diff --git a/chandra_raw/00192a216321436dbea5a38d28892403.html b/chandra_raw/00192a216321436dbea5a38d28892403.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..19a5ae1630b4243d3cdde9e12463ec3f61f2ed7b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/00192a216321436dbea5a38d28892403.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-124:2013/BNNPTNT

3.3.3. Bó trí thí nghiệm

Thí nghiệm được bó trí tối thiểu 2 lần nhắc lại, mỗi lần nhắc trồng 24 cây. Trồng ba hàng, khoảng cách hàng cách hàng 1,5m, cây cách cây 0,3m.

3.3.4. Các biện pháp kỹ thuật khác (Phụ lục B)

3.4. Phương pháp đánh giá

Các tình trạng đánh giá trên các cây riêng biệt, được tiến hành trên 10 cây ngẫu nhiên hoặc các bộ phận của 10 cây mẫu đó (một lần nhắc). Các tình trạng khác được tiến hành trên tất cả các cây của ô thí nghiệm.

Phương pháp chi tiết đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định áp dụng theo hướng dẫn chung về khảo nghiệm DUS của UPOV (TG/1/3; TGP/8; TGP/9; TGP/10; TGP/11).

3.4.1. Đánh giá tính khác biệt

- Tính khác biệt được xác định bởi sự khác nhau của từng tình trạng đặc trưng giữa giống khảo nghiệm và giống tương tự.

- Tính trạng đánh giá theo phương pháp VG: Giống khảo nghiệm và giống tương tự được coi là khác biệt, nếu ở tình trạng cụ thể chúng biểu hiện ở 2 trạng thái khác nhau một cách rõ ràng và chắc chắn, dựa vào giá trị khoảng cách tối thiểu quy định tại Bảng 1.

- Tính trạng đánh giá theo phương pháp VS và MS: Sự khác biệt có ý nghĩa giữa giống khảo nghiệm và giống tương tự dựa trên giá trị LSD ở mức tin cậy tối thiểu 95%.

- Tính trạng đánh giá theo phương pháp MG: Tùy từng trường hợp cụ thể sẽ được xử lý như tình trạng đánh giá theo phương pháp VG hoặc tình trạng đánh giá theo phương pháp VS và MS.

3.4.2. Đánh giá tính đồng nhất

Phương pháp chủ yếu đánh giá tính đồng nhất của giống khảo nghiệm là căn cứ vào tỷ lệ cây khác dạng trên tổng số cây trên ô thí nghiệm.

Áp dụng quần thể chuẩn với tỷ lệ cây khác dạng tối đa là 1% ở mức tin cậy tối thiểu 95%. Nếu số cây quan sát là 48 (cả 2 lần nhắc), số cây khác dạng tối đa cho phép là 2.

3.4.3. Đánh giá tính ổn định

Tính ổn định được đánh giá thông qua tính đồng nhất, một giống được coi là ổn định khi chúng đồng nhất qua các vụ khảo nghiệm.

Trong trường hợp cần thiết, có thể tiến hành khảo nghiệm tính ổn định bằng việc trồng thể hệ tiếp theo hoặc trồng cây mới, giống có tính ổn định khi những biểu hiện của các tình trạng ở thể hệ sau tương tự những biểu hiện của các tình trạng ở chu kỳ sinh trưởng trước đó.

IV. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

4.1. Khảo nghiệm DUS để bảo hộ quyền tác giả đối với giống chè mới được thực hiện theo quy định tại Luật Sở hữu trí tuệ và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật.

10

Handwritten signature or mark
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0019c273feca45798d4b4d7e1c68731e.html b/chandra_raw/0019c273feca45798d4b4d7e1c68731e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b59558a8307847bff39e3d9f0e5fdc798f272722 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0019c273feca45798d4b4d7e1c68731e.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 15.02.2016 16:17:06 +07:00

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 908/VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 04 tháng 02 năm 2016

V/v Bỏ sung, cập nhật một số nội dung đồ án Điều chỉnh Quy hoạch chung Tp Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.

Official stamp of the Government Information Electronic Office (CƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with handwritten text 'ĐẾN' and 'Ngày: 15.02.21.2016'.

Kính gửi :

Về đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên tại văn bản số 326/TTTr-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 và văn bản số 224/UBND-QHXD ngày 22 tháng 01 năm 2016 về việc bỏ sung, cập nhật một số nội dung đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên đến năm 2035, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên tiếp tục nghiên cứu, hoàn chỉnh đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Thái Nguyên, theo hướng mở rộng theo như văn bản nêu trên, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan, tổ chức biết, thực hiện./..

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature across it.

Nguyễn Cao Lực

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/002b1917005d4d69af9591d94826e540.html b/chandra_raw/002b1917005d4d69af9591d94826e540.html deleted file mode 100644 index 6b8fad5dc78da0a13f81255e3fe4e6a097989fce..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/002b1917005d4d69af9591d94826e540.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.8.1.5 Không được xếp tải lên sàn giáo, giá đỡ ngoài những vị trí đã quy định (nơi có đặt bảng ghi rõ tải trọng cho phép ở phía trên) hoặc vượt quá tải trọng theo thiết kế hoặc chứng chỉ xuất xưởng của nó. Không được xếp, chứa bất kỳ một loại tải trọng nào lên các thang của sàn giáo, sàn công tác.

2.8.1.6 Khi sàn giáo cao hơn 6 m phải làm ít nhất hai sàn công tác, bao gồm sàn làm việc bên trên, sàn bảo vệ bên dưới. Khi làm việc đồng thời trên hai sàn thì vị trí giữa hai sàn này phải có sàn hay lưới bảo vệ. Không được làm việc đồng thời trên hai sàn công tác trong cùng một khoang mà không có biện pháp đảm bảo an toàn.

2.8.1.7 Khi sàn giáo cao hơn 12 m phải làm cầu thang trong một khoang sàn giáo. Độ dốc cầu thang không được lớn hơn 60^{\circ}. Khoảng trống ở sàn công tác để lên xuống phải có lan can an toàn ở cả ba phía.

2.8.1.8 Chiều rộng sàn công tác của sàn giáo không được nhỏ hơn 1 m. Khi vận chuyển vật liệu trên sàn công tác bằng xe đẩy tay thì chiều rộng sàn không được nhỏ hơn 1,5 m. Đường di chuyển của bánh xe phải lát ván; các đầu ván phải khít và liên kết chặt vào sàn công tác.

2.8.1.9 Ván lát sàn công tác bằng gỗ phải không bị mục, mọt hay nứt gãy và được thiết kế đảm bảo khả năng chịu lực và ổn định.

2.8.1.10 Khi phải làm sàn công tác theo quy định tại 2.2.2.6 thì phải có lan can cao ít nhất 1 m và có ít nhất 2 thanh ngang có khả năng giữ người khỏi bị ngã.

2.8.1.11 Các lối đi qua lại phía dưới sàn giáo và giá đỡ phải có che chắn bảo vệ phía trên.

2.8.1.12 Sàn giáo, giá đỡ gần các hố đào, đường đi, gần phạm vi hoạt động của máy trục phải có biện pháp để phòng các vách hố đào bị sụp lổ hoặc các phương tiện vận chuyển va chạm làm đổ, gây sàn giáo, giá đỡ.

2.8.1.13 Khi lắp dựng, sử dụng sàn giáo, giá đỡ ở gần đường dây tải điện (dưới 5 m, kể cả đường dây hạ thế) cần có biện pháp thật nghiêm ngặt đảm bảo an toàn về điện cho người lao động.

2.8.1.14 Trên sàn giáo, giá đỡ có lắp đặt, sử dụng điện chiếu sáng, trang thiết bị tiêu thụ điện nhất thiết phải tuân thủ theo quy định tại 2.3, 2.5.

26

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0036f033d9354c7288ff0695566829f4.html b/chandra_raw/0036f033d9354c7288ff0695566829f4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..63368a408ad4c66536cd9e4b406de41a1d16a69d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0036f033d9354c7288ff0695566829f4.html @@ -0,0 +1 @@ +

đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và vùng kinh tế - xã hội;

d) Xác định vị trí, diện tích đất quốc phòng, đất an ninh để giao lại cho địa phương quản lý, sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế - xã hội.

3. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh đến kinh tế, xã hội, môi trường.

4. Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh:

a) Xác định nhu cầu sử dụng đất quốc phòng, an ninh trong mỗi kỳ kế hoạch sử dụng 05 năm theo phương án quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh;

b) Cân đối, phân bổ quỹ đất trong phương án quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh cho từng kỳ kế hoạch 05 năm.

5. Giải pháp thực hiện quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh.

6. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.

7. Xây dựng các báo cáo chuyên đề.

8. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề sau hội thảo.

9. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 74. Lập kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ đầu

1. Xác định chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong kỳ kế hoạch.

2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ đầu:

a) Xác định khu vực, diện tích đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh trong kỳ kế hoạch đã được phân bổ tại Điểm b Khoản 5 Điều 73 của Thông tư này cụ thể đến từng năm và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và vùng kinh tế - xã hội;

b) Xác định cụ thể vị trí, diện tích đất quốc phòng, đất an ninh bàn giao lại cho địa phương quản lý trong kỳ kế hoạch và phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh;

c) Xác định diện tích các loại đất chuyển sang sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh trong kỳ kế hoạch và phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội, từng đơn vị hành chính cấp tỉnh;

d) Xác định danh mục công trình, dự án sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh để thực hiện trong kỳ kế hoạch cụ thể đến từng năm;

đ) Xác định các giải thực hiện kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh.

44

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/003eef900fc046de97031089ab225514.html b/chandra_raw/003eef900fc046de97031089ab225514.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8cd4b431506be57ffb4d181bbab9cc77dcafb3eb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/003eef900fc046de97031089ab225514.html @@ -0,0 +1,110 @@ +
+

QCVN 01-120:2013/BNNPTNT

+
+
+

Phụ lục D

+
+
+

Báo cáo kết quả khảo nghiệm cơ bản giống cải bắp

+
+
+
    +
  1. 1. Vụ khảo nghiệm: Năm
  2. +
  3. 2. Địa điểm:
  4. +
  5. 3. Cơ quan thực hiện:
  6. +
  7. 4. Cán bộ thực hiện: Điện thoại
    Email
  8. +
  9. 5. Số giống khảo nghiệm:
  10. +
  11. 6. Giống giống đối chứng
  12. +
  13. 7. Ngày gieo: Ngày trồng: Ngày thu hoạch:
  14. +
  15. 8. Diện tích ô thí nghiệm: m^2, kích thước ô: m \times m
  16. +
  17. 9. Số lần nhắc lại:
  18. +
  19. 10. Loại đất trồng: Cây trồng trước:
  20. +
  21. 11. Phân bón cho 1 ha: Ghi rõ loại phân và số lượng đã sử dụng
  22. +
  23. 12. Phòng trừ sâu bệnh: Ghi rõ ngày tiến hành, loại thuốc và nồng độ sử dụng
  24. +
  25. 13. Tóm tắt ảnh hưởng của thời tiết đến thí nghiệm
  26. +
  27. 14. Số liệu kết quả khảo nghiệm (ghi đầy đủ, chính xác vào Bảng 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 dưới đây).
  28. +
+
+
+

Bảng 1. Các giai đoạn sinh trưởng, phát triển

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tên giốngGiai đoạn vườn ươmGiai đoạn vườn sản xuất
Gieo đến mọc (ngày)Mọc đến ra ngôi (ngày)Mọc đến trái lá bằng (ngày)Mọc đến cuốn bắp (ngày)Mọc đến chín thu hoạch (ngày)
      
      
+
+
+

Bảng 2. Một số đặc điểm hình thái

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tên giốngĐường kính tán cây (cm)Hình dạng phiến lá ngoài (1-5)Hình dạng theo mặt cắt dọc của bắp (1 -7)Độ bao bắp (1-3)Màu của lá trong bắp (1-4)Độ chặt bắp (g/cm^3)
       
       
+
+
+

14

+
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/00cbe57424394f4b8a3dadc363276d01.html b/chandra_raw/00cbe57424394f4b8a3dadc363276d01.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..759961f73458cfc1c7785e3c1e342257bf1391c7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/00cbe57424394f4b8a3dadc363276d01.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-125:2013/BNNPTNT

Lời nói đầu

QCVN 01-125:2013/BNNPTNT được xây dựng dựa trên cơ sở TG/186/1 (Guidelines for the Conduct of Tests for Distinctness, Uniformity and Stability in Sugarcane Varieties) ngày 06 tháng 4 năm 2005 của Hiệp hội quốc tế bảo hộ giống cây trồng mới (UPOV).

QCVN 01-125:2013/BNNPTNT Trung tâm Khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng quốc gia, Cục Trồng trọt biên soạn, Vụ Khoa học Công nghệ và môi trường trình duyệt, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành tại Thông tư số 33 /2013/TT-BNNPTNT ngày 01 tháng 6 năm 2013.

Official circular seal of the National Center for Testing and Evaluation of Varieties and Products, National Center for Plant Breeding, Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by the text 'TRUNG TÂM KHẢO KIỂM NGHIỆM GIỐNG, SẢN PHẨM CÂY TRỒNG QUỐC GIA' and 'CỤC TRỒNG TRỌT'.

[Handwritten signature]

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/00d8acda42d1484ba7f2cdc1ced36254.html b/chandra_raw/00d8acda42d1484ba7f2cdc1ced36254.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..10dcf9c9bfc367fa98e683b4c34e48ab5c7822c9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/00d8acda42d1484ba7f2cdc1ced36254.html @@ -0,0 +1 @@ +

Công ty con do công ty mẹ sở hữu 100% vốn điều lệ phải là những công ty được thành lập để phát triển, nắm giữ các bí quyết công nghệ phục vụ trực tiếp việc thực hiện các nhiệm vụ, ngành nghề kinh doanh chính của công ty mẹ.

4. Tổng công ty dự kiến thành lập mới phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Có ngành, lĩnh vực kinh doanh chính thuộc một trong những ngành, lĩnh vực sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ quan trọng tạo nền tảng cho phát triển ngành hoặc vùng lãnh thổ; tạo động lực nâng cao khả năng cạnh tranh của các doanh nghiệp và ngành hoặc vùng lãnh thổ. Thủ tướng Chính phủ quy định những ngành, lĩnh vực kinh doanh được xem xét thành lập tổng công ty trong từng thời kỳ;

b) Công ty mẹ trong tổng công ty phải đáp ứng các điều kiện sau:

- Vốn điều lệ của công ty mẹ không thấp hơn 1.800 tỷ đồng. Đối với công ty mẹ được tổ chức dưới hình thức công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thì phần vốn nhà nước phải chiếm ít nhất 65% vốn điều lệ của công ty mẹ. Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định đối với trường hợp mức vốn điều lệ hoặc tỷ lệ vốn nhà nước trên vốn điều lệ của công ty mẹ thấp hơn mức quy định này.

- Có nguồn nhân lực đủ trình độ, kinh nghiệm và khả năng kinh doanh ngành nghề chính và các ngành nghề có liên quan; quản lý vốn đầu tư và quản trị điều hành, phối hợp hoạt động các công ty con, công ty liên kết.

- Có nguồn lực tài chính hoặc có phương án khả thi để huy động nguồn lực tài chính, bảo đảm đầu tư đủ vốn vào các công ty con và các công ty liên kết.

c) Tổng công ty phải có tối thiểu 50% số công ty con hoạt động trong những khâu, công đoạn then chốt trong ngành, lĩnh vực kinh doanh chính và tổng giá trị cổ phần, phần vốn góp của công ty mẹ tại các công ty con này tối thiểu bằng 60% tổng nguồn vốn đầu tư của công ty mẹ tại các công ty con, công ty liên kết.

Công ty con do công ty mẹ sở hữu 100% vốn điều lệ phải là những công ty được thành lập để phát triển, nắm giữ các bí quyết công nghệ phục vụ trực tiếp việc thực hiện các nhiệm vụ, ngành nghề kinh doanh chính của công ty mẹ.

Điều 10. Trình tự, thủ tục thành lập tập đoàn kinh tế, tổng công ty

1. Căn cứ điều kiện quy định tại Điều 9 Nghị định này, Thủ tướng Chính phủ quyết định các công ty mẹ trong tổng công ty, nhóm công ty được phép xây dựng Đề án thành lập tập đoàn kinh tế, tổng công ty trong từng thời kỳ trên cơ sở đề nghị của Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) và ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/010f8cf170d84c69b4c98fda0ed3c9c7.html b/chandra_raw/010f8cf170d84c69b4c98fda0ed3c9c7.html deleted file mode 100644 index 5582bf532ae79943d6e98feed0c08322ec6db506..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/010f8cf170d84c69b4c98fda0ed3c9c7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng với vi phạm từ 11 người đến 50 người lao động;

c) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng với vi phạm từ 51 người đến 100 người lao động;

d) Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng với vi phạm từ 101 người đến 300 người lao động;

d) Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng với vi phạm từ 301 người lao động trở lên.

2. biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc trả đủ tiền trợ cấp thời việc, trợ cấp mất việc làm cho người lao động cộng với khoản tiền tính theo lãi suất tối đa áp dụng đối với tiền gửi không kỳ hạn do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm xử phạt của số tiền trợ cấp thời việc, trợ cấp mất việc làm đối với hành vi không trả hoặc trả không đầy đủ tiền trợ cấp thời việc, trợ cấp mất việc làm cho người lao động quy định tại Khoản 1 Điều này;

b) Buộc hoàn thành thủ tục xác nhận và trả lại những giấy tờ khác đã giữ cho người lao động đối với hành vi không hoàn thành thủ tục xác nhận và trả lại những giấy tờ khác đã giữ của người lao động sau khi chấm dứt hợp đồng lao động theo quy định tại Khoản 1 Điều này.

Điều 9. Vi phạm quy định về cho thuê lại lao động

1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với bên thuê lại lao động có một trong các hành vi sau đây:

a) Không thông báo, hướng dẫn cho người lao động thuê lại biết nội quy lao động và các quy chế khác của doanh nghiệp;

b) Phân biệt đối xử về điều kiện làm việc đối với người lao động thuê lại so với người lao động của doanh nghiệp.

2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với doanh nghiệp hoạt động cho thuê lại lao động có một trong các hành vi sau đây:

a) Không lập hồ sơ ghi rõ số lao động đã cho thuê lại, bên thuê lại lao động, phí cho thuê lại lao động hoặc không báo cáo cơ quan quản lý nhà nước về lao động cấp tỉnh;

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/01364faf1b2f4eff881db64da7f727db.html b/chandra_raw/01364faf1b2f4eff881db64da7f727db.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3557be7899420b7df0c679e67afaa48cb0b0265c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/01364faf1b2f4eff881db64da7f727db.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 20.10.2014 10:48:44 +07:00

THĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1840 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 09 tháng 10 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phong tặng Danh hiệu Chiến sĩ thi đua toàn quốc

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: ..... C.....
Ngày: ..... 13/10..

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh tại Tờ trình số 1790/TTr-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2122/TTr-BTĐKT ngày 11 tháng 9 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phong tặng Danh hiệu Chiến sĩ thi đua toàn quốc cho 02 cá nhân thuộc tỉnh Trà Vinh (có danh sách kèm theo), đã có thành tích xuất sắc tiêu biểu trong phong trào Thi đua yêu nước, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/019f3d2170f643b49c1602184d277dcb.html b/chandra_raw/019f3d2170f643b49c1602184d277dcb.html deleted file mode 100644 index 160f0dc88eea6499d04ad5324326179ce648323b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/019f3d2170f643b49c1602184d277dcb.html +++ /dev/null @@ -1,464 +0,0 @@ -
150
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm Đồng TiếnDCxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 19' 41"105° 29' 46"E-48-19-B-d
xóm Đồng TrườngDCxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 20' 01"105° 30' 12"E-48-20-A-c
xóm Hoà HộiDCxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 20' 21"105° 31' 14"E-48-20-A-c
xóm Hoa Vinh SơnDCxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 18' 26"105° 32' 24"E-48-20-A-c
núi K7SVxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 17' 32"105° 31' 44"E-48-20-A-c
xóm Khe BaiDCxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 19' 35"105° 30' 11"E-48-20-A-c
hồ Khe BảiTVxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 17' 54"105° 32' 00"E-48-20-A-c
xóm Láng ChángDCxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 18' 35"105° 33' 21"E-48-20-A-c
Hồ LimTVxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 19' 21"105° 30' 31"E-48-20-A-c
Núi LọSVxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 18' 43"105° 29' 52"E-48-20-A-c
xóm Phú ThọDCxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 19' 36"105° 32' 17"E-48-20-A-c
hồ Sảng 2TVxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 20' 30"105° 31' 00"E-48-20-A-c
xóm Thanh HoàDCxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 20' 47"105° 31' 11"E-48-20-A-c
xóm Vinh QuangDCxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 18' 25"105° 32' 54"E-48-20-A-c
quốc lộ 15KXxã Nghĩa HồngH. Nghĩa Dân19° 26' 37"105° 26' 54"18° 33' 35"105° 33' 24"E-48-19-B-d
đường tỉnh 531KXxã Nghĩa HồngH. Nghĩa Dân19° 13' 30"105° 31' 36"19° 13' 44"105° 23' 57"E-48-19-B-b
Suối ConTVxã Nghĩa HồngH. Nghĩa Dân19° 24' 13"105° 25' 17"19° 22' 56"105° 24' 11"E-48-19-B-b
Suối ĐáTVxã Nghĩa HồngH. Nghĩa Dân19° 24' 14"105° 24' 16"19° 22' 56"105° 24' 11"E-48-19-B-b
Suối DềnTVxã Nghĩa HồngH. Nghĩa Dân19° 22' 56"105° 24' 11"19° 20' 19"105° 25' 04"E-48-19-B-d
Sông HiệuTVxã Nghĩa HồngH. Nghĩa Dân19° 43' 07"104° 51' 25"19° 15' 32"105° 25' 09"E-48-19-B-d
xóm Hồng CườngDCxã Nghĩa HồngH. Nghĩa Dân19° 22' 34"105° 22' 35"E-48-19-B-a
xóm Hồng ĐứcDCxã Nghĩa HồngH. Nghĩa Dân19° 22' 02"105° 23' 39"E-48-19-B-d
xóm Hồng LamDCxã Nghĩa HồngH. Nghĩa Dân19° 21' 22"105° 24' 58"E-48-19-B-d
xóm Hồng LợiDCxã Nghĩa HồngH. Nghĩa Dân19° 22' 24"105° 23' 05"E-48-19-B-d
xóm Hồng PhúDCxã Nghĩa HồngH. Nghĩa Dân19° 21' 47"105° 23' 43"E-48-19-B-d
xóm Hồng QuangDCxã Nghĩa HồngH. Nghĩa Dân19° 21' 19"105° 24' 32"E-48-19-B-d
xóm Hồng TháiDCxã Nghĩa HồngH. Nghĩa Dân19° 22' 55"105° 21' 52"E-48-19-B-d
xóm Hồng ThảngDCxã Nghĩa HồngH. Nghĩa Dân19° 22' 07"105° 23' 09"E-48-19-B-d
xóm Hồng ThịnhDCxã Nghĩa HồngH. Nghĩa Dân19° 21' 53"105° 22' 15"E-48-19-B-c
xóm Hồng ThọDCxã Nghĩa HồngH. Nghĩa Dân19° 22' 21"105° 23' 23"E-48-19-B-d
xóm Hồng TiếnDCxã Nghĩa HồngH. Nghĩa Dân19° 22' 43"105° 23' 18"E-48-19-B-b
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/01cb8f09dbf3472ba2aaba2925db0190.html b/chandra_raw/01cb8f09dbf3472ba2aaba2925db0190.html deleted file mode 100644 index 6a307f41a8d2ee988da3dad4017547ab4e9b7f01..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/01cb8f09dbf3472ba2aaba2925db0190.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 15.12.2015 15:58:51 +07:00

BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 32/2015/TT-BTTTT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN: C
Giờ: ...
Ngày: 09/11

Hà Nội, ngày 05 tháng 11 năm 2015

THÔNG TƯ

Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị vô tuyến cục bộ ngắn dài tần từ 9 kHz đến 40 GHz"

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,

Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị vô tuyến cục bộ ngắn dài tần từ 9 kHz đến 40 GHz.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị vô tuyến cục bộ ngắn dài tần từ 9 kHz đến 40 GHz (QCVN 96:2015/BTTTT).

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2016.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. RD

Nơi nhận:

BỘ TRƯỞNG

Nguyễn Bắc Sơn

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/01cf20f725d34c419ea9ecb06ee40a59.html b/chandra_raw/01cf20f725d34c419ea9ecb06ee40a59.html deleted file mode 100644 index 4b4ed0ce74a2bca61751e8971bf74bfdbede2d4f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/01cf20f725d34c419ea9ecb06ee40a59.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chương IV

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 24. Tổ chức thực hiện

  1. 1. Thủ trưởng các Sở ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm triển khai, tổ chức thực hiện nghiêm túc Quy định này theo chức năng quản lý nhà nước của ngành, địa phương; nghiêm yết công khai để mọi công dân biết, thực hiện, giám sát.
  2. 2. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, các tổ chức đoàn thể phối hợp, tham gia phổ biến, tuyên truyền để mọi công dân được biết và thực hiện đúng quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan.
  3. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh kịp thời sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế và đúng quy định pháp luật/.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Vietnam, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG'.The image is a circular official seal. It features a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath. The outer ring of the seal contains the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH' at the top and 'AN GIANG' at the bottom, with a small star at the bottom center. A handwritten signature is written across the seal.

Đỗ Hữu Lâm

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0207166a2e3e43fa8b57a7bcee240863.html b/chandra_raw/0207166a2e3e43fa8b57a7bcee240863.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..be91eea89e2b694a437f14fb5eba0eebec9272cc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0207166a2e3e43fa8b57a7bcee240863.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 04.11.2014 15:24:49 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH

Số: 22 /2014/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Nam Định, ngày 03 tháng 10 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định mức chi cho lực lượng tham gia hoạt động kiểm tra
tài trọng xe lưu động trên địa bàn tỉnh Nam Định

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Thông tư số 137/2013/TT-BTC ngày 07/10/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông do ngân sách nhà nước cấp;

Căn cứ Thông tư số 153/2013/TT-BTC ngày 31/10/2013 của Bộ Tài chính quy định về thủ tục thu, nộp tiền phạt, biên lai thu tiền phạt và kinh phí từ ngân sách nhà nước đảm bảo hoạt động của các lực lượng xử phạt vi phạm hành chính;

Căn cứ Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Quyết định số 2919/QĐ-BGTVT ngày 24/9/2013 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về quản lý hoạt động của Trạm kiểm tra tài trọng xe lưu động;

Căn cứ Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND ngày 16/12/2010 của UBND tỉnh Nam Định về việc quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị, chi tiếp khách đối với các cơ quan nhà nước và các đơn vị sự nghiệp thuộc địa phương quản lý;

Xét đề nghị của Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 1520/TTr-SGTVT ngày 29/8/2014, Sở Tư pháp tại Văn bản thẩm định số 132/BC-STP ngày 30/9/2014, Sở Tài chính tại Tờ trình số 1381/TTr-STC ngày 17/9/2014 về việc quy định mức chi cho lực lượng tham gia hoạt động kiểm tra tài trọng xe lưu động trên địa bàn tỉnh Nam Định,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức chi cho lực lượng tham gia hoạt động kiểm tra tài trọng xe lưu động trên địa bàn tỉnh Nam Định, như sau:

1. Đối tượng chi.

Lực lượng tham gia hoạt động kiểm tra tài trọng xe lưu động gồm:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0254abd81306454883672abf95da6523.html b/chandra_raw/0254abd81306454883672abf95da6523.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d1cc63dec98ac2232b8f4ec1d03ba8b4fc5f433 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0254abd81306454883672abf95da6523.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-129:2013/BNNPTNT

18. Tình trạng 33. Quả: màu sắc chính của lá bắc ở phần giữa quả

Diagram of a fruit cross-section showing the color of the bracts in the middle part.

The diagram shows a cross-section of a fruit with several bracts. Labels in Vietnamese point to different parts: 'Lá bắc đỉnh' (apical bract) points to the top-most bract; 'Lá bắc ở phần giữa' (bract in the middle part) points to the bracts in the central region; and 'Lá bắc đỉnh' (apical bract) points to the top-most bract again. The central bracts are highlighted to show their color.

19. Tình trạng 35. Độ dày vỏ quả (không kể lá bắc)

Được xác định tại mặt cắt ngang phần chính giữa quả

Diagram of a fruit cross-section showing the thickness of the fruit wall.

The diagram shows a cross-section of a fruit. A label 'Độ dày của vỏ' (Thickness of the fruit wall) with an arrow points to the outer layer of the fruit.

20. Tình trạng 38. Độ ngọt (Brix - tổng lượng chất rắn hòa tan)

Sử dụng chiết quang kế để đo độ ngọt tại phần giữa của quả

103

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0268fb0463f949668c636073e289c549.html b/chandra_raw/0268fb0463f949668c636073e289c549.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cb01ec6e863859c0228893f46cde0fe7e868959c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0268fb0463f949668c636073e289c549.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Tác động môi trường của dự án: báo cáo NCKT bao gồm báo cáo đánh giá tác động môi trường được lập, thẩm định và phê duyệt theo quy định của pháp luật về môi trường.

3. Tác động xã hội của dự án: báo cáo NCKT cần thuyết minh các yếu tố tác động đến xã hội như hỗ trợ tái định cư, bình đẳng giới, lao động... trong quá trình thực hiện dự án tuân thủ theo các quy định hiện hành.

4. Các tác động khác: báo cáo NCKT cần thuyết minh các yếu tố tác động quốc phòng, an ninh và các tác động khác (nếu có) của dự án trong quá trình thực hiện.

Điều 21. Kết luận và Kiến nghị

1. Trong phần kết luận, trình bày tóm tắt các nội dung chính của báo cáo NCKT dự án, tối thiểu gồm:

a) Tên dự án; tên Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; tên đơn vị chuẩn bị dự án hoặc nhà đầu tư đề xuất;

b) Địa điểm thực hiện dự án và diện tích sử dụng đất (nếu có);

c) Quy mô, tiêu chuẩn kỹ thuật chủ yếu;

d) Tổng vốn đầu tư, tổng mức đầu tư (phân khai rõ nguồn vốn hỗ trợ của Nhà nước, nếu có);

đ) Loại hợp đồng dự án và thời gian hợp đồng dự án (dự kiến tiến độ thực hiện dự án, thời gian kinh doanh, khai thác);

e) Các chỉ tiêu tài chính của dự án (thông số đầu vào và đầu ra);

g) Các nội dung khác.

2. Trong phần kiến nghị, đưa ra các kiến nghị và đề xuất (nếu có).

Điều 22. Các nội dung khác

Ngoài các nội dung quy định trên, báo cáo NCKT phải bao gồm các nội dung theo quy định của pháp luật và các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan.

Chương 4

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 23. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2016.

Điều 24. Tổ chức thực hiện

1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ GTVT, Tổng giám đốc các Ban Quản lý dự án thuộc Bộ GTVT, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/02b5aaabd1d64f4ca601ffce6af0dfa1.html b/chandra_raw/02b5aaabd1d64f4ca601ffce6af0dfa1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c58e08bb7ae5c73791f7d3c19f44a1808ea20859 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/02b5aaabd1d64f4ca601ffce6af0dfa1.html @@ -0,0 +1,55 @@ +

QCVN 01-124:2013/BNNPTNT

+

Phụ lục C

+

Tờ khai kỹ thuật khảo nghiệm DUS giống chè

+

1. Loại: Camellia sinensis (L.) O. Kuntze.

+

2. Tên giống:

+

3. Tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm

+

Tên:

+

Địa chỉ:

+

Điện thoại / FAX / E.mail:

+

4. Họ và tên, địa chỉ tác giả giống

+

1. Họ tên                                                                      Địa chỉ

+

2. Họ tên                                                                      Địa chỉ

+

3. Họ tên                                                                      Địa chỉ

+

5. Nguồn gốc giống, phương pháp chọn tạo

+

5.1. Nguồn gốc

+

Tên giống bố, mẹ:

+

Nguồn gốc vật liệu:

+

5.2. Phương pháp chọn tạo

+

Lai hữu tính:

+

Xử lý đột biến:

+

Phương pháp khác:

+

5.3. Thời gian và địa điểm chọn tạo

+

5.4. Phương pháp duy trì và nhân giống:

+

Giâm cành [   ]

+

Tách chồi [   ]

+

Phương pháp khác (mô tả chi tiết)

+

6. Giống đã được bảo hộ hoặc công nhận ở nước ngoài

+

Nước                                                                      ngày      tháng      năm

+

Nước                                                                      ngày      tháng      năm

+

7. Các tính trạng đặc trưng của giống

+

Bảng 2- Một số tính trạng đặc trưng của giống

+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tính trạngTrạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số(*)
     
+
+

20

+
Handwritten signature
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/02b8c8857530405285722dfc8374e2f2.html b/chandra_raw/02b8c8857530405285722dfc8374e2f2.html deleted file mode 100644 index 5bedbd2bc5ffeabcf1cc87271c8e0d85fe4d9775..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/02b8c8857530405285722dfc8374e2f2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Hỗ trợ đất sản xuất:

Hộ chưa có đất sản xuất nếu có nhu cầu thì được chính quyền địa phương trực tiếp giao đất hoặc hỗ trợ trực tiếp bằng tiền tối đa 15 triệu đồng/hộ từ ngân sách nhà nước và được vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội quy định tại khoản 3 Điều 3 Quyết định này để tạo quỹ đất sản xuất.

Trường hợp chính quyền địa phương không bố trí được đất sản xuất thì hộ chưa có đất hoặc thiếu đất sản xuất được hỗ trợ chuyển đổi nghề từ ngân sách nhà nước bằng tiền tối đa 05 triệu đồng/hộ và vay vốn tại Ngân hàng chính sách xã hội quy định tại khoản 3 Điều 3 Quyết định này để làm dịch vụ hoặc làm nghề khác tăng thu nhập.

Các đối tượng nêu trên chỉ được thụ hưởng một trong hai chính sách hỗ trợ đất sản xuất hoặc hỗ trợ chuyển đổi nghề.

- Hỗ trợ nước sinh hoạt: Hộ dân tộc thiểu số nghèo; hộ nghèo ở xã khu vực III, thôn, bản đặc biệt khó khăn thiếu nước sinh hoạt được hỗ trợ bình quân 1,5 triệu đồng/hộ để tạo nguồn nước phục vụ sinh hoạt.

2. Bố trí sắp xếp ổn định dân cư cho hộ dân tộc thiểu số còn du canh du cư

Tiếp tục thực hiện chính sách, kế hoạch định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số du canh, du cư theo Quyết định số 33/2007/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2007, Quyết định số 1342/QĐ-TTg ngày 25 tháng 8 năm 2009 và Quyết định số 33/2013/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ:

a) Tiếp tục đầu tư các công trình theo kế hoạch được duyệt tại các điểm định canh, định cư tập trung;

b) Bố trí vốn thanh toán cho các công trình hạ tầng tại các điểm định canh, định cư đã hoàn thành đưa vào sử dụng nhưng còn thiếu vốn;

c) Chi trả các khoản hỗ trợ theo quy định tại Quyết định số 33/2007/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ.

3. Hỗ trợ vay vốn tín dụng ưu đãi

a) Đối tượng:

- Hộ thiếu đất sản xuất quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 của Quyết định này;

- Hộ dân tộc thiểu số nghèo sinh sống tại các xã khu vực III, thôn, bản đặc biệt khó khăn.

b) Phương thức cho vay: Thực hiện theo Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác; mục đích vay: Tạo quỹ đất sản xuất, làm

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/02fb082e32b9400986008085abb5b163.html b/chandra_raw/02fb082e32b9400986008085abb5b163.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac139b9c86b96905e547b70d77aaf8e0ad008ea9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/02fb082e32b9400986008085abb5b163.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 48. Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất

Việc điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 32 của Thông tư này.

Điều 49. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

Việc xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất, các tài liệu có liên quan được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 44 của Thông tư này.

Điều 50. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

Việc thẩm định, phê duyệt và công bố công khai điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 34 của Thông tư này.

Chương III

QUY TRÌNH LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH,
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN

Mục 1

Quy trình lập quy hoạch sử dụng đất và
kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện

Điều 51. Trình tự lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện

Việc lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện được thực hiện theo trình tự sau:

  1. 1. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu;
  2. 2. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất;
  3. 3. Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai;
  4. 4. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất;
  5. 5. Lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu;
  6. 6. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan;
  7. 7. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai.

Điều 52. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu

Việc điều tra, thu thập thông tin, tài liệu được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 9 của Thông tư này.

32

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/032250b8e9c446bca9c4dd36268ffc1a.html b/chandra_raw/032250b8e9c446bca9c4dd36268ffc1a.html deleted file mode 100644 index ae90c7ae7137ad715ad4f2b812cd192927edea00..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/032250b8e9c446bca9c4dd36268ffc1a.html +++ /dev/null @@ -1,277 +0,0 @@ -
171
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
bản Phương Tiến 3DCxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 38' 17"104° 58' 27"19° 35' 20"104° 41' 35"19° 36' 18"105° 00' 06"E-48-6-D
Sông QuảngTVxã Tiên PhongH. Quế PhongE-48-6-D
Bản TạngDCxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 37' 35"104° 56' 10"E-48-6-D
bản Thịnh PhongDCxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 39' 32"104° 57' 12"E-48-6-D
bản Xáp SànhDCxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 42' 15"105° 00' 23"E-48-6-A, E-48-6-C
Bản BòDCxã Trí LữH. Quế Phong19° 34' 23"104° 43' 23"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Chà LànhDCxã Trí LữH. Quế Phong19° 34' 44"104° 41' 59"E-48-6-A, E-48-6-C
núi Chà LặtSVxã Trí LữH. Quế Phong19° 33' 43"104° 40' 17"E-48-6-A, E-48-6-C
Bản ChiềngDCxã Trí LữH. Quế Phong19° 35' 23"104° 41' 32"E-48-6-A, E-48-6-C
Xóm ChợDCxã Trí LữH. Quế Phong19° 35' 31"104° 41' 13"E-48-6-A, E-48-6-C
Bản ChợtDCxã Trí LữH. Quế Phong19° 36' 29"104° 41' 33"19° 38' 54"104° 39' 58"19° 36' 30"104° 41' 26"E-48-6-A, E-48-6-C
Nậm ChợtTVxã Trí LữH. Quế PhongE-48-6-A, E-48-6-C
bản Đ1DCxã Trí LữH. Quế Phong19° 34' 58"104° 42' 22"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Đ2DCxã Trí LữH. Quế Phong19° 34' 44"104° 43' 05"E-48-6-A, E-48-6-C
Bản ĐơnDCxã Trí LữH. Quế Phong19° 36' 57"104° 41' 30"19° 36' 50"104° 42' 57"19° 37' 09"104° 44' 12"E-48-6-A, E-48-6-C
Nóng EnTVxã Trí LữH. Quế PhongE-48-6-A, E-48-6-C
bản Hòa NaDCxã Trí LữH. Quế Phong19° 36' 02"104° 40' 58"19° 41' 17"104° 40' 19"19° 37' 43"104° 41' 25"E-48-6-A, E-48-6-C
suí Hưới MớiTVxã Trí LữH. Quế PhongE-48-6-A, E-48-6-C
bản Hưới Mới 1DCxã Trí LữH. Quế Phong19° 39' 04"104° 40' 56"
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/03336e4770974b91bc45b579d7b12c3b.html b/chandra_raw/03336e4770974b91bc45b579d7b12c3b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f6e43859215b36c8614481a579a40c5a9586451 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/03336e4770974b91bc45b579d7b12c3b.html @@ -0,0 +1,375 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011
15.1Đường Cầu Bình - Phà Rừng (TL 359): Đoạn từ cầu Bình đến ngã 4 Tân Dương khu vực Doanh trại quân đội4.0002.0001.5002.4001.2009002.0001.000750
15.2Đường Cầu Bình - Phà Rừng (TL359): Đoạn từ ngã 4 Tân Dương đến hết địa phận xã Tân Dương (giáp Thủy Sơn)6.0004.2003.0003.6002.5201.8003.0002.1001.500
15.3Đường bến Phà Bình - Phà Rừng (TL359): Từ bến Phà Bình đến ngã tư Tân Dương3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
15.4Tỉnh lộ 359 (khu vực UBND xã Tân Dương) đến UBND xã Dương Quan: Đoạn qua xã Tân Dương3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
15.5Đường từ D72 đến Hữu Quan: Đoạn từ D72 đến giáp xã Dương Quan2.0001.2001.0001.2007206001.000600500
15.6Đường Măng nước từ ngã tư Tân Dương đến ngã 4 Thị trấn Núi Đèo: Đoạn qua xã Tân Dương2.5001.6001.2001.5009607201.250800600
Khu vực 2
15.7Đường quy hoạch trong khu đầu giả Đầm Tràng xã Tân Dương1.8001.1009501.080660570900550475
15.8Đường trực xã1.5001.000800900600480750500400
15.9Đường liên thôn800700600480420360400350300
Khu vực 3
15.10Đặt các khu vực còn lại600360300
16Xã Dương Quan
Khu vực 1
16.1Đường từ UBND xã Tân Dương đến UBND xã Dương Quan: Đoạn từ giáp xã Tân Dương đến UBND xã Dương Quan3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
16.2Đường từ D72 đến Hữu Quan: Đoạn từ giáp xã Tân Dương đến cầu Quốc phòng2.0001.2009001.2007205401.000600450
16.3Đường từ cống Bé cầu Quốc phòng thôn Hữu Quan2.0001.2009001.2007205401.000600450
16.4Đường từ thôn Bắc Vang đến thôn Lã Vôi (đường bê tông mới)2.0001.2009001.2007205401.000600450
Khu vực 2
16.5Đường trực xã1.000750600600450360500375300
16.6Đường liên thôn800600500480360300400300250
Khu vực 3
16.7Đặt các khu vực còn lại600360300
17Xã Thủy Sơn
Khu vực 1
17.1Tỉnh lộ 351: Từ ngã 4 đường QL 10 mới đến hết Trường THPT Thủy Sơn3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
17.2Đường bao phía Bắc thị trấn Núi Đèo (từ đài liệt sỹ xã Thủy Sơn đến QL 10 mới)3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
+
+
+

Page 6

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/033f29f769194fbfaebb4ea553d35a95.html b/chandra_raw/033f29f769194fbfaebb4ea553d35a95.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c882d1ce92d825d167daf285363542663ffeaede --- /dev/null +++ b/chandra_raw/033f29f769194fbfaebb4ea553d35a95.html @@ -0,0 +1,59 @@ +
QCVN 01-122:2013/BNNPTNT
+
Bảng 1 (tiếp theo)
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTình trạngGiai đoạn (1)Trạng thái biểu hiệnGiống
diễn hình

số
4.
(*)
(+)
QN
VG
Chồi non: sắc tố antoxian của lông nằm ngang trên ngọn
Young shoot: anthocyanin coloration of prostrate hairs on tip
53-69Không có hoặc rất nhạt - absent or very weak
Nhạt - weak
Trung bình - medium
Đậm - strong
Rất đậm - very strong
1

3
5
7
9
5.
(+)
QN
VG
Chồi non : Mặt độ lông thẳng đứng trên ngọn
Young shoot: erect hairs on tip
53-69Không có hoặc rất thưa - absent or very sparse
Thưa thớt - sparse
Trung bình - medium
Dày - dense
Rất dày - very dense
1

3
5
7
9
6.
(*)
(+)
PQ
VG
Lá non: màu sắc mặt trên phiến lá
Young leaf: color of upper side of blade
53-69Xanh vàng - yellow green
Xanh - green
Xanh với những đốm sắc tố antoxian – green with anthocyanin spots
Đỏ đồng nhạt - light copper red
Đỏ đồng đậm - dark copper red
Đỏ rượu vang – wine red
1

2
3

4
5
6
7.
(+)
QN
VG
Lá non: mặt độ lông nằm ngang giữa các gân chính ở mặt dưới phiến lá
Young leaf: prostrate hairs between main veins on lower side of blade
53-69Không có hoặc rất thưa - absent or very sparse
Thưa thớt - sparse
Trung bình - medium
Dày - dense
Rất dày - very dense
1

3
5
7
9
8.
(+)
QN
VG
Lá non: mặt độ lông thẳng đứng ở trên những gân chính ở mặt dưới phiến lá
Young leaf: erect hairs between main veins on lower side of blade
53-69Không có hoặc rất thưa - absent or very sparse
Thưa thớt - sparse
Trung bình - medium
Dày - dense
Rất dày - very dense
1

3
5
7
9
+
+
5
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/034b0379019040a8b4806c56ca0ac584.html b/chandra_raw/034b0379019040a8b4806c56ca0ac584.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c0c56ad27f0927c904ffb28729ed9ac29343ad53 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/034b0379019040a8b4806c56ca0ac584.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Đối với công ty mẹ trong tổng công ty hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần hoặc công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên do Nhà nước nắm quyền chi phối: Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước và người ủy quyền thực hiện quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của cổ đông, thành viên góp vốn tại công ty mẹ.

Điều 36. Quản lý của chủ sở hữu nhà nước đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty

1. Chủ sở hữu nhà nước thực hiện quản lý đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty thông qua công ty mẹ trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty.

2. Quản lý của chủ sở hữu nhà nước đối với công ty mẹ trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty thông qua việc ban hành các quyết định, phân công, phân cấp, ủy quyền ban hành các quyết định và kiểm tra, thực hiện các quyết định của chủ sở hữu tại công ty mẹ trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty theo quy định tại Nghị định số 99/2012/NĐ-CP.

Điều 37. Giám sát của chủ sở hữu nhà nước đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty

1. Nguyên tắc giám sát của chủ sở hữu đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty là thông qua giám sát công ty mẹ trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty.

2. Nội dung giám sát gồm:

a) Giám sát hoạt động kinh doanh, bao gồm: Mục tiêu, phương hướng, chiến lược kinh doanh của tập đoàn kinh tế, tổng công ty; Danh mục đầu tư, các ngành nghề kinh doanh chính, những ngành nghề có liên quan; đầu tư vào lĩnh vực, ngành nghề, địa bàn, dự án có nguy cơ rủi ro; nhiệm vụ hoạt động công ích, hỗ trợ điều tiết vĩ mô, bảo đảm an sinh xã hội; Chiến lược phát triển, kế hoạch đầu tư, kế hoạch tài chính, kế hoạch sản xuất, kinh doanh của công ty mẹ; kết quả thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ do chủ sở hữu giao;

b) Giám sát công tác tổ chức và cán bộ, bao gồm: Việc thực hiện các quyết định của chủ sở hữu về thành lập, tổ chức lại, chấm dứt hoạt động dưới hình thức tập đoàn kinh tế, tổng công ty; quá trình thay đổi cơ cấu sở hữu của công ty con làm mất quyền chi phối của công ty mẹ; việc thực hiện Điều lệ công ty mẹ; việc đánh giá kết quả hoạt động và thực hiện chế độ tiền lương, tiền thưởng đối với Hội đồng thành viên, Kiểm soát viên, Tổng Giám đốc công ty mẹ; việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm của Hội đồng thành viên đối với các chức danh Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng công ty mẹ; việc thực hiện chế độ, chính sách với người lao động; việc chấp hành các quyết định khác của chủ sở hữu và các quy định có liên quan tại Điều lệ;

31

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/036daf52224f4ee49e9d9c6c5b71fe52.html b/chandra_raw/036daf52224f4ee49e9d9c6c5b71fe52.html deleted file mode 100644 index 90da382baba40d58d1c750ad214123105236f2d9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/036daf52224f4ee49e9d9c6c5b71fe52.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 180.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Đưa người lao động ra nước ngoài làm việc nhưng không đăng ký Hợp đồng cung ứng lao động, Hợp đồng nhận lao động thực tập hoặc đã đăng ký nhưng chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận;

b) Doanh nghiệp nhận thầu, trúng thầu, tổ chức đầu tư ra nước ngoài có hành vi đưa người lao động Việt Nam ra nước ngoài làm việc mà không báo cáo hoặc đã báo cáo nhưng chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận.

4. Hình thức xử phạt bổ sung: Đình chỉ hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài từ 06 tháng đến 12 tháng đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 3 Điều này.

Điều 31. Vi phạm quy định về tuyển chọn, ký kết và thanh lý hợp đồng

1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với doanh nghiệp, tổ chức có một trong các hành vi sau đây:

a) Không thông báo công khai, cung cấp cho người lao động đầy đủ các thông tin về số lượng, tiêu chuẩn tuyển chọn và các điều kiện của hợp đồng theo quy định;

b) Không cam kết với người lao động về thời gian chờ xuất cảnh sau khi người lao động trúng tuyển đi làm việc ở nước ngoài;

c) Không trực tiếp tuyển chọn lao động.

2. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối với doanh nghiệp, tổ chức có một trong các hành vi sau đây:

a) Không ký hợp đồng với người lao động theo quy định;

b) Không ghi rõ các quyền và nghĩa vụ về tài chính trong hợp đồng ký với người lao động theo quy định;

c) Không thanh lý hoặc thanh lý hợp đồng đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài không theo quy định;

d) Nội dung hợp đồng đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài, Hợp đồng lao động, Hợp đồng thực tập không phù hợp với Hợp đồng cung ứng lao động, Hợp đồng nhận lao động thực tập đã đăng ký;

đ) Nội dung hợp đồng giữa doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu, tổ chức đầu tư ra nước ngoài ký với người lao động, Hợp đồng lao động không phù hợp với báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo quy định.

30

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/03c2b61639074965a555de8791cfded8.html b/chandra_raw/03c2b61639074965a555de8791cfded8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0988e9bed15d8290950321e054b3c59d5e86a859 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/03c2b61639074965a555de8791cfded8.html @@ -0,0 +1 @@ +

Tập đoàn vào mỗi Công ty đến 50% vốn điều lệ của Tập đoàn để thực hiện các dự án phát triển trồng cây cao su và dự án phát triển công nghiệp cao su sau khi được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chấp thuận;

n) Có các quyền sản xuất, kinh doanh khác theo nhu cầu thị trường và phù hợp với quy định của pháp luật.

2. Nghĩa vụ trong sản xuất kinh doanh:

a) Kinh doanh đúng ngành, nghề đã đăng ký; đảm bảo chất lượng sản phẩm và dịch vụ do Tập đoàn thực hiện theo tiêu chuẩn đã đăng ký;

b) Đổi mới, ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học để hiện đại hóa công nghệ và phương thức quản lý để nâng cao hiệu quả và khả năng cạnh tranh;

c) Bảo đảm quyền và lợi ích của người lao động và quyền tham gia quản lý Tập đoàn của người lao động theo quy định của pháp luật;

d) Thực hiện chế độ và báo cáo theo quy định của pháp luật và theo yêu cầu của chủ sở hữu;

e) Thực hiện các quy định của Nhà nước về quốc phòng, an ninh, văn hóa, trật tự, an toàn xã hội, bảo vệ tài nguyên và môi trường;

f) Thực hiện việc quản lý rủi ro và bảo hiểm cho tài sản, trách nhiệm, con người của Tập đoàn trong sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật;

g) Chịu sự giám sát, kiểm tra của chủ sở hữu nhà nước; chấp hành các quyết định về thanh tra của cơ quan tài chính và cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật;

h) Chịu trách nhiệm trước chủ sở hữu về việc sử dụng vốn đầu tư để thành lập doanh nghiệp khác hoặc đầu tư vào doanh nghiệp khác;

i) Chịu sự giám sát của chủ sở hữu trong việc thực hiện các quy định về thang bảng lương, đơn giá tiền lương, chế độ trả lương đối với người lao động và các chức danh quản lý trong Tập đoàn;

k) Thực hiện các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.

Điều 24. Quyền và nghĩa vụ của Tập đoàn về tài chính

1. Quyền về tài chính:

a) Huy động vốn để kinh doanh dưới hình thức phát hành trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu công ty; vay vốn của tổ chức tín dụng và các tổ chức tài chính khác; vay vốn của người lao động và các hình thức huy động vốn khác theo quy định của pháp luật.

23

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/04195d6e75bd4b60a7440bebf585364a.html b/chandra_raw/04195d6e75bd4b60a7440bebf585364a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c3b2da06e9c9d6fa7af75f79cc9aced04d6525c2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/04195d6e75bd4b60a7440bebf585364a.html @@ -0,0 +1,634 @@ +
+

Biểu 14/CT

+
+
+

DIỆN TÍCH, CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT CÁC KHU CHỨC NĂNG

+
+
+

CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) ...

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTLoại đấtKhu sản xuất nông nghiệpKhu lâm nghiệpKhu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh họcKhu phát triển công nghiệpKhu đô thịKhu thương mại - dịch vụKhu dân cư nông thôn
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)
1Đất nông nghiệp
Trong đó:
NNP
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệp
Trong đó:
PNN
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpĐTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hóa tángNTD
3Đất chưa sử dụngCSD
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/04f450b84cee4f26821cc5e1663337b9.html b/chandra_raw/04f450b84cee4f26821cc5e1663337b9.html deleted file mode 100644 index ae424d529a7671beb5d285ed6fc0f42cce234433..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/04f450b84cee4f26821cc5e1663337b9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày nhận được quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc kể từ ngày hết thời hạn giải quyết theo quy định tại Khoản 2, Điều 20 của Quy định này mà tranh chấp không được giải quyết hoặc một bên hay các bên đương sự không đồng ý với quyết định giải quyết tranh chấp thì có quyền khiếu nại đến Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường hoặc khởi kiện theo quy định của Luật Tố tụng hành chính; đối với vùng sâu, vùng xa, đi lại khó khăn thì thời hạn giải quyết có thể kéo dài hơn nhưng không quá bốn mươi lăm (45) ngày.

Điều 6. Thời gian không tính thời hạn khiếu nại

Trong trường hợp người có đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp không thực hiện được việc khiếu nại theo đúng thời hạn do bị: Ốm đau, thiên tai, dịch họa, đi công tác, học tập ở nơi xa hoặc vì những trở ngại khách quan khác thì thời gian trở ngại đó không tính vào thời hạn khiếu nại; người có đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp phải chứng minh với cơ quan nhà nước có thẩm quyền về những trở ngại khách quan đó.

Điều 7. Quyết định giải quyết tranh chấp có hiệu lực pháp luật

Trong thời hạn không quá ba mươi (30) ngày, kể từ ngày nhận được quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu, quyết định giải quyết tranh chấp lần hai theo quy định tại Điều 5 của Quy định này (đối với vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn thì thời hạn có thể kéo dài hơn nhưng không quá 45 ngày), mà các bên tranh chấp không khiếu nại lên cấp trên hoặc không khởi kiện theo quy định của Luật Tố tụng hành chính, thì quyết định giải quyết tranh chấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có hiệu lực pháp luật.

Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp của Ủy ban nhân dân cấp huyện, tỉnh đã có hiệu lực pháp luật, nếu các bên tranh chấp không chấp hành thì tổ chức cưỡng chế theo trình tự pháp luật quy định.

Điều 8. Người đại diện theo pháp luật để tranh chấp

1. Người đại diện theo pháp luật để tranh chấp bao gồm:

a) Cha, mẹ đối với con chưa thành niên;

b) Người giám hộ đối với người được giám hộ;

c) Cha, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột đã thành niên đại diện để thực hiện việc tranh chấp đối với người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự;

d) Chủ hộ gia đình đối với hộ gia đình;

đ) Tổ trưởng Tổ hợp tác đối với Tổ hợp tác;

e) Tổ chức thực hiện quyền tranh chấp thông qua người đại diện là người đứng đầu tổ chức đó được quy định trong quyết định thành lập tổ chức hoặc Điều lệ của tổ chức.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/05072830295046d29d42659c2facfee9.html b/chandra_raw/05072830295046d29d42659c2facfee9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..49ec98bd8b500ef8b529e5cf16ba7620abbd56cd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/05072830295046d29d42659c2facfee9.html @@ -0,0 +1,68 @@ +
+

QCVN 01-122:2013/BNNPTNT

+
+
+

Bảng 1 (tiếp theo)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTình trạngGiai đoạn(1)Trạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
22.
(+)
QN
VG
(b)
Lá thành thực: sự sắp của lồi gian thùy trên (chỉ đối với giống xê thùy)
Mature leaf: arrangement of lobes of upper lateral sinuses (only varieties lobes leaves)
75-81Mở - open
Đóng - closed
Chồng lên ít - slightly overlapped
Chồng lên nhiều - strongly overlapped
1
2
3
4
23.
(*)
(+)
QN
VG
(b)
Lá thành thực: sự sắp xếp thùy của lồi gian thùy cuống lá
Mature leaf: arrangement of lobes of potiole sinuses
75-81Mở rất rộng - very wide open
Mở rộng - wide open
Mở phần nửa - half open
Mở ít - slightly open
Khép kín - closed
Chồng lên ít - slightly overlapped
Chồng lên phần nửa - half overlapped
Chồng lên nhiều - strongly overlapped
Chồng lên rất nhiều - very strongly overlapped
1
2
3
4
5
6
7
8
9
24.
(*)(+)
QN
VG
(b)
Lá thành thực: chiều dài răng cưa
Mature leaf: lenght of teeth
75-81Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
3
5
7
25.
(*)(+)
QN
VG
(b)
Lá thành thực: tỷ lệ chiều dài/chiều rộng của răng cưa
Mature leaf: ratio lenght/width of teeth
75-81Rất nhỏ - very small
Nhỏ - small
Trung bình - medium
Lớn - large
Rất lớn - very large
1
3
5
7
9
26.
(*)
(+)
PQ
VG
(b)
Lá thành thực: hình dạng răng cưa
Mature leaf: shape of teeth
75-81Hai mép lồi - both sides concave
Hai mép thẳng - both sides straight
Hai mép lõm - both sides convex
Một mép lồi, một mép lõm - one sides concave, one sides convex
Hỗn hợp của cả hai mép thẳng và hai mép lõm - mixture of both side straight and both sides convex
1
2
3
4
5
+
+
+

8

+
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/052de727fe494d0586717c2cea5d9b6a.html b/chandra_raw/052de727fe494d0586717c2cea5d9b6a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..80b6b20fe2469a707500c91c49db92549db3147c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/052de727fe494d0586717c2cea5d9b6a.html @@ -0,0 +1 @@ +

1. Việc kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật (sau đây viết tắt là Nghị định số 40/2010/NĐ-CP).

2. Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật quy định tại khoản 1 Điều này bao gồm:

a) Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp, công chức tư pháp - hộ tịch giúp Ủy ban nhân dân cùng cấp thực hiện việc tự kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân cấp mình ban hành.

b) Sở Tư pháp là đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện việc kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành; Phòng Tư pháp là đầu mối giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện việc kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành;

Điều 31. Phương thức thực hiện việc kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật

Việc kiểm tra văn bản được tiến hành bằng các phương thức sau:

1. Kiểm tra văn bản do cơ quan, người có thẩm quyền ban hành văn bản gửi đến;

2. Kiểm tra văn bản khi nhận được yêu cầu, kiến nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân phát hiện văn bản có dấu hiệu trái pháp;

3. Kiểm tra văn bản theo chuyên đề, địa bàn (tại cơ quan ban hành văn bản) hoặc theo ngành, lĩnh vực.

Điều 32. Nội dung kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật

1. Việc kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật, kể cả văn bản có chứa quy phạm pháp luật nhưng không được ban hành bằng hình thức văn bản quy phạm pháp luật hoặc do cơ quan không có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật

2. Văn bản hợp pháp là văn bản bảo đảm đủ các điều kiện sau đây:

a) Được ban hành đúng căn cứ pháp lý;

b) Được ban hành đúng thẩm quyền;

c) Có nội dung phù hợp với quy định của pháp luật;

d) Được ban hành đúng thể thức và kỹ thuật trình bày;

đ) Đã tuân thủ đầy đủ các quy định về thủ tục xây dựng, soạn thảo ban hành.

Mục 2

TỰ KIỂM TRA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Điều 33. Trách nhiệm tự kiểm tra văn bản

Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng phòng Tư pháp cấp huyện và công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã là đầu mối giúp Ủy ban nhân dân cùng cấp thực hiện việc

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/055213ffeea94ce081dbc9487d93d339.html b/chandra_raw/055213ffeea94ce081dbc9487d93d339.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..669711afd50833840d8765029244e22d96147ad0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/055213ffeea94ce081dbc9487d93d339.html @@ -0,0 +1,92 @@ +
QCVN 02 : 2015/BCT
+
+

1.3.7. Lô hàng nhập khẩu là tập hợp một chủng loại hàng hoá được xác định về số lượng, có cùng tên gọi, công dụng, nhãn hiệu, kiểu loại, đặc tính kỹ thuật, của cùng một cơ sở sản xuất và thuộc cùng một bộ hồ sơ nhập khẩu.

+
+
1.4. Tài liệu viện dẫn
+
+

1.4.1. QCVN 02 : 2008/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp.

+
+
+

1.4.2. QCVN 01 : 2012/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong sản xuất, thử nghiệm và nghiệm thu vật liệu nổ công nghiệp.

+
+
+

1.4.3. TCVN 7460 : 2005 Kíp nổ điện an toàn dùng trong hầm lò có khí mêtan và bụi nổ - Phương pháp xác định cường độ nổ.

+
+
1.5. Quy định về lô sản phẩm và mẫu thử nghiệm
+
+

1.5.1. Quy định về lô sản phẩm: Số lượng kíp nổ điện của một lô sản phẩm theo quy định của nhà sản xuất.

+
+
+

1.5.2. Quy định số lượng sản phẩm định kỳ lấy mẫu kiểm tra tại phòng thử nghiệm được Bộ Công Thương chỉ định: Tuân theo quy định tại Phụ lục 2, QCVN 01:2012/BCT.

+
+
+

1.5.3. Mẫu thử nghiệm định kỳ là mẫu được lấy ngẫu nhiên trong các lô sản phẩm.

+
+
2. Quy định kỹ thuật
+
2.1. Bảng thông số kỹ thuật của các loại kíp nổ điện
+
Bảng 1: Bảng thông số kỹ thuật của kíp nổ điện số 8
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTThông số kỹ thuậtĐơn vịTrị sốGhi chú
1Chiều dài kípmm46 ÷ 48
2Đường kính ngoài của kípmm6,8 ÷ 7,1
3Chiều dài dây dẫnm1,9 ÷ 2,1
4Điện trở (loại dây dẫn dài 1,9 m ÷ 2,1 m)Ω2,0 ÷ 4,0
5Khả năng chịu chấn động thử bằng máy thử chấn động chuyên dụng-Kíp không nổ, không hư hỏng kết cấuTheo quy định tại Mục 2.4
6Dòng điện an toàn trong 5 phútA0,05
7Dòng điện đảm bảo nổA1,0
+
+
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/058fb543fd2b45b2aaf49d6f510cb5f8.html b/chandra_raw/058fb543fd2b45b2aaf49d6f510cb5f8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..44ddbc3cc46d809b78e1ff8cf2f0fdc4fb07e1a2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/058fb543fd2b45b2aaf49d6f510cb5f8.html @@ -0,0 +1 @@ +

7. "Đơn vị thành viên của Tập đoàn" (sau đây gọi là đơn vị thành viên) là các công ty con, các đơn vị sự nghiệp, các công ty liên kết, các công ty tự nguyện liên kết.

8. "Cổ phần, vốn góp chi phối của Tập đoàn" (sau đây gọi là cổ phần, vốn góp chi phối) là cổ phần hoặc vốn góp của Tập đoàn chiếm trên 50% vốn điều lệ hoặc một tỷ lệ khác theo quy định tại Điều lệ của doanh nghiệp phù hợp với các quy định của pháp luật có liên quan.

9. "Quyền chi phối của Tập đoàn" (sau đây gọi là quyền chi phối) là quyền quyết định đối với công tác tổ chức quản lý, thị trường, dịch vụ, chiến lược kinh doanh, định hướng đầu tư, định hướng lựa chọn công nghệ và những vấn đề quan trọng khác của công ty con.

10. "Người đại diện" là Người được Hội đồng thành viên hoặc Tổng Giám đốc Tập đoàn cử để quản lý phần vốn hoặc đại diện theo ủy quyền để trực tiếp tham gia quản lý điều hành hoặc thực hiện quyền của cổ đông, thành viên góp vốn của Tập đoàn tại doanh nghiệp khác.

Điều 2. Tên, địa chỉ trụ sở chính của Tập đoàn

1. Tên gọi:

- Tên gọi bằng tiếng Việt: TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP CAO SU VIỆT NAM

- Tên giao dịch bằng tiếng Việt: TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP CAO SU VIỆT NAM

- Tên gọi bằng tiếng Anh: VIETNAM RUBBER GROUP

- Tên viết tắt: VRG

2. Loại hình doanh nghiệp: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.

3. Trụ sở chính:

- Địa chỉ: 236 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 6, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh.

- Điện thoại: (84.8) 39325235 - 39325234 Fax: (84.8) 39327341.

- Email: vg@rubbergroup.vn

- Website: www.rubbergroup.vn; www.vnrubbergroup.com

4. Văn phòng đại diện tại Hà Nội:

- Địa chỉ: 56 Nguyễn Du - Hai Bà Trưng - Hà Nội.

- Điện thoại: (84.4) 39.427.379 - Fax: (84.4) 39.427.091

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/05f20af385314bcfb273cdbbcf5cba97.html b/chandra_raw/05f20af385314bcfb273cdbbcf5cba97.html deleted file mode 100644 index 145a74e6a61a0bd29ba076c61e9c11e3c5885d32..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/05f20af385314bcfb273cdbbcf5cba97.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Seal of the Socialist Republic of VietnamThe seal of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a red star in the center, surrounded by a golden wreath of rice and cotton, with the word 'VIỆT NAM' at the bottom.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

QCVN 18:2014/BXD

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

AN TOÀN TRONG XÂY DỰNG

National technical regulation
on Safety in Construction

HÀ NỘI – 2014

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0602a46be5d04b3396086186b0a6382b.html b/chandra_raw/0602a46be5d04b3396086186b0a6382b.html deleted file mode 100644 index a21b73f1c4e298dd41db791d3873e552ac7e9790..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0602a46be5d04b3396086186b0a6382b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
QCVN 18:2014/BXD

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ AN TOÀN TRONG XÂY DỰNG
National technical regulation
on Safety in Constructions

1 Quy định chung

1.1 Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này quy định những yêu cầu kỹ thuật an toàn trong xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị (sau đây gọi tắt là công trình xây dựng).

Các yêu cầu về trang bị an toàn cho người lao động, kiểm định an toàn máy móc trên công trường tuân theo các quy định hiện hành của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội.

1.2 Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này áp dụng cho các tổ chức và cá nhân có liên quan đến hoạt động xây dựng công trình.

1.3 Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết cho việc áp dụng quy chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

QCVN 01:2008/BCT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn điện;

QCVN 02:2008/BCT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp;

QCVN QTD-5:2009/BCT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện, Tập 5 – Kiểm định trang thiết bị hệ thống điện;

QCVN QTD-06:2009/BCT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện, Tập 6 – Vận hành, sửa chữa trang thiết bị hệ thống điện;

QCVN QTD-07:2009/BCT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện, Tập 7 – Thi công các công trình điện;

QCVN 02:2011/BLĐTBXH, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với thang máy điện;

QCVN 03:2011/BLĐTBXH Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với máy hàn điện và công việc hàn điện;

QCVN 07:2012/BLĐTBXH Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với thiết bị nâng.

5
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0615c29efd8c4f9586a46f13cc5a630a.html b/chandra_raw/0615c29efd8c4f9586a46f13cc5a630a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..296ea27f0ef99a7bc774edb1a469c798189892ca --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0615c29efd8c4f9586a46f13cc5a630a.html @@ -0,0 +1 @@ +

di tích lịch sử, các di tích văn hóa, khu vực khảo cổ; khu vực có các tài nguyên du lịch mang tính đặc sắc như: khu vực Đồi cát bay Mũi Né, Đồi cát Trinh Nữ (Bắc Bình), khu vực Hồ Bàu Trảng, Bãi đá bảy màu (Tuy Phong) kể các khu vực liền kề và cảnh quan xung quanh những tài nguyên du lịch kể trên.

2. Sở Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra, xử lý các hành vi vi phạm về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động trong hoạt động khoáng sản.

3. Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định vốn chủ sở hữu của chủ đầu tư dự án theo quy định tại Điểm c, Khoản 2, Điều 53 Luật Khoáng sản.

4. Sở Tài chính thẩm định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản; phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường trong công tác thẩm định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.

5. Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh bảo vệ tài nguyên, khoáng sản tại các khu vực đất quốc phòng được giao, các khu vực quy hoạch tổng thể bố trí quốc phòng kết hợp với phát triển kinh tế xã hội, các khu vực điểm cao, điểm có giá trị về chiến thuật, chiến dịch trong thế trận quân sự khu vực phòng thủ tỉnh. Tham gia thực hiện quản lý nhà nước về khoáng sản, phối hợp xử lý các vấn đề liên quan gây mất ổn định về quốc phòng – an ninh, chính trị xã hội trong khai thác, mua, bán, vận chuyển, tàng trữ, tiêu thụ tài nguyên khoáng sản.

6. Cục Thuế tỉnh: Kiểm tra, đôn đốc các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản nộp đầy đủ và kịp thời các khoản nghĩa vụ tài chính vào ngân sách nhà nước như: Thuế tài nguyên, thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân, tiền thuê đất, thuế mặt nước, phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản, tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, đóng góp tu sửa các công trình kết cấu hạ tầng theo quy định,...; cung cấp cho Sở Tài nguyên và Môi trường thông tin sản lượng khoáng sản kê khai nộp thuế tài nguyên của các doanh nghiệp được cấp phép khai thác khoáng sản hoặc các doanh nghiệp được phép tận dụng khoáng sản chậm nhất là ngày 20 tháng 01 năm sau để theo dõi, quản lý.

7. Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh: Có trách nhiệm tiếp nhận, xác nhận, quản lý sử dụng tiền ký quỹ phục hồi môi trường của các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản theo quy định; tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh việc hỗ trợ cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc giải quyết vấn đề môi trường trong khai thác, chế biến khoáng sản.

Điều 11. Nhiệm vụ và quyền hạn quản lý nhà nước về khoáng sản của Ủy ban nhân dân cấp huyện

1. Tham gia khảo sát cùng Sở Tài nguyên và Môi trường, có ý kiến

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/065b3fca4dd5490b916ba9d5ec2d5267.html b/chandra_raw/065b3fca4dd5490b916ba9d5ec2d5267.html deleted file mode 100644 index 869c9588aed37e2920522e582dafa14e1898dfa3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/065b3fca4dd5490b916ba9d5ec2d5267.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

chấp phức tạp thì thời hạn có thể kéo dài hơn, nhưng không quá sáu mươi (60) ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết.

Điều 19. Trình tự, thủ tục giải quyết

1. Nhận đơn, quyết định thụ lý đơn tranh chấp

Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm nhận đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp, tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ra quyết định thụ lý đơn. Quyết định thụ lý phải gửi cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất tranh chấp và các bên tranh chấp biết.

Khi thụ lý hồ sơ giải quyết các tranh chấp đất đai phải tiến hành theo ba giai đoạn:

2. Thẩm tra xác minh, thu thập chứng cứ, lập báo cáo

Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm phân công cán bộ trực tiếp thẩm tra xác minh hồ sơ tranh chấp, thu thập làm rõ các nội dung:

Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm lập báo cáo nội dung tranh chấp, đối chiếu quy định pháp luật và kiến nghị hướng giải quyết để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét ban hành quyết định giải quyết tranh chấp.

3. Trong quá trình giải quyết tranh chấp lần đầu, nếu có yêu cầu của các bên tranh chấp và kết quả xác minh nội dung tranh chấp còn khác nhau thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức đối thoại với các bên tranh chấp, người có quyền và nghĩa vụ liên quan, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan khác để làm rõ nội dung tranh chấp và hướng giải quyết tranh chấp;

Việc đối thoại phải tiến hành công khai, dân chủ, phải được lập thành biên bản; biên bản phải ghi rõ ý kiến của những người tham gia, kết quả đối thoại, có chữ ký hoặc điểm chỉ của người tham gia; trường hợp người tham gia đối thoại không ký, điểm chỉ xác nhận thì phải ghi rõ lý do, biên bản này được lưu vào hồ sơ vụ việc tranh chấp.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0661ce751ca142c48d9415f0f57aa9d9.html b/chandra_raw/0661ce751ca142c48d9415f0f57aa9d9.html deleted file mode 100644 index 4f8af2491dc888572c48d5579f28c73ffe3419e6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0661ce751ca142c48d9415f0f57aa9d9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Ngoài những tiêu chuẩn chung quy định tại khoản 1 Điều này, thanh tra viên chuyên ngành Giao thông vận tải phải có thêm những tiêu chuẩn sau đây:

a) Có trình độ đại học trở lên (hoặc tương đương đại học đối với sỹ quan trong lực lượng vũ trang nhân dân chuyên ngành) thuộc một trong các chuyên ngành: giao thông vận tải, xây dựng, kiến trúc, cơ khí, công nghệ thông tin, viễn thông, luật, kinh tế, tài chính;

b) Có ít nhất 02 năm làm công tác thanh tra ngành Giao thông vận tải;

c) Chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh trình độ C và tương đương trở lên (đối với Thanh tra viên của Thanh tra Cục Hàng không Việt Nam, Thanh tra Cục Hàng hải Việt Nam).

3. Tiêu chuẩn chuyên môn thanh tra viên chính ngành Giao thông vận tải

Ngoài những tiêu chuẩn chung quy định tại khoản 1 Điều này, thanh tra viên chính chuyên ngành Giao thông vận tải phải có thêm những tiêu chuẩn sau đây:

a) Có trình độ đại học trở lên (hoặc tương đương đại học đối với sỹ quan trong lực lượng vũ trang nhân dân chuyên ngành) thuộc một trong các chuyên ngành: giao thông vận tải, xây dựng, kiến trúc, cơ khí, công nghệ thông tin, viễn thông, luật, kinh tế, tài chính;

b) Có ít nhất 02 năm làm công tác thanh tra ngành Giao thông vận tải.

4. Thanh tra viên cao cấp ngành Giao thông vận tải thực hiện theo quy định chung của Chính phủ.

Điều 8. Thẩm quyền, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm thanh tra viên các cấp; thủ tục đề nghị cấp mới, đổi, cấp lại thẻ thanh tra

1. Thẩm quyền bổ nhiệm, miễn nhiệm; thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm thanh tra viên, thanh tra viên chính và thanh tra viên cao cấp; cấp mới, cấp đổi, cấp lại Thẻ Thanh tra viên được thực hiện theo quy định chung của Chính phủ và hướng dẫn của Tổng Thanh tra Chính phủ.

2. Chánh Thanh tra Bộ xem xét, tổng hợp danh sách và có văn bản đề nghị Tổng Thanh tra Chính phủ cấp mới, đổi và cấp lại thẻ thanh tra cho Thanh tra Bộ Giao thông vận tải (sau đây gọi là Thanh tra Bộ), Thanh tra Cục Hàng không Việt Nam và Thanh tra Cục Hàng hải Việt Nam.

Chương IV

TIÊU CHUẨN CÔNG CHỨC THANH TRA; THỦ TỤC CÔNG NHẬN VÀ CẤP THẺ CÔNG CHỨC THANH TRA

Điều 9. Tiêu chuẩn Công chức thanh tra

Công chức thanh tra là công chức nhà nước, được Tổng cục trưởng, Cục trưởng quyết định công nhận công chức thanh tra chuyên ngành đường bộ, đường thủy nội địa, đường sắt, hàng không và hàng hải theo quy định của Thông tư này.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/06a4b420d4c94133a58bd193e2e0764f.html b/chandra_raw/06a4b420d4c94133a58bd193e2e0764f.html deleted file mode 100644 index ab05c9f3707866ebbb4bf1cba98cabfa681414db..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/06a4b420d4c94133a58bd193e2e0764f.html +++ /dev/null @@ -1,436 +0,0 @@ -
163
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mãnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Bản PúnDCxã Cầm MượnH. Quế Phong19° 30' 45"104° 49' 58"E-48-6-D
Sông QuảngTVxã Cầm MượnH. Quế Phong19° 35' 20"104° 41' 35"19° 36' 14"105° 00' 06"E-48-6-A, E-48-6-C+D, E-48-7-C
Suối QuyaTVxã Cầm MượnH. Quế Phong19° 27' 40"104° 43' 43"19° 29' 01"104° 44' 55"E-48-18-A
đường tỉnh 543KXxã Châu KimH. Quế Phong19° 38' 17"104° 57' 40"19° 40' 36"104° 39' 50"E-48-6-D
Bản ChổiDCxã Châu KimH. Quế Phong19° 36' 15"104° 53' 51"E-48-6-D
Bản CoDCxã Châu KimH. Quế Phong19° 35' 10"104° 53' 09"E-48-6-D
Bản ĐòDCxã Châu KimH. Quế Phong19° 35' 17"104° 53' 34"E-48-6-D
Bản ĐổDCxã Châu KimH. Quế Phong19° 35' 40"104° 53' 13"E-48-6-D
Nậm GiảiTVxã Châu KimH. Quế Phong19° 41' 11"104° 48' 35"19° 34' 49"104° 58' 12"E-48-6-D
bản Hữu VănDCxã Châu KimH. Quế Phong19° 35' 14"104° 52' 41"E-48-6-D
KhángDCxã Châu KimH. Quế Phong19° 34' 43"104° 52' 36"E-48-6-D
Bản KhoảngDCxã Châu KimH. Quế Phong19° 35' 46"104° 53' 22"E-48-6-D
bản Kim KhêDCxã Châu KimH. Quế Phong19° 35' 36"104° 53' 50"E-48-6-D
DCxã Châu KimH. Quế Phong19° 35' 06"104° 52' 33"E-48-6-D
bản Liên MinhDCxã Châu KimH. Quế Phong19° 36' 04"104° 53' 29"E-48-6-D
Bản MôngDCxã Châu KimH. Quế Phong19° 36' 29"104° 54' 07"E-48-6-D
Bản MuôngDCxã Châu KimH. Quế Phong19° 35' 00"104° 52' 58"
quốc lộ 48KXxã Châu ThônH. Quế Phong19° 51' 31"104° 50' 04"19° 05' 04"105° 35' 10"E-48-6-D
bản Cổ NgưuDCxã Châu ThônH. Quế Phong19° 33' 21"104° 48' 40"E-48-6-D
bản Đìn ĐànhDCxã Châu ThônH. Quế Phong19° 32' 51"104° 48' 46"E-48-6-D
Bản HiếnDCxã Châu ThônH. Quế Phong19° 33' 52"104° 48' 16"E-48-6-D
Bản LấmDCxã Châu ThônH. Quế Phong19° 33' 15"104° 48' 05"E-48-6-D
Bản MờDCxã Châu ThônH. Quế Phong19° 34' 11"104° 48' 03"E-48-6-D
bản Na LạnDCxã Châu ThônH. Quế Phong19° 33' 00"104° 49' 17"E-48-6-D
bản Na PucDCxã Châu ThônH. Quế Phong19° 34' 41"104° 47' 28"E-48-6-D
bản Na TốngDCxã Châu ThônH. Quế Phong19° 32' 48"104° 49' 05"E-48-6-D
bản Na TỳDCxã Châu ThônH. Quế Phong19° 33' 25"104° 48' 51"E-48-6-D
Bản PieuDCxã Châu ThônH. Quế Phong19° 32' 40"104° 49' 35"E-48-6-D
Bản PôiDCxã Châu ThônH. Quế Phong19° 32' 31"104° 48' 45"E-48-6-D
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/06e7ebd05fcd41c2a756680f991d93b4.html b/chandra_raw/06e7ebd05fcd41c2a756680f991d93b4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b66957655cbad7070a541260887da7a95b0a1b86 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/06e7ebd05fcd41c2a756680f991d93b4.html @@ -0,0 +1,479 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011
Khu vực 2
20,5Đường trực xạ400350300240210180200175150
20,6Đường liên thôn350310260210186156175155130
20,7Đường trực thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
20,8Đất các vị trí còn lại250150125
21Xã Lý Học
Khu vực 1
21,1Quốc lộ 37: đầu cầu Lý Học bên kinh đến hết 100m2.1601.2959701.2967775821.080648485
21,2Quốc lộ 37: từ cách cầu Lý Học sau 100m đến trường PTTH Nguyễn Bình Khiêm1.8001.0808151.080648489900540408
21,3Quốc lộ 37: từ trường PTTH Nguyễn Bình Khiêm đến trạm đội thuế Nam Am2.6401.5851.1901.5849517141.320793595
21,4Quốc lộ 37: Trạm đội thuế Nam Am - Đến giáp địa phận xã Tam Cường3.6002.1601.6202.1601.2969721.8001.080810
21,5Đường từ Quốc lộ 37 vào chợ Nam Am và từ Đường đi xã Tam Cường vào chợ Nam Am1.5001.3001.100900780660750650550
Khu vực 2
21,6Đường trực xạ600540450360324270300270225
21,7Đường liên thôn500440370300264222250220185
21,8Đường trực thôn400350300240210180200175150
Khu vực 3
21,9Đất các vị trí còn lại250150125
22Xã Việt Tiến
Khu vực 1
22,1Quốc lộ 10: từ giáp địa phận xã Đông Tiến đến giáp địa phận xã Vinh An1.375825625825495375688413313
22,2Quốc lộ 10: từ giáp địa phận xã Vinh An đến giáp địa phận xã Tân Liên1.5001.075815900645489750538408
22,3Đường 17B: từ giáp địa phận xã Vinh An đến giáp địa phận xã Trung Lập920690550552414330460343275
22,4Từ trụ sở UBND xã Việt Tiến về hai phía đường đến hết 200m800600480480360288400300240
Khu vực 2
22,5Đường trực xạ400350300240210180200175150
22,6Đường liên thôn350310260210186156175155130
22,7Đường trực thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
22,8Đất các vị trí còn lại250150125
23Xã Hưng Nhân
Khu vực 1
23,1Thị từ cầu Nghiêm bên kinh 100m3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
23,2Quốc lộ 10: từ giáp xã Vinh Quang đến cách Thị Từ Cầu Nghiêm 100m2.0001.2009001.2007205401.000600450
+
+
+

Page 8

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/07069763e8954445be8afc085f7762bf.html b/chandra_raw/07069763e8954445be8afc085f7762bf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac4e9de3de731f3a584f5deff1f8db8feec4f377 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/07069763e8954445be8afc085f7762bf.html @@ -0,0 +1 @@ +

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT
VÀ TÍNH Ổ ĐỊNH CỦA GIỐNG MÍA

National Technical Regulationon Testing for Distinctness,
Uniformity and Stability of Sugarcane Varieties

I. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này quy định các tính trạng đặc trưng, phương pháp đánh giá và yêu cầu quản lý khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định (khảo nghiệm DUS) của các giống mía mới thuộc loài Saccharum spp. L

1.2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này áp dụng cho mọi tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khảo nghiệm DUS của giống mía mới.

1.3. Giải thích từ ngữ và các từ viết tắt

1.3.1. Giải thích từ ngữ

Trong Quy chuẩn này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1.3.1.1. Giống khảo nghiệm: Là giống mía mới được đăng ký khảo nghiệm.

1.3.1.2. Giống điển hình: Là giống được sử dụng làm chuẩn đối với một trạng thái biểu hiện cụ thể của một tính trạng đặc trưng.

1.3.1.3. Giống tương tự: Là giống cùng nhóm với giống khảo nghiệm, có nhiều tính trạng tương tự với giống khảo nghiệm.

1.3.1.4. Mẫu chuẩn: Là mẫu giống có các tính trạng đặc trưng phù hợp với bản mô tả giống, được cơ quan chuyên môn có thẩm quyền công nhận.

1.3.1.5. Tính trạng đặc trưng: Là tính trạng được di truyền ổn định, ít bị biến đổi bởi tác động của ngoại cảnh, có thể nhận biết và mô tả được một cách chính xác.

1.3.1.6. Cây khác dạng: Là cây khác biệt rõ ràng với giống khảo nghiệm ở một hoặc nhiều tính trạng đặc trưng được sử dụng trong khảo nghiệm DUS.

1.3.2. Các từ viết tắt

1.3.2.1. UPOV: International Union for the protection of new varieties of plants (Hiệp hội quốc tế bảo hộ giống cây trồng mới)

1.3.2.2. DUS: Distinctness, Uniformity, Stability (Tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định)

1.3.2.3. QL: Qualitative characteristic (Tính trạng chất lượng)

1.3.2.4. PQ: Pseudo-Qualitative characteristic (Tính trạng giả chất lượng)

1.3.2.5. QN: Quantitative characteristic (Tính trạng số lượng)

1.3.2.6. MG: Single measurement of a group of plants or parts of plants (Đo đếm một nhóm cây hoặc một bộ phận của một nhóm cây)

3

USC

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0730cc7ba3de4b77b9524ffd1a80fcec.html b/chandra_raw/0730cc7ba3de4b77b9524ffd1a80fcec.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3b7e2ad9826ec50bb8cea42fa6f17ee8e7b3783c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0730cc7ba3de4b77b9524ffd1a80fcec.html @@ -0,0 +1 @@ +

ban hành thủ tục hành chính theo đúng quy định tại Nghị định 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính.

- Kiểm tra, đánh giá việc thực hiện thủ tục hành chính tại các đơn vị trực thuộc để kịp thời phát hiện, khắc phục những hạn chế, vướng mắc; nghiên cứu, phát hiện, đề xuất các sáng kiến cải cách về thủ tục hành chính.

Văn phòng Chính phủ thông báo để các Bộ, ngành, địa phương biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a star in the center and the text 'CHÍNH PHỦ VIỆT NAM' around the border. A handwritten signature is written across the seal.

Kiến Thành Thụ

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/074f9dced45d482bb41e0dde2ed3eb20.html b/chandra_raw/074f9dced45d482bb41e0dde2ed3eb20.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2df1ca5ae67f4935429380ce03638981706e5b39 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/074f9dced45d482bb41e0dde2ed3eb20.html @@ -0,0 +1,466 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011
6.3Khu vực 2450390330270234198225195165
6.4Đường trục xa300260230180156138150130115
Khu vực 3
6.5Điểm các khu vực còn lại200120100
7Xã Tỉnh Thanh
Khu vực 1
7.1Đường liên xa600480360360288216300240180
Khu vực 2
7.2Đường trục xa450390330270234198225195165
7.3Đường trục thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
7.4Điểm các khu vực còn lại200120100
8Xã Cấp Tỉnh
Khu vực 1
8.1Đoạn đường cầu Đầm-Cầu Đứng thuộc xã Cấp Tỉnh1.300900720780540432650450360
8.2Đường liên xa600480360360288216300240180
Khu vực 2
8.3Đường trục xa450390330270234198225195165
8.4Đường trục thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
8.5Điểm các khu vực còn lại200120100
9Xã Khu Thới
Khu vực 1
9.1Tỉnh lộ 354: đoạn từ cầu Đầm đến cầu Hàm1.4001.050840840630504700525420
9.2Đoạn đường từ cầu Đầm-cầu Đứng: đoạn từ giáp xã Cấp Tỉnh đến UBND xã Kì lân Thới1.3001.240945780744567650620473
9.3Đường cầu Đầm-Cầu Đứng: đoạn từ UBND xã đến Cầu phao Đứng1.200900720720540432600450360
Khu vực 2
9.4Đường trục xa450390330270234198225195165
9.5Đường trục thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
9.6Điểm các khu vực còn lại200120100
10Xã Bình Lập
Khu vực 1
10.1Tỉnh lộ 354: đoạn từ khu du lịch suối Khoang đến cách ngã 3 chợ Đầm 100m3.5002.1001.5702.1001.2609421.7501.050785
+
+
+

Page 3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/07ca2d35876945b092a0d1c7ebd7f16d.html b/chandra_raw/07ca2d35876945b092a0d1c7ebd7f16d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b7574ff291ca3a6b98dce681423c0165afce0b7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/07ca2d35876945b092a0d1c7ebd7f16d.html @@ -0,0 +1 @@ +
Seal of the Socialist Republic of VietnamThe seal of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a central five-pointed star surrounded by a wreath of rice and cotton, with the year 1945 inscribed at the bottom.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

QCVN 01-131:2013/BNNPTNT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ KHẢO NGHIỆM GIÁ TRỊ CANH TÁC VÀ SỬ DỤNG
CỦA GIÔNG MÍA

National Technical Regulation on Testing for Value
of Cultivation and Use of Sugarcane Varieties

HÀ NỘI - 2013

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/07e9a356a5a04cf48d7e220aa2e24eb8.html b/chandra_raw/07e9a356a5a04cf48d7e220aa2e24eb8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c3ccb86f96a1cf259166164c089db9af55504ec9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/07e9a356a5a04cf48d7e220aa2e24eb8.html @@ -0,0 +1 @@ +

Một hoặc một số công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (gọi là công ty bị sáp nhập) có thể sáp nhập vào một công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khác (gọi là công ty nhận sáp nhập) bằng cách chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp sang công ty nhận sáp nhập, đồng thời chấm dứt sự tồn tại của công ty bị sáp nhập;

c) Chia công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên:

Một công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (gọi là công ty bị chia) có thể chia thành hai hoặc một số công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên mới (gọi là công ty được chia) bằng cách chuyển một phần tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của công ty bị chia sang công ty được chia, đồng thời chấm dứt sự tồn tại của công ty bị chia;

d) Tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên:

Một công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (gọi là công ty bị tách) có thể tách để thành lập một hoặc một số công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên mới (gọi là công ty được tách) bằng cách chuyển một phần tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của công ty bị tách sang công ty được tách mà không chấm dứt tồn tại của công ty bị tách.

3. Các hình thức tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và việc chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên hoặc một nhóm công ty theo hình thức công ty mẹ - công ty con được thực hiện theo quy định khác của Chính phủ.

Điều 17. Điều kiện tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được tổ chức lại khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:

1. Việc tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải phù hợp với Đề án tổng thể về sáp xếp, đổi mới, tái cơ cấu doanh nghiệp nhà nước đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; trường hợp việc tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên chưa được quy định tại Đề án tổng thể sáp xếp, đổi mới, tái cơ cấu doanh nghiệp nhà nước, cơ quan quyết định thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

2. Các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên mới hình thành sau khi chia, tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải đảm bảo đủ điều kiện như đối với thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên quy định tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 4 Điều 4 Nghị định này.

3. Việc tổ chức lại không làm giảm vốn điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0839612601bd4a39a61329d3f19d7e5b.html b/chandra_raw/0839612601bd4a39a61329d3f19d7e5b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3ec535310d7314a9ccd5e9bd94f02aed631d8818 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0839612601bd4a39a61329d3f19d7e5b.html @@ -0,0 +1 @@ +
Circular stamp with text 'CHINA' and a central emblem.A circular stamp is positioned in the upper left quadrant of the page. The stamp features the word 'CHINA' in a bold, sans-serif font along the top inner border. In the center of the stamp is a circular emblem containing a stylized design, possibly a sun or a star, surrounded by a ring of characters. The stamp is slightly faded and has a grainy texture.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/083e40d1c9054c6992ebb85c126f4ded.html b/chandra_raw/083e40d1c9054c6992ebb85c126f4ded.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c6b9ab1b2e76d8c33b50e7a77b1e93afc021f64f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/083e40d1c9054c6992ebb85c126f4ded.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Trường hợp thay thế Chủ tịch, thành viên Hội đồng thành viên Tập đoàn thì trong thời hạn 60 ngày Hội đồng thành viên phải họp để kiến nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, quyết định người thay thế thành viên Hội đồng thành viên Tập đoàn hoặc trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định bổ nhiệm người thay thế Chủ tịch Hội đồng thành viên Tập đoàn.

Điều 36. Tiền lương, thù lao, tiền thưởng của thành viên Hội đồng thành viên

1. Các thành viên chuyên trách của Hội đồng thành viên hưởng chế độ tiền lương, thưởng theo năm; các thành viên không chuyên trách hưởng thù lao theo công việc, theo thời gian làm việc nhưng không vượt quá 20% tiền lương của thành viên chuyên trách. Mức tiền lương và tiền thưởng tương ứng với kết quả, hiệu quả kinh doanh của Tập đoàn và kết quả hoạt động quản lý.

2. Chế độ chi trả tiền lương, tiền thưởng như sau:

a) Hàng tháng, các thành viên chuyên trách của Hội đồng thành viên được tạm ứng 80% của số tiền lương tạm tính cho tháng đó; số 20% còn lại chỉ được quyết toán và chi trả vào cuối năm;

b) Tiền thưởng được chi trả cho các thành viên Hội đồng thành viên căn cứ vào Quy chế quản lý tài chính của Tập đoàn và các quy định khác của pháp luật, trong đó 90% tiền thưởng được thưởng vào cuối năm 10% còn lại thưởng khi kết thúc nhiệm kỳ.

Mục 2
TỔNG GIÁM ĐỐC

Điều 37. Tổng Giám đốc

1. Tổng Giám đốc là Người đại diện theo pháp luật, điều hành hoạt động hằng ngày của Tập đoàn, điều hành kế hoạch phối hợp kinh doanh theo mục tiêu, kế hoạch phù hợp với Điều lệ Tập đoàn và các nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên; chịu trách nhiệm trước Hội đồng thành viên và trước pháp luật về việc thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao.

2. Tổng Giám đốc là thành viên Hội đồng thành viên do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức, khen thưởng, kỷ luật theo đề nghị của Hội đồng thành viên Tập đoàn.

3. Tổng Giám đốc được bổ nhiệm với nhiệm kỳ năm (05) năm. Tổng Giám đốc có thể được bổ nhiệm lại.

4. Quy trình bổ nhiệm, miễn nhiệm Tổng Giám đốc theo quy định của pháp luật.

36

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/08635269ebbd464e881d9ea2ff46ec0a.html b/chandra_raw/08635269ebbd464e881d9ea2ff46ec0a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..84a58a33b5f696c587bf9c2a1ad3365dc2017bb9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/08635269ebbd464e881d9ea2ff46ec0a.html @@ -0,0 +1,560 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Khu vực 2
6.5Đường trục xã750660560450396336375330280
6.6Đường liên thôn500440380300264228250220190
Khu vực 3
6.7Đường các khu vực còn lại400240200
7Xã Đại Bàn
Khu vực 1
7.1Quốc lộ 5 cũ địa phận xã Đại Bàn4.0002.4001.8002.4001.4401.0802.0001.200900
Khu vực 2
7.2Đường trục xã950830710570498426475415355
7.3Đường liên thôn600530450360318270300265225
Khu vực 3
7.4Đường các khu vực còn lại400240200
8Xã An Hưng
Khu vực 1
8.1Quốc lộ 5 cũ: từ giáp xã Tân Tiến đến qua chỗ Hổ mới 100 m4.5002.7002.0302.7001.6201.2182.2501.3501.015
8.2Quốc lộ 5 cũ: từ qua chỗ Hổ mới 100 m đến hết địa phận xã An Hưng (giáp với xã Lê Thiến)4.0002.4001.8002.4001.4401.0802.0001.200900
8.3Đoạn đường: từ cầu Kín đến cầu gỗ từ giáp địa phận quận Hồng Bàng đến hết địa phận xã An Hưng5.5003.3002.7803.3001.9801.6682.7501.6501.390
8.4Đường trục liên xã: An Hưng - An Hồng1.400900720840540432700450360
Khu vực 2
8.5Đường trục xã1.000870750600522450500435375
8.6Đường liên thôn600530450360318270300265225
Khu vực 3
8.7Đường các khu vực còn lại400240200
9Xã Hồng Phong
Khu vực 1
9.1Đường 208: từ giáp địa phận xã An Hòa đến giáp địa phận xã Bắc Sơn2.5001.5001.1201.5009006721.250750560
9.2Đường liên xã: từ chỗ Hổ đến xã Hồng Phong (Quốc lộ 5 đến đường 208): đoạn từ đường 208 đến hết địa phận xã Hồng Phong1.200900720720540432600450360
Khu vực 2
+
+
+

Page 3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/089442766efb403bb1cdea6c3937e209.html b/chandra_raw/089442766efb403bb1cdea6c3937e209.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c8f4237937d7362f4f146cd7566742bfe25ebfb1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/089442766efb403bb1cdea6c3937e209.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT, TỈNH LÂM ĐÔNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 69 /2014/QĐ-UBND
ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đông)

I. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác:

Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác được chia thành 03 vị trí:

- Vị trí 1: được xác định cho những thửa đất (lô đất) có khoảng cách tính từ thửa đất (lô đất) đến mép lộ giới của quốc lộ hoặc tính lộ trong phạm vi 500 mét;

- Vị trí 2: được xác định cho những thửa đất có khoảng cách tính từ thửa đất (lô đất) đến mép lộ giới của quốc lộ hoặc tính lộ trong phạm vi trên 500 mét đến 1.000 mét;

- Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Khoảng cách để xác định vị trí lô đất được xác định theo đường đi, lối đi vào đến thửa đất (lô đất).

1.1. Đất trồng cây hàng năm:

DVT: 1.000 đồng/m2

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Phường 115512478
2Phường 215512478
3Phường 315512478
4Phường 415512478
5Phường 515512478
6Phường 615512478
7Phường 715512478
8Phường 815512478
9Phường 915512478
10Phường 1015512478
11Phường 1115512478
12Xã Xuân Trường806440
13Xã Xuân Thọ806440
14Xã Tà Nung806440
15Xã Trại Hành806440
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/08d882fc497340d2af6513cc2fde0794.html b/chandra_raw/08d882fc497340d2af6513cc2fde0794.html deleted file mode 100644 index ff7b28e24ec31dc1699ccaa7ae05e777c0e5d709..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/08d882fc497340d2af6513cc2fde0794.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Không thông báo hoặc thông báo sai sự thật cho người lao động biết nội dung của hợp đồng cho thuê lại lao động.

3. Phạt tiền bên thuê lại lao động khi có một trong các hành vi: Chuyển người lao động đã thuê lại cho người sử dụng lao động khác; thu phí đối với người lao động thuê lại; sử dụng người lao động thuê lại làm công việc không thuộc Danh mục công việc được thực hiện cho thuê lại lao động; sử dụng người lao động thuê lại vượt quá thời hạn cho thuê lại lao động theo một trong các mức sau đây:

a) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng với vi phạm từ 01 người đến 10 người lao động;

b) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng với vi phạm từ 11 người đến 50 người lao động;

c) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng với vi phạm từ 51 người đến 100 người lao động;

d) Từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng với vi phạm từ 101 người đến 300 người lao động;

đ) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng với vi phạm từ 301 người lao động trở lên.

4. Phạt tiền doanh nghiệp cho thuê lại lao động có một trong các hành vi: Trả lương cho người lao động thuê lại thấp hơn tiền lương của người lao động có cùng trình độ, làm cùng công việc hoặc công việc có giá trị như nhau của bên thuê lại lao động; thực hiện việc cho thuê lại mà không có sự đồng ý của người lao động theo một trong các mức sau đây:

a) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng với vi phạm từ 01 người đến 10 người lao động;

b) Từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng với vi phạm từ 11 người đến 50 người lao động;

c) Từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng với vi phạm từ 51 người đến 100 người lao động;

d) Từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng với vi phạm từ 101 người đến 300 người lao động;

đ) Từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng với vi phạm từ 301 người lao động trở lên.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/08f500e36b2f4efab33ac41f985353d1.html b/chandra_raw/08f500e36b2f4efab33ac41f985353d1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..02db82f17d4430554fd884c1f173dc41529182bb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/08f500e36b2f4efab33ac41f985353d1.html @@ -0,0 +1,26 @@ +

TTĐT

+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số : 2556 /QĐ-TTg

+

Hà Nội, ngày 24 tháng 12 năm 2013

+

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: ..... 9 .....
Ngày: 26/12...

+

QUYẾT ĐỊNH

+

Về việc xuất vác xin, hoá chất sát trùng dự trữ quốc gia hỗ trợ
các địa phương bị thiệt hại do bão lũ số 14, số 15

+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

+

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

+

Xét đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại công văn số 4312/BNN-TY ngày 03 tháng 12 năm 2012, ý kiến của Bộ Tài chính tại văn bản số 17262/BTC-TCĐT ngày 13 tháng 12 năm 2013,

+

QUYẾT ĐỊNH :

+

Điều 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xuất cấp (không thu tiền) 100.000 liều vác xin LMLM type O; 100.000 liều vác xin LMLM tam giá; 380.000 liều vác xin dịch tả lợn; 100.000 lít hóa chất Benkocid, 53 tấn hóa chất Chlorine thuộc hàng dự trữ quốc gia cho các địa phương phòng chống, dịch bệnh, cụ thể:

+
+ +
+

Việc xuất cấp, quản lý, sử dụng số vác xin, hoá chất nêu trên thực hiện theo quy định hiện hành.

+

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0921761059894461a39ba31ef573a43d.html b/chandra_raw/0921761059894461a39ba31ef573a43d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f9c999fbb7aab5d8d047fc8365709daa9cf58aa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0921761059894461a39ba31ef573a43d.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-147:2013/BNNPTNT

Lời nói đầu

QCVN 01-147:2013/BNNPTNT được chuyển đổi từ 10TCN 328-98, theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

QCVN 01-147:2013/BNNPTNT do Trung tâm Nghiên cứu Đầu tâm tư Trung ương biên soạn với Khoa học Công nghệ và Môi trường trình duyệt, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành tại Thông tư số 33 /2013/TT-BNNPTNT ngày 01 tháng 6 năm 2013.

Official circular seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam (Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) with a star in the center and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN' around the border.

2

Handwritten signature or mark at the bottom right corner of the page.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/09730a001fbe4d0e87bc79694619f9e6.html b/chandra_raw/09730a001fbe4d0e87bc79694619f9e6.html deleted file mode 100644 index eeb4759e5fd0e1198d0a7a2281acf88b9cecc206..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/09730a001fbe4d0e87bc79694619f9e6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinedientu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 27.12.2014 09:43:10 +07:00

BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 21/2014/TT-BTTTT

Hà Nội, ngày 16 tháng 12 năm 2014

THÔNG TƯ

Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện tử
đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện"

Official stamp of the Ministry of Information and Communications of the Socialist Republic of Vietnam. The stamp contains the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM', 'BỘ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ', 'ĐẾN', 'Số: C...', and 'Ngày: 19/12-Cán'.

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Tần số Vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,

Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện tử đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện tử đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện (QCVN 18:2014/BTTTT).

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và thay thế "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện tử đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện", ký hiệu QCVN 18:2010/BTTTT ban hành kèm theo Thông tư số 18/2010/TT-BTTTT ngày 30 tháng 7 năm 2010.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. /10

Nơi nhận:

BỘ TRƯỞNG
Official signature of Nguyễn Bắc Son and a circular official stamp of the Ministry of Information and Communications of Vietnam.
Nguyễn Bắc Sơn

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/098a8c4a886044d488d81f14b03903d1.html b/chandra_raw/098a8c4a886044d488d81f14b03903d1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b72d12f721de7eedf25e4f6b0f1855a334ca1421 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/098a8c4a886044d488d81f14b03903d1.html @@ -0,0 +1 @@ +

12. Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh vốn điều lệ; sửa đổi, bổ sung Điều lệ Tập đoàn; tổ chức lại, chuyển đổi sở hữu, giải thể và yêu cầu phá sản Tập đoàn.

13. Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt chủ trương vay nợ nước ngoài.

14. Xây dựng Quy chế quản lý tài chính của Tập đoàn, trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, đề nghị Bộ Tài chính phê duyệt.

15. Quyết định thang, bảng lương, đơn giá tiền lương, chế độ trả lương đối với người lao động và viên chức quản lý theo quy định của pháp luật.

16. Xây dựng, ban hành các quy trình, định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp với đặc điểm kinh tế - kỹ thuật, ngành, nghề kinh doanh, mô hình tổ chức quản lý, trình độ trang bị của doanh nghiệp.

17. Thông qua kế hoạch quản lý, sử dụng quỹ đất được Nhà nước giao cho các doanh nghiệp thành viên để sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật về đất đai.

18. Quyết định các phương án thanh lý, nhượng bán tài sản cố định có giá trị còn lại dưới 50% vốn điều lệ của Tập đoàn nhưng không quá mức dự án nhóm B. Các phương án thanh lý, nhượng bán có giá trị lớn hơn mức phân cấp nêu trên, quyết định sau khi được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt.

19. Quy định các quy chế quản lý nội bộ của Tập đoàn.

20. Phê duyệt báo cáo tài chính, phân phối lợi nhuận, trích lập và sử dụng các quỹ sau khi được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chấp thuận.

21. Quyền, trách nhiệm của Hội đồng thành viên Tập đoàn đối với công ty con 100% vốn nhà nước:

a) Quyết định thành lập, mục tiêu, nhiệm vụ và ngành, nghề kinh doanh; tổ chức lại, chuyển đổi sở hữu, giải thể và yêu cầu phá sản sau khi được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt;

b) Phê duyệt Điều lệ, sửa đổi và bổ sung Điều lệ;

c) Quyết định vốn điều lệ khi thành lập và bổ sung vốn điều lệ trong quá trình hoạt động của công ty;

d) Quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, từ chức, khen thưởng, kỷ luật Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Tổng Giám đốc hoặc Giám đốc, Kiểm soát viên công ty;

30

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/098ec1cfc60e4f4882f8a234a65f9366.html b/chandra_raw/098ec1cfc60e4f4882f8a234a65f9366.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c9c7106bacd3e170f57265e0fd0cd15e4ecdf324 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/098ec1cfc60e4f4882f8a234a65f9366.html @@ -0,0 +1,24 @@ +

TTĐT

+

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

+

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: 7312 /VPCP-KGVX

+

Hà Nội, ngày 04 tháng 9 năm 2013

+

V/v cử Trưởng Ban Chỉ đạo quốc gia
về tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ từ nay
đến năm 2020 và những năm tiếp theo

+
Official stamp of the General Secretariat of the Government. It contains the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' at the top, 'CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ' in the middle, and 'ĐÊN Số: 7312 Ngày: 05.09' at the bottom.
+

Kính gửi: Bộ Quốc phòng

+

Xét đề nghị của Bộ Quốc phòng tại văn bản số 6043/TTtr - BQP ngày 06 tháng 8 năm 2013 về việc đề nghị Thủ tướng Chính phủ cử một Phó Thủ tướng Chính phủ làm Trưởng Ban Chỉ đạo quốc gia về tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ từ nay đến năm 2020 và những năm tiếp theo, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến:

+

Đồng ý cử Phó Thủ tướng Nguyễn Thiện Nhân làm Trưởng Ban Chỉ đạo quốc gia về tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ từ nay đến năm 2020 và những năm tiếp theo.

+

Văn phòng Chính phủ xin thông báo đề Bộ Quốc phòng biết, thực hiện./.

+

Nơi nhận:

+
+ +
+

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

+
Official circular seal of the Deputy Chairman of the Government. It features the national emblem of Vietnam in the center, surrounded by the text 'PHÓ CHỦ TỊCH' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'. A signature is written over the seal.
+

Nguyễn Khắc Định

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/09c0ca5585e54ca484b06733a3eedc91.html b/chandra_raw/09c0ca5585e54ca484b06733a3eedc91.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9069be63954fc523cb378ab13696f10ab879ba16 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/09c0ca5585e54ca484b06733a3eedc91.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, ban hành.

Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ: Tổ chức cán bộ, Kế hoạch Tài chính, Pháp chế, Trang Thiết bị và Công trình Y tế, Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

BỘ TRƯỞNG

Official circular seal of the Ministry of Health (Bộ Y tế) with a signature over it.A circular official seal of the Ministry of Health of the People's Republic of Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'BỘ Y TẾ' (Ministry of Health) and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' (Socialist Republic of Vietnam). A stylized signature is written over the seal.

Nguyễn Thị Kim Tiên

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/09e1ba22c26149a1aa2a48ff60461652.html b/chandra_raw/09e1ba22c26149a1aa2a48ff60461652.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..77316a65d52493a8608f1f210ae30b028594b3f7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/09e1ba22c26149a1aa2a48ff60461652.html @@ -0,0 +1,85 @@ +
+

QCVN 01-122:2013/BNNPTNT

+
+
+

1.3.2.7. MS: Measurement of a number of individual plants or parts of plants (Đo đếm từng cây hoặc từng bộ phận của các cây mẫu)

+
+
+

1.3.2.8. VG: Visual assessment by a single observation of a group of plants or parts of plants (Quan sát một nhóm cây hoặc một bộ phận của một nhóm cây)

+
+
+

1.3.2.9. VS: Visual assessment by observation of individual plants or parts of plants (Quan sát từng cây hoặc từng bộ phận của các cây mẫu)

+
+
+

1.4. Tài liệu viện dẫn

+
+
+

1.4.1. TG/1/3 General Introduction to the Examination of Distinctness, Uniformity and Stability and the Development of Harmonized Descriptions of New Varieties of Plants (Hướng dẫn chung về đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định và hài hòa hóa trong mô tả giống cây trồng mới)

+
+
+

1.4.2. TGP/8: Trail design and techiques used in the examination of Distinctness, Uniformity and Stability (Phương pháp bố trí thí nghiệm và các biện pháp kỹ thuật được sử dụng để đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định).

+
+
+

1.4.3. TGP/9: Examining Distinctness (Đánh giá tính khác biệt)

+
+
+

1.4.4. TGP/10: Examining Uniformity (Đánh giá tính đồng nhất)

+
+
+

1.4.5. TGP/11: Examining Stability (Đánh giá tính ổn định)

+
+
+

II. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT

+
+
+

Các tính trạng đặc trưng để đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống nho được qui định tại Bảng 1. Trạng thái biểu hiện của tính trạng được mã hóa bằng điểm.

+
+
+

Bảng 1- Các tính trạng đặc trưng của giống nho

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTính trạngGiai đoạn(*)Trạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
1.
(*)
(+)
QN
MG
Thời gian nảy chồi
Time of bud burst
07-09Rất sớm - very early
Sớm - early
Trung bình - medium
Muộn - late
Rất muộn - very late
1
3
5
7
9
2.
(*)
(+)
QN
VG
Chồi non: trạng thái mở
Young shoot: openness of tip
53-69Khép kín - closed
Hơi mở - sligh open
Mở một nửa - half open
Mở rộng - wide open
Mở hoàn toàn - fully open
1
2
3
4
5
3.
(*)
(+)
QN
VG
Chồi non: mật độ lông nằm ngang trên ngọn
Young shoot: prostrate hairs on tip
53-69Không có hoặc rất thưa - absent or very sparse
Thưa thớt - sparse
Trung bình - medium
Dày - dense
Rất dày - very dense
1
3
5
7
9
+
+
+

4

+
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0a3743a1c4d241e68251f04674f3ec25.html b/chandra_raw/0a3743a1c4d241e68251f04674f3ec25.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3ac03af7bcfae9a7b5ba0ea06382a6d6357d2828 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0a3743a1c4d241e68251f04674f3ec25.html @@ -0,0 +1 @@ +
A blank white page with minor scanning artifacts visible along the right edge.This image is a scan of a blank white page. It contains no text, figures, or tables. There are a few very small, faint dark specks scattered across the page, which appear to be scanning artifacts or dust particles. The overall background is a uniform off-white color.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0a3847579c6e4ba38a2b3545d5d6168f.html b/chandra_raw/0a3847579c6e4ba38a2b3545d5d6168f.html deleted file mode 100644 index acba9ad007c600639bc72ab2f68357b87060cfbc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0a3847579c6e4ba38a2b3545d5d6168f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Không ghi rõ họ, tên thật hoặc bút danh của tác giả, nhóm tác giả của tin, bài khi sử dụng để đăng, phát trên báo chí;

c) Sử dụng tin, bài để đăng, phát trên báo chí nhưng không biết rõ tên thật, địa chỉ của tác giả, nhóm tác giả.

2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Đăng, phát thông tin sai sự thật nhưng chưa gây ảnh hưởng nghiêm trọng;

b) Minh họa, rút tít không phù hợp nội dung thông tin làm cho người đọc hiểu sai nội dung thông tin;

c) Đăng, phát thông tin về những chuyện thần bí, các vấn đề khoa học mới trên tạp chí nghiên cứu chuyên ngành nhưng không có chủ dẫn xuất xứ tư liệu;

d) Tiết lộ bí mật đời tư khi chưa được sự đồng ý của người đó, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác;

đ) Công bố tài liệu, thư riêng của cá nhân khi chưa được sự đồng ý của chủ sở hữu hợp pháp tài liệu, bức thư đó, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác;

e) Đăng, phát ảnh của cá nhân mà không được sự đồng ý của người đó, trừ các trường hợp pháp luật có quy định khác.

3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Đăng, phát thông tin sai sự thật gây ảnh hưởng nghiêm trọng;

b) Miêu tả tỷ mi hành động đâm ô, chém, giết, tai nạn rừng rậm trong các tin, bài, ảnh;

c) Đăng, phát tin, bài, ảnh kích dâm, khoa thân, hờ thân thiếu thẩm mỹ, không phù hợp với thuần phong mỹ tục Việt Nam;

d) Đăng, phát thông tin truyền bá hủ tục, mê tín, dị đoan;

đ) Đăng, phát thông tin về những chuyện thần bí, các vấn đề khoa học mới chưa được kết luận trên ấn phẩm không phải tạp chí nghiên cứu chuyên ngành;

e) Đăng, phát thông tin về thân nhân và các mối quan hệ của cá nhân trong các vụ án, vụ việc tiêu cực khi không có căn cứ chứng minh những thân nhân và các mối quan hệ đó liên quan đến vụ án, vụ việc tiêu cực hoặc chưa có kết luận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0a7352c54caa4f14bc445edf7aa4f634.html b/chandra_raw/0a7352c54caa4f14bc445edf7aa4f634.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a8b4d74528ca41f51cabc2ff50af3f8b2f2d4e0b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0a7352c54caa4f14bc445edf7aa4f634.html @@ -0,0 +1 @@ +

MBT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4093 /VPCP-QHQT
V/v Chủ tịch tỉnh Tiền Giang
Nguyễn Văn Khang đi công tác
tại Pháp.

Hà Nội, ngày 22 tháng 5 năm 2013

Kính gửi:

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 4093
Ngày: 24/5

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang (văn bản số 1875/UBND-NC ngày 09 tháng 5 năm 2013) về việc xin phép đi công tác nước ngoài, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến đồng ý Chủ tịch Tỉnh Nguyễn Văn Khang đi công tác tại Cộng hòa Pháp từ ngày 08 đến ngày 13 tháng 6 năm 2013.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết và thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

Official seal of the Office of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0a74dbd8a2d74ce1a908304eca83e8ae.html b/chandra_raw/0a74dbd8a2d74ce1a908304eca83e8ae.html deleted file mode 100644 index b99fb0779171f948339d8c60e12a55b2a1d12b0e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0a74dbd8a2d74ce1a908304eca83e8ae.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.3.16 Chỉ được thay dây chạy trong cầu chạy khi đã cắt điện. Trường hợp không thể cắt điện thì chỉ được làm việc đó với loại cầu chạy ống hoặc loại nắp, nhưng nhất thiết phải lắp phụ tải. Khi thay cầu chạy loại ống đang có điện, phải có kính phòng hộ, găng tay cao su, các dụng cụ cách điện và phải đứng trên tấm thảm, hoặc đi giày cách điện. Không được thay thế cầu chạy loại bàn khi có điện. Khi dùng thang để thay các cầu chạy ở trên cao trong lúc đang có điện phải có người trực ở dưới.

2.3.17 Không được tháo và lắp bóng điện khi chưa cắt điện. Trường hợp không cắt được điện thì công nhân làm việc đó phải đeo găng tay cách điện và kính phòng hộ.

2.3.18 Không được sử dụng đèn chiếu sáng cố định để làm đèn cầm tay. Những chỗ nguy hiểm về điện phải dùng đèn có điện áp không quá 36 V. Đèn chiếu sáng cầm tay phải có lưới kim loại bảo vệ bóng đèn, dây dẫn phải là dây bọc cao su, lấy điện qua ổ cắm. Ổ cắm và phích cắm dùng điện áp không lớn hơn 36 V, phải có cấu tạo và màu sơn phân biệt với ổ và phích cắm dùng điện áp cao hơn. Các đèn chiếu sáng cố định phải đặt ở độ cao và góc nghiêng phù hợp, để không làm chói mắt do tia sáng trực tiếp từ đèn phát ra.

2.3.19 Không cho phép sử dụng các nguồn điện để làm hàng rào bảo vệ công trường.

2.3.20 Các dụng cụ điện cầm tay (dụng cụ điện, đèn di động, máy giảm thế an toàn, máy biến tần số...) phải được kiểm tra ít nhất 3 tháng một lần về hiện tượng chạm mát trên vỏ máy, về tình trạng của dây nối đất bảo vệ; phải được kiểm tra ít nhất mỗi tháng một lần về cách điện của dây dẫn, nguồn điện và chỗ hở điện. Riêng các biến áp lưu động ngoài các điểm trên, còn phải kiểm tra sự chập mạch của cuộn điện áp cao và cuộn điện áp thấp.

2.3.21 Không được dùng biến áp tự ngẫu làm nguồn điện cho các đèn chiếu sáng và dụng cụ điện cầm tay có điện áp không lớn hơn 36 V.

2.3.22 Chỉ được nối các động cơ điện, dụng cụ điện, đèn chiếu sáng và các thiết bị khác vào lưới điện bằng các phụ kiện quy định. Không được đấu ngược, xoắn các đầu dây điện.

2.4 Công tác bốc xếp và vận chuyển

2.4.1 Yêu cầu chung

2.4.1.1 Khi vận chuyển vật liệu và sản phẩm hàng hoá phục vụ cho việc xây dựng, ngoài các yêu cầu của phần này còn phải tuân thủ nội quy công trường.

2.4.1.2 Tải trọng tối đa cho phép mỗi người lao động trên 18 tuổi khi bốc xếp, mang vác với quãng đường không quá 60 m như sau: nam 50 kg, nữ 30 kg.

2.4.1.3 Bãi bốc xếp hàng phải bằng phẳng; phải quy định tuyến đường cho người và các loại phương tiện bốc xếp đi lại thuận tiện và bảo đảm an toàn.

2.4.1.4 Trước khi bốc xếp – vận chuyển, phải xem xét kỹ các kí hiệu, kích thước khối lượng và quãng đường vận chuyển để xác định và trang bị phương tiện vận chuyển đảm bảo an toàn cho người và hàng.

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0a8e5926ad7142998a1b0d983a8f557d.html b/chandra_raw/0a8e5926ad7142998a1b0d983a8f557d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..19954e430b705fea2f2e3a8e77f26bf94a26f925 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0a8e5926ad7142998a1b0d983a8f557d.html @@ -0,0 +1,202 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTNội dung công việcCơ cấu (%)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
5.1.3Bảng giá đất rừng sản xuất0,79
5.1.4Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản0,79
5.1.5Bảng giá đất làm muối0,79
5.1.6Bảng giá đất ở tại nông thôn3,16
5.1.7Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn1,58
5.1.8Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn1,58
5.1.9Bảng giá đất ở tại đô thị4,75
5.1.10Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị2,38
5.1.11Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị2,38
5.2Xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh3,16
5.3Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất3,16
6Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất1,58
7In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất0,31
Tổng100,00100,00
+
+
+

2.2. Thiết bị

+
+
+

Bảng 07

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTDanh mục thiết bịĐơn vị tínhCông suất (kW/h)Định mức (ca/tính trung bình)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Máy in A3Cái0,584,70
2Máy vi tínhCái0,4195,45
3Máy điều hòa nhiệt độCái2,297,73
4Máy chiếu (slide)Cái0,539,09
5Máy tính xách tayCái0,539,09200,00
6Máy phô tôCái1,565,15
7Máy ảnhCái125,00
8Điện năngkW557,52
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

1. Định mức tại Bảng 07 tính cho tính trung bình, khi tính mức cho tính cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng bảng giá đất.

+
+
+

2. Cơ cấu sử dụng mức thiết bị theo nội dung công việc xây dựng bảng giá đất được xác định theo Bảng 06.

+
+
+

9

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0a98272412da475881a0bd51878ed74a.html b/chandra_raw/0a98272412da475881a0bd51878ed74a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d4dfff6c74e6e00a0564b6a70b758baf8ab36f47 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0a98272412da475881a0bd51878ed74a.html @@ -0,0 +1 @@ +

1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị tổ chức thực hiện thu phí theo quy định.

2. Cơ quan thuế nơi đơn vị đóng trụ sở có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc các đơn vị thu phí thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng biên lai thu tiền phí theo đúng chế độ quy định.

3. Giao cơ quan tài chính phối hợp với cơ quan thuế, Kho bạc Nhà nước và các cơ quan liên quan có trách nhiệm quản lý, kiểm tra thu phí theo đúng quy định.

4. Tổ chức, cá nhân vi phạm về quản lý, thu, nộp, sử dụng tiền phí sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật./

ĐM

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Handwritten signature of Lê Đình Sơn

Lê Đình Sơn

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0aa3dc1418894f0d972e48cef4470f0b.html b/chandra_raw/0aa3dc1418894f0d972e48cef4470f0b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee371e306399e7969c617629ad44b096ad768a4c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0aa3dc1418894f0d972e48cef4470f0b.html @@ -0,0 +1 @@ +

l) Phối hợp hình thành, quản lý và sử dụng có hiệu quả các quỹ chung; giám sát tài chính và kiểm soát rủi ro; hỗ trợ hoạt động tài chính (thu xếp vốn, hỗ trợ vốn và các hình thức khác) cho doanh nghiệp thành viên trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty khi được doanh nghiệp đề nghị;

m) Phối hợp thực hiện công việc hành chính, giao dịch với các đối tác cho doanh nghiệp thành viên trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty khi được doanh nghiệp này đề nghị; thực hiện nhiệm vụ công ích và công việc do Nhà nước giao hoặc đặt hàng cho tập đoàn kinh tế, tổng công ty;

n) Thiết lập, kết nối mạng lưới thông tin toàn bộ công ty con, công ty liên kết trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty;

o) Xây dựng báo cáo tài chính hợp nhất của công ty mẹ và công ty con;

p) Tham vấn công ty con, công ty liên kết trong thực hiện các hoạt động chung;

q) Tổ chức việc thực hiện giám sát định hướng, điều hoà, phối hợp giữa các bộ phận trong công ty mẹ;

r) Các hoạt động khác phù hợp với đặc điểm của từng tập đoàn kinh tế, tổng công ty, quy định pháp luật có liên quan, Điều lệ công ty mẹ và Điều lệ công ty con, công ty liên kết trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty.

4. Công ty mẹ và công ty con, công ty liên kết có quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp theo quy định pháp luật; tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về hoạt động sản xuất kinh doanh của mình; chịu sự ràng buộc về quyền, nghĩa vụ theo hợp đồng liên kết, thỏa thuận giữa các doanh nghiệp.

5. Việc phối hợp, định hướng trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty phải phù hợp với quy định của pháp luật; Điều lệ công ty con, công ty liên kết; quyền của chủ sở hữu tại công ty mẹ hoặc thỏa thuận giữa công ty mẹ với các công ty con, công ty liên kết; vị trí của công ty mẹ đối với từng hoạt động phối hợp với công ty con, công ty liên kết.

Trường hợp công ty mẹ lạm dụng vị thế của mình, can thiệp ngoài thẩm quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông hoặc trái với các liên kết và thỏa thuận giữa các doanh nghiệp thành viên tập đoàn kinh tế, tổng công ty, làm tổn hại đến lợi ích của doanh nghiệp thành viên, các bên có liên quan, thì công ty mẹ và những người có liên quan phải chịu trách nhiệm theo quy định tại các Khoản 3, 4, 5 và 6 Điều 147 Luật Doanh nghiệp và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0ae5916ba62340278b529fa29cbf2181.html b/chandra_raw/0ae5916ba62340278b529fa29cbf2181.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..54d281d6ec4c0940727672468931ba683f397bf1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0ae5916ba62340278b529fa29cbf2181.html @@ -0,0 +1,87 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức
(công nhóm/tình
trung bình)
Nội
nghệp
Ngoại
nghệp
5.1.1Bảng giá đất điều chỉnh của 01 loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệpNhóm 2
(1KS4+1KS3)
2,00
5.1.2Bảng giá đất điều chỉnh của 01 loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệpNhóm 2
(1KS4+1KS3)
5,00
5.2Xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh (nếu có)Nhóm 2
(1KS4+1KS3)
5,00
5.3Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất điều chỉnhNhóm 2
(1KS4+1KS3)
10,00
6Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất điều chỉnhNhóm 2
(1KS4+1KS3)
5,00
7In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất điều chỉnh1KTV43,00
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

Định mức tại Bảng 09 tính cho tình trung bình có 11 đơn vị hành chính cấp huyện, 175 đơn vị hành chính cấp xã; điều chỉnh bảng giá đất đối với 02 đơn vị hành chính cấp huyện, 20 điểm điều tra, 1.000 phiếu điều tra, 02 loại đất (01 loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp, 01 loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp). Khi tính mức cho từng cụ thể thì thực hiện như sau:

+
+
+

1. Khi số đơn vị hành chính cấp huyện có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 02 đơn vị hành chính cấp huyện) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với các mục 1, 3 và 4 của Bảng 09.

+
+
+

2. Khi số điểm điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 20 điểm điều tra) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần nội nghiệp mục 2 của Bảng 09.

+
+
+

3. Khi số phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 1.000 phiếu điều tra) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần ngoại nghiệp mục 2 của Bảng 09.

+
+
+

4. Khi số lượng loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp điều chỉnh có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 01 loại đất) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với mục 5.1.1 của Bảng 09; khi số lượng loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp điều chỉnh có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 01 loại đất) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với mục 5.1.2 của Bảng 09.

+
+
+

5. Định mức quy định tại phần ngoại nghiệp mục 2 của Bảng 09: đối với các thành phố trực thuộc Trung ương (trừ thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh) nhân với hệ số K=1,1; đối với thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh nhân với hệ số K=1,2.

+
+
+

6. Trường hợp điều chỉnh toàn bộ bảng giá đất thì thực hiện theo định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng bảng giá đất.

+
+
+

12

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0aef57a7ad6b43dcb6ffd4862dd741b1.html b/chandra_raw/0aef57a7ad6b43dcb6ffd4862dd741b1.html deleted file mode 100644 index e419049eedd96a8f2c6d5c3acbef5847c4a37a1c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0aef57a7ad6b43dcb6ffd4862dd741b1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.23.1.11 Tháo dỡ công trình bằng cơ giới, phải cấm mọi người vào các lối đi lại của máy và dọc hai bên đường cấp kéo. Máy hoặc thiết bị dùng để tháo dỡ công trình, phải đặt ngoài phạm vi sập lốc công trình. Nếu dùng máy hoặc thiết bị để kéo dỡ công trình, phải đặt cách xa công trình ít nhất bằng 1,5 chiều cao công trình.

2.23.1.12 Phá dỡ các công trình bằng phương pháp nổ mìn, phải có thiết kế cụ thể và phải tuân theo các quy định tại QCVN 02:2008/BCT.

2.23.1.13 Khi xử lý các bộ phận công trình hư hỏng, nhất là các bộ phận trên cao phải lập biện pháp thi công an toàn, phải trang bị đầy đủ những dụng cụ phòng hộ cần thiết cho người lao động.

2.23.1.14 Phá dỡ ống khói, trụ gạch cũng như các mảng tường cao hơn 1,5 m đã bị hư hỏng nặng. không được dùng các dụng cụ cầm tay (chèo, búa..) để đục phá. mà phải dùng các thiết bị thích hợp và các biện pháp thi công đặc biệt. Không được giật đồ tường lên sàn tầng. Không được phá ống khói, tường gạch bằng cách đục ở chân.

2.23.2 Phá dỡ kết cấu vòm hình trụ, ống khói

2.23.2.1 Không được phá dỡ kết cấu hình trụ cao bằng phương pháp nổ mìn, hoặc lật đổ trừ khi khu vực xung quanh đủ lớn để kết cấu đổ xuống một cách an toàn.

2.23.2.2 Tháo dỡ vòm hình trụ, phải tiến hành từ đỉnh xuống hai phía; tháo dỡ vòm hình cầu hoặc cánh buồm, phải phá từng dải dài không quá 0,5 m theo vòng tròn từ đỉnh xuống chân.

2.23.2.3 Khi tiến hành tháo dỡ vòm phải làm giá đỡ hệ thống chống đổ vòm, phải tuân theo các quy định tại 2.8.

2.23.2.4 Tháo dỡ vòm lò, phải đứng trên giàn giáo. Không được đứng trên vòm lò để tháo dỡ. Khi tháo dỡ vòm lò phải phun nước chống bụi.

2.23.3 Phá dỡ tường

2.23.3.1 Tường phải được phá dỡ theo từng tầng, bắt đầu phá dỡ từ trên mái xuống dưới.

2.23.3.2 Khi cần thiết, những bức tường không có gì chống đỡ, phải được giằng chống lại khi tiến hành phá dỡ.

2.23.4 Phá dỡ sàn

2.23.4.1 Khi cần thiết, để phòng ngừa sự nguy hiểm, cần phải trang bị các tấm ván sàn và sàn thao tác phục vụ cho người lao động đi lại và di chuyển trong quá trình phá dỡ.

2.23.4.2 Phải rào chắn ngăn ngừa nguy hiểm tại các ô sàn hờ mà vật liệu có thể rơi xuống.

2.23.5 Phá dỡ kết cấu thép

2.23.5.1 Trong quá trình tiến hành phá dỡ các bộ phận của kết cấu, phải ngăn ngừa sụp đổ của kết cấu thép, kết cấu bê tông cốt thép.

80

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0b0a5e92959c43c8a4d5904e6176e7e8.html b/chandra_raw/0b0a5e92959c43c8a4d5904e6176e7e8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7508e0e1d7ec3ec62a19687883ae3dc67ac46f66 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0b0a5e92959c43c8a4d5904e6176e7e8.html @@ -0,0 +1 @@ +

II. THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM

1. Lễ dâng hương

a) Thời gian: Buổi sáng, từ 6 giờ 15, ngày 30 tháng 4 năm 2015.

b) Địa điểm: Tại Bảo tàng Hồ Chí Minh, chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh (Di tích Bến Nhà Rông).

c) Đơn vị thực hiện: Thành phố Hồ Chí Minh chủ trì, phối hợp Văn phòng Trung ương Đảng thực hiện (có chương trình riêng, danh sách đại biểu dự Lễ dâng hương do Văn phòng Trung ương Đảng lập).

2. Mít tinh, điều binh, điều hành (truyền hình, phát thanh trực tiếp trên Đài Truyền hình Việt Nam và Đài Tiếng nói Việt Nam)

a) Thời gian: Buổi sáng, từ 7 giờ, ngày 30 tháng 4 năm 2015.

b) Địa điểm: Tại trục đường Lê Duẩn, phía trước Hội trường Thống Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh.

III. THÀNH PHẦN DỰ VÀ THAM GIA MÍT TINH, ĐIỀU BINH, ĐIỀU HÀNH

1. Đại biểu dự Mít tinh:

- Các đồng chí lãnh đạo Đảng, Nhà nước, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

- Các đồng chí nguyên lãnh đạo Đảng, Nhà nước, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

- Các đồng chí lãnh đạo Thành ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố Hồ Chí Minh các thời kỳ;

- Đại diện cán bộ lão thành cách mạng, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động, Mẹ Việt Nam anh hùng, các tướng lĩnh;

- Các đồng chí thành viên Ban Tổ chức cấp quốc gia kỳ niệm các ngày lễ lớn trong hai năm 2014 - 2015;

- Đại diện lãnh đạo Ban, Bộ, ngành ở Trung ương;

- Đại diện lãnh đạo các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

- Đại biểu khách quốc tế, đại diện đoàn ngoại giao một số nước tại Việt Nam;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0b57f1570dd84898a73a99a1f943a7f6.html b/chandra_raw/0b57f1570dd84898a73a99a1f943a7f6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c3eb2dca95e4361bd67d073035da9cb80fa874cb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0b57f1570dd84898a73a99a1f943a7f6.html @@ -0,0 +1,80 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
IVXÃ TÀ NUNG
1Đường vào Tà Nung đoạn từ Ngã ba đường vào Ban quản lý rừng Tà Nung đến Cuối đèo Tà Nung400
2Đọc 2 bên đường vào Xã Tà Nung đoạn từ Cuối đèo Tà Nung đến Đầu đường vào Thôn 6420
3Đọc 2 bên đường vào Xã Tà Nung đoạn từ Đầu đường vào Thôn 6 đến Hồ Tà Nung (Hồ Bà Đám), hết thửa 326525
4Đọc 2 bên đường vào Xã Tà Nung đoạn từ Hồ Tà Nung (Hồ Bà Đám) đến hết thửa 326 Cầu Cam Ly Thượng420
+
+
+

2. Khu vực II: Áp dụng cho các thửa đất (lô đất) nằm trên các đoạn đường hoặc trục đường giao thông chưa được quy định mức giá trong bảng giá Khu vực I (được gọi chung là các thửa đất (lô đất) nằm trên các đường hẻm). Đơn giá đất được xác định theo tỷ lệ % giá đất của đường chính (đoạn đường hoặc trục đường giao thông của Khu vực I) cùng địa bàn xã đi vào thửa đất (lô đất) xác định giá.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTĐường hẻmTỷ lệ
1Đường hẻm có chiều rộng từ 5m trở lên80%
2Đường hẻm có chiều rộng từ 3m đến dưới 5m60%
3Đường hẻm có chiều rộng từ 1,5m đến dưới 3m40%
4Đường hẻm có chiều rộng dưới 1,5m25%
+
+
+

Chiều rộng hẻm được xác định tại nơi có chiều rộng nhỏ nhất của đường hẻm (không bao gồm phần diện tích đất thuộc quyền quản lý, sử dụng của Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân) tính từ đường chính đi theo đường hẻm vào đến thửa đất, lô đất xác định giá.

+
+
+

6

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0b5d93147d7a4656a4daf2defa23a2c6.html b/chandra_raw/0b5d93147d7a4656a4daf2defa23a2c6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f1892b1434ae1833185a4fb9b27e9d16617b0ec5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0b5d93147d7a4656a4daf2defa23a2c6.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 4. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam. The seal features a central five-pointed star above a stylized landscape with a rising sun. The outer ring of the seal contains the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' (Deputy Prime Minister of the Government) in uppercase letters.

Vũ Đức Đam

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0b71805edca747ee9fdd60287c262245.html b/chandra_raw/0b71805edca747ee9fdd60287c262245.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6977fcf10e00e4fc943d5751bc4dddb84bb130ae --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0b71805edca747ee9fdd60287c262245.html @@ -0,0 +1,163 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
4.37Triệu Việt VươngĐoạn còn lại (sau thửa 12, 13 tờ 23)thửa 10,21 tờ 312.286
4.38Khu du lịch hồ Tuyên Lâm
4.39Đường chính nhánh phải (đoạn đường đã được trải nhựa)Trần Thánh Tông, thửa 32-tờ bản đồ 31Công ty CP Sao Đà Lạt1.200
4.40Khu quy hoạch dân cư An Sơn
4.40.1Đường quy hoạch có lộ giới 16 m1.929
4.40.2Đường quy hoạch có lộ giới 10 m1.541
4.40.3Đường quy hoạch có lộ giới 5 m1.155
41Đường khu quy hoạch: C5 Nguyễn Trung Trực1.472
42Đường nội bộ khu quy hoạch Bà Triệu4.631
5PHƯỜNG 5
5.1An TônTrận đường907
5.2Cam LyNgã 3 Tà Nung (ĐT 725) thửa 44, 76 tờ 10Cầu Cam Ly1.285
5.3Dã TượngTrận đường1.227
5.4Gio AnTrận đường1.530
5.5Đa MinhTrận đường979
5.6Đường vào Tà NungNgã ba Tà Nung thửa 44, 76 tờ 10Ngã ba đường vào Ban quản lý rừng Tà Nung776
5.7Đường vào Tà NungNgã ba đường vào Ban quản lý rừng Tà NungCuối đèo Tà Nung400
5.8Hàn ThuyênTrận đường thửa 23, tờ 19 tờ 154 tờ 261.132
5.9Hải ThượngĐầu Ba tháng HaiTô Ngọc Vân8.316
5.10Hải ThượngĐoạn còn lại thửa 142 tờ 24thửa 109 tờ 33, bệnh viện đa khoa tỉnh4.935
5.11Hoàng DiêuHải ThượngYagout4.085
5.12Hoàng DiêuYagoutNgã ba Ma Trang Sơn (thửa 25, 250 tờ 27)2.205
+
+
17
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0b8764eef60e4d57b3bcbda972cafa65.html b/chandra_raw/0b8764eef60e4d57b3bcbda972cafa65.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..49cb7a5c973b405ea42d857a1d219d96fb0ddfbf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0b8764eef60e4d57b3bcbda972cafa65.html @@ -0,0 +1 @@ +

Hồ sơ gửi lấy ý kiến góp ý của các cơ quan, tổ chức có liên quan, bao gồm:

  1. a) Công văn đề nghị góp ý, nêu rõ các vấn đề quan trọng cần lấy ý kiến;
  2. b) Dự thảo văn bản;
  3. c) Dự thảo Tờ trình ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
  4. d) Các văn bản, tài liệu có liên quan.
  5. đ) Báo cáo đánh giá tác động của dự thảo văn bản (nếu có);

Thời hạn để các cơ quan, đơn vị có liên quan tham gia ý kiến bằng văn bản tối đa là 05 ngày, kể từ ngày nhận được dự thảo văn bản. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân được lấy ý kiến phải có trách nhiệm trả lời bằng văn bản đúng thời hạn.

2. Đối với các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật có phạm vi điều chỉnh rộng, tác động trực tiếp đến nhiều đối tượng thì ngoài việc lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan, cơ quan chủ trì soạn thảo phải gửi dự thảo văn bản đến Cổng thông tin điện tử tỉnh Lâm Đồng hoặc đăng tải trên trang thông tin điện tử của cơ quan chủ trì soạn thảo ít nhất là 15 ngày trước khi trình ký để lấy ý kiến của tổ chức, cá nhân trên địa bàn.

Chậm nhất sau 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan chủ trì soạn thảo gửi đến, Cổng thông tin điện tử tỉnh Lâm Đồng có trách nhiệm đăng tải toàn văn nội dung dự thảo văn bản và thiết kế đường dẫn để có thể tiếp nhận, phản hồi ý kiến góp ý của các cơ quan, tổ chức, cá nhân và chuyển đến cho cơ quan chủ trì soạn thảo.

3. Trường hợp lấy ý kiến thông qua tổ chức hội nghị, cơ quan chủ trì soạn thảo phải gửi dự thảo cho cơ quan, cá nhân được mời góp ý ít nhất ba (03) ngày trước khi họp. Cơ quan được mời có trách nhiệm cử đại diện có thẩm quyền dự họp. Nếu không dự họp thì phải có văn bản góp ý gửi cho cơ quan chủ trì và phải chịu trách nhiệm về vấn đề liên quan đến lĩnh vực quản lý nhà nước của ngành hoặc đơn vị mình.

Nếu cơ quan, tổ chức, cá nhân được lấy ý kiến không có văn bản góp ý gửi cơ quan soạn thảo, thì cơ quan soạn thảo có văn bản báo cáo để Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh biết và có biện pháp xử lý thích hợp.

4. Trong trường hợp lấy ý kiến của đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản thì cơ quan lấy ý kiến có trách nhiệm xác định vấn đề cần lấy ý kiến, địa chỉ nhận ý kiến và dành ít nhất năm (05) ngày, kể từ ngày tổ chức lấy ý kiến để các đối tượng có thời gian góp ý vào dự thảo.

Đối với các văn bản quy phạm pháp luật mà doanh nghiệp là đối tượng chịu sự tác động trực tiếp từ các quy định của dự thảo thì cơ quan soạn thảo phải gửi dự thảo đến Hiệp hội doanh nghiệp để lấy ý kiến của các doanh nghiệp.

Đối với các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến vấn đề bình đẳng giới, cơ quan được giao chủ trì soạn thảo phải mời Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam, các tổ chức thành viên của Mặt trận và Hội Liên hiệp Phụ nữ

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0bbefb1d9442469f87c0f207ce4cd8e2.html b/chandra_raw/0bbefb1d9442469f87c0f207ce4cd8e2.html deleted file mode 100644 index f4a2c3d65d72838dd170a867861c1a491c8154e5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0bbefb1d9442469f87c0f207ce4cd8e2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Chuyển xuất bản phẩm điện tử sang xuất bản phẩm in để phổ biến tới nhiều người nhưng không thực hiện đúng các quy định;

d) Không thực hiện các biện pháp kỹ thuật ngăn chặn việc can thiệp vào nội dung xuất bản phẩm hoặc loại bỏ xuất bản phẩm có vi phạm theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

3. Hình thức xử phạt bổ sung:

Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Điểm b và Điểm d Khoản 2 Điều này.

4. Biện pháp khắc phục hậu quả:

Buộc gỡ bỏ xuất bản phẩm điện tử đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 1, Điểm d Khoản 2 Điều này.

Mục 3
VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO

Điều 30. Vi phạm quy định về chế độ báo cáo

1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Không thông báo bằng văn bản với cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi thay đổi trụ sở cơ quan báo chí, cơ quan đại diện, cơ quan thường trú, văn phòng thường trú của cơ quan báo chí, nhà xuất bản;

b) Không thông báo bằng văn bản với cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc thành lập, đình chỉ hoạt động cơ quan đại diện, cơ quan thường trú, văn phòng thường trú của cơ quan báo chí; cử, đình chỉ hoạt động của phóng viên thường trú;

c) Không thông báo bằng văn bản với cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi thay đổi trụ sở văn phòng đại diện tại Việt Nam của nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài;

d) Không thông báo bằng văn bản và gửi hồ sơ khi thay đổi địa chỉ, giám đốc hoặc chủ cơ sở in với cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Không thực hiện báo cáo, giải trình hoặc báo cáo, giải trình không đúng nội dung, thời hạn và yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;

30

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0bbefebc506d4a148c9549dfa1af21fc.html b/chandra_raw/0bbefebc506d4a148c9549dfa1af21fc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..408abea8514a778b56a0ea35fe827fba8903ff3d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0bbefebc506d4a148c9549dfa1af21fc.html @@ -0,0 +1 @@ +
  1. 3. Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
  2. 4. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.
  3. 5. Xây dựng báo cáo chuyên đề.
  4. 6. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề.
  5. 7. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 25. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

  1. 1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp.
  2. 2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ.
  3. 3. Hội thảo.
  4. 4. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ sau hội thảo.
  5. 5. Lấy ý kiến góp ý nhân dân về kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối:
    1. a) Chuẩn bị hồ sơ lấy ý kiến;
    2. b) Công khai thông tin về nội dung của kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối trên cổng thông tin điện tử của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
    3. c) Xây dựng báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến của nhân dân và công khai trên cổng thông tin điện tử theo quy định tại Điểm b Khoản này;
    4. d) Chỉnh sửa, hoàn thiện kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối sau khi lấy ý kiến góp ý của nhân dân.
  6. 6. Dự thảo các văn bản trình duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối.
  7. 7. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối.
  8. 8. Báo cáo Chính phủ kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo.
  9. 9. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 26. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

Việc thẩm định, phê duyệt và công bố công khai kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 15 của Thông tư này.

Chương II

QUY TRÌNH LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH,
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH

Mục 1

Quy trình lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp tỉnh

Điều 27. Trình tự lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp tỉnh

Việc lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp tỉnh được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 8 của Thông tư này.

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0bc0293ba5bd41da9a25c58b763392d9.html b/chandra_raw/0bc0293ba5bd41da9a25c58b763392d9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..146a2b3505d80323444d12a05da492c16a454f82 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0bc0293ba5bd41da9a25c58b763392d9.html @@ -0,0 +1,110 @@ +
QCVN 01-147:2013/BNNPTNT
+
Bảng 1 (tiếp theo)
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTình trạngGiai đoạnĐVT hoặc điểmMức độ biểu hiệnPhương pháp đánh giá
43Sân lượng lá (kg/ha/năm)Xuân, hè, thu1
3
5
Thấp: <15
Trung bình: từ 15 đến 20
Cao: >20
Cân năng suất lá ở 3 vụ, quy ra năng suất/ha ở vụ Xuân, vụ Hè, vụ Thu và cả năm trên 3 lần lặp lại
44Chất lượng lá
44.1Phương pháp sinh hóaXuân, Hè và Thu1
2
3
4
Tốt
Khá
Trung bình
Kém
Theo TCVN 9484:2013 Lá dầu – Phương pháp kiểm tra chất lượng.
44.2Phương pháp sinh học qua nuôi tâmVụ Xuân, hè và Thu1
2
3
4
Tốt
Khá
Trung bình
Kém
Theo TCVN 9484:2013 Lá dầu – Phương pháp kiểm tra chất lượng.
45Khả năng đề kháng với một số sâu hại
45.1Sâu cuốn lá (Maegaroniapyloalis WK, %)Vụ Hè, Thu1
2
3
4
5
Kháng: 0
Nhiễm nhẹ: 15
Trung bình: từ 15 đến 30.
Nặng: từ >30 đến 50.
Rất nặng: >50
Tính tỉ lệ lá bị sâu cuốn lá. Đánh giá toàn bộ số cây trên 3 lần lặp lại
45.2Sâu đục thân (Apriona Gremani Hope, %)Tháng 4, 121
2
3
4
5
Kháng: 0
Nhiễm nhẹ: <15
Trung bình: từ 15 đến 30.
Nặng: từ >30 đến 50.
Rất nặng: >50
Tính tỉ lệ cây bị sâu đục thân. Đánh giá toàn bộ số cây trên 3 lần lặp lại
45.3Rệp sáp (Anomoneura mori Schworz, %)Vụ Xuân, Thu1
2
3
4
5
Kháng: 0
Nhiễm nhẹ: <15
Trung bình: 15 -30
Nặng: từ >30 đến 50.
Rất nặng: >50
Tính tỉ lệ cây bị rệp. Đánh giá toàn bộ số cây trên 3 lần lặp lại
46Đề kháng với một số bệnh hại chính
46.1Bệnh bạc thau (Phyllactinia mori cola, %)Vụ Xuân, Thu1
3
5
7
9
Kháng: 0
Nhiễm nhẹ: <15
Trung bình: từ 15 đến 30.
Nặng: từ >30 đến 50
Rất nặng: >50
Đếm số lá bị bệnh, cấp bệnh của từng lá/cây. Tính chỉ số bệnh, tỉ lệ lá bệnh. Đánh giá toàn bộ số cây trên 3 lần lặp lại.
46.2Bệnh gi sất (Aecidium mori) (tỉ lệ lá bệnh, chỉ số bệnh, %)Tháng 4 đến 51
3
5
7
9
Kháng: 0
Nhiễm nhẹ: từ 1 đến <15
Trung bình: từ 15 đến 30
Nặng: từ >30 đến 50
Rất nặng: > 50
Đánh giá toàn bộ số cây trên 3 lần lặp lại
+
+
7
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0bd1771a4129419e8019acdb80e125fd.html b/chandra_raw/0bd1771a4129419e8019acdb80e125fd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..86d7c0a76330700045affb711d45ea408a63baef --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0bd1771a4129419e8019acdb80e125fd.html @@ -0,0 +1 @@ +

khai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên; yêu cầu bảo tồn, phát triển diện tích rừng và tỷ lệ che phủ.

Phần IV

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI

(Nội dung các mục tương tự như lập kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu)

Phần V

GIẢI PHÁP THỰC HIỆN

I. Các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường

...

II. Các giải pháp tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

...

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

...

HỆ THỐNG BIỂU SỐ LIỆU

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0beed6d97b09409bbc653fc20686f336.html b/chandra_raw/0beed6d97b09409bbc653fc20686f336.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b4a9e76e0530b0f717ac537eb64da874f9296a6b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0beed6d97b09409bbc653fc20686f336.html @@ -0,0 +1,79 @@ +
QCVN 01-125:2013/BNNPTNT
+
+

III. PHƯƠNG PHÁP KHẢO NGHIỆM

+
+
+

3.1. Yêu cầu vật liệu khảo nghiệm

+
+
+
3.1.1. Giống khảo nghiệm
+
+
+

3.1.1.1. Số lượng giống tối thiểu gửi đến cơ sở khảo nghiệm là 30 hom hoặc 50 cây con. Hom phải được lấy từ cây có từ 8 đến 12 tháng tuổi, mỗi hom có 3 mắt mầm.

+
+
+

3.1.1.2. Chất lượng hom giống giống gửi khảo nghiệm không bị đập nát và không nhiễm các loại sâu bệnh nguy hại.

+
+
+

3.1.1.3. Hom giống gửi khảo nghiệm không được xử lý bằng bất kỳ hình thức nào trừ khi cơ sở khảo nghiệm cho phép hoặc yêu cầu. Trường hợp có xử lý phải cung cấp đầy đủ thông tin về quá trình xử lý cho cơ sở khảo nghiệm.

+
+
+

3.1.1.4. Thời gian gửi giống: Theo yêu cầu của cơ sở khảo nghiệm.

+
+
+
3.1.2. Giống tương tự
+
+
+

3.1.2.1. Trong Tờ khai kỹ thuật khảo nghiệm (Phụ lục B), tác giả đề xuất các giống tương tự và ghi rõ những tình trạng khác biệt giữa chúng với giống khảo nghiệm. Cơ sở khảo nghiệm xem xét đề xuất của tác giả và quyết định các giống được chọn làm giống tương tự.

+
+
+

3.1.2.2. Giống tương tự được lấy từ bộ mẫu chuẩn của cơ sở khảo nghiệm. Trường hợp cần thiết cơ sở khảo nghiệm có thể yêu cầu tác giả cung cấp giống tương tự và tác giả phải chịu trách nhiệm về chất lượng giống cung cấp. Số lượng và chất lượng hom giống tương tự như quy định ở Mục 3.1.1.

+
+
+

3.2. Phân nhóm giống khảo nghiệm

+
+
+

Phân nhóm giống khảo nghiệm dựa vào 2 tình trạng đặc trưng sau đây:

+
+
+

(1) Lóng : Màu sắc phần không tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời (Tình trạng 13)

+
+
+ +
+
+

(2) Đốt : Hình dạng của mắt mầm không bao gồm vảy bao mầm (Tình trạng 21)

+
+
+ +
+
+

3.3. Phương pháp bố trí thí nghiệm

+
+
+
3.3.1. Thời gian khảo nghiệm
+
+
+

Tối thiểu là 1 chu kỳ sinh trưởng (mía tơi hoặc mía gốc).

+
+
+Handwritten signature or mark +
+
11
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0c01b9d00a16411f9e32f844e21ddf77.html b/chandra_raw/0c01b9d00a16411f9e32f844e21ddf77.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..45dceadba7745015779c6b340b5f92f75025008b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0c01b9d00a16411f9e32f844e21ddf77.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-123:2013/BNNPTNT

8. Tình trạng 24 - Cây: Dạng cây

Quan sát ở giai đoạn khi có 50% số cây trên ô thí nghiệm có quả đầu tiên nở

Illustration of a plant with a straight, upright stem and several leaves, labeled as 'Hình trụ' (Cylindrical form).

1

Hình trụ

Illustration of a plant with a stem that is slightly curved or leaning, labeled as 'Hình tháp' (Pyramidal form).

2

Hình tháp

Illustration of a plant with a stem that is significantly curved or bent, labeled as 'Hình cầu' (Spherical form).

3

Hình cầu

9. Tình trạng 24, tình trạng 26 và tình trạng 27:

Quan sát ở giai đoạn khi có 50% số cây trên ô thí nghiệm có quả đầu tiên nở.

10. Tình trạng 33 – Quả: tỷ lệ xơ

Quan sát ở giai đoạn quả nở hoàn toàn

14

A small handwritten mark or signature at the bottom right of the page.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0c2fc430da90430caa3cf0e1198c1b68.html b/chandra_raw/0c2fc430da90430caa3cf0e1198c1b68.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2006a944c7b6c9807cd89b1e39e9f0adb5441698 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0c2fc430da90430caa3cf0e1198c1b68.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Các đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp được áp dụng các quy định tại Thông tư này để tuyển dụng, sử dụng và quản lý người làm công tác văn thư.

Điều 9. Hiệu lực thi hành

  1. 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2014.
  2. 2. Căn cứ Quyết định số 650/TCCP-CCVC ngày 20 tháng 8 năm 1993 của Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngành công chức quản lý văn thư - lưu trữ.

Điều 10. Trách nhiệm thi hành

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quy định tại Thông tư này./. ĐK

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG
THỦ TRƯỞNG

Official circular seal of the Ministry of the National Assembly of Vietnam, featuring a star and the text 'NỘI' at the top and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' at the bottom. A signature is written over the seal.

Trần Anh Tuấn

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0c5101fe342c409e81eacdfe8730d928.html b/chandra_raw/0c5101fe342c409e81eacdfe8730d928.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c829f2ffff818887c76d02f1f5f9572efd5f87ca --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0c5101fe342c409e81eacdfe8730d928.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-131:2013/BNNPTNT

Lời nói đầu

QCVN 01-131:2013/BNNPTNT được chuyển đổi từ 10TCN 219-95 theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

QCVN 01-131:2013/BNNPTNT do Viện nghiên cứu môi trường biên soạn, Viện Khoa học Công nghệ và Môi trường trình duyệt, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành tại Thông tư số 12/2013/TT-BNNPTNT ngày 21 tháng 6 năm 2013.

Official circular seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN'. A handwritten number '633' is visible over the seal.

2

158

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0c7e826e5f3c4bccbd7092d88ca714a0.html b/chandra_raw/0c7e826e5f3c4bccbd7092d88ca714a0.html deleted file mode 100644 index 0f9499118655ae9070eb3bcace1958b63a244813..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0c7e826e5f3c4bccbd7092d88ca714a0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 96:2015/BTTTT

Để đo kiểm bức xạ và miễn nhiễm phải sử dụng loại điều chế thông thường và cách thức bố trí tín hiệu đo phải tuân thủ các mục từ mục 2.3.1 đến mục 2.3.5.

Nếu ăng ten của thiết bị được đo kiểm (EUT) là loại có thể tháo rời, thì phải đo EUT với ăng ten theo cách sử dụng thông thường, trừ khi có quy định riêng khác.

Trong quy chuẩn này thiết bị SRD được phân chia thành 3 nhóm theo đặc tính kỹ thuật cơ bản của thiết bị (Bảng 1).

Bảng 1 - Phân nhóm theo đặc tính kỹ thuật của thiết bị

NhómĐặc tính kỹ thuật của thiết bị
ITruyền các tin báo (tín hiệu số hoặc tương tự)
IITruyền âm thanh (thoại hoặc âm nhạc)
IIICác loại thiết bị khác còn lại

2.3.2. Bố trí tín hiệu đo kiểm

Tuân theo mục A.2 trong QCVN 18:2014/BTTTT.

2.3.2.1. Cách bố trí tín hiệu kiểm tra tại đầu vào của máy phát

Tuân theo mục A.2.1 trong QCVN 18:2014/BTTTT.

Máy phát phải được điều chế bằng loại điều chế thử nghiệm thông thường, quy định cho loại thiết bị đo (xem mục 2.3.5). Nếu máy phát không có cổng điều chế ngoài, thì sử dụng điều chế trong của thiết bị.

2.3.2.2. Cách bố trí tín hiệu kiểm tra tại đầu ra của máy phát

Tuân theo mục A.2.2 trong QCVN 18:2014/BTTTT.

Nếu không có các quy định riêng cho từng loại thiết bị cụ thể, thì mức tín hiệu ra RF yêu cầu khi phát phải được xác lập ở mức công suất ra RF cực đại cho EUT đối với loại điều chế thông thường, như quy định trong mục 2.3.5.

2.3.2.3. Cách bố trí tín hiệu kiểm tra tại đầu vào của máy thu

Tuân theo mục A.2.3 trong QCVN 18:2014/BTTTT.

Tín hiệu RF cần thiết để ghép với máy thu phải được điều chế bằng tín hiệu điều chế thử nghiệm thông thường, như được quy định cho loại thiết bị thu (xem mục 2.3.5).

Mức tín hiệu RF yêu cầu vào máy thu được chọn ở giá trị cao hơn nhiều so với mức ngưỡng độ nhạy thu, nhưng phải thấp hơn đặc tính quá tải của máy thu.

2.3.2.4. Cách bố trí tín hiệu kiểm tra tại đầu ra của máy thu

Tuân theo mục A.2.4 trong QCVN 18:2014/BTTTT.

2.3.2.5. Bố trí thử nghiệm máy thu và phát cùng nhau (như một hệ thống)

Tuân theo mục A.2.5 trong QCVN 18:2014/BTTTT.

Máy thu và máy phát có thể được thử nghiệm cùng nhau, nếu thấy phù hợp. Trong trường hợp đó máy thu và máy phát phải được đặt trong môi trường thử nghiệm và chúng phải bị phoi nhiễm đồng thời đối với các hiện tượng EMC. Thay cho việc ghép tín hiệu ra của máy phát sang thiết bị đo nằm ngoài môi trường thử nghiệm, tín hiệu

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0c7f034f129646d3a0aabc938c95f126.html b/chandra_raw/0c7f034f129646d3a0aabc938c95f126.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c2660c5e5ad7a3dd5154a77f1c2867cf3ce17921 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0c7f034f129646d3a0aabc938c95f126.html @@ -0,0 +1 @@ +
Phụ lục số 01:
Hệ thống biểu trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia

(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

STTKý hiệu biểuTên biểu
1Biểu 01/QGHiện trạng sử dụng đất năm 20... của cấp quốc gia
2Biểu 02/QGKết quả thực hiện quy hoạch/kế hoạch sử dụng đất kỳ trước của cấp quốc gia
3Biểu 03/QGQuy hoạch sử dụng đất đến năm 20... của cấp quốc gia
4Biểu 04/QGPhân kỳ quy hoạch sử dụng đất của cấp quốc gia
5Biểu 05/QGPhân kỳ diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch của cấp quốc gia
6Biểu 06/QGPhân kỳ diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch của cấp quốc gia
7Biểu 07/QGKế hoạch sử dụng đất đến năm 20... của cấp quốc gia
8Biểu 08/QGKế hoạch sử dụng đất kỳ đầu/kỳ cuối phân theo năm của cấp quốc gia
9Biểu 09/QGKế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất kỳ đầu/kỳ cuối phân theo năm của cấp quốc gia
10Biểu 10/QGKế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất kỳ đầu/kỳ cuối phân theo vùng kinh tế - xã hội và đơn vị hành chính cấp tỉnh của cấp quốc gia
11Biểu 11/QGKế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng kỳ đầu/kỳ cuối phân theo năm của cấp quốc gia
12Biểu 12/QGKế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng kỳ đầu/kỳ cuối phân theo vùng kinh tế - xã hội và đơn vị hành chính cấp tỉnh của cấp quốc gia
13Biểu 13/QGDanh mục các công trình, dự án thực hiện trong kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu/kỳ cuối của cấp quốc gia
14Biểu 14/QGChu chuyển đất đai trong kỳ quy hoạch sử dụng đất 10 năm (20... - 20...) của cấp quốc gia
15Biểu 15/QGChu chuyển đất đai trong kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu/kỳ cuối (20... - 20...) của cấp quốc gia
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0c9275397a394e03935aba51c28a99ee.html b/chandra_raw/0c9275397a394e03935aba51c28a99ee.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..59195e8e28cf40b64686bc932a01e50fc2412475 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0c9275397a394e03935aba51c28a99ee.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 28. Tổ chức lấy ý kiến đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của cấp xã

1. Căn cứ vào tính chất và nội dung dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp mình, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chỉ đạo tổ chức việc lấy ý kiến và tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức hữu quan, của nhân dân tại các ấp, tổ dân phố, khu phố và chính lý, hoàn chỉnh dự thảo văn bản quy phạm pháp luật.

Ngay sau khi nhận được ý kiến góp ý của cơ quan và cá nhân trên địa bàn, Ủy ban nhân dân xã chịu trách nhiệm tổng hợp ý kiến góp ý, thời gian tổng hợp ý kiến không quá 03 ngày làm việc (đối với dự thảo Nghị quyết); không quá 02 ngày làm việc (đối với dự thảo Quyết định, Chỉ thị)

2. Tổ chức, cá nhân soạn thảo văn bản có trách nhiệm tiếp thu ý kiến và chính lý dự thảo văn bản. Bản tổng hợp ý kiến, văn bản giải trình về việc tiếp thu ý kiến phải được lưu trong hồ sơ dự thảo Nghị quyết trình Hội đồng nhân dân xem xét thông qua hoặc lưu hồ sơ dự thảo Quyết định, Chỉ thị trình Ủy ban nhân dân cấp xã.

Điều 29. Trình, thông qua dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân cấp xã

1. Tổ chức, cá nhân soạn thảo văn bản gửi hồ sơ dự thảo văn bản, gồm: tờ trình, dự thảo văn bản, bản tổng hợp ý kiến và các tài liệu có liên quan đến các thành viên Ủy ban nhân dân cấp xã chậm nhất là ba (03) ngày, trước ngày Ủy ban nhân dân cấp xã họp. Trường hợp chưa xác định được ngày họp của Ủy ban nhân dân, thì thời hạn gửi hồ sơ dự thảo thực hiện theo sự chỉ đạo của Chủ tịch Ủy ban nhân dân.

2. Việc xem xét, thông qua dự thảo văn bản tại phiên họp Ủy ban nhân dân cấp xã được tiến hành theo trình tự, thủ tục quy định tại Điều 46 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân.

3. Trường hợp dự thảo văn bản chưa được thông qua thì Ủy ban nhân dân yêu cầu tổ chức, cá nhân được phân công soạn thảo về những nội dung cần phải chính lý và thời gian lại dự thảo văn bản.

4. Chậm nhất là ba (03) ngày, kể từ ngày ký ban hành văn bản, văn bản phải được thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng cấp xã, niêm yết tại trụ sở và gửi đến phòng Tư pháp để theo dõi, kiểm tra, giám sát việc thực hiện văn bản theo quy định của pháp luật.

Chương III

KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Mục 1

TRÁCH NHIỆM, NỘI DUNG KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Điều 30. Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0ca2e689a63c4d48b7978876999135ab.html b/chandra_raw/0ca2e689a63c4d48b7978876999135ab.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bac6b38d6efbe8374b8abccb656336ec439c0fb3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0ca2e689a63c4d48b7978876999135ab.html @@ -0,0 +1 @@ +

hỗ trợ các cá nhân, hộ gia đình thành lập mới doanh nghiệp để tăng số lượng doanh nghiệp trên địa bàn.

b) Bó trí kinh phí và tổ chức thực hiện hỗ trợ các cá nhân, hộ gia đình khi đăng ký thành lập hộ kinh doanh.

c) Tạo điều kiện thuận lợi tối đa trong việc giải quyết các hồ sơ, thủ tục liên quan đến hoạt động của hộ kinh doanh, doanh nghiệp như: Đất đai, an ninh trật tự... theo thẩm quyền và đúng quy định pháp luật, đảm bảo hoạt động sản xuất kinh doanh có hiệu quả.

d) Phối hợp với các cơ quan chức năng tăng cường quản lý các doanh nghiệp sau đăng ký thành lập hoạt động trên địa bàn.

e) Phấn đấu đến hết năm 2016 cơ bản hoàn thành việc đăng ký hộ kinh doanh đối với các hộ có hoạt động sản xuất kinh doanh ổn định theo kết quả kiểm tra, thống kê, rà soát hộ kinh doanh.

7. Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh:

a) Chỉ đạo, ban hành văn bản hướng dẫn cụ thể để các tổ chức tín dụng thực hiện quy trình, hồ sơ, thủ tục hỗ trợ lãi suất, các mẫu giấy tờ cần thiết và thực hiện chế độ báo cáo theo quy định.

b) Phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ngành có liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện hỗ trợ lãi suất cho các doanh nghiệp thành lập mới theo quy định tại Quyết định này của các Tổ chức tín dụng khi có yêu cầu.

c) Xác nhận bằng kê số tiền lãi được hỗ trợ cho các Tổ chức tín dụng để các Tổ chức tín dụng gửi Sở Tài chính đề nghị cấp nguồn hỗ trợ lãi suất.

d) Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ theo quy định, hàng tháng tổng hợp kết quả cho vay hỗ trợ lãi suất cho doanh nghiệp thành lập mới báo cáo UBND tỉnh.

8. Các tổ chức tín dụng

a) Cho vay hỗ trợ lãi suất đối với các doanh nghiệp sau đăng ký thành lập mới có phương án, dự án sản xuất kinh doanh hiệu quả.

b) Định kỳ hàng tháng báo cáo kết quả cho vay hỗ trợ lãi suất đối với các doanh nghiệp thành lập mới gửi Ngân hàng Nhà nước tỉnh.

c) Thực hiện hỗ trợ lãi suất cho doanh nghiệp thành lập mới, kịp thời chuyển trả kinh phí hỗ trợ cho các doanh nghiệp theo đúng quy định.

9. Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh

a) Tuyên truyền phổ biến Nghị quyết và vận động các cá nhân, hộ gia đình có hoạt động sản xuất kinh doanh thực hiện đăng ký hộ kinh doanh, doanh nghiệp, đặc biệt là phụ nữ hoặc hộ kinh doanh do phụ nữ đứng chủ.

b) Phối hợp với các sở, ngành, địa phương tổ chức các lớp khởi sự doanh nghiệp, tuyên truyền phổ biến chính sách, pháp luật về kinh doanh cho các cá nhân, hộ gia đình, doanh nghiệp.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0cbfaef10a6a4e26b689f3ee81ad3653.html b/chandra_raw/0cbfaef10a6a4e26b689f3ee81ad3653.html deleted file mode 100644 index 485d647935efd48faae86360c2be0e45c0ac729e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0cbfaef10a6a4e26b689f3ee81ad3653.html +++ /dev/null @@ -1,44 +0,0 @@ -
16
-
-

3. Cơ quan thường trực Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh ở trung ương là cơ quan Bộ Quốc phòng, ở quân khu là cơ quan quân khu, ở cấp tỉnh, cấp huyện là cơ quan quân sự cùng cấp, ở cấp xã là Ban chỉ huy quân sự cấp xã.

-
-
-

4. Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh trung ương, Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh quân khu; quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh các cấp. Ủy ban nhân dân các cấp quyết định thành lập Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh ở cấp mình.

-
-
-

Điều 45. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức

-
-
-

1. Chỉ đạo, tổ chức thực hiện, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra cơ quan, tổ chức thuộc quyền thực hiện quy định của pháp luật về giáo dục quốc phòng và an ninh.

-
-
-

2. Thực hiện sự chỉ đạo, hướng dẫn về công tác giáo dục quốc phòng và an ninh của Ủy ban nhân dân các cấp nơi cơ quan, tổ chức có trụ sở.

-
-
-

CHƯƠNG VIII

-
-
-

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

-
-
-

Điều 46. Hiệu lực thi hành

-
-
-

Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.

-
-
-

Điều 47. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

-
-
-

Chính phủ, cơ quan có thẩm quyền quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành các điều, khoản được giao trong Luật.

-
-
-
-

Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 19 tháng 6 năm 2013.

-
-
-

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI

-Official seal of the National Assembly of Vietnam, featuring a star and the text 'CHỦ TỊCH QUỐC HỘI' around the border. -

Nguyễn Sinh Hùng

-
-
061
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0cc76fecf6d04bdf9847f7c3e4e89de4.html b/chandra_raw/0cc76fecf6d04bdf9847f7c3e4e89de4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8bd13f3b858349c932e09b6cf2a11d688e87fdf5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0cc76fecf6d04bdf9847f7c3e4e89de4.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-124:2013/BNNPTNT

Phụ lục B

Hướng dẫn kỹ thuật trồng và chăm sóc cây chè

1. Chuẩn bị cây giống khảo nghiệm

2. Yêu cầu về đất

Đất làm thí nghiệm phải đại diện cho vùng sinh thái khảo nghiệm, có độ phì đồng đều. Cây bừa kỹ, sạch cỏ dại, gốc cây, sỏi đá, được san úi bằng phẳng và thích hợp cho cây chè sinh trưởng phát triển.

3. Bón phân

4. Phòng trừ cỏ dại

Phủ rác, cây phân xanh lên gốc chè để hạn chế cỏ dại. Với chè tuổi 1 phải dùng tay nhổ cỏ ở gốc chè và được xới phá váng sau khi trời mưa to.

Thời vụ làm cỏ: Vụ xuân làm cỏ vào tháng 1-2; vụ thu làm cỏ vào tháng 8-9. Đới với chè tuổi 2-3 hàng năm tiến hành xới gốc từ 2 đến 3 lần, rộng 30cm đến 40 cm về hai bên hàng.

5. Phòng trừ sâu bệnh

Cần kiểm tra và phát hiện sớm để phòng trừ kịp thời các loài sâu, bệnh hại nguy hiểm như: rầy xanh, bọ trĩ (bọ cánh to), nhện đỏ, bọ xít muỗi, bệnh phòng lá chè, chấm xám, chấm nâu, đốm mất cua...

Các thuốc được sử dụng để phòng trừ các loại sâu bệnh trên phải nằm trong danh mục thuốc được Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn cho phép sử dụng trên chè và sử dụng thuốc theo đúng quy trình hướng dẫn.

LĐT

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0d104d46a57e4a87a83d934b9fd7da2a.html b/chandra_raw/0d104d46a57e4a87a83d934b9fd7da2a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..72107b7f0d75b854c16623c756e7ccaf756b1aab --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0d104d46a57e4a87a83d934b9fd7da2a.html @@ -0,0 +1 @@ +

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ
TÍNH ỔN ĐỊNH CỦA GIỐNG DƯA HẦU
National Technical Regulation on Testing for Distinctness,
Uniformity and Stability of Watermelon Varieties

I. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này quy định các tình trạng đặc trưng, phương pháp đánh giá và yêu cầu quản lý khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định (khảo nghiệm DUS) của các giống dưa hầu mới thuộc loài Citrullus lanatus (thunb.) Matsum. et Nakai.

1.2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khảo nghiệm DUS giống dưa hầu mới.

1.3. Giải thích từ ngữ và các từ viết tắt

1.3.1. Giải thích từ ngữ

Trong Quy chuẩn này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1.3.1.1. Giống khảo nghiệm: Là giống mới được đăng ký khảo nghiệm;

1.3.1.2. Giống tương tự: Là giống cùng nhóm với giống khảo nghiệm, có nhiều tính trạng tương tự với giống khảo nghiệm;

1.3.1.3. Giống điển hình: Là giống được sử dụng làm chuẩn đối với một trạng thái biểu hiện cụ thể của một tính trạng;

1.3.1.4. Mẫu chuẩn: Là mẫu giống có các tính trạng đặc trưng phù hợp với bản mô tả giống, được cơ quan chuyên môn có thẩm quyền công nhận;

1.3.1.5. Tình trạng đặc trưng: Là những tình trạng được di truyền ổn định, ít bị biến đổi bởi tác động của ngoại cảnh, có thể nhận biết và mô tả được một cách chính xác;

1.3.1.6. Cây khác dạng: Là cây khác biệt rõ ràng với giống khảo nghiệm ở một hoặc nhiều tính trạng đặc trưng được sử dụng trong khảo nghiệm DUS.

1.3.2. Các từ viết tắt

1.3.2.1. UPOV: International Union for the protection of new varieties of plants (Hiệp hội quốc tế về bảo hộ giống cây trồng mới).

1.3.2.2. DUS: Distinctness, Uniformity, Stability (Tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định).

1.3.2.3. QL: Qualitative characteristic (Tính trạng chất lượng).

1.3.2.4. PQ: Pseudo-Qualitative characteristic (Tính trạng giả chất lượng).

1.3.2.5. QN: Quantitative characteristic (Tính trạng số lượng).

Handwritten signature or mark

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0d75fb9a15a848c28adef5b166c6f2f7.html b/chandra_raw/0d75fb9a15a848c28adef5b166c6f2f7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1207f0cea5a21ac708ede46a399499bc7b507b60 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0d75fb9a15a848c28adef5b166c6f2f7.html @@ -0,0 +1,54 @@ +
+ +

3. Phân tích, đánh giá về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất:

+ +
+
+

Điều 11. Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai

+
+
+
    +
  1. 1. Phân tích, đánh giá tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất: +
      +
    • a) Tình hình thực hiện;
    • +
    • b) Phân tích, đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân;
    • +
    • c) Bài học kinh nghiệm.
    • +
    +
  2. +
  3. 2. Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất: +
      +
    • a) Hiện trạng sử dụng đất theo từng loại đất;
    • +
    • b) Biến động sử dụng đất theo từng loại đất trong kỳ quy hoạch trước;
    • +
    • c) Phân tích, đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường trong việc sử dụng đất;
    • +
    • d) Phân tích, đánh giá những tồn tại và nguyên nhân.
    • +
    +
  4. +
  5. 3. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước: +
      +
    • a) Kết quả thực hiện các chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước;
    • +
    • b) Phân tích, đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân;
    • +
    • c) Bài học kinh nghiệm.
    • +
    +
  6. +
  7. 4. Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai: +
      +
    • a) Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai cho lĩnh vực nông nghiệp;
    • +
    +
  8. +
+
+
+

13

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0d84252c4b604af89488e66d6a6ceafe.html b/chandra_raw/0d84252c4b604af89488e66d6a6ceafe.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c29fc1f49278bfd14d6e509235663057680382a9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0d84252c4b604af89488e66d6a6ceafe.html @@ -0,0 +1 @@ +

Việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật và đánh giá hoạt động của Kiểm soát viên thực hiện theo quy định của pháp luật và Điều lệ này.

2. Kiểm soát viên làm việc theo chế độ chuyên trách.

3. Tập đoàn có ba (03) Kiểm soát viên:

a) Bộ trưởng Bộ Tài chính bổ nhiệm một (01) Kiểm soát viên tài chính;

b) Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bổ nhiệm hai (02) Kiểm soát viên chuyên ngành và giao cho một (01) Kiểm soát viên phụ trách chung lập kế hoạch công tác, phân công, điều phối công việc giữa các Kiểm soát viên.

Điều 15. Nhiệm vụ của Kiểm soát viên

1. Kiểm tra tính hợp pháp, trung thực, cần trọng của Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc trong tổ chức thực hiện quyền chủ sở hữu, trong quản lý điều hành công việc kinh doanh tại Tập đoàn, bao gồm các nội dung sau đây:

a) Việc tổ chức lại, chuyển đổi sở hữu, giải thể và yêu cầu phá sản đối với Tập đoàn; việc thành lập mới công ty con là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; việc góp, nắm giữ, tăng, giảm vốn của Tập đoàn vào công ty khác; việc thành lập, tổ chức lại, giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện và các đơn vị hạch toán phụ thuộc khác; việc tiếp nhận doanh nghiệp tự nguyện tham gia làm công ty con, công ty liên kết;

b) Việc triển khai thực hiện Điều lệ của Tập đoàn;

c) Việc thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ và ngành, nghề kinh doanh; chiến lược, kế hoạch sản xuất kinh doanh và kế hoạch đầu tư phát triển 5 năm, hằng năm của Tập đoàn;

d) Việc tăng vốn điều lệ; chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ của Tập đoàn cho tổ chức, cá nhân khác;

đ) Việc bảo toàn và phát triển vốn của Tập đoàn;

e) Việc thực hiện các dự án đầu tư, hợp đồng mua, bán, vay, cho vay và các hợp đồng khác của Tập đoàn;

g) Việc thực hiện chế độ tài chính, phân phối thu nhập, trích lập và sử dụng các quỹ của Tập đoàn theo quy định của pháp luật;

h) Việc thực hiện chế độ tiền lương, tiền thưởng trong Tập đoàn;

i) Các nội dung khác do chủ sở hữu quy định.

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0dfa2770b83f4363ab60f9eb6728f978.html b/chandra_raw/0dfa2770b83f4363ab60f9eb6728f978.html deleted file mode 100644 index f7c42a8bf4d72e0afc273178ca054a364ee07a3d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0dfa2770b83f4363ab60f9eb6728f978.html +++ /dev/null @@ -1,394 +0,0 @@ -
198
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
màn hình bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Suối BungTVxã Văn LợiH. Quý Hợp19° 14' 12"105° 14' 14"19° 16' 40"105° 14' 12"E-48-19-A, E-48-19-B-c, E-48-19-D-a
xóm Đại ThànhDCxã Văn LợiH. Quý Hợp19° 15' 30"105° 16' 09"E-48-19-B-c
xóm Đại XuânDCxã Văn LợiH. Quý Hợp19° 15' 46"105° 15' 15"E-48-19-B-c
suối Đất ĐỏTVxã Văn LợiH. Quý Hợp19° 15' 02"105° 13' 51"19° 16' 40"105° 14' 12"E-48-19-A
suối Kê LồTVxã Văn LợiH. Quý Hợp19° 16' 04"105° 12' 56"19° 19' 20"105° 15' 46"E-48-19-A
suối Kê MoTVxã Văn LợiH. Quý Hợp19° 15' 07"105° 13' 20"19° 16' 04"105° 12' 56"E-48-19-A
suối Kê SôngTVxã Văn LợiH. Quý Hợp19° 16' 40"105° 14' 12"19° 17' 35"105° 14' 46"E-48-19-A
núi Lẽn RêuSVxã Văn LợiH. Quý Hợp19° 15' 11"105° 14' 34"E-48-19-A
xóm Nam LợiDCxã Văn LợiH. Quý Hợp19° 18' 32"105° 14' 57"E-48-19-A
Suối NàoTVxã Văn LợiH. Quý Hợp19° 17' 35"105° 14' 46"19° 21' 09"105° 16' 44"E-48-19-A, E-48-19-B-c
suối Ông GiaoTVxã Văn LợiH. Quý Hợp19° 15' 29"105° 16' 52"19° 19' 34"105° 17' 08"E-48-19-B-c
xóm Tây LợiDCxã Văn LợiH. Quý Hợp19° 15' 57"105° 13' 14"E-48-19-A
xóm Tây LợiDCxã Văn LợiH. Quý Hợp19° 16' 48"105° 13' 00"E-48-19-A
xóm Văn GiaiDCxã Văn LợiH. Quý Hợp19° 17' 06"105° 12' 51"E-48-19-A
xóm Văn TrườngDCxã Văn LợiH. Quý Hợp19° 18' 58"105° 15' 06"E-48-19-B-c
xóm Xuân LợiDCxã Văn LợiH. Quý Hợp19° 16' 11"105° 13' 57"E-48-19-A
xóm Xuân SơnDCxã Văn LợiH. Quý Hợp19° 15' 06"105° 15' 10"E-48-19-B-c
quốc lộ 48KXxã Yên HợpH. Quý Hợp19° 51' 31"104° 50' 04"19° 05' 04"105° 35' 10"E-48-19-B-a
Xóm BọDCxã Yên HợpH. Quý Hợp19° 27' 37"105° 16' 26"E-48-19-B-a
Xóm BọcDCxã Yên HợpH. Quý Hợp19° 26' 03"105° 15' 24"E-48-19-B-a
núi Bử KhangSVxã Yên HợpH. Quý Hợp19° 25' 49"105° 11' 06"E-48-19-A
núi Cai XátSVxã Yên HợpH. Quý Hợp19° 26' 57"105° 15' 40"E-48-19-B-a
xóm Cầu ĐáDCxã Yên HợpH. Quý Hợp19° 27' 31"105° 15' 41"E-48-19-B-a
Suối CôngTVxã Yên HợpH. Quý Hợp19° 26' 50"105° 16' 40"19° 26' 36"105° 17' 40"E-48-19-B-a
Xóm CôngDCxã Yên HợpH. Quý Hợp19° 25' 57"105° 16' 57"E-48-19-B-a
Xóm DêDCxã Yên HợpH. Quý Hợp19° 27' 42"105° 15' 20"E-48-19-B-a
kênh Đồng MôngTVxã Yên HợpH. Quý Hợp19° 27' 48"105° 15' 47"19° 26' 40"105° 16' 56"E-48-19-B-a
xóm Đồng MôngDCxã Yên HợpH. Quý Hợp19° 26' 53"105° 16' 40"E-48-19-B-a
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0e0b256c951245ed9479221891850fc6.html b/chandra_raw/0e0b256c951245ed9479221891850fc6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..92e33eddcb608e4bdf4a75dc378f31697e43799c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0e0b256c951245ed9479221891850fc6.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 05.12.2014 16:12:50 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 9726 /VPCP-KTTH

Hà Nội, ngày 05 tháng 12 năm 2014

V/v thực hiện chính sách mua,
bán, trao đổi hàng hóa của cư dân
biên giới

Kính gửi:

Official stamp of the Electronic Information Department of the Government of Vietnam. It contains the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM', 'CƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ', and fields for 'Số: ...' and 'Ngày: ...'. The number '9726' is handwritten in the 'Số' field, and '05.12.14' is handwritten in the 'Ngày' field.

Báo điện tử Tiền Phong ngày 30 tháng 11 năm 2014 có bài "Ùn ùn đồ về cửa khẩu sang Trung Quốc xách hàng thuê" và ngày 02 tháng 12 năm 2014 có bài "Hé lộ lý do dân ùn ùn đi xách hàng thuê" phản ánh: Khoảng từ 10 ngày cuối tháng 11 năm 2014 đến nay, tại cửa khẩu Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh có hàng vạn lượt người làm thủ tục xuất cảnh sang Trung Quốc để xách hàng về Việt Nam theo cơ chế mua, bán, trao đổi hàng hóa của cư dân biên giới.

Về việc này, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải giao:

1. Bộ Công Thương (Ban Chỉ đạo Thương mại biên giới) chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Quốc phòng, Văn phòng Thường trực Ban Chỉ đạo 389 quốc gia và Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh khẩn trương kiểm tra, nắm tình hình thực hiện việc mua, bán, trao đổi hàng hóa của cư dân biên giới tại cửa khẩu Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh để có biện pháp chỉ đạo, điều hành kịp thời, bảo đảm thực hiện theo đúng quy định của pháp luật hiện hành và an ninh, trật tự khu vực cửa khẩu, ngăn chặn việc lợi dụng để buôn lậu, gian lận thương mại.

2. Bộ Tài chính, Bộ Công Thương cần cử chức năng, nhiệm vụ được giao khẩn trương trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ việc sửa đổi các quy định liên quan đến chính sách đối với hàng hóa của cư dân biên giới theo Nghị quyết số 64/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ và chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 7639/VPCP-KTTH ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Văn phòng Chính phủ.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ THỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam. It features the national emblem in the center, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'PHÓ THỦ NHIỆM'. A handwritten signature is written over the seal.

Nguyễn Sỹ Hiệp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0e3cb4283fa74c77a02888e56c654192.html b/chandra_raw/0e3cb4283fa74c77a02888e56c654192.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1e4b3d5c490223f001d3ad4f8018036a757a505a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0e3cb4283fa74c77a02888e56c654192.html @@ -0,0 +1 @@ +

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 07.01.2016 13:40:38 +07:00

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

1127

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2540/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 11 tháng 12 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức danh Ủy viên
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định nhiệm kỳ 2011 - 2016

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giới: .....
Ngày: ..... 11/12/16

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định tại Tờ trình số 203/TTr-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2015 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 6276/TTr-BNV ngày 31 tháng 12 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Lê Văn Minh, Tỉnh ủy viên, nguyên Giám đốc Sở Nội vụ, để nhận nhiệm vụ mới.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định và ông Lê Văn Minh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP,
Vụ TCCV, VP BCSĐCP, TGD Công TTĐT;
- Lưu: VT, V.III (3b), Ch.

THỦ TƯỚNG
Official seal of the Prime Minister of Vietnam
Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0e482fd75a0d47338df8443598a3c8cc.html b/chandra_raw/0e482fd75a0d47338df8443598a3c8cc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9786cba7c797e53bab3b2c638c1c51b1d4ae9522 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0e482fd75a0d47338df8443598a3c8cc.html @@ -0,0 +1 @@ +

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 410/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 07 tháng 3 năm 2013

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 410/QĐ-TTg
ĐẾNSố: 1906
Ngày: 08.3

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 bảo tồn, tôn tạo di tích lịch sử
Dinh Độc Lập, Hội trường Thống Nhất, thành phố Hồ Chí Minh

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật di sản văn hóa ngày 29 tháng 6 năm 2001 và Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa ngày 18 tháng 6 năm 2009;

Xét đề nghị của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 40/TTr-BVHTTDL
ngày 06 tháng 02 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 bảo tồn, tôn tạo di tích lịch sử
Dinh Độc Lập, Hội trường Thống Nhất, thành phố Hồ Chí Minh với những
nội dung chủ yếu sau đây:

1. Tên quy hoạch: Quy hoạch chi tiết 1/500 bảo tồn, tôn tạo di tích lịch sử
Dinh Độc Lập, Hội trường Thống Nhất, thành phố Hồ Chí Minh.

2. Mục tiêu quy hoạch:

a) Bảo tồn và phát huy giá trị lịch sử của dân tộc thông qua các di tích
hiện còn. Tôn tạo kiến trúc cảnh quan, tạo điều kiện thuận lợi khai thác du lịch
nhằm góp phần giáo dục truyền thống yêu nước, phổ biến tri thức khoa học,
phục vụ nghiên cứu khoa học, đáp ứng nhu cầu sinh hoạt văn hóa của nhân
dân; góp phần phát triển kinh tế - xã hội, văn hóa - du lịch của thành phố.

b) Làm cơ sở pháp lý cho việc lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý các
dự án đầu tư.

3. Vị trí, phạm vi và quy mô quy hoạch:

a) Vị trí thực hiện quy hoạch thuộc di tích lịch sử Dinh Độc Lập, phường
Bến Thành, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0e91619387384e4b8934d8012a676ea5.html b/chandra_raw/0e91619387384e4b8934d8012a676ea5.html deleted file mode 100644 index ae78eaf7273bf25a88295c6942c46e94932e5171..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0e91619387384e4b8934d8012a676ea5.html +++ /dev/null @@ -1,446 +0,0 @@ -
141
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
màn hình bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm 12DCxã Nghi TiếnH. Nghi Lộc18° 51' 17"105° 41' 38"E-48-32-A-d
xóm 13DCxã Nghi TiếnH. Nghi Lộc18° 51' 08"105° 41' 21"E-48-32-A-d
xóm 14DCxã Nghi TiếnH. Nghi Lộc18° 51' 27"105° 40' 32"E-48-32-A-d
đồng Ba VừngSVxã Nghi TiếnH. Nghi Lộc18° 51' 50"105° 39' 04"E-48-32-C-c
Núi DêSVxã Nghi TiếnH. Nghi Lộc18° 36' 06"105° 32' 36"E-48-32-A-d
Núi GiunSVxã Nghi TiếnH. Nghi Lộc18° 51' 37"105° 41' 47"19° 18' 42"105° 43' 15"18° 38' 51"105° 42' 24"E-48-32-A-d
quốc lộ 1KXxã Nghi TrungH. Nghi LộcE-48-32-A-d
xóm 4DCxã Nghi TrungH. Nghi Lộc18° 46' 04"105° 38' 33"E-48-32-A-d
xóm 5DCxã Nghi TrungH. Nghi Lộc18° 46' 02"105° 38' 30"E-48-32-A-d
xóm 6DCxã Nghi TrungH. Nghi Lộc18° 45' 42"105° 38' 41"E-48-32-A-d
xóm 7DCxã Nghi TrungH. Nghi Lộc18° 46' 07"105° 39' 13"E-48-32-A-d
xóm 8DCxã Nghi TrungH. Nghi Lộc18° 46' 26"105° 39' 21"E-48-32-A-d
xóm 9DCxã Nghi TrungH. Nghi Lộc18° 46' 30"105° 39' 09"E-48-32-A-d
xóm 10DCxã Nghi TrungH. Nghi Lộc18° 46' 22"105° 38' 51"E-48-32-A-d
xóm 11DCxã Nghi TrungH. Nghi Lộc18° 46' 50"105° 38' 57"E-48-32-A-d
xóm 12DCxã Nghi TrungH. Nghi Lộc18° 47' 00"105° 38' 59"E-48-32-A-d
xóm 13DCxã Nghi TrungH. Nghi Lộc18° 47' 07"105° 39' 08"E-48-32-A-d
xóm 14DCxã Nghi TrungH. Nghi Lộc18° 47' 19"105° 39' 22"E-48-32-A-d
xóm 15DCxã Nghi TrungH. Nghi Lộc18° 47' 24"105° 39' 45"E-48-32-A-d
xóm 16DCxã Nghi TrungH. Nghi Lộc18° 46' 56"105° 39' 23"E-48-32-A-d
xóm 17DCxã Nghi TrungH. Nghi Lộc18° 46' 37"105° 39' 24"E-48-32-A-d
xóm 18DCxã Nghi TrungH. Nghi Lộc18° 46' 08"105° 39' 42"E-48-32-A-d
xóm 19DCxã Nghi TrungH. Nghi Lộc18° 45' 55"105° 39' 43"E-48-32-A-d
xóm 20DCxã Nghi TrungH. Nghi Lộc18° 45' 50"105° 39' 57"E-48-32-A-d
xóm 21DCxã Nghi TrungH. Nghi Lộc18° 46' 00"105° 38' 52"18° 47' 55"105° 43' 41"18° 59' 59"105° 26' 38"E-48-32-A-d
xóm 22KXxã Nghi TrungH. Nghi LộcE-48-32-A-d
đường tỉnh 534KXxã Nghi TrungH. Nghi Lộc18° 47' 03"105° 39' 36"E-48-32-A-d
Cầu NhơnKXxã Nghi TrungH. Nghi Lộc18° 47' 05"105° 38' 44"E-48-32-A-d
ga Quân HànhKXxã Nghi TrungH. Nghi Lộc18° 46' 50"105° 39' 59"E-48-32-A-d
xóm 1DCxã Nghi TrườngH. Nghi Lộc18° 46' 52"105° 40' 10"E-48-32-A-d
xóm 2DCxã Nghi TrườngH. Nghi Lộc18° 46' 40"105° 40' 14"E-48-32-A-d
xóm 3DCxã Nghi TrườngH. Nghi Lộc
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0eab7fee3df34a5a9ca52af0940cbeb7.html b/chandra_raw/0eab7fee3df34a5a9ca52af0940cbeb7.html deleted file mode 100644 index c2643ddc76dc8728772cb9b5a995b6855f32d053..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0eab7fee3df34a5a9ca52af0940cbeb7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Có kế hoạch phối hợp phân luồng học sinh phổ thông sau khi tốt nghiệp vào các trường nghề, đồng thời đẩy mạnh liên kết giữa các cơ sở đào tạo với các doanh nghiệp để đảm bảo đầu ra cho học sinh cũng như đảm bảo chất lượng đào tạo theo nhu cầu thị trường sử dụng lao động.

- Chủ động hợp tác với các cơ sở đào tạo có uy tín tại thành phố Hồ Chí Minh, trao đổi thị trường lao động với các tỉnh trong vùng, tiếp tục mở rộng quan hệ quốc tế trong công tác đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực, xuất khẩu lao động, khuyến khích du học, thu hút lao động chất lượng cao.

c) Chính sách phát triển khoa học và công nghệ, hỗ trợ doanh nghiệp, nông dân phát triển sản xuất, nâng cao chất lượng cuộc sống người dân.

- Tập trung đầu tư cho các chương trình trọng điểm nghiên cứu và sản xuất thử nghiệm các sản phẩm mới, triển khai ứng dụng các quy trình công nghệ mới tạo chuyển biến mạnh về ứng dụng tiên bộ công nghệ trong các ngành sản xuất.

- Thực hiện chương trình hỗ trợ doanh nghiệp địa phương tăng sức cạnh tranh và hội nhập, khuyến khích doanh nghiệp đầu tư mở rộng sản xuất và nâng cao hiệu quả kinh tế. Thực hiện tốt công tác xúc tiến thương mại, tìm kiếm, mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm, xây dựng quỹ xúc tiến thương mại tiêu thụ sản phẩm cho nông dân từ nguồn đóng góp của các doanh nghiệp và một phần từ ngân sách.

- Thực hiện hiện quả các cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa, phát triển làng nghề, kinh tế hộ gia đình, kinh tế trang trại ở nông thôn để tạo thêm việc làm mới, nâng cao thu nhập cho người dân.

- Triển khai đồng bộ các chính sách an sinh xã hội, đảm bảo mọi người dân có cuộc sống ổn định, có điều kiện tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản và được hưởng các phúc lợi xã hội.

d) Phát triển các loại thị trường để huy động và sử dụng có hiệu quả các nguồn lực xã hội.

- Phát triển thị trường hàng hóa, kết hợp các biện pháp, chính sách khuyến khích cung - cầu đi đôi với xây dựng kết cấu hạ tầng thương mại để tăng cường lưu thông các loại hàng hóa thiết yếu phục vụ cho sản xuất và sinh hoạt ở các địa bàn dân cư trong tỉnh. Tăng cường công tác thanh tra, giám sát giá cả hàng hóa trên địa bàn, theo dõi sát diễn biến của thị trường và biến động giá, quản lý chặt chẽ, chống đầu cơ tăng giá.

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0eb157e0670845b6afd6df56f61e7a91.html b/chandra_raw/0eb157e0670845b6afd6df56f61e7a91.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fd3c0e2143fde06ee716805496c5c017c05363bb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0eb157e0670845b6afd6df56f61e7a91.html @@ -0,0 +1 @@ +

Bộ Tài chính định kỳ hằng năm báo cáo Chính phủ về tình hình các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của Tập đoàn.

c) Khi Tập đoàn lâm vào tình trạng phá sản, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc Tập đoàn thực hiện thủ tục yêu cầu phá sản theo quy định của pháp luật về phá sản.

4. Nghĩa vụ trong phê duyệt chủ trương đầu tư, mua, bán tài sản và hợp đồng vay, cho vay

a) Tổ chức, cá nhân thực hiện quyền, trách nhiệm của chủ sở hữu có nghĩa vụ thực hiện đúng thẩm quyền, đúng pháp luật khi phê duyệt chủ trương đầu tư, mua, bán tài sản, hợp đồng vay, cho vay của Tập đoàn; giám sát thực hiện các quyết định và phê duyệt của mình;

b) Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc Tập đoàn phải thực hiện dự án đầu tư, mua, bán tài sản, hợp đồng vay, cho vay của Tập đoàn theo đúng chủ trương phê duyệt và quy định của pháp luật.

5. Nghĩa vụ bảo đảm quyền kinh doanh theo pháp luật: Tổ chức, cá nhân thực hiện quyền, trách nhiệm của chủ sở hữu có nghĩa vụ bảo đảm quyền kinh doanh theo pháp luật của Tập đoàn; bảo đảm để Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc chủ động quản lý, điều hành có hiệu quả Tập đoàn theo quy định của pháp luật và Điều lệ Tập đoàn.

Mục 3
KIỂM SOÁT VIÊN

Điều 13. Tiêu chuẩn, điều kiện của Kiểm soát viên

1. Có đủ năng lực hành vi dân sự và không đồng thời giữ chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp hoặc là người có liên quan theo quy định tại Điểm a, c và d Khoản 17 Điều 4 Luật doanh nghiệp.

2. Có trình độ chuyên môn bậc đại học trở lên, có khả năng thực hiện kiểm soát và kinh nghiệm nghề nghiệp về tài chính, kế toán, kiểm toán hoặc kinh nghiệm thực tế về quản lý điều hành, đầu tư trong ngành, nghề kinh doanh chính của Tập đoàn từ ba (03) năm trở lên và tiêu chuẩn, điều kiện khác quy định tại các văn bản pháp luật liên quan và Điều lệ này.

3. Có sức khỏe, phẩm chất đạo đức tốt, trung thực, liêm khiết, hiểu biết và có ý thức chấp hành pháp luật.

Điều 14. Chế độ làm việc của Kiểm soát viên

1. Kiểm soát viên có nhiệm kỳ không quá ba (03) năm và được chủ sở hữu xem xét bổ nhiệm lại nếu hoàn thành nhiệm vụ và đáp ứng được các tiêu chuẩn, điều kiện của Kiểm soát viên.

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0ebb8c45866f4890b21e7b95a332bb0b.html b/chandra_raw/0ebb8c45866f4890b21e7b95a332bb0b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..69582b0788ac2e985e9f7d8efa7d3c0de235885a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0ebb8c45866f4890b21e7b95a332bb0b.html @@ -0,0 +1 @@ +

Sau khi xây dựng dự thảo, cơ quan soạn thảo tổ chức lấy ý kiến của Phòng Tư pháp, cơ quan, tổ chức có liên quan, đối tượng chịu sự tác động trực tiếp.

2. Cơ quan, tổ chức hữu quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được dự thảo văn bản.

3. Trong trường hợp lấy ý kiến của đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản thì cơ quan lấy ý kiến có trách nhiệm xác định những vấn đề cần lấy ý kiến, địa chỉ nhận ý kiến và dành ít nhất 03 ngày làm việc, kể từ ngày tổ chức lấy ý kiến để các đối tượng được lấy ý kiến góp ý vào dự thảo văn bản.

4. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được các ý kiến góp ý của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm tổng hợp ý kiến, tiếp thu, chính lý hoàn thiện dự thảo.

Điều 23. Tổng hợp, tiếp thu, giải trình, phản hồi ý kiến góp ý về dự thảo văn bản

1. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm tổng hợp đầy đủ các ý kiến góp ý, giải trình rõ lý do các ý kiến góp ý không được tiếp thu. Trường hợp lấy ý kiến của đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản thì cơ quan chủ trì soạn thảo phải có văn bản phản hồi việc tiếp thu hoặc không tiếp thu ý kiến góp ý cho đối tượng được lấy ý kiến.

2. Các ý kiến góp ý, văn bản giải trình về việc tiếp thu ý kiến phải được tập hợp đưa vào hồ sơ dự thảo gửi Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét trình Hội đồng nhân dân cấp huyện thông qua (đối với dự thảo là Nghị quyết) hoặc trình Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, ban hành (đối với dự thảo là Quyết định, Chỉ thị).

Điều 24. Thẩm định dự thảo Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân cấp huyện

1. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi hồ sơ dự thảo Quyết định, Chỉ thị đến Phòng Tư pháp để thẩm định

2. Hồ sơ dự thảo gửi thẩm định bao gồm:

Điều 25. Thời gian, nội dung thẩm định dự thảo của Phòng Tư pháp

1. Nội dung thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật bao gồm:

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0ec43777d7f64ec4905b4cf5d215f6ce.html b/chandra_raw/0ec43777d7f64ec4905b4cf5d215f6ce.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..79b40b7274a8674ed218894d6bbd75dd8b77dc03 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0ec43777d7f64ec4905b4cf5d215f6ce.html @@ -0,0 +1,645 @@ +
Biểu 15/QG
+
+

CHỦ CHUYỂN ĐẤT ĐAI TRONG KỲ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI (20...-20...)
CỦA CẤP QUỐC GIA

+
+
+

Đơn vị tính: ha

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêu sử dụng đấtDiện tích đầu kỳ năm...Chủ chuyển đất đất đến năm 20...Công giảmDiện tích cuối kỳ năm...
NNPLUALUCCLNRPHRDDRSXNKH (a)PNNCQPCANSKKSKTDITDDLDRAPNK (a)CSD
TỔNG DIỆN ĐẤT TỰ NHÌNNNPLUALUCCLNRPHRDDRSXNKH (a)PNNCQPCANSKKSKTDITDDLDRAPNK (a)CSD
1Đất nông nghiệp
1.1Đất trồng lúa
Trong đó: Đất chuyển trồng lúa nước
1.2Đất trồng phòng hộ
1.3Đất rừng đặc dụng
1.4Đất rừng sản xuất
1.5Đất nuôi trồng thủy sản
1.6Đất làm muối
1.7Đất nông nghiệp còn lại
2Đất phi nông nghiệp
2.1Đất quốc phòng
2.2Đất an ninh
2.3Đất khu công nghiệp
2.4Đất khu chế xuất
2.5Đất phát triển hạ tầng
2.6Đất có di tích lịch sử - văn hóa
2.7Đất danh lam, thắng cảnh
2.8Đất bãi biển, xử lý chất thải
2.9Đất phi nông nghiệp còn lại
3Đất chưa sử dụng
Cộng tăng
Diện tích cuối kỳ, năm 20...
+
+
+

Ghi chú: - (a) gồm các loại đất nông nghiệp còn lại không được thống kê trong biểu này;
- (b) gồm các loại đất phi nông nghiệp còn lại chưa được thống kê trong biểu này.

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0f7f04780cd64f289d59f7959dc0d884.html b/chandra_raw/0f7f04780cd64f289d59f7959dc0d884.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d72237cc7dec236b75c438a8d819751945259248 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0f7f04780cd64f289d59f7959dc0d884.html @@ -0,0 +1,284 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011
Khu vực 2
8.2 Đường trục xã720570430432342238360285215
8.3 Đường trục thôn500400300300240180250200150
Khu vực 3
8.4 Đđkt cách khu vực còn lại300180150
9 Xa Gia Lai
Khu vực 1
9.1 Đường huyện900720540540432324450360270
Khu vực 2
9.3 Đường trục thôn500400300300240180250200150
Khu vực 3
9.4 Đđkt các khu vực còn lại300180150
10 Xa Bình Định
Khu vực 1
10.1 Đường rẽ xuống Đường Bđt từ cột mốc 3X đến bến Mũi thôn Chân900720540540432324450360270
Khu vực 2
10.2 Đường trục xã750600450450360270375300225
10.3 Đường trục thôn500400300300240180250200150
Khu vực 3
10.4 Đđkt các khu vực còn lại300180150
+
+
+

Page 3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0f7f371cfe564d4fa68053a3c76dc6c9.html b/chandra_raw/0f7f371cfe564d4fa68053a3c76dc6c9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae602686e018b14037a1a7fe2d3922fd382f51b5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0f7f371cfe564d4fa68053a3c76dc6c9.html @@ -0,0 +1,166 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
10PHƯỜNG 10
10.1Hoàng Hoa ThámĐầu đườngChùa Linh Phong1.669
10.2Hoàng Hoa ThámĐoạn còn lại1.210
10.3Hùng VươngSở Điện Lực Lâm Đồng (thửa 167 tờ 3, 262 tờ 22)Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32)6.174
10.4Khởi Nghĩa Bắc SơnTrận đường3.373
10.5Khe sanhHùng VươngChùa Tàu2.552
10.6Hẻm số 5 Khe SanhKhe Sanh (thửa 160, 114 tờ 8)Ngã ba (thửa 181, 66 tờ 8)2.042
10.7Hẻm số 11 Khe Sanh (đường vào chung cư Khe Sanh)Khe Sanh (thửa 157, 159 tờ 8)Chung cư Khe Sanh2.042
10.8Lê Văn TámTrận đường2.419
10.9MiMoSaChùa TàuNgã ba Mimosa - Prenn1.575
10.10Đường vào bệnh viện Hoàn MỹMimozacông bệnh viện Hoàn Mỹ1.260
10.11Nguyễn TrãiĐầu đường YerSinGa Đà Lạt3.528
10.12Nguyễn TrãiĐoạn còn lại2.825
10.13Phạm Hồng TháiTrận đường2.552
10.14Hẻm Phạm Hồng TháiGiáp đường Phạm Hồng Thái (thửa 257, 258 tờ 22)Hết tỉnh xã Ngọc Đức (thửa 180, 213 tờ 22)2.042
10.15Trần Hưng ĐạoĐài PTTH Lâm ĐồngSở Điện Lực Lâm Đồng, UBND Phường 10 (thửa 167 tờ 3, 262 tờ 22)7.056
10.165E Trần Hưng ĐạoTrần Hưng Đạo thửa 108 tờ 27, 98 tờ 9Ngã ba thửa 123 tờ 27, 98 tờ 95.645
10.17Trần Thái TôngKhe suối nhỏHết đường756
10.18Hồ Túng mậtTrận đường6.615
10.19Trần Quang DiêuTrận đường2.470
10.20Trần Quốc Toàn (Yersin cũ)Hồ Túng MậtNgã ba Trần Quốc Toàn - Yersin (Nhà khách Công Đoàn) thửa 15 tờ 246.395
+
+
27
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0f9546058fd044188df843b5e44ab4c3.html b/chandra_raw/0f9546058fd044188df843b5e44ab4c3.html deleted file mode 100644 index 8f4b6b9de73d9101a6bc3e2fdba767ecd57d732d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0f9546058fd044188df843b5e44ab4c3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) In ấn phẩm báo chí chưa được cấp phép;

c) In chứng minh thư, hộ chiếu, văn bằng, chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân và giấy tờ quản lý nhà nước khác nhưng không có văn bản chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành, cơ quan, tổ chức cấp chứng chỉ hoặc không có bản mẫu được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận;

d) In nhãn hàng hóa, bao bì nhưng không có bản mẫu được cơ sở sản xuất đúng tên đặt in xác nhận hoặc không có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đúng ngành hàng, giấy tờ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;

đ) In tem chống giả nhưng không có bản mẫu được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc của tổ chức, cá nhân sản xuất hàng hóa xác nhận.

7. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) In xuất bản phẩm không có quyết định xuất bản;

b) In tài liệu không kinh doanh không có giấy phép xuất bản;

c) In gia công xuất bản phẩm, sản phẩm không phải là xuất bản phẩm cho nước ngoài không có giấy phép in gia công.

8. Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) In, nhân bản báo chí, xuất bản phẩm có quyết định thu hồi, tịch thu, tiêu hủy hoặc có nội dung bị cấm trong hoạt động xuất bản và không được thông tin trên báo chí;

b) In xuất bản phẩm, báo chí, tem chống giả không có giấy phép hoạt động in do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp;

c) In các sản phẩm không phải xuất bản phẩm pháp luật cấm lưu hành, trừ trường hợp được phép in gia công cho nước ngoài để xuất khẩu;

d) In, nhân bản trái phép tài liệu thuộc danh mục bí mật nhà nước, bí mật đời tư của cá nhân và bí mật khác do pháp luật quy định.

9. Hình thức xử phạt bổ sung:

a) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Điểm c và Điểm đ Khoản 2, Điểm a và Điểm b Khoản 3, các khoản 4, 5, 6, 7 và 8 Điều này.

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0fd9c339ef0f48f888fdf3e801640847.html b/chandra_raw/0fd9c339ef0f48f888fdf3e801640847.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..08832ec256e431ada0a033a933d571f82549a4f2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0fd9c339ef0f48f888fdf3e801640847.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Xây dựng và sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật viễn thông
trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 19 /2014/QĐ-UBND
ngày 06 /4/2014 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định việc xây dựng, cải tạo, lắp đặt, vận hành, khai thác và quản lý và sử dụng chung các công trình hạ tầng viễn thông, công trình hạ tầng kỹ thuật thuộc các lĩnh vực viễn thông, phát thanh, truyền hình, Internet trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến xây dựng và dùng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật viễn thông; các đơn vị sở hữu các công trình hạ tầng kỹ thuật có liên quan trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 3. Giải thích từ ngữ:

Tại quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

- Nhà trạm là công trình xây dựng để bảo vệ thiết bị viễn thông và các thiết bị phụ trợ khác.

- Cống, bệ cáp là hệ thống cống, ống, bệ cáp phục vụ việc bảo vệ cáp, kéo cáp, chứa các mảng song và dự trữ cáp thông tin ngầm dưới mặt đất.

- Cột treo cáp là cột bằng thép hoặc bê tông cốt thép dùng để treo cáp viễn thông, cáp truyền hình.

- Trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) bao gồm cột ăng ten, nhà trạm, các trang thiết bị đảm bảo việc thu, phát sóng thông tin di động và các thiết bị phụ trợ khác.

+ Trạm BTS loại 1: Là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten, thiết bị thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng, lắp đặt trên mặt đất.

+ Trạm BTS loại 2: Là công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động và cột ăng ten, thiết bị được lắp đặt trên các công trình đã được xây dựng.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0fe74d01121741e7806f148922427db1.html b/chandra_raw/0fe74d01121741e7806f148922427db1.html deleted file mode 100644 index 94aa53cad87fd62afcb9dd3ff32b4e741f38a440..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0fe74d01121741e7806f148922427db1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Rank insignia for 4 Sao, 1 Vach. The left side shows four stars and a circle on a dark background. The right side shows a circle and four stars on a dark background.

4 SAO
1 VẠCH

Rank insignia for 3 Sao, 1 Vach. The left side shows three stars and a circle on a dark background. The right side shows a circle and three stars on a dark background.

3 SAO
1 VẠCH

Rank insignia for 2 Sao, 1 Vach. The left side shows two stars and a circle on a dark background. The right side shows a circle and two stars on a dark background.

2 SAO
1 VẠCH

Rank insignia for 1 Sao, 1 Vach. The left side shows one star and a circle on a dark background. The right side shows a circle and one star on a dark background.

1 SAO
1 VẠCH

Rank insignia for 1 Vach, Hinh Chu V. The left side shows a dark background with a circle and a 'V' shape. The right side shows a dark background with a circle and a 'V' shape.

1 VẠCH
HÌNH CHỮ V

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0ffa3d61c159449ebb655bbec1fddce1.html b/chandra_raw/0ffa3d61c159449ebb655bbec1fddce1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..44de7b9d233a23375501481317b84f1f5d6c34ff --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0ffa3d61c159449ebb655bbec1fddce1.html @@ -0,0 +1 @@ +

dụng đất đến kinh tế, xã hội và môi trường.

4. Xác định bổ sung các giải pháp thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất.

5. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.

6. Lập bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia gồm:

a) Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cả nước;

b) Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất các vùng kinh tế - xã hội.

7. Xây dựng các báo cáo chuyên đề.

8. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề, bản đồ sau hội thảo.

9. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 19. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch.

2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất:

a) Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất kỳ cuối theo phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất nêu tại Khoản 2 Điều 18 của Thông tư này, phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và vùng kinh tế - xã hội;

b) Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong kỳ kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và vùng kinh tế - xã hội;

c) Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và từng vùng kinh tế - xã hội;

d) Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và các khoản 1, 2 Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện trong kỳ kế hoạch sử dụng đất;

d) Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo kế hoạch sử dụng đất.

3. Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

4. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.

5. Xây dựng báo cáo chuyên đề.

6. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề.

7. Đánh giá, nghiệm thu.

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1023c65dfb224465b85425a3a198805d.html b/chandra_raw/1023c65dfb224465b85425a3a198805d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3e20f8ac86581dcd8f93d2485cce593263c502e8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1023c65dfb224465b85425a3a198805d.html @@ -0,0 +1,414 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011
9,5Đường trực xã400350300240210180200175150
9,6Đường liên thôn350310260210186156175155130
9,7Đường trực thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
9,7Đất các vị trí còn lại250150125
9,8Khu kinh tế mới250150125
10Xã Cổ Am
Khu vực 1
10,1Đường 17A từ đường vào Nghĩa trang nhân dân xã Cổ Am (mã đỏ) - giáp địa phận xã Vinh Tiến900670540540402324450335270
10,2Đường 17A từ cầu Chiến Lược đến đường vào Nghĩa trang nhân dân xã Cổ Am (Mã Đỏ)2.4001.4401.0801.4408646481.200720540
10,3Quốc lộ 37 từ tiếp giáp xã Tam Cường đến đầu công thôn 2 (hết khu dân cư hiện tại nhà ông Mai Luyên xã Cổ Am)1.5001.120900900672540750560450
10,4Quốc lộ 37 từ đầu công thôn 2 (hết khu dân cư hiện tại nhà ông Mai Luyên xã Cổ Am) - đến cầu Pháo bông Hổ840635505504381303420318253
10,5Đường 17B: từ giáp địa phận xã Tam Cường đến giáp địa phận xã Vinh Tiến575440345345264207288220173
10,6Từ trụ sở UBND xã Cổ Am về hai phía đường 200m1.5001.120900900672540750560450
Khu vực 2
10,7Đường trực xã400350300240210180200175150
10,8Đường liên thôn350310260210186156175155130
10,9Đường trực thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
10,11Đất các vị trí còn lại250150125
11Xã Cao Minh
Khu vực 1
11,1Quốc lộ 37 từ giáp xã Liên Am - Cầu Lý Học1.8001.0808151.080648489900540408
11,2Quốc lộ 37 - đầu cầu Lý Học bán kính 100 m2.1601.2959701.2967775821.080648485
11,3Đường 17B từ giáp địa phận xã Công Hiến đến giáp xã Tam Cường575435345345261207288218173
11,4Từ đường 17A đến nhà 3 nhà ông Khoat575435345345261207288218173
Khu vực 2
11,5Đường trực xã400350300240210180200175150
11,6Đường liên thôn350310260210186156175155130
11,7Đường trực thôn350310260210186156175155130
+
+
+

Page 4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/10bc4bb8d4ef45768f77a0ff3b047799.html b/chandra_raw/10bc4bb8d4ef45768f77a0ff3b047799.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7de8d660bf226a7848e1bc9deba346ce1a15f47e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/10bc4bb8d4ef45768f77a0ff3b047799.html @@ -0,0 +1,245 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mức
(ca/khu vực định giá đất trung bình)
Đất ởĐất phi nông nghiệp không phải là đất ởĐất nông nghiệp
Nội nghiệpNgoại nghiệpNội nghiệpNgoại nghiệpNội nghiệpNgoại nghiệp
15Ba lôCái2419,2024,0016,00
16Thước nhựa 40cmCái2435,209,6041,6012,0028,808,00
17Gạo bút chìCái93,521,924,162,402,881,60
18Đèn neon 0,04 kWBộ3070,4083,2057,60
19Máy tính CasioCái3644,004,8052,006,0036,004,00
20Ô ghi CD 0,4 kWCái362,643,122,16
21Quạt trần 0,1 kWCái368,8010,407,20
22Điện năngkW6,107,214,99
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

1. Định mức tại Bảng 20 tính cho khu vực định giá đất trung bình, khi tính mức cho khu vực định giá đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất.

+
+
+

2. Cơ cấu sử dụng mức dụng cụ theo nội dung công việc định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất được xác định theo bảng sau:

+
+
+

Bảng 21

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTNội dung công việcCơ cấu (%)
Đất ởĐất phi nông nghiệp không phải là đất ởĐất nông nghiệp
Nội nghiệpNgoại nghiệpNội nghiệpNgoại nghiệpNội nghiệpNgoại nghiệp
1Công tác chuẩn bị10,348,7312,69
2Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin18,50100,0017,57100,0019,87100,00
3Xác định giá đất phổ biến trên thị trường của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá16,1917,5714,19
4Xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá27,7629,2825,54
5Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá18,5019,5217,03
6Hoàn thiện dự thảo phương án hệ số điều chỉnh giá đất6,945,868,51
7In, sao, lưu trữ, phát hành phương án hệ số điều chỉnh giá đất1,771,472,17
Tổng100,00100,00100,00100,00100,00100,00
+
+
+

23

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/10c2b73394834b498258d635525281eb.html b/chandra_raw/10c2b73394834b498258d635525281eb.html deleted file mode 100644 index f8b5d767ec766745b108275984fb3be7709a608d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/10c2b73394834b498258d635525281eb.html +++ /dev/null @@ -1,408 +0,0 @@ -
111
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mành bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
bản Nậm Khiên 2DCxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 11' 38"104° 17' 43"E-48-17-D, E-48-29-B
Suối NiềcTVxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 07' 41"104° 19' 12"19° 12' 23"104° 17' 44"E-48-17-D, E-48-29-B
Nậm PụngTVxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 13' 28"104° 14' 31"19° 14' 05"104° 16' 44"E-48-17-D, E-48-29-B
núi Púng PăngSVxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 13' 04"104° 12' 28"E-48-17-C
bản Sơn ThànhDCxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 11' 27"104° 16' 40"E-48-17-D, E-48-29-B
bản Thẩm HìnDCxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 13' 51"104° 14' 36"E-48-17-C
núi Xang LinhSVxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 10' 11"104° 13' 51"E-48-17-C
quốc lộ 7KXxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 28' 15"104° 05' 04"18° 58' 42"105° 35' 55"E-48-17-A
khe Huổi CángTVxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 28' 07"104° 05' 37"19° 26' 50"104° 07' 29"E-48-17-A
khe Huổi MếtTVxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 30' 20"104° 08' 18"19° 32' 31"104° 06' 29"E-48-17-A
bản Huổi PócDCxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 28' 57"104° 08' 23"E-48-17-A
khe Huổi PócTVxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 29' 08"104° 07' 23"19° 26' 50"104° 07' 29"E-48-17-A
khe Huổi ThảngTVxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 26' 50"104° 07' 29"19° 25' 28"104° 09' 00"E-48-17-A
bản Khánh ThànhDCxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 26' 40"104° 06' 41"E-48-17-A
Suối LôiTVxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 26' 33"104° 11' 07"19° 24' 18"104° 08' 25"E-48-17-A
cầu Nậm CắnKXxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 28' 14"104° 05' 03"E-48-17-A
suối Nậm CắnTVxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 28' 51"104° 05' 01"19° 24' 59"104° 04' 14"E-48-17-A
Trạm chữa Kriau Nậm CắnKXxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 28' 20"104° 05' 17"E-48-17-A
bản Noong DêDCxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 25' 25"104° 07' 40"E-48-17-A
đèo Noong DêSVxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 26' 03"104° 06' 41"E-48-17-A
bản Pà CaDCxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 26' 37"104° 08' 22"E-48-17-A
khe Pà CaTVxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 26' 51"104° 08' 27"19° 26' 10"104° 09' 41"E-48-17-A
núi Pà CaSVxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 27' 01"104° 06' 18"E-48-17-A
núi Pù PồnSVxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 29' 27"104° 06' 27"E-48-17-A
núi Sa KétSVxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 27' 42"104° 07' 10"E-48-17-A
núi Thẩm MắnSVxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 28' 22"104° 05' 54"E-48-17-A
núi Thầu ThoSVxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 27' 55"104° 04' 52"E-48-17-A
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/10dd17a1c9ec4ca9bbcc272b9ba37206.html b/chandra_raw/10dd17a1c9ec4ca9bbcc272b9ba37206.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c96271ed6fae0b037f0dec678f8bb41aa45582f3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/10dd17a1c9ec4ca9bbcc272b9ba37206.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Chủ tịch Hội đồng thành viên thực hiện các quyền, nhiệm vụ quy định tại Khoản 2 Điều 49 Luật Doanh nghiệp và các quyền và nhiệm vụ khác quy định tại Điều lệ công ty mẹ; có trách nhiệm giải trình và chịu trách nhiệm trước chủ sở hữu về việc chậm trễ hoặc không ký các quyết định của Hội đồng thành viên.

3. Căn cứ vào yêu cầu, đặc thù của công ty mẹ và sau khi được sự chấp thuận của Bộ quản lý ngành, Hội đồng thành viên của công ty mẹ trong tập đoàn kinh tế có thể thành lập tổ tư vấn hoặc một số ban tư vấn sau do các thành viên Hội đồng thành viên làm Trưởng ban:

a) Ban Tài chính có nhiệm vụ giúp Hội đồng thành viên xác định các mục tiêu, chỉ tiêu tài chính dài hạn và trung hạn; các nguyên tắc, cơ chế quản lý tài chính thực hiện trong toàn tập đoàn kinh tế; thực hiện thẩm định các hợp đồng, dự án đầu tư và những vấn đề về tài chính khác thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng thành viên;

b) Ban Nhân sự, tiền lương, tiền thưởng có nhiệm vụ xây dựng các quy chế, tiêu chuẩn về tuyển chọn, sử dụng, quản lý nhân sự, lao động thực hiện trong toàn tập đoàn kinh tế; lựa chọn, đề cử nhân sự cao cấp; tiền công, thù lao, tiền thưởng của các cán bộ chủ chốt trong tập đoàn kinh tế và những vấn đề về nhân sự, tiền lương, tiền thưởng khác thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng thành viên;

c) Ban Kiểm toán, giám sát có nhiệm vụ thực hiện kiểm tra, giám sát các hoạt động huy động, sử dụng và phân phối các nguồn lực trong tập đoàn kinh tế; giám sát việc thực hiện trình tự kế toán và việc thực hiện các quyết định của Hội đồng thành viên về kế toán, kiểm toán, tài chính;

d) Một số ban khác (nếu có).

Nguồn kinh phí hoạt động của các Ban quy định tại Khoản 3 Điều này được lấy từ doanh nghiệp theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.

Điều 23. Kiểm soát viên

Tiêu chuẩn, điều kiện, chế độ hoạt động, nhiệm vụ, quyền hạn, nghĩa vụ của Kiểm soát viên theo quy định tại Quy chế hoạt động của kiểm soát viên công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Thủ tướng Chính phủ ban hành.

Điều 24. Tổng Giám đốc

1. Tổng Giám đốc là người điều hành hoạt động hàng ngày của công ty theo mục tiêu, kế hoạch và các nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên phù hợp với Điều lệ công ty mẹ; chịu trách nhiệm trước Hội đồng thành viên và trước pháp luật về việc thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao;

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/110d7c479a4443818bbf8de19e05a3a0.html b/chandra_raw/110d7c479a4443818bbf8de19e05a3a0.html deleted file mode 100644 index 24b59d070d9f55c0f07764a416bf537111c582dc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/110d7c479a4443818bbf8de19e05a3a0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục II
MẪU THẺ KIỂM TRA GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 68/2013/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2013
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

Mặt trước Thẻ Kiểm tra

Front of the Authorized Inspector Card

The front of the card features a rectangular border. At the top center, the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM' is printed. Below this, in the center, is a large circle with an arrow pointing to it from the label 'Quốc huy' (National emblem) above. At the bottom center, the text 'THẺ KIỂM TRA' and 'AUTHORISED INSPECTOR CARD' is printed.

Mặt sau Thẻ Kiểm tra

Biểu tượng ngành Thanh tra

Back of the Authorized Transport Inspector Card

The back of the card features a rectangular border. At the top center, the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'Độc lập – Tự do – Hạnh phúc' is printed. Below this, in the center, is a large circle with an arrow pointing to it from the label 'Biểu tượng ngành Thanh tra' (Transport inspection industry symbol) to the left. Below the circle is a rectangular box labeled '(ảnh)' (photo). To the right of the photo box, the text 'Số: (code)', 'Họ và tên (full name)', and 'Cơ quan (Office)' is printed. Below these fields is a line for '....., ngày tháng năm' and '....., date'. At the bottom center, the text 'CHÁNH THANH TRA BỘ GIÁM ĐỐC SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI' and 'CHIEF INSPECTOR OF MOT/DIRECTOR OF DOT' is printed. At the bottom left, the text 'Hạn sử dụng' and 'Expiry date' is printed. A diagonal line runs from the top left to the bottom right, and a double-line border is shown at the bottom right corner.

Vạch đỏ rộng 05 mm

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1138025809234b18a1921483aeec044d.html b/chandra_raw/1138025809234b18a1921483aeec044d.html deleted file mode 100644 index ab0508bbeb3e20c4e3d3915c1b72cabf9b8e3295..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1138025809234b18a1921483aeec044d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 08.04.2014 11:18:20 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 28 /2014/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 07 tháng 4 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Quy định về cơ cấu biểu giá bán lẻ điện

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....S.....
Ngày: 07/04/2014

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương,

Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định quy định về cơ cấu biểu giá bán lẻ điện.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Quyết định này quy định về cơ cấu biểu giá bán lẻ điện.

2. Quyết định này áp dụng đối với Tập đoàn Điện lực Việt Nam; Tổng công ty điện lực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam; đơn vị bán lẻ điện mua điện từ Tổng công ty điện lực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam; đơn vị bán lẻ điện tại nông thôn, miền núi, biên giới, hải đảo khu vực chưa nối lưới điện quốc gia; tổ chức, cá nhân sử dụng điện.

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Trong Quyết định này, thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:

Cơ cấu biểu giá bán lẻ điện là bảng kê tỷ lệ phần trăm (%) của mức giá bán lẻ điện bình quân để tính giá bán lẻ điện cụ thể cho từng nhóm khách hàng sử dụng điện.

Điều 3. Nguyên tắc xây dựng cơ cấu biểu giá

1. Giá bán lẻ điện được quy định chi tiết cho từng nhóm khách hàng sử dụng điện, bao gồm: sản xuất, kinh doanh, hành chính sự nghiệp, sinh hoạt.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/118a5a4918554b979c834b5ee1149e13.html b/chandra_raw/118a5a4918554b979c834b5ee1149e13.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9fdd1fd5afbb14c465558b7bd3395dd741a4084d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/118a5a4918554b979c834b5ee1149e13.html @@ -0,0 +1 @@ +

23. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Chế biến và bảo quản thủy sản” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 12a;

24. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề “Chế biến và bảo quản thủy sản” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 12b;

25. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Trồng cây công nghiệp” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 13a;

26. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Trồng cây công nghiệp” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 13b;

27. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Chăn nuôi gia súc, gia cầm” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 14a;

28. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Chăn nuôi gia súc, gia cầm” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 14b;

29. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Lâm sinh” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 15a;

30. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Lâm sinh” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 15b;

31. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Khai thác, đánh bắt hải sản” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 16a;

32. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Khai thác, đánh bắt hải sản” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 16b;

33. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Thú y” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 17a;

34. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Thú y” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 17b;

35. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Hướng dẫn du lịch” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 18a;

36. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Hướng dẫn du lịch” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 18b;

37. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Điều khiển phương tiện thủy nội địa” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 19a;

38. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Điều khiển phương tiện thủy nội địa” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 19b;

39. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Khai thác máy tàu thủy” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 20a;

40. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Khai thác máy tàu thủy” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 20b.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2015.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/11ae4ff5d9d146ca92ee712f066a60a9.html b/chandra_raw/11ae4ff5d9d146ca92ee712f066a60a9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1b8e7bef3a8225f4aa133d71d0632cbc270b52a8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/11ae4ff5d9d146ca92ee712f066a60a9.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 24.10.2014 09:09:03 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1885/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 20 tháng 10 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S .....
Ngày: 24.10.....

QUYẾT ĐỊNH

Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 6009/TTr-BNN-TCCB ngày 29 tháng 7 năm 2014 và của Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2148/TTr-BTĐKT ngày 15 tháng 9 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 18 tập thể và 17 cá nhân thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (có Danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng Chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/11d7ac1dea264d2ca05898d133b8bb85.html b/chandra_raw/11d7ac1dea264d2ca05898d133b8bb85.html deleted file mode 100644 index 911c8467e395c358763798714a1f612d457b7c24..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/11d7ac1dea264d2ca05898d133b8bb85.html +++ /dev/null @@ -1,39 +0,0 @@ -

217

-

16

-

QUỐC HỘI

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Luật số: 30/2013/QH13

-
- - - - - -
VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
CÔNG VĂN ĐẾN
GIÓ ..... NGÀY .....
Thành ủy ..... CC .....
-
-

LUẬT

-

GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH

-

Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 51/2001/QH10;

-

Quốc hội ban hành Luật giáo dục quốc phòng và an ninh.

-

CHƯƠNG I

-

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

-

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

-

Luật này quy định nguyên tắc, chính sách, nội dung cơ bản, hình thức giáo dục quốc phòng và an ninh; nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức; quyền và trách nhiệm của công dân về giáo dục quốc phòng và an ninh.

-

Điều 2. Đối tượng áp dụng

-
-
    -
  1. 1. Cơ quan, tổ chức, công dân Việt Nam.
  2. -
  3. 2. Tổ chức, cá nhân nước ngoài cư trú, hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam có trách nhiệm tuân theo quy định của Luật này và pháp luật có liên quan về giáo dục quốc phòng và an ninh.
  4. -
-
-

Điều 3. Giải thích từ ngữ

-

Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

-
-
    -
  1. 1. Kiến thức quốc phòng và an ninh bao gồm hệ thống quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam, chính sách, pháp luật của Nhà nước về quốc phòng và an ninh; truyền thống dựng nước, giữ nước của dân tộc và kỹ năng quân sự.
  2. -
  3. 2. Kỹ năng quân sự là khả năng thực hành những nội dung cơ bản cần thiết về kỹ thuật, chiến thuật quân sự.
  4. -
-
-

Điều 4. Mục tiêu giáo dục quốc phòng và an ninh

-

Giáo dục cho công dân về kiến thức quốc phòng và an ninh để phát huy tinh thần yêu nước, truyền thống dựng nước và giữ nước, lòng tự hào, tự tôn dân tộc, nâng cao ý thức, trách nhiệm, tự giác thực hiện nhiệm vụ quốc phòng và an ninh, bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.

-

046

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/11e06414c5f34abb8b78714e6802fbbf.html b/chandra_raw/11e06414c5f34abb8b78714e6802fbbf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bc562376152454e03bd83269e056891734107120 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/11e06414c5f34abb8b78714e6802fbbf.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Tuyến I: tính từ chi giới via hè đường phố giáp thừa đất hoặc mép hiện trạng đường giao thông đến hết 30m, giá đất được xác định bằng 100% mức giá đất vị trí 1 theo quy định;

- Tuyến II: trên 30m đến hết 100m, giá đất được xác định bằng 80% giá đất của tuyến I;

- Tuyến III: trên 100m đến hết 200m giá đất được xác định bằng 70% giá đất của tuyến I;

- Tuyến IV: trên 200m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất của tuyến I.

Việc chia tuyến chỉ áp dụng đối với thừa đất thuộc vị trí 1; thừa đất thuộc các vị trí 2, 3, 4 không chia tuyến.

1.2. Trường hợp các thừa đất ở của một chủ sử dụng đất tại vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường phố gần nhất. Nếu thừa đất ở có khoảng cách đến các đường phố bằng nhau nhưng có mức giá khác nhau thì tính theo đường có mức giá cao nhất.

1.3. Trường hợp thừa đất ở có chiều ngang mặt đường nhỏ hơn chiều ngang phía trong, có một phần diện tích đất phía trong bị che khuất bởi công trình hay thừa đất khác thì phần diện tích khuất mặt đường trong phạm vi tuyến I giá đất được xác định bằng 80% giá đất cùng vị trí, phạm vi từ trên 30m thì giá đất xác định theo các tuyến ( tuyến II, III, IV ) quy định tại điểm 1.1 khoản 1 Điều này. Trường hợp này chỉ áp dụng cho các thừa đất thuộc vị trí 1.

1.4. Trường hợp thừa đất ở tiếp giáp với hai mặt đường, phố trở lên thì phần diện tích trong phạm vi tuyến 1 của 2 đường, phố cộng thêm 10% mức giá của đường, phố có giá cao hơn, phạm vi tuyến II, III, IV xác định giá đất theo tuyến của từng đường phố có mức giá cao; trường hợp thừa đất mở công đi ra cả 2 đường, phố thì xác định theo mức giá của đường, phố được phép mở công theo quy hoạch được phê duyệt.

1.5. Trường hợp thừa đất ở tiếp giáp một mặt đường, phố và một mặt ngõ có chiều rộng lớn hơn 3m thì phần diện tích trong phạm vi tuyến 1 cộng thêm 5% mức giá của đường, phố đó; phạm vi tuyến II, III, IV xác định giá đất theo tuyến của đường, phố đó.

1.6. Xử lý các trường hợp giáp ranh:

a. Trường hợp thừa đất ở giáp ranh giữa 2 đoạn trên cùng một trục đường có mức giá khác nhau giữa đất ở tại nông thôn giáp ranh với đất ở tại đô thị được xác định bằng giá bình quân của hai đoạn giáp ranh trong phạm vi từ điểm tiếp giáp về mỗi phía đến 30m; thừa đất ở giáp ranh giữa 2 đoạn trên cùng một trục đường có mức giá khác nhau tại đô thị, nông thôn thì đoạn đường có mức giá đất cao thì giá đất được xác định bằng mức giá cao và đoạn đường có mức giá đất thấp thì giá đất được xác định bằng bình quân mức giá của 2 đoạn;

D:\Năm 2014\T12\GDAT 2015\Quy Định Giá Đất 2015.Doc

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/12045c4baef8460fbe8feaa1da65e01d.html b/chandra_raw/12045c4baef8460fbe8feaa1da65e01d.html deleted file mode 100644 index 3160b9e51d9e7832e18223e5f8a9175d3dbed2e7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/12045c4baef8460fbe8feaa1da65e01d.html +++ /dev/null @@ -1,433 +0,0 @@ -
101
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
suối Ca TangTVxã Chiều LưH. Kỳ Sơn19° 22' 42"104° 14' 29"19° 18' 29"104° 16' 45"19° 20' 09"104° 18' 07"E-48-17-B
Núi CồnSVxã Chiều LưH. Kỳ Sơn19° 21' 00"104° 16' 25"E-48-17-A
Bản CùDCxã Chiều LưH. Kỳ Sơn19° 19' 12"104° 19' 29"E-48-17-B
bản Hồng TiễnDCxã Chiều LưH. Kỳ Sơn19° 20' 31"104° 17' 18"E-48-17-B
bản Khê NănDCxã Chiều LưH. Kỳ Sơn19° 20' 15"104° 17' 49"E-48-17-B
bản Khê TangDCxã Chiều LưH. Kỳ Sơn19° 22' 44"104° 17' 18"E-48-17-B
bản La NgạnDCxã Chiều LưH. Kỳ Sơn19° 21' 21"104° 15' 23"E-48-17-B
Bản LănDCxã Chiều LưH. Kỳ Sơn19° 22' 47"104° 16' 39"E-48-17-B
bản Lưu HoàDCxã Chiều LưH. Kỳ Sơn19° 22' 12"104° 20' 14"E-48-17-B
bản Lưu ThăngDCxã Chiều LưH. Kỳ Sơn19° 19' 57"104° 18' 38"19° 18' 07"103° 52' 56"19° 17' 11"104° 25' 36"E-48-16-B
bản Lưu TiễnDCxã Chiều LưH. Kỳ SơnE-48-17-B
Nậm MộTVxã Chiều LưH. Kỳ Sơn19° 23' 41"104° 19' 08"E-48-17-B
núi Pa CaSVxã Chiều LưH. Kỳ Sơn19° 22' 03"104° 17' 04"E-48-17-B
núi Pa KhảmSVxã Chiều LưH. Kỳ Sơn19° 22' 24"104° 19' 09"19° 27' 44"104° 19' 48"19° 22' 44"104° 17' 10"E-48-17-B
bản Tạt ThoongDCxã Chiều LưH. Kỳ Sơn19° 17' 03"104° 16' 46"19° 19' 11"104° 19' 34"E-48-17-B
Suối ThayTVxã Chiều LưH. Kỳ Sơn19° 14' 14"104° 17' 10"19° 15' 12"104° 18' 57"E-48-17-B
Suối ThoongTVxã Chiều LưH. Kỳ Sơn19° 21' 30"104° 19' 46"19° 22' 44"104° 17' 10"E-48-17-B
Suối ThủTVxã Chiều LưH. Kỳ SơnE-48-17-B
Suối TiểuTVxã Chiều LưH. Kỳ Sơn19° 21' 27"104° 15' 51"E-48-17-B
bản Xiêm ThủDCxã Chiều LưH. Kỳ Sơn19° 25' 11"104° 20' 33"E-48-17-B
Núi XungSVxã Chiều LưH. Kỳ Sơn19° 33' 22"104° 08' 57"19° 31' 56"104° 09' 57"E-48-5-C
khê Huổi HaTVxã Đốc MayH. Kỳ Sơn19° 33' 24"104° 08' 39"19° 32' 11"104° 08' 16"E-48-5-C
khê Huổi HèoTVxã Đốc MayH. Kỳ Sơn19° 32' 52"104° 10' 30"19° 32' 26"104° 10' 49"E-48-5-C
khê Huổi HoTVxã Đốc MayH. Kỳ Sơn19° 38' 31"104° 10' 22"E-48-5-C
bản Huổi KhoDCxã Đốc MayH. Kỳ Sơn19° 34' 31"104° 06' 29"19° 36' 25"104° 08' 14"E-48-5-C
khê Huổi LêTVxã Đốc MayH. Kỳ Sơn19° 34' 35"104° 07' 06"19° 35' 37"104° 08' 22"E-48-5-C
khê Huổi TôngTVxã Đốc MayH. Kỳ SơnE-48-5-C
bản Huổi ViêngDCxã Đốc MayH. Kỳ Sơn19° 33' 57"104° 08' 54"19° 36' 08"104° 11' 52"19° 36' 49"104° 14' 04"E-48-5-C
khê Huổi XiêngTVxã Đốc MayH. Kỳ Sơn19° 35' 58"104° 11' 11"19° 35' 57"104° 10' 03"E-48-5-C
khê Nậm SộtTVxã Đốc MayH. Kỳ Sơn19° 35' 54"104° 13' 58"19° 35' 11"104° 14' 00"E-48-5-C
Suối NhángTVxã Đốc MayH. Kỳ Sơn
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1214f59c7cb34f1aa1ab7659e7fead2d.html b/chandra_raw/1214f59c7cb34f1aa1ab7659e7fead2d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f7fcf2a54e7d66c3399343264f094b183ffed474 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1214f59c7cb34f1aa1ab7659e7fead2d.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP Logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 24.12.2014 15:34:48 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 2352/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 23 tháng 12 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S.....
Ngày: 24/12/.....

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt danh mục Dự án Hỗ trợ Chủ đầu tư quản lý dự án tuyến đường sắt đô thị thí điểm thành phố Hà Nội

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ;

Xét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 9166/BKHĐT-KTĐN ngày 05 tháng 12 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh mục Dự án Hỗ trợ Chủ đầu tư quản lý Dự án tuyến đường sắt đô thị thí điểm thành phố Hà Nội vay vốn Ngân hàng Phát triển châu Á (ADB), như sau:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/121cf50eae634fc59ec6fa8ae1643332.html b/chandra_raw/121cf50eae634fc59ec6fa8ae1643332.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..40b74976e9ad1b531d7b82b52b9b120646419b91 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/121cf50eae634fc59ec6fa8ae1643332.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-129:2013/BNNPTNT

Lời nói đầu

QCVN 01-129:2013/BNNPTNT được xây dựng dựa trên dự thảo cuối Guidelines for the conduct of tests for Distinctness, Uniformity and Stability in dragon fruit varieties - Proj.5 ngày 10/12/2010 của giống thanh long của UPOV.

QCVN 01-129:2013/BNNPTNT do Viện Công Bảo hộ giống cây trồng mới - Cục Trồng trọt bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành trường trình duyệt, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành tại Thông tư số 33/2013/TTh-BNNPTNT ngày 21 tháng 6 năm 2013.

Official circular seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam. The seal features a central star and a gear, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN'.

2

159

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1262e874dd004f5e9073c7737638cced.html b/chandra_raw/1262e874dd004f5e9073c7737638cced.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..37dc3535cedcfcb740e5515d3bc4682e66ae310e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1262e874dd004f5e9073c7737638cced.html @@ -0,0 +1,67 @@ +
QCVN 01-122:2013/BNNPTNT
+
Bảng 1 (tiếp theo)
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTình trạngGiai đoạn(1)Trạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
16.
(*)
(+)
QN
VG
Hoa: Cơ quan sinh sản
Flower: sexual organs
61-68- Nhị phát triển đầy đủ và không có nhụy - fully developed stamens and no gynoecium
- Nhị phát triển đầy đủ và nhụy phát triển yếu - fully developed stamens and reduced gynoecium
- Nhị và nhụy phát triển đầy đủ - fully developed stamens and fully developed gynoecium
- Nhị rù xuống và nhụy phát triển đầy đủ - reflexed stamens and fully developed gynoecium
1

2

3

4
17.
(*)
QN
VG
(b)
Lá thành thực: kích thước của phiến lá
Mature leaf: size of blade
75-81Rất nhỏ - very small
Nhỏ - small
Trung bình - medium
To - large
Rất to - very large
1
3
5
7
9
18.
(*)(+)
PQ
VG
(b)
Lá thành thực: hình dạng phiến lá
Mature leaf: shape of blade
75-81Hình trái tim - cordate
Hình nêm - wedge shaped
Hình ngũ giác - pentagonal
Hình tròn - circular
Hình quả thận - kidney shaped
1
2
3
4
5
19.
QN
VG
(b)
Lá thành thực: độ phồng của mặt trên phiến lá
Mature leaf: blistering of upper side of blade
75-81Không có hoặc rất ít - absent or very weak
Ít - weak
Trung bình - medium
Nhiều - strong
Rất nhiều - very strong
1

3
5
7
9
20.
(*)
(+)
QN
VG
(b)
Lá thành thực: số thùy
Mature leaf: number of lobes
75-81Một - one
Ba - three
Năm - five
Bảy - seven
Nhiều hơn bảy - more than seven
1
2
3
4
5
21.
(+)
QN
VG
(b)
Lá thành thực: độ sâu của lỗ gian thùy trên
Mature leaf: depth of upper lateral sinuses
75-81Không có hoặc rất nông - absent or very shallow
Nông - shallow
Trung bình - medium
Sâu - deep
Rất sâu - very deep
1

3
5
7
9
+
+
7
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/12752db7523a4706b0028ddb02a91cbb.html b/chandra_raw/12752db7523a4706b0028ddb02a91cbb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ba4c9fbfa6bf43d01ce5dd4d7f7ebce5a22d6fb2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/12752db7523a4706b0028ddb02a91cbb.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 17.04.2017 15:55:23 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 56/2016/QĐ-UBND

An Giang, ngày 05 tháng 9 năm 2016

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: 9
Ngày: 12/9/16

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố không vào mục đích giao thông trên địa bàn thành phố Long Xuyên và Châu Đốc thuộc tỉnh An Giang

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Văn bản hợp nhất số 04/VBHN-BGTVT ngày 29 tháng 7 năm 2016 của Bộ Giao thông vận tải về Nghị định quy định về quá lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số: 81/TTtr-SXD ngày 26 tháng 8 năm 2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố không vào mục đích giao thông trên địa bàn thành phố Long Xuyên và Châu Đốc thuộc tỉnh An Giang, như sau:

1. Bổ sung cụm từ “thị xã Tân Châu” vào sau cụm từ “thành phố Long Xuyên, Châu Đốc” tại: tên gọi, Điều 1 của Quyết định.

2. Sửa đổi Điều 3 của Quyết định như sau:

“Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, Chủ tịch Ủy

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/12b8c5656f284cc09d50f6f0b0591b7b.html b/chandra_raw/12b8c5656f284cc09d50f6f0b0591b7b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2014fdb21a7115e39d0a6af572bd57d1dfd51418 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/12b8c5656f284cc09d50f6f0b0591b7b.html @@ -0,0 +1,416 @@ +
Biểu 09/CH
+
+

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 20...
CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ) ...

+
+
Đơn vị tính: ha
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã ...Xã ...Xã ......
(1)(2)(3)(4)=(5)+...+(...)(5)(6)(7)(...)
1Đất nông nghiệpNNP
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácINK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
1.9Đất nông nghiệp khácNKII
2Đất phi nông nghiệpPNN
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
2.20Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX
2.21Đất sinh hoạt cộng đồngDSH
2.22Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV
2.23Đất cơ sở tín ngưỡngTIN
2.24Đất sông, ngôi, kênh, rạch, suốiSON
2.25Đất có mặt nước chuyên dùngMNC
2.26Đất phi nông nghiệp khácPNK
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/12e1123967a5415f992a8cae36f0c3c5.html b/chandra_raw/12e1123967a5415f992a8cae36f0c3c5.html deleted file mode 100644 index 86991f15196c3b961e2fe20eecf500c8b19db6a8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/12e1123967a5415f992a8cae36f0c3c5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục I
MẪU THẺ CÔNG CHỨC THANH TRA CHUYÊN NGÀNH
GIAO THÔNG VẬN TẢI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 68/2013/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

Mặt trước Thẻ

Front of the Specialized Transport Inspector Card

The front of the card is a rectangular frame. At the top center, it reads 'CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM'. In the center is a large circle, with an arrow pointing to it from the label 'Quốc huy' (National emblem) above. At the bottom center, it reads 'THẺ CÔNG CHỨC THANH TRA' and 'SPECIALIZED TRANSPORT INSPECTOR CARD'.

Mặt sau Thẻ

Biểu tượng ngành Thanh tra

Back of the Specialized Transport Inspector Card

The back of the card is a rectangular frame. At the top center, it reads 'CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'Độc lập - Tự do - Hạnh phúc'. Below this is a large diagonal line. To the left of the line is a circle (labeled 'Biểu tượng ngành Thanh tra') and a rectangle labeled '(ảnh)'. Below the rectangle is the text 'Hạn sử dụng' and 'Expiry date'. To the right of the line, the text reads 'THẺ CÔNG CHỨC THANH TRA' and 'CHUYÊN NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI' and 'SPECIALIZED TRANSPORT INSPECTOR CARD'. Below this are fields for 'Số (Code):', 'Họ và tên (Full name):', and 'Cơ quan (Office):'. Below the office field is the text 'Hà Nội, ngày tháng năm' and 'Hanoi, .....'. At the bottom center is 'CHÁNH THANH TRA BỘ' and '(CHIEF INSPECTOR OF MOT)'. At the bottom right, an arrow points to a vertical line labeled 'Vạch đỏ rộng 05 mm'.

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1355d9137a2144edac7d66383a53d7d4.html b/chandra_raw/1355d9137a2144edac7d66383a53d7d4.html deleted file mode 100644 index 4c31491e7847294c506c638a56948248535c71e7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1355d9137a2144edac7d66383a53d7d4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Official seal of the General Tax Administration of Vietnam
ĐƠN VỊ CHÍNH SÁCH TẠP THẺ VÀ CÁ NHÂN
ĐƯỢC TẶNG HẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Ban hành Quy tắc quy định số 1168/QĐ-TTg ngày 29 tháng 9 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)

I. TẠP THẺ

  1. 1. Phòng Đất đai, phí và lệ phí, Vụ Chính sách, Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính;
  2. 2. Phòng Tổng hợp và Thanh tra thuế các đối tượng khác, Thanh tra Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính;
  3. 3. Phòng Tổng hợp, Vụ Kiểm tra nội bộ, Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính;
  4. 4. Phòng Quản lý Xây dựng cơ bản, Vụ Tài vụ - Quản trị, Tổng cục Thuế;
  5. 5. Khoa Đào tạo Nâng cao, Trường Nghiệp vụ Thuế, Tổng cục Thuế;
  6. 6. Phòng Tổng hợp, Vụ Tổ chức cán bộ, Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính;
  7. 7. Phòng Quản lý cán bộ, Vụ Tổ chức cán bộ, Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính;
  8. 8. Phòng Tin học, Cục Thuế tỉnh An Giang, Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính;
  9. 9. Phòng Kiểm tra thuế số 1, Cục Thuế tỉnh Bắc Ninh, Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính;
  10. 10. Phòng Kiểm tra nội bộ, Cục Thuế tỉnh Gia Lai, Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính;
  11. 11. Phòng Quản lý thuế Thu nhập cá nhân, Cục Thuế tỉnh Long An, Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính;
  12. 12. Phòng Kê khai - Kế toán thuế, Cục Thuế tỉnh Long An, Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính;
  13. 13. Phòng Tuyên truyền và Hỗ trợ người nộp thuế, Cục Thuế tỉnh Bình Phước, Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính
  14. 14. Phòng Tuyên truyền và Hỗ trợ người nộp thuế, Cục Thuế tỉnh Bình Dương, Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính
  15. 15. Phòng Tuyên truyền và Hỗ trợ người nộp thuế, Cục Thuế tỉnh Quảng Trị, Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính
  16. 16. Phòng Quản lý Thuế Thu nhập cá nhân, Cục Thuế tỉnh Quảng Trị, Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính
  17. 17. Phòng Hành chính - Quản trị - Tài vụ - Ấn chi, Cục Thuế tỉnh Lai Châu, Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính;
  18. 18. Phòng Kiểm tra Thuế, Cục Thuế tỉnh Trà Vinh, Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính;
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1375ef939b604d15859187e37a81ef1b.html b/chandra_raw/1375ef939b604d15859187e37a81ef1b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0c3f59810e55cc574a813704d921b03d1f31aa63 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1375ef939b604d15859187e37a81ef1b.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Báo cáo thuyết minh tổng hợp.

9. Hệ thống biểu trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:

a) Hệ thống biểu trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia theo Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này;

b) Hệ thống biểu trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh theo Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này;

c) Hệ thống biểu trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện theo Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông tư này;

d) Hệ thống biểu trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh theo Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Thông tư này.

10. Hệ thống mẫu văn bản trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:

a) Mẫu báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo Phụ lục số 05 ban hành kèm theo Thông tư này;

b) Mẫu tờ trình phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo Phụ lục số 06 ban hành kèm theo Thông tư này;

c) Mẫu quyết định phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo Phụ lục số 07 ban hành kèm theo Thông tư này;

d) Mẫu báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hàng năm theo Phụ lục số 08 ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 5. Các ký hiệu và hình thức thể hiện trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ kế hoạch sử dụng đất

1. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (sau đây gọi là bản đồ hiện trạng sử dụng đất) thể hiện các loại đất tương ứng với từng cấp hành chính theo quy định tại Điều 3 của Thông tư này và được xây dựng theo quy định sau:

a) Trường hợp lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cùng với lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối hoặc lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối mà không phải điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thì sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất được lập từ kết quả kiểm kê đất đai;

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/13809772fda54ba791678dc38c7f7432.html b/chandra_raw/13809772fda54ba791678dc38c7f7432.html deleted file mode 100644 index 762500598d4337b4bac31c67091f4f9b06f0c86d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/13809772fda54ba791678dc38c7f7432.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chương II
CƠ CẤU TỔ CHỨC BỘ MÁY, BIÊN CHẾ
VÀ NGUYÊN TẮC HOẠT ĐỘNG

Điều 3. Cơ cấu tổ chức

1. Lãnh đạo Ban Quản lý bao gồm: Trưởng ban và không quá 03 (ba) Phó Trưởng ban.

2. Cơ cấu tổ chức:

3. Đơn vị sự nghiệp trực thuộc: Trung tâm Phát triển hạ tầng Khu kinh tế tỉnh Cà Mau.

4. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, khối lượng công việc, tính chất, đặc điểm và yêu cầu về quản lý nhà nước đối với Khu kinh tế Năm Căn và các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh, Trưởng Ban Quản lý phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập, giải thể, tổ chức lại các phòng chuyên môn, nghiệp vụ và đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ban Quản lý nhưng không vượt quá số lượng theo Quy định này và các văn bản pháp luật có liên quan.

5. Trưởng Ban có trách nhiệm ban hành Quy chế làm việc; quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các phòng chuyên môn, nghiệp vụ và đơn vị sự nghiệp trực thuộc; quy định trách nhiệm của người đứng đầu các phòng và đơn vị trực thuộc theo quy định của pháp luật.

Điều 4. Biên chế

1. Hàng năm, căn cứ khối lượng công việc, tính chất, đặc điểm và yêu cầu quản lý nhà nước đối với khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh, Trưởng Ban Quản lý chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định biên chế công chức, số lượng người làm việc trong các đơn vị trực thuộc và trực thuộc Ban Quản lý.

2. Việc tuyển dụng, bổ trí công tác đối với công chức, viên chức của Ban Quản lý phải căn cứ vào vị trí việc làm, tiêu chuẩn, cơ cấu ngạch công chức, chức danh nghề nghiệp của viên chức và theo quy định của pháp luật về công chức, viên chức.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1396cc6030c2436f91d1dbeb44ff0c65.html b/chandra_raw/1396cc6030c2436f91d1dbeb44ff0c65.html deleted file mode 100644 index caeeb0b24c49e1ab6a26e0502de5ef062e8977f3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1396cc6030c2436f91d1dbeb44ff0c65.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Official circular seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI'.

Phụ lục
DANH MỤC CHI TIẾT HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA
VÀ PHÂN CÔNG CƠ QUAN QUẢN LÝ HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Nghị định số 94/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ)

TTDanh mục hàngPhân công quản lý
I

1. Lương thực
a) Thóc tẻ;
b) Gạo tẻ.

2. Vật tư, thiết bị cứu hộ, cứu nạn:
a) Nhà bạt cứu sinh các loại;
b) Phao áo cứu sinh;
c) Phao tròn cứu sinh;
d) Bè nhẹ cứu sinh;
e) Xuồng cao tốc các loại;
f) Xuồng bơm hơi cứu nạn;
g) Bè cứu sinh tự thối;
h) Phao áo cứu sinh tự thối;
i) Máy bơm nước chữa cháy (đồng bộ thiết bị chữa cháy rừng);
k) Trang phục đồng bộ cách nhiệt cho người làm công tác chữa cháy;
l) Thiết bị tìm kiếm nạn nhân bằng hình ảnh và âm thanh;
m) Máy xúc, đào đa năng;
n) Máy phát điện;
o) Máy khoan cắt bê tông;
p) Xe cứu hộ đa năng;
q) Ống thoát hiểm;
r) Động cơ thủy các loại;
s) Thiết bị khoan cắt;
t) Thiết bị phóng dây cứu hộ;
u) Hóa chất chữa cháy.

3. Vật tư thông dụng động viên công nghiệp
a) Kim loại đen (thép, thép đảm cầu);
b) Kim loại màu (đồng, nhôm, thiếc, kẽm, chì).

4. Muối trắng:
- Muối ăn.

Bộ Tài chính (Tổng cục Dự trữ Nhà nước)
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/13a2bf765a5e47bcb5f6532b633db0d5.html b/chandra_raw/13a2bf765a5e47bcb5f6532b633db0d5.html deleted file mode 100644 index c9bf8966a958f673d280b9ac282725e2bd0d51a5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/13a2bf765a5e47bcb5f6532b633db0d5.html +++ /dev/null @@ -1,381 +0,0 @@ -
200
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu màn hình bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
quốc lộ 1KXTT. Hoàng MaiH. Quỳnh Lưu19° 18' 42"105° 43' 15"18° 38' 51"105° 42' 24"E-48-20-A-d, E-48-20-C-b
đường tỉnh 537BKXTT. Hoàng MaiH. Quỳnh Lưu19° 15' 05"105° 42' 30"19° 07' 17"105° 42' 37"E-48-20-C-b
khối An ThịnhDCTT. Hoàng MaiH. Quỳnh Lưu19° 15' 01"105° 42' 30"E-48-20-C-b
khối Bắc MỹDCTT. Hoàng MaiH. Quỳnh Lưu19° 15' 48"105° 42' 16"E-48-20-A-d
cầu Hoàng MaiKXTT. Hoàng MaiH. Quỳnh Lưu19° 14' 31"105° 41' 58"E-48-20-C-b
mô đá Hoàng MaiKXTT. Hoàng MaiH. Quỳnh Lưu19° 18' 03"105° 43' 14"E-48-20-A-d
sông Hoàng MaiTVTT. Hoàng MaiH. Quỳnh Lưu19° 16' 40"105° 38' 38"19° 14' 00"105° 45' 17"E-48-20-A-d, E-48-20-C-b
cầu Khe SơnKXTT. Hoàng MaiH. Quỳnh Lưu19° 17' 27"105° 43' 24"E-48-20-A-d
sông Mỏ ĐáTVTT. Hoàng MaiH. Quỳnh Lưu19° 18' 54"105° 43' 21"19° 14' 22"105° 44' 19"E-48-20-A-d, E-48-20-C-b
khối Nam MỹDCTT. Hoàng MaiH. Quỳnh Lưu19° 15' 39"105° 42' 18"E-48-20-A-d
khối Tân HùngDCTT. Hoàng MaiH. Quỳnh Lưu19° 17' 29"105° 43' 21"E-48-20-A-d
khối Tân HươngDCTT. Hoàng MaiH. Quỳnh Lưu19° 16' 54"105° 43' 22"E-48-20-A-d
khối Tân PhongDCTT. Hoàng MaiH. Quỳnh Lưu19° 15' 17"105° 42' 26"E-48-20-A-d
khối Tân SơnDCTT. Hoàng MaiH. Quỳnh Lưu19° 16' 22"105° 42' 53"E-48-20-A-d
khối Tân ThànhDCTT. Hoàng MaiH. Quỳnh Lưu19° 17' 50"105° 43' 16"E-48-20-A-d
khối Tân TiếnDCTT. Hoàng MaiH. Quỳnh Lưu19° 16' 24"105° 43' 09"E-48-20-A-d
khối Thịnh MỹDCTT. Hoàng MaiH. Quỳnh Lưu19° 14' 47"105° 42' 07"E-48-20-A-d
đường tỉnh 537BKXxã An HoàH. Quỳnh Lưu19° 15' 05"105° 42' 30"19° 07' 17"105° 42' 37"E-48-20-C-b
thôn Bắc LợiDCxã An HoàH. Quỳnh Lưu19° 07' 35"105° 41' 17"E-48-20-C-d
thôn Bút NgọcDCxã An HoàH. Quỳnh Lưu19° 07' 23"105° 40' 17"E-48-20-C-d
thôn Bút ThanhDCxã An HoàH. Quỳnh Lưu19° 07' 17"105° 40' 10"E-48-20-C-d
thôn Bút ThànhDCxã An HoàH. Quỳnh Lưu19° 07' 08"105° 40' 09"E-48-20-C-d
Sông HậuTVxã An HoàH. Quỳnh Lưu19° 10' 03"105° 42' 10"19° 05' 53"105° 42' 47"E-48-20-C-b, E-48-20-C-d
thôn Hồng PhongDCxã An HoàH. Quỳnh Lưu19° 06' 57"105° 40' 49"E-48-20-C-d
thôn Minh TiếnDCxã An HoàH. Quỳnh Lưu19° 07' 05"105° 40' 24"E-48-20-C-d
thôn Nam TiếnDCxã An HoàH. Quỳnh Lưu19° 07' 23"105° 41' 20"E-48-20-C-b
thôn Quyết ThắngDCxã An HoàH. Quỳnh Lưu19° 07' 26"105° 41' 05"E-48-20-C-d
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/13a6c09e78c747bfa962c780f28e2cfb.html b/chandra_raw/13a6c09e78c747bfa962c780f28e2cfb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0da40c95731bff74d865efd23817f770a87abfc7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/13a6c09e78c747bfa962c780f28e2cfb.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Ông Hoàng Tuấn Dũng, Giám đốc Đài Phát thanh và Truyền hình, tỉnh Ninh Bình, đã có nhiều thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương, tập thể và cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./A

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Provincial Party Committee of Ninh Binh Province, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ NINH BÌNH'.The image shows a circular official seal of the Provincial Party Committee of Ninh Binh Province. The seal features a central five-pointed star above a stylized landscape with a bridge and buildings. The outer ring of the seal contains the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ NINH BÌNH' in Vietnamese. A signature is written across the seal.

Nguyễn Xuân Phúc

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/13abb37a6ec0417aafefb0211a78a392.html b/chandra_raw/13abb37a6ec0417aafefb0211a78a392.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8577771f50415ef3424c104e5e0c93eb56bcb000 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/13abb37a6ec0417aafefb0211a78a392.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 11. Tổ chức lại tập đoàn kinh tế, tổng công ty

1. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty được tổ chức lại theo các hình thức sau:

a) Hợp nhất công ty mẹ với một hoặc một số công ty khác cùng loại nhưng vẫn do Nhà nước làm chủ sở hữu hoặc giữ cổ phần, vốn góp chi phối;

b) Sáp nhập công ty mẹ với một hoặc một số công ty khác cùng loại nhưng vẫn do Nhà nước làm chủ sở hữu hoặc giữ cổ phần, vốn góp chi phối;

c) Chia công ty mẹ thành một số công ty cùng loại và Nhà nước vẫn làm chủ sở hữu hoặc giữ cổ phần, vốn góp chi phối;

d) Tách công ty mẹ thành một số công ty cùng loại và Nhà nước vẫn làm chủ sở hữu hoặc giữ cổ phần, vốn góp chi phối;

d) Chuyển đổi công ty mẹ đang hoạt động dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên hoặc công ty cổ phần nhưng vẫn do Nhà nước giữ quyền chi phối;

e) Tăng, giảm số doanh nghiệp cấp II, cấp III.

2. Điều kiện tổ chức lại:

Tập đoàn kinh tế, tổng công ty được tổ chức lại khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:

a) Phù hợp với Đề án tổng thể sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp 100% vốn nhà nước đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. Trường hợp việc tổ chức lại tập đoàn kinh tế, tổng công ty chưa được quy định tại Đề án tổng thể sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp 100% vốn nhà nước đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt thì Bộ quản lý ngành (đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty quy định tại Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 99/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về phân công, phân cấp thực hiện các quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với doanh nghiệp nhà nước và vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp (sau đây gọi tắt là Nghị định số 99/2012/NĐ-CP) và tổng công ty thuộc Bộ), Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với tổng công ty thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) phải trình Thủ tướng Chính phủ quyết định;

b) Tập đoàn kinh tế, tổng công ty sau tổ chức lại vẫn phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại Điều 9 Nghị định này.

3. Trình tự, thủ tục tổ chức lại tập đoàn kinh tế, tổng công ty:

a) Việc tổ chức lại tập đoàn kinh tế, tổng công ty theo hình thức hợp nhất, sáp nhập, chia, tách công ty mẹ thực hiện theo quy định pháp luật về tổ chức lại công ty và Đề án tổng thể sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp 100% vốn nhà nước đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/13b43c7b3a2c45488a954b678d8f82a6.html b/chandra_raw/13b43c7b3a2c45488a954b678d8f82a6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd5b30ac05c7aa78e7845ce1322cfd329922aff3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/13b43c7b3a2c45488a954b678d8f82a6.html @@ -0,0 +1,67 @@ +
QCVN 01-121:2013/BNNPTNT
+
Bảng 1 (Tiếp theo)
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tình trạngTrạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
20.
(*)
(+)
(b)
PQ
VG
Quả: hình dạng mặt cắt dọc
Fruit: shape in longitudinal section
Tròn - circular
Elip rộng - broad elliptic
Elip - elliptic
Elip hẹp -- elongated elliptic
Hồng lương1
2
3
4
21.
(*)
(+)
QL
VG
(b)
Quả: màu nền vỏ quả
Fruit: ground color of skin
Vàng - yellow
Xanh - green
Kim hồng
Hồng lương
1
2
22.
(*)
(+)
QN
VG
(b)
Quả : Mức độ màu nền của vỏ
Fruit: intensity of ground color of skin
Rất nhạt - very light
Rất nhạt đến nhạt - very light to light
Nhạt - light
Nhạt đến trung bình - light to medium
Trung bình - medium
Trung bình đến đậm - medium to dark
Đậm - dark
Đậm đến rất đậm - dark to very dark
Rất đậm - dark
1
2
3
4
5
6
7
8
9
23.
(+)
QN
VG
(b)
Quả: Kích thước của phần cuống đính vào quả.
Fruit: Size of insertion of peduncle
Nhỏ - small
Trung bình - medium
To - large
3
5
7
24.
(+)
QN
VG
(b)
Quả: hình dạng vết lõm phần cuống quả
Fruit: depression of base
Nông - shallow
Trung bình - medium
Sâu - deep
3
5
7
25.
(*)
(+)
PQ
VG
(b)
Quả: hình dạng ở đỉnh
Fruit: shape of apical part
Phẳng - flat
Phẳng đến tròn - flat to rounded
Tròn - rounded
Tròn đến hình nón - rounded to conical
Hình nón - conical
1
2
3
4
5
26.
(+)
(b)
QN
VG
Quả: vết lõm phần đỉnh quả
Fruit: depression at apex
Nông - shallow
Trung bình- medium
Sâu - deep
3
5
7
+
+
7
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/13b9ddd4efe2491b896c5d494139a174.html b/chandra_raw/13b9ddd4efe2491b896c5d494139a174.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65004b8c5e5f3f621ebabe797e05443740b8e15b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/13b9ddd4efe2491b896c5d494139a174.html @@ -0,0 +1,100 @@ +
QCVN 01-123:2013/BNNPTNT
+
Bảng 1 (Tiếp theo)
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTình trạngMức độ biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
32.
QN
MG
Hạt: khối lượng 100 hạt
Seed: weight of 100 seeds
Thấp - low
Trung bình - medium
Cao - high
3
5
7
33.
(+)
QN
MG
Quả: tỷ lệ xơ
Boll: content of lint
Rất thấp - very low
Thấp - low
Trung bình - medium
Cao - high
Rất cao - very high
1
3
5
7
9
34.
(*)
QN
MG
Xơ: chiều dài
Fiber: length
Rất ngắn - very short
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
Rất dài - very long
1
3
5
7
9
35.
QN
MG
Xơ: độ bền
Fiber: strength
Rất kém - very weak
Kém - weak
Trung bình - medium
Bền - strong
Rất bền - very strong
1
3
5
7
9
36.
QN
MG
Xơ: độ giãn
Fiber: elongation
Rất nhỏ - very small
Nhỏ - small
Trung bình - medium
Lớn - large
Rất lớn - very large
1
3
5
7
9
37.
QN
MG
Xơ: độ mịn
Fiber: fineness
(micronaire)
Mịn - fine
Trung bình - medium
Thô - coarse
3
5
7
38.
QN
MG
Xơ: đồng nhất về chiều dài
Fiber: Length uniformity
Rất thấp - very low
Thấp - low
Trung bình - medium
Cao - high
Rất cao - very high
1
3
5
7
9
39.
PQ
VG
Xơ: màu sắc
Fiber: color
Trắng - white
Màu khác - not white
1
2
+
+
(Hết Bảng 1)
+
CHÚ THÍCH:
+
+

(*) Được sử dụng cho tất cả các giống trong mỗi vụ khảo nghiệm và luôn có trong bản mô tả giống, trừ khi trạng thái biểu hiện của tình trạng trước đó hoặc điều kiện môi trường làm cho nó không biểu hiện được.

+
+
+

(+) Được giải thích, minh họa và hướng dẫn tại Phụ lục A.

+
+
+

(a) Giai đoạn nở hoa

+
+
+

(b) Giai đoạn quả xanh

+
+
+

(c) Giai đoạn quả thành thục

+
+
+

(d) Giai đoạn 50% số cây có quả đầu tiên nở

+
+
+

(e) Quả nở hoàn toàn

+
+
+Handwritten signature or mark +
+
8
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/13f1f55305494897b62073fc76b5e05f.html b/chandra_raw/13f1f55305494897b62073fc76b5e05f.html deleted file mode 100644 index c3ca690c245d307dce0fa505987bccb95607e9ad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/13f1f55305494897b62073fc76b5e05f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Thực hiện không đúng quy định trong giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động truyền hình trả tiền và thu tín hiệu truyền hình trực tiếp từ vệ tinh.

2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh nhưng không có giấy chứng nhận;

b) Cung cấp kênh chương trình trên dịch vụ truyền hình trả tiền nhưng không có Giấy chứng nhận đăng ký danh mục kênh chương trình;

c) Không cài đặt tên, biểu tượng dịch vụ truyền hình trả tiền trên kênh chương trình;

d) Không thực hiện đăng ký tên đơn vị cung cấp phim trên dịch vụ truyền hình trả tiền theo yêu cầu;

đ) Cung cấp không đúng danh mục chương trình phim trên dịch vụ truyền hình trả tiền theo yêu cầu;

e) Bán, chuyển nhượng, cho thuê, mượn Giấy phép cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền dưới mọi hình thức.

3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Biên dịch kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền không đúng quy định của pháp luật;

b) Không cung cấp kênh chương trình trong nước phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu.

4. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Cung cấp kênh chương trình nước ngoài vào Việt Nam nhằm mục đích kinh doanh trên truyền hình trả tiền nhưng không thông qua đại lý được ủy quyền tại Việt Nam;

b) Biên tập kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền nhưng không có giấy phép.

5. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Sản xuất kênh chương trình trong nước cho truyền hình trả tiền không có giấy phép;

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/14364618b68342b298c9e7edf4ee16e0.html b/chandra_raw/14364618b68342b298c9e7edf4ee16e0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..73a742d1f1d4131a799ff8fcb16ed426692cb50f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/14364618b68342b298c9e7edf4ee16e0.html @@ -0,0 +1,69 @@ +
+

QCVN 01-124:2013/BNNPTNT

+
+
+

13. Tình trạng 21 – Phiến lá: mức độ khía răng của mép lá

+
+
+Diagram of a leaf section showing a serrated margin with relatively wide, rounded teeth. +
+
+

3. Nồng

+
+
+Diagram of a leaf section showing a serrated margin with medium-sized, rounded teeth. +
+
+

5. Trung bình

+
+
+Diagram of a leaf section showing a serrated margin with very fine, sharp teeth. +
+
+

7. Sâu

+
+
+

14. Tình trạng 22 – Phiến lá: hình dạng phần gốc lá

+
+
+Diagram of a leaf base showing a narrow, pointed attachment to the stem. +
+
+

1. Nhọn

+
+
+Diagram of a leaf base showing a rounded attachment to the stem. +
+
+

2. Tù

+
+
+Diagram of a leaf base showing a broad, rounded attachment to the stem. +
+
+

3. Nón cụt

+
+
+

15. Tình trạng 23 – Hoa: thời gian hoa nở hoàn toàn

+
+
+

Thời gian hoa nở hoàn toàn được tính từ khi bắt đầu hình thành mầm hoa đến khi có 50% số hoa nở.

+
+
+

16. Tình trạng 29 – Hoa: màu mặt trong cánh hoa.

+
+
+Photograph of a flower showing the inner and outer petals. The inner petals are labeled 'Cánh hoa trong' and the outer petals are labeled 'Cánh hoa ngoài'. +
+
+

Cánh hoa trong

+
+
+

Cánh hoa ngoài

+
+
+

17

+
+
+Handwritten signature or mark. +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/14890d78972b49b68da0eaac6fa7bead.html b/chandra_raw/14890d78972b49b68da0eaac6fa7bead.html deleted file mode 100644 index 7adf97b19eef06e2c44d56bdc1353190754d3078..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/14890d78972b49b68da0eaac6fa7bead.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài tại Việt Nam khi chưa có giấy phép;

d) Trung bày hoặc bán trong triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm xuất bản trái phép, xuất bản phẩm nhập khẩu trái phép, xuất bản phẩm không được phép lưu hành, xuất bản phẩm có quyết định thu hồi, tịch thu hoặc xuất bản phẩm có nội dung bị cấm trong hoạt động xuất bản;

d) Không kiểm tra, thẩm định nội dung xuất bản phẩm trước khi trưng bày, giới thiệu, phát hành tại triển lãm, hội chợ.

6. Hình thức xử phạt bổ sung:

a) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Điểm a và Điểm b Khoản 1, Khoản 2, Khoản 4, các điểm a, b và d Khoản 5 Điều này;

b) Đình chỉ hoạt động từ 09 đến 12 tháng đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 5 Điều này;

c) Trục xuất đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 5 Điều này;

d) Tước quyền sử dụng giấy phép từ 01 đến 03 tháng đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều này.

7. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Bộc thu hồi hoặc tiêu hủy xuất bản phẩm, sản phẩm in không phải là xuất bản phẩm đối với hành vi quy định tại Điểm a và Điểm b Khoản 1, Điểm a và Điểm c Khoản 2, Khoản 4, các điểm a, b và d Khoản 5 Điều này;

b) Bộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được đối với hành vi quy định tại Điểm a và Điểm c Khoản 2, Khoản 4, các điểm a, b và d Khoản 5 Điều này;

c) Bộc thu hồi giấy phép đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều này.

Điều 28. Vi phạm quy định về xuất khẩu, nhập khẩu xuất bản phẩm

1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi sửa chữa, tẩy xóa giấy xác nhận đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh, giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh, giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm.

2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh nhưng không có giấy phép nhập khẩu hoặc không đúng nội dung ghi trong giấy phép;

27

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/14901d023a7f40158267099a188de9a6.html b/chandra_raw/14901d023a7f40158267099a188de9a6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c6ba5ae13d7ed1130e06d18793bbaac63d29b4b3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/14901d023a7f40158267099a188de9a6.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:

Thăm tra hồ sơ do cơ quan chủ trì soạn thảo trình Ủy ban nhân dân tỉnh, nếu hồ sơ đã hợp lệ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét trình Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua (đối với dự thảo là Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh) hoặc trình Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức họp thông qua và ký ban hành (đối với dự thảo là Quyết định, Chỉ thị)

Trường hợp hồ sơ trình được chuẩn bị không đúng quy định, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh yêu cầu cơ quan soạn thảo chuẩn bị lại. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm bổ sung hồ sơ theo yêu cầu của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 21. Xem xét, thông qua dự thảo Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh

Ủy ban nhân dân tỉnh họp thảo luận và biểu quyết thông qua dự thảo văn bản quy phạm pháp luật; dự thảo được thông qua khi có quá nửa tổng số thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh biểu quyết tán thành. Trong trường hợp Ủy ban nhân dân tỉnh không tổ chức được cuộc họp thì Ủy ban nhân dân tỉnh phát phiếu lấy ý kiến của các thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh, khi có đa số các thành viên đồng ý thì Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thay mặt Ủy ban nhân dân tỉnh ký ban hành Quyết định, Chỉ thị, gửi văn bản đăng Công báo, niêm yết.

Trường hợp dự thảo văn bản chưa được Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua thì căn cứ ý kiến chỉ đạo của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, cơ quan chủ trì soạn thảo phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tư pháp chính lý nội dung của dự thảo để trình Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua tại cuộc họp khác.

Chậm nhất là ba (03) ngày, kể từ ngày ký ban hành văn bản, văn bản phải được gửi đến Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp và tổ chức pháp chế Bộ, cơ quan ngang Bộ có thẩm quyền kiểm tra văn bản theo ngành, lĩnh vực để theo dõi, kiểm tra, giám sát việc thực hiện văn bản theo quy định của pháp luật.

Mục 2

TRÌNH TỰ, THỦ TỤC SOẠN THẢO, THĂM ĐỊNH, BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN, THÀNH PHỐ

Điều 22. Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (sau đây gọi chung là cấp huyện)

1. Căn cứ vào tính chất và nội dung văn bản Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện sẽ phân công cơ quan chủ trì soạn thảo. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm xây dựng dự thảo và tờ trình dự thảo văn bản, thời gian xây dựng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện không quá 15 ngày.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1492192b3fcd47849d6bb55cfd1d846e.html b/chandra_raw/1492192b3fcd47849d6bb55cfd1d846e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..16c66b3ecfca3149757a5c2050f3cf8f776d6f02 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1492192b3fcd47849d6bb55cfd1d846e.html @@ -0,0 +1,401 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011
11.6Đất các khu vực còn lại450270225
12Xã Ngũ Phúc
Khu vực 1
12.1Đường huyện 406: Từ giáp xã Du Lữ qua UBND xã Ngũ Phúc 300m1.200900700720540420600450350
12.2Đường huyện 406: Đoạn cách UBND xã Ngũ Phúc 300m đến hết địa phận xã Ngũ Phúc1.000750600600450360500375300
Khu vực 2
12.3Đường trực xã800700600480420360400350300
12.4Đường trực thôn600530450360318270300265225
Khu vực 3
12.5Đất các khu vực còn lại450270225
13Xã Thuận Thiên
Khu vực 1
13.1Đường 405: từ Hưu Bằng đến cách UBND xã Thuận Thiên 200m2.0001.5001.2001.2009007201.000750600
13.2Đường 405: từ UBND xã Thuận Thiên và 2 phía mới phía 200m2.5001.8801.5001.5001.1289001.250940750
13.3Đường 405: từ cách UBND xã Thuận Thiên 300m đến giáp xã Mỹ Đức (An Lão)2.0001.5001.2001.2009007201.000750600
Khu vực 2
13.4Đường trực xã800700600480420360400350300
13.5Đường trực thôn600530450360318270300265225
13.6Khu tái định cư thôn Xuân Úc 21.500900750
Khu vực 3
13.7Đất các khu vực còn lại450270225
14Xã Hưu Bằng
Khu vực 1
14.1Đường 405: từ giáp thị trấn đến ngã tư Tam Kiết3.0002.2501.8001.8001.3501.0801.5001.125900
14.2Đường 405: từ ngã tư Tam Kiết hết địa phận xã Hưu Bằng2.5001.8801.5001.5001.1289001.250940750
14.3Đường 363: từ đường 405 đến hết khu tái định cư Kim Đài 12.6001.9501.5601.5601.1709361.300975780
14.4Đường 407: từ đường 405 đến giáp địa phận xã Thanh Sơn900680540540408324450340270
Khu vực 2
14.5Đường trực xã900680540540408324450340270
+
+
+

Page 6

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/14b790adb5ea415d8afeb75b5cbcbabf.html b/chandra_raw/14b790adb5ea415d8afeb75b5cbcbabf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b6f041d664ac65d525fdda7aa8b21bf5bc0df24e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/14b790adb5ea415d8afeb75b5cbcbabf.html @@ -0,0 +1 @@ +
Official seal of the Ministry of Education and Training of the Socialist Republic of Vietnam

Phụ lục II
DANH SÁCH CÔNG TY LIÊN KẾT THUỘC TẬP ĐOÀN
(Ban hành theo Điều lệ tổ chức và hoạt động
của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam tại Nghị định số 28/NĐ-CP
ngày 10 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ)

  1. 1. Công ty cổ phần Cao su thành phố Hồ Chí Minh
  2. 2. Công ty cổ phần cao su Việt Lào
  3. 3. Công ty cổ phần Cao su Phú Riêng - Kratie
  4. 4. Công ty cổ phần Cao su Đồng Phú - Kratie
  5. 5. Công ty cổ phần Cao su Đồng Nai - Kratie
  6. 6. Công ty cổ phần Phát triển Cao su Tân Biên - Kampongthom
  7. 7. Công ty cổ phần Cao su Bà Rịa - Kampongthom
  8. 8. Công ty cổ phần Cao su Chu Sê - Kampongthom
  9. 9. Công ty cổ phần Cao su Krông Búk - Ranatakiri
  10. 10. Công ty cổ phần Cao su Mang Yang - Ranatakiri
  11. 11. Công ty cổ phần Cao su Chu Prông - Stung Treng
  12. 12. Công ty cổ phần Cao su Dầu Tiếng - Kratie
  13. 13. Công ty cổ phần Cao su Dầu Tiếng - Campuchia
  14. 14. Công ty TNHH Visorutex
  15. 15. Công ty cổ phần Cao su Bến Thành
  16. 16. Công ty cổ phần Chế biến gỗ Thuận An
  17. 17. Công ty cổ phần Gỗ MDF VRG - Dongwha
  18. 18. Công ty Đầu tư phát triển VRG Long Thành
  19. 19. Công ty cổ phần Khu công nghiệp Nam Tân Uyên
  20. 20. Công ty cổ phần Khu công nghiệp An Điền
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/14d17c3b89604220b38ec75372aaaaf6.html b/chandra_raw/14d17c3b89604220b38ec75372aaaaf6.html deleted file mode 100644 index e5444271e15ce8cb334a9868ecd7cf7ed0f7e556..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/14d17c3b89604220b38ec75372aaaaf6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chương IV
CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI
NGƯỜI LÀM CÔNG TÁC DỰ TRỮ QUỐC GIA

Điều 9. Điều kiện, thời gian tính hưởng và thời gian không tính hưởng phụ cấp thâm niên

1. Điều kiện được tính hưởng phụ cấp thâm niên như sau:

a) Công chức, viên chức, có thời gian công tác tại cơ quan quản lý dự trữ quốc gia chuyên trách đủ 5 năm (60 tháng) thì được tính hưởng phụ cấp thâm niên;

b) Quân nhân, công an nhân dân có thời gian làm công tác dự trữ quốc gia đủ 5 năm (60 tháng) thì được tính hưởng phụ cấp thâm niên.

2. Thời gian tính hưởng phụ cấp thâm niên

a) Thời gian làm việc tại cơ quan quản lý dự trữ quốc gia chuyên trách, làm công tác dự trữ quốc gia thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;

b) Thời gian hưởng phụ cấp thâm niên ở các ngành nghề khác được cộng dồn với thời gian quy định tại Điểm a Khoản này để tính hưởng phụ cấp thâm niên gồm: Thời gian phục vụ trong quân đội, công an được hưởng phụ cấp thâm niên, thời gian làm việc được xếp lương theo một trong các ngạch hoặc chức danh của các chuyên ngành hải quan, cơ yếu, tòa án, kiểm sát, kiểm toán, thanh tra, thi hành án dân sự, kiểm lâm, kiểm tra Đảng và nhà giáo (nếu có);

c) Thời gian đi nghĩa vụ quân sự theo luật định mà trước khi đi nghĩa vụ quân sự đang được tính hưởng phụ cấp thâm niên.

3. Thời gian không tính hưởng phụ cấp thâm niên

a) Thời gian tập sự hoặc thời gian hợp đồng làm việc có thời hạn;

b) Thời gian nghỉ việc riêng không hưởng lương liên tục từ 01 tháng trở lên;

c) Thời gian nghỉ ốm đau, thai sản vượt quá thời hạn theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội;

d) Thời gian bị tạm đình chỉ công tác hoặc bị tạm giữ, tạm giam để phục vụ cho công tác điều tra, truy tố, xét xử.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/14d68aed08d3401fbec7020818173c37.html b/chandra_raw/14d68aed08d3401fbec7020818173c37.html deleted file mode 100644 index 5a3688a3c0b7b444cb846b5a022af9830d05d1b1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/14d68aed08d3401fbec7020818173c37.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

13. Cà vạt

A black and white illustration of a necktie, shown tied in a knot with the loop at the top and the long ends hanging down.

14. Cúc áo và cúc chốt cấp hiệu

A diagram showing five different types of buttons and buttons with rank insignia, each with a label indicating its size or type.

Cúc chốt cấp hiệu đường kính 2 cm

Cúc áo đường kính 1,3 cm

Cúc áo đường kính 1,8 cm

Cúc áo đường kính 2,2 cm

Cúc áo đường kính 2,7 cm

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/14daf1f596f142b895716aa6ad87c70c.html b/chandra_raw/14daf1f596f142b895716aa6ad87c70c.html deleted file mode 100644 index c6a36aa5f11a45c7649c2e212380f2e00eb93e22..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/14daf1f596f142b895716aa6ad87c70c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 27. Vi phạm quy định về lập hồ sơ để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội

1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với người lao động có hành vi kê khai không đúng sự thật hoặc sửa chữa, tẩy xóa những nội dung có liên quan đến việc hưởng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm thất nghiệp.

2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có hành vi giả mạo hồ sơ bảo hiểm xã hội để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội đối với mỗi hồ sơ hưởng bảo hiểm xã hội giả mạo.

3. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc nộp lại cho tổ chức bảo hiểm xã hội số tiền bảo hiểm xã hội đã nhận do thực hiện hành vi vi phạm quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này.

Điều 28. Vi phạm các quy định khác về bảo hiểm xã hội

1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 800.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:

a) Không cung cấp tài liệu, thông tin về bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;

b) Không cung cấp thông tin về đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp của người lao động khi người lao động hoặc tổ chức công đoàn yêu cầu.

2. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng khi vi phạm với mỗi người lao động đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:

a) Không trả chế độ ốm đau, thai sản, trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau ốm đau, thai sản trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ giấy tờ hợp lệ của người lao động;

b) Không trả chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định chi trả của cơ quan bảo hiểm xã hội;

c) Lạm mất mát, hư hỏng, sửa chữa, tẩy xóa số bảo hiểm xã hội.

3. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng khi vi phạm với mỗi người lao động đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:

a) Không lập hồ sơ tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày giao kết hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc hoặc tuyển dụng;

26

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/14e26706ec6740eca3129f50341c2b00.html b/chandra_raw/14e26706ec6740eca3129f50341c2b00.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b39c020fd4c8961f445e1a2892ecf933210f8797 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/14e26706ec6740eca3129f50341c2b00.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-128:2013/BNNPTNT

9. Tình trạng 16. Lá chét: Số lượng

Diagram of a pinnate leaf with 8 leaflets labeled 1-8 and a stem labeled 1-ít.

A diagram of a pinnate leaf with 8 leaflets. The leaflets are labeled as follows: Lá thứ 1 (topmost), Lá thứ 2 (top-right), Lá thứ 3 (top-left), Lá thứ 4 (middle-right), Lá thứ 5 (middle-left), Lá thứ 6 (bottom-right), Lá thứ 7 (bottom-left), and Lá thứ 8 (bottom-most). The stem is labeled 1-ít (fewer than 10 leaflets).

Illustration of a pinnate leaf with approximately 10 leaflets.

An illustration of a pinnate leaf with approximately 10 leaflets, representing the 'Trung bình' (average) category.

2 - Trung bình

Illustration of a pinnate leaf with many leaflets.

An illustration of a pinnate leaf with many leaflets, representing the 'Nhiều' (many) category.

3 - Nhiều

10. Tình trạng 17. Lá kép: Sự đối xứng của lá chét

Diagram of a bipinnate leaf showing symmetry with arrows.

A diagram of a bipinnate leaf showing its symmetry. Two thick black arrows point towards the central stem from opposite sides, indicating the axis of symmetry.

15

Handwritten signature or mark.

A handwritten signature or mark in the bottom right corner.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/14eecbb95dbc4106bb8cdb47a86c63dc.html b/chandra_raw/14eecbb95dbc4106bb8cdb47a86c63dc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7611fe5be992646302f276b34ba8ebf9affecfba --- /dev/null +++ b/chandra_raw/14eecbb95dbc4106bb8cdb47a86c63dc.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-124:2013/BNNPTNT

Lời nói đầu

QCVN 01-124:2013/BNNPTNT được chuyển đổi từ 10TCN 744: 2006 theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định số 127/2007 ND-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

QCVN 01-124:2013/BNNPTNT được xây dựng dựa trên cơ sở TG/238/1 (Guidelines for the Conduct of Tests for Distinctness, Uniformity and Stability in Tea Varieties) ngày 09 tháng 4 năm 2008 của Hiệp hội quốc tế bảo hộ giống cây trồng mới (UPOV).

QCVN 01-124:2013/BNNPTNT do Trung tâm Khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng Quốc gia - Cục Trồng trọt biên soạn, Vụ Khoa học Công nghệ và môi trường trình duyệt, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành tại Thông tư số 33 /2013/TT-BNNPTNT ngày 21 tháng 6 năm 2013.

Official circular seal of the National Center for Testing and Certification of Agricultural Products and Environment, Ministry of Agriculture and Rural Development, Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by text in Vietnamese and English, and a decorative border.

2

050

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/156c4cebd64e4ba9b9e6c7ba1630120b.html b/chandra_raw/156c4cebd64e4ba9b9e6c7ba1630120b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2555e142337569276b3fa45e50628e10855a56e3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/156c4cebd64e4ba9b9e6c7ba1630120b.html @@ -0,0 +1 @@ +

PHẦN PHỤ LỤC

KÈM THEO QUY TRÌNH VẬN HÀNH ĐIỀU TIẾT TẠM THỜI
HÒ BỘC NGUYÊN - TỈNH HÀ TĨNH

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/15b8b4ff7ff5451d977a85a130379679.html b/chandra_raw/15b8b4ff7ff5451d977a85a130379679.html deleted file mode 100644 index 83d185297465d6711053d79aaa2dd813a426835e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/15b8b4ff7ff5451d977a85a130379679.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Buộc trả giấy tờ tùy thân cho người giúp việc gia đình đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 2 Điều này.

Điều 21. Vi phạm quy định về người lao động cao tuổi

1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động sử dụng người lao động cao tuổi đang hưởng ưu đãi hàng tháng nhưng không trả khoản tiền bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, theo quy định.

2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có hành vi sử dụng người lao động cao tuổi làm những công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm có ảnh hưởng xấu tới sức khỏe người lao động cao tuổi theo quy định.

3. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc hoàn trả khoản tiền bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 1 Điều này.

Điều 22. Vi phạm quy định về người nước ngoài làm việc tại Việt Nam

1. Trực xuất người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam có một trong các hành vi sau đây:

a) Làm việc nhưng không có giấy phép lao động, trừ các trường hợp không thuộc diện cấp giấy phép lao động;

b) Sử dụng giấy phép lao động đã hết hạn.

2. Phạt tiền người sử dụng lao động sử dụng lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam mà không có giấy phép lao động, trừ trường hợp không thuộc diện cấp giấy phép lao động hoặc sử dụng giấy phép lao động đã hết hạn theo một trong các mức sau đây:

a) Từ 30.000.000 đồng đến 45.000.000 đồng khi sử dụng từ 01 người đến 10 người;

b) Từ 45.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng khi sử dụng từ 11 người đến 20 người;

c) Từ 60.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng khi sử dụng từ 21 người trở lên.

3. Hình thức xử phạt bổ sung: Đình chỉ hoạt động của doanh nghiệp từ 01 tháng đến 03 tháng đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 2 Điều này.

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/15d23ee78b684c0a9e640515131e84f7.html b/chandra_raw/15d23ee78b684c0a9e640515131e84f7.html deleted file mode 100644 index 924a2bdd8088b7ba435ef2d7520da749f9466bf3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/15d23ee78b684c0a9e640515131e84f7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

Thùng lớn chứa vật liệu dạng bột, phải có nắp hoặc lưới bảo vệ. Bên trong thùng phải được chiếu sáng đầy đủ. Chỉ cho phép người lao động vào trong xi-lô, bunke, kho chứa khi có cán bộ kỹ thuật thi công hướng dẫn và giám sát. Phải có các trang bị chuyên dùng để đảm bảo an toàn cho người lao động (tời kéo, dây an toàn ...).

2.2.3.6 Các nguyên liệu lỏng và dễ cháy (xăng, dầu, mỡ...) phải được bảo quản trong kho riêng theo các quy định phòng cháy chữa cháy hiện hành.

2.2.3.7 Các loại axit phải đựng trong các bình kín làm bằng sứ hoặc thủy tinh chịu axit và phải để trong các phòng riêng được thông gió tốt. Các bình chứa axit không được xếp chồng lên nhau. Mỗi bình phải có nhãn hiệu ghi rõ loại axit, ngày sản xuất.

2.2.3.8 Chất độc hại, vật liệu nổ, các thiết bị chịu áp lực phải bảo quản, vận chuyển và sử dụng theo các quy định hiện hành về an toàn hoá chất, vật liệu nổ và thiết bị áp lực.

2.2.3.9 Khi sắp xếp nguyên vật liệu trên các bờ hào, hố sâu phải tính toán để đảm bảo an toàn khi thi công theo quy định tại 2.12.

2.2.3.10 Đá hộc, gạch lát, ngôi xếp thành từng ô không được cao quá 1 m. Gạch xây xếp nằm không được cao quá 25 hàng.

2.2.3.11 Các tấm sàn, tấm mái xếp thành chồng không được cao quá 2,5 m (kể cả chiều dày các lớp đệm lót). Tấm tường phải được xếp ở giữa các khung đỡ để thẳng đứng hoặc các giá chữ A. Tấm vách ngăn chỉ được để ở vị trí thẳng đứng trong các khung giá.

2.2.3.12 Các khối móng, khối tường hầm, các khối và tấm kỹ thuật vệ sinh, thông gió, khối ống thải rác xếp thành chồng không được cao quá 2,5 m (kể cả chiều dày các lớp đệm lót).

2.2.3.13 Cấu kiện dài chế tạo sẵn xếp thành chồng không được cao quá 2 m (kể cả các lớp đệm lót).

2.2.3.14 Cấu kiện khối và tấm xếp thành từng chồng không được cao quá 2,5 m (kể cả các lớp đệm).

2.2.3.15 Vật liệu cách nhiệt xếp thành chồng không được cao quá 1,2 m và phải được bảo quản ở trong kho kín, khô ráo.

2.2.3.16 Ống thép có đường kính dưới 300 mm phải xếp theo từng lớp và không cao quá 2,5 m. Ống thép có đường kính từ 300 mm trở lên, các loại ống gang xếp thành từng lớp, không được cao quá 1,2 m và phải có biện pháp chống giữ chắc chắn.

2.2.3.17 Thép tấm, thép hình xếp thành từng chồng không được cao quá 1,5 m. Loại có kích thước nhỏ xếp lên các giá với chiều cao tương tự; tải trọng thép xếp trên giá phải nhỏ hơn hoặc bằng tải trọng cho phép của giá đỡ.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/15ee6d3686b945cdbdf16c60efbaf63b.html b/chandra_raw/15ee6d3686b945cdbdf16c60efbaf63b.html deleted file mode 100644 index 968d5d5f656d67a3c71e0d72ed9c6e676339d164..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/15ee6d3686b945cdbdf16c60efbaf63b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 3. Xử lý chậm nộp tiền thuê

1. Trường hợp Bên thuê nộp chậm tiền thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng trong vòng 06 tháng, Bên thuê phải nộp thêm một khoản lãi tính theo lãi suất do Ngân hàng Nhà nước công bố tại thời điểm gần nhất cho số tiền và thời gian chậm nộp.

2. Trường hợp Bên thuê nộp chậm quá thời hạn từ 06 tháng đến dưới 01 năm thì ngoài việc phải nộp tiền lãi nêu ở khoản 1 Điều này, Bên thuê phải nộp thêm số tiền lãi tính cho thời hạn nộp chậm từ 06 tháng đến dưới 01 năm với lãi suất bằng 150% lãi suất quy định tại khoản 1 Điều này.

3. Trường hợp nộp chậm quá thời hạn từ 01 năm trở lên thì bên cho thuê có quyền chấm dứt hợp đồng thuê. Bên thuê chịu trách nhiệm toàn bộ thiệt hại phát sinh (nếu có) do việc chấm dứt hợp đồng thuê trước hạn này. Sau 15 ngày kể từ ngày chấm dứt hợp đồng thuê, bên cho thuê sẽ trừ số tiền thuê và khoản lãi theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này từ khoản bảo đảm thực hiện hợp đồng thuê theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.

Điều 4. Cho thuê lại kết cấu hạ tầng cầu cảng, bến cảng

1. Việc cho thuê lại kết cấu hạ tầng cầu cảng, bến cảng thực hiện theo quy định tại Điều 42 Nghị định số 21/2012/NĐ-CP ngày 21/3/2012 của Chính phủ về quản lý cảng biển và luồng hàng hải.

2. Bên thuê lập hồ sơ, phương án cho thuê lại một phần kết cấu hạ tầng cầu cảng, bến cảng, gửi Bên cho thuê để trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định. Cơ quan có thẩm quyền là cơ quan phê duyệt phương án cho thuê khai thác và kết quả lựa chọn bên thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng.

3. Bên thuê lại phải đảm bảo đủ điều kiện thuê khai thác kết cấu hạ tầng cầu cảng, bến cảng theo quy định tại Điều 38 Nghị định số 21/2012/NĐ-CP ngày 21/3/2012 của Chính phủ về quản lý Cảng biển và luồng hàng hải và phải cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ của Bên thuê trong hợp đồng thuê đã ký với Bên cho thuê.

Điều 5. Sử dụng nguồn thu cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng

Nguồn thu cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng cầu cảng, bến cảng được sử dụng như sau:

1. Trường hợp Bên cho thuê chưa được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí chi hoạt động hàng năm thì được trích một phần trong số tiền thu cho thuê kết

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1602cf1d36084bc8b05edc35ea84f66d.html b/chandra_raw/1602cf1d36084bc8b05edc35ea84f66d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cff6acf2d26d1c6d145650ce6f667f4be89d383d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1602cf1d36084bc8b05edc35ea84f66d.html @@ -0,0 +1 @@ +
(107)
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 2478 /QĐ-TTg
Hà Nội, ngày 13 tháng 11 năm 2013
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Khung chính sách tái định cư của Dự án “Giảm nghèo khu vực Tây Nguyên” vay vốn Ngân hàng Thế giới (WB).
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 5 .....
Ngày: 14/11 .....
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ;
Xét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 8865/TTr-BKHĐT ngày 04 tháng 11 năm 2013,
QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Khung chính sách tái định cư Dự án “Giảm nghèo khu vực Tây Nguyên” vay vốn WB như kiến nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư nêu tại văn bản trên.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Bộ trưởng các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh: Gia Lai, Kon Tum, Đăk Lăk, Đăk Nông, Quảng Nam, Quảng Ngãi và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Official seal of the Deputy Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.
Hoàng Trung Hải
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/16a52ce58c144ec498fccc5b60329c5c.html b/chandra_raw/16a52ce58c144ec498fccc5b60329c5c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e5345bac59bfdfd6e06dea9c7eb993a8bcdc6b7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/16a52ce58c144ec498fccc5b60329c5c.html @@ -0,0 +1,111 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTMục tiêu/Chỉ sốChu kỳ báo cáoCơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợpPhân tổGhi chú
(Mã số trong QĐ 43/2010/QĐ-TTg)
9Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế so với dân số từ 15 tuổi trở lênNămTổng cục Thống kêTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP; giới tính
10Tỷ lệ người lao động là lao động tự làm hoặc lao động gia đình trong tổng số lao độngNămTổng cục Thống kêTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP; giới tính; dân tộc
Mục tiêu 2:
Phổ cập giáo dục tiểu học
11Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ so với tổng dân số từ 15 tuổi trở lên2 nămTổng cục Thống kêTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP; giới tính; dân tộc0215-NSIS
12Tỷ lệ nhập học chung cấp tiểu họcNămBộ Giáo dục và Đào tạoTổng số; tỉnh, TP; giới tính
13Tỷ lệ nhập học đúng độ tuổi bậc tiểu họcNămBộ Giáo dục và Đào tạoTổng số; tỉnh, TP; giới tính
14Tỷ lệ hoàn thành bậc tiểu họcNămBộ Giáo dục và Đào tạoTổng số; tỉnh, TP; giới tính1611-NSIS
15Số giáo viên bình quân một lớp bậc tiểu họcNămBộ Giáo dục và Đào tạoTổng số; tỉnh, TP; giới tính
16Số học sinh tiểu học bình quân trên một giáo viênNămBộ Giáo dục và Đào tạoTổng số; tỉnh, TP; giới tính
17Số học sinh tiểu học bình quân một lớp họcNămBộ Giáo dục và Đào tạoTổng số; tỉnh, TP; giới tính
Mục tiêu 3:
Tăng cường bình đẳng nam nữ và nâng cao vị thế cho phụ nữ
18Tỷ lệ nữ làm công ăn lương trong khu vực phi nông nghiệpNămTổng cục Thống kêTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP
19Tỷ số về tiền lương trung bình một giờ làm việc của nam so với nữ làm công ăn lương trong khu vực phi nông nghiệp2 nămTổng cục Thống kêTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP
+
+
2
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/170c8885c8214d01b4b79c4f48380b22.html b/chandra_raw/170c8885c8214d01b4b79c4f48380b22.html deleted file mode 100644 index 4d0209154fa02ec02591cf319aca6114a94702d2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/170c8885c8214d01b4b79c4f48380b22.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

trong năm kế hoạch), cơ quan được giao nhiệm vụ của Bên cho thuê lập dự toán thu tiền thuê khai thác kết cấu hạ tầng cầu cảng, bến cảng (bao gồm: tiền thuê cố định, tiền thuê biến đổi và các khoản thu khác liên quan đến cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng cầu cảng, bến cảng; chi tiết theo từng bến cảng, cầu cảng), số trích lại chi hoạt động của Bên cho thuê, số nộp ngân sách nhà nước.

Căn cứ nhiệm vụ, dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tình hình thực hiện của năm báo cáo; yêu cầu nhiệm vụ của năm kế hoạch, định mức kinh tế kỹ thuật và chế độ chi tiêu tài chính hiện hành; các đơn vị được giao nhiệm vụ lập dự toán chi theo các nội dung quy định tại khoản 2, Điều 5 Thông tư này theo đúng quy định về lập dự toán ngân sách nhà nước đối với chi thường xuyên (đối với các nội dung chỉ mang tính chất thường xuyên), chi đầu tư xây dựng cơ bản (đối với các nội dung chỉ mang tính chất đầu tư, xây dựng mới);

b) Các Bộ chuyên ngành có trách nhiệm lập dự toán thu, chi cho thuê kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng do trung ương quản lý, tổng hợp vào dự toán thu, chi ngân sách nhà nước hàng năm của Bộ mình, gửi Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp báo cáo Chính phủ trình Quốc hội phê duyệt theo quy định.

Các Sở chuyên ngành có trách nhiệm lập dự toán thu, chi cho thuê kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng do địa phương quản lý, gửi cơ quan Tài chính, cơ quan Kế hoạch và Đầu tư cùng cấp xem xét, tổng hợp vào dự toán thu, chi ngân sách hàng năm báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, đề trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh theo quy định.

2. Giao dự toán, quản lý, cấp phát và thanh toán:

Việc giao dự toán, quản lý, cấp phát, thanh toán thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành.

3. Công tác quyết toán:

a) Các đơn vị được giao dự toán kinh phí NSNN cấp từ nguồn thu cho thuê khai thác kết cấu cầu hạ tầng cầu cảng, bến cảng có trách nhiệm quyết toán theo quy định;

b) Việc xét duyệt và thẩm định báo cáo quyết toán theo quy định hiện hành đối với từng nguồn kinh phí (chi đầu tư xây dựng cơ bản, chi thường xuyên).

Điều 7. Công tác kiểm tra

Các Bộ chuyên ngành, các Sở chuyên ngành tại các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm phối hợp với cơ quan Tài chính cùng cấp kiểm tra định kỳ, đột xuất các đơn vị về tình hình thực hiện thu, chi từ nguồn cho thuê khai thác kết cấu cầu hạ tầng cầu cảng, bến cảng.

59

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/172342fcf882489cab4a5d6d2b616e62.html b/chandra_raw/172342fcf882489cab4a5d6d2b616e62.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f31797cdfb5a8599b609d2810c3df75a5a522c58 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/172342fcf882489cab4a5d6d2b616e62.html @@ -0,0 +1 @@ +

ĐẶT VẤN ĐỀ

Phần I

ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ, XÃ HỘI

I. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

1.1. Phân tích đặc điểm điều kiện tự nhiên

1.1.1. Vị trí địa lý;

1.1.2. Địa hình, địa mạo;

1.1.3. Khí hậu;

1.1.4. Thủy văn.

1.2. Phân tích đặc điểm các nguồn tài nguyên

1.2.1. Tài nguyên đất;

1.2.2. Tài nguyên nước;

1.2.3. Tài nguyên rừng;

1.2.4. Tài nguyên biển;

1.2.5. Tài nguyên khoáng sản;

1.2.6. Tài nguyên nhân văn.

1.3. Phân tích hiện trạng môi trường.

1.4. Đánh giá chung.

II. THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN KINH TẾ, XÃ HỘI

2.1. Phân tích khái quát thực trạng phát triển kinh tế - xã hội.

2.2. Phân tích thực trạng phát triển các ngành, lĩnh vực

2.2.1. Khu vực kinh tế nông nghiệp;

2.2.2. Khu vực kinh tế công nghiệp;

2.2.3. Khu vực kinh tế dịch vụ.

2.3. Phân tích tình hình dân số, lao động, việc làm và thu nhập, tập quán có liên quan đến sử dụng đất.

2.4. Phân tích thực trạng phát triển đô thị và phát triển nông thôn.

2.5. Phân tích thực trạng phát triển cơ sở hạ tầng.

2.6. Đánh giá chung.

III. BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU TÁC ĐỘNG ĐẾN VIỆC SỬ DỤNG ĐẤT

25

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/17321c5c009247c98f40525e91712a7a.html b/chandra_raw/17321c5c009247c98f40525e91712a7a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ceaa1beca8bdab01ab05c4a9d80b4c8a85ac69d2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/17321c5c009247c98f40525e91712a7a.html @@ -0,0 +1 @@ +

6. Kết luận của Tổ chức chứng nhận về sự phù hợp với tiêu chuẩn áp dụng và an toàn vận hành của tuyến đường sắt đô thị.

Chương III

THĂM ĐỊNH HỒ SƠ AN TOÀN HỆ THỐNG ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ

Điều 10. Quy định về hồ sơ thẩm định

1. Hồ sơ thẩm định bao gồm:

2. Thời điểm nộp hồ sơ: Hồ sơ thẩm định nộp sau khi kết thúc đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống.

3. Cách thức nộp hồ sơ: Chủ đầu tư nộp hồ sơ thẩm định trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Cục Đăng kiểm Việt Nam.

Điều 11. Nội dung thẩm định

1. Kiểm tra sự phù hợp của hồ sơ theo quy định tại Điều 10 của Thông tư này.

2. Kiểm tra sự phù hợp của các nội dung chứng nhận an toàn hệ thống với đề cương nhiệm vụ chứng nhận an toàn hệ thống.

Điều 12. Trình tự thực hiện thẩm định

1. Cục Đăng kiểm Việt Nam tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, sau 07 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Cục Đăng kiểm Việt Nam thông báo bằng văn bản cho Chủ đầu tư để bổ sung, hoàn thiện. Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Cục Đăng kiểm Việt Nam tiến hành thẩm định hồ sơ.

2. Trong thời hạn 28 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Đăng kiểm Việt Nam có trách nhiệm:

a) Thông báo kết quả thẩm định theo mẫu tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này trong trường hợp kết quả thẩm định đạt yêu cầu;

b) Có văn bản nêu rõ lý do không đạt và yêu cầu Chủ đầu tư khắc phục, hoàn thiện trong trường hợp kết quả thẩm định không đạt yêu cầu.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/17518de6005344c38271910f4d8c1fb5.html b/chandra_raw/17518de6005344c38271910f4d8c1fb5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f3014ac41fcbdc5ade76e120fbbeb82df579bce7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/17518de6005344c38271910f4d8c1fb5.html @@ -0,0 +1,263 @@ +
+

Biển 11/CH

+
+
+

DIỆN TÍCH, CƠ CẤU SỰ DẠNG ĐẤT CÁC KHU CHỨC NĂNG CỦA THUYỀN QUẢN, THỊ XÃ, TÂN PHỐ...

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTLoại đấtKhu vực chuyên
trồng lúa nước (%)Cơ cấu (%)Diện tích (%)Cơ cấu (%)Diện tích (%)Cơ cấu (%)Diện tích (%)Cơ cấu (%)Diện tích (%)Cơ cấu (%)Diện tích (%)Cơ cấu (%)Diện tích (%)
1Đất nông nghiệpNNP
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMT
2Đất nông nghiệp khácNKH
2.1Đất phi nông nghiệpPNN
2.2Đất quốc phòngCQP
2.3Đất khu công nghiệpCAN
2.4Đất khu chế xuấtSXK
2.5Đất cụm công nghiệpSKC
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoa đàm không sản phẩmSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDIIT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất dành làm những cảnhDDL
2.12Đất bãi biển, xứ lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trú sỏ cơ quanTSG
2.16Đất xây dựng trú sỏ của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tangNTD
2.20Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gạchSKX
2.21Đất sinh hoạt cộng đồngDSH
2.22Đất khu vui chơi, giải trí cộng đồngDKV
2.23Đất cơ sở tin ngưỡngTRN
2.24Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiSON
2.25Đất có nước chuyên dụngMNC
2.26Đất phi nông nghiệp khácPNK
3Đất chưa sử dụngCSD
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/17a3eb4cc4ad42ca9c76244c4f34f326.html b/chandra_raw/17a3eb4cc4ad42ca9c76244c4f34f326.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..234fed0f49cc027359a2295fa585d5278dfe64e7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/17a3eb4cc4ad42ca9c76244c4f34f326.html @@ -0,0 +1,3 @@ +
+
STTTên đường phố, địa danhLoại đường đô thịBờng đườngGiá đất ởGiá đất thương mại dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh, phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ
TkĐmVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
1234567891011121314151617
1Truong ChinhIĐầu đườngCuối đường10.0006.0005.0004.0006.0003.6003.0002.4005.0003.0002.5002.000
2LA DuẩnIĐầu đườngCông quân khu 310.0006.0005.0004.0006.0003.6003.0002.4005.0003.0002.5002.000
3Trần Nhân TôngIĐầu đườngCuối đường10.0006.0005.0004.0006.0003.6003.0002.4005.0003.0002.5002.000
4Trần Tế VânINgã 5 Kiên AnĐầu đường8.0004.8004.0003.2004.8002.8802.4001.9204.0002.4002.0001.600
Đầu đườngĐầu đường6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
Lưu UếLưu Uế6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
5Nguyễn Lương BằngILA CộtHết địa phận Kiên An (giáp An Lão)5.5003.3002.2001.6503.3001.9801.3209902.7501.6501.100825
Ngã 5 Kiên AnĐầu đường7.0004.2003.5002.8004.2002.5202.1001.6803.5002.1001.7501.400
Đầu đườngĐầu đường5.0003.0002.5002.0003.0001.8001.5001.2002.5001.5001.2501.000
6Hoàng Quốc ViệtIĐầu đườngHết địa phận Kiên An (giáp Đường Kình)4.5002.7001.8001.3502.7001.6201.0808102.2501.350900675
Đầu đườngĐầu đường6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
Trần Thành NgôCuối đường10.0006.0005.0004.0006.0003.6003.0002.4005.0003.0002.5002.000
7Trần Thành NgôIĐầu đườngCuối đường8.0004.8004.0003.2004.8002.8802.4001.9204.0002.4002.0001.600
8LA Quốc UyIĐầu đườngCuối đường10.0006.0005.0004.0006.0003.6003.0002.4005.0003.0002.5002.000
9Phạm Đăng LưuINgã 5 Kiên AnCầu Kiên An (giáp6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
Ngã 4 Công Độiđầu đường Phạm Đăng Lưu)6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
10Hoàng Thiết TâmICông quân khu 3Cầu Kiên An (giáp8.0004.8004.0003.2004.8002.8802.4001.9204.0002.4002.0001.600
11Chiến HòaIĐầu đườngCuối đường6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
12Công RạngIĐầu đườngCuối đường6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
13Tây SơnIGiáp đường Trần Thành NgôCuối đường5.0003.0002.5002.0003.0001.8001.5001.2002.5001.5001.2501.000
+
Page 1
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/17ca39ab3ac64ee581b1471d89bea2a9.html b/chandra_raw/17ca39ab3ac64ee581b1471d89bea2a9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0cf8b509d71801899abc4caa9c201fa338335115 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/17ca39ab3ac64ee581b1471d89bea2a9.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì lấy ý kiến các Bộ: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi công ty mẹ đặt trụ sở chính và ít nhất ba (03) chuyên gia kinh tế độc lập.

Trong thời hạn ba mươi (30) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Hồ sơ đề nghị thành lập tập đoàn kinh tế, các cơ quan và cá nhân liên quan có văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư để tham gia ý kiến đối với các nội dung thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình.

- Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến bằng văn bản của các cơ quan liên quan, Bộ Kế hoạch và Đầu tư trình Thủ tướng Chính phủ Hồ sơ và báo cáo thẩm định Hồ sơ đề nghị thành lập tập đoàn kinh tế để Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

b) Đối với việc thành lập tổng công ty:

- Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập năm (05) bộ Hồ sơ gốc đề nghị thành lập tổng công ty và chủ trì lấy ý kiến các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nội vụ, Bộ quản lý ngành (đối với tổng công ty thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh), Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi công ty mẹ đặt trụ sở chính (đối với tổng công ty thuộc Bộ quản lý ngành).

- Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận được Hồ sơ đề nghị thành lập tổng công ty, các cơ quan liên quan có văn bản gửi Bộ quản lý ngành (đối với tổng công ty thuộc Bộ quản lý ngành), Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với tổng công ty thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) để tham gia ý kiến đối với các nội dung thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình.

- Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến bằng văn bản của các cơ quan liên quan, Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập báo cáo thẩm định, giải trình việc tiếp thu ý kiến của các cơ quan liên quan, hoàn thiện Hồ sơ và trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt.

5. Phê duyệt Đề án:

Căn cứ vào các điều kiện quy định tại Nghị định này và báo cáo thẩm định, Thủ tướng Chính phủ phê duyệt: Đề án thành lập tập đoàn kinh tế; chủ trương thành lập tổng công ty thuộc Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/17cea786ece442b9a0b9a5f701c17c7c.html b/chandra_raw/17cea786ece442b9a0b9a5f701c17c7c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3a9e89c4643aa1d613c779741118c3135d91d19a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/17cea786ece442b9a0b9a5f701c17c7c.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 22.02.2016 09:09:23 +07:00

1101

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 186 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2016

Official stamp of the Government of Vietnam with handwritten signature and date 29/1/16

QUYẾT ĐỊNH
Tặng Cờ Thi đua của Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005, Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ, Nghị định 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng năm 2013;

Thực hiện Quyết định 1620/QĐ-TTg ngày 20 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức thực hiện phong trào thi đua "Cả nước chung sức xây dựng nông thôn mới";

Xét đề nghị của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 109/TTr-BTĐKT ngày 14 tháng 01 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Cờ Thi đua của Chính phủ cho các tập thể có tên sau đây:

  1. 1. Nhân dân và cán bộ huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
  2. 2. Nhân dân và cán bộ huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng,

Đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua "Cả nước chung sức xây dựng nông thôn mới" giai đoạn 2011 - 2015, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/17eb814168fa43fbbf0c55f81ba81dff.html b/chandra_raw/17eb814168fa43fbbf0c55f81ba81dff.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4bc68c13f7362b2ae007c816e99330f870a37b07 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/17eb814168fa43fbbf0c55f81ba81dff.html @@ -0,0 +1 @@ +

kinh doanh và kế hoạch đầu tư phát triển 05 năm của Tập đoàn (bao gồm chiến lược, kế hoạch sản xuất kinh doanh và kế hoạch đầu tư phát triển 05 năm của Tập đoàn); phê duyệt Đề án thành lập công ty con 100% vốn nhà nước của Tập đoàn; phê duyệt chủ trương thành lập, tổ chức lại, giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp và các đơn vị phụ thuộc khác của Tập đoàn; phê duyệt Đề án tổng thể sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp của Tập đoàn theo quy định của pháp luật;

d) Có ý kiến với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc góp vốn, tỷ lệ nắm giữ, tăng, giảm vốn tại doanh nghiệp khác, việc tiếp nhận công ty con, công ty liên kết của Tập đoàn;

e) Phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện giám sát, kiểm tra thường xuyên và thanh tra theo quy định việc quản lý, sử dụng, bảo toàn và phát triển vốn đối với Tập đoàn.

g) Thẩm định và chấp thuận các khoản vay nợ nước ngoài của Tập đoàn sau khi có ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo quy định của pháp luật;

h) Thực hiện các quyền, trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật, phân công của chủ sở hữu nhà nước và Điều lệ này.

5. Quyền, trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư:

a) Thẩm định đề Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập, mục tiêu, nhiệm vụ và ngành, nghề kinh doanh; việc tổ chức lại, chuyển đổi sở hữu, giải thể và yêu cầu phá sản đối với Tập đoàn.

b) Thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ chiến lược, kế hoạch sản xuất kinh doanh và kế hoạch đầu tư phát triển 05 năm của Tập đoàn.

c) Có ý kiến đề Thủ tướng Chính phủ: Quyết định vốn điều lệ của Tập đoàn khi thành lập và điều chỉnh vốn điều lệ trong quá trình hoạt động; phê duyệt Đề án thành lập công ty con 100% vốn nhà nước; phê duyệt chủ trương thành lập, tổ chức lại, giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp và các đơn vị phụ thuộc khác của Tập đoàn; phê duyệt Đề án tổng thể sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp của Tập đoàn theo quy định của pháp luật;

d) Có ý kiến với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc góp vốn, tỷ lệ nắm giữ, tăng, giảm vốn tại doanh nghiệp khác, việc tiếp nhận công ty con, công ty liên kết của Tập đoàn;

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/17fe13a8ca854677bf76831abb503cb6.html b/chandra_raw/17fe13a8ca854677bf76831abb503cb6.html deleted file mode 100644 index 8320684211861a032b4cd573d8df7589bc717b8a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/17fe13a8ca854677bf76831abb503cb6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BTTTT

PHỤ LỤC D

(Quy định)

Các phần tiêu chuẩn liên quan trong bộ tiêu chuẩn EN 301 489

Quy chuẩn này là phần 1 của bộ tiêu chuẩn đa phần EMC dùng cho các thiết bị thông tin vô tuyến và có cấu trúc như sau:

Để chứng minh đầy đủ các yêu cầu EMC, quy chuẩn này sẽ được sử dụng cùng với phần điều kiện riêng đối với thiết bị thông tin vô tuyến cụ thể.

Bộ tiêu chuẩn EN 301 489 gồm:

Phần 1: Các yêu cầu kỹ thuật chung;

Phần 2: Các điều kiện riêng đối với thiết bị nhận tin vô tuyến;

Phần 3: Các điều kiện riêng đối với thiết bị tâm ngắn hoạt động trên dải tần giữa 9 Khz và 40 GHz;

Phần 4: Các điều kiện riêng đối với các đường kết nối vô tuyến cố định; trạm, thiết bị phụ trợ và các dịch vụ truyền dẫn dữ liệu quảng bá;

Phần 5: Các điều kiện riêng đối với thiết bị di động mặt đất dùng riêng (PRM) và thiết bị phụ trợ (thoại và phi thoại);

Phần 6: Các điều kiện riêng đối với thiết bị thông tin không dây số cải tiến (DECT)

Phần 7: Các điều kiện riêng đối với thiết bị di động và xách tay, thiết bị phụ trợ của hệ thống thông tin vô tuyến tế bào số (GSM và DCS);

Phần 8: Các điều kiện riêng đối với trạm gốc GSM;

Phần 9: Các điều kiện riêng đối với thiết bị microphone không dây, thiết bị kết nối âm thanh tương tự như tần số vô tuyến, thiết bị âm thanh và tai nghe giám sát không dây;

Phần 10: Các điều kiện riêng đối với thiết bị điện thoại không dây thế hệ thứ nhất (CT1, CT1+) và thế hệ thứ 2 (CT2);

Phần 11: Các điều kiện riêng đối với máy phát thanh quảng bá mặt đất;

Phần 12: Các điều kiện riêng đối với VSAT, các trạm vệ tinh mặt đất hoạt động trên dải tần số từ 4 GHz đến 30 GHz trong dịch vụ vệ tinh cố định (FSS);

Phần 13: Các điều kiện riêng đối với thiết bị thông tin vô tuyến và phụ trợ dải tần nghiệp dư (CB) (thoại và phi thoại);

Phần 14: Các điều kiện riêng đối với máy phát truyền hình mặt đất số và tương tự.

32

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/184f9e54be6340e793f382503aeea4af.html b/chandra_raw/184f9e54be6340e793f382503aeea4af.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8e2cad2c7cb849fba3df6ce1295d9798cb5b7898 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/184f9e54be6340e793f382503aeea4af.html @@ -0,0 +1,81 @@ +
+

1.2. Đất trồng cây lâu năm:

+
+
+

DVT: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Phường 1200160100
2Phường 2200160100
3Phường 3200160100
4Phường 4200160100
5Phường 5200160100
6Phường 6200160100
7Phường 7200160100
8Phường 8200160100
9Phường 9200160100
10Phường 10200160100
11Phường 11200160100
12Xã Xuân Trường1008050
13Xã Xuân Thọ1008050
14Xã Tà Nung1008050
15Xã Trại Hành1008050
+
+
+

1.3. Đất nuôi trồng thủy sản:

+
+
+

DVT: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Phường 1907245
2Phường 2907245
3Phường 3907245
4Phường 4907245
5Phường 5907245
6Phường 6907245
7Phường 7907245
8Phường 8907245
9Phường 9907245
10Phường 10907245
11Phường 11907245
12Xã Xuân Trường504025
13Xã Xuân Thọ504025
14Xã Tà Nung504025
15Xã Trại Hành504025
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1866aed50deb4f2d861c4f5825cea6bb.html b/chandra_raw/1866aed50deb4f2d861c4f5825cea6bb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..04088ea529e72694d514c5b699ab07c8d87119dc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1866aed50deb4f2d861c4f5825cea6bb.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Chỉ đạo, hướng dẫn Công ty Điện lực và các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác hệ thống cột điện lực cho doanh nghiệp viễn thông sử dụng chung cột điện lực để lắp đặt cáp, dây thuê bao và các thiết bị viễn thông.

5. Sở Tài nguyên và Môi trường

Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, các Sở, ban, ngành liên quan; UBND cấp huyện, thị, thành phố trong việc giải quyết các thủ tục liên quan đến đất đai và môi trường khi nhận được đề nghị của các doanh nghiệp.

6. Sở Tài chính

Phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan xác định giá, phí cho thuê theo thẩm quyền và quản lý giá cho thuê theo quy định pháp luật.

7. Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh

a) Chỉ đạo xây dựng quy hoạch và đầu tư xây dựng hạ tầng khu, cụm công nghiệp có hạng mục đầu tư hạ tầng viễn thông.

b) Tạo điều kiện thuận lợi để các doanh nghiệp viễn thông tham gia đầu tư, phát triển, kinh doanh hạ tầng viễn thông và cung cấp dịch vụ viễn thông cho các khu, cụm công nghiệp.

c) Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông trong công tác kiểm tra, kiểm soát việc đầu tư phát triển hạ tầng viễn thông trong các khu, cụm công nghiệp thực hiện theo Quy định này.

8. UBND các huyện, thị xã, thành phố

a) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến cho các tổ chức, cá nhân có liên quan hiểu rõ chủ trương, mục đích, yêu cầu của việc sử dụng chung hạ tầng viễn thông trên địa bàn.

b) Tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông dùng chung trên địa bàn; thực hiện việc thẩm định, cấp phép xây dựng mới; cải tạo, nâng cấp, mở rộng hoặc sử dụng chung các công trình hạ tầng kỹ thuật thuộc thẩm quyền quản lý theo quy định.

c) Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan liên quan xây dựng quy hoạch, kế hoạch, đề án, dự án để thực hiện ngầm hóa và chỉnh trang hệ thống cáp viễn thông tại địa phương.

d) Chỉ đạo, thanh tra, kiểm tra, giám sát, phát hiện và xử lý vi phạm về đầu tư và dùng chung hạ tầng viễn thông trên địa bàn.

9. Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh, Báo Quảng Trị

Tích cực đưa tin, tuyên truyền mục đích, ý nghĩa, lợi ích kinh tế, xã hội, an ninh, quốc phòng trong việc xây dựng, dùng chung hạ tầng viễn thông và trách nhiệm bảo vệ công trình trên địa bàn tỉnh.

10. Các doanh nghiệp viễn thông

a) Thực hiện đúng Quy định này và các quy định của pháp luật khác có liên quan.

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1876b165f1dd4b05b6e29afb45abf946.html b/chandra_raw/1876b165f1dd4b05b6e29afb45abf946.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9b4d0da132e3156839d13a6aa1fdefde51f6c867 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1876b165f1dd4b05b6e29afb45abf946.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 03.10.2014 14:49:14 +07:00

TBT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1760 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 29 tháng 9 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... C.....
Ngày: 30/9.....

QUYẾT ĐỊNH

Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

Official circular seal of the Prime Minister's Office

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 5781/TTTr-BNN-TCCB ngày 22 tháng 7 năm 2014 và của Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2090/TTTr-BTĐKT ngày 10 tháng 9 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 04 tập thể và 22 cá nhân thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (có Danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng Chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/189964960ff84cee85ae1e279ce030d4.html b/chandra_raw/189964960ff84cee85ae1e279ce030d4.html deleted file mode 100644 index dc1f0c55d0ed9229c011e94a47f94b42492d2331..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/189964960ff84cee85ae1e279ce030d4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BTTTT

danh định của thiết bị thông tin vô tuyến và phụ trợ di động được dùng di động trong phương tiện vận tải.

Phép thử này phải tiến hành trên cấu hình đại diện cho thiết bị thông tin vô tuyến, thiết bị phụ trợ liên quan hoặc cấu hình đại diện cho tổ hợp thiết bị thông tin vô tuyến và thiết bị phụ trợ.

Phép thử này đánh giá khả năng hoạt động bình thường của EUT trong trường hợp có thể xảy ra đột biến và quá áp trên các cổng đầu vào nguồn DC của chúng trong môi trường phương tiện vận tải.

Phép thử này phải phù hợp với ISO 7637-2: 2004 [8] đối với thiết bị dùng nguồn điện 12 V DC và 24 V DC như sau:

Yêu cầu đo kiểm đối với thiết bị dùng nguồn điện 12 V DC và 24 V DC.

Phương pháp đo kiểm phải phù hợp với ISO 7637-2: 2004 [8] với việc sử dụng các loại xung 1, 2a, 2b, 3a, 3b, 4 và phép thử miễn nhiễm III.

Đối với phép thử EMC cần thực hiện 10 lần thử cho mỗi loại xung: 1, 2a, 2b, 4 và 20 phút cho mỗi loại xung: 3a, 3b.

Đối với máy phát: Khi dùng xung 3a và 3b, tiêu chí chất lượng cho hiện tượng liên tục đối với máy phát phải được áp dụng (xem mục "Tiêu chí chất lượng" trong phần Điều kiện riêng quan từng phần của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14]). Khi dùng xung 1, 2a, 2b, 4, tiêu chí chất lượng cho hiện tượng đột biến đối với máy phát phải được áp dụng (xem mục 6 trong phần Điều kiện riêng liên quan từng phần của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14] với ngoại lệ kết nối thông tin cần thiết không được duy trì trong khi phoi nhiễm EMC và có thể được tái lập.

Đối với máy thu: Khi dùng xung 3a, 3b, tiêu chí chất lượng cho hiện tượng liên tục đối với máy thu phải được áp dụng (xem mục "Tiêu chí chất lượng" trong phần Điều kiện riêng liên quan từng phần của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14]). Khi dùng xung 1, 2a, 2b, 4 tiêu chí chất lượng cho hiện tượng đột biến đối với máy thu phải được áp dụng (xem mục 6 trong phần Điều kiện riêng liên quan từng phần của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14] với ngoại lệ kết nối thông tin cần thiết không được duy trì trong khi phoi nhiễm EMC và có thể được tái lập.

Đối với thiết bị phụ trợ: Phải áp dụng tiêu chí đạt/không đạt do nhà sản xuất công bố (xem B.4 Phụ lục B), trừ khi thiết bị phụ trợ được kiểm tra trong trường hợp đầu nối với thiết bị thông tin vô tuyến thì tiêu chí chất lượng tương ứng nêu trên phải được áp dụng.

2.2.8. Miễn nhiễm đối với sụt áp và gián đoạn điện áp

Phép thử này phải thực hiện trên cổng nguồn điện lưới AC (nếu có) của thiết bị thông tin vô tuyến và thiết bị phụ trợ liên quan.

Phép đo kiểm này phải tiến hành trên cấu hình đại diện cho thiết bị thông tin vô tuyến, thiết bị phụ trợ liên quan hoặc cấu hình đại diện cho tổ hợp thiết bị thông tin vô tuyến và thiết bị phụ trợ.

Phép thử này đánh giá khả năng hoạt động bình thường của EUT trong trường hợp

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/18a357f0d02d4a68842b986818908d6d.html b/chandra_raw/18a357f0d02d4a68842b986818908d6d.html deleted file mode 100644 index 8da29bb29d93ed8cd9bad1efd956d5e4dfa220ee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/18a357f0d02d4a68842b986818908d6d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./..

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of Cà Mau Province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU'.The image shows the official seal of the Provincial People's Council of Cà Mau Province. It is a circular emblem with a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath. The text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU' is written around the perimeter of the seal. A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Nguyễn Tiến Hải

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/18e3bd44e5cc425ca74972a5c85023fe.html b/chandra_raw/18e3bd44e5cc425ca74972a5c85023fe.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..90b6d886468bc531abc50ac7b999fb9e4284932c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/18e3bd44e5cc425ca74972a5c85023fe.html @@ -0,0 +1 @@ +

(Bìa 2)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 20... VÀ
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU (20...-20...)

..... (1) .....

Ngày ... tháng ... năm ...

CƠ QUAN THĂM ĐỊNH
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

(Ký tên, đóng dấu)

Ngày ... tháng ... năm ...

CƠ QUAN LẬP QUY HOẠCH
SỬ DỤNG ĐẤT

(Ký tên, đóng dấu)

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/18ea621c5e604da48335607d07adfef4.html b/chandra_raw/18ea621c5e604da48335607d07adfef4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..edbe4dbedbef1195f43680aba610b47b84f1293c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/18ea621c5e604da48335607d07adfef4.html @@ -0,0 +1,90 @@ +
+

QCVN 01-122:2013/BNNPTNT

+
+
+

16. Tình trạng 23 - Lá thành thực: sự sắp xếp các thùy của lóm gian thùy cứng lá

+
+
+Diagram 1: Leaflet with very wide lobes. +
+
+

1
Mở rất rộng

+
+
+Diagram 2: Leaflet with wide lobes. +
+
+

2
Mở rộng

+
+
+Diagram 3: Leaflet with half-open lobes. +
+
+

3
Mở phần nửa

+
+
+Diagram 4: Leaflet with lobes not clearly defined. +
+
+

4
Mở không đáng kể

+
+
+Diagram 5: Leaflet with tightly closed lobes. +
+
+

5
Khép kín

+
+
+Diagram 6: Leaflet with lobes overlapping but not clearly defined. +
+
+

6
Chồng lên nhau không đáng kể

+
+
+Diagram 7: Leaflet with lobes overlapping half. +
+
+

7
Chồng lên nhau phần nửa

+
+
+Diagram 8: Leaflet with many overlapping lobes. +
+
+

8
Chồng lên nhiều

+
+
+Diagram 9: Leaflet with many overlapping lobes. +
+
+

9
Chồng lên rất nhiều

+
+
+

17. Tình trạng 24 - Lá thành thực: chiều dài răng cưa

+
+
+

18. Tình trạng 25 - Lá thành thực: tỷ lệ chiều dài/rộng của răng cưa

+
+
+

19. Tình trạng 26 - Lá thành thực: hình dạng răng cưa

+
+
+

Tất cả các quan sát các tình trạng 24, 25, 26 được tiến hành ở giữa các gân lá chính phía bên trên các răng cưa của các gân thứ cấp.

+
+
+Diagram 1: Leaflet with rounded teeth. +
+
+

1
Hai mép lõm

+
+
+Diagram 2: Leaflet with straight teeth. +
+
+

2
Hai mép thẳng

+
+
+

20

+
+
+Handwritten signature or mark. +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1941498314324686862483e1d7bcda83.html b/chandra_raw/1941498314324686862483e1d7bcda83.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bf4c321a73923f5ef650c93babd9eebed23584c4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1941498314324686862483e1d7bcda83.html @@ -0,0 +1 @@ +

5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối sau hội thảo.

6. Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối:

a) Chuẩn bị hồ sơ lấy ý kiến;

b) Công khai thông tin về nội dung của kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối trên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

c) Xây dựng báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến của nhân dân và công khai trên cổng thông tin điện tử theo quy định tại Điểm b Khoản này;

d) Chính sửa, hoàn thiện kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối sau khi lấy ý kiến góp ý của nhân dân.

7. Dự thảo các văn bản trình duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối.

8. Nhân sơ hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối.

9. Báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối; chính sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo.

10. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 45. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

Việc thẩm định, phê duyệt và công bố công khai kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 34 của Thông tư này.

Mục 4

Quy trình điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

Điều 46. Trình tự điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

Việc điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh được thực hiện theo trình tự sau:

1. Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

2. Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất;

3. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan;

4. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai.

30

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/19854b8a629546e092dae564862caa22.html b/chandra_raw/19854b8a629546e092dae564862caa22.html deleted file mode 100644 index bf70eb9599876a9e6b5386719582a81ef90254d7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/19854b8a629546e092dae564862caa22.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

19. Phòng Tuyên truyền - Hỗ trợ người nộp Thuế, Cục Thuế tỉnh Trà Vinh, Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính.

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013 góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

II. CÁ NHÂN

1. Bà Vũ Thu Thủy, Phó Trưởng phòng, Phòng Quản trị, Văn phòng cơ quan Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính;

2. Bà Trần Kim Anh, Chuyên viên, Vụ Tuyên truyền Hỗ trợ Người Nộp Thuế, Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính;

3. Trần Thị Minh Phương, Trưởng khoa Đào tạo Cơ bản, Trường Nghiệp vụ Thuế, Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính;

4. Ngô Thị Lan Anh, Phó Trưởng phòng Tổ chức - Hành chính, Trường Nghiệp vụ Thuế, Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính;

5. Ông Bùi Mạnh Chuyển, Phó Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Điện Biên, Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính.

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013 góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/199b53d927dd4ce5a1f0c1cd9ce3214e.html b/chandra_raw/199b53d927dd4ce5a1f0c1cd9ce3214e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9219d1d9fabd29cd4d4236dbb4d373f1a153fa0a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/199b53d927dd4ce5a1f0c1cd9ce3214e.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 25.12.2014 14:31:02 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 73/2014/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 19 tháng 12 năm 2014

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: ... S.....
Ngày: 25/12/2014

QUYẾT ĐỊNH

Quy định danh mục phế liệu được phép nhập khẩu
từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường,

Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định quy định danh mục phế liệu
được phép nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục phế liệu được phép nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất.

Điều 2. Quyết định này áp dụng đối với hoạt động nhập khẩu phế liệu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất và không áp dụng đối với hoạt động tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh phế liệu qua lãnh thổ Việt Nam.

Điều 3. Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan xây dựng và ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với các loại phế liệu thuộc Phụ lục Danh mục phế liệu được phép nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 02 năm 2015.

Điều 5. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, theo dõi việc thực hiện Quyết định này.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/19cb954da17647dda57eb66a4d372c28.html b/chandra_raw/19cb954da17647dda57eb66a4d372c28.html deleted file mode 100644 index 965cf71ead3934c7b7a5fe99dd2257f96162007a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/19cb954da17647dda57eb66a4d372c28.html +++ /dev/null @@ -1,435 +0,0 @@ -
103
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
mãnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
khe Xã LôngTVxã Huổi TuH. Kỳ Sơn19° 31' 26"104° 18' 48"19° 29' 03"104° 17' 37"E-48-5-D
quốc lộ 7KXxã Hữu KiệmH. Kỳ Sơn19° 28' 15"104° 05' 04"18° 58' 42"105° 35' 55"E-48-17-A
Bản BãDCxã Hữu KiệmH. Kỳ Sơn19° 22' 12"104° 13' 10"E-48-17-A
suối Ca NanTVxã Hữu KiệmH. Kỳ Sơn19° 18' 49"104° 13' 15"19° 20' 33"104° 16' 53"E-48-17-A
Suối ChiềngTVxã Hữu KiệmH. Kỳ Sơn19° 19' 23"104° 11' 21"19° 18' 49"104° 13' 15"E-48-17-A
Núi CồnSVxã Hữu KiệmH. Kỳ Sơn19° 22' 42"104° 14' 29"E-48-17-A
bản Định Sơn 1DCxã Hữu KiệmH. Kỳ Sơn19° 21' 18"104° 12' 54"E-48-17-A
bản Định Sơn 2DCxã Hữu KiệmH. Kỳ Sơn19° 20' 49"104° 11' 30"E-48-17-A
núi Đốc MaySVxã Hữu KiệmH. Kỳ Sơn19° 21' 11"104° 10' 47"19° 17' 36"104° 12' 11"19° 18' 49"104° 13' 15"E-48-17-A
Suối HốcTVxã Hữu KiệmH. Kỳ SơnE-48-17-A
Bản HòmDCxã Hữu KiệmH. Kỳ Sơn19° 22' 38"104° 12' 41"E-48-17-A
bản Huổi ThợDCxã Hữu KiệmH. Kỳ Sơn19° 21' 02"104° 14' 26"E-48-17-A
bản Khe TyDCxã Hữu KiệmH. Kỳ Sơn19° 23' 16"104° 10' 20"E-48-17-A
núi La NeSVxã Hữu KiệmH. Kỳ Sơn19° 21' 18"104° 12' 19"19° 18' 07"103° 52' 56"19° 17' 11"104° 25' 36"E-48-17-A
Năm MộTVxã Hữu KiệmH. Kỳ SơnE-48-17-A
bản Na ChảoDCxã Hữu KiệmH. Kỳ Sơn19° 22' 48"104° 12' 05"E-48-17-A
bản Na Lượng 1DCxã Hữu KiệmH. Kỳ Sơn19° 23' 07"104° 10' 52"E-48-17-A
bản Na Lượng 2DCxã Hữu KiệmH. Kỳ Sơn19° 22' 55"104° 11' 32"19° 21' 22"104° 10' 01"19° 22' 53"104° 11' 47"E-48-17-A
Suối NinhTVxã Hữu KiệmH. Kỳ Sơn19° 19' 17"104° 08' 57"19° 22' 24"104° 13' 15"E-48-17-A
Suối PaTVxã Hữu KiệmH. Kỳ SơnE-48-17-A
Núi ThiênSVxã Hữu KiệmH. Kỳ Sơn19° 19' 47"104° 12' 45"E-48-17-A
Núi ThôngSVxã Hữu KiệmH. Kỳ Sơn19° 19' 25"104° 10' 59"E-48-17-A
Suối TiTVxã Hữu KiệmH. Kỳ Sơn19° 21' 07"104° 08' 37"19° 23' 36"104° 10' 20"E-48-17-A
núi Cầu ThanSVxã Hữu LậpH. Kỳ Sơn19° 28' 24"104° 13' 44"E-48-17-B
bản Chà LănDCxã Hữu LậpH. Kỳ Sơn19° 24' 44"104° 14' 26"19° 27' 27"104° 14' 30"19° 23' 27"104° 13' 40"E-48-17-A
khe Chà LănTVxã Hữu LậpH. Kỳ SơnE-48-17-A
Núi CồnSVxã Hữu LậpH. Kỳ Sơn19° 22' 42"104° 14' 29"E-48-17-B
núi Huổi TangSVxã Hữu LậpH. Kỳ Sơn19° 27' 46"104° 14' 20"E-48-17-B
núi Kéo KhaSVxã Hữu LậpH. Kỳ Sơn19° 27' 24"104° 15' 01"E-48-17-A
Núi LômSVxã Hữu LậpH. Kỳ Sơn19° 24' 43"104° 13' 40"19° 18' 07"103° 52' 56"19° 17' 11"104° 25' 36"E-48-17-A
Năm MộTVxã Hữu LậpH. Kỳ Sơn
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1a6ba6382189479892eab9f4534e592d.html b/chandra_raw/1a6ba6382189479892eab9f4534e592d.html deleted file mode 100644 index ab0b3aa3a55147505d1bd4cbabb3177f686e6be0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1a6ba6382189479892eab9f4534e592d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Đến năm 2025: Quy mô dân số khoảng 3,3 - 3,4 triệu người, tỷ lệ dân số thành thị chiếm 55 - 56%; tỷ lệ lao động qua đào tạo đạt trên 90%, trong đó đào tạo nghề đạt 80%; tỷ lệ các xã nông thôn mới đạt trên 85%.

Mục tiêu về môi trường:

- Đến năm 2020: Tỷ lệ che phủ cây xanh đạt 52%, tỷ lệ che phủ của rừng 29,76%; tỷ lệ dân số thành thị được cấp nước sạch đạt 100%, tỷ lệ hộ nông thôn sử dụng nước hợp vệ sinh đạt 100%, trong đó có 80% số hộ nông thôn sử dụng nước sạch đạt tiêu chuẩn quốc gia; thu gom và xử lý 100% chất thải y tế, rác thải sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp không nguy hại, thu gom và xử lý 100% chất thải nguy hại; 100% các khu công nghiệp hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường.

- Đến năm 2025: Tỷ lệ dân số thành thị và nông thôn sử dụng nước sạch đạt chuẩn quốc gia là 100%; thu gom và xử lý 100% chất thải y tế, rác thải sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp không nguy hại, chất thải nguy hại; 100% các khu công nghiệp hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường.

3. Điều chỉnh các khâu đột phá phát triển

- Tăng cường đầu tư nâng cấp, xây dựng mới các công trình hạ tầng kinh tế - xã hội, tập trung đầu tư các dự án giao thông kết nối các dự án phát triển cảng biển, cảng hàng không và các dự án đảm bảo an sinh xã hội nhằm từng bước nâng cao chất lượng cuộc sống người dân.

- Phát triển mạnh, đi thẳng vào hiện đại hóa các dịch vụ logistics, dịch vụ công nghệ thông tin - viễn thông, đặc biệt là khai thác các dịch vụ liên quan đến việc triển khai đầu tư và hoạt động của sân bay quốc tế Long Thành (nếu được Quốc hội thông qua chủ trương đầu tư) như dịch vụ y tế, đào tạo, dịch vụ vận chuyển, kho bãi, công nghệ thông tin, viễn thông.

- Tiếp tục ưu tiên huy động các nguồn lực xã hội cho phát triển nguồn nhân lực, nhất là phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hội nhập quốc tế. Đổi mới khâu tuyển dụng, đào tạo, nâng cao năng lực chuyên môn đội ngũ công chức gắn với công tác cải cách hành chính và xây dựng, hoàn thiện mô hình chính quyền điện tử đến năm 2020.

- Thực hiện đổi mới đầu tư khu công nghiệp theo mô hình phát triển xanh và đồng bộ: công nghiệp - đô thị - dịch vụ, trong đó thu hút các dự án đầu tư có chọn lọc, ưu tiên các dự án công nghệ cao, công nghiệp hỗ trợ, dự án thân thiện môi trường. Các dự án sử dụng nhiều lao động được mời gọi vào các khu công nghiệp ở vùng nông thôn có khả năng sử dụng lao động tại

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1a7c1f0ad0ff4c40803885b4bb7df21b.html b/chandra_raw/1a7c1f0ad0ff4c40803885b4bb7df21b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..faca3ed4c02707d307750e1d2463a9ab6dd8bb56 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1a7c1f0ad0ff4c40803885b4bb7df21b.html @@ -0,0 +1,42 @@ +

TTĐT

+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: 169/QĐ-TTg

+

Hà Nội, ngày 22 tháng 01 năm 2014

+

QUYẾT ĐỊNH

+

Phê duyệt Đề án phát triển dịch vụ Logistics trong lĩnh vực giao thông vận tải Việt Nam đến năm 2020, định hướng đến năm 2030

+
+ + + + + + + + + + + + +
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S.....
Ngày: ..... 23/11.....
+
+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

+
+ +
+

Theo đề nghị của Bộ Giao thông vận tải tại Tờ trình số 14228/TTr-BGTVT ngày 27 tháng 12 năm 2013 về việc phê duyệt Đề án phát triển dịch vụ Logistics trong lĩnh vực giao thông vận tải Việt Nam đến năm 2020, định hướng đến năm 2030,

+

QUYẾT ĐỊNH:

+

Điều 1. Phê duyệt Đề án phát triển dịch vụ Logistics trong lĩnh vực giao thông vận tải Việt Nam đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 (sau đây gọi tắt là Đề án) với các nội dung chủ yếu sau:

+

I. MỤC TIÊU

+

1. Mục tiêu chung

+

Phát triển dịch vụ Logistics trong lĩnh vực giao thông vận tải nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế trong hoạt động giao thông vận tải; góp phần thực hiện thành công Chiến lược biển Việt Nam đến năm 2020.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1a8cb95e6453406eb4daf36c39f5762c.html b/chandra_raw/1a8cb95e6453406eb4daf36c39f5762c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..69fab57c808938f498073a0eb9e6caf6d5c50a15 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1a8cb95e6453406eb4daf36c39f5762c.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
VĂN PHÒNG THÔNG TIN CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 20.11.2014 17:27:37 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2093/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 20 tháng 11 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Phê chuẩn kết quả bầu cử chức vụ Phó Chủ tịch

Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang, nhiệm kỳ 2011 - 2016

CƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ... 6 .....
Ngày: 20/11 .....

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang tại Tờ trình số 129/TTr-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2014 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 4803/TTr-BNV ngày 12 tháng 11 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn kết quả bầu cử chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang, nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Mai Anh Nhị, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Kiên Giang.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang và ông Mai Anh Nhị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1a979efc74ed40ba8a0112330f7101cc.html b/chandra_raw/1a979efc74ed40ba8a0112330f7101cc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7844a09acd78a4af619f02e6d6b0ab2b4ff0cfb7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1a979efc74ed40ba8a0112330f7101cc.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 26. Bản đồ hiện trạng, bản vẽ mặt cắt hiện trạng khu vực được phép khai thác khoáng sản; thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản

1. Người đại diện trước pháp luật của tổ chức, cá nhân được phép khai thác khoáng sản có trách nhiệm thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật và các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về sự đúng đắn của các thông tin, tài liệu đã thu thập, lưu trữ, nội dung bản đồ hiện trạng và bản vẽ mặt cắt hiện trạng, báo cáo thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản đã khai thác.

2. Giám đốc điều hành mô có trách nhiệm báo cáo, giải trình các vấn đề về bản đồ hiện trạng, bản vẽ mặt cắt hiện trạng; thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản; sản lượng khoáng sản đã khai thác với cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

3. Chi tiết việc lập bản đồ hiện trạng, bản vẽ mặt cắt hiện trạng khu vực được phép khai thác; thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản thực hiện theo quy định tại Thông tư số 02/2013/TT-BTNMT ngày 01 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc lập bản đồ hiện trạng, bản vẽ mặt cắt hiện trạng khu vực được phép khai thác khoáng sản; thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản.

Điều 27. Báo cáo định kỳ trong khai thác khoáng sản

1. Chế độ báo cáo định kỳ được thực hiện 01 năm một lần. Kỳ báo cáo được tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 của năm báo cáo. Ngoài chế độ báo cáo định kỳ theo quy định, khi có yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước về khoáng sản, tổ chức, cá nhân được phép hoạt động khoáng sản phải báo cáo đột xuất về tình hình hoạt động khoáng sản.

2. Các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản thực hiện chế độ báo cáo định kỳ theo quy định trên gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 05 tháng 01 hàng năm (Mẫu số 28 về báo cáo định kỳ hoạt động khai thác khoáng sản của Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29 tháng 11 năm 2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường).

Điều 28. Thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm về khoáng sản

1. Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện kiểm tra, thanh tra chuyên ngành về khoáng sản theo quy định tại Nghị định số 142/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản, nội dung thanh tra:

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1aeefe8cca2e48119fbe9e7c873eda87.html b/chandra_raw/1aeefe8cca2e48119fbe9e7c873eda87.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f725c88871b0b5a6d08455dffe7b0b1d69a4df4d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1aeefe8cca2e48119fbe9e7c873eda87.html @@ -0,0 +1 @@ +

II. PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP TRONG THỜI GIAN TỐI

Cơ bản nhất trí với các phương hướng, nhiệm vụ, giải pháp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2015 và các năm tiếp theo được nêu trong Báo cáo Sơ kết 03 năm. Trong quá trình thực hiện, Ban Chỉ đạo Trung ương, các Bộ, ngành, địa phương cần tập trung làm tốt một số trọng tâm sau:

1. Về ý nghĩa, tầm quan trọng: Các ngành, các cấp cần tiếp tục quán triệt sâu sắc việc thực hiện tốt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới chính là cụ thể hóa Nghị quyết Trung ương 7, Khoá X để công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp và nông thôn, trực tiếp góp phần quan trọng vào công cuộc công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước. Do vậy, người đứng đầu cấp ủy và chính quyền các cấp phải trực tiếp chỉ đạo việc triển khai thực hiện. Chương trình xây dựng nông thôn mới với mục tiêu cuối cùng là nâng cao đời sống vật chất và tinh thần của người dân thông qua quá trình hiện đại hóa nông nghiệp, phát triển công nghiệp và dịch vụ ở nông thôn theo cơ chế thị trường, sử dụng hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên, nhân lực và các nguồn vốn. Xây dựng nông thôn mới là yếu tố quyết định cho sự phát triển nông nghiệp, nông thôn bền vững, đồng thời là nền tảng để bảo đảm sự phát triển bền vững của đất nước.

2. Về phương hướng, nhiệm vụ, cần chú trọng các nội dung sau:

a) Cần tập trung đẩy mạnh ứng dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất nông nghiệp để tăng năng suất, tăng sản lượng và giá trị để tăng sức cạnh tranh của các sản phẩm nông nghiệp, từ đó nâng cao hiệu quả sản xuất, nâng cao đời sống nông dân trong điều kiện đất đai có hạn, dân số tăng lên. Hết sức chú trọng đến việc nghiên cứu sử dụng giống cây, giống con; biện pháp tưới tiêu, canh tác mới, giảm tồn thất sau thu hoạch..., có cơ chế chính sách đặc thù để khuyến khích các nhà khoa học tạo ra những đột phá trong nghiên cứu giống mới có giá trị cao.

b) Xây dựng quan hệ sản xuất mới phù hợp với sự phát triển của lực lượng sản xuất: Thúc đẩy mạnh mẽ việc liên kết, hợp tác, hình thành các mô hình tổ chức phù hợp yêu cầu điều kiện cụ thể, hình thành chuỗi sản xuất tiên tiến để giảm chi phí, hạ giá thành, tăng giá trị. Tăng cường rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sản xuất nông nghiệp phù hợp với yêu cầu tái cơ cấu nông nghiệp, phát triển thị trường hàng hóa nông nghiệp trong điều kiện hội nhập quốc tế. Quy hoạch nông thôn mới cần chú trọng tính liên kết, bảo đảm thống nhất với quy hoạch xây dựng liên vùng và các quy hoạch chuyên ngành khác để có thể phát triển và khai thác đồng bộ kết cấu hạ tầng, đáp ứng sản xuất nông nghiệp hàng hóa lớn.

c) Có chính sách đủ mạnh, đủ khả năng thu hút doanh nghiệp đầu tư vào địa bàn nông thôn, phát triển sản xuất kinh doanh trong nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ; chú trọng công nghiệp chế biến nông sản và công nghiệp thu dụng nhiều lao động nhằm chuyển dịch cơ cấu lao động và kinh tế nông thôn.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1afc124ce1984722a3e155cab1dd2595.html b/chandra_raw/1afc124ce1984722a3e155cab1dd2595.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5e0351cee4ddb10b1bcd6ebb679c50be81df1d4f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1afc124ce1984722a3e155cab1dd2595.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Giám sát về tài chính: Việc bảo toàn và phát triển vốn chủ sở hữu tại công ty mẹ; tình hình và kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh; tình hình huy động và sử dụng vốn huy động; tình hình phát hành trái phiếu, cổ phiếu (nếu có); tỷ suất lợi nhuận trên vốn nhà nước; tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu; tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản; lợi nhuận hay cổ tức được chia cho Nhà nước; tình hình đầu tư tại doanh nghiệp và đầu tư ra ngoài doanh nghiệp; tình hình công nợ và khả năng thanh toán nợ; hiệu quả đầu tư và kinh doanh; chi phí tiền lương; vốn điều lệ, điều chỉnh vốn điều lệ, thay đổi cơ cấu vốn điều lệ; các dự án đầu tư vượt mức phân cấp cho Hội đồng thành viên hoặc Hội đồng quản trị công ty mẹ và các chỉ tiêu tài chính cần thiết khác.

3. Phân công, phân cấp thực hiện nội dung giám sát quy định tại Khoản 2 Điều này đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty có công ty mẹ hoạt động dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu:

a) Bộ quản lý ngành thực hiện giám sát đối với công ty mẹ trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty quy định tại Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 99/2012/NĐ-CP và tổng công ty thuộc Bộ về các nội dung: Ngành nghề kinh doanh chính và ngành nghề có liên quan; đánh giá về cơ cấu ngành nghề chính và ngành nghề có liên quan; việc quản lý, sử dụng, bảo toàn và phát triển vốn; giám sát, kiểm tra, đánh giá các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác; việc thực hiện chiến lược, kế hoạch; việc thực hiện chế độ tuyển dụng, tiền lương, tiền thưởng; đánh giá việc thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ, ngành, nghề kinh doanh được giao và kết quả hoạt động, hiệu quả sản xuất kinh doanh; đánh giá đối với Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên, Kiểm soát viên, Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng trong quản lý, điều hành;

b) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện giám sát đối với các tổng công ty thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về các nội dung: Ngành nghề kinh doanh chính và ngành nghề có liên quan; đánh giá về cơ cấu ngành nghề chính và ngành nghề có liên quan; việc quản lý, sử dụng, bảo toàn và phát triển vốn; giám sát, kiểm tra, đánh giá các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác; việc thực hiện chiến lược, kế hoạch; việc thực hiện chế độ tuyển dụng, tiền lương, tiền thưởng; đánh giá việc thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ, ngành nghề kinh doanh được giao và kết quả hoạt động, hiệu quả sản xuất kinh doanh; đánh giá đối với Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên, Kiểm soát viên, Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng trong quản lý, điều hành;

32

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1b1d579dc3d24c3fa82dcc4e12ef78ee.html b/chandra_raw/1b1d579dc3d24c3fa82dcc4e12ef78ee.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..125d60156899b7e57b0bfcb2e0a470c894c08a35 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1b1d579dc3d24c3fa82dcc4e12ef78ee.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 22. Quy trình chia, tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

1. Quy trình chia, tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập:

a) Bộ quản lý ngành chỉ đạo công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên lập Hồ sơ đề nghị chia, tách theo quy định tại Điều 19 Nghị định này, gửi 04 bộ Hồ sơ gốc đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư để thẩm định;

b) Sau khi nhận đủ Hồ sơ đề nghị chia, tách, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì lấy ý kiến của Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Nội vụ.

Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Hồ sơ đề nghị chia, tách, các cơ quan liên quan có văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư để tham gia ý kiến đối với các nội dung thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình.

c) Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến của các cơ quan liên quan, Bộ Kế hoạch và Đầu tư trình Thủ tướng Chính phủ báo cáo thẩm định, đồng thời gửi Bộ quản lý ngành để tiếp thu ý kiến thẩm định.

Trường hợp có ý kiến khác nhau về những nội dung chủ yếu của Hồ sơ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổ chức họp với các cơ quan liên quan trước khi trình báo cáo thẩm định lên Thủ tướng Chính phủ; thời gian có thể kéo dài thêm không quá 10 ngày làm việc;

d) Bộ quản lý ngành giải trình việc tiếp thu ý kiến thẩm định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, hoàn thiện Hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

2. Quy trình chia, tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc được giao quản lý:

a) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên lập 06 bộ Hồ sơ gốc đề nghị chia, tách gửi Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để thẩm định;

b) Sau khi nhận đủ Hồ sơ đề nghị chia, tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ trì lấy ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Nội vụ, Bộ quản lý ngành (trong trường hợp công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập) và trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt chủ trương chia, tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo các trình tự, thủ tục quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 12 Nghị định này;

c) Trường hợp được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chủ trương chia, tách, Bộ trưởng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra quyết định chia, tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày phê duyệt chủ trương.

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1b52ab1083ad477b8aa5205cc7ff5ebd.html b/chandra_raw/1b52ab1083ad477b8aa5205cc7ff5ebd.html deleted file mode 100644 index 14a05c2ef71494d9d15ce973238f734e0014715e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1b52ab1083ad477b8aa5205cc7ff5ebd.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Xác định các quy chuẩn chuyên môn, quy định của pháp luật liên quan dự kiến được áp dụng khi thực hiện giám định theo hướng dẫn tại Điều 11 Thông tư này.

- Danh sách nhân sự thực hiện giám định, người được phân công chủ trì thực hiện giám định, thông tin về năng lực của các cá nhân thực hiện giám định (nếu có).

- Thời gian dự kiến hoàn thành giám định.

- Các điều kiện khác theo quy định của pháp luật để thực hiện giám định.

Trường hợp cần thiết, cá nhân, tổ chức thực hiện giám định đề nghị với người trưng cầu giám định cho khảo sát đối tượng giám định để phục vụ công tác lập kế hoạch và thực hiện giám định, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.

b) Thu thập thông tin, tài liệu có liên quan đến nội dung được trưng cầu giám định.

c) Thực hiện giám định.

d) Báo cáo kết quả hoặc đưa ra kết luận giám định theo hướng dẫn tại Điều 13 Thông tư này.

2. Trường hợp có thay đổi nhân sự giám định, Văn phòng giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc, Thủ trưởng đơn vị cử người thực hiện giám định có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho người trưng cầu giám định biết.

3. Trong quá trình thực hiện, người thực hiện giám định phải lập văn bản ghi nhận quá trình và kết quả thực hiện giám định theo quy định tại Điều 31 Luật Giám định tư pháp.

4. Giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc khi thực hiện giám định tư pháp có quyền sử dụng kết quả thực nghiệm, xét nghiệm bổ sung hoặc kết luận chuyên môn do cá nhân, tổ chức khác có đủ điều kiện, năng lực phù hợp theo quy định tại Thông tư này thực hiện nhằm phục vụ cho việc giám định.

Điều 13. Kết luận giám định

1. Giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc, Văn phòng giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực tài chính phải lập kết luận giám định theo quy định tại khoản 1 Điều 32 Luật Giám định tư pháp.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1b596fc6e61449da8bc98b172d06ed32.html b/chandra_raw/1b596fc6e61449da8bc98b172d06ed32.html deleted file mode 100644 index 864ec0e5c790a113cf9076517753a0e63aeb80ac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1b596fc6e61449da8bc98b172d06ed32.html +++ /dev/null @@ -1,106 +0,0 @@ -
QCVN 18:2014/BTTTT
-
Bảng 2- Các giới hạn phát xạ dẫn
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Dải tầnTựa đỉnh, dB\muVTrung bình, dB\muV
0,15 MHz - 0,5 MHz66 - 5656 - 46
> 0,5 MHz - 5 MHz5646
> 5 MHz - 30 MHz6050
-
-
-

CHÚ THÍCH: Giới hạn giảm theo logarit của tần số trong dải tần từ 0,15 MHz đến 0,5 MHz

-
-
-

Ngoài ra, đối với thiết bị chỉ dùng trong các trung tâm viễn thông các giới hạn phải phù hợp với TCVN 7189: 2009 [1], mục 5, như trong Bảng 3:

-
-
Bảng 3- Giới hạn phát xạ dẫn của thiết bị chỉ dùng trong các trung tâm viễn thông
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Dải tầnTựa đỉnh, dB\muVTrung bình, dB\muV
0,15 MHz - 0,5 MHz7966
> 5 MHz - 30 MHz7360
-
-
-

2.1.5. Phát xạ từ cổng vào/ra nguồn điện AC

-
-
-

Phép đo kiểm này áp dụng cho thiết bị thông tin vô tuyến và/hoặc thiết bị phụ trợ dùng cố định được cấp nguồn điện lưới AC.

-
-
-

Phép đo kiểm này phải hành trên cấu hình đại diện cho thiết bị thông tin vô tuyến, thiết bị phụ trợ liên quan hoặc cấu hình đại diện cho tổ hợp thiết bị thông tin vô tuyến và thiết bị phụ trợ.

-
-
- -
-
-

Phép đo kiểm này đánh giá khả năng hạn chế tạp âm nội bộ của EUT tại các cổng vào/ra nguồn điện lưới AC.

-
-
- -
-
-

Phương pháp đo này phải phù hợp với "Phương pháp đo nhiễu dẫn tại kết cuối nguồn điện và cổng viễn thông" trong TCVN 7189:2009 [1], mục 9 và sử dụng mạng nguồn giả (AMN) để nối tới nguồn điện lưới AC.

-
-
-

Dải tần số đo mở rộng từ 150 KHz đến 30 MHz. Khi EUT là một máy phát hoạt động ở tần số dưới 30 MHz thì dải tần số loại trừ của máy phát (xem Phụ lục A mục A.3) được áp dụng cho phép đo ở chế độ phát.

-
-
-

Đối với phép đo phát xạ tại các cổng đầu ra AC của EUT, cổng liên quan phải được đầu nối qua AMN tới tải tiêu thụ nguồn. Trong trường hợp khi cổng ra AC được đầu nối trực tiếp (hoặc qua bộ ngắt mạch) tới cổng đầu vào nguồn AC của EUT thì cổng đầu ra nguồn AC không cần phải kiểm tra.

-
-
- -
-
-

Thiết bị phải đáp ứng các giá trị dưới đây bao gồm giới hạn trung bình và giới hạn tựa đỉnh khi sử dụng tương ứng máy thu tách sóng trung bình, máy thu tách sóng tựa đỉnh và phép đo phù hợp như đã mô tả trong phương pháp đo.

-
-
-

Nếu giới hạn trung bình đã được thỏa mãn khi sử dụng bộ tách sóng tựa đỉnh thì thiết bị phải được xem như thỏa mãn cả hai giới hạn và phép đo với bộ tách sóng trung bình là không cần thiết.

-
-
-

Thiết bị phải đáp ứng các giới hạn phát xạ của loại B có trong TCVN 7189:2009 [1], mục 5.

-
-
42
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1b5b9a0a5021419eba2dd29216cc01a1.html b/chandra_raw/1b5b9a0a5021419eba2dd29216cc01a1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af70188c40719b7cf48f3e71223b9a21e2e40f0e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1b5b9a0a5021419eba2dd29216cc01a1.html @@ -0,0 +1,466 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011
4,7Đoạn đường từ đốc Khoan Ngưa đến hết thôn Liên Minh500400300300240180250200150
Khu vực 2
4,8Đường trực thôn500400300300240180250200150
Khu vực 3
4,9Đất các khu vực còn lại300180150
5Xã Phù Long
Khu vực 1
5,1Đường tỉnh 356: từ bến phà Cái Vông đến ngã ba đường đi bến tàu du lịch900720540540432324450360270
5,2Đường tỉnh 356: từ ngã ba đường đi bến tàu du lịch đến cầu Phù Long1.000800600600480360500400300
5,3Đường tỉnh 356: từ cầu Phù Long đến Mốc Trảng900720540540432324450360270
Khu vực 2
5,4Đường trực xã650520390390312234325260195
5,5Đường trực thôn550440330330264198275220165
Khu vực 3
5,6Đất các khu vực còn lại300180150
6Xã Nghĩa Lộ
Khu vực 1
6,1Đường tỉnh 3561.3001.040780780624468650520390
Khu vực 2
6,2Đường trực xã1.100880660660528396550440330
6,3Đường trực thôn650520390390312234325260195
Khu vực 3
6,4Đất các khu vực còn lại300180150
7Xã Hoàng Châu
Khu vực 1
7,1Đường xã tiếp giáp Văn Phong đến ngã ba cuối xóm Dưôi1.000800600600480360500400300
Khu vực 2
7,2Đường trực xã750600450450360270375300225
7,3Đường trực thôn500400300300240180250200150
Khu vực 3
7,4Đất các khu vực còn lại300180150
8Xã Hòa Hảo
Khu vực 1
8,1Đường tỉnh 356, 356B950760570570456342475380285
+
+
+

Page 2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1b7600208a95498ba34f4efc0767bbee.html b/chandra_raw/1b7600208a95498ba34f4efc0767bbee.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..03d889dd240915aa3a836018729edfdfaaf35e3c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1b7600208a95498ba34f4efc0767bbee.html @@ -0,0 +1,290 @@ +
Biểu 06/CT
+
+

PHÂN KỲ ĐIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH
CỦA TỈNH (THÀNH PHÓ) ...

+
+
+

Đơn vị tính: ha

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêu sử dụng đấtCả thời kỳCác kỳ kế hoạch
Kỳ đầu
(20...-20...)
Kỳ cuối
(20...-20...)
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)(5)(6)
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1bb4a5723862401ebc802f68d1365a5d.html b/chandra_raw/1bb4a5723862401ebc802f68d1365a5d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..15a6bfcf1c4df3afc2194d6e3b91c5319fe961fd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1bb4a5723862401ebc802f68d1365a5d.html @@ -0,0 +1,90 @@ +
+

QCVN 01-123:2013/BNNPTNT

+
+
+

Bảng 1 (Tiếp theo)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tình trạngMức độ biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
13.
(*)
QN
VG
Lá: mật độ lông (mặt dưới)
Leaf: pubescence (lower side)
Không có hoặc rất ít -
absent or very weak
Ít - weak
Trung bình - medium
Nhiều - strong
Rất nhiều - very strong
1

3
5
7
9
14.
(*)
QL
VG
Lá: tuyến mật
Leaf: nectaries
Không có - absent
Có - present
1
9
15.
QN
VG
Thân: mật độ lông ở phần trên
Stem: pubescence in upper part
Không có hoặc rất ít -
absent or very weak
Ít - weak
Trung bình - medium
Nhiều - strong
Rất nhiều - very strong
1

3
5
7
9
16.
PQ
VG
Thân: màu sắc
Stem: color
Xanh nhạt - light green
Xanh đậm - dark green
Xanh hơi đỏ - reddish green
Tím đỏ - red purple
1
2
3
17.
(+)
(b)
QN
VG
Lá bắc: răng cưa
Bract: dentation
Nhỏ, nông - fine
Trung bình - medium
To, sâu - coarse
3
5
7
18.
(+)
(c)
QN
VG
Lá bắc: kích cỡ
Bract: size
Nhỏ - small
Trung bình - medium
To - large
3
5
7
19.
(+)
(c)
QN
VG
Quả: kích cỡ
Boll: size
Nhỏ - small
Trung bình - medium
To - large
3
5
7
20.
(*)
(+)
PQ
VG
Quả: hình dạng cắt dọc
Boll: shape in longitudinal section
Tròn - rounded
Elip - elliptical
Hình trứng - ovate
Hình nón - conical
1
2
3
4
21.
QN
VG
Quả: vết rỗ trên bề mặt
Boll: pitting of surface
Không có hoặc rất nhỏ -
absent or very fine
Nhỏ - small
Trung bình - medium
To - large
1

3
5
7
+
+
+

6

+
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1c0afc169457409d85c1cc779f19411d.html b/chandra_raw/1c0afc169457409d85c1cc779f19411d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4cd5f55cbe3aca784ecb476552d6c98fe6269eb8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1c0afc169457409d85c1cc779f19411d.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Một đối một là các doanh nghiệp chia sẻ, trao đổi cơ sở hạ tầng cho nhau theo nguyên tắc đơn vị A sử dụng chung hạ tầng của đơn vị B và ngược lại đơn vị B được đơn vị A cho phép sử dụng chung hạ tầng tại các vị trí tương ứng.

- Doanh nghiệp viễn thông, doanh nghiệp xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông, doanh nghiệp truyền hình cáp: Gọi chung là doanh nghiệp viễn thông.

- Cáp, dây thuê bao và các thiết bị của doanh nghiệp viễn thông; cáp và thiết bị của doanh nghiệp truyền hình cáp: Gọi chung là cáp, dây thuê bao và các thiết bị viễn thông.

Điều 4. Quy định chung

1. Việc xây dựng, sử dụng chung các công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông phải tuân thủ đúng các quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy định, quy hoạch về viễn thông và của các ngành có liên quan; đảm bảo yêu cầu về an toàn, cảnh quan, môi trường, quyền và lợi ích hợp pháp của các bên tham gia. Việc sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông phải được thực hiện thông qua hợp đồng và giá thuê theo quy định hiện hành của Nhà nước.

2. Cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành về viễn thông quyết định việc bắt buộc sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông giữa các doanh nghiệp trong các trường hợp sau:

a) Các doanh nghiệp không tự thỏa thuận được với nhau trong việc sử dụng chung phương tiện thiết yếu.

b) Sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông để đảm bảo yêu cầu về cảnh quan, môi trường và quy hoạch đô thị.

c) Sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông để phục vụ hoạt động viễn thông công ích, phòng chống thiên tai và quốc phòng, an ninh.

3. Đối với các doanh nghiệp đã có sẵn cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh phải có trách nhiệm chia sẻ hạ tầng viễn thông theo hình thức “một đối một” hoặc tự thỏa thuận cho thuê lại.

4. Trong trường hợp các đơn vị không thỏa thuận được việc dùng chung hạ tầng thì đơn vị muốn dùng chung báo cáo Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp giải quyết hoặc tham mưu cho UBND tỉnh phương án giải quyết phù hợp.

5. Các cơ quan chức năng xem xét cấp giấy phép xây dựng hạ tầng viễn thông khi doanh nghiệp thực hiện đầy đủ những nội dung sau:

a) Cam kết tuân thủ đúng Quy hoạch phát triển Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin; Quy định của UBND tỉnh về ngầm hóa cáp thông tin trên địa bàn tỉnh Quảng Trị và quy định khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với trạm thu phát sóng thông tin di động loại 2; quy hoạch của các địa phương, các ngành có liên quan; các quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy định của pháp luật hiện hành liên quan.

b) Đã đàm phán với các doanh nghiệp khác trong việc sử dụng chung các công trình hạ tầng kỹ thuật mà không thỏa thuận được với lý do chính đáng (phải có văn bản giải trình cụ thể).

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1c131ea5047148249260a13ee763c42e.html b/chandra_raw/1c131ea5047148249260a13ee763c42e.html deleted file mode 100644 index 99f078d2ed1a2f1323e7c13e9df6c9d6ae7968d0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1c131ea5047148249260a13ee763c42e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BTTTT

3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

3.1. Các thiết bị thông tin vô tuyến điện và phụ trợ liên quan thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại điều 1.1 phải tuân thủ các quy định kỹ thuật trong Quy chuẩn này.

3.2. Trong trường hợp thiết bị thông tin vô tuyến điện có quy chuẩn kỹ thuật riêng thì các chỉ tiêu kỹ thuật nào liên quan đến cổng anten và cổng vô thiết bị trong quy chuẩn kỹ thuật đó được ưu tiên áp dụng so với các chỉ tiêu kỹ thuật tương ứng trong Quy chuẩn này. Các chỉ tiêu kỹ thuật còn lại của Quy chuẩn này vẫn phải được áp dụng để đánh giá tính tuân thủ EMC của thiết bị.

4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy và chịu sự kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước theo các quy định hiện hành.

5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

5.1. Cục Viễn thông và các Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm hướng dẫn, triển khai quản lý về tương thích điện từ đối với các thiết bị thông tin vô tuyến điện theo Quy chuẩn này.

5.2. Quy chuẩn này được áp dụng thay thế cho QCVN 18:2010/BTTTT "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện".

5.3. Trong trường hợp các quy định nêu tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới./.

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1c3c339266a24b28adde876e737542e0.html b/chandra_raw/1c3c339266a24b28adde876e737542e0.html deleted file mode 100644 index 23df528fdb980f34e3ed9ff1a28e602ee2744b13..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1c3c339266a24b28adde876e737542e0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Ngoài các tiêu chuẩn chung quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số 07/2012/NĐ-CP, công chức thanh tra phải có thêm những tiêu chuẩn sau đây:

1. Công chức thanh tra hàng không

a) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến bảo đảm an toàn, an ninh hàng không;

b) Có chứng chỉ nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành giao thông vận tải;

c) Có chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh trình độ C và tương đương trở lên;

d) Có thời gian làm công tác chuyên môn trong lĩnh vực được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành ít nhất 05 năm.

2. Công chức thanh tra hàng hải

a) Có trình độ đào tạo đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến lĩnh vực hàng hải;

b) Có chứng chỉ nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành giao thông vận tải;

c) Có chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh trình độ C và tương đương trở lên;

d) Có thời gian làm công tác chuyên môn trong lĩnh vực được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành ít nhất 05 năm.

3. Công chức thanh tra đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa

a) Công chức thanh tra thuộc Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục Đường sắt Việt Nam, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Chi cục Đường thủy nội địa, Cảng vụ Đường thủy nội địa thuộc Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, các Cục Quản lý đường bộ thuộc Tổng cục Đường bộ Việt Nam (không thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản này) có trình độ đào tạo từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: giao thông vận tải, xây dựng, kiến trúc, cơ khí, công nghệ thông tin, viễn thông, luật, kinh tế, tài chính;

b) Công chức thanh tra được bổ trí thuộc đội tham mưu có trình độ đào tạo từ cao đẳng chuyên nghiệp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: giao thông vận tải, xây dựng, kiến trúc, cơ khí, công nghệ thông tin, viễn thông, luật;

c) Có chứng chỉ nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành giao thông vận tải;

d) Có thời gian làm công tác chuyên môn trong lĩnh vực được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tối thiểu 02 năm (không kể thời gian tập sự).

Điều 10. Thẩm quyền, thủ tục công nhận công chức thanh tra

1. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý công chức tiến hành rà soát, lựa chọn công chức đủ tiêu chuẩn theo quy định tại Thông tư này, có văn bản trình Tổng cục trưởng, Cục trưởng để xem xét, ra quyết định công nhận công chức thanh tra chuyên ngành.

2. Định kỳ 06 tháng, hàng năm, Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục Đường sắt Việt Nam, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cục Hàng không Việt Nam,

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1c487e92b91e469ab662e404164af279.html b/chandra_raw/1c487e92b91e469ab662e404164af279.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa96e021cd5861b54501c19a8df317a2134f55c5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1c487e92b91e469ab662e404164af279.html @@ -0,0 +1,375 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011
7.12Đất các khu vực còn lại200120100
8Xã Thái Sơn
Khu vực 1
8.1Tỉnh lộ 354: từ hết địa phận Kiên An đến Cầu Nguyệt5.5003.3002.4753.3001.9801.4852.7501.6501.238
8.2Đường 306: từ giáp địa phận xã Tân Dân đến hết nhà máy nước Cầu Nguyệt550410330330246198275205165
8.3Đường 306: từ hết nhà máy nước đến nói vào tỉnh lộ 3541.000750630600450378500375315
Khu vực 2
8.4Đường trực xã400350300240210180200175150
8.5Đường trực thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
8.6Đất các khu vực còn lại200120100
9Xã An Thái
Khu vực 1
9.1Đường 405: từ đầu địa phận xã (từ giáp địa phận xã Mỹ Đức) qua đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng đến hết địa phận xã An Thái (khu TDC)1.500900675900540405750450338
9.2Tỉnh lộ 362: từ đầu địa phận xã An Thái đến Công Cảm1.000750600600450360500375300
9.3Tỉnh lộ 362: từ Công Cảm đến giáp Kiên Thủy550410330330246198275205165
9.4Đường liên xã: An Thái đi An Tho600530360360318216300265180
Khu vực 2
9.5Đường trực xã600530450360318270300265225
9.6Đường trực thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
9.7Đất các khu vực còn lại200120100
10Xã Mỹ Đức
Khu vực 1
10.1Tỉnh lộ 354: từ Cầu Nguyệt đến qua ngã 3 Quận Rê 100 m5.5003.3002.4753.3001.9801.4852.7501.6501.238
10.2Đường 354: từ điểm cách ngã 3 Quận Rê 100m đến hết chợ Thái4.5002.7002.0252.7001.6201.2152.2501.3501.013
10.3Đường 354: từ hết chợ Thái đến hết địa phận xã Mỹ Đức3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
+
+
+

Page 4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1ca13ebf9b9446fb9cbbe17350d52dfb.html b/chandra_raw/1ca13ebf9b9446fb9cbbe17350d52dfb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..194a1e09ddc1f5b72f5007804f380a07ce0e14dc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1ca13ebf9b9446fb9cbbe17350d52dfb.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Trường hợp điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất mà thời điểm điều chỉnh không trùng với thời điểm kiểm kê đất đai thì được xây dựng trên cơ sở bản đồ hiện trạng sử dụng đất đã được lập từ kết quả kiểm kê đất đai và kết quả điều tra bổ sung tại thời điểm điều chỉnh.

2. Ký hiệu thể hiện loại đất, thông số màu loại đất theo chỉ tiêu sử dụng đất quy định tại Điều 3 của Thông tư này, ký hiệu thủy hệ và các đối tượng liên quan trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ kế hoạch sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất (sau đây gọi là Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT) và Phụ lục số 09 ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Ký hiệu đường biên giới quốc gia, đường địa giới hành chính các cấp, ranh giới khoanh đất; ký hiệu đối tượng kinh tế, văn hóa, xã hội; ký hiệu đường giao thông và các đối tượng liên quan; đăng đất; ghi chú được quy định như sau:

a) Đối với ký hiệu hiện trạng được thể hiện theo quy định tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT;

b) Đối với ký hiệu quy hoạch được thể hiện hình dáng, kích thước theo quy định tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT với các thông số màu quy định như sau: Số màu 203, Red 255, Green 0, Blue 0.

4. Bố cục bản đồ, biểu đồ cơ cấu sử dụng đất theo quy định tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT.

5. Mẫu xác nhận và ký duyệt được quy định tại Phụ lục số 09 ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 6. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

1. Việc công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Điều 48 của Luật Đất đai.

2. Tài liệu công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gồm:

a) Nghị quyết hoặc Quyết định phê duyệt;

b) Báo cáo thuyết minh tổng hợp;

c) Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 7. Lưu trữ hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

1. Cơ quan lưu trữ hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:

a) Hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia được lưu trữ 01 bộ tại Văn phòng Quốc hội, 01 bộ tại Văn phòng Chính phủ, 02 bộ tại Bộ Tài nguyên và Môi trường;

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1cc8f9b3985d4ab7baa0f5e62bd72b6a.html b/chandra_raw/1cc8f9b3985d4ab7baa0f5e62bd72b6a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aac4e388677651e0bc6c6c85b2fc4cb65a05fe67 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1cc8f9b3985d4ab7baa0f5e62bd72b6a.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu 5.2/BC-ĐCQH

(Bìa 1)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 20... VÀ
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (20...- 20...)

.....(2) .....

..., tháng ... năm ...

(2) Ghi "CẤP QUỐC GIA" hoặc ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương lập điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1cde0f2519c141a3aa2855b3258d5b68.html b/chandra_raw/1cde0f2519c141a3aa2855b3258d5b68.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9157c863617e428622ce8fc7a58157f5e3183f50 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1cde0f2519c141a3aa2855b3258d5b68.html @@ -0,0 +1 @@ +

Các Bộ trưởng: Giao thông vận tải, Tài chính, Nội vụ, Lao động -
Thương binh và Xã hội; Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam và Thủ trưởng
các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the President of the Socialist Republic of Vietnam (TRUNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) and a handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng.The image shows the official seal of the President of the Socialist Republic of Vietnam. The seal is circular with the text 'TRUNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the top and 'T.Đ.' at the bottom. In the center is a five-pointed star. A handwritten signature in black ink is written over the seal. Below the seal and signature, the name 'Nguyễn Tấn Dũng' is printed in bold.

Nguyễn Tấn Dũng

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1d036392c55c46f982d0e73dda1a3b37.html b/chandra_raw/1d036392c55c46f982d0e73dda1a3b37.html deleted file mode 100644 index 7b1804d6cb81d5614738921c6b9ae54db23ece67..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1d036392c55c46f982d0e73dda1a3b37.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.21.4.1.9 Khi cạo, rửa ống, phải có bệ đỡ. Số lượng bệ và cách bố trí phụ thuộc vào đặc điểm kỹ thuật, đường kính ống và máy cạo rửa.

2.21.4.1.10 Khi làm công việc sơn ống cũng như các việc có liên quan đến bì tum, сэng, ma tít, phải tuân thủ quy định tại 2.11 và 2.20.

2.21.4.1.11 Lán trại dùng làm nơi rửa ống bằng dung dịch hoá chất, phải có hệ thống thông gió tốt và xa nơi có người làm việc, chỉ người có nhiệm vụ và được trang bị đầy đủ phương tiện phòng hộ cá nhân mới được vào.

2.21.4.1.12 Chỉ được hạ các đoạn ống cũng như các phụ kiện của ống xuống hào, sau khi mọi người đã lên khỏi đoạn hào đó. Không được dùng gậy hoặc xà beng để bẩy lần tự do ống xuống hào. Không được dùng thanh chống vách hào làm chỗ đỡ ống. Nếu đất sạt xuống trong khi đang hạ ống, thì chỉ được phép dọn đất sau khi đã kê đỡ ống chắc chắn. Đòn kê phải chòm khỏi mép hào ít nhất là 1 m.

2.21.4.1.13 Trước khi bắt đầu hạ ống xuống hào, cần kiểm tra thiết bị, dụng cụ, đảm bảo đầy đủ về số lượng và chất lượng đúng với biện pháp thi công. Dây cáp, thùng chảo, ròng rọc... phải có thủ tài trước. Độ bền của dây phải có hệ số an toàn gấp 6 lần.

2.21.4.1.14 Các máy đặt ống di chuyển dọc theo tuyến đường ống phải đi ngoài giới hạn của lăng thế đất sạt tự nhiên, nhưng phải cách mép hào ít nhất là 2 m.

2.21.4.1.15 Các máy đặt ống xuống hào, nếu đứng ở vị trí có độ dốc lớn hơn 10^0 (sườn, đồi, sườn mương,...) phải được kiểm tra độ ổn định của máy.

2.21.4.1.16 Khi đặt các đòn kê, tấm kê để lần hoặc trợt ống, phải đảm bảo chắc chắn và giữ cho vách hào ổn định.

2.21.4.1.17 Khi làm việc bên trong giếng hoặc trong bệ, phải có người trực trên miệng giếng hoặc lối ra vào bệ.

2.21.4.1.18 Thi công các đường ống ngầm dưới nước phải trang bị các dụng cụ cấp cứu theo quy định tại 2.1.3. Tuyến đường ngầm qua khu vực sông có tàu thuyền qua lại, phải trang bị các dụng cụ báo hiệu khi thi công.

2.21.4.1.19 Các phương tiện đi lại dùng cho thi công trên sông, phải có liên lạc với trên bờ bằng vô tuyến điện, bằng tín hiệu hoặc loa, còi. Không được để người không có nhiệm vụ lên trên các phương tiện này.

2.21.4.1.20 Chỉ được phép tiến hành công việc trên các phương tiện nổi và cho thợ lặn xuống nước làm việc khi có sóng không quá cấp 3. Tàu thuyền qua lại khu vực đang có thợ lặn làm việc dưới nước, phải giảm tốc độ và phải đi cách xa thuyền lặn ít nhất 50 m.

2.21.4.1.21 Trước khi kéo ống để đặt xuống đáy sông, hồ phải phanh và chèn chặt toa xe chở ống. Tời kéo ống phải có dây neo chặt.

71

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1d0e9206c57f426b8e3cf91b943b6db4.html b/chandra_raw/1d0e9206c57f426b8e3cf91b943b6db4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..801723a7f80c21b47fd755a7cc924627d5edf21c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1d0e9206c57f426b8e3cf91b943b6db4.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 16.07.2014 09:55:03 +07:00

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 29/2014/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 02 tháng 6 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: S
Ngày: 19/7

THÔNG TƯ

Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai, Vụ trưởng Vụ Pháp chế,

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Thông tư này quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, cấp tỉnh (gồm tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương), cấp huyện (gồm huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh); lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh.

2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường, các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia gồm: đất xây dựng cơ sở văn hóa, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, dịch vụ xã hội, đất giao thông, thủy lợi, công trình năng lượng và công trình bưu chính, viễn thông do Trung ương quản lý.

2. Đất phát triển hạ tầng cấp tỉnh gồm: đất xây dựng cơ sở văn hóa, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, dịch vụ xã hội,

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1d2b19cc151e4d9d8a035b05c3dc3ea2.html b/chandra_raw/1d2b19cc151e4d9d8a035b05c3dc3ea2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e24940befde69c8474ad52af42a1fb817ce3d5b8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1d2b19cc151e4d9d8a035b05c3dc3ea2.html @@ -0,0 +1 @@ +

quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã và được phân thành 3 vị trí để định giá, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường giao thông: quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã.

b) Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường, ngõ có chiều rộng từ 3m trở lên có khoảng cách đến hết 200m đi ra đường giao thông: quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã.

c) Vị trí 3:

- Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường, ngõ có chiều rộng từ 3m trở lên có khoảng cách trên 200m đi ra đường giao thông: quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã;

- Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường, ngõ có chiều rộng dưới 3m đi ra đường giao thông: quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã.

2. Khu vực 2: là khu vực đất ở nằm ven các đường trục xã, đường trục liên thôn và được phân thành 3 vị trí để xác định giá, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: áp dụng với các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường trục xã, đường trục liên thôn.

b) Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường, ngõ có chiều rộng từ 3m trở lên có khoảng cách đến hết 200m đi ra đường trục xã, đường liên thôn.

c) Vị trí 3:

- Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường, ngõ có chiều rộng từ 3m trở lên có khoảng cách trên 200m đi ra đường trục xã và đường liên thôn;

- Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường, ngõ có chiều rộng dưới 3m đi ra đường trục xã và đường liên thôn.

3. Khu vực 3: là khu vực đất ở còn lại trên địa bàn xã được quy định thành 1 vị trí, không chia tuyến để xác định giá.

4. Chiều rộng mặt đường, ngõ được xác định như sau:

- Đối với đường, ngõ có via hè thì chiều rộng mặt đường, ngõ được tính cả via hè;

- Đối với đường, ngõ không có via hè thì chiều rộng mặt đường, ngõ được tính hết mép của đường, ngõ, ngách.

Điều 5. Đất ở tại đô thị

1. Giá đất ở tại đô thị được xác định theo từng đường phố hoặc đoạn đường phố và vị trí đất để xác định giá.

2. Phân loại vị trí đất ở tại đô thị:

D:\N\ăm 2014\T\I\2\GDAT 2015\Quy Định Giá Đất 2015.Doc

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1d3ce06e55544265a707184030f73027.html b/chandra_raw/1d3ce06e55544265a707184030f73027.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3dd529110b4eb7172e777176e2b1023669532b40 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1d3ce06e55544265a707184030f73027.html @@ -0,0 +1,441 @@ +
Biểu 04/CT
+
+

PHÂN KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) ...

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêu sử dụng đấtNăm hiện trạngNăm cuối kỳ kế hoạch
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Năm...Năm...
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
3Đất chưa sử dụngCSD
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KDT
+
+
+

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1df81d395eba4609930db808ca3fdc01.html b/chandra_raw/1df81d395eba4609930db808ca3fdc01.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b9a2cec57ac46b6a7242f9668261346d2c5ce41 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1df81d395eba4609930db808ca3fdc01.html @@ -0,0 +1 @@ +

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 172/2013/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 13 tháng 11 năm 2013

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐƠN VỊSố: C
Ngày18/11

NGHỊ ĐỊNH

Về thành lập, tổ chức lại, giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn
một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu và công ty trách nhiệm
hữu hạn một thành viên là công ty con của công ty trách nhiệm
hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư,

Chính phủ ban hành Nghị định về thành lập, tổ chức lại, giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty con của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu.

Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục thành lập, tổ chức lại, giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty con của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu (sau đây gọi tắt là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên).

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Đối tượng áp dụng Nghị định này bao gồm:

  1. 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu.
  2. 2. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty con của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu.
  3. 3. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thành lập, tổ chức lại, giải thể các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1e0c1d65c6fa44399c1ab37056822368.html b/chandra_raw/1e0c1d65c6fa44399c1ab37056822368.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de187c7233c7aa3ad2ae5177a5977f2a8906425e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1e0c1d65c6fa44399c1ab37056822368.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-123:2013/BNNPTNT

Lời nói đầu

QCVN 01-123:2013/BNNPTNT được chuyển đổi từ 10TCN 746-2006, theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

QCVN 01-123:2013/BNNPTNT được xây dựng dựa trên cơ sở TG/88/6 (Guidelines for the Conduct of Tests for Distinctness, Uniformity and Stability in Cotton Varieties) ngày 05 tháng 4 năm 2001 của Hiệp hội bảo hộ giống cây trồng mới quốc tế (UPOV).

QCVN 01-123:2013/BNNPTNT do Trung tâm Khảo kiểm nghiệm giống, sản xuất cây trồng Quốc gia - Cục Trồng trọt biên soạn, Vụ Khảo nghiệm Cây trồng và Môi trường trình duyệt, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành tại Thông tư số 33/2013/TT-BNNPTNT ngày 21 tháng 6 năm 2013.

Official circular seal of the National Center for Testing, Production and Environment of Cotton Varieties, Ministry of Agriculture and Rural Development, Vietnam. The seal contains the text 'TRUNG TÂM KHẢO KIỂM NGHIỆM GIỐNG, SẢN XUẤT CÂY TRỒNG QUỐC GIA - CỤC TRỒNG TRỌT', 'BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN', and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around a central star.

2

058

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1e202ab32e014705a8a1d76b5f60f6a6.html b/chandra_raw/1e202ab32e014705a8a1d76b5f60f6a6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cc081752fb197ae107d53a9b73c592801b69ab77 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1e202ab32e014705a8a1d76b5f60f6a6.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Hoạt động hệ thống hóa văn bản phải được tiến hành định kỳ, đồng bộ; kịp thời công bố Tập hệ thống hóa văn bản còn hiệu lực và các danh mục văn bản; tuân thủ trình tự, thủ tục thực hiện hệ thống hóa.

Điều 40. Trách nhiệm thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật

1. Ủy ban nhân dân thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản do mình và Hội đồng nhân dân cùng cấp ban hành; phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân kiến nghị Hội đồng nhân dân xử lý kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản của Hội đồng nhân dân.

2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cùng cấp thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp mình ban hành.

3. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, cấp huyện chủ trì, phối hợp với Trưởng ban Pháp chế Hội đồng nhân dân và các cơ quan liên quan thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản của Ủy ban nhân dân, Hội đồng nhân dân cùng cấp có nội dung điều chỉnh những vấn đề, thuộc chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước của cơ quan mình.

4. Trưởng phòng pháp chế hoặc người đứng đầu đơn vị được giao thực hiện công tác pháp chế ở cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan giúp Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản thuộc trách nhiệm rà soát, hệ thống hóa.

5. Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng phòng Tư pháp có trách nhiệm đôn đốc, hướng dẫn, tổng hợp kết quả rà soát, hệ thống hóa chung của các cơ quan chuyên môn liên quan trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp.

6. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức rà soát, hệ thống hóa văn bản do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp mình ban hành.

Điều 41. Sử dụng kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản

Kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản được sử dụng trong hoạt động xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật; tra cứu trong áp dụng và thực hiện pháp luật. Kết quả rà soát văn bản cũng được sử dụng để phục vụ công tác pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật, hợp nhất văn bản và kiểm soát thủ tục hành chính.

Điều 42. Kế hoạch tổng rà soát hệ thống văn bản, rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn

Việc tổng rà soát hệ thống văn bản, rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn phải được lập kế hoạch.

Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng phòng Tư pháp, công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp lập, tổ chức thực hiện Kế hoạch tổng rà soát hệ thống văn bản, rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn.

Điều 43. Phương thức hệ thống hóa văn bản

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1e2898103e4f4c98a9d2e42bdd9b176c.html b/chandra_raw/1e2898103e4f4c98a9d2e42bdd9b176c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..58954c17b9501e0a1704953f003476d1ab5d1ff8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1e2898103e4f4c98a9d2e42bdd9b176c.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chương IV
KIỂM TRA, CHỨNG NHẬN ĐỊNH KỶ
HỆ THỐNG QUẢN LÝ AN TOÀN VẬN HÀNH ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ

Điều 13. Quy định về kiểm tra, chứng nhận định kỳ

1. Sau 36 tháng, kể từ ngày tuyên đường sắt đô thị xây dựng mới được đưa vào vận hành, Hệ thống quản lý an toàn vận hành phải được kiểm tra, chứng nhận định kỳ lần đầu. Trước khi kết thúc thời hạn 36 tháng ít nhất 02 tháng, Hệ thống quản lý an toàn vận hành phải được tiến hành kiểm tra, chứng nhận định kỳ.

2. Trước khi Giấy chứng nhận định kỳ hệ thống quản lý an toàn vận hành hết hiệu lực ít nhất 02 tháng, Hệ thống quản lý an toàn vận hành phải được tiến hành kiểm tra, chứng nhận định kỳ.

3. Hồ sơ chứng nhận định kỳ bao gồm:

a) Giấy đề nghị chứng nhận định kỳ hệ thống quản lý an toàn vận hành đường sắt đô thị theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này;

b) Báo cáo đánh giá nội bộ hệ thống quản lý an toàn vận hành và các tài liệu liên quan kèm theo.

4. Cách thức nộp hồ sơ: Tổ chức vận hành nộp trực tiếp hoặc nộp qua đường bưu điện đến Cục Đăng kiểm Việt Nam.

Điều 14. Nội dung thực hiện

1. Xem xét báo cáo đánh giá nội bộ và các tài liệu liên quan đến Hệ thống quản lý an toàn vận hành của Tổ chức vận hành.

2. Kiểm tra việc thực hiện các quy trình trong Hệ thống quản lý an toàn vận hành.

Điều 15. Trình tự thực hiện

1. Cục Đăng kiểm Việt Nam tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì hướng dẫn hoàn thiện ngay trong ngày làm việc (đối với trường hợp nộp trực tiếp) hoặc có văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (đối với trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu điện) trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.

2. Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định, trong thời hạn không quá 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Đăng kiểm Việt Nam tổ chức kiểm tra Hệ thống quản lý an toàn và cấp Giấy chứng nhận định kỳ hệ thống quản lý an toàn vận hành đường sắt đô thị theo mẫu quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm Thông tư này nếu kết quả kiểm tra đạt yêu cầu. Trường hợp kết quả kiểm tra không đạt yêu cầu, Cục Đăng kiểm Việt Nam có văn bản trả lời và nêu rõ lý do không cấp Giấy chứng nhận định kỳ.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1e59acb9271444acadfe206ffd215884.html b/chandra_raw/1e59acb9271444acadfe206ffd215884.html deleted file mode 100644 index e53bedefb3cc1703ec60929567a87fc012c4f1ba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1e59acb9271444acadfe206ffd215884.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

11. Đối với các khu vực miền Bắc, Trung, Nam, tùy điều kiện cụ thể, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc lực lượng kiểm soát an ninh hàng không có thể xem xét, quyết định chuyển đổi trang phục Áo khoác thành Quần áo thu đông để phù hợp với điều kiện thời tiết. Đối với mũ côi và mũ bảo hiểm, cần cử theo yêu cầu bảo vệ mục tiêu, tuần tra canh gác, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc lực lượng kiểm soát an ninh hàng không xem xét, quyết định trang bị cho nhân viên của cơ quan, đơn vị mình.

Điều 8. Chế độ sử dụng

Lực lượng kiểm soát an ninh hàng không khi làm nhiệm vụ phải sử dụng trang phục, phù hiệu, cấp hiệu theo quy định tại Thông tư này.

Điều 9. Kinh phí cho trang phục, phù hiệu, cấp hiệu của lực lượng kiểm soát an ninh hàng không

Kinh phí cho trang phục, phù hiệu, cấp hiệu của lực lượng kiểm soát an ninh hàng không được bố trí trong nguồn kinh phí chi thường xuyên (đối với đơn vị sự nghiệp) và chi phí hợp lý trong kỳ (đối với doanh nghiệp).

Chương III

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 10. Hiệu lực thi hành

  1. 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2015.
  2. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 12/2012/TT-BGTVT ngày 24/4/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về trang phục, phù hiệu, cấp hiệu của lực lượng An ninh hàng không dân dụng.

Điều 11. Tổ chức thực hiện

1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2. Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm đón đón, kiểm tra thực hiện Thông tư này. Signature

Nơi nhận:

Official circular seal of the Department of Aviation (Bộ Giao thông vận tải) with a signature over it. The seal contains the text 'BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI' and 'THỊNH LA THẮNG'.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1e684fb8b3f946e7ba3d5806ad701966.html b/chandra_raw/1e684fb8b3f946e7ba3d5806ad701966.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9384b4495774c1b97acccc58e61876cc5ddbf4ea --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1e684fb8b3f946e7ba3d5806ad701966.html @@ -0,0 +1 @@ +

PHỤ LỤC 3: ĐƯỜNG QUAN HỆ LÒNG HỒ BỘC NGUYÊN

Graph showing the relationship between depth Z(m) and two variables: Z~W and Z~F. The x-axis represents depth Z(m) from 0 to 25. The left y-axis represents Z~W in units of 10^5 m^2, ranging from 0 to 20. The right y-axis represents Z~F in units of 10^6 m^3, ranging from 0 to 40. Two curves are plotted: Z~W (solid line) and Z~F (dashed line). Both curves show an increasing trend with depth, with Z~F generally higher than Z~W.

The graph illustrates the relationship between depth Z(m) and two variables, Z \sim W and Z \sim F. The x-axis represents depth Z(m) from 0 to 25. The left y-axis represents Z \sim W in units of 10^5 m^2, ranging from 0 to 20. The right y-axis represents Z \sim F in units of 10^6 m^3, ranging from 0 to 40. Two curves are plotted: Z \sim W (solid line) and Z \sim F (dashed line). Both curves show an increasing trend with depth, with Z \sim F generally higher than Z \sim W.

Z(m)Z \sim W (10^5 m^2)Z \sim F (10^6 m^3)
000
52.55.0
105.010.0
1510.015.0
2015.020.0
2518.025.0

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1eb3ecb8a7ed407695a65211d32f20e9.html b/chandra_raw/1eb3ecb8a7ed407695a65211d32f20e9.html deleted file mode 100644 index b18055587bb2dbf626c825bc7f8772354c8f82a9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1eb3ecb8a7ed407695a65211d32f20e9.html +++ /dev/null @@ -1,423 +0,0 @@ -
-

153

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
màn hình đồ
địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Sông SàoTVxã Nghĩa LạcH. Nghĩa DânE-48-19-B-b
Xóm TânDCxã Nghĩa LạcH. Nghĩa Dân19° 26' 24"105° 30' 31"19° 28' 00"105° 28' 33"19° 19' 56"105° 25' 33"E-48-20-A-a
suối Tơ LươngTVxã Nghĩa LạcH. Nghĩa Dân19° 27' 11"105° 32' 00"19° 26' 00"105° 30' 26"E-48-20-A-a
Xóm VằngDCxã Nghĩa LạcH. Nghĩa Dân19° 24' 46"105° 30' 59"E-48-20-AE-48-19-B-b
quốc lộ 15KXxã Nghĩa LâmH. Nghĩa Dân19° 26' 37"105° 26' 54"18° 33' 35"105° 33' 24"E-48-19-B-b
đường tỉnh 531KXxã Nghĩa LâmH. Nghĩa Dân19° 13' 30"105° 31' 36"19° 13' 44"105° 23' 57"E-48-19-B-b
xóm Bắc LâmDCxã Nghĩa LâmH. Nghĩa Dân19° 26' 16"105° 27' 27"E-48-19-B-b
Làng ChảoDCxã Nghĩa LâmH. Nghĩa Dân19° 26' 22"105° 27' 31"E-48-19-B-b
Làng CùnDCxã Nghĩa LâmH. Nghĩa Dân19° 24' 37"105° 28' 07"E-48-19-B-b
Làng ĐảnDCxã Nghĩa LâmH. Nghĩa Dân19° 24' 35"105° 28' 47"E-48-19-B-b
xóm Đông LâmDCxã Nghĩa LâmH. Nghĩa Dân19° 24' 33"105° 28' 30"E-48-19-B-b
xóm Đông XánDCxã Nghĩa LâmH. Nghĩa Dân19° 24' 23"105° 26' 00"E-48-19-B-b
Làng GiaDCxã Nghĩa LâmH. Nghĩa Dân19° 24' 47"105° 26' 22"19° 26' 38"105° 26' 56"18° 35' 45"105° 26' 04"E-48-19-B-b
đường Hồ Chí MinhKXxã Nghĩa LâmH. Nghĩa DânE-48-19-B-b
xóm Khe LauDCxã Nghĩa LâmH. Nghĩa Dân19° 24' 16"105° 26' 14"E-48-19-B-b
hồ Khe YêuTVxã Nghĩa LâmH. Nghĩa Dân19° 24' 56"105° 25' 37"E-48-19-B-b
xóm Khe YêuDCxã Nghĩa LâmH. Nghĩa Dân19° 24' 44"105° 26' 04"E-48-19-B-b
Làng LâmDCxã Nghĩa LâmH. Nghĩa Dân19° 24' 48"105° 27' 03"E-48-19-B-b
xóm Nam LâmDCxã Nghĩa LâmH. Nghĩa Dân19° 24' 02"105° 26' 15"E-48-19-B-b
xóm Nam ChínhDCxã Nghĩa LâmH. Nghĩa Dân19° 23' 15"105° 28' 31"19° 28' 00"105° 28' 33"19° 19' 56"105° 25' 33"E-48-19-B-b
Sông SàoTVxã Nghĩa LâmH. Nghĩa DânE-48-19-B-b
xóm Tân LâmDCxã Nghĩa LâmH. Nghĩa Dân19° 23' 53"105° 28' 39"E-48-19-B-b
Làng TraDCxã Nghĩa LâmH. Nghĩa Dân19° 26' 03"105° 26' 33"E-48-19-B-b
xóm Yên KhangDCxã Nghĩa LâmH. Nghĩa Dân19° 26' 24"105° 27' 10"E-48-19-B-b
xóm Yên TrungDCxã Nghĩa LâmH. Nghĩa Dân19° 24' 20"105° 26' 31"E-48-19-B-b
quốc lộ 48KXxã Nghĩa LâmH. Nghĩa Dân19° 23' 00"105° 27' 49"19° 51' 31"104° 50' 04"19° 05' 04"105° 35' 10"E-48-19-B-c
Xóm BaiDCxã Nghĩa LiênH. Nghĩa Dân19° 19' 13"105° 21' 11"19° 19' 05"105° 09' 20"19° 20' 58"105° 21' 18"E-48-19-B-c
Sông ĐịnhTVxã Nghĩa LiênH. Nghĩa DânE-48-19-B-c
xóm Đông TâmDCxã Nghĩa LiênH. Nghĩa Dân19° 20' 40"105° 21' 21"19° 18' 21"105° 21' 08"19° 20' 45"105° 20' 51"E-48-19-B-c
Khe HềuTVxã Nghĩa LiênH. Nghĩa Dân
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1ec81c8ecc09481e8fd497bce5159730.html b/chandra_raw/1ec81c8ecc09481e8fd497bce5159730.html deleted file mode 100644 index 2332c85d0058608dd4988262ad075277040e2d05..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1ec81c8ecc09481e8fd497bce5159730.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.12.1.2 Chỉ được phép đào đất hố móng, đường hào theo hồ sơ thiết kế biện pháp thi công đã được phê duyệt.

2.12.1.3 Khi đào đất trong khu vực có các tuyến ngầm (dây cáp ngầm, đường ống dẫn nước, dẫn hơi...), phải có văn bản chấp thuận của cơ quan quản lý các tuyến đó và có sơ đồ chỉ dẫn vị trí, độ sâu của công trình. Đơn vị thi công phải đặt biển báo, tín hiệu thích hợp tại khu vực có tuyến ngầm và phải cử cán bộ kỹ thuật giám sát trong suốt quá trình đào đất.

2.12.1.4 Không được dùng máy; không được dùng công cụ gây va mạnh như xà beng, cuốc chim, choàng đục, thiết bị dùng khí ép để đào đất ở gần các tuyến ngầm. Khi phát hiện các tuyến ngầm lạ hoặc không đúng với sơ đồ chỉ dẫn hoặc gặp các vật trở ngại như bom, đạn, min ... lập tức phải ngừng thi công, để xem xét và có biện pháp xử lý thích hợp. Chỉ được tiếp tục làm việc, sau khi đã có biện pháp xử lý đảm bảo an toàn.

2.12.1.5 Khi đào đất ở gần đường cáp điện ngầm đang vận hành, nếu không được phép cắt điện phải có biện pháp đảm bảo an toàn về điện cho người lao động (dùng dụng cụ cách điện, có trang bị phòng hộ cách điện) và phải có sự giám sát trực tiếp của cơ quan quản lý đường cáp điện trong thời gian đào.

2.12.1.6 Khi đang đào đất nếu thấy xuất hiện hơi, khí độc hại phải lập tức ngừng thi công và người lao động phải rời khỏi khu vực nguy hiểm cho đến khi có các biện pháp khử hết hơi khí độc hại.

2.12.1.7 Đào hố móng, đường hào ... gần lối đi, tuyến giao thông, trong khu vực dân cư phải có rào ngăn và biển báo, ban đêm phải có đèn đỏ báo hiệu. Rào ngăn phải đặt cách mép ngoài lề đường không ít hơn 1 m.

2.12.1.8 Trong khu vực đang đào đất phải có biện pháp thoát nước động (kể cả khi mưa to) để tránh nước chảy vào hố đào làm sụt lún thành hố đào.

- Trong khi đang đào đất phải bơm hết nước ở hố móng, đường hào để phòng đất bị sụt lún.

- Khi mực nước ngầm cao hơn cao độ đáy móng phải có biện pháp ổn định hố đào, chống đẩy trời đất đáy hố móng (hạ mực nước ngầm, làm hệ chống ...).

2.12.1.9 Đào hố móng, đường hào ở vùng đất có độ ẩm không cao và không có nước ngầm có thể đào thẳng vách (không cần chống vách) với chiều sâu đào:

- Không quá 1 m với loại đất mềm có thể đào bằng cuốc bàn;

- Không quá 2 m với loại đất cứng phải đào bằng xà beng, cuốc chim, choàng.

2.12.1.10 Trong mọi trường hợp đào đất khác với điều kiện tại 2.12.1.9 phải đào đất có mái dốc hoặc có chống vách.

37

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1ecb0db1733c4f21aec2436e4da12304.html b/chandra_raw/1ecb0db1733c4f21aec2436e4da12304.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0b974cd5c1b45f5c901d54caf6fddf42db3a4699 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1ecb0db1733c4f21aec2436e4da12304.html @@ -0,0 +1,144 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011121314151617
44Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m (Dự án ngã 5 sân bay Cát Bi) và các tuyến đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongIĐầu đườngCuối đường12.0007.2006.000
45Đường rộng từ 9m đến ≤ 22m (Dự án ngã 5 sân bay Cát Bi) và các tuyến đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongIĐầu đườngCuối đường8.0004.8004.000
46Ngõ 212 đường Đà Nẵng đi ra đường rộng trên 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)IĐầu đườngCuối đường13.50010.5008.0006.0008.1006.3004.8003.6006.7505.2504.0003.000
47Ngõ 71 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)IĐầu đườngCuối đường8.0006.4004.5003.3604.8003.8402.7002.0164.0003.2002.2501.680
48Ngõ 111 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)IĐầu đườngCuối đường8.0006.4004.5003.3604.8003.8402.7002.0164.0003.2002.2501.680
49Ngõ 169 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)IĐầu đườngCuối đường8.0006.4004.5003.3604.8003.8402.7002.0164.0003.2002.2501.680
+
+
+

Page 4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1ef778ab7c71496fb5660908e82f5d8c.html b/chandra_raw/1ef778ab7c71496fb5660908e82f5d8c.html deleted file mode 100644 index e1319163d33842c2f3ca76c4387a1642c0513b6d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1ef778ab7c71496fb5660908e82f5d8c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Buộc trả trợ cấp, bồi thường cho người lao động cộng với khoản tiền tính theo lãi suất tối đa áp dụng với tiền gửi không kỳ hạn do Ngân hàng nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm xử phạt của số tiền trợ cấp, bồi thường đối với hành vi phạm quy định tại Điểm m Khoản 2 Điều này.

Điều 17. Vi phạm quy định về phòng ngừa tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp

1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với người lao động có một trong các hành vi sau đây:

a) Không báo cáo kịp thời với người có trách nhiệm khi phát hiện nguy cơ gây tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, gây độc hại hoặc sự cố nguy hiểm;

b) Không tham gia cấp cứu và khắc phục hậu quả tai nạn lao động khi có lệnh của người sử dụng lao động;

c) Không sử dụng phương tiện bảo vệ cá nhân được trang bị hoặc sử dụng phương tiện bảo vệ cá nhân sai mục đích.

2. Phạt tiền người sử dụng lao động không tổ chức huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động cho người lao động, người học nghề, tập nghề khi tuyển dụng và sắp xếp lao động theo một trong các mức sau đây:

a) Từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng với vi phạm từ 01 người đến 10 người;

b) Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng với vi phạm từ 11 người đến 50 người;

c) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng với vi phạm từ 51 người đến 100 người;

d) Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng với vi phạm từ 101 người đến 300 người;

đ) Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng với vi phạm từ 301 người trở lên.

3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:

a) Không thực hiện ngay những biện pháp khắc phục hoặc ngừng hoạt động của máy, thiết bị, nơi làm việc có nguy cơ gây tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp;

b) Không điều trị hoặc khám sức khỏe định kỳ hoặc lập hồ sơ sức khỏe riêng biệt cho người lao động bị bệnh nghề nghiệp;

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1f107867096946e98ef8925b405ecdde.html b/chandra_raw/1f107867096946e98ef8925b405ecdde.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..62dfa47045a848320b347e2add81f74ab784042c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1f107867096946e98ef8925b405ecdde.html @@ -0,0 +1,104 @@ +
Biểu 05/QP(AN)
+
PHÂN KỲ ĐIỆN TÍCH ĐẤT QUỐC PHÒNG (ĐẤT AN NINH) GIAO LẠI CHO ĐỊA PHƯƠNG
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTLoại đấtCả thời kỳCác kỳ kế hoạch
Kỳ đầu
(20...-20...)
Kỳ cuối
(20...-20...)
(1)(2)(3)=(4)+(5)(4)(5)
Tổng diện tích
1Đất làm nơi đóng quân, trụ sở làm việc
2Đất xây dựng căn cứ quân sự
3Đất xây dựng công trình phòng thủ quốc gia, trận địa và công trình đặc biệt về quốc phòng, an ninh
4Đất xây dựng ga, cảng quân sự
5Đất xây dựng công trình công nghiệp, khoa học và công nghệ, văn hóa, thể thao phục vụ trực tiếp cho quốc phòng, an ninh
6Đất xây dựng kho tàng của lực lượng vũ trang nhân dân
7Đất làm trường bắn, thao trường, bãi thử vũ khí, bãi hủy vũ khí
8Đất xây dựng cơ sở đào tạo, trung tâm huấn luyện, bệnh viện, nhà an dưỡng của lực lượng vũ trang nhân dân
9Đất xây dựng nhà công vụ của lực lượng vũ trang nhân dân
10Đất xây dựng cơ sở giam giữ, cơ sở giáo dục do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quản lý
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1f152849d4f94bda91a52d49b600eebb.html b/chandra_raw/1f152849d4f94bda91a52d49b600eebb.html deleted file mode 100644 index 9c004a74138bf628590d69463a6461d0765bf9d2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1f152849d4f94bda91a52d49b600eebb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 3. Chủ tịch Hội đồng Tư vấn chính sách tài chính, tiền tệ quốc gia, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan có liên quan và các đồng chí có tên nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' (Prime Minister) written across it. A handwritten signature is written over the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1f4cb9d4a6b844549a3b24dc5a696af1.html b/chandra_raw/1f4cb9d4a6b844549a3b24dc5a696af1.html deleted file mode 100644 index 0e9f259c123539bde832ff88ecf25ec2511c6338..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1f4cb9d4a6b844549a3b24dc5a696af1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

10/12/2013

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH LONG AN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 62 /2013/QĐ-UBND Long An, ngày 09 tháng 12 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành quy định về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai
trên địa bàn tỉnh Long An trong trường hợp các bên tranh
chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Tổ tụng hành chính ngày 24 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Luật Khiếu nại ngày 11 tháng 11 năm 2011;

Căn cứ Nghị quyết số 23/2003/QH11 của Quốc Hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003 về nhà đất do Nhà nước đã quản lý, bỏ trí sử dụng trong quá trình thực hiện các chính sách quản lý nhà đất và chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa trước ngày 01 tháng 7 năm 1991;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2005/TT-BTNMT ngày 13 tháng 4 năm 2005 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 569/TTTr-STNMT-PC ngày 18 tháng 11 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Long An trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất.

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3063/2005/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1f6c512cf8a14961bacdfc10649eef26.html b/chandra_raw/1f6c512cf8a14961bacdfc10649eef26.html deleted file mode 100644 index 82d6994d04381976b850d3e829220c159f58dfb3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1f6c512cf8a14961bacdfc10649eef26.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Seal of the Socialist Republic of VietnamThe seal of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a central five-pointed star surrounded by a wreath of rice and cotton, with the words 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' inscribed below.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

QCVN 18:2014/BTTTT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỪ ĐỐI VỚI THIẾT BỊ THÔNG TIN
VÔ TUYẾN ĐIỆN

National technical regulation
on General Electromagnetic Compatibility
for Radio Communications Equipment

HÀ NỘI - 2014

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1f83827e5c104f43bcd363acf4f0a012.html b/chandra_raw/1f83827e5c104f43bcd363acf4f0a012.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..12afc906e463b25e157f23b0b59df7f7bcb69d5a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1f83827e5c104f43bcd363acf4f0a012.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-125:2013/BNNPTNT

3.3.2. Điểm khảo nghiệm

Bổ trí tại 1 điểm, nếu có tình trạng không thể đánh giá được thì bổ trí thêm 1 điểm bổ sung.

3.3.3. Bổ trí thí nghiệm

Thí nghiệm được bổ trí tối thiểu 2 lần nhắc lại, mỗi lần nhắc trồng 12 cây, trồng hàng đơn, cây cách cây 0,5m. Khoảng cách giữa các lần nhắc lại là 1m

3.4. Các biện pháp kỹ thuật khác

Áp dụng theo QCVN 01-131:2013 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống mía.

3.4. Phương pháp đánh giá

- Các tình trạng đánh giá trên các cây riêng biệt, được tiến hành trên 10 cây ngẫu nhiên hoặc các bộ phận của 10 cây mẫu đó. Các tình trạng khác được tiến hành trên tất cả các cây của ô thí nghiệm (một lần nhắc).

- Phương pháp chi tiết đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định áp dụng theo hướng dẫn chung về khảo nghiệm DUS của UPOV (TG/1/3; TGP8; TGP/9; TGP/10; TGP/11).

3.4.1. Đánh giá tính khác biệt

Tính khác biệt được xác định bởi sự khác nhau của từng tình trạng đặc trưng giữa giống khảo nghiệm và giống tương tự.

- Tính trạng đánh giá theo phương pháp VG: Giống khảo nghiệm và giống tương tự được coi là khác biệt, nếu ở tình trạng cụ thể chúng biểu hiện ở 2 trạng thái khác nhau một cách rõ ràng và chắc chắn, dựa vào giá trị khoảng cách tối thiểu quy định tại Bảng 1.

- Tính trạng đánh giá theo phương pháp VS và MS: Sự khác biệt có ý nghĩa giữa giống khảo nghiệm và giống tương tự dựa trên giá trị LSD ở mức tin cậy tối thiểu 95%.

- Tính trạng đánh giá theo phương pháp MG: Tùy từng trường hợp cụ thể sẽ được xử lý như tình trạng đánh giá theo phương pháp VG hoặc tính trạng đánh giá theo phương pháp VS và MS.

3.4.2. Đánh giá tính đồng nhất

Phương pháp chủ yếu đánh giá tính đồng nhất của giống khảo nghiệm là căn cứ vào tỷ lệ cây khác dạng trên tổng số cây trên ô thí nghiệm.

Áp dụng quần thể chuẩn với tỷ lệ cây khác dạng tối đa là 1% ở mức tin cậy tối thiểu 95%. Nếu số cây quan sát là 24 (cả 2 lần nhắc), số cây khác dạng tối đa cho phép là 1.

3.4.3. Đánh giá tính ổn định

Tính ổn định được đánh giá thông qua tính đồng nhất, một giống được coi là ổn định khi chúng đồng nhất qua các vụ khảo nghiệm.

Trong trường hợp cần thiết, có thể tiến hành khảo nghiệm tính ổn định bằng việc trồng thế hệ tiếp theo hoặc trồng cây mới, giống có tính ổn định khi những biểu hiện của các tình trạng ở chu kỳ sinh trưởng sau tương tự những biểu hiện của các tình trạng ở chu kỳ sinh trưởng trước đó.

12

Signature
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1f9f1215c73749aea1bfdca1daaffd6d.html b/chandra_raw/1f9f1215c73749aea1bfdca1daaffd6d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..17264bb986223801dc3968c8ca119ad66f6d4998 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1f9f1215c73749aea1bfdca1daaffd6d.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Xác định vị trí, diện tích đất thu hồi trong vùng phụ cận dự án hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, chính trang khu đô thị, khu dân cư nông thôn để đầu giá quyền sử dụng đất thực hiện dự án nhà ở, thương mại, dịch vụ, sản xuất, kinh doanh theo từng năm;

e) Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo kế hoạch sử dụng đất.

  1. 3. Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
  2. 4. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất.
  3. 5. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.
  4. 6. Xây dựng báo cáo chuyên đề.
  5. 7. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề, bản đồ sau hội thảo.
  6. 8. Đánh giá, nghiêm thu.

Điều 39. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

Việc xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, các tài liệu có liên quan được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 33 của Thông tư này.

Điều 40. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

Việc thẩm định, phê duyệt và công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 34 của Thông tư này.

Mục 3

Quy trình lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

Điều 41. Trình tự lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

Việc lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh đối với trường hợp không điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 22 của Thông tư này.

Điều 42. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

Việc điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 23 của Thông tư này.

28

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1fde485353bf40b7ac97219edc31d25d.html b/chandra_raw/1fde485353bf40b7ac97219edc31d25d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..47504808a159b73bcd845b246c48f0780d435de7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1fde485353bf40b7ac97219edc31d25d.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-120:2013/BNNPTNT

Phụ lục B
Đăng ký khảo nghiệm

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

***

....., ngày tháng năm 20

ĐĂNG KÝ KHẢO NGHIỆM VCU GIÔNG CÀI BẮP

Kính gửi: (Tên cơ sở khảo nghiệm)

1. Tên tổ chức, cá nhân đăng ký:

Địa chỉ:

Điện thoại:

Fax:

Email:

2. Nội dung đăng ký khảo nghiệm:

Vụ khảo nghiệm:

Năm:

TTTên giốngHình thức khảo nghiệm*Số điểm khảo nghiệmĐiểmDiện tíchGhi chú

Chú thích* Khảo nghiệm cơ bản, khảo nghiệm sản xuất

Đại diện tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm

(ký tên, đóng dấu)

Handwritten signature

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/200835be88f5489e881a7a425315a8b4.html b/chandra_raw/200835be88f5489e881a7a425315a8b4.html deleted file mode 100644 index 91cbfa9407847346f2a4eb738d5a87d75fe3298e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/200835be88f5489e881a7a425315a8b4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Danh sách người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc thuộc lĩnh vực tài chính khác (nếu có) được Bộ Tài chính rà soát, lập và đăng tải trên Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính trước ngày 30 tháng 11 hàng năm, đồng thời gửi Bộ Tư pháp để tổng hợp vào danh sách chung.

Trường hợp có sự thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc, người giám định tư pháp theo vụ việc đã công bố thì Bộ Tài chính có trách nhiệm điều chỉnh danh sách và thông báo cho Bộ Tư pháp trong thời gian 07 ngày làm việc, kể từ khi điều chỉnh danh sách.

Điều 8. Quyền, nghĩa vụ của người giám định tư pháp, tổ chức được trưng cầu giám định tư pháp khi thực hiện giám định tư pháp

Giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc, Văn phòng giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc được trưng cầu giám định tư pháp khi thực hiện giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính có quyền, nghĩa vụ theo quy định tại Điều 23, Điều 24 Luật Giám định tư pháp và các văn bản quy phạm pháp luật quy định chi tiết thi hành.

Điều 9. Tiếp nhận trưng cầu giám định tư pháp

1. Đối với Văn phòng giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc:

a) Việc trưng cầu giám định tư pháp của cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng (sau đây gọi là người trưng cầu giám định) đối với Văn phòng giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc được thực hiện bằng văn bản theo quy định tại Điều 25 Luật Giám định tư pháp.

b) Khi nhận được văn bản trưng cầu của người trưng cầu giám định, Văn phòng giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc có trách nhiệm tiếp nhận và tổ chức thực hiện giám định theo nội dung được trưng cầu, trừ trường hợp từ chối theo quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 24 hoặc khoản 2 Điều 34 Luật Giám định tư pháp.

c) Trường hợp từ chối giám định, Văn phòng Giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc phải có văn bản gửi người trưng cầu giám định trong thời hạn được quy định tại điểm d khoản 2 Điều 24 Luật Giám định tư pháp và nêu rõ lý do từ chối nhận trưng cầu giám định.

2. Đối với giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc là cán bộ, công chức của Bộ Tài chính:

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/20a0c66c0c6f45e2ad6bd4f35882e4fd.html b/chandra_raw/20a0c66c0c6f45e2ad6bd4f35882e4fd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4779a104f26700f4e7181da43ba876e94663e274 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/20a0c66c0c6f45e2ad6bd4f35882e4fd.html @@ -0,0 +1,347 @@ +
+

HUYỆN CÁT HẢI (6.6)

+
+
+

ĐVT: 1000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất ởGiá đất thương mại dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh
phải nộp thuế nhập hàng phải đất
thương mại dịch vụ
VT1VT2VT3VT1VT2VT3VT1VT2VT3
1234567891011
1Xã Xuân Đám
Khu vực 1
1.1Đường tỉnh 3561.200960720720576432600480360
Khu vực 2
1.2Đường trục xã720570430432342258360285215
1.3Đường trục thôn500400300300240180250200150
Khu vực 3
1.4Đất độc vị từ còn lại300180150
2Xã Việt Hải
Khu vực 1
2.1Đường trục xã350280210210168126175140105
3Xã Yên Phong
Khu vực 1
3.1Đường tỉnh 3561.3001.040780780624468650520390
Khu vực 2
3.2Đường trục xã900720540540432324450360270
3.3Đường trục thôn600480360360288216300240180
Khu vực 3
3.4Đất độc khu vực còn lại300180150
4Xã Trần Chân
Khu vực 1
4.1Đường 356: từ dọc Tổng Giám đến hẻm thôn Phú Cường1.200960720720576432600480360
4.2Đường 356: từ đầu thôn Bền đến hẻm thôn Bền1.6501.320990990792594825660495
4.3Đường 356: từ cuối thôn Bền đến hẻm thôn Hòa1.200960720720576432600480360
4.4Đường 356: từ hẻm thôn Hòa đến giáp ranh địa phên xã Xuân Đám900720540540432324450360270
4.5Đường huyện: từ chân dọc ĐK 144 đến Khoản Uych770616462462370277385308231
4.6Đoạn đường từ ngã 3 cày đa đến đầu dọc Khoản Ngĩa550440330330264198275220165
+
+
+

Page 1

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/20cac385db494a4ba01b17d51210692b.html b/chandra_raw/20cac385db494a4ba01b17d51210692b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e3cc0e693c092ac69250e16b3a533f136819b8e4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/20cac385db494a4ba01b17d51210692b.html @@ -0,0 +1,893 @@ +
+

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ô, ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ,
ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHÍ NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI THUỘC MẠI, DỊCH VỤ TÀI BỘ THỊ
(Đơn hành kèm theo Quyết định số 29/70/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố)
QUẬN HỒNG BÀNG (7.1)

+
+
+

ĐVT: 1000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên đường phố, địa danhLoại đấtBờn đườngGiá đất ôGiá đất thương mại dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ
TừĐến5VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
1Quang Trung3467891011121314151617
11Đầu đườngCuối đường40.00016.00012.0006.00024.0009.6007.2003.60020.0008.0006.0003.000
2Lan Ông1Đầu đườngCuối đường40.00016.00012.0006.00024.0009.6007.2003.60020.0008.0006.0003.000
11Nhà Hát lớnĐiện Biên Phủ40.00016.00012.0006.00024.0009.6007.2003.60020.0008.0006.0003.000
3Hoàng Văn Thụ1Điện Biên PhủChợ Căng35.00014.00010.5005.30021.0008.4006.3003.18017.5007.0005.2502.650
11Cầu Lạc LongNgã tư40.00016.00012.0006.00024.0009.6007.2003.60020.0008.0006.0003.000
4Điện Biên Phủ1Đầu đườngNgã tư40.00016.00012.0006.00024.0009.6007.2003.60020.0008.0006.0003.000
11Đầu đườngNgã tư40.00016.00012.0006.00024.0009.6007.2003.60020.0008.0006.0003.000
5Trần Hưng Đạo1Đầu đườngĐiện Biên Phủ40.00016.00012.0006.00024.0009.6007.2003.60020.0008.0006.0003.000
11Đầu đườngĐiện Biên Phủ40.00016.00012.0006.00024.0009.6007.2003.60020.0008.0006.0003.000
6Phạm Bội Châu1Đầu đườngCuối đường35.00014.00010.5005.30021.0008.4006.3003.18017.5007.0005.2502.650
11Đầu đườngCuối đường35.00014.00010.5005.30021.0008.4006.3003.18017.5007.0005.2502.650
7Trần Quang Khải1Đầu đườngCuối đường35.00014.00010.5005.30021.0008.4006.3003.18017.5007.0005.2502.650
11Đầu đườngCuối đường35.00014.00010.5005.30021.0008.4006.3003.18017.5007.0005.2502.650
8Đường Trần Hoàng1Đầu đườngCuối đường35.00014.00010.5005.30021.0008.4006.3003.18017.5007.0005.2502.650
11Đầu đườngCuối đường35.00014.00010.5005.30021.0008.4006.3003.18017.5007.0005.2502.650
9Lê Đại Hãn1Đầu đườngCuối đường35.00014.00010.5005.30021.0008.4006.3003.18017.5007.0005.2502.650
11Đầu đườngCuối đường35.00014.00010.5005.30021.0008.4006.3003.18017.5007.0005.2502.650
10Mình Kúi1Đầu đườngCuối đường35.00014.00010.5005.30021.0008.4006.3003.18017.5007.0005.2502.650
11Đầu đườngCuối đường35.00014.00010.5005.30021.0008.4006.3003.18017.5007.0005.2502.650
11Trạng Trình1Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
11Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
12Hoàng Nguen1Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
11Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
13Tôn Thất Thuyết1Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
11Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
14Nguyễn Thái Học1Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
11Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
15Bến Bình1Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
11Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
16Cử Chính Lan1Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
11Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
17Phạm Chu Chính1Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
11Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
18Phạm Hồng Thái1Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
11Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
19Hồ Xuân Hương1Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
11Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
20Hoàng Diệu1Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
11Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
21Lý Tư Trọng1Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
11Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
22Nguyễn Thị Thuồng1Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
11Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
23Lý Thường Kiệt1Điện Biên PhủNgã tư Trần Hưng Đạo30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
11Ngã tư Trần Hưng ĐạoPhạm Hồng Thái25.00010.0007.5003.80015.0006.0004.5002.28012.5005.0003.7501.900
+
+
+

Page 1

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/20cff863c0714acbb3796a0175a1f7cb.html b/chandra_raw/20cff863c0714acbb3796a0175a1f7cb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..19bdf987164c26a61eb08c99582c4d19e6978ec2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/20cff863c0714acbb3796a0175a1f7cb.html @@ -0,0 +1,327 @@ +
+

QUẢN LỆ CHẶN (7.2)

+
+
+

ĐVT: 1.000 Đông/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên đường phố,
địa danh
Loại
đô thị
Đoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi
nông nghiệp không phải đất
thương mại, dịch vụ
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
1234567891011121314151617
1Tô HiếnIĐầu đường
Cầu Đêk
Cuối đường
Ngã tư Tam Kỳ
40.00016.00012.0006.00024.0009.6007.2003.60020.0008.0006.0003.000
Ngã tư Tam Kỳ30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
2Nguyễn Đức CảnhISố nhà 233 và số nhà
198
Đầu giúp đường
Lâm Bè (thăng giám Cầu
chui đường sắt xuống)
16.0007.2005.6002.5609.6004.3203.3601.5368.0003.6002.8001.280
3Hải Bà TrungINgã 4 Cầu ĐêkTrần Nguyễn Hiến40.00016.00012.0006.00024.0009.6007.2003.60020.0008.0006.0003.000
4Tôn Đức ThắngINgã 4 An DươngCầu An Dương30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
5Trần Nguyễn HiếnIĐập Tam KỳCầu Cầu Niệm30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
6Hồ SenITừ Tô HiếnNgã 3 đi Chợ Con30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
Ngã 3 đi Chợ ConĐầu hết đường Hồ Sen
(cầu cống hợp)
25.00010.0007.5003.80015.0006.0004.5002.28012.5005.0003.7501.900
7Đường ven
mương cống thoát
nước
IĐầu tường (cầu cống
giáp phương Du Hàng)
Theo hai bên đường
mương cống thoát nước
đến cầu Quận Niệ
8.5005.1003.8251.7005.1003.0602.2951.0204.2502.5501.913850
8Hàng KênhITô HiếnBờ Tròn30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
9Cầu CútIĐầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
10Mái LinhIĐầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
11Lá ChắnIĐầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
INgã 4 (Tô Hiến)Ngã 3 Cầu Đêk25.00010.0007.5003.80015.0006.0004.5002.28012.5005.0003.7501.900
+
+
+

Page 1

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/210495df6b904348bf551fd99341119d.html b/chandra_raw/210495df6b904348bf551fd99341119d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c3d3726748e630b8dee8b847548fd128d3955c5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/210495df6b904348bf551fd99341119d.html @@ -0,0 +1,153 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức
(công nhóm/tính trung bình)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
5Xây dựng bảng giá đất
5.1Xây dựng bảng giá đất
5.1.1Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khácNhóm 2
(1KS4+1KS3)
5,00
5.1.2Bảng giá đất trồng cây lâu nămNhóm 2
(1KS4+1KS3)
5,00
5.1.3Bảng giá đất rừng sản xuấtNhóm 2
(1KS4+1KS3)
5,00
5.1.4Bảng giá đất nuôi trồng thủy sảnNhóm 2
(1KS4+1KS3)
5,00
5.1.5Bảng giá đất làm muốiNhóm 2
(1KS4+1KS3)
5,00
5.1.6Bảng giá đất ở tại nông thônNhóm 2
(1KS4+1KS3)
20,00
5.1.7Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thônNhóm 2
(1KS4+1KS3)
10,00
5.1.8Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thônNhóm 2
(1KS4+1KS3)
10,00
5.1.9Bảng giá đất ở tại đô thịNhóm 2
(1KS4+1KS3)
30,00
5.1.10Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thịNhóm 2
(1KS4+1KS3)
15,00
5.1.11Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thịNhóm 2
(1KS4+1KS3)
15,00
5.2Xử lý giá đất tại khu vực giáp ranhNhóm 2
(1KS4+1KS3)
20,00
5.3Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đấtNhóm 2
(1KS4+1KS3)
20,00
6Hoàn thiện dự thảo bảng giá đấtNhóm 2
(1KS4+1KS3)
10,00
7In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất1KTV45,00
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

Định mức tại Bảng 04 tính cho tính trung bình có 11 đơn vị hành chính cấp huyện, 175 đơn vị hành chính cấp xã; 150 điểm điều tra, 7.500 phiếu điều tra. Khi tính mức cho tính cụ thể thì thực hiện như sau:

+
+
+
    +
  1. 1. Khi số đơn vị hành chính cấp huyện có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 11 đơn vị hành chính cấp huyện) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với các mục 1, 3 và 4 của Bảng 04.
  2. +
  3. 2. Khi số điểm điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 150 điểm điều tra) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần nội nghiệp mục 2 của Bảng 04.
  4. +
  5. 3. Khi số phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 7.500 phiếu điều tra) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần ngoại nghiệp mục 2 của Bảng 04.
  6. +
+
+
+

6

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/21195dc3ad1043edaf62fa0c74083b72.html b/chandra_raw/21195dc3ad1043edaf62fa0c74083b72.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..041cceb1912294117453d8c1ba9519d04dc65882 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/21195dc3ad1043edaf62fa0c74083b72.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 02 : 2015/BCT

3.6.3.2. Lắp cửa bảo vệ thiết bị thử nghiệm. Sau đó tiến hành đấu nối kíp vào nguồn điện khởi nổ.

3.6.3.3. Kích nổ kíp bằng máy nổ mìn hoặc nguồn điện 6\text{ V} \div 12\text{ V}. Sau khi kíp nổ, chờ 2 phút thì tiến hành kiểm tra tình trạng mẫu thử và tấm chì.

3.6.3.4. Tiến hành thử nghiệm như trên lần lượt hết số kíp cần thử.

3.6.4. Đánh giá kết quả

3.6.4.1. Mẫu thử đạt yêu cầu khi nổ xuyên thủng tấm chì, đường kính lỗ thủng trên tấm chì bằng hoặc lớn hơn đường kính ngoài của kíp.

3.6.4.2. Trường hợp khi thử, có 01 kíp không đạt yêu cầu theo quy định tại Mục 3.6.4.1 của quy chuẩn này, tiến hành lấy mẫu thử lại lần 2 với số lượng kíp gấp đôi lần 1. Yêu cầu lần thử này toàn bộ mẫu thử đạt yêu cầu quy định tại Mục 3.6.4.1 của quy chuẩn này.

Trường hợp thử lần 2, có 01 kíp không đạt yêu cầu theo quy định tại Mục 3.6.4.1 thì kết luận lỗ kíp không đạt yêu cầu.

3.6.4.3. Đối với nhà máy sản xuất, cho phép thử cường độ nổ đối với kíp nổ chưa lắp ghép với môi lửa điện. Khi thử, dùng dây cháy chậm gây nổ kíp.

3.7. Thử khả năng chịu nước

3.7.1. Thiết bị, dụng cụ

3.7.1.1. Thùng chứa hoặc bể nước có chiều cao lớn hơn 1 m.

3.7.1.2. Thiết bị thử cường độ nổ chuyên dụng của kíp.

3.7.1.3. Máy đo thời gian chuyên dụng, độ phân giải 10^{-6} giây.

3.7.2. Chuẩn bị mẫu thử

3.7.2.1. Số lượng: 10 kíp;

3.7.2.2. Mẫu đã kiểm tra mặt ngoài, kích thước và điện trở đạt yêu cầu theo quy định nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 và Mục 2.3 của quy chuẩn này.

3.7.3. Tiến hành thử

3.7.3.1. Nhẹ nhàng làm thẳng dây dẫn điện của kíp. Cầm dây dẫn điện thả từng kíp vào trong thùng chứa nước theo chiều thẳng đứng, phần cuối của dây dẫn để cố định trên miệng thùng. Ngâm nước ở độ sâu 1 m, trong thời gian 8 giờ.

3.7.3.2. Khi thời gian đủ 8 giờ, lấy mẫu ra khỏi thùng nước, lau khô mẫu.

3.7.3.3. Đối với kíp nổ điện số 8: Tiến hành xác định cường độ nổ của kíp theo Mục 3.6.3 của quy chuẩn này.

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/217efef0cec749169b7a0a72d99b8317.html b/chandra_raw/217efef0cec749169b7a0a72d99b8317.html deleted file mode 100644 index b03ba662caae35b125a3ad041a46be43f6bc1911..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/217efef0cec749169b7a0a72d99b8317.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.20.3.2 Sơn khung cửa trời phải có giáo dục chuyên dùng và người lao động phải đeo dây an toàn. Không được đi lại trên khung cửa trời.

2.20.3.3 Chỉ được dùng thang tựa để quét vôi, sơn trên diện tích nhỏ ở độ cao cách nền nhà hoặc sàn không quá 5 m. Ở độ cao trên 5 m, nếu dùng thang tựa phải cố định đầu thang với các bộ phận kết cấu ổn định của công trình. Không được tì thang vào khung cửa sổ.

2.20.3.4 Sử dụng các máy sơn vôi, sơn dầu phải theo quy định tại 2.6.

2.20.3.5 Sơn bên trong nhà hoặc dùng các loại sơn có chứa chất độc hại, phải trang bị cho người lao động mặt nạ phòng độc.

2.20.3.6 Khi sơn bên trong nhà bằng các loại sơn có chứa chất độc hại, phải mở tất cả cửa và thiết bị thông gió trong phòng trước khi bắt đầu vào làm việc ít nhất 1 h.

2.20.3.7 Không được hút thuốc lá và làm bất kỳ một công việc có sử dụng lửa hoặc phát sinh tia lửa ở trong khu vực sử dụng sơn nitơ. Phải ngắt điện nếu trong phòng có đường dây dẫn điện hoặc các thiết bị điện đang vận hành.

2.20.3.8 Không được cho người vào trong buồng đã quét vôi, sơn có pha các chất độc hại chưa khô và chưa được thông gió tốt mà không có thiết bị bảo vệ an toàn.

2.20.3.9 Nhà điều chế sơn phải được thông gió tốt. Đèn chiếu sáng và các thiết bị trong nhà điều chế sơn, phải đảm bảo an toàn về cháy nổ. Các thùng đựng sơn phải có nhãn hiệu ghi rõ tên vật liệu, mã hiệu, loại dung môi, số hiệu sản phẩm, ngày sản xuất và trọng lượng.

2.20.3.10 Khi dùng dầu để pha chế, phải có biện pháp để phòng dầu bắn ra ngoài. Không chứa dầu quá 1/4 dung tích thùng nấu. Nơi đun dầu phải bố trí riêng biệt và phải theo đúng các quy định về phòng cháy và chữa cháy hiện hành.

2.20.3.11 Khi tẩy các lớp sơn cũ bằng hoá chất, người lao động phải đeo găng tay cao su và dùng gáo có cán dài để xúc. Dung dịch thải ra sau khi tẩy phải được thu hồi vào thùng riêng để xử lý theo quy định hiện hành về bảo vệ môi trường.

2.20.4 Dán pô-li-izô-bu-ti-len và các vật liệu chống thấm khác

2.20.4.1 Phòng để rửa, tháo dỡ pô-li-izô-bu-ti-len và gia công hồ dán phải ngăn cách với các phòng sản xuất khác; phải có biện pháp thông gió, chiếu sáng và phòng nổ.

2.20.4.2 Không được dùng xăng ê-ti-len để làm sạch bề mặt. Trong xưởng không được dự trữ xăng ê-ti-len với số lượng sử dụng quá một ngày.

2.20.4.3 Các thùng chứa xăng và hồ dán phải kín và đặt trong các thùng bằng thép hoặc gỗ có đai chắc chắn, có khóa và cạnh thùng phải bọc cao su.

2.20.4.4 Khi chuyển hồ dán hoặc xăng phải dùng bình nhôm, bình chất dẻo hoặc bình tráng kẽm có nắp đậy kín. Khi xúc hồ dán phải dùng gáo nhôm có quai.

65

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/22043ec3c9424772bff9191367e2ee15.html b/chandra_raw/22043ec3c9424772bff9191367e2ee15.html deleted file mode 100644 index 31a33e84245ea9c1c99a7aa6613d17d544a1a4ab..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/22043ec3c9424772bff9191367e2ee15.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn;

d) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính;

đ) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả được quy định tại Điều 3 Nghị định này;

e) Thực hiện các quyền quy định tại Khoản 3, Điều 125 Luật xử lý vi phạm hành chính.

Điều 34. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân, Bộ đội Biên phòng, Cảnh sát biển, Hải quan, cơ quan Thuế, Quản lý thị trường

Công an nhân dân, Bộ đội Biên phòng, Cảnh sát biển, Hải quan, cơ quan Thuế, Quản lý thị trường có quyền xử phạt theo thẩm quyền quy định tại các điều 39, 40, 41, 42, 44 và 45 Luật xử lý vi phạm hành chính đối với những hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động báo chí, xuất bản có liên quan trực tiếp đến lĩnh vực mình quản lý được quy định tại Nghị định này.

Điều 35. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

Người có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong hoạt động báo chí, xuất bản là người có thẩm quyền xử phạt quy định tại các điều 31, 32, 33 và 34 Nghị định này và công chức, viên chức đang thi hành công vụ, nhiệm vụ trong hoạt động báo chí, xuất bản.

Chương IV
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 36. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.

2. Nghị định số 02/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2011 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động báo chí, xuất bản hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.

Điều 37. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động báo chí, xuất bản xảy ra trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành mà sau đó mới bị phát hiện hoặc đang xem xét, giải quyết thì áp dụng các quy định có lợi cho tổ chức, cá nhân vi phạm.

34

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/222b4bddc8c542a9a1809d70591935fc.html b/chandra_raw/222b4bddc8c542a9a1809d70591935fc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f1660b601cf5c767b880b9b1dffb07e369047bfe --- /dev/null +++ b/chandra_raw/222b4bddc8c542a9a1809d70591935fc.html @@ -0,0 +1 @@ +

Theo chức năng, nhiệm vụ tiếp tục phối hợp với ngành Y tế tham mưu các cơ chế, chính sách nhằm tăng cường đầu tư cơ sở vật chất, nguồn nhân lực và các chế độ cho hoạt động tuyển y tế cơ sở trên địa bàn tỉnh.

UBND tỉnh yêu cầu Giám đốc các Sở: Y tế, Nội vụ, Xây dựng, Kế hoạch-đầu tư, Tài chính, các ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố triển khai, thực hiện nội dung Chỉ thị này, định kỳ hàng Quý của năm, báo cáo kết quả về UBND tỉnh./

Nơi nhận:

V3@24/4/2013

KT.CHỦ TỊCH/
PHÓ CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Assembly of Vietnam, featuring a star and the text 'BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC RẰNG' and 'U. P.'

Lê Thanh Dũng

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/227165d7d3274b75b8601c87c498facf.html b/chandra_raw/227165d7d3274b75b8601c87c498facf.html deleted file mode 100644 index c7f5c47d85209997a846a1220f72208241dba0b0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/227165d7d3274b75b8601c87c498facf.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
VĂN PHÒNG TÀI CHÍNH QUỐC GIA

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 20.04.2015 14:10:05 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 513 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 17 tháng 4 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Về việc hỗ trợ giống cây trồng từ nguồn dự trữ quốc gia cho các tỉnh:
Lào Cai, Hòa Bình, Tuyên Quang

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....S.....
Ngày: .....10/4.....

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Xét đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại văn bản số 2488/TT-Tr-BNN-TT ngày 27 tháng 3 năm 2015, ý kiến của Bộ Tài chính tại văn bản số 4503/BTC-TCĐT ngày 07 tháng 4 năm 2015, Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại các văn bản số 1524/BKHĐT-KTĐPLT ngày 19 tháng 3 năm 2015, số 1861/BKHĐT-KTDV ngày 02 tháng 4 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xuất cấp (không thu tiền) 121 tấn hạt giống ngô, 15 tấn hạt giống rau và 70 tấn hạt giống lúa từ nguồn dự trữ quốc gia cho các địa phương khác phục hậu quả thiên tai, cụ thể:

Việc xuất cấp, quản lý và sử dụng số hoá chất nêu trên thực hiện theo quy định hiện hành.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Các Bộ trưởng: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

Official seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG'.

Vũ Văn Ninh

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/22d7ff15f2b7472f9478e226fc38a8b8.html b/chandra_raw/22d7ff15f2b7472f9478e226fc38a8b8.html deleted file mode 100644 index f8da992ea8906b550b1d7c1d736327814a388564..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/22d7ff15f2b7472f9478e226fc38a8b8.html +++ /dev/null @@ -1,150 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTDanh mụcDự kiến lộ trình thực hiện
2016 - 2020Sau 2020
(Khu đô thị công nghệ FPT)
9Khu đô thị - dịch vụxx
10Xây dựng các Khu dân cư, khu đô thị mới theo quy hoạchxx
11Khu trung tâm thương mại dịch vụ và dân cưxx
12Làng văn hóaxx
13Trung tâm hội chợ triển lãm và hội nghị quốc tếxx
14Khu trung tâm dịch vụ, các khu du lịch sinh thái, điểm du lịch sinh thái nghỉ dưỡng, khu đô thị du lịch theo quy hoạch...xx
15Khu dịch vụ hậu cần logisticsx
16Tổng kho trung chuyển miền đôngxx
DCÁC DỰ ÁN HẠ TẦNG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, NGHĨA TRANG
1Đề án khắc phục ô nhiễm môi trường và chuyển đổi công năng khu công nghiệp Biên Hòa 1xx
2Khu xử lý chất thải sinh hoạt, công nghiệp và chất thải nguy hại theo quy hoạchx
3Nhà máy xử lý chất thải rắn công nghiệp và nguy hạix
4Nhà máy xử lý chất thải rắn sinh hoạtx
5Khu xử lý chất thải Quang Trungx
6Nhà máy xử lý chất thải rắn sinh hoạt và sản xuất phân hữu cơ tại Định Quánx
7Nghĩa trang Cẩm Mỹ Tịnh Độ Viênx
8Cài tạo chính trang nghĩa trang thị trấn Định Quánx
9Nghĩa trang tại các huyệnx
10Dự án bảo vệ môi trường lưu vực sông Đồng Nai thuộc địa bàn tỉnhx
11Dự án ứng phó sự cố môi trường về tràn dầux
12Dự án nâng cao năng lực quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnhx
-
-
6
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/22e30e7b0f194d7daf8f11c9dad057cf.html b/chandra_raw/22e30e7b0f194d7daf8f11c9dad057cf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..94048867c77c3b1c8e792d38081145e24c2425cf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/22e30e7b0f194d7daf8f11c9dad057cf.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty thực hiện báo cáo theo định kỳ và báo cáo đột xuất cho cơ quan đại diện chủ sở hữu, bao gồm:

37

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/22e738bfa6c14fba945878f665d7d52a.html b/chandra_raw/22e738bfa6c14fba945878f665d7d52a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..770eccaf8aca0d3f03ece87b40a402a4908b198f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/22e738bfa6c14fba945878f665d7d52a.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu 5.7/BC-KH

(Bìa 1)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ...
HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ)...

..., tháng ... năm ...

36

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/23096a1d48544794af2a708eabdb4efb.html b/chandra_raw/23096a1d48544794af2a708eabdb4efb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..736932e11989ed4120665798222a56bf59aa062c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/23096a1d48544794af2a708eabdb4efb.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-122:2013/BNNPTNT

22. Tình trạng 31 - Thời gian quả bắt đầu chín

Quan sát khi 50% số quả trên 50% cây bắt đầu trở lên mềm. Quả sẽ bị biến dạng khi ấn nhẹ giữa các ngọn tay.

23. Tình trạng 33 - Chùm quả: độ xếp sát

  1. 1. Quả hợp thành nhóm, có thể nhìn thấy rất nhiều cuống
  2. 3. Quả đơn, có thể nhìn thấy một số cuống
  3. 5. Quả phân bố rất dày, không thể nhìn thấy cuống, quả có thể chuyển dịch được
  4. 7. Quả không dễ chuyển dịch được
  5. 9. Quả bị ép làm biến dạng

24. Tình trạng 34 – Chùm quả: chiều dài cuống của chùm quả đầu tiên Khoảng cách được đo từ điểm đỉnh của cuống trên cành tới điểm phân nhánh thứ nhất của chùm quả đầu tiên. Trên điểm phân nhánh đầu tiên có một điểm nút

Diagram of a grape cluster showing measurement points.

The diagram illustrates a grape cluster with several labels and measurement lines. A vertical double-headed arrow on the left is labeled 'Chiều dài cuống' (Stem length). A horizontal arrow points to the top of the cluster, labeled 'Điểm nút của cuống chùm quả' (Node of the grape cluster stem). Two horizontal arrows point to the left and right sides of the cluster, labeled 'Chùm quả đầu tiên' (First grape cluster) and 'Chùm quả thứ hai' (Second grape cluster) respectively. The cluster itself is composed of many small, oval-shaped grapes.

22

Handwritten signature or mark.

A handwritten signature or mark, possibly a checkmark or initials, located in the bottom right corner of the page.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/230f9d4df7b14dffa4fc01a8cde11e3e.html b/chandra_raw/230f9d4df7b14dffa4fc01a8cde11e3e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..498d9f69152f8cd416be9aebf7f2251f14cf679a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/230f9d4df7b14dffa4fc01a8cde11e3e.html @@ -0,0 +1 @@ +

Viên chức các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; thuộc sở ngành tỉnh, thuộc Chi cục trực thuộc sở ngành tỉnh; thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, thuộc cơ quan chuyên môn cấp huyện (kể cả các tổ chức hội cấp tỉnh, huyện được giao biên chế) khi thăng hạng từ hạng thấp lên hạng cao liền kề thì thông qua phương thức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp. Đối với phương thức thăng hạng chức danh nghề nghiệp lên hạng II do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định, thăng hạng chức danh nghề nghiệp lên hạng I do Bộ Nội vụ quyết định.

Chương II

THĂM QUYỀN
TUYÊN DUNG, SỬ DỤNG VÀ QUẢN LÝ VIÊN CHỨC

Điều 9. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

1. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh:

a) Quản lý nhà nước và phân cấp quản lý nhà nước về tuyên dương, sử dụng, quản lý, đào tạo, bồi dưỡng viên chức cho các cơ quan, đơn vị được nêu tại Điều 2 Quy định này.

b) Cử viên chức thuộc thẩm quyền quản lý dự thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ hạng II lên hạng I. Chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ tổ chức thi (hoặc xét) thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ hạng III lên hạng II theo quy định của Chính phủ và theo hướng dẫn của Bộ quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành.

c) Quy định về công tác khen thưởng, kỷ luật đối với viên chức theo thẩm quyền hoặc đề nghị cấp có thẩm quyền khen thưởng, kỷ luật theo quy định.

2. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh:

a) Quyết định nâng bậc lương thưởng xuyên, nâng bậc lương trước thời hạn và phụ cấp thâm niên vượt khung, biệt phái, bổ nhiệm, miễn nhiệm, chuyển công tác, tiếp nhận, thời giữ chức vụ, cử đào tạo, bồi dưỡng, thời việc, nghỉ hưu, khen thưởng, kỷ luật và thực hiện các chế độ chính sách khác đối với viên chức quản lý đơn vị sự nghiệp công lập thuộc diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý.

b) Xét chuyển chức danh nghề nghiệp từ chức danh nghề nghiệp này sang chức danh nghề nghiệp khác đối với viên chức cùng hạng II; Quyết định bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp từ hạng III lên hạng II.

c) Giải quyết khiếu nại, tố cáo theo phân cấp quản lý cán bộ và theo quy định pháp luật.

Điều 10. Thẩm quyền của Giám đốc Sở Nội vụ.

1. Hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra, giám sát việc thi hành các quy định của pháp luật đối với viên chức trên địa bàn tỉnh;

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2319c04ce72e421b9eb97071933a9081.html b/chandra_raw/2319c04ce72e421b9eb97071933a9081.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..75404bf8f6138a60b062a3481acfabc029507d48 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2319c04ce72e421b9eb97071933a9081.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 04.10.2016 16:37:30 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 8294/VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 03 tháng 10 năm 2016

V/v địa điểm QHXD cơ sở II Bệnh viện
Nhi TW tại Thị trấn sinh thái Quốc Oai,
huyện Quốc Oai, Tp Hà Nội.

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: ... C .....
Ngày: 04/10/2016

Kính gửi: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

Về đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (văn bản số 3369/UBND-ĐT ngày 08 tháng 6 năm 2016); ý kiến của các Bộ: Tài nguyên và Môi trường (văn bản số 2767/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 11 tháng 7 năm 2016), Y tế (văn bản số 4062/BYT-KH-TC ngày 04 tháng 7 năm 2016) và Xây dựng (văn bản số 1345/BXD-QHKT ngày 04 tháng 7 năm 2016) về địa điểm quy hoạch xây dựng cơ sở II Bệnh viện Nhi Trung ương tại Thị trấn sinh thái Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội, Phó Thủ tướng Trịnh Đình Dũng có ý kiến như sau:

Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội thực hiện việc điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội để bố trí địa điểm đầu tư xây dựng cơ sở II Bệnh viện Nhi Trung ương như đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội tại văn bản nêu trên, bảo đảm việc kết nối về hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội cho khu vực phía Tây của thành phố Hà Nội và cho cả vùng Thủ đô.

Văn phòng Chính phủ thông báo đề Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.

Lê Mạnh Hà

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/231c6246dd25400a879790d7b8301326.html b/chandra_raw/231c6246dd25400a879790d7b8301326.html deleted file mode 100644 index bfa34d8626d06d823d210ebddda91b30f04a585b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/231c6246dd25400a879790d7b8301326.html +++ /dev/null @@ -1,452 +0,0 @@ -
-

194

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
màn hình bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Bản DụcDCxã Liên HợpH. Quy Hợp19° 23' 35"105° 09' 04"
Suối DụcTVxã Liên HợpH. Quy Hợp19° 47' 12"105° 04' 06"19° 48' 19"105° 04' 05"E-48-19-A
suối Huyết PháiTVxã Liên HợpH. Quy Hợp19° 24' 54"105° 10' 29"19° 24' 45"105° 09' 42"E-48-7-A
suối Khe ĐòTVxã Liên HợpH. Quy Hợp19° 23' 16"105° 07' 59"19° 22' 37"105° 08' 29"E-48-19-A
Bản KhộtDCxã Liên HợpH. Quy Hợp19° 24' 05"105° 10' 59"E-48-19-A
Bản NaDCxã Liên HợpH. Quy Hợp19° 24' 22"105° 10' 13"E-48-19-A
bản Nà XàiDCxã Liên HợpH. Quy Hợp19° 24' 17"105° 10' 29"E-48-19-A
núi Pha ĐảySVxã Liên HợpH. Quy Hợp19° 23' 36"105° 11' 00"E-48-19-A
núi Pôm BòSVxã Liên HợpH. Quy Hợp19° 23' 41"105° 07' 27"E-48-19-A
Bản QuậnDCxã Liên HợpH. Quy Hợp19° 23' 02"105° 09' 12"E-48-19-A
Bản QuếnDCxã Liên HợpH. Quy Hợp19° 24' 38"105° 09' 47"E-48-19-A
xóm Thung CỏSVxã Liên HợpH. Quy Hợp19° 22' 28"105° 09' 53"E-48-19-A
núi Vàng NàSVxã Liên HợpH. Quy Hợp19° 23' 01"105° 08' 40"E-48-19-A
quốc lộ 48KXxã Minh HợpH. Quy Hợp19° 51' 31"104° 50' 04"19° 05' 04"105° 35' 10"E-48-19-A,
E-48-19-B-c
đường tỉnh 531KXxã Minh HợpH. Quy Hợp19° 13' 30"105° 31' 36"19° 13' 44"105° 23' 57"E-48-19-B-c
núi Hòn MàiSVxã Minh HợpH. Quy Hợp19° 15' 25"105° 19' 53"E-48-19-B-c
suối Lồ MổTVxã Minh HợpH. Quy Hợp19° 19' 36"105° 17' 30"19° 20' 58"105° 17' 53"E-48-19-B-c
xóm Minh CaoDCxã Minh HợpH. Quy Hợp19° 19' 50"105° 16' 40"E-48-19-B-c
xóm Minh CầuDCxã Minh HợpH. Quy Hợp19° 19' 07"105° 15' 36"E-48-19-B-c
xóm Minh ChúaDCxã Minh HợpH. Quy Hợp19° 16' 58"105° 18' 14"E-48-19-B-c
xóm Minh ĐìnhDCxã Minh HợpH. Quy Hợp19° 17' 07"105° 13' 31"E-48-19-A
xóm Minh HồDCxã Minh HợpH. Quy Hợp19° 17' 50"105° 16' 59"E-48-19-B-c
xóm Minh HoàDCxã Minh HợpH. Quy Hợp19° 19' 21"105° 15' 40"E-48-19-B-c
xóm Minh HồngDCxã Minh HợpH. Quy Hợp19° 20' 04"105° 16' 56"E-48-19-B-c
xóm Minh KinhDCxã Minh HợpH. Quy Hợp19° 17' 44"105° 18' 04"E-48-19-B-c
xóm Minh LợiDCxã Minh HợpH. Quy Hợp19° 18' 29"105° 15' 16"E-48-19-B-c
xóm Minh LongDCxã Minh HợpH. Quy Hợp19° 18' 57"105° 16' 06"E-48-19-B-c
xóm Minh QuangDCxã Minh HợpH. Quy Hợp19° 19' 32"105° 18' 35"E-48-19-B-c
xóm Minh TâmDCxã Minh HợpH. Quy Hợp19° 20' 22"105° 18' 05"E-48-19-B-c
xóm Minh TânDCxã Minh HợpH. Quy Hợp19° 20' 46"105° 17' 28"E-48-19-B-c
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2324a257d63e4bad9a8d49120742c2f6.html b/chandra_raw/2324a257d63e4bad9a8d49120742c2f6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8bbb64416d368e6beca283ff89aea4fa2ed55f84 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2324a257d63e4bad9a8d49120742c2f6.html @@ -0,0 +1,117 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêu sử dụng đấtChỉ tiêu được phân bổChỉ tiêu được xác địnhChỉ tiêu được xác định bổ sung
3Khu vực rừng phòng hộKPH0x0
4Khu vực rừng đặc dụngKDD0x0
5Khu vực rừng sản xuấtKSX0x0
6Khu công nghiệp, cụm công nghiệpKKN0x0
7Khu đô thị - thương mại - dịch vụKDV0x0
8Khu du lịchKDL0x0
9Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thônKON0x0
+
+
+

Trong đó, x: được phân bổ, được xác định, được xác định bổ sung.

+
+
+

0: không được phân bổ, không được xác định, không được xác định bổ sung.

+
+
+

*: không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

+
+
+

Điều 4. Hồ sơ, biểu, mẫu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

+
+
+

1. Hồ sơ đề nghị phê duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu; điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia gồm:

+
+
+
    +
  1. Tờ trình;
  2. +
  3. Báo cáo thuyết minh tổng hợp;
  4. +
  5. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
  6. +
  7. Bản đồ quy hoạch sử dụng đất hoặc bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất;
  8. +
  9. Bản đồ chuyên đề (nếu có).
  10. +
+
+
+

2. Hồ sơ đề nghị phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia gồm:

+
+
+
    +
  1. Tờ trình;
  2. +
  3. Báo cáo thuyết minh tổng hợp.
  4. +
+
+
+

3. Hồ sơ đề nghị phê duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu; điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh gồm:

+
+
+
    +
  1. Tờ trình;
  2. +
  3. Báo cáo thuyết minh tổng hợp (kèm theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh về việc thông qua quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất);
  4. +
+
+
+

7

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/235468b243b94ff0a7033c7d9a619a8c.html b/chandra_raw/235468b243b94ff0a7033c7d9a619a8c.html deleted file mode 100644 index 2da8e1ccf7b0a4ac6eecc85ef55a3cf9bce8be1a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/235468b243b94ff0a7033c7d9a619a8c.html +++ /dev/null @@ -1,304 +0,0 @@ -
172
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
bản Huồi Mới 2DCxã Trí LễH. Quế Phong19° 39' 26"104° 40' 46"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Huồi Sái 1DCxã Trí LễH. Quế Phong19° 39' 23"104° 44' 24"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Huồi Sái 2DCxã Trí LễH. Quế Phong19° 39' 33"104° 44' 24"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Kèm ẢiDCxã Trí LễH. Quế Phong19° 37' 33"104° 41' 23"E-48-6-A, E-48-6-C
Suối KhảmTVxã Trí LễH. Quế Phong19° 35' 44"104° 40' 13"19° 35' 27"104° 40' 37"E-48-6-A, E-48-6-C
Bản LầmDCxã Trí LễH. Quế Phong19° 36' 14"104° 41' 34"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Mương LốngDCxã Trí LễH. Quế Phong19° 36' 04"104° 45' 39"E-48-6-D
bản Nã CaDCxã Trí LễH. Quế Phong19° 35' 03"104° 40' 53"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Na CẩnDCxã Trí LễH. Quế Phong19° 34' 32"104° 42' 09"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Nã ChàngDCxã Trí LễH. Quế Phong19° 35' 15"104° 42' 35"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Nã LậtDCxã Trí LễH. Quế Phong19° 35' 08"104° 42' 44"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Nã NiếngDCxã Trí LễH. Quế Phong19° 35' 13"104° 41' 46"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Nã TúiDCxã Trí LễH. Quế Phong19° 34' 37"104° 42' 30"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Nậm CấmDCxã Trí LễH. Quế Phong19° 35' 55"104° 41' 10"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Nậm TộtDCxã Trí LễH. Quế Phong19° 38' 33"104° 43' 20"E-48-6-A, E-48-6-C
Nậm NghiếnTVxã Trí LễH. Quế Phong19° 37' 48"104° 39' 23"19° 36' 30"104° 41' 26"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Nông 1DCxã Trí LễH. Quế Phong19° 36' 20"104° 41' 12"E-48-6-A, E-48-6-C
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/237fdd49cd5945f7acf3cafb1eef50f5.html b/chandra_raw/237fdd49cd5945f7acf3cafb1eef50f5.html deleted file mode 100644 index 526eaf49ca8988a05ac71fec5f1d1193fa9788c8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/237fdd49cd5945f7acf3cafb1eef50f5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.6.2.3 Chỉ được tiến hành bảo dưỡng, hiệu chỉnh sửa chữa kỹ thuật xe máy sau khi đã ngừng động cơ, đã tháo xả áp suất trong các hệ thống thủy lực và khí nén, các bộ phận công tác đã nằm ở vị trí an toàn. Riêng thiết bị nâng, phải được kiểm định lại sau mỗi lần có sự cố hoặc tháo lắp, sửa chữa, thay thế các bộ phận quan trọng.

2.7 Công tác khoan

2.7.1 Phải có các biện pháp bảo đảm an toàn cho người lao động như: biện pháp nâng, hạ cần khoan, trang bị dây an toàn, che chắn để phòng vật nặng từ trên cao rơi xuống. Không thực hiện các công việc trên khi trời mưa to, giông bão hoặc có gió từ cấp 5 trở lên. Khi trời tối hoặc ban đêm phải có đèn chiếu sáng nơi làm việc.

2.7.2 Khi nâng, hạ hoặc sửa chữa tháp khoan, những người không có nhiệm vụ phải ra khỏi phạm vi làm việc, cách tháp khoan một khoảng ít nhất bằng 1,5 chiều cao của tháp.

2.7.3 Khi di chuyển máy khoan phải hạ cần, trừ trường hợp di chuyển trên mặt đường bằng phẳng, chiều dài đường đi không quá 100 m. Di chuyển các tháp khoan cao hơn 12 m phải dùng dây cáp chẳng giữ 4 phía và buộc ở độ cao từ 2/3 đến 3/4 chiều cao của tháp. Khoảng cách từ tháp tới người điều khiển tới kéo tháp phải đảm bảo ít nhất bằng chiều cao của tháp cộng thêm 5 m. Khi tạm ngừng di chuyển, phải nới các dây chẳng lại.

2.7.4 Khoảng cách giữa máy khoan và thành tháp khoan không được nhỏ hơn 1 m. Nếu không đảm bảo được khoảng cách đó thì phải làm tấm chắn bảo vệ.

2.7.5 Khoảng cách giữa tháp khoan với các công trình khác phải xác định theo thiết kế biện pháp kỹ thuật thi công. Khoảng cách giữa các tháp khoan đặt gần nhau ít nhất phải bằng 1,5 lần chiều cao của tháp khoan cao nhất.

2.7.6 Xung quanh mỗi tháp khoan phải có giá đỡ để để phòng cần khoan bị đổ. Phải có cầu thang cho người lao động lên xuống tháp. Cầu thang và sàn thao tác trên tháp khoan phải có lan can bảo vệ xung quanh cao 1 m. Nếu không làm được lan can thì người lao động phải mang dây an toàn.

2.7.7 Sau khi lắp đặt tháp khoan phải cố định các dây nới. Các dây nới phải cố định chắc chắn vào các mô nới theo yêu cầu trong thiết kế kỹ thuật thi công. Chỉ được tiến hành điều chỉnh tháp khoan khi đã bố trí đầy đủ các dây nới theo yêu cầu trên.

2.7.8 Trước khi tiến hành khoan, phải kiểm tra tháp và các thiết bị theo các yêu cầu sau:

24

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/23836bd04b9045b89e85a40f96f3b252.html b/chandra_raw/23836bd04b9045b89e85a40f96f3b252.html deleted file mode 100644 index c89e194468e524182020271a374d6ebe52747b66..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/23836bd04b9045b89e85a40f96f3b252.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Tàng trữ, phát hành xuất bản phẩm in, nhân bản lâu, in giả, in nói bản trái phép hoặc xuất bản phẩm không có hóa đơn, chứng từ thể hiện nguồn gốc hợp pháp từ 50 bản đến dưới 100 bản;

b) Tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm không có giấy phép hoặc thực hiện không đúng nội dung ghi trong giấy phép;

c) Phát hành trái phép các sản phẩm in không phải là xuất bản phẩm.

3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Chuyển nhượng, tẩy xóa giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm;

b) Hoạt động không đúng nội dung ghi trong giấy phép đối với văn phòng đại diện của tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài tại Việt Nam.

4. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Tàng trữ, phát hành xuất bản phẩm nhập khẩu hoặc xuất bản trái phép;

b) Tàng trữ, phát hành xuất bản phẩm bị đình chỉ phát hành, có quyết định thu hồi, tịch thu, cấm lưu hành, tiêu hủy;

c) Tàng trữ, phát hành xuất bản phẩm in, nhân bản lâu, in giả, in nói bản trái phép hoặc xuất bản phẩm không có hóa đơn, chứng từ thể hiện nguồn gốc hợp pháp từ 100 bản đến dưới 300 bản;

d) Phát hành trái phép xuất bản phẩm, sản phẩm in không phải là xuất bản phẩm được in gia công cho nước ngoài trên lãnh thổ Việt Nam.

5. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Tàng trữ, phát hành xuất bản phẩm in, nhân bản lâu, in giả, in nói bản trái phép hoặc xuất bản phẩm không có hóa đơn, chứng từ thể hiện nguồn gốc hợp pháp từ 300 bản trở lên;

b) Tàng trữ, phát hành xuất bản phẩm có nội dung bị cấm trong hoạt động xuất bản;

26

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/240b13d55dcb417f9010b654a92eabc6.html b/chandra_raw/240b13d55dcb417f9010b654a92eabc6.html deleted file mode 100644 index 9ccdcf597d5a98a91891382545dadfb3c52748be..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/240b13d55dcb417f9010b654a92eabc6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.13.2.7 Khi thi công ép cọc:

2.13.2.8 Khi thi công giếng cát, bấc thám

2.13.3 Hạ giếng chim

2.13.3.1 Khi chất thêm tải lên thành giếng, phải bảo đảm an toàn cho những người làm việc ở dưới giếng. Không được đào sâu xuống dưới vành giếng quá 1 m.

2.13.3.2 Phải có phương tiện bảo đảm an toàn cho người lên xuống giếng, có biện pháp thoát người nhanh chóng trong trường hợp đất ở đáy bị sụt lún bất ngờ, phải có 2 nguồn điện cung cấp cho các máy bơm thoát nước ở các giếng (một nguồn sử dụng còn một nguồn dự phòng).

2.13.3.3 Không được để người ở dưới giếng, khi giàu ngoại lấy đất ra khỏi giếng. Trường hợp cần phải có người làm tín hiệu ở dưới giếng, thì người đó phải đứng ngoài phạm vi hoạt động của giàu và phải có che chắn bảo vệ ở phía trên.

2.13.3.4 Khi dùng cần trục để nâng đất ra khỏi giếng, phải đặt thùng trong hệ thống ống ngăn di động và có tín hiệu ánh sáng báo hiệu.

2.13.3.5 Phạm vi lòng giếng có người làm việc bên dưới phải có che chắn phía trên và đảm bảo các quy định tại 2.1.

2.13.3.6 Cầu cạn, giàn giáo, giá đỡ và các chi tiết liên kết ống dẫn vừa phải làm đúng theo các quy định tại 2.8 và 2.17.

45

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/240e4420afe34dc4969fb8b2324f6865.html b/chandra_raw/240e4420afe34dc4969fb8b2324f6865.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..60df84b8c3381482d3fe486ecd1730627386e5db --- /dev/null +++ b/chandra_raw/240e4420afe34dc4969fb8b2324f6865.html @@ -0,0 +1 @@ +
  1. 3. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp quốc gia.
  2. 4. Đánh giá, nghiệm thu.
  3. 5. Giao nộp sản phẩm Dự án.

Mục 2

Quy trình điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia

Điều 16. Trình tự điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia

Việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia được thực hiện theo trình tự sau:

  1. 1. Điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước;
  2. 2. Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất;
  3. 3. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối;
  4. 4. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan;
  5. 5. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai.

Điều 17. Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

  1. 1. Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu:
    1. a) Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu liên quan đến điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất; tình hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
    2. b) Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất và các công trình, dự án sử dụng đất do các ngành, lĩnh vực xác định và đề xuất;
    3. c) Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất do Ủy ban nhân dân cấp dưới trực tiếp xác định;
    4. d) Điều tra, khảo sát thực địa.
  2. 2. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu.
  3. 3. Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường:

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2423cbb163ef48e692bf9c4ac9bd9c4a.html b/chandra_raw/2423cbb163ef48e692bf9c4ac9bd9c4a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d46bd427d670b752e5871e9ab622f2d58b10cbb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2423cbb163ef48e692bf9c4ac9bd9c4a.html @@ -0,0 +1 @@ +

IV. ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ỏ

Giá đất phi nông nghiệp (không phải là đất Ỏ) được xác định theo từng mục đích sử dụng, được tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) so với giá đất Ỏ cùng đường phố, đường giao thông, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất Ỏ tại vùng lân cận gần nhất trong trường hợp không xác định được giá đất Ỏ theo đường phố, đường giao thông.

Tỷ lệ % xác định giá đất phi nông nghiệp (không phải là đất Ỏ), cụ thể như sau:

1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan (gồm đất sử dụng vào mục đích xây dựng trụ sở hoặc văn phòng làm việc của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội); đất xây dựng công trình sự nghiệp (gồm đất xây dựng các công trình sự nghiệp công lập, ngoài công lập thuộc các ngành và lĩnh vực về kinh tế, văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, môi trường, ngoại giao và các công trình sự nghiệp khác); đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo là đất có các công trình tôn giáo bao gồm chùa, nhà thờ, nhà nguyện, thánh thất, thánh đường, niệm phát đường, tu viện, trường đào tạo riêng của tôn giáo; đất trụ sở của tổ chức tôn giáo và các cơ sở khác của tôn giáo được Nhà nước cho phép hoạt động; đất tín ngưỡng là đất có các công trình tín ngưỡng gồm đình, đền, miếu, am, tù đường, nhà thờ họ: Bằng 100% giá đất Ỏ cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất Ỏ tại vùng lân cận gần nhất.

2. Đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

2.1. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp với thời hạn sử dụng đất lâu dài: Bằng 100% giá đất Ỏ cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất Ỏ tại vùng lân cận gần nhất.

2.2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp với thời hạn sử dụng là 50 năm được tính cụ thể như sau:

a) Diện tích đất thuộc nhóm thương mại dịch vụ, gồm: xây dựng các cơ sở kinh doanh, dịch vụ, thương mại và các công trình khác phục vụ cho kinh doanh, dịch vụ, thương mại (kể cả trụ sở, văn phòng đại diện của các tổ chức kinh tế):

- Nhóm 1: Diện tích đất xây dựng các công trình có mái che tính bằng 60% giá đất Ỏ cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất Ỏ tại vùng lân cận gần nhất.

- Nhóm 2: Diện tích đất được sử dụng để làm sân, bãi, đường nội bộ, đài phun nước... tính bằng 45% giá đất Ỏ cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất Ỏ tại vùng lân cận gần nhất.

- Nhóm 3: Diện tích đất sử dụng để trồng cây và các hạng mục phụ trợ như trồng cỏ, hoa, cây xanh, hồ nước... tính bằng 25% giá đất Ỏ cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất Ỏ tại vùng lân cận gần nhất.

30

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/243bd3b8615447698a3bfcd60bb572ae.html b/chandra_raw/243bd3b8615447698a3bfcd60bb572ae.html deleted file mode 100644 index a19d142fa65191b96b59886ff8b4148f18391532..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/243bd3b8615447698a3bfcd60bb572ae.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật quy định về tiêu chuẩn chức danh đối với cấp Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Giao thông vận tải; tham gia với các cơ quan có liên quan xây dựng dự thảo quy định về tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó phòng chuyên môn có chức năng quản lý nhà nước về giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố.

2. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh:

a) Dự thảo các văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về giao thông vận tải;

b) Dự thảo quyết định thành lập, sáp nhập, giải thể, tổ chức lại các đơn vị thuộc Sở Giao thông vận tải theo quy định của pháp luật; phối hợp với Sở Nội vụ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo quyết định xếp hạng các đơn vị sự nghiệp, dịch vụ công lập do Sở Giao thông vận tải quản lý theo hướng dẫn của Bộ Giao thông vận tải và Bộ Nội vụ.

3. Tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề án, dự án, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật trong lĩnh vực giao thông vận tải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành hoặc phê duyệt; thông tin, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh.

4. Về kết cấu hạ tầng giao thông:

a) Tổ chức thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan quyết định đầu tư, chủ đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông theo phân cấp của tỉnh;

b) Tổ chức quản lý, bảo trì, bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật mạng lưới công trình giao thông đường bộ, đường thủy nội địa địa phương đang khai thác thuộc trách nhiệm của tỉnh quản lý hoặc được ủy thác quản lý;

c) Thực hiện các biện pháp bảo vệ hành lang an toàn giao thông và công trình giao thông trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật, hướng dẫn của Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành;

d) Công bố theo thẩm quyền việc đóng, mở tuyến đường thủy nội địa và đóng, mở các cảng, bến thủy nội địa trên tuyến đường thủy nội địa, tuyến chuyên dùng nối với tuyến đường thủy nội địa thuộc địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật; theo dõi, quản lý việc thực hiện cấp giấy phép hoạt động bến khách ngang sông;

đ) Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phân loại, điều chỉnh hệ thống đường tỉnh, các đường khác theo quy định của pháp luật và phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh;

e) Thiết lập và quản lý hệ thống báo hiệu đường bộ, đường thủy nội địa địa phương trong phạm vi quản lý;

g) Có ý kiến đối với các dự án xây dựng công trình trên đường thủy nội địa và tuyến chuyên dùng nối với tuyến đường thủy nội địa thuộc địa bàn tỉnh theo quy định; cấp phép thi công trên các tuyến đường bộ đang khai thác do tỉnh quản lý hoặc trung ương ủy thác quản lý;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/247c878d83634315a7d8f8874cd31968.html b/chandra_raw/247c878d83634315a7d8f8874cd31968.html deleted file mode 100644 index 8b7a9012b1477aa3d004e22ff4eaeff024e01284..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/247c878d83634315a7d8f8874cd31968.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.14.3.4 Khi qua lại các đường hầm có vận chuyển bằng tời trực, phải được sự đồng ý của người vận hành. Chỉ được phép đi sau khi phương tiện vận chuyển đã ra khỏi đường trực và đã đóng ngáng chắn ở đầu tời trực.

2.14.3.5 Đường lên xuống công trình ngầm thông qua giếng đứng, giếng nghiêng, đều phải có nội quy quy định cụ thể và bậc thang được bố trí tùy theo độ dốc của hầm.

2.14.3.6 Khi đi lại trên thang, các dụng cụ làm việc như bút, kim ..., phải đựng trong túi đeo chắc chắn.

2.14.3.7 Trong đường hầm có các phương tiện vận chuyển phải dành riêng đường cho người đi lại rộng:

2.14.3.8 Không được đi qua giữa hai xe đứng gần nhau, trèo qua đoàn xe hoặc đứng trên tấm – pông của xe goòng.

2.14.3.9 Mọi phương tiện không được vận chuyển trong công trình ngầm khi chưa có chiếu sáng đầy đủ theo quy định.

2.14.3.10 Không được đồng thời vận chuyển người và các vật liệu khác trong cùng một thang máy. Không được vận chuyển người bằng xe skíp hoặc bằng thiết bị tự động khác.

2.14.3.11 Vận chuyển bằng đường goòng phải theo các quy định tại 2.4 và các yêu cầu sau:

2.14.3.12 Sử dụng tời kéo phải đặt trên khung và liên kết chắc chắn. Phải có tín hiệu liên lạc báo hiệu khi tời hoạt động. Không được qua lại làm việc dọc hai bên đường dây cáp tời khi tời đang hoạt động.

2.14.3.13 Không được tháo móc cáp khi đoàn xe chưa dừng hẳn. Không được tòe đầu vào giữa hai toa xe để tháo, nối hai toa xe.

49

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/248a909a4e3347809c1b54529cb93513.html b/chandra_raw/248a909a4e3347809c1b54529cb93513.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fc1242576b488c34faaaf9217d45d2cc9c860216 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/248a909a4e3347809c1b54529cb93513.html @@ -0,0 +1,76 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011
35,7Đường trực xã800600500480360300400300250
35,8Đường liên thôn600550500360330300300275250
Khu vực 3
35,9Đất các khu vực còn lại500300250
+
+
+

Page 14

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/248c205c501a45f2b5fcb397ce76c90c.html b/chandra_raw/248c205c501a45f2b5fcb397ce76c90c.html deleted file mode 100644 index 1555cfa7b12688fad7d19ba779fc9a62d079e56e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/248c205c501a45f2b5fcb397ce76c90c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BTTTT

E.2.2. Các sản phẩm đầu nối tới (nhưng không tích hợp vật lý bên trong) sản phẩm khác

Khi thiết bị tổ hợp được tạo nên từ một hoặc nhiều sản phẩm đầu nối tới nhưng không tích hợp vật lý bên trong sản phẩm khác thì việc đánh giá EMC có thể được thực hiện bằng việc sử dụng các tùy chọn sau:

Chú ý trong khi đo thử cần kiểm soát toàn bộ các phần riêng lẻ để duy trì hoạt động phần đại diện.

E.3. Trường hợp không có bộ phận cấu thành độc lập

Thiết bị tổ hợp loại này được đặc trưng bởi thực tế là các bộ phận cấu thành khác nhau không thể hoạt động độc lập.

Thiết bị tổ hợp phải tuân thủ theo điều khoản 3.1(b) của Hướng dẫn R&TTE [i.1].

Chức năng chính của thiết bị tổ hợp phải được nhà sản xuất khai báo.

E.3.1. Phát xạ

Các giới hạn và phép đo kiểm dùng để chứng minh tuân thủ của thiết bị tổ hợp phải được lấy từ tiêu chuẩn EMC hài hòa liên quan đối với chức năng chính (khai báo bởi nhà sản xuất).

Các cổng không bao gồm trong tiêu chuẩn EMC hài hòa liên quan đến sản phẩm chính phải được đánh giá theo các yêu cầu cho các cổng này trong các tiêu chuẩn EMC hài hòa đối với các sản phẩm/chức năng khác có trong thiết bị tổ hợp.

Khi một hay nhiều chức năng là vô tuyến các chi tiết băng tần loại trừ phải được lấy từ tiêu chuẩn EMC sản phẩm vô tuyến hài hòa liên quan, được áp dụng trong khi đánh giá EMC đối với thiết bị tổ hợp.

Khi phát xạ từ thiết bị tổ hợp được xác định là phát xạ giả, theo định nghĩa của Thể lệ vô tuyến của ITU-R đề mục 1.145 [i.10], từ các sản phẩm vô tuyến trong thiết bị tổ hợp (loại trừ máy thu băng rộng) thì các phát xạ này phải được xem như là đối tượng phát xạ giả vô tuyến theo điều khoản 3.2 của Hướng dẫn R&TTE [i.1]. Đánh giá các phát xạ giả này có trong tiêu chuẩn vô tuyến hài hòa theo điều khoản 3.2 của Hướng dẫn R&TTE [i.1].

E.3.2. Miễn nhiệm

Các mức thử, tiêu chí chất lượng và phương pháp thử dùng để chứng minh tuân thủ của thiết bị tổ hợp phải được lấy từ tiêu chuẩn EMC hài hòa liên quan đối với chức năng chính (khai báo bởi nhà sản xuất).

Các phép thử miễn nhiệm sau đây phải được áp dụng cho thiết bị tổ hợp nếu chúng không có sẵn trong đánh giá của sản phẩm chính:

36

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/24952d57524b43e48f283b073369809f.html b/chandra_raw/24952d57524b43e48f283b073369809f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed50ad7f31308ed17bf5be03913fb07109da9625 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/24952d57524b43e48f283b073369809f.html @@ -0,0 +1 @@ +

Trần Phú, Nguyễn Đức Cảnh, Quang Trung, Trần Hưng Đạo, Đinh Tiên Hoàng, Hoàng Văn Thụ, Cầu Đất, Điện Biên Phủ, Minh Khai, Lê Đại Hành, Nguyễn Tri Phương.

2. Ủy quyền cho Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng cấp Giấy phép xây dựng đối với các công trình và nhà ở công nhân thuộc các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố do mình quản lý trừ các công trình quy định tại Khoản 1, Điều này.

3. Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp Giấy phép xây dựng công trình và nhà ở riêng lẻ ở đô thị thuộc địa giới hành chính do mình quản lý, trừ các đối tượng quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này.

4. Ủy ban nhân dân xã cấp Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại những điểm dân cư nông thôn đã có quy hoạch xây dựng được duyệt và tại những khu vực theo quy định của Ủy ban nhân dân huyện khi xây dựng phải có giấy phép xây dựng thuộc địa giới hành chính do mình quản lý.

5. Công trình do cơ quan nào cấp giấy phép xây dựng thì cơ quan đó điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng do mình cấp.

6. Ủy ban nhân dân thành phố quyết định thu hồi giấy phép xây dựng do các cơ quan cấp dưới cấp không đúng quy định.

Điều 3. Điều kiện để cấp giấy phép xây dựng

1. Điều kiện cấp phép xây dựng theo các quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị định số 64/2012/NĐ-CP; Điều 2 Thông tư 10/2012/TT-BXD.

Những công trình xây dựng, cải tạo phải có ý kiến bằng văn bản chấp thuận của Ủy ban nhân dân thành phố:

a. Các công trình quy định tại Khoản 3, Điều 3, Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng Kiến trúc – Quy hoạch thành phố Hải Phòng (ban hành kèm theo Quyết định 1014/2011/QĐ-UBND ngày 04/7/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố), trong đó công trình có đặc thù về chiều cao là công trình và nhà ở từ 9 tầng trở lên.

b. Công trình và nhà ở riêng lẻ tại các tuyến phố chưa có quy hoạch chi tiết 1/500 hoặc thiết kế đô thị hoặc quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị được duyệt, gồm:

Trần Phú, Nguyễn Đức Cảnh, Quang Trung, Trần Hưng Đạo, Đinh Tiên Hoàng, Hoàng Văn Thụ, Cầu Đất, Điện Biên Phủ, Minh Khai, Lê Đại Hành, Nguyễn Tri Phương.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/24f9876486334cf49775bfac0300cbb2.html b/chandra_raw/24f9876486334cf49775bfac0300cbb2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..336f514bc782b24d6b1194fc0a674c11aa47e626 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/24f9876486334cf49775bfac0300cbb2.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 30/09/2014 15:27:36 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 1688 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 19 tháng 9 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....5.....
Ngày: ..27/9.....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an tại Tờ trình số 487/TTr-BCA-X11 ngày 08 tháng 9 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2155/TTr-BTDKT ngày 15 tháng 9 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho 02 tập thể thuộc Bộ Công an (có danh sách kèm theo), đã có thành tích xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước năm học 2012 - 2013 của ngành Công an.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Công an, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. /

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/252625928172424fae865ce4b2bbdeae.html b/chandra_raw/252625928172424fae865ce4b2bbdeae.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8f1ab9cb75caa3196874198e67fee91f492561a8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/252625928172424fae865ce4b2bbdeae.html @@ -0,0 +1 @@ +

Trường hợp có ý kiến khác nhau về những nội dung chủ yếu của Hồ sơ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổ chức họp với các cơ quan liên quan trước khi trình báo cáo thẩm định lên Thủ tướng Chính phủ; thời gian có thể kéo dài thêm không quá 10 ngày làm việc.

4. Bộ quản lý ngành giải trình việc tiếp thu ý kiến thẩm định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, hoàn thiện Hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

Điều 12. Quy trình thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập

1. Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập 05 bộ Hồ sơ gốc đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quy định tại Khoản 5 Điều 7 Nghị định này và chủ trì lấy ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Nội vụ, Bộ quản lý ngành (trong trường hợp công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập) hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên dự định đặt trụ sở chính (trong trường hợp công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Bộ quản lý ngành quyết định thành lập).

2. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, các cơ quan liên quan gửi văn bản tham gia ý kiến đối với các nội dung thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình đến Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

3. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến của các cơ quan liên quan, Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập báo cáo thẩm định, giải trình việc tiếp thu ý kiến của các cơ quan liên quan, hoàn thiện Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt.

4. Trường hợp được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Bộ trưởng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra quyết định thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày Đề án được phê duyệt.

Điều 13. Quy trình thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty quyết định thành lập

1. Đối với việc thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty con của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập:

a) Công ty mẹ lập 05 bộ Hồ sơ gốc đề nghị thành lập công ty con là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quy định tại Khoản 5 Điều 7 Nghị định này gửi Bộ quản lý ngành để thẩm định;

b) Sau khi nhận đủ Hồ sơ đề nghị thành lập công ty con là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Bộ quản lý ngành chủ trì lấy ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Nội vụ.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/25479675cf164fd9b5c14a8edbb429a6.html b/chandra_raw/25479675cf164fd9b5c14a8edbb429a6.html deleted file mode 100644 index f3bab7c8b2289e57a6d01bd2d7675b7d4ce48e6b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/25479675cf164fd9b5c14a8edbb429a6.html +++ /dev/null @@ -1,422 +0,0 @@ -
166
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
bản Pòm OmDCxã Hạnh DichH. Quế Phong19° 39' 29"104° 54' 51"E-48-6-D
Suối SángTVxã Hạnh DichH. Quế Phong19° 46' 28"104° 53' 15"19° 43' 31"104° 53' 03"E-48-6-B,
E-48-6-D
Suối SùngTVxã Hạnh DichH. Quế Phong19° 44' 30"104° 54' 42"19° 43' 09"104° 52' 14"E-48-6-D
suối Vài ÔmTVxã Hạnh DichH. Quế Phong19° 46' 05"104° 52' 36"19° 42' 25"104° 52' 15"E-48-6-B,
E-48-6-D
Bản CốngDCxã Mường NọcH. Quế Phong19° 37' 09"104° 54' 50"E-48-6-D
bản Cổ NồngDCxã Mường NọcH. Quế Phong19° 36' 15"104° 55' 17"E-48-6-D
Bản ĐồnDCxã Mường NọcH. Quế Phong19° 36' 53"104° 55' 07"E-48-6-D
bản Đồn ChạmDCxã Mường NọcH. Quế Phong19° 35' 32"104° 55' 35"E-48-6-D
Xóm DừaDCxã Mường NọcH. Quế Phong19° 36' 07"104° 55' 05"E-48-6-D
Nậm GiảiTVxã Mường NọcH. Quế Phong19° 41' 11"104° 48' 35"19° 34' 49"104° 58' 12"E-48-6-D
Bản HănDCxã Mường NọcH. Quế Phong19° 37' 18"104° 55' 06"E-48-6-D
bản Lồng KhổngDCxã Mường NọcH. Quế Phong19° 36' 39"104° 54' 55"E-48-6-D
Bản LươngDCxã Mường NọcH. Quế Phong19° 35' 29"104° 54' 55"E-48-6-D
bản Mường MừnDCxã Mường NọcH. Quế Phong19° 35' 37"104° 54' 31"E-48-6-D
bản Na NgaDCxã Mường NọcH. Quế Phong19° 36' 06"104° 55' 22"E-48-6-D
bản Nà PhàyDCxã Mường NọcH. Quế Phong19° 36' 12"104° 55' 37"E-48-6-D
bản Na PhiDCxã Mường NọcH. Quế Phong19° 35' 30"104° 55' 21"E-48-6-D
bản Na PuDCxã Mường NọcH. Quế Phong19° 36' 38"104° 54' 29"E-48-6-D
bản Pà CàDCxã Mường NọcH. Quế Phong19° 36' 33"104° 54' 21"E-48-6-D
bản Pà NạtDCxã Mường NọcH. Quế Phong19° 36' 25"104° 54' 49"E-48-6-D
Bản TầmDCxã Mường NọcH. Quế Phong19° 36' 19"104° 54' 43"E-48-6-D
Bản CốngDCxã Nậm GiảiH. Quế Phong19° 39' 32"104° 49' 06"E-48-6-D
bản Chà LầuDCxã Nậm GiảiH. Quế Phong19° 37' 40"104° 49' 19"E-48-6-D
núi Chóp ChópSVxã Nậm GiảiH. Quế Phong19° 44' 14"104° 46' 29"E-48-6-D
Nậm GiảiTVxã Nậm GiảiH. Quế Phong19° 41' 11"104° 48' 35"19° 34' 49"104° 58' 12"E-48-6-D
Núi KhảmSVxã Nậm GiảiH. Quế Phong19° 43' 35"104° 41' 42"E-48-6-A, E-48-6-C
Bản MéoDCxã Nậm GiảiH. Quế Phong19° 41' 51"104° 47' 19"E-48-6-D
Bản MờDCxã Nậm GiảiH. Quế Phong19° 38' 25"104° 49' 26"E-48-6-D
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/254ef1dcbbd547a4be2fa8fa954d8750.html b/chandra_raw/254ef1dcbbd547a4be2fa8fa954d8750.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9cf2e5f90c43b08e6f1a1efd0f130516785ae87c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/254ef1dcbbd547a4be2fa8fa954d8750.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-121:2013/BNNPTNT

Duy trì chủng nấm

CHÚ THÍCH:

Chủng: có 3 chủng đã được nhận dạng

Duy trì nguồn phát sinh bệnh: phục hồi ít nhất một lần trên năm

Giống chuẩn:Chủng 1Chủng 2Chủng 3
KahôSSS
Charleston Gray, CongoRSR
African citron W-695SRS

S: miễn cảm      R: chống chịu

18

Handwritten signature or mark
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/255bddf132d9442895dc846fc28db8e1.html b/chandra_raw/255bddf132d9442895dc846fc28db8e1.html deleted file mode 100644 index 7e76d9e8856569f8fb73e8ed4514e4cb0ea4feac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/255bddf132d9442895dc846fc28db8e1.html +++ /dev/null @@ -1,433 +0,0 @@ -
127
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mành bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm Quy Chính 2DCxã Văn ĐiệnH. Nam Đản18° 42' 48"105° 29' 53"E-48-31-D
xóm Sư PhạmDCxã Văn ĐiệnH. Nam Đản18° 43' 37"105° 29' 01"E-48-31-D
Núi ThungSVxã Văn ĐiệnH. Nam Đản18° 42' 49"105° 29' 01"E-48-31-D
xóm Trung ĐôngDCxã Văn ĐiệnH. Nam Đản18° 42' 35"105° 29' 51"E-48-31-D
xóm Trường LongDCxã Văn ĐiệnH. Nam Đản18° 42' 58"105° 28' 28"E-48-31-D
xóm Vạn AnDCxã Văn ĐiệnH. Nam Đản18° 42' 08"105° 29' 50"E-48-31-D
xóm Vẽ NồngDCxã Văn ĐiệnH. Nam Đản18° 43' 54"105° 28' 53"E-48-32-C-a
xóm 1DCxã Xuân HoàH. Nam Đản18° 41' 27"105° 30' 43"E-48-32-C-a
xóm 2DCxã Xuân HoàH. Nam Đản18° 41' 21"105° 30' 52"E-48-32-C-a
xóm 3DCxã Xuân HoàH. Nam Đản18° 41' 39"105° 31' 11"E-48-32-C-a
xóm 4DCxã Xuân HoàH. Nam Đản18° 41' 49"105° 31' 06"E-48-32-C-a
xóm 5DCxã Xuân HoàH. Nam Đản18° 41' 59"105° 31' 19"E-48-32-C-a
xóm 6DCxã Xuân HoàH. Nam Đản18° 42' 06"105° 31' 13"E-48-32-C-a
xóm 7DCxã Xuân HoàH. Nam Đản18° 42' 16"105° 31' 15"E-48-32-C-a
xóm 8DCxã Xuân HoàH. Nam Đản18° 42' 25"105° 31' 18"E-48-32-C-a
xóm 9DCxã Xuân HoàH. Nam Đản18° 42' 21"105° 31' 32"E-48-32-C-a
xóm 10DCxã Xuân HoàH. Nam Đản18° 42' 13"105° 31' 30"E-48-32-C-a
xóm 11DCxã Xuân HoàH. Nam Đản18° 42' 13"105° 31' 41"E-48-32-C-a
xóm 12DCxã Xuân HoàH. Nam Đản18° 41' 54"105° 31' 16"E-48-32-C-a
quốc lộ 46KXxã Xuân HoàH. Nam Đản18° 36' 19"105° 11' 23"18° 49' 41"105° 42' 18"E-48-32-C-a
đường tỉnh 542KXxã Xuân HoàH. Nam Đản18° 41' 55"105° 29' 50"18° 46' 13"105° 45' 02"E-48-32-C-a
Sông ĐàoTVxã Xuân HoàH. Nam Đản18° 45' 12"105° 36' 44"18° 41' 52"105° 29' 35"E-48-32-C-a
Sông LamTVxã Xuân HoàH. Nam Đản19° 26' 44"104° 35' 28"18° 45' 52"105° 45' 45"E-48-32-C-a
xóm 1DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 38' 27"105° 31' 57"E-48-32-C-a
xóm 2DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 38' 24"105° 32' 01"E-48-32-C-a
xóm 3DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 38' 24"105° 32' 10"E-48-32-C-a
xóm 4DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 38' 26"105° 32' 21"E-48-32-C-a
xóm 5DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 38' 28"105° 32' 28"E-48-32-C-a
xóm 6DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 38' 29"105° 32' 42"E-48-32-C-a
xóm 7DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 38' 25"105° 32' 48"E-48-32-C-a
xóm 8DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 38' 25"105° 32' 59"E-48-32-C-a
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2581de5656a1417595ab47ec859fdaf1.html b/chandra_raw/2581de5656a1417595ab47ec859fdaf1.html deleted file mode 100644 index e224990fd90a53b621dae3c2d4ffd30410d38e74..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2581de5656a1417595ab47ec859fdaf1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BTTTT

PHỤ LỤC B
(Quy định)
Đánh giá chỉ tiêu

B.1. Tổng quát

Tại thời điểm nộp hồ sơ thiết bị cần đo kiểm, nhà sản xuất phải cung cấp các thông tin sau đây để đưa vào báo cáo đo:

Nếu việc bổ sung thông tin liên quan đến sản phẩm được yêu cầu, chúng có thể được xác định trong các phần Điều kiện riêng liên quan từng phần của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14].

Nếu không thể xác định được kiểu thiết bị thông tin vô tuyến thực tế theo quy chuẩn này thì nhà sản xuất phải cung cấp tại thời điểm nộp hồ sơ thiết bị các thông tin sau đây để ghi vào báo cáo đo:

B.2. Thiết bị có thể cung cấp kết nối thông tin liên tục

Đối với thiết bị thông tin vô tuyến không có tính chất đặc biệt hoặc thiết bị thông tin vô tuyến được đo kiểm trong tổ hợp với thiết bị phụ trợ, điều chế đo kiểm bình thường, các bộ trí đo kiểm, v.v phải được áp dụng.

B.3. Thiết bị không thể cung cấp kết nối thông tin liên tục

Nếu thiết bị thông tin vô tuyến không tạo được đường truyền thông liên tục và/hoặc trường hợp thiết bị phụ trợ được đo kiểm độc lập, nhà sản xuất thiết bị phải làm rõ

27

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/25a9092582d04b3a8367bbfe37391033.html b/chandra_raw/25a9092582d04b3a8367bbfe37391033.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed7b80ea6e5a20882ad825f099fa22c1ea767758 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/25a9092582d04b3a8367bbfe37391033.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Không thực hiện được các nhiệm vụ do Nhà nước quy định sau khi đã áp dụng các biện pháp cần thiết;

c) Việc tiếp tục duy trì Tập đoàn là không cần thiết.

2. Thủ tướng Chính phủ quyết định giải thể Tập đoàn theo quy định của pháp luật.

Điều 67. Phá sản Tập đoàn

Trong trường hợp Tập đoàn không có khả năng thanh toán các khoản nợ đến hạn khi chủ nợ có yêu cầu thì xử lý theo quy định của pháp luật về phá sản.

Chương VIII
SỐ SÁCH VÀ HỒ SƠ TẬP ĐOÀN

Điều 68. Quyền tiếp nhận sổ sách và hồ sơ Tập đoàn

1. Định kỳ hàng quý, năm, Tập đoàn có trách nhiệm gửi báo cáo Thủ tướng Chính phủ và các cơ quan nhà nước liên quan các báo cáo theo quy định của pháp luật.

Trong trường hợp đột xuất, các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền yêu cầu (bằng văn bản), Tập đoàn phải cung cấp bất kỳ hồ sơ, tài liệu nào liên quan đến việc tổ chức thực hiện quyền quản lý nhà nước và quyền của chủ sở hữu nhà nước theo quy định của pháp luật.

2. Ngoài việc yêu cầu cung cấp hồ sơ, tài liệu chuẩn bị cho các cuộc họp thường kỳ, đột xuất của Hội đồng thành viên, Chủ tịch và các thành viên Hội đồng thành viên có quyền yêu cầu Tổng Giám đốc, các Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng hoặc các cán bộ, viên chức quản lý của Tập đoàn cung cấp mọi hồ sơ, tài liệu liên quan đến tổ chức thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng thành viên.

3. Tổng Giám đốc là người chịu trách nhiệm tổ chức:

a) Chuẩn bị nội dung để Hội đồng thành viên thông qua báo cáo trình Thủ tướng Chính phủ và các cơ quan nhà nước có thẩm quyền;

b) Lưu giữ và bảo mật hồ sơ, tài liệu của Tập đoàn theo quy định của pháp luật và Tập đoàn.

4. Người lao động trong Tập đoàn có quyền tìm hiểu thông tin về Tập đoàn thông qua Hội nghị toàn thể người lao động hoặc Hội nghị đại biểu người lao động của Tập đoàn.

59

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/25ac9a9fba1942618c52184270b44584.html b/chandra_raw/25ac9a9fba1942618c52184270b44584.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7c577d6076b282a65e0a07221dfb4b7bfd2037e2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/25ac9a9fba1942618c52184270b44584.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 21.11.2014 16:28:19 +07:00

NOT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 9324 /VPCP-KTTH

Hà Nội, ngày 21 tháng 11 năm 2014

V/v điều chỉnh thời gian trình
một số đề án

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: C.....
Ngày: 21/11.....

Kính gửi: Bộ Công Thương.

HỎA TỐC

Xét đề nghị của Bộ Công Thương về việc điều chỉnh thời gian trình một số đề án trong Chương trình hành động thực hiện Chiến lược xuất nhập khẩu hàng hóa thời kỳ 2011 - 2020, định hướng đến năm 2030 và Chương trình công tác của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ năm 2014; Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng có ý kiến như sau:

1. Đồng ý đề nghị của Bộ Công Thương về việc không đưa Đề án nâng cao năng lực cạnh tranh các mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam thời kỳ 2014 - 2020, định hướng đến năm 2030 vào nội dung phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 11 năm 2014. Bộ Công Thương khẩn trương hoàn chỉnh Đề án, trình Thủ tướng Chính phủ trong tháng 12 năm 2014.

2. Bộ Công Thương báo cáo rõ tiến độ soạn thảo Đề án phát triển cụm liên kết xuất khẩu các ngành công nghiệp cơ khí, dệt may, da giày, đồ gỗ; lý do đề nghị chuyển thời gian trình sang quý IV năm 2015 để Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

Văn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Công Thương biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM'.

Nguyễn Sỹ Hiệp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/25ad708fbf4745f9bd72b9a5b02789a8.html b/chandra_raw/25ad708fbf4745f9bd72b9a5b02789a8.html deleted file mode 100644 index 0531f7623084e40efab43a971ba45cff6b0592ce..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/25ad708fbf4745f9bd72b9a5b02789a8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

7. Biện pháp khắc phục hậu quả:

Buộc thu hồi giấy phép đối với hành vi quy định tại Điểm c Khoản 3, Điểm b Khoản 4 Điều này.

Điều 19. Vi phạm quy định về quy trình, thủ tục trong lĩnh vực xuất bản

1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Quyết định xuất bản không ghi đầy đủ thông tin theo mẫu quy định;

b) Không lưu trữ hồ sơ biên tập bản thảo và tài liệu có liên quan của từng xuất bản phẩm theo quy định.

2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Không ký quyết định xuất bản đối với từng xuất bản phẩm;

b) Đề lộ, lọt nội dung tác phẩm, tài liệu xuất bản trước khi phát hành làm ảnh hưởng đến quyền lợi của tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả;

c) Ký quyết định xuất bản không đúng với giấy xác nhận đăng ký xuất bản đối với từng xuất bản phẩm.

3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Không thực hiện thẩm định nội dung tác phẩm, tài liệu theo quy định hoặc theo yêu cầu bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;

b) Không thực hiện việc định giá bán lẻ xuất bản phẩm;

c) Tăng giá bán lẻ xuất bản phẩm nhưng không có văn bản đồng ý của nhà xuất bản;

d) Thay đổi hoặc làm sai lệch nội dung xuất bản phẩm, tài liệu so với bản thảo đã được tổng giám đốc (giám đốc) nhà xuất bản ký duyệt hoặc bản thảo tài liệu không kinh doanh có dấu của cơ quan cấp giấy phép xuất bản;

đ) Không thực hiện việc sửa chữa, đính chỉ phát hành, thu hồi hoặc tiêu hủy xuất bản phẩm khi có quyết định của tổng giám đốc (giám đốc) nhà xuất bản hoặc yêu cầu bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;

e) Không có chứng chỉ hành nghề biên tập nhưng đứng tên tổng biên tập, biên tập viên trên xuất bản phẩm;

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/25c990e0a3954da7bf02a9acbbb36612.html b/chandra_raw/25c990e0a3954da7bf02a9acbbb36612.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1feb98270b6ac547c2b45e5daeca97a0ebc87862 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/25c990e0a3954da7bf02a9acbbb36612.html @@ -0,0 +1,92 @@ +
+

QCVN 01-125:2013/BNNPTNT

+
+
+

1.3.2.7. MS: Measurement of a number of individual plants or parts of plants (Đo đếm từng cây hoặc từng bộ phận của các cây mẫu)

+
+
+

1.3.2.8. VG: Visual assessment by a single observation of a group of plants or parts of plants (Quan sát một nhóm cây hoặc một bộ phận của một nhóm cây)

+
+
+

1.3.2.9. VS: Visual assessment by observation of individual plants or parts of plants (Quan sát từng cây hoặc từng bộ phận của các cây mẫu)

+
+
+

1.4. Tài liệu viện dẫn

+
+
+

1.4.1. TG/1/3 General Introduction to the Examination of Distinctness, Uniformity and Stability and the Development of Harmonized Descriptions of New Varieties of Plants (Hướng dẫn chung về đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định và hài hòa hóa trong mô tả giống cây trồng mới)

+
+
+

1.4.2. TGP/8: Trail design and techniques used in the examination of Distinctness, Uniformity and Stability (Phương pháp bố trí thí nghiệm và các biện pháp kỹ thuật được sử dụng để đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định).

+
+
+

1.4.3 TGP/9/1: Examining Distinctness (Đánh giá tính khác biệt)

+
+
+

1.4.4. TGP/10/1: Examining Uniformity (Đánh giá tính đồng nhất)

+
+
+

1.4.6. TGP/11/1: Examining Stability (Đánh giá tính ổn định)

+
+
+

1.4.7. QCVN 01-131:2013 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống mía.

+
+
+

II. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT

+
+
+

2.1. Các tình trạng đặc trưng để đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống mía được qui định tại Bảng 1. Trạng thái biểu hiện của tình trạng được mã hóa bằng điểm.

+
+
+

Bảng 1- Các tình trạng đặc trưng của giống mía

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTình trạngMức độ biểu hiệnMã số
1.
QN
VG
Cây: Tập tính sinh trưởng
Plant: stool growth habit
Đứng - erect
Nửa đứng - semi-erect
Trung gian - intermediate
Nửa bò ngang - semi-prostrate
Bò ngang - prostrate
1
3
5
7
9
2.
(*)(+)
QN
VG
Cây: Sự ôm chặt của bẹ lá
Plant: adherence of leaf sheath
Lông - weak
Trung bình - medium
Chặt - strong
3
5
7
3.
QN
VG
Cây: Sự đẻ nhánh
Plant: tillering
Yếu - weak
Trung bình - medium
Khỏe - strong
3
5
7
4.
QN
VG
Cây: Số lượng rễ chân kiềng
Plant: number of suckers
Rất ít - very few
Ít - few
Trung bình - medium
Nhiều - many
1
3
5
7
5.
QN
VG
Cây: Tán lá
Plant: leaf canopy
Rất thưa - very sparse
Thưa - sparse
Trung bình - medium
Dày - dense
1
3
5
7
+
+
+

4

+
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/26719067ec3946b4b3a2011f7dde8eba.html b/chandra_raw/26719067ec3946b4b3a2011f7dde8eba.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fac1b375cf81137d4a0abbe753d8e626fe9286c5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/26719067ec3946b4b3a2011f7dde8eba.html @@ -0,0 +1 @@ +

tham gia thảo luận hoặc gửi dự thảo lấy ý kiến góp ý về việc lồng ghép vấn đề bình đẳng giới trong xây dựng văn bản quy phạm pháp luật.

5. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được các ý kiến góp ý của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm tổng hợp ý kiến, tiếp thu, chính lý dự thảo xây dựng hồ sơ gửi Sở Tư pháp để thẩm định đúng theo quy trình.

Điều 15. Tổng hợp, tiếp thu, giải trình, phản hồi ý kiến góp ý về dự thảo văn bản

Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm tổng hợp đầy đủ các ý kiến góp ý, giải trình rõ lý do các ý kiến góp ý không được tiếp thu. Trường hợp lấy ý kiến của đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản thì cơ quan chủ trì soạn thảo phải có phản hồi bằng văn bản việc tiếp thu hoặc không tiếp thu ý kiến góp ý đến đối tượng được lấy ý kiến.

Điều 16. Đề nghị thẩm định dự thảo văn bản

1. Cơ quan chủ trì soạn thảo phải gửi dự thảo văn bản đến Sở Tư pháp thẩm định tính pháp lý. Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ xem xét khi hồ sơ trình có văn bản thẩm định của Sở Tư pháp.

2. Hồ sơ gửi Sở Tư pháp thẩm định bao gồm:

Đối với tờ trình của cơ quan soạn thảo trình Ủy ban nhân dân tỉnh, phải nêu được sự cần thiết ban hành văn bản, quá trình soạn thảo, nội dung chính của dự thảo, những vấn đề còn có ý kiến khác nhau hoặc những vấn đề cần xin ý kiến của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Đối với dự thảo gửi Sở Tư pháp thẩm định, phải là dự thảo đã được chính lý sau khi có ý kiến góp ý của các cơ quan, tổ chức hữu quan, các đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản.

c) Bản tổng hợp ý kiến góp ý về dự thảo văn bản;

d) Các tài liệu có liên quan như: bản sao văn bản góp ý, các văn bản về chủ trương, ý kiến chỉ đạo của cơ quan cấp trên liên quan đến việc soạn thảo dự thảo, các văn bản làm căn cứ pháp lý ban hành văn bản và các tài liệu khác có liên quan.

đ) Đối với dự thảo văn bản có quy định về thủ tục hành chính thì phải có Bản đánh giá tác động về thủ tục hành chính theo quy định tại Điều 10 của Nghị định 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính (sau đây viết tắt là Nghị định 63/2010/NĐ-CP).

Sở Tư pháp không tiếp nhận hồ sơ gửi thẩm định nếu dự thảo văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính mà chưa có bản đánh giá tác động về thủ tục hành chính.

Điều 17. Thẩm định dự thảo văn bản

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/26a5299acd24440e8ff1dc8a1fce9deb.html b/chandra_raw/26a5299acd24440e8ff1dc8a1fce9deb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..927e9412669f6603c9ead8b480abd3f27f4d3229 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/26a5299acd24440e8ff1dc8a1fce9deb.html @@ -0,0 +1 @@ +
  1. 2. Việc mở hồ sơ thư góp ý được theo dõi bằng số mở hồ sơ thư góp ý.
  2. 3. Thành phần mở hồ sơ thư có tối thiểu 03 người, gồm: Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ, đại diện Ban Thanh tra nhân dân và đại diện Ban Chấp hành Công đoàn của cơ sở y tế.
  3. 4. Trước khi mở hồ sơ, những người tham gia mở hồ sơ thư phải kiểm tra khóa hồ sơ, nếu phát hiện nghi ngờ về sự an toàn hồ sơ thư thì phải báo cáo Thủ trưởng cơ sở y tế biết để có biện pháp giải quyết.
  4. 5. Khi tiếp nhận thư góp ý, người tham gia mở hồ sơ thư góp ý phải cam kết bằng văn bản không tiết lộ nội dung thư góp ý; tập hợp thư góp ý vào phong bì và ký niêm phong chuyển cho bộ phận xử lý theo thẩm quyền.
  5. 7. Chia khóa và số theo dõi chuyển cho bộ phận được giao nhiệm vụ quản lý sau khi mở hồ sơ.

Điều 8. Quy trình tiếp nhận, phân loại, xử lý đơn, thư tiếp nhận từ hồ sơ thư góp ý

  1. 1. Quy trình tiếp nhận, phân loại, xử lý đơn, thư từ hồ sơ thư góp ý được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 07/2014/TT-TTCCP ngày 31 tháng 10 năm 2014 của Thanh tra chính phủ quy định về quy trình xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị phản ánh.
  2. 2. Thủ trưởng các cơ sở y tế khi nhận được thư góp ý phải khẩn trương tổ chức thực hiện việc xử lý đúng quy trình; đối với những phản ánh liên quan đến nhiều tổ chức, cá nhân phải phân tích, tìm nguyên nhân và giao cho bộ phận xử lý theo quy định.

Điều 9. Công tác thông tin, báo cáo, tổ chức sơ kết, tổng kết

  1. 1. Định kỳ hằng tháng, cơ sở y tế thống kê, tổng hợp số lượng đơn, thư đã nhận được từ hồ sơ thư góp ý, phân loại, số đơn, thư đã giải quyết hoặc chuyển cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
  2. 2. Định kỳ 6 tháng, 01 năm các cơ sở y tế có trách nhiệm báo cáo kết quả tiếp nhận, xử lý thư góp ý về cơ quan quản lý có thẩm quyền.
  3. 3. Cơ quan quản lý có thẩm quyền phải tổ chức sơ kết, tổng kết, đánh giá kết quả tiếp nhận, xử lý đơn thư; khen thưởng kịp thời cá nhân, tập thể có thành tích xuất sắc trong việc tiếp nhận, xử lý thư góp ý; xử lý nghiêm minh những hành vi thực hiện không đúng quy trình quy định về tiếp nhận, xử lý thư góp ý.

Điều 10. Hiệu lực thi hành

Thông tư có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2015.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/26ace400a8114da3ab3c33a8abb2dc10.html b/chandra_raw/26ace400a8114da3ab3c33a8abb2dc10.html deleted file mode 100644 index c6d333f163f0166df385dce3c7e361628071453b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/26ace400a8114da3ab3c33a8abb2dc10.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.9.3.18 Không được sửa chữa các ống dẫn axêtylen cũng như ống dẫn oxy hoặc xiết các mũ ốc ở bình đang chịu áp lực khi kim áp kế chưa chỉnh về số 0.

2.10 Tổ chức mặt bằng và sử dụng máy ở các xưởng gia công phụ

2.10.1 Không được làm phát sinh tia lửa ở những khu vực dễ cháy. Tại những khu vực này phải có biển báo "Cấm lửa".

2.10.2 Không được thải các dung dịch axit và các dung dịch bazơ vào các đường ống công cộng, các dung dịch này phải thải ra theo đường ống riêng.

2.10.3 Tại những vị trí đứng làm việc thường xuyên bị ẩm phải kê bục gỗ.

2.10.4 Những lối đi lại giữa các khu vực bên trong xưởng phải rộng ít nhất là 0,8 m. Không được để bất kì vật gì gây cản trở trên các lối đi lại.

2.10.5 Phải bố trí đầy đủ đèn chiếu sáng ở các lối đi lại, cầu thang và tại các vị trí làm việc khi trời tối. Đèn phải bố trí sao cho ánh sáng không chiếu trực tiếp vào mặt người lao động, không sáng quá, không rung động và không bị thay đổi cường độ ánh sáng có thể ảnh hưởng đến thao tác của người lao động.

2.10.6 Tất cả các bộ phận điều khiển máy phải đặt ở vị trí an toàn và dễ dàng thao tác.

2.10.7 Vị trí đặt máy phải đảm bảo sao cho khi tháo dỡ hoặc sửa chữa, không làm ảnh hưởng đến máy bên cạnh và thao tác của người lao động.

2.10.8 Tất cả những cơ cấu an toàn của máy đều phải được lắp đủ và đảm bảo hoạt động tốt. Không được thử và vận hành các máy công cụ khi chưa lắp đầy đủ các cơ cấu an toàn.

2.10.9 Trước khi sửa chữa máy truyền động bằng đai truyền phải tháo đai truyền ra khỏi bánh xe.

2.10.10 Những bộ phận chuyển động lắp trên cao, nhưng cần phải theo dõi và điều chỉnh thường xuyên, thì phải làm sàn thao tác rộng ít nhất là 0,9 m và có lan can bảo vệ cao 1 m.

2.10.11 Các máy dùng động cơ điện hoặc có lắp điện chiếu sáng phải có nối đất bảo vệ.

2.10.12 Không được tra dầu mỡ vào máy khi máy đang vận hành.

2.10.13 Phải cắt nguồn điện vào máy trong các trường hợp sau:

2.10.14 Phải dùng máy lại trong các trường hợp sau:

34

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/26c66273f49c410bb145518515e57b0f.html b/chandra_raw/26c66273f49c410bb145518515e57b0f.html deleted file mode 100644 index c432def340b0622e3542057540b9ddae956b1a43..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/26c66273f49c410bb145518515e57b0f.html +++ /dev/null @@ -1,47 +0,0 @@ -
9
-
-

Điều 24. Đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn, tuyển dụng giáo viên, giảng viên

-
-
-

1. Việc đào tạo giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh được quy định như sau:

-
-
-

a) Đào tạo chính quy chuyên ngành giáo dục quốc phòng và an ninh, tập trung 04 năm với đối tượng tuyển sinh là những người có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông;

-
-
-

b) Đào tạo văn bằng 2, tập trung 02 năm với đối tượng tuyển sinh là những người đã có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác;

-
-
-

c) Đào tạo văn bằng 2, tập trung 18 tháng với đối tượng tuyển sinh là giáo viên, giảng viên đang giảng dạy tại trường trung học phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học và đã có chứng chỉ đào tạo giáo dục quốc phòng và an ninh thời gian đào tạo không dưới 06 tháng.

-
-
-

2. Giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh được bồi dưỡng, tập huấn định kỳ tại trường của lực lượng vũ trang nhân dân, trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh.

-
-
-

3. Chính phủ quy định điều kiện cơ sở giáo dục đại học, trường của lực lượng vũ trang nhân dân được đào tạo giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh; Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định cơ sở giáo dục đại học, trường của lực lượng vũ trang nhân dân có đủ điều kiện được đào tạo giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh.

-
-
-

Bộ Giáo dục và Đào tạo, bộ, cơ quan ngang bộ có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo cơ sở giáo dục trực thuộc xây dựng kế hoạch tuyển sinh, đào tạo, tuyển dụng đội ngũ giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh ở cơ sở giáo dục từ trung học phổ thông đến đại học.

-
-
-

Điều 25. Trách nhiệm và quyền lợi của giáo viên, giảng viên

-
-
-

1. Giảng dạy đúng nội dung, chương trình giáo dục quốc phòng và an ninh quy định cho từng đối tượng, bảo đảm chất lượng, hiệu quả.

-
-
-

2. Giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh quy định tại khoản 1 Điều 23 của Luật này được bảo đảm chế độ trang phục, trừ cán bộ quân đội, công an biệt phái; được hưởng chế độ khác theo quy định của pháp luật.

-
-
-

Điều 26. Báo cáo viên

-
-
-

Báo cáo viên giáo dục quốc phòng và an ninh là người được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền mời tham gia bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh, bao gồm:

-
-
-

1. Lãnh đạo bộ, ban, ngành trung ương;

-
-
-

2. Lãnh đạo tổng cục, quân khu, quân chủng, binh chủng và tương đương của Bộ Quốc phòng; tổng cục, cục, vụ và tương đương của Bộ Công an, bộ, ban, ngành liên quan;

-
-
054
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2738a88817f440a7ae447f6cd1a16b8b.html b/chandra_raw/2738a88817f440a7ae447f6cd1a16b8b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..813abb2007e33fe87304df4bdbcb09fb88b258c9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2738a88817f440a7ae447f6cd1a16b8b.html @@ -0,0 +1,164 @@ +
QCVN 02 : 2015/BCT
+
+ + + + + + + + + + + + + + + +
8Cường độ nổ của kíp-Số 8
9Thời hạn đảm bảotháng24
+
+
Bảng 2: Thông số kỹ thuật của kíp nổ điện vi sai
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTThông số kỹ thuậtĐơn vịTrị sốGhi chú
1Chiều dài của kípmm62 \pm 1
65 \pm 1
70 \pm 1
Theo quy định tại Mục 2.2.2.3
2Đường kính ngoài của kípmm7,0 \div 7,3
3Chiều dài dây dẫnm1,9 \div 2,1
4Điện trở (loại dây dẫn dài 1,9 \text{ m} \div 2,1 \text{ m})\Omega2,0 \div 3,2
5Khả năng chịu chấn động thử bằng máy thử chấn động chuyên dụng-Kíp không nổ, không hư hỏng kết cấuTheo quy định tại Mục 2.4
6Dòng điện an toàn trong 5 phútA0,18
7Dòng điện đảm bảo nổA1,2
8Cường độ nổ của kíp-Số 8
9Thời hạn đảm bảotháng24
+
+
Bảng 3: Thông số kỹ thuật của kíp nổ điện vi sai an toàn
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTThông số kỹ thuậtĐơn vịTrị sốGhi chú
1Chiều dài kípmm57 \div 59
2Đường kính ngoài của kípmm7,0 \div 7,3
3Chiều dài dây dẫnm1,9 \div 2,1
4Điện trở (loại dây dẫn dài 1,9 \text{ m} \div 2,1 \text{ m})\Omega2,0 \div 3,2
5Khả năng chịu chấn động thử bằng máy thử chấn động chuyên dụng-Kíp không nổ, không hư hỏng kết cấuTheo quy định tại Mục 2.4
6Dòng điện an toàn trong 5 phútA0,18
7Dòng điện đảm bảo nổA1,2
+
+
5
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2843031392ae4c3ca4db3d723372e92a.html b/chandra_raw/2843031392ae4c3ca4db3d723372e92a.html deleted file mode 100644 index 84d8667f14ba69bf9cd916c0d4e569166ecd9bbf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2843031392ae4c3ca4db3d723372e92a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Seal of the President of the Republic of Vietnam
DANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG
BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số 870 /QĐ-TTg ngày 13 tháng 5 năm 2016
của Thủ tướng Chính phủ)

1. Xí nghiệp Ô tô khách, Công ty Cổ phần Cơ khí - Xây dựng giao thông, Tổng công ty Công nghiệp ô tô Việt Nam - CTCP, Bộ Giao thông vận tải;

2. Ông Phạm Quốc Tuệ, Trưởng xưởng, Trường Cao đẳng nghề Hàng hải thành phố Hồ Chí Minh, Cục Hàng hải Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải;

3. Ông Nguyễn Khắc Quân, Phó Tổng giám đốc, Ban Quản lý dự án 7, Bộ Giao thông vận tải;

4. Bà Đào Thị Hào, Ủy viên Hội đồng quản trị, Kế toán trưởng, Công ty Cổ phần Cơ khí - Xây dựng giao thông, Tổng công ty Công nghiệp ô tô Việt Nam - CTCP, Bộ Giao thông vận tải;

5. Ông Cao Minh Đức, Giám đốc Xí nghiệp Ô tô khách, Công ty Cổ phần Cơ khí - Xây dựng giao thông, Tổng công ty Công nghiệp ô tô Việt Nam - CTCP, Bộ Giao thông vận tải;

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2015, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

6. Ông Dương Thanh Hưng, Phó Tổng giám đốc, Ban Quản lý dự án Đường thủy, Bộ Giao thông vận tải;

7. Ông Nguyễn Văn Thường, Trưởng phòng Phòng Quản lý dự án 2, Ban Quản lý dự án Đường thủy, Bộ Giao thông vận tải,

Đã có thành tích trong thực hiện dự án Phát triển giao thông vận tải khu vực đồng bằng Bắc Bộ - Dự án WB6, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.


\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/285ca439d3634a3c90edccea041f5381.html b/chandra_raw/285ca439d3634a3c90edccea041f5381.html deleted file mode 100644 index 70565934fa244c10093b084e069daf9798bbec41..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/285ca439d3634a3c90edccea041f5381.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh
Long An trong trường hợp các bên tranh chấp không
có giấy tờ về quyền sử dụng đất

(Bản hành kèm theo Quyết định số 6d /2013/QĐ-UBND
ngày 09 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh Long An)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Ủy ban nhân dân các cấp chỉ thụ lý để hòa giải, giải quyết tranh chấp đất đai mà đất đó không có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất hoặc không có một trong các loại giấy tờ sau:

a) Những giấy tờ về quyền được sử dụng đất đai trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 do cơ quan có thẩm quyền cấp trong quá trình thực hiện chính sách đất đai của Nhà nước Việt Nam dân chủ Cộng hòa, Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam và Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tạm thời được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp hoặc có tên trong sổ đăng ký ruộng đất, sổ địa chính;

c) Giấy tờ hợp pháp về thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất; giấy tờ giao nhà tình nghĩa gắn liền với đất;

d) Giấy tờ chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua bán nhà ở gắn liền với đất ở trước ngày 15 tháng 10 năm 1993; nay, được Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn xác nhận là đã sử dụng trước ngày 15 tháng 10 năm 1993;

đ) Giấy tờ về thanh lý, hóa giá nhà ở gắn liền với đất ở theo quy định của pháp luật;

e) Giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền thuộc chế độ cũ cấp cho người sử dụng đất;

g) Đất có một trong các loại giấy tờ quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, Khoản 1 Điều này mà trên giấy tờ đó ghi tên người khác, kèm theo giấy tờ về việc chuyển quyền sử dụng đất có chữ ký của các bên có liên quan được lập trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/287ecdab2894432ba905b58e2fc0ca63.html b/chandra_raw/287ecdab2894432ba905b58e2fc0ca63.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0c4eedea4c2b996000d59270bcc2dc50d72c8607 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/287ecdab2894432ba905b58e2fc0ca63.html @@ -0,0 +1 @@ +
Seal of the Government of the People's Republic of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'CHÍNH PHỦA' around the bottom.

Phụ lục II

ĐẢNG MỤC HỒN CÁC DỊCH VỤ CÔNG ĐƯỢC ƯU TIÊN CUNG CẤP TRỰC TIẾP MỨC ĐỘ 4 TẠI CÁC BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1819/QĐ-TTg

Ngày 26 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

I. Bộ Công an

TTNhóm thủ tục hành chính
1.Cấp hộ chiếu
2.Cung cấp thông tin và khai báo hộ khẩu, tạm trú, cư trú
3.Cung cấp thông tin và khai báo Chứng minh nhân dân
4.Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông cơ giới đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công an
5.Cấp thị thực điện tử cho khách nhập cảnh vào Việt Nam

II. Bộ Tài chính

TTNhóm thủ tục hành chính
1.Thủ tục hải quan đối với phương tiện vận tải
2.Thủ tục hoàn thuế
3.Cung cấp dịch vụ thanh toán trực tuyến cho các nội dung thanh toán liên quan đến cơ quan Thuế
4.Nộp phạt vi phạm hành chính

III. Bộ Kế hoạch và Đầu tư

TTNhóm thủ tục hành chính
1.Đăng ký kinh doanh
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/28860073378d4dd1abe789e10c4c8189.html b/chandra_raw/28860073378d4dd1abe789e10c4c8189.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..979a5b5906b22c67a6c4dd691c1ef266eeaf930f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/28860073378d4dd1abe789e10c4c8189.html @@ -0,0 +1,453 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011
Khu vực 3
2,10Đất các khu vực còn lại200120100
3Xã Tự Cường
Khu vực 1
3,1Đường liên xã600480360360288216300240180
Khu vực 2
3,2Đường trực xã450390330270234198225195165
3,3Đường trực thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
3,4Đất các khu vực còn lại200120100
4Xã Tiên Tiến
Khu vực 1
4,1Huyện lộ 25: đoạn từ cầu An đến cầu sông Mới1.200900720720540432600450360
Khu vực 2
4,2Đường trực xã450390330270234198225195165
4,3Đường trực thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
4,4Đất các khu vực còn lại200120100
5Xã Quyết Tiến
Khu vực 1
5,1Huyện lộ 25: đoạn từ cầu Trại Cá đến qua ngã 3 đi Tiên Thanh 50m2.2001.3209901.3207925941.100660495
5,2Huyện lộ 25: đoạn cách ngã 3 đi Tiên Thanh 50m đến qua cầu thôn Ngân Cầu 50m1.8001.0808101.080648486900540405
5,3Huyện lộ 25: đoạn còn lại đến hết địa phận xã Quyết Tiến1.200900720720540432600450360
Đường liên xã600480360360288216300240180
Khu vực 2
5,5Đường trực xã450390330270234198225195165
5,6Đường trực thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
5,7Đất các khu vực còn lại200120100
6Xã Khói Nghĩa
Khu vực 1
6,1Huyện lộ 25: thuộc địa phận xã Khói Nghĩa1.200900720720540432600450360
6,2Đường liên xã600480360360288216300240180
+
+
+

Page 2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/288b5dd48a1a41ab98e21e23aace1c69.html b/chandra_raw/288b5dd48a1a41ab98e21e23aace1c69.html deleted file mode 100644 index c71b602606b7084aa77042c046ad7d894e4a2540..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/288b5dd48a1a41ab98e21e23aace1c69.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

hoặc điểm chỉ; trường hợp một hoặc các bên không thống nhất thì được ghi ý kiến của mình vào biên bản.

Điều 16. Những việc tiếp theo sau khi hòa giải thành

1. Trường hợp không có thay đổi về hiện trạng sử dụng đất, quyền sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân cấp xã giao biên bản hòa giải thành cho các bên tranh chấp và lưu hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp xã.

2. Trường hợp có thay đổi về hiện trạng sử dụng đất, quyền sử dụng đất; công chức địa chính tham mưu Ủy ban nhân dân cấp xã lập hồ sơ kèm theo tờ trình gửi về Phòng Tài nguyên và Môi trường để kiểm tra hồ sơ, lập tờ trình, dự thảo quyết định đề nghị Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định công nhận quyền sử dụng đất. Thời gian thực hiện không quá năm (05) ngày kể từ ngày hòa giải thành.

Điều 17. Chuyển vụ việc tranh chấp về cấp trên khi hòa giải không thành

Hòa giải không thành do một bên hoặc các bên đương sự không thỏa thuận thống nhất vụ việc tranh chấp do Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức hòa giải.

Công chức địa chính hướng dẫn các bên tranh chấp gửi đơn đến Phòng Tài nguyên và Môi trường, đồng thời chuyển hồ sơ tranh chấp về Phòng Tài nguyên và Môi trường. Thời gian thực hiện không quá năm (05) ngày kể từ ngày kết thúc việc hòa giải.

Mục 2

TRÌNH TỰ THỦ TỤC GIẢI QUYẾT LẦN ĐẦU CÁC TRANH CHẤP ĐÁY ĐAI CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN

Điều 18. Trách nhiệm và thời hạn giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện

1. Trách nhiệm

a) Ban hành quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu đối với các tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền được quy định tại Khoản 2, Điều 3 Quy định này.

b) Ban hành quyết định công nhận quyền sử dụng đất theo biên bản hòa giải thành của Ủy ban nhân dân cấp xã đối với trường hợp có thay đổi về hiện trạng sử dụng đất, quyền sử dụng đất.

2. Thời hạn giải quyết

Thời hạn giải quyết không quá ba mươi (30) ngày, kể từ ngày ra quyết định thụ lý; đối với những vụ tranh chấp phức tạp, nhiều tình tiết thì thời hạn có thể kéo dài hơn, nhưng không quá bốn mươi lăm (45) ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết.

Ở vùng sâu, vùng xa, đi lại khó khăn thì thời hạn giải quyết không quá bốn mươi lăm (45) ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết; đối với những vụ tranh

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/289f65eac7e944f38d759bfa306303aa.html b/chandra_raw/289f65eac7e944f38d759bfa306303aa.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e2b5b821a994ec08972ce140bc9ae116c76d876b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/289f65eac7e944f38d759bfa306303aa.html @@ -0,0 +1 @@ +

Căn cứ Thông tư 10/2013/TT-BXD ngày 25/7/2013 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng;

Căn cứ Thông tư 13/2013/TT-BXD ngày 15/8/2013 của Bộ Xây dựng quy định thẩm tra, thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng công trình;

Xét báo cáo và đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Công văn số 484/SXD-QLQH ngày 03/4/2014, Tờ trình số 167/TTTr-SXD-QLQH ngày 19/11/2013 và Báo cáo thẩm định số 03/BCTĐ-STP ngày 09/01/2014 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng

1. Quyết định này quy định về thẩm quyền, thủ tục cấp giấy phép xây dựng, quy mô và thời hạn ghi trong giấy phép xây dựng tạm, trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong cấp phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng phải thực hiện theo Quyết định này và quy định của pháp luật.

Điều 2. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng (sau đây gọi tắt là cấp phép xây dựng)

1. Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền cho Sở Xây dựng cấp Giấy phép xây dựng các công trình xây dựng trên địa bàn thành phố, bao gồm:

a. Công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (xác định theo phân cấp các loại công trình xây dựng quy định tại Thông tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25/7/2013 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 03:2012/BXD về phân cấp công trình xây dựng ban hành kèm theo Thông tư số 12/2012/TT-BXD ngày 28/12/2012 của Bộ Xây dựng); công trình tôn giáo, công trình di tích lịch sử - văn hóa, công trình tượng đài, tranh hoành tráng.

b. Công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài; công trình thuộc dự án và các công trình khác do Ủy ban nhân dân thành phố quy định.

c. Công trình và nhà ở riêng lẻ tại các tuyến phố sau (thuộc dải trung tâm thành phố):

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/28cc2db1e43f480fa29eb2917bf8d1c7.html b/chandra_raw/28cc2db1e43f480fa29eb2917bf8d1c7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e289e6dd8ec5e415870e23709778c642b6f59969 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/28cc2db1e43f480fa29eb2917bf8d1c7.html @@ -0,0 +1 @@ +

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ KHẢO NGHIỆM GIÁ TRỊ CANH TÁC VÀ SỬ DỤNG
CỦA GIỐNG DÂU
National Technical Regulation on Testing for
Value of Cultivation and Use of Mulberry Varieties

I. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này quy định chỉ tiêu theo dõi, phương pháp đánh giá và yêu cầu quản lý khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng (khảo nghiệm VCU) của các giống dâu mới thuộc loài Morus alba L. được chọn tạo trong nước và nhập nội.

1.2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khảo nghiệm VCU giống dâu mới.

1.3. Giải thích từ ngữ

Trong Quy chuẩn này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1.3.1. Giống khảo nghiệm: Là giống dâu mới được đăng ký khảo nghiệm.

1.3.2. Giống đối chứng: Là giống dâu cùng nhóm với giống khảo nghiệm đã được công nhận là giống mới hoặc là giống địa phương đang gieo trồng phổ biến trong sản xuất.

1.4. Các từ viết tắt

VCU: Value of Cultivation and Use (giá trị canh tác và sử dụng).

1.5. Tài liệu viện dẫn

TCVN 9484:2013: Lá dâu – Phương pháp kiểm tra chất lượng

II. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT

Để xác định giá trị canh tác và sử dụng của giống dâu mới phải theo dõi, đánh giá các chỉ tiêu ở Bảng 1.

Bảng 1 - Các tính trạng và phương pháp đánh giá

TTTính trạngGiai đoạnĐVT hoặc điểmMức độ biểu hiệnPhương pháp đánh giá
Đặc trưng hình thái
1Dạng tán câyTháng 121
2
Tán gọn
Tán xòe
Quan sát 30 cây mẫu

3

059

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/28dc38692aa0430692c5a548e158bbb6.html b/chandra_raw/28dc38692aa0430692c5a548e158bbb6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..576aa775b2e24c6408ac6607abdb8c067cc58e5b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/28dc38692aa0430692c5a548e158bbb6.html @@ -0,0 +1,211 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêu sử dụng đất
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất phát triển hạ tầng cấp quốc giaDHT
2.6Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.7Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.8Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
3Đất chưa sử dụngCSD
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KDT
+
+
+

Trong đó, *: không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

+
+
+

2. Chỉ tiêu sử dụng đất, mã ký hiệu, loại đất được phân bổ, được xác định, được xác định bổ sung trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêu sử dụng đấtChỉ tiêu được phân bổChỉ tiêu được xác địnhChỉ tiêu được xác định bổ sung
ILoại đất
1Đất nông nghiệpNNPx0x
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUAx0x
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUCx0x
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK0x0
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN0x0
1.4Đất rừng phòng hộRPHx0x
1.5Đất rừng đặc dụngRDDx0x
1.6Đất rừng sản xuấtRSXx0x
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTSx0x
1.8Đất làm muốiLMUx0x
2Đất phi nông nghiệpPNNx00
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQPx00
2.2Đất an ninhCANx00
+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/291402a9fb8d446098e24dec5d6c48c0.html b/chandra_raw/291402a9fb8d446098e24dec5d6c48c0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dd045eb2ea815a61882dda8aa6e08443dc51579d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/291402a9fb8d446098e24dec5d6c48c0.html @@ -0,0 +1 @@ +

BỘ Y TẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HƯỚNG DẪN

CHẨN ĐOÁN VÀ GIÁM ĐỊNH MỨC SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG
DO BỆNH BỤI PHỐI-TALC NGHỀ NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2013/TT-BYT ngày 24 tháng 12 năm 2013 của Bộ Y tế)

I. PHẠM VI ÁP DỤNG

Hướng dẫn chẩn đoán và giám định mức suy giảm khả năng lao động do bệnh Bụi phôi-Talc nghề nghiệp cho người lao động làm việc trong môi trường tiếp xúc với bụi Talc.

II. HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN

1. Yếu tố tiếp xúc:

Tiếp xúc với bụi Talc trong không khí môi trường lao động khi nồng độ bụi hô hấp lớn hơn 1\text{mg}/\text{m}^3 không khí và hàm lượng dioxit silic (\text{SiO}_2) và amiăng trong giới hạn cho phép.

Thời gian tiếp xúc: tối thiểu 5 năm.

2. Lâm sàng: Có thể có những triệu chứng sau

3. Cận lâm sàng:

3.1. Hình ảnh X-quang phổi

Có hình ảnh tổn thương: Các nốt mờ tròn đều và/hoặc không tròn đều, tập trung thành từng đám rải rác ở vùng trên và giữa phổi.

Ngoài ra có thể có các hình ảnh khác như:

3.2. Biến đổi chức năng hô hấp

Có thể có rối loạn thông khí phổi thể tắc nghẽn và/hoặc hạn chế.

3.3. Cận lâm sàng khác (nếu cần)

4. Biến chứng:

5. Bệnh kết hợp: Lao phổi

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/29177a8c536d4d0c942efc9efe4cdf31.html b/chandra_raw/29177a8c536d4d0c942efc9efe4cdf31.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0bbcd50883df70638e21ef08610e58c67c158322 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/29177a8c536d4d0c942efc9efe4cdf31.html @@ -0,0 +1,122 @@ +
+

b) Định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất.

+
+
+

Bảng 03. Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Khu vực
Diện tích (ha)
Xã đồng bằng,
xã trung du,
xã miền núi
Thị trấn, phường (trừ phường
thuộc quận tại thành phố Hà Nội
và thành phố Hồ Chí Minh)
Phường thuộc quận tại
thành phố Hà Nội và
thành phố Hồ Chí Minh
≤0,10,500,600,70
0,30,650,750,85
0,50,800,901,00
11,001,101,20
31,201,301,40
51,401,501,60
101,601,701,80
301,801,902,00
502,002,102,20
1002,202,302,40
3002,402,502,60
5002,602,702,80
1.0002,802,903,00
3.0003,003,103,20
≥5.0003,203,303,40
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+
    +
  1. 1. Hệ số theo quy mô diện tích và khu vực quy định tại các Bảng 01, 02 và 03 được tính theo phương pháp nội suy.
  2. +
  3. 2. Thửa đất hoặc khu đất, khu vực định giá đất nằm trên địa bàn từ 02 xã, phường, thị trấn trở lên thì tính theo xã, phường, thị trấn có diện tích thửa đất hoặc khu đất, khu vực định giá đất lớn nhất.
  4. +
+
+
+

4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/29195fb6c7064080883421c94ae6e04e.html b/chandra_raw/29195fb6c7064080883421c94ae6e04e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ff2baec5eb5f7d4bd0ccdd37800cc8cb9a7b93f8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/29195fb6c7064080883421c94ae6e04e.html @@ -0,0 +1 @@ +

cho Chương trình ngày càng tăng, mặc dù ngân sách Trung ương hỗ trợ còn có hạn, nhưng các địa phương đã chủ động sử dụng nguồn lực từ ngân sách địa phương, lồng ghép từ các chương trình, dự án khác, từ các nguồn vốn tín dụng và thu hút, huy động mạnh mẽ sự tham gia của các doanh nghiệp và đóng góp tự nguyện của người dân. Công tác kiểm tra giám sát được tăng cường. Vai trò của hệ thống chính trị cơ sở tiếp tục được củng cố và nâng lên. Quyền và vai trò làm chủ của nhân dân được đề cao, vai trò lãnh đạo của Đảng ở nông thôn được tăng cường, an ninh trật tự ở nông thôn được giữ vững. Đời sống của nông dân được cải thiện rõ rệt, an sinh xã hội ngày càng được đảm bảo; các điều kiện về giáo dục, y tế, văn hóa tiếp tục được cải thiện.

Theo báo cáo tổng hợp của Ban Chỉ đạo, đến nay có 185 xã đạt 19 tiêu chí; số tiêu chí đạt chuẩn bình quân cả nước tăng từ 4,7 tiêu chí/xã năm 2011 lên 8,47 tiêu chí/xã năm 2014; có 93,1% số xã hoàn thành quy hoạch chung; 81% số xã phê duyệt đề án xây dựng nông thôn mới; có khoảng trên 9.000 mô hình sản xuất có hiệu quả, tăng thu nhập cho nông dân, bao gồm: mô hình sản xuất hàng hóa theo chuỗi giá trị có ứng dụng công nghệ cao, cánh đồng lớn, gắn sản xuất, chế biến và tiêu thụ nông sản, liên kết giữa doanh nghiệp với nông dân; thu nhập của dân cư nông thôn năm 2013 tăng hơn 1,8 lần so với năm 2010; tỷ lệ hộ nghèo nông thôn đến hết 2013 là 12,6 %, giảm bình quân 2% năm trong thời điểm kinh tế khó khăn.

Bên cạnh những kết quả rất quan trọng đã đạt được, việc thực hiện Chương trình trong thời gian qua vẫn còn một số hạn chế: Tiến độ triển khai nhìn chung còn chậm so với mục tiêu, yêu cầu; nhận thức của một bộ phận cán bộ đảng viên và người dân về những nội dung thiết yếu của Chương trình chưa đầy đủ, việc quan tâm chỉ đạo của cấp ủy, chính quyền ở một số nơi chưa thường xuyên, sâu sát; một số cơ chế, chính sách, không phù hợp, chậm được bổ sung điều chỉnh, sửa đổi; công tác sơ kết, nhân rộng mô hình chưa được thường xuyên, kịp thời; bộ máy giúp việc Ban Chỉ đạo ở một số địa phương còn chưa đủ mạnh; việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế, đổi mới và phương thức tổ chức mô hình sản xuất trong nông nghiệp chưa đáp ứng yêu cầu; tốc độ tăng trưởng của nông nghiệp đang có xu hướng chậm lại; sản xuất nông nghiệp chậm phát triển theo hướng hiện đại, thiếu tính bền vững; quy mô sản xuất nông nghiệp còn nhỏ lẻ, manh mún, chưa gắn được sản xuất với chế biến, tiêu thụ và xuất khẩu; nghiên cứu, chuyển giao, ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ vào sản xuất nông nghiệp chưa được coi trọng. Đào tạo nghề cho lao động nông thôn chưa đáp ứng được yêu cầu. Tỷ lệ hộ nghèo cả nước tuy có giảm nhưng vẫn cao, thu nhập và mức sống của nông dân còn khó khăn; tình trạng ô nhiễm môi trường ở nông thôn chưa được giải quyết có hiệu quả, năng lực ứng phó với thiên tai còn nhiều hạn chế; chất lượng y tế, văn hóa, giáo dục ở nhiều nơi còn thấp; hệ thống hạ tầng nông thôn, nhất là các vùng miền núi còn lạc hậu, chậm được cải thiện. Nguồn lực Trung ương và huy động nguồn lực xã hội cho Chương trình còn thấp nhiều so với yêu cầu thực tế.

2
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/291e3df190334d4ca0a44e17ce7c4250.html b/chandra_raw/291e3df190334d4ca0a44e17ce7c4250.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0dd84a1ab6ca77930c61c68af7ba2b77421fd3f5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/291e3df190334d4ca0a44e17ce7c4250.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-129:2013/BNNPTNT

Nếu câu trả lời là đã có (b), đề nghị kèm theo giấy phép

9. Thông tin thêm về vật liệu giống cây trồng cần nộp để thẩm định

9.1 Sự biểu hiện của tình trạng của giống có thể bị tác động của nhiều yếu tố chẳng hạn như côn trùng, bệnh, hóa chất (ví dụ như chất kim hãm sinh trưởng hoặc thuốc bảo vệ thực vật), hệ quả của nuôi cấy mô, sự khác nhau của thân mầm, chồi được cắt từ các giai đoạn sinh trưởng khác nhau của cây...

9.2 Không được tiến hành xử lý vật liệu giống cây trồng dưới bất kỳ hình thức nào làm ảnh hưởng đến sự biểu hiện các tình trạng của giống, trừ khi được cơ quan chuyên môn có thẩm quyền cho phép hoặc yêu cầu xử lý. Nếu vật liệu cây trồng được xử lý, phải cung cấp thông tin chi tiết. Về mục này, đề nghị ghi rõ vào các mục dưới đây theo sự hiểu biết của bạn, nếu vật liệu để thẩm định là đối tượng của các mục sau:

(a) Virus sinh vật (Virus, Nấm, độc tố thực vật)Có [ ]Không [ ]
(b) Hóa chất (chất kim hãm sinh trưởng, thuốc BVTV)Có [ ]Không [ ]
(c) Nuôi cấy môCó [ ]Không [ ]
(d) Các yếu tố khácCó [ ]Không [ ]

Đề nghị cung cấp thông tin chi tiết trong trường hợp câu trả lời là có

Địa điểm, ngày      tháng      năm
Họ, tên và chữ ký của người nộp đơn
(Đóng dấu, nếu có)

Handwritten signature

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/29a1aa2941d443ebbfa9db9d4bd86567.html b/chandra_raw/29a1aa2941d443ebbfa9db9d4bd86567.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7acf2bb1abde39ef1b6a68212b0700f610d61c70 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/29a1aa2941d443ebbfa9db9d4bd86567.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Công ty mẹ, doanh nghiệp thành viên của tập đoàn kinh tế, tổng công ty đăng ký ngành nghề kinh doanh chính và ngành nghề có liên quan theo quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan chịu sự giám sát của chủ sở hữu về việc đầu tư, tỷ lệ vốn đầu tư và hiệu quả đầu tư vào ngành nghề kinh doanh chính và ngành nghề có liên quan. Công ty mẹ, doanh nghiệp thành viên trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty không được kinh doanh những ngành nghề không liên quan.

Đại diện chủ sở hữu nhà nước phê duyệt hoặc giao cho người đại diện theo ủy quyền tại doanh nghiệp thực hiện quyền của cổ đông, thành viên chi phối để:

Mục 2

CHỨC NĂNG, QUYỀN, NGHĨA VỤ, TỔ CHỨC QUẢN LÝ CÔNG TY MẸ
LÀ CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
DO NHÀ NƯỚC LÀM CHỦ SỞ HỮU

Điều 18. Chức năng, tổ chức quản lý, hoạt động của công ty mẹ

1. Công ty mẹ thực hiện chức năng trực tiếp sản xuất kinh doanh và đầu tư tài chính vào doanh nghiệp khác hoặc chỉ thực hiện chức năng đầu tư tài chính vào doanh nghiệp khác.

2. Tổ chức quản lý, hoạt động của công ty mẹ trong tập đoàn kinh tế và tổng công ty quy định tại Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 99/2012/NĐ-CP thực hiện theo: Điều lệ do Chính phủ ban hành; Quy chế quản lý tài chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và pháp luật có liên quan.

3. Tổ chức quản lý, hoạt động của công ty mẹ trong các tổng công ty không được quy định tại Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 99/2012/NĐ-CP thực hiện theo: Điều lệ do Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt; Quy chế quản lý tài chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và pháp luật có liên quan.

Điều 19. Quyền, nghĩa vụ và cơ cấu tổ chức quản lý của công ty mẹ

1. Công ty mẹ thực hiện các quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Luật Doanh nghiệp.

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/29e076cbd6b64f9f877a6253689aa6ff.html b/chandra_raw/29e076cbd6b64f9f877a6253689aa6ff.html deleted file mode 100644 index f4c81a2a83586d20ffa8a38d4d21a3cce382fadc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/29e076cbd6b64f9f877a6253689aa6ff.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

17. Về biên giới, lãnh thổ quốc gia:

a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và địa phương có liên quan thực hiện nghiên cứu, tổng hợp, kiểm tra, đánh giá tình hình quản lý biên giới, lãnh thổ quốc gia, vùng trời, các vùng biển, các hải đảo và thêm lục địa của Việt Nam; giải quyết tranh chấp, đấu tranh bảo vệ biên giới, toàn vẹn lãnh thổ, chủ quyền, quyền chủ quyền và quyền tài phán quốc gia của Việt Nam trên đất liền, vùng trời, các vùng biển, hải đảo và thêm lục địa; đề xuất chủ trương, chính sách và các biện pháp quản lý thích hợp;

b) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan tham mưu về việc xác định biên giới quốc gia, các vùng biển và thêm lục địa của Việt Nam; xác định phạm vi chủ quyền, quyền chủ quyền và quyền tài phán quốc gia trên đất liền, vùng trời, các vùng biển, hải đảo và thêm lục địa;

c) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan xây dựng phương án hoạch định biên giới quốc gia; xác định ranh giới vùng đặc quyền kinh tế và thêm lục địa của Việt Nam với các nước láng giềng liên quan;

d) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và địa phương có liên quan triển khai thực hiện các văn kiện pháp lý quốc tế về biên giới; phân giới và cấm mốc quốc giới trên cơ sở các điều ước quốc tế về hoạch định biên giới quốc gia được ký kết giữa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với các nước láng giềng; chỉ đạo, hướng dẫn tổ chức thực hiện và yêu cầu các Bộ, ngành và địa phương có liên quan báo cáo định kỳ hoặc đột xuất về công tác quản lý, bảo vệ biên giới;

đ) Trình Thủ tướng Chính phủ xử lý hoặc hướng dẫn xử lý theo thẩm quyền các vấn đề phát sinh trong hoạt động của các Bộ, ngành, địa phương có liên quan đến chủ quyền, quyền chủ quyền và quyền tài phán quốc gia của Việt Nam trên đất liền, vùng trời, các vùng biển, hải đảo và thêm lục địa.

18. Về quản lý cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài:

a) Chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện đường lối, chính sách đối ngoại của Nhà nước và việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ của cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài và thành viên của cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài theo quy định của pháp luật;

b) Tổ chức thực hiện các quy định của pháp luật về tổ chức, biên chế của cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài;

c) Bổ nhiệm, miễn nhiệm chức vụ, cử, triệu hồi các thành viên của cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài theo quy định của pháp luật;

d) Hướng dẫn, tổ chức quản lý, sử dụng tài sản, cơ sở vật chất, kỹ thuật và kinh phí của cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài theo quy định của pháp luật.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/29e4570aba7946ddae1ed54ed2105ed0.html b/chandra_raw/29e4570aba7946ddae1ed54ed2105ed0.html deleted file mode 100644 index 2750f5a7c7a79d2c72155c6b8e5dd31176dbcad4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/29e4570aba7946ddae1ed54ed2105ed0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.7.9 Ngoài việc kiểm tra định kỳ tình trạng kỹ thuật của thiết bị, phải kiểm tra tháp khoan trong những trường hợp sau:

2.7.10 Người lao động không được ở trên tháp khoan khi cần khoan đang nâng, hạ. Chỉ khi có hiệu lệnh của người chỉ huy mới được nâng, hạ cần khoan. Hiệu lệnh phải được quy định thống nhất và phổ biến cho mọi người biết trước khi thi công.

2.7.11 Các tháp khoan phải có hệ thống chống sét. Các thiết bị điện phải được nối đất bảo vệ.

2.7.12 Hố khoan khi ngưng làm việc phải được che đầy chắc chắn. Trên tấm đầy hoặc rào chắn phải treo biển báo và đèn tín hiệu.

2.8 Giàn giáo, giá đỡ và thang

2.8.1 Yêu cầu chung

2.8.1.1 Tất cả các loại giàn giáo, giá đỡ phải được thiết kế, thi công, lắp dựng, nghiệm thu và bảo dưỡng đảm bảo an toàn. Chú ý những chỉ dẫn, quy định, yêu cầu kỹ thuật được ghi hoặc kèm theo chứng chỉ xuất xưởng của nhà sản xuất giàn giáo chuyên dùng.

2.8.1.2 Không được sử dụng giàn giáo, giá đỡ, thang không đúng chức năng sử dụng của chúng. Không được sử dụng giàn giáo, giá đỡ được lắp kết hợp từ các loại, dạng khác nhau hoặc sử dụng nhiều loại mà không có thiết kế riêng.

2.8.1.3 Không được chống giáo lên mặt phẳng nghiêng khi không có biện pháp kỹ thuật chống trượt cho thanh chống.

2.8.1.4 Không được sử dụng giàn giáo, giá đỡ khi:

25

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/29fa0d01782a4ae9bfa91351437e8c76.html b/chandra_raw/29fa0d01782a4ae9bfa91351437e8c76.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7e5f4d59d02207653d03e69722848861227cc223 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/29fa0d01782a4ae9bfa91351437e8c76.html @@ -0,0 +1,349 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
I234567891011
7.3Đường 404: đoạn từ đường 403 đến giáp địa giới xã Tân Trào2.0001.5001.2001.2009007201.000750600
Khu vực 2
7.4Đường trực xã900750650540450390450375325
7.5Đường trực thôn700630550420378330350315275
7.6Các đường nội bộ thuộc dự án di dân tại xã Đoàn Xã650390325
Khu vực 3
7.7Đất các khu vực còn lại450270225
8Xã Thanh Sơn
Khu vực 1
8.1Đường 362 : từ giáp thị trấn đến ngã 4 bà Xoan4.5003.3802.7002.7002.0281.6202.2501.6901.350
8.2Đường 362 : từ ngã 4 nhà bà Xoan đến hết địa bàn xã Thanh Sơn3.0002.2501.8001.8001.3501.0801.5001.125900
8.3Đường 404 ngả tư đi Đại Hà đến hết địa phận xã Thanh Sơn2.0001.6001.2001.2009607201.000800600
8.4Đường nhánh từ 362 vào thôn Xuân La, Cẩm Hoan, Cẩm La1.000750600600450360500375300
8.5Đường 407: từ giáp Hữu Bằng qua Xuân La, Cẩm Hoan đến Ngã 41.000750600600450360500375300
Khu vực 2
8.6Đường trực xã800700600480420360400350300
8.7Đường trực thôn600530450360318270300265225
Khu vực 3
8.8Đất các khu vực còn lại450270225
9Xã Thủy Hương
Khu vực 1
9.1Đường 404: đoạn từ giáp địa giới xã Thanh Sơn đến giáp địa giới xã Đại Hà1.9001.4301.1401.140858684950715570
9.2Đường 362 mới từ giáp xã Thanh Sơn đến hết địa phận xã Thủy Hương2.8002.1001.6801.6801.2601.0081.4001.050840
9.3Đường 363 (mới): Từ giáp Đại Hà đến hết địa giới Thủy Hương (chung toàn tuyến)2.0001.5001.2001.2009007201.000750600
9.4Đường 363 (mới): Đoạn từ ngã 4 ông Lười (ngã 4 giao giữa đường 362 và 363) về 2 phía mới phía đến hết 100m2.8002.1001.6801.6801.2601.0081.4001.050840
+
+
+

Page 4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2a06b4c082784fc791807bb40bbf0917.html b/chandra_raw/2a06b4c082784fc791807bb40bbf0917.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9fd1fa160212881f64d69923eb20a354a32a9c02 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2a06b4c082784fc791807bb40bbf0917.html @@ -0,0 +1,40 @@ +
11
+
+

Tổng số điểm của huyện, thị xã, thành phố thứ i là X_i, ta có:

+
+
+X_i = A_i + B_i + C_i + D_i + E_i +
+
+

Gọi tổng số điểm của các huyện, thị xã, thành phố và các ngành là Y, ta có:

+
+
+Y = Y_1 + Y_2 = 1.000 \text{ điểm} +
+
+

Trong đó tổng điểm của các huyện, thị xã thành phố là:

+
+
+Y_1 = \sum_{i=1}^9 X_i = 182,2 \text{ điểm} +
+
+

Trong đó tổng điểm của các ngành là:

+
+
+Y_2 = (1.000 - \sum_{i=1}^9 X_i) = 1000 - 182,21 = 817,79 \text{ điểm} +
+
+

- Vốn đầu tư phát triển định mức cho một điểm phân bổ vốn đầu tư:

+
+
+

Gọi K là tổng số vốn trong cân đối ngân sách địa phương (không bao gồm nguồn đầu tư từ thu tiền sử dụng đất), ta có:

+
+
+Z = \frac{K}{Y} = \frac{590}{1000} = 0,590 \text{ tỷ đồng/1 điểm} +
+
+

* Ghi chú: 590 tỷ đồng là dự kiến vốn cân đối ngân sách địa phương (không bao gồm nguồn đầu tư từ thu tiền sử dụng đất) của kế hoạch năm 2016.

+
+
+

DAO HUYỆN QUYÊN SƠN (KH19/Tie)15-2015 NO ban hành neuven tac tieuchihanhbovon 2016 - 2020-OPPL.doc

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2a12cc91a2d24cedbb63c39a633ad2e4.html b/chandra_raw/2a12cc91a2d24cedbb63c39a633ad2e4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e4fd3443f668f2263f3e7b4796b35dab00b51c1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2a12cc91a2d24cedbb63c39a633ad2e4.html @@ -0,0 +1,107 @@ +
+

QCVN 01-120:2013/BNNPTNT

+
+
+

Bảng 6. Năng suất thực thu

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tên giốngNăng suất sinh khối (kg/ô)Năng suất bắp thực thu (kg/ô)
Lần 1Lần 2Lần 3Lần 1Lần 2Lần 3
+
+
+

Bảng 7. Một số chỉ tiêu chất lượng bắp sau thu hoạch

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tên giốngHàm lượng chất khô (%)Hàm lượng Vitamin C (mg/100g)Hàm lượng đường tổng số (mg/100g)Khẩu vị (độ giòn, ngọt.. điểm 1-9)
+
+
+

15. Nhận xét tóm tắt ưu điểm, nhược điểm chính của các giống khảo nghiệm. Sơ bộ xếp loại từ tốt đến xấu theo từng nhóm.

+
+
+

16. Kết luận và đề nghị

+
+
+

- Kết luận:

+
+
+

- Đề nghị:

+
+
+

....., ngày..... tháng..... năm.....

+
+
+

Cơ sở khảo nghiệm

+
+
+

(ký tên, đóng dấu)

+
+
+

Cán bộ khảo nghiệm

+
+
+Handwritten signature of the field officer +
+
+

16

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2a21887148fc4f99837bbc7ad4b26191.html b/chandra_raw/2a21887148fc4f99837bbc7ad4b26191.html deleted file mode 100644 index 54c8f5373c61f19fd8daf1e00c2a77f21a8259c3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2a21887148fc4f99837bbc7ad4b26191.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Ảnh màu chân dung cá nhân, kiểu chứng minh thư khổ 23mm x 30mm, mặc trang phục thanh tra, ảnh chụp không quá 06 tháng, có ghi rõ họ tên, đơn vị phía sau ảnh và trên phong bì đựng ảnh của từng người (mỗi công chức thanh tra 02 ảnh).

6. Các trường hợp thu hồi thẻ công chức thanh tra

a) Công chức thanh tra có quyết định buộc thôi việc hoặc bị kỷ luật bằng hình thức buộc thôi việc hoặc bị sa thải theo quy định của pháp luật;

b) Công chức thanh tra chuyển công tác sang cơ quan không có chức năng thanh tra, nghỉ hưu, bị chết hoặc mất tích;

c) Công chức thanh tra bị tòa án kết tội bằng bản án có hiệu lực pháp luật; công chức thanh tra đang bị tạm giam hoặc đang trong thời gian tạm nghỉ việc để hợp tác với cơ quan điều tra;

d) Công chức thanh tra có quyết định thôi công nhận công chức thanh tra của cấp có thẩm quyền;

đ) Thẻ công chức thanh tra cấp không đúng theo quy định;

e) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.

7. Việc cấp, đổi, thu hồi thẻ công chức thanh tra được thực hiện vào các tháng 3, 6, 9, 12 hàng năm.

8. Thanh tra Bộ thống nhất in ấn, quản lý phiê thẻ công chức thanh tra. Kinh phí làm phiê thẻ công chức thanh tra do ngân sách nhà nước cấp theo dự toán được duyệt.

Điều 13. Chế độ của công chức thanh tra

1. Công chức thanh tra được hưởng chế độ bồi dưỡng theo quy định của pháp luật.

2. Công chức thanh tra được cung cấp trang phục; trang bị phương tiện, thiết bị kỹ thuật và công cụ hỗ trợ phục vụ công tác thanh tra, kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật.

Chương V

THẺ KIỂM TRA; TIÊU CHUẨN, THỦ TỤC CẤP THẺ KIỂM TRA

Điều 14. Thẻ kiểm tra

1. Thẻ kiểm tra được cấp cho công chức, viên chức để sử dụng khi thực hiện nhiệm vụ kiểm tra theo quy định của pháp luật và Thông tư này.

Nghiêm cấm sử dụng thẻ kiểm tra vào mục đích khác.

2. Mẫu thẻ kiểm tra

a) Kích thước: Chiều rộng 61 mm, dài 87 mm;

b) Màu sắc và họa tiết: mặt trước màu đỏ tươi; mặt sau màu hồng tươi, có các họa tiết chống làm giả;

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2a2873463f044748925b18e755814c27.html b/chandra_raw/2a2873463f044748925b18e755814c27.html deleted file mode 100644 index 9f1241c00b9c60e86d953d8d1cf9b2d7d10c6377..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2a2873463f044748925b18e755814c27.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục II
PHỦ HIỆU, AN NINH HÀNG KHÔNG HIỆU CỦA
LỰC LƯỢNG KIỂM SOÁT AN NINH HÀNG KHÔNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số: AT /2015/TT-BGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

Shield-shaped insignia of the Vietnam Air Force Security Forces.A shield-shaped insignia with a black background. The top arc contains the text 'CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM'. The center features a circular emblem with a globe and the word 'CƠI' (Air). Below this, the word 'AN NINH' is written in large letters, and 'SEC. FOR.' is written in smaller letters at the bottom. The shield is framed by a laurel wreath.

AN NINH HÀNG KHÔNG HIỆU

Circular insignia of the Vietnam Air Force Security Forces with dimensions.A circular insignia with a black background. The center features a globe and the word 'CƠI' (Air). Below this, the word 'AN NINH' is written in large letters, and 'SEC. FOR.' is written in smaller letters at the bottom. The circle is surrounded by a laurel wreath. Dimension lines indicate a height of 4 cm, a width of 5,2 cm, and a total width of 6,5 cm.

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2a74a8db3ba54a66b4b0a82aa625a656.html b/chandra_raw/2a74a8db3ba54a66b4b0a82aa625a656.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a04340b8242949edb12b2dae46130ab549e7cc7f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2a74a8db3ba54a66b4b0a82aa625a656.html @@ -0,0 +1,65 @@ +
QCVN 01-122:2013/BNNPTNT
+
Bảng 1 (kết thúc)
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTình trạngGiai đoạn(1)Trạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
42.
(*)
PQ
VG
Quả: hương vị đặc trưng
Berry: particular flavor
89Không có - none
Rượu nho - muscat
Vị chua lên men - foxy
Thảo mộc - herbaceous
Hương vị khác - other than muscat, foxy or herbaceous
1
2
3
4
5
43.
(*)
(+)
QL
VG
Quả: Sự hình thành hạt
Berry: formation of seeds
89Không có - none
Hạt lép - rudimentary
Hoàn chỉnh - complete
1
2
3
44.
VG
Cành hoa gỗ: Màu sắc chính
Woody shoot: main color
91-00Nâu vàng - yellowish brown
Nâu cam - orange brown
Nâu đậm - dark brown
Nâu đỏ - reddish brown
Tím - violet
1
2
3
4
5
+
+
(Hết Bảng 1)
+
CHÚ THÍCH:
+
(*) Được sử dụng cho tất cả các giống trong mỗi vụ khảo nghiệm và luôn có trong bản mô tả giống, trừ khi trạng thái biểu hiện của tình trạng trước đó hoặc điều kiện môi trường làm cho nó không biểu hiện được
+
(+) Được giải thích, minh họa và hướng dẫn tại Phụ lục A
+
(a): Các quan sát chồi được tiến hành trên chồi thứ 3
+
(b): Các quan sát trên lá trưởng thành được tiến hành trên các lá giữa của cành hoa thứ 3.
+
(1): Mã giai đoạn được giải thích tại Phụ lục C
+
III. PHƯƠNG PHÁP KHẢO NGHIỆM
+
3.1. Yêu cầu vật liệu khảo nghiệm
+
3.1.1. Giống khảo nghiệm
+
+

3.1.1.1. Lượng giống tối thiểu gửi đến cơ sở khảo nghiệm để khảo nghiệm và lưu mẫu là 10 cây giống hoặc 10 chồi ghép. Trường hợp những giống mẫn cảm với Phyloxera vastatrix, cơ sở khảo nghiệm có thể yêu cầu tác giả gửi các chồi ghép trên các gốc ghép không mẫn cảm với dịch bệnh hoặc vật liệu nhân giống đủ để nhân 10 cây con hoặc 10 cây ghép.

+
+
+

3.1.1.2. Chất lượng cây giống: cây giống không bị dập nát và nhiễm các loại sâu bệnh.

+
+
+

3.1.1.3. Giống gửi khảo nghiệm không được xử lý bằng bất kỳ hình thức nào. Trừ khi cơ sở khảo nghiệm cho phép hoặc yêu cầu.

+
+
+

3.1.1.4. Thời gian gửi giống: Theo quy định của cơ sở khảo nghiệm.

+
+
11
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2a8a0216021941fbb37c6e814f0b1b2d.html b/chandra_raw/2a8a0216021941fbb37c6e814f0b1b2d.html deleted file mode 100644 index 17d7d5ba871a3c77741c2b9a25d39fd3f6dbdfc6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2a8a0216021941fbb37c6e814f0b1b2d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.14.2.3 Khi phát hiện thấy có dấu hiệu nguy hiểm có thể gây tai nạn lao động hoặc sự cố, phải dừng lại và kịp thời xử lý.

2.14.2.4 Khi có sự thay đổi các điều kiện địa chất, thủy văn phải xem xét và sửa đổi lại thiết kế biện pháp kỹ thuật thi công cho phù hợp.

2.14.2.5 Trước khi thi công gần các đường dây điện ngầm hoặc đường ống chịu áp lực, phải cắt điện hoặc khoá van đường ống lại.

2.14.2.6 Khi thi công ngầm dưới tuyến đường sắt, phải thường xuyên quan sát tình trạng của nền đường. Nếu thấy nền đường xuất hiện biến dạng, phải ngừng ngay công việc và xử lý kịp thời.

2.14.2.7 Trong quá trình thi công các công trình ngầm, nếu thấy phát sinh hoặc nghi ngờ có khí mê-tan, khí các-bô-nic hoặc các loại khí độc khác, phải tiến hành đo kiểm tra xác định cụ thể nồng độ khí và có biện pháp làm giảm nồng độ xuống mức quy định cho phép, đồng thời có biện pháp phòng, chống nhiễm độc và chống cháy, nổ khí.

2.14.2.8 Khoan bắn mìn trong các công trình ngầm phải tuân thủ QCVN 02:2008/BCT.

2.14.2.9 Khi đào các gương hầm phải chú ý quan sát hiện tượng lổ của gương. Nếu có phải lập tức dừng lại và xử lý kịp thời.

2.14.2.10 Khi có hiện tượng biến dạng thanh chống, phải tăng cường thêm các thanh chống mới.

2.14.2.11 Khi thấy thanh chống đã hỏng, chỉ được tháo từng thanh một. Trước khi tháo phải gia cố chắc chắn các thanh chống đứng trước và sau thanh bị hư hỏng. Ở các hầm lò độc đạo khi thay thanh chống hoặc chống phá mở rộng đoạn lò bị nén, phải tiến hành chống đuôi theo gương và không được để người ra vào làm việc phía trong (tính từ chỗ chống phá vào gương). Ở các ngã ba có nhánh hầm độc đạo, khi chống phá cách ngã ba 5 m, phải dừng ngay mọi công việc trong nhánh độc đạo. Sửa chữa các đường hầm lò độc trên 250 phải làm từ trên xuống.

2.14.2.12 Khi đào và chống giếng đứng, cần chú ý:

47

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2a9328760a5e4bf4af9c2b8743bfbdd1.html b/chandra_raw/2a9328760a5e4bf4af9c2b8743bfbdd1.html deleted file mode 100644 index 45350da9f4c720ec6e6e64709dfd50635f25465e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2a9328760a5e4bf4af9c2b8743bfbdd1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.12.6.6 Khi dùng thùng nâng để nâng hạ người lao động trong giếng hoặc hố đào thăm dò, chỉ được phép dùng tời tay và tốc độ di chuyển không quá 1 m/s, đồng thời phải có sự giám sát của cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách. Tời phải có đầy đủ thiết bị hãm tự động. Phải kiểm tra tời trước mỗi ca làm việc và trong 1 ca phải kiểm tra tời ít nhất là 2 lần.

2.12.7 Đào đất bằng phương pháp cơ giới thủy lực

2.12.7.1 Chỉ được lắp súng phun nước vào hệ thống cung cấp nước sau khi kiểm tra các khóa hãm ở nguồn cung cấp nước làm việc tốt.

2.12.7.2 Không để súng phun nước hoạt động khi không có người trông coi.

2.12.7.3 Khi tạm ngưng việc phải hướng vòi nước chệch xuống đất và quay về phía không có người qua lại.

2.12.7.4 Khoảng cách giữa nơi đặt súng phun nước và gương tường không được nhỏ hơn chiều cao của gương tường.

2.12.7.5 Phải thường xuyên xem xét tình trạng của đường ống dẫn nước từ trạm bơm đến nơi đặt súng phun.

2.12.7.6 Khu vực đặt súng phun phải có rào ngăn và biển báo Cấm.

2.12.7.7 Trước khi cho súng phun hoạt động, phải kiểm tra tình trạng của các van. Trên đường ống dẫn nước trong phạm vi không quá 10 m tính từ chỗ làm việc của công nhân điều khiển súng phun nước, phải có van để ngừng cấp nước trong các trường hợp sự cố.

2.12.7.8 Không được đi lại trên các đường ống dẫn nước. Phải làm lối đi lại riêng.

2.12.7.9 Chỉ được thay vòi phun, xiết chặt các chỗ nối, hoặc sửa chữa các hư hỏng của súng phun sau khi đã tắt động cơ.

2.12.7.10 Ban đêm trong phạm vi hoạt động của súng phun phải được chiếu sáng đầy đủ.

2.12.7.11 Công nhân điều khiển súng phun nước và công nhân ở trạm bơm phải liên lạc với nhau bằng tín hiệu âm thanh hoặc tín hiệu ánh sáng.

2.12.7.12 Trong phạm vi hoạt động của súng phun, nếu có đường điện cao thế đi qua, phải để phòng có luồng, tia nước chạm vào dây hoặc cột điện.

2.12.7.13 Không được đặt đường ống dẫn lên các giá đỡ gần các đường dây điện cao thế.

2.12.7.14 Các máng dẫn bùn đặt trên giá đỡ phải đảm bảo độ bền và ổn định; hai bên máng dẫn phải có sàn thao tác rộng 0,7 m và có lan can bảo vệ cao 1,0 m. Chỉ cho phép làm sạch rổ thu bùn khi đã tắt súng phun nước và máy hút bùn.

2.12.7.15 Người và xe cộ không được đi qua lại phía dưới máng dẫn bùn và ống dẫn nước.

43

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2aa23a044406465882c8f006bb7a7d1b.html b/chandra_raw/2aa23a044406465882c8f006bb7a7d1b.html deleted file mode 100644 index dfb54cf4e4541b517ff36e5b9c9eabf1f9e21947..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2aa23a044406465882c8f006bb7a7d1b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Lời nói đầu

QCVN 96/2015/BTTTT được xây dựng trên cơ sở ETSI ETSI EN 301 489-3 (2013 - 06) của Viện Tiêu chuẩn viễn thông châu Âu (ETSI).

QCVN 96/2015/BTTTT do Viện Khoa học Kỹ thuật Bưu điện biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ thẩm định và trình duyệt, Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành kèm theo Thông tư số 22/2015/TT-BTTTT ngày 05 tháng 11 năm 2015.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2aaa3610228c4f1ca6a6685c671d0427.html b/chandra_raw/2aaa3610228c4f1ca6a6685c671d0427.html deleted file mode 100644 index 364ad04140e3802171ed8ce515c0b47b30f0eeb1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2aaa3610228c4f1ca6a6685c671d0427.html +++ /dev/null @@ -1,150 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTDanh mụcDự kiến lộ trình thực hiện
2016 - 2020Sau 2020
8Đầu tư xây dựng 11 Trung tâm an toàn vệ sinh thực phẩmx
9Đầu tư xây dựng Trung tâm kiểm dịch y tế quốc tếx
10Đầu tư xây dựng mới Bệnh viện Đa khoa huyện Nhơn Trạchx
11Đầu tư xây dựng Trung tâm Vận chuyển cấp cứux
12Đầu tư xây dựng Bệnh viện Phụ sảnx
13Đầu tư xây dựng Trung tâm Truyền thông Giáo dục sức khỏex
14Đầu tư xây dựng Bệnh viện thực hành trường Cao đẳng y tếx
15Đầu tư xây dựng Bệnh viện Phục hồi chức năngx
16Đầu tư nâng cấp mở rộng các bệnh viện, trung tâm y tếx
17Đầu tư xây dựng, nâng cấp các trạm y tế xã phường, phòng khám đa khoax
IIICác dự án giáo dục và đào tạo, dạy nghề
1Cụm trường Đại học, Cao đẳng thuộc làng Đại học Nhơn Trạchxx
2Xây dựng trường ĐH công nghiệp (giai đoạn 2)x
3Trường Cao đẳng nghề Lê Quý Đônx
4Trường Trung cấp Phương Nam và Trường Đại học tư thục Phương Namx
5Trường ĐH Kinh tế Kỹ thuật Miền Đôngx
6Mở rộng Trường ĐH Lạc Hồngx
7Mở rộng Trường ĐH Công nghệ Đồng Naix
8Các trường mầm non, trung học cơ sở, trung học phổ thông tại địa bàn các huyện, thị xã Long Khánh, Thành phố Biên Hòaxx
IVLĩnh vực lao động, thương binh và xã hội
1Trung tâm nuôi dưỡng trẻ mồ côi và khuyết tậtx
2Trung tâm bảo trợ người già tập trungxx
-
-
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2ab409049fa24377837cba4b1e31a0a4.html b/chandra_raw/2ab409049fa24377837cba4b1e31a0a4.html deleted file mode 100644 index 0dca8e1c6867d93bca80879d448e87d709369607..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2ab409049fa24377837cba4b1e31a0a4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Việc giao, nhận đối tượng giám định, tài liệu, đồ vật liên quan (nếu có) được thực hiện như sau:

a) Trường hợp giao, nhận trực tiếp thì phải được tiến hành tại trụ sở cơ quan của giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc, cán bộ, công chức được cử thực hiện giám định, trụ sở của Văn phòng giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc hoặc trụ sở của người trung cầu giám định.

b) Trường hợp đối tượng giám định có niềm phong được gửi qua đường bưu chính thì trước khi mở phải kiểm tra kỹ niềm phong. Khi mở niềm phong phải lập biên bản theo quy định tại khoản 1 Điều này. Trường hợp phát hiện niềm phong bị rách hoặc có dấu hiệu bị thay đổi, người được trung cầu hoặc tổ chức được trung cầu thực hiện giám định tư pháp có quyền từ chối nhận và ghi vào biên bản mở niềm phong.

3. Trong trường hợp việc trung cầu giám định không kèm theo đối tượng giám định, tài liệu, đồ vật liên quan nhưng hồ sơ thể hiện có đối tượng giám định, tài liệu, đồ vật có liên quan thì cá nhân, tổ chức được trung cầu giám định tư pháp yêu cầu người trung cầu giám định và các bên có liên quan bổ sung hoặc tạo điều kiện tiếp cận đối tượng giám định và tài liệu, đồ vật có liên quan (nếu có) để phục vụ thực hiện giám định.

Điều 11. Áp dụng quy chuẩn chuyên môn cho hoạt động giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính

1. Quy chuẩn chuyên môn được áp dụng cho hoạt động giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính là các chuẩn mực về kế toán, kiểm toán; tiêu chuẩn về thẩm định giá, quy chế tính giá và các chuẩn mực, tiêu chuẩn khác được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực tài chính.

2. Đối với lĩnh vực không có quy chuẩn thì việc giám định được căn cứ vào các văn bản quy phạm pháp luật quy định về lĩnh vực cần giám định.

3. Việc giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính phải căn cứ vào các văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực thi hành tại thời điểm xảy ra vụ việc.

Điều 12. Thực hiện giám định

1. Giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc hoặc người được cử giám định, Văn phòng giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực tài chính triển khai thực hiện giám định như sau:

a) Lập đề cương giám định với các nội dung cơ bản sau:

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2b378a9ddb4b47a9a29f03c1f005031d.html b/chandra_raw/2b378a9ddb4b47a9a29f03c1f005031d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..140d5870daec1e4bdaf23d44b382ec98bf502586 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2b378a9ddb4b47a9a29f03c1f005031d.html @@ -0,0 +1 @@ +

3.4. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến quá trình đô thị hóa và phát triển hạ tầng.

3.5. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đối với việc tôn tạo di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, bảo tồn văn hóa các dân tộc.

3.6. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng khai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên; yêu cầu bảo tồn, phát triển diện tích rừng và tỷ lệ che phủ.

IV. PHẦN KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

(Phần kỳ các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất thành 02 kỳ kế hoạch: kỳ đầu và kỳ cuối)

4.1. Phân kỳ diện tích các loại đất phân bổ cho các mục đích.

4.2. Phân kỳ diện tích đất chuyển mục đích sử dụng.

4.3. Phân kỳ diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.

Phần IV

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU

I. PHƯƠNG HƯỚNG, MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TRONG KỲ KẾ HOẠCH

1.1. Phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế.

1.2. Các chỉ tiêu về dân số, lao động, việc làm.

II. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU

2.1. Chỉ tiêu sử dụng đất theo mục đích sử dụng

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất theo mục đích sử dụng đến từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).

2.1.1. Chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ kế hoạch sử dụng đất của cấp quốc gia

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ kế hoạch sử dụng đất của cấp quốc gia đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia không có nội dung này).

2.1.2. Nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực

(Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong kỳ quy hoạch sử dụng đất đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, xác định đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).

2.1.3. Tổng hợp, cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất

(Cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh. Nêu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong kỳ kế hoạch).

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2b43b8fab7084c8e81b22b113a805979.html b/chandra_raw/2b43b8fab7084c8e81b22b113a805979.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f5688512ae2f2fd6d1213405e667c801625411c6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2b43b8fab7084c8e81b22b113a805979.html @@ -0,0 +1,479 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011
26,5Đường trực xạ400350300240210180200175150
26,6Đường liên thôn350310260210186156175155130
26,7Đường trực thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
26,8Đất các vị trí còn lại250150125
27Xã Trần Dương
Khu vực 1
27,1Đường 17A: từ giáp địa phận xã Vinh Tiến đến Chùa Thái720540430432324258360270215
27,2Đường 17A: từ Chùa Thái đến công 1 Trần Dương600455360360273216300228180
Khu vực 2
27,3Đường trực xạ450390330270234198225195165
27,4Đường liên thôn300260230180156138150130115
27,5Đường trực thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
27,6Đất các vị trí còn lại250150125
27,7Khu kinh tế mới200120100
28Xã Tân Hương
Khu vực 1
28,1Đường liên xạ805610485483366291403305243
Khu vực 2
28,2Đường trực xạ520460390312276234260230195
28,3Đường liên thôn405360230243216138203180115
28,4Đường trực thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
28,5Đất các vị trí còn lại350210175
29Xã Trung Lập
Khu vực 1
29,1Đường 17B: từ tiếp giáp với xã Vinh Tiến đến cầu Ang Ngoại1.150875690690525414575438345
29,2Quốc lộ 37: từ ngã 3 Hưng Tiến đến cầu Liên Thám1.8001.3451.0801.080807648900673540
Khu vực 2
29,3Đường trực xạ500440370300264222250220185
29,4Đường liên thôn350310260210186156175155130
29,5Đường trực thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
29,6Đất các vị trí còn lại250150125
+
+
+

Page 10

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2b613fe455b441a3a422686b83ab4f67.html b/chandra_raw/2b613fe455b441a3a422686b83ab4f67.html deleted file mode 100644 index 2c0971c671018bcfc6e2e73be1503a024dfd5d17..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2b613fe455b441a3a422686b83ab4f67.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BTTTT

- Các tần số lựa chọn và sử dụng trong phép thử phải được ghi lại trong báo cáo đo kiểm.

Với máy phát, tiêu chí chất lượng đối với hiện tượng liên tục cho máy phát phải được áp dụng (xem mục "Tiêu chí chất lượng" trong phần Điều kiện riêng liên quan từng phần của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14]).

Với máy thu, tiêu chí chất lượng đối với hiện tượng liên tục cho máy thu phải được áp dụng (xem mục "Tiêu chí chất lượng" trong phần Điều kiện riêng liên quan từng phần của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14]).

Đối với thiết bị phụ trợ, tiêu chí đạt/ không đạt do nhà sản xuất cung cấp (xem mục B.4 Phụ lục B) phải được áp dụng, trừ khi thiết bị phụ trợ được đo kiểm đầu nối với máy thu hoặc máy phát, trong trường hợp đó các tiêu chí chất lượng nêu trên phải được áp dụng.

2.2.4. Miễn nhiệm đối với phóng tính điện

Phép đo kiểm này áp dụng cho thiết bị thông tin vô tuyến và phụ trợ liên quan.

Phép đo kiểm này phải tiến hành trên cấu hình đại diện cho thiết bị thông tin vô tuyến, thiết bị phụ trợ liên quan hoặc cấu hình đại diện cho tổ hợp thiết bị thông tin vô tuyến và thiết bị phụ trợ.

Phép đo kiểm này đánh giá khả năng hoạt động bình thường của EUT trong trường hợp có phóng tính điện.

Phương pháp đo phải phù hợp với TCVN 8241-4-2 :2009 [2].

Đối với thiết bị thông tin vô tuyến và phụ trợ các yêu cầu và đánh giá kết quả đo sau đây phải được thực hiện.

Mức kiểm tra đối với phóng điện tiếp xúc phải là 4 kV, phóng điện qua không khí là 8 kV. Mọi chi tiết khác bao gồm các mức đo kiểm trung gian đã chỉ rõ trong TCVN 8241-4-2 :2009 [2].

Phóng tính điện phải được áp dụng cho mọi bề mặt tiếp xúc của EUT trừ khi tài liệu hướng dẫn sử dụng chỉ rõ yêu cầu đối với biện pháp bảo vệ thích hợp (xem TCVN 8241-4-2 :2009 [2]).

Đối với máy phát, tiêu chí chất lượng cho hiện tượng đột biến cho máy phát phải được áp dụng (xem mục "Tiêu chí chất lượng" trong phần Điều kiện riêng liên quan từng phần của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14]).

Đối với máy thu, tiêu chí chất lượng cho hiện tượng đột biến cho máy thu phải được áp dụng (xem mục "Tiêu chí chất lượng" trong phần Điều kiện riêng liên quan từng phần của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14]).

Đối với thiết bị phụ trợ, phải áp dụng tiêu chí đạt/không đạt do nhà sản xuất công bố (xem mục B.4 Phụ lục B) trừ khi thiết bị phụ trợ được kiểm tra trong trường hợp đầu nối với máy thu hoặc máy phát thì tiêu chí chất lượng tương ứng nêu trên phải được áp dụng.

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2b6dea2c042448c98d8f523a158f7140.html b/chandra_raw/2b6dea2c042448c98d8f523a158f7140.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aed16f3c8509ec116b709811f61516eb83de51f9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2b6dea2c042448c98d8f523a158f7140.html @@ -0,0 +1,114 @@ +
+

BẢNG 01: GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA NƯỚC VÀ TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC

+
+
+

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2970/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố)

+
+
+

DVT: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2
1Tại các quận100
2Tại các huyện60
+
+
+

BẢNG 02: GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

+
+
+

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2970/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố)

+
+
+

DVT: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2
1Tại các quận110
2Tại các huyện66
+
+
+

BẢNG 03: GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

+
+
+

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2970/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố)

+
+
+

DVT: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2
1Tại các quận70
2Tại các huyện42
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2bfb3b84dc0e45248252040883e50050.html b/chandra_raw/2bfb3b84dc0e45248252040883e50050.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d34f1e2d6da3449588b41aa215c77d1e3f954807 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2bfb3b84dc0e45248252040883e50050.html @@ -0,0 +1 @@ +

thôn, trong các bài học của hệ thống giáo dục đào tạo cộng đồng và các chương trình có liên quan để sử dụng hiệu quả nguồn nhân lực, thông tin và nguồn kinh phí trong tuyên truyền các thông điệp cho từng nhóm đối tượng.

- Chiến lược truyền thông an toàn thực phẩm với độ bao phủ rộng sẽ được xây dựng để có thể tiếp cận được các nhóm đối tượng khác nhau.

4. Thời gian thực hiện: 2013 - 2016.

5. Tổng kinh phí: 2.200.000 USD, trong đó:

- Vốn ODA (viện trợ không hoàn lại): 2.000.000 USD (vốn đã được đảm bảo là 400.000 USD, vốn cần huy động thêm là 1.600.000 USD).

- Vốn đối ứng bằng tiền và hiện vật tương đương 200.000 USD.

6. Cơ chế tài chính trong nước:

- Đối với vốn ODA: 100% ngân sách cấp phát.

- Vốn đối ứng bằng tiền mặt và hiện vật do Cơ quan chủ quản tự bố trí theo quy định của Luật ngân sách nhà nước

Điều 2. Trên cơ sở ý kiến của các cơ quan, Bộ Y tế hoàn thiện văn kiện Dự án, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện theo quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Bộ trưởng các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Y tế, Tài chính, Ngoại giao và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./..

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a star in the center and the text 'CHÍNH PHỦ VIỆT NAM' around the border. A signature is written over the seal.

Hoàng Trung Hải

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2c168d58505e4ebe839d3b37be92be1e.html b/chandra_raw/2c168d58505e4ebe839d3b37be92be1e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa1ee82ba36802fd37b6451e3d1bf855a12a30a7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2c168d58505e4ebe839d3b37be92be1e.html @@ -0,0 +1,349 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011
12.1Đường 301: từ hết địa phận xã Trường Thọ đến qua UB xã Bát Trạng 200 m800600480480360288400300240
12.2Đường 301: từ qua UB xã Bát Trạng 200 m đến ngã 4 Quận Trạng700620530420372318350310265
12.3Đường 301: từ ngã 4 Quận Trạng đến hết địa phận xã Bát Trạng550410330330246198275205165
Khu vực 2
12.4Đường trực xã400350300240210180200175150
12.5Đường trực thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
12.6Đất các khu vực còn lại200120100
13Xã Quốc Tuấn
Khu vực 1
13.1Quốc lộ 10: từ hết địa phận thị trấn An Lão đến cách ngã 4 Quang Thành 200 m4.0002.4001.8002.4001.4401.0802.0001.200900
13.2Quốc lộ 10: cách ngã 4 Quang Thành 200 m về 2 phía5.0003.0002.2503.0001.8001.3502.5001.5001.125
13.3Quốc lộ 10: cách ngã 4 Quang Thành 200 m đến cách ngã 4 Kênh 100 m4.0002.4001.8002.4001.4401.0802.0001.200900
13.4Quốc lộ 10: từ cách ngã 4 Kênh về 2 phía 100 m5.0003.0002.2503.0001.8001.3502.5001.5001.125
13.5Đường 362: từ ngã 4 Kênh đến kênh cống Cẩm Văn2.5001.5001.1251.5009006751.250750563
13.6Đường 362: từ kênh cống Cẩm Văn đến hết địa phận xã Quốc Tuấn ( khu TĐC)1.100820660660492396550410330
13.7Đường 305: Từ Tỉnh lộ 362 đến Tỉnh lộ 3601.100660500660396300550330250
13.8Tỉnh lộ 360: Từ ngã 4 Quang Thành đến hết 200 m4.0002.4001.8002.4001.4401.0802.0001.200900
13.9Tỉnh lộ 360 từ ngã tư Quang Thành sau 200m đến giáp thị trấn An Lão3.5002.1001.5752.1001.2609451.7501.050788
Khu vực 2
13.10Đường trực xã600530450360318270300265225
13.11Đường trực thôn400350300240210180200175150
Khu vực 3
13.12Đất các khu vực còn lại200120100
14Xã Quang Trạng
+
+
+

Page 6

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2c2d4038a73344829acef3aaea0e910c.html b/chandra_raw/2c2d4038a73344829acef3aaea0e910c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..70e660f7b41ab00859c13a650f45790b316b4ebc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2c2d4038a73344829acef3aaea0e910c.html @@ -0,0 +1,91 @@ +
QCVN 01-123:2013/BNNPTNT
+
Bảng 1 (tiếp theo)
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTình trạngMức độ biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
3.
(*)
PQ
VG
Hoa: màu sắc phấn hoa
Flower: Color of pollen
Trắng ngà - cream
Màu vàng - yellow
Màu vàng đậm - dark yellow
1
2
3
4.
PQ
VG
Hoa: vị trí của đầu nhụy so với bao phấn
Flower: position of stigma relative to anthers
Thấp hơn - bellow
Ngang nhau - same level
Cao hơn - above
1
2
3
5.
QN
MS
Cành quả: chiều dài
Fruiting branch: length
Rất ngắn - very short
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
Rất dài - very long
1
3
5
7
9
6.
(*)(+)
QN
VG
Cây: kiểu hoa
Plant: type of flowering
Chùm - clustered
Đơn - non clustered
1
9
7.
QN
MS
Cành quả: số đốt
Fruiting branch: number of nodes
Rất ít - very few
Ít - few
Trung bình - medium
Nhiều - many
Rất nhiều - very many
1
3
5
7
9
8.
QN
MS
Cành quả: chiều dài trung bình của lóng
Fruiting branch: average internode length
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
3
5
7
9.
(+)
(a)
QN
MS
Cây: số đốt tới cành quả thấp nhất
Plant; number of nodes to the lowest fruiting branch
Rất ít - very low
Ít - low
Trung bình - medium
Nhiều - high
Rất nhiều - very high
1
3
5
7
9
10.
(+)
(a)
PQ
VG
Lá: mức độ màu
Leaf: intensity of colour
Xanh nhạt - light green
Xanh trung bình - medium green
Xanh đậm - dark green
Tím đỏ - red purple
3
5
7
9
11.
(*)
(+)
PQ
VG
Lá: hình dạng
Leaf: shape
Xẻ thùy nông - palmate
Xẻ thùy trung bình - palmate to digitate
Xẻ thùy sâu - digitate
Không xẻ thùy - lanceolate
1
2
3
4
12.
QN
VG
Lá: kích cỡ
Leaf: size
Nhỏ - small
Trung bình - medium
To - large
3
5
7
+
+
5
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2c4a2f28a3c046198c2c81733c6d3e69.html b/chandra_raw/2c4a2f28a3c046198c2c81733c6d3e69.html deleted file mode 100644 index 18756b3a4d7c976c24d9c1f396d67650e48b0736..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2c4a2f28a3c046198c2c81733c6d3e69.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BTTTT

2.2.3. Miễn nhiệm trong trường điện từ tần số vô tuyến (80 MHz đến 1 000 MHz và 1 400 MHz đến 2 700 MHz)

Phép đo kiểm này áp dụng cho thiết bị thông tin vô tuyến và phụ trợ liên quan.

Phép đo kiểm này phải tiến hành trên cấu hình đại diện cho thiết bị thông tin vô tuyến, thiết bị phụ trợ liên quan hoặc cấu hình đại diện cho tổ hợp thiết bị thông tin vô tuyến và thiết bị phụ trợ.

Phép đo kiểm này đánh giá khả năng hoạt động bình thường của EUT khi có nhiễu loạn trường điện từ tần số vô tuyến.

Phương pháp đo phải phù hợp với TCVN 8241-4-3 :2009 [3].

Các yêu cầu và đánh giá kết quả đo kiểm sau đây phải được áp dụng:

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2c6102e5ef58471cae82fe1a5fc2d2b1.html b/chandra_raw/2c6102e5ef58471cae82fe1a5fc2d2b1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..59b208637f9b6ab8a9abf8dcc7d588da936e10ef --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2c6102e5ef58471cae82fe1a5fc2d2b1.html @@ -0,0 +1 @@ +

II. CẤP HUYỆN

TTNhóm thủ tục hành chính
1.Đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh
2.Đăng ký kinh doanh hợp tác xã
3.Đăng ký kinh doanh bia rượu thuốc lá
4.Cấp phép vệ sinh an toàn thực phẩm
5.Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ
6.Đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất
7.Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
8.Cấp giấy phép các hoạt động sử dụng via hè, lề đường

III. CẤP PHƯỜNG/XÃ

TTNhóm thủ tục hành chính
1.Khai sinh
2.Kết hôn
3.Đăng ký việc giám hộ
4.Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ
5.Đăng ký thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2ca91d7f73554fdca560b0be2e387f8e.html b/chandra_raw/2ca91d7f73554fdca560b0be2e387f8e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f641227b00e14b1fd4897c13c43067dadc6bc27 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2ca91d7f73554fdca560b0be2e387f8e.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Đồng ý áp dụng cơ chế đặc thù để xây dựng hoàn thành các Bệnh viện này trong thời gian sớm nhất. Đồng ý đề nghị của Thành phố Hồ Chí Minh về chỉ định tổng thầu EPC để xây dựng 2 Bệnh viện của Thành phố.

c) Bộ Y tế và Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh báo cáo Thủ tướng Chính phủ về 4 Dự án nêu trên trong tháng 10 năm 2013.

d) Về dự án đầu tư xây dựng mới Bệnh viện Hữu nghị Việt Nhật tại Thành phố Hồ Chí Minh từ nguồn vốn ODA của Nhật Bản: Giao các Bộ Y tế, Kế hoạch và Đầu tư khẩn trương làm việc với các cơ quan chức năng của Nhật Bản hoàn tất các thủ tục để có thể Thủ tướng Chính phủ hai nước ký kết dự án này trong tháng 12 năm 2013 nhân chuyên thăm chính thức Nhật Bản của Lãnh đạo cấp cao Chính phủ Việt Nam.

đ) Về các dự án đầu tư xây dựng mới, nâng cấp các bệnh viện khác (hiện đang thiếu vốn), giao Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính tổng hợp nhu cầu, trình Thủ tướng Chính phủ trong tháng 10 năm 2013.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Bộ Y tế và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦA' and 'VVA'.A circular official seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam. The outer ring contains the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦA' at the top and 'VVA' at the bottom, separated by stars. The center features a five-pointed star above a stylized landscape with a rising sun. A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Vũ Đức Dam

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2d40845793104d748bec443815be939d.html b/chandra_raw/2d40845793104d748bec443815be939d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..41d5bb29888b5fd6e966cee0339a5b2cf63ccbc8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2d40845793104d748bec443815be939d.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Tổng vốn đầu tư phải được xác định đầy đủ, đảm bảo tính chính xác theo đúng quy định của Nghị định số 15/2015/NĐ-CP và quy định khác có liên quan, trong đó cần tính toán làm rõ các nội dung:

a) Phân định mức vốn chủ sở hữu tối thiểu và vốn vay;

b) Cơ sở và sự cần thiết tính toán các chi phí liên quan đến vốn lưu động ban đầu để khai thác, vận hành dự án.

3. Phương án tài chính phải trình bày tối thiểu các nội dung sau:

a) Luận chứng đầy đủ cơ sở xác định các tham số của mô hình tài chính dự án; trên cơ sở đó tính toán, đánh giá tính khả thi về mặt tài chính và khả năng vay vốn của dự án, xác định thời gian thu hồi vốn và lợi nhuận;

b) Thuyết minh chi tiết về các khoản chi trong mô hình tài chính: tổng vốn đầu tư dự án kèm theo kế hoạch tài chính dự án (kế hoạch huy động vốn cho dự án), mức lãi suất dự kiến, điều kiện vay vốn và các khoản chi khác;

c) Nguồn thu của dự án: chi tiết mức giá phí dự kiến áp dụng phù hợp với loại hợp đồng dự án, mặt bằng chung và các quy định của pháp luật hiện hành, đồng thời căn cứ kết quả phân tích và dự báo nhu cầu quy định tại điểm b khoản 2 Điều 7 Thông tư này, thuyết minh và tính toán chi tiết các kịch bản khác nhau về nguồn thu của dự án (ở mức căn bản, mức tối thiểu và mức tối đa);

d) Phân tích độ nhạy phù hợp đối với các yếu tố đầu vào của mô hình tài chính (bao gồm cả phân tích trong trường hợp có phương án tài chính tối ưu và phương án tài chính thấp nhất);

đ) Phân tích chi tiết về các tham số đầu ra của mô hình tài chính để đảm bảo khả năng vay vốn của dự án, tối thiểu gồm: tỷ lệ vốn vay trên vốn chủ sở hữu; tỷ suất khả năng trả nợ (DSCR); tỷ suất lợi nhuận ròng trên vốn chủ sở hữu tối thiểu hay tỷ suất nội hoàn vốn chủ sở hữu; tỷ suất nội hoàn tài chính của dự án (FIRR); giá trị hiện tại ròng tài chính (FNPV) và thời gian hoàn vốn (T_{hv}).

4. Trường hợp dự án được xác định cần có vốn đầu tư của Nhà nước tham gia để tăng tính khả thi của dự án, cần căn cứ mô hình tài chính và kết quả phân tích mô hình tài chính của dự án, thuyết minh chi tiết các nội dung có liên quan đến vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án, gồm:

a) Sự cần thiết phải có vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án;

b) Xác định giá trị tối đa, khả năng cân đối vốn; cách thức, kế hoạch và tiến độ giải ngân của nhà đầu tư;

c) Các yêu cầu đối với vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án, như: các phương án khác nhau và phương án được lựa chọn, giá trị, các công cụ được đề xuất, cơ chế giải ngân, cơ chế thanh toán;

d) Đối với dự án đầu tư theo hình thức PPP áp dụng loại hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao - Thuê dịch vụ, Xây dựng - Thuê dịch vụ - Chuyển giao: phân vốn đầu tư của Nhà nước thanh toán cho nhà đầu tư cung cấp dịch vụ và khả năng cân đối vốn hàng năm.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2d441b5c3e1c4368a29452ac78c38754.html b/chandra_raw/2d441b5c3e1c4368a29452ac78c38754.html deleted file mode 100644 index eff7303c92308def2739adcec5710ecbbeb603cc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2d441b5c3e1c4368a29452ac78c38754.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

14. Về công tác lãnh sự:

a) Bảo hộ lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của công dân và pháp nhân Việt Nam ở nước ngoài theo quy định của pháp luật Việt Nam và luật pháp quốc tế;

b) Thực hiện công tác hợp pháp hóa lãnh sự, chứng nhận lãnh sự, ủy thác tư pháp, hộ tịch, quốc tịch, xuất, nhập cảnh của công dân Việt Nam và người nước ngoài thuộc đối tượng do Bộ Ngoại giao quản lý theo quy định của pháp luật;

c) Quản lý, chỉ đạo công tác lãnh sự của các cơ quan ngoại vụ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo quy định của pháp luật;

d) Thực hiện công tác lãnh sự khác theo quy định của pháp luật, phân công của Chính phủ và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.

15. Về quản lý nhà nước đối với hoạt động di trú của công dân Việt Nam ra nước ngoài:

a) Chủ trì, phối hợp với cơ quan có liên quan xây dựng chủ trương, chính sách về vấn đề di cư quốc tế, phù hợp với điều kiện của Việt Nam và thông lệ quốc tế;

b) Phối hợp quản lý di cư hợp pháp, ngăn chặn di cư bất hợp pháp và xử lý các vấn đề có liên quan;

c) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan trong việc hướng dẫn, kiểm tra công tác liên quan đến hoạt động di trú của công dân Việt Nam ra nước ngoài.

16. Về công tác đối với người Việt Nam ở nước ngoài:

a) Chủ trì, phối hợp với cơ quan, tổ chức có liên quan nghiên cứu, tổng hợp tình hình, đề xuất và thực hiện chủ trương, chính sách đối với người Việt Nam ở nước ngoài;

b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện công tác đối với người Việt Nam ở nước ngoài;

c) Tổ chức, hỗ trợ, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân người Việt Nam ở nước ngoài trong các mối liên hệ với trong nước và ngược lại, đóng góp vào sự phát triển đất nước;

d) Hỗ trợ, tạo điều kiện thuận lợi cho người Việt Nam ở nước ngoài ổn định cuộc sống, hòa nhập vào đời sống xã hội nước sở tại, giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc Việt Nam.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2d45b40c2ccb4615af45d204982c1c4c.html b/chandra_raw/2d45b40c2ccb4615af45d204982c1c4c.html deleted file mode 100644 index a10c32305b8c1b7dc26d3238a501954fc163795e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2d45b40c2ccb4615af45d204982c1c4c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 25.04.2014 11:21:26 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1856 /VPCP-KTTH
V/v kéo dài thời hạn thanh toán
nguồn vốn hỗ trợ đảm bảo an
toàn hồ chứa năm 2013

Hà Nội, ngày 25 tháng 4 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S.....
Ngày: ... 25/4 .....

Kính gửi:

Xét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 1813/BKHĐT-TH ngày 28 tháng 3 năm 2014 và văn bản số 1824/BKHĐT-KTNN ngày 31 tháng 3 năm 2014; ý kiến của các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (văn bản số 1179/BNN-TCTL ngày 10 tháng 4 năm 2014), Tài chính (văn bản số 4764/BTC-ĐT ngày 14 tháng 4 năm 2014) về việc kéo dài thời hạn thanh toán nguồn vốn hỗ trợ đảm bảo an toàn hồ chứa năm 2013, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

1. Đồng ý kéo dài thời hạn thanh toán nguồn vốn hỗ trợ đảm bảo an toàn hồ chứa năm 2013 đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2014 như đề nghị của các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại các văn bản nêu trên.

2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo cho các địa phương để triển khai thực hiện, đồng thời phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tăng cường kiểm tra, giám sát để hoàn thành việc sửa chữa nâng cấp, đảm bảo an toàn khi mùa mưa lũ đến.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./..

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2dc3443ae73d4b379a929e394ca17d9c.html b/chandra_raw/2dc3443ae73d4b379a929e394ca17d9c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d3d0857c5db034273ae706cf75678465f8b2448 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2dc3443ae73d4b379a929e394ca17d9c.html @@ -0,0 +1,41 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
c)Tô chức 05-07 chương trình phim nước ngoài/năm tại Việt Nam.Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Cục Điện ảnh chủ trì;
- Đơn vị phối hợp: Vụ Kế hoạch, Tài chính, Cục Hợp tác Quốc tế, Tổng cục Du Lịch.
- Bộ Ngoại giao;
- Các cơ sở sản xuất, phát hành và phổ biến phim trong cả nước.
Thời gian thực hiện:
Giai đoạn 2014-2020
- Kinh phí chủ yếu từ nguồn xã hội hóa.
- Ngân sách nhà nước hỗ trợ một phần.
d)Sản xuất các bộ sưu tập phim Việt Nam chọn lọc để giới thiệu ra nước ngoàiBộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Cục Điện ảnh chủ trì;
- Đơn vị phối hợp: Vụ Kế hoạch, Tài chính, Cục Hợp tác Quốc tế, Tổng cục Du Lịch.
- Bộ Ngoại giao;
- Các cơ sở sản xuất, phát hành và phổ biến phim trong cả nước.
Thời gian thực hiện:
Giai đoạn 2014-2020
Ngân sách sự nghiệp của Cục Điện ảnh
7.2Xây dựng thương hiệu Liên hoan Phim quốc tế Hà NộiBộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
- Cục Điện ảnh chủ trì;
- Đơn vị phối hợp: Vụ Kế hoạch, Tài chính; Cục Hợp tác Quốc tế; Tổng cục Du Lịch.
- Bộ Ngoại giao;
- Các cơ sở sản xuất, phát hành và phổ biến phim trong cả nước.
Thời gian thực hiện:
Giai đoạn 2014-2020
- Ngân sách nhà nước là chủ yếu;
- Kết hợp với nguồn xã hội hóa.
7.3Đẩy mạnh xuất khẩu phim Việt NamBộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:- Bộ Ngoại giao;
- Các cơ sở sản
- Kinh phí từ nguồn xã
+
+
18
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2decc318434a4a04a2aef24c5ac7cf2c.html b/chandra_raw/2decc318434a4a04a2aef24c5ac7cf2c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2b51eb6e801b0bc7e6e71eee8a6adf75c53b282a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2decc318434a4a04a2aef24c5ac7cf2c.html @@ -0,0 +1,585 @@ +
Biểu 03/CT
+
+

QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 20...
CỦA TỈNH (THÀNH PHÓ) ...

+
+
+

Đơn vị tính: ha

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêu sử dụng đấtDiện tích cấp quốc gia phân bổDiện tích cấp tỉnh xác định, xác định bổ sungTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Huyện
...
Huyện
...
Huyện
...
.....
(1)(2)(3)(4)(5)(6)-(7)-(8)-(9)(7)(8)(9)(.)
ILOẠI ĐẤT
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
3Đất chưa sử dụngCSD
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KDT
IIKHU CHỨC NĂNG*
1Khu sản xuất nông nghiệpKNN
2Khu lâm nghiệpKLN
3Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh họcKBT
4Khu phát triển công nghiệpKPC
5Khu đô thịDTC
6Khu thương mại - dịch vụKTM
7Khu dân cư nông thônDNT
+
+
+

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2e3e9db1d2ef4d16b9f0ecf8903113d3.html b/chandra_raw/2e3e9db1d2ef4d16b9f0ecf8903113d3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..82b189ccf63156a360d69446dda4cd8c7c285ebd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2e3e9db1d2ef4d16b9f0ecf8903113d3.html @@ -0,0 +1 @@ +

hiện hết nhưng phải phù hợp với kinh tế - xã hội trên địa bàn cấp huyện;

b) Nhu cầu sử dụng đất của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn cấp huyện.

3. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cần đối xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã.

4. Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã.

5. Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã.

6. Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án; vị trí, diện tích khu vực sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện thu hồi đất trong năm kế hoạch, bao gồm:

a) Các dự án quy định tại Điều 61 và Khoản 1, 2 Điều 62 của Luật Đất đai và đã được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch;

b) Các dự án quy định tại Khoản 3 Điều 62 của Luật Đất đai và đã được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch đối với các dự án thực hiện bằng ngân sách nhà nước; có văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với các dự án còn lại;

c) Vùng phụ cận dự án hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, chính trang khu đô thị, khu dân cư nông thôn để đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện dự án nhà ở, thương mại, dịch vụ, sản xuất, kinh doanh trong năm kế hoạch đã có chủ trương bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

7. Xác định diện tích đất cần phải chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất trong năm kế hoạch trên cơ sở xem xét đơn đề nghị của người sử dụng đất.

8. Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trong năm kế hoạch sử dụng đất.

9. Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

10. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.

11. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện được thực hiện theo quy định tại Khoản 11 Điều 56 của Thông tư này.

12. Xây dựng dự thảo báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất hàng năm.

40

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2e7e6faadb1e41afa3a3ddbafead255d.html b/chandra_raw/2e7e6faadb1e41afa3a3ddbafead255d.html deleted file mode 100644 index a8de404def1ec93b1c8858014685e333ee631199..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2e7e6faadb1e41afa3a3ddbafead255d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

thôn, đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước và xử lý nước thải ở các đô thị, khu vực tập trung khu công nghiệp, khu đô thị mới và khu tái định cư.

5. Điều chỉnh định hướng tổ chức không gian phát triển

a) Phát triển các trục kinh tế động lực

Trên cơ sở các tuyến trục giao thông được xây dựng, nâng cấp, phát triển các hành lang kinh tế, trục kinh tế động lực để thúc đẩy nhanh phát triển kinh tế - xã hội và đô thị hóa, mở rộng giao lưu thương mại, lan tỏa phát triển công nghiệp, dịch vụ về các vùng nông thôn và ra toàn tỉnh, cụ thể phát triển 3 trục kinh tế động lực: Trục kinh tế Biên Hòa - Long Thành - Nhơn Trạch (Quốc lộ 1 và đường 25B); Trục kinh tế Biên Hòa-Tràng Bom - Long Khánh - Xuân Lộc (Quốc lộ 1); Trục kinh tế Thống Nhất - Định Quán - Tân Phú - Long Khánh - Cẩm Mỹ (tuyến Quốc lộ 20 và Quốc lộ 56).

b) Phát triển đô thị và nông thôn

- Phát triển hệ thống đô thị theo hướng đầu tư xây dựng hoàn chỉnh, đồng bộ hạ tầng kỹ thuật các đô thị trong tỉnh, tập trung đầu tư cho các đô thị lớn trung tâm tỉnh, trung tâm tiểu vùng gồm thành phố Biên Hòa, thị xã Long Khánh, các đô thị Nhơn Trạch, Long Thành, Tràng Bom. Trong 10 năm tới, toàn tỉnh tập trung xây dựng phát triển 11 đô thị hiện hữu, trong đó nâng cấp thành phố Biên Hòa thành đô thị loại I, nâng cấp thị trấn Long Thành và thị trấn Tràng Bom thành các đô thị loại III, thành lập thành phố Nhơn Trạch là đô thị loại II. Ngoài ra, nếu có đủ điều kiện tiếp tục thành lập và phát triển thêm 3- 4 thị trấn mới (đô thị loại V).

- Phát triển nông thôn: Lồng ghép Chương trình xây dựng nông thôn mới với các chương trình mục tiêu như Chương trình giảm nghèo, Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn kết hợp với xã hội hóa đầu tư cơ sở hạ tầng nông thôn để huy động vốn đầu tư cho xây dựng và phát triển nông thôn. Phần đầu, số xã cơ bản đạt xã nông thôn mới chiếm 80% vào năm 2020.

c) Phát triển các vùng kinh tế của tỉnh

- Vùng Kinh tế Tây Nam Đồng Nai: Thành phố Biên Hòa và các huyện Nhơn Trạch, Long Thành. Đây là vùng kinh tế trọng điểm của tỉnh, tập trung phát triển công nghiệp - đô thị - dịch vụ.

- Vùng Kinh tế Đông Nam Đồng Nai: Thị xã Long Khánh và các huyện Tràng Bom, Thống Nhất, Xuân Lộc, Cẩm Mỹ. Đây là vùng tập trung phát triển nông nghiệp kết hợp công nghiệp chế biến.

- Vùng Kinh tế Bắc Đồng Nai: Các huyện Vĩnh Cửu, Định Quán, Tân Phú. Khu vực này tập trung công tác quản lý bảo vệ rừng, bảo vệ nguồn nước

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2e8347ce070e44ecb6b80323de3f29e2.html b/chandra_raw/2e8347ce070e44ecb6b80323de3f29e2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ea5cfd90a9da81f2b8607fbfd6d212e3b904a51 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2e8347ce070e44ecb6b80323de3f29e2.html @@ -0,0 +1,375 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011
Khu vực 1
3.1Đường 354: từ đầu địa phận xã đến cầu Khuế3.0002.0001.6501.8001.2009901.5001.000825
Khu vực 2
3.2Đường trực xã450400340270240204225200170
3.3Đường trực thôn350310260210186156175155130
3.4Đoạn từ bến Phá Khuế cũ đến giáp chân Cầu Khuế450400340270240204225200170
Khu vực 3
3.5Đất các khu vực còn lại200120100
4Xã Tân Viên
Khu vực 1
4.1Tỉnh lộ 362: Từ giáp địa phận xã Mỹ Đức đến giáp khu tái định cư xã Tân Viên1.100660500660396300550330250
4.2Tỉnh lộ 362: Từ điểm cách UBND xã Tân Viên 200m đến hết khu tái định cư Tân Viên (khu tái định cư)1.500900670900540402750450335
Khu vực 2
4.3Đường trực xã400350300240210180200175150
4.4Đường trực thôn350310260210186156175155130
4.5Đường dân sinh: từ đoạn ngã 4 xã đến hết Cầu chui đường ở tổ cao tốc HN-HP giáp xã Quốc Tuấn350310260210186156175155130
Khu vực 3
4.6Đất các khu vực còn lại200120100
5Xã An Thọ
Khu vực 1
5.1Đường liên xã Mỹ Đức - An Thọ600530360360318216300265180
5.2Đường trực xã giáp xã An Thái đến UB xã An Thọ550480330330288198275240165
Khu vực 2
5.3Đường trực xã350310260210186156175155130
5.4Đường trực thôn300260220180156132150130110
Khu vực 3
5.5Đất các khu vực còn lại200120100
+
+
+

Page 2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2eb4f68998e7450e9d1da2ea25b51466.html b/chandra_raw/2eb4f68998e7450e9d1da2ea25b51466.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..804585125f96aabfaa82df8ec097b320e42eb7c6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2eb4f68998e7450e9d1da2ea25b51466.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-131:2013/BNNPTNT

Phụ lục B
Tờ khai kỹ thuật

1. Tên giống đăng ký khảo nghiệm

2. Nguồn gốc và phương pháp chọn tạo giống

2.1 Chọn tạo trong nước

2.2 Nhập nội

2.2.1 Đặc điểm chính của giống

2.2.2 Thời vụ gieo trồng và giống đối chứng

2.2.3 Yêu cầu kỹ thuật khác (nếu có)

....., ngày ..... tháng ..... năm .....

Tổ chức/cá nhân đăng ký khảo nghiệm

(Ký tên, đóng dấu)

13

Handwritten signature or mark
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2eb689dfce7e43398d525071d37ace90.html b/chandra_raw/2eb689dfce7e43398d525071d37ace90.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..59945d67d76d88459c193ed0dcd42c844dea29f4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2eb689dfce7e43398d525071d37ace90.html @@ -0,0 +1,194 @@ +
QCVN 01-128:2013/BNNPTNT
+
Bảng 1 (Tiếp theo)
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTình trạngTrạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
Miền BắcMiền Nam
34.
(*)
(g)
PQ
VG
Quả: màu sắc củ
Fruit: Color of flesh
Trắng trong – pure whitePH-M99-2.1Tiểu đa bò1
Trắng sữa – milky whitePH-M99-1.12
Trắng vàng – yellowish whiteHTM-1Xuống cơm vàng3
35.
(*)
(g)
QN
MS
Quả: Độ dày củ
Fruit: Thickness of flesh
Mỏng – thin1
Trung bình – mediumTiểu đa bò2
Dày – thickHTM-1; PH-M99-2.1; PH-M99-1.1Xuống cơm vàng3
36.
(*)
(h)
QN
VG
Củ: Mức độ dịch quả
Flesh: Juiciness
Ít – littleXuống cơm vàng3
Trung bình – mediumPH-M99-1.1Tiểu đa bò5
Nhiều – muchHTM-1; PH-M99-2.17
37.
(*)
(h)
QN
VG
Củ: Độ ngọt
Flesh: Brix content
Ít – little1
Trung bình – mediumPH-M99-1.1Tiểu đa bò;
Xuống cơm vàng
2
Nhiều – muchHTM-1; PH-M99-2.1Nhân Long3
38.
(*)
(i)
QN
MG
Hạt: Kích cỡ
Seed: Size
Rất nhỏ – very small1
Nhỏ – smallTiểu đa bò3
Trung bình – mediumXuống cơm vàng5
Lớn – largeHTM-17
Rất lớn – very largePH-M99-1.1,
PH-M99-2.1
9
39.
(*)
(i)
VG
PQ
Hạt: Màu sắc vỏ
Seed: Color
Đen – black1
Nâu – brown2
Trắng – white3
40.
(*)
(i)
VG
QN
Hạt: Kích cỡ rốn
Seed: Hilum size
Nhỏ – small3
Trung bình – mediumHương Chi5
Lớn – largePH-M99-1.17
+
+
(Hết Bảng 1)
+
CHÚ THÍCH:
+
+

(*) Tình trạng được sử dụng cho tất cả các giống trong mỗi vụ khảo nghiệm và luôn có trong bản mô tả giống, trừ khi trạng thái biểu hiện của tình trạng trước đó hoặc điều kiện môi trường làm cho nó không biểu hiện được.

+
+
+

(+) Được giải thích, minh họa và hướng dẫn theo dõi ở Phụ lục A.

+
+
+

(a) Thân: Đánh giá khi cây được 3 tuổi, tại phần chính giữa của thân;

+
+
+

(b) Lá chết (gồm lá chết non và lá chết thành thục): Đánh giá lá ở vị trí thứ 4 hoặc thứ 5 tính từ lá đầu tiên của lá kép, là các lá thuần thục.

+
+
+

(c) Lá kép: lá kép ở vị trí thứ 4 hoặc thứ 5 trên cành, là lá thuần thục, ở vị trí giữa tán và phía ngoài

+
+
9
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2eca81de1d5c4e018c3de492f4f36e5d.html b/chandra_raw/2eca81de1d5c4e018c3de492f4f36e5d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e21c431468fe6199bb9e3df816b8855c9821395d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2eca81de1d5c4e018c3de492f4f36e5d.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 26. Hội đồng giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

1. Người có thẩm quyền quyết định giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải thành lập Hội đồng giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (sau đây gọi tắt là Hội đồng giải thể). Hội đồng giải thể có chức năng tham mưu cho người quyết định giải thể về việc quyết định giải thể công ty và tổ chức thực hiện giải thể công ty.

2. Hội đồng giải thể gồm đại diện các cơ quan sau:

a) Chủ tịch Hội đồng giải thể là đại diện của cơ quan quyết định giải thể; Bộ Kế hoạch và Đầu tư là Chủ tịch Hội đồng giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Thủ tướng Chính phủ quyết định giải thể;

b) Bộ quản lý ngành, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Thủ tướng Chính phủ quyết định giải thể;

c) Bộ Tài chính đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Bộ trưởng quyết định giải thể;

d) Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giải thể;

đ) Công đoàn công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên bị giải thể;

e) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên bị giải thể;

g) Tùy từng trường hợp cụ thể, có thể mời thêm cán bộ, chuyên gia, cơ quan, tổ chức khác tham gia Hội đồng giải thể.

Điều 27. Quy trình giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

1. Trong trường hợp công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có đủ các điều kiện giải thể quy định tại Điều 24 Nghị định này hoặc có văn bản đề nghị giải thể công ty từ các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền, trong thời hạn 30 ngày làm việc, người có thẩm quyền quyết định giải thể công ty thành lập Hội đồng giải thể để thẩm định đề nghị giải thể công ty. Trường hợp không quyết định giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, người có thẩm quyền quyết định giải thể phải thông báo bằng văn bản cho người đề nghị.

2. Người có thẩm quyền ra quyết định giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo các nội dung quy định tại Điều 28 Nghị định này.

3. Sau khi có quyết định giải thể:

a) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có trách nhiệm thực hiện các quy định tại Điều 29 Nghị định này;

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2ecab1502f7b4d198e925d420d6a6847.html b/chandra_raw/2ecab1502f7b4d198e925d420d6a6847.html deleted file mode 100644 index 912069caddd9b77f17e743cfe76ec884a0bca4ef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2ecab1502f7b4d198e925d420d6a6847.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 02.11.2016 16:10:09 +07:00

TBDT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2085/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 11 tháng 10 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt Chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội
vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2017 - 2020

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾN
Giờ: ... S...
Ngày: ... 02.11.16

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 76/2014/QH13 ngày 24 tháng 6 năm 2014 của Quốc hội về đẩy mạnh thực hiện mục tiêu giảm nghèo bền vững đến năm 2020;

Căn cứ Nghị quyết số 539/NQ-UBTVQH13 ngày 30 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về kết quả giám sát việc thực hiện chính sách, pháp luật về đất ở, đất sản xuất cho đồng bào dân tộc thiểu số;

Căn cứ Nghị quyết số 80/NQ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ về định hướng giảm nghèo bền vững thời kỳ 2011 đến 2020;

Xét đề nghị của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2017 - 2020.

1. Mục tiêu

a) Mục tiêu tổng quát

Tập trung giải quyết những vấn đề khó khăn, bức xúc nhất về đời sống, sản xuất; từng bước cải thiện và nâng cao điều kiện sống cho hộ dân tộc thiểu số nghèo, hộ nghèo ở vùng đặc biệt khó khăn; góp phần giảm nghèo bền vững, giảm dần chênh lệch trong phát triển giữa vùng dân tộc thiểu số và miền núi với các vùng khác trong cả nước.

b) Mục tiêu cụ thể

- Góp phần giảm tỷ lệ hộ nghèo ở vùng dân tộc thiểu số và miền núi từ 3% đến 4%/năm; hộ nghèo được xác định theo Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016 – 2020;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2efffda071bb4220be0778e6e1c82a9f.html b/chandra_raw/2efffda071bb4220be0778e6e1c82a9f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d7dd29336833c0d78eb6f2142ac057481c1d997c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2efffda071bb4220be0778e6e1c82a9f.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Đối tượng chịu phí: Các loại xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (không bao gồm xe máy điện), xe chở hàng 4 bánh có gắn động cơ một xy lanh (sau đây gọi chung là xe mô tô).

3. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân sở hữu, sử dụng hoặc quản lý phương tiện là xe mô tô.

4. Đơn vị tổ chức thu phí: UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là UBND cấp xã).

5. Các trường hợp miễn phí: Miễn phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trong những trường hợp sau đây:

a) Xe mô tô công vụ phục vụ cho lực lượng công an, quốc phòng.

b) Xe mô tô của chủ phương tiện thuộc các hộ nghèo theo quy định của pháp luật về hộ nghèo.

6. Mức thu phí:

TTLoại phương tiện chịu phíMức thu
(đồng/năm)
1Loại có dung tích xy lanh đến 100 \text{ cm}^375.000
2Loại có dung tích xy lanh trên 100 \text{ cm}^3125.000
3Xe chở hàng 4 bánh có gắn động cơ 1 xy lanh2.160.000

7. Tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho cơ quan thu phí:

a) Đối với các phường, thị trấn được để lại 10% số phí sử dụng đường bộ thu được; đối với các xã được để lại 20% số phí thu được để trang trải chi phí cho hoạt động tổ chức thu theo quy định.

b) Số tiền còn lại đơn vị tổ chức thu phí phải nộp (hàng tuần) vào tài khoản của Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh Bình Phước mở tại Kho bạc nhà nước Bình Phước và sử dụng theo quy định tại Thông tư liên tịch của Bộ Tài chính và Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn chế độ quản lý, thanh quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ.

8. Lập dự toán và quyết toán:

Hàng năm, cùng với thời gian lập dự toán thu - chi ngân sách, đơn vị tổ chức thu phí có trách nhiệm lập kế hoạch thu - chi, kèm theo thuyết minh chi tiết cơ sở tính toán, trong đó xác định phần trích để lại cho đơn vị tổ chức thu, gửi Chi cục thuế, Kho bạc Nhà nước và Phòng Tài chính - Kế hoạch các huyện, thị. Phòng Tài chính - Kế hoạch có trách nhiệm tổng hợp báo cáo Hội đồng quản lý Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh Bình Phước và Sở Tài chính.

Đơn vị tổ chức thu phí có trách nhiệm sử dụng số phí được để lại theo đúng quy định, mở sổ sách kế toán theo dõi và quyết toán với Chi cục Thuế, Phòng Tài chính - Kế hoạch theo đúng quy định.

9. Phương thức thu, nộp phí:

a) UBND cấp xã chỉ đạo áp (hoặc khu phố) hướng dẫn kê khai phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô của chủ phương tiện trên địa bàn theo mẫu quy định.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2f842d4c7d4f491c99a4265d8328b483.html b/chandra_raw/2f842d4c7d4f491c99a4265d8328b483.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9a20a0db80bdfb6d94c0632862fedc9e3eff0e82 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2f842d4c7d4f491c99a4265d8328b483.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-121:2013/BNNPTNT

6. Tình trạng 23 + 25 + 35 + 38 – Quả

Cross-section diagram of a watermelon with labels: 'Điểm Kiểm tra (Tình trạng 38)' pointing to a spot on the rind, 'Độ dày vỏ quả (Tình trạng 35)' indicating the thickness of the rind, and 'phần đỉnh (Tình trạng 25)' indicating the top part of the rind.

Điểm Kiểm tra (Tình trạng 38)

Độ dày vỏ quả (Tình trạng 35)

phần đỉnh (Tình trạng 25)

Illustration of a whole watermelon with a label 'Kích thước của phần cứng đỉnh vào quả (Tình trạng 23)' pointing to the stem area.

Kích thước của phần cứng đỉnh vào quả (Tình trạng 23)

7. Tình trạng 24 - Quả: hình dạng vết lõm phần cứng quả

Three diagrams showing different shapes of the stem indentation on a watermelon: 3 Nồng (deep), 5 Trung bình (medium), and 7 Sâu (shallow).

3 Nồng

5 Trung bình

7 Sâu

8. Tình trạng 26 – Quả: vết lõm phần đỉnh

Three diagrams showing different shapes of the top indentation on a watermelon: 3 Nồng (deep), 5 Trung bình (medium), and 7 Sâu (shallow).

3 Nồng

5 Trung bình

7 Sâu

9. Tình trạng 38 – Quả: mức độ chặt của thịt quả

Phương pháp kiểm tra: độ chặt thịt quả được đo bởi dụng cụ đo độ chặt (người kiểm tra)

16

[Handwritten signature]

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2f93eb3e2cee4ca598c506f768df693c.html b/chandra_raw/2f93eb3e2cee4ca598c506f768df693c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..21e6d7cd187fe99dbdcc3a54736645b4149a6021 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2f93eb3e2cee4ca598c506f768df693c.html @@ -0,0 +1 @@ +

Official seal of the National Assembly of Vietnam
Phụ lục I
DANH SÁCH CÁC CÔNG TY CON THUỘC TẬP ĐOÀN
(Ban hành theo Điều lệ tổ chức và hoạt động
của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam tại Nghị định số 28/ND-CP
ngày 10 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ)

I. Công ty TNHH một thành viên do Tập đoàn sở hữu 100% vốn điều lệ

  1. 1. Công ty TNHH MTV Tổng công ty Cao su Đồng Nai
  2. 2. Công ty TNHH MTV Cao su Dầu Tiếng
  3. 3. Công ty TNHH MTV Cao su Lộc Ninh
  4. 4. Công ty TNHH MTV Cao su Tân Biên
  5. 5. Công ty TNHH MTV Cao su Bà Rịa
  6. 6. Công ty TNHH MTV Cao su Krông Búk
  7. 7. Công ty TNHH MTV Cao su Ea Hleo
  8. 8. Công ty TNHH MTV Cao su Chư Pàh
  9. 9. Công ty TNHH MTV Cao su Chư Prông
  10. 10. Công ty TNHH MTV Cao su Mang Yang
  11. 11. Công ty TNHH MTV Cao su Chư Sê
  12. 12. Công ty TNHH MTV Cao su Kon Tum
  13. 13. Công ty TNHH MTV Cao su Bình Thuận
  14. 14. Công ty TNHH MTV Cao su Quảng Trị
  15. 15. Công ty TNHH MTV Cao su Quảng Nam
  16. 16. Công ty TNHH MTV Cao su Quảng Ngãi
  17. 17. Công ty TNHH MTV Cao su Hà Tĩnh
  18. 18. Công ty TNHH MTV Cao su Hương Khê - Hà Tĩnh
  19. 19. Công ty TNHH MTV Cao su Thanh Hóa
  20. 20. Công ty TNHH MTV Cao su Nam Giang - Quảng Nam
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2fe799112f184c6bba3b5aad21ac5f66.html b/chandra_raw/2fe799112f184c6bba3b5aad21ac5f66.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4eb75d9ee4324eef680ccd6c327c8087d52114c5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2fe799112f184c6bba3b5aad21ac5f66.html @@ -0,0 +1 @@ +

phối của Nhà nước: Bộ trưởng Bộ quản lý ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định người đại diện theo ủy quyền tại công ty mẹ; quyết định cử người tham gia ứng cử Chủ tịch và thành viên Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên công ty mẹ.

- Hội đồng thành viên hoặc người đại diện theo ủy quyền và người được cử tham gia Hội đồng quản trị công ty mẹ chịu trách nhiệm thực hiện quyền chỉ phối để định hướng Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng thành viên và Hội đồng quản trị công ty mẹ tiếp tục triển khai thực hiện Đề án; phát triển các hình thức liên kết trong nhóm công ty mẹ - công ty con, giữa các doanh nghiệp thành viên trong quá trình triển khai thực hiện Đề án và hoạt động của tổng công ty. Hội đồng thành viên hoặc người đại diện theo ủy quyền phải báo cáo chủ sở hữu tình hình triển khai thực hiện Đề án, những khó khăn, vướng mắc phát sinh và phối hợp với các cơ quan có liên quan để triển khai thực hiện.

7. Đối với trường hợp tổng công ty, nhóm công ty tự phát triển đáp ứng đầy đủ điều kiện quy định tại Điều 9 Nghị định này, trình tự, thủ tục thành lập tập đoàn kinh tế, tổng công ty được thực hiện như sau:

a) Đối với tổng công ty tự phát triển đáp ứng đầy đủ điều kiện thành lập tập đoàn kinh tế:

- Hội đồng thành viên hoặc người đại diện theo ủy quyền tại công ty mẹ xây dựng Báo cáo đề nghị thành lập tập đoàn kinh tế và gửi Bộ quản lý ngành.

- Bộ quản lý ngành lập báo cáo đề nghị thành lập tập đoàn kinh tế gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì lấy ý kiến các Bộ: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nội vụ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi công ty mẹ đặt trụ sở chính. Bộ Kế hoạch và Đầu tư trình Thủ tướng Chính phủ báo cáo tổng hợp ý kiến của các cơ quan liên quan để Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

b) Đối với các nhóm công ty tự phát triển đáp ứng đầy đủ điều kiện thành lập tổng công ty:

- Hội đồng thành viên hoặc người đại diện theo ủy quyền tại công ty mẹ xây dựng Báo cáo đề nghị thành lập tổng công ty và gửi Bộ quản lý ngành hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

- Bộ quản lý ngành hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập Báo cáo đề nghị thành lập tổng công ty và lấy ý kiến các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nội vụ, Bộ quản lý ngành (đối với tổng công ty thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh), Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi công ty mẹ đặt trụ sở chính (đối với tổng công ty thuộc Bộ quản lý ngành). Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập báo cáo tổng hợp ý kiến của các cơ quan có liên quan trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3005d5d3b66844c1b2cc07efe34d334d.html b/chandra_raw/3005d5d3b66844c1b2cc07efe34d334d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..475141769599d5297b01465913b926686f588552 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3005d5d3b66844c1b2cc07efe34d334d.html @@ -0,0 +1 @@ +

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT
VÀ TÍNH Ổ ĐỊNH CỦA GIỐNG NHÂN
National Technical Regulation on Testing for Distinctness,
Uniformity and Stability of Longan Varieties

I QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này quy định các tính trạng đặc trưng, phương pháp đánh giá và yêu cầu quản lý khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống nhân mới (khảo nghiệm DUS) thuộc loài Dimocarpus longan L. (Euphoria longan Lour.).

1.2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khảo nghiệm DUS giống nhân mới.

1.3. Giải thích từ ngữ và các từ viết tắt

1.3.1. Giải thích từ ngữ: Trong quy chuẩn này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1.3.1.1. Giống khảo nghiệm: Là giống mới được đăng ký khảo nghiệm.

1.3.1.2. Giống điển hình: Là giống được sử dụng làm chuẩn đối với một trạng thái biểu hiện cụ thể của một tính trạng đặc trưng.

1.3.1.3. Giống tương tự: Là giống cùng nhóm với giống khảo nghiệm, có nhiều tính trạng tương tự so với giống khảo nghiệm.

1.3.1.4. Mẫu chuẩn: Là mẫu giống có các tính trạng đặc trưng phù hợp với bản mô tả giống, được cơ quan chuyên môn ở thẩm quyền công nhận.

1.3.1.5. Tính trạng đặc trưng: Là tính trạng được di truyền ổn định, ít bị biến đổi bởi tác động của ngoại cảnh, có thể nhận biết và mô tả được một cách chính xác.

1.3.1.6. Cây khác dạng: Là cây khác biệt rõ ràng với giống khảo nghiệm ở một hoặc nhiều tính trạng đặc trưng được sử dụng trong khảo nghiệm DUS.

1.3.2. Các từ viết tắt

1.3.2.1. UPOV: International Union for the protection of new varieties of plants (Hiệp hội Quốc tế bảo hộ giống cây trồng mới thế giới).

1.3.2.2. DUS : Distinctness, Uniformity and Stability (Tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định).

1.3.2.3. QL: Qualitative characteristic (Tính trạng chất lượng).

1.3.2.4. QN: Quantitative characteristic (Tính trạng số lượng).

1.3.2.5. PQ: Pseudo - qualitative characteristic (Tính trạng giả chất lượng).

1.3.2.6. MG: Single measurement of a group of plants or parts of plants (Đo đếm một nhóm cây hoặc một số bộ phận của một nhóm cây).

1.3.2.7. MS: Measurement of a number of individual plants or parts of plants (Đo đếm từng cây hoặc từng bộ phận của các cây mẫu).

3

Handwritten signature
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3027794ed50b4ca9b0fbc645a69da26f.html b/chandra_raw/3027794ed50b4ca9b0fbc645a69da26f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fb5a4b0c525e339f0befa3e153408a92ced4f323 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3027794ed50b4ca9b0fbc645a69da26f.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 16. Lựa chọn loại hợp đồng dự án

1. Các căn cứ để xem xét sự phù hợp của loại hợp đồng dự án đã được xác định trong đề xuất dự án được duyệt hoặc để lựa chọn loại hợp đồng dự án khác.

2. Phân tích ưu điểm, nhược điểm của loại hợp đồng dự án được lựa chọn, nhìn nhận từ góc độ phân chia rủi ro và các yếu tố liên quan đến tính khả thi của việc thực hiện dự án.

3. Làm rõ trách nhiệm liên quan đến thực hiện dự án (bao gồm: thiết kế, xây dựng, vận hành, thu xếp vốn) của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, nhà đầu tư và doanh nghiệp dự án.

Điều 17. Vốn đầu tư, kế hoạch và tính khả thi của việc huy động vốn

1. Chi tiết nguồn vốn đầu tư dự án, phân khai cụ thể kế hoạch vốn ứng với từng nguồn vốn (bao gồm vốn chủ sở hữu, vốn vay, vốn Nhà nước hỗ trợ) tương ứng với tiến độ triển khai dự án.

2. Đánh giá tính khả thi của việc huy động các nguồn vốn thực hiện dự án; nhu cầu, khả năng thanh toán của thị trường và sự quan tâm của nhà đầu tư, bên cho vay đối với dự án.

Điều 18. Quản lý thực hiện dự án, quản lý khai thác và bảo trì công trình

1. Chi tiết về năng lực và cơ cấu tổ chức quản lý thực hiện dự án của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với từng giai đoạn cụ thể thực hiện dự án từ khi lập, thẩm định báo cáo NCKT.

2. Tùy theo tính chất và điều kiện cụ thể từng dự án, xây dựng Bộ chỉ số đánh giá chất lượng của công trình kết cấu hạ tầng giao thông trong quá trình vận hành, khai thác (sau đây viết tắt là chỉ số KPI) làm cơ sở các bên thực hiện việc giám sát dự án. Căn cứ vào đặc điểm cụ thể của dự án, xác định các nội dung cần giám sát trong quá trình thực hiện dự án và yêu cầu về việc phải đáp ứng các nội dung đó để xác định các chỉ số KPI có liên quan đến dự án; đối với mỗi chỉ số, cần nêu rõ căn cứ để đo lường, đơn vị cung cấp thông tin để đánh giá chỉ số đó và trình tự giám sát.

3. Chi tiết về công tác quản lý, khai thác và bảo trì công trình thực hiện theo quy định tại Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình; Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 03/9/2013 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

Điều 19. Phân tích rủi ro của dự án và đề xuất ưu đãi, đảm bảo đầu tư

1. Xác định các rủi ro chính của dự án, đánh giá tác động đối với dự án trong trường hợp các rủi ro xảy ra để từ đó đề xuất phân chia rủi ro một cách tối ưu cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư, đồng thời đề xuất các biện pháp giảm thiểu rủi ro và trách nhiệm của các bên trong việc quản lý rủi ro

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/30479bc4cc814e5888dc7d1b0d3cf71d.html b/chandra_raw/30479bc4cc814e5888dc7d1b0d3cf71d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b83cb744b8d180524733e55ebbc5b77657e4945e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/30479bc4cc814e5888dc7d1b0d3cf71d.html @@ -0,0 +1 @@ +

tình trong thực hiện chức năng quản lý nhà nước về khoáng sản trong phạm vi toàn tỉnh, chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, địa phương liên quan thực hiện các nội dung sau:

  1. 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định của Nhà nước về quản lý, bảo vệ khoáng sản, quản lý hoạt động khoáng sản và tận dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh.
  1. 2. Khoanh định các khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh lấy ý kiến các Bộ, ngành Trung ương trước khi trình Thủ trưởng Chính phủ phê duyệt; tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh phương án bảo vệ khoáng sản chưa khai thác trên địa bàn tỉnh trong đó quy định rõ trách nhiệm người đứng đầu chính quyền các cấp, đặc biệt là cấp xã.
  1. 3. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt các khu vực không đầu giá quyền khai thác khoáng sản; kế hoạch đầu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh và tổ chức đầu giá quyền khai thác khoáng sản sau khi kế hoạch được phê duyệt. Đồng thời, căn cứ thực tế tại địa phương, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị Bộ Tài nguyên và Môi trường khoanh định và công bố khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ.
  1. 4. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh lập quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh theo quy định; thẩm định hồ sơ công nhận chỉ tiêu tính trữ lượng khoáng sản; hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh.
  1. 5. Tổ chức thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết đối với các hồ sơ: cấp, gia hạn, thu hồi, trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản, giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép khai thác tận thu khoáng sản; chuyển nhượng quyền thăm dò, quyền khai thác khoáng sản; trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò, khai thác khoáng sản; để án đóng cửa mỏ; tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh. Đồng thời, tổ chức kiểm tra, thẩm định hồ sơ, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết đối với các trường hợp tận dụng khoáng sản.
  1. 6. Tổ chức thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt các báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh; khoáng sản tại các khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ Tài nguyên và Môi trường khoanh định và công bố.
  1. 7. Kiểm tra, giám sát công tác bảo vệ, phục hồi môi trường trong quá

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/30c81bc311564b36a4ed18b3e57ea858.html b/chandra_raw/30c81bc311564b36a4ed18b3e57ea858.html deleted file mode 100644 index 38903af0c1c05ac13424f864a56751243a98db4d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/30c81bc311564b36a4ed18b3e57ea858.html +++ /dev/null @@ -1,420 +0,0 @@ -
191
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
màn hình bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Xóm XảnDCxã Châu TháiH. Quy Hợp19° 17' 52"105° 08' 30"19° 18' 02"105° 09' 34"19° 18' 41"105° 09' 14"E-48-19-A
Huổi XêTVxã Châu TháiH. Quy Hợp19° 25' 00"105° 07' 52"19° 21' 39"105° 16' 45"E-48-19-A
đường tỉnh 532KXxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 25' 02"105° 04' 26"19° 23' 25"105° 02' 52"E-48-19-A
Suối BắcTVxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 22' 25"105° 04' 23"E-48-19-A
xóm Bản CảiDCxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 24' 04"105° 02' 28"E-48-19-A
xóm Bản CỏDCxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 22' 32"105° 05' 04"E-48-19-A
xóm Bản HangDCxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 22' 44"105° 02' 30"E-48-19-A
núi Bù CầmSVxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 21' 59"105° 04' 35"E-48-19-A
núi Cha VangSVxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 22' 41"105° 04' 05"E-48-19-A
xóm Chấm HiêngDCxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 22' 35"105° 04' 21"19° 24' 25"105° 01' 47"19° 20' 48"105° 05' 36"E-48-19-A
bàn Cỏ BẩyDCxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 37' 38"104° 25' 04"19° 36' 41"104° 24' 32"E-48-5-D
Suối ĐơnTVxã Châu ThànhH. Quy HợpE-48-19-A
Suối HangTVxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 24' 40"105° 04' 02"E-48-19-A
núi Keo LớnSVxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 23' 38"105° 04' 43"19° 21' 24"105° 01' 17"19° 22' 44"105° 03' 37"E-48-19-A
núi Lân ToangSVxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 09' 24"105° 19' 22"19° 11' 53"105° 21' 04"E-48-19-D-a
Suối LụcTVxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 23' 12"105° 01' 06"19° 23' 17"105° 02' 50"E-48-19-A
Suối MaiTVxã Châu ThànhH. Quy HợpE-48-19-A
Suối MánTVxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 21' 58"105° 05' 20"E-48-19-A
Núi MâySVxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 23' 41"105° 01' 41"E-48-19-A
núi Mền KépSVxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 25' 29"105° 01' 24"E-48-19-A
xóm Na ÂnDCxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 25' 03"105° 01' 45"E-48-19-A
xóm Na BơnDCxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 22' 36"105° 06' 08"E-48-19-A
núi Pa MâySVxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 22' 16"105° 05' 12"E-48-19-A
xóm Piếng CầmDCxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 22' 02"104° 59' 49"19° 26' 52"105° 01' 40"E-48-19-A, E-48-18B
suối Phường CanTVxã Châu ThànhH. Quy HợpE-48-19-A
núi Pù CôiSVxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 24' 53"105° 02' 22"E-48-19-A
núi Pù PòSVxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 26' 21"105° 04' 00"E-48-19-A
Suối SàiTVxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 22' 18"105° 00' 39"19° 22' 19"105° 03' 02"E-48-19-A
xóm Tiên ThànhDCxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 23' 25"105° 02' 43"E-48-19-A
xóm Trung ThànhDCxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 23' 54"105° 02' 58"E-48-19-A
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/30df5a42722c4aeba3dbc88e655910a1.html b/chandra_raw/30df5a42722c4aeba3dbc88e655910a1.html deleted file mode 100644 index 44e60616998f1c90dd1cbd9d3917137732709c53..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/30df5a42722c4aeba3dbc88e655910a1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.16.1.2 Người lao động lên xuống hố móng, phải dùng thang tựa hoặc bậc lên xuống. Khi trời mưa phải có biện pháp để phòng trượt ngã.

2.16.1.3 Phải chuyển vật liệu xuống hố móng bằng phương pháp cơ giới hoặc bằng các dụng cụ cải tiến như máng, rãnh có mặt phẳng nghiêng hoặc thùng. Vật liệu đựng trong thùng phải thấp hơn thành thùng ít nhất là 0,1 m. Không được đứng sát miệng hố móng để đổ vật liệu xuống hố.

2.16.1.4 Không được để người làm việc hoặc vận chuyển vật liệu trên miệng hố móng khi có người đang làm việc ở dưới hố, nếu không có biện pháp đảm bảo an toàn.

2.16.1.5 Trong quá trình xây dựng, nếu hố móng bị ngập nước, phải bơm hết nước trước khi tiếp tục làm việc. Người không được ở dưới hố móng trong thời gian nghỉ giải lao.

2.16.1.6 Khi xây dựng hố móng ở độ sâu trên 2 m hoặc xây móng dưới chân đồi, núi lúc mưa to phải dừng ngay công việc.

2.16.2 Xây tường

2.16.2.1 Phải xem xét tình trạng của móng hoặc của phần tường đã xây trước cũng như tình trạng của giàn giáo và giá đỡ trước khi thi công.

2.16.2.2 Khi xây tới độ cao cách nền nhà hoặc mặt sàn tầng 1,5 m phải bắc giàn giáo hoặc giá đỡ theo quy định tại 2.8.

2.16.2.3 Chuyển vật liệu lên sàn công tác ở độ cao trên 2 m phải dùng các thiết bị cầu chuyển. Bàn nâng gạch phải có thành chắn đảm bảo không rơi, đổ khi nâng.

2.16.2.4 Khi làm sàn công tác trong nhà để xây thì bên ngoài nhà, phải đặt rào ngăn hoặc biển báo cấm cách chân tường 1,5 m nếu xây ở độ cao không lớn hơn 7 m hoặc cách chân tường 2 m nếu xây ở độ cao lớn hơn 7 m.

2.16.2.5 Không được phép: Đứng trên bờ tường để xây; Đi lại trên bờ tường; Đứng trên mái hất để xây; Tựa thang vào tường mới xây để lên xuống; Để dụng cụ hoặc vật liệu xây dựng trên bờ tường đang xây.

2.16.2.6 Không được xây tường quá hai tầng khi tầng dưới chưa có nền sàn hoặc nền tạm.

2.16.2.7 Khi xây, nếu có mưa to, giông hoặc gió cấp 6 trở lên, phải che đậy, chống đỡ khối xây để khối bị xói lồi hoặc sập đổ.

2.16.2.8 Khi xây xong trụ độc lập hoặc tường đầu hồi, về mùa mưa bảo phải làm mái che ngay.

2.16.2.9 Khi vừa xây vừa cố định các tấm ố, chỉ được ngừng xây khi đã xây quá độ cao mép trên của các tấm ố đó.

2.16.2.10 Xây các mái hất nhỏ ra khỏi tường quá 20 cm phải có giá đỡ con-xon. Chiều rộng của các giá đỡ con-xon phải lớn hơn chiều rộng của mái hất 30 cm. Chỉ được tháo dỡ giá đỡ con-xon khi kết cấu mái hất đã đạt cường độ thiết kế.

53

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/30fe9284834b40bf9bb5d64a7e12968a.html b/chandra_raw/30fe9284834b40bf9bb5d64a7e12968a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2973003ebfc0d7aeb12add87854a745b4bdaf89d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/30fe9284834b40bf9bb5d64a7e12968a.html @@ -0,0 +1,159 @@ +
+

2.3. Vật liệu

+
+
+

Bảng 08

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐịnh mức
(tính cho tính trung bình)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Đĩa CDCái25,00
2Bảng dính toCuộn40,00
3Bút dạ màuBộ12,0011,00
4Bút chìChiếc37,0033,00
5Bút xóaChiếc40,00
6Bút nhớ dòngChiếc39,00
7Tẩy chìChiếc30,0015,00
8Mực in A3 LaserHộp3,10
9Mực phô tôHộp8,00
10Hồ dán khôHộp12,00
11Bút biChiếc38,0033,00
12Sổ ghi chépCuốn15,0022,00
13Cặp 3 dâyChiếc17,0022,00
14Giấy A4Gram40,0010,00
15Giấy A3Gram10,00
16Ghim gấpHộp30,00
17Ghim vòngHộp25,00
18Túi Nylon đựng tài liệuChiếc22,00
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

Cơ cấu sử dụng mức vật liệu theo nội dung công việc xây dựng bảng giá đất được xác định theo Bảng 06.

+
+
+

10

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/318f0ca7f1b74c0f9d0dc4fe4f6d8017.html b/chandra_raw/318f0ca7f1b74c0f9d0dc4fe4f6d8017.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0703ae9e48ec7060ebbaf52c95dd6241231e8757 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/318f0ca7f1b74c0f9d0dc4fe4f6d8017.html @@ -0,0 +1 @@ +

Căn cứ Điều 14 Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định về đầu giá quyền khai thác khoáng sản, hàng năm Sở Tài nguyên và Môi trường lập, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch đầu giá quyền khai thác khoáng sản đối với các loại khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Ủy ban nhân dân tỉnh và thông báo, đăng tải công khai trên trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh.

2. Các nội dung về thông báo, đăng tải thông tin về phiên đầu giá quyền khai thác khoáng sản; tiếp nhận hồ sơ tham gia đầu giá quyền khai thác khoáng sản; xét chọn hồ sơ đề nghị tham gia phiên đầu giá quyền khai thác khoáng sản; thông báo công khai danh sách tổ chức, cá nhân được tham gia phiên đầu giá được thực hiện theo quy định tại Điều 18 và Điều 19 Nghị định số 22/2012/NĐ-CP.

3. Tiến hành phiên đầu giá quyền khai thác khoáng sản và phê duyệt kết quả trúng đầu giá quyền khai thác khoáng sản.

Trình tự và nguyên tắc tiến hành phiên đầu giá quyền khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại Điều 21 và Điều 22 Nghị định số 22/2012/NĐ-CP; việc phê duyệt và thông báo kết quả trúng đầu giá quyền khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 22/2012/NĐ-CP.

4. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế đầu giá quyền khai thác khoáng sản để thực hiện thống nhất trên địa bàn tỉnh.

Điều 20. Khai thác khoáng sản

1. Các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Thuận phải có Giấy phép khai thác khoáng sản do Bộ Tài nguyên và Môi trường hoặc Ủy ban nhân dân tỉnh cấp.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã kiểm tra hiện trạng khu vực đề nghị cấp phép khai thác khoáng sản. Trường hợp, trong quá trình thẩm định hồ sơ mà có phát sinh vướng mắc đối với lĩnh vực nào thì Sở Tài nguyên và Môi trường lấy ý kiến lại của ngành đó.

Điều kiện, trình tự, thủ tục, hồ sơ, quyền, nghĩa vụ và các quy định khác liên quan đến việc khai thác khoáng sản và khai thác tận thu khoáng sản được quy định từ Điều 51 đến Điều 72 của Luật Khoáng sản; Điều 23, Điều 24, Điều 25, Điều 37, Điều 38, Điều 39 Nghị định số 15/2012/NĐ-CP và thủ tục hành chính lĩnh vực khoáng sản được Ủy ban nhân dân tỉnh công bố theo

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/31c5d59a4b3a4f0bbb90ad8fc9952a99.html b/chandra_raw/31c5d59a4b3a4f0bbb90ad8fc9952a99.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee9922b37cb09bfde6285c6bd02cf8c42d4279d5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/31c5d59a4b3a4f0bbb90ad8fc9952a99.html @@ -0,0 +1 @@ +
Seal of the Socialist Republic of VietnamThe seal of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a central five-pointed star surrounded by a wreath of rice and cotton, with the word 'VIỆT NAM' inscribed at the bottom.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

QCVN 01-120:2013/BNNPTNT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ KHẢO NGHIỆM GIÁ TRỊ CANH TÁC VÀ SỬ DỤNG
CỦA GIỐNG CẢI BẮP

National Technical Regulation on Testing for Value
of Cultivation and Use of Cabbage Varieties

HÀ NỘI - 2013

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/31e703c124484cae8a86e5dcc3aaef4a.html b/chandra_raw/31e703c124484cae8a86e5dcc3aaef4a.html deleted file mode 100644 index 86ab42dd380f26eca10ac232283c83ab4170fffa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/31e703c124484cae8a86e5dcc3aaef4a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 11. Vi phạm quy định về đối thoại tại nơi làm việc

1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:

a) Không thực hiện nghiêm chỉnh quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc theo quy định pháp luật;

b) Không bố trí địa điểm và bảo đảm các điều kiện vật chất khác cho việc đối thoại tại nơi làm việc.

2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:

a) Không tiến hành đối thoại tại nơi làm việc định kỳ 03 tháng một lần;

b) Không thực hiện đối thoại khi đại diện tập thể lao động yêu cầu.

Điều 12. Vi phạm quy định về thương lượng tập thể, thỏa ước lao động tập thể

1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:

a) Không gửi thỏa ước lao động tập thể đến cơ quan quản lý nhà nước về lao động cấp tỉnh;

b) Không trả chi phí cho việc thương lượng, ký kết, sửa đổi, bổ sung, gửi và công bố thỏa ước lao động tập thể;

c) Không công bố nội dung của thỏa ước lao động tập thể đã được ký kết cho người lao động biết.

2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:

a) Không cung cấp thông tin về tình hình hoạt động sản xuất, kinh doanh khi tập thể lao động yêu cầu để tiến hành thương lượng tập thể;

b) Không tiến hành thương lượng tập thể để ký kết hoặc sửa đổi, bổ sung thỏa ước lao động tập thể khi nhận được yêu cầu của bên yêu cầu thương lượng.

3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động thực hiện nội dung thỏa ước lao động tập thể đã bị tuyên bố vô hiệu.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/31eb0c6a6e0740119575cb912635f151.html b/chandra_raw/31eb0c6a6e0740119575cb912635f151.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..54f483209edaebe712d2e0461787a71da9f69ba9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/31eb0c6a6e0740119575cb912635f151.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 15.01.2016 14:53:26 +07:00

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH

Số: 15/2015/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Trà Vinh, ngày 09 tháng 12 năm 2015

NGHỊ QUYẾT

Về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ
vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách Nhà nước
giai đoạn 2016 - 2020 của tỉnh Trà Vinh

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

ĐẾN Giới: .....C.....
Ngày: ...24/12....

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 19

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020;

Xét Tờ trình số 3981/TTTr-UBND ngày 02/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 của tỉnh Trà Vinh; trên cơ sở thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 của tỉnh Trà Vinh, cụ thể:

1. Đối tượng áp dụng

a) Các Sở, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan khác của tỉnh và các đơn vị sử dụng vốn ngân sách nhà nước (dưới đây gọi tắt là Sở, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố);

b) Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến lập kế hoạch đầu tư trung hạn và hàng năm nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020.

2. Nguyên tắc chung về phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước của tỉnh giai đoạn 2016-2020

Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện việc phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 theo các nguyên tắc sau:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/31ef2f5108644265ac431ae30fbcb54f.html b/chandra_raw/31ef2f5108644265ac431ae30fbcb54f.html deleted file mode 100644 index c51687e17f6f75e4c205753cb6da98958e7db6f4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/31ef2f5108644265ac431ae30fbcb54f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 524/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 28 tháng 3 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Phê chuẩn kết quả bầu thành viên

Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi nhiệm kỳ 2011 - 2016

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: 2447.....
Ngày: 29/3.....

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi tại Tờ trình số 874/TTr-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2013 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 959/TTr-BNV ngày 25 tháng 3 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn kết quả bầu chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Phạm Trường Thọ, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Chánh Văn phòng Tỉnh ủy Quảng Ngãi.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi và ông Phạm Trường Thọ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,
Công TTĐT;
- Lưu: VT, V.III (3b). pvc 47

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/31fef625cbc348378e3e942131e77d69.html b/chandra_raw/31fef625cbc348378e3e942131e77d69.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8800d9339468935011e90a70448a846253860a2f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/31fef625cbc348378e3e942131e77d69.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phần I

SỰ CẦN THIẾT ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

I. CĂN CỨ PHÁP LÝ ĐỂ ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

II. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ BỒ SUNG ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG TÁC ĐỘNG ĐẾN VIỆC SỬ DỤNG ĐẤT

2.1. Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và hiện trạng môi trường.

2.2. Phân tích, đánh giá bổ sung thực trạng phát triển kinh tế - xã hội.

2.3. Phân tích, đánh giá bổ sung về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất.

III. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT; BIÊN ĐỘNG ĐẤT ĐAI

3.1. Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai.

3.2. Phân tích, đánh giá bổ sung hiện trạng và biến động sử dụng đất.

IV. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ TRƯỚC

4.1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất (trong đó nêu cụ thể kết quả thực hiện giao đất, cho thuê đất các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất).

4.2. Đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân trong việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Phần II

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT (...)

I. PHƯƠNG HƯỚNG, MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH

1.1. Khát quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế.

1.2. Khát quát các chỉ tiêu về xã hội.

II. ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

2.1. Chỉ tiêu sử dụng đất theo mục đích sử dụng

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất theo mục đích sử dụng đến từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện).

2.1.1. Chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ kế hoạch sử dụng đất của cấp quốc gia

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ kế hoạch sử dụng đất của cấp quốc gia đến từng đơn vị hành chính cấp huyện).

2.1.2. Nhu cầu sử dụng đất theo loại đất cho các ngành, lĩnh vực

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/32420c50ee4144d68f570d195e622ba3.html b/chandra_raw/32420c50ee4144d68f570d195e622ba3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..80ae45a3871edff3db361dfd25df4736697f383f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/32420c50ee4144d68f570d195e622ba3.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Thực hiện việc ký kết hợp đồng và hạch toán kinh doanh theo quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm trước Nhà nước về kết quả hoạt động công ích của Tập đoàn; chịu trách nhiệm trước khách hàng, trước pháp luật về sản phẩm, dịch vụ công ích do Tập đoàn trực tiếp thực hiện và cung ứng;

d) Cung cấp đủ số lượng sản phẩm, dịch vụ công ích, đảm bảo đúng chất lượng, đúng đối tượng và đúng thời gian;

đ) Thực hiện các nghĩa vụ công ích khác theo quy định của pháp luật.

Điều 26. Các quyền khác của Tập đoàn

1. Tập đoàn, công ty con của Tập đoàn được thực hiện phương thức chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hóa là đầu ra của doanh nghiệp này nhưng là đầu vào của doanh nghiệp khác trong Tập đoàn theo quy định của pháp luật.

2. Tập đoàn, công ty con của Tập đoàn có quyền tham gia đầu tư thực hiện các dự án đầu tư thuộc ngành, nghề kinh doanh chính của Tập đoàn tại các công ty con khác trong Tập đoàn theo quy định của pháp luật.

3. Tập đoàn được quyền quyết định thang lương, bảng lương, đơn giá tiền lương, chế độ trả lương đối với người lao động và cán bộ quản lý của tập đoàn, trừ các chức danh là Chủ tịch, thành viên Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc, Kiểm soát viên, Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng theo nguyên tắc phù hợp với mức tăng lương tối thiểu và đăng ký với cơ quan quản lý nhà nước về lao động tiền lương; được xây dựng và thực hiện quy định về chăm sóc, đãi ngộ cho người lao động bị bệnh nghề nghiệp theo quy định của pháp luật.

4. Tập đoàn thống nhất quản lý đất được Nhà nước cho thuê, giao cho Tập đoàn và các đơn vị thành viên để phát triển cây cao su và thực hiện các nhiệm vụ sản xuất kinh doanh khác, việc bố trí cho các doanh nghiệp thành viên sản xuất phải theo quy hoạch sử dụng đất được Chính phủ phê duyệt. Tập đoàn chịu sự quản lý nhà nước của các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, đảm bảo quyền kinh doanh, khai thác, sử dụng đất của các doanh nghiệp thành viên Tập đoàn theo quy định của pháp luật về đất đai.

5. Các quyền khác theo quy định của pháp luật.

Điều 27. Các quyền và nghĩa vụ đặc thù

Tập đoàn thực hiện các quyền và nghĩa vụ đặc thù (nếu có) theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt cơ chế đặc thù của Tập đoàn.

27

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3272f1f2b0984bbc912e4c67d195b411.html b/chandra_raw/3272f1f2b0984bbc912e4c67d195b411.html deleted file mode 100644 index ce0e88026bb298d273eacf484c8e8f92136e1215..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3272f1f2b0984bbc912e4c67d195b411.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

h) Quyền sử dụng đất được giải quyết theo bản án hoặc quyết định của Tòa án nhân dân, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án, quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã được thi hành.

2. Đối với đất đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo mẫu thống nhất do Tổng cục Địa chính (trước đây), Bộ Tài nguyên và Môi trường phát hành, nhưng Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đó đã bị thu hồi do có quyết định, bản án của Tòa án hoặc quyết định thu hồi của Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền, nếu xảy ra tranh chấp quyền sử dụng đất cũng được xem xét giải quyết theo quy định này.

Điều 2. Không giải quyết các tranh chấp đất đai theo quy định này đối với trường hợp tranh chấp sau đây

1. Không xem xét lại chủ trương, chính sách và việc thực hiện các chính sách về quản lý nhà đất và chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa liên quan đến nhà đất đã ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 1991.

2. Không xem xét giải quyết việc đòi lại đất mà Nhà nước đã quản lý, bố trí sử dụng trong quá trình thực hiện các chính sách về quản lý nhà đất và chính sách cải tạo Xã hội chủ nghĩa liên quan đến nhà đất.

3. Không xem xét giải quyết việc đòi lại đất mà Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng được quy định tại Khoản 1, Điều 4, Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai năm 2003.

Trường hợp đương sự tranh chấp đối với các loại đất nêu trên, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường và thành phố Tân An (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) có trách nhiệm mời người có đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đến giải thích chủ trương của Nhà nước đối với việc tranh chấp và có văn bản trả lời cho người có đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp biết chủ trương của Nhà nước đối với nội dung tranh chấp.

Điều 3. Thẩm quyền hòa giải, giải quyết các tranh chấp đất đai của Ủy ban nhân dân các cấp

1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã) có trách nhiệm phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và các thành viên của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, các tổ chức xã hội khác để hòa giải các tranh chấp đất đai phát sinh ngay tại địa phương mình.

Kết quả hòa giải tranh chấp đất đai phải được lập thành biên bản có chữ ký của các bên tranh chấp và xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất. Trường hợp kết quả hòa giải khác với hiện trạng sử dụng đất hoặc hòa giải không thành thì Ủy ban nhân dân cấp xã chuyển kết quả hòa giải đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền để giải quyết theo quy định.

2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện giải quyết lần đầu các tranh chấp đất đai giữa hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư với nhau.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/328902a01b6c4e17ab9ef0f848c0c8fe.html b/chandra_raw/328902a01b6c4e17ab9ef0f848c0c8fe.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..04c4e6ba1e2430837db1c559b893a0dfd504bfce --- /dev/null +++ b/chandra_raw/328902a01b6c4e17ab9ef0f848c0c8fe.html @@ -0,0 +1,419 @@ +
Biểu 08/CH
+
+

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 20...
+CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ) ...

+
+
+

Đơn vị tính: ha

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã ...Xã ...Xã ......
(1)(2)(3)(4)=(5)+...+(...)(5)(6)(7)(...)
1Đất nông nghiệpNNP
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
1.9Đất nông nghiệp khácNKH
2Đất phi nông nghiệpPNN
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDIYT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
2.20Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX
2.21Đất sinh hoạt cộng đồngDSH
2.22Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV
2.23Đất cơ sở tín ngưỡngTIN
2.24Đất sông, ngôi, kênh, rạch, suốiSON
2.25Đất có mặt nước chuyên dùngMNC
2.26Đất phi nông nghiệp khácPNK
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/32a03c0288c34e88946e487ed416b7ab.html b/chandra_raw/32a03c0288c34e88946e487ed416b7ab.html deleted file mode 100644 index 04123ae88c17cc614fcb5b4c4895b2dc13dc5c25..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/32a03c0288c34e88946e487ed416b7ab.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Không cho người làm công tác công đoàn chuyên trách được hưởng các quyền lợi và phúc lợi tập thể như người lao động khác trong cùng tổ chức;

c) Phân biệt đối xử về tiền lương, thời giờ làm việc và các quyền và nghĩa vụ khác trong quan hệ lao động nhằm cản trở việc thành lập, gia nhập và hoạt động công đoàn của người lao động;

d) Không trả lương cho người làm công tác công đoàn không chuyên trách trong thời gian hoạt động công đoàn;

d) Không cho cán bộ công đoàn cấp trên cơ sở vào tổ chức để hoạt động công tác công đoàn.

3. Phát tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:

a) Cản trở, gây khó khăn cho việc thành lập, gia nhập và hoạt động công đoàn của người lao động;

b) Ép buộc người lao động thành lập, gia nhập và hoạt động công đoàn;

c) Yêu cầu người lao động không tham gia hoặc rời khỏi tổ chức công đoàn;

d) Không gia hạn hợp đồng lao động đối với cán bộ công đoàn không chuyên trách đang trong nhiệm kỳ công đoàn mà hết hạn hợp đồng lao động.

Điều 25. Vi phạm những quy định khác

1. Phát cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:

a) Không lập sổ quản lý lao động, sổ lương hoặc không xuất trình khi cơ quan có thẩm quyền yêu cầu;

b) Không khai trình việc sử dụng lao động trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày bắt đầu hoạt động và định kỳ báo cáo tình hình thay đổi về lao động trong quá trình hoạt động với cơ quan quản lý nhà nước về lao động ở địa phương;

c) Vi phạm các quy định về trình tự, thủ tục, hồ sơ tuyển dụng lao động theo quy định.

2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi phân biệt đối xử về giới tính, dân tộc, màu da, thành phần xã hội, tình trạng hôn nhân, tín ngưỡng, tôn giáo, nhiễm HIV, khuyết tật trong tuyển dụng, sử dụng và quản lý lao động.

24

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/32a1938c7f514bf59f5781e5023043b6.html b/chandra_raw/32a1938c7f514bf59f5781e5023043b6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f28e05e63430746ff69a57161ab950be251d3d0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/32a1938c7f514bf59f5781e5023043b6.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và các thành viên Ban Tổ chức cấp quốc gia ký nhiệm các ngày lễ lớn trong hai năm 2014 - 2015 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'TRUNG ƯƠNG' and 'PHÓ THỦ TƯỚNG'.A circular official seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam. The seal features the national emblem of Vietnam in the center, surrounded by a wreath. The text 'TRUNG ƯƠNG' is written along the top inner border, and 'PHÓ THỦ TƯỚNG' is written along the bottom inner border. A signature is written over the seal.

Vũ Đức Đam

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/32b7d907bc1e4ec2aca6636136616f36.html b/chandra_raw/32b7d907bc1e4ec2aca6636136616f36.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de4e8e184e7dc1627880dd4ef903f17fbd50177b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/32b7d907bc1e4ec2aca6636136616f36.html @@ -0,0 +1,136 @@ +
+

QCVN 01-131:2013/BNNPTNT

+
+
+

Phụ lục D
Báo cáo kết quả khảo nghiệm sản xuất

+
+
+

1. Điểm khảo nghiệm

+
+
+

2. Thời gian khảo nghiệm

+
+
+

3. Cơ sở thực hiện

+
+
+

4. Cán bộ thực hiện

+
+
+

5. Giống khảo nghiệm

+
+
+

- Giống khảo nghiệm:

+
+
+

- Giống đối chứng:

+
+
+

6. Diện tích khảo nghiệm

+
+
+

7. Mật độ trồng

+
+
+

- Khoảng cách hàng:

+
+
+

- Số hom/1 m dài:

+
+
+

8. Loại đất trồng

+
+
+

- Loại đất:

+
+
+

- Cây trồng trước:

+
+
+

9. Phân bón (loại phân và số lượng đã sử dụng)

+
+
+

- Vôi:

+
+
+

- Phân hữu cơ/hữu cơ vi sinh:

+
+
+

- Đạm:

+
+
+

- Lân:

+
+
+

- Kali:

+
+
+

- Khác (nếu có):

+
+
+

10. Phòng trừ sâu bệnh (loài sâu bệnh hại, ngày tiến hành, loại thuốc và nồng độ sử dụng)

+
+
+

11. Tóm tắt ảnh hưởng của thời tiết đến khảo nghiệm

+
+
+

12. Đánh giá chung

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tên giốngNăng suất (tần/ha)Chữ đường (CCS%)Thời gian chínNhận xét chung (sinh trưởng, sâu bệnh và tính thích ứng)Ý kiến người sản xuất (có hoặc không chấp nhận giống mới, khả năng mở rộng diện tích)
      
      
      
+
+
+

13. Kết luận và đề nghị (kết luận cụ thể từng giống, kiến nghị sử dụng giống ưu tiên theo mức độ thích ứng và hiệu quả kinh tế của giống).

+
+
+

Ngày ..... tháng ..... năm .....

+
+
+

Cơ sở khảo nghiệm
(Ký tên, đóng dấu)

+
+
+

Cán bộ khảo nghiệm

+
+
+Handwritten signature +
+
+

18

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/32bf0f2da2c14798a1cf9f253af31a1a.html b/chandra_raw/32bf0f2da2c14798a1cf9f253af31a1a.html deleted file mode 100644 index 274eba09ade187a3ecfced3351a5a2c51ca679fe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/32bf0f2da2c14798a1cf9f253af31a1a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 5. Nguyên tắc hoạt động

1. Trưởng Ban Quản lý là người đứng đầu Ban Quản lý, có trách nhiệm điều hành mọi hoạt động của Ban Quản lý, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về hoạt động thuộc phạm vi quản lý của Ban Quản lý; phối hợp với Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan trong việc thực hiện nhiệm vụ của Ban Quản lý.

2. Phó Trưởng Ban Quản lý là người giúp Trưởng Ban, phụ trách một hoặc một số lĩnh vực công tác do Trưởng ban phân công và chịu trách nhiệm trước Trưởng Ban, trước pháp luật về các nhiệm vụ được phân công; khi Trưởng Ban vắng mặt, một Phó Trưởng Ban được Trưởng Ban ủy quyền điều hành hoạt động của Ban Quản lý.

3. Trưởng phòng và Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ban Quản lý là người trực tiếp điều hành hoạt động của phòng, đơn vị; chịu trách nhiệm trước lãnh đạo Ban Quản lý và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động do mình phụ trách.

4. Phó Trưởng phòng và Phó Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ban Quản lý là người giúp việc cho Trưởng phòng và Thủ trưởng các đơn vị tương đương, được phân công theo dõi, thực hiện một số lĩnh vực, công việc và chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng, Thủ trưởng đơn vị và trước pháp luật về lĩnh vực được phân công theo dõi, phụ trách.

5. Công chức, viên chức, người lao động trong các đơn vị thuộc và trực thuộc Ban Quản lý chịu trách nhiệm trước Trưởng Ban, Thủ trưởng đơn vị thuộc và trực thuộc, và trước pháp luật về thực hiện nhiệm vụ được giao.

Điều 6. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, luân chuyển, điều động

1. Việc bổ nhiệm Trưởng Ban và Phó Trưởng Ban do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo quy định của pháp luật; việc điều động, luân chuyển, khen thưởng, kỷ luật, miễn nhiệm, cho từ chức, nghỉ hưu và thực hiện các chế độ chính sách khác đối với Trưởng Ban, Phó Trưởng Ban do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo quy định của pháp luật.

2. Việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật, cho từ chức, nghỉ hưu và thực hiện các chế độ chính sách khác đối với Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc và trực thuộc Ban Quản lý do Trưởng Ban quyết định theo phân cấp quản lý hiện hành.

3. Việc bổ nhiệm, phân công, luân chuyển, điều động, khen thưởng, kỷ luật, nghỉ hưu và thực hiện các chế độ chính sách khác đối với công chức, viên chức, người lao động thuộc và trực thuộc Ban Quản lý thực hiện theo quy định của Luật Cán bộ, công chức; Luật Viên chức và các văn bản hướng dẫn.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/32f6c32a723d4d0a9d780e3aacd41600.html b/chandra_raw/32f6c32a723d4d0a9d780e3aacd41600.html deleted file mode 100644 index c21d402fd4821dfdf6f0de36c786bbc3a48bb510..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/32f6c32a723d4d0a9d780e3aacd41600.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Được cấp tài khoản người dùng để thực hiện việc cập nhật, quản lý và khai thác Hồ sơ điện tử thuộc cơ quan, đơn vị mình. Quyết định phân công công chức trực tiếp được phép sử dụng tài khoản người dùng để quản lý khai thác Hồ sơ điện tử.

3. Xây dựng quy chế quản lý và khai thác Hồ sơ điện tử của cơ quan, đơn vị mình theo quy định tại Điều 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 Quy chế này.

4. Kiến nghị và đề xuất với cơ quan có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung những quy định liên quan đến chế độ cập nhật, quản lý và khai thác Hồ sơ điện tử.

5. Xây dựng dự toán kinh phí hàng năm để bảo đảm cho việc quản lý và khai thác Hồ sơ điện tử của cơ quan, đơn vị mình.

Điều 17. Trách nhiệm của người được phân công trực tiếp làm công tác quản lý, khai thác Hồ sơ điện tử

1. Được sử dụng tài khoản người dùng của cơ quan, đơn vị để thực hiện việc cập nhật, quản lý và khai thác Hồ sơ điện tử theo phân cấp quản lý; thay đổi mật khẩu được cấp và tự bảo mật tài khoản người dùng của đơn vị.

2. Chịu trách nhiệm về tính kịp thời, chính xác của các thông tin trong Hồ sơ điện tử, sử dụng có hiệu quả phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử để cung cấp kịp thời, nhanh chóng, chính xác phục vụ yêu cầu quản lý và tác nghiệp chuyên môn.

3. Áp dụng các biện pháp bảo đảm an toàn và bảo mật Hồ sơ điện tử; đề xuất các biện pháp bảo đảm sử dụng và khai thác có hiệu quả Hồ sơ điện tử.

4. Nghiên cứu, phát hiện và báo cáo với cấp có thẩm quyền xem xét, xử lý các vấn đề phát sinh trong công tác quản lý Hồ sơ điện tử.

5. Định kỳ báo cáo với người đứng đầu cơ quan, đơn vị.

6. Trường hợp mất mật khẩu phải báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị và báo cáo bằng văn bản về Sở Nội vụ để được cấp lại mật khẩu mới.

7. Thường xuyên học tập, trao đổi kinh nghiệm, bồi dưỡng để nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.

Chương IV
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 18. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nội vụ có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các sở, ban, ngành thành phố và Ủy ban nhân dân quận, huyện triển khai thực hiện Quy chế này. Tổng hợp, báo cáo kết quả triển khai thực hiện với Bộ Nội vụ và Ủy ban nhân dân thành phố theo quy định.

2. Đây là một trong các tiêu chí để Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, khen thưởng hàng năm cho các sở, ban, ngành thành phố, Ủy ban nhân dân quận, huyện và các cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc thực hiện Quy chế này.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/330f372926954e14aeaa16055bb4a4c5.html b/chandra_raw/330f372926954e14aeaa16055bb4a4c5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cb46c962b2e0e158aac438b12d49708199fea426 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/330f372926954e14aeaa16055bb4a4c5.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Khi không đủ sức khỏe để hoàn thành nhiệm vụ được giao.

Điều 42. Tiền lương, thù lao, tiền thưởng của Tổng Giám đốc

Tổng Giám đốc được hưởng chế độ tiền lương theo năm. Mức tiền lương và tiền thưởng tương ứng với hiệu quả kinh doanh của Tập đoàn do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định theo quy định hiện hành của Chính phủ và các quy định pháp luật có liên quan.

Chế độ chi trả, thanh quyết toán tiền lương, tiền thưởng của Tổng Giám đốc được thực hiện như đối với các thành viên chuyên trách của Hội đồng thành viên.

Mục 3
MỐI QUAN HỆ GIỮA HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN,
TỔNG GIÁM ĐỐC VÀ KIỂM SOÁT VIÊN

Điều 43. Quan hệ giữa Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc trong quản lý, điều hành Tập đoàn

1. Khi tổ chức thực hiện các nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên, nếu phát hiện vấn đề không có lợi cho Tập đoàn thì Tổng Giám đốc báo cáo với Hội đồng thành viên để xem xét, điều chỉnh lại nghị quyết, quyết định. Hội đồng thành viên phải xem xét đề nghị của Tổng Giám đốc. Trường hợp Hội đồng thành viên không điều chỉnh lại nghị quyết, quyết định thì Tổng Giám đốc vẫn phải thực hiện nhưng có quyền bảo lưu ý kiến và kiến nghị lên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Thủ tướng Chính phủ.

2. Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc quý và năm, Tổng Giám đốc phải gửi báo cáo bằng văn bản về tình hình hoạt động kinh doanh và phương hướng thực hiện trong kỳ tới của Tập đoàn cho Hội đồng thành viên.

3. Chủ tịch Hội đồng thành viên tham dự hoặc cử đại diện Hội đồng thành viên tham dự các cuộc họp giao ban, các cuộc họp chuẩn bị các đề án trình Hội đồng thành viên do Tổng Giám đốc chủ trì. Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc người đại diện Hội đồng thành viên dự họp có quyền phát biểu đóng góp ý kiến nhưng không có quyền kết luận cuộc họp.

Điều 44. Cơ chế phối hợp hoạt động giữa Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc Tập đoàn

Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc Tập đoàn cần xây dựng quy trình, thủ tục phối hợp hoạt động với những nội dung chính sau:

1. Thủ tục, trình tự triệu tập, thông báo mời họp, ghi biên bản, thông báo kết quả họp giữa Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc Tập đoàn.

42

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/33308c3d0c64453c9bd02dfeb9095013.html b/chandra_raw/33308c3d0c64453c9bd02dfeb9095013.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d0f7e8801f16f0e9b19efeac57bdf864642220f4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/33308c3d0c64453c9bd02dfeb9095013.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Đối với đất ở tại khu đô thị, cụm công nghiệp, khu công nghiệp và các dự án phát triển nhà có quy hoạch cơ sở hạ tầng kỹ thuật hoàn chỉnh:

2.1. Trường hợp thừa đất ở cùng một chủ sử dụng đất ( Chủ đầu tư Dự án ) có vị trí 1 của đường, phố thì được chia thành các tuyến để xác định giá đất:

- Tuyến I: tính từ chi giới via hè đường phố hoặc chi giới hành lang giao thông đến 30m, giá đất được xác định bằng 100% mức giá đất vị trí 1 theo quy định;

- Tuyến II: trên 30m đến hết 100m, giá đất được xác định bằng giá đất vị trí 2 của tuyến đường, phố;

- Tuyến III: trên 100m đến hết 200m giá đất được xác định bằng giá đất vị trí 3 của tuyến đường, phố;

- Tuyến IV: trên 200m, giá đất được xác định bằng giá đất vị trí 4 của tuyến đường, phố.

Việc chia tuyến chỉ áp dụng đối với thừa đất thuộc vị trí 1; thừa đất thuộc các vị trí 2, 3, 4 không chia tuyến.

2.2. Trường hợp các thừa đất một dự án của một chủ sử dụng đất tại vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thừa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau nhưng có mức giá khác nhau thì tính bằng bình quân các mức giá của đường, phố đó.

2.3. Trường hợp thừa đất ở có chiều ngang mặt đường, phố nhỏ hơn chiều ngang phía trong, có một phần diện tích đất phía trong bị che khuất bởi công trình hay thừa đất khác thì phần diện tích khuất mặt đường trong phạm vi tuyến I giá đất được xác định bằng 80% mức giá đất cùng vị trí, phạm vi từ trên 30m thì giá đất xác định theo các tuyến ( tuyến II, III, IV ) quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều này. Trường hợp này chỉ áp dụng cho các thừa đất thuộc vị trí 1.

2.4. Trường hợp thừa đất ở tiếp giáp với hai mặt đường, phố trở lên thì giá đất được tính bằng giá đất của đường, phố có giá cao nhất và cộng thêm 10% mức giá của đường, phố có mức giá đất cao đó.

3. Đối với đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ

3.1. Trường hợp thừa đất cùng một chủ sử dụng đất thì được chia thành các tuyến để xác định giá đất:

a. Thừa đất thuộc vị trí 1 chia 04 tuyến:

- Tuyến I: Tính từ chi giới via hè đường phố giáp thừa đất hoặc mép hiện trạng đường giao thông đến hết 30m, giá đất được xác định bằng 100% mức giá đất vị trí 1 theo quy định;

- Tuyến II: Trên 30m đến 100m, giá đất được xác định bằng 75% giá đất của tuyến I;

D:\Năm 2014\T12\GDAT 2015\Quy Định Giá Đất 2015.Doc

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3333da3c60e24e29ac7bba7a5f36b4df.html b/chandra_raw/3333da3c60e24e29ac7bba7a5f36b4df.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e20f342ea23f33cf7628ba166d7944fbdefac5f3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3333da3c60e24e29ac7bba7a5f36b4df.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 4. Tiêu chuẩn chung về phẩm chất

1. Có bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, nắm vững chủ trương, đường lối của Đảng; trung thành với Tổ quốc và Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; bảo vệ lợi ích của Tổ quốc, của nhân dân.

2. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của pháp luật; nghiêm túc chấp hành sự phân công nhiệm vụ của cấp trên; tuân thủ pháp luật, giữ vững kỷ luật, kỷ cương, trật tự hành chính; nghiêm chỉnh chấp hành nội quy, quy chế của cơ quan.

3. Tận tụy, trách nhiệm, trung thực, cẩn thận và gương mẫu trong thực thi công vụ; cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư; tuân thủ các quy định của pháp luật về thẩm quyền, quy trình, thủ tục hành chính và tuyệt đối chấp hành nguyên tắc bảo mật trong thực thi công vụ.

4. Có lối sống và sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; lịch sự, văn hóa, chuẩn mực trong giao tiếp, phục vụ nhân dân.

5. Thường xuyên có ý thức học tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất, trình độ, năng lực.

Chương II

CHỨC TRÁCH, NHIỆM VỤ VÀ TIÊU CHUẨN NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC VĂN THƯ

Điều 5. Ngạch Văn thư chính

1. Chức trách:

Là công chức văn thư đạt tiêu chuẩn cao nhất về chuyên môn, nghiệp vụ văn thư trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị từ cấp tỉnh trở lên, có trách nhiệm tham mưu, tổng hợp về công tác văn thư; tổ chức thực hiện các quy định của pháp luật về hoạt động văn thư hoặc trực tiếp thực hiện các nhiệm vụ văn thư phức tạp có yêu cầu cao về trách nhiệm và bảo mật.

2. Nhiệm vụ:

a) Chủ trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xuất xây dựng và tổ chức thực hiện các đề án, dự án, chương trình, kế hoạch về công tác văn thư;

b) Chủ trì hoặc tham gia biên soạn các văn bản quản lý, hướng dẫn về công tác văn thư theo thẩm quyền được giao;

c) Quản lý và tổ chức thực hiện công tác văn thư của cơ quan, đơn vị;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/335e006f8e3d48de9ec38a762f42a950.html b/chandra_raw/335e006f8e3d48de9ec38a762f42a950.html deleted file mode 100644 index 7b9d438c7b784738641038c1c6bf31c154924f38..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/335e006f8e3d48de9ec38a762f42a950.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BTTTT

2.1.4. Phát xạ từ các cổng vào/ra nguồn điện DC

Phép đo kiểm này chỉ áp dụng cho thiết bị thông tin vô tuyến và thiết bị phụ trợ dùng cố định có cáp DC dài hơn 3 m (xem Phụ lục B mục B.1) và dùng cho phương tiện vận tải không phân biệt chiều dài cáp.

Nếu cáp nguồn DC của thiết bị thông tin vô tuyến và/hoặc thiết bị phụ trợ ngắn hơn hoặc bằng 3 m, dùng để đầu nối trực tiếp tới bộ nguồn cung cấp điện AC/DC riêng thì phép đo phải thực hiện trên cổng đầu vào nguồn điện AC của bộ cung cấp nguồn như đã chỉ rõ trong 2.1.5. Nếu cáp nguồn DC này dài hơn 3m thì phép đo phải thực hiện thêm trên cổng nguồn DC của thiết bị thông tin vô tuyến và/hoặc thiết bị phụ trợ.

Nếu cáp nguồn DC giữa thiết bị thông tin vô tuyến và/hoặc thiết bị phụ trợ và bộ biến đổi nguồn DC/DC riêng ngắn hơn hoặc bằng 3 m thì phép đo có thể được hạn chế theo cổng đầu vào nguồn DC của bộ biến đổi nguồn này. Nếu cáp nguồn DC dài hơn 3 m thì phép đo phải được thực hiện thêm trên cổng nguồn DC của thiết bị thông tin vô tuyến di động và/hoặc thiết bị phụ trợ.

Phép đo kiểm này phải được thực hiện trên cấu hình đại diện của thiết bị thông tin vô tuyến, thiết bị phụ trợ liên quan hoặc cấu hình đại diện của tổ hợp thiết bị thông tin vô tuyến và thiết bị phụ trợ.

Phép đo kiểm này đánh giá khả năng của EUT để hạn chế tạp âm nội của nó trên các cổng đầu vào/đầu ra nguồn điện DC.

Phương pháp đo phải phù hợp với "Phương pháp đo nhiễu dẫn tại kết cuối nguồn điện và cổng viễn thông" trong TCVN 7189: 2009 [1], mục 9.

Đối với thiết bị thông tin vô tuyến và phụ trợ dùng cố định, mạng nguồn giả như đã xác định trong TCVN 7189:2009 phải được sử dụng và đầu nối tới nguồn cấp điện DC.

Đối với thiết bị thông tin vô tuyến di động và thiết bị phụ trợ đầu nối tới bo mạch liên DC của phương tiện vận tải, mạng giả (AN) như đã xác định trong EN CISPR 25 (2002) [10] phải được sử dụng và đầu nối với nguồn điện DC.

Dải tần số đo mở rộng từ 150 KHz đến 30 MHz. Khi EUT là một máy phát hoạt động trên tần số dưới 30 MHz thì dải tần số loại trừ cho máy phát (xem Phụ lục A mục A.3) được áp dụng cho phép đo ở chế độ phát.

Đối với phép đo phát xạ trên các cổng đầu ra DC, cổng liên quan cần phải được đầu nối theo AMN/AN tới tải tiêu thụ nguồn.

Thiết bị phải đáp ứng các giá trị dưới đây bao gồm giới hạn trung bình và giới hạn tựa định khi sử dụng tương ứng máy thu tách sóng trung bình, máy thu tách sóng tựa định và phép đo phù hợp như đã mô tả trong phương pháp đo.

Nếu giới hạn trung bình được thỏa mãn khi sử dụng bộ tách sóng tựa định thì thiết bị phải được xem như thỏa mãn cả hai giới hạn và phép đo với bộ tách sóng trung bình là không cần thiết.

Thiết bị phải đáp ứng các giới hạn phù hợp với TCVN 7189:2009 [1], mục 5, như trong Bảng 2 dưới đây.

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/336730125239486aa85b23490fedc9f3.html b/chandra_raw/336730125239486aa85b23490fedc9f3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9af18b8407d91b90150dbeceabeb58f20609bd91 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/336730125239486aa85b23490fedc9f3.html @@ -0,0 +1,88 @@ +
QCVN 01-120:2013/BNNPTNT
+
Bảng 1 (tiếp theo)
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTChỉ tiêuGiai đoạnĐơn vị tính/ĐiểmTrạng thái biểu hiệnPhương pháp đánh giá
30.Khẩu vị (độ giòn, ngọt)Giai đoạn chín thu hoạch1
2
3
4
5
Rất ngon
Ngon
Trung bình
Kém
Rất kém
Ngay sau khi thu hoạch về tiến hành luộc chín, thử nếm cảm quan rồi cho điểm.
+
+
Bảng 1 (kết thúc)
+
+

CHÚ THÍCH: Các tình trạng 8, 9, 10, 11, 12. Mỗi lần nhắc thực hiện trên 10 cây mẫu và tính giá trị trung bình

+
+
+

III. PHƯƠNG PHÁP KHẢO NGHIỆM

+
+
+

3.1. Các bước khảo nghiệm

+
+
+
3.1.1. Khảo nghiệm cơ bản
+
+
+

Tiến hành 3 vụ, trường hợp chỉ đề nghị công nhận cho 01 vụ thì phải qua ít nhất 2 vụ khảo nghiệm trùng tên.

+
+
+
3.1.2. Khảo nghiệm sản xuất
+
+
+

Tiến hành 2 vụ, đồng thời với khảo nghiệm cơ bản hoặc sau 01 vụ khảo nghiệm cơ bản đối với những giống cải bắp có triển vọng.

+
+
+

3.2. Bố trí khảo nghiệm

+
+
+
3.2.1. Khảo nghiệm cơ bản
+
+
+
3.2.1.1. Bố trí thí nghiệm
+
+
+

Theo kiểu khối ngẫu nhiên hoàn chỉnh, 3 lần nhắc lại. Diện tích ô thí nghiệm là 13m2 (10m x 1,3m) kể cả rãnh. Lên luống cao từ 25 cm đến 30 cm. Khoảng cách giữa các lần nhắc là 30cm. Xung quanh khu thí nghiệm có ít nhất 1 luống bảo vệ.

+
+
+

Giống có yêu cầu khảo nghiệm đặc thù được bố trí khảo nghiệm riêng.

+
+
+
3.2.1.2. Giống khảo nghiệm
+
+
+

- Thời gian gửi giống: Theo quy định của cơ sở khảo nghiệm; khi gửi giống kèm theo Đăng ký khảo nghiệm và Tờ khai kỹ thuật tại Phụ lục B, C của Quy chuẩn này.

+
+
+

- Khối lượng hạt giống tối thiểu gửi khảo nghiệm và lưu mẫu: Vụ đầu là 40g/giống, các vụ sau 20g/giống.

+
+
+

- Chất lượng hạt giống: Tối thiểu phải phải tương đương cấp giống xác nhận theo TCVN 8812:2011. Giống khảo nghiệm không nên xử lý bằng bất cứ hình thức nào, trừ khi cơ sở khảo nghiệm cho phép hoặc yêu cầu

+
+
+

- Giống khảo nghiệm được phân nhóm theo thời gian sinh trưởng trong vụ đồng xuân

+
+
+

Ngắn ngày: nhỏ hơn 90 ngày

+
+
+

Trung ngày: từ 90 ngày đến 110 ngày

+
+
+

Dài ngày: trên 110 ngày

+
+
7
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/33b7017145374f4cb46e68be92b7cce3.html b/chandra_raw/33b7017145374f4cb46e68be92b7cce3.html deleted file mode 100644 index d435ba0b6f86d9a569b241afbcbf2e7adaef5d7a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/33b7017145374f4cb46e68be92b7cce3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 58/2013/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 11 tháng 6 năm 2013

NGHỊ ĐỊNH

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Ngoại giao

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: ..... 4290 .....
Ngày: ..... 11/6 .....

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 36/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao,

Chính phủ ban hành Nghị định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Ngoại giao.

Điều 1. Vị trí và chức năng

Bộ Ngoại giao là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đối ngoại, gồm: Công tác ngoại giao, biên giới, lãnh thổ quốc gia, cộng đồng người Việt Nam ở nước ngoài, ký kết và thực hiện điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế, quản lý các cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài (sau đây gọi tắt là cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài) và hoạt động của các cơ quan đại diện nước ngoài tại Việt Nam; quản lý nhà nước các dịch vụ công trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Ngoại giao theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn

Bộ Ngoại giao thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định số 36/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây:

1. Trình Chính phủ dự án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, dự thảo nghị quyết, nghị định của Chính phủ theo chương trình, kế hoạch xây dựng pháp luật hàng năm của Bộ Ngoại giao đã được phê duyệt và các dự án, đề án theo phân công của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, năm năm, hàng năm và các dự án, công trình quan trọng, chương trình mục tiêu quốc gia thuộc ngành, lĩnh vực do Bộ Ngoại giao quản lý.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/33caf564309e470194e5cf6761398984.html b/chandra_raw/33caf564309e470194e5cf6761398984.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2911e2ea84dbad8c354acdecdfa77d94e605938b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/33caf564309e470194e5cf6761398984.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-120:2013/BNNPTNT

Phụ lục C
Tờ khai kỹ thuật

1. Tên giống đăng ký khảo nghiệm

2. Nguồn gốc và phương pháp chọn tạo giống

2.1. Chọn tạo trong nước

2.2. Nhập nội

3. Đặc điểm chính của giống

4. Giống đối chứng

5. Yêu cầu kỹ thuật khác (nếu có)

....., ngày..... tháng..... năm.....

Tổ chức/ cá nhân đăng ký khảo nghiệm
(ký tên, đóng dấu)

Handwritten signature

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/33e35c68f9d84bafbd4ccbf481105792.html b/chandra_raw/33e35c68f9d84bafbd4ccbf481105792.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..905d172dee6dadf345c3ae6da01be2163a2e8e66 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/33e35c68f9d84bafbd4ccbf481105792.html @@ -0,0 +1 @@ +

khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với trạm thu phát sóng thông tin di động loại 2.

b) Trước khi xây dựng cột, nhà trạm BTS các doanh nghiệp phải thiết kế kết cấu, độ rộng nhà trạm, chiều cao anten đảm bảo cho việc sử dụng chung cơ sở hạ tầng; đồng thời phải công bố khả năng đáp ứng và mức giá cho thuê của từng vị trí tương ứng cho các doanh nghiệp viễn thông khác và báo cáo Sở Thông tin và Truyền thông.

c) Các doanh nghiệp sở hữu các trạm BTS phải chia sẻ hạ tầng cột, nhà trạm BTS với các doanh nghiệp khác trên cơ sở đảm bảo quyền, lợi ích hợp pháp của các bên tham gia. Đối với các trạm BTS đang hoạt động không đáp ứng được nhu cầu sử dụng chung, các doanh nghiệp có thể cải tạo, nâng cấp cột, nhà trạm BTS đảm bảo cho việc sử dụng chung cơ sở hạ tầng khi có nhu cầu.

2. Nội dung xây dựng và sử dụng chung cột, nhà trạm BTS:

a) Ngoài việc tuân thủ quy hoạch Bưu chính Viễn thông, công nghệ thông tin, các cột BTS phải cách nhau tối thiểu trong phạm vi bán kính 200m đối với khu vực nội thị và bán kính 500m đối với khu vực ngoài đô thị, dưới khoảng cách này các doanh nghiệp không được xây dựng lắp đặt cột BTS mà phải thực hiện đảm bảo phân với doanh nghiệp sở hữu trước đó để thuê lại dùng chung cột, nhà trạm BTS.

b) Trong trường hợp thực hiện việc thuê dùng chung cột, nhà trạm BTS nêu tại điểm a, khoản 2 của Điều này mà không thành công với lý do chính đáng thì Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xem xét chấp thuận vị trí đầu tư xây dựng trạm BTS.

c) Chủ đầu tư xây dựng các trạm BTS phải thiết kế kết cấu và chiều cao cột BTS đảm bảo tối thiểu lắp được hệ thống anten cho 03 trạm đối với cột BTS loại 1 và 02 trạm đối với cột BTS loại 2 và phải đảm bảo về độ an toàn của công trình. Nhà trạm BTS có diện tích đảm bảo tương xứng với số trạm BTS sử dụng chung. Các trường hợp không đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trước khi xây dựng phải có ý kiến của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền và văn bản đồng ý của Sở Thông tin và Truyền thông.

d) Hồ sơ xin cấp phép xây dựng trạm BTS của doanh nghiệp phải có cam kết cho các doanh nghiệp khác sử dụng chung hạ tầng viễn thông; năng lực trụ anten thiết kế phải đảm bảo dùng chung cho các doanh nghiệp khác. Phần nội dung cam kết được thể hiện trong đơn xin cấp phép của doanh nghiệp.

Điều 9. Thẩm định hồ sơ

Thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ và các bộ, ngành trung ương về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Quy định hiện hành của UBND tỉnh Quảng Trị về việc phân cấp, ủy quyền quyết định đầu tư và phân công nhiệm vụ trong quản lý đầu tư các dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh.

Điều 10. Các điều kiện về cấp Giấy phép hạ tầng kỹ thuật viễn thông

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/33f4408574de4a2381bfb55c1ef66da3.html b/chandra_raw/33f4408574de4a2381bfb55c1ef66da3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d91b630ad0b754949aba546fa148f9c30d7313a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/33f4408574de4a2381bfb55c1ef66da3.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 25 /2013/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 23 tháng 5 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 3 Quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh
Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND
ngày 24/8/2012 của UBND tỉnh

TRUNG TÂM CÔNG BÁO & TIN HỌC Q. NGÃI
CV
ĐẾN
Số: 32.69
Ngày: 23.5.13
Chuyên: .....

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 13/2008/NĐ-CP ngày 04/02/2008 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 02/2011/TTLT-VPCP-BNV ngày 28/01/2011 của Văn phòng Chính phủ và Bộ Nội vụ hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 24/8/2012 của UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Quảng Ngãi;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tại Công văn số 555/VP-HCTC ngày 13/5/2013, ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 59/BC-STP ngày 15/5/2012, đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Công văn số 635/SNV ngày 22/5/2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 24/8/2012 của UBND tỉnh, như sau:

a) Khối chuyên viên nghiên cứu được tổ chức thành 06 phòng theo từng lĩnh vực công tác:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/340fd3e850f7401eba1990c1d5473dcb.html b/chandra_raw/340fd3e850f7401eba1990c1d5473dcb.html deleted file mode 100644 index d13bfe7973424f78e2e5019cf0dade9b08d09872..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/340fd3e850f7401eba1990c1d5473dcb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Kết luận giám định do Văn phòng giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực tài chính thực hiện phải có chữ ký của người thực hiện giám định, đồng thời người đứng đầu tổ chức phải ký tên, đóng dấu vào bản kết luận giám định và chịu trách nhiệm về kết luận giám định.

3. Kết luận giám định do giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc thực hiện phải có chữ ký của người thực hiện giám định. Chữ ký của người thực hiện giám định được chứng thực theo quy định tại khoản 2 Điều 32 Luật Giám định tư pháp.

Điều 14. Lập hồ sơ giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính

1. Hồ sơ giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính được lập thống nhất theo quy định tại khoản 1 Điều 33 Luật Giám định tư pháp, bao gồm các tài liệu sau:

2. Cá nhân, tổ chức thực hiện giám định tư pháp chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ được lập và phải xuất trình hồ sơ giám định tư pháp khi có yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng có thẩm quyền giải quyết các vụ án theo quy định của pháp luật tố tụng.

Điều 15. Lưu hồ sơ giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính

1. Văn phòng giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực tài chính có trách nhiệm bảo quản, lưu trữ hồ sơ giám định do mình thực hiện theo quy định của pháp luật về lưu trữ.

Giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc là các cán bộ, công chức của Bộ Tài chính có trách nhiệm bảo quản, lưu trữ hồ sơ giám định do mình thực hiện theo quy định tại Quy chế văn thư ban hành kèm theo Quyết định số 1313/QĐ-BTC ngày 28/5/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về công tác văn thư, Quyết định số 62/QĐ-BTC ngày 10/5/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về công tác lưu trữ, Quyết định số 1939/QĐ-BTC ngày 12/8/2011 của

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/34f3d63c5d954af1b5b8f15717a3fda7.html b/chandra_raw/34f3d63c5d954af1b5b8f15717a3fda7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d095ce3299cc90d930254c6c34ca0eea99ba5e7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/34f3d63c5d954af1b5b8f15717a3fda7.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 5. Các Bộ trưởng; Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ; Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng.

Nguyễn Tấn Dũng

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/34ff4bccda53418f96620015562adb37.html b/chandra_raw/34ff4bccda53418f96620015562adb37.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f537e1043c7a9a302a3d3c2d2d985478ac0ff71c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/34ff4bccda53418f96620015562adb37.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-124:2013/BNNPTNT

4. Tình trạng 5 - Cành: zig-zac

Quan sát ở giai đoạn cây chè sinh trưởng phát triển mạnh tháng 5 đến tháng 8 khi cây chè ở tuổi 3

Line drawing of a tea plant branch without a bud.A line drawing of a tea plant branch. The stem is vertical and has three leaves attached at different heights. The leaves are ovate with pointed tips and serrated margins. There is no bud at the tip of the stem.

1. Không có

Line drawing of a tea plant branch with a bud.A line drawing of a tea plant branch. The stem is vertical and has several leaves attached. At the very top of the stem, there is a small, pointed bud. The leaves are ovate with pointed tips and serrated margins.

9. Có

5. Tình trạng 6 – Búp: Thời gian này chờ của giai đoạn “một tâm một lá”

Thời gian khi có 30% số cây có búp ở giai đoạn “một tâm và một lá”.
Trên mỗi cây quan sát đánh dấu 5 búp, theo dõi thời gian từ khi nảy chồi đến khi 1 tâm 1 lá hoàn chỉnh.

6. Tình trạng 7 – Búp: màu lá thứ hai ở giai đoạn “một tâm hai lá”

Photograph of five tea leaves showing different colors.A photograph showing five tea leaves side-by-side. From left to right, the leaves are: 1. A light green leaf. 2. A yellowish-green leaf. 3. A bright green leaf. 4. A dark green leaf. 5. A very dark green leaf. The leaves are ovate with pointed tips and serrated margins.

1. Trắng nhạt

2. Xanh vàng

3. Xanh nhạt

4. Xanh

5. Xanh tía

14

Handwritten signature or mark.A handwritten signature or mark, possibly a stylized 'G' or 'S'.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3504f42cbec742b3a6d59a8b0d5ebc0d.html b/chandra_raw/3504f42cbec742b3a6d59a8b0d5ebc0d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..436ab535e4f63f7883f43a186f255a0f48615bc3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3504f42cbec742b3a6d59a8b0d5ebc0d.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-123:2013/BNNPTNT

Trong trường hợp cần thiết, có thể tiến hành khảo nghiệm tính ổn định bằng việc trồng thể hệ tiếp theo hoặc trồng cây mới, giống có tính ổn định khi những biểu hiện của các tính trạng ở chu kỳ sinh trưởng sau tương tự những biểu hiện của các tính trạng ở chu kỳ sinh trưởng trước đó.

IV. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

4.1. Khảo nghiệm DUS để bảo hộ quyền tác giả đối với giống bông mới được thực hiện theo quy định tại Luật Sở hữu trí tuệ và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật.

4.2. Khảo nghiệm DUS để công nhận giống bông thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh giống cây trồng ngày 24 tháng 3 năm 2004 và Quyết định số 95/2007/QĐ-BNN ngày 27 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới.

V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

5.1. Cục Trồng trọt hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Quy chuẩn này. Căn cứ vào yêu cầu quản lý khảo nghiệm DUS giống bông, Cục Trồng trọt kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này.

5.2. Trong trường hợp các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, hướng dẫn quy định tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.

100

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/350f06aba4ec4f63ac89c53825e802ec.html b/chandra_raw/350f06aba4ec4f63ac89c53825e802ec.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f9bd12aff6389875dc90fadbc3504ecccb1352b9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/350f06aba4ec4f63ac89c53825e802ec.html @@ -0,0 +1,47 @@ +
2
+
+ +
+
+

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 24/8/2012 của UBND tỉnh không bị sửa đổi bởi Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.

+
+
+

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ, Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

+
+
+

Nơi nhận:

+
+
+ +
+
+

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

+
+
+

CHỦ TỊCH

+
+
+Official circular seal of the Provincial People's Council of Quang Ngai province. The seal features a central star, a gear, and a banner, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI' and a star at the bottom. +
+
+

Cao Khoa

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/350fc295b5414bbeaea9d80ca85fd264.html b/chandra_raw/350fc295b5414bbeaea9d80ca85fd264.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f15382035ba30139dbe007ba42c0e439442c2e28 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/350fc295b5414bbeaea9d80ca85fd264.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 12. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực sau 30 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 56/QĐ-UB ngày 16/01/1999 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành quy trình cấp phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng; Quyết định số 1934/QĐ-UB ngày 27/8/2002 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phân cấp và ủy quyền cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng; Quyết định số 1756/QĐ-UBND ngày 01/2/2005 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phân cấp và ủy quyền cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn quận Hải An, thành phố Hải Phòng; Quyết định số 1008/QĐ-UBND ngày 19/6/2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc quy định khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn thành phố Hải Phòng; Nội dung về cấp phép xây dựng quy định tại Khoản 2, Điều 5 Quyết định số 2118/QĐ-UBND ngày 10/12/2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng, thành phố Hải Phòng và các quy định khác về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố đã ban hành trái với Quyết định này.

2. Trong quá trình thực hiện Quyết định này nếu có khó khăn, vướng mắc thì các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để hướng dẫn giải quyết. Trường hợp vượt thẩm quyền, Sở Xây dựng tổng hợp trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét sửa đổi, bổ sung Quyết định này cho phù hợp.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the People's Council of Haiphong City, featuring a star in the center and the text 'CHỦ TỊCH' (Chairman) above it. A signature is written over the seal.

Dương Anh Điền

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/351ff85ad4c54d789aac0147fa89bdee.html b/chandra_raw/351ff85ad4c54d789aac0147fa89bdee.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cad70906b0023906db3e382a4dca89b1bba1acb0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/351ff85ad4c54d789aac0147fa89bdee.html @@ -0,0 +1,118 @@ +
+

II. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

+
+
+

Giá đất quy định tại bảng giá của Khu vực I là mức giá chuẩn của Vị trí 1 (chưa bao gồm các tỷ lệ và các hệ số điều chỉnh) của thửa đất (lô đất) có mặt tiếp giáp với đường giao thông. Giá đất cụ thể của từng thửa đất (lô đất) bao gồm kể cả các thửa đất (lô đất) thuộc Khu vực I và Khu vực II được xác định trên cơ sở mức giá chuẩn nhân (X) với các tỷ lệ và các hệ số điều chỉnh theo quy định.

+
+
+

1. Khu vực I:

+
+
+

DVT: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
IXÃ XUÂN THỌ
1Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây mai Lộc Quý đến Ngã ba đường tổ 7 (hội trường thôn Đa Lộc)605
2Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn còn lại504
IIXÃ XUÂN TRƯỜNG
1Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh Xã Xuân Thọ đến Ngã ba Đất Làng504
2Mặt tiền quốc lộ 2 đoạn từ Ngã ba Đất Làng đến Trại y tế Xã580
3Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ Trại y tế Xã đến Đầu cầu706
4Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ Đầu cầu đến Ngã ba Trường Sơn462
5Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Trường Sơn đến Giáp ranh Xã Trại Hành462
6Khu quy hoạch Trường Xuân 2
6.1Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m)470
6.2Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m)412
7Đường vào khu quy hoạch Trường Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Khu quy hoạch Trường Xuân 2565
IIIXÃ TRẠI HÀNH
1Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Trường đến hết thửa 124, thửa 71 tờ số 10462
2Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ hết thửa 124, thửa 71 tờ số 10 đến Ngã ba Thôn Trường Thọ495
3Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Thôn Trường Thọ đến hết điểm Công nghiệp Phát Chi531
4Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn còn lại420
+
+
+

5

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3534b45fe1c74e3d90df013550747910.html b/chandra_raw/3534b45fe1c74e3d90df013550747910.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..92518d0e382c3cb2ef6dc35013ec95b060d9afce --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3534b45fe1c74e3d90df013550747910.html @@ -0,0 +1 @@ +

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH

Triển khai thi hành Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 493 /QĐ-TTg
ngày 08 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1. Mục đích

a) Xác định trách nhiệm và phân công nhiệm vụ cụ thể cho các Bộ, ngành, địa phương triển khai thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy (Luật PCCC), bảo đảm kịp thời, thống nhất, hiệu quả, đáp ứng yêu cầu thực tiễn;

b) Tổ chức tốt việc phổ biến Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật PCCC đến các tầng lớp nhân dân, cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; làm tốt công tác tuyên truyền, tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ cho lực lượng làm công tác phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (PCCC và CNCH);

c) Xây dựng cơ chế phối hợp giữa các Bộ, ngành, địa phương, cơ quan, tổ chức trong công tác PCCC nhằm ngăn ngừa các vụ cháy, nổ, bảo đảm an toàn về người, hạn chế thấp nhất thiệt hại do cháy, nổ gây ra, phục vụ sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội bền vững; kiện toàn tổ chức, biên chế của lực lượng PCCC và CNCH để triển khai thi hành có hiệu quả pháp luật về PCCC và CNCH trong phạm vi cả nước.

2. Yêu cầu

a) Xác định cụ thể nội dung công việc, thời hạn hoàn thành và trách nhiệm của các cơ quan có liên quan trong việc triển khai thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật PCCC;

b) Trong quá trình thực hiện phải bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan liên quan; kịp thời hướng dẫn và tháo gỡ những khó khăn, vướng mắc nảy sinh trong quá trình tổ chức thực hiện để bảo đảm tiến độ triển khai thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật PCCC.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/35b21e95692a42efac242bd5af54fae7.html b/chandra_raw/35b21e95692a42efac242bd5af54fae7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..90c15650070fd75d3cee7e414d7f800b3de6e6e7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/35b21e95692a42efac242bd5af54fae7.html @@ -0,0 +1 @@ +

II. NỘI DUNG

1. Phổ biến pháp luật về PCCC và CNCH

a) Biên soạn tài liệu phục vụ công tác phổ biến Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật PCCC và các văn bản hướng dẫn thi hành;

b) Tổ chức phổ biến Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật PCCC và các văn bản hướng dẫn thi hành với nội dung và hình thức phù hợp với từng đối tượng cụ thể, góp phần nâng cao nhận thức, hiểu biết của nhân dân, người đứng đầu cơ quan, tổ chức, nhất là những người trực tiếp làm công tác quản lý nhà nước về PCCC;

c) Phân công thực hiện

- Bộ Công an chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp biên soạn tài liệu tuyên truyền, phổ biến pháp luật về PCCC và CNCH cho cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang và nhân dân với nội dung rõ ràng, dễ hiểu, bảo đảm cho việc thực hiện Luật được thống nhất. Tổ chức hội nghị triển khai, phổ biến Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật PCCC;

- Bộ Thông tin và Truyền thông chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan báo chí, phát thanh, truyền hình ở Trung ương và địa phương dành thời lượng phù hợp phổ biến Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật PCCC và các văn bản hướng dẫn thi hành trên các phương tiện thông tin đại chúng;

- Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm tổ chức phổ biến Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật PCCC và các văn bản hướng dẫn thi hành; hướng dẫn, chỉ đạo các báo, tạp chí, đơn vị làm công tác phổ biến, giáo dục pháp luật của Bộ, ngành, địa phương mình xây dựng kế hoạch mở các đợt cao điểm tuyên truyền, phổ biến sâu rộng các quy định pháp luật về PCCC và CNCH.

d) Thời gian thực hiện: Năm 2014 và các năm tiếp theo.

2. Tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ pháp luật PCCC và CNCH

a) Biên soạn tài liệu tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC và CNCH với nội dung phù hợp cho đối tượng được tập huấn;

b) Tổ chức tập huấn, tập huấn chuyên sâu, bồi dưỡng nghiệp vụ cho cán bộ lãnh đạo cơ quan, tổ chức và người trực tiếp làm công tác PCCC và CNCH;

c) Phân công thực hiện

- Bộ Công an tổ chức biên soạn tài liệu tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC và CNCH; tổ chức tập huấn Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật PCCC cho lãnh đạo phụ trách về PCCC và CNCH của các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; tổ chức tập huấn chuyên sâu cho Báo cáo viên pháp luật và lãnh đạo các đơn vị Cảnh sát PCCC và CNCH;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/36245149dbee49d2a687361dc22d208b.html b/chandra_raw/36245149dbee49d2a687361dc22d208b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3dd59b09f703d806192a6b7c94f476456f66ec57 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/36245149dbee49d2a687361dc22d208b.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Bộ Y tế xây dựng chi phí tiền lương trong giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo từng tuyến (hoặc hạng) bệnh viện.

4. Bộ Tài chính, Bộ Y tế và các địa phương xử lý theo thẩm quyền về ngân sách nhà nước bảo đảm nguồn để chi theo các quy định hiện hành trong thời gian chưa được tính phụ cấp trực, phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật và một phần tiền lương vào giá dịch vụ y tế; Bộ Y tế và các địa phương xây dựng dự toán ngân sách năm 2014 cho các đơn vị y tế theo quy định hiện hành, trình cấp có thẩm quyền quyết định.

Văn phòng Chính phủ thông báo đề nghị Bộ biết, thực hiện.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a star in the center and the text 'PHÒNG CHÍNH' and 'NYA' around the border.

Nguyễn Khắc Định

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/36299c8ef54b46b69c8936c5f9cad92f.html b/chandra_raw/36299c8ef54b46b69c8936c5f9cad92f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6d335ef971604dbdc2f4300e388e58acd9d90d5e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/36299c8ef54b46b69c8936c5f9cad92f.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Thực hiện việc báo cáo, theo dõi và đánh giá tình hình thực hiện các Mục tiêu phát triển Thiên niên kỷ của Việt Nam trong Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm và 5 năm của quốc gia.

c) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng báo cáo tổng kết 15 năm thực hiện các Mục tiêu phát triển Thiên niên kỷ của Việt Nam vào năm 2015.

d) Thực hiện lồng ghép việc báo cáo, theo dõi và đánh giá tình hình thực hiện các Mục tiêu phát triển Thiên niên kỷ của Việt Nam trong quá trình xây dựng và hoàn thiện Khung giám sát, đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm và 5 năm.

đ) Thu thập, tổng hợp số liệu và phát hành niên giám số liệu thực hiện các Mục tiêu phát triển Thiên niên kỷ của Việt Nam trong các năm 2014 và 2015 trên cơ sở Niên giám thống kê của Việt Nam và Bộ chỉ số về Mục tiêu Phát triển thiên niên kỷ của Việt Nam. Kinh phí để thực hiện nhiệm vụ này được cân đối trong dự toán ngân sách hàng năm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và từ các nguồn tài trợ hợp pháp khác.

2. Bộ Tài chính:

Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư tính toán, bổ sung dự toán ngân sách hàng năm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư trong các năm 2014 và 2015 để thực hiện nhiệm vụ được nêu tại Điểm đ Khoản 1 Điều 3 của Quyết định này.

3. Các Bộ, cơ quan liên quan:

a) Căn cứ nhiệm vụ được phân công trong Phụ lục Bộ chỉ số về Mục tiêu phát triển Thiên niên kỷ của Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định này, tổ chức thu thập, tổng hợp thường niên số liệu đối với các chỉ số được phân công; gửi báo cáo tổng hợp và số liệu về Bộ Kế hoạch và Đầu tư theo hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

b) Thực hiện lồng ghép việc báo cáo, theo dõi, đánh giá tình hình thực hiện các Mục tiêu phát triển Thiên niên kỷ có liên quan trên cơ sở các chỉ số được phân công trong Kế hoạch phát triển hàng năm, 5 năm của ngành phụ trách.

4. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:

a) Tổ chức thu thập, tổng hợp thường niên số liệu đối với các chỉ số được phân bổ đến cấp tỉnh, thành phố được nêu trong Phụ lục Bộ chỉ số về Mục tiêu phát triển Thiên niên kỷ của Việt Nam; gửi báo cáo tổng hợp và số liệu về Bộ Kế hoạch và Đầu tư theo hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

b) Thực hiện lồng ghép việc báo cáo, theo dõi, đánh giá tình hình thực hiện các Mục tiêu phát triển Thiên niên kỷ trên cơ sở các chỉ số được phân công trong Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm, 5 năm của tỉnh, thành phố.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/364cd65fb15d4581962e4e4ff8c899d9.html b/chandra_raw/364cd65fb15d4581962e4e4ff8c899d9.html deleted file mode 100644 index aebdd6dc119f323ee0024e83aafc0062cfdad161..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/364cd65fb15d4581962e4e4ff8c899d9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỪ ĐỐI VỚI THIẾT BỊ THÔNG TIN VÔ TUYẾN ĐIỆN
National technical regulation
on General Electromagnetic Compatibility
for Radio Communications Equipment

1. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này quy định các yêu cầu chung về tương thích điện từ (EMC) đối với các thiết bị thông tin vô tuyến và phụ trợ liên quan.

Cách bố trí đo kiểm EMC và phương pháp đánh giá kết quả đo kiểm riêng thích hợp cho từng loại thiết bị thông tin vô tuyến được quy định trong các phần Điều kiện riêng liên quan của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14].

Cùng với các quy chuẩn kỹ thuật sản phẩm liên quan, quy chuẩn này chỉ rõ khả năng áp dụng các phép đo thử EMC, phương pháp đo thử, các giới hạn và chỉ tiêu chất lượng đối với thiết bị thông tin vô tuyến và thiết bị phụ trợ liên quan. Trong trường hợp khác biệt (ví dụ về điều kiện riêng, định nghĩa, chữ viết tắt) giữa quy chuẩn này và các quy định trong Điều kiện riêng liên quan của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14] thì phần Điều kiện riêng liên quan của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14] được áp dụng.

Trường hợp không có quy chuẩn kỹ thuật quy định điều kiện riêng cho thiết bị/dịch vụ vô tuyến cụ thể, ví dụ trong trường hợp khởi tạo mới một dịch vụ vô tuyến hoặc một ứng dụng cụ thể, quy chuẩn này có thể được sử dụng cùng với thông tin riêng của thiết bị thông tin vô tuyến do nhà sản xuất cung cấp để kiểm tra các yêu cầu EMC như đã nêu ra trong quy chuẩn này.

1.2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh và khai thác các thiết bị thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chuẩn này trên lãnh thổ Việt Nam.

1.3. Tài liệu viện dẫn

[1] TCVN 7189: 2009 (CISPR 22: 2006), Thiết bị công nghệ thông tin - Đặc tính nhiễu tần số vô tuyến - Giới hạn và phương pháp đo.

[2] TCVN 8241-4-2: 2009 (IEC 610000 4-2: 2008), Tương thích điện từ (EMC) - Phần 4-2 Phương pháp đo và thử - Miễn nhiễm đối với hiện tượng phóng tĩnh điện.

[3] TCVN 8241-4-3: 2009 (IEC 610000 4-3: 2006), Tương thích điện từ (EMC) - Phần 4-2 Phương pháp đo và thử - Miễn nhiễm đối với nhiễu phát xạ tần số vô tuyến.

[4] CENELEC EN 61000-4-4 (2004) and A1 (2010), Electromagnetic compatibility (EMC) - Part 4-4: Testing and measurement techniques - Electrical fast transient/burst immunity test.

[5] TCVN 8241-4-5: 2009 (IEC 610000 4-5: 2005), Tương thích điện từ (EMC) - Phần 4-2 Phương pháp đo và thử - Miễn nhiễm đối với xung.

[6] TCVN 8241-4-6: 2009 (IEC 610000 4-6: 2004), Tương thích điện từ (EMC) - Phần 4-2 Phương pháp đo và thử - Miễn nhiễm đối với nhiễu dẫn tần số vô tuyến.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/36908c703846475aa398d63e24c211c8.html b/chandra_raw/36908c703846475aa398d63e24c211c8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..66e4fc1fad37df5c08e421af38692c630a066a12 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/36908c703846475aa398d63e24c211c8.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Yêu cầu Người đại diện theo ủy quyền báo cáo để thực hiện giám sát, kiểm tra thường xuyên, đánh giá hiệu quả sử dụng vốn Tập đoàn tại doanh nghiệp;

e) Quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.

Điều 53. Quan hệ giữa Tập đoàn với công ty tự nguyện liên kết

Tập đoàn quan hệ với công ty tự nguyện liên kết thông qua hợp đồng hoặc thỏa thuận về: Định hướng và lựa chọn công nghệ; nghiên cứu và phát triển thị trường; phát triển diện tích trồng, chăm sóc, khai thác và chế biến caosu; đầu tư, kinh doanh các ngành, nghề mà luật pháp không cấm; liên kết nghiên cứu khoa học công nghệ và phát triển nguồn nhân lực; sử dụng thương hiệu chung của Tập đoàn trong kinh doanh và các hoạt động khác.

Điều 54. Quan hệ giữa các đơn vị thành viên của Tập đoàn và quan hệ giữa đơn vị thành viên với đơn vị phụ thuộc, đơn vị sự nghiệp

1. Quan hệ giữa các đơn vị thành viên của Tập đoàn:

a) Quan hệ giữa các đơn vị thành viên của Tập đoàn thực hiện trên cơ sở hợp đồng, thỏa thuận hoặc cam kết do người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền ký kết theo quy định của pháp luật và Điều lệ của đơn vị;

b) Quan hệ giữa các đơn vị sự nghiệp với các đơn vị thành viên khác của Tập đoàn thực hiện trên cơ sở hợp đồng hoặc thỏa thuận, cam kết theo Quy chế tổ chức và hoạt động của đơn vị sự nghiệp;

c) Các công ty con, công ty liên kết, công ty tự nguyện liên kết có trách nhiệm thực hiện quyền hạn, nghĩa vụ theo hợp đồng hoặc cam kết giữa các bên, các ràng buộc về chỉ tiêu và tiêu chuẩn kỹ thuật để bảo đảm chất lượng sản phẩm và định hướng phát triển diện tích trồng caosu, chất lượng hàng hóa và thị trường xuất khẩu.

2. Quan hệ giữa đơn vị thành viên với đơn vị phụ thuộc:

a) Các đơn vị phụ thuộc được phân cấp hoặc ủy quyền ký kết hợp đồng với các đơn vị thành viên của Tập đoàn theo quy định của Điều lệ này và của Tập đoàn;

b) Quan hệ giữa các đơn vị thành viên với các đơn vị phụ thuộc Tập đoàn thực hiện trên cơ sở bình đẳng cùng có lợi phù hợp với phân cấp hoặc ủy quyền của Tập đoàn đối với đơn vị phụ thuộc.

Điều 55. Vốn của Tập đoàn tại công ty con, công ty liên kết

1. Vốn của Tập đoàn tại các công ty con, công ty liên kết, bao gồm: Vốn bằng tiền, giá trị quyền sử dụng đất, giá trị tài sản hữu hình hoặc vô hình thuộc sở hữu của Tập đoàn đầu tư vào công ty con, công ty liên kết.

52

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/36976b92b9ff4909ad9aafb8a1f143fa.html b/chandra_raw/36976b92b9ff4909ad9aafb8a1f143fa.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..23bf93b3a3296fd2ff54c33080b9c81db1af3256 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/36976b92b9ff4909ad9aafb8a1f143fa.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Căn cứ vào các yêu cầu quản lý Nhà nước về ngành, lĩnh vực ở địa phương. Nội dung văn bản quy phạm pháp luật phải quy định cụ thể, chi tiết; không lặp lại nội dung đã được quy định trong văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên và bảo đảm thống nhất giữa văn bản hiện hành với văn bản mới được ban hành của cùng một cơ quan.

3. Bảo đảm phù hợp về thể thức, thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật; tuân thủ đúng, đủ về trình tự, thủ tục soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản; bảo đảm các yêu cầu về kiểm soát thủ tục hành chính trong quá trình soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính.

4. Bảo đảm tính công khai, minh bạch trong quá trình soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật và minh bạch trong các quy định của văn bản quy phạm pháp luật. Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật phải được lấy ý kiến góp ý của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan (trừ trường hợp văn bản có nội dung thuộc bí mật nhà nước).

5. Việc xây dựng; kiểm tra, xử lý; rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật phải căn cứ yêu cầu của công tác quản lý nhà nước theo chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của cấp có thẩm quyền đã ban hành hàng năm và theo quy định của pháp luật.

Điều 4. Tổ chức lấy ý kiến góp ý, thẩm định

1. Việc lấy ý kiến góp ý đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật có thể được thực hiện nhiều lần, bằng hình thức tổ chức cuộc họp góp ý hoặc lấy ý kiến bằng văn bản (kể cả việc lấy ý kiến của cơ quan thẩm định).

2. Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh và dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân cấp huyện phải được cơ quan tư pháp cùng cấp thẩm định.

Điều 5. Thể thức của văn bản quy phạm pháp luật

Văn bản quy phạm pháp luật phải được ban hành đúng thể thức, bảo đảm đầy đủ các yếu tố, thành phần theo hướng dẫn của Văn phòng Chính phủ, Bộ Nội vụ và các quy định pháp luật có liên quan.

Điều 6. Công bố và niêm yết văn bản quy phạm pháp luật

Trách nhiệm đăng báo, đăng Công báo, đưa tin, niêm yết văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định tại Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10 Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân (sau đây viết tắt là Nghị định số 91/2006/NĐ-CP).

Điều 7. Kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật

Việc kiểm tra văn bản, xử lý văn bản trái pháp luật được tiến hành thường xuyên, toàn diện, kịp thời; khách quan, công khai, minh bạch; đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục; kết hợp giữa việc kiểm tra của cơ quan có thẩm quyền với việc

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/36999c83b7644830b5ed2c98e9c7b109.html b/chandra_raw/36999c83b7644830b5ed2c98e9c7b109.html deleted file mode 100644 index 6c3cc070872cfab948600eda19b49640d966b676..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/36999c83b7644830b5ed2c98e9c7b109.html +++ /dev/null @@ -1,400 +0,0 @@ -
110
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu màn hình bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
bản Phù Quắc 3DCxã Na NgoiH. Kỳ Sơn19° 16' 58"104° 16' 04"E-48-17-B
núi Púng MonSVxã Na NgoiH. Kỳ Sơn19° 13' 01"104° 09' 58"E-48-17-C
bản Tăng PhấnDCxã Na NgoiH. Kỳ Sơn19° 16' 06"104° 09' 25"E-48-17-A
Suối TátTVxã Na NgoiH. Kỳ Sơn19° 17' 59"104° 06' 00"19° 15' 48"104° 06' 46"E-48-17-A
bản Thám HồnDCxã Na NgoiH. Kỳ Sơn19° 17' 37"104° 09' 22"E-48-17-C
bản Tổng KhưDCxã Na NgoiH. Kỳ Sơn19° 14' 22"104° 10' 24"
dây Trường SơnSVxã Na NgoiH. Kỳ Sơn16° 26' 51"106° 54' 56"30-B+DE-48-30-A
Suối XàiTVxã Na NgoiH. Kỳ Sơn19° 16' 59"104° 12' 25"19° 17' 36"104° 12' 11"E-48-17-A
bản Xiềng XíDCxã Na NgoiH. Kỳ Sơn19° 15' 51"104° 08' 02"E-48-17-A
suối Xiềng XíTVxã Na NgoiH. Kỳ Sơn19° 18' 04"104° 07' 39"19° 15' 16"104° 08' 18"E-48-17-D, E-48-29-B
bản Huồi NhaoDCxã Nậm CànH. Kỳ Sơn19° 12' 08"104° 15' 39"E-48-17-A
suối Khuu PanTVxã Nậm CànH. Kỳ Sơn19° 14' 58"104° 13' 29"19° 14' 14"104° 17' 10"E-48-17-D, E-48-29-B
Nậm KiênTVxã Nậm CànH. Kỳ Sơn19° 07' 38"104° 13' 00"19° 08' 59"104° 16' 09"E-48-17-D, E-48-29-B
Suối KiếpTVxã Nậm CànH. Kỳ Sơn19° 08' 48"104° 13' 34"19° 08' 40"104° 15' 35"E-48-17-D, E-48-29-B
núi Lãi NộiSVxã Nậm CànH. Kỳ Sơn19° 09' 46"104° 18' 28"E-48-17-D, E-48-29-B
bản Liên SơnDCxã Nậm CànH. Kỳ Sơn19° 12' 42"104° 15' 52"E-48-17-D, E-48-29-B
Huồi LiêngTVxã Nậm CànH. Kỳ Sơn19° 06' 53"104° 18' 01"19° 15' 12"104° 18' 57"E-48-17-D, E-48-29-B
Núi LomSVxã Nậm CànH. Kỳ Sơn19° 09' 09"104° 13' 58"E-48-17-C
Phu LưỡngSVxã Nậm CànH. Kỳ Sơn19° 06' 52"104° 17' 51"E-48-17-D, E-48-29-B
suối Nà CàTVxã Nậm CànH. Kỳ Sơn19° 11' 55"104° 10' 56"19° 11' 31"104° 14' 16"E-48-17-C
bản Nậm CànDCxã Nậm CànH. Kỳ Sơn19° 12' 17"104° 16' 02"E-48-17-D, E-48-29-B
suối Nậm CànTVxã Nậm CànH. Kỳ Sơn19° 10' 52"104° 11' 45"19° 14' 05"104° 16' 44"E-48-17-D, E-48-29-B
bản Nậm Khiên 1DCxã Nậm CànH. Kỳ Sơn19° 12' 02"104° 17' 47"E-48-17-D, E-48-29-B
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/369d86bf57ce4828a74ffdd5784f010b.html b/chandra_raw/369d86bf57ce4828a74ffdd5784f010b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5d20c73ed911055ec0157cd7a5f3e8b1c2e16778 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/369d86bf57ce4828a74ffdd5784f010b.html @@ -0,0 +1,44 @@ +

QCVN 01-129:2013/BNNPTNT

+

Phụ lục B
Tờ khai Kỹ thuật khảo nghiệm DUS giống thanh long

+

TỜ KHAI KỸ THUẬT Trang (x) của (y) Số:

+

Ngày nộp đơn
(dành cho Cơ quan BHGCT)

+

TỜ KHAI KỸ THUẬT

+

(được hoàn thiện cùng với đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng)

+

1. Đối tượng của tờ khai kỹ thuật

+

1.1 Tên La tinh: Hylocereus undatus (Haw.) Britton et Rose và Hylocereus polyrhizus (A.F.C Weber) Britton et Rose và các loài khác.

+

1.2 Tên thông thường: Thanh long

+

2. Người nộp đơn

+

Tên:

+

Địa chỉ:

+

Số điện thoại:

+

Fax:

+

Địa chỉ Email:

+

Tác giả (nếu không phải người nộp đơn):

+

3. Tên dự kiến và xác nhận của tác giả

+

Tên dự kiến của giống (nếu có thể):

+

Xác nhận của tác giả:

+

4. Thông tin về sơ đồ chọn tạo và nhân giống

+

4.1 Sơ đồ chọn tạo

+

Giống được tạo ra từ:

+

4.1.1 Lai:

+

(a) Lai có định hướng (đề nghị ghi giống bố mẹ) [ ]

+

(b) Lai có định hướng một phần [ ]

+

(đề nghị ghi giống bố mẹ đã biết)

+

(c) Lai không định hướng [ ]

+

4.1.2 Đột biến (Ghi rõ giống bố mẹ) [ ]

+

4.1.3 Phát hiện và phát triển [ ]

+

(chỉ ra nơi, thời gian đã phát hiện và phát triển)

+

4.1.4 Khác (đề nghị cung cấp chi tiết) [ ]

+

4.2 Phương pháp nhân giống

+

4.2.1 Phương pháp nhân giống vô tính

+

a. Giâm cành [ ]

+

b. Phương pháp nhân giống invitro [ ]

+

c. Phương pháp khác [ ]

+

4.2.2 Phương pháp khác (cung cấp thông tin chi tiết) [ ]

+

5. Một số tính trạng của giống (con số bên cạnh dấu ngoặc kép liên quan đến tính trạng tương ứng trong quy phạm, đề nghị đánh dấu nhân vào mã số tương ứng)

+

Tính trạng

+

Mã số

+

5.1 Chồi mới như: Mức độ đỏ

+

(1) Không có hoặc rất ít 1[ ]

+

18

+
Handwritten signature or mark
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/36ba2ece1167444fa7982820635cd758.html b/chandra_raw/36ba2ece1167444fa7982820635cd758.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7dd72208e1423bf0bfcb7b17722f5ce22dcee9fd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/36ba2ece1167444fa7982820635cd758.html @@ -0,0 +1 @@ +

đạo phát triển du lịch cấp tỉnh, thông báo về Văn phòng Ban chỉ đạo Nhà nước về du lịch trong tháng 6/2013.

c) Xây dựng và thông báo kế hoạch kiểm tra, giám sát hoạt động du lịch tại các địa phương. Phân công các thành viên Ban Chỉ đạo Nhà nước về Du lịch đi kiểm tra giám sát tại các địa phương, trong đó cần tập trung vào 3 chuyên đề: các địa điểm du lịch phải có nhà vệ sinh đúng tiêu chuẩn; bảo đảm văn minh lịch sự ở những trạm dừng nghỉ và bảo đảm an toàn, an ninh cho khách du lịch tại các trung tâm du lịch lớn là Hà Nội, Quảng Ninh, TP Hồ Chí Minh và một số địa phương khác có nhiều khách du lịch.

d) Tập trung triển khai và tăng cường thông tin quảng bá về các sự kiện du lịch, giới thiệu điểm đến, sản phẩm du lịch... trên cơ sở Chiến lược và Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch Việt Nam đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 đã được phê duyệt tới đồng bào các tầng lớp nhân dân. Phối hợp với các ngành, các cơ quan liên quan đẩy mạnh tuyên truyền, nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường du lịch, ứng xử văn minh, lịch sự trên các phương tiện thông tin đại chúng để xây dựng hình ảnh tốt đẹp về đất nước, con người Việt Nam tới khách du lịch quốc tế.

đ) Sớm triển khai thực hiện việc quy hoạch phát triển du lịch các vùng du lịch nhằm tạo thế mạnh riêng cho từng khu vực dựa trên các đặc trưng vùng miền.

e) Chủ trì xây dựng Nghị quyết của Chính phủ về phát triển du lịch giai đoạn 2013 - 2020, trình Chính phủ xem xét, quyết định trong tháng 6/2013.

g) Phối hợp với Bộ Tài chính xác định mức kinh phí hỗ trợ cho ngành du lịch triển khai các chương trình xúc tiến du lịch theo nguyên tắc ngân sách nhà nước hỗ trợ cho các hoạt động xúc tiến ở trung ương.

2. Bộ Giao thông vận tải:

a) Chủ trì, phối hợp với Hội Tin học Việt Nam và thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh nghiên cứu để gắn chip nhận dạng cho các loại xe taxi được cấp phép hoặc có ngay các biện pháp cần thiết để kiểm soát có hiệu quả, ngăn chặn nạn xe "taxi dù" ngay tại cửa ra vào các sân bay lớn, tránh tình trạng lừa đảo khách du lịch đã từng xảy ra, làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến hình ảnh du lịch Việt Nam;

b) Chủ trì, phối hợp với Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sớm sửa đổi Thông tư liên tịch số 05/TTLT-BVHTTDL-BGTVT về nội dung quy định thời hạn sử dụng các phương tiện vận chuyển khách du lịch được cấp biển hiệu theo hướng phương tiện được cơ quan đăng kiểm xác định đủ điều kiện hoạt động thì còn thời gian sử dụng để vận chuyển khách du lịch.

3. Bộ Ngoại giao chủ trì phối hợp với Bộ: Văn hóa, Thể thao và Du lịch cùng các cơ quan liên quan xây dựng báo cáo đánh giá toàn diện tác động (về kinh tế, chính trị, quốc phòng, an ninh) của việc miễn thị thực (visa) cho công

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/36e76f5eeae04475bcbc29c3cccfaccb.html b/chandra_raw/36e76f5eeae04475bcbc29c3cccfaccb.html deleted file mode 100644 index 2dba44ce1e4e77d238521eb4112ca098aa95b855..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/36e76f5eeae04475bcbc29c3cccfaccb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 15.12.2014 10:00:17 +07:00

BỘ XÂY DỰNG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 18 /2014/TT-BXD

Hà Nội, ngày 26 tháng 11 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 8
Ngày: 05/12

THÔNG TƯ

Sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Thông tư số 02/2013/TT-BXD ngày 08 tháng 3 năm 2013 hướng dẫn việc điều chỉnh cơ cấu cần hộ các dự án nhà ở thương mại, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị và chuyển đổi nhà ở thương mại sang làm nhà ở xã hội hoặc công trình dịch vụ

Căn cứ Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 62/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng

Căn cứ Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;

Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về một số giải pháp tháo gỡ khó khăn cho sản xuất kinh doanh, hỗ trợ thị trường, giải quyết nợ xấu;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản;

Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số Điều trong Thông tư số 02/2013/TT-BXD ngày 08 tháng 3 năm 2013 hướng dẫn việc hướng dẫn việc điều chỉnh cơ cấu cần hộ các dự án nhà ở thương mại, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị và chuyển đổi nhà ở thương mại sang làm nhà ở xã hội hoặc công trình dịch vụ (sau đây gọi tắt là thông tư số 02/2013/Tt-BXD),

Điều 1. Khoản 1 Điều 6 Thông tư số 02/2013/TT-BXD được sửa đổi như sau:

"1. Thông tư này có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2015."

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện:

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các cấp, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/376fa435131d493f84a5042e75d9d144.html b/chandra_raw/376fa435131d493f84a5042e75d9d144.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ba8d4a907954574bca657a3f1189412ed5dc9558 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/376fa435131d493f84a5042e75d9d144.html @@ -0,0 +1,478 @@ +
Biểu 08/CT
+
+

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐỀN NĂM 20...
+CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) ...

+
+
+

Đơn vị tính: ha

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêu sử dụng đấtDiện tích cấp quốc gia phân bổDiện tích cấp tỉnh xác định, xác định bổ sungTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Huyện ...Huyện ...Huyện ........
(1)(2)(3)(4)(5)(6)=(7)+...(9)(7)(8)(9)(.)
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHK
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTs
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
3Đất chưa sử dụngCSD
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KĐT
+
+
+

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3785ab4fa8744b4a951ff0901a34dac3.html b/chandra_raw/3785ab4fa8744b4a951ff0901a34dac3.html deleted file mode 100644 index 44fd6ecccf8e9edf5b33381e9e11b4ea7d5f279f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3785ab4fa8744b4a951ff0901a34dac3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 96:2015/BTTTT

2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

2.1. Phát xạ

Yêu cầu về phát xạ tuân theo mục 2.1 trong QCVN 18:2014/BTTTT.

Trường hợp đối với phép đo mục 2.1.4 và mục 2.1.5 trong QCVN 18:2014/BTTTT. Bảng tần loại trừ máy phát được áp dụng khi máy phát hoạt động tại tần số dưới 30 MHz.

2.2. Miễn nhiệm

Yêu cầu về miễn nhiệm tuân theo mục 2.2 trong QCVN 18:2014/BTTTT.

Ngoài ra có một số yêu cầu sau:

- Đối với phương pháp thử trong mục 2.2.3 trong QCVN 18:2014/BTTTT. Độ rộng bước tần số thử phụ thuộc vào loại thiết bị:

+ Đối với thiết bị loại 1 và 2, bước tần số phải bằng 1 % tần số sử dụng bắt buộc;

+ Đối với thiết bị loại 3, bước tần số phải bằng 10 % tần số sử dụng bắt buộc.

- Đối với phương pháp thử trong mục 2.2.6 trong QCVN 18:2014/BTTTT. Độ rộng bước tần số thử phụ thuộc vào loại thiết bị:

+ Đối với thiết bị loại 1 và 2, bước tần số phải bằng 1 % tần số sử dụng bắt buộc trong dải tần số từ 5 MHz đến 80 MHz;

+ Đối với thiết bị loại 3, bước tần số phải bằng 10 % tần số sử dụng bắt buộc trong dải tần số từ 5 MHz đến 80 MHz.

- Đối với phương pháp thử trong mục 2.2.8 trong QCVN 18:2014/BTTTT. Tiêu chí đánh giá phụ thuộc vào loại thiết bị.

Đối với sụt áp tương ứng với việc giảm nguồn 30 % trong 10 ms cho tiêu chí đánh giá CT hoặc CR.

Đối với sụt điện áp tương ứng với việc giảm nguồn 60 % trong 100 ms cho tiêu chí đánh giá:

+ Áp dụng cho máy phát thuộc loại 1, tiêu chí đánh giá CT.

+ Áp dụng cho máy phát thuộc loại 2 và 3, tiêu chí đánh giá TT.

+ Áp dụng cho máy thu thuộc loại 1, tiêu chí đánh giá CR.

+ Áp dụng cho máy thu thuộc loại 2 và 3, tiêu chí đánh giá CT.

Đối với gián đoạn điện áp tương ứng mức giảm >95 % trong 5 000 ms, áp dụng tiêu chí đánh giá TT hoặc TR.

2.3. Điều kiện đo kiểm

2.3.1. Quy định chung

Thiết bị phải được đo kiểm trong điều kiện thông thường, tương ứng với các tiêu chuẩn sản phẩm và các tiêu chuẩn cơ bản của thiết bị, hoặc phải phù hợp với những thông tin được cung cấp kèm theo, trong đó nhà sản xuất công bố dải độ ẩm, nhiệt độ và nguồn điện sử dụng. Điều kiện đo kiểm phải được ghi lại trong báo cáo đo kiểm.

Cấu hình đo kiểm và phương thức hoạt động của thiết bị phải thể hiện được phương thức dự định sử dụng (khai thác) và phải ghi lại trong báo cáo đo kiểm.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/37b1384c7f774175a18999429ef11e90.html b/chandra_raw/37b1384c7f774175a18999429ef11e90.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e7800f49a9cc6c93b4165f6aa3398ea1ee7805f5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/37b1384c7f774175a18999429ef11e90.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Chủ trì, tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở các dự án xây dựng công trình khai thác mỏ và chế biến khoáng sản nhóm B và C không phân biệt nguồn vốn (tổng mức đầu tư từ 1.500 tỷ đồng trở xuống), trừ các dự án do các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước chuyên ngành về khai thác và chế biến khoáng sản đầu tư.

5. Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện các quy định an toàn trong khai thác mỏ và chế biến khoáng sản trên địa bàn tỉnh; phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, xử lý việc khai thác khoáng sản không đúng thiết kế mở được duyệt.

Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn quản lý nhà nước về khoáng sản của Sở Xây dựng

1. Tổ chức lập, thẩm định các quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng của tỉnh đảm bảo phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển vật liệu xây dựng quốc gia, quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng vùng, quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng chủ yếu; quản lý và tổ chức thực hiện quy hoạch sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

2. Quản lý và tổ chức thực hiện các quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng, xây dựng thông thường, nguyên liệu sản xuất xi măng đã được phê duyệt trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật.

3. Tổ chức thẩm định các dự án đầu tư, khai thác, chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng, nguyên liệu sản xuất xi măng theo phân cấp của Chính phủ và phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh.

4. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ngành, đơn vị liên quan trong quản lý, xác định khối lượng đối với hoạt động thu hồi, vận chuyển khoáng sản từ các dự án xây dựng, dự án chuyên ngành khác. Tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh nhu cầu sử dụng vật liệu xây dựng, vật liệu xây dựng thông thường.

Điều 7. Nhiệm vụ và quyền hạn quản lý nhà nước về khoáng sản của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1. Bảo vệ tài nguyên khoáng sản khu vực hành lang bảo vệ các công trình thủy lợi, rừng đặc dụng, rừng bảo tồn thiên nhiên, đất quy hoạch rừng phòng hộ.

2. Căn cứ văn bản chấp thuận chủ trương nạo vét lòng hồ của Ủy ban nhân dân tỉnh, chủ trì, phối hợp với đơn vị quản lý lòng hồ và các ngành liên quan tổ chức thẩm định, tham mưu phê duyệt phương án nạo vét đảm bảo an toàn lòng hồ và công trình thủy lợi.

3. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường trong công tác kiểm tra,

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/37b3f242faff4612b1739bde34f0f17d.html b/chandra_raw/37b3f242faff4612b1739bde34f0f17d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d35f8e4af7d21504d286aab6f75d0a2d3cdaba6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/37b3f242faff4612b1739bde34f0f17d.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Áp dụng pháp luật có liên quan

Trường hợp có sự khác nhau giữa các quy định của Nghị định này và các quy định của pháp luật về Tập đoàn kinh tế nhà nước, Tổng công ty nhà nước thì áp dụng theo quy định của pháp luật về Tập đoàn kinh tế nhà nước, Tổng công ty nhà nước.

Chương II

THÀNH LẬP CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN

Điều 4. Điều kiện thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

Việc thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên chỉ được xem xét khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:

  1. 1. Thuộc ngành, lĩnh vực, địa bàn được xem xét thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên quy định tại Điều 5 Nghị định này.
  2. 2. Đảm bảo đủ vốn điều lệ quy định tại Điều 6 Nghị định này.
  3. 3. Có Hồ sơ hợp lệ quy định tại Điều 7 Nghị định này và được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
  4. 4. Việc thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phù hợp với quy hoạch, chiến lược phát triển ngành, lĩnh vực và vùng kinh tế.

Điều 5. Ngành, lĩnh vực, địa bàn được xem xét thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được xem xét thành lập ở những ngành, lĩnh vực, địa bàn sau:

a) Ngành, lĩnh vực, địa bàn trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh theo quy định của Chính phủ;

b) Truyền tải hệ thống điện quốc gia; nhà máy thủy điện đa mục tiêu, nhà máy điện hạt nhân có ý nghĩa đặc biệt quan trọng về kinh tế - xã hội gắn với quốc phòng, an ninh;

c) Quản lý, khai thác hệ thống kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị; các cảng hàng không; cảng biển tổng hợp quốc gia, cửa ngõ quốc tế;

d) Quản lý điều hành bay; điều hành vận tải đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị;

đ) Bảo đảm hàng hải;

e) Cung ứng dịch vụ bưu chính công ích;

g) Xuất bản (không bao gồm lĩnh vực in và phát hành xuất bản phẩm);

h) In, đúc tiền;

i) Quản lý, khai thác hệ thống công trình thủy lợi, thủy nông liên tỉnh, liên huyện, kê đá lấn biển;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/37d3d71e4ea54008b78ce2c679bc4757.html b/chandra_raw/37d3d71e4ea54008b78ce2c679bc4757.html deleted file mode 100644 index c7646a11d485d87cffd2bff359eab43b5fd0a7ec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/37d3d71e4ea54008b78ce2c679bc4757.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Không có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định;

d) Sử dụng người làm công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động mà không có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định;

đ) Không thông tin về tình hình tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, các yếu tố nguy hiểm, có hại và các biện pháp bảo đảm an toàn lao động, vệ sinh lao động tại nơi làm việc cho người lao động;

e) Không tổ chức khám sức khỏe định kỳ cho người lao động theo quy định;

g) Không tổ chức khám bệnh nghề nghiệp cho người lao động theo quy định;

h) Không bố trí công việc phù hợp với sức khỏe người lao động bị bệnh nghề nghiệp, bị tai nạn lao động theo kết luận của Hội đồng giám định y khoa;

i) Không thực hiện các biện pháp khử độc, khử trùng cho người lao động làm việc ở nơi có yếu tố gây nhiễm độc, nhiễm trùng khi hết giờ làm việc.

4. Phạt tiền người sử dụng lao động có một trong các hành vi: Không trang bị đầy đủ phương tiện bảo vệ cá nhân hoặc có trang bị nhưng không đạt tiêu chuẩn về chất lượng, quy cách theo quy chuẩn kỹ thuật đối với người làm công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại; không thực hiện chế độ bồi dưỡng bằng hiện vật cho người lao động làm việc trong điều kiện có yếu tố nguy hiểm, độc hại; trả tiền thay cho việc bồi dưỡng bằng hiện vật theo một trong các mức sau đây:

a) Từ 3.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng với vi phạm từ 01 người đến 10 người lao động;

b) Từ 6.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng với vi phạm từ 11 người đến 50 người lao động;

c) Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng với vi phạm từ 51 người đến 100 người lao động;

d) Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng với vi phạm từ 101 người đến 300 người lao động;

đ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng với vi phạm từ 301 người lao động trở lên.

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/37d85ae1c9b445b9b0fc25d44de6fde4.html b/chandra_raw/37d85ae1c9b445b9b0fc25d44de6fde4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9490a8e4868e2d741544255cba10c3beb1cf37b8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/37d85ae1c9b445b9b0fc25d44de6fde4.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-120:2013/BNNPTNT

3.2.1.3. Giống đối chứng

Do cơ sở khảo nghiệm lựa chọn, quyết định

Chất lượng của hạt giống phải tương đương với giống khảo nghiệm như quy định ở Mục 3.2.1.2.

3.2.2. Khảo nghiệm sản xuất

- Diện tích: Tối thiểu 500m2/giống/điểm, tổng diện tích khảo nghiệm sản xuất không vượt quá theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

- Giống đối chứng: Như quy định ở Mục 3.2.1.3.

3.3. Quy trình kỹ thuật

3.3.1. Khảo nghiệm cơ bản

3.3.1.1. Thời vụ

Theo khung thời vụ tốt nhất với từng nhóm giống tại địa phương nơi khảo nghiệm.

3.3.1.2. Kỹ thuật gieo ươm cây giống (Phụ lục A)

3.3.1.3. Yêu cầu về đất

- Đất làm thí nghiệm phải đại diện cho vùng sinh thái khảo nghiệm, tơi xốp có độ phì đồng đều, bằng phẳng, sạch cỏ dại và chủ động tưới tiêu. Đất làm thí nghiệm vụ trước không trồng các cây trồng thuộc họ cải (Brassicaceae)

3.3.1.4. Mật độ và khoảng cách trồng

Mỗi ô thí nghiệm chia làm 2 hàng, mật độ và khoảng cách trồng phụ thuộc vào nhóm giống:

Nhóm ngắn ngày: 56 cây, khoảng cách 50cm x 35cm (cây cách cây)

Nhóm trung ngày: 50 cây, khoảng cách 50cm x 40cm

Nhóm dài ngày: 44 cây, khoảng cách 50 cm x 45cm

3.3.1.5. Phân bón

- Lượng phân bón cho 1 ha: Phân chuồng hoai mục từ 20 tấn đến 25 tấn hoặc phân hữu cơ khác với lượng quy đổi tương đương; từ 120kg đến 150kg N, từ 100kg đến 120kg P2O5 và từ 75 đến 90kg K2O. Tùy theo độ phì của đất, đặc tính của giống có thể điều chỉnh mức phân bón cho phù hợp.

- Cách bón: Bón lót toàn bộ phân hữu cơ, toàn bộ phân lân và 1/3 lượng kali. Toàn bộ lượng đạm và kali còn lại chia đều bón thúc vào 3 lần xới vun.

3.3.1.6. Xới vun

- Xới vun kết hợp bón thúc 3 lần như sau:

Handwritten signature or mark

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/37d9cc379da7429eb0235a5fb6d58c31.html b/chandra_raw/37d9cc379da7429eb0235a5fb6d58c31.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4df6d27bed06b78689f517e2d2d5b57e11809719 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/37d9cc379da7429eb0235a5fb6d58c31.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 4. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý môi trường y tế, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng cơ quan y tế các Bộ, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Cục Quản lý môi trường y tế) để giải quyết.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Official circular seal of the Ministry of Health of Vietnam, featuring a star and the letters 'Y' and 'P' around the perimeter, with a central emblem. A handwritten signature is written over the seal.

Nguyễn Thị Xuyên

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/37e536c30488444394a35cf770310d0e.html b/chandra_raw/37e536c30488444394a35cf770310d0e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e5ab724a5c27cd1e8bcb77264decda502f625aa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/37e536c30488444394a35cf770310d0e.html @@ -0,0 +1,74 @@ +
QCVN 01-125:2013/BNNPTNT
+
Bảng 1 (Tiếp theo)
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTình trạngMức độ biểu hiệnMã số
6.
QN
VG
Cây: Mức độ xanh của tán
Plant: intensity of green color of leaf canopy
Nhạt - light
Trung bình - medium
Đậm - dark
3
5
7
7.
(+)
QN
MS
Thân: Chiều cao (từ gốc tới yếm lá thứ nhất)
Culm: height (from the base to the base of the TVD leaf)
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
3
5
7
8.
(+)
(a)
QN
MS/VG
Lóng: Chiều dài ở mặt mầm
Internode: length on the bud side
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
3
5
7
9.
(*)
(+)
(a)
QN
MS
Lóng: Đường kính
Internode: diameter (as for 8)
Nhỏ - thin
Trung bình - medium
To - thick
3
5
7
10.
(*)
(+)
(a)
PQ
VG
Lóng: Hình dạng
Internode: shape
Hình trụ - cylindrical
Hình trũng - tumescent
Hình ống chỉ - bobbín-shaped
Hình chóp cụt - conoidal
Hình chóp cụt ngược - obconoidal
Hình cong - concave-convex
1
2
3
4
5
6
11.
(+)
(a)
PQ
VG
Lóng: Mặt cắt ngang
Internode: cross-section
Hình tròn - circular
Hình trũng - ovate
1
2
12.
(*)
(+)
(a)
PQ
VG
Lóng: Màu sắc nơi tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời
Internode: color where exposed to sun
Bảng so màu
RHS Colour Chart (indicate reference number)
13.
(*)
(+)
(a)
PQ
VG
Lóng: Màu sắc nơi không tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời
Internode: color where not exposed to sun
Bảng so màu
RHS Colour Chart (indicate reference number)
14.
(+)
(a)
QN
VG
Lóng: Độ sâu của vết nứt
Internode: depth of growth crack
Không có hoặc rất nông
absent or very shallow
Nông - shallow
Trung bình - medium
Sâu - deep
1

3
5
7
+
+
+Handwritten signature or mark +
+
5
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/380fe4c5b3194e5ca239b07feb36f21f.html b/chandra_raw/380fe4c5b3194e5ca239b07feb36f21f.html deleted file mode 100644 index 4cd642c2f893fa33777ebb8a2e09a5cdbc864928..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/380fe4c5b3194e5ca239b07feb36f21f.html +++ /dev/null @@ -1,692 +0,0 @@ -
-

120

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm 11DCxã Nam GiangH. Nam Đản18° 42' 16"105° 34' 44"E-48-32-C-a
18° 40' 45"105° 36' 07"E-48-32-C-a
xóm 12DCxã Nam GiangH. Nam Đản18° 36' 19"105° 11' 23"18° 49' 41"105° 42' 18"E-48-32-C-a
18° 40' 24"105° 35' 20"18° 40' 51"105° 34' 09"E-48-32-C-a
quốc lộ 46KXxã Nam GiangH. Nam Đản18° 45' 12"105° 36' 44"18° 41' 52"105° 29' 35"E-48-32-C-a
18° 45' 12"105° 36' 44"18° 41' 52"105° 29' 35"E-48-32-C-a
đường tỉnh 539KXxã Nam GiangH. Nam Đản18° 42' 32"105° 34' 56"E-48-32-C-a
18° 41' 21"105° 36' 13"E-48-32-C-a
mộ Bã Hoàng Thị LoanTVxã Nam GiangH. Nam Đản18° 42' 16"105° 35' 40"19° 26' 37"105° 26' 54"18° 33' 35"105° 33' 24"E-48-31-B-d
E-48-31-D
Sông ĐàoTVxã Nam GiangH. Nam ĐảnE-48-31-B-d
E-48-31-B-d
Núi MưaSVxã Nam HưngH. Nam Đản18° 45' 32"105° 26' 09"E-48-31-B-d
18° 45' 01"105° 25' 18"E-48-31-B-d
hồ Rù DơiTVxã Nam GiangH. Nam Đản18° 45' 08"105° 24' 55"E-48-31-B-d
18° 46' 57"105° 24' 15"E-48-31-B-d
quốc lộ 15KXxã Nam HưngH. Nam Đản18° 46' 31"105° 24' 51"E-48-31-B-d
18° 46' 45"105° 24' 56"E-48-31-B-d
xóm Ba HaiDCxã Nam HưngH. Nam Đản18° 47' 41"105° 25' 33"E-48-31-B-d
18° 45' 03"105° 26' 02"E-48-31-B-d
xóm Bắc Sơn 1DCxã Nam HưngH. Nam Đản18° 44' 49"105° 25' 42"E-48-31-B-d
18° 45' 11"105° 26' 36"E-48-31-B-d
xóm Bắc Sơn 2DCxã Nam HưngH. Nam Đản18° 46' 36"105° 25' 24"E-48-31-B-d
18° 46' 51"105° 27' 12"E-48-31-D
núi Đà ĐenSVxã Nam HưngH. Nam Đản18° 46' 10"105° 25' 28"E-48-31-B-d
18° 45' 02"105° 25' 31"E-48-31-B-d
xóm Đình Long 1DCxã Nam HưngH. Nam Đản19° 26' 37"105° 26' 54"18° 33' 35"105° 33' 24"E-48-32-C-c
E-48-32-C-c
xóm Đình Long 2DCxã Nam HưngH. Nam Đản18° 35' 11"105° 33' 08"E-48-32-C-c
18° 34' 34"105° 32' 58"E-48-32-C-c
núi Động CaoSVxã Nam HưngH. Nam Đản18° 34' 43"105° 32' 59"E-48-32-C-c
E-48-32-C-c
xóm Hồng LamDCxã Nam HưngH. Nam Đản18° 35' 03"105° 26' 02"E-48-32-C-c
18° 33' 41"105° 33' 02"E-48-32-C-c
xóm Hồng LĩnhDCxã Nam HưngH. Nam Đản18° 35' 03"105° 26' 02"E-48-32-C-c
18° 35' 03"105° 32' 31"E-48-32-C-c
xóm Hưng ThànhDCxã Nam HưngH. Nam Đản18° 45' 02"105° 25' 31"18° 33' 35"105° 33' 24"E-48-32-C-c
18° 45' 10"105° 25' 28"E-48-32-C-c
xóm Lam SơnDCxã Nam HưngH. Nam Đản18° 45' 02"105° 25' 31"18° 33' 35"105° 33' 24"E-48-32-C-c
18° 45' 10"105° 25' 28"E-48-32-C-c
núi Thần TuySVxã Nam HưngH. Nam Đản18° 45' 10"105° 25' 28"E-48-32-C-c
18° 45' 02"105° 25' 31"E-48-32-C-c
xóm Tiên PhongDCxã Nam HưngH. Nam Đản18° 34' 43"105° 32' 59"E-48-32-C-c
18° 34' 43"105° 32' 59"E-48-32-C-c
đập Trang ĐenTVxã Nam HưngH. Nam Đản18° 34' 43"105° 32' 59"E-48-32-C-c
18° 34' 43"105° 32' 59"E-48-32-C-c
quốc lộ 15KXxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 43"105° 32' 59"E-48-32-C-c
18° 34' 43"105° 32' 59"E-48-32-C-c
xóm Đa LộcDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 43"105° 32' 59"E-48-32-C-c
18° 34' 43"105° 32' 59"E-48-32-C-c
xóm Đạc SơnSVxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 43"105° 32' 59"E-48-32-C-c
18° 34' 43"105° 32' 59"E-48-32-C-c
Núi DàiTVxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 43"105° 32' 59"E-48-32-C-c
18° 34' 43"105° 32' 59"E-48-32-C-c
Hồi ĐôngDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 43"105° 32' 59"E-48-32-C-c
18° 34' 43"105° 32' 59"E-48-32-C-c
xóm Đông ĐàiDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 43"105° 32' 59"E-48-32-C-c
18° 34' 43"105° 32' 59"E-48-32-C-c
xóm Động TăngDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 43"105° 32' 59"E-48-32-C-c
18° 34' 43"105° 32' 59"E-48-32-C-c
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3823ecc00f91430eae62ccf854357910.html b/chandra_raw/3823ecc00f91430eae62ccf854357910.html deleted file mode 100644 index 861896784a4844e479c384184511cc4be6854089..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3823ecc00f91430eae62ccf854357910.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Seal of the People's Republic of China (CHINA) with the text 'TUỒNG' (Tong) and 'DEI' (Dei) visible.

DANH SÁCH TẠP THẺ, CÁ NHÂN
ĐƯỢC BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Thực hiện theo Quyết định số 874/QĐ-TTg ngày 05 tháng 6 năm 2013
của Thủ tướng Chính phủ

I. TẠP THẺ:

  1. 1. Văn phòng UBND tỉnh Vĩnh Long;
  2. 2. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Hàng phim Tài liệu và Khoa học Trung ương, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
  3. 3. Vụ Hành chính, Cơ yếu, Văn phòng Trung ương Đảng;
  4. 4. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Ninh;
  5. 5. Nhà hát Ca, Múa, Nhạc Việt Nam, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
  6. 6. Cục Di sản văn hóa, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
  7. 7. Cục Văn hóa cơ sở, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

II. CÁ NHÂN:

  1. 1. Ông Nguyễn Đăng Tiến, Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam.
  2. 2. Ông Nguyễn Văn Diệp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long;
  3. 3. Ông Thái Khắc Thư, Phó Trưởng ban Thường trực, Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Nghệ An;
  4. 4. Ông Nguyễn Thanh Hiền, Vụ trưởng Vụ Hành chính, Cơ yếu, Văn phòng Trung ương Đảng;
  5. 5. Ông Nguyễn Bách Khoa, Bí thư Huyện ủy huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long;
  6. 6. Ông Trần Minh Trường, Viện trưởng Viện Hồ Chí Minh và các lãnh tụ của Đảng, Học viện Chính trị, Hành chính quốc gia Hồ Chí Minh;
  7. 7. Ông Nguyễn Thái Hiến, Hàm Vụ phó Vụ Khoa giáo - Văn xã, Văn phòng Chính phủ;
  8. 8. Ông Nguyễn Thế Hùng, Cục trưởng Cục Di sản văn hóa, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch,

Đã có thành tích xuất sắc trong công tác tổ chức các hoạt động kỷ niệm cấp quốc gia năm 2012./.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/38283321096f4351bd8fcff76077513d.html b/chandra_raw/38283321096f4351bd8fcff76077513d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bc72598db7b8e7bc91fab92e3a65948453622941 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/38283321096f4351bd8fcff76077513d.html @@ -0,0 +1,82 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
2.12Nguyễn Thị NghĩaBùi Thị Xuân (Lado bia cũ) (từ thửa 11 tờ bđ 19 và thửa 79 tờ 12)Hết lô I1 (đất bà Phạm Thị Nhút) khu quy hoạch Công viên Văn hóa và đô thị (thửa 36 và thửa 218, tờ bđ 12)3.931
2.13Nguyễn Thị NghĩaĐoạn còn lại (thửa 33, 218, tờ bđ 12)3.024
2.14Nguyễn Văn TrỗiĐầu đường (Khu Hòa Bình)Đường Lên nhà thờ Tin Lành & Hết khách sạn Á Đông (đến thửa 293 (tờ bđ 03) và thửa số 46 (tờ bđ số 13))8.820
2.15Nguyễn Văn TrỗiĐoạn còn lại (thửa 46 tờ bđ 13 và thửa số 432 tờ 10)thửa 392 tờ bđ 6 và thửa 58 tờ 105.901
2.16Phan Đình PhùngNgã ba Trương Công Định, nhà số 80 Trương Công Định (thửa 233, 270, tờ 13)Hết nhà 271, nhà 210 Phan Đình Phùng (thửa 348 tờ bđ 6 và thửa 34 tờ 10)10.605
2.17Phan Đình PhùngGiáp nhà 271, nhà 210 (thửa 346 tờ bđ 6 và thửa số 32 tờ bđ số 10)La Sơn Phu Từ (thửa 35 tờ 17 và thửa 1 tờ bđ 3)7.613
2.18Thông Thiên HọcBùi Thị Xuân (thửa 533 tờ 21 và thửa 221 tờ 2)Hết công Tỉnh Đội (Nhà số 9, Nhà số 36 (số cũ 2), đường nhánh) (thửa 87 và thửa 117 tờ bđ 2)5.292
2.19Thông Thiên HọcĐoạn còn lại (thửa 84, 116, tờ bđ 2)thửa 144, 192, tờ bđ 13.049
2.20Hẻm Tập thể bưu điệnGiáp đường Bùi Thị Xuân, Thông Thiên Học (Thửa 221, 202 tờ bđ 2)hết thửa góc 196 tờ 24.234
+
+
11
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/389b35501ab34b568b44ba1a3525ad03.html b/chandra_raw/389b35501ab34b568b44ba1a3525ad03.html deleted file mode 100644 index 205f8b4756e8a00847cae367fa12cb6f02dad676..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/389b35501ab34b568b44ba1a3525ad03.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỪ ĐỐI VỚI THIẾT BỊ VÔ TUYẾN
CỤ LY NGẮN DÀI TẦN TỪ 9 kHz ĐẾN 40 GHz

National technical regulation
on electromagnetic compatibility for Short Range Devices (SRD)
operating on frequencies between 9 kHz and 40 GHz

1. QUY ĐỊNH CHUNG.

1.1. Phạm vi điều chỉnh.

Quy chuẩn này quy định các yêu cầu về tương thích điện từ (EMC) cho các loại thiết bị vô tuyến cục bộ ngắn (SRD) và thiết bị phụ trợ liên quan, trong dải tần từ 9 kHz đến 40 GHz.

Quy chuẩn này quy định điều kiện đo kiểm, đánh giá chỉ tiêu, tiêu chí chất lượng đối với thiết bị vô tuyến SRD và thiết bị phụ trợ liên quan.

Các chỉ tiêu kỹ thuật liên quan đến công ăng ten và phát xạ từ công vô của thiết bị vô tuyến không thuộc phạm vi quy chuẩn này, mà sẽ được quy định trong các tiêu chuẩn, quy chuẩn sản phẩm tương ứng để sử dụng hiệu quả phổ tần số vô tuyến.

1.2. Đối tượng áp dụng.

Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh và khai thác các thiết bị thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chuẩn này trên lãnh thổ Việt Nam.

1.3. Tài liệu viện dẫn

QCVN 18:2014/BTTTT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện.

QCVN 55: 2011/BTTTT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến cục bộ ngắn dải tần 9 kHz - 25 MHz.

QCVN 73: 2013/BTTTT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến cục bộ ngắn dải tần 25 MHz - 1 GHz.

QCVN 74: 2013/BTTTT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến cục bộ ngắn dải tần 1 GHz - 40 GHz.

1.4. Giải thích từ ngữ

1.4.1. Thiết bị phụ trợ (ancillary equipment)

Thiết bị được sử dụng trong kết nối với máy thu hoặc máy phát.

CHỦ THÍCH: Một thiết bị được coi là thiết bị phụ trợ khi:

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/38a3cf95c1d843d99ccc44c305b5426f.html b/chandra_raw/38a3cf95c1d843d99ccc44c305b5426f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..56f144e4a39a5c204e6dbabeb2201dcb3b9665d6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/38a3cf95c1d843d99ccc44c305b5426f.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP Logo

Ký điện: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 21.01.2015 09:59:56 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Số: 2970/2014/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hải Phòng, ngày 25 tháng 12 năm 2014.

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định về bảng giá đất
thành phố Hải Phòng 05 năm (2015-2019)

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: .....S.....
Ngày: 25/12/14

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Thực hiện Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua Bảng giá đất thành phố Hải Phòng 05 năm (2015-2019);

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 567/TTr-STN&MT ngày 19/11/2014, Công văn số 2505/STN&MT-KTĐGD ngày 25/12/2014; Văn bản số 199/TB-HĐTD ngày 17/11/2014 của Hội đồng thẩm định bảng giá đất thành phố; Báo cáo thẩm định số 68/BCTĐ-STP ngày 25/12/2014 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảng giá đất thành phố Hải Phòng 05 năm (2015-2019).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức và cá nhân có liên quan cần cử quyết định thi hành./

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
CHỦ TỊCH

Official seal of the People's Council of Haiphong City

Nguyễn Văn Thành

D:\Nlmm 2014\T12\GDAT 2015\Quy Định Giá Đất 2015.Doc

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/38ca4d69d49341deaf616c591c40cb68.html b/chandra_raw/38ca4d69d49341deaf616c591c40cb68.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..241b1868fece7c6e7acc2520b1bcfd08e070fce5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/38ca4d69d49341deaf616c591c40cb68.html @@ -0,0 +1,172 @@ +
+

QCVN 01-120:2013/BNNPTNT

+
+
+

Bảng 3. Mức độ nhiễm sâu bệnh hại chính

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tên giốngBệnh thối nhũn bắp cải (1-9)Bệnh đốm lá vi khuẩn (1-9)Bệnh thối hạch bắp cải (1-9)Bệnh đốm vòm (1-9)Sâu tơ (1-5)Sâu xanh, bướm trắng (1-3)Bọ nhảy sọc cong (1-3)Rệp muội xám (1-3)
+
+
+

Bảng 4 - Khả năng chống chịu điều kiện ngoại cảnh bất thuận

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tên giốngChịu nóngChịu lạnhChịu hạnChịu úng
Ngày quan sátĐiểm (1-5)Ngày quan sátĐiểm (1-5)Ngày quan sátĐiểm (1-5)Ngày quan sátĐiểm (1-5)
+
+
+

Bảng 5. Các yếu tố cấu thành năng suất

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tên giốngSố cây cho thu hoạchKhối lượng cây (kg)Khối lượng bắp (kg)Chiều cao bắp:(cm)Đường kính bắp (cm)Tỷ lệ bắp cuốn (%)
+
+
+Handwritten signature or mark +
+
+

15

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/38ec272512ae41c1a575ef042e0898ab.html b/chandra_raw/38ec272512ae41c1a575ef042e0898ab.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..62c63a80309fb5d9758b9077b0063dc18e056d4c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/38ec272512ae41c1a575ef042e0898ab.html @@ -0,0 +1,324 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011
6.2Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương. Đoạn từ giáp xã Quảng Thành đến hẻm địa phận xã Chính Mỹ (giáp xã Cao Ninh)2.0001.6001.2001.2009607201.000800600
6.3Đường từ Tỉnh lộ 352 vào UBND xã Chính Mỹ700550450420330270350275225
Khu vực 2
6.4Đường trục xã500400350300240210250200175
6.5Đường liên thôn400350300240210180200175150
Khu vực 3
6.6Đất các khu vực còn lại300180150
Xá Hợp Thành
7Khu vực 1
7.1Đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 352 đến UBND xã Hợp Thành. Đoạn từ giáp xã Quảng Thành đến công UBND xã Hợp Thành.1.000750600600450360500375300
Khu vực 2
7.2Đường trục xã500400350300240210250200175
7.3Đường liên thôn400350300240210180200175150
Khu vực 3
7.4Đất các khu vực còn lại300180150
Xá Cao Ninh
8Khu vực 1
8.1Tỉnh lộ 352. Đoạn từ giáp xã Mỹ Đông đến cầu Si xã Cao Ninh2.5001.5001.1251.5009006751.250750563
8.2Tỉnh lộ 352. Đoạn từ cầu Si đến hẻm địa phận xã Cao Ninh (giáp xã Quảng Thành)2.0001.2009001.2007205401.000600450
8.3Đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 352 qua UBND xã Cao Ninh đến công làng thôn Thái Lai xã Cao Ninh1.000800600600480360500400300
8.4Từ công làng thôn Thái Lai đến bờ đất thôn Thái Lai xã Cao Ninh700550450420330270350275225
8.5Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương. Đoạn từ giáp xã Chính Mỹ đến hẻm địa phận xã Cao Ninh (giáp xã Mỹ Đông)2.0001.6001.2001.2009607201.000800600
Khu vực 2
8.6Đường trục xã600500450360300270300250225
8.7Đường liên thôn500450400300270240250225200
Khu vực 3
8.8Đất các khu vực còn lại300180150
Xá Mỹ Đông
9Khu vực 1
9.1Tỉnh lộ 352. Đoạn từ giáp xã Kền Bái đến hẻm địa phận xã Mỹ Đông3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
+
+
+

Page 3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/39120a0f07ba416e8a0cbdcff0b061fa.html b/chandra_raw/39120a0f07ba416e8a0cbdcff0b061fa.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fec10add0c34b11c90c2d8451db9541bebed9259 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/39120a0f07ba416e8a0cbdcff0b061fa.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Đối với trường hợp ký hợp đồng dịch vụ xử lý chất thải rắn đảm bảo quy chuẩn, tiêu chuẩn Việt Nam về môi trường phải có hợp đồng dịch vụ xử lý (hoặc hợp đồng dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý) chất thải rắn với chủ xử lý chất thải rắn được phép hoạt động theo quy định của pháp luật về quản lý chất thải rắn.

4. Đơn vị tổ chức thu phí:

a. Đối với chất thải rắn nguy hại: Sở Tài nguyên và Môi trường.

Sở Tài nguyên và Môi trường được ủy quyền cho Chi cục Bảo vệ môi trường thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn nguy hại.

b. Đối với chất thải rắn thông thường phát sinh từ hoạt động của cơ quan, cơ sở kinh doanh, dịch vụ, cơ sở sản xuất công nghiệp, làng nghề: Các Công ty môi trường đô thị và các Hợp tác xã, tổ đội vệ sinh môi trường thực hiện thu phí và nộp ngân sách theo quy định.

c. Đối với những địa bàn chưa có các Công ty, Hợp tác xã, tổ hợp tác, tổ đội vệ sinh môi trường thực hiện thu phí thì giao cho Ủy ban nhân dân xã thực hiện thu phí và nộp ngân sách theo quy định.

5. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Chương II
MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ CHỨNG TỪ THU PHÍ

Điều 3. Mức thu

1. Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn thông thường phát sinh từ hoạt động của cơ quan, tổ chức, cá nhân, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ: 40.000 đồng/tấn.

2. Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn nguy hại: 6.000.000 đồng/tấn.

Điều 4. Chứng từ thu phí

1. Đơn vị thu phí phải sử dụng biên lai thu phí theo quy định tại Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước.

2. Khi thu phí phải cấp biên lai thu phí cho đối tượng nộp phí; nghiêm cấm việc thu phí không sử dụng biên lai, biên lai không đúng quy định hoặc thu cao hơn mệnh giá ghi trên biên lai, kết thúc năm tài chính phải quyết toán thu theo biên lai (không quyết toán số thu khoản khi đã có biên lai).

Điều 5. Quản lý và sử dụng tiền phí

1. Việc quản lý và sử dụng tiền phí thu được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh phí, lệ phí; Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP; Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/393a543238d044109320a5d78c9cf47e.html b/chandra_raw/393a543238d044109320a5d78c9cf47e.html deleted file mode 100644 index 23d959721b73a464ec6265f7dde8a2ac41d72b93..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/393a543238d044109320a5d78c9cf47e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

DANH SÁCH
04 CÁ NHÂN ĐƯỢC PHONG TẶNG
DANH HIỆU CHIẾN SỸ THI ĐUA TỎA
(Kèm theo Quyết định số 1785 /QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)

Seal of the Government of the People's Republic of Vietnam (TRUNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) featuring a star and a gear.The seal is circular with the text 'TRUNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the perimeter. In the center is a five-pointed star above a gear, with a ribbon below it. The seal is partially obscured by the text of the document.
  1. 1. Ông Lê Đức Ngân, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nam Định;
  2. 2. Ông Nguyễn Văn Đông, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định;
  3. 3. Ông Phạm Công Chấn, Chủ tịch Hội đồng quản trị kiêm Tổng Giám đốc Công ty cổ phần Tập đoàn Xuân Trường, tỉnh Nam Định;
  4. 4. Ông Triệu Đức Kiểm, Chủ tịch Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Môi trường Nam Định, tỉnh Nam Định./
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/39ddcaa787d44416a02ae2cc4564eb26.html b/chandra_raw/39ddcaa787d44416a02ae2cc4564eb26.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9f3fd6668019a69fcced00b02818c84bba6c2380 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/39ddcaa787d44416a02ae2cc4564eb26.html @@ -0,0 +1,84 @@ +
+

QCVN 01-121:2013/BNNPTNT

+
+
+

4. Tình trạng 13 – Phiến lá: mức độ xê thùy thứ hai

+
+
+

Vết xê được quan sát trên lá to nhất của thân chính từ lá thứ 15 đến lá thứ 18 của thân chính.

+
+
+Illustration of a leaf with low secondary lobing (ít). +
+
+

3
Ít

+
+
+Illustration of a leaf with medium secondary lobing (Trung bình). +
+
+

5
Trung bình

+
+
+Illustration of a leaf with high secondary lobing (Nhiều). +
+
+

7
Nhiều

+
+
+

5. Tình trạng 14 - Phiến lá: mức độ phóng

+
+
+

Quan sát trên lá thứ 10 đến 15

+
+
+

6. Tình trạng 17 – Bầu nhụy: kích cỡ

+
+
+

Quan sát tại thời điểm hoa nở

+
+
+

7. Tình trạng 19 – Quả: khối lượng

+
+
+

Đánh giá trên quả đầu tiên chín

+
+
+

8. Tình trạng 20 – Quả: hình dạng mặt cắt dọc

+
+
+Illustration of a round fruit (Tròn). +
+
+

1
Tròn

+
+
+Illustration of a wide oval fruit (Elíp rộng). +
+
+

2
Elíp rộng

+
+
+Illustration of a narrow oval fruit (Elíp). +
+
+

3
Elíp

+
+
+Illustration of a narrow oval fruit (Elíp hẹp). +
+
+

4
Elíp hẹp

+
+
+

5. Tình trạng 21 + 22 + 30 + 32 – Quả: màu nền vỏ quả và màu vết sọc

+
+
+

Màu nền là màu rõ và sáng hơn, màu vết sọc là màu tối hơn.

+
+
+Small circular logo or stamp. +
+
+

15

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3a1f7106c6dd4e04b35597bd617efdb6.html b/chandra_raw/3a1f7106c6dd4e04b35597bd617efdb6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9427e2f915eb4693a830ab1032186fd8bc12cec2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3a1f7106c6dd4e04b35597bd617efdb6.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-129:2013/BNNPTNT

Phụ lục A
Giải thích, minh họa và hướng dẫn theo dõi một số tính trạng

1. Tính trạng 2. Thân: Chiều dài đốt

Diagram of a rice panicle showing the measurement of the length of a single spikelet (Chiều dài đốt).

Chiều dài đốt

The diagram shows a panicle of rice. A bracket is drawn along the length of one spikelet, starting from the base of the spikelet and ending at the glume. This bracket is labeled 'Chiều dài đốt' (Length of spikelet).

2. Tính trạng 3. Thân: Mức độ rộng: được đánh giá ở phần giữa của phần thân hàng năm

Diagram of a rice stem cross-section showing the measurement of the width (Mức độ rộng).

The diagram shows a cross-section of a rice stem. It is triangular with a central circular vascular bundle. A vertical line with horizontal end-caps is drawn to the right of the stem, indicating the measurement of the width (Mức độ rộng) at the middle of the stem.

3. Tính trạng 5: Thân: Khoảng cách giữa các nút gai

4. Tính trạng 6: Thân: Độ cao thùy

Diagram of a rice stem showing the measurement of the distance between nodes (Khoảng cách giữa các nút gai) and the height of the thorns (Độ cao thùy).

Khoảng cách giữa các nút gai

Nút gai

Độ cao thùy

The diagram shows a longitudinal section of a rice stem with several thorns (nút gai). A horizontal line with vertical end-caps is drawn between two adjacent thorns, labeled 'Khoảng cách giữa các nút gai' (Distance between nodes). Another vertical line with horizontal end-caps is drawn from the base of a thorn to its tip, labeled 'Độ cao thùy' (Height of thorn).

157

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3a36ea3b1f59475786edae3b1d852326.html b/chandra_raw/3a36ea3b1f59475786edae3b1d852326.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f60d8e1c703227f61929b664ce2f763eca05948e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3a36ea3b1f59475786edae3b1d852326.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
VĂN PHÒNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 10.12.2015 16:46:28 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 12345/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 10 tháng 12 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên nhiệm kỳ 2011 - 2016

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGửi: .....
Ngày: ...10/12.....

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên tại Tờ trình số 166/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2015 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 5677/TTr-BNV ngày 03 tháng 12 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Ngọc Ẩn, đề nghị công tác chờ đủ tuổi nghỉ hưu.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên và ông Nguyễn Ngọc Ẩn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'CHỦ TƯỚNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3a5de84b1717473a93b99409429b27c6.html b/chandra_raw/3a5de84b1717473a93b99409429b27c6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..90c5124b3496e44cd0a3c73046cc5b1698c007d4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3a5de84b1717473a93b99409429b27c6.html @@ -0,0 +1,440 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011
27.1Đường Gia Minh - Gia Đức: Đoạn qua xã Gia Đức1.000750600600450360500375300
Khu vực 2
27.2Đường trực xã500450400300270240250225200
27.3Đường liên thôn400350300240210180200175150
Khu vực 3
27.4Đkt các khu vực còn lại300180150
28Xá An Lư
Khu vực 1
28.1Đường bản Bình - Phá Rừng (TL 359): Đoạn từ cầu Sun xã An Lư đến hẻm xã địa phận xã An Lư5.0003.0002.2503.0001.8001.3502.5001.5001.125
28.2Đường từ TL 359 đến thôn Cây Đè: Đoạn từ tỉnh lộ 359 đến hẻm nhà ông Thiến1.5001.2001.000900720600750600500
28.3Tuyên từ tỉnh lộ 359 đến thôn Cây Đè: Đoạn từ nhà ông Thiến đến hẻm thôn Cây Đè1.000750600600450360500375300
28.4Đường liên dân từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn từ giáp xã Hoa Bình đến hẻm địa phận xã An Lư (giáp xã Trung Hà)2.0001.6001.2001.2009607201.000800600
Khu vực 2
28.5Đường trực xã1.000700600600420360500350300
28.6Đường liên thôn800600500480360300400300250
Khu vực 3
28.7Đkt các khu vực còn lại500300250
29Xá Trung Hà
Khu vực 1
29.1Đường bản Bình - phá Rừng TL 359: Đoạn từ giáp xã An Lư đến hẻm địa phận xã Trung Hà4.5003.0002.5002.7001.8001.5002.2501.5001.250
29.2Đường liên xã Trung Hà - Hoa Bình - Kinh Giang: Đoạn từ TL 359 đến Trại bom Đầu cầu1.000750600600450360500375300
29.3Đường liên xã Trung Hà - Hoa Bình - Kinh Giang: Đoạn từ Trại bom Đầu cầu đến giáp xã Hoa Bình800600500480360300400300250
29.4Đường liên dân từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn từ giáp xã An Lư đến hẻm địa phận xã Trung Hà (giáp xã Thủy Trù)2.0001.6001.2001.2009607201.000800600
Khu vực 2
29.5Đường trực xã800600500480360300400300250
29.6Đường liên thôn600550500360330300300275250
Khu vực 3
29.7Đkt các khu vực còn lại500300250
30Xá Thủy Trù
Khu vực 1
30.1Đường bản Bình - Phá Rừng: Đoạn từ giáp xã Trung Hà đến hẻm địa phận xã Thủy Trù4.0002.4001.8002.4001.4401.0802.0001.200900
30.2Đường từ Tỉnh lộ 359 đến Cầu Mỏm: Đoạn từ đường 359 đến Đình Tuy lạc1.000800600600480360500400300
+
+
+

Page 11

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3ac2f7cbeb904be995456a9505db64ed.html b/chandra_raw/3ac2f7cbeb904be995456a9505db64ed.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..115b7513eba1a10c1eb3bc9bcfe33a76fccb9576 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3ac2f7cbeb904be995456a9505db64ed.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chương VI
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 21. Tổ chức thực hiện

Vụ Kiến trúc, Quy hoạch xây dựng - Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố, Sở Quy hoạch Kiến trúc Hà Nội và Sở Quy hoạch Kiến trúc thành phố Hồ Chí Minh có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định tại thông tư này.

Điều 22. Hiệu lực thi hành

  1. 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 6 năm 2013 và thay thế Điều 8, Điều 14 Thông tư số 10/2010/TT-BXD ngày 11/08/2010 của Bộ Xây dựng quy định hồ sơ của từng loại quy hoạch đô thị.
  2. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi ý kiến về Bộ Xây dựng để xem xét giải quyết./.

Nơi nhận :

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Official seal of the Ministry of Construction and a signature of Nguyễn Đình Toàn.The image shows the official circular seal of the Ministry of Construction of the People's Republic of Vietnam. The seal features the national emblem of Vietnam in the center, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ XÂY DỰNG'. Overlaid on the seal is a handwritten signature in black ink.

Nguyễn Đình Toàn

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3af5aedc9f54491b8320c099798482d0.html b/chandra_raw/3af5aedc9f54491b8320c099798482d0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ecc1b694200feae03736d07b9ea137186340d7b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3af5aedc9f54491b8320c099798482d0.html @@ -0,0 +1,110 @@ +
+

đất giao thông, thủy lợi, công trình năng lượng, công trình bưu chính, viễn thông và chợ do cấp tỉnh quản lý.

+
+
+

3. Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã gồm: đất xây dựng cơ sở văn hóa, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, dịch vụ xã hội, đất giao thông, thủy lợi, công trình năng lượng, công trình bưu chính, viễn thông và chợ do cấp huyện, cấp xã quản lý.

+
+
+

4. Khu chức năng sử dụng đất là khu vực đất có một hoặc nhiều loại đất được khoanh định theo không gian sử dụng để ưu tiên sử dụng vào một hoặc một số mục đích chủ yếu đã được xác định theo quy hoạch.

+
+
+

5. Chỉ tiêu được phân bổ là chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ từ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp trên trực tiếp.

+
+
+

6. Chỉ tiêu được xác định là chỉ tiêu sử dụng đất mà quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của từng cấp phải xác định.

+
+
+

7. Chỉ tiêu được xác định bổ sung là chỉ tiêu sử dụng đất được cấp trên trực tiếp phân bổ nhưng địa phương được xác định thêm.

+
+
+

Điều 3. Hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

+
+
+

1. Chỉ tiêu sử dụng đất, mã ký hiệu trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêu sử dụng đất
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất rừng phòng hộRPH
1.3Đất rừng đặc dụngRDD
1.4Đất rừng sản xuấtRSX
1.5Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.6Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3b047eebb1cb4ae4a3e2811e57c3a262.html b/chandra_raw/3b047eebb1cb4ae4a3e2811e57c3a262.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6bbb930f895e0ce6ac576e881ef0353f76cc6f9f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3b047eebb1cb4ae4a3e2811e57c3a262.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-124:2013/BNNPTNT

10. Tình trạng 17 – Phiến lá: hình dạng vết cắt ngang

Diagram of a leaf cross-section labeled 'Lõm' (pointed). It shows a V-shaped profile with a sharp apex.

1. Lõm

Diagram of a leaf cross-section labeled 'Phẳng' (flat). It shows a relatively straight profile with a slight upward curve.

2. Phẳng

Diagram of a leaf cross-section labeled 'Lồi' (convex). It shows a profile that is curved upwards, forming a shallow bowl shape.

3. Lồi

11. Tình trạng 19 – Phiến lá: hình dạng chóp lá

Diagram of a leaf apex labeled 'Tù' (trumpet-shaped). It shows a broad, rounded apex that tapers slightly towards the tip.

1. Tù

Diagram of a leaf apex labeled 'Nhọn' (acute). It shows a sharp, pointed apex.

2. Nhọn

Diagram of a leaf apex labeled 'Nhọn mũi' (needle-pointed). It shows a very long, narrow, and pointed apex.

3. Nhọn mũi

12. Tình trạng 20 – Phiến lá: mức độ lượn sóng của mép lá

Diagram of a leaf labeled 'Không có hoặc ít' (no or little). It shows a leaf with a smooth, straight margin.

1. Không có hoặc ít

Diagram of a leaf labeled 'Trung bình' (average). It shows a leaf with a moderately wavy margin.

2. Trung bình

Diagram of a leaf labeled 'Nhiều' (many). It shows a leaf with a highly wavy, irregular margin.

3. Nhiều

16

Logo of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3b21ca489aa3468bb427bc8dc76dce6f.html b/chandra_raw/3b21ca489aa3468bb427bc8dc76dce6f.html deleted file mode 100644 index 3cd693dd799ca2ac626f16842fda3c4855d82a78..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3b21ca489aa3468bb427bc8dc76dce6f.html +++ /dev/null @@ -1,464 +0,0 @@ -
115
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm 2DCxã Hồng LongH. Nam Đản18° 39' 54"105° 31' 41"E-48-32-C-a
xóm 3DCxã Hồng LongH. Nam Đản18° 39' 47"105° 31' 26"E-48-32-C-a
xóm 4DCxã Hồng LongH. Nam Đản18° 39' 39"105° 31' 26"E-48-32-C-a
xóm 5DCxã Hồng LongH. Nam Đản18° 39' 35"105° 31' 34"E-48-32-C-a
xóm 6DCxã Hồng LongH. Nam Đản18° 39' 23"105° 31' 33"E-48-32-C-a
xóm 7DCxã Hồng LongH. Nam Đản18° 39' 12"105° 31' 40"E-48-32-C-a
xóm 8DCxã Hồng LongH. Nam Đản18° 38' 55"105° 31' 48"E-48-32-C-a
xóm 9DCxã Hồng LongH. Nam Đản18° 38' 49"105° 31' 45"E-48-32-C-a
xóm 10DCxã Hồng LongH. Nam Đản18° 38' 40"105° 31' 58"E-48-32-C-a
xóm 11DCxã Hồng LongH. Nam Đản18° 39' 01"105° 32' 28"E-48-32-C-a
xóm 12DCxã Hồng LongH. Nam Đản18° 39' 05"105° 32' 17"E-48-32-C-a
xóm 13KXxã Hồng LongH. Nam Đản18° 41' 55"105° 29' 50"18° 46' 13"105° 45' 02"E-48-32-C-a
đường tỉnh 542KXxã Hồng LongH. Nam Đản19° 26' 44"104° 35' 28"18° 45' 52"105° 45' 45"E-48-32-C-a
Sông LamTVxã Hồng LongH. Nam Đản18° 36' 19"105° 11' 23"18° 49' 41"105° 42' 18"E-48-32-C-a
quốc lộ 46KXxã Hùng TiếnH. Nam Đản18° 41' 55"105° 29' 50"18° 46' 13"105° 45' 02"E-48-32-C-a
đường tỉnh 542KXxã Hùng TiếnH. Nam ĐảnE-48-32-C-a
xóm Bình SơnDCxã Hùng TiếnH. Nam Đản18° 40' 47"105° 31' 35"E-48-32-C-a
xóm Đồng AnhDCxã Hùng TiếnH. Nam Đản18° 40' 19"105° 31' 57"E-48-32-C-a
xóm Đồng LínhDCxã Hùng TiếnH. Nam Đản18° 40' 19"105° 32' 22"E-48-32-C-a
xóm Đồng SơnDCxã Hùng TiếnH. Nam Đản18° 40' 42"105° 32' 14"E-48-32-C-a
xóm Đồng TrungDCxã Hùng TiếnH. Nam Đản18° 40' 40"105° 31' 05"E-48-32-C-a
xóm Đồng VănDCxã Hùng TiếnH. Nam Đản18° 40' 54"105° 31' 00"E-48-32-C-a
Sông LamTVxã Hùng TiếnH. Nam Đản19° 26' 44"104° 35' 28"18° 45' 52"105° 45' 45"E-48-32-C-a
sông Lam TràTVxã Hùng TiếnH. Nam Đản18° 39' 19"105° 36' 35"18° 42' 02"105° 33' 13"E-48-32-C-a
xóm Liên SơnDCxã Hùng TiếnH. Nam Đản18° 41' 15"105° 31' 53"E-48-32-C-a
xóm Nam SơnDCxã Hùng TiếnH. Nam Đản18° 40' 10"105° 32' 16"E-48-32-C-a
xóm Phúc ChíDCxã Hùng TiếnH. Nam Đản18° 40' 53"105° 31' 25"E-48-32-C-a
xóm Quyết TiếnDCxã Hùng TiếnH. Nam Đản18° 40' 25"105° 31' 49"E-48-32-C-a
xóm Tân TiếnDCxã Hùng TiếnH. Nam Đản18° 40' 06"105° 31' 50"E-48-32-C-a
xóm Tăng TiếnDCxã Hùng TiếnH. Nam Đản18° 41' 22"105° 31' 57"E-48-32-C-a
xóm Tiến TiếnDCxã Hùng TiếnH. Nam Đản18° 41' 29"105° 31' 39"E-48-32-C-a
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3b2a79232d1e4116a56e6338dcdf6124.html b/chandra_raw/3b2a79232d1e4116a56e6338dcdf6124.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d27ae0f4944392ec1c85a19f6e3181b56e5a9ce --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3b2a79232d1e4116a56e6338dcdf6124.html @@ -0,0 +1 @@ +
Seal of the President of the Republic of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) with the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the border and a star in the center.

DANH SÁCH

CÁC TẬP THỂ, CÁ NHÂN ĐƯỢC TẶNG
BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Việc theo Quyết định số: 1885/QĐ-TTg

ngày 20 tháng 10 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ

I. TẬP THỂ

1. Ban Tài chính, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

2. Viện Nghiên cứu Rau quả, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

3. Viện Di truyền Nông nghiệp, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

4. Bộ môn Đột biến và Ưu thế lai, Viện Di truyền Nông nghiệp, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

5. Trung tâm Chuyển giao công nghệ và Khuyến nông, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

6. Bộ môn Cây lương thực và Cây thực phẩm, Viện Khoa học Kỹ thuật Nông lâm nghiệp miền Núi phía Bắc, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

7. Bộ môn Cây dầu, Trung tâm Nghiên cứu Dầu tầm to Trung ương, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

8. Bộ môn Kỹ thuật nuôi và nhân giống tầm, Trung tâm Nghiên cứu Dầu tầm to Trung ương, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

9. Trạm Nghiên cứu Dầu tầm to Việt Hùng, Trung tâm Nghiên cứu Dầu tầm to Trung ương, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

10. Phòng Tài chính - Kế toán, Viện Bảo vệ thực vật, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

11. Phòng Khoa học và Hợp tác quốc tế, Trung tâm Tài nguyên thực vật, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3b4393e63757463b88f871c6af78b390.html b/chandra_raw/3b4393e63757463b88f871c6af78b390.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a2a80a006a397606feb3fe3d884625c76f270e11 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3b4393e63757463b88f871c6af78b390.html @@ -0,0 +1 @@ +

C. CÔNG TY THỦY LỢI NAM HÀ TĨNH

Điều 21. Trách nhiệm:

1. Hàng năm chủ trì, phối hợp với Công ty Cấp nước Hà Tĩnh lập phương án PCTT và TKCN hồ chứa nước Bộc Nguyên trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định hiện hành.

2. Thực hiện các quy định trong Quy trình này để vận hành điều tiết hồ, đảm bảo an toàn công trình, an toàn hạ du và đảm bảo nhu cầu cấp nước.

3. Phối hợp xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện Quy trình.

4. Tổng kết, đánh giá việc vận hành và thực hiện Quy trình này. Nghiên cứu, đề xuất việc sửa đổi, bổ sung Quy trình, báo cáo Sở Nông nghiệp và PTNT.

5. Phối hợp với Công ty cấp nước Hà Tĩnh chuẩn bị lực lượng kỹ thuật, vật tư thiết bị phòng chống thiên tai theo nhiệm vụ được phân công, sẵn sàng ứng phó khi công trình xảy ra sự cố.

Điều 22. Quyền hạn:

1. Yêu cầu chính quyền các cấp, các ngành liên quan trong hệ thống thực hiện Quy trình này.

2. Lập biên bản và báo cáo cấp thẩm quyền để xử lý các hành vi vi phạm, ngăn cản, xâm hại đến việc thực hiện Quy trình này.

3. Vận hành điều tiết tạm thời hồ chứa nước Bộc Nguyên theo theo hướng dẫn của Quy trình này.

D. CÔNG TY CẤP NƯỚC HÀ TĨNH

Điều 23. Trách nhiệm:

1. Hàng năm phối hợp với Công ty Thủy lợi Nam Hà Tĩnh lập phương án PCTT và TKCN hồ chứa nước Bộc Nguyên trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định hiện hành.

2. Thực hiện các quy định trong Quy trình này để vận hành điều tiết hồ, đảm bảo an toàn công trình và đảm bảo nhu cầu cấp nước.

3. Phối hợp xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện Quy trình.

4. Tổng kết, đánh giá việc vận hành và thực hiện Quy trình này. Nghiên cứu, đề xuất việc sửa đổi, bổ sung Quy trình, báo cáo Sở Nông nghiệp và PTNT.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3b9c18eaf5734b5599b379f1f55798c5.html b/chandra_raw/3b9c18eaf5734b5599b379f1f55798c5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f4b51acb602212b1ef46b888535f2ee5511fc27f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3b9c18eaf5734b5599b379f1f55798c5.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the General Political Bureau of the Communist Party of Vietnam (Đảng Cộng sản Trung ương) with a signature over it.A circular official seal of the General Political Bureau of the Communist Party of Vietnam (Đảng Cộng sản Trung ương). The seal features a central star and the text 'ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM' around the perimeter. A handwritten signature is written over the seal.

Vũ Văn Ninh

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3c09f1f5fcd849cabdef40a08281d813.html b/chandra_raw/3c09f1f5fcd849cabdef40a08281d813.html deleted file mode 100644 index 1f68aefef091530b3169ae3e2e79ecb8bd57755d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3c09f1f5fcd849cabdef40a08281d813.html +++ /dev/null @@ -1,142 +0,0 @@ -
-Official seal of the Provincial People's Court of Dong Nai province, featuring a circular design with the text 'TƯỜNG CHINH' and 'ĐƠN TẾ' around the perimeter, and a central emblem with a star and a gear. -
-
-

Danh mục

-
-
-

CÁC DỰ ÁN ƯU TIÊN NGHIÊN CỨU ĐẦU TƯ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

-(Bắt hành kèm theo Quyết định số .../T.34.../QĐ-TTg
- Ngày 27 tháng 5 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTDanh mụcDự kiến lộ trình thực hiện
2016 - 2020Sau 2020
AHẠ TẦNG KINH TẾ
IHạ tầng giao thông
1Sân bay quốc tế Long Thànhxx
2Các tuyến cao tốc qua địa bànxx
3Đường sắt Biên Hòa - Vũng Tàuxx
4Khu bến cảng trên sông Đồng Nai, Nhà Bè, Lồng Tàu, Thị Vàix
5Dự án xây dựng Quốc Lộ 1A, đoạn tránh thành phố Biên Hòax
6Cầu Hóa Anx
7Nâng cấp mở rộng đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài đoạn từ nút giao Tam Hiệp đến ngã ba Quốc lộ 51)x
8Cầu Hiệp Hòa, thành phố Biên Hòax
9Đường trục trung tâm ngã 3 Vườn Mít - Sông Cáixx
10Nút giao thông Vườn Mítxx
11Đường Ven Sông Cái từ Quốc lộ 1 - Trần Quốc Toànx
12Xây dựng cầu An Hảox
13Đường Ruộng Tre - Thọ Anx
14Đường liên cảng huyện Nhơn Trạchx
15Cầu đường từ Quận 9, Tp Hồ Chí Minh qua huyện Nhơn Trạch tỉnh Đồng Naix
16Đường song hành Quốc lộ 56 đoạn qua xã Long Giao, huyện Cẩm Mỹx
17Nâng cấp, mở rộng các tuyến đường tỉnhxx
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3c8198ab9fd5405998b5fd1ec6b934a1.html b/chandra_raw/3c8198ab9fd5405998b5fd1ec6b934a1.html deleted file mode 100644 index 3c610548c689b7b4287075758a34a45918965f5d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3c8198ab9fd5405998b5fd1ec6b934a1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

chức thanh tra để thực hiện công tác tham mưu và tiến hành thanh tra chuyên ngành. Riêng đội tham mưu thuộc chuyên ngành đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa bố trí ít nhất 02 công chức thanh tra.

c) Cơ quan thực hiện chức năng thanh tra ngành Giao thông vận tải được ký hợp đồng lao động để thực hiện các công việc có tính chất phục vụ, như: lái xe, bảo vệ, vệ sinh, trông giữ phương tiện và các công việc tương tự khác theo quy định của Chính phủ.

Điều 5. Bổ nhiệm chức vụ

1. Bổ nhiệm và bổ nhiệm lại các chức vụ từ phó đội trưởng trở lên, ngoài những tiêu chuẩn theo quy định của pháp luật có liên quan phải là người có trình độ đại học chuyên ngành trở lên quy định tại Điều 7, Điều 9 Thông tư này.

2. Ưu tiên bổ nhiệm, bổ nhiệm lại các chức vụ trong lực lượng thanh tra ngành Giao thông vận tải đối với những người đã được bổ nhiệm vào ngạch thanh tra viên hoặc được công nhận công chức thanh tra.

3. Thẩm quyền, thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, từ chức, miễn nhiệm đối với các chức vụ thuộc tổ chức thanh tra ngành Giao thông vận tải thực hiện theo quy định của pháp luật và quy định phân cấp quản lý cán bộ của cấp có thẩm quyền.

Điều 6. Đào tạo, đào tạo lại, tập huấn nghiệp vụ

1. Thanh tra viên, công chức thanh tra, viên chức làm công tác thanh tra phải được đào tạo, đào tạo lại hoặc bồi dưỡng cập nhật kiến thức theo chương trình đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành của Đề án “Tăng cường biên chế, trang thiết bị cho lực lượng thanh tra giao thông vận tải” được phê duyệt tại Quyết định số 321/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ.

2. Thanh tra viên, công chức thanh tra được ưu tiên, tạo điều kiện để học tập nâng cao trình độ chuyên môn; đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ ở trong nước hoặc ở nước ngoài.

3. Ưu tiên đào tạo công chức trẻ, công chức làm việc tại vùng sâu, vùng xa, có khả năng học tập và phát triển.

Chương III

TIÊU CHUẨN THANH TRA VIÊN CÁC CẤP; THỦ TỤC BỔ NHIỆM VÀ ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ THANH TRA VIÊN

Điều 7. Tiêu chuẩn ngạch thanh tra viên các cấp

1. Tiêu chuẩn chung các ngạch thanh tra viên

Thanh tra viên các cấp phải bảo đảm tiêu chuẩn chung quy định tại Điều 32 Luật Thanh tra, Điều 6, Điều 7, Điều 8 Nghị định số 97/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2011 của Chính phủ quy định về thanh tra viên và cộng tác viên thanh tra (sau đây gọi là Nghị định số 97/2011/NĐ-CP).

2. Tiêu chuẩn chuyên môn thanh tra viên ngành Giao thông vận tải

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3c8ab39b01ff40d2ba45cea4e282a6da.html b/chandra_raw/3c8ab39b01ff40d2ba45cea4e282a6da.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..76e4a653e11442315c0fcc72e1c5f7f793919c60 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3c8ab39b01ff40d2ba45cea4e282a6da.html @@ -0,0 +1 @@ +

cầu xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và hội nhập kinh tế quốc tế, phát huy tối đa mọi lợi thế của Tập đoàn trong sản xuất, kinh doanh và hợp tác quốc tế theo quy hoạch chung của ngành;

c) Nhà nước không điều chuyển vốn do Nhà nước đầu tư tại Tập đoàn và vốn, tài sản của Tập đoàn theo phương thức không thanh toán, trừ trường hợp nhà nước quyết định tổ chức lại Tập đoàn hoặc Tập đoàn thực hiện mục tiêu ứng dụng sản phẩm, dịch vụ công ích. Trường hợp vốn nhà nước tại Tập đoàn lớn hơn vốn điều lệ được phê duyệt thì việc chuyển vốn nhà nước thực hiện theo quy định của pháp luật;

d) Được Nhà nước bảo hộ về quyền sở hữu công nghiệp, bao gồm thương hiệu, các sáng chế, nhãn hiệu sản phẩm, kiểu dáng công nghiệp, tên gọi, xuất xứ, hàng hóa phù hợp với quy định của pháp luật;

d) Tập đoàn có quyền chiếm hữu, sử dụng và định đoạt đối với tên gọi, biểu tượng, thương hiệu của Tập đoàn, quyết định giá trị thương hiệu, theo quy định của pháp luật;

e) Thực hiện các quyền khác về vốn và tài sản theo quy định của pháp luật.

2. Nghĩa vụ đối với vốn và tài sản:

a) Bảo toàn và phát triển vốn nhà nước đầu tư tại Tập đoàn và vốn Tập đoàn tự huy động;

b) Chịu trách nhiệm về các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác của Tập đoàn trong phạm vi số tài sản của Tập đoàn;

c) Định kỳ đánh giá lại tài sản của Tập đoàn theo quy định của pháp luật.

Điều 23. Quyền, nghĩa vụ của Tập đoàn trong sản xuất kinh doanh

1. Quyền trong sản xuất kinh doanh:

a) Chủ động tổ chức sản xuất, kinh doanh, kế hoạch phối hợp sản xuất, kinh doanh, tổ chức bộ máy quản lý theo yêu cầu kinh doanh và đảm bảo kinh doanh có hiệu quả;

b) Kinh doanh những ngành, nghề, lĩnh vực theo quy định tại Nghị định Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn;

c) Tìm kiếm thị trường, khách hàng trong nước và ngoài nước; ký kết hợp đồng; quyết định việc mở rộng quy mô kinh doanh, phối hợp các nguồn lực, hợp tác kinh doanh của Tập đoàn và các đơn vị thành viên trong Tập đoàn theo nhu cầu của thị trường;

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3cb68a83cd1d4d3a963706a71db49348.html b/chandra_raw/3cb68a83cd1d4d3a963706a71db49348.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f4db1f5798a8dcda09871f721d7fea0c473ab44f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3cb68a83cd1d4d3a963706a71db49348.html @@ -0,0 +1,65 @@ +
+

QCVN 01-122:2013/BNNPTNT

+
+
+Illustration of a plant branch with leaves and flowers, labeled 7. +
+
+

7

+
+
+

Nửa chùm xuống

+
+
+Illustration of a plant branch with leaves and flowers, labeled 9. +
+
+

9

+
+
+

Chùm xuống

+
+
+

10. Tình trạng t 10 đến 13 - Ngọn: màu sắc mặt lưng/mặt bụng của lông và đốt
+ Mặt cắt ngang của chồi
+ Mặt lưng (được chiếu sáng trực tiếp)

+
+
+Diagram of a cross-section of a bud showing the back (lưng) and belly (bụng) surfaces, with labels for the bud (chồi nách) and the bud (chồi ngủ đông). +
+
+

← Chồi nách

+
+
+

← Chồi ngủ đông

+
+
+

Mặt bụng (không có ánh sáng trực tiếp)

+
+
+

11. Tình trạng t 16 - Hoa: Cơ quan sinh sản

+
+
+Illustration of a flower with three stamens, labeled 1. +
+
+

1

+
+
+

Nhi phát triển đầy đủ,
không có nhụy

+
+
+Illustration of a flower with three stamens, labeled 2. +
+
+

2

+
+
+

Nhi phát triển đầy đủ,
nhụy phát triển yếu

+
+
+Handwritten signature or mark. +
+
+

17

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3cc7783fa3704e2d89439d35dddc63e6.html b/chandra_raw/3cc7783fa3704e2d89439d35dddc63e6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cdc0e9193c818bf4476d003c8071a36da89d1b21 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3cc7783fa3704e2d89439d35dddc63e6.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Cam kết xây dựng hạ tầng viễn thông đủ khả năng đáp ứng cho các doanh nghiệp viễn thông khác trên địa bàn tỉnh sử dụng chung cơ sở hạ tầng khi có nhu cầu.

Chương II
XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG VIỄN THÔNG

Điều 5. Xây dựng và sử dụng chung các công trình hạ tầng kỹ thuật

1. Nguyên tắc xây dựng và sử dụng chung các công trình hạ tầng kỹ thuật:

1.1. Các hình thức xây dựng và sử dụng chung bao gồm:

a) Nhà nước đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật sau đó cho các doanh nghiệp sử dụng bằng hình thức thu phí sử dụng để lắp đặt các đường dây, cáp viễn thông, cáp điện lực, chiếu sáng và cáp truyền dẫn tín hiệu khác.

b) Nhà nước và các doanh nghiệp cùng đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật sau đó phân chia dung lượng cho các doanh nghiệp sử dụng để lắp đặt các đường dây, cáp viễn thông, cáp điện lực, chiếu sáng và cáp truyền dẫn tín hiệu khác theo tỷ lệ đầu tư.

c) Khuyến khích các tổ chức, cá nhân có đủ năng lực theo quy định của pháp luật tham gia đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật sau đó cho các doanh nghiệp thuê lại để lắp đặt các đường dây, cáp viễn thông, cáp điện lực, chiếu sáng và cáp truyền dẫn tín hiệu khác.

1.2. Cáp, dây thuê bao, thiết bị viễn thông được phép lắp đặt trong các công trình hạ tầng kỹ thuật. Việc sử dụng chung các công trình hạ tầng kỹ thuật giao thông, cung cấp năng lượng, chiếu sáng công cộng, cáp nước, thoát nước, viễn thông và các công trình hạ tầng kỹ thuật khác được thực hiện theo nguyên tắc hiệu quả, tiết kiệm, đảm bảo cảnh quan, môi trường, phù hợp với quy hoạch đô thị và quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.

1.3. Việc sử dụng chung các công trình hạ tầng kỹ thuật được thực hiện thông qua hợp đồng trên cơ sở đảm bảo quyền, lợi ích hợp pháp của các bên tham gia; đồng thời đảm bảo nguyên tắc giúp người sử dụng dịch vụ được tự do lựa chọn doanh nghiệp cung cấp dịch vụ nhằm thúc đẩy cạnh tranh lành mạnh giữa các doanh nghiệp.

1.4. Khi di dời các công trình hạ tầng kỹ thuật để giải phóng mặt bằng theo quyết định thu hồi đất của Nhà nước, các đơn vị sử dụng chung các công trình hạ tầng kỹ thuật phải chấp hành theo phương án mà chủ dự án đã thống nhất với đơn vị cho thuê theo quy định của pháp luật.

1.5. Bên thuê sử dụng chung các công trình hạ tầng kỹ thuật được thực hiện đầy đủ quyền và nghĩa vụ chủ sở hữu đối với việc đầu tư các công trình hạ tầng kỹ thuật, việc quản lý, vận hành, bảo dưỡng, thu hồi theo quy định của pháp luật và quy định này.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3cc8ba9d97ff4cd49378bfcf6f022c98.html b/chandra_raw/3cc8ba9d97ff4cd49378bfcf6f022c98.html deleted file mode 100644 index 054c8478d7726aebccad91c2bcd13f5c237eb831..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3cc8ba9d97ff4cd49378bfcf6f022c98.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  1. 20. Cục Lãnh sự.
  2. 21. Cục Lễ tân Nhà nước.
  3. 22. Cục Quản trị tài vụ.
  4. 23. Sở Ngoại vụ thành phố Hồ Chí Minh.
  5. 24. Ủy ban Nhà nước về người Việt Nam ở nước ngoài.
  6. 25. Ủy ban Biên giới quốc gia.
  7. 26. Học viện Ngoại giao.
  8. 27. Cục Phục vụ ngoại giao đoàn.
  9. 28. Báo Thế giới và Việt Nam.
  10. 29. Trung tâm Hướng dẫn báo chí nước ngoài.
  11. 30. Trung tâm Biên phiên dịch quốc gia.
  12. 31. Trung tâm Thông tin.
  13. 32. Các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài.

Các tổ chức quy định từ Khoản 1 đến Khoản 25 Điều này là các tổ chức giúp Bộ trưởng Bộ Ngoại giao thực hiện chức năng quản lý nhà nước; các tổ chức quy định từ Khoản 26 đến Khoản 31 Điều này là các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Bộ Ngoại giao.

Các tổ chức quy định tại Khoản 32 Điều này là các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài được Chính phủ thành lập và do Bộ Ngoại giao trực tiếp quản lý.

Các Vụ Đông Bắc Á, Đông Nam Á - Nam Á - Nam Thái Bình Dương, Châu Mỹ, Tây Á - Châu Phi được tổ chức 03 phòng; Vụ Luật pháp và Điều ước quốc tế được tổ chức 04 phòng; các Vụ Châu Âu, Tổ chức Cán bộ được tổ chức 06 phòng.

Bộ trưởng Bộ Ngoại giao trình Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Nhà nước về người Việt Nam ở nước ngoài, Ủy ban Biên giới quốc gia, Học viện Ngoại giao; ban hành danh sách các đơn vị sự nghiệp công lập khác còn lại thuộc Bộ Ngoại giao.

Bộ trưởng Bộ Ngoại giao quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các đơn vị trực thuộc Bộ, trừ các đơn vị quy định từ Khoản 24 đến Khoản 26 của Điều này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 8 năm 2013.

2. Nghị định này thay thế Nghị định số 15/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Ngoại giao và bãi bỏ các quy định trước đây trái với Nghị định này.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3cd398236ae940fe93141232ea71272e.html b/chandra_raw/3cd398236ae940fe93141232ea71272e.html deleted file mode 100644 index 2543b2d11582dc275d5e91d1d246336d4b1117ed..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3cd398236ae940fe93141232ea71272e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
TTĐT
VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 889 /VPCP-KTTH
V/v nguồn vốn vay Ngân hàng
Phát triển Việt Nam cho dự án
xây dựng mới Bệnh viện Nội tiết
Trung ương

Hà Nội, ngày 11 tháng 02 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỂM TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: S.....
Ngày: 12/02.....
Kính gửi:

Xét đề nghị của Bộ Y tế tại công văn số 293/BYT-KH-TC ngày 22 tháng 01 năm 2014 về nguồn vốn vay Ngân hàng Phát triển Việt Nam cho dự án xây dựng mới Bệnh viện Nội tiết Trung ương, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:

1. Đồng ý về nguyên tắc kiến nghị của Bộ Y tế tại công văn nói trên, Ngân hàng Phát triển Việt Nam phối hợp với Bộ Y tế thẩm định dự án xây dựng mới Bệnh viện Nội tiết Trung ương và xem xét, cho vay theo quy định. Trường hợp vượt thẩm quyền, báo cáo Bộ Tài chính để chủ trì, tổng hợp, đề xuất giải pháp báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

2. Bộ Y tế chịu trách nhiệm chỉ đạo, giám sát chủ đầu tư thực hiện dự án, bảo đảm dự án thực hiện đúng quy định, có hiệu quả, có khả năng trả nợ.

Văn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan biết, thực hiện../.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM'.

Nguyễn Văn Tòng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3cd7165a393d49f093d5eb1eb4c33841.html b/chandra_raw/3cd7165a393d49f093d5eb1eb4c33841.html deleted file mode 100644 index a3668387de52032eb29f5d2170498155b1cee392..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3cd7165a393d49f093d5eb1eb4c33841.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Nội dung trên thẻ công chức thanh tra được trình bày theo phong chữ của bộ mã ký tự chữ Việt (phông chữ Việt Unicode) theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001;

d) Nội dung trên mặt trước của thẻ công chức thanh tra: Quốc hiệu, quốc huy và tên “THẺ CÔNG CHỨC THANH TRA”;

Dưới chữ tiếng Việt có chữ tiếng Anh, chữ tiếng Anh có kích thước nhỏ hơn chữ tiếng Việt “SPECIALIZED TRANSPORT INSPECTOR CARD”.

đ) Nội dung trên mặt sau của thẻ công chức thanh tra: Quốc hiệu, tên “THẺ CÔNG CHỨC THANH TRA CHUYÊN NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI”, họ và tên người được cấp thẻ, tên tổ chức mà người được cấp thẻ đang công tác, ảnh người được cấp thẻ, có 01 vạch chéo song song màu đỏ tươi, địa danh, ngày, tháng, năm cấp thẻ và người cấp thẻ ký tên, đóng dấu; thời hạn của thẻ; dưới chữ tiếng Việt có chữ tiếng Anh;

Mẫu thẻ công chức thanh tra quy định tại Phụ lục I của Thông tư này.

3. Thẻ công chức thanh tra có thời hạn sử dụng không quá 05 năm, kể từ ngày cấp.

4. Mã số thẻ công chức thanh tra

Mỗi công chức thanh tra được cấp một mã số thẻ công chức thanh tra.

Thẻ công chức thanh tra có mã số chung là A06, kèm theo mã số cơ quan, đơn vị quản lý trực tiếp công chức thanh tra và số thứ tự bắt đầu từ 001. Mã số thẻ công chức thanh tra cụ thể như sau:

a) Mã số thẻ công chức thanh tra thuộc Tổng cục Đường bộ Việt Nam: A06-TCĐB;

Mã số thẻ công chức thanh tra thuộc các Cục Quản lý đường bộ: A06-CQLĐBI (hoặc II, III, IV) -TCĐB.

b) Mã số thẻ công chức thanh tra thuộc Cục Đường sắt Việt Nam: A06-CĐS.

c) Mã số thẻ công chức thanh tra thuộc Cục Đường thủy nội địa Việt Nam: A06-CĐTNĐ; mã số thẻ công chức thanh tra thuộc Chi cục Đường thủy nội địa: A06-CC-CĐTNĐ; mã số thẻ công chức thanh tra thuộc Cảng vụ Đường thủy nội địa: A06-CV-CĐTNĐ.

d) Mã số thẻ công chức thanh tra thuộc Cục Hàng không Việt Nam: A06-CHK; mã số công chức thanh tra thuộc Cảng vụ Hàng không: A06-CV-CHK.

đ) Mã số thẻ công chức thanh tra thuộc Cục Hàng hải Việt Nam: A06-CHH; mã số thẻ công chức thanh tra thuộc Cảng vụ Hàng hải: A06-CV-CHH.

Ví dụ: Mã số thẻ công chức thanh tra thuộc Cảng vụ Hàng hải có số thứ tự 10: A06-CV-CHH.010.

Điều 12. Thủ tục cấp mới, đổi, cấp lại và thu hồi thẻ công chức thanh tra

1. Chánh Thanh tra Bộ cấp mới, cấp đổi, cấp lại và thu hồi thẻ công chức thanh tra.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3d1f9461a29e4231ab158899f13dc1cb.html b/chandra_raw/3d1f9461a29e4231ab158899f13dc1cb.html deleted file mode 100644 index 0dca956c3ad938214d9bc1070bafae2e4a2aa6b8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3d1f9461a29e4231ab158899f13dc1cb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 23. Vi phạm quy định về giải quyết tranh chấp lao động

1. Phạt cảnh cáo đối với người lao động có hành vi tham gia đình công sau khi có quyết định hoãn hoặc ngừng đình công của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với người lao động có một trong các hành vi sau đây:

a) Cản trở việc thực hiện quyền đình công hoặc kích động, lôi kéo, ép buộc người lao động đình công;

b) Cản trở người lao động không tham gia đình công đi làm việc;

c) Hủy hoại máy, thiết bị, tài sản của người sử dụng lao động hoặc xâm phạm trật tự, an toàn công cộng trong khi đình công hoặc lợi dụng đình công để thực hiện hành vi vi phạm pháp luật khác.

3. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:

a) Chấm dứt hợp đồng lao động hoặc xử lý kỷ luật lao động đối với người lao động, người lãnh đạo đình công hoặc điều động người lao động, người lãnh đạo đình công sang làm việc khác, đi làm việc ở nơi khác vì lý do chưa bị đình công hoặc tham gia đình công;

b) Trù đắp, trả thù đối với người lao động tham gia đình công, người lãnh đạo đình công;

c) Đóng cửa tạm thời nơi làm việc trong trường hợp theo quy định tại Điều 217 của Bộ luật lao động.

4. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc người sử dụng lao động trả lương cho người lao động trong những ngày đóng cửa tạm thời nơi làm việc đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm c Khoản 3 Điều này.

Điều 24. Vi phạm quy định về công đoàn

1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có hành vi không bố trí nơi làm việc, không bảo đảm các phương tiện làm việc cần thiết cho cán bộ công đoàn.

2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:

a) Không bố trí thời gian trong giờ làm việc cho cán bộ công đoàn không chuyên trách hoạt động công tác công đoàn;

23

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3d41473175be4aad80eebe220b0555a0.html b/chandra_raw/3d41473175be4aad80eebe220b0555a0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d047ddadc17c0d47110d64e0458ff62f8a387afa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3d41473175be4aad80eebe220b0555a0.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc tập đoàn kinh tế, tổng công ty chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Nguyễn Tấn Dũng

40

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3dacb21521374f3ab4c092b1b92a9693.html b/chandra_raw/3dacb21521374f3ab4c092b1b92a9693.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..46a960037faebef0ff777a7b25b44b636a545118 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3dacb21521374f3ab4c092b1b92a9693.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 2. Căn cứ quy định hiện hành, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và các cơ quan liên quan triển khai các bước tiếp theo.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Bộ trưởng các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải, Ngoại giao, Tư pháp, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CHÍNH PHỦI' around the border. A signature is written over the seal.

Hoàng Trung Hải

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3de4e7143b9748eab39230e0f3aeb575.html b/chandra_raw/3de4e7143b9748eab39230e0f3aeb575.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..999f8a82a58cad98fffbec2d318ff5a748d74d55 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3de4e7143b9748eab39230e0f3aeb575.html @@ -0,0 +1 @@ +

Để giải quyết tình trạng quá tải bệnh viện gắn với nâng cao chất lượng khám chữa bệnh, Thủ tướng Chính phủ đã phê duyệt Đề án giảm quá tải bệnh viện giai đoạn 2013 - 2020 tại Quyết định số 92/QĐ-TTg ngày 09 tháng 01 năm 2013.

Để triển khai thực hiện có hiệu quả Đề án giảm quá tải bệnh viện giai đoạn 2013 - 2020, ngành y tế đã và đang khẩn trương triển khai nhiều hoạt động như thành lập và phát triển mạng lưới bệnh viện vệ tinh, thí điểm xây dựng mô hình phòng khám bác sĩ gia đình, tăng cường đào tạo cán bộ y tế, chuyển giao kỹ thuật, công nghệ và tiếp tục mở rộng việc luân phiên cán bộ y tế từ tuyến trên về tuyến dưới, đẩy mạnh các hoạt động y tế dự phòng v.v... Tuy nhiên, việc đầu tư nâng cấp, mở rộng cơ sở hạ tầng bệnh viện để tăng thêm giường bệnh cho 5 chuyên khoa ung bướu, tim mạch, ngoại - chấn thương, sản và nhi còn hạn chế, đặc biệt tại các bệnh viện ở tuyến cuối tại Thành phố Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh.

2. Thủ tướng Chính phủ biểu dương, đánh giá cao những nỗ lực và kết quả đạt được của Thành phố Hồ Chí Minh trong công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe cho nhân dân Thành phố, nhân dân 31 tỉnh phía Nam và làm nhiệm vụ quốc tế đối với nước bạn Cam-pu-chia. Các bệnh viện ở tuyến cuối tại Thành phố Hồ Chí Minh đã làm tốt nhiệm vụ hướng dẫn chuyên môn, đào tạo cán bộ y tế, chuyển giao kỹ thuật, công nghệ cho tuyến dưới và thực hiện nhiệm vụ như bệnh viện ở tuyến trung ương. Thành phố đã có những kế hoạch và biện pháp cụ thể để triển khai Đề án Giảm quá tải bệnh viện giai đoạn 2013 - 2020 như phê duyệt Đề án bệnh viện vệ tinh, khoa vệ tinh, Đề án bác sĩ gia đình; triển khai Đề án 1816 về luân phiên cán bộ y tế từ tuyến trên về tuyến dưới; tăng cường nguồn lực, ưu tiên quỹ đất của Thành phố để đầu tư xây dựng mới các cơ sở y tế.

3. Trong nhiệm kỳ trước và đầu nhiệm kỳ này, Chính phủ đã tập trung đầu tư cơ sở vật chất và trang thiết bị y tế cho hệ thống cơ sở y tế tại các tuyến xã, huyện và tỉnh. Từ nay đến cuối nhiệm kỳ của Chính phủ, sẽ tập trung đầu tư cho các bệnh viện ở tuyến trung ương và tuyến cuối của các tỉnh thành để góp phần giảm quá tải bệnh viện và nâng cao chất lượng khám chữa bệnh cho nhân dân.

4. Đối với đề xuất của Bộ Y tế và Thành phố Hồ Chí Minh về đầu tư xây dựng mới một số bệnh viện ở tuyến trung ương và một số bệnh viện của Thành phố làm nhiệm vụ tuyến cuối (như nhiệm vụ của tuyến trung ương), Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng yêu cầu:

a) Bộ Y tế và Thành phố Hồ Chí Minh chỉ đạo lập Dự án xây dựng mới 4 bệnh viện tuyến cuối, hiện đại gồm: Bệnh viện Bạch Mai cơ sở 2 và Bệnh viện Việt Đức cơ sở 2 (tại Hà Nội); Bệnh viện Nhi đồng Thành phố Hồ Chí Minh và Bệnh viện Ung bướu Thành phố Hồ Chí Minh (cơ sở 2).

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3e0c3a0fb2404c4e810b2d7cabfb2a93.html b/chandra_raw/3e0c3a0fb2404c4e810b2d7cabfb2a93.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6f571a87275433eb54b11393397e1c905ba89fbb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3e0c3a0fb2404c4e810b2d7cabfb2a93.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 18.05.2015 09:50:46 +07:00

TĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 3499 /VPCP-V.I

Hà Nội, ngày 15 tháng 5 năm 2015

V/v thực hiện ý kiến chỉ đạo
của Phó Thủ tướng Chính phủ
Nguyễn Xuân Phúc

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẪNSố: .....
Ngày: 15/5/.....
Logo of the Vietnamese People's Assembly (Hội đồng Nhân dân Việt Nam) with the text 'HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VIỆT NAM' and 'TỘC' inside a stylized arrow.

Kính gửi: Văn phòng Thường trực Ban chỉ đạo 389 quốc gia

Việc xây dựng Trang tin điện tử của Ban Chỉ đạo quốc gia chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả (Ban Chỉ đạo 389 quốc gia) và Quy chế hoạt động của Đoàn công tác liên ngành; Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc, Trưởng Ban Chỉ đạo 389 quốc gia đã có ý kiến chỉ đạo tại Thông báo số 42/TB-VPCP ngày 06 tháng 02 năm 2015 và Thông báo số 157/TB-VPCP ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Văn phòng Chính phủ. Tuy nhiên, đến nay Văn phòng Thường trực Ban chỉ đạo 389 quốc gia chưa báo cáo kết quả thực hiện. Về việc này, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc, Trưởng Ban Chỉ đạo 389 quốc gia có ý kiến như sau:

1. Trước ngày 19 tháng 5 năm 2015 Văn phòng Thường trực Ban chỉ đạo 389 quốc gia công bố đường dây nóng (điện thoại, hộp thư điện tử) để tiếp nhận xử lý thông tin liên quan đến công tác chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả; đồng thời, khẩn trương xây dựng Trang tin điện tử của Ban Chỉ đạo 389 quốc gia.

2. Báo cáo Phó Thủ tướng, Trưởng Ban Chỉ đạo 389 quốc gia về Quy chế hoạt động của Đoàn công tác liên ngành (không xây dựng Quy chế Tổ công tác như Tờ trình số 02/TTr-BCĐ ngày 26 tháng 01 năm 2015 của Bộ Tài chính) trong tháng 5 năm 2015.

Văn phòng Chính phủ thông báo để Văn phòng Thường trực Ban chỉ đạo 389 quốc gia biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the Prime Minister (Văn phòng Chính phủ) of the Socialist Republic of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam).

Kiều Đình Thụ

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3e140d28b92147c687660943f7ac5d09.html b/chandra_raw/3e140d28b92147c687660943f7ac5d09.html deleted file mode 100644 index 30ed41dd34fcb18fb6d6b7a5cc954d5b7d0d96a3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3e140d28b92147c687660943f7ac5d09.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

7. Phạt tiền tổ chức hoạt động dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động có hành vi vi phạm quy định về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động như sau:

a) Từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi không báo cáo hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động theo quy định;

b) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi: Không duy trì đúng quy định về điều kiện hoạt động kiểm định theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định; liên tục trong 18 tháng không báo cáo cơ quan có thẩm quyền về tình hình hoạt động kiểm định theo quy định;

c) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với một trong các hành vi: Thực hiện hoạt động kiểm định ngoài phạm vi ghi trong theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định; không thực hiện đúng quy trình kiểm định;

d) Từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối với một trong các hành vi: Sửa chữa nội dung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định; giả mạo hồ sơ, tài liệu khi thực hiện kiểm định; gian lận trong hoạt động kiểm định;

đ) Từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với một trong các hành vi: Cung cấp kết quả kiểm định sai; cung cấp kết quả kiểm định mà không thực hiện kiểm định;

e) Từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối với một trong các hành vi: Thực hiện hoạt động kiểm định nhưng không có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định hoặc giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định đã hết hiệu lực; sử dụng hồ sơ, tài liệu giả mạo, sai sự thật để đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định.

8. Phạt tiền từ 2.000.000 đến 4.000.000 đồng đối với kiểm định viên có một trong các hành vi sau đây:

a) Không thực hiện đúng quy trình kiểm định đã công bố hoặc do cơ quan có thẩm quyền ban hành;

b) Thực hiện kiểm định khi chưa có chứng chỉ kiểm định viên hoặc chứng chỉ kiểm định viên hết hiệu lực hoặc ngoài phạm vi ghi trong chứng chỉ.

9. Hình thức xử phạt bổ sung:

a) Đình chỉ hoạt động huấn luyện từ 01 tháng đến 03 tháng đối với tổ chức hoạt động dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, về sinh lao động có hành vi vi phạm quy định tại Điểm b Khoản 6 Điều này;

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3e313281f6cf4a28a68056b7625f78f6.html b/chandra_raw/3e313281f6cf4a28a68056b7625f78f6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..245d9f60be0376782aa2ce9530438caf94411871 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3e313281f6cf4a28a68056b7625f78f6.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-129:2013/BNNPTNT

7. Tình trạng 12. Nụ hoa: hình dạng của đỉnh

Illustration of a flower bud with a pointed tip, labeled '1'.A detailed drawing of a flower bud. The tip is pointed and has a small circle drawn around it. Below the bud is the number '1'.

1
Nhón

Illustration of a flower bud with a rounded tip, labeled '2'.A detailed drawing of a flower bud. The tip is rounded and has a small circle drawn around it. Below the bud is the number '2'.

2
tròn

Diagram of a flower bud showing the length of the calyx (Đế hoa) and the flower (Hoa).A diagram of a flower bud. A bracket on the left side of the bud is labeled 'Đế hoa' (Calyx). A bracket on the right side of the bud is labeled 'Hoa' (Flower).

11. Tình trạng 17. Hoa: Mức độ đô của lá bắc
Được quan sát tại phần đế hoa

Illustration of a flower bud showing the degree of leaf base (Đế hoa).A drawing of a flower bud. A bracket on the left side of the bud is labeled 'Đế hoa' (Calyx).
Handwritten signature or mark.A handwritten signature or mark in the bottom right corner of the page.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3e63613d68d845a19fc8b41ad3244652.html b/chandra_raw/3e63613d68d845a19fc8b41ad3244652.html deleted file mode 100644 index 196020683622986d6efc4d8953710ae8153d5967..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3e63613d68d845a19fc8b41ad3244652.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 21. Trách nhiệm hướng dẫn, thi hành

1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan hướng dẫn thi hành Nghị định này.

2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./:

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the national emblem, with a signature over it.

Nguyễn Tấn Dũng

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3e687e0aa2ee48df85bebe035005fcc1.html b/chandra_raw/3e687e0aa2ee48df85bebe035005fcc1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..70a49541862f9cf82f944caaf4f785578d72fd7c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3e687e0aa2ee48df85bebe035005fcc1.html @@ -0,0 +1,122 @@ +
+

QCVN 01-131:2013/BNNPTNT

+
+
+

- Chất lượng hom giống: Hom ở độ tuổi bánh tẻ (mía tơ hoặc gốc l, từ 6 đến 8 tháng tuổi), độ thuần \geq 98\%, có từ 1 đến 3 mắt mầm khỏe, cây lấy hom giống phải sạch sâu bệnh.

+
+
+

- Xử lý hom giống: Thực hiện theo yêu cầu và hướng dẫn kỹ thuật của cơ sở khảo nghiệm.

+
+
+

- Thời gian gửi giống: Theo yêu cầu của cơ sở khảo nghiệm. Khi gửi giống kèm theo Đăng ký khảo nghiệm và Tờ khai kỹ thuật (Phụ lục A, B).

+
+
+

- Phân nhóm giống: Giống khảo nghiệm được phân nhóm theo thời gian chín (nếu có điều kiện).

+
+
+

3.2.1.3. Giống đối chứng

+
+
+

Do cơ sở khảo nghiệm lựa chọn, quyết định.

+
+
+

Chất lượng hom giống phải tương đương so với của giống khảo nghiệm như quy định ở Mục 3.2.1.2.

+
+
+

Trong trường hợp các giống khảo nghiệm có thời gian chín khác nhau, tốt nhất chọn 2 giống đối chứng.

+
+
+

3.2.2. Khảo nghiệm sản xuất

+
+
+

- Số điểm khảo nghiệm: Tối thiểu là 2 điểm hoặc bố trí ở 1 điểm vào 2 thời vụ trồng khác nhau.

+
+
+

- Bố trí khảo nghiệm: Tương tự như sản xuất đại trà, từ 3 đến 5 công thức (kể cả giống đối chứng), tối thiểu 0,1 ha/giống/điểm. Tổng diện tích khảo nghiệm sản xuất qua các vụ không vượt quá mức quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. Theo dõi tối thiểu 3 điểm trên 2 đường chéo góc hoặc ở các điểm đại diện với diện tích từ 50 đến 100 m2 /điểm.

+
+
+

- Giống đối chứng: Như quy định ở Mục 3.2.1.3.

+
+
+

3.3. Quy trình kỹ thuật

+
+
+

3.3.1. Khảo nghiệm cơ bản

+
+
+

3.3.1.1. Kỹ thuật trồng và chăm sóc vụ tơ

+
+
+

- Thời vụ (theo khung thời vụ tốt nhất của nơi khảo nghiệm):

+
+
+

Bảng 2 - Thời vụ trồng mía

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTVùngVụ trồng chínhVụ trồng phụ
1Trung du miền núi phía Bắc01/02 – 30/401/9 – 30/10
2Đồng bằng Bắc bộ01/02 – 15/401/9 – 30/10
3Bắc Trung bộ01/01 – 30/301/7 – 30/9
4Duyên hải miền Trung01/4 – 30/601/12 – 28/02
5Tây Nguyên01/10 – 30/1201/5 – 30/6
6Đông Nam bộ01/10 – 15/1215/4 – 15/6
7Tây Nam bộ15/11 – 30/0201/4 – 30/6
+
+
+

- Yêu cầu về đất: Đất làm thí nghiệm phải có độ phì đồng đều, đại diện cho vùng sinh thái, làm đất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

+
+
+

- Yêu cầu về phân bón:

+
+
+

8

+
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3e9785cbe4304e83917e054de2182cd2.html b/chandra_raw/3e9785cbe4304e83917e054de2182cd2.html deleted file mode 100644 index 8b3308940f28ab0430498874e974d2f651f35aa9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3e9785cbe4304e83917e054de2182cd2.html +++ /dev/null @@ -1,433 +0,0 @@ -
149
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
quốc lộ 48KXxã Nghĩa HiệuH. Nghĩa Dân19° 51' 31"104° 50' 04"19° 05' 04"105° 35' 10"E-48-19-B-c
xóm Cát MôngDCxã Nghĩa HiệuH. Nghĩa Dân19° 18' 02"105° 21' 26"E-48-19-B-c
xóm Cát SơnDCxã Nghĩa HiệuH. Nghĩa Dân19° 17' 57"105° 21' 14"E-48-19-B-c
Sông ĐịnhTVxã Nghĩa HiệuH. Nghĩa Dân19° 19' 05"105° 09' 20"19° 20' 58"105° 21' 18"E-48-19-B-c
suối Đồng BảyTVxã Nghĩa HiệuH. Nghĩa Dân19° 18' 21"105° 21' 08"19° 20' 45"105° 20' 51"E-48-19-B-c
xóm Lê LaiDCxã Nghĩa HiệuH. Nghĩa Dân19° 19' 41"105° 20' 24"E-48-19-B-c
xóm Lê LợiDCxã Nghĩa HiệuH. Nghĩa Dân19° 20' 13"105° 20' 26"E-48-19-B-c
Lên MôngSVxã Nghĩa HiệuH. Nghĩa Dân19° 18' 39"105° 21' 42"E-48-19-B-c
Khe TầmTVxã Nghĩa HiệuH. Nghĩa Dân19° 16' 42"105° 19' 35"19° 18' 20"105° 21' 07"E-48-19-B-c
xóm Tân ThànhDCxã Nghĩa HiệuH. Nghĩa Dân19° 18' 49"105° 19' 43"E-48-19-B-c
xóm Tân ThịnhDCxã Nghĩa HiệuH. Nghĩa Dân19° 19' 52"105° 20' 00"E-48-19-B-c
xóm Tân XuânDCxã Nghĩa HiệuH. Nghĩa Dân19° 18' 49"105° 20' 35"E-48-19-B-c
xóm Trung TâmDCxã Nghĩa HiệuH. Nghĩa Dân19° 20' 00"105° 20' 16"E-48-20-A-c
đường tỉnh 531KXxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 13' 30"105° 31' 36"19° 13' 44"105° 23' 57"E-48-20-A-c
hồ 191/5TVxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 19' 53"105° 31' 33"E-48-20-A-c
xóm Bình MinhDCxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 18' 40"105° 31' 57"E-48-19-D-b
Suối CảiTVxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 14' 56"105° 28' 16"19° 13' 02"105° 24' 36"E-48-20-A-c
Xóm ChợDCxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 20' 47"105° 29' 55"E-48-20-A-c
Núi ChuốiSVxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 20' 19"105° 31' 38"E-48-20-A-c
núi Cột CờSVxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 18' 31"105° 30' 41"E-48-20-A-c
xóm Đốc ĐàDCxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 18' 58"105° 31' 05"E-48-20-A-c
suối Đà HànTVxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 18' 16"105° 32' 20"19° 18' 32"105° 33' 48"E-48-20-A-c
xóm Đồng AoDCxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 20' 14"105° 30' 08"E-48-20-A-c
xóm Đồng ChùaDCxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 21' 19"105° 29' 43"E-48-20-A-c
xóm Đồng Hội 1DCxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 19' 53"105° 30' 47"E-48-20-A-c
xóm Đồng Hội 2DCxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 19' 45"105° 31' 06"E-48-19-B-d
xóm Đồng NắpDCxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 20' 46"105° 29' 40"E-48-20-A-c
hồ Đồng SảngTVxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 21' 11"105° 31' 12"E-48-20-A-c
xóm Đồng SảngDCxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 20' 49"105° 30' 35"E-48-20-A-c
xóm Đồng TâmDCxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 20' 38"105° 30' 18"E-48-19-B-d
xóm Đồng ThanhDCxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 19' 18"105° 29' 39"
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3ea4c55e94fd4c648b6dba82c72190ec.html b/chandra_raw/3ea4c55e94fd4c648b6dba82c72190ec.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d1c17ab68af46f56af753553854042af5b4cbaf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3ea4c55e94fd4c648b6dba82c72190ec.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu 5.6/BC-QH

(Bìa 1)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 20...
VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA ĐIỀU CHỈNH
QUY HOẠCH HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ)...

..., tháng ... năm ...

30

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3ebb871e260a4e7486a72a35f9c8b05a.html b/chandra_raw/3ebb871e260a4e7486a72a35f9c8b05a.html deleted file mode 100644 index 97d2d291dceadb3c8c12ce6dc387ad3aa487ed69..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3ebb871e260a4e7486a72a35f9c8b05a.html +++ /dev/null @@ -1,438 +0,0 @@ -
185
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu màn hình bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Bản NgướcDCxã Bắc SơnH. Quỹ Hợp19° 12' 34"105° 04' 28"E-48-19-C
Bản NhảoDCxã Bắc SơnH. Quỹ Hợp19° 13' 39"105° 05' 28"E-48-19-C
Bản Pa PụcDCxã Bắc SơnH. Quỹ Hợp19° 13' 51"105° 06' 08"E-48-19-C
Bản VạnDCxã Bắc SơnH. Quỹ Hợp19° 12' 22"105° 04' 13"E-48-19-C
Bản ViDCxã Bắc SơnH. Quỹ Hợp19° 13' 11"105° 04' 49"E-48-19-C
đường tỉnh 532KXxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 25' 00"105° 07' 52"19° 21' 39"105° 16' 45"E-48-19-A
Nậm ConTVxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 20' 48"105° 05' 36"19° 19' 15"105° 07' 30"E-48-19-A
Huổi DênTVxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 24' 25"105° 01' 47"19° 20' 48"105° 05' 36"E-48-19-A
xóm Đồng TiênDCxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 19' 33"105° 06' 45"E-48-19-A
xóm Hạ ĐôngDCxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 19' 41"105° 07' 06"E-48-19-A
Huổi KhiTVxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 18' 13"104° 59' 50"19° 20' 48"105° 05' 36"E-48-19-A,
E-48-18-B
Bản KhiDCxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 20' 23"105° 04' 37"E-48-19-A
Phu MăngSVxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 20' 18"105° 03' 07"E-48-19-A
xóm Mường HamDCxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 19' 55"105° 06' 53"E-48-19-A
Bản NatDCxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 21' 20"105° 05' 54"E-48-19-A
Suối nàyTVxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 21' 29"104° 59' 05"19° 19' 56"105° 00' 34"E-48-19-A,
E-48-18-B
Bản NgưỡngDCxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 21' 12"105° 06' 36"E-48-19-A
Bản NhạDCxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 20' 50"105° 05' 55"E-48-19-A
Bản nhangDCxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 20' 02"105° 07' 16"E-48-19-A
Huổi NhanhTVxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 22' 47"105° 06' 22"19° 21' 12"105° 05' 42"E-48-19-A
Bản NhỏiDCxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 21' 08"105° 07' 01"E-48-19-A
núi Phá CựmSVxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 20' 53"105° 07' 26"E-48-19-A
núi Phá LiếngSVxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 20' 40"105° 06' 53"E-48-19-A
núi Phá MaySVxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 23' 02"105° 06' 57"E-48-19-A
núi Tang CồnSVxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 19' 22"105° 04' 36"E-48-19-A
Bản TèoDCxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 20' 05"105° 04' 12"E-48-19-A
Bản ThấmDCxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 20' 41"105° 07' 04"E-48-19-A
xóm Bản Bù SenDCxã Châu ĐịnhH. Quỹ Hợp19° 18' 16"105° 11' 56"E-48-19-A
xóm Bản CàngDCxã Châu ĐịnhH. Quỹ Hợp19° 16' 24"105° 09' 42"E-48-19-A
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3edb14400d8449ad834f18d83c1e9b35.html b/chandra_raw/3edb14400d8449ad834f18d83c1e9b35.html deleted file mode 100644 index 0b82381eba445f8edcbc14a7ad41c9c7b8e2d63f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3edb14400d8449ad834f18d83c1e9b35.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.21.3.7 Việc sửa chữa các sai sót đã phát hiện được sau khi thử nghiệm, chỉ được thực hiện sau khi đã dừng thiết bị hoàn toàn và ngừng việc cấp điện.

2.21.4 Lắp đặt các đường ống dẫn

2.21.4.1 Lắp đặt đường ống dẫn

2.21.4.1.1 Bốc xếp vận chuyển ống dẫn phải tuân thủ quy định tại 2.4, ống xếp trên xe vận chuyển phải cố định chắc chắn không được xe dịch theo cả hai phương.

2.21.4.1.2 Ống đã chuyển ra tuyến thi công phải để cách xa mép đường hào ít nhất là 1,5 m. Các đoạn ống đã hàn liền nhau cần đặt trên giá kê chuyên dùng hoặc đặt trực tiếp lên nền đất, có kê đệm để chống lăn hoặc trượt.

2.21.4.1.3 Khi gia công ống ở cơ sở gia công cần đảm bảo những điều kiện sau đây:

2.21.4.1.4 Khi lắp đặt đường ống trên các cầu cạn, phải có giá đỡ hoặc thang đưa người lao động lên xuống, không được lên xuống bằng các kết cấu của cầu cạn.

2.21.4.1.5 Khi lắp đặt đường ống gần đường dây tải điện đang vận hành, nếu đoạn ống dài nhất có thể va chạm vào dây dẫn thì phải cắt điện.

2.21.4.1.6 Không được neo giàn giáo, giá đỡ cũng như máy và các thiết bị vào ống.

2.21.4.1.7 Không được lắp và hàn các ống dẫn ở trạng thái treo, nếu phía dưới chỗ làm việc không bố trí đầy đủ các thiết bị an toàn.

2.21.4.1.8 Khi hàn, làm sạch, làm kín các mối nối các ống dẫn phải có mái che mưa nắng. Chỗ làm việc của thợ hàn phải được che, không để mặt trời chiếu vào khi nhiệt độ không khí trên 300 C và không để mưa ướt hay gió lạnh thổi vào.

70

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3edbca7799794bb8b08a07b5a88ec398.html b/chandra_raw/3edbca7799794bb8b08a07b5a88ec398.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f0415baa4e389d733f4ba07ded526f000c46662e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3edbca7799794bb8b08a07b5a88ec398.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chương VI

TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN

A. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TỈNH

Điều 18. Trách nhiệm và quyền hạn:

  1. 1. Quyết định biện pháp khẩn cấp đảm bảo an toàn công trình đầu mới.
  2. 2. Quyết định phương án khắc phục hậu quả khi xảy ra tình huống như quy định tại Điều 12 đến Điều 14 Quy trình này.
  3. 3. Chỉ đạo và huy động nhân lực, phương tiện để xử lý và khắc phục các sự cố của hồ chứa nước Bạc Nguyên và vùng dân cư bị ảnh hưởng thuộc các địa phương tỉnh quản lý khi có sự cố.

B. SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Điều 19. Trách nhiệm:

  1. 1. Chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn Công ty Thủy lợi Nam Hà Tỉnh, Công ty Cấp nước Hà Tỉnh, các địa phương trong hệ thống thực hiện Quy trình này.
  2. 2. Giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện Quy trình theo thẩm quyền.
  3. 3. Tổng hợp, nghiên cứu các nội dung cần sửa đổi, bổ sung Quy trình theo đề nghị của Công ty Thủy lợi Nam Hà Tỉnh, Công ty Cấp nước Hà Tỉnh tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định.

Điều 20. Quyền hạn:

  1. 1. Chủ trì thẩm định phương án PCTT và TKCN hồ chứa nước Bạc Nguyên, trình Ban chỉ huy PCTT và TKCN tỉnh phê duyệt và theo dõi việc thực hiện.
  2. 2. Phê duyệt phương án, kế hoạch sử dụng nước của hồ chứa tại khoản 1 Điều 10 Quy trình này.
  3. 3. Theo dõi việc thực hiện cấp nước trong mùa kiệt nêu tại khoản 1 Điều 10 Quy trình này.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3ef2a1593c5f4255a09bfe7dd54f6333.html b/chandra_raw/3ef2a1593c5f4255a09bfe7dd54f6333.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b4f8c888d5c942d3b0e8113cd2d80205c95c1249 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3ef2a1593c5f4255a09bfe7dd54f6333.html @@ -0,0 +1,315 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011121314151617
46Phố Vĩnh Cát
đường vào
Trường Trung học
cơ sở Vĩnh Niệm
IĐường Thiên LôiCuối đường6.0004.7003.5001.6003.6002.8202.1009603.0002.3501.750800
47Cầu CápIĐầu đườngCuối đường6.0004.7003.5001.6003.6002.8202.1009603.0002.3501.750800
48Nguyễn Tường
Loan
IĐầu đườngCuối đường6.0004.7003.5001.6003.6002.8202.1009603.0002.3501.750800
49Đường vào tiểu
đoàn Tăng Thiết
Giáp
IĐường Thiên LôiĐến bờ đê6.0004.7003.5001.6003.6002.8202.1009603.0002.3501.750800
50Phố Vĩnh Tiến
Đường vào khu 4
Vĩnh Niệm
IĐường Thiên LôiCuối đường6.0004.7003.5001.6003.6002.8202.1009603.0002.3501.750800
51Đường Bờ mương
thoát nước Tây
Nam
INguyễn Văn LinhThiên Lôi8.0004.8003.6001.6004.8002.8802.1609604.0002.4001.800800
52Đường ven hồ
Lâm Trường
IThiên LôiĐề Vĩnh Niệm6.0004.7003.5001.6003.6002.8202.1009603.0002.3501.750800
53Đường ven
mương cống dư
ân thoát nước 1B
IĐầu đường (đoạn đường
không mở rộng)
Đến hết đường5.0003.9002.9001.4503.0002.3401.7408702.5001.9501.450725
54Phố Nguyễn Công
Hòa (Đường
mương An Kim
Hải)
ICầu Quận Nai đi vòng
theo hai bên mương
Hết mương6.0004.7003.5001.6003.6002.8202.1009603.0002.3501.750800
55Phố Hoàng Minh
Thảo (Đường
mương An Kim
Hải)
ITừ đường Lam SơnĐến đường Trần Nguyên
Hân
16.0007.2005.6002.6009.6004.3203.3601.5608.0003.6002.8001.300
56Đường mương An
Kim Hải (phường
Kính Dương)
ITrần Nguyễn HânNguyễn Văn Linh16.0007.2005.6002.6009.6004.3203.3601.5608.0003.6002.8001.300
57Đường Cầu Rào 2-
Nguyễn Văn Linh
INguyễn Văn LinhLạch Tray10.0006.0004.5002.0006.0003.6002.7001.2005.0003.0002.2501.000
58Phố Lâm TươngIĐầu đườngCuối đường22.0009.2007.2003.30013.2005.5204.3201.98011.0004.6003.6001.650
Đường Thiên LôiCầu Rào 220.0009.0007.0003.00012.0005.4004.2001.80010.0004.5003.5001.500
16.0007.2005.6002.6009.6004.3203.3601.5608.0003.6002.8001.300
+
+
+

Page 4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3f1f3942980548d682b738c10b509e9f.html b/chandra_raw/3f1f3942980548d682b738c10b509e9f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f7eae4eef1ac4f2fe5559feccd0b15db478f85a1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3f1f3942980548d682b738c10b509e9f.html @@ -0,0 +1,425 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
9,3Đường trực xã950830710570498426475415355
9,4Đường liên thôn600530450360318270300265225
Khu vực 3
9,5Đất các khu vực còn lại400240200
10Xã Đông Thái
Khu vực 1
10,1Đường mương An Kim Hải: từ giáp xã An Đông đến hết địa phận xã Đông Thái5.0003.0002.2503.0001.8001.3502.5001.5001.125
10,2Đường trực liên xã: An Đông - Đông Thái3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
Khu vực 2
10,3Đường trực xã1.200875750720525450600438375
10,4Đường liên thôn700530450420318270350265225
Khu vực 3
10,5Đất các khu vực còn lại500300250
11Xã Quốc Tuấn
Khu vực 1
11,1Đường mương An Kim Hải: từ cầu Như đến hết địa phận xã Quốc Tuấn2.5001.5001.1201.5009006721.250750560
11,2Đường trực liên xã: Đẳng Cương - Quốc Tuấn - Hồng Thái1.200900720720540432600450360
Khu vực 2
11,3Đường trực xã600530450360318270300265225
11,4Đường liên thôn500440380300264228250220190
Khu vực 3
11,5Đất các khu vực còn lại400240200
12Xã Tân Tiến
Khu vực 1
12,1Quốc lộ 5: từ giáp địa phận xã Nam Sơn đến nút giao thông khách sạn Nghĩa Sơn6.5003.9002.9203.9002.3401.7523.2501.9501.460
12,2Quốc lộ 5: từ công Tráng giáp quận Hồng Bàng đến hết khu công nghiệp Nomura6.0003.6002.7003.6002.1601.6203.0001.8001.350
12,3Quốc lộ 5: từ hết khu công nghiệp Nomura đến hết địa phận xã Tân Tiến (tiếp giáp với xã An Hưng)4.5002.7002.0302.7001.6201.2182.2501.3501.015
12,4Đường trực liên xã: Bắc Sơn - Tân Tiến - Lê Thiến1.200900540720540324600450270
12,5Đoạn đường từ chợ Hồ đến giáp xã Hồng Phong1.200900720720540432600450360
Khu vực 2
12,6Đường trực xã1.000790680600474408500395340
12,7Đường liên thôn700620530420372318350310265
+
+
+

Page 4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3f3528ebe24745699a0fd2d95f4304d5.html b/chandra_raw/3f3528ebe24745699a0fd2d95f4304d5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..06dc66cd4659cb120e4908a346c3a63608ffff10 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3f3528ebe24745699a0fd2d95f4304d5.html @@ -0,0 +1,334 @@ +
+

HUYỆN KIÊN THỦY (6.3)

+
+
+

ĐVT: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất ởGiá đất thương mại dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh
phí nông nghiệp không phải
đất thương mại dịch vụ
VT1VT2VT3VT1VT2VT3VT1VT2VT3
1234567891011
1Xã Đông Phuong
Khu vực 1
1.1Đường 361: từ giáp địa giới phường Hưng Đạo (Quận Dương Kinh) đến giáp địa giới xã Đại Đông2.5001.8801.5001.5001.1289001.250940750
1.2Đường 401: đoạn từ công Hưng, phường Hưng Đạo đến giáp địa phận xã Đại Đông1.5001.130900900678540750565450
1.3Đường từ ngã 3 Lưng Cồn qua ngã 4 UBND xã Đông Phuong đến đường 4011.275961765765577459638481383
Khu vực 2
1.4Đường trục xã1.000750600600450360500375300
1.5Đường trục thôn600530450360318270300265225
Khu vực 3
1.6Đất các khu vực còn lại450270225
2Xã Đại Đông
Khu vực 1
2.1Đường 361: từ giáp địa giới xã Đông Phuong đến giáp thị trấn2.5002.0001.5001.5001.2009001.2501.000750
2.2Đường 401: đoạn từ giáp xã Đông Phuong đến hết khu dân cư Đông Phong1.6001.200960960720576800600480
2.3Đường từ ngã ba Đông Phong đến đường 4011.6001.200960960720576800600480
2.4Đường từ ngã tư chợ Đình Chín qua thôn Phong Châu, Phong Quang đến giáp phường Hòa Nghĩa1.200900720720540432600450360
Khu vực 2
2.5Đường trục xã1.000750600600450360500375300
2.6Đường trục thôn600530450360318270300265225
Khu vực 3
2.7Đất các khu vực còn lại450270225
3Xã Minh Tân
+
+
+

Page 1

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3f5998e0d948495b8967884d4f5c916e.html b/chandra_raw/3f5998e0d948495b8967884d4f5c916e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..617146c013083dab879030f643e0006f56d7f355 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3f5998e0d948495b8967884d4f5c916e.html @@ -0,0 +1 @@ +

6. “Doanh nghiệp thành viên tập đoàn kinh tế, tổng công ty” (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp thành viên) là các doanh nghiệp do công ty mẹ, doanh nghiệp cấp II trực tiếp nắm giữ 100% vốn điều lệ hoặc quyền chi phối đối với doanh nghiệp đó.

Điều 4. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty

1. Tập đoàn kinh tế là nhóm công ty, gồm công ty mẹ, các doanh nghiệp thành viên và công ty liên kết; đáp ứng các điều kiện quy định tại Khoản 3 Điều 9 Nghị định này.

2. Tổng công ty là nhóm công ty, gồm công ty mẹ, các doanh nghiệp thành viên và công ty liên kết; đáp ứng các điều kiện quy định tại Khoản 4 Điều 9 Nghị định này.

3. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty có không quá ba cấp doanh nghiệp và cơ cấu như sau:

a) Công ty mẹ (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp cấp I) là doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ hoặc giữ quyền chi phối. Công ty mẹ được tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu hoặc công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có cổ phần, vốn góp chi phối của Nhà nước; giữ vai trò hạt nhân lãnh đạo, chi phối các doanh nghiệp thành viên trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty;

b) Công ty con của doanh nghiệp cấp I (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp cấp II) là doanh nghiệp do công ty mẹ nắm quyền chi phối. Doanh nghiệp cấp II được tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên trong trường hợp công ty mẹ nắm giữ 100% vốn điều lệ hoặc công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên trong trường hợp công ty mẹ nắm quyền chi phối;

c) Công ty con của doanh nghiệp cấp II (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp cấp III) là doanh nghiệp do doanh nghiệp cấp II nắm quyền chi phối. Doanh nghiệp cấp III được tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên trong trường hợp doanh nghiệp cấp II nắm giữ 100% vốn điều lệ hoặc công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên trong trường hợp doanh nghiệp cấp II nắm quyền chi phối;

d) Công ty liên kết là công ty có cổ phần, vốn góp dưới mức chi phối của công ty mẹ và công ty con; công ty không có vốn góp của công ty mẹ và công ty con, tự nguyện tham gia liên kết dưới hình thức hợp đồng liên kết và có mối quan hệ gắn bó lâu dài về lợi ích kinh tế, công nghệ, thị trường, các dịch vụ khác với công ty mẹ hoặc công ty con trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty. Công ty liên kết được tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc công ty cổ phần.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3f93e4b222c247edad14548c2f909aea.html b/chandra_raw/3f93e4b222c247edad14548c2f909aea.html deleted file mode 100644 index 6d7be6469f983a72fd79613f7d8492060e87eaf6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3f93e4b222c247edad14548c2f909aea.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

các trường phổ thông quốc tế, trường phổ thông ngoài công lập. Cùng đó, tăng cường năng lực đội ngũ giáo viên phổ thông, bổ sung đủ giáo viên các cấp theo môn học. Phần đầu, tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia bậc phổ thông đến năm 2020 đạt 50% số trường tiểu học, 80% số trường trung học cơ sở và 90% số trường trung học phổ thông. Tiếp tục phát triển mạng lưới cơ sở giáo dục thường xuyên, các cơ sở giáo dục bổ túc văn hóa để nâng cao trình độ học vấn cho đội ngũ công nhân, lao động ở các khu công nghiệp.

Nâng cao chất lượng đào tạo của hệ thống giáo dục chuyên nghiệp và dạy nghề, tạo điều kiện thuận lợi, ưu tiên dành quỹ đất để các trường đại học, cao đẳng và các trường nghề trên địa bàn nâng cấp cơ sở vật chất, xây dựng ký túc xá sinh viên, mở rộng các ngành nghề đào tạo và tổ chức đào tạo liên thông. Khuyến khích các cơ sở đào tạo, dạy nghề trong tỉnh liên kết với các trường có uy tín ở trong nước và nước ngoài cùng hợp tác tổ chức đào tạo, từng bước đưa tỉnh trở thành trung tâm đào tạo nhân lực có uy tín cao ở Miền Đông Nam Bộ.

- Thông tin và truyền thông

Tiếp tục đầu tư hạ tầng thông tin, khuyến khích ứng dụng công nghệ thông tin. Đẩy nhanh xây dựng "Chính quyền điện tử" để nâng cao hiệu quả công tác quản lý, điều hành, phối hợp của các cơ quan nhà nước và phát triển các dịch vụ công trực tuyến phục vụ người dân và doanh nghiệp ngày một tốt hơn.

d) Phát triển các lĩnh vực văn hóa - xã hội

Lồng ghép các chương trình mục tiêu và dự án đầu tư để thực hiện các chương trình, chính sách an sinh xã hội, giảm nghèo, tạo việc làm cho người trong độ tuổi lao động, thực hiện có hiệu quả các mục tiêu xanh hóa lối sống và thúc đẩy tiêu dùng bền vững. Quan tâm thực hiện chính sách an sinh xã hội đối với các xã còn nhiều hộ nghèo, xã vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc.

- Y tế và chăm sóc sức khỏe nhân dân

Phát triển hệ thống y tế kết hợp mạng lưới cơ sở y tế công và các cơ sở y tế ngoài công lập, đẩy mạnh xã hội hóa các dịch vụ y tế nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của nhân dân về bảo vệ, chăm sóc, nâng cao sức khỏe, giảm tỷ lệ mắc bệnh và tử vong, tăng tuổi thọ, cải thiện chất lượng cuộc sống, giống nòi. Phần đầu đạt 30 giường bệnh/vạn dân và 8 bác sĩ/vạn dân vào năm 2020.

Tiếp tục củng cố và hoàn thiện mạng lưới y tế xã và y tế huyện, bảo đảm cho mọi người dân được tiếp cận với dịch vụ y tế cơ bản có chất lượng ngay tại tuyến y tế cơ sở. Phát triển các cơ sở y tế chuyên sâu đủ khả năng khám và

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3ff4578b23e04e35b1d64a3834bd89d3.html b/chandra_raw/3ff4578b23e04e35b1d64a3834bd89d3.html deleted file mode 100644 index 40a4606c5da6d4d12936216f8e1a4a5d8acd603f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3ff4578b23e04e35b1d64a3834bd89d3.html +++ /dev/null @@ -1,424 +0,0 @@ -
114
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
bản Lữ ThànhDCxã Tây SơnH. Kỳ Sơn19° 21' 30"104° 05' 03"19° 22' 11"104° 03' 32"19° 24' 48"104° 04' 03"E-48-17-A
Suối Nhan LýTVxã Tây SơnH. Kỳ Sơn19° 20' 17"104° 00' 27"19° 21' 46"104° 00' 26"E-48-17-A
Suối NhiTVxã Tây SơnH. Kỳ Sơn19° 21' 45"104° 00' 26"19° 24' 19"104° 02' 32"E-48-17-A
Huổi NhiềuTVxã Tây SơnH. Kỳ Sơn19° 19' 45"104° 02' 57"19° 20' 17"104° 00' 27"E-48-17-A
Suối NhiTVxã Tây SơnH. Kỳ Sơn19° 19' 17"104° 08' 57"19° 22' 24"104° 13' 15"E-48-17-A
Suối PaTVxã Tây SơnH. Kỳ Sơn19° 19' 54"104° 08' 02"19° 21' 43"104° 07' 41"E-48-17-A
Nậm PhiêuTVxã Tây SơnH. Kỳ SơnE-48-17-A
núi Sao LoSVxã Tây SơnH. Kỳ Sơn19° 22' 13"104° 07' 18"19° 21' 07"104° 08' 37"19° 23' 36"104° 10' 20"E-48-17-A
Suối TiTVxã Tây SơnH. Kỳ SơnE-48-6-A, E-48-6-C
suối Xa VangTVxã Tây SơnH. Kỳ Sơn19° 34' 49"104° 33' 18"19° 34' 09"104° 33' 58"
quốc lộ 15KXTT. Nam ĐảnH. Nam Đản19° 26' 37"105° 26' 54"18° 33' 35"105° 33' 24"E-48-31-D
quốc lộ 46KXTT. Nam ĐảnH. Nam Đản18° 36' 19"105° 11' 23"18° 48' 41"105° 42' 18"E-48-32-C-a, E-48-31-D
đường tỉnh 542KXTT. Nam ĐảnH. Nam Đản18° 41' 55"105° 29' 50"18° 46' 13"105° 45' 02"E-48-32-C-a, E-48-31-D
khối Ba HàDCTT. Nam ĐảnH. Nam Đản18° 42' 04"105° 30' 28"E-48-32-C-a
khối Đan NhiệmDCTT. Nam ĐảnH. Nam Đản18° 41' 50"105° 30' 16"E-48-32-C-a, E-48-31-D
Sông ĐàoTVTT. Nam ĐảnH. Nam Đản18° 45' 12"105° 36' 44"18° 41' 52"105° 29' 35"E-48-32-C-a, E-48-31-D
Sông LamTVTT. Nam ĐảnH. Nam Đản19° 26' 44"104° 35' 28"18° 45' 52"105° 45' 45"E-48-32-C-a, E-48-31-D
khối Lam SơnDCTT. Nam ĐảnH. Nam Đản18° 42' 19"105° 29' 23"E-48-31-D
khối Mai Hắc ĐêDCTT. Nam ĐảnH. Nam Đản18° 42' 10"105° 29' 29"E-48-31-D
cầu Nam ĐảnKXTT. Nam ĐảnH. Nam Đản18° 41' 49"105° 29' 37"E-48-31-D
khối Nam ĐảnDCTT. Nam ĐảnH. Nam Đản18° 41' 53"105° 30' 01"E-48-32-C-a
khối Phan Bội ChâuDCTT. Nam ĐảnH. Nam Đản18° 41' 54"105° 30' 20"E-48-32-C-a
khối Quang TrungDCTT. Nam ĐảnH. Nam Đản18° 42' 03"105° 29' 33"E-48-31-D
khối Sa NamDCTT. Nam ĐảnH. Nam Đản18° 41' 46"105° 30' 09"E-48-32-C-a
khối Tây HồDCTT. Nam ĐảnH. Nam Đản18° 42' 01"105° 29' 42"E-48-31-D
khối Xuân KhoaDCTT. Nam ĐảnH. Nam Đản18° 41' 53"105° 29' 50"E-48-31-D
khối Yên KhánhDCTT. Nam ĐảnH. Nam Đản18° 41' 53"105° 29' 50"E-48-32-C-a
xóm 1DCxã Hồng LongH. Nam Đản18° 39' 59"105° 31' 20"
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/404af9fff4174a5bb3b6875ad03b3971.html b/chandra_raw/404af9fff4174a5bb3b6875ad03b3971.html deleted file mode 100644 index b6cd64bd2841a7a8afa57f209477d623b1afc283..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/404af9fff4174a5bb3b6875ad03b3971.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 12. Vi phạm quy định về trình bày sản phẩm báo chí

1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Không ghi đủ hoặc không ghi đúng nội dung theo quy định về trình bày trên sản phẩm báo chí;

b) Trình bày trang 1, bia 1 không phù hợp với nội dung của sản phẩm báo chí;

c) Thay đổi giao diện trang chủ đối với báo điện tử khi chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.

2. Hình thức xử phạt bổ sung:

Tịch thu tang vật vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều này.

Điều 13. Vi phạm quy định về phát hành sản phẩm báo chí

1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Không ghi giá bán trên sản phẩm báo chí;

b) Bán sản phẩm báo chí lưu hành nội bộ.

2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Cản trở việc phát hành sản phẩm báo chí hợp pháp;

b) Bán sản phẩm báo chí nhập khẩu trái phép.

3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi phát hành sản phẩm báo chí không được phép lưu hành hoặc có quyết định thu hồi, tịch thu.

4. Hình thức xử phạt bổ sung:

Tịch thu tang vật vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 1, Điểm b Khoản 2, Khoản 3 Điều này.

5. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Bộc thu hồi hoặc tiêu hủy sản phẩm báo chí đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 1, Điểm b Khoản 2, Khoản 3 Điều này;

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4067c5c8ec5b48af90d5adc0414ef647.html b/chandra_raw/4067c5c8ec5b48af90d5adc0414ef647.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..847ad0bd6bda6032972a88697417184c8ac7b95e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4067c5c8ec5b48af90d5adc0414ef647.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 43. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch.

2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất:

a) Tổng hợp các chỉ tiêu sử dụng đất của kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu chưa thực hiện để xem xét đưa vào kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối;

b) Phân bổ các chỉ tiêu sử dụng đất nêu tại Điểm a Khoản này và Điểm b Khoản 4 Điều 31 của Thông tư này đến từng đơn vị hành chính cấp huyện;

c) Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện;

d) Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện;

đ) Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện trong kỳ kế hoạch sử dụng đất theo từng năm;

e) Xác định vị trí, diện tích đất thu hồi trong vùng phụ cận dự án hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, chính trang khu đô thị, khu dân cư nông thôn để đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện dự án nhà ở, thương mại, dịch vụ, sản xuất, kinh doanh theo từng năm;

g) Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo kế hoạch sử dụng đất.

3. Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

4. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất.

5. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.

6. Xây dựng báo cáo chuyên đề.

7. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo, bản đồ sau hội thảo.

8. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 44. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp.

2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ.

3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối.

4. Hội thảo.

29

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/406a9b5a9f4a44cf86cf19abed227f86.html b/chandra_raw/406a9b5a9f4a44cf86cf19abed227f86.html deleted file mode 100644 index 92bd903d981def5de0139a4bdc728722c661728f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/406a9b5a9f4a44cf86cf19abed227f86.html +++ /dev/null @@ -1,77 +0,0 @@ -
QCVN 18:2014/BXD
-
Bảng 7 - Vùng nguy hiểm khi thử nghiệm đường ống
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Loại vật liệu làm đường ống và áp suất thử nghiệmĐường kính ống (mm)Bán kính vùng nguy hiểm (m)
1. Ống thép với áp suất thử 1 000 kPaTới 3007
Từ 300 đến 1 00010
Trên 1 00020
2. Ống gang với áp suất thử 150 kPaTới 50010
Trên 50020
3. Ống gang với áp suất thử 600 kPaTới 50015
Trên 50025
-
-
-

2.22 Công tác lắp đặt thiết bị điện và mạng lưới điện

-
-
-

2.22.1 Yêu cầu chung

-
-
-

2.22.1.1 Di chuyển, nâng và lắp đặt các động cơ điện, các máy sử dụng điện, các khí cụ đóng, ngắt điện chỉ được tiến hành khi chúng ở trạng thái ngắt điện.

-
-
-

2.22.1.2 Di chuyển, lắp đặt các thiết bị điện phải dùng các dụng cụ chuyên dùng để neo buộc. Không được dùng các loại dây thép, xích, cáp để buộc các bộ phận cách điện, các tiếp điểm của các ổ cắm. Phải có biện pháp ngăn chặn, chống lật đổ. Khi vận chuyển bằng xe, phải thực hiện đầy đủ các biện pháp chống võ, xây sát, va đập và biến dạng, chống mưa nắng, đặc biệt đối với thiết bị chính xác có biện pháp chống va chạm, chống lốc, chống rung.

-
-
-

2.22.1.3 Khi vận chuyển và tập kết thiết bị điện đến vị trí lắp đặt, phải có biện pháp bảo quản, chống mưa nắng, chống ẩm ướt, nóng, bụi, hơi nước hoặc các chất có hại.

-
-
-

2.22.1.4 Trước khi lắp đặt phải kiểm tra vị trí và độ ổn định của các gói tựa, các bộ phận kết cấu của công trình ở vị trí lắp đặt. Trong khi lắp đặt, các máy biến thế phải làm ngắn mạch các đầu ra của máy và nối đất bảo vệ các đầu dây đó.

-
-
-

2.22.1.5 Khi sử dụng máy trực để lắp ráp thiết bị điện, các đường cáp trần có điện, mạng điện chiếu sáng và động lực nằm trong vùng làm việc, phải được ngắt điện và rào chắn.

-
-
-

2.22.1.6 Đèn để kiểm tra sự đóng ngắt đồng thời của các tiếp điểm phải dùng điện áp không quá 12 V.

-
-
-

2.22.1.7 Trong phạm vi có đặt máy li tâm lọc dầu và tại chỗ đặt thiết bị đổ dầu, phải treo biển "Cấm lửa".

-
-
-

2.22.1.8 Lắp đặt máy ngắt điện một cực phải bảo đảm chắc chắn và điều chỉnh sự ăn khớp đồng thời của các tiếp điểm của máy ngắt.

-
-
74
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/407bdfbcd8a5408593636b86043f0381.html b/chandra_raw/407bdfbcd8a5408593636b86043f0381.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..068571339f1a6eff179af77900e94be41be57d0f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/407bdfbcd8a5408593636b86043f0381.html @@ -0,0 +1,136 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011
Khu vực 1
12.1Đường liên xã Châu Đồn xã Hoa Đông đến ngã 4 Quốc lộ 10 Thị trấn Hương; Đoạn từ giáp xã Hoa Đông đến hẻm địa phận xã Lâm Đông
12.2Đường trục từ Lâm Đông đi Hoàng Đông: đoạn qua địa phận xã Lâm Đông
12.3Đường từ đến đô Lâm Đông đến công UBND xã Lâm Đông
Khu vực 2
12.4Đường trục xã
12.5Đường liên thôn
Khu vực 3
12.6Đất các khu vực còn lại
13
Xã Hoàng Đông
Khu vực 1
13.1Đường trục từ Lâm Đông đi Hoàng Đông: Đoạn từ giáp Lâm Đông đến đình làng Hoàng Đông
Khu vực 2
13.2Đường trục xã
13.3Đường liên thôn
Khu vực 3
13.4Đất các vị trí còn lại
14
Xã Hoa Đông
Khu vực 1
14.1Đường liên xã Châu Đồn xã Hoa Đông đến ngã 4 QL10 Thị trấn Hương: Đoạn từ cầu Đồn đến đường rẽ vào UBND xã Hoa Đông
14.2Đường liên xã Châu Đồn xã Hoa Đông đến ngã 4 QL10 Thị trấn Hương: Đoạn từ ngã 3 rẽ UBND xã Hoa Đông đến hẻm địa phận xã Hoa Đông
14.3Đường từ Châu Đồn đến giáp đường liên xã Hoa Đông - Thị trấn Hương
Khu vực 2
14.4Đường trục xã
14.5Đường liên thôn
Khu vực 3
14.6Đất các khu vực còn lại
15
Xã Tam Dương
Khu vực 1
+
+
+

Page 5

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4082dee61be34964ae4f53574d87d7b7.html b/chandra_raw/4082dee61be34964ae4f53574d87d7b7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c8bd219248b081be3ba91367954c7e52b1408538 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4082dee61be34964ae4f53574d87d7b7.html @@ -0,0 +1,440 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011
14,9Đường trực xã500440370300264222250220185
14,10Đường liên thôn350310260210186156175155130
14,11Đường trực thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
14,12Đất các vị trí còn lại250150125
15Xã Tiễn Phong
Khu vực 1
15,1Đường 17B - Chợ Cộng Hòa (từ trường cấp 3 đến giáp địa phận xã Cộng Hòa)805600485483360291403300243
15,2Đường Linh Đông - Chợ Phá: từ trường cấp 3 Cộng Hòa - giáp xã Vĩnh Phong920690550552414330460345275
Khu vực 2
15,3Đường trực xã400350300240210180200175150
15,4Đường liên thôn350310260210186156175155130
15,5Đường trực thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
15,6Đất các vị trí còn lại250150125
16Xã Đồng Tiến
Khu vực 1
16,1Đường 10 từ giáp địa phận xã Giang Biên đến giáp xã Việt Tiến1.375825625825495375688413313
16,2Từ trụ sở UBND xã Đồng Tiến về hai phía đường 200m800600480480360288400300240
Khu vực 2------
16,3Đường trực xã400350300240210180200175150
16,4Đường liên thôn350310260210186156175155130
16,5Đường trực thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
16,6Đất các vị trí còn lại250150125
17Xã Hòa Bình
Khu vực 1
17,1Đường 354 cầu Hàn đến giáp địa phận xã Tam Cường1.150865690690519414575433345
17,2Từ trụ sở UBND xã Hòa Bình về hai phía đường 200m1.300975780780585468650488390
Khu vực 2
17,3Đường trực xã400350300240210180200175150
17,4Đường liên thôn350300270210180162175150135
+
+
+

Page 6

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/41103319806c474c9868531ec240a15c.html b/chandra_raw/41103319806c474c9868531ec240a15c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9c9e5e0841609ca7cb22f26c4385d2a247b7fbf1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/41103319806c474c9868531ec240a15c.html @@ -0,0 +1 @@ +

II. YÊU CẦU

Hình thành hệ thống các khu công nghệ thông tin tập trung với quy mô hợp lý về diện tích mặt bằng, phân bổ hợp lý về ngành nghề chuyên môn, vị trí địa lý để đảm bảo hiệu quả đầu tư.

Việc phát triển các khu công nghệ thông tin tập trung cần đảm bảo sự phát triển bền vững của môi trường, kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh đồng thời đảm bảo việc sử dụng tài nguyên đất hiệu quả, đúng mục tiêu.

III. MỤC TIÊU

Xây dựng một số khu công nghệ thông tin tập trung ở các tỉnh, thành phố có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật, nhất là nguồn vốn để triển khai xây dựng hạ tầng khu công nghệ thông tin tập trung (từ ngân sách nhà nước địa phương và nguồn vốn đầu tư của doanh nghiệp), đã có các dự án đầu tư, các sản phẩm công nghệ thông tin lớn.

Xây dựng hai (02) đến ba (03) khu công nghệ thông tin tập trung tại mỗi thành phố Hà Nội, thành phố Đà Nẵng và thành phố Hồ Chí Minh.

IV. NHIỆM VỤ VÀ GIẢI PHÁP

1. Tiếp tục hoàn thiện, bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật, cơ chế chính sách đối với các khu công nghệ thông tin tập trung, đặc biệt là các chính sách ưu đãi.

Nghiêm túc triển khai thực hiện các quy định pháp luật, cơ chế chính sách có liên quan đến các khu công nghệ thông tin tập trung.

2. Khuyến khích các nguồn lực xã hội, vốn đầu tư nước ngoài tham gia xây dựng và phát triển các khu công nghệ thông tin tập trung, đặc biệt là cơ sở hạ tầng kỹ thuật bên trong các khu theo quy định của pháp luật.

3. Hỗ trợ, khuyến khích đầu tư cho các hoạt động nghiên cứu phát triển trong các khu công nghệ thông tin tập trung; đẩy mạnh việc trao đổi, kết hợp các hoạt động sản xuất và nghiên cứu giữa các khu công nghệ thông tin tập trung và các cơ sở nghiên cứu, đào tạo.

Xây dựng và phát triển mạng liên kết giữa các khu công nghệ thông tin tập trung với các trường đại học, viện nghiên cứu, các doanh nghiệp và các cơ quan nhà nước trong lĩnh vực công nghệ thông tin để chia sẻ thông tin, tri thức giữa các đơn vị đào tạo, nghiên cứu với các đơn vị sản xuất kinh doanh.

4. Nghiên cứu xây dựng cơ chế cho phép thành lập quỹ đầu tư mạo hiểm để hỗ trợ việc ươm tạo và hoạt động của các doanh nghiệp mới trong khu công nghệ thông tin tập trung.

Lựa chọn, triển khai đầu tư một số vườn ươm điểm tại các khu công nghệ thông tin tập trung, chuyên nghiên cứu phát triển các sản phẩm đặc thù phục vụ công tác ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước và các doanh nghiệp.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/413553a636974a308e39b5e0dd605d86.html b/chandra_raw/413553a636974a308e39b5e0dd605d86.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1d069dfd409cae3a1aa02435791e18c22668a9ae --- /dev/null +++ b/chandra_raw/413553a636974a308e39b5e0dd605d86.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Phân cấp thẩm quyền tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức
trong các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 21 /2013/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định về phân cấp thẩm quyền tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

  1. 1. Các sở, ngành tỉnh;
  2. 2. Đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh;
  3. 3. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện);
  4. 4. Các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc sở ngành tỉnh, thuộc Chi cục trực thuộc sở ngành tỉnh, thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện và cơ quan chuyên môn cấp huyện;
  5. 5. Các hội cấp tỉnh, hội cấp huyện được giao biên chế.

Điều 3. Nguyên tắc phân cấp tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức

  1. 1. Bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam và sự thống nhất quản lý của Nhà nước.
  2. 2. Các cơ quan, đơn vị ngoài việc thực hiện các nội dung phân cấp theo quy định này vẫn thực hiện đầy đủ các quy định về quản lý cán bộ của Tỉnh ủy.
  3. 3. Bảo đảm quyền chủ động và đề cao trách nhiệm của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập.
  4. 4. Đảm bảo nguyên tắc giải quyết công việc kịp thời và hiệu quả nhằm cải cách thủ tục hành chính và nâng cao hiệu quả, hiệu lực quản lý nhà nước ở các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh và cấp huyện.

Điều 4. Nội dung phân cấp

  1. 1. Về tuyển dụng viên chức:
    1. a) Xây dựng kế hoạch tuyển dụng viên chức hàng năm;
    2. b) Phê duyệt hoặc thẩm định kế hoạch tuyển dụng;
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/416e7380a9a245aa98a65767733cb02f.html b/chandra_raw/416e7380a9a245aa98a65767733cb02f.html deleted file mode 100644 index 3acae705654274240368f198d956754f28ed027d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/416e7380a9a245aa98a65767733cb02f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.23.5.2 Kết cấu thép phải được phá dỡ theo từng tầng.

2.23.5.3 Các bộ phận của kết cấu thép sau khi phá dỡ, phải được hạ thấp dần dần, không thả từ trên cao xuống.

2.23.6 Cải tạo, sửa chữa

2.23.6.1 Trước khi xây cao thêm các công trình hoặc lắp dựng thêm các cấu kiện vào các bộ phận công trình làm tăng tải trọng của các bộ phận công trình, phải kiểm tra lại toàn bộ các bộ phận công trình có liên quan. Trong trường hợp cần thiết phải thực hiện biện pháp gia cố thích hợp để bảo đảm an toàn.

2.23.6.2 Khi sửa chữa các bộ phận ở trên sàn tầng, phải lót kín hoặc rào chắn các lỗ hổng ở sàn, phải làm lan can chắc chắn giữa các khoang chống.

2.23.6.3 Khi sửa chữa các ống dẫn khí, dẫn hơi ..., phải kiểm tra độ kín, khít của hệ thống van trong suốt quá trình sửa chữa.

2.23.6.4 Khi sửa chữa phía dưới các cuốn vòm, vòm phải có ván khuôn và hệ thống chống đỡ phù hợp. Khu vực sửa chữa phải rào chắn không cho người qua lại.

2.23.6.5 Sửa chữa các lò nung đang vận hành, nhất thiết phải có tấm che chắn hoặc làm tường ngăn tạm thời để tránh bức xạ nhiệt khí độc hại.

2.24 Thi công trên mặt nước

2.24.1 Yêu cầu chung

2.24.1.1 Khi thi công trên mặt nước hoặc ở gần nước, phải chú ý: Bảo vệ người lao động tránh rơi xuống nước; Cứu hộ khi có người rơi xuống nước.

2.24.1.2 Phải có biện pháp về an toàn, khi thi công trên mặt nước hoặc ở gần mặt nước với yêu cầu về các dụng cụ bảo hiểm sau:

2.24.1.3 Cầu tàu, thuyền phao, cầu, chân cầu, đường đi lại và nơi làm việc tại nơi có công việc trên mặt nước, phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của các Quy chuẩn kỹ thuật hiện hành và các tiêu chuẩn lựa chọn áp dụng.

2.24.1.4 Các kết cấu nổi trên mặt nước cần có chòi, lán che chắn để bảo vệ người lao động.

2.24.1.5 Các thiết bị nổi trên mặt nước, phải được trang bị đầy đủ các thiết bị cứu sinh phù hợp như: dây cứu hộ, móc câu, phao.

81

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4173610f8eb848e28e5308cfb6022809.html b/chandra_raw/4173610f8eb848e28e5308cfb6022809.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ab86d043eb55d46f25ed5f984f190c5daf3fa28 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4173610f8eb848e28e5308cfb6022809.html @@ -0,0 +1 @@ +

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 6608 /VPCP-KGVX

Hà Nội, ngày 11 tháng 8 năm 2013

V/v hoàn thiện Quy hoạch tổng thể
phát triển du lịch vùng Bắc Trung Bộ
đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 6695
Ngày: 12/8

Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

Xét đề nghị của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 130/TTr-BVHTTDL ngày 17 tháng 6 năm 2013 về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch vùng Bắc Trung Bộ đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030, Phó Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Thiện Nhân có ý kiến như sau:

1. Giao Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiếp tục hoàn thiện dự thảo Báo cáo quy hoạch và dự thảo Quyết định phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch vùng Bắc Trung Bộ theo hướng:

2. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch lưu ý việc thành lập Hội đồng thẩm định Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch các vùng cần có sự tham gia của đại diện các Bộ có liên quan gồm: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Giáo dục và Đào tạo. Sau khi tiếp thu ý kiến góp ý của Hội đồng thẩm định dự thảo quy hoạch và dự thảo Quyết định cần lấy ý kiến chính thức bằng văn bản của Bộ Tư pháp, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Giao thông vận tải và Bộ Xây dựng trước khi trình Thủ tướng Chính phủ xem xét quyết định.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.

Nguyễn Khắc Định

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4190356da30b4b1c8ae5f0eb0490f43d.html b/chandra_raw/4190356da30b4b1c8ae5f0eb0490f43d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5fde84ae10551e830a6fbddec77cb8b987fe4e38 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4190356da30b4b1c8ae5f0eb0490f43d.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-129:2013/BNNPTNT

IV. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

4.1. Khảo nghiệm DUS để bảo hộ quyền tác giả đối với giống thanh long mới được thực hiện theo quy định tại Luật Sở hữu trí tuệ và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật.

4.2. Khảo nghiệm DUS để công nhận giống thanh long mới được thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh giống cây trồng năm 2004 và Quyết định số 95/2007/QĐ-BNN ngày 27 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới.

V. TÒ CHỨC THỰC HIỆN

5.1. Cục Trồng trọt hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Quy chuẩn này. Căn cứ vào yêu cầu quản lý khảo nghiệm DUS giống thanh long, Cục Trồng trọt kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này.

5.2. Trong trường hợp các văn bản viện dẫn tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới./

Handwritten signature or mark

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/41c3ee0da74a470db0f355e162312d66.html b/chandra_raw/41c3ee0da74a470db0f355e162312d66.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1a3775cda9585e3a94c954e2e2edf6043f720170 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/41c3ee0da74a470db0f355e162312d66.html @@ -0,0 +1,285 @@ +
+

12

+
+
+Official seal of the People's Council of Tră Vinh City, Vietnam. The seal is circular with 'HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH' around the perimeter and 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH' in the center, with a star in the middle. +
+
+

PHỤ LỤC 03

+
+
+

theo Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND
2 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Đơn vịTiêu chí dân số
(số liệu thống kê
năm 2014)
Tiêu chí số
người dân tộc
(số liệu thống
kê năm 2014)
Tỷ lệ hộ
nghèo (theo
Quyết định số
277/QĐ-
UBND ngày
13/02/2015)
Tiêu chí thu nội
địa (dự toán thu
ngân sách năm
2015)
Tiêu chí điện
tịnh tư nhiên (số
liệu thống kê,
kiểm kê của
TNMT đến
01/01/2015)
Tỷ lệ diện tích
đất trồng lúa
trên tổng diện
tích đất tự nhiên
(số liệu thống
kê, kiểm kê của
TNMT đến
01/01/2015)
Đơn vị hành
chính cấp
xã (106 xã,
phường, thị
trấn)
Huyện cơ sở
135, xã bãi
ngang
Tổng
điểm
Kế
hoạch
năm
2016
(đơn vị: tỷ
đồng)
So
với
kế
hoạch
năm
2015
tăng
(lần)
So với
thành
phố
Trà
Vinh
năm
2015
tăng
(lần)
Dân sốĐiểmDân tộcĐiểmTỷ lệĐiểmThuĐiểmĐiểmTỷ lệĐiểmĐVĐiểmĐiểm
Cảng Long144.9424,18.9600,57,411,540.8005,729.4091,0948,34,3141,921,020,0711,82,820,73
Cầu Kê110.6653,535.9441,39,061,522.8002,124.6621,0442,42,5111,631,314,838,72,190,54
Tiểu Cần110.7033,533.9121,37,41,525.9002,722.6751,0254,798,8111,651,922,2813,12,050,81
Trà Cú152.6094,2111.7424,415,281,638.0005,131.2421,1246,383,6172,1124,026,0115,32,150,95
TX Duyên Hải56.2413,07210,52,71,534.9154,517.7090,882,130,071,50013,708,1-0,50
Duyên Hải82.3933,016.4400,617,661,612.3650,730.0471,104,50,071,551,913,708,11,920,50
Cầu Ngang133.6683,948.5711,8151,625.2002,531.9091,1145,493,2152,062,218,3710,82,210,67
Châu Thành139.0104,047.2051,813,121,636.0004,734.3391,1453,778,0141,982,825,9015,32,630,95
TP Trà Vinh105.9543,421.8790,81,461,5111.00019,76.8160,5021,020,0101,50027,3716,12,191,00
Tổng điểm1.036.18532,6325.37412,989,0913,8346.98047,7228.8089,0318.78530,410615,64115,1182,21107,32,44
+
+
+

Ghi chú: Theo nguyên tắc tính tổng điểm của thị xã Duyên Hải: 11,86 điểm và huyện Duyên Hải: 10,39 điểm, thấp hơn 1/2 so với tổng số điểm của thành phố Trà Vinh: 27,37 điểm. Do đó, điều chỉnh tổng điểm tăng theo tỷ lệ quy định tại điểm f, khoản 2, Điều 1 của Nghị quyết.

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/41cdde98f7af424c8d89308c0485ce33.html b/chandra_raw/41cdde98f7af424c8d89308c0485ce33.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50df9852f88c27a1de83ef1af4a3057e9b53d08a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/41cdde98f7af424c8d89308c0485ce33.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-122:2013/BNNPTNT

4. Tình trạng 4 - chồi ngon: sắc tố antoxian của lông nằm ngang trên ngon

5. Tình trạng 5 - Chồi non: mặt độ lông thẳng đứng trên chồi

Tất cả các quan trên tình trạng 3,4,5 được tiến hành quan sát khi ngon mở rộng hay mở hoàn toàn (Tình trạng 2) với 2 lá thứ nhất mở. Những lá của ngon khép kín, hơi mở hay mở một nửa có thể được mở ra để có thể quan sát phản tương ứng của ngon.

6. Tình trạng 6 - Lá non: màu sắc mặt trên phiến lá

Quan sát hai lá ngoại biên đã mở đầu tiên trong trường hợp đầu ngon khép kín, mở một ít hoặc mở một nửa (Tình trạng 2). Quan sát 4 lá ngoại biên đầu tiên đã mở trong trường hợp đầu ngon mở rộng hoặc mở hoàn toàn.

7. Tình trạng 7 - lá non: mặt độ lông nằm ngang giữa các gân chính ở mặt dưới phiến lá

8. Tình trạng 8 - Lá non: mặt độ lông thẳng đứng ở trên những gân chính ở mặt dưới phiến lá

Các quan sát tình trạng 7,8 được tiến hành trên lá ngoại biên thứ 2 đã mở, trong trường hợp đầu ngon khép kín, mở một ít hoặc mở một nửa (Tình trạng 2). Quan sát lá ngoại biên thứ tư đã mở trong trường hợp đầu ngon mở rộng hoặc mở hoàn toàn.

9. Tình trạng 9 – Phần ngon : Trạng thái (trước khi bước lên giàn)

Diagram 1: A vertical vine with leaves and a terminal cluster of grapes hanging straight down.

1

Thẳng đứng

Diagram 3: A vine with leaves and a terminal cluster of grapes hanging at a 45-degree angle.

3

nửa đứng

Diagram 5: A vine with leaves and a terminal cluster of grapes hanging horizontally.

5

nằm ngang

16

Handwritten signature or mark at the bottom right corner.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/42188319de9b44afbc2c55248d1b8def.html b/chandra_raw/42188319de9b44afbc2c55248d1b8def.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f9c6e974ea88746856c38be3ac775d19dbcdeeac --- /dev/null +++ b/chandra_raw/42188319de9b44afbc2c55248d1b8def.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Ứng dụng hiệu quả công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước nhằm tăng tốc độ xử lý công việc, giảm chi phí hoạt động.

- Phát triển hạ tầng kỹ thuật, các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia, tạo nền tảng phát triển Chính phủ điện tử, bảo đảm an toàn, an ninh thông tin. Tích hợp, kết nối các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu trên quy mô quốc gia, tạo lập môi trường chia sẻ thông tin qua mạng rộng khắp giữa các cơ quan trên cơ sở Khung Kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam.

- Thực hiện thành công các mục tiêu hàng năm nêu trong Nghị quyết của Chính phủ về Chính phủ điện tử.

2. Mục tiêu cụ thể

a) Ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ người dân và doanh nghiệp

- Cung cấp đầy đủ thông tin trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của tất cả các cơ quan nhà nước theo quy định tại Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước.

- 30% hồ sơ thủ tục hành chính được xử lý trực tuyến tại mức độ 4.

- 95% hồ sơ khai thuế của doanh nghiệp được nộp qua mạng.

- 90% số doanh nghiệp thực hiện nộp thuế qua mạng.

- 50% số hộ, cá nhân kinh doanh kê khai nghĩa vụ thuế phát sinh qua mạng từ việc cho thuê tài sản và lệ phí trước bạ khi đăng ký ô tô, xe máy.

- Ứng dụng công nghệ thông tin để rút ngắn thời gian thực hiện thông quan hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu cho doanh nghiệp, đạt mức trung bình của các nước ASEAN-4.

- 90% cơ quan, tổ chức thực hiện giao dịch điện tử trong việc thực hiện thủ tục tham gia Bảo hiểm xã hội; ứng dụng công nghệ thông tin để giảm số giờ thực hiện thủ tục Bảo hiểm xã hội, đạt mức trung bình của các nước ASEAN-4.

- Tối thiểu 50% số lượng các gói thầu chào hàng cạnh tranh, 40% số lượng các gói thầu quy mô nhỏ đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế trên phạm vi toàn quốc thực hiện lựa chọn nhà thầu qua mạng.

- Tỷ lệ cấp đăng ký doanh nghiệp qua mạng đạt 20%.

- Tỷ lệ cấp giấy chứng nhận đầu tư qua mạng đạt 10%.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/422d6d00e74f4ef1a5bfc22e7884dce4.html b/chandra_raw/422d6d00e74f4ef1a5bfc22e7884dce4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f21be1e4b45b21bef46a9a210fea4e0e93be6ff0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/422d6d00e74f4ef1a5bfc22e7884dce4.html @@ -0,0 +1,151 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
15.8Đường liên xã: An Đông - Đông Thái3.0001.5001.1201.8009006721.500750
15.9Đường 208: từ giáp thị trấn An Dương đến ngã 3 rẽ vào UBND xã An Đông 100m5.0003.0002.2503.0001.8001.3502.5001.500
15.10Đường 208: từ ngã 3 rẽ vào UBND xã An Đông 100 m đến ngã tư Ác Quy5.5003.3002.4803.3001.9801.4882.7501.650
15.11Đường 208: từ ngã tư Ác quy đến hẻm chân cầu Treo4.0002.4001.8002.4001.4401.0802.0001.200
15.12Đoạn đường: từ công xí nghiệp 20-7 mới đến cầu Treo cũ4.0002.4001.8002.4001.4401.0802.0001.200
15.13Đường mương nước: từ ngã 3 Trường công nhân Cơ Điện đến lối rẽ vào UBND xã An Đông8.0004.8003.6004.8002.8802.1604.0002.400
15.14Đường mương nước: từ lối rẽ UBND xã An Đông đến giáp thị trấn An Dương6.5003.9002.9203.9002.3401.7523.2501.950
Khu vực 2
15,15Đường trực xã1.8001.5801.3601.080948816900790
15,16Đường liên thôn1.000880750600528450500440
Khu vực 3
15,17Đất các khu vực còn lại800480400
+
+
+

Page 6

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/423cd053fef840ef8f216ce52bbd7996.html b/chandra_raw/423cd053fef840ef8f216ce52bbd7996.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e006ffb01f229f162f0c49b451eaaea37dffb5e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/423cd053fef840ef8f216ce52bbd7996.html @@ -0,0 +1 @@ +

V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH

1. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

a) Căn cứ Chương trình này, Khung Kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam, Kiến trúc Chính phủ điện tử chi tiết của cơ quan, xây dựng và tổ chức triển khai Kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin giai đoạn 2016-2020 và Kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin hàng năm bảo đảm sự đồng bộ, hiệu quả, tránh trùng lặp.

b) Xây dựng, duy trì, cập nhật Kiến trúc Chính phủ điện tử chi tiết của cơ quan (đối với bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, xây dựng Kiến trúc Chính phủ điện tử cấp bộ; đối với tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, xây dựng Kiến trúc Chính quyền điện tử cấp tỉnh) làm căn cứ xây dựng, triển khai các kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin; lấy ý kiến của Bộ Thông tin và Truyền thông trước khi ban hành.

c) Kiểm tra, đánh giá và báo cáo hàng năm và đột xuất tình hình thực hiện Chương trình này theo hướng dẫn và yêu cầu của Bộ Thông tin và Truyền thông để tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

d) Bảo đảm kinh phí (chi đầu tư phát triển, chi thương xuyên) để thực hiện các nhiệm vụ, dự án ứng dụng công nghệ thông tin theo kế hoạch 5 năm, hàng năm đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; tăng cường thuê dịch vụ để triển khai ứng dụng công nghệ thông tin.

2. Bộ Thông tin và Truyền thông

a) Chủ trì tổ chức triển khai thực hiện Chương trình này; kiểm tra, tổng hợp việc thực hiện và xây dựng báo cáo hàng năm gửi Thủ tướng Chính phủ, đề xuất các điều chỉnh nội dung Chương trình phù hợp với tình hình thực tế.

b) Thành lập Ban điều hành Chương trình để điều phối, đôn đốc, kiểm tra, hướng dẫn các cơ quan thực hiện Chương trình.

c) Xây dựng, duy trì, cập nhật, công bố Khung Kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam, làm căn cứ để các bộ, ngành, địa phương xây dựng Kiến trúc Chính phủ điện tử chi tiết của mình; thẩm định, cho ý kiến về sự phù hợp, tuân thủ Khung Kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam đối với Kiến trúc Chính phủ điện tử và các chương trình, kế hoạch, đề án, dự án công nghệ thông tin của các bộ, ngành, địa phương; xây dựng cơ chế, chính sách, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc, tuyên truyền, đào tạo, nâng cao nhận thức về xây dựng, triển khai Kiến trúc Chính phủ điện tử trong các cơ quan nhà nước.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/427c7e44029548ff897ce56defd5fee6.html b/chandra_raw/427c7e44029548ff897ce56defd5fee6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9bdb72f9eef12d1f325c5c2c45fe717d6ae3f3ff --- /dev/null +++ b/chandra_raw/427c7e44029548ff897ce56defd5fee6.html @@ -0,0 +1 @@ +

MT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 349 /VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 22 tháng 4 năm 2013

V/v rà soát nội dung cam kết trong Giấy
CNET và điều chỉnh QHCT Dự án Khu
Trung tâm Khu đô thị Tây Hồ Tây

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐỀN Số: 3428.....
Ngày: 22/4.....

Kính gửi :

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (văn bản số 13/BC-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2013); ý kiến của các Bộ: Xây dựng (văn bản số 303/BXD-KTQH ngày 28 tháng 02 năm 2013, Kế hoạch và Đầu tư (văn bản số 896/BKHĐT-ĐTNN ngày 05 tháng 02 năm 2013) về việc rà soát các nội dung cam kết trong Giấy Chứng nhận đầu tư và Điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chi tiết Dự án Khu Trung tâm Khu đô thị Tây Hồ Tây, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

- Đồng ý phương án điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chi tiết Dự án Khu trung tâm Khu đô thị Tây Hồ Tây như đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội tại văn bản nêu trên. Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội chỉ đạo các cơ quan chức năng trao đổi thống nhất với Nhà đầu tư giải pháp tháo gỡ khó khăn đẩy nhanh tiến độ thực hiện Dự án.

- Bộ Xây dựng chỉ đạo, giám sát Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội trong việc lập quy hoạch xây dựng trụ sở các cơ quan Trung ương tại Khu trung tâm Khu đô thị Tây Hồ Tây; bảo đảm đồng bộ, thống nhất trong khu vực.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, Bộ Xây dựng và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.

Nguyễn Hữu Vũ

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4288a9c5242044f0a396762ae3d34a5f.html b/chandra_raw/4288a9c5242044f0a396762ae3d34a5f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d25c44af544a35a42da0168de6b29f452e71d246 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4288a9c5242044f0a396762ae3d34a5f.html @@ -0,0 +1 @@ +

Khi đến đăng ký hộ kinh doanh, cá nhân không phải nộp lệ phí đăng ký hộ kinh doanh và được hỗ trợ chi phí làm biên hiệu.

Phòng Tài chính Kế hoạch cấp huyện tham mưu UBND cấp huyện bố trí kinh phí hỗ trợ và hoàn trả cho các cơ quan, đơn vị liên quan.

g) Về hỗ trợ vốn đối ứng ban đầu cho doanh nghiệp sau đăng ký thành lập mới thông qua hỗ trợ lãi suất khi vay vốn tại các tổ chức tín dụng: Trong 02 năm đầu sau khi doanh nghiệp đăng ký thành lập mới và đi vào hoạt động, có phương án, dự án sản xuất kinh doanh có hiệu quả, nếu có nhu cầu vay vốn tại các tổ chức tín dụng để phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh sẽ được ngân sách tính hỗ trợ vốn đối ứng ban đầu tối đa không quá 15.000.000 đồng, thông qua hỗ trợ lãi suất vay vốn ngân hàng.

- Khi vay vốn lần đầu doanh nghiệp gửi 01 bộ hồ sơ tới các tổ chức tín dụng đóng trên địa bàn tỉnh để được hỗ trợ lãi suất theo quy định. Hồ sơ đề nghị gồm: Giấy đề nghị hỗ trợ lãi suất, hồ sơ vay vốn.

- Khi thu lãi tiền vay của doanh nghiệp, các Tổ chức tín dụng thu toàn bộ lãi vay theo hợp đồng tín dụng và lập Giấy xác nhận hỗ trợ lãi suất cho doanh nghiệp tương ứng với số tiền lãi được hỗ trợ (mỗi lần thu lãi của khách hàng, tính mức hỗ trợ bằng 100% mức lãi suất vay vốn ghi trong hợp đồng tín dụng cho đến khi tổng mức hỗ trợ đạt 15.000.000 đồng). Giấy xác nhận hỗ trợ lãi suất được lập từng lần ngay khi doanh nghiệp trả lãi, có xác nhận của doanh nghiệp và Tổ chức tín dụng; được lập thành 02 bản, 01 bản lưu hồ sơ tín dụng, 01 bản gửi cho khách hàng.

- Định kỳ 06 tháng hoặc khi kết thúc hỗ trợ lãi suất cho doanh nghiệp thành lập mới (khi số tiền lãi hỗ trợ đạt 15.000.000 đồng hoặc khi có thông báo của Sở Kế hoạch và Đầu tư về việc doanh nghiệp giải thể, phá sản hoặc ngừng hoạt động), Tổ chức tín dụng lập bảng kê số tiền lãi được hỗ trợ lãi suất (cho 01 hoặc một số doanh nghiệp tùy theo thỏa thuận giữa Tổ chức tín dụng và doanh nghiệp) có xác nhận của Ngân hàng Nhà nước tỉnh gửi Sở Tài chính. Chậm nhất sau 07 ngày làm việc, Sở Tài chính tham mưu UBND tỉnh chuyển kinh phí hỗ trợ cho các Tổ chức tín dụng. Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày được ngân sách cấp nguồn hỗ trợ lãi suất, Tổ chức tín dụng chuyển trả cho doanh nghiệp số tiền lãi được hỗ trợ.

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan

1. Sở Kế hoạch và Đầu tư:

a) Chủ trì, hướng dẫn và triển khai thực hiện hỗ trợ doanh nghiệp về lệ phí đăng ký doanh nghiệp, phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp; tổ chức tuyên truyền, phổ biến Nghị quyết số 88/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh đến các cá nhân, hộ gia đình, tổ chức khi đến đăng ký thành lập mới doanh nghiệp. Chủ trì phối hợp với các sở, ngành liên quan tuyên truyền, hướng dẫn các cá nhân, hộ kinh doanh, tổ chức đăng ký thành lập mới doanh nghiệp; hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ cho các địa phương trong việc thực hiện đăng ký hộ kinh doanh.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/428d8ac25f284a39bebc1db5f70ab7d4.html b/chandra_raw/428d8ac25f284a39bebc1db5f70ab7d4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7c7e4b7930fce02a25618845c7f024944751c5e0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/428d8ac25f284a39bebc1db5f70ab7d4.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, hộ gia đình

Các cơ quan, đơn vị, hộ gia đình trên địa bàn thực hiện đóng góp Quỹ Quốc phòng - An ninh tại địa phương để tạo thêm nguồn kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng, huấn luyện của lực lượng dân quân tự vệ, dân phòng và các hoạt động giữ gìn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội tại địa phương.

Điều 12. Khen thưởng, xử lý vi phạm và điều khoản thi hành

1. Tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong xây dựng, quản lý và đóng góp Quỹ Quốc phòng - An ninh được khen thưởng theo chế độ quy định của Nhà nước.

2. Người được giao nhiệm vụ vận động thu, quản lý và sử dụng Quỹ Quốc phòng - An ninh địa phương mà vi phạm các quy định của Quy chế này thì tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

3. Trong quá trình thực hiện Quy chế này, nếu phát sinh các vấn đề khó khăn, vướng mắc đề nghị các địa phương, đơn vị phản ánh về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài chính) để xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./- Khau

TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of Vietnam, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH' and 'ĐẠI CÒ'.Handwritten signature of Nguyễn Xuân Tiến

Nguyễn Xuân Tiến

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/429fdc7cbecc4b1b8e6f379c5c490d1c.html b/chandra_raw/429fdc7cbecc4b1b8e6f379c5c490d1c.html deleted file mode 100644 index 478d2a5d640d76a43f3f4d2d12dea1efeadfda09..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/429fdc7cbecc4b1b8e6f379c5c490d1c.html +++ /dev/null @@ -1,141 +0,0 @@ -
-

Phụ lục III

-
-
-

CÁC MẪU DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ

-
-
-

(Ban hành kèm theo Thông tư số 68 / 2013 / TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

-
-
-

Mẫu số 1

-
-
-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
-Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

-
-
-

CƠ QUAN CHỦ QUẢN.....
-CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN

-
-
-

DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN CÔNG CHỨC THANH TRA
-(Kèm theo Công văn số: ngày tháng năm )

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTHọ và tênNgày sinhChức vụĐơn vị công tácQĐ bộ nhiệm Công chức (Số, ngày, tháng, năm)Mã ngành Công chứcTrình độ chuyên mônNghề nghiệp vụ thanh tra, kiểm traNgạch, bậc lương hiện hành; thời gian nâng ngạch gần nhấtGhi chú
NamNữ
(01)(02)(03)(04)(05)(06)(07)(08)(09)(10)(11)(12)
1
2
3
4
5
-
-
-

.....ngày ... tháng ... năm .....
-THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN
-(Ký tên, đóng dấu)

-
-
-

1

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/42bf934eb565418596ab1ab45d9d647d.html b/chandra_raw/42bf934eb565418596ab1ab45d9d647d.html deleted file mode 100644 index a38f2f6c73b2b3a13070f48c39fbf59317df015f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/42bf934eb565418596ab1ab45d9d647d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 33. Vi phạm quy định về thu, nộp, quản lý, sử dụng tiền môi giới, tiền ký quỹ, tiền dịch vụ và các khoản tiền thu của người lao động; đóng Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước

1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Thu tiền tuyển chọn của người lao động;

b) Không thu tiền đóng góp của người lao động vào Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước theo quy định;

c) Không cấp giấy chứng nhận tham gia Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước cho người lao động theo quy định;

d) Không hướng dẫn và làm thủ tục cho người lao động được hỗ trợ từ Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước hoặc không chuyển tiền hỗ trợ cho người lao động theo quy định;

đ) Nộp không đầy đủ số tiền đóng góp của người lao động vào Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước theo quy định;

e) Đóng không đầy đủ vào Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước theo quy định.

2. Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Thu, quản lý, sử dụng, hoàn trả tiền môi giới không đúng quy định;

b) Thu tiền dịch vụ của người lao động không đúng quy định;

c) Không hoàn trả hoặc hoàn trả không đầy đủ cho người lao động phần tiền dịch vụ theo tỷ lệ tương ứng với thời gian còn lại của Hợp đồng đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài trong trường hợp người lao động đã nộp tiền dịch vụ cho cả thời gian làm việc theo hợp đồng mà phải về nước trước thời hạn không do lỗi của người lao động;

d) Không nộp tiền đóng góp của người lao động vào Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước theo quy định;

đ) Doanh nghiệp dịch vụ không đóng Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước theo quy định.

3. Phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Không hoàn trả các khoản chi phí mà người lao động đã nộp cho doanh nghiệp dịch vụ do không đưa được người lao động đi làm việc ở nước ngoài;

32

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/42c0407be5354297b923b7f8c1f999ef.html b/chandra_raw/42c0407be5354297b923b7f8c1f999ef.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..92c8e6170697b2710447af7bd143b2774fde6395 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/42c0407be5354297b923b7f8c1f999ef.html @@ -0,0 +1,353 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
I234567891011121314151617
48Đường 10 cũIĐầu đường (Giáp đường Trường Chính)Cuối đường6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
49Đường Hoàng Công Khanh (đường Cột Cối cũ)IĐầu đườngCuối đường5.0003.0002.5002.0003.0001.8001.5001.2002.5001.5001.2501.000
50Phố Hoa Khê (đường vào chùa Vinh Phúc cũ)INgã 6 Quán TrútCông ty xây dựng vật liệu Thông nhất4.0002.4002.0001.6002.4001.4401.2009602.0001.2001.000800
51Đường Trút Khê (đường khu dân cư số 5 cũ (phường Quán Trút))INgã 3 Quán TrútGiáp đường Đất Đỏ4.0002.4002.0001.6002.4001.4401.2009602.0001.2001.000800
52Phường Thi Chính (đường Bắc Hà cũ)IĐầu đường (giáp đường Quy Túc)Cuối đường2.5001.5001.4001.3501.5009008408101.250750700675
53Hoa BìnhIĐầu đườngCuối đường6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
54Nguyễn XânIGiáp đường Trần Thành NgôĐịnh núi Phù Liền- phường Trần Thành Ngô5.0003.0002.5002.0003.0001.8001.5001.2002.5001.5001.2501.000
55Nguyễn MẫnIĐầu đường (giáp Trần Nhân Tông)Đường Thống Trực4.0002.4002.0001.6002.4001.4401.2009602.0001.2001.000800
Đường Thống TrựcCuối đường3.8002.3001.9001.5002.2801.3801.1409001.9001.150950750
Công su đoạn 363Đường Thống Trực4.0002.4002.0001.6002.4001.4401.2009602.0001.2001.000800
56Chiều ChínhIĐường Thống TrựcCông Bá Bồn3.8002.3001.9001.5002.2801.3801.1409001.9001.150950750
Công bá BồnGiáp phường Văn Đầu3.0001.8001.5001.4001.8001.0809008401.500900750700
57Đường Kéo dài Phố Hoa KhêICông ty xây dựng vật liệu Thông nhấtGiáp đường Trần Huy Liệu3.0001.8001.5001.4001.8001.0809008401.500900750700
58Trần KiênIĐầu đường (giáp đường Lê Duẩn)Throat nước của Công ty Thuộc Lào3.8002.3001.9001.5002.2801.3801.1409001.9001.150950750
59Vườn ChayIĐầu đường (giáp đường Hoàng Thiết Tân)Giáp địa bàn phường Trần Thành Ngô3.8002.3001.9001.5002.2801.3801.1409001.9001.150950750
60Đông LậpIGiáp đường Đông HoàGiáp đường Đất Đỏ2.5001.8001.4001.3501.5001.0808408101.250900700675
61Mỹ ThịnhIGiáp đường Đông HoàChùa Mỹ Khê3.0001.8001.5001.4001.8001.0809008401.500900750700
+
+
+

Page 4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/42d1b8ba417549cfb6e9bfe225b8bea8.html b/chandra_raw/42d1b8ba417549cfb6e9bfe225b8bea8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2803d76f56256217b9e497ecff9bcbe9587d9a5a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/42d1b8ba417549cfb6e9bfe225b8bea8.html @@ -0,0 +1 @@ +

Người đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung và số liệu tại Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.

2. Các cơ quan tham gia ý kiến đối với Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên:

e) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên dự định đặt trụ sở chính;

g) Trong trường hợp cần thiết, cơ quan chủ trì thẩm định Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được quyền yêu cầu thêm các cơ quan, tổ chức liên quan khác tham gia ý kiến đối với Hồ sơ.

3. Cơ quan chủ trì thẩm định Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên và các cơ quan tham gia ý kiến chịu trách nhiệm về kết quả thẩm định và ý kiến của mình.

Điều 11. Quy trình thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập

1. Bộ quản lý ngành lập 05 bộ Hồ sơ gốc đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 Nghị định này và gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư để thẩm định.

2. Sau khi nhận đủ Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì lấy ý kiến của Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên dự định đặt trụ sở chính và cơ quan, tổ chức liên quan khác (nếu cần thiết).

Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, các cơ quan liên quan gửi văn bản tham gia ý kiến đối với các nội dung thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp và lập báo cáo thẩm định.

3. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến của các cơ quan liên quan, Bộ Kế hoạch và Đầu tư trình Thủ tướng Chính phủ báo cáo thẩm định Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, đồng thời gửi Bộ quản lý ngành để tiếp thu ý kiến thẩm định.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/42fae5440f03414fa91779892eb9561f.html b/chandra_raw/42fae5440f03414fa91779892eb9561f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3287f29ec84378c4c71bc81e2d23099eff5f7f11 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/42fae5440f03414fa91779892eb9561f.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 04.06.2014 16:46:35 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 222 /TB-VPCP

Hà Nội, ngày 04 tháng 6 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....
Ngày: 04/6/.....

THÔNG BÁO

Kết luận của Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng
tại Hội nghị Sơ kết 03 năm thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia
xây dựng nông thôn mới toàn quốc

Ngày 16 tháng 5 năm 2014, tại Hà Nội, Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng đã chủ trì Hội nghị Sơ kết 03 năm thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới toàn quốc. Tham dự Hội nghị có Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh, Trưởng Ban Chỉ đạo và thành viên Ban Chỉ đạo Trung ương Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, các đồng chí cố vấn của Ban Chỉ đạo, Lãnh đạo Ban Kinh tế Trung ương, các Bộ, ngành, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân các Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương, Văn phòng Điều phối cấp Tỉnh và đại diện tập thể, cá nhân tiêu biểu trong phong trào thi đua " cả nước chung sức xây dựng nông thôn mới".

Sau khi nghe Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn báo cáo kết quả thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010- 2014 và phương hướng, nhiệm vụ đến năm 2015, ý kiến tham luận của các đại biểu, Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng kết luận như sau:

I. ĐÁNH GIÁ CHUNG

Xây dựng nông thôn mới là giải pháp chủ yếu, quan trọng và có tính chiến lược để thực hiện thành công Nghị quyết 26-NQ/TW của Hội nghị lần thứ 7 Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa X về phát triển nông nghiệp, nông dân, nông thôn, là một chủ trương đúng đắn, hợp lòng dân của Đảng, nhà nước, đã được nhân dân đồng tình và hưởng ứng tích cực. Trong 03 năm qua, Chính phủ cùng các Bộ, ngành, các cấp ủy, chính quyền cùng cả hệ thống chính trị và đồng bào nhân dân đã chung vai, góp sức thực hiện Chương trình và đã đạt được nhiều kết quả quan trọng, rất vui mừng và trân trọng; tạo nên nhiều chuyển biến mới trong nông nghiệp, bộ mặt nông thôn được đổi mới, đời sống nông dân được nâng lên.

Nông nghiệp, giữ được mức tăng trưởng ổn định, phát triển tương đối toàn diện; năng suất, chất lượng nhiều loại cây trồng vật nuôi được nâng lên; sản xuất tăng thu nhập, xóa đói giảm nghèo đạt được nhiều tiến bộ; đã xuất hiện nhiều mô hình liên kết sản xuất hiệu quả dựa trên ứng dụng khoa học, công nghệ. Xây dựng nông thôn mới đã trở thành phong trào quần chúng sôi nổi và tương đối đều khắp trong cả nước; bộ máy chỉ đạo thực hiện từ Trung ương đến cơ sở được tổ chức thống nhất, đồng bộ. Các cơ chế chính sách được ban hành khá đồng bộ và kịp thời. Nhận thức về Chương trình từ các cấp ủy, chính quyền đến người dân được nâng cao; công tác quy hoạch, lập đề án xây dựng nông thôn mới, cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội có chuyển biến rõ rệt. Nguồn lực đầu tư

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/43a525b9653248b5ac9d7ce710efa9b6.html b/chandra_raw/43a525b9653248b5ac9d7ce710efa9b6.html deleted file mode 100644 index 65ed27f7da98f54e9024e76d39d0b750e112fe39..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/43a525b9653248b5ac9d7ce710efa9b6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Nghiêm cấm việc cho mượn hoặc sử dụng trang phục, phù hiệu, cấp hiệu của lực lượng kiểm soát an ninh hàng không đã được cấp vào mục đích khác.

Chương II

TRANG PHỤC, PHÙ HIỆU, CẤP HIỆU

Điều 4. Trang phục của lực lượng kiểm soát an ninh hàng không

Trang phục của lực lượng kiểm soát an ninh hàng không được quy định như sau:

1. Mũ

a) Mũ kê pi cùng màu với vải quần áo thu đông; mũ có thành, đỉnh và cầu mũ, có dây cooc dong ở phía trên lưỡi trai, lưỡi trai mũ bằng nhựa cứng màu đen có chiều rộng 4,5 cm, chiều dài 11 cm; quai mũ màu đen, phía trước mũ gắn an ninh hàng không hiệu.

b) Mũ mềm màu xanh rêu sáng có lưỡi trai dài 8,5 cm, có 5 mũi, hai bên tai có lưỡi cưa; phía trước mũ mềm có gắn an ninh hàng không hiệu.

c) Mũ cối màu xanh rêu sáng theo tiêu chuẩn chất lượng: TCVN 6407-1998, cỡ trung có chu vi vòng đầu từ 50 cm đến 52 cm, cỡ lớn có chu vi vòng đầu từ 52 cm trở lên, phía trước mũ gắn an ninh hàng không hiệu.

d) Mũ bảo hiểm màu xanh rêu sáng theo quy định tại QCVN2: 2008/BKHCN, mũ che nửa đầu và tai, có kính che mặt. Phía trước mũ gắn an ninh hàng không hiệu, phía trái mũ là hàng chữ ANHK màu vàng phản quang.

2. Cành tưng trên ve cổ áo được làm bằng đồng mạ hợp kim màu vàng.

3. Cà vạt và kẹp

Cà vạt cùng màu với vải quần áo thu đông; kẹp cà vạt màu vàng. Cán bộ, nhân viên kiểm soát an ninh hàng không khi mặc trang phục thu đông phải thắt cà vạt, trừ nhân viên an ninh cơ động.

4. Dây lưng, dây đeo vũ khí, công cụ hỗ trợ

a) Dây lưng màu đen, bản rộng 3 cm, có khóa bằng đồng mạ hợp kim màu vàng, mặt khóa nhám có chữ nổi "AN" lồng vào nhau;

b) Dây đeo vũ khí, công cụ hỗ trợ màu nâu, bản rộng 5 cm có khóa bằng đồng mạ hợp kim màu vàng, mặt khóa nhám có chữ nổi "AN" lồng vào nhau.

5. Găng tay và tất

Găng tay màu trắng, bằng chất liệu vải thun, dài đến cổ tay. Tất chân bằng chất liệu vải sợi, màu đen.

6. Giày da

a) Giày da của nam có màu đen, cổ ngắn có dây buộc, mũi bằng, đế mềm, trừ giày của nhân viên an ninh cơ động;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/43b723f7b9fd4dc49f77866842653255.html b/chandra_raw/43b723f7b9fd4dc49f77866842653255.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0127c88768ba7ce734b5e2bef521273bccc4e6cd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/43b723f7b9fd4dc49f77866842653255.html @@ -0,0 +1 @@ +

quyết định thay đổi chức danh nghề nghiệp viên chức thuộc thẩm quyền quản lý theo quy định của pháp luật;

5. Lập danh sách viên chức đủ điều kiện thăng hạng chức danh nghề nghiệp (từ hạng III lên hạng II hoặc từ hạng II lên hạng I), gửi cơ quan có thẩm quyền xem xét;

6. Xây dựng đề án tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ hạng IV lên hạng III; tổng hợp danh sách viên chức đủ điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, gửi Sở Nội vụ thẩm định; thành lập Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; quyết định công nhận kết quả thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức theo đề nghị của Hội đồng và quyết định bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp viên chức hạng III trở xuống theo phân cấp quản lý cán bộ của tỉnh.

7. Quyết định biệt phái, bổ nhiệm, miễn nhiệm chức vụ, nâng lương, nghỉ hưu, thôi việc, khen thưởng, kỷ luật, chấm dứt hợp đồng làm việc và thực hiện các chế độ chính sách khác đối với viên chức thuộc thẩm quyền quản lý theo quy định của pháp luật và phân cấp quản lý cán bộ của tỉnh;

8. Xây dựng kế hoạch và quyết định hoặc đề nghị cấp có thẩm quyền quyết định cử viên chức đi đào tạo bồi dưỡng;

9. Thực hiện đánh giá, phân loại viên chức hàng năm; lập và quản lý hồ sơ viên chức theo quy định hiện hành và phân cấp quản lý cán bộ;

10. Hàng năm, tổng hợp số lượng, chất lượng, tình hình biến động viên chức (tuyển dụng, thôi việc, nghỉ hưu...) thuộc quyền quản lý báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Nội vụ để tổng hợp) theo đúng nội dung yêu cầu và thời gian quy định;

Điều 13. Thẩm quyền của các đơn vị sự nghiệp công lập chưa được giao quyền tự chủ thuộc thẩm quyền quản lý của các sở ngành tỉnh, thuộc đơn vị sự nghiệp trực thuộc tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, các cơ quan chuyên môn cấp huyện và thẩm quyền của các Hội cấp huyện được giao biên chế.

1. Căn cứ nhu cầu công việc, vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập được cơ quan có thẩm quyền giao, điều kiện, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp của từng vị trí việc làm để đề nghị cơ quan quản lý có thẩm quyền xây dựng kế hoạch tuyển dụng hàng năm theo đúng quy định.

2. Căn cứ quyết định công nhận kết quả tuyển dụng của cấp có thẩm quyền, thực hiện bổ trí, phân công nhiệm vụ và ký hợp đồng làm việc đối với người trúng tuyển; cử người hướng dẫn tập sự đối với viên chức mới được tuyển dụng theo quy định của pháp luật;

3. Quyết định bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp đối với người hoàn thành chế độ tập sự, chấm dứt hợp đồng làm việc khi người tập sự không đạt yêu cầu trong thời gian tập sự hoặc bị xử lý kỷ luật từ cảnh cáo trở lên;

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/43d7ff7e883b4a4fbfc6d4c52bd39fd9.html b/chandra_raw/43d7ff7e883b4a4fbfc6d4c52bd39fd9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a434f2a1cde56eb633a5ea3767632d1bfcfb9796 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/43d7ff7e883b4a4fbfc6d4c52bd39fd9.html @@ -0,0 +1,75 @@ +
+

QCVN 01-122:2013/BNNPTNT

+
+
+

Phụ lục A

+
+
+

Giải thích, minh họa và hướng dẫn theo dõi một số tình trạng

+
+
+

1. Tình trạng 1- Thời gian nảy chồi

+
+
+

Thời gian nảy chồi là khi có 50% số cây nảy chồi. Cây nảy chồi khi 50% chồi ở giai đoạn sinh trưởng 07 (tính từ giai đoạn 01)

+
+
+

2. Tình trạng 2 đến 5 - Chồi non: Ngọn (quan sát phần trong ô vuông)

+
+
+

Chồi non: trạng thái mở(2)

+
+
+Diagram 1: A close-up of a plant stem with a bud. An arrow labeled 'A' points to the bud, which is tightly closed. A rectangular box highlights the bud area. +
+
+

1

+
+
+

Khép kín

+
+
+Diagram 2: A close-up of a plant stem with a bud. An arrow labeled 'A' points to the bud, which is partially open. A rectangular box highlights the bud area. +
+
+

2

+
+
+

Hơi mở

+
+
+Diagram 3: A close-up of a plant stem with a bud. An arrow labeled 'A' points to the bud, which is half-open. A rectangular box highlights the bud area. +
+
+

3

+
+
+

Mở một nửa

+
+
+Diagram 4: A close-up of a plant stem with a bud. An arrow labeled 'A' points to the bud, which is fully open and spread out. A rectangular box highlights the bud area. +
+
+

4

+
+
+

Mở rộng

+
+
+Diagram 5: A close-up of a plant stem with a bud. An arrow labeled 'A' points to the bud, which is fully open and spread out. A rectangular box highlights the bud area. +
+
+

5

+
+
+

Mở hoàn toàn

+
+
+

3. Tình trạng 3 – chồi ngọn: mật độ lông nằm ngang trên ngọn

+
+
+

15

+
+
+Handwritten signature or mark. +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/43f1ce567d864f4384c12b9e47e17720.html b/chandra_raw/43f1ce567d864f4384c12b9e47e17720.html deleted file mode 100644 index 3f9273bfc87920f46fbc13751916464016d84f45..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/43f1ce567d864f4384c12b9e47e17720.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.5.1.9 Trong quá trình làm việc, người lao động phải đứng ở tư thế an toàn, vững chãi trên 2 chân, dùng cả 2 tay để điều khiển dụng cụ, không được đứng trên các bậc thang nổi dài. Khi khoan hoặc siết đai ốc, phải chắc chắn rằng vật liệu được khoan hoặc siết đai ốc đã được kẹp chặt. Tuyệt đối không dùng tay để dọn phoi kim loại, nắm bắt các bộ phận máy đang quay hoặc đặt tay, chân gần các bộ phận máy đang chuyển động.

2.5.1.10 Phải ngắt nguồn dẫn động ngay lập tức khi thấy hiện tượng bất thường, khi mất điện, mất hơi, khi di chuyển dụng cụ hoặc khi ngừng việc. Không được để các dụng cụ cầm tay còn đang được cấp điện hoặc khí nén mà không có người trông coi.

2.5.1.11 Quanh khu vực mạch điện hồ không được sử dụng các thước cuộn bằng thép, thước nhôm, các thước được gia cố kim loại có tính từ điện, các tua vít và các dụng cụ dẫn điện khác. Chỉ những dụng cụ được cách điện hoặc làm từ vật liệu không dẫn điện mới được dùng ở gần nơi có dòng điện chạy qua và có nguy cơ bị điện giật. Chỉ những dụng cụ không phát ra tia lửa mới được làm việc gần chỗ có bụi và hơi dễ cháy và dễ nổ.

2.5.1.12 Trong khi thi công phải có biện pháp ngăn ngừa khả năng xuyên thủng các kết cấu làm bản móng bê tông, gạch đá và các loại vật liệu khác vào những người xung quanh.

2.5.2 Dụng cụ cầm tay cơ học

2.5.2.1 Cán gỗ, cán tre của các dụng cụ cầm tay làm bằng các loại tre, gỗ phải đảm bảo cứng, dẻo, không bị nứt, nẻ, mọc, mục; phải nhẵn và nệm chắc chắn.

2.5.2.2 Chia vụn (cờ lê) phải lựa chọn theo đúng kích thước của mũ ốc. Miệng chia vụn không được nghiêng choãi ra, phải đảm bảo tim trục của chia vụn thẳng góc với tim dọc của mũ ốc. Không được vụn mũ ốc bằng các chia vụn có kích thước lớn hơn mũ ốc bằng cách đẽm miếng thép và giữa cạnh của mũ ốc vào miệng chia vụn. Không được nổi dài chia vụn bằng các chia vụn khác hoặc bằng các đoạn ống thép (trừ các chia vụn lắp ghép đặc biệt).

2.5.2.3 Khi đục phá kim loại hoặc bê tông bằng các dụng cụ cầm tay, người lao động phải đeo kính phòng hộ. Tại nơi làm việc chật hẹp và đông người phải có tấm chắn bảo vệ.

2.5.3 Dụng cụ, thiết bị điện cầm tay

2.5.3.1 Không để nước rơi vào ổ cắm hoặc phích điện. Không được sử dụng dụng cụ, thiết bị điện cầm tay dưới trời mưa.

2.5.3.2 Các dụng cụ, thiết bị điện phải được nối tiếp đất, trừ các dụng cụ cách điện kép đã được kiểm định và có đánh dấu phân biệt.

2.5.3.3 Sử dụng các dụng cụ, thiết bị điện cầm tay ở các nơi dễ bị nguy hiểm về điện phải dùng điện áp không lớn hơn 36 V. Ở những nơi ít nguy hiểm về điện có thể dùng điện áp 110 V hoặc 220 V, người lao động phải đi ủng, hoặc giày và găng tay cách điện. Khi sử dụng dụng cụ, thiết bị điện cầm tay bên trong các bể, giếng kim loại phải cử người theo dõi từ bên ngoài.

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/43f577c3a4ad49d1b8b84085ae8db72b.html b/chandra_raw/43f577c3a4ad49d1b8b84085ae8db72b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..887f4ff229d8c063f57c559eb6eb2f75d075b3e3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/43f577c3a4ad49d1b8b84085ae8db72b.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 02 : 2015/BCT


Lời nói đầu

QCVN 02 : 2015/BCT do Ban soạn thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Vật liệu nổ công nghiệp biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ, Bộ Công Thương trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ Công Thương ban hành kèm theo Thông tư số 15/2015/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2015.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/43f760750c164f109ae6b5de620319ce.html b/chandra_raw/43f760750c164f109ae6b5de620319ce.html deleted file mode 100644 index adf92fd2f40cca87c66b8da62d69163fbc58672c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/43f760750c164f109ae6b5de620319ce.html +++ /dev/null @@ -1,141 +0,0 @@ -
QCVN 18:2014/BXD
-
-

Mục lục

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mục lục.....3
Lời nói đầu.....4
1 Quy định chung.....5
1.1 Phạm vi điều chỉnh.....5
1.2 Đối tượng áp dụng.....5
1.3 Tài liệu viện dẫn.....5
1.4 Giải thích từ ngữ.....6
2 Quy định kỹ thuật.....6
2.1 Yêu cầu chung.....6
2.2 Tổ chức mặt bằng công trường.....7
2.3 Lắp đặt và sử dụng điện trong thi công.....11
2.4 Công tác bóc xếp và vận chuyển.....13
2.5 Sử dụng dụng cụ cầm tay.....18
2.6 Sử dụng xe máy xây dựng.....20
2.7 Công tác khoan.....24
2.8 Giàn giáo, giá đỡ và thang.....25
2.9 Công tác hàn.....29
2.10 Tổ chức mặt bằng và sử dụng máy ở các xưởng gia công phụ.....34
2.11 Sử dụng bi tum, ma tít và lớp cách ly.....35
2.12 Công tác đất.....36
2.13 Công tác móng và hạ giếng chìm.....44
2.14 Thi công các công trình ngầm.....46
2.15 Công tác sản xuất vữa và bê tông.....51
2.16 Công tác xây.....52
2.17 Công tác cốt pha, cốt thép và bê tông.....55
2.18 Công tác lắp ghép.....59
2.19 Làm việc trên cao và mái.....62
2.20 Công tác hoàn thiện.....64
2.21 Công tác lắp ráp thiết bị công nghệ và đường ống dẫn.....67
2.22 Công tác lắp đặt thiết bị điện và mạng lưới điện.....74
2.23 Công tác tháo dỡ, sửa chữa, mở rộng nhà và công trình.....78
2.24 Thi công trên mặt nước.....81
3. Tổ chức thực hiện.....82
-
-
3
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4421eaa477e84ae29ab944371e9c8449.html b/chandra_raw/4421eaa477e84ae29ab944371e9c8449.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ea88ac43e8b4efbe26aa88c74398c96f7cce473 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4421eaa477e84ae29ab944371e9c8449.html @@ -0,0 +1 @@ +

BỘ Y TẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 44 /2013/TT-BYT

Hà Nội, ngày 24 tháng 12 năm 2013

THÔNG TƯ

Bổ sung bệnh Bụi phổi-Talc nghề nghiệp vào danh mục bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm và hướng dẫn chẩn đoán, giám định

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: S.....
Ngày: 13.....

Căn cứ Bộ luật Lao động ngày 18 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 45/2013/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động;

Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý môi trường y tế;

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư Bổ sung bệnh Bụi phổi-Talc nghề nghiệp vào danh mục bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm và hướng dẫn chẩn đoán, giám định,

Điều 1. Bổ sung Danh mục bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm

  1. 1. Bổ sung bệnh Bụi phổi-Talc nghề nghiệp vào danh mục các bệnh nghề nghiệp được hưởng chế độ bảo hiểm xã hội.
  2. 2. Ban hành kèm theo Thông tư này hướng dẫn chẩn đoán và giám định mức suy giảm khả năng lao động bệnh Bụi phổi-Talc nghề nghiệp.

Điều 2. Chế độ đối với người mắc bệnh nghề nghiệp

Người lao động đã được giám định mức độ suy giảm khả năng lao động bệnh quy định tại Điều 1 của Thông tư này được hưởng các chế độ bảo hiểm theo quy định Luật bảo hiểm xã hội, Bộ luật Lao động và các chế độ khác theo quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2014.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/44326a36988945da8d86ab839642978b.html b/chandra_raw/44326a36988945da8d86ab839642978b.html deleted file mode 100644 index e3f1715040bc95759808e63ca3f35ac6afde5f94..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/44326a36988945da8d86ab839642978b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được đối với hành vi quy định tại Điều b Khoản 1, Điều b Khoản 2, Khoản 3 Điều này.

Điều 14. Vi phạm quy định về lưu trữ sản phẩm báo chí

1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi nộp lưu trữ sản phẩm báo chí không đúng địa điểm, thời gian, số lượng theo quy định.

2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Không nộp lưu trữ sản phẩm báo chí;

b) Không lưu giữ văn bản, bản ghi âm, ghi hình đã phát trên sóng, dữ liệu đã phát trên mạng hoặc lưu giữ không đúng thời gian quy định.

Điều 15. Vi phạm quy định về xuất khẩu, nhập khẩu báo chí

1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi xuất khẩu, nhập khẩu báo chí có nội dung mê tín dị đoan, không phù hợp thuần phong mỹ tục Việt Nam.

2. Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Nhập khẩu báo chí có nội dung vi phạm quy định pháp luật Việt Nam;

b) Xuất khẩu báo chí xuất bản trái phép, báo chí có quyết định đình chỉ in, cấm lưu hành, tịch thu, thu hồi, tiêu hủy báo chí có nội dung không được thông tin trên báo chí.

3. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc tái xuất hoặc thu hồi hoặc tiêu hủy sản phẩm báo chí đối với hành vi quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này;

b) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được đối với hành vi quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này.

Điều 16. Vi phạm quy định về quản lý hoạt động truyền hình trả tiền và thu tín hiệu truyền hình trực tiếp từ vệ tinh

1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Sửa chữa, tẩy xóa giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động truyền hình trả tiền và thu tín hiệu truyền hình trực tiếp từ vệ tinh;

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/44371ae029654d6a8ba8c2bf90f81e94.html b/chandra_raw/44371ae029654d6a8ba8c2bf90f81e94.html deleted file mode 100644 index f443825d95f0495f6a09b65fa31088dae743bfbf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/44371ae029654d6a8ba8c2bf90f81e94.html +++ /dev/null @@ -1,420 +0,0 @@ -
164
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
màn hình bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Sông QuảngTVxã Châu ThônH. Quế Phong19° 35' 20"104° 41' 35"19° 36' 18"105° 00' 06"E-48-6-D
Bản QuạnhDCxã Châu ThônH. Quế Phong19° 33' 57"104° 47' 50"E-48-6-D
Nậm TộtTVxã Châu ThônH. Quế Phong19° 41' 37"104° 40' 58"19° 34' 39"104° 47' 46"E-48-6-D
bản Xóm MớiDCxã Châu ThônH. Quế Phong19° 33' 25"104° 48' 26"E-48-6-D
quốc lộ 48KXxã Đông VánH. Quế Phong19° 51' 31"104° 50' 04"19° 05' 04"105° 35' 10"E-48-6-D
núi Bù GợiSVxã Đông VánH. Quế Phong19° 47' 25"105° 05' 54"E-48-7-A
suối Cã DaiTVxã Đông VánH. Quế Phong19° 51' 41"105° 11' 03"19° 53' 31"105° 07' 46"E-48-7-A
Núi CamSVxã Đông VánH. Quế Phong18° 55' 56"105° 18' 46"E-48-31-B-a
suối Canh KeTVxã Đông VánH. Quế Phong19° 54' 24"105° 01' 49"19° 55' 34"105° 05' 03"E-48-7-A
suối Chà LàTVxã Đông VánH. Quế Phong19° 49' 32"105° 00' 39"19° 47' 02"105° 00' 03"E-48-7-A
suối Chiềng NoongTVxã Đông VánH. Quế Phong19° 51' 27"105° 08' 53"19° 52' 57"105° 06' 26"E-48-7-A
Sông ChuTVxã Đông VánH. Quế Phong19° 55' 06"104° 50' 25"19° 55' 25"105° 08' 50"E-48-7-A,
E-48-6-B
Núi CọcSVxã Đông VánH. Quế Phong19° 51' 07"105° 03' 05"E-48-7-A
núi Cột CờSVxã Đông VánH. Quế Phong19° 18' 31"105° 30' 41"E-48-20-A-c
bản Đồng MớiDCxã Đông VánH. Quế Phong19° 46' 12"104° 59' 39"E-48-6-B
bản Đồng TiếnDCxã Đông VánH. Quế Phong19° 47' 56"105° 02' 26"E-48-7-A
Suối ĐứcTVxã Đông VánH. Quế Phong19° 47' 12"105° 04' 06"19° 48' 19"105° 04' 05"E-48-7-A
núi Hàm ChangSVxã Đông VánH. Quế Phong19° 48' 08"105° 07' 32"E-48-7-A
Suối HìnhTVxã Đông VánH. Quế Phong19° 45' 03"105° 07' 04"19° 48' 46"105° 03' 49"E-48-7-A
núi Hồng NaSVxã Đông VánH. Quế Phong19° 50' 14"105° 08' 38"E-48-7-A
Suối HoongTVxã Đông VánH. Quế Phong19° 48' 09"105° 01' 31"19° 49' 21"105° 01' 26"E-48-7-A
Suối KeTVxã Đông VánH. Quế Phong19° 45' 39"105° 03' 20"19° 49' 23"105° 03' 11"E-48-7-A
Năm KhúcTVxã Đông VánH. Quế Phong19° 55' 12"105° 02' 39"19° 55' 07"105° 08' 00"E-48-7-A
bản Khửn NaDCxã Đông VánH. Quế Phong19° 47' 12"105° 04' 31"E-48-7-A
suối Lạc NhỏTVxã Đông VánH. Quế Phong19° 49' 38"105° 07' 44"19° 50' 34"105° 05' 32"E-48-7-A
suối Lạc ToTVxã Đông VánH. Quế Phong19° 49' 53"105° 08' 11"19° 51' 45"105° 06' 00"E-48-7-A
Suối ManTVxã Đông VánH. Quế Phong19° 47' 25"105° 03' 39"19° 48' 27"105° 03' 54"E-48-7-A
Suối MắnTVxã Đông VánH. Quế Phong19° 53' 47"105° 08' 54"19° 54' 32"105° 07' 59"E-48-7-A
bản Mường HìnhDCxã Đông VánH. Quế Phong19° 47' 26"105° 02' 23"E-48-7-A
bản Na ChảoDCxã Đông VánH. Quế Phong19° 47' 14"105° 00' 34"E-48-7-A
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4444c39dad9844b5a533b902adc98ab0.html b/chandra_raw/4444c39dad9844b5a533b902adc98ab0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e48db9f803df61b221e1e1280ac5abaf733bb8f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4444c39dad9844b5a533b902adc98ab0.html @@ -0,0 +1,84 @@ +
+

QCVN 01-120:2013/BNNPTNT

+
+
+

Bảng 1 (tiếp theo)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTChỉ tiêuGiai đoạnĐơn vị tính/ĐiểmTrạng thái biểu hiệnPhương pháp đánh giá
23.Bệnh đốm vòm-
Alternaria brassicae Sace;
Sau trồng 30, 45 và 60 ngàyCấp 1
Cấp 3
Cấp 5
Cấp 7
Cấp 9
<1% diện tích lá bị hại.
Từ 1% đến 5% diện tích lá bị hại.
>5% đến 25% diện tích lá bị hại.
>25% đến 50% diện tích lá bị hại.
>50% diện tích lá bị hại.
Điều tra trên toàn ô thí nghiệm
24.Sâu to Plutella xylostella LinnaeusSau trồng 30, 45 và 60 ngàyCấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Nhẹ (xuất hiện rải rác).
Trung bình (phân bố dưới 1/3 của thân, lá).
Nặng (phân bố trên 1/3 của thân, lá)
Điều tra trên toàn ô thí nghiệm
25.Sâu xanh bướm trắng hại rau cải Pieris rapae L.Sau trồng 30, 45 và 60 ngàyCấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Nhẹ (xuất hiện rải rác).
Trung bình (phân bố dưới 1/3 của thân, lá).
Nặng (phân bố trên 1/3 của thân, lá)
Điều tra trên toàn ô thí nghiệm
26.Bọ nhảy sọc cong Phyllotreta striolata FabriciusSau trồng 30, 45 và 60 ngàyCấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Nhẹ (xuất hiện rải rác).
Trung bình (phân bố dưới 1/3 của thân, lá).
Nặng (phân bố trên 1/3 của thân, lá)
Điều tra trên toàn ô thí nghiệm
27.Rệp muội xám cải bắp (rệp cải, rệp muội xám) Brevicoryne brassicae L.Sau trồng 30, 45 và 60 ngàyCấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Nhẹ (xuất hiện rải rác).
Trung bình (phân bố dưới 1/3 của thân, lá).
Nặng (phân bố trên 1/3 của thân, lá)
Điều tra trên toàn ô thí nghiệm
28.Khả năng chống chịu các điều kiện ngoại cảnh bất thuậnKhi gặp điều kiện bất thuận1
3
5
7
9
Không bị hại.
Hại nhẹ nhưng phục hồi nhanh.
Hại trung bình, phục hồi chậm.
Hại nặng, hồi phục kém (sinh trưởng phát triển kém biểu hiện qua các bộ phận của cây: Héo, chuyển màu...)
Chết hoàn toàn
Đánh giá mức độ bị hại và khả năng phục hồi của cây sau khi bị hạn, nóng, úng, sương muối. Cho điểm theo thang điểm từ 1-9
29.Chất lượng sau thu hoạch:
- Hàm lượng chất khô
- Hàm lượng Vitamin C
- Hàm lượng đường tổng số
Giai đoạn chính thu hoạch%
mg/100g
mg/100g
Phân tích một lần trong quá trình khảo nghiệm (khi tác giả có yêu cầu) theo phương pháp của phòng thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định (mẫu mang đi phân tích không để quá 2 ngày sau khi thu hoạch)
+
+
+Handwritten signature or mark +
+
+

6

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/444623c5058b4cd5ac5835c89be9e996.html b/chandra_raw/444623c5058b4cd5ac5835c89be9e996.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a9676ad3bebeab952e26afa32de6c023e10a079 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/444623c5058b4cd5ac5835c89be9e996.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này và đề xuất các loại hình dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư phù hợp với tình hình hoạt động của cơ quan, đơn vị.

3. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi ý kiến về Bộ GTVT để kịp thời hướng dẫn./~

Nơi nhận:

Official circular seal of the General Department of Transportation (Bộ Giao thông Vận tải) with a signature over it.The image shows a circular official seal of the General Department of Transportation (Bộ Giao thông Vận tải) of Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a bridge, surrounded by the text 'BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI'. A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Dinh La Thăng

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/449ed5f5e4584e328c458ea476f4c6a7.html b/chandra_raw/449ed5f5e4584e328c458ea476f4c6a7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e0c4c1a803d8499bb933268df14edf815fc1c2d8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/449ed5f5e4584e328c458ea476f4c6a7.html @@ -0,0 +1 @@ +

5. Chuẩn bị lực lượng kỹ thuật, vật tư thiết bị phòng chống thiên tai theo nhiệm vụ được phân công, sẵn sàng ứng phó khi công trình xảy ra sự cố.

Điều 24. Quyền hạn:

1. Yêu cầu chính quyền các cấp, các ngành liên quan trong hệ thống thực hiện Quy trình này.

2. Lập biên bản và báo cáo cấp thẩm quyền để xử lý các hành vi ngăn cản, xâm hại đến việc thực hiện Quy trình này.

3. Vận hành điều tiết tạm thời hồ chứa nước Bộc Nguyên theo theo quy định và hướng dẫn của quy trình này.

E. ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CẨM XUYÊN, THẠCH HÀ,
THÀNH PHỐ HÀ TĨNH VÀ CÁC XÃ LIÊN QUAN

Điều 25. Trách nhiệm:

1. Nghiêm chỉnh thực hiện Quy trình này.

2. Ngăn chặn, xử lý và thông báo cho Công ty Thủy lợi Nam Hà Tỉnh, Công ty Cấp nước Hà Tỉnh những hành vi vi phạm, ngăn cản, xâm hại việc thực hiện Quy trình này theo thẩm quyền.

Điều 26. Quyền hạn:

1. Huy động nhân lực, vật tư, phối hợp với Công ty Thủy lợi Nam Hà Tỉnh, Công ty Cấp nước Hà Tỉnh trong việc phòng chống thiên tai, bảo vệ và xử lý sự cố công trình.

2. Tuyên truyền, vận động nhân dân địa phương thực hiện đúng các quy định trong Quy trình này và tham gia phòng chống thiên tai, bảo vệ an toàn công trình.

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/44a05e60efbe4aee97253ac5b5fc532e.html b/chandra_raw/44a05e60efbe4aee97253ac5b5fc532e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..449da93d2b713456591f30ce878b960fa64d7f34 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/44a05e60efbe4aee97253ac5b5fc532e.html @@ -0,0 +1 @@ +

k) Đề nghị Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập, mục tiêu, nhiệm vụ và ngành, nghề kinh doanh của Tập đoàn; tổ chức lại, chuyển đổi sở hữu, giải thể và yêu cầu phá sản Tập đoàn;

l) Đề nghị Thủ tướng Chính phủ quyết định mức vốn điều lệ và điều chỉnh vốn điều lệ của Tập đoàn theo quy định của pháp luật;

m) Đề nghị Thủ tướng Chính phủ quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, từ chức, khen thưởng, kỷ luật Chủ tịch Hội đồng thành viên;

n) Đề nghị Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chiến lược, kế hoạch sản xuất kinh doanh và kế hoạch đầu tư phát triển 5 năm của Tập đoàn;

o) Đề nghị Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án tổng thể sắp xếp, đổi mới Tập đoàn;

p) Chủ trì, phối hợp với các Bộ liên quan trong việc thực hiện giám sát, kiểm tra thường xuyên và thanh tra việc chấp hành pháp luật; việc quản lý, sử dụng, bảo toàn và phát triển vốn; việc thực hiện chiến lược, kế hoạch; việc thực hiện chế độ tuyển dụng, tiền lương, tiền thưởng của Tập đoàn. Đánh giá việc thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ, ngành, nghề kinh doanh được giao và kết quả hoạt động, hiệu quả sản xuất kinh doanh của Tập đoàn. Đánh giá đối với Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên, Kiểm soát viên chuyên ngành, Tổng Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng trong việc quản lý, điều hành của Tập đoàn;

q) Quyết định các vấn đề khác thuộc thẩm quyền của Bộ quản lý ngành theo quy định của pháp luật;

r) Thực hiện các quyền, trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật, phân công của chủ sở hữu và Điều lệ này.

4. Quyền, trách nhiệm của Bộ Tài chính

a) Quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, từ chức, khen thưởng, kỷ luật Kiểm soát viên tài chính tại Tập đoàn và trả lương đối với chức danh này;

b) Thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định mức vốn điều lệ và điều chỉnh vốn điều lệ của Tập đoàn trong quá trình hoạt động;

c) Phê duyệt Quy chế quản lý tài chính của Tập đoàn theo đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

d) Có ý kiến đề Thủ tướng Chính phủ: Quyết định thành lập, mục tiêu, nhiệm vụ và ngành, nghề kinh doanh; tổ chức lại, giải thể, chuyển đổi sở hữu và yêu cầu phá sản Tập đoàn; phê duyệt chiến lược, kế hoạch sản xuất,

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/44a53fab0032452da4ed6d1b1ced3ba4.html b/chandra_raw/44a53fab0032452da4ed6d1b1ced3ba4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1debaae01a62a0aa1e6b571d5d734d2696b26b26 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/44a53fab0032452da4ed6d1b1ced3ba4.html @@ -0,0 +1,181 @@ +
Biểu 05/QG
+
+

PHÂN KỲ ĐIỆN TÍCH CHUYÊN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH
CỦA CẤP QUỐC GIA

+
+
+

Đơn vị tính: ha

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêu sử dụng đấtCả thời kỳCác kỳ kế hoạch
Kỳ đầu
(20...-20...)
Kỳ cuối
(20...-20...)
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)(5)(6)
1Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệpNNP/PNN
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA/PNN
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC/PNN
1.2Đất rừng phòng hộRPH/PNN
1.3Đất rừng đặc dụngRDD/PNN
1.4Đất rừng sản xuấtRSX/PNN
1.5Đất nuôi trồng thủy sảnNTS/PNN
1.6Đất làm muốiLMU/PNN
2Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
2.1Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu nămLUA/CLN
2.2Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừngLUA/LNP
2.3Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sảnLUA/NTS
2.4Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muốiLUA/LMU
2.5Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRPH/NKR(a)
2.6Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRDD/NKR(a)
2.7Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRSX/NKR(a)
+
+
+

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/44b2c15a4afa49f29c7ed4ab6250f1a1.html b/chandra_raw/44b2c15a4afa49f29c7ed4ab6250f1a1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..78a15c6db6eacb16465eda5722c70bd8b88522e3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/44b2c15a4afa49f29c7ed4ab6250f1a1.html @@ -0,0 +1,69 @@ +
+

d) Đề cao trách nhiệm của các cấp, các ngành đồng thời đảm bảo sự phối hợp có hiệu quả giữa Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch với các Bộ, cơ quan, ban ngành ở Trung ương, địa phương và các cơ quan, tổ chức có liên quan trong việc triển khai thực hiện Chiến lược và Quy hoạch.

+
+
+

II. NỘI DUNG VÀ PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTNội dungPhân công thực hiệnThời gian thực hiệnGiải pháp
Cơ quan chủ trìCơ quan phối hợpKinh phíĐất đai
1.Tổ chức phổ biến, tuyên truyềnChiến lược và Quy hoạch
1.1Tổ chức Hội nghị trực tuyến giới thiệu nội dung Chiến lược, Quy hoạch và kế hoạch triển khai thực hiện Chiến lược, Quy hoạch + Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
+ - Cục Điện ảnh chủ trì;
+ - Đơn vị phối hợp: Văn phòng Bộ; Trung tâm Công nghệ Thông tin; Báo Văn hóa; Tập chí Điện ảnh Việt Nam. +
+ - Bộ Thông tin, Truyền thông;
+ - Các cơ quan thông tấn, báo chí, Đài Phát thanh, Đài Truyền hình trong cả nước. +
Kinh phí sự nghiệp của Cục Điện ảnh.
1.2Đăng tải nội dung Chiến lược, Quy hoạch và kế hoạch triển khai thực hiện Chiến lược, Quy hoạchHoàn thành:
Năm 2014
Hoàn thành:
Năm 2014
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/44db1824cfb14d598ad5ba5bebec1a3f.html b/chandra_raw/44db1824cfb14d598ad5ba5bebec1a3f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..83794f6f28f93a01a2dab9e939e2a52bdf6d8342 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/44db1824cfb14d598ad5ba5bebec1a3f.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Các bản vẽ quy hoạch được niêm yết công khai để người dân biết và thực hiện; hoàn thành việc cấm mộc chi giới các công trình hạ tầng theo quy hoạch được duyệt.

c) Có Quy chế quản lý quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

2. Tiêu chí giao thông

Xã đạt tiêu chí giao thông khi đáp ứng đủ 04 yêu cầu:

a) Đường trục xã, liên xã được nhựa hóa hoặc bê tông hóa đạt tỷ lệ 100%;

b) Đường trục thôn được cứng hóa đạt tỷ lệ 50% đối với các xã thuộc Vùng 1, 70% đối với các xã thuộc Vùng 2;

c) Đường ngõ, xóm được sạch, không lầy lội vào mùa mưa đạt tỷ lệ 100%, trong đó 50% được cứng hóa đối với các xã thuộc Vùng 1, 70% được cứng hóa đối với các xã thuộc Vùng 2;

d) Đường trục chính nội đồng được cứng hóa, đạt tỷ lệ 50% đối với các xã thuộc Vùng 1, 70% đối với các xã thuộc Vùng 2.

3. Tiêu chí thủy lợi

Xã đạt tiêu chí thủy lợi khi đáp ứng đủ 02 yêu cầu:

a) Kênh mương được kiên cố hóa đạt tỉ lệ 50% đối với các xã thuộc Vùng 1, 85% đối với các xã thuộc Vùng 2 (trừ các vùng không áp dụng kiên cố hóa);

b) Có hệ thống thủy lợi cơ bản đáp ứng yêu cầu sản xuất và dân sinh.

4. Tiêu chí điện nông thôn

Xã đạt tiêu chí điện nông thôn khi đáp ứng đủ 02 yêu cầu:

a) Có hệ thống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của ngành điện;

b) Tỉ lệ hộ sử dụng điện thường xuyên, an toàn đạt 95% đối với các xã thuộc Vùng 1, 98% đối với các xã thuộc Vùng 2;

5. Tiêu chí trường học

Xã đạt tiêu chí trường học khi có tỉ lệ trường học các cấp có cơ sở vật chất đạt chuẩn quốc gia đạt 70% đối với các xã thuộc Vùng 1, 80% đối với các xã thuộc Vùng 2.

6. Tiêu chí giáo dục

Xã đạt tiêu chí giáo dục khi đáp ứng đủ 03 yêu cầu:

a) Đạt phổ cập giáo dục trung học cơ sở;

b) Tỉ lệ học sinh tốt nghiệp THCS được tiếp tục học trung học đạt 70% đối với các xã thuộc Vùng 1, 85% đối với các xã thuộc Vùng 2.

c) Tỉ lệ lao động qua đào tạo đạt trên 20% đối với các xã thuộc Vùng 1, trên 35% đối với các xã thuộc Vùng 2;

7. Tiêu chí cơ sở vật chất văn hóa

Xã được công nhận đạt tiêu chí cơ sở vật chất văn hóa khi đáp ứng đủ 02 yêu cầu:

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4546e12f6a334906838c765132dcc686.html b/chandra_raw/4546e12f6a334906838c765132dcc686.html deleted file mode 100644 index 34ad3aba22bdf1b6dffcbaa1efa667c6a30c5593..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4546e12f6a334906838c765132dcc686.html +++ /dev/null @@ -1,383 +0,0 @@ -
165
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
mã hình bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
suối Nậm HạtTVxã Đông VánH. Quế Phong19° 48' 42"104° 57' 07"19° 43' 17"104° 58' 28"E-48-6-B,
E-48-6-D
Suối NúiTVxã Đông VánH. Quế Phong19° 45' 47"105° 04' 20"19° 47' 50"105° 02' 24"E-48-7-A
Suối PaTVxã Đông VánH. Quế Phong19° 19' 17"104° 08' 57"19° 22' 24"104° 13' 15"E-48-17-A
Bản PangDCxã Đông VánH. Quế Phong19° 45' 24"104° 59' 04"19° 54' 11"105° 09' 43"19° 54' 49"105° 08' 10"E-48-7-A
Suối PangTVxã Đông VánH. Quế PhongE-48-7-A
Bản Piếng VánDCxã Đông VánH. Quế Phong19° 48' 30"105° 00' 53"E-48-7-A
bản Pu ĐốcDCxã Đông VánH. Quế Phong19° 46' 50"105° 05' 02"E-48-7-A
bản Pu KhổngDCxã Đông VánH. Quế Phong19° 46' 26"105° 04' 41"E-48-7-A
Bản TụcDCxã Đông VánH. Quế Phong19° 44' 15"104° 58' 42"E-48-6-B
núi Cao MaSVxã Hạnh DịchH. Quế Phong19° 46' 30"104° 53' 48"E-48-6-D
Bản ChàmDCxã Hạnh DịchH. Quế Phong19° 39' 45"104° 55' 52"E-48-6-D
bản Chàm PutDCxã Hạnh DịchH. Quế Phong19° 40' 38"104° 53' 27"E-48-6-D
Bản ChiềngDCxã Hạnh DịchH. Quế Phong19° 39' 23"104° 56' 23"E-48-6-D
núi Chóp ChópSVxã Hạnh DịchH. Quế Phong19° 44' 14"104° 46' 29"E-48-6-D
Bản CôngDCxã Hạnh DịchH. Quế Phong19° 41' 33"104° 52' 26"E-48-19-B-d
Sông HiệuTVxã Hạnh DịchH. Quế Phong19° 43' 07"104° 51' 25"19° 15' 32"105° 25' 09"E-48-6-D
bản Hua MươngDCxã Hạnh DịchH. Quế Phong19° 43' 20"104° 50' 55"E-48-6-A, E-48-6-C
Núi KhảmSVxã Hạnh DịchH. Quế Phong19° 43' 35"104° 41' 42"E-48-6-D
Bản KhổmDCxã Hạnh DịchH. Quế Phong19° 40' 23"104° 53' 53"E-48-6-D
Suối LănTVxã Hạnh DịchH. Quế Phong19° 44' 54"104° 48' 32"19° 44' 04"104° 50' 22"E-48-6-B,
E-48-6-D
Suối LănTVxã Hạnh DịchH. Quế Phong19° 46' 29"104° 45' 59"19° 44' 54"104° 48' 32"E-48-6-B,
E-48-6-D
Suối MitTVxã Hạnh DịchH. Quế Phong19° 47' 05"104° 48' 35"19° 44' 30"104° 49' 43"E-48-6-B,
E-48-6-D
Bản MútDCxã Hạnh DịchH. Quế Phong19° 41' 17"104° 52' 53"E-48-6-B,
E-48-6-D
Suối NàTVxã Hạnh DịchH. Quế Phong19° 47' 17"104° 51' 12"19° 44' 22"104° 50' 17"E-48-6-D
bản Pà CọDCxã Hạnh DịchH. Quế Phong19° 39' 41"104° 55' 30"E-48-6-D
bản Pà KimDCxã Hạnh DịchH. Quế Phong19° 39' 32"104° 55' 50"E-48-6-D
núi Pà MônSVxã Hạnh DịchH. Quế Phong19° 44' 41"104° 54' 52"E-48-6-D
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/458c161da2b34da59f3c1d341edb4656.html b/chandra_raw/458c161da2b34da59f3c1d341edb4656.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7c1cb78a9f4cba6d7699ba516433fef973062c0f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/458c161da2b34da59f3c1d341edb4656.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-122:2013/BNNPTNT

Diagram 3: A botanical illustration of a flower showing the stamens and pistil. The pistil is in the center, with three stamens extending from it. The diagram is labeled with the number 3 below it.

3

Diagram 4: A botanical illustration of a flower showing the pistil and stamens. The pistil is in the center, with several stamens extending from it. The diagram is labeled with the number 4 below it.

4

Nhị và nhụy phát triển đầy đủ      Nhị rù xuống, nhụy phát triển đầy đủ

12. Tình trạng 18 - Lá thành thực: hình dạng phiến lá

Diagram 1: A diagram of a heart-shaped leaf (Hình trái tim). It is a simple outline of a heart shape with a central vein and two side veins. The diagram is labeled with the number 1 below it.

1

Hình trái tim

Diagram 2: A diagram of a shield-shaped leaf (Hình nêm). It is a shield-shaped outline with a central vein and two side veins. The diagram is labeled with the number 2 below it.

2

Hình nêm

Diagram 3: A diagram of a square-shaped leaf (Hình ngũ giác). It is a square-shaped outline with a central vein and four side veins. The diagram is labeled with the number 3 below it.

3

Hình ngũ giác

Diagram 4: A diagram of a round-shaped leaf (Hình tròn). It is a circular outline with a central vein and four side veins. The diagram is labeled with the number 4 below it.

4

Hình tròn

18

A small signature or logo in the bottom right corner.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/45ac6cde3b874139856be9e258e143cf.html b/chandra_raw/45ac6cde3b874139856be9e258e143cf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f7aca134a656f8e9edf6779cd7cddc571a03dbd8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/45ac6cde3b874139856be9e258e143cf.html @@ -0,0 +1 @@ +

5. Về tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ sản xuất và bảo đảm nguồn cung E100:

a) Bộ Công Thương chịu trách nhiệm theo dõi sát tình hình sản xuất E100, có biện pháp kiểm tra, giám sát chặt chẽ, kịp thời tháo gỡ vướng mắc nhằm bảo đảm nguồn cung E100 cho hoạt động pha chế, phân phối xăng E5.

b) Bộ Công Thương, Bộ Tài chính theo chức năng, nhiệm vụ được giao khẩn trương rà soát việc thực hiện các cơ chế, chính sách ưu đãi đối với sản xuất E100, báo cáo đề xuất Thủ tướng Chính phủ xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp, cần tính đến khả năng giá đầu thế giới tiếp tục giảm sâu hơn, ảnh hưởng đến hiệu quả sản xuất, kinh doanh E100.

c) Tập đoàn Dầu khí Việt Nam chỉ đạo các đơn vị liên quan làm việc với Công ty cổ phần nhiên liệu sinh học miền Trung, các cổ đông của Công ty để có biện pháp cụ thể tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ cho Công ty tiếp tục hoạt động sản xuất, kinh doanh E100, không để ảnh hưởng đến việc bảo đảm nguồn cung E100.

6. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng kế hoạch điều tra, khảo sát và đẩy nhanh tiến độ ứng dụng khoa học, công nghệ trong trồng sản nhằm tăng năng suất, hạ giá thành sản phẩm sản nguyên liệu sản xuất E100, tháo gỡ khó khăn và nâng cao hiệu quả sản xuất E100.

Bộ Công Thương tổng hợp kết quả triển khai Lộ trình và việc thực hiện các nhiệm vụ nêu trên, báo cáo Thủ tướng Chính phủ trong tháng 6 năm 2016.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo đề các cơ quan, địa phương, đơn vị liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a star in the center and the text 'CHÍNH PHỦ VIỆT NAM' around the border. A signature is written across the seal.

Nguyễn Sỹ Hiệp

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/45c0a5ff69eb43b58a8e002e0b90ab2e.html b/chandra_raw/45c0a5ff69eb43b58a8e002e0b90ab2e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac8f40c9f4b072368442053e715b41d65cdf6857 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/45c0a5ff69eb43b58a8e002e0b90ab2e.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Kỹ thuật soạn thảo, ngôn từ pháp lý của dự thảo văn bản quy phạm pháp luật;

đ) Tính khả thi của dự thảo văn bản, bao gồm sự phù hợp giữa quy định của dự thảo văn bản với yêu cầu thực tế, trình độ phát triển của xã hội và điều kiện bảo đảm để thực hiện;

e) Phương án xử lý những vấn đề còn ý kiến khác nhau.

2. Thời hạn thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Phòng Tư pháp tối đa là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

3. Sau khi thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật, Phòng Tư pháp gửi văn bản thẩm định đến cơ quan chủ trì soạn thảo để chỉnh lý, hoàn chỉnh dự thảo và trình Ủy ban nhân dân huyện xem xét thông qua.

Điều 26. Trình tự thông qua Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân cấp huyện

1. Việc xem xét, thông qua Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân cấp huyện được tiến hành theo trình tự quy định tại Điều 44 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân.

2. Chậm nhất là ba (03) ngày, kể từ ngày ký ban hành văn bản, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm niêm yết văn bản tại trụ sở của Ủy ban nhân dân cấp huyện và gửi đến Trung tâm Công báo tỉnh để đăng công báo.

Thời gian niêm yết văn bản ít nhất là 30 ngày liên tục kể từ ngày niêm yết.

3. Chậm nhất là ba (03) ngày, kể từ ngày ký ban hành văn bản, văn bản phải được gửi đến Sở Tư pháp để theo dõi, kiểm tra, giám sát việc thực hiện văn bản theo quy định của pháp luật.

Mục 3

TRÌNH TỰ, THỦ TỤC SOẠN THẢO, BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

Điều 27. Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã)

Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã do Ủy ban nhân dân cùng cấp soạn thảo; dự thảo Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân cấp xã do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phân công và chỉ đạo soạn thảo. Việc soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã phải có sự tham gia của cán bộ tư pháp – hộ tịch.

Đối với Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, thời gian soạn thảo tối đa không quá 10 ngày làm việc.

Đối với Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân, thời gian soạn thảo tối đa không quá 7 ngày làm việc.

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/45f14f65d3984ec3af9139c2e542938f.html b/chandra_raw/45f14f65d3984ec3af9139c2e542938f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6db776f7344dbc9ee3699334cb9ca62e3df1bc66 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/45f14f65d3984ec3af9139c2e542938f.html @@ -0,0 +1 @@ +
Seal of the Socialist Republic of VietnamThe seal of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a central five-pointed star surrounded by a wreath of rice and cotton, with a gear and a rising sun in the background.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

QCVN 01-129:2013/BNNPTNT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ
TÍNH ỔN ĐỊNH CỦA GIỐNG THANH LONG

National Technical Regulation
on Testing for Distinctness, Uniformity and Stability
of Dragon Fruit Varieties

HÀ NỘI - 2013

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/46137ed618aa4ae697b29737ea14eea8.html b/chandra_raw/46137ed618aa4ae697b29737ea14eea8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..941afc8c9fbee0a919b7ff685b2831df6749a17f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/46137ed618aa4ae697b29737ea14eea8.html @@ -0,0 +1 @@ +

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 49T/TB-VPCP

Hà Nội, ngày 21 tháng 5 năm 2013

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

ĐẾN Số: ..... A080 .....
Ngày: ..... 21/5 .....

Stylized arrow pointing right with the text 'HOÀ TỘC' inside.

THÔNG BÁO

Kết luận của Phó Thủ tướng Nguyễn Thiện Nhân,
Trưởng Ban Chỉ đạo Nhà nước về Du lịch
tại cuộc họp Ban Chỉ đạo ngày 16 tháng 4 năm 2013.

Ngày 16 tháng 4 năm 2013, tại trụ sở Chính phủ, Phó Thủ tướng Nguyễn Thiện Nhân, Trưởng Ban Chỉ đạo Nhà nước về Du lịch đã chủ trì cuộc họp Ban Chỉ đạo. Tham dự cuộc họp có các đồng chí thành viên Ban Chỉ đạo, đại diện lãnh đạo các Bộ: Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và đại diện các Bộ: Quốc phòng, Công an, Ngoại giao, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Giáo dục và Đào tạo, Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư.

Sau khi nghe báo cáo của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về tình hình triển khai thực hiện Kết luận của Trưởng Ban Chỉ đạo Nhà nước tại phiên họp tháng 7 năm 2012, tình hình hoạt động của ngành du lịch thời gian qua, ý kiến phát biểu của các thành viên Ban Chỉ đạo và đại biểu tham dự, Phó Thủ tướng Nguyễn Thiện Nhân, Trưởng Ban Chỉ đạo Nhà nước về Du lịch đã kết luận như sau:

Trong bối cảnh tình hình kinh tế trong nước và thế giới hiện nay vẫn đang tiếp tục biến động phức tạp, nhưng dưới sự chỉ đạo trực tiếp của Chính phủ, của Ban chỉ đạo và các Bộ, ban, ngành, địa phương liên quan, ngành du lịch Việt Nam đã triển khai thực hiện nghiêm túc và đồng bộ các giải pháp, nỗ lực vượt qua khó khăn, huy động hiệu quả các nguồn lực để thực hiện thắng lợi những mục tiêu, nhiệm vụ đặt ra, ngày càng khẳng định vai trò là ngành kinh tế năng động, đóng góp quan trọng vào sự tăng trưởng kinh tế của đất nước. Tuy nhiên, việc thu hút khách quốc tế đến Việt Nam và hiệu quả thu được từ ngành du lịch chưa tương xứng với tiềm năng và lợi thế của ngành. Trong thời gian tới, cần tập trung triển khai những nhiệm vụ sau:

1. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:

a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan khẩn trương hoàn thiện Quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo Nhà nước về Du lịch, trình Trưởng Ban Chỉ đạo trong tháng 6/2013.

b) Rà soát, yêu cầu các địa phương cùng cố, kiện toàn Ban Chỉ đạo phát triển du lịch tại các địa phương và sớm ban hành quy chế hoạt động của Ban chỉ

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4666d7547b4c440cb6e1091386e2b4f8.html b/chandra_raw/4666d7547b4c440cb6e1091386e2b4f8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c7ac91d6a60f42155ac97bf95e18e926340c3770 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4666d7547b4c440cb6e1091386e2b4f8.html @@ -0,0 +1 @@ +

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4058 /VPCP-TTĐT
V/v xử lý thông tin
báo phản ánh

Hà Nội, ngày 24 tháng 5 năm 2013

Logo of the Vietnamese People's Assembly (Hội đồng Nhân dân Việt Nam) with the text 'HÒA TỘC' inside a stylized arrow pointing right.

Kính gửi: Ủy ban Dân tộc.

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ... 4058 .....
Ngày: ... 21.5 .....

Báo Tuổi trẻ từ ngày 15 đến 17 tháng 5 năm 2013 có đăng loạt bài "Tiền tỉ phoi mưa nặng: "Kỳ 1: Lập tẩy một bản báo cáo đẹp", "Kỳ 2: Làm xong, bỏ đó" và "Kỳ 3: 'Chúng tôi đã làm hết trách nhiệm'", phản ánh: Ủy ban Dân tộc báo cáo Chính phủ (tháng 12/2012) hoàn thành dự án điện mặt trời cho 70 xã miền núi đặc biệt khó khăn, nhưng dự án vẫn còn một số công trình bất cập về địa điểm lấp đặt, về công tác vận hành, bảo dưỡng. Trong khi đó, đến tháng 3/2013 vẫn còn nhiều thiết bị hàng tỉ đồng của dự án phoi mưa nặng.

Về vấn đề này, Thủ tướng Chính phủ yêu cầu Ủy ban Dân tộc kiểm tra, làm rõ sự việc báo nêu; nếu đúng phải có biện pháp xử lý, làm rõ trách nhiệm đối với các sai phạm theo đúng quy định của pháp luật; báo cáo Thủ tướng Chính phủ trước ngày 12 tháng 6 năm 2013.

Văn phòng Chính phủ thông báo đề Ủy ban Dân tộc biết, thực hiện./. ✓

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the Government (Văn phòng Chính phủ) with a star in the center and a signature of Nguyễn Văn Tùng over it.

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/46767689e8034919a75f3d79f02f9c9a.html b/chandra_raw/46767689e8034919a75f3d79f02f9c9a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7e4625f5b249df824224147dd354ba995176974e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/46767689e8034919a75f3d79f02f9c9a.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-128:2013/BNNPTNT

III. QUY ĐỊNH VỀ PHƯƠNG PHÁP KHẢO NGHIỆM

3.1. Yêu cầu vật liệu khảo nghiệm

3.1.1. Giống khảo nghiệm

3.1.1.1. Số lượng cây giống gửi khảo nghiệm tối thiểu: 5.

3.1.1.2. Chất lượng: Cây giống được sản xuất bằng phương pháp chiết cành hoặc cây ghép với các gốc ghép phù hợp và phổ biến trong sản xuất; có chất lượng tốt, không nhiễm bất kỳ loại sâu bệnh nguy hiểm.

3.1.1.3. Không xử lý cây giống khảo nghiệm dưới bất kỳ hình thức nào làm ảnh hưởng đến sự biểu hiện các tính trạng của giống, trừ khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép hoặc yêu cầu. Trong trường hợp có xử lý, người đăng ký khảo nghiệm phải cung cấp thông tin chi tiết về biện pháp, hóa chất xử lý.

3.1.1.4. Cơ quan có thẩm quyền quyết định số lượng và chất lượng vật liệu giống cũng như thời gian và địa điểm gửi vật liệu khảo nghiệm. Người đăng ký khảo nghiệm nộp vật liệu từ nước ngoài phải đảm bảo các thủ tục hải quan và các yêu cầu kiểm dịch phù hợp với quy định của quốc gia.

3.1.2. Giống tương tự

3.1.2.1. Trong Tờ khai kỹ thuật (Phụ lục B), tác giả đề xuất các giống tương tự và nói rõ những tính trạng khác biệt giữa chúng với giống khảo nghiệm. Cơ sở khảo nghiệm xem xét và quyết định các giống được chọn làm giống tương tự.

3.1.2.2. Giống tương tự được lấy từ bộ mẫu chuẩn của cơ sở khảo nghiệm. Trong trường hợp cần thiết, cơ sở khảo nghiệm có thể yêu cầu tác giả cung cấp giống tương tự và tác giả phải chịu trách nhiệm về mẫu giống cung cấp. Số lượng và chất lượng giống tương tự như quy định ở mục 3.1.1.

3.2. Các tình trạng sử dụng để phân nhóm giống

3.2.1. Thông qua việc sử dụng các tình trạng phân nhóm giống, các giống tương tự trong số các giống được biết đến rộng rãi được nhóm lại với nhau để so sánh với giống đăng ký khảo nghiệm nhằm tạo thuận lợi cho việc đánh giá tính khác biệt.

3.2.2. Các tình trạng sau đây được sử dụng để phân nhóm giống:

  1. (1) Lá chết: hình dạng (tình trạng thứ 14)
  2. (2) Lá chết: số lượng (tình trạng 16)
  3. (3) Quả: thời gian chín (tình trạng 25)
  4. (4) Quả: hình dạng (tình trạng 26)
  5. (5) Quả: khối lượng (tình trạng 29)
  6. (6) Quả: độ dày cùi (tình trạng 35)
  7. (7) Hạt: kích cỡ (tình trạng 38)

10

Handwritten signature or mark
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4697496268094a7cb10a5adfc792f2f4.html b/chandra_raw/4697496268094a7cb10a5adfc792f2f4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b3169041e892f2b0c500acfc02af19013986238 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4697496268094a7cb10a5adfc792f2f4.html @@ -0,0 +1,163 @@ +
+

QCVN 01-121:2013/BNNPTNT

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
7.3Quả: hình dạng mặt cắt dọc
Fruit: shape in longitudinal section
(Tình trạng 20)
Tròn - circular1
Elip rộng - broad elliptic2
Elip - elliptic3
Elip hẹp - elongated elliptic4
7.4Quả: màu nền vỏ quả
Fruit: ground color of skin
(Tình trạng 21)
Vàng - yellow1
Xanh - green2
7.5Quả: vết sọc
Fruit: stripes
(Tình trạng 30)
Không có - absent1
Có - present9
7.6Quả: chiều rộng vết sọc
Fruit: width of stripes
(Tình trạng 33)
Rất hẹp - very narrow1
Hẹp - narrow3
Trung bình - medium5
Rộng - broad7
Rất rộng - very broad9
7.7Quả: màu chính của thịt quả
Fruit: man color of flesh
(Tình trạng 36)
Trắng - white1
Vàng - yellow2
Da cam - orange3
Hồng - pink4
Đỏ hồng - pinkish red5
Đỏ - red6
+

Chú thích: (*) : Đánh dấu (+) hoặc điền số liệu cụ thể vào ô trống tương ứng cho phù hợp với trạng thái biểu hiện

+
+
+

8. Các giống tương tự và sự khác biệt so với giống khảo nghiệm

+
+
+

Bảng 3 - Các giống tương tự và sự khác biệt so với giống khảo nghiệm

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tên giống tương tựNhững tình trạng khác biệtTrạng thái biểu hiện
Giống tương tựGiống khảo nghiệm
    
+
+
+

9. Các thông tin bổ sung giúp phân biệt giống

+
+
+ +
+
+

Ngày            tháng            năm
(Ký tên, đóng dấu)

+
+
+Handwritten signature +
+
+

20

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/46d72767dae8422c80b3e87d1c57fe21.html b/chandra_raw/46d72767dae8422c80b3e87d1c57fe21.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a53c678d981f4c2561123330ff38a59e021b13b0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/46d72767dae8422c80b3e87d1c57fe21.html @@ -0,0 +1 @@ +

ban nhân dân thành phố Châu Đốc, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Tân Châu; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã thuộc thành phố Long Xuyên, Châu Đốc, thị xã Tân Châu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.”.

3. Bổ sung cụm từ “thị xã Tân Châu” vào sau cụm từ “thành phố Long Xuyên, Châu Đốc” tại: tên gọi, Điều 1; Khoản 1 Điều 2; Khoản 1, 2 Điều 3; Khoản 7 Điều 6; Khoản 5 Điều 8; Khoản 1, 2, 3, 4 Điều 9; Điểm a, c Khoản 1 và Điểm b, Khoản 4 Điều 13; tiêu đề Điều 14, Khoản 5 Điều 14; tiêu đề Điều 15, Khoản 2, 4 Điều 15; Khoản 1 Điều 18 của Quy định.

4. Sửa đổi, bổ sung cụm từ “Nghị định số 171/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt” thành cụm từ “Nghị định số 46/2016/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định xử phạt hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt” tại Khoản 3, Điều 18 của Quy định.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 9 năm 2016.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Tài chính; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, Châu Đốc và thị xã Tân Châu; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã thuộc thành phố Long Xuyên, Châu Đốc và thị xã Tân Châu; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./10

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

Official circular seal of the Provincial People's Council of Long Xuyên, Chau Doc, with a star in the center and text around the border. A signature is written over the seal.

Lê Văn Nưng

Nơi nhận:

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/46f70ffcddb94c8a97b747bc3d0ec43f.html b/chandra_raw/46f70ffcddb94c8a97b747bc3d0ec43f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..72759e754de8304ea8f986885d9f7cb4d6faf8f2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/46f70ffcddb94c8a97b747bc3d0ec43f.html @@ -0,0 +1,113 @@ +
+

QCVN 01-129:2013/BNNPTNT

+
+
+

1.3.2.7. MS: Measurement of a number of individual plants or parts of plants (Đo đếm từng cây hoặc từng bộ phận của các cây mẫu).

+
+
+

1.3.2.8. VG: Visual assessment by a single observation of a group of plants or parts of plants (Quan sát một nhóm cây hoặc một số bộ phận của một nhóm cây).

+
+
+

1.3.2.9. VS: Visual assessment by observation of individual plants or parts of plants (Quan sát từng cây hoặc từng bộ phận của các cây mẫu).

+
+
+

1.4. Tài liệu viện dẫn

+
+
+

1.4.1. TG/1/3: General introduction to the examination of Distinctness, Uniformity and Stability and the development of harmonized descriptions of new varieties of plant (Hướng dẫn chung về đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định và hài hòa hóa trong mô tả giống cây trồng mới).

+
+
+

1.4.2. TGP/7/2: Development of Test Guidelines (Xây dựng quy phạm khảo nghiệm).

+
+
+

1.4.3. TGP/8/1: Trial Design and Techniques Used in the Examination of Distinctness, Uniformity and Stability (Phương pháp bố trí thí nghiệm và các biện pháp kỹ thuật được sử dụng để đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định).

+
+
+

1.4.4. TGP/9/1: Examining Distinctness (Đánh giá tính khác biệt).

+
+
+

1.4.5. TGP/10/1: Examining Uniformity (Đánh giá tính đồng nhất).

+
+
+

1.4.6. TGP/11/1: Examining Stability (Đánh giá tính ổn định).

+
+
+

1.4.7. TGP/14/1: Glossary of Terms Used in UPOV documents (Các thuật ngữ được sử dụng trong các tài liệu của UPOV).

+
+
+

II. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT

+
+
+

Các tính trạng đặc trưng để đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống thanh long được quy định tại Bảng 1. Trạng thái biểu hiện của tính trạng được mã hóa bằng điểm.

+
+
+

Bảng 1- Các tính trạng đặc trưng của giống thanh long

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTính trạngTrạng thái biểu hiệnGiống diễn hìnhMã số
1.
(*)
(a)
QN
VG
Chồi non: Mức độ đỏ
Young stem: Reddish colour
Không có hoặc rất ít -
absent or very weak
Thanh long ruột đỏ
LD1
1
Trung bình - medium2
Đậm - strong3
2.
(+)
(a)
QN
VG/
MG
Thân: Chiều dài đốt
Stem: Length of segment
Ngắn - shortThanh long ruột đỏ
LD1 và LD5
3
Trung bình - medium5
Dài - longThanh long ruột trắng7
3.
(+)
(a)
QN
VG/
MG
Thân: Mức độ rộng
Stem: Width
Hẹp - narrowThanh long ruột đỏ
LD1 và LD5
3
Trung bình - medium5
Rộng - broadThanh long ruột trắng7
+
+
+

4

+
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/47095d0645aa41fb8f925236a7e90820.html b/chandra_raw/47095d0645aa41fb8f925236a7e90820.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1222673bed24c6d4ccd18e038cbe24d69fe2b513 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/47095d0645aa41fb8f925236a7e90820.html @@ -0,0 +1,390 @@ +
Biểu 11/CT
+
+

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI PHÂN THEO NĂM
CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) ...

+
+
Đơn vị tính: ha
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchCác năm kế hoạch
Năm
...
Năm
...
Năm
...
Năm
...
Năm
...
(1)(2)(3)(4)=(5)+...+(9)(5)(6)(7)(8)(9)
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/470ad76fa1264b0db94d842afde198b5.html b/chandra_raw/470ad76fa1264b0db94d842afde198b5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..972624c762304ad76899472e93e0ee0a96513a36 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/470ad76fa1264b0db94d842afde198b5.html @@ -0,0 +1 @@ +

D. KINH PHÍ THỰC HIỆN

Trong vòng 30 ngày kể từ ngày Quyết định này được ban hành, các Bộ: Quốc phòng, Công an và Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh lập dự toán kinh phí theo nhiệm vụ được phân công, gửi Bộ Tài chính thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định./.

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Ministry of Finance of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'TRƯỜNG CHÍNH' and 'DEI'.A circular official seal of the Ministry of Finance of the People's Republic of Vietnam. The seal features a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath. The text 'TRƯỜNG CHÍNH' is written along the top inner edge, and 'DEI' is written along the bottom inner edge. A signature is written over the seal.

Vũ Đức Dam

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/472640617b6f469288ea3124a0d5176a.html b/chandra_raw/472640617b6f469288ea3124a0d5176a.html deleted file mode 100644 index f51b88e8a02348310c1ee6d4dd8c9ba0771d718a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/472640617b6f469288ea3124a0d5176a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Nội dung trên thẻ kiểm tra được trình bày theo phong chữ của bộ mã ký tự chữ Việt (phông chữ Việt Unicode) theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909: 2001;

d) Nội dung trên mặt trước của thẻ kiểm tra: Quốc hiệu, quốc huy và tên “THẺ KIỂM TRA”;

Dưới chữ tiếng Việt có chữ tiếng Anh, chữ tiếng Anh có kích thước nhỏ hơn chữ tiếng Việt “AUTHORISED TRANSPORT INSPECTOR CARD”.

d) Nội dung trên mặt sau của thẻ kiểm tra: Quốc hiệu, tên “THẺ KIỂM TRA GIAO THÔNG VẬN TẢI”, họ và tên người được cấp thẻ, tên tổ chức mà người được cấp thẻ đang công tác, ảnh người được cấp thẻ, có 02 vạch chéo song song màu đỏ tươi, địa danh, ngày, tháng, năm cấp thẻ và người cấp thẻ ký tên, đóng dấu; thời hạn của thẻ; dưới chữ tiếng Việt có chữ tiếng Anh.

Mẫu thẻ kiểm tra quy định tại Phụ lục II của Thông tư này.

3. Thẻ kiểm tra có thời hạn sử dụng không quá 05 năm, kể từ ngày cấp.

Điều 15. Điều kiện, tiêu chuẩn cấp thẻ kiểm tra

1. Là công chức, viên chức nhà nước (không thuộc đối tượng quy định tại Chương III và Chương IV của Thông tư này) thuộc Thanh tra Sở, Cảng vụ Hàng hải, Cảng vụ Hàng không, Cảng vụ Đường thủy nội địa thuộc Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, được Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Cảng vụ quyết định giao nhiệm vụ kiểm tra để phục vụ công tác quản lý nhà nước.

Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động không được cấp thẻ kiểm tra.

2. Có phẩm chất đạo đức tốt, có ý thức trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, công minh, khách quan, được thủ trưởng cơ quan thanh tra ngành Giao thông vận tải xác nhận và chịu trách nhiệm.

3. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về giao thông vận tải, xây dựng, kiến trúc, cơ khí, công nghệ thông tin, viễn thông, luật, kinh tế.

4. Có Chứng chỉ nghiệp vụ thanh tra.

Điều 16. Thẩm quyền cấp, thu hồi thẻ kiểm tra

1. Chánh Thanh tra Bộ quyết định cấp, thu hồi thẻ kiểm tra cho công chức, viên chức thuộc các Cảng vụ Hàng không, Cảng vụ Hàng hải, Cảng vụ Đường thủy nội địa thuộc Cục Đường thủy nội địa Việt Nam.

2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải (sau đây gọi là Giám đốc Sở) quyết định cấp, thu hồi thẻ kiểm tra cho công chức, viên chức thuộc Thanh tra Sở Giao thông vận tải.

Điều 17. Hồ sơ cấp, đổi, cấp lại thẻ kiểm tra

1. Hồ sơ đề nghị cấp mới, đổi thẻ kiểm tra

a) Công văn đề nghị cấp mới, cấp đổi thẻ kiểm tra của Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Chánh Thanh tra Sở;

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/472b896a8cd44440b976919fbbec9514.html b/chandra_raw/472b896a8cd44440b976919fbbec9514.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..544e4d85ba32fd6cd6cbbe0cbd74502d3b42c526 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/472b896a8cd44440b976919fbbec9514.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chương II

VẬN HÀNH ĐIỀU TIẾT TRONG MÙA LŨ

Điều 5. Trước mùa lũ hàng năm, Công ty Thủy lợi Nam Hà Tỉnh phối hợp với Công ty Cấp nước Hà Tỉnh thực hiện:

1. Kiểm tra công trình và các thiết bị trước lũ theo đúng quy định hiện hành, phát hiện và xử lý kịp thời những hư hỏng, đảm bảo công trình vận hành an toàn trong mùa mưa, lũ.

2. Lập phương án PCTT và TKCN cho hồ chứa và hạ du hồ chứa nước Bộc Nguyên, trình cấp thẩm quyền phê duyệt.

Điều 6. Điều tiết giữ mực nước hồ chứa nước Bộc Nguyên trong mùa lũ.

1. Mực nước hồ cao nhất các thời đoạn trong mùa lũ (trước ngày 30/IX đến trước ngày 31/XII hàng năm) được giữ cao trình (+17,70).

2. Trước ngày 30/XI hàng năm, căn cứ vào diễn biến thời tiết và khả năng cấp nước cho nhà máy nước Bộc Nguyên, Công ty Thủy lợi Nam Hà Tỉnh phối hợp với Công ty Cấp nước Hà Tỉnh có thể xả lũ để hạ thấp mực nước hồ Bộc Nguyên xuống đến cao trình (+15,00)m phục vụ đón lũ. Việc hạ thấp mực nước hồ chứa nước Bộc Nguyên phải đảm bảo các vấn đề sau:

- Đảm bảo các nhu cầu dùng nước của hồ chứa nước Bộc Nguyên và hồ chứa nước Kê Gõ.

- Hạn chế tối đa việc xả lũ hồ chứa nước Bộc Nguyên cùng thời điểm với hồ chứa nước Kê Gõ.

- Trước khi xả lũ phải thông báo cấp có thẩm quyền, các đơn vị liên quan, chính quyền địa phương để phổ biến đến nhân dân vùng hạ du về quyết định xả lũ nhằm chủ động đảm bảo an toàn cho người, tài sản khi xả lũ.

Điều 7. Khi mực nước hồ chứa nước Bộc Nguyên đạt cao trình (+19,00)m, Công ty thủy lợi Nam Hà Tỉnh phải vận hành tràn xả sâu để xả lũ, trước khi xả lũ Công ty thủy lợi Nam Hà Tỉnh phải:

- Căn cứ vào diễn biến tình hình khí tượng thủy văn, hiện trạng các công trình đầu mối, vùng hạ du hồ chứa nước và tình hình xả lũ hồ chứa nước Kê Gõ để tính toán và quyết định việc xả lũ (lưu lượng mở, độ cao mở tràn và thời gian mở ...).

- Thông báo cấp có thẩm quyền, các đơn vị liên quan, chính quyền địa phương để phổ biến đến nhân dân vùng hạ du về quyết định xả lũ nhằm chủ động đảm bảo an toàn cho người, tài sản khi xả lũ.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/473e0f555c09404694766a7a7f24c1a3.html b/chandra_raw/473e0f555c09404694766a7a7f24c1a3.html deleted file mode 100644 index f35b7dda4a1f95db55a2cd8649e2528302120b0f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/473e0f555c09404694766a7a7f24c1a3.html +++ /dev/null @@ -1,420 +0,0 @@ -
154
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mãnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm Hữu 1DCxã Nghĩa LiênH. Nghĩa Dân19° 19' 51"105° 21' 33"E-48-19-B-c
xóm Hữu 2DCxã Nghĩa LiênH. Nghĩa Dân19° 19' 35"105° 21' 26"E-48-19-B-c
xóm Hiệp 1DCxã Nghĩa LiênH. Nghĩa Dân19° 19' 41"105° 20' 57"E-48-19-B-c
xóm Hiệp 2DCxã Nghĩa LiênH. Nghĩa Dân19° 19' 41"105° 21' 08"E-48-19-B-c
xóm Hiệp 3DCxã Nghĩa LiênH. Nghĩa Dân19° 19' 18"105° 21' 24"E-48-19-B-c
Sông HiệuTVxã Nghĩa LiênH. Nghĩa Dân19° 43' 07"104° 51' 25"19° 15' 32"105° 25' 09"E-48-19-B-c
Lền MôngSVxã Nghĩa LiênH. Nghĩa Dân19° 18' 39"105° 21' 42"E-48-19-B-c
xóm Tân HiệpDCxã Nghĩa LiênH. Nghĩa Dân19° 20' 01"105° 20' 43"E-48-19-B-c
xóm ThấtDCxã Nghĩa LiênH. Nghĩa Dân19° 19' 03"105° 21' 07"E-48-19-B-c
xóm Xuân 1DCxã Nghĩa LiênH. Nghĩa Dân19° 20' 11"105° 21' 14"E-48-19-B-c
xóm Xuân 2DCxã Nghĩa LiênH. Nghĩa Dân19° 20' 25"105° 20' 57"E-48-19-B-c
xóm Xuân 3DCxã Nghĩa LiênH. Nghĩa Dân19° 20' 28"105° 21' 19"E-48-19-B-c
quốc lộ 15KXxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Dân19° 26' 37"105° 26' 54"18° 33' 35"105° 33' 24"E-48-19-D-b
xóm Ấp BồngDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Dân19° 13' 09"105° 27' 58"E-48-19-D-b
xóm Bình MinhDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Dân19° 15' 05"105° 29' 20"E-48-19-D-d
núi Bộ BờSVxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Dân19° 11' 44"105° 27' 45"E-48-19-D-d
Suối CáiTVxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Dân19° 14' 56"105° 28' 16"19° 13' 02"105° 24' 36"E-48-19-D-b
xóm Cồn CỏDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Dân19° 14' 16"105° 28' 47"E-48-19-D-b
xóm Đập ĐanhDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Dân19° 14' 00"105° 27' 54"E-48-19-D-b
xóm Đông PhongDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Dân19° 14' 22"105° 27' 37"E-48-19-D-b
xóm Đồng RanhDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Dân19° 12' 51"105° 26' 52"E-48-19-D-b
xóm Hải LảoDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Dân19° 13' 15"105° 26' 16"E-48-19-D-b
xóm Hải LộcDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Dân19° 13' 30"105° 26' 56"E-48-19-D-b
đường Hồ Chí MinhKXxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Dân19° 26' 38"105° 26' 56"18° 35' 45"105° 26' 04"E-48-19-D-b
đập Hòn MắcTVxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Dân19° 12' 44"105° 26' 32"E-48-19-D-b
xóm Hồng LộcDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Dân19° 14' 30"105° 29' 08"E-48-19-D-b
xóm Hùng LậpDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Dân19° 14' 00"105° 28' 56"E-48-19-D-b
Hòn MắcSVxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Dân19° 12' 38"105° 26' 07"E-48-19-D-b
xóm Khánh TiếnDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Dân19° 13' 40"105° 27' 30"E-48-19-D-b
xóm Khe Sài 1DCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Dân19° 11' 34"105° 25' 50"E-48-19-D-b
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/474db19f6ecf4b80b3999e3841c7152a.html b/chandra_raw/474db19f6ecf4b80b3999e3841c7152a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ec6f914456e33766d8d16cddfa07c42828cd9bc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/474db19f6ecf4b80b3999e3841c7152a.html @@ -0,0 +1,195 @@ +
+

QCVN 01-125:2013/BNNPTNT

+
+
+

Bảng 3 - Các giống tương tự và sự khác biệt so với giống khảo nghiệm

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTình trạngMức độ biểu hiệnĐiểm(*)
7.1Cây: Sự ôm chặt của bẹ lá
Plant: adherence of leaf sheath
(Tình trạng 2)
Lông - weak3
Trung bình - medium5
Chặt - strong7
7.2Lông: Hình dạng
Internode: shape
(Tình trạng 10)
Hình trụ - cylindrical1
Hình trổ - tumescent2
Hình ống chỉ - bobbin-shaped3
Hình chóp cụt - conoidal4
Hình chóp cụt ngược - obconoidal5
Hình cong - concave-convex6
7.3Lông: Màu sắc nơi tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời
Internode: color where exposed to sun
(Tình trạng 12)
Bảng so màu
RHS Colour Chart (indicate reference number)
7.4Lông: Màu sắc nơi không tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời
Internode: color where not exposed to sun
(Tình trạng 13)
Bảng so màu
RHS Colour Chart (indicate reference number)
7.5Lông: Độ sâu của vết nứt
Internode: depth of growth crack
(Tình trạng 14)
Không có hoặc rất nông
absent or very shallow
1
Nông - shallow3
Trung bình - medium5
Sâu - deep7
7.6Lông: Mức độ dích dắc
Internode: expression of zigzag alignment
(Tình trạng 15)
Không có hoặc rất ít
absent or very weak
1
Ít - weak3
Trung bình - moderate5
Nhiều - strong7
7.7Đót: Hình dạng của mầm, không bao gồm cánh bao mầm
Node: shape of bud, excluding wings
(Tình trạng 21)
Tam giác nhọn - triangular-pointed1
Bầu dục - oval2
Trứng ngược - obovate3
Ngũ giác - pentagonal4
Thoi - rhomboid5
Tròn - round6
Hến - ovate7
Chữ nhật - rectangular8
Mở chim - beaked9
7.8Bẹ lá: Màu sắc của yếm
Leaf sheath: color of dewlap
(Tình trạng 43)
Bảng so màu
RHS Colour Chart (indicate reference number)
7.9Phiến lá: Chiều rộng tại điểm giữa lá
Leaf blade: width at the longitudinal mid-point
(Tình trạng 45)
Hẹp - narrow3
Trung bình - medium5
Rộng - broad7
+
+
+

CHÚ THÍCH: (*) Đánh dấu (+) hoặc điền số liệu cụ thể vào ô trống cho phù hợp với trạng thái biểu hiện của giống

+
+
+

22

+
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/47642da4e5fe4f5e894f3194826273ca.html b/chandra_raw/47642da4e5fe4f5e894f3194826273ca.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..28e214f3273bb620a34c062398e44d10ee996d6e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/47642da4e5fe4f5e894f3194826273ca.html @@ -0,0 +1 @@ +

Ghi chú:

1. Định mức tại Bảng 14 tính cho thừa đất hoặc khu đất trung bình có 01 mục đích sử dụng, tại địa bàn 01 xã; có diện tích 1 ha đối với đất ở hoặc đất phi nông nghiệp không phải là đất ở, diện tích 3 ha đối với đất nông nghiệp. Khi tính mức cho thừa đất hoặc khu đất cụ thể thì căn cứ vào hệ số theo quy mô diện tích và khu vực quy định tại Bảng 01, Bảng 02 để điều chỉnh đối với mục 2 và mục 3 của Bảng 14.

2. Trường hợp thừa đất hoặc khu đất cần định giá có nhiều mục đích sử dụng (chung cư, biệt thự, đất ở liền kề, văn phòng cho thuê, trung tâm thương mại, khách sạn, nhà trẻ...) thì việc tính mức thực hiện như sau:

a) Đối với mục 2 và mục 3 của Bảng 14

- Trường hợp có thể tách được diện tích của từng mục đích sử dụng thì tính mức riêng theo diện tích của từng mục đích sử dụng;

- Trường hợp không tách được diện tích của từng mục đích sử dụng thì tính chung và áp dụng mức của mục đích sử dụng có diện tích lớn nhất. Đối với thừa đất hoặc khu đất có 02 mục đích sử dụng thì nhân với hệ số K=1,5; đối với thừa đất hoặc khu đất có trên 02 mục đích sử dụng thì được bổ sung hệ số 0,2 cho mỗi 01 mục đích tăng thêm;

b) Các mục còn lại của Bảng 14 nhân với hệ số K=1,3.

3. Trường hợp khu đất cần định giá có diện tích lớn, trong đó có nhiều thừa đất thì việc tính mức thực hiện như sau:

a) Đối với mục 2 và mục 3 của Bảng 14

- Đối với trường hợp các thừa đất có đặc điểm tương tự về mục đích sử dụng đất, vị trí, khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội, diện tích, kích thước, hình thể và tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất thì chỉ tính mức đối với 01 thừa đất. Đối với khu đất có 02 thừa đất thì nhân với hệ số K=1,3; đối với khu đất có trên 02 thừa đất thì được bổ sung hệ số 0,02 cho mỗi 01 thừa đất tăng thêm;

- Đối với trường hợp các thừa đất khác nhau về các đặc điểm nêu trên thì tính mức riêng cho các thừa đất;

b) Các mục còn lại của Bảng 14 nhân với hệ số K=1,3.

4. Trường hợp thừa đất hoặc khu đất cần định giá của tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính, sau đó được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thay đổi quy hoạch xây dựng chi tiết dẫn đến thay đổi hệ số sử dụng đất (mật độ, chiều cao của công trình) mà phải xác định giá đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết trước và sau khi điều chỉnh tại cùng thời điểm được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thay đổi quy hoạch thì nhân với hệ số K=1,5 đối với mục 2 và mục 3 của Bảng 14.

5. Trường hợp xác định giá đất để tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất của hộ gia đình, cá nhân đối với thừa đất có diện tích nhỏ dưới 0,1 ha thì nhân với hệ số K=0,5 đối với mục 2 và mục 3 của Bảng 14.

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/477a2662b5044b5f808d8b00ff526827.html b/chandra_raw/477a2662b5044b5f808d8b00ff526827.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c6bee63450eaab3d2f34d68ad6a28f81379a2a77 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/477a2662b5044b5f808d8b00ff526827.html @@ -0,0 +1 @@ +
Seal of the Socialist Republic of VietnamThe seal of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a central five-pointed star, a gear, and a rising sun, surrounded by a wreath and the word "VIỆT NAM" at the bottom.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

QCVN 02 : 2015/BCT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ CÁC LOẠI KÍP NỔ ĐIỆN

National Technical Regulation on Electric Detonators

HÀ NỘI - 2015

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4785d5e7b3c64b0d85899373083fe74e.html b/chandra_raw/4785d5e7b3c64b0d85899373083fe74e.html deleted file mode 100644 index 07aadd1a1b223aba70b1b45fd1ac24b2d9b54151..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4785d5e7b3c64b0d85899373083fe74e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 159/2013/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 12 tháng 11 năm 2013

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: C
Ngày: 18/11

NGHỊ ĐỊNH

Quy định xử phạt vi phạm hành chính
trong hoạt động báo chí, xuất bản

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật báo chí ngày 28 tháng 12 năm 1989; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật báo chí ngày 12 tháng 6 năm 1999;

Căn cứ Luật sở hữu trí tuệ ngày 29 tháng 11 năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật sở hữu trí tuệ ngày 19 tháng 6 năm 2009;

Căn cứ Luật xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông,

Chính phủ ban hành Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động báo chí, xuất bản.

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Nghị định này quy định hành vi vi phạm, hình thức, mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả, thẩm quyền lập biên bản và thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động báo chí, xuất bản.

2. Vi phạm hành chính trong hoạt động báo chí, xuất bản quy định trong Nghị định này bao gồm:

  1. Các hành vi vi phạm trong hoạt động báo chí;
  2. Các hành vi vi phạm trong hoạt động xuất bản;
  3. Các hành vi vi phạm về chế độ báo cáo.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/47a8fca5ffdd42bf96748a59d0e4bac5.html b/chandra_raw/47a8fca5ffdd42bf96748a59d0e4bac5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9239fa7fb6a12500f18db4e271714ca054eaddbf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/47a8fca5ffdd42bf96748a59d0e4bac5.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
VĂN PHÒNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bài: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 09.10.2014 11:17:17 +07:00

TTBT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 7877 /VPCP-KGVX

Hà Nội, ngày 08 tháng 10 năm 2014

V/v thực hiện thông báo Kết luận của
Bộ Chính trị về Đề án sửa đổi, bổ
sung một số chính sách, chế độ đối
với cán bộ cao cấp

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VĂN PHÒNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S
Ngày: ..... 9/10

Kính gửi: Bộ Nội vụ

Thực hiện ý kiến Kết luận của Bộ Chính trị về Đề án sửa đổi, bổ sung một số chính sách, chế độ đối với cán bộ cao cấp (tại văn bản số 180-TB/TW ngày 23 tháng 9 năm 2014), Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:

Giao Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan nghiên cứu, trình Thủ tướng Chính phủ trong năm 2014 Quyết định thay thế Quyết định số 205/2004/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện một số chính sách, chế độ đối với cán bộ cao cấp và Quyết định số 150/2008/QĐ-TTg ngày 20 tháng 11 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi một số điều của Quyết định 205/2004/QĐ-TTg theo Kết luận của Bộ Chính trị tại văn bản số 180-TB/TW nêu trên.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Nội vụ biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the General Secretary of the Communist Party of Vietnam (ĐẠI HỘI ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM) with a signature over it.

Nguyễn Khắc Định

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/481393ab14a04f7ab6b59dfc52f210cb.html b/chandra_raw/481393ab14a04f7ab6b59dfc52f210cb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..709b47526b8e000c7fa38c1566d038516137f5df --- /dev/null +++ b/chandra_raw/481393ab14a04f7ab6b59dfc52f210cb.html @@ -0,0 +1,36 @@ +
+

QCVN 01-123:2013/BNNPTNT

+
+
+

4. Tình trạng 11 - Lá : Hình dạng

+
+
+Four line drawings of leaf shapes labeled 1 to 4. 1: Xẻ thùy nông (shallowly lobed), 2: Xẻ thùy trung bình (moderately lobed), 3: Xẻ thùy sâu (deeply lobed), 4: Không xẻ thùy (unlobed). +

1                      2                      3                      4

+

Xẻ thùy nông      Xẻ thùy trung bình      Xẻ thùy sâu      Không xẻ thùy

+
+
+

4. Tình trạng 17 – Lá bắc: răng cưa
Quan sát ở giai đoạn quả xanh

+
+
+

5. Tình trạng 18 và Tình trạng 19
Quan sát ở giai đoạn quả thành thực

+
+
+

6. Tình trạng 20 - Quả: hình dạng cắt dọc

+
+
+Four line drawings of fruit cross-sections labeled 1 to 4. 1: Tròn (round), 2: Elip (oval), 3: Hình trứng (oblong), 4: Hình nón (conic). +

1                      2                      3                      4

+

Tròn                  Elip                  Hình trứng                  Hình nón

+
+
+

7. Tình trạng 23 - Quả: Mức độ nhô lên của đỉnh

+
+
+Three line drawings of fruit apical profiles labeled 3, 5, and 7. 3: Ít (little), 5: Trung bình (average), 7: Nhiều (many). +

3                      5                      7

+

Ít                      Trung bình                      Nhiều

+
+
+

13

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/48731b5e11b148cdb095d2fec7e4faa3.html b/chandra_raw/48731b5e11b148cdb095d2fec7e4faa3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1a9a6b7eb3f9abce8f7144201cacfdabb4b6b169 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/48731b5e11b148cdb095d2fec7e4faa3.html @@ -0,0 +1,114 @@ +
+

III. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

+
+
+

Giá đất quy định tại bảng giá là mức giá chuẩn của Vị trí 1 (chưa bao gồm các tỷ lệ và các hệ số điều chỉnh) của thửa đất (lô đất) có mặt tiếp giáp với đường phố hoặc đường giao thông. Giá đất cụ thể của từng thửa đất (lô đất) được xác định trên cơ sở mức giá chuẩn nhân (X) với các tỷ lệ và các hệ số điều chỉnh theo quy định.

+
+
+

DVT: 1.000đ/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
1PHƯỜNG 1
1.1Ánh SángLê Đại HànhNguyễn Văn Cừ3.780
1.2Ánh SángNhánh phía trong2.457
1.3Ba Tháng HaiKhu Hoà BìnhNgã ba Nguyễn Văn Cừ (nhà số 145 (số cũ 69), nhà 154(số cũ 114) (thửa 1 tờ 10 p1 và thửa 500 tờ 45 p5)12.096
1.4Hải ThượngĐường 3 tháng 2Tô Ngọc Vân8.316
1.5Khu Hòa BìnhTrận đường kể cả khu vực bến xe nội thành18.144
1.6Lê Đại HànhTrần Quốc ToànKhu Hòa Bình12.096
1.7Lê Thị Hồng GấmTrận đường7.560
1.8Lý Tự TrọngTrận Đường3.571
1.9Nam Kỳ Khởi NghĩaTrận đường9.072
1.10Nguyễn BiềuNhánh 3 tháng 2 xuống Phan Đình Phùng (thửa 236 và thửa 238, tờ bản đồ số 07)Đến thửa 137 và thửa 138, tờ bản đồ số 072.540
1.11Nguyễn BiềuNhánh Trương Công Định xuống Phan Đình Phùng (thửa 87 và thửa 98, tờ bản đồ số 07)Đến thửa 76,46 ; tờ bản đồ 07)2.580
+
+
+

7

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4880761891c2485bb2892f118afaa5ce.html b/chandra_raw/4880761891c2485bb2892f118afaa5ce.html deleted file mode 100644 index f6e9c38bb89ba4c3051ee5c0280d032d698fa86f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4880761891c2485bb2892f118afaa5ce.html +++ /dev/null @@ -1,43 +0,0 @@ -

TCB

-

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 44 /2013/QĐ-UBND

-

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 10 năm 2013

-

QUYẾT ĐỊNH

-

Ban hành Quy chế quản lý Hồ sơ điện tử cán bộ,
công chức, viên chức Thành phố Hồ Chí Minh

-

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

-

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

-

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008;

-

Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;

-

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;

-

Căn cứ Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước ngày 28 tháng 12 năm 2000;

-

Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;

-

Căn cứ Thông tư số 11/2012/TT-BNV ngày 17 tháng 12 năm 2012 của Bộ Nội vụ quy định về chế độ báo cáo thống kê và quản lý hồ sơ công chức;

-

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 765/TTr-SNV ngày 20 tháng 9 năm 2013,

-

QUYẾT ĐỊNH:

-

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý Hồ sơ điện tử cán bộ, công chức, viên chức Thành phố Hồ Chí Minh.

-

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

-

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

-

Nơi nhận:

-
- -
-

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

-
Official circular seal of the People's Council of Ho Chi Minh City, featuring a star and the city's emblem.
-
Handwritten signature of Lê Hoàng Quân.
-

Lê Hoàng Quân

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/48c3a1edbaad484fb771940c47a93cf8.html b/chandra_raw/48c3a1edbaad484fb771940c47a93cf8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f1512e1aa8bb66ffe745364d0874d647c2505154 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/48c3a1edbaad484fb771940c47a93cf8.html @@ -0,0 +1 @@ +

1. Bộ Công Thương:

a) Chủ trì, phối hợp với cơ quan, địa phương liên quan tiếp tục đẩy mạnh công tác truyền thông, khuyến khích cộng đồng sử dụng nhiên liệu sinh học, trong đó khẳng định rõ những lợi ích của việc sử dụng nhiên liệu sinh học về môi trường, chi phí, chất lượng, độ an toàn, mức độ hao hụt... để người tiêu dùng yên tâm sử dụng.

b) Làm việc cụ thể với tất cả các thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu để đôn đốc thực hiện Lộ trình theo mục tiêu đã đề ra và tiếp tục nâng dần tỷ lệ cửa hàng bán lẻ xăng dầu thuộc hệ thống phân phối của thương nhân đầu mối bán xăng E5; báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả thực hiện.

c) Phối hợp với Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức kiểm tra, đôn đốc các thương nhân đầu mối, thương nhân phân phối, tổng đại lý, đại lý, cửa hàng bán lẻ xăng dầu đẩy mạnh thực hiện Lộ trình đã đề ra; hướng dẫn và chấn chỉnh việc tổ chức bán xăng E5 tại các cửa hàng bán lẻ, nhất là việc bố trí nhân viên, cây xăng bán xăng E5 cho phù hợp, không để thiếu xăng E5 khi khách hàng yêu cầu mua.

d) Chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ, các doanh nghiệp kinh doanh xăng dầu nghiên cứu việc thực hiện pha mẫu xăng E5 nhằm tăng cường khả năng phòng ngừa, phát hiện xử lý gian lận thương mại.

2. Các tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Cần Thơ, Bà Rịa - Vũng Tàu, Hồ Chí Minh: Phần đầu đến ngày 01 tháng 6 năm 2016 đạt 100% số lượng cửa hàng bán lẻ xăng dầu tại địa phương bán xăng E5 và 100% lượng xăng RON 92 được thay thế bằng xăng E5.

Đối với các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác: Đến ngày 01 tháng 6 năm 2016 đạt tối thiểu 50% số lượng cửa hàng bán lẻ xăng dầu tại địa phương bán xăng E5 và 50% lượng xăng RON 92 được thay thế bằng xăng E5.

3. Bộ Tài chính:

a) Chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương nghiên cứu xây dựng phương pháp tính giá cơ sở đối với xăng E5 theo hướng bảo đảm doanh nghiệp kinh doanh phân phối xăng E5 có hiệu quả; hoàn thành trong tháng 01 năm 2016.

b) Nghiên cứu đề xuất cơ chế quản lý giá E100 theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Điểm d Khoản 2 Chỉ thị số 23/CT-TTg.

c) Nghiên cứu việc áp dụng mức thuế suất thuế giá trị gia tăng 5% đối với xăng E5, E10 để khuyến khích tiêu dùng, sử dụng xăng sinh học; báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

4. Đồng ý tiếp tục áp dụng trong năm 2016 biện pháp trích lập Quỹ Bình ổn giá xăng dầu đối với xăng E5 thấp hơn đối với xăng khoáng RON 92 để tạo chênh lệch giá bán xăng E5 thấp hơn so với giá bán xăng khoáng RON 92 nhằm khuyến khích sử dụng xăng E5 như chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Khoản 1 Thông báo số 19/TB-VPCP ngày 26 tháng 01 năm 2015 của Văn phòng Chính phủ.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/48cfe9cdcb4642f2bfa6073c39906981.html b/chandra_raw/48cfe9cdcb4642f2bfa6073c39906981.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a759b201ccef3a1965c499c7c742fa2c5784d350 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/48cfe9cdcb4642f2bfa6073c39906981.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-131:2013/BNNPTNT

Phụ lục C
Báo cáo kết quả khảo nghiệm cơ bản

1. Điểm khảo nghiệm

2. Thời gian khảo nghiệm

3. Cơ sở thực hiện

4. Cán bộ thực hiện

5. Số giống khảo nghiệm

6. Diện tích ô thí nghiệm

7. Mật độ trồng

8. Loại đất trồng

9. Phân bón (loại phân và số lượng đã sử dụng)

10. Phòng trừ sâu bệnh (loài sâu bệnh hại, ngày tiến hành, loại thuốc và nồng độ sử dụng)

11. Tóm tắt ảnh hưởng của thời tiết đến thí nghiệm

12. Số liệu kết quả khảo nghiệm (ghi đầy đủ, tham khảo từ Bảng 1 đến Bảng 12 dưới đây)

13. Kết luận và đề nghị (kết luận cụ thể từng giống, kiến nghị sử dụng giống ưu tiên theo mức độ thích ứng và hiệu quả kinh tế của giống)

Ngày ..... tháng ..... năm .....

Cơ sở khảo nghiệm

(Ký tên, đóng dấu)

Cán bộ khảo nghiệm

(ký tên, ghi rõ họ tên)

Signature

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/48d2f6d0f81943b1a24e20d34249aabf.html b/chandra_raw/48d2f6d0f81943b1a24e20d34249aabf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e5b2dcffeaad802990d9b01ae38169ed02498f44 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/48d2f6d0f81943b1a24e20d34249aabf.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-128:2013/BNNPTNT

Phụ lục A

Giải thích, minh họa và hướng dẫn theo dõi một số tính trạng

1. Tính trạng 2. Lá chết non: màu sắc

Two photographs of young dead leaves. The left leaf is green, and the right leaf is reddish-brown. A label on the left leaf reads: 'MÀU SẮC LÁ HOA XCV-100, bọ Tropic, 3006, 2009, 9/09, 127, 118 Dimensions: 1500 x 1072 pixels'.

4 – Xanh đỏ

6 – Tím đỏ

2. Tính trạng 4. Lá chết: Chiều dài

3. Tính trạng 5. Lá chết: Chiều rộng

A diagram of a leaf with arrows indicating its length and width. The length arrow is labeled 'Chiều dài' and the width arrow is labeled 'Chiều rộng'.

Chiều dài

Chiều rộng

4. Tính trạng 8. Lá chết: Sự lượn sóng của mép lá

Two line drawings of a leaf. The left drawing shows a leaf with a straight margin, and the right drawing shows a leaf with a wavy margin.

1 - Không

Two line drawings of a leaf. The left drawing shows a leaf with a straight margin, and the right drawing shows a leaf with a wavy margin.

9 - Có

08

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/490904ab69e443f59fcc591e9f36652e.html b/chandra_raw/490904ab69e443f59fcc591e9f36652e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..75406f097283c25987c5a94652a94e59120bb78c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/490904ab69e443f59fcc591e9f36652e.html @@ -0,0 +1 @@ +

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ KHẢO NGHIỆM GIÁ TRỊ CANH TÁC VÀ SỬ DỤNG
CỦA GIỐNG CẢI BẮP

National Technical Regulation on Testing for Value
of Cultivation and Use of Cabbage Varieties

I. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này quy định chỉ tiêu theo dõi, phương pháp đánh giá và yêu cầu quản lý khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng (khảo nghiệm VCU) của giống cải bắp mới được chọn tạo trong nước và nhập nội.

1.2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khảo nghiệm VCU giống cải bắp mới.

1.3. Giải thích từ ngữ và các từ viết tắt

1.3.1. Giải thích từ ngữ

Trong Quy chuẩn này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1.3.1.1. Giống khảo nghiệm: Là giống cải bắp mới được đăng ký khảo nghiệm.

1.3.1.2. Giống đối chứng: Là giống cùng nhóm với giống khảo nghiệm đã được công nhận là giống cây trồng mới hoặc là giống đang được gieo trồng phổ biến tại địa phương.

1.3.2 Các từ viết tắt

VCU: Value of Cultivation and Use (giá trị canh tác và giá trị sử dụng).

1.4. Tài liệu viện dẫn.

1.4.1. QCVN 01-92:2012/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống cải bắp

1.4.2. TCVN 8812:2011 Hạt giống cải bắp - Yêu cầu kỹ thuật

II. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

Để xác định giá trị canh tác và sử dụng của giống cải bắp mới phải theo dõi, đánh giá các chỉ tiêu quy định ở Bảng 1.

Bảng 1 - Các chỉ tiêu theo dõi và phương pháp đánh giá

TTChỉ tiêuGiai đoạnĐơn vị tính/ĐiểmTrạng thái biểu hiệnPhương pháp đánh giá
1.Ngày gieoGieongày
2.Ngày mọcMọcngàyNgày có khoảng 50% số cây theo dõi có 2 lá mầm như khởi mất đấtQuan sát các cây trên luống gieo
3.Ngày trồngCây conngàyCây có 5-6 lá thậtQuan sát

3

Handwritten signature or mark at the bottom right corner of the page.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/49358bb5203f4f3f9a3b993c752952bb.html b/chandra_raw/49358bb5203f4f3f9a3b993c752952bb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..57501202f39d776887622fa0512c70e350a12e13 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/49358bb5203f4f3f9a3b993c752952bb.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh:

5. Các Ban, Bộ, ngành là thành viên Ban Tổ chức cấp quốc gia, Bộ Giao thông vận tải, Trung ương Hội Cựu chiến binh Việt Nam, Hội Cựu thanh niên xung phong Việt Nam, Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh:

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/494c5ac8d4e740d4a096f0d0dd80dda9.html b/chandra_raw/494c5ac8d4e740d4a096f0d0dd80dda9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dd8b2ca6f3225d7282cfe3ca554cc80770dfcfc6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/494c5ac8d4e740d4a096f0d0dd80dda9.html @@ -0,0 +1 @@ +

thu Quỹ Quốc phòng - An ninh tại địa phương theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 Quy chế này; số tiền thu Quỹ Quốc phòng - An ninh còn lại (sau khi trừ đi số kinh phí được trích nêu trên) được sử dụng để chi cho công tác quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Khoản 2 Điều 7 Quy chế này.

Điều 7. Sử dụng Quỹ quốc phòng - an ninh

1. Chi phục vụ công tác tổ chức thu với mức 10% tổng số thực thu, để sử dụng: Mua biên lai ấn chi; văn phòng phẩm; hỗ trợ công tác thu Quỹ Quốc phòng - An ninh.

2. Nguồn thu Quỹ Quốc phòng - An ninh còn lại được cân đối, bố trí cho công tác quốc phòng - an ninh tại địa phương hàng năm theo một số nội dung chi như sau:

a) Chi hỗ trợ cho công tác huấn luyện dân quân tự vệ, các lực lượng làm nhiệm vụ bảo vệ an ninh trật tự ở cơ sở;

b) Khen thưởng cho đơn vị cá nhân có thành tích xuất sắc trong phong trào bảo vệ an ninh Tổ quốc và phong trào quốc phòng toàn dân;

c) Chi tuyên truyền vận động phong trào bảo vệ an ninh Tổ quốc, thực hiện nghĩa vụ quân sự, hỗ trợ cho công tác tuyển quân;

d) Chi hỗ trợ thuốc men, thăm hỏi cán bộ và nhân dân hy sinh hay bị thương trong khi làm nhiệm vụ bảo đảm quốc phòng, an ninh;

e) Mua sắm phương tiện cần thiết, chi bồi dưỡng cho lực lượng làm công tác bảo vệ an ninh trật tự, bảo vệ mục tiêu được xác định;

f) Chi bồi dưỡng, hỗ trợ cho các hoạt động cứu trợ, cứu nạn;

g) Chi tham gia thực hiện các nhiệm vụ đảm bảo an ninh trật tự xã hội theo điều động đột xuất của cấp có thẩm quyền;

h) Chi hỗ trợ các hoạt động khác theo quy định của pháp luật đối với lực lượng dân quân, công an, bảo vệ dân phố, tổ dân phòng và tổ tuần tra của xã, phường, thị trấn.

Ngoài ra, Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ vào các nội dung chi Quỹ Quốc phòng - An ninh và tình hình thực tế ở địa phương để chủ động quản lý và sử dụng Quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn cho phù hợp và đạt hiệu quả.

Điều 8. Công tác lập dự toán thu, chi

Hàng năm, cùng với thời gian lập dự toán ngân sách, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn lập dự toán thu, chi từ Quỹ Quốc phòng - An ninh, gửi Phòng Tài chính - Kế hoạch các huyện, thành phố tổng hợp làm cơ sở cân đối, bố trí dự toán thu, chi ngân sách theo quy định.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/494cfac4602a49ff8272f8e08627c81b.html b/chandra_raw/494cfac4602a49ff8272f8e08627c81b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8470debbfda4421811ad407ba1632251be94274d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/494cfac4602a49ff8272f8e08627c81b.html @@ -0,0 +1,84 @@ +
QCVN 01-129:2013/BNNPTNT
+
Bảng 1 (Tiếp theo)
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTình trạngTrạng thái biểu hiệnGiống diễn hìnhMã số
4.
(a)
QN
VG
Thân: Mức độ phủ sáp trên thân
Stem: Waxiness
Không có hoặc ít – absent or weak
Trung bình - medium
Nhiều - strong
1
2
3
5.
(*)
(+)
(a)
QN
VG/
MG
Thân: Khoảng cách giữa các núm gai
Stem: Distance between areoles
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
Thanh long ruột đỏ LD1 và LD53
5
7
6.
(*)
(+)
(a)
QN
VG/
MG
Thân: Độ cao thùy
Stem: Arch height
Thấp - low
Trung bình - medium
Cao - high
Thanh long ruột đỏ LD1
Thanh long ruột đỏ LD5
1
2
3
7.
(*)
(+)
(a)
QN
VG
Thân: Mức độ lõm lõm của mép
Stem: Margin of rib
Lõm - concave
Phẳng - flat
Lồi - convex
Thanh long ruột trắng, thanh long ruột đỏ LD1 và LD51
2
3
8.
(b)
QN
VG
Núm gai: Số lượng gai
Areola: Number of spines
Ít - few
Trung bình - medium
Nhiều - many
Thanh long ruột đỏ LD1
Thanh long ruột trắng và thanh long ruột đỏ LD5
1
2
3
9.
(b)
QN
VG/
MG
Gai: Độ dài
Spine: Length
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
3
5
7
10.
(b)
PQ
VG
Gai: Màu sắc chính
Spine: Main color
Xám - grey
Nâu - brown
Nâu đậm - dark brown
1
2
3
11.
(+)
(c)
PQ
VG
Nụ hoa: Hình dạng
Flower bud: Shape
Hình trứng - ovate
Hình bầu dục - elliptic
Tròn - circle
Cầu dẹt - oblate
Thanh long ruột trắng, thanh long ruột đỏ LD1 và LD51
2
3
4
12.
(+)
(c)
QL
VG
Nụ hoa: Hình dạng đỉnh
Flower bud: Shape of apex
Nhọn - acute
Tròn - rounded
Thanh long ruột trắng, thanh long ruột đỏ LD1 và LD51
2
+
+
5
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4957b4297495419ba1a9ddeb70e70d26.html b/chandra_raw/4957b4297495419ba1a9ddeb70e70d26.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e1644c1fa43e53402438c4d9be4e6ecbb16f94d5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4957b4297495419ba1a9ddeb70e70d26.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Hội đồng giải thể có trách nhiệm thực hiện các quy định tại Điều 30 Nghị định này;

c) Cơ quan thuế trực tiếp quản lý việc thu thuế công ty có trách nhiệm ban hành văn bản xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế của công ty trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế của công ty.

4. Hội đồng giải thể tự động chấm dứt hoạt động khi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đã hoàn tất các thủ tục giải thể theo quy định của pháp luật và cơ quan đăng ký kinh doanh đã xóa tên doanh nghiệp khỏi sổ đăng ký kinh doanh.

Điều 28. Quyết định giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

1. Quyết định giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải có các nội dung chủ yếu sau:

a) Tên, địa chỉ trụ sở chính của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên bị giải thể;

b) Lý do giải thể;

c) Thời hạn, thủ tục thanh lý hợp đồng và thanh toán các khoản nợ của doanh nghiệp; thời hạn thanh toán nợ, thanh lý hợp đồng không được vượt quá 06 tháng, kể từ ngày thông qua quyết định giải thể;

d) Phương án xử lý các nghĩa vụ phát sinh từ hợp đồng lao động;

đ) Họ tên, chữ ký của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp.

2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày ra quyết định giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, quyết định này phải được gửi đến công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên bị giải thể và:

a) Các đối tượng quy định tại Khoản 3 Điều 158 Luật doanh nghiệp;

b) Người đề nghị giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên;

c) Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Bộ trưởng quyết định giải thể;

d) Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giải thể;

đ) Cơ quan thuế trực tiếp quản lý việc thu thuế công ty;

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/496a37631d4d41e69d3c103741b7a79d.html b/chandra_raw/496a37631d4d41e69d3c103741b7a79d.html deleted file mode 100644 index e9a5fec44e4c64d0076c27c97849ea5ca5940905..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/496a37631d4d41e69d3c103741b7a79d.html +++ /dev/null @@ -1,433 +0,0 @@ -
121
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mành bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm Eo VòngDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 45"105° 32' 00"E-48-32-C-c
xóm Hạ TruyDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 27"105° 35' 01"E-48-32-C-c
xóm Hậu LãngDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 26"105° 34' 39"E-48-32-C-c
Xóm HùngDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 51"105° 33' 05"E-48-32-C-c
xóm Hưng MỗDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 38"105° 32' 41"E-48-32-C-c
xóm Khe CaoDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 35' 17"105° 31' 42"E-48-32-C-c
xóm Khe LauDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 35' 10"105° 31' 55"E-48-32-C-c
xóm Khe NướcDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 11"105° 33' 12"E-48-32-C-c
xóm Mành SanDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 19"105° 33' 04"E-48-32-C-c
Làng MớiDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 24"105° 32' 25"E-48-32-C-c
xóm Môn ĐịnhDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 52"105° 32' 08"E-48-32-C-c
xóm Nhà HiệuDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 35' 05"105° 32' 51"E-48-32-C-c
xóm Tam GiápDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 41"105° 34' 23"E-48-32-C-c
Hồ ThànhTVxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 27"105° 32' 15"E-48-32-C-c
xóm Thuong HuyềnDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 33' 53"105° 33' 03"E-48-32-C-c
xóm Thượng TruyDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 33"105° 34' 47"E-48-32-C-c
xóm Tiên LãngDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 16"105° 34' 36"E-48-32-C-c
xóm Trang NâyDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 22"105° 32' 50"E-48-32-C-c
xóm Yên MãDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 33' 43"105° 33' 41"E-48-32-C-c
xóm Yên VĩnhDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 20"105° 33' 21"E-48-32-C-c
xóm Yên VựcDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 33' 52"105° 33' 25"E-48-32-C-a
xóm 1DCxã Nam LínhH. Nam Đản18° 41' 31"105° 32' 31"E-48-32-C-a
xóm 2DCxã Nam LínhH. Nam Đản18° 41' 51"105° 32' 18"E-48-32-C-a
xóm 3DCxã Nam LínhH. Nam Đản18° 41' 58"105° 32' 05"E-48-32-C-a
xóm 4DCxã Nam LínhH. Nam Đản18° 42' 03"105° 32' 22"E-48-32-C-a
xóm 5DCxã Nam LínhH. Nam Đản18° 41' 55"105° 32' 30"E-48-32-C-a
xóm 6DCxã Nam LínhH. Nam Đản18° 42' 00"105° 32' 46"E-48-32-C-a
xóm 7DCxã Nam LínhH. Nam Đản18° 41' 52"105° 33' 01"E-48-32-C-a
xóm 8DCxã Nam LínhH. Nam Đản18° 41' 51"105° 33' 18"E-48-32-C-a
xóm 9DCxã Nam LínhH. Nam Đản18° 42' 14"105° 34' 19"E-48-32-C-a
xóm 10DCxã Nam LínhH. Nam Đản18° 42' 37"105° 34' 27"E-48-32-C-a
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/498becc889be4a35b8531e69f27d61fe.html b/chandra_raw/498becc889be4a35b8531e69f27d61fe.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..76cd979b9843184bd027c562b7b45b402fec2fa5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/498becc889be4a35b8531e69f27d61fe.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chương VI

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 23. Quy định chuyển tiếp

1. Đối với các tuyến đường sắt đô thị triển khai xây dựng trước ngày Thông tư này có hiệu lực mà đã có nhiệm vụ đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống thì tiếp tục thực hiện theo nhiệm vụ đã được phê duyệt và phải thực hiện thẩm định hồ sơ an toàn hệ thống theo quy định tại Thông tư này.

2. Đối với tuyến đường sắt đô thị triển khai xây dựng trước ngày Thông tư này có hiệu lực mà không có nhiệm vụ đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống thì Chủ đầu tư phải xây dựng Hệ thống quản lý an toàn vận hành và hệ thống này phải được Tổ chức chứng nhận chứng nhận phù hợp với các tiêu chuẩn quản lý an toàn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Điều 24. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2016.

2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc phát sinh, đề nghị các tổ chức, cá nhân liên quan kịp thời tổng hợp và báo cáo, gửi ý kiến về Bộ Giao thông vận tải để xem xét, giải quyết.

Điều 25. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Cục trưởng Cục Quản lý xây dựng và Chất lượng công trình giao thông, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. mq

Nơi nhận:

BỘ TRƯỞNG

Official seal of the Department of Transportation (Bộ Giao thông Việt Nam) with a star in the center and the text 'BỘ GIAO THÔNG VIỆT NAM' around the border. A signature is written over the seal.

Trương Quang Nghĩa

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/49936ec140a84fb697709aef5c887f58.html b/chandra_raw/49936ec140a84fb697709aef5c887f58.html deleted file mode 100644 index 129eaa18d387e8bdc8ce7219b8668f792bcc2dde..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/49936ec140a84fb697709aef5c887f58.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Xuất bản đặc san, số phụ, phụ trương đối với báo in; thêm kênh đối với báo nói, báo hình; thêm chuyên trang đối với báo điện tử không có giấy phép;

c) Đăng, phát bản tin trên màn hình điện tử không có giấy phép;

d) Thực hiện không đúng tôn chỉ, mục đích ghi trong giấy phép hoạt động báo chí.

4. Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Hoạt động báo in, báo nói, báo hình, báo điện tử không có giấy phép hoạt động báo chí theo quy định;

b) Làm giả giấy phép hoạt động báo chí; giấy phép xuất bản đặc san, số phụ, phụ trương; giấy phép chuyên trang; giấy phép xuất bản bản tin, tài liệu, tờ rơi;

c) Sử dụng giấy phép giả để hoạt động báo chí.

5. Hình thức xử phạt bổ sung:

Tịch thu tang vật vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Điểm b và Điểm c Khoản 2, Điểm b và Điểm c Khoản 3 và Khoản 4 Điều này.

Điều 6. Vi phạm quy định về hoạt động nghề nghiệp, sử dụng thẻ nhà báo

1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Cho người khác mượn thẻ nhà báo để hoạt động báo chí;

b) Sử dụng thẻ nhà báo của người khác để hoạt động báo chí;

c) Sử dụng thẻ nhà báo đã bị sửa chữa, tẩy xóa, hết hạn sử dụng để hoạt động báo chí;

d) Sử dụng thẻ phóng viên nước ngoài do Bộ Ngoại giao Việt Nam cấp đã hết hạn sử dụng hoặc tác nghiệp không mang theo giấy phép hoạt động báo chí khi hoạt động báo chí tại Việt Nam.

2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Mạo danh nhà báo, phóng viên để hoạt động báo chí;

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/499b5deee9394d4996478e863744254f.html b/chandra_raw/499b5deee9394d4996478e863744254f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..23654160c3625fab71713cbdeb4d8c3379817f97 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/499b5deee9394d4996478e863744254f.html @@ -0,0 +1,186 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
8.43.3Đoạn mặt đường trái nhựa1.512
8.43.4Hẻm Vòng Lâm ViênVòng Lâm Viên (Thửa 94, 93 tờ 9)Thửa 316, 311 tờ 91.210
8.44Xô Viết Nghệ TĩnhNgã ba Nguyễn Công Trứ - Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1 tờ 17 và thửa 1 tờ 22)Vạn Kiếp4.253
8.49Khu quy hoạch: Đồi Công Đoàn - Phường 81.928
8.50Khu quy hoạch Nguyễn Tử Lực - Trần Anh Tông
8.50.1Đường quy hoạch lộ giới 8m1.814
8.50.2Đường quy hoạch lộ giới 12m1.995
8.50.3Đường quy hoạch lộ giới 5m1.451
8.51Đường nội bộ khu quy hoạch Đông Tĩnh2.117
8.52Khu B đại học Đà LạtLý Nam Đếhết khu quy hoạch đã được đầu tư đường nhựa2.419
9PHƯỜNG 9
9.1Chi LặngTrận đường4.253
9.2Hẻm Chi LặngChi Lặng (thửa 13, 24 tờ 13)Công Học viện Lục quân3.402
9.3Cô BắcTrận đường2.960
9.4Cô GiangTrận đường2.960
9.5Hẻm Cô GiangCô GiangNhà số 3B/1 (thửa 67, 301 tờ 22)2.368
9.6Hồ Xuân HươngChi LặngĐập Hồ Than Thở2.762
9.7Hồ Xuân HươngĐoạn còn lại1.575
9.8Hùng VươngTrần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32)Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 845.336
9.9Kí ConTrận đường2.960
9.10Lữ GiaNguyễn Đình ChiểuNgã ba Kho Sách3.171
9.11Lữ Gia (nhánh 1)Ngã ba Xương xưa cũVòng quanh đến Ngã ba (vòng xuyên Sài Gòn Síp)1.271
9.12Lữ Gia (nhánh 2)Ngã ba Kho SáchHết đường1.271
9.13Lý Thường KiệtTrận đường1.575
9.14Mê LinhTrận đường1.701
+
+
25
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/49c7fa38ff254d908feda753aa1102b1.html b/chandra_raw/49c7fa38ff254d908feda753aa1102b1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b3e84ad2f4617d05d16dfbd9a9a7b8e4930595cc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/49c7fa38ff254d908feda753aa1102b1.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 2

MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ CHỨNG NHẬN ĐỊNH KỲ
HỆ THỐNG QUẢN LÝ AN TOÀN VẬN HÀNH ĐƯỜNG SÁT ĐÔ THỊ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 16/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2016
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)


(TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: .....

....., ngày..... tháng..... năm.....

GIẤY ĐỀ NGHỊ CHỨNG NHẬN ĐỊNH KỲ
HỆ THỐNG QUẢN LÝ AN TOÀN VẬN HÀNH ĐƯỜNG SÁT ĐÔ THỊ

Kính gửi: Cục Đăng kiểm Việt Nam

Tên Tổ chức vận hành:.....

Địa chỉ.....

Điện thoại.....Fax: .....E-mail: .....

Nội dung đề nghị: .....

ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ

(Ký tên, đóng dấu)

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4a42191e542649d788f709e2dacb4b78.html b/chandra_raw/4a42191e542649d788f709e2dacb4b78.html deleted file mode 100644 index c8ddf1ae24cac82fc5cd6fceca7aee572c1b47ed..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4a42191e542649d788f709e2dacb4b78.html +++ /dev/null @@ -1,435 +0,0 @@ -
-

105

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Nạm MộTVxã Mường ẨiH. Kỳ Sơn19° 18' 07"103° 52' 56"19° 17' 11"104° 25' 36"E-48-16-B
suối Nậm TịpTVxã Mường ẨiH. Kỳ Sơn19° 17' 17"104° 00' 31"19° 19' 53"103° 57' 02"E-48-17-A
bản Nhà NangDCxã Mường ẨiH. Kỳ Sơn19° 17' 20"103° 58' 53"E-48-16-B
Suối PánTVxã Mường ẨiH. Kỳ Sơn19° 14' 44"104° 02' 20"19° 17' 14"104° 01' 24"E-48-17-A
Bản PungDCxã Mường ẨiH. Kỳ Sơn19° 17' 05"104° 00' 43"E-48-17-A
núi Sông VoiSVxã Mường ẨiH. Kỳ Sơn19° 19' 08"103° 54' 53"E-48-17-A
Suối ThanTVxã Mường ẨiH. Kỳ Sơn19° 15' 03"104° 00' 18"19° 17' 17"104° 00' 31"E-48-17-A
dãy Trường SơnSVxã Mường ẨiH. Kỳ Sơn16° 28' 51"106° 54' 56"19° 15' 40"103° 58' 19"19° 17' 44"103° 58' 12"30-B+DE-48-30-A
Suối XăngTVxã Mường ẨiH. Kỳ Sơn19° 18' 51"103° 53' 56"E-48-16-B
núi Xang NoiSVxã Mường ẨiH. Kỳ Sơn19° 18' 33"103° 57' 38"E-48-16-B
bản Xộp LauDCxã Mường ẨiH. Kỳ Sơn19° 20' 05"103° 57' 01"E-48-16-B
bản Xộp PhongDCxã Mường ẨiH. Kỳ Sơn19° 17' 48"103° 58' 05"E-48-16-B
bản Xộp XăngDCxã Mường ẨiH. Kỳ Sơn19° 32' 12"104° 23' 59"19° 33' 28"104° 25' 37"E-48-17-B
Suối ChínhTVxã Mường LốngH. Kỳ Sơn19° 24' 13"105° 25' 17"19° 22' 56"105° 24' 11"E-48-19-B-b
Suối ConTVxã Mường LốngH. Kỳ SơnE-48-5-D
dốc Công TrờiKXxã Mường LốngH. Kỳ Sơn19° 31' 54"104° 19' 49"E-48-17-B
bản Huổi KhunDCxã Mường LốngH. Kỳ Sơn19° 29' 47"104° 24' 09"E-48-17-B
Suối KhuaTVxã Mường LốngH. Kỳ Sơn19° 28' 47"104° 19' 54"19° 32' 12"104° 23' 59"E-48-5-D
bản Long KéoDCxã Mường LốngH. Kỳ Sơn19° 30' 32"104° 20' 39"E-48-5-D
bản Mộ NùngDCxã Mường LốngH. Kỳ Sơn19° 33' 58"104° 19' 51"E-48-5-D
bản Mường Lống 1DCxã Mường LốngH. Kỳ Sơn19° 31' 54"104° 20' 39"E-48-5-D
bản Mường Lống 2DCxã Mường LốngH. Kỳ Sơn19° 31' 26"104° 20' 42"E-48-5-D
xóm Nậm NonTVxã Mường LốngH. Kỳ Sơn19° 40' 58"104° 04' 07"19° 17' 13"104° 25' 35"E-48-5-C
Núi NghềchSVxã Mường LốngH. Kỳ SơnE-48-17-B
suối Nhật KhốngTVxã Mường LốngH. Kỳ Sơn19° 25' 38"104° 20' 47"19° 33' 00"104° 20' 46"19° 30' 38"104° 23' 37"E-48-5-D
suối Nhật NaTVxã Mường LốngH. Kỳ Sơn19° 31' 49"104° 22' 06"19° 32' 12"104° 23' 59"E-48-5-D
Suối NhiTVxã Mường LốngH. Kỳ Sơn19° 32' 06"104° 20' 07"19° 22' 55"104° 12' 02"E-48-17-B
núi Nhất NhiSVxã Mường LốngH. Kỳ Sơn19° 33' 06"104° 19' 46"E-48-5-D
núi Nồng Pa PinhSVxã Mường LốngH. Kỳ Sơn19° 33' 09"104° 23' 28"E-48-5-D
bản Sa LầyDCxã Mường LốngH. Kỳ Sơn19° 30' 53"104° 19' 49"E-48-5-D
núi Sam SolumSVxã Mường LốngH. Kỳ Sơn19° 27' 47"104° 22' 01"E-48-17-B
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4a7c70c8aea34b94921c32a12b9f3e71.html b/chandra_raw/4a7c70c8aea34b94921c32a12b9f3e71.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aaac41de603a859855379c8eaa2fc0385e35882e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4a7c70c8aea34b94921c32a12b9f3e71.html @@ -0,0 +1,467 @@ +
+

QUẢN HẢI AN (7.4)

+
+
+

DVT: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên đường phố,
địa danh
Loại
đô thị
Bố cục đườngGiá đất ởGiá đất thương mại dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi
nông nghiệp không phải đất thương
mại dịch vụ
TờĐiểmVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
4567891011121314151617
1234567891011121314151617
1Văn CaoIĐịa phận quận Ngô
Quyền
Đường Ngô Gia Tự20.00010.0008.0006.00012.0006.0004.8003.60010.0005.0004.0003.000
2Lê Hồng PhongINguyễn Bình KhiêmNgã 4 Ngô Gia Tự14.4008.6405.7605.0408.6405.1843.4563.0247.2004.3202.8802.520
INgã 4 Ngô Gia TựCộng sản bay Cát
Bi
10.8006.4805.4004.3206.4803.8883.2402.5925.4003.2402.7002.160
3Ngô Gia TựIĐường Lạc TrayĐường Nguyễn
Văn Hối
12.0007.2006.0004.8007.2004.3203.6002.8806.0003.6003.0002.400
INguyễn Văn HốiLê Hồng Phong8.0005.2004.4803.2004.8003.1202.6881.9204.0002.6002.2401.600
ILê Hồng PhongCộng sản bay Cát
Bi cũ
6.0004.8004.2002.7003.6002.8802.5201.6203.0002.4002.1001.350
4Nguyễn Bình
Khiêm
ICộng sản bay Cát
Bi cũ
Hết chợ Nam Hải4.5003.6003.1502.2502.7002.1601.8901.3502.2501.8001.5751.125
IHết chợ Nam Hảibãi rác Trảng Cát2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
5Nguyễn Bình
Khiêm kéo dài
INgã 3 Nguyễn Bình
Khiêm (đi Đình Vũ)
Đặng Đình Vũ6.0004.8004.2002.7003.6002.8802.5201.6203.0002.4002.1001.350
IĐặng Đình VũPhá Đình Vũ2.1001.6801.4701.3501.2601.0088828101.050840735675
PHƯỜNG CÁT BI
6Cát BiIĐan đườngCuối đường8.0005.2004.4803.2004.8003.1202.6881.9204.0002.6002.2401.600
7Lý Hồng NhậtIĐan đườngCuối đường3.5002.8002.4501.7502.1001.6801.4701.0501.7501.4001.225875
8Nguyễn Văn HốiIĐan đườngCuối đường3.5002.8002.4501.7502.1001.6801.4701.0501.7501.4001.225875
9An KhêIĐan đườngCuối đường3.5002.8002.4501.7502.1001.6801.4701.0501.7501.4001.225875
10Đường XãIĐan đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
11Hồ KhêIĐan đườngCuối đường6.0004.8004.2002.7003.6002.8802.5201.6203.0002.4002.1001.350
12Thần Văn LanIĐan đườngCuối đường4.5003.6003.1502.2502.7002.1601.8901.3502.2501.8001.5751.125
+
+
+

Page 1

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4acd7bc2521f452b9492a0a4fd2cb2ed.html b/chandra_raw/4acd7bc2521f452b9492a0a4fd2cb2ed.html deleted file mode 100644 index a80b26b41e628d42f6e55f314630b77ccbb70de1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4acd7bc2521f452b9492a0a4fd2cb2ed.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 1

(Ban hành kèm theo Thông tư số 205/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐƠN ĐĂNG KÝ TRỞ THÀNH TỔ CHỨC TƯ VẤN ĐỊNH GIÁ

Kính gửi: Bộ Tài chính

1. Chúng tôi nhận thấy chúng tôi đủ tiêu chuẩn, điều kiện trở thành tổ chức tư vấn định giá xác định giá trị doanh nghiệp theo quy định tại Thông tư số 127/2012/TT-BTC và Thông tư số 205/2014/TT-BTC sửa đổi, bổ sung Thông tư số 127/2012/TT-BTC, cụ thể như sau:

1.1. Về lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp:

1.2. Về quy trình nghiệp vụ xác định giá trị doanh nghiệp: quy trình này doanh nghiệp xây dựng phù hợp với quy định tại Nghị định số 59/2011/NĐ-CP, Nghị định số 189/2013/NĐ-CP, các văn bản hướng dẫn có liên quan và các văn bản sửa đổi, bổ sung khác của Bộ Tài chính (đính kèm).

1.3. Về số năm hoạt động và số lượng hợp đồng:

1.4. Số lượng thẩm định viên về giá:

1.5. Về số lượng, chất lượng của đội ngũ nhân viên làm việc trong doanh nghiệp:

1.6. Về việc tuân thủ quy định của pháp luật trong lĩnh vực thẩm định giá và xác định giá trị doanh nghiệp: Chúng tôi cam kết không vi phạm pháp luật, không bị xử phạt vi phạm hành chính với các tình tiết tăng nặng theo kết luận của cơ quan

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4af52ab13e794084bd4d58e7ae1e880d.html b/chandra_raw/4af52ab13e794084bd4d58e7ae1e880d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e75c127c0ff6ef270716fd8a3c5144d55ec429f6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4af52ab13e794084bd4d58e7ae1e880d.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Công ty mẹ có cơ cấu tổ chức quản lý gồm Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc, Kiểm soát viên và bộ máy giúp việc. Nhiệm vụ, quyền hạn, cơ chế làm việc của Hội đồng thành viên, Kiểm soát viên, Tổng Giám đốc, các Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng và bộ máy giúp việc theo quy định của Luật Doanh nghiệp và các Điều 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26 và 27 của Nghị định này.

Thủ tướng Chính phủ quyết định cơ cấu tổ chức quản lý đối với công ty mẹ hoạt động trong các lĩnh vực đặc thù.

Thù lao, tiền lương và các lợi ích khác của thành viên Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc và Kiểm soát viên theo quy định của pháp luật về lao động, tiền lương.

Điều 20. Quyền, trách nhiệm của Hội đồng thành viên

Hội đồng thành viên là đại diện chủ sở hữu trực tiếp tại công ty mẹ, có các quyền, trách nhiệm quy định tại Điều 14 Nghị định số 99/2012/NĐ-CP.

Điều 21. Thành viên Hội đồng thành viên

1. Thành viên Hội đồng thành viên công ty mẹ bao gồm Chủ tịch, thành viên chuyên trách và không chuyên trách. Nhiệm kỳ của thành viên Hội đồng thành viên không quá năm (05) năm. Thành viên Hội đồng thành viên có thể được bổ nhiệm lại.

2. Đối với công ty mẹ trong tập đoàn kinh tế và tổng công ty quy định tại Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 99/2012/NĐ-CP, số lượng thành viên Hội đồng thành viên không quá bảy (07) người; trong đó có tối đa một (01) thành viên tham gia điều hành công ty mẹ. Trường hợp đặc biệt cần nhiều hơn bảy (07) thành viên Hội đồng thành viên thì Bộ trưởng Bộ quản lý ngành báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

3. Đối với công ty mẹ trong các tổng công ty không được quy định tại Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 99/2012/NĐ-CP, số lượng thành viên Hội đồng thành viên không quá năm (05) người; trong đó có tối đa một (01) thành viên tham gia điều hành công ty mẹ. Trường hợp đặc biệt cần nhiều hơn năm (05) thành viên Hội đồng thành viên thì Bộ trưởng Bộ quản lý ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, chấp thuận.

4. Thành viên Hội đồng thành viên công ty mẹ phải đáp ứng các tiêu chuẩn cơ bản sau đây:

a) Thường trú tại Việt Nam. Chủ tịch Hội đồng thành viên phải là công dân Việt Nam;

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4b27fcee7bb240fa958488f74b78dc2e.html b/chandra_raw/4b27fcee7bb240fa958488f74b78dc2e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..185108c4120b81da735778cf68efd9dcd4ca290a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4b27fcee7bb240fa958488f74b78dc2e.html @@ -0,0 +1 @@ +

2.2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất

(Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp dưới trực tiếp).

2.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

(Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).

2.4. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong kỳ kế hoạch:

Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 Luật Đất đai để thực hiện trong kỳ kế hoạch sử dụng đất theo từng năm.

(Đối với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh bao gồm các công trình, dự án của kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia phân bổ và các công trình, dự án của cấp tỉnh)

Xác định vị trí, diện tích đất thu hồi trong vùng phụ cận dự án hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, chính trang khu đô thị, khu dân cư nông thôn để đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện dự án nhà ở, thương mại, dịch vụ, sản xuất, kinh doanh theo từng năm (đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia không có nội dung này).

2.5. Dự kiến các khoản thu, chi liên quan đến đất đai trong kỳ kế hoạch

...

Phần V

GIẢI PHÁP TỔ CHỨC THỰC HIỆN

I. Các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường

...

II. Các giải pháp tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

...

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

...

HỆ THỐNG BIỂU SÓ LIỆU

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4b3c9794689f44ae9606156165c66c18.html b/chandra_raw/4b3c9794689f44ae9606156165c66c18.html deleted file mode 100644 index f0f5dc1b052a17c42f17fe0b2933d8a4cd8568ae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4b3c9794689f44ae9606156165c66c18.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 23.11.2015 11:02:58 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 9683 /VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 19 tháng 11 năm 2015

V/v thanh toán các hạng mục bổ sung
thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường
Hồ Chí Minh đoạn Pác Bó - Cao Bằng,
tỉnh Cao Bằng

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGửi: .....S.....
Ngày: 23/11...

Kính gửi: Bộ Giao thông vận tải.

Về đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (văn bản số 14367/BGTVT-KHĐT ngày 28 tháng 10 năm 2015) về việc thanh toán các hạng mục bổ sung thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường Hồ Chí Minh đoạn Pác Bó - Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng (Dự án), Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

Bộ Giao thông vận tải thực hiện việc điều chỉnh Dự án do thay đổi chế độ, chính sách, biến động giá nguyên vật liệu và thanh toán phần bổ sung bằng nguồn vốn trái phiếu Chính phủ còn dư của Dự án đầu tư xây dựng đoạn tuyến qua thị xã Gia Nghĩa thuộc dự án đường Hồ Chí Minh giai đoạn 2 như ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 1138/TTg-KTN ngày 22 tháng 7 năm 2015, trong đó bao gồm các hạng mục đã được chấp thuận chủ trương bổ sung trong tổng mức đầu tư của Dự án đã được phê duyệt.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./..

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Ministry of Transport and Communications of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'VAT'.

Nguyễn Cao Lực

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4b4841abba80481a9cc6c987fef7a6c6.html b/chandra_raw/4b4841abba80481a9cc6c987fef7a6c6.html deleted file mode 100644 index 97be673bb99cde2168162e53edd7ac5bf5b6bf52..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4b4841abba80481a9cc6c987fef7a6c6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Trong quá trình giải quyết tranh chấp, đương sự có thể rút đơn tại bất cứ thời điểm nào, việc rút đơn phải được thực hiện bằng đơn có chữ ký hoặc điểm chỉ, phải gửi đến người có thẩm quyền thụ lý giải quyết tranh chấp. Người có thẩm quyền thụ lý giải quyết tranh chấp khi nhận được đơn xin rút yêu cầu giải quyết tranh chấp thì ra quyết định đình chỉ việc giải quyết và thông báo cho các bên có liên quan.

Chương II

TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI

Mục 1

TRÌNH TỰ THỦ TỤC HÒA GIẢI TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

Điều 14. Trách nhiệm và thời hạn hòa giải của Ủy ban nhân dân cấp xã

1. Ủy ban nhân dân cấp xã là cấp hòa giải tranh chấp đất đai có trách nhiệm phối hợp với các tổ chức, đoàn thể (Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, Hội Nông dân, Hội Phụ nữ...) và mọi cấp ủy xã cùng dự để tiến hành hòa giải các vụ tranh chấp đất đai theo nguyên tắc công khai, đối thoại dân chủ kết hợp với thuyết phục, phân tích có lý, có tình để giải quyết một cách thỏa đáng, đúng quy định pháp luật và công bằng.

2. Thời hạn tiến hành hòa giải một vụ tranh chấp là ba mươi (30) ngày kể từ ngày nhận đơn.

Điều 15. Trình tự, thủ tục hòa giải
1. Nhận đơn, thu thập chứng cứ, thẩm tra xác minh

Thời gian thực hiện không quá mười lăm (15) ngày kể từ ngày nhận đơn khiếu nại.

a) Công chức địa chính có trách nhiệm tiếp công dân và sau khi nhận đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp phải báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã để xin ý kiến chỉ đạo thẩm tra xác minh đơn.

b) Công chức địa chính kết hợp với Ban Thanh tra nhân dân, Hội Nông dân lập kế hoạch, tổ chức thẩm tra các chứng cứ về tranh chấp của nhân dân, nghiên cứu nội dung, để nắm rõ diễn biến lịch sử phần đất đang tranh chấp, hoàn cảnh của các bên tranh chấp.

c) Lập bản xác minh, trong đó ghi rõ họ tên, địa chỉ, số và ngày cấp Giấy chứng minh nhân dân của người được xác minh, ghi trung thực ý kiến của người cung cấp tư liệu và có chữ ký hoặc điểm chỉ của người xác minh, người được xác minh để xác nhận nội dung đã cung cấp.

2. Lập hồ sơ và báo cáo vụ việc tranh chấp

Thời gian thực hiện không quá năm (05) ngày kể từ ngày hoàn thành việc thẩm tra xác minh, thu thập chứng cứ về nguồn gốc và quá trình sử dụng đất.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4b60ea1352c14f32a7a81ad3bb2d626f.html b/chandra_raw/4b60ea1352c14f32a7a81ad3bb2d626f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7e613dd2e54115d1097f44c407f76f9cf4ec840e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4b60ea1352c14f32a7a81ad3bb2d626f.html @@ -0,0 +1,43 @@ +
+

QCVN 01-125:2013/BNNPTNT

+
+
+

10. Tình trạng 31 đến 43: bẹ lá và tình trạng 48 đến 50: phiến lá

+
+
+Diagram showing the front and side views of a plant stem with various leaf parts labeled in Vietnamese. +

The diagram consists of two vertical drawings of a plant stem. The left drawing is labeled 'Mặt trước' (Front view) and the right drawing is labeled 'Lưng' (Back view). Various parts of the stem are labeled with arrows and text in Vietnamese:

+ +
+
+

11. Tình trạng 32 và 33 - Bẹ lá: Số lượng lông, chiều dài lông (nhóm 57 và 60)

+
+
+Detailed diagram of a leaf base with numerous numbered labels for hair clusters. +

This diagram shows a detailed view of a leaf base with numerous small hairs. The hairs are grouped into clusters, each labeled with a number. The labels are as follows:

+ +
+
+

18

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4b853a54e0b24e5091a15a639b734812.html b/chandra_raw/4b853a54e0b24e5091a15a639b734812.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..330a3bde738a3b4f4c78aee55eb15e91737365b4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4b853a54e0b24e5091a15a639b734812.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-122:2013/BNNPTNT

3.4. Phương pháp đánh giá

3.4.1. Đánh giá tính khác biệt

Tính khác biệt được xác định bởi sự khác nhau của từng tính trạng đặc trưng giữa giống khảo nghiệm và giống tương tự.

3.4.2. Đánh giá tính đồng nhất

3.4.3. Đánh giá tính ổn định

Tính ổn định được đánh giá thông qua tính đồng nhất, một giống được coi là ổn định khi chúng đồng nhất qua các vụ đánh giá.

Trong trường hợp cần thiết, có thể tiến hành khảo nghiệm tính ổn định bằng việc trồng thể hệ tiếp theo hoặc trồng cây mới, giống có tính ổn định khi những biểu hiện của các tính trạng ở chu kỳ sinh trưởng sau tương tự những biểu hiện của các tính trạng ở chu kỳ sinh trưởng trước đó.

IV. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

4.1. Khảo nghiệm DUS để bảo hộ quyền tác giả đối với giống nho mới được thực hiện theo quy định tại Luật Sở hữu trí tuệ và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật.

4.2. Khảo nghiệm DUS để công nhận giống nho được thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh giống cây trồng ngày 24 tháng 3 năm 2004 và Quyết định số 95/2007/QĐ-BNN ngày 27 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới.

Handwritten signature

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4bc00795f90847529e5e297946ea3e4d.html b/chandra_raw/4bc00795f90847529e5e297946ea3e4d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d51acc004ed25f5f6112fb641c41d154b1454ab9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4bc00795f90847529e5e297946ea3e4d.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-128:2013/BNNPTNT

3.2.3. Hướng dẫn việc sử dụng các tình trạng phân nhóm giống trong quá trình thẩm định tính khác biệt có trong Tài liệu Hướng dẫn chung.

3.3. Phương pháp bố trí thí nghiệm

3.3.1. Thời gian khảo nghiệm

Thời gian khảo nghiệm được tiến hành qua hai vụ thu hoạch quả. Một vụ khảo nghiệm được tính từ khi bắt đầu quá trình sinh trưởng sinh dưỡng cho đến khi nở hoa, hình thành, phát triển và thu hoạch quả.

3.3.2. Điểm khảo nghiệm

Khảo nghiệm được tiến hành tại một điểm, nếu có tình trạng không đánh giá được thì có thể thêm điểm bổ sung. Trường hợp khảo nghiệm được tiến hành từ hai điểm trở lên, phải tuân theo các hướng dẫn tham khảo ở tài liệu TGP/9/1 “Đánh giá tính khác biệt”.

3.3.3. Bố trí thí nghiệm

3.3.3.1. Mỗi thí nghiệm được thiết kế phải có tối thiểu 5 cây, trồng theo hàng.

3.3.3.2. Phải thiết kế thí nghiệm sao cho khi cắt các cây hoặc các bộ phận của cây để đo đếm không gây ảnh hưởng tới các quan sát khác được thực hiện tới khi kết thúc thí nghiệm.

3.4. Các điều kiện tiến hành đánh giá

3.4.1. Thí nghiệm phải được tiến hành trong điều kiện thích hợp về đất đai, thời vụ và chăm sóc để bảo đảm cho sự biểu hiện các tình trạng đặc trưng và thuận lợi cho việc đánh giá.

3.4.2. Các biện pháp kỹ thuật cụ thể áp dụng theo Quy trình sản xuất nhân hiện hành.

3.5. Phương pháp đánh giá

Phương pháp đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định áp dụng theo Tài liệu Hướng dẫn chung về khảo nghiệm DUS của UPOV (TG/1/3, TGP/7/2, TGP/9/1 và TGP/10/1).

3.5.1. Số lượng cây/ bộ phận của cây được đánh giá

Trừ trường hợp được yêu cầu cụ thể, phần lớn các trường hợp quan sát được tiến hành trên 5 cây hoặc 5 bộ phận từ 5 cây đó. Nếu quan sát các bộ phận trên từng cây, số lượng của mỗi bộ phận lấy trên từng cây là 2.

3.5.2. Đánh giá tính khác biệt

3.5.2.1. Việc xác định một tình trạng khác biệt rõ ràng giữa hai giống phụ thuộc nhiều yếu tố, đặc biệt tình trạng đó là tình trạng số lượng, chất lượng hay giả chất lượng, theo Tài liệu Hướng dẫn chung về khảo nghiệm DUS, trước khi đưa ra kết luận liên quan đến tính khác biệt.

3.5.2.4. Đối với các tình trạng số lượng đánh giá theo phương pháp MG hoặc MS, “mã số” là căn cứ để đánh giá tính khác biệt (tham khảo hướng dẫn tại TGP/9/1).

3.5.3. Đánh giá tính đồng nhất

Áp dụng chuẩn thể chuẩn với tỷ lệ cây khác dạng tối đa là 1% ở mức tin cậy tối thiểu 95%. Trường hợp độ lớn của mẫu là 6 cây thì không chấp nhận có cây khác dạng.

Handwritten signature or mark

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4bc833973a0b4a29a1275a738b2280ef.html b/chandra_raw/4bc833973a0b4a29a1275a738b2280ef.html deleted file mode 100644 index 126fa319668377d282c554567940518b66c673b8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4bc833973a0b4a29a1275a738b2280ef.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Kết hợp chặt chẽ phát triển kinh tế- xã hội của tỉnh với quá trình phát triển chung của Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Kinh tế trọng điểm phía Nam, phối hợp với các địa phương trong xây dựng kết cấu hạ tầng, bảo vệ môi trường, đào tạo nhân lực và nâng cao tiềm lực khoa học - công nghệ của tỉnh.

- Phát triển kinh tế gắn với quốc phòng- an ninh, dành nguồn lực cho xây dựng, củng cố vững chắc thế trận quốc phòng toàn dân kết hợp với thế trận an ninh nhân dân, giữ vững trật tự an toàn xã hội và ổn định chính trị trên địa bàn để phát triển kinh tế- xã hội.

2. Điều chỉnh mục tiêu phát triển

Mục tiêu tổng quát: Phát huy lợi thế, duy trì nhịp độ phát triển nhanh và bền vững, xây dựng Đồng Nai trở thành tỉnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa, kết cấu hạ tầng đồng bộ, hiện đại vào năm 2020. Đẩy mạnh tái cơ cấu kinh tế chuyển đổi mô hình tăng trưởng theo hướng kết hợp chiều rộng với chiều sâu, tạo nền tảng vững chắc để đi hẳn vào phát triển theo chiều sâu dựa vào phát triển nền kinh tế tri thức trong giai đoạn 2021- 2025.

Mục tiêu cụ thể:

Mục tiêu về kinh tế:

- Tốc độ tăng trưởng kinh tế GRDP bình quân giai đoạn 2016 - 2020 là 8- 9%/năm, giai đoạn 2020-2025 là 8,5-9,5%/năm.

- Đến năm 2020: GRDP bình quân đầu người đạt 5.300 USD - 5.800 USD; cơ cấu GRDP ngành công nghiệp - xây dựng chiếm 55 - 56%, dịch vụ chiếm 39,5 - 40,5%, nông lâm nghiệp và thủy sản chiếm 4,5 - 5,5%; kim ngạch xuất khẩu tăng bình quân giai đoạn 2016 - 2020 từ 8% - 10%/năm.

- Đến năm 2025: GRDP bình quân đầu người đạt khoảng 9.000 - 10.000 USD; cơ cấu GRDP ngành công nghiệp - xây dựng chiếm 53 - 54%, dịch vụ chiếm 44 - 45%, nông lâm nghiệp và thủy sản chiếm 4 - 5%.

Mục tiêu về xã hội:

- Đến năm 2020: Dân số trung bình 3,1 - 3,2 triệu người; tỷ lệ tăng dân số tự nhiên còn 1%; tỷ lệ trẻ em suy dinh dưỡng cân nặng theo độ tuổi còn dưới 10%, tỷ lệ trẻ em suy dinh dưỡng chiều cao theo độ tuổi còn 23%; tỷ lệ lao động qua đào tạo đạt 85%, trong đó đào tạo nghề đạt 65%; giảm tỷ lệ lao động không có việc làm ở khu vực đô thị xuống dưới 2,5%; có 50% xã, phường đạt chuẩn phổ cập giáo dục bậc trung học theo chuẩn quốc gia; tỷ lệ gia đình đạt tiêu chuẩn gia đình văn hóa đạt 98%; tuổi thọ trung bình của dân số là 78 tuổi; tỷ lệ hộ dân có sử dụng điện đạt trên 99%; có 80% số xã đạt chuẩn nông thôn mới.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4c1e1058827042d193050d2514b0461c.html b/chandra_raw/4c1e1058827042d193050d2514b0461c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..31f3fed7ee7934de62b4f7898d02df716ed5cc35 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4c1e1058827042d193050d2514b0461c.html @@ -0,0 +1,78 @@ +
QCVN 01-122:2013/BNNPTNT
+
Bảng 1 (tiếp theo)
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTình trạngGiai đoạn(1)Trạng thái biểu hiệnGiống
điện hình

số
35.
(*)
QN
VG
Quả: Kích cỡ
Berry: size
89Rất nhỏ - very small
Nhỏ - small
Trung bình - medium
To - large
Rất to - very large
1
3
5
7
9
36.
(*)
(+)
PQ
VG
Quả: hình dạng
Berry: shape
89Hình chữ nhật - obloid
Hình cầu - globose
Hình elip rộng - broad ellipsoid
Hình elip hẹp - narrow ellipsoid
Hình trụ - cylindrical
Hình trứng tù - obtuse ovoid
Hình trứng - ovoid
Hình trứng ngược - obovoid
Hình sừng - horn shaped
Hình ngón tay - finger shaped
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
37.
(*)
PQ
VG
Quả: Màu sắc vỏ
(không có phần ở vỏ quả)
Berry: color of skin
(without bloom)
89Xanh - green
Xanh vàng - yellow green
Vàng - yellow
Hồng vàng - yellow rose
Hồng - rose
Đỏ - red
Đỏ xám - grey red
Tím đỏ sẫm - dark red violet
Đen xanh - blue black
1
2
3
4
5
6
7
8
9
38.
QN
VG
Quả: mức độ tách ra khỏi cuống
Berry: ease of detachment from pedicel
89Khó - difficult
Dễ - moderately easy
Rất dễ - very easy
1
2
3
39.
VG
QN
Quả: Độ dày của vỏ
Berry: thickness of skin
89Mỏng - thin
Trung bình - medium
Dày - thick
1
2
3
40.
(*)
QN
VG
Quả: Sắc tố antoxian của thịt quả
Berry: anthocyanin coloration of flesh
89Không có hoặc rất nhạt - absent or very weak
Nhạt - weak
Trung bình - medium
Đậm - strong
Rất đậm - very strong
1
3
5
7
9
41.
QN
VG
Quả: Độ chắc của thịt quả
Berry: firmness of flesh
89Mềm hoặc hơi chắc - soft or slightly firm
Chắc - moderately firm
Rất chắc - very firm
1
2
3
+
+
10
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4c306d76afd140eda843b350f0255385.html b/chandra_raw/4c306d76afd140eda843b350f0255385.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..14df364d3c109830ab398486f1d046f2e4a95249 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4c306d76afd140eda843b350f0255385.html @@ -0,0 +1,138 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
7.30Xô Viết Nghệ TĩnhNgã ba Cao Bá Quát (từ thửa 474,575 tờ 23)Lê Thị Riêng4.253
7.31Xô Viết Nghệ TĩnhLê Thị RiêngCuối đường3.003
8PHƯỜNG 8
8.1Bùi Thị XuânNgã Ba Thông Thiên Học (nhà 79) thửa 533 tờ 21Cuối đường (Ngã 5 Đại học) thửa 353 tờ 217.560
8.2Cách Mạng Thảng TămTrộn đường1.210
8.3Cù Chính LanTrộn Đường1.134
8.4Hẻm Cù Chính LanCù Chính Lan (Thửa 533,534 tờ 9)Thửa 100, 148 tờ 9907
8.5Lý Nam ĐếĐường Nguyễn Công TrứNgã ba Chùa Linh Giác (đến nhà số 105) đến thửa 173, 622 tờ 162.831
8.6Lý Nam ĐếĐoạn còn lại (từ Nhà số 105) từ thửa 173, 622 tờ 16Phù Đồng Thiên Vương3.024
8.7Hẻm làng hoa Hà Đông (quanh trường TH Phù Đồng)Lý Nam Đế (Thửa 979,993 tờ 16)Thửa 1126 tờ 16, 992 tờ 152.265
8.8Mai Anh ĐàoTrộn đường4.095
8.9Hẻm Mai Anh ĐàoMai Anh Đào (Thửa 266, 771 tờ 8)Thửa 349, 264 tờ 83.276
8.10Mai Xuân ThườngTrộn đường1.184
8.11Ngô Tát TổLò mứt Kiêu Giang (Ngã ba Mai Anh Đào) (thửa 270,269 tờ 8)Nhà số 277 Ngô Tát Tổ (Ngã ba Nhà thờ Đa Thiện) (hết thửa 667 tờ 8 và thửa 506 tờ 9)1.269
8.12Ngô Tát TổĐoạn còn lại (sau thửa 667 tờ 8 và thửa 506 tờ 9)Cuối đường1.163
8.13Hẻm Ngô Tát TổNgô Tát Tổ (Thửa 667, 1102 tờ 8)Thửa 578 tờ 8 và thửa 214 tờ 13)715
8.14Nguyễn Công TrứNgã 5 Đại HọcNgã ba Lý Nam Đế7.719
+
+
22
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4c454e3abc3542db87e2bb1cff14e2b6.html b/chandra_raw/4c454e3abc3542db87e2bb1cff14e2b6.html deleted file mode 100644 index 3ae02294cad6e8a5cb36b64a0967aa97d91db8af..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4c454e3abc3542db87e2bb1cff14e2b6.html +++ /dev/null @@ -1,465 +0,0 @@ -
169
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu màn hình bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Nậm Cắn
núi Cao Ma
TVxã Thông ThuH. Quế Phong19° 46' 30"104° 53' 48"19° 59' 30"104° 57' 01"19° 53' 51"104° 55' 00"E-48-6-B
SVxã Thông ThuH. Quế PhongE-48-31-B-b,
E-48-32-A-a
Suối CátTVxã Thông ThuH. Quế Phong18° 54' 53"105° 30' 26"18° 55' 17"105° 29' 09"E-48-6-B
TVxã Thông ThuH. Quế Phong19° 54' 28"104° 59' 06"19° 52' 59"104° 56' 49"
suối Chà CàTVxã Thông ThuH. Quế Phong19° 55' 06"104° 50' 25"19° 55' 25"105° 08' 50"E-48-7-A,
E-48-6-B
TVxã Thông ThuH. Quế Phong19° 46' 50"104° 55' 48"19° 43' 48"104° 57' 56"
Sông ChuTVxã Thông ThuH. Quế Phong19° 47' 49"104° 52' 34"19° 49' 28"104° 52' 54"E-48-6-B
TVxã Thông ThuH. Quế Phong19° 50' 03"104° 57' 12"19° 51' 20"104° 58' 12"
Huôi CutTVxã Thông ThuH. Quế Phong19° 58' 51"104° 55' 06"19° 55' 06"104° 50' 27"E-48-6-B
TVxã Thông ThuH. Quế Phong19° 47' 50"104° 59' 02"
Suối ĐừaTVxã Thông ThuH. Quế Phong19° 47' 50"104° 59' 02"E-48-6-B
TVxã Thông ThuH. Quế Phong
Nậm HânDCxã Thông ThuH. Quế Phong19° 48' 56"104° 58' 18"E-48-6-B
DCxã Thông ThuH. Quế Phong
bản Hiệp PhongDCxã Thông ThuH. Quế Phong19° 49' 34"104° 58' 01"E-48-6-B
DCxã Thông ThuH. Quế Phong
bản Hừa Na 1DCxã Thông ThuH. Quế Phong19° 48' 29"104° 58' 52"E-48-6-B
DCxã Thông ThuH. Quế Phong
bản Hừa Na 2DCxã Thông ThuH. Quế Phong19° 50' 58"104° 58' 01"19° 57' 57"104° 56' 39"19° 54' 11"104° 53' 16"E-48-6-B
DCxã Thông ThuH. Quế Phong
bản Huôi ĐừaTVxã Thông ThuH. Quế Phong19° 47' 01"104° 53' 00"19° 49' 43"104° 53' 43"E-48-6-B
TVxã Thông ThuH. Quế Phong19° 47' 12"104° 54' 57"19° 45' 52"104° 55' 04"
Nậm LiêmTVxã Thông ThuH. Quế Phong19° 51' 25"104° 56' 59"19° 47' 12"104° 54' 57"E-48-6-B
DCxã Thông ThuH. Quế Phong
Bản LốcTVxã Thông ThuH. Quế Phong19° 51' 09"104° 59' 09"E-48-6-B
DCxã Thông ThuH. Quế Phong
Suối LượmDCxã Thông ThuH. Quế Phong19° 51' 26"104° 52' 16"E-48-6-B
DCxã Thông ThuH. Quế Phong
Bản MaiDCxã Thông ThuH. Quế Phong18° 51' 29"104° 52' 56"E-48-6-B
DCxã Thông ThuH. Quế Phong
bản Mường PhốDCxã Thông ThuH. Quế Phong104° 56' 56"19° 51' 19"E-48-6-B
DCxã Thông ThuH. Quế Phong
bản Mường PhốDCxã Thông ThuH. Quế Phong19° 56' 41"104° 53' 49"19° 51' 06"104° 54' 03"19° 51' 25"104° 58' 11"E-48-6-B
DCxã Thông ThuH. Quế Phong
núi Nậm LiêmSVxã Thông ThuH. Quế Phong104° 57' 03"19° 51' 27"19° 57' 31"104° 56' 21"19° 56' 45"105° 01' 47"E-48-7-A,
E-48-6-B
DCxã Thông ThuH. Quế Phong
bản Phú LâmTVxã Thông ThuH. Quế Phong19° 50' 33"104° 54' 17"19° 51' 06"104° 54' 03"E-48-6-B
TVxã Thông ThuH. Quế Phong
Suối PhốTVxã Thông ThuH. Quế PhongE-48-6-B
TVxã Thông ThuH. Quế Phong
Suối PúngTVxã Thông ThuH. Quế PhongE-48-6-B
TVxã Thông ThuH. Quế Phong
Huôi SungTVxã Thông ThuH. Quế PhongE-48-6-B
TVxã Thông ThuH. Quế Phong
Nậm TỏTVxã Thông ThuH. Quế PhongE-48-6-B
TVxã Thông ThuH. Quế Phong
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4c7bdfec09a84362b4e124e7bd666aa7.html b/chandra_raw/4c7bdfec09a84362b4e124e7bd666aa7.html deleted file mode 100644 index 9db4867a7fff6979f95e8c4ba7f2a5c91ef1ff6d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4c7bdfec09a84362b4e124e7bd666aa7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.9.3.6 Khi nghiên đất đèn phải đeo kính và khẩu trang. Khi lấy đất đèn còn lại trong bình sinh khí ra phải đeo găng tay cao su.

2.9.3.7 Phải phân loại và để riêng các chai chứa khí và các chai không còn khí. Chai chứa khí để thẳng đứng trong các giá và được cố định bằng xích, móc hoặc đai khóa.

2.9.3.8 Chỉ được nhận, bảo quản và giao cho người tiêu thụ những chai có đủ các bộ phận bảo hiểm.

2.9.3.9 Chai chứa khí axêtylen sơn màu trắng, chữ "AXÊTYLEN" viết trên chai sơn màu đỏ. Chai chứa ôxy sơn màu xanh da trời, chữ "ÔXY" viết trên chai bằng sơn màu đen.

2.9.3.10 Các chai ôxy và axêtylen dùng khi hàn phải đặt nơi thoáng mát, khô ráo, có mái che mưa nắng, cách xa đường dây điện trần hoặc các vật đã bị nung nóng. Khi di chuyển phải đặt trên giá xe chuyên dùng. Khoảng cách giữa các chai ôxy và axêtylen (hoặc bình sinh khí axêtylen) cũng như khoảng cách giữa chúng với nơi hàn, nơi có ngọn lửa hở hoặc nơi dễ phát sinh tia lửa tối thiểu là 10 m.

2.9.3.11 Khi vận chuyển và sử dụng chai ôxy:

2.9.3.12 Khi sử dụng, tùy theo nhiệt độ môi trường bên ngoài, phải để lại trong chai một lượng khí đảm bảo áp lực tối thiểu là:

2.9.3.13 Mờ van bình axêtylen, chai ôxy và lắp các bộ giảm áp trên bình phải có dụng cụ chuyên dùng. Không được dùng các bộ phận giảm áp không có đồng hồ đo áp lực hoặc đồng hồ không chính xác. Đồng hồ phải được hiệu chuẩn theo quy định.

2.9.3.14 Trước khi hàn hoặc cắt bằng hơi, thợ hàn phải kiểm tra các đầu dây dẫn khí mở hàn, chai hơi, đồng hồ và bình sinh khí.

2.9.3.15 Khi môi lửa phải mở van ôxy trước, rồi mở van axêtylen sau. Khi ngừng hàn phải đóng van axêtylen trước, đóng van ôxy sau.

2.9.3.16 Hàn trong các công trình đang xây dựng hoặc hàn trong các phòng đang lắp đặt thiết bị phải thông gió cục bộ.

2.9.3.17 Khi hàn nếu mở hàn bị tắc phải lấy dây đồng để thông, không dùng dây thép cứng.

33

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4cd58223df784ecb829f9e0ecf13a22e.html b/chandra_raw/4cd58223df784ecb829f9e0ecf13a22e.html deleted file mode 100644 index b3c8c8d0308baf9d40bafec5abdca6abb347e8ec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4cd58223df784ecb829f9e0ecf13a22e.html +++ /dev/null @@ -1,464 +0,0 @@ -
128
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu màn hình bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm 9DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 38' 18"105° 33' 07"E-48-32-C-a
xóm 10DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 38' 12"105° 33' 16"E-48-32-C-a
xóm 11DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 38' 06"105° 33' 23"E-48-32-C-a
xóm 12DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 38' 14"105° 33' 26"E-48-32-C-a
xóm 13DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 38' 15"105° 33' 20"E-48-32-C-a
xóm 14DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 38' 17"105° 33' 32"E-48-32-C-a
xóm 15DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 38' 23"105° 33' 19"E-48-32-C-a
xóm 16DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 39' 33"105° 33' 08"E-48-32-C-a
xóm 17DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 39' 26"105° 33' 10"E-48-32-C-a
xóm 18DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 39' 20"105° 33' 19"E-48-32-C-a
xóm 19DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 39' 27"105° 33' 24"E-48-32-C-a
xóm 20DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 39' 33"105° 33' 26"E-48-32-C-a
xóm 21DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 39' 04"105° 33' 34"E-48-32-C-a
xóm 22DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 39' 11"105° 33' 44"E-48-32-C-a
đường tỉnh 542KXxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 41' 55"105° 29' 50"18° 46' 13"105° 45' 02"E-48-32-C-a
Sông LamTVxã Xuân LâmH. Nam Đản19° 26' 44"104° 35' 28"18° 45' 52"105° 45' 45"E-48-32-C-a
Sông Lam TràTVxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 39' 19"105° 36' 35"18° 42' 02"105° 33' 13"E-48-32-C-a
quốc lộ 1KXTT. Quán HànhH. Nghi Lộc19° 18' 42"105° 43' 15"18° 38' 51"105° 42' 24"E-48-32-A-d
đường tỉnh 534KXTT. Quán HànhH. Nghi Lộc18° 47' 55"105° 43' 41"18° 59' 59"105° 28' 38"E-48-32-A-d
xóm Kim LiênDCTT. Quán HànhH. Nghi Lộc18° 47' 12"105° 38' 26"E-48-32-A-d
ga Quán HànhKXTT. Quán HànhH. Nghi Lộc18° 47' 05"105° 38' 44"E-48-32-A-d
tổ dân phố số 1DCTT. Quán HànhH. Nghi Lộc18° 47' 22"105° 38' 34"E-48-32-A-d
tổ dân phố số 2DCTT. Quán HànhH. Nghi Lộc18° 47' 15"105° 38' 27"E-48-32-A-d
tổ dân phố số 3DCTT. Quán HànhH. Nghi Lộc18° 47' 02"105° 38' 28"E-48-32-A-d
tổ dân phố số 4DCTT. Quán HànhH. Nghi Lộc18° 46' 28"105° 38' 44"E-48-32-A-d
tổ dân phố số 5DCTT. Quán HànhH. Nghi Lộc18° 46' 26"105° 38' 28"E-48-32-A-d
tổ dân phố số 6DCTT. Quán HànhH. Nghi Lộc18° 46' 37"105° 38' 26"E-48-32-A-d
tổ dân phố số 7DCTT. Quán HànhH. Nghi Lộc18° 46' 49"105° 38' 22"E-48-32-A-d
tổ dân phố số 8DCTT. Quán HànhH. Nghi Lộc18° 46' 36"105° 37' 57"E-48-32-A-d
tổ dân phố số 9DCTT. Quán HànhH. Nghi Lộc18° 47' 39"105° 38' 45"E-48-32-A-d
xóm 1DCxã Nghi Công BắcH. Nghi Lộc18° 47' 03"105° 32' 09"E-48-32-A-c
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4d11c3134c65475a91c4513d10bc416c.html b/chandra_raw/4d11c3134c65475a91c4513d10bc416c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f1d370187f35a0bd62849229654eda8db9f836f7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4d11c3134c65475a91c4513d10bc416c.html @@ -0,0 +1 @@ +

2.1.2. Chỉ tiêu quy hoạch phát triển các ngành kinh tế.

2.2. Cân đối, phân bổ diện tích các loại đất cho các mục đích sử dụng

2.2.1. Chỉ tiêu sử dụng đất

(Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ quy hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh đến từng đơn vị hành chính cấp xã).

2.2.2. Nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực

(Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong kỳ quy hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã).

2.2.3. Tổng hợp, cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất

(Cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất do cấp tỉnh phân bổ và do cấp huyện, cấp xã xác định và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã. Nếu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong kỳ quy hoạch).

2.3. Chỉ tiêu sử dụng đất theo khu chức năng.

III. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ MÔI TRƯỜNG

3.1. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến nguồn thu từ việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và chi phí cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.

3.2. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng bảo đảm an ninh lương thực.

3.3. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đối với việc giải quyết quỹ đất ở, mức độ ảnh hưởng đến đời sống các hộ dân phải di dời chỗ ở, số lao động phải chuyển đổi nghề nghiệp do chuyển mục đích sử dụng đất.

3.4. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến quá trình đô thị hóa và phát triển hạ tầng.

3.5. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất việc tôn tạo di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, bảo tồn văn hóa các dân tộc.

3.6. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng khai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên; yêu cầu bảo tồn, phát triển diện tích rừng và tỷ lệ che phủ.

Phần IV

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH

33

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4d13f32f80d34d4e9b2ee11edb0c619b.html b/chandra_raw/4d13f32f80d34d4e9b2ee11edb0c619b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..42828a739b1803aa40495cc41e51d5c889d4eb1d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4d13f32f80d34d4e9b2ee11edb0c619b.html @@ -0,0 +1,402 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
234567891011
1
23.3Đường 17B: từ Quốc lộ 10 đến giáp địa phận xã Đông Minh920690550552414330460345275
23.4Đường trục xã400350300240210180200175150
23.5Đường liên thôn350310260210186156175155130
23.6Đường trục thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
23.7Đất canh tác vi trí còn lại250150125
24Xã Vinh Tồn
Khu vực 1
24.1Đường 17A: từ giáp địa phận xã Ch Am đến UBND xã Vinh Tồn900672540540403324450336270
24.2Đường 17A: từ UBND xã Vinh Tồn - Giáp địa phận xã Trần Đường720540430432324258360270215
Khu vực 2
24.3Đường trục xã500380320300228192250190160
24.4Đường liên thôn300260230180156138150130115
24.5Đường trục thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
24.6Đất canh tác vi trí còn lại250150125
24.7Khu kinh tế mới250150125
25Xã An Hòa
Khu vực 1
25.1Quốc lộ 10: từ cầu Ngàn đến cầu Kê Sơn3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
25.2Đường 17B: từ giáp địa phận xã Hùng Tồn đến cầu Kê Sơn748565450449339270374283225
25.3Từ trụ sở UBND xã An Hòa về hai phía đường 200m800600480480360288400300240
Khu vực 2
25.4Đường trục xã400350300240210180200175150
25.5Đường liên thôn350310260210186156175155130
25.6Đường trục thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
25.7Đất canh tác vi trí còn lại250150125
26Xã Giang Biên
Khu vực 1
26.1Quốc lộ 10: từ phía Quy Cao cũ đến Quốc lộ 10938700565563420339469350283
26.2Quốc lộ 10: từ cầu Quy Cao - Đường vào UBND xã Giang Biên3.7502.2501.6902.2501.3501.0141.8751.125845
26.3Quốc lộ 10: từ UBND xã Giang Biên đến giáp địa phận xã Dương Tồn1.375825625825495375688413313
26.4Từ trụ sở UBND xã Giang Biên về hai phía đường 200m750560450450336270375280225
Khu vực 2
+
+
+

Page 9

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4d3b315140324ebda0c46ba9b81ac4c6.html b/chandra_raw/4d3b315140324ebda0c46ba9b81ac4c6.html deleted file mode 100644 index a7046551cb344d72408c860b31aacadc99961abc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4d3b315140324ebda0c46ba9b81ac4c6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.12.1.11 Khi đang đào đất nếu do điều kiện thiên nhiên hay ngoại cảnh làm thay đổi trạng thái đất như nền bị ngầm nước mưa kéo dài, đất quá ẩm hay bão hòa nước ..., đơn vị thi công phải kiểm tra lại vách hố đào, mái dốc. Nếu không đảm bảo an toàn phải có biện pháp gia cố để chống trượt, sụt lún đất, sập vách bất ngờ (giảm độ nghiêng dốc, tạm ngưng việc chới đất, gia cường thanh chống ...).

2.12.1.12 Khi đào hố móng, đường hào có mái dốc hoặc có chống vách, không được phép đặt tải trọng sai vị trí, khu vực và chủng loại đã quy định trong thiết kế kỹ thuật thi công như: xếp vật liệu, đổ đất đào, đặt xe máy, đường ray, đường goòng; di chuyển xe cộ, dựng cột điện... không đúng nơi hoặc vị trí quy định của thiết kế.

2.12.1.13 Không được đào theo kiểu "hàm ếch". Nếu phát hiện có vật thể ngầm phải dừng thi công ngay và người lao động phải dời đến nơi an toàn. Chỉ được thi công tiếp sau khi đã phá bỏ "hàm ếch" hoặc vật thể ngầm.

2.12.1.14 Phải thường xuyên kiểm tra tình trạng vách hố đào, mái dốc. Nếu phát hiện vết nứt dọc theo vách hố móng, mái dốc phải dừng thi công ngay. Người cũng như máy móc, thiết bị phải chuyển đến vị trí an toàn. Sau khi có biện pháp xử lý thích hợp mới được tiếp tục làm việc.

2.12.1.15 Đào hố móng, đường hào trong phạm vi chịu ảnh hưởng của xe máy và thiết bị gây chấn động mạnh, phải có biện pháp ngăn ngừa sự phá hoại mái dốc.

2.12.1.16 Khu vực đào đất có cây cối, phải có biện pháp chặt cây, đào gốc an toàn. Trước khi chặt cây, phải có tín hiệu âm thanh cảnh báo khu vực nguy hiểm. Dùng máy đào gốc cây, phải có biện pháp để phòng đứt dây kéo.

2.12.1.17 Dùng vật liệu nổ để phá bỏ các khối đá ngầm, móng nhà cũ hoặc làm toi khối đất quá rắn phải tuân thủ các quy định tại QCVN 02:2008/BCT.

2.12.1.18 Lối lên xuống hố móng, phải làm bậc dài ít nhất là 0,7 m rộng 0,4 m. Khi hố đào hẹp và sâu, phải dùng thang tựa. Không được bám vào các thanh chống vách hoặc chống tay lên miệng hố đào để lên xuống.

2.12.1.19 Lấy đất bằng gàu, thùng ... từ hố móng, đường hào lên phải có mái che hoặc lưới bảo vệ chắc chắn bảo đảm an toàn cho người lao động. Khi nâng hạ gàu, thùng ... phải có tín hiệu thích hợp (âm thanh, ánh sáng..) để tránh gây tai nạn.

2.12.2 Đào đất có mái dốc

2.12.2.1 Đào hố móng, đường hào khác với quy định tại 2.12.1.8, 2.12.1.9 phải tạo mái dốc (nếu không chống vách) theo các góc nghiêng không lớn hơn các trị số ở Bảng 5.

38

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4d6c9de8e3c54ac691f11c75ba0df83e.html b/chandra_raw/4d6c9de8e3c54ac691f11c75ba0df83e.html deleted file mode 100644 index b753da8fd658077af41769076c735a19a7c79911..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4d6c9de8e3c54ac691f11c75ba0df83e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

1.3. Về việc tuân thủ quy định của pháp luật trong lĩnh vực thẩm định giá và xác định giá trị doanh nghiệp: Chúng tôi cam kết không vi phạm pháp luật, không bị xử phạt vi phạm hành chính với các tình tiết tăng nặng theo kết luận của cơ quan quyết định xử phạt trong lĩnh vực thẩm định giá và xác định giá trị doanh nghiệp trong vòng năm (05) năm vừa qua.

2. Doanh nghiệp chúng tôi xin gửi kèm theo các hồ sơ, tài liệu sau:

2.1. Danh sách các hợp đồng cung cấp dịch vụ xác định giá trị doanh nghiệp cổ phần hóa và ý kiến nhận xét đối với từng hợp đồng xác định giá trị doanh nghiệp đã hoàn thành.

2.2. Quy trình nghiệp vụ xác định giá trị doanh nghiệp dự kiến sẽ tiếp tục áp dụng.

2.3. Danh sách các thẩm định viên về giá (bao gồm họ và tên, số thẻ, ngày cấp), kèm theo:

a) Bản sao có chứng thực thẻ thẩm định viên về giá do Bộ Tài chính cấp;

b) Bản sao hợp đồng lao động được ký kết giữa tổ chức tư vấn định giá và thẩm định viên về giá (các hợp đồng này phải là hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn theo quy định tại điểm a, điểm b Khoản 1 Điều 22 Bộ Luật Lao động số 10/2012/QH13).

2.4. Báo cáo tài chính của năm tài chính liền kề trước năm báo cáo đã được kiểm toán bởi tổ chức kiểm toán độc lập hoạt động hợp pháp tại Việt Nam và báo cáo tài chính sáu (06) tháng của năm báo cáo (nếu có) được đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp xác nhận.

2.5. Văn bản cam kết của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp về:

a) Tính chính xác, trung thực của các hồ sơ, tài liệu gửi kèm theo;

b) Tuân thủ quy trình nghiệp vụ xác định giá trị doanh nghiệp đã đăng ký;

c) Không vi phạm các quy định của pháp luật.

3. Doanh nghiệp chúng tôi cam kết rằng các thông tin cung cấp trong Báo cáo này và các tài liệu kèm theo là đúng sự thật. Nếu sai công ty xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

Đề nghị Bộ Tài chính xem xét cho phép (Tên công ty) được tiếp tục cung cấp dịch vụ xác định giá trị doanh nghiệp trong năm tiếp theo./.

....., ngày .....tháng.....năm.....

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP

LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4d6d713841f241079ae66b36c736b45d.html b/chandra_raw/4d6d713841f241079ae66b36c736b45d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..56a362084c31b5d26b221098bd28b74542995737 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4d6d713841f241079ae66b36c736b45d.html @@ -0,0 +1,66 @@ +
QCVN 01-125:2013/BNNPTNT
+
Bảng 1 (Tiếp theo)
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTình trạngMức độ biểu hiệnMã số
38.
(+)
(b)
QN
VG
Bẹ lá: Mật độ lông của thia lia (nhóm 61)
Leaf sheath: density of ligule hairs (group 61)
Không có hoặc rất thưa
absent or very sparse
Thưa - sparse
Trung bình - medium
Dày - dense
Rất dày - very dense
1
3
5
7
9
39.
(+)
(b)
PQ
VG
Bẹ lá: Hình dạng thùy tai dưới
Leaf sheath: shape of underlapping auricle
Trung gian - transitional
Tam giác - deltoid
Tam giác cân - dentoid
Móc - unciform
Cựa - calcariform
Mũi giáo - lanceolate
Lưỡi liềm - falcate
1
2
3
4
5
6
7
40.
(+)
(b)
QN
VG
Bẹ lá: Kích cỡ của thùy tai dưới
Leaf sheath: size of underlapping auricle
Nhỏ - small
Trung bình - medium
To - large
3
5
7
41.
(+)
(b)
PQ
VG
Bẹ lá: Hình dạng thùy tai trên
Leaf sheath: shape of overlapping auricle
Trung gian - transitional
Tam giác - deltoid
Tam giác cân - dentoid
Móc - unciform
Cựa - calcariform
Mũi giáo - lanceolate
Lưỡi liềm - falcate
1
2
3
4
5
6
7
42.
(+)
(b)
QN
VG
Bẹ lá: Kích cỡ của thùy tai trên
Leaf sheath: size of overlapping auricle
Nhỏ - small
Trung bình - medium
To - large
3
5
7
43.
(*)
(+)
(b)
PQ
VG
Bẹ lá: Màu sắc của yếm
Leaf sheath: color of dewlap
Bảng so màu
RHS Colour Chart (indicate reference number)
44.
(b)
PQ
VG
Phiến lá: Sự uốn cong
Leaf blade: curvature
Thẳng - straight
Cong ở đầu - curved tips
Cong hình vòm - arched
Cong ở góc - curved at base
1
2
3
4
45.
(*)
(b)
QN
MS
Phiến lá: Chiều rộng tại điểm giữa lá
Leaf blade: width at the longitudinal mid-point
Hẹp - narrow
Trung bình - medium
Rộng - broad
3
5
7
+
+
NDP
+
9
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4d9b279f47da47b5ac1c6db1654c0157.html b/chandra_raw/4d9b279f47da47b5ac1c6db1654c0157.html deleted file mode 100644 index a58ae4f8b2b73a7fd14c27d2fa4a5cbc7d4f3c7a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4d9b279f47da47b5ac1c6db1654c0157.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

e) Bước thu hồi kết quả kiểm định đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm c và Điểm d Khoản 7 Điều này.

Điều 18. Vi phạm quy định về lao động nữ

1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:

a) Không tham khảo ý kiến của lao động nữ hoặc đại diện của họ khi quyết định những vấn đề có liên quan đến quyền và lợi ích của lao động nữ;

b) Không cho lao động nữ nghỉ 30 phút mỗi ngày trong thời gian hành kinh.

2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:

a) Sử dụng lao động nữ làm thêm giờ, làm việc ban đêm và đi công tác xa thuộc một trong các trường hợp: Mang thai từ tháng thứ 07 hoặc từ tháng thứ 06 nếu làm việc ở vùng cao, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo; đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi;

b) Không thực hiện việc chuyển công việc hoặc giảm giờ làm đối với lao động nữ mang thai từ tháng thứ 07 đang làm công việc nặng nhọc theo quy định tại Khoản 2 Điều 155 của Bộ luật lao động;

c) Không cho lao động nữ trong thời gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi nghỉ 60 phút mỗi ngày;

d) Không bảo đảm việc làm cũ khi lao động nữ trở lại làm việc sau khi hết thời gian nghỉ thai sản theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều 157 của Bộ luật lao động;

đ) Xử lý kỷ luật lao động đối với lao động nữ đang trong thời gian mang thai, nghỉ hưởng chế độ khi sinh con theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội, nuôi con dưới 12 tháng tuổi;

e) Sa thai hoặc đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động đối với lao động nữ vì lý do kết hôn, có thai, nghỉ thai sản, nuôi con dưới 12 tháng tuổi, trừ trường hợp người sử dụng lao động là cá nhân chết, bị Tòa án tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự, mất tích hoặc là đã chết hoặc người sử dụng lao động không phải là cá nhân chấm dứt hoạt động;

g) Sử dụng lao động nữ làm công việc không được sử dụng lao động nữ theo quy định tại Điều 160 của Bộ luật lao động.

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4db30fa7aebc4efdaf9fc40eba70b0b3.html b/chandra_raw/4db30fa7aebc4efdaf9fc40eba70b0b3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d1fcf9926d98a4c3ee80e6bc3e36ef540afcdc07 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4db30fa7aebc4efdaf9fc40eba70b0b3.html @@ -0,0 +1 @@ +

do chủ sở hữu quyết định cụ thể tại Quy chế hoạt động của Kiểm soát viên Tập đoàn và được tính vào chi phí sản xuất kinh doanh của Tập đoàn theo quy định của pháp luật.

Điều 17. Nghĩa vụ của Kiểm soát viên

1. Tôn thủ pháp luật, Điều lệ Tập đoàn và các quy định của chủ sở hữu trong việc thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao. Kiểm soát viên chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ sở hữu về việc thực hiện các quyền và nhiệm vụ của mình.

2. Thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao một cách trung thực, cẩn trọng, tốt nhất nhằm bảo đảm lợi ích hợp pháp tối đa của Tập đoàn và chủ sở hữu công ty.

3. Trung thành với lợi ích của Tập đoàn và chủ sở hữu Tập đoàn. Quản lý và bảo mật thông tin theo quy định của chủ sở hữu và quy định của Tập đoàn. Không lợi dụng quyền hạn được giao để gây cản trở cho hoạt động sản xuất, kinh doanh của Tập đoàn. Không sử dụng thông tin, bí quyết, cơ hội kinh doanh của Tập đoàn; không lạm dụng địa vị, chức vụ và tài sản của Tập đoàn để tư lợi hoặc phục vụ lợi ích của tổ chức, cá nhân khác.

4. Phải thường xuyên nắm bắt tình hình, thu thập thông tin và thông báo kịp thời, đầy đủ và chính xác cho chủ sở hữu về các doanh nghiệp mà Kiểm soát viên và người có liên quan của Kiểm soát viên làm chủ hoặc cổ phần, vốn góp chi phối. Thông báo này được niêm yết tại trụ sở chính và chi nhánh của Tập đoàn.

5. Thực hiện báo cáo định kỳ hoặc đột xuất theo yêu cầu của chủ sở hữu về tình hình, kết quả hoạt động kinh doanh, vấn đề tài chính của Tập đoàn và việc thực hiện các nhiệm vụ được giao.

6. Chủ động báo cáo và khuyến nghị kịp thời tới chủ sở hữu về những hoạt động bất thường, trái với pháp luật và các quy định của chủ sở hữu; chịu trách nhiệm trước chủ sở hữu và trước pháp luật về các hành vi cố ý bỏ qua hoặc bao che cho các vi phạm.

7. Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật liên quan và Điều lệ này.

Điều 18. Tiền lương, thù lao và lợi ích khác của Kiểm soát viên

1. Kiểm soát viên được hưởng tiền lương, thù lao và lợi ích khác theo kết quả hoạt động kiểm soát, kết quả và hiệu quả kinh doanh của Tập đoàn.

2. Chủ sở hữu quyết định mức và chi trả tiền lương, thù lao và lợi ích khác của Kiểm soát viên và Kiểm soát viên phụ trách chung căn cứ vào mức độ hoàn thành nhiệm vụ và quy định của pháp luật.

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4dc52bcf21864d3eb029d739421a7fd5.html b/chandra_raw/4dc52bcf21864d3eb029d739421a7fd5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96a4c1e3ce6ca5be30aca3832d017f17b4fc5204 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4dc52bcf21864d3eb029d739421a7fd5.html @@ -0,0 +1,173 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
5.13Hoàng DiệuNgã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250 tờ 27)Lê Lai1.361
5.14Hoàng Văn ThụHuyện Trần Công ChúaHết thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 023.276
5.15Hoàng Văn ThụGiáp thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02Đến hết Ngã ba Tà Nung1.817
5.16Huyện Trần Công ChúaHoàng Văn ThụHết Trường Dân Tộc Nội trú (đầu đường Đa Minh), nhà số 17 thửa 1 tờ 37 và thửa 52 tờ bđ 493.704
5.17Huyện Trần Công ChúaĐoạn còn lại (sau thửa 1 tờ 37 và thửa 52 tờ bđ 49thửa 49 tờ 22.373
5.18Lê LaiTrận đường1.361
5.19Lê Quý ĐônTrận đường5.604
5.20Lê Thánh TônĐầu đườngDã Tượng1.281
5.21Ma Trang SơnTrận đường907
5.22Mẫu TâmTrận đường1.210
5.23Ngô Huy DiễnTrận đường1.512
5.24Nguyễn KhuyểnTrận đường1.361
5.25Nguyễn Đình QuânTrận đường1.058
5.26Nguyễn Thị ĐịnhTrận đường3.736
5.27Nguyễn Thượng HiềnTrận đường1.210
5.28Thánh TâmTrận đường726
5.29Tô Ngọc VănCầu Lê Quý ĐônCầu Hải Thượng2.484
5.30Trần Bình TrọngĐầu đườngNgã ba Hàn Thuyên thửa 154 tờ 26 và thửa 10 tờ 261.814
5.31Trần Bình TrọngNgã ba Hàn Thuyên (Đoạn còn lại)Lê Lai1.512
5.32Trần Nhật DuậtTrận đường1.701
5.33Trần Văn CôiTrận đường907
5.34Y ĐìnhTrận đường1.210
+
+
18
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0d63bff1184f46df94d46af7a7318508.html b/chandra_raw/4dc701ba62b54ae29b0fe3f5842838aa.html similarity index 100% rename from chandra_raw/0d63bff1184f46df94d46af7a7318508.html rename to chandra_raw/4dc701ba62b54ae29b0fe3f5842838aa.html diff --git a/chandra_raw/4e27c7c164a2449ea8322cf82bac345e.html b/chandra_raw/4e27c7c164a2449ea8322cf82bac345e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0204017181fc207ae593c3120cfe019393bb8642 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4e27c7c164a2449ea8322cf82bac345e.html @@ -0,0 +1,40 @@ +
6
+
+

+ Trụ sở các cơ quan quản lý Nhà nước cấp huyện, xã; trụ sở làm việc công an và quân sự các xã, thị trấn; hỗ trợ xây dựng các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, các cơ sở dạy nghề, nước sạch nông thôn, trung tâm văn hóa thể thao cấp huyện, trung tâm bồi dưỡng chính trị, nhà bia, đài tưởng niệm, nghĩa trang liệt sĩ, nghĩa trang nhân dân,...(bao gồm các công trình chuyên tiếp và khởi công mới do huyện làm chủ đầu tư).

+
+
+

+ Việc bố trí vốn đầu tư cho các công trình của huyện, thành phố, thị xã phải đảm bảo có đủ điều kiện thủ tục xây dựng cơ bản theo quy định của Luật Đầu tư công. Đối với công trình có vốn đối ứng các huyện, thành phố phải cần đối đảm bảo ưu tiên cho các loại công trình này.

+
+
+

4.2. Cơ chế quản lý, điều hành vốn đầu tư

+
+
+
a) Đối với các ngành
+
+
+

- Việc phân bổ vốn đầu tư của các ngành phải căn cứ vào Nghị quyết, mục tiêu của tỉnh và bố trí có trọng điểm; đồng thời phải phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội chung của tỉnh, quy hoạch xây dựng và quy hoạch phát triển ngành.

+
+
+

- Lựa chọn những chương trình kinh tế - xã hội mũi nhọn và các mục tiêu quan trọng để tập trung nguồn lực.

+
+
+

- Ưu tiên bố trí vốn đối ứng cho các công trình có sử dụng vốn ODA (NGO và các nguồn vốn hợp pháp khác); các công trình chuyên tiếp; đối với các công trình khởi công mới phải có đủ thủ tục theo quy định.

+
+
+

- Kế hoạch đầu tư hàng năm của các ngành (danh mục các chương trình, dự án được lập theo thứ tự ưu tiên) thực hiện đúng theo quy định hiện hành, trên cơ sở dự toán chi ngân sách đã được thông qua Hội đồng nhân dân tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với Sở Tài chính tổng hợp báo cáo UBND tỉnh quyết định.

+
+
+
b) Đối với các huyện, thị xã, thành phố
+
+
+

- Việc phân bổ vốn theo mục tiêu, lựa chọn các chương trình kinh tế - xã hội mũi nhọn để tập trung nguồn lực, ưu tiên đầu tư các chương trình, dự án như đã nêu đối với ngành tỉnh.

+
+
+

- Mức vốn đầu tư giao cho các huyện, thị xã, thành phố năm 2016 là mức ổn định cho giai đoạn 2016 - 2020, các năm tiếp theo căn cứ vào khả năng ngân sách để điều chỉnh mức vốn đầu tư cho các huyện, thị xã, thành phố nhưng không thấp hơn mức vốn phân bổ năm 2016.

+
+
+

- Hàng năm, UBND huyện, thị xã, thành phố căn cứ tổng mức vốn được giao, chủ động lập danh mục dự án đầu tư trình phê duyệt để đảm bảo có đủ thủ tục phân bổ vốn theo quy định của Luật đầu tư công, xác định nhu cầu đầu tư, báo cáo UBND tỉnh và xây dựng phương án phân bổ, trình HĐND huyện, thị xã, thành phố quyết định. Định kỳ trong năm kế hoạch, UBND huyện, thị xã, thành phố báo cáo kết quả thực hiện về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.

+
+
+

ĐA QUYEN QUYEN NINH THO KHI 9 TIE 15-2015 NO ban hanh neu yen tac tieu chiphanbovon 2016 - 2020-QPPL.doc

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4ea3ab56ed564539aa40ce38a0295796.html b/chandra_raw/4ea3ab56ed564539aa40ce38a0295796.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a453833489bc071b821d01eed98d3ebc175a2bdb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4ea3ab56ed564539aa40ce38a0295796.html @@ -0,0 +1,467 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
I234567891011121314151617
13Lê Hồng PhongINgã 5Đường Nguyễn Bình Khiêm25.00015.00012.500
14Văn CaoINgã 4 Nguyễn Bình KhiêmHết địa phận Quận Ngõ Quyền22.00010.5008.5004.50013.2006.3005.1002.70011.0005.2504.2502.250
15Chu Văn AnIĐầu đườngCuối đường20.00010.0008.0004.20012.0006.0004.8002.52010.0005.0004.0002.100
16Lê Thánh TôngICông Cống (giống Hoàng Diệu)Hết địa phận Quận Ngõ Quyền20.00010.0008.0004.20012.0006.0004.8002.52010.0005.0004.0002.100
17Nguyễn TrãiIĐầu đườngCuối đường20.00010.0008.0004.20012.0006.0004.8002.52010.0005.0004.0002.100
18Phạm Minh ĐứcIĐầu đườngCuối đường20.00010.0008.0004.20012.0006.0004.8002.52010.0005.0004.0002.100
ILê LợiNguyễn Hữu Tuệ25.00011.2508.7505.00015.0006.7505.2503.00012.5005.6254.3752.500
19Phố CầmINguyễn Hữu TuệĐầu ngõ 119 lối vào Đầm Lác16.0008.0006.4003.3609.6004.8003.8402.0168.0004.0003.2001.680
20Máy TơILê LaiTrần Khánh Dư20.00010.0008.0004.20012.0006.0004.8002.52010.0005.0004.0002.100
ILạch TrayĐường 126 Nam Sơn16.0008.0006.4003.3609.6004.8003.8402.0168.0004.0003.2001.680
21An ĐàIĐường 126 Nam SơnNgã 3 đi Đông Khê12.0007.4406.0003.0007.2004.4643.6001.8006.0003.7203.0001.500
INgã 3 đi Đông KhêĐường Nguyễn Bình Khiêm8.5005.5254.2502.1255.1003.3152.5501.2754.2502.7632.1251.063
22Trần Khánh DưIĐầu đườngCuối đường20.00010.0008.0004.20012.0006.0004.8002.52010.0005.0004.0002.100
23Võ Thị SáuIĐầu đườngCuối đường20.00010.0008.0004.20012.0006.0004.8002.52010.0005.0004.0002.100
24Lương Văn CưuIĐầu đườngCuối đường16.0008.0006.4003.3609.6004.8003.8402.0168.0004.0003.2001.680
25Nguyễn Bình KhiêmILạch TrayLê Hồng Phong19.0009.5007.6004.00011.4005.7004.5602.4009.5004.7503.8002.000
IVăn CaoLạch Tray16.0008.0006.4003.4009.6004.8003.8402.0408.0004.0003.2001.700
26Nguyễn BìnhILạch TrayCuối đường (đài phát sóng truyền hình)14.0007.0005.6003.0008.4004.2003.3601.8007.0003.5002.8001.500
27Đội CấnIĐầu đườngCuối đường16.0008.0006.4003.3609.6004.8003.8402.0168.0004.0003.2001.680
28Phố Đức ChínhIĐầu đườngCuối đường16.0008.0006.4003.3609.6004.8003.8402.0168.0004.0003.2001.680
29Đường Vòng Vạn MỹIĐầu đườngCuối đường11.0007.1505.5002.7506.6004.2903.3001.6505.5003.5752.7501.375
30Đông KhêIĐầu đườngCuối đường16.0008.0006.4003.3609.6004.8003.8402.0168.0004.0003.2001.680
31Lê QuyềnIĐầu đườngCuối đường16.0008.0006.4003.3609.6004.8003.8402.0168.0004.0003.2001.680
+
+
+

Page 2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4ecdf19710c142a285360aaab999b5c3.html b/chandra_raw/4ecdf19710c142a285360aaab999b5c3.html deleted file mode 100644 index f41f833d2b0039b0062a2bf11053f4810fc85a91..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4ecdf19710c142a285360aaab999b5c3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Tổ chức nghiên cứu, tổng kết, biên soạn và xuất bản các ấn phẩm, công trình nghiên cứu khoa học về đối ngoại, lịch sử ngoại giao Việt Nam, thế giới và các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Ngoại giao.

9. Về đại diện trong hoạt động đối ngoại nhà nước:

a) Đại diện cho Nhà nước trong quan hệ ngoại giao với các nước, các tổ chức quốc tế liên chính phủ; tiến hành các hoạt động đối ngoại của Nhà nước theo quy định của pháp luật;

b) Trình Chính phủ việc thiết lập, thay đổi mức độ hoặc đình chỉ quan hệ ngoại giao, lãnh sự với các nước, các tổ chức quốc tế liên chính phủ; việc thành lập, tạm đình chỉ hoặc chấm dứt hoạt động của các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài theo quy định của pháp luật;

c) Đề xuất để Thủ tướng Chính phủ trình Chủ tịch nước cử, triệu hồi Đại sứ đặc mệnh toàn quyền, Đại diện thường trực của Việt Nam tại Liên hợp quốc, Tổ chức Thương mại thế giới và Đại diện của Chủ tịch nước tại các tổ chức quốc tế;

d) Bổ nhiệm, triệu hồi Đại diện thường trực của Việt Nam tại các tổ chức quốc tế, trừ trường hợp quy định tại Điểm c Khoản này; người đứng đầu cơ quan lãnh sự Việt Nam ở nước ngoài; quyết định việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Lãnh sự danh dự Việt Nam ở nước ngoài.

10. Về lễ tân nhà nước:

a) Thực hiện quản lý nhà nước về nghi lễ đối ngoại và quyền ưu đãi, miễn trừ ngoại giao theo quy định của pháp luật; hướng dẫn, quản lý việc thực hiện quyền ưu đãi, miễn trừ ngoại giao và nghi lễ ngoại giao đối với các cơ quan đại diện nước ngoài tại Việt Nam, các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài phù hợp với pháp luật Việt Nam, luật pháp và thông lệ quốc tế;

b) Triển khai việc chấp thuận đại diện ngoại giao của các nước, tổ chức quốc tế tại Việt Nam và đại diện ngoại giao của Việt Nam ở nước ngoài;

c) Chuẩn bị và phục vụ các đoàn cấp cao nhà nước đi thăm các nước hoặc dự hội nghị quốc tế; tổ chức đón tiếp các đoàn cấp cao các nước, các tổ chức quốc tế thăm Việt Nam theo quy định của pháp luật.

11. Về công tác ngoại giao kinh tế:

a) Xây dựng quan hệ chính trị và khung pháp lý song phương, đa phương phù hợp nhằm thúc đẩy các hoạt động kinh tế đối ngoại và hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam;

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4ee706f8028042e38cb44ee141ce48ca.html b/chandra_raw/4ee706f8028042e38cb44ee141ce48ca.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..28adea46df9281a4ed3226df15b58220e60e1e8c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4ee706f8028042e38cb44ee141ce48ca.html @@ -0,0 +1 @@ +

e) Nội dung thẩm định đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính: thẩm định quy định về thủ tục hành chính đối với các vấn đề được quy định tại các điều 7, 8 của Nghị định 63/2013/NĐ-CP.

g) Nội dung thẩm định đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến vấn đề bình đẳng giới: thẩm định việc xác định vấn đề giới trong dự thảo văn bản quy phạm pháp luật; việc bảo đảm các nguyên tắc cơ bản về bình đẳng giới; tính khả thi của việc giải quyết vấn đề giới và việc thực hiện lồng ghép vấn đề bình đẳng giới theo các nội dung của báo cáo việc lồng ghép vấn đề bình đẳng giới trong xây dựng văn bản quy phạm pháp luật.

h) Phương án xử lý những vấn đề còn ý kiến khác nhau.

2. Thời hạn thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Sở Tư pháp tối đa là 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Trường hợp phải thành lập Hội đồng thẩm định hoặc hợp lấy ý kiến của các chuyên gia, nhà khoa học thì thời hạn trên được kéo dài nhưng tối đa không quá 15 ngày làm việc, trừ trường hợp có lý do đặc biệt.

Điều 19. Giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định

1. Sau khi nhận được báo cáo thẩm định về dự thảo văn bản, cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm nghiên cứu, tiếp thu, chính lý dự thảo theo ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp trước khi trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét.

2. Trong trường hợp có ý kiến khác nhau với ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp thì cơ quan chủ trì soạn thảo báo cáo, giải trình rõ quan điểm, cơ sở pháp lý để Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

3. Việc tiếp thu, giải trình nội dung thẩm định đối với quy định về thủ tục hành chính trong các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật phải được thể hiện thành một phần riêng trong văn bản tiếp thu, giải trình. Trường hợp không tiếp thu nội dung thẩm định đối với quy định về thủ tục hành chính trong dự thảo, cơ quan chủ trì soạn thảo phải giải trình cụ thể. Văn bản tiếp thu, giải trình phải gửi đến Sở Tư pháp.

Điều 20. Trình dự thảo văn bản để Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định

1. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi hồ sơ dự thảo văn bản đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh để trình Ủy ban nhân dân tỉnh, hồ sơ trình gồm:

a) Tờ trình Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo văn bản, nội dung của tờ trình gồm: sự cần thiết ban hành văn bản, nội dung chính của dự thảo, giải trình về những vấn đề cơ quan soạn thảo không tiếp thu ý kiến thẩm định và những vấn đề cần xin ý kiến của Ủy ban nhân dân tỉnh;

b) Dự thảo văn bản đã được chính lý sau khi có ý kiến thẩm định;

c) Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp;

d) Bản tổng hợp ý kiến góp ý về dự thảo văn bản;

đ) Các tài liệu khác có liên quan.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4f61a04a046241f196fabdb8984cefc2.html b/chandra_raw/4f61a04a046241f196fabdb8984cefc2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3a150f0d417b3b09c1026d5f31db865196309a2e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4f61a04a046241f196fabdb8984cefc2.html @@ -0,0 +1 @@ +

CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐIỀU LỆ

Tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam
(Ban hành kèm theo Nghị định số 28/2014/NĐ-CP
ngày 10 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ)

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Giải thích từ ngữ

Trong Điều lệ này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. “Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam” (sau đây gọi tắt là Tập đoàn) là Công ty mẹ có tư cách pháp nhân, hoạt động theo hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

2. “Đơn vị phụ thuộc của Tập đoàn” (sau đây gọi là đơn vị phụ thuộc) là các đơn vị hạch toán phụ thuộc nằm trong cơ cấu tổ chức của Công ty mẹ - Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam.

3. “Đơn vị sự nghiệp của Tập đoàn” (sau đây gọi là đơn vị sự nghiệp) bao gồm: Các trường đào tạo, viện nghiên cứu, trung tâm y tế, tạp chí cao su và các đơn vị khác được thành lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

4. “Công ty con của Tập đoàn” (sau đây gọi là công ty con) là Công ty hạch toán độc lập do Tập đoàn nắm giữ 100% vốn điều lệ hoặc giữ cổ phần, vốn góp chi phối, nắm quyền chi phối, được tổ chức dưới hình thức: Tổng công ty, công ty hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty có vốn đầu tư nước ngoài, công ty ở nước ngoài.

5. “Công ty liên kết của Tập đoàn” (sau đây gọi là công ty liên kết) là công ty có cổ phần, vốn góp không ở mức chi phối của Tập đoàn; chịu sự ràng buộc về quyền lợi, nghĩa vụ với Tập đoàn theo tỷ lệ góp vốn hoặc theo thỏa thuận trong hợp đồng liên kết đã ký kết giữa công ty với Tập đoàn.

6. “Công ty tự nguyện liên kết với Tập đoàn” (sau đây gọi là công ty tự nguyện liên kết) là công ty không có cổ phần, vốn góp của Tập đoàn nhưng tự nguyện liên kết với Tập đoàn, chịu sự ràng buộc về quyền và nghĩa vụ với Tập đoàn theo hợp đồng liên kết hoặc theo thỏa thuận hoặc cam kết với Tập đoàn.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4fc5434defd640ef85d96622946a530f.html b/chandra_raw/4fc5434defd640ef85d96622946a530f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..047016120fcd3d57a69f35051e531b087e399c52 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4fc5434defd640ef85d96622946a530f.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Những nội dung không nêu trong Quy định này được thực hiện theo Luật Khoáng sản và các quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và các Bộ, ngành Trung ương. Trường hợp các Luật, Nghị định, Thông tư được trích dẫn trong Quy định này được thay thế bởi các văn bản khác thì áp dụng theo văn bản mới. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc hoặc có quy định mới trái với Quy định này, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối với các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan tổng hợp, kịp thời đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung, thay thế./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of the province of Nam Định, Vietnam. The seal features a central star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH' around the perimeter.

Lê Tiến Phương

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5081d6d1b43443f1b080d7064e97dd3a.html b/chandra_raw/5081d6d1b43443f1b080d7064e97dd3a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ca10cd134b8a7a0e023e135f8f6ede7da6b9595 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5081d6d1b43443f1b080d7064e97dd3a.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 26.11.2014 15:14:44 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TỈNH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 71 /2014/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 23 tháng 10 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy trình vận hành điều tiết tạm thời
hồ chứa nước Bạc Nguyên, tỉnh Hà Tĩnh

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình Thủy lợi ngày 04/4/2001;

Căn cứ Nghị định số 72/2007/NĐ-CP ngày 7/5/2007 của Chính phủ về quản lý an toàn đập;

Xét đề nghị của Công ty TNHH một thành viên Thủy lợi Nam Hà Tĩnh tại Tờ trình số 286/TTTr-CT ngày 12/8/2014; của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 4188/SNN-TL ngày 16/10/2014 (kèm theo Báo cáo kết quả thẩm định Quy trình vận hành điều tiết tạm thời hồ chứa nước Bạc Nguyên tại Văn bản số 4187/SNN-TL ngày 16/10/2014); Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp tại Văn bản số 1059/BC-STP ngày 26/9/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình vận hành điều tiết tạm thời hồ chứa nước Bạc Nguyên, tỉnh Hà Tĩnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện: Cẩm Xuyên, Thạch Hà và thành phố Hà Tĩnh; Giám đốc các Công ty: TNHH một thành viên Thủy lợi Nam Hà Tĩnh, TNHH một thành viên Cấp nước và Xây dựng Hà Tĩnh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Nơi nhận

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Ha Tinh, featuring a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'TỈNH HÀ TỈNH'.

Lê Đình Sơn

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5084d162ffdc4eb69127adc7d836913f.html b/chandra_raw/5084d162ffdc4eb69127adc7d836913f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..be784122699881ed5f075f79ca3c6602c4125d68 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5084d162ffdc4eb69127adc7d836913f.html @@ -0,0 +1,82 @@ +
QCVN 01-131:2013/BNNPTNT
+
Bảng 3 - Liều lượng phân bón
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTLoại phân hoặc thuốc bảo vệ thực vậtĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
1Vôi (\text{CaCO}_3)Tấn/ha0,5 – 1,0Cho vùng có độ \text{pH}_{\text{KCl}} < 5, lượng bón tùy độ \text{pH}_{\text{KCl}}
2Phân hữu cơ (hoặc phân hữu cơ vi sinh)Tấn/ha10 – 20 (hoặc 1 – 2)Mức tối thiểu
3Phân đạm (N)Kg/ha180 – 300- Phân đơn hoặc hỗn hợp
4Phân lân (\text{P}_2\text{O}_5)Kg/ha90 – 165
5Phân kali (\text{K}_2\text{O})Kg/ha180 – 270- Lượng bón phụ thuộc loại đất và mức độ thâm canh
+
+
- Cách bón:
+
+

+ Bón lót: Bón lót toàn bộ vôi trong khi làm đất, bón lót vào đáy rãnh toàn bộ phân hữu cơ, toàn bộ phân lân, toàn bộ thuốc trừ sâu dạng hạt, 1/3 lượng đạm và 1/3 lượng kali, ngay sau khi bón lót, tốt nhất lấp một lớp đất mỏng (từ 1 đến 3 cm) rồi mới đặt hom.

+
+
+

+ Bón thúc: Bón vôi 2 lần khi đất đủ ẩm và ruộng sạch cỏ, lần 1 vào khoảng từ 30 đến 35 ngày sau trồng bón 1/2 lượng đạm còn lại. Lần 2 vào khoảng từ 90 đến 120 ngày sau trồng bón hết lượng phân còn lại.

+
+
- Trồng mía:
+
+

+ Đặt hom: Kiểu gói đầu hoặc nối đuôi với mật độ từ 4 đến 5 hom, đảm bảo 3 mắt mầm/ 1m dài, đặt hom bằng và thẳng hàng, cho mắt mầm hướng về hai bên, ấn chặt hom vào đất, hai đầu hàng mía nên đặt hom đối ngược chiều.

+
+
+

+ Lấp hom: Đặt hom đến đầu lấp đất ngay đến đó, lấy đất bột từ 2 bên rãnh phủ đều lên hom với độ dày từ 3 đến 5 cm, thời tiết khô lấp dày hơn, ở những vùng đất thấp, có thể dùng tro trấu hoặc xơ dừa phủ lên mặt hom.

+
+
+

+ Phun thuốc trừ cỏ tiền nảy mầm từ 3 đến 7 ngày sau trồng, phun ẩm đều trên mặt ruộng khi đất đủ ẩm.

+
+
- Chăm sóc:
+
+

+ Lần 1: Thời gian tiến hành từ 30 đến 35 ngày sau trồng, làm sạch cỏ trong gốc và trên hàng mía, bón thúc lần 1, xới xáo, vùi lấp phân và hủy cây bị sâu bệnh, cho đất xuống rãnh đối với những vùng đất thấp.

+
+
+

+ Lần 2: Thực hiện từ 30 đến 35 ngày sau chăm sóc lần 1, làm sạch cỏ trong gốc và trên hàng mía, xới xáo và hủy cây bị sâu bệnh; phun phân bón lá (nếu có).

+
+
+

+ Lần 3: Thực hiện từ 30 đến 35 ngày sau chăm sóc lần 2, làm sạch cỏ trong gốc và trên hàng mía kết hợp cắt hủy những cây bị sâu bệnh hại hoặc cây lẫn giống, bón thúc lần 2, xới xáo, vun gốc nhẹ đối với những vùng đất thấp, phun phân bón lá (nếu có).

+
+
+

+ Lần 4: Thực hiện từ 30 đến 35 ngày sau chăm sóc lần 3, làm sạch cỏ trong gốc và trên hàng mía kết hợp cắt hủy những cây bị sâu bệnh hại hoặc cây lẫn giống, bóc lá, vun gốc nặng đối với những vùng đất thấp.

+
+
9
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5110ef151d8e41ef84a4553fa12a08dc.html b/chandra_raw/5110ef151d8e41ef84a4553fa12a08dc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e540d63aca13aa599196d1aa7bce6d0b8b43639 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5110ef151d8e41ef84a4553fa12a08dc.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Tổ chức không gian mặt nước

a) Đề xuất quy định bảo tồn, khai thác, phát huy cảnh quan mặt nước tự nhiên và bảo vệ môi trường sinh thái.

b) Đề xuất vị trí quy mô các hồ nước nhân tạo bổ sung cho đô thị.

Điều 6. Yêu cầu thể hiện Thiết kế đô thị trong đồ án Quy hoạch chung

1. Phần thuyết minh diễn đạt đầy đủ các nội dung yêu cầu nêu ở Điều 3, 4, 5 phù hợp với các bản vẽ.

2. Hồ sơ gồm bản vẽ và mô hình

a) Phần bản vẽ: thể hiện đầy đủ các nội dung yêu cầu ở Điều 4 và Điều 5 theo tỷ lệ 1/2000 - 1/1000. Các bản vẽ phối cảnh tổng thể và các góc nhìn chính mô phỏng không gian kiến trúc phù hợp, để làm rõ được các nội dung nghiên cứu.

b) Phần mô hình: trường hợp gọi ý cụ thể về một số không gian chính, mô hình thực hiện với tỷ lệ 1/1000 - 1/500. Mô hình tổng thể thực hiện tỷ lệ 1/5000 - 1/2000. Vật liệu làm mô hình phù hợp ý tưởng thiết kế.

Chương III
THIẾT KẾ ĐÔ THỊ
TRONG ĐỒ ÁN QUY HOẠCH PHÂN KHU

Điều 7. Xác định các chỉ tiêu không chế về khoảng lùi

1. Xác định khoảng lùi trên cơ sở đánh giá hiện trạng cốt nền và kiến trúc cảnh quan, địa hình tự nhiên, tính chất và chức năng các tuyến phố chính.

2. Việc xác định khoảng lùi công trình phải phù hợp với quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành.

Điều 8. Cảnh quan đô thị khu vực trung tâm, dọc các trục đường chính, các khu vực không gian mở, các công trình điểm nhấn

1. Cảnh quan đô thị khu vực trung tâm

a) Xác định mật độ xây dựng và chiều cao công trình kiến trúc của từng khu vực. Tỷ lệ (%) cây xanh trong khu vực trung tâm;

b) Nội dung thiết kế cải tạo, chỉnh trang đối với khu vực trung tâm hiện hữu và giải pháp kiến trúc cảnh quan khu vực trung tâm mới để tạo nét đặc thù đô thị.

2. Cảnh quan đô thị dọc các trục đường chính

a) Đề xuất nguyên tắc bố cục và hình khối kiến trúc trên cơ sở phù hợp với điều kiện tự nhiên, tập quán văn hóa xã hội và đặc thù khu vực;

b) Cây xanh cho các trục đường chính: cần khai thác tối đa chủng loại cây xanh sẵn có tại địa phương.

c) Các tuyến đường sông cần bảo tồn cảnh quan tự nhiên, đề xuất ý tưởng thiết kế cảnh quan kiến trúc, kiến trúc của cầu, kè sông, lan can.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/51334f5e7a4a422a96c7c5b90cb04ae4.html b/chandra_raw/51334f5e7a4a422a96c7c5b90cb04ae4.html deleted file mode 100644 index d3ea06889ab8674d0a557c3c71d1bdf1e5c54a84..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/51334f5e7a4a422a96c7c5b90cb04ae4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BTTTT

PHỤ LỤC C

(Quy định)

Tiêu chí chất lượng

Tiêu chí chất lượng được dùng để đưa ra quyết định một thiết bị thông tin vô tuyến có đạt các phép thử miễn nhiệm hay không.

Có bốn loại tiêu chí chất lượng được áp dụng trong quy chuẩn này:

Thông thường, tiêu chí chất lượng phụ thuộc vào loại thiết bị thông tin vô tuyến. Do đó, quy chuẩn này chỉ bao gồm chỉ tiêu chất lượng chung thường được sử dụng để đánh giá thiết bị thông tin vô tuyến. Tiêu chí chất lượng liên quan và cụ thể hơn đối với một loại thiết bị thông tin vô tuyến riêng có trong phần Điều kiện riêng liên quan từng phần của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14].

C.1. Tiêu chí chất lượng đối với hiện tượng liên tục áp dụng cho máy phát và máy thu

Nếu không có tiêu chí chi tiết hơn trong phần Điều kiện riêng liên quan từng phần của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14] thì tiêu chí chất lượng chung sau đây đối với hiện tượng liên tục phải được áp dụng.

Trong và sau khi đo thử, các thiết bị phải tiếp tục hoạt động như dự định. Không cho phép suy giảm chất lượng hoặc giảm chức năng dưới mức chất lượng quy định bởi nhà sản xuất khi thiết bị được dùng như dự định. Trong một vài trường hợp, mức chất lượng chấp nhận được này có thể thay thế bằng suy giảm chất lượng chấp nhận được.

Trong khi đo kiểm, EUT phải không được tự truyền phát hoặc thay đổi trạng thái hoạt động và dữ liệu lưu trữ của nó.

Nếu mức chất lượng tối thiểu hoặc suy giảm chất lượng chấp nhận được không được chỉ rõ bởi nhà sản xuất thì một trong những điều này có thể được suy ra từ tài liệu, mô tả sản phẩm và những điều người sử dụng có thể mong đợi hợp lý từ các thiết bị nếu sử dụng đúng như dự định.

C.2. Tiêu chí chất lượng đối với hiện tượng đột biến áp dụng cho máy phát và máy thu

Nếu không có tiêu chí chi tiết hơn trong phần Điều kiện riêng liên quan từng phần của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14] thì tiêu chí chất lượng chung sau đây đối với hiện tượng đột biến phải được áp dụng.

Sau khi đo thử, các thiết bị phải tiếp tục hoạt động như dự định. Không cho phép suy giảm chất lượng hoặc giảm chức năng dưới mức chất lượng quy định bởi nhà sản xuất khi thiết bị được dùng như dự định. Trong một vài trường hợp, mức chất lượng chấp nhận được này có thể thay thế bằng suy giảm chất lượng chấp nhận được.

Trong khi phoi nhiệm EMC theo hiện tượng điện từ, cho phép sự suy giảm chất lượng. Không cho phép thay đổi kiểu hoạt động thực tế (ví dụ truyền phát không có

30

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/513db7ead1aa48a3b0ab1c09b647ff26.html b/chandra_raw/513db7ead1aa48a3b0ab1c09b647ff26.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..60cd92075be1d1d8606603d6eaf586dd152771b0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/513db7ead1aa48a3b0ab1c09b647ff26.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Đối tượng: Các đề tài nghiên cứu khoa học theo nội dung quy định tại khoản 1, 2, 3 Mục II, Điều 1 Quyết định số 27/QĐ-TTg.

b) Điều kiện thực hiện đề tài:

2. Đối tượng và điều kiện thực hiện dự án mô hình:

a) Đối tượng: Các mô hình triển khai nội dung quy định tại khoản 4 Mục II Điều 1 Quyết định số 27/QĐ-TTg;

b) Điều kiện đơn vị thực hiện dự án mô hình:

Kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ theo tiến độ và tương ứng với tỷ lệ đầu tư thực tế của chủ dự án mô hình.

Điều 4. Nội dung và mức chi đề tài nghiên cứu khoa học

Thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 44/2007/TTLT- BTC-BKHCN ngày 7/5/2007 của Bộ Tài chính, Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước; Thông tư liên tịch số 93/2006/TTLT-BTC-KHCN ngày 4/10/2006 của Bộ Tài chính, Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chế độ khoản kinh phí của đề tài, dự án khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.

Điều 5. Nội dung, mức hỗ trợ triển khai mô hình

1. Hỗ trợ thực hiện dự án mô hình tổ chức xã hội nông thôn mới; dự án mô hình thí điểm áp dụng cơ chế, chính sách đặc thù trong đầu tư xây dựng và quản lý cơ sở hạ tầng nông thôn mới: Ngân sách Nhà nước hỗ trợ tối đa 100% kinh phí thực hiện dự án mô hình theo phân cấp ngân sách Nhà nước hiện hành.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/514899a0330b49678729ee9d119960f2.html b/chandra_raw/514899a0330b49678729ee9d119960f2.html deleted file mode 100644 index 1b3a24f4892375740e0ab87cdb2432fe0abea8e4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/514899a0330b49678729ee9d119960f2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BTTTT

Nếu các phép thử miễn nhiệm bổ sung được thực hiện thì tiêu chí chất lượng liên quan phải được lấy từ tiêu chuẩn EMC hài hòa có các phép thử này.

Khi một hay nhiều sản phẩm là vô tuyến, các chi tiết bằng tần loại trừ phải được lấy từ tiêu chuẩn EMC sản phẩm vô tuyến hài hòa, được xem xét và áp dụng trong khi đánh giá EMC đối với thiết bị tổ hợp.

Khi thiết bị tổ hợp dựa vào một hay nhiều kết nối thông tin cho các hoạt động của nó thì các kết nối này phải duy trì trong thời gian thử miễn nhiệm phù hợp với tiêu chuẩn EMC sản phẩm hài hòa liên quan và mọi suy giảm chất lượng phải phù hợp với khai báo của nhà sản xuất.

Đối với thiết bị tổ hợp có vô tuyến, việc mất kết nối hoặc suy giảm chất lượng phải không được xem như sự không phù hợp nếu điều này là đáp ứng máy thu băng hẹp như đã xác định trong tiêu chuẩn EMC sản phẩm vô tuyến hài hòa liên quan. Đối với thiết bị tổ hợp có các sản phẩm/chức năng vô tuyến, tiêu chí chất lượng phải ghi chú rằng máy phát không được hoạt động không chủ ý trong thời gian đo kiểm. Tiêu chí chất lượng thực tế đã sử dụng phải được ghi lại trong mọi báo cáo đo tiếp theo.

E.4. Ứng dụng các tiêu chuẩn EMC hài hòa đối với thiết bị đa phần vô tuyến và thiết bị đa tiêu chuẩn vô tuyến

Mục này cụ thể hóa các xem xét bổ sung khi liên quan tới thiết bị đa phần vô tuyến và thiết bị đa tiêu chuẩn vô tuyến.

Điều này được ưu tiên trong trường hợp xung đột với những điều đã xác định trong mục E.1, E.2 và E.3.

Đối với thiết bị đa phần vô tuyến và thiết bị đa tiêu chuẩn vô tuyến, khả năng áp dụng hiện tượng EMC và các giới hạn đã được đưa ra trong bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14].

Các điều kiện đo kiểm, đánh giá chất lượng và tiêu chí chất lượng đã nêu trong quy chuẩn này được sử dụng cùng với các phần Điều kiện riêng liên quan trong bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14].

E.4.1. Thiết bị đa phần vô tuyến có khả năng truyền dẫn độc lập

Nếu các sản phẩm vô tuyến riêng lẻ và các kết nối vô tuyến tương ứng của chúng hoạt động độc lập khi sử dụng bình thường (như nhà sản xuất khai báo) thì phép thử riêng biệt có thể được sử dụng. Trong trường hợp này các sản phẩm vô tuyến riêng lẻ phải được đánh giá theo các tiêu chuẩn EMC sản phẩm hài hòa phù hợp.

E.4.2. Thiết bị đa phần vô tuyến và thiết bị đa tiêu chuẩn vô tuyến không có khả năng truyền dẫn độc lập

Trong trường hợp hoạt động của các sản phẩm vô tuyến riêng và các kết nối vô tuyến tương ứng của chúng là đồng thời khi sử dụng bình thường (như khai báo của nhà sản xuất) thì không được sử dụng phép đo kiểm riêng.

Trong trường hợp này phép đo kiểm phải được thực hiện trên thiết bị tổ hợp đầy đủ. Một tổng thể tiêu chí chất lượng được yêu cầu cho thiết bị tổ hợp. Điều này có thể được xác định bằng cách kiểm tra tiêu chí chất lượng riêng của các sản phẩm vô tuyến khác nhau có liên quan. Tiêu chí chất lượng sử dụng phải được khai báo bởi nhà sản xuất và phải được ghi lại trong báo cáo đo kiểm. Trường hợp nhiều tần số

27

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/516674484dd04f5db7120810d13350dc.html b/chandra_raw/516674484dd04f5db7120810d13350dc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b38436f70ad308422c8654981da4a6425e26ec00 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/516674484dd04f5db7120810d13350dc.html @@ -0,0 +1 @@ +

II. PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ

1. Bộ Quốc phòng

- Chỉ đạo chung về công tác điều binh, điều hành. Tổ chức sơ duyệt, tổng duyệt Chương trình Mít tinh, điều binh, điều hành;

- Thành lập Tiểu ban Điều binh, điều hành, mời đại diện các Ban, Bộ, ngành liên quan và Thành phố Hồ Chí Minh tham gia;

- Xây dựng kịch bản và điều hành Chương trình điều binh, điều hành;

- Huy động, trang bị và tổ chức tập luyện cho các lực lượng quân đội tham gia điều binh, khởi nghĩa để đứng tại chỗ;

- Thiết kế, thi công và vận hành xe mô hình Quốc huy; xe rước ảnh Bác và xe biểu tượng Giải phóng miền Nam;

- Chủ trì, phối hợp với Đài Truyền hình Việt Nam chuẩn bị nội dung thuyết minh và phân công cán bộ (01 nam, 01 nữ) thuyết minh Chương trình Mít tinh, điều binh, điều hành (có phương án dự bị); gửi Ban Tuyên giáo Trung ương và Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch thẩm định, góp ý nội dung thuyết minh;

- Xây dựng kịch bản âm nhạc tại Mít tinh, điều binh, điều hành;

- Tham gia Tiểu ban An ninh.

2. Bộ Công an

- Thành lập Tiểu ban An ninh. Chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng và Thành phố Hồ Chí Minh bảo đảm an ninh, trật tự; công tác phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn;

- Tham gia Tiểu ban Điều binh, điều hành. Huy động, trang bị và tổ chức tập luyện cho các lực lượng công an tham gia điều binh; chuẩn bị nội dung thuyết minh của các khối Công an gửi về Tiểu ban Điều binh, điều hành;

- Chủ trì và phối hợp Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thành phố Hồ Chí Minh lập danh mục các loại thẻ, phù hiệu an ninh; thiết kế, in và phát hành tới các đầu mối.

3. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

- Là cơ quan thường trực nắm tình hình; tham mưu, đề xuất Trưởng Ban Tổ chức cấp quốc gia điều hành giải quyết các công việc trong quá trình chuẩn bị và triển khai tổ chức Mít tinh, điều binh, điều hành theo phân công;

- Xây dựng kịch bản và thực hiện điều hành Chương trình Mít tinh;

- Tham gia Tiểu ban Điều binh, điều hành;

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/516dc85a6bf942648e785cbd7a4b36fc.html b/chandra_raw/516dc85a6bf942648e785cbd7a4b36fc.html deleted file mode 100644 index 1adc3444c5deac994d108e84e424d0fde43a0ef9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/516dc85a6bf942648e785cbd7a4b36fc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng bản đồ Việt Nam để trình bày, minh họa xuất bản phẩm nhưng không thể hiện hoặc thể hiện không đúng chủ quyền quốc gia.

3. Hình thức xử phạt bổ sung:

Tịch thu tang vật vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Khoản 2 Điều này.

4. Biện pháp khắc phục hậu quả:

Buộc thu hồi hoặc tiêu hủy xuất bản phẩm đối với hành vi quy định tại Khoản 2 Điều này.

Điều 22. Vi phạm quy định về nộp lưu chiểu xuất bản phẩm và nộp cho Thư viện Quốc gia Việt Nam

1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi không nộp xuất bản phẩm cho Thư viện Quốc gia theo quy định.

2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi nộp lưu chiểu chưa hết thời hạn 10 ngày nhưng đã phát hành đối với từng xuất bản phẩm.

3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không nộp lưu chiểu nhưng đã phát hành đối với từng xuất bản phẩm, trừ trường hợp quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 23.

Điều 23. Vi phạm quy định về liên kết trong hoạt động xuất bản

1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi ký hợp đồng liên kết sau khi ký quyết định xuất bản.

2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Liên kết xuất bản tác phẩm, tài liệu nhưng không có văn bản chấp thuận của tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả;

b) Thực hiện liên kết với đối tác không đủ điều kiện theo quy định.

3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Không nộp xuất bản phẩm liên kết cho nhà xuất bản để nộp lưu chiểu theo quy định;

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5198fd62edd2494a97624f9ae1c718ff.html b/chandra_raw/5198fd62edd2494a97624f9ae1c718ff.html deleted file mode 100644 index 25eea08e4d77b998619950e0620e106904b2d8a3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5198fd62edd2494a97624f9ae1c718ff.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.12.5.1.3 Khi vận hành và di chuyển máy xúc, phải thực hiện đầy đủ các quy định chung tại 2.6 (kiểm tra tình trạng máy, vị trí đặt máy, thiết bị an toàn, phanh hãm, tín hiệu, âm thanh, cho máy chạy thử không tải, bàn giao tình trạng máy sau mỗi ca làm việc, di chuyển máy dưới đường dây điện cao thế).

2.12.5.1.4 Không được thay đổi độ nghiêng của máy xúc khi gầu xúc đang mang tải.

2.12.5.1.5 Không được điều chỉnh phanh, khi gầu xúc đang mang tải hay đang quay gầu. Không được hãm phanh đột ngột.

2.12.5.1.6 Không được để máy xúc hoạt động khi đang dùng tay để cố định dây cáp. Không được dùng tay để nắn thẳng dây cáp khi đang dùng tời quán cáp.

2.12.5.1.7 Phải thường xuyên kiểm tra tình trạng của dây cáp. Không được dùng cáp đã bị nát.

2.12.5.1.8 Khi ngừng việc phải di chuyển máy xúc ra khỏi cương tầng và hạ gầu xuống đất. Chỉ được làm sạch gầu xúc, khi đã hạ gầu xuống đất.

2.12.5.1.9 Chỉ được cho máy xúc làm việc về ban đêm hoặc lúc có sương mù, khi đã đảm bảo chiếu sáng đầy đủ.

2.12.5.1.10 Trong bất kì trường hợp nào khoảng cách giữa cabin máy xúc ngoại 1 gầu và thành hố đào không được nhỏ hơn 1 m.

2.12.5.1.11 Khi di chuyển máy xúc trên đoạn đường có độ dốc lớn hơn 150 phải có sự hỗ trợ của máy kéo hoặc tời. Khi di chuyển không được để gầu xúc mang tải; gầu phải đặt dọc theo hướng di chuyển của máy, đồng thời hạ cần cách mặt đất từ 0,5 m đến 0,9 m.

2.12.5.1.12 Khi điều khiển gầu xúc để đổ đất vào thùng xe ô tô, phải quay gầu qua phía sau thùng xe và dừng gầu ở giữa thùng xe. Sau đó hạ gầu từ từ xuống để đổ đất. Không được điều khiển gầu xúc qua buồng lái. Lái xe không được ngồi trong buồng lái khi máy xúc đang đổ đất vào thùng xe.

2.12.5.2 Đào đất bằng máy ủi

2.12.5.2.1 Khi đào đất bằng máy ủi, phải quy định phạm vi hoạt động của máy. Mọi người không được đi lại, làm việc trên đường di chuyển của máy, kể cả trường hợp khi máy tạm dừng hoạt động.

2.12.5.2.2 Không được dùng máy ủi để thi công trên các mái dốc lớn hơn 300. Không được thò ben ra khỏi mép hố móng, đường hào (khi đổ đất).

2.12.5.2.3 Công nhân lái máy phải luôn luôn thực hiện các quy định sau:

2.12.5.2.4 Khoảng cách tối thiểu giữa hai máy ủi (tính từ điểm biên gần nhất giữa hai máy) cùng làm việc trên một mặt bằng là 2 m.

41

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/51a35c7dea264d8d8b6695d09480fdcd.html b/chandra_raw/51a35c7dea264d8d8b6695d09480fdcd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0dcfced488ecab81617e07ab21b29de9ab11b776 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/51a35c7dea264d8d8b6695d09480fdcd.html @@ -0,0 +1 @@ +
  1. 24. Nhân dân và cán bộ xã Trung An, huyện Cò Đô, thành phố Cần Thơ;
  2. 25. Nhân dân và cán bộ xã Đại Thành, thị xã Ngũ Bảy, tỉnh Hậu Giang;
  3. 26. Nhân dân và cán bộ xã Phú Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh;
  4. 27. Nhân dân và cán bộ xã Vĩnh Thanh, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu,

Đã có nhiều thành tích tiêu biểu trong việc thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới./.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/51bc5e74bcec440aa249261ea403ace3.html b/chandra_raw/51bc5e74bcec440aa249261ea403ace3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a38c57010a10e2ddb8bcb66cfddb3624e8cc8c1f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/51bc5e74bcec440aa249261ea403ace3.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-123:2013/BNNPTNT

Phụ lục B
Tờ khai kỹ thuật khảo nghiệm DUS giống bông

1. Loài            Gossypium hirsutum L.
                         Gossypium barbadense L.
                         Giống lai giữa 2 loài trên

2. Tên giống

3. Tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm

Tên:
Địa chỉ:
Điện thoại / FAX / E.mail:

4. Họ và tên, địa chỉ tác giả giống

1.
2.

5. Nguồn gốc giống, phương pháp chọn tạo

5.1. Vật liệu

Tên giống bố mẹ:

Nguồn gốc vật liệu:

5.2. Phương pháp chọn tạo

Lai hữu tính (bố, mẹ):

Xử lý đột biến:

Phương pháp khác:

5.3. Thời gian và địa điểm chọn tạo

5.4. Phương pháp duy trì và nhân giống

6. Giống đã được bảo hộ hoặc công nhận ở nước ngoài

Nướcngàythángnăm
Nướcngàythángnăm

ASV

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/51d69d196db143aaa3d21d77f5ccb8f5.html b/chandra_raw/51d69d196db143aaa3d21d77f5ccb8f5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..61a92ca6787cf5e818f8424c400f5e6c796d7f2a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/51d69d196db143aaa3d21d77f5ccb8f5.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 19.11.2014 16:16:29 +07:00

TTH

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 9246 /VPCP-KGVX

Hà Nội, ngày 19 tháng 11 năm 2014

V/v thực hiện QĐ số 2164/QĐ-TTg ngày
11/11/2013 của Thủ tướng CP về việc
phê duyệt QHTT phát triển hệ thống
thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở giai đoạn
2013 - 2020, tầm nhìn đến 2030

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: ..... C.....
Ngày: 19/11/.....

Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai.

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai (Công văn số 10010/UBND-VX ngày 22 tháng 10 năm 2014) kiến nghị về việc thực hiện Quy hoạch thiết chế văn hóa thể thao, cơ sở theo Quyết định số 2164/QĐ-TTg ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Đức Dam có ý kiến như sau:

Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai chủ động ban hành văn bản phù hợp để thực hiện quy hoạch phát triển hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao trên địa bàn tỉnh phù hợp với Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở giai đoạn 2013 - 2020, định hướng đến năm 2030 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 2164/QĐ-TTg ngày 11 tháng 11 năm 2013.

Văn phòng Chính phủ thông báo đề Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'CHÍNH PHỦ' around the bottom.
Handwritten signature of Nguyễn Khắc Định

Nguyễn Khắc Định

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/51f088f0f575462aa43745f5aa2b4a6d.html b/chandra_raw/51f088f0f575462aa43745f5aa2b4a6d.html deleted file mode 100644 index ad6f5b9b6151a868131192eb352e4780f8961072..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/51f088f0f575462aa43745f5aa2b4a6d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

tác tại huyện Hòn Quắn và huyện Bù Gia Mập (theo đề án nhân sự thành lập huyện đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt) đến ngày 31/12/2013.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND huyện Hòn Quắn, Chủ tịch UBND huyện Bù Gia Mập và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./..

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Hanoi, featuring a star and a landscape with a rising sun and a star.

Nguyễn Văn Trăm

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/51f4889917e64b0db083031c9d4ad990.html b/chandra_raw/51f4889917e64b0db083031c9d4ad990.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f73d003de53ddbdfeccf1b13eb0d76daf7f55e5d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/51f4889917e64b0db083031c9d4ad990.html @@ -0,0 +1 @@ +

sơ đề nghị cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản theo đúng quy định; đối với hộ kinh doanh quy định tại Khoản 2 Điều 34 Luật Khoáng sản chỉ được lập hồ sơ thăm dò với diện tích không quá 01 ha; nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tài nguyên và Môi trường.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận, đồng thời niêm yết công khai tên tổ chức, cá nhân đó, tên loại khoáng sản và vị trí khu vực đề nghị thăm dò khoáng sản tại trụ sở cơ quan và trên trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh.

3. Sau thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị thăm dò khoáng sản của tổ chức, cá nhân đầu tiên, mà có từ hai tổ chức, cá nhân trở lên đủ điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 34 và Điểm b, Điểm c Khoản 2 Điều 40 Luật Khoáng sản nộp hồ sơ đề nghị thăm dò khoáng sản thì Sở Tài nguyên và Môi trường tiến hành lựa chọn tổ chức, cá nhân để cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 15/2012/NĐ-CP.

Nếu các tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản đều đáp ứng các điều kiện thì ưu tiên đối với tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trước tính theo thời điểm ghi trong phiếu tiếp nhận hồ sơ. Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả đánh giá việc lựa chọn tổ chức, cá nhân được phép hoạt động khoáng sản trình Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bản chấp thuận.

Trường hợp hết thời gian thông báo nêu trên mà chỉ có một tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị thăm dò khoáng sản thì tổ chức, cá nhân đó được lựa chọn để cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản khi có đủ điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 34 và Điểm b, Điểm c Khoản 2 Điều 40 Luật Khoáng sản.

4. Sở Tài nguyên và Môi trường công khai hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản của tổ chức, cá nhân được lựa chọn và thăm định cấp Giấy phép, đồng thời thông báo cho tổ chức, cá nhân lý do không được lựa chọn cấp Giấy phép thăm dò, khai thác khoáng sản biết (nếu có).

5. Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thăm định Đề án thăm dò, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 15/2012/NĐ-CP.

Điều 19. Lập kế hoạch, thông báo khu vực đầu giá quyền khai thác khoáng sản; xét chọn tổ chức, cá nhân tham gia đầu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đầu giá quyền khai thác khoáng sản để cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc cấp Giấy phép khai thác khoáng sản

1. Lập kế hoạch, thông báo khu vực đầu giá quyền khai thác khoáng sản

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5208bd9869de4546a223e8a7c7e8dc4e.html b/chandra_raw/5208bd9869de4546a223e8a7c7e8dc4e.html deleted file mode 100644 index 624219e7379ee5c89287116d14ac8fbd85278409..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5208bd9869de4546a223e8a7c7e8dc4e.html +++ /dev/null @@ -1,35 +0,0 @@ -
12
-
-

4. Ủy ban nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình thực hiện quản lý nhà nước về giáo dục quốc phòng và an ninh tại địa phương.

-
-
-

Điều 34. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Quốc phòng

-
-
-

1. Ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật về giáo dục quốc phòng và an ninh.

-
-
-

2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo, bộ, cơ quan ngang bộ có liên quan lập quy hoạch hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh trên phạm vi cả nước, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định; quyết định thành lập trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh thuộc nhà trường quân đội.

-
-
-

3. Chủ trì, phối hợp với Bộ Công an, Bộ Giáo dục và Đào tạo, bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan, tổ chức ở trung ương có liên quan:

-
-
-

a) Quy định chương trình khung giáo dục quốc phòng và an ninh cho người học trong trường của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; chương trình khung bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho cá nhân tiêu biểu, người có uy tín trong cộng đồng dân cư; chương trình, nội dung bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho đối tượng trong cơ quan, tổ chức của Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, doanh nghiệp ngoài khu vực nhà nước, đơn vị sự nghiệp ngoài công lập;

-
-
-

b) Quy định tiêu chuẩn tuyển truyền viên giáo dục quốc phòng và an ninh;

-
-
-

c) Biên soạn giáo trình, tài liệu phổ biến kiến thức quốc phòng và an ninh phù hợp với tình hình, nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc trong từng thời kỳ.

-
-
-

4. Chủ trì, phối hợp với bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và cơ quan, tổ chức ở trung ương có liên quan thực hiện bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho các đối tượng theo quy định của pháp luật; quy định nhiệm vụ, quyền hạn cho cơ quan, đơn vị thuộc quyền, ban chỉ huy quân sự bộ, ngành về giáo dục quốc phòng và an ninh.

-
-
-

5. Phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo, bộ, cơ quan ngang bộ có liên quan đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn giáo viên, giảng viên, truyền truyền viên, cán bộ quản lý, cán bộ kiểm nhiệm giáo dục quốc phòng và an ninh; cử cán bộ biệt phái cho trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh, cơ sở giáo dục đại học, cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục.

-
-
-

6. Bảo đảm vũ khí, trang bị kỹ thuật, thiết bị dạy học quân dụng chuyên dùng phục vụ dạy và học môn giáo dục quốc phòng và an ninh cho cơ sở giáo dục trong phạm vi cả nước; bảo đảm phương tiện, vật chất về giáo dục quốc phòng và an ninh cho cơ quan, đơn vị, nhà trường quân đội được giao nhiệm vụ giáo dục quốc phòng và an ninh.

-
-
057
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/524cb0827f464fdabdfa7d611ac73dcf.html b/chandra_raw/524cb0827f464fdabdfa7d611ac73dcf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c7114bd258f4aa731427c5e37e4ee7efb6c695e5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/524cb0827f464fdabdfa7d611ac73dcf.html @@ -0,0 +1 @@ +

c. Công trình thuộc Danh mục nhà Biệt thự có giá trị lịch sử, kiến trúc, văn hóa phải bảo tồn; khi xây dựng cải tạo sử dụng màu sắc, chất liệu khác biệt hoặc thay đổi công năng nhà biệt thự.

2. Công trình hiện trạng không phù hợp quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành chỉ được phép cải tạo theo quy mô hiện có, không được phép nâng tầng hoặc tăng diện tích xây dựng.

Điều 4. Giấy phép xây dựng tạm

1. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng tạm thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 64/2012/NĐ-CP; Thông tư 10/2012/TT-BXD.

2. Quy mô công trình, chiều cao tối đa, thời gian được phép tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm như sau:

a. Quy mô công trình: Tối đa 02 tầng với chiều cao 8,00m (không được phép xây dựng tầng hầm, nửa hầm), được xây dựng mái chống nóng với chiều cao đỉnh mái không quá 1,50m;

b. Thiết kế công trình phải đảm bảo an toàn chịu lực, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, cảnh quan khu vực.

c. Thời hạn tồn tại của công trình xây dựng được cấp giấy phép xây dựng tạm: Phù hợp với thời hạn thực hiện quy hoạch tại địa điểm xây dựng.

3. Thẩm quyền, quy trình thực hiện cấp giấy phép xây dựng tạm thực hiện theo quy định chung về giấy phép xây dựng.

Điều 5. Quy trình, hồ sơ cấp giấy phép xây dựng

1. Quy trình cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo Điều 9 Nghị định 64/2012/NĐ-CP; Điều 11 Thông tư 10/2012/BXD.

2. Hồ sơ cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8 Thông tư 10/2012/BXD.

3. Ngoài các thành phần hồ sơ theo quy định tại Khoản 2 Điều này, tùy thuộc địa điểm xây dựng, quy mô, tính chất công trình, đối chiếu với các quy định của quy chuẩn, tiêu chuẩn và các quy định của pháp luật liên quan, hồ sơ còn phải bổ sung các tài liệu sau:

a. Thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy đối với các dự án, công trình quy định tại Khoản 9, Điều 1, Nghị định 46/2012/NĐ-CP ngày 22/5/2012

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5284e37fe04e44a7aa8bd8e0a53d0b70.html b/chandra_raw/5284e37fe04e44a7aa8bd8e0a53d0b70.html deleted file mode 100644 index 36cd4388abd4adb9c4cda23404c8a0dcc299e7e9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5284e37fe04e44a7aa8bd8e0a53d0b70.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Không tái xuất sau khi sử dụng đối với xuất bản phẩm nhập khẩu là tài liệu phục vụ hội thảo, hội nghị quốc tế tại Việt Nam đã được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cho phép tổ chức hoặc là tài sản của cơ quan, tổ chức, gia đình, cá nhân để sử dụng riêng;

c) Không làm thủ tục nhập khẩu đối với xuất bản phẩm thuộc tiêu chuẩn hành lý mang theo người của người nhập cảnh để sử dụng cho nhu cầu cá nhân hoặc tặng cho cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi qua bưu điện, dịch vụ chuyển phát có giá trị vượt quá tiêu chuẩn theo quy định;

d) Chuyển nhượng dưới mọi hình thức giấy xác nhận đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh, giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh, giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm.

3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm nhưng không có đủ điều kiện hoạt động theo quy định sau khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép;

b) Nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh nhưng không đăng ký nhập khẩu theo quy định;

c) Không thẩm định nội dung xuất bản phẩm nhập khẩu trước khi phát hành;

d) Kinh doanh xuất bản phẩm được nhập khẩu thuộc loại không kinh doanh.

4. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Nhập khẩu xuất bản phẩm có nội dung bị cấm theo quy định pháp luật;

b) Xuất khẩu xuất bản phẩm được xuất bản, in trái phép; xuất bản phẩm có quyết định đình chỉ in, đình chỉ phát hành, cấm lưu hành, tịch thu, thu hồi, tiêu hủy, xuất bản phẩm có nội dung bị cấm trong hoạt động xuất bản;

c) Hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm nhưng không có giấy phép.

5. Hình thức xử phạt bổ sung:

a) Tịch thu tang vật vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại các điểm b, c và d Khoản 3, Khoản 4 Điều này;

28

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/52992c14b73e4898aae593669ceb73e0.html b/chandra_raw/52992c14b73e4898aae593669ceb73e0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7566c7d027d416a9bc194cb8070101c6f00cc716 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/52992c14b73e4898aae593669ceb73e0.html @@ -0,0 +1,52 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
thư; không sáp nhập Trung tâm Phát hành phim và Chiếu bóng với các cơ sở văn hóa khác. Đối với các địa phương đã sáp nhập cơ sở điện ảnh với các cơ sở văn hóa khác, phải tái thành lập Trung tâm Phát hành phim và Chiếu bóng trực thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh, thành phố.
3.Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật điện ảnh (Căn cứ Quyết định số 88/QĐ-TTg ngày 09 tháng 09 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)
3.1Xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo rạp chiếu phim tại các địa phương.
+

Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:

+
    +
  • - Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
  • +
  • chỉ đạo xây dựng dự án trình UBND cấp tỉnh phê duyệt.
  • +
  • - Trung tâm Phát hành phim và Chiếu bóng tỉnh phối hợp.
  • +
+
+

Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:

+
    +
  • - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
  • +
  • - Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
  • +
  • - Bộ Tài chính;
  • +
  • - Bộ Xây dựng;
  • +
  • - Bộ Tài nguyên và Môi trường.
  • +
+
+

- Ưu tiên nguồn vốn xã hội hóa;

+
    +
  • - Phần còn lại các địa phương chủ động bộ trí nguồn ngân sách địa phương kết hợp với kinh phí hỗ trợ từ ngân sách trung ương
  • +
+
+

Bộ trí đất đai, bằng có vị trí và quy mô phù hợp. Thực hiện việc giao đất, cho thuê đất theo quy định, phù hợp với quy hoạch xây dựng

+
+
+
6
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/529e89e617ba4f58bfc1dce2845f6969.html b/chandra_raw/529e89e617ba4f58bfc1dce2845f6969.html deleted file mode 100644 index 80bf392c0d3434570c570e6d0477d8b82728e75d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/529e89e617ba4f58bfc1dce2845f6969.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 35 /2013/QĐ-UBND

Đồng Xoài, ngày 27 tháng 8 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Về việc kéo dài thời gian hưởng chế độ, chính sách đối với cán bộ,
công chức, viên chức được luân chuyển, điều động, biệt phái
đến nhận công tác tại huyện Hớn Quắn và huyện Bù Gia Mập

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND
ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13/11/2008;

Căn cứ Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15/3/2010 của Chính phủ Quy
định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;

Căn cứ Thông tư số 02/2005/TT-BNV ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ
hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp chức vụ lãnh đạo đối với cán bộ, công
chức, viên chức;

Căn cứ Quyết định số 62/2010/QĐ-UBND ngày 29/9/2010 của UBND tỉnh
quy định chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức được luân
chuyển, điều động, biệt phái trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Căn cứ Nghị quyết số 07/2013/NQ-HĐND ngày 22/7/2013 của HĐND tỉnh
về việc kéo dài thời gian hưởng chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức,
viên chức được luân chuyển, điều động, biệt phái đến nhận công tác tại huyện
Hớn Quắn và huyện Bù Gia Mập;

Theo đề nghị của Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1211/TTTr-SNV ngày 20/8/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Kéo dài thời gian hưởng các chế độ, chính sách được quy định tại
Quyết định số 62/2010/QĐ-UBND ngày 29/9/2010 của UBND tỉnh đối với cán
bộ, công chức, viên chức được luân chuyển, điều động, biệt phái đến nhận công

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/532557b0995f4ed9a099bb2bcb42ae7d.html b/chandra_raw/532557b0995f4ed9a099bb2bcb42ae7d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1a301896c99228b90b3bb65a7741b24e62d48e3f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/532557b0995f4ed9a099bb2bcb42ae7d.html @@ -0,0 +1,61 @@ +
4
+
+

4.1. Nguyên tắc xây dựng các tiêu chí

+
+
+
a) Nguyên tắc
+
+
+

- Phải bảo đảm phù hợp với các quy định của Luật đầu tư công, Luật ngân sách nhà nước.

+
+
+

- Các tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn cần đối ngân sách địa phương thực hiện cho giai đoạn 2016 - 2020.

+
+
+

- Bảo đảm tương quan hợp lý, ưu tiên huyện có đồng đồng bào dân tộc Khmer và các huyện khó khăn khác để góp phần thu hẹp dần khoảng cách về trình độ phát triển kinh tế, thu nhập và mức sống của dân cư trên địa bàn tỉnh.

+
+
+

- Sử dụng có hiệu quả vốn đầu tư của ngân sách nhà nước, tạo điều kiện để thu hút tối đa các nguồn vốn khác cho đầu tư phát triển.

+
+
+

- Bảo đảm tính công khai, minh bạch, công bằng trong việc phân bổ vốn đầu tư phát triển.

+
+
+

b) Vốn đầu tư phát triển phân bổ cho các Sở, ngành: thực hiện các dự án (công trình) như sau:

+
+
+

Đối với các ngành được tính giao quản lý các dự án có tính chuyên ngành cao, các dự án (công trình) có liên quan đến nhiều huyện, thị xã, thành phố gồm:

+
+
+

- Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản: Các dự án thủy lợi, hạ tầng phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp và phát triển rừng bền vững; phát triển thủy sản; phát triển giống cây trồng, vật nuôi; các dự án phòng, tránh thiên tai, bảo lụt, hạn hán.

+
+
+

- Công nghiệp: hạ tầng khu kinh tế, khu công nghiệp, cụm công nghiệp; mạng lưới điện nông thôn.

+
+
+

- Thương mại: Các dự án chợ dân sinh, chợ đầu mối, trung tâm hội chợ triển lãm và vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

+
+
+

- Giao thông: Các dự án hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa.

+
+
+

- Cấp nước, thoát nước và xử lý rác thải, nước thải: Các dự án cấp nước, thoát nước, xử lý chất thải.

+
+
+

- Kho tàng: Các dự án kho tàng, kho lưu trữ chuyên dụng, lưu giữ hàng dự trữ của tỉnh, lưu trữ hồ sơ, tài liệu, kho vật chứng.

+
+
+

- Văn hóa: Các dự án đầu tư xây dựng, tu bổ, tôn tạo di sản văn hóa thế giới, các di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia; bảo tồn văn hóa truyền thống, các dự án văn hóa.

+
+
+

- Thể thao: Các dự án thuộc lĩnh vực hạ tầng thể dục, thể thao.

+
+
+

- Du lịch: Các dự án hạ tầng kỹ thuật nhằm phát triển du lịch bền vững tại các khu, điểm, địa bàn du lịch.

+
+
+

- Khoa học, công nghệ: Các dự án đầu tư xây dựng cơ sở vật chất cho các tổ chức khoa học và công nghệ; các phòng thí nghiệm, xưởng thực nghiệm; các trung tâm phân tích, kiểm nghiệm, kiểm định; các phòng thiết kế chuyên dụng

+
+
+

DAQUYENQUYEN15NQKH19(Tie)115-2015 NQ ban banhnguyen tac tieuchiphanbovon 2016 - 2020-QPPL.doc

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/532b62a271dc4e678b6379936ebf2562.html b/chandra_raw/532b62a271dc4e678b6379936ebf2562.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5fad09b002690bc27fe868fdd4a3e8bf8aa14051 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/532b62a271dc4e678b6379936ebf2562.html @@ -0,0 +1,159 @@ +
+

Chương II

+
+
+

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT

+
+
+

1. Định mức lao động

+
+
+

Bảng 09

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức
(công nhóm/tình
trung bình)
Nội
nghệp
Ngoại
nghệp
1Công tác chuẩn bị
1.1Xác định loại đất, vị trí đất, khu vực có biến động giá đất thị trườngNhóm 2
(1KS3+1KS2)
3,00
1.2Chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra1KTV42,00
2Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra
2.1Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất1KS320,00
2.2Điều tra khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều traNhóm 2
(1KS3+1KTV4)
166,67
2.3Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra1KS320,00
2.4Xác định mức giá của các vị trí đất1KS310,00
2.5Thống kê giá đất thị trường1KS310,00
2.6Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra1KS330,00
3Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp huyện
3.1Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường theo từng đơn vị hành chính cấp huyệnNhóm 2
(1KS4+1KS3)
10,00
3.2Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng đơn vị hành chính cấp huyệnNhóm 2
(1KS4+1KS3)
6,00
4Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnh và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành
4.1Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnhNhóm 2
(1KS4+1KS3)
5,00
4.2Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hànhNhóm 2
(1KS4+1KS3)
3,00
5Xây dựng bảng giá đất điều chỉnh
5.1Xây dựng bảng giá đất điều chỉnh
+
+
+

11

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/538aa9f74b2a4fd090be5906b2f124c2.html b/chandra_raw/538aa9f74b2a4fd090be5906b2f124c2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed3d0b2452a34e7b764040a3fba9d72f021a1758 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/538aa9f74b2a4fd090be5906b2f124c2.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 11.04.2014 16:29:07 +07:00

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 28/2014/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 10 tháng 4 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố:....C.....
Ngày:..11/4.....

NGHỊ ĐỊNH

Điều lệ tổ chức và hoạt động của
Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 99/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về phân công, phân cấp thực hiện các quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của Chủ sở hữu nhà nước đối với doanh nghiệp nhà nước và vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,

Chính phủ ban hành Nghị định Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 5 năm 2014.

Bài bỏ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 469/QĐ-TTg ngày 30 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ và các quy định khác trước đây trái với Nghị định này.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/53c9da9fad2f459a8de88c6ab1d4fbc6.html b/chandra_raw/53c9da9fad2f459a8de88c6ab1d4fbc6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8553f118206a006cf70d0efa77c7fdcc01665e13 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/53c9da9fad2f459a8de88c6ab1d4fbc6.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Chủ phương tiện thực hiện khai, nộp phí như sau:

- Đối với xe mô tô phát sinh trước ngày 01/01/2013 thì thực hiện khai, nộp phí cả năm 2013 (ngay sau khi Quyết định này có hiệu lực), mức thu phí 12 tháng.

- Đối với xe mô tô phát sinh từ ngày 01/01/2013 trở đi thì việc khai, nộp phí thực hiện như sau:

+ Thời điểm phát sinh từ ngày 01/01 đến 30/6 hàng năm, chủ phương tiện phải khai, nộp phí đối với xe mô tô, mức thu phí bằng 1/2 mức thu năm. Thời điểm khai nộp chậm nhất là ngày 31/7.

+ Thời điểm phát sinh từ 01/7 đến 31/12 hàng năm, thì chủ phương tiện thực hiện khai, nộp phí vào tháng 01 năm sau (chậm nhất ngày 31/01) và không phải nộp phí đối với thời gian còn lại của năm phát sinh.

- Đối với những xe mô tô đã thực hiện kê khai nộp phí thì năm tiếp theo không phải kê khai, chỉ nộp phí theo thông báo của UBND cấp xã.

- Đối với những xe đã kê khai nộp phí, khi phát sinh giảm (do bán, chuyển nhượng, thanh lý...) thì phải thực hiện việc kê khai giảm phương tiện theo mẫu quy định và không phải nộp phí cho phương tiện đã giảm, thời điểm nộp tờ khai giảm trước 31/01 năm tiếp theo năm có phát sinh giảm.

c) Chứng từ thu tiền phí:

- Biên lai thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô do Cục Thuế Bình Phước phát hành.

- Khi thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô, đơn vị tổ chức thu phí phải lập và cấp biên lai thu phí cho đối tượng nộp phí theo quy định.

10. Công khai chế độ thu phí:

Mức thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô được niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí ở nơi thuận tiện để các đối tượng nộp phí dễ nhận biết theo quy định tại phần Đ, mục IV Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí

Nội dung công khai gồm: Tên phí, mức thu phí, chứng từ thu phí, văn bản quy định về việc thu phí.

11. Khen thưởng và xử lý vi phạm:

a) Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thi hành quy định thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô được khen thưởng theo quy định của pháp luật.

b) Tổ chức, cá nhân không đăng ký kê khai, nộp phí hoặc nộp không đủ số tiền phí thì bị xử lý theo quy định tại Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí và các quy định pháp luật khác có liên quan.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/53decafa77474291b96bff76fdc9b32b.html b/chandra_raw/53decafa77474291b96bff76fdc9b32b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..744d6c3826af48bbe32f093efb2bd83613bda8c2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/53decafa77474291b96bff76fdc9b32b.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 16.09.2015 16:07:01 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 41 /2015/QĐ-UBND

Bình Thuận, ngày 08 tháng 9 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định quản lý nhà nước về khoáng sản
trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: ...S.....
Ngày: ...14/9/15

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định về đầu giá quyền khai thác khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 142/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09 tháng 9 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định về đầu giá quyền khai thác khoáng sản;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 50/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận.

2. Đối với trường hợp xin tận dụng khoáng sản tiếp tục giải quyết theo

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5420b759fa604f03a49fb30f5e76a5a3.html b/chandra_raw/5420b759fa604f03a49fb30f5e76a5a3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..456861f8c7b9929bdc202b6f0b3e30a373edf00b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5420b759fa604f03a49fb30f5e76a5a3.html @@ -0,0 +1,125 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011121314151617
59Phố Chợ Cày Đồn
(ngõ 107 Dư
Hương cũ)
IĐầu đườngSố nhà 60 (bên chẵn) và
số nhà 41 (bên lẻ)
8.0004.8003.6001.6004.8002.8802.1609604.0002.4001.800800
60Các đường trực
giữa thông có mặt
cắt từ 12m trở lên
thuộc các phường
Vinh Nielsen, Dư
Hương Kênh, Kênh
Dương
I6.0004.7003.5001.6003.6002.8202.1009603.0002.3501.750800
61Các đường trực
giữa thông có mặt
cắt từ 4m trở lên
đến dưới 12m
thuộc các phường
Vinh Nielsen, Dư
Hương Kênh, Kênh
Dương
I4.5003.6002.7001.4002.7002.1601.6208402.2501.8001.350700
62Các đường trực có
mặt cắt từ 3m -
4m thuộc các
phường Vinh
Nielsen, Dư Hươg
Kênh, Kênh
Dương
I3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
63Phố Ngô Kim Tài
(từ đường mương
An Kim Hải đến
Hào Khe)
IĐầu phốCuối phố6.0004.7003.5001.6003.6002.8202.1009603.0002.3501.750800
+
+
+

Page 5

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5452d02343dd47a1bf81ba459a68fb15.html b/chandra_raw/5452d02343dd47a1bf81ba459a68fb15.html deleted file mode 100644 index e27c6829502630d7144b5c4aa557926081bd748a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5452d02343dd47a1bf81ba459a68fb15.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Được cơ quan thanh tra sử dụng công tác viên thanh tra xem xét về yêu cầu chuyên môn trước khi quyết định trung tập.

Điều 22. Thủ tục trung tập công tác viên thanh tra

1. Thủ trưởng cơ quan thanh tra nhà nước, thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành Giao thông vận tải có quyền trung tập công tác viên thanh tra.

2. Căn cứ hệ thống công tác viên thanh tra đã được thiết lập và kết quả khảo sát, thủ trưởng cơ quan thanh tra nhà nước, thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành có văn bản đề nghị cơ quan quản lý trực tiếp người được trung tập. Nội dung văn bản trung tập phải được nêu cụ thể về căn cứ trung tập, đối tượng trung tập, yêu cầu về chuyên môn, kinh nghiệm; thời gian trung tập, chế độ và các nội dung khác liên quan.

3. Cơ quan trung tập có thể không đưa người được trung tập tham gia đoàn thanh tra, kiểm tra nếu người được trung tập không đáp ứng yêu cầu của cơ quan trung tập về đối tượng, chuyên môn, kinh nghiệm hoặc lý do khác nhằm bảo đảm khách quan trong quá trình thanh tra.

Điều 23. Chế độ đối với công tác viên thanh tra

1. Được cơ quan quản lý trực tiếp trả nguyên lương và phụ cấp (nếu có), được thanh toán tiền công tác phí.

2. Được cơ quan trung tập cung cấp các điều kiện, phương tiện làm việc cần thiết.

3. Được bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ thanh tra.

4. Được khen thưởng theo quy định của pháp luật về khen thưởng.

5. Được hưởng các chế độ theo quy định của pháp luật.

Điều 24. Kinh phí trung tập công tác viên thanh tra

1. Kinh phí cho việc trung tập công tác viên thanh tra thuộc cơ quan thanh tra, cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành do ngân sách nhà nước bảo đảm.

2. Hàng năm, thủ trưởng các cơ quan thanh tra, thủ trưởng các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành lập dự toán kinh phí trung tập công tác viên thanh tra trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Chương VII
KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT

Điều 25. Khen thưởng

1. Thanh tra viên, công chức thanh tra, viên chức làm công tác thanh tra và công tác viên thanh tra có thành tích xuất sắc trong hoạt động thanh tra chuyên ngành được khen thưởng theo quy định.

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5460f762769140d3989be8f46b3fd627.html b/chandra_raw/5460f762769140d3989be8f46b3fd627.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d17acb8fe1612de6c6a6b7b932a42b2bd2bd6a43 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5460f762769140d3989be8f46b3fd627.html @@ -0,0 +1,83 @@ +
QCVN 01-131:2013/BNNPTNT
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêuGiai đoạnĐơn vị tính hoặc điểmMức độ biểu hiệnPhương pháp theo dõi
nhánh, vượn cao và chín công nghiệp+ Trung bình: >5 – 10
+ Kém: >10
- Tỷ lệ lóng bị hại:
+ Tốt: 0
+ Khá: 0,01 – 1,67
+ Trung bình: 1,68 – 3
+ Kém: >3
hại (%) = (Số cây (lóng) bị sâu hại / Tổng số cây (lóng) theo dõi) * 100
- RệpCuối thời kỳ mọc mầm, để nhánh, vượn cao và chín công nghiệp%- Tốt: <1
- Khá: 1 – 25
- Trung bình: <25 – 50
- Kém: >50
- Theo dõi cả ô
- Loại rệp hại
- Tỷ lệ cây bị rệp hại (%) = (Số cây bị rệp hại / Tổng số cây điều tra) * 100
- Bệnh than Ustilago Scitaminea Syd.Cuối thời kỳ mọc mầm, để nhánh, vượn cao, chín công nghiệp%- Tốt: 0 – 1%
- Khá: 1,1 – 5%
- Trung bình: 5,1 – 10%
- Kém: >10%
- Theo dõi cả ô
- Tỷ lệ bụi bị bệnh (%) = (Số bụi bị bệnh / Tổng số bụi theo dõi) * 100
Thời ngon Fusarium monoliformeCuối các thời kỳ sinh trưởng chính%- Tốt: 0 – 1%
- Khá: 1,1 – 5%
- Trung bình: 5,1 – 10%
- Kém: >10%
- Theo dõi cả ô
- Tỷ lệ cây bị bệnh (%) = (Số cây bị bệnh / Tổng số cây theo dõi) * 100
2.5Khả năng chống chịu hạn, úng (nếu có xảy ra)Trong giai đoạn gặp điều kiện bất lợiĐánh giá tổng quan tốt, khá, trung bình và kém (có thể đánh giá kết hợp chỉ tiêu năng suất và chất lượng)Theo dõi 10 cây/ô.
Số lá xanh/cây và thời gian ra thêm/bớt đi 1 lá, số lượng rễ sống, biểu hiện héo/chết...
2.6Khả năng chống chịu đổ ngãChín công nghiệp- Tỷ lệ cây đổ ngã (%):
+ Tốt: 0 – 15
+ Khá: 16 – 30
+ Trung bình: 31 – 45
+ Kém: >45
- Cấp độ ngã (nếu được):
+ Không đổ ngã: \alpha > 60^\circ
+ Nhẹ: 45^\circ \leq \alpha \leq 60^\circ
+ trung bình: 30 \leq \alpha < 45^\circ
+ Nặng: \alpha < 30^\circ
- Theo dõi cả ô.
Cây được coi là đổ ngã khi thân nghiêng so với phương thẳng đứng góc \geq 30^\circ (tạo với mặt đất một góc \alpha \leq 60^\circ)
- Tỷ lệ cây đổ ngã (%) = (Số cây đổ ngã / Tổng số cây theo dõi) * 100
2.7Các yếu tố cấu thành năng suất
- Mật độ cây hữu hiệuChín công nghiệpNgàn cây/ha+ Cao: >80
+ Khá: 66 – 80
+ Trung bình: 50 – 65
+ Kém: <50
Quan sát toàn ô.
Mật độ cây hữu hiệu = (Số cây hữu hiệu ở diện tích
+
+
5
+
158
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/54ba1071c23a4af2a0c6492f7d98a6c2.html b/chandra_raw/54ba1071c23a4af2a0c6492f7d98a6c2.html deleted file mode 100644 index ad74d6093d46005deeda109333f9745ec6d490ef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/54ba1071c23a4af2a0c6492f7d98a6c2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.20.6.8 Khi ốp các viên đá vào bề mặt các công trình phải đảm bảo chắc chắn. Khi ốp các viên có kích thước lớn phải có biện pháp chống đỡ. Phải ốp theo thứ tự từ dưới lên trên.

2.20.7 Kính

2.20.7.1 Khi nâng hạ, chuyển dịch và lắp các tấm kính ở trên cao, phải làm sàn che bảo vệ cho những vị trí nằm trực tiếp bên dưới hoặc phải có rào ngăn và biển cấm tại khu vực đó.

2.20.7.2 Lắp kính cho khung cửa trời, cửa sổ đóng cố định ở trên cao phải sử dụng giàn giáo sàn công tác.

2.20.7.3 Không được tựa thang vào mặt kính hoặc các khung cửa đã lắp kính.

2.20.7.4 Khi di chuyển các tấm kính lớn phải do ít nhất hai người lao động tiến hành, phải sử dụng găng tay vải bệt, dây thừng có đệm lót bằng cao su hoặc các dụng cụ chuyên dùng khác. Khi di chuyển, tấm kính phải được đặt ở phương thẳng đứng.

2.20.7.5 Khi trang trí mặt kính bằng máy phun cát hoặc bằng a-xít, người lao động phải được trang bị kính phòng hộ, găng tay... theo chế độ hiện hành.

2.20.8 Mộc

Lắp ráp cửa sổ, cửa ra ban công phải được làm từ phía bên trong của phòng.

2.21 Công tác lắp ráp thiết bị công nghệ và đường ống dẫn

2.21.1 Yêu cầu chung

2.21.1.1 Tất cả các công việc có sử dụng tới thiết bị chạy bằng điện, các thiết bị nâng chuyển phải thực hiện theo đúng các quy định tại 2.5 và 2.6 và các quy định hiện hành về kỹ thuật an toàn sử dụng thiết bị nâng.

2.21.1.2 Các rãnh, hố ở móng thiết bị, chỗ người lao động qua lại phải được che đầy kín; phải có các chỉ dẫn cảnh báo phù hợp.

2.21.1.3 Khi tẩy rửa các lớp bảo quản ở các thiết bị công nghệ và các đường ống dẫn, phải dùng các dung dịch kiềm không độc hại. Trước khi cấu đặt thiết bị lên cao, phải cơ sạch đất cát và các chất bẩn khác bám dính vào thiết bị.

2.21.1.4 Khi phải thi công dưới các thiết bị đang lắp ráp, hoặc các thiết bị đang còn kê tạm bằng kích hoặc đang treo trên dây cáp, phải bảo hiểm bằng cách đặt dưới các thiết bị đó các giá đỡ đã được tính toán chịu được tải trọng của thiết bị.

2.21.1.5 Việc cân bằng tĩnh rôto máy nén tuabin, máy bơm,...phải thực hiện trên các trụ đỡ bất chặt trên các giá chắc chắn. Sức nâng của giá và trục đỡ không dưới 1,5 lần trọng lượng rôto. Các trụ đỡ này phải cao bằng nhau và có che chắn để phòng rôto lẫn, trôi bất ngờ.

67

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/54cb72cee08f4ab4ae8c52ad972e7e80.html b/chandra_raw/54cb72cee08f4ab4ae8c52ad972e7e80.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..261c25c9c93867e4a79ad582607ee057b2f21e65 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/54cb72cee08f4ab4ae8c52ad972e7e80.html @@ -0,0 +1,243 @@ +
+

Phần III
+ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ
+Chương I

+
+
+

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ THEO CÁC
+PHƯƠNG PHÁP SO SÁNH TRỰC TIẾP, CHIẾT TRỪ, THU NHẬP VÀ THẶNG DƯ

+
+
+

1. Định mức lao động

+
+
+

Bảng 14

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức
(công nhóm/thửa đất hoặc khu đất trung bình)
Đất ởĐất phi nông nghiệp không phải là đất ởĐất nông nghiệp
Nội nghiệpNgoại nghiệpNội nghiệpNgoại nghiệpNội nghiệpNgoại nghiệp
1Công tác chuẩn bị
1.1Xác định mục đích định giá đất cụ thể1KS31,001,001,00
1.2Thu thập thông tin chung tại khu vực có thửa đất cần định giá1KS32,002,002,00
1.3Rà soát, tổng hợp các thông tin chung tại khu vực có thửa đất cần định giá1KS32,002,002,00
1.4Lập hồ sơ thửa đất cần định giá và chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra1KTV42,002,002,00
2Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin về thửa đất, giá đất thị trường
2.1Điều tra, khảo sát các thông tin về thửa đất cần định giáNhóm 2
(1KS4+1KS3)
2,002,002,00
2.2Điều tra, khảo sát các thông tin để định giá đất theo các phương pháp định giá đấtNhóm 2
(1KS4+1KS3)
10,0012,008,00
2.3Tổng hợp, phân tích các thông tin để xác định giá đất theo các phương pháp định giá đấtNhóm 2
(1KS4+1KS3)
6,007,005,00
2.4Kiểm tra, rà soát và xử lý phiếu điều traNhóm 2
(1KS4+1KS3)
5,005,005,00
3Áp dụng phương pháp định giá đất và xây dựng phương án giá đất
3.1Áp dụng các phương pháp định giá đất để xác định giá đấtNhóm 2
(1KS4+1KS3)
6,008,004,00
3.2Hiệu chỉnh kết quả xác định giá đấtNhóm 2
(1KS4+1KS3)
3,004,002,00
3.3Xây dựng Chứng thư định giá đấtNhóm 2
(1KS4+1KS3)
2,002,002,00
3.4Xây dựng phương án giá đấtNhóm 2
(1KS4+1KS3)
5,005,005,00
3.5Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đấtNhóm 2
(1KS4+1KS3)
3,003,003,00
4Hoàn thiện dự thảo phương án giá đấtNhóm 2
(1KS4+1KS3)
3,003,003,00
5In, sao, lưu trữ, phát hành phương án giá đất1KTV42,002,002,00
+
+
+

16

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/54d0747137854a75aaf14b49b6479088.html b/chandra_raw/54d0747137854a75aaf14b49b6479088.html deleted file mode 100644 index 5f1763b2077313453454d996f5c9f08648803cd5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/54d0747137854a75aaf14b49b6479088.html +++ /dev/null @@ -1,435 +0,0 @@ -
-

193

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm Đồng ChiềngDCxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 24' 55"105° 16' 34"E-48-19-B-a
xóm Đồng HưngDCxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 24' 02"105° 16' 00"E-48-19-B-a
xóm Đồng SôngDCxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 24' 41"105° 17' 12"E-48-19-B-a
xóm Đồng ThuậnDCxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 24' 09"105° 17' 04"E-48-19-B-a
hồ Đồng XươngTVxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 23' 05"105° 14' 57"E-48-19-A
xóm Đồng XươngDCxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 23' 15"105° 15' 36"E-48-19-B-a
núi Hang HồSVxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 24' 15"105° 16' 26"19° 43' 07"104° 51' 25"19° 15' 32"105° 25' 09"E-48-19-B-d
Sông HiệuTVxã Đồng HợpH. Quỷ HợpE-48-19-B-a
xóm Hợp LiênDCxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 23' 37"105° 16' 58"E-48-19-B-a
xóm Hợp LongDCxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 23' 25"105° 17' 07"E-48-19-B-a
xóm Hợp ThuậnDCxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 24' 40"105° 16' 48"E-48-19-B-a
hồ Khe MènTVxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 25' 32"105° 17' 12"19° 25' 26"105° 17' 13"19° 25' 12"105° 17' 29"E-48-19-B-a
xóm Khe MènTVxã Đồng HợpH. Quỷ HợpE-48-19-B-a
xóm Khe MènDCxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 25' 27"105° 16' 55"E-48-19-B-a
hồ Mò NưngTVxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 24' 26"105° 17' 29"E-48-19-B-a
hồ Tân ThảngTVxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 23' 42"105° 15' 45"E-48-19-B-a
xóm Tân ThảngDCxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 23' 00"105° 16' 08"E-48-19-D-a
xóm Cồn SơnDCxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 13' 20"105° 17' 01"E-48-19-D-a
xóm Cồn TôDCxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 12' 53"105° 17' 24"E-48-19-D
núi Con TrâuSVxã Hạ SơnH. Quỷ Hợp19° 11' 41"105° 16' 03"E-48-19-D-a
xóm Đồng NangDCxã Hạ SơnH. Quỷ Hợp19° 12' 22"105° 15' 34"19° 12' 46"105° 16' 56"19° 10' 50"105° 17' 07"E-48-19-D-a
Suối HạoTVxã Hạ SơnH. Quỷ HợpE-48-19-D-a
xóm Lộc SơnDCxã Hạ SơnH. Quỷ Hợp19° 13' 33"105° 15' 03"E-48-19-D-a
xóm LongDCxã Hạ SơnH. Quỷ Hợp19° 12' 13"105° 17' 28"E-48-19-C
Xóm MònDCxã Hạ SơnH. Quỷ Hợp19° 13' 30"105° 14' 41"E-48-19-D-a
Xóm SetDCxã Hạ SơnH. Quỷ Hợp19° 12' 32"105° 17' 14"E-48-19-D-a
Xóm XiêmDCxã Hạ SơnH. Quỷ Hợp19° 13' 31"105° 16' 36"E-48-19-D-a
xóm Xuân SơnDCxã Hạ SơnH. Quỷ Hợp19° 14' 07"105° 15' 38"E-48-19-D-a
đốc Bù ChồSVxã Liên HợpH. Quỷ Hợp19° 24' 09"105° 11' 05"E-48-19-A
núi Bù KhángSVxã Liên HợpH. Quỷ Hợp19° 25' 51"105° 10' 08"19° 25' 44"105° 09' 44"19° 24' 45"105° 09' 42"E-48-19-A
suối Có ĐảnhTVxã Liên HợpH. Quỷ Hợp
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/54d09480905940bf8ecbe2407e0c2c11.html b/chandra_raw/54d09480905940bf8ecbe2407e0c2c11.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4bc8d8296652c4266f4354cb866ecce0ff869b2b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/54d09480905940bf8ecbe2407e0c2c11.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY TRÌNH

Vận hành điều tiết tạm thời hồ chứa nước Bộc Nguyên, tỉnh Hà Tĩnh

(Ban hành kèm theo Quyết định số 71/2014/QĐ-UBND

ngày 23 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Mọi hoạt động có liên quan đến việc vận hành điều tiết tạm thời hồ chứa nước Bộc Nguyên đều phải tuân thủ:

  1. 1. Luật Tài nguyên nước ngày 21/6/2012;
  2. 2. Luật Phòng chống thiên tai ngày 19/6/2013;
  3. 3. Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thủy lợi ngày 04/4/2001;
  4. 4. Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ về quy định việc thi hành Luật Tài nguyên nước;
  5. 5. Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thủy lợi; Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003;
  6. 6. Nghị định số 72/2007/NĐ-CP ngày 07/5/2007 của Chính phủ về quản lý an toàn đập;
  7. 7. Nghị định số 112/2008/NĐ-CP ngày 20/7/2008 của Chính phủ về quản lý, bảo vệ, khai thác tài nguyên và môi trường các hồ chứa thủy lợi, thủy điện;
  8. 8. Các tiêu chuẩn, quy phạm hiện hành:
    1. a) Quy phạm công tác Thủy văn trong hệ thống Thủy nông (TCVN 8304:2009);
    2. b) Hồ chứa nước - Công trình thủy lợi, Qui định về lập và ban hành QTVH điều tiết (14 TCVN 121-2002);
    3. c) Công trình thủy lợi kho nước, yêu cầu kỹ thuật trong quản lý và khai thác (TCVN 8414: 201);
    4. d) Các tiêu chuẩn, quy phạm khác có liên quan tới công trình thủy lợi.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/54fb59d4146e45ae95a48077c6e1cd57.html b/chandra_raw/54fb59d4146e45ae95a48077c6e1cd57.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ab33ce52fcedbe295c98db2d725c410ecfb8d22c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/54fb59d4146e45ae95a48077c6e1cd57.html @@ -0,0 +1 @@ +

Đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, xác định đến từng vùng kinh tế - xã hội, theo các chỉ tiêu sử dụng đất nông nghiệp, đất khu công nghiệp, đất khu kinh tế, đất đô thị, đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia.

Đối với quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, xác định định hướng sử dụng đất theo khu chức năng.

II. PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

2.1. Chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội:

2.1.1. Chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế;

2.1.2. Chỉ tiêu quy hoạch phát triển các ngành kinh tế.

2.2. Cân đối, phân bổ diện tích các loại đất cho các mục đích sử dụng:

2.2.1. Chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ quy hoạch sử dụng đất của cấp quốc gia

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ quy hoạch sử dụng đất của cấp quốc gia đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia không có nội dung này).

2.2.2. Chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất cho các ngành, lĩnh vực

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất cho các ngành, lĩnh vực phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong kỳ quy hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, xác định đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).

2.2.3. Tổng hợp, cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất

(Cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất nêu tại điểm 2.2.1 và 2.2.2 và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh. Nếu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong kỳ quy hoạch).

2.3. Chỉ tiêu sử dụng đất theo khu chức năng

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất theo khu chức năng trong quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia không có nội dung này).

III. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ MÔI TRƯỜNG

3.1. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến nguồn thu từ việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và chi phí cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.

3.2. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng bảo đảm an ninh lương thực.

3.3. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đối với việc giải quyết quỹ đất ở, mức độ ảnh hưởng đến đời sống các hộ dân phải di dời chỗ ở, số lao động phải chuyển đổi nghề nghiệp do chuyển mục đích sử dụng đất.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5578587d1a20499b9aaa9cc60f06bafe.html b/chandra_raw/5578587d1a20499b9aaa9cc60f06bafe.html deleted file mode 100644 index 72f6cdbad89e6f843e7d9371e4c0deb8b9c082c4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5578587d1a20499b9aaa9cc60f06bafe.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục I
TRANG PHỤC CỦA LỰC LƯỢNG KIỂM SOÁT AN NINH HÀNG KHÔNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 18 /2015/TT-BGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

1. Quần áo xuân hè

Diagram of the summer uniform for the Civil Aviation Security Forces, showing the female (Nữ) and male (Nam) versions.

The diagram illustrates the summer uniform for the Civil Aviation Security Forces, divided into two parts: the female version (Nữ) on the left and the male version (Nam) on the right. Both uniforms consist of a light-colored short-sleeved shirt and dark trousers. The female uniform features a button-down front and a small circular patch on the left sleeve. The male uniform includes a dark tie and a larger circular patch on the right sleeve. A line points from the text 'Cổ áo 1,2 cm' (Collar 1.2 cm) to the collar of the female uniform. A circular seal is visible at the bottom left of the diagram.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/55e392e7bd6d414bbeb7de092520839e.html b/chandra_raw/55e392e7bd6d414bbeb7de092520839e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5fad055496047456b3ba420aeed0c4334d4bcc01 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/55e392e7bd6d414bbeb7de092520839e.html @@ -0,0 +1,321 @@ +
+

HUYỆN AN LẠO (6-2)

+
+
+

ĐVT: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất ởGiá đất thương mại dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ
VT1VT2VT3VT1VT2VT3VT1VT2VT3
1234567891011
1Xã Trường Thọ
Khu vực 1
1.1Đường 301: từ giáp xã An Tiến đến giáp xã Bắc Trang1.000750600600450360500375300
1.2Đường 308 đến nối từ 301 đến Cầu Cảnh800600480480360288400300240
Khu vực 2
1.3Đường trục xã500440370300264222250220185
1.4Đường trục thôn400350300240210180200175150
Khu vực 3
1.5Đất các khu vực còn lại200120100
2Xã Trường Thành
Khu vực 1
2.1Quốc lộ 10: từ cầu Trăm Bẹc đến hết địa phận xã Trường Thành3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
2.2Huyện lộ 303: từ đầu điểm nối với Quốc lộ 10 đến giáp xã An Tiến800600480480360288400300240
2.3Huyện lộ 303: từ đầu điểm nối với Quốc lộ 10 đường vào đi tích Nai Voi đến hết địa phận xã Trường Thành850640510510384306425320255
Khu vực 2
2.4Đường trục xã800600480480360288400300240
2.5Đường trục thôn400350300240210180200175150
2.6Bờan đường Tụ điểm nối đường 303 đến Bờn phá cũ400350300240210180200175150
Khu vực 3
2.7Đất các khu vực còn lại200120100
3Xã Chải Thảng
+
+
+

Page 1

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/55ed63ff9e40475da28e2b736f870e9e.html b/chandra_raw/55ed63ff9e40475da28e2b736f870e9e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5b75aedb97858e04cea82a5e132b20b2e66a635c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/55ed63ff9e40475da28e2b736f870e9e.html @@ -0,0 +1 @@ +

trong quá trình thực hiện dự án. Các nội dung này phải được trình bày dưới dạng bảng tóm tắt các rủi ro của dự án, bao gồm:

a) Xác định rõ các rủi ro chính của dự án một cách hệ thống như: rủi ro về pháp lý; rủi ro xã hội; rủi ro về môi trường; rủi ro về thiết kế, xây dựng, sản xuất; rủi ro về chi phí xây dựng và hoàn thiện công trình; rủi ro về tài chính; rủi ro về tình hình kinh tế vĩ mô; rủi ro về nhu cầu của thị trường; rủi ro vận hành; rủi ro về kết thúc hợp đồng và các rủi ro khác (nếu có);

b) Mô tả các rủi ro chính của dự án đồng thời phân tích khả năng xảy ra các rủi ro đó cũng như mức độ ảnh hưởng của chúng đối với dự án (về chi phí, tiến độ, thay đổi thiết kế, bổ trí vốn...); đánh giá tác động về mặt tài chính đối với dự án nếu rủi ro xảy ra, trong trường hợp cần thiết, cần thử nghiệm các phương án khác nhau trong mô hình tài chính để có thể đánh giá được các tác động đó.

c) Căn cứ điều kiện cụ thể về mặt kỹ thuật, kinh tế và tài chính của dự án; kết quả phân tích tài chính nhằm đánh giá các tác động của các rủi ro đối với dự án cũng như chi phí và lợi ích của các biện pháp giảm thiểu rủi ro. Báo cáo NCKT cần nêu chi tiết việc phân chia rủi ro dự kiến và trách nhiệm của các bên trong việc quản lý rủi ro trong quá trình thực hiện dự án; kiến nghị cụ thể mức độ hỗ trợ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, cơ chế chia sẻ rủi ro giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư.

2. Căn cứ đánh giá các rủi ro của dự án và tình hình thị trường tài chính hiện tại trong nước và quốc tế, thuyết minh chi tiết về các đề xuất ưu đãi đầu tư, các loại hình bảo lãnh, bảo đảm đầu tư của Chính phủ quy định tại Chương 9 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP và điều kiện kèm theo cũng như các nghĩa vụ dự phòng cần thiết trong thời gian thực hiện hợp đồng dự án.

3. Thuyết minh chi tiết phương án xử lý trong trường hợp dự án có nguồn thu thực tế sai khác nhiều so với nguồn thu ước tính, dự báo để giảm trừ thời gian thu phí hoàn vốn.

Điều 20. Hiệu quả kinh tế - xã hội và các tác động của dự án

1. Xác định tổng thể các yếu tố chi phí và các yếu tố lợi ích của dự án (bao gồm các yếu tố lợi ích định lượng được và không định lượng được). Trên cơ sở đó, phân tích hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án, bao gồm: đánh giá định tính đối với những tác động chính của dự án mà không định lượng được hoặc định lượng được nhưng không thể hiện được dưới dạng tiền tệ và định lượng rõ đối với các tác động định lượng được dưới dạng tiền tệ; tính toán, lượng hoá và phân tích về lợi ích đối với người sử dụng giữa trường hợp có dự án (bao gồm cả việc trả phí) và không có dự án, đánh giá các chỉ số hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án; kết quả tính toán phải đưa ra tối thiểu các thông số sau:

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/55fe1dc54ba547aab6f56be21c99bdc8.html b/chandra_raw/55fe1dc54ba547aab6f56be21c99bdc8.html deleted file mode 100644 index a65492c73476147f210812e854f84cd350ddc340..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/55fe1dc54ba547aab6f56be21c99bdc8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

dịch vụ hoặc làm nghề khác để tăng thu nhập, giảm nghèo bền vững; định mức vay: Không vượt quá mức cho vay tối đa áp dụng đối với hộ nghèo trong từng thời kỳ; thời hạn vay tối đa là 10 năm; lãi suất cho vay bằng 50% lãi suất cho vay hộ nghèo theo từng thời kỳ; Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện cho vay và có thể ủy thác một số nội dung công việc cho các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã. Hộ được vay vốn là thành viên tổ tiết kiệm và vay vốn.

c) Xử lý nợ đến hạn, gia hạn nợ và xử lý rủi ro

- Đến hạn trả nợ, nếu hộ được vay vốn chưa thoát nghèo và đang gặp khó khăn tạm thời chưa có nguồn trả nợ thì được xem xét kéo dài thời gian trả nợ tối đa không quá 5 năm; nếu hộ được vay vốn đã thoát nghèo thì phải thực hiện nghĩa vụ trả nợ, trường hợp không thực hiện nghĩa vụ trả nợ thì chuyển sang nợ quá hạn và áp dụng lãi suất quá hạn bằng 130% lãi suất cho vay.

- Đối với các hộ được vay vốn gặp rủi ro do thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh hoặc các khó khăn bất khả kháng khác không trả được nợ thì được xử lý rủi ro theo Quyết định số 50/2010/QĐ-TTg ngày 28 tháng 7 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành quy chế xử lý nợ bị rủi ro tại Ngân hàng Chính sách xã hội.

d) Đối tượng được vay với các nội dung theo Quyết định này không phải dùng tài sản để đảm bảo tiền vay, được miễn lệ phí làm thủ tục hành chính trong việc vay vốn.

đ) Đối với những hộ đã được hưởng chính sách theo Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015 - 2020 thì không được hưởng chính sách hỗ trợ đất sản xuất và vay vốn ưu đãi theo Quyết định này.

Điều 4. Các bước xác định đối tượng thụ hưởng chính sách

1. Trưởng thôn tổ chức họp thôn (có sự tham gia của ít nhất 2/3 số hộ gia đình trong thôn) thông báo về nội dung chính sách quy định tại quyết định này và tiến hành bình xét công khai; lập hồ sơ bình xét (bao gồm biên bản họp bình xét và danh sách theo thứ tự ưu tiên những hộ thuộc gia đình chính sách, những hộ có hoàn cảnh khó khăn hơn) gửi Ủy ban nhân dân cấp xã.

2. Ủy ban nhân dân cấp xã tổng hợp hồ sơ của các thôn; tổ chức kiểm tra quy trình bình xét ở thôn; lập danh sách theo thứ tự ưu tiên có xác nhận của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; lập 02 bộ hồ sơ (bao gồm văn bản đề nghị hưởng chính sách và danh sách hộ được thụ hưởng chính sách), 01 bộ gửi cơ quan làm công tác dân tộc cấp huyện và 01 bộ niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5619bf03c2c745178ade69629cf00e40.html b/chandra_raw/5619bf03c2c745178ade69629cf00e40.html deleted file mode 100644 index b919ab1d03a90bc44837af1d93dd95de1de805c8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5619bf03c2c745178ade69629cf00e40.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 05.11.2014 16:19:10 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 8796 /VPCP-KTTH
V/v cấp tín dụng của SHB đối với
Tổng Công ty Xây dựng số 1

Hà Nội, ngày 05 tháng 11 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... C.....
Ngày: ..05.11.14.....

Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Xét đề nghị của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tại công văn số 6228/NHNN-TD ngày 26 tháng 8 năm 2014 và ý kiến của Bộ Xây dựng tại công văn số 2623/BXD-KHTC ngày 20 tháng 10 năm 2014 về việc cấp tín dụng vượt giới hạn của Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội đối với Tổng Công ty Xây dựng số 1, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

1. Đồng ý về nguyên tắc với đề nghị của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tại công văn nêu trên về việc Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội được cấp tín dụng vượt giới hạn vốn tự có đối với Tổng Công ty Xây dựng số 1 để thực hiện dự án đầu tư xây dựng cầu Đồng Nai mới, tuyến hai đầu cầu từ ngã ba Tân Vạn đến điểm cuối tuyến tránh thành phố Biên Hòa và bổ sung vốn lưu động phục vụ sản xuất kinh doanh.

2. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam căn cứ các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động ngân hàng của Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội xác định, phê duyệt cụ thể mức cấp tín dụng vượt giới hạn, bảo đảm việc sử dụng hạn mức tín dụng được cấp đúng mục đích; đồng thời chỉ đạo Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội chịu trách nhiệm hoàn toàn về việc thẩm định, đánh giá hiệu quả, cấp tín dụng và thu hồi nợ đối với Tổng Công ty Xây dựng số 1 và người liên quan theo quy định pháp luật hiện hành.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo đề Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./..

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'VĂN'.
Handwritten signature of Nguyễn Sỹ Hiệp.

Nguyễn Sỹ Hiệp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/562bd5da83cc4f8aaa58282eb9a9ce62.html b/chandra_raw/562bd5da83cc4f8aaa58282eb9a9ce62.html deleted file mode 100644 index d796a5d42c3d1babec76982b419d343bf5310d6f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/562bd5da83cc4f8aaa58282eb9a9ce62.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

7. Mũ mềm

Front view of a black soft cap with a central emblem.A black and white line drawing of a soft cap from a front-on perspective. The cap has a rounded crown and a flat brim. A large, ornate circular emblem is centered on the front of the crown. The emblem features a wreath and a central shield-like design. The cap is shown in a solid black color with white outlines for the brim and the emblem.
Side view of a black soft cap with a measurement of 8,5 cm.A black and white line drawing of the same soft cap from a side profile. The cap is shown from the side, revealing its profile. The brim is flat and extends forward. The crown has a small emblem on the left side and two small circular details on the right side. A horizontal line with vertical end caps is drawn below the brim, with the text "8,5 cm" written underneath it, indicating the width of the brim.

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/565710a139774df3a48916dc2b8b73b8.html b/chandra_raw/565710a139774df3a48916dc2b8b73b8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5678ea4c95b0a2ccc81d563f73d6b439d1d9e5a1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/565710a139774df3a48916dc2b8b73b8.html @@ -0,0 +1 @@ +

Hoạt động 2: Phát triển và hoàn thiện các ứng dụng công nghệ thông tin trong nội bộ cơ quan nhà nước

Hoạt động 3: Phát triển và hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật, các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia tạo nền tảng phát triển Chính phủ điện tử

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5666ff0dcc86484d87fa5f1c37f4679c.html b/chandra_raw/5666ff0dcc86484d87fa5f1c37f4679c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..feb9ea7d37e87d3bcf791379329f40a5ac1bd134 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5666ff0dcc86484d87fa5f1c37f4679c.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Tổng Giám đốc được bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng, khen thưởng, kỷ luật theo quy định tại Nghị định số 99/2012/NĐ-CP và pháp luật có liên quan. Điều lệ công ty mẹ quy định cụ thể tiêu chuẩn và điều kiện đối với Tổng Giám đốc. Nhiệm kỳ của Tổng Giám đốc không quá năm (05) năm.

3. Tổng Giám đốc có nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 70 Luật Doanh nghiệp và các nhiệm vụ, quyền hạn sau đây đối với doanh nghiệp thành viên:

a) Xây dựng phương án phối hợp kinh doanh giữa các doanh nghiệp thành viên trình Hội đồng thành viên; tổ chức thực hiện kế hoạch phối hợp kinh doanh chung, kế hoạch đầu tư giữa các doanh nghiệp thành viên;

b) Kiểm tra các đơn vị thành viên thực hiện định mức, tiêu chuẩn, đơn giá quy định trong nội bộ tập đoàn kinh tế, tổng công ty;

c) Đề nghị Hội đồng thành viên quyết định cử người đại diện theo ủy quyền của công ty mẹ tại doanh nghiệp khác.

4. Tổng Giám đốc thực hiện các nghĩa vụ quy định tại Điều 72 Luật Doanh nghiệp, các nghĩa vụ khác quy định tại Điều lệ công ty mẹ và hợp đồng đã ký.

5. Tổng Giám đốc được thay thế trong các trường hợp:

a) Tự nguyện xin từ chức và được cấp có thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản theo đúng trình tự pháp luật;

b) Khi có quyết định điều chuyển, nghỉ hưu hoặc được bổ trí công việc khác;

c) Các trường hợp khác theo quy định tại Khoản 6 Điều này.

6. Tổng Giám đốc bị miễn nhiệm, chấm dứt hợp đồng trước thời hạn trong các trường hợp sau:

a) Để công ty mẹ không đạt chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu giao trong hai (02) năm liên tiếp hoặc ở trong tình trạng lỗ, lãi đan xen nhau nhưng không khắc phục được, trừ các trường hợp lỗ hoặc giảm tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; lỗ theo kế hoạch do đầu tư mở rộng sản xuất, kinh doanh, đổi mới công nghệ theo nghị quyết hoặc quyết định của Hội đồng thành viên; lỗ hoặc giảm tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu có lý do khách quan được giải trình và đã được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận;

23

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/567a2ee7c2ad4ac989171bbf0b1453c2.html b/chandra_raw/567a2ee7c2ad4ac989171bbf0b1453c2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cfc16edad244b5892277b5c0096ecc67f606f913 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/567a2ee7c2ad4ac989171bbf0b1453c2.html @@ -0,0 +1 @@ +

Việc huy động vốn để kinh doanh thực hiện theo nguyên tắc tự chịu trách nhiệm hoàn trả, bảo đảm hiệu quả sử dụng vốn huy động, không được làm thay đổi hình thức sở hữu Tập đoàn. Trường hợp Tập đoàn huy động vốn để chuyển đổi sở hữu phải được sự đồng ý của chủ sở hữu và thực hiện theo quy định của pháp luật.

Việc vay vốn ở nước ngoài theo quy định của pháp luật và phải được sự phê duyệt của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, chấp thuận của Bộ Tài chính;

b) Chủ động sử dụng vốn cho hoạt động kinh doanh của Tập đoàn; Tập đoàn được thành lập quỹ tập trung: Quỹ nghiên cứu khoa học và đào tạo; quỹ khen thưởng; quỹ phúc lợi; quỹ dự phòng tài chính. Nguồn kinh phí thành lập quỹ tập trung do các công ty con của Tập đoàn sở hữu 100% vốn điều lệ nộp lên từ nguồn lợi nhuận sau thuế; việc quản lý và sử dụng quỹ tập trung được quy định trong Quy chế quản lý tài chính của Tập đoàn;

c) Quyết định trích khấu hao tài sản cố định theo nguyên tắc mức trích khấu hao tối thiểu phải bảo đảm bù đắp hao mòn hữu hình, hao mòn vô hình của tài sản cố định và không thấp hơn tỷ lệ trích khấu hao tối thiểu theo quy định của pháp luật;

d) Được quyền bán gỗ cao su thanh lý cho các đơn vị thành viên Tập đoàn kinh doanh trong lĩnh vực chế biến gỗ theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ và theo quy định hiện hành;

đ) Được hưởng các chế độ trợ cấp, trợ giá hoặc các chế độ ưu đãi khác của Nhà nước khi thực hiện các nhiệm vụ hoạt động công ích, quốc phòng, an ninh, phòng chống thiên tai hoặc cung cấp sản phẩm, dịch vụ theo chính sách giá của Nhà nước không đủ bù đắp chi phí sản xuất sản phẩm, dịch vụ này của Tập đoàn;

e) Được chi thường sáng kiến đổi mới, cải tiến kỹ thuật, quản lý và công nghệ; thường tăng năng suất lao động; thường tiết kiệm vật tư và chi phí. Các khoản tiền thường này được hạch toán vào chi phí kinh doanh của Tập đoàn, được thực hiện một lần với mức thường tối đa không quá mức hiệu quả của sáng kiến đổi mới, cải tiến kỹ thuật, quản lý và công nghệ, tăng năng suất lao động, tiết kiệm vật tư và chi phí mang lại trong một năm theo quy định của pháp luật;

g) Được hưởng các chế độ ưu đãi đầu tư, tái đầu tư theo quy định của pháp luật, thực hiện quyền chủ sở hữu đối với phần vốn đã đầu tư vào các công ty con và các doanh nghiệp khác;

h) Không phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp đối với phần lợi nhuận thu được từ phần vốn góp vào các công ty con và doanh nghiệp khác nếu các công ty con và doanh nghiệp này đã nộp thuế thu nhập doanh nghiệp trước khi chia lãi cho các bên góp vốn và không bị các hình thức đánh thuế trùng (hai lần);

24

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/568ffe5e7edd46748de367c809697986.html b/chandra_raw/568ffe5e7edd46748de367c809697986.html deleted file mode 100644 index 1c9dca49a4fd8514a2b3f9740b8d1e1a87df3860..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/568ffe5e7edd46748de367c809697986.html +++ /dev/null @@ -1,452 +0,0 @@ -
180
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mành bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
núi Pa NhaiSVxã Châu NgaH. Quỹ Châu19° 35' 04"105° 11' 08"E-48-7-C
bản Tân TiênDCxã Châu NgaH. Quỹ Châu19° 35' 54"105° 13' 41"E-48-7-C
bản Thanh SơnDCxã Châu NgaH. Quỹ Châu19° 36' 10"105° 12' 47"E-48-7-C
bản Thanh TânDCxã Châu NgaH. Quỹ Châu19° 35' 48"105° 12' 32"E-48-7-C
bản Ban 1DCxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 27' 03"105° 01' 29"E-48-19-A
bản Ban 2DCxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 27' 11"105° 01' 25"E-48-19-A
suối Bàn ChiềngTVxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 22' 02"104° 59' 49"19° 26' 52"105° 01' 40"E-48-18-B, E-48-19-A
Nậm CamTVxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 29' 13"104° 59' 05"19° 28' 44"104° 59' 59"E-48-18-B, E-48-19-A
Bản ChiềngDCxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 26' 48"105° 01' 47"E-48-19-A
Núi CòSVxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 32' 31"105° 00' 11"E-48-7-C
Nậm CườmTVxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 25' 52"104° 58' 15"19° 28' 44"104° 59' 59"E-48-18-B
Huổi ĐốmTVxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 28' 05"105° 05' 15"19° 28' 49"105° 00' 53"E-48-19-A
bản Đốm 1DCxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 28' 22"105° 03' 02"E-48-19-A
bản Đốm 2DCxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 28' 10"105° 02' 56"E-48-19-A
Bản LầuDCxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 29' 18"104° 59' 11"E-48-18-B
Bản LìmDCxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 28' 52"105° 00' 17"E-48-18-B
Bản LuôngDCxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 28' 32"105° 03' 21"E-48-19-A
Núi MãSVxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 27' 05"105° 06' 51"E-48-19-A
Khe MạtTVxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 32' 21"105° 00' 51"19° 32' 35"105° 02' 33"E-48-7-C
Bản MâyDCxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 29' 35"104° 59' 41"E-48-18-B
Xóm MớiDCxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 27' 53"105° 01' 04"E-48-19-A
núi Phá MâySVxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 32' 32"105° 00' 40"E-48-7-C
bản Piếng CấmDCxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 26' 45"105° 01' 32"E-48-19-A
bản Piếng ĐiểmDCxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 27' 56"105° 02' 45"E-48-19-A
Núi PóSVxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 26' 21"105° 04' 00"E-48-19-A
Nậm PồngTVxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 28' 44"104° 59' 59"105° 03' 20"19° 33' 21"E-48-19-A, E-48-7-C
Huổi PùngTVxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 28' 38"105° 06' 23"19° 28' 05"105° 05' 15"E-48-19-A
Bản QuảngDCxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 28' 21"104° 59' 33"E-48-18-B
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/569ab7d3c6a344f693b9bf76b2025fcb.html b/chandra_raw/569ab7d3c6a344f693b9bf76b2025fcb.html deleted file mode 100644 index 41d8ac6bdf1bd414a82b9ae30ad007bd43ab6d44..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/569ab7d3c6a344f693b9bf76b2025fcb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Giá bán lẻ điện theo các cấp điện áp (từ 110kV trở lên, từ 22kV đến dưới 110kV, từ 6kV đến dưới 22kV và dưới 6kV) áp dụng cho các nhóm khách hàng sản xuất, kinh doanh, hành chính sự nghiệp.

3. Giá bán lẻ điện theo thời gian sử dụng điện trong ngày cho mục đích sản xuất, kinh doanh tại các cấp điện áp được áp dụng đối với khách hàng sử dụng điện đủ điều kiện.

4. Giá bán lẻ điện cho nhóm khách hàng sử dụng điện sinh hoạt gồm 6 bậc có mức giá tăng dần nhằm khuyến khích sử dụng điện tiết kiệm, hiệu quả.

5. Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước được áp dụng khi điều kiện kỹ thuật cho phép đối với nhóm khách hàng mua điện tạm thời và mua điện ngắn hạn sử dụng điện cho mục đích sinh hoạt.

6. Hộ nghèo theo tiêu chí do Thủ tướng Chính phủ quy định được hỗ trợ tiền điện cho mục đích sinh hoạt, mức hỗ trợ hàng tháng tương đương tiền điện sử dụng 30 kWh tính theo mức giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc 1 hiện hành.

7. Hộ chính sách xã hội theo tiêu chí do Thủ tướng Chính phủ quy định (không thuộc diện hộ nghèo được hỗ trợ tiền điện theo quy định tại khoản 6 Điều này) và có lượng điện sử dụng cho mục đích sinh hoạt trong tháng không quá 50 kWh được hỗ trợ tiền điện tương đương tiền điện sử dụng 30 kWh tính theo mức giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc 1 hiện hành.

8. Kinh phí hỗ trợ tiền điện cho các hộ nghèo và hộ chính sách xã hội được trích từ nguồn ngân sách Nhà nước.

9. Áp dụng giá bán điện khu vực nối lưới điện quốc gia cho khách hàng sử dụng điện ở nông thôn, miền núi, biên giới, hải đảo khu vực chưa nối lưới điện quốc gia.

Chênh lệch chi phí của đơn vị điện lực do áp dụng giá bán điện thống nhất toàn quốc thấp hơn giá thành sản xuất kinh doanh điện được tính vào giá điện chung toàn quốc đối với các khu vực do Tập đoàn Điện lực Việt Nam bán điện; đối với khu vực không do Tập đoàn Điện lực Việt Nam bán điện, chênh lệch chi phí được thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 4. Cơ cấu biểu giá bán lẻ điện

1. Tỷ lệ phần trăm (%) giá bán lẻ điện cho các nhóm khách hàng sử dụng điện so với mức giá bán lẻ điện bình quân được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Trường hợp cơ cấu tiêu thụ điện thay đổi, căn cứ mức giá bán lẻ điện bình quân được điều chỉnh theo thẩm quyền, giá bán lẻ điện cho các nhóm khách

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/56b53fdc69944e80af3941b6131c6153.html b/chandra_raw/56b53fdc69944e80af3941b6131c6153.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6fe040026c3b2644a00040cd940df80b0b63e44d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/56b53fdc69944e80af3941b6131c6153.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Tổ chức thực hiện việc xét chuyển chức danh nghề nghiệp viên chức khi chuyển từ chức danh nghề nghiệp này sang chức danh nghề nghiệp khác, trình cấp có thẩm quyền quản lý phê duyệt kết quả và quyết định thay đổi chức danh nghề nghiệp khi viên chức thay đổi vị trí việc làm theo phân cấp quản lý;

5. Quyết định nâng bậc lương, kỷ luật buộc thời việc đối với viên chức thuộc thẩm quyền quản lý sau khi có ý kiến thẩm định bằng văn bản của cơ quan quản lý đơn vị sự nghiệp;

6. Xây dựng kế hoạch và quyết định cử viên chức thuộc thẩm quyền quản lý đi đào tạo, bồi dưỡng hoặc đề nghị cấp có thẩm quyền quyết định cử viên chức đi đào tạo, bồi dưỡng theo phân cấp quản lý;

7. Xem xét đề xuất cơ quan quản lý viên chức việc bổ nhiệm, miễn nhiệm chức vụ, nghỉ hưu, thời việc, khen thưởng, kỷ luật, chấm dứt hợp đồng làm việc và thực hiện các chế độ chính sách khác đối với viên chức quản lý thuộc thẩm quyền quản lý;

8. Chấm dứt hợp đồng làm việc trong trường hợp viên chức chuyển công tác đến cơ quan, đơn vị mới. Ký hợp đồng làm việc đối với viên chức từ cơ quan, đơn vị khác chuyển đến sau khi có ý kiến thống nhất của cơ quan quản lý đơn vị sự nghiệp;

9. Thực hiện đánh giá, phân loại viên chức hàng năm; lập và quản lý hồ sơ viên chức theo quy định hiện hành và phân cấp quản lý cán bộ, viên chức của tỉnh;

10. Hàng năm, tổng hợp số lượng, chất lượng và tình hình biến động viên chức báo cáo cơ quan có thẩm quyền quản lý theo đúng nội dung yêu cầu và thời gian quy định.

Điều 14. Thẩm quyền của các đơn vị sự nghiệp công lập được giao quyền tự chủ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

1. Thực hiện như quy định tại khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Điều 12 của quy định này

2. Quyết định cho viên chức chuyển công tác đến các đơn vị sự nghiệp trên địa bàn tỉnh, các cơ quan trung ương đóng ở tỉnh, cơ quan Đảng, Đoàn thể của tỉnh thuộc thẩm quyền quản lý và ngược lại.

Điều 15. Thẩm quyền của các đơn vị sự nghiệp công lập được giao quyền tự chủ thuộc các sở ngành tỉnh, thuộc đơn vị sự nghiệp trực thuộc tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, các cơ quan chuyên môn cấp huyện.

1. Căn cứ nhu cầu công việc, vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và số lượng người làm việc trong đơn vị được cơ quan có thẩm quyền giao, điều kiện, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp của từng vị trí việc làm, quỹ tiền lương của đơn vị để xây dựng kế hoạch tuyển dụng viên chức, trình cơ quan quản lý phê duyệt.

Căn cứ kế hoạch được phê duyệt, thành lập Hội đồng tuyển dụng để thực hiện việc tuyển dụng viên chức;

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/56cc405096e149c0a59af28701fe465b.html b/chandra_raw/56cc405096e149c0a59af28701fe465b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e54cff05c1d07c344a2b0c536709448bf16b6fb8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/56cc405096e149c0a59af28701fe465b.html @@ -0,0 +1,336 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011
18.10Đất các khu vực còn lại600360300
19Xã Hoà Bình
Khu vực 1
19.1Tỉnh lộ 359C từ công cơ sở II Trường Dân Lập Nam Triệu đến ngã 3 Kênh Giang: Đoạn từ giáp xã Thủy Đường đến hết địa phận xã Hoà Bình4.0002.4001.8002.4001.4401.0802.0001.200900
19.2Đường liên xã Trung Hà - Hoà Bình - Kênh Giang: Từ giáp xã Trung Hà đến Nhà văn hóa thôn 131.000800600600480360500400300
19.3Đường liên xã Trung Hà - Hoà Bình - Kênh Giang: Từ Nhà văn hóa thôn 13 đến hết địa phận xã Hoà Bình1.2001.000700720600420600500350
19.4Đường trong khu quy hoạch xã Hoà Bình (quy hoạch đầu giả, TDC)800600480480360288400300240
19.5Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn từ giáp xã Kênh Giang đến hết địa phận xã Hoà Bình (giáp xã Trung Hà)2.0001.6001.2001.2009607201.000800600
Khu vực 2
19.6Đường trực xã600500450360300270300250225
19.7Đường liên thôn500450400300270240250225200
Khu vực 3
19.8Đất các khu vực còn lại400240200
20Xã Kênh Giang
Khu vực 1
20.1Quốc lộ 10 mới: Đoạn từ giáp xã Đông Sơn đến hết địa phận xã Kênh Giang3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
20.2Tỉnh lộ 359C công cơ sở II trường dân lập Nam Triệu đến ngã 3 xã Kênh Giang: Đoạn từ ngã ba Kênh Giang đến giáp Đông Sơn, Hoà Bình (khu vực vòng xoay giao thông).4.0002.4001.8002.4001.4401.0802.0001.200900
20.3Đường liên xã từ ngã 3 cầu Giá QL10 qua UBND xã Kênh Giang đến TL 352 (khu vực UBND xã Quảng Thanh): Đoạn qua địa phận xã Kênh Giang800600500480360300400300250
20.4Đường liên xã Kênh Giang - Mỹ Đông: Đoạn từ ngã 3 QL10 đến hết địa phận xã Kênh Giang800600500480360300400300250
20.5Đường liên xã Trung Hà - Hoà Bình - Kênh Giang: Đoạn từ ngã ba đường QL 10 đến hết địa phận xã Kênh Giang (giáp xã Hoà Bình)1.200900600720540360600450300
20.6Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn từ giáp xã Đông Sơn đến giáp QL 10 mới.2.0001.6001.2001.2009607201.000800600
20.7Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn từ giáp QL 10 mới đến hết địa phận xã Kênh Giang (Giáp xã Hoà Bình).2.0001.6001.2001.2009607201.000800600
20.8Đường vào Công ty Nhựa Vĩnh An (mặt cắt đường > 18m)1.420
Khu vực 2
+
+
+

Page 8

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/56f1aac5ceea475ebad7927fda4cb790.html b/chandra_raw/56f1aac5ceea475ebad7927fda4cb790.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fbacc15fb7740f312fa6401fecaec26f56186e3f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/56f1aac5ceea475ebad7927fda4cb790.html @@ -0,0 +1,63 @@ +
QCVN 01-123:2013/BNNPTNT
+
+

III. PHƯƠNG PHÁP KHẢO NGHIỆM

+
+
+

3.1. Yêu cầu vật liệu khảo nghiệm

+
+
+
3.1.1. Giống khảo nghiệm
+
+
+

3.1.1.1. Lượng giống tối thiểu gửi đến cơ sở khảo nghiệm là 3 kg hạt đã cán tách xơ/giống. Đối với giống lai nếu cần thiết cơ sở khảo nghiệm yêu cầu gửi thêm mỗi dòng/giống bố mẹ là 2 kg hạt đã cán tách xơ.

+
+
+

3.1.1.2. Mẫu hạt giống gửi khảo nghiệm không được xử lý bằng bất kỳ hình thức nào. Trừ khi cơ sở khảo nghiệm cho phép hoặc yêu cầu. Trường hợp có xử lý, phải cung cấp đầy đủ thông tin về quá trình xử lý cho cơ sở khảo nghiệm.

+
+
+

3.1.1.3. Thời gian gửi giống: Theo quy định của cơ sở khảo nghiệm.

+
+
+
3.1.2. Giống tương tự
+
+
+

3.1.2.1. Trong Tờ khai kỹ thuật khảo nghiệm (Phụ lục B), tác giả đề xuất các giống tương tự và ghi rõ những tình trạng khác biệt giữa chúng với giống khảo nghiệm. Cơ sở khảo nghiệm xem xét đề xuất của tác giả và quyết định các giống được chọn làm giống tương tự.

+
+
+

3.1.2.2. Giống tương tự được lấy từ bộ mẫu chuẩn của cơ sở khảo nghiệm. Trường hợp cần thiết cơ sở khảo nghiệm có thể yêu cầu tác giả cung cấp giống tương tự và tác giả phải chịu trách nhiệm về chất lượng giống cung cấp. Số lượng và chất lượng cây giống tương tự như quy định ở Mục 3.1.1.

+
+
+

3.2. Phân nhóm giống khảo nghiệm

+
+
+

Các giống khảo nghiệm được phân nhóm theo loài phụ Gossypium hirsutum L. (bông Luôi); Gossypium barbadense L. (bông Hải đảo) và Gossypium arboreum L. (bông cổ châu Á), các dòng bố mẹ và các giống lai; bao gồm các tình trạng sau:

+
+
+ +
+
+

3.3. Phương pháp bố trí thí nghiệm

+
+
+
3.3.1. Thời gian khảo nghiệm
+
+
+

Tối thiểu 2 vụ có điều kiện tương tự.

+
+
+
3.3.2. Điểm khảo nghiệm
+
+
+

Bố trí tại 1 điểm, nếu có tình trạng không thể đánh giá được thì có thể bố trí thêm 1 điểm bổ sung.

+
+
+

988

+
+
9
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/571edbf7380c41c8b4b53345e9a589c6.html b/chandra_raw/571edbf7380c41c8b4b53345e9a589c6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6745ac63ba06143b90c02f0a51d9a7390e9dd7a5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/571edbf7380c41c8b4b53345e9a589c6.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 53. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất

Việc phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 10 của Thông tư này.

Điều 54. Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai

Việc phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 11 của Thông tư này.

Điều 55. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất

1. Xác định định hướng sử dụng đất:

2. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất:

a) Xác định các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ quy hoạch sử dụng đất;

b) Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ quy hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh cho cấp huyện trong kỳ quy hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã;

c) Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong kỳ quy hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã;

d) Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối để xác định các chỉ tiêu sử dụng đất nêu tại Điểm b và Điểm c Khoản này phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã;

đ) Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất theo khu chức năng.

3. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội và môi trường:

a) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến nguồn thu từ việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và chi phí cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư;

b) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng bảo đảm an ninh lương thực;

33

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/572e0d1df8a24660b956ba06c50fe3a7.html b/chandra_raw/572e0d1df8a24660b956ba06c50fe3a7.html deleted file mode 100644 index fc61570ca8b8c1095e21e6dcf2669e384b628467..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/572e0d1df8a24660b956ba06c50fe3a7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.20 Công tác hoàn thiện

2.20.1 Yêu cầu chung

2.20.1.1 Chát, xếp, bảo quản, bóc dỡ và vận chuyển nguyên vật liệu sử dụng các xe máy, sàn công tác, giàn giáo, thang khi làm công tác hoàn thiện: trát, sơn, mộc, kính, lát ... phải theo đúng các quy định tại 2.4, 2.6 và 2.8.

2.20.1.2 Không được phép sử dụng thang để làm công tác hoàn thiện ở trên cao, trừ những công việc làm trong các phòng kín với chiều cao không quá 3,5 m.

2.20.1.3 Không được làm các công việc hoàn thiện đồng thời ở hai hay nhiều tầng trên một phương thẳng đứng nếu ở giữa các tầng không có sàn che chắn bảo vệ.

2.20.1.4 Phải đảm bảo ngắt điện hoàn toàn trước khi trát, sơn, dán giấy hoặc ốp các tấm lên trên bề mặt của hệ thống điện. Điện chiếu sáng phục vụ cho công tác hoàn thiện kể trên (nếu có) phải sử dụng điện áp không lớn quá 36 V.

2.20.2 Trát

2.20.2.1 Trát bên trong và bên ngoài nhà cũng như các bộ phận chi tiết kết cấu khác của công trình phải dùng giàn giáo, giá đỡ theo quy định tại 2.8.

2.20.2.2 Khi đưa vữa lên mặt sàn công tác cao không quá 5 m, phải dùng các thiết bị cơ giới nhỏ hoặc công cụ cải tiến. Đối với những sàn công tác cao trên 5 m, phải dùng máy nâng hoặc các phương tiện cầu chuyển khác. Không vơi tay đưa các thùng vữa lên mặt sàn công tác cao quá 2 m.

2.20.2.3 Thùng, xô đựng vữa cũng như các dụng cụ khác phải để ở vị trí chắc chắn để tránh rơi, trượt, đổ.

2.20.2.4 Trát bằng máy phun vữa phải tuân theo các quy định tại 2.6. Người lao động điều khiển máy phun vữa phải có ủng, găng tay và kính bảo hộ.

2.20.2.5 Điện dùng cho công tác trát trong bể, hầm kín phải có điện áp không lớn hơn 36 V.

2.20.2.6 Khi trộn vữa có pha các hoá phẩm cần tuân thủ hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất. Nơi trộn vữa có pha clo phải bố trí ở nơi thoáng gió và xa khu vực có người ở một khoảng ít nhất là 0,5 km (trường hợp không đáp ứng được yêu cầu trên, phải có giải pháp đảm bảo an toàn được chấp thuận). Không được trát vữa có pha clo trong các phòng, hầm, hào kín khi chưa được thông gió tốt. Người làm các công việc có tiếp xúc với vữa pha clo phải được trang bị đầy đủ các phương tiện bảo vệ cá nhân theo đúng quy định hiện hành.

2.20.3 Quét vôi, sơn

2.20.3.1 Quét vôi, sơn và trang trí bên ngoài nhà phải làm giàn giáo theo quy định tại 2.8.

64

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/572f0b7f982246159523a060a3374274.html b/chandra_raw/572f0b7f982246159523a060a3374274.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ebbbfa1b50aea7e942c4b5be5580c1dfb6b18c3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/572f0b7f982246159523a060a3374274.html @@ -0,0 +1,75 @@ +
+

QCVN 01-124:2013/BNNPTNT

+
+
+

17. Tình trạng 33 – Hoa: vị trí phân chia với nhau.

+
+
+Three line drawings of flower stamens showing different degrees of separation. The first drawing (labeled 3) shows two stamens that are very close together, nearly touching. The second drawing (labeled 5) shows three stamens that are moderately separated. The third drawing (labeled 7) shows two stamens that are widely separated and clearly distinct. +
+
+

3. Thấp

+
+
+

5. Trung bình

+
+
+

7. Cao

+
+
+

18. Tình trạng 34 – Hoa: vị trí đầu nhụy liên quan tới nhị hoa.

+
+
+Three line drawings of flowers from a top-down perspective, showing the position of the stamens relative to the petals. The first drawing (labeled 1) shows the stamens positioned below the petals. The second drawing (labeled 3) shows the stamens positioned horizontally in the middle, between the petals. The third drawing (labeled 5) shows the stamens positioned above the petals. +
+
+

1. Dưới

+
+
+

3. Ngang bằng

+
+
+

5. Ở trên

+
+
+

19. Tình trạng 35 – Khả năng lên men trên búp “một tâm hai lá”

+
+
+

Xác định hoạt tính men polyphenoloxydaza theo phương pháp U.V. Margna 1964.

+
+
+

20. Tình trạng 36 – Hàm lượng cafein trên búp “một tâm hai lá”

+
+
+

Xác định cafein tổng số theo phương pháp Bectrand

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Không có hoặc rất thấp\leq 0,5\%
Thấp0,6-2,0%
Trung bình2,1-3,5%
Cao3,6-5,0%
Rất cao>5,0\%
+
+
+

18

+
+
+A small circular logo or seal, possibly a stamp, located in the bottom right corner of the page. +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/573aeb2c45db436dae12479f626480da.html b/chandra_raw/573aeb2c45db436dae12479f626480da.html deleted file mode 100644 index 397a34f5998b41ae13007def2c23723824f1efc0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/573aeb2c45db436dae12479f626480da.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
5
CHƯƠNG III
BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH
Điều 14. Đối với đối tượng trong cơ quan, tổ chức của Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội

1. Bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho đối tượng trong cơ quan, tổ chức của Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội được thực hiện thống nhất trong phạm vi cả nước.

2. Đối tượng bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh bao gồm:

a) Cán bộ, công chức; viên chức quản lý;

b) Đại biểu dân cử;

c) Người quản lý trong doanh nghiệp nhà nước;

d) Những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là cấp xã); trường thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc, tổ dân phố (sau đây gọi là thôn); trường các đoàn thể ở thôn;

đ) Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam.

3. Chương trình, nội dung, hình thức, thời gian bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều này phù hợp với tiêu chuẩn chức danh, chức vụ lãnh đạo, quản lý và yêu cầu nhiệm vụ.

Điều 15. Đối với người quản lý doanh nghiệp ngoài khu vực nhà nước, đơn vị sự nghiệp ngoài công lập

1. Người quản lý doanh nghiệp ngoài khu vực nhà nước phải tham gia bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh bao gồm:

a) Doanh nghiệp có quy mô vừa trở lên;

b) Doanh nghiệp hoạt động phục vụ quốc phòng và an ninh;

c) Doanh nghiệp hoạt động ở vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo.

2. Người quản lý đơn vị sự nghiệp ngoài công lập phải tham gia bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh.

3. Nội dung bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho người quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này tập trung vào chính sách, pháp luật của Nhà nước về quốc phòng và an ninh.

4. Quy định tại Điều này không áp dụng cho người nước ngoài.

050
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/573bc1cb22c04bb29cd341c2b0e6608f.html b/chandra_raw/573bc1cb22c04bb29cd341c2b0e6608f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c26adfb1e5451de3f93baa8b8d5d820d863393a4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/573bc1cb22c04bb29cd341c2b0e6608f.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Tăng cường liên hệ, hợp tác với các doanh nghiệp, đơn vị sở hữu các công trình hạ tầng kỹ thuật để sử dụng chung cơ sở hạ tầng trên nguyên tắc đảm bảo hai bên cùng có lợi.

c) Chủ động phối hợp với các đơn vị liên quan, các cấp chính quyền địa phương để giải quyết các vấn đề liên quan đến việc đầu tư hạ tầng kỹ thuật viễn thông.

d) Báo cáo kịp thời, đầy đủ, chính xác các thông tin về hạ tầng viễn thông theo đúng quy định.

11. Các doanh nghiệp khác sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông

Phối hợp với các Sở, ngành liên quan, đơn vị quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thực hiện đúng Quy định này và các quy định của pháp luật khác có liên quan.

Điều 16. Điều khoản thi hành

Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc hoặc phát sinh những vấn đề mới cần sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh Quy định này, yêu cầu các tổ chức, các nhân phản ánh kịp thời về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định. handwritten checkmark

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of the province of Thanh Hóa, Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN' and 'TỈNH THANH HÓA'.

Nguyễn Đức Cường

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1c4531dc66c04da7bbc1c5fde1ec86c8.html b/chandra_raw/573d9c60463e45e791f9717f77e641e4.html similarity index 100% rename from chandra_raw/1c4531dc66c04da7bbc1c5fde1ec86c8.html rename to chandra_raw/573d9c60463e45e791f9717f77e641e4.html diff --git a/chandra_raw/574698b4bd454a5bb973c7a53df4ed98.html b/chandra_raw/574698b4bd454a5bb973c7a53df4ed98.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..41e32e03296c831783a25bbc5df35115bd46996f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/574698b4bd454a5bb973c7a53df4ed98.html @@ -0,0 +1 @@ +

1. UBND cấp xã có trách nhiệm lập và cập nhật danh sách phương tiện nộp phí trên địa bàn để tổ chức thu phí hàng năm; Thông báo kịp thời cho các đối tượng nộp phí và tổ chức thu, nộp, kê khai, quyết toán phí theo quy định; xem xét việc miễn thu phí cho các đối tượng được miễn theo quy định; sử dụng đúng mục đích nguồn trích để lại, tránh lãng phí và xảy ra tiêu cực; định kỳ báo công khai các khoản thu và sử dụng nguồn thu để người dân biết, cùng theo dõi.

2. Cục Thuế tỉnh tổ chức in ấn biên lai thu phí theo Quyết định này và chỉ đạo đơn vị trực thuộc cấp phát kịp thời cho đơn vị thu phí, quyết toán biên lai thu phí theo quy định.

3. Kho bạc nhà nước tỉnh có trách nhiệm mở tài khoản Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh Bình Phước, chỉ đạo đơn vị trực thuộc hướng dẫn đơn vị thu phí, nộp phí vào Quỹ.

4. Đề nghị Ủy ban mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh Bình Phước và các tổ chức đoàn thể chính trị xã hội thực hiện tuyên truyền vận động nhân dân chấp hành tốt việc nộp phí.

5. Công an tỉnh có trách nhiệm phối hợp xử lý các trường hợp vi phạm quy định về thu phí.

6. Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện quy định này, trong quá trình thực hiện có phát sinh vướng mắc kịp thời tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh cho phù hợp.

7. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu phí sử dụng đường bộ không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo pháp luật hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây quy định về thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Phước trái với quy định này đều được bãi bỏ.

Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH

Nơi nhận:

160

Official circular seal of the Provincial People's Council of Bình Phước, featuring a star and a landscape with a rising sun and a river.

Nguyễn Văn Cường

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/574c2fb806b74c7bb2eacf28301481c4.html b/chandra_raw/574c2fb806b74c7bb2eacf28301481c4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aed0aca4ef695caa687fc5a10f9268826c031729 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/574c2fb806b74c7bb2eacf28301481c4.html @@ -0,0 +1,86 @@ +
+

QCVN 01-123:2013/BNNPTNT

+
+
+

1.3.2.6. MG: Single measurement of a group of plants or parts of plants (Đo đếm một nhóm cây hoặc một bộ phận của một nhóm cây).

+
+
+

1.3.2.7. MS: Measurement of a number of individual plants or parts of plants (Đo đếm từng cây hoặc từng bộ phận của các cây mẫu).

+
+
+

1.3.2.8. VG: Visual assessment by a single observation of a group of plants or parts of plants (Quan sát một nhóm cây hoặc một bộ phận của một nhóm cây).

+
+
+

1.3.2.9. VS: Visual assessment by observation of individual plants or parts of plants (Quan sát từng cây hoặc từng bộ phận của các cây mẫu).

+
+
+

1.3.2.10. COYD: Combined Over Years Distinctness (Tinh khác biệt kết hợp qua các năm).

+
+
+

1.3.2.11. COYU: Combined Over Years Uniformity (Tinh đồng nhất kết hợp qua các năm).

+
+
+

1.4. Tài liệu viện dẫn

+
+
+

1.4.1. QCVN 01-84:2012/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng giống bông.

+
+
+

1.4.2. TG/1/3 General Introduction to the Examination of Distinctness, Uniformity and Stability and the Development of Harmonized Descriptions of New Varieties of Plants (Hướng dẫn chung về đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định và hài hòa hóa trong mô tả giống cây trồng mới)

+
+
+

1.4.3. TGP/8: Trail design and techiques used in the examination of Distinctness, Uniformity and Stability (Phương pháp bố trí thí nghiệm và các biện pháp kỹ thuật được sử dụng để đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định).

+
+
+

1.4.4. TGP/9: Examining Distinctness (Đánh giá tính khác biệt).

+
+
+

1.4.5. TGP/10: Examining Uniformity (Đánh giá tính đồng nhất).

+
+
+

1.4.6. TGP/11: Examining Stability (Đánh giá tính ổn định).

+
+
+

II. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT

+
+
+

Các tính trạng đặc trưng để đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống bông được qui định tại Bảng 1. Trạng thái biểu hiện của tính trạng được mã hóa bằng điểm.

+
+
+

Bảng 1- Các tính trạng đặc trưng của giống bông

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTính trạngMức độ biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
1.
(*)
PQ
VG
Hoa: màu cánh hoa
Flower: Color of petal
Trắng ngà - cream
Vàng - yellow
Tím đỏ - red puriple
1
2
3
2.
(+)
QN
VG
Hoa: mức độ đốm ở cánh hoa
Flower: intensity of spot on petal
Không có hoặc rất nhỏ - absent or very small
Nhỏ - small
Trung bình - medium
To - large
Rất to - very large
LRA5166

1749(MSTD)
21(MSTD)
HD(MSTD)
1

3
5
7
9
+
+
+

4

+
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5752de5317664438a19d5d27ab1927d9.html b/chandra_raw/5752de5317664438a19d5d27ab1927d9.html deleted file mode 100644 index 9a3edeebec935c75dc52cf63e30c72179a57fc65..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5752de5317664438a19d5d27ab1927d9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Hàng hải Việt Nam tiến hành rà soát lực lượng đã được bổ nhiệm vào ngạch thanh tra viên để trình Bộ trưởng quyết định miễn nhiệm các ngạch thanh tra và chuyển ngạch theo quy định của pháp luật.

4. Trong khi sắp xếp tổ chức và chuyển đổi sang ngạch công chức thanh tra theo Nghị định số 57/2013/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Giao thông vận tải, các chức danh thanh tra viên thuộc tổ chức thanh tra ngành Giao thông vận tải vẫn thực hiện nhiệm vụ cho đến khi có quyết định thay thế.

5. Trong quá trình thực hiện, nếu có vi phạm, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị báo cáo Bộ Giao thông vận tải xem xét, quyết định.

6. Chánh Thanh tra Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan đơn độc, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. / ha

Nơi nhận:

BỘ TRƯỞNG

Official circular seal of the Department of Transport of Vietnam (BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI) with a signature over it.The image shows a circular official seal of the Department of Transport of Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI' and 'VN'. A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Đinh La Thăng

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5772168e26e44d43ae5a69df8b90e66f.html b/chandra_raw/5772168e26e44d43ae5a69df8b90e66f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f332056214fe276d5e7f7e997cf5726cfd14b801 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5772168e26e44d43ae5a69df8b90e66f.html @@ -0,0 +1,35 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
4.2Giai đoạn 2016-2020:
Phim truyện: 10-12 phim/năm
(25% tổng số phim sản xuất/năm).
Phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình: 26-34 phim/năm cho mỗi thể loại (85% tổng số phim sản xuất/năm).
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
- Cục Điện ảnh phối hợp với Vụ Kế hoạch, Tài chính chỉ đạo đặt hàng;
- Các hãng phim tổ chức sản xuất.
- Bộ Tài chính;
+ Vụ Ngân sách nhà nước;
+ Vụ Tài chính hành chính sự nghiệp;
+ Cục Tài chính doanh nghiệp.
Nhà nước đặt hàng trên cơ sở cần đổi ngân sách nhà nước.
4.3Đến năm 2030:
Phim truyện: 11-12 phim/năm
(20% tổng số phim sản xuất/năm).
Phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình: 35-54 phim/năm cho mỗi thể loại (70% tổng số phim sản xuất/năm).
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
- Cục Điện ảnh phối hợp với Vụ Kế hoạch, Tài chính chỉ đạo đặt hàng;
- Các hãng phim tổ chức sản xuất.
- Bộ Tài chính;
+ Vụ Ngân sách nhà nước;
+ Vụ Tài chính hành chính sự nghiệp;
+ Cục Tài chính doanh nghiệp.
Nhà nước đặt hàng trên cơ sở cần đổi ngân sách nhà nước.
5. Đào tạo nguồn nhân lực
Đào tạo trong nước
5.1a)Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
- Vụ Đào tạo chủ trì;
- Đơn vị phối hợp:
+ Vụ Kế hoạch, Tài chính;
+ Cục Điện ảnh.
- Bộ Tài chính (Vụ Ngân sách nhà nước, Vụ Tài chính hành chính sự nghiệp).
- Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Thời gian thực hiện:
Giải đoạn 2014-2020
- Ngân sách nhà nước hỗ trợ
- Học phí do sinh viên đóng.
+
+
12
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/577d9555f9a142f1bdb610e92c7dd3ee.html b/chandra_raw/577d9555f9a142f1bdb610e92c7dd3ee.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..31c0f3d21986a323b54d5805caedfb9ff57015c5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/577d9555f9a142f1bdb610e92c7dd3ee.html @@ -0,0 +1,392 @@ +
Biểu 12/CT
+
+

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG ĐẾN NĂM 20... PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
CỦA TỈNH (THÀNH PHÓ) ...

+
+
+

Đơn vị tính: ha

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Huyện...Huyện...Huyện...Huyện...Huyện...
(1)(2)(3)(4)=(5)+...+(9)(5)(6)(7)(8)(9)
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/57c43d51f5a0457eb0834e00b1024061.html b/chandra_raw/57c43d51f5a0457eb0834e00b1024061.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eb032535114254bdfb45f22ffe771b71fe41c5df --- /dev/null +++ b/chandra_raw/57c43d51f5a0457eb0834e00b1024061.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Nội dung và giải pháp nâng cao năng lực doanh nghiệp dịch vụ Logistics trong lĩnh vực giao thông vận tải

a) Kiện toàn mô hình tổ chức của doanh nghiệp; thực hiện kết nối các chuỗi dịch vụ Logistics để từng bước đáp ứng nhu cầu của thị trường, nâng cao hiệu quả kinh doanh dịch vụ Logistics;

b) Huy động các nguồn lực xã hội bao gồm cả nguồn lực tài chính để phát triển chuỗi cung ứng dịch vụ Logistics;

c) Có chiến lược phát triển nguồn nhân lực đáp ứng nhu cầu phát triển chuỗi cung ứng dịch vụ Logistics.

4. Nội dung và giải pháp phát triển nguồn nhân lực và hợp tác quốc tế

a) Hoàn thiện nội dung, chương trình đào tạo và cơ sở vật chất của các cơ sở đào tạo nhằm cung cấp nguồn nhân lực có chất lượng, đáp ứng nhu cầu phát triển dịch vụ Logistics;

b) Tăng cường hợp tác quốc tế, tổ chức đào tạo, huấn luyện nâng cao kiến thức hiểu biết và kinh nghiệm quản trị cung ứng dịch vụ Logistics cho cán bộ quản lý và doanh nghiệp dịch vụ Logistics.

5. Nội dung và giải pháp xây dựng cơ chế, chính sách hỗ trợ

a) Hoàn thiện cơ chế, chính sách về đất đai, bao gồm cả việc quản lý, sử dụng đất phục vụ cho phát triển dịch vụ Logistics;

b) Hoàn thiện các quy định của pháp luật về tổ chức và hoạt động của dịch vụ Logistics;

c) Hoàn thiện các cơ chế, chính sách tài chính bao gồm cả cơ chế, chính sách về thuế, nguồn vốn, lãi suất... đáp ứng nhu cầu phát triển dịch vụ Logistics;

d) Xây dựng các cơ chế, chính sách phù hợp để thu hút đầu tư phát triển dịch vụ Logistics;

đ) Đẩy mạnh cải cách hành chính đặc biệt là cải cách thủ tục hành chính liên quan đến tổ chức và hoạt động cung ứng dịch vụ Logistics.

III. KINH PHÍ THỰC HIỆN

1. Kinh phí thực hiện Đề án được xác định đối với từng chương trình, dự án cụ thể theo quy định.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/57ee2460aaef4a1892767bf44bb6a83d.html b/chandra_raw/57ee2460aaef4a1892767bf44bb6a83d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3a684b3a6e981212acddacf3f98204c99bb4382f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/57ee2460aaef4a1892767bf44bb6a83d.html @@ -0,0 +1 @@ +

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT
VÀ TÍNH Ổ ĐỊNH CỦA GIỐNG THANH LONG
National Technical Regulation on Testing for Distinctness,
Uniformity and Stability of Dragon Fruit Varieties

I QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này quy định các tình trạng đặc trưng, phương pháp đánh giá và yêu cầu quản lý khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định (khảo nghiệm DUS) của giống thanh long mới thuộc loài Hylocereus undatus (Haw.) Britton et Rose và Hylocereus polyrhizus (A.F.C Weber) Britton et Rose và các loài khác thuộc chi Hylocereus và chi Selenicereus.

1.2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khảo nghiệm DUS giống thanh long mới.

1.3. Giải thích từ ngữ và các từ viết tắt

1.3.1. Giải thích từ ngữ: Trong quy chuẩn này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1.3.1.1. Giống khảo nghiệm: Là giống mới được đăng ký khảo nghiệm.

1.3.1.2. Giống điển hình: Là giống được sử dụng làm chuẩn đối với một trạng thái biểu hiện cụ thể của một tính trạng đặc trưng.

1.3.1.3. Giống tương tự: Là giống cùng nhóm với giống khảo nghiệm, có nhiều tính trạng tương tự so với giống khảo nghiệm.

1.3.1.4. Mẫu chuẩn: Là mẫu giống có các tính trạng đặc trưng phù hợp với bản mô tả giống, được cơ quan chuyên môn có thẩm quyền công nhận.

1.3.1.5. Tình trạng đặc trưng: Là tình trạng được di truyền ổn định, ít bị biến đổi bởi tác động của ngoại cảnh, có thể nhận biết và mô tả được một cách chính xác.

1.3.1.6. Cây khác dạng: Là cây khác biệt rõ ràng với giống khảo nghiệm ở một hoặc nhiều tính trạng đặc trưng được sử dụng trong khảo nghiệm DUS.

1.3.2. Các từ viết tắt

1.3.2.1. UPOV: International Union for the protection of new varieties of plants (Hiệp hội Quốc tế bảo hộ giống cây trồng mới thế giới).

1.3.2.2. DUS : Distinctness, Uniformity and Stability (Tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định).

1.3.2.3. QL: Qualitative characteristic (Tính trạng chất lượng).

1.3.2.4. QN: Quantitative characteristic (Tính trạng số lượng).

1.3.2.5. PQ: Pseudo - qualitative characteristic (Tính trạng giả chất lượng).

1.3.2.6. MG: Single measurement of a group of plants or parts of plants (Đo đếm một nhóm cây hoặc một số bộ phận của một nhóm cây).

Handwritten signature or mark

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/580f695b536c4fb8bab10fab5d34fd69.html b/chandra_raw/580f695b536c4fb8bab10fab5d34fd69.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c5456816e83b72601d2a2b7e73b928b5a7206bd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/580f695b536c4fb8bab10fab5d34fd69.html @@ -0,0 +1 @@ +

các nội dung chính như sau: phạm vi; mục đích, đối tượng khoáng sản được khảo sát, lấy mẫu; các công việc thực hiện khảo sát, lấy mẫu; thời gian thực hiện; phương án triển khai.

2. Nếu khu vực khảo sát thực địa, lấy mẫu nằm trong Quy hoạch khoáng sản đã được phê duyệt, trong thời gian không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra kế hoạch khảo sát, lấy mẫu và đề xuất, trình Ủy ban nhân dân tỉnh; trong thời gian không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bản thông báo việc chấp thuận hoặc không chấp thuận. Trường hợp không chấp thuận có văn bản trả lời nêu rõ lý do.

Nếu khu vực khảo sát thực địa, lấy mẫu trên mặt đất không nằm trong Quy hoạch khoáng sản đã được phê duyệt, Sở Tài nguyên và Môi trường báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xin chủ trương trước khi tiến hành kiểm tra, đề xuất.

Điều 17. Thăm dò khoáng sản

1. Điều kiện, trình tự, thủ tục, hồ sơ, quyền, nghĩa vụ, thu hồi, chấm dứt hiệu lực trong thăm dò khoáng sản quy định từ Điều 34 đến Điều 50 của Luật Khoáng sản và từ Điều 13 đến Điều 19, Điều 35 Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ.

2. Các sở, ngành, địa phương có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, thăm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng sản theo quy định tại Khoản 4, Điều 35 Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ và Thông tư số 53/2013/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định tổ chức và hoạt động của Hội đồng thăm định để án thăm dò khoáng sản.

3. Các tổ chức hành nghề thăm dò khoáng sản; các tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản khi thực hiện hoạt động thăm dò khoáng sản phải tuân thủ các quy định tại Thông tư số 17/2012/TT-BTNMT ngày 29 tháng 11 năm 2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về điều kiện của tổ chức hành nghề thăm dò khoáng sản.

4. Đối với các trường hợp có tính chất đặc thù, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phù hợp với tình hình thực tế.

Điều 18. Tiếp nhận, thăm định hồ sơ cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đầu giá quyền khai thác khoáng sản

1. Căn cứ vào Quyết định phê duyệt các khu vực không đầu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thăm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận, tổ chức, cá nhân có nhu cầu thăm dò, khai thác khoáng sản hoàn tất hồ

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/582ef2b7e1f142819150183a5510851c.html b/chandra_raw/582ef2b7e1f142819150183a5510851c.html deleted file mode 100644 index 9738beef58cc2b3f223eff8ea713e4bdd0b5b836..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/582ef2b7e1f142819150183a5510851c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

- Điện áp nguồn dẫn động giảm quá 15 %.

2.6.1.18 Khi xe máy đang hoạt động, người vận hành không được phép bỏ đi nơi khác hoặc cho người khác vận hành hay có mặt trong cabin.

2.6.1.19 Đối với vận thăng:

- Phải được kiểm định sau khi chế tạo, sau mỗi lần lắp dựng hoặc sửa chữa lớn và định kỳ theo quy định;

- Kết cấu thép của vận thăng phải được nối đất;

- Phải có cơ cấu tự động ngắt chuyển động khi đang xếp dỡ hàng và khi cửa vào, cửa ra chưa được người vận hành đóng lại. Trên vận thăng phải có nút "Stop" để dừng chuyển động khi có sự cố. Nếu vận thăng bị dừng vì sự cố, mọi người phải chờ lực lượng cứu hộ, không được tự ý trèo ra ngoài;

- Khi dừng công việc phải hạ vận thăng xuống vị trí thấp nhất, ngắt nguồn dẫn động, khóa cửa ra vào;

- Người vận hành và sử dụng vận thăng phải mang quần áo bảo hộ gọn gàng, không được dùng khăn quàng, phụ nữ phải quần gọn tóc dưới mũ.

2.6.1.20 Vùng nguy hiểm bên dưới vận thăng đang hoạt động phải được rào chắn và có biển báo cấm người qua lại.

2.6.1.21 Nếu dùng móc sắt để kéo dỡ hàng thì móc phải dài không nhỏ hơn 1,8 m. Đầu móc phía tay cầm của người lao động phải phẳng, nhẵn, không uốn gập.

2.6.1.22 Vận thăng phải được che chắn an toàn từ các phía. Độ cao che chắn đối với vận thăng vận chuyển người không dưới 1,1 m, đối với vận thăng không vận chuyển người không dưới 0,5 m và phải cao hơn hàng vật liệu rời tối thiểu 0,1 m.

2.6.1.23 Hàng xếp trên vận thăng phải gọn gàng, không vượt quá kích thước vận thăng và chẳng buộc chắc chắn, các bộ phận của vận thăng phải được hãm để không xô dịch trong quá trình vận chuyển. Bị tum nóng chảy vận chuyển trên vận thăng phải dựng trong các thùng chứa.

2.6.1.24 Người vận hành xe máy phải bảo đảm các tiêu chuẩn đã quy định. Khi sử dụng xe máy phải thực hiện đầy đủ các quy định trong quy trình vận hành an toàn xe máy.

2.6.2 Kiểm tra và bảo trì

2.6.2.1 Trước khi cho xe máy hoạt động phải kiểm tra tình trạng kỹ thuật của xe máy, tình trạng mặt bằng thi công và tầm quan sát của người vận hành máy. Chỉ sử dụng xe máy khi tình trạng kỹ thuật của thiết bị và điều kiện mặt bằng thi công đảm bảo yêu cầu.

2.6.2.2 Xe máy xây dựng phải được bảo dưỡng kỹ thuật, sửa chữa định kỳ theo đúng quy định trong hồ sơ kỹ thuật.

23

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5830b2740f49463abcbe927645f965d4.html b/chandra_raw/5830b2740f49463abcbe927645f965d4.html deleted file mode 100644 index b4d2d7304cc8f22981c3da986cfea1acb076feec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5830b2740f49463abcbe927645f965d4.html +++ /dev/null @@ -1,185 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa bàn xã Tiên Tân: Đoạn từ đường sắt đến Trạm Y tế xã (PL 7, thửa 27)3.000
41Đường 21B (đường Phú Lý - Mỹ Lộc)
Địa bàn xã Liêm Tuyên: Đoạn từ nút giao đến giáp xã Đình Xá.5.000
Địa bàn xã Đình Xá: Đoạn từ giáp xã Liêm Tuyên đến giáp xã Liêm Tiết5.000
IICác tuyến phố
5Phố Trần Tử Bình: Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến đường Trường Chính8.000
-
-
-

2. Khu vực nông thôn các xã ngoại thành thành phố và khu dân cư cũ của một số phường: (trang số 18,19).

-
-
-

Đơn vị tính: 1000đ/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
SttTên xã, phường, khu vực, đường, ranh giới khu vực giáGiá đất
7Phường Lê Hồng Phong
- Các trục đường liên thôn của thôn Lạt Sơn. Gồm:
+ Nhánh 1: Từ vườn Thánh đến nhà ông Cẩn và đến nhà ông Đường (Đê chắn lũ)
800
11Xã Liêm Tiết
Các đường trục thôn (thôn Khê Lôi)1.000
12Xã Tiên Tân
Đê sông Nhuệ: Từ PL1, thửa 1 và thửa 7 đến thửa PL13, thửa 81 và PL2, thửa 1051.500
Đường ĐH 06: Từ đường Sắt đến giáp xã Tiên Nội2.000
-
-
-

Điều 6. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số khu vực tại Bảng giá đất số 5 (Giá đất ở tại khu vực nông thôn của các huyện) như sau:

-
-
-

1. Điều chỉnh giá đất tại các khu vực:

-
-
-

a) Huyện Thanh Liêm: (trang số 39,40).

-
-
-

Đơn vị tính: 1000đ/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
SttTên xã, khu vực, ranh giới khu vực giáGiá đất
9Xã Liêm Túc
aKhu vực 1
Đoạn từ Cầu vượt qua UBND xã đến giáp xã Liêm Sơn (đường ĐH 9715 cũ).500
12Xã Thanh Tâm
aKhu vực 1
Đường ĐH12: Từ giáp xã Thanh Hương đến giáp xã Liêm Sơn.800
Đường ĐH13 (Đường cứu hộ, cứu nạn): Từ đường ĐH06 đến đường ĐH 12800
-
-
-

b) Huyện Duy Tiên: (trang số 42).

-
-
-

Đơn vị tính: 1000đ/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
SttTên xã, khu vực, ranh giới khu vực giáGiá đất
3Xã Châu Giang
aKhu vực 1
Đường ĐH 01: Từ giáp thị trấn Hoà Mạc đến hộ ông Phát (PL21, thửa 239) thôn Phúc Thành.1.400
-
-
-

4

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/585bfb257f94417eb9ce4a27dd68a82d.html b/chandra_raw/585bfb257f94417eb9ce4a27dd68a82d.html deleted file mode 100644 index 371868bc649a8ace98ce60520a76bc8ba5107a7c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/585bfb257f94417eb9ce4a27dd68a82d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Không kịp thời giải quyết vấn đề phát sinh khi người lao động chết, bị tai nạn lao động, tai nạn rủi ro, bị bệnh nghề nghiệp, bị xâm hại tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm, tài sản và giải quyết tranh chấp liên quan đến người lao động.

3. Phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Lợi dụng hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài để tổ chức tư vấn, tuyển chọn, đào tạo, thu tiền của người lao động;

b) Lợi dụng hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài để tổ chức đưa công dân Việt Nam ra nước ngoài không đúng quy định;

c) Đưa người lao động đi làm việc ở khu vực, ngành, nghề và công việc bị cấm hoặc không được nước tiếp nhận người lao động cho phép.

4. Hình thức xử phạt bổ sung:

a) Đình chỉ hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài từ 01 tháng đến 03 tháng đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 2 Điều này;

b) Đình chỉ hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài từ 06 tháng đến 12 tháng đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 3 Điều này.

5. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc đưa người lao động về nước theo yêu cầu của nước tiếp nhận người lao động hoặc của cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 2, Điểm c Khoản 3 Điều này.

Điều 35. Vi phạm của người lao động đi làm việc ở nước ngoài và một số đối tượng liên quan khác

1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi không đăng ký hợp đồng cá nhân tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định.

2. Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Ở lại nước ngoài trái phép sau khi hết hạn Hợp đồng lao động, hết hạn cư trú;

b) Bỏ trốn khỏi nơi đang làm việc theo hợp đồng;

c) Sau khi nhập cảnh nước tiếp nhận lao động mà không đến nơi làm việc theo hợp đồng;

34

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/589bb60606dd401bb7243aafabaef65f.html b/chandra_raw/589bb60606dd401bb7243aafabaef65f.html deleted file mode 100644 index 6f59761dbd6f52daa0c07692aa6e0600dc3f32bc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/589bb60606dd401bb7243aafabaef65f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 25.03.2014 14:10:46 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1933/VPCP-QHQT

Hà Nội, ngày 24 tháng 3 năm 2014

V/v thực hiện hoạt động hợp tác với
Cục kinh tế liên bang Thụy Sĩ

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố:.....S.....
Ngày: 25.3.2014

Kính gửi: Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia.

Xét đề nghị của Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia tại công văn số 41/UBGSTCQG-HTQT ngày 05 tháng 3 năm 2014 về báo cáo các hoạt động hợp tác với Cục Kinh tế liên bang Thụy Sĩ (SECO), Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đồng ý với các kiến nghị của Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia nêu tại công văn trên.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ'.

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/58c501fc52d647b88d4b0c6afcbfd85a.html b/chandra_raw/58c501fc52d647b88d4b0c6afcbfd85a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae315e83ce5cacf036fd55be1e112fb95ad8a385 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/58c501fc52d647b88d4b0c6afcbfd85a.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 30. Quyền hạn và trách nhiệm của Hội đồng giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

1. Sau khi có quyết định giải thể và đăng báo giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Hội đồng giải thể có trách nhiệm:

a) Thu hồi con dấu của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên bị giải thể để phục vụ việc giải thể;

b) Lập phương án giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên trình người có thẩm quyền quyết định giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên để xem xét, phê duyệt;

c) Tổ chức giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo phương án được duyệt; Hội đồng thành viên hoặc chủ sở hữu công ty trực tiếp tổ chức thanh lý tài sản của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, trừ trường hợp Điều lệ công ty quy định thành lập tổ chức thanh lý riêng; việc thanh toán các khoản nợ của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên bị giải thể thực hiện theo thứ tự quy định tại Khoản 4 Điều 158 Luật doanh nghiệp;

d) Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc việc giải thể và thanh toán hết các khoản nợ của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Hội đồng giải thể phải lập báo cáo tài chính về giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên trình người quyết định giải thể công ty; lập hồ sơ giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo các nội dung quy định tại Khoản 3 Điều 40 Nghị định số 102/2010/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2010 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều của Luật doanh nghiệp; gửi hồ sơ giải thể đến cơ quan đăng ký kinh doanh nơi công ty đã đăng ký doanh nghiệp.

2. Hội đồng giải thể được sử dụng con dấu của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên để phục vụ công tác giải thể và yêu cầu các cơ quan nhà nước có liên quan hỗ trợ việc thu hồi tài sản.

Điều 31. Thời hạn giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

1. Thời gian giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên không quá 01 năm kể từ ngày quyết định giải thể công ty có hiệu lực. Trường hợp đặc biệt được người quyết định giải thể công ty đồng ý bằng văn bản, thời gian giải thể công ty có thể kéo dài thêm không quá 06 tháng.

2. Trường hợp doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, thời hạn giải thể thực hiện theo quy định tại Khoản 6 Điều 158 Luật doanh nghiệp.

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/58c882956a584725bfd0603c4baaf7a1.html b/chandra_raw/58c882956a584725bfd0603c4baaf7a1.html deleted file mode 100644 index 165e4d1c4981b85a4bd455bc79eee584c46ce37d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/58c882956a584725bfd0603c4baaf7a1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.9.2.15 Trên các máy hàn tiếp xúc kiểu hàn nối, đều phải lắp lá chắn bảo vệ bằng thủy tinh trong suốt để người lao động quan sát quá trình hàn.

2.9.2.16 Chỉ được tiến hành làm sạch các điện cực trên các máy hàn điện và hàn đường sau khi đã cắt điện.

2.9.2.17 Máy hàn đường dùng nước làm nguội con lăn, phải lắp máng để hứng nước. Người lao động khi làm việc, phải đứng trên bục có trải thảm cao su cách điện.

2.9.2.18 Trên các máy hàn điện và hàn đường phải lắp kính che các điện cực ở phía thợ hàn đứng làm việc.

2.9.2.19 Chỉ những thợ hàn được đào tạo mới được phép hàn dưới nước.

2.9.2.20 Trước khi tiến hành công việc hàn dưới nước, phải khảo sát công trình định hàn một cách tỉ mỉ; phải lập biện pháp thi công và được thẩm duyệt thận trọng.

2.9.2.21 Khi hàn dưới nước phải có người nắm vững kỹ thuật an toàn ở trên mặt nước giám sát, liên lạc với người đang hàn dưới nước bằng điện thoại. Máy điện thoại, cầu dao, công tắc ngắt điện phải đặt ở vị trí thuận lợi để kịp thời xử lý sự cố.

2.9.2.22 Nếu trên mặt nước tại khu vực hàn, có váng dầu mỡ thì không được cho thợ hàn xuống làm việc dưới nước.

2.9.3 Hàn hơi

2.9.3.1 Hàn và cắt bằng hơi, ngoài các quy định trong phần này còn phải tuân theo các quy định của các tiêu chuẩn kỹ thuật được lựa chọn áp dụng cho công trình.

2.9.3.2 Đất đèn (cacbua canxi) phải được bảo quản trong thùng kín; để ở nơi khô ráo thoáng mát và được phòng cháy. Khi mở thùng đất đèn phải dùng dụng cụ chuyên dùng.

2.9.3.3 Khi sử dụng bình sinh khí axêtylen, không được:

2.9.3.4 Bình sinh khí axêtylen phải có bầu dập lửa. Trước mỗi lần sử dụng và ít nhất hai lần trong mỗi ca làm việc phải kiểm tra lại mức nước trong bầu dập lửa.

2.9.3.5 Trước khi làm sạch bình sinh khí axêtylen, phải mở tất cả các lỗ (vòi, cửa,...) để thông hơi.

32

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5916b80e329d4736bce156353e054d95.html b/chandra_raw/5916b80e329d4736bce156353e054d95.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a5d9fd6595325d262062a19c16d0822bfdad0a64 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5916b80e329d4736bce156353e054d95.html @@ -0,0 +1,401 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011
Khu vực 2
3.4Đường trực xã500450400300270240250225200
3.5Đường liên thôn400350300240210180200175150
Khu vực 3
3.6Đất các khu vực còn lại300180150
4Xã Kỳ Sơn
Khu vực 1
4.1Tỉnh lộ 352: Đoạn từ giáp xã Quảng Thanh đến hết địa phận xã Kỳ Sơn2.0001.2001.0001.2007206001.000600500
Khu vực 2
4.2Đường liên xã Kỳ Sơn - Lại Xuân600500400360300240300250200
4.3Đường trực xã500450400300270240250225200
4.4Đường liên thôn400350300240210180200175150
Khu vực 3
4.5Đất các khu vực còn lại300180150
5Xã Quảng Thanh
Khu vực 1
5.1Tỉnh lộ 352: Đoạn từ giáp xã Cao Nhân đến bến xe Tân Việt xã Quảng Thanh2.0001.2001.0001.2007206001.000600500
5.2Tỉnh lộ 352: Đoạn từ bến xe Tân Việt đến hết địa phận xã Quảng Thanh (giáp Kỳ Sơn)2.5001.4001.1001.5008406601.250700550
5.3Đường từ ngã 3 TL352 đến công UBND xã Hợp Thanh (đoạn từ ngã ba TL 352 đến xe Tân Việt đến hết địa phận xã Quảng Thanh)1.2001.000800720600480600500400
5.4Đường liên xã từ ngã 3 Cầu Giá QL 10 qua UBND xã Kênh Giang đến Tỉnh lộ 352 (khu vực trụ sở UBND xã Quảng Thanh): Đoạn từ giáp xã Chánh Mỹ đến TL 352700550450420330270350275225
5.5Đường liên tỉnh từ Thụy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn từ giáp xã Phù Ninh đến Tỉnh lộ 3522.0001.5001.2001.2009007201.000750600
Khu vực 2
5.6Đường trực xã500450400300270240250225200
5.7Đường liên thôn400350300240210180200175150
Khu vực 3
5.8Đất các khu vực còn lại300180150
6Xã Chánh Mỹ
Khu vực 1
6.1Đường liên xã từ ngã 3 Cầu Giá Quốc lộ 10 qua UBND xã Kênh Giang đến TL352 (khu vực trụ sở UBND xã Quảng Thanh): Đoạn từ giáp xã Kênh Giang đến hết địa phận xã Chánh Mỹ700550450420330270350275225
+
+
+

Page 2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5925763663c940258b3fb79c58ef5cb9.html b/chandra_raw/5925763663c940258b3fb79c58ef5cb9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d9642aaad01f41c46c8a34dbf7ea5e03e3334cc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5925763663c940258b3fb79c58ef5cb9.html @@ -0,0 +1,223 @@ +
+

vực định giá đất cụ thể thì thực hiện như sau:

+
+
+

a) Khi số vị trí đất trong khu vực định giá đất có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 10 vị trí đất đối với đất ở hoặc đất phi nông nghiệp không phải là đất ở; lớn hoặc nhỏ hơn 03 vị trí đất đối với đất nông nghiệp) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với các mục 2, 3 và 4 của Bảng 19;

+
+
+

b) Đối với các mục 2, 3, 4 và 5 của Bảng 19: căn cứ vào hệ số theo quy mô diện tích và khu vực quy định tại Bảng 03 để điều chỉnh.

+
+
+

2. Trường hợp khu vực định giá đất có nhiều loại đất thì tính mức riêng theo diện tích của từng loại đất đối với các mục 2, 3, 4 và 5 của Bảng 19; các mục còn lại của Bảng 19 nhân với hệ số K=1,3.

+
+
+

3. Trường hợp khu vực định giá đất chạy theo tuyến qua nhiều xã, phường, thị trấn (định giá đất để tính bồi thường đối với các dự án giao thông, thủy lợi, đường điện...) thì điều chỉnh đối với mục 2 của Bảng 19: đối với khu vực định giá đất chạy qua 02 xã, phường, thị trấn thì nhân với hệ số K=1,3; đối với khu vực định giá đất chạy qua trên 02 xã, phường, thị trấn thì được bổ sung hệ số 0,02 cho mỗi 01 xã, phường, thị trấn tăng thêm.

+
+
+

2. Định mức vật tư và thiết bị

+
+
+

2.1. Dụng cụ

+
+
+

Bảng 20

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mức
(ca/khu vực định giá đất trung bình)
Đất ởĐất phi nông nghiệp không phải là đất ởĐất nông nghiệp
Nội nghiệpNgoại nghiệpNội nghiệpNgoại nghiệpNội nghiệpNgoại nghiệp
1Bàn làm việcCái9670,4083,2057,60
2Ghế văn phòngCái9670,4083,2057,60
3Tủ để tài liệuCái9617,6020,8014,40
4Bàn đập ghimCái2435,2041,6028,80
5Quần áo bảo hộ lao độngBộ184,405,203,60
6Giày bảo hộĐôi619,2024,0016,00
7TấtĐôi619,2024,0016,00
8Cặp đựng tài liệuCái2419,2024,0016,00
9Mũ cứngCái1219,2024,0016,00
10USB (4 GB)Cái1219,2024,0016,00
11Lưu điệnCái6070,4083,2057,60
12Quạt thông gió 0,04 kWCái3626,4031,2021,60
13Quần áo mưaBộ65,767,204,80
14Bình đựng nước uốngCái619,2024,0016,00
+
+
+

22

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5926861056fe438c9efef791bc8ec0db.html b/chandra_raw/5926861056fe438c9efef791bc8ec0db.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8b1d1dc2822c8f97ed8a048481d0512a779569a6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5926861056fe438c9efef791bc8ec0db.html @@ -0,0 +1,334 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011121314151617
33Đường QuyITừ đường Vụ SơnCông đồng Nguyền (Công ty TNHH Phú Cường)2.5001.5001.4001.3501.5009008408101.250750700675
34Thị ĐuaIĐường Trần Tật VănGiáp đường Quy Túc2.5001.5001.4001.3501.5009008408101.250750700675
35Trần Văn CầmIĐường Trần Tật VănHết nhà ông Phạm Đức Cầm2.5001.5001.4001.3501.5009008408101.250750700675
36Đường Đất ĐỏIGiáp đường Trường ChinhGiáp đường Đồng Hòa5.0003.0002.5002.0003.0001.8001.5001.2002.5001.5001.2501.000
37Nguyễn Thiệp LạcIĐầu đường Trần Nhân TôngKho xăng K923.0001.8001.5001.4001.8001.0809008401.500900750700
38Lâm KhêIĐường Trường Chinh (qua nhà Thô)Đường Đồng Tâm4.0002.4002.0001.6002.4001.4401.2009602.0001.2001.000800
39Phường KhêIĐường Trường ChinhĐường Đồng Tâm4.0002.4002.0001.6002.4001.4401.2009602.0001.2001.000800
40Nguyễn Công MỹIĐường Phan Đăng LưuHết trạm biến áp5.0003.0002.5002.0003.0001.8001.5001.2002.5001.5001.2501.000
Hết trạm biến ápCuối đường4.0002.4002.0001.6002.4001.4401.2009602.0001.2001.000800
41Phố Lâm HàIĐầu đường (Giáp đường Trường Chinh)Cuối đường6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
42Đông TâmIGiáp đường Đông HòaGiáp đường Phưuương Khê4.0002.4002.0001.6002.4001.4401.2009602.0001.2001.000800
43Đường Tân Hà (đường Lâm Hà cũ)IĐường Trường ChinhHết Cụm công nghiệp khu 1 (cuối đường)6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
44Đường Phan Tử (đường vào xí nghiệp điện nước cũ)IĐầu đườngCuối đường6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
45Đường Việt Đức (đường công chính bệnh viện trẻ em)IĐầu đườngCuối đường6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
46Đường Mạc Thiên Phúc (đường công sau bệnh viện trẻ em cũ)IĐầu đườngCuối đường6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
47Vụ Sơn (đường phỉ Liên cũ)IGiáp Nguyễn Lương BằngCuối đường2.5001.5001.4001.3501.5009008408101.250750700675
+
+
+

Page 3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/59b2a8b732674392b912dbb2fafd5e40.html b/chandra_raw/59b2a8b732674392b912dbb2fafd5e40.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cdef820395c62485405129de5e3d7b739580e9d6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/59b2a8b732674392b912dbb2fafd5e40.html @@ -0,0 +1 @@ +

7. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống nhãn.

Ký hiệu: QCVN 01-128:2013/BNNPTNT

8. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống thanh long.

Ký hiệu: QCVN 01-129:2013/BNNPTNT

9. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống mía.

Ký hiệu: QCVN 01-131:2013/BNNPTNT

10. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống đậu.

Ký hiệu: QCVN 01-147:2013/BNNPTNT

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 12 năm 2013.

Điều 3. Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức và cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để Bộ nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG
THỦ TRƯỞNG

Official circular seal of the Director General of the Ministry of Agriculture and Rural Development, Republic of Vietnam. The seal features a central emblem with a star and agricultural symbols, surrounded by the text 'BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'. A signature is written across the seal.

Vũ Văn Tăm

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/59f4935bec304430af1041a42a1d9b3c.html b/chandra_raw/59f4935bec304430af1041a42a1d9b3c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..90125b144ae15154ffb0c7910a73025b6c73a389 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/59f4935bec304430af1041a42a1d9b3c.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Nhiệm vụ do Nhà nước giao; ngành, nghề kinh doanh; danh mục sản phẩm, dịch vụ do công ty cung ứng;

đ) Đánh giá tác động kinh tế - xã hội và sự phù hợp của việc thành lập công ty với quy hoạch, chiến lược phát triển ngành, lĩnh vực và vùng kinh tế;

e) Tình hình thị trường, nhu cầu và triển vọng thị trường về từng loại sản phẩm, dịch vụ do công ty cung ứng; công nghệ dự kiến áp dụng vào hoạt động sản xuất kinh doanh; kế hoạch sản xuất kinh doanh và đầu tư phát triển 5 năm sau khi thành lập;

g) Dự kiến tổng vốn đầu tư; mức vốn điều lệ; nguồn và hình thức huy động số vốn còn lại ngoài nguồn vốn đầu tư ban đầu của Nhà nước; phương án hoàn trả vốn huy động; nhu cầu và biện pháp tạo vốn lưu động đối với công ty;

h) Khả năng cung ứng nguồn lao động, nguyên liệu, vật liệu, năng lượng, công nghệ và các điều kiện cần thiết khác để công ty hoạt động sau khi thành lập.

3. Dự thảo Điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên gồm các nội dung chủ yếu sau:

a) Tên, địa chỉ, trụ sở chính của công ty; hình thức pháp lý, tư cách pháp nhân của công ty; chi nhánh, văn phòng đại diện (nếu có);

b) Mục tiêu hoạt động; nhiệm vụ do Nhà nước giao và ngành, nghề kinh doanh;

c) Vốn điều lệ, cách thức điều chỉnh vốn điều lệ;

d) Người đại diện theo pháp luật của công ty;

đ) Quyền, nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty;

e) Quyền, nghĩa vụ của công ty;

g) Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty;

h) Quyền, nghĩa vụ của Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Kiểm soát viên, Tổng Giám đốc và các chức danh quản lý khác của công ty;

i) Cơ chế hoạt động tài chính, nguyên tắc sử dụng lợi nhuận và xử lý lỗ trong kinh doanh của công ty; căn cứ và phương pháp xác định thù lao, tiền lương và thưởng cho người quản lý và Kiểm soát viên;

k) Các trường hợp tổ chức lại, giải thể, chuyển đổi sở hữu và thủ tục thanh lý tài sản của công ty;

l) Thể thức thông qua quyết định của công ty; nguyên tắc giải quyết tranh chấp nội bộ;

m) Thể thức sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty;

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/59f5fa52cae94b50a347b88fdc2477fc.html b/chandra_raw/59f5fa52cae94b50a347b88fdc2477fc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..da94cd1b891486cf688749dbe17de0a12a54b50c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/59f5fa52cae94b50a347b88fdc2477fc.html @@ -0,0 +1 @@ +

e) Trên cơ sở đề xuất của Kiểm soát viên và sự thống nhất của Hội đồng thành viên Tập đoàn, chủ sở hữu phê duyệt tiêu chuẩn, định mức về cơ sở, vật chất, trang thiết bị làm việc và các khoản chi khác phục vụ hoạt động của Kiểm soát viên tại Tập đoàn.

2. Kiểm soát viên có trách nhiệm:

a) Xây dựng Quy chế hoạt động của Kiểm soát viên tại Tập đoàn theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt;

b) Xây dựng chương trình công tác năm, trình chủ sở hữu phê duyệt trong quý I hằng năm. Kiểm soát viên làm việc theo chương trình công tác năm đã được phê duyệt. Đối với những trường hợp cần phải kiểm tra, giám sát đột xuất nhằm phát hiện sớm những sai sót và không gây thiệt hại cho Tập đoàn, Kiểm soát viên có thể chủ động thực hiện nhưng phải báo cáo chủ sở hữu trong thời gian sớm nhất có thể;

c) Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc quý và ba mươi (30) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc năm, Kiểm soát viên phải gửi chủ sở hữu báo cáo bằng văn bản về tình hình và nội dung hoạt động của Kiểm soát viên tại Tập đoàn quy định tại Khoản 1 Điều 15 Điều lệ này và dự kiến phương hướng, kế hoạch hoạt động trong kỳ tới;

d) Đối với những văn bản, báo cáo của Tập đoàn cần có ý kiến thẩm định của Kiểm soát viên, trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận được, văn bản, báo cáo, Kiểm soát viên phải gửi báo cáo thẩm định bằng văn bản đến chủ sở hữu;

đ) Trong quá trình làm việc, Kiểm soát viên cần phát hiện sớm những sai phạm, những hoạt động có dấu hiệu vi phạm pháp luật, ghi nhận lại sự việc, hiện trạng, nêu khuyến cáo, đồng thời chủ động thông báo ngay cho chủ sở hữu và Hội đồng thành viên để có biện pháp xử lý.

Điều 20. Mối quan hệ giữa Kiểm soát viên và Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc Tập đoàn

1. Tập đoàn, Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc Tập đoàn có quyền được chủ sở hữu thông tin đầy đủ, kịp thời về việc bổ nhiệm Kiểm soát viên, chế độ hoạt động và nội dung nhiệm vụ của Kiểm soát viên tại Tập đoàn.

2. Trường hợp Kiểm soát viên có dấu hiệu lợi dụng quyền hạn để gây cản trở cho hoạt động sản xuất, kinh doanh của Tập đoàn hoặc vi phạm các quy định của pháp luật, không thực hiện đúng chức năng nhiệm vụ được chủ sở hữu giao, Tập đoàn có quyền báo cáo chủ sở hữu và thông báo cho Kiểm soát viên biết. Sau khi nhận được báo cáo của Tập đoàn, chủ sở hữu Tập đoàn có trách nhiệm xem xét, kết luận và đưa ra biện pháp xử lý kịp thời.

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5a0a538604d44189953fc7da492396b3.html b/chandra_raw/5a0a538604d44189953fc7da492396b3.html deleted file mode 100644 index ab906a71fcedb666eb080d7e57ae31edf1732e14..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5a0a538604d44189953fc7da492396b3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Quyết định giải quyết tranh chấp lần hai phải có các nội dung sau:

Trường hợp nội dung tranh chấp của một trong các bên tranh chấp là đúng hoặc đúng một phần thì yêu cầu Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định giải quyết tranh chấp bị khiếu nại sửa đổi, hủy bỏ một phần hay toàn bộ quyết định giải quyết tranh chấp bị khiếu nại. Trường hợp kết luận nội dung khiếu nại là sai toàn bộ thì yêu cầu người khiếu nại, người có quyền, nghĩa vụ liên quan thực hiện nghiêm chỉnh quyết định giải quyết tranh chấp;

Điều 12. Lập hồ sơ giải quyết tranh chấp đất đai

1. Việc giải quyết tranh chấp đất đai phải được lập hồ sơ. Hồ sơ giải quyết bao gồm :

2. Hồ sơ tranh chấp đất đai sau khi có quyết định giải quyết tranh chấp phải được đánh số trang theo thứ tự tài liệu và được lưu giữ theo quy định của pháp luật.

Trong trường hợp các bên tranh chấp tiếp tục khiếu nại hoặc khởi kiện theo quy định của Luật Tố tụng hành chính thì hồ sơ phải được chuyển cho cơ quan hoặc Tòa án có thẩm quyền giải quyết khi có yêu cầu.

Điều 13. Rút đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5a23fa89196047d8aa9feae8bb105f49.html b/chandra_raw/5a23fa89196047d8aa9feae8bb105f49.html deleted file mode 100644 index 3fba3b632ce246e6b8acf3ea5744f594ad2fe922..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5a23fa89196047d8aa9feae8bb105f49.html +++ /dev/null @@ -1,464 +0,0 @@ -
168
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Núi CòSVxã Quang PhongH. Quế Phong19° 32' 31"105° 00' 11"E-48-7-C
bản Cò HướngDCxã Quang PhongH. Quế Phong19° 30' 53"104° 51' 44"E-48-6-D
Huổi CốiTVxã Quang PhongH. Quế Phong19° 33' 03"104° 52' 50"19° 30' 57"104° 54' 25"E-48-6-D
Bản CuDCxã Quang PhongH. Quế Phong19° 30' 43"104° 52' 16"E-48-6-D
bản Hòa KhổDCxã Quang PhongH. Quế Phong19° 30' 18"104° 51' 16"E-48-6-D
bản Páo 1DCxã Quang PhongH. Quế Phong19° 30' 58"104° 53' 46"E-48-6-D
bản Páo 2DCxã Quang PhongH. Quế Phong19° 30' 57"104° 53' 27"E-48-6-D
Sông QuảngTVxã Quang PhongH. Quế Phong19° 35' 20"104° 41' 35"19° 36' 14"105° 00' 06"E-48-6-D
Bản QuyênDCxã Quang PhongH. Quế Phong19° 30' 27"104° 53' 06"E-48-6-D
Bản TaDCxã Quang PhongH. Quế Phong19° 30' 12"104° 51' 32"E-48-6-D
bản Tin CăngDCxã Quang PhongH. Quế Phong19° 29' 55"104° 51' 32"E-48-18-B
bản Tin PhúDCxã Quang PhongH. Quế Phong19° 30' 56"104° 51' 35"E-48-6-D
Năm XáiDCxã Quang PhongH. Quế Phong19° 30' 37"104° 56' 15"E-48-6-D
xóm 1DCxã Quế SơnH. Quế Phong19° 35' 59"104° 56' 57"E-48-6-D
xóm 2DCxã Quế SơnH. Quế Phong19° 35' 59"104° 56' 12"E-48-6-D
xóm 3DCxã Quế SơnH. Quế Phong19° 35' 11"104° 56' 08"E-48-6-D
Bản CọcDCxã Quế SơnH. Quế Phong19° 34' 21"104° 57' 35"E-48-6-D
Bản ĐạiDCxã Quế SơnH. Quế Phong19° 33' 26"104° 58' 12"E-48-6-D
Nậm GiảiTVxã Quế SơnH. Quế Phong19° 41' 11"104° 48' 35"19° 34' 49"104° 58' 12"E-48-6-D
xóm Hải Lâm 1DCxã Quế SơnH. Quế Phong19° 36' 21"104° 58' 29"E-48-6-D
xóm Hải Lâm 2DCxã Quế SơnH. Quế Phong19° 36' 34"104° 58' 48"E-48-6-D
bản Nà CaDCxã Quế SơnH. Quế Phong19° 35' 33"104° 55' 49"E-48-6-D
bản Nà CôngDCxã Quế SơnH. Quế Phong19° 35' 59"104° 55' 59"E-48-6-D
bản Nà TộcDCxã Quế SơnH. Quế Phong19° 35' 50"104° 56' 39"E-48-6-D
núi Pà PăngSVxã Quế SơnH. Quế Phong19° 35' 51"104° 58' 34"E-48-6-D
xóm Phong QuangDCxã Quế SơnH. Quế Phong19° 36' 05"104° 57' 21"E-48-6-D
bản Piếng MônDCxã Quế SơnH. Quế Phong19° 34' 40"104° 58' 01"E-48-6-D
Sông QuảngTVxã Quế SơnH. Quế Phong19° 35' 20"104° 41' 35"19° 36' 14"105° 00' 06"E-48-6-D
quốc lộ 48KXxã Thông ThuH. Quế Phong19° 51' 31"104° 50' 04"19° 05' 04"105° 35' 10"E-48-6-B
Bản ẤmDCxã Thông ThuH. Quế Phong19° 52' 12"104° 57' 44"E-48-6-B
bản Cà NaDCxã Thông ThuH. Quế Phong19° 53' 04"104° 56' 47"E-48-6-B
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5a68de761f124a36a89b397509e070b0.html b/chandra_raw/5a68de761f124a36a89b397509e070b0.html deleted file mode 100644 index b559d53c40cc8032467c479a39c8596789427dbe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5a68de761f124a36a89b397509e070b0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

1.4 Giải thích từ ngữ

Các từ ngữ trong Quy chuẩn này được hiểu như sau:

1.4.1 Cơ quan chức năng có thẩm quyền: là cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về xây dựng ban hành các quy định về hoạt động xây dựng; thanh tra, kiểm tra về xây dựng theo quy định của pháp luật.

1.4.2 Người lao động: là người đang làm việc trong công trường hoặc cơ sở sản xuất của ngành Xây dựng.

1.4.3 Xe máy xây dựng: là các phương tiện vận chuyển cơ giới và các trang thiết bị phục vụ thi công xây lắp tại các công trình xây dựng.

2 Quy định về kỹ thuật

2.1 Yêu cầu chung

2.1.1 Không được phép thi công khi chưa có đầy đủ các hồ sơ (tài liệu) thiết kế biện pháp kỹ thuật và tổ chức thi công, trong đó phải thể hiện các biện pháp kỹ thuật đảm bảo an toàn lao động và phòng chống cháy, nổ.

2.1.2 Người lao động làm việc trên cao và dưới hầm sâu phải có túi dựng dụng cụ đồ nghề. Không được thả, ném các loại vật liệu, dụng cụ, đồ nghề trên cao xuống.

2.1.3 Chỉ những người lao động được huấn luyện và đáp ứng các yêu cầu về bồi lợi mới được làm việc trên sông nước; phải được trang bị đầy đủ thuyền, phao và các dụng cụ cấp cứu cần thiết khác theo đúng chế độ quy định. Đối với thợ lặn phải thực hiện đầy đủ các quy định về chế độ làm việc, bồi dưỡng và bảo vệ sức khoẻ. Tất cả thuyền, phao và các dụng cụ cấp cứu khác phải được kiểm tra để đảm bảo chất lượng trước khi sử dụng.

2.1.4 Người lao động làm việc trên công trường phải sử dụng đúng và đủ các phương tiện bảo vệ cá nhân theo quy định.

GHI CHÚ: Một số ví dụ cụ thể: Về yêu cầu đối với công nhân hàn điện, theo 3.4.2 của QCVN 3:2011/BLDTBXH; Về yêu cầu về quản lý sử dụng an toàn thiết bị nâng, theo 3.6 của QCVN 7:2012/BLDTBXH ...

2.1.5 Khi làm việc trên cao (từ 2 m trở lên) hoặc chưa đến độ cao đó, nhưng dưới chỗ làm việc có các vật chương ngại nguy hiểm, thì phải trang bị đầy an toàn cho người lao động hoặc lưới bảo vệ. Nếu không làm được sàn thao tác có lan can an toàn, không cho phép người lao động làm việc khi chưa treo đầy an toàn.

2.1.6 Không được thi công cùng một lúc ở hai hoặc nhiều tầng trên một phương thẳng đứng, nếu không có thiết bị bảo vệ an toàn cho người làm việc ở dưới.

2.1.7 Không được làm việc trên giàn giáo, ống khói, đài nước, cột điện, trụ hoặc đài cầu, mái nhà hai tầng trở lên khi mưa to, giông, bão hoặc có gió từ cấp 5 trở lên.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5a6b0c1f2cff4fd4817fa0a573573c49.html b/chandra_raw/5a6b0c1f2cff4fd4817fa0a573573c49.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6f0fdc87be5c78bad3d3ac494cc7078a687b6c75 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5a6b0c1f2cff4fd4817fa0a573573c49.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành văn thư lưu trữ, nếu tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng bổ sung kiến thức, nghiệp vụ văn thư;

b) Có chứng chỉ bồi dưỡng quản lý nhà nước và nghiệp vụ ngạch văn thư chính;

c) Có chứng chỉ ngoại ngữ trình độ bậc 3 (hoặc tương đương) khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc có chứng chỉ tiếng dân tộc đối với những vị trí việc làm yêu cầu sử dụng tiếng dân tộc;

d) Có chứng chỉ tin học với trình độ đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.

Điều 6. Ngạch Văn thư

1. Chức trách:

Là công chức văn thư đạt tiêu chuẩn cao về chuyên môn nghiệp vụ văn thư, có trách nhiệm thực hiện và kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về hoạt động văn thư tại cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc thực hiện các nhiệm vụ có yêu cầu cao về nghiệp vụ và bảo mật.

2. Nhiệm vụ:

a) Tham gia xây dựng và tổ chức thực hiện các đề án, dự án, chương trình, kế hoạch về công tác văn thư;

b) Tham gia biên soạn các văn bản quản lý, hướng dẫn về công tác văn thư tại cơ quan;

c) Tổ chức thực hiện công tác văn thư hoặc trực tiếp làm công tác văn thư của cơ quan;

d) Tham gia đề tài nghiên cứu khoa học các cấp về công tác văn thư; ứng dụng khoa học và công nghệ vào công tác văn thư;

đ) Tham gia các hoạt động bồi dưỡng về nghiệp vụ công tác văn thư;

e) Trực tiếp thực hiện các nhiệm vụ khác được cấp trên giao.

3. Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ:

a) Nắm vững đường lối, chủ trương của Đảng; chính sách, pháp luật của Nhà nước và các kiến thức về công tác văn thư; các quy định về bảo vệ bí mật Nhà nước;

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5a7b15595d704c7aac5b3e56832a9930.html b/chandra_raw/5a7b15595d704c7aac5b3e56832a9930.html deleted file mode 100644 index f32b449d6c8b3cd66eaa0e586d1acaae0421b7c6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5a7b15595d704c7aac5b3e56832a9930.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Technical drawing of a trapezoidal component with dimensions.

The diagram shows a technical drawing of a trapezoidal component, possibly a cross-section of a mechanical part. The component is oriented horizontally, with its wider base on the right and its narrower, pointed end on the left. The drawing includes several dimension lines and labels:

The component is filled with a solid black color.

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5a9f4fcc66494f26a5a5ea5d3692434d.html b/chandra_raw/5a9f4fcc66494f26a5a5ea5d3692434d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a51a874ab2e6d4033bfac62b9476e9e61c9cf67f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5a9f4fcc66494f26a5a5ea5d3692434d.html @@ -0,0 +1 @@ +

lượng khoáng sản hoặc của Ủy ban nhân dân tỉnh kèm theo hồ sơ báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản (đối với các mỏ khoáng sản được cấp phép thăm dò).

3. Dự án đầu tư khai thác khoáng sản, trong đó phần thiết kế cơ sở đã được Sở Công thương hoặc Sở Xây dựng có ý kiến bằng văn bản. Thiết kế khai thác mỏ (thiết kế kỹ thuật) được thẩm định phê duyệt theo quy định.

4. Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc Kế hoạch bảo vệ môi trường theo quy định và Phương án cải tạo, phục hồi môi trường của dự án đầu tư khai thác đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; Giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường.

5. Hợp đồng thuê đất theo quy định của Luật Đất đai kèm theo biên bản cắm mốc, giao đất của cấp thẩm quyền trong diện tích cho thuê và giấy tờ chứng minh đã thực hiện nghĩa vụ tài chính.

6. Biên lai nộp tiền ký quỹ phục hồi môi trường, tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản theo quy định.

7. Văn bản thông báo về trình độ chuyên môn, năng lực của Giám đốc điều hành mỏ cho cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác khoáng sản gửi kèm hồ sơ bổ nhiệm Giám đốc điều hành mỏ có tiêu chuẩn phù hợp với quy định tại Điều 62 Luật Khoáng sản năm 2010 (trừ trường hợp khai thác nước khoáng, nước nóng thiên nhiên, khai thác tận thu khoáng sản, khai thác cát sỏi ven sông, sét bùn, đất san lấp).

8. Văn bản thông báo ngày bắt đầu xây dựng cơ bản mỏ, ngày bắt đầu khai thác:

Trước khi bắt đầu tiến hành khai thác 05 ngày, ngoài việc phải có đầy đủ các hồ sơ quy định tại Khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều này, tổ chức, cá nhân thông báo bằng văn bản về Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với giấy phép khai thác do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp còn phải thông báo cho Bộ Tài nguyên và Môi trường), Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã nơi có khoáng sản ngày bắt đầu xây dựng mỏ và khai thác; kế hoạch khai thác để các cơ quan này phối hợp kiểm tra, giám sát quản lý hoạt động khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật.

Điều 23. Thiết kế mỏ

Tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác khoáng sản rắn và các tổ chức, cá nhân tư vấn thiết kế mỏ phải tuân thủ các quy định về lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế mỏ theo Thông tư số 33/2012/TT-BCT ngày 14 tháng 11 năm 2012 của Bộ Công thương.

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5ae9d083a0fc4b64b6a53e22195992ff.html b/chandra_raw/5ae9d083a0fc4b64b6a53e22195992ff.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d899596cd71b5737497bb8abaa67f861e727b9d4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5ae9d083a0fc4b64b6a53e22195992ff.html @@ -0,0 +1,114 @@ +
+

QCVN 01-122:2013/BNNPTNT

+
+
+

25. Tình trạng 36 – quả: hình dạng

+
+
+Illustration of a round eggplant (Hình chữ nhật) with a small stem. +
+
+

1

+
+
+

Hình chữ nhật

+
+
+Illustration of a round eggplant (Hình cầu) with a small stem. +
+
+

2

+
+
+

Hình cầu

+
+
+Illustration of a wide oval eggplant (Hình elip rộng) with a small stem. +
+
+

3

+
+
+

Hình elip rộng

+
+
+Illustration of a narrow oval eggplant (Hình elip hẹp) with a small stem. +
+
+

4

+
+
+

Hình elip hẹp

+
+
+Illustration of a vertical eggplant (Hình trụ) with a small stem. +
+
+

5

+
+
+

Hình trụ

+
+
+Illustration of a bulbous eggplant (Hình trứng tù) with a small stem. +
+
+

6

+
+
+

Hình trứng tù

+
+
+Illustration of a horizontal eggplant (Hình trứng) with a small stem. +
+
+

7

+
+
+

Hình trứng

+
+
+Illustration of an inverted eggplant (Hình trứng ngược) with a small stem. +
+
+

8

+
+
+

Hình trứng ngược

+
+
+Illustration of a curved eggplant (Hình sừng) with a small stem. +
+
+

9

+
+
+

Hình sừng

+
+
+Illustration of a spindle-shaped eggplant (Hình ngọn tay) with a small stem. +
+
+

10

+
+
+

Hình ngọn tay

+
+
+

26. Tình trạng 43 – Sự hình thành hạt

+
+
+

1 = không hình thành hạt (quả không hạt)

+
+
+

2 = hạt có vỏ mềm, phôi và nội nhũ chưa phát triển đầy đủ

+
+
+

3 = hạt phát triển đầy đủ

+
+
+Handwritten signature or mark. +
+
+

23

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5aecf3a321fa4b9b87a9f1b030904d54.html b/chandra_raw/5aecf3a321fa4b9b87a9f1b030904d54.html deleted file mode 100644 index 22464aefc29a661dad770b5bacfeec9f414271b6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5aecf3a321fa4b9b87a9f1b030904d54.html +++ /dev/null @@ -1,132 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTDanh mụcDự kiến lộ trình thực hiện
2016 - 2020Sau 2020
18Xây dựng, nâng cấp, mở rộng các tuyến đường liên huyệnxx
19Chống ùn tắc giao thông đoạn qua Phường Tân Hòa, thành phố Biên Hòaxx
IIHạ tầng công nghiệp
1Đầu tư hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp theo quy hoạchx
2Khu công nghiệp công nghệ caox
3Khu liên hợp công nông nghiệp Doficox
4Trung tâm công nghệ sinh học (định hướng là Khu công nghệ cao chuyên ngành công nghệ sinh học)x
IIICác dự án hạ tầng nông nghiệp
1Các dự án thủy lợi, hồ đập, trạm bơm, hệ thống tưới tiêu phục vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn các huyện, thị xã Long Khánhxx
2Nạo vét hệ thống kênh mương, suốixx
3Dự án quy hoạch xây dựng và phát triển rừng phòng hộ môi trường cảnh quan Lâm trường Biên Hòa tỉnh Đồng Naix
4Dự án đầu tư trồng và khôi phục rừng cây gỗ lớn bản địa vùng Chiến khu Đ tỉnh Đồng Naix
5Dự án bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ của Ban Quản lý rừng phòng hộ Long Thànhx
6Dự án Bảo tồn voi hoang dã tỉnh Đồng Naix
IVDự án cấp nước
1Hệ thống cấp nước tập trung tại các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnhxx
2Dự án cấp nước Nhơn Trạch, giai đoạn 2 công suất 100.000 m3/ ngày vốn ODAx
3Dự án cấp nước Nhơn Trạch, giai đoạn 1 công suất 100.000 m3/ ngày vốn ODA (đã có vốn ODA và vốn đối ứng)x
4Dự án cấp nước Thiên Tân, giai đoạn 2 công suất 100.000 m3/ ngày vốn ODAx
-
-
2
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5b1bb9917bae4622a3650d5ec1059675.html b/chandra_raw/5b1bb9917bae4622a3650d5ec1059675.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..09876e2bcb8c6b330f7fc1bc4b47961fa2f080bf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5b1bb9917bae4622a3650d5ec1059675.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Giao nhiệm vụ và yêu cầu người đại diện theo ủy quyền xin ý kiến về những vấn đề quan trọng trước khi biểu quyết tại doanh nghiệp; báo cáo việc sử dụng quyền của cổ đông, thành viên góp vốn chỉ phối để phục vụ định hướng phát triển và mục tiêu của công ty mẹ và của toàn tập đoàn kinh tế, tổng công ty;

đ) Thu lợi tức và chịu rủi ro từ phần vốn góp của công ty mẹ ở doanh nghiệp;

e) Giám sát, kiểm tra việc sử dụng phần vốn đã góp vào doanh nghiệp;

g) Chịu trách nhiệm về hiệu quả sử dụng, bảo toàn và phát triển phần vốn đã góp vào doanh nghiệp.

2. Trong quan hệ với doanh nghiệp cấp II do công ty mẹ nắm giữ cổ phần, vốn góp chi phối, Tổng Giám đốc công ty mẹ có trách nhiệm:

a) Tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định các hồ sơ do người đại diện theo ủy quyền báo cáo Hội đồng thành viên hoặc Hội đồng quản trị xem xét, thông qua hoặc quyết định;

b) Tổ chức thực hiện việc theo dõi, kiểm tra, đôn đốc, giám sát người đại diện theo ủy quyền thực hiện các quyết định của Hội đồng thành viên hoặc Hội đồng quản trị công ty mẹ đối với doanh nghiệp cấp II;

c) Kiểm tra, đôn đốc, giám sát việc thực hiện kế hoạch phối hợp sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.

3. Doanh nghiệp cấp II do công ty mẹ giữ cổ phần, vốn góp chi phối có các quyền và nghĩa vụ theo quy định của pháp luật và các quy định sau:

a) Có quyền tham gia kế hoạch phối hợp kinh doanh trên cơ sở hợp đồng kinh tế với công ty mẹ và các doanh nghiệp thành viên; được công ty mẹ giao thực hiện các hợp đồng sản xuất, kinh doanh trên cơ sở hợp đồng kinh tế với công ty mẹ; được công ty mẹ cung cấp thông tin và hướng các dịch vụ và lợi ích từ hoạt động chung của tập đoàn kinh tế, tổng công ty theo quy định của Nghị định này, thỏa thuận với các doanh nghiệp thành viên và quy định pháp luật có liên quan;

b) Có nghĩa vụ thực hiện thỏa thuận chung của tập đoàn kinh tế, tổng công ty; các cam kết hợp đồng kinh tế với công ty mẹ và doanh nghiệp thành viên; triển khai thực hiện các quyết định hợp pháp của công ty mẹ với tư cách thực hiện quyền chi phối đối với doanh nghiệp.

28

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5b72b54779234c00a3667414f9d699d8.html b/chandra_raw/5b72b54779234c00a3667414f9d699d8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d8e601a5add798fa6742a2254ffe94190667262b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5b72b54779234c00a3667414f9d699d8.html @@ -0,0 +1 @@ +
Seal of the Socialist Republic of VietnamThe seal of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath of rice and cotton, with the year 1945 at the bottom.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

QCVN 01-125:2013/BNNPTNT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT
VÀ TÍNH ỔN ĐỊNH CỦA GIỐNG MÍA

National Technical Regulation
on Testing for Distinctness, Uniformity and Stability
of Sugarcane Varieties

HÀ NỘI - 2013

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5bc6c61245d847c98f0fef57804311b5.html b/chandra_raw/5bc6c61245d847c98f0fef57804311b5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cd959c1e7169063958120a1ee44129817f376d21 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5bc6c61245d847c98f0fef57804311b5.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-122:2013/BNNPTNT

Phụ lục B
Tờ khai kỹ thuật khảo nghiệm DUS giống nho

1. Loài Nho Vitis L.

2. Tên giống

3. Tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm

Tên:

Địa chỉ:

Điện thoại / FAX / E.mail:

4. Họ và tên, địa chỉ tác giả giống

1.

2.

5. Nguồn gốc giống, phương pháp chọn tạo

5.1. Vật liệu

Tên giống bố mẹ:

Nguồn gốc vật liệu:

5.2. Phương pháp chọn tạo

Lai hữu tính (bố, mẹ):

Xử lý đột biến:

Phương pháp khác:

5.3. Thời gian và địa điểm chọn tạo

5.4. Phương pháp duy trì và nhân giống

6. Giống đã được bảo hộ hoặc công nhận ở nước ngoài

Nước ngày tháng năm

Nước ngày tháng năm

7. Các tình trạng đặc trưng của giống

24

Handwritten signature
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5c35017ffe124cb186ea4a7a485ffa56.html b/chandra_raw/5c35017ffe124cb186ea4a7a485ffa56.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b6b5df2a1770cb789885071836ada107b5ed9c75 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5c35017ffe124cb186ea4a7a485ffa56.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 7. Áp dụng pháp luật có liên quan và điều ước quốc tế

1. Việc thành lập, tổ chức, hoạt động, quản lý và giám sát tập đoàn kinh tế, tổng công ty áp dụng theo quy định của Nghị định này, Luật Doanh nghiệp, Luật Cảnh tranh và các quy định khác của pháp luật có liên quan. Trường hợp có sự khác nhau giữa Nghị định này và pháp luật chuyên ngành thì áp dụng theo quy định của pháp luật chuyên ngành.

2. Trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng theo quy định của điều ước quốc tế.

Chương II

THÀNH LẬP, TỔ CHỨC LẠI, CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG
DƯỚI HÌNH THỨC TẬP ĐOÀN KINH TẾ, TỔNG CÔNG TY

Điều 8. Thành lập tập đoàn kinh tế, tổng công ty

1. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty được thành lập trên cơ sở tổng công ty nhà nước hoặc nhóm công ty đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 9 của Nghị định này.

2. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty thành lập theo các hình thức sau:

Điều 9. Điều kiện thành lập tập đoàn kinh tế, tổng công ty

1. Chính phủ chỉ xem xét lựa chọn tổng công ty làm nòng cốt hình thành tập đoàn kinh tế khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện tại Khoản 2 Điều này và thành lập mới các tập đoàn kinh tế, tổng công ty khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều này.

2. Tổng công ty nhà nước được lựa chọn làm nòng cốt hình thành tập đoàn kinh tế phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:

a) Kinh doanh có lãi trong ba (03) năm liên tiếp liền kể trước năm được lựa chọn;

b) Tình hình tài chính được chủ sở hữu đánh giá ở mức độ bảo đảm an toàn;

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5ca33478088f462e8978a2f589df75d7.html b/chandra_raw/5ca33478088f462e8978a2f589df75d7.html deleted file mode 100644 index 3acf1380cefb5fae1124dbeeb897b137bac5cb9c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5ca33478088f462e8978a2f589df75d7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng với vi phạm từ 301 người lao động trở lên.

3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:

a) Thực hiện thời giờ làm việc bình thường quá số giờ làm việc theo quy định tại Điều 104 của Bộ luật lao động;

b) Huy động người lao động làm thêm giờ mà không được sự đồng ý của người lao động, trừ trường hợp theo quy định tại Điều 107 của Bộ luật lao động.

4. Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động huy động người lao động làm thêm giờ vượt quá số giờ quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 106 của Bộ luật lao động hoặc quá 12 giờ trong 01 ngày khi làm thêm vào ngày nghỉ lễ, tết và ngày nghỉ hằng tuần.

5. Hình thức xử phạt bổ sung: Đình chỉ hoạt động từ 01 tháng đến 03 tháng đối với người sử dụng lao động có hành vi vi phạm quy định tại Khoản 4 Điều này.

Điều 15. Vi phạm quy định về kỷ luật lao động, trách nhiệm vật chất

1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động không thông báo công khai hoặc không niêm yết nội quy lao động ở những nơi cần thiết trong doanh nghiệp.

2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:

a) Không có nội quy lao động bằng văn bản khi sử dụng từ 10 lao động trở lên;

b) Sử dụng nội quy lao động không được đăng ký với cơ quan quản lý nhà nước về lao động cấp tỉnh;

c) Sử dụng nội quy lao động đã hết hiệu lực.

3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động khi có một trong các hành vi sau đây:

a) Xâm phạm thân thể, nhân phẩm của người lao động khi xử lý kỷ luật lao động;

b) Dùng hình thức phạt tiền, cắt lương thay việc xử lý kỷ luật lao động;

c) Xử lý kỷ luật lao động đối với người lao động có hành vi vi phạm không được quy định trong nội quy lao động.

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5cedb45748e343f8ba346b60b65670d8.html b/chandra_raw/5cedb45748e343f8ba346b60b65670d8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cc42ec241cb5dbb4cfa7a819c6ed293bbb56517c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5cedb45748e343f8ba346b60b65670d8.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-129:2013/BNNPTNT

Diagram of a fruit showing the stigma and the length of the stigma.

Đầu nhụy

Độ dài của thùy nhụy

A line drawing of a fruit, likely a dragon fruit, showing the stigma at the top. A label 'Đầu nhụy' points to the stigma. A bracket labeled 'Độ dài của thùy nhụy' indicates the length of the stigma.

15. Tình trạng 29. Quả: tỉ lệ dài/rộng

Diagram of a long, narrow fruit cross-section.

3

A line drawing of a fruit cross-section that is elongated and narrow, with a dotted pattern representing seeds.

Thon dài

Diagram of a medium-width fruit cross-section.

5

A line drawing of a fruit cross-section that is oval-shaped, with a dotted pattern representing seeds.

Trung bình

Diagram of a short, wide fruit cross-section.

7

A line drawing of a fruit cross-section that is short and wide, with a dotted pattern representing seeds.

Ngắn bầu

16. Tình trạng 31. Quả: Độ dài lá bắc ở phần đỉnh quả

17. Tình trạng 32. Quả: Mức độ bó của lá bắc với vỏ

Diagram of a tightly wrapped leaf base.

1

A grayscale photograph of a leaf base that is tightly wrapped around the fruit.

Bó sát

Diagram of a moderately wrapped leaf base.

2

A grayscale photograph of a leaf base that is moderately wrapped around the fruit.

Bó ít

Diagram of a non-wrapped leaf base.

3

A grayscale photograph of a leaf base that is not wrapped around the fruit.

Không bó

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5d51c179954f42df871e2205c3de1e80.html b/chandra_raw/5d51c179954f42df871e2205c3de1e80.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7dfd91639b623ccb0b68daf3be0dbb45c639b24a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5d51c179954f42df871e2205c3de1e80.html @@ -0,0 +1,152 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
10.21Trần Quốc Toàn
(Bà Huyện Thanh Quan cũ)
Ngã ba Trần Quốc Toàn - Yersin (Nhà khách Công Đoàn)Đình Tiên Hoàng6.395
10.22Yên ThếTrộn đường2.470
10.23Yersin (Thống Nhất cũ)Công khách sạn Công đoàn tỉnh Lâm Đồng thửa 15 tờ 24 và thửa 6 tờ 2Đầu đường Nguyễn Trãi5.954
10.24Yersin (Thống Nhất cũ)Đầu đường Nguyễn TrãiĐến công Trường CDSP thửa 94 tờ 33.402
10.25Hẻm 01 YersinYersinHội trường khu phố 64.763
10.26Trần Quý CápTrộn đường4.589
10.27Hẻm 02 Trần Quý CápTrần Quý Cáp thửa 1, 2 tờ 20Hết nhà số 2/15 thửa 25 tờ 20
10.27.1Từ 0 vào sâu 300 m3.671
10.27.2Từ trên 300m3.212
11PHƯỜNG 11
11.1Hùng Vương (Quốc lộ 20)Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84Ngã ba Nam Hồ hết thửa 337, 388 tờ 83.088
11.2Hùng Vương (Quốc lộ 20)Ngã ba Nam Hồ thửa 388, 352 tờ 8Huỳnh Tấn Phát1.686
11.3Hùng Vương (Quốc lộ 20)Huỳnh Tấn PhátTrường Tiểu Học Trại Mát hết thửa 525 tờ 101.686
11.4Hùng Vương (Quốc lộ 20)Trường Tiểu Học Trại Mát thửa 523 tờ 10Nhà Ga1.869
11.5Hùng Vương (Quốc lộ 20)Nhà GaHết Trường Nguyễn Đình Chiểu1.365
11.6Hẻm 69 Hùng VươngHùng Vương (thửa 181, tờ 6 phường 9 và thửa 117 tờ 8 phường 11)Ngã ba đường đá (thửa 180 tờ 6 phường 9 và thửa 639 tờ 8 phường 11)2.042
11.7Hẻm vào trường Sào NamHùng Vương (thửa 632, 633 tờ 9)Trường Sào Nam thửa 526 tờ 91.226
11.8Hẻm vào chùa Linh PhướcHùng Vương thửa 521, 520 tờ 10Đường Lương Định Của1.495
11.9Hẻm Xuân ThànhHùng Vương (thửa 602, 439 tờ 11)Nghĩa trang Xuân Thành (đến ranh giới Phường 11)1.092
+
+
28
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5d5bfb03359e45cdbb4589971a1f5c37.html b/chandra_raw/5d5bfb03359e45cdbb4589971a1f5c37.html deleted file mode 100644 index cb2384a6a73d5e9a0d5a811691ac4d24926268f0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5d5bfb03359e45cdbb4589971a1f5c37.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 68 /2013/TT-BGTVT

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2013

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: .....S.....
Ngày: 31/12/2013

THÔNG TƯ

Quy định về thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và
cộng tác viên thanh tra ngành Giao thông vận tải

Căn cứ Luật Thanh tra ngày 15 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Nghị định số 97/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2011 của Chính phủ quy định về thanh tra viên và cộng tác viên thanh tra;

Căn cứ Nghị định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành;

Căn cứ Nghị định số 57/2013/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Giao thông vận tải;

Theo đề nghị của Chánh Thanh tra Bộ Giao thông vận tải,

Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư quy định về thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành Giao thông vận tải.

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định về xây dựng lực lượng thanh tra ngành Giao thông vận tải; tiêu chuẩn, thủ tục bổ nhiệm, cấp thẻ thanh tra viên ngành Giao thông vận tải (sau đây gọi là thanh tra viên); tiêu chuẩn, thủ tục công nhận công chức thanh tra chuyên ngành (sau đây gọi là công chức thanh tra) và cấp thẻ công chức thanh tra chuyên ngành Giao thông vận tải (sau đây gọi là thẻ công chức thanh tra); tiêu chuẩn, quy trình trung tập cộng tác viên thanh tra ngành Giao thông vận tải (sau đây gọi là cộng tác viên thanh tra) và việc cấp thẻ kiểm tra giao thông vận tải (sau đây gọi là thẻ kiểm tra).

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về giao thông vận tải ở Trung ương và địa phương, các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5ded89e8b1624e3dacbef8030797be21.html b/chandra_raw/5ded89e8b1624e3dacbef8030797be21.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d2f82f6c7e96170ef51c04cf5c4335ae9d4f713d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5ded89e8b1624e3dacbef8030797be21.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chịu trách nhiệm báo cáo trước Thủ trưởng cơ quan được giao chủ trì soạn thảo về chất lượng nội dung của dự thảo và tiến độ soạn thảo.

d) Tổ soạn thảo tự giải thể và chấm dứt hoạt động khi dự thảo được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua hoặc Ủy ban nhân dân tỉnh ký ban hành.

Điều 13. Báo cáo đánh giá tác động của văn bản

1. Đối với các văn bản có ảnh hưởng trực tiếp đến nhiều đối tượng và tác động lớn đến tình hình phát triển kinh tế - xã hội ở địa phương, cơ quan được phân công chủ trì soạn thảo phải có Báo cáo đánh giá tác động của văn bản. Nội dung Báo cáo đánh giá tác động của văn bản phải nêu rõ vấn đề cần giải quyết và mục tiêu của chính sách dự kiến; các phương án để giải quyết vấn đề đó; lựa chọn phương án tối ưu để giải quyết vấn đề trên cơ sở đánh giá tác động về kinh tế - xã hội, môi trường, hệ thống pháp luật, tác động đến các quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân, khả năng tuân thủ của cơ quan, tổ chức, cá nhân và các tác động khác.

Báo cáo tác động của văn bản được gửi cùng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật tới các cơ quan, tổ chức có liên quan để lấy ý kiến tham gia góp ý.

2. Nếu văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính thì cơ quan được phân công chủ trì soạn thảo phải có Báo cáo đánh giá tác động của quy định về thủ tục hành chính theo các tiêu chí sau đây:

Trường hợp thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, đánh giá ngoài các nội dung quy định nêu trên, cơ quan chủ trì soạn thảo phải thuyết minh rõ tính đơn giản cũng như những ưu điểm của thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung.

3. Đối với văn bản quy phạm pháp luật có quy định về vấn đề bình đẳng giới, cơ quan chủ trì soạn thảo phải chuẩn bị Báo cáo việc lồng ghép vấn đề bình đẳng giới trong việc xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, gồm các nội dung: xác định vấn đề giới và các biện pháp giải quyết trong lĩnh vực mà văn bản quy phạm pháp luật điều chỉnh; dự báo tác động của các quy định trong văn bản quy phạm pháp luật khi được ban hành đối với nam và nữ; xác định trách nhiệm và nguồn lực trong phạm vi văn bản quy phạm pháp luật điều chỉnh. Báo cáo việc lồng ghép vấn đề bình đẳng giới phải được đính kèm phụ lục thông tin, số liệu về giới có liên quan đến dự thảo văn bản quy phạm pháp luật và được gửi cho cơ quan lấy ý kiến, cơ quan thẩm định văn bản.

Điều 14. Lấy ý kiến về dự thảo văn bản quy phạm pháp luật

1. Căn cứ tính chất và nội dung văn bản, cơ quan chủ trì soạn thảo tổ chức lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức hữu quan, đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự thảo văn bản quy phạm pháp luật.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5e0931d99131412bb6482f6b6355c0a7.html b/chandra_raw/5e0931d99131412bb6482f6b6355c0a7.html deleted file mode 100644 index 18239287196c8f32db573742b5a7648b4b8ca165..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5e0931d99131412bb6482f6b6355c0a7.html +++ /dev/null @@ -1,407 +0,0 @@ -
170
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Suối TôTVxã Thông ThuH. Quế Phong19° 36' 11"104° 29' 09"19° 35' 33"104° 25' 48"E-48-5-D
Suối TyTVxã Thông ThuH. Quế Phong19° 48' 59"104° 56' 10"19° 50' 58"104° 55' 22"E-48-6-B
quốc lộ 48KXxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 51' 31"104° 50' 04"19° 05' 04"105° 35' 10"E-48-6-D
cầu Bai ViệcKXxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 39' 47"104° 57' 28"E-48-6-D
Bản BonDCxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 37' 08"104° 56' 01"E-48-6-D
cầu Châu TiênKXxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 36' 42"104° 59' 52"E-48-6-D
Suối CoTVxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 46' 50"104° 55' 48"19° 43' 48"104° 57' 56"E-48-6-D
Bản CóiDCxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 37' 29"104° 56' 47"E-48-6-D
Bản Đan 1DCxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 37' 36"104° 59' 14"E-48-6-D
bản Đan 2DCxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 37' 29"104° 59' 11"E-48-6-D
Suối HạtTVxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 43' 48"104° 57' 56"19° 40' 3"105° 00' 45"E-48-7-C,
E-48-6-D
Sông HiếuTVxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 38' 30"104° 59' 46"19° 43' 07"104° 51' 25"19° 15' 32"105° 25' 09"E-48-6-D
Núi HươngSVxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 37' 32"104° 58' 00"E-48-6-D
Bản KhửDCxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 38' 19"104° 57' 44"E-48-6-D
bản Lâm Trường 2DCxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 38' 30"104° 57' 37"E-48-6-D
bản Lâm Trường 3DCxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 38' 45"104° 57' 56"E-48-6-D
bản Long QuangDCxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 38' 28"104° 56' 42"E-48-6-D
bản Mường HìnDCxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 40' 46"104° 57' 19"E-48-6-D
bản Na BồnDCxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 43' 48"104° 58' 03"E-48-6-D
bản Na CàngDCxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 37' 58"104° 56' 48"E-48-6-D
bản Na CâyDCxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 42' 16"104° 58' 02"E-48-6-D
bản Na ĐềnDCxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 37' 53"104° 57' 34"E-48-6-D
bản Na NhăngDCxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 38' 43"104° 56' 24"E-48-6-D
bản Na SànhDCxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 44' 09"105° 00' 50"E-48-6-D
suối Nậm NiênTVxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 45' 52"104° 55' 04"19° 43' 48"104° 57' 56"E-48-6-D
núi帕 PựSVxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 36' 21"104° 59' 39"E-48-6-D
Suối PhừngTVxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 42' 34"105° 01' 07"19° 42' 09"105° 00' 28"E-48-7-C
bản Phương Tiên 1DCxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 37' 55"104° 58' 55"E-48-6-D
bản Phương Tiên 2DCxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 38' 15"104° 58' 44"E-48-6-D
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5e1c84caa2ab4d4a8552802fdf1c8b9d.html b/chandra_raw/5e1c84caa2ab4d4a8552802fdf1c8b9d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..92643285280fcc98c9b546b2f3dc859b869dcac8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5e1c84caa2ab4d4a8552802fdf1c8b9d.html @@ -0,0 +1,224 @@ +
Biểu 05/CT
+
+

PHÂN KỲ DIỆN TÍCH CHUYÊN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH
CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) ...

+
+
+

Đơn vị tính: ha

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêu sử dụng đấtCả thời kỳCác kỳ kế hoạch
Kỳ đầu
(20...-20...)
Kỳ cuối
(20...-20...)
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)(5)(6)
1Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệpNNP/PNN
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA/PNN
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC/PNN
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK/PNN
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN/PNN
1.4Đất rừng phòng hộRPH/PNN
1.5Đất rừng đặc dụngRDD/PNN
1.6Đất rừng sản xuấtRSX/PNN
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS/PNN
1.8Đất làm muốiLMU/PNN
2Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
2.1Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu nămLUA/CLN
2.2Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừngLUA/LNP
2.3Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sảnLUA/NTS
2.4Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muốiLUA/LMU
2.5Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sảnHNK/NTS
2.6Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muốiHNK/LMU
2.7Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRPH/NKR(a)
2.8Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRDD/NKR(a)
2.9Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRSX/NKR(a)
2.10Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ởPKO/OCT
+
+
+

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

+
+
+

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5e52306d96114f39a8a31602d0df0f2b.html b/chandra_raw/5e52306d96114f39a8a31602d0df0f2b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b2773529a5f8995c227ffab4a7b091cc7f5f335c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5e52306d96114f39a8a31602d0df0f2b.html @@ -0,0 +1,148 @@ +
06/QP(AN)
+
+

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG (ĐẤT AN NINH) KỲ ĐẦU/CUỐI PHÂN ĐẾN
TỪNG NĂM

+
+
+

Đơn vị tính: ha

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTLoại đấtNăm hiện trạngCác năm kế hoạch
Năm...Năm...Năm...Năm...Năm...
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
Tổng diện tích
1Đất làm nơi đóng quân, trụ sở làm việc
2Đất xây dựng căn cứ quân sự
3Đất xây dựng công trình phòng thủ quốc gia, trận địa và công trình đặc biệt về quốc phòng, an ninh
4Đất xây dựng ga, cảng quân sự
5Đất xây dựng công trình công nghiệp, khoa học và công nghệ, văn hóa, thể thao phục vụ trực tiếp cho quốc phòng, an ninh
6Đất xây dựng kho tàng của lực lượng vũ trang nhân dân
7Đất làm trường bắn, thao trường, bãi thử vũ khí, bãi hủy vũ khí
8Đất xây dựng cơ sở đào tạo, trung tâm huấn luyện, bệnh viện, nhà an dưỡng của lực lượng vũ trang nhân dân
9Đất xây dựng nhà công vụ của lực lượng vũ trang nhân dân
10Đất xây dựng cơ sở giam giữ, cơ sở giáo dục do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quản lý
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5e94705eeb524808bbd901456928aa99.html b/chandra_raw/5e94705eeb524808bbd901456928aa99.html deleted file mode 100644 index da6d30d8e6000fc897220a800c418165857cc58d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5e94705eeb524808bbd901456928aa99.html +++ /dev/null @@ -1,464 +0,0 @@ -
106
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu hành chính địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
núi Sam SumSVxã Mường LôngH. Kỳ Sơn19° 28' 52"104° 23' 14"E-48-17-B
núi Tầm He NeSVxã Mường LôngH. Kỳ Sơn19° 27' 08"104° 18' 29"E-48-17-B
bản Thà LangDCxã Mường LôngH. Kỳ Sơn19° 32' 34"104° 22' 16"E-48-5-D
suối Thà LangTVxã Mường LôngH. Kỳ Sơn19° 32' 16"104° 21' 23"19° 34' 55"104° 22' 33"E-48-5-D
bản Tham HangDCxã Mường LôngH. Kỳ Sơn19° 27' 47"104° 18' 23"E-48-17-B
bản Tham HốcDCxã Mường LôngH. Kỳ Sơn19° 27' 35"104° 19' 18"E-48-17-B
bản Tham LựcDCxã Mường LôngH. Kỳ Sơn19° 30' 42"104° 20' 22"E-48-5-D
bản Tham PangDCxã Mường LôngH. Kỳ Sơn19° 30' 40"104° 21' 24"E-48-5-D
Suối ThayTVxã Mường LôngH. Kỳ Sơn19° 27' 44"104° 19' 48"19° 22' 44"104° 17' 10"E-48-17-B
bản Trung TầmDCxã Mường LôngH. Kỳ Sơn19° 31' 58"104° 20' 08"E-48-5-D
bản Xăm XúmDCxã Mường LôngH. Kỳ Sơn19° 27' 51"104° 21' 04"E-48-17-B
bản Chà LạtDCxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 20' 31"103° 59' 38"E-48-16-B
khe Chà LạtTVxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 22' 38"103° 58' 40"19° 23' 31"103° 58' 09"E-48-16-B
khe Huổi HaTVxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 18' 02"104° 04' 47"19° 16' 30"104° 02' 59"E-48-17-A
bản Huổi KhiDCxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 22' 20"104° 00' 21"E-48-16-B
bản Huổi KhiDCxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 21' 29"103° 59' 18"E-48-17-A
Nậm MuTVxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 18' 07"103° 52' 56"19° 17' 11"104° 25' 36"E-48-16-B
bản Na MỹDCxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 19' 19"103° 57' 28"E-48-17-A
khe Na NhưTVxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 19' 45"104° 02' 57"19° 20' 17"104° 00' 27"E-48-17-A
suối Nậm TípTVxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 17' 17"104° 00' 31"19° 19' 53"103° 57' 02"E-48-17-A
khe Nậm TípTVxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 16' 40"104° 04' 42"19° 17' 37"104° 00' 17"E-48-17-A
suối NhiTVxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 20' 17"104° 00' 27"19° 21' 46"104° 00' 26"E-48-17-A
Suối PănTVxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 19' 44"104° 02' 20"19° 17' 14"104° 01' 24"E-48-17-A
Suối PécTVxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 18' 46"104° 03' 47"19° 17' 14"104° 01' 24"E-48-17-A
bản Phà NộiDCxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 16' 34"104° 03' 33"E-48-17-A
Suối PungTVxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 19' 29"104° 02' 53"19° 17' 17"104° 00' 55"E-48-17-A
khe Sộp KhămTVxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 18' 14"104° 00' 50"19° 17' 37"104° 00' 17"E-48-17-A
bản Sộp PheDCxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 22' 20"103° 57' 31"E-48-16-B
bản Sộp TípDCxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 21' 24"103° 57' 06"E-48-16-B
bản Ta DoDCxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 24' 03"104° 00' 35"E-48-16-B
núi Thọ LềuSVxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 21' 14"103° 57' 51"E-48-16-B
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5e9f9add9c204265a6814ebb971ffb9c.html b/chandra_raw/5e9f9add9c204265a6814ebb971ffb9c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ad4f025d28cff431f2169979238999c8ee66a9c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5e9f9add9c204265a6814ebb971ffb9c.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-125:2013/BNNPTNT

IV. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

4.1. Khảo nghiệm DUS để bảo hộ quyền tác giả đối với giống lúa mới được thực hiện theo quy định tại Luật Sở hữu trí tuệ và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật.

4.2. Khảo nghiệm DUS để công nhận giống lúa được thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh giống cây trồng ngày 24 tháng 3 năm 2004 và Quyết định số 95/2007/QĐ-BNN ngày 27 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới.

V. TỜ CHỨC THỰC HIỆN

5.1. Cục Trồng trọt hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Quy chuẩn này. Căn cứ vào yêu cầu quản lý khảo nghiệm DUS giống lúa, Cục Trồng trọt kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này.

5.2. Trong trường hợp các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, hướng dẫn quy định tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.

UB

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5ed1ce1656a749f1bb183c1c387f0bc5.html b/chandra_raw/5ed1ce1656a749f1bb183c1c387f0bc5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ccbe655b3cd5a9012ab77090439d119d3585e5d8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5ed1ce1656a749f1bb183c1c387f0bc5.html @@ -0,0 +1,77 @@ +
QCVN 01-124:2013/BNNPTNT
+
Bảng 1 (Tiếp theo)
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tình trạngTrạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
31.
(c)
QN
VG
Hoa: mật độ lông của bầu nhụy
Flower: density of pubescence of ovary
Thưa - sparse
Trung bình - medium
Dày - dense
-
-
-
3
5
7
32.
(c)
QN
VG
Hoa: chiều dài vôi nhụy
Flower: length of style
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
-
-
-
3
5
7
33.
(+)(c)
QN
VG
Hoa: vị trí phân chia vôi nhụy
Flower: position of style splitting
Thấp - low
Trung bình - medium
Cao - high
-
-
-
3
5
7
34.
(*)(+)
(c)
QN
VG
Hoa: vị trí đầu nhụy liên quan tới nhị hoa
Flower: position of stigma relative to stamens
Dưới - below
Ngang bằng - same level
Ở trên - above
-
-
-
1
3
5
35.
(+)
QN
MG
Khả năng lên men
Fermentation ability
Yếu - weak
Trung bình - medium
Mạnh - strong
-
-
-
3
5
7
36.
(+)
QN
MG
Hàm lượng cafein
Caffeine content
Không có hoặc rất thấp - absent or very low
Thấp - low
Trung bình - medium
Cao - high
Rất cao - very high
-
-
-
-
-
1
2
3
4
5
+
+
(Hết Bảng 1)
+
CHÚ THÍCH:
+
+

(*) Tính trạng được sử dụng cho tất cả các giống trong mỗi vụ khảo nghiệm và luôn có trong bản mô tả giống, trừ khi trạng thái biểu hiện của tính trạng trước đó hoặc điều kiện môi trường làm cho nó không biểu hiện được.

+
+
+

(+) Tính trạng được giải thích, minh họa và hướng dẫn theo dõi tại Phụ lục A

+
+
+

(a) Quan sát trên các búp chè mọc ra đầu tiên trong năm

+
+
+

(b) Quan sát trên phiến lá phát triển đầy đủ ở mùa hè hoặc mùa thu vào giữa thời kỳ mật độ búp chè phát triển nhất

+
+
+

(c) Quan sát trên hoa phát triển đầy đủ ở giai đoạn nở hoa

+
+
8
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5f01d37df27f42388d26816ba0c5bac3.html b/chandra_raw/5f01d37df27f42388d26816ba0c5bac3.html deleted file mode 100644 index 7b4e17d2d4500e32cf1489c0cedbab764ca3b182..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5f01d37df27f42388d26816ba0c5bac3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.24.1.6 Các loại bè măng được sử dụng phải:

2.24.1.7 Các bè mặt sàn bằng thép, phải được xử lý để tạo ma sát hoặc che phủ bởi các bè mặt chống trơn trượt.

2.24.1.8 Tất cả các bè mặt làm việc, phải có hàng rào bảo vệ.

2.24.1.9 Các ống dẫn nổi, phải có đường đi an toàn.

2.24.1.10 Không được vào phòng bơm thủy lực, khi không thông báo hoặc không có người đi cùng.

2.24.1.11 Dây tời, dây kéo, xô, đầu cắt và dây buộc thuyền, phải được kiểm tra hàng ngày.

2.24.1.12 Người lao động chỉ lên và xuống tàu ở những bến an toàn.

2.24.1.13 Phải điểm danh người lao động thường xuyên.

2.24.2 Thuyền

Thuyền để chuyên chở người lao động và người điều khiển, phải đáp ứng các yêu cầu của các Quy chuẩn kỹ thuật hiện hành và các tiêu chuẩn lựa chọn áp dụng.

2.24.3 Cứu hộ và các thủ tục cấp cứu

2.24.3.1 Người lao động làm việc trên mặt nước, phải được cung cấp một số bộ dụng cụ hồi phục sức khỏe, áo cứu sinh ...

2.24.3.2 Không làm việc đơn độc trên mặt nước.

2.24.3.3 Người lao động phải được huấn luyện các công việc cần làm, khi xảy ra các tình huống khẩn cấp.

3 Tổ chức thực hiện

3.1 Bộ Xây dựng chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành và kiểm tra việc thực hiện Quy chuẩn này.

3.2 Các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng tại địa phương có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra công tác thi công xây dựng theo quy định của Quy chuẩn này.

3.3 Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Xây dựng để có hướng dẫn hoặc sửa đổi, bổ sung.


82

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5f793e77660e46aba595dc9281619e6f.html b/chandra_raw/5f793e77660e46aba595dc9281619e6f.html deleted file mode 100644 index efd428e1f0e899dd3644e65e693c72b91e96c533..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5f793e77660e46aba595dc9281619e6f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Danh sách trích ngang người được cấp thẻ kiểm tra, gồm: họ tên, ngày tháng năm sinh, chức vụ và đơn vị công tác, trình độ chuyên môn, các lớp nghiệp vụ đã qua;

c) Bản sao có công chứng hoặc chứng thực các loại văn bằng, chứng chỉ theo các tiêu chuẩn quy định tại Điều 15 Thông tư này;

d) Quyết định phân công nhiệm vụ của Giám đốc Cảng vụ Hàng không, Giám đốc Cảng vụ Hàng hải, Giám đốc Cảng vụ Đường thủy nội địa thuộc Cục Đường thủy nội địa Việt Nam (đối với viên chức làm việc tại Cảng vụ Hàng hải, Cảng vụ Hàng không và Cảng vụ Đường thủy nội địa);

đ) Ảnh màu chân dung cá nhân, kiểu chứng minh thư khổ 23mm x 30mm, mặc trang phục thanh tra, ảnh chụp không quá 06 tháng, có ghi rõ họ tên, đơn vị phía sau ảnh và trên phong bì đựng ảnh của từng người (mỗi công chức, viên chức 02 ảnh).

2. Cấp lại thẻ kiểm tra

Công chức, viên chức được xem xét cấp lại thẻ kiểm tra trong trường hợp bị mất do bị cướp giật, trộm cắp, rách, hư hỏng do nguyên nhân khách quan và không thuộc các trường hợp bị mất do thu hồi theo quy định tại khoản 4 Điều này; không cấp lại quá 01 lần trong 1 kỳ sử dụng thẻ kiểm tra. Hồ sơ cấp lại thẻ kiểm tra bao gồm:

a) Đơn báo cáo, giải trình của công chức, viên chức về lý do đề nghị cấp lại thẻ kiểm tra, có xác nhận của thủ trưởng đơn vị quản lý trực tiếp. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm về việc xác nhận đối với trường hợp bị cướp giật, trộm cắp;

b) Công văn đề nghị cấp lại thẻ kiểm tra của Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Chánh Thanh tra Sở;

c) Danh sách trích ngang gồm: họ tên, ngày tháng năm sinh, chức vụ và đơn vị công tác, trình độ chuyên môn, các lớp nghiệp vụ đã qua, mã số thẻ kiểm tra đã được cấp; lý do đề nghị cấp lại thẻ kiểm tra;

d) Ảnh màu chân dung cá nhân, kiểu chứng minh thư khổ 23mm x 30mm, mặc trang phục thanh tra, ảnh chụp không quá 06 tháng, có ghi rõ họ tên, đơn vị phía sau ảnh và trên phong bì đựng ảnh của từng người (mỗi công chức 02 ảnh).

Điều 18. Thu hồi thẻ kiểm tra

Chánh Thanh tra Bộ, Giám đốc Sở quyết định thu hồi thẻ kiểm tra của công chức, viên chức thuộc một trong các trường hợp sau đây :

  1. 1. Công chức, viên chức bị kỷ luật bằng hình thức buộc thôi việc hoặc bị sa thải.
  1. 2. Công chức, viên chức chuyển công tác sang cơ quan không có chức năng thanh tra, nghỉ hưu, bị chết hoặc mất tích.
  1. 3. Công chức, viên chức đã được bổ nhiệm vào ngạch thanh tra viên hoặc đã được công nhận công chức thanh tra.
  1. 4. Thẻ kiểm tra được cấp không đúng quy định.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5fbba579c1214dd4b380794cabd4e37d.html b/chandra_raw/5fbba579c1214dd4b380794cabd4e37d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..87e2a13d27184970bf466ea204c51aaf9983c0de --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5fbba579c1214dd4b380794cabd4e37d.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Trong trường hợp điểm nhấn không phải là công trình kiến trúc, có sử dụng không gian cảnh quan là điểm nhấn thì cần cụ thể hóa về cây xanh, mặt nước, địa hình tự nhiên, nhân tạo.

Điều 11. Xác định chiều cao xây dựng công trình

1. Tổ chức không gian và chiều cao cho toàn khu vực nghiên cứu và cụ thể đối với từng lô đất.

2. Xác định chiều cao công trình trên cơ sở tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng, phù hợp với mật độ xây dựng và cảnh quan, cây xanh, mặt nước trong khu vực đô thị đã được quy định trong quy hoạch phân khu.

Điều 12. Xác định khoảng lùi công trình trên từng đường phố, nút giao thông

1. Xác định cụ thể khoảng lùi đối với công trình kiến trúc trên từng đường phố, nút giao thông; đề xuất các giải pháp khả thi để sửa chữa những khiếm khuyết trong đô thị hiện hữu bằng các giải pháp: trồng cây xanh bổ sung, làm mái hiên dọc hè phố, hoặc bằng các biện pháp kỹ thuật khác.

2. Đề xuất khoảng lùi tạo không gian đóng/mở bằng phương án thiết kế trên cơ sở thực trạng và giải pháp nhằm làm phong phú không gian kiến trúc cảnh quan, đảm bảo tiện lợi trong khai thác sử dụng.

3. Việc xác định khoảng lùi tối thiểu của công trình phải tuân thủ quy hoạch phân khu, các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành.

Điều 13. Xác định hình khối, màu sắc, hình thức kiến trúc chủ đạo của các công trình kiến trúc

1. Đối với hình khối kiến trúc

a) Cụ thể hóa quy hoạch phân khu: thiết kế về tổ chức không gian cảnh quan, tạo lập hình ảnh kiến trúc khu vực.

b) Xác định khối tích các công trình bằng giải pháp: hợp khối hoặc phân tán.

c) Đề xuất giải pháp cho các kiến trúc mang tính biểu tượng, điều khắc.

2. Đối với hình thức kiến trúc chủ đạo

a) Đề xuất hình thức kiến trúc chủ đạo là kiến trúc hiện đại hoặc kiến trúc kết hợp với truyền thống; kiến trúc mái dốc hoặc mái bằng, cốt cao độ của các tầng, hình thức cửa, ban công, lô gia.

b) Đề xuất các quy định bắt buộc đối với các kiến trúc nhỏ khác về: kích cỡ, hình thức các biển quảng cáo gắn với công trình.

3. Màu sắc chủ đạo của công trình kiến trúc phải phù hợp với tính chất và lịch sử khu đô thị, cảnh quan thiên nhiên khu vực, tập quán và sự thụ cảm của người bản địa về vật liệu, màu sắc.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/601eb75880e141bfb8fbf1d6bdc6807f.html b/chandra_raw/601eb75880e141bfb8fbf1d6bdc6807f.html deleted file mode 100644 index a2ff434b7b9b12368df7d2d8e90974d3437c1858..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/601eb75880e141bfb8fbf1d6bdc6807f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

nạn ma túy được kiểm chế; đã có nhiều mô hình, cách làm mới có hiệu quả trong công tác phòng, chống HIV/AIDS, phòng chống ma túy, mại dâm và phòng, chống tội phạm.

Thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng biểu dương và đánh giá cao nỗ lực của Đảng bộ, chính quyền, Mặt trận Tổ quốc và nhân dân tỉnh Hà Nam về những kết quả đạt được trong thời gian qua.

Tuy nhiên, Hà Nam cũng còn một số khó khăn, tồn tại, đó là: quy mô nền kinh tế còn nhỏ, cơ cấu kinh tế, năng lực cạnh tranh còn hạn chế. Chưa phát huy hết tiềm năng, lợi thế gần Thủ đô Hà Nội, Vùng kinh tế Nam đồng bằng sông Hồng, hạ tầng kinh tế, xã hội tuy được cải thiện nhưng vẫn còn bất cập; nguồn thu ngân sách còn thấp, nguồn lực đầu tư và chất lượng nguồn nhân lực chưa đáp ứng yêu cầu phát triển. Tình hình tội phạm, tệ nạn ma túy, mại dâm vẫn còn tiềm ẩn và diễn biến phức tạp tại một số địa bàn.

II. NHIỆM VỤ TRONG THỜI GIAN TỐI

Để thực hiện tốt mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội năm 2013 mà Tỉnh đã đề ra, Tỉnh cần chỉ đạo thực hiện tốt một số việc:

1. Tiếp tục thực hiện có hiệu quả các chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước về ổn định kinh tế vĩ mô, bảo đảm an sinh xã hội và các giải pháp chỉ đạo, điều hành của Chính phủ thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2013, tập trung tháo gỡ khó khăn để thúc đẩy hoạt động sản xuất - kinh doanh và đầu tư phát triển.

Phát huy tối đa thế mạnh của Tỉnh là cửa ngõ Thủ đô; cải thiện mạnh mẽ môi trường đầu tư, nâng cao năng lực cạnh tranh, thực hiện đồng bộ các giải pháp nâng cao hiệu quả công tác cải cách thủ tục hành chính; nâng cao chất lượng nguồn nhân lực; phát triển toàn diện lĩnh vực văn hóa - xã hội; đảm bảo an sinh xã hội; giữ vững quốc phòng an ninh và trật tự an toàn xã hội.

Thực hiện có hiệu quả công tác phòng chống thiên tai, dịch bệnh; tiếp tục phát huy kết quả và nhân rộng mô hình ứng dụng khoa học, công nghệ trong nông nghiệp như: nuôi lợn trên đệm lót sinh học, trồng nấm ăn, cây hàng hóa vụ đông...

2. Về công tác phòng chống tội phạm:

Thực hiện tốt Chỉ thị số 48-CT/TW của Bộ Chính trị, Nghị quyết số 37/2012/QH13 của Quốc hội về phòng, chống tội phạm; khẩn trương kiện toàn và ban hành Quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo phòng, chống tội phạm. Tăng cường chỉ đạo, kiểm tra, kiện quyết không để diễn ra tình trạng buôn lộn, thiếu trách nhiệm, bao che, bảo kê, tiếp tay cho tội phạm.

Tiếp tục mở các đợt cao điểm trấn áp tội phạm; kiên quyết, kiên trì tấn công, truy quét, không để hình thành các điểm nóng về tội phạm. Tăng cường công tác phối hợp giữa lực lượng Công an, Viện kiểm sát, Tòa án trong điều tra, truy tố, xét xử theo quy định của pháp luật, đặc biệt là các vụ án trọng điểm.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6058ef1b297b416d8558f505d877bde1.html b/chandra_raw/6058ef1b297b416d8558f505d877bde1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b737c20f913d2d84256a65945549101ea949023c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6058ef1b297b416d8558f505d877bde1.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Việc thực hiện nghĩa vụ và quyền lợi của các tổ chức, cá nhân được cấp phép hoạt động khoáng sản.

d) Việc thực hiện các nội dung của Giấy phép thăm dò khoáng sản, Giấy phép khai thác khoáng sản trong các khu vực hoạt động khoáng sản.

2. Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện phối hợp các phòng, ban liên quan trực thuộc thực hiện kiểm tra trong các khu vực khoáng sản chưa khai thác và cấm, tạm thời cấm khai thác theo Khoản 2, Điều 3 Quy định này; kiểm tra tình hình hoạt động khoáng sản đối với các khu vực đã được các cấp có thẩm quyền cấp phép thuộc phạm vi địa phương quản lý, khi có đề nghị thì cử cán bộ tham gia Đoàn thanh tra do Sở Tài nguyên và Môi trường đề xuất.

3. Các Sở, ban ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý các khu vực cấm, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản, ngoài việc kiểm tra bảo vệ đối tượng được quản lý còn phải kết hợp ngăn chặn, xử lý hoạt động xâm phạm do khai thác, mua, bán, vận chuyển, tiêu thụ, tàng trữ khoáng sản trái phép.

4. Các Sở, ban ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã theo chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm kiểm tra xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực khoáng sản; thẩm quyền, trình tự, thủ tục xử lý vi phạm hành chính trong quản lý nhà nước về khoáng sản được thực hiện theo quy định của Luật xử lý vi phạm hành chính và Nghị định số 142/2013/NĐ-CP.

Chương IV

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 29. Tổ chức thực hiện

1. Các Sở, ban ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Trong đó:

a) Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức hội nghị phổ biến quy định này đến Ủy ban nhân dân cấp xã, các phòng, ban chuyên môn thuộc địa phương mình trước ngày 30 tháng 10 năm 2015.

b) Giám đốc các Sở, ban, ngành phổ biến Quy định này đến các phòng, đơn vị trực thuộc trước ngày 30 tháng 10 năm 2015.

c) Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm đôn đốc thực hiện Quyết định này.

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/60596c92dad5447389e1daa15532d97a.html b/chandra_raw/60596c92dad5447389e1daa15532d97a.html deleted file mode 100644 index 3f4b3c4c89064684c88a4e08a0105fd8bc85d254..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/60596c92dad5447389e1daa15532d97a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Các cấp, các ngành, các tổ chức chính trị - xã hội và nhân dân có trách nhiệm kiểm tra, giám sát trong việc thực hiện Quy hoạch.

Điều 2. Điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đồng Nai đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2025 là cơ sở cho việc lập, trình duyệt và triển khai thực hiện các quy hoạch ngành (quy hoạch xây dựng, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các quy hoạch khác có liên quan), các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai căn cứ mục tiêu, nhiệm vụ và phương hướng phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh trong Điều chỉnh Quy hoạch được phê duyệt; chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan chỉ đạo việc lập, trình duyệt và triển khai thực hiện theo quy định các nội dung sau:

1. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp huyện; quy hoạch xây dựng; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; quy hoạch phát triển các ngành, lĩnh vực để đảm bảo phát triển tổng thể, đồng bộ giữa kinh tế, xã hội với quốc phòng, an ninh.

2. Lập các kế hoạch dài hạn, trung hạn, ngắn hạn, các chương trình phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội trọng điểm; các dự án cụ thể để tập trung đầu tư, ưu tiên bố trí nguồn vốn một cách hợp lý.

3. Nghiên cứu xây dựng, ban hành hoặc trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành (nếu vấn đề vượt quá thẩm quyền) một số cơ chế, chính sách phù hợp với yêu cầu phát triển của tỉnh trong từng giai đoạn, nhằm thu hút, huy động các nguồn lực để thực hiện quy hoạch.

Điều 4. Các Bộ, ngành liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm:

1. Hướng dẫn và giúp Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai trong quá trình thực hiện Quy hoạch; phối hợp với tỉnh Đồng Nai nghiên cứu xây dựng và trình cấp có thẩm quyền ban hành một số cơ chế, chính sách phù hợp với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Đồng Nai trong từng giai đoạn nhằm huy động và sử dụng có hiệu quả các nguồn lực; khuyến khích, thu hút đầu tư theo mục tiêu, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh nêu trong Quy hoạch.

2. Phối hợp với Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai trong việc điều chỉnh, bổ sung vào quy hoạch ngành, lĩnh vực đảm bảo tính đồng bộ, thống nhất của Quy hoạch; xem xét, hỗ trợ tỉnh trong việc huy động các nguồn vốn đầu tư trong nước và nước ngoài để thực hiện Quy hoạch.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 73/2008/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đồng Nai đến năm 2020.

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/605f80652c604caf85bc0042e8d7784f.html b/chandra_raw/605f80652c604caf85bc0042e8d7784f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2fcdbed35d28e60adfab5ab4c4ee6fd27aedcf0b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/605f80652c604caf85bc0042e8d7784f.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Tăng cường công tác tuyên truyền, giáo dục nâng cao nhận thức của cán bộ và người dân về chủ trương của Đảng và Nhà nước đối với người có công với cách mạng nói riêng và các chính sách an sinh xã hội nói chung.

3. Tập trung triển khai thực hiện chính sách ưu đãi người có công; tiếp tục sửa đổi một số chính sách chưa hợp lý; có giải pháp cụ thể, phù hợp với thực tiễn để giải quyết dứt điểm các trường hợp tồn đọng và những trường hợp hưởng thiếu chính sách.

4. Tiếp tục rà soát, đánh giá các chính sách an sinh xã hội trên từng lĩnh vực để có cơ sở để xuất cấp có thẩm quyền bổ sung, sửa đổi các chính sách hiện hành hoặc thay thế chính sách mới cho phù hợp; nghiên cứu, bổ sung các quy định, chế tài về các nghĩa vụ tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp; từng bước mở rộng diện đối tượng được thụ hưởng các chính sách trợ giúp xã hội phù hợp với điều kiện kinh tế của đất nước.

5. Tiếp tục tổng kết các mô hình giảm nghèo, an sinh xã hội đã và đang thực hiện có hiệu quả ở địa phương (mô hình hỗ trợ phát triển sinh kế cho người nghèo, mô hình liên gia trong sản xuất, quỹ phát triển thôn bản, quỹ phát triển cộng đồng, mô hình liên kết giữa doanh nghiệp và nông dân) để có cơ sở hoàn thiện và nhân rộng ra các địa phương khác.

6. Tích cực và chủ động khai thác các nguồn lực xã hội, nguồn lực quốc tế; xây dựng cơ chế khuyến khích và huy động các tổ chức, doanh nghiệp tham gia cung cấp các dịch vụ xã hội theo phương thức hợp tác công tư; tăng cường sự tham gia của các tổ chức khoa học, tổ chức chính trị - xã hội trong việc đánh giá, giám sát hiệu quả thực hiện các chính sách xã hội.

7. Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các Bộ, ngành Trung ương và địa phương xác định mục tiêu, nhiệm vụ, xây dựng kế hoạch ngân sách giai đoạn 2016 - 2020 để đảm bảo thực hiện tốt các chính sách, chương trình, đề án thuộc lĩnh vực người có công và an sinh xã hội; tập trung ưu tiên giải quyết chế độ, chính sách cho vùng nghèo, đồng bào dân tộc thiểu số ở vùng sâu, vùng xa, vùng biên giới, hải đảo, người có hoàn cảnh khó khăn và yếu thể trong xã hội.

8. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tăng cường công tác quản lý, bảo đảm sử dụng đúng và có hiệu quả nguồn lực cho an sinh xã hội trên địa bàn; đưa các chỉ tiêu bảo đảm an sinh xã hội vào kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm và 5 năm của địa phương để triển khai, thực hiện.

9. Đề nghị Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội tăng cường công tác tuyên truyền phổ biến luật pháp, chính sách, vận động nhân dân, đoàn viên, hội viên tham gia ủng hộ đóng góp nguồn lực; tham gia thực hiện các hoạt động theo chức năng và thực hiện tốt việc kiểm tra, giám sát và phân biện xã hội trong quá trình thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng, giảm nghèo và an sinh xã hội.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6086108e20294dc08ff76c2dedc77bbc.html b/chandra_raw/6086108e20294dc08ff76c2dedc77bbc.html deleted file mode 100644 index b5b32702f604af183df77193fabd8820154bc0d9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6086108e20294dc08ff76c2dedc77bbc.html +++ /dev/null @@ -1,433 +0,0 @@ -
109
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
suối Nậm TắmTVxã Na LôiH. Kỳ Sơn19° 33' 22"104° 08' 57"19° 31' 42"104° 09' 51"E-48-5-C
khe Pha NeTVxã Na LôiH. Kỳ Sơn19° 30' 33"104° 12' 57"19° 31' 09"104° 12' 59"E-48-5-C
suối Phá TảTVxã Na LôiH. Kỳ Sơn19° 33' 30"104° 12' 24"19° 34' 47"104° 13' 47"E-48-5-C
bản Piếng LauDCxã Na LôiH. Kỳ Sơn19° 32' 30"104° 11' 07"E-48-17-A
bản Bục Mù 1DCxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 15' 43"104° 08' 04"E-48-17-A
bản Bục Mù 2DCxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 15' 27"104° 08' 00"E-48-17-C
bản Ca DưôiDCxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 14' 55"104° 10' 21"E-48-17-A
suối Ca NaTVxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 14' 19"104° 05' 35"19° 15' 51"104° 09' 08"E-48-17-A
suối Ca NanTVxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 18' 49"104° 13' 15"19° 20' 33"104° 16' 53"E-48-17-C
bản Ca NạiDCxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 14' 50"104° 11' 02"E-48-17-A
suối Ca NạiTVxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 13' 15"104° 11' 09"19° 15' 54"104° 11' 00"E-48-17-C
bản Ca TrênDCxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 14' 35"104° 10' 15"E-48-17-A
suối Ca TrênTVxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 16' 49"104° 10' 29"19° 17' 28"104° 11' 59"E-48-17-C
núi Chồng TỉnhSVxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 14' 04"104° 10' 40"E-48-17-A
suối Cổ NănTVxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 17' 35"104° 06' 34"19° 15' 45"104° 07' 23"E-48-17-A
Suối HốcTVxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 17' 36"104° 12' 11"19° 18' 49"104° 13' 15"E-48-17-C
suối Huồi CươngTVxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 17' 58"104° 09' 04"19° 17' 28"104° 11' 59"E-48-17-A
suối Huồi HốcTVxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 12' 33"104° 08' 01"19° 14' 48"104° 08' 35"E-48-17-A
suối Huồi HùngTVxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 12' 11"104° 09' 26"19° 15' 58"104° 09' 12"E-48-17-A
suối Huồi KinhTVxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 16' 19"104° 08' 29"19° 16' 03"104° 09' 16"E-48-17-A
suối Huồi LâuTVxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 13' 54"104° 06' 11"19° 15' 41"104° 07' 06"E-48-17-A
bản Huồi ThumDCxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 18' 01"104° 13' 05"E-48-17-B
bản Huồi XàiDCxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 16' 16"104° 15' 49"E-48-17-A
bản Kéo BắcDCxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 16' 15"104° 06' 12"E-48-17-B
suối Kha PaTVxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 15' 22"104° 15' 51"19° 14' 14"104° 17' 10"E-48-17-A
bản Na CángDCxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 15' 09"104° 12' 55"E-48-17-C
bản Phú Khà 1DCxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 14' 04"104° 12' 47"E-48-17-C
bản Phú Khà 2DCxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 14' 43"104° 12' 39"E-48-17-A
núi Phú QuốcSVxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 16' 45"104° 14' 31"E-48-17-A
bản Phú Quốc 1DCxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 16' 22"104° 14' 19"E-48-17-A
bản Phú Quốc 2DCxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 16' 40"104° 15' 12"E-48-17-B
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/61021d0b7a294d9c825d15820f7d6c92.html b/chandra_raw/61021d0b7a294d9c825d15820f7d6c92.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c65b0f0d78fba0cdd24309d393fa72f699167baa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/61021d0b7a294d9c825d15820f7d6c92.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Một số nguyên tắc chung

1. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý, bảo vệ tài nguyên khoáng sản, quản lý hoạt động khoáng sản và tận dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Thuận, trong đó có phân công, phân cấp cho các ngành, các cấp theo quy định của pháp luật và theo Quy định này.

2. Các tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản và tận dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Thuận ngoài việc chấp hành pháp luật về Khoáng sản, pháp luật khác có liên quan, các văn bản quy định của Chính phủ, Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ, ngành Trung ương liên quan còn phải chấp hành Quy định này.

3. Mọi hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh đều phải có giấy phép do cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Điều 82 Luật Khoáng sản cấp giấy phép (trừ trường hợp khai thác khoáng sản trong khu vực dự án đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại Điều 64, Điều 65 của Luật Khoáng sản năm 2010). Trường hợp giấy phép do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp thì Sở Tài nguyên và Môi trường phải có văn bản thông báo kèm theo bản sao giấy phép và bản đồ vị trí cấp phép gửi đến các Sở, ngành, địa phương liên quan để biết, phối hợp quản lý.

4. Các trường hợp tận dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Thuận đều phải được Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện thống nhất và được Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, thẩm định, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết. Khu vực xin tận dụng khoáng sản phải nằm ngoài quy hoạch khoáng sản đã được cấp thẩm quyền phê duyệt.

5. Khi phát hiện có tổ chức, cá nhân đang hoạt động khoáng sản, tận dụng khoáng sản trên địa bàn mình quản lý thì Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện có quyền yêu cầu xuất trình giấy phép hoạt động khoáng sản, văn bản cho phép tận dụng khoáng sản của cấp thẩm quyền để kiểm tra. Trường hợp phát hiện không có giấy phép hoạt động khoáng sản hoặc văn bản cho phép tận dụng khoáng sản của cấp thẩm quyền thì xem xét, xử lý theo quy định của pháp luật và báo cho Sở Tài nguyên và Môi trường để biết.

Chương II

NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
VỀ KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN

Điều 4. Nhiệm vụ và quyền hạn quản lý nhà nước về khoáng sản của Sở Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/611c1a642ce24d2fa80d6f88093c8bdb.html b/chandra_raw/611c1a642ce24d2fa80d6f88093c8bdb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f3dfbe026c5ee98d5342778c2ab48692ffc57d3c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/611c1a642ce24d2fa80d6f88093c8bdb.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Thực hiện quản lý lưu giữ hồ sơ, tài liệu; tổ chức việc thống kê lưu trữ các tài liệu, số liệu đầy đủ, chính xác, đúng yêu cầu của nghiệp vụ công tác văn thư;

đ) Trực tiếp thực hiện các công việc khác được cấp trên giao.

3. Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ:

a) Nắm được đường lối, chủ trương của Đảng; chính sách, pháp luật của Nhà nước và những quy định của Nhà nước về công tác văn thư; bảo vệ bí mật Nhà nước;

b) Nắm được các kiến thức cơ bản của công tác văn thư;

c) Thực hiện tốt các công việc của công tác văn thư;

d) Sử dụng được các thiết bị văn phòng và các trang thiết bị khác phục vụ yêu cầu nhiệm vụ.

4. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng:

a) Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành văn thư lưu trữ, nếu tốt nghiệp chuyên ngành khác thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng bổ sung kiến thức nghiệp vụ văn thư;

b) Có chứng chỉ bồi dưỡng quản lý nhà nước và nghiệp vụ ngách văn thư trung cấp;

c) Có chứng chỉ ngoại ngữ trình độ bậc 1 (hoặc tương đương) khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc có chứng chỉ tiếng dân tộc đối với những vị trí việc làm yêu cầu sử dụng tiếng dân tộc;

d) Có chứng chỉ tin học với trình độ đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.

Chương III

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 8. Tổ chức thực hiện

1. Tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngách công chức chuyên ngành văn thư là căn cứ để các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức có liên quan thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý đội ngũ công chức chuyên ngành văn thư.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6125460c72b24ea1aa943e10d6062ab8.html b/chandra_raw/6125460c72b24ea1aa943e10d6062ab8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4bb6c3b7c864589e152091b7c816aa453b771b01 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6125460c72b24ea1aa943e10d6062ab8.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Xây dựng quan điểm sử dụng đất;

c) Xác định định hướng sử dụng đất theo khu chức năng.

2. Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất:

a) Xác định các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất;

b) Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong kỳ điều chỉnh quy hoạch đến đơn vị hành chính cấp huyện;

c) Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối xác định các chỉ tiêu sử dụng đất nêu tại Điểm b Khoản này và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp huyện.

3. Đánh giá bổ sung tác động đến kinh tế, xã hội, môi trường của phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất.

4. Xác định bổ sung các giải pháp thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất.

5. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.

6. Lập bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất.

7. Xây dựng các báo cáo chuyên đề.

8. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề, bản đồ sau hội thảo.

9. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 38. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch.

2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất:

a) Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất kỳ cuối theo phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất nêu tại Khoản 2 Điều 37 của Thông tư này và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp huyện;

b) Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện;

c) Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện;

d) Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện trong kỳ kế hoạch sử dụng đất theo từng năm;

27

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/612dd27058c54b1aa3eb8f7a47fcd5de.html b/chandra_raw/612dd27058c54b1aa3eb8f7a47fcd5de.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b067381322968da4ddd99610192ce1a2183f2788 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/612dd27058c54b1aa3eb8f7a47fcd5de.html @@ -0,0 +1,126 @@ +
QCVN 01-147:2013/BNNPTNT
+
Bảng 1 (tiếp theo)
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTình trạngGiai đoạnĐVT hoặc điểmMức độ biểu hiệnPhương pháp đánh giá
20Độ dài cuống lá (cm)Lá thành thực3
5
7
Ngắn: <2
Trung bình: từ 2 đến 3
Dài: >3
Đo độ dài cuống lá của 30 lá thành thực trên 3 lần lặp lại
21Răng cưa láTháng 121
2
Nhọn
Quan sát 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
24Hoa tínhTháng 2 đến tháng 31
2
3
Hoa cái
Hoa đực
Hoa lưỡng tính
Quan sát 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
Các đặc điểm nông sinh học
25Thời kỳ này mầm của các giốngVụ Xuân, thu1
3
5
Này mầm sớm
Này mầm trung bình
Này mầm muộn
Quan sát 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
26Độ dài cây, cành tăng (cm/ngày)Vụ Xuân và Thu1
3
5
Chậm: <1
Trung bình: từ 1 đến 2
Nhanh: >2
Đo chiều cao cây, cành 10 ngày/lần. Theo dõi 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
27Số lá tăng (lá/ngày)Xuân, hè, thu1
3
5
Chậm: <0,3
Trung bình: từ 0,3 đến 0,5
Nhanh: >0,5
Đếm số lá tăng sau 10 ngày. Theo dõi 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
28Thời kỳ ngừng sinh trưởng (cành tắt búp, %)Tháng 11 đến tháng 121
3
5
Sớm: >50
Trung bình: từ 30 đến 50
Muộn: <30
Quan sát 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
29Tỷ lệ này mầm (%)Vụ Xuân, Thu1
3
5
Thấp: <30
Trung bình: từ 30 đến 40
Cao: >40
Đếm tổng số mầm này, không này/cây. Theo dõi 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
30Tỷ lệ mầm phát triển (%)Vụ Xuân, Thu1
3
5
Thấp: <20
Trung bình: từ 20 đến 40
Cao: >40
Đếm số mầm hữu hiệu và vô hiệu /cây. Theo dõi 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
31Số lá / mầm (lá)Vụ Xuân, Thu1
3
5
Ít: <4
Trung bình: từ 4 đến 5
Nhiều: >5
Đếm số lá/mầm của 10 cành. Theo dõi 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
32Số cành cấp 1/cây (cành)Tháng 121
3
5
Ít: <4
Trung bình: từ 4 đến 5
Nhiều: >5
Đếm số cành cấp 1/cây. Theo dõi 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
33Đường kính thân (cm)Tháng 121
3
5
Nhỏ: <1,5
Trung bình: từ 1,5 đến 2,0
To: >2
Đo đường kính thân cách cổ rễ 10cm. Theo dõi 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
+
+
5
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/612f5d7b2f5e44e0ab357d2ee26c82ba.html b/chandra_raw/612f5d7b2f5e44e0ab357d2ee26c82ba.html deleted file mode 100644 index ba180b113c803d839f0abc9748db31276546feb3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/612f5d7b2f5e44e0ab357d2ee26c82ba.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

10. Cảnh tưng

A black and white illustration of a pair of decorative, symmetrical tassels or ornaments, each with a central vertical element and radiating fronds, resembling a stylized 'U' shape.

11. Dây đeo công cụ hỗ trợ

A black and white illustration of a thick, dark, oval-shaped support tool strap. It has a vertical line on the right side with the text '5 cm' next to it, indicating its width. Small circular details are visible along the bottom edge.

12. Dây lưng

A black and white illustration of a thick, dark, oval-shaped belt or strap. It has a vertical line on the right side with the text '3 cm' next to it, indicating its width. The left end of the strap is slightly curled.

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/614d8367baef45f7b6f1471484b04fe9.html b/chandra_raw/614d8367baef45f7b6f1471484b04fe9.html deleted file mode 100644 index 0234631589ee70172762f804f12b7a6dae9cc39f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/614d8367baef45f7b6f1471484b04fe9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

DANH SÁCH CƠ QUAN CÒ THI ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số 773/QĐ-TTg ngày 09 tháng 5 năm 2016
của Thủ tướng Chính phủ)

Official circular seal of the Government of Hung Yen province, featuring a central emblem with a star and landscape, surrounded by the text 'CHÍNH PHỦ HUNG YÊN' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.
  1. 1. Sở Công Thương tỉnh Hưng Yên;
  2. 2. Ban Bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Hưng Yên;
  3. 3. Nhân dân và cán bộ huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên;
  4. 4. Nhân dân và cán bộ xã Đông Kết, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên./.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6183d2a9eb6044abbfb634f5f4a47891.html b/chandra_raw/6183d2a9eb6044abbfb634f5f4a47891.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b02c8819b8f43db8ecc8d23f38423e9e0ae6f2b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6183d2a9eb6044abbfb634f5f4a47891.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-123:2013/BNNPTNT

Phụ lục A'

Giải thích, minh họa và hướng dẫn theo dõi một số tình trạng

1. Tình trạng 2 - Hoa: mức độ đốm ở cánh hoa

Four petal samples showing different levels of mottling: 1 (No mottling or very little), 3 (Small), 5 (Medium), and 7 (Large).

Four petal samples are shown in a row, each with a label below it. The labels are: 1 Không có hoặc rất nhỏ (No or very little), 3 Nhỏ (Small), 5 Trung bình (Medium), and 7 To (Large). The mottling increases in size and intensity from left to right.

2. Tình trạng 6 - Cây: Kiểu mọc hoa

Photograph of a plant showing a cluster of flowers (Chùm).

A black and white photograph of a plant with large, broad leaves. In the lower-left corner, there is a dense cluster of small, light-colored flowers.

1
Chùm

Photograph of a plant showing individual flowers (Đơn).

A black and white photograph of a plant with large, broad leaves. Several individual, light-colored flowers are scattered among the leaves.

3
Đơn

3. Tình trạng 9, và tình trạng 10

Quan sát ở giai đoạn hoa nở

12

Handwritten signature or mark.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/619e3fd6fda14136b9d099c93161c9d6.html b/chandra_raw/619e3fd6fda14136b9d099c93161c9d6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b6ae1fe01e658cc870409ee5ae8f2b7314c15b31 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/619e3fd6fda14136b9d099c93161c9d6.html @@ -0,0 +1,73 @@ +
QCVN 01-131:2013/BNNPTNT
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêuGiai đoạnĐơn vị tính hoặc điểmMức độ biểu hiệnPhương pháp theo dõi
3.1Mức độ mất khoảngKết thúc thời kỳ tái sinh% diện tích không có mầm trong khoảng cách \geq 0,6 m- Tốt: < 15
- Khá: 15 – 20
- Trung bình: 21 – 30
- Kém: > 30
Theo dõi toàn ô
3.2Các chỉ tiêu khác (từ chỉ tiêu sức đề kháng đến năng suất quy 10 CCS)Tương tự đánh giá vụ tơiTương tự đánh giá vụ tơiSo với vụ tơi:
- Tốt: Mật độ cây tốt hơn, chiều cao cây và đường kính thân tương tự hoặc cao hơn
- Khá: Mật độ cây, chiều cao cây và đường kính thân tương tự
- Trung bình: Mật độ cây tương tự, chiều cao cây và đường kính thân kém hơn không đáng kể
- Kém: Mật độ cây, chiều cao cây và đường kính thân kém hơn có nghĩa
Tương tự đánh giá vụ tơi
+
+
+

III. PHƯƠNG PHÁP KHẢO NGHIỆM

+
+
+

3.1. Các bước khảo nghiệm

+
+
+
3.1.1. Khảo nghiệm cơ bản
+
+
+

Tiến hành tối thiểu 2 vụ (vụ tơi và vụ gốc I), tốt nhất là vụ tơi và 2 vụ gốc.

+
+
+
3.1.2. Khảo nghiệm sản xuất
+
+
+

Tiến hành tối thiểu 2 vụ (vụ tơi và vụ gốc I).

+
+
+

3.2. Bố trí khảo nghiệm

+
+
+
3.2.1. Khảo nghiệm cơ bản
+
+
+
3.2.1.1. Bố trí thí nghiệm
+
+
+

- Số điểm khảo nghiệm: Tối thiểu là 2 điểm hoặc bố trí ở 1 điểm vào 2 thời vụ trồng khác nhau (nếu có) hoặc bố trí ở 1 điểm vào 2 năm liên tục.

+
+
+

- Kiểu thí nghiệm: Bố trí theo kiểu khối ngẫu nhiên hoàn chỉnh, tối thiểu 3 lần nhắc lại, diện tích ô từ 40 đến 100 m2 với chiều dài hàng không quá 15 m, từ 6 đến 10 công thức (kể cả giống đối chứng), đường lổ giữa các khối rộng từ 2 đến 3 m, xung quanh trồng tối thiểu 2 hàng bảo vệ. Giống có yêu cầu khảo nghiệm đặc thù được bố trí khảo nghiệm riêng.

+
+
+
3.2.1.2. Giống khảo nghiệm
+
+
+

- Khối lượng hom giống tối thiểu gửi khảo nghiệm và lưu mẫu: 150 kg/giống/vụ.

+
+
7
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/61c12045b9c64a2e8459ac9a4736f614.html b/chandra_raw/61c12045b9c64a2e8459ac9a4736f614.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e2e19b6b2a2d9ff06382c8c17ba1490a12319f9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/61c12045b9c64a2e8459ac9a4736f614.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 6. Xây dựng và sử dụng chung hệ thống cống, bệ cấp

1. Nguyên tắc xây dựng và sử dụng chung hệ thống cống, bệ cấp

1.1. Đối với các khu vực chưa có các công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật hoặc các công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật không đáp ứng được việc sử dụng chung, các doanh nghiệp viễn thông được phép xây dựng hệ thống cống, bệ cấp trên cơ sở đảm bảo các nguyên tắc sau:

a) Các doanh nghiệp khi xây dựng hệ thống công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật, cống, bệ cấp phải thiết kế đảm bảo cho việc sử dụng chung cơ sở hạ tầng của các doanh nghiệp khác (bao gồm cáp viễn thông, cáp điện lực, chiếu sáng và cáp truyền dẫn tín hiệu khác).

b) Các doanh nghiệp sở hữu hệ thống cống, bệ cấp phải công bố dung lượng và mức giá cho thuê của từng tuyến tương ứng cho các doanh nghiệp viễn thông khác khi có nhu cầu và báo cáo Sở Thông tin và Truyền thông.

c) Doanh nghiệp chưa có hệ thống cống, bệ cấp phải thỏa thuận để sử dụng chung hệ thống cống, bệ cấp của các doanh nghiệp có sẵn trên tinh thần hợp tác cùng có lợi.

d) Những khu vực chưa có hệ thống cống, bệ ngầm hoặc hệ thống cống, bệ ngầm không đảm bảo năng lực để dùng chung thì UBND tỉnh khuyến khích các thành phần kinh tế tham gia đầu tư hệ thống cống, bệ ngầm sau đó cho các doanh nghiệp khác thuê lại. Không cấp phép việc đầu tư, xây dựng cho những dự án, công trình xây dựng hệ thống cống, bệ ngầm dùng riêng cho từng doanh nghiệp.

1.2. Nghiêm cấm việc đầu tư, xây dựng hai hệ thống cống, bệ cấp trên cùng một tuyến (trừ trường hợp công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật viễn thông đã có sẵn không đáp ứng được cho việc sử dụng chung, nhưng tối đa không quá hai tuyến).

2. Nội dung xây dựng và sử dụng chung hệ thống cống, bệ cấp:

a) Trên cơ sở các tuyến công trình cống, bệ ngầm, các doanh nghiệp khi có nhu cầu sử dụng chung hệ thống cống, bệ cấp phải gửi văn bản đề nghị kèm theo hồ sơ thiết kế cho doanh nghiệp sở hữu hệ thống cống, bệ cấp để xem xét, giải quyết. Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được văn bản đề nghị, doanh nghiệp sở hữu hệ thống cống, bệ cấp phải có văn bản trả lời doanh nghiệp có nhu cầu thuê sử dụng chung cơ sở hạ tầng.

b) Trong trường hợp thực hiện việc thuê dùng chung hạ tầng cống bệ mà không thành công với lý do chính đáng, Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan xem xét chấp thuận cấp phép xây dựng hệ thống cống, bệ mới theo quy định tại khoản 4, Điều 4 của Quy định này.

c) Các khu vực đã có hệ thống cống, bệ cấp nhưng không đáp ứng được cho việc sử dụng chung thì khi nhận được đề nghị thuê lại sử dụng chung cơ sở hạ tầng, các doanh nghiệp phối hợp, bàn bạc cùng cải tạo, nâng cấp hệ thống cống, bệ cấp sau đó phân chia dung lượng sử dụng theo tỷ lệ đầu tư.

d) Khi thi công, vận hành, bảo dưỡng cáp, dây thuê bao ngầm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, các quy chuẩn, tiêu chuẩn ngành và an toàn cho mạng lưới.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/61d48396ad29428ca81f9094cb03d9db.html b/chandra_raw/61d48396ad29428ca81f9094cb03d9db.html deleted file mode 100644 index 2f75111538390aaed67e69ca106b4464edf49677..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/61d48396ad29428ca81f9094cb03d9db.html +++ /dev/null @@ -1,150 +0,0 @@ -
-Official circular seal of the Government of Vietnam (CỦA CHÍNH THƯỜNG) with a star in the center and text around the border. -
-
-

Phụ lục

-
-
-

QUYẾT ĐỊNH CẤU BIỂU GIÁ BÁN LẺ ĐIỆN

-
-
-

(Thực hiện kèm theo Quyết định số 28 /2014/QĐ-TTg ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTNhóm đối tượng khách hàngTỷ lệ so với mức giá bán lẻ điện bình quân được điều chỉnh theo thẩm quyền (%)
1Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất
1.1Cấp điện áp từ 110 kV trở lên
a) Giờ bình thường84%
b) Giờ thấp điểm52%
c) Giờ cao điểm150%
1.2Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV
a) Giờ bình thường85%
b) Giờ thấp điểm54%
c) Giờ cao điểm156%
1.3Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
a) Giờ bình thường88%
b) Giờ thấp điểm56%
c) Giờ cao điểm161%
1.4Cấp điện áp dưới 6 kV
a) Giờ bình thường92%
b) Giờ thấp điểm59%
c) Giờ cao điểm167%
2Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp
2.1Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông
2.1.1Cấp điện áp từ 6 kV trở lên90%
2.1.2Cấp điện áp dưới 6 kV96%
2.2Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp
2.2.1Cấp điện áp từ 6 kV trở lên99%
2.2.2Cấp điện áp dưới 6 kV103%
3Giá bán lẻ điện cho kinh doanh
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/61ff00bacae8450f9e9bea1a4e04db5c.html b/chandra_raw/61ff00bacae8450f9e9bea1a4e04db5c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..15fdca32cccede8d049849871f9a47ae6d0fcff7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/61ff00bacae8450f9e9bea1a4e04db5c.html @@ -0,0 +1,71 @@ +
7
+
+

- Ngoài ra, đối với các dự án có qui mô thuộc công trình nhóm C, trường hợp vượt quá khả năng cần đối của ngân sách cấp huyện, UBND tỉnh xem xét bổ trí ngân sách cấp tỉnh để cho Sở chuyên ngành làm chủ đầu tư hoặc UBND cấp huyện làm chủ đầu tư.

+
+
+

4.3. Tiêu chí phân bổ vốn

+
+
+

Tiêu chí phân bổ vốn đầu tư phát triển trong cần đối (không bao gồm đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất, nguồn thu xã số kiến thiết) gồm 4 nhóm sau đây:

+
+
+

- Tiêu chí dân số, gồm 02 tiêu chí: số dân trung bình và số người dân tộc thiểu số của huyện, thị xã, thành phố.

+
+
+

- Tiêu chí về trình độ phát triển, gồm 02 tiêu chí: tỷ lệ hộ nghèo, số thu nội địa (không bao gồm số thu sử dụng đất).

+
+
+

- Tiêu chí diện tích, gồm 02 tiêu chí: diện tích đất tự nhiên của các huyện, thị xã, thành phố và tỷ lệ diện tích đất trồng lúa trên tổng diện tích đất tự nhiên.

+
+
+

- Tiêu chí về đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 02 tiêu chí: Số đơn vị hành chính cấp xã; Số xã thuộc Chương trình 135, xã bãi ngang.

+
+
+

4.4. Xác định số điểm của từng tiêu chí cụ thể: Đính kèm Phụ lục 01.

+
+
+

4.5. Phương pháp tính mức vốn được phân bổ: Đính kèm Phụ lục 02.

+
+
+

4.6. Định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển cho huyện, thị xã thành phố: Đính kèm Phụ lục 03.

+
+
+

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 20/12/2015 và thay thế Nghị quyết số 05/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh khóa VII - kỳ họp thứ 25 về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2011 - 2015.

+
+
+

Điều 3. Giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

+
+
+

Nghị quyết này được HĐND tỉnh Trà Vinh khóa VIII - kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 09/12/2015.

+
+
+

Nơi nhận:

+
+
+ +
+
+

CHỦ TỊCH

+
+
+Official circular seal of the People's Council of Trà Vinh Province, Vietnam. The seal features a central star and a landscape with a rising sun, surrounded by the text 'HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH' and '2015' at the bottom. A signature line extends from the right side of the seal. +
+
+

Sơn Thị Ánh Hồng

+
+
+

DAQUYENQUYEN15NQKCH19(Tie)15-2015 NQ ban hanh nguyen tac tieuchiphanboven 2016 - 2020-QPPL.doc

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6237bed18d4f454c9d31e6a90c836849.html b/chandra_raw/6237bed18d4f454c9d31e6a90c836849.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..58775c66a73b09505bfc99dae29251affe8eb3dd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6237bed18d4f454c9d31e6a90c836849.html @@ -0,0 +1,347 @@ +
+

HUYỆN TIỀN LÂNG (6-4)

+
+
+

ĐVT: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất ởGiá đất thương mại dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ
VT1VT2VT3VT1VT2VT3VT1VT2VT3
1Xã Đại Thắng34567891011
1Khu vực 1
1.1Quốc lộ 10: từ ngã 4 Hòa Bình về 2 phía đường 10 cách 200m thuộc xã Đại Thắng3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
1.2Các đoạn còn lại thuộc quốc lộ 10 trên địa bàn xã Đại Thắng2.5001.5001.1251.5009006751.250750563
1.3Huyện lộ 25: ngã 4 Hòa Bình về phía UBND xã Đại Thắng khoảng cách 50m1.500900670900540402750450335
1.4Huyện lộ 25: cách ngã 4 đường 10: từ 50m đến đường vào thôn Giang Kình900540400540324240450270200
1.5Huyện lộ 25: đường vào thôn Giang Kình - Đò Mía600360270360216162300180135
Khu vực 2
1.6Đường trục xã450270200270162120225135100
1.7Đường trục thôn300200200180120120150100100
Khu vực 3
1.8Đất các khu vực còn lại200120100
2Xã Tiên Cường
Khu vực 1
2.1Quốc lộ 10: từ ngã 4 Hòa Bình về hai phía đường 10 cách 200m thuộc xã Tiên Cường3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
2.2Các đoạn đường còn lại quốc lộ 10 trên địa bàn xã Tiên Cường2.5001.5001.1251.5009006751.250750563
2.3Huyện lộ 25: từ ngã 4 Hòa Bình về phía cầu sông Mái Khổng cách là 100m1.8001.0808101.080648486900540405
2.4Huyện lộ 25: đoạn từ cầu sông Mái đến cách ngã 4 quốc lộ 10 là 100m1.200900720720540432600450360
2.5Quốc lộ 10 đi: đường vào khu lưu niệm Chủ tịch Tôn Đức Thắng1.000750600600450360500375300
2.6Đường 191 thuộc địa phận xã Tiên Cường600450360360270216300225180
2.7Đường liên xã600480360360288216300240180
Khu vực 2
2.8Đường trục xã450390330270234198225195165
2.9Đường trục thôn300260230180156138150130115
+
+
+

Page 1

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/625cd9c37fc8462091e1db9acb261809.html b/chandra_raw/625cd9c37fc8462091e1db9acb261809.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a6600ee042739f1d1e5956fd8f6dd92ece4b9cf2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/625cd9c37fc8462091e1db9acb261809.html @@ -0,0 +1 @@ +

8. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 79. Lập kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ cuối

Việc lập kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ cuối được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 74 của Thông tư này.

Điều 80. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

Việc xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 75 của Thông tư này.

Điều 81. Thẩm định, phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ cuối

Việc thẩm định, phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ cuối được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 76 của Thông tư này.

Phần III

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 82. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2014.

2. Thông tư này thay thế các Thông tư: Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Thông tư số 13/2011/TT-BTNMT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về ký hiệu bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ quy hoạch sử dụng đất.

Điều 83. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo triển khai thực hiện Thông tư này.

2. Tổng cục Quản lý đất đai có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.

3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương triển khai thực hiện Thông tư này tại địa phương.

47

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/62a02dee0c6b49afa000bec8f1b426fc.html b/chandra_raw/62a02dee0c6b49afa000bec8f1b426fc.html deleted file mode 100644 index 9201b4fe64ac9ac46bbb1a80b23f1712a440879c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/62a02dee0c6b49afa000bec8f1b426fc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Thông tin sai sự thật xâm hại quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.

3. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Xuất bản bản đồ Việt Nam nhưng không thể hiện hoặc thể hiện không đúng chủ quyền quốc gia;

b) Xuyên tạc sự thật lịch sử, phủ nhận thành tựu cách mạng; xúc phạm dân tộc, danh nhân, anh hùng dân tộc.

4. Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi phổ biến thông tin gây phương hại đến lợi ích quốc gia hoặc gây mất đoàn kết dân tộc.

5. Hình thức xử phạt bổ sung:

a) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này;

b) Đình chỉ hoạt động xuất bản từ 03 đến 06 tháng đối với hành vi quy định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều này;

c) Tước quyền sử dụng chứng chỉ hành nghề biên tập từ 01 đến 03 tháng đối với hành vi quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này.

6. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc thu hồi hoặc tiêu hủy xuất bản phẩm đối với hành vi quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này;

b) Buộc xin lỗi đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 1, Điểm b và Điểm c Khoản 2, Điểm b Khoản 3 Điều này.

Điều 21. Vi phạm quy định về trình bày, minh họa xuất bản phẩm

1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Ghi không đủ hoặc không đúng những thông tin phải ghi trên xuất bản phẩm;

b) Sử dụng ảnh, hình vẽ, ký hiệu, ký tự để trình bày, minh họa xuất bản phẩm không phù hợp với nội dung của xuất bản phẩm.

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/62ce2e9c8e5d425194b92865c05cd805.html b/chandra_raw/62ce2e9c8e5d425194b92865c05cd805.html deleted file mode 100644 index 9d5c23d1e98a26c47a434a4e09fd5fd1a988ede1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/62ce2e9c8e5d425194b92865c05cd805.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BTTTT

PHỤ LỤC E

(Tham khảo)

Áp dụng các tiêu chuẩn EMC hài hòa đối với thiết bị đa phần vô tuyến, đa tiêu chuẩn vô tuyến, vô tuyến tổ hợp và phi vô tuyến

Phụ lục này cụ thể các ứng dụng tiêu chuẩn EMC hài hòa đối với các sản phẩm tổ hợp bao gồm chức năng vô tuyến và/hoặc chức năng viễn thông. Ví dụ các sản phẩm có đa công nghệ vô tuyến, vô tuyến trong thiết bị IT, vô tuyến trong thiết bị nội địa...

Phụ lục này bao hàm các sản phẩm tổ hợp là đối tượng theo quy định của Hướng dẫn R&TTE [i.1] như kết quả của sự kết hợp này.

Mục đích của Phụ lục này là:

Phụ lục này không áp dụng cho:

E.1. Khi tất cả sản phẩm có thể hoạt động độc lập với nhau

Trong thể loại này, các sản phẩm riêng sẽ được đánh giá và chứng minh phù hợp theo các Hướng dẫn liên quan.

Thiết bị tổ hợp phải tuân thủ theo điều khoản 3.1(b) của Hướng dẫn R&TTE [i.1].

Các sản phẩm riêng dùng trong thiết bị tổ hợp có chức năng hoàn chỉnh theo đúng nghĩa của chúng. Nếu sử dụng riêng chúng thì tiêu chuẩn EMC hài hòa đối với sản phẩm liên quan cần được sử dụng để chứng minh tuân thủ cho sản phẩm đó.

Việc đánh giá thiết bị tổ hợp có thể được tiến hành bằng việc xem xét lại các đánh giá có sẵn của các sản phẩm riêng. Nếu sản phẩm riêng được sử dụng phù hợp với khai báo của nhà sản xuất và nó đã được đánh giá trước đó trong cấu hình đại diện sử dụng thiết bị tổ hợp thì không cần thiết đánh giá lại sản phẩm hoặc thiết bị tổ hợp đó.

Việc đánh giá thêm thiết bị tổ hợp chỉ cần thực hiện khi không đủ thông tin để đánh giá hoặc khi kết kết quả của việc đánh giá không rõ ràng.

E.1.1. Phát xạ

Thừa nhận rằng các sản phẩm riêng tạo nên thiết bị tổ hợp có thể đã được đánh giá theo các tiêu chuẩn EMC hài hòa khác nhau với các giới hạn khác nhau. Tuy nhiên, đối với thiết bị tổ hợp các giới hạn để chứng minh tuân thủ phải lấy từ tiêu chuẩn EMC hài hòa đối với sản phẩm chính (công bố bởi nhà sản xuất). Các công không bao gồm trong tiêu chuẩn EMC hài hòa liên quan đến sản phẩm chính phải được đánh giá theo các yêu cầu cho các công này trong các tiêu chuẩn EMC hài hòa đối với các sản phẩm khác có trong thiết bị tổ hợp.

34

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6311e515f1d6474794ab31676f71445a.html b/chandra_raw/6311e515f1d6474794ab31676f71445a.html deleted file mode 100644 index 18d72e2b4aa2d2e2a99e105338249e8aa136e5b5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6311e515f1d6474794ab31676f71445a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.17.2.5 Khoảng trống dành để lắp ghép các bản cầu thang và chiếu nghỉ phải được rào ngăn bằng lan can.

2.17.2.6 Không được nhắc và dịch chuyển các tấm khuôn tường của cấp pha tấm lớn có diện tích bề mặt nhỏ hơn hoặc bằng 12\text{ m}^2 khi tốc độ gió bằng 10\text{ m/s} và những tấm có diện tích lớn hơn 12\text{ m}^2 khi tốc độ gió bằng 7,5\text{ m/s}.

2.17.2.7 Trong khi lắp ráp các bộ phận của cấp pha tấm lớn, những người không có nhiệm vụ không được vào vùng nguy hiểm của tải trọng trong thời gian nâng, di chuyển và hạ cấp pha.

2.17.2.8 Không được đi lại và làm việc trên các tấm khuôn tường đã lắp ráp xong của cấp pha tấm lớn khi chúng không có sàn thao tác và lan can bảo vệ.

2.17.3 Cấp pha trước, cấp pha leo

2.17.3.1 Khu vực thi công dùng cấp pha trước, cấp pha leo phải có rào ngăn và biển báo.

2.17.3.2 Lắp ráp các bộ phận cấp pha trước, cấp pha leo và giàn giáo treo phải theo đúng thiết kế và quy định tại 2.8.

2.17.3.3 Khi di chuyển cấp pha trước, cấp pha leo phải kiểm tra các thiết bị móc buộc (trước hoán vị) và thiết bị nâng (trước liên tục).

2.17.3.4 Người lao động làm việc ở trên cao và người lao động làm việc ở dưới phải liên lạc với nhau bằng tín hiệu âm thanh hoặc tín hiệu ánh sáng.

2.17.3.5 Trên sàn thao tác phải ghi tải trọng lớn nhất cho phép và chỉ được xếp vật liệu lên sàn công tác ở những vị trí đã được quy định trước trong thiết kế.

2.17.3.6 Các bộ phận của cấp pha trước phải được bảo quản tại các bãi chứa khô ráo, bằng phẳng và có mái che.

2.17.3.7 Các thiết bị nâng, thiết bị dùng để thi công cấp pha trước phải có hệ thống tín hiệu bằng âm thanh và chỉ được trước sau khi đã được nghiệm thu và cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách ra lệnh.

2.17.3.8 Trong thời gian trước, người không có nhiệm vụ không được trèo lên sàn thao tác. Người lao động không được đứng tập trung trên các sàn thao tác của cấp pha trước. Việc qua lại chỉ được thực hiện đối với từng người một. Để đi lại giữa sàn thao tác của cấp pha vành ngoài và sàn thao tác trên cấp pha trước, phải sử dụng cầu vượt có chiều rộng không nhỏ hơn 0,8\text{ m}. Việc lên xuống giữa hai sàn, phải qua một lỗ hổng dành riêng bằng một thang đặc biệt. Sau khi lên xuống phải đậy lỗ lên xuống.

2.17.3.9 Khi thi công trụ rỗng của cầu bằng cấp pha trước, thì các lỗ hổng ở trên các sàn gia cố ngang để người lao động lên xuống phải bố trí dịch đặc, nếu bố trí trên cùng một trục thẳng đứng thì phải có nắp đậy.

2.17.4 Gia công và lắp dựng cốt thép

2.17.4.1 Chuẩn bị phôi và gia công cốt thép phải được tiến hành ở khu vực riêng, xung quanh có rào chắn và biển báo.

56

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/63345d935dd8472aaca8edc6d602bc04.html b/chandra_raw/63345d935dd8472aaca8edc6d602bc04.html deleted file mode 100644 index 4a86ecbd7b166445498e302c51aee8757b3c5083..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/63345d935dd8472aaca8edc6d602bc04.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 4. Phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử

1. Phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử là một bộ công cụ để phục vụ việc quản lý, sử dụng, khai thác các thông tin từ Hồ sơ điện tử.

2. Phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử là thành phần trong hệ thống Mạng thông tin thành phố Hồ Chí Minh, được cài đặt trên máy chủ đặt tại Trung tâm dữ liệu của Thành phố.

3. Địa chỉ truy cập phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử tại http://cbcc.hochiminhcity.gov.vn

Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm

1. Truy nhập trái phép hoặc cố ý nâng quyền truy cập vào phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử.

2. Sử dụng thông tin Hồ sơ điện tử vào mục đích vụ lợi cá nhân, các mục đích xuyên tạc sự thật, bôi xấu cán bộ làm ảnh hưởng hoặc chống phá cơ quan nhà nước.

3. Cung cấp hoặc cố ý để lộ tên và mật khẩu đăng nhập vào phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử cho cá nhân, tổ chức không được giao quyền và trách nhiệm quản lý, sử dụng.

Chương II
QUẢN LÝ, KHAI THÁC HỒ SƠ ĐIỆN TỬ

Điều 6. Quản lý tài khoản đăng nhập Hồ sơ điện tử

1. Cơ quan, đơn vị theo phân cấp về công tác quản lý cán bộ, công chức, viên chức được cấp tài khoản người dùng để đăng nhập, khai thác sử dụng phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử theo quy định tại Khoản 3, Điều 3 Quy chế này.

2. Sở Nội vụ là cơ quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân thành phố về công tác quản lý Hồ sơ điện tử và được Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền sử dụng tài khoản quản trị để cấp, phân quyền tài khoản người dùng cho các cơ quan, đơn vị theo phân cấp về công tác quản lý cán bộ, công chức, viên chức; thực hiện chức năng nghiệp vụ về công tác cán bộ, công chức, viên chức trong toàn thành phố. Các cơ quan, đơn vị có nhu cầu phân cấp tài khoản người dùng cho các đơn vị trực thuộc phải thống nhất với Sở Nội vụ bằng văn bản để được cấp bổ sung.

3. Cá nhân được giao nhiệm vụ quản lý, khai thác, sử dụng Hồ sơ điện tử có trách nhiệm bảo đảm bí mật, an toàn tài khoản người dùng của cơ quan, đơn vị.

Điều 7. Mô hình tổ chức Hồ sơ điện tử

Hồ sơ điện tử của Thành phố được tổ chức theo mô hình 2 cấp như sau:

1. Cấp một là cấp có trách nhiệm cấp nhật, quản lý và khai thác Hồ sơ điện tử thuộc các sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố (gọi tắt là các sở, ban, ngành thành phố) và Ủy ban nhân dân quận, huyện.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/638ba55ec264473284a15e5fb2c7916a.html b/chandra_raw/638ba55ec264473284a15e5fb2c7916a.html deleted file mode 100644 index 556f2b99491a986202a31c414558493b660d904f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/638ba55ec264473284a15e5fb2c7916a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.22.1.9 Điều chỉnh các máy ngắt điện phải có biện pháp để phòng các bộ phận truyền động của máy ngắt do nguyên nhân nào đó đóng điện bất ngờ.

2.22.1.10 Cầu chì của các mạng điện nối với thiết bị lắp ráp phải tháo ra trong suốt thời gian thi công. Chỉ được đặt cầu chì vào mạng điện để điều chỉnh thiết bị sau khi mọi người đã ở vị trí an toàn.

2.22.1.11 Trước khi đóng điện để thử lưới điện và thiết bị điện phải, ngừng tất cả các công việc có liên quan, đồng thời người ở trong buồng phân phối phải ra khỏi khu vực nguy hiểm.

2.22.1.12 Trước khi thử các bộ phận truyền động từ xa bằng dòng điện thao tác hoặc bằng khí nén phải treo biển báo "Có điện nguy hiểm" trên các thiết bị đó.

2.22.1.13 Khi tiến hành các công việc bên trong bộ góp khí, phải dùng khóa để giữ chặt van giữ không khí vào và treo biển "Cấm đóng điện".

2.22.1.14 Van an toàn trên bình góp khí phải được điều chỉnh và thử với áp suất lớn hơn áp suất cho phép không quá 10 %.

2.22.1.15 Cho điện áp vào để thử rò-le, áp-tô-mát máy ngắt và các dụng cụ khác phải làm theo phiếu công tác và sự chỉ dẫn của cán bộ kỹ thuật sau khi đã thử nghiệm các thiết bị đó.

2.22.1.16 Phần hở của các thiết bị phân phối phải được che chắn, khi chưa có tấm lát trên các rãnh cấp điện phải dùng ván che tạm. Không được để dây dẫn điện thi công tiếp xúc với các bộ phận dây điện của công trình.

2.22.2 Lắp đặt máy điện và máy biến áp

2.22.2.1 Khi dùng dầu, xăng để lau chùi các bộ phận của thiết bị phải tổ chức thông gió, phòng cháy và có trang bị phòng hộ theo quy định hiện hành.

2.22.2.2 Trước khi đo điện trở của máy có phần quay phải cắt mạch điện. Phải có ít nhất hai người làm và kiểm tra đảm bảo không có điện áp trên máy đó. Lắp ráp xong phải làm ngắn mạch và nối đất bảo vệ các đầu ra của dây dẫn.

2.22.2.3 Khi sảy hoặc đốt nóng để kiểm tra máy biến áp và máy điện, phải dùng vật liệu cách điện không cháy. Quạt thổi không khí chạy điện dùng để sảy máy biến áp và máy điện, phải có thiết bị phòng tránh tia lửa điện.

2.22.2.4 Trước khi sảy máy điện và máy biến áp bằng dòng điện, phải nối đất bảo vệ vỏ máy và thùng dầu.

2.22.2.5 Sảy máy biến áp bằng phương pháp cảm ứng, phải có biện pháp để phòng chạm mát. Phải loại trừ khả năng người có thể tiếp xúc với các cuộn dây cảm ứng. Không được dùng ngọn lửa hở để xem nhiệt kế.

2.22.2.6 Chỉ được sửa chữa các hư hỏng khi đã cắt mạch điện. Không được sửa chữa các bộ phận trong thiết bị đang vận hành.

75

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/63935d38a7ba49ccbed547695a4df994.html b/chandra_raw/63935d38a7ba49ccbed547695a4df994.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b180974d43e77afc58fecc1f8723c10bbe9968b7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/63935d38a7ba49ccbed547695a4df994.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Tiền Giang, ngày 06 tháng 6 năm 2013

Số: 21 /2013/QĐ-UBND

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền tuyển dụng, sử dụng
và quản lý viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập
trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố:.....4780.....
Ngày:.....15/6.....

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 27/2012/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định về xử lý kỷ luật viên chức và trách nhiệm bồi thường, hoàn trả của viên chức;

Căn cứ Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;

Căn cứ Thông tư số 12/2012/TT-BNV ngày 18 tháng 12 năm 2012 của Bộ Nội vụ quy định về chức danh nghề nghiệp và thay đổi chức danh nghề nghiệp đối với viên chức;

Căn cứ Thông tư số 15/2012/TT-BNV ngày 25 tháng 12 năm 2012 của Bộ Nội vụ Hướng dẫn về tuyển dụng, ký kết hợp đồng làm việc và đền bù chi phí đào tạo, bồi dưỡng đối với viên chức;

Căn cứ Thông tư số 16/2012/TT-BNV ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Nội vụ ban hành Quy chế thi tuyển, xét tuyển viên chức; Quy chế thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức và Nội quy kỳ thi tuyển, thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp thẩm quyền tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/63a34ee5087549dfa231c55324bb83b3.html b/chandra_raw/63a34ee5087549dfa231c55324bb83b3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..df353df89553310598a6f254c25d4eb140829df5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/63a34ee5087549dfa231c55324bb83b3.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 03 : 2015/BCT

3.2.1.1. Máy thử chấn động chuyên dụng có biên độ dao động 150 \text{ mm} \pm 2 \text{ mm}, tần số dao động 60 \text{ lần/phút} \pm 1 \text{ lần/phút}.

3.2.1.2. Đồng hồ bấm giây.

3.2.1.3. Thước đo chiều dài, có vạch chia 1 mm.

3.2.2. Mẫu thử

Số lượng mẫu thử: 20 kíp

3.2.3. Tiến hành thử

3.2.3.1. Xếp kíp vào trong hộp giấy chuyên dụng (xếp 10 cái úp, 10 cái ngửa), dùng giấy, vải chèn chặt. Đặt hộp giấy vào trong hòm gỗ của máy thử chấn động, dùng bìa, giấy chèn chặt. Đóng nắp kín và gài khóa hòm chấn động.

3.2.3.2. Đặt máy ở chế độ sẵn sàng làm việc. Đóng nguồn điện máy chấn động, đồng thời ghi thời gian bắt đầu chấn động.

3.2.3.3. Khi thời gian chấn động đủ 20 phút, bấm công tắc ngừng máy, kiểm tra tình trạng mặt ngoài và kết cấu của mẫu thử.

3.2.4. Đánh giá kết quả

3.2.4.1. Mẫu thử đạt yêu cầu khi không phát nổ, nắp tăng cường và thuốc không rơi ra ngoài.

3.2.4.2. Trường hợp có ít nhất 01 kíp không đạt yêu cầu quy định tại Mục 3.2.4.1 của quy chuẩn này, tiến hành lấy mẫu thử lại lần 2 với số lượng mẫu thử gấp đôi lần 1. Lần thử này yêu cầu toàn bộ mẫu thử đạt yêu cầu theo quy định.

Trường hợp thử lần 2, có 01 kíp không đạt thì kết luận lô kíp nổ đốt không đạt yêu cầu.

3.3. Thử cường độ nổ (phương pháp xuyên tâm chì)

3.3.1. Thiết bị, dụng cụ

3.3.1.1. Thiết bị thử cường độ nổ chuyên dụng: xem hình 1, Mục 5.1, TCVN 7460 : 2005.

3.3.1.2. Tầm chì hình tròn được chế tạo bằng phương pháp đúc, sau đó gia công nguội, kích thước của tầm chì như sau: đường kính 30 \text{ mm} \pm 1 \text{ mm}, chiều dày 6 \text{ mm} \pm 0,1 \text{ mm}.

Chì dùng để đúc tầm chì phải đạt các chỉ tiêu chất lượng: Hàm lượng chì đạt \geq 99,5 \%, tạp chất \leq 0,5 \%.

3.2.1.3. Dây cháy chậm được cắt thành từng đoạn có chiều dài được tính toán phù hợp với thiết bị thử cường độ nổ và đảm bảo đủ thời gian an toàn khi thao tác thử nổ, nhưng không được ngắn hơn 5 cm.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/63a6c5851d6b46a98af3e561cd1973b5.html b/chandra_raw/63a6c5851d6b46a98af3e561cd1973b5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f16203b75ab02765cd807f55e21d593e8aa11b55 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/63a6c5851d6b46a98af3e561cd1973b5.html @@ -0,0 +1 @@ +

5. Văn phòng đại diện tại nước ngoài:

a) Tại Vương quốc Campuchia

Địa chỉ: 92 Norodom Boulevard, Daun Penh, Phnom Penh

b) Tại Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Lào

Địa chỉ: Bàn HongKe, đường T4 Mương Xaysettha, Viêng Chăn

c) Tại Hiệp chủng quốc Hoa Kỳ

Địa chỉ: 1120 Avenue of the Americas, 4th floor, New York

d) Tại Cộng hòa Liên bang Nga

Địa chỉ: 3/201, Gruzinsky Pereulok, Moscow 123056, Cộng hòa Liên bang Nga

đ) Tại Cộng hòa Ukraine

Địa chỉ: Osvoboditel 1, office 304 - Kiev

e) Tại Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Trung Hoa:

Địa chỉ: # 1720 Yu An Mansion, No 738 DongFeng Road, Pudong Shanghai, PC: 200122

g) Tại Cộng hòa Slovakia

Địa chỉ: Nábrezná 908, Kysucké Nové Mesto 02401

Điều 3. Hình thức pháp lý và tư cách pháp nhân của Tập đoàn

1. Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, do Nhà nước quyết định đầu tư thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của pháp luật và Điều lệ này.

2. Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam có:

a) Tư cách pháp nhân theo quy định của pháp luật Việt Nam;

b) Con dấu khắc tên Tập đoàn bằng tiếng Việt là: TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP CAO SU VIỆT NAM;

c) Tài khoản tiền đồng Việt Nam và ngoại tệ mở tại Kho bạc Nhà nước, các ngân hàng trong nước và nước ngoài theo quy định của pháp luật;

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/63b419758273469fa1997d113a26bd42.html b/chandra_raw/63b419758273469fa1997d113a26bd42.html deleted file mode 100644 index ac5cda35270e7af06b30162f36d69b8a09296afe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/63b419758273469fa1997d113a26bd42.html +++ /dev/null @@ -1,407 +0,0 @@ -
144
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mã hình bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
xóm Tân SơnDCxã Nghi VạnH. Nghi Lộc18° 45' 10"105° 38' 13"E-48-32-A-d
xóm Tây VạnDCxã Nghi VạnH. Nghi Lộc18° 44' 43"105° 36' 54"E-48-32-C-a
xóm Thịnh LạcDCxã Nghi VạnH. Nghi Lộc18° 45' 32"105° 37' 28"E-48-32-C-a
xóm Thọ SơnDCxã Nghi VạnH. Nghi Lộc18° 45' 17"105° 38' 22"E-48-32-A-d
xóm Viện LaoDCxã Nghi VạnH. Nghi Lộc18° 45' 02"105° 38' 26"E-48-32-C-a
xóm 1DCxã Nghi XáH. Nghi Lộc18° 48' 28"105° 40' 16"E-48-32-A-d
xóm 2DCxã Nghi XáH. Nghi Lộc18° 48' 35"105° 40' 20"E-48-32-A-d
xóm 3DCxã Nghi XáH. Nghi Lộc18° 48' 47"105° 40' 27"E-48-32-A-d
xóm 4DCxã Nghi XáH. Nghi Lộc18° 48' 56"105° 40' 38"E-48-32-A-d
xóm 5DCxã Nghi XáH. Nghi Lộc18° 49' 10"105° 40' 35"E-48-32-A-d
xóm 6DCxã Nghi XáH. Nghi Lộc18° 48' 57"105° 40' 20"E-48-32-A-d
xóm 7DCxã Nghi XáH. Nghi Lộc18° 48' 44"105° 40' 12"E-48-32-A-d
xóm 8DCxã Nghi XáH. Nghi Lộc18° 49' 11"105° 39' 42"E-48-32-A-d
xóm 9DCxã Nghi XáH. Nghi Lộc18° 49' 21"105° 39' 44"E-48-32-A-d
xóm 10DCxã Nghi XáH. Nghi Lộc18° 48' 33"105° 39' 57"E-48-32-A-d
xóm 11DCxã Nghi XáH. Nghi Lộc18° 49' 59"105° 39' 41"18° 54' 45"105° 15' 14"18° 38' 32"105° 30' 37"E-48-32-A-d
đường tỉnh 536KXxã Nghi XáH. Nghi Lộc18° 39' 59"105° 41' 16"18° 46' 13"105° 45' 02"E-48-32-C-b, E-48-32-A-d
đường tỉnh 535KXxã Nghi XuânH. Nghi Lộc19° 26' 44"104° 35' 28"18° 45' 52"105° 45' 45"E-48-32-C-b
Sông LamTVxã Nghi XuânH. Nghi Lộc18° 44' 57"105° 43' 42"E-48-32-C-b
xóm Lộc MỹDCxã Nghi XuânH. Nghi Lộc18° 45' 08"105° 43' 30"E-48-32-A-d
xóm Phong HồDCxã Nghi XuânH. Nghi Lộc18° 44' 33"105° 43' 33"E-48-32-C-b
xóm Tân NghĩaDCxã Nghi XuânH. Nghi Lộc18° 45' 34"105° 43' 05"E-48-32-A-d
xóm Tiên LạcDCxã Nghi XuânH. Nghi Lộc18° 44' 47"105° 43' 58"E-48-32-C-b
xóm Xuân CảnhDCxã Nghi XuânH. Nghi Lộc18° 44' 14"105° 44' 10"E-48-32-C-b
xóm Xuân DươngDCxã Nghi XuânH. Nghi Lộc18° 44' 26"105° 44' 03"E-48-32-C-b
xóm Xuân GiangDCxã Nghi XuânH. Nghi Lộc18° 45' 01"105° 43' 57"E-48-32-C-b
xóm Xuân KhánhDCxã Nghi XuânH. Nghi Lộc18° 44' 36"105° 43' 58"E-48-32-A-d
xóm Xuân LanDCxã Nghi XuânH. Nghi Lộc18° 44' 29"105° 43' 50"E-48-32-C-b
xóm Xuân LộcDCxã Nghi XuânH. Nghi Lộc18° 45' 18"105° 43' 08"E-48-32-A-d
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/641d1e8b4afa4fac9dc74d3102876ea3.html b/chandra_raw/641d1e8b4afa4fac9dc74d3102876ea3.html deleted file mode 100644 index 43624673d475815e44ecbe5941eb683fb51b54f2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/641d1e8b4afa4fac9dc74d3102876ea3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
QCVN 96:2015/BTTTT
1.4.18. Thiết bị vô tuyến cự ly ngắn (short range device - SRD)

Thiết bị có phần thu, phần phát hoặc phần thu phát sử dụng cho các mục đích cảnh báo, truyền thông và điều khiển truy nhập từ xa... Thiết bị sử dụng mọi loại điều chế để truyền âm thanh (thoại/âm nhạc) hoặc dữ liệu (tương tự/hoặc số) hoặc cả âm thanh (thoại/âm nhạc) và dữ liệu (tương tự/hoặc số).

1.5. Chữ viết tắt
CRHiện tượng liên tục dùng cho máy thuContinuous phenomena applied to Receiver
CTHiện tượng liên tục dùng cho máy phátContinuous phenomena applied to Transmitter
dBĐề xi belDecibel
EMCTương thích điện từElectroMagnetic Compatibility
EUTThiết bị cần đo kiểmEquipment Under Test
foTần số hoạt độngoperating frequency
RFTần số vô tuyếnRadio Frequency
rmsGiá trị hiệu dụngroot mean square
SINADTỷ số mức tín hiệu trên tạp âmRatio of (signal+noise+distortion) to (noise+distortion)
SRDThiết bị cự ly ngắnShort Range Device
TRHiện tượng đột biến áp dụng cho máy thuTransient phenomena applied to Receiver
TTHiện tượng đột biến áp dụng cho máy phátTransient phenomena applied to Transmitter
8
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/644e2e95864e433c887d9a5a72e7644c.html b/chandra_raw/644e2e95864e433c887d9a5a72e7644c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65bc1fb740659b158d6544bc0dee6d3945ea6292 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/644e2e95864e433c887d9a5a72e7644c.html @@ -0,0 +1 @@ +

PHỤ LỤC HỆ THỐNG BIỂU, MẪU VĂN BẢN TRONG QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH
SỬ DỤNG ĐẤT VÀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất)

Gồm:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/64788acce690495ba47e35105318f586.html b/chandra_raw/64788acce690495ba47e35105318f586.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a80ad49ad7b2e70ace1907c9baaea16e7a6544dc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/64788acce690495ba47e35105318f586.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Trong thời hạn quy định của pháp luật, sau khi kết thúc năm tài chính, Tổng Giám đốc Tập đoàn phải trình Hội đồng thành viên báo cáo tài chính hợp nhất và chịu trách nhiệm về tính trung thực của số liệu báo cáo tài chính.

5. Các đơn vị thành viên phải lập và trình Tập đoàn báo cáo tài chính và phải chịu trách nhiệm về tính trung thực, tính pháp lý của số liệu báo cáo tài chính trình Tập đoàn.

6. Hội đồng thành viên Tập đoàn phê duyệt báo cáo tài chính, phân phối lợi nhuận, trích lập và sử dụng các quỹ của Tập đoàn sau khi được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chấp thuận.

7. Tập đoàn thực hiện công khai tài chính theo quy định của pháp luật.

8. Hội đồng thành viên của Tập đoàn thực hiện báo cáo chủ sở hữu theo quy định của pháp luật.

Chương VII
TỔ CHỨC LẠI, CHUYỂN ĐỔI SỞ HỮU,
GIẢI THỂ VÀ PHÁ SÂN TẬP ĐOÀN

Điều 64. Tổ chức lại Tập đoàn

Các hình thức tổ chức lại Tập đoàn bao gồm: Sáp nhập, hợp nhất, chia, tách và các hình thức khác theo quy định của pháp luật.

1. Việc tổ chức lại Tập đoàn do Thủ tướng Chính phủ quyết định theo quy định của pháp luật.

2. Thủ tướng Chính phủ quyết định hình thức tổ chức lại Tập đoàn theo quy định của pháp luật.

Điều 65. Chuyển đổi sở hữu của Tập đoàn

1. Tập đoàn phải chuyển đổi sở hữu trong trường hợp Thủ tướng Chính phủ quyết định.

2. Kế hoạch, trình tự, thủ tục chuyển đổi Tập đoàn thực hiện theo quy định của pháp luật tương ứng với hình thức chuyển đổi.

Điều 66. Giải thể Tập đoàn

1. Tập đoàn bị giải thể trong trường hợp sau:

a) Kinh doanh thua lỗ kéo dài nhưng chưa lâm vào tình trạng mất khả năng thanh toán nợ đến hạn;

58

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6490568f818a44ddaed4e081e82420b0.html b/chandra_raw/6490568f818a44ddaed4e081e82420b0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..89c47618621c99da3af4a7abf296598c843d8cc7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6490568f818a44ddaed4e081e82420b0.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Mức chi.

3. Việc thanh, quyết toán kinh phí chi cho lực lượng tham gia hoạt động kiểm tra tải trọng xe lưu động trên địa bàn tỉnh Nam Định thực hiện theo đúng quy định tại Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 của Bộ Tài chính và Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND ngày 16/12/2010 của UBND tỉnh Nam Định.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và được áp dụng thực hiện từ ngày 01/4/2014.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Giao thông vận tải, Kho bạc Nhà nước tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Th

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Nam Định, Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

[Handwritten signature]

Đoàn Hồng Phong

Nơi nhận:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/65196196b64c4dcba22936cee758381c.html b/chandra_raw/65196196b64c4dcba22936cee758381c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..239aad8d3a3ab398a00cc2e0554239121971936a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/65196196b64c4dcba22936cee758381c.html @@ -0,0 +1,31 @@ +
QCVN 01-128:2013/BNNPTNT
+
16. Tính trạng 27. Quả: Tính đối xứng
+
+

Quan sát tất cả các mặt của quả. Hình dạng quả đối xứng khi các phía quan sát trên quả đều đối xứng. Hình dạng quả không đối xứng khi một trong các phía của quả là không đối xứng.

+
+
+Diagram 1: A cross-section of a fruit showing an irregular, non-symmetric shape with a vertical line through the center. +
+
1 - Không đối xứng
+
+Diagram 2: A cross-section of a fruit showing a perfectly circular, symmetric shape with a vertical line through the center. +
+
2 - Đối xứng
+
17. Tính trạng 28. Quả: Hình dạng của đỉnh
+
+Diagram 1: A cross-section of a fruit showing a pointed tip (cầu dẹt). +
+
1 - Cầu dẹt
+
+Diagram 2: A cross-section of a fruit showing a rounded tip (tròn). +
+
2 - Tròn
+
18. Tính trạng 30. Quả: Chiều cao
+
19. Tính trạng 31. Quả: Chiều rộng
+
+Diagram showing a cross-section of a fruit with arrows indicating the vertical height (Chiều cao) and horizontal width (Chiều rộng). +
+
17
+
+Handwritten signature or mark. +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/654f563c48a94ad5a00ac88aa1dc1578.html b/chandra_raw/654f563c48a94ad5a00ac88aa1dc1578.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0508620ef14074303d9c0f8be7738bdd646881e2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/654f563c48a94ad5a00ac88aa1dc1578.html @@ -0,0 +1,118 @@ +
QCVN 01-120:2013/BNNPTNT
+
Bảng 1 (tiếp theo)
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTChỉ tiêuGiai đoạnĐơn vị tính/ĐiểmTrạng thái biểu hiệnPhương pháp đánh giá
4.Ngày trải lá bằngGiai đoạn trải lá bằngngàyNgày có khoảng 50% số cây trên ô ở giai đoạn trải lá bằngQuan sát các cây trên ô
5.Cây: đường kính tán câyGiai đoạn trải lá bằngcmĐo 2 đường vuông góc qua tâm cây, lấy giá trị trung bình
6.Lá ngoài: hình dạng phiến láTrải lá bằng1
2
3
4
5
Elip đứng
Ovan đứng
Tròn
Elip ngang
Hình trứng ngược
Quan sát trên lá ngoài đã phát triển đầy đủ của các cây trên ô
7.Ngày bắt đầu cuộn bấpngàyNgày có khoảng 50% số cây trên ô bắt đầu cuộn bấpQuan sát các cây trên ô
8.Cây: khối lượngGiai đoạn chín thu hoạchkgMặt trên của bấp càng nhẵn, mép lá trên cùng hơi cong ra phía ngoàiCắt sát đất sau đó cân cả cây. Mỗi lần nhắc lấy số liệu của 10 cây và giá trị trung bình
9.Bấp: khối lượng bấpGiai đoạn chín thu hoạchkgMặt trên của bấp càng nhẵn, mép lá trên cùng hơi cong ra phía ngoàiLược bỏ các lá không cuộn, cân khối lượng bấp của 10 cây mẫu. Lấy số liệu của 10 bấp và giá trị trung bình
10.Bấp: hình dạng theo mặt cắt dọcGiai đoạn chín thu hoạch1
2
3
4
5
6
7
Elip hẹp ngang
Elip ngang
Tròn
Elip đứng
Hình trứng ngược
Ovan đứng
Ovan có góc đầu bấp
Cắt đôi chiều dọc của 10 bấp và quan sát.
11.Bấp: chiều caoGiai đoạn chín thu hoạchcmĐo tại vị trí cao nhất của bấp. Lấy số liệu của 10 bấp và giá trị trung bình.
12.Bấp: đường kínhGiai đoạn chín thu hoạchcmĐo đường kính mặt cắt ngang phần lớn nhất của bấp. Thực hiện trên 10 cây mẫu.
13.Bấp: độ bao bấpGiai đoạn chín thu hoạch1
2
3
Hở
Bao một phần
Bao hoàn toàn
Quan sát cấu trúc kiểu xếp lá trên đỉnh bấp.
14.Bấp: màu của lá trongGiai đoạn chín thu hoạch1
2
3
4
Trắng
Vàng
Xanh
Tím
Xem màu của lá thứ 7 tính từ lá bấp ngoài cùng giai đoạn chín thu hoạch.
15.Bấp: tỉ lệ bấp cuộnGiai đoạn chín thu hoạch%Số bấp cuộn
----- x100
Tổng số cây
+
+
4
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/655beaea7a034bdab9476bffe5be54cc.html b/chandra_raw/655beaea7a034bdab9476bffe5be54cc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7278436ebc53f56a2471be9de180c4c897fd06e9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/655beaea7a034bdab9476bffe5be54cc.html @@ -0,0 +1 @@ +

tự kiểm tra văn bản do Ủy ban nhân dân cấp mình ban hành. Các đơn vị, cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm kịp thời cung cấp thông tin, tài liệu cần thiết và phối hợp với Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp, công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã trong việc tự kiểm tra văn bản.

Điều 34. Quy trình thực hiện việc tự kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật

Cơ quan Tư pháp có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc tự kiểm tra văn bản theo quy định. Trường hợp phát hiện văn bản có nội dung trái pháp luật, trái thẩm quyền hoặc không còn phù hợp thì thực hiện theo trình tự sau đây:

1. Thông báo cho cơ quan trực tiếp soạn thảo văn bản và Ủy ban nhân dân cùng cấp.

2. Thống nhất với cơ quan trực tiếp soạn thảo văn bản và Ủy ban nhân dân cùng cấp về những nội dung trái pháp luật hoặc không còn phù hợp; thống nhất biện pháp xử lý nội dung trái pháp luật hoặc không còn phù hợp của văn bản được kiểm tra (định chỉ, sửa đổi, hủy bỏ, bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ nội dung của văn bản) để báo cáo Ủy ban nhân dân cùng cấp quyết định.

3. Xử lý văn bản trái pháp luật qua việc tự kiểm tra thực hiện theo quy định của Điều 12 Nghị định số 40/2010/NĐ-CP.

Trường hợp cơ quan tư pháp, cơ quan trực tiếp soạn thảo, trình văn bản không thống nhất biện pháp xử lý đối với văn bản được kiểm tra thì cơ quan tư pháp báo cáo Ủy ban nhân dân cùng cấp quyết định việc xử lý văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân cấp mình ban hành.

Mục 3
KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN THEO THẨM QUYỀN

Điều 35. Thẩm quyền kiểm tra văn bản

1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức kiểm tra văn bản do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành.

Giám đốc Sở Tư pháp giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện việc kiểm tra văn bản và được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền ra Quyết định thành lập các đoàn kiểm tra văn bản.

2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức kiểm tra văn bản do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành.

Trưởng phòng Tư pháp cấp huyện giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện thực hiện việc kiểm tra văn bản.

3. Định kỳ 6 tháng hoặc 01 năm, cơ quan Tư pháp thành lập các Đoàn kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật theo lĩnh vực, địa bàn. Đoàn kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật gồm lãnh đạo cơ quan Tư pháp làm trưởng đoàn, thành viên là cán bộ, công chức làm nhiệm vụ kiểm tra văn bản, cán bộ Văn phòng Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cùng cấp, trong trường hợp cần thiết đoàn kiểm tra có thể mời cộng tác viên kiểm tra văn bản hoặc cán

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/65819f61e9ba47f8a868d385aa5a3176.html b/chandra_raw/65819f61e9ba47f8a868d385aa5a3176.html deleted file mode 100644 index beada18fb8b76ef2d0d976e5f30d8af17bedaf7d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/65819f61e9ba47f8a868d385aa5a3176.html +++ /dev/null @@ -1,44 +0,0 @@ -
QCVN 18:2014/BXD
-
-

2.8.1.15 Giàn giáo, giá đỡ có độ cao đến 4 m chỉ được phép đưa vào sử dụng sau khi được cán bộ kỹ thuật nghiệm thu và ghi vào nhật ký thi công; cao trên 4 m thì chỉ được phép sử dụng sau khi được nghiệm thu theo quy định về quản lý chất lượng.

-
-
-

Đối với cốt pha truyệt, sàn công tác, lan can phòng hộ, thang và các tấm chắn gió phải được liên kết chặt với hệ cốt pha. Các ti thép đỡ kích phải được tính toán thiết kế và phần ti phía trên khối bê tông phải được giằng chống để đảm bảo độ ổn định. Các kích và thiết bị nâng phải được trang bị chốt hoặc thiết bị hãm tự động chống trượt.

-
-
-

2.8.1.16 Hàng ngày, trước khi làm việc, cán bộ kỹ thuật phải kiểm tra lại tình trạng của tất cả các bộ phận kết cấu của giàn giáo và giá đỡ. Trong khi đang làm việc, bất kỳ một người lao động nào phát hiện thấy tình trạng hư hỏng của giàn giáo, giá đỡ có thể nguy hiểm, phải dừng làm việc và báo cáo cán bộ kỹ thuật biết để tiến hành sửa chữa bổ sung.

-
-
-

2.8.1.17 Sau khi ngừng thi công trên giàn giáo, giá đỡ một thời gian dài (trên một tháng) nếu muốn tiếp tục thi công phải tiến hành nghiệm thu lại theo quy định tại 2.8.1.15.

-
-
-

2.8.1.18 Tháo dỡ giàn giáo, giá đỡ phải được tiến hành theo chỉ dẫn trong thiết kế hoặc chứng chỉ xuất xưởng. Khu vực đang tháo dỡ phải có rào ngăn, biển cấm người và phương tiện qua lại. Không được tháo dỡ giàn giáo, giá đỡ bằng cách giật dổ.

-
-
-

2.8.1.19 Không được dựng lấp, tháo dỡ hoặc làm việc trên giàn giáo, giá đỡ khi trời mưa to, giông bão hoặc gió từ cấp 5 trở lên. Khi tạm mưa, muốn trở lại tiếp tục làm việc phải kiểm tra lại giàn giáo, giá đỡ theo quy định tại 2.8.1.16 và phải có biện pháp chống trượt ngã.

-
-
-

2.8.2 Giàn giáo tre, giàn giáo gỗ

-
-
-

2.8.2.1 Tre dùng làm kết cấu, giàn giáo phải là tre già không bị ải mục, mọc hoặc đập gãy, phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của các quy định hiện hành.

-
-
-

2.8.2.2 Gỗ dùng làm giàn giáo phải làm từ gỗ nhóm 5 trở lên theo quy định hiện hành, không bị cong vênh, mục, mọc, nứt gãy.

-
-
-

2.8.2.3 Giàn giáo gỗ có chiều cao lớn hơn 4 m hoặc chịu tải trọng nặng phải dùng liên kết bu lông. Giàn giáo tre phải buộc bằng loại dây bền chắc, lâu mục. Không được dùng đinh để liên kết giàn giáo tre.

-
-
-

2.8.2.4 Các chân cột giàn giáo tre phải chôn sâu 0,5 m và lèn chặt.

-
-
-

2.8.2.5 Giàn giáo tre, gỗ dựng lấp xong phải kiểm tra: Khả năng neo buộc của các liên kết, chất lượng vật liệu, các bộ phận kết cấu (lan can, cầu thang, ván sàn...).

-
-
-

2.8.3 Giàn giáo thép

-
-
-

2.8.3.1 Các ống thép dùng làm giàn giáo và các loại đai thép liên kết không bị cong, bẹp, lồi, nứt, thủng và các khuyết tật khác. Kết cấu giàn giáo thép phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo quy định hiện hành.

-
-
27
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6594232f746a444cbb37ae7e05ca4aea.html b/chandra_raw/6594232f746a444cbb37ae7e05ca4aea.html deleted file mode 100644 index 8633e1a938acc25e3ae03c9d0d7a215c9953c114..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6594232f746a444cbb37ae7e05ca4aea.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.3.8 Các thiết bị điện, cáp, vật tiêu thụ điện ... ở trên công trường (không kể trong kho) đều phải được coi là điện áp, không phụ thuộc vào việc chúng đã mắc vào lưới điện hay chưa.

2.3.9 Các thiết bị đóng ngắt điện dùng để đóng ngắt lưới điện chung tổng hợp và các đường dây phân đoạn cấp điện cho từng khu vực trên công trình, phải được quản lý chặt chẽ sao cho người không có trách nhiệm không thể tự động đóng ngắt điện. Các cầu dao cấp điện cho từng thiết bị hoặc từng nhóm thiết bị phải có khóa chắc chắn. Các thiết bị đóng ngắt điện, cầu dao... phải đặt trong hộp kín, đặt nơi khô ráo, an toàn và thuận tiện cho thao tác và xử lý sự cố. Khi cắt điện, phải đảm bảo các cầu dao hoặc các thiết bị cắt điện khác không thể tự động mạch. Trường hợp mất điện phải cắt cầu dao để đề phòng các động cơ điện khởi động bất ngờ khi có điện trở lại. Không được đóng điện đồng thời cho một số thiết bị dùng điện bằng cùng một thiết bị đóng ngắt.

2.3.10 Ổ phích cắm dùng cho thiết bị điện di động phải ghi rõ dòng điện lớn nhất của chúng. Cấu tạo của những ổ và phích này phải có tiếp điểm sao cho cực của dây bảo vệ (nối đất hoặc nối không) tiếp xúc trước so với dây pha khi đóng và ngược lại đồng thời loại trừ được khả năng cắm nhầm tiếp điểm. Công tắc điện trên các thiết bị lưu động (trừ các đèn lưu động) phải cắt được tất cả các pha và lấp ngay trên vỏ thiết bị đó. Không được đặt công tắc trên dây di động.

2.3.11 Tất cả các thiết bị điện đều phải được bảo vệ ngắn mạch và quá tải. Các thiết bị bảo vệ (cầu chảy, role, ắc-tômát...) phải phù hợp với điện áp và dòng điện của thiết bị hoặc nhóm thiết bị điện mà chúng bảo vệ.

2.3.12 Tất cả các phần kim loại của thiết bị điện, các thiết bị đóng ngắt điện, thiết bị bảo vệ có thể có điện, khi bộ phận cách điện bị hỏng mà người có khả năng chạm phải, đều phải được nối đất hoặc nối không theo quy định hiện hành về nối đất và nối không các thiết bị điện. Nếu dùng nguồn dự phòng độc lập để cấp điện cho các thiết bị điện, khi lưới điện chung bị mất thì chế độ trung tính của nguồn dự phòng và biện pháp bảo vệ, phải phù hợp với chế độ trung tính và các biện pháp bảo vệ khi dùng lưới điện chung.

2.3.13 Khi di chuyển các vật có kích thước lớn dưới các đường dây điện, phải có biện pháp đảm bảo an toàn. Phải ngắt điện nếu vật di chuyển có khả năng chạm vào đường dây hoặc điện từ đường dây phóng qua vật di chuyển xuống đất.

2.3.14 Chỉ người lao động điện được phân công mới được sửa chữa, đấu hoặc ngắt các thiết bị điện ra khỏi lưới điện. Chỉ được tháo mở các bộ phận bao che, tháo nối các dây dẫn vào thiết bị điện, sửa chữa các bộ phận dẫn điện sau khi đã cắt điện. Không được sửa chữa, tháo, nối các dây dẫn và làm các công việc có liên quan tới đường dây tải điện trên không khi đang có điện.

2.3.15 Đóng cắt điện để sửa chữa đường dây chính và các đường dây phân nhánh cấp điện cho từ 2 thiết bị điện trở lên, phải có thông báo cho người phụ trách thiết bị. Chỉ được đóng điện trở lại các đường dây này, sau khi đã có sự kiểm tra kỹ lưỡng và có báo cáo bằng văn bản của người phụ trách sửa chữa máy. Sau khi ngắt cầu dao để sửa chữa thiết bị điện riêng lẻ, phải khóa cầu dao và treo biển cấm đóng điện hoặc cử người trực, tránh trường hợp đóng điện khi đang có người sửa chữa.

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6595030f250443cfb22422fdf4ebc6fb.html b/chandra_raw/6595030f250443cfb22422fdf4ebc6fb.html deleted file mode 100644 index cdc9f07959ae12d21a8b1548f707dd14f5cfbc4c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6595030f250443cfb22422fdf4ebc6fb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Hàng dự trữ quốc gia tiêu hủy theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và các quy định khác của pháp luật.

3. Thủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia trình Thủ tướng Chính phủ quyết định tiêu hủy hàng dự trữ quốc gia.

4. Kinh phí tiêu hủy hàng dự trữ quốc gia do ngân sách nhà nước bảo đảm.

Điều 17. Xử lý hàng dự trữ quốc gia hao hụt

1. Hàng dự trữ quốc gia hao hụt trong quá trình bảo quản bằng hoặc dưới tỷ lệ định mức hao hụt quy định thì bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia, cơ quan dự trữ quốc gia chuyên trách được giảm vốn dự trữ quốc gia và báo cáo quyết toán với Bộ Tài chính theo quy định.

2. Hàng dự trữ quốc gia hao hụt vượt định mức trong quá trình bảo quản thì đơn vị dự trữ quốc gia cần cử vào biên bản kiểm nghiệm; biên bản xác định hao hụt hoặc biên bản xác nhận hàng bị hư hỏng, giảm phẩm chất so với Tiêu chuẩn Việt Nam, Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia hàng dự trữ quốc gia; biên bản hàng dự trữ quốc gia bị mất do Hội đồng xử lý tài sản dự trữ quốc gia của cơ quan, đơn vị dự trữ quốc gia từng cấp xem xét, xác định rõ nguyên nhân hao hụt, hư hỏng, thiệt hại và xử lý theo quy định như sau:

a) Hàng dự trữ quốc gia hao hụt vượt định mức do nguyên nhân chủ quan thì tổ chức, cá nhân phải bồi thường toàn bộ thiệt hại đối với phần hao hụt vượt định mức; giá bồi thường do Thủ trưởng đơn vị quản lý hàng dự trữ quốc gia quyết định căn cứ trên giá thị trường của hàng hóa đó hoặc hàng hóa cùng loại tại thời điểm xử lý bồi thường;

b) Hàng dự trữ quốc gia hao hụt vượt định mức do nguyên nhân khách quan thì thực hiện xử lý, giảm vốn dự trữ theo thẩm quyền phân cấp tại Khoản 3 Điều này.

3. Thẩm quyền quyết định xử lý hàng dự trữ quốc gia hao hụt vượt định mức, hư hỏng, hoặc bị mất được quy định như sau:

a) Thủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia, Thủ trưởng cơ quan dự trữ quốc gia chuyên trách được quyết định giảm vốn đối với lượng hàng dự trữ quốc gia xử lý một lần có giá trị thiệt hại dưới 300 triệu đồng tính theo giá hạch toán trên sổ kế toán và chịu trách nhiệm về quyết định của mình, đồng thời báo cáo Bộ trưởng Bộ Tài chính;

b) Thủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia, Thủ trưởng cơ quan dự trữ quốc gia chuyên trách báo cáo Bộ trưởng Bộ Tài chính xem xét, quyết định giảm vốn đối với lượng hàng dự trữ quốc gia xử lý một lần có giá trị thiệt hại từ 300 triệu đồng đến dưới một tỷ đồng tính theo giá hạch toán trên sổ kế toán;

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/65b18e5900f94a53b11f52534b6332ba.html b/chandra_raw/65b18e5900f94a53b11f52534b6332ba.html deleted file mode 100644 index d0d7387ec1b6e870e94a84540bc4529c3d3d0017..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/65b18e5900f94a53b11f52534b6332ba.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

nguyên, khoáng sản. Xây dựng hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu điện tử về tài nguyên và môi trường của tỉnh. Khôi phục và bảo vệ hệ sinh thái rừng tự nhiên và thảm xanh hiện hữu. Xây dựng hệ thống thoát nước thải đạt tiêu chuẩn tại các khu công nghiệp trước khi đi vào hoạt động; từng bước xây dựng hệ thống thoát nước và xử lý nước thải tại các đô thị.

- Khuyến khích đầu tư và phát huy tham gia của các tổ chức, cá nhân và cộng đồng vào các hoạt động bảo vệ môi trường. Tổ chức thực hiện kế hoạch di dời các cơ sở, sản xuất, kinh doanh dịch vụ có vị trí không phù hợp với quy hoạch đô thị, gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng và có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường ra khỏi các khu vực đô thị.

g) Quốc phòng - an ninh

Tăng cường sức mạnh quốc phòng, an ninh cả về tiềm lực và thế trận, xây dựng khu vực phòng thủ tỉnh, huyện vững chắc, cùng cố thể trận quốc phòng toàn dân kết hợp với thế trận an ninh nhân dân, xây dựng lực lượng dân quân tự vệ vững mạnh, hoàn thiện diễn tập các phương án phòng thủ. Nâng cao hiệu quả quản lý Nhà nước về quốc phòng an ninh, kết hợp chặt chẽ kinh tế với quốc phòng - an ninh trong quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn. Xây dựng lực lượng công an tỉnh chính quy, tinh nhuệ đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ. Chủ động phát hiện, ngăn chặn và làm thất bại mọi âm mưu, phá hoại của các thế lực thù địch, giữ vững ổn định chính trị trên địa bàn. Tiếp tục thực hiện tốt "Đề án bảo đảm an ninh, trật tự phục vụ hội nhập kinh tế quốc tế trên địa bàn tỉnh". Tăng cường tuyên truyền, giáo dục pháp luật trong nhân dân, phòng ngừa, phát hiện và đấu tranh có hiệu quả các loại tội phạm, tệ nạn xã hội, kiểm chế tai nạn giao thông.

h) Phát triển kết cấu hạ tầng kinh tế- kỹ thuật

- Phát triển đồng bộ, hình thành mạng lưới giao thông liên hoàn kết hợp đường bộ, đường thủy và đường sắt phục vụ hiệu quả phát triển kinh tế - xã hội và quốc phòng- an ninh trên địa bàn tỉnh. Đầu tư nâng cấp các tuyến đối ngoại, đường trục, đường tỉnh, đường liên kết cảng biển với các tuyến cao tốc, quốc lộ để phục vụ phát triển các khu công nghiệp, khu du lịch, khu dịch vụ đô thị, cảng biển nhằm tạo đột phá phát triển kinh tế. Phát triển hệ thống đường giao thông nông thôn. Phối hợp với chủ đầu tư triển khai dự án đầu tư xây dựng Cảng hàng không quốc tế Long Thành theo qui hoạch được phê duyệt.

- Phát triển hạ tầng cung cấp điện, huy động vốn đầu tư cải tạo, nâng cấp hệ thống công trình thủy lợi, phát triển hệ thống cấp nước sạch đô thị và nông

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/65cf516d01394e4f912b6e41bbaa5207.html b/chandra_raw/65cf516d01394e4f912b6e41bbaa5207.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..25b234e8354bad935ee16d37dcb74e3ddda14de9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/65cf516d01394e4f912b6e41bbaa5207.html @@ -0,0 +1 @@ +

I. PHƯƠNG HƯỚNG, MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TRONG KỲ KẾ HOẠCH

1.1. Khát quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.

1.2. Các chỉ tiêu về dân số, lao động.

II. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

2.1. Chỉ tiêu sử dụng đất theo mục đích sử dụng

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất theo mục đích sử dụng đến từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).

2.1.1. Chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ kế hoạch sử dụng đất của cấp quốc gia

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ kế hoạch sử dụng đất của cấp quốc gia đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia không có nội dung này).

2.1.2. Nhu cầu sử dụng đất theo loại đất cho các ngành, lĩnh vực

(Xác định nhu cầu sử dụng đất theo loại đất cho các ngành, lĩnh vực phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong kỳ kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, xác định đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).

2.1.3. Tổng hợp, cần đổi các chỉ tiêu sử dụng đất

(Cần đổi các chỉ tiêu sử dụng đất do cấp quốc gia phân bổ và do cấp tỉnh xác định và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh. Nếu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong kỳ kế hoạch).

2.2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất

(Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).

2.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

(Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/65da8e833338490a8f8231449573b933.html b/chandra_raw/65da8e833338490a8f8231449573b933.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7396db9227fead54f0f6c740d377ac0d06dbe9be --- /dev/null +++ b/chandra_raw/65da8e833338490a8f8231449573b933.html @@ -0,0 +1 @@ +

PHỤ LỤC 1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ HỒ CHỨA NƯỚC
BỘC NGUYÊN

Hồ chứa nước Bộc Nguyên thuộc xã Thạch Diên, huyện Thạch Hà và xã Cẩm Thạch, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh; hồ được đầu tư xây dựng vào những năm 60 thế kỷ trước, từ năm 2010 đến nay, hồ đang được đầu tư sửa chữa, nâng cấp, đặc biệt trong đó có hạng mục công trình cống lấy nước dưới đập phụ II hồ chứa nước Kê Gỗ lấy nước từ hồ chứa nước Kê Gỗ đổ vào hồ chứa nước Bộc Nguyên với lưu lượng thiết kế cho nông nghiệp là Q = 2,25 \text{ m}^3/\text{s}, cho sinh hoạt là Q = 2 \times 0,58 \text{ m}^3/\text{s}; cao trình đáy cống (+17,30)m.

Hồ chứa nước Bộc Nguyên có nhiệm vụ thiết kế sửa chữa, nâng cấp như sau:

Theo thiết kế, hồ chứa nước Bộc Nguyên có diện tích lưu vực F = 32,0 \text{ Km}^2, mực nước dâng bình thường (+20,00)m; mực nước chết (+8,50)m; dung tích ứng với MNDĐT: 24,0 \times 10^6 \text{ m}^3; dung tích ứng với MN chết: 1,24 \times 10^6 \text{ m}^3.

Hồ có hai tràn xả lũ:

1. Tràn tự do ngưỡng ôphixêrôp kết hợp đốc nước, tiêu năng bằng mũi phun, chiều rộng tràn 66m, cao trình ngưỡng tràn (+20,00)m.

2. Tràn xả sâu ngưỡng ôphixêrôp kết hợp đốc nước, tiêu năng bằng mũi phun, chiều rộng tràn 9m, cao trình ngưỡng tràn (+15,00)m.

Hồ có hai cống lấy nước:

1. Cống lấy nước dưới đập Bộc Nguyên: Khẩu độ cấp nước cho nông nghiệp B \times H = (2 \times 2)\text{m}, khẩu độ cấp nước cho sinh hoạt 2D = 2 \times 800\text{mm}; cao trình đáy cống (+7,00)m.

2. Cống lấy nước dưới đập phụ II hồ chứa nước Kê Gỗ: Khẩu độ cấp nước cho nông nghiệp B \times H = (2 \times 2)\text{m}; Khẩu độ cấp nước cho sinh hoạt 2D = 2 \times 800\text{mm}, cao trình đáy cống (+17,30)m.

Khi công trình được thi công hoàn thiện và đưa vào vận hành khai thác ổn định, việc lập quy trình vận hành cấp nước liên hồ chứa nước Bộc Nguyên, Kê

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/65e9b6577e3b4636abb65d2a54f2e160.html b/chandra_raw/65e9b6577e3b4636abb65d2a54f2e160.html deleted file mode 100644 index 44a6927e1aa5b930add1c7d33ec6b79ff84e0352..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/65e9b6577e3b4636abb65d2a54f2e160.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Cơ quan, đơn vị và cá nhân vi phạm các điều khoản trong Quy chế này, tùy theo tính chất, mức độ sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

4. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề gì vướng mắc, phát sinh các sở, ban, ngành thành phố, Ủy ban nhân dân quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Nội vụ để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official seal of the People's Council of the City of HCMC, featuring a star and a gear.The seal is circular with a double border. Inside the inner circle is a five-pointed star above a gear. The outer ring contains the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HCMC' in uppercase letters, arranged in a circle.

Handwritten signature of Lê Hoàng Quân
Lê Hoàng Quân

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6600b84d7eb643738d2805691950d183.html b/chandra_raw/6600b84d7eb643738d2805691950d183.html deleted file mode 100644 index dabdcaf0e91a97b55b4ed201b3ee7a7935cc1f55..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6600b84d7eb643738d2805691950d183.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BTTTT

chủ ý) và dữ liệu lưu trữ.

Nếu mức chất lượng tối thiểu hoặc suy giảm chất lượng chấp nhận được không được chỉ rõ bởi nhà sản xuất thì một trong những điều này có thể được suy ra từ tài liệu, mô tả sản phẩm và những điều người sử dụng có thể mong đợi hợp lý từ các thiết bị nếu sử dụng đúng như dự định.

C.3. Tiêu chí chất lượng đối với thiết bị không cung cấp kết nối thông tin liên tục

Đối với thiết bị thông tin vô tuyến không cung cấp kết nối thông tin liên tục, tiêu chí chất lượng như đã nêu trong mục C.1 và C.2 Phụ lục C là không thích hợp, do vậy nhà sản xuất phải công bố đặc điểm kỹ thuật của thiết bị đối với mức có thể chấp nhận được của chất lượng hoặc suy giảm chất lượng trong và/hoặc sau khi thử miễn nhiễm và để đưa vào báo cáo đo kiểm. Đặc tả chất lượng này phải có trong tài liệu, mô tả sản phẩm. Các đặc điểm kỹ thuật liên quan trong mục B.3 Phụ lục B cũng phải được tính đến.

Chỉ tiêu chất lượng quy định bởi nhà sản xuất phải đưa ra cùng cấp độ bảo vệ miễn nhiễm như đã nêu trong mục C.1 và C.2 Phụ lục C.

C.4. Tiêu chí chất lượng đối với thiết bị phụ trợ được đo kiểm độc lập

Nếu thiết bị được đo kiểm độc lập, tiêu chí chất lượng như đã nêu trong mục C.1 và C.2 Phụ lục C là không thích hợp, do vậy nhà sản xuất phải công bố đặc điểm kỹ thuật của thiết bị đối với mức có thể chấp nhận được của chất lượng hoặc suy giảm chất lượng trong và/hoặc sau khi thử miễn nhiễm và để đưa vào báo cáo đo kiểm. Đặc tả chất lượng này phải có trong tài liệu, mô tả sản phẩm. Các đặc điểm kỹ thuật liên quan trong mục B.3 Phụ lục B cũng phải được tính đến.

Chỉ tiêu chất lượng quy định bởi nhà sản xuất phải đưa ra cùng cấp độ bảo vệ miễn nhiễm như đã nêu trong mục C.1 và C.2 Phụ lục C.

24

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/66135f65872d4838aa5e85feaa19ef5e.html b/chandra_raw/66135f65872d4838aa5e85feaa19ef5e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d09297b72f916b15abb759f1459dc46b5268a4d1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/66135f65872d4838aa5e85feaa19ef5e.html @@ -0,0 +1 @@ +

chịu trách nhiệm trước Chi cục trưởng và trước pháp luật về lĩnh vực công tác được phân công;

b) Việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, điều động, luân chuyển, khen thưởng, kỷ luật, cho từ chức, nghỉ hưu và thực hiện chế độ, chính sách khác đối với Chi cục trưởng, Phó Chi cục trưởng thực hiện theo phân cấp quản lý về công tác tổ chức cán bộ của Ủy ban nhân dân tỉnh và các quy định hiện hành.

2. Các tổ chức chuyên môn, nghiệp vụ trực thuộc Chi cục:

a) Phòng Hành chính - Tổng hợp;

b) Phòng Quản lý đo lường;

c) Phòng Quản lý Tiêu chuẩn - chất lượng;

d) Phòng Thông báo hồi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại (gọi tắt là TBT).

3. Biên chế: Biên chế công chức, số lượng người làm việc của Chi cục do Giám đốc Sở quyết định phân bổ trên cơ sở vị trí việc làm, gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và trong tổng biên chế công chức, số lượng người làm việc của Sở đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

4. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quy định nhiệm vụ, quyền hạn của Chi cục theo các quy định hiện hành, bổ trí cán bộ công chức, viên chức và lao động theo vị trí việc làm.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND ngày 04/02/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Vĩnh Phúc.

Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nội vụ, Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Nơi nhận:

(60)TZ

TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Vinh Phuc province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VINH PHÚC'.

Nguyễn Văn Tri

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6623101105cb4e259015944bc7dbd229.html b/chandra_raw/6623101105cb4e259015944bc7dbd229.html deleted file mode 100644 index 969902dc7af49896ed38fa2e209f60a90c26110f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6623101105cb4e259015944bc7dbd229.html +++ /dev/null @@ -1,499 +0,0 @@ -
-

189

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm Bản CùDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 18' 58"105° 08' 19"E-48-19-A
xóm Bản LêDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 19' 12"105° 09' 57"E-48-19-A
xóm Bản MônDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 18' 58"105° 08' 36"E-48-19-A
xóm Bản PhẩyDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 19' 33"105° 08' 41"E-48-19-A
núi Chòm CúcSVxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 18' 18"105° 09' 59"E-48-19-A
Năm ConTVxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 20' 48"105° 05' 36"19° 19' 15"105° 07' 30"E-48-19-A
núi Con ĐôngSVxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 20' 42"105° 10' 54"E-48-19-A
xóm Diêm BàyDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 19' 22"105° 08' 02"E-48-19-A
Sông DinhTVxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 19' 05"105° 09' 20"19° 20' 58"105° 21' 18"E-48-19-A
xóm Đồn MộngDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 19' 16"105° 09' 17"E-48-19-A
xóm Đông HoàngDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 19' 56"105° 07' 46"E-48-19-A
xóm Đông LữDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 19' 09"105° 07' 43"E-48-19-A
xóm Đông NaiDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 19' 27"105° 09' 39"E-48-19-A
xóm Đông TâmDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 20' 1.7"105° 07' 52"E-48-19-A
xóm Hoa ThànhDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 19' 26"105° 09' 14"E-48-19-A
xóm Hộc MơiDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 18' 26"105° 09' 46"E-48-19-A
xóm Khánh QuangDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 18' 57"105° 09' 33"E-48-19-A
xóm Na XénDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 19' 29"105° 07' 40"E-48-19-A
Năm NọcTVxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 19' 15"105° 07' 30"19° 19' 24"105° 10' 12"E-48-19-A
xóm Phà MệtDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 18' 54"105° 08' 56"E-48-19-A
Hàng PoòngSVxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 20' 54"105° 09' 53"E-48-19-A
xóm Quang HưngDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 19' 44"105° 09' 29"E-48-19-A
xóm Quang HươngDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 20' 24"105° 09' 39"E-48-19-A
xóm Quang MinhDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 19' 59"105° 08' 08"E-48-19-A
xóm Quang ThànhDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 20' 09"105° 09' 09"E-48-19-A
xóm Quang ThịnhDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 20' 18"105° 08' 35"E-48-19-A
xóm Quang VinhDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 19' 47"105° 08' 42"E-48-19-A
Năm TônTVxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 20' 54"105° 09' 22"19° 19' 24"105° 10' 12"E-48-19-A
Huổi XêTVxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 18' 02"105° 09' 34"19° 18' 41"105° 09' 14"E-48-19-A
xóm Yên LuốmDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 19' 43"105° 09' 08"E-48-19-A
đường tỉnh 532DCxã Châu TháiH. Quỳ Hợp19° 25' 00"105° 07' 52"19° 21' 39"105° 16' 45"E-48-19-A
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/663513de880947f4b43d341291af6f29.html b/chandra_raw/663513de880947f4b43d341291af6f29.html deleted file mode 100644 index 2ed3870bda38802a580c9b22d174ab5aa246c40a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/663513de880947f4b43d341291af6f29.html +++ /dev/null @@ -1,89 +0,0 @@ -
-

QCVN 96:2015/BTTTT

-
-
-

được cho trong Bảng 2, hoặc bằng tần số trừ tổng cộng bằng 2 lần bằng tần số sử dụng của máy thu, tập trung quanh tần số trung tâm của băng tần số dự định sử dụng, nhưng phải chọn số nào có giá trị lớn hơn.

-
-
-

Bảng 2 - Băng tần loại trừ đối với thiết bị SRD

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Tần số máy thu
fo
Băng tần loại trừ đối với thiết bị SRD
Máy thu loại 1Máy thu loại 2Máy thu loại 3
< 300 kHzfo ± 200 kHz (1)fo ± 300 kHz (1)fo ± 300 kHz (1)
300 kHz đến <30 MHzfo ± 2 MHz (1)fo ± 3 MHz (1)fo ± 5 MHz (1)
30 MHz đến <1 GHzfo ± 10 MHz, hoặc
± 2 % x fo, chọn số lớn hơn
fo ± 15 MHz, hoặc
± 5 % x fo, chọn số lớn hơn
fo ± 15 MHz, hoặc
± 10 % x fo, chọn số lớn hơn
1 GHz đến 2,7 GHzfo ± 75 MHz (2)fo ± 100 MHz (2)fo ± 300 MHz (2)
-

(1) Không được thực hiện các phép đo ở dưới tần số 150 kHz.
(2) Các tần số khai thác trên 2,7 GHz không cần băng tần số loại trừ và không cần thủ miễn nhiệm tần số trên 2,7 GHz.

-
-
-

2.3.3.2. Băng tần số loại trừ cho máy phát

-
-
-

Đối với các máy phát khai thác hoặc dự định khai thác trong băng tần số có phân kênh, thì băng tần số loại trừ phải bằng 3 lần độ rộng băng thông chiếm dụng cực đại cho dịch vụ đó, tập trung xung quanh tần số khai thác.

-
-
-

Đối với các máy phát băng rộng, tức là máy phát trong băng tần số không phân kênh, thì băng tần số loại trừ phải bằng 2 lần băng tần số dự định sử dụng, tập trung xung quanh tần số trung tâm của băng tần số khai thác.

-
-
-

Trong trường hợp máy thu và máy phát được đo kiểm cùng nhau như là một hệ thống, thì phải xác định một cách riêng rẽ băng tần số loại trừ cho máy thu và cho máy phát, sau đó chọn giá trị nào lớn hơn.

-
-
-

2.3.4. Đáp ứng băng hẹp của máy thu

-
-
-

Tuân theo mục A.4 trong QCVN 18:2014/BTTTT

-
-
-

2.3.5. Điều chế kiểm tra thông thường

-
-
-

Đối với thiết bị nhóm I, sóng mang RF phải được điều chế bởi tín hiệu thử nghiệm, đại diện cho các tin báo lựa chọn sử dụng. Tín hiệu thử nghiệm đã chọn được định dạng có thể chứa cả phần tách lỗi và sửa lỗi. Đối với các máy phát không có đầu vào điều chế, thì sử dụng ngay điều chế trong của thiết bị đó.

-
-
-

Đối với các thiết bị nhóm II (thiết bị truyền âm thanh):

-
-
- -
-
-

Đối với máy phát nhóm III, nhà sản xuất phải quy định rõ loại điều chế thông thường.

-
-
-

12

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/667bced8ded54a90a1bb70b5a5e16980.html b/chandra_raw/667bced8ded54a90a1bb70b5a5e16980.html deleted file mode 100644 index 3bfe3250ac7a82450dc82f297d05259f1bead1a7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/667bced8ded54a90a1bb70b5a5e16980.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 09.12.2015 10:01:03 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU

Số: 39 /2015/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

ĐẾN Giới: .....3.....
Ngày: .....16/11.....

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Cà Mau, ngày 12 tháng 11 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cà Mau

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân,
Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 của Chính phủ quy
định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế;

Căn cứ Nghị định số 164/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP của Chính phủ quy
định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 06/2015/TTLT-BKHĐT-BNV ngày 03/9/2015
của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý khu công nghiệp,
khu chế xuất, khu kinh tế;

Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cà Mau tại Tờ trình
số 67/TTr-BQL ngày 29/10/2015 và Báo cáo thẩm định số 342/BC-STP ngày
28/10/2015 của Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Cà Mau,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cà Mau”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và
thay thế Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND ngày 19/12/2011 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Cà Mau ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cà Mau.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6682dd5277db4561860233bde75fc371.html b/chandra_raw/6682dd5277db4561860233bde75fc371.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3b221c40ff0baa82140cd99b26694fad45480830 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6682dd5277db4561860233bde75fc371.html @@ -0,0 +1 @@ +

các quyền lợi khác theo quy định tại Điều lệ doanh nghiệp đó và do doanh nghiệp đó trả. Ngoài ra còn được hưởng tiền phụ cấp người đại diện do Tập đoàn chi trả theo quy định. Nguồn phụ cấp người đại diện được lấy từ lợi nhuận được chia từ vốn đầu tư góp vào doanh nghiệp khác.

b) Người đại diện là thành viên kiêm nhiệm không tham gia chuyên trách trong ban quản lý, điều hành doanh nghiệp khác thì tiền lương, phụ cấp trách nhiệm (nếu có), tiền thưởng và các quyền lợi khác theo quy định do Tập đoàn chi trả. Ngoài ra còn được hưởng tiền phụ cấp người đại diện do Tập đoàn chi trả theo quy định.

Trường hợp người đại diện được các doanh nghiệp khác trả thù lao thì người đại diện có trách nhiệm nộp các khoản thù lao trên cho Tập đoàn.

3. Người đại diện có nghĩa vụ, trách nhiệm theo quy định của pháp luật, Quy chế quản lý người đại diện phần vốn của Tập đoàn đã được phê duyệt; trường hợp người đại diện vi phạm quy chế Tập đoàn, vi phạm nội dung thỏa thuận làm tổn hại đến lợi ích của Nhà nước, của Tập đoàn thì Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc Tập đoàn có quyền xử lý kỷ luật; trường hợp vi phạm nghiêm trọng đến mức phải truy cứu trách nhiệm hình sự thì xử lý theo quy định hiện hành.

4. Việc cử, bãi miễn, khen thưởng, kỷ luật, chế độ đãi ngộ thực hiện theo quy định tại Điều 6, Điều 8 Nghị định số 66/2011/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ quy định việc áp dụng Luật cán bộ, công chức đối với các chức danh lãnh đạo, quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do nhà nước làm chủ sở hữu và người được cử làm đại diện chủ sở hữu phần vốn của nhà nước tại doanh nghiệp có vốn của Nhà nước và Quy chế quản lý người đại diện phần vốn của Tập đoàn.

5. Có các quyền và nghĩa vụ, trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật.

Chương VI
CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG TẠI CHÍNH CỦA TẬP ĐOÀN

Điều 59. Vốn, tài sản và các quy

1. Vốn của Tập đoàn bao gồm vốn do Nhà nước đầu tư tại Tập đoàn, vốn do Tập đoàn tự huy động và các loại vốn khác theo quy định của pháp luật.

2. Vốn nhà nước đầu tư tại Tập đoàn bao gồm: Vốn ngân sách nhà nước cấp và vốn tự bổ sung từ lợi nhuận sau thuế.

3. Vốn điều lệ của Tập đoàn là vốn do Nhà nước đầu tư tại thời điểm thành lập được ghi tại Quyết định số 981/QĐ-TTg ngày 25 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc chuyển Công ty mẹ - Tập đoàn Công nghiệp

55

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/66a045fca49f4d3aa32e5d40084e57ae.html b/chandra_raw/66a045fca49f4d3aa32e5d40084e57ae.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fd607d6df6420e6bbbf6a1193bd6b29c3af3a5e8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/66a045fca49f4d3aa32e5d40084e57ae.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Đại diện các cựu chiến binh, cựu thanh niên xung phong tham gia Chiến dịch Hồ Chí Minh, tham gia kháng chiến chống đế quốc Mỹ; cựu chiến sỹ biệt động thành; các đồng chí tham gia lãnh đạo, chỉ huy cuộc Tổng tiến công giải phóng miền Nam năm 1975; các đồng chí lãnh đạo các quân binh chủng, Bộ Tư lệnh Quân khu 7, quân đoàn, sư đoàn; một số trung đoàn, tiểu đoàn độc lập tham gia giải phóng Sài Gòn năm 1975;

- Đại diện nguyên là thành viên Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam; Liên minh các lực lượng Dân tộc, Dân chủ và Hòa bình miền Nam Việt Nam; Câu lạc bộ Truyền thống Kháng chiến thành phố; cựu sinh viên Thành đoàn Sài Gòn - Gia Định; các nhân sĩ, trí thức, tôn giáo, dân tộc tham gia cuộc Tổng tiến công và nổi dậy giải phóng miền Nam năm 1975 và đại diện một số đoàn thể khác;

- Đại diện các Sở, Ban, ngành, đoàn thể, quận, huyện Thành phố Hồ Chí Minh; đại biểu Quốc hội khóa XIII thuộc Đoàn đại biểu Quốc hội Thành phố Hồ Chí Minh và đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa VII;

- Đại diện các gia đình thương binh, liệt sỹ, gia đình có công với nước trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy giải phóng miền Nam năm 1975, tại Thành phố Hồ Chí Minh;

- Đại diện các tầng lớp nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh;

- Đại diện người Việt Nam ở nước ngoài;

- Đại diện các cơ quan báo chí trong và ngoài nước;

- Các lực lượng tham gia điều binh, điều hành.

Việc bố trí chỗ ngồi cho đại biểu cấp cao theo sơ đồ riêng, do Văn phòng Trung ương Đảng đảm nhận.

Việc bố trí chỗ ngồi cho đại biểu khác theo sơ đồ riêng, do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh đảm nhận.

Việc huy động lực lượng và bố trí các khối đứng theo sơ đồ riêng, do Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp Bộ Công an, Thành phố Hồ Chí Minh đảm nhận.

2. Lực lượng điều binh, điều hành:

a) Khối Nghi trượng (Bộ Quốc phòng và Thành phố Hồ Chí Minh đảm nhận), gồm: Xe mô hình Quốc huy; khối cờ Đảng, cờ Tổ quốc; xe rước ảnh Bác và xe biểu tượng Giải phóng miền Nam.

b) Lực lượng điều binh (Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với Bộ Công an đảm nhận), gồm các khối đại diện các lực lượng vũ trang nhân dân, di đội hình 10 x 10 (10 hàng ngang, 10 hàng dọc).

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/66b497b35a664855a9c87b4bb73c03d7.html b/chandra_raw/66b497b35a664855a9c87b4bb73c03d7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5cc8ba425c685d26ca9933b34bcd6cb2a3b917af --- /dev/null +++ b/chandra_raw/66b497b35a664855a9c87b4bb73c03d7.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 06.06.2014 13:59:22 +07:00

11/01

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4085/VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 05 tháng 6 năm 2014

V/v triển khai thực hiện Dự án ĐTXD
Bảo tàng Lịch sử quốc gia

Kính gửi:

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S.....
Ngày: ... 06.16.....

Xét đề nghị của Bản Quản lý dự án đầu tư xây dựng Bảo tàng Lịch sử quốc gia (các Văn bản số 30/BQLDA-QLHD ngày 06 tháng 3 năm 2014 và số 40/BC-BQLDA ngày 27 tháng 3 năm 2014); ý kiến các Bộ: Xây dựng (Công văn số 954/BXD-KHTC ngày 14 tháng 5 năm 2014), Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Công văn số 1356/BVHTTDL-KHTC ngày 28 tháng 4 năm 2014), Kế hoạch và Đầu tư (Công văn số 2247/BKHĐT-LĐVX ngày 16 tháng 4 năm 2014), Tài chính (Công văn số 4920/BTC-ĐT ngày 16 tháng 4 năm 2014) và Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (Công văn số 2600/UBND-QHXDGT ngày 14 tháng 4 năm 2014) về tình hình triển khai Dự án đầu tư xây dựng Bảo tàng lịch sử quốc gia và Dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, cảnh quan cây xanh Công viên Hữu Nghị, Phó Thủ tướng - Trưởng Ban Chỉ đạo nhà nước xây dựng Bảo tàng Lịch sử quốc gia Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

1. Về phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng Bảo tàng Lịch sử quốc gia, Bộ Xây dựng chỉ đạo thực hiện theo nội dung văn bản số 3444/VPCP-KTN ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Văn phòng Chính phủ.

2. Về triển khai Dự án hạ tầng kỹ thuật, cảnh quan cây xanh công viên Hữu Nghị, Bộ Xây dựng thống nhất với Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc bố trí vốn để thực hiện Dự án nêu trên theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại các văn bản 149/TB-VPCP ngày 07 tháng 5 năm 2009, số 96/TB-VPCP ngày 27 tháng 4 năm 2011 và số 7429/VPCP-KTN ngày 05 tháng 9 năm 2013.

3. Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Bảo tàng Lịch sử quốc gia khẩn trương triển khai thực hiện chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 174/TB-VPCP ngày 23 tháng 7 năm 2008, bảo đảm việc quản lý khu vực đất Dự án theo đúng quy định.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/66e841a70cf043ee9f49114e1469a0ac.html b/chandra_raw/66e841a70cf043ee9f49114e1469a0ac.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..385f614de9fdb0568bf64daa6ef30da3a9db9601 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/66e841a70cf043ee9f49114e1469a0ac.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Bảng giá đất có mặt nước ( bảng 08 ).

Chương IV
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 13. Điều chỉnh bảng giá đất

Ủy ban nhân dân thành phố điều chỉnh giá đất theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.

Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì cùng các Sở Tài chính, Xây dựng, Cục Thuế thành phố, Ủy ban nhân dân các quận, huyện căn cứ vào các quy định hiện hành để khảo sát, nghiên cứu, đề xuất điều chỉnh bổ sung giá đất trình Ủy ban nhân dân thành phố, báo cáo xin ý kiến Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố trước khi quyết định ban hành và báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp gần nhất.

Điều 14. Điều khoản thi hành

Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì cùng Sở Tài chính, Cục Thuế thành phố có trách nhiệm triển khai thực hiện Quy định này trên địa bàn thành phố, giải quyết các trường hợp vướng mắc phát sinh theo quy định./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
CHỦ TỊCH

Handwritten signature of Lê Văn Thành

Lê Văn Thành

D:\Năm 2014\T12\GDAT 2015\Quy Định Giá Đất 2015.Doc

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/670732b3b3844c60ba627e3992901f2a.html b/chandra_raw/670732b3b3844c60ba627e3992901f2a.html deleted file mode 100644 index ccc44bfac5512aeeb4262e2aa5d2c981ab233626..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/670732b3b3844c60ba627e3992901f2a.html +++ /dev/null @@ -1,450 +0,0 @@ -
133
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
màn hình bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm 1ADCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 49' 35"105° 30' 37"E-48-32-A-c
xóm 1BDCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 50' 10"105° 30' 39"E-48-32-A-c
xóm 2DCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 49' 41"105° 30' 17"E-48-32-A-c
xóm 3DCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 49' 46"105° 30' 04"E-48-32-A-c
xóm 4DCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 50' 20"105° 30' 22"E-48-31-B-d
xóm 5DCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 50' 55"105° 29' 51"E-48-31-B-d
xóm 6DCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 50' 36"105° 29' 43"E-48-31-B-d
xóm 7DCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 50' 37"105° 29' 30"E-48-31-B-d
xóm 8DCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 50' 24"105° 29' 16"E-48-31-B-d
xóm 9DCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 50' 02"105° 29' 12"E-48-31-B-d
xóm 10ADCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 49' 55"105° 29' 26"E-48-31-B-d
xóm 10BDCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 49' 48"105° 29' 40"E-48-32-A-c
xóm 11DCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 48' 18"105° 30' 28"E-48-32-A-c
xóm 12ADCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 48' 34"105° 30' 06"E-48-31-B-d
xóm 12BDCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 48' 30"105° 29' 52"E-48-32-A-c
xóm 13ADCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 48' 56"105° 30' 08"E-48-32-A-c
xóm 13ADCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 48' 35"105° 30' 07"E-48-31-B-d
xóm 13BDCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 48' 55"105° 29' 44"E-48-31-B-d
xóm 14ADCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 48' 35"105° 29' 22"E-48-31-B-d
xóm 14BDCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 48' 51"105° 29' 06"E-48-31-B-d
xóm 15ADCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 48' 35"105° 29' 02"E-48-31-B-d
xóm 15BDCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 48' 38"105° 28' 49"E-48-31-B-d
xóm 16DCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 48' 47"105° 28' 45"E-48-31-B-d
xóm 17DCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 48' 13"105° 28' 56"E-48-31-B-d
xóm 18DCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 47' 57"105° 28' 42"E-48-31-B-d
xóm 19DCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 48' 31"105° 28' 18"E-48-31-B-d
xóm 20DCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 48' 48"105° 28' 14"E-48-31-B-d
xóm 21DCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 49' 11"105° 28' 17"E-48-31-B-d
sông Bàn ThảnTVxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 49' 36"105° 27' 12"18° 48' 38"105° 31' 04"E-48-31-B-d, E-48-32-A-c
đập Đường TrẹTVxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 47' 38"105° 28' 06"E-48-31-B-d
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/67207141cde3447f990fd9fe9f2c2c65.html b/chandra_raw/67207141cde3447f990fd9fe9f2c2c65.html deleted file mode 100644 index 2d32d3dd65f6f5dd08b03f90d12bf5bdd1472467..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/67207141cde3447f990fd9fe9f2c2c65.html +++ /dev/null @@ -1,64 +0,0 @@ -
QCVN 18:2014/BXD
-
-

2.14.4.11 Mạch điện điều khiển dùng cho các máy cố định và di động, cho phép dùng điện áp không quá 36 V nếu dùng dây điện có vỏ bọc cách điện và 12 V nếu dùng dây trần. Trong công trình ngầm không có khí mê-tan hay không có nguy hiểm bụi nổ, cho phép dùng điện áp 24 V trên dây trần.

-
-
-

2.14.4.12 Không được dùng biến áp điều khiển hở trong các công trình ngầm.

-
-
-

2.14.5 Thông gió

-
-
-

2.14.5.1 Các công trình ngầm phải đảm bảo thông gió bằng các thiết bị thông gió thích hợp. Các đường lò độc đạo sâu quá 10 m, phải được thông gió cưỡng bức.

-
-
-

2.14.5.2 Việc thông gió trong công trình ngầm phải luôn đảm bảo:

-
-
- -
-
-

2.14.5.3 Nguồn điện cấp cho quạt gió chính, phải được cấp từ hai nguồn độc lập (một nguồn hoạt động, một nguồn dự phòng).

-
-
-

2.14.5.4 Quạt thông gió chính:

-
-
- -
-
-

2.14.5.5 Nếu có khả năng xuất hiện khí độc, khí mê-tan, người lao động phải được trang bị đầy đủ các phương tiện, dụng cụ phòng hộ theo đúng chế độ quy định và các thiết bị đo kiểm tra khác.

-
-
-

2.14.5.6 Khi đang làm việc thấy xuất hiện nhiều khí độc hại hoặc hệ thống thông gió bị hỏng phải ngừng ngay công việc, mọi người phải rút ra nơi an toàn. Chỉ khi đã xử lí xong, đảm bảo an toàn mới được tiếp tục công việc.

-
-
-

2.14.5.7 Khoan đá phải tiến hành khoan ướm hoặc áp dụng các biện pháp chống bụi khác.

-
-
-

2.14.5.8 Hàn trong công trình ngầm, phải tính toán thông gió cụ thể để đảm bảo nồng độ hơi độc dưới mức cho phép.

-
-
-

2.14.5.9 Lối vào công trình ngầm phải thường xuyên dọn sạch phế liệu và vật liệu thừa cũng như các kết cấu chống đỡ, giàn giáo, thiết bị chưa dùng đến.

-
-
-

2.14.5.10 Hệ thống thoát nước trong công trình ngầm, phải thường xuyên đảm bảo thoát nước tốt.

-
-
-

2.15 Công tác sản xuất vữa và bê tông

-
-
-

2.15.1 Yêu cầu chung

-
-
-

2.15.1.1 Khi làm việc trong kho chứa vật liệu dễ sinh bụi (xi măng, vôi, thạch cao...) và ở những vị trí đặt máy đập, máy nghiền, máy sàng các nguyên liệu và bán thành phẩm phải đảm bảo các yêu cầu về thông gió và chống bụi.

-
-
51
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6771d8534d8f4d558381dcf20fc0a452.html b/chandra_raw/6771d8534d8f4d558381dcf20fc0a452.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f74a1cd3634de537de6fa2dfc0bdaf39838278f4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6771d8534d8f4d558381dcf20fc0a452.html @@ -0,0 +1,347 @@ +
+

HUYỆN VINH BẢO (6-5)

+
+
+

ĐVT: 1000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất ởGiá đất thương mại dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
tương phải đất thương mại dịch vụ
VT1VT2VT3VT1VT2VT3VT1VT2VT3
134567891011
1Xã Nhân Hòa
Khu vực 1
1.1Quốc lộ 37: từ cầu Giao Thông đến giáp địa phận xã Vinh Quang3.0001.8001.3451.8001.0808071.500900673
1.2Quốc lộ 10: từ đường bao hit trấn đến giáp địa phận xã Vinh Quang3.1251.8751.4001.8751.1258401.563938700
1.3Đường cầu Pháo Đông: từ cầu Giao Thông đến giáp xã Tam Đa2.0401.2259251.2247355551.020613463
1.4Đường trục từ cầu Giao Thông - Quốc lộ 10 (đường bao Tân Hòa)1.8001.0808001.080648480900540400
Khu vực 2
1.5Đường trục xã500430370300258222250215185
1.6Đường liên thôn400350300240210180200175150
1.7Đường trục thôn400350300240210180200175150
Khu vực 3
1.8Đất các vị trí còn lại300180150
2Xã Đông Minh
Khu vực 1
2.1Đường Linh Đông - Cúc Phò: từ ngã tư Cống Hến (Đường 17B) đến trường cấp 3 Cống Hến2.0701.2409301.2427445581.035620465
2.2Đường 17B từ giáp xã Hưng Nhân đến chợ Cống Hến920690550552414330460345275
2.3Cầu đồng Mã đến đình Tư Lâm850630510510378306425315255
Khu vực 2
2.4Đường trục xã400350300240210180200175150
2.5Đường liên thôn350310260210186156175155130
2.6Đường trục thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
2.7Đất các vị trí còn lại250150125
3Xã Thanh Lương
Khu vực 1
3.1Đường Linh Đông-Cúc Phò từ giáp xã Vinh Quang đến chợ Cống Hến (giáp đường 17B)920690550552414330460345275
+
+
+

Page 1

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/679233beaa21435eb76e626d24d1cca0.html b/chandra_raw/679233beaa21435eb76e626d24d1cca0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..168a8eaa419df2c4d024a3307d0092cf2ad82725 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/679233beaa21435eb76e626d24d1cca0.html @@ -0,0 +1 @@ +

Đối với khu vực đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đoạn từ phố Nguyễn Thị Minh Khai đến Nguyễn Du): Góc giới hạn chiều cao công trình là 35^0. Độ cao tối đa công trình tại mốc lộ giới chia thành 3 loại: Loại 1, giáp mặt đường (từ lộ giới vào 13 mét), độ cao tối đa 16,8 mét; loại 2, từ lộ giới 13 mét đến 23 mét, độ cao tối đa 23,6 mét; loại 3, phần còn lại độ cao tối đa 31,8 mét.

Đối với đường Nguyễn Du (đoạn từ phố Nam Kỳ Khởi Nghĩa đến phố Huyền Trần Công Chúa): Cao độ tối đa tại vị trí lộ giới là 31,8 mét.

Đối với đường Nguyễn Thị Minh Khai (đoạn từ phố Nam Kỳ Khởi Nghĩa đến phố Huyền Trần Công Chúa): Góc giới hạn chiều cao công trình là 45^0, cao độ tối đa tại vị trí lộ giới là 31,8 mét.

Đối với đường Huyền Trần Công Chúa: Góc giới hạn chiều cao công trình là 35^0. Độ cao tối đa công trình tại mốc lộ giới chia thành 3 loại: Loại 1, giáp mặt đường (từ lộ giới vào 13 mét), độ cao tối đa 16,8 mét; loại 2, từ lộ giới 13 mét đến 23 mét, độ cao tối đa 23,6 mét; loại 3, phần còn lại độ cao tối đa 31,8 mét.

b) Hạ tầng kỹ thuật:

- Giao thông:

Giao thông trong khu vực Dinh Độc Lập chủ yếu là giao thông đi bộ (ngoài một số đoạn đường được sử dụng làm bãi đỗ xe tạm thời, đường dành cho xe chuyên dụng hoạt động vào một thời gian nhất định trong ngày). Hệ thống đường được thiết kế theo nguyên tắc:

+ Đối với khu vực bảo vệ I: Giữ lại hệ thống đường giao thông chính trải nhựa, bổ sung 01 (một) đường dạo ở khu vực nhà bất giác bằng cách xếp đặt đá xen lẫn với cỏ một cách tự nhiên.

+ Đối với khu vực bảo vệ II: Giữ lại hệ thống đường giao thông chính trải nhựa, bổ sung 01 (một) sân lát đá màu ghi, kích thước viên đá 0,4 mét x 0,4 mét phía trước Trung tâm văn hóa.

- Cấp nước:

+ Hệ thống cấp nước sinh hoạt: Nước được cấp từ hệ thống cấp nước chung của thành phố.

+ Hệ thống cấp nước tưới cây, rửa đường: Nước được bơm từ giếng khoan vào bể chứa, thông qua hệ thống van và đường ống cấp đến các họng tưới cây; bổ sung 01 (một) giếng khoan và 01 (một) bể chứa.

- Thoát nước thải và vệ sinh môi trường:

+ Đối với khu vực bảo vệ I: Thay thế một số nắp cống đã bị hỏng.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/67eb225b3bca41e18313f1457138cd79.html b/chandra_raw/67eb225b3bca41e18313f1457138cd79.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..15b0c796d239e33b49fc18efe130e97d30680e87 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/67eb225b3bca41e18313f1457138cd79.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ, Bộ trưởng các Bộ: Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng và các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Deputy Prime Minister's Office (Văn phòng Chính phủ) with a handwritten signature of Nguyễn Thiên Nhân.

Nguyễn Thiên Nhân

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/681b5596a8b2435e855b25f918b30287.html b/chandra_raw/681b5596a8b2435e855b25f918b30287.html deleted file mode 100644 index 77c7cf611845f6771f820066dfa5460ac9ab5a54..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/681b5596a8b2435e855b25f918b30287.html +++ /dev/null @@ -1,496 +0,0 @@ -
159
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mảnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm Sơn TâyDCxã Nghĩa SơnH. Nghĩa Dân19° 24' 55"105° 26' 28"E-48-19-B-b
xóm Sơn ThượngDCxã Nghĩa SơnH. Nghĩa Dân19° 26' 08"105° 24' 59"E-48-19-B-b
xóm Sơn TrungDCxã Nghĩa SơnH. Nghĩa Dân19° 25' 21"105° 24' 50"E-48-19-B-b
quốc lộ 48KXxã Nghĩa TânH. Nghĩa Dân19° 51' 31"104° 50' 04"19° 05' 04"105° 35' 10"E-48-19-B-c
Sông HiếuTVxã Nghĩa TânH. Nghĩa Dân19° 43' 07"104° 51' 25"19° 15' 32"105° 25' 09"E-48-19-B-d
xóm Hưng LậpDCxã Nghĩa TânH. Nghĩa Dân19° 19' 20"105° 22' 43"E-48-19-B-c
Lên MôngSVxã Nghĩa TânH. Nghĩa Dân19° 18' 39"105° 21' 42"E-48-19-B-d
nỏ Ngã HaiTVxã Nghĩa TânH. Nghĩa Dân19° 20' 32"105° 22' 46"E-48-19-B-c
xóm Quán MítDCxã Nghĩa TânH. Nghĩa Dân19° 19' 24"105° 21' 55"E-48-19-B-c
xóm Tân HồngDCxã Nghĩa TânH. Nghĩa Dân19° 20' 46"105° 21' 45"E-48-19-B-c
xóm Tân LậpDCxã Nghĩa TânH. Nghĩa Dân19° 20' 48"105° 23' 08"E-48-19-B-c
xóm Tân LiênDCxã Nghĩa TânH. Nghĩa Dân19° 20' 32"105° 21' 43"E-48-19-B-d
xóm Tân ThànhDCxã Nghĩa TânH. Nghĩa Dân19° 19' 19"105° 22' 14"E-48-19-B-c
xóm Tân TiếnDCxã Nghĩa TânH. Nghĩa Dân19° 18' 36"105° 22' 55"E-48-19-B-d
xóm Cao TraiDCxã Nghĩa ThảngH. Nghĩa Dân19° 20' 25"105° 23' 37"E-48-19-B-d
Bầu CờTVxã Nghĩa ThảngH. Nghĩa Dân19° 20' 43"105° 22' 24"19° 43' 07"104° 51' 25"19° 15' 32"105° 25' 09"E-48-19-B-c
Sông HiếuSVxã Nghĩa ThảngH. Nghĩa Dân19° 19' 24"105° 23' 28"E-48-19-B-d
Núi RảiDCxã Nghĩa ThảngH. Nghĩa Dân19° 19' 43"105° 22' 50"E-48-19-B-d
hồ Rộc UTVxã Nghĩa ThảngH. Nghĩa Dân19° 20' 39"105° 23' 42"E-48-19-B-d
Hồ SinhTVxã Nghĩa ThảngH. Nghĩa Dân19° 19' 54"105° 23' 10"E-48-19-B-d
Xóm SinhDCxã Nghĩa ThảngH. Nghĩa Dân19° 19' 59"105° 22' 50"E-48-19-B-d
xóm Tân PhongDCxã Nghĩa ThảngH. Nghĩa Dân19° 19' 48"105° 23' 23"E-48-19-B-d
Xóm UDCxã Nghĩa ThảngH. Nghĩa Dân19° 20' 45"105° 23' 34"E-48-19-B-c
Xóm VạnDCxã Nghĩa ThảngH. Nghĩa Dân19° 20' 38"105° 22' 08"19° 13' 30"105° 31' 36"19° 13' 44"105° 23' 57"E-48-19-B-c
đường tỉnh 531KXxã Nghĩa ThịnhH. Nghĩa Dân19° 21' 32"105° 21' 30"19° 21' 28"105° 21' 54"E-48-19-B-c
suối Bà TrườngTVxã Nghĩa ThịnhH. Nghĩa DânE-48-19-B-c
xóm Đoàn KếtDCxã Nghĩa ThịnhH. Nghĩa Dân19° 21' 47"105° 21' 55"E-48-19-B-c
xóm Độc LậpDCxã Nghĩa ThịnhH. Nghĩa Dân19° 22' 00"105° 21' 01"E-48-19-B-d
Sông HiếuTVxã Nghĩa ThịnhH. Nghĩa Dân19° 43' 07"104° 51' 25"19° 15' 32"105° 25' 09"
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/685198e086be462393549be064ca10d6.html b/chandra_raw/685198e086be462393549be064ca10d6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..98c3afec8d68c351c3effd01d2ca9a3b55d1d620 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/685198e086be462393549be064ca10d6.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU

Số: 13 /CT-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc.

Bà Rịa-Vũng Tàu, ngày 02 tháng 5 năm 2013.

CHỈ THỊ

Về việc Tăng cường công tác y tế cơ sở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

Official stamp of the Provincial People's Council of Bà Rịa-Vũng Tàu. The stamp contains the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' at the top, 'ĐƠN' on the left, and 'Số: 35.30' and 'Ngày: 02/05/13.Y.' in the center.

Y tế cơ sở có vai trò quan trọng trong hệ thống y tế với công tác chăm sóc sức khỏe ban đầu. Trong những năm qua, hệ thống y tế cơ sở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu ngày càng được củng cố và phát triển. Mạng lưới y tế cơ sở theo Chỉ thị 06-CT/TW ngày 22/01/2002 của Ban Bí thư về củng cố và hoàn thiện mạng lưới y tế cơ sở được củng cố và hoàn thiện góp phần triển khai các chương trình mục tiêu y tế quốc gia, phòng chống dịch bệnh và khám chữa bệnh ban đầu cho nhân dân trên địa bàn tỉnh.

Hệ thống y tế cơ sở vẫn còn tồn tại như: Đầu tư cho y tế cơ sở, nhân lực đặc biệt là đội ngũ bác sỹ, trang thiết bị y tế ... do đó, chưa thu hút được người dân đến khám bệnh, chăm sóc sức khỏe tại các tuyến y tế cơ sở.

Để tăng cường công tác y tế tuyến cơ sở, đáp ứng nhu cầu khám chữa bệnh, phòng bệnh cho nhân dân trên địa bàn tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ thị:

1. Sở Y tế:

-Tăng cường kiện toàn, củng cố và phát triển hệ thống y tế cơ sở; Đầu tư nguồn lực nhằm nâng cao chất lượng hoạt động tuyến y tế cơ sở trên địa bàn tỉnh. Nâng cao chất lượng hoạt động khám chữa bệnh và thực hiện y đức. Thực hiện các chính sách và công bằng xã hội trong các dịch vụ y tế nhất là đối với các đối tượng người có công với nước, người nghèo, người ở vùng cao, vùng xa, dân tộc ít người, trẻ em dưới 6 tuổi. Phối hợp với Bảo hiểm xã hội tỉnh để triển khai tốt công tác khám, chữa bệnh Bảo hiểm y tế.

-Đảm bảo đủ thuốc thiết yếu cho hoạt động y tế cơ sở; Triển khai thực hiện tốt Đề án 1816, tăng cường chuyển giao kỹ thuật cho tuyến y tế cơ sở. Triển khai có hiệu quả các chương trình y tế nhằm không chế và tiến tới kiểm soát các bệnh dịch.

-Triển khai thực hiện Bộ tiêu chí Quốc gia về y tế xã giai đoạn 2011-2020 ban hành kèm theo Quyết định số 3447/QĐ-BYT ngày 22/09/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Bộ tiêu chí Quốc gia về y tế xã giai đoạn 2011-2020.

Giao Sở Y tế tổ chức khảo sát toàn diện hoạt động y tế cơ sở, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh trong tháng 5/2013, để đầu tư cho tuyến y tế cơ sở.

2. Các Sở, ban, ngành và UBND các huyện, thành phố:

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/688e8817d8e446f9b7a67417ee8f64eb.html b/chandra_raw/688e8817d8e446f9b7a67417ee8f64eb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f630f4a358afa56117b01411d2fe51843a3d4c4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/688e8817d8e446f9b7a67417ee8f64eb.html @@ -0,0 +1,310 @@ +
+

2. Định mức vật tư và thiết bị

+
+
+

2.1. Dụng cụ

+
+
+

Bảng 15

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mức
(ca/thửa đất hoặc khu đất trung bình)
Đất ởĐất phi nông nghiệp không phải là đất ởĐất nông nghiệp
Nội nghiệpNgoại nghiệpNội nghiệpNgoại nghiệpNội nghiệpNgoại nghiệp
1Bàn làm việcCái9660,0066,4053,60
2Ghế văn phòngCái9660,0066,4053,60
3Tủ để tài liệuCái9615,0016,6013,40
4Bàn đập ghimCái2430,0033,2026,80
5Quần áo bảo hộ lao độngBộ183,754,153,35
6Giày bảo hộĐôi619,2022,4016,00
7TấtĐôi619,2022,4016,00
8Cặp đựng tài liệuCái2419,2022,4016,00
9Mũi cứngCái1219,2022,4016,00
10USB (4 GB)Cái1219,2022,4016,00
11Lưu điệnCái6060,0066,4053,60
12Quạt thông gió 0,04 kWCái3622,5024,9020,10
13Quần áo mưaBộ65,766,724,80
14Bình đựng nước uốngCái619,2022,4016,00
15Ba lôCái2419,2022,4016,00
16Thước nhựa 40cmCái2430,009,6033,2011,2026,808,00
17Gọt bút chìCái93,001,923,322,242,681,60
18Đèn neon 0,04 kWBộ3060,0066,4053,60
19Máy tính CasioCái3637,504,8041,505,6033,504,00
20Ổ ghi CD 0,4 kWCái362,252,492,01
21Quạt trần 0,1 kWCái3630,0033,2026,80
22Điện năngkW7,568,376,75
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

1. Định mức tại Bảng 15 tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình, khi tính mức cho thửa đất hoặc khu đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư.

+
+
+

18

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/68aa762545984780ba1c9ee15fae0e9c.html b/chandra_raw/68aa762545984780ba1c9ee15fae0e9c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..71a8758feabc609d66bd79e454b30ca756fdc0f7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/68aa762545984780ba1c9ee15fae0e9c.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 18.07.2014 11:29:59 +07:00

7/31

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 69/2014/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 15 tháng 7 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....S.....
Ngày: 18.7.....

NGHỊ ĐỊNH

Về tập đoàn kinh tế nhà nước và tổng công ty nhà nước

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư,

Chính phủ ban hành Nghị định về tập đoàn kinh tế nhà nước và tổng công ty nhà nước.

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định về:

  1. 1. Thành lập, tổ chức lại, chấm dứt hoạt động dưới hình thức tập đoàn kinh tế nhà nước, tổng công ty nhà nước (sau đây gọi tắt là tập đoàn kinh tế, tổng công ty).
  2. 2. Tổ chức, hoạt động, quản lý, điều hành trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty.
  3. 3. Quản lý, giám sát của chủ sở hữu nhà nước đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Đối tượng áp dụng của Nghị định bao gồm:

  1. 1. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty có công ty mẹ được tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu hoặc công ty mẹ là công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có cổ phần, vốn góp chi phối của Nhà nước.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/68ce080e89824f178cfccea6fa5b818c.html b/chandra_raw/68ce080e89824f178cfccea6fa5b818c.html deleted file mode 100644 index 3362f7dcd8c59e2cba4f6e8a8cba58f778fd699d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/68ce080e89824f178cfccea6fa5b818c.html +++ /dev/null @@ -1,512 +0,0 @@ -
143
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm 16DCxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 52' 06"105° 28' 43"E-48-32-A-a
xóm 17DCxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 52' 59"105° 29' 13"E-48-32-A-a
xóm 18DCxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 52' 58"105° 29' 25"E-48-31-B-b
xóm 19 + 20DCxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 53' 21"105° 29' 54"E-48-31-B-b
xóm 21DCxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 53' 24"105° 30' 28"E-48-32-A-a
xóm 22DCxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 51' 58"105° 31' 08"E-48-32-A-a
xóm 23DCxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 53' 05"105° 31' 04"E-48-32-A-a
xóm 24DCxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 51' 07"105° 29' 09"E-48-32-A-c
xóm 25DCxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 52' 32"105° 30' 51"E-48-31-B-d, E-48-32-A-c
đường tỉnh 534KXxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 47' 55"105° 43' 41"18° 59' 59"105° 28' 38"18° 50' 32"105° 24' 20"E-48-31-B-d
sông Bao ATVxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 51' 09"105° 28' 38"E-48-32-A-c
Đập BưởiTVxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 52' 24"105° 31' 44"E-48-31-B-b
núi Động RẫySVxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 53' 45"105° 29' 48"E-48-32-A-a
núi Động RuSVxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 53' 26"105° 31' 46"E-48-32-A-c
hồ Khe BưởiTVxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 52' 11"105° 31' 54"E-48-32-A-c
đập Khe LáchTVxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 51' 23"105° 31' 31"E-48-32-A-c
kênh 17TVxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 45' 34"105° 37' 10"18° 42' 27"105° 38' 07"E-48-32-A-c
Núi BạcSVxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 53' 46"105° 35' 37"E-48-32-C-a
xóm Bắc Bộ SơnDCxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 45' 01"105° 37' 27"E-48-32-C-a
xóm Bắc Kỳ LaDCxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 44' 33"105° 37' 25"E-48-32-C-a
xóm Bắc SơnDCxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 45' 20"105° 37' 36"E-48-32-C-a
Sông ĐàoTVxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 45' 12"105° 36' 44"18° 41' 52"105° 29' 35"E-48-32-C-a
xóm Đông VạnDCxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 44' 48"105° 37' 00"E-48-32-C-a
Xóm LãngDCxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 44' 04"105° 37' 32"E-48-32-C-a
xóm Lương ĐồngDCxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 44' 53"105° 38' 29"E-48-32-C-b
xóm Lương SơnDCxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 44' 46"105° 38' 22"E-48-32-C-a
xóm Nam Bộ SơnDCxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 44' 41"105° 37' 26"E-48-32-C-a
xóm Nam Kỳ LaDCxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 44' 17"105° 37' 27"E-48-32-A-d
xóm Phúc SơnDCxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 45' 11"105° 37' 38"E-48-32-A-c
sông Phương TíchTVxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 47' 43"105° 36' 46"18° 45' 11"105° 36' 44"
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/68dadbbec5714aeabba799114b4f8f4b.html b/chandra_raw/68dadbbec5714aeabba799114b4f8f4b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..698ef02f4373c158dd754a0b5b08040336c73ad0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/68dadbbec5714aeabba799114b4f8f4b.html @@ -0,0 +1,220 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011121314151617
50Ngõ 189 đường
Đường Khê đi ra
đường rộng trên
22m dài 30m (Dv
lan Ngõ 5 - Sân bay
Cát Bi)
IĐầu đườngCuối đường8.0006.4004.5003.3604.8003.8402.7002.0164.0003.2002.2501.680
51Ngõ 213 đường
Đường Khê đi ra
đường Lê Hồng
Phong
IĐầu đườngCuối đường8.0006.4004.5003.3604.8003.8402.7002.0164.0003.2002.2501.680
52Ngõ 275 đường
Đường Khê đi ra
đường Lê Hồng
Phong
IĐầu đườngCuối đường8.0006.4004.5003.3604.8003.8402.7002.0164.0003.2002.2501.680
53Đường vành đai I
Tần Nga
IĐầu đườngCuối đường8.0005.2004.0002.0004.8003.1202.4001.2004.0002.6002.0001.000
54Đoạn đường 193
Vân Cao
IVân CaoHết địa phận quân
Ngõ Quyền
16.0008.0006.4003.3609.6004.8003.8402.0168.0004.0003.2001.680
55Đường vào khu DA
Đầm Trùng và DA
ngõ 241 Lạc Tray
IĐầu đườngCuối đường12.0007.4406.0003.0007.2004.4643.6001.8006.0003.7203.0001.500
56Đường vòng hồ An
Bến
IĐầu đườngCuối đường8.0005.2004.0002.0004.8003.1202.4001.2004.0002.6002.0001.000
57Đoạn đường (đường
dự án cùng hoa
cổng 7 gồm)
IĐường Lạc TrayĐường Thận Lối11.0007.1505.5002.7506.6004.2903.3001.6505.5003.5752.7501.375
58Đoạn đường quy
hoạch thuộc dự
án xây dựng nhà
ở 106 Lương
Khánh Thiến
IĐầu đườngCuối đường18.00010.8009.000
59Đoạn đường quy
hoạch thuộc Dự
án xây dựng nhà ở
Nguyễn Trãi
IĐầu đườngCuối đường12.0007.2006.000
+
+
+

Page 5

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/68e22268765a44aeb8f46f2e75bf63e5.html b/chandra_raw/68e22268765a44aeb8f46f2e75bf63e5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1c7415d1022178e6aaf3eeb437cc3521d9ad0587 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/68e22268765a44aeb8f46f2e75bf63e5.html @@ -0,0 +1 @@ +

Đất ở tại đô thị theo từng đường phố hoặc đoạn đường phố được phân thành 04 vị trí để định giá, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với via hè đường phố, đoạn đường phố về phía thửa đất;

b) Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với ngõ, gácch, hẻm của đường phố, đoạn đường phố và có những điều kiện sau:

Ngõ, gácch, hẻm đoạn nhỏ nhất có chiều rộng hiện trạng từ 3m trở lên; cách via hè về phía thửa đất hoặc mép hiện trạng đường giao thông đến hết 50m.

c) Vị trí 3: áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với ngõ, gácch, hẻm của đường phố, đoạn đường phố và có một trong những điều kiện sau:

- Ngõ, gácch, hẻm có chiều rộng hiện trạng đoạn nhỏ nhất nhỏ hơn 3m, cách via hè hoặc mép hiện trạng đường giao thông đến hết 50m;

- Ngõ, gácch, hẻm có chiều rộng hiện trạng đoạn nhỏ nhất từ 3m trở lên, cách via hè hoặc mép hiện trạng đường giao thông từ trên 50m đến hết 200m.

d) Vị trí 4: Áp dụng với các thửa đất còn lại.

3. Nguyên tắc xác định chiều rộng mặt đường, ngõ, gácch được xác định như sau:

- Đối với đường, ngõ có via hè thì chiều rộng mặt đường, ngõ, gácch được tính cả via hè;

- Đối với đường, ngõ không via hè thì chiều rộng mặt đường, ngõ, gácch được tính hết mép của đường, ngõ, gácch.

Điều 6. Đất thương mại, dịch vụ

1. Giá đất thương mại dịch vụ được xác định tương ứng với thời hạn sử dụng đất 70 năm.

2. Phân loại vị trí đất thương mại, dịch vụ:

a) Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được phân loại vị trí theo khoản 2 Điều 5 Quy định này;

b) Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được phân loại vị trí theo Điều 4 Quy định này.

Điều 7. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ

1. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định tương ứng với thời hạn sử dụng đất 70 năm.

2. Phân loại vị trí đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ:

a) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được phân loại vị trí theo khoản 2 Điều 5 Quy định này.

D:\Năm 2014\T12\GDAT 2015\Quy Định Giá Đất 2015.Doc

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/691503ff02764fd88c3cbfcbca5f7c9e.html b/chandra_raw/691503ff02764fd88c3cbfcbca5f7c9e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..76034328e740db10f50dc6a8a6239f04bb417a50 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/691503ff02764fd88c3cbfcbca5f7c9e.html @@ -0,0 +1 @@ +

e) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Cục Thống kê, phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên bị giải thể đặt trụ sở chính và phòng đăng ký kinh doanh nơi đặt trụ sở chi nhánh, văn phòng đại diện của công ty.

Điều 29. Trách nhiệm của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên bị giải thể

1. Khi có quyết định giải thể, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên bị giải thể phải đăng báo điện tử hoặc báo viết trong 03 số liên tiếp và được đăng tải trên cổng thông tin doanh nghiệp (www.business.gov.vn) với các nội dung chủ yếu sau:

2. Kể từ ngày quyết định giải thể có hiệu lực, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên bị giải thể có trách nhiệm:

3. Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ khi quyết định giải thể có hiệu lực, công ty phải bàn giao cho Hội đồng giải thể:

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6936fb731ee040f3a567e594aebaae0a.html b/chandra_raw/6936fb731ee040f3a567e594aebaae0a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f1d8235496a4445d2a0b6c2839a863d9ee60b8f1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6936fb731ee040f3a567e594aebaae0a.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm tổ chức tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC và CNCH cho người đứng đầu cơ quan, đơn vị, chính quyền cấp cơ sở và những người trực tiếp làm công tác PCCC và CNCH ở địa phương mình.

d) Thời gian thực hiện: Năm 2014 và các năm tiếp theo.

3. Rà soát, xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật để thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật PCCC

a) Bộ Công an

- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan xây dựng, trình Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật PCCC và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật PCCC theo thủ tục rút gọn, trình Chính phủ trong tháng 4 năm 2014;

- Ban hành Thông tư hướng dẫn Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật PCCC và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật PCCC vào quý II năm 2014;

- Ban hành Thông tư quy định cụ thể về định mức, tiêu chuẩn trang bị phương tiện PCCC và CNCH cho lực lượng Cảnh sát PCCC vào quý III năm 2014;

- Ban hành Thông tư quy định chế độ quản lý, bảo quản, bảo dưỡng, sử dụng phương tiện PCCC và CNCH vào quý III năm 2014;

- Ban hành Thông tư quy định về định mức trang bị phương tiện, thiết bị PCCC cho lực lượng dân phòng và PCCC cơ sở vào quý IV năm 2014.

b) Bộ Tài chính

- Chủ trì, phối hợp với Bộ Công an ban hành Thông tư liên tịch quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm duyệt về PCCC vào quý IV năm 2014;

- Chủ trì, phối hợp với Bộ Công an ban hành Thông tư liên tịch quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí kiểm định các phương tiện, thiết bị PCCC trong năm 2014.

c) Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Chủ trì, phối hợp với Bộ Công an, Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan ban hành Thông tư liên tịch quy định chế độ, chính sách đối với người tham gia chữa cháy vào Quý III năm 2014.

d) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp tiến hành rà soát các văn bản quy phạm pháp luật và các văn bản khác trong lĩnh vực quản lý của mình liên quan đến công tác PCCC và CNCH

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6940d5c8485c4c4aa979c5e8258e3859.html b/chandra_raw/6940d5c8485c4c4aa979c5e8258e3859.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fdc2e14cfad0acbfefc332155aeb11390b21263d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6940d5c8485c4c4aa979c5e8258e3859.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 2. Việc vận hành điều tiết hồ chứa nước Bộc Nguyên phải đảm bảo:

1. An toàn công trình hồ chứa nước Bộc Nguyên theo chỉ tiêu phòng chống lũ, ứng với tần suất thiết kế P=1,0\%; tần suất lũ kiểm tra P=0,2\%; tần suất vượt lũ kiểm tra P=0,1\%.

2. An toàn phòng lũ cho khu vực hạ du hồ chứa nước Bộc Nguyên khi xả lũ.

3. Cấp nước cho nhà máy nước Bộc Nguyên hiện tại với công suất 24.000 m^3/ngày.đêm và dự kiến đến Quý II năm 2015 nâng công suất lên 30.000 m^3/ngày.đêm.

Điều 3. Nghiêm cấm các hoạt động gây ảnh hưởng đến quá trình quản lý, vận hành hồ chứa nước Bộc Nguyên.

Điều 4. Vận hành điều tiết hồ chứa nước Bộc Nguyên.

1. Quy trình vận hành điều tiết tạm thời hồ chứa nước Bộc Nguyên (sau đây viết tắt là Quy trình) là cơ sở pháp lý để Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thủy lợi Nam Hà Tỉnh (sau đây viết tắt là Công ty Thủy lợi Nam Hà Tỉnh) và Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp nước và Xây dựng Hà Tỉnh (sau đây viết tắt là Công ty Cấp nước Hà Tỉnh) vận hành hồ chứa nước Bộc Nguyên trong quá trình thi công sửa chữa, nâng cấp cho đến khi công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.

2. Khi xuất hiện các tình huống đặc biệt chưa được quy định trong Quy trình này, việc vận hành điều tiết hồ chứa nước Bộc Nguyên theo hướng dẫn của Ban chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn tình Hà Tỉnh (sau đây viết tắt là Ban chỉ huy PCTT và TKCN tỉnh).

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/695c3e68fc364162bab38bc676800705.html b/chandra_raw/695c3e68fc364162bab38bc676800705.html deleted file mode 100644 index 53aea6ee6d0e960de184ec9922f35dcc20d2b309..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/695c3e68fc364162bab38bc676800705.html +++ /dev/null @@ -1,422 +0,0 @@ -
182
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Núi ChaiSVxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 38' 55"105° 07' 57"E-48-7-C
Suối ChaiTVxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 38' 29"105° 05' 16"19° 38' 24"105° 01' 11"E-48-7-C
Bản ChàngDCxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 38' 23"105° 05' 10"E-48-7-C
Bản ChiêngDCxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 38' 31"105° 05' 24"E-48-7-C
Khe CuaTVxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 39' 11"105° 06' 12"19° 38' 29"105° 05' 16"E-48-7-C
suối KhúnTVxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 40' 16"105° 05' 58"19° 38' 40"105° 04' 32"E-48-7-C
Bản MenDCxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 39' 05"105° 04' 47"E-48-7-C
Khe MườngTVxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 38' 33"105° 06' 16"19° 38' 27"105° 05' 45"E-48-7-C
Suối NghiuTVxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 40' 41"105° 07' 00"19° 39' 22"105° 06' 42"E-48-7-C
Suối NinhTVxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 40' 04"105° 10' 12"19° 40' 05"105° 08' 21"E-48-7-C
Bản NoongDCxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 38' 42"105° 05' 41"E-48-7-C
bản Noong HaoDCxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 38' 34"105° 06' 00"E-48-7-C
núi Phá ĐánhSVxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 37' 55"105° 03' 05"E-48-7-C
Khe PhaiTVxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 37' 46"105° 05' 44"19° 38' 27"105° 05' 45"E-48-7-C
Bản PiuDCxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 38' 30"105° 04' 43"E-48-7-C
núi Pù QuạtSVxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 40' 29"105° 05' 24"E-48-7-C
núi Pù SànhSVxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 40' 02"105° 03' 26"E-48-7-C
Núi QuangSVxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 41' 15"105° 09' 07"E-48-7-C
dây Sắn SừSVxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 39' 32"105° 04' 25"19° 40' 29"105° 05' 24"E-48-7-C
bản Thám 1DCxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 38' 54"105° 04' 28"E-48-7-C
bản Thám 2DCxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 39' 00"105° 04' 35"E-48-7-C
Núi TônSVxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 41' 04"105° 09' 50"E-48-7-C
quốc lộ 48KXxã Châu TiếnH. Quý Châu19° 51' 31"104° 50' 04"19° 05' 04"105° 35' 10"E-48-7-C,
E-48-6-D
bản Bua LầuDCxã Châu TiếnH. Quý Châu19° 36' 47"105° 00' 37"E-48-6-D
cầu Châu TiếnKXxã Châu TiếnH. Quý Châu19° 36' 42"104° 59' 52"E-48-6-D
núi Cút LaSVxã Châu TiếnH. Quý Châu19° 36' 19"105° 01' 48"E-48-7-C
bản Hạnh TiếnDCxã Châu TiếnH. Quý Châu19° 36' 32"105° 00' 17"E-48-7-C
Nậm HátTVxã Châu TiếnH. Quý Châu19° 40' 03"105° 00' 45"19° 36' 45"104° 59' 53"E-48-7-C, E-48-6-D
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/69747af6427945de8b82cce75b038cf6.html b/chandra_raw/69747af6427945de8b82cce75b038cf6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..88a7da6a62ce7eb0eefa50817d3cdf7d592e992f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/69747af6427945de8b82cce75b038cf6.html @@ -0,0 +1 @@ +

ĐẶT VẤN ĐỀ

Phần I

SỰ CẦN THIẾT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

I. CĂN CỨ PHÁP LÝ ĐỂ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

II. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ BỒ SUNG ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG TÁC ĐỘNG ĐẾN VIỆC SỬ DỤNG ĐẤT

2.1. Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và thực trạng môi trường.

2.2. Phân tích, đánh giá bổ sung thực trạng phát triển kinh tế - xã hội.

2.3. Phân tích đánh giá bổ sung về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất.

III. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ BỒ SUNG TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN THỜI ĐIỂM ĐIỀU CHỈNH

3.1. Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình thực hiện các nội dung quản lý nhà nước về đất đai.

3.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất.

IV. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN THỜI ĐIỂM ĐIỀU CHỈNH

4.1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất kỳ trước.

4.2. Đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân của tồn tại trong thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước.

4.3. Bài học kinh nghiệm trong việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sử dụng đất kỳ tới.

Phần II

PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

I. ĐIỀU CHỈNH ĐỊNH HƯỚNG SỬ DỤNG ĐẤT

1.1. Khát quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.

1.2. Quan điểm sử dụng đất.

1.3. Định hướng sử dụng đất

Đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, xác định đến từng vùng kinh tế - xã hội, theo các chỉ tiêu sử dụng đất nông nghiệp, đất khu công nghiệp, đất khu kinh tế, đất đô thị, đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/69d6423418374bf9ae5582b0ff4f3f0f.html b/chandra_raw/69d6423418374bf9ae5582b0ff4f3f0f.html deleted file mode 100644 index caaa260f68ccaa656b78cf610a474d84ba375fc8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/69d6423418374bf9ae5582b0ff4f3f0f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BTTTT

CHÚ THÍCH: Giao diện cấp quang không phải là một cổng dùng cho mục đích đo kiểm bởi vì nó không tương tác môi trường điện từ trong dải tần số theo quy chuẩn này. Giao diện cấp quang vẫn có thể được sử dụng trong việc đánh giá chỉ tiêu.

1.4.20. Cổng viễn thông (telecommunication port)

Cổng viễn thông/mạng là điểm đầu nối cho thoại, dữ liệu và báo hiệu dùng để liên kết các hệ thống phân tán rộng thông qua các phương tiện đầu nối trực tiếp tới các mạng viễn thông (ví dụ: mạng viễn thông chuyên mạch công cộng (PSTN) tích hợp mạng số đa dịch vụ (ISDN), đường dây thuê bao kỹ thuật số dạng -x (xDSL), v.v.), các mạng cục bộ (ví dụ như Ethernet, Token Ring v.v.) và các mạng tương tự.

CHÚ THÍCH: Cổng dùng cho liên kết các thành phần hệ thống ITE cần đo kiểm (ví dụ: RS 232, IEEE1284 (máy in song song), bus tuần tự phổ quát (USB), IEEE 1394 ("Fire Wire"), v.v) và việc sử dụng phù hợp với đặc điểm chức năng của nó (ví dụ độ dài cáp lớn nhất nối tới cổng) không được xem là cổng viễn thông/mạng theo định nghĩa này.

1.4.21. Hiện tượng đột biến (Nhiều đột biến) (transient phenomena)

Hiện tượng thay đổi giữa hai trạng thái ổn định liên tiếp trong một khoảng thời gian ngắn so với khoảng thời gian xem xét.

1.4.22. ITE loại B (Class B ITE)

ITE loại B là loại thiết bị thỏa mãn các giới hạn nhiễu của ITE loại B. ITE loại B chủ yếu thích hợp cho sử dụng môi trường gia đình gồm:

CHÚ THÍCH: Môi trường gia đình là môi trường có thể sử dụng máy thu thanh, thu hình quảng bá cách các thiết bị liên quan trong vòng 10m.

1.4.23. ITE loại A (Class A ITE)

ITE loại A là loại thiết bị loại ITE thỏa mãn các giới hạn nhiễu của ITE loại A nhưng không thỏa mãn giới hạn nhiễu của ITE loại B. Các thiết bị này không bị hạn chế mua bán, nhưng trong hướng dẫn sử dụng phải có cảnh báo sau đây:

Cảnh báo: Đây là sản phẩm loại A. Trong môi trường gia đình sản phẩm này có thể gây nhiễu vô tuyến, trong trường hợp đó người sử dụng có thể phải thực hiện các biện pháp xử lý thích hợp.

1.5. Chữ viết tắt

ACDòng xoay chiều
ANMạng giả
AMNMạng nguồn giả
ALSEBuồng đo cách nhiễu có hấp thụ
CTHiện tượng liên tục dùng cho máy phát
CRHiện tượng liên tục dùng cho máy thu
CDNMạng ghép/tách
DCDòng một chiều
EMCTương thích điện từ
EUTThiết bị cần đo kiểm
EMĐiện từ
ESALắp ráp linh kiện điện/điện tử
HSTiêu chuẩn hài hòa
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/69e1d8da04fb4c8bbaf55f9bb81f3a43.html b/chandra_raw/69e1d8da04fb4c8bbaf55f9bb81f3a43.html deleted file mode 100644 index 34664fc04b6e26d3df088c8a30846ac5b9ebafd4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/69e1d8da04fb4c8bbaf55f9bb81f3a43.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Những địa phương tự cân đối được ngân sách căn cứ vào nội dung, cơ chế chính sách của Quyết định này có thể bố trí nguồn lực để thực hiện chính sách với định mức cao hơn cho phù hợp với thực tế của địa phương.

đ) Trường hợp đối tượng được hưởng nhiều chính sách hỗ trợ cùng một nội dung thì chỉ được hưởng chính sách cao nhất.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Trách nhiệm của các bộ, ngành trung ương

a) Ủy ban Dân tộc chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và các bộ, ngành liên quan tổng hợp nhu cầu, kế hoạch và hướng dẫn triển khai, theo dõi, đón đốc, kiểm tra, tổng kết, đánh giá, báo cáo việc thực hiện chính sách;

b) Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và Ủy ban Dân tộc bố trí vốn đầu tư cho các địa phương, vốn cấp bù chênh lệch lãi suất và chi phí quản lý cho Ngân hàng Chính sách xã hội trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 – 2020 và hằng năm, trình cấp có thẩm quyền theo quy định;

c) Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính thực hiện chính sách; chủ trì bố trí kinh phí thường xuyên hằng năm; thực hiện cấp bù chênh lệch lãi suất và chi phí quản lý cho Ngân hàng Chính sách xã hội theo quy định;

d) Ngân hàng Chính sách xã hội hướng dẫn quy trình, thủ tục cho vay theo quy định đảm bảo đơn giản, rõ ràng, dễ thực hiện; căn cứ vào nhu cầu vốn đã được phê duyệt, xây dựng kế hoạch cho vay hằng năm và cá giai đoạn, định kỳ 6 tháng, hằng năm báo cáo kết quả thực hiện gửi Ủy ban Dân tộc tổng hợp;

đ) Các bộ, ngành liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp hướng dẫn đón đốc, kiểm tra, hỗ trợ các địa phương thực hiện có hiệu quả các chính sách quy định tại Quyết định này;

e) Đề nghị Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên chỉ đạo các cấp hội tổ chức tuyên truyền, vận động hội viên và toàn dân hưởng ứng, tham gia thực hiện có hiệu quả chính sách này.

2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

a) Chịu trách nhiệm trực tiếp, toàn diện trong việc lập kế hoạch, phê duyệt và tổ chức thực hiện chính sách theo Quyết định này tại địa phương;

b) Hằng năm gửi kế hoạch triển khai và báo cáo kết quả thực hiện để Ủy ban Dân tộc tổng hợp;

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6a332591e742428d93a8404f47248432.html b/chandra_raw/6a332591e742428d93a8404f47248432.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..06f6214ce735632d5b2a9bcd58f2c6d261c92b02 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6a332591e742428d93a8404f47248432.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo, tổ chức thực hiện các nhiệm vụ được phân công theo đúng tiến độ, bảo đảm chất lượng, hiệu quả; xây dựng Kế hoạch triển khai thực hiện Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật PCCC trong Bộ, ngành, địa phương mình./

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Ministry of Public Security of VietnamHandwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng

Nguyễn Tấn Dũng

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6a3d70d2c9544d0191174e290ddc830a.html b/chandra_raw/6a3d70d2c9544d0191174e290ddc830a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9c96080e12c4af75d9b5473e2ae748537143e758 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6a3d70d2c9544d0191174e290ddc830a.html @@ -0,0 +1,375 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011
9.5Đường liên xã Thủy Hương - Đa Lã - Kiên Quốc: Đoạn từ giáp Thanh Sơn đến hết địa phận Thủy Hương1.300980780780588468650490390
Khu vực 2
9.6Đường trục xã800700600480420360400350300
9.7Đường trục thôn600530450360318270300265225
Khu vực 3
9.8Đất các khu vực còn lại450270225
10Xã Kiên Quốc
Khu vực 1
10.1Đường 362: Từ giáp Thủy Hương đến cách đường cho Kiên Quốc 100 m2.2001.6501.3201.3209907921.100825660
Đường 362 : từ cách đường cho Kiên Quốc về mới phía đến hết 100m2.5001.8801.5001.5001.1289001.250940750
10.2Đường 362 : từ cách đường cho Kiên Quốc về mới phía đến hết 100m3.5002.6302.1002.1001.5781.2601.7501.3151.050
10.3Đường 362: từ cách đường cho Kiên Quốc sau 100m (cầu H10) đến giáp ranh xã Đa Lã2.0001.5001.2001.2009007201.000750600
10.4Đường liên xã Thủy Hương-Da Lã - Kiên Quốc1.5001.130900900678540750565450
10.5Đường trục xã (chung toàn xã)900680540540408324450340270
10.6Đường trục xã từ cầu Ông Cường đến ngã ba ông Nhỏ ở1.5001.130900900678540750565450
10.7Đường trục thôn600530450360318270300265225
Khu vực 3
10.8Đất các khu vực còn lại450270225
11Xã Đa Lã
Khu vực 1
11.1Đường 362 (đường 402 cũ): từ giáp Kiên Quốc đến đường UBND xã Đa Lã3.3002.5002.0001.9801.5001.2001.6501.2501.000
11.2Đường 362 (đường 402 cũ): từ đường UBND xã Đa Lã đến hết địa phận xã Đa Lã (giáp xã An Thái - An Lạc)1.5001.130900900678540750565450
11.3Đường huyện 406: từ giáp xã Ngũ Phúc đến Mốc Đông2.0001.5001.2001.2009007201.000750600
Khu vực 2
11.4Đường trục xã1.000750600600450360500375300
11.5Đường trục thôn600530450360318270300265225
Khu vực 3
+
+
+

Page 5

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6a9ac77c6118474ba437acb041b87d62.html b/chandra_raw/6a9ac77c6118474ba437acb041b87d62.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aa48eee53ff77dee583e66b843fe9c6ff9182d42 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6a9ac77c6118474ba437acb041b87d62.html @@ -0,0 +1,78 @@ +
QCVN 02 : 2015/BCT
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + +
410088,0 \div 112,0
5125114,0 \div 136,0
6150138,0 \div 165,0
+
+
+

2.10. Khả năng nổ an toàn trong môi trường khí mêtan

+
+
+

Quy định đối với kíp nổ điện vì sai an toàn:

+
+
+

Không gây cháy, nổ khí trong môi trường khí mêtan.

+
+
+

2.11. Bao gói, ghi nhãn

+
+
+

2.11.1. Bao gói

+
+
+

Kíp được bao gói trong hộp giấy, túi PE và bảo quản trong hộp gỗ theo quy định tại QCVN 02 : 2008/BCT và các quy định của pháp luật hiện hành về bao gói vật liệu nổ công nghiệp.

+
+
+

2.11.2. Ghi nhãn

+
+
+

Ghi nhãn trên kíp, trên bao gói chứa đựng và trên phiếu đóng hộp thực hiện theo các quy định tại Điều 22, Chương II của QCVN 01 : 2012/BCT; Phụ lục A của QCVN 02 : 2008/BCT và Nghị định số 89/2006/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về nhãn hàng hoá.

+
+
+

2.12. Vận chuyển, bảo quản

+
+
+

Thực hiện theo quy định tại Mục 1 và Mục 2, Chương II của QCVN 02 : 2008/BCT.

+
+
+

2.13. Quy định về các thiết bị sử dụng trong thử nghiệm

+
+
+

Các thiết bị sử dụng trong các phép thử phải được kiểm định theo quy định tại Thông tư 23/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về đo lường đối với phương tiện đo nhóm 2 và các quy định hiện hành có liên quan.

+
+
+

3. Phương pháp thử

+
+
+

3.1. Kiểm tra mặt ngoài, kích thước

+
+
+

3.1.1. Dụng cụ

+
+
+

3.1.1.1. Thuốc cặp Panme, vạch chia 0,1 mm.

+
+
+

3.1.1.2. Thuốc đo chiều dài, có vạch chia 1 mm.

+
+
+

3.1.2. Tiến hành

+
+
+

3.1.2.1. Kiểm tra bằng mắt thường về tình trạng mặt ngoài vỏ kíp và dây dẫn.

+
+
9
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6b00dc1b2acf454189d8614cf59abc27.html b/chandra_raw/6b00dc1b2acf454189d8614cf59abc27.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1466913c4a28b1b7cc320b8ba44fde2c6bc7b0e2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6b00dc1b2acf454189d8614cf59abc27.html @@ -0,0 +1 @@ +

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỀ ÁN

Mít tinh, điều binh, điều hành
kỷ niệm 40 năm Ngày Giải phóng miền Nam,
thống nhất đất nước (30/4/1975 - 30/4/2015)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2141/QĐ-TTg
ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

A. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1. Nhằm biểu dương lực lượng, phản ánh những thành tựu to lớn của đất nước và Thành phố Hồ Chí Minh; tạo động lực, khích lệ lòng tự hào trong toàn Đảng, toàn dân, toàn quân tiếp tục thực hiện thắng lợi công cuộc đổi mới đất nước dưới sự lãnh đạo của Đảng; chào mừng Đại hội Đảng các cấp, tiến tới Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng.

2. Khẳng định vị trí, tầm vóc vĩ đại, giá trị lịch sử to lớn của Chiến thắng Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước trong lịch sử đấu tranh dựng nước, giữ nước của dân tộc; thể hiện lòng biết ơn sâu sắc các thế hệ đã hy sinh xương máu vì độc lập, thống nhất của Tổ quốc; phát huy sức mạnh khối đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

3. Lực lượng tham gia mít tinh gọn, bảo đảm chất lượng nội dung, hình thức thể hiện, an ninh, trật tự, an toàn và tiết kiệm.

B. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH MÍT TINH, ĐIỀU BINH, ĐIỀU HÀNH

I. DANH NGHĨA TỔ CHỨC

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6b0e3a2d130c4b3da9d3bd770cea29a8.html b/chandra_raw/6b0e3a2d130c4b3da9d3bd770cea29a8.html deleted file mode 100644 index 5b2937896d0715fe766d2512b7889e34d082b78b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6b0e3a2d130c4b3da9d3bd770cea29a8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 08.12.2014 14:55:30 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2172 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 03 tháng 12 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S.....
Ngày: ..... 4/12/2014
HỎA TỐC arrow graphic

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương tại Tờ trình số 3550/TTr-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2014, Tờ trình số 3711/TTr-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2766/TTr-BTĐKT ngày 28 tháng 11 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 02 tập thể và 08 cá nhân (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

Official seal of the Prime Minister and signature of Nguyễn Xuân Phúc

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6b1653ab026042849f4a0522b48f9ea0.html b/chandra_raw/6b1653ab026042849f4a0522b48f9ea0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dff51c9f05873ceb9cd3730dd318b4acd0005b01 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6b1653ab026042849f4a0522b48f9ea0.html @@ -0,0 +1,191 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mức (ca/tính trung bình)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
20Đồng hồ treo tườngCái36521,20
21Máy tính CasioCái36651,50
22Ổ ghi CD 0,4 kWCái3639,09
23Máy hút bụi 1,5 kWCái60187,63
24Máy hút ẩm 2 kWCái60162,88
25Quạt trần 0,1 kWCái36260,60
26Điện năngkW741,54
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+
    +
  1. 1. Định mức tại Bảng 05 tính cho tính trung bình, khi tính mức cho tính cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng bảng giá đất.
  2. +
  3. 2. Cơ cấu sử dụng mức dụng cụ theo nội dung công việc xây dựng bảng giá đất được xác định theo bảng sau:
  4. +
+
+
+

Bảng 06

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTNội dung công việcCơ cấu (%)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Công tác chuẩn bị2,58
2Điều tra khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra50,76100,00
2.1Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất11,28
2.2Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra100,00
2.3Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra11,28
2.4Xác định mức giá của các vị trí đất5,64
2.5Thống kê giá đất thị trường5,64
2.6Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra16,92
3Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp huyện13,92
4Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnh và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành4,75
5Xây dựng bảng giá đất26,10
5.1Xây dựng bảng giá đất19,78
5.1.1Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác0,79
5.1.2Bảng giá đất trồng cây lâu năm0,79
+
+
+

8

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6b8d09b14e5b47529b49ca1b01ac0684.html b/chandra_raw/6b8d09b14e5b47529b49ca1b01ac0684.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2537115c150b7774ad36323e7f0563f01ee215da --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6b8d09b14e5b47529b49ca1b01ac0684.html @@ -0,0 +1,298 @@ +
Biểu 04/QG
+
+

PHÂN KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
CỦA CẤP QUỐC GIA

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêu sử dụng đấtNăm hiện trạngNăm cuối kỳ kế hoạch
Năm....Năm....
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất rừng phòng hộRPH
1.3Đất rừng đặc dụngRDD
1.4Đất rừng sản xuấtRSX
1.5Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.6Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất phát triển hạ tầng cấp quốc giaDHT
2.6Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.7Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.8Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
3Đất chưa sử dụngCSD
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KDT
+
+
+

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6ba8d33ea459406c91ee8a2577937372.html b/chandra_raw/6ba8d33ea459406c91ee8a2577937372.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ba88171404af2f85462a33b13bef07508f12a09 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6ba8d33ea459406c91ee8a2577937372.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Thông báo nghị quyết của Hội đồng thành viên cho Tổng Giám đốc Tập đoàn.

3. Các trường hợp Tổng Giám đốc đề nghị triệu tập họp Hội đồng thành viên và những vấn đề xin ý kiến Hội đồng thành viên.

4. Báo cáo của Tổng Giám đốc với Hội đồng thành viên về việc thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn được giao.

5. Kiểm điểm việc thực hiện nghị quyết và các vấn đề ủy quyền khác của Hội đồng thành viên với Tổng Giám đốc.

6. Các vấn đề Tổng Giám đốc phải báo cáo, cung cấp thông tin và cách thức thông báo cho Hội đồng thành viên.

7. Các hợp đồng, giao dịch của Tập đoàn với những người có liên quan quy định tại Khoản 1 Điều 75 của Luật doanh nghiệp phải được Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc Tập đoàn xem xét, quyết định theo nguyên tắc đa số, mỗi người có một phiếu biểu quyết.

Điều 45. Quan hệ giữa Kiểm soát viên, Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc

1. Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc được thông báo đầy đủ, kịp thời về việc bổ nhiệm Kiểm soát viên, cử Kiểm soát viên phụ trách chung, chế độ hoạt động và nội dung nhiệm vụ của Kiểm soát viên tại Tập đoàn.

2. Trường hợp Kiểm soát viên có dấu hiệu lợi dụng quyền hạn để gây cản trở cho hoạt động sản xuất, kinh doanh của Tập đoàn và các Công ty thành viên hoặc vi phạm các quy định của pháp luật, không thực hiện đúng chức năng nhiệm vụ được chủ sở hữu giao, Hội đồng thành viên có quyền báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài chính và thông báo cho Kiểm soát viên biết. Sau khi nhận được báo cáo của Hội đồng thành viên, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài chính có trách nhiệm xem xét, kết luận và đưa ra biện pháp xử lý kịp thời.

3. Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc phải gửi thông tin đến Kiểm soát viên cùng một thời điểm và phương thức như đối với thành viên Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc đối với các nội dung liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ của Kiểm soát viên.

4. Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc và Người quản lý khác của Tập đoàn phải đảm bảo để kiểm soát viên thực hiện các quyền và trách nhiệm theo quy định tại Nghị định này; thu xếp cơ sở vật chất và tạo điều kiện cho Kiểm soát viên tham gia các cuộc họp, tiếp cận các hồ sơ, tài liệu của Tổng công ty để thực hiện nhiệm vụ được giao.

43

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6bb76540953046c3a05f8d98848c7e9d.html b/chandra_raw/6bb76540953046c3a05f8d98848c7e9d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d1676b35023120f2920b70281a7b9688e35f0897 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6bb76540953046c3a05f8d98848c7e9d.html @@ -0,0 +1,59 @@ +
QCVN 02 : 2015/BCT
+
+

3.5.3. Tiến hành thử

+
+
+

3.5.3.1. Cho kíp vào trong bình thép (hoặc hộp thép) chịu áp lực. Đầu 2 đầu dây của kíp vào 2 đầu dây nối tới máy đo dòng điện kíp nổ điện chuyên dụng.

+
+
+

3.5.3.2. Đo điện trở của kíp, chọn điện trở của máy bằng điện trở của kíp. Lựa chọn dòng điện gây nổ 1,0 A (đối với kíp nổ điện số 8) hoặc 1,2 A (đối với kíp nổ điện vi sai và kíp nổ điện vi sai an toàn). Ấn nút gây nổ kíp. Sau khi gây nổ xong, tắt máy và vận các nấc đo về vị trí ban đầu.

+
+
+

3.5.3.3. Sau khi nghe tiếng nổ 2 phút, ra vị trí thử nổ để kiểm tra. Tiếp tục thử các mẫu khác cho đến hết số lượng mẫu thử.

+
+
+

3.5.4. Đánh giá kết quả

+
+
+

3.5.4.1. Mẫu thử đạt yêu cầu khi toàn bộ kíp đều phát nổ.

+
+
+

3.5.4.2. Trường hợp có ít nhất 01 kíp không phát nổ, tiến hành lấy mẫu thử lại lần 2 với số lượng kíp gấp đôi lần 1. Lần thử này yêu cầu toàn bộ số kíp đem thử phải phát nổ.

+
+
+

Trường hợp thử lần 2, có 01 kíp không phát nổ thì kết luận lô hàng không đạt yêu cầu.

+
+
+

3.6. Thử cường độ nổ (phương pháp xuyên tâm chì)

+
+
+

3.6.1. Thiết bị, dụng cụ

+
+
+

3.6.1.1. Thiết bị thử cường độ nổ chuyên dụng: Xem hình 1, Mục 5.1, TCVN 7460 : 2005.

+
+
+

3.6.1.2. Tấm chì hình tròn được chế tạo bằng phương pháp đúc, sau đó gia công nguội, kích thước của tấm chì như sau: đường kính 30 mm \pm 1 mm, chiều dày 6 mm \pm 0,1 mm.

+
+
+

Chì dùng để đúc tấm chì phải đạt các chỉ tiêu chất lượng: Hàm lượng chì đạt \geq 99,5 %, tạp chất \leq 0,5 %.

+
+
+

3.6.1.3. Máy nổ min hoặc nguồn điện 6 V \div 12 V.

+
+
+

3.6.2. Chuẩn bị mẫu thử

+
+
+

3.6.2.1. Số lượng mẫu thử: 05 kíp;

+
+
+

3.6.2.2. Cho phép lấy kíp đã qua Mục thử chấn động đạt yêu cầu tại Mục 3.3 của quy chuẩn này.

+
+
+

3.6.3. Tiến hành thử

+
+
+

3.6.3.1. Đặt tấm chì chắc chắn vào vị trí quy định trong thiết bị thử cường độ nổ chuyên dụng. Đặt kíp theo phương thẳng đứng, đáy kíp tiếp xúc tại tâm tấm chì. Dùng dụng cụ định vị giữ kíp chắc chắn và ổn định, đảm bảo kíp và tấm chì không bị xô dịch trước khi khởi nổ.

+
+
13
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6bc590b0ff354e9daf395ecf10b1d6ad.html b/chandra_raw/6bc590b0ff354e9daf395ecf10b1d6ad.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9a895d627a885354057e252eb8a81f9b368996f5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6bc590b0ff354e9daf395ecf10b1d6ad.html @@ -0,0 +1 @@ +
  1. 5. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu;
  2. 6. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan;
  3. 7. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai.

Điều 9. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu

1. Thu thập các thông tin, tài liệu:

a) Thu thập các thông tin, tài liệu liên quan đến điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất; tình hình quản lý, sử dụng đất, biến động sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai;

b) Thu thập các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất và các dự án sử dụng đất do các ngành, lĩnh vực xác định và đề xuất;

c) Thu thập các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất do Ủy ban nhân dân cấp dưới trực tiếp xác định;

d) Phân loại và đánh giá các thông tin, tài liệu thu thập được.

2. Điều tra, khảo sát thực địa:

a) Xác định những nội dung cần điều tra khảo sát thực địa; xây dựng kế hoạch khảo sát thực địa;

b) Điều tra, khảo sát thực địa;

c) Chính lý bỏ sung thông tin, tài liệu trên cơ sở kết quả điều tra, khảo sát thực địa.

3. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu.

4. Lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu.

5. Hội thảo thống nhất kết quả điều tra, thông tin, tài liệu thu thập.

6. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 10. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất

1. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và môi trường:

a) Phân tích đặc điểm điều kiện tự nhiên;

b) Phân tích đặc điểm các nguồn tài nguyên;

c) Phân tích hiện trạng môi trường;

d) Đánh giá chung.

2. Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội:

a) Phân tích khái quát thực trạng phát triển kinh tế - xã hội;

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6bebcc09cb644e20b4010196c6e417dc.html b/chandra_raw/6bebcc09cb644e20b4010196c6e417dc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..194e0f04aa90722d0638f3c0c47b7d5425d9fd1c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6bebcc09cb644e20b4010196c6e417dc.html @@ -0,0 +1 @@ +

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ
TÍNH ỔN ĐỊNH CỦA GIỐNG NHO

National Technical Regulation on Testing for Distinctness,
Uniformity and Stability of Grapevine Varieties

I. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này quy định các tính trạng đặc trưng, phương pháp đánh giá và yêu cầu quản lý khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định (khảo nghiệm DUS) của các giống nho mới thuộc loài Vitis vinifera L.

1.2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này áp dụng cho mọi tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khảo nghiệm DUS giống nho mới.

1.3. Giải thích từ ngữ và các từ viết tắt

1.3.1. Giải thích từ ngữ

Trong Quy chuẩn này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1.3.1.1. Giống khảo nghiệm: Là giống mới được đăng ký khảo nghiệm.

1.3.1.2. Giống tương tự: Là các giống cùng nhóm với giống khảo nghiệm, có nhiều tính trạng tương tự với giống khảo nghiệm.

1.3.1.3. Giống điển hình: Là giống được sử dụng làm chuẩn đối với một trạng thái biểu hiện cụ thể của một tính trạng đặc trưng.

1.3.1.4. Mẫu chuẩn: Là mẫu giống có các tính trạng đặc trưng phù hợp với bản mô tả giống, được cơ quan chuyên môn có thẩm quyền công nhận.

1.3.1.5. Tính trạng đặc trưng: Là tính trạng được di truyền ổn định, ít bị biến đổi bởi tác động của ngoại cảnh, có thể nhận biết và mô tả được một cách chính xác.

1.3.1.6. Cây khác dạng: Là cây khác biệt rõ ràng với giống khảo nghiệm ở một hoặc nhiều tính trạng đặc trưng được sử dụng trong khảo nghiệm DUS.

1.3.2. Các từ viết tắt

1.3.2.1. UPOV: International Union for the protection of new varieties of plants (Hiệp hội quốc tế về bảo hộ giống cây trồng mới)

1.3.2.2. DUS: Distinctness, Uniformity, Stability (Tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định)

1.3.2.3. QL: Qualitative characteristic (Tính trạng chất lượng)

1.3.2.4. PQ: Pseudo-Qualitative characteristic (Tính trạng giả chất lượng)

1.3.2.5. QN: Quantitative characteristic (Tính trạng số lượng)

1.3.2.6. MG: Single measurement of a group of plants or parts of plants (Đo đếm một nhóm cây hoặc một bộ phận của một nhóm cây)

3

Handwritten signature or mark
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6c3eec23e5604cbc866e94e206b9934f.html b/chandra_raw/6c3eec23e5604cbc866e94e206b9934f.html deleted file mode 100644 index 3696be458c62f856bbef54a72c9cb10005377b3b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6c3eec23e5604cbc866e94e206b9934f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Nhập khẩu máy photocopy màu nhưng không có giấy phép nhập khẩu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;

b) Sử dụng máy photocopy màu không đúng mục đích đã đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Sử dụng trái phép máy photocopy màu;

b) Sử dụng máy photocopy màu để nhân bản xuất bản phẩm hoặc sản phẩm không phải là xuất bản phẩm có nội dung vi phạm quy định của pháp luật.

4. Hình thức xử phạt bổ sung:

Tịch thu tang vật vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Khoản 3 Điều này.

5. Biện pháp khắc phục hậu quả:

Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được đối với hành vi quy định tại Khoản 3 Điều này.

Điều 27. Vi phạm quy định về tàng trữ, phát hành xuất bản phẩm và sản phẩm in không phải là xuất bản phẩm

1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Tàng trữ, phát hành xuất bản phẩm in, nhân bản lậu, in giả, in nổi bản trái phép hoặc xuất bản phẩm không có hóa đơn, chứng từ thể hiện nguồn gốc hợp pháp dưới 50 bản;

b) Bán xuất bản phẩm thuộc loại không kinh doanh hoặc lưu hành nội bộ;

c) Phát hành xuất bản phẩm nhưng không đăng ký hoạt động với cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc không đủ điều kiện theo quy định.

25

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6c538bf24bbd4c8294982e1eaec14eab.html b/chandra_raw/6c538bf24bbd4c8294982e1eaec14eab.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9796ac9bcb978e87a49b256c625a03fcb47d6001 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6c538bf24bbd4c8294982e1eaec14eab.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 20.01.2016 15:01:46 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 19 /TB-VPCP

Hà Nội, ngày 19 tháng 01 năm 2016

THÔNG BÁO

Kết luận của Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải
tại cuộc họp về sơ kết 01 năm thực hiện Lộ trình sản xuất, kinh doanh
xăng E5 và cơ chế giá

HỎA TỐC

CƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

ĐẾN Giới: ..... S .....
Ngày: ..... 20/11/16 .....

Ngày 07 tháng 01 năm 2016, tại trụ sở Văn phòng Chính phủ, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải đã chủ trì cuộc họp về sơ kết 01 năm thực hiện Lộ trình sản xuất, kinh doanh xăng E5 và cơ chế giá. Tham dự cuộc họp có đại diện các Bộ: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thông tin và Truyền thông, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Văn phòng Chính phủ; đại diện Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Cần Thơ, Bà Rịa - Vũng Tàu, Hồ Chí Minh, Lào Cai, Thừa Thiên - Huế và Lâm Đồng; đại diện các Tập đoàn: Dầu khí Việt Nam, Xăng dầu Việt Nam; đại diện Hiệp hội Xăng dầu Việt Nam, một số doanh nghiệp đầu mối kinh doanh xăng dầu và sản xuất nhiên liệu sinh học.

Sau khi nghe lãnh đạo Bộ Công Thương, Bộ Tài chính báo cáo và ý kiến của các đại biểu dự họp, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải kết luận như sau:

Trong thời gian qua, các Bộ, ngành, địa phương đã có nhiều nỗ lực trong việc thực hiện Lộ trình áp dụng tỷ lệ phối trộn nhiên liệu sinh học với nhiên liệu truyền thống (Lộ trình) theo Quyết định số 53/2012/QĐ-TTg ngày 22 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ, nhất là một số địa phương như Quảng Nam, Quảng Ngãi, Đà Nẵng, Cần Thơ, thành phố Hồ Chí Minh. Công tác thông tin, tuyên truyền về xăng E5 đã được quan tâm đầy mạnh giúp nâng cao nhận thức, sự ủng hộ của các cơ quan, doanh nghiệp và người tiêu dùng đối với việc sử dụng xăng E5. Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật là cơ sở pháp lý cho sản xuất, phân phối xăng E5 đã cơ bản được hoàn thiện, đáp ứng yêu cầu đề ra. Các doanh nghiệp kinh doanh xăng dầu đã tích cực triển khai pha trộn, phân phối xăng E5 theo mục tiêu Lộ trình đã đề ra mặc dù gặp phải nhiều khó khăn, đặc biệt là trong bối cảnh giá dầu thế giới giảm sâu làm ảnh hưởng đến hiệu quả của sản xuất, kinh doanh xăng E5 và chuỗi sản xuất, phân phối xăng E5 còn những hạn chế, tiềm ẩn yếu tố chưa bền vững.

Các Bộ, cơ quan, địa phương, doanh nghiệp liên quan tiếp tục triển khai đồng bộ các nhiệm vụ, giải pháp đã được Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo tại Quyết định số 53/2012/QĐ-TTg ngày 22 tháng 11 năm 2012, Chỉ thị số 23/CT-TTg ngày 31 tháng 8 năm 2015 (Chỉ thị số 23/CT-TTg) và các chỉ đạo liên quan của Thủ tướng Chính phủ nhằm bảo đảm thực hiện có hiệu quả Lộ trình đã được phê duyệt; trong đó tập trung thực hiện tốt những nội dung sau đây:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6c6995d73f734c88bbdcf1225dae6e68.html b/chandra_raw/6c6995d73f734c88bbdcf1225dae6e68.html deleted file mode 100644 index cf4acdb81131356e733aa1bb1d65dfc8908f1535..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6c6995d73f734c88bbdcf1225dae6e68.html +++ /dev/null @@ -1,433 +0,0 @@ -
152
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mành bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Xóm BàuDCxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa Dân19° 12' 52"105° 23' 04"E-48-19-D-b
xóm Bến HươngDCxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa Dân19° 14' 30"105° 24' 28"E-48-19-D-b
Suối CáiTVxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa DânE-48-19-D-b
xóm Cồn NaiDCxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa Dân19° 12' 37"105° 22' 47"E-48-19-D-b
Xóm CuồngDCxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa Dân19° 14' 27"105° 23' 17"E-48-19-D-b
xóm Đồng ĐạiDCxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa Dân19° 12' 34"105° 22' 39"E-48-19-D-b
hồ Eo SuTVxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa Dân19° 15' 05"105° 23' 24"E-48-19-B-d
xóm Ha KhánhDCxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa Dân19° 12' 45"105° 23' 32"E-48-19-D-b
Sông HiếuTVxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa DânE-48-19-B-d
xóm Hữu KhánhDCxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa Dân19° 13' 34"105° 23' 33"19° 43' 07"104° 51' 25"19° 15' 32"105° 25' 09"E-48-19-D-b
Hòn HươngSVxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa Dân19° 14' 48"105° 25' 43"E-48-19-D-b
xóm Lĩnh KhánhDCxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa Dân19° 14' 44"105° 23' 29"E-48-19-D-b
Xóm MếtDCxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa Dân19° 13' 55"105° 23' 12"E-48-19-D-b
Xóm MươiDCxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa Dân19° 13' 14"105° 24' 50"E-48-19-D-b
xóm Tân HợpDCxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa Dân19° 13' 46"105° 23' 54"E-48-19-D-b
xóm Tân KhánhDCxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa Dân19° 14' 07"105° 23' 46"E-48-19-D-b
xóm Thọ LộcDCxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa Dân19° 12' 35"105° 23' 30"E-48-19-D-b
xóm Thượng KhánhDCxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa Dân19° 13' 16"105° 24' 06"E-48-19-D-b
Hòn TrọcSVxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa Dân19° 14' 15"105° 24' 48"E-48-19-D-b
Xóm TrôiDCxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa Dân19° 14' 10"105° 23' 12"E-48-19-D-b
Xóm TrùDCxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa Dân19° 13' 29"105° 23' 30"E-48-19-D-b
xóm Trung KhánhDCxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa Dân19° 13' 05"105° 23' 55"E-48-19-D-b
núi Ba LộcSVxã Nghĩa LạcH. Nghĩa Dân19° 27' 34"105° 31' 45"E-48-20-A-a
Bó BụiTVxã Nghĩa LạcH. Nghĩa Dân19° 25' 38"105° 31' 39"19° 23' 54"105° 29' 16"E-48-20-A-a
Núi ĐềnSVxã Nghĩa LạcH. Nghĩa Dân19° 26' 30"105° 32' 19"E-48-20-A-a
Xóm GiàyDCxã Nghĩa LạcH. Nghĩa Dân19° 25' 35"105° 30' 11"E-48-20-AE-48-20-A-a
Lên HồngSVxã Nghĩa LạcH. Nghĩa Dân19° 26' 18"105° 31' 43"E-48-20-A-a
Xóm LạcDCxã Nghĩa LạcH. Nghĩa Dân19° 24' 17"105° 31' 16"E-48-20-AE-48-20-A-a
Xóm MềnDCxã Nghĩa LạcH. Nghĩa Dân19° 26' 47"105° 30' 41"E-48-20-AE-48-20-A-a
Hồ MềnTVxã Nghĩa LạcH. Nghĩa Dân19° 26' 10"105° 31' 20"E-48-20-A-a
Xóm MềnDCxã Nghĩa LạcH. Nghĩa Dân19° 26' 13"105° 30' 38"E-48-20-AE-48-20-A-a
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6c771b0938514b9a933d23b46003db06.html b/chandra_raw/6c771b0938514b9a933d23b46003db06.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c06ba1e8bad52eaed38f0a7b74664ebfee548442 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6c771b0938514b9a933d23b46003db06.html @@ -0,0 +1 @@ +
Seal of the Socialist Republic of VietnamThe seal of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a central five-pointed star, a hammer and sickle, and a rising sun, surrounded by a wreath of rice and cotton.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

QCVN 01-128:2013/BNNPTNT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ
TÍNH ÔN ĐỊNH CỦA GIÓNG NHÃN

National Technical Regulation
on Testing for Distinctness, Uniformity and Stability
of Longan Varieties

HÀ NỘI - 2013

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6c7aaec5e14a47c39dbe2ce33c5d2742.html b/chandra_raw/6c7aaec5e14a47c39dbe2ce33c5d2742.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9b49d73ba105ea60613eb8c3f40932b46ae0c698 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6c7aaec5e14a47c39dbe2ce33c5d2742.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Thành viên Ủy ban Quốc gia phòng, chống AIDS và phòng, chống tệ nạn ma túy, mại dâm và các ông, bà có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ) with a star in the center and the text 'CHÍNH PHỦ' and 'ĐIỀU' around the border. A handwritten signature is written over the seal.

Vũ Đức Đam

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6c98338ce25b4516a99f656eee2a5006.html b/chandra_raw/6c98338ce25b4516a99f656eee2a5006.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eac0e1d76698f23227788e5260a80ebfafb0740a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6c98338ce25b4516a99f656eee2a5006.html @@ -0,0 +1,335 @@ +
Biểu 03/QG
+
+

QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM ....
CỦA CẤP QUỐC GIA

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích phân theo vùng kinh tế - xã hội và đơn vị hành chính cấp tỉnh (ha)
Vùng ...Vùng ......
Tổng toàn vùngTỉnh ...Tỉnh ...Tổng toàn vùngTỉnh ...Tỉnh ...
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất rừng phòng hộRPH
1.3Đất rừng đặc dụngRDD
1.4Đất rừng sản xuấtRSX
1.5Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.6Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất phát triển hạ tầng cấp quốc giaDHT
2.6Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.7Đất dành làm thắng cảnhDDL
2.8Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
3Đất chưa sử dụngCSD
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KDT
+
+
+

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6cafdfe0a7724939baa685a3e11c4c35.html b/chandra_raw/6cafdfe0a7724939baa685a3e11c4c35.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..301944e0658de0e084efa067f09802f012d40d07 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6cafdfe0a7724939baa685a3e11c4c35.html @@ -0,0 +1 @@ +

số lao động phải chuyển đổi nghề nghiệp do chuyển mục đích sử dụng đất;

3.4. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến quá trình đô thị hóa và phát triển hạ tầng;

3.5. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất việc tôn tạo di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, bảo tồn văn hóa các dân tộc;

3.6. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng khai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên; yêu cầu bảo tồn, phát triển diện tích rừng và tỷ lệ che phủ.

Phần IV

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU KỲ QUY HOẠCH

I. CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT THEO LOẠI ĐẤT

1.1. Chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ kế hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ kế hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh đến từng đơn vị hành chính cấp xã).

1.2. Nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực

(Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, trên địa bàn cấp huyện trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã).

1.2.1. Chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm trước chưa thực hiện hết nhưng phải phù hợp với kinh tế - xã hội trên địa bàn cấp huyện).

1.2.2. Nhu cầu sử dụng đất của các tổ chức, hộ gia đình cá nhân

(Xác định nhu cầu sử dụng đất của các tổ chức, hộ gia đình cá nhân trên địa bàn cấp huyện. Nếu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong năm kế hoạch).

1.3. Tổng hợp và cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất

(Cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất do cấp tỉnh phân bổ, các chỉ tiêu sử dụng đất giữa các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã. Nếu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong kỳ quy hoạch).

28

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6cb7721417104517b5cf5ac3e56d8240.html b/chandra_raw/6cb7721417104517b5cf5ac3e56d8240.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..387ee1cccb1bd977c50a894e077034261aa2784d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6cb7721417104517b5cf5ac3e56d8240.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Chính phủ trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho Thủ tướng Chính phủ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Bộ, ngành có liên quan thực hiện một số quyền của chủ sở hữu.

Điều 10. Quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của chủ sở hữu đối với Tập đoàn

1. Quyền của chủ sở hữu đối với Tập đoàn

a) Quyết định thành lập, mục tiêu, nhiệm vụ và ngành, nghề kinh doanh; tổ chức lại, chuyển đổi sở hữu, giải thể và yêu cầu phá sản; góp vốn vào doanh nghiệp khác;

b) Ban hành Điều lệ, sửa đổi và bổ sung Điều lệ;

c) Quyết định đầu tư vốn điều lệ; điều chỉnh, chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ;

d) Quyết định cơ cấu tổ chức quản lý Tập đoàn; bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, từ chức, ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng, khen thưởng, kỷ luật Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên, Kiểm soát viên, Tổng Giám đốc Tập đoàn;

d) Quyết định chiến lược, kế hoạch sản xuất kinh doanh và kế hoạch đầu tư phát triển;

e) Phê duyệt chủ trương đầu tư, mua, bán tài sản và hợp đồng vay, cho vay;

g) Quy định chế độ tài chính, phân phối lợi nhuận, trích lập và sử dụng các quỹ; phê duyệt báo cáo tài chính hằng năm;

h) Quy định chế độ tuyển dụng, tiền lương, tiền thưởng; quyết định mức lương đối với Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên, Kiểm soát viên, Tổng Giám đốc Tập đoàn;

i) Quyết định các giải pháp phát triển thị trường, tiếp thị và công nghệ; quy định cơ chế giao nhiệm vụ và tham gia thực hiện việc cung cấp và bảo đảm các sản phẩm, dịch vụ công ích, thiết yếu của nền kinh tế;

k) Giám sát, kiểm tra, thanh tra việc chấp hành pháp luật; đánh giá việc thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ được giao, kết quả hoạt động, hiệu quả sản xuất kinh doanh; quản lý, sử dụng, bảo toàn, phát triển vốn của công ty. Đánh giá Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên, Kiểm soát viên, Tổng Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng Tập đoàn.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6cc9a3110ce441729bd72222f4f16c33.html b/chandra_raw/6cc9a3110ce441729bd72222f4f16c33.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..943bfb1ce09f4bd997ecda5cfd9ffc297d6a01e8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6cc9a3110ce441729bd72222f4f16c33.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Tuyên III: Trên 100m đến hết 200m giá đất được xác định bằng 60% giá đất của tuyến I;

- Tuyên IV: Trên 200m, giá đất được xác định bằng 45% giá đất của tuyến I.

b. Thửa đất thuộc các vị trí 2, 3, 4 chia thành 02 tuyến:

- Tuyên I: Tính từ chi giới via hè đường phố hoặc chi giới hành lang giao thông đến 30m, giá đất được xác định bằng 100% mức giá đất của vị trí theo quy định;

- Tuyên II: Trên 30m đến hết thửa đất, giá đất được xác định bằng 75% giá đất của tuyến I.

3.2. Trường hợp thửa đất của một chủ sử dụng đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau nhưng có mức giá khác nhau thì tính bằng bình quân các mức giá của đường, phố đó.

3.3. Trường hợp thửa đất có chiều ngang tiếp giáp với chi giới via hè, hành lang giao thông, có một phần diện tích đất phía trong bị khuất mặt đường, phố thì phần diện tích khuất mặt đường, phố trong phạm vi tuyến I giá đất được xác định bằng 75% mức giá đất cùng vị trí, phạm vi trên 30m thì giá đất xác định theo các tuyến ( tuyến II, III, IV ) quy định tại điểm 3.1 khoản 3 Điều này. Trường hợp này chỉ áp dụng cho các thửa đất thuộc vị trí 1.

3.4. Trường hợp thửa đất tiếp giáp với hai mặt đường, phố trở lên thì giá đất được tính bằng giá đất của đường, phố mà chủ sử dụng mở công chính lối đi ra theo quy hoạch đã được phê duyệt.

Trường hợp thửa đất mở lối đi từ hai công trở lên theo quy hoạch đã được phê duyệt thì được xác định tính theo giá đất của đường, phố có giá đất cao nhất.

3.5. Xử lý các trường hợp giáp ranh:

a. Trường hợp thửa đất giáp ranh giữa 2 đoạn trên cùng một trục đường, phố có mức giá khác nhau được xác định bằng giá bình quân của hai đoạn giáp ranh trong phạm vi từ điểm tiếp giáp về mỗi phía trong phạm vi 30m;

b. Trường hợp thửa đất giáp ranh giữa 2 vị trí trên cùng một trục đường, phố ( giáp ranh giữa vị trí 2 với vị trí 3, giáp ranh giữa vị trí 3 với vị trí 4 ) mà giá đất có sự chênh lệch thì giá đất được xác định như sau:

- Đối với phần diện tích thuộc vị trí có giá đất cao thì giá đất được xác định bằng mức giá cao đó;

- Đối với phần diện tích thuộc vị trí có giá thấp hơn thì giá đất được xác định bằng giá bình quân giữa 2 vị trí giá cao và giá thấp đó.

c. Đối với các đường, tuyến đường tiếp giáp hoặc kéo dài trên địa bàn hành chính của 02 quận, huyện, xã, phường, thị trấn mà trong bảng giá đất chỉ xác định mức giá đất của địa bàn 01 quận, huyện, xã, phường, thị trấn thì xác định theo bảng giá đất của quận, huyện, xã, phường, thị trấn liên kế đã quy định giá đất của đường, tuyến đường đó.

D:\Năm 2014\T12\GDAT 2015\Quy Định Giá Đất 2015.Doc

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6d34d6e4460949e2b515c81cec2696c4.html b/chandra_raw/6d34d6e4460949e2b515c81cec2696c4.html deleted file mode 100644 index f1a4897065b832e43c39a5f0b89fe03427728dc3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6d34d6e4460949e2b515c81cec2696c4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.21.5.2 Việc thử nghiệm đường ống bằng khí nén chỉ được phép thực hiện, nếu phương pháp thử nghiệm bằng thủy lực không hợp lí.

2.21.5.3 Thử nghiệm đường ống bằng khí nén có phụ kiện bằng gang (trừ phụ kiện bằng gang rèn) chỉ được dùng áp suất không quá 400 kPa. Các phụ kiện bằng gang phải qua thử thủy lực sơ bộ để xác định cường độ trước.

2.21.5.4 Thử nghiệm đường ống bằng khí nén phải đảm bảo những yêu cầu sau:

2.21.5.5 Không được dùng khí nén để thử nghiệm đường ống trong xưởng đang hoạt động hoặc đường ống nằm trên cùng một giá đỡ, cầu vượt hoặc rãnh với các đường ống khác đang hoạt động.

2.21.5.6 Trong thời gian thử bằng thủy lực và bằng khí nén các đường ống chịu lực, không được:

2.21.5.7 Thử nghiệm đường ống phải được tổ chức vào ban ngày. Trường hợp phải thực hiện vào ban đêm, phải đảm bảo chiếu sáng cho phần ống thử với độ sáng không nhỏ hơn 50 lux.

2.21.5.8 Xác định vùng nguy hiểm khi thử nghiệm đường ống theo Bảng 7.

73

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6d7fd286ff2343c192ba5fb961549420.html b/chandra_raw/6d7fd286ff2343c192ba5fb961549420.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce9908fc590447947fc2d259b0d410ef1267809c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6d7fd286ff2343c192ba5fb961549420.html @@ -0,0 +1,235 @@ +
Biểu 10/CH
+
+

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 20...
CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ) ...

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTHạng mụcDiện tích quy hoạch (ha)Diện tích hiện trạng (ha)Tăng thêmĐịa điểm (đến cấp xã)Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
Diện tích (ha)Sử dụng vào loại đất
(1)(2)(3)=(4)+(5)(4)(5)(6)(7)(8)
1Công trình, dự án được phân bổ từ quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
1.1Công trình, dự án mục đích quốc phòng, an ninh
...
1.2Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
1.2.1Công trình, dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư mà phải thu hồi đất
...
...
1.2.2Công trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất
...
...
1.2.3Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất
...
...
2Công trình, dự án cấp huyện
2.1Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất
...
...
2.2Khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất
...
...
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6d85988810a04393b668142004882697.html b/chandra_raw/6d85988810a04393b668142004882697.html deleted file mode 100644 index 14733cf723729853c6036a5258b240b05a563c4b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6d85988810a04393b668142004882697.html +++ /dev/null @@ -1,135 +0,0 @@ -
-

QCVN 18:2014/BXD

-
-
-

Bảng 2 – Khoảng cách điểm biên của máy hoặc tải trọng đến đường dây gần nhất

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Điện áp của đường dây tải điện, kv11 \div 2035 \div 110154 \div 220300500 \div 700
Khoảng cách nằm ngang, m1,524569
-
-
-

2.6.1.15 Các xe máy làm việc cạnh hào, hố phải đảm bảo khoảng cách từ điểm tựa gần nhất của xe máy đến hào, hố không được nhỏ hơn trị số trong Bảng 3.

-
-
-

Bảng 3 – Khoảng cách từ điểm tựa gần nhất của xe máy đến hào hố

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Chiều sâu của hố
m
Loại đất
CátĐất cátĐất sétSét
Khoảng cách nằm ngang từ điểm tựa gần nhất của xe máy đến chân taluy của hào, hố (m)
11,51,2511
232,421,5
343,63,251,75
454,443,0
565,34,753,5
-
-
-

Trong trường hợp điều kiện mặt bằng không cho phép thực hiện được yêu cầu trên thì phải có biện pháp gia cố chống sụt lún hào hố, khi tải trọng lớn nhất.

-
-
-

2.6.1.16 Khi di chuyển xe máy dưới các đường dây tải điện đang vận hành, phải đảm bảo khoảng cách tính từ điểm cao nhất của xe máy đến điểm thấp nhất của đường dây không nhỏ hơn trị số cho ở Bảng 4.

-
-
-

Bảng 4- Khoảng cách tính từ điểm cao nhất của xe máy đến điểm thấp nhất của đường dây

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Điện áp của đường dây tải điện, kV11 \div 2035 \div 110154 \div 220300500 \div 700
Khoảng cách thẳng đứng, m123456
-
-
-

2.6.1.17 Không được sử dụng xe máy khi:

-
-
- -
-
-

22

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6da1a3e6729846d0a04b8719d970dc33.html b/chandra_raw/6da1a3e6729846d0a04b8719d970dc33.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cac5d32c3ed9644afb0f8f04d12423478236f7b5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6da1a3e6729846d0a04b8719d970dc33.html @@ -0,0 +1,113 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTMục tiêu/Chỉ sốChu kỳ báo cáoCơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợpPhân tổGhi chú
(Mã số trong QĐ 43/2010/QĐ-TTg)
Mục tiêu 3:
Giảm khả năng dễ bị tổn thương, tăng cường hệ thống an sinh xã hội hỗ trợ nhóm dân số nghèo và yếu thể
15Số người được hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệpNămBảo hiểm xã hội Việt NamToàn quốc; tỉnh, TP; thành thị-nông thôn; giới tính; loại BH0822-NSIS
16Số người được hỗ trợ thương xuyên, đột xuấtNămBộ Lao động TBXHToàn quốc; tỉnh, TP; nhóm đối tượng
17Số hộ nghèo được hỗ trợ về nhà ở trong năm ở khu vực nông thônNămBộ Xây dựngToàn quốc; tỉnh, TP
18Số cơ sở bảo trợ xã hộiNămBộ Lao động TBXHToàn quốc; tỉnh, TP
19Số người thuộc hộ nghèo được hỗ trợ về y tếNămBộ Y tếToàn quốc; tỉnh, TP; thành thị-nông thôn; giới tính
20Số người thuộc hộ nghèo được hỗ trợ về giáo dụcNămBộ Giáo dục và Đào tạoToàn quốc; tỉnh, TP; thành thị-nông thôn; giới tính
21Tỷ lệ người nghèo nhận được sự hỗ trợ về các dịch vụ sản xuấtNămBộ Nông nghiệp và PTNTToàn quốc; tỉnh, TP; thành thị-nông thôn; giới tính
22Tỷ lệ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt được trợ giúp xã hội (trẻ mồ côi, trẻ em có hoàn cảnh khó khăn, trẻ em đường phố, trẻ lao động)NămBộ Lao động TBXHToàn quốc; tỉnh, TP; thành thị-nông thôn; giới tính
Mục tiêu 4:
Phát triển văn hóa, thông tin, cải thiện đời sống tinh thần của nhân dân
23Tỷ lệ gia đình đạt chuẩn về văn hóaNămBộ Văn hóa TSDLToàn quốc; tỉnh, TP; thành thị-nông thôn
24Tỷ lệ làng, bản đạt chuẩn văn hóa quốc giaNămBộ Văn hóa TSDLToàn quốc; tỉnh, TP; thành thị-nông thôn
+
+
9
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6dcfdc3696eb49369028473a7f1f4259.html b/chandra_raw/6dcfdc3696eb49369028473a7f1f4259.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e19dfb97518a5529d036c0add6cec661aa0c5f94 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6dcfdc3696eb49369028473a7f1f4259.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 22.06.2016 12:09:54 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4988 /VPCP- KTTH
V/v thu phí đường bộ trạm Mỹ Lộc,
tỉnh Nam Định

Hà Nội, ngày 21 tháng 6 năm 2016.

Kính gửi:

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN
Giờ: .....S.....
Ngày: 22/6/2016

Xét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải tại Công văn số 6509/BGTVT-TC ngày 08 tháng 6 năm 2016 về việc báo cáo thông tin Báo Lao động nêu về trạm thu phí Mỹ Lộc, Phó Thủ tướng Vương Đình Huệ có ý kiến như sau:

1. Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải, Bộ Tài chính căn cứ Nghị quyết số 49/NQ-CP ngày 07 tháng 6 năm 2016 của Chính phủ, ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Thông báo số 107/TB-VPCP ngày 27 tháng 5 năm 2016 của Văn phòng Chính phủ để xử lý mức thu và số tiền phí đường bộ đã thu tại trạm Mỹ Lộc từ 06 giờ sáng ngày 01 tháng 6 đến 06 giờ sáng ngày 08 tháng 6 năm 2016 theo quy định.

2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định và Bộ Giao thông vận tải xem xét, điều chỉnh lại mức thu phí quy định tại Thông tư số 33/2016/TT-BTC ngày 25 tháng 02 năm 2016 của Bộ Tài chính cho phù hợp với mức thu mà trạm Mỹ Lộc thực hiện từ 06 giờ sáng ngày 08 tháng 6 năm 2016 trở đi.

Văn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the General Department of the Government of Vietnam (Văn phòng Chính phủ) with a signature over it.

Nguyễn Sỹ Hiệp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6dd5b9cd945f416fb00365dcbb17ebf3.html b/chandra_raw/6dd5b9cd945f416fb00365dcbb17ebf3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce135708e3eec60e4a02e30c098cec4ef320cc6a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6dd5b9cd945f416fb00365dcbb17ebf3.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 03 : 2015/BCT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KÍP NỔ ĐÓT SỐ 8
National technical regulation on plain detonator No8

1. Quy định chung

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn kỹ thuật này quy định về yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và các quy định về quản lý đối với kíp nổ đốt số 8 sản xuất trong nước, nhập khẩu, lưu thông trên thị trường và trong quá trình sử dụng.

1.2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân hoạt động liên quan tới kíp nổ đốt số 8 trên lãnh thổ Việt Nam, trừ trường hợp điều ước Quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác.

1.3. Giải thích từ ngữ

1.3.1. Kíp nổ đốt số 8 là một loại phụ kiện nổ, có cấu tạo gồm ống kim loại hình trụ tròn chứa thuốc nổ, dùng để gây nổ khối thuốc nổ hoặc các thiết bị chuyên dụng có chứa thuốc nổ. Phương thức gây nổ kíp nổ đốt thường dùng là môi lửa của dây cháy chậm.

1.3.2. Phụ kiện nổ là các loại kíp nổ, dây nổ, dây cháy chậm, môi nổ, các vật phẩm chứa thuốc nổ có tác dụng tạo kích thích ban đầu để làm nổ khối thuốc nổ hoặc các loại thiết bị chuyên dụng có chứa thuốc nổ.

1.3.3. Lô sản phẩm là số lượng sản phẩm có chất lượng đạt yêu cầu theo quy định và được sản xuất trong một ca hoặc một đợt sản xuất hoặc một khoảng thời gian xác định, từ cùng một nguồn nguyên liệu giống nhau về chỉ tiêu kỹ thuật.

1.3.4. Lô hàng nhập khẩu là tập hợp một chủng loại hàng hoá được xác định về số lượng, có cùng tên gọi, công dụng, nhãn hiệu, kiểu loại, đặc tính kỹ thuật, của cùng một cơ sở sản xuất và thuộc cùng một bộ hồ sơ nhập khẩu.

1.4. Tài liệu viện dẫn

1.4.1. QCVN 02 : 2008/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp.

1.4.2. QCVN 01 : 2012/BCT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn trong sản xuất, thử nghiệm và nghiệm thu vật liệu nổ công nghiệp.

1.4.3. TCVN 7460 : 2005 Kíp nổ điện an toàn dùng trong hầm lò có khí mêtan và bụi nổ - Phương pháp xác định cường độ nổ.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6de0a28db1a84173bbde76fd776e6274.html b/chandra_raw/6de0a28db1a84173bbde76fd776e6274.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..08bf273bc956aa855863d25c9bf9bf07c3b2a75a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6de0a28db1a84173bbde76fd776e6274.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 03 : 2015/BCT

2.2.3. 20 túi PE (4.000 cái kíp) được bảo quản trong hộp gỗ, kèm theo phiếu đóng hộp và hướng dẫn sử dụng.

2.2.4. Ghi nhãn trên phiếu đóng hộp và trên bao gói chứa đựng sản phẩm thực hiện theo các quy định tại Điều 22, Chương II QCVN 01 : 2012/BCT; Phụ lục A của QCVN 02 : 2008/BCT và Nghị định số 89/2006/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về nhân hàng hoá.

2.3. Vận chuyển, bảo quản

Thực hiện theo quy định tại Mục 1 và Mục 2, Chương II của QCVN 02 : 2008/BCT.

2.4. Quy định về các thiết bị sử dụng trong thử nghiệm

Các thiết bị sử dụng trong các phép thử phải được kiểm định theo quy định tại Thông tư 23/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về đo lường đối với phương tiện đo nhóm 2 và các quy định hiện hành có liên quan.

3. Phương pháp thử

3.1. Xác định chiều dài, đường kính ngoài của vỏ kíp

3.1.1. Dụng cụ

3.1.1.2. Thuốc cắp Panme có vạch chia 0,1 mm.

3.1.1.2. Thuốc đo chiều dài, có vạch chia 1 mm.

3.1.2. Tiến hành

3.1.2.1. Lấy ngẫu nhiên 20 kíp trong lô hàng cần kiểm tra.

3.1.2.2. Kiểm tra bằng mắt thường về tình trạng mặt ngoài của kíp.

3.1.2.3. Dùng thuốc cắp đo đường kính ngoài vỏ kíp, dùng thuốc đo chiều dài của kíp.

3.1.2.4. Khi kiểm tra chỉ được cầm một kíp, không được va đập hoặc để kíp rơi xuống đất.

3.1.3. Đánh giá kết quả

3.1.3.1. Mẫu thử đạt yêu cầu khi bề mặt kíp không có thuốc bám, không dính bụi bẩn, không có vết gỉ, rỗ, rạn nứt. Mắt ngưỡng nhìn sáng, không bám bẩn.

3.1.3.2. Đường kính, chiều dài của kíp đạt yêu cầu theo quy định tại Mục 2.1 của quy chuẩn này.

3.2. Thử khả năng chịu chấn động

3.2.1. Thiết bị, dụng cụ

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6e347a53b84742ca9ba8173eb3a4b9d3.html b/chandra_raw/6e347a53b84742ca9ba8173eb3a4b9d3.html deleted file mode 100644 index fa43ad5c917a40bde5b37799ab2a1de1e4a2ee85..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6e347a53b84742ca9ba8173eb3a4b9d3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.23.1.2 Nhà và công trình bị hư hỏng có nguy cơ sập đổ bất ngờ, nhưng chưa tiến hành sửa chữa được ngay thì phải có biện pháp gia cố chống đỡ hoặc phải có rào ngăn, biển cấm người và phương tiện qua lại vùng nguy hiểm.

2.23.1.3 Trước khi tiến hành phá dỡ phải:

2.23.1.4 Khu vực phá dỡ phải có rào chắn biển cấm người và xe cộ qua lại, ban đêm phải có đèn báo hiệu. Rào cao 2 m, bao quanh khu vực phá dỡ, cửa ra vào phải được kiểm soát chặt chẽ.

2.23.1.5 Khi tháo dỡ các công trình trong phạm vi các cơ sở đang hoạt động, phải có biện pháp đảm bảo an toàn chung.

2.23.1.6 Khi tháo dỡ về ban đêm hoặc ở những vị trí không đủ ánh sáng, phải bố trí đèn chiếu sáng đầy đủ. Các dây dẫn điện phải mắc vào cột riêng, không được mắc vào các kết cấu công trình đang tháo dỡ.

2.23.1.7 Không được tháo dỡ công trình trong các trường hợp sau:

2.23.1.8 Khi tháo dỡ công trình ở trên cao, phải có rào ngăn khu vực nguy hiểm ở bên dưới và phải đặt biển cấm.

2.23.1.9 Khi tiến hành tháo dỡ, phải có biện pháp để phòng các bộ phận công trình có nguy cơ sập đổ bất ngờ. Khi cắt kết cấu ra từng phần nhỏ, phải có biện pháp để phòng những bộ phận còn lại bị sập bất ngờ, đồng thời phải có các biện pháp phòng tránh các bộ phận kết cấu bị cắt rời văng vào người.

2.23.1.10 Tháo dỡ ô văng hoặc các bộ phận cheo leo, phải làm giàn giáo. Trường hợp đứng trên các bộ phận kết cấu khác của công trình để tháo dỡ phải có biện pháp bảo đảm an toàn.

79

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6e4709cc45244a65b2704e104b99a8c2.html b/chandra_raw/6e4709cc45244a65b2704e104b99a8c2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cc7b4f5ea9058afd28857a51bb016c0b70e76b58 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6e4709cc45244a65b2704e104b99a8c2.html @@ -0,0 +1 @@ +

1. Hệ thống hóa văn bản theo định kỳ

Văn bản còn hiệu lực do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp ban hành được hệ thống hóa định kỳ và công bố kết quả hệ thống hóa 05 (năm) năm một lần. Thời điểm ấn định văn bản thuộc đối tượng hệ thống hóa để công bố là ngày 31 tháng 12 của năm thứ năm tính từ thời điểm hệ thống hóa kỳ trước.

Thời điểm hệ thống hóa kỳ đầu thống nhất trong cả nước là ngày 31 tháng 12 năm 2013.

2. Hệ thống hóa văn bản theo yêu cầu quản lý nhà nước

Căn cứ vào yêu cầu quản lý nhà nước, cơ quan có thẩm quyền quyết định việc hệ thống hóa văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực.

Điều 44. Nội dung hệ thống hóa văn bản

Nội dung hệ thống hóa văn bản bao gồm tập hợp các văn bản thuộc đối tượng, phạm vi hệ thống hóa; kiểm tra lại kết quả rà soát thường xuyên văn bản thuộc đối tượng, phạm vi hệ thống hóa (sau đây gọi tắt là kiểm tra lại kết quả rà soát) và rà soát bổ sung; sắp xếp các văn bản còn hiệu lực theo các tiêu chí đã được xác định; công bố các danh mục văn bản và Tập hệ thống hóa văn bản còn hiệu lực.

Điều 45. Báo cáo về công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật

1. Hàng năm, các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổng hợp kết quả rà soát, văn bản quy phạm pháp luật gửi về cơ quan Tư pháp cùng cấp để cơ quan Tư pháp tổng hợp, báo cáo Bộ Tư pháp (đối với cấp tỉnh), Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với cấp huyện), Ủy ban nhân dân cấp huyện (đối với cấp xã).

2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân công bố kết quả hệ thống hóa văn bản thuộc trách nhiệm hệ thống hóa văn bản của Ủy ban nhân dân cấp mình. Cơ quan Tư pháp có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức hệ thống hóa theo chuyên đề, lĩnh vực các văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cùng cấp ban hành đang còn hiệu lực thi hành để phục vụ cho công tác quản lý Nhà nước.

Chương V

ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM THI HÀNH

Điều 46. Kinh phí xây dựng, rà soát, hệ thống hóa, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật

Kinh phí xây dựng, kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân thực hiện theo Luật ngân sách nhà nước của cấp có thẩm quyền.

Điều 47. Kiện toàn tổ chức, cán bộ làm công tác văn bản quy phạm pháp luật

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6e501990b528462e8407e7511b6c6255.html b/chandra_raw/6e501990b528462e8407e7511b6c6255.html deleted file mode 100644 index 6a9747e904e89e27350820636aafcc6a5002109a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6e501990b528462e8407e7511b6c6255.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the People's Council of Haiphong City, featuring a star and a gear, with a signature over it.The image shows a circular official seal of the People's Council of Haiphong City. The seal contains a five-pointed star in the center, surrounded by a gear-like border. The text 'THỊ XÃ HẢI PHÒNG' is written around the perimeter. A handwritten signature is written over the seal.

Nguyễn Xuân Phúc

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6e5e5e15885c4102a91169b2878b2cbb.html b/chandra_raw/6e5e5e15885c4102a91169b2878b2cbb.html deleted file mode 100644 index 3a04d251db6dcde3650572cfddc7dc4ea6f4b876..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6e5e5e15885c4102a91169b2878b2cbb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

g) Khai thác để đăng, phát các văn kiện, tài liệu của tổ chức, tài liệu, thư riêng của cá nhân có liên quan đến các vụ án đang trong quá trình điều tra, truy tố, xét xử, các vụ việc tiêu cực hoặc có dấu hiệu vi phạm pháp luật đang chờ kết luận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhưng không nêu rõ xuất xứ của các văn kiện, tài liệu, thư riêng;

h) Sử dụng hình ảnh bản đồ Việt Nam nhưng không thể hiện hoặc thể hiện không đúng chủ quyền quốc gia.

4. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Đăng, phát bản đồ Việt Nam nhưng không thể hiện hoặc thể hiện không đúng chủ quyền quốc gia;

b) Đăng, phát thông tin xuyên tạc, vu khống nhằm xúc phạm danh dự, uy tín của tổ chức, danh dự, nhân phẩm của cá nhân.

5. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Đăng, phát thông tin sai sự thật gây ảnh hưởng rất nghiêm trọng;

b) Đăng, phát thông tin kích động bạo lực, đăm ô, đồi trụy.

6. Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Đăng, phát các tác phẩm đã có quyết định cấm lưu hành hoặc tịch thu;

b) Đăng, phát thông tin gây phương hại đến lợi ích quốc gia hoặc gây mất đoàn kết dân tộc.

7. Hình thức xử phạt bổ sung:

a) Tịch thu tang vật vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Điểm h Khoản 3, các khoản 4, 5 và 6 Điều này;

b) Tước quyền sử dụng giấy phép từ 01 đến 03 tháng đối với hành vi quy định tại Khoản 5 và Khoản 6 Điều này.

8. Biện pháp khắc phục hậu quả:

Buộc cải chính, xin lỗi đối với hành vi quy định tại các điểm a, b, d, đ và e Khoản 2, các điểm a, e và g Khoản 3, các khoản 4, 5 và 6 Điều này.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6e8cb9b4dadc47e1ae95c1735a35dc5e.html b/chandra_raw/6e8cb9b4dadc47e1ae95c1735a35dc5e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d916b6eb86bca3cd324d0aa9deb9c43e39e05ba1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6e8cb9b4dadc47e1ae95c1735a35dc5e.html @@ -0,0 +1 @@ +

Gỗ cũng như quy trình điều tiết lũ hồ chứa nước Bộc Nguyên và ảnh hưởng của việc xả lũ hồ chứa nước Bộc Nguyên - Kẽ Gỗ đến hạ du công trình là hết sức cần thiết và có ý nghĩa chủ đạo trong việc phát huy hiệu quả công trình, đảm bảo an toàn cho công trình và giảm thiểu khả năng ngập lũ đến vùng hạ du.

Đến tháng 8 năm 2014, các hạng mục hồ chứa nước Bộc Nguyên đang được thi công hoàn thiện. Cụ thể:

Thời gian áp dụng quy trình.

Quy trình vận hành điều tiết tạm thời hồ chứa nước Bộc Nguyên được áp dụng trong quá trình thi công sửa chữa, nâng cấp cho đến khi công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6eaf29a3324542a7b4cc3eaa682759d6.html b/chandra_raw/6eaf29a3324542a7b4cc3eaa682759d6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0183b2803853551d6b11b90ded0eaca4b907fd09 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6eaf29a3324542a7b4cc3eaa682759d6.html @@ -0,0 +1 @@ +

Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc thì các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết./.

Nơi nhận:

Handwritten initials and signature

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Official circular seal of the Ministry of Natural Resources and Environment, Republic of Vietnam, with a signature over it.

Nguyễn Mạnh Hiền

48

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6ec18b7f04f64a9c93ca58ef85a9915f.html b/chandra_raw/6ec18b7f04f64a9c93ca58ef85a9915f.html deleted file mode 100644 index eae6827d5d290312f882fe66f3794cae8e6605b5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6ec18b7f04f64a9c93ca58ef85a9915f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.22.4.5 Các bộ phận của máy móc thiết bị điện, đều phải được tiếp đất nếu các bộ phận đó có thể có điện khi cách điện bị hỏng.

2.22.4.6 Trước lúc bắt đầu quay tang kéo dây cáp ngầm, phải nhổ hết đinh nhô ra trên tang và kẹp chặt đầu cáp nhô ra ngoài.

2.22.4.7 Khi đặt cáp, tang và các dụng cụ đồ nghề khác lên mép hào, phải theo các quy định tại 2.12. Tại vị trí đặt tang và các thiết bị xã cáp, phải có biện pháp chống sụt lún vách hào.

2.22.4.8 Khi xã cáp khỏi tang bằng tời hay bằng máy, phải có dụng cụ hãm tang cáp.

2.22.4.9 Khi đặt cáp, không được đứng hoặc dùng tay để giữ dây cáp ở các góc ngoặt.

2.22.4.10 Việc xã cáp ngầm bằng tời qua ròng rọc ở giếng cáp hoặc bu lông cáp ở các tầng, chỉ được thực hiện khi có tín hiệu bằng âm thanh hoặc ánh sáng.

2.22.4.11 Lắp các hộp nối cáp có sơn hoặc hỗn hợp Ebônít, phải có biện pháp phòng ngừa cháy đối với các chất đó.

2.22.4.12 Khi bịt kín các đầu dây cáp và các phễu hoặc dùng xăng để rửa vỏ hay dây cáp ở trong phòng kín, phải thông gió và phòng cháy tốt.

2.22.4.13 Khi đốt đèn hàn nấu chảy bi tum và thuốc hàn, phải làm ở ngoài trời. Bi tum và thuốc hàn nóng chảy, phải đặt trong các hộp kín và đưa xuống hầm bằng dụng cụ chuyên dùng.

2.22.4.14 Làm đường dây tải điện trên không, phải tuân thủ các quy định hiện hành về xây dựng các công trình điện.

2.22.4.15 Không được neo, buộc các thiết bị nâng hạ hoặc các công việc tương tự khác vào cột điện. Khi lắp đặt các thiết bị ở gần các đường dây đang có điện áp, phải tuân thủ quy định tại 2.6.

2.22.4.16 Khi dựng các cột điện phức tạp bằng thiết bị và các công cụ nâng kéo, phải dùng dây chằng để điều chỉnh. Dựng và hạ các cột trong điều kiện phức tạp khoảng giữa hai đường dây đang có điện, phải có cán bộ kỹ thuật thi công giám sát.

2.22.4.17 Trong lúc đang kéo hoặc tháo dây, không được để người hoặc xe cộ đi qua khu vực đang vượt dây, tại nơi này phải có biển cấm. Trường hợp phải bảo đảm giao thông bình thường, phải có biện pháp bảo đảm an toàn.

2.22.4.18 Trong khi kéo dây, không được leo lên các cột góc để làm bất kì một việc gì.

2.22.4.19 Khi dùng tháp nâng hoặc thang di động, phải theo quy định tại 2.8.

2.22.4.20 Tháo và lắp đường dây dẫn điện trên không, phải ngắt mạch và nối đất di động hai đầu và khoảng giữa đường dây, sao cho khoảng cách giữa các thiết bị nối đất không lớn hơn 3 km; chỉ khi nào không có người trên đầu cột mới được tháo thiết bị nối đất di động.

77

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6f02a19acbbe4a4d9c9a99a5687d9ede.html b/chandra_raw/6f02a19acbbe4a4d9c9a99a5687d9ede.html deleted file mode 100644 index 8c5c575e7609a91ce781e08d3e04f3795aee7b3c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6f02a19acbbe4a4d9c9a99a5687d9ede.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam đề nghị Chánh Thanh tra Bộ quyết định cấp mới, cấp đổi, cấp lại và thu hồi thẻ công chức thanh tra đối với công chức thanh tra do mình quản lý.

2. Cấp mới thẻ công chức thanh tra trong trường hợp công chức được công nhận công chức thanh tra lần đầu.

3. Đổi thẻ công chức thanh tra trong các trường hợp sau đây:

a) Thẻ công chức thanh tra hết hạn sử dụng;

b) Thẻ công chức thanh tra đang sử dụng bị hư hỏng.

4. Hồ sơ cấp mới, đổi thẻ công chức thanh tra bao gồm:

a) Công văn đề nghị cấp mới, đổi thẻ công chức thanh tra của Tổng cục trưởng, Cục trưởng quản lý công chức;

b) Danh sách trích ngang của người được cấp thẻ công chức, gồm: họ tên, ngày tháng năm sinh, chức vụ và cơ quan, đơn vị công tác, trình độ chuyên môn, các lớp nghiệp vụ đã qua; lý do cấp mới, đổi thẻ theo Mẫu số 3, Mẫu số 4 Phụ lục III của Thông tư này;

c) Quyết định công nhận công chức thanh tra (bản photocopy);

d) Ảnh màu chân dung cá nhân, kiểu chứng minh thư khổ 23mm x 30mm, mặc trang phục thanh tra, ảnh chụp không quá 06 tháng, có ghi rõ họ tên, cơ quan, đơn vị phía sau ảnh và trên phong bì đựng ảnh của từng người (mỗi công chức thanh tra 02 ảnh);

e) Thẻ công chức thanh tra cũ, đổi với trường hợp đổi thẻ công chức thanh tra.

5. Cấp lại thẻ công chức thanh tra

Công chức thanh tra được xem xét cấp lại thẻ trong trường hợp bị mất do cướp giật, trộm cắp, rách, hư hỏng do nguyên nhân khách quan và không thuộc các trường hợp thu hồi theo quy định tại khoản 6 điều này; không cấp lại quá 01 lần trong 1 kỳ sử dụng thẻ công chức thanh tra.

Hồ sơ cấp lại thẻ công chức thanh tra bao gồm:

a) Đơn báo cáo, giải trình của công chức thanh tra có xác nhận của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý trực tiếp. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm về việc xác nhận đối với trường hợp bị cướp giật, trộm cắp;

b) Công văn đề nghị cấp lại thẻ công chức thanh tra của Tổng cục trưởng, Cục trưởng;

c) Danh sách trích ngang gồm: họ tên, ngày tháng năm sinh, chức vụ và cơ quan, đơn vị công tác, trình độ chuyên môn, các lớp nghiệp vụ đã qua; lý do đề nghị cấp lại thẻ công chức thanh tra theo Mẫu số 5 Phụ lục III của Thông tư này;

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6f0e5e692a754b558df243eb84b16a29.html b/chandra_raw/6f0e5e692a754b558df243eb84b16a29.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2506e4959bb11fc2f6cd0dd1eefe447c7fe6458d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6f0e5e692a754b558df243eb84b16a29.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Hàng năm, tổng hợp số lượng, chất lượng, tình hình biến động viên chức (tuyển dụng, thôi việc, nghỉ hưu...) thuộc quyền quản lý báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Nội vụ để tổng hợp) đúng nội dung và thời gian quy định.

b) Đối với các đơn vị sự nghiệp được giao quyền tự chủ:

- Phê duyệt kế hoạch tuyển dụng viên chức cho các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quản lý;

- Phê duyệt kết quả xét thăng hạng, xét chuyển chức danh nghề nghiệp viên chức;

- Thẩm định hồ sơ bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, đào tạo, bồi dưỡng, nâng lương, khen thưởng, kỷ luật đối với viên chức;

- Giải quyết khiếu nại, tố cáo của viên chức theo thẩm quyền.

2. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện:

a) Thực hiện thẩm quyền theo quy định tại khoản 1 Điều này;

b) Phê duyệt kết quả xét chuyển chức danh nghề nghiệp viên chức khi chuyển từ chức danh nghề nghiệp này sang chức danh nghề nghiệp khác đối với các hội cấp huyện được giao biên chế.

Điều 12. Thẩm quyền của đơn vị sự nghiệp công lập chưa được giao quyền tự chủ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, các Hội cấp tỉnh được giao biên chế.

1. Xây dựng kế hoạch tuyển dụng viên chức hàng năm cho đơn vị;

Quyết định thành lập Hội đồng tuyển dụng để thực hiện tuyển dụng viên chức theo quy định hiện hành; quyết định công nhận kết quả tuyển dụng do Hội đồng tuyển dụng đề nghị;

2. Bố trí công tác, phân công nhiệm vụ và ký hợp đồng làm việc đối với người trúng tuyển; cử người hướng dẫn tập sự đối với viên chức mới được tuyển dụng theo quy định của pháp luật; bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp đối với người hoàn thành chế độ tập sự, chấm dứt hợp đồng làm việc khi người tập sự không hoàn thành nhiệm vụ trong thời gian tập sự hoặc bị xử lý kỷ luật từ cảnh cáo trở lên;

3. Quyết định cho viên chức chuyển công tác đến các đơn vị sự nghiệp trên địa bàn tỉnh. Đối với viên chức chuyển công tác đến các cơ quan trung ương đóng ở tỉnh, cơ quan Đảng, Đoàn thể của tỉnh phải có ý kiến thẩm định của Sở Nội vụ.

Tiếp nhận viên chức từ các đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh. Đối với viên chức thuộc các cơ quan trung ương đóng ở tỉnh, cơ quan Đảng, Đoàn thể của tỉnh thuộc thẩm quyền quản lý thì tiếp nhận sau khi có ý kiến thống nhất bằng văn bản của Sở Nội vụ;

4. Tổ chức thực hiện việc xét chuyển chức danh nghề nghiệp viên chức khi chuyển từ chức danh nghề nghiệp này sang chức danh nghề nghiệp khác và

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6f8a32135a70417c9440b047a84a9e88.html b/chandra_raw/6f8a32135a70417c9440b047a84a9e88.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..01a971f8b3977ef6d73af755b38e292daefa0d14 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6f8a32135a70417c9440b047a84a9e88.html @@ -0,0 +1,144 @@ +
+

III. HƯỚNG DẪN GIÁM ĐỊNH MỨC SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Suy giảm khả năng lao độngTỷ lệ (%)Thời gian bảo đảm
1. Hình ảnh tổn thương phổi trên phim X-quang phổi thẳng10 năm
1.1. Hình ảnh nốt mờ nhỏ (tương đương với thể p, q, r, s, t, u trên phim mẫu ILO 1980 hoặc ILO 2000)
1.1.1. Thể 0/1p; 0/1q; 0/1r hoặc 0/1s; 0/1t; 0/1u11
1.1.2. Thể 1/0p; 1/0q hoặc 1/0s; 1/0t31
1.1.3. Thể 1/0r; 1/1p; 1/1q hoặc 1/0u; 1/1s; 1/1t41
1.1.4. Thể 1/1r; 1/2p; 1/2q hoặc 1/1u; 1/2s; 1/2t45
1.1.5. Thể 1/2r; 2/2p; 2/2q hoặc 1/2u; 2/2s; 2/2t51
1.1.6. Thể 2/2r; 2/3p; 2/3q hoặc 2/2u; 2/3s; 2/3t55
1.1.7. Thể 2/3r; 3/3p; 3/3q hoặc 2/3u; 3/3s; 3/3t61
1.1.8. Thể 3/3r; 3/+ p và 3/+ q hoặc 3/3u; 3/+ s; 3/+ t65
1.2. Hình ảnh đám mờ lớn-Xơ hóa khối
1.2.1. Thể A65
1.2.2. Thể B71
1.2.3. Thể C81
Lưu ý: Tổn thương tại mục 1.1. với các thể từ 1/0p; 1/0s trở lên và mục 1.2 nếu có rối loạn thông khí phổi thì tỷ lệ tổn thương được cộng lùi với tỷ lệ rối loạn thông khí phổi ở mục 3 của tiêu chuẩn này.
2. Hình ảnh tổn thương màng phổi (Hình ảnh trên phim X-quang phổi thẳng-có so sánh phim mẫu ILO 1980 hoặc ILO 2000).10 năm
2.1. Dày màng phổi khu trú/màng màng phổi-có hoặc không có can xi hóa màng phổi
2.1.1. Độ dày dưới 5mm (Ký hiệu = a trên phim mẫu)25
2.1.2. Độ dày từ 5mm đến 10mm (Ký hiệu = b trên phim mẫu)31
2.1.3. Độ dày trên 10 mm (Ký hiệu = c trên phim mẫu)51
2.2. Bất thường/tù góc sườn hoành một bên25
2.3. Dày màng phổi lan tỏa-có hoặc không có can xi hóa màng phổi
2.3.1. Tổng đường kính dưới 2cm25
2.3.2. Tổng đường kính từ 2cm đến 10cm35
2.3.3. Tổng đường kính trên 10cm45
+
+
+

4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6fdf98e9cb5c4158a7a0f2a7bb0b82d4.html b/chandra_raw/6fdf98e9cb5c4158a7a0f2a7bb0b82d4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..74b05130f831f0efa6934323a0c9e483d21cc8de --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6fdf98e9cb5c4158a7a0f2a7bb0b82d4.html @@ -0,0 +1,177 @@ +
QCVN 01-129:2013/BNNPTNT
+
Bảng 1 (Tiếp theo)
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTình trạngTrạng thái biểu hiệnGiống diễn hìnhMã số
30.
(f)
QN
VG
Quả: Số lượng lá bắc
Fruit: Number of bracts
Nhiều - manyThanh long ruột đỏ LD5
31.
(+)
(f)
QN
VG/
MG
Quả: Độ dài lá bắc ở phần đỉnh
Fruit: Length of apical bracts
Ngắn - short3
Trung bình - mediumThanh long ruột đỏ5
Dài - longThanh long ruột đỏ LD1 và LD57
32.
(+)
(f)
QN
VG
Quả: Mức độ bó của lá bắc với vỏ
Fruit: Position of bracts towards the peel
Bó sát - addressed1
Bó ít - slightly held outThanh long ruột trắng, thanh long ruột đỏ LD1 và LD52
Không bó - strongly held out3
33.
(*)
(+)
(f)
PQ
VG
Quả: Màu sắc chính của các lá bắc ở phần giữa quả
Fruit: Main color of middle bracts
Xanh vàng - yellowish green1
Xanh - greenThanh long ruột trắng, thanh long ruột đỏ LD52
Hồng - pink3
Đỏ - redThanh long ruột đỏ LD14
34.
(+)
(f)
QN
VG/
MG
Quả: Độ rộng gốc lá bắc
Fruit: Width of the base of the bracts
Hẹp - narrow1
Trung bình - mediumThanh long ruột trắng, thanh long ruột đỏ LD1 và LD52
Rộng - broad3
35.
(*)
(+)
(f)
QN
VG/
MG
Quả: Độ dày vỏ quả (không kể lá bắc)
Fruit: Thickness of the peel (excluding bracts)
Mỏng - thin1
Trung bình - mediumThanh long ruột trắng, thanh long ruột đỏ LD1 và LD52
Dày - thick3
36.
(*)
(+)
(f)
QN
VG
Quả: Màu sắc vỏ (không kể lá bắc)
Fruit: Color of peel (excluding bracts)
Trắng vàng - yellowish white1
Vàng - yellow2
Xanh - green3
Hồng trung bình - medium pink4
Hồng đậm - dark pink5
Đỏ - red6
Tím - purple7
37.
(*)
(f)
PQ
VG
Quả: Màu sắc thịt quả
Fruit: Color of flesh
Trắng - whiteThanh long ruột trắng1
Trắng ngà - dull white2
Vàng - yellow3
Hồng - pink4
+
+
8
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7063e282776041ef83fa2402490c13fc.html b/chandra_raw/7063e282776041ef83fa2402490c13fc.html deleted file mode 100644 index 6e5685be0661814f9bc64a267a4261995f9ae421..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7063e282776041ef83fa2402490c13fc.html +++ /dev/null @@ -1,420 +0,0 @@ -
146
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu màn hình bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm 1DCxã Phúc ThọH. Nghi Lộc18° 44' 04"105° 43' 59"E-48-32-C-b
xóm 2DCxã Phúc ThọH. Nghi Lộc18° 43' 57"105° 43' 43"E-48-32-C-b
xóm 3DCxã Phúc ThọH. Nghi Lộc18° 43' 41"105° 43' 44"E-48-32-C-b
xóm 4DCxã Phúc ThọH. Nghi Lộc18° 43' 24"105° 43' 57"E-48-32-C-b
xóm 5DCxã Phúc ThọH. Nghi Lộc18° 43' 50"105° 43' 22"E-48-32-C-b
xóm 6DCxã Phúc ThọH. Nghi Lộc18° 43' 39"105° 44' 29"E-48-32-C-b
xóm 7DCxã Phúc ThọH. Nghi Lộc18° 43' 19"105° 44' 23"E-48-32-C-b
xóm 8DCxã Phúc ThọH. Nghi Lộc18° 43' 05"105° 43' 56"E-48-32-C-b
xóm 9DCxã Phúc ThọH. Nghi Lộc18° 43' 19"105° 43' 39"E-48-32-C-b
xóm 10DCxã Phúc ThọH. Nghi Lộc18° 43' 09"105° 44' 00"E-48-32-C-b
xóm 11DCxã Phúc ThọH. Nghi Lộc18° 43' 10"105° 44' 17"E-48-32-C-b
xóm 12DCxã Phúc ThọH. Nghi Lộc18° 42' 55"105° 44' 26"E-48-32-C-b
xóm 13DCxã Phúc ThọH. Nghi Lộc18° 43' 04"105° 44' 31"E-48-32-C-b
xóm 15DCxã Phúc ThọH. Nghi Lộc18° 43' 13"105° 44' 33"E-48-32-C-b
xóm 16DCxã Phúc ThọH. Nghi Lộc18° 43' 09"105° 44' 43"E-48-32-C-b
xóm 17DCxã Phúc ThọH. Nghi Lộc18° 42' 50"105° 44' 49"18° 41' 55"105° 29' 50"18° 46' 13"105° 45' 02"E-48-32-A-d
đường tỉnh 542KXxã Phúc ThọH. Nghi LộcE-48-32-C-b
xóm Bình MinhDCxã Phúc ThọH. Nghi Lộc18° 43' 23"105° 44' 39"19° 26' 44"104° 35' 28"18° 45' 52"105° 45' 45"E-48-32-C-b, E-48-32-D-a
Sông LamTVxã Phúc ThọH. Nghi LộcE-48-32-C-b
xóm Ngự PhongDCxã Phúc ThọH. Nghi Lộc18° 44' 05"105° 44' 13"18° 41' 55"105° 43' 31"18° 42' 50"105° 44' 57"E-48-32-C-b
sông Rào ĐồngTVxã Phúc ThọH. Nghi Lộc19° 13' 30"105° 31' 36"19° 13' 44"105° 23' 57"E-48-19-D-b
đường tỉnh 531KXTT. Nghĩa DânH. Nghĩa Dân19° 22' 49"105° 31' 03"19° 20' 59"105° 29' 00"E-48-20-A-a
Khe NghĩaTVTT. Nghĩa DânH. Nghĩa DânE-48-19-B-d
hồ Ông HoaTVTT. Nghĩa DânH. Nghĩa Dân19° 21' 45"105° 27' 56"E-48-19-B-d
hồ Ông KỳTVTT. Nghĩa DânH. Nghĩa Dân19° 22' 26"105° 27' 46"19° 28' 00"105° 28' 33"19° 19' 56"105° 25' 33"E-48-19-B-d
Sông SàoTVTT. Nghĩa DânH. Nghĩa DânE-48-19-B-d
khối Tân AnDCTT. Nghĩa DânH. Nghĩa Dân19° 21' 07"105° 29' 04"E-48-19-B-d
khối Tân CườngDCTT. Nghĩa DânH. Nghĩa Dân19° 20' 27"105° 29' 31"E-48-19-B-d
khối Tân ĐồngDCTT. Nghĩa DânH. Nghĩa Dân19° 20' 47"105° 29' 36"E-48-19-B-d
khối Tân ĐứcDCTT. Nghĩa DânH. Nghĩa Dân19° 20' 33"105° 29' 15"E-48-19-B-d
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7073e2b3e61e4ceaaafbb34bab7e0063.html b/chandra_raw/7073e2b3e61e4ceaaafbb34bab7e0063.html deleted file mode 100644 index 936786685e2a771abb23ca3db29ad98711e11073..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7073e2b3e61e4ceaaafbb34bab7e0063.html +++ /dev/null @@ -1,433 +0,0 @@ -
142
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm 4DCxã Nghi TrườngH. Nghi Lộc18° 46' 34"105° 40' 05"E-48-32-A-d
xóm 5DCxã Nghi TrườngH. Nghi Lộc18° 46' 31"105° 39' 54"E-48-32-A-d
xóm 6DCxã Nghi TrườngH. Nghi Lộc18° 46' 21"105° 40' 16"E-48-32-A-d
xóm 7DCxã Nghi TrườngH. Nghi Lộc18° 45' 29"105° 40' 24"E-48-32-A-d
xóm 8DCxã Nghi TrườngH. Nghi Lộc18° 45' 39"105° 40' 35"E-48-32-A-d
xóm 9DCxã Nghi TrườngH. Nghi Lộc18° 46' 00"105° 40' 33"E-48-32-A-d
xóm 10DCxã Nghi TrườngH. Nghi Lộc18° 45' 38"105° 41' 04"E-48-32-A-d
xóm 11DCxã Nghi TrườngH. Nghi Lộc18° 46' 03"105° 41' 07"E-48-32-A-d
xóm 12DCxã Nghi TrườngH. Nghi Lộc18° 46' 13"105° 41' 27"E-48-32-A-d
xóm 13DCxã Nghi TrườngH. Nghi Lộc18° 46' 24"105° 41' 30"E-48-32-A-d
xóm 14DCxã Nghi TrườngH. Nghi Lộc18° 46' 43"105° 41' 20"E-48-32-A-d
xóm 15DCxã Nghi TrườngH. Nghi Lộc18° 46' 50"105° 41' 14"E-48-32-A-d
xóm 16DCxã Nghi TrườngH. Nghi Lộc18° 46' 39"105° 41' 13"E-48-32-A-d
xóm 17DCxã Nghi TrườngH. Nghi Lộc18° 46' 37"105° 41' 05"E-48-32-A-d
xóm 18DCxã Nghi TrườngH. Nghi Lộc18° 46' 14"105° 40' 45"E-48-32-A-d
quốc lộ 46KXxã Nghi TrườngH. Nghi Lộc18° 36' 19"105° 11' 23"18° 49' 41"105° 42' 18"E-48-32-A-d
xóm Bệnh ViệnDCxã Nghi TrườngH. Nghi Lộc18° 47' 05"105° 39' 55"E-48-32-A-d
xóm 1DCxã Nghi VănH. Nghi Lộc18° 51' 02"105° 31' 11"E-48-32-A-c
xóm 2DCxã Nghi VănH. Nghi Lộc18° 51' 32"105° 30' 12"E-48-32-A-c
xóm 3DCxã Nghi VănH. Nghi Lộc18° 51' 16"105° 29' 59"E-48-32-A-c
xóm 4DCxã Nghi VănH. Nghi Lộc18° 52' 21"105° 30' 39"E-48-32-A-c
xóm 5ADCxã Nghi VănH. Nghi Lộc18° 52' 05"105° 30' 17"E-48-32-A-c
xóm 5BDCxã Nghi VănH. Nghi Lộc18° 52' 22"105° 30' 22"E-48-32-A-a
xóm 6DCxã Nghi VănH. Nghi Lộc18° 52' 02"105° 30' 08"E-48-32-A-c
xóm 7DCxã Nghi VănH. Nghi Lộc18° 51' 58"105° 29' 50"E-48-31-B-d
xóm 8 + 9DCxã Nghi VănH. Nghi Lộc18° 51' 51"105° 29' 44"E-48-31-B-d
xóm 10DCxã Nghi VănH. Nghi Lộc18° 51' 57"105° 29' 29"E-48-31-B-d
xóm 11 + 12DCxã Nghi VănH. Nghi Lộc18° 51' 46"105° 29' 22"E-48-31-B-d
xóm 13DCxã Nghi VănH. Nghi Lộc18° 51' 43"105° 28' 52"E-48-31-B-d
xóm 14DCxã Nghi VănH. Nghi Lộc18° 51' 53"105° 28' 59"E-48-31-B-d
xóm 15DCxã Nghi VănH. Nghi Lộc18° 51' 31"105° 28' 45"E-48-31-B-d
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/70a84eeed7fa46d085204e1aab298cc9.html b/chandra_raw/70a84eeed7fa46d085204e1aab298cc9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5cb4b3f0a681624fe32fcf790fe919d3e95f0b7a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/70a84eeed7fa46d085204e1aab298cc9.html @@ -0,0 +1,195 @@ +
QCVN 01-122:2013/BNNPTNT
+
Phụ lục C
+
Bảng mã hoá và mô tả các giai đoạn sinh trưởng chính của cây nho
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
MÃ SỐMÔ TẢ
0Nảy chồi
00Ngủ nghỉ : Chồi đồng nhọn hoặc tròn, màu nâu tối hoặc nâu sáng tùy theo giống, vảy bắc hầu như khép kín tùy theo giống.
01Chồi bắt đầu phồng lên : Chồi bắt đầu giãn ra bên trong vảy bắc.
03Kết thúc phồng lên của chồi: Chồi căng ra, nhưng không có màu xanh.
05" Giai đoạn lông mịn" : Nhìn rõ lớp lông mịn màu nâu.
07Bắt đầu bật chồi: Vừa mới nhìn rõ những đỉnh chồi màu xanh.
09Bật chồi : Nhìn rõ những đỉnh chồi màu xanh
1Phát triển lá
11Lá đầu tiên mở ra và trải rộng từ chồi
12Hai lá mở ra
13Ba lá mở ra
14Bốn lá mở ra
15Năm lá mở ra
16Sáu lá mở ra
19Chín hay nhiều hơn lá mở ra
5Xuất hiện chùm hoa
53Nhìn thấy rõ các chùm hoa
55Các chùm hoa lớn lên, các hoa ép chặt vào nhau
57Các chùm hoa phát triển hoàn chỉnh, các hoa tách rời nhau
6Nở hoa
60Những cánh hoa đầu tiên tách từ đế hoa
61Bắt đầu nở hoa ; 10% cánh hoa rơi xuống
63Giai đoạn đầu nở hoa ; 30% cánh hoa rơi xuống
65Giai đoạn nở hoa đầy đủ ; 50% cánh hoa rơi xuống
6880% cánh hoa rơi xuống
69Kết thúc nở hoa
7Phát triển quả
71Đầu quả : Quả non bắt đầu phình ra, vẫn giữ vết rụng của hoa
73Quả đạt cỡ hạt gạo, chùm quả bắt đầu treo lủng lẳng
75Quả đạt cỡ hạt đậu Hà lan, chùm quả treo lủng lẳng
77Quả bắt đầu kê sát nhau
79Quả kê sát nhau hoàn toàn
8Chín
81Bắt đầu chín ; màu quả bắt đầu sáng lên
83Màu quả sáng lên
85Quả trở nên mềm
89Quả chín sẵn sàng thu hoạch
9Quả trình già
91Sau khi thu hoạch : Kết thúc quá trình thuần thực gỗ
92Bắt đầu đổi màu lá
93Bắt đầu rụng lá
9550% lá rụng
97Kết thúc rụng lá
99Sử lý sau thu hoạch
+
+
27
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/70cabefdc7e74243ab69526831701a92.html b/chandra_raw/70cabefdc7e74243ab69526831701a92.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a5c3dd0289ca4ec7792d29064b0a12af2fa8775 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/70cabefdc7e74243ab69526831701a92.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Vốn điều lệ;

e) Cơ cấu tổ chức, bộ máy quản lý điều hành của công ty;

g) Tên, địa chỉ chi nhánh, văn phòng đại diện (nếu có);

h) Tên, địa chỉ trụ sở chính của các công ty con, công ty liên kết.

2. Đồng thời với việc ra Quyết định thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, người có thẩm quyền phê duyệt Điều lệ của công ty, bổ nhiệm Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty.

Điều 15. Đăng ký doanh nghiệp và thời điểm kinh doanh của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

1. Sau khi người có thẩm quyền ra quyết định thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, quyết định phê duyệt Điều lệ công ty, bổ nhiệm Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tiến hành các thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.

2. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có quyền kinh doanh kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Đối với những ngành, nghề kinh doanh có điều kiện thì công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được quyền kinh doanh các ngành, nghề đó kể từ ngày cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép hoặc có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định.

Chương III

TỔ CHỨC LẠI, TẠM NGỪNG KINH DOANH
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN

Điều 16. Tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

1. Các hình thức tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên gồm: Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, chuyển đổi thành công ty cổ phần, chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và chuyển đổi theo hình thức công ty mẹ - công ty con.

2. Các hình thức tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên quy định tại Nghị định này gồm:

a) Hợp nhất công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên:

Hai hoặc một số công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (gọi là công ty bị hợp nhất) có thể hợp nhất với nhau thành một công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên mới (gọi là công ty hợp nhất) bằng cách chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp sang công ty hợp nhất, đồng thời chấm dứt tồn tại của các công ty bị hợp nhất;

b) Sáp nhập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên:

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/70cf2123b8b940b19e99e7608c043208.html b/chandra_raw/70cf2123b8b940b19e99e7608c043208.html deleted file mode 100644 index fbcff46b68c7f68bfc3bdc590f7e62c3d24445cb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/70cf2123b8b940b19e99e7608c043208.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Giải quyết đất sản xuất, chuyển đổi nghề cho trên 80% số hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, hộ nghèo ở vùng đặc biệt khó khăn thiếu đất sản xuất; cơ bản giải quyết tình trạng thiếu nước sinh hoạt cho hộ dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo sống phân tán ở vùng đặc biệt khó khăn;

- Hoàn thành các dự án định canh định cư tập trung theo kế hoạch được duyệt để tiếp tục bố trí sắp xếp dân cư nhằm ổn định đời sống, phát triển sản xuất cho các hộ đồng bào dân tộc thiểu số du canh, du cư còn lại theo Quyết định số 1342/QĐ-TTg ngày 25 tháng 8 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ;

- Tạo điều kiện thuận lợi để hộ dân tộc thiểu số nghèo, hộ nghèo ở vùng đặc biệt khó khăn vay vốn tín dụng ưu đãi để phát triển sản xuất.

2. Phạm vi: Chính sách này được thực hiện ở vùng dân tộc thiểu số và miền núi.

Điều 2. Nguyên tắc thực hiện

1. Hỗ trợ trực tiếp đến hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo; hộ nghèo ở xã khu vực III, thôn, bản đặc biệt khó khăn. Đảm bảo công khai, minh bạch, đúng đối tượng; các hộ được hỗ trợ phải sử dụng vốn đúng mục đích.

2. Giao quyền chủ động cho các địa phương, tăng cường sự tham gia của người dân trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện chính sách.

3. Bố trí vốn theo các quy định của chính sách và khả năng cần đối của ngân sách nhà nước.

Điều 3. Nội dung chính sách đặc thù

1. Hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt phân tán cho hộ dân tộc thiểu số nghèo; hộ nghèo ở xã khu vực III, thôn, bản đặc biệt khó khăn.

a) Đối tượng: Hộ dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã khu vực III, thôn, bản đặc biệt khó khăn sinh sống bằng nghề nông, làm nghiệp thiếu đất ở, đất sản xuất theo mức bình quân của địa phương, thiếu nước sinh hoạt; chưa được hưởng các chính sách hỗ trợ về đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt phân tán.

b) Nội dung chính sách:

- Hỗ trợ đất ở: Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chủ động bố trí ngân sách, tạo quỹ đất để giao đất cho các hộ làm nhà ở. Mức giao đất ở cho hộ do Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quy định phù hợp với thực tế của địa phương.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/70e1c2479062442ea055b3efab54f7b3.html b/chandra_raw/70e1c2479062442ea055b3efab54f7b3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cd3a320d1611b80424bb5a7a6a666aa73bdd7e27 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/70e1c2479062442ea055b3efab54f7b3.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-147:2013/BNNPTNT

Đổ tạo hình vào vụ đồng, đổ tạo thân chính, cách mặt đất từ 10 cm đến 15 cm.

Đổ hàng năm theo thời vụ của từng địa phương.

3.3.2. Khảo nghiệm sản xuất

Áp dụng quy trình kỹ thuật tiên tiến của địa phương nơi khảo nghiệm hoặc theo khảo nghiệm cơ bản ở mục 3.3.1.

3.4. Phương pháp đánh giá

3.4.1. Khảo nghiệm cơ bản

3.4.1.1. Chọn cây theo dõi

Cây theo dõi được chọn ở giữa các hàng. Theo dõi 10 cây/ô ở mỗi lần nhắc lại, mỗi hàng chọn 5 cây liên tiếp nhau từ cây thứ 5 đến cây thứ 9 tính từ đầu hàng. Tổng số cây theo dõi 30 cây/giống (3 lần nhắc lại).

3.4.1.2. Phương pháp đánh giá

Tất cả các quan sát và đánh giá đều thực hiện ở các cây giữa của ô thí nghiệm

Các chỉ tiêu về giá trị canh tác và sử dụng của giống đậu được theo dõi, đánh giá như quy định ở Bảng 1.

3.4.2. Khảo nghiệm sản xuất

Theo dõi, đánh giá các chỉ tiêu sau:

3.5. Báo cáo kết quả khảo nghiệm: Theo Phụ lục B, C của Quy chuẩn này.

IV. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

Khảo nghiệm VCU giống đậu để công nhận giống cây trồng mới được thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh giống cây trồng ngày 24 tháng 3 năm 2004 và Quyết định số 95/2007/QĐ-BNN ngày 27 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới.

V. TỜ CHỨC THỰC HIỆN

5.1. Cục Trồng trọt có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Quy chuẩn này. Căn cứ vào yêu cầu quản lý giống đậu, Cục Trồng trọt có trách nhiệm kiến nghị cơ quan Nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này.

5.2. Trong trường hợp các Tiêu chuẩn, Quy chuẩn kỹ thuật, quy định viện dẫn tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới./.

11

Handwritten signature or mark
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7123efb08e4e4ffcaa362cf9eb03cae6.html b/chandra_raw/7123efb08e4e4ffcaa362cf9eb03cae6.html deleted file mode 100644 index 3355ac4c0eee6d2510953c549e66a9d1b518567b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7123efb08e4e4ffcaa362cf9eb03cae6.html +++ /dev/null @@ -1,464 +0,0 @@ -
190
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu màn hình bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm Bản BomDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 17' 58"105° 05' 05"E-48-19-A
xóm Bản ChảoDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 17' 49"105° 08' 30"E-48-19-A
xóm Bản CổDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 18' 05"105° 04' 49"E-48-19-A
xóm Bản HátDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 18' 26"105° 05' 51"E-48-19-A
xóm Bản LaDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 18' 30"105° 06' 35"E-48-19-A
xóm Bản LồngDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 18' 29"105° 08' 08"E-48-19-A
nhà Bản MướngTVxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 17' 52"105° 06' 49"E-48-19-A
xóm Bản MướngDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 18' 03"105° 08' 01"E-48-19-A
xóm Bản PhảyDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 18' 14"105° 05' 41"E-48-19-A
xóm Bản TiễnDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 18' 30"105° 06' 45"E-48-19-A
xóm Bản TiễnDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 18' 08"105° 08' 50"E-48-19-A
xóm Bử SànhDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 17' 49"105° 08' 58"E-48-19-A
núi Chòm CúcSVxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 18' 18"105° 09' 59"E-48-19-A
xóm Đồng HìnDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 18' 43"105° 08' 05"E-48-19-A
xóm Đồng MinhDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 18' 23"105° 05' 56"E-48-19-A
xóm Hộc MơiDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 18' 06"105° 09' 24"E-48-19-A
xóm Hưng LongDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 18' 08"105° 09' 17"E-48-19-A
Huổi HươngTVxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 16' 02"105° 01' 56"19° 17' 54"105° 06' 00"E-48-19-A
Suối LaoTVxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 16' 53"105° 06' 10"19° 19' 04"105° 09' 20"E-48-19-A
xóm Na CaDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 17' 44"105° 07' 44"E-48-19-A
xóm Na MonDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 18' 38"105° 08' 32"E-48-19-A
xóm Na TrồngDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 18' 16"105° 06' 01"E-48-19-A
xóm Noong ÔnDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 18' 20"105° 05' 01"E-48-19-A
núi Phá TrangSVxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 17' 07"105° 08' 40"E-48-19-A
xóm Tam ThànhDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 18' 44"105° 08' 24"E-48-19-A
núi Tang CồnSVxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 19' 22"105° 04' 36"E-48-19-A
xóm Thái LâmDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 16' 55"105° 08' 56"E-48-19-A
xóm Thái QuangDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 18' 31"105° 06' 59"E-48-19-A
Huổi ThiềmTVxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 17' 56"105° 00' 24"19° 17' 44"105° 03' 03"E-48-19-A
Suối TiềmTVxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 17' 44"105° 03' 03"19° 18' 59"105° 08' 51"E-48-19-A
núi Vang SaoSVxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 16' 21"105° 05' 36"E-48-19-A
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7137e85cbc7f4630ba8f3f639e76e932.html b/chandra_raw/7137e85cbc7f4630ba8f3f639e76e932.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0b1adf1bc54cfd4ec2f72d6137b651b8036089d5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7137e85cbc7f4630ba8f3f639e76e932.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Diện tích đất không thuộc nhóm thương mại, dịch vụ (trừ đất cho hoạt động khoáng sản):

- Nhóm 1: Diện tích đất xây dựng các công trình có mái che tính bằng 50% giá đất ở cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất.

- Nhóm 2: Diện tích đất được sử dụng để làm sân, bãi, đường nội bộ, đài phun nước... tính bằng 35% giá đất ở cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất.

- Nhóm 3: Diện tích đất sử dụng để trồng cây và các hạng mục phụ trợ như trồng cỏ, hoa, cây xanh, hồ nước... tính bằng 25% giá đất ở cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất.

c) Đất cho hoạt động khoáng sản (bao gồm đất để thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản và khu vực các công trình phụ trợ cho hoạt động khoáng sản và hành lang an toàn trong hoạt động khoáng sản): Bằng 50% giá đất ở cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất.

3. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng (gồm đất sử dụng vào các mục đích giao thông; thủy lợi; đất có di tích lịch sử - văn hóa; đất danh lam thắng cảnh; đất sinh hoạt cộng đồng; đất khu vui chơi, giải trí công cộng; đất công trình năng lượng; đất công trình bưu chính, viễn thông; đất chợ; đất bãi thải, xử lý chất thải và công trình công cộng khác): Bằng 35% giá đất ở cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất.

Đối với công trình công cộng nếu có kinh doanh một phần thì giá đất của phần diện tích đất có sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định theo từng loại, nhóm, tỷ lệ tương ứng như quy định với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại Điểm 2.2/2 nêu trên.

4. Đối với diện tích đất phi nông nghiệp trong các dự án nông nghiệp, lâm nghiệp: giá đất được xác định cho từng vị trí đất cụ thể trong dự án theo từng mục đích sử dụng, theo loại đất, nhóm đất và tỷ lệ tương ứng như quy định với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại Điểm 2.2/2 nêu trên.

5. Đất sông, ngôi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng:

a) Đất sông, ngôi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản: Áp dụng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng vị trí, cùng khu vực.

b) Đất sông, ngôi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản: Bằng 25% giá đất ở cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất.

6. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (đất để thực hiện Dự án đầu tư kinh doanh nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng có thu tiền sử dụng đất): Bằng 25% giá đất ở cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất.

31

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/71395c9054ba42059ad32728417dda04.html b/chandra_raw/71395c9054ba42059ad32728417dda04.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..84cce4576b752cfae002187b4b53ed2afa809025 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/71395c9054ba42059ad32728417dda04.html @@ -0,0 +1 @@ +

Ghi chú:

1. Định mức tại Bảng 12 tính cho tính trung bình, khi tính mức cho tính cụ thể thì điều chỉnh tương tự phản định mức lao động điều chỉnh bằng giá đất.

2. Cơ cấu sử dụng mức thiết bị theo nội dung công việc điều chỉnh bằng giá đất được xác định theo Bảng 11.

2.3. Vật liệu

Bảng 13

STTDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐịnh mức
(tính cho tính trung bình)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Đĩa CDCái2,00
2Bảng dính toCuộn4,00
3Bút dạ màuBộ1,001,00
4Bút chìChiếc3,003,00
5Bút xóaChiếc4,00
6Bút nhớ dòngChiếc4,00
7Tẩy chìChiếc3,002,00
8Mực in A3 laserHộp0,30
9Mực phô tôHộp1,00
10Hồ dán khôHộp2,00
11Bút biChiếc8,006,00
12Sổ ghi chépCuốn2,002,00
13Cặp 3 dâyChiếc2,002,00
14Giấy A4Gram4,001,00
15Giấy A3Gram1,00
16Ghim gấpHộp3,00
17Ghim vòngHộp3,00
18Túi Nylon đựng tài liệuChiếc3,00

Ghi chú:

Cơ cấu sử dụng mức vật liệu theo nội dung công việc điều chỉnh bằng giá đất được xác định theo Bảng 11.

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/71539099b9274d1c93fbed98dadf1281.html b/chandra_raw/71539099b9274d1c93fbed98dadf1281.html deleted file mode 100644 index f50c656ed9c358c1e1c3a9a401848388038a0b95..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/71539099b9274d1c93fbed98dadf1281.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

quyết định xử phạt trong lĩnh vực thẩm định giá và xác định giá trị doanh nghiệp trong vòng năm (05) năm vừa qua.

2. Doanh nghiệp chúng tôi xin đăng ký tham gia hoạt động tư vấn định giá xác định giá trị doanh nghiệp và gửi kèm theo các hồ sơ, tài liệu sau:

2.1. Bản sao có chứng thực Giấy phép hoạt động của doanh nghiệp.

2.2. Quy trình nghiệp vụ xác định giá trị doanh nghiệp dự kiến sẽ áp dụng.

2.3. Báo cáo kết quả thực hiện các hợp đồng cung cấp dịch vụ đã thực hiện trong các lĩnh vực: thẩm định giá, kiểm toán, kế toán, tư vấn chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp trong ba (03) năm liền kề.

2.4. Danh sách các thẩm định viên về giá (họ và tên, số thẻ, ngày cấp) kèm theo:

a) Bản sao có chứng thực thẻ thẩm định viên về giá do Bộ Tài chính cấp;

b) Bản sao hợp đồng lao động được ký kết giữa tổ chức tư vấn định giá và thẩm định viên về giá (các hợp đồng này phải là hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn theo quy định tại điểm a, điểm b Khoản 1 Điều 22 Bộ Luật Lao động số 10/2012/QH13).

2.5. Báo cáo tài chính hai (02) năm liền kề trước năm nộp hồ sơ đăng ký cung cấp dịch vụ xác định giá trị doanh nghiệp đã được kiểm toán bởi tổ chức kiểm toán độc lập hoạt động hợp pháp tại Việt Nam;

2.6. Văn bản cam kết của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp về:

a) Tính chính xác, trung thực của các hồ sơ, tài liệu gửi kèm theo;

b) Tuân thủ quy trình nghiệp vụ xác định giá trị doanh nghiệp đã đăng ký;

c) Không vi phạm các quy định của pháp luật.

3. Doanh nghiệp chúng tôi cam kết rằng các thông tin cung cấp trong đơn này và các tài liệu kèm theo là đúng sự thật. Nếu sai công ty xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

Đề nghị Bộ Tài chính xem xét./

....., ngày .....tháng.....năm.....

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA CÔNG TY

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/716a62d240c9412dad05ace2e7a24e84.html b/chandra_raw/716a62d240c9412dad05ace2e7a24e84.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..25a7fd77a44a0100309adba56da5a99c3a94cd4e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/716a62d240c9412dad05ace2e7a24e84.html @@ -0,0 +1,147 @@ +
+

QCVN 01-128:2013/BNNPTNT

+
+
+

Bảng 1 (Tiếp theo)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTình trạngTrạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
Miền BắcMiền Nam
10.
(*)
(+)
(b)
PQ
VG
Lá chét: Hình dạng của đỉnh lá
Leaflet: Shape of apex
Nhọn – acutePH-M99-1.1;
HTM-1
Tiêu đa bào1
Tù - obtusePH-M99-2.1Xuống cơm vàng2
11.
(b)
PQ
VG
Lá chét: Kiểu đầu nhọn
Leaflet: Type of acuminate tip
Nhọn - acute
Vặn – twisted
Rất nhọn – caudate
1
2
3
12.
(b)
QN
VG
Lá chét: Mức dài của đầu nhọn
Leaflet: Length of acuminate tip
Ngắn – short
Trung bình – medium
Dài – long
1
2
3
13.
(+)
(b)
PQ
VG
Lá chét: Hình dạng của phần gốc lá
Leaflet: Shape of base
Nhọn và đối xứng - acute and symmetryTiêu đa bào1
Nhọn và không đối xứng – acute and asymmetry2
Tù và đối xứng - obtuse and asymmetryXuống cơm vàng3
Tù và không đối xứng - obtuse and asymmetryHTM-14
14.
(*)
(+)
(b)
PQ
VG
Lá chét: hình dạng
Leaflet: shape
Hình lưỡi mác - lanceolate1
Hình bầu dục - ellipticPH-M99-1.1;
PH-M99-2.1;
HTM-1
Tiêu đa bào;
Xuống cơm vàng
2
Trứng ngược - obovate3
15.
(b)
QN
VG
Lá chét: Độ bóng mặt trên
Leaflet: Glossiness in upper side
Không có hoặc rất ít – absent or very weakPH-M99-2.1Xuống cơm vàng1
Trung bình - mediumPH-M99-1.1;
HTM-1
2
Nhiều - muchTiêu đa bào3
16.
(*)
(+)
(c)
QN
MS
Lá chét: Số lượng
Leaflet: Number of leaflet
Ít – few (<8)PH-M99-2.1Tiêu đa bào1
Trung bình – medium (8-12)PH-M99-1.1;
HTM-1
Xuống cơm vàng2
Nhiều – many (>12)3
+
+
+

6

+
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/71cb26a90c8e4db4bcdd38a5a34be83e.html b/chandra_raw/71cb26a90c8e4db4bcdd38a5a34be83e.html deleted file mode 100644 index dfee95baf968015cdadaecb95dad7fa3d02adebc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/71cb26a90c8e4db4bcdd38a5a34be83e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

MT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1584/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 10 tháng 9 năm 2013

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: 2499
Ngày: 10

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng tại Tờ trình số 52/TTr-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2013 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1652/TTr-BTDKT ngày 05 tháng 9 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho ông Nguyễn Huy Hào, Hiệu trưởng Trường Chính trị Tô Hiệu, thành phố Hải Phòng, đã có thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng Chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/71cdd45069dc4fb2bf67297ac0ad9ece.html b/chandra_raw/71cdd45069dc4fb2bf67297ac0ad9ece.html deleted file mode 100644 index 034430de84261d944d2e12a2c3ead41a504e90a8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/71cdd45069dc4fb2bf67297ac0ad9ece.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.15.1.2 Bộ phận vít tải phải có che chắn bằng lưới thép. Khi vận chuyển vật liệu dạng bụi phải có nắp đậy kín.

2.15.2 Hố vôi, tôi vôi

2.15.2.1 Khi tôi vôi không được để vôi cục ngập quá 1/3 chiều cao hố hoặc thùng tôi. Xung quanh hố tôi vôi phải làm hàng rào bảo vệ đảm bảo an toàn; phải có biển báo; nơi có người đi lại ban đêm phải có đèn báo hiệu. Hàng rào phải cách miệng hố 50 cm, cao ít nhất 80 cm và có hai thanh ngang có khả năng ngăn giữ người khỏi rơi ngã. Cọc rào phải được chôn sâu và chắc chắn.

2.15.2.2 Không được làm hố vôi gần đường có nhiều người hoặc xe cộ qua lại.

2.15.2.3 Khi lấy vôi từ hố lên phải dùng các dụng cụ chuyên dùng. Không được lấy vôi lên trực tiếp bằng tay; không được lợi xuống hố vôi.

2.15.3 Trộn vữa và bê tông

2.15.3.1 Khi thùng trộn đang vận hành hoặc sửa chữa phải hạ ben xuống vị trí an toàn.

2.15.3.2 Không được dùng xe nâng hoặc các dụng cụ cầm tay khác để lấy vữa và bê tông ra khỏi thùng trộn đang vận hành.

2.15.3.3 Khi dùng chất phụ gia cho vào hỗn hợp vữa phải có biện pháp phòng ngừa bong chấn thương và phải tuân thủ các quy định (hoặc hướng dẫn) của nhà sản xuất.

2.15.4 Vận chuyển vữa và bê tông

2.15.4.1 Khi vận chuyển vữa và bê tông bằng các loại xe đẩy tay, máy trục, máy nâng phải theo đúng các quy định tại 2.4 và 2.6.

2.15.4.2 Cầu công tác để ô tô vận chuyển bê tông đổ hố móng phải có tấm chắn ở đầu. Tốc độ của ô tô chạy trên cầu nhỏ hơn hoặc bằng 3 km/h. Hai bên cầu công tác phải có lối đi rộng ít nhất bằng 1,2 m và phía ngoài phải có lan can cao 1 m.

2.15.4.3 Chỉ được tháo vữa bê tông một cách từ từ khi gầu ben đã dừng hẳn. Khoảng cách từ đáy gầu ben đến bề mặt kết cấu nơi cần đổ hoặc sàn công tác không lớn hơn 1 m. Nếu lớn hơn 1 m thì phải sử dụng máng hoặc ống đổ bê tông.

2.15.4.4 Khi sử dụng máy bơm vữa phải tuân theo quy định tại 2.6.

2.15.4.5 Không được sử dụng gầu, ben để chuyển vữa bê tông khi nắp của chúng không đậy kín hoặc các bộ phận treo móc không đảm bảo.

2.15.4.6 Khi sử dụng cần cẩu chuyển gầu, ben chứa vữa bê tông phải tuân theo quy định tại 2.6 và người lao động phải đứng ra xa vùng nguy hiểm của tải trọng.

2.16 Công tác xây

2.16.1 Xây móng

2.16.1.1 Phải thường xuyên giám sát và kiểm tra tình trạng của thành hố móng. Trong mùa mưa, phải chú ý đến hiện tượng sụt lún của mái đốc hoặc sự hư hỏng của vách chống.

52

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7221723983964b24bd242b68c0974b7f.html b/chandra_raw/7221723983964b24bd242b68c0974b7f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8fa4fe37c65ec078812ceba7615e9375c5048633 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7221723983964b24bd242b68c0974b7f.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 31. Quan hệ giữa công ty mẹ và công ty liên kết

1. Công ty mẹ thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình đối với công ty liên kết theo quy định của pháp luật, theo Điều lệ công ty liên kết và thỏa thuận liên kết.

2. Công ty mẹ quan hệ với công ty liên kết thông qua các hợp đồng thỏa thuận về thương hiệu, thị trường, công nghệ, nghiên cứu, đào tạo và phát triển nguồn nhân lực và các thỏa thuận khác.

Điều 32. Đơn vị trực thuộc của công ty mẹ

Đơn vị trực thuộc của công ty mẹ (bao gồm đơn vị hạch toán phụ thuộc và đơn vị sự nghiệp) thực hiện chế độ phân cấp hoạt động kinh doanh, hạch toán, tổ chức và nhân sự của công ty mẹ theo quy định tại Quy chế tổ chức hoạt động của đơn vị trực thuộc do Tổng Giám đốc công ty mẹ xây dựng và trình Hội đồng thành viên hoặc Hội đồng quản trị phê duyệt. Công ty mẹ chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ tài chính phát sinh đối với các cam kết của đơn vị trực thuộc.

Mục 4

CHỨC NĂNG, QUYỀN, NGHĨA VỤ,
TỔ CHỨC QUẢN LÝ CÔNG TY MẸ LÀ DOANH NGHIỆP CỔ PHẦN,
VỐN GÓP CHI PHÓI CỦA NHÀ NƯỚC

Điều 33. Chức năng, tổ chức quản lý, hoạt động của công ty mẹ

1. Công ty mẹ thực hiện chức năng trực tiếp sản xuất kinh doanh và đầu tư tài chính vào doanh nghiệp khác hoặc chỉ thực hiện đầu tư tài chính vào doanh nghiệp khác.

2. Tổ chức quản lý, hoạt động của công ty mẹ theo Điều lệ công ty do Đại hội đồng cổ đông thông qua (đối với công ty mẹ là công ty cổ phần có cổ phần chi phối của Nhà nước) hoặc do Hội đồng thành viên thông qua (đối với công ty mẹ là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn góp chi phối của Nhà nước).

Điều 34. Quyền, nghĩa vụ, cơ cấu tổ chức quản lý của công ty mẹ, quản lý, điều hành và quan hệ trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty

1. Công ty mẹ có quyền và nghĩa vụ theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan.

29

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7231c5fee3764c5abc2c6c59ebd7184c.html b/chandra_raw/7231c5fee3764c5abc2c6c59ebd7184c.html deleted file mode 100644 index cda826f4d369aa59fa074284bd7e020c336e74c9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7231c5fee3764c5abc2c6c59ebd7184c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.4.5.3 Khi chờ các loại hàng dễ thấm nước như đất, cát, xi măng, vôi,... nhất thiết phải có bạt hoặc mái che mưa.

2.4.5.4 Trước khi bốc xếp hàng hoá phải kiểm tra và sửa chữa dụng cụ bốc xếp, các phương tiện cầu chuyển và các thiết bị phòng hộ.

2.4.5.5 Không được xếp hàng hoá lên tàu, thuyền cao quá boong tàu, mạn thuyền. Những loại hàng nhẹ xếp có thể chất cao hơn chiều cao của thuyền nhưng phải chẳng buộc chắc chắn, và phải để phòng lật thuyền.

2.4.5.6 Khi có gió từ cấp 5 trở lên phải đưa tàu thuyền vào nơi ẩn nấp an toàn.

2.5 Sử dụng dụng cụ, thiết bị cầm tay

2.5.1 Yêu cầu chung

2.5.1.1 Dụng cụ, thiết bị cầm tay phải an toàn và tiện lợi, các bộ phận chuyển động phải được che chắn tối đa, có cơ chế tắt ngay lập tức và không bị ngẫu nhiên bật trở lại, không làm việc quá tốc độ an toàn ghi trên dụng cụ và chỉ khởi động từ tốc độ nhỏ nhất.

2.5.1.2 Các dụng cụ, thiết bị có khối lượng 10 kg trở lên phải được trang bị cơ cấu để nâng, treo khi làm việc.

2.5.1.3 Các dụng cụ, thiết bị cầm tay dùng để đập, đục phải bảo đảm:

2.5.1.4 Dụng cụ, thiết bị cấp cho người lao động phải đồng bộ, kèm theo hướng dẫn sử dụng để hiểu và để thực hiện.

2.5.1.5 Dây cấp điện và ống dẫn khí nén phải được chôn dưới đất hoặc treo trên cao, không được kéo căng, xoắn hoặc gấp khi đang vận hành. Không được đặt dây cấp điện, dây dẫn điện hàn cũng như các ống dẫn hơi đề lên nhau.

2.5.1.6 Chỉ những người đã được đào tạo và được chỉ định mới được sử dụng thiết bị điện, khí nén. Khi làm việc người lao động phải sử dụng dụng cụ và các bộ phận của dụng cụ theo đúng chức năng thiết kế; phải ở trạng thái khỏe mạnh, tỉnh táo và mang đầy đủ trang bị phòng hộ cần thiết (quần áo, mũ, kính, khẩu trang, găng tay, giày, ủng, dây an toàn,...). Khi làm việc trên cao, người lao động phải được trang bị thừng đựng đồ vật; dụng cụ và thừng đựng đồ vật phải được buộc dây tránh rơi gây tai nạn.

2.5.1.7 Khi không làm việc, dụng cụ, thiết bị cầm tay phải được tắt và đóng gói, bảo quản ngăn nắp, cẩn thận, tránh đồ vỡ, tránh gây sát thương do các bộ phận nhọn sắc. Phải bao bọc lại các bộ phận nhọn sắc của dụng cụ, thiết bị khi di chuyển.

2.5.1.8 Trước khi sử dụng phải kiểm tra mọi điều kiện làm việc an toàn của dụng cụ, thử chạy không tải để phát hiện sai sót, những bộ phận đã hoặc sắp bị hỏng cần phải sửa chữa ngay.

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/72575b1d453a463384df48f0701d7edc.html b/chandra_raw/72575b1d453a463384df48f0701d7edc.html deleted file mode 100644 index e0d77e3d9f89c52b9f5d68d44b0e8f39ef847a2e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/72575b1d453a463384df48f0701d7edc.html +++ /dev/null @@ -1,35 +0,0 @@ -
6
-
-

Điều 16. Đối với cá nhân tiêu biểu, người có uy tín trong cộng đồng dân cư

-
-
-

1. Cá nhân tiêu biểu, người có uy tín trong cộng đồng dân cư thuộc diện bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh là chức sắc, chức việc tôn giáo, già làng, trưởng họ tộc, nhà hoạt động văn hóa, xã hội, khoa học, nghệ thuật.

-
-
-

2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là cấp tỉnh) chủ trì, phối hợp với Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cùng cấp, cơ quan, tổ chức có liên quan tổ chức bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho cá nhân tiêu biểu, người có uy tín trong cộng đồng dân cư.

-
-
-

3. Căn cứ chương trình khung của Bộ Quốc phòng, hướng dẫn của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền, nhiệm vụ quốc phòng và an ninh của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng và thực hiện chương trình, nội dung bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh phù hợp với cá nhân tiêu biểu, người có uy tín trong cộng đồng dân cư.

-
-
-

Điều 17. Thẩm quyền triệu tập, quy định cơ sở bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh

-
-
-

Chính phủ quy định thẩm quyền triệu tập, cơ sở bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho đối tượng quy định tại các điều 14, 15 và 16 của Luật này.

-
-
-

Điều 18. Chế độ, quyền lợi đối với đối tượng bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh

-
-
-

1. Đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 14 của Luật này khi bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh được hưởng nguyên lương, phụ cấp; trường hợp xa nơi cư trú được bố trí nơi nghỉ, hỗ trợ phương tiện hoặc thanh toán tiền tàu, xe một lần đi, về và hỗ trợ tiền ăn do ngân sách nhà nước bảo đảm.

-
-
-

2. Đối tượng quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 15 của Luật này khi bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh được hưởng nguyên lương, phụ cấp, hỗ trợ phương tiện hoặc thanh toán tiền tàu, xe một lần đi, về và hỗ trợ tiền ăn do doanh nghiệp ngoài khu vực nhà nước, đơn vị sự nghiệp ngoài công lập bảo đảm; chi phí bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh, nơi nghỉ cho đối tượng xa nơi cư trú do ngân sách nhà nước bảo đảm.

-
-
-

3. Đối tượng quy định tại điểm c khoản 1 Điều 15 và Điều 16 của Luật này khi bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh xa nơi cư trú được bố trí nơi nghỉ, hỗ trợ phương tiện hoặc thanh toán tiền tàu, xe một lần đi, về và hỗ trợ tiền ăn do ngân sách nhà nước bảo đảm.

-
-
-

4. Người hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh được cấp giấy chứng nhận.

-
-
051
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7298c5746d9b4537b814b5ae4fcfa4a1.html b/chandra_raw/7298c5746d9b4537b814b5ae4fcfa4a1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..02dc22b8e95a6913df709a4bcc42608cf8214aa0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7298c5746d9b4537b814b5ae4fcfa4a1.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 02 : 2015/BCT

3.8.4.4. Thử mỗi lần 01 kip, lần lượt thử cho hết số lượng kip cần thử.

3.8.4.5. Đối với các thiết bị đo thời gian dùng tín hiệu quang như máy Eplomet-fo-2000 (có thể sử dụng thiết bị Detomet làm máy Start), tiến hành thử theo quy trình vận hành máy với các bước thực hiện tương tự như trên.

3.8.5. Đánh giá kết quả

3.8.5.1. Đối với kip nổ điện vi sai: Thời gian giữ chậm tương ứng của từng số vi sai của kip đạt yêu cầu theo quy định tại Bảng 4, Mục 2.9 của quy chuẩn này.

3.8.5.2. Đối với kip nổ điện vi sai an toàn: Thời gian giữ chậm tương ứng của từng số vi sai của kip đạt yêu cầu theo quy định tại Bảng 5, Mục 2.9 của quy chuẩn này.

3.8.5.3. Trường hợp có ít nhất 01 kip không đạt yêu cầu về thời gian giữ chậm theo quy định, tiến hành lấy mẫu thử lại lần 2 với số lượng mẫu thử gấp đôi lần 1. Lần thử này yêu cầu toàn bộ mẫu thử đạt yêu cầu về thời gian giữ chậm.

Trường hợp thử lần 2, có 01 kip không đạt yêu cầu về thời gian giữ chậm theo quy định tại Mục 3.8.5.1 hoặc Mục 3.8.5.2 của quy chuẩn này, thì kết luận lô hàng không đạt yêu cầu.

3.9. Thử khả năng nổ an toàn trong môi trường khí mêtan

Áp dụng đối với kip nổ điện vi sai an toàn.

Thực hiện theo TCVN 6911:2005 - Kíp nổ điện an toàn dùng trong hầm lò có khí mêtan - Phương pháp thử khả năng nổ an toàn.

4. Quy định về quản lý

4.1. Tổ chức, cá nhân sản xuất các loại kip nổ điện phải thực hiện việc công bố hợp quy, chứng nhận hợp quy phù hợp với quy chuẩn này. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu phải thực hiện việc chứng nhận hợp quy theo quy định. Thực hiện việc ghi nhãn theo quy định tại Mục 2.11.2 của quy chuẩn này.

4.2. Việc đánh giá sự phù hợp đối với các loại kip nổ điện thực hiện theo phương thức 7: Thử nghiệm, đánh giá lô sản phẩm hàng hoá được quy định tại Mục VII, phụ lục 2, Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.

4.3. Quy định về công bố hợp quy và việc chỉ định tổ chức chứng nhận, tổ chức thử nghiệm.

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/72a1f44dae5b46718b4fdf4196ccbd77.html b/chandra_raw/72a1f44dae5b46718b4fdf4196ccbd77.html deleted file mode 100644 index 4c8bd7040a94fdba4a2a1fd277a81763c4006030..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/72a1f44dae5b46718b4fdf4196ccbd77.html +++ /dev/null @@ -1,499 +0,0 @@ -
-

147

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
màn hình bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độVĩ độKinh độVĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)(Độ,phút,giây)(Độ,phút,giây)(Độ,phút,giây)(Độ,phút,giây)(Độ,phút,giây)
khối Tân HiệuDCTT. Nghĩa DânH. Nghĩa Dân19° 20' 31"105° 29' 30"E-48-19-B-d
khối Tân HoàDCTT. Nghĩa DânH. Nghĩa Dân19° 20' 16"105° 29' 47"E-48-19-B-d
khối Tân HồngDCTT. Nghĩa DânH. Nghĩa Dân19° 19' 55"105° 29' 09"E-48-19-B-d
khối Tân LâmDCTT. Nghĩa DânH. Nghĩa Dân19° 19' 11"105° 28' 56"E-48-19-B-d
khối Tân MaiDCTT. Nghĩa DânH. Nghĩa Dân19° 20' 39"105° 29' 28"E-48-19-B-d
khối Tân MinhDCTT. Nghĩa DânH. Nghĩa Dân19° 20' 17"105° 29' 29"E-48-19-B-d
khối Tân TháiDCTT. Nghĩa DânH. Nghĩa Dân19° 20' 21"105° 28' 45"E-48-19-B-d
khối Tân ThànhDCTT. Nghĩa DânH. Nghĩa Dân19° 19' 15"105° 29' 11"E-48-19-B-d
khối Tân ThọDCTT. Nghĩa DânH. Nghĩa Dân19° 20' 47"105° 29' 05"E-48-19-B-d
khối Tân TiếnDCTT. Nghĩa DânH. Nghĩa Dân19° 19' 39"105° 28' 40"E-48-19-B-c
đường tỉnh 531KXxã Nghĩa AnH. Nghĩa Dân19° 13' 30"105° 31' 36"19° 13' 44"105° 23' 57"E-48-19-B-d
đường tỉnh 545KXxã Nghĩa AnH. Nghĩa Dân19° 19' 30"105° 25' 06"19° 03' 01"105° 16' 20"E-48-19-B-d
xóm An MỹDCxã Nghĩa AnH. Nghĩa Dân19° 15' 34"105° 23' 19"E-48-19-B-d
xóm Cát TâmDCxã Nghĩa AnH. Nghĩa Dân19° 15' 11"105° 23' 38"E-48-19-D-d,
E-48-18-D
Sông ConTVxã Nghĩa AnH. Nghĩa Dân19° 15' 32"105° 25' 09"19° 02' 14"104° 58' 20"E-48-19-D-b
xóm Đồng MinhDCxã Nghĩa AnH. Nghĩa Dân19° 14' 57"105° 23' 05"E-48-19-B-d
hồ Đồng NgangTVxã Nghĩa AnH. Nghĩa Dân19° 15' 05"105° 23' 24"E-48-19-B-d
xóm Đồng Tâm 1DCxã Nghĩa AnH. Nghĩa Dân19° 15' 14"105° 24' 31"E-48-19-B-d
xóm Đồng Tâm 2DCxã Nghĩa AnH. Nghĩa Dân19° 15' 23"105° 24' 46"E-48-19-B-d
xóm Đồng TiếnDCxã Nghĩa AnH. Nghĩa Dân19° 15' 15"105° 22' 56"E-48-19-B-d
Hồ GiảnTVxã Nghĩa AnH. Nghĩa Dân19° 16' 09"105° 23' 29"E-48-19-B-d
Sông HiệuTVxã Nghĩa AnH. Nghĩa Dân19° 43' 07"104° 51' 25"19° 15' 32"105° 25' 09"E-48-19-B-d
xóm Hữu LậpDCxã Nghĩa AnH. Nghĩa Dân19° 15' 39"105° 22' 38"E-48-19-D-b
xóm Long AnDCxã Nghĩa AnH. Nghĩa Dân19° 14' 55"105° 22' 40"E-48-19-B-d
xóm Nho HạpDCxã Nghĩa AnH. Nghĩa Dân19° 15' 46"105° 23' 05"E-48-19-B-d
xóm Nho TânDCxã Nghĩa AnH. Nghĩa Dân19° 15' 28"105° 23' 33"E-48-19-B-d
xóm Phú YênDCxã Nghĩa AnH. Nghĩa Dân19° 16' 28"105° 23' 20"E-48-19-B-d
xóm Phúc AnDCxã Nghĩa AnH. Nghĩa Dân19° 16' 03"105° 23' 12"E-48-19-D-b
đường tỉnh 531KXxã Nghĩa BìnhH. Nghĩa Dân19° 13' 30"105° 31' 36"19° 13' 44"105° 23' 57"E-48-19-B-d
xóm Bình HảiDCxã Nghĩa BìnhH. Nghĩa Dân19° 21' 13"105° 29' 06"
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/72c644073653482889581e2176e08268.html b/chandra_raw/72c644073653482889581e2176e08268.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4546b586cfed2af256f4dfc07456c74b396ef6b7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/72c644073653482889581e2176e08268.html @@ -0,0 +1,124 @@ +
+

QCVN 01-147:2013/BNNPTNT

+
+
+

Bảng 1 (tiếp theo)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTình trạngGiai đoạnĐVT hoặc điểmMức độ biểu hiệnPhương pháp đánh giá
2Chiều cao cây (m)Tháng 121
2
3
Thấp: <1,5
Trung bình: từ 1,5 đến 2,0
Cao: >2,0
Đo từ cổ rễ đến đỉnh sinh trưởng cao nhất. Theo dõi 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
3Thế của cành (góc giữa thân chính và cành cấp 1, độ)Tháng 121
2
3
Thẳng: < 45
Rũ: từ 45 đến 75
Ngã (cong): >75
Đo 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại.
4Cành chính (cành/cây)Tháng 123
5
7
Ít : < 4
Trung bình: từ 4 đến 6
Nhiều : > 6
Đếm số cành chính/cây. Theo dõi 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
5Cành tâm (cành/cành chính)Tháng 123
5
7
Ít : < 4
Trung bình: từ 4 đến 6
Nhiều : > 6
Đếm số cành tâm/cây. Theo dõi 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
6Đường kính của cành (cm)Tháng 123
5
7
Nhỏ: <1,5
Trung bình: từ 1,5 đến 2,0
To: > 2
Đo đường kính cành cách điểm phân cành 10 cm; Theo dõi 30 cây trên 3 lần lặp lại
12Số mầm phụ (mầm)Tháng 121
2
3
Nhiều: >2
Trung bình: từ >1 đến 2
Ít: 1
Quan sát 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
13Hình dạng phiến láTháng 121
2
3
4
5
Bầu dài
Bầu tròn
Tim
Trứng
Khác
Quan sát 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
14Hình thái láTháng 121
2
3
4
5
6
Lá nguyên
Lá xé thùy ít (\leq 3 khía)
Lá xé thùy nhiều (>3)
Hình tim
Hình trứng
Khác
Quan sát 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
16Màu sắc láLá thành thực1
2
3
4
Xanh nhạt
Xanh
Xanh đậm
Màu khác
Quan sát 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
17Mặt láLá thành thực1
2
3
Bóng, tròn
Bóng thô
Nhấp
Quan sát 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
18Đáy láLá thành thực1
2
3
Lồi
Bằng
Lõm
Quan sát 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
19Đầu láLá thành thực1
2
3
4
Nhọn
Bằng

Lõm
Quan sát 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
+
+
+

4

+
+
+Handwritten signature +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/72ee0b4e804e4f6e9dfdcae7f9b93cb7.html b/chandra_raw/72ee0b4e804e4f6e9dfdcae7f9b93cb7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b8034e9162fa3ca575f95f7bf8e912c8c5819265 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/72ee0b4e804e4f6e9dfdcae7f9b93cb7.html @@ -0,0 +1 @@ +

quy định tại Điều 33 Quyết định số 50/2012/QĐ-UBND cho đến khi Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản mới quy định cụ thể.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Bình Thuận Province, Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a landscape, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

[Handwritten signature]

Lê Tiến Phương

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/73489eb460854fc784da4e9b77984e7f.html b/chandra_raw/73489eb460854fc784da4e9b77984e7f.html deleted file mode 100644 index 2120f8f828d3e7d1b34b04226c360a4eb3c52e2f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/73489eb460854fc784da4e9b77984e7f.html +++ /dev/null @@ -1,106 +0,0 @@ -
-

Mẫu số 2

-
-
-

CƠ QUAN CHỦ QUẢN.....
CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN

-
-
-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

-
-
-

DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ THỜI CÔNG NHẬN CÔNG CHỨC THANH TRA
(Kèm theo Công văn số: ngày tháng năm )

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTHọ và tênNgày sinhChức vụĐơn vị công tácQĐ công nhận Công chức thanh tra chuyên ngành (Số, ngày, tháng, năm)Mã Thẻ Công chức thanh traLý do thời công nhận Công chức thanh tra
NamNữ
(01)(02)(03)(04)(05)(06)(07)(08)(09)
1
2
3
4
5
-
-
-

.....ngày ... tháng ... năm .....
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN
(Ký tên, đóng dấu)

-
-
-

2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7389aa9da23d4a88a5551f1463d51c73.html b/chandra_raw/7389aa9da23d4a88a5551f1463d51c73.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e4c7fdedb35b7b8eb4e85a03db218c443b26a3cd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7389aa9da23d4a88a5551f1463d51c73.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh yêu cầu người đại diện theo ủy quyền báo cáo tình hình thực hiện việc chấp hành pháp luật; việc quản lý, sử dụng, bảo toàn và phát triển vốn nhà nước; việc thực hiện chiến lược, kế hoạch; đánh giá việc thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ, ngành, nghề kinh doanh được giao và kết quả, hiệu quả hoạt động của công ty mẹ và toàn bộ công ty thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

c) Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh yêu cầu người đại diện theo ủy quyền báo cáo tình hình thực hiện quản lý, sử dụng, bảo toàn và phát triển vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp trong phạm vi cả nước;

d) Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh yêu cầu người đại diện theo ủy quyền báo cáo tình hình thực hiện chiến lược, kế hoạch sản xuất, kinh doanh và kế hoạch đầu tư phát triển năm (05) năm;

đ) Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh yêu cầu người đại diện theo ủy quyền báo cáo tình hình thực hiện việc chấp hành quy định của Đảng và Nhà nước về công tác cán bộ tại tập đoàn kinh tế, tổng công ty;

e) Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh yêu cầu người đại diện theo ủy quyền báo cáo việc thực hiện chế độ tuyển dụng, tiền lương, tiền thưởng của tập đoàn kinh tế, tổng công ty.

5. Định kỳ hằng năm, các Bộ, cơ quan, tổ chức quy định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều này báo cáo và chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ về thực trạng và kết quả giám sát, đánh giá; đồng thời sao gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Bộ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện tổng hợp chung và báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả giám sát của chủ sở hữu quy định tại Điều này trên phạm vi toàn quốc.

Điều 38. Phương thức và căn cứ quản lý, giám sát đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty

1. Việc giám sát đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty được thực hiện theo các phương thức sau:

a) Phương thức trực tiếp:

- Thông qua hoạt động kiểm tra, giám sát và đánh giá của các cơ quan quy định tại Khoản 3 Điều 37 Nghị định này.

34

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/739419fa37494158ad82f489c4981729.html b/chandra_raw/739419fa37494158ad82f489c4981729.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..64c548c94b2d9accae447a8ee08c3098f2d876b0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/739419fa37494158ad82f489c4981729.html @@ -0,0 +1,1423 @@ +
+

Biểu 16/CT

+
+
+

CHỦ CHUYỂN ĐẤT BẠI TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU/CUỐI (20...-20...)
CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) ...

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêu sử dụng đấtDiện tích đất kỳ năm...Chủ chuyển đất đầu năm...Diện tích cuối kỳ năm...
NNPLUALUCHNKCLNRPHRDDRSXNTSLMUNHXPNNCQPCANSKNSKTSKNTMDSKCSKSDHTDDTDOLDRAODTCTSDSNDNQTONMTDPNK(a)CSDCông tác cuối kỳ năm...
TỔNG DIỆN TÍCH BẤT TƯ NHIÊN
1Đất nông nghiệpNNP
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất trồng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất công sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
1.9Đất nông nghiệp khácNHX
2Đất phi nông nghiệpYNK
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKN
2.4Đất khu nhà xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT
2.10Đất có giá trị lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất dành làm tang lễDOL
2.12Đất bãi biển, bãi lầy, bãi cátDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
2.20Đất phi nông nghiệp còn lạiPNK (r)
3Đất chưa sử dụngCSD
Cộng tổng
Diện tích cuối kỳ, năm...
+
+
+

Ghi chú: (r) gồm các loại đất phi nông nghiệp còn lại chưa được thống kê trong biểu này

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/73b10ce7759b4f2691bd6501c82051ad.html b/chandra_raw/73b10ce7759b4f2691bd6501c82051ad.html deleted file mode 100644 index ba9768725de38b84db485adb7f7c72860f4cd336..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/73b10ce7759b4f2691bd6501c82051ad.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 203 /TB-VPCP
Hà Nội, ngày 11 tháng 5 năm 2013
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: 4023.....
Ngày: 03/6.....
THÔNG BÁO
Kết luận của Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc
tại buổi làm việc với lãnh đạo tỉnh Hà Nam

Ngày 15 tháng 5 năm 2013, Phó Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Xuân Phúc, Chủ tịch Ủy ban Quốc gia phòng, chống AIDS và phòng, chống tệ nạn ma túy, mại dâm đã thăm và làm việc tại tỉnh Hà Nam; kiểm tra công tác phòng, chống HIV/AIDS và phòng chống ma túy, mại dâm. Cùng đi với Phó Thủ tướng có đại diện lãnh đạo các Bộ, cơ quan: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải, Y tế, Lao động - Thương binh và Xã hội, Văn phòng Chính phủ, Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia và đại diện Bộ Công an. Tại buổi làm việc với lãnh đạo Tỉnh, sau khi nghe Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo kết quả kinh tế - xã hội năm 2012 và những tháng đầu năm 2013; công tác phòng, chống HIV/AIDS và phòng chống ma túy, mại dâm; phòng, chống tội phạm; công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông và một số kiến nghị của Tỉnh, ý kiến bổ sung của đồng chí Bí thư Tỉnh ủy và ý kiến của lãnh đạo các Bộ, cơ quan, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc đã kết luận như sau:

I. ĐÁNH GIÁ CHUNG

Năm 2012 và 4 tháng đầu năm 2013, trong điều kiện khó khăn chung, nhưng với sự nỗ lực cố gắng, chỉ đạo quyết liệt nên kinh tế - xã hội tỉnh Hà Nam vẫn duy trì được đã phát triển và đạt kết quả khá toàn diện trên nhiều lĩnh vực: tốc độ tăng trưởng GDP ước đạt 12,5%, GDP bình quân đầu người đạt 26 triệu đồng; thu ngân sách đạt 2.313 tỷ đồng; cơ cấu kinh tế tiếp tục chuyển dịch theo hướng tích cực; một số dự án lớn đã được đầu tư, từng bước hoàn thành và đưa vào khai thác, sử dụng đã góp phần đẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội và tăng nguồn thu ngân sách; các lĩnh vực văn hóa, y tế, giáo dục và đào tạo, khoa học và công nghệ có nhiều tiến bộ; chương trình xây dựng nông thôn mới được triển khai mạnh mẽ, sâu rộng, đạt kết quả tích cực, nhất là giao thông nông thôn, đời sống nhân dân được cải thiện rõ rệt; tỷ lệ hộ nghèo giảm còn 8,83%, giải quyết việc làm mới cho trên 16.800 người; quốc phòng, an ninh và trật tự an toàn xã hội được bảo đảm.

Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh đã huy động cả hệ thống chính trị tham gia công tác phòng, chống tội phạm và thực hiện nghiêm túc Chỉ thị số 48-CT/TW, số 21-CT/TW của Bộ Chính trị, Nghị quyết số 37/2012/QH13 của Quốc hội và Nghị quyết số 09/1998/NQ-CP của Chính phủ. Công an tỉnh Hà Nam đã phát huy tốt vai trò nòng cốt trong công tác tham mưu và trực tiếp triển khai nhiều biện pháp bảo đảm an ninh, trật tự nên tình hình tội phạm, tệ

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/73ddf9a7d3b6486e8af55a063e4499eb.html b/chandra_raw/73ddf9a7d3b6486e8af55a063e4499eb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b1c1b088c63e743aab6554d91fdf2f29d7e6a13c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/73ddf9a7d3b6486e8af55a063e4499eb.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bài: Công tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 24/07/2015 11:12:46 +07:00

1781

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 5753 /VPCP-KTTH
V/v Quỹ Hỗ trợ sáng tạo văn học
nghệ thuật Việt Nam

Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2015

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: .....S.....
Ngày: 24/7/.....

Kính gửi:

Xét đề nghị của Liên hiệp các hội văn học nghệ thuật Việt Nam (Tờ trình số 688/TTTr-LH ngày 08 tháng 5 năm 2015), ý kiến của các Bộ: Nội vụ (Công văn số 2400/BNV-TCPCP ngày 02 tháng 6 năm 2015), Tư pháp (Công văn số 2006/BTP-PLDSKT ngày 11 tháng 6 năm 2015), Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Công văn số 2228/BVHTTDL-NTBD ngày 04 tháng 6 năm 2015), Tài chính (Công văn số 8386/BTC-HCSN ngày 23 tháng 6 năm 2015) về việc sửa đổi Quyết định số 76/TTg ngày 06 tháng 02 năm 1995 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Quỹ Hỗ trợ sáng tạo văn học nghệ thuật Việt Nam, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

Giao Bộ trưởng Bộ Nội vụ cấp lại Giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) của Quỹ Hỗ trợ sáng tạo văn học nghệ thuật Việt Nam, đảm bảo việc tổ chức, hoạt động của Quỹ thống nhất, phù hợp với quy định tại Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ, cơ quan liên quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'NĂM 1945'.

Nguyễn Sỹ Hiệp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/73dea16f5a9c453c98a8553475524c81.html b/chandra_raw/73dea16f5a9c453c98a8553475524c81.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e95da53e9a608807a4852b185f5ff857c8d2012c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/73dea16f5a9c453c98a8553475524c81.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-125:2013/BNNPTNT

Phụ lục A

Giải thích, minh họa và hướng dẫn theo dõi một số tình trạng

Tất cả các tình trạng được đánh giá, quan sát trên cây được 10-12 tháng tuổi ở chu kỳ sinh trưởng đầu tiên (từ khi trồng đến khi thu hoạch lần đầu)

1. Tình trạng 2-Cây: Sự ôm chặt của bẹ lá.

Được quan sát ở nửa dưới của bẹ lá già

2. Tình trạng 7-Thân: Chiều cao

Từ gốc tới yếm của lá ở đỉnh có thể quan sát được. Dựa vào giá trị đo đếm của 24 lóng. TVD leaf = top visible dewlap leaf = 1: lá ở ngọn có yếm lá quan sát được=1

Diagram of a plant stem with a vertical measurement line and labels 0, 1, 2, 3.A hand-drawn diagram of a plant stem. The stem is vertical, with a base showing some root-like structures. At the top, there are several leaves. A vertical double-headed arrow spans the entire height of the stem, from the base to the top. To the right of the stem, the text 'Thân: Chiều cao' is written. At the top of the stem, there are four small numbers: 0, 1, 2, and 3, indicating different points or segments of the stem.

Thân: Chiều cao

[Handwritten signature]

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/73e83f1cadf84e959aaa7ca6e16fca42.html b/chandra_raw/73e83f1cadf84e959aaa7ca6e16fca42.html deleted file mode 100644 index 389b6498e5fdf844a939f3ebad7d8ff4937749d4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/73e83f1cadf84e959aaa7ca6e16fca42.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.21.1.6 Khi lắp ráp thiết bị hình trụ và các thùng chứa ghép bằng nhiều đoạn phải có chèn để để phòng thiết bị lún bất ngờ.

2.21.1.7 Khi lắp ráp các thiết bị, các đường ống dẫn bằng phương pháp nối dài ra hoặc nối cao lên phải cố định chúng chắc chắn, không được để ở trạng thái treo lơ lửng.

2.21.1.8 Những thiết bị lắp dựng theo chiều đứng, nếu khung của thiết bị đó không đủ để ổn định, cần phải chằng giữ đúng theo biện pháp thi công và ít nhất phải có 3 dây chằng. Chỉ được tháo dây ra khi thiết bị đã được cố định chắc chắn.

2.21.1.9 Không được lắp ráp các chi tiết, các khớp nối của các thiết bị, các đường ống dẫn vào những thiết bị, đường ống tương tự đang hoạt động.

2.21.1.10 Phải thực hiện các biện pháp cần thiết nhằm bảo vệ người lao động khỏi tác động của dòng điện khi lắp ráp các thiết bị, các đường ống gần các đường dây tải điện.

2.21.1.11 Khi tiến hành kiểm tra, lắp ráp, sửa chữa hoặc tháo dỡ các thiết bị, các đường ống dẫn trong môi trường có hơi, khí độc hoặc thiết bị, đường ống đó đã từng có hơi, khí độc, phải có biện pháp thi công an toàn; phải tiến hành kiểm tra đảm bảo thiết bị hoặc phần đường ống đó đã được tẩy sạch các chất độc hại.

2.21.1.12 Lắp ráp các thiết bị, các đường ống dẫn trong điều kiện có nguy cơ cháy nổ phải đảm bảo:

2.21.1.13 Khi lắp ráp các thiết bị oxy, không được dùng giẻ để lau hoặc đờn kê có dính dầu mỡ.

2.21.1.14 Khi tháo dỡ thiết bị, đường ống phải bảo đảm độ ổn định của các cụm thiết bị còn lại. Phải thường xuyên theo dõi độ ổn định của các cụm thiết bị đó. Chỉ được bắt đầu tháo dỡ sau khi thiết bị, phần đường ống cần tháo dỡ đã được tách hẳn với mạch điện bên ngoài và các đầu mối khác. Chỉ nâng hạ các phần đã tháo dỡ khi đã bảo đảm chắc chắn không bị vướng.

2.21.2 Lắp ráp các thiết bị công nghệ

2.21.2.1 Lắp ráp các thiết bị nâng phải tuân thủ theo đúng các quy định tại 2.6 và các quy định hiện hành khác về kỹ thuật an toàn đối với thiết bị nâng.

2.21.2.2 Lắp ráp các thiết bị nhiệt năng phải tuân thủ các quy định hiện hành về kỹ thuật an toàn đối với nổ hơi.

68

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/74100f91c69d4fae8095b4bcdb562376.html b/chandra_raw/74100f91c69d4fae8095b4bcdb562376.html deleted file mode 100644 index 06fa713a4ae312939f507b3af56652258e5e8464..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/74100f91c69d4fae8095b4bcdb562376.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.18.3.6 Lắp ráp các công trình như bệ chứa, ống dẫn hơi ở độ cao từ 2 m trở lên phải có sàn thao tác.

2.18.3.7 Việc lắp dựng kết cấu thép chỉ được tiến hành khi các móng, chân đế bằng bê tông có đủ độ cứng cần thiết để chịu tải trọng của kết cấu thép.

2.19 Làm việc trên cao và mái

2.19.1 Yêu cầu chung

2.19.1.1 Ở những vị trí cao của kết cấu hoặc mái có độ dốc lớn, cần phải thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn cho người, dụng cụ và vật liệu theo các quy định hiện hành.

2.19.1.2 Khi làm việc tại những khu vực cao bao gồm cả mái nhà có cao độ hơn 2 m, cần phải có biện pháp bảo vệ xung quanh các cạnh mở bằng lan can theo quy định. Tại những nơi không thể sử dụng lan can an toàn, phải có các biện pháp bảo vệ an toàn khác.

2.19.1.3 Khi làm việc trên cao, việc sử dụng cầu thang, đường dốc hoặc thang tựa phải tuân theo các quy định hiện hành.

2.19.1.4 Khi thi công trên cao và mái, nếu không thể sử dụng được giải pháp an toàn bằng lan can, thì người lao động phải được bảo vệ bằng lưới an toàn hoặc dây an toàn.

2.19.2 Làm mái

2.19.2.1 Phải kiểm tra kỹ tình trạng các kết cấu chịu lực của mái và các phương tiện, bảo đảm an toàn trước khi làm các công việc trên mái.

2.19.2.2 Khi làm việc trên mái có độ dốc lớn hơn 250, người lao động phải đeo dây an toàn và móc vào vị trí cố định.

2.19.2.3 Người lao động làm việc trên mái có độ dốc lớn hơn 250, phải có thang gấp đặt qua bờ nóc để đi lại an toàn. Thang phải được cố định chắc chắn vào công trình, chiều rộng của thang không được nhỏ hơn 30 cm, các thanh ngang đặt cách đều nhau một khoảng 40 cm.

2.19.2.4 Chỉ được phép để vật liệu trên mái ở những vị trí đã quy định trong thiết kế kỹ thuật thi công. Những tấm mái có kích thước lớn, được chuyển lên mái từng tấm một và phải đặt ngay vào vị trí và cố định tạm theo yêu cầu của thiết kế. Trường hợp cần chuyển nhiều tấm lên mái cùng một lúc, phải có thiết bị chuyên dùng và bố trí vị trí xếp đặt trên mái bảo đảm an toàn.

62

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7423f88035dd478ca4b4d918803c2f05.html b/chandra_raw/7423f88035dd478ca4b4d918803c2f05.html deleted file mode 100644 index 55a8870db70e8b2b8597c93b58e04a5f5a8ee1bd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7423f88035dd478ca4b4d918803c2f05.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BTTTT

Đối với thiết bị thông tin vô tuyến và/hoặc thiết bị phụ trợ đã sử dụng, phải tính đến số lượng nhiều hơn các yêu cầu đo kiểm thiết bị có trong Bảng 1 và Bảng 2.

Ngoài ra, thiết bị thông tin vô tuyến khi được tích hợp trong thiết bị chủ phải thỏa mãn các yêu cầu của quy chuẩn này.

33

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/744a46c4a9aa4c1c9266c93a2e8c841c.html b/chandra_raw/744a46c4a9aa4c1c9266c93a2e8c841c.html deleted file mode 100644 index 4215b2dec918d1da815c3282467b84ea19c42752..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/744a46c4a9aa4c1c9266c93a2e8c841c.html +++ /dev/null @@ -1,53 +0,0 @@ -
15
-
-

Điều 41. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân các cấp

-
-
-

1. Quyết định ngân sách bảo đảm cho giáo dục quốc phòng và an ninh ở địa phương theo quy định của pháp luật.

-
-
-

2. Giám sát Ủy ban nhân dân cùng cấp và cơ quan nhà nước ở địa phương trong việc thực hiện pháp luật về giáo dục quốc phòng và an ninh.

-
-
-

Điều 42. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân các cấp

-
-
-

1. Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, chương trình, kế hoạch, đề án về giáo dục quốc phòng và an ninh theo thẩm quyền.

-
-
-

2. Chỉ đạo, hướng dẫn, tổ chức thực hiện giáo dục quốc phòng và an ninh tại địa phương.

-
-
-

3. Bồi dưỡng, tập huấn, quản lý đội ngũ tuyên truyền viên, giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh trên địa bàn theo quy định của pháp luật.

-
-
-

4. Phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cùng cấp và các tổ chức thành viên của Mặt trận trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình về giáo dục quốc phòng và an ninh; tạo điều kiện để tổ chức, cá nhân thực hiện có hiệu quả nhiệm vụ giáo dục quốc phòng và an ninh ở địa phương.

-
-
-

5. Thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo; sơ kết, tổng kết, khen thưởng việc chấp hành pháp luật về giáo dục quốc phòng và an ninh.

-
-
-

Điều 43. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên

-
-
-

1. Tổ chức phổ biến kiến thức quốc phòng và an ninh cho đoàn viên, hội viên của tổ chức mình.

-
-
-

2. Phối hợp với cơ quan, tổ chức có liên quan tuyên truyền, vận động các tầng lớp nhân dân thường xuyên học tập nâng cao kiến thức quốc phòng và an ninh; bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho cá nhân tiêu biểu, người có uy tín trong cộng đồng dân cư theo quy định của pháp luật.

-
-
-

3. Giám sát việc thực hiện chính sách, pháp luật về giáo dục quốc phòng và an ninh.

-
-
-

4. Vận động tổ chức, cá nhân tham gia, hỗ trợ hoạt động giáo dục quốc phòng và an ninh.

-
-
-

Điều 44. Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh các cấp

-
-
-

1. Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh được thành lập ở trung ương, quận khu, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã.

-
-
-

2. Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh làm việc theo chế độ kiêm nhiệm, có chức năng phối hợp liên ngành làm tham mưu, tư vấn cho Đảng, chính quyền các cấp về công tác giáo dục quốc phòng và an ninh.

-
-
060
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/74593f47b3f94cdca7dda6c557488d38.html b/chandra_raw/74593f47b3f94cdca7dda6c557488d38.html deleted file mode 100644 index 185d17dbf5fdfe968eb1a3545dd24251b7c9f428..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/74593f47b3f94cdca7dda6c557488d38.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 6. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng.The image shows the official circular seal of the Prime Minister of the People's Republic of Vietnam. The seal features a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath of rice and cotton. The words 'THỦ TƯỚNG' (Prime Minister) are written in a circle around the star. A handwritten signature in black ink is written over the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/745d52d5f8254303aab19b59ce1afbcb.html b/chandra_raw/745d52d5f8254303aab19b59ce1afbcb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9652968aec94fa1ff49fdfda89e88d4a1d444047 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/745d52d5f8254303aab19b59ce1afbcb.html @@ -0,0 +1 @@ +

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 3474 / VPCP-QHQT

Hà Nội, ngày 22 tháng 4 năm 2013

V/v Lập cơ quan lãnh sự
Việt Nam do Lãnh sự danh dự
đứng đầu tại Hà Lan.

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 3155.....
Ngày: 23.14.....

Kính gửi:

Xét đề nghị của Bộ Ngoại giao tại công văn số 1286/TT-BNG-LS ngày 09 tháng 4 năm 2013 về việc xin phép lập cơ quan Lãnh sự của Việt Nam tại Hà Lan, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

Đồng ý với kiến nghị của Bộ Ngoại giao thành lập cơ quan Lãnh sự của Việt Nam ở cấp Lãnh sự quán do Lãnh sự danh dự đứng đầu tại hai tỉnh Amsterdam và Rotterdam của Hà Lan.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ'.
Handwritten signature of Vũ Đức Đam.

Vũ Đức Đam

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7480bd7a2b95400e91dcb0b5855a4c5d.html b/chandra_raw/7480bd7a2b95400e91dcb0b5855a4c5d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f9909074df5241e2a9588aab2f41295f56579777 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7480bd7a2b95400e91dcb0b5855a4c5d.html @@ -0,0 +1 @@ +

DANH SÁCH ĐƯỢC PHONG TẶNG
DANH HIỆU CHIÊN SĨ THI ĐUA TOÀN QUỐC
(Kèm theo Quyết định số: 2268 /QĐ-TTg ngày 16 tháng 12 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)

Official circular seal of the Government of the People's Republic of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the year 2014 on the right side.

1. Ông Nguyễn Xuân Lộc, Hiệu trưởng Trường Tiểu học Hạ Long, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

2. Bà Vương Thị Thanh Hương, Hiệu trưởng Trường Mầm non Hoa Mi, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Đã có thành tích xuất sắc, tiêu biểu trong phong trào thi đua yêu nước, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.


\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/74aeefda00754d9aadfb5f3472f26965.html b/chandra_raw/74aeefda00754d9aadfb5f3472f26965.html deleted file mode 100644 index a992dbf31b6d004072f75f7c3899c38fd6c441c9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/74aeefda00754d9aadfb5f3472f26965.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 5

(Ban hành kèm theo Thông tư số 205/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO
Kết quả hoạt động năm .....

Kính gửi: Bộ Tài chính

1. Năm ....., (Tên công ty) đã được công nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ xác định giá trị doanh nghiệp theo Quyết định số ..... ngày... tháng ... năm ..... của Bộ Tài chính. Thực hiện quy định tại Thông tư số 127/2012/TT-BTC và Thông tư số 205/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính, chúng tôi xin báo cáo tình hình hoạt động từ ngày 01 tháng 10 năm ..... đến ngày 30 tháng 09 năm ....., cụ thể như sau:

1.1. Về tình hình hoạt động của doanh nghiệp:

1.2. Về nhân sự doanh nghiệp:

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/74bfadeaa349403c8014bfc377a29e14.html b/chandra_raw/74bfadeaa349403c8014bfc377a29e14.html deleted file mode 100644 index 5c3542072993da2c6d0269a2b281e128ce1ebbcd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/74bfadeaa349403c8014bfc377a29e14.html +++ /dev/null @@ -1,54 +0,0 @@ -
QCVN 96:2015/BTTTT
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
BCó thể mất chức năng (một hoặc nhiều)
Không có các đáp ứng ngoài dự định
Hoạt động như dự định
Chức năng bị mất có thể tự phục hồi
Không bị suy giảm chất lượng
Không bị mất dữ liệu hoặc chức năng lập trình người sử dụng
Thiết bị loại 2
Tiêu chíTrong khi thửSau khi thử
AHoạt động như dự định
Không mất chức năng
Đối với thiết bị nhóm II, chất lượng tối thiểu phải là 12 dB SINAD
Không có các đáp ứng ngoài dự định
Hoạt động như dự định
Đối với thiết bị nhóm II, đường truyền thông phải được duy trì
Không mất chức năng
Không bị suy giảm chất lượng
Không bị mất dữ liệu hoặc chức năng lập trình người sử dụng
BCó thể mất chức năng (một hoặc nhiều)
Không có đáp ứng ngoài dự định
Hoạt động như dự định
Chức năng bị mất có thể tự phục hồi
Không bị suy giảm chất lượng
Không bị mất dữ liệu hoặc chức năng lập trình người sử dụng
Thiết bị loại 3
Tiêu chíTrong khi thửSau khi thử
A và BCó thể bị mất chức năng (một hoặc nhiều)
Không có các đáp ứng khác dự định
Hoạt động như dự định,
Đối với thiết bị nhóm II, đường truyền thông có thể bị mất, nhưng có thể phục hồi bởi người sử dụng
Không bị suy giảm chất lượng
Các chức năng bị mất phải tự phục hồi
-
-
-

2.5.4. Tiêu chí chất lượng đối với hiện tượng liên tục áp dụng cho máy phát (CT)

-
-
-

Đối với thiết bị nhóm I và II, gồm cả thiết bị phụ trợ liên quan được thử nghiệm độc lập, phải áp dụng mục 2.5.3 về tiêu chí chất lượng A của loại thiết bị áp dụng.

-
-
-

Đối với thiết bị nhóm II và III có yêu cầu duy trì đường thông trong suốt quá trình thử nghiệm, thì bằng các phương tiện thích hợp do nhà sản xuất cung cấp phải đảm bảo rằng đường truyền thông được duy trì trong mỗi lần thử phôi nhiệm của chuỗi các phép thử.

-
-
-

Nếu EUT là máy phát, các phép thử phải được lặp lại với EUT ở trạng thái chờ và khẳng định trạng thái phát lúc này không hoạt động.

-
-
15
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/75262e156f094dc2b8833dbdf8438856.html b/chandra_raw/75262e156f094dc2b8833dbdf8438856.html deleted file mode 100644 index b3e1f770768ddd2010ce5fe3deeb3b0aa52df8a2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/75262e156f094dc2b8833dbdf8438856.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BTTTT

A.3. Bảng thông loại trừ

Dải loại trừ RF áp dụng cho thiết bị thông tin vô tuyến có tần số hoạt động lên tới 2,7 GHz hoặc đối với thiết bị hoạt động trên 2,7 GHz nhưng có bảng thông mở rộng tới tần số dưới 2,7 GHz.

Đối với thiết bị có tần số hoạt động trên 2,7 GHz và có bảng thông không mở rộng tới tần số dưới 2,7 GHz thì không có dải loại trừ.

Bảng thông loại trừ này thường có liên quan và được xác định trong các phần Điều kiện riêng liên quan của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14].

A.4. Đáp ứng băng hẹp máy thu hoặc máy thu là một phần của máy thu phát

Các đáp ứng trên máy thu, phần thu của máy thu phát (song công) xảy ra trong khi kiểm tra miễn nhiễm ở các tần số rời rạc là đáp ứng băng hẹp (đáp ứng giả) được xác định theo phương pháp sau.

Nếu trong khi kiểm tra, tín hiệu thử miễn nhiễm RF (xem 2.2.3 và 2.3.6) gây ra sự không tuân thủ của máy thu với tiêu chí cụ thể (xem Phụ lục C), cần xác định sự không tuân thủ này theo đáp ứng băng hẹp hoặc theo hiện tượng băng rộng. Vì vậy, tần số của tín hiệu đo thử được tăng lên thêm hai lần độ rộng băng thông 6 dB danh định của bộ lọc IF ngay trước bộ điều chế máy thu, hoặc nếu thích hợp, băng thông thiết bị dùng cho hoạt động được xác định theo nhà sản xuất. Phép kiểm tra được lặp lại với tần số tín hiệu thử đã giảm đi với cùng số lượng trên.

Nếu máy thu tuân thủ tiêu chí quy định trong một hoặc cả hai trường hợp lệch tần, đáp ứng được coi là đáp ứng băng hẹp.

Nếu máy thu vẫn không tuân thủ tiêu chí quy định trong một hoặc cả hai trường hợp lệch tần, theo thực tế điều này có thể là độ lệch tần đã thực hiện theo tần số của tín hiệu không mong muốn tương ứng với một đáp ứng dải hẹp khác. Trong trường hợp này thử tục trên được lặp lại với việc tăng hoặc giảm tần số tín hiệu đo kiểm hai lần băng thông hoặc một nửa băng thông tham chiếu ở trên.

Nếu máy thu vẫn không tuân thủ tiêu chí quy định trong một hoặc cả hai trường hợp lệch tần, hiện tượng được coi là băng rộng và do đó thiết bị không đạt phép thử EMC.

Đối với phép kiểm tra miễn nhiễm, đáp ứng băng hẹp phải được bỏ qua.

Tiêu chí thực tế điển hình cho loại EUT liên quan và thông tin về các sản phẩm phụ thuộc vào độ lệch tần số danh định dùng để nhận dạng đáp ứng băng hẹp có thể tìm thấy trong các phần Điều kiện riêng liên quan của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14].

Trường hợp không cho phép có đáp ứng băng hẹp của máy thu, thì điều này phải được công bố trong các phần Điều kiện riêng liên quan của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14].

A.5. Điều chế đo kiểm bình thường

Tín hiệu điều chế đo kiểm phải phù hợp với mục đích sử dụng bình thường và có thể bao gồm dữ liệu định dạng, thông tin xác định và sửa lỗi.

26

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7526d43970354545b44d7106f8911312.html b/chandra_raw/7526d43970354545b44d7106f8911312.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e3b67e57114d3c356d8dce136416374a18edf1b5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7526d43970354545b44d7106f8911312.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chương IV

VẬN HÀNH ĐIỀU TIẾT KHI HỒ CÓ SỰ CỐ

Điều 12. Khi công trình đầu mới của hồ chứa nước Bộc Nguyên (đập đất, tràn xả lũ tự do, tràn xả sâu, cống lấy nước dưới đập) có dấu hiệu xảy ra sự cố gây mất an toàn cho công trình, Công ty Thủy lợi Nam Hà Tỉnh phối hợp với Công ty Cấp nước Hà Tỉnh thực hiện ngay phương án ứng cứu, đồng thời báo cáo với Sở Nông nghiệp và PTNT, Ban chỉ huy PCTT và TKCN tỉnh.

Điều 13. Khi tràn xả sâu, cửa van cung có sự cố không vận hành được, Công ty thủy lợi Nam Hà Tỉnh phải thực hiện ngay biện pháp xử lý sự cố, báo cáo Sở Nông nghiệp và PTNT, Ban chỉ huy PCTT và TKCN tỉnh và Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 14. Trường hợp sự cố có nguy cơ vỡ đập, Công ty Thủy lợi Nam Hà Tỉnh phối hợp với Công ty Cấp nước Hà Tỉnh thực hiện ngay biện pháp xử lý sự cố, báo cáo UBND tỉnh Hà Tỉnh để chỉ đạo Ban chỉ huy PCTT và TKCN tỉnh và các ban ngành ở địa phương triển khai đồng bộ các giải pháp khẩn cấp ứng cứu hồ chứa, bảo vệ vùng hạ du và phương án khắc phục hậu quả.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7571bb7357b14c9da4ecef140a9ba7c1.html b/chandra_raw/7571bb7357b14c9da4ecef140a9ba7c1.html deleted file mode 100644 index 5f3603e4e351af993b0e8b9b8357d1b7610252d3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7571bb7357b14c9da4ecef140a9ba7c1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Thu, quản lý, sử dụng tiền ký quỹ của người lao động không đúng quy định;

c) Không nộp bổ sung đủ, đúng hạn số tiền ký quỹ của doanh nghiệp dịch vụ theo quy định.

4. Hình thức xử phạt bổ sung: Đình chỉ hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài như sau:

a) Từ 01 tháng đến 03 tháng đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 2 Điều này;

b) Từ 04 tháng đến 06 tháng đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm b và Điểm c Khoản 3 Điều này;

c) Từ 07 tháng đến 12 tháng đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều này.

5. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc đóng đủ tiền vào Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước theo quy định đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm đ và Điểm e Khoản 1, Điểm d và Điểm đ Khoản 2 Điều này;

b) Buộc hoàn trả đủ tiền cho người lao động đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm c Khoản 2 và Điểm a Khoản 3 Điều này;

c) Buộc nộp số tiền ký quỹ theo đúng quy định đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm b và Điểm c Khoản 3 Điều này.

Điều 34. Vi phạm quy định về tổ chức đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài và quản lý người lao động ở nước ngoài

1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Không báo cáo danh sách lao động xuất cảnh với cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự Việt Nam ở nước ngoài theo quy định;

b) Không phối hợp với cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự Việt Nam ở nước ngoài trong việc quản lý và bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người lao động trong thời gian làm việc ở nước ngoài.

2. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Không tổ chức quản lý, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của người lao động do doanh nghiệp đưa đi làm việc ở nước ngoài theo quy định;

33

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/75780aeb0ccd49d3a8761743c8d572f6.html b/chandra_raw/75780aeb0ccd49d3a8761743c8d572f6.html deleted file mode 100644 index 7611319b9f9976250044ad792cf8ad10686332f8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/75780aeb0ccd49d3a8761743c8d572f6.html +++ /dev/null @@ -1,433 +0,0 @@ -
119
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mành bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm Hoà HộiDCxã Nam CátH. Nam Đản18° 38' 21"105° 34' 59"E-48-32-C-a
sông Lam TràTVxã Nam CátH. Nam ĐảnE-48-32-C-a
xóm Mỹ ThiếnDCxã Nam CátH. Nam Đản18° 38' 08"105° 36' 05"E-48-32-C-a
xóm Phú NhuậnDCxã Nam CátH. Nam Đản18° 38' 54"105° 34' 47"E-48-32-C-a
xóm Quý ĐứcDCxã Nam CátH. Nam Đản18° 39' 12"105° 35' 39"E-48-32-C-a
xóm Thọ MớiDCxã Nam CátH. Nam Đản18° 39' 09"105° 34' 56"E-48-32-C-a
xóm Thuận MỹDCxã Nam CátH. Nam Đản18° 38' 39"105° 35' 04"E-48-32-C-a
xóm Trung LangDCxã Nam CátH. Nam Đản18° 38' 40"105° 35' 32"E-48-32-C-c
xóm 1DCxã Nam CườngH. Nam Đản18° 36' 00"105° 35' 19"E-48-32-C-c
xóm 2DCxã Nam CườngH. Nam Đản18° 35' 50"105° 35' 27"E-48-32-C-c
xóm 3ADCxã Nam CườngH. Nam Đản18° 36' 05"105° 35' 35"E-48-32-C-c
xóm 3BDCxã Nam CườngH. Nam Đản18° 35' 59"105° 35' 38"E-48-32-C-c
xóm 4DCxã Nam CườngH. Nam Đản18° 35' 33"105° 36' 00"E-48-32-C-c
xóm 5DCxã Nam CườngH. Nam Đản18° 35' 22"105° 36' 09"E-48-32-C-c
xóm 6DCxã Nam CườngH. Nam Đản18° 35' 05"105° 36' 08"E-48-32-C-c
xóm 7DCxã Nam CườngH. Nam Đản18° 34' 57"105° 36' 11"E-48-32-C-c
xóm 8DCxã Nam CườngH. Nam Đản18° 34' 49"105° 36' 07"E-48-32-C-c
xóm 9DCxã Nam CườngH. Nam Đản18° 35' 07"105° 35' 38"E-48-32-C-c
xóm 10DCxã Nam CườngH. Nam Đản18° 34' 38"105° 35' 41"E-48-32-C-c
Sông LamTVxã Nam CườngH. Nam Đản19° 26' 44"104° 35' 28"18° 45' 52"105° 45' 45"E-48-32-C-c
cầu Yên XuânKXxã Nam CườngH. Nam Đản18° 35' 49"105° 36' 45"E-48-32-C-a
xóm 1DCxã Nam GiangH. Nam Đản18° 41' 01"105° 35' 12"E-48-32-C-a
xóm 2DCxã Nam GiangH. Nam Đản18° 41' 03"105° 35' 22"E-48-32-C-a
xóm 3DCxã Nam GiangH. Nam Đản18° 40' 56"105° 35' 18"E-48-32-C-a
xóm 4DCxã Nam GiangH. Nam Đản18° 40' 51"105° 35' 29"E-48-32-C-a
xóm 5DCxã Nam GiangH. Nam Đản18° 41' 05"105° 35' 31"E-48-32-C-a
xóm 6DCxã Nam GiangH. Nam Đản18° 41' 58"105° 36' 05"E-48-32-C-a
xóm 7DCxã Nam GiangH. Nam Đản18° 42' 26"105° 35' 31"E-48-32-C-a
xóm 8DCxã Nam GiangH. Nam Đản18° 42' 20"105° 35' 26"E-48-32-C-a
xóm 9DCxã Nam GiangH. Nam Đản18° 42' 13"105° 35' 03"E-48-32-C-a
xóm 10DCxã Nam GiangH. Nam Đản
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7627c19d35be4353a79eb025adc646ac.html b/chandra_raw/7627c19d35be4353a79eb025adc646ac.html deleted file mode 100644 index ce345ccf21a850ff62437e7f5f8c58384693ffdb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7627c19d35be4353a79eb025adc646ac.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.4.3.6 Không được chở người trên các loại ô tô, cần trục, xe hàng, trên thùng ô tô tự đổ, trên rơ moóc, nửa rơ moóc, xe téc và xe tải có thành (loại không được trang bị để chở người). Không được chở người trong các thùng xe có chở các loại chất độc hại, dễ nổ, dễ cháy, các bình khí nén hoặc các hàng công kên. Không được cho người đứng ở bậc lên xuống, chỗ nối giữa rơ moóc, nửa rơ moóc với xe, trên nắp ca pô, trên nóc xe, hoặc đứng ngồi ở khoảng trống giữa thùng xe và ca bin xe.

2.4.3.7 Trước khi cho xe chạy, người lái xe phải:

2.4.3.8 Đối với các loại ô tô tự đổ, ngoài việc kiểm tra các bộ phận như quy định tại 2.4.3.7 còn phải kiểm tra các bộ phận:

2.4.3.9 Trong phạm vi công trường: Xe phải chạy với tốc độ không quá 10 km/h; khi ngoặt hoặc vòng phải chạy với tốc độ không quá 5 km/h. Khoảng cách giữa các xe cùng chiều phải đảm bảo không dưới 20 m.

2.4.3.10 Người lái xe phải có bằng tương ứng với loại xe điều khiển. Người lái xe trước khi rời khỏi xe phải tắt máy, kéo phanh tay, rút chìa khóa điện và khóa cửa buồng lái. Khi dừng xe (máy vẫn nổ) thì người lái xe không được rời vị trí lái xe để đi nơi khác. Không được để người không có nhiệm vụ vào buồng lái.

2.4.3.11 Không đổ xe trên đoạn đường dốc. Trường hợp đặc biệt phải đổ thì phải chèn bánh chắn chắn.

2.4.3.12 Vị trí ô tô dừng đổ vật liệu xuống các hố đào lấy theo 2.6.1.15 và phải đặt gờ chắn để xe không lùi quá vị trí quy định. Khi xe đổ trên các cầu cạn để đổ vật liệu xuống hố móng, thì phải trang bị các trụ chắn bảo hiểm cho cầu cạn.

2.4.3.13 Khi quay đầu, lùi xe phải bấm còi báo hiệu và quan sát kỹ để phòng có người hoặc xe cộ qua lại.

2.4.3.14 Không được dùng máy kéo để kéo hàng lên dốc quá 30° hoặc xuống dốc quá 15°.

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7648f6ed343e481499a21a04589946f6.html b/chandra_raw/7648f6ed343e481499a21a04589946f6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..26d2a99e5c71f4f69c7ce36fd4a3f0167ca03903 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7648f6ed343e481499a21a04589946f6.html @@ -0,0 +1 @@ +
Seal of the Socialist Republic of VietnamThe seal of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a central five-pointed star surrounded by a wreath of rice and cotton, with a gear and a banner below.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

QCVN 01-122:2013/BNNPTNT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ
TÍNH ÔN ĐỊNH CỦA GIÔNG NHO

National Technical Regulation
on Testing for Distinctness, Uniformity and Stability
of Grapevine Varieties

HÀ NỘI - 2013

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/767d76508d96410fac0ff6c5bee64cde.html b/chandra_raw/767d76508d96410fac0ff6c5bee64cde.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1a9ef34a37e213201b4fa405a87bf4f4b0681310 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/767d76508d96410fac0ff6c5bee64cde.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./..

Nơi nhận:

ĐM

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÒ CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council (Ủy ban Nhân dân Tỉnh) with a signature and a handwritten 'ĐM' (copy) next to it.The image shows a circular official seal of the Provincial People's Council (Ủy ban Nhân dân Tỉnh). The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH' and 'HỘI'. A handwritten signature is written across the seal, and a handwritten 'ĐM' (copy) is written next to it.

Lê Đình Sơn

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7689cfd0cf8544b997d4291a87812b1b.html b/chandra_raw/7689cfd0cf8544b997d4291a87812b1b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c8f3f6c637ff8bb8f907e9d02b47d2f7f6418eb3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7689cfd0cf8544b997d4291a87812b1b.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-121:2013/BNNPTNT

1.3.2.6. MG: Single measurement of a group of plants or parts of plants (Đo đếm một nhóm cây hoặc một bộ phận của một nhóm cây).

1.3.2.7. MS: Measurement of a number of individual plants or parts of plants (Đo đếm từng cây hoặc từng bộ phận của các cây mẫu).

1.3.2.8. VG: Visual assessment by a single observation of a group of plants or parts of plants (Quan sát một nhóm cây hoặc một bộ phận của một nhóm cây).

1.3.2.9. VS: Visual assessment by observation of individual plants or parts of plants (Quan sát từng cây hoặc từng bộ phận của các cây mẫu).

1.3.2.10. COYD: Combined Over Years Distinctness (Tinh khác biệt kết hợp qua các năm).

1.3.2.11 COYU: Combined Over Years Uniformity (Tinh đồng nhất kết hợp qua các năm).

1.4. Tài liệu viện dẫn

1.4.1. QCVN 01-91:2012/BNNPTNT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống đưa hậu.

1.4.2. TCVN 8815:2011, Hạt giống đưa hậu lai – Yêu cầu kỹ thuật.

1.4.3. TG/1/3: General Introduction to the Examination of Distinctness, Uniformity and Stability and the Development of Harmonized Descriptions of New Varieties of Plants (Hướng dẫn chung về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định và phát triển sự hài hòa hóa trong mô tả giống cây trồng mới)

1.4.4. TGP/8: Trail design and techniques used in the examination of Distinctness, Uniformity and Stability (Phương pháp bố trí thí nghiệm và các biện pháp kỹ thuật được sử dụng để đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định)

1.4.5. TGP/9: Examining Distinctness (Đánh giá tính khác biệt)

1.4.6. TGP/10: Examining Uniformity (Đánh giá tính đồng nhất)

1.4.7. TGP/11: Examining Stability (Đánh giá tính ổn định)

II. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT

Các tính trạng đặc trưng để đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống đưa hậu được qui định tại Bảng 1. Trạng thái biểu hiện của tính trạng được mã hóa bằng điểm.

Tính trạng chính: từ tính trạng 1 đến tính trạng 47 luôn được đánh giá trong khảo nghiệm DUS giống đưa hậu.

Tính trạng bổ sung: tính trạng 48 và 49 được sử dụng khi giống khảo nghiệm không khác biệt với giống tương tự ở các tính trạng chính.

4

Handwritten signature or mark at the bottom right corner of the page.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/768f59618c8b4d9b9ce787b814b12192.html b/chandra_raw/768f59618c8b4d9b9ce787b814b12192.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e6d5c17f8dbf26f5a821405d5f2a826a2acf918 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/768f59618c8b4d9b9ce787b814b12192.html @@ -0,0 +1,299 @@ +
Biểu 09/CT
+
+

KẾ HOẠCH CHUYÊN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI PHÂN THEO NĂM
CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) ...

+
+
+

Đơn vị tính: ha

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchCác năm kế hoạch
Năm
....
Năm
....
Năm
....
Năm
....
Năm....
(1)(2)(3)(4)=(5)+...+(9)(5)(6)(7)(8)(9)
1Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệpNNP/PNN
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA/PNN
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC/PNN
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK/PNN
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN/PNN
1.4Đất rừng phòng hộRPH/PNN
1.5Đất rừng đặc dụngRDD/PNN
1.6Đất rừng sản xuấtRSX/PNN
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS/PNN
1.8Đất làm muốiLMU/PNN
2Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
2.1Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu nămLUA/CLN
2.2Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừngLUA/LNP
2.3Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sảnLUA/NTS
2.4Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muốiLUA/LMU
2.5Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sảnHNK/NTS
2.6Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muốiHNK/LMU
2.7Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRPH/NKR(a)
2.8Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRDD/NKR(a)
2.9Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRSX/NKR(a)
2.10Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ởPKO/OCT
+
+
+

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

+
+
+

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/76bcec7364cf47edb43e4286c1732352.html b/chandra_raw/76bcec7364cf47edb43e4286c1732352.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aeff6fbc49c71db4550a819e3a527f080959893b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/76bcec7364cf47edb43e4286c1732352.html @@ -0,0 +1,66 @@ +
QCVN 01-125:2013/BNNPTNT
+
Bảng 1 (Tiếp theo)
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTình trạngMức độ biểu hiệnMã số
22.
(+)
(a)
QN
MS/VG
Đốt: Chiều rộng của mầm,
không bao gồm cánh bao mầm
Node: width of bud, excluding wings
Rất hẹp - very narrow
Hẹp - narrow
Trung bình - medium
Rộng - wide
Rất rộng - very wide
1
3
5
7
9
23.
(+)
(a)
QN
VS
Đốt: Mức độ nhú lên của mầm
(ở lá thứ 2 từ trên xuống)
Node: bud prominence (on second senescent leaf from the top)
Rất yếu - very weak
Yếu - weak
Trung bình - medium
Khỏe - strong
1
3
5
7
24.
(+)
(a)
QN
VG
Đốt: Độ sâu của rãnh mầm
Node: depth of bud groove
Không có hoặc rất nông
absent or very shallow
Nông - shallow
Trung bình - medium
Sâu - deep
1
3
5
7
25.
(+)
(a)
QN
VG
Đốt: Chiều dài của rãnh mầm
Node: length of bud groove
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
3
5
7
26.
(+)
(a)
PQ
VG
Đốt: Vị trí của đỉnh mầm so với
đai sinh trưởng
Node: position of bud tip in relation to growth ring
Ở dưới - clearly below
Ở giữa - intermediate
Ở trên - clearly above
1
2
3
27.
(+)
(a)
QL
VG
Đốt: Lông tơ trên mầm
Node: pubescence on the bud
Không có - absent
Có - present
1
9
28.
(+)
(a)
PQ
VS
Đốt: Vị trí của lông tơ trên mầm
Node: position of the pubescence on the bud
Đế - basal
Đỉnh - apical
Bên - lateral
1
2
3
29.
(+)
(a)
QN
VG
Đốt: Lớp đệm của mầm (Phần
giữa đế của mầm và vết sẹo do lá
đế lại)
Node: bud cushion (space between base of bud and leaf scar)
Không có hoặc rất hẹp
absent or very narrow
Hẹp - narrow
Trung bình - medium
Rộng - wide
1
3
5
7
+
+
7
+
808
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/76f92dbac4004599bcfb226ed73b67d5.html b/chandra_raw/76f92dbac4004599bcfb226ed73b67d5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1e320c3427ac0abf00410bab6e67592c5605ffb2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/76f92dbac4004599bcfb226ed73b67d5.html @@ -0,0 +1,640 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011121314151617
73Núi VoiIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
74Hàm NghiIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
75Thanh NiênIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
76An ChâuIĐầu đườngCuối đường4.0003.2002.4001.4002.4001.9201.4408402.0001.6001.200700
77An LạcIĐầu đườngCuối đường4.0003.2002.4001.4002.4001.9201.4408402.0001.6001.200700
78An TrựcIĐầu đườngCuối đường4.5003.5002.5001.5002.7002.1001.5009002.2501.7501.250750
79Đầu LửaIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608402.0001.6001.200700
80Do Nha 1IĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
81Do Nha 2IĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
82Do Nha 3IĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
83Cao SơnIĐầu đườngCuối đường2.1001.7001.4001.3501.2601.0208408101.050850700675
84Quỹ MinhIĐầu đườngCuối đường2.1001.7001.4001.3501.2601.0208408101.050850700675
85Tiền DungIĐầu đườngCuối đường2.1001.7001.4001.3501.2601.0208408101.050850700675
86Đại VănIĐầu đườngCuối đường2.1001.7001.4001.3501.2601.0208408101.050850700675
87Đào ĐàiIĐầu đườngCuối đường2.1001.7001.4001.3501.2601.0208408101.050850700675
88Do Nha 4IĐầu đườngCuối đường2.1001.7001.4001.3501.2601.0208408101.050850700675
89Do Nha 5IĐầu đườngCuối đường2.1001.7001.4001.3501.2601.0208408101.050850700675
90Đường nam Sông CấmIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
91Đào ĐôIĐầu đườngCuối đường2.1001.7001.4001.3501.2601.0208408101.050850700675
+

Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án: Khu Tái định cư, phát triển nhà (không thuộc các tuyến đường phố trên):

+

Đổi với các phường: Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Quang Trung, Phan Đình Châu, Phạm Hùng Thái:

+
92Chiều rộng đường trên 8 m12.0006.8405.4002.4007.2004.1043.2401.4406.0003.4202.7001.200
93Chiều rộng đường trên 6 m đến 8 m10.0006.0004.5002.0006.0003.6002.7001.2005.0003.0002.2501.000
94Chiều rộng đường từ 4 m đến 6 m8.0004.8003.6001.6004.8002.8802.1609604.0002.4001.800800
+

Đổi với các phường: Hà Lý, Thượng Lý:

+
95Chiều rộng đường trên 8 m10.0006.0004.5002.0006.0003.6002.7001.2005.0003.0002.2501.000
96Chiều rộng đường trên 6 m đến 8 m8.0004.8003.6001.6004.8002.8802.1609604.0002.4001.800800
97Chiều rộng đường từ 4 m đến 6 m5.0003.9002.9001.5003.0002.3401.7409002.5001.9501.450750
+

Đổi với phường Sở Dầu:

+
98Chiều rộng đường trên 8 m8.0005.0003.8001.6004.8003.0002.2809604.0002.5001.900800
99Chiều rộng đường trên 6 m đến 8 m6.0004.0003.0001.5503.6002.4001.8009303.0002.0001.500775
100Chiều rộng đường từ 4 m đến 6 m4.0003.0002.3001.3502.4001.8001.3808102.0001.5001.150675
+

Đổi với các phường: Trại Cháo, Hàng Vượng, Quận Toàn:

+
101Chiều rộng đường trên 8 m4.0003.2002.4001.4002.4001.9201.4408402.0001.6001.200700
102Chiều rộng đường trên 6 m đến 8 m2.7002.2001.6501.3501.6201.3209908101.3501.100825675
103Chiều rộng đường từ 4 m đến 6 m2.1001.7001.4001.3501.2601.0208408101.050850700675
+
+
+

Page 4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7700f7b8c3d34f0fa04b379008dbefb3.html b/chandra_raw/7700f7b8c3d34f0fa04b379008dbefb3.html deleted file mode 100644 index 8fa0f1ac586a754afd2b4a3c2ffbefa002c867ea..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7700f7b8c3d34f0fa04b379008dbefb3.html +++ /dev/null @@ -1,436 +0,0 @@ -
176
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mành bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm Bái GổDCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 29' 18"105° 12' 24"E-48-19-A
Suối BànTVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 29' 52"105° 07' 24"19° 30' 20"105° 12' 00"E-48-19-A, E-48-7-C
bản Bình 1DCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 30' 11"105° 12' 07"E-48-7-C
bản Bình 2DCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 30' 07"105° 12' 51"E-48-7-C
bản Bình 3DCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 29' 27"105° 13' 39"E-48-19-A
bản Bình QuangDCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 28' 45"105° 16' 46"E-48-19-B-a
núi Bù CầmSVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 31' 33"105° 13' 00"E-48-7-C
núi Bù ĐòSVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 29' 14"105° 15' 54"E-48-19-B-a
núi Bù GiỏiSVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 29' 14"105° 09' 58"E-48-19-A
núi Bù KhangSVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 25' 49"105° 11' 06"E-48-19-A
núi Bù Khang NhỏSVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 25' 51"105° 10' 08"E-48-19-A
bản Cà GiácDCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 27' 45"105° 10' 38"E-48-19-A
Bản CàngDCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 28' 02"105° 11' 11"E-48-19-A
Bản ChánhDCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 28' 40"105° 11' 17"E-48-19-A
Cầu Cỏ BaKXxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 30' 14"105° 12' 50"E-48-7-C
suối Cỏ BaTVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 30' 20"105° 12' 00"19° 31' 35"105° 14' 28"E-48-7-C
bản Đò 2DCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 29' 06"105° 12' 07"E-48-19-A
bản Đò 3DCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 28' 33"105° 12' 49"E-48-19-A
Sông HiếuTVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 43' 07"104° 51' 25"19° 15' 32"105° 25' 09"E-48-19-B-d
bản Hoà BìnhDCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 30' 46"105° 12' 11"E-48-7-C
bản Kẽ CanDCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 31' 22"105° 10' 02"E-48-7-C
bản Kẽ DuaDCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 27' 52"105° 12' 19"E-48-19-A
xóm Kẽ KênDCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 28' 49"105° 13' 50"E-48-19-A
bản Kẽ KhoangDCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 29' 47"105° 13' 08"E-48-19-A
Suối KhámTVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 29' 29"105° 15' 40"19° 29' 36"105° 16' 28"E-48-19-B-a
Nậm KhangTVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 28' 38"105° 11' 21"19° 30' 20"105° 12' 00"E-48-19-A, E-48-7-C
bản Khe BànDCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 30' 46"105° 09' 10"E-48-7-C
bản Lầu 1DCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 31' 15"105° 11' 37"E-48-7-C
bản Lầu 2DCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 30' 46"105° 12' 11"E-48-7-C
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/771e7261ea9347719cb5bea4ebe53fb5.html b/chandra_raw/771e7261ea9347719cb5bea4ebe53fb5.html deleted file mode 100644 index 095fed6f2c7391360ea9164b5c8a658f31e364c5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/771e7261ea9347719cb5bea4ebe53fb5.html +++ /dev/null @@ -1,72 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - -
bVị trí 2
- Đường Cốc Nội (từ đầu làn Cốc Nội đến đối diện trạm nước sạch)
- Đường Kim Đông (cạnh nhà văn hoá Tổ 6 đến giáp Núi sườn Bống)
- Đường Đình Ngan (từ Km 98+800 đến giáp Thung Ối)
cVị trí 3
- Các hộ còn lại của Tổ 8
-
-
-

Điều 8. Điều chỉnh giá đất tại Bảng giá đất số 6 (Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ) như sau:

-
-
-

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ trong các Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp, Cụm tiểu thủ công nghiệp, làng nghề:

-
-
-

Đơn vị tính: 1000đ/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - -
SttTên Khu, Cụm công nghiệp, Cụm tiểu thủ công nghiệpGiá đất điều chỉnh
11Cụm Tiểu thủ công nghiệp làng nghề Nhật Tân, xã Nhật Tân720
-
-
-

Điều 9. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

-
-
-

Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vượt quá mức kíp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./. Signature

-
-
-

Nơi nhận:

-
-
- -

ML.D/5-2015/DD/QĐ/55.

-
-
-

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH

-
-
-Official circular seal of the Provincial People's Council of Quang Nam province, with a signature over it. -
-
-

Nguyễn Xuân Đông

-
-
-

7

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7720439483454e9e950d9d05a30e81b1.html b/chandra_raw/7720439483454e9e950d9d05a30e81b1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6141a305f10008b53b1dc45e8e8f48aa68502496 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7720439483454e9e950d9d05a30e81b1.html @@ -0,0 +1 @@ +
Seal of the State Council of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and a gear, with the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.

DANH SÁCH
CÁC TẬP THỂ CÁ NHÂN ĐƯỢC TẶNG
BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số: 1460/QĐ-TTg
ngày 14 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

I. TẬP THỂ

  1. 1. Viện Nghiên cứu Hải sản, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
  2. 2. Bộ Môn Di truyền Giống vật nuôi, Viện Chăn nuôi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
  3. 3. Phân Viện Thủy y miền Trung, Viện Thủy y, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
  4. 4. Bộ môn Nghiên cứu Công nghệ sinh học sau thu hoạch, Viện Cơ điện Nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng Chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

II. CÁ NHÂN

1. Ông Nguyễn Ngọc Lâm, Tổng Giám đốc Tổng công ty Tư vấn Xây dựng Thủy lợi Việt Nam - CTCP, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

1. Ông Nguyễn Xuân Trường, Phó Trưởng ban Tài chính, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

2. Ông Đặng Thịnh Triều, Trưởng Bộ môn Kỹ thuật Lâm sinh, Viện Nghiên cứu kỹ thuật Lâm sinh, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

3. Ông Nguyễn Hùng Cường, Giám đốc Trung tâm Phát triển bền vững nông nghiệp nông thôn, Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

4. Bà Đặng Thị Hải, Phó Trưởng phòng Phòng Kế hoạch - Tài chính, Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7738914479404fa68a0334c54d7ae6a8.html b/chandra_raw/7738914479404fa68a0334c54d7ae6a8.html deleted file mode 100644 index 7a518e41b443c494e40d465cbcabaa144bdd8325..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7738914479404fa68a0334c54d7ae6a8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

sung Danh sách tổ chức tư vấn định giá được cung cấp dịch vụ xác định giá trị doanh nghiệp cổ phần hóa cho năm 2015 trước ngày 31 tháng 3 năm 2015.

3. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức tư vấn định giá và các đơn vị có liên quan báo cáo kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét có hướng dẫn cụ thể./.

Nơi nhận: N

Official stamp of the Ministry of Finance (KẾ TẾ BỘ TÀI CHÍNH) with the signature of Trần Xuân Hà, Secretary General (THỨ TRƯỞNG).

KẾ TẾ BỘ TÀI CHÍNH
THỨ TRƯỞNG
Trần Xuân Hà

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/775c1ddd2f034cabb233ae05bb2ec7d6.html b/chandra_raw/775c1ddd2f034cabb233ae05bb2ec7d6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d7dff0759aaeddc239a552c8728f3490f106af0a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/775c1ddd2f034cabb233ae05bb2ec7d6.html @@ -0,0 +1,106 @@ +
+

HUYỆN BẠCH LONG VỊ (6.8)

+
+
+

ĐVT: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên đường phố, địa danhGiá đất ởGiá đất thương mại dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ
VT1VT2VT3VT1VT2VT3VT1VT2VT3
1234567891011
Khu vực 1
1Trục đường Trung tâm (đường tuyến 2)2.0001.2008001.2007204801.000600400
2Đường bờ Âu cảng2.0001.2008001.2007204801.000600400
Khu vực 2
1Đường 5A, 5B1.200720480720432288600360240
2Đường nội bộ trong các khu dân cư1.200720480720432288600360240
+
+
+

Page 1

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7796f9abfd99458989631e8b460ee97e.html b/chandra_raw/7796f9abfd99458989631e8b460ee97e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aba95fa228fe30f9b92d2ca6e61133a4a0683d26 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7796f9abfd99458989631e8b460ee97e.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Công khai, minh bạch, đúng thẩm quyền, trách nhiệm trong việc tiếp nhận, xử lý và công bố kết quả xử lý phân ánh, kiến nghị theo quy định của pháp luật.

3. Không lợi dụng hồ sơ thư góp ý để tố cáo sai sự thật, đã kích, bôi xấu làm ảnh hưởng đến uy tín, hoạt động của cá nhân, tổ chức được góp ý.

4. Thông tin, tài liệu thu thập từ hồ sơ thư góp ý là một trong các căn cứ để xem xét khen thưởng, chấn chỉnh tác phong, lễ lối làm việc và tinh thần phục vụ nhân dân của công chức, viên chức, người lao động tại các cơ sở y tế.

Điều 4. Vị trí, số lượng đặt hồ sơ thư góp ý

1. Hồ sơ thư góp ý được đặt tại nơi dễ nhận thấy, đồng người qua lại; được treo cố định trên tường, độ cao cách nền nhà khoảng 1,5m.

2. Đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, tại khoa/phòng khám bệnh, mỗi khoa lâm sàng, cận lâm sàng, phòng chức năng, hành chính thực hiện dịch vụ công ít nhất phải có 01 hồ sơ thư góp ý.

Điều 5. Quy cách của hồ sơ thư góp ý

1. Trên Hồ sơ thư góp ý phải có dòng chữ in hoa “Hồ sơ thư góp ý” ở phía trên, chính giữa mặt chính hồ sơ thư và tên cơ sở y tế ở phía trên bảo đảm rõ ràng, dễ đọc, màu sắc chữ phải tương phản với màu của hồ sơ thư.

2. Kích thước của hồ sơ thư góp ý tối thiểu phải bảo đảm chiều cao, chiều ngang và độ dày tương ứng là: 40 cm, 30cm, 20cm. Khe bỏ thư góp ý phải có kích thước dài tối thiểu 20 cm và rộng từ 0,5 đến 01cm. Hồ sơ thư có ngăn để mẫu thư góp ý ở phía sau.

3. Màu sắc của hồ sơ thư góp ý do cơ sở y tế quyết định và phải bảo đảm tương phản với màu nền tại khu vực đặt hồ sơ thư góp ý để người dân dễ nhận biết.

4. Quy cách hồ sơ thư góp ý được ban hành tại Phụ lục số 1 kèm theo Thông tư này.

Điều 6. Mẫu thư góp ý

1. Mỗi cơ sở y tế phải thiết kế, in sẵn mẫu thư góp ý với các nội dung: Họ tên, địa chỉ người viết thư, nội dung phản ánh, kiến nghị đề xuất, ký tên hoặc không cần ký tên theo Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Mẫu thư góp ý được để ở ngăn sau của hồ sơ thư góp ý, nhô cao hơn mặt trên của hồ sơ thư góp ý khoảng 5cm, thuận tiện cho người dân khi có nhu cầu sử dụng.

Điều 7. Quy trình mở hồ sơ thư góp ý

1. Định kỳ 01 lần/01 tuần, cơ sở y tế tổ chức mở hồ sơ thư góp ý vào một thời điểm nhất định, phù hợp do Thủ trưởng cơ sở y tế quy định.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/77a41eaac7344f469f0830c86728282a.html b/chandra_raw/77a41eaac7344f469f0830c86728282a.html deleted file mode 100644 index 092456246884b53b00781b7ac7aa8be5a1d73bf9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/77a41eaac7344f469f0830c86728282a.html +++ /dev/null @@ -1,435 +0,0 @@ -
-

158

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mành bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
hồ Khe SanhTVxã Nghĩa MinhH. Nghĩa Dân19° 22' 47"105° 26' 25"E-48-19-B-b
tảng Lâm TrườngDCxã Nghĩa MinhH. Nghĩa Dân19° 23' 23"105° 24' 49"E-48-19-B-b
Làng LenDCxã Nghĩa MinhH. Nghĩa Dân19° 21' 48"105° 25' 15"E-48-19-B-d
Núi LenSVxã Nghĩa MinhH. Nghĩa Dân19° 21' 32"105° 25' 36"E-48-19-B-d
tảng Minh HùngDCxã Nghĩa MinhH. Nghĩa Dân19° 22' 58"105° 26' 02"E-48-19-B-d
Làng NgãDCxã Nghĩa MinhH. Nghĩa Dân19° 23' 00"105° 25' 09"E-48-19-B-b
Làng SanhDCxã Nghĩa MinhH. Nghĩa Dân19° 22' 35"105° 26' 17"E-48-19-B-d
tảng Tiên LongDCxã Nghĩa MinhH. Nghĩa Dân19° 22' 28"105° 23' 41"E-48-19-B-b
Hòn XưaSVxã Nghĩa MinhH. Nghĩa Dân19° 22' 05"105° 26' 43"E-48-19-B-d
đường tỉnh 531KXxã Nghĩa PhúH. Nghĩa Dân19° 13' 30"105° 31' 36"19° 13' 44"105° 23' 57"E-48-20-A-c
Suối CáiTVxã Nghĩa PhúH. Nghĩa Dân19° 14' 56"105° 28' 16"19° 13' 02"105° 24' 36"E-48-19-D-b
Núi CốcSVxã Nghĩa PhúH. Nghĩa Dân19° 21' 49"105° 31' 18"E-48-20-A-c
suối Làng Thụy่นTVxã Nghĩa PhúH. Nghĩa Dân19° 24' 09"105° 32' 20"19° 20' 13"105° 33' 50"E-48-20-A-c
xóm Phú HoàDCxã Nghĩa PhúH. Nghĩa Dân19° 22' 11"105° 32' 13"E-48-20-A-c
xóm Phú LộcDCxã Nghĩa PhúH. Nghĩa Dân19° 22' 00"105° 32' 10"E-48-20-A-c
xóm Phú LợiDCxã Nghĩa PhúH. Nghĩa Dân19° 23' 21"105° 32' 29"E-48-20-A-a
xóm Phú NguyênDCxã Nghĩa PhúH. Nghĩa Dân19° 21' 21"105° 31' 57"E-48-20-A-c
xóm Phú ThảngDCxã Nghĩa PhúH. Nghĩa Dân19° 21' 31"105° 32' 57"E-48-20-A-c
xóm Phú TiếnDCxã Nghĩa PhúH. Nghĩa Dân19° 19' 09"105° 32' 23"E-48-20-A-c
quốc lộ 15KXxã Nghĩa SơnH. Nghĩa Dân19° 26' 37"105° 26' 54"18° 33' 35"105° 33' 24"E-48-19-B-b
đường tỉnh 531KXxã Nghĩa SơnH. Nghĩa Dân19° 13' 30"105° 31' 36"19° 13' 44"105° 23' 57"E-48-19-B-b
hồ Đồng CanhTVxã Nghĩa SơnH. Nghĩa Dân19° 24' 47"105° 24' 11"E-48-19-B-b
xóm Lạng BéDCxã Nghĩa SơnH. Nghĩa Dân19° 25' 06"105° 24' 45"E-48-19-B-b
đồi Rủ HangSVxã Nghĩa SơnH. Nghĩa Dân19° 25' 30"105° 25' 47"E-48-19-B-b
Sông SàoTVxã Nghĩa SơnH. Nghĩa Dân19° 28' 00"105° 28' 33"19° 19' 56"105° 25' 33"E-48-19-B-b
xóm Sơn BắcDCxã Nghĩa SơnH. Nghĩa Dân19° 25' 21"105° 26' 53"E-48-19-B-b
xóm Sơn ĐồiDCxã Nghĩa SơnH. Nghĩa Dân19° 25' 12"105° 26' 34"E-48-19-B-b
xóm Sơn ĐôngDCxã Nghĩa SơnH. Nghĩa Dân19° 24' 56"105° 27' 35"E-48-19-B-b
xóm Sơn HạDCxã Nghĩa SơnH. Nghĩa Dân19° 24' 47"105° 25' 23"E-48-19-B-b
xóm Sơn LiênDCxã Nghĩa SơnH. Nghĩa Dân19° 25' 17"105° 26' 43"E-48-19-B-b
xóm Sơn NamDCxã Nghĩa SơnH. Nghĩa Dân19° 24' 34"105° 27' 21"E-48-19-B-b
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/77da7db46a1f4b4b9acdcdb95f3ea87a.html b/chandra_raw/77da7db46a1f4b4b9acdcdb95f3ea87a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..18a7d3ad2c5b3e8fa2ea429c6d44fe473fbbbe2f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/77da7db46a1f4b4b9acdcdb95f3ea87a.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 18. Cơ quan hoặc cá nhân có thẩm quyền ra quyết định tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

1. Đối với trường hợp tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cùng một cơ quan hoặc cá nhân quyết định thành lập hoặc được giao quản lý (sau đây gọi tắt là cơ quan hoặc cá nhân quyết định thành lập), cơ quan hoặc cá nhân quyết định thành lập công ty ra quyết định tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.

2. Đối với trường hợp sáp nhập các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do các cơ quan hoặc cá nhân khác nhau quyết định thành lập thì cơ quan hoặc cá nhân quyết định thành lập công ty nhận sáp nhập ra quyết định tổ chức lại, trên cơ sở ý kiến thỏa thuận bằng văn bản của cơ quan hoặc cá nhân quyết định thành lập công ty bị sáp nhập.

3. Đối với trường hợp hợp nhất các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do các cơ quan hoặc cá nhân khác nhau quyết định thành lập, thì cơ quan hoặc cá nhân được thỏa thuận sẽ thực hiện quyền và nghĩa vụ chủ sở hữu của công ty hợp nhất ra quyết định tổ chức lại.

4. Đối với trường hợp tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì thẩm định Hồ sơ đề nghị tổ chức lại. Trong trường hợp sáp nhập, hợp nhất các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do các Bộ quản lý ngành khác nhau được giao quản lý, Thủ tướng Chính phủ chỉ định Bộ quản lý ngành có trách nhiệm chủ trì lập Hồ sơ đề nghị tổ chức lại, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

Điều 19. Hồ sơ đề nghị tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

1. Hồ sơ đề nghị tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên gồm:

c) Báo cáo tài chính năm trước liền kề của công ty đã được kiểm toán và báo cáo tài chính quý gần nhất thời điểm tổ chức lại;

d) Dự thảo Điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên mới;

đ) Hợp đồng sáp nhập, hợp nhất theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 152, Điểm a Khoản 2 Điều 153 Luật doanh nghiệp đối với trường hợp sáp nhập, hợp nhất công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.

e) Các tài liệu khác có liên quan đến việc tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7813cdbf2d52449db31d4026fb759fe2.html b/chandra_raw/7813cdbf2d52449db31d4026fb759fe2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..25eddc2c917aaafe33fc5b8a6ea809d5606d8b61 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7813cdbf2d52449db31d4026fb759fe2.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện giám sát, kiểm tra định kỳ hằng năm và thanh tra theo quy định việc thực hiện chế độ tuyển dụng, tiền lương, tiền thưởng của Tập đoàn;

d) Thực hiện các quyền, trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật, phân công của chủ sở hữu nhà nước và Điều lệ này.

8. Quyền, trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ và các cơ quan thuộc Chính phủ.

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ và các cơ quan thuộc Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước trong các lĩnh vực liên quan đối với Tập đoàn theo quy định của pháp luật.

9. Hội đồng thành viên Tập đoàn được chủ sở hữu giao thực hiện các quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với Tập đoàn, trừ các quyền quy định từ Khoản 1 đến Khoản 7 Điều này.

Mục 2
PHÂN CÔNG THỰC HIỆN CÁC NGHĨA VỤ,
TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ SỞ HỮU

Điều 12. Phân công, phân cấp thực hiện nghĩa vụ của chủ sở hữu đối với Tập đoàn

1. Nghĩa vụ đầu tư dù vốn điều lệ

Bộ Tài chính có nghĩa vụ đầu tư dù vốn điều lệ sau khi cấp có thẩm quyền quyết định mức vốn điều lệ đối với Tập đoàn.

2. Nghĩa vụ tuân thủ Điều lệ công ty

Tổ chức, cá nhân thực hiện quyền, trách nhiệm của chủ sở hữu có nghĩa vụ tuân thủ Điều lệ của Tập đoàn và phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những quyết định không đúng thẩm quyền.

3. Nghĩa vụ về các khoản nợ và tài sản khác

a) Chủ sở hữu nhà nước có nghĩa vụ về các khoản nợ và tài sản khác trong phạm vi số vốn điều lệ của Tập đoàn;

Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc Tập đoàn phải quản lý và điều hành Tập đoàn bảo đảm khả năng thanh toán các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác; xác định và tách biệt tài sản của chủ sở hữu và tài sản của Tập đoàn.

b) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phải giám sát, kiểm tra, đánh giá các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của Tập đoàn. Trường hợp phát hiện Tập đoàn gặp khó khăn trong thanh toán các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn yêu cầu và chỉ đạo Tập đoàn có đề án khắc phục và báo cáo cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định;

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/78172339c8ab4c88869188de916ca54c.html b/chandra_raw/78172339c8ab4c88869188de916ca54c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d339439d2a1fd2ef67705f7bcd923c1740ac48ff --- /dev/null +++ b/chandra_raw/78172339c8ab4c88869188de916ca54c.html @@ -0,0 +1 @@ +

6. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHỦ TỊCH nước CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.The image shows the official seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam. It is a circular seal with a five-pointed star in the center. The outer ring contains the text 'CHỦ TỊCH nước CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' in Vietnamese. A stylized signature is written over the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/78a3cedcf07240a8b076e68c718179fa.html b/chandra_raw/78a3cedcf07240a8b076e68c718179fa.html deleted file mode 100644 index 71dc9834c4dee68fb1d087eb38408c675be5ae97..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/78a3cedcf07240a8b076e68c718179fa.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

chỗ nhằm giảm áp lực tăng dân số cơ học vào các vùng thành phố.

- Tập trung đầu tư hạ tầng Trung tâm ứng dụng công nghệ sinh học, khu công nông nghiệp để thu hút các dự án nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, từ đó tạo sự lan tỏa phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao ra các khu vực trong tỉnh.

4. Điều chỉnh định hướng phát triển các ngành và lĩnh vực

a) Phát triển công nghiệp, xây dựng:

- Phát triển mạnh công nghiệp hỗ trợ, công nghiệp ứng dụng công nghệ cao, từng bước thực hiện mục tiêu xanh hóa sản xuất. Ưu tiên thu hút dự án công nghiệp phục vụ phát triển chiều sâu các ngành công nghiệp mũi nhọn như cơ khí chế tạo, điện- điện tử, chế biến thực phẩm sạch; dự án thân thiện môi trường; dự án công nghiệp có tỷ lệ nội địa hóa sản phẩm cao, góp phần gia tăng chuỗi giá trị sản phẩm và thúc đẩy phát triển nhiều doanh nghiệp trong nước. Rà soát, điều chỉnh quy hoạch phát triển các ngành, sản phẩm công nghiệp để nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn tài nguyên, tiết kiệm năng lượng và giảm thiểu tác động ô nhiễm môi trường.

Phát triển các khu công nghiệp theo mô hình phát triển xanh có hạ tầng đồng bộ và dịch vụ thuận tiện phục vụ doanh nghiệp sản xuất kinh doanh và điều kiện sinh hoạt của người lao động, tạo tiền đề phát triển đô thị hóa. Với các khu công nghiệp mới thành lập, tập trung kêu gọi đầu tư theo hướng chuyên ngành để tạo ra chuỗi các dự án có khả năng liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm. Với các khu công nghiệp đang hoạt động, xúc tiến kêu gọi đầu tư chiều sâu để nâng giá trị gia tăng các sản phẩm, cải thiện điều kiện làm việc và bảo vệ môi trường.

Khuyến khích, hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư xây dựng và quản lý, vận hành các cụm công nghiệp đã được quy hoạch. Xây dựng các cụm công nghiệp có hạ tầng kỹ thuật đồng bộ, đảm bảo điều kiện về môi trường và hạ tầng kết nối trong, ngoài. Ưu tiên, tạo điều kiện để các cơ sở sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của doanh nghiệp nhỏ và vừa vào cụm công nghiệp.

- Phát triển lĩnh vực xây dựng, tăng cường công tác quản lý và giám sát thực hiện các qui hoạch xây dựng, qui hoạch phát triển đô thị. Từng bước nâng cao trình độ thiết kế và chất lượng quy hoạch, hiện đại hóa kỹ thuật xây dựng đạt trình độ quốc tế đáp ứng yêu cầu phát triển ngành xây dựng trong tỉnh. Đẩy nhanh tiến độ các công trình, dự án xây dựng đang thực hiện đồng thời tiếp tục huy động đầu tư các dự án xây dựng khu dịch vụ - đô thị mới, nâng cấp, xây dựng hạ tầng đô thị, khu dân cư nông thôn, khu công nghiệp, khu du lịch. Triển khai đầu tư xây dựng đi trước một bước tạo điều kiện về hạ tầng kỹ thuật cho

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/78af6cabdf8b4c01a59973c1349c61a1.html b/chandra_raw/78af6cabdf8b4c01a59973c1349c61a1.html deleted file mode 100644 index 01fdc4fa58029e975e18aefdb5f36f14c4480b6a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/78af6cabdf8b4c01a59973c1349c61a1.html +++ /dev/null @@ -1,32 +0,0 @@ -

THĐT

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 38/QĐ-TTg

-

Hà Nội, ngày 10 tháng 5 năm 2013

-
- - - -
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 3800.....
Ngày: 13/5.....
-
-

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

-

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

-

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

-

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an tại Tờ trình số 111/TTr-BCA-X11 ngày 23 tháng 4 năm 2013 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 581/TTr-BTĐKT ngày 06 tháng 5 năm 2013,

-

QUYẾT ĐỊNH:

-

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 01 tập thể và 01 cá nhân thuộc Bộ Công an (có danh sách kèm theo), đã lập chiến công trong chiến đấu và phục vụ chiến đấu, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

-

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

-

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Công an, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể, cá nhân có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

-

Nơi nhận:

-
- -
-

KT, THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

-
Official circular seal of the Prime Minister of Vietnam with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the border.
-

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/78fd02d55ed04a63aea4aed1ff3299f8.html b/chandra_raw/78fd02d55ed04a63aea4aed1ff3299f8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c25dfbb6dcb1cca93442b9d8ee226f98597a2feb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/78fd02d55ed04a63aea4aed1ff3299f8.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 10.08.2015 10:17:35 +07:00

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 58 /NQ-CP

Hà Nội, ngày 07 tháng 8 năm 2015

NGHỊ QUYẾT

Về việc ký Hiệp định về việc thành lập Ban Thư ký khu vực để triển khai
Thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau về nghề du lịch trong ASEAN

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giới: .... S.....
Ngày: ... 01.8.....

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại công văn số 129/TT-Tr-BVHTTDL ngày 08 tháng 7 năm 2015,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Đồng ý nội dung dự thảo Hiệp định về việc thành lập Ban Thư ký khu vực để triển khai Thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau về nghề du lịch trong ASEAN.

Điều 2. Ủy quyền Bộ Trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Hoàng Tuấn Anh thay mặt Chính phủ Việt Nam ký Hiệp định trên.

Điều 3. Bộ Ngoại giao hoàn thành thủ tục đối ngoại theo quy định./.

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of Vietnam

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/79449b0ecdbe4437b8706e040bffb8e4.html b/chandra_raw/79449b0ecdbe4437b8706e040bffb8e4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..80b4ffe2cc4882b4e813b606fd991aa5c5e4906e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/79449b0ecdbe4437b8706e040bffb8e4.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Trực tiếp kinh doanh vì mục tiêu lợi nhuận theo đúng quy định của pháp luật. Các quan hệ kinh tế giữa Tập đoàn với các đơn vị thành viên được thực hiện thông qua hợp đồng;

d) Thực hiện quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu, thành viên hoặc cổ đông tại các đơn vị thành viên;

d) Thực hiện những công việc khác mà Nhà nước trực tiếp giao cho Tập đoàn tổ chức thực hiện;

e) Giữ vai trò trung tâm để lãnh đạo, quản lý và chi phối hoạt động của các đơn vị thành viên theo đúng quy định của pháp luật, Điều lệ này và Điều lệ của các đơn vị thành viên nhằm đạt hiệu quả kinh doanh cao nhất của Tập đoàn và của từng đơn vị thành viên.

3. Ngành, nghề kinh doanh

a) Ngành, nghề kinh doanh chính:

- Trồng, chế biến và kinh doanh cao su;

- Chế biến gỗ;

- Công nghiệp cao su;

- Tập đoàn được đầu tư, kinh doanh các khu công nghiệp trên đất cao su của Tập đoàn chuyển đổi theo quy hoạch sử dụng đất được Chính phủ phê duyệt;

b) Ngành, nghề kinh doanh phục vụ trực tiếp ngành nghề kinh doanh chính:

- Đầu tư tài chính vào công ty con, công ty liên kết;

- Tổ chức nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, tư vấn chuyên giao kỹ thuật công nghệ trong sản xuất chế biến kinh doanh các sản phẩm từ cây cao su, cây rừng trồng.

c) Các ngành nghề kinh doanh do Tập đoàn đang đầu tư vốn kinh doanh không thuộc Điểm a, b Khoản 3 Điều này, Tập đoàn thực hiện việc nắm giữ vốn, thoái vốn theo nội dung và lộ trình được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.

Điều 5. Vốn điều lệ, điều chỉnh vốn điều lệ của Tập đoàn

1. Vốn điều lệ của Tập đoàn thời điểm 31 tháng 12 năm 2011 là: 26.166.499.100.000 đồng (Hai mươi sáu nghìn một trăm sáu mươi sáu tỷ, bốn trăm chín mươi chín triệu, một trăm nghìn đồng).

2. Việc điều chỉnh vốn điều lệ thực hiện theo quy định của pháp luật; Mức vốn điều lệ điều chỉnh tăng thêm được xác định tối thiểu cho 3 năm kể từ năm quyết định điều chỉnh vốn điều lệ.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7972a1326f314d7eac7506c35c87bb17.html b/chandra_raw/7972a1326f314d7eac7506c35c87bb17.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c4c232998cd8d0bf0caaeda57851c3229b91aeb0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7972a1326f314d7eac7506c35c87bb17.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 18.04.2014 11:00:27 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 548 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 17 tháng 4 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ...S.....
Ngày: 18/4.....

QUYẾT ĐỊNH

Về việc thành lập Ban Chỉ đạo xây dựng Báo cáo “Việt Nam 2030”

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại công văn số 9778/BKHĐT-CLPT ngày 4 tháng 12 năm 2013 về việc thành lập Ban Chỉ đạo xây dựng Báo cáo “Việt Nam 2030” và văn bản cử người của các cơ quan liên quan,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thành lập Ban Chỉ đạo xây dựng Báo cáo “Việt Nam 2030” (dưới đây gọi tắt là Ban Chỉ đạo) do Phó Thủ tướng Chính phủ Vũ Đức Đam làm Trưởng ban; Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bùi Quang Vinh làm Phó Trưởng ban. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan thường trực Ban Chỉ đạo. Thành viên Ban Chỉ đạo gồm:

  1. 1. Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam;
  2. 2. Phó Trưởng ban Ban Kinh tế Trung ương;
  3. 3. Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ;
  4. 4. Thứ trưởng Bộ Ngoại giao;
  5. 5. Thứ trưởng Bộ Tài chính;
  6. 6. Phó Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
  7. 7. Viện trưởng Viện Chiến lược phát triển (Bộ Kế hoạch và Đầu tư).

Điều 2. Nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo:

  1. 1. Chỉ đạo, điều hành, đôn đốc và phối hợp hoạt động của các Bộ, ngành; phối hợp với Ngân hàng Thế giới (WB) tại Việt Nam trong việc triển khai nghiên cứu, xây dựng Báo cáo “Việt Nam 2030”.
  2. 2. Thành lập Nhóm chuyên gia gồm đại diện cấp Vụ của các Bộ, ngành để giúp việc cho Ban Chỉ đạo. Quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo và
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/79afa435e9be47ce8c71719c09b97a7b.html b/chandra_raw/79afa435e9be47ce8c71719c09b97a7b.html deleted file mode 100644 index df3ed16aa9b6038bfc7db11f43630cb1e1c0d380..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/79afa435e9be47ce8c71719c09b97a7b.html +++ /dev/null @@ -1,408 +0,0 @@ -
199
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Sông HiệuTVxã Yên HợpH. Quỳ HợpE-48-19-B-a
xóm Hợp ThànhDCxã Yên HợpH. Quỳ Hợp19° 27' 12"105° 15' 58"19° 43' 07"104° 51' 25"19° 15' 32"105° 25' 09"E-48-19-B-a
xóm KhangDCxã Yên HợpH. Quỳ Hợp19° 27' 12"105° 13' 40"E-48-19-A
xóm MớiDCxã Yên HợpH. Quỳ Hợp19° 27' 10"105° 16' 35"E-48-19-B-a
xóm Na PhếDCxã Yên HợpH. Quỳ Hợp19° 26' 27"105° 16' 21"E-48-19-B-a
xóm SôiDCxã Yên HợpH. Quỳ Hợp19° 27' 16"105° 14' 30"E-48-19-A
Khe TạtTVxã Yên HợpH. Quỳ Hợp19° 26' 41"105° 12' 29"19° 27' 11"105° 13' 28"E-48-19-A
xóm TạtDCxã Yên HợpH. Quỳ Hợp19° 26' 54"105° 13' 03"E-48-19-A
xóm Thái LãoDCxã Yên HợpH. Quỳ Hợp19° 27' 06"105° 16' 31"E-48-19-B-a
xóm ThơDCxã Yên HợpH. Quỳ Hợp19° 26' 00"105° 14' 51"E-48-19-A
xóm Trong CảnhDCxã Yên HợpH. Quỳ Hợp19° 26' 26"105° 16' 53"E-48-19-B-a
xóm XatDCxã Yên HợpH. Quỳ Hợp19° 26' 21"105° 16' 01"E-48-19-B-a
quốc lộ 1KXTT. Cầu GiátH. Quỳnh Lưu19° 18' 42"105° 43' 15"18° 38' 51"105° 42' 24"E-48-20-C-a,
E-48-20-C-b
khối 1DCTT. Cầu GiátH. Quỳnh Lưu19° 09' 00"105° 37' 47"E-48-20-C-b
khối 2DCTT. Cầu GiátH. Quỳnh Lưu19° 08' 45"105° 37' 40"E-48-20-C-b
khối 3DCTT. Cầu GiátH. Quỳnh Lưu19° 08' 38"105° 37' 48"E-48-20-C-b
khối 4DCTT. Cầu GiátH. Quỳnh Lưu19° 08' 27"105° 37' 34"E-48-20-C-b
khối 5DCTT. Cầu GiátH. Quỳnh Lưu19° 08' 42"105° 37' 32"E-48-20-C-b
khối 6DCTT. Cầu GiátH. Quỳnh Lưu19° 08' 37"105° 37' 26"E-48-20-C-b
khối 7DCTT. Cầu GiátH. Quỳnh Lưu19° 08' 30"105° 37' 21"E-48-20-C-a
khối 8DCTT. Cầu GiátH. Quỳnh Lưu19° 08' 20"105° 37' 29"E-48-20-C-a
khối 9DCTT. Cầu GiátH. Quỳnh Lưu19° 08' 53"105° 37' 30"E-48-20-C-b
khối 10DCTT. Cầu GiátH. Quỳnh Lưu19° 09' 04"105° 37' 36"E-48-20-C-b
khối 11DCTT. Cầu GiátH. Quỳnh Lưu19° 09' 14"105° 37' 24"E-48-20-C-b
khối 12DCTT. Cầu GiátH. Quỳnh Lưu19° 09' 33"105° 37' 29"E-48-20-C-b
quốc lộ 48BKXTT. Cầu GiátH. Quỳnh Lưu19° 08' 02"105° 39' 11"19° 12' 50"105° 32' 21"E-48-20-C-a
ga Cầu GiátKXTT. Cầu GiátH. Quỳnh Lưu19° 09' 35"105° 37' 28"E-48-20-C-a
Cầu GiátKXTT. Cầu GiátH. Quỳnh Lưu19° 08' 32"105° 37' 25"E-48-20-C-a
Sông TháiTVTT. Cầu GiátH. Quỳnh Lưu19° 09' 59"105° 37' 26"19° 05' 54"105° 40' 22"E-48-20-C-a,
E-48-20-C-b
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/79b865dd356a4f2c84ea005a18b40e59.html b/chandra_raw/79b865dd356a4f2c84ea005a18b40e59.html deleted file mode 100644 index 5057514423d1bea496b05888fe941bbd311cb7ed..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/79b865dd356a4f2c84ea005a18b40e59.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 09.09.2016 09:34:34 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM

Số: 14 /2016/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nam, ngày 16 tháng 05 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quy định và Bảng giá đất
ban hành kèm theo Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND
của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giới: .....
Ngày: 16/5/16...

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi sửa đổi, bổ sung:

Quyết định này quy định việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quy định và Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam (gọi tắt: Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND).

Điều 2. Sửa đổi Điểm c, Khoản 3, Điều 11 Quy định Bảng giá các loại đất như sau:

“c) Trường hợp thừa đất theo quy định tại các Điểm a, b Khoản này mà có một phần thừa đất bị chấn bởi thừa đất khác thì giá đất áp dụng như vị trí 1, 2, 3, 4

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/79dfe251e0f64dcfb418cf503b87b9e0.html b/chandra_raw/79dfe251e0f64dcfb418cf503b87b9e0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..acdcffe955cdde6d43be7241d76fa479bde204b0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/79dfe251e0f64dcfb418cf503b87b9e0.html @@ -0,0 +1 @@ +

Trường hợp những hộ đăng ký kinh doanh nhiều loại hình khác nhau, thì áp dụng một mức thu theo loại hình kinh doanh có bậc thuế môn bài cao nhất.

Đối với các hộ gia đình có cơ sở sản xuất kinh doanh đóng trên địa bàn xã, phường, thị trấn (gọi tắt là xã) hoặc tạm trú trên địa bàn 1 xã nhưng có hộ khẩu thường trú tại xã khác thì thực hiện thu quỹ trên địa bàn xã nơi gia đình có cơ sở sản xuất kinh doanh hoặc xã hiện đang đăng ký tạm trú.

3. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức nghề nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức khác: 250.000 đồng/đơn vị/năm.

4. Hợp tác xã, các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế được thành lập theo quy định của pháp luật: 300.000 đồng/đơn vị/năm.

5. Các tổ chức khác: 250.000 đồng/đơn vị/năm.

Chương III

PHƯƠNG THỨC THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG

QUỸ QUỐC PHÒNG - AN NINH

Điều 5. Phương thức thu, nộp Quỹ Quốc phòng - An ninh

1. Cơ quan thực hiện thu: Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.

2. Phương thức thu

a) Bằng chuyển khoản: Đơn vị, tổ chức, cá nhân chuyển vào tài khoản tiền gửi của xã, phường, thị trấn mở tại Kho bạc Nhà nước các huyện, thành phố.

b) Bằng tiền mặt: Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thu bằng biên lai thu tiền do Sở Tài chính phát hành và quản lý theo quy định của Bộ Tài chính.

Điều 6. Hạch toán, quản lý nguồn thu Quỹ Quốc phòng - An ninh

1. Việc hạch toán thu, chi nguồn thu Quỹ Quốc phòng - An ninh được thực hiện theo đúng quy định của chế độ kế toán tài chính, ngân sách do Bộ Tài chính quy định.

2. Toàn bộ số thu đóng góp cho Quỹ Quốc phòng - An ninh được tập trung vào tài khoản tiền gửi của xã, phường, thị trấn mở tại Kho bạc Nhà nước các huyện, thành phố.

3. Định kỳ hàng quý, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm trích 10% số thu thực tế từ tài khoản tiền gửi để chi cho công tác tổ chức

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7a1c18ba83fd4a3a9970aeb521a1fd33.html b/chandra_raw/7a1c18ba83fd4a3a9970aeb521a1fd33.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f9ddb72d12e378b8ab66c5015e4d68d62d9eb247 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7a1c18ba83fd4a3a9970aeb521a1fd33.html @@ -0,0 +1 @@ +

i) Từ chối và tố cáo mọi yêu cầu cung cấp các nguồn lực không được pháp luật quy định của bất kỳ cá nhân, cơ quan hay tổ chức nào, trừ những khoản tự nguyện đóng góp vì mục đích nhân đạo và công ích;

k) Sau khi hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, chuyển lữ theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật, trích lập quỹ dự phòng tài chính, phần lợi nhuận thực hiện còn lại được phân chia và sử dụng theo quy định của pháp luật. Trường hợp Tập đoàn còn nợ đến hạn phải trả mà chưa trả hết thì chỉ được tăng lương, trích thưởng cho công nhân viên của Tập đoàn, kể cả người quản lý sau khi đã trả hết nợ đến hạn;

l) Tập đoàn thống nhất với các công ty con do Tập đoàn nắm giữ 100% vốn điều lệ khi điều chuyển tài sản của công ty này; việc điều chuyển theo nguyên tắc thanh toán, giá thanh toán phải được sự chấp thuận của bên có tài sản điều chuyển và bên nhận tài sản điều chuyển theo nguyên tắc bảo toàn vốn và quy định của pháp luật;

m) Thống nhất giá sản các sản phẩm mù cao su và gỗ cao su để các đơn vị thành viên áp dụng phù hợp với các quy định của pháp luật;

n) Tập đoàn và doanh nghiệp thành viên phát triển cây cao su thuộc Tập đoàn được lập dự phòng quỹ tiền lương chuyển sang năm sau đến 20% tổng quỹ lương thực hiện trong năm; được điều hoà tiền lương thực trả trong năm giữa các hoạt động trong doanh nghiệp trên cơ sở không vượt tổng quỹ lương của doanh nghiệp;

o) Được quyền bảo lãnh để đơn vị thành viên vay vốn của ngân hàng, các tổ chức tín dụng trong nước và nước ngoài theo quy định của pháp luật và trên nguyên tắc tỷ lệ (%) bảo lãnh của từng khoản vay không vượt quá tỷ lệ (%) vốn góp của Tập đoàn ở đơn vị thành viên và tổng các khoản bảo lãnh vay vốn không được vượt quá số vốn góp thực tế của Tập đoàn tại đơn vị thành viên;

p) Có các quyền khác về tài chính theo quy định của pháp luật.

2. Nghĩa vụ về tài chính:

a) Tự chủ về tài chính, tự cân đối các khoản thu, chi; kinh doanh có hiệu quả, bảo đảm chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu đầu tư do chủ sở hữu nhà nước giao; đăng ký, kê khai và nộp đủ thuế; thực hiện nghĩa vụ đối với chủ sở hữu và các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật;

b) Quản lý, sử dụng có hiệu quả: Vốn kinh doanh, bao gồm cả phần vốn đầu tư vào các công ty con và các doanh nghiệp khác; tài nguyên, đất đai và các nguồn lực khác do Nhà nước giao, cho thuê;

25

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7a1fc69402d54cf89f09e9038dbde51a.html b/chandra_raw/7a1fc69402d54cf89f09e9038dbde51a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4eff5a9d07decf9ce7693fd8e90586537e7177d1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7a1fc69402d54cf89f09e9038dbde51a.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Chỉ định Người đại diện theo ủy quyền để thực hiện các quyền của cổ đông, thành viên góp vốn; miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật Người đại diện theo ủy quyền, quyết định lương, thưởng, phụ cấp và các lợi ích khác của Người đại diện theo ủy quyền; đánh giá đối với Người đại diện theo ủy quyền;

c) Yêu cầu Người đại diện theo ủy quyền thực hiện các nội dung đã được giao quy định tại Điều d Khoản này, trừ trường hợp Điều lệ của doanh nghiệp có quy định khác; báo cáo định kỳ hoặc đột xuất về tình hình đầu tư, tài chính, hiệu quả sử dụng vốn của Tập đoàn, kết quả kinh doanh và các nội dung khác của doanh nghiệp;

d) Tập đoàn giao nhiệm vụ cho Người đại diện theo ủy quyền quyết định các nội dung sau của doanh nghiệp:

51

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7a62aec535fe45b7821154086bb8e1ff.html b/chandra_raw/7a62aec535fe45b7821154086bb8e1ff.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2665adfca9f70adcc33620763855f571cc06286e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7a62aec535fe45b7821154086bb8e1ff.html @@ -0,0 +1 @@ +
Seal of the State Council of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'TUONG CHINH PHU' and 'TRU'.

DANH SÁCH
XÃ ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
TẶNG CÔNG TRÌNH PHÚC LỢI
(kèm theo Quyết định số: 721/QĐ-TTg
ngày 16 tháng 5 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

  1. 1. Nhân dân và cán bộ xã Quang Kim, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai;
  2. 2. Nhân dân và cán bộ xã Đồng Luận, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ;
  3. 3. Nhân dân và cán bộ xã Song Mai, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang;
  4. 4. Nhân dân và cán bộ xã Hưng Đạo, Huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh;
  5. 5. Nhân dân và cán bộ xã Yên Sở, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội;
  6. 6. Nhân dân và cán bộ xã Đoàn Xá, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng;
  7. 7. Nhân dân và cán bộ xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;
  8. 8. Nhân dân và cán bộ xã Nhân Bình, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;
  9. 9. Nhân dân và cán bộ xã Hải Thanh, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định;
  10. 10. Nhân dân và cán bộ xã Thụy Văn, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình;
  11. 11. Nhân dân và cán bộ xã Khánh Thành, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình;
  12. 12. Nhân dân và cán bộ xã Nga An, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa;
  13. 13. Nhân dân và cán bộ Xã Sơn Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An;
  14. 14. Nhân dân và cán bộ xã Kỳ Tân, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh;
  15. 15. Nhân dân và cán bộ xã Quang Phú, thành phố Đông Hới, tỉnh Quảng Bình;
  16. 16. Nhân dân và cán bộ xã Hòa Tiến, huyện Hòa Vang, Thành phố Đà Nẵng;
  17. 17. Nhân dân và cán bộ xã Tam Quan Bắc, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định;
  18. 18. Nhân dân và cán bộ xã Hà Môn, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum;
  19. 19. Nhân dân và cán bộ xã Quảng Lập, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng;
  20. 20. Nhân dân và cán bộ xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai;
  21. 21. Nhân dân và cán bộ xã Vĩnh Châu, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang;
  22. 22. Nhân dân và cán bộ xã Long Mỹ, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long;
  23. 23. Nhân dân và cán bộ xã Tân Hiệp A, huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang;
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7a7285f30a8a4902bd8366a8e2ca32e7.html b/chandra_raw/7a7285f30a8a4902bd8366a8e2ca32e7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a8488cfb518403fa6790a7d55d4c3fa9d3dbe622 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7a7285f30a8a4902bd8366a8e2ca32e7.html @@ -0,0 +1 @@ +
Official circular seal of the Ministry of Commerce of the People's Republic of China, featuring the text 'TƯƠNG CHINA' and a central emblem.

Phụ lục

DANH MỤC PHẾ LIỆU ĐƯỢC PHÉP NHẬP KHẨU
TỪ NƯỚC NGOÀI LÀM NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT

(Bản hành kèm theo Quyết định số 73/2014/QĐ-TTg
ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

Số TTTên phế liệuMã HS
1Thạch cao.25201000
2Xí hạt nhỏ (xí cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.26180000
3Các nguyên tố hóa học đã được kích tập dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng, hoặc các dạng tương tự.38180000
4Phế liệu và mẫu vụn của plastic (nhựa) từ polyme etylen (PE): Dạng xếp, không cứng.39151010
5Phế liệu và mẫu vụn của plastic (nhựa) từ polyme etylen (PE): Loại khác.39151090
6Phế liệu và mẫu vụn của plastic (nhựa) từ polyme styren (PS): Dạng xếp, không cứng.39152010
7Phế liệu và mẫu vụn của plastic (nhựa) từ polyme styren (PS): Loại khác.39152090
8Phế liệu và mảnh vụn của plastic (nhựa) từ polyme vinyl clorua (PVC): Dạng xếp, không cứng.39153010
9Phế liệu và mảnh vụn của plastic (nhựa) từ polyme vinyl clorua (PVC): Loại khác.39153090
10Phế liệu và mẫu vụn từ plastic (nhựa) khác.39159000
11Giấy loại hoặc bia loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): Giấy kraft hoặc bia kraft hoặc giấy hoặc bia sồng, chưa tẩy trắng.47071000
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7a7d4d96689a430b849d233f047b087c.html b/chandra_raw/7a7d4d96689a430b849d233f047b087c.html deleted file mode 100644 index 59bbd8fcf7a41b59118301a261375acad7db403a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7a7d4d96689a430b849d233f047b087c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Cấp hai là cấp có trách nhiệm quản lý, tổ chức triển khai phần mềm quản lý Hồ Sơ điện tử; tổng hợp và lưu trữ Hồ sơ điện tử của các đơn vị cấp một. Ủy ban nhân dân thành phố thống nhất quản lý Hồ sơ điện tử và ủy quyền cho Sở Nội vụ chịu trách nhiệm quản lý hoạt động của phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử theo quy định của Quy chế này và các quy định khác của pháp luật.

Điều 8. Nguyên tắc quản lý Hồ sơ điện tử

1. Cơ quan, đơn vị theo phân cấp về công tác quản lý cán bộ, công chức, viên chức có trách nhiệm cập nhật kịp thời, chính xác và đầy đủ thông tin cán bộ, công chức, viên chức hiện có mặt theo biên chế được giao vào phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử.

2. Hồ sơ điện tử được quản lý, sử dụng và bảo quản theo chế độ tài liệu mật do Nhà nước quy định, chỉ những người được cơ quan, đơn vị hoặc người có thẩm quyền quản lý Hồ sơ điện tử đồng ý bằng văn bản mới được nghiên cứu, sử dụng và khai thác Hồ sơ điện tử.

3. Thông tin trong Hồ sơ điện tử phải thống nhất với hồ sơ giấy; Hồ sơ điện tử có giá trị tương đương hồ sơ giấy.

Điều 9. Quy trình cập nhật Hồ sơ điện tử

Cơ quan, đơn vị được giao quản lý hồ sơ có trách nhiệm cập nhật những biến động thường xuyên về đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức do cơ quan, đơn vị minh quản lý vào phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử, cụ thể như sau:

1. Lập hồ sơ mới:

Trong thời gian 60 ngày, kể từ ngày có quyết định tuyển dụng, cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quản lý Hồ sơ điện tử có trách nhiệm cập nhật đầy đủ thông tin cán bộ, công chức, viên chức vào phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử theo quy định.

2. Cập nhật thông tin Hồ sơ điện tử đã có:

a) Đối với thông tin thay đổi từ phía cơ quan quản lý nhà nước như: Đào tạo, bồi dưỡng, bổ nhiệm, điều động, nâng lương, khen thưởng, kỷ luật... cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quản lý Hồ sơ điện tử có trách nhiệm cập nhật thông tin vào Hồ sơ điện tử của người đó (thời gian chậm nhất không quá 15 ngày, kể từ ngày văn bản có hiệu lực).

b) Đối với thông tin thay đổi từ phía cá nhân như: Kê khai tài sản, thuê thu nhập cá nhân, kết hôn, ly hôn... cá nhân có trách nhiệm kê khai với cơ quan, đơn vị theo định kỳ được thực hiện đồng thời cùng việc kê khai phiếu bổ sung lý lịch hàng năm hoặc theo yêu cầu quản lý của cơ quan, đơn vị để tiến hành cập nhật vào Hồ sơ điện tử.

Điều 10. Điều chuyển, tiếp nhận Hồ sơ điện tử

Cán bộ, công chức, viên chức được điều động, luân chuyển đến cơ quan, đơn vị khác hoặc được bổ nhiệm chức vụ thuộc cơ quan khác quản lý thì Hồ sơ điện tử của cán bộ, công chức, viên chức đó vẫn do cơ quan, đơn vị quản lý công chức đó lưu giữ, bảo quản và chỉ được chuyển giao cho các cơ quan, đơn vị khác quản lý khi các cơ quan, đơn vị đó có yêu cầu bằng văn bản.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7a860b88a6614671924b698fa4f70088.html b/chandra_raw/7a860b88a6614671924b698fa4f70088.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ac1f9f2a3f1ed2a86c402df31ea3726f7633fa9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7a860b88a6614671924b698fa4f70088.html @@ -0,0 +1,70 @@ +
+

QCVN 02 : 2015/BCT

+
+
+

Bảng 4: Thời gian giữ chậm của kíp nổ điện vi sai

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số vi saiThời gian giữ chậm, ms
Danh nghĩaMức
12515,0 ÷ 35,0
25040,0 ÷ 60,0
37565,0 ÷ 85,0
410088,0 ÷ 112,0
5125113,0 ÷ 137,0
6150140,0 ÷ 170,0
7200175,0 ÷ 225,0
8250230,0 ÷ 280,0
9325290,0 ÷ 360,0
10400365,0 ÷ 435,0
11500460,0 ÷ 540,0
12600560,0 ÷ 640,0
13700660,0 ÷ 740,0
14800760,0 ÷ 840,0
15900860,0 ÷ 940,0
161000950,0 ÷ 1050,0
1711251070,0 ÷ 1180,0
1812501195,0 ÷ 1305,0
1914001340,0 ÷ 1460,0
2015501490,0 ÷ 1610,0
+
+
+

2.9.2. Thời gian giữ chậm của kíp nổ điện vi sai an toàn theo quy định tại Bảng 5.

+
+
+

Bảng 5: Thời gian giữ chậm của kíp nổ điện vi sai an toàn

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + +
Số vi saiThời gian giữ chậm, ms
Danh nghĩaMức
12513,0 ÷ 36,0
25038,0 ÷ 62,0
37564,0 ÷ 86,0
+
+
+

8

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7abf41ea4e0e4d19837b8f973c7ea25a.html b/chandra_raw/7abf41ea4e0e4d19837b8f973c7ea25a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..288b6def3a9329912882a156682a5eb8accb6f6a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7abf41ea4e0e4d19837b8f973c7ea25a.html @@ -0,0 +1 @@ +

ngày làm việc, đơn vị cho thuê (hoặc đi thuê) phải trả lời bằng văn bản gửi cho đơn vị đề nghị và báo cáo cho Sở Thông tin và Truyền thông.

b) Đơn vị cho thuê (hoặc đi thuê) hạ tầng viễn thông phải thiết lập đường dây nóng 24h/24h, công bố số điện thoại, cán bộ phụ trách để liên hệ phối hợp xử lý khi có sự cố cũng như các tình huống khẩn cấp xảy ra.

Điều 12. Quy tắc ứng xử

1. Trên cơ sở hạ tầng viễn thông đã xây dựng, các đơn vị có nhu cầu sử dụng phải gửi văn bản đến chủ sở hữu công trình để nghị cho thuê hoặc sử dụng nhờ hạ tầng viễn thông để được xem xét, chấp thuận. Trong thời gian không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, đơn vị quản lý công trình hạ tầng viễn thông phải có văn bản trả lời cho đơn vị đề nghị, đồng thời phải báo cáo cho Sở Thông tin và Truyền thông. Nếu quá thời hạn nêu trên mà doanh nghiệp sở hữu công trình không có văn bản trả lời, doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng gửi văn bản đề nghị Sở Thông tin và Truyền thông xem xét, giải quyết.

2. Đơn vị cho thuê (hoặc thuê) hạ tầng viễn thông khi tiến hành sửa chữa, nâng cấp, lắp đặt thiết bị liên quan phải có thông báo bằng văn bản cho đơn vị đang thuê (hoặc cho thuê) trước 07 ngày. Trường hợp ứng cứu thông tin đột xuất thì thực hiện thông báo bằng điện thoại hoặc Fax, nhưng sau đó phải có thông báo bằng văn bản cho đơn vị liên quan đang sử dụng chung hạ tầng.

Chương IV
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 13. Thanh tra, kiểm tra

1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tiến hành thanh tra, kiểm tra việc tuân thủ Quy định này và các quy định khác có liên quan đối với các doanh nghiệp viễn thông, trên địa bàn tỉnh.

2. Các tổ chức, cá nhân được thanh kiểm tra phải cung cấp những thông tin, tài liệu cần thiết; chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin, tài liệu đã cung cấp; tạo điều kiện thuận lợi cho công tác thanh tra, kiểm tra đúng theo quy định của pháp luật.

Điều 14. Giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm

1. Giải quyết khiếu nại, tố cáo:

a) Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan tiếp nhận và giải quyết các khiếu nại, tố cáo với nội dung:

- Khiếu nại trong quá trình đàm phán giữa các bên do không thống nhất được việc sử dụng chung cơ sở hạ tầng.

- Tố cáo hành vi vi phạm các quy định về sử dụng chung hạ tầng viễn thông được ban hành tại quy định này.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7afb1bdac65b453d96ff7e69795888ed.html b/chandra_raw/7afb1bdac65b453d96ff7e69795888ed.html deleted file mode 100644 index 765672ac813514499f94cdfd00d87f03724f2271..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7afb1bdac65b453d96ff7e69795888ed.html +++ /dev/null @@ -1,434 +0,0 @@ -
184
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
màn hình bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
quốc lộ 48CKXTT. Quỳ HợpH. Quỳ HợpE-48-19-A
khởi Bắc HồDCTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 36"105° 11' 04"19° 08' 56"104° 41' 13"19° 21' 39"105° 16' 45"E-48-19-A
Sông ĐìnhTVTT. Quỳ HợpH. Quỳ HợpE-48-19-A
khởi Đông HồDCTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 26"105° 11' 05"19° 19' 05"105° 09' 20"19° 20' 58"105° 21' 18"E-48-19-A
khởi Hợp BìnhDCTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 53"105° 10' 38"E-48-19-A
khởi Hợp ChâuDCTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 24"105° 10' 24"E-48-19-A
khởi Hợp HoàDCTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 58"105° 10' 47"E-48-19-A
khởi Hợp MinhDCTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 18' 57"105° 10' 39"E-48-19-A
khởi Hợp NhậtDCTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 28"105° 11' 18"E-48-19-A
khởi Hợp QuangDCTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 40"105° 11' 23"E-48-19-A
khởi Hợp SơnDCTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 35"105° 10' 13"E-48-19-A
khởi Hợp TâmDCTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 40"105° 11' 15"E-48-19-A
khởi Hợp TânDCTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 53"105° 11' 12"E-48-19-A
khởi Hợp TháiDCTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 41"105° 10' 27"E-48-19-A
khởi Hợp ThăngDCTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 20"105° 10' 43"E-48-19-A
khởi Hợp ThànhDCTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 13"105° 10' 31"E-48-19-A
khởi Hợp ThịnhDCTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 54"105° 11' 21"E-48-19-A
khởi Hợp TiếnDCTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 46"105° 10' 46"E-48-19-A
khởi Hợp TrungDCTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 47"105° 11' 01"E-48-19-A
khởi Hợp XuânDCTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 19"105° 11' 14"E-48-19-A
khởi Nam HồDCTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 06"105° 11' 00"E-48-19-A
cầu Nam TônKXTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 32"105° 10' 01"E-48-19-A
khởi Tây HồDCTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 33"105° 10' 41"E-48-19-A
hồ Thuong MâyTVTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 27"105° 10' 57"E-48-19-A
Nậm TônTVTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 20' 54"105° 09' 22"19° 19' 24"105° 10' 12"E-48-19-A
quốc lộ 48CKXxã Bắc SơnH. Quỳ Hợp19° 08' 56"104° 41' 13"19° 21' 39"105° 16' 45"E-48-19-C
nậm ChungTVxã Bắc SơnH. Quỳ Hợp19° 13' 20"105° 01' 17"19° 13' 32"105° 07' 26"E-48-19-C
núi Cồn ChaSVxã Bắc SơnH. Quỳ Hợp19° 12' 26"105° 02' 44"E-48-19-C
Bản HiềngDCxã Bắc SơnH. Quỳ Hợp19° 13' 04"105° 04' 35"E-48-19-C
Bản MảnhDCxã Bắc SơnH. Quỳ Hợp19° 12' 13"105° 03' 51"E-48-19-C
bản Nậm HươngDCxã Bắc SơnH. Quỳ Hợp19° 13' 37"105° 04' 24"E-48-19-C
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7b2c1c14d2304d738792cb50140cf8ce.html b/chandra_raw/7b2c1c14d2304d738792cb50140cf8ce.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..db5030d81fa244fb7e657873a37d1ccf3306def1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7b2c1c14d2304d738792cb50140cf8ce.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-121:2013/BNNPTNT

Phụ lục A

Giải thích, minh họa và hướng dẫn theo dõi một số tình trạng

1. Tình trạng 2 – Lá mầm: hình dạng

Diagram 1: Elliptical seed leaf (Ellip hẹp). It shows a seed leaf that is elongated and narrow, with a pointed tip and a distinct base.

1
Ellip hẹp

Diagram 2: Elliptical seed leaf (Ellip trung bình). It shows a seed leaf that is elongated and of average width, with a pointed tip and a distinct base.

2
Ellip trung bình

Diagram 3: Elliptical seed leaf (Ellip rộng). It shows a seed leaf that is elongated and wide, with a pointed tip and a distinct base.

3
Ellip rộng

2. Tình trạng 7 - Phiến lá: chiều dài, Tình trạng 8 - Phiến lá: chiều rộng và Tình trạng 9 - Phiến lá: tỷ lệ dài/rộng

Được tiến hành trên lá trên lá thứ 3, khi lá phát triển hoàn toàn

3. Tình trạng 12 – Phiến lá: mức độ xê thủy đầu tiên

Quan sát vết xê trên lá thứ 3 của thân chính khi lá đã phát triển hoàn chỉnh.

Diagram 3: Small leaflet (ít). It shows a single, small, rounded leaflet attached to a short petiole.

3
ít

Diagram 5: Medium leaflet (Trung bình). It shows a single, medium-sized, rounded leaflet attached to a short petiole.

5
Trung bình

Diagram 7: Large leaflet (Nhiều). It shows a single, large, rounded leaflet attached to a short petiole.

7
Nhiều

14

Handwritten signature or mark at the bottom right of the page.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7b4051fcc8ce45288ac7c456afa77bad.html b/chandra_raw/7b4051fcc8ce45288ac7c456afa77bad.html deleted file mode 100644 index a249060c9601d68499d00ae28ae1a1c66402f0c4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7b4051fcc8ce45288ac7c456afa77bad.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

h) Tổ chức thực thi các nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước tại bến xe ô tô, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và cảng, bến thủy nội địa trên các tuyến đường bộ, đường thủy nội địa do tỉnh quản lý.

5. Về phương tiện và người điều khiển phương tiện giao thông, phương tiện, thiết bị xếp dỡ, thì công chuyên dùng trong giao thông vận tải (trừ phương tiện phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh và tàu cá) và trang bị, thiết bị kỹ thuật chuyên ngành giao thông vận tải:

a) Tổ chức thực hiện việc đăng ký phương tiện giao thông đường thủy nội địa; đăng ký cấp biển số cho xe máy chuyên dùng của tổ chức và cá nhân ở địa phương theo quy định của pháp luật và phân cấp của Bộ Giao thông vận tải;

b) Tổ chức thực hiện việc kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông đường bộ, đường thủy nội địa theo quy định của pháp luật và phân cấp của Bộ Giao thông vận tải;

c) Thẩm định thiết kế kỹ thuật trong sửa chữa, cải hoàn phương tiện giao thông, phương tiện, thiết bị xếp dỡ, thì công chuyên dùng trong giao thông vận tải đường bộ, đường thủy nội địa theo quy định của pháp luật và phân cấp của Bộ Giao thông vận tải;

d) Tổ chức việc đào tạo, sát hạch, cấp, đổi, thu hồi giấy phép, bằng, chứng chỉ chuyên môn, giấy chứng nhận học tập pháp luật cho người điều khiển phương tiện giao thông, người vận hành phương tiện, thiết bị chuyên dùng trong giao thông vận tải; cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe của các cơ sở đào tạo lái xe trên địa bàn; cấp hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền cấp, thu hồi giấy phép và quản lý việc đào tạo lái xe đối với các cơ sở đào tạo lái xe trên địa bàn theo quy định của pháp luật và phân cấp của Bộ Giao thông vận tải; cấp chứng chỉ hành nghề kinh doanh dịch vụ thiết kế phương tiện giao thông đường bộ và phương tiện thủy nội địa cho các cá nhân tại địa phương.

6. Về vận tải:

a) Chủ trì hoặc phối hợp với các cơ quan liên quan triển khai thực hiện các chính sách phát triển vận tải hành khách công cộng theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh;

b) Tổ chức thực hiện việc quản lý vận tải hành khách bằng ô tô theo tuyến cố định, hợp đồng, vận tải khách du lịch và vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, xe táci theo quy định của pháp luật; cấp phép vận tải liên vận quốc tế, cấp phép lưu hành đặc biệt cho phương tiện giao thông cơ giới đường bộ theo quy định của pháp luật và phân cấp của Bộ Giao thông vận tải;

c) Hướng dẫn, kiểm tra xây dựng bến xe trên địa bàn tỉnh theo quy hoạch được phê duyệt; quản lý các tuyến vận tải hành khách; việc tổ chức quản lý dịch vụ vận tải hành khách trên địa bàn tỉnh;

d) Công bố hoạt động, theo dõi giám sát hoạt động thử nghiệm tàu khách nhanh và công bố, đăng ký tuyến vận tải hành khách hoạt động trên đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7b550b33f7424988bd095a48a2ea2700.html b/chandra_raw/7b550b33f7424988bd095a48a2ea2700.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed90041ff222a35734e460df486e39ef193ec8c0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7b550b33f7424988bd095a48a2ea2700.html @@ -0,0 +1 @@ +

cuộc họp phải liên đới chịu trách nhiệm về tính chính xác và tính trung thực của biên bản họp Hội đồng thành viên. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên có tính bắt buộc thi hành đối với Tập đoàn.

6. Hình thức thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên bằng một trong hai cách: Biểu quyết tại cuộc họp hoặc lấy ý kiến bằng văn bản trong trường hợp không thể tổ chức họp.

7. Thành viên Hội đồng thành viên có quyền yêu cầu Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng, cán bộ, viên chức quản lý trong Tập đoàn, cán bộ, viên chức quản lý trong các công ty con do Tập đoàn nắm 100% vốn điều lệ, người đại diện phần vốn góp của Tập đoàn tại các doanh nghiệp khác cung cấp các thông tin, tài liệu về tình hình tài chính, hoạt động của đơn vị theo quy chế thông tin do Hội đồng thành viên quy định hoặc nghị quyết của Hội đồng thành viên. Người được yêu cầu cung cấp thông tin phải cung cấp kịp thời, đầy đủ và chính xác các thông tin, tài liệu theo yêu cầu của thành viên Hội đồng thành viên, trừ trường hợp Hội đồng thành viên có quyết định khác.

8. Hội đồng thành viên sử dụng bộ máy điều hành, bộ phận giúp việc (nếu có) và con dấu của Tập đoàn để thực hiện nhiệm vụ của mình.

9. Chi phí hoạt động của Hội đồng thành viên, kể cả tiền lương, phụ cấp và thù lao khác, được tính vào chi phí quản lý doanh nghiệp của Tập đoàn.

10. Trong trường hợp cần thiết, Hội đồng thành viên được quyền tổ chức việc lấy ý kiến các chuyên gia tư vấn trong và ngoài nước trước khi quyết định các vấn đề quan trọng thuộc thẩm quyền Hội đồng thành viên. Chi phí lấy ý kiến chuyên gia tư vấn được quy định tại Quy chế quản lý tài chính của Tập đoàn.

Điều 34. Tiêu chuẩn và điều kiện của thành viên Hội đồng thành viên

1. Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam.

2. Có trình độ đại học trở lên, có năng lực quản lý và kinh doanh. Chủ tịch Hội đồng thành viên phải có kinh nghiệm ít nhất ba (03) năm quản lý, điều hành doanh nghiệp thuộc ngành, nghề kinh doanh chính hoặc ngành, nghề có liên quan đến ngành, nghề kinh doanh chính của Tập đoàn.

3. Có sức khỏe, phẩm chất đạo đức tốt, trung thực, liêm khiết, hiểu biết và có ý thức chấp hành pháp luật.

4. Không là các lãnh đạo trong bộ máy quản lý nhà nước hoặc tổ chức chính trị, chính trị - xã hội hoặc các chức vụ quản lý, điều hành tại các doanh nghiệp thành viên.

34

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7b8db5fbb69b49b2b116cc5a79818a53.html b/chandra_raw/7b8db5fbb69b49b2b116cc5a79818a53.html deleted file mode 100644 index a29ede16301511ec9634c0be8c680b5043997c63..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7b8db5fbb69b49b2b116cc5a79818a53.html +++ /dev/null @@ -1,320 +0,0 @@ -
167
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Suối PiêngTVxã Nậm GiảiH. Quế Phong
bản Piêng LặngDCxã Nậm GiảiH. Quế Phong19° 42' 27"104° 46' 22"19° 42' 29"104° 46' 18"19° 41' 11"104° 48' 35"E-48-6-D
Bản PôngDCxã Nậm GiảiH. Quế Phong19° 39' 14"104° 49' 14"E-48-6-D
Bản PụcDCxã Nậm GiảiH. Quế Phong19° 41' 37"104° 48' 03"E-48-6-D
Bản PụcTVxã Nậm GiảiH. Quế Phong19° 38' 52"104° 51' 16"19° 37' 37"104° 50' 05"E-48-6-D
Suối Ta NộiTVxã Nậm GiảiH. Quế Phong19° 42' 54"104° 48' 29"19° 41' 11"104° 48' 35"E-48-6-D
Bản TóngDCxã Nậm GiảiH. Quế Phong19° 38' 58"104° 49' 21"E-48-6-A, E-48-6-C
núi Bù ĐìnhSVxã Nậm NhỏngH. Quế Phong19° 30' 39"104° 41' 44"E-48-6-A, E-48-6-C
núi Chà LặtSVxã Nậm NhỏngH. Quế Phong19° 33' 43"104° 40' 17"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Hủy CamDCxã Nậm NhỏngH. Quế Phong19° 32' 57"104° 45' 24"E-48-6-D
bản Lìn KhưỡngDCxã Nậm NhỏngH. Quế Phong19° 33' 16"104° 45' 48"E-48-6-A, E-48-6-C
Bản MờDCxã Nậm NhỏngH. Quế Phong19° 32' 18"104° 44' 20"E-48-6-A, E-48-6-C
Bản NaDCxã Nậm NhỏngH. Quế Phong19° 32' 03"104° 43' 36"E-48-6-A, E-48-6-C
núi Na BaSVxã Nậm NhỏngH. Quế Phong19° 33' 00"104° 44' 27"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Na Hốc 1DCxã Nậm NhỏngH. Quế Phong19° 32' 20"104° 42' 09"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Na Hốc 2DCxã Nậm NhỏngH. Quế Phong19° 32' 18"104° 41' 41"E-48-6-A, E-48-6-C
Nậm NhỏngTVxã Nậm NhỏngH. Quế Phong19° 31' 49"104° 42' 43"19° 33' 57"104° 45' 33"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Nhơ NhỏngDCxã Nậm NhỏngH. Quế Phong19° 33' 12"104° 41' 02"E-48-6-A, E-48-6-C
suối Nhơ NhỏngTVxã Nậm NhỏngH. Quế Phong19° 33' 07"104° 40' 57"19° 31' 49"104° 42' 43"E-48-6-A, E-48-6-C
Bản CaDCxã Quang PhongH. Quế Phong19° 29' 58"104° 52' 22"E-48-6-D
Bản CaoDCxã Quang PhongH. Quế Phong19° 30' 21"104° 52' 05"E-48-6-D
Bản ChiêngDCxã Quang PhongH. Quế Phong19° 30' 39"104° 52' 08"E-48-6-D
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7bacfd1a33374545839c643ddedcc3ef.html b/chandra_raw/7bacfd1a33374545839c643ddedcc3ef.html deleted file mode 100644 index e7cbca1424b4db145a75e0057c5532323ee18402..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7bacfd1a33374545839c643ddedcc3ef.html +++ /dev/null @@ -1,467 +0,0 @@ -
-

192

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu maintains bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
    Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
đường tỉnh 532KXxã Châu TiếnH. Quỷ Hợp19° 24' 58"105° 08' 04"19° 25' 00"105° 07' 52"19° 21' 39"105° 16' 45"E-48-19-A
xóm Bản CángDCxã Châu TiếnH. Quỷ Hợp19° 25' 44"105° 08' 19"E-48-19-A
xóm Bản ChiềngDCxã Châu TiếnH. Quỷ HợpE-48-19-A
suối Bản HạtTVxã Châu TiếnH. Quỷ HợpE-48-19-A
xóm Bản LóngDCxã Châu TiếnH. Quỷ Hợp19° 25' 13"105° 09' 15"19° 26' 33"105° 08' 59"19° 24' 57"105° 07' 59"E-48-19-A
xóm Bản MớiDCxã Châu TiếnH. Quỷ Hợp19° 25' 34"105° 08' 19"E-48-19-A
xóm Bản PậtDCxã Châu TiếnH. Quỷ Hợp19° 25' 40"105° 07' 31"E-48-19-A
xóm Bản PhâyDCxã Châu TiếnH. Quỷ Hợp19° 25' 19"105° 08' 01"E-48-19-A
xóm Bản TênDCxã Châu TiếnH. Quỷ Hợp19° 25' 27"105° 07' 56"E-48-19-A
núi Con LõSVxã Châu TiếnH. Quỷ Hợp19° 28' 14"105° 07' 23"E-48-19-A
xóm Na BiếngDCxã Châu TiếnH. Quỷ Hợp19° 25' 20"105° 07' 42"E-48-19-A
xóm Na BuốmDCxã Châu TiếnH. Quỷ Hợp19° 25' 14"105° 08' 35"E-48-19-A
núi Phá ChỏangSVxã Châu TiếnH. Quỷ Hợp19° 24' 13"105° 08' 05"19° 25' 44"105° 09' 44"19° 24' 45"105° 09' 42"E-48-19-A
suối Phá ĐínhTVxã Châu TiếnH. Quỷ HợpE-48-19-A
núi Phá LóngSVxã Châu TiếnH. Quỷ Hợp19° 25' 23"105° 08' 47"E-48-19-A
núi Phá NghiễmSVxã Châu TiếnH. Quỷ Hợp19° 25' 07"105° 08' 44"E-48-19-A
núi Phá ThấmSVxã Châu TiếnH. Quỷ Hợp19° 24' 47"105° 07' 07"E-48-19-A
núi Pòm BơSVxã Châu TiếnH. Quỷ Hợp19° 23' 41"105° 07' 27"E-48-19-A
núi Pù MạSVxã Châu TiếnH. Quỷ Hợp19° 27' 05"105° 06' 51"E-48-19-A
núi Sân Đèn MiếngSVxã Châu TiếnH. Quỷ Hợp19° 27' 09"105° 09' 12"E-48-19-A
quốc lộ 48KXxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 51' 31"104° 50' 04"19° 05' 04"105° 35' 10"E-48-19-B-a
xóm Bãi KêDCxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 25' 07"105° 18' 25"E-48-19-B-a
xóm Bản MátDCxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 24' 15"105° 15' 12"E-48-19-B-a
hồ Cây ĐaTVxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 22' 52"105° 16' 00"E-48-19-B-a
suối ChiềngTVxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 11' 22"105° 12' 31"19° 08' 26"105° 08' 08"E-48-19-C
Núi ĐồngSVxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 22' 46"105° 15' 40"E-48-19-B-a
hồ Đồng BanTVxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 25' 18"105° 16' 30"E-48-19-B-a
xóm Đồng BanDCxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 25' 16"105° 16' 51"E-48-19-B-a
xóm Đồng BángDCxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 23' 37"105° 16' 28"E-48-19-B-a
cầu Đồng CạnKXxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 24' 58"105° 17' 02"E-48-19-B-a
xóm Đồng CạnDCxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 25' 06"105° 16' 59"E-48-19-B-a
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7bbd3dc31db04533b3a0446df95e516e.html b/chandra_raw/7bbd3dc31db04533b3a0446df95e516e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d4909427d4b610a0aea1f08c4150b642bfcee04 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7bbd3dc31db04533b3a0446df95e516e.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Về hỗ trợ 100% phí khắc dấu doanh nghiệp:

Khi đăng ký khắc dấu doanh nghiệp, cá nhân, hộ kinh doanh, tổ chức không phải nộp lệ phí khắc dấu.

Công an tỉnh tổng hợp danh sách và các thông tin có liên quan của các doanh nghiệp thành lập mới đăng ký khắc dấu trong tháng và chi phí hỗ trợ (bao gồm cả các doanh nghiệp thành lập mới do Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư đồng thời là giấy đăng ký kinh doanh) gửi Sở Tài chính trước ngày 02 của tháng tiếp theo (nếu trùng vào ngày nghỉ thì gửi vào ngày làm việc tiếp theo); Sở Tài chính tham mưu UBND tỉnh cấp kinh phí thông qua tài khoản của Công an tỉnh để hoàn trả cho các đơn vị có liên quan trước ngày 10 cùng tháng (chi phí hỗ trợ được cấp qua tài khoản của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ khắc dấu).

c) Về hỗ trợ kinh phí thực hiện phần mềm kế toán doanh nghiệp (2.000.000 đồng/doanh nghiệp), biến hiệu cho các doanh nghiệp (500.000 đồng/doanh nghiệp):

Sau khi đăng ký thành lập mới, doanh nghiệp gửi 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện về Sở Tài chính. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ gồm:

- 01 Giấy đề nghị hỗ trợ của doanh nghiệp (bản chính): Ghi rõ số tài khoản và nơi mở tài khoản.

- Các hóa đơn, chứng từ liên quan (bản photo có chứng thực).

Hàng quý, Sở Tài chính tổng hợp nhu cầu hỗ trợ phần mềm kế toán doanh nghiệp, biến hiệu cho các doanh nghiệp thành lập mới trên địa bàn tỉnh và tham mưu UBND tỉnh cấp kinh phí hỗ trợ cho các doanh nghiệp thông qua tài khoản của các doanh nghiệp.

d) Về hỗ trợ thuế môn bài: Hỗ trợ 100% thuế môn bài cho các doanh nghiệp thành lập mới trong năm đầu hoạt động. Đối với các doanh nghiệp thành lập mới tại các địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn (các huyện: Hương Khê, Hương Sơn, Vũ Quang theo quy định tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ) hoặc hoạt động sản xuất kinh doanh trong các lĩnh vực nông nghiệp nông thôn, cơ sở giết mổ gia súc gia cầm, môi trường, nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, giáo dục đào tạo, dạy nghề thì được hỗ trợ 100% thuế môn bài thêm 02 năm (năm thứ hai và năm thứ ba).

Cục Thuế tỉnh tổng hợp danh sách, mức hỗ trợ thuế môn bài của các doanh nghiệp được hỗ trợ gửi Sở Tài chính tham mưu UBND tỉnh cấp kinh phí hỗ trợ để nộp vào ngân sách Nhà nước.

Chi cục Thuế cấp huyện tổng hợp danh sách, mức hỗ trợ thuế môn bài của các hộ kinh doanh gửi UBND cấp huyện bố trí kinh phí hỗ trợ để nộp vào ngân sách Nhà nước.

e) Về hỗ trợ lệ phí đăng ký (100%), biến hiệu (200.000 đồng/hộ kinh doanh) cho các hộ kinh doanh:

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7be0dc528746453eb5f782c74f914f1d.html b/chandra_raw/7be0dc528746453eb5f782c74f914f1d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..372302e64082f3c901557c045e9fadd210738680 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7be0dc528746453eb5f782c74f914f1d.html @@ -0,0 +1 @@ +
Seal of the People's Police of Vietnam (ĐỘI ANH) with the text 'QUỐC CHÍ PHÚ' and 'ĐỘI ANH' around a central emblem.

ĐƯỢC TẶNG CÒ THI ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số: 4688 /QĐ-TTg ngày 19 tháng 9 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)


  1. 1. Trường Đại học An ninh nhân dân, Bộ Công an;
  2. 2. Trường Cao đẳng An ninh nhân dân II, Bộ Công an.

Đã có thành tích xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước năm học 2012-2013 của ngành Công an./.


2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7be10f7fe47b412f85d46607d71ad17a.html b/chandra_raw/7be10f7fe47b412f85d46607d71ad17a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e233bc445f74dc44c66fc9f8948259e388e95889 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7be10f7fe47b412f85d46607d71ad17a.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Có nhà văn hóa và khu thể thao xã đạt chuẩn theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Thông tư số 12/2010/TT-BVHTTDL ngày 22/12/2010 quy định mẫu về tổ chức, hoạt động và tiêu chí của các Trung tâm văn hóa - thể thao xã.

b) Tỉ lệ thôn hoặc liên thôn có nhà văn hóa và khu thể thao đạt chuẩn theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Thông tư số 06/2011/TT-BVHTTDL ngày 08/3/2011 quy định mẫu về tổ chức, hoạt động và tiêu chí của nhà văn hóa - khu thể thao thôn đạt 50% đối với các xã thuộc Vùng 1 (trong đó 100% thôn có nhà văn hóa và khu thể thao), 100% đối với các xã thuộc Vùng 2.

Trường hợp sử dụng trụ sở thôn, đình làng hoặc nhà rộng có trang thiết bị và nội dung hoạt động theo tiêu chuẩn nhà văn hóa thì cũng được công nhận đã có nhà văn hóa thôn.

8. Tiêu chí văn hóa

Xã được công nhận đạt tiêu chí văn hóa khi có từ 50% thôn trở lên đối với các xã thuộc Vùng 1, 70% thôn trở lên đối với các xã thuộc Vùng 2 được công nhận và giữ vững danh hiệu "Thôn văn hóa" liên tục từ 05 năm trở lên.

9. Tiêu chí chợ nông thôn

9.1. Chợ đạt chuẩn khi đáp ứng đủ 02 yêu cầu:

a) Về công trình kỹ thuật: Có đủ các công trình của chợ nông thôn do xã quản lý (chợ hạng 3) được quy định trong TCVN 9211: 2012 Chợ - Tiêu chuẩn thiết kế ban hành tại Quyết định 3621/QĐ-BKHÇN ngày 28/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố Tiêu chuẩn quốc gia.

b) Điều hành quản lý chợ:

9.2. Đối tượng áp dụng:

Chợ đạt chuẩn chỉ áp dụng đối với các xã có chợ theo quy hoạch mạng lưới chợ nông thôn được UBND cấp tỉnh phê duyệt;

10. Tiêu chí bưu điện

Xã đạt tiêu chí bưu điện khi đáp ứng đủ 02 yêu cầu:

a) Có ít nhất 01 (một) điểm cung cấp được 02 dịch vụ bưu chính và viễn thông đạt tiêu chuẩn ngành theo quy định của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông tại Quyết định số 463/QĐ-BTTTT ngày 22/3/2012 về việc ban hành hướng

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7c56745cd97f485295e7c23a76a985e5.html b/chandra_raw/7c56745cd97f485295e7c23a76a985e5.html deleted file mode 100644 index c354f05061a0ab9e55ec72c861d6efed01f5f84b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7c56745cd97f485295e7c23a76a985e5.html +++ /dev/null @@ -1,433 +0,0 @@ -
197
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu,
mãnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Xóm ĐìnhDCxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 21' 41"105° 16' 47"E-48-19-B-c
Núi ĐồngSVxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 22' 46"105° 15' 40"E-48-19-B-a
Xóm Đồng ChảoDCxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 20' 41"105° 15' 06"E-48-19-B-c
Sông HiệuTVxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 43' 07"104° 51' 25"19° 15' 32"105° 25' 09"E-48-19-B-a
xóm Hợp TâmDCxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 21' 59"105° 16' 43"E-48-19-B-a
xóm Hợp ThànhDCxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 23' 51"105° 18' 35"E-48-19-B-a
xóm Hợp TiếnDCxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 22' 34"105° 15' 55"E-48-19-B-a
cầu Lãng MùngKXxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 21' 53"105° 15' 51"E-48-19-B-c
xóm Long ThànhDCxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 22' 35"105° 17' 51"E-48-19-B-c
xóm Nam SơnDCxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 22' 27"105° 16' 30"E-48-19-B-c
xóm Quyết TiếnDCxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 22' 26"105° 15' 28"E-48-19-B-c
xóm Quỳnh TiếnDCxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 22' 20"105° 15' 54"E-48-19-B-c
xóm Sơn ThànhDCxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 22' 02"105° 17' 09"E-48-19-B-c
xóm Tân HợpDCxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 21' 43"105° 16' 16"E-48-19-B-c
xóm Tân MùngDCxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 21' 48"105° 16' 00"E-48-19-B-c
xóm Tân MỹDCxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 21' 42"105° 16' 35"E-48-19-B-a
xóm Tân ThànhDCxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 23' 04"105° 17' 01"E-48-19-B-c
xóm Tân TiếnDCxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 21' 46"105° 15' 11"E-48-19-B-c
Xóm VạcDCxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 21' 10"105° 15' 29"E-48-19-A
quốc lộ 48CKXxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 08' 56"104° 41' 13"19° 21' 39"105° 16' 45"E-48-19-A
suối Châu LộcTVxã Thọ HợpH. Quỳ Hợp19° 22' 29"105° 13' 33"19° 20' 23"105° 14' 44"E-48-19-A
xóm Cốc MầmDCxã Thọ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 36"105° 12' 51"E-48-19-A
Sông ĐìnhTVxã Thọ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 05"105° 09' 20"19° 20' 58"105° 21' 18"E-48-19-A
Xóm ĐòDCxã Thọ HợpH. Quỳ Hợp19° 20' 24"105° 13' 36"E-48-19-A
núi Lèn ChuSVxã Thọ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 35"105° 13' 38"E-48-19-A
xóm Liên TânDCxã Thọ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 42"105° 12' 18"E-48-19-A
xóm Sợi DườiDCxã Thọ HợpH. Quỳ Hợp19° 20' 39"105° 14' 18"E-48-19-A
xóm Sơn TiếnDCxã Thọ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 58"105° 14' 21"E-48-19-A
xóm Thọ SơnDCxã Thọ HợpH. Quỳ Hợp19° 20' 07"105° 12' 56"E-48-19-A
xóm Thung KhẳngDCxã Thọ HợpH. Quỳ Hợp19° 21' 09"105° 12' 27"E-48-19-A
xóm Bắc LợiDCxã Văn LợiH. Quỳ Hợp19° 16' 43"105° 14' 22"E-48-19-A
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7c633da6e60e4c9984a11018822bc10f.html b/chandra_raw/7c633da6e60e4c9984a11018822bc10f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cb48b14d8482563b8eb3b8868b2e301708c23a8a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7c633da6e60e4c9984a11018822bc10f.html @@ -0,0 +1 @@ +

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 748 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 15 tháng 5 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

Official stamp of the General Department of the Government of the People's Republic of Vietnam. It contains the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM', 'ĐƠN VỊ', 'Số: 3915', and 'Ngày: 15.5.2013'.

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An tại Tờ trình số 7593/TTr-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2012 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 404/TTr-BTĐKT ngày 03 tháng 4 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 15 tập thể và 22 cá nhân thuộc tỉnh Nghệ An (có Danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

KH THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam. It features a star in the center, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG'. A signature is written over the seal.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7cb7da5bd2f34ece971888432a60b1f5.html b/chandra_raw/7cb7da5bd2f34ece971888432a60b1f5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ca76ba7a7d523d9f87bd898136bc50aa43654fdc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7cb7da5bd2f34ece971888432a60b1f5.html @@ -0,0 +1,51 @@ +
+

QCVN 01-125:2013/BNNPTNT

+
+
+

12. Tình trạng 35 và 36- Bẹ lá: Hình dạng của thĩa lia

+
+
+Four line drawings of leaf sheath shapes: 1. Thin (Hình dày), 2. Triangular (Hình tam giác), 3. Wrinkled (Hình lười liêm), 4. Hooked (Hình cung). +
+
+

1
Hình dày

+
+
+

2
Hình tam giác

+
+
+

3
Hình lười liêm

+
+
+

4
Hình cung

+
+
+Two line drawings of leaf sheath cross-sections: 5. Straight (Đường dọc không đối xứng), 6. Curved (Nằm ngang không đối xứng). +
+
+

5
Đường dọc không đối xứng

+
+
+

6
Nằm ngang không đối xứng

+
+
+

13. Tình trạng 36- Bẹ lá: Chiều rộng của thĩa lia

+
+
+

Chiều rộng của thĩa lia là khoảng cách từ điểm đỉnh nơi tiếp giáp giữa phiến lá và bẹ lá và mép trên của thĩa lia đo điểm rộng nhất (giữa thĩa lia).

+
+
+

Hẹp < 3 mm

+
+
+

Trung bình 3 – 5 mm

+
+
+

Rộng > 5 mm

+
+
+

19

+
+
+Small logo or signature at the bottom right corner. +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7cc6fc69daac4737a2aa4e68caa800c2.html b/chandra_raw/7cc6fc69daac4737a2aa4e68caa800c2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4404d7c25617ac5d5c8462876a94f4e24558e823 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7cc6fc69daac4737a2aa4e68caa800c2.html @@ -0,0 +1,40 @@ +
2
+
+

a) Phân bổ chi tiết 90% tổng mức vốn kế hoạch đầu tư trung hạn theo danh mục và mức vốn cho từng dự án báo cáo cấp có thẩm quyền phê duyệt; còn lại 10% tổng mức vốn kế hoạch đầu tư trung hạn dự phòng để xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện kế hoạch đầu tư trung hạn.

+
+
+

b) Việc bố trí vốn kế hoạch đầu tư trung hạn từ nguồn ngân sách nhà nước theo từng ngành, lĩnh vực, chương trình của Sở, ngành tỉnh và các huyện, thị xã, thành phố giai đoạn 2016 - 2020 theo thứ tự ưu tiên sau:

+
+
+

- Ưu tiên bố trí vốn cho dự án đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng nhưng chưa bố trí đủ vốn; dự án dự kiến hoàn thành trong kỳ kế hoạch; vốn đối ứng cho dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài; vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư;

+
+
+

- Dự án chuyển tiếp thực hiện theo tiến độ được phê duyệt;

+
+
+

- Dự án khởi công mới đáp ứng yêu cầu quy định tại Khoản 5 Điều 54 của Luật Đầu tư công và Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư công.

+
+
+

c) Về bố trí vốn để thanh toán nợ đọng xây dựng cơ bản và hoàn trả vốn ứng trước:

+
+
+

- Đối với các huyện, thị xã, thành phố có số nợ đọng xây dựng cơ bản và ứng trước không lớn, phải bố trí đủ vốn kế hoạch đầu tư trung hạn trong từng ngành, lĩnh vực, chương trình để thanh toán nợ đọng xây dựng cơ bản và thu hồi các khoản ứng trước; phần còn lại bố trí vốn đối ứng các chương trình, dự án ODA và bố trí vốn cho các dự án hoàn thành, dự án chuyển tiếp. Số vốn còn lại (nếu có) mới cho phép bố trí khởi công các dự án mới.

+
+
+

- Đối với các huyện, thị xã, thành phố có số nợ đọng xây dựng cơ bản và số ứng trước lớn (kế hoạch đầu tư trung hạn nếu bố trí đủ để thanh toán nợ đọng xây dựng cơ bản và thu hồi vốn ứng trước, sẽ không còn nguồn để đối ứng các chương trình, dự án ODA, bố trí vốn cho các dự án chuyển tiếp), yêu cầu Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố:

+
+
+

+ Bố trí đủ vốn để thanh toán nợ đọng xây dựng cơ bản.

+
+
+

+ Bố trí vốn để thanh toán khoảng 50% số vốn ứng trước theo ngành, lĩnh vực, chương trình.

+
+
+

Số vốn còn lại bố trí để đối ứng các chương trình, dự án ODA, các dự án chuyển tiếp. Không được bố trí vốn kế hoạch đầu tư trung hạn để khởi công các dự án mới, trừ trường hợp đặc biệt do Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định.

+
+
+

Trong quá trình điều hành nếu có tăng thu ngân sách, UBND tỉnh báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét ưu tiên bố trí vốn ngân sách địa phương để thu hồi dứt điểm các khoản ứng trước của Sở, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố sử dụng một phần số tăng thu cần đối ngân sách địa phương để hoàn trả các khoản vốn ứng trước; sau khi thanh toán dứt điểm số nợ đọng xây dựng cơ bản và ứng trước, mới được phép sử dụng số tăng thu còn lại để bố trí cho các dự án chuyển tiếp và các dự án khởi công mới.

+
+
+

D:\QUYEN\QUYEN\SNQKH19(Tie)15-2015 NQ ban thanh nguyên tac tieuchiphanbovon 2016 - 2020-QPPL.doc

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7d19d2ff9a084d01b2510716334a3d1d.html b/chandra_raw/7d19d2ff9a084d01b2510716334a3d1d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b2caa8ad7190cedff7a1a44bf3b069636cab1674 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7d19d2ff9a084d01b2510716334a3d1d.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

Số: 32 /2013/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Dà Lạt, ngày 28 tháng 6 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành;
kiểm tra, xử lý; rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;

Căn cứ Luật Bình đẳng giới ngày 29 tháng 11 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân;

Căn cứ Nghị định số 70/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 6 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bình đẳng giới;

Căn cứ Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 55/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế;

Căn cứ Nghị định số 16/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành; kiểm tra, xử lý; rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2010 của Ủy

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7d1b6b248d7d45f780df5b638283b084.html b/chandra_raw/7d1b6b248d7d45f780df5b638283b084.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b8c560518b1216628b094f13efeb628684af344a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7d1b6b248d7d45f780df5b638283b084.html @@ -0,0 +1,344 @@ +
+

BẢNG GIÁ ĐẤT Ơ, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ,
ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHÍ NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TÀI NÔNG THÔN
(Đơn hành kèm theo Quyết định số 2970/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố)
HUYỆN AN DƯƠNG (6.1)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất ởGiá đất thương mại dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh
phí nông nghiệp không phải
đất thương mại dịch vụ
VT1VT2VT3VT1VT2VT3VT1VT2VT3
1234567891011
1Xã An Hòa
Khu vực 1
1.1Đường 208: từ công Nợ Dương đến giáp địa phận xã Hồng Phong2.5001.5001.1201.5009006721.250750560
Khu vực 2
1.2Đường trục xã500440380300264228250220190
1.3Đường liên thôn400350300240210180200175150
Khu vực 3
1.4Đất các khu vực còn lại350210175
2Xã Bắc Sơn
Khu vực 1
2.1Quốc lộ 5 mới: từ địa phận xã Nam Sơn đến giáp địa phận xã Tân Tiến4.5002.7002.0302.7001.6201.2182.2501.3501.015
2.2Quốc lộ 10: từ giáp địa phận xã Nam Sơn đến giáp địa phận xã Lã Lợi4.0002.4001.8002.4001.4401.0802.0001.200900
2.3Đường 208: từ giáp địa phận xã Hồng Phong đến cầu chui quốc lộ 102.0001.2009001.2007205401.000600450
2.4Đường 208: từ cầu Chui Quốc lộ 10 đến giáp địa phận xã Lã Lợi2.0001.2009001.2007205401.000600450
2.5Đường trục liên xã Bắc Sơn - Tân Tiến - Lã Lợi1.000600450600360270500300225
Khu vực 2
2.6Đường trục xã1.000870750600522450500435375
2.7Đường liên thôn500440380300264228250220190
Khu vực 3
2.8Đất các khu vực còn lại400240200
3Xã An Hùng
Khu vực 1
3.1Quốc lộ 10: từ cầu Kền đến cầu Gố (giáp phường Quán Tồn); đến từ cầu Kền đến kết địa phận xã6.0003.6002.7003.6002.1601.6203.0001.8001.350
+
+
+

Page 1

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7da64fcbb1f14b7fb2206e2d753c10d2.html b/chandra_raw/7da64fcbb1f14b7fb2206e2d753c10d2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c19eeeeaf07c8c48f389b3a344a7dac76172c27b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7da64fcbb1f14b7fb2206e2d753c10d2.html @@ -0,0 +1,76 @@ +
QCVN 01-120:2013/BNNPTNT
+
Bảng 1 (tiếp theo)
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTChỉ tiêuGiai đoạnĐơn vị tính/ĐiểmTrạng thái biểu hiệnPhương pháp đánh giá
16.Bếp: độ chặtGiai đoạn chín thu hoạchg/cm3Tính theo công thức:
G
-P=-----
H \times D^2 \times 0.523
-G: khối lượng bếp (g)
-H: chiều cao bếp (cm)
-D: đường kính
-P=g/cm3 (P càng cao bếp càng chặt thể hiện giống tốt)
-0.523 là hệ số quy đổi từ thể tích hình trụ sang hình cầu.
(P càng tiến tới 1 thì bếp càng chặt)
17.Thời gian sinh trưởng (thời gian từ gieo đến thu hoạch)Giai đoạn chín thu hoạchngàyMặt trên của bếp càng nhẵn, mép lá trên cùng hơi cong ra phía ngoài một chút tạo ra một chút gợn lá non ở mép giáp với lá ngoài đó.Ngày có 50% số cây/ô thu hoạch được.
18.Năng suất sinh khốiGiai đoạn chín thu hoạchkg/ôThu hoạch toàn bộ số cây trên ô. Và tính khối lượng. Lấy 1 chữ số sau dấu phẩy
19.Năng suất bếpGiai đoạn chín thu hoạchkg/ôTính khối lượng bếp trên ô. Lấy 1 chữ số sau dấu phẩy
20.Bệnh thối nhũn cải bếp
Erwinia carotovora (Jones) Holland
Sau trồng 30, 45 và 60 ngàyCấp 1
Cấp 3
Cấp 5
Cấp 7
Cấp 9
<1% diện tích lá bị hại.
Từ 1% đến 5% diện tích lá bị hại.
>5% đến 25% diện tích lá bị hại.
>25% đến 50% diện tích lá bị hại.
>50% diện tích lá bị hại.
Điều tra trên toàn ô thí nghiệm
21.Đốm lá vi khuẩn
Xanthomonas campestris pv. campestris (Pammel) Dowson
Sau trồng 30, 45 và 60 ngàyCấp 1
Cấp 3
Cấp 5
Cấp 7
Cấp 9
<1% diện tích lá bị hại.
Từ 1% đến 5% diện tích lá bị hại.
>5% đến 25% diện tích lá bị hại.
>25% đến 50% diện tích lá bị hại.
>50% diện tích lá bị hại.
Điều tra trên toàn ô thí nghiệm
22.Bệnh thối hạch cải bếp-
Sclerotinia sclerotiorum (Lib) de Bary;
Sau trồng 30, 45 và 60 ngàyCấp 1
Cấp 3
Cấp 5
Cấp 7
Cấp 9
<1% diện tích lá bị hại.
Từ 1% đến 5% diện tích lá bị hại.
>5% đến 25% diện tích lá bị hại.
>25% đến 50% diện tích lá bị hại.
>50% diện tích lá bị hại.
Điều tra trên toàn ô thí nghiệm
+
+
5
+
000
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7e0e484f1013471f949274e5a526fc65.html b/chandra_raw/7e0e484f1013471f949274e5a526fc65.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e55a96647d26d10c3ab85ab8a374fcc9ab667aee --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7e0e484f1013471f949274e5a526fc65.html @@ -0,0 +1 @@ +

21. Công ty TNHH MTV Cao su Bình Long

22. Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riêng

II. Công ty cổ phần do Tập đoàn giữ cổ phần, vốn góp chi phối

1. Công ty cổ phần Cao su Tây Ninh

2. Công ty cổ phần Cao su Đồng Phú

3. Công ty cổ phần Cao su Phước Hòa

4. Công ty cổ phần Cao su Hòa Bình

5. Công ty cổ phần Cao su Sa Thầy

6. Công ty cổ phần Cao su Sơn La

7. Công ty cổ phần Cao su Lai Châu

8. Công ty cổ phần Cao su Lai Châu II

9. Công ty cổ phần Cao su Điện Biên

10. Công ty cổ phần Cao su Hà Giang

11. Công ty cổ phần Cao su Yên Bái

12. Công ty cổ phần Quasa - Geruco

13. Công ty cổ phần Gỗ MDF - Geruco Quảng Trị

14. Công ty cổ phần Công nghiệp và xuất nhập khẩu cao su

15. Công ty cổ phần Khu công nghiệp Hồ Nai

16. Công ty cổ phần Thể thao Ngồi Sao Geru

17. Công ty cổ phần VRG Khai Hoàn

18. Công ty cổ phần Đầu tư phát triển cao su Nghệ An

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7e3d17daaee94889bacc53ef5dd242eb.html b/chandra_raw/7e3d17daaee94889bacc53ef5dd242eb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b41f356a31ac6380e718404c08a301f22c3c1643 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7e3d17daaee94889bacc53ef5dd242eb.html @@ -0,0 +1,357 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011121314151617
13Nguyễn Thị ThuậnIĐầu đườngCuối đường4.5003.6003.1502.2502.7002.1601.8901.3502.2501.8001.5751.125
14Nguyễn Khoa ĐứcI76 Ngõ Gia TựĐường Cút Bi4.5003.6003.1502.2502.7002.1601.8901.3502.2501.8001.5751.125
PHƯỜNG THÀNH TỎ
15Đông AnIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.4501.7502.1001.6801.4701.0501.7501.4001.225875
16Mạc Vĩnh PhúcIĐầu đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
17Đường 7/3IĐầu đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
18An KhêIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.4501.7502.1001.6801.4701.0501.7501.4001.225875
19Đông XãIĐầu đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
20Nguyễn Văn HộiIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.4501.7502.1001.6801.4701.0501.7501.4001.225875
21Lý Hồng NhậtIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.4501.7502.1001.6801.4701.0501.7501.4001.225875
PHƯỜNG ĐẰNG LÂM
22Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đồng LâmISố nhà 193 Văn CaoHỏi rẽ thứ 2 tay phải (số nhà 98 ngó 193)8.5005.9504.7603.4005.1003.5702.8562.0404.2502.9752.3801.700
ICác đường nhánh trong khu vực rộng trên 5 mnối với đường trục chính6.0004.8004.2002.7003.6002.8802.5201.6203.0002.4002.1001.350
23Các đường nhánh còn lạiI2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
24Trung LựcINgã 3 Kiêu Sơn đi UBND quận Hải An và đi vào khu định cư Kiêu SơnNgõ Gia Tự4.5003.6003.1502.2502.7002.1601.8901.3502.2501.8001.5751.125
25Trung HànhIĐầu đườngCuối đường6.0004.8004.2002.7003.6002.8802.5201.6203.0002.4002.1001.350
26Đường trước của UBND phường Đồng Lâm (Nay là đường Lực Hành)IĐầu đườngCuối đường4.5003.6003.1502.2502.7002.1601.8901.3502.2501.8001.5751.125
27Kiêu SơnITừ số nhà 77 đường Nguyễn bình KhiêmĐến Số nhà 17 phố Kiêu Sơn2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
28Đông Trung HànhIQuán Namđi lộ 15 dự án ngã 5 Sân bay Cút Bi2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
+
+
+

Page 2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7e3e1c60d6284df688b7861e74ca1fea.html b/chandra_raw/7e3e1c60d6284df688b7861e74ca1fea.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0b6d39e92704fb6c7f3294dc7bfa74934a3223e9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7e3e1c60d6284df688b7861e74ca1fea.html @@ -0,0 +1 @@ +
Seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam)

Phụ lục I

DANH MỤC NHÓM CÁC DỊCH VỤ CÔNG ĐƯỢC ƯU TIÊN CUNG CẤP
TRỰC TIẾP MỨC ĐỘ 4 TẠI CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ

(Đến hành kèm theo Quyết định số 1819/QĐ-TTg
Ngày 26 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

I. CẤP TỈNH

TTNhóm thủ tục hành chính
1.Cấp giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
2.Cấp phép văn phòng đại diện
3.Đăng ký giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xăng dầu
4.Đăng ký giấy phép kinh doanh buôn bán các sản phẩm rượu
5.Cấp phép kinh doanh bán buôn sản phẩm thuốc lá
6.Cấp chứng chỉ hành nghề cho kỹ sư, kiến trúc sư
7.Cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình
8.Định giá, môi giới bất động sản
9.Cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng
10.Cấp giấy phép xây dựng
11.Cấp phép quy hoạch xây dựng
12.Cấp phép bưu chính
13.Cấp chứng chỉ nghề buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
14.Cấp chứng nhận hành nghề kinh doanh thuốc thú y
15.Cấp chứng nhận hoạt động tàu cá
16.Giấy phép khai thác thủy sản
17.Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sơ chế rau quả, an toàn
18.Cấp phiếu lý lịch tư pháp
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7edbe8c69485484baf5f98789b988518.html b/chandra_raw/7edbe8c69485484baf5f98789b988518.html deleted file mode 100644 index 27f3dfac166279d425932775a510ca161226ac2a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7edbe8c69485484baf5f98789b988518.html +++ /dev/null @@ -1,94 +0,0 @@ -
-

theo quy định tại Điểm a, b Khoản này theo độ rộng mặt tiền, diện tích còn lại áp dụng theo độ sâu của thửa đất theo các vị trí 2, 3, 4.”

-
-
-

Điều 3. Bổ sung Bảng giá đất số 7 (Giá đất một số loại đất khác) như sau:

-
-
-

1. Giá đất nông nghiệp khác: Bảng giá đất trồng cây hàng năm có cùng khu vực được quy định tại Bảng giá đất số 1 Ban hành kèm theo Quyết định số 50/2015/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Hà Nam.

-
-
-

2. Giá đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ: Bảng 80% giá đất ở có cùng khu vực, vị trí theo Bảng giá đất ở do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định ban hành.

-
-
-

3. Giá đất trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp.

-
-
-

a) Giá đất trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp đối với trường hợp thuộc đối tượng nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất: Bảng giá đất ở có cùng khu vực, vị trí theo Bảng giá đất ở do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định ban hành.

-
-
-

b) Giá đất trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp đối với các trường hợp khác: Bảng 80% giá đất ở có cùng khu vực, vị trí theo Bảng giá đất ở do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định ban hành.

-
-
-

4. Giá đất phi nông nghiệp khác: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ có cùng khu vực, vị trí theo Bảng giá đất ở do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định ban hành.

-
-
-

Điều 4. Điều chỉnh, bổ sung một số khu vực tại Bảng giá đất số 2 (Giá đất ở tại khu vực ven trực đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ) như sau:

-
-
-

1. Điều chỉnh giá đất một số khu vực tại các đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ ở Bảng giá đất số 2:

-
-
-

a) Trục đường giao thông quốc lộ:

-
-
-

Đường Quốc lộ 21B tại huyện Kim Bảng: (trang số 3)

-
-
-

Đơn vị tính: 1000đ/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
SttTên huyện, xãTên khu vực, ranh giới khu vực giáGiá đất
1Huyện Kim Bảng
1Xã Ngọc SơnĐoạn từ giáp xã Thuy Lôi đến nhà ông Trường (Công dưới khu TTCN).2.000
Đoạn từ nhà ông Trường đến nhà ông Hiến.1.800
2Xã Thuy LôiĐoạn từ giáp xã Ngọc Sơn đến đường rẽ vào thôn Trung Hoà2.000
3Xã Tân SơnĐoạn từ giáp xã Thuy Lôi đến đường rẽ đi xã Lê Hồ2.000
4Xã Tượng LinhĐoạn từ giáp thành phố Hà Nội đến Quốc lộ 382.000
Đoạn từ giáp thành phố Hà Nội đến nhà ông Ngoạn (Chợ Dầu)2.000
-
-
-

2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7f001dda736843f7b125109d085565a8.html b/chandra_raw/7f001dda736843f7b125109d085565a8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e9afc9ac85571304e8ea5fb3c9c281e81af649af --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7f001dda736843f7b125109d085565a8.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Thực hiện thẩm quyền như quy định tại khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Điều 13 của quy định này.

Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 16. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức được giao số lượng viên chức làm việc cần cử các quy định của pháp luật có liên quan và Quy định này để tổ chức thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức theo đúng thẩm quyền quy định.

Điều 17. Giao Giám đốc Sở Nội vụ hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; các hội cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công phản ánh về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ) để xem xét, giải quyết và điều chỉnh bổ sung kịp thời./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

ĐỖ CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of Đồng Nai Province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI'.The image shows the official seal of the Provincial People's Council of Đồng Nai Province. It is a circular seal with a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath. The text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH' is written around the top inner edge, and 'ĐỒNG NAI' is at the bottom. A signature is written over the seal.

Trần Kim Mai

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7fdb90d5ab6840f9b1d32b2ec256075d.html b/chandra_raw/7fdb90d5ab6840f9b1d32b2ec256075d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac4065d4155250d6c09ef65830810d6686b33f2a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7fdb90d5ab6840f9b1d32b2ec256075d.html @@ -0,0 +1 @@ +

xây dựng và kiểm tra việc thực hiện chính sách chiến lược, quy hoạch, kế hoạch (sau đây viết tắt là Nghị định số 144/2005/NĐ-CP).

3. Đối với các cá nhân tham gia phối hợp

Cán bộ, công chức, viên chức và các chuyên gia được mời tham gia công tác soạn thảo có trách nhiệm thực hiện theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 144/2005/NĐ-CP.

4. Đối với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện

Căn cứ chương trình, kế hoạch ban hành văn bản và nhiệm vụ được phân công, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, đôn đốc các cơ quan soạn thảo thực hiện đúng tiến độ và báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp.

Điều 11. Báo cáo về công tác soạn thảo, ban hành; kiểm tra, xử lý; rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật

Sáu tháng và 01 năm Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp cấp huyện có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân cùng cấp tình hình, tiến độ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, những khó khăn trong quá trình xây dựng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật và tình hình thực hiện chương trình xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật và công tác kiểm tra, xử lý; rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của địa phương.

Chương II

TRÌNH TỰ, THỦ TỤC SOẠN THẢO, THẨM ĐỊNH, BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN

Mục 1

TRÌNH TỰ, THỦ TỤC SOẠN THẢO, THẨM ĐỊNH, BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Điều 12. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật

1. Các Sở, ban, ngành căn cứ vào chương trình, kế hoạch ban hành văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh và nhiệm vụ được phân công chủ trì soạn thảo có trách nhiệm:

a) Khảo sát, đánh giá tình hình thi hành các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành có liên quan đến dự thảo; thực trạng quan hệ xã hội ở địa phương; nghiên cứu đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước và chỉ đạo của cấp trên. Thời gian khảo sát, đánh giá thực trạng quan hệ xã hội ở địa phương tối đa không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày được phân công soạn thảo đối với các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật có phạm vi điều chỉnh rộng, tác động trực tiếp tới nhiều đối tượng trên địa bàn; nếu văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính thì cơ quan được phân công chủ trì

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/803aab8b74ce4e119a1b960889571d9c.html b/chandra_raw/803aab8b74ce4e119a1b960889571d9c.html deleted file mode 100644 index 77dbd54bf3d2f02723bf60b6c1dd175d46fe4946..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/803aab8b74ce4e119a1b960889571d9c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.6.1.4 Không được sử dụng thiết bị nâng hàng để nâng người (trừ trường hợp cấp cứu) và kéo lê hàng; Không được cầu hàng qua đầu mọi người, khi phải cầu hàng gần chỗ đông người qua lại phải có biện pháp che chắn khu vực cầu, nếu không thể được thì phải tạm thời ngăn đường hoặc chuyển hướng đi của mọi người trong thời gian cầu; phải giữ khoảng cách giữa cần cầu hoặc vật cầu tới các vật bất động khác tối thiểu là 50 cm.

2.6.1.5 Các xe máy sử dụng là thiết bị chịu áp lực hoặc có thiết bị chịu áp lực phải thực hiện các quy định trong các tiêu chuẩn hiện hành về bình chịu áp lực và các quy định trong phần này.

2.6.1.6 Các xe máy xây dựng có dẫn điện động phải được: Bọc cách điện hoặc bao che kín các phần mang điện để tránh; Nối đất bảo vệ phần kim loại không mang điện của xe máy.

2.6.1.7 Đối với các xe máy chạy bằng nhiên liệu, tuyệt đối không được hút thuốc hoặc đưa ngon lửa tới gần bình nhiên liệu và không được mở nắp bình nhiên liệu bằng cách dùng vật kim loại để đập. Nếu xảy ra cháy mà không có bình cứu hỏa thì phải đập lửa bằng đất, cát hoặc phủ bằng bột, phốt, tuyệt đối không được đổ nước vào nhiên liệu cháy.

2.6.1.8 Những bộ phận chuyển động của xe máy và các vùng có khả năng văng bắn chất lỏng hoặc vật rắn ra khi xe máy hoạt động có thể gây nguy hiểm cho người lao động, phải được che chắn hoặc trang bị bằng các phương tiện bảo vệ. Trong trường hợp không thể che chắn hoặc trang bị bằng phương tiện bảo vệ khác thì phải trang bị thiết bị tín hiệu. Riêng các tang cáp phải để hở để theo dõi được quá trình quấn cáp và tình trạng cáp.

2.6.1.9 Cơ chế hoạt động của xe máy phải đảm bảo sao cho khi xe máy ở chế độ làm việc không bình thường phải có tín hiệu báo hiệu, còn trong các trường hợp cần thiết phải có thiết bị ngừng, tự động tắt xe máy.

2.6.1.10 Các xe máy xây dựng phải được trang bị thiết bị tín hiệu âm thanh và ánh sáng, phải phát tín hiệu trước khi chuyển động, khi lưu thông trên đường phải tuân thủ luật giao thông hiện hành và các bộ phận công tác phải được thu về vị trí an toàn. Khi hoạt động trên công trường phải có biển báo.

2.6.1.11 Cơ chế điều khiển phải loại trừ khả năng tự động hoặc ngẫu nhiên đóng mở xe máy.

2.6.1.12 Các xe máy phải được lắp đặt theo hướng dẫn của nhà sản xuất và phải tuân theo các quy định trong tiêu chuẩn hiện hành về an toàn máy.

2.6.1.13 Vị trí lắp đặt xe máy phải đảm bảo an toàn cho thiết bị và người lao động trong suốt quá trình sử dụng. Nền đất ở những nơi thiết bị thi công di chuyển và hoạt động phải đủ khả năng chịu tải trọng của thiết bị và các tải trọng khác trong suốt quá trình thi công. Nếu đất nền không đủ khả năng chịu tải thì phải áp dụng các biện pháp gia cố nền để đảm bảo an toàn cho người và thiết bị.

2.6.1.14 Các xe máy làm việc hoặc di chuyển gần đường dây tải điện phải đảm bảo khoảng cách từ điểm biên của máy hoặc tải trọng đến đường dây gần nhất không nhỏ hơn trị số trong Bảng 2.

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8050264a80304feeb282aad9ee70edf2.html b/chandra_raw/8050264a80304feeb282aad9ee70edf2.html deleted file mode 100644 index 3203b651b91d2cb06aac782f761e2614b1490a60..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8050264a80304feeb282aad9ee70edf2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 39. Thẩm quyền xử phạt của các cơ quan khác

1. Người đứng đầu cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan khác được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài có quyền xử phạt các hành vi vi phạm hành chính quy định tại Chương IV của Nghị định này:

c) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả buộc đưa người lao động về nước theo yêu cầu của nước tiếp nhận người lao động hoặc của cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam quy định tại Chương IV của Nghị định này.

2. Cục trưởng Cục xuất nhập cảnh, Giám đốc công an cấp tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương có quyền quyết định áp dụng biện pháp trực xuất theo quy định tại Khoản 1 Điều 22 Nghị định này.

3. Ngoài những người có thẩm quyền xử phạt quy định tại các Điều 36, Điều 37 và Điều 38 và Khoản 1 và Khoản 2 Điều này, những người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của các cơ quan khác theo quy định của Luật xử lý vi phạm hành chính trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao, nếu phát hiện thấy các hành vi vi phạm quy định trong Nghị định này thuộc lĩnh vực hoặc địa bàn quản lý của mình có quyền xử phạt theo đúng quy định tại Điều 52 của Luật xử lý vi phạm hành chính.

Mục 2
THỦ TỤC XỬ PHẠT

Điều 40. Lập biên bản xử lý vi phạm

Khi phát hiện vi phạm hành chính, người có thẩm quyền xử phạt, công chức, viên chức đang thi hành công vụ, nhiệm vụ được giao phải kịp thời lập biên bản và thực hiện theo quy định tại Điều 58 của Luật xử lý vi phạm hành chính.

Điều 41. Thủ tục phạt tiền đối với hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài thực hiện ngoài lãnh thổ Việt Nam

1. Người lao động bị phạt tiền ở nước ngoài có thể nộp tiền phạt tại cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự Việt Nam ở nước ngoài.

2. Tiền phạt được thu bằng đô la Mỹ hoặc bằng tiền của nước mà người lao động vi phạm làm việc hoặc bằng tiền đồng Việt Nam.

Trường hợp thu bằng đô la Mỹ thì áp dụng tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng của đô la Mỹ so với đồng Việt Nam do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm thu tiền phạt.

38

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8068cf75ba464be682c3cf1ea55a9373.html b/chandra_raw/8068cf75ba464be682c3cf1ea55a9373.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..19363d28a56ca0653eb581e5a19e3644d35e8359 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8068cf75ba464be682c3cf1ea55a9373.html @@ -0,0 +1,144 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011121314151617
64Phố Nguyễn Tát
Tổ (Nối từ phố
Kính Dương đến
phố Trại Lã)
IPhố Kính DươngPhố Trại Lã11.0006.6004.9502.2006.6003.9602.9701.3205.5003.3002.4751.100
65Phố Đào Nhuận
(là tuyến phố nội
bộ thuộc khu dân
cư Trại Lã)
IĐầu phốCuối phố6.0004.7003.5001.6003.6002.8202.1009603.0002.3501.750800
66Phố Lã Văn
Thuyết (nối từ
mương An Kim
Hải ra đường
Nguyễn Bình)
IĐầu phốCuối phố6.0004.7003.5001.6003.6002.8202.1009603.0002.3501.750800
67Phố Hoàng Ngọc
Phách (nối từ phố
Trại Lã đến Kính
Dương 1)
IĐầu phốCuối phố10.0006.0004.5002.0006.0003.6002.7001.2005.0003.0002.2501.000
68Phố Đặng Mã La
(Phố song song
với đường Kính
Dương 1 và Hồ
Khuê)
IĐầu phốCuối phố10.0006.0004.5002.0006.0003.6002.7001.2005.0003.0002.2501.000
69Phố Dương Đình
Nghệ (Nối từ
đường Thiên Lai
đến sông Lạc
Tray)
IĐầu phốCuối phố8.0004.8003.6001.6004.8002.8802.1609604.0002.4001.800800
+
+
+

Page 6

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/808131a738d74707bbeffb0b2dfb2466.html b/chandra_raw/808131a738d74707bbeffb0b2dfb2466.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..12e6a5ce780a3e41f4e57d6c5cdef6f25be6ff03 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/808131a738d74707bbeffb0b2dfb2466.html @@ -0,0 +1 @@ +

c. Công trình thuộc Danh mục nhà Biệt thự có giá trị lịch sử, kiến trúc, văn hóa phải bảo tồn; khi xây dựng cải tạo sử dụng màu sắc, chất liệu khác biệt hoặc thay đổi công năng nhà biệt thự.

2. Công trình hiện trạng không phù hợp quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành chỉ được phép cải tạo theo quy mô hiện có, không được phép nâng tầng hoặc tăng diện tích xây dựng.

Điều 4. Giấy phép xây dựng tạm

1. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng tạm thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 64/2012/NĐ-CP; Thông tư 10/2012/TT-BXD.

2. Quy mô công trình, chiều cao tối đa, thời gian được phép tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm như sau:

a. Quy mô công trình: Tối đa 02 tầng với chiều cao 8,00m (không được phép xây dựng tầng hầm, nửa hầm), được xây dựng mái chống nóng với chiều cao đỉnh mái không quá 1,50m;

b. Thiết kế công trình phải đảm bảo an toàn chịu lực, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, cảnh quan khu vực.

c. Thời hạn tồn tại của công trình xây dựng được cấp giấy phép xây dựng tạm: Phù hợp với thời hạn thực hiện quy hoạch tại địa điểm xây dựng.

3. Thẩm quyền, quy trình thực hiện cấp giấy phép xây dựng tạm thực hiện theo quy định chung về giấy phép xây dựng.

Điều 5. Quy trình, hồ sơ cấp giấy phép xây dựng

1. Quy trình cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo Điều 9 Nghị định 64/2012/NĐ-CP; Điều 11 Thông tư 10/2012/BXD.

2. Hồ sơ cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8 Thông tư 10/2012/BXD.

3. Ngoài các thành phần hồ sơ theo quy định tại Khoản 2 Điều này, tùy thuộc địa điểm xây dựng, quy mô, tính chất công trình, đối chiếu với các quy định của quy chuẩn, tiêu chuẩn và các quy định của pháp luật liên quan, hồ sơ còn phải bổ sung các tài liệu sau:

a. Thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy đối với các dự án, công trình quy định tại Khoản 9, Điều 1, Nghị định 46/2012/NĐ-CP ngày 22/5/2012

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/809eb713bed64c19ac4d1eb280bd3fd3.html b/chandra_raw/809eb713bed64c19ac4d1eb280bd3fd3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ce0403aaac6a456ee2b3140ac3edfd61eda2d02 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/809eb713bed64c19ac4d1eb280bd3fd3.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 03 : 2015/BCT

3.3.1.4. Dụng cụ phát tia lửa.

3.2.1.5. Dụng cụ kẹp kín chuyên dụng.

3.3.2. Mẫu thử

Số lượng mẫu thử: 05 kíp.

3.3.3. Tiến hành thử

3.3.3.1. Nhẹ nhàng đưa đoạn dây cháy chậm vào trong miệng kíp, chạm đến nắp tăng cường. Kẹp chặt bằng dụng cụ kẹp kín chuyên dụng, cho phép không kẹp nếu có dụng cụ định vị dây cháy chậm.

3.3.3.2. Đặt 1 tấm chì vào vị trí quy định của thiết bị thử cường độ nổ chuyên dụng, đặt thẳng đứng kíp đã gắn dây cháy chậm lên giữa tấm chì bằng dụng cụ định vị, miệng hướng lên trên.

3.3.3.3. Dùng dụng cụ phát tia lửa, môi cháy đầu dây cháy chậm.

3.3.3.4. Chờ 2 phút sau khi kíp nổ, kiểm tra vị trí thử nổ; thu tấm chì đã qua thử nghiệm và kiểm tra kết quả.

3.3.3.5. Tiến hành như trên lần lượt hết số lượng kíp của mẫu thử.

3.3.4. Đánh giá kết quả

3.3.4.1. Mẫu thử đạt cường độ nổ số 8 khi nổ xuyên thủng tấm chì, đường kính lỗ thủng trên tấm chì bằng hoặc lớn hơn đường kính ngoài của kíp.

3.3.4.2. Trường hợp khi thử, có 01 kíp không đạt yêu cầu quy định tại Mục 3.3.4.1 của quy chuẩn này, tiến hành lấy mẫu thử lại lần 2 với số lượng mẫu thử gấp đôi lần 1. Yêu cầu lần thử này toàn bộ mẫu thử đạt yêu cầu quy định tại Mục 3.3.4.1 của quy chuẩn này.

Trường hợp thử lần 2, có 01 kíp không đạt thì kết luận lô kíp nổ đốt không đạt yêu cầu.

4. Quy định về quản lý

4.1. Tổ chức, cá nhân sản xuất kíp nổ đốt số 8 phải thực hiện việc công bố hợp quy, chứng nhận hợp quy phù hợp với quy chuẩn này. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu phải thực hiện việc chứng nhận hợp quy theo quy định. Thực hiện việc ghi nhãn theo quy định tại Mục 2.2.4 của quy chuẩn này.

4.2. Việc đánh giá sự phù hợp đối với kíp nổ đốt số 8 thực hiện theo phương thức 7: Thử nghiệm, đánh giá lô sản phẩm hàng hoá được quy định tại Mục VII, Phụ lục 2, Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/80b64d4fdbe34a059e93f4d020e707b1.html b/chandra_raw/80b64d4fdbe34a059e93f4d020e707b1.html deleted file mode 100644 index e3f81fec88157b926a9fb122b4a7549694462064..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/80b64d4fdbe34a059e93f4d020e707b1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 3. Quy định về phạt tiền đối với vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

1. Mức phạt tiền quy định đối với các hành vi vi phạm quy định tại Chương II, Chương III và Chương IV của Nghị định này là mức phạt đối với cá nhân, trừ trường hợp quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 4, Khoản 2, Khoản 4 và Khoản 6 Điều 9, Khoản 6 và Khoản 7 Điều 17 và các điều từ Điều 29 đến Điều 34 Nghị định này. Mức phạt tiền đối với tổ chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối với cá nhân.

2. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính quy định tại Chương VI của Nghị định này là thẩm quyền xử phạt đối với cá nhân. Trong trường hợp phạt tiền, thẩm quyền xử phạt đối với tổ chức bằng 02 lần thẩm quyền xử phạt đối với cá nhân.

Chương II
HÀNH VI VI PHẠM, HÌNH THỨC XỬ PHẠT
VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ ĐỐI VỚI
HÀNH VI VI PHẠM TRONG LĨNH VỰC LAO ĐỘNG

Điều 4. Vi phạm quy định về dịch vụ việc làm

1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng khi vi phạm với mỗi người lao động đối với tổ chức dịch vụ việc làm có hành vi thu phí dịch vụ việc làm vượt quá mức quy định theo một trong các mức sau đây:

a) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi thông tin sai sự thật hoặc gây nhầm lẫn về vị trí việc làm;

b) Phạt tiền từ 45.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với hành vi hoạt động dịch vụ việc làm mà không có giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc sử dụng Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm hết hạn.

2. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc trả lại cho người lao động khoản phí dịch vụ việc làm đã thu của người lao động cao hơn mức quy định đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 1 Điều này;

b) Buộc nộp lại phí dịch vụ việc làm đã thu của người lao động vào ngân sách nhà nước đối với vi phạm quy định tại Khoản 3 Điều này.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/80eab23b2f574acfaa0972de92094ca9.html b/chandra_raw/80eab23b2f574acfaa0972de92094ca9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..25f2c59ba31fc2a9c3924368fd40b6e4ee345c90 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/80eab23b2f574acfaa0972de92094ca9.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 19.05.2014 11:20:20 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 721/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 16 tháng 5 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....5.....
Ngày: 19/5.....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc thường công trình phúc lợi
cho các xã đạt chuẩn nông thôn mới tiêu biểu

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP;

Căn cứ Quyết định số 491/QĐ-TTg ngày 16 tháng 4 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới và Quyết định số 342/QĐ-TT ngày 20 tháng 02 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về bổ sung, sửa đổi một số tiêu chí quốc gia về nông thôn mới;

Căn cứ Quyết định số 1620/QĐ-TTg ngày 20 tháng 9 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch tổ chức thực hiện Phong trào thi đua "Cả nước chung sức xây dựng nông thôn mới";

Xét đề nghị Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 1555/TT-Tr-BNN-VPĐP ngày 15 tháng 5 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thường công trình phúc lợi:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/80eebedd7b1f4753be88ec02616d4ef6.html b/chandra_raw/80eebedd7b1f4753be88ec02616d4ef6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..260e1df5530af7ecfe255677bc8fc1dd42e59ea8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/80eebedd7b1f4753be88ec02616d4ef6.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Dự án A03: Bảo tồn Dinh Độc Lập (Chính trang kiến trúc mặt đứng của các hạng mục di tích gốc; quy định tính năng sử dụng các phòng; Chuyển đổi một số chức năng sử dụng; phục chế, tu bổ tranh, nội thất và hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong nhà).

- Dự án A04: Bảo tồn không gian xanh và các công trình kiến trúc ngoài vườn (Tu bổ hệ thống hạ tầng kỹ thuật xuống cấp; bảo vệ thực vật, bổ sung và thay thế cây xanh, tôn tạo thảm cỏ...).

b) Nhóm dự án tôn tạo khu vực bảo vệ II (nhóm dự án B), bao gồm:

- Dự án B01: Tôn tạo trung tâm dịch vụ văn hoá và đời sống phục vụ khách. Xây dựng mới Trung tâm dịch vụ trên nền nhà hàng hiện có.

- Dự án B02: Công trình hạ tầng kỹ thuật.

6. Nguồn vốn đầu tư:

a) Vốn hỗ trợ từ ngân sách trung ương;

b) Vốn huy động từ sự đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp, các thành phần kinh tế trong nước và nguồn đóng góp của nhân dân;

c) Các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.

7. Trình tự ưu tiên đầu tư, thời gian và phân kỳ đầu tư:

Thời gian thực hiện: Từ năm 2013 đến năm 2017, chia làm 2 giai đoạn, cụ thể như sau:

a) Giai đoạn 1 (Từ năm 2013 đến năm 2015): Thực hiện nhóm dự án A.

b) Giai đoạn 2 (Từ năm 2015 đến năm 2017): Thực hiện nhóm dự án B.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Văn phòng Chính phủ có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ: Phê duyệt Quy chế quản lý xây dựng theo Quy hoạch đã được phê duyệt; chỉ đạo chủ đầu tư phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện việc công bố Quy hoạch đã được phê duyệt và tiếp tục nghiên cứu, sưu tầm tài liệu để bổ sung cơ sở khoa học cho việc lập, thẩm định các nhóm dự án thành phần; phê duyệt các nhóm dự án thành phần thuộc nội dung Quy hoạch đã được phê duyệt.

2. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chịu trách nhiệm thẩm định về chuyên môn đối với các dự án thành phần thuộc nội dung Quy hoạch đã được phê duyệt; theo dõi, giám sát việc triển khai thực hiện Quy hoạch đảm bảo đúng mục tiêu đã đề ra.

3. Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, xem xét, cân đối nguồn vốn thuộc ngân sách nhà nước để thực hiện các nhóm dự án thành phần được phê duyệt thuộc nội dung Quy hoạch này.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/80ffe20250d8423aa5416b3f73ecfd28.html b/chandra_raw/80ffe20250d8423aa5416b3f73ecfd28.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..01ee00b8631afe342f911be6cf4b1e1706133974 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/80ffe20250d8423aa5416b3f73ecfd28.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Nội dung phối hợp, định hướng của công ty mẹ bao gồm:

a) Xây dựng, tổ chức thực hiện chiến lược phát triển, kế hoạch phối hợp kinh doanh chung của tập đoàn kinh tế, tổng công ty; định hướng chiến lược kinh doanh của các công ty con theo chiến lược phát triển, kế hoạch phối hợp kinh doanh chung của tập đoàn kinh tế, tổng công ty; xây dựng và tổ chức thực hiện các quy chế quản lý, điều hành và tiêu chuẩn, định mức áp dụng thống nhất trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty;

b) Phân loại doanh nghiệp thành viên theo vị trí và tầm quan trọng trong chiến lược phát triển chung của tập đoàn kinh tế, tổng công ty; xác định danh mục ngành nghề kinh doanh chính, danh mục doanh nghiệp thành viên chủ chốt; định hướng doanh nghiệp thành viên theo ngành nghề kinh doanh chính; quản lý và định hướng người đại diện theo ủy quyền bảo đảm quyền chỉ phối của công ty mẹ tại các doanh nghiệp thành viên chủ chốt;

c) Định hướng kế hoạch sản xuất kinh doanh trung hạn, dài hạn của các doanh nghiệp thành viên;

d) Định hướng về mục tiêu hoạt động, đầu tư, các chỉ tiêu sản xuất kinh doanh; phân công, chuyên môn hóa, hợp tác hóa; tiếp cận, mở rộng và chia sẻ thị trường, xuất khẩu, sử dụng thương hiệu, dịch vụ thông tin, nghiên cứu và ứng dụng khoa học công nghệ, đào tạo và các hoạt động khác của doanh nghiệp thành viên theo chính sách chung của tập đoàn kinh tế, tổng công ty;

đ) Xây dựng và thực hiện quy chế quản lý thương hiệu tập đoàn kinh tế, tổng công ty; định hướng về thành tố chung trong tên gọi riêng của các công ty con, công ty liên kết;

e) Định hướng về tổ chức, cán bộ đối với các công ty con;

g) Định hướng nội dung Điều lệ, kiểm soát cơ cấu vốn điều lệ của công ty con;

h) Cử người đại diện theo ủy quyền tham gia quản lý, điều hành ở công ty con. Ban hành và thực hiện quy chế cử, thay thế, giám sát, đánh giá hoạt động của người đại diện theo ủy quyền; quy định những vấn đề phải được công ty mẹ thông qua trước khi người đại diện theo ủy quyền quyết định hoặc tham gia quyết định tại các công ty con, công ty liên kết;

i) Làm đầu mối tập hợp các nguồn lực của doanh nghiệp thành viên, doanh nghiệp liên kết để thực hiện đầu thầu và triển khai thực hiện các dự án chung do các công ty con, công ty liên kết cùng thỏa thuận và thực hiện;

k) Thực hiện và cung cấp dịch vụ nghiên cứu, chuyển giao công nghệ, tiếp thị, xúc tiến thương mại và các dịch vụ khác cho công ty con, công ty liên kết;

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/812f22dc8e854f54b95d164503bd6bf5.html b/chandra_raw/812f22dc8e854f54b95d164503bd6bf5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..18b65ee89cfe676a6f3f82cb381820b330743a7e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/812f22dc8e854f54b95d164503bd6bf5.html @@ -0,0 +1,356 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011121314151617
35Chùa VẽIĐầu đườngCuối đường8.5005.9504.7603.4005.1003.5702.8562.0404.2502.9752.3801.700
36Phường LưuIChùa Vĩnh KhánhNguyễn Bình Khiêm4.5003.6003.1502.2502.7002.1601.8901.3502.2501.8001.5751.125
37Phú Thượng ĐoànIĐầu đườngCuối đường4.5003.6003.1502.2502.7002.1601.8901.3502.2501.8001.5751.125
38Bãi Thị Từ NhânIĐầu đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
39Tuyên đường quy hoạch trong khu dân cư Đoàn XãIĐầu đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
44Đường trong khu quy hoạch dân cư Phường Lưu 1IĐầu đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
41Đường trong khu quy hoạch dân cư Phường Lưu 2IĐầu đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
42Đường trong khu quy hoạch dân cư Phú XãIĐầu đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
43Đường trong khu quy hoạch dân cư Thượng ĐoànIĐầu đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
44Đường trong khu quy hoạch dân cư Thượng Đoàn XãIĐầu đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
45Đoạn XãIĐầu đườngCuối đường8.0005.2004.2002.7004.8003.1202.5201.6204.0002.6002.1001.350
46Phú XãIĐầu đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
47Vĩnh LưuIĐầu đườngCuối đường6.0004.8004.2002.7003.6002.8802.5201.6203.0002.4002.1001.350
48Trục đườngINgã 3 Vĩnh LưuHết địa phận Trụ sở Cục Hải Quan HP (ra đường Lê Hồng Phong)6.0004.8004.2002.7003.6002.8802.5201.6203.0002.4002.1001.350
PHƯỜNG ĐÔNG HẢI 2
49Đông HảiIĐường Nguyễn Bình KhiêmCầu Tráng Nam Hải4.5003.6003.1502.2502.7002.1601.8901.3502.2501.8001.5751.125
50Kiên HàIĐông HảiĐường đi Đình Vũ4.5003.6003.1502.2502.7002.1601.8901.3502.2501.8001.5751.125
51Hạ Đoàn 1IĐầu đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
+
+
+

Page 4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8134f9e30bd44265936a5450b5eba4e9.html b/chandra_raw/8134f9e30bd44265936a5450b5eba4e9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c45e33e90e80ad0dac5b6ece863f3688e14beeb3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8134f9e30bd44265936a5450b5eba4e9.html @@ -0,0 +1 @@ +
Official circular seal of the Government of Vietnam (CỦA CHÍNH PHỦ) with the text 'SÁCH ĐƯỢC TẶNG' (Gift Book) and 'GHI CHÚ CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' (Notes of the Prime Minister). Below the seal, it reads '(Kèm theo Quyết định số: 1405/QĐ-TTg ngày 15 tháng 8 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)'.

1. Thượng tá Nguyễn Văn Minh, Trưởng phòng Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về trật tự quản lý kinh tế và chức vụ, Công an tỉnh Thừa Thiên Huế, Bộ Công an;

2. Trung tá Nguyễn Trung Dũng, Trưởng phòng Phòng Cảnh sát phòng, chống tội phạm môi trường, Công an tỉnh Thừa Thiên Huế, Bộ Công an;

3. Trung tá Nguyễn Thế Thanh, Trưởng Công an phường Thuận Lộc, Công an thành phố Huế, Công an tỉnh Thừa Thiên Huế, Bộ Công an;

4. Thượng tá Nguyễn Ngọc Minh, Trưởng Công an phường Kim Long, Công an thành phố Huế, Công an tỉnh Thừa Thiên Huế, Bộ Công an.

Đã có thành tích trong huấn luyện, phục vụ chiến đấu, xây dựng lực lượng Công an nhân dân, giữ gìn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.


\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8147c1c6ec9042ca9223d780cc0b9d7d.html b/chandra_raw/8147c1c6ec9042ca9223d780cc0b9d7d.html deleted file mode 100644 index ab1ee5f6987371614aae6428a8cf11d9fa3dfc62..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8147c1c6ec9042ca9223d780cc0b9d7d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

Lời nói đầu

QCVN 18:2014/BXD do Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng biên soạn, Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường trình duyệt, Bộ Khoa học Công nghệ thẩm định, Bộ Xây dựng ban hành kèm theo Thông tư số: 14/2014/TT-BXD ngày 05 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8180ae404fd64d4aa5792489f60bb0f7.html b/chandra_raw/8180ae404fd64d4aa5792489f60bb0f7.html deleted file mode 100644 index 07210208757473e9f0c0bea26fef65139e92f2d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8180ae404fd64d4aa5792489f60bb0f7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ

Official seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.The image shows the official seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam. It is a circular emblem with a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath. The text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' is written around the perimeter of the seal. A handwritten signature in black ink is written over the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

40

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/819bf7fb6d0243b088373c855d885373.html b/chandra_raw/819bf7fb6d0243b088373c855d885373.html deleted file mode 100644 index 05e8e57dbb3cdb327f31feac958ed9d36f8f5eef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/819bf7fb6d0243b088373c855d885373.html +++ /dev/null @@ -1,38 +0,0 @@ -
8
-
-

2. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân tình nguyện phổ biến kiến thức quốc phòng và an ninh theo quy định của pháp luật cho người dân khu vực biên giới, hải đảo, miền núi, vùng sâu, vùng xa; cấp tài liệu giáo dục quốc phòng và an ninh cho đồng bào dân tộc thiểu số.

-
-
-

3. Ủy ban nhân dân các cấp chỉ đạo cơ quan quân sự cùng cấp chủ trì, phối hợp với Bộ đội biên phòng, Hải quân, Cảnh sát biển, Công an địa phương tổ chức phổ biến kiến thức quốc phòng và an ninh cho người dân ở khu vực biên giới, hải đảo, miền núi, vùng sâu, vùng xa.

-
-
-

Điều 22. Phổ biến kiến thức quốc phòng và an ninh trong doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp

-
-
-

1. Người quản lý doanh nghiệp ngoài khu vực nhà nước không thuộc diện bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh, người lao động trong doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp được phổ biến kiến thức quốc phòng và an ninh theo quy định tại Điều 19 và Điều 20 của Luật này.

-
-
-

2. Người quản lý doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp có trách nhiệm phối hợp với cơ quan nhà nước có thẩm quyền, tổ chức công đoàn tổ chức phổ biến kiến thức quốc phòng và an ninh cho người lao động.

-
-
-

3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo cơ quan quân sự, công an, Hội đồng phổ biến, giáo dục pháp luật cùng cấp phối hợp tổ chức phổ biến kiến thức quốc phòng và an ninh cho đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này.

-
-
-

CHƯƠNG V

-
-
-

GIÁO VIÊN, GIẢNG VIÊN, BÁO CÁO VIÊN, TUYÊN TRUYỀN VIÊN
GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH

-
-
-

Điều 23. Giáo viên, giảng viên

-
-
-

1. Giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh bao gồm giáo viên, giảng viên chuyên trách, thỉnh giảng và cán bộ quân đội, công an biệt phái.

-
-
-

2. Giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh phải có bằng cử nhân giáo dục quốc phòng và an ninh trở lên; trường hợp có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khác thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm và chứng chỉ đào tạo giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh.

-
-
-

3. Chính phủ quy định cụ thể trình độ chuẩn giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh phù hợp với từng đối tượng giáo dục quốc phòng và an ninh; thời gian, lộ trình hoàn thành.

-
-
053
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/81fad40ffb704e719bf30f8b2fa8a8e2.html b/chandra_raw/81fad40ffb704e719bf30f8b2fa8a8e2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..693a7550ffd8fa5c97ae4fc80b639aee2df0005b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/81fad40ffb704e719bf30f8b2fa8a8e2.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 44 /2015/QĐ-UBND
ngày 08 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định về công tác phối hợp quản lý các giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác khoáng sản do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp; cấp giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận và quản lý các hoạt động chế biến, tàng trữ, vận chuyển, tiêu thụ, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (sau đây gọi chung là hoạt động khoáng sản).

Quy định về quản lý đối với các trường hợp xin đào ao, đào hồ, nạo vét cải tạo ao, hồ, bầu, kênh, mương, suối để chứa nước, nuôi trồng thủy sản, khơi thông dòng chảy, cải tạo đất, hạ thấp mặt bằng đất để canh tác, sản xuất, xây dựng... có đưa khoáng sản ra ngoài phạm vi thực hiện để sử dụng, mua, bán, tặng, cho (sau đây gọi chung là tận dụng khoáng sản).

Quy định nhiệm vụ, quyền hạn của các cấp, ngành trong công tác quản lý hoạt động khoáng sản, tận dụng khoáng sản; trách nhiệm, nghĩa vụ, quyền lợi của các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khoáng sản, tận dụng khoáng sản theo quy định của pháp luật về Khoáng sản và pháp luật có liên quan.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các cơ quan quản lý nhà nước về khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp huyện); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã).

2. Tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản, tận dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, bảo vệ tài nguyên khoáng sản; quản lý hoạt động khoáng sản, tận dụng khoáng sản.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/822943a8c81e41b0b414e77f13cb5991.html b/chandra_raw/822943a8c81e41b0b414e77f13cb5991.html deleted file mode 100644 index 27f7e712bc381ccdad67f928fa711c360ebd41db..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/822943a8c81e41b0b414e77f13cb5991.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.22.3 Lắp và nạp ắc quy

2.22.3.1 Không được thực hiện bất kì hoạt động gì có thể phát sinh ra tia lửa ở trong phòng ắc quy. Gian chứa ắc quy phải dùng đèn chiếu sáng có điện áp từ 6 V trở lên phải có vỏ kính bao ngoài. Ngoài kính bao phải có lớp thép chống đỡ. Dây điện phải đi trong ống kim loại và phải được kiểm tra thường xuyên để khởi xảy ra ngắn mạch.

2.22.3.2 Phòng ắc quy phải thoáng, ngoài việc thông gió nhân tạo liên tục trong suốt quá trình làm việc còn phải thông gió trước và sau khi làm việc ít nhất là 30 min.

2.22.3.3 Tại vị trí bảo quản axit, kiềm, cũng như nơi nắn, lắp hàn các tấm chì không được để thức ăn, nước uống và các thực phẩm khác.

2.22.3.4 Trong phòng pha chế dung dịch điện phân không được làm bất cứ việc gì khác. Phòng ắc quy phải đặt vôi nước hay thùng đựng nước. Thùng đựng nước rửa và dung dịch trung tính, phải đặt trên giá và phải sơn màu để dễ phân biệt. Giá kê ắc quy axit và ắc quy kiềm phải được lót bằng cao su.

2.22.3.5 Các chất điện phân có axit, phải được pha trong các bình chuyên dùng. Không được pha dung dịch axit trong các chậu thủy tinh. Chỗ có axit, chất điện phân, chất kiềm rơi vãi ra, phải trung hoà và rửa bằng các dung dịch axit bôric nếu là dung dịch kiềm. Không được hút bằng miệng qua ống chuyển các dung dịch điện phân.

2.22.3.6 Phòng để làm các công việc như: cạo sun-phát khỏi các tấm chì và nắn lại các tấm chì, phải được thông gió tốt. Khi cạo sun-phát khỏi các tấm chì, phải dùng bàn chà hoặc giẻ lau. Không được lau trực tiếp bằng tay.

2.22.3.7 Không được nâng, di chuyển, kê kích các giá kê cũng như đặt hay thay các tấm đệm, các đáy bình và thùng đựng đầy chất điện phân.

2.22.3.8 Khi kiểm tra các kẹp đầu cực của bình ắc quy, phải đeo găng tay cao su cách điện. Khi vận đai ốc để nối các bình ắc quy với nhau, phải để phòng chia vận chạm vào các cực khác nhau của máy.

2.22.4 Lắp đặt mạng điện

2.22.4.1 Khi nắn các dây kim loại bằng tời và các dụng cụ khác, phải làm ở khu vực riêng có rào che chắn xung quanh và bảo đảm khoảng cách an toàn đối với các thiết bị điện và đường dây đang vận hành.

2.22.4.2 Không được đứng trên thang tựa hoặc thang gấp để kéo căng theo phương nằm ngang các đường dây dẫn có tiết diện lớn hơn 4 mm.

2.22.4.3 Không chấp nhận nhiều dây chạy có cường độ định mức nhỏ thay cho một dây chạy có cường độ định mức lớn. Không được lắp một hoặc hai cầu chì nối vào mạng 3 pha.

2.22.4.4 Đường dây mạng động lực và chiếu sáng phải đi riêng rẽ.

76

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8238912753b84184838d3fd52ac781f3.html b/chandra_raw/8238912753b84184838d3fd52ac781f3.html deleted file mode 100644 index 30307b2ad9dc7822ccca48d86dc0253b79a7002e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8238912753b84184838d3fd52ac781f3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

a) Công chức địa chính tổng hợp các chứng cứ, nội dung trong bản xác minh, hệ thống lại diễn biến lịch sử phân đất tranh chấp. Nghiên cứu các văn bản của Trung ương và của tỉnh để tham mưu Ủy ban nhân dân cấp xã đưa ra hướng hòa giải.

b) Lập báo cáo đầy đủ về nguồn gốc diễn biến, có đề xuất hướng hòa giải kèm theo hồ sơ đã lập trong quá trình xác minh, thu thập chứng cứ. Công chức địa chính ký tên chịu trách nhiệm về bản báo cáo của mình.

c) Công chức địa chính sau khi hoàn chỉnh hồ sơ sắp xếp lại hồ sơ, đánh số thứ tự và ghi mục lục vào bìa hồ sơ tranh chấp.

d) Lên kế hoạch để Ủy ban nhân dân cấp xã mời đại diện các phòng chuyên môn của cấp huyện, Trưởng ấp hoặc Trưởng khu phố (đối với phường, thị trấn), đại diện các đoàn thể và một số nông dân lớn tuổi am hiểu nguồn gốc diễn biến đất đang tranh chấp để hợp thống nhất hướng đưa ra cuộc hòa giải.

3. Tổ chức hòa giải

Thời gian thực hiện không quá năm (05) ngày kể từ ngày công chức địa chính hoàn chỉnh hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp xã.

a) Để hòa giải các tranh chấp đất đai ở cấp xã, Ủy ban nhân dân xã phải thành lập Hội đồng tư vấn, thành phần gồm có:

b) Trình tự tiến hành hòa giải:

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8248b2c8344f43e786b025592bac2bb6.html b/chandra_raw/8248b2c8344f43e786b025592bac2bb6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0d22ed48696b5655a0d121d0d709173d3990d468 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8248b2c8344f43e786b025592bac2bb6.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chương IV
TỔ CHỨC QUẢN LÝ TẬP ĐOÀN

Điều 28. Tổ chức bộ máy và cơ cấu quản lý, điều hành Tập đoàn

  1. 1. Cơ cấu quản lý, điều hành của Tập đoàn gồm:
    1. a) Hội đồng thành viên;
    2. b) Tổng Giám đốc.
  2. 2. Bộ máy giúp việc bao gồm: Các Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng và các Ban chuyên môn nghiệp vụ. Trong quá trình hoạt động, tổ chức bộ máy và bộ máy giúp việc của Tập đoàn có thể được thay đổi để phù hợp với yêu cầu hoạt động sản xuất kinh doanh.
  3. 3. Ban kiểm soát nội bộ được thành lập theo quy định của chủ sở hữu và theo quy định của pháp luật.

Mục 1
HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN

Điều 29. Chức năng và cơ cấu Hội đồng thành viên

  1. 1. Hội đồng thành viên là đại diện chủ sở hữu nhà nước trực tiếp tại Tập đoàn được giao thực hiện các quyền, nghĩa vụ của chủ sở hữu tại Tập đoàn và đối với các công ty do Tập đoàn đầu tư toàn bộ vốn điều lệ và đối với phần vốn góp của Tập đoàn tại các doanh nghiệp khác.
  2. 2. Hội đồng thành viên có quyền nhân danh Tập đoàn để quyết định mọi vấn đề liên quan đến việc xác định và thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ và quyền hạn của Tập đoàn, trừ những vấn đề thuộc thẩm quyền, trách nhiệm của chủ sở hữu thực hiện được quy định tại Điều 10, 11 Điều lệ này.
  3. 3. Các thành viên Hội đồng thành viên cùng chịu trách nhiệm trước chủ sở hữu và trước pháp luật về mọi nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên trừ thành viên biểu quyết không tán thành các nghị quyết, quyết định này; thực hiện các nghĩa vụ quy định tại Điều lệ này, Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan.
  4. 4. Hội đồng thành viên có bảy (07) thành viên do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, từ chức, khen thưởng, kỷ luật. Hội đồng thành viên có không quá bốn (04) thành viên chuyên trách.

Nhiệm kỳ của Chủ tịch, thành viên Hội đồng thành viên không quá năm (05) năm. Chủ tịch, thành viên Hội đồng thành viên có thể được bổ nhiệm lại hoặc thay thế.

28

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8261dfcde4aa4b8e886da7e02241a1be.html b/chandra_raw/8261dfcde4aa4b8e886da7e02241a1be.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c1837ef52eb214009c9d88f78aabe19662e6eb1e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8261dfcde4aa4b8e886da7e02241a1be.html @@ -0,0 +1,98 @@ +
QCVN 01-121:2013/BNNPTNT
+
Bảng 1- Các tính trạng đặc trưng của giống đưa hầu
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTính trạngTrạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
1.
(*)
QL
VS
Mức bội thể
Ploidy
Lưỡng bội - diploid
Tam bội - triploid
Mặt trời đỏ2
3
2.
(+)
VG
PQ
Lá mầm: hình dạng
Cotyledon: shape
Elip hẹp - narrow elliptic
Elip - medium elliptic
Elip rộng - broad elliptic
Hồng lương1
2
3
3.
QN
MS/
VG
Lá mầm: kích thước
Cotyledon: size
Nhỏ - small
Trung bình - medium
Lớn - large
Hồng lương3
5
7
4.
QN
VG
Lá mầm: Mức độ xanh
Cotyledon: intensity of green color
Nhạt - light
Trung bình - medium
Đậm - dark
Hồng lương3
5
7
5.
QL
VG
Lá mầm: vết đốm
Cotyledon: spots
Không có - absent
Có - present
1
9
6.
QN
MS
Cây: chiều dài của lóng.
Plant: length of internode
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
3
5
7
7.
(+)
QN
MS/
VG
(a)
Phiến lá: chiều dài
Leaf blade: length
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
3
5
7
8.
(+)
QN
MS/
VG
(a)
Phiến lá: chiều rộng
Leaf blade: width
Hẹp - narrow
Trung bình - medium
Rộng - broad
3
5
7
9.
(+)
QN
MS
(a)
Phiến lá: tỷ lệ dài/rộng
Leaf blade: ratio length/width
Nhỏ - small
Trung bình - medium
Lớn - large
3
5
7
10.
PQ
VG
(a)
Phiến lá: màu sắc
Leaf blade: Color
Xanh vàng - yellow green
Xanh - green
Xanh xám - grey green
1
2
3
11.
QN
VG
(a)
Phiến lá: mức độ màu
Leaf blade: intensity of color
Nhạt - light
Trung bình - medium
Đậm - dark
3
5
7
+
+
5
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8275db4854c345dc8f0d5f7c840a1b6f.html b/chandra_raw/8275db4854c345dc8f0d5f7c840a1b6f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5e8c7e0623c3af7c45447b21b1cc053cada62e34 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8275db4854c345dc8f0d5f7c840a1b6f.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 10.04.2014 11:31:09 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 493 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 08 tháng 4 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S.....
Ngày: 10/4/2014

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Kế hoạch triển khai thi hành

Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Phòng cháy và Chữa cháy ngày 29 tháng 6 năm 2001;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy ngày 22 tháng 11 năm 2013;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch triển khai thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/82bd5a0d5f9346fdaf57920fbc360bea.html b/chandra_raw/82bd5a0d5f9346fdaf57920fbc360bea.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dc9ee45b078cdbc09f45ae6a098d40400e328c29 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/82bd5a0d5f9346fdaf57920fbc360bea.html @@ -0,0 +1 @@ +

Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Thông tư này./. Nh

Nơi nhận:

Official circular seal of the Department of Information (BỘ GIAO THÔNG) of Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'BỘ GIAO THÔNG' and 'V' for Vietnam. A signature is written across the seal.

BỘ TRƯỞNG

Trương Quang Nghĩa

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/82e8c3a1acc54351a2415d9b72ce3c07.html b/chandra_raw/82e8c3a1acc54351a2415d9b72ce3c07.html deleted file mode 100644 index 62894b71aa5c6c19835763319286a6acfc288f5e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/82e8c3a1acc54351a2415d9b72ce3c07.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

9. Mũ bảo hiểm

A black and white photograph of a fire helmet with a clear face shield. A double-headed arrow below the shield indicates its width. The helmet has a crest on the front and a side-mounted communication device.
A black and white photograph of a fire helmet with the letters 'ANH' and 'K' visible on the side. The helmet has a clear face shield and a side-mounted communication device.

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/82fa62c9d7384159984384cf98bc5163.html b/chandra_raw/82fa62c9d7384159984384cf98bc5163.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8f66b211a4c141f23a5b7915acbd6667ce446da5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/82fa62c9d7384159984384cf98bc5163.html @@ -0,0 +1,583 @@ +
+

Biểu 14/QG

+
+
+

CHU CHUYỂN ĐẤT ĐAI TRONG KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 10 NĂM (20...-20...)
CỦA CẤP QUỐC GIA

+
+
+

Đơn vị tính: ha

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêu sử dụng đấtDiện tích đầu kỳ năm...Chu chuyển đất đai đến năm 20...Diện tích cuối kỳ năm...
NNPLUALUCRPHRDDRSXNTSLMUNKH (a)PNNCQPCANSKKSKTDHTDDTDRAPNK (b)CSD
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
1Đất nông nghiệpNNP
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất rừng phòng hộRPH
1.3Đất rừng đặc dụngRDD
1.4Đất rừng sản xuấtRSX
1.5Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.6Đất làm muốiLMU
1.7Đất nông nghiệp còn lạiNKH (a)
2Đất phi nông nghiệpPNN
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất phát triển hạ tầngDHT
2.6Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.7Đất danh lam, thắng cảnhDDL
2.8Đất bất di động, xử lý chất thảiDRA
2.9Đất phi nông nghiệp còn lạiPNK (b)
3Đất chưa sử dụngCSD
Công tổng
Diện tích cuối kỳ, năm 20...
+
+
+

Ghi chú: - (a) gồm các loại đất nông nghiệp còn lại không được thống kê trong biểu này;

+
+
+

- (b) gồm các loại đất phi nông nghiệp còn lại chưa được thống kê trong biểu này.

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/831a468e825d4ecb8ae0492a014f565a.html b/chandra_raw/831a468e825d4ecb8ae0492a014f565a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..01605c5d7e22c66224d5069d6e979fdb474096ee --- /dev/null +++ b/chandra_raw/831a468e825d4ecb8ae0492a014f565a.html @@ -0,0 +1 @@ +
Official seal of the People's Assembly of Quang Ninh Province, featuring a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN QUẢNG NINH' and 'THỊ' at the bottom.

ĐẠI CHỨC ĐƯỢC TẶNG
HÀNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Kèm theo Quyết định số 13 /QĐ-TTg ngày 13 tháng 8 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)

TẬP THỂ

  1. 1. Trung tâm Điều dưỡng Người có công tính Quảng Ninh, Sở Lao động Thương binh và Xã hội, tỉnh Quảng Ninh;
  2. 2. Phòng Lao động Tiền lương - Bảo hiểm xã hội, Sở Lao động Thương binh và Xã hội, tỉnh Quảng Ninh;
  3. 3. Cảng vụ Đường thủy nội địa Quảng Ninh, Sở Giao thông - Vận tải, tỉnh Quảng Ninh;
  4. 4. Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh;
  5. 5. Nhân dân và Cán bộ xã Đức Chính, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh;
  6. 6. Nhân dân và Cán bộ thị trấn Mạo Khê, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh;
  7. 7. Công ty Cổ phần Thành Đông, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh.

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

  1. 1. Ông Vũ Công Phiêu, Giám đốc Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất, Sở Tài nguyên và Môi trường, tỉnh Quảng Ninh;
  2. 2. Ông Hoàng Việt Dũng, Chi Cục trưởng Chi cục Bảo vệ môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường, tỉnh Quảng Ninh;
  3. 3. Ông Phạm Hồng Thái, Bí thư Đảng ủy phường Cẩm Trung, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh.
  4. 4. Ông Đỗ Văn Triền, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Thành ủy Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh.
  5. 5. Ông Phạm Ngọc Thành, Chủ tịch Hội Văn học Nghệ thuật Quảng Ninh, tỉnh Quảng Ninh.
  6. 6. Ông Dương Mạnh Cường, Phó Chánh Văn phòng Tỉnh ủy Quảng Ninh;
  7. 7. Ông Nguyễn Anh Tú, Phó Bí thư Thường trực Thành ủy Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.


\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/834581fb1de54432a2ba6ece1d60fe3a.html b/chandra_raw/834581fb1de54432a2ba6ece1d60fe3a.html deleted file mode 100644 index 1cec5d9f7e7e8ed56d413905caa2672dd8b8721a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/834581fb1de54432a2ba6ece1d60fe3a.html +++ /dev/null @@ -1,61 +0,0 @@ -
186
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mảnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm Bản CăngDCxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 18' 30"105° 11' 18"E-48-19-A
xóm Bản CóiDCxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 18' 02"105° 10' 37"E-48-19-A
xóm Bản CủngDCxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 16' 27"105° 10' 20"E-48-19-A
xóm Bản DiễmDCxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 19' 00"105° 11' 19"E-48-19-A
xóm Bản HầmDCxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 18' 34"105° 11' 32"E-48-19-A
xóm Bản QuệDCxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 17' 41"105° 10' 57"E-48-19-A
xóm Bản RốcDCxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 19' 09"105° 11' 53"E-48-19-A
xóm Bản ThịnhDCxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 18' 41"105° 10' 40"E-48-19-A
xóm Cảng DiễmDCxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 18' 56"105° 11' 46"E-48-19-A
xóm Cảng QuêDCxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 18' 16"105° 11' 01"E-48-19-A
núi Chôm CúcSVxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 18' 18"105° 09' 59"E-48-19-A
Nằm ChồngTVxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 15' 24"105° 08' 46"19° 16' 51"105° 10' 20"E-48-19-A
Nằm ChồngTVxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 16' 51"105° 10' 20"19° 18' 51"105° 10' 55"E-48-19-A
xóm Hợp HưngDCxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 18' 05"105° 10' 02"E-48-19-A
xóm Hợp NhânDCxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 18' 44"105° 13' 01"E-48-19-A
xóm Hương ChâuDCxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 18' 43"105° 12' 27"E-48-19-A
Huổi LinTVxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 15' 49"105° 11' 45"19° 19' 24"105° 12' 22"E-48-19-A
Xóm MớiDCxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 18' 07"105° 11' 15"E-48-19-A
xóm Mỹ ĐìnhDCxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 19' 01"105° 12' 24"E-48-19-A
xóm Mỹ TânDCxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 19' 21"105° 12' 38"E-48-19-A
núi Phá HốcSVxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 19' 13"105° 12' 41"E-48-19-A
Huổi ThuầnTVxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 17' 39"105° 11' 35"19° 18' 08"105° 12' 07"E-48-19-A
xóm Tổng HốcDCxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 18' 26"105° 11' 52"E-48-19-A
xóm Xuân ĐìnhDCxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 17' 23"105° 12' 38"E-48-19-A
đường tỉnh 532KXxã Châu HồngH. Quỳ Hợp19° 25' 00"105° 07' 52"19° 21' 39"105° 16' 45"E-48-19-A
núi Bù MảSVxã Châu HồngH. Quỳ Hợp19° 27' 05"105° 06' 51"E-48-19-A
Bản ChảoDCxã Châu HồngH. Quỳ Hợp19° 25' 14"105° 05' 27"E-48-19-A
Bản CôngDCxã Châu HồngH. Quỳ Hợp19° 24' 31"105° 06' 09"E-48-19-A
suối Hua TảTVxã Châu HồngH. Quỳ Hợp19° 24' 32"105° 05' 00"19° 24' 51"105° 06' 03"E-48-19-A
bản HuốngDCxã Châu HồngH. Quỳ Hợp19° 25' 14"105° 05' 25"E-48-19-A
Bản HyDCxã Châu HồngH. Quỳ Hợp19° 24' 42"105° 05' 29"E-48-19-A
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8381e44777eb441ba982d1313fc66aba.html b/chandra_raw/8381e44777eb441ba982d1313fc66aba.html deleted file mode 100644 index b51d3143d5f6e5cc9edff0c1a1897725f8a1e77d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8381e44777eb441ba982d1313fc66aba.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 24.08.2014 09:52:14 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM

Số: 43/2014/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Kon Tum, ngày 22 tháng 7 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về mức thu học phí các trường công lập trên địa bàn tỉnh Kon Tum
năm học 2014-2015 (đối với các trường mầm non, phổ thông, đại học, cao đẳng,
trung cấp chuyên nghiệp) và năm 2014 (đối với các cơ sở dạy nghề)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân,
Ủy ban nhân dân;

Căn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy
định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí
đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010-2011
đến năm học 2014-2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH
ngày 30/5/2014 của liên Bộ Giáo dục và Đào tạo-Bộ Tài chính-Bộ Lao động
Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số
49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn,
giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở
giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010-2011 đến năm học
2014-2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị quyết số 06/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 của Hội đồng
nhân dân tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 8 về mức thu học phí các trường công lập trên
địa bàn tỉnh Kon Tum năm học 2014-2015 (đối với các trường mầm non, phổ
thông, chuyên nghiệp, đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp) và năm 2014
(đối với các cơ sở dạy nghề);

Xét đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành mức thu học phí các trường công lập trên địa bàn tỉnh Kon
Tum năm học 2014-2015 (đối với các trường mầm non, phổ thông, đại học, cao
đẳng, trung cấp chuyên nghiệp) và năm 2014 (đối với các cơ sở dạy nghề) như sau:

1. Học phí mầm non, phổ thông năm học 2014-2015:

Đơn vị tính: Đồng/học sinh/tháng

TTCơ sở giáo dục công lậpVùng và mức thu
Vùng 1Vùng 2Vùng 3
1Mầm non52.00030.00025.000
2Trung học cơ sở40.00023.00019.000
3Trung học phổ thông52.00030.00025.000

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/839eb3772b864f1c8d6c7696b6e74304.html b/chandra_raw/839eb3772b864f1c8d6c7696b6e74304.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1df72f7714c11852a00c4a3b5f201becfa3ad401 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/839eb3772b864f1c8d6c7696b6e74304.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-120:2013/BNNPTNT

Phụ lục A

Hướng dẫn gieo ươm cây giống

1. Kỹ thuật trong vườn ươm

Chọn đất thịt nhẹ, thoát nước tốt, không chua (\text{pH}_{\text{KCl}} = 6-6,5). Đất được phơi ải, cây bừa kỹ đảm bảo tơi xốp, sạch cỏ. Không gieo ươm trên đất đã trồng các cây họ thập tự ở vụ trước. Lên luống cao từ 25cm đến 30cm, mặt luống rộng từ 0,8m đến 1m.

Phân bón cho 10\text{m}^2 vườn ươm từ 25kg đến 30 kg phân hữu cơ + 1 kg vôi bột + 0,4-0,5 kg supelân. Gieo hạt với mật độ từ 2,5g đến 3,0g hạt/\text{m}^2. Gieo đều để đảm bảo khoảng cách cây cách cây từ 3cm đến 5cm. Sau khi gieo hạt xong rắc một lớp đất bột kín hạt, phủ một lớp rơm đã được cắt ngắn hoặc trấu rời tưới đủ ẩm.

Chăm sóc: Sau khi gieo hạt tưới nước sạch đủ ẩm (độ ẩm từ 70 đến 75%) trong khoảng từ 3 đến 5 ngày đầu (mỗi ngày 2 lần vào buổi sáng và buổi chiều). Khi hạt nảy mầm ngừng tưới 1 đến 2 ngày, sau đó cách 1 ngày tưới một lần. Trước khi ra ngôi 10 ngày, giảm dần lượng nước tưới, ngừng tưới nước khi nhỏ xuất vườn từ 3 đến 4 ngày. Tưới ẩm trước khi nhỏ cây con từ 1 giờ đến 2 giờ.

Phòng trừ sâu bệnh theo hướng dẫn của ngành bảo vệ thực vật. Chú ý các sâu bệnh hại chính trong vườn ươm (sâu tơ, sâu xanh, rệp, bọ nhậy, bệnh lử cổ rề....)

Ra ngôi, trồng khi cây có từ 4 đến 6 lá thật (tuổi cây giống từ 20 đến 30 ngày).

2. Kỹ thuật gieo trên khay

Dùng khay nhựa hoặc khay xốp

Tùy theo điều kiện của cơ sở khảo nghiệm, hỗn hợp giá thể đưa vào khay có thể trộn theo công thức sau:

1. Đất: Bột xơ dừa: Phân hữu cơ theo tỷ lệ khối lượng 1:1:1.

2. Đất: Trấu hun: Phân hữu cơ theo tỷ lệ khối lượng 4:3:3.

Gieo hạt, chăm sóc và ra ngôi như kỹ thuật trong vườn ươm.

Handwritten signature or mark

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/83a16cd7f4f44b4c958c15ba135d4ef0.html b/chandra_raw/83a16cd7f4f44b4c958c15ba135d4ef0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5aa436ae22c67dc8b07491612824cccfd3809840 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/83a16cd7f4f44b4c958c15ba135d4ef0.html @@ -0,0 +1 @@ +

TTG

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1755/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Về một số nguyên tắc và nhiệm vụ báo cáo tình hình thực hiện
các Mục tiêu phát triển Thiên niên kỷ của Việt Nam

Official stamp of the Government Information Department (CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with handwritten text: ĐÊN Số: 8065..... Ngày: 01/10.

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật thống kê ngày 26 tháng 6 năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 43/2010/QĐ-TTg ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Một số nguyên tắc báo cáo tình hình thực hiện các Mục tiêu phát triển Thiên niên kỷ của Việt Nam như sau:

1. Thực hiện thu thập số liệu và báo cáo thường niên từ năm 2013 đến hết năm 2015 về tình hình thực hiện các Mục tiêu phát triển Thiên niên kỷ của Việt Nam phù hợp với thông lệ quốc tế và điều kiện cụ thể của Việt Nam trên cơ sở Bộ chỉ số về Mục tiêu phát triển Thiên niên kỷ.

2. Thực hiện lồng ghép việc báo cáo, theo dõi và đánh giá tình hình thực hiện các Mục tiêu phát triển Thiên niên kỷ của Việt Nam trong Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm và 5 năm của quốc gia, của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Kế hoạch phát triển hàng năm, 5 năm của các Bộ, ngành có liên quan.

Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này là Phụ lục Bộ chỉ số về Mục tiêu phát triển Thiên niên kỷ của Việt Nam.

Điều 3. Một số nhiệm vụ cụ thể của các Bộ, cơ quan, địa phương:

1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư:

a) Hướng dẫn việc lồng ghép việc báo cáo, theo dõi và đánh giá tình hình thực hiện các Mục tiêu phát triển Thiên niên kỷ của Việt Nam trong Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm và 5 năm của quốc gia, của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Kế hoạch phát triển hàng năm, 5 năm của các Bộ, ngành có liên quan.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/83e174634d2e4f9a9c83f07e84145b4a.html b/chandra_raw/83e174634d2e4f9a9c83f07e84145b4a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e5f598325abfa35c9fc271db78bb5a5a7f03053 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/83e174634d2e4f9a9c83f07e84145b4a.html @@ -0,0 +1,70 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
+

+ Nhà phát hành: 50-75

+

+ Thiết kế mỹ thuật: 50-75

+

+ Hoa mỹ hóa trang: 25-50

+
+

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:

+
    +
  • - Vụ Đào tạo chủ trì;
  • +
  • - Trường Đại học Sân khấu-Điện ảnh Hà Nội, Trường Đại học Sân khấu-Điện ảnh Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện;
  • +
  • - Đơn vị phối hợp: Vụ Kế hoạch, Tài chính.
  • +
+
+

Bộ Giáo dục và Đào tạo

+
+

Thời gian thực hiện: Giai đoạn 2014-2015

+
+

Ngân sách nhà nước

+
c) +

Mở thêm ngành đào tạo Nhà sản xuất phim, Nhà phát hành phim, Hoa mỹ hóa trang tại Trường Đại học Sân khấu-Điện ảnh Hà Nội, Trường Đại học Sân khấu-Điện ảnh Thành phố Hồ Chí Minh.

+
+

Bộ Giáo dục và Đào tạo

+
+

Thời gian thực hiện: Giai đoạn 2016-2020

+
+

- Kinh phí chủ yếu từ nguồn xã hội hóa.

+

- Ngân sách nhà nước hỗ trợ một phần.

+
d) +

Thực hiện mô hình du học tại chỗ cho sinh viên điện ảnh tại Trường Đại học Sân khấu-Điện ảnh Hà Nội, Trường Đại học Sân khấu-Điện ảnh Thành phố Hồ Chí Minh.

+
+

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:

+
    +
  • - Vụ Đào tạo chủ trì;
  • +
  • - Trường DH Sân khấu-Điện ảnh Hà Nội, Trường DH Sân khấu-Điện ảnh Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện;
  • +
+
+

Bộ Giáo dục và Đào tạo

+
+
+
+

14

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/83f8503ea4994fc4b96060ec9d7bad54.html b/chandra_raw/83f8503ea4994fc4b96060ec9d7bad54.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5e6fa8533d49c372e677cec6662f6972bea1f72f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/83f8503ea4994fc4b96060ec9d7bad54.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-120:2013/BNNPTNT

V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

5.1. Cục Trồng trọt có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Quy chuẩn này. Căn cứ vào yêu cầu quản lý giống cải bắp, Cục Trồng trọt có trách nhiệm kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này.

5.2. Trong trường hợp các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định viện dẫn tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới/.

Official stamp and signature

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/84063c5f4dfe45529f57d2968ec50966.html b/chandra_raw/84063c5f4dfe45529f57d2968ec50966.html deleted file mode 100644 index 0837b09fb63cd85c52f23b45b02eb2c2b049bae3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/84063c5f4dfe45529f57d2968ec50966.html +++ /dev/null @@ -1,141 +0,0 @@ -
QCVN 18:2014/BXD
-
Bảng 5 – Góc nghiêng của mái dốc đào không chống
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Loại đấtTrạng thái đất
Ít ẩm (khô)ẨmƯớt
Góc giữa mái dốc và phương ngang, (^{\circ})Tỷ số giữa chiều cao của mái dốc và hình chiếu trên mặt phẳng ngangGóc giữa mái dốc và phương ngang, (^{\circ})Tỷ số giữa chiều cao của mái dốc và hình chiếu trên mặt phẳng ngangGóc giữa mái dốc và phương ngang, (^{\circ})Tỷ số giữa chiều cao của mái dốc và hình chiếu trên mặt phẳng ngang
Sỏi, cuội401:1,20401:1,20351:1,45
Cát hạt to301:1,75321:1,60251:2,15
Cát hạt trung281:1,90351:1,45251:2,15
Cát hạt nhỏ251:2,15301:1,75201:2,77
Sét pha501:0,84401:1,20301:1,75
Đất hữu cơ401:1,20351:1,45251:2,15
Đất than bùn không có rễ cây401:1,20251:2,15151:3,75
-
-
-

2.12.2.2 Không được đào đất cát, cát pha bão hòa nước mà không có hệ vách chống.

-
-
-

2.12.2.3 Đối với mái dốc dài hơn 3 m và độ dốc lớn hơn 1 : 1 hoặc mái dốc có độ dốc lớn hơn 1 : 2 nhưng bị ẩm ướt, thì người lao động làm việc trên đó phải đeo dây an toàn buộc vào cọc neo giữ chắc chắn.

-
-
-

2.12.3 Đào đất có vách chống

-
-
-

2.12.3.1 Khi đào hố móng, đường hào không tạo mái dốc theo quy định tại 2.12.2.1 phải làm hệ chống theo quy định ở Bảng 6.

-
-
Bảng 6 – Hệ thanh chống
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Loại đấtKiểu chống
Đào sâu đến 3 mĐào sâu từ 3 ÷ 5 mĐào sâu từ 5 m trở lên
Đất có độ ẩm trung bìnhChống ngang cách quãng 2 tâmChống ngang liên tục (khít)Chống theo thiết kế
Đất có độ ẩm cao, đất rờiChống ngang hoặc liên tục (khít)Chống đứngChống theo thiết kế
Tất cả các loại đất khi có nước ngầmĐóng ván cừ sâu vào đáy hố đào ít nhất 0,75 mChống theo thiết kế
-
-
-

2.12.3.2 Đối với hố móng rộng phải tính toán thiết kế hệ thống chống đỡ.

-
-
39
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/840f3bab90f841bdaf898f859dcabca7.html b/chandra_raw/840f3bab90f841bdaf898f859dcabca7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d0fb68cf534d633c96584e8d84b9a71d35fb82c1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/840f3bab90f841bdaf898f859dcabca7.html @@ -0,0 +1,565 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011121314151617
52Hạ Đoan 2IĐường Đông HảiĐường đi Bình Vù4.5003.6003.1502.2502.7002.1601.8901.3502.2501.8001.5751.125
53Hạ Đoan 3IĐầu đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
54Bình Kieu 1IĐầu đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
55Đường HCRIĐầu đườngCuối đường2.1001.6801.4701.3501.2601.0088828101.050840735675
57Đường Hạ Đoan 4IĐầu đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
58Đường Bình Kieu 2IĐầu đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
59Đường rue 6&8ICong ty Z189Nhà máy DAP3.5002.8002.4501.7502.1001.6801.4701.0501.7501.4001.225875
PHUÔNG ĐƯỜNG HẢI
60Chợ LángIĐầu đườngCuối đường6.0004.8004.2002.7003.6002.8802.5201.6203.0002.4002.1001.350
61Làng BícIĐầu đườngCuối đường4.5003.6003.1502.2502.7002.1601.8901.3502.2501.8001.5751.125
62Đường HảiIPhó chợ LángCầu Láng4.5003.6003.1502.2502.7002.1601.8901.3502.2501.8001.5751.125
Cầu LángHệt đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
63Làng ĐôngIĐường Ngộ Gia TựĐường Đông Hải2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
IĐường Đông HảiĐường Hàng Táng2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
64Phó tiền phongIĐoạn tiếp giáp phóCầu ông Nom2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
Hạ LángCầu đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
65Hạ LángIĐầu đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
66Đoạn đườngIĐoạn tiếp giáp phóVào Miền góc đa2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
Hạ Láng(TT ngày nghỉ)2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
67Đoạn đườngITỷ Miền góc đaĐến hệt đường2.1001.6801.4701.3501.2601.0088828101.050840735675
(TT ngày nghỉ)Đến hệt chỉ giới2.1001.6801.4701.3501.2601.0088828101.050840735675
68Đoạn đườngIĐoạn tiếp giáp phóĐường Trần Hoàn2.1001.6801.4701.3501.2601.0088828101.050840735675
Hạ Lángđường 40m2.1001.6801.4701.3501.2601.0088828101.050840735675
69Đoạn đườngITỷ chỉ giới đườngĐường Trần Hoàn2.1001.6801.4701.3501.2601.0088828101.050840735675
40mđường 40m2.1001.6801.4701.3501.2601.0088828101.050840735675
70Phó Bảo PhúcISau chùa Bảo PhúcĐường Nguyễn Bình Khiêm3.5002.8002.4501.7502.1001.6801.4701.0501.7501.4001.225875
71Tuyến đường gồm chủ yếu Đông HảiSau chùa Bảo PhúcĐường Nguyễn Bình Khiêm2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
72Phó Trần HoànĐường Lê Hồng PhoneĐường Đông Hải3.1004.0803.5702.2953.0602.4482.1421.3772.5502.0401.7851.148
73Phó Mai TrừngĐầu đườngCuối đường2.1001.6801.4701.3501.2601.0088828101.050840735675
+
+
+

Page 5

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/84542d7c67bc4f07906e6e29039a728e.html b/chandra_raw/84542d7c67bc4f07906e6e29039a728e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..56d508da58bc14ddfdcdc1d59a3324cb07ba4776 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/84542d7c67bc4f07906e6e29039a728e.html @@ -0,0 +1,129 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTMục tiêu/Chỉ sốChu kỳ báo cáoCơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợpPhân tổGhi chú
(Mã số trong QĐ 43/2010/QĐ-TTg)
42Số người nhiễm HIV mới phát hiện trong nămNămBộ Y tếTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP; giới tính1716-NSIS
43Số người tử vong do AIDSNămBộ Y tếTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP; giới tính1716-NSIS
44Tỷ lệ mắc, chết 10 bệnh cao nhất tính trên 100.000 dânNămBộ Y tếTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP; giới tính1707-NSIS
45Số bệnh nhân sốt rét được phát hiệnNămBộ Y tếTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP; giới tính
46Số bệnh nhân chết do sốt rétNămBộ Y tếTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP; giới tính
47Số bệnh nhân lao được phát hiện, trong đó AFB dương tính (số mới mắc và số tái phát)NămBộ Y tếTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP; giới tính1712-NSIS
48Số bệnh nhân lao được phát hiện và điều trị trực tiếp theo phương pháp DOTSNămBộ Y tếTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP; giới tính
Mục tiêu 7:
Đảm bảo bền vững về môi trường
49Tỷ lệ dân số được sử dụng nước sạch2 nămTổng cục Thống kêTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP1915-NSIS
50Tỷ lệ hộ gia đình có hố xí hợp vệ sinh2 nămTổng cục Thống kêTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP1916-NSIS
51Tỷ lệ hộ gia đình/dân đang sinh sống trong nhà tạm2 nămTổng cục Thống kêTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP
52Tỷ lệ hộ gia đình thu gom và xử lý rác thải sinh hoạt chưa theo hình thức2 nămTổng cục Thống kêTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP
53Diện tích và tỷ lệ che phủ rừngNămBộ Nông nghiệp và PTNTTổng số; tỉnh, TP2101-NSIS
54Tỷ lệ đất mặt nước nuôi trồng thủy sản, hải sản được bảo vệNămBộ Nông nghiệp và PTNTTổng số; tỉnh, TP
+
+
5
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/84ba2e4a5e734e4fbab46db705536da7.html b/chandra_raw/84ba2e4a5e734e4fbab46db705536da7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..773bca0837d7dab96c58cde280c136dd9cd46073 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/84ba2e4a5e734e4fbab46db705536da7.html @@ -0,0 +1,462 @@ +
Biểu 06/CH
+
+

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 20...
+CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ) ...

+
+
+

Đơn vị tính: ha

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã ...Xã ...Xã ......
(1)(2)(3)(4)=(5)+...+(...)(5)(6)(7)(...)
1Đất nông nghiệpNNP
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
1.9Đất nông nghiệp khácNKH
2Đất phi nông nghiệpPNN
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
2.20Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX
2.21Đất sinh hoạt công đồngDSH
2.22Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV
2.23Đất cơ sở tín ngưỡngTIN
2.24Đất sông, ngôi, kênh, rạch, suốiSON
2.25Đất có mặt nước chuyên dùngMNC
2.26Đất phi nông nghiệp khácPNK
3Đất chưa sử dụngCSD
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KDT
+
+
+

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/84c4373a2b98461aa384bc6fb255c135.html b/chandra_raw/84c4373a2b98461aa384bc6fb255c135.html deleted file mode 100644 index 3f3f6d104117e41b5528021b9c09fa46366fd920..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/84c4373a2b98461aa384bc6fb255c135.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.8.3.2 Các chân cột của giàn giáo phải được lồng vào chân đế và được kê ổn định, chắc chắn.

2.8.3.3 Giàn giáo phải neo chắc vào công trình trong quá trình lắp dựng. Vị trí đặt móc neo phải được thiết kế. Khi vị trí móc neo trùng với lỗ tường phải làm hệ giằng phía trong để neo, các đai thép phải liên kết chắc chắn để dễ phòng thanh đà trượt trên cột đứng.

2.8.3.4 Khi lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo thép gần đường dây điện (dưới 5 m) phải theo quy định tại 2.8.1.13.

2.8.3.5 Khi dựng giàn giáo cao hơn 4 m phải làm hệ thống chống sét theo chỉ dẫn của thiết kế. Trừ trường hợp giàn giáo dựng lắp trong phạm vi được bảo vệ bởi hệ thống chống sét đã có.

2.8.4 Giàn giáo treo, nổi treo

2.8.4.1 Tiết diện dây treo phải theo chỉ dẫn của thiết kế và phải đảm bảo hệ số an toàn không được nhỏ hơn 6.

Giàn giáo treo phải làm dây treo bằng thép tròn hoặc dây cáp. Nổi treo phải dùng dây treo bằng cáp mềm.

2.8.4.2 Giàn giáo treo và nổi treo phải được lắp dựng cách các phần nhô ra của công trình một khoảng tối thiểu bằng 10 cm.

2.8.4.3 Con-xon phải cố định vào các bộ phận kết cấu vững chắc của công trình. Không được tựa trên mái đua hoặc bờ mái.

2.8.4.4 Giàn giáo treo phải được neo buộc chắc chắn với công trình.

2.8.4.5 Khi lên xuống giàn giáo treo, người lao động phải dùng thang dây cố định chắc chắn vào con-xon hoặc qua các lỗ hổng của tường.

2.8.4.6 Trước khi dùng giàn giáo treo phải thử lại với tải trọng tính có trị số lớn hơn 25 % tải trọng tính toán. Đối với nổi treo, trước khi sử dụng ngoài việc thử với tải trọng tính như trên còn phải thử với các loại tải trọng sau:

2.8.4.7 Khi nâng hạ nổi treo phải dùng tời có phanh hãm tự động. Không được để rơi tự do. Khi ngừng làm việc phải hạ nổi treo xuống.

2.8.5 Tháp nâng di động

2.8.5.1 Đường di chuyển của tháp nâng di động phải bằng phẳng theo phương dọc cũng như phương ngang.

28

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/84f69a3ecc744cd2b7f2e5147a42d3ea.html b/chandra_raw/84f69a3ecc744cd2b7f2e5147a42d3ea.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e3de4463c075b6c7617ebdde72e006d8ddc055fa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/84f69a3ecc744cd2b7f2e5147a42d3ea.html @@ -0,0 +1 @@ +

6. Triển khai thực hiện Đề án thành lập tập đoàn kinh tế, tổng công ty:

a) Đối với tập đoàn kinh tế:

- Trường hợp thành lập tập đoàn kinh tế có công ty mẹ hoạt động dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu: Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập công ty mẹ; bổ nhiệm Chủ tịch Hội đồng thành viên công ty mẹ theo đề nghị của Bộ quản lý ngành sau khi có ý kiến thẩm định của Bộ Nội vụ. Bộ trưởng Bộ quản lý ngành quyết định bổ nhiệm thành viên Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc, Kiểm soát viên chuyên ngành công ty mẹ. Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định bổ nhiệm Kiểm soát viên tài chính công ty mẹ.

- Trường hợp thành lập tập đoàn kinh tế có công ty mẹ hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có cổ phần, vốn góp chi phối của Nhà nước và trường hợp vừa thành lập tập đoàn kinh tế vừa chuyển đổi công ty mẹ thành công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có cổ phần, vốn góp chi phối của Nhà nước: Bộ trưởng Bộ quản lý ngành chỉ định người đại diện theo ủy quyền tại công ty mẹ; quyết định cử người tham gia ứng cử Chủ tịch và thành viên Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên công ty mẹ.

- Hội đồng thành viên hoặc người đại diện theo ủy quyền và người được cử tham gia Hội đồng quản trị công ty mẹ có trách nhiệm thực hiện quyền chi phối để định hướng Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng thành viên và Hội đồng quản trị công ty mẹ tiếp tục triển khai thực hiện Đề án; phát triển các hình thức liên kết trong nhóm công ty mẹ - công ty con, giữa các doanh nghiệp thành viên trong quá trình triển khai thực hiện Đề án và hoạt động của tập đoàn kinh tế. Hội đồng thành viên hoặc người đại diện theo ủy quyền tại công ty mẹ phải báo cáo chủ sở hữu tình hình triển khai thực hiện Đề án, những khó khăn, vướng mắc phát sinh và phối hợp với các cơ quan có liên quan để triển khai thực hiện.

b) Đối với tổng công ty:

- Trường hợp thành lập tổng công ty có công ty mẹ hoạt động dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu: Bộ trưởng Bộ quản lý ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập công ty mẹ; bổ nhiệm Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc, Kiểm soát viên công ty mẹ.

- Trường hợp thành lập tổng công ty có công ty mẹ hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có cổ phần, vốn góp chi phối của Nhà nước và trường hợp vừa thành lập tổng công ty vừa chuyển đổi công ty mẹ thành công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có cổ phần, vốn góp chi

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/84f6e296f13b43e5869d39f7ac0625e6.html b/chandra_raw/84f6e296f13b43e5869d39f7ac0625e6.html deleted file mode 100644 index 3753253a44c25a771fe7fc44e17d1da8d8596e1b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/84f6e296f13b43e5869d39f7ac0625e6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 38. Trách nhiệm thi hành

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. )

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of Vietnam and a signature of Nguyễn Tấn Dũng.

Nguyễn Tấn Dũng

35

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/85372f6d7c344c7f9de4c4b62454c1e6.html b/chandra_raw/85372f6d7c344c7f9de4c4b62454c1e6.html deleted file mode 100644 index c718a7351b85a90c9a785cdde8bbda6d19cfb668..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/85372f6d7c344c7f9de4c4b62454c1e6.html +++ /dev/null @@ -1,424 +0,0 @@ -
-

181

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
mảnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
bản Tầm 1DCxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 29' 09"104° 59' 54"E-48-18-B
bản Tầm 2DCxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 29' 24"105° 00' 06"E-48-18-B
bản Tóng 1DCxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 27' 29"105° 01' 14"E-48-19-A
bản Tóng 2DCxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 27' 45"105° 00' 52"E-48-19-A
núi Tóng KhangSVxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 26' 41"105° 05' 49"E-48-19-A, E-48-18-B
huổi Xám TangTVxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 24' 59"105° 00' 35"19° 27' 33"104° 59' 51"
dây Xang TangSVxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 25' 45"104° 59' 37"19° 24' 47"105° 00' 02"E-48-18-B
bản Xổp CamDCxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 28' 48"105° 00' 04"E-48-19-A
quốc lộ 48KXxã Châu ThăngH. Quỹ Châu19° 51' 31"104° 50' 04"19° 05' 04"105° 35' 10"E-48-7-C
Bản BàiDCxã Châu ThăngH. Quỹ Châu19° 34' 33"105° 02' 10"E-48-7-C
Bản CăngDCxã Châu ThăngH. Quỹ Châu19° 34' 44"105° 01' 51"E-48-7-C
Suối CăngTVxã Châu ThăngH. Quỹ Châu19° 34' 02"105° 00' 58"19° 34' 51"105° 01' 51"E-48-7-C
bản Chiềng Ban 1DCxã Châu ThăngH. Quỹ Châu19° 35' 54"105° 00' 40"E-48-7-C
bản Chiềng Ban 2DCxã Châu ThăngH. Quỹ Châu19° 35' 49"105° 00' 30"E-48-7-C
Núi CòSVxã Châu ThăngH. Quỹ Châu19° 32' 31"105° 00' 11"E-48-7-C
núi Cút LáTVxã Châu ThăngH. Quỹ Châu19° 36' 19"105° 01' 48"E-48-19-B-d
Sông HiệuDCxã Châu ThăngH. Quỹ Châu19° 43' 07"104° 51' 25"19° 15' 32"105° 25' 09"E-48-7-C
bản Kê BậnDCxã Châu ThăngH. Quỹ Châu19° 35' 04"105° 01' 44"E-48-18-B, E-48-7-C
suối Nậm PôngTVxã Châu ThăngH. Quỹ Châu19° 28' 44"104° 59' 59"105° 03' 20"19° 33' 21"E-48-7-C
núi Phá MaySVxã Châu ThăngH. Quỹ Châu19° 32' 32"105° 00' 40"E-48-7-C, E-48-6-D
Sông QuảngTVxã Châu ThăngH. Quỹ Châu19° 35' 20"104° 41' 35"19° 36' 18"105° 00' 06"E-48-7-C
Núi TườngSVxã Châu ThăngH. Quỹ Châu19° 36' 03"105° 01' 12"E-48-7-C
bản Xết 1DCxã Châu ThăngH. Quỹ Châu105° 00' 19"19° 35' 24"E-48-7-C
bản Xết 2DCxã Châu ThăngH. Quỹ Châu19° 35' 06"105° 00' 17"E-48-7-C
bản Xóm MớiDCxã Châu ThăngH. Quỹ Châu19° 35' 05"105° 01' 14"E-48-7-C
Suối BồngTVxã Châu ThuậnH. Quỹ Châu19° 40' 13"105° 04' 43"19° 38' 28"105° 03' 21"E-48-7-C
bản Bồng 1DCxã Châu ThuậnH. Quỹ Châu19° 38' 31"105° 03' 10"E-48-7-C
bản Bồng 2DCxã Châu ThuậnH. Quỹ Châu19° 38' 38"105° 03' 47"E-48-7-C
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/853d8e853e9d4d2f887a22c75fc122cc.html b/chandra_raw/853d8e853e9d4d2f887a22c75fc122cc.html deleted file mode 100644 index 35243b322c5837670097e08be510e4366ff4604b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/853d8e853e9d4d2f887a22c75fc122cc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Lôi kéo, dụ dỗ, ép buộc, lừa gạt người lao động Việt Nam ở lại nước ngoài trái quy định.

3. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc về nước đối với hành vi vi phạm quy định tại các Điểm a, Điểm b và Điểm c Khoản 2 Điều này;

b) Cấm đi làm việc ở nước ngoài trong thời hạn 02 năm đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm a và Điểm b Khoản 2 Điều này;

c) Cấm đi làm việc ở nước ngoài trong thời hạn 05 năm đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm c và Điểm d Khoản 2 Điều này.

Chương V
THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH

Mục 1
THẨM QUYỀN XỬ PHẠT

Điều 36. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân

1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có quyền:

a) Phạt cảnh cáo;

b) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng.

2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có quyền:

a) Phạt cảnh cáo;

b) Phạt tiền đến 37.500.000 đồng đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội;

c) Áp dụng hình thức xử phạt bổ sung quy định tại Chương II và Chương III của Nghị định này;

d) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Chương II và Chương III của Nghị định này.

3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có quyền:

a) Phạt cảnh cáo;

b) Phạt tiền đến 75.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội và đến 100.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;

35

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/85488e42765c43e49c48c3d79ed06d64.html b/chandra_raw/85488e42765c43e49c48c3d79ed06d64.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de435ab6f7e50ddb5b865e34a13294bc1b1a90ec --- /dev/null +++ b/chandra_raw/85488e42765c43e49c48c3d79ed06d64.html @@ -0,0 +1 @@ +

ĐẶT VẤN ĐỀ

Phần I

ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ, XÃ HỘI

I. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

1.1. Phân tích, đánh giá đặc điểm điều kiện tự nhiên:

1.1.1. Vị trí địa lý;

1.1.2. Địa hình, địa mạo;

1.1.3. Khí hậu;

1.1.4. Thủy văn.

1.2. Phân tích, đánh giá đặc điểm các nguồn tài nguyên:

1.2.1. Tài nguyên đất;

1.2.2. Tài nguyên nước;

1.2.3. Tài nguyên rừng;

1.2.4. Tài nguyên biển;

1.2.5. Tài nguyên khoáng sản;

1.2.6. Tài nguyên nhân văn.

1.3. Phân tích, đánh giá hiện trạng môi trường.

1.4. Đánh giá chung.

II. THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN KINH TẾ, XÃ HỘI

2.1. Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội.

2.2. Phân tích thực trạng phát triển các ngành, lĩnh vực:

2.2.1. Khu vực kinh tế nông nghiệp;

2.2.2. Khu vực kinh tế công nghiệp;

2.2.3. Khu vực kinh tế dịch vụ.

2.3. Phân tích tình hình dân số, lao động, việc làm và thu nhập, tập quán có liên quan đến sử dụng đất.

2.4. Phân tích thực trạng phát triển đô thị và phát triển nông thôn.

2.5. Phân tích thực trạng phát triển cơ sở hạ tầng.

(Tùy từng cấp lập quy hoạch sẽ đánh giá thực trạng phát triển cơ sở hạ tầng tương ứng với cấp độ)

2.6. Đánh giá chung

III. BIÊN ĐỒI KHÍ HẬU TÁC ĐỘNG ĐẾN VIỆC SỬ DỤNG ĐẤT

3.1. Phân tích, đánh giá về nước biển dâng, xâm nhập mặn.

3.2. Phân tích, đánh giá về sa mạc hoá, xói mòn, sạt lở đất.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8573270d7d0645de9a4b71180bbc450e.html b/chandra_raw/8573270d7d0645de9a4b71180bbc450e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bf690e72454bc9898a3d0db52079748959e94743 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8573270d7d0645de9a4b71180bbc450e.html @@ -0,0 +1 @@ +

soạn thảo còn phải tổ chức đánh giá tác động của quy định về thủ tục hành chính.

b) Tổ chức nghiên cứu thông tin, tư liệu có liên quan đến dự thảo, thời gian nghiên cứu không quá 07 ngày;

c) Chuẩn bị đề cương, thời gian xây dựng đề cương không quá 05 ngày đối với dự thảo Nghị quyết có nội dung đơn giản, không quá 10 ngày đối với các dự thảo có nội dung phức tạp.

d) Biên soạn và chỉnh lý dự thảo; xác định văn bản, điều, khoản, điểm của văn bản dự kiến sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ, bãi bỏ. Thời gian không quá 10 ngày đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật có nội dung đơn giản, không quá 15 ngày đối với các dự thảo có nội dung phức tạp.

đ) Tổ chức lấy ý kiến cơ quan, tổ chức, cá nhân hữu quan, đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản trong phạm vi với các hình thức quy định tại khoản 3 Điều 23 Nghị định số 91/2006/NĐ-CP;

e) Chuẩn bị Tờ trình và tài liệu liên quan đến dự thảo. Tờ trình phải nêu rõ sự cần thiết ban hành văn bản, quá trình xây dựng dự thảo, nội dung chính của dự thảo, những vấn đề cần xin ý kiến chỉ đạo và những vấn đề còn có ý kiến khác nhau;

g) Giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định.

2. Trong trường hợp dự thảo văn bản quy phạm pháp luật có nội dung phức tạp hoặc liên quan đến nhiều ngành, lĩnh vực, điều chỉnh những vấn đề mới thì Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo có thể thành lập Tổ soạn thảo.

a) Thành phần Tổ soạn thảo:

Trường hợp văn bản do Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua thì Tổ soạn thảo gồm thủ trưởng cơ quan, tổ chức chủ trì soạn thảo là Tổ trưởng, thành viên là đại diện cơ quan tư pháp, đại diện Ban có liên quan của Hội đồng nhân dân.

Trường hợp văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh hợp thông qua và ký ban hành thì Tổ soạn thảo gồm Thủ trưởng cơ quan được giao chủ trì soạn thảo là Tổ trưởng, thành viên là cán bộ pháp chế của cơ quan được giao chủ trì soạn thảo, đại diện cơ quan tư pháp, đại diện cơ quan chuyên môn có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.

Trong trường hợp cần thiết, Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo có thể mời các chuyên gia, nhà khoa học; đại diện cơ quan Mặt trận Tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội có liên quan tham gia Tổ soạn thảo.

b) Hoạt động của Tổ soạn thảo:

Bảo đảm sự phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức; bảo đảm tính dân chủ, khách quan và khoa học; đề cao trách nhiệm của Tổ trưởng và thành viên; tuân thủ trình tự, thủ tục, thời hạn soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật; hoạt động theo chế độ thảo luận tập thể.

c) Tổ soạn thảo thực hiện các nhiệm vụ sau đây:

Tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo khoản 1 Điều này;

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/85e30acfbead455bb63b29a9587f472c.html b/chandra_raw/85e30acfbead455bb63b29a9587f472c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..92715c5541b4c6b504eaaee3d885d0f739940e1e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/85e30acfbead455bb63b29a9587f472c.html @@ -0,0 +1 @@ +

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 46 /2013/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 26 tháng 7 năm 2013

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 61.47.....
Ngày: 29/7.....

QUYẾT ĐỊNH
Thí điểm áp dụng một số chế độ chi đặc thù
của Cục Hàng hải Việt Nam

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật thực hành tiết kiệm, chống lãng phí ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Quyết định số 26/2009/QĐ-TTg ngày 20 tháng 02 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Hàng hải Việt Nam trực thuộc Bộ Giao thông vận tải;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải,

Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định thí điểm áp dụng một số chế độ chi đặc thù của Cục Hàng hải Việt Nam.

Điều 1. Thí điểm thực hiện một số chế độ chi đặc thù của Cục Hàng hải Việt Nam. Thời gian thực hiện thí điểm từ năm 2013 đến hết năm 2017.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này gồm: cán bộ, công chức, viên chức tại cơ quan Văn phòng Cục Hàng hải Việt Nam, 02 Chi Cục Hàng hải và lực lượng thanh tra chuyên ngành hàng hải thuộc Cục Hàng hải Việt Nam.

Điều 3. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này điều chỉnh chế độ chi đặc thù tiền lương, tiền thưởng, trang phục công tác và nguồn kinh phí đảm bảo chi đặc thù.

Điều 4. Nội dung chi đặc thù, chế độ chi đặc thù được tính vào kinh phí giao tự chủ như sau:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8625661fd3584f2ca1da6fe0ea194ee9.html b/chandra_raw/8625661fd3584f2ca1da6fe0ea194ee9.html deleted file mode 100644 index 2539d72ad7a537af86a26c984b3425180b6f661e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8625661fd3584f2ca1da6fe0ea194ee9.html +++ /dev/null @@ -1,56 +0,0 @@ -
11
-
-

Điều 31. Lập dự toán, chấp hành và quyết toán

-
-
-

1. Hàng năm, bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương, Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm lập dự toán, chấp hành và quyết toán ngân sách cho nhiệm vụ giáo dục quốc phòng và an ninh theo quy định của pháp luật.

-
-
-

2. Hàng năm, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp có kế hoạch bảo đảm kinh phí thực hiện nhiệm vụ giáo dục quốc phòng và an ninh.

-
-
-

CHƯƠNG VII

-
-
-

NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC
VỀ GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH

-
-
-

Điều 32. Nội dung quản lý nhà nước về giáo dục quốc phòng và an ninh

-
-
-

1. Ban hành và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về giáo dục quốc phòng và an ninh.

-
-
-

2. Tuyên truyền, phổ biến văn bản quy phạm pháp luật về giáo dục quốc phòng và an ninh.

-
-
-

3. Quy định chương trình, nội dung; biên soạn, xuất bản, in, phát hành giáo trình, sách giáo khoa, tài liệu; tiêu chuẩn giáo viên, giảng viên, tuyên truyền viên; tiêu chuẩn cơ sở vật chất, thiết bị dạy học giáo dục quốc phòng và an ninh và cấp chứng nhận bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh.

-
-
-

4. Quản lý nguồn lực phát triển giáo dục quốc phòng và an ninh.

-
-
-

5. Tổ chức, chỉ đạo việc đào tạo, bồi dưỡng, quản lý giáo viên, giảng viên, tuyên truyền viên giáo dục quốc phòng và an ninh.

-
-
-

6. Nghiên cứu, ứng dụng khoa học, công nghệ trong lĩnh vực giáo dục quốc phòng và an ninh.

-
-
-

7. Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực giáo dục quốc phòng và an ninh.

-
-
-

8. Thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo; sơ kết, tổng kết, khen thưởng, xử lý vi phạm việc chấp hành pháp luật về giáo dục quốc phòng và an ninh.

-
-
-

Điều 33. Cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục quốc phòng và an ninh

-
-
-

1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về giáo dục quốc phòng và an ninh trong phạm vi cả nước.

-
-
-

2. Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với Bộ Công an, Bộ Giáo dục và Đào tạo giúp Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về giáo dục quốc phòng và an ninh.

-
-
-

3. Bộ, cơ quan ngang bộ phối hợp với Bộ Quốc phòng thực hiện quản lý nhà nước về giáo dục quốc phòng và an ninh theo thẩm quyền.

-
-
056
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/863669922e164ba8bd27f5aaed92391f.html b/chandra_raw/863669922e164ba8bd27f5aaed92391f.html deleted file mode 100644 index 59d6a1a79644427412ca5e30f4d4899a3a856c2a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/863669922e164ba8bd27f5aaed92391f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 24.05.2016 10:20:03 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 850 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 19 tháng 5 năm 2016

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giới: ...C.....
Ngày: 20/5/2016

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải tại Tờ trình số 579/TTTr-BGTVT ngày 15 tháng 01 năm 2016, số 3717/TTTr-BGTVT ngày 05 tháng 4 năm 2016 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 984/TTTr-BTĐKT, số 988/TTTr-BTĐKT ngày 11 tháng 5 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 01 tập thể và 06 cá nhân thuộc Bộ Giao thông vận tải (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Deputy Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and a gear.

Trương Hòa Bình

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/867fd4196afa41279498196b5e8e512e.html b/chandra_raw/867fd4196afa41279498196b5e8e512e.html deleted file mode 100644 index ac36e5d7a97848d09a4978a21d4518e5d68e52c9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/867fd4196afa41279498196b5e8e512e.html +++ /dev/null @@ -1,437 +0,0 @@ -
-

139

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mã hình bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
sông Cửa LòTVxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 50' 52"105° 36' 52"18° 50' 00"105° 42' 57"E-48-32-A-d
Xóm ĐịnhDCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 50' 17"105° 42' 05"E-48-32-A-d
Xóm ĐôngDCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 50' 27"105° 41' 46"E-48-32-A-d
Múi GàTVxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 50' 55"105° 43' 08"E-48-32-A-d
Núi GiunSVxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 51' 37"105° 41' 47"E-48-32-A-d
Cửa LòTVxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 50' 01"105° 43' 02"E-48-32-A-d
Cồn MơiTVxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 49' 59"105° 43' 29"E-48-32-A-d
Xóm MơiDCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 50' 41"105° 41' 58"E-48-32-A-d
xóm Nam ThịnhDCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 51' 08"105° 42' 10"E-48-32-A-d
Múi RừngTVxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 50' 09"105° 43' 05"E-48-32-A-d
Núi RừngSVxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc19° 06' 33"105° 43' 42"E-48-20-C-d
Xóm RừngDCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 50' 09"105° 42' 15"E-48-32-A-d
Xóm Tân LongDCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 50' 18"105° 42' 28"E-48-32-A-d
xóm 1DCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 47' 44"105° 41' 08"E-48-32-A-d
xóm 2DCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 47' 24"105° 41' 09"E-48-32-A-d
xóm 3DCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 47' 22"105° 40' 56"E-48-32-A-d
xóm 4DCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 47' 12"105° 40' 56"E-48-32-A-d
xóm 5DCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 47' 05"105° 40' 57"E-48-32-A-d
xóm 6DCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 47' 22"105° 40' 43"E-48-32-A-d
xóm 7DCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 47' 15"105° 40' 19"E-48-32-A-d
xóm 8DCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 47' 18"105° 39' 53"E-48-32-A-d
xóm 9DCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 47' 57"105° 39' 49"E-48-32-A-d
xóm 10DCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 47' 53"105° 40' 01"E-48-32-A-d
xóm 11DCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 48' 02"105° 40' 26"E-48-32-A-d
xóm 12DCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 48' 21"105° 40' 30"E-48-32-A-d
xóm 13DCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 48' 05"105° 40' 36"E-48-32-A-d
xóm 14DCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 47' 49"105° 40' 33"E-48-32-A-d
xóm 15DCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 47' 40"105° 40' 25"E-48-32-A-d
đường tỉnh 534KXxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 47' 55"105° 43' 41"18° 59' 59"105° 28' 38"E-48-32-A-d
cầu Phòng KhôngKXxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 47' 17"105° 41' 05"E-48-32-A-d
quốc lộ 1KXxã Nghi ThuậnH. Nghi Lộc19° 18' 42"105° 43' 15"18° 38' 51"105° 42' 24"E-48-32-A-d
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/86885ccaa8c14b27813656195711ae4e.html b/chandra_raw/86885ccaa8c14b27813656195711ae4e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a106a66a4b59bb283007cbd4ebacd63b7dc7347e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/86885ccaa8c14b27813656195711ae4e.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 26.01.2016 10:52:42 +07:00

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 26/2015/TT-BGTVT

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2015

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN: .....S.....
Giờ: .....
Ngày: 31/01/2016

THÔNG TƯ

Hướng dẫn chi tiết về lĩnh vực đầu tư và nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư thuộc lĩnh vực giao thông vận tải

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

Căn cứ Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày 26/11/2014;

Căn cứ Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư;

Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20/12/2012 của Chính phủ quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Theo đề nghị của Vụ trưởng - Trưởng ban Ban Quản lý đầu tư các dự án đối tác công - tư,

Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư hướng dẫn chi tiết về lĩnh vực đầu tư và nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư thuộc lĩnh vực giao thông vận tải.

Chương 1

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này hướng dẫn chi tiết về lĩnh vực đầu tư và nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư lĩnh vực giao thông vận tải (sau đây viết tắt là GTVT).

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (sau đây viết tắt là PPP) thuộc lĩnh vực GTVT.

Điều 3. Quy định chung đối với báo cáo nghiên cứu khả thi

1. Báo cáo nghiên cứu khả thi (sau đây viết tắt là NCKT) dự án đầu tư theo hình thức PPP bao gồm các nội dung chủ yếu theo quy định tại khoản 1 Điều 25 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư (sau đây viết tắt là Nghị định số 15/2015/NĐ-CP) và nội dung quy định tại Thông tư này.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/869ba392972e4494a7a372e06bc9420b.html b/chandra_raw/869ba392972e4494a7a372e06bc9420b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d060a5c1c65ad9e73e4c90ddac5d5f7139b4d541 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/869ba392972e4494a7a372e06bc9420b.html @@ -0,0 +1 @@ +

+ Xây dựng hệ thống thu nước mưa dọc theo trục đường Huyền Trần Công Chúa (từ khu nhà nghỉ trưa của cán bộ, công nhân viên đi qua khu vực công phụ đường Huyền Trần Công Chúa đến khu vực cổng 108 Nguyễn Trung Trực và cổng 106 Nguyễn Du), kết nối vào hệ thống thoát nước thành phố theo hai hướng (đường Huyền Trần Công Chúa và đường Nguyễn Du).

+ Xây dựng các bệ tự hoại 03 (ba) ngăn để xử lý cục bộ tại các công trình, trước khi thoát ra hệ thống thoát nước chung của thành phố.

+ Xây dựng hệ thống thoát nước thải cho các công trình mới xây dựng để xử lý sơ bộ trước khi thải ra hệ thống thoát nước chung của thành phố.

+ Bỏ sung thùng rác tại các vị trí tập trung đông người.

- Cấp điện và thông tin liên lạc:

+ Hệ thống cấp điện là hệ thống chạy ngầm đảm bảo mỹ quan cho khu vực đi tích.

+ Sử dụng đèn cao áp để chiếu sáng bảo vệ kết hợp đèn pha và đèn chiếu sáng trang trí.

c) Bảo tồn cảnh quan và các thảm thực vật hiện có:

- Khu vực bảo vệ I gồm các phân khu cây xanh: A, B, C, E, F, G, H, I, M, N, giải pháp chủ đạo là bảo vệ cây cổ thụ khỏi sâu bệnh, chăm sóc nhằm tăng tuổi thọ cho cây. Có thể trồng cây thay thế các cây già yếu để bảo tồn cảnh quan di tích, loại bỏ cây mới trồng kém phát triển và không phù hợp với di tích.

- Khu vực bảo vệ II gồm các phân khu cây xanh: D, K, giải pháp chủ đạo là trồng và chăm sóc những cây có giá trị cảnh quan, loại bỏ và thay thế các cây không phù hợp.

Trồng những loài cây đã có trong các phân khu cây xanh thuộc khu vực bảo vệ I như: Dâu Rái, Bàng Lặng Ôi, Cau, Hoàng Nam để tạo nên sự hài hòa, đồng nhất trong khu vực. Trồng thêm loài cây phù hợp với diện mạo mới của công trình kiến trúc sau khi cải tạo như: loài Liễu, các loài hoa thời vụ nhằm tạo nên màu sắc sinh động hơn cho cảnh quan khu nhà khách. Trồng thêm Hoàng Nam bên cạnh hàng rào khu nhà khách và Cầu lạc bộ 30/4 để hạn chế tiếng ồn, khói bụi từ đường ảnh hưởng đến các công trình.

5. Các nhóm dự án thành phần:

Bao gồm 02 (hai) nhóm với 06 (sáu) dự án, cụ thể như sau:

a) Nhóm dự án bảo tồn khu vực bảo vệ I (nhóm dự án A), bao gồm:

- Dự án A01: Sưu tầm tài liệu, hiện vật liên quan đến lịch sử Đình Độc Lập.

- Dự án A02: Cấm biển chỉ dẫn khoanh vùng bảo vệ di tích.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/874ce1193724483b93bf804447cc78cb.html b/chandra_raw/874ce1193724483b93bf804447cc78cb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..97c7e8d4b957b821403868b8c05de3c57d9f4e8d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/874ce1193724483b93bf804447cc78cb.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Vốn Nhà nước đầu tư, góp vào doanh nghiệp khác giao cho Tập đoàn quản lý.

3. Vốn tái đầu tư từ lợi tức được chia.

4. Các loại vốn khác theo quy định của pháp luật.

Điều 56. Quyền và nghĩa vụ của Tập đoàn trong quản lý cổ phần, vốn góp tại công ty con, công ty liên kết

1. Hội đồng thành viên Tập đoàn thực hiện các quyền và nghĩa vụ của:

a) Chủ sở hữu tại các công ty con do Tập đoàn sở hữu 100% vốn điều lệ;

b) Chủ sở hữu cổ phần, vốn góp tại công ty cổ phần, công ty liên doanh, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên theo quy định của pháp luật.

2. Quyền và nghĩa vụ của Tập đoàn trong quản lý cổ phần, vốn góp tại công ty con, công ty liên kết do Hội đồng thành viên Tập đoàn thực hiện bao gồm những nội dung sau đây:

a) Thực hiện các quyền theo Khoản 2 Điều 51 của Điều lệ này;

b) Giải quyết những đề nghị của người đại diện của Tập đoàn tại công ty con, công ty liên kết;

c) Thu lợi tức và chịu rủi ro từ phần vốn góp ở các công ty con, công ty liên kết. Phần vốn thu về, kể cả lãi được chia do Tập đoàn quyết định sử dụng để phục vụ cho các mục tiêu đầu tư, kinh doanh của Tập đoàn. Trường hợp tổ chức lại Tập đoàn thì việc quản lý phần vốn góp, cổ phần này thực hiện theo quy định của pháp luật;

d) Kiểm tra, giám sát việc sử dụng vốn của Tập đoàn và chịu trách nhiệm về hiệu quả sử dụng, bảo toàn và phát triển vốn của Tập đoàn tại các công ty con, công ty liên kết.

đ) Các quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.

Điều 57. Người đại diện phần vốn góp của Tập đoàn ở doanh nghiệp khác

1. Người đại diện do Hội đồng thành viên Tổng công ty Tập đoàn bổ nhiệm, miễn nhiệm thay thế hoặc ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng. Nhiệm kỳ của người đại diện không quá 05 (năm) năm và phù hợp với nhiệm kỳ của

53

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/87aad76259f3408a8c5b5537009a858b.html b/chandra_raw/87aad76259f3408a8c5b5537009a858b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2089a6af4f5eeb7c8f3879de0e437eb915defc61 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/87aad76259f3408a8c5b5537009a858b.html @@ -0,0 +1,274 @@ +
Biểu 04/CH
+
+

DIỆN TÍCH CHUYÊN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH
PHÂN BỐ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ) ...

+
+
+

Đơn vị tính: ha

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã...Xã...Xã......
(1)(2)(3)(4)=(5)+...+(...)(5)(6)(7)(...)
1Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệpNNP/PNN
1.1Đất trồng lúaLUA/PNN
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC/PNN
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK/PNN
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN/PNN
1.4Đất rừng phòng hộRPH/PNN
1.5Đất rừng đặc dụngRDD/PNN
1.6Đất rừng sản xuấtRSX/PNN
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS/PNN
1.8Đất làm muốiLMU/PNN
1.9Đất nông nghiệp khácNKII/PNN
2Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
2.1Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu nămLUA/CLN
2.2Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừngLUA/LNP
2.3Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sảnLUA/NTS
2.4Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muốiLUA/LMU
2.5Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sảnHNK/NTS
2.6Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muốiHNK/LMU
2.7Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRPH/NKR(a)
2.8Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRDD/NKR(a)
2.9Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRSX/NKR(a)
2.10Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ởPKO/OCT
+
+
+

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác;

+
+
+

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8820529d086945fe813be3f03d8d575a.html b/chandra_raw/8820529d086945fe813be3f03d8d575a.html deleted file mode 100644 index 796ea6476a8ff9082d7865a5593faf11787dfa8e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8820529d086945fe813be3f03d8d575a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 96:2015/BTTTT

2.5.5. Tiêu chí chất lượng đối với hiện tượng gián đoạn áp dụng cho máy phát (TT)

Đối với thiết bị nhóm I và II, gồm cả thiết bị phụ trợ liên quan được thử nghiệm độc lập phải áp dụng mục 2.5.3 về chỉ tiêu chất lượng B của loại thiết bị áp dụng, trừ trường hợp sự ngắt nguồn vượt quá thời gian quy định trong mục 2.2.

Đối với thiết bị nhóm II và III có yêu cầu duy trì đường truyền thông trong suốt quá trình thử nghiệm, thì bằng các phương tiện thích hợp do nhà sản xuất cung cấp, phải đảm bảo rằng đường truyền thông được duy trì trong mỗi lần thử nghiệm của chuỗi các phép thử phoi nhiệm.

Nếu EUT là máy phát, các phép thử phải được lặp lại với EUT ở trạng thái chờ và khẳng định trạng thái phát lúc này không hoạt động.

2.5.6. Tiêu chí chất lượng đối với hiện tượng liên tục áp dụng cho máy thu (CR)

Đối với thiết bị nhóm I và II, gồm cả thiết bị phụ trợ liên quan được thử nghiệm độc lập, phải áp dụng mục 2.5.3 về chỉ tiêu chất lượng A của loại thiết bị áp dụng.

Đối với thiết bị nhóm II và III có yêu cầu duy trì đường truyền thông trong suốt quá trình thử nghiệm, thì bằng các phương tiện thích hợp do nhà sản xuất cung cấp, phải đảm bảo rằng đường truyền thông được duy trì trong mỗi lần thử nghiệm của chuỗi các phép thử phoi nhiệm.

Trường hợp EUT là bộ thu phát, thì trong mọi điều kiện không để xảy ra bất kỳ việc phát xạ vô ý nào.

2.5.7. Tiêu chí chất lượng đối với hiện tượng gián đoạn áp dụng cho máy thu (TR)

Đối với thiết bị nhóm I và II, gồm cả thiết bị phụ trợ liên quan được thử nghiệm độc lập, phải áp dụng mục 2.5.3 về chỉ tiêu chất lượng B của loại thiết bị áp dụng, trừ trường hợp sự ngắt nguồn vượt quá khoảng thời gian quy định trong mục 2.2.

Đối với thiết bị nhóm II và III có yêu cầu duy trì đường truyền thông trong suốt quá trình thử nghiệm, thì bằng các phương tiện thích hợp do nhà sản xuất cung cấp phải đảm bảo rằng đường truyền thông được duy trì trong mỗi lần thử nghiệm của chuỗi các phép thử phoi nhiệm.

Trường hợp EUT là bộ thu phát, thì trong mọi điều kiện không để xảy ra bất kỳ việc phát xạ vô ý nào.

2.5.8. Tiêu chí chất lượng đối với thiết bị phụ trợ liên quan được kiểm tra độc lập

Tuân theo mục C.4 trong QCVN 18:2014/BTTTT.

3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

Các thiết bị vô tuyến cục bộ ngắn dải tần số từ 9 kHz đến 40 GHz và thiết bị phụ trợ liên quan thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại điều 1.1 phải tuân thủ các quy định kỹ thuật trong Quy chuẩn này.

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8831e4ac88024f63bb7307f02ec31ede.html b/chandra_raw/8831e4ac88024f63bb7307f02ec31ede.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e28670334ee4932d8b73ae53578b80d3e8e76926 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8831e4ac88024f63bb7307f02ec31ede.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Hồ sơ đề nghị phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối; điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh gồm:

5. Hồ sơ đề nghị phê duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu; điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện gồm:

6. Hồ sơ đề nghị phê duyệt kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện gồm:

7. Hồ sơ đề nghị phê duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ đầu gồm:

8. Hồ sơ đề nghị phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ cuối gồm:

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/887af60655a9434e9cc4235e204dcb3e.html b/chandra_raw/887af60655a9434e9cc4235e204dcb3e.html deleted file mode 100644 index 522b85aa95c21b9bb6ec9dd580696cea9ceece7a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/887af60655a9434e9cc4235e204dcb3e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Trong tình huống đột xuất, cấp bách, phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, hóa hoạn, dịch bệnh có nguy cơ lây lan trên diện rộng, phục vụ quốc phòng, an ninh cần được giải quyết ngay Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Công Thương huy động tài sản, hàng hóa, vật tư, thiết bị của các tổ chức, cá nhân cho dự trữ quốc gia theo quy định của pháp luật về trưng mua, trưng dụng tài sản.

3. Người có thẩm quyền quy định tại Khoản 2 Điều này quyết định huy động, quản lý sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả; thanh toán, bồi thường thiệt hại đối với tài sản, hàng hóa, vật tư, thiết bị huy động, phục vụ dự trữ quốc gia cho các tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật về trưng mua, trưng dụng tài sản.

Điều 4. Chính sách khuyến khích tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng cơ sở vật chất cho dự trữ quốc gia

1. Nhà nước khuyến khích đồng thời ghi nhận bằng văn bản việc các tổ chức, cá nhân tự nguyện đầu tư xây dựng cơ sở vật chất cho dự trữ quốc gia.

Thủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia có trách nhiệm quản lý sử dụng kho do các tổ chức, cá nhân tự nguyện đầu tư xây dựng kho trong quy hoạch mạng lưới kho dự trữ quốc gia để cho dự trữ quốc gia thuê hoặc nhận thuê bảo quản hàng dự trữ quốc gia đúng mục đích; đồng thời đề nghị Bộ trưởng Bộ Tài chính cấp giấy chứng nhận cho tổ chức, cá nhân đã tự nguyện đầu tư xây dựng cơ sở vật chất.

2. Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng kho trong quy hoạch mạng lưới kho dự trữ quốc gia để nhận thuê bảo quản hàng dự trữ quốc gia được bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia hỗ trợ, hướng dẫn về công nghệ bảo quản hàng dự trữ quốc gia.

Điều 5. Chính sách của Nhà nước đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động đầu tư nghiên cứu phát triển khoa học - công nghệ, ứng dụng công nghệ thông tin về dự trữ quốc gia

1. Nhà nước khuyến khích đồng thời ghi nhận bằng văn bản việc các tổ chức, cá nhân cung cấp giải pháp kỹ thuật, ứng dụng công nghệ bảo quản, công nghệ thông tin miễn phí phục vụ quản lý và bảo quản hàng dự trữ quốc gia.

2. Thủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia có trách nhiệm quản lý sử dụng giải pháp kỹ thuật, ứng dụng công nghệ bảo quản, công nghệ thông tin miễn phí phục vụ quản lý và bảo quản hàng dự trữ quốc gia được tổ chức, cá nhân cung cấp đúng mục đích; đồng thời đề nghị Bộ trưởng Bộ Tài chính cấp giấy chứng nhận cho tổ chức, cá nhân đó.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/887c6fd1dad4483dafb56c0ff6a2f7ea.html b/chandra_raw/887c6fd1dad4483dafb56c0ff6a2f7ea.html deleted file mode 100644 index 4b99e97b140317e3f2e5bb16a147c56cbaead90b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/887c6fd1dad4483dafb56c0ff6a2f7ea.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Cơ quan làm công tác dân tộc cấp huyện tham mưu cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện tổng hợp nhu cầu của các xã, lập hồ sơ (bao gồm văn bản đề nghị hướng chính sách và danh sách các hộ hướng chính sách của từng xã chi tiết đến từng thôn, từng hộ gia đình) gửi Cơ quan làm công tác dân tộc cấp tỉnh.

4. Cơ quan làm công tác dân tộc cấp tỉnh tổng hợp, tham mưu cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập Đề án gửi Ủy ban Dân tộc thẩm tra trước khi phê duyệt. Hồ sơ hợp lệ (bao gồm dự thảo đề án, bản thuyết minh các nội dung của đề án, các phụ lục kèm theo và văn bản xin ý kiến) được lập thành 04 bộ gửi Ủy ban Dân tộc, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và lưu tại cơ quan làm công tác dân tộc cấp tỉnh 01 bộ.

5. Sau khi có ý kiến thẩm tra bằng văn bản của Ủy ban Dân tộc, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoàn chỉnh, phê duyệt Đề án và giao cho các cơ quan liên quan tổ chức thực hiện.

Điều 5. Nguồn vốn và cơ chế thực hiện

1. Nguồn vốn

a) Ngân sách địa phương bố trí kinh phí để thực hiện chính sách hỗ trợ đất ở; ngân sách trung ương bố trí trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 hỗ trợ có mục tiêu cho các địa phương để thực hiện các chính sách còn lại.

b) Nguồn cấp bù chênh lệch lãi suất và chi phí quản lý cho Ngân hàng Chính sách xã hội do ngân sách trung ương bảo đảm.

c) Lồng ghép với nguồn vốn của các chương trình mục tiêu quốc gia, các chương trình mục tiêu và chính sách khác.

2. Cơ chế thực hiện

a) Các địa phương tổ chức rà soát, xác định đối tượng thụ hưởng, lập và phê duyệt Đề án thực hiện chính sách; gửi Ủy ban Dân tộc tổng hợp nhu cầu, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

b) Hàng năm bố trí ngân sách trung ương và địa phương để thực hiện các chính sách quy định tại Quyết định này.

c) Đối tượng thụ hưởng chính sách này vẫn được thực hiện các chính sách khác hiện hành trên địa bàn trừ đối tượng quy định tại điểm đ khoản 3 Điều 3 của Quyết định này.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/888d234d8f10449496d04da5118d5984.html b/chandra_raw/888d234d8f10449496d04da5118d5984.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8e08709a86b6b1924dbd4d787690e7b83ffa9b78 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/888d234d8f10449496d04da5118d5984.html @@ -0,0 +1 @@ +

BỘ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục
Về xếp loại quy mô công trình rạp chiếu phim

(Ban hành theo Quyết định số 3181/QĐ-BVHTTDL ngày 30 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Căn cứ Quyết định số 88/QĐ-TTg ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án “Quy hoạch và kế hoạch nâng cấp, xây mới các công trình văn hóa (nhà hát, rạp chiếu phim, nhà triển lãm văn học nghệ thuật) giai đoạn 2012-2020”,

Việc xếp loại quy mô công trình rạp chiếu phim được quy định như sau:

Diện tích đất xây dựng
(Đơn vị tính: ha)
Số phòng chiếu phim
(Đơn vị tính: phòng)
Tổng số ghế ngồi xem phim
(Đơn vị tính: ghế)
Loại đặc biệt03 - 0506 - 081500
Loại I03 - 0504 - 061000
Loại II1,5 - 0303 - 04800
Loại III01 - 1,502 - 03500

Ph

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8905652d5fa549389b3bed671486aeec.html b/chandra_raw/8905652d5fa549389b3bed671486aeec.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..047c0633ed4133d97861dc3c0519bac29bdd0dbe --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8905652d5fa549389b3bed671486aeec.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP www.vgptech.com.vn
Ký bài: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 10/09/2014 14:13:45 +07:00

TĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 6941/VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 09 tháng 9 năm 2014

V/v đặt tên cầu khi đưa vào khai thác sử dụng đối với công trình "Xây dựng cầu Nhật Tân và đường nối hai đầu cầu".

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....
Ngày: 10/9.....

Kính gửi:

Xét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (Văn bản số 10640/BGTVT-KHĐT ngày 26 tháng 8 năm 2014), ý kiến của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội (Văn bản số 6488/UBND-XDGT ngày 27 tháng 8 năm 2014) về việc đặt tên cầu khi đưa vào khai thác sử dụng đối với công trình "Xây dựng cầu Nhật Tân và đường nối hai đầu cầu", Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng có ý kiến như sau:

Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan, thực hiện việc đặt tên cầu khi đưa vào khai thác sử dụng đối với công trình "Xây dựng cầu Nhật Tân và đường nối hai đầu cầu" theo quy định tại Điều 16, Điều 17, Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ. Việc đặt tên cầu phải phù hợp với thông lệ đối với các công trình giao thông sử dụng vốn ODA đã hoàn thành trước đây.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện/.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ) with a signature over it.

Nguyễn Cao Lộc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8982a0b241a94015a124c515975841a5.html b/chandra_raw/8982a0b241a94015a124c515975841a5.html deleted file mode 100644 index d7acb786202930a1287eb40b3d49f90d0008794c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8982a0b241a94015a124c515975841a5.html +++ /dev/null @@ -1,433 +0,0 @@ -
162
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu màn hình đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
làng Kim YênDCxã Nghĩa YênH. Nghĩa Đản19° 23' 26"105° 24' 19"E-48-19-B-b
làng Lâm SinhDCxã Nghĩa YênH. Nghĩa Đản19° 27' 25"105° 22' 08"E-48-19-B-a
hồ Làng NhâmTVxã Nghĩa YênH. Nghĩa Đản19° 26' 08"105° 24' 46"E-48-19-B-b
Làng LấpDCxã Nghĩa YênH. Nghĩa Đản19° 26' 23"105° 25' 41"E-48-19-B-b
Làng MớiDCxã Nghĩa YênH. Nghĩa Đản19° 26' 30"105° 25' 11"E-48-19-B-b
Làng NhâmDCxã Nghĩa YênH. Nghĩa Đản19° 25' 57"105° 24' 30"E-48-19-B-b
Suối SaoTVxã Nghĩa YênH. Nghĩa Đản19° 28' 22"105° 23' 06"19° 24' 05"105° 22' 58"E-48-19-B-b
làng Yên HưngSVxã Nghĩa YênH. Nghĩa Đản19° 23' 31"105° 23' 39"E-48-19-B-b
khỏi 1DCTT. Kim SơnH. Quế Phong19° 37' 06"104° 55' 35"E-48-6-D
khỏi 2DCTT. Kim SơnH. Quế Phong19° 36' 56"104° 55' 25"E-48-6-D
khỏi 3DCTT. Kim SơnH. Quế Phong19° 36' 50"104° 55' 19"E-48-6-D
khỏi 4DCTT. Kim SơnH. Quế Phong19° 36' 40"104° 55' 18"E-48-6-D
khỏi 5DCTT. Kim SơnH. Quế Phong19° 36' 31"104° 55' 12"E-48-6-D
khỏi 6DCTT. Kim SơnH. Quế Phong19° 36' 30"104° 55' 16"E-48-6-D
khỏi 7DCTT. Kim SơnH. Quế Phong19° 36' 19"104° 55' 11"E-48-6-D
khỏi 8DCTT. Kim SơnH. Quế Phong19° 36' 18"104° 55' 07"E-48-6-D
khỏi 9DCTT. Kim SơnH. Quế Phong19° 36' 25"104° 55' 02"E-48-6-D
quốc lộ 48KXTT. Kim SơnH. Quế Phong19° 51' 31"104° 50' 04"19° 05' 04"105° 35' 10"
Bản BỏDCxã Cẩm MuộnH. Quế Phong19° 31' 43"104° 49' 03"E-48-6-D
bản Cẩm CảngDCxã Cẩm MuộnH. Quế Phong19° 29' 51"104° 49' 20"E-48-6-D
bản Cẩm NọcDCxã Cẩm MuộnH. Quế Phong19° 29' 42"104° 48' 56"E-48-6-D
bản Cẩm PòmDCxã Cẩm MuộnH. Quế Phong19° 29' 36"104° 48' 58"E-48-18-B
bản Đồn PhạtDCxã Cẩm MuộnH. Quế Phong19° 30' 22"104° 49' 49"E-48-6-D
Suối KepTVxã Cẩm MuộnH. Quế Phong19° 29' 55"104° 41' 54"19° 29' 01"104° 37' 01"E-48-18-A
bản Mông 1DCxã Cẩm MuộnH. Quế Phong19° 31' 04"104° 50' 28"E-48-6-D
bản Mông 2DCxã Cẩm MuộnH. Quế Phong19° 31' 06"104° 50' 40"E-48-6-D
bản Mông 3DCxã Cẩm MuộnH. Quế Phong19° 31' 06"104° 50' 51"E-48-6-D
bản Nã ChoDCxã Cẩm MuộnH. Quế Phong19° 31' 17"104° 49' 35"E-48-6-D
bản Nhà QuỳaTVxã Cẩm MuộnH. Quế Phong19° 29' 01"104° 44' 55"19° 28' 30"104° 47' 08"E-48-18-B
bản Phá PạtDCxã Cẩm MuộnH. Quế Phong19° 31' 10"104° 49' 39"E-48-6-D
bản Piếng CẩmDCxã Cẩm MuộnH. Quế Phong19° 32' 05"104° 49' 45"E-48-6-D
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/89adb2a95c12472fa48212feb9d98a6c.html b/chandra_raw/89adb2a95c12472fa48212feb9d98a6c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c2b7026bf0a9e06cbba903d3184db70b3d47378 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/89adb2a95c12472fa48212feb9d98a6c.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 06.10.2015 16:26:56 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 8020 /VPCP-KTTH

Hà Nội, ngày 06 tháng 10 năm 2015

V/v cơ chế hoạt động của Kho
ngoại quan xăng dầu Văn Phong

Kính gửi:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: ... L.....
Ngày: 06/10.....

Xét báo cáo, kiến nghị của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam tại Công văn số 1129/PLX-HĐQT ngày 10 tháng 9 năm 2015 về cơ chế hoạt động của Kho ngoại quan xăng dầu Văn Phong; Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương xem xét, xử lý báo cáo, kiến nghị của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam tại Công văn số 1129/PLX-HĐQT nêu trên; tổ chức tổng kết cơ chế thí điểm hoạt động của Kho ngoại quan xăng dầu Văn Phong theo Quyết định số 264/QĐ-TTg ngày 30 tháng 01 năm 2013 và Công văn số 2346/TTg-KTTH ngày 24 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ; báo cáo đề xuất Thủ tướng Chính phủ trong tháng 11 năm 2015.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo đề các Bộ, cơ quan liên quan biết, thực hiện./

(Công văn số 1129/PLX-HĐQT ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam sao gửi kèm theo)

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the bottom. A signature is written over the seal.

Nguyễn Sỹ Hiệp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8a2d7bae9bdc40429b69ad89ec12d322.html b/chandra_raw/8a2d7bae9bdc40429b69ad89ec12d322.html deleted file mode 100644 index 1610adbfc6499565bef9628520f889bfb4bb6f08..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8a2d7bae9bdc40429b69ad89ec12d322.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 13.05.2016 15:22:47 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 773 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 09 tháng 5 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ

HÒA TỐC

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

TRƯỜNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN: Giờ: ...S.....
Ngày: 10/5/2016

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên tại Tờ trình số 30/TTTr-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2016 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 892/TTTr-BTĐKT ngày 04 tháng 5 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho 04 tập thể thuộc tỉnh Hưng Yên (có danh sách kèm theo), đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước năm 2015 của tỉnh Hưng Yên.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' and 'PHÓ THỦ TƯỚNG'.

Trương Hòa Bình

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8a2e91bd224244beb036df6945a8097a.html b/chandra_raw/8a2e91bd224244beb036df6945a8097a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..846f4313c31eccd54dcf0ecf22a96df95988909d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8a2e91bd224244beb036df6945a8097a.html @@ -0,0 +1,360 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011
17,5Đường trục thôn350300270210180162175150135
Khu vực 3
17,6Đất canh tác còn lại250150125
17,7Khu kinh tế mới250150125
18Xã Thống Thủy
Khu vực 1
18,1Quốc lộ 37: từ Phá Chánh Chử đến giáp địa phận xã Vĩnh Long960720575576432345480360288
18,2Chợ Hà Phương đến cầu Chánh4.0002.5002.0002.4001.5001.2002.0001.2501.000
Khu vực 2
18,3Đường trục xã500440370300264222250220185
18,4Đường liên thôn450400330270240198225200165
18,5Đường trục thôn400350300240210180200175150
Khu vực 3
18,6Đất canh tác còn lại250150125
19Xã Vĩnh Quang
Khu vực 1
19,1Quốc lộ 37: từ giáp xã Nhân Hòa đến ngã ba Cốc Phố2.4001.4401.0801.4408646481.200720540
19,2Quốc lộ 37: từ ngã ba Cốc Phố - Cầu Đông1.8001.0808151.080648489900540408
19,3Quốc lộ 10: từ giáp địa phận xã Nhân Hòa đến giáp địa phận xã Hừng Nhân2.5001.5001.1251.5009006751.250750563
19,4Từ ngã ba Cốc Phố đến giáp địa phận xã Thành Lưỡng1.3801.035830828621498690518415
Khu vực 2
19,5Đường trục xã500440370300264222250220185
19,6Đường liên thôn400350300240210180200175150
19,7Đường trục thôn400350300240210180200175150
Khu vực 3
19,8Đất canh tác còn lại250150125
20Xã Cộng Hòa
Khu vực 1
20,1Đường 17B: từ giáp xã Đông Minh đến Chợ Cộng Hòa920690550552414330460345275
20,2Đường 17B: từ UBND xã Cộng Hòa đến giáp địa phận xã Cao Minh690520415414312249345260208
20,3Đường Linh Đông - Cốc Phố: từ ngã tư Cộng Hòa (Đường 17B) đến trường cấp 3 Cộng Hòa2.0701.2409301.2427445581.035620465
20,4Từ trường cấp III Cộng Hòa đến cầu An Quý1.150690520690414312575345260
+
+
+

Page 7

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8a47eef7fd57433fb9b6cc994d050cae.html b/chandra_raw/8a47eef7fd57433fb9b6cc994d050cae.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd740b0df00fe1611fd7cc375e927e4ef6cdf22f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8a47eef7fd57433fb9b6cc994d050cae.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Công ty nêu tại Khoản 1 Điều này thực hiện các quyền và nghĩa vụ theo quy định của pháp luật, Điều lệ công ty và các quy định dưới đây:

a) Công ty nêu tại Khoản 1 Điều này có các quyền sau đây:

b) Khi thực hiện các hoạt động nêu tại Điểm a Khoản này, công ty có các nghĩa vụ sau đây:

Điều 52. Quan hệ giữa Tập đoàn với công ty liên kết

1. Tập đoàn thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình đối với công ty liên kết theo quy định của pháp luật, theo Điều lệ công ty liên kết, hợp đồng liên kết và theo quy định có liên quan của Điều lệ này.

2. Tập đoàn là chủ sở hữu phần vốn của Tập đoàn tại các doanh nghiệp nêu ở Khoản 1 Điều này. Hội đồng thành viên Tập đoàn thực hiện quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu phần vốn nhà nước tại các doanh nghiệp này. Hội đồng thành viên Tập đoàn ban hành quy chế phân công, phân cấp cho Tổng Giám đốc Tập đoàn, Người đại diện theo ủy quyền của Tập đoàn tại doanh nghiệp thực hiện một số quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước trực tiếp tại doanh nghiệp phù hợp với quy định tại Điều lệ này và quy định của pháp luật.

3. Quyền và nghĩa vụ của Tập đoàn đối với công ty liên kết được quy định tại Điều lệ này và các quy định dưới đây:

a) Quyết định việc góp vốn, chuyển nhượng vốn Tập đoàn đầu tư tại doanh nghiệp; thực hiện quyền, nghĩa vụ của cổ đông, thành viên góp vốn theo quy định của pháp luật và Điều lệ của công ty; chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn mà Tập đoàn đã góp vào doanh nghiệp;

50

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8a76f15f87324fd0ad04425c969fefc3.html b/chandra_raw/8a76f15f87324fd0ad04425c969fefc3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c7ea0286c60139f8f19688b8340c9c521993f009 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8a76f15f87324fd0ad04425c969fefc3.html @@ -0,0 +1,36 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
- Cục Điện ảnh chủ trì;
- Đơn vị phối hợp:
Vụ Pháp chế, Vụ Gia đình.
- Cục Điện ảnh chủ trì;
- Đơn vị phối hợp:
Vụ Pháp chế, Vụ Kỹ hoạch, Tài chính, Vụ Tổ chức Cán bộ.
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Bộ Tài chính;
+ Vụ Ngân sách nhà nước;
+ Vụ Tài chính hành chính sự nghiệp;
+ Cục Tài chính doanh nghiệp.
Hoàn thành:
Quý III năm 2014
Kinh phí sự nghiệp của Cục Điện ảnh.Cục Điện ảnh.
2.2Xây dựng cơ chế, chính sách
a)Xây dựng chính sách đặc thù hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước đầu tư cơ sở vật chất cho hoạt động tuyên truyền, phổ biến phim tới vùng sâu, vùng xa, vùng dân tộc thiểu số, biên giới, hải đảo, vùng đặc biệt khó khăn và hỗ trợ sản xuất phim phục vụ nhiệm vụ chính trị.Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
- Cục Điện ảnh chủ trì;
- Đơn vị phối hợp:
Vụ Pháp chế, Vụ Kỹ hoạch, Tài chính, Vụ Tổ chức Cán bộ.
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Bộ Tài chính;
+ Vụ Ngân sách nhà nước;
+ Vụ Tài chính hành chính sự nghiệp;
+ Cục Tài chính doanh nghiệp.
Hoàn thành:
Quý III năm 2014
Kinh phí sự nghiệp của Cục Điện ảnh.
b)Xây dựng cơ chế phối hợp giữa ngành điện ảnh với Đài Truyền hình Việt Nam, Đài Truyền hình các địa phương trong việc sử dụng trang thiết bị kỹ thuật; hợp tác sản xuất, phát sóng, phổ biến phim Việt Nam, bảo đảm tăng tỷ lệ phim Việt Nam tại hệ thống rập và trên sóng truyền hình cả nước.Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
- Cục Điện ảnh chủ trì;
- Đơn vị phối hợp:
Vụ Pháp chế, Vụ Kỹ hoạch, Tài chính.
Đài Truyền hình Việt Nam: Ban Thư ký Biên tập.Hoàn thành:
Quý I năm 2015
Kinh phí sự nghiệp của Cục Điện ảnh.
+
+
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8a8807aff0bc4fd99a983ac2d76ad062.html b/chandra_raw/8a8807aff0bc4fd99a983ac2d76ad062.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af953b03772331516bd92e9d61bc97147f8bb013 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8a8807aff0bc4fd99a983ac2d76ad062.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP Logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 05.01.2015 14:09:46 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2407 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....S.....
Ngày: ..05/01/2015

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghệ thông tin tập trung đến năm 2020 và định hướng đến năm 2025

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội và Nghị định số 04/2008/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 154/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về khu công nghệ thông tin tập trung;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt “Quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghệ thông tin tập trung đến năm 2020 và định hướng đến năm 2025” (sau đây gọi tắt là Quy hoạch) với những nội dung chủ yếu sau đây:

I. QUAN ĐIỂM

Phát triển các khu công nghệ thông tin tập trung là tiền đề quan trọng để công nghiệp công nghệ thông tin Việt Nam phát triển, góp phần đưa Việt Nam sớm trở thành nước mạnh về công nghệ thông tin và truyền thông.

Lựa chọn các địa phương có lợi thế về hạ tầng giao thông, hạ tầng viễn thông và công nghệ thông tin, nguồn nhân lực về công nghệ thông tin và mức độ ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin để xây dựng các khu công nghệ thông tin tập trung.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8adb10bd2c744ed08aee0f0b2d9b895f.html b/chandra_raw/8adb10bd2c744ed08aee0f0b2d9b895f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aaff3baa9e8ea7a6b0e5a1f8e748f1cc25d32e3b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8adb10bd2c744ed08aee0f0b2d9b895f.html @@ -0,0 +1,45 @@ +
+

QCVN 01-122:2013/BNNPTNT

+
+
+Diagram 3: Hai mép lưỡi (Two-pointed lobes). A cross-section of a leaf showing two distinct lobes at the base of the petiole, each with a pointed tip. A dashed line indicates the straight-line distance from the base to the tip of each lobe. +
+
+

3
Hai mép lưỡi

+
+
+Diagram 4: Một mép lồi (One-pointed lobe). A cross-section of a leaf showing a single lobe at the base of the petiole with a rounded, pointed tip. A dashed line indicates the straight-line distance from the base to the tip. +
+
+

4
Một mép lồi

+
+
+Diagram 5: Hỗn hợp cả hai mép thẳng và hai mép lưỡi (Mixed of both straight and pointed lobes). A cross-section of a leaf showing a complex shape with multiple lobes, some pointed and some rounded. A dashed line indicates the straight-line distance from the base to the highest point of the leaf. +
+
+

5
Hỗn hợp cả hai mép thẳng và hai mép lưỡi

+
+
+

20. Tình trạng 27 - Lá thành thực: mức độ sắc tố antoxian trên gân chính ở mặt trên phiên lá

+
+
+

Tình trạng này được quan sát sắc tố antoxian cần xúng theo chiều dài của các gân chính. Sự gián đoạn của sắc tố antoxian không nên bao gồm cần xúng đó.

+
+
+

21. Tình trạng 30 - Lá thành thực: chiều dài cuống lá so với gân giữa

+
+
+Diagram of a leaf showing the petiole length (a) and the length of the midrib (b). The petiole is the stalk at the top, and the midrib is the central vein of the leaf. Arrows indicate the vertical length of the petiole (a) and the horizontal length of the midrib (b). +
+
+

a = Chiều dài cuống

+
+
+

b = chiều dài gân chính giữa

+
+
+

21

+
+
+Handwritten signature or mark at the bottom right of the page. +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8af0ef4a4929452e81c39d71cd1399e7.html b/chandra_raw/8af0ef4a4929452e81c39d71cd1399e7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..29624888143bf6c438faffb135965e6b6fc5facf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8af0ef4a4929452e81c39d71cd1399e7.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 38. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng Giám đốc

1. Tổ chức xây dựng chiến lược phát triển Tập đoàn; quy hoạch phát triển các dự án thuộc các ngành, nghề do Tập đoàn kinh doanh; kế hoạch dài hạn, kế hoạch hằng năm, kế hoạch phối hợp kinh doanh trong Tập đoàn; chuẩn bị các dự án đầu tư, các đề án tổ chức, quản lý; dự thảo Điều lệ, sửa đổi Điều lệ Tập đoàn; dự thảo Quy chế quản lý tài chính của Tập đoàn, các quy chế, quy định quản lý nội bộ Tập đoàn; xây dựng kế hoạch phát triển nguồn nhân lực; xây dựng hệ thống chỉ tiêu công nghệ, tiêu chuẩn sản phẩm, định mức kinh tế, kỹ thuật, đơn giá tiền lương; chuẩn bị các hợp đồng kinh tế, hợp đồng dân sự, các phương án để phòng rủi ro, các phương án huy động và sử dụng vốn; chuẩn bị các báo cáo định kỳ, báo cáo thống kê, báo cáo tài chính của Tập đoàn, báo cáo tài chính hợp nhất của Tập đoàn và các đề án, dự án khác.

2. Trình Hội đồng thành viên để Hội đồng thành viên trình Thủ tướng Chính phủ hoặc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định hoặc phê duyệt các nội dung thuộc quyền của chủ sở hữu đối với Tập đoàn.

3. Trình Hội đồng thành viên Tập đoàn xem xét, quyết định các nội dung thuộc thẩm quyền của Hội đồng thành viên.

4. Cử cán bộ, viên chức, công nhân, người lao động của Tập đoàn, thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch, Kiểm soát viên, Tổng Giám đốc hoặc Giám đốc của công ty con 100% vốn của Tập đoàn, đơn vị phụ thuộc của Tập đoàn ra nước ngoài công tác, học tập; quyết định mời, đón tiếp các cá nhân, các đoàn nước ngoài vào Việt Nam làm việc với Tập đoàn; ủy quyền cho Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Tổng Giám đốc hoặc Giám đốc của công ty con 100% vốn của Tập đoàn, đơn vị phụ thuộc Tập đoàn cử cán bộ, viên chức, công nhân, người lao động của đơn vị mình ra nước ngoài công tác, học tập và tiếp nhận các cá nhân, các đoàn nước ngoài vào Việt Nam làm việc với đơn vị mình theo quy định của pháp luật.

5. Quyết định các dự án đầu tư, các hợp đồng vay, cho vay, hợp đồng mua, bán tài sản của Tập đoàn theo phân cấp hoặc ủy quyền của Hội đồng thành viên Tập đoàn. Ký kết các hợp đồng nhân danh Tập đoàn (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền Chủ tịch Hội đồng thành viên).

6. Quyết định phân công nhiệm vụ cho các Phó Tổng giám đốc Tập đoàn.

7. Ký quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật, ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng với Trưởng các Ban, Chánh văn phòng, Thủ trưởng đơn vị, Kế toán trưởng các đơn vị sự nghiệp, đơn vị phụ thuộc sau khi được Hội đồng thành viên chấp thuận bằng văn bản.

37

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8afd8a85233543af939303e0dc5b4018.html b/chandra_raw/8afd8a85233543af939303e0dc5b4018.html deleted file mode 100644 index a26ba3d5001f3c7546645b5d4a3474bb805bc59b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8afd8a85233543af939303e0dc5b4018.html +++ /dev/null @@ -1,34 +0,0 @@ -
7
-
CHƯƠNG IV
-
PHỔ BIÊN KIẾN THỨC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH CHO TOÀN DÂN
-
Điều 19. Nội dung phổ biến kiến thức quốc phòng và an ninh
-
-

Những hiểu biết cần thiết về độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc; âm mưu, thủ đoạn hoạt động chống phá của các thế lực thù địch; nhiệm vụ quốc phòng và an ninh trong từng thời kỳ; phòng thủ dân sự; trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.

-
-
Điều 20. Hình thức phổ biến kiến thức quốc phòng và an ninh
-
-

1. Thông qua báo cáo viên, tuyên truyền viên và các phương tiện thông tin đại chúng.

-
-
-

2. Thông qua các buổi sinh hoạt cộng đồng dân cư, hoạt động của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức đoàn thể, hoạt động văn hóa nghệ thuật, thể dục, thể thao, hoạt động của thiết chế văn hóa cơ sở và các hình thức sinh hoạt văn hóa truyền thống.

-
-
-

3. Lồng ghép vào các đợt gọi công dân nhập ngũ, ngày kỷ niệm, ngày truyền thống.

-
-
-

4. Thông qua hoạt động của cơ quan, tổ chức quản lý di sản văn hóa vật thể, phi vật thể, khu bảo tồn thiên nhiên, khu tưởng niệm, đài kỷ niệm, nghĩa trang liệt sĩ, nhà truyền thống, nhà bảo tàng, cung văn hóa, thể thao thanh niên, thiếu niên, câu lạc bộ thể thao quốc phòng và an ninh.

-
-
-

5. Các hình thức khác phù hợp với tình hình thực tế của từng địa phương và cộng đồng dân cư.

-
-
Điều 21. Phổ biến kiến thức quốc phòng và an ninh cho người dân ở khu vực biên giới, hải đảo, miền núi, vùng sâu, vùng xa
-
-

1. Phổ biến kiến thức quốc phòng và an ninh cho người dân ở khu vực biên giới, hải đảo, miền núi, vùng sâu, vùng xa thực hiện theo quy định tại Điều 19 và Điều 20 của Luật này và bảo đảm yêu cầu sau đây:

-
-
-

a) Gắn với nhiệm vụ bảo vệ chủ quyền toàn vẹn lãnh thổ, giữ vững an ninh, trật tự, an toàn xã hội, xây dựng biên giới hòa bình, hữu nghị, đấu tranh phòng, chống tội phạm ở khu vực biên giới, hải đảo;

-
-
-

b) Căn cứ vào điều kiện cụ thể, tổ chức phổ biến kiến thức quốc phòng và an ninh cho người có vai trò và ảnh hưởng tích cực trong đồng bào dân tộc thiểu số, chủ tàu, thuyền hoạt động dài ngày trên biển; chủ hộ gia đình, người lao động ở khu vực biên giới, hải đảo.

-
-
052
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8b28a0ca7029404f8c6e22e2d724360e.html b/chandra_raw/8b28a0ca7029404f8c6e22e2d724360e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a4610170e7c2bd62e52c1e516ce0800bf5d8b26 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8b28a0ca7029404f8c6e22e2d724360e.html @@ -0,0 +1,91 @@ +
QCVN 01-125:2013/BNNPTNT
+
Bảng 1 (Tiếp theo)
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTình trạngMức độ biểu hiệnMã số
46.
(b)
QN
MS
Lá: Chiều rộng của gân giữa
Leaf: midrib width (as for 46)
Rất hẹp - very narrow
Hẹp - narrow
Trung bình - medium
Rộng - wide
Rất rộng - very wide
1
3
5
7
9
47.
(b)
QN
MS
Lá: Tỷ lệ chiều rộng phiến lá/gân giữa
Leaf: ratio leaf blade width/midrib width
Thấp - low
Trung bình - medium
Cao - high
3
5
7
48.
(+)
(b)
QN
MS
Phiến lá: Chiều dài
Leaf blade: length
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
3
5
7
49.
(+)
(b)
QN
VG
Phiến lá: Lông ở mép
Leaf blade: pubescence on margin
Không có hoặc rất thưa
absent or very sparse
Thưa - sparse
Trung bình - medium
Dày - dense
1
3
5
7
50.
(+)
(b)
QL
VG
Phiến lá: Rãnh cưa ở mép lá
Leaf blade: serration of margin
Không có - absent
Có - present
1
9
51.
(c)
QN
MS
Ngọn: Chiều dài
Cane top: length
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
3
5
7
52.
(c)
PQ
VG
Ngọn: Hình dạng mặt cắt ngang
Cane top: shape of cross-section
Tròn - circular
Trứng - ovate
1
2
53.
(c)
PQ
VG
Ngọn: Màu sắc
Cane top: color
Bảng so màu
RHS Colour Chart (indicate reference number)
54.
(c)
QN
VG
Ngọn: Mức độ sáp
Cane top: waxiness
Không có hoặc rất ít
absent or very weak
Ít - weak
Trung bình - medium
Nhiều - strong
1
3
5
7
+
+
Bảng 1 (Kết thúc)
+
CHÚ THÍCH
+
+

(*) Tình trạng được sử dụng cho tất cả các giống trong mỗi vụ khảo nghiệm và luôn có trong bản mô tả giống, trừ khi trạng thái biểu hiện của tình trạng trước đó hoặc điều kiện môi trường làm cho nó không biểu hiện được.

+
+
+

(+) Được giải thích, minh họa và hướng dẫn theo dõi ở Phụ lục A.

+
+
+

(a) Những quan sát trên đốt và lông được thực hiện ở lông lớn nhất của một thân đại diện.

+
+
+

(b) Những quan sát trên phiến lá và bẹ lá được thực hiện trên lá ở ngọn có yếm lá quan sát

+
+
+

(c) Ngọn là phần giữa yếm của lá non nhất nhìn thấy được (lá thứ nhất) và góc của lá thứ 4 trên thân.

+
+
10
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8b56bca10eab4760a0a13eaaa38654f1.html b/chandra_raw/8b56bca10eab4760a0a13eaaa38654f1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7ba58e511e04e6ba394ac87d8b16c0973c245004 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8b56bca10eab4760a0a13eaaa38654f1.html @@ -0,0 +1 @@ +

Cao su Việt Nam thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu và vốn điều lệ bổ sung trong quá trình hoạt động được ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp, bao gồm: Vốn tại Tập đoàn, đơn vị sự nghiệp, vốn Tập đoàn đầu tư tại các công ty con, công ty liên kết.

4. Tập đoàn là đơn vị trực tiếp nhận vốn Nhà nước đầu tư vào các dự án trồng, chăm sóc, khai thác và chế biến cao su, phát triển kinh doanh các ngành, nghề theo đăng ký kinh doanh do Tập đoàn làm chủ đầu tư. Tập đoàn được quyền đầu tư, điều chỉnh vốn đầu tư vào đơn vị sự nghiệp, công ty con, công ty liên kết căn cứ vào nhu cầu và hiệu quả kinh doanh theo quy định của pháp luật.

5. Tài sản của Tập đoàn được hình thành từ vốn điều lệ của Tập đoàn, vốn vay, các nguồn vốn hợp pháp khác đầu tư tại Tập đoàn và các đơn vị thành viên.

6. Các quỹ tập trung của Tập đoàn được quy định tại Quy chế quản lý tài chính của Tập đoàn.

Điều 60. Bổ sung vốn điều lệ

1. Trong quá trình hoạt động, căn cứ vào mục tiêu chiến lược, nhiệm vụ, kế hoạch đầu tư phát triển Tập đoàn có thể đề nghị bổ sung vốn điều lệ từ các nguồn sau:

2. Việc bổ sung vốn điều lệ của Tập đoàn do Thủ tướng Chính phủ quyết định. Trình tự, thủ tục bổ sung vốn điều lệ thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính.

3. Khi điều chỉnh vốn điều lệ, Tập đoàn phải tiến hành điều chỉnh kịp thời trong bảng cân đối kế toán, công bố vốn điều lệ và thủ tục điều chỉnh vốn điều lệ theo quy định của pháp luật hiện hành.

56

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8bd34beb96974b1fa70799a40eb72cca.html b/chandra_raw/8bd34beb96974b1fa70799a40eb72cca.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1fc0380a4a528a9725220c9aa172a4b4d6cce075 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8bd34beb96974b1fa70799a40eb72cca.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương, các tập thể và cá nhân có tên trong Danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Deputy Chairman of the Government of Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a rising sun, surrounded by the text 'CHỦ TỊCH' (President) at the top and 'PHÓ THỦ TƯỚNG' (Deputy Chairman) at the bottom. A handwritten signature is written over the seal.

Nguyễn Xuân Phúc

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8bd68d90a3d044ec9b3bb95a5af7fb05.html b/chandra_raw/8bd68d90a3d044ec9b3bb95a5af7fb05.html deleted file mode 100644 index ee7c9e60fc5de1e427abe057f00b6a4c9a9f9440..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8bd68d90a3d044ec9b3bb95a5af7fb05.html +++ /dev/null @@ -1,452 +0,0 @@ -
177
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm Nã BànDCxã Châu BìnhH. Quỷ Châu19° 30' 16"105° 11' 52"E-48-7-C
xóm Na SanDCxã Châu BìnhH. Quỷ Châu19° 27' 53"105° 12' 43"E-48-19-A
xóm Na SơnDCxã Châu BìnhH. Quỷ Châu19° 28' 13"105° 12' 44"E-48-19-A
bản Pả HốcDCxã Châu BìnhH. Quỷ Châu19° 27' 38"105° 11' 11"E-48-19-A
bản Quyển 1DCxã Châu BìnhH. Quỷ Châu19° 29' 04"105° 14' 41"E-48-19-A
bản Quyển 2DCxã Châu BìnhH. Quỷ Châu19° 28' 22"105° 14' 52"E-48-19-A
bản SắnDCxã Châu BìnhH. Quỷ Châu19° 29' 51"105° 11' 46"E-48-19-A
núi Sắn Đền MiếngSVxã Châu BìnhH. Quỷ Châu19° 27' 09"105° 09' 12"19° 51' 31"104° 50' 04"19° 05' 04"105° 35' 10"E-48-7-C
quốc lộ 48KXxã Châu HạnhH. Quỷ Châu19° 29' 52"105° 07' 24"19° 30' 20"105° 12' 00"E-48-19-A, E-48-7-C
Suối BànTVxã Châu HạnhH. Quỷ ChâuE-48-7-C
đốc Bù BàiKXxã Châu HạnhH. Quỷ Châu19° 34' 11"105° 03' 04"E-48-7-C
bản Định TiếnDCxã Châu HạnhH. Quỷ Châu19° 34' 15"105° 06' 48"E-48-7-C
bản Đông MinhDCxã Châu HạnhH. Quỷ Châu19° 32' 37"105° 06' 02"E-48-7-C
Huôi HánTVxã Châu HạnhH. Quỷ Châu19° 35' 10"105° 04' 07"19° 34' 17"105° 03' 59"E-48-7-C
bản Hạnh TiếnDCxã Châu HạnhH. Quỷ Châu19° 33' 21"105° 07' 15"E-48-7-C
Sông HiếuTVxã Châu HạnhH. Quỷ Châu19° 43' 07"104° 51' 25"19° 15' 32"105° 25' 09"E-48-7-C
bản Hua NaDCxã Châu HạnhH. Quỷ Châu19° 33' 16"105° 04' 52"E-48-7-C
bản Kê BọnDCxã Châu HạnhH. Quỷ Châu19° 33' 05"105° 04' 58"E-48-7-C
cầu Kê BọnKXxã Châu HạnhH. Quỷ Châu19° 33' 25"105° 05' 07"E-48-7-C
bản Kê NinhDCxã Châu HạnhH. Quỷ Châu19° 34' 34"105° 06' 57"E-48-7-C
bản Khe HánDCxã Châu HạnhH. Quỷ Châu19° 34' 31"105° 04' 04"E-48-7-C
cầu Khe HánKXxã Châu HạnhH. Quỷ Châu19° 34' 19"105° 04' 00"E-48-7-C
bản Khe LanDCxã Châu HạnhH. Quỷ Châu19° 31' 59"105° 04' 36"E-48-7-C
bản Khe MỹDCxã Châu HạnhH. Quỷ Châu19° 31' 47"105° 06' 15"19° 35' 42"105° 04' 43"19° 33' 55"105° 04' 07"E-48-7-C
suối Khô XúngTVxã Châu HạnhH. Quỷ Châu19° 30' 56"105° 03' 26"19° 31' 41"105° 04' 42"E-48-7-C
Khe LanTVxã Châu HạnhH. Quỷ ChâuE-48-7-C
núi Lèn Phá ĐàiSVxã Châu HạnhH. Quỷ Châu19° 32' 27"105° 07' 22"E-48-7-C
bản Minh ChâuDCxã Châu HạnhH. Quỷ Châu19° 31' 58"105° 06' 47"E-48-7-C
bản Minh TiếnDCxã Châu HạnhH. Quỷ Châu19° 32' 41"105° 06' 16"E-48-7-C
bản Nã CaDCxã Châu HạnhH. Quỷ Châu19° 32' 46"105° 05' 49"E-48-7-C
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8be14e741269498995b1c1bee4134c45.html b/chandra_raw/8be14e741269498995b1c1bee4134c45.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..138d17dbd6411bfe2951cacc33ff837b61420d3c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8be14e741269498995b1c1bee4134c45.html @@ -0,0 +1,186 @@ +
+

QCVN 01-129:2013/BNNPTNT

+
+
+ + + + + + + + + +
Trung bình2[ ]
Đậm3[ ]
+

5.2 Thần: Khoảng cách giữa các núm gai

+ + + + + + + + + + + + + +
(6) Ngắn3[ ]
Trung bình5[ ]
Dài7[ ]
+

5.3 Quà: Độ dài

+ + + + + + + + + + + + + +
(28) Ngắn3[ ]
Trung bình5[ ]
Dài7[ ]
+

5.4 Quà: Màu chủ yếu của lá bắc

+ + + + + + + + + + + + + + + + + +
(34) Xanh vàng1[ ]
Xanh2[ ]
Hồng3[ ]
Đỏ4[ ]
+

5.5 Quà: Màu sắc thịt quả

+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
(38) Trắng1[ ]
Hồng nhạt2[ ]
Hồng trung bình3[ ]
Hồng đậm4[ ]
Đỏ trung bình5[ ]
Đỏ đậm6[ ]
Tím7[ ]
+
+
+

6. Giống tương tự và sự khác biệt giữa giống đăng ký và giống tương tự

+
+
+

Đề nghị sử dụng bảng sau đây và hộp để cung cấp thông tin về sự khác biệt giữa giống đăng ký và giống tương tự với sự hiểu biết rõ nhất của bạn. Thông tin này có thể giúp cơ quan thẩm định đánh giá tính khác biệt của giống một cách hiệu quả nhất.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tên giống tương tựtình trạngMức biểu hiệnMức biểu hiện
Khác biệtcủa tình trạnggiống đăng ký
Ví dụ:Quà: Hình dạng
mặt cắt dọcHình trụThuôn chữ nhật
+
+
+

7. Thông tin thêm giúp việc thẩm định giống

+
+
+

7.1 Bổ sung thêm thông tin trong mục 5 và 6, có thêm tình trạng nào giúp phân biệt giống?

+ + + + + +
Có [ ]Không [ ]
+
+
+

(Nếu có, đề nghị ghi chi tiết)

+
+
+

7.2 Có cần những điều kiện đặc biệt nào về canh tác hoặc tiến hành thẩm định giống không?

+ + + + + +
Có [ ]Không [ ]
+
+
+

(nếu có đề nghị ghi chi tiết)

+
+
+

7.3 Thông tin khác

+
+
+

Một ảnh màu đại diện của giống phải được nộp kèm tờ khai kỹ thuật.

+
+
+

8. Giấy phép công nhận:

+
+
+

(a) Giống có cần giấy phép nào trước khi công nhận theo pháp luật liên quan đến việc bảo vệ môi trường, sức khỏe con người và động vật?

+ + + + + +
Có [ ]Không [ ]
+
+
+

(b) Đã có giấy phép chưa?

+ + + + + +
Có [ ]Chưa [ ]
+
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8bf080b4747742748f9f38cd7ddb202c.html b/chandra_raw/8bf080b4747742748f9f38cd7ddb202c.html deleted file mode 100644 index b83110a1b47df22eb40170b97e33737e098725e6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8bf080b4747742748f9f38cd7ddb202c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

e) Không có bằng chứng dẫn về an toàn lao động, vệ sinh lao động đối với máy, thiết bị, nơi làm việc hoặc có nhưng không đặt ở vị trí dễ đọc, dễ thấy tại nơi làm việc;

g) Không trang bị đầy đủ các phương tiện kỹ thuật, y tế thích hợp để bảo đảm ứng cứu kịp thời khi xảy ra sự cố, tai nạn lao động;

h) Không cử người có chuyên môn phù hợp làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động ở những cơ sở sản xuất, kinh doanh trong các lĩnh vực có nhiều nguy cơ gây tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp;

i) Không phân loại lao động theo danh mục công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm để thực hiện các chế độ theo quy định;

k) Không khai báo, điều tra tai nạn lao động, sự cố nghiêm trọng;

l) Không thanh toán phần chi phí đồng chi trả và những chi phí không nằm trong danh mục do bảo hiểm y tế chi trả đối với người lao động tham gia bảo hiểm y tế; không thanh toán toàn bộ chi phí y tế từ khi sơ cứu, cấp cứu đến khi điều trị ổn định đối với người lao động không tham gia bảo hiểm y tế;

m) Không thực hiện chế độ trợ cấp, bồi thường cho người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp theo quy định.

3. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc người sử dụng lao động lập phương án về các biện pháp bảo đảm an toàn lao động, vệ sinh lao động đối với nơi làm việc của người lao động khi xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo các công trình, cơ sở để sản xuất, sử dụng, bảo quản, lưu giữ các loại máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, vệ sinh lao động khi có hành vi vi phạm quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều này;

b) Thực hiện các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn an toàn lao động, vệ sinh lao động đã công bố áp dụng về đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm c và Điểm d Khoản 2 Điều này;

c) Buộc người sử dụng lao động trang bị các phương tiện kỹ thuật, y tế đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm g Khoản 2 Điều này;

d) Buộc người sử dụng lao động thanh toán phần chi phí đồng chi trả và những chi phí không nằm trong danh mục do bảo hiểm y tế chi trả đối với người lao động tham gia bảo hiểm y tế; thanh toán toàn bộ chi phí y tế từ khi sơ cứu, cấp cứu đến khi điều trị ổn định đối với người lao động không tham gia bảo hiểm y tế đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm l Khoản 2 Điều này;

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8bfad12bf0fa4d059bbd9b1086852eab.html b/chandra_raw/8bfad12bf0fa4d059bbd9b1086852eab.html deleted file mode 100644 index 5a365541558be6e29a36cbb5826e6e3e70045a60..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8bfad12bf0fa4d059bbd9b1086852eab.html +++ /dev/null @@ -1,10 +0,0 @@ -

QCVN 96:2015/BTTTT

1.4.2. Thiết bị trạm gốc (base station equipment)

Thiết bị thông tin vô tuyến và/ hoặc phụ trợ dùng tại một vị trí cố định và được cấp điện trực tiếp hoặc gián tiếp (tức là qua nguồn điện lưới hoặc bộ biến đổi điện AC/DC) bởi mạng điện lưới hoặc mạng điện DC cục bộ.

1.4.3. Thiết bị kết hợp (combined equipment)

Thiết bị bất kỳ có thể thực hiện được hai hay nhiều chức năng.

CHÚ THÍCH: Ít nhất một trong các chức năng này nằm trong phạm vi của Hướng dẫn R&TTE và có chức năng truyền dẫn vô tuyến. Kết quả của việc kết hợp này là tạo ra sự điều khiển và/ hoặc chức năng bổ sung cho thiết bị kết hợp.

1.4.4. Hiện tượng liên tục (Nhiều liên tục) (continuous phenomena)

Nhiều điện từ mà tác động của nó lên thiết bị hoặc trang bị cụ thể không thể xếp vào các hiệu ứng đã biết.

1.4.5. Cổng vỏ (enclosure port)

Ranh giới vật lý của thiết bị mà trường điện từ có thể bức xạ và ảnh hưởng.

CHÚ THÍCH: Trong trường hợp thiết bị có ăng ten liền, cổng này không tách biệt với cổng ăng ten.

1.4.6. Ăng ten liền (integral antenna)

Ăng ten không thể tháo rời trong khi đo kiểm theo khai báo của nhà sản xuất.

1.4.7. Thiết bị di động (mobile equipment)

Máy thu, máy phát hoặc máy thu phát dùng lắp đặt và sử dụng trên phương tiện và được cung cấp nguồn điện từ ác quy chính của phương tiện.

1.4.8. Thiết bị vô tuyến nhiều khối (multi-radio equipment)

Thiết bị vô tuyến bao gồm hai hoặc nhiều máy phát và/hoặc máy thu, sử dụng các công nghệ khác nhau có thể hoạt động đồng thời.

Diagram of multi-radio equipment showing four blocks arranged in a 2x2 grid. The top row contains 'Khối vô tuyến số tiêu chuẩn 1' and 'Khối vô tuyến Tiêu chuẩn 1'. The bottom row contains 'Khối vô tuyến số tiêu chuẩn 2' and 'Khối vô tuyến Tiêu chuẩn 2'. On the left, a line labeled 'Các cổng thông tin' connects to the top-left and bottom-left blocks. On the right, a line labeled 'Cổng ăng ten' connects to the top-right and bottom-right blocks.
graph LR
-    subgraph " "
-        direction LR
-        B1[Khối vô tuyến số tiêu chuẩn 1] --- B2[Khối vô tuyến Tiêu chuẩn 1]
-        B3[Khối vô tuyến số tiêu chuẩn 2] --- B4[Khối vô tuyến Tiêu chuẩn 2]
-    end
-    In[Các cổng thông tin] --- B1
-    In --- B3
-    Out[Cổng ăng ten] --- B2
-    Out --- B4

1.4.9. Dải tần số hoạt động (operating frequency range)

Dải tần hoặc các dải tần số vô tuyến được xác định bởi thiết bị cần đo kiểm (EUT) với nguyên vẹn các khối của nó.

1.4.10. Cổng (port)

Giao diện cụ thể của thiết bị (máy) có môi trường điện từ.

CHÚ THÍCH: bất kỳ điểm nối trên một thiết bị dùng để đầu nối cáp tới từ thiết bị này được coi như là một cổng (xem Hình 1).

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8c07978bdaa642f0a2bd2c0ba295623d.html b/chandra_raw/8c07978bdaa642f0a2bd2c0ba295623d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e858d41bd88314b13227dcb75b3a337d579a845 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8c07978bdaa642f0a2bd2c0ba295623d.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 28.03.2014 11:12:27 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2039 /VPCP-TCCV
V/v Công tác cải cách TTHC

Hà Nội, ngày 27 tháng 3 năm 2014

Kính gửi:

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S.....
Ngày: 28/3/2014

Xét Báo cáo số 54/BC-HĐTV ngày 03 tháng 3 năm 2014 của Hội đồng Tư vấn cải cách thủ tục hành chính đánh giá việc thực hiện cải cách thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuế, hải quan, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và kiểm dịch thủy sản, Phó Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Xuân Phúc có ý kiến chỉ đạo như sau:

1. Bộ Tài chính tiếp tục đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính trong lĩnh vực thuế, hải quan theo tinh thần của Nghị quyết số 19/NQ-CP ngày 18 tháng 3 năm 2014 của Chính phủ về những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia.

2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các cơ quan liên quan nghiên cứu, đề xuất sáng kiến đơn giản hóa thủ tục hành chính làm cơ sở để sửa đổi, bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan trong lĩnh vực kiểm tra, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu và kiểm dịch thủy sản xuất, nhập khẩu nhằm kịp thời tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, khơi thông hoạt động sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực này.

3. Bảo hiểm xã hội Việt Nam đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong các lĩnh vực công tác thuộc phạm vi quản lý của ngành nhằm tạo thuận lợi cho cá nhân, tổ chức nộp bảo hiểm xã hội và nâng cao năng lực quản lý của ngành.

4. Các Bộ, ngành, địa phương:

- Tăng cường kiểm soát các quy định về thủ tục hành chính ngay từ trong quá trình xây dựng các dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật. Thực hiện

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8c2f0876b843497ba5b5d9b4aad72287.html b/chandra_raw/8c2f0876b843497ba5b5d9b4aad72287.html deleted file mode 100644 index 68a1f530d17a6dcd04a1610858d4c389ab09c4bc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8c2f0876b843497ba5b5d9b4aad72287.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mục lục

1. QUY ĐỊNH CHUNG .....5
1.1. Phạm vi điều chỉnh .....5
1.2. Đối tượng áp dụng .....5
1.3. Tài liệu viện dẫn.....5
1.4. Giải thích từ ngữ.....6
1.5. Chữ viết tắt.....9
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT .....10
2.1. Phát xạ EMC .....10
2.1.1. Khả năng áp dụng các phép đo phát xạ EMC .....10
2.1.2. Cấu hình đo kiểm.....11
2.1.3. Phát xạ từ cổng vô thiết bị phụ trợ được đo trên cơ sở hoạt động độc lập .....11
2.1.4. Phát xạ từ các cổng vào/ra nguồn điện DC.....12
2.1.5. Phát xạ từ cổng vào/ra nguồn điện AC .....13
2.1.6. Phát xạ dòng hài (cổng vào nguồn điện lưới AC) .....14
2.1.7. Nhấp nháy và biến động điện áp (cổng đầu vào nguồn điện lưới AC) .....14
2.1.8. Phát xạ từ cổng viễn thông.....14
2.2. Miễn nhiễm .....14
2.2.1. Khả năng áp dụng các phép thử miễn nhiễm.....14
2.2.2. Cấu hình thử .....15
2.2.3. Miễn nhiễm trong trường điện từ tần số vô tuyến (80 MHz đến 1 000 MHz và 1 400 MHz đến 2 700 MHz) .....16
2.2.4. Miễn nhiễm đối với phóng tĩnh điện.....17
2.2.5. Miễn nhiễm đối với đột biến nhanh, chế độ chung .....18
2.2.6. Miễn nhiễm đối với tần số vô tuyến, chế độ chung .....18
2.2.7. Miễn nhiễm đối với đột biến, quá áp trong môi trường phương tiện vận tải .....19
2.2.8. Miễn nhiễm đối với sụt áp và gián đoạn điện áp .....20
2.2.9. Miễn nhiễm đối với quá áp .....21
3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ.....23
4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN .....23
5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN.....23
PHỤ LỤC A (Quy định) Điều kiện đo kiểm .....24
PHỤ LỤC B (Quy định) Đánh giá chi tiêu .....27
PHỤ LỤC C (Quy định) Tiêu chí chất lượng .....30
PHỤ LỤC D (Quy định) Các phần tiêu chuẩn liên quan trong bộ tiêu chuẩn EN 301 489 .....32

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8c4cdc5c7e9246009a17197f75b1a30a.html b/chandra_raw/8c4cdc5c7e9246009a17197f75b1a30a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..18660e4c90e6ea300e08fae026da6820baa5b542 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8c4cdc5c7e9246009a17197f75b1a30a.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chương II

ĐỐI TƯỢNG VÀ MỨC THU QUỸ QUỐC PHÒNG - AN NINH

Điều 3. Đối tượng thu và miễn thu

1. Đối tượng thu
a) Hộ gia đình;

b) Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức nghề nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang có hoạt động kinh tế (sau đây gọi chung là các cơ quan, tổ chức);

c) Các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế;
d) Các tổ chức khác.
2. Đối tượng được miễn

a) Hộ nghèo, hộ cận nghèo được cấp có thẩm quyền công nhận; hộ gia đình thường trú hoặc tạm trú dưới 6 tháng;

b) Hộ gia đình thuộc các đối tượng theo Khoản 1, Điều 2, Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng, bao gồm: Người hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945 đến trước Tổng khởi nghĩa 19/8/1945; gia đình Liệt sĩ; Bà mẹ Việt Nam Anh hùng; Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động; thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, bệnh binh; người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học; người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đầy; người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế; người có công giúp đỡ cách mạng được cơ quan thẩm quyền công nhận;

c) Hộ gia đình có quân nhân đang thực hiện nghĩa vụ trong quân đội nhân dân và công an nhân dân; hộ gia đình có cán bộ, chiến sĩ dân quân nòng cốt đang thực hiện nghĩa vụ dân quân; dân phòng.

d) Hộ gia đình người già neo đơn, không có lương hưu; hộ gia đình có lao động chính duy nhất là người tàn tật, người không có khả năng lao động, người mất sức lao động có đời sống khó khăn.

e) Các Hội đặc thù theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 4. Mức thu

1. Đối với hộ gia đình:

a) Hộ gia đình cư trú tại các phường, thị trấn: 20.000 đồng/hộ/năm.

b) Hộ gia đình cư trú tại các xã: 15.000 đồng/hộ/năm.

2. Đối với hộ sản xuất, kinh doanh (SXKD):

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8c782d39c20e4a689539c2b271929735.html b/chandra_raw/8c782d39c20e4a689539c2b271929735.html deleted file mode 100644 index f8ac325890dae37552ea17f9d5e13ccf634ca5e2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8c782d39c20e4a689539c2b271929735.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 47 /2013/QĐ-UBND

Hà Nam, ngày 13 tháng 9 năm 2013

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 7607
Ngày: 16/9

QUYẾT ĐỊNH

V/v quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hà Nam

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 13/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 12/2008/TTLT-BGTVT-BNV ngày 05 tháng 12 năm 2008 của liên Bộ: Bộ Giao thông vận tải, Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về Giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải và Giám đốc Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Vị trí, chức năng

1. Sở Giao thông vận tải là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giao thông vận tải, bao gồm: đường bộ, đường thủy nội địa, vận tải và an toàn giao thông trên địa bàn.

2. Sở Giao thông vận tải có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng; chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh; đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Giao thông vận tải.

Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn

1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh:

a) Dự thảo quyết định, chỉ thị và các văn bản khác thuộc thẩm quyền ban hành của Ủy ban nhân dân tỉnh về giao thông vận tải;

b) Dự thảo quy hoạch, kế hoạch 5 năm, hàng năm, chương trình, dự án về giao thông vận tải; các biện pháp tổ chức thực hiện cải cách hành chính về giao thông vận tải thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở;

c) Các dự án đầu tư về giao thông vận tải thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8cff8ffdd6cb4e52b47289cbc4bb0a79.html b/chandra_raw/8cff8ffdd6cb4e52b47289cbc4bb0a79.html deleted file mode 100644 index 7124d83f806c3704fb64b42fdf2ab8fc475e1e39..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8cff8ffdd6cb4e52b47289cbc4bb0a79.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Không báo cáo với cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi phát hiện xuất bản phẩm phát hành, sản phẩm đặt in có nội dung bị cấm trong hoạt động xuất bản;

c) Không thực hiện trách nhiệm báo cáo việc cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền;

d) Không thông báo bằng văn bản cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi xuất bản phụ trương quảng cáo.

3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi báo cáo, giải trình không trung thực theo quy định hoặc theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Chương III
THẨM QUYỀN LẬP BIÊN BẢN VI PHẠM HÀNH CHÍNH
VÀ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH

Điều 31. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Thanh tra chuyên ngành Thông tin và Truyền thông

1. Thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành Thông tin và Truyền thông đang thi hành công vụ có quyền:

a) Phạt cảnh cáo;

b) Phạt tiền đến 500.000 đồng;

c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị đến 500.000 đồng;

d) Thực hiện các quyền quy định tại Khoản 3, Điều 125 Luật xử lý vi phạm hành chính.

2. Chánh Thanh tra Sở Thông tin và Truyền thông, Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành Thông tin và Truyền thông cấp Sở, Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành của Cục Báo chí, Cục Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử, Cục Xuất bản, In và Phát hành có thẩm quyền:

a) Phạt cảnh cáo;

b) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng;

c) Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn;

31

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8d1f4dd215ee47219061832e84437134.html b/chandra_raw/8d1f4dd215ee47219061832e84437134.html deleted file mode 100644 index a9cd356f4601df053a27895f182c9538d7975602..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8d1f4dd215ee47219061832e84437134.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

- Nếu dùng thùng treo để chuyển đất đá thì cửa chắn miệng giếng, chỉ được mở khi thùng đi qua. Cảnh cửa phải kín.

2.14.2.13 Khi xây giếng bằng đá, gạch hay đổ bê tông thì khoảng trồng giữa thành hố với thành giếng, phải được chèn kỹ.

2.14.2.14 Xung quanh miệng giếng, phải có rào chắn cao tối thiểu 2,5 m, phía ra vào phải có cửa sắt. Khi ngừng công tác, các cửa đó phải đóng khóa cẩn thận. Tất cả các đầu tầng ở lò giếng cũng phải có cửa sắt hay chắn song sắt.

2.14.2.15 Đào đường hầm bằng khiên đào:

- Các cơ cấu phụ kiện của khiên đào khi đưa xuống vị trí thi công và khi lắp, phải tiến hành dưới sự chỉ đạo trực tiếp của cán bộ kỹ thuật thi công và phải tuân theo hiệu lệnh thống nhất;

- Chỉ được phép đào đất trong giới hạn mái đưa của khiên;

- Không được di chuyển khiên đào một khoảng lớn hơn chiều dài của đoạn vòm chống.

2.14.2.16 Đào đường hầm bằng phương pháp ép đường ống theo phương nằm ngang:

- Cho phép người làm việc bên trong đường ống khi đường kính bên trong của đường ống bằng hoặc lớn hơn 1,2 m;

- Đường ống dài trên 7 m phải được thông gió cưỡng bức với lượng không khí sạch được tính toán cho sự hô hấp của một người không nhỏ hơn 4 \text{ m}^3/\text{min};

- Chỉ cho phép đào đất bằng phương pháp thủ công trong đường ống khi đã loại trừ được khí, nước ở trong gương;

- Phải có thông tin liên lạc hai chiều với người lao động làm trong đường ống;

- Không được đào đất ngoài giới hạn mép của đường ống.

2.14.3 Đi lại và vận chuyển trong công trình ngầm

2.14.3.1 Ở mỗi cửa ra vào công trình ngầm, phải có nội quy quy định việc đi lại, vận chuyển an toàn trong đường hầm. Ngoài các quy định trong Quy chuẩn này, cần phải tuân thủ theo các quy định hiện hành về yêu cầu an toàn trong khai thác hầm lò mở quặng và phi quặng. Các kết cấu gia cố miệng giếng dẫn xuống công trình ngầm, phải làm cao hơn miệng giếng ít nhất là 0,5 m. Cửa giếng phải có nắp đậy chắc chắn, không được đặt bất cứ vật gì lên nắp hoặc xung quanh miệng giếng trong phạm vi nhỏ hơn 0,5 m.

2.14.3.2 Các lối rẽ trong công trình ngầm phải có biển báo, mũi tên chỉ dẫn cụ thể.

2.14.3.3 Những đoạn đường hầm không sử dụng nửa hoặc tạm thời không sử dụng, phải được rào kín, đặt biển báo hoặc đèn đỏ. Các hố rãnh sâu trên mặt bằng có người qua lại, phải được đậy hoặc rào chắn cẩn thận.

48

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8d296747f1794253a357dcd384eadff6.html b/chandra_raw/8d296747f1794253a357dcd384eadff6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..088edbdc997ac7e1eda119106088f3ba7470a73c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8d296747f1794253a357dcd384eadff6.html @@ -0,0 +1 @@ +

109

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 939 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 17 tháng 6 năm 2013

CƠNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 4945
Ngày: 18/6

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2012/NĐ-CP;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình tại Tờ trình số 24/TTr-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2013 và của Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 802/TTr-BTĐKT ngày 04 tháng 6 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho:

1. Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh Ninh Bình, đã có nhiều thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8d2b357b68ff43a0aa8567308b3d9f42.html b/chandra_raw/8d2b357b68ff43a0aa8567308b3d9f42.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b4307f6c5b2cb6643f36a39e6823e2a811f2b34c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8d2b357b68ff43a0aa8567308b3d9f42.html @@ -0,0 +1,453 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011
32.7Khu vực 3
Đất các khu vực còn lại
500300250
33Xã Phước Lã
Khu vực 1
33.1Đường liên xã Ngòi Lao - Lập Lã: Đoạn từ Trạm bơm 1/5 thôn Sơ đến hết địa phận xã Phước Lã1.200900750720540450600450375
33.2Đường liên xã Ngòi Lao - Lập Lã: từ Tỉnh lộ 359 khu vực Trảng Thơm đến giáp xã Phà Lã1.200900750720540450600450375
33.3Đường từ trạm bơm Phước Hưng đến ngã ba khu vực nhà bà Thái Thu800600500480360300400300250
33.4Đường Ngòi Lao - Lập Lã mới: Đoạn từ giáp xã Ngòi Lao đến hết địa phận xã Phước Lã1.200900750720540450600450375
33.5Đường từ kho 1/5 cũ đến ngã tư chợ Phước1.000800500600480300500400250
Khu vực 2
33.6Đường trục xã800600500480360300400300250
33.7Đường liên thôn600550500360330300300275250
Khu vực 3
33.8Đất các khu vực còn lại500300250
34Xã Phà Lã
Khu vực 1
34.1Đường liên xã Ngòi Lao - Lập Lã: Đoạn từ giáp xã Phước Lã đến hết địa phận xã Phà Lã1.200900750720540450600450375
34.2Đường liên xã Ngòi Lao - Cung cá Mát rộng xã Lập Lã: Đoạn từ giáp xã Phước Lã đến hết địa phận xã Phà Lã1.200900750720540450600450375
Khu vực 2
34.3Đường trục xã800600500480360300400300250
34.4Đường trục Phà Lã đến hết địa phận thôn 5, 6600500450360300270300250225
34.5Đường cầu Lập đến đê sông Bạch Đằng600360300
34.6Đường liên thôn600550500360330300300275250
Khu vực 3
34.7Đất các khu vực còn lại500300250
35Xã Lập Lã
Khu vực 1
35.1Đường liên xã Ngòi Lao - Lập Lã: Đoạn từ cầu Lập đến Trạm xã xã Lập Lã1.200900750720540450600450375
35.2Đường liên xã Ngòi Lao - Lập Lã: Đoạn từ Trạm xã đến Cung Sơn 11.000800600600480360500400300
35.3Đường liên xã Ngòi Lao - Lập Lã: Đoạn từ Cung Sơn 1 đến Cung cá Mát Rừng800600500480360300400300250
35.4Đường liên xã Ngòi Lao - Cung cá Mát rộng Lập Lã: Đoạn từ giáp địa phận xã Phà Lã đến trạm Y tế xã Lập Lã1.200900750720540450600450375
35.5Đường từ UBND xã Lập Lã đến đường Rừng800600500480360300400300250
35.6Đường từ Cung Sơn 1 đến Cung Sơn 2 thôn Tân Lập700550500420330300350275250
Khu vực 2
+
+
+

Page 13

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8dac684ec5af4b65a8cc665eb0b78ba5.html b/chandra_raw/8dac684ec5af4b65a8cc665eb0b78ba5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..78114de1fb9ef23da76684afabbde50948ef6cd7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8dac684ec5af4b65a8cc665eb0b78ba5.html @@ -0,0 +1,375 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
I234567891011
20.1Đường ngã ba Thái Hòa - để biển (từ địa phận xã Tồn Hưng đến để biển).1.200900720720540432600450360
20.2Đường Rm: từ địa phận xã Tồn Hưng giáp xã Đông Hưng đến ngã 4 Tồn Hưng800600480480360288288400300
20.3Đường liên xã600480360360288216216300240
Khu vực 2
20.4Tuyến đường trực xã450390330270234198225195165
20.5Đường trực thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
20.6Đất các khu vực còn lại200120100
Xã Hưng Thịnh
Khu vực 1
21.1Huyện 10 212: đoạn từ giáp địa phận Bắc Hưng đến sân vận động xã2.2001.3209901.3207925941.100660495
21.2Huyện 10 212: đoạn từ sân vận động đến ngã 3 rẽ vào xã Tồn Hưng3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
21.3Huyện 10 212: Từ ngã 3 Thái Hòa đến kết địa phận xã Hưng Thịnh2.2001.3209901.3207925941.100660495
21.4Đường ngã ba Thái Hòa đi xã Tồn Hưng: từ cầu Thái Hòa đến kết địa phận xã Hưng Thịnh1.500930540900558324750465270
Khu vực 21.500930750900558450750465375
21.6Đường trực xã450390330270234198225195165
21.7Đường trực thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
21.8Đất các khu vực còn lại200120100
Xã Vĩnh Quang
Khu vực 1
22.1Huyện 10 212: từ địa phận xã Vĩnh Quang đến công Rạp xã Vĩnh Quang2.2001.3209901.3207925941.100660495
Khu vực 2
22.2Đường trực xã450390330270234198225195165
22.3Đường trực thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
22.4Đất các khu vực còn lại200120100
+
+
+

Page 7

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8db07668003b4c39a8f69fdb669feee6.html b/chandra_raw/8db07668003b4c39a8f69fdb669feee6.html deleted file mode 100644 index 210fbe10f0fdb987941b2bd77300a1007f6471e0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8db07668003b4c39a8f69fdb669feee6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Tước quyền sử dụng giấy phép từ 01 đến 03 tháng đối với hành vi quy định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều này;

c) Đình chỉ hoạt động từ 06 đến 09 tháng đối với hành vi quy định tại Điểm a và Điểm b Khoản 4 Điều này.

6. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc tái xuất hoặc thu hồi hoặc tiêu hủy xuất bán phẩm đối với hành vi quy định tại các điểm a, b và c Khoản 2, các điểm b, c và d Khoản 3, Khoản 4 Điều này;

b) Buộc thu hồi giấy phép, giấy xác nhận đăng ký nhập khẩu xuất bán phẩm để kinh doanh đối với hành vi quy định tại Điểm d Khoản 2 Điều này.

Điều 29. Vi phạm quy định về xuất bản và phát hành xuất bản phẩm điện tử

1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử không có thiết bị và nhân lực kỹ thuật theo quy định của pháp luật về viễn thông, công nghệ thông tin, thương mại điện tử, giao dịch điện tử và các quy định khác của pháp luật có liên quan;

b) Không có biện pháp kỹ thuật theo quy định để ngăn chặn sao chép, can thiệp trái pháp luật vào nội dung xuất bản phẩm điện tử;

c) Không thực hiện đúng quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ hoặc không yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ phải thực hiện đúng quy định về sở hữu trí tuệ khi phát hành xuất bản phẩm điện tử.

2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử trên mạng Internet không có tên miền Internet Việt Nam theo quy định của pháp luật;

b) Không đăng ký hoạt động xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử với cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định;

c) Xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử trước khi có văn bản chấp thuận của tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả;

29

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8dcd04fa231c4e6b91b79dfd40de23ab.html b/chandra_raw/8dcd04fa231c4e6b91b79dfd40de23ab.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a76ff3b3c7ecaf2c6488f6584e45167aecd269c9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8dcd04fa231c4e6b91b79dfd40de23ab.html @@ -0,0 +1 @@ +

g. Đối với công trình xây dựng có các thành phần kết cấu riêng, chung đơn xen; các công trình cải tạo:

Có mặt bằng, mặt cắt hiện trạng công trình thể hiện rõ các thành phần kết cấu riêng, chung; kết cấu cải tạo; giải pháp gia cố, chống đỡ công trình liên kế, phương án phá dỡ phần công trình cũ và xây dựng phần công trình mới nhằm đảm bảo an toàn cho công trình liên kế do tổ chức, cá nhân có đủ năng lực thực hiện.

h. Đối với công trình đề nghị cấp giấy phép xây dựng tạm: Văn bản cam kết tự tháo dỡ công trình khi quy hoạch được thực hiện.

i. Công trình đề nghị cấp giấy phép xây dựng giai đoạn sau: Giấy phép xây dựng đã cấp cho công trình giai đoạn trước.

4. Căn cứ quy mô, tính chất, loại công trình và địa điểm xây dựng công trình có trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng, cơ quan cấp phép xây dựng có trách nhiệm đối chiếu với các điều kiện quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 Nghị định 64/2012/NĐ-CP để gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan quản lý nhà nước về những lĩnh vực liên quan đến công trình xây dựng:

a. Các dự án, công trình quy định tại Khoản 9 Điều 1 Nghị định 46/2012/NĐ-CP ngày 22/5/2012 của Chính phủ (Phụ lục 3a) xin thêm ý kiến của Sở Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy bằng văn bản (nếu cần).

b. Công trình tại bãi sông ngoài phạm vi bảo vệ đề điều: Văn bản chấp thuận của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

c. Văn bản chấp thuận của Bộ Quốc phòng đối với:

- Công trình xây dựng thuộc đối tượng quy định tại Điều 14 Nghị định 20/2009/NĐ-CP ngày 23/02/2009 của Chính phủ: Về quản lý độ cao tính không.

- Công trình xây dựng gần các kho đạn được liên quan đến phạm vi vành đai an toàn kho quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 7 Nghị định 148/2006/NĐ-CP ngày 04/12/2006 của Chính phủ: Về xây dựng, quản lý, bảo vệ vành đai an toàn kho.

- Công trình xây dựng có ảnh hưởng tới khu vực bảo vệ, vành đai an toàn các công trình quốc phòng và khu quân sự: Có ý kiến đồng thuận theo Điều 16 Quy chế bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự ban hành kèm theo Nghị định số 04/CP ngày 16/01/1995 của Chính phủ.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8e0820046e584eb5bc77368e263a8e7b.html b/chandra_raw/8e0820046e584eb5bc77368e263a8e7b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a5302ab37edb7aa505b2c2ea69714bc55f2ead9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8e0820046e584eb5bc77368e263a8e7b.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Bộ Tài chính thực hiện giám sát, đánh giá hoạt động tài chính; giám sát việc phát hành cổ phiếu, điều chỉnh vốn điều lệ của công ty mẹ và các doanh nghiệp thành viên; chỉ phí tiền lương; giám sát việc vay vốn đầu tư vào lĩnh vực tài chính, ngân hàng, bất động sản, chứng khoán; giám sát việc chuyển dịch vốn, đầu tư và các nguồn lực bên trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty và giữa trong và ngoài tập đoàn kinh tế, tổng công ty; theo dõi báo cáo tài chính hợp nhất của tập đoàn kinh tế, tổng công ty; định kỳ hằng năm, tổng hợp, báo cáo Chính phủ về hiệu quả sản xuất kinh doanh và thực hiện nhiệm vụ công ích được giao, tình hình tài chính; tình hình công nợ và nghĩa vụ tài sản khác của tập đoàn kinh tế, tổng công ty trên phạm vi toàn quốc; chủ trì, phối hợp với Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện giám sát, kiểm tra thường xuyên và thanh tra theo quy định về quản lý, sử dụng, bảo toàn và phát triển vốn;

d) Bộ Kế hoạch và Đầu tư theo dõi, giám sát việc triển khai đề án thành lập tập đoàn kinh tế, tổng công ty; giám sát và đánh giá việc thực hiện chiến lược phát triển của các tập đoàn kinh tế, tổng công ty; định kỳ tổng hợp, báo cáo Chính phủ việc thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ và ngành, nghề kinh doanh của tất cả tập đoàn kinh tế, tổng công ty trên phạm vi toàn quốc; chủ trì, phối hợp với Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện giám sát, kiểm tra định kỳ hằng năm việc thực hiện chiến lược, kế hoạch sản xuất, kinh doanh và kế hoạch đầu tư phát triển 05 năm (năm); có ý kiến với Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc tiếp nhận công ty con, công ty liên kết của tập đoàn kinh tế, tổng công ty;

d) Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện giám sát, kiểm tra việc chấp hành quy định của Đảng và Nhà nước về công tác cán bộ tại tập đoàn kinh tế, tổng công ty;

e) Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện giám sát, kiểm tra định kỳ việc thực hiện chế độ tuyển dụng, tiền lương, tiền thưởng của tập đoàn kinh tế, tổng công ty.

4. Phân công, phân cấp thực hiện nội dung giám sát quy định tại Khoản 2 Điều này đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty có công ty mẹ hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có cổ phần, vốn góp chi phối của Nhà nước:

a) Bộ quản lý ngành yêu cầu người đại diện theo ủy quyền báo cáo tình hình thực hiện việc chấp hành pháp luật; việc quản lý, sử dụng, bảo toàn và phát triển vốn nhà nước; việc thực hiện chiến lược, kế hoạch; đánh giá việc thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ, ngành nghề kinh doanh được giao và kết quả, hiệu quả hoạt động của công ty mẹ và toàn bộ tập đoàn kinh tế có ngành, lĩnh vực kinh doanh chính thuộc ngành, lĩnh vực được giao quản lý, công ty mẹ và toàn tổng công ty thuộc Bộ;

33

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8e33f6a64224465a9f7ecd8f73d4ebc3.html b/chandra_raw/8e33f6a64224465a9f7ecd8f73d4ebc3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b093a5dd985f2e6c286ecc07044d105f8b2ded70 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8e33f6a64224465a9f7ecd8f73d4ebc3.html @@ -0,0 +1,585 @@ +
Biểu 03/CT
+
+

QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐÈN NĂM 20...
CỦA TỈNH (THANH PHỐ) ...

+
+
+

Đơn vị tính: ha

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêu sử dụng đấtDiện tích cấp quốc gia phân bổDiện tích cấp tỉnh xác định, xác định bổ sungTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Huyện
...
Huyện
...
Huyện
...
.....
(1)(2)(3)(4)(5)(6)-(7)+...+...(7)(8)(9)(...)
ILOẠI ĐẤT
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT
2.10Đất cổ di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
3Đất chưa sử dụngCSD
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KDT
IIKHU CHỨC NĂNG*
1Khu sản xuất nông nghiệpKNN
2Khu lâm nghiệpKLN
3Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh họcKBT
4Khu phát triển công nghiệpKPC
5Khu đô thịDTC
6Khu thương mại - dịch vụKTM
7Khu dân cư nông thônDNT
+
+
+

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8e4449d0c1764a76863d411b5d576641.html b/chandra_raw/8e4449d0c1764a76863d411b5d576641.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..682d013594def12db0d1bf91d5b06ab683486a6d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8e4449d0c1764a76863d411b5d576641.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức Chính trị - Xã hội và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng cục dạy nghề, các trường trung cấp nghề, trường cao đẳng nghề dạy các nghề cấp độ quốc gia có tên tại Điều 1 và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để nghiên cứu, giải quyết.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Official seal of the Ministry of Labour, Veterans Affairs and Social Insurance of the People's Republic of Vietnam. The seal is circular with a star in the center and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI' around the perimeter. A signature is written across the seal.

Huỳnh Văn Tí

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8e46be16a0d44f889182d66b6f274751.html b/chandra_raw/8e46be16a0d44f889182d66b6f274751.html deleted file mode 100644 index 184b100a80435539feb33e3d3e4e7f05ef164bea..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8e46be16a0d44f889182d66b6f274751.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.19.2.5 Khi để các vật liệu, dụng cụ trên mái phải có biện pháp chống lán, trượt theo mái dốc, kể cả trường hợp do tác động của gió.

2.19.2.6 Lắp mái đua, làm máng nước, ống khói, tường chắn mái, bậu cửa trời, bờ mái, ống thông hơi, ống thoát nước ... phải có giàn giáo hoặc giá đỡ theo quy định tại 2.8.

2.19.2.7 Trong phạm vi đang có người làm việc trên cao và trên mái, phải có rào ngăn và biển cấm bên dưới để tránh vật liệu, dụng cụ từ trên rơi vào người qua lại. Hàng rào ngăn phải đặt rộng ra ngoài mép mái theo hình chiếu bằng một khoảng cách 2 m khi mái có độ cao không quá 7 m và cách 3 m khi mái có độ cao lớn hơn 7 m. Trường hợp đặc biệt, theo quy định của thiết kế thi công.

2.19.2.8 Làm mái có sử dụng bi tum phải theo quy định tại 2.11.

2.19.2.9 Chỉ được ngừng làm việc trên cao và trên mái, sau khi đã cố định các tấm lợp và thu dọn hết các vật liệu dụng cụ.

2.19.2.10 Công tác làm mái và trên cao, không được phép thực hiện khi trời âm ứt hoặc mưa.

2.19.2.11 Các lỗ mở trên mái phải được đậy kín và cố định chắc chắn.

2.19.3 Làm việc trên ống khói

2.19.3.1 Khi lắp dựng và sửa chữa ống khói trên cao, cần phải sử dụng giàn giáo phù hợp. Lưới an toàn phải được đặt dưới giàn giáo ở khoảng cách phù hợp.

2.19.3.2 Sàn giáo phải đặt ở khoảng cách ít nhất 65 cm từ đỉnh của ống khói.

2.19.3.3 Phải để lại sàn giáo ngay dưới sàn công tác để đảm bảo an toàn cho thi công.

2.19.3.4 Khoảng cách giữa cạnh trong của giàn giáo và thành ngoài của ống khói, không được lớn hơn 20 cm ở mọi điểm.

2.19.3.5 Sàn bảo vệ cần phải đặt trên: Lối vào ống khói; Đường đi và nơi làm việc của người lao động để chống các vật rơi.

2.19.3.6 Khi công nhân sử dụng thang ngoài để leo lên ống khói, cần sử dụng dây an toàn theo quy định.

2.19.3.7 Trong khi làm việc trên những ống khói độc lập, cần phải có rào bảo vệ ở khoảng cách an toàn.

2.19.3.8 Những công nhân xây dựng, sửa chữa, bảo trì ống khói không được: Làm việc bên ngoài ống khói mà không có dây an toàn; Đặt dụng cụ giữa quần áo bảo hộ và người hoặc trong các túi không chuyên dụng; Kéo theo vật liệu và thiết bị nặng bằng tay; Neo ròng rọc hoặc giàn giáo vào thang leo mà không kiểm tra sự ổn định của chúng; Làm việc một mình; Leo lên ống khói mà không dùng thang hoặc dây an toàn.

63

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8ed0881af401414792e64959c683b40b.html b/chandra_raw/8ed0881af401414792e64959c683b40b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..edf1f3f3831bc4cd491a06142eff29dc35d2fa04 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8ed0881af401414792e64959c683b40b.html @@ -0,0 +1,388 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011
14.6Đường trục thôn600530450360318270300265225
14.7Khu tái định cư thôn Văn Cao1.500900750
14.8Khu tái định cư thôn Kim Đới 21.300780650
14.9Khu tái định cư thôn Tam Kệ1.7001.020850
14.10Khu tái định cư thôn Kim Đới 12.0001.2001.000
Khu vực 3
14.11Đất các khu vực còn lại450270225
15Xã Đại Hà
Khu vực 1
15.1Đường 363: Giữa chuồng toàn tuyến từ giáp Thủy Hương đến giáp Tân Trào2.0001.5001.2001.2009007201.000750600
15.2Đường 404: đoạn từ giáp địa giới Thủy Hương đến cách chợ Đại Hà 100 m1.7001.2801.0201.020768612850640510
15.3Đường 404: từ chợ Đại Hà về 2 phía mỗi phía 100 m2.5001.8801.5001.5001.1289001.250940750
15.4Đường 404: đoạn từ cách chợ Đại Hà 100m đến cách ngã 4 (Đại Hà - Ngã Đại Boan - Tân Trào - Boan Xá) 200 m1.7001.2801.0201.020768612850640510
15.5Đường 404: từ ngã 4 (Đại Hà - Ngã Đại Boan - Tân Trào) về 4 phía mỗi phía 200 m2.0001.5001.2001.2009007201.000750600
15.6Đường 402: từ cách ngã 4 Đại Hà - Ngã Đại Boan - Tân Trào 200 m đến giáp xã Tân Trào1.7001.2801.0201.020768612850640510
15.7Từ ngã 3 chợ Đại Hà về thôn Cao Bộ 200 m1.000750600600450360500375300
15.8Đường liên xã Đại Hà - Kiên Quốc1.000750600600450360500375300
Khu vực 2
15.9Đường trục xã800700600480420360400350300
15.10Đường trục thôn600530450360318270300265225
Khu vực 3
15.11Đất các khu vực còn lại450270225
16Xã Ngã Boan
Khu vực 1
16.1Đường 402: từ cách ngã tư Đại Hà - Ngã Boan - Tân Trào 200m đến công UBND xã Ngã Boan2.0001.5001.2001.2009007201.000750600
16.2Đường 402: từ công UBND xã Ngã Boan đến chầu Tân Phong1.5001.130900900678540750565450
16.3Đường huyện 407: Boan từ ngã ba vào thôn Đông Dới đến công ông Vượng800600480480360288400300240
Khu vực 2
+
+
+

Page 7

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8edcc36a2b654959990a5c81c9eef4e9.html b/chandra_raw/8edcc36a2b654959990a5c81c9eef4e9.html deleted file mode 100644 index 70a4533c33daee9c57d3a81097fb90d5c604b0aa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8edcc36a2b654959990a5c81c9eef4e9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BTTTT

2.2.5. Miễn nhiệm đối với đột biến nhanh, chế độ chung

Phép thử này phải được thực hiện trên công nguồn điện lưới AC (nếu có) của thiết bị thông tin vô tuyến và phụ trợ liên quan.

Phép thử này còn phải được thực hiện trên các công tín hiệu, công thông tin, công điều khiển, và công nguồn điện DC của thiết bị thông tin vô tuyến và thiết bị phụ trợ liên quan nếu các cấp nối dài hơn 3 m.

Trong trường hợp phép thử này không được thực hiện trên các công (do nhà sản xuất thông báo) không dùng với các loại cấp dài hơn 3 m, thì danh mục các công không được thử theo lý do này phải có trong báo cáo đồ kiểm.

Phép thử này phải tiến hành trên cấu hình đại diện cho thiết bị thông tin vô tuyến, thiết bị phụ trợ liên quan hoặc cấu hình đại diện cho tổ hợp thiết bị thông tin vô tuyến và thiết bị phụ trợ.

Phép thử này đánh giá khả năng hoạt động bình thường của EUT trong trường hợp xảy ra hiện tượng đột biến nhanh trên một trong các công vào/ra.

Phương pháp thử phải phù hợp với EN 61000-4-4 (2004)[4].

Các yêu cầu và đánh giá kết quả đo kiểm sau đây phải được áp dụng:

- Cấp đo kiểm cho các công tín hiệu, công thông tin và công điều khiển phải là điện áp hồ mạch 0,5 kV với tần số lặp lại 5 kHz như đã nêu trong EN 61000-4-4 (2004)[4].

- Cấp đo kiểm cho công đầu vào nguồn điện DC phải là điện áp hồ mạch 0,5 kV như đã nêu trong EN 61000-4-4 (2004) [4].

- Cấp đo kiểm cho công đầu vào nguồn điện lưới AC phải là điện áp hồ mạch 1 kV như đã nêu trong EN 61000-4-4 (2004) [4].

Đối với máy phát, tiêu chí chất lượng cho hiện tượng đột biến đối với máy phát phải được áp dụng (xem mục "Tiêu chí chất lượng" trong phần Điều kiện riêng liên quan từng phần của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14]).

Đối với máy thu, tiêu chí chất lượng cho hiện tượng đột biến đối với máy thu phải được áp dụng (xem mục "Tiêu chí chất lượng" trong phần Điều kiện riêng liên quan từng phần của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14]).

Đối với thiết bị phụ trợ, phải áp dụng tiêu chí đạt/không đạt do nhà sản xuất công bố (xem B.4 trong phụ lục B), trừ khi thiết bị phụ trợ được kiểm tra trong trường hợp đầu nối với máy thu hoặc máy phát thì tiêu chí chất lượng tương ứng nêu trên phải được áp dụng.

2.2.6. Miễn nhiệm đối với tần số vô tuyến, chế độ chung

Phép thử này phải được thực hiện trên công nguồn điện lưới AC (nếu có) của thiết bị thông tin vô tuyến và phụ trợ liên quan.

Phép thử này còn phải được thực hiện trên các công tín hiệu, công thông tin, công điều khiển, và công nguồn điện DC của thiết bị thông tin vô tuyến và thiết bị phụ trợ liên quan nếu các cấp nối dài hơn 3 m.

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8ef54c4dc9644bfdbe57384961db94cf.html b/chandra_raw/8ef54c4dc9644bfdbe57384961db94cf.html deleted file mode 100644 index c2684e527b64a8f2755c67de8773bc3c18ea76c0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8ef54c4dc9644bfdbe57384961db94cf.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BTTTT

Đối với thiết bị chỉ sử dụng trong các trung tâm viễn thông, phải áp dụng các giới hạn phát xạ của loại A trong TCVN 7189:2009 [1], mục 5.

2.1.6. Phát xạ dòng hài (cổng vào nguồn điện lưới AC)

Các yêu cầu đối với phát xạ dòng hài theo EN 61000-3-2: 2006 /A1 [11] được áp dụng cho các thiết bị trong phạm vi quy chuẩn này có dòng điện đầu vào bằng 16 A mỗi pha.

Đối với các thiết bị có dòng đầu vào lớn hơn 16 A mỗi pha thì áp dụng các yêu cầu đối với phát xạ dòng hài theo EN 61000-3-12: 2005 [13].

2.2. Nhấp nhảy và biến động điện áp (cổng đầu vào nguồn điện lưới AC)

Các yêu cầu đối với dao động biên độ và biến động dạng sóng điện áp theo EN 61000-3-3: 2008 [9] được áp dụng cho thiết bị trong phạm vi quy chuẩn này có dòng điện đầu vào bằng 16 A mỗi pha.

Các yêu cầu đối với dao động biên độ và biến động dạng sóng điện áp theo EN 61000-3-11 [12] được áp dụng cho thiết bị có dòng đầu vào lớn hơn 16 A mỗi pha.

2.3. Phát xạ từ cổng viễn thông

Phép đo kiểm này áp dụng cho thiết bị thông tin vô tuyến và/hoặc thiết bị phụ trợ dùng cố định, có các cổng viễn thông.

Phép đo kiểm này phải tiến hành trên cấu hình đại diện cho thiết bị thông tin vô tuyến, thiết bị phụ trợ liên quan hoặc cấu hình đại diện cho tổ hợp thiết bị thông tin vô tuyến và thiết bị phụ trợ.

Phép đo kiểm này đánh giá phát xạ không mong muốn của EUT xuất hiện tại các cổng viễn thông.

Phương pháp đo phải phù hợp với "Phương pháp đo nhiễu dẫn tại kết cuối nguồn điện và cổng viễn thông" trong TCVN 7189:2009 [1], mục 9.

Dải tần số đo kiểm mở rộng từ 150 KHz đến 30 MHz. Khi EUT là máy phát hoạt động ở tần số dưới 30 MHz thì dải loại trừ của máy phát (xem Phụ lục A, mục A.3) được áp dụng cho phép đo ở chế độ phát.

Thiết bị phải đáp ứng các giới hạn phát xạ loại B trong TCVN 7189:2009 [1], mục 5.

Ngoài ra, đối với thiết bị chỉ sử dụng trong các trung tâm viễn thông, phải áp dụng các giới hạn phát xạ loại A có trong TCVN 7189:2009 [1], mục 5.

2.4. Miễn nhiệm

2.2.1. Khả năng áp dụng các phép thử miễn nhiệm

Các phép thử miễn nhiệm đối với các cổng liên quan của thiết bị thông tin vô tuyến được quy định trong Bảng 4.

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8f003aa519da4fda941698ea096fda4a.html b/chandra_raw/8f003aa519da4fda941698ea096fda4a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..122d69a1b98cde9e6a54acf31c9e678f79ef9519 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8f003aa519da4fda941698ea096fda4a.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Kỳ báo: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 20.03.2015 10:47:56 +07:00

BỘ Y TẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 677/QĐ-BYT

Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2015

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: C...
Ngày: 19/3.....

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
CÔNG VĂN ĐẾN
Giữ... C... ngày 19/3...
Kính chuyển: TĐP

QUYẾT ĐỊNH
Về việc thành lập Trung tâm pháp y tâm thần khu vực
Miền Trung trực thuộc Bộ Y tế

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật giám định tư pháp;

Căn cứ Quyết định số 5151/QĐ-BYT ngày 12 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế phê duyệt Quy hoạch mạng lưới các tổ chức pháp y tâm thần đến năm 2020;

Căn cứ Công văn số 5963/UBND-YT ngày 21 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế và Công văn số 101/BTP - BTTP ngày 13 tháng 01 năm 2015 của Bộ Tư pháp, về việc thống nhất thành lập Trung tâm Pháp y tâm thần khu vực Miền Trung trực thuộc Bộ Y tế tại tỉnh Thừa Thiên Huế;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Bộ Y tế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thành lập Trung tâm Pháp y tâm thần khu vực Miền Trung trực thuộc Bộ Y tế trên cơ sở Trung tâm Giám định Pháp y tâm thần tỉnh Thừa Thiên Huế.

Trung tâm Pháp y tâm thần khu vực Miền Trung là đơn vị sự nghiệp công lập, có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng, Trụ sở làm việc tại thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điều 2. Trung tâm Pháp y tâm thần khu vực Miền Trung có chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức theo quy định tại Khoản 1, 2 và Khoản 3 Điều 8 Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật giám định tư pháp trong khu vực được phân công phụ trách từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.

Giám đốc Trung tâm Pháp y tâm thần khu vực Miền Trung có trách nhiệm xây dựng Điều lệ tổ chức và hoạt động của Trung tâm trình Bộ trưởng Bộ Y tế phê duyệt.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8f82f2aef63e478ea10b91ccb085a655.html b/chandra_raw/8f82f2aef63e478ea10b91ccb085a655.html deleted file mode 100644 index 197d68318aa03554df758798aa79cbae3ef1cf47..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8f82f2aef63e478ea10b91ccb085a655.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Không thu hồi quyết định xuất bản khi đối tác liên kết vi phạm hợp đồng liên kết;

c) Thay đổi hoặc làm sai lệch nội dung xuất bản phẩm liên kết so với bản thảo đã được tổng giám đốc (giám đốc) nhà xuất bản ký duyệt.

4. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Phát hành xuất bản phẩm liên kết khi chưa có quyết định phát hành;

b) Liên kết biên tập sơ bộ bản thảo đối với tác phẩm, tài liệu không được liên kết theo quy định.

5. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi không ký hợp đồng liên kết trong hoạt động xuất bản.

6. Hình thức xử phạt bổ sung:

a) Tịch thu tang vật vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Điểm c Khoản 3 Điều này;

b) Tước quyền sử dụng chứng chỉ hành nghề biên tập từ 01 đến 03 tháng đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 4 Điều này.

Điều 24. Vi phạm quy định về hoạt động in

1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Không lập hoặc không ghi đầy đủ thông tin trong sổ ghi chép, quản lý ấn phẩm nhận chế bản, in và gia công sau in theo quy định;

b) Không lưu giữ, quản lý hồ sơ nhận in xuất bản phẩm, sản phẩm in không phải xuất bản phẩm theo quy định;

c) Không làm thủ tục đề nghị cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm khi có sự thay đổi về tên gọi, địa chỉ, thành lập chi nhánh, chia tách hoặc sáp nhập cơ sở in xuất bản phẩm.

2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Ký hợp đồng in nhưng số lượng xuất bản phẩm thể hiện trong hợp đồng vượt quá so với quyết định xuất bản hoặc giấy phép xuất bản;

b) Sử dụng máy photocopy và các thiết bị in khác để nhận bản trái phép báo chí, xuất bản phẩm nhằm mục đích kinh doanh hoặc lưu hành rộng rãi;

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8f8db4b83ea44663960b567390c6fded.html b/chandra_raw/8f8db4b83ea44663960b567390c6fded.html deleted file mode 100644 index 25c7c83386095906b8928e1d6a2eedbb9201c21c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8f8db4b83ea44663960b567390c6fded.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 8. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

  1. 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 6 năm 2014;
  2. 2. Đối với các Hợp đồng thuê quản lý khai thác kết cấu hạ tầng bền vững, cầu cống được ký kết trước khi Thông tư này có hiệu lực thì thực hiện theo Hợp đồng cho thuê đã ký kết.
  3. 3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các Bộ, ngành, địa phương, tổ chức và cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính, Bộ Giao thông vận tải để xem xét, giải quyết./.

KT. BỘ TRƯỞNG
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
THỨ TRƯỞNG

Official seal of the Ministry of Transport and Communications of Vietnam, featuring a star and the text 'BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI' and 'THÔNG'.

Nguyễn Văn Công

KT. BỘ TRƯỞNG
BỘ TÀI CHÍNH
THỨ TRƯỞNG

Official seal of the Ministry of Finance of Vietnam, featuring a star and the text 'BỘ TÀI CHÍNH' and 'TH'.

Vũ Thị Mai

Nơi nhận:

62

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8f9d0c4ab4484f4fbebbd05f376f897e.html b/chandra_raw/8f9d0c4ab4484f4fbebbd05f376f897e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3867c47c6acfbe1bb7c055bff772f5e377cdd389 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8f9d0c4ab4484f4fbebbd05f376f897e.html @@ -0,0 +1 @@ +

tự kiểm tra của cơ quan ban hành văn bản, đảm bảo sự phối hợp giữa các cơ quan có liên quan.

Điều 8. Rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật

Cơ quan tư pháp các cấp; các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân cùng cấp thường xuyên rà soát, định kỳ hệ thống hóa các văn bản quy phạm pháp luật của địa phương; nếu phát hiện có quy định trái pháp luật, mâu thuẫn, chồng chéo hoặc không phù hợp với tình hình phát triển, yêu cầu quản lý nhà nước của địa phương phải kịp thời kiến nghị với cơ quan có thẩm quyền để sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc đình chỉ việc thi hành.

Điều 9. Xây dựng hệ cơ sở dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật

Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và các văn bản khác có liên quan trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của địa phương do các cơ quan nhà nước cấp trên ban hành phải được hệ thống hóa và xây dựng thành hệ cơ sở dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật của tỉnh để phục vụ cho công tác soạn thảo, thẩm định, ban hành, kiểm tra, rà soát văn bản quy phạm pháp luật và hoạt động quản lý nhà nước của chính quyền các cấp.

Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc xây dựng văn bản quy phạm pháp luật

1. Đối với cơ quan chủ trì soạn thảo

a) Đề xuất ban hành văn bản quy phạm pháp luật hàng năm theo quy định của pháp luật; trình cơ quan có thẩm quyền bổ sung vào chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, nếu dự thảo văn bản quy phạm pháp luật được phân công chủ trì soạn thảo không có trong chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật do chính cơ quan có thẩm quyền đó ban hành.

b) Có kế hoạch chủ động thực hiện để đảm bảo quá trình dự thảo văn bản và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân về nội dung, chất lượng và tiến độ soạn thảo văn bản.

c) Việc soạn thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân; Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân có liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực, có nội dung phức tạp hoặc điều chỉnh những vấn đề mới, Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm thành lập Tổ soạn thảo. Trong trường hợp cần thiết, Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo có thể mời các chuyên gia, nhà khoa học; đại diện tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội có liên quan tham gia Tổ soạn thảo.

2. Đối với cơ quan phối hợp

Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm phối hợp với cơ quan soạn thảo, tham gia soạn thảo văn bản khi được cơ quan soạn thảo yêu cầu theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 144/2005/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ quy định về công tác phối hợp giữa các cơ quan hành chính nhà nước trong

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8fbf284eb51343b5ace3189760cad4b6.html b/chandra_raw/8fbf284eb51343b5ace3189760cad4b6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fbda66b0d5cb74aa426562c3534794f4258a9354 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8fbf284eb51343b5ace3189760cad4b6.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Nguồn kinh phí thực hiện: Sử dụng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

IV. TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN

1. Bộ Giao thông vận tải

a) Tổ chức quản lý việc đầu tư xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp kết cấu hạ tầng giao thông vận tải kết nối với các trung tâm Logistics và hệ thống cảng cạn đảm bảo phù hợp với các quy hoạch chuyên ngành đã được phê duyệt; đồng thời, nghiên cứu phát triển hợp lý vận tải đa phương thức nhằm đẩy nhanh tốc độ thông qua hàng hóa tại cảng biển;

b) Nghiên cứu ưu tiên đầu tư và đẩy nhanh tiến độ các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng giao thông kết nối với cảng biển thuộc các tuyến hành lang kinh tế;

c) Rà soát, đánh giá năng lực các doanh nghiệp hiện đang kinh doanh dịch vụ Logistics tại các cảng biển và đề xuất cơ chế chính sách hỗ trợ nhằm nâng cao năng lực cung ứng dịch vụ Logistics;

d) Nghiên cứu đề xuất thiết lập hệ thống trao đổi dữ liệu điện tử EDI trong kinh doanh, khai thác cảng biển.

2. Bộ Công Thương, Bộ Giáo dục và Đào tạo căn cứ chức năng, nhiệm vụ, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan triển khai thực hiện các giải pháp nhằm nâng cao năng lực cung ứng và phát triển dịch vụ Logistics trong lĩnh vực giao thông vận tải.

3. Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan khác có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải triển khai thực hiện các nhóm giải pháp phát triển dịch vụ Logistics trong lĩnh vực giao thông vận tải; hướng dẫn các doanh nghiệp dịch vụ Logistics về các cơ chế, chính sách có liên quan đến tổ chức và hoạt động của doanh nghiệp.

4. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức rà soát, bố trí dành quỹ đất đầu tư phát triển trung tâm Logistics phù hợp với quy hoạch phát triển đã được phê duyệt; phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan triển khai các giải pháp phát triển dịch vụ Logistics trong lĩnh vực giao thông vận tải.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8febfa8286194b20afde8d5c16771a93.html b/chandra_raw/8febfa8286194b20afde8d5c16771a93.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f072496c28a8772aff262ebe6f69855f82314556 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8febfa8286194b20afde8d5c16771a93.html @@ -0,0 +1,440 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
I234567891011
Khu vực 2
23.3Đường trục xã500400350300240210250200175
23.4Đường liên thôn400350300240210180200175150
Khu vực 3
23.5Đất các khu vực còn lại300180150
24Xã Liên Khê
Khu vực 1800600500480360300400300250
24.1Đường liên xã Lưu Kiêm - Liên Khê - Lai Xuân: đoạn qua địa phận xã Liên Khê
Khu vực 2
24.2Đường trục xã500450400300270240250225200
24.3Đường liên thôn400350300240210180200175150
Khu vực 3
24.4Đất các vị trí còn lại300180150
25Xã Minh Tân
Khu vực 11.000750600600450360500375300
25.1Đường liên xã Thị trấn Minh Đức - Lưu Kiêm: đoạn từ ấp Lô Nồi đến hết địa phận xã Minh Tân
Khu vực 2500450400300270240250225200
25.2Đường trục xã400350300240210180200175150
25.3Đường liên thôn
Khu vực 3
25.4Đất các khu vực còn lại300180150
26Xã Gia Minh
Khu vực 11.5001.000800900600480750500400
26.1Quốc lộ 10 mới: Từ cầu Đá Bạc đến hết địa phận xã Gia Minh
26.2Đường liên xã Gia Minh - Gia Đức: Đoạn từ ngã 3 QL 10 đến hết địa phận xã Gia Minh1.000800650600480390500400325
Khu vực 2600500400360300240300250200
26.3Đường trục xã500400300300240180250200150
26.4Đường liên thôn
Khu vực 3
26.5Đất các vị trí còn lại300180150
27Xã Gia Đức
Khu vực 1
+
+
+

Page 10

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8ff8b3b3d0bc4c168d926b852558577c.html b/chandra_raw/8ff8b3b3d0bc4c168d926b852558577c.html deleted file mode 100644 index 040831beb001661c0d063205d03b4ba806c363e0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8ff8b3b3d0bc4c168d926b852558577c.html +++ /dev/null @@ -1,27 +0,0 @@ -

TTHT

-

CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

-

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 95/2013/NĐ-CP

-

Hà Nội, ngày 22 tháng 8 năm 2013

-

NGHỊ ĐỊNH

-

Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động,
bảo hiểm xã hội và đưa người lao động Việt Nam
đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

-

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

-

Căn cứ Luật xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;

-

Căn cứ Bộ luật lao động ngày 18 tháng 6 năm 2012;

-

Căn cứ Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29 tháng 6 năm 2006;

-

Căn cứ Luật người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 29 tháng 11 năm 2006;

-

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội,

-

Chính phủ ban hành Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.

-

Chương I

-

QUY ĐỊNH CHUNG

-

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

-

Nghị định này quy định về hành vi vi phạm, hình thức xử phạt, mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả, thẩm quyền xử phạt, thủ tục xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội và đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.

-

Điều 2. Đối tượng áp dụng

-
-
    -
  1. 1. Người sử dụng lao động.
  2. -
  3. 2. Người lao động.
  4. -
  5. 3. Các cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định này.
  6. -
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/900ab9ebd876424aa84816053f013c37.html b/chandra_raw/900ab9ebd876424aa84816053f013c37.html deleted file mode 100644 index f45b7be668f60497267d7a9a013cf89502a1c6d4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/900ab9ebd876424aa84816053f013c37.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Không thông báo bằng văn bản với cơ quan nhà nước có thẩm quyền về tên, nội dung, thời điểm, thời lượng, kênh phát sóng của sản phẩm liên kết; tên, địa chỉ của đối tác liên kết, hình thức liên kết, quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia liên kết đối với sản phẩm liên kết không phải là kênh chương trình, chương trình định kỳ.

2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi không thực hiện đăng ký kênh, chương trình thời sự, chính trị.

3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Thực hiện hoạt động liên kết nhưng không ký hợp đồng liên kết;

b) Thực hiện hoạt động liên kết với đối tác không đủ điều kiện theo quy định.

4. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Thực hiện hoạt động liên kết đối với chương trình phát thanh, truyền hình thời sự, chính trị;

b) Phát sóng vượt quá 30% tổng thời lượng chương trình phát sóng lần một của kênh đối với chương trình liên kết trong kênh thời sự - chính trị tổng hợp.

5. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi thực hiện hoạt động liên kết khi chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.

6. Hình thức xử phạt bổ sung:

Tịch thu tang vật vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Khoản 5 Điều này.

Mục 2

VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG HOẠT ĐỘNG XUẤT BẢN

Điều 18. Vi phạm quy định về giấy phép, chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực xuất bản

1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi không làm thủ tục đề nghị cấp đổi giấy phép theo quy định khi thay đổi tên gọi của cơ quan chủ quản hoặc cơ quan chủ quản hoặc tên nhà xuất bản.

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9013a2fce0c14bc39dd0754def96a8fd.html b/chandra_raw/9013a2fce0c14bc39dd0754def96a8fd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2a6a10258744ffaa7fca7af28c289af99800d730 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9013a2fce0c14bc39dd0754def96a8fd.html @@ -0,0 +1,258 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011121314151617
32Nguyễn Hữu TộIĐầu đườngCuối đường11.0007.1505.5002.7506.6004.2503.3001.6505.5003.5752.7501.375
33Đường 126 Nam SơnIAn ĐàNguyễn Bình Khảm8.0005.2004.0002.0004.8003.1202.4001.2004.0002.6002.0001.000
34Ngõ QuyềnIĐầu đườngCuối đường11.0007.1505.5002.7506.6004.2503.3001.6505.5003.5752.7501.375
35Đường vào Nghĩa trang liệt sĩ quân Ngõ QuyềnINguyễn Bình KhảmNgõ 193 Van Cao8.5005.5254.2502.1255.1003.3152.5501.2754.2502.7632.1251.063
36Phường LớnINgõ 3 Đoen XáCông chúa Vĩnh Khảm8.5005.5254.2502.1255.1003.3152.5501.2754.2502.7632.1251.063
37Đoen XáIĐà NẵngHết địa phận Quận Ngõ Quyền8.5005.5254.2502.1255.1003.3152.5501.2754.2502.7632.1251.063
38Đường mương Đông Bắc (đv án 1B)IHà An BiênĐường Đà Nẵng8.0005.2004.0002.0004.8003.1202.4001.2004.0002.6002.0001.000
39Đường mương Đông Bắc (đv án 1B)IĐường Đà NẵngĐường Ngõ Quyền6.0004.9803.7801.8603.6002.9882.2681.1163.0002.4901.890930
40Đoen đường 81 An ĐàIAn ĐàĐường vòng hồ An Biên8.5005.5254.2502.1255.1003.3152.5501.2754.2502.7632.1251.063
41Đường vào khu dân cư Đông RàoIĐầu đườngCuối đường11.0007.1505.5002.7506.6004.2503.3001.6505.5003.5752.7501.375
42Đường vòng hồ Nhà hátIĐầu đườngCuối đường11.0007.1505.5002.7506.6004.2503.3001.6505.5003.5752.7501.375
43Đường rộng trên 30m (Đv án ngữ 5 sân bay Cát Bà) và các tuyến đường có mặt cắt tương tự nội ra đường Lê Hồng PhongIĐầu đườngCuối đường16.0009.6008.000
+
+
+

Page 3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9015feb2d05b4793be8292180e6e559d.html b/chandra_raw/9015feb2d05b4793be8292180e6e559d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b2ff6d17478e5665464ebf2e938630e839afad9b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9015feb2d05b4793be8292180e6e559d.html @@ -0,0 +1,2296 @@ +
+

Biên 12/CH

+
+
+

CHỦ CHUYỂN ĐẠT BÀI TRONG KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 10 NĂM (20...-20...)
CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ) ...

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + diff --git a/chandra_raw/901b248633b94cae959bdb424f3a7cd6.html b/chandra_raw/901b248633b94cae959bdb424f3a7cd6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..19e500bd74d9125742d58b28eef5899ca35733b6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/901b248633b94cae959bdb424f3a7cd6.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

- Chỉ đạo việc thành lập đội dân phòng ở cấp xã và đội PCCC ở cơ sở, đội PCCC chuyên ngành, chuyên trách theo quy định của Luật; nghiên cứu, đề xuất Hội đồng nhân dân cùng cấp về mức hỗ trợ thường xuyên cho Đội trưởng, Đội phó đội dân phòng và Đội trưởng, Đội phó đội PCCC cơ sở hoạt động theo chế độ không chuyên trách. Hàng năm, phân bổ ngân sách riêng dành cho các hoạt động PCCC và CNCH nói chung và cho lực lượng dân phòng nói riêng từ nguồn ngân sách dành cho quốc phòng, an ninh của địa phương theo quy định của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật PCCC;

- Tiếp tục xây dựng Đề án quy hoạch tổng thể hệ thống cơ sở của lực lượng Cảnh sát PCCC ở địa phương; bố trí quỹ đất và có chính sách ưu tiên đầu tư xây dựng doanh trại, trụ sở làm việc của các đơn vị Cảnh sát PCCC;

- Nghiên cứu các giải pháp, phương án di chuyển hoặc cải tạo, nâng cấp các cơ sở không đảm bảo yêu cầu an toàn PCCC và điều kiện thoát nạn được đưa vào sử dụng trước khi Luật PCCC năm 2001 có hiệu lực (đặc biệt là chợ, nhà cao tầng, công trình công cộng tập trung đông người, cơ sở sản xuất, chế biến hóa chất, hàng hóa dễ cháy, nổ) để tăng cường điều kiện thoát nạn và bảo đảm an toàn PCCC, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định.

d) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp trong phạm vi trách nhiệm, quyền hạn của mình tăng cường điều kiện cơ sở vật chất, trang bị phương tiện bảo đảm yêu cầu về PCCC tại chỗ.

5. Kinh phí triển khai thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật PCCC

Kinh phí triển khai thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật PCCC do ngân sách nhà nước bảo đảm theo phân cấp quản lý ngân sách nhà nước. Riêng năm 2014, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chủ động bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước được giao từ đầu năm để triển khai thực hiện.

III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Bộ trưởng Bộ Công an có trách nhiệm giúp Thủ tướng Chính phủ theo dõi, kiểm tra, đôn đốc, hướng dẫn các Bộ, ngành, địa phương trong việc triển khai thực hiện và báo cáo Thủ tướng Chính phủ việc thực hiện Kế hoạch này.

2. Bộ Tài chính, cơ quan tài chính địa phương có trách nhiệm tổng hợp, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự toán ngân sách, bảo đảm nguồn kinh phí để triển khai Kế hoạch này trên cơ sở dự toán kinh phí của các Bộ, ngành, địa phương.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/904b8fabb94f42c48254e2e49b16dc7a.html b/chandra_raw/904b8fabb94f42c48254e2e49b16dc7a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fb091d0816615989421a60f8b22ff050c74e1e13 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/904b8fabb94f42c48254e2e49b16dc7a.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 20.10.2015 11:09:00 - 07:00

TTĐF(2)

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 27/CT-TTg

Hà Nội, ngày 19 tháng 10 năm 2015

CHỈ THỊ

Về tăng cường thực hiện Nghị quyết số 70/NQ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 15-NQ/TW ngày 01 tháng 6 năm 2012 của

ĐẢNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI một số vấn đề về chính sách xã hội giai đoạn 2012 - 2020

ĐẾN Giờ: ...C...
Ngày: ...19/10...

Thực hiện Nghị quyết số 70/NQ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 15-NQ/TW ngày 01 tháng 6 năm 2012 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI một số vấn đề về chính sách xã hội giai đoạn 2012 - 2020, các Bộ, ngành và địa phương đã tích cực, chủ động triển khai, đưa Nghị quyết vào cuộc sống. Sau 3 năm thực hiện, hệ thống luật pháp và chính sách xã hội về việc làm, giảm nghèo, bảo hiểm xã hội, ưu đãi người có công với cách mạng, trợ giúp xã hội, y tế, giáo dục, nhà ở, nước sạch, tiếp cận thông tin tiếp tục được hoàn thiện với nhiều đổi mới, tiên bộ; nguồn lực đầu tư thực hiện các chính sách xã hội từ ngân sách nhà nước và các nguồn lực xã hội khác được tăng cường; an sinh xã hội cho người dân cơ bản được bảo đảm phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội của đất nước, góp phần giữ vững ổn định chính trị, trật tự xã hội.

Bên cạnh những kết quả đã đạt được, quá trình triển khai thực hiện Nghị quyết số 70/NQ-CP của Chính phủ trong thời gian qua bộc lộ một số hạn chế cần khắc phục. Số lượng chính sách an sinh xã hội được ban hành nhiều nên có tình trạng trùng chéo, phân tán dẫn tới phân tán nguồn lực; một số chỉ tiêu về thực hiện bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp còn thấp; kết quả giảm nghèo chưa bền vững; còn có địa phương chưa quan tâm đúng mức đối với các chính sách xã hội và an sinh xã hội; công tác thông tin, truyền thông còn nhiều hạn chế; chưa huy động được nhiều nguồn lực xã hội và sự tham gia tích cực của người dân.

Để tiếp tục phát huy kết quả đã đạt được, khắc phục những hạn chế, phân đầu thực hiện thành công Nghị quyết số 70/NQ-CP của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ chỉ thị các Bộ, ngành và địa phương, theo chức năng và nhiệm vụ được giao, tập trung thực hiện các nội dung sau đây:

1. Tiếp tục quán triệt, nâng cao nhận thức, trách nhiệm trong xây dựng và thực hiện chính sách xã hội, coi các chính sách xã hội là nhiệm vụ chính trị thường xuyên, lâu dài, liên tục từ đó chủ động đề ra các giải pháp phù hợp nhằm mục tiêu bảo đảm tốt an sinh xã hội, chăm lo cải thiện và không ngừng nâng cao đời sống cho người dân.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9072eceb30a842209d2b03b3704b1f27.html b/chandra_raw/9072eceb30a842209d2b03b3704b1f27.html deleted file mode 100644 index e7c802cec868281f5664a1c07ff3baa29d94ee46..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9072eceb30a842209d2b03b3704b1f27.html +++ /dev/null @@ -1,438 +0,0 @@ -
112
-
-
STTTên tài sản
chủ yếu
Tên
họ
tên...
Chủ chuyển đổi đất đến tên...Đơn vị tính: ha
NNPLUALUUHKKCLNRPHRPDRSSLXKNKKPNKCOPCANSKCSKTSKNTNDSKCSXSDMTDDTDOLDRAOMTMDTTSCOTYDNGTONNTDSKCDSKTINSDNNKKPNKCSDgiaoDiện tích
tất cả
1. TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
Đất nông nghiệpNNP
1.1Đất trồng lúaLUA
1.2Tương đối: Đất chuyển trồng lúa nướcLUU
1.3Tương đối: Đất chuyển trồng lúa nướcLUU
1.4Đất trồng cây lúa nướcHKK
1.5Đất trồng cây lúa nướcCLN
1.6Đất nông nghiệp khácRPH
1.7Đất rừng đặc dụngBDD
1.8Đất rừng sản xuấtRSK
1.9Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.10Đất lâm nghiệpLMU
1.11Đất lâm nghiệp khácNKK
1.12Đất phi nông nghiệpPNN
1.13Đất nướcCOP
1.14Đất nuôi trồng thủy sảnCAN
1.15Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.16Đất nuôi trồng thủy sảnSKT
1.17Đất nuôi trồng thủy sảnSKN
1.18Đất nuôi trồng thủy sảnTND
1.19Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.20Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.21Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.22Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.23Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.24Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.25Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.26Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.27Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.28Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.29Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.30Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.31Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.32Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.33Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.34Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.35Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.36Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.37Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.38Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.39Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.40Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.41Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.42Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.43Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.44Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.45Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.46Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
mãnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
bản Tiền TiêuDCxã Nậm CẩnH. Kỳ Sơn19° 28' 00"104° 05' 26"E-48-17-A
bản Trường SơnDCxã Nậm CẩnH. Kỳ Sơn19° 27' 33"104° 06' 07"E-48-17-A
núi Cầu ThanSVxã Pha ĐánhH. Kỳ Sơn19° 28' 24"104° 13' 44"19° 24' 40"104° 10' 26"19° 24' 58"104° 08' 59"E-48-17-A
khe Chà LúmTVxã Pha ĐánhH. Kỳ SơnE-48-17-A
núi Chà LúmSVxã Pha ĐánhH. Kỳ Sơn19° 24' 37"104° 09' 52"19° 28' 36"104° 13' 21"19° 26' 33"104° 11' 07"E-48-17-A
khe Huồi NgụTVxã Pha ĐánhH. Kỳ SơnE-48-17-A
bản Huồi NúcDCxã Pha ĐánhH. Kỳ Sơn19° 24' 25"104° 10' 54"E-48-17-A
núi Huồi TangSVxã Pha ĐánhH. Kỳ Sơn19° 27' 46"104° 14' 20"E-48-17-A
núi Keo LụcSVxã Pha ĐánhH. Kỳ Sơn19° 26' 51"104° 13' 41"E-48-17-A
bản Keo Lục 1DCxã Pha ĐánhH. Kỳ Sơn19° 26' 39"104° 13' 22"E-48-17-A
bản Keo Lục 2DCxã Pha ĐánhH. Kỳ Sơn19° 27' 57"104° 13' 26"E-48-17-A
bản Keo Lục 3DCxã Pha ĐánhH. Kỳ Sơn19° 27' 12"104° 12' 55"E-48-17-A
bản Kim ĐaDCxã Pha ĐánhH. Kỳ Sơn19° 25' 51"104° 10' 23"E-48-17-A
Suối LộiTVxã Pha ĐánhH. Kỳ Sơn19° 26' 33"104° 11' 07"19° 24' 18"104° 08' 25"E-48-17-A
núi Noong XangSVxã Pha ĐánhH. Kỳ Sơn19° 25' 00"104° 10' 34"E-48-17-A
bản Pha KhảoDCxã Pha ĐánhH. Kỳ Sơn104° 11' 26"104° 11' 26"E-48-17-A
bản Pha KhổmDCxã Pha ĐánhH. Kỳ Sơn19° 26' 01"104° 12' 39"E-48-17-A
bản Piếng HòmDCxã Pha ĐánhH. Kỳ Sơn19° 27' 02"104° 11' 18"E-48-17-A
bản Piếng PhòDCxã Pha ĐánhH. Kỳ Sơn19° 25' 04"104° 09' 01"19° 26' 40"104° 13' 02"19° 23' 31"104° 12' 55"E-48-17-A
Khe ThangTVxã Pha ĐánhH. Kỳ SơnE-48-17-A
Bản XổnDCxã Pha ĐánhH. Kỳ Sơn19° 25' 42"104° 13' 37"E-48-17-A
núi Xôi VoiSVxã Pha ĐánhH. Kỳ Sơn19° 29' 12"104° 11' 59"E-48-17-A
quốc lộ 7KXxã Tá CaH. Kỳ Sơn19° 28' 15"104° 05' 04"18° 58' 42"105° 35' 55"E-48-17-A
bản Bình Sơn 1DCxã Tá CaH. Kỳ Sơn19° 24' 36"104° 07' 30"E-48-17-A
bản Bình Sơn 2DCxã Tá CaH. Kỳ Sơn19° 23' 48"104° 06' 45"E-48-17-A
huồi Cà ChếtTVxã Tá CaH. Kỳ Sơn19° 22' 11"104° 03' 32"19° 24' 48"104° 04' 03"E-48-17-A
huồi Cà NhănTVxã Tá CaH. Kỳ Sơn19° 18' 18"104° 05' 30"19° 23' 42"104° 06' 48"E-48-17-A
huồi Cà NhấpTVxã Tá CaH. Kỳ Sơn19° 20' 00"104° 03' 11"19° 23' 42"104° 06' 48"E-48-17-A
Bản CảnhDCxã Tá CaH. Kỳ Sơn19° 24' 48"104° 06' 47"E-48-17-A
bản Cầu TamDCxã Tá CaH. Kỳ Sơn19° 24' 18"104° 08' 16"E-48-17-A
núi Chà LúmSVxã Tá CaH. Kỳ Sơn19° 24' 37"104° 09' 52"E-48-17-A
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/90857c46a1744ae59816b5f3bd943cb4.html b/chandra_raw/90857c46a1744ae59816b5f3bd943cb4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ba4a12a4d2b5f30964d8d15e7dad5985a37aac80 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/90857c46a1744ae59816b5f3bd943cb4.html @@ -0,0 +1 @@ +

DANH SÁCH CÁC TẬP THỂ, CÁ NHÂN
ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 748/QĐ-TTg ngày 15 tháng 5 năm 2013
của Thủ tướng Chính phủ)

Official seal of the Government of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'CHÍNH PHỦ'.

I. TẬP THỂ:

  1. 1. Trường Tiểu học Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An;
  2. 2. Trường Tiểu học Yên Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An;
  3. 3. Trường Mầm non Đồng Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An;
  4. 4. Trường Mầm non Vĩnh Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An;
  5. 5. Trường Trung học cơ sở Phan Đăng Lưu, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An;
  6. 6. Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
  7. 7. Trường Tiểu học Diễn Kỳ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
  8. 8. Trường Tiểu học Nghi Tân, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An;
  9. 9. Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An;
  10. 10. Trường Trung học cơ sở Nguyễn Trãi, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An;
  11. 11. Trường Trung học cơ sở Nghĩa Đông, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An;
  12. 12. Trường Tiểu học Thanh Dương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An;
  13. 13. Trường Tiểu học Thanh Đông, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An;
  14. 14. Trường Trung học cơ sở Lê Lợi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
  15. 15. Trường Mầm non Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An,

Đã có thành tích trong công tác giáo dục và đào tạo từ năm học 2009 - 2010 đến năm học 2011 - 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng Chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

II. CÁ NHÂN:

  1. 1. Ông Ngô Quang Long, Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
  2. 2. Bà Phạm Thị Bích Lựu, Phó Hiệu trưởng Trường Tiểu học Diễn Kỳ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
  3. 3. Bà Trần Thị Hoa, Hiệu trưởng Trường Tiểu học Vân Diên 1, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An;

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/908917726b3545479c6fda2b76b917eb.html b/chandra_raw/908917726b3545479c6fda2b76b917eb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b48b212489174f8b621308ce320688d0bc138894 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/908917726b3545479c6fda2b76b917eb.html @@ -0,0 +1 @@ +

1. Thường 27 xã đạt chuẩn nông thôn mới tiêu biểu (có Danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong việc thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới, mỗi xã 01 công trình phục lợi trị giá 01 tỷ đồng theo quy định tại Điểm c Khoản 2 Mục IV Kế hoạch tổ chức thực hiện Phong trào thi đua “Cả nước chung sức xây dựng nông thôn mới” ban hành kèm theo Quyết định số 1620/QĐ-TTg ngày 20 tháng 9 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ.

2. Kinh phí thường được trích từ nguồn vốn trái phiếu Chính phủ để thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới.

3. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các Bộ, cơ quan liên quan hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, bảo đảm việc sử dụng nguồn kinh phí nêu trên đúng mục đích, đúng đối tượng theo quy định của pháp luật; báo cáo Thủ tướng Chính phủ tình hình và kết quả thực hiện.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có liên quan và các tập thể có tên trong Danh sách Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CHÍNH PHỦ' around the border. A signature is written over the seal.

Vũ Văn Ninh

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9092e75a8ffd413f929c3fec836db03f.html b/chandra_raw/9092e75a8ffd413f929c3fec836db03f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e14e9a1b0f455c4af9f5ad6a5e58e1c9436c3bd1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9092e75a8ffd413f929c3fec836db03f.html @@ -0,0 +1 @@ +

bộ ở các cơ quan chuyên môn thực hiện việc kiểm tra theo lĩnh vực hoặc địa bàn.

Điều 36. Thẩm quyền xử lý văn bản trái pháp luật

Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có quyền:

1. Đình chỉ việc thi hành và hủy bỏ, bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ văn bản trái pháp luật của Ủy ban nhân dân cấp dưới trực tiếp.

2. Đình chỉ việc thi hành nghị quyết trái pháp luật của Hội đồng nhân dân cấp dưới trực tiếp và đề nghị Hội đồng nhân dân cấp mình hủy bỏ hoặc bãi bỏ.

Điều 37. Quy trình thực hiện việc kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã ban hành

1. Khi kiểm tra, phát hiện văn bản có dấu hiệu trái pháp luật, Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng phòng Tư pháp cấp huyện thông báo để cơ quan đã ban hành văn bản tự kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật.

2. Trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày, kể từ ngày nhận được thông báo về việc văn bản có dấu hiệu trái pháp luật, cơ quan, người đã ban hành văn bản phải tổ chức tự kiểm tra, xử lý văn bản đó và thông báo kết quả xử lý cho cơ quan kiểm tra văn bản.

Việc Hội đồng nhân dân xử lý nghị quyết do mình ban hành có dấu hiệu trái pháp luật phải được tiến hành tại kỳ họp gần nhất của Hội đồng nhân dân.

3. Hết thời hạn xử lý theo quy định tại khoản 2 Điều này, nếu cơ quan, người đã ban hành văn bản có dấu hiệu trái pháp luật không tự kiểm tra xử lý, hoặc cơ quan có thẩm quyền kiểm tra, xử lý văn bản không nhất trí với kết quả xử lý của cơ quan, người đã ban hành văn bản thì trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày, cơ quan có thẩm quyền xử lý đối với văn bản đó phải báo cáo cơ quan, người có thẩm quyền cấp trên trực tiếp xem xét, xử lý theo quy định.

Điều 38. Báo cáo về công tác kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật

Cơ quan Tư pháp có trách nhiệm tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân cùng cấp ký báo cáo Ủy ban nhân dân cấp trên, Thủ tướng Chính phủ và Bộ Tư pháp về công tác kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật định kỳ 06 (sáu) tháng, hàng năm.

Chương IV

RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Điều 39. Nguyên tắc thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản

1. Hoạt động rà soát văn bản phải được tiến hành thường xuyên, ngay khi có căn cứ rà soát văn bản; không bỏ sót văn bản thuộc trách nhiệm rà soát; kịp thời xử lý kết quả rà soát; tuân thủ trình tự, thủ tục thực hiện rà soát.

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/90c78bbc62894214937eb9ad120a7d4d.html b/chandra_raw/90c78bbc62894214937eb9ad120a7d4d.html deleted file mode 100644 index 2697f41d5bff25adc9fdf19b2e68b91787c2d463..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/90c78bbc62894214937eb9ad120a7d4d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có);”

2. Sửa đổi điểm d Khoản 1 Điều 3 như sau:

“d) Có ít nhất ba (03) thẩm định viên về giá đã được Bộ Tài chính cấp thẻ thẩm định viên về giá; Các thẩm định viên về giá phải là người có hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn theo quy định tại điểm a, điểm b Khoản 1 Điều 22 Bộ Luật Lao động số 10/2012/QH13 với tổ chức tư vấn định giá;”

3. Sửa đổi Khoản 4 Điều 6 như sau:

“4. Tổ chức tư vấn định giá không đáp ứng quy định tại Khoản 1 Điều này được xử lý như sau:

a) Bị loại ra khỏi danh sách tổ chức tư vấn định giá khi không đáp ứng được quy định tại điểm a Khoản 1 Điều này. Trường hợp các tổ chức này đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại điểm a, điểm b, điểm d, điểm đ, điểm e Khoản 1 Điều 3 Thông tư này thì được đăng ký lại để trở thành tổ chức tư vấn định giá theo quy định tại Thông tư này;

b) Bị loại ra khỏi danh sách tổ chức tư vấn định giá khi không đáp ứng được quy định tại điểm b Khoản 1 Điều này do không nộp đầy đủ báo cáo hoặc chậm nộp báo cáo kết quả hoạt động. Các tổ chức này được phép đăng ký lại để trở thành tổ chức tư vấn định giá trong năm liền kế tiếp theo nếu đủ điều kiện theo quy định tại Thông tư này;

c) Bị loại ra khỏi danh sách tổ chức tư vấn định giá khi không đáp ứng được quy định tại điểm b Khoản 1 Điều này do không nộp báo cáo kết quả hoạt động. Các tổ chức này được phép đăng ký lại để trở thành tổ chức tư vấn định giá sau thời hạn ba (03) năm nếu đủ điều kiện theo quy định tại Thông tư này.”

4. Sửa đổi Khoản 1 Điều 7 như sau:

“1. Tổ chức tư vấn định giá tự động bị loại ra khỏi danh sách tổ chức tư vấn định giá được Bộ Tài chính công nhận trong các trường hợp sau:

a) Bị thu hồi Giấy phép hoạt động của doanh nghiệp;

b) Bị phá sản, giải thể;

c) Thay đổi ngành nghề kinh doanh và không còn chức năng kinh doanh theo quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 3 Thông tư này;

d) Thực hiện việc chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi mà sau khi chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi không đáp ứng đủ tiêu chuẩn của tổ chức tư vấn định giá quy định tại điểm a, điểm b, điểm d, điểm đ Khoản 1 Điều 3 Thông tư này;

đ) Có hành vi vi phạm pháp luật, có dấu hiệu tội phạm hình sự theo kết

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/91036fbd248c4444a63823bf4b67c650.html b/chandra_raw/91036fbd248c4444a63823bf4b67c650.html deleted file mode 100644 index 7a67580a819573e330a15283a978ab6fd4db2370..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/91036fbd248c4444a63823bf4b67c650.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4840 /VPCP-TCCV

V/v thực hiện Nghị định số
105/2012/NĐ-CP ngày 17 tháng 12
năm 2012 của Chính phủ về tổ chức lễ tang cán bộ, công chức,
tang cán bộ, công chức, viên chức.

Hà Nội, ngày 14 tháng 6 năm 2013

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: 4883
Ngày: 17/6

Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

Xét đề nghị của Bộ Tư pháp tại Công văn số 3826/BTP-PLHSHC ngày 21 tháng 5 năm 2013 về việc thực hiện Nghị định số 105/2012/NĐ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ về tổ chức lễ tang cán bộ, công chức, viên chức, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng giao Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, cơ quan liên quan:

- Nghiên cứu sửa đổi, bổ sung Nghị định số 105/2012/NĐ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ về tổ chức lễ tang cán bộ, công chức, viên chức trên cơ sở phù hợp với các chủ trương, định hướng tại Thông báo Kết luận số 19-TB/TW ngày 22 tháng 4 năm 2011 của Bộ Chính trị, bảo đảm tính khả thi, tính hợp lý và phù hợp với phong tục tập quán của dân tộc.

- Phối hợp chặt chẽ với Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam đưa vào Cuộc vận động "Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cư" các nội dung thực hiện lễ tang văn minh, trang trọng, tiết kiệm, kế thừa nét đẹp văn hóa truyền thống của dân tộc, phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội, của từng vùng; hạn chế, từng bước loại bỏ những tập quán lạc hậu, mê tín dị đoan, phô trương, lãng phí; khuyến khích tổ chức an táng theo hình thức hỏa táng, điện táng.

Văn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and a signature over it.

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/91170722ca934e91a2e580c9a4dc0c85.html b/chandra_raw/91170722ca934e91a2e580c9a4dc0c85.html deleted file mode 100644 index b7f888649a81acea058041e2aca8da53bcb4c5cd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/91170722ca934e91a2e580c9a4dc0c85.html +++ /dev/null @@ -1,422 +0,0 @@ -
183
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Sông HiếuTVxã Châu TiếnH. Quý Châu19° 43' 07"104° 51' 25"19° 15' 32"105° 25' 09"E-48-7-C, E-48-6-D
bản Hoa Tiến 1DCxã Châu TiếnH. Quý Châu19° 37' 43"104° 59' 43"E-48-6-D
bản Hoa Tiến 2DCxã Châu TiếnH. Quý Châu19° 37' 36"104° 59' 38"E-48-6-D
bản Hồng Tiến 1DCxã Châu TiếnH. Quý Châu19° 36' 42"105° 00' 46"E-48-6-D
bản Hồng Tiến 2DCxã Châu TiếnH. Quý Châu19° 37' 13"105° 00' 58"E-48-7-C
bản Hợp TiếnDCxã Châu TiếnH. Quý Châu19° 36' 41"105° 00' 28"E-48-7-C
bản Minh TiếnDCxã Châu TiếnH. Quý Châu19° 36' 12"105° 00' 38"E-48-6-D
núi Pù TiếnSVxã Châu TiếnH. Quý Châu19° 38' 30"104° 59' 46"E-48-7-C
núi Hang PuaSVxã Châu TiếnH. Quý Châu19° 37' 21"105° 01' 51"E-48-7-C
Núi TườngSVxã Châu TiếnH. Quý Châu19° 36' 03"105° 01' 12"19° 22' 04"104° 53' 57"19° 23' 59"104° 55' 56"E-48-18-B
Suối BòTVxã Diên LâmH. Quý ChâuE-48-18-B
Bản ChaoDCxã Diên LâmH. Quý Châu19° 26' 30"104° 58' 12"19° 23' 01"104° 59' 02"19° 25' 05"104° 59' 07"E-48-18-B
Huôi ChaoTVxã Diên LâmH. Quý ChâuE-48-18-B
bản Cổ HươngDCxã Diên LâmH. Quý Châu19° 26' 15"104° 58' 11"19° 20' 26"104° 55' 55"19° 24' 01"104° 57' 20"E-48-18-B
Suối CuaTVxã Diên LâmH. Quý ChâuE-48-18-B
Bản CựmDCxã Diên LâmH. Quý Châu19° 24' 17"104° 57' 57"E-48-18-B
Nậm CựmTVxã Diên LâmH. Quý Châu19° 25' 52"104° 58' 15"19° 28' 44"104° 59' 59"E-48-18-B
Suối CựmTVxã Diên LâmH. Quý Châu19° 22' 46"104° 52' 40"19° 25' 52"104° 58' 15"E-48-18-B
Bản HốcDCxã Diên LâmH. Quý Châu19° 27' 12"104° 57' 43"E-48-18-B
bản Na CaDCxã Diên LâmH. Quý Châu19° 25' 58"104° 58' 08"E-48-18-B
bản Na LạnhDCxã Diên LâmH. Quý Châu19° 25' 03"104° 58' 07"E-48-18-B
bản Na LuộcDCxã Diên LâmH. Quý Châu19° 24' 20"104° 58' 12"E-48-18-B
bản Na MồDCxã Diên LâmH. Quý Châu19° 24' 32"104° 57' 48"E-48-18-B
bản Na MồnDCxã Diên LâmH. Quý Châu19° 25' 16"104° 57' 57"E-48-18-B
bản Na NoDCxã Diên LâmH. Quý Châu19° 26' 56"104° 57' 49"E-48-18-B
bản Na SơnDCxã Diên LâmH. Quý Châu19° 24' 59"104° 57' 55"19° 25' 05"104° 59' 07"19° 25' 52"104° 58' 15"E-48-18-B
Huôi帕TVxã Diên LâmH. Quý Châu19° 25' 45"104° 59' 37"19° 24' 47"105° 00' 02"E-48-18-B
dãy Xang TangSVxã Diên LâmH. Quý ChâuE-48-18-B
bản Xóp HốcDCxã Diên LâmH. Quý Châu19° 26' 37"104° 58' 22"19° 25' 00"105° 07' 52"19° 21' 39"105° 16' 45"E-48-19-A
đường tỉnh 532KXTT. Quý HợpH. Quý Hợp
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/911e9fd651f742b783d488225f78c435.html b/chandra_raw/911e9fd651f742b783d488225f78c435.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7fb183f8c66eb0f5e515be04225093dc5195df0c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/911e9fd651f742b783d488225f78c435.html @@ -0,0 +1,83 @@ +
+

QCVN 01-121:2013/BNNPTNT

+
+
+

Bảng 1 (Tiếp theo)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTình trạngTrạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
12.
(*)
(+)
QN
VG
(a)
Phiến lá: mức độ xé của thùy đầu tiên
Leaf blade: degree of primary lobing
Nông - weak
Trung bình - medium
Sâu - strong
Hồng lương3
5
7
13.
(+)
QN
VG
(a)
Phiến lá: mức độ xé của thùy thứ hai
Leaf blade: degree of secondary lobing
Nông - weak
Trung bình - medium
Sâu - strong
3
5
7
14.
(+)
QN
VG
(a)
Phiến lá: mức độ phồng
Leaf blade: blistering
Ít - weak
Trung bình - medium
Nhiều - strong
Hồng lương3
5
7
15.
(*)
QN
VG
(a)
Phiến lá: vân
Leaf blade: marbling
Không có hoặc rất ít - absent or weak
Trung bình - medium
Nhiều - strong
1
2
3
16.
QN
MS/
VG
Cuống lá: chiều dài
Petiole: length
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
3
5
7
17.
(+)
QN
VG
Bầu nhụy: kích cỡ
Ovary: size
Nhỏ - small
Trung bình - medium
To - large
Hồng lương3
5
7
18.
QN
VG
Bầu nhụy: lông tơ
Ovary: pubescence
Ít - weak
Trung bình - medium
Nhiều - strong
AT95
Hồng lương
3
5
7
19.
(*)
(+)
QN
MS
(b)
Quả: khối lượng
Fruit: weight
Rất nhỏ - very low
Rất nhỏ đến nhỏ - very low to low
Nhỏ - low
Nhỏ đến trung bình - low to medium
Trung bình - medium
Trung bình đến to - medium to high
To - high
To đến rất to - high to very high
Rất to - very high
1
2
3
4
5
6
7
8
9
+
+
+

6

+
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/912750153a924456bcb3e4d2165b0f7c.html b/chandra_raw/912750153a924456bcb3e4d2165b0f7c.html deleted file mode 100644 index c644b7d99dd6247cc7815bccd8e2deea243dfce7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/912750153a924456bcb3e4d2165b0f7c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chương III

MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC VÀ CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC

Điều 7. Mối quan hệ công tác giữa Ban Quản lý với Bộ Kế hoạch và Đầu tư

1. Mối quan hệ công tác giữa Ban Quản lý với Bộ Kế hoạch và Đầu tư là mối quan hệ giữa cấp dưới đối với cấp trên về công tác chuyên môn, nghiệp vụ của ngành. Thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm theo chương trình, kế hoạch dài hạn, 5 năm và hàng năm do Bộ Kế hoạch và Đầu tư đề ra; chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Kế hoạch và Đầu tư; báo cáo thường xuyên, định kỳ, đột xuất về hoạt động thuộc phạm vi quản lý đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

2. Đề xuất, kiến nghị Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn, giải quyết những vấn đề có liên quan đến công tác quản lý, thực hiện chuyên môn, nghiệp vụ của ngành mang tính phức tạp hoặc mới phát sinh nhưng chưa có văn bản quy phạm pháp luật điều chỉnh.

Điều 8. Mối quan hệ công tác giữa Ban Quản lý với Ủy ban nhân dân tỉnh

Mối quan hệ công tác giữa Ban Quản lý với Ủy ban nhân dân tỉnh là mối quan hệ phục tùng; chịu sự lãnh đạo, chỉ đạo và quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. Trong quá trình hoạt động, Ban Quản lý giữ mối quan hệ thường xuyên với Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; báo cáo thường xuyên, định kỳ, đột xuất về kết quả hoạt động thuộc phạm vi quản lý của Ban Quản lý đến Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 9. Mối quan hệ công tác giữa Ban Quản lý với các sở, ban, ngành, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể cấp tỉnh

1. Mối quan hệ công tác giữa Ban Quản lý với các sở, ban, ngành, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể cấp tỉnh là mối quan hệ phối hợp, thực hiện các nhiệm vụ chung có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ giữa các đơn vị, nhằm phục vụ nhiệm vụ chính trị của địa phương do Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao trên cơ sở quy định pháp luật và Quy chế phối hợp do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.

2. Ban Quản lý phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể cấp tỉnh xây dựng kế hoạch để thực hiện các nhiệm vụ công tác chuyên môn, nghiệp vụ của ngành, lĩnh vực có liên quan đến hoạt động của Ban Quản lý. Đồng thời, phối hợp với các cơ quan có liên quan hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Ban Quản lý.

Điều 10. Mối quan hệ giữa Ban Quản lý với Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau

Mối quan hệ giữa Ban Quản lý với Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau là mối quan hệ phối hợp, tổ chức thực hiện các nhiệm vụ có liên quan đến hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ quản lý nhà nước theo ngành, lĩnh vực có liên quan đến hoạt động của Ban Quản lý và các vấn đề khác có liên quan trên địa bàn huyện, thành phố Cà Mau.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9139ea02351543a98b68a2b1f90d498c.html b/chandra_raw/9139ea02351543a98b68a2b1f90d498c.html deleted file mode 100644 index 885a51be48d498fdf5988c61402bee1711406f7a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9139ea02351543a98b68a2b1f90d498c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Tước quyền sử dụng giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động từ 01 tháng đến 06 tháng đối với tổ chức hoạt động dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động có hành vi vi phạm quy định tại Điểm c và Điểm d Khoản 6 Điều này;

c) Đình chỉ hoạt động kiểm định từ 01 tháng đến 03 tháng đối với tổ chức hoạt động dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động có hành vi vi phạm quy định tại Điểm b Khoản 7 của Điều này;

d) Tước quyền sử dụng giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động từ 01 tháng đến 06 tháng đối với tổ chức hoạt động dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động có hành vi vi phạm quy định tại Điểm c và Điểm d Khoản 7 Điều này;

đ) Tước quyền sử dụng chứng chỉ kiểm định viên từ 01 tháng đến 03 tháng đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm a Khoản 8 Điều này.

10. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc trả người lao động khoản bồi dưỡng bằng hiện vật được quy thành tiền theo mức quy định đối với hành vi vi phạm về bồi dưỡng bằng hiện vật quy định tại Khoản 4 Điều này;

b) Buộc trang bị đầy đủ phương tiện bảo vệ cá nhân đạt tiêu chuẩn về chất lượng, quy cách theo quy chuẩn kỹ thuật tương ứng cho người làm công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại đối với hành vi vi phạm về trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân quy định tại Khoản 4 Điều này;

c) Buộc ngừng sử dụng máy, thiết bị, nơi làm việc có nguy cơ gây tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều này;

d) Buộc ngừng sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động theo quy định đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm c và Điểm d Khoản 5 Điều này;

đ) Buộc thu hồi giấy chứng nhận, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm c Khoản 6 Điều này;

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/914117ddda334c27b9815972da660c3d.html b/chandra_raw/914117ddda334c27b9815972da660c3d.html deleted file mode 100644 index 57e199af7055ca5bc37658cf5c1b68b208dd59e0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/914117ddda334c27b9815972da660c3d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 08.07.2014 14:52:58 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 5008 /VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 07 tháng 7 năm 2014

V/v đầu tư tuyển tránh thành phố
Phủ Lý và tăng cường mặt đường
quốc lộ 1 đoạn Đồng Văn - Phủ Lý

Kính gửi:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: 5
Ngày: 08/7

Xét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (Văn bản số 7609/BGTVT-ĐTCT ngày 26 tháng 6 năm 2014 và số 4715/BGTVT-ĐTCT ngày 26 tháng 4 năm 2014), ý kiến các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư (Văn bản số 3233/BKHĐT-KCHTĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014), Tài chính (Văn bản số 7370/BTC-ĐT ngày 04 tháng 6 năm 2014) về việc đầu tư tuyển tránh thành phố Phủ Lý và tăng cường mặt đường quốc lộ 1 đoạn Đồng Văn - Phủ Lý, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

1. Đồng ý về nguyên tắc việc nghiên cứu đầu tư tuyển tránh thành phố Phủ Lý và tăng cường mặt đường quốc lộ 1, tỉnh Hà Nam, theo hình thức Hợp đồng BOT (Dự án). Đồng thời, cho phép thực hiện theo Cơ chế quản lý và thực hiện các dự án đầu tư trên quốc lộ 1 đoạn Hà Nội - Cần Thơ và đường Hồ Chí Minh đoạn qua khu vực Tây Nguyên.

2. Bộ Giao thông vận tải lưu ý việc tính toán lưu lượng phương tiện để bảo đảm tính khả thi của Dự án; thống nhất với Bộ Tài chính và Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về vị trí đặt trạm thu phí.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the border. A signature is written over the seal.

Nguyễn Hữu Vũ

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/91b64e1b564c4949ad9caff6867471c3.html b/chandra_raw/91b64e1b564c4949ad9caff6867471c3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de518ca43ee4f1ea16913def2f2c8ba7b1b4ef8f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/91b64e1b564c4949ad9caff6867471c3.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chương III

VẬN HÀNH ĐIỀU TIẾT TRONG MÙA KIỆT

Điều 10. Vận hành cấp nước trong mùa kiết.

1. Để vận hành cấp nước trong mùa kiết đảm bảo bình thường, mực nước hồ thấp nhất cuối các tháng mùa kiết (từ ngày 31/I đến ngày 31/VIII hàng năm) phải luôn bằng hoặc lớn hơn cao trình (+17,70).

2. Trong trường hợp mực nước hồ chứa nước Bộc Nguyên thấp hơn (+17,70)m, khi:

- Mực nước trong hồ chứa nước Kè Gổ cao hơn cao trình (+21,41m), Công ty Thủy lợi Nam Hà Tỉnh cấp bổ sung nước cho Nhà máy nước Bộc Nguyên qua hệ thống đường ống cấp nước từ cống lấy nước dưới đập phụ II hồ chứa nước Kè Gổ về Nhà máy nước Bộc nguyên hoặc cấp nước trực tiếp vào hồ Bộc Nguyên qua cống dưới đập phụ II Kè Gổ để nâng cao trình mực nước hồ Bộc Nguyên lên cao trình (+17,70m);

- Mực nước trong hồ chứa nước Kè Gổ thấp hơn cao trình (+21,41m) và cao hơn cao trình (+18,00)m, Công ty Thủy lợi Nam Hà Tỉnh mở cống lấy nước dưới đập phụ II hồ chứa nước Kè Gổ để cấp nước trực tiếp bổ sung và duy trì mực nước hồ Bộc Nguyên ở cao trình (+17,70)m;

- Mực nước hồ Kè Gổ xấp xỉ mực nước (+18,00)m và có xu thế tiếp tục xuống thấp thì trước khi mực nước hồ Kè Gổ thấp hơn (+18,00)m, Công ty Thủy lợi Nam Hà Tỉnh phối hợp với Công ty Cấp nước Hà Tỉnh tính toán và bổ sung nước từ hồ Kè Gổ sang hồ Bộc Nguyên đủ trữ lượng và cao trình cấp nước cho nhà máy nước Bộc Nguyên đến hết mùa kiết.

Điều 11. Vận hành cấp nước trong trường hợp đặc biệt.

1. Khi mực nước hồ chứa nước Bộc Nguyên thấp hơn cao trình (+17,70)m và mực nước hồ chứa nước Kè Gổ thấp hơn (+17,70)m, Công ty Thủy lợi Nam Hà Tỉnh và Công ty Cấp nước Hà Tỉnh phải có giải pháp cấp nước bằng động lực đảm bảo cấp đủ nhu cầu nước cho nhà máy nước Bộc Nguyên, báo cáo Sở Nông nghiệp và PTNT, Ủy ban nhân dân tỉnh để chỉ đạo.

2. Khi cần tháo nước hồ chứa nước Bộc Nguyên xuống dưới cao trình (+17,70)m để phục vụ thi công mà mực nước hồ chứa nước Kè Gổ thấp hơn cao trình (+21,41)m, Công ty Thủy lợi Nam Hà Tỉnh phải có phương án cấp nước cho nhà máy nước Bộc Nguyên đảm bảo theo yêu cầu, xin ý kiến chỉ đạo của Sở Nông nghiệp và PTNT và Ủy ban nhân dân tỉnh.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/91bb1572649644d2996e5441cd6e641e.html b/chandra_raw/91bb1572649644d2996e5441cd6e641e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9eb742390496d6f9101f0f2b659f346ca38a3989 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/91bb1572649644d2996e5441cd6e641e.html @@ -0,0 +1 @@ +
Biểu 12/QG

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHÚA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG KỶ ĐÀU/KỶ CUỐI
PHÂN THEO VÙNG KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
CỦA CẤP QUỐC GIA

Đơn vị tính: ha
STTChi tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchVùng ...Vùng ...
Vùng ......
Tổng toàn vùngTỉnh...Tỉnh...Tổng toàn vùngTỉnh...Tỉnh...Tổng toàn vùngTỉnh...Tỉnh...Tổng toàn vùngTỉnh...Tỉnh...
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
Đất trồng lúaLUA
1.1Trong đó: Đất chuyển trồng lúa nướcLUC
Đất rừng phòng hộRPH
1.2Đất rừng đặc dụngRDD
1.3Đất rừng sản xuấtRSX
1.4Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.5Đất làm muốiLMU
1.6Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất phát triển hạ tầng cấp quốc giaDHT
2.6Đất cơ di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.7Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.8Đất bãi biển, xử lý chất thảiDRA
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/91d9f3974b6b49bc9351be17c1dd9667.html b/chandra_raw/91d9f3974b6b49bc9351be17c1dd9667.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ef7be038b9768418f5299ccd24d20fefc02eef3a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/91d9f3974b6b49bc9351be17c1dd9667.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 02.11.2016 15:31:20 +07:00

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 28 / 2016/TT-BGTVT

Hà Nội, ngày 14 tháng 10 năm 2016

THÔNG TƯ

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, vận hành đèn biển ban hành kèm theo Thông tư số 76/2014/TT-BGTVT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ công ích bảo đảm an toàn hàng hải

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐẾN Giới: .....
Ngày: ...../...../.....

Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 27 tháng 06 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Nghị định số 21/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về quản lý cảng biển và luồng hàng hải;

Căn cứ Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông và Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam;

Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, vận hành đèn biển ban hành kèm theo Thông tư số 76/2014/TT-BGTVT ngày 19 tháng 12 năm 2014 ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ công ích bảo đảm an toàn hàng hải.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, vận hành đèn biển ban hành kèm theo Thông tư số 76/2014/TT-BGTVT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải:

1. Bổ sung Mục 14 vào Phần II, Chương I của Tập Định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, vận hành đèn biển như sau:

Mục 14: Định mức hao phí thời gian sử dụng thiết bị cung cấp năng lượng và thiết bị đèn

2. Bổ sung Mục 14 vào Chương III của Tập Định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, vận hành đèn biển như sau:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/922847945fba45d5ab7ee487e9dcc653.html b/chandra_raw/922847945fba45d5ab7ee487e9dcc653.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5988de2dff1baf18c4cb79243db9a61aef9e94f6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/922847945fba45d5ab7ee487e9dcc653.html @@ -0,0 +1,84 @@ +
QCVN 01-124:2013/BNNPTNT
+
Bảng 1 (tiếp theo)
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tình trạngTrạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
4.
QN
VG
Cây: mật độ cành
Plant: density of branches
Thưa - sparse
Trung bình - medium
Dày - dense
-
-
-
3
5
7
5.
(+)
QL
VG
Cành: zig-zac
Branch: zigzagging
Không có - absent
Có - present
-
-
1
9
6.
(*)(+)
(a)
QN
MS
Búp: thời gian này khởi giai đoạn "một tâm một lá"
Young shoot: time beginning of "one and a bud" stage
Sớm - early
Trung bình - medium
Muộn - late
-
-
-
3
5
7
7.
(+)
(a)
PQ
VG
Búp: màu lá thứ hai ở giai đoạn "một tâm hai lá"
Young shoot: color of second leaf at "two and a bud" stage
Trắng nhạt - whitish
Xanh vàng - yellow green
Xanh nhạt - light green
Xanh - medium green
Xanh tím - purple green
-
Chất Tiên
-
-
Kim Tuyên
1
2
3
4
5
8.
(*)(a)
QL
VG
Búp: lông trên tâm
Young shoot: pubescence of bud
Không có - absent
Có - present
Trung du hỗn hợp
Phúc Văn Tiên
1
9
9.
(a)
QN
VG
Búp: mật độ lông trên tâm
Young shoot: density pubescence of bud
Thưa - sparse
Trung bình - medium
Dày - dense
-
Tiền phong
Phúc Văn Tiên
3
5
7
10.
(a)
QL
VG
Búp: sắc tố antoxian ở gốc cuống
Young shoot: anthocyanin coloration at base of petiole
Không có - absent
Có - present
-
-
1
9
11.
(*)
(a)
QN
VG/MS
Búp: chiều dài "một tâm ba lá"
Young shoot: length of "three and a bud"
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
-
-
-
3
5
7
12.
(*)(+)
(b)
QN
VG
Phiến lá: thế
Leaf blade: attitude
Hướng lên- upwards
Hướng ra ngoài- outwards
Hướng xuống - downwards
-
-
-
1
3
5
+
+
5
+
+A small, stylized logo or signature mark in the bottom right corner of the page. +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/92809b13d180458fbcd98b47fc0b538d.html b/chandra_raw/92809b13d180458fbcd98b47fc0b538d.html deleted file mode 100644 index dcf8a5013f9e7f0e6280a05ecaceae6f072bf860..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/92809b13d180458fbcd98b47fc0b538d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 22.05.2014 08:40:51 +07:00

TH/1

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 677 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 09 tháng 5 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S.....
Ngày: ..... 14/5 .....

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải tại Tờ trình số 4098/TTTr-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2014 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 578/TTTr-BTDKT ngày 21 tháng 4 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho ông Nguyễn Duy Anh, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Công ty Cổ phần Tư vấn giám sát chất lượng công trình Thăng Long, Bộ Giao thông vận tải, đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/929320cff412419aa5c192b44c8d643b.html b/chandra_raw/929320cff412419aa5c192b44c8d643b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52eb741091bc4d8f19090543724d1937059ce0e7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/929320cff412419aa5c192b44c8d643b.html @@ -0,0 +1 @@ +

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỂ LẬP DỰ TOÁN NGÂN SÁCH
NHÀ NƯỚC PHỤC VỤ CÔNG TÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT

(Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2015/TT-BTNMT ngày 27 tháng 4 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này là căn cứ để xây dựng đơn giá và dự toán kinh phí xây dựng, điều chỉnh bằng giá đất và định giá đất cụ thể theo quy định của pháp luật về đất đai đối với trường hợp sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước.

2. Các khoản chi phí gồm: chi phí chung; chi phí khác (chi phí khảo sát, thiết kế lập dự toán; chi phí kiểm tra, nghiệm thu...) được tính theo quy định của pháp luật hiện hành.

3. Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm định mức lao động công nghệ và định mức vật tư và thiết bị.

3.1. Định mức lao động công nghệ (sau đây gọi là định mức lao động) là thời gian lao động trực tiếp để thực hiện một bước công việc. Nội dung của định mức lao động bao gồm:

a) Định biên: Quy định số lượng lao động kỹ thuật; loại và cấp bậc lao động kỹ thuật thực hiện công việc theo tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngành chức năng tài nguyên và môi trường và quy chung về các ngành tương đương là: kỹ sư (KS) và kỹ thuật viên (KTV);

b) Định mức: Quy định thời gian lao động trực tiếp thực hiện một bước công việc; đơn vị tính là công hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm; ngày công (ca) tính bằng 8 giờ làm việc.

Tùy thuộc vào khối lượng công việc và thời gian thực hiện nhiệm vụ có thể bố trí một hoặc nhiều nhóm lao động có định biên theo quy định của Thông tư này để hoàn thành nhiệm vụ đúng tiến độ.

3.2. Định mức vật tư và thiết bị

a) Định mức vật tư và thiết bị bao gồm định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị và vật liệu.

Định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị là thời gian sử dụng dụng cụ, thiết bị cần thiết để thực hiện công việc.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/930022a33d1b40f9876eee83f44e5a7e.html b/chandra_raw/930022a33d1b40f9876eee83f44e5a7e.html deleted file mode 100644 index f23d7fd45a95f4e28a7a6fd4d282ead4a82844db..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/930022a33d1b40f9876eee83f44e5a7e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 5. Vi phạm quy định về giao kết hợp đồng lao động

1. Phạt tiền người sử dụng lao động khi có một trong các hành vi: Không giao kết hợp đồng lao động bằng văn bản đối với công việc cố định có thời hạn trên 3 tháng; không giao kết đúng loại hợp đồng lao động với người lao động theo quy định tại Điều 22 của Bộ luật lao động theo một trong các mức sau đây:

a) Từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng với vi phạm từ 01 người đến 10 người lao động;

b) Từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng với vi phạm từ 11 người đến 50 người lao động;

c) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng với vi phạm từ 51 người đến 100 người lao động;

d) Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng với vi phạm từ 101 người đến 300 người lao động;

đ) Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng với vi phạm từ 301 người lao động trở lên.

2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:

a) Giữ bản chính giấy tờ tùy thân, văn bằng, chứng chỉ của người lao động;

b) Buộc người lao động thực hiện biện pháp bảo đảm bằng tiền hoặc tài sản khác cho việc thực hiện hợp đồng lao động.

3. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc trả lại bản chính giấy tờ tùy thân, văn bằng, chứng chỉ đã giữ của người lao động đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều này;

b) Buộc trả lại số tiền hoặc tài sản đã giữ của người lao động cộng với khoản tiền lãi của số tiền đã giữ của người lao động tính theo lãi suất tối đa áp dụng đối với tiền gửi không kỳ hạn do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều này.

Điều 6. Vi phạm quy định về thủ tục

1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động yêu cầu thủ tục đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động theo mùa vụ.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9312f30d61ee40fb9274a77ca6bb7004.html b/chandra_raw/9312f30d61ee40fb9274a77ca6bb7004.html deleted file mode 100644 index eafcd330e878d31661be3cdd330c71fc69ba4aa7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9312f30d61ee40fb9274a77ca6bb7004.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.9.1.2 Ở những tầng tiến hành hàn điện, hàn hơi và các tầng phía dưới (khi không có sàn chống cháy bảo vệ) phải dọn sạch các chất dễ cháy nổ trong bán kính không nhỏ hơn 5 m, còn đối với vật liệu và thiết bị có khả năng bị nổ phải di chuyển đi nơi khác.

2.9.1.3 Phải có các biện pháp chống sập đổ khi cắt các bộ phận của kết cấu.

2.9.1.4 Không được phép hàn cắt bằng ngọn lửa trần đối với các thiết bị đang chịu áp lực hoặc đang chứa các chất cháy nổ, các chất độc hại.

2.9.1.5 Khi hàn điện, hàn hơi trong các thùng kín hoặc phòng kín, phải tiến hành thông gió tốt; tốc độ gió phải đạt được từ 0,3 m/s đến 1,5 m/s; phải bố trí người ở ngoài quan sát để xử lý kịp thời khi có nguy hiểm. Trường hợp hàn có sử dụng khí hoá lỏng (Propan, Butan và Ôxit cacbon) thì miệng hút của hệ thống thông gió phải nằm ở phía dưới. Phải sử dụng các thiết bị ống dẫn thoát khói, quạt thổi hoặc mặt nạ để tránh hít khói hàn.

2.9.1.6 Khi hàn cắt các thiết bị mà trước đó đã chứa chất cháy lỏng, hoặc axit, phải súc rửa sạch rồi sấy khô, sau đó kiểm tra xác định bảo đảm nồng độ của chúng nhỏ hơn nồng độ nguy hiểm mới được tiến hành công việc.

2.9.1.7 Trước khi hàn ở các khu vực có hơi khí cháy nổ, độc hại phải kiểm tra nồng độ các hơi khí đó và phải tiến hành các biện pháp nhằm đảm bảo an toàn phòng chống cháy nổ theo quy định hiện hành. Trường hợp cần thiết phải tiến hành thông gió bảo đảm không còn nguy cơ cháy nổ, độc hại mới bắt đầu công việc.

2.9.1.8 Không được đồng thời hàn hơi và hàn điện trong các thùng kín.

2.9.1.9 Khi hàn trong các thùng kín phải có đèn chiếu sáng đặt ở bên ngoài hoặc dùng đèn di động cầm tay, điện áp không được lớn hơn 12 V. Phải dùng biến áp cách li cho đèn chiếu sáng và đặt ở bên ngoài. Không được dùng biến áp tự ngẫu để hạ áp.

2.9.1.10 Thợ hàn hơi, hàn điện kể cả người phụ hàn phải được trang bị mặt nạ hoặc tấm chắn có kính hàn phù hợp. Trước khi hàn thợ hàn phải kiểm tra đầy đủ các điều kiện về an toàn.

2.9.1.11 Chỉ được hàn trên cao sau khi đã có biện pháp chống cháy và biện pháp bảo đảm an toàn cho vật liệu, thiết bị và người làm việc đi lại ở phía dưới.

2.9.1.12 Hàn cắt các bộ phận, thiết bị điện hoặc gần các thiết bị điện đang hoạt động phải có biện pháp để phòng điện giật.

2.9.2 Hàn điện

2.9.2.1 Đầu nối điện từ lưới điện vào máy hàn phải qua cầu dao, dây chày. Máy hàn phải có thiết bị đóng cắt điện. Khi ngừng sử dụng phải cắt nguồn điện cung cấp cho máy hàn. Việc sử dụng máy hàn điện và công việc hàn điện phải tuân thủ QCVN 03:2011/BLDTBXH.

30

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9320c6a0660542629f2178e94165b30d.html b/chandra_raw/9320c6a0660542629f2178e94165b30d.html deleted file mode 100644 index 98016791cd78a5fb84b54b282c611c253a042c9c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9320c6a0660542629f2178e94165b30d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Trách, tạo ra sự đa dạng trong kết nối tour du lịch trong nước.

- Phát triển thương mại kết hợp các loại hình thương mại truyền thống và thương mại hiện đại, phù hợp với từng địa bàn (đô thị, nông thôn, vùng sâu vùng xa) và nhu cầu tiêu dùng của các bộ phận dân cư. Tổng mức bán lẻ hàng hóa tăng bình quân khoảng 16 - 17%/năm đến 2020. Đổi mới công tác tổ chức xúc tiến thương mại, áp dụng các hình thức xúc tiến thương mại hiện đại như marketing điện tử để quảng bá thương hiệu sản phẩm, xúc tiến thị trường. Duy trì các hoạt động xúc tiến thương mại tại các thị trường truyền thống như Campuchia, Lào, Thái Lan, Trung Quốc... đồng thời mở rộng xúc tiến thương mại khai thác các thị trường có nhu cầu lớn về các loại nông sản, hàng hóa phù hợp với đặc điểm, điều kiện sản xuất của tỉnh như Hoa Kỳ, Nhật, EU, Trung Cận Đông, Nga, Ấn Độ.

d) Phát triển khoa học - công nghệ, giáo dục - đào tạo, thông tin truyền thông

- Phát triển khoa học và công nghệ

Thực hiện đổi mới cơ bản, toàn diện và đồng bộ về tổ chức, cơ chế quản lý và cơ chế hoạt động khoa học và công nghệ, gắn nhiệm vụ phát triển khoa học và công nghệ với nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội ở địa phương. Đây mạnh xã hội hóa các hoạt động khoa học công nghệ, khuyến khích thu hút các tổ chức, cá nhân trong và ngoài tỉnh tham gia các hoạt động nghiên cứu, tư vấn, chuyển giao và ứng dụng khoa học và công nghệ trong các ngành, lĩnh vực. Tăng cường các hoạt động thông tin, phổ biến khoa học - công nghệ, hỗ trợ doanh nghiệp địa phương, hộ nông dân ứng dụng tiến bộ kỹ thuật, nâng cao năng suất lao động, hiệu quả sản xuất, chất lượng và sức cạnh tranh của sản phẩm. Phần đầu, thời kỳ đến 2020, số cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có đổi mới qui trình công nghệ hàng năm đạt 18 - 20%.

- Phát triển giáo dục và đào tạo

Tiếp tục định hướng xã hội hóa phát triển lĩnh vực giáo dục và đào tạo, từng bước nâng tầm giáo dục và đào tạo ở tỉnh tiếp cận với trình độ quốc tế, tương xứng là tỉnh công nghiệp hóa vào năm 2020.

Khuyến khích các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng nhà trẻ, trường mầm non nhất là ở các vùng nông thôn, vùng sâu vùng xa, các khu vực tập trung công nhân khu công nghiệp, tiến đến mỗi xã, phường có ít nhất 1 trường mầm non. Phần đầu đến năm 2020, huy động trẻ trong độ tuổi đi nhà trẻ đạt 40%; trẻ mẫu giáo ra lớp đạt 99%; tỷ lệ trường mầm non đạt chuẩn quốc gia đạt 65%.

Triển khai thực hiện tốt chương trình giáo dục phổ thông mới, sách giáo khoa mới. Huy động các nguồn vốn đầu tư xóa phòng học bán kiên cố, nâng cấp cơ sở vật chất, bổ sung trang thiết bị dạy học, nâng tỷ lệ phòng học cao tầng các trường phổ thông lên trên 80% đến 2020. Khuyến khích thành lập

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/93432ffaf984465f8fda51fb703be47f.html b/chandra_raw/93432ffaf984465f8fda51fb703be47f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ee5d5f7e104451843d0d082d211f5355ae128c6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/93432ffaf984465f8fda51fb703be47f.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-131:2013/BNNPTNT

Phụ lục A

Mẫu đăng ký khảo nghiệm VCU giống mía

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

*****

....., ngày ..... tháng ..... năm .....

ĐĂNG KÝ KHẢO NGHIỆM VCU GIỐNG MÍA

Kính gửi: .....

1. Tên tổ chức, cá nhân đăng ký

- Địa chỉ:

- Điện thoại:

Fax:

- Email:

2. Nội dung đăng ký khảo nghiệm

STTTên giốngHình thức khảo nghiệm *Số điểmĐịa điểm, thời gian và diện tích khảo nghiệmGhi chú

Chú thích: (*) Khảo nghiệm cơ bản, khảo nghiệm sản xuất

Đại diện tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm

(Ký tên, đóng dấu)

Handwritten signature

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/93866b6a23db46cfac4f46fed87cdc0d.html b/chandra_raw/93866b6a23db46cfac4f46fed87cdc0d.html deleted file mode 100644 index 346834b3178e779fd0ccc3d8353408a576a37a0b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/93866b6a23db46cfac4f46fed87cdc0d.html +++ /dev/null @@ -1,119 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTNhóm đối tượng khách hàngTỷ lệ so với mức giá bán lẻ điện bình quân được điều chỉnh theo thâm quyền (%)
3.1Cấp điện áp từ 22 kV trở lên
a) Giờ bình thường133%
b) Giờ thấp điểm75%
c) Giờ cao điểm230%
3.2Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
a) Giờ bình thường143%
b) Giờ thấp điểm85%
c) Giờ cao điểm238%
3.3Cấp điện áp dưới 6 kV
a) Giờ bình thường145%
b) Giờ thấp điểm89%
c) Giờ cao điểm248%
4Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt
4.1Giá bán lẻ điện sinh hoạt
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 5092%
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 10095%
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200110%
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300138%
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400154%
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên159%
4.2Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước132%
-
-
2
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/93e93defe55f4e6fb90fd9db6af43c44.html b/chandra_raw/93e93defe55f4e6fb90fd9db6af43c44.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..160f2fbeccc4e12afa3506c737a2302146e87f7c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/93e93defe55f4e6fb90fd9db6af43c44.html @@ -0,0 +1,106 @@ +
+Official seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with the text 'TRƯỜNG CHÍNH THỊ' inside. +
+
+

Phụ lục

+
+
+

BỘ CHỈ SỐ VỀ MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN THIÊN NIÊN KỲ CỦA VIỆT NAM
+(Ban hành kèm theo Quyết định số 1755/QĐ-TTg ngày 30 tháng 9 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTMục tiêu/Chỉ sốChu kỳ báo cáoCơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợpPhân tổGhi chú
(Mã số trong QĐ 43/2010/QĐ-TTg)
ACÁC MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN THIÊN NIÊN KỲ
Mục tiêu 1:
Xóa bỏ tình trạng nghèo cùng cực và thiếu đói
1Tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn quốc gia)NămTổng cục Thống kêTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP; dân tộc của chủ hộ1905-NSIS
2Tỷ lệ hộ, nhân khẩu thiếu đóiNămBộ Lao động TBXHTổng số; tỉnh, TP1906-NSIS
3Chỉ số khoảng cách nghèoNămTổng cục Thống kêTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP; giới tính; dân tộc của chủ hộ1907-NSIS
4Tốc độ tăng GDP trên đầu người làm việcNămTổng cục Thống kêTổng số; tỉnh, TP0603-NSIS
5Chênh lệch thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm hộ có thu nhập cao nhất so với nhóm hộ có thu nhập thấp nhấtNămTổng cục Thống kêTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP; dân tộc của chủ hộ1903-NSIS
6Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (tính theo cân nặng/tuổi và chiều cao theo tuổi)NămBộ Y tếTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP; giới tính1711-NSIS
7Tỷ lệ nghèo chung (theo chuẩn quốc tế)2 nămTổng cục Thống kêTổng số; thành thị - nông thôn; giới tính
8Tỷ trọng chỉ tiêu của nhóm 20% dân số nghèo nhất so với tổng chỉ tiêu dùng quốc gia2 nămTổng cục Thống kêTổng số; thành thị - nông thôn; giới tính; dân tộc của chủ hộ
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/93f377811e954c41be97231739de6677.html b/chandra_raw/93f377811e954c41be97231739de6677.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..19476b1472e6c1dd09f4294a1b8b7ea8324993e1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/93f377811e954c41be97231739de6677.html @@ -0,0 +1 @@ +

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY TRÌNH
VẬN HÀNH ĐIỀU TIẾT TẠM THỜI
HỒ CHỨA NƯỚC BỘC NGUYÊN - TỈNH HÀ TĨNH

(Ban hành theo Quyết định số 71/2014/QĐ-UBND ngày 23/10/2014
của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)

Hà Tĩnh - 2014

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/93fd0b5dc7da4fcf9e52d35f8bcb5160.html b/chandra_raw/93fd0b5dc7da4fcf9e52d35f8bcb5160.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..15ac1920f7053664792710575ff50e9cc71c08ae --- /dev/null +++ b/chandra_raw/93fd0b5dc7da4fcf9e52d35f8bcb5160.html @@ -0,0 +1,148 @@ +
Biểu 04/QP(AN)
+
PHÂN KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG (ĐẤT AN NINH)
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTLoại đấtNăm hiện trạngNăm cuối kỳ kế hoạch
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Năm....Năm....
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
Tổng diện tích
1Đất làm nơi đóng quân, trụ sở làm việc
2Đất xây dựng căn cứ quân sự
3Đất xây dựng công trình phòng thủ quốc gia, trận địa và công trình đặc biệt về quốc phòng, an ninh
4Đất xây dựng ga, cảng quân sự
5Đất xây dựng công trình công nghiệp, khoa học và công nghệ, văn hóa, thể thao phục vụ trực tiếp cho quốc phòng, an ninh
6Đất xây dựng kho tàng của lực lượng vũ trang nhân dân
7Đất làm trường bắn, thao trường, bãi thử vũ khí, bãi hủy vũ khí
8Đất xây dựng cơ sở đào tạo, trung tâm huấn luyện, bệnh viện, nhà an dưỡng của lực lượng vũ trang nhân dân
9Đất xây dựng nhà công vụ của lực lượng vũ trang nhân dân
10Đất xây dựng cơ sở giam giữ, cơ sở giáo dục do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quản lý
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9406690b27ae4a6291f422d6498c52fb.html b/chandra_raw/9406690b27ae4a6291f422d6498c52fb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ad5709d529a52e0a8bc0c2d7d72ac2e2e6a092fb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9406690b27ae4a6291f422d6498c52fb.html @@ -0,0 +1 @@ +

ĐẶT VẤN ĐỀ

Phần I

KHÁI QUÁT VỀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ, XÃ HỘI

I. KHÁI QUÁT ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

1.1. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên (vị trí địa lý; địa hình, địa mạo; khí hậu; thủy văn).

1.2. Phân tích, đánh giá các nguồn tài nguyên (tài nguyên đất và các nguồn tài nguyên thiên nhiên khác).

1.3. Phân tích, đánh giá thực trạng môi trường.

II. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ, XÃ HỘI VÀ MÔI TRƯỜNG

2.1. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và hiện trạng môi trường.

2.2. Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội.

2.3. Phân tích, đánh giá về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất.

III. ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ, XÃ HỘI VÀ MÔI TRƯỜNG

Phần II

KHÁI QUÁT VỀ TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI

I. KHÁI QUÁT VỀ TÌNH HÌNH QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI

Khái quát về tình hình thực hiện công tác quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

II. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT VÀ KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ TRƯỚC

2.1. Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất và xu hướng sử dụng đất trong kỳ kế hoạch trước.

2.2. Đánh giá kết quả thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất kỳ trước.

2.3. Đánh giá nguyên nhân tồn tại trong việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Phần III

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (20... - 20...)

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/942936b9ab9d4cf587dd2c456ee2181e.html b/chandra_raw/942936b9ab9d4cf587dd2c456ee2181e.html deleted file mode 100644 index 4d49fdfbfa143dbbc51919a821a66af232015707..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/942936b9ab9d4cf587dd2c456ee2181e.html +++ /dev/null @@ -1,93 +0,0 @@ -
QCVN 18:2014/BTTTT
-
-

Bảng 4 - Các phép thử miễn nhiệm đối với thiết bị thông tin vô tuyến và thiết bị phụ trợ trong phạm vi quy chuẩn

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Hiện tượngÁp dụngYêu cầu kiểm tra thiết bịCác mục tham chiếu trong quy chuẩn này
Thiết bị thông tin vô tuyến và phụ trợ sử dụng cố định (ví dụ: thiết bị trạm)Thiết bị thông tin vô tuyến và phụ trợ dùng cho phương tiện vận tải (ví dụ thiết bị di động)Thiết bị thông tin vô tuyến và phụ trợ dùng cho xách tay (thiết xách tay)
Trường điện từ RF (80 MHz tới 1000 MHz và 1400 MHz tới 2700MHz)Cố vôÁp dụngÁp dụngÁp dụng2.2.3
Phóng tính điệnCố vôÁp dụngKhông áp dụngÁp dụng2.2.4
Đột biến nhanh, chế độ chungTín hiệu, các cổng viễn thông, cổng điều khiển, cổng nguồn DC và ACÁp dụngKhông áp dụngKhông áp dụng2.2.5
RF, chế độ chung từ 0,15 MHz tới 80 MHzTín hiệu, các cổng viễn thông, cổng điều khiển, cổng nguồn DC và ACÁp dụngÁp dụngKhông áp dụng2.2.6
Đột biến và quá ápCổng đầu vào nguồn điện DCKhông áp dụngÁp dụngKhông áp dụng2.2.7
Sụt áp và gián đoạn điện ápCổng đầu vào nguồn điện ACÁp dụngKhông áp dụngKhông áp dụng2.2.8
Quá áp dây-dây, dây-đấtCổng đầu vào nguồn điện AC, cổng thông tinÁp dụngKhông áp dụngKhông áp dụng2.2.9
-
-
-

2.2.2. Cấu hình thử

-
-
-

Mục này xác định các cấu hình cho phép thử miễn nhiệm như sau:

-
-
- -
-
15
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/942f37fdae4446a186e22c0dad1fd5be.html b/chandra_raw/942f37fdae4446a186e22c0dad1fd5be.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f8f503bd630556a965179ea63f30dfcb27171511 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/942f37fdae4446a186e22c0dad1fd5be.html @@ -0,0 +1,129 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số
TT
Tên phé liệuMã HS
22Phé liệu và mảnh vụn khác của sắt hoặc thép: Loại khác.72044900
23Thời đức phé liệu (bằng sắt, thép, gang) nấu lại.72045000
24Đồng phé liệu và mảnh vụn.74040000
25Niken phé liệu và mảnh vụn.75030000
26Nhôm phé liệu và mảnh vụn.76020000
27Kẽm phé liệu và mảnh vụn.79020000
28Phé liệu và mảnh vụn thiếc.80020000
29Vonfram phé liệu và mảnh vụn.81019700
30Molypden phé liệu và mảnh vụn.81029700
31Magie phé liệu và mảnh vụn.81042000
32Titan phé liệu và mảnh vụn.81083000
33Zircon phé liệu và mảnh vụn.81093000
34Antimon phé liệu và mảnh vụn.81102000
35Mangan phé liệu và mảnh vụn.81110000
36Crom phé liệu và mảnh vụn.81122200
+
+
+

Ghi chú: Mã HS và tên phé liệu trong Danh mục này được sử dụng theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế./.

+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/946d4cda902644d3aaa9b9d13252e762.html b/chandra_raw/946d4cda902644d3aaa9b9d13252e762.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de90cd7b3f68f48806c8c4cfa17e2c4ae2a3fd28 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/946d4cda902644d3aaa9b9d13252e762.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và hiện trạng môi trường;

b) Phân tích, đánh giá bổ sung thực trạng phát triển kinh tế - xã hội;

c) Phân tích, đánh giá bổ sung về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất.

4. Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình quản lý, sử dụng đất:

a) Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến việc điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

b) Phân tích, đánh giá hiện trạng, biến động sử dụng đất.

5. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước:

a) Kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước;

b) Phân tích, đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân.

6. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất.

7. Xây dựng các báo cáo chuyên đề.

8. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề, bản đồ sau hội thảo.

9. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 18. Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

1. Điều chỉnh định hướng sử dụng đất:

a) Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội;

b) Xây dựng quan điểm sử dụng đất;

c) Xác định định hướng sử dụng đất đến từng vùng kinh tế - xã hội, theo các chỉ tiêu sử dụng đất nông nghiệp, đất khu công nghiệp, đất khu kinh tế, đất đô thị, đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia.

2. Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất:

a) Xác định các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ quy hoạch sử dụng đất;

b) Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong kỳ quy hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và vùng kinh tế - xã hội;

c) Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cần đối để xác định các chỉ tiêu sử dụng đất và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và vùng kinh tế - xã hội.

3. Đánh giá bổ sung tác động của phương án điều chỉnh quy hoạch sử

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9484d0e1560c477cb7c4767dd753187a.html b/chandra_raw/9484d0e1560c477cb7c4767dd753187a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4bd66b78d4c1f2530ce22868757ca1cdd14fd15b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9484d0e1560c477cb7c4767dd753187a.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP Website: www.vgptv.vn Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian Ký: 25.10.2015 11:15:56 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1819/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 26 tháng 10 năm 2015

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: .....S.....
Ngày: ...29/10.....

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt Chương trình quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước giai đoạn 2016 - 2020

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;

Thực hiện Nghị quyết số 26/NQ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 36-NQ/TW ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Bộ Chính trị về đẩy mạnh ứng dụng, phát triển công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu phát triển bền vững và hội nhập quốc tế;

Thực hiện Nghị quyết số 36a/NQ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về Chính phủ điện tử;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Chương trình quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 (gọi tắt là Chương trình) với những nội dung chủ yếu sau đây:

I. MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG TRÌNH

1. Mục tiêu tổng quát

- Cung cấp các dịch vụ công cơ bản trực tuyến mức độ 4, đáp ứng nhu cầu thực tế, phục vụ người dân và doanh nghiệp mọi lúc, mọi nơi, dựa trên nhiều phương tiện khác nhau. Ứng dụng công nghệ thông tin để giảm thời gian, số lần trong một năm người dân, doanh nghiệp phải đến trực tiếp cơ quan nhà nước thực hiện các thủ tục hành chính.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/94be2bbccce34399a7fc3292df9b8520.html b/chandra_raw/94be2bbccce34399a7fc3292df9b8520.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..056a85bad14ecd2d0043e5f42ee1ea01312bcfb1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/94be2bbccce34399a7fc3292df9b8520.html @@ -0,0 +1,64 @@ +
3
+
+

d) Việc bố trí vốn vay nước ngoài (ODA) Sở, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện theo nguyên tắc sau:

+
+
+ +
+
+ +
+
+ +
+
+

e) Về vốn chuẩn bị đầu tư: Sở, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chủ động cân đối trong số vốn được giao theo ngành, lĩnh vực, chương trình để chuẩn bị đầu tư dự án.

+
+
+

f) Các huyện, thị xã, thành phố có tổng số điểm cao nhất được phân bổ vốn không quá 2 lần so với các huyện, thị xã, thành phố có tổng số điểm thấp nhất. Trường hợp đơn vị nào có số điểm thấp hơn \frac{1}{2} số điểm của huyện, thị xã, thành phố có tổng số điểm cao nhất thì sẽ được hỗ trợ nâng bằng \frac{1}{2} số điểm của huyện, thị xã, thành phố có tổng số điểm cao nhất.

+
+
+

3. Nguyên tắc phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020

+
+
+ +
+
+ +
+
+ +
+
+ +
+
+ +
+
+ +
+
+

4. Nguyên tắc xây dựng các tiêu chí, cơ chế quản lý và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn cân đối ngân sách địa phương

+
+
+

D:\QUYEN\QUYEN15\NQKH19(Tie)115-2015 NQ ban hành nguyên tắc tieuchiphanbovon 2016 - 2020-QPPL.doc

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/95aa345d18254c8ebfeeb539c02646e0.html b/chandra_raw/95aa345d18254c8ebfeeb539c02646e0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9dd2a36553fcc1c8a31d71ac5b91fc492dbe1371 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/95aa345d18254c8ebfeeb539c02646e0.html @@ -0,0 +1,225 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêu sử dụng đấtChỉ tiêu được phân bổChỉ tiêu được xác địnhChỉ tiêu được xác định bổ sung
2.3Đất khu công nghiệpSKKx00
2.4Đất khu chế xuấtSKTx00
2.5Đất cụm công nghiệpSKN0x0
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD0x0
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC0x0
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS0x0
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHTxx0
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDTxx0
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDLx0x
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRAx0x
2.13Đất ở tại nông thônONT0x0
2.14Đất ở tại đô thịODT0x0
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC0x0
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS0x0
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG0x0
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON0x0
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD0x0
3Đất chưa sử dụngCSDx00
4Đất khu công nghệ cao*KCNx00
5Đất khu kinh tế*KKTx00
6Đất đô thị*KDTx00
IIKhu chức năng*
1Khu sản xuất nông nghiệpKNN0x0
2Khu lâm nghiệpKLN0x0
3Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh họcKBT0x0
4Khu phát triển công nghiệpKPC0x0
+
+
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/95c2688d2754488690da564d1644bb5a.html b/chandra_raw/95c2688d2754488690da564d1644bb5a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7fddd43d15f682fe758faae41b14f947d67a25a5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/95c2688d2754488690da564d1644bb5a.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP Logo

Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 04.06.2015 15:47:52 +07:00

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 20/2015/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 27 tháng 4 năm 2015

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGửi: .....C.....
Ngày...01/6....

THÔNG TƯ

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước
phục vụ công tác định giá đất

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của
Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai, Vụ trưởng
Vụ Kế hoạch và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư Định mức kinh
tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự
toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất theo các quy trình xây
dựng, điều chỉnh bằng giá đất, định giá đất cụ thể quy định tại Thông tư số
36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh
bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất.

Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp

Kế hoạch định giá đất cụ thể đã được Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương phê duyệt dự toán kinh phí trước ngày Thông tư này có
hiệu lực thi hành thì thực hiện như sau:

1. Đối với khối lượng công việc đã thực hiện trước ngày Thông tư này
có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo kế hoạch định giá đất cụ thể đã được
phê duyệt;

2. Đối với khối lượng công việc chưa triển khai thì thực hiện điều chỉnh
dự toán kinh phí theo quy định của Thông tư này và trình Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phê duyệt.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/95f2576702ae4cb4b791449af5b61348.html b/chandra_raw/95f2576702ae4cb4b791449af5b61348.html deleted file mode 100644 index b0a74b655f352e46838d76cb7b8da4a28253ae47..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/95f2576702ae4cb4b791449af5b61348.html +++ /dev/null @@ -1,186 +0,0 @@ -
-

2. Điều chỉnh lại tên đường, ranh giới khu vực tại thị trấn Ba Sao, huyện Kim Bàng tại Bảng giá đất số 4 (trang số 23,24).

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
SttTên khu vực, ranh giới khu vực
1Khu vực 1 (Khu Trung tâm)
aVị trí 1
- Đường Điện Biên Phủ (từ Km 103+750 đến Km 105+679)
bVị trí 2
- Đường Điện Biên Phủ (từ Km 105+679 đến Km 106+650)
- Đường Điện Biên Phủ (từ Km 103+750 đến Km 101+950)
cVị trí 3
Đường Điện Biên Phủ (từ Km 98+000 đến Km 101+950)
2Khu vực 2 (Tổ 1,2,3,4)
aVị trí 1
- Dãy 2 đường Điện Biên Phủ (từ Km 103+370 đến Km 106+600)
- Đường Lý Thường Kiệt (từ Km 104+085 đến Trại giam cũ Hà Nam)
- Đường trực:
+ Đường Cốc Ngoại (từ Km 105+475 đến Trại giống cây trồng)
+ Đường Nam Cao (Giáp Hồ sen đến làn Cốc Ngoại)
+ Đường Lương Khánh Thiện (đối diện Trại uơm đến đối diện sông Ba Sao)
+ Đường Phan Đình Giót (từ Km 104+335 đến đồi Vàng)
+ Đường đồi Vàng (từ Km 104+185 đến giáp Đồi Vàng)
bVị trí 2
- Đường Điện Biên Phủ (từ Km 106+600 đến Km 103+370)
- Dãy 2 đường Lý Thường Kiệt (từ Km 106+600 đến Trại giam Nam Hà cũ)
- Đường Quên Mọc (Đền Hạ) đến Quên Mọc
- Đường Chu Văn An (từ Km 104+070 đến Trường tiểu học)
- Đường Trần Bình Trọng (từ Km 104+020 đến giáp Đồi Xú)
- Đường Lương Thế Vinh (đối diện Xương uơm to đến cách Xương to 150m)
cVị trí 3
Đường Nguyễn Du (từ Km 102+775 đến Đốc Chồng)
3Khu vực 3 (Tổ 5)
aVị trí 1
- Dãy 2 đường Điện Biên Phủ (từ Km 101+880 đến Km 103+370)
- Vị trí 2 đường Lý Thường Kiệt
bVị trí 2
- Vị trí 3 đường Điện Biên Phủ
- Vị trí 2 đường Lý Thường Kiệt
- Đường Nguyễn Phúc (từ Km 103+370 đến giáp Núi Mác).
cVị trí 3
Vị trí trong khu dân cư
4Khu vực 4 (Tổ dân phố 6,7, 8)
aVị trí 1
- Vị trí 2 đường Điện Biên Phủ (từ Km 98+000 đến Km 101+950)
- Đường Lê Hữu Cầu (từ Km 101+850 đến Trung tâm DGĐCB, Bệnh viện phong)
- Đường Phạm Huệ Chủy (từ Km 101+464 đến 101+716)
-
-
-

6

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/95f82f98a5274d998a7e50b77f14aa1b.html b/chandra_raw/95f82f98a5274d998a7e50b77f14aa1b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5eb3da9327acf3de8413a102fa351e146d8b76fe --- /dev/null +++ b/chandra_raw/95f82f98a5274d998a7e50b77f14aa1b.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Để án tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải có các nội dung chủ yếu sau đây:

a) Tên, địa chỉ các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên trước và sau khi tổ chức lại;

b) Sự cần thiết tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; sự phù hợp với quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn và trên toàn quốc;

c) Mức vốn điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên sau khi tổ chức lại;

d) Phương án sắp xếp, sử dụng lao động;

d) Phương án xử lý tài chính, chuyển đổi, bàn giao vốn, tài sản và giải quyết các quyền, nghĩa vụ của các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên liên quan đến việc tổ chức lại;

e) Thời hạn thực hiện tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên;

g) Trường hợp chia, tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên để hình thành các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên mới thì Để án tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải có thêm các nội dung khác quy định tại Khoản 2 Điều 7 Nghị định này.

Điều 20. Quyết định tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

1. Quyết định tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải quy định rõ việc kế thừa quyền và nghĩa vụ của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được tổ chức lại.

2. Quyết định tổ chức lại, hợp đồng sáp nhập, hợp nhất công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải được gửi đến tất cả các chủ nợ và thông báo cho người lao động biết trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày thông qua; quyết định tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được gửi đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp.

Điều 21. Quy trình hợp nhất, sáp nhập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

1. Quy trình hợp nhất, sáp nhập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập:

a) Bộ quản lý ngành theo quy định tại Khoản 4 Điều 18 Nghị định này chỉ đạo công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên lập Hồ sơ đề nghị hợp nhất, sáp nhập theo quy định tại Điều 19 Nghị định này, gửi 04 bộ Hồ sơ gốc đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư để thẩm định;

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9617c5187c774cd098f65384e005875b.html b/chandra_raw/9617c5187c774cd098f65384e005875b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..865846a687a022027bcf670cefa0b451e8b425fc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9617c5187c774cd098f65384e005875b.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Tốt nghiệp đại học và có năng lực kinh doanh và quản lý doanh nghiệp. Chủ tịch Hội đồng thành viên phải có ít nhất ba (03) năm kinh nghiệm về quản lý, điều hành doanh nghiệp thuộc ngành nghề kinh doanh chính của công ty mẹ;

c) Có sức khỏe, phẩm chất đạo đức tốt, trung thực, liêm khiết, hiểu biết pháp luật và có ý thức chấp hành pháp luật;

d) Không là cán bộ lãnh đạo trong bộ máy nhà nước hoặc tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội hoặc các chức vụ quản lý, điều hành tại doanh nghiệp thành viên;

đ) Không thuộc đối tượng bị cấm đảm nhiệm chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp theo quy định tại các Điểm b, c, đ, e, g Khoản 2 Điều 13 Luật Doanh nghiệp;

e) Tiêu chuẩn khác quy định tại Điều lệ công ty mẹ.

5. Thành viên Hội đồng thành viên bị miễn nhiệm và được thay thế trong những trường hợp sau:

a) Vi phạm pháp luật đến mức bị truy tố hoặc các trường hợp bị miễn nhiệm, thay thế do Điều lệ công ty mẹ quy định; trong trường hợp này, Hội đồng thành viên, Kiểm soát viên có quyền đề nghị cơ quan đại diện chủ sở hữu bổ sung, thay thế thành viên Hội đồng thành viên;

b) Không đủ năng lực, trình độ đảm nhận công việc được giao; bị mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự;

c) Xin từ chức;

d) Khi có quyết định điều chuyển hoặc bổ trí công việc khác;

đ) Không trung thực trong thực thi các quyền hạn hoặc lạm dụng địa vị, quyền hạn để thu lợi cho bản thân hoặc cho người khác;

e) Khi công ty không hoàn thành các nhiệm vụ hoặc chỉ tiêu do chủ sở hữu giao mà không giải trình được nguyên nhân khách quan và được chủ sở hữu chấp nhận;

g) Các trường hợp khác theo quyết định của chủ sở hữu phù hợp với quy định tại Điều lệ công ty mẹ.

Điều 22. Chủ tịch Hội đồng thành viên và bộ máy giúp việc Hội đồng thành viên

1. Chủ tịch Hội đồng thành viên không kiêm Tổng Giám đốc công ty mẹ. Điều lệ công ty mẹ quy định Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Tổng Giám đốc là người đại diện theo pháp luật của công ty mẹ.

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/96195f9c4bd944548ea288ebc613d3c7.html b/chandra_raw/96195f9c4bd944548ea288ebc613d3c7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b26df77f001f08811960282a1ff59fc0a833b13c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/96195f9c4bd944548ea288ebc613d3c7.html @@ -0,0 +1,438 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
3,2Đoạn đường: từ nhà Kiến đến Quốc lộ 102.2001.3201.1001.3207926601.100660550
3,3Đường liên xã: An Hưng - An Hồng1.8009006801.080540408900450340
Khu vực 2
3,4Đường trực xã1.000880750600528450500440375
3,5Đường liên thôn600530450360318270300265225
Khu vực 3
3,6Đặt các khu vực còn lại400240200
4Xã Hồng Thái
Khu vực 1
4,1Đường 351: từ cầu Kiến An đến ngã 3 vào thôn Đào Yều7.0004.2003.1504.2002.5201.8903.5002.1001.575
4,2Đường 351: từ giáp địa phận xã Đặng Cương đến ngã 3 vào thôn Đào Yều6.0003.6002.7003.6002.1601.6203.0001.8001.350
4,3Đường liên xã Quốc Tuấn đến đường 3511.500900680900540408750450340
Khu vực 2
4,4Đường trực xã1.000870750600522450500435375
4,5Đường liên thôn600530450360318270300265225
Khu vực 3
4,6Đặt các khu vực còn lại400240200
5Xã Bình Cương
Khu vực 1
5,1Đường 351: từ giáp địa phận thị trấn An Dương đến giáp địa phận xã Hồng Thái5.5003.3002.4703.3001.9801.4822.7501.6501.235
5,2Đường mương An Kim Hải: từ giáp đường 351 đến cầu Nhu4.0002.4001.8002.4001.4401.0802.0001.200900
5,3Đường mương An Kim Hải: từ cầu Nhu đến giáp địa phận xã Lã Lợi2.5001.5001.1201.5009006721.250750560
Khu vực 2
5,4Đường trực xã900700600540420360450350300
5,5Đường liên thôn700530450420318270350265225
Khu vực 3
5,6Đặt các khu vực còn lại400240200
6Xã Lã Lợi
Khu vực 1
6,1Quốc lộ 10: từ giáp địa phận xã Bắc Sơn đến hết địa phận huyện An Dương (cầu Trại Bạc)3.5002.1001.5702.1001.2609421.7501.050785
6,2Đường 208: từ giáp địa phận xã Bắc Sơn đến giáp thị trấn An Dương2.0001.2009001.2007205401.000600450
6,3Đường mương An Kim Hải: đoạn từ giáp địa phận xã Đặng Cương đến đường 2082.0001.2009001.2007205401.000600450
6,4Đoạn đường: từ ngã 3 Trang Duệ đi Trại Bạc900670540540402324450335270
+
+
+

Page 2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/96224e46ce434e748ce83347bb20b3ac.html b/chandra_raw/96224e46ce434e748ce83347bb20b3ac.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d9af022a7ee13c185ffe97e39a172c23fd88e72c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/96224e46ce434e748ce83347bb20b3ac.html @@ -0,0 +1,81 @@ +
QCVN 01-121:2013/BNNPTNT
+
Bảng 1 (Tiếp theo)
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTình trạngTrạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
36.
(*)
PQ
VS
(b)
Quả: màu chính thịt quả
Fruit: main color of flesh
Trắng - white
Vàng - yellow
Đa cam - orange
Hồng - pink
Đỏ hồng - pinkish red
Đỏ - red
Xuân lan 130

Hồng lương
1
2
3
4
5
6
37.
QN
VG
(b)
Quả: mức độ màu chính thịt quả
Fruit: intensity of main color of flesh
Nhạt - light
Trung bình - medium
Đậm - dark
3
5
7
38.
(+)
QN
MS
(b)
Quả: độ chặt của thịt quả
Fruit: firmness of flesh
Xốp - soft
Trung bình - medium
Chặt - firm
3
5
7
39.
QN
VG
(b)
Quả: số lượng hạt
Fruit: number of seeds
Không có hoặc có ít - absent or few
Trung bình - medium
Nhiều - many
Mặt trời đỏ1
2
3
40.
(*)
QN
MS/
VG
(c)
Hạt: kích cỡ
Seed : size
Rất nhỏ - very small
Nhỏ - small
Trung bình - medium
To - large
Rất to - very large
1
3
5
7
9
41.
PQ
VG
(c)
Hạt: màu nền vỏ hạt
Seed: ground color of testa
Trắng - white
Kem - cream
Xanh - green
Đỏ - red
Nâu đỏ - red-brown
Nâu - brown
Đen - black
1
2
3
4
5
6
7
42.
QL
VG
(c)
Hạt: màu thứ hai của vỏ
Seed: secondary color of testa
Không có - absent
Có - present
1
9
43.
(+)
PQ
VG
(c)
Hạt: phân bố màu thứ hai của vỏ
Seed: distribution secondary color of testa
Chấm nhỏ - in dots only
Chấm nhỏ và đốm lớn - in dots and in patches
Đốm lớn - in patches only
1
2
3
44.
QN
VG
(c)
Hạt: diện tích màu thứ hai so với màu nền vỏ hạt
Seed: area of secondary color in relation to that of ground color
Nhỏ - small
Trung bình - medium
Lớn - large
3
5
7
+
+
9
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9630319181624bcbb10c1f29fe29f716.html b/chandra_raw/9630319181624bcbb10c1f29fe29f716.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0a39396f0b5299bfdbc84249e03a9e707f123fab --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9630319181624bcbb10c1f29fe29f716.html @@ -0,0 +1,384 @@ +
Biểu 02/CH
+
+

KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
KỲ TRƯỚC/KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM TRƯỚC
CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ) ...

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTChỉ tiêu sử dụng đấtDiện tích quy hoạch/kế hoạch được duyệt (ha)Kết quả thực hiện
Diện tích (ha)Tăng (+), giảm (-) haTỷ lệ (%)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)=(5)-(4)(7)=(5)/(4)*100%
1Đất nông nghiệpNNP
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácIINK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
1.9Đất nông nghiệp khácNKH
2Đất phi nông nghiệpPNN
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDHIT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
2.20Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX
2.21Đất sinh hoạt cộng đồngDSH
2.22Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV
2.23Đất cơ sở tín ngưỡngTIN
2.24Đất sông, ngôi, kênh, rạch, suốiSON
2.25Đất có mặt nước chuyên dùngMNC
2.26Đất phi nông nghiệp khácPNK
3Đất chưa sử dụngCSD
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9661e0e8a5cd4b0ebb4e71a42cf42e68.html b/chandra_raw/9661e0e8a5cd4b0ebb4e71a42cf42e68.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fade800a69601b6de52716a2ef7ebff816a584f0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9661e0e8a5cd4b0ebb4e71a42cf42e68.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 13.05.2014 16:24:11 +07:00

THĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 3334 /VPCP-KTTH

Hà Nội, ngày 16 tháng 5 năm 2014

V/v mua xe ô tô Dự án Hỗ trợ Tam
nông tỉnh Ninh Thuận

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....
Ngày: 16/5.....

Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận.

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận tại công văn số 455/UBND-TH ngày 24 tháng 01 năm 2014 về việc mua xe ô tô Dự án Hỗ trợ Tam nông tỉnh Ninh Thuận, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng có ý kiến như sau:

1. Đồng ý việc mua sắm trang bị 03 xe ô tô phục vụ dự án hỗ trợ Tam nông tỉnh Ninh Thuận tại công văn nêu trên. Việc quản lý xe ô tô thực hiện theo đúng quy định hiện hành.

2. Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận cần rút kinh nghiệm trong việc thực hiện nghiêm ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại điểm 5 công văn số 262/TTg-QHQT ngày 23 tháng 02 năm 2011 về việc mua sắm xe ô tô theo đúng quy định, không để xảy ra các sai phạm tương tự.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ'.Handwritten signature of Nguyễn Văn Tùng

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/96d4b123d2144268958a63d9938585e4.html b/chandra_raw/96d4b123d2144268958a63d9938585e4.html deleted file mode 100644 index 1ba07c7e90fc3c29b68187ab585d2aa381676495..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/96d4b123d2144268958a63d9938585e4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Seal of the People's Committee of Điện Biên Province, Vietnam. The seal is circular with a star in the center and the text 'TUỒNG CHÍNH PHỦ ĐIỆN BIÊN' around the border.

DANH SÁCH TẬP THỂ, CÁ NHÂN
ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Kèm theo Quyết định số: 44/QĐ-TTg ngày 10 tháng 5 năm 2013
của Thủ tướng Chính phủ)

  1. 1. Phòng Kỹ thuật nghiệp vụ II, Công an tỉnh Điện Biên, Bộ Công an;
  2. 2. Trung tá Lò Văn Khiêm, Phó Trưởng phòng, Phòng An ninh xã hội,
    Công an tỉnh Điện Biên, Bộ Công an,

Đã lập chiến công trong chiến đấu và phục vụ chiến đấu, góp phần vào sự
ghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.


\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/96e89300e1c949b1847e7d804fcbe905.html b/chandra_raw/96e89300e1c949b1847e7d804fcbe905.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..31aa99df3484da961d17e3f1a2b55c3763b83b3a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/96e89300e1c949b1847e7d804fcbe905.html @@ -0,0 +1 @@ +

9. Hướng dẫn công ty con để hình thành hệ thống điều hành, hạch toán thống nhất các quỹ tập trung.

Điều 16. Quản lý, điều hành trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty thông qua hình thức đầu tư, liên kết

Doanh nghiệp thành viên trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty có thể sử dụng các hình thức sau đây để bảo đảm tính liên kết giữa các doanh nghiệp thành viên trong quản lý, điều hành nội bộ tập đoàn kinh tế, tổng công ty:

1. Đầu tư, mua, bán sản phẩm, dịch vụ; hỗ trợ về công nghệ; phát triển thương hiệu giữa các doanh nghiệp thành viên với nhau.

2. Thỏa thuận về cơ chế tín dụng nội bộ tập đoàn kinh tế, tổng công ty; cơ chế bảo lãnh tín dụng; hình thành quỹ tập trung không trái với quy định pháp luật.

3. Tổ chức hội nghị hoặc các cuộc họp tham vấn:

a) Giữa người quản lý, điều hành tại công ty mẹ và người đại diện theo ủy quyền tại doanh nghiệp thành viên để định hướng, điều hòa, phối hợp các hoạt động quy định tại Khoản 3 Điều 14 Nghị định này và triển khai các nội dung của chiến lược, định hướng phát triển quan trọng của tập đoàn kinh tế, tổng công ty;

b) Giữa các bộ phận chức năng của công ty mẹ và của doanh nghiệp thành viên để triển khai các vấn đề chuyên môn.

4. Điều chuyển người đại diện theo ủy quyền là cán bộ lãnh đạo giữa các công ty con.

Điều 17. Quy định về hạn chế đầu tư và về ngành nghề kinh doanh trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty

1. Doanh nghiệp bị chi phối không được góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp giữ quyền chi phối trong cùng một tập đoàn kinh tế, tổng công ty. Các doanh nghiệp bị chi phối trong cùng một tập đoàn kinh tế, tổng công ty không được góp vốn, mua cổ phần để sở hữu chéo lẫn nhau.

2. Việc đầu tư vốn ra ngoài của công ty mẹ hoạt động dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu thực hiện theo quy định của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý tài chính đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/97091a30354642c5a77e438a37d3f675.html b/chandra_raw/97091a30354642c5a77e438a37d3f675.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..98952b3c945c76bfba80ad13c76ce3d578a0b28f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/97091a30354642c5a77e438a37d3f675.html @@ -0,0 +1 @@ +

f) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thanh tra, kiểm tra và giám sát các doanh nghiệp thực hiện việc xây dựng và sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông theo Quy định này.

g) Tham mưu UBND tỉnh về cơ chế ưu đãi, hỗ trợ cho các doanh nghiệp chủ động xây dựng, sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông. Đề xuất UBND tỉnh bổ sung, sửa đổi Quy định này theo tình hình thực tế và các quy định hiện hành khác liên quan.

h) Chỉ đạo các đơn vị viễn thông, truyền thanh, truyền hình tăng cường sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông với tinh thần hợp tác cùng phát triển và vì lợi ích cộng đồng.

i) Định kỳ vào tháng 12 hàng năm hoặc đột xuất theo yêu cầu, Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện Quy định này.

2. Sở Xây dựng

a) Chỉ đạo, hướng dẫn việc xây dựng quy hoạch đô thị, quy hoạch khu dân cư, quy hoạch khu công nghiệp mới phải có nội dung quy hoạch hạ tầng thông tin và truyền thông đồng bộ với quy hoạch về điện, cấp nước, thoát nước.

a) Chỉ đạo, hướng dẫn các đơn vị tư vấn thiết kế các công trình hạ tầng kỹ thuật đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật để lắp đặt các đường dây, cáp viễn thông, cáp truyền hình, cáp điện lực, chiếu sáng và cáp truyền dẫn tín hiệu khác.

c) Chỉ đạo, hướng dẫn các chủ đầu tư khi lập dự án đầu tư bắt buộc phải có nội dung đầu tư hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.

d) Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, các Sở, ban, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố trong việc thẩm định, cấp phép xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp, mở rộng hoặc sử dụng chung các công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh thuộc thẩm quyền quản lý theo quy định.

3. Sở Giao thông Vận tải

a) Chỉ đạo, hướng dẫn các đơn vị tư vấn thiết kế các công trình giao thông có thiết kế kỹ thuật viễn thông phù hợp thiết kế hạ tầng kỹ thuật giao thông đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật để lắp đặt cáp, dây thuê bao và các thiết bị viễn thông.

b) Chỉ đạo đưa nội dung quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động vào quy hoạch kết cấu hạ tầng kỹ thuật giao thông.

c) Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, các Sở, ban, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố trong việc thẩm định, cấp phép theo thẩm quyền để thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy định pháp luật.

4. Sở Công Thương

a) Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, các Sở, ban, ngành liên quan, UBND cấp huyện, thị xã, thành phố trong việc giải quyết việc sử dụng chung hệ thống cột điện lực khi nhận được đề nghị của các doanh nghiệp.

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9735d1a391fc49498a807e65a996a393.html b/chandra_raw/9735d1a391fc49498a807e65a996a393.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ae64a37af9a1d5b0ddfe0f143b06adffc7816e4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9735d1a391fc49498a807e65a996a393.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 69. Công khai thông tin

1. Tổng Giám đốc Tập đoàn là người quyết định và chịu trách nhiệm việc công khai thông tin của Tập đoàn ra bên ngoài. Các Ban và bộ phận lưu giữ hồ sơ, tài liệu của Tập đoàn chỉ được cung cấp thông tin ra bên ngoài theo quy định của Tập đoàn.

2. Biểu mẫu, nội dung và nơi gửi các thông tin thực hiện theo quy định của pháp luật.

3. Trường hợp có yêu cầu thanh tra, kiểm tra của các cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền, Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc Tập đoàn chịu trách nhiệm tổ chức cung cấp thông tin theo quy định của pháp luật về thanh tra, kiểm tra.

Chương IX
SỬA ĐỔI ĐIỀU LỆ, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP NỘI BỘ
VÀ NHỮNG VẤN ĐỀ KHÁC

Điều 70. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ của Tập đoàn

Chính phủ quyết định việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ này trên cơ sở đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, theo quy định của pháp luật.

Điều 71. Giải quyết tranh chấp nội bộ

1. Việc giải quyết tranh chấp nội bộ của Tập đoàn được căn cứ theo Điều lệ này trên nguyên tắc hòa giải.

2. Trường hợp giải quyết tranh chấp theo Điều lệ này không được các bên chấp thuận, thì bất kỳ bên nào cũng có quyền đưa ra các cơ quan có thẩm quyền về giải quyết tranh chấp để giải quyết.

Chương X
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 72. Hiệu lực thi hành

1. Điều lệ này là cơ sở pháp lý cho tổ chức và hoạt động của Tập đoàn. Tất cả các cá nhân, các đơn vị trực thuộc, đơn vị thành viên của Tập đoàn có trách nhiệm thi hành Điều lệ này.

2. Các đơn vị phụ thuộc, đơn vị thành viên của Tập đoàn căn cứ vào các quy định của pháp luật tương ứng với hình thức pháp lý của mình và Điều lệ này để xây dựng Điều lệ hoặc Quy chế tổ chức và hoạt động của mình trình các cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

60

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/97498bebc7cb4938ae638dcfafd0f7b1.html b/chandra_raw/97498bebc7cb4938ae638dcfafd0f7b1.html deleted file mode 100644 index b8697bf91af9270891ded5aca728fa43740da9fd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/97498bebc7cb4938ae638dcfafd0f7b1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Phát sóng kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền không có giấy phép;

c) Không thực hiện biên tập kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền;

d) Cung cấp dịch vụ truyền hình, cung cấp chương trình, kênh chương trình trên truyền hình trả tiền có nội dung không được thông tin trên báo chí;

đ) Không thực hiện đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền tại Việt Nam;

e) Không truyền tải nguyên vẹn nội dung chương trình, kênh chương trình được cung cấp bởi đơn vị cung cấp nội dung đến thuê bao truyền hình trả tiền;

g) Không thực hiện biên dịch 100% nội dung kênh chương trình phim truyền và các chương trình phóng sự, tài liệu của kênh tổng hợp, kênh giải trí tổng hợp, kênh thể thao, kênh ca nhạc.

6. Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền không có giấy phép.

7. Hình thức xử phạt bổ sung:

a) Tịch thu tang vật vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Điểm d Khoản 5, Khoản 6 Điều này;

b) Tước quyền sử dụng giấy phép, giấy chứng nhận từ 01 đến 03 tháng đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 1, Điểm d Khoản 5 Điều này.

8. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 4, Khoản 5 và Khoản 6 Điều này;

b) Buộc thu hồi giấy phép đối với hành vi quy định tại Điểm e Khoản 2 Điều này.

Điều 17. Vi phạm quy định về liên kết trong hoạt động sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình

1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Thực hiện không đúng nội dung quy định của Giấy chứng nhận đăng ký liên kết;

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/97cdd2b9ac1b4682bd4a80a6e18fadae.html b/chandra_raw/97cdd2b9ac1b4682bd4a80a6e18fadae.html deleted file mode 100644 index f486dec96a05f4280444d74ae25df74691c84a2f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/97cdd2b9ac1b4682bd4a80a6e18fadae.html +++ /dev/null @@ -1,422 +0,0 @@ -
122
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm 11DCxã Nam LĩnhH. Nam Đản18° 42' 56"105° 34' 05"E-48-32-C-a
xóm 12DCxã Nam LĩnhH. Nam Đản18° 43' 10"105° 33' 57"E-48-32-C-a
xóm 13DCxã Nam LĩnhH. Nam Đản18° 42' 45"105° 33' 46"E-48-32-C-a
quốc lộ 46KXxã Nam LĩnhH. Nam Đản18° 36' 19"105° 11' 23"18° 49' 41"105° 42' 18"E-48-32-C-a
núi Đại HuệKXxã Nam LĩnhH. Nam Đản18° 40' 24"105° 35' 20"18° 40' 51"105° 34' 09"E-48-32-C-a
sông LạchSVxã Nam LĩnhH. Nam Đản18° 43' 21"105° 34' 40"E-48-32-C-a
sông Lam TràTVxã Nam LĩnhH. Nam Đản18° 45' 12"105° 36' 44"18° 41' 52"105° 29' 35"E-48-32-C-a
xóm 1DCxã Nam LộcH. Nam Đản18° 40' 30"105° 29' 36"18° 39' 19"105° 36' 35"18° 42' 02"105° 33' 13"E-48-31-D
xóm 2DCxã Nam LộcH. Nam Đản18° 40' 16"105° 29' 47"E-48-31-D
xóm 3DCxã Nam LộcH. Nam Đản18° 40' 00"105° 29' 49"E-48-31-D
xóm 4DCxã Nam LộcH. Nam Đản18° 39' 49"105° 29' 44"E-48-31-D
xóm 5DCxã Nam LộcH. Nam Đản18° 39' 43"105° 29' 50"E-48-32-C-a
xóm 6DCxã Nam LộcH. Nam Đản18° 39' 19"105° 29' 43"E-48-31-D
xóm 7DCxã Nam LộcH. Nam Đản18° 39' 12"105° 29' 56"E-48-32-C-a
xóm 8DCxã Nam LộcH. Nam Đản18° 39' 09"105° 30' 05"E-48-32-C-a
xóm 9DCxã Nam LộcH. Nam Đản18° 39' 01"105° 30' 19"E-48-32-C-a
xóm 10DCxã Nam LộcH. Nam Đản18° 38' 38"105° 30' 26"E-48-31-D, E-48-32-C-a
quốc lộ 15KXxã Nam LộcH. Nam Đản19° 26' 37"105° 26' 54"18° 33' 35"105° 33' 24"E-48-31-D, E-48-32-C-a
đường tỉnh 533KXxã Nam LộcH. Nam Đản18° 54' 45"105° 15' 14"18° 38' 32"105° 30' 37"E-48-31-D, E-48-32-C-a
Làng ChảiDCxã Nam LộcH. Nam Đản18° 39' 38"105° 29' 55"E-48-32-C-a
xóm 1DCxã Nam NghĩaH. Nam Đản18° 45' 16"105° 27' 15"E-48-31-B-d
xóm 2DCxã Nam NghĩaH. Nam Đản18° 45' 09"105° 27' 24"E-48-31-B-d
xóm 3DCxã Nam NghĩaH. Nam Đản18° 44' 47"105° 27' 01"E-48-31-B-d
xóm 4DCxã Nam NghĩaH. Nam Đản18° 44' 50"105° 27' 22"E-48-31-B-d
xóm 5DCxã Nam NghĩaH. Nam Đản18° 44' 42"105° 27' 42"E-48-31-B-d
xóm 6DCxã Nam NghĩaH. Nam Đản18° 44' 51"105° 27' 50"E-48-31-B-d
xóm 7DCxã Nam NghĩaH. Nam Đản18° 44' 45"105° 28' 12"E-48-31-B-d
xóm 8DCxã Nam NghĩaH. Nam Đản18° 44' 58"105° 28' 26"E-48-31-B-d
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/97d2339ace96409eae2378518f07dfe7.html b/chandra_raw/97d2339ace96409eae2378518f07dfe7.html deleted file mode 100644 index 1005fb409141c964fb86adf5e87b2212a1782ed7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/97d2339ace96409eae2378518f07dfe7.html +++ /dev/null @@ -1,464 +0,0 @@ -
161
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mãnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm Điện XuânDCxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Dân19° 19' 18"105° 27' 32"E-48-19-B-d
xóm Đồng BeDCxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Dân19° 20' 12"105° 26' 40"E-48-19-B-d
xóm Đồng BôngDCxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Dân19° 21' 23"105° 27' 07"E-48-19-B-d
xóm Đồng NheoDCxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Dân19° 20' 48"105° 26' 14"E-48-19-B-d
xóm Đồng QuỳDCxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Dân19° 21' 06"105° 27' 01"E-48-19-B-d
xóm Đồng TâmDCxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Dân19° 21' 36"105° 26' 35"E-48-19-B-d
Hồ GừaTVxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Dân19° 19' 10"105° 27' 43"E-48-19-B-d
xóm Hưng TốngDCxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Dân19° 20' 44"105° 28' 13"E-48-19-B-d
xóm Hưng NguyênDCxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Dân19° 20' 49"105° 27' 22"E-48-19-B-d
xóm Lãng MếtDCxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Dân19° 21' 20"105° 26' 13"E-48-19-B-d
xóm Lãng MitDCxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Dân19° 20' 43"105° 27' 52"E-48-19-B-d
Núi LệnSVxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Dân19° 21' 32"105° 25' 36"E-48-19-B-d
xóm Nghĩa TháiDCxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Dân19° 20' 21"105° 28' 45"19° 28' 00"105° 28' 33"19° 19' 56"105° 25' 33"E-48-19-B-d
Sông SàoTVxã Nghĩa TrungH. Nghĩa DânE-48-19-B-d
xóm Tân TrungDCxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Dân19° 18' 59"105° 27' 25"E-48-19-B-d
Núi TơSVxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Dân19° 20' 13"105° 26' 12"E-48-19-B-d
xóm Trung TháiDCxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Dân19° 21' 14"105° 27' 21"E-48-19-B-d
Núi VệtSVxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Dân19° 19' 35"105° 27' 06"E-48-19-B-d
Hòn XưaSVxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Dân19° 22' 05"105° 26' 43"E-48-19-B-d
xóm Xuân YênDCxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Dân19° 19' 10"105° 28' 00"19° 13' 30"105° 31' 36"19° 13' 44"105° 23' 57"E-48-19-B-b
đường tỉnh 531KXxã Nghĩa YênH. Nghĩa DânE-48-19-B-b
Làng CanhSVxã Nghĩa YênH. Nghĩa Dân19° 23' 53"105° 24' 20"E-48-19-B-b
làng Chân NướcSVxã Nghĩa YênH. Nghĩa Dân19° 27' 41"105° 22' 40"E-48-19-B-b
Làng ChongSVxã Nghĩa YênH. Nghĩa Dân19° 24' 28"105° 24' 33"19° 24' 13"105° 25' 17"19° 22' 56"105° 24' 11"E-48-19-B-b
Suối ConTVxã Nghĩa YênH. Nghĩa Dân19° 24' 14"105° 24' 16"19° 22' 56"105° 24' 11"E-48-19-B-b
Suối ĐáTVxã Nghĩa YênH. Nghĩa DânE-48-19-B-b
hồ Đồng CanhDCxã Nghĩa YênH. Nghĩa Dân19° 24' 47"105° 24' 11"E-48-19-B-b
làng Đồng HưngDCxã Nghĩa YênH. Nghĩa Dân19° 23' 39"105° 23' 41"E-48-19-B-b
làng Đồng SongDCxã Nghĩa YênH. Nghĩa Dân19° 26' 41"105° 23' 01"E-48-19-B-d
Làng DừaDCxã Nghĩa YênH. Nghĩa Dân19° 26' 09"105° 23' 55"E-48-19-B-b
làng Hưng ThôngDCxã Nghĩa YênH. Nghĩa Dân19° 23' 54"105° 23' 46"E-48-19-B-b
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/97daa714d73b45daa361920a1ada9079.html b/chandra_raw/97daa714d73b45daa361920a1ada9079.html deleted file mode 100644 index 17344bee637a88698188f989482f34b369448c21..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/97daa714d73b45daa361920a1ada9079.html +++ /dev/null @@ -1,420 +0,0 @@ -
107
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mành bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Suối ThôngTVxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 20' 13"103° 57' 09"19° 14' 48"104° 03' 02"19° 16' 22"104° 03' 35"E-48-17-A
bản Vang PhaoDCxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 20' 38"103° 59' 09"19° 22' 16"103° 57' 27"E-48-16-B
suối Xổp PheTVxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 39' 36"104° 14' 10"19° 42' 15"104° 15' 31"E-48-5-D
suối Chà LănTVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 42' 27"104° 13' 57"E-48-5-D
bản Cha NgaDCxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 41' 04"104° 14' 23"E-48-5-C
núi Cha NgaSVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 40' 23"104° 12' 33"19° 42' 29"104° 14' 00"E-48-5-C
suối Cha NgaTVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 42' 03"104° 24' 44"E-48-5-D
phu Đền ĐìnSVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 35' 18"104° 21' 39"E-48-5-D
bản Hoà LýDCxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 37' 15"104° 20' 34"E-48-5-D
Núi HưngSVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 40' 34"104° 23' 32"E-48-5-D
núi Huồi PhướcSVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 37' 31"104° 24' 23"19° 36' 16"104° 22' 13"19° 35' 27"104° 21' 25"E-48-5-D
bản Huồi PúnDCxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 21' 25"104° 52' 06"19° 18' 25"104° 49' 29"E-48-18-B
Suối KêTVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 42' 05"104° 23' 48"19° 41' 49"104° 22' 14"E-48-5-D
Suối KhoTVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 09' 24"105° 19' 22"19° 11' 53"105° 21' 04"E-48-19-D-a
Suối MaiTVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 38' 26"104° 17' 00"19° 38' 58"104° 17' 27"E-48-5-D
suối Nam HéoTVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 41' 37"104° 24' 13"E-48-5-D
bản Nhột LộtDCxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 40' 54"104° 25' 01"19° 40' 58"104° 04' 07"19° 17' 13"104° 25' 35"E-48-5-C
núi Nhột LộtSVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 19' 17"104° 08' 57"19° 22' 24"104° 13' 15"E-48-17-A
Nậm NơnTVxã Mỹ LýH. Kỳ SơnE-48-5-D
Suối PaTVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 40' 11"104° 24' 48"E-48-5-D
núi Phà ChéngSVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 39' 04"104° 24' 34"E-48-5-D
bản Phà ChiềngDCxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 37' 02"104° 17' 22"E-48-5-D
núi Phà CọcSVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 36' 01"104° 17' 08"E-48-5-D
núi Phà HanSVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 39' 36"104° 24' 08"E-48-5-D
núi Phà KhửmSVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 36' 33"104° 16' 19"E-48-5-D
núi Phà LaiSVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 34' 16"104° 19' 14"E-48-17-B
núi Phà MútSVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 34' 38"104° 21' 43"E-48-5-D
núi Phà NuSVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 38' 09"104° 16' 56"E-48-5-D
núi Phà PhàSVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 40' 01"104° 21' 50"E-48-5-D
bản Piêng PênDCxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/97e97ea82731489a99abf191d10a71e5.html b/chandra_raw/97e97ea82731489a99abf191d10a71e5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..935a0744893fa761ae90c21e9d3c4cb9394d7717 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/97e97ea82731489a99abf191d10a71e5.html @@ -0,0 +1 @@ +

BỘ TÀI CHÍNH - BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Số: 191 /2013/TTLT-BTC-BNNPTNT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 13 tháng 12 năm 2013

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 3 .....
Ngày: ..... 10/11/14

THÔNG TƯ LIÊN TỊCH

Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với kinh phí Chương trình
khoa học và công nghệ phục vụ xây dựng nông thôn mới

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
GIỜ9/11
NGÀY10/11/14
Thẩm quyền

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 3 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 3 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ;

Thực hiện Quyết định số 27/QĐ-TTg ngày 05 tháng 01 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình khoa học và công nghệ phục vụ xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011-2015;

Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư liên tịch hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với kinh phí Chương trình khoa học và công nghệ phục vụ xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011-2015.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

Thông tư này hướng dẫn thực hiện chế độ quản lý tài chính đối với kinh phí Chương trình khoa học và công nghệ phục vụ xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011-2015 (sau đây gọi tắt là Chương trình).

2. Đối tượng áp dụng:

Các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức khoa học, doanh nghiệp và cá nhân tham gia thực hiện đề tài, mô hình, chương trình đào tạo, tập huấn và xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu về nông thôn mới thuộc Chương trình.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/97f563bfb76f49029887ec99ec998696.html b/chandra_raw/97f563bfb76f49029887ec99ec998696.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9b6d27d69fa31d3ca1e7d582157a158345e9dc36 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/97f563bfb76f49029887ec99ec998696.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-128:2013/BNNPTNT

11. Tình trạng 18. Lá kép: Chiều dài lá kép

Diagram of a compound leaf with measurement arrows.A diagram of a compound leaf with several pairs of leaflets. A vertical double-headed arrow on the right side of the leaf is labeled "Chiều dài lá kép" (Length of the compound leaf). A horizontal double-headed arrow at the bottom of the leaf is labeled "Chiều rộng lá kép" (Width of the compound leaf).

12. Tình trạng 19. Chùm hoa: Khả năng ra hoa

13. Tình trạng 20. Chùm hoa: Chiều dài

Đo từ điểm cao nhất của chùm hoa đến đầu mút cuống hoa

14. Tình trạng 21. Chùm hoa: Chiều rộng

Đo chỗ rộng nhất chùm hoa

15. Tình trạng 26. Quả: Hình dạng

Illustration of a pear-shaped fruit.A detailed illustration of a pear-shaped fruit, showing its characteristic shape with a small stem at the top.

1 - Cầu dẹt

Illustration of a round fruit.A detailed illustration of a round fruit, showing its spherical shape with a small stem at the top.

2 - Tròn

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/97fb7e6139e74d63857129dff9c84c97.html b/chandra_raw/97fb7e6139e74d63857129dff9c84c97.html deleted file mode 100644 index 9b24d9dd8b5ae3651b760a5c515809f53d1731cb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/97fb7e6139e74d63857129dff9c84c97.html +++ /dev/null @@ -1,464 +0,0 @@ -
178
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
bản Nã XénDCxã Châu HạnhH. Quý Châu19° 32' 14"105° 04' 48"E-48-7-C
suối Nậm ĐìnhTVxã Châu HạnhH. Quý Châu19° 40' 05"105° 08' 21"19° 34' 07"105° 07' 06"E-48-7-C
suối Nậm PôngTVxã Châu HạnhH. Quý Châu19° 28' 44"104° 59' 59"105° 03' 20"19° 33' 21"E-48-7-C
Huôi PaTVxã Châu HạnhH. Quý Châu19° 36' 40"105° 04' 36"19° 33' 32"105° 05' 39"E-48-7-C
bản Pa CộDCxã Châu HạnhH. Quý Châu19° 34' 27"105° 07' 03"E-48-7-C
núi Phá HớiSVxã Châu HạnhH. Quý Châu19° 36' 03"105° 03' 56"E-48-7-C
bản Ta CồDCxã Châu HạnhH. Quý Châu19° 34' 06"105° 06' 45"E-48-7-C
bản Ta LạnhDCxã Châu HạnhH. Quý Châu19° 33' 05"105° 06' 11"E-48-7-C
bản Ta SỏiDCxã Châu HạnhH. Quý Châu19° 34' 18"105° 03' 28"E-48-7-C
bản Thuận LậpDCxã Châu HạnhH. Quý Châu19° 34' 03"105° 05' 48"E-48-7-C
Suối XénTVxã Châu HạnhH. Quý Châu19° 31' 17"105° 04' 45"19° 33' 12"105° 05' 51"E-48-7-C
bản Mợ PômDCxã Châu HoànH. Quý Châu19° 28' 42"104° 57' 38"E-48-18-B
bản Nã BaDCxã Châu HoànH. Quý Châu19° 28' 04"104° 56' 50"E-48-18-B
bản Nã CôngDCxã Châu HoànH. Quý Châu19° 28' 30"104° 57' 07"E-48-18-B
bản Nã MỹDCxã Châu HoànH. Quý Châu19° 27' 43"104° 56' 19"E-48-18-B
bản Nã NgổmDCxã Châu HoànH. Quý Châu19° 27' 12"104° 55' 04"E-48-18-B
bản Na XãDCxã Châu HoànH. Quý Châu19° 28' 27"104° 57' 32"E-48-18-B
suối Nậm CamTVxã Châu HoànH. Quý Châu19° 25' 30"104° 51' 57"19° 29' 13"104° 59' 05"E-48-18-B
bản Nật DườiDCxã Châu HoànH. Quý Châu19° 27' 50"104° 55' 59"E-48-18-B
bản Nật TrênDCxã Châu HoànH. Quý Châu19° 27' 12"104° 55' 10"E-48-18-B
bản Pông CanhDCxã Châu HoànH. Quý Châu19° 28' 54"104° 58' 13"E-48-18-B
quốc lộ 48KXxã Châu HộiH. Quý Châu19° 51' 31"104° 50' 04"19° 05' 04"105° 35' 10"E-48-7-C
làng 8/3DCxã Châu HộiH. Quý Châu19° 33' 37"105° 10' 57"E-48-7-C
núi Bù CaSVxã Châu HộiH. Quý Châu19° 40' 55"105° 10' 46"E-48-7-C
núi Bù ĐơnSVxã Châu HộiH. Quý Châu19° 36' 36"105° 11' 21"E-48-7-C
núi CầuSVxã Châu HộiH. Quý Châu19° 40' 04"105° 12' 02"E-48-7-C
núi Chôm QuanSVxã Châu HộiH. Quý Châu19° 38' 58"105° 13' 19"E-48-7-C
Núi CốcSVxã Châu HộiH. Quý Châu19° 39' 23"105° 12' 48"E-48-7-C
Bản ĐơnDCxã Châu HộiH. Quý Châu19° 35' 20"105° 10' 09"E-48-7-C
Sông HiếuTVxã Châu HộiH. Quý Châu19° 43' 07"104° 51' 25"19° 15' 32"105° 25' 09"E-48-19-B-d
bản Hội 1DCxã Châu HộiH. Quý Châu19° 33' 33"105° 09' 20"E-48-7-C
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9806f0e41a16418d821dca5e3d58cd83.html b/chandra_raw/9806f0e41a16418d821dca5e3d58cd83.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a9c672883c70f1a345a556a23efd9040bf52722e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9806f0e41a16418d821dca5e3d58cd83.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Trình độ nguồn nhân lực và năng suất lao động cao hơn mức trung bình của các doanh nghiệp khác hoạt động trong cùng ngành, lĩnh vực hoạt động;

d) Trình độ trang thiết bị, công nghệ ở mức tiên tiến; quản lý hiện đại;

đ) Quản lý có hiệu quả cổ phần, phần vốn góp tại các doanh nghiệp khác;

e) Hoạt động trong phạm vi toàn quốc và ở nước ngoài.

3. Tập đoàn kinh tế dự kiến được thành lập phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Có ngành, lĩnh vực kinh doanh chính thuộc ngành, lĩnh vực sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ đặc biệt quan trọng trong bảo đảm an ninh quốc gia về kinh tế; tạo nền tảng về hạ tầng kinh tế quốc gia; tạo động lực nâng cao khả năng cạnh tranh của các doanh nghiệp và toàn bộ nền kinh tế. Thủ tướng Chính phủ quy định các ngành, lĩnh vực kinh doanh được xem xét thành lập tập đoàn kinh tế trong từng thời kỳ;

b) Công ty mẹ trong tập đoàn kinh tế phải đáp ứng các điều kiện sau:

- Vốn điều lệ của công ty mẹ không thấp hơn 10.000 tỷ đồng. Trường hợp công ty mẹ được tổ chức dưới hình thức công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thì phần vốn nhà nước phải chiếm tối thiểu 75% vốn điều lệ của công ty mẹ. Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định đối với trường hợp mức vốn điều lệ hoặc tỷ lệ vốn nhà nước trên vốn điều lệ của công ty mẹ thấp hơn mức quy định này.

- Có nguồn nhân lực đủ trình độ, kinh nghiệm và khả năng kinh doanh ngành nghề chính và các ngành nghề có liên quan; quản lý vốn đầu tư và quản trị điều hành, phối hợp hoạt động các công ty con, công ty liên kết.

- Có khả năng sử dụng bí quyết công nghệ, thương hiệu, thị trường để chi phối các công ty con và tiến hành liên kết với các công ty liên kết khác.

- Có nguồn lực tài chính hoặc có phương án khả thi để huy động nguồn lực tài chính, bảo đảm đầu tư đủ vốn vào các công ty con và các công ty liên kết.

c) Tập đoàn kinh tế phải có tối thiểu 50% số công ty con hoạt động trong những khâu, công đoạn then chốt trong ngành, lĩnh vực kinh doanh chính và tổng giá trị cổ phần, phần vốn góp của công ty mẹ tại các công ty con này tối thiểu bằng 60% tổng nguồn vốn đầu tư của công ty mẹ tại các công ty con, công ty liên kết.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/980cf1495f44460ea81f3959abbc808b.html b/chandra_raw/980cf1495f44460ea81f3959abbc808b.html deleted file mode 100644 index e1327a2362cb4946cd0ccacf58d60f82ec3c11f8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/980cf1495f44460ea81f3959abbc808b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 96:2015/BTTTT

2.4. Đánh giá chỉ tiêu

2.4.1. Tổng quát

Tuần theo mục B.1 trong QCVN 18:2014/BTTTT

Nhà sản xuất phải cung cấp thêm các thông tin liên quan đến sản phẩm, bao gồm:

Đánh giá tiêu chí chất lượng phụ thuộc vào phân nhóm thiết bị (xem mục 2.3.1)

Đối với thiết bị, việc đánh giá tiêu chí chất lượng được dựa trên:

Ngoài ra:

2.4.2. Thiết bị có thể cung cấp kết nối thông tin liên tục

Tuần theo mục B.2 trong QCVN 18:2014/BTTTT

2.4.3. Thiết bị không thể cung cấp kết nối thông tin liên tục

Tuần theo mục B.3 trong QCVN 18:2014/BTTTT

Đối với thiết bị nhóm III, nhà sản xuất phải luôn quy định các phương pháp thử để đánh giá mức thực tế của các chỉ tiêu hoặc mức suy giảm chỉ tiêu trong và sau khi bị phơi nhiễm EMC.

2.4.4. Thiết bị phụ trợ

Tuần theo mục B.4 trong QCVN 18:2014/BTTTT

2.4.5. Phân loại thiết bị

Tuần theo mục B.5 trong QCVN 18:2014/BTTTT

2.5. Tiêu chí chất lượng

2.5.1. Phân loại thiết bị SRD

Theo tiêu chí chất lượng họ sản phẩm SRD được phân chia thành 3 loại thiết bị, mỗi loại có một loạt các tiêu chí chất lượng tối thiểu. Sự phân loại như vậy được dựa trên mức độ ảnh hưởng đến con người và/hoặc vật dụng, khi các thiết bị này hoạt động không đúng với các mức chỉ tiêu chất lượng tối thiểu về phơi nhiễm EMC.

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9844c66c8bff48448c802a9570c7d633.html b/chandra_raw/9844c66c8bff48448c802a9570c7d633.html deleted file mode 100644 index 843a612c56d61593f634325604a691f48b1c994c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9844c66c8bff48448c802a9570c7d633.html +++ /dev/null @@ -1,304 +0,0 @@ -
173
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
bản Nóng 2DCxã Trí LễH. Quế Phong19° 36' 32"104° 41' 01"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Pa KhómDCxã Trí LễH. Quế Phong19° 36' 17"104° 37' 59"E-48-6-A, E-48-6-C
núi Păng NơSVxã Trí LễH. Quế Phong19° 37' 33"104° 42' 04"E-48-6-A, E-48-6-C
núi Phá MặtSVxã Trí LễH. Quế Phong19° 35' 10"104° 38' 04"E-48-6-A, E-48-6-C
núi Phấn MồSVxã Trí LễH. Quế Phong19° 36' 28"104° 42' 40"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Pích NiệngDCxã Trí LễH. Quế Phong19° 33' 47"104° 43' 16"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Piềng LômDCxã Trí LễH. Quế Phong19° 36' 03"104° 41' 38"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Piềng LưỡngDCxã Trí LễH. Quế Phong19° 35' 19"104° 39' 08"E-48-6-A, E-48-6-C
núi Pù KhaSVxã Trí LễH. Quế Phong19° 38' 08"104° 40' 14"E-48-6-A, E-48-6-C
núi Pù VĩSVxã Trí LễH. Quế Phong19° 38' 41"104° 39' 02"19° 35' 20"104° 41' 35"19° 36' 18"105° 00' 06"E-48-6-D
Sông QuảngTVxã Trí LễH. Quế Phong19° 37' 12"104° 38' 51"19° 35' 20"104° 41' 35"19° 35' 20"104° 41' 35"E-48-6-A, E-48-6-C
suối Sa LamTVxã Trí LễH. Quế PhongE-48-6-A, E-48-6-C
bản Tà PánDCxã Trí LễH. Quế Phong19° 34' 01"104° 44' 10"19° 41' 37"104° 40' 58"19° 34' 39"104° 47' 46"E-48-6-A, E-48-6-C
Nậm TộtTVxã Trí LễH. Quế PhongE-48-6-A, E-48-6-C
Bản XánDCxã Trí LễH. Quế Phong19° 34' 43"104° 40' 09"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Yên SơnDCxã Trí LễH. Quế Phong19° 35' 14"104° 40' 46"E-48-6-A, E-48-6-C
khối 1DCTT. Quỳ ChâuH. Quỳ Châu19° 33' 02"105° 05' 28"E-48-7-C
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/987fe11e0d3648df87c35948f453eff8.html b/chandra_raw/987fe11e0d3648df87c35948f453eff8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4290a00842871578036280a1b7ef413e62768d7e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/987fe11e0d3648df87c35948f453eff8.html @@ -0,0 +1,151 @@ +
Biểu 01/QP(AN)
+
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG (ĐẤT AN NINH) NĂM 20... ..
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTLoại đấtTổng diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích phần theo vùng kinh tế - xã hội và đơn vị hành chính cấp tỉnh (ha)
Vùng ...Vùng ...
Tổng
toàn
vùng
Tỉnh
...
Tổng
toàn
vùng
Tỉnh
...
Tỉnh
...
Tổng
toàn
vùng
Tỉnh
...
1Đất làm nơi đóng quân, trụ sở làm việc
2Đất xây dựng căn cứ quân sự
3Đất xây dựng công trình phòng thủ quốc gia, trận địa và công trình đặc biệt về quốc phòng, an ninh
4Đất xây dựng ga, cảng quân sự
5Đất xây dựng công trình công nghiệp, khoa học và công nghệ, văn hóa, thể thao phục vụ trực tiếp cho quốc phòng, an ninh
6Đất xây dựng kho tàng của lực lượng vũ trang nhân dân
7Đất làm trường bắn, thao trường, bãi thử vũ khí, bãi hủy vũ khí
8Đất xây dựng cơ sở đào tạo, trung tâm huấn luyện, bệnh viện, nhà an dưỡng của lực lượng vũ trang nhân dân
9Đất xây dựng nhà công vụ của lực lượng vũ trang nhân dân
10Đất xây dựng cơ sở giam giữ, cơ sở giáo dục do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quản lý
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/989471d01359471b9c0f2fa5f74a8812.html b/chandra_raw/989471d01359471b9c0f2fa5f74a8812.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1dae8d2b03f4ec98d65d37f0f6e3d505e9e137ba --- /dev/null +++ b/chandra_raw/989471d01359471b9c0f2fa5f74a8812.html @@ -0,0 +1 @@ +

5. Bà Trần Thúy Hải, Phó Giám đốc Trung tâm Phát triển cộng đồng Nông thôn, Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

6. Ông Nguyễn Ngọc Khánh, Nghiên cứu viên chính, Trung tâm Quy hoạch hợp tác Việt - Lào, Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

7. Ông Hà Việt Hùng, Nghiên cứu viên, Phòng Phân vùng kinh tế nông nghiệp, Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

8. Ông Lê Văn Hoài, Phó Giám đốc Trung tâm Phân vùng kinh tế nông nghiệp và GIS, Phân viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp miền Trung, Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

9. Ông Lê Cảnh Định, Giám đốc Trung tâm Phát triển nông thôn, Phân Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp, Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

10. Ông Nguyễn Vinh Hùng, Phó Giám đốc Trung tâm Quy hoạch nông nghiệp, Phân Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp miền Nam, Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

11. Ông Vũ Ngọc Hùng, Giám đốc Trung tâm Tài nguyên Đất và Môi trường, Phân Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp, Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

12. Tiến sĩ Nguyễn Khắc Bát, Phó Viện trưởng Viện Nghiên cứu Hải sản, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

13. Thạc sĩ Mạc Văn Tập, Trưởng phòng Phòng Kế hoạch - Khoa học, Viện Nghiên cứu Hải sản, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

14. Ông Hoàng Văn Lộc, Phó Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu gia cầm Thụy Phương, Viện Chăn nuôi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

15. Ông Vương Nam Trung, Trưởng Bộ môn Dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi, Phân Viện Chăn nuôi Nam bộ, Viện Chăn nuôi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

16. Tiến sĩ Dương Ngọc Thí, Phó Viện trưởng Viện Chính sách và Chiến lược Phát triển nông nghiệp, nông thôn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/98a6943b721043ca9451982ae70ea69b.html b/chandra_raw/98a6943b721043ca9451982ae70ea69b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..38b4f24ecbec9ffeaa1280529c3a9dccdf589f86 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/98a6943b721043ca9451982ae70ea69b.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường:

a) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và hiện trạng môi trường;

b) Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội;

c) Phân tích, đánh giá về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất.

4. Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; biến động sử dụng đất:

a) Phân tích, đánh giá tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai;

b) Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất.

5. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước.

6. Xây dựng các báo cáo chuyên đề.

7. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề sau hội thảo.

8. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 24. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch.

2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất:

a) Tổng hợp các chỉ tiêu sử dụng đất của kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu chưa thực hiện để xem xét đưa vào kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối;

b) Phân bổ các chỉ tiêu sử dụng đất nêu tại Điểm a Khoản này và Điểm b Khoản 4 Điều 12 của Thông tư này đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và vùng kinh tế - xã hội;

c) Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong kỳ kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và vùng kinh tế - xã hội;

d) Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và từng vùng kinh tế - xã hội;

đ) Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và các khoản 1, 2 Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện trong kỳ kế hoạch sử dụng đất;

e) Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo kế hoạch sử dụng đất.

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/98b0581d583041c88322752b80591aa1.html b/chandra_raw/98b0581d583041c88322752b80591aa1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cd4b7a688f5079d7dc6b69718e3ba54334cbbc4e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/98b0581d583041c88322752b80591aa1.html @@ -0,0 +1 @@ +
A blank page with dark borders on the left and right sides, and a small dark mark in the top right corner.This image shows a blank page with dark borders on the left and right sides. There is a small dark mark in the top right corner. The page is otherwise empty of any text or other content.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/98cadf47f50f43dc865fd4aac46e03e3.html b/chandra_raw/98cadf47f50f43dc865fd4aac46e03e3.html deleted file mode 100644 index 54d73d246a0f83e811240550ea688b514af5987d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/98cadf47f50f43dc865fd4aac46e03e3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Lời nói đầu

QCVN 18:2014/BTTTT thay thế QCVN 18:2010/BTTTT.

Các quy định kỹ thuật và phương pháp đo của QCVN 18:2014/BTTTT phù hợp với tiêu chuẩn ETSI EN 301 489-1 V1.9.2 (2011-9) của Viện Tiêu chuẩn Viễn thông châu Âu (ETSI).

QCVN 18:2014/BTTTT do Viện Khoa học kỹ thuật Bưu điện biên soạn, Vụ khoa học và Công nghệ thẩm định và trình duyệt, Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành kèm theo Thông tư số: 21/2014/TT-BTTTT ngày 16 tháng 12 năm 2014.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/99524ae3e17847c9a53ae349c3ce286a.html b/chandra_raw/99524ae3e17847c9a53ae349c3ce286a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..79b3cb25dd6b7562baa979a53104164554e4b038 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/99524ae3e17847c9a53ae349c3ce286a.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-120:2013/BNNPTNT

3.3.1.7. Tưới nước

Tưới theo rãnh hoặc mặt luống. Giữ độ ẩm đất thường xuyên khoảng từ 70% đến 75% độ ẩm tối đa đồng ruộng.

Chú ý: Luôn giữ ẩm cho cây, đặc biệt giai đoạn vào cuốn. Khi bấp đã cuốn chắc không nên tưới ẩm tránh hiện tượng nổ bấp.

3.3.1.8. Phòng trừ sâu bệnh

Phòng trừ sâu bệnh theo hướng dẫn của ngành bảo vệ thực vật (trừ những thí nghiệm khảo nghiệm quy định không sử dụng thuốc bảo vệ thực vật).

3.3.1.9. Thu hoạch

Thời gian thu hoạch được xác định theo chỉ tiêu 18 tại Bảng 1

Thu hoạch bấp vào buổi sáng, tránh dập nát, xây nát.

3.3.2. Khảo nghiệm sản xuất

Áp dụng quy trình kỹ thuật tiên tiến của địa phương nơi khảo nghiệm hoặc theo khảo nghiệm cơ bản ở Mục 3.2.1.

3.4. Phương pháp đánh giá

3.4.1. Khảo nghiệm cơ bản

3.4.1.1. Các chỉ tiêu được theo dõi trong điều kiện đồng ruộng bình thường. Riêng các chỉ tiêu về tính chống chịu của giống với sâu bệnh hại hoặc điều kiện ngoại cảnh bất thuận (hạn, úng, nóng ...) khi có yêu cầu thì bổ trí thí nghiệm riêng với các điều kiện nhân tạo.

3.4.1.2. Các chỉ tiêu được theo dõi, đánh giá vào những giai đoạn sinh trưởng thích hợp của cây cải bấp theo quy định ở Bảng 1.

3.4.2. Khảo nghiệm sản xuất

Theo dõi, đánh giá các chỉ tiêu sau:

- Thời gian sinh trưởng (ngày): Tính số ngày từ này mầm đến khi 50% số cây chín thu hoạch.

- Năng suất (tấn/ha): Căn khối lượng thực thu trên diện tích khảo nghiệm, sau đó quy ra năng suất tấn/ha.

- Đặc điểm giống: Nhận xét về sinh trưởng, mức độ nhiễm sâu bệnh và khả năng thích ứng với điều kiện địa phương nơi khảo nghiệm.

- Ý kiến của người khảo nghiệm: Có hoặc không chấp nhận giống mới.

3.5. Báo cáo kết quả khảo nghiệm: Theo mẫu tại Phụ lục D, E của Quy chuẩn này.

IV. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

Khảo nghiệm VCU giống cải bấp để công nhận giống cây trồng mới được thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh giống cây trồng ngày 24 tháng 3 năm 2004 và Quyết định số 95/2007/QĐ-BNN ngày 27 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới.

Official stamp and signature

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/998472886ac849468c6e73cd5a42562e.html b/chandra_raw/998472886ac849468c6e73cd5a42562e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e7a2cd5ba14ca0768325c8248c4354a41e2ea13 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/998472886ac849468c6e73cd5a42562e.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-129:2013/BNNPTNT

III PHƯƠNG PHÁP KHẢO NGHIỆM

3.1. Yêu cầu vật liệu khảo nghiệm

3.1.1. Giống khảo nghiệm

3.1.1.1. Số lượng vật liệu khảo nghiệm tối thiểu cần phải nộp là 6 cây hoặc 10 đoạn thân mầm (nếu được cơ quan có thẩm quyền chấp nhận).

3.1.1.2. Chất lượng vật liệu khảo nghiệm:

Cây giống phải đảm bảo trên một năm tuổi;

Đoạn thân mầm trên 6 tháng tuổi, dài từ 40 cm trở lên, khỏe mạnh, không nhiễm các loại sâu bệnh hại nguy hiểm và có khả năng phát triển thành 6 cây.

3.1.1.3. Không xử lý vật liệu khảo nghiệm bằng bất kỳ hình thức nào làm ảnh hưởng đến sự biểu hiện các tính trạng của giống, trừ khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép hoặc yêu cầu. Trong trường hợp vật liệu gửi có xử lý, người nộp đơn phải cung cấp thông tin chi tiết việc xử lý.

3.1.1.4. Người đăng ký khảo nghiệm giống thanh long có nguồn gốc từ nước ngoài phải bảo đảm tất cả các thủ tục hải quan và các yêu cầu kiểm dịch phù hợp với quy định của quốc gia.

3.1.2. Giống tương tự

3.1.2.1. Trong Tờ khai kỹ thuật, tác giả đề xuất các giống tương tự và ghi rõ những tính trạng khác biệt giữa chúng với giống khảo nghiệm. Cơ sở khảo nghiệm xem xét và quyết định các giống được chọn làm giống tương tự.

3.1.2.2. Giống tương tự được lấy từ bộ mẫu chuẩn của cơ sở khảo nghiệm. Trong trường hợp cần thiết, cơ sở khảo nghiệm có thể yêu cầu tác giả cung cấp giống tương tự và tác giả phải chịu trách nhiệm về mẫu giống cung cấp. Số lượng và chất lượng giống tương tự như quy định ở mục 3.1.1.

3.2. Các tình trạng sử dụng để phân nhóm giống

3.2.1. Thông qua việc sử dụng các tình trạng phân nhóm giống, các giống tương tự trong số các giống được biết đến rộng rãi được nhóm lại với nhau để so sánh với giống đăng ký khảo nghiệm nhằm tạo thuận lợi cho việc đánh giá tính khác biệt.

3.2.2. Các tình trạng sau đây được sử dụng để phân nhóm giống:

  1. (1) Chồi non: Mức độ đô (tình trạng thứ 1)
  2. (2) Thân: Khoảng cách giữa các nút gai (tình trạng 5)
  3. (3) Thân: Mức độ lõm của mép (tình trạng 7)
  4. (4) Quả: Chiều dài (tình trạng 27)
  5. (5) Quả: Màu sắc chính của các lá bắc giữa (tình trạng 33)
  6. (6) Quả: Màu sắc của thịt quả (tình trạng 37).

3.2.3. Hướng dẫn việc sử dụng các tình trạng phân nhóm giống trong quá trình thẩm định tính khác biệt có trong "Tài liệu Hướng dẫn chung" - TG/1/3 và "Đánh giá tính khác biệt" TGP/9/1.

3.3. Phương pháp bổ trí thí nghiệm

3.3.1. Thời gian khảo nghiệm

Thời gian khảo nghiệm được tính bắt đầu từ khi trồng và qua tối thiểu hai vụ quả tự nhiên.

10

Handwritten signature or mark at the bottom right corner of the page.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/998787d36c8d402a9c93cdf99b2e94e4.html b/chandra_raw/998787d36c8d402a9c93cdf99b2e94e4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3884c5a17b987aebe6a30df180c10e2d8e1c0dfb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/998787d36c8d402a9c93cdf99b2e94e4.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Việc tổ chức lại tập đoàn kinh tế, tổng công ty theo hình thức tăng, giảm số doanh nghiệp cấp II, cấp III thực hiện theo Đề án tổng thể sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp 100% vốn nhà nước đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.

Điều 12. Chấm dứt hoạt động dưới hình thức tập đoàn kinh tế, tổng công ty

1. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty phải chấm dứt hoạt động dưới hình thức tập đoàn kinh tế, tổng công ty trong các trường hợp sau:

a) Công ty mẹ bị giải thể, phá sản;

b) Tập đoàn kinh tế, tổng công ty không còn đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 9 Nghị định này;

c) Công ty mẹ bị sáp nhập, hợp nhất với doanh nghiệp khác mà Nhà nước không giữ cổ phần, vốn góp chi phối;

d) Trường hợp khác theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.

2. Trình tự, thủ tục:

a) Trường hợp công ty mẹ bị giải thể, phá sản thực hiện theo quy định pháp luật về giải thể, phá sản. Bộ Tài chính hướng dẫn xử lý nợ; Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn chế độ, chính sách đối với người lao động khi giải thể công ty mẹ trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty;

b) Trường hợp tập đoàn kinh tế, tổng công ty không còn đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 9 Nghị định này thực hiện theo Đề án tổng thể sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp 100% vốn nhà nước đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.

Định kỳ hàng năm, Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện việc rà soát và đề nghị:

- Bộ Kế hoạch và Đầu tư thẩm định và trình Thủ tướng Chính phủ quyết định chấm dứt hoạt động dưới hình thức tập đoàn kinh tế đối với những trường hợp tập đoàn kinh tế không đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 9 Nghị định này.

- Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chủ trương chấm dứt hoạt động dưới hình thức tổng công ty đối với những tổng công ty không đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 9 Nghị định này.

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9a0964ca253545f49e6d68275aaa8691.html b/chandra_raw/9a0964ca253545f49e6d68275aaa8691.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..702a1e703e7e18ee34fc0a70d802f35dfc6007f6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9a0964ca253545f49e6d68275aaa8691.html @@ -0,0 +1,31 @@ +

TTĐT

+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số : 2443 /QĐ-TTg

+

Hà Nội, ngày 11 tháng 12 năm 2013

+
+ + + + + + + + +
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: C
Ngày: 11/12
+
+

QUYẾT ĐỊNH

+

Về việc phê duyệt danh mục Dự án “Tăng cường năng lực thông tin, giáo dục, truyền thông về an toàn thực phẩm nhằm hỗ trợ triển khai Luật an toàn thực phẩm và Chiến lược quốc gia an toàn thực phẩm giai đoạn 2011- 2020 và tầm nhìn 2030” do Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp của Liên hợp quốc (FAO) tài trợ

+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

+

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

+

Căn cứ Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ;

+

Xét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại tờ trình số 9377/BKHĐT-KTĐN ngày 20 tháng 11 năm 2013,

+

QUYẾT ĐỊNH:

+

Điều 1. Phê duyệt danh mục Dự án “Tăng cường năng lực thông tin, giáo dục, truyền thông về an toàn thực phẩm nhằm hỗ trợ triển khai Luật an toàn thực phẩm và Chiến lược quốc gia an toàn thực phẩm giai đoạn 2011- 2020 và tầm nhìn 2030” do FAO tài trợ với các nội dung chính sau:

+

1. Cơ quan chủ quản: Bộ Y tế.

+

2. Mục tiêu:

+

Nâng cao nhận thức và kiến thức về an toàn thực phẩm cho các nhóm đối tượng nhằm thay đổi hành vi, phong tục, tập quán và thực hành sản xuất, kinh doanh, sinh hoạt, ăn uống để bảo vệ sức khỏe nhân dân và thúc đẩy phát triển kinh tế.

+

3. Các kết quả chính:

+

- Nâng cao nhận thức của người tiêu dùng thực phẩm, đạo đức của người sản xuất, kinh doanh thực phẩm để bảo vệ sức khỏe nhân dân.

+

- Xây dựng năng lực và tổ chức các lớp tập huấn để nâng cao kỹ năng về an toàn thực phẩm cho các cán bộ chuyên môn làm công tác quản lý an toàn thực phẩm và cộng tác viên truyền thông ở các cấp khác nhau.

+

- Tăng cường sự phối hợp, hợp tác và lồng ghép truyền thông về an toàn thực phẩm trong các chương trình dinh dưỡng, nông nghiệp và phát triển nông

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9a29413344b34a83b05efdff6021bee3.html b/chandra_raw/9a29413344b34a83b05efdff6021bee3.html deleted file mode 100644 index 6291284fced4aa29f432551837a9129c960d0c00..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9a29413344b34a83b05efdff6021bee3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.20.4.5 Khi dán pô-li-izô-bu-ti-len vào các thiết bị ở ngoài trời phải nổi đất bảo vệ các thiết bị đó; phải có hệ thống thông gió, phòng nổ và dùng đèn điện cầm tay có điện áp không lớn hơn 12 V.

2.20.4.6 Không được làm bất kỳ công việc gì có thể phát sinh tia lửa trong phạm vi dán pô-li-izô-bu-ti-len với bán kính 25 m.

2.20.4.7 Khi có người dán pô-li-izô-bu-ti-len bên trong các thiết bị, phải có người trực bên ngoài. Khu vực đang dán pô-li-izô-bu-ti-len phải có rào ngăn và biển báo.

2.20.4.8 Đối với các vật liệu chống thấm khác, cần tuân thủ hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.

2.20.5 Sử dụng xi măng lưu huỳnh và sơn ac-đê-mít

2.20.5.1 Thùng nấu xi măng lưu huỳnh phải bố trí cách khu vực thi công một khoảng ít nhất là 25 m. Nếu đặt thùng nấu trong phòng kín phải làm chụp hút gió ở phía trên. Khi đặt thùng nấu ngoài trời phải có mái che.

2.20.5.2 Để làm nóng đều các chất chứa trong thùng nấu và để phòng lưu huỳnh bị cháy cục bộ, phải có đệm cát ngăn cách thành từng lớp.

2.20.5.3 Trước khi cho xi măng lưu huỳnh vào thùng nấu phải sấy khô thùng. Không cho phép chứa xi măng lưu huỳnh đầy quá 3/4 thùng.

2.20.5.4 Khi đổ xi măng lưu huỳnh vào mạch của lớp xây lót lò, người lao động phải sử dụng mặt nạ phòng độc.

2.20.5.5 Bột ac-đê-mít phải chứa trong thùng có nắp đậy kín và để trong phòng riêng.

2.20.5.6 Khi trộn bột ac-đê-mít, người lao động phải sử dụng mặt nạ phòng độc và găng tay cao su.

2.20.6 Ốp bề mặt

2.20.6.1 Khu vực gia công đá phải có rào chắn và biển cấm.

2.20.6.2 Người lao động đổ đá phải ngồi cách xa nhau ít nhất là 3 m; nếu không đảm bảo khoảng cách trên thì phải có tấm chắn ở giữa. Không được bố trí người lao động ngồi làm việc đối diện nhau. Người lao động đập đá, đổ đá phải có kính phòng hộ và khẩu trang.

2.20.6.3 Khi gia công những tảng đá có kích thước lớn và nặng phải kê chèn chắc chắn.

2.20.6.4 Nơi cura đá phải làm sàn gỗ và có rãnh thoát nước tốt. Phải luôn luôn dọn sạch sỏi sàn và có biện pháp để phòng trơn ngã.

2.20.6.5 Phòng gia công đá có sinh bụi phải được thông gió tốt và người lao động phải đeo khẩu trang phòng hộ.

2.20.6.6 Khi dùng các dụng cụ chạy điện cầm tay để gia công đá phải tuân thủ các quy định tại 2.5.

2.20.6.7 Khi sắp xếp vật liệu đá đã gia công ở kho bãi phải tuân thủ các quy định tại 2.2.

66

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9a73bbc49e1e442ea9c12ceac97e3c68.html b/chandra_raw/9a73bbc49e1e442ea9c12ceac97e3c68.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96718f6918bb6935cedfcf5ffbc2dde7c1cc6c16 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9a73bbc49e1e442ea9c12ceac97e3c68.html @@ -0,0 +1 @@ +

Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Hồ sơ, các cơ quan liên quan gửi văn bản tham gia ý kiến đối với các nội dung thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình đến Bộ quản lý ngành;

c) Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến của các cơ quan liên quan, Bộ quản lý ngành lập báo cáo thẩm định, giải trình việc tiếp thu ý kiến của các cơ quan liên quan, hoàn thiện Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt;

d) Trường hợp được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án thành lập công ty con là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty của công ty mẹ ra quyết định thành lập công ty con là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày Đề án được phê duyệt.

2. Đối với việc thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty con của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thuộc Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:

a) Công ty mẹ lập 06 bộ Hồ sơ gốc đề nghị thành lập công ty con là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quy định tại Khoản 5 Điều 7 Nghị định này gửi Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để thẩm định;

b) Sau khi nhận đủ Hồ sơ đề nghị thành lập công ty con là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ trì lấy ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Nội vụ, Bộ quản lý ngành (trong trường hợp công ty mẹ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập) và thực hiện các thủ tục, trình tự quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 12 Nghị định này trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt chủ trương;

c) Trường hợp được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chủ trương thành lập công ty con là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty của công ty mẹ ra quyết định thành lập công ty con là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày phê duyệt chủ trương.

Điều 14. Quyết định thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

1. Quyết định thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải có các nội dung chủ yếu sau:

a) Tên công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, bao gồm tên đầy đủ bằng tiếng Việt, tên bằng tiếng nước ngoài, tên viết tắt (nếu có);

b) Loại hình công ty;

c) Địa chỉ trụ sở chính của công ty;

d) Nhiệm vụ do Nhà nước giao; ngành, nghề kinh doanh;

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9a84e74323c44f96b04769fc79f2217b.html b/chandra_raw/9a84e74323c44f96b04769fc79f2217b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bbd224a8c3f26cac1330c8f1daca633d1e2c5c48 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9a84e74323c44f96b04769fc79f2217b.html @@ -0,0 +1 @@ +

3.6. Trường hợp thừa đất có vị trí đất bị án ngữ bởi kênh, mương, bờ đê, độc cầu, đường sắt mà không đi ra bằng đường gom thì giá đất được xác định bằng 75% của tuyến đường, phố mà thừa đất có lối đi ra ( chỉ áp dụng cho thừa đất được xác định vị trí 1 ).

Trường hợp phải đi bằng đường gom thì xác định theo nguyên tắc phân loại vị trí tại Điều 4 Quy định này.

3.7. Trường hợp thừa đất nằm dưới hành lang an toàn đường điện thì giá đất phần diện tích nằm dưới hành lang lưới điện được tính bằng 80% giá đất cùng vị trí.

3.8. Trường hợp thừa đất cách mặt đường hiện trạng là khoảng lưu không cây xanh hoặc quy hoạch đường gom, là sân, lối đi chung chủ hộ không được sử dụng ( không có công trình án ngữ ) thì giá đất được xác định theo quy định tại điểm 3.1 khoản 3 Điều này.

4. Các trường hợp khác:

Khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất cho các dự án vào khu đất có mặt nước thì tính giá đất cho phần mặt nước không phân tuyến.

Đối với các dự án phát triển nhà ở, dự án tái định cư đã có cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh nhưng bằng giá đất chưa quy định giá đất các đường nội bộ trong dự án thì giá đất áp dụng theo vị trí 2 của đường đã quy định giá đất theo mục đích sử dụng mà dự án đi ra. Đồng thời, căn cứ vào vị trí và cơ sở hạ tầng thực tế của dự án để xác định giá đất cho phù hợp tại thời điểm xác định giá.

Khi xác định giá đất theo mục đích sử dụng mà chia tuyến theo vị trí có giá đất thấp hơn giá đất vị trí còn lại thì tính bằng giá đất vị trí còn lại.

Chương III
BẢNG GIÁ ĐẤT

Điều 12. Bảng giá đất

1. Đối với nhóm đất nông nghiệp:

a) Bảng giá đất trồng lúa nước và giá đất trồng cây hàng năm còn lại (bảng 01 );

b) Bảng giá đất trồng cây lâu năm ( bảng 02 );

c) Bảng giá đất rừng sản xuất ( bảng 03 );

d) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản ( bảng 04 );

đ) Bảng giá đất làm muối ( bảng 05 ).

2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

a) Bảng giá đất ở; giá đất thương mại, dịch vụ; giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn ( bảng 06 );

b) Bảng giá đất ở; giá đất thương mại, dịch vụ; giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại đô thị ( bảng 07 );

D:\Năm 2014\T12\GDAT 2015\Quy Định Giá Đất 2015.Doc

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9a9998c07c15487fbcce9a672e6fb579.html b/chandra_raw/9a9998c07c15487fbcce9a672e6fb579.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a50df57eda4494d411fa23fdddfe209f943162df --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9a9998c07c15487fbcce9a672e6fb579.html @@ -0,0 +1,37 @@ +
+

QCVN 01-125:2013/BNNPTNT

+
+
+

3. Tình trạng 8 đến 17: phần lóng và tình trạng 18 đến 30: phần đốt

+
+
+Diagram of a plant segment showing various anatomical features with labels. +

This diagram illustrates a vertical segment of a plant, likely a stem or tuber, showing its internal and external structure. The labels and their corresponding features are as follows:

+ +
+
+Diagram of a plant segment showing anatomical features and a cross-section. +

This diagram shows a horizontal segment of a plant, likely a tuber or stem, with a cross-section below it. The labels and their corresponding features are as follows:

+ +
+
+

108

+
+
+

15

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9abf8647a4bc42ffaf9aea06b6f43ac3.html b/chandra_raw/9abf8647a4bc42ffaf9aea06b6f43ac3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d5aa042c11da40bd7fac38badd2363a1e807425b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9abf8647a4bc42ffaf9aea06b6f43ac3.html @@ -0,0 +1,193 @@ +
Biểu 09/QP(AN)
+
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN QUỐC PHÒNG (AN NINH) THỰC HIỆN TRONG KỲ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG BẤT QUỐC PHÒNG (AN NINH) KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTHạng mụcDiện tích (ha)Địa điểm
(đến cấp tỉnh)
Năm thực hiện
Quy hoạchHiện trạngTăng thêm
(1)(2)(3)=(4)+(5)(4)(5)(6)(7)
ICác công trình, dự án đã xác định
1
2
3
4
5
6
...
....
IICác công trình, dự án khác
1
2
3
4
5
6
...
...
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9ac9b297a290483eace691ff25e804e4.html b/chandra_raw/9ac9b297a290483eace691ff25e804e4.html deleted file mode 100644 index 9357cb969e1e72d1a7f6a3fd8abe63c16a9459a5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9ac9b297a290483eace691ff25e804e4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.2.2.2 Khi dùng phương tiện thủ công hoặc cơ giới để vận chuyển qua các hố rãnh, phải bố trí ván, cầu, cống để đảm bảo an toàn cho người và phương tiện. Kích thước, kết cấu ván, cầu, cống được xác định theo các tiêu chuẩn hiện hành.

2.2.2.3 Chiều rộng đường ô tô tối thiểu là 3,5 m khi chạy 1 chiều và rộng 6 m khi chạy 2 chiều. Bán kính vòng tối thiểu là 10 m.

2.2.2.4 Đường giao thông cho xe cơ giới, các điểm giao cắt với đường sắt, chế độ đặt biển báo, đặt trạm gác phải tuân theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.

2.2.2.5 Khi phải bố trí đường vận chuyển qua dưới những vị trí, công trình đang có bộ phận thi công bên trên hoặc các bộ phận máy, thiết bị đang vận hành bên trên thì phải làm sàn bảo vệ bên dưới.

2.2.2.6 Đường hoặc cầu cho người lao động vận chuyển nguyên vật liệu lên cao không được dốc quá 300 và phải tạo thành bậc. Tại vị trí cao và nguy hiểm phải có lan can bảo vệ đảm bảo an toàn.

2.2.2.7 Các lối đi vào nhà hoặc công trình đang thi công ở tầng trên phải là những hành lang kín và có kích thước mặt cắt phù hợp với mật độ người, thiết bị và dụng cụ thi công khi di chuyển qua hành lang.

2.2.2.8 Đường dây điện bọc cao su đi qua đường vận chuyển phải mắc lên cao hoặc luôn vào ống bảo vệ được chôn sâu dưới mặt đất ít nhất là 40 cm. Các ống dẫn nước phải chôn sâu dưới mặt đất ít nhất là 30 cm.

2.2.3 Xếp đặt nguyên vật liệu, nhiên liệu, cấu kiện và thiết bị

2.2.3.1 Kho bãi để sắp xếp và bảo quản nguyên vật liệu, cấu kiện, thiết bị phải được định trước trên mặt bằng công trường với số lượng đủ phục vụ cho thi công. Địa điểm các khu vực này phải thuận tiện cho việc vận chuyển, bốc dỡ và bảo quản. Không được sắp xếp bất kỳ vật gì vào những bộ phận công trình chưa ổn định hoặc không đảm bảo vững chắc.

2.2.3.2 Trong các kho bãi chứa nguyên vật liệu, nhiên liệu, cấu kiện, thiết bị phải có đường vận chuyển. Chiều rộng của đường phải phù hợp với kích thước của các phương tiện vận chuyển và thiết bị bốc xếp. Giữa các chồng vật liệu phải chừa lối đi lại cho người, rộng ít nhất là 1 m.

2.2.3.3 Nguyên vật liệu, nhiên liệu, cấu kiện, thiết bị phải đặt cách xa đường ô tô, đường sắt, đường cần trục ít nhất là 2 m tính từ mép đường gần nhất tới mép ngoài cùng của vật liệu (phía gần đường).

2.2.3.4 Khi vật liệu rời (cát, đá dăm, sỏi, xỉ v.v...) đổ thành bãi, phải có biện pháp kỹ thuật chống sạt trượt đảm bảo an toàn cho người và thiết bị.

2.2.3.5 Vật liệu dạng bột (xỉ mắng, thạch cao, vôi bột ...) phải đóng bao hoặc chứa trong thùng kín, xi lô, bunke..., đồng thời phải có biện pháp chống bụi khi xếp dỡ.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9ad584324fb847c78df1725574f645e0.html b/chandra_raw/9ad584324fb847c78df1725574f645e0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..121bdef22cc8a7c22a22380675a96bfd538963e5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9ad584324fb847c78df1725574f645e0.html @@ -0,0 +1,167 @@ +
QCVN 01-129:2013/BNNPTNT
+
Bảng 1 (Tiếp theo)
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTình trạngTrạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
Đỏ - red5
Đỏ đậm – dark red6
37.
(*)
(f)
PQ
VG
Quả: Màu sắc thịt quả
Fruit: Color of flesh
Tim – purple7
Tim đậm – dark purple8
Màu khác - others9
38.
(+)
(g)
QN
MG
Quả: Độ ngọt (Brix - tổng lượng chất rắn hòa tan)
Fruit: Sweetness (total soluble solids)
Thấp - low1
Trung bình - medium2
Cao - high3
39.
(g)
QN
VG
Quả: Rốn quả
Fruit: Apical cavity
Không có hoặc nông – absent or shallow1
Trung bình - medium2
Sâu - deep3
40.
(g)
QN
MG
Quả: Độ chắc thịt quả
Fruit: Firmness of flesh
Mềm – softThanh long ruột đỏ LD51
Trung bình – mediumThanh long ruột đỏ LD52
Cứng – hardThanh long ruột trắng3
41.
(h)
QN
MG/
VG
Hạt: Kích cỡ
Seed: Size
Nhỏ - small3
Trung bình- medium5
Lớn – large7
42.
(h)
QN
MG/
VG
Hạt: Mật độ hạt trên quả
Seed: Seed density per fruit
Thấp - low3
Trung bình - medium5
Cao - high7
+
+
(Hết Bảng 1)
+
CHỦ THÍCH:
+
+

(*) Tình trạng được sử dụng cho tất cả các giống trong mỗi vụ khảo nghiệm và luôn có trong bản mô tả giống, trừ khi trạng thái biểu hiện của tình trạng trước đó hoặc điều kiện môi trường làm cho nó không biểu hiện được.

+
+
+

(+) Được giải thích, minh họa và hướng dẫn theo dõi ở Phụ lục A.

+
+
+

(a) Chồi non: đánh giá khi chồi đạt khoảng 10 cm

+
+
+

- Thân: Nếu không có chỉ dẫn khác, mọi quan sát trên thân phải được tiến hành trên đoạn thân trưởng thành, một năm tuổi.

+
+
+

(b) Núm gai và gai: Nếu không có chỉ dẫn khác, tất cả các quan sát trên gai và núm gai phải được tiến hành trên đoạn thân trưởng thành còn nguyên vẹn, không giáp gây, thông thường là đoạn ở phần giữa cạnh.

+
+
+

(c) Hoa chưa nở: Nếu không có chỉ dẫn nào khác, mọi quan sát trên hoa chưa nở phải được tiến hành tại thời điểm 10 - 15 ngày sau khi hoa ra nở.

+
+
+

(d) Hoa trước khi nở: các tình trạng 14, 15 và 16: tiến hành đo trước khi hoa nở (cuối buổi chiều 4-6 giờ).

+
+
+

(e) Hoa: Tất cả các quan sát trên hoa phải được tiến hành đối với hoa đã nở hoàn toàn.

+
+
+

(f) Quả: Mọi quan sát trên quả phải được tiến hành trên 5 quả còn nguyên vẹn, đã chín thương phẩm, sau 3 đến 5 ngày thay đổi màu quả đầu tiên.

+
+
+

(g) Đường kính quả/độ dày vỏ/Tổng chất khô hòa tan/độ chắc thịt quả được xác định ở phần giữa quả.

+
+
9
+
158
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9ad597ce923f43b585698f9b896a7804.html b/chandra_raw/9ad597ce923f43b585698f9b896a7804.html deleted file mode 100644 index 976e3f05a9b6a7d6d7391d7ab5915f747dba182c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9ad597ce923f43b585698f9b896a7804.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Giao cơ quan làm công tác dân tộc cấp tỉnh là cơ quan thường trực giúp Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, tổ chức thực hiện Quyết định;

d) Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện, các sở, ban, ngành phối hợp với các tổ chức liên quan ở địa phương để triển khai thực hiện Quyết định;

d) Chỉ đạo việc lồng ghép có hiệu quả nguồn vốn thực hiện các chính sách theo Quyết định này với các chương trình, dự án, các chính sách khác trên địa bàn;

e) Chủ động bố trí ngân sách địa phương để thực hiện các nhiệm vụ theo quy định.

Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 8. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Nguyễn Xuân Phúc

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9ae171c611c8408eb0af595c14318ba0.html b/chandra_raw/9ae171c611c8408eb0af595c14318ba0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b9dae836032cc2549368bb04b7dfb5c39dd87b66 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9ae171c611c8408eb0af595c14318ba0.html @@ -0,0 +1,360 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011
20.8Đường trục xđ600500450360300270300250225
20.9Đường liên thôn500450400300270240250225200
Khu vực 3
20.10Đất các khu vực còn lại400240200
21Xã Đông Sơn
Khu vực 1
21.1Quốc lộ 10 mới : Đoạn từ giáp xã Thủy Sơn đến hết địa phận xã Đông Sơn3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
21.2Tỉnh lộ 359C: đoạn từ giáp xã Hòa Bình đến hết xã Đông Sơn4.0002.4001.8002.4001.4401.0802.0001.200900
21.3Đường trong khu dân cư xã Đông Vinh giáp Quốc lộ 10 xã Đông Sơn1.5001.000800900600480750500400
21.4Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hihi Dương: Đoạn từ giáp xã Chính Mỹ đến hết địa phận xã Đông Sơn (giáp xã Kinh Giang)2.0001.6001.2001.2009607201.000800600
Khu vực 2
21.5Đường trục xã từ Quốc lộ 10 qua UBND xã đến cầu Trắc Sơn800600500480360300400300250
21.6thôn 8700550450420330270350275225
21.7Đường trục xã700550450420330270350275225
21.8Đường liên thôn600500400360300240300250200
Khu vực 3
21.9Đất các khu vực còn lại400240200
22Xã Lưu Kilm
Khu vực 1
22.1Quốc lộ 10 mới: Đoạn từ cầu Già Mái tới đất Trắc Đông, lối rẽ vào khu vực Chợ Tồng2.2001.3209901.3207925941.100660495
22.2Quốc lộ 10 mới: Đoạn lối rẽ đất Trắc Đông, lối rẽ Chợ Tồng đến hết xã Lưu Kilm1.8001.0808101.080648486900540405
22.3Đường liên xã Thị trấn Minh Đức - Lưu Kilm: đoạn từ chợ Tồng Lưu Kilm đến đập Lã Nối1.200800600720480360600400300
22.4Đường liên xã Lưu Kilm - Liên Khe - Lái Xuan: Đoạn từ ngã ba QL 10 đến hết địa phận xã Lưu Kilm800600500480360300400300250
Khu vực 2
22.5Đường trục xã600500450360300270300250225
22.6Đường liên thôn500450400300270240250225200
Khu vực 3
22.7Đất các khu vực còn lại400240200
23Xã Lưu Ký
Khu vực 1
23.1Quốc lộ 10 mới: Đoạn từ giáp xã Lưu Kilm đến cầu Đa Bặc1.5001.000800900600480750500400
23.2Đường từ đường QL 10 đến lối rẽ vào công UBND xã Lưu Ký đến bờ đất thôn Đa Bặc800600500480360300400300250
+
+
+

Page 9

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9b024e27fcc84de8b44cf294775c0e9d.html b/chandra_raw/9b024e27fcc84de8b44cf294775c0e9d.html deleted file mode 100644 index 555fed2daee706956ef319a228866db4c56ccd35..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9b024e27fcc84de8b44cf294775c0e9d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

6. Mũ kê pi

Top-down view of a black peaked cap with a central emblem and a decorative band.A black and white photograph showing the top-down view of a black peaked cap. The cap has a rounded crown and a flat brim. In the center of the crown is a circular emblem featuring a wreath and the word "CANE" in the middle. A decorative, possibly braided, band is visible around the base of the crown, just above the brim.
Side profile of the cap with dimensions: 11 cm for the brim and 4,5 cm for the height.A black and white photograph showing the side profile of the same black peaked cap. The cap is shown from the side, highlighting its shape. Dimension lines are drawn around the brim and the crown. A horizontal line indicates the width of the brim, labeled "11 cm". A vertical line indicates the height of the crown, labeled "4,5 cm". The emblem is visible on the side of the crown.

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9b26170a2ccb426893dcc2a74aa6d5f8.html b/chandra_raw/9b26170a2ccb426893dcc2a74aa6d5f8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac84a94c1b61dc9f68d495df3809cdaff71f1cce --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9b26170a2ccb426893dcc2a74aa6d5f8.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-124:2013/BNNPTNT

III. PHƯƠNG PHÁP KHẢO NGHIỆM

3.1. Yêu cầu vật liệu khảo nghiệm

3.1.1. Giống khảo nghiệm

3.1.1.1. Số lượng giống tối thiểu gửi đến cơ sở khảo nghiệm là 100 hom hoặc 60 cây con. Tuy giống chè mà tiêu chuẩn hom giống và cây con khác nhau; hom bánh tẻ có mầm ngủ và lá mẹ có chiều dài từ 3,5cm đến 6cm, đường kính từ 2,5cm đến 6mm; cây con đủ tiêu chuẩn xuất vườn là 8 tháng tuổi, cao từ 20cm đến 25 cm, số lá từ 6 đến 8 lá thật, thân hóa nâu trên 50%.

3.1.1.2. Giống gửi khảo nghiệm phải đảm bảo chất lượng tốt, cây con hoặc hom giống không ngập nát và không nhiễm các loại sâu bệnh nguy hại.

3.1.1.3. Mẫu giống gửi khảo nghiệm không được xử lý bằng bất kỳ hình thức nào trừ khi cơ sở khảo nghiệm cho phép hoặc yêu cầu.

3.1.1.4. Thời gian gửi giống: Theo yêu cầu của cơ sở khảo nghiệm.

3.1.2. Giống tương tự

3.1.2.1. Trong Tờ khai kỹ thuật khảo nghiệm (Phụ lục C), tác giả đề xuất các giống tương tự và ghi rõ những tình trạng khác biệt giữa chúng với giống khảo nghiệm. Cơ sở khảo nghiệm xem xét đề xuất của tác giả và quyết định các giống được chọn làm giống tương tự.

3.1.2.2. Giống tương tự được lấy từ bộ mẫu chuẩn của cơ sở khảo nghiệm. Trường hợp cần thiết cơ sở khảo nghiệm có thể yêu cầu tác giả cung cấp giống tương tự và tác giả phải chịu trách nhiệm về chất lượng giống cung cấp. Số lượng và chất lượng giống tương tự như quy định ở Mục 3.1.1.

3.2. Phân nhóm giống khảo nghiệm

Các giống khảo nghiệm được phân nhóm dựa theo các tình trạng sau:

  1. (1) Cây : dạng cây (Tình trạng 2)
  2. (2) Cây: tập tính sinh trưởng (Tình trạng 3)
  3. (3) Búp: màu lá thứ hai ở giai đoạn "một tòm hai lá" (Tình trạng 7)
  4. (4) Phiến lá: chiều dài (Tình trạng 13)
  5. (5) Hoa: tổng số hoa trên cây (Tình trạng 24)
  6. (6) Hoa: đường kính (Tình trạng 28)

3.3. Phương pháp bố trí thí nghiệm

3.3.1. Thời gian khảo nghiệm

Khảo nghiệm được tiến hành trong một chu kỳ sinh trưởng vào năm thứ ba sau khi trồng (thời kỳ kiến thiết cơ bản).

3.3.2. Điểm khảo nghiệm

Bố trí tại một điểm, nếu có tình trạng không thể đánh giá được thì bố trí thêm 1 điểm bổ sung.

Handwritten signature or mark

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9b2c3f0a4ff64810bc04fadbe967eb63.html b/chandra_raw/9b2c3f0a4ff64810bc04fadbe967eb63.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b079e64591bd55bf0b5bff1078e504e2b76e25b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9b2c3f0a4ff64810bc04fadbe967eb63.html @@ -0,0 +1,24 @@ +
+

PHỤ LỤC 5: ĐƯỜNG QUAN HỆ LƯU LƯỢNG XÃ QUA TRÀN XÃ SÂU VỚI KHẨU BỘ MỞ ƯNG VỚI CÁC MỨC NƯỚC HỒ BỘC NGUYÊN

+
+
+Graph showing the relationship between flow rate Qx (m³/s) and water level Z (m) for various depths. The x-axis represents Qx from 0 to 360 m³/s. The y-axis represents Z from 0.00 to 5.80 m. Multiple curves are plotted for different depths: Z=15.5m, 16m, 16.5m, 17.0m, 17.5m, 18.0m, 18.5m, 19.0m, 19.5m, 20.0m, and 20.5m. Labels Z=17,0m, Z=18,5m, Z=20,0m, and Z=20,5m are placed near their respective curves. +

The graph illustrates the relationship between the flow rate Q_x (in m^3/s) and the water level Z (in m) for various depths. The x-axis ranges from 0 to 360 m^3/s, and the y-axis ranges from 0.00 to 5.80 m. The curves show that for a given flow rate, the water level increases as the depth increases. The legend identifies the following series:

+ +

Specific labels on the graph indicate the curves for Z=17,0m, Z=18,5m, Z=20,0m, and Z=20,5m.

+
+
+

20

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9b5a6b273984413687f2e0dfe11023be.html b/chandra_raw/9b5a6b273984413687f2e0dfe11023be.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f027541744da91e8764327388b1d877451a20db8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9b5a6b273984413687f2e0dfe11023be.html @@ -0,0 +1,153 @@ +
QCVN 01-128:2013/BNNPTNT
+
Bảng 1 (Tiếp theo)
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTình trạngTrạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
Miền BắcMiền Nam
3.
(*)
(b)
QL
VG
Lá chét: Lông ở mặt dưới
Leaflet: Pubescence in the lower side
Có - presentXuống cơm vàng9
4.
(*)
(+)
(b)
QN
MS/
VG
Lá chét: Chiều dài
Leaflet: Length
Ngắn - shortXuống cơm vàng3
Trung bình - mediumPH-M99-1.1;
HTM-1
Tiêu đa bò5
Dài - long7
5.
(*)
(+)
(b)
QN
VG/
MS
Lá chét: Chiều rộng
Leaflet: Width of blade
Hẹp - narrowPH-M99-1.1;
PH-M99-2.1;
HTM-1
Tiêu đa bò3
Trung bình - mediumXuống cơm vàng5
Rộng - broad7
6.
(b)
PQ
VG
Lá chét: Màu sắc mặt trên
Leaflet: Color of upper side
Xanh nhạt - light green1
Xanh - greenHTM-12
Xanh đậm - dark greenPH-M99-2.13
Xanh vàng - yellowish greenPH-M99-1.1Tiêu đa bò (146A);
Xuống cơm vàng (147A);
4
7.
(b)
PQ
VG
Lá chét: Màu sắc mặt dưới
Leaflet: Color of lower side
Xanh nhạt - light greenPH-M99-1.1;
PH-M99-2.1;
HTM-1
1
Xanh - green2
Xanh vàng - yellowish greenTiêu đa bò (147B);
Xuống cơm vàng (147B);
3
8.
(+)
(b)
QL
VG
Lá chét: Sự lượn sóng của mép lá
Leaflet: Undulation of margin
Không - absentPH-M99-1.1;
PH-M99-2.1;
HTM-1
Tiêu đa bò;
Xuống cơm vàng;
1
Có - present9
9.
(+)
QN
VG
(b)
Lá chét: Mức độ lượn sóng của phiến lá
Leaflet: Undulation of blade
Không hoặc rất ít - absent or very weakPH-M99-1.1Tiêu đa bò;
Xuống cơm vàng
1
Trung bình - mediumPH-M99-2.1;
HTM-1
2
Nhiều - strong3
+
+
5
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9b6620a2cec34e8e95e10648cf611d07.html b/chandra_raw/9b6620a2cec34e8e95e10648cf611d07.html deleted file mode 100644 index 5d5c0dd87cd028233fae2f61961dfb9d7a3be9b2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9b6620a2cec34e8e95e10648cf611d07.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục III
CẤP HIỆU CỦA LỰC LƯỢNG KIỂM SOÁT AN NINH HÀNG KHÔNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 18 /2015/TT-BGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

Rank insignia for 4 stars and 2 stripes.

4 SAO
2 VẠCH

This image shows the rank insignia for a 4-star, 2-stripe rank. It consists of two identical insignia, one on the left and one on the right, separated by the text '4 SAO 2 VẠCH'. Each insignia is a black, elongated, arrow-shaped badge. On the left side of each badge, there are two vertical stripes. In the center, there are four five-pointed stars. On the right side, there is a circular emblem.
Rank insignia for 3 stars and 2 stripes.

3 SAO
2 VẠCH

This image shows the rank insignia for a 3-star, 2-stripe rank. It consists of two identical insignia, one on the left and one on the right, separated by the text '3 SAO 2 VẠCH'. Each insignia is a black, elongated, arrow-shaped badge. On the left side, there are two vertical stripes. In the center, there are three five-pointed stars. On the right side, there is a circular emblem.
Rank insignia for 2 stars and 2 stripes.

2 SAO
2 VẠCH

This image shows the rank insignia for a 2-star, 2-stripe rank. It consists of two identical insignia, one on the left and one on the right, separated by the text '2 SAO 2 VẠCH'. Each insignia is a black, elongated, arrow-shaped badge. On the left side, there are two vertical stripes. In the center, there are two five-pointed stars. On the right side, there is a circular emblem.
Rank insignia for 1 star and 2 stripes.

1 SAO
2 VẠCH

This image shows the rank insignia for a 1-star, 2-stripe rank. It consists of two identical insignia, one on the left and one on the right, separated by the text '1 SAO 2 VẠCH'. Each insignia is a black, elongated, arrow-shaped badge. On the left side, there are two vertical stripes. In the center, there is one five-pointed star. On the right side, there is a circular emblem.

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9b7102cb3e824bf2b8dac22b4325dc21.html b/chandra_raw/9b7102cb3e824bf2b8dac22b4325dc21.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a13bbc7686d277ee2d1f1e40acf8b08e7d4b35fd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9b7102cb3e824bf2b8dac22b4325dc21.html @@ -0,0 +1,19 @@ +

TTĐT

+

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

+

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: 546 /TB-VPCP

+

Hà Nội, ngày 16 tháng 9 năm 2013

+
+Official stamp of the Government Information Center (Cổng thông tin điện tử Chính phủ) with handwritten details: ĐÊN, Số: 546, Ngày: 16/9. +

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
+ ĐÊN Số: 546
+ Ngày: 16/9

+
+

THÔNG BÁO

+

Kết luận của Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng
+tại buổi làm việc với Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh
+về giám quá tải bệnh viện

+

Ngày 07 tháng 9 năm 2013, tại trụ sở Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng đã có buổi làm việc với Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về giám quá tải bệnh viện. Cùng dự buổi làm việc có Bí thư Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh Lê Thanh Hải và lãnh đạo Bộ Y tế, Văn phòng Chính phủ, Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh; đại diện Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, đại diện lãnh đạo các Sở có liên quan của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Giám đốc một số bệnh viện đang bị quá tải tại Thành phố Hồ Chí Minh; đại diện một số cơ quan thông tin, báo chí ở trung ương và Thành phố Hồ Chí Minh. Sau khi nghe phát biểu của Bí thư Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh, báo cáo của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về tình hình triển khai thực hiện Đề án giám quá tải bệnh viện giai đoạn 2013 - 2020 tại Thành phố Hồ Chí Minh, ý kiến của các đại biểu dự họp, Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng đã kết luận như sau:

+

1. Đảng và Nhà nước ta luôn quan tâm đặc biệt đến công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân. Trong những năm qua, trong điều kiện kinh tế còn nhiều khó khăn, nhưng chúng ta đã tăng đầu tư cho cơ sở vật chất và trang thiết bị y tế, nâng cao chất lượng khám chữa bệnh trong hệ thống cơ sở y tế tại các tuyến xã, huyện và tỉnh, từng bước đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của nhân dân về bảo vệ và chăm sóc sức khỏe.

+

Tuy nhiên, cùng với phát triển của kinh tế, khoa học và công nghệ, yêu cầu của nhân dân về bảo vệ và chăm sóc sức khỏe ngày càng cao, trong khi hệ thống cơ sở y tế chưa phát triển đồng đều về cơ sở vật chất, trang thiết bị y tế và chất lượng khám chữa bệnh. Vì vậy, dẫn đến tình trạng quá tải tại các bệnh viện ở tuyến trung ương và tuyến cuối tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh, đặc biệt ở 5 chuyên khoa ung bướu, tim mạch, ngoại - chấn thương, sản và nhi.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9b9e9cf8514e4060917d167a016c29d1.html b/chandra_raw/9b9e9cf8514e4060917d167a016c29d1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce15395b8e81ef255813fc0ade730a83280a7ff0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9b9e9cf8514e4060917d167a016c29d1.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình

1. Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ thuộc ngân sách Trung ương.

a) Thực hiện các đề tài nghiên cứu khoa học có ảnh hưởng tới phạm vi toàn quốc và các vùng kinh tế nông nghiệp theo quy định tại khoản 1,2,3 Mục II Điều 1 Quyết định số 27/QĐ-TTg ngày 05/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình khoa học và công nghệ phục vụ xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011-2015 (sau đây gọi tắt là Quyết định số 27/QĐ-TTg);

b) Hỗ trợ xây dựng một số dự án mô hình trình diễn nông thôn mới có tính chất vùng, miền về nông thôn mới trên cơ sở áp dụng các thành tựu, giải pháp khoa học và công nghệ theo quy định tại khoản 4 Mục II Điều 1 Quyết định số 27/QĐ-TTg để từ đó tổ chức nhân rộng trên phạm vi cả nước;

c) Xây dựng nội dung và tổ chức các chương trình đào tạo, tập huấn đội ngũ nhằm nâng cao năng lực nắm bắt, ứng dụng khoa học và công nghệ cho các đối tượng có liên quan đến việc xây dựng nông thôn mới (đặc biệt là cán bộ chuyên giao công nghệ phục vụ xây dựng nông thôn mới) đến cấp tỉnh;

d) Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu về nông thôn mới phục vụ Chương trình xây dựng nông thôn mới (không trùng lặp với các nội dung đã được đầu tư từ Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới) theo quy định tại khoản 6 Mục II Điều 1 Quyết định số 27/QĐ-TTg.

2. Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ thuộc ngân sách địa phương, nguồn tài trợ quốc tế, của các doanh nghiệp, các tổ chức hợp tác nông nghiệp và các nguồn vốn hợp tác khác.

a) Thực hiện các đề tài nghiên cứu khoa học phục vụ nhu cầu của địa phương theo quy định tại khoản 1,2,3 Mục II Điều 1 Quyết định số 27/QĐ-TTg;

b) Hỗ trợ xây dựng một số dự án mô hình trình diễn về nông thôn mới trên cơ sở áp dụng các thành tựu, giải pháp khoa học và công nghệ theo quy định tại khoản 4 Mục II Điều 1 Quyết định số 27/QĐ-TTg để từ đó tổ chức nhân rộng trên phạm vi địa phương;

c) Triển khai nhân rộng mô hình trình diễn về nông thôn mới trên cơ sở kết quả mô hình nông thôn mới do ngân sách Trung ương hỗ trợ thực hiện trên địa bàn địa phương;

d) Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu về nông thôn mới tại địa phương;

đ) Tổ chức thực hiện các chương trình đào tạo, tập huấn nhằm nâng cao năng lực nắm bắt, ứng dụng khoa học và công nghệ cho các đối tượng có liên quan đến việc xây dựng nông thôn mới (đặc biệt là đội ngũ cán bộ chuyên giao công nghệ địa phương, nông dân và doanh nghiệp).

Điều 3. Điều kiện thực hiện đề tài, mô hình của Chương trình

1. Đối tượng và điều kiện thực hiện đề tài

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9bd8279e423e4abe8f86dff64dfa2912.html b/chandra_raw/9bd8279e423e4abe8f86dff64dfa2912.html deleted file mode 100644 index 46dafc2d0fba05a78b34d882428a1ff40e5a7b6a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9bd8279e423e4abe8f86dff64dfa2912.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 16.06.2015 16:41:07 +07:00

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 18 /2015/TT-BGTVT

Hà Nội, ngày 14 tháng 5 năm 2015

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾN
Giờ:C
Ngày:16/6

THÔNG TƯ

Quy định về trang phục, phù hiệu, cấp hiệu của lực lượng
kiểm soát an ninh hàng không

Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam năm 2006, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 21 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam,

Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư quy định về trang phục, phù hiệu, cấp hiệu của lực lượng kiểm soát an ninh hàng không.

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định về trang phục, phù hiệu, cấp hiệu của lực lượng kiểm soát an ninh hàng không.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với lực lượng kiểm soát an ninh hàng không có địa bàn hoạt động tại cảng hàng không, sân bay; trên tàu bay; cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu; cơ sở sản xuất, bảo dưỡng, sửa chữa tàu bay, thiết bị tàu bay; cơ sở cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay; cơ sở xử lý hàng hoá, bưu gửi để đưa lên tàu bay.

Điều 3. Nguyên tắc chung

1. Lực lượng kiểm soát an ninh hàng không có trách nhiệm giữ gìn, bảo quản trang phục, phù hiệu, cấp hiệu. Nếu để mất, hư hỏng phải báo cáo ngay thủ trưởng đơn vị bằng văn bản và chịu trách nhiệm về hậu quả xảy ra. Trường hợp trang phục, phù hiệu, cấp hiệu bị mất, hư hỏng trong khi thực hiện nhiệm vụ hoặc vì lý do bất khả kháng thì được xem xét cấp bổ sung.

2. Người thuộc lực lượng kiểm soát an ninh hàng không khi chuyển công tác khỏi lực lượng kiểm soát an ninh hàng không, nghỉ chế độ, xin thôi việc hoặc bị kỷ luật bằng hình thức buộc thôi việc phải nộp lại toàn bộ trang phục, phù hiệu, cấp hiệu đã được cấp.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9c0e19b66d8e4360b0242c7a484f593b.html b/chandra_raw/9c0e19b66d8e4360b0242c7a484f593b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a9aa2df4b64fa459914d3282ed7fbbc9f94bbec1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9c0e19b66d8e4360b0242c7a484f593b.html @@ -0,0 +1 @@ +

7. Cơ cấu tổ chức và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng và các Ban chuyên môn, nghiệp vụ do Tổng Giám đốc quyết định sau khi được Hội đồng thành viên chấp thuận.

Điều 47. Kiểm soát nội bộ

1. Tập đoàn có Ban kiểm soát nội bộ do Hội đồng thành viên quyết định thành lập, trực thuộc Hội đồng thành viên.

2. Ban kiểm soát nội bộ có nhiệm vụ giúp Hội đồng thành viên trong việc kiểm tra, giám sát hoạt động sản xuất, kinh doanh và quản lý, điều hành trong Tập đoàn; kịp thời phát hiện, ngăn ngừa và hạn chế, khắc phục các sai sót, rủi ro trong hoạt động sản xuất, kinh doanh; điều hành thông suốt, an toàn và đúng pháp luật mọi hoạt động sản xuất, kinh doanh của Tập đoàn.

3. Hội đồng thành viên quy định cơ cấu tổ chức, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tiêu chuẩn, điều kiện, tiền lương, tiền thưởng, các vấn đề khác có liên quan và ban hành Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát nội bộ.

Điều 48. Người lao động trong Tập đoàn

1. Hình thức tham gia quản lý doanh nghiệp của người lao động

Người lao động trong Tập đoàn tham gia quản lý doanh nghiệp thông qua các hình thức và tổ chức sau đây:

2. Nội dung tham gia quản lý Tập đoàn của người lao động

Người lao động có quyền tham gia thảo luận, góp ý kiến trước khi cấp có thẩm quyền quyết định các vấn đề sau đây:

45

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9c157a94d71d4c6f95921b6c6ddb7b08.html b/chandra_raw/9c157a94d71d4c6f95921b6c6ddb7b08.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4944ab938c452e125340d170e6f60f91d149689b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9c157a94d71d4c6f95921b6c6ddb7b08.html @@ -0,0 +1 @@ +
State Emblem of the Socialist Republic of VietnamThe image is the official state emblem of the Socialist Republic of Vietnam. It features a central five-pointed star with a smaller five-pointed star in its center. The star is surrounded by a wreath of rice and cotton. Below the wreath is a banner with the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' (Socialist Republic of Vietnam) in Vietnamese. The emblem is rendered in a black and white, slightly grainy style.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

QCVN 01-123:2013/BNNPTNT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ
TÍNH ỔN ĐỊNH CỦA GIỐNG BÔNG

National Technical Regulation
on Testing for Distinctness, Uniformity and Stability
of Cotton Varieties

BB

HÀ NỘI - 2013

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9c18af6ddd9741dbb79d9881416bd821.html b/chandra_raw/9c18af6ddd9741dbb79d9881416bd821.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee110ce91b969258bff5f2c6ae009e474eac5032 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9c18af6ddd9741dbb79d9881416bd821.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Tập đoàn phải bảo đảm gửi thông tin đến Kiểm soát viên cùng một thời điểm và phương thức như đối với thành viên Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc đối với các nội dung liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ của Kiểm soát viên.

4. Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc và người quản lý khác của Tập đoàn có trách nhiệm cung cấp đầy đủ, kịp thời các thông tin về việc triển khai, thực hiện các nội dung quy định tại Điều 15 Điều lệ này; chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác về các thông tin, tài liệu, báo cáo cung cấp cho Kiểm soát viên; thu xếp cơ sở vật chất và tạo điều kiện cho Kiểm soát viên tham gia các cuộc họp, tiếp cận các hồ sơ, tài liệu của Tập đoàn để thực hiện nhiệm vụ được giao.

5. Khi Kiểm soát viên gửi báo cáo đến chủ sở hữu thì đồng thời gửi cho Tập đoàn, trừ trường hợp có quy định khác của chủ sở hữu. Trường hợp Tập đoàn có ý kiến khác Kiểm soát viên thì trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo, Tập đoàn có quyền đề nghị chủ sở hữu trả lời đối với những vấn đề có ý kiến khác nhau.

Điều 21. Mối quan hệ giữa các Kiểm soát viên

1. Kiểm soát viên chịu trách nhiệm trực tiếp về kết quả công việc được chủ sở hữu phân công, đồng thời cùng với các Kiểm soát viên khác chịu trách nhiệm về kết quả hoạt động chung của các Kiểm soát viên tại Tập đoàn.

2. Kiểm soát viên được chủ sở hữu cử làm phụ trách có trách nhiệm tổng hợp ý kiến của các Kiểm soát viên khác vào các báo cáo, chương trình công tác để gửi chủ sở hữu theo quy định.

Chương III
QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TẬP ĐOÀN

Điều 22. Quyền, nghĩa vụ của Tập đoàn đối với vốn và tài sản

1. Quyền đối với vốn và tài sản:

a) Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt vốn và tài sản của Tập đoàn để kinh doanh, đầu tư, thực hiện các lợi ích hợp pháp từ vốn và tài sản của Tập đoàn theo quy định của pháp luật;

b) Quản lý và sử dụng các tài sản, nguồn lực được Nhà nước giao hoặc cho thuê là đất đai, tài nguyên theo quy định của pháp luật về đất đai, tài nguyên để đầu tư phát triển Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam theo mục tiêu, chiến lược phát triển chung của Nhà nước. Tập đoàn được Nhà nước giao trách nhiệm bố trí quy hoạch, quản lý, phát triển diện tích trồng cao su cho các đơn vị thành viên (trừ công ty tự nguyện liên kết) phù hợp với yêu

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9c3d58b84512405ca30a1983321e2cb1.html b/chandra_raw/9c3d58b84512405ca30a1983321e2cb1.html deleted file mode 100644 index fd290b12fee4e50dd8f0a730e2b85445d11b961d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9c3d58b84512405ca30a1983321e2cb1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BTTTT

mức chất lượng tối thiểu có thể chấp nhận được hoặc độ suy giảm chất lượng trong và/hoặc sau quá trình đo kiểm EMC.

Nhà sản xuất làm phải rõ hơn phương pháp đo kiểm để đánh giá mức chất lượng thực hoặc độ suy giảm chất lượng trong và/hoặc sau quá trình đo EMC. Nhà sản xuất phải cung cấp các thông tin bổ sung sau đây để ghi vào báo cáo đo :

Việc đánh giá chất lượng thực hoặc suy giảm chất lượng thực được tiến hành trong và/hoặc sau khi đo kiểm EMC phải đơn giản, nhưng đồng thời phải đưa ra được bằng chứng đủ thuyết phục rằng các chức năng chính của thiết bị có làm việc.

B.4. Thiết bị phụ trợ

Theo quyết định của nhà sản xuất, thiết bị phụ trợ có thể được kiểm tra và đánh giá:

Trong từng trường hợp, việc tuân thủ này cho phép thiết bị phụ trợ được sử dụng với các máy thu, máy phát hoặc máy thu phát khác nhau.

B.5. Phân loại thiết bị

Với mục đích đánh giá chỉ tiêu EMC trong quy chuẩn này, thiết bị thông tin vô tuyến và/hoặc thiết bị phụ trợ liên quan được kiểm tra phải được phân vào một trong ba loại sau:

Xem các định nghĩa trong mục 1.5.

Việc phân loại này xác định mức độ áp dụng các phép đo kiểm EMC. Tuy nhiên các hướng dẫn sau cũng phải áp dụng cho thiết bị thông tin vô tuyến và/hoặc thiết bị phụ trợ đã sử dụng.

28

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9c865364a1e94952b371b3f9b1e80cd6.html b/chandra_raw/9c865364a1e94952b371b3f9b1e80cd6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7324924cca7f6f3db3c6c1b38e32d7770711bc1f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9c865364a1e94952b371b3f9b1e80cd6.html @@ -0,0 +1 @@ +

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành;

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Ha Tinh province. The seal features a star in the center, surrounded by a wreath and the text 'BẢN NHÂN DÂN' and 'HÀ TĨNH'.

Nơi nhận:

Gửi:

Lê Đình Sơn

[Handwritten signature]

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9ca5e0c7a455470d807f4877bff209bf.html b/chandra_raw/9ca5e0c7a455470d807f4877bff209bf.html deleted file mode 100644 index f42a6f074db27a5cc6556a919c9e990a2bc9e034..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9ca5e0c7a455470d807f4877bff209bf.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Không báo cáo kết quả đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ, kỹ năng nghề cho cơ quan quản lý nhà nước về lao động cấp tỉnh trong báo cáo hằng năm về lao động.

2. Phạt tiền người sử dụng lao động có một trong các hành vi: Không đào tạo nghề cho người lao động trước khi chuyển người lao động sang làm nghề, công việc khác; không ký kết hợp đồng đào tạo nghề đối với người học nghề, tập nghề; không trả lương cho người học nghề trong thời gian họ học nghề, tập nghề mà trực tiếp hoặc tham gia lao động làm ra sản phẩm hợp quy cách; không tiến hành ký kết hợp đồng lao động đối với người học nghề, người tập nghề khi hết thời hạn học nghề, tập nghề, theo một trong các mức sau đây:

a) Từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng với vi phạm từ 01 người đến 10 người lao động;

b) Từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng với vi phạm từ 11 người đến 50 người lao động;

c) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng với vi phạm từ 51 người đến 100 người lao động;

d) Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng với vi phạm từ 101 người đến 300 người lao động;

đ) Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng với vi phạm từ 301 người lao động trở lên.

3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:

a) Lợi dụng danh nghĩa dạy nghề, tập nghề để trục lợi, bóc lột sức lao động hoặc dụ dỗ, ép buộc người học nghề, người tập nghề vào hoạt động trái pháp luật;

b) Tuyển người dưới 14 tuổi vào học nghề, tập nghề.

4. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc trả lương cho người học nghề, người tập nghề khi không trả lương cho người học nghề trong thời gian học nghề, tập nghề mà trực tiếp hoặc tham gia lao động làm ra sản phẩm hợp quy cách đối với hành vi quy định tại Khoản 2 Điều này;

b) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được từ việc thực hiện hành vi lợi dụng danh nghĩa dạy nghề, tập nghề để trục lợi, bóc lột sức lao động hoặc dụ dỗ, ép buộc người học nghề, người tập nghề vào hoạt động trái pháp luật đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều này.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9cec6c975c154cc286955cc92ff94bf1.html b/chandra_raw/9cec6c975c154cc286955cc92ff94bf1.html deleted file mode 100644 index f1a4355110c3e2d57e9b4381503dc848d16bc789..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9cec6c975c154cc286955cc92ff94bf1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện phải được công bố công khai và gửi cho các bên tranh chấp, người có quyền và lợi ích liên quan.

Mục 3

TRÌNH TỰ THỦ TỤC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Điều 20. Trách nhiệm và thời hạn giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm trực tiếp xem xét giải quyết các tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền theo quy định tại Khoản 3, Điều 3 Quy định này.

2. Thời hạn giải quyết

a) Đối với trường hợp khiếu nại quyết định giải quyết tranh chấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện thì thời hạn tiến hành giải quyết và ra quyết định không quá bốn mươi lăm (45) ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết; đối với những vụ tranh chấp phức tạp, nhiều tình tiết thì thời hạn có thể kéo dài hơn, nhưng không quá sáu mươi sáu (60) ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết.

Ở vùng sâu, vùng xa, đi lại khó khăn thì thời hạn giải quyết không quá sáu mươi (60) ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết; đối với những vụ tranh chấp phức tạp thì thời hạn có thể kéo dài hơn, nhưng không quá bảy mươi (70) ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết.

b) Đối với trường hợp tranh chấp lần đầu thì thời hạn tiến hành giải quyết và ra quyết định không quá ba mươi (30) ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết; đối với những vụ tranh chấp phức tạp, nhiều tình tiết thì thời hạn có thể kéo dài hơn, nhưng không quá bốn mươi lăm (45) ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết.

Ở vùng sâu, vùng xa, đi lại khó khăn thì thời hạn giải quyết không quá bốn mươi lăm (45) ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết; đối với những vụ tranh chấp phức tạp thì thời hạn có thể kéo dài hơn, nhưng không quá sáu mươi (60) ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết.

Điều 21. Trình tự, thủ tục giải quyết

Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan tiếp nhận đơn và ban hành quyết định thụ lý đối với các trường hợp tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

1. Nhận đơn, quyết định thụ lý đơn khiếu nại và nhận hồ sơ tranh chấp

Trong thời hạn là mười (10) ngày, kể từ ngày nhận đơn khiếu nại, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm ra quyết định thụ lý đơn. Quyết định thụ lý đơn phải được gửi đến Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã (nơi có đất tranh chấp) và các bên tranh chấp biết. Trong thời hạn không quá năm (05) ngày kể từ ngày có quyết định thụ lý, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường yêu cầu Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện chuyển hồ sơ tranh

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9d7f3abb420042dd81ff68b9e6f0a6af.html b/chandra_raw/9d7f3abb420042dd81ff68b9e6f0a6af.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..da92121468cd114b626c891c48ac984a1518ca88 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9d7f3abb420042dd81ff68b9e6f0a6af.html @@ -0,0 +1 @@ +

I. CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

1.1. Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ kế hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh đến từng đơn vị hành chính cấp xã.

1.2. Nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực

(Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, trên địa bàn cấp huyện trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã).

1.2.1. Chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm trước chưa thực hiện hết nhưng phải phù hợp với kinh tế - xã hội trên địa bàn cấp huyện).

1.2.2. Nhu cầu sử dụng đất của các tổ chức, hộ gia đình cá nhân

(Xác định nhu cầu sử dụng đất của các tổ chức, hộ gia đình cá nhân trên địa bàn cấp huyện. Nếu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong năm kế hoạch).

1.3. Tổng hợp và cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất giữa các ngành, lĩnh vực

(Cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất do cấp tỉnh phân bổ, các chỉ tiêu sử dụng đất giữa các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã. Nếu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong kỳ quy hoạch).

II. DIỆN TÍCH CHUYÊN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong năm kế hoạch theo từng đơn hành chính cấp xã.

III. DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI

Xác định diện tích đất cần thu hồi trong năm kế hoạch theo từng đơn vị hành chính cấp xã.

IV. DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG Đưa VÀO SỬ DỤNG

Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch theo từng đơn vị hành chính cấp xã.

V. DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN

Xác định Danh mục các công trình, dự án trong năm đầu của kỳ kế hoạch sử dụng đất.

34

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9dc1b9b43ab6436198606f0ff48f9ac0.html b/chandra_raw/9dc1b9b43ab6436198606f0ff48f9ac0.html deleted file mode 100644 index e8e9e5f3dd8219506517e6a858422c476a905786..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9dc1b9b43ab6436198606f0ff48f9ac0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9dd3f15d003d4489a7aed07fabd6474e.html b/chandra_raw/9dd3f15d003d4489a7aed07fabd6474e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2871012339b4edf1173d4fd4b5e47fc83d37ff01 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9dd3f15d003d4489a7aed07fabd6474e.html @@ -0,0 +1 @@ +
Seal of the Socialist Republic of VietnamThe seal of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a central five-pointed star surrounded by a wreath of rice and cotton, with a gear wheel at the bottom.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

QCVN 01-121:2013/BNNPTNT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ
TÍNH ỔN ĐỊNH CỦA GIỐNG DƯA HẦU

National Technical Regulation
on Testing for Distinctness, Uniformity and Stability
of Watermelon Varieties

HÀ NỘI - 2013

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9dd80a35795d495b8026f6e90259da03.html b/chandra_raw/9dd80a35795d495b8026f6e90259da03.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0815c8f4f63371b0b6cdd56d7625aa5f2b9929a1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9dd80a35795d495b8026f6e90259da03.html @@ -0,0 +1,66 @@ +
+

PHỤ LỤC 7: BẢNG QUAN HỆ THỜI GIAN MỞ CỬA TRÀN XÃ SÂU
VÀ MỨC NƯỚC TRONG HỒ BỘC NGUYÊN

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
T (h)MN Hồ (m)T (h)MN Hồ (m)T (h)MN Hồ (m)T (h)MN Hồ (m)T (h)MN Hồ (m)
0,017,7020,016,8540,016,3360,016,0480,015,83
0,517,6720,516,8340,516,3260,516,0380,515,83
1,017,6521,016,8141,016,3161,016,0281,015,82
1,517,6221,516,8041,516,3061,516,0281,515,82
2,017,5922,016,7842,016,2962,016,0182,015,81
2,517,5722,516,7742,516,2962,516,0182,515,81
3,017,5423,016,7543,016,2863,016,0083,015,81
3,517,5123,516,7343,516,2763,516,0083,515,80
4,017,4924,016,7244,016,2664,015,9984,015,80
4,517,4724,516,7044,516,2564,515,9884,515,80
5,017,4425,016,6945,016,2465,015,9885,015,79
5,517,4225,516,6745,516,2365,515,9785,515,79
6,017,3926,016,6646,016,2366,015,9786,015,79
6,517,3726,516,6546,516,2266,515,9686,515,78
7,017,3527,016,6347,016,2167,015,9587,015,78
7,517,3327,516,6247,516,2067,515,9587,515,78
8,017,3028,016,6048,016,1968,015,9488,015,77
8,517,2828,516,5948,516,1968,515,9488,515,77
9,017,2629,016,5849,016,1869,015,9389,015,77
9,517,2429,516,5649,516,1769,515,9389,515,76
10,017,2230,016,5550,016,1670,015,9290,015,76
10,517,2030,516,5450,516,1670,515,92
11,017,1831,016,5351,016,1571,015,91
11,517,1631,516,5151,516,1471,515,91
12,017,1432,016,5052,016,1472,015,90
12,517,1232,516,4952,516,1372,515,90
13,017,1033,016,4853,016,1273,015,89
13,517,0833,516,4753,516,1273,515,89
14,017,0734,016,4654,016,1174,015,88
14,517,0534,516,4454,516,1074,515,88
15,017,0335,016,4355,016,1075,015,87
15,517,0135,516,4255,516,0975,515,87
16,017,0036,016,4156,016,0876,015,86
16,516,9836,516,4056,516,0876,515,86
17,016,9637,016,3957,016,0777,015,85
17,516,9437,516,3857,516,0677,515,85
18,016,9238,016,3758,016,0678,015,85
18,516,9038,516,3658,516,0578,515,84
19,016,8839,016,3559,016,0579,015,84
19,516,8739,516,3459,516,0479,515,83
+
+
+

22

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9de818ddf7b34d68a9b2348cc306dcb2.html b/chandra_raw/9de818ddf7b34d68a9b2348cc306dcb2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..36e941f7fd6f90e1d597fd41811723ea70910d73 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9de818ddf7b34d68a9b2348cc306dcb2.html @@ -0,0 +1 @@ +

Định mức sử dụng vật liệu là số lượng vật liệu cần thiết để thực hiện công việc;

b) Số liệu về thời hạn là căn cứ để tính đơn giá hao mòn dụng cụ và đơn giá khấu hao máy móc thiết bị.

Thời hạn của dụng cụ lao động: Đơn vị tính là tháng.

Thời hạn (niên hạn) của thiết bị: Theo quy định của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường;

c) Đơn vị tính của các mức dụng cụ và thiết bị là ca (một ca tính 8 giờ làm việc);

d) Điện năng tiêu thụ của các dụng cụ, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị (ca), số giờ làm việc trong 1 ca (8 giờ) và công suất của dụng cụ, thiết bị. Điện năng trong các bảng định mức được tính theo công thức sau:

Điện năng = Định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị (ca) x 8 (giờ/ca) x công suất (kw/giờ) x 1,05 (5% là lượng điện hao hụt trên đường dây);

đ) Mức sử dụng các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức sử dụng các dụng cụ chính đã được tính định mức;

e) Mức vật liệu phụ, vụn vật và hao hụt được tính bằng 8% mức vật liệu chính đã được tính định mức.

4. Nội dung xây dựng bảng giá đất quy định trong định mức kinh tế - kỹ thuật này tính cho tỉnh trung bình có 11 đơn vị hành chính huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi là cấp huyện); 175 đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là cấp xã); 150 điểm điều tra (xã, phường, thị trấn); 7.500 phiếu điều tra.

5. Nội dung điều chỉnh bảng giá đất quy định trong định mức kinh tế - kỹ thuật này tính cho tỉnh trung bình có 11 đơn vị hành chính cấp huyện, 175 đơn vị hành chính cấp xã; điều chỉnh bảng giá đất đối với 02 đơn vị hành chính cấp huyện, 20 điểm điều tra, 1.000 phiếu điều tra, 02 loại đất (01 loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp, 01 loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp).

6. Nội dung định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư quy định trong định mức kinh tế - kỹ thuật này tính cho thừa đất hoặc khu đất trung bình có 01 mục đích sử dụng, tại địa bàn 01 xã; có diện tích 1 ha đối với đất ở hoặc đất phi nông nghiệp không phải là đất ở, diện tích 3 ha đối với đất nông nghiệp.

7. Nội dung định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất quy định trong định mức kinh tế - kỹ thuật này tính cho khu vực định giá đất trung bình có 01 loại đất, diện tích 1 ha, tại địa bàn 01 xã; có 10 vị trí đất (tính đến đoạn đường, đoạn phố theo bảng giá đất hiện hành) đối với đất ở hoặc đất phi nông nghiệp không phải là đất ở, 03 vị trí đất đối với đất nông nghiệp.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9dffe89e92d24e8082a8640190023549.html b/chandra_raw/9dffe89e92d24e8082a8640190023549.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d211cf648260b1d8b590e0df8d6b050850f05ec1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9dffe89e92d24e8082a8640190023549.html @@ -0,0 +1 @@ +

(Bia 2)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ...
HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ)...

Ngày ... tháng ... năm ...
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ký tên, đóng dấu)

Ngày ... tháng ... năm ...
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN (QUẬN,
THỊ XÃ, THÀNH PHỐ)...

(Ký tên, đóng dấu)

37

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9e033f3a326f46568cd2e67359f7746b.html b/chandra_raw/9e033f3a326f46568cd2e67359f7746b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae4f2055a32afe37cbcdcf88519fffb1b5e10a00 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9e033f3a326f46568cd2e67359f7746b.html @@ -0,0 +1,103 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Suy giảm khả năng lao độngTỷ lệ (%)Thời gian bảo đảm
Lưu ý: Tồn thương tại mục 2 nếu có rối loạn thông khí phổi thì tỷ lệ tồn thương được cộng lùi với tỷ lệ rối loạn thông khí phổi ở mục 3 của tiêu chuẩn này.
3. Rối loạn thông khí phổi10 năm
3.1. Mức nhẹ11-15
3.2. Mức trung bình16-20
3.3. Mức nặng và rất nặng31-35
4. Biến chứng hệ tim mạch: Suy tim (chỉ tính từ thể 1/0p; 1/0s trở lên và/hoặc tổn thương dày màng phổi từ 5mm trở lên – tỷ lệ được cộng lùi với tỷ lệ các độ suy tim tương ứng)10 năm
4.1. Độ 121-25
4.2. Độ 241-45
4.3. Độ 361-63
4.4. Độ 471-73
5. Bệnh kết hợp: Lao phổi (tỷ lệ được cộng lùi với các mức tổn thương).10 năm
5.1. Đáp ứng điều trị nội khoa.
5.1.1. Không tái phát21-25
5.1.2. Có tái phát.31-35
5.2. Không đáp ứng điều trị nội khoa (kháng đa thuốc) chưa có biến chứng61-63
6. Với đối tượng dưới 25 tuổi (có thể bệnh từ 1/0p; 1/0s trở lên và/hoặc có độ dày màng phổi từ 5mm trở lên) được cộng thêm 5% (cộng thẳng) vào tỷ lệ chung của suy giảm khả năng lao động.
+
+
+

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

+
+
+Official circular seal of the Ministry of Health of Vietnam, featuring a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ Y TẾ'. +
+
+

Nguyễn Thị Xuyên

+
+
+

5

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9e24cf38de5948899b5c0a11375f0e08.html b/chandra_raw/9e24cf38de5948899b5c0a11375f0e08.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ef0174d312fa8e88c5657c12f253900b4938c0a7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9e24cf38de5948899b5c0a11375f0e08.html @@ -0,0 +1 @@ +

d. Công trình tôn giáo: Có văn bản chấp thuận của Ban Tôn giáo - Sở Nội vụ.

e. Công trình của cơ quan ngoại giao, tổ chức quốc tế: thực hiện theo quy định của Hiệp định hoặc thỏa thuận đã được ký kết với Chính phủ Việt Nam.

5. Đối với trường hợp nhà, đất đã được thế chấp: Phải có bản sao hợp đồng thế chấp và văn bản chấp thuận của tổ chức nhận thế chấp nếu trong hợp đồng không có thỏa thuận khác.

6. Đối với trường hợp thuê nhà, đất của người có quyền sử dụng đất hợp pháp: Phải có hợp đồng thuê nhà, đất theo quy định của pháp luật và giải pháp xử lý công trình xây dựng sau khi hết thời hạn thuê trong hợp đồng.

Điều 6. Trách nhiệm của Sở Xây dựng

1. Thực hiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ.

2. Hướng dẫn, phối hợp với Ủy ban nhân dân các cấp; Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng tổ chức thực hiện và kiểm tra việc cấp Giấy phép xây dựng; quản lý xây dựng theo giấy phép; xác nhận nội dung thực hiện theo giấy phép khi có yêu cầu.

3. Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố về giấy phép xây dựng do đơn vị cấp.

4. Báo cáo định kỳ (6 tháng, năm) và đột xuất khi có yêu cầu công tác cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng trên địa bàn về Ủy ban nhân dân thành phố và Bộ Xây dựng.

Điều 7. Trách nhiệm của Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng

1. Thực hiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ.

2. Kiểm tra thường xuyên các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn, phối hợp với các quận, huyện và các Sở, ngành, đơn vị liên quan giám sát tiến độ thực hiện dự án. Khi phát hiện vi phạm xây dựng trên địa bàn phải có văn bản gửi Thanh tra Xây dựng cấp thẩm quyền để kịp thời xử lý vi phạm xây dựng theo quy định pháp luật. Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố về trật tự xây dựng trên địa bàn được giao quản lý.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9e525ccfa67e49e8827b5799783c280c.html b/chandra_raw/9e525ccfa67e49e8827b5799783c280c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce235a4bc5a4af08c30f4c42c13dab2dcd961971 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9e525ccfa67e49e8827b5799783c280c.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký điện: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 01.08.2014 14:07:09 +07:00

7701

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 594/VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 31 tháng 7 năm 2014

V/v triển khai dự án đường cao tốc
Đầu Giây - Phan Thiết theo hình thức PPP

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: S.....
Ngày: 11.8.....
Logo HOA TỐC (Highway) with an arrow pointing right.

Kính gửi: Bộ Giao thông vận tải.

Xét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (văn bản số 8301/BGTVT-KHĐT ngày 09 tháng 7 năm 2014) và ý kiến kết luận của Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải tại cuộc họp ngày 24 tháng 7 năm 2014 với lãnh đạo các Bộ: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và lãnh đạo Công ty TNHH Tập đoàn Bitexco về việc triển khai dự án đường cao tốc Đầu Giây - Phan Thiết theo hình thức đối tác công - tư (PPP), Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

  1. Đồng ý Bộ Giao thông vận tải trả lời Ngân hàng Thế giới (WB) về tỷ lệ tham gia của Bitexco trong Doanh nghiệp dự án như đề xuất của lãnh đạo Bitexco tại cuộc họp ngày 24 tháng 7 năm 2014.
  2. Sau khi thống nhất với WB, Bộ Giao thông vận tải phối hợp với WB tính toán phương án tài chính cụ thể, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'VĂN'.

Nguyễn Cao Lực

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9eb4965ebea140da92cbec195cef9d5f.html b/chandra_raw/9eb4965ebea140da92cbec195cef9d5f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5fedf7ebf3989fe5d5f4b5bc44999ee139442b70 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9eb4965ebea140da92cbec195cef9d5f.html @@ -0,0 +1,42 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
a)- Giai đoạn 2014-2015:
Xuất khẩu đạt 04-05 phim
truyền/năm.
- Cục Điện ảnh
chủ trì;
- Đơn vị phối hợp:
Vụ Kế hoạch, Tài
chính; Cục Hợp
tác Quốc tế; Tổng
cục Du Lịch
xuất, phát hành
và phổ biến phim
trong cả nước.
hỏi hóa là
chủ yếu;
- Ngân sách
nhà nước hỗ
trợ một
phần.
b)- Giai đoạn 2016-2020:
Xuất khẩu đạt 08-09 phim
truyền/năm;
c)- Đến năm 2030:
Xuất khẩu đạt 16-18 phim
truyền/năm.
+
+
+

Trong quá trình triển khai thực hiện Kế hoạch, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan, đơn vị liên quan kịp thời phản ánh, báo cáo về Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch để Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét, quyết định hoặc trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định./. Đan

+
+
+

BỘ TRƯỞNG

+

Official seal of the Ministry of Culture, Sports and Tourism of Vietnam

+

Hoàng Tuấn Anh

+
+
+

A DU

+
+
+

19

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9eb4fbc063d848b3b457c469b678bdac.html b/chandra_raw/9eb4fbc063d848b3b457c469b678bdac.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c893845a6420f05c759baa54ac6649cb6b5656b4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9eb4fbc063d848b3b457c469b678bdac.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương, các tập thể và cá nhân có tên trong Danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. .

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Deputy Chairman of the Government of Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a rising sun, surrounded by the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' (Deputy Chairman of the Government). A signature is written across the seal.

Nguyễn Xuân Phúc

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9ec1a2b2df794fe6a679fe03e5bb2aeb.html b/chandra_raw/9ec1a2b2df794fe6a679fe03e5bb2aeb.html deleted file mode 100644 index 26422346e60032d035443b77e2c648bdae3e018c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9ec1a2b2df794fe6a679fe03e5bb2aeb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 6. Điều kiện đối với tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực tài chính

Tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực tài chính phải có đủ điều kiện sau:

1. Đáp ứng điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 19 Luật Giám định tư pháp.

2. Có cán bộ có kinh nghiệm trong hoạt động chuyên môn để thực hiện giám định.

3. Đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện chuyên môn tài chính để thực hiện giám định theo quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 7. Lập, công bố Danh sách tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc, giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc

1. Tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực tài chính gồm tổ chức, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán, thẩm định giá và lĩnh vực khác đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 6 Thông tư này.

2. Việc lập, công bố danh sách tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực tài chính quy định tại Điều 20 Luật Giám định tư pháp được thực hiện theo các quy định tại văn bản quy phạm pháp luật hiện hành, cụ thể như sau:

a) Danh sách doanh nghiệp kế toán, kiểm toán được lập, công bố theo quy định tại Thông tư số 64/2004/TT-BTC ngày 29/6/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 105/2004/NĐ-CP và Quyết định số 47/2005/QĐ-BTC ngày 14/07/2005 của Bộ Tài chính về việc “Chuyển giao cho Hội nghề nghiệp thực hiện một số nội dung công việc quản lý hành nghề kế toán, kiểm toán”; Quyết định số 89/2007/QĐ-BTC ngày 24/10/2007 của Bộ Tài chính về việc ban hành Quy chế lựa chọn doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết.

b) Danh sách doanh nghiệp thẩm định giá được lập, công bố theo quy định tại Thông tư số 17/2006/TT-BTC ngày 13/3/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 101/2005/NĐ-CP ngày 03/8/2005 của Chính phủ về thẩm định giá.

c) Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật nêu tại điểm a, b Khoản này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản quy phạm pháp luật đó.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9ed4965cee654d27bf494d7558e17771.html b/chandra_raw/9ed4965cee654d27bf494d7558e17771.html deleted file mode 100644 index e3a04eadd309a2dfce0c6acd552719ec3be4dd77..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9ed4965cee654d27bf494d7558e17771.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.4.1.5 Khi vận chuyển các loại hàng có kích thước và trọng lượng lớn, phải sử dụng các phương tiện chuyên dùng hoặc phải duyệt biện pháp vận chuyển bốc dỡ để bảo đảm an toàn cho người và thiết bị.

2.4.1.6 Khi vận chuyển chất nổ, chất phóng xạ, chất độc, thiết bị có áp lực và chất dễ cháy phải sử dụng các phương tiện vận tải phù hợp với quy định hiện hành của Nhà nước.

2.4.1.7 Bốc xếp hàng vào ban đêm hoặc khi không đủ ánh sáng thiên nhiên, phải được chiếu sáng đầy đủ. Khi bốc xếp các loại vật liệu dễ cháy nổ phải sử dụng đèn chống cháy nổ chuyên dùng; không được dùng đèn có ngọn lửa trần để chiếu sáng.

2.4.1.8 Bốc xếp các loại vật liệu nặng có hình khối tròn hoặc thành cuộn (thùng phuy, dây cáp, cuộn dây ...), nếu lợi dụng các mặt phẳng nghiêng để lẫn, trượt từ trên xuống phải dùng dây neo giữ ở trên, không để hàng lẫn xuống tự do. Người tham gia bốc xếp chỉ được đứng phía trên và hai bên mặt phẳng nghiêng.

2.4.1.9 Khi vận chuyển các chất lỏng chứa trong bình, chai, lọ phải sử dụng các phương tiện chuyên dùng; phải chèn giữ để tránh đổ vỡ.

2.4.1.10 Không được chở xăng ê-ti-len cùng với các loại hàng khác.

2.4.1.11 Người lao động bốc xếp các loại nguyên vật liệu rời như xi măng, vôi, bột, thạch cao, phải được trang bị phòng hộ đầy đủ theo chế độ hiện hành.

2.4.1.12 Bốc xếp và vận chuyển hóa chất ăn mòn, hóa chất độc hại, các bình khí nén, khí hóa lỏng phải thận trọng, nhẹ nhàng, tránh va chạm mạnh, rơi đổ. Không được để người dính dầu mỡ bốc xếp và di chuyển các bình chứa oxy và khí nén.

2.4.1.13 Không được dùng vôi để hút xăng dầu bằng mồm hoặc dùng các dụng cụ mức xăng dầu trực tiếp bằng tay, mà phải dùng các dụng cụ chuyên dùng. Khi mức rót axit phải làm từ từ, thận trọng tránh để axit bắn vào người, không được đổ nước vào axit mà chỉ rót axit vào nước khi pha chế. Người lao động thực hiện công việc này phải được trang bị đầy đủ các phương tiện bảo hộ cá nhân.

2.4.1.14 Xếp hàng lên toa tàu, thùng xe không được chất quá tải, quá khổ; phải chèn buộc chắc chắn, tránh để rơi đổ, xô dịch trong quá trình vận chuyển.

2.4.2 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ

2.4.2.1 Trước khi bốc xếp phải: Kiểm tra các phương tiện dụng cụ vận chuyển như quang treo, đòn gánh và các bộ phận của xe (càng, bánh, thùng xe, ván chắn, dây kéo...) đảm bảo không bị đứt dây, gãy càng... trong quá trình vận chuyển; Kiểm tra tuyến đường vận chuyển và nơi bốc dỡ hàng đảm bảo an toàn cho người lao động trong quá trình làm việc.

2.4.2.2 Khi khuân vác vận chuyển các vật nặng cần từ hai người trở lên, phải giao cho một người chịu trách nhiệm điều khiển và ra lệnh thống nhất.

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9edac3424a8c42538e69a2f2c753cb74.html b/chandra_raw/9edac3424a8c42538e69a2f2c753cb74.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..825c961887e02013828750d0a3c269b8d75c75ae --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9edac3424a8c42538e69a2f2c753cb74.html @@ -0,0 +1 @@ +

dân của 7 quốc gia gồm Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, Đan Mạch, Phần Lan, Thụy Điển, Na Uy trong thời gian qua và đề xuất phương hướng tới; sớm trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

4. Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các địa phương liên quan xây dựng và sớm hoàn thiện đề án "Du lịch về chiến trường xưa" để khai thác hiệu quả tiềm năng du lịch trong lĩnh vực này nhằm nâng cao khả năng thu hút khách du lịch quốc tế.

5. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các địa phương rà soát các văn bản hướng dẫn việc sử dụng kinh phí hỗ trợ đầu tư hạ tầng du lịch cho các khu du lịch quốc gia, ban hành Thông tư liên tịch hướng dẫn về việc này nếu thấy cần thiết.

6. Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch để sửa đổi nội dung liên quan đến chính sách ưu tiên về đất đai trong lĩnh vực du lịch trong Luật Đất đai sửa đổi trình Quốc hội.

7. Bộ Công Thương phối hợp với Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành lập tổ công tác chuyên ngành về hỗ trợ xây dựng và bảo vệ thương hiệu du lịch quốc gia, báo cáo kết quả tại phiên họp tới của Ban Chỉ đạo.

8. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố chủ động phối hợp với các Bộ, ngành liên quan tăng cường công tác tuyên truyền, giáo dục ý thức văn minh lịch sử; chỉ đạo các lực lượng chức năng kiên quyết xử lý bảo đảm an ninh, an toàn cho khách du lịch; phối hợp kiểm tra giám sát các cơ sở dịch vụ ăn uống phục vụ khách du lịch tuân thủ chặt chẽ các quy định về vệ sinh, an toàn thực phẩm.

Văn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, các Bộ, ngành, địa phương có liên quan và các thành viên Ban Chỉ đạo Nhà nước về Du lịch biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'PHÒNG CHỈ HUY' around the top. A handwritten signature is written over the seal.

*Nguyễn Khắc Định

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9edb9707d9d24365a6762d3e03e808d8.html b/chandra_raw/9edb9707d9d24365a6762d3e03e808d8.html deleted file mode 100644 index ae2abad05df377bd1449e14e0cb3ebe032600104..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9edb9707d9d24365a6762d3e03e808d8.html +++ /dev/null @@ -1,58 +0,0 @@ -
10
-
-
    -
  1. 3. Lãnh đạo cấp tỉnh; lãnh đạo huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; lãnh đạo cấp xã;
  2. -
  3. 4. Lãnh đạo sở, ban, ngành cấp tỉnh; phòng thuộc sở, ban, ngành cấp tỉnh và phòng, ban huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh;
  4. -
  5. 5. Chuyên gia, nhà khoa học.
  6. -
-
-
-

Điều 27. Tuyên truyền viên

-
-
-

Căn cứ tiêu chuẩn do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định công nhận tuyên truyền viên giáo dục quốc phòng và an ninh.

-
-
-

Điều 28. Trách nhiệm và quyền lợi của báo cáo viên, tuyên truyền viên

-
-
-
    -
  1. 1. Truyền đạt đúng nội dung giáo dục quốc phòng và an ninh quy định cho từng đối tượng.
  2. -
  3. 2. Tham dự đầy đủ hoạt động bồi dưỡng, tập huấn do cấp có thẩm quyền tổ chức để nâng cao kiến thức, kỹ năng làm việc.
  4. -
  5. 3. Được cung cấp thông tin và tài liệu cần thiết liên quan đến nhiệm vụ, quyền hạn được giao.
  6. -
  7. 4. Hưởng chế độ, chính sách theo quy định của pháp luật.
  8. -
-
-
-

CHƯƠNG VI

-
-
-

KINH PHÍ GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH

-
-
-

Điều 29. Nguồn kinh phí

-
-
-

1. Kinh phí giáo dục quốc phòng và an ninh do Nhà nước bảo đảm, được bố trí hằng năm theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.

-
-
-

2. Kinh phí do doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp bảo đảm thực hiện giáo dục quốc phòng và an ninh theo quy định của Luật này. Khoản kinh phí này được tính vào các khoản chi được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế theo quy định của pháp luật.

-
-
-
    -
  1. 3. Các khoản thu hợp pháp khác.
  2. -
  3. 4. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
  4. -
-
-
-

Điều 30. Nội dung chi

-
-
-
    -
  1. 1. Chi thường xuyên.
  2. -
  3. 2. Chi đầu tư phát triển.
  4. -
  5. 3. Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật.
  6. -
  7. 4. Chính phủ quy định chi tiết nội dung chi cho giáo dục quốc phòng và an ninh.
  8. -
-
-
055
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9f26b6e57e0746548a38bd1ce53c5f34.html b/chandra_raw/9f26b6e57e0746548a38bd1ce53c5f34.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3b49c23861775565f70c79c2a85bb25e2a9717d3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9f26b6e57e0746548a38bd1ce53c5f34.html @@ -0,0 +1,195 @@ +
+

QCVN 01-131:2013/BNNPTNT

+
+
+

Bảng 10. Các yếu tố cấu thành năng suất và năng suất lý thuyết

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Công thứcVụSố tháng tuổiMật độ cây hữu hiệu (ngàn cây/ha)Khối lượng cây (kg)Năng suất lý thuyết (tấn/ha)% vượt so với đ/c
LSD_{0,05}
CV%
+
+
+

Bảng 11. Diễn biến chữ đường

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Công thứcVụTháng/năm (số tháng tuổi)Tháng/năm (số tháng tuổi)Tháng/năm (số tháng tuổi)
+
+
+

Bảng 12. Năng suất và chất lượng (số tháng tuổi của từng vụ)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Công thứcVụ và bình quân chu kỳNăng suất thực thuChữ đườngNăng suất quy 10 CCS
Tấn/ha% vượt đ/cCCS% vượt đ/cTấn/ha% vượt đ/c
LSD_{0,05}
CV%
+
+
+

Có thể trình bày số liệu trong bảng dưới dạng đồ thị.

+
+
+

Có thể sử dụng các trắc nghiệm khác để so sánh các giá trị trung bình như trắc nghiệm đa đoạn Duncan, Tukey,...

+
+
+

17

+
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9f41b61e3c3e47419a90898adea7c7b8.html b/chandra_raw/9f41b61e3c3e47419a90898adea7c7b8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b21df5d1c3faadbdce18bd0392564457c4281877 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9f41b61e3c3e47419a90898adea7c7b8.html @@ -0,0 +1,83 @@ +
+

QCVN 03 : 2015/BCT

+
+
+

1.5. Quy định về lô sản phẩm và mẫu thử nghiệm

+
+
+

1.5.1. Quy định về lô sản phẩm: Số lượng kíp nổ của một lô sản phẩm theo quy định của nhà sản xuất.

+
+
+

1.5.2. Quy định số lượng sản phẩm định kỳ lấy mẫu kiểm tra tại phòng thử nghiệm được Bộ Công Thương chỉ định: Tuân theo quy định tại Phụ lục 2, QCVN 01 : 2012/BCT.

+
+
+

1.5.3. Mẫu thử nghiệm định kỳ là mẫu lấy ngẫu nhiên trong các lô sản phẩm.

+
+
+

2. Quy định kỹ thuật

+
+
+

2.1. Bảng thông số kỹ thuật của kíp nổ đốt số 8

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTThông số kỹ thuậtĐơn vịTrị sốPhương pháp thử
1Chiều dài vỏ kípmm38 ÷ 40Theo quy định tại Mục 3.1
2Đường kính ngoài của kípmm6,8 ÷ 7,1Theo quy định tại Mục 3.1
3Khả năng chịu chấn động bằng máy thử chấn động chuyên dụng, trong thời gian 20 phút-Kíp không nổ, không hư hỏng kết cấuTheo quy định tại Mục 3.2
4Cường độ nổ của kíp-Số 8Theo quy định tại Mục 3.3
5Thời hạn đảm bảotháng24
+
+
+

2.2. Bao gói, ghi nhãn

+
+
+

2.2.1. Kíp nổ đốt số 8 được bao gói trong hộp giấy hoặc hộp nhựa, miệng kíp hướng lên trên, chèn chặt bằng bìa hoặc giấy. Số lượng kíp trong hộp: 100 kíp.

+
+
+

2.2.2. Hộp đựng kíp được dán kín, trên hộp có dán nhãn. Hai hộp chứa kíp được cho vào một túi PE hàn kín.

+
+
+

4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9f5716fdc4844053a6d5f1cd2feb1c00.html b/chandra_raw/9f5716fdc4844053a6d5f1cd2feb1c00.html deleted file mode 100644 index ca2eda45e0396941d0f8bd36b0d4524c5b05ad5d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9f5716fdc4844053a6d5f1cd2feb1c00.html +++ /dev/null @@ -1,450 +0,0 @@ -
113
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Huổi GiàngTVxã Tà CạH. Kỳ SơnE-48-17-A
Huổi HiênTVxã Tà CạH. Kỳ SơnE-48-17-A
bản Hoà SơnDCxã Tà CạH. Kỳ Sơn19° 23' 56"104° 08' 31"E-48-17-A
Huổi HoayTVxã Tà CạH. Kỳ Sơn19° 22' 43"104° 04' 45"19° 24' 02"104° 05' 35"E-48-17-A
Suối LộiTVxã Tà CạH. Kỳ Sơn19° 26' 33"104° 11' 07"19° 24' 18"104° 08' 25"E-48-17-A
Núi MoSVxã Tà CạH. Kỳ Sơn19° 24' 27"104° 03' 50"E-48-17-A
Huổi MộTVxã Tà CạH. Kỳ Sơn19° 23' 33"104° 04' 53"19° 24' 12"104° 05' 06"E-48-17-A
Nạm MộTVxã Tà CạH. Kỳ Sơn19° 18' 07"103° 52' 56"19° 17' 11"104° 25' 36"E-48-17-A
núi Mù NauSVxã Tà CạH. Kỳ Sơn19° 24' 51"104° 02' 24"E-48-17-A
bản Na NhuDCxã Tà CạH. Kỳ Sơn19° 25' 27"104° 02' 48"E-48-17-A
bản Nhân CùDCxã Tà CạH. Kỳ Sơn19° 24' 02"104° 05' 29"E-48-17-A
bản Nhân LýDCxã Tà CạH. Kỳ Sơn19° 24' 52"104° 04' 10"E-48-17-A
Huổi NhuTVxã Tà CạH. Kỳ Sơn19° 21' 46"104° 00' 26"19° 24' 19"104° 02' 32"E-48-17-A
núi Sao LoSVxã Tà CạH. Kỳ Sơn19° 22' 13"104° 07' 18"E-48-17-A
bản Sơn ThànhDCxã Tà CạH. Kỳ Sơn19° 23' 36"104° 08' 39"E-48-17-A
bản Sơn ThánhDCxã Tà CạH. Kỳ Sơn19° 24' 48"104° 08' 34"E-48-17-A
bản Xa VangDCxã Tà CạH. Kỳ Sơn19° 25' 25"104° 02' 57"E-48-6-A, E-48-6-C
suối Xa VangTVxã Tà CạH. Kỳ Sơn19° 34' 49"104° 33' 18"19° 34' 09"104° 33' 58"E-48-17-A
núi Ca NhânSVxã Tây SơnH. Kỳ Sơn19° 22' 20"104° 05' 44"E-48-17-A
suối Cà NhânTVxã Tây SơnH. Kỳ Sơn19° 18' 18"104° 05' 30"19° 23' 42"104° 06' 48"E-48-17-A
suối Cà NhấpTVxã Tây SơnH. Kỳ Sơn19° 20' 00"104° 03' 11"19° 23' 42"104° 06' 48"E-48-17-A
Suối CocócTVxã Tây SơnH. Kỳ Sơn19° 18' 26"104° 06' 56"19° 21' 04"104° 06' 10"E-48-17-A
bản Đồng DơiDCxã Tây SơnH. Kỳ Sơn19° 21' 45"104° 03' 50"E-48-17-A
bản Đồng TrênDCxã Tây SơnH. Kỳ Sơn19° 21' 30"104° 03' 33"E-48-17-A
Huổi HiênTVxã Tây SơnH. Kỳ Sơn19° 23' 01"104° 03' 59"19° 24' 58"104° 04' 13"E-48-17-A
Suối HuayTVxã Tây SơnH. Kỳ Sơn19° 22' 43"104° 04' 45"19° 24' 02"104° 05' 35"E-48-17-A
bản Huổi Giàng 1DCxã Tây SơnH. Kỳ Sơn19° 20' 20"104° 07' 48"E-48-17-A
bản Huổi Giàng 2DCxã Tây SơnH. Kỳ Sơn19° 20' 18"104° 07' 37"E-48-17-A
bản Huổi Giàng 3DCxã Tây SơnH. Kỳ Sơn19° 20' 37"104° 07' 13"E-48-17-A
núi Huổi HiênSVxã Tây SơnH. Kỳ Sơn19° 20' 41"104° 06' 54"E-48-17-A
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9f8b3f39af2540189c1675437a9ea109.html b/chandra_raw/9f8b3f39af2540189c1675437a9ea109.html deleted file mode 100644 index 94d0b2ed861be332ab916feb0fba8b0f2a9c7558..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9f8b3f39af2540189c1675437a9ea109.html +++ /dev/null @@ -1,436 +0,0 @@ -
160
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
hồ Khe TháiTVxã Nghĩa ThịnhH. Nghĩa Đàn19° 22' 34"105° 21' 25"E-48-19-B-a,
E-48-19-B-c
xóm Quyết TâmDCxã Nghĩa ThịnhH. Nghĩa Đàn19° 22' 12"105° 21' 02"E-48-19-B-c
xóm Quyết ThắngDCxã Nghĩa ThịnhH. Nghĩa Đàn19° 22' 25"105° 20' 59"E-48-19-B-c
xóm Quyết TiếnDCxã Nghĩa ThịnhH. Nghĩa Đàn19° 22' 24"105° 20' 46"E-48-19-B-c
Núi SêSVxã Nghĩa ThịnhH. Nghĩa Đàn19° 22' 01"105° 22' 00"E-48-19-B-c
cầu Sông HiếuKXxã Nghĩa ThịnhH. Nghĩa Đàn19° 21' 30"105° 20' 27"E-48-19-B-d,
E-48-19-D-b
hồ Tân ĐôngTVxã Nghĩa ThịnhH. Nghĩa Đàn19° 22' 15"105° 21' 31"E-48-19-B-c
xóm Tân PhúDCxã Nghĩa ThịnhH. Nghĩa Đàn19° 21' 48"105° 21' 16"E-48-19-B-c
xóm Tân ThànhDCxã Nghĩa ThịnhH. Nghĩa Đàn19° 21' 33"105° 22' 03"E-48-19-B-c
xóm Tân ThịnhDCxã Nghĩa ThịnhH. Nghĩa Đàn19° 21' 36"105° 21' 49"E-48-19-B-c
xóm Thành CôngDCxã Nghĩa ThịnhH. Nghĩa Đàn19° 22' 00"105° 21' 36"E-48-19-B-c
xóm Tổng MônDCxã Nghĩa ThịnhH. Nghĩa Đàn19° 22' 21"105° 21' 37"E-48-19-B-c
đường tỉnh 531KXxã Nghĩa ThọH. Nghĩa Đàn19° 13' 30"105° 31' 36"19° 13' 44"105° 23' 57"E-48-20-A-c
Làng CầuDCxã Nghĩa ThọH. Nghĩa Đàn19° 21' 21"105° 32' 13"E-48-20-A-c
núi Cột MốcSVxã Nghĩa ThọH. Nghĩa Đàn19° 21' 15"105° 33' 54"E-48-20-A-c
khe Đồng BángTVxã Nghĩa ThọH. Nghĩa Đàn19° 21' 04"105° 32' 24"19° 20' 38"105° 33' 48"E-48-20-A-c
hồ Khe LungTVxã Nghĩa ThọH. Nghĩa Đàn19° 20' 59"105° 32' 31"E-48-20-A-c
khe Làng ThuyềnTVxã Nghĩa ThọH. Nghĩa Đàn19° 24' 09"105° 32' 20"19° 20' 13"105° 33' 50"E-48-20-A-c
Làng MãnDCxã Nghĩa ThọH. Nghĩa Đàn19° 22' 30"105° 33' 02"E-48-20-A-a
Làng MenDCxã Nghĩa ThọH. Nghĩa Đàn19° 20' 58"105° 31' 56"E-48-20-A-c
xóm Tân ThọDCxã Nghĩa ThọH. Nghĩa Đàn19° 22' 46"105° 33' 16"E-48-20-A-a
Làng TrốngDCxã Nghĩa ThọH. Nghĩa Đàn19° 21' 42"105° 33' 22"E-48-20-A-a
đường tỉnh 531KXxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Đàn19° 13' 30"105° 31' 36"19° 13' 44"105° 23' 57"E-48-20-A-c
xóm Ap ĐonDCxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Đàn19° 19' 33"105° 27' 45"E-48-19-B-d
Hòn BànSVxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Đàn19° 20' 39"105° 25' 58"E-48-19-B-d
xóm Bàu LangDCxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Đàn19° 20' 08"105° 27' 25"E-48-19-B-d
xóm Đập BểDCxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Đàn19° 19' 48"105° 28' 27"E-48-19-B-d
xóm Điện ĐôngDCxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Đàn19° 20' 29"105° 28' 00"E-48-19-B-d
xóm Điện TháiDCxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Đàn19° 20' 06"105° 28' 34"E-48-19-B-d
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9fbab5353edd43ac9930723e5a44903e.html b/chandra_raw/9fbab5353edd43ac9930723e5a44903e.html deleted file mode 100644 index 8f4ec257a08557cb222529e7220a3768e69182f3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9fbab5353edd43ac9930723e5a44903e.html +++ /dev/null @@ -1,138 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTDanh mụcDự kiến lộ trình thực hiện
2016 - 2020Sau 2020
5Cải tạo tuyến ống cấp nước từ đường Cách mạng tháng 8 đến mỏ A cầu Gềnh xã Hiệp Hoàx
6Dự án Nhà máy nước Hòa Anx
7Dự án cấp nước Hồ Cầu Mớix
8Hệ thống cấp nước huyện Nhon Trạchx
VThoát nước và xử lý nước thải
1Dự án thoát nước và xử lý nước thải thành phố Biên Hòa giai đoạn 1xx
2Dự án trạm xử lý nước thải giai đoạn 1 công suất 16.000m3/ngđ huyện Nhon Trạchx
3Hệ thống thoát nước ngoài hàng rào các khu công nghiệpx
4Hệ thống thoát nước thải tập trung thị trấn Gia Ray, thị trấn Long Giao, Thị trấn Trảng Bom, Thị trấn Long Thành, Dầu Giây Thị trấn Tân Phú, Thị trấn Vĩnh An, Thị xã Long Khánh giai đoạn 1xx
5Xử lý thoát nước cục bộ tại các huyện, thị xã Long Khánh, TP Biên Hòax
BCÁC DỰ ÁN HẠ TẦNG VĂN HÓA XÃ HỘI
ICác dự án nhà ở xã hội, nhà ở cho người có thu nhập thấp, nhà ở cho công nhân tại các huyện, thị xã Long Khánh, Tp Biên Hòax
IICác dự án hạ tầng y tế
1Bệnh viện đa khoa Quốc tếx
2Bệnh viện ngành ung thưx
3Cụm dịch vụ y tế quốc tế Việt Úcx
4Các bệnh viện khác theo quy hoạchx
5Đầu tư xây dựng bệnh viện đa khoa Biên Hòax
6Dự án Hệ thống xử lý chất thải y tế tại các Trung tâm Y tế và Trạm Y tếx
7Dự án Công nghệ thông tin quản lý ngành y tế giai đoạn IIx
-
-
3
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9fbb97f801a2447cbcc7d97181ad3388.html b/chandra_raw/9fbb97f801a2447cbcc7d97181ad3388.html deleted file mode 100644 index 5d368bef90c20549042213991be6c9f65ed282f7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9fbb97f801a2447cbcc7d97181ad3388.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:

a) Yêu cầu người lao động thử việc quá 01 lần;

b) Thử việc quá thời gian quy định;

c) Trả lương cho người lao động trong thời gian thử việc thấp hơn 85% mức lương của công việc đó.

3. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc trả đủ 100% tiền lương cho người lao động trong thời gian thử việc đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 1, Điểm b và Điểm c Khoản 2 Điều này.

Điều 7. Vi phạm quy định về thực hiện hợp đồng lao động

1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động không thông báo bằng văn bản cho người lao động biết trước ít nhất 15 ngày, trước ngày hợp đồng lao động xác định thời hạn hết hạn.

2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:

a) Bỏ trí người lao động làm việc ở địa điểm khác với địa điểm làm việc đã thỏa thuận trong hợp đồng lao động, trừ trường hợp quy định tại Điều 31 của Bộ luật lao động;

b) Không nhận lại người lao động trở lại làm việc sau khi hết thời hạn tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động, trừ trường hợp người sử dụng lao động và người lao động có thỏa thuận khác.

3. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc trả lương cho người lao động trong những ngày không nhận người lao động trở lại làm việc sau khi hết thời hạn tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều này.

Điều 8. Vi phạm quy định về sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hợp đồng lao động

1. Phạt tiền người sử dụng lao động có một trong các hành vi: Không trả hoặc trả không đủ tiền trợ cấp thời việc, trợ cấp mất việc làm cho người lao động theo thời hạn quy định tại Khoản 2 Điều 47 của Bộ luật lao động; không hoàn thành thủ tục xác nhận và trả lại những giấy tờ khác đã giữ của người lao động sau khi chấm dứt hợp đồng lao động theo quy định tại Khoản 3 Điều 47 của Bộ luật lao động theo một trong các mức sau đây:

a) Từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng với vi phạm từ 01 người đến 10 người lao động;

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9fbd249aff31408d900aa56473639f60.html b/chandra_raw/9fbd249aff31408d900aa56473639f60.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..222048d39c1d4da03df59961f479662fd4191952 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9fbd249aff31408d900aa56473639f60.html @@ -0,0 +1,417 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011121314151617
74Phó Đoàn KếtKhu tái định cư Lô 9 (cửa dự án Ngã 5 Sân Bay Cát Bi)Phó Lũng BắcPhố Lũng Bắc6.0004.8004.2002.7003.6002.8802.5201.6203.0002.4002.1001.350
75Phó Đoàn KếtPhó Lũng BắcPhó Lũng Bắc4.5003.6003.1502.2502.7002.1601.8901.3502.2501.8001.5751.125
76Các trục đường ngang không có trong bảng giá có mặt cắt từ 3-4m thuộc phường Đông Hải2.1001.6801.4701.3501.2601.0088828101.050840735675
PHƯỜNG NAM HẢI
77Hàng TổngIĐầu đườngCuối đường2.1001.6801.4701.3501.2601.0088828101.050840735675
78Nam HảiIĐầu đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.2601.0081.1348101.3501.080945675
79Tư Lương XâmIĐầu đườngCuối đường2.1001.6801.4701.3501.2601.0088828101.050840735675
80Phó Nhà Thờ Xâm BờIĐầu đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.2601.0081.1348101.3501.080945675
81Nam HoàIĐầu đườngCuối đường2.1001.6801.4701.3501.2601.0088828101.050840735675
82Nam PhongIĐầu đườngCuối đường2.1001.6801.4701.3501.2601.0088828101.050840735675
83Đông PhongIĐầu đườngCuối đường2.1001.6801.4701.3501.2601.0088828101.050840735675
84Nam ThànhIĐầu đườngCuối đường2.1001.6801.4701.3501.2601.0088828101.050840735675
85Nam HùngIĐầu đườngCuối đường2.1001.6801.4701.3501.2601.0088828101.050840735675
86Nam HưngIĐầu đườngCuối đường2.1001.6801.4701.3501.2601.0088828101.050840735675
87Đoạn đường (phường Nam Hải)IGiáp cho Lương XâmNhà thờ Xâm bờ2.7002.1601.8901.3501.2601.2961.1348101.3501.080945675
88Đường liên phườngIĐầu đường phường Nam HảiCuối đường Đông Hải, Trảng Cát3.5002.8002.4501.7502.1001.6801.4701.0501.7501.4001.225875
PHƯỜNG TRẢNG CÁT
89Thành TôIĐầu đườngCuối đường3.2402.5922.2681.6201.9441.5551.3619721.6201.2961.134810
90Trảng CátIĐầu đườngCuối đường3.2402.5922.2681.6201.9441.5551.3619721.6201.2961.134810
91Cát LinhITư Công đến 2 (giáp Ngô Gia Tự kéo dài)đến Ngã 3 Chùa Đình Vũ3.2402.5922.2681.6201.9441.5551.3619721.6201.2961.134810
92Cát VũINgã 3 Thành TôTân Vũ2.5202.0161.7641.3501.5121.2101.0588101.2601.008882675
93Tân VũIĐầu đườngCuối đường2.5202.0161.7641.3501.5121.2101.0588101.2601.008882675
+
+
+

Page 6

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9fc6225bed7844618651ca91ab00e92e.html b/chandra_raw/9fc6225bed7844618651ca91ab00e92e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a772867f60b550d6bbfc1b366b68ebd22c320328 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9fc6225bed7844618651ca91ab00e92e.html @@ -0,0 +1,76 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
+
    +
  • - Đơn vị phối hợp:
  • +
  • + Vụ Kế hoạch,
  • +
  • Tài chính;
  • +
  • + Vụ Tổ chức, Cán bộ.
  • +
+
+

chủ yếu, ngân sách nhà nước Trung ương hỗ trợ đầu tư một số hạng mục ban đầu.

+
3.4Xây dựng môi 02 Trung tâm chiếu phim hiện đại.
a)Trung tâm chiếu phim tại Hà Nội.UBND thành phố Hà Nội và UBND thành phố Hồ Chí Minh:- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;Thời gian thực hiện: Giải đoạn 2014-2020- Ủy tiền sử dụng nguồn vốn xã hội hóa.Thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh
b)Trung tâm chiếu phim tại Thành phố Hồ Chí Minh.- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xây dựng dự án trình UBND thành phố phê duyệt.- Bộ Tài chính;- Ngân sách của UBND thành phố Hà Nội và UBND thành phố Hồ Chí Minh hỗ trợ một phần.Thành phố Hà Nội và dự án theo quy hoạch chung của địa phương.
3.5Xây dựng trường quay phục vụ sản xuất phim trong nước và cung cấp dịch vụ làm phim cho nước ngoài.
a)Xây dựng Trường quay Cố Loa thành trường nội-ngoại với quy mô đất xây dựngBộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;- UBND thành phố Hà Nội;Thời gian thực hiện: Giải đoạnKinh phí huy động vốn đầu tưThành phố Hà Nội bỏ trỉ đất đai xây
- Vụ Kế hoạch,- UBND thành phố
+
+
9
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9ff68cdc9c5d46c3979cf06d6f637446.html b/chandra_raw/9ff68cdc9c5d46c3979cf06d6f637446.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..79a13fa31bb5f2c8caeec667d5ae3678c7cc7197 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9ff68cdc9c5d46c3979cf06d6f637446.html @@ -0,0 +1,453 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011
Khu vực 2
3,2Đường trực xã400350300240210180200175150
3,3Đường liên thôn350310260210186156175155130
3,4Đường trực thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
3,5Đất các vị trí còn lại250150125
4Xã Vinh Long
Khu vực 1
4,1Quốc lộ 37: từ giáp xã Thắng Thủy đến hẻm Phố Chuối700530420420318252350265210
4,2Quốc lộ 37: Từ mương Chiều Thông Tây đến hẻm nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Lã4.2002.5201.8952.5201.5121.1372.1001.260948
4,3Quốc lộ 37: từ giáp nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Lã đến giáp xã Hùng Tiến1.200900720720540432600450360
Khu vực 2
4,4Đường trực xã500420350300252210250210175
4,5Đường liên thôn350310260210186156175155130
4,6Đường trực thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
4,7Đất các vị trí còn lại250150125
5Xã Hùng Tiến
Khu vực 1
5,1Đường 17B: Khu vực trung tâm chợ Hùng Tiến bán kính 100m865645520519387312433323260
5,2Đường 17B: Đoạn từ ngã 3 Hùng Tiến (giáp QL37) đến giáp xã An Hoà750565450450339270375283225
5,3Quốc lộ 37: Từ giáp xã Vinh Long đến ngã 3 đi Hùng Tiến1.020770610612462366510385305
5,4Đường liên xã (từ giáp Hiệp Hoà đến ngã 3 tiếp giáp 17B)500380300300228180250190150
Khu vực 2
5,5Đường trực xã400350300240210180200175150
5,6Đường liên thôn350310260210186156175155130
5,7Đường trực thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
5,8Đất các vị trí còn lại250150125
6Xã Tân Liên
Khu vực 1
6,1Quốc lộ 10 từ giáp xã Việt Tiến - Đường vào xã Tân Liên1.500900675900540405750450338
6,2Đường khu Công nghiệp Tân Liên (từ Quốc lộ 10 đến Trường tiểu học Tân Liên)1.500900675900540405750450338
+
+
+

Page 2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a00a52b6991147b6adc700b4339b7bf7.html b/chandra_raw/a00a52b6991147b6adc700b4339b7bf7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2cf5c8ef5fb792cccf1f87aa3e5dd3bd2b983990 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a00a52b6991147b6adc700b4339b7bf7.html @@ -0,0 +1,359 @@ +
+

HUYỆN THỦY NGUYỄN (6.7)

+
+
+

ĐVT: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất ởGiá đất thương mại dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ
VT1VT2VT3VT1VT2VT3VT1VT2VT3
1Xã An Sơn34567891011
1Khu vực 1
1.1Đường liên xã Phú Ninh - An Sơn: Đoạn từ giáp địa phận xã Phú Ninh đến bên bờ hồ Đình An Sơn1.000750600600450360500375300
1.2Tuyến đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn qua địa phận xã An Sơn2.0001.5001.2001.2009007201.000750600
1.3Đường Vẽ Khe đi An Sơn: Đoạn từ giáp Phú Ninh đến bên bờ hồ Đình800600500480360300400300250
Khu vực 2
1.4Đường trục xã500450400300270240250225200
1.5Đường liên thôn400350300240210180200175150
Khu vực 3
1.6Đất đô khu vực còn lại300180150
2Xã Phú Ninh
Khu vực 1
2.1Đường liên xã Phú Ninh - An Sơn: Đoạn từ công vụ đến UBND xã Phú Ninh1.5001.000800900600480750500400
2.2Đường liên xã Phú Ninh - An Sơn: Đoạn từ UBND xã Phú Ninh đến bên bờ địa phận xã Phú Ninh1.000750600600450360500375300
2.3Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn qua địa phận xã Phú Ninh2.0001.5001.2001.2009007201.000750600
Khu vực 2
2.4Đường trục xã500400350300240210250200175
2.5Đường liên thôn400350300240210180200175150
Khu vực 3
2.6Đất đô khu vực còn lại300180150
3Xã Lại Xuân
Khu vực 1
3.1Tỉnh lộ 352: Đoạn từ giáp xã Kỳ Sơn đến ngã ba rẽ vào Phấn trại K2 Trại giam Xuân Nguyên1.5001.000800900600480750500400
3.2Tỉnh lộ 352: Từ ngã 3 đường rẽ vào Phấn trại K2 Trại giam Xuân Nguyên đến bên bờ hồ Lại Xuân1.000750600600450360500375300
3.3Đường liên xã Lưu Khê - Lại Xuân: Đoạn từ giáp địa phận xã Lưu Khê đến Tỉnh lộ 352700550450420330270350275225
+
+
+

Page 1

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a02e7555707c440289530a80767fc069.html b/chandra_raw/a02e7555707c440289530a80767fc069.html deleted file mode 100644 index 0619775dba9664d8cb65c8ef26fcbe2632334929..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a02e7555707c440289530a80767fc069.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Không làm thủ tục đề nghị cấp đổi giấy phép theo quy định khi thay đổi tên chỉ, mục đích, đối tượng phục vụ, xuất bản phẩm chủ yếu của nhà xuất bản;

b) Không làm thủ tục đề nghị cấp đổi giấy phép theo quy định khi thay đổi loại hình tổ chức của nhà xuất bản.

3. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Sửa chữa, tẩy xóa giấy phép, quyết định thành lập nhà xuất bản;

b) Sử dụng chứng chỉ hành nghề biên tập để hoạt động sai mục đích;

c) Chuyển nhượng dưới mọi hình thức, tẩy xóa, sửa chữa giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh, giấy xác nhận đăng ký xuất bản, quyết định xuất bản, chứng chỉ hành nghề biên tập.

4. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Thực hiện không đúng nội dung ghi trong giấy phép thành lập nhà xuất bản;

b) Chuyển nhượng giấy phép thành lập nhà xuất bản dưới mọi hình thức;

c) Vi phạm quy định về điều kiện hoạt động của nhà xuất bản;

d) Hoạt động không đúng nội dung ghi trong giấy phép đối với văn phòng đại diện của nhà xuất bản nước ngoài tại Việt Nam.

5. Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Thành lập nhà xuất bản khi chưa có giấy phép hoặc quyết định thành lập;

b) Thành lập văn phòng đại diện của nhà xuất bản nước ngoài tại Việt Nam khi chưa có giấy phép.

6. Hình thức xử phạt bổ sung:

Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề từ 01 đến 03 tháng đối với hành vi quy định tại Điểm a và Điểm b Khoản 3, các điểm a, c và d Khoản 4 Điều này.

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a044e7b13c7c4427bff8137a3bf0d164.html b/chandra_raw/a044e7b13c7c4427bff8137a3bf0d164.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3a0f20c376e5505ad5a7527c575c7a83f7c1e1c5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a044e7b13c7c4427bff8137a3bf0d164.html @@ -0,0 +1,130 @@ +
8
+
+Seal of the People's Council of Tra Vinh Province, Vietnam. The seal is circular with a star in the center and the text 'ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH' around the border. +
+
+

PHỤ LỤC 01
Điểm của các tiêu chí

+
+
+

(Bảng điểm kèm theo Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND
ngày 09 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

+
+
+

Xác định số điểm của từng tiêu chí cho các huyện, thị xã, thành phố:

+
+
+

a) Tiêu chí dân số: bao gồm số dân trung bình và số người dân tộc thiểu số năm 2014. Cách tính cụ thể như sau:

+
+
+

- Điểm của tiêu chí dân số

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số dânĐiểm
Dưới 84.000 người được3
Cứ tăng thêm 2.800 người tiếp theo được cộng thêm0,05
+
+
+

- Điểm của tiêu chí số người dân tộc thiểu số:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số dânĐiểm
Dưới 15.000 người được0,5
Cứ tăng thêm 2.500 người cộng thêm0,1
+
+
+

Dân số của các huyện, thị xã, thành phố để tính toán điểm được xác định căn cứ vào số liệu công bố của Cục Thống kê hàng năm.

+
+
+

b) Tiêu chí về trình độ phát triển

+
+
+

- Điểm của tiêu chí tỷ lệ hộ nghèo:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tỷ lệ hộ nghèoĐiểm
Từ 7% trở xuống1,5
Trên 7% , cứ 5% được cộng thêm0,05
+
+
+

Tỷ lệ hộ nghèo được xác định căn cứ theo quyết định công bố hàng năm của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh.

+
+
+

- Điểm của tiêu chí thu nội địa

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số thuĐiểm
Từ 10 tỷ đồng trở xuống0,5
Từ trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng, cứ 1 tỷ đồng tăng thêm cộng thêm0,1
Trên 20 tỷ đồng, cứ 1 tỷ đồng tăng thêm cộng thêm0,2
+
+
+

Căn cứ theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc phân bổ nhiệm vụ thu - chi ngân sách hàng năm.

+
+
+

c) Tiêu chí diện tích tự nhiên các huyện, thị xã, thành phố

+
+
+

D:\QUYENQUYEN\15NQ\KH19(Tie)\15-2015 NQ ban hành nguyên tắc tieuchiphanbovon 2016 - 2020-QPPL.doc

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a055b79965d94bd2bbc056221a3e8759.html b/chandra_raw/a055b79965d94bd2bbc056221a3e8759.html deleted file mode 100644 index 98c09478193b03432d7c523911f46d1af9a3e70c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a055b79965d94bd2bbc056221a3e8759.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Đối tượng áp dụng:

Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước liên quan đến việc thu, nộp và sử dụng nguồn thu cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng được đầu tư bằng vốn Nhà nước.

Điều 2. Thu, nộp tiền thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng

1. Giá cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng thực hiện theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 21/2012/NĐ-CP ngày 21/3/2012 của Chính phủ về quản lý cảng biển và luồng hàng hải.

2. Bên thuê có trách nhiệm nộp tiền thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng vào tài khoản của Bên cho thuê được mở tại Kho bạc nhà nước. Phương thức thanh toán được thực hiện theo Hợp đồng cho thuê khai thác giữa các bên và phải đảm bảo các quy định sau:

a) Về nộp tiền thuê cố định:

Năm đầu tiên ký kết Hợp đồng thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng: chậm nhất 07 ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng thuê, Bên thuê phải nộp 100% giá thu cố định của năm đầu tiên theo hợp đồng thuê. Từ năm thứ 02 trở đi, hàng năm Bên thuê có trách nhiệm nộp tiền thuê như sau:

- Đợt 1: nộp 50% giá thu cố định của năm đó theo hợp đồng thuê chậm nhất vào ngày 15 tháng 1 hàng năm;

- Đợt 2: nộp 50% giá thu cố định chậm nhất vào ngày 15 tháng 6 hàng năm.

b) Về nộp tiền thuê biến đổi (tính theo tỷ lệ phần trăm của doanh thu):

Chậm nhất đến ngày 31 tháng 6 năm sau, căn cứ doanh thu thực tế khai thác tài sản cho thuê trong năm đó theo kết quả kiểm toán của Kiểm toán Nhà nước hoặc Kiểm toán độc lập, Bên cho thuê và Bên thuê xác định chính thức giá thu biến đổi của năm trước. Chậm nhất 07 ngày sau khi xác định giá thu biến đổi của năm trước, Bên thuê nộp toàn bộ tiền thuê biến đổi của năm trước vào tài khoản của Bên cho thuê được mở tại Kho bạc nhà nước.

3. Chậm nhất 07 ngày kể từ ngày nhận được tiền thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng; Bên cho thuê phải nộp toàn bộ vào ngân sách nhà nước, sau khi trích chi phí hoạt động của Bên cho thuê theo dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt (trường hợp chưa được ngân sách nhà nước đảm bảo chi hoạt động).

4. Nguồn thu cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng đầu tư bằng ngân sách trung ương do trung ương quản lý. Nguồn thu cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng đầu tư bằng ngân sách địa phương do địa phương quản lý.

2 Handwritten signature

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a061e840bc1243a6b12c20b22451e576.html b/chandra_raw/a061e840bc1243a6b12c20b22451e576.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..75898fbaad7c2c213310b05a604d15ec14180e43 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a061e840bc1243a6b12c20b22451e576.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Tuyên truyền, giáo dục pháp luật về khoáng sản cho nhân dân địa phương; chỉ đạo việc kiểm tra, có biện pháp ngăn chặn kịp thời các hành vi thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản trái phép và đem khoáng sản không có nguồn gốc hợp pháp tặng, cho, bán cho tổ chức, cá nhân khác.

3. Báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện (qua Phòng Tài nguyên và Môi trường) tình hình quản lý nhà nước về khoáng sản, hoạt động khoáng sản, tận dụng khoáng sản trên địa bàn trước ngày 20 của tháng cuối hàng quý để Phòng Tài nguyên và Môi trường tổng hợp hoặc báo cáo đột xuất theo chỉ đạo của cấp trên.

4. Trường hợp để xảy ra tình trạng thăm dò, khai thác, khai thác tận thu khoáng sản, tận dụng khoáng sản không có giấy phép hoặc văn bản cho phép của cấp thẩm quyền, đem khoáng sản không có nguồn gốc hợp pháp tặng, cho hoặc bán cho tổ chức, cá nhân khác mà Ủy ban nhân dân cấp xã không phát hiện, xử lý theo thẩm quyền và báo cáo kịp thời cho Ủy ban nhân dân cấp huyện để đến khi các cơ quan chức năng kiểm tra mới phát hiện thì Ủy ban nhân dân cấp huyện sẽ xem xét, xử lý trách nhiệm Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đó; trường hợp Ủy ban nhân dân cấp xã phát hiện nhưng vượt thẩm quyền xử lý, đã có báo cáo cho Ủy ban nhân dân cấp huyện nhưng Ủy ban nhân dân cấp huyện chậm xử lý thì Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ xem xét, xử lý trách nhiệm đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện.

Điều 13. Quyền lợi và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khoáng sản, tận dụng khoáng sản

1. Tổ chức, cá nhân thăm dò, khai thác khoáng sản, tận dụng khoáng sản có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định tại giấy phép thăm dò, khai thác khoáng sản, văn bản cho phép tận dụng khoáng sản đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; đồng thời có trách nhiệm bảo vệ khoáng sản theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 17 của Luật Khoáng sản.

2. Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản chỉ được khai thác trong ranh giới được cấp phép, khai thác tối đa khoáng sản chính, khoáng sản đi kèm và bảo vệ tài nguyên khoáng sản; phải thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường theo phương án được duyệt, bảo đảm an toàn lao động; thực hiện việc khai thác, sử dụng nguồn nước, thu gom, xử lý nước thải trong quá trình khai thác khoáng sản theo đúng quy định; bồi thường các thiệt hại do hoạt động khoáng sản, tận dụng khoáng sản gây ra; thực hiện chế độ báo cáo định kỳ và báo cáo cuối cùng; phục hồi môi trường, đất đai, kết cấu hạ tầng giao thông trong khai thác khoáng sản trong và sau khi khai thác hết toàn bộ hoặc một phần trữ lượng khoáng sản theo giấy phép đã cấp; chấp hành các quy định về quản lý hành chính, xã hội; nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản tại

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a065adee8421464fb2744738bc05dbd7.html b/chandra_raw/a065adee8421464fb2744738bc05dbd7.html deleted file mode 100644 index 2fec45d28adfc977bbfffa50ab327770553b66ae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a065adee8421464fb2744738bc05dbd7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Quần áo của nhân viên An ninh cơ động

Technical drawing of a male security personnel uniform, showing front and back views with Vietnamese labels for various parts.

The image is a technical drawing of a male security personnel uniform, presented in two views: front and back. The drawing is enclosed in a double-line border. The front view shows a long-sleeved jacket with a high collar, buttoned front, and various pockets and patches. The back view shows the back of the jacket and the front of the trousers. Labels in Vietnamese identify specific parts of the uniform:

The word Nam is centered below the drawings, indicating the uniform is for men.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a06cd939b60547498afee158e9f594ab.html b/chandra_raw/a06cd939b60547498afee158e9f594ab.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e76900104eedd1be45c4c2b553a4dce5303f039a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a06cd939b60547498afee158e9f594ab.html @@ -0,0 +1 @@ +

Sở Tài nguyên và Môi trường; ký quỹ bảo vệ môi trường; nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và các khoản phí và thuế khác theo quy định; chịu sự giám sát, kiểm tra, thanh tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Trong quá trình khai thác khoáng sản, phải áp dụng công nghệ đã được thẩm định, chấp nhận phù hợp với quy mô, đặc điểm từng mỏ, loại khoáng sản; nếu phát hiện khoáng sản mới phải báo cáo ngay cho Sở Tài nguyên và Môi trường.

Điều 14. Kinh phí cho công tác quản lý, bảo vệ khoáng sản chưa khai thác

1. Nhà nước bảo đảm kinh phí cho công tác quản lý, bảo vệ khoáng sản chưa khai thác. Kinh phí cho công tác bảo vệ khoáng sản chưa khai thác được bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hàng năm.

2. Căn cứ đặc điểm tính hình khoáng sản chưa khai thác của địa phương, Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan chức năng được giao nhiệm vụ có trách nhiệm lập dự toán kinh phí hàng năm trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Chương III
QUY ĐỊNH VỀ CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN

Điều 15. Thực hiện quy hoạch

1. Khu vực được cấp Giấy phép khai thác phải nằm trong Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản được cấp thẩm quyền phê duyệt.

2. Định kỳ 05 năm một lần, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện lập Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt để thực hiện theo quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 10 của Luật Khoáng sản.

3. Thẩm quyền, trình tự thủ tục lập, trình, phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản được thực hiện theo quy định tại Điều 10, Điều 14, Điều 15 của Luật Khoáng sản và Điều 8, Điều 9 Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khoáng sản.

Điều 16. Khảo sát thực địa, lấy mẫu để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản

1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu khảo sát thực địa, lấy mẫu để lập đề án thăm dò khoáng sản phải có văn bản đề nghị kèm theo Kế hoạch khảo sát, lấy mẫu gửi Sở Tài nguyên và Môi trường. Kế hoạch khảo sát, lấy mẫu bao gồm

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a0b668dab6df4697b44e8692c84a1e8c.html b/chandra_raw/a0b668dab6df4697b44e8692c84a1e8c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..578b45ac2965dc8018da26b1c390ffa5631c480b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a0b668dab6df4697b44e8692c84a1e8c.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 02 : 2015/BCT

2.3.1.2. Đối với kíp có chiều dài dây dẫn thay đổi theo yêu cầu đặt hàng của người sử dụng: Điện trở theo công bố của nhà sản xuất.

2.3.1.3. Kíp nổ điện số 8 phải được phân loại trong quá trình sản xuất, để đảm bảo trong một hòm sản phẩm, mức chênh lệch điện trở của các kíp có cùng chiều dài dây dẫn không quá 1,0 \Omega.

2.3.2. Đối với kíp nổ điện vi sai và kíp nổ điện vi sai an toàn

2.3.2.1. Kíp có dây dẫn dài 1,9 \text{ m} \div 2,1 \text{ m}: Điện trở từ 2,0 \Omega \div 3,2 \Omega.

2.3.2.2. Đối với kíp có chiều dài dây dẫn theo yêu cầu đặt hàng của người sử dụng: Điện trở theo công bố của nhà sản xuất.

2.4. Khả năng chịu chấn động

Kíp không phát nổ, không hư hỏng kết cấu khi thử chấn động trên máy thử chấn động chuyên dụng có biên độ 150 \text{ mm} \pm 2 \text{ mm}, tần số dao động 60 \text{ lần/phút} \pm 1 \text{ lần/phút}, trong thời gian 20 phút.

2.5. Dòng điện an toàn

2.5.1. Đối với kíp nổ điện số 8: Khi thử dòng điện 1 chiều 0,05 \text{ A} trong thời gian 5 phút, kíp không phát nổ.

2.5.2. Đối với kíp nổ điện vi sai và kíp nổ điện vi sai an toàn: Khi thử dòng điện 1 chiều 0,18 \text{ A} trong thời gian 5 phút, kíp không phát nổ.

2.6. Dòng điện đảm bảo nổ

2.6.1. Đối với kíp nổ điện số 8: Khi thử dòng điện 1 chiều 1,0 \text{ A}, kíp phát nổ.

2.6.2. Đối với kíp nổ điện vi sai và kíp nổ điện vi sai an toàn: Khi thử dòng điện 1 chiều 1,2 \text{ A}, kíp phát nổ.

2.7. Cường độ nổ

Kíp đạt cường độ nổ số 8 khi nổ xuyên thủng tấm chì dày 6 \text{ mm}, đường kính lỗ xuyên chì bằng hoặc lớn hơn đường kính ngoài của kíp.

2.8. Khả năng chịu nước

Kíp đạt yêu cầu theo quy định sau khi ngâm nước ở độ sâu 1,0 \text{ m}, trong thời gian 8 giờ.

2.9. Thời gian giữ chậm

Quy định đối với kíp nổ điện vi sai và kíp nổ điện vi sai an toàn.

2.9.1. Thời gian giữ chậm của kíp nổ điện vi sai theo quy định tại Bảng 4.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a0ba73ac3bde4f0ab56e86dcd281c817.html b/chandra_raw/a0ba73ac3bde4f0ab56e86dcd281c817.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..34f1e5328d8922ac3af02ec0d0f123c930e2792a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a0ba73ac3bde4f0ab56e86dcd281c817.html @@ -0,0 +1,216 @@ +
Biểu 02/QG
+
+

KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUY HOẠCH/KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ TRƯỚC
CỦA CẤP QUỐC GIA

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêu sử dụng đấtDiện tích quy hoạch/kế hoạch được duyệt (ha)Kết quả thực hiện
Diện tích (ha)So sánh
Tăng (+), giảm (-) haTỷ lệ (%)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)=(5)-(4)(7)=(5)/(4)*100%
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất rừng phòng hộRPH
1.3Đất rừng đặc dụngRDD
1.4Đất rừng sản xuấtRSX
1.5Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.6Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất phát triển hạ tầng cấp quốc giaDHT
2.6Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.7Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.8Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
3Đất chưa sử dụngCSD
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a0d401a6495341d59bac57e15514df22.html b/chandra_raw/a0d401a6495341d59bac57e15514df22.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4450210767eda28ad0e8551e39822945c2fc0179 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a0d401a6495341d59bac57e15514df22.html @@ -0,0 +1 @@ +

(Xác định nhu cầu sử dụng đất theo loại đất cho các ngành, lĩnh vực phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong kỳ kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp huyện).

2.1.3. Tổng hợp, cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất

(Cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất do cấp quốc gia phân bổ và do cấp tỉnh xác định và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp huyện. Nếu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong kỳ kế hoạch).

2.2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất

(Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện).

2.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

(Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện).

2.4. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong kỳ kế hoạch

Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 Luật Đất đai để thực hiện trong kỳ kế hoạch sử dụng đất theo từng năm (bao gồm các công trình, dự án của kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia phân bổ và các công trình, dự án của cấp tỉnh).

Xác định vị trí, diện tích đất thu hồi trong vùng phụ cận dự án hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, chính trang khu đô thị, khu dân cư nông thôn để đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện dự án nhà ở, thương mại, dịch vụ, sản xuất, kinh doanh theo từng năm.

2.5. Dự kiến các khoản thu, chi liên quan đến đất đai trong kỳ kế hoạch.

...

III. GIẢI PHÁP TỔ CHỨC THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

3.1. Xác định các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường.

...

3.2. Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

...

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

...

HỆ THỐNG BIỂU SỐ LIỆU

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a1147bf78e2a4e509b3e00faac9472d2.html b/chandra_raw/a1147bf78e2a4e509b3e00faac9472d2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c4b39664d1483014fdc372687181a540042f6bb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a1147bf78e2a4e509b3e00faac9472d2.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-147:2013/BNNPTNT

Đất làm thí nghiệm phải đại diện cho vùng sinh thái, có độ phì đồng đều, bằng phẳng, sạch cỏ dại, đảm bảo độ ẩm đất lúc trồng khoảng từ 75 % đến 80 % độ ẩm tối đa đồng ruộng và chủ động tưới tiêu.

3.3.1.3. Kỹ thuật trồng, khoảng cách, mật độ

Kỹ thuật trồng:

- Trồng đầu bằng hom: hom cấy xiên 45 độ so với mặt đất, nén chặt đất xung quanh hom, chỉ để chứa lại mầm trên cùng. Dùng lớp đất bột phủ kín mầm. Mỗi hố trồng 2 hom, sau khi cây sống chỉ để lại 1 cây/hố.

- Trồng bằng cây con gieo từ hạt, đặt cây vào hố (hoặc rãnh), giữ cho bộ rễ thẳng, không bị cuộn lại. Lấp đất hết phần cổ rễ, nén chặt đất xung quanh gốc. Mỗi hố trồng 2 cây, sau khi cây sống để lại 1 cây/hố.

Mật độ, khoảng cách: Hàng cách hàng 1,0 m; cây cách cây 0,25 m, mật độ 40.000 cây/ha.

3.3.1.4. Phân bón

- Phân hữu cơ: bón vào tháng 12 (vùng đồng bằng sông Hồng) hoặc tháng 4 (vùng Tây Nguyên); lượng bón từ 20 tấn/ha trở lên hoặc phân hữu cơ vi sinh từ 1,5 tấn đến 2,0 tấn cho 1ha.

- Phân vô cơ: sử dụng phân NPK chuyên dùng cho cây đậu, hoặc phối hợp các loại phân đơn theo tỉ lệ NPK là 3:1:1 (150 kg đến 200 kg N), lượng bón năm thứ 2 trở đi từ 2.500 kg đến 3.000 kg phân chuyên dùng NPK. Đất chua (có pH < 5), hàng năm bón thêm vôi bột, lượng bón từ 1.000 kg đến 1.500 kg vào cuối năm.

3.3.1.5. Chăm sóc

Khi mầm đậu cao từ 10 cm đến 15 cm, bón thúc lần 1 và vun nhẹ quanh gốc. Tiến hành làm cỏ theo định kỳ.

3.3.1.6. Tưới tiêu

Đảm bảo đủ độ ẩm đất cho cây đậu trong suốt quá trình sinh trưởng và phát triển. Sau khi mưa phải thoát hết nước đọng trong ruộng đậu.

3.3.1.7. Phòng trừ sâu bệnh

Sử dụng thuốc hoá học theo hướng dẫn của ngành bảo vệ thực vật (trừ những thí nghiệm khảo nghiệm quy định không sử dụng thuốc bảo vệ thực vật).

3.3.1.8. Thu hoạch

Khi lá đậu thành thực (sau 22 ngày đến 25 ngày tuổi tính từ khi nảy mầm) tiến hành thu hoạch.

Không thu hoạch lá khi trời mưa.

3.3.1.9. Đón đậu

10

Handwritten signature or mark
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a11c0a6070724761a4a2a9b5eff09784.html b/chandra_raw/a11c0a6070724761a4a2a9b5eff09784.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c3aad385f8a69cd80d5df0627e90590ef7dc4480 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a11c0a6070724761a4a2a9b5eff09784.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Giới hạn phạm vi quy hoạch:

c) Quy mô quy hoạch:

Quy hoạch chi tiết 1/500 bảo tồn, tôn tạo di tích lịch sử Dinh Độc Lập, Hội trường Thống Nhất, thành phố Hồ Chí Minh được thực hiện trên diện tích 12,695 ha (bao gồm diện tích các khu vực bảo vệ di tích hiện tại).

4. Nội dung quy hoạch:

a) Các khu chức năng:

- Khu bảo tồn (khu vực bảo vệ I):

Tiến hành các hoạt động tu bổ nhằm giữ gìn những giá trị về kiến trúc, đảm bảo giữ nguyên hình thức kiến trúc gốc, tôn tạo các công trình phụ trợ. Tổ chức các hoạt động phục vụ tham quan, tuyên truyền truyền thống lịch sử dân tộc...

- Khu vực tổ chức các hoạt động phát huy giá trị di tích (khu vực bảo vệ II):

Xây dựng cơ sở hạ tầng văn hoá, cảnh quan đảm bảo không làm ảnh hưởng đến di tích gốc. Hạn chế xây dựng công trình cao tầng xung quanh khu vực bảo vệ I. Các công trình xây dựng mới chủ yếu trên nền các công trình cũ theo hình thức kiến trúc mái dốc, lớp ngôi, phù hợp với điều kiện khí hậu nhiệt đới, đồng thời hài hòa với các công trình kiến trúc sẵn có như nhà 106 Nguyễn Du, nhà nghỉ của cán bộ, công nhân viên và các công trình kiến trúc ở khu vực xung quanh Dinh Độc Lập.

Để đảm bảo bảo tồn cảnh quan di tích, các khu vực xung quanh di tích được quy định cụ thể như sau:

+ Trong bán kính từ 300 mét đến 500 mét (tính từ Dinh thự chính): Chiều cao các công trình giảm dần về phía Dinh, hạn chế xây dựng các cao ốc hiện đại.

+ Trong bán kính từ 200 mét đến 300 mét (tính từ Dinh thự chính): Giữ nguyên trạng, không tăng chiều cao các công trình đang cao hơn Dinh thự chính (26 mét); các công trình xây dựng mới có hình thức kiến trúc, màu sắc phù hợp với không gian di tích. Trong đó:

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a154c0dd78634bb08c166b0fd06d04f9.html b/chandra_raw/a154c0dd78634bb08c166b0fd06d04f9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..550a2897125a8f469a3cf0b29515aa655dc736c5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a154c0dd78634bb08c166b0fd06d04f9.html @@ -0,0 +1,57 @@ +
+

QCVN 01-122:2013/BNNPTNT

+
+
+Diagram 5: Hình quả thận (Kidney-shaped). A cross-section of a leaf showing a kidney-shaped outline with a central vein and several lateral veins branching out. +
+
+

5
Hình quả thận

+
+
+

13. Tình trạng 20 - Lá thành thực: số thùy

+
+
+

Thùy là phần lá nằm ở giữa hai lồi gian thùy của lá. Lồi gian thùy lá là do sự ngát quãng hoàn toàn của các răng cưa ở mép lá

+
+
+

14. Tình trạng 21 - Lá thành thực: độ sâu của lồi gian thùy trên Lồi gian thùy lá là kết quả từ sự ngát quãng hoàn toàn của các răng cưa ở mép lá. Các lồi gian thùy bên phía trên nằm ở giữa gần giữa và gần chính bên cạnh.

+
+
+

15. Tình trạng 22 - Lá thành thực: sự sắp xếp các thùy của các lồi gian thùy phía trên

+
+
+Diagram 1: Mờ (Fuzzy). A leaf cross-section showing a broad, irregular lobe with a fuzzy margin. +
+
+

1
Mờ

+
+
+Diagram 2: Khép chặt (Tight). A leaf cross-section showing a narrow, well-defined lobe with a tight margin. +
+
+

2
Khép chặt

+
+
+Diagram 3: Chồng lên nhau không đáng kể (Negligible overlap). A leaf cross-section showing a lobe that overlaps slightly with the adjacent lobe. +
+
+

3

+
+
+

Chồng lên nhau không đáng kể

+
+
+Diagram 4: Chồng lên nhau nhiều (Significant overlap). A leaf cross-section showing a lobe that overlaps significantly with the adjacent lobe. +
+
+

4

+
+
+

Chồng lên nhau nhiều

+
+
+

19

+
+
+Small logo or signature in the bottom right corner. +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a1abe2eec6204906ba998f0756d65ac7.html b/chandra_raw/a1abe2eec6204906ba998f0756d65ac7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3cb2f3cc59cb82df925b8b1bbb33e94a419a1243 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a1abe2eec6204906ba998f0756d65ac7.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 1

MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ AN TOÀN HỆ THỐNG
ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 16/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2016
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

(TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: .....

....., ngày..... tháng..... năm.....

GIẤY ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ
AN TOÀN HỆ THỐNG ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ

Loại hình chứng nhận: .....(Xây dựng mới/nâng cấp)

Kính gửi: Cục Đăng kiểm Việt Nam

Tên Chủ đầu tư:.....

Địa chỉ.....

Điện thoại.....Fax: .....E-mail:.....

Tên Tổ chức vận hành:.....

Địa chỉ.....

Điện thoại.....Fax: .....E-mail: .....

Nội dung đề nghị: .....

ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ

(Ký tên, đóng dấu)

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a1e3c46baf7e4017a5ea07e0c35dcf8b.html b/chandra_raw/a1e3c46baf7e4017a5ea07e0c35dcf8b.html deleted file mode 100644 index 97ccc673f19d83a42ad25fedba5bcac707404b67..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a1e3c46baf7e4017a5ea07e0c35dcf8b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BTTTT

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

EN 301 489-1 V1.9.2 (2011-09) Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); ElectroMagnetic Compatibility (EMC) standard for radio equipment and services; Part 1: Common technical requirements.


33

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a212409599844ca6a9cab3eae881a275.html b/chandra_raw/a212409599844ca6a9cab3eae881a275.html deleted file mode 100644 index 78fe5f4deed778bc32afd25f62833d76e130da62..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a212409599844ca6a9cab3eae881a275.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

19. Về quản lý hoạt động đối ngoại đối với đại diện của các cơ quan, các tổ chức của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài (sau đây gọi tắt là các cơ quan, tổ chức Việt Nam ở nước ngoài), các đoàn Việt Nam được cử đi công tác nước ngoài:

a) Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện đường lối, chính sách của Nhà nước, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức Việt Nam ở nước ngoài, các đoàn Việt Nam được cử đi công tác ở nước ngoài theo quy định của pháp luật;

b) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan hỗ trợ, tạo điều kiện cho các cơ quan, tổ chức Việt Nam ở nước ngoài thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật Việt Nam, nước tiếp nhận và luật pháp quốc tế.

20. Quản lý hoạt động của các cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan đại diện lãnh sự, cơ quan lãnh sự danh dự nước ngoài và các cơ quan đại diện các tổ chức quốc tế liên chính phủ đặt tại Việt Nam theo quy định của pháp luật Việt Nam và luật pháp quốc tế.

21. Quản lý các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam; cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, thu hồi Giấy đăng ký của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam theo quy định của pháp luật.

22. Về công tác điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế:

a) Thực hiện quản lý nhà nước về công tác điều ước quốc tế và thỏa thuận quốc tế;

b) Kiểm tra các đề xuất đàm phán, ký, gia nhập điều ước quốc tế của các Bộ, ngành, cơ quan trước khi trình Chính phủ;

c) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên quan đề xuất với Chính phủ về việc ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế về hòa bình, an ninh, biên giới, lãnh thổ, chủ quyền quốc gia và lĩnh vực khác thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Ngoại giao;

d) Tổ chức biên soạn và ấn hành Niên giám điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc gia nhập;

đ) Thực hiện các nhiệm vụ khác liên quan đến quản lý nhà nước về điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế theo quy định của Luật ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế, Pháp lệnh ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế.

23. Quản lý tổ chức bộ máy, biên chế công chức, số lượng viên chức, vị trí việc làm, chức danh nghề nghiệp; thực hiện chế độ tiền lương và các chế độ chính sách đãi ngộ, bổ nhiệm, miễn nhiệm, nghỉ hưu, thôi việc, khen thưởng, kỷ luật, đào tạo, bồi dưỡng; xây dựng đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức ở các đơn vị thuộc Bộ Ngoại giao theo quy định của pháp luật.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a26337c2835b4f14a60b1966e0a51e4b.html b/chandra_raw/a26337c2835b4f14a60b1966e0a51e4b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4b6019e632bb6160a41fe8015db4639c485bb2af --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a26337c2835b4f14a60b1966e0a51e4b.html @@ -0,0 +1,193 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
5.35YagoutTrộn đường1.512
5.36Yết KiêuTrộn đường1.058
5.37Khu quy hoạch: Hàn Thuyên
5.37.1Đường quy hoạch có lộ giới 12m1.038
5.37.2Đường quy hoạch có lộ giới 8m934
5.38Khu quy hoạch: Hoàng Diêu
5.38.1Đường quy hoạch có lộ giới 12m2.205
5.38.2Đường quy hoạch có lộ giới 8m1.764
5.38.3Đường quy hoạch có lộ giới 6m1.544
5.39Khu quy hoạch Nguyễn Khuyển
5.39.1Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m)1.132
5.39.2Đường quy hoạch có lộ giới 4m (mặt đường 4m)792
6PHƯỜNG 6
6.1Dã TượngTrộn đường1.227
6.2Hai Bà TrungHải ThượngTân Đà7.875
6.3Hai Bà TrungTân ĐàLa Sơn Phu Tử6.090
6.4Hai Bà TrungĐoạn còn lại3.003
6.5Hẻm số 3 Hai Bà TrungHai Bà Trung (thửa 75, 73 tờ 24)Cuối đường5.906
6.6Hải ThượngCầu Hải ThượngCuối đường4.935
6.7Hẻm 56 Hải ThượngHải Thượng thửa 94 tờ 24 và thửa 11 tờ 24Cuối đường3.948
6.8Kim ĐồngTrộn đường1.361
6.9La Sơn Phu TửTrộn đường3.927
6.10Lê Thánh TônĐầu đườngDã Tượng1.281
6.11Lê Thánh TônĐoạn còn lại (đường cụt) thửa 159, 161 tờ 51.134
6.12Mai Hắc ĐếTrộn đường2.363
6.13Ngô QuyềnĐầu đườngHết nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) thửa 107 tờ 11 và thửa 74 tờ 112.117
+
+
19
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a2711233710c45489b9aa97f1570faa8.html b/chandra_raw/a2711233710c45489b9aa97f1570faa8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c249c557f4bfe90e3057656da0ee39ce996872f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a2711233710c45489b9aa97f1570faa8.html @@ -0,0 +1,231 @@ +
Biểu 13/QG
+
+

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
THỰC HIỆN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI
CỦA CẤP QUỐC GIA

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTHạng mụcDiện tích (ha)Địa điểm
(đến cấp tỉnh)
Năm thực hiện
Quy hoạchHiện trạngTăng thêm
(1)(2)(3)=(4)+(5)(4)(5)(6)(7)
ICác công trình, dự án
đã xác định
1
2
3
4
5
6
7
8
..
IICác công trình, dự án
khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
...
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a2940e83dfcf438f91dccd254529acef.html b/chandra_raw/a2940e83dfcf438f91dccd254529acef.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2fb4beab9e05ed12210f1b85aff1d6cbd9a3f5a1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a2940e83dfcf438f91dccd254529acef.html @@ -0,0 +1,103 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
8.15Nguyễn Công TrứĐoạn còn lại5.403
8.16Nguyễn Hữu CảnhTrộn đường1.928
8.17Nguyễn Tử LựcTrộn đường2.646
8.18Hẻm Nguyễn Tử Lực (Đối diện nhà thờ Thiên Lâm)Nguyễn Tử Lực (Thửa 958, 626 tờ 17)Thửa 644, 962 tờ 172.117
8.19Hẻm Nguyễn Tử Lực (gần viện nghiên cứu Hạt Nhân)Nguyễn Tử Lực (Thửa 858, 857 tờ 17)Thửa 935, 939 tờ 17
8.19.1Từ 0 vào sâu 300 m2.117
8.19.2Từ trên 3001.852
8.20Hẻm Nguyễn Tử Lực (thông qua đường Trần Đại Nghĩa)Nguyễn Tử Lực (Thửa 618, 1231 tờ 9)Thửa 630, 529 tờ 92.117
8.21Phù Đồng Thiên VươngNgã năm Đại họcĐầu đường Nguyễn Hữu Cảnh (cũ là công xí nghiệp may xuất khẩu nhà số 237) đến thửa 513 tờ 13 thửa 720 tờ 138.505
8.22Phù Đồng Thiên VươngĐoạn còn lại4.410
8.23Hẻm Phù Đồng Thiên Vương (vị trí hẻm cách trung tâm Ứng dụng Khoa học Kỹ thuật khoảng 50m)Phù Đồng Thiên Vương (Thửa 801 tờ 8, 94 tờ 13)Thửa 465, 479 tờ 83.528
8.24Hẻm Phù Đồng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Bảo trợ Xã hội khoảng 60m)Phù Đồng Thiên Vương (Thửa 931, 928 tờ 13)Thửa 79, 80 tờ 133.528
+
+
23
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a2ac7e124a4e4c22b065d047fd1d9073.html b/chandra_raw/a2ac7e124a4e4c22b065d047fd1d9073.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c4118aadf731439367622be542d8f0f5be3d2bb9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a2ac7e124a4e4c22b065d047fd1d9073.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Xây dựng, công bố các mô hình ứng dụng công nghệ thông tin, các yêu cầu cơ bản về chức năng, tính năng kỹ thuật đối với sản phẩm công nghệ thông tin; hướng dẫn và tổ chức đánh giá hiệu quả đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin.

đ) Xác định mô hình ứng dụng công nghệ thông tin điển hình các cấp, phổ biến, hỗ trợ triển khai nhân rộng.

e) Triển khai các hoạt động nâng cao nhận thức, năng lực và hỗ trợ người dân và doanh nghiệp sử dụng hiệu quả dịch vụ công trực tuyến.

g) Xây dựng, duy trì, cập nhật kho công cụ, phần mềm phục vụ triển khai ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước.

h) Hướng dẫn, tổ chức kiểm thử phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin.

i) Xây dựng tiêu chí đánh giá, công nhận các cơ quan đạt tiêu chuẩn cơ quan điện tử, Chính quyền điện tử, đô thị thông minh.

3. Bộ Tài chính

a) Chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành, địa phương bố trí kinh phí chi thường xuyên nguồn ngân sách nhà nước để thực hiện các nhiệm vụ, giải pháp thực hiện Chương trình.

b) Đánh giá, tổng kết, giám sát kinh phí chi cho ứng dụng công nghệ thông tin tại các Bộ, ngành, địa phương.

c) Hướng dẫn, tạo điều kiện bố trí kinh phí theo hình thức thuê dịch vụ.

4. Bộ Kế hoạch và Đầu tư

a) Chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành, địa phương bố trí kinh phí chi đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước để thực hiện các nhiệm vụ, giải pháp thực hiện Chương trình.

b) Hướng dẫn, tạo điều kiện bố trí kinh phí theo hình thức đối tác công tư.

5. Ban Cơ yếu Chính phủ - Bộ Quốc phòng

Nâng cấp, hoàn thiện hệ thống chứng thực điện tử và chữ ký số trong các cơ quan thuộc hệ thống chính trị đáp ứng nhu cầu thực tế.

6. Văn phòng Trung ương Đảng, Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội, Tòa án nhân dân tối cao, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Kiểm toán Nhà nước, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Hội Cựu chiến binh Việt Nam, Hội Nông dân Việt Nam cần cử Chương trình này để có quy định phù hợp trong cơ quan, tổ chức mình.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a2ad80647cba42f3865924ffefec696b.html b/chandra_raw/a2ad80647cba42f3865924ffefec696b.html deleted file mode 100644 index ab910612b9698ee7749060625e072db38cc8c455..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a2ad80647cba42f3865924ffefec696b.html +++ /dev/null @@ -1,41 +0,0 @@ -
13
-
-

7. Hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra, sơ kết, tổng kết, thực hiện khen thưởng; giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm pháp luật về giáo dục quốc phòng và an ninh theo thẩm quyền.

-
-
-

8. Thực hiện hợp tác quốc tế về giáo dục quốc phòng và an ninh.

-
-
-

Điều 35. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Công an

-
-
-

1. Ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật về giáo dục quốc phòng và an ninh.

-
-
-

2. Phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Giáo dục và Đào tạo, bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và cơ quan, tổ chức ở trung ương có liên quan thực hiện giáo dục quốc phòng và an ninh theo quy định của Luật này; biên soạn giáo trình, tài liệu giáo dục, bồi dưỡng, phổ biến kiến thức quốc phòng và an ninh.

-
-
-

3. Cử cán bộ biệt phái cho trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh, cơ sở giáo dục đại học, cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục.

-
-
-

4. Bảo đảm phương tiện, vật chất cho cơ quan, đơn vị, nhà trường công an được giao nhiệm vụ giáo dục quốc phòng và an ninh.

-
-
-

Điều 36. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Giáo dục và Đào tạo

-
-
-

1. Ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật về giáo dục quốc phòng và an ninh.

-
-
-

2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an hướng dẫn giáo dục quốc phòng và an ninh trong trường tiểu học, trung học cơ sở; quy định chương trình, nội dung, tổ chức thực hiện chương trình giáo dục quốc phòng và an ninh cho người học từ trung học phổ thông đến đại học, trừ cơ sở dạy nghề.

-
-
-

3. Chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Trung ương Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và cơ quan, tổ chức ở trung ương có liên quan thực hiện giáo dục quốc phòng và an ninh ở cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.

-
-
-

4. Chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Nội vụ, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội quy định mức giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh trong trường trung học phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học; trường của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội và trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh.

-
-
-

5. Chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính, bộ, cơ quan ngang bộ có liên quan quy định chế độ, chính sách cho cán bộ quản lý, giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh.

-
-
058
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a2f7f2f4dc394c67a063cee8bcc74a4d.html b/chandra_raw/a2f7f2f4dc394c67a063cee8bcc74a4d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..295ecb4088a13306fb270c7448d3db0d6d2682c8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a2f7f2f4dc394c67a063cee8bcc74a4d.html @@ -0,0 +1,427 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011
6.3Khu vực 2
Đường trục xđ
500440370300264222250220185
6.4Đường liên thôn350310260210186156175155130
6.5Đường trục thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
6.6Đất cát vị trí còn lại300180150
7Xá Liên An
Khu vực 1
7.1Quốc lộ 37 Châu Đông - Giáp xã Cao Minh1.8001.0808151.080648489900540408
Khu vực 2
7.2Đường trục xđ400350300240210180200175150
7.3Đường liên thôn350310260210186156175155130
7.4Đường trục thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
7.5Đất cát vị trí còn lại250150125
8Xá Vinh Phong
Khu vực 1
8.1Đường Liên Đông Cúc Phố từ giáp xã Tồn Phong - Qua ngã 3 đường vào UBND xã Vinh Phong 100 m575440345345264207288220173
8.2Đường liên Đông Cúc Phố từ qua ngã 3 Đường vào UBND xã Vinh Phong 100 m đến đất quốc gia575440345345264207288220173
Khu vực 2
8.3Đường trục xđ350310260210186156175155130
8.4Đường liên thôn300260230180156138150130115
8.5Đường trục thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
8.6Đất cát vị trí còn lại250150125
9Xá Vinh An
Khu vực 1
9.1Quốc lộ 10 từ giáp địa phận xã Việt Tiến đến đường vào Chánh Nguyễn1.375825625825495375688413313
9.2Quốc lộ 10 từ Chánh Nguyễn đến Công ty đường bộ 2342.5001.5001.1251.5009006751.250750563
9.3Quốc lộ 10 từ công ty đường bộ 234 đến giáp địa phận xã Việt Tiến1.500900675900540405750450338
9.4Đường 17B từ chợ Châu Vinh An - giáp địa phận xã Việt Tiến805610485483366291403305243
Khu vực 2
+
+
+

Page 3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a396c8d4e81e42f4b036ced080c80269.html b/chandra_raw/a396c8d4e81e42f4b036ced080c80269.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7080ffd332e13c95d1edda5acff27ae28c9a81a4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a396c8d4e81e42f4b036ced080c80269.html @@ -0,0 +1,255 @@ +
+

QCVN 01-122:2013/BNNPTNT

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Hình trứng tù - obtuse ovoid6
Hình trứng - ovoid7
Hình trứng ngược - obovoid8
Hình sừng - horn shaped9
Hình ngón tay - finger shaped10
7.8Quả: Màu sắc vỏ
(không có phần ở vỏ quả)
Berry: color of skin
(without bloom)

(Tình trạng 37)
Xanh - green1
Xanh vàng - yellow green2
Vàng - yellow3
Hồng vàng - yellow rose4
Hồng - rose5
Đỏ - red6
Đỏ xám - grey red7
Tím đỏ sẫm - dark red violet8
Xanh đen - blue black9
7.9Quả: Sắc tố antoxian của thịt quả
Berry: anthocyanin coloration of flesh
(Tình trạng 40)
Không có hoặc rất nhạt - absent or very weak1
Nhạt - weak3
Trung bình - medium5
Đậm - strong7
Rất đậm - very strong9
7.10Quả: hương vị đặc biệt
Berry: particular flavor
(Tình trạng 42)
Không có - none1
Rượu nho - muscat2
Vị chua - foxy3
Thảo mộc - herbaceous4
Hương vị khác - other than muscat, foxy or herbaceous5
7.11Quả: Sự hình thành hạt
Berry: formation of seeds
(Tình trạng 43)
Không có - none1
Mới phôi thai - rudimentary2
Hoàn chỉnh - complete3
+
+
+

Chú thích: (*) Đánh dấu (+) hoặc điền số liệu cụ thể vào ô trống tương ứng cho phù hợp với trạng thái biểu hiện

+
+
+

8. Các giống tương tự và sự khác biệt so với giống khảo nghiệm

+
+
+

Bảng 3 - Sự khác biệt giữa giống tương tự và giống khảo nghiệm

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tên giống tương tựNhững tình trạng khác biệtTrạng thái biểu hiện
Giống tương tựGiống khảo nghiệm
+
+
+

9. Các thông tin bổ sung giúp phân biệt giống

+
+
+

9.1. Chống chịu sâu bệnh

+
+
+

9.2. Điều kiện canh tác

+
+
+

9.3. Thông tin khác

+
+
+

Ngày            tháng            năm
(Ký tên, đóng dấu)

+
+
+Handwritten signature +
+
+

26

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a3a8f7c514ab477b8956573fc149889d.html b/chandra_raw/a3a8f7c514ab477b8956573fc149889d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bdc5e0557a8db1c91a1f96840fd0d2f674927d07 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a3a8f7c514ab477b8956573fc149889d.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 28.12.2015 16:33:18 +07:00

TĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2409/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 28 tháng 12 năm 2015

Official stamp of the Government of Vietnam with handwritten date 28/12/15 and signature.

QUYẾT ĐỊNH

Phê chuẩn kết quả bầu chức vụ Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương nhiệm kỳ 2011 - 2016

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương tại Tờ trình số 4430/TTr-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2015 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 6055/TTr-BNV ngày 21 tháng 12 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn kết quả bầu chức vụ Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Trần Thanh Liêm, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương và ông Trần Thanh Liêm chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a3ba98b4f7834e9db263d3a8e1fb3b3a.html b/chandra_raw/a3ba98b4f7834e9db263d3a8e1fb3b3a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b95f48c58b3e76127be5842ac7d00b9f6005957a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a3ba98b4f7834e9db263d3a8e1fb3b3a.html @@ -0,0 +1,84 @@ +
+

QCVN 01-124:2013/BNNPTNT

+
+
+

1.3.2.6. MG: Single measurement of a group of plants or parts of plants (Đo đếm một nhóm cây hoặc một bộ phận của một nhóm cây).

+
+
+

1.3.2.7. MS: Measurement of a number of individual plants or parts of plants (Đo đếm từng cây hoặc từng bộ phận của các cây mẫu ),

+
+
+

1.3.2.8. VG: Visual assessment by a single observation of a group of plants or parts of plants (Quan sát một nhóm cây hoặc một bộ phận của một nhóm cây),

+
+
+

1.3.2.9. VS: Visual assessment by observation of individual plants or parts of plants (Quan sát từng cây hoặc từng bộ phận của các cây mẫu).

+
+
+

1.4. Tài liệu viện dẫn

+
+
+

1.4.1. TG/1/3 General Introduction to the Examination of Distinctness, Uniformity and Stability and the Development of Harmonized Descriptions of New Varieties of Plants (Hướng dẫn chung về đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định và hài hòa hóa trong mô tả giống cây trồng mới).

+
+
+

1.4.2. TGP/8: Trail design and techiques used in the examination of Distinctness, Uniformity and Stability (Phương pháp bố trí thí nghiệm và các biện pháp kỹ thuật được sử dụng để đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định).

+
+
+

1.4.3. TGP/9/1 Examining Distinctness (Đánh giá tính khác biệt).

+
+
+

1.4.4. TGP/10/1 Examining Uniformity (Đánh giá tính đồng nhất).

+
+
+

1.4.5. TGP/11/1 Examining Stability (Đánh giá tính ổn định).

+
+
+

II. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT

+
+
+

Các tính trạng đặc trưng để đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống chè được qui định tại Bảng 1. Trạng thái biểu hiện của tính trạng được mã hóa bằng điểm.

+
+
+

Bảng 1- Các tính trạng đặc trưng của giống chè

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTính trạngTrạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
1.
(*)(+)
QN
VG
Cây: sức sinh trưởng
Plant: vigor
Yếu - weak
Trung bình - medium
Khỏe - strong
Olong thanh tâm
Đại Bạch Trà
LDP2
3
5
7
2.
(*)(+)
QN
VG
Cây: dạng cây
Plant: type
Bụi - shrub
Bán gỗ - semi-arbor
Gỗ - arbor
Saemidori
Trung du
San Suối Giàng
1
3
5
3.
(*)(+)
QN
VG
Cây: tập tính sinh trưởng
Plant: growth habit
Thẳng đứng - upright
Nửa đứng - semi upright
Trải rộng- spreading
-
-
-
1
3
5
+
+
+

4

+
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a3fda632822446fa95fdd7a41299a3f8.html b/chandra_raw/a3fda632822446fa95fdd7a41299a3f8.html deleted file mode 100644 index e91201f5f0b853e11b89e333cbe19d5fef9f245d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a3fda632822446fa95fdd7a41299a3f8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.4.2.3 Trước khi xếp hàng lên xe tải tiến, xe ba gác phải chèn bánh và chống đỡ càng xe thật chắc chắn.

2.4.2.4 Khi xếp hàng trên xe:

2.4.2.5 Người lao động đẩy các loại xe ba gác, xe tải tiến lên dốc phải đi hai bên thành xe và không được tay lên hàng để đẩy. Khi đỗ xe trên dốc phải chèn bánh chắc chắn. Khi xuống dốc lớn hơn 15° thì phải quay càng xe về phía sau và người kéo phải giữ để xe lăn xuống từ từ.

2.4.2.6 Khi dùng xe do sức vật kéo, người điều khiển phải đi bên trái sức vật, không được đi bên cạnh thùng xe hoặc ngồi trên thùng xe. Xe phải được trang bị hệ thống phanh hãm, khi vận chuyển ban đêm phải có đèn hiệu.

2.4.3 Vận chuyển bằng ô tô, máy kéo

2.4.3.1 Khi chất hàng lên xe, tùy theo từng loại hàng mà có biện pháp sắp xếp để bảo đảm an toàn trong quá trình vận chuyển.

2.4.3.2 Khi lấy vật liệu từ các miệng rót của bunke xi-lô ... phải bố trí đỗ xe sao cho tâm của thùng xe đúng với tâm dòng chảy của vật liệu từ miệng rót của bunke, xi-lô ...

2.4.3.3 Khi chở các loại hàng rời như gạch, ngói, cát, sỏi, ... phải xếp hoặc đổ thấp hơn thành xe 10 cm. Muốn xếp cao hơn phải nổi cao thành xe, chỗ nổi phải chắc chắn nhưng không được chở quá trọng tải cho phép của xe.

2.4.3.4 Đối với các loại hàng nhẹ, xếp, cho phép xếp cao hơn thành xe nhưng không được xếp rộng quá khổ cho phép của xe, đồng thời phải chằng buộc chắc chắn.

2.4.3.5 Khi chở các loại hàng dài công kên như: vì kéo, cột, tấm sàn, tấm tường, thiết bị máy móc,... phải có vật kê chèn giữ và chằng buộc chắc chắn. Nếu hàng có chiều dài lớn hơn 1,5 chiều dài thùng xe thì phải nổi thêm rơ moóc, sàn rơ moóc phải cùng độ cao với sàn thùng xe. Chỗ nổi rơ moóc với xe phải được bảo đảm chắc chắn, tránh bị đứt tuột và quay tự do khi xe chạy. Không được dùng ô tô ben để chở hàng có kích thước dài hơn thùng xe hoặc nổi thêm rơ moóc vào xe ben.

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a422c6709fca4a95ab5bbe52580c847b.html b/chandra_raw/a422c6709fca4a95ab5bbe52580c847b.html deleted file mode 100644 index 99f863a7c1da7d7139620ae1b2cd15bb0aa25a4b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a422c6709fca4a95ab5bbe52580c847b.html +++ /dev/null @@ -1,420 +0,0 @@ -
156
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mã hình bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Khe CáiTVxã Nghĩa LongH. Nghĩa Dân19° 15' 27"105° 29' 48"19° 14' 29"105° 27' 44"E-48-19-B-d,
E-48-19-D-b
xóm Đông Sơn/Đông đường Hồ Chí MinhDCxã Nghĩa LongH. Nghĩa Dân19° 15' 24"105° 27' 42"E-48-19-B-d
Hòn HươngKXxã Nghĩa LongH. Nghĩa Dân19° 26' 38"105° 26' 56"18° 35' 45"105° 26' 04"E-48-19-D-b
xóm Nam CátSVxã Nghĩa LongH. Nghĩa Dân19° 14' 48"105° 25' 43"E-48-19-D-b
xóm Nam HoàDCxã Nghĩa LongH. Nghĩa Dân19° 15' 08"105° 28' 15"E-48-19-D-b
xóm Nam HươngDCxã Nghĩa LongH. Nghĩa Dân19° 14' 57"105° 27' 57"E-48-19-D-b
xóm Nam KhêDCxã Nghĩa LongH. Nghĩa Dân19° 15' 31"105° 26' 54"E-48-19-D-b
xóm Nam KimDCxã Nghĩa LongH. Nghĩa Dân19° 14' 35"105° 26' 11"E-48-19-D-b
xóm Nam LongDCxã Nghĩa LongH. Nghĩa Dân19° 13' 58"105° 26' 12"E-48-19-D-b
xóm Nam PhongDCxã Nghĩa LongH. Nghĩa Dân19° 14' 49"105° 27' 18"E-48-19-D-b
xóm Nam SơnDCxã Nghĩa LongH. Nghĩa Dân19° 14' 14"105° 26' 55"E-48-19-D-b
xóm Nam TậnDCxã Nghĩa LongH. Nghĩa Dân19° 15' 05"105° 26' 46"E-48-19-D-b
xóm Nam TầnDCxã Nghĩa LongH. Nghĩa Dân19° 14' 31"105° 27' 25"E-48-19-D-b
xóm Nam TháiDCxã Nghĩa LongH. Nghĩa Dân19° 15' 38"105° 27' 59"E-48-19-D-b
xóm Nam ThăngDCxã Nghĩa LongH. Nghĩa Dân19° 15' 28"105° 26' 18"E-48-19-B-d
Khe SơnTVxã Nghĩa LongH. Nghĩa Dân19° 13' 10"105° 31' 37"19° 15' 27"105° 29' 48"E-48-20-C-a
Hòn SừngSVxã Nghĩa LongH. Nghĩa Dân19° 14' 15"105° 25' 07"E-48-19-D-b
xóm Vạn LộcDCxã Nghĩa LongH. Nghĩa Dân19° 14' 09"105° 26' 09"E-48-19-D-b
đường tỉnh 531KXxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 13' 30"105° 31' 36"19° 13' 44"105° 23' 57"E-48-19-B-a
Làng BáiDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 23' 05"105° 21' 22"E-48-19-B-a
làng Bái BàngDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 23' 28"105° 21' 48"E-48-19-B-a
Làng BátDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 25' 13"105° 21' 07"E-48-19-B-a
Làng BàuDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 24' 04"105° 22' 22"E-48-19-B-a
làng Bàu ThịnhDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 24' 55"105° 22' 29"E-48-19-B-a
Làng BongDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 23' 17"105° 21' 52"E-48-19-B-a
Làng BưởiDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 23' 05"105° 22' 10"E-48-19-B-a
Làng CáoDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 25' 04"105° 20' 50"E-48-19-B-a
suối Cây TrôiTVxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 27' 12"105° 20' 47"19° 25' 38"105° 21' 57"E-48-19-B-a
Suối ChaiTVxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 38' 29"105° 05' 16"19° 38' 24"105° 01' 11"E-48-7-C
Làng ChèDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 23' 07"105° 21' 13"E-48-19-B-a
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a45b5beb8dee4568a20b72bbdbbf91cf.html b/chandra_raw/a45b5beb8dee4568a20b72bbdbbf91cf.html deleted file mode 100644 index 6d71a89db2fdaf9ff91882232af662182b3aba6d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a45b5beb8dee4568a20b72bbdbbf91cf.html +++ /dev/null @@ -1,164 +0,0 @@ -
-

2. Bổ sung giá đất tại các khu vực:

-
-
-

a) Huyện Thanh Liêm:

-
-
-

Đơn vị tính: 1000đ/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
SttTên xã, khu vực, ranh giới khu vực giáGiá đất
9Xã Liêm Túc
aKhu vực 1
Từ ngã ba thôn Tháp đến ngã ba má Búa thôn Vọng390
-
-
-

b) Huyện Bình Lục:

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
SttTên xã, khu vực, ranh giới khu vực giáGiá đất
8Xã Bình Nghĩa
aKhu vực 1
Đường bờ kè sông Châu Giang từ đường 491 đến cống Xi Phòng (Đoạn giáp đường 491 đến cống Xi Phòng)1.600
-
-
-

c) Huyện Lý Nhân:

-
-
-

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
SttTên xã, khu vực, ranh giới khu vực giáGiá đất
1Xã Nhân Khang
aKhu vực 1
Đường đầu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491: Đoạn từ giáp xã Đồng Lý đến giáp xã Nhân Chính800
7Xã Nhân Chính
aKhu vực 1
Đường đầu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491: Đoạn từ Đình Công Đề (Tờ 16, thửa số 221 và Tờ 3, thửa số 64; thuộc xóm 2 Thượng Vỹ) đến đồng Gián (Tờ 1, thửa số 8 và thửa số 6)800
19Xã Đồng Lý
aKhu vực 1
Đường đầu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491: Đoạn từ đường ĐT 491 đến giáp xã Nhân Khang800
-
-
-

Điều 7. Điều chỉnh tên đường, phố, khu vực, ranh giới khu vực một số khu vực tại Bảng giá đất số 2 và Bảng giá đất số 4 như sau:

-
-
-

1. Điều chỉnh lại tên ranh giới khu vực đường Quốc lộ 21A tại Bảng giá đất số 2 (trang số 3).

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
SttTên đường, tên xãTên khu vực, ranh giới khu vực
IHuyện Bình Lục
1Xã Trung LươngKhu vực Cầu Họ: Đoạn từ Cầu Họ đến Bưu điện xã Trung Lương
Khu vực còn lại: Đoạn từ nhà ông Trường thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31) đến Bưu điện xã Trung Lương
-
-
-

5

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a467d7cebe6f45b0b67ccfba8bf4bdf0.html b/chandra_raw/a467d7cebe6f45b0b67ccfba8bf4bdf0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f4acf2da1ac6aca9a086d2c512cc5a621055dc20 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a467d7cebe6f45b0b67ccfba8bf4bdf0.html @@ -0,0 +1 @@ +

V. ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

1. Đối với đất chưa xác định mục đích sử dụng: Khi cần định giá thì xác định giá đất theo giá của các loại đất liền kề, có cùng vị trí, cùng khu vực đã được xác định mục đích sử dụng.

2. Đối với đất chưa sử dụng được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng: Xác định giá đất theo giá đất cùng loại, cùng mục đích sử dụng. /                     

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the People's Council of the province, featuring a star and a rising sun, with the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH' and 'ĐƠN' visible.A circular official seal of the People's Council of the province. It features a central emblem with a star and a rising sun. The text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH' is written in a circle around the emblem, and 'ĐƠN' is written at the bottom.

Đoàn Văn Việt

32

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a4b8edb413ab4f8398406a7aba8db897.html b/chandra_raw/a4b8edb413ab4f8398406a7aba8db897.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c75692002c88c9b92b1fc3bed1389a2e0030c8a8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a4b8edb413ab4f8398406a7aba8db897.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Các quyền và nghĩa vụ khác quy định tại Điều lệ của công ty nhưng không trái với Điều lệ này.

5. Công ty nêu tại Khoản 1 Điều này có quyền ký kết hợp đồng, thực hiện các hoạt động sản xuất, kinh doanh, tổ chức và nhân sự theo quy định của pháp luật, Điều lệ của công ty; phân cấp hoặc ủy quyền của Hội đồng thành viên Tập đoàn.

6. Giám đốc, Chủ tịch hoặc Hội đồng thành viên công ty quyết định các dự án đầu tư, các hợp đồng mua, bán tài sản, hợp đồng thuê, cho thuê, hợp đồng vay, cho vay và các hợp đồng khác theo Quy chế phân cấp, ủy quyền của Hội đồng thành viên Tập đoàn, Điều lệ của các công ty và các quy định của pháp luật.

Điều 51. Quan hệ giữa Tập đoàn với các công ty con có cổ phần, vốn góp chi phối hoặc Tập đoàn giữ quyền chi phối

1. Tập đoàn là chủ sở hữu cổ phần, vốn góp chi phối tại các công ty con có cổ phần, vốn góp chi phối. Hội đồng thành viên Tập đoàn thực hiện các quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu đối với phần vốn hoặc cổ phần của Tập đoàn tại các công ty này.

2. Quyền và nghĩa vụ của Tập đoàn đối với các công ty nêu tại Khoản 1 Điều này như sau:

a) Quyết định việc góp vốn, chuyển nhượng vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp; thực hiện các quyền của cổ đông, thành viên góp vốn theo quy định của pháp luật và Điều lệ của doanh nghiệp; chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn mà Nhà nước đã góp vào doanh nghiệp;

b) Chỉ định Người đại diện để thực hiện các quyền của cổ đông, thành viên góp vốn; miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật Người đại diện; quyết định lương, thưởng, phụ cấp và các lợi ích khác của Người đại diện; đánh giá đối với Người đại diện;

c) Yêu cầu Người đại diện thực hiện các nội dung đã được giao quy định tại Điểm d Khoản này, trừ trường hợp Điều lệ của doanh nghiệp có quy định khác; báo cáo định kỳ hoặc đột xuất tình hình đầu tư, tài chính, hiệu quả sử dụng vốn nhà nước, kết quả kinh doanh của doanh nghiệp;

d) Tập đoàn giao nhiệm vụ cho Người đại diện quyết định các nội dung sau của doanh nghiệp sau khi thỏa thuận với Hội đồng thành viên Tập đoàn:

- Mục tiêu, nhiệm vụ và ngành, nghề kinh doanh; tổ chức lại, giải thể và yêu cầu phá sản doanh nghiệp;

48

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a4bbc31e03464801a8d639305ccce728.html b/chandra_raw/a4bbc31e03464801a8d639305ccce728.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e5be76ed0812738e96ab308ef0ccb64bd579a8d9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a4bbc31e03464801a8d639305ccce728.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-125:2013/BNNPTNT

14. Tình trạng 39 và 41- Bẹ lá: Hình dạng của thùy tai

Diagrams of leaf petiole shapes for conditions 39 and 41.

The image displays two rows of diagrams illustrating the shape of the petiole (thùy tai) for different conditions. The top row shows four diagrams labeled 1, 1, 1, and 2. The bottom row shows five diagrams labeled 3, 4, 5, 6, and 7. Each diagram depicts a cross-section of a leaf petiole with a central vein and lateral veins, showing various degrees of curvature and shape.

1 Trung gian      1 Trung gian      1 Trung gian      2 Đen ta

3 Tam giác cân      4 Mốc      5 Cựa      6 Mũi giáo      7 Lưỡi liềm

20

Small logo or mark.

A small, stylized logo or mark located in the bottom right corner of the page, possibly representing a brand or organization.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a4c1f9fd08824f15bbe4494ed33deeac.html b/chandra_raw/a4c1f9fd08824f15bbe4494ed33deeac.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fd5eb9550a59ef826b0eccd159642db35956749e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a4c1f9fd08824f15bbe4494ed33deeac.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp Bộ Công an và Thành phố Hồ Chí Minh bố trí lực lượng tiêu binh, quân nhạc, các khối đứng khu vực Lễ đài và khu vực Cột cờ.

VI. ĐỊA ĐIỂM TẬP KẾT CÁC KHỐI ĐIỀU BINH, ĐIỀU HÀNH

  1. 1. Khối Nghi trượng: Tập kết theo sơ đồ riêng.
  2. 2. Lực lượng điều binh: Tập kết theo sơ đồ riêng.
  3. 3. Lực lượng điều hành: Tập kết theo sơ đồ riêng.

Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với Bộ Công an, Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Thành phố Hồ Chí Minh và Văn phòng Chính phủ lập sơ đồ bố trí địa điểm tập kết của các lực lượng tham gia điều binh, điều hành.

VII. TUYẾN ĐƯỜNG ĐIỀU BINH, ĐIỀU HÀNH VÀ VỊ TRÍ KẾT THÚC

Tuyến đường điều binh, điều hành là đường Lê Duẩn, từ Thảo Cầm Viên, qua Lễ đài, qua phía trước Hội trường Thống Nhất và một số tuyến đường khác.

Tuyến 1: Kết thúc trên đường Tôn Đức Thắng.

Tuyến 2: Kết thúc trên đường Đinh Tiên Hoàng.

Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với Bộ Công an, Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Thành phố Hồ Chí Minh lập sơ đồ tuyến đường cụ thể.

VIII. YÊU CẦU VỀ NỘI DUNG VÀ HÌNH THỨC TRONG ĐIỀU BINH, ĐIỀU HÀNH

  1. 1. Lực lượng điều binh thực hiện theo Điều lệnh.
  2. 2. Lực lượng tham gia điều hành thể hiện tinh thần hồ hởi, phấn khởi; mang ảnh Bác, cờ, hoa, đài lựa các màu tạo không khí sinh động; sử dụng trang phục truyền thống.

C. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

I. CƠ QUAN CHỈ ĐẠO VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Ban Tổ chức cấp quốc gia kỷ niệm các ngày lễ lớn trong hai năm 2014 - 2015 chỉ đạo toàn diện Chương trình Mít tinh, điều binh, điều hành.

2. Bộ Quốc phòng thành lập Tiểu ban Điều binh, điều hành do một đồng chí Phó Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam làm Trưởng Tiểu ban.

3. Bộ Công an thành lập Tiểu ban An ninh do một đồng chí Thứ trưởng làm Trưởng Tiểu ban.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a4e44cc277224565ad8ef540850c5474.html b/chandra_raw/a4e44cc277224565ad8ef540850c5474.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ef27e23b6f3504d5cfbaffb670229a9d7e1d34e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a4e44cc277224565ad8ef540850c5474.html @@ -0,0 +1 @@ +

1. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ trước;

2. Lập kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ cuối;

3. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan;

4. Thẩm định, phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ cuối.

Điều 78. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ trước

1. Điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu:

a) Thu thập các thông tin, tài liệu liên quan đến điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh, biến động sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ trước;

b) Điều tra, khảo sát thực địa.

2. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu; lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu.

3. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường:

a) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, môi trường;

b) Phân tích, đánh giá điều kiện kinh tế - xã hội.

4. Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh:

a) Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh;

b) Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh.

5. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ trước.

6. Xây dựng các báo cáo chuyên đề.

7. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo sau hội thảo.

46

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a50234604e9740da9093d048933569db.html b/chandra_raw/a50234604e9740da9093d048933569db.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dd6069d73b8be22ab7356c01b6547fd2264a4c76 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a50234604e9740da9093d048933569db.html @@ -0,0 +1 @@ +

để ban hành mới, sửa đổi, bãi bỏ hoặc kiến nghị ban hành mới, sửa đổi, bãi bỏ những nội dung trái với quy định của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật PCCC và các văn bản hướng dẫn thi hành.

4. Bảo đảm điều kiện về cơ sở vật chất, nguồn nhân lực và tổ chức công tác PCCC và CNCH

a) Bộ Công an

- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương, cơ quan liên quan tập trung tăng cường trang bị phương tiện và nâng cao năng lực hoạt động của lực lượng Cảnh sát PCCC theo Quyết định số 1110/QĐ-TTg ngày 17 tháng 8 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án quy hoạch tổng thể hệ thống cơ sở của lực lượng Cảnh sát PCCC và CNCH đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 (Quyết định số 1110/QĐ-TTg);

- Khẩn trương chuẩn bị thành lập các Sở Cảnh sát PCCC và các đội chữa cháy, CNCH tại các địa phương trọng điểm về PCCC theo đúng Quyết định số 1110/QĐ-TTg; nghiên cứu, đề xuất kiện toàn mô hình hệ thống tổ chức cơ quan Cảnh sát PCCC và CNCH ở Trung ương và địa phương để bảo đảm yêu cầu thống nhất trong lãnh đạo, chỉ huy; nghiên cứu, đề xuất bổ sung quy định về tổ chức lực lượng Cảnh sát PCCC khi tiến hành sửa đổi Luật Công an nhân dân;

- Tăng cường đào tạo, nâng cao chất lượng cho lực lượng Cảnh sát PCCC; ưu tiên bố trí những người có năng lực, trình độ chuyên sâu về PCCC làm việc tại các bộ phận nghiệp vụ PCCC và đảm nhận vị trí lãnh đạo, chỉ huy về PCCC ở các đơn vị, địa phương; cải tiến phương pháp làm việc bảo đảm yêu cầu về cải cách thủ tục hành chính trong lĩnh vực PCCC theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật PCCC;

- Chủ trì, phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo mở rộng quy mô đào tạo trình độ trung cấp, đại học chuyên ngành PCCC cho các đối tượng ngoài ngành Công an để làm nòng cốt cho lực lượng PCCC cơ sở và dân phòng. Trước mắt, cần nghiên cứu đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ giảng dạy và bổ sung đội ngũ giảng viên cho các trường, cơ sở đào tạo về PCCC.

b) Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Bộ Công an, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục quy định cụ thể việc lồng ghép kiến thức và rèn luyện kỹ năng về PCCC vào chương trình giảng dạy, hoạt động ngoại khóa trong nhà trường và các cơ sở giáo dục khác phù hợp với từng ngành học, cấp học ở từng địa phương.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a532d9df0fc74240be18b3be136b072a.html b/chandra_raw/a532d9df0fc74240be18b3be136b072a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d91332d0a882e7f7b90ad7fbc3ea8ed6f259ce5c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a532d9df0fc74240be18b3be136b072a.html @@ -0,0 +1 @@ +

và Môi trường, Công Thương; Giám đốc Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh, Tổng biên tập Báo Quảng Trị; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Trưởng Ban quản lý khu kinh tế tỉnh; Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH 2

Official circular seal of the Provincial People's Council of Quang Tri province. The seal features a central emblem with a star, a rising sun, and a landscape, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ' and '1976'.

Nguyễn Đức Cường

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a54413d98b0c4d139e97d1e9a939a058.html b/chandra_raw/a54413d98b0c4d139e97d1e9a939a058.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a4c09b6e3890bade54a97a50b91d0ca69e1f0a8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a54413d98b0c4d139e97d1e9a939a058.html @@ -0,0 +1,96 @@ +
+

VI. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTNhóm thủ tục hành chính
1.Thủ tục khai báo kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật tạm nhập tái xuất (tại cửa khẩu)
2.Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu
3.Đăng ký lại thức ăn thủy sản vào Danh mục thức ăn chăn nuôi được phép lưu hành tại Việt Nam
4.Cấp chứng chỉ, giấy phép CITIES nhập khẩu mẫu vật vì mục đích thương mại
5.Đăng ký thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước được phép lưu hành tại Việt Nam
6.Thủ tục cấp phép nhập khẩu phân bón hữu cơ, vô cơ và phân bón khác
7.Cấp giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật
+
+
+

VII. Bộ Tài nguyên và Môi trường

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTNhóm thủ tục hành chính
1.Cấp giấy phép khảo sát, thăm dò, khai thác và chế biến khoáng sản
2.Cấp, gia hạn và thu hồi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
+
+
+

VIII. Bộ Công Thương

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTNhóm thủ tục hành chính
1.Đăng ký danh mục hàng nhập khẩu, tạm nhập tái xuất của Nhà thầu nước ngoài tại Việt Nam kể từ đợt thứ 2
2.Cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
3.Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Công Thương
+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a5458c4387064cada66f71682403f7fc.html b/chandra_raw/a5458c4387064cada66f71682403f7fc.html deleted file mode 100644 index 41f332f87577c0d2f6d4c98b1876e2b1b44ae1b9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a5458c4387064cada66f71682403f7fc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

a) Trường hợp văn bản trưng cầu giám định tư pháp gửi đến Bộ Tài chính: Vụ Tổ chức cán bộ chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ có liên quan cần cử nội dung trưng cầu giám định tư pháp để lựa chọn giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực tài chính hoặc cán bộ, công chức có đủ điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 18 Luật Giám định tư pháp trình Bộ trưởng Bộ Tài chính ký văn bản cử người thực hiện giám định tư pháp.

b) Trường hợp văn bản trưng cầu giám định tư pháp gửi Tổng cục hoặc tương đương: Thủ trưởng đơn vị cần cử nội dung trưng cầu giám định để lựa chọn và ký văn bản cử giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực tài chính hoặc cán bộ, công chức của đơn vị có đủ điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 18 Luật Giám định tư pháp. Văn bản cử người phải gửi Bộ Tài chính (Vụ Tổ chức cán bộ) để theo dõi, phối hợp thực hiện khi có phát sinh.

c) Trường hợp văn bản trưng cầu giám định tư pháp gửi các đơn vị cấp Cục thuộc Tổng cục (hoặc tương đương) đóng tại địa phương: Thủ trưởng đơn vị cần cử nội dung trưng cầu giám định để lựa chọn và ký văn bản cử giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực tài chính hoặc cán bộ, công chức của đơn vị có đủ điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 18 Luật Giám định tư pháp. Văn bản cử người phải gửi Tổng cục và Bộ Tài chính (Vụ Tổ chức cán bộ) để theo dõi, phối hợp thực hiện khi có phát sinh.

d) Trường hợp văn bản trưng cầu giám định tư pháp có nội dung không thuộc phạm vi quản lý nhà nước trong lĩnh vực tài chính, Bộ Tài chính (Vụ Tổ chức cán bộ), Tổng cục hoặc tương đương, các đơn vị cấp Cục đóng tại địa phương có văn bản từ chối nhận trưng cầu giám định gửi người trưng cầu giám định.

đ) Trường hợp người trưng cầu giám định trưng cầu trực tiếp giám định viên, người giám định tư pháp theo vụ việc là cán bộ, công chức các đơn vị của Bộ Tài chính thì giám định viên, người giám định tư pháp theo vụ việc báo cáo Thủ trưởng đơn vị trực tiếp quản lý mình để bố trí, tạo điều kiện thực hiện giám định.

Điều 10. Tiếp nhận đối tượng giám định và tài liệu, đồ vật có liên quan

1. Trong trường hợp trưng cầu giám định tư pháp có kèm theo đối tượng giám định, tài liệu, đồ vật liên quan (nếu có) khi giao, nhận phải được lập thành biên bản. Biên bản giao, nhận phải có đủ các nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều 27 Luật Giám định tư pháp.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a55a6febd8c242e390c3e1a3b2e86f96.html b/chandra_raw/a55a6febd8c242e390c3e1a3b2e86f96.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fe417c5929d85cdac7092e2dbaae9d82f4c8d7ff --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a55a6febd8c242e390c3e1a3b2e86f96.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chương II
THIẾT KẾ ĐÔ THỊ
TRONG ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHUNG

Điều 3. Xác định vùng kiến trúc, cảnh quan trong đô thị

  1. 1. Xác định khu vực nội đô hiện hữu; khu vực dự kiến phát triển mới; khu vực cảnh quan thiên nhiên, nhân tạo; khu vực bảo tồn và khu vực đặc thù.
  2. 2. Định hướng về hình ảnh đô thị và không gian kiến trúc theo tính chất, mục tiêu phát triển của từng khu vực.

Điều 4. Tổ chức không gian các khu trung tâm, cửa ngõ đô thị, các trục không gian chính, quảng trường lớn, điểm nhấn đô thị

1. Định hướng tổ chức không gian các khu trung tâm chính trị - hành chính, văn hóa - thể thao, tài chính, thương mại, dịch vụ, du lịch, y tế cho phù hợp với tính chất, chức năng đô thị.

2. Định hướng tổ chức không gian khu vực cửa ngõ đô thị về không gian kiến trúc cảnh quan, xác định vị trí và diễn họa ý tưởng hình khối các công trình điểm nhấn theo các hướng, tuyến giao thông chính hướng vào trong đô thị.

3. Tổ chức các trục không gian chính

a) Định hướng kiến trúc cho các trục đường chính, các khu vực đặc trưng trong đô thị theo nguyên tắc đảm bảo sự chuyển tiếp về hình ảnh kiến trúc đô thị đã phát triển qua các giai đoạn.

b) Đề xuất các trục chính đặc trưng khu vực đô thị.

c) Đề xuất bảo tồn, khai thác cảnh quan thiên nhiên hiện hữu về địa hình, cây xanh, sông hồ, mặt nước, bổ sung thiết kế cảnh quan nhân tạo.

4. Tổ chức không gian quảng trường

a) Xác định quy mô, tính chất của quảng trường theo cấp quốc gia, cấp địa phương trong đô thị hoặc khu vực đô thị.

b) Nghiên cứu không gian kiến trúc cảnh quan xung quanh quảng trường.

5. Tổ chức không gian tại các điểm nhấn đô thị

a) Xác định vị trí điểm nhấn của toàn đô thị và từng khu vực đô thị.

b) Trong trường hợp điểm nhấn là công trình kiến trúc hoặc cụm công trình kiến trúc, cần đề xuất định hướng về tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan xung quanh cho phù hợp; trường hợp tận dụng cảnh quan tự nhiên làm điểm nhấn cần có định hướng tôn tạo, khai thác.

Điều 5. Tổ chức không gian cây xanh, mặt nước

1. Tổ chức không gian cây xanh

a) Xác định không gian xanh của đô thị, bao gồm hành lang xanh, vành đai xanh, nền xanh, công viên hoặc rừng tự nhiên, nhân tạo trong đô thị.

b) Giải pháp cây xanh trong các trục không gian chính, các khu đô thị.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a5800db8f7c54369933523936e2afa79.html b/chandra_raw/a5800db8f7c54369933523936e2afa79.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..002b3869bbebc311996f6b91d67f88c3852afdb5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a5800db8f7c54369933523936e2afa79.html @@ -0,0 +1,277 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011121314151617
62Nam HàIĐầu ngả 3 đường Lê Tàođường Nghĩa trang Đông Vang2.5001.5001.4001.3501.5009008408101.250750700675
63Tô PhongIGiáp đường Nguyễn Lương BằngGiáp đường Chiêu Chính3.0001.8001.5001.4001.8001.0809008401.500900750700
IGiáp đường Trần Nhân TôngCống Đầu Vù4.0002.4002.0001.6002.4001.4401.2009602.0001.2001.000800
64Đầu VùICống Đầu VùGiáp làng Trần Thành Nợ3.0001.8001.5001.4001.8001.0809008401.500900750700
65Trần BíchIGiáp đường Trần Nhân TôngGiáp đường Hưong Sơn3.5002.1001.7501.4002.1001.2601.0508401.7501.050875700
66Đầu PhụngIGiáp đường Nguyễn Lương BằngGiáp đường Trần Nội3.0001.8001.5001.4001.8001.0809008401.500900750700
67Đường Lê Đại Thanh (Đường vào Khu công nghiệp Cảnh Hải cũ)IĐầu đường (Giáp đường Trường Chinh)cuối đường5.5003.3002.2001.6503.3001.9801.3209902.7501.6501.100825
68Quỹ Minh (Khuíc Lấp cũ)ITừ số nhà 72 đường Đồng HoàĐến ngả 3 cơ biên số nhà 199 thuộc đường nhân dân quen gọi là đường Đất Đỏ3.5002.1001.7501.4002.1001.2601.0508401.7501.050875700
69Đông SơnITừ công trường hầm non Bắc SơnĐến ngả 3 doanh trại quân đội Quân khu 3 tiếp giáp với đường mới mở (chưa được đặt tên) thuộc địa bàn 02 Tô dân phố Đầu Sơn 3 và Đầu Sơn 55.0003.0002.5002.0003.0001.8001.5001.2002.5001.5001.2501.000
70Xuân BiềuIGiáp đường Nguyễn Lương Bằng2.5001.5001.4001.3501.5009008408101.250750700675
71Quyết TiếnITừ ngả 469 đường Nguyễn Lương Bằngđến đường Trần Nội2.5001.5001.4001.3501.5009008408101.250750700675
ITừ nhà số 237 đường Trần Tắc VănĐến công chào vào Chùa Đông Tái3.6002.1601.8001.4402.1601.2961.0808641.8001.080900720
72Trung Đông TừIĐến công chào vào Chùa Đông TáiĐến tiếp giáp với đường Vũ Sơn2.5002.0001.5001.4001.5001.2009008401.2501.000750700
+
+
+

Page 5

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a5ccb53c447c46fea1d42aff2b92d9e0.html b/chandra_raw/a5ccb53c447c46fea1d42aff2b92d9e0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2359440d21986a89d8120f60cb9a9f32c71a32df --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a5ccb53c447c46fea1d42aff2b92d9e0.html @@ -0,0 +1 @@ +

Hội đồng thành viên, hoặc Chủ tịch công ty hoặc Hội đồng quản trị hoặc Kiểm soát viên hoặc Ban kiểm soát của doanh nghiệp khác. Người đại diện có thể bỏ nhiệm hoặc ký hợp đồng lại.

2. Trường hợp Tập đoàn đồng thời cử nhiều đại diện tại một doanh nghiệp thì phải quy định cụ thể tỷ lệ vốn góp cho người nắm giữ và phân công người phụ trách chung.

3. Người đại diện phải đáp ứng đủ các tiêu chuẩn và điều kiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 48 Luật doanh nghiệp và Điều 6 Nghị định số 66/2011/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ quy định việc áp dụng Luật cán bộ, công chức đối với các chức danh lãnh đạo, quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do nhà nước làm chủ sở hữu và người được cử làm đại diện chủ sở hữu phần vốn của Nhà nước tại doanh nghiệp có vốn của Nhà nước.

4. Người đại diện được tham gia ứng cử vào Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Chủ tịch Công ty, Tổng Giám đốc, Giám đốc của các doanh nghiệp có vốn góp của Tập đoàn mà người đó được giao trực tiếp quản lý phần vốn góp phải có đủ tiêu chuẩn và điều kiện theo quy định của pháp luật, Điều lệ của doanh nghiệp đó.

Điều 58. Quyền, trách nhiệm, quyền lợi của người đại diện phần vốn góp của Tập đoàn ở doanh nghiệp khác

1. Người đại diện thực hiện các quyền, trách nhiệm theo quy định tại Điều 28 và Điều 33, Nghị định số 99/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về phân công, phân cấp thực hiện các quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với doanh nghiệp nhà nước và vốn Nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp.

2. Người đại diện hưởng chế độ thù lao, lương, thưởng, phụ cấp trách nhiệm theo quyết định của Hội đồng thành viên đối với từng trường hợp cụ thể, căn cứ vào hiệu quả quản lý của người đại diện. Việc đánh giá kết quả, hiệu quả hoạt động của người đại diện thực hiện theo Quy chế quản lý người đại diện phần vốn của Tập đoàn ở doanh nghiệp khác; việc trả lương, thưởng hoặc thù lao, phụ cấp thực hiện theo Quy chế quản lý nội bộ của Tập đoàn, phù hợp với quy định của pháp luật và được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

Tiền lương, thưởng và quyền lợi của người đại diện trong các trường hợp:

a) Người đại diện phần vốn đầu tư tại doanh nghiệp khác là thành viên chuyên trách trong ban quản lý, điều hành hoặc là người lao động tại doanh nghiệp khác được hưởng lương, phụ cấp trách nhiệm (nếu có), tiền thưởng và

54

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a5db94ba5eb14b30a8a698b472b01899.html b/chandra_raw/a5db94ba5eb14b30a8a698b472b01899.html deleted file mode 100644 index cb07e9770355faab39aab100b45cd3f7145db1f6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a5db94ba5eb14b30a8a698b472b01899.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.17.4.16 Không được chất cốt thép lên sàn công tác hoặc trên các ván khuôn vượt quá tải trọng cho phép trong thiết kế.

2.17.4.17 Khi đặt cốt thép gần đường dây dẫn điện phải cắt điện. Trường hợp không cắt được điện phải có biện pháp ngăn ngừa cốt thép chạm vào dây điện.

2.17.5 Cốt thép ứng lực trước

2.17.5.1 Trước khi bắt đầu kéo các thanh hoặc bó cốt thép của các kết cấu bê tông cốt thép ứng lực trước, phải kiểm tra lại tình trạng bơm kích và các thiết bị khác có liên quan. Các thanh cốt thép kéo không được có khuyết tật như vết cắt, gãy khúc, xoắn, gãy.

2.17.5.2 Khi kéo cốt thép phải có rào ngăn cao ít nhất 1,5 m ở hai đầu bê tông và ở giữa các thiết bị kéo, trừ trường hợp cốt thép được đặt trong ống thép. Khi kéo cốt thép phải có tín hiệu âm thanh hoặc đèn đỏ báo hiệu.

2.17.6 Đổ và đầm bê tông

2.17.6.1 Trước khi đổ bê tông, phải kiểm tra việc lắp đặt cốt pha, cốt thép, giàn giáo, sàn thao tác, đường vận chuyển.

2.17.6.2 Thi công bê tông ở những bộ phận kết cấu có độ nghiêng từ 30^{\circ} trở lên, phải có dây neo buộc chắc chắn các thiết bị. Người lao động phải đeo dây an toàn.

2.17.6.3 Thi công bê tông ở hố sâu, đường hầm, người lao động phải đứng trên sàn thao tác.

2.17.6.4 Dùng đầm rung để đầm vữa bê tông cần: Nối đất vô đầm rung; Dùng dây bọc cách điện nối từ bằng phân phối đến động cơ điện của đầm. Ngừng đầm rung từ 5 đến 7 min, sau mỗi lần làm việc liên tục từ 30 đến 35 min. Công nhân vận hành máy phải được trang bị ủng cao su cách điện và các phương tiện bảo vệ cá nhân khác.

2.17.6.5 Thi công bê tông ở độ sâu lớn hơn 1,5 m, phải dùng máng dẫn hoặc vôi vôi cố định chắc chắn vào các bộ phận cốt pha hoặc sàn thao tác.

2.17.6.6 Dùng vôi rung để đổ vữa bê tông phải: Cố định chắc chắn máy chấn động với vôi; Không được đứng dưới vôi vôi khi đang đổ bê tông.

2.17.6.7 Lối qua lại phía dưới khu vực đang đổ bê tông phải có rào chắn và biển cấm. Trường hợp bắt buộc phải có người qua lại, thì phải làm các tấm che ở phía trên lối qua lại đó.

2.17.6.8 Người không có nhiệm vụ, không được đứng ở sàn rót vữa bê tông. Người lao động làm nhiệm vụ định hướng, điều chỉnh và tháo móc gầu ben phải có găng tay, ủng.

2.17.7 Bảo dưỡng bê tông

2.17.7.1 Khi bảo dưỡng bê tông phải dùng giàn giáo hoặc giá đỡ. Không được đứng lên các cột chống hoặc cạnh cốt pha. Không được dùng thang tựa vào các bộ phận kết cấu bê tông đang bảo dưỡng.

58

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a66d06a7f8c643db87d764c17fed91bb.html b/chandra_raw/a66d06a7f8c643db87d764c17fed91bb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c73ded88b7be10090d76e1719c79d0b0e97c3e0c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a66d06a7f8c643db87d764c17fed91bb.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Công bố công khai quy hoạch đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt trên địa bàn được giao quản lý.

4. Báo cáo định kỳ (tháng, quý, 6 tháng, năm) và đột xuất khi có yêu cầu công tác cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng trên địa bàn về Sở Xây dựng.

Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân quận, huyện

1. Thực hiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ.

2. Quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn quận, huyện và xử lý vi phạm xây dựng theo quy định của pháp luật, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố về trật tự xây dựng trên địa bàn.

3. Đề nghị cơ quan cấp phép xây dựng xác nhận Chủ đầu tư thực hiện theo giấy phép xây dựng trước khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất.

4. Kiểm tra thường xuyên các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn mình quản lý, phối hợp với các Sở, ngành, đơn vị liên quan giám sát tiến độ thực hiện các dự án; xây dựng kế hoạch triển khai lập quy hoạch chi tiết, quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị; làm cơ sở cho việc xem xét cấp giấy phép xây dựng.

5. Công bố công khai quy hoạch đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. Cung cấp đầy đủ hồ án quy hoạch xây dựng, thiết kế đô thị được duyệt trên địa bàn quận, huyện cho Sở Xây dựng và cơ quan thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.

6. Ủy ban nhân dân huyện quy định khu vực và hướng dẫn Ủy ban nhân dân xã cấp giấy phép xây dựng; xác định những khu vực thuộc vùng xa xôi, hẻo lánh trên địa bàn không phải xin phép xây dựng để công bố cho người dân biết và thực hiện đăng ký xây dựng theo quy định.

7. Báo cáo định kỳ (tháng, quý, 6 tháng, năm) và đột xuất khi có yêu cầu công tác cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng trên địa bàn về Sở Xây dựng.

Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn

1. Niêm yết công khai và tổ chức phổ biến, tuyên truyền, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thực hiện các nội dung tại Quy định này và các quy định hiện hành của nhà nước về quản lý quy hoạch xây dựng.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a67cb78035fb4a268e0ff6db41714dc8.html b/chandra_raw/a67cb78035fb4a268e0ff6db41714dc8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f28ed9559e90fd8202534b8fd01dcc4faebbc92e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a67cb78035fb4a268e0ff6db41714dc8.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được phân loại vị trí theo Điều 4 Quy định này.

Điều 8. Đất có mặt nước

Đất có mặt nước là thừa đất, vùng đất khi được cấp có thẩm quyền giao hoặc cho thuê có cả diện tích phần mặt nước và phần đất để thực hiện dự án sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh như: nuôi trồng thủy sản; san lấp làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh.

Khi xác định giá đất có mặt nước:

+ Trường hợp sử dụng đất có mặt nước để san lấp mặt bằng xây dựng phát triển nhà ở thì tính theo giá đất ở quy định tại bảng 8.

+ Trường hợp sử dụng đất có mặt nước để san lấp mặt bằng sử dụng vào mục đích thương mại, dịch vụ thì tính theo giá đất thương mại, dịch vụ.

+ Trường hợp sử dụng đất có mặt nước để san lấp mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất kinh doanh không phải là thương mại dịch vụ thì tính theo giá đất sản xuất kinh doanh không phải là đất thương mại dịch vụ.

+ Trường hợp sử dụng đất có mặt nước có phần diện tích nuôi trồng thủy sản thì phần diện tích này tính theo giá đất nuôi trồng thủy sản vị trí 1.

Điều 9. Đất bãi bồi ven sông, đất bãi bồi ven biển

Giá đất bãi bồi ven sông, đất bãi bồi ven biển, đất có mặt nước ven biển sử dụng vào mục đích nào thì áp dụng theo giá đất đối với loại đất cùng mục đích đó.

Điều 10. Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng bao gồm đất bằng chưa sử dụng, đất đồi, núi chưa sử dụng, núi đá không có rừng cây, chưa có giá trong bảng giá đất khi được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì giá đất được xác định bằng 80% mức giá của thừa đất liền kề có cùng mục đích sử dụng đã được quy định giá trong bảng giá đất ( trường hợp có nhiều thừa đất liền kề có cùng mục đích sử dụng và có các mức giá khác nhau thì lấy giá trung bình các thừa đất đó làm cơ sở xác định giá cho thừa đất đưa vào sử dụng ). Trường hợp không có thừa đất liền kề có cùng mục đích sử dụng thì giá đất được xác định bằng 80% mức giá của thừa đất gần nhất có cùng mục đích sử dụng.

Điều 11. Xử lý một số trường hợp cụ thể đối với đất ở, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở:

1.1. Trường hợp thừa đất ở cùng một chủ sử dụng đất có vị trí 1 thì được chia thành các tuyến để xác định giá đất:

D:\N\ăm 2014\T\2\GDAT 2015\Quy Định Giá Đất 2015.Doc

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a6c99280ce3e4a02b7ee20a760383288.html b/chandra_raw/a6c99280ce3e4a02b7ee20a760383288.html deleted file mode 100644 index e45abde215838a5348ba68f24681aa421c835f34..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a6c99280ce3e4a02b7ee20a760383288.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Giày da của nữ có màu đen, cổ ngắn, không buộc dây, đế mềm, trừ giày của nhân viên an ninh cơ động;

c) Giày da của nhân viên an ninh cơ động có màu đen, cao cổ đến 1/2 bụng chân, kiểu بوت đơ xô.

7. Áo khoác

a) Áo khoác nam có màu xanh rêu sáng may theo kiểu măng tô san, có hai hàng cúc phía trước, cúc áo bằng đồng mạ hợp kim màu vàng rộng 2,7 cm, áo có 8 cúc để cài (6 cúc 2,7 cm để cài áo, 2 cúc 2,2 cm đính ở đai cổ tay áo), vai áo có hai quai để đeo cấp hiệu.

b) Áo khoác nữ có màu xanh rêu sáng may theo kiểu măng tô san, có một hàng cúc phía trước gồm 4 cúc áo bằng đồng mạ hợp kim màu vàng rộng 2,7 cm để cài áo, vai áo có hai quai để đeo cấp hiệu.

8. Quần, áo mưa: Quần, áo mưa bằng ni lông trắng nhựa, áo may theo kiểu áo giắc kết, màu xanh Navy, có đai lưng và phóc mơ tuya phía trước và sau lưng áo có chữ "AN NINH HÀNG KHÔNG" màu vàng phản quang.

9. Trang phục xuân hè của nam, trừ nhân viên an ninh cơ động

a) Áo màu be sáng ngắn tay, cổ đứng có chân; áo có 7 cúc (5 cúc để cài áo, 2 cúc cài túi áo phía trên), cúc áo bằng nhựa cùng với màu vải áo, đường kính 1,3 cm; hai túi áo ngực có nắp, túi áo may nổi có nẹp giữa, có hai quai ở vai áo để đeo cấp hiệu; vật áo cho vào trong quần;

b) Quần màu xanh rêu sáng, quần âu hai túi chéo và một túi phía sau, ống quần đứng.

10. Trang phục xuân hè của nữ, trừ nhân viên an ninh cơ động

a) Áo màu ghi sáng ngắn tay, cổ bẻ; áo có 7 cúc (5 cúc để cài áo, 2 cúc cài túi áo phía dưới), cúc áo bằng nhựa cùng với màu vải áo, đường kính 1,3 cm; hai túi áo ở phía dưới may ngoài, nắp túi hơi chéo, có hai quai ở vai áo để đeo cấp hiệu; không cho vật áo trong quần;

b) Quần màu xanh rêu sáng, quần âu hai túi chéo, ống quần đứng.

11. Trang phục thu đông của nam, trừ nhân viên an ninh cơ động

a) Áo vét tông màu xanh rêu sáng, dài tay có lót trong, thân trước 4 túi ngoài nắp vuông, cổ bẻ, vai áo có hai quai để đeo cấp hiệu, áo có 4 cúc 2,2 cm để cài áo, 2 cúc 2,2 cm để cài túi áo phía dưới, 2 cúc 1,8 cm để cài túi áo phía trên, cúc áo bằng đồng mạ hợp kim màu vàng;

b) Áo gi lê màu xanh rêu sáng;

c) Quần âu màu xanh rêu sáng hai túi chéo và một túi phía sau, ống quần đứng.

12. Trang phục thu đông của nữ, trừ nhân viên an ninh cơ động

a) Áo vét tông màu xanh rêu sáng, dài tay có lót trong, hai túi có nắp nổi ở phía dưới thân trước, áo chiết eo, cổ bẻ, vai áo có hai quai để đeo cấp hiệu, áo có

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a70ba25f4d2247b59ad60653768dcefa.html b/chandra_raw/a70ba25f4d2247b59ad60653768dcefa.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ddc8a1e5359ec04f93c588bcac54080725ed6b9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a70ba25f4d2247b59ad60653768dcefa.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Trong quan hệ với doanh nghiệp cấp II do công ty mẹ sở hữu 100% vốn điều lệ, Tổng Giám đốc công ty mẹ có trách nhiệm:

a) Tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định các hồ sơ do Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty cấp II báo cáo công ty mẹ để trình Hội đồng thành viên hoặc Hội đồng quản trị xem xét, thông qua hoặc quyết định;

b) Tổ chức thực hiện việc theo dõi, kiểm tra, đôn đốc, giám sát Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty cấp II thực hiện các quyết định của Hội đồng thành viên hoặc Hội đồng quản trị công ty mẹ đối với doanh nghiệp cấp II, bao gồm cả việc thực hiện kế hoạch phối hợp sản xuất kinh doanh.

3. Doanh nghiệp cấp II do công ty mẹ sở hữu 100% vốn điều lệ:

a) Được công ty mẹ giao thực hiện các hợp đồng sản xuất, kinh doanh trên cơ sở hợp đồng kinh tế; cung cấp thông tin và hướng các dịch vụ và lợi ích từ hoạt động chung của tập đoàn kinh tế, tổng công ty theo quy định của Nghị định này, theo thỏa thuận với các doanh nghiệp thành viên tập đoàn kinh tế, tổng công ty và quy định pháp luật có liên quan;

b) Có nghĩa vụ thực hiện thỏa thuận chung của tập đoàn kinh tế, tổng công ty; các cam kết hợp đồng kinh tế với công ty mẹ và doanh nghiệp thành viên tập đoàn kinh tế, tổng công ty; triển khai thực hiện các quyết định hợp pháp thuộc thẩm quyền chủ sở hữu của công ty mẹ đối với doanh nghiệp; có trách nhiệm tham gia kế hoạch phối hợp kinh doanh với công ty mẹ và các doanh nghiệp thành viên tập đoàn kinh tế, tổng công ty.

Điều 30. Quan hệ giữa công ty mẹ và doanh nghiệp cấp II có cổ phần, vốn góp chi phối của công ty mẹ

1. Công ty mẹ có các quyền và nghĩa vụ của cổ đông, thành viên góp vốn, bên liên doanh của doanh nghiệp cấp II theo quy định pháp luật và điều lệ của doanh nghiệp đó. Hội đồng thành viên hoặc Hội đồng quản trị công ty mẹ trực tiếp thực hiện các quyền và nghĩa vụ sau:

a) Thực hiện quyền, nghĩa vụ của cổ đông, thành viên góp vốn, bên liên doanh thông qua người đại diện theo ủy quyền tại doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ doanh nghiệp đó;

b) Cử, thay đổi, bãi miễn, khen thưởng, kỷ luật, quyết định phụ cấp và lợi ích của người đại diện theo ủy quyền tại doanh nghiệp;

c) Yêu cầu người đại diện theo ủy quyền báo cáo định kỳ hoặc đột xuất về tình hình tài chính, kết quả kinh doanh và các nội dung khác của doanh nghiệp;

27

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a719281e35bc49e495d4b8a80cc1e00c.html b/chandra_raw/a719281e35bc49e495d4b8a80cc1e00c.html deleted file mode 100644 index 816c15d414d00b31487a40aa473442f1a87a41d5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a719281e35bc49e495d4b8a80cc1e00c.html +++ /dev/null @@ -1,160 +0,0 @@ -
- -
-
-

2. Học phí đào tạo đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề:

-
-
-

2.1. Đào tạo đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp năm học 2014-2015:

-
-
- -
-
-

(Đơn vị tính: 1.000 đồng/học sinh/tháng)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Nhóm ngànhMức thu
1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản378
2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch432
3. Y dược513
-
-
- -
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Trình độ đào tạoHệ số so với đại học
1. Trung cấp chuyên nghiệp0,7
2. Cao đẳng0,8
3. Đại học1,0
-
-
-

2.2. Đào tạo nghề năm 2014 (trung cấp nghề):

-
-
-

(Đơn vị tính: 1.000 đồng/học sinh/tháng)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TÊN MÃ NGHỀMức thu
1. Báo chí và thông tin; pháp luật207
2. Toán và thống kê216
3. Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội225
4. Nông, lâm nghiệp và thủy sản252
5. Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân279
6. Nghệ thuật315
7. Sức khỏe324
8. Thú y351
9. Khoa học sự sống; sản xuất và chế biến351
10. An ninh, quốc phòng387
11. Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật405
12. Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; môi trường và bảo vệ môi trường414
13. Khoa học tự nhiên432
14. Khác441
15. Dịch vụ vận tải486
-
-
- -
-
-

2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a72d2863c0514e05a35e2ac4b14e944a.html b/chandra_raw/a72d2863c0514e05a35e2ac4b14e944a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6cf2cd81ad0a85b30e745a19cf444c522fe1b47e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a72d2863c0514e05a35e2ac4b14e944a.html @@ -0,0 +1 @@ +

ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành, rà soát, hệ thống hóa, kiểm tra xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, Quyết định 62/2011/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /.

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Lam Dong province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Nguyễn Xuân Tiến

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a734d2e7b4844907a86b6b8ef37cc4df.html b/chandra_raw/a734d2e7b4844907a86b6b8ef37cc4df.html deleted file mode 100644 index 2922aa7d28a977e151cbb5a58a91e63037ddcb08..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a734d2e7b4844907a86b6b8ef37cc4df.html +++ /dev/null @@ -1,73 +0,0 @@ -
-

QCVN 18:2014/BXD

-
-
-

2.2.1.4 Giếng, hầm, hố trên mặt bằng và những lỗ trống trên các sàn tầng công trình phải được đầy kín đảm bảo an toàn cho người đi lại hoặc rào ngăn chắc chắn xung quanh với chiều cao tối thiểu 1 m. Đối với đường hào, hố móng nằm gần đường giao thông, phải có rào chắn cao trên 1 m, ban đêm phải có đèn báo hiệu.

-
-
-

2.2.1.5 Phải có giải pháp chuyển vật liệu thừa, vật liệu thải từ trên cao (trên 3 m) xuống. Không được đổ vật liệu thừa, vật liệu thải từ trên cao xuống khi khu bên dưới chưa rào chắn, chưa đặt biển báo và chưa có người cảnh giới.

-
-
-

2.2.1.6 Phải có biện pháp đảm bảo an toàn cho người và vật (như rào chắn, đặt biển báo, hoặc làm mái che, ...) ở những vùng nguy hiểm do vật có thể rơi tự do từ trên cao xuống. Giới hạn của vùng nguy hiểm này được xác định theo Bảng 1.

-
-
-

Bảng 1 – Giới hạn vùng nguy hiểm đối với các công trình xây dựng

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Độ cao có thể rơi các vật
m
Giới hạn vùng nguy hiểm
m
Đối với nhà hoặc công trình đang xây dựng (tính từ chu vi ngoài)Đối với khu vực di chuyển tải (tính từ hình chiếu bằng theo kích thước lớn nhất của tải di chuyển khi rơi)
Đến 2057
Từ 20 đến 70710
Từ 70 đến 1201015
Từ 120 đến 2001520
Từ 200 đến 3002025
Từ 300 đến 4502530
-
-
-

2.2.1.7 Khu vực đang tháo dỡ ván khuôn, giàn giáo, phá dỡ công trình cũ; nơi lắp ráp các bộ phận kết cấu của công trình, nơi lắp ráp của máy móc và thiết bị lớn; khu vực có khí độc; chỗ có các đường giao thông cắt nhau phải có rào chắn hoặc biển báo, ban đêm phải có đèn báo hiệu.

-
-
-

2.2.2 Đường đi lại và vận chuyển

-
-
-

2.2.2.1 Tại các đầu mối giao thông trên công trường phải có sơ đồ chỉ dẫn rõ ràng từng tuyến đường cho các phương tiện vận tải cơ giới, thủ công. Trên các tuyến đường của công trường phải đặt hệ thống biển báo giao thông đúng với các quy định về an toàn giao thông hiện hành.

-
-
-

8

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a74e4d0df4614a6598a766f04bf25b98.html b/chandra_raw/a74e4d0df4614a6598a766f04bf25b98.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..30363b965ccda6f63d71f2a72d991e096f9e57e2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a74e4d0df4614a6598a766f04bf25b98.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Thực hiện các quyền, trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật, phân công của chủ sở hữu nhà nước và Điều lệ này.

6. Quyền, trách nhiệm của Bộ Nội vụ:

a) Thẩm định để Thủ tướng Chính phủ quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, từ chức, khen thưởng, kỷ luật Chủ tịch Hội đồng thành viên của Tập đoàn;

b) Có ý kiến đề Thủ tướng Chính phủ: Quyết định thành lập, mục tiêu, nhiệm vụ và ngành, nghề kinh doanh; tổ chức lại, giải thể, chuyển đổi sở hữu và yêu cầu phá sản Tập đoàn; phê duyệt Đề án thành lập công ty con 100% vốn nhà nước của Tập đoàn; phê duyệt chủ trương thành lập, tổ chức lại, giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện, các đơn vị sự nghiệp và các đơn vị phụ thuộc khác của Tập đoàn; phê duyệt Đề án tổng thể sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp của Tập đoàn theo quy định của pháp luật;

c) Phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện giám sát, kiểm tra việc chấp hành quy định của Đảng và Nhà nước về công tác cán bộ tại Tập đoàn;

d) Thực hiện các quyền, trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật, phân công của chủ sở hữu nhà nước và Điều lệ này.

7. Quyền, trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

a) Có ý kiến đề Thủ tướng Chính phủ: Quyết định thành lập, mục tiêu, nhiệm vụ và ngành, nghề kinh doanh; tổ chức lại, giải thể, chuyển đổi sở hữu và yêu cầu phá sản Tập đoàn; phê duyệt Đề án thành lập công ty con 100% vốn nhà nước của Tập đoàn; phê duyệt chủ trương thành lập, tổ chức lại, giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp và các đơn vị phụ thuộc khác của Tập đoàn; phê duyệt Đề án tổng thể sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp của Tập đoàn theo quy định của pháp luật;

b) Có ý kiến thỏa thuận đề Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định lương của Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc, Kiểm soát viên chuyên ngành tại Tập đoàn, quỹ lương hằng năm của Hội đồng thành viên Tập đoàn.

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a760db7adaab4e2ea598066dd2bbd1b3.html b/chandra_raw/a760db7adaab4e2ea598066dd2bbd1b3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..79ee3e649ade4f310210207da8c769f03c17e6a6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a760db7adaab4e2ea598066dd2bbd1b3.html @@ -0,0 +1 @@ +
Circular official stamp with illegible text.A circular official stamp is located at the bottom center of the page. The stamp contains text that is difficult to read due to the low resolution of the scan. It appears to be a seal of an organization or government body, with a central emblem and text around the perimeter. The text is mostly illegible, but some characters like 'D', 'C', and 'A' are faintly visible.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a766140bfab14ba591e0ec273086c435.html b/chandra_raw/a766140bfab14ba591e0ec273086c435.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cd09f820415b56ff3fd93f85c7af4b694e56e078 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a766140bfab14ba591e0ec273086c435.html @@ -0,0 +1,86 @@ +
QCVN 01-122:2013/BNNPTNT
+
Bảng 1 (tiếp theo)
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTình trạngGiai đoạn(1)Trạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
27.
(*)
(+)
QN
VG
(b)
Lá thành thục: mức độ sắc tố antoxian trên gân chính ở mặt trên phiến lá
Mature leaf: propotion of main veins on upper side of blade with anthocyanin coloration
75-81Không có hoặc rất nhạt - absent or very low
Nhạt - low
Trung bình - medium
Đậm - high
Rất đậm - very high
1
3
5
7
9
28.
(*)
QN
VG
(b)
Lá thành thục: mức độ lông nằm ngang ở giữa các gân chính mặt dưới phiến lá
Mature leaf: prostrate hairs between main veins on lower side of blade
75-81Không có hoặc rất thưa - absent or very sparse
Thưa thớt - sparse
Trung bình - medium
Dày - dense
Rất dày - very dense
1
3
5
7
9
29.
(*)
VG
QN
(b)
Lá thành thục: mức độ lông thẳng đứng trên những gân chính ở mặt dưới phiến lá
Mature leaf: erect hairs on main veins on lower side of blade
75-81Không có hoặc rất thưa - absent or very sparse
Thưa thớt - sparse
Trung bình - medium
Dày - dense
Rất dày - very dense
1
3
5
7
9
30.
(+)
VG
QN
(b)
Lá thành thục: chiều dài cuống lá so với gân giữa
Mature leaf: lenght of petiole compared to lenght of middle vein
75-81Ngắn hơn nhiều - much shorter
Ngắn hơn - moderately shorter
Tương đương - equal
Dài hơn - moderately longer
Dài hơn nhiều - much longer
1
2
3
4
5
31.
(*)(+)
QN
MG
Thời gian quả bắt đầu chín
Time of beginning of berry ripening
81Rất sớm - very early
Sớm - early
Trung bình - medium
Muộn - late
Rất muộn - very late
1
3
5
7
9
32.
(*)
QN
VG
Chùm quả: kích thước (không kể cuống)
Bunch: size (peduncle excluded)
89Rất nhỏ - very small
Nhỏ - small
Trung bình - medium
Lớn - large
Rất lớn - very large
1
3
5
7
9
33.
(*)
(+)
QN
VG
Chùm quả : mức độ xếp sít
Bunch: density
89Rất lỏng - very lax
Lỏng - lax
Trung bình - medium
Chặt - dense
Rất chặt - very dense
1
3
5
7
9
34.
(*)
(+)
QN
VG
Chùm quả: chiều dài cuống của chùm quả đầu tiên
Bunch: lenght of peduncle of primary bunch
89Rất ngắn - very short
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
Rất dài - very long
1
3
5
7
9
+
+
9
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a7a5310c6a91476b9c0543a189045d99.html b/chandra_raw/a7a5310c6a91476b9c0543a189045d99.html deleted file mode 100644 index 19c58bd9662128e3fc278f9d3a6734c688f3422a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a7a5310c6a91476b9c0543a189045d99.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 11. Khai thác Hồ sơ điện tử

1. Cơ quan quản lý cán bộ, công chức, viên chức, cơ quan sử dụng cán bộ, công chức, viên chức và cơ quan quản lý Hồ sơ điện tử được nghiên cứu, sử dụng và khai thác Hồ sơ điện tử để phục vụ yêu cầu công tác (tuyển dụng, nâng ngạch, nâng lương, đào tạo...).

2. Cá nhân được giao nhiệm vụ quản lý, khai thác về Hồ sơ điện tử có trách nhiệm tuân thủ các quy trình về an toàn bảo mật thông tin.

Điều 12. Lưu trữ, bảo quản Hồ sơ điện tử

1. Hồ Sơ điện tử phải được lưu trữ lâu dài để phục vụ công tác nghiên cứu và thực hiện chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức.

2. Việc lưu trữ phải thực hiện tuân thủ nghiêm ngặt các nguyên tắc bảo đảm an ninh, an toàn đối với Hồ sơ điện tử theo các quy định hiện hành.

3. Hồ sơ điện tử của cán bộ, công chức, viên chức đã nghỉ hưu, thôi việc, từ trần vẫn được lưu trữ ở cơ quan, đơn vị để theo dõi.

4. Cơ quan quản lý hệ thống, phần mềm Hồ sơ điện tử thường xuyên kiểm tra và có biện pháp bảo đảm an ninh, an toàn Hồ sơ điện tử; đồng thời bảo đảm tính tương thích trong toàn hệ thống thông tin liên quan đến Hồ sơ điện tử khi có sự thay đổi về thiết bị và công nghệ.

Điều 13. Chế độ báo cáo công tác quản lý Hồ sơ điện tử

1. Báo cáo công tác quản lý Hồ sơ điện tử quy định như sau:

a) Hàng năm các sở, ban, ngành thành phố, Ủy ban nhân dân quận, huyện có trách nhiệm báo cáo tình hình thực hiện công tác quản lý Hồ sơ điện tử thuộc thẩm quyền quản lý về Ủy ban nhân dân thành phố thông qua Sở Nội vụ.

Thời hạn gửi báo cáo đợt 1 trước ngày 15 tháng 6; đợt 2 trước ngày 15 tháng 12.

b) Sở Nội vụ có trách nhiệm tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố và Bộ Nội vụ về tình hình thực trạng công tác quản lý Hồ sơ điện tử trong toàn thành phố.

2. Nội dung báo cáo công tác quản lý Hồ sơ điện tử gồm:

a) Đánh giá việc thực hiện Quy chế quản lý Hồ sơ điện tử của cơ quan, đơn vị;

b) Báo cáo thực trạng số lượng, chất lượng Hồ sơ điện tử (các thông tin được kết xuất từ phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử);

c) Tình trạng trang thiết bị phục vụ công tác quản lý Hồ sơ điện tử.

d) Công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trực tiếp làm công tác quản lý Hồ sơ điện tử;

e) Kiến nghị (nếu có).

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a81b81fba45c4b7faf4dcd1046a4fab4.html b/chandra_raw/a81b81fba45c4b7faf4dcd1046a4fab4.html deleted file mode 100644 index 8ea67f3e341a57f967cfc3b1bccfad447cef722d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a81b81fba45c4b7faf4dcd1046a4fab4.html +++ /dev/null @@ -1,433 +0,0 @@ -
134
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
màn hình bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
đập Khe LángTVxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 48' 18"105° 29' 30"E-48-31-B-d
đập Khe NuTVxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 50' 38"105° 30' 13"E-48-32-A-c
Núi TượngSVxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 48' 16"105° 30' 07"E-48-32-A-c
Núi VoiSVxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 41' 09"105° 28' 53"E-48-31-D
xóm 1DCxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 49' 35"105° 30' 51"E-48-32-A-c
xóm 2DCxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 50' 04"105° 31' 00"E-48-32-A-c
xóm 3DCxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 49' 52"18° 50' 04"E-48-32-A-c
xóm 4DCxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 49' 54"105° 32' 05"E-48-32-A-c
xóm 5DCxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 49' 43"105° 32' 20"E-48-32-A-c
xóm 6DCxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 49' 14"105° 31' 40"E-48-32-A-c
xóm 8DCxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 49' 05"105° 31' 42"E-48-32-A-c
xóm 9DCxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 49' 10"105° 31' 55"E-48-32-A-c
xóm 10DCxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 48' 49"105° 31' 55"E-48-32-A-c
xóm 11DCxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 49' 01"105° 32' 05"E-48-32-A-c
xóm 12DCxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 49' 12"105° 32' 11"E-48-32-A-c
xóm 13DCxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 49' 18"105° 32' 01"E-48-32-A-c
xóm 14DCxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 49' 05"105° 32' 13"E-48-32-A-c
xóm 15DCxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 49' 28"105° 32' 48"E-48-32-A-c
xóm 16DCxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 49' 08"105° 32' 31"E-48-32-A-c
xóm 17DCxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 48' 03"105° 32' 12"E-48-32-A-c
xóm 18DCxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 47' 57"105° 31' 50"E-48-32-A-c
xóm 19DCxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 48' 04"105° 31' 16"E-48-32-A-c
xóm 20DCxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 48' 17"105° 31' 07"E-48-32-A-c
đường tỉnh 534KXxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 47' 55"105° 43' 41"18° 59' 59"105° 28' 38"E-48-32-A-c
Núi DàiSVxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 47' 43"105° 31' 17"E-48-32-A-c
núi Đại VacSVxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 51' 36"105° 33' 09"E-48-32-A-c
hồ Khe GõTVxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 50' 19"105° 32' 13"E-48-32-A-c
sông Tân GiaiTVxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 49' 36"105° 27' 12"18° 48' 38"105° 31' 04"E-48-32-A-c
quốc lộ 1KXxã Nghi LongH. Nghi Lộc19° 18' 42"105° 43' 15"18° 38' 51"105° 42' 24"E-48-32-A-d
xóm 1DCxã Nghi LongH. Nghi Lộc18° 50' 14"105° 38' 59"E-48-32-A-d
xóm 2DCxã Nghi LongH. Nghi Lộc18° 49' 12"105° 38' 54"E-48-32-A-d
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a8be78ee9dac4ad8b0e234237958a8f8.html b/chandra_raw/a8be78ee9dac4ad8b0e234237958a8f8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e504994b06bbcb4ca7c874a9ba9c3e4e20fe4a8f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a8be78ee9dac4ad8b0e234237958a8f8.html @@ -0,0 +1,43 @@ +
5
+
+

trong lĩnh vực khoa học tự nhiên và kỹ thuật; các trung tâm ứng dụng và chuyển giao công nghệ, các chỉ cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng; các trạm, trại thực nghiệm.

+
+
+

- Thông tin: Các dự án phục vụ hoạt động xuất bản, thông tấn, báo chí, phát thanh, truyền hình tiếng dân tộc, và thực hiện nhiệm vụ chính trị, xã hội, công ích thiết yếu.

+
+
+

- Truyền thông: Các dự án viễn thông phục vụ mục tiêu quốc phòng, an ninh, đảm bảo an toàn thông tin quốc gia.

+
+
+

- Công nghệ thông tin: Các dự án đầu tư hạ tầng ứng dụng công nghệ thông tin; bảo mật và an toàn thông tin điện tử trong cơ quan nhà nước; hạ tầng công nghệ thông tin cung cấp dịch vụ công trực tuyến phục vụ người dân và doanh nghiệp; hạ tầng thương mại điện tử, giao dịch điện tử.

+
+
+

- Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp: Các dự án đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, trang thiết bị các cơ sở giáo dục, đào tạo và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, các cấp học từ mầm non đến đại học và hạ tầng kỹ thuật các trường đại học.

+
+
+

- Y tế, dân số và vệ sinh an toàn thực phẩm: Các dự án bệnh viện, các cơ sở y tế, trung tâm kiểm nghiệm, kiểm định, giám định của cơ quan quản lý chuyên ngành.

+
+
+

- Xã hội: Các dự án nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công; hỗ trợ việc làm; chăm sóc, điều dưỡng sức khỏe cán bộ, công chức; cai nghiện và các dự án trợ giúp xã hội khác; các dự án cải tạo, nâng cấp các dự án ghi công liệt sỹ.

+
+
+

- Tài nguyên và môi trường: Các dự án trong lĩnh vực biển và hải đảo do đặc bản đồ, khí tượng thủy văn, thăm dò địa chất và khoáng sản, nguồn nước; quan trắc cảnh báo môi trường; bảo vệ tài nguyên, khắc phục ô nhiễm môi trường, tăng trưởng xanh, ứng phó với biến đổi khí hậu và phát triển bền vững.

+
+
+

- Quản lý nhà nước: Các dự án trụ sở, nhà công vụ của các cơ quan Đảng; trụ sở của các Sở, ngành tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội được cấp có thẩm quyền cho phép đầu tư; trụ sở các cơ quan tư pháp; trụ sở của các cấp chính quyền địa phương (Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp).

+
+
+

- Quốc phòng, an ninh: Các dự án phục vụ mục tiêu quốc phòng, an ninh, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội, ứng phó với sự cố thiên tai và tìm kiếm cứu nạn.

+
+
+

c) Vốn đầu tư phát triển phân bổ cho các huyện, thị xã, thành phố (gọi là cấp huyện): thực hiện các dự án (công trình) như sau:

+
+
+

- Đầu tư các công trình hạ tầng kinh tế: hỗ trợ các công trình hạ tầng kỹ thuật: đường, điện, nước, thủy lợi, cây xanh, lát vỉa hè, điện chiếu sáng huyện lỵ và các thị trấn; các đường nội ô huyện lỵ, hỗ trợ xây dựng giao thông nông thôn, đối ứng ODA, NGO và các nguồn huy động hợp pháp khác do huyện làm chủ đầu tư... (bao gồm cả công trình chuyên tiếp và công trình đầu tư mới).

+
+
+

- Đầu tư cho các công trình hạ tầng xã hội:

+
+
+

D:\QUYENQUYEN\5\NQ\KH\9(Tie)\15-2015 NQ ban hành nguyên tắc tieuchiphanbovon 2016 - 2020-QPPL.doc

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a8c752dafbb24c1bb2e3e424edfa0f92.html b/chandra_raw/a8c752dafbb24c1bb2e3e424edfa0f92.html deleted file mode 100644 index 6cb80bfaacbdd98779fb6a465de4ad55ae432de3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a8c752dafbb24c1bb2e3e424edfa0f92.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

TTT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 9889 /VPCP-KGVX
V/v tham gia xây dựng hồ sơ
đa quốc gia Kéo co truyền
thống trình UNESCO

Hà Nội, ngày 21 tháng 11 năm 2013

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố:.....C.....
Ngày: 22/11.....

Kính gửi:

Xét đề nghị của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch (Công văn số 4034/BVHTTDL-DSVH ngày 04 tháng 11 năm 2013) về việc tham gia xây dựng hồ sơ đa quốc gia Kéo co truyền thống để trình Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hoá của Liên hiệp quốc (UNESCO) xem xét đưa vào Danh sách di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại năm 2015, Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam có ý kiến như sau:

Giao Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương liên quan tham gia, hợp tác với Hàn Quốc và các nước trong khu vực Châu Á có di sản văn hóa phi vật thể Kéo co truyền thống xây dựng hồ sơ đa quốc gia, trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đề trình Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hoá của Liên hiệp quốc (UNESCO) trong năm 2014 để được xét đưa vào Danh sách di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại năm 2015.

Văn phòng Chính phủ thông báo đề Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Nơi nhận:

Official circular seal of the Government of Vietnam (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ) with a star in the center and a signature over it.

Nguyễn Khắc Định

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a8f04acdee2e4806954b5bac60807eaf.html b/chandra_raw/a8f04acdee2e4806954b5bac60807eaf.html deleted file mode 100644 index b689e5e48eedb23391ba95cf44c69253ce133568..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a8f04acdee2e4806954b5bac60807eaf.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chương II
HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG HOẠT ĐỘNG
BÁO CHÍ, XUẤT BẢN, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ
BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ

Mục 1
VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG HOẠT ĐỘNG BÁO CHÍ

Điều 5. Vi phạm quy định về giấy phép

1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a908cfe5597248f1b23335b1a6063a22.html b/chandra_raw/a908cfe5597248f1b23335b1a6063a22.html deleted file mode 100644 index 2edee46fad3c43dc98b3180a7a0614c789a9f70b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a908cfe5597248f1b23335b1a6063a22.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

7. Về an toàn giao thông:

a) Chủ trì hoặc phối hợp với các cơ quan liên quan triển khai thực hiện công tác tìm kiếm cứu nạn đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa và hàng không xảy ra trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật và phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh; phối hợp xử lý tai nạn giao thông trên địa bàn khi có yêu cầu;

b) Tổ chức thực hiện các biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu tai nạn giao thông, ngăn chặn và xử lý các hành vi xâm phạm công trình giao thông, lấn chiếm hành lang an toàn giao thông;

c) Là cơ quan thường trực hoặc là thành viên của Ban An toàn giao thông tỉnh theo phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh;

d) Thẩm định an toàn giao thông trên các tuyến đường tỉnh; các vị trí đầu nối giữa đường huyện, đường xã với đường tỉnh; các điểm đầu nối của các cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ dọc hai bên đường tỉnh.

8. Tổ chức thực hiện các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường trong giao thông vận tải thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở theo quy định của pháp luật.

9. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước đối với các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế tập thể, kinh tế tư nhân; hướng dẫn, kiểm tra hoạt động đối với các hội và tổ chức phi chính phủ trong lĩnh vực giao thông vận tải ở tỉnh theo quy định của pháp luật.

10. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ về giao thông vận tải đối với cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố.

11. Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc quyền quản lý của Sở theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh và quy định của pháp luật.

12. Thực hiện hợp tác quốc tế trong lĩnh vực giao thông vận tải theo quy định của pháp luật và phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh; chủ trì hoặc tham gia thẩm định, đánh giá và tổ chức thực hiện các đề tài nghiên cứu, đề án, dự án ứng dụng tiến bộ công nghệ có liên quan đến giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh.

13. Thanh tra, kiểm tra và xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về giao thông vận tải đường bộ, đường thủy nội địa và bảo vệ công trình giao thông, bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh; giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng theo quy định của pháp luật hoặc phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh.

14. Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng, Thanh tra, các Phòng chuyên môn, nghiệp vụ và các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở; quản lý biên chế, thực hiện chế độ tiền lương và các chính sách, chế độ đãi ngộ, đào tạo, bồi dưỡng, khen thưởng, kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh và quy định của pháp luật.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a918893f878b4ced834fdc410928f680.html b/chandra_raw/a918893f878b4ced834fdc410928f680.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a8ead0e5f11dd3b2ec561486bd7f96c2c64cb2c1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a918893f878b4ced834fdc410928f680.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 07.09.2015 16:45:41 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 7019 /VPCP-V.III
V/v bổ sung Chương trình
Phiên họp thứ 41 của UBTVQH

Hà Nội, ngày 07 tháng 9 năm 2015

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN GIỜ: ...
NGÀY: 07/9/.....

HỎA TỐC (Priority) stamp

Kính gửi: Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp,
Giao thông vận tải.

Văn phòng Chính phủ nhận được Công văn số 2131/VPQH-TH ngày 01 tháng 9 năm 2015 của Văn phòng Quốc hội về việc bổ sung Chương trình Phiên họp thứ 41 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội (dự kiến họp từ ngày 14 đến ngày 25 tháng 9 năm 2015). Về việc này, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

  1. 1. Giao Bộ trưởng Bộ Tư pháp chuẩn bị Báo cáo của Chính phủ về tổng kết việc thực hiện thí điểm chế định Thửa phát lại.
  2. 2. Giao Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải, Bộ Tài chính chuẩn bị Tờ trình của Chính phủ về phương án sử dụng vốn trái phiếu Chính phủ còn dư của các dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A và đường Hồ Chí Minh đoạn qua Tây Nguyên.
  3. 3. Đề nghị Văn phòng Quốc hội báo cáo Ủy ban Thường vụ Quốc hội xem xét bổ sung vào Chương trình Phiên họp thứ 41 nội dung ứng vốn đầu tư các dự án trụ sở làm việc của Kiểm toán Nhà nước (Văn bản số 381/CP-KTTH ngày 17 tháng 8 năm 2015 của Chính phủ).

Giao Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính chuẩn bị Báo cáo trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội theo quy định.

Văn phòng Chính phủ thông báo để các Bộ biết, thực hiện (xin gửi kèm bản chụp Công văn số 2131/VPQH-TH của Văn phòng Quốc hội).

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam

Khiếu Đình Thụ

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a93b8681aca6461fa6d34b2e8a29a18b.html b/chandra_raw/a93b8681aca6461fa6d34b2e8a29a18b.html deleted file mode 100644 index 7544904a756494d8b20f4c854ba351bac6b275c3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a93b8681aca6461fa6d34b2e8a29a18b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Thanh tra viên, công chức thanh tra, viên chức làm công tác thanh tra, kiểm tra lập thành tích xuất sắc trong hoạt động thanh tra chuyên ngành được xem xét nâng ngạch, nâng bậc lương trước thời hạn theo quy định của pháp luật.

3. Hàng năm, Chánh Thanh tra Bộ có trách nhiệm phát động thi đua trong công tác thanh tra ngành Giao thông vận tải. Tổng hợp, rà soát, lập danh sách đề nghị Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải xem xét, tặng bằng khen đối với tập thể và cá nhân thuộc các cơ quan thanh tra, các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành giao thông vận tải; đề nghị Tổng Thanh tra xem xét tặng bằng khen đối với tập thể và cá nhân thuộc Thanh tra Bộ, Thanh tra Cục Hàng không Việt Nam, Thanh tra Cục Hàng hải Việt Nam và các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành Giao thông vận tải. Thanh tra Sở đề nghị khen thưởng của Tổng Thanh tra Chính phủ theo quy định phân cấp tại địa phương.

Điều 26. Kỷ luật

Thanh tra viên, công chức thanh tra làm công tác thanh tra và cộng tác viên thanh tra ngành Giao thông vận tải vi phạm quy trình thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính hoặc có hành vi vi phạm pháp luật thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm bị xử lý kỷ luật theo quy định của pháp luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự và phải bồi thường, bồi hoàn theo quy định nếu gây thiệt hại về vật chất.

Chương VIII
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 27. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2014.

2. Thông tư này thay thế Thông tư số 02/2008/TT-BGTVT ngày 04 tháng 3 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về hướng dẫn một số quy định về thanh tra viên, cộng tác viên và việc cấp thẻ kiểm tra giao thông vận tải.

3. Thẻ kiểm tra đã được cấp theo quy định tại Thông tư 02/2008/TT-BGTVT ngày 04/3/2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải được tiếp tục sử dụng cho đến khi hết hạn.

Điều 28. Trách nhiệm thi hành

1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2. Chánh Thanh tra Bộ lập kế hoạch đào tạo, đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành giao thông vận tải trình Bộ trưởng phê duyệt và tổ chức thực hiện.

3. Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cục trưởng Cục

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a96f0c0bc55146e39352050b2118de70.html b/chandra_raw/a96f0c0bc55146e39352050b2118de70.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..da6c5dfeaca79146f83eb7790b4bdf721850abb9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a96f0c0bc55146e39352050b2118de70.html @@ -0,0 +1 @@ +

được đầu tư bằng nguồn vốn đầu tư công), trong đó phân tích rõ lợi thế về nguồn vốn, khả năng hoàn vốn, hiệu quả kinh tế và khả năng chuyển giao các rủi ro giữa các bên liên quan.

2. Trình bày đầy đủ những hạn chế của việc đầu tư dự án theo hình thức PPP so với các hình thức khác, bao gồm: năng lực quản lý thực hiện dự án của các bên liên quan; tính phức tạp trong việc xây dựng và thực hiện các điều khoản hợp đồng dự án.

3. Đối với dự án do nhà đầu tư đề xuất, báo cáo NCKT phải phân tích rõ lợi thế về nguồn vốn, khả năng cân đối vốn của nhà đầu tư; về năng lực, kinh nghiệm quản lý của nhà đầu tư; khả năng hoàn vốn, hiệu quả đầu tư và khả năng tiếp nhận các rủi ro.

Điều 9. Sự phù hợp của dự án với quy hoạch, kế hoạch phát triển

1. Thuyết minh sự phù hợp của dự án với quy hoạch, kế hoạch phát triển GTVT các địa phương, vùng, quốc gia và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; mức độ đáp ứng quy hoạch được duyệt trong trường hợp phân kỳ đầu tư hoặc hạn chế tiêu chuẩn kỹ thuật.

2. Thuyết minh sự phù hợp của dự án với lĩnh vực đầu tư được quy định tại Điều 4 và Điều 5 Thông tư này; trường hợp dự án không thuộc lĩnh vực đầu tư quy định phải đính kèm quyết định chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

3. Thuyết minh sự phù hợp của dự án với các điều kiện quy định tại các điểm c, d, đ khoản 1 Điều 15 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP.

4. Trường hợp cần thiết phải hạn chế tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc phân kỳ đầu tư nhằm giảm mức độ phức tạp của dự án, tăng tính khả thi và độ hấp dẫn của dự án, cần thuyết minh chi tiết căn cứ vào quy mô dự án, kế hoạch tổng thể thực hiện dự án để phân tích các khó khăn trong quá trình thực hiện dự án.

Điều 10. Quy mô, địa điểm dự án và nhu cầu sử dụng các nguồn tài nguyên

1. Luận chứng khoa học cơ sở xác định quy mô đầu tư, cấp hạng kỹ thuật của công trình dự án phù hợp với nhu cầu sử dụng và quy chuẩn, tiêu chuẩn được cấp có thẩm quyền ban hành; phân kỳ đầu tư của dự án và các nội dung hạn chế tiêu chuẩn kỹ thuật (nếu có).

2. Địa điểm thực hiện dự án: xác định vị trí dự án, phạm vi dự án (điểm đầu, điểm cuối, các điểm không chế); các địa danh chủ yếu nơi dự án đi qua.

3. Nhu cầu sử dụng đất: xác định phạm vi (ranh giới) sử dụng đất bố trí mặt bằng của dự án; tổng diện tích đất chiếm dụng của dự án (chiếm dụng tạm thời, chiếm dụng vĩnh viễn), phân loại theo mục đích sử dụng đất hiện trạng làm cơ sở xác định kinh phí đền bù và định hướng công tác giải phóng mặt bằng.

4. Nhu cầu sử dụng các nguồn tài nguyên: thu thập số liệu và đánh giá nguồn tài nguyên khu vực dự án; khả năng sử dụng làm vật liệu xây dựng (trữ lượng, chất lượng) và tính khả thi của việc khai thác.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a985bf30411249569bf5da1f99d7644b.html b/chandra_raw/a985bf30411249569bf5da1f99d7644b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..462ba1dc8153118cd888926934c4ea74bf3c4f41 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a985bf30411249569bf5da1f99d7644b.html @@ -0,0 +1 @@ +

16. Bà Nguyễn Thị Len, Phó Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu Dâu tằm to Trung ương, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

17. Ông Nguyễn Trung Kiên, Trưởng Bộ môn Chọc tạo giống tằm, Trung tâm Nghiên cứu Dâu tằm to Trung ương, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng Chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a9cbde0e20554e87b0975ef3b9df049c.html b/chandra_raw/a9cbde0e20554e87b0975ef3b9df049c.html deleted file mode 100644 index 064c51b7374944192f20da04fd13a80f95955b57..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a9cbde0e20554e87b0975ef3b9df049c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 5. Trách nhiệm thi hành

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'ĐIỀU HÒA'.Handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng

Nguyễn Tấn Dũng

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aa5fc3b9fc9941aabae82d9e2a092203.html b/chandra_raw/aa5fc3b9fc9941aabae82d9e2a092203.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a1b379c59a22400ef1e66ef546416f5f894ba90f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/aa5fc3b9fc9941aabae82d9e2a092203.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chương V
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 32. Hiệu lực thi hành

  1. 1. Nghị định này có hiệu lực kể thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.
  2. 2. Nghị định số 180/2004/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thành lập mới, tổ chức lại và giải thể công ty nhà nước và các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bị bãi bỏ.

Điều 33. Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện

1. Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nội vụ có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn thi hành Nghị định này.

2. Các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội có thể áp dụng Nghị định này để thành lập, tổ chức lại, giải thể đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do mình làm chủ sở hữu.

3. Việc thành lập chi nhánh, đơn vị hạch toán phụ thuộc của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thực hiện theo quy trình tại Điều 13 Nghị định này.

4. Việc thành lập, tổ chức lại, giải thể Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty con của Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước thực hiện như các quy định đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập tại Nghị định này.

5. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu không thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ cấp 3 trở lên trong mô hình công ty mẹ - công ty con. Trường hợp đặc biệt, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

Các Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty của tập đoàn kinh tế nhà nước rà soát tình hình hoạt động và xây dựng phương án sắp xếp phù hợp đối với các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ cấp 3 trở lên thuộc công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do mình quản lý, báo cáo Bộ Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aa86626323964b77842dc0ac1657f261.html b/chandra_raw/aa86626323964b77842dc0ac1657f261.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2a7304993ca03cafa418bd05d21e655401403b27 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/aa86626323964b77842dc0ac1657f261.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 15. Trách nhiệm của công ty mẹ trong quản lý, điều hành tập đoàn kinh tế, tổng công ty

1. Chịu trách nhiệm trước chủ sở hữu về bảo đảm mục tiêu kinh doanh ngành nghề chính và các mục tiêu khác do chủ sở hữu quy định. Chịu sự giám sát của chủ sở hữu về danh mục đầu tư, dự án đầu tư vào lĩnh vực tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, chứng khoán, bất động sản (trừ những tập đoàn kinh tế, tổng công ty hoạt động trong những lĩnh vực này).

2. Quản lý danh mục đầu tư tại công ty mẹ nhằm bảo đảm điều kiện về đầu tư và cơ cấu ngành nghề quy định tại Điều 17 Nghị định này; theo dõi, giám sát danh mục đầu tư của công ty mẹ tại công ty con; theo dõi, giám sát ngành nghề kinh doanh của công ty con.

3. Cung cấp thông tin và báo cáo các nội dung quy định tại Điều 37, 38, 39 Nghị định này.

4. Thiết lập tổ chức cung cấp dịch vụ cho doanh nghiệp thành viên trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty.

5. Báo cáo và chịu sự giám sát của cơ quan quản lý cạnh tranh về tập trung kinh tế trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty.

6. Thực hiện nghĩa vụ của doanh nghiệp phù hợp với loại hình đã đăng ký và nghĩa vụ khác theo quy định pháp luật.

7. Xây dựng và thực hiện hệ thống đánh giá hiệu quả hoạt động áp dụng đối với người đại diện theo ủy quyền tại doanh nghiệp thành viên theo quy định của pháp luật.

8. Xây dựng và thực hiện chính sách nhân sự quản lý tại công ty mẹ và đối với người đại diện theo ủy quyền tại doanh nghiệp thành viên. Chính sách nhân sự quản lý phải bao gồm:

a) Các tiêu chuẩn về kinh nghiệm và trình độ quản lý;

b) Phương pháp và quy trình tuyển chọn (kể cả thi tuyển), bổ nhiệm các chức danh lãnh đạo quản lý thuộc quyền của công ty mẹ; tuyển chọn, đề cử để cấp có thẩm quyền lựa chọn, bổ nhiệm chức danh lãnh đạo quản lý của công ty mẹ; tuyển chọn, đề cử để doanh nghiệp có vốn của công ty mẹ bầu vào Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên doanh nghiệp đó; tuyển chọn (kể cả thi tuyển), bổ nhiệm người đại diện vốn của công ty mẹ tại doanh nghiệp khác;

c) Hệ thống đánh giá hiệu quả quản lý áp dụng đối với cán bộ lãnh đạo, quản lý chủ chốt tại công ty mẹ, công ty con và người đại diện theo ủy quyền tại doanh nghiệp thành viên trong toàn tập đoàn kinh tế, tổng công ty;

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aac238fd96384b60bc892f080f258542.html b/chandra_raw/aac238fd96384b60bc892f080f258542.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cb1fd50a51e6d782f7b2d1b024e5b279641a80bd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/aac238fd96384b60bc892f080f258542.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Về bảng giá đất thành phố Hải Phòng 05 năm (2015-2019)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2970/2014/UBND ngày 25/12/2014 của Ủy
ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi áp dụng

Bảng giá đất quy định tại Quyết định này được sử dụng để xác định giá đất trong các trường hợp được quy định tại khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai năm 2013.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

  1. 1. Ủy ban nhân dân các cấp; cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các nội dung tại Điều 1 Quy định này.
  2. 2. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân có liên quan.

Chương II
NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT

Điều 3. Đất nông nghiệp

  1. 1. Phân loại vị trí đất nông nghiệp để xác định giá như sau:
    1. a) Vị trí 1: áp dụng cho các thửa đất nông nghiệp địa bàn quận;
    2. b) Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất nông nghiệp địa bàn huyện.
  2. 2. Trên cơ sở xác định vị trí đất nông nghiệp tại khoản 1 Điều này để xác định giá đất lúa nước, đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất.
  3. 3. Đất làm muối: quy định một mức giá đất làm muối tại quận Đồ Sơn và huyện Cát Hải.
  4. 4. Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: giá đất được xác định bằng 60% giá đất rừng sản xuất.
  5. 5. Đất nông nghiệp khác theo điểm h khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai năm 2013: giá đất được xác định bằng giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm vị trí 1.

Điều 4. Đất ở tại nông thôn

Phân loại khu vực, vị trí đất ở tại nông thôn để xác định giá như sau:

  1. 1. Khu vực 1: áp dụng cho các thửa đất ở nằm ven các đường giao thông:

D:\Năm 2014\T12\GDAT 2015\Quy Định Giá Đất 2015.Doc

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aad045a67d284776a6027feb41d87f4b.html b/chandra_raw/aad045a67d284776a6027feb41d87f4b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..14e580528404dd489d3ba3b47455d43844bb0b70 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/aad045a67d284776a6027feb41d87f4b.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 02 : 2015/BCT

3.4.2.2. Số lượng mẫu thử: 05 kíp (kiíp đã đo điện trở đạt yêu cầu theo quy định tại Mục 2.3 của quy chuẩn này).

Cho phép được lấy kíp đã qua Mục thử chấn động đạt yêu cầu tại Mục 3.3 của quy chuẩn này.

3.4.3. Tiến hành thử

3.4.3.1. Cho kíp vào trong bình thép (hoặc hộp thép) chịu áp lực. Đầu 2 đầu dây của kíp vào 2 đầu dây nối tới máy đo dòng điện kíp nổ điện chuyên dụng.

3.4.3.2. Đo điện trở của kíp, điều chỉnh, chọn điện trở của máy bằng điện trở của kíp. Lựa chọn dòng điện gây nổ 0,05 A (đối với kíp nổ điện số 8) hoặc 0,18 A (đối với kíp nổ điện vi sai và kíp nổ điện vi sai an toàn), đặt thời gian thử 5 phút.

3.4.3.3. Ấn nút trên máy cho dòng điện chạy qua kíp trong thời gian 5 phút. Khi đủ thời gian 5 phút, tắt máy và vận các nấc đo về vị trí ban đầu.

3.4.3.4. Ngắt dây dẫn điện khởi mạch điện, chờ 5 phút, sau đó kiểm tra tình trạng mẫu thử. Tiếp tục thử các mẫu khác cho đến hết số lượng mẫu thử.

3.4.4. Đánh giá kết quả

3.4.4.1. Mẫu thử đạt yêu cầu khi toàn bộ kíp đem thử không phát nổ.

3.4.4.2. Trường hợp có ít nhất 01 kíp phát nổ, tiến hành lấy mẫu thử lại lần 2 với số lượng mẫu thử gấp đôi lần 1. Lần thử này yêu cầu toàn bộ số kíp đem thử không phát nổ.

Trường hợp thử lần 2, có 01 kíp phát nổ thì kết luận lô hàng không đạt yêu cầu.

3.5. Thử dòng điện đảm bảo nổ

3.5.1. Thiết bị, dụng cụ

3.5.1.1. Máy đo dòng điện kíp nổ điện chuyên dụng, độ phân giải 0,01 A.

3.5.1.2. Bình thép hoặc hộp thép chịu áp lực.

3.5.2. Mẫu thử

3.5.2.1. Mẫu thử được lấy ngẫu nhiên trong số kíp cần kiểm tra.

3.5.2.2. Số lượng mẫu thử: 05 kíp (kiíp đã đo điện trở đạt yêu cầu theo quy định tại Mục 2.3 của quy chuẩn này).

Cho phép dùng mẫu đã qua Mục thử dòng điện an toàn (Mục 3.4).

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aad5c6082c2a43568e1eafeab39522e1.html b/chandra_raw/aad5c6082c2a43568e1eafeab39522e1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af7d6001682eaa52c0f2fbc40f6ed662a195bd60 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/aad5c6082c2a43568e1eafeab39522e1.html @@ -0,0 +1,439 @@ +
Biểu 07/CT
+
+

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI PHÂN THEO NĂM
CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) ...

+
+
+

Đơn vị tính: ha

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêu sử dụng đấtNăm hiện trạngCác năm kế hoạch
Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônODT
2.14Đất ở tại đô thịONT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTQN
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
3Đất chưa sử dụngCSD
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KĐT
+
+
+

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aaec4b6f90b042a6954d59bbb40ecc5d.html b/chandra_raw/aaec4b6f90b042a6954d59bbb40ecc5d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..89bfbf9389e7be450bf726f49a183f0a396b71d7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/aaec4b6f90b042a6954d59bbb40ecc5d.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Điều lệ, sửa đổi và bổ sung điều lệ của doanh nghiệp;

- Việc tăng hoặc giảm vốn điều lệ; thời điểm và phương thức huy động vốn; loại cổ phần và tổng số cổ phần của từng loại được quyền chào bán; việc mua lại trên 10% tổng số cổ phần đã bán của mỗi loại;

- Việc đề cử để bầu, kiến nghị miễn nhiệm, bãi nhiệm, khen thưởng, xử lý vi phạm của thành viên Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát. Đề cử để bổ nhiệm, kiến nghị miễn nhiệm, ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng với Tổng Giám đốc (Giám đốc) doanh nghiệp. Thù lao, tiền lương, tiền thưởng và lợi ích khác của thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng Giám đốc (Giám đốc) doanh nghiệp; số lượng thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Phó Tổng giám đốc (Phó giám đốc) doanh nghiệp;

- Chiến lược, kế hoạch sản xuất kinh doanh và kế hoạch đầu tư phát triển 5 năm, hàng năm của doanh nghiệp; danh mục các dự án đầu tư nhóm A, B hàng năm;

- Chủ trương góp vốn, tỷ lệ nắm giữ, tăng, giảm vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác; thành lập, tổ chức lại, giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện và các đơn vị hạch toán phụ thuộc khác; việc tiếp nhận doanh nghiệp tự nguyện tham gia làm công ty con, công ty liên kết;

- Chủ trương mua, bán tài sản và hợp đồng vay, cho vay có giá trị bằng hoặc lớn hơn 50% vốn điều lệ của doanh nghiệp hoặc một tỷ lệ khác nhỏ hơn quy định tại Điều lệ của doanh nghiệp; chủ trương vay nợ nước ngoài của doanh nghiệp;

- Báo cáo tài chính, phân phối lợi nhuận, trích lập và sử dụng các quỹ, mức cổ tức hàng năm;

- Chế độ tuyển dụng; chế độ thù lao, tiền lương, tiền thưởng của doanh nghiệp.

d) Yêu cầu Người đại diện báo cáo để thực hiện giám sát, kiểm tra thường xuyên và thanh tra theo quy định việc chấp hành pháp luật; việc quản lý, sử dụng, bảo toàn và phát triển vốn nhà nước tại doanh nghiệp; việc thực hiện chiến lược, kế hoạch; đánh giá việc thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ được giao, kết quả hoạt động, hiệu quả sản xuất kinh doanh;

e) Tổng Giám đốc Tập đoàn có trách nhiệm: Tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định các hồ sơ mà công ty báo cáo Tập đoàn để trình Hội đồng thành viên xem xét, thông qua hoặc quyết định; tổ chức thực hiện các nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên Tập đoàn đối với công ty; kiểm tra, đôn đốc, giám sát việc thực hiện kế hoạch phối hợp sản xuất, kinh doanh tại công ty.

49

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aaf626ec8b354ba68ac7b04b32b25d5a.html b/chandra_raw/aaf626ec8b354ba68ac7b04b32b25d5a.html deleted file mode 100644 index c9038e2d3f8daa8fa9605000a0c8de18e5f3c132..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/aaf626ec8b354ba68ac7b04b32b25d5a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BTTTT

hoạt động được sử dụng, các dải loại trừ phải được xác định cho từng sản phẩm vô tuyến và chúng phải được sử dụng trong thời gian đó kiểm.

E.4.3. Thiết bị đa phần vô tuyến bao gồm nhiều máy phát vô tuyến giống hệt nhau

Thông thường tình huống này tồn tại ở nơi mà bộ khuếch đại băng tần gốc được sử dụng để cung cấp cho nhiều bộ tiền khuếch đại vô tuyến, chúng có thể được đặt tại các vị trí khác nhau để khuếch đại tín hiệu băng tần gốc. Trong tình huống này tương tự như ở mục E.2.2, các phần riêng có thể được kiểm tra riêng biệt theo tiêu chuẩn EMC hài hòa thích hợp áp dụng cho sản phẩm đó.

38

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ab2d2f1ddc48427fb7f69bb9b00c6116.html b/chandra_raw/ab2d2f1ddc48427fb7f69bb9b00c6116.html deleted file mode 100644 index e2f2d159659cb45e6283e26ce40b988876c06158..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ab2d2f1ddc48427fb7f69bb9b00c6116.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.16.2.11 Xây vòm cửa hoặc vò móng phải có thiết kế kỹ thuật thi công riêng. Tháo ván khuôn vòm phải tuân theo quy định tại 2.19.

2.16.2.12 Phải tiến hành gia công đá xây trong khu vực dành riêng, được rào chắn. Những người không có nhiệm vụ không được phép vào trong khu vực này. Nếu khoảng cách giữa các vị trí làm việc của thợ gia công đá nhỏ hơn 3 m thì phải làm các vách che bảo vệ giữa các vị trí đó.

2.16.3 Xây ống khói

2.16.3.1 Tại khu vực đang thi công ống khói, trong phạm vi bán kính 10 m tính từ chân ống khói về các hướng, phải làm rào ngăn và đặt biển báo. Lối ra vào khu vực này phải làm mái che và đặt biển báo.

2.16.3.2 Khi nối dài thêm các trục đỡ của máy nâng tải, phải căn cứ vào mức độ xây thân ống khói. Sử dụng máy nâng tải trong thi công ống khói, phải tuân thủ các quy định ở 2.6.

2.16.3.3 Khi người lao động lên xuống, phải dùng giàn giáo, thang cửa thiết bị thi công hoặc thang sắt chôn sâu vào thân ống khói ít nhất một đoạn là 25 cm, hoặc dùng thiết bị chuyên dùng khác. Không được dùng bàn nâng để đưa người lao động lên xuống.

2.16.3.4 Xung quanh thân ống khói từ độ cao 3 m, phải làm sàn hoặc lưới che chắn bảo vệ rộng từ 2 đến 3 m. Nếu làm sàn bảo vệ bằng ván gỗ, gỗ phải dày ít nhất là 4 cm. Nếu làm lưới bảo vệ, phải đan bằng dây thép đường kính 3 mm có kích thước mắt lưới 20 x 20 mm. Sàn (hoặc lưới) phải được đặt dốc về thân ống khói một góc tối thiểu bằng 15°.

2.16.3.5 Khi sử dụng điện chiếu sáng bên trong thân ống khói, phải tuân thủ quy định an toàn về sử dụng điện.

2.16.3.6 Tại vị trí làm việc, trên sàn công tác cũng như trên các tấm chắn bảo vệ, phải thường xuyên thu dọn các vật liệu thừa và rác.

2.16.4 Xây lò

2.16.4.1 Khi xây lò phải dùng giàn giáo treo hoặc giàn giáo khung treo quy định tại 2.8. Giàn giáo phải dựng lắp cách khối xây ở một khoảng tối thiểu là 5 cm.

2.16.4.2 Khi đưa vật liệu lên sàn công tác ở độ cao lớn hơn 2 m, phải dùng máy nâng tải đặt bên ngoài khối xây. Công nhân ở trên sàn công tác làm nhiệm vụ bốc, xếp ở bàn nâng và công nhân điều khiển máy nâng ở bên dưới, phải liên lạc với nhau bằng tín hiệu âm thanh hoặc tín hiệu ánh sáng.

2.16.4.3 Khi thi công ở những vị trí có thể phát sinh hơi khí độc hại (gần các lò cao, tháp rùa...) phải có người thường trực cấp cứu khi xảy ra tại nạn bất ngờ. Không được tự động mở các cửa van, khóa và cửa điều tiết các đường ống dẫn khí. Tại các bộ phận nói trên phải treo biển cấm.

2.16.4.4 Dùng máy mài gạch phải theo các quy định tại 2.6.

2.16.4.5 Đèn chiếu sáng tại những vị trí xây dựng chặt hẹp và tối phải theo quy định tại 2.15.2.2.

54

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ab35560499b04bf99cd05d34767c967f.html b/chandra_raw/ab35560499b04bf99cd05d34767c967f.html deleted file mode 100644 index aa2fe6371570f1330f87ab378364ae595fa38dd6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ab35560499b04bf99cd05d34767c967f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 10.04.2014 14:00:39 +07:00

TTT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 438/TTg - KTN
V/v điều chỉnh Quy hoạch phát triển
các khu công nghiệp tỉnh Điện Biên

Hà Nội, ngày 07 tháng 4 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....S.....
Ngày: 16/4/2014

Kính gửi:

Xét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Công văn số 1508/BKHĐT-QLKKT ngày 17 tháng 3 năm 2014) về việc rà soát, điều chỉnh quy hoạch các khu công nghiệp của tỉnh Điện Biên, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

1. Đồng ý điều chỉnh các khu công nghiệp của tỉnh Điện Biên tại Danh mục các khu công nghiệp dự kiến ưu tiên thành lập mới đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 1107/QĐ-TTg ngày 21 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ như sau:

2. Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên tiếp thu ý kiến của các Bộ, ngành liên quan để hướng dẫn nhà đầu tư thực hiện thủ tục đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng khu công nghiệp có trong Quy hoạch theo phương án phân kỳ đầu tư hợp lý, phù hợp với khả năng thu hút đầu tư, đảm bảo hiệu quả sử dụng đất và cấp Giấy chứng nhận đầu tư, thành lập khu công nghiệp theo đúng quy định pháp luật hiện hành./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHỔ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Hoàng Trung Hải

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ab6f9f79e325439c9de074cb0724993e.html b/chandra_raw/ab6f9f79e325439c9de074cb0724993e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..66147a5e93e31a10cece4118eb1974c46f5a252a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ab6f9f79e325439c9de074cb0724993e.html @@ -0,0 +1 @@ +
Circular seal or stamp featuring a profile portrait and surrounding text.A circular seal or stamp is positioned in the lower-left quadrant of the page. It features a central profile portrait of a man facing right, which is a common motif for many official seals. The portrait is surrounded by a circular border containing text, which is difficult to read due to the high-contrast, black-and-white nature of the image. The seal appears to be an official mark, possibly from a government or institutional body.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ab79dbed11494f79a7a9f6c668434eb9.html b/chandra_raw/ab79dbed11494f79a7a9f6c668434eb9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..402cdb50f0a1ce7ad3d34a8d27e260404e487fd9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ab79dbed11494f79a7a9f6c668434eb9.html @@ -0,0 +1,237 @@ +
+

2. Cơ cấu sử dụng mức dung cụ theo nội dung công việc định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư được xác định theo bảng sau:

+
+
+

Bảng 16

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTNội dung công việcCơ cấu (%)
Đất ởĐất phi nông nghiệp không phải là đất ởĐất nông nghiệp
Nội nghiệpNgoại nghiệpNội nghiệpNgoại nghiệpNội nghiệpNgoại nghiệp
1Công tác chuẩn bị8,517,689,54
2Điều tra, phân tích, tổng hợp thông tin về thừa đất, giá đất thị trường29,81100,0029,34100,0030,39100,00
3Áp dụng phương pháp định giá đất và xây dựng phương án giá đất51,4953,7948,63
4Hoàn thiện dự thảo phương án giá đất8,137,339,12
5In, sao, lưu trữ, phát hành phương án giá đất2,061,862,32
Tổng100,00100,00100,00100,00100,00100,00
+
+
+

2.2. Thiết bị

+
+
+

Bảng 17

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTDanh mục thiết bịĐơn vị tínhCông suất (kW/h)Định mức (ca/thửa đất hoặc khu đất trung bình)
Đất ởĐất phi nông nghiệp không phải là đất ởĐất nông nghiệp
Nội nghiệpNgoại nghiệpNội nghiệpNgoại nghiệpNội nghiệpNgoại nghiệp
1Máy in A3Cái0,54,885,404,36
2Máy vi tínhCái0,411,2512,4510,05
3Máy điều hòa nhiệt độCái2,25,636,235,03
4Máy chiếu (slide)Cái0,52,252,492,01
5Máy tính xách tayCái2,254,802,495,602,014,00
6Máy photô tôCái1,53,754,153,35
7Máy ảnhCái6,007,005,00
8Máy quay phimCái6,007,005,00
9Điện năngkW32,0935,5128,67
+
+
+

19

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ab8955b6442b43d3be99eb847df46b8c.html b/chandra_raw/ab8955b6442b43d3be99eb847df46b8c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d5b8bb4d6855523f7a1d6e1d621784ea5aa28fc3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ab8955b6442b43d3be99eb847df46b8c.html @@ -0,0 +1 @@ +
Biểu 07/QP(AN)
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG (ĐẤT AN NINH) KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI PHÂN THEO VÙNG KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
STTLoại đấtTổng diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích phân theo vùng kinh tế - xã hội và đơn vị hành chính cấp tỉnh (ha)
Vùng ...Vùng ...Vùng ...
Tổng toàn vùngTỉnh ......Tổng toàn vùngTỉnh ......Tổng toàn vùngTỉnh ......Tổng toàn vùngTỉnh ......
1Đất làm nơi đóng quân, trụ sở làm việc
2Đất xây dựng căn cứ quân sự
3Đất xây dựng công trình phòng thủ quốc gia, trận địa và công trình đặc biệt về quốc phòng, an ninh
4Đất xây dựng ga, cảng quân sự
5Đất xây dựng công trình công nghiệp, khoa học và công nghệ, văn hóa, thể thao phục vụ trực tiếp cho quốc phòng, an ninh
6Đất xây dựng kho tàng của lực lượng vũ trang nhân dân
7Đất làm trường bắn, thao trường, bãi thử vũ khí, bãi hủy vũ khí
8Đất xây dựng cơ sở đào tạo, trung tâm huấn luyện, bệnh viện, nhà an dưỡng của lực lượng vũ trang nhân dân
9Đất xây dựng nhà công vụ của lực lượng vũ trang nhân dân
10Đất xây dựng cơ sở giam giữ, cơ sở giáo dục do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quản lý
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/abc20a4cdc3e497bbcbc75b9730de565.html b/chandra_raw/abc20a4cdc3e497bbcbc75b9730de565.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cd077e99ca390c2ee1a1d7acfbfe5b3c7b010af8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/abc20a4cdc3e497bbcbc75b9730de565.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 11.12.2014 16:52:48 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 9904/VPCP-KGVX
V/v Đài Tiếng nói Việt Nam đề
nghị cấp phép mở Kênh phát thanh
FM Cảm xúc

Hà Nội, ngày 10 tháng 12 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ... C.....
Ngày: 11.12.2014

Kính gửi:

Xét đề nghị của Đài Tiếng nói Việt Nam (Tờ trình số 3405/TTTr-TNVN ngày 28 tháng 11 năm 2014) về việc xin thành lập Kênh phát thanh FM Cảm xúc, Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam có ý kiến như sau:

  1. Đồng ý với đề nghị của Đài Tiếng nói Việt Nam về việc cho phép Đài Tiếng nói Việt Nam mở Kênh phát thanh FM Cảm xúc.
  2. Bộ Thông tin và Truyền thông cấp phép theo thẩm quyền và các quy định hiện hành.

Văn phòng Chính phủ thông báo đề Đài Tiếng nói Việt Nam, Bộ Thông tin và Truyền thông biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star and a gear in the center, and a handwritten signature over it.

Nguyễn Khắc Định

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/abcadda6ee7e40ec89c158bd3bba786f.html b/chandra_raw/abcadda6ee7e40ec89c158bd3bba786f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..055dd73b67c0f982b84b0001bfed48d9f565eb38 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/abcadda6ee7e40ec89c158bd3bba786f.html @@ -0,0 +1 @@ +
Seal of the Government of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ)

Phụ lục III

MỘT SỐ NHIỆM VỤ THUỘC CHƯƠNG TRÌNH DO NGÂN SÁCH
TRUNG HÔNG ĐẢM BẢO TỪ NGUỒN VỐN SỰ NGHIỆP

(Thực hiện kèm theo Quyết định số 1819/QĐ-TTg

Ngày 26 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

TTTên nhiệm vụCơ quan chủ trì
1.Xây dựng, duy trì, cập nhật Khung Kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam; xây dựng cơ chế, chính sách, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc, tuyên truyền, đào tạo, nâng cao nhận thức về xây dựng, triển khai Kiến trúc Chính phủ điện tử trong các cơ quan nhà nướcBộ Thông tin và Truyền thông
2.Xây dựng, công bố các mô hình ứng dụng công nghệ thông tin, các yêu cầu cơ bản về chức năng, tính năng kỹ thuật đối với sản phẩm công nghệ thông tinBộ Thông tin và Truyền thông
3.Hướng dẫn các cơ quan nhà nước xây dựng kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin hàng nămBộ Thông tin và Truyền thông
4.Tổ chức bồi dưỡng, tập huấn cho giám đốc công nghệ thông tin và cán bộ, công chức chuyên trách về công nghệ thông tin; bồi dưỡng kiến thức về công nghệ thông tin cho lãnh đạo các cấpBộ Thông tin và Truyền thông
5.Kinh phí phục vụ cho hoạt động của Ban điều hành Chương trìnhBan điều hành Chương trình
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ac06b86ff56e41a4b757cb3f5d615011.html b/chandra_raw/ac06b86ff56e41a4b757cb3f5d615011.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8a07d232b429d952b2d7b69863ff3f37f37590f3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ac06b86ff56e41a4b757cb3f5d615011.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG TY CỔ PHẦN VỊT

Ký điện: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 10.07.2015 16:27:35 +07:00

BỘ CÔNG THƯƠNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 15/2015/TT-BCT
VAN PHONG CHINH PHU

Hà Nội, ngày 22 tháng 6 năm 2015

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giờ: ..... S.....
Ngày: ..... 06/7/...

CÔNG VĂN ĐẾN

THÔNG TƯ

Giờ: ..... Ngày: 03/7 Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các loại kíp nổ

Kính chuyển: ... TPT (2) ...

Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các loại kíp nổ.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật về các loại kíp nổ như sau:

1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các loại kíp nổ điện.

Ký hiệu QCVN 02 : 2015/BCT.

2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Kíp nổ đốt số 8”.

Ký hiệu QCVN 03 : 2015/BCT.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 12 năm 2015.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

1. Tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2. Trường hợp có khó khăn, vướng mắc, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm phản ánh kịp thời về Bộ Công Thương để xem xét, giải quyết./

Nơi nhận:

BỘ TRƯỞNG
THƯ TRƯỞNG
Official stamp of the Director General of the Ministry of Commerce and a signature of Hoàng Quốc Vượng
Hoàng Quốc Vượng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ac1141a1265b405a9b07ca03adf572ba.html b/chandra_raw/ac1141a1265b405a9b07ca03adf572ba.html deleted file mode 100644 index 53aa2853ff310767f809fe6b0a9a97d0125dd273..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ac1141a1265b405a9b07ca03adf572ba.html +++ /dev/null @@ -1,35 +0,0 @@ -
QCVN 18:2014/BXD
-
-

2.2.3.18 Gỗ cây xếp thành từng chồng, có kê ở dưới, phải có cọc ghim hai bên và không được cao quá 1,5 m. Gỗ xếp thành từng chồng không được cao quá 1/2 chiều rộng của chồng đó; nếu xếp xen kẽ lớp ngang và lớp dọc thì không được cao quá chiều rộng của chồng đó, kể cả chiều dày các lớp đệm.

-
-
-

2.2.3.19 Kính phải được đóng hòm và đặt trong giá khung thẳng đứng. Chỉ xếp một lớp, không được chồng lên nhau.

-
-
-

2.2.3.20 Máy móc và trang thiết bị kỹ thuật của công trình chỉ được xếp một lớp.

-
-
-

2.3 Lắp đặt và sử dụng điện trong thi công

-
-
-

2.3.1 Khi lắp đặt, sử dụng, sửa chữa các thiết bị điện và mạng lưới điện thi công trên công trường, ngoài những quy định trong Quy chuẩn này còn phải tuân theo các quy định tại QCVN QTĐ-5:2009/BCT, QCVN QTĐ-06:2009/BCT, QCVN QTĐ-07:2009/BCT, QCVN 01:2008/BCT và các quy định hiện hành khác về kỹ thuật điện và an toàn điện.

-
-
-

2.3.2 Công nhân điện cũng như công nhân vận hành các thiết bị điện, phải được đào tạo và cấp giấy chứng nhận đạt yêu cầu về kỹ thuật an toàn điện. Công nhân điện làm việc ở khu vực nào trên công trường, phải nắm vững sơ đồ cung cấp điện của khu vực đó. Công nhân trực điện ở các thiết bị điện có điện áp đến 1 000 V phải có trình độ bậc 4 an toàn điện trở lên.

-
-
-

2.3.3 Trên công trường phải có sơ đồ mạng điện, có cầu dao chung và các cầu dao phân đoạn để có thể cắt điện toàn bộ hay từng khu vực công trình khi cần thiết. Phải có hai hệ thống riêng cho điện động lực và điện chiếu sáng.

-
-
-

2.3.4 Các phần dẫn điện trần của các thiết bị điện (dây dẫn, thanh dẫn, tiếp điểm của cầu dao, cầu chạy, các cực của máy điện và dụng cụ điện...) phải được bọc kín bằng vật liệu cách điện hoặc đặt ở độ cao đảm bảo an toàn và thuận tiện cho việc thao tác. Các đầu dây dẫn, cáp hỗ phải được cách điện, bọc kín, hoặc treo cao. Đối với những bộ phận dẫn điện để hỗ trợ theo yêu cầu trong thiết kế hoặc do yêu cầu của kết cấu, phải treo cao, phải có rào chắn và treo biển báo hiệu.

-
-
-

2.3.5 Các dây dẫn phục vụ thi công ở từng khu vực công trình, phải là dây có bọc cách điện; phải mắc trên cột hoặc giá đỡ chắc chắn; phải ở độ cao ít nhất là 2,5 m đối với mặt bằng thi công và 5,0 m đối với nơi có xe cộ qua lại. Các dây điện có độ cao dưới 2,5 m kể từ mặt nền hoặc mặt sàn thao tác, phải dùng dây cáp bọc cao su cách điện. Cáp điện dùng cho máy thi công di động, phải được quấn trên tang hoặc trượt trên rãnh cáp. Không được để chừa xát cáp điện trên mặt bằng hoặc để xe cộ chèn qua hay các kết cấu khác đè lên cáp dẫn điện.

-
-
-

2.3.6 Các đèn chiếu sáng có điện áp lớn hơn 36 V, phải treo cách mặt sàn thao tác ít nhất là 2,5 m.

-
-
-

2.3.7 Không được sử dụng các lưới điện, các cơ cấu phân phối các bảng điện và các nhánh rẽ của chúng có trong quá trình lắp đặt, để thay cho các mạng điện và các thiết bị điện tạm thời sử dụng trên công trường. Không được để dây dẫn điện thi công và các dây điện hàn tiếp xúc với các bộ phận dẫn điện của các kết cấu của công trình.

-
-
11
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ac88da769ee1469093c6f111a36300fb.html b/chandra_raw/ac88da769ee1469093c6f111a36300fb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bf3e38bf4053f57365228181b39f7810eaeaaff6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ac88da769ee1469093c6f111a36300fb.html @@ -0,0 +1 @@ +
Seal of the Socialist Republic of VietnamThe seal of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath of rice and cotton, with the word 'VIỆT NAM' (Vietnam) written below it.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

QCVN 03 : 2015/BCT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ KÍP NỔ ĐÓT SỐ 8

National technical regulation on plain detonator No8

HÀ NỘI - 2015

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aca6c627b51f4cf1a5ae7134578be4a0.html b/chandra_raw/aca6c627b51f4cf1a5ae7134578be4a0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a46003c4c30b0fe506270f4a143efd9be4cd076a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/aca6c627b51f4cf1a5ae7134578be4a0.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ky bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 09.06.2014 15:28:52 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 19 /2014/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 26 tháng 4 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

V/v Ban hành Quy định xây dựng và sử dụng chung cơ sở hạ tầng
kỹ thuật viễn thông trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23/11/2009;

Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17/6/2009;

Căn cứ Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06/4/2011 của Chính phủ về Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông; Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012 của Chính phủ về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật; Nghị định số 39/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về Quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị; Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng;

Căn cứ Chỉ thị số 422/CT-TTg ngày 02/4/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường quản lý và phát triển bền vững cơ sở hạ tầng viễn thông;

Căn cứ Thông tư số 14/2013/TT-BTTTT ngày 21/6/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện quy hoạch hạ tầng viễn thông thụ động;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số: 13/TTr-STTTT, ngày 08/4/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định xây dựng và sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật viễn thông trên địa bàn tỉnh Quảng Trị”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông - Vận tải, Tài nguyên

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/acac2c8b1c5d47868db31fdabf858be0.html b/chandra_raw/acac2c8b1c5d47868db31fdabf858be0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..85b0b0a491714879cc702f7254794b2c248cccc9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/acac2c8b1c5d47868db31fdabf858be0.html @@ -0,0 +1,74 @@ +
+

QCVN 01-125:2013/BNNPTNT

+
+
+

Bảng 1 (Tiếp theo)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTình trạngMức độ biểu hiệnMã số
30.
(+)
(a)
QN
VG
Đốt: Chiều rộng của cánh bao mầu
Node: width of bud wing
Hẹp - narrow
Trung bình - medium
Rộng - wide
3
5
7
31.
(+)
(b)
QN
MS
Bẹ lá: Chiều dài
Leaf sheath: length
Ngắn - short
Trung bình- medium
Dài - long
3
5
7
32.
(+)
(b)
QN
VG
Bẹ lá: Số lượng lông (nhóm 57 và 60)
Leaf sheath: number of hairs (groups 57 and 60)
Không có hoặc rất ít
absent or very few
ít - few
Trung bình - medium
Nhiều - many
Rất nhiều - very many
1
3
5
7
9
33.
(+)
(b)
QN
VG
Bẹ lá: Chiều dài của lông (nhóm 57 và 60)
Leaf sheath: length of hairs (groups 57 and 60)
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
3
5
7
34.
(+)(b)
QL/VG
Bẹ lá: Sự phân bố lông
Leaf sheath: distribution of hairs
Chỉ có ở phần lưng - only dorsal
Bên và lưng - lateral and dorsal
1
2
35.
(+)
(b)
PQ
VG
Bẹ lá: Hình dạng của thia lia
Leaf sheath: shape of ligule
Hình dây - strap-shaped
Hình tam giác - deltoid
Hình lưỡi liềm - crescent-shaped
Hình cung - bow-shaped
Đường dốc không đối xứng
asymmetrical, steeply sloping
Nằm ngang không đối xứng
asymmetrical, horizontal
1
2
3
4
5
6
36.
(+)
(b)
QN
VG
Bẹ lá: Chiều rộng của thia lia
Leaf sheath: ligule width
Hẹp - narrow
Trung bình - medium
Rộng - wide
1
2
3
37.
(+)
(b)
QN
VG
Bẹ lá: Chiều dài của lông thia lia (nhóm 61)
Leaf sheath: length of ligule hairs (group 61)
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
3
5
7
+
+
+

8

+
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/acb8335d2c8b47e99ebb49174369b74c.html b/chandra_raw/acb8335d2c8b47e99ebb49174369b74c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..83686ca2093e25ccd5bbfb0d4da862d01617ae36 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/acb8335d2c8b47e99ebb49174369b74c.html @@ -0,0 +1,111 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TIMục tiêu/Chỉ sốChu kỳ báo cáoCơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợpPhân tổGhi chú
(Mã số trong QĐ 43/2010/QĐ-TTg)
Mục tiêu 5:
Tăng cường sức khỏe bà mẹ
31Tỷ suất chết của người mẹ trong thời gian thai sản5 nămTổng cục Thống kêTổng số toàn quốc0209-NSIS
32Tỷ lệ các ca sinh có sự trợ giúp của cán bộ y tếNămBộ Y tếTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP
33Số phụ nữ mắc và chết do 5 tai biến sản khoaNămBộ Y tếTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP; loại tai biến
34Tỷ lệ phụ nữ có chồng đang sử dụng các biện pháp tránh thaiNămBộ Y tếTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP;0216-NSIS
35Tỷ lệ phụ nữ để được khám thai, trong đó trên 3 lầnNămBộ Y tếTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP;
36Tỷ lệ phụ nữ để được tiêm phòng uốn ván trên 2 lầnNămBộ Y tếTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP;
Mục tiêu 6:
Phòng chống HIV/AIDS, sốt rét và các bệnh dịch khác
37Số phụ nữ trong độ tuổi từ 15-25 có HIVNămBộ Y tếTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP;1717-NSIS
38Tỷ lệ nhiễm HIVNămBộ Y tếTổng số toàn quốc
39Tỷ suất hiện nhiễm HIV trên 100.000 dânNămBộ Y tếTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP;
40Tỷ lệ các trường hợp mắc HIV/ADIS được điều trịNămBộ Y tếTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP; giới tính1716-NSIS
41Số bệnh nhân AIDS hiện còn sốngNămBộ Y tếTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP; giới tính1716-NSIS
+
+
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/acc9d25f8aa7402990c494727d6ac434.html b/chandra_raw/acc9d25f8aa7402990c494727d6ac434.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..492574532dc2989a273d3a862ff034f4760ad352 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/acc9d25f8aa7402990c494727d6ac434.html @@ -0,0 +1 @@ +
KG VK

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 8399 /VPCP-KGVX

Hà Nội, ngày 08 tháng 10 năm 2013

V/v lộ trình điều chỉnh giá dịch
vụ khám, chữa bệnh.

Kính gửi:

Xét đề nghị của Bộ Y tế tại văn bản số 4200/BYT-KH-TC ngày 12 tháng 7 năm 2013 về báo cáo Thủ tướng Chính phủ về lộ trình điều chỉnh giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định tại Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập; văn bản số 3024/BNV-TL ngày 23 tháng 8 của Bộ Nội vụ; văn bản số 11638/BTC-QLG ngày 30 tháng 8 của Bộ Tài chính, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến chỉ đạo như sau:

1. Đồng ý về nguyên tắc với đề nghị của Bộ Y tế về kế hoạch thực hiện lộ trình điều chỉnh giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định tại Nghị định số 85/2012/NĐ-CP và coi đây là hướng điều chỉnh trong thời gian tới. Căn cứ vào kế hoạch này, tình hình thực tế kinh tế - xã hội giai đoạn trước và dự báo sau thời điểm dự kiến điều chỉnh, Bộ Y tế chủ trì tính các phương án, mức, thời điểm điều chỉnh cụ thể cho phù hợp, đánh giá tác động đến kinh tế - xã hội, đời sống nhân dân và chỉ số lạm phát, quyết định điều chỉnh theo thẩm quyền, trường hợp vượt thẩm quyền thì báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

2. Bộ Y tế xây dựng định mức nhân lực trong từng ca phẫu thuật, thủ thuật để làm căn cứ cho liên Bộ Y tế - Tài chính ban hành Thông tư quy định mức chi phí chi trả chế độ phụ cấp trực, phẫu thuật, thủ thuật được cộng vào giá ngày giường bệnh, giá phẫu thuật, thủ thuật.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ad39eee6c64243509fb43542bacd769a.html b/chandra_raw/ad39eee6c64243509fb43542bacd769a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8b65bdfd9a2b7b1a11d1e655b3443f96088982bb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ad39eee6c64243509fb43542bacd769a.html @@ -0,0 +1 @@ +

Quyết định thành lập Hội đồng tuyển dụng để thực hiện tuyển dụng viên chức theo quy định hiện hành; quyết định công nhận kết quả tuyển dụng do Hội đồng tuyển dụng đề nghị;

Chỉ đạo thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quản lý bộ trí, phân công công tác, thực hiện ký hợp đồng làm việc đối với những người trúng tuyển theo quy định của pháp luật;

Đối với cán bộ, công chức, viên chức thuộc các cơ quan trung ương đóng ở tỉnh, cơ quan Đảng, Đoàn thể của tỉnh thuộc thẩm quyền quản lý trước khi đơn vị tiếp nhận phải có ý kiến thống nhất bằng văn bản của Sở Nội vụ;

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ad5a46daf96d427c95c43c566fa9da7e.html b/chandra_raw/ad5a46daf96d427c95c43c566fa9da7e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7ad4a507d8403d30af209967405e0a4c51e229dd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ad5a46daf96d427c95c43c566fa9da7e.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY CHẾ

Thu, quản lý và sử dụng Quỹ Quốc phòng - An ninh
trên địa bàn tỉnh lâm đông

(Ban hành kèm theo Quyết định số 4A /2013/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 8 năm 2013 của UBND tỉnh Lâm Đông)

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi áp dụng

Quy chế này quy định việc thu, quản lý và sử dụng Quỹ Quốc phòng - An ninh ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lâm Đông và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu, quản lý, sử dụng Quỹ Quốc phòng - An ninh.

Điều 2. Nguyên tắc thu, quản lý và sử dụng Quỹ quốc phòng - an ninh

1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức thu Quỹ Quốc phòng - An ninh của các hộ gia đình, cơ quan, tổ chức theo mức thu đã quy định tại Điều 4 Quy chế này; Ủy ban nhân dân cấp xã phải tổ chức tuyên truyền phổ biến và vận động để các cơ quan, đơn vị, hộ gia đình và các tổ chức có liên quan biết và thực hiện thu, nộp nhằm nâng cao trách nhiệm của cộng đồng dân cư vào việc bảo đảm an ninh trật tự, an toàn xã hội trên địa bàn.

2. Trường hợp các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tự nguyện tham gia đóng góp cao hơn mức quy định thì Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tiếp nhận và nộp đầy đủ vào Quỹ quốc phòng - an ninh.

3. Trường hợp các đối tượng được miễn thu theo quy định tại Khoản 2 Điều 3 Quy chế này nhưng, tự nguyện đăng ký đóng góp cho Quỹ Quốc phòng - An ninh ở xã, phường, thị trấn thì bộ phận quản lý Quỹ cấp xã tiếp nhận và bổ sung nguồn thu vào Quỹ theo quy định.

4. Việc tổ chức thu Quỹ Quốc phòng - An ninh phải đúng đối tượng, công khai, minh bạch và việc sử dụng Quỹ phải đúng mục đích, tiết kiệm và hiệu quả.

5. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm mở tài khoản tiền gửi tại Kho bạc Nhà nước để quản lý, sử dụng số tiền thu Quỹ Quốc phòng - An ninh theo đúng quy định.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ad6af75facfa4c4395c71a7569b21244.html b/chandra_raw/ad6af75facfa4c4395c71a7569b21244.html deleted file mode 100644 index b56988a36f4fe5c0ac5bc442d362989cda318f0d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ad6af75facfa4c4395c71a7569b21244.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

- Nơi pha chế bi tum phải thoáng gió và cách xa ngọn lửa trần ít nhất là 20 m.

2.11.1.2 Vận chuyển

2.11.1.2.1 Các dụng cụ múc, chứa bi tum, ma tít nóng chảy phải khô ráo và chắc chắn. Phải dùng gáo có cán dài để múc bi tum, ma tít nóng chảy.

2.11.1.2.2 Khi vận chuyển, bi tum, ma tít nóng chảy phải đảm bảo các yêu cầu sau:

- Vận chuyển bi tum, ma tít nóng chảy đến nơi thi công phải bằng các phương tiện cơ giới chứa trong các thùng kim loại có nắp đậy kín; không được đựng quá 3/4 dung tích thùng;

- Chỉ được vận chuyển các thùng bi tum, ma tít chảy bằng các phương tiện thủ công khi không thể dùng được các phương tiện cơ giới.

2.11.1.2.3 Vận chuyển các thùng bi tum nóng chảy lên cao phải dùng các phương tiện cơ giới.

2.11.2 Lợp cách li

2.11.2.1 Khi rải bi tum, phải đi giật lùi ngược hướng gió thổi. Người lao động phải mang đầy đủ các trang bị phòng hộ: khẩu trang, găng tay, ủng cao su. Những người không có nhiệm vụ không được đến gần khu vực đang rải bi tum.

2.11.2.2 Khi rải bi tum trên mái phải có biện pháp để phòng bi tum nóng chảy rơi vào người ở bên dưới.

2.11.2.3 Trước khi bắt đầu đặt lớp cách li cho thiết bị công nghệ, phải ngắt điện hoàn toàn các động cơ điện của thiết bị đó, đồng thời các đầu cấp hơi, và các dụng dịch công nghệ phải được nút bịt lại thật chắc chắn. Tại những vị trí này phải treo biển báo có người đang làm việc.

2.11.2.4 Đặt lớp cách li cho các thiết bị công nghệ, các đường ống phải tiến hành ngay trên mặt bằng, trước khi lắp đặt chúng, hoặc sau khi chúng đã được cố định theo như thiết kế.

2.11.2.5 Khi làm lớp cách li bằng sơn, bi tum nóng chảy trong các phòng kín, giếng, hào ... , người lao động phải sử dụng mặt nạ, kính phòng hộ và xoa dầu, cao đặc biệt vào những phần hở trên cơ thể.

2.11.2.6 Sau khi tạm ngừng hoặc kết thúc công việc nói trên, phải đặt biển báo cấm người lại gần những khu vực này. Chỉ được vào bên trong làm việc tiếp tục khi có lệnh của người có trách nhiệm và khi nồng độ các chất độc trong không khí đã giảm xuống ít nhất bằng giới hạn cho phép.

2.11.2.7 Khi đặt lớp cách li bằng bột khoáng, bột thủy tinh hoặc các vật liệu tương tự, người lao động phải sử dụng kính phòng hộ, găng tay, khẩu trang. Quần áo làm việc phải được cài kín cúc cổ và tay áo.

2.11.2.8 Khi đặt lớp cách li bằng bột thủy tinh gần các đường dây điện đang vận hành phải cắt điện.

2.12 Công tác đất

2.12.1 Yêu cầu chung

2.12.1.1 Những quy định của phần này áp dụng cho công tác đào đất hố móng, đường hào lộ thiên trong các công trình xây dựng.

36

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/add5500c71c248ec8ebebc970b258d2f.html b/chandra_raw/add5500c71c248ec8ebebc970b258d2f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa76efa4871a6dac1974284f5049d3542f147285 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/add5500c71c248ec8ebebc970b258d2f.html @@ -0,0 +1 @@ +

dụng đất kỳ đầu.

8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu.

9. Báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo.

10. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 34. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

1. Tổ chức việc thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

2. Chính sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu, trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua.

3. Chính sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu, trình Chính phủ phê duyệt.

4. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp tỉnh.

5. Đánh giá, nghiệm thu.

6. Giao nộp sản phẩm Dự án.

Mục 2

Quy trình điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

Điều 35. Trình tự điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

Việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 16 của Thông tư này.

Điều 36. Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

Việc điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 17 của Thông tư này.

Điều 37. Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

1. Điều chỉnh định hướng sử dụng đất:

a) Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội;

26

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aded5c3708ad415b9f6cb82b9f371469.html b/chandra_raw/aded5c3708ad415b9f6cb82b9f371469.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..46d0d7f242df7e813733bdacd5648e8005212db6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/aded5c3708ad415b9f6cb82b9f371469.html @@ -0,0 +1 @@ +

13. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt kế hoạch sử dụng đất hàng năm.

14. Báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện về dự thảo kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất trình cấp có thẩm quyền thẩm định.

15. Đánh giá, nghiêm thu.

Điều 68. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

1. Tổ chức việc thẩm định kế hoạch sử dụng đất hàng năm.

2. Chính sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất hàng năm và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện.

3. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện.

4. Đánh giá, nghiêm thu.

Điều 69. Quy trình lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm các quận đã có quy hoạch đô thị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt

Quy trình lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm các quận đã có quy hoạch đô thị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt được thực hiện như sau:

1. Trường hợp các chỉ tiêu sử dụng đất trong quy hoạch đô thị phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất của quận được phân bổ từ quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh thì tổ chức việc lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm của quận theo trình tự quy định tại các điều 56, 57 và 58 của Thông tư này;

2. Trường hợp các chỉ tiêu sử dụng đất trong quy hoạch đô thị không phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất của quận được phân bổ từ quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh thì phải điều chỉnh quy hoạch đô thị cho phù hợp với quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; trên cơ sở đó tổ chức việc lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm của quận theo trình tự quy định tại các điều 56, 57 và 58 của Thông tư này.

Chương IV

QUY TRÌNH LẬP QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG
ĐẤT QUỐC PHÒNG, ĐẤT AN NINH

Mục 1

Quy trình lập quy hoạch sử dụng đất và
kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ đầu

Điều 70. Trình tự lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất
quốc phòng, đất an ninh kỳ đầu

Việc lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ đầu được thực hiện theo trình tự sau:

41

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ae069a41b1974289b74e8ca0eaff65b4.html b/chandra_raw/ae069a41b1974289b74e8ca0eaff65b4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..59b18ea466d58c0f6cf5cf23de125934b47852d0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ae069a41b1974289b74e8ca0eaff65b4.html @@ -0,0 +1 @@ +

Seal of the People's Court of Hanoi
ĐƠN VỊ TỰ LẬP
ĐẠI SÁCH CÁ NHÂN
ĐƯỢC TẶNG BẢNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Kèm theo Quyết định số 600/QĐ-TTg ngày 17 tháng 4 năm 2013
của Thủ tướng Chính phủ)

1. Thượng tá Hồ Ngọc Ngãi, Phó Trưởng phòng, Phòng PA81, Công an thành phố Hà Nội;

2. Thiếu tá Trần Xuân Thành, Đội trưởng, Đội An ninh Ngân hàng và chống tội phạm tiền giả, Phòng PA84, Công an thành phố Hà Nội,

Đã lập chiến công trong chiến đấu và phục vụ chiến đấu, góp phần vào sự ghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.


\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ae2df08bedb341bc88bd26a74b05791f.html b/chandra_raw/ae2df08bedb341bc88bd26a74b05791f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fb4ce7df348bdd9958c9e2534351a2f33e7dc9a2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ae2df08bedb341bc88bd26a74b05791f.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG TRUNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 07.10.2015 11:16:30 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 8066 /VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 06 tháng 10 năm 2015

V/v Khắc phục hiện tượng hằn lún
vệt bánh xe trên tuyến quốc lộ 5
đoạn Km11+135-KM104+600

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGửi: .....S.....
Ngày: ...07.10....

Kính gửi: Bộ Giao thông vận tải.

Về báo cáo của Bộ Giao thông vận tải tại văn bản số 12113/BGTVTCQLXD ngày 10 tháng 9 năm 2015 liên quan đến việc khắc phục hiện tượng hằn lún vệt bánh xe trên Dự án sửa chữa, khôi phục quốc lộ 5 đoạn Km11+135-Km104+600, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

Bộ Giao thông vận tải khẩn trương chỉ đạo khắc phục triệt để hiện tượng hằn lún vệt bánh xe tại vị trí nêu trên, tiếp tục xác định nguyên nhân, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan; đồng thời chủ động tiến hành kiểm tra, rà soát các công trình, dự án khác để phát hiện, xử lý kịp thời các trường hợp tương tự nhằm bảo đảm an toàn cho người và phương tiện tham gia giao thông.

Văn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Giao thông vận tải biết, thực hiện./..

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the General Department of the Government (Văn phòng Chính phủ) with a signature over it.

Nguyễn Cao Lực

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ae5e18ceca524dacaf0bea4cbc023fac.html b/chandra_raw/ae5e18ceca524dacaf0bea4cbc023fac.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f143995909c92b785951c0ed480de7bdd1eb9bf9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ae5e18ceca524dacaf0bea4cbc023fac.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện trong kỳ kế hoạch sử dụng đất theo từng năm;

đ) Xác định vị trí, diện tích đất thu hồi trong vùng phụ cận dự án hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, chính trang khu đô thị, khu dân cư nông thôn để đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện dự án nhà ở, thương mại, dịch vụ, sản xuất, kinh doanh theo từng năm;

e) Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo kế hoạch sử dụng đất.

3. Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

4. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất.

5. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.

6. Xây dựng báo cáo chuyên đề.

7. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo, bản đồ sau hội thảo.

8. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 33. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp.

2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ.

3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

4. Hội thảo.

5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo.

6. Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu:

a) Chuẩn bị hồ sơ lấy ý kiến;

b) Công khai thông tin về nội dung của quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu trên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

c) Xây dựng báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến của nhân dân và công khai trên cổng thông tin điện tử theo quy định tại Điểm b Khoản này;

d) Chỉnh sửa, hoàn thiện phương án quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu sau khi lấy ý kiến góp ý của nhân dân.

7. Dự thảo các văn bản trình duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử

25

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ae735b6f6a7b4d8f987bb9ff4906f165.html b/chandra_raw/ae735b6f6a7b4d8f987bb9ff4906f165.html deleted file mode 100644 index 8114f7ec1fb1699f327d2dc6e08c0f2c9f2f1e87..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ae735b6f6a7b4d8f987bb9ff4906f165.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

24. Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về các lĩnh vực thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Ngoại giao; tổ chức tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo; phòng, chống tham nhũng, lãng phí và xử lý các vi phạm pháp luật về các lĩnh vực thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Ngoại giao theo quy định của pháp luật.

25. Quản lý, sử dụng tài chính, tài sản, cơ sở vật chất, kỹ thuật, trang thiết bị được giao và ngân sách được phân bổ theo quy định của pháp luật.

26. Xây dựng, ban hành và triển khai chương trình cải cách hành chính của Bộ Ngoại giao theo chương trình, kế hoạch tổng thể cải cách hành chính nhà nước đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.

27. Thực hiện các dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Ngoại giao theo quy định của pháp luật.

28. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao hoặc theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức

  1. 1. Vụ ASEAN.
  2. 2. Vụ Châu Âu.
  3. 3. Vụ Châu Mỹ.
  4. 4. Vụ Đông Bắc Á.
  5. 5. Vụ Đông Nam Á - Nam Á - Nam Thái Bình Dương.
  6. 6. Vụ Tây Á - Châu Phi.
  7. 7. Vụ Chính sách đối ngoại.
  8. 8. Vụ các Tổ chức quốc tế.
  9. 9. Vụ Luật pháp và Điều ước quốc tế.
  10. 10. Vụ Hợp tác kinh tế đa phương.
  11. 11. Vụ Tổng hợp kinh tế.
  12. 12. Vụ Văn hóa đối ngoại và UNESCO.
  13. 13. Vụ Thông tin báo chí.
  14. 14. Vụ Thi đua - khen thưởng và Truyền thống ngoại giao.
  15. 15. Vụ Tổ chức Cán bộ.
  16. 16. Văn phòng Bộ.
  17. 17. Thanh tra Bộ.
  18. 18. Cục Cơ yếu.
  19. 19. Cục Ngoại vụ.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ae7ecb306f384c0eb5f1339f93054896.html b/chandra_raw/ae7ecb306f384c0eb5f1339f93054896.html deleted file mode 100644 index 0e8f7f5f43dc67732d44fb823a7eaaf2dfa6dc8b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ae7ecb306f384c0eb5f1339f93054896.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

CƠ QUAN CHỦ QUẢN.....
CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Mẫu số 4

DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ ĐỐI THỂ CÔNG CHỨC THANH TRA
(Kèm theo Công văn số: ngày tháng năm )

TTHọ và tênNgày sinhChức vụĐơn vị công tácTrình độ chuyên mônNghề nghiệp vụ thanh tra, kiểm traMã Thẻ Công chức Thanh traNgày, tháng, năm Thẻ Công chức thanh tra (đã cấp)Lý do đổi thẻGhi chú
NamNữ
(01)(02)(03)(04)(05)(06)(07)(08)(09)(10)(11)(12)
1
2
3
4
5

.....ngày ... tháng ... năm .....
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN
(Ký tên, đóng dấu)

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aebcf0ad7cd74455925f3a227cc9bac9.html b/chandra_raw/aebcf0ad7cd74455925f3a227cc9bac9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9796807d918db1d0c697604411ae5f67552b9f0b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/aebcf0ad7cd74455925f3a227cc9bac9.html @@ -0,0 +1,153 @@ +
+

QCVN 01-147:2013/BNNPTNT

+
+
+

Bảng 6b: Đánh giá chất lượng lá dầu qua nuôi tằm làm giống

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + +
Giống dầuGiống tằm thí nghiệmSức sống tằm tuổi lớn (%)Thời gian phát dục tuổi 4-5 (h)Sức sống tằm nhộng (%)Tỷ lệ kén tốt (%)Năng suất kén (g)
+ + + + + + + + + + + + + + +
Chất lượng kénChất lượng trứng
Khối lượng kén (g)Khối lượng vỏ kén (g)Tỷ lệ vỏ kén (%)Số trứng/ổ (quả)Tỷ lệ trứng thụ tinh (%)Số ổ trứng đạt tiêu chuẩnHệ số nhân giống (số ổ trứng/kg kén)
+
+
+
+

Bảng 7: Khả năng đề kháng với sâu bệnh hại

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Giống dầuSâu đục thân (%)Bệnh bạc thau (%)Bệnh gỉ sắt (%)Bệnh vi khuẩn (tỷ lệ cây bệnh)Bệnh virus (Tỷ lệ cây bệnh)
Vụ xuânVụ thuTỷ lệ bệnh (%)Chỉ số bệnh (%)Tỷ lệ bệnh (%)Chỉ số bệnh (%)
         
+
+
+

Bảng 8: Khả năng đề kháng với điều kiện ngoại cảnh bất thuận

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Giống dầuChịu hạnChịu ngập úngChịu rét, sương muối
KémTBKháTốtKémTBKháTốtKémTBKháTốt
             
+
+
+

9. Nhận xét tóm tắt ưu điểm, nhược điểm chính của các giống khảo nghiệm (Sơ bộ xếp loại từ tốt đến xấu theo từng nhóm giống)

+
+
+

10. Kết luận và đề nghị

+
+
+ +
+
+

..... Ngày      tháng      Năm 20..

+
+
+

Xác nhận của cơ sở
(Ký tên, đóng dấu)

+
+
+

Cán bộ khảo nghiệm
(Ký, họ tên)

+
+
+

15

+
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/af060d01af9644e6a170b26927c9ef1f.html b/chandra_raw/af060d01af9644e6a170b26927c9ef1f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c1cd6093099849faa4b8760fcc07e1dc1f6f18f1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/af060d01af9644e6a170b26927c9ef1f.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 63. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

Việc xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện, các tài liệu có liên quan được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 57 của Thông tư này.

Điều 64. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

Việc thẩm định, phê duyệt và công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 58 của Thông tư này.

Mục 3

Quy trình lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện

Điều 65. Trình tự lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện

Việc lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện đối với các năm còn lại được thực hiện theo trình tự sau:

  1. 1. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước;
  2. 2. Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện;
  3. 3. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai.

Điều 66. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước

  1. 1. Thu thập các thông tin, tài liệu liên quan đến việc lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện.
  2. 2. Phân tích, đánh giá các thông tin, tài liệu liên quan đến việc lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện.
  3. 3. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước.
  4. 4. Xây dựng báo cáo chuyên đề.
  5. 5. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề sau hội thảo.
  6. 6. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 67. Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện

1. Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cấp tỉnh đã phân bổ cho cấp huyện trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã.

2. Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã gồm:

  1. a) Chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm trước chưa thực

39

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/af12923834fb40668f386bf2bce48c18.html b/chandra_raw/af12923834fb40668f386bf2bce48c18.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..da0ab7fe933f6daff0324fc38ad7c22fb00e2084 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/af12923834fb40668f386bf2bce48c18.html @@ -0,0 +1 @@ +

+ Các đơn vị sự nghiệp công lập (bao gồm: trường Tiểu học, Mầm non, Trung học cơ sở) thuộc phòng Giáo dục và Đào tạo các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công.

- Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ nhu cầu tuyển dụng của các đơn vị sự nghiệp công lập tiến hành tổ chức thi tuyển theo quy định tại Thông tư số 15/2012/TT-BNV ngày 25 tháng 12 năm 2012 của Bộ Nội vụ.

b) Tuyển dụng thông qua xét tuyển:

- Đơn vị sự nghiệp thực hiện tuyển dụng thông qua xét tuyển, bao gồm:

+ Các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.

+ Các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc sở ngành tỉnh, thuộc Chi cục trực thuộc sở ngành tỉnh (trừ các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Y tế, Sở Giáo dục và Đào tạo).

+ Các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, các cơ quan chuyên môn cấp huyện (trừ các đơn vị sự nghiệp công lập quy định tại điểm a khoản 2 Điều này).

+ Các hội cấp tỉnh, Hội cấp huyện được giao biên chế.

- Các sở ngành, các tổ chức hội cấp tỉnh được giao biên chế; Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ nhu cầu tuyển dụng viên chức của các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc tiến hành tổ chức xét tuyển theo quy định tại Thông tư số 15/2012/TT-BNV ngày 25 tháng 12 năm 2012 của Bộ Nội vụ.

Điều 6. Hợp đồng làm việc

1. Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp phải thực hiện ký kết hợp đồng làm việc đối với viên chức thuộc quyền quản lý. Việc ký kết hợp đồng thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 43 Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ.

2. Hàng năm, thủ trưởng các sở ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị và thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh phải xây dựng kế hoạch sắp xếp, chuyển công tác của viên chức và dự trữ kinh phí để giải quyết các chế độ, chính sách đối với viên chức theo quy định tại khoản 4 Điều 28 Luật Viên chức.

Điều 7. Thay đổi chức danh nghề nghiệp

Việc thay đổi chức danh nghề nghiệp này sang chức danh nghề nghiệp khác cùng hạng phải thông qua hình thức xét chuyển. Viên chức được xét chuyển chức danh nghề nghiệp phải đảm bảo các điều kiện, tiêu chuẩn và quy trình xét chuyển theo khoản 1, 2, 3 Điều 6 Thông tư số 12/2012/TT-BNV ngày 18 tháng 12 năm 2012 của Bộ Nội vụ.

Điều 8. Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/af3659b700244abc817d6fb3850899d1.html b/chandra_raw/af3659b700244abc817d6fb3850899d1.html deleted file mode 100644 index f24de8bb24798ede657dc1266e2801da71d4aab8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/af3659b700244abc817d6fb3850899d1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cà Mau

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 39 /2015/QĐ-UBND
ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Vị trí và chức năng

1. Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cà Mau (sau đây gọi tắt là Ban Quản lý) là cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước trực tiếp đối với Khu kinh tế Năm Căn, các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau và tổ chức cung cấp dịch vụ hành chính công và dịch vụ hỗ trợ khác có liên quan đến hoạt động đầu tư và sản xuất kinh doanh cho nhà đầu tư trong Khu kinh tế Năm Căn, các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau; thực hiện các nhiệm vụ khác theo phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

2. Ban Quản lý chịu sự chỉ đạo và quản lý về tổ chức, biên chế, công chức, viên chức, chương trình kế hoạch công tác và kinh phí hoạt động của Ủy ban nhân dân tỉnh; chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ, ngành quản lý về ngành, lĩnh vực trong công tác quản lý Khu kinh tế Năm Căn, các khu công nghiệp; có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh trong công tác quản lý Khu kinh tế Năm Căn và các khu công nghiệp.

3. Ban Quản lý có tư cách pháp nhân; tài khoản và con dấu mang hình quốc huy; sử dụng kinh phí quản lý hành chính nhà nước, kinh phí hoạt động sự nghiệp và vốn đầu tư phát triển do ngân sách nhà nước cấp theo kế hoạch hàng năm; nguồn kinh phí khác theo quy định pháp luật.

Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn

Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Quản lý thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư liên tịch số 06/2015/TTLT-BKHĐT-BNV ngày 03/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/af3cdb38185349d798cd7f1c8ce97765.html b/chandra_raw/af3cdb38185349d798cd7f1c8ce97765.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..155c0f72d8b80c4a6e33d60dbc084b0860f5d3d7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/af3cdb38185349d798cd7f1c8ce97765.html @@ -0,0 +1,95 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
19.Đăng ký văn phòng giao dịch tổ chức hành nghề luật sư
20.Đăng ký hành nghề luật sư
21.Khai sinh có yếu tố nước ngoài
22.Giám hộ có yếu tố nước ngoài
23.Cấp, đổi giấy phép lái xe
24.Cấp phù hiệu xe tuyến cố định và số nhật trình chạy xe
25.Cấp, đổi giấy phép kinh doanh vận tải
26.Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
27.Cấp giấy chứng nhận đầu tư
28.Cấp phép lao động cho người nước ngoài
29.Cấp giấy chứng nhận hoạt động Tổ chức khoa học và công nghệ
30.Cấp giấy chứng nhận, chứng chỉ hành nghề y tế tư nhân
31.Cấp chứng chỉ hành nghề dược
32.Cấp giấy chứng nhận kinh doanh thuốc
33.Cấp hộ chiếu công vụ, ngoại giao
34.Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
35.Chuyển đổi mục đích sử dụng đất
36.Tặng, thừa kế, thế chấp, giao, cho thuê quyền sử dụng đất
37.Cấp phép lĩnh vực tài nguyên nước
38.Cấp phép khoáng sản
39.Cấp giấy phép biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp
40.Cấp giấy phép thực hiện quảng cáo
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/af4314c8dde34970885e8af40f97f321.html b/chandra_raw/af4314c8dde34970885e8af40f97f321.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4fac5cfcb3d1358bb0743cf66fd97290c4ecddaf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/af4314c8dde34970885e8af40f97f321.html @@ -0,0 +1,207 @@ +
QCVN 01-122:2013/BNNPTNT
+
Bảng 2 - Một số tính trạng đặc trưng của giống
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTính trạngTrạng thái biểu hiệnMã số(*)
7.1Chồi non: trạng thái mở của ngọn
Young shoot: openness of tip
(Tình trạng 2)
Khép kín - closed1
Hơi mở - slight open2
Mở một nửa - half open3
Mở rộng - wide open4
Mở hoàn toàn - fully open5
7.2Lá non: màu sắc mặt trên phiến lá
Young leaf: color of upper side of blade
(Tình trạng 6)
Xanh vàng - yellow green1
Xanh - green2
Xanh với những đốm sắc tố
antoxian - green with
anthocyanin spots
3
Đỏ đồng nhất - light copper red4
Đỏ đồng đậm - dark copper red5
Đỏ rượu vang - wine red6
7.3Lá non: mật độ lông nằm ngang
giữa các gân chính ở mặt dưới
phiến lá
Young leaf: color of upper side of
blade

(Tình trạng 7)
Không có hoặc rất thưa - absent
or very sparse
1
Thưa thớt - sparse3
Trung bình - medium5
Dày - dense7
Rất dày - very dense9
7.4Hoa: Cơ quan sinh sản
Flower: sexual organs
(Tình trạng 16)
- Nhị phát triển đầy đủ và không
có nhụy - fully developed
stamens and no gynoecium
1
- Nhị phát triển đầy đủ và nhụy
phát triển yếu - fully developed
stamens and reduced
gynoecium
2
- Nhị và nhụy phát triển đầy đủ -
fully developed stamens and
fully developed gynoecium
3
- Nhị rù xuống và nhụy phát
triển đầy đủ - reflexed stamens
and fully developed gynoecium
4
7.5Lá thành thực: số thùy
Mature leaf: number of lobes
(Tình trạng 20)
Một - one1
Ba - three2
Năm - five3
Bảy - seven4
Nhiều hơn bảy - more than
seven
5
7.6Thời gian quả bắt đầu chín
Time of beginning of berry ripening
(Tình trạng 31)
Rất sớm - very early1
Sớm - early3
Trung bình - medium5
Muộn - late7
Rất muộn - very late9
7.7Quả: hình dạng
Berry: shape
(Tình trạng 36)
Hình chữ nhật - obloid1
Hình cầu - globose2
Hình elip rộng - broad ellipsoid3
Hình elip hẹp - narrow ellipsoid4
Hình trụ - cylindrical5
+
+
25
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/af6159e416a54cb39db769d0e0e731bf.html b/chandra_raw/af6159e416a54cb39db769d0e0e731bf.html deleted file mode 100644 index d159a500d46ba671429fa75b862869d2125acfb8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/af6159e416a54cb39db769d0e0e731bf.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 13.06.2014 11:16:37 +07:00

1787

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4342 /VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 12 tháng 6 năm 2014

V/v triển khai Dự án đầu tư nâng cấp
đường Pháp Vân-Cầu Giẽ theo hình thức
Hợp đồng BOT.

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....S.....
Ngày: ..12/6.....

Kính gửi:

Xét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (Văn bản số 5899/BGTVT-ĐTCT ngày 22 tháng 5 năm 2014) và ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Văn bản số 3487/BKHĐT-KCHTĐT ngày 05 tháng 6 năm 2014) về việc triển khai Dự án đầu tư nâng cấp tuyến đường Pháp Vân - Cầu Giẽ (Dự án) theo hình thức BOT, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

Bộ Giao thông vận tải cần cử tính cấp bách của Dự án để xem xét, quyết định và chịu trách nhiệm về việc chi định nhà đầu tư.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the General Department of the Government of Vietnam (Văn phòng Chính phủ) with a star in the center and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the border.

Nguyễn Hữu Vũ

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/af61c0bb9b2746058446c10b27eedf53.html b/chandra_raw/af61c0bb9b2746058446c10b27eedf53.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1152219f1e68082bc7fba9c089b644a54c38a7f8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/af61c0bb9b2746058446c10b27eedf53.html @@ -0,0 +1,117 @@ +
+

QCVN 01-147:2013/BNNPTNT

+
+
+

Phụ lục B
Báo cáo kết quả khảo nghiệm cơ bản

+
+
+

1. Thông tin chung

+
+
+ +
+
+

2. Vật liệu khảo nghiệm

+
+
+ +
+
+

3. Phương pháp khảo nghiệm

+
+
+ +
+
+

4. Đặc điểm đất đai (số liệu phân tích đất đai nếu có)

+
+
+ +
+
+

5. Thời gian khảo nghiệm

+
+
+ +
+
+

6. Các biện pháp kỹ thuật đã áp dụng

+
+
+ +
+
+

7. Tóm tắt tình hình thời tiết khí hậu đối với đầu thí nghiệm (Số liệu thời tiết khí hậu ở trạm khí tượng thủy văn gần nhất).

+
+
+

8. Số liệu kết quả khảo nghiệm (ghi đầy đủ, chính xác vào các Bảng 1, 2, 3, 4, 5 và 6 dưới đây).

+
+
+

Bảng 1: Mô tả đặc điểm thực vật học

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tên giốngThânMâm
Hình dạngMàu sắcCành bênHình dạngMàu sắcThế mầmHình dạngMàu sắcXê, nguyên
          
+
+
+

13

+
+
+Handwritten signature or mark at the bottom right corner. +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/af7036259d4e4ba9b1d7c540c21c299a.html b/chandra_raw/af7036259d4e4ba9b1d7c540c21c299a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e27813d67f39a82323749e725f4b19bc5e368511 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/af7036259d4e4ba9b1d7c540c21c299a.html @@ -0,0 +1,619 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011121314151617
Số nhà 89, đường
Thế Lữ
43Tan VienIĐầu đườngCuối đường6.0004.7003.5001.6003.6002.8202.1009603.0002.3501.750800
44Nguyễn Hồng QuânIĐầu đườngCuối đường6.0004.7003.5001.6003.6002.8202.1009603.0002.3501.750800
45Cao ThànhIĐầu đườngCuối đường6.0004.7003.5001.6003.6002.8202.1009603.0002.3501.750800
46Hương Đức VươngIĐầu đườngCuối đường8.5005.5003.8001.6505.1003.3002.2809904.2502.7501.900825
47Vạn KêlopICông Nhà máy XI
măng Hài Phụng cũ
Ghép phố Chí Lưỡng6.0004.7003.5001.6003.6002.8202.1009603.0002.3501.750800
48Chuyện ĐườngIĐầu đườngCuối đường7.0005.0003.8001.9004.2003.0002.2801.1403.5002.5001.900950
49Phạm Bình PhụngIĐầu đườngCuối đường4.7004.7003.5001.6503.6002.8202.1009603.0002.3501.750800
50Bùi SậyIĐầu đườngCuối đường7.0005.0003.8001.6504.2003.0002.2809903.5002.5001.900825
51Quang ĐạmIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.6002.1001.6801.2609601.7501.4001.050800
52Phố Quận Town 1IĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
53Phố Quận Town 2IĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
54Phố Quận Town 3IĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
55Chí LưỡngIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
56Đào NhaIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
57Đình HạIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
58Trường Văn LữIĐầu đường giao
đường Cam Lộ
Ngắt tư đường
Nguyễn Trung
Thành
4.5003.5002.5001.5002.7002.1001.5009002.2501.7501.250750
59Cầm LộIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
60An TrìIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
61Nguyễn Trung ThànhIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
62Đường 351-
nhị Trần Rd
INgắt 3 Trần Xương
đầu Quận Town
Ghép địa phận
huyện An Dương
5.0003.0002.5001.5003.0001.8001.5009002.5001.5001.250750
63Trần ĐựcIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
64Trại SơnIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
65Đức TitiIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
66Cử BìnhIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
67Tần TuấtIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
68Phố Công MỹIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
69Quỹnh CurIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
70Lãnh Bắc-Chinh TrọngIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
71Nguyễn Văn TụyIĐầu đườngCuối đường4.0003.2002.4001.4002.4001.9201.4408402.0001.6001.200700
72Đường Mỹ TranhIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
+
+
+

Page 3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/af85c2ed30834e78be70c9cf7d72162f.html b/chandra_raw/af85c2ed30834e78be70c9cf7d72162f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c65d1bbf04691020dc7354b5f5403094c294d9b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/af85c2ed30834e78be70c9cf7d72162f.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 03 : 2015/BCT


Lời nói đầu

QCVN 03 : 2015/BCT do Ban soạn thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Vật liệu nổ công nghiệp biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ - Bộ Công Thương trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ Công Thương ban hành kèm theo Thông tư số 15/2015/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2015.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/afec2bea94ad45e59e3df8fa7c6cdaa9.html b/chandra_raw/afec2bea94ad45e59e3df8fa7c6cdaa9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ccb7c498a4a98cda77854ede747ab85f70dc2c8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/afec2bea94ad45e59e3df8fa7c6cdaa9.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Hỗ trợ thực hiện dự án mô hình quy hoạch, kiến trúc nông thôn mới; dự án mô hình ứng dụng công nghệ năng lượng tái tạo để xây dựng nông thôn mới; dự án mô hình quản lý môi trường nông thôn mới; dự án mô hình nông nghiệp xanh.

Ngân sách Nhà nước hỗ trợ tối đa 70% kinh phí thực hiện dự án mô hình theo phân cấp ngân sách Nhà nước hiện hành (không bao gồm nhà xưởng), phần kinh phí còn lại sẽ do các chương trình phát triển kinh tế - xã hội khác hỗ trợ, người hưởng lợi từ mô hình đóng góp.

3. Hỗ trợ thực hiện dự án mô hình bảo quản, chế biến nông sản và tổ chức sản xuất nông nghiệp hàng hóa; dự án mô hình ứng dụng công nghệ tưới tiêu kết hợp với các biện pháp canh tác nông nghiệp giảm phát thải khí mê tan và hiệu ứng nhà kính; dự án mô hình sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao kết hợp với cơ giới hóa nông nghiệp: Ngân sách Nhà nước hỗ trợ tối đa 50% kinh phí thực hiện dự án mô hình theo phân cấp hiện hành (không bao gồm nhà xưởng), phần kinh phí còn lại sẽ do các tổ chức, người hưởng lợi từ thực hiện dự án mô hình đóng góp.

4. Quy mô dự án mô hình, định mức kinh tế kỹ thuật, nội dung hỗ trợ của từng loại dự án mô hình quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (đối với các mô hình do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức thực hiện); UBND cấp tỉnh (đối với các dự án mô hình do UBND cấp tỉnh tổ chức thực hiện).

5. Chi quản lý dự án mô hình: đơn vị triển khai thực hiện mô hình được chi không quá 3% dự toán (phần ngân sách hỗ trợ) để chi công tác quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát thực hiện mô hình.

Điều 6. Xây dựng nội dung và tổ chức các chương trình đào tạo, tập huấn

1. Chi biên soạn và in tài liệu mẫu phục vụ đào tạo, tập huấn đội ngũ cán bộ chuyển giao công nghệ phục vụ xây dựng nông thôn mới: áp dụng theo quy định tại Thông tư số 123/2009/TT-BTC ngày 17/6/2009 của Bộ Tài chính quy định nội dung chi, mức chi xây dựng chương trình khung và biên soạn chương trình, giáo trình các môn học đối với các ngành đào tạo đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp.

2. Chi đào tạo, tập huấn:

a) Đối tượng: cán bộ chuyển giao công nghệ phục vụ xây dựng nông thôn mới cấp tỉnh; nông dân và doanh nghiệp.

b) Nội dung chi tổ chức các lớp đào tạo, tập huấn: chi in ấn tài liệu, giáo trình trực tiếp lớp học; thuê phương tiện, hội trường, trang thiết bị phục vụ lớp học; vật tư thực hành lớp học (nếu có); chi bồi dưỡng giảng viên, hướng dẫn viên thực hành thao tác kỹ thuật; chi cho học viên: hỗ trợ tiền ăn, đi lại, tiền ở (nếu có); chi khác: khai giảng, bế giảng, tiền y tế cho lớp học.

c) Mức hỗ trợ:

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b00c7d4730794cf9b7a6253963137a8e.html b/chandra_raw/b00c7d4730794cf9b7a6253963137a8e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1cfd6b5313fd7eb3d742baa03cca1937700ae078 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b00c7d4730794cf9b7a6253963137a8e.html @@ -0,0 +1,59 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
6.2trong cả nước
Giai đoạn 2016-2020:
Tỷ lệ phim Việt Nam đạt ít nhất 35% tổng số buổi chiếu trong cả nước
Vụ Kế hoạch, Tài chính.nước.ngăn sách nhà nước chi cho các hoạt động phục vụ nhiệm vụ chính trị, ngoại giao.
6.3Tỷ lệ phim Việt Nam: Đạt ít nhất 45% tổng số buổi chiếu phim trong cả nước.
Đến năm 2030:
7.Hội nhập quốc tế
7.1Giới thiệu phim Việt Nam ra thế giới và phim nước ngoài tại Việt Nam, phối hợp tuyên truyền, quảng bá du lịch
a)Giới thiệu, cử đoàn đi tham dự 04-05 Liên hoan Phim quốc tế/năm.Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
- Cục Điện ảnh chủ trì;
- Đơn vị phối hợp: Vụ Kế hoạch, Tài chính; Cục Hợp tác Quốc tế; Tổng cục Du Lịch.
- Bộ Ngoại giao
- Các cơ sở sản xuất, phát hành và phổ biến phim trong cả nước.
Thời gian thực hiện:
Giai đoạn 2014-2020
- Ngân sách nhà nước là chủ yếu;
- Kết hợp với nguồn xã hội hóa.
b)Tổ chức 02-03 chương trình phim Việt Nam ở nước ngoài/năm.Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
- Cục Điện ảnh chủ trì;
- Đơn vị phối hợp: Vụ Kế hoạch, Tài chính; Cục Hợp tác Quốc tế; Tổng cục Du Lịch.
- Bộ Ngoại giao;
- Các cơ sở sản xuất, phát hành và phổ biến phim trong cả nước.
Thời gian thực hiện:
Giai đoạn 2014-2020
- Ngân sách nhà nước là chủ yếu;
- Kết hợp với nguồn xã hội hóa.
+
+
17
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b00e82845cbf41769011bbfca4d0656f.html b/chandra_raw/b00e82845cbf41769011bbfca4d0656f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8eff08849c38e2368986aed484750e9964d8aca3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b00e82845cbf41769011bbfca4d0656f.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 02 : 2015/BCT

Việc công bố hợp quy, chỉ định tổ chức chứng nhận và tổ chức thử nghiệm đối với các loại kíp nổ điện thực hiện theo quy định tại Mục II Chương II Thông tư số 48/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ Công Thương về việc quy định quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

4.4. Các loại kíp nổ điện trước khi lưu thông trên thị trường phải được gắn dấu hợp quy theo quy định tại Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ.

4.5. Phương thức kiểm tra

Các loại kíp nổ điện sản xuất trong nước, nhập khẩu, lưu thông trên thị trường và trong quá trình sử dụng phải chịu sự kiểm tra về chất lượng theo quy định tại Thông tư số 48/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ Công Thương và pháp luật hiện hành về chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

4.6. Kíp nổ điện sản xuất trong nước thực hiện kiểm tra chất lượng định kỳ theo quy định. Việc kiểm tra chất lượng hàng nhập khẩu, kiểm tra chất lượng định kỳ được thực hiện tại phòng thử nghiệm được Bộ Công Thương chỉ định..

5. Tổ chức thực hiện

5.1. Vụ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp, các đơn vị có liên quan có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy chuẩn này.

5.2. Cục Quản lý thị trường có trách nhiệm tổ chức và chỉ đạo Chi cục Quản lý thị trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương kiểm tra, kiểm soát và xử lý vi phạm quy định về chất lượng sản phẩm, hàng hóa lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật và Quy chuẩn này.

5.3. Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy chuẩn kỹ thuật này tại địa phương, báo cáo Bộ Công Thương về tình hình thực hiện, những khó khăn, vướng mắc định kỳ trước ngày 31 tháng 01 của năm tiếp theo hoặc đột xuất.

5.4. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, tài liệu, tiêu chuẩn được viện dẫn trong Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới./.

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b0461a72e00943b4af8af68e384d7de0.html b/chandra_raw/b0461a72e00943b4af8af68e384d7de0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bf120931fb1e895abf3b9ca90d1de407e56ce2c5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b0461a72e00943b4af8af68e384d7de0.html @@ -0,0 +1 @@ +

UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này/.

Nơi nhận:

TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council (UBND Tỉnh) with a signature over it.A circular official seal of the Provincial People's Council (UBND Tỉnh). The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'UBND TỈNH' at the top and 'ĐƠN VỊ' at the bottom. A long, stylized signature is written across the seal.

Nguyễn Đức Quyền

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b0a45ea25a5840e7b25d91d2560a8666.html b/chandra_raw/b0a45ea25a5840e7b25d91d2560a8666.html deleted file mode 100644 index 365098771e6ce08d32e0e50c6db05ba1af732b3c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b0a45ea25a5840e7b25d91d2560a8666.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Áo khoác

Illustration of men's and women's military-style overcoats.

The illustration shows two military-style overcoats side-by-side. The coat on the left is for men ('Nam'), featuring a double-breasted design with four buttons, epaulettes, and a belt. The coat on the right is for women ('Nữ'), featuring a single-breasted design with four buttons. Both coats are shown with trousers. The entire illustration is enclosed in a double-line rectangular border.

Nam                      Nữ

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b0b4292661f84aaeaf537eb95fda7407.html b/chandra_raw/b0b4292661f84aaeaf537eb95fda7407.html deleted file mode 100644 index 8636fc6efa0f2fd1f16851944f1111f4fa75d962..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b0b4292661f84aaeaf537eb95fda7407.html +++ /dev/null @@ -1,433 +0,0 @@ -
151
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu màn bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm Hồng TrườngDCxã Nghĩa HồngH. Nghĩa Dân19° 22' 36"105° 25' 20"E-48-19-B-d
xóm Hồng ViệtDCxã Nghĩa HồngH. Nghĩa Dân19° 21' 46"105° 23' 27"E-48-19-B-d
xóm Hồng YênDCxã Nghĩa HồngH. Nghĩa Dân19° 23' 10"105° 23' 59"19° 24' 05"105° 22' 58"19° 21' 45"105° 22' 25"E-48-19-B-b
suối Khe AngTVxã Nghĩa HồngH. Nghĩa DânE-48-19-B-b
Núi SảSVxã Nghĩa HồngH. Nghĩa Dân19° 22' 01"105° 22' 00"E-48-19-B-c
hồ 405TVxã Nghĩa HưngH. Nghĩa Dân19° 20' 09"105° 19' 33"19° 13' 30"105° 31' 36"19° 13' 44"105° 23' 57"E-48-19-B-a
đường tỉnh 531KXxã Nghĩa HưngH. Nghĩa DânE-48-19-B-c
làng Bình Long 1DCxã Nghĩa HưngH. Nghĩa Dân19° 22' 49"105° 20' 06"E-48-19-B-c
làng Bình Long 2DCxã Nghĩa HưngH. Nghĩa Dân19° 22' 08"105° 20' 06"19° 19' 05"105° 09' 20"19° 20' 58"105° 21' 18"E-48-19-B-c
Sông ĐịnhTVxã Nghĩa HưngH. Nghĩa DânE-48-19-B-c
làng Đồng CẩnDCxã Nghĩa HưngH. Nghĩa Dân19° 21' 49"105° 19' 42"E-48-19-B-c
làng Đồng SimDCxã Nghĩa HưngH. Nghĩa Dân19° 19' 58"105° 19' 52"19° 43' 07"104° 51' 25"19° 15' 32"105° 25' 09"E-48-19-B-d
Sông HữuTVxã Nghĩa HưngH. Nghĩa DânE-48-19-B-c
làng Hưng ChâuDCxã Nghĩa HưngH. Nghĩa Dân19° 20' 38"105° 19' 50"E-48-19-B-c
làng Hưng XuânDCxã Nghĩa HưngH. Nghĩa Dân19° 21' 26"105° 18' 53"E-48-19-B-c
hồ Khe SanhTVxã Nghĩa HưngH. Nghĩa Dân19° 21' 34"105° 18' 40"E-48-19-B-c
làng Lam XuânDCxã Nghĩa HưngH. Nghĩa Dân19° 21' 47"105° 19' 24"E-48-19-B-c
hồ Lãng MớiTVxã Nghĩa HưngH. Nghĩa Dân19° 21' 48"105° 18' 58"E-48-19-B-c
Làng MớiDCxã Nghĩa HưngH. Nghĩa Dân19° 20' 11"105° 19' 58"E-48-19-B-c
làng Nghĩa NhânDCxã Nghĩa HưngH. Nghĩa Dân19° 21' 10"105° 19' 22"E-48-19-B-c
làng Nhân NghĩaDCxã Nghĩa HưngH. Nghĩa Dân19° 21' 18"105° 19' 39"E-48-19-B-c
làng Phú LongDCxã Nghĩa HưngH. Nghĩa Dân19° 21' 40"105° 20' 07"E-48-19-B-a
hồ Rốc MâyTVxã Nghĩa HưngH. Nghĩa Dân19° 22' 28"105° 19' 47"E-48-19-B-c
cầu Sông ĐịnhKXxã Nghĩa HưngH. Nghĩa Dân19° 21' 02"105° 18' 28"E-48-19-B-c
cầu Sông HữuKXxã Nghĩa HưngH. Nghĩa Dân19° 21' 30"105° 20' 27"E-48-19-B-c
làng Tân QuangDCxã Nghĩa HưngH. Nghĩa Dân19° 21' 35"105° 19' 54"E-48-19-B-c
Làng ThiDCxã Nghĩa HưngH. Nghĩa Dân19° 20' 22"105° 20' 01"E-48-19-B-c
làng Xuân HưngDCxã Nghĩa HưngH. Nghĩa Dân19° 21' 14"105° 19' 03"E-48-19-B-c
làng Xuân PhongDCxã Nghĩa HưngH. Nghĩa Dân19° 21' 09"105° 18' 40"19° 13' 30"105° 31' 36"19° 13' 44"105° 23' 57"E-48-19-D-b
đường tỉnh 531KXxã Nghĩa KhấnH. Nghĩa Dân19° 19' 30"105° 25' 06"19° 03' 01"105° 16' 20"E-48-19-D-b
đường tỉnh 545KXxã Nghĩa KhấnH. Nghĩa Dân
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b0d56120f13f4915a1c8f6c5e31c4d0c.html b/chandra_raw/b0d56120f13f4915a1c8f6c5e31c4d0c.html deleted file mode 100644 index 874e908194db199f00bc7056ae4594d3c0c066f8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b0d56120f13f4915a1c8f6c5e31c4d0c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 9. Vi phạm quy định về cung cấp thông tin cho báo chí và sử dụng thông tin của cơ quan báo chí

1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

3. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc xin lỗi và cải chính nội dung đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều này;

b) Buộc xin lỗi và đăng, phát đầy đủ nội dung văn bản kết luận đối với hành vi quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều này.

Điều 10. Vi phạm quy định về cải chính trên báo chí

1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi thực hiện cải chính không đúng quy định về vị trí, diện tích, thời lượng, cỡ chữ.

2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi cải chính không đúng thời gian quy định.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b0d5c90974b6425b86814e8bc047e56c.html b/chandra_raw/b0d5c90974b6425b86814e8bc047e56c.html deleted file mode 100644 index 6e3b1be5f45b9339300c94033c9881ddbf70181d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b0d5c90974b6425b86814e8bc047e56c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BTTTT

Nguồn tín hiệu phải được điều chế với điều chế đo kiểm bình thường như đã quy định trong phần Điều kiện riêng liên quan của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14].

Đối với máy thu có anten liền, tín hiệu đầu vào RF mong muốn để thiết lập kết nối thông tin phải được đưa tới đầu tới anten đặt trong phạm vi môi trường đo. Anten này phải được đầu nối tới nguồn tín hiệu RF bên ngoài bằng cáp đồng trục.

Đối với máy thu có anten rời, tín hiệu đầu vào RF mong muốn để thiết lập kết nối thông tin phải được đưa tới đầu nối anten của EUT bằng dây dẫn bọc kim như cáp đồng trục. Dây cáp này phải được nối tới nguồn tín hiệu RF bên ngoài. Phép đo kiểm thích hợp phải được thực hiện để giảm thiểu ảnh hưởng của các dòng điện không mong muốn chế độ chung trên dây dẫn bọc kim bên ngoài của đường truyền dẫn tại điểm đi vào máy thu.

Trong trường hợp khác như đã chỉ rõ trong các phần Điều kiện riêng liên quan của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14] thì mức của tín hiệu đầu vào RF mong muốn phải được thiết lập tại mức xấp xỉ 40 dB trên mức tối thiểu cần thiết để đạt được hiệu năng máy thu theo chỉ tiêu quy định liên quan đo được trong khi bật các bộ khuếch đại công suất tạo ra nhiều EM, nhưng không có kích thích. Mức tăng tín hiệu đầu vào RF mong muốn này dùng để biểu thị mức tín hiệu hoạt động bình thường và đủ để tránh nhiễu băng rộng do các bộ khuếch đại tạo ra nhiều EM từ ảnh hưởng phép đo.

A.2.4. Bố trí tín hiệu đo kiểm tại đầu ra máy thu

Thiết bị đo tín hiệu đầu ra máy thu được kiểm tra phải được đặt bên ngoài môi trường đo kiểm.

Nếu máy thu có đầu ra thoại tự động, âm thanh đầu ra từ bộ chuyển đổi cần được ghép theo ống âm học cách điện tới máy đo méo âm bên ngoài hoặc thiết bị đo thích hợp bên ngoài môi trường đo. Trong trường hợp không sử dụng ống âm học cách điện thì các biện pháp khác để nối tín hiệu đầu ra máy thu với thiết bị đo méo âm bên ngoài hoặc thiết bị đo khác phải được sử dụng và ghi lại trong báo cáo đo kiểm.

Đối với các máy thu không có đầu ra thoại, tín hiệu ra phải được ghép cách điện tới thiết bị đo bên ngoài đặt ngoài môi trường đo kiểm (ví dụ như camera dùng cho màn hình hiển thị). Nếu máy thu có đầu đầu nối hoặc cổng đưa ra tín hiệu mong muốn thì cổng này phải được sử dụng cùng với cáp tiêu chuẩn trong chế độ hoạt động bình thường để nối tới thiết bị đo ngoài đặt bên ngoài môi trường đo kiểm.

Thiết bị đo kiểm này có thể được cung cấp từ nhà sản xuất thiết bị.

Phải thực hiện các biện pháp phòng ngừa để đảm bảo giảm thiểu mọi tác động từ cách ghép nối lên phép đo kiểm.

A.2.5. Sắp xếp đo kiểm máy phát cùng với máy thu (như một hệ thống)

Máy phát và máy thu có thể được kiểm tra miễn nhiệm như một hệ thống khi được tổ hợp như một máy thu phát hoặc thiết bị tổ hợp có kích cỡ cho phép kiểm tra đồng thời. Trong trường hợp này, máy thu phát hoặc máy thu và máy phát phải được đặt bên trong môi trường đo kiểm và phải tiếp cận đồng thời với các tín hiệu kiểm tra miễn nhiệm.

Đối với máy máy thu phát hoặc máy thu và máy phát hoạt động trên cùng tần số, tín hiệu đầu ra mong muốn của máy phát có thể được sử dụng thông qua bộ suy hao thích hợp và đưa tới đầu vào máy thu như một tín hiệu thu mong muốn.

Đối với máy thu phát hoặc máy thu và máy phát hoạt động trên các tần số khác nhau trong phương thức song công thì cách sắp xếp này được quy định trong các phần Điều kiện riêng liên quan của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14].

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b0f4f740bdf34cf6a6c827f25ac63194.html b/chandra_raw/b0f4f740bdf34cf6a6c827f25ac63194.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..574debc8f334635627a83494f1a12e337f13ede8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b0f4f740bdf34cf6a6c827f25ac63194.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Nội dung thiết kế hạ tầng kỹ thuật:

a) Về giao thông: xác định mặt cắt lòng đường, via hè, biển báo giao thông. Thiết kế sơ bộ hình thức, màu sắc, vật liệu và chỉ định phương tiện giao thông cho các tuyến giao thông nội bộ;

b) Hạ tầng kỹ thuật khác: đề xuất thiết kế sơ bộ các hệ thống trang thiết bị hạ tầng đồng bộ, các công trình tiện ích đường phố và chiếu sáng đô thị.

4. Đối khu vực quảng trường chính, khu công cộng đặc thù trong đô thị và một số loại hình khác có thể áp dụng theo đồ án Thiết kế đô thị cho một ô phố.

Điều 19. Quy định quản lý theo Thiết kế đô thị riêng

1. Quy định những vấn đề cụ thể trong công tác quản lý theo nội dung của đồ án Thiết kế đô thị riêng.

a) Về không gian kiến trúc cảnh quan.

b) Hệ thống hạ tầng đô thị và môi trường.

2. Tổ chức thực hiện theo đồ án Thiết kế đô thị riêng. Trách nhiệm của các cấp chính quyền, tổ chức cá nhân liên quan.

Điều 20. Yêu cầu nội dung thể hiện đối với bản vẽ Thiết kế đô thị riêng cho một tuyến phố, ô phố, lô phố

1. Phần thuyết minh diễn đạt đầy đủ các nội dung yêu cầu nêu ở Điều 17, 18 phù hợp với các bản vẽ.

2. Phần bản vẽ: thể hiện được các nội dung yêu cầu ở Điều 17 và 18.

a) Sơ đồ vị trí, mối liên hệ khu vực thiết kế với đô thị (trong đó xác định vị trí ranh giới khu vực thiết kế và giới hạn các vùng ảnh hưởng đến kiến trúc cảnh quan khu vực).

b) Các bản vẽ mặt bằng hiện trạng (có phân tích đánh giá) thể hiện theo tỷ lệ 1/500 – 1/200 dựa trên cơ sở bản đồ địa hình có tỷ lệ tương ứng.

c) Các bản vẽ chi tiết (mặt bằng tổng thể, mặt đứng, phối cảnh minh họa) tỷ lệ 1/500-1/200. Trong trường hợp cần làm rõ kiến trúc một số công trình tiêu biểu, đặc trưng, điểm nhấn tại những khu vực cụ thể thì tỷ lệ bản vẽ 1/200-1/100

d) Bản vẽ quy định về kỹ thuật hạ tầng (mặt cắt cốt đường, cốt xây dựng nền đường, cốt xây dựng via hè, các, trang thiết bị đường phố và các công trình tiện ích khác trong đô thị) thể hiện tỷ lệ 1/500

3. Phần mô hình: mô hình thực hiện với tỷ lệ 1/500, vật liệu làm mô hình phù hợp ý tưởng Thiết kế đô thị. Trường hợp cần thiết phải làm rõ những khu vực có công trình, điểm nhấn, ý tưởng chính của đồ án thì mô hình thực hiện với tỷ lệ 1/200.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b105a665a70a4c99abbacd2d637e9417.html b/chandra_raw/b105a665a70a4c99abbacd2d637e9417.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f864666a353af709f332a2498e2533ebb3891ff --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b105a665a70a4c99abbacd2d637e9417.html @@ -0,0 +1,94 @@ +
+

QCVN 02 : 2015/BCT

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
8Cường độ nổ của kip-Số 8
9Khả năng nổ an toàn trong môi trường khí mê tan50 kipKhông gây cháy, nổ khí mê tan
10Thời hạn đảm bảotháng24
+
+
+

2.2. Mặt ngoài, kích thước

+
+
+

2.2.1. Đối với kip nổ điện số 8

+
+
+

2.2.1.1. Bề mặt kip sáng bóng, không dính bụi bẩn, không có vết gỉ, rỗ, rạn nứt.

+
+
+

2.2.1.2. Dây dẫn của kip nổ điện không đứt, không trầy xước, không bong tróc vỏ.

+
+
+

* Chiều dài dây dẫn: Cho phép dây dẫn có chiều dài thay đổi theo yêu cầu đặt hàng của người sử dụng.

+
+
+

2.2.2. Đối với kip nổ điện vi sai

+
+
+

2.2.2.1. Bề mặt kip nhẵn, sáng bóng, không có thuốc bám, không có vết gỉ, rỗ, rạn nứt.

+
+
+

2.2.2.2. Dây dẫn không đứt, không bong tróc lớp vỏ cách điện.

+
+
+

* Chiều dài dây dẫn: Cho phép dây dẫn có chiều dài thay đổi theo yêu cầu đặt hàng của người sử dụng.

+
+
+

2.2.2.3. Chiều dài của kip: Tùy thuộc vào từng số vi sai của kip

+
+
+

- Số vi sai từ số 1 ÷ số 8: 62 \text{ mm} \pm 1 \text{ mm}.

+
+
+

- Số vi sai 9, 10, 11, 13, 14, 15, 18, 19, 20: 65 \text{ mm} \pm 1 \text{ mm}.

+
+
+

- Số vi sai 12, 16, 17: 70 \text{ mm} \pm 1 \text{ mm}.

+
+
+

Riêng đối với số vi sai 8 có thêm loại chiều dài 65 \text{ mm} \pm 1 \text{ mm}. Đối với các số vi sai 2, số 11, số 14, số 15, số 19 và số 20 có thêm loại chiều dài 70 \text{ mm} \pm 1 \text{ mm}.

+
+
+

2.2.3. Đối với kip nổ điện vi sai an toàn

+
+
+

2.2.3.1. Vỏ kip được chế tạo bằng đồng, bề mặt kip sáng bóng, không có thuốc bám, không có vết gỉ, rỗ, rạn nứt.

+
+
+

2.2.3.2. Dây dẫn không đứt, không bong tróc lớp vỏ cách điện.

+
+
+

* Chiều dài dây dẫn: Cho phép dây dẫn có chiều dài thay đổi theo yêu cầu đặt hàng của người sử dụng.

+
+
+

2.3. Điện trở

+
+
+

2.3.1. Đối với kip nổ điện số 8

+
+
+

2.3.1.1. Kip có dây dẫn dài 1,9 \text{ m} \div 2,1 \text{ m}: điện trở từ 2,0 \Omega \div 4,0 \Omega.

+
+
+

6

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b108378e08234962b5abcba5d520fe02.html b/chandra_raw/b108378e08234962b5abcba5d520fe02.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0f0303387442f881b13dde170b43c8bc5bc601fa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b108378e08234962b5abcba5d520fe02.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 30.09.2014 16:19:21 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 59 /2014/ QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 03 tháng 9 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Thuế Tài nguyên ngày 25/11/2009;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;

Căn cứ Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09/3/2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế Tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28/11/2013 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế Tài nguyên;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Công văn 1793/STNMT-KS ngày 25/6/2014, Công văn số 2312/STNMT-KS ngày 19/8/2014; của Sở Tài chính tại Công văn số 1717/STC-GCS ngày 15/7/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên áp dụng đối với các loại tài nguyên khoáng sản (theo phụ lục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường theo chức năng, nhiệm vụ chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan triển khai thu thuế tài nguyên, phí môi trường và tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế mục I, mục II, mục III, điểm 1 mục VII của Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND ngày 24/11/2010 của UBND tỉnh về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh; Quyết định số 3678/QĐ-UBND ngày 06/12/2012 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên nước khoáng thiên nhiên.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b119ff4f0b954c44a58a7c2567cd859f.html b/chandra_raw/b119ff4f0b954c44a58a7c2567cd859f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7e719a7c06e01f3567b21a319c47b80c48da00f8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b119ff4f0b954c44a58a7c2567cd859f.html @@ -0,0 +1 @@ +

b. Trường hợp thừa đất ở nằm tại đoạn giáp ranh giữa 2 vị trí trên cùng một trục đường ( giáp ranh giữa vị trí 2 với vị trí 3, giáp ranh giữa vị trí 3 với vị trí 4 ) mà giá đất có sự chênh lệch thì giá đất ở được xác định như sau:

- Đối với phần diện tích thuộc vị trí có giá đất cao thì giá đất được xác định bằng mức giá cao đó;

- Đối với phần diện tích thuộc vị trí có giá thấp hơn thì giá đất được xác định bằng giá bình quân giữa 2 vị trí cao và thấp đó.

c. Đối với các đường tiếp giáp hoặc kéo dài trên địa bàn hành chính của 02 quận, huyện, xã, phường, thị trấn mà trong bảng giá đất chỉ xác định mức giá đất của địa bàn 01 quận, huyện, xã, phường, thị trấn thì xác định theo bảng giá đất của quận, huyện, xã, phường, thị trấn liên kế đã quy định giá đất của đường đó nối liền kéo dài đến hết đường đó.

1.7. Trường hợp thừa đất ở có vị trí đất bị ánnghử bởi kênh, mương, bờ đê, đốc cầu, đường sắt mà không đi ra bằng đường gom thì giá đất được xác định bằng 80% giá của tuyến đường, phố mà thừa đất có lối đi ra ( chỉ áp dụng cho thừa đất được xác định vị trí 1 ). Chỉ giới kênh, mương, bờ đê, đốc cầu, đường sắt phải được xác định theo quy định của pháp luật hoặc quy hoạch tại thời điểm gần nhất được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

1.8. Trường hợp thừa đất ở nằm dưới hành lang an toàn đường điện thì giá đất phần diện tích nằm dưới hành lang lưới điện được tính bằng 80% giá đất cùng vị trí do ảnh hưởng giảm giá trị sử dụng. (Khoảng cách, cự ly ảnh hưởng nêu trên phải xác định theo quy định của pháp luật về đường điện).

1.9. Trường hợp thừa đất nằm gần chợ lớn theo quy hoạch, trung tâm dịch vụ, thương mại trong phạm vi từ ranh giới sử dụng của chợ trở ra phạm vi 30m thì giá đất cộng thêm 10% giá đất cùng vị trí.

1.10. Trường hợp thừa đất cách mặt đường hiện trạng là khoảng lưu không cây xanh hoặc quy hoạch là sân, lối đi chung chủ hộ không được sử dụng ( không có công trình ánnghử ) thì giá đất được xác định theo vị trí 1 quy định tại điểm 1.1 khoản 1 Điều này.

1.11. Trường hợp thừa đất sử dụng chung có nhà nhiều tầng thuộc sở hữu nhà nước mà nhiều hộ sử dụng thì giá đất được xác định theo hệ số tầng nhà như sau:

NhàGiá thừa đấtHệ số tầng nhà (Tỷ lệ giá phân bổ)
Tầng 1Tầng 2Tầng 3Tầng 4Tầng 5Tầng 6
2 tầng1,00,70,3
3 tầng1,00,70,20,1
4 tầng1,00,70,150,10,05
5 tầng trở lên1,00,70,150,080,040,020,01

Đối với các nhà có tiện nghi dùng chung ở tầng 1 thì giá trị sử dụng đất của khu dùng chung được phân bổ cho các hộ ( nếu không chia được ), nếu đủ điều kiện chia tách thì chia cho các hộ.

D:\Nắm 2014\T12\GDAT 2015\Quy Định Giá Đất 2015.Doc

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b1cecde34ff14a0ea839889e6ae10bf6.html b/chandra_raw/b1cecde34ff14a0ea839889e6ae10bf6.html deleted file mode 100644 index 2e2e0e691f85501d2984e56288b6c2a8b2f4020f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b1cecde34ff14a0ea839889e6ae10bf6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BTTTT

Khi một hay nhiều sản phẩm là vô tuyến các chi tiết băng tần loại trừ phải được lấy từ tiêu chuẩn EMC sản phẩm vô tuyến hài hòa, được xem xét và áp dụng trong khi đánh giá EMC đối với thiết bị tổ hợp.

Khi phát xạ từ thiết bị tổ hợp được xác định là phát xạ giả, theo định nghĩa của Thể lệ vô tuyến của ITU-R đề mục 1.145 [i.10], từ các sản phẩm vô tuyến trong thiết bị tổ hợp thì các phát xạ này phải được xem như là đối tượng phát xạ giả vô tuyến theo điều khoản 3.2 của Hướng dẫn R&TTE [i.1]. Đánh giá các phát xạ giả này có trong tiêu chuẩn vô tuyến hài hòa theo điều khoản 3.2 của Hướng dẫn R&TTE [i.1].

E.1.2. Miễn nhiệm

Thừa nhận rằng các sản phẩm riêng tạo nên thiết bị tổ hợp có thể đã được đánh giá theo các tiêu chuẩn EMC hài hòa khác nhau với các mức thử, hiện tượng và tiêu chí khác nhau. Tuy nhiên, đối với thiết bị tổ hợp tiêu chuẩn EMC hài hòa đối với sản phẩm chính (công bố bởi nhà sản xuất) phải được sử dụng.

Các phép thử miễn nhiệm sau đây phải được áp dụng cho thiết bị tổ hợp nếu chúng không có sẵn trong đánh giá của sản phẩm chính:

Khi một hay nhiều sản phẩm là vô tuyến các chi tiết băng tần loại trừ phải được lấy từ tiêu chuẩn EMC sản phẩm vô tuyến hài hòa, được xem xét và áp dụng trong khi đánh giá EMC đối với thiết bị tổ hợp.

Nếu các phép thử miễn nhiệm bổ sung được thực hiện thì tiêu chí chất lượng liên quan phải được lấy từ tiêu chuẩn EMC hài hòa có các phép thử này.

Khi thiết bị tổ hợp dựa trên một hay nhiều kết nối thông tin cho các hoạt động của nó thì các kết nối này phải duy trì trong thời gian thử miễn nhiệm phù hợp với tiêu chuẩn EMC sản phẩm hài hòa liên quan và mọi suy giảm chất lượng phải phù hợp với khai báo của nhà sản xuất.

Đối với thiết bị tổ hợp có vô tuyến, việc mất kết nối hoặc suy giảm chất lượng phải không được xem như sự không phù hợp nếu điều này là đáp ứng máy thu băng hẹp như đã xác định trong tiêu chuẩn EMC sản phẩm vô tuyến hài hòa liên quan. Đối với thiết bị tổ hợp có các sản phẩm vô tuyến, tiêu chí chất lượng phải ghi chú rằng máy phát không được hoạt động không chủ ý trong thời gian đo kiểm. Tiêu chí chất lượng thực tế đã sử dụng phải được ghi lại trong mọi báo cáo đo tiếp theo.

E.2. Trường hợp một hoặc nhiều sản phẩm riêng không hoạt động độc lập

Trong loại thiết bị tổ hợp này, sản phẩm cung cấp các chức năng điều khiển có thể hoạt động riêng biệt và do đó sẽ được đánh giá theo tiêu chuẩn EMC hài hòa liên quan cho sản phẩm này.

Thiết bị tổ hợp phải tuân thủ theo điều khoản 3.1(b) của Hướng dẫn R&TTE [i.1].

E.2.1. Các sản phẩm tích hợp vật lý trong sản phẩm khác

Khi thiết bị tổ hợp được tạo nên từ sự phối hợp của một hoặc nhiều sản phẩm trong sản phẩm khác, thì việc đánh giá thiết bị tổ hợp phải có cơ sở tương tự như khuyến nghị trong mục E.1.1 và E.1.2.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b1d4bab15ff34c4b8618f60cf30f0938.html b/chandra_raw/b1d4bab15ff34c4b8618f60cf30f0938.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7bea359a5ec9850add20899ab2214cf65bd0dd2d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b1d4bab15ff34c4b8618f60cf30f0938.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Các khu vực không gian mở

4. Các công trình điểm nhấn

5. Khu vực các ô phố

Điều 9. Yêu cầu thể hiện Thiết kế đô thị trong đồ án Quy hoạch phân khu

1. Phần thuyết minh diễn đạt đầy đủ các nội dung yêu cầu nêu ở Điều 7 và Điều 8 phù hợp với các bản vẽ.

2. Hồ sơ gồm bản vẽ và mô hình

a) Phần bản vẽ: thể hiện đầy đủ các nội dung yêu cầu ở Điều 7 và Điều 8 theo tỷ lệ 1/1000 - 1/500; các bản vẽ phối cảnh các tuyến trục chính làm rõ ý tưởng nghiên cứu. Không gian kiến trúc thể hiện được nét đặc trưng của đô thị.

b) Phần mô hình: trường hợp cần làm rõ một số không gian chính thì mô hình thực hiện với tỷ lệ 1/500 - 1/200. Mô hình tổng thể thực hiện với tỷ lệ 1/2000 - 1/1000. Vật liệu làm mô hình phù hợp ý tưởng thiết kế.

Chương IV

THIẾT KẾ ĐÔ THỊ

TRONG ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHI TIẾT

Điều 10. Xác định các công trình điểm nhấn trong khu vực quy hoạch theo các hướng tầm nhìn

1. Cụ thể hóa các công trình điểm nhấn được xác định từ quy hoạch phân khu, định hình thiết kế kiến trúc công trình phù hợp với tính chất sử dụng và tạo thụ cảm tốt.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b1fa5b722f324f09b30695dbbb2e8580.html b/chandra_raw/b1fa5b722f324f09b30695dbbb2e8580.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fc3c080a9fc1216234a626e33d4605f6c57b9d16 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b1fa5b722f324f09b30695dbbb2e8580.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục số 03:

Hệ thống biểu trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện

(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

STTKý hiệu biểuTên biểu
1Biểu 01/CHHiện trạng sử dụng đất năm 20... của huyện (quận, thị xã, thành phố) ...
2Biểu 02/CHKết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước/kế hoạch sử dụng đất năm trước của huyện (quận, thị xã, thành phố) ...
3Biểu 03/CHQuy hoạch sử dụng đất đến năm 20... của huyện (quận, thị xã, thành phố) ...
4Biểu 04/CHDiện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã của huyện (quận, thị xã, thành phố) ...
5Biểu 05/CHDiện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã của huyện (quận, thị xã, thành phố) ...
6Biểu 06/CHKế hoạch sử dụng đất năm 20... của huyện (quận, thị xã, thành phố) ...
7Biểu 07/CHKế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 20... của huyện (quận, thị xã, thành phố) ...
8Biểu 08/CHKế hoạch thu hồi đất năm 20... của huyện (quận, thị xã, thành phố) ...
9Biểu 09/CHKế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 20... của huyện (quận, thị xã, thành phố) ...
10Biểu 10/CHDanh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 20... của huyện (quận, thị xã, thành phố) ...
11Biểu 11/CHDiện tích, cơ cấu sử dụng đất các khu chức năng của huyện (quận, thị xã, thành phố) ...
12Biểu 12/CHChu chuyển đất đai trong kỳ quy hoạch sử dụng đất 10 năm (20...-20...) của huyện (quận, thị xã, thành phố) ...
13Biểu 13/CHChu chuyển đất đai trong kế hoạch sử dụng đất năm 20... của huyện (quận, thị xã, thành phố) ...
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b2247bd2b9694974a167a2ba16c26db5.html b/chandra_raw/b2247bd2b9694974a167a2ba16c26db5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..185e22f4d903e065a59d8063523f25d92f15d434 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b2247bd2b9694974a167a2ba16c26db5.html @@ -0,0 +1 @@ +
BẢNG 04: GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2970/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố)

ĐVT: 1.000 đồng/m2
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2
1Tại các quận80
2Tại các huyện48
BẢNG 05: GIÁ ĐẤT LÀM MƯƠI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2970/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố)

ĐVT: 1.000 đồng/m2
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
1Quận Đồ Sơn60
2Huyện Cát Hải60
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b23954afdae2466585c32913a805b5e7.html b/chandra_raw/b23954afdae2466585c32913a805b5e7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9077b4d957b851be6e96010e3921328e25dcb993 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b23954afdae2466585c32913a805b5e7.html @@ -0,0 +1,184 @@ +
+

QCVN 01-128:2013/BNNPTNT

+
+
+

Phụ lục B
+Tờ khai kỹ thuật khảo nghiệm DUS giống nhãn

+
+
+

1. Đối tượng của tờ khai kỹ thuật

+
+
+

1.1 Tên loài: Dimocarpus longan Lour. (Euphoria longan Lour.)

+
+
+

1.2 Tên giống:

+
+
+

2. Tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm

+
+
+

Tên:

+
+
+

Địa chỉ:

+
+
+

Số điện thoại:

+
+
+

Email:

+
+
+

3. Tác giả giống:

+
+
+

Tên:

+
+
+

Địa chỉ:

+
+
+

Số điện thoại:

+
+
+

Email:

+
+
+

4. Nguồn gốc giống, phương pháp chọn tạo

+
+
+

4.1. Vật liệu

+
+
+

4.2. Phương pháp

+
+
+

- Công thức lai:

+
+
+

- Xử lý đột biến:

+
+
+

- Phương pháp khác:

+
+
+

4.3. Thời gian và địa điểm: Năm/vụ/địa điểm

+
+
+

5. Giống đã được bảo hộ hoặc công nhận ở nước ngoài

+
+
+

1 Tên nước:

+
+
+

ngày

+
+
+

tháng

+
+
+

năm

+
+
+

2 Tên nước:

+
+
+

ngày

+
+
+

tháng

+
+
+

năm

+
+
+

6. Các tính trạng đặc trưng của giống

+
+
+

Bảng 1 – Một số tính trạng đặc trưng của giống

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tính trạngMức độ biểu hiệnGiống điển hìnhMã số(*)
Miền BắcMiền Nam
6.1 Lá chét: hình dạng
Leaflet: shape
(Tính trạng 14)
Hình trứng - ovate1
Hình bầu dục - ellipticPH-M99-1.1;
PH-M99-2.1;
HTM-1
Tiêu da bò;
Xuống cơm vàng
2
Trứng ngược - obovate3
6.2 Lá chét: số lượng
Leaflet: number of leaflet
(Tính trạng 16)
Ít - fewPH-M99-2.1Tiêu da bò1
Trung bình - mediumPH-M99-1.1;
HTM-1
Xuống cơm vàng2
Nhiều - many3
6.3 Quả: thời gian chín
Fruit: Maturity time
(Tính trạng 25)
Chín sớm - early maturity1
Chín trung bình - medium maturity2
+
+
+

18

+
+
+

(Handwritten signature)

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b26d08cbcefa4e1b8cefd0c6afc0051a.html b/chandra_raw/b26d08cbcefa4e1b8cefd0c6afc0051a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3e7d71553509bc2f70b596836cadfd10c172a286 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b26d08cbcefa4e1b8cefd0c6afc0051a.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-147:2013/BNNPTNT

3.2.1.1. Bố trí khảo nghiệm

Bố trí theo khối ngẫu nhiên hoàn chỉnh, 3 lần nhắc lại. Mỗi ô thí nghiệm trồng một giống. Kích thước ô thí nghiệm từ 30 m2 đến 50 m2. Khoảng cách trồng hàng cách hàng 1,5m; cây cách cây 0,3m, giữa các lần nhắc cách nhau 1,0m không trồng đầu. Xung quanh khu thí nghiệm phải trồng ít nhất 2 hàng đầu bảo vệ.

Giống đối chứng như mục 1.3.2.

3.2.1.2. Giống khảo nghiệm

Khối lượng hom giống, hạt giống tối thiểu cho khảo nghiệm và lưu mẫu:

Chất lượng giống:

- Hom giống đạt 8 tháng tuổi trở lên, sạch bệnh, đúng giống, đường kính hom đạt từ 0,8 cm đến 1,0 cm, dài từ 20 cm đến 25 cm, có 3 mầm/hom.

- Hạt giống lai phải đạt tiêu chuẩn: đúng giống, độ thuần >95 %, tỉ lệ nảy mầm >95 %, sạch bệnh. Cây đầu ươn từ hạt có thời gian sinh trưởng trong vườn ươn từ 50 ngày trở lên, đường kính thân cây cách cổ rễ 5 cm đạt từ 0,4 cm trở lên.

Hạt giống, hom giống gửi khảo nghiệm không được xử lý bằng bất cứ hình thức nào, trừ khi cơ sở khảo nghiệm cho phép hoặc yêu cầu.

Thời gian gửi giống: Theo yêu cầu của cơ sở khảo nghiệm. Khi gửi giống kèm theo Tờ khai kỹ thuật theo mẫu tại Phụ lục A của quy chuẩn này.

3.2.1.3. Giống đối chứng

Do cơ sở khảo nghiệm lựa chọn, quyết định.

Chất lượng giống phải tương đương với giống khảo nghiệm theo quy định ở mục

3.2.1.2.

3.2.2. Khảo nghiệm sản xuất

- Diện tích khảo nghiệm mỗi giống từ 1.000 m2 đến 1.500 m2, không nhắc lại. Tổng diện tích khảo nghiệm sản xuất qua các vụ không vượt quá quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

- Giống đối chứng theo quy định ở mục 1.3.2

3.3. Quy trình kỹ thuật

3.3.1. Khảo nghiệm cơ bản

3.3.1.1. Thời vụ

Theo khung thời vụ tốt nhất với từng nhóm giống tại địa phương nơi khảo nghiệm.

3.3.1.2. Yêu cầu về đất trồng

9

Handwritten signature or mark
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b2a33be939424d50a70b584849d1f302.html b/chandra_raw/b2a33be939424d50a70b584849d1f302.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1145cf132507abae5fc2e63b8eca0555b87995d7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b2a33be939424d50a70b584849d1f302.html @@ -0,0 +1,79 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
c)Xây dựng cơ chế phối hợp giữa ngành điện ảnh với ngành du lịch trong việc quảng bá du lịch thông qua các tác phẩm điện ảnh; quảng bá bởi cảnh quay phim thông qua xúc tiến du lịch; hợp tác sản xuất phim nhằm quảng bá du lịch. +
    +
  • - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
  • +
  • - Cục Điện ảnh chủ trì;
  • +
  • - Đơn vị phối hợp: Tổng cục Du lịch; Vụ Kế hoạch, Tài chính.
  • +
+
+
    +
  • - Bộ Ngoại Giao: Vụ Văn hóa đối ngoại và UNESCO).
  • +
  • - Các Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
  • +
+
Hoàn thành: Quý II năm 2015.Kinh phí sự nghiệp của Cục Điện ảnh.
d)Xây dựng cơ chế ưu đãi (Incentive) nhằm khuyến khích các tổ chức, cá nhân nước ngoài hợp tác làm phim với Việt Nam và vào quay phim tại Việt Nam. +
    +
  • - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
  • +
  • - Cục Điện ảnh chủ trì;
  • +
  • - Đơn vị phối hợp: Vụ Pháp chế, Vụ Kế hoạch, Tài chính, Cục Hợp tác quốc tế.
  • +
+
+
    +
  • - Bộ Tư pháp;
  • +
  • - Bộ Tài chính;
  • +
  • - Vụ Ngân sách nhà nước;
  • +
  • - Vụ Tài chính hành chính sự nghiệp;
  • +
  • - Cục Tài chính doanh nghiệp;
  • +
  • - Tổng cục Hải quan;
  • +
  • - Tổng Cục Thuế.
  • +
+
Hoàn thành: Quý IV năm 2016Kinh phí sự nghiệp của Cục Điện ảnh.
2.3Quy hoạch, sắp xếp trung tâm phát hành phim và chiếu bóng tại các địa phương.
a)Duy trì, củng cố và phát huy hiệu quả hệ thống cơ sở vật chất, kỹ thuật và nguồn nhân lực điện ảnh hiện có.Ủy ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. +
    +
  • - Bộ Nội Vụ;
  • +
  • - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
  • +
  • - Cục Điện ảnh;
  • +
  • - Vụ Tổ chức, Cán bộ.
  • +
+
Thời gian thực hiện: Giai đoạn 2014-2015Ngân sách nhà nước tại các địa phương.
b)Quy hoạch, sắp xếp Trung tâm Phát hành phim và Chiếu bóng là đơn vị sự nghiệp có
+
+
5
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b2c64a11d6b248138297bce805f4cdca.html b/chandra_raw/b2c64a11d6b248138297bce805f4cdca.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ca8348a3ee625db18a7a262ce64db9d407f686e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b2c64a11d6b248138297bce805f4cdca.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã.

5. Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã.

6. Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án; vị trí, diện tích khu vực sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện thu hồi đất trong năm kế hoạch, bao gồm:

a) Các dự án quy định tại Điều 61 và Khoản 1, 2 Điều 62 của Luật Đất đai và đã được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch;

b) Các dự án quy định tại Khoản 3 Điều 62 của Luật Đất đai và đã được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch đối với các dự án thực hiện bằng ngân sách nhà nước; có văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với các dự án còn lại;

c) Vùng phụ cận dự án hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, chính trang khu đô thị, khu dân cư nông thôn để đầu tư quyền sử dụng đất thực hiện dự án nhà ở, thương mại, dịch vụ, sản xuất, kinh doanh trong năm kế hoạch đã có chủ trương bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

7. Xác định diện tích đất cần phải chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất trong năm kế hoạch trên cơ sở xem xét đơn đề nghị của người sử dụng đất.

8. Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trong năm kế hoạch sử dụng đất.

9. Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

10. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.

11. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện gồm:

a) Bản đồ kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện thể hiện các khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất, khu vực dự kiến Nhà nước thu hồi đất trong năm kế hoạch trên nền bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;

b) Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm, được sử dụng một trong các loại tài liệu sau đây để thể hiện trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã:

Đối với các công trình, dự án xây dựng tập trung thì sử dụng hồ sơ, bản vẽ

35

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b2e83c4565d1438eaea35c2689f6953f.html b/chandra_raw/b2e83c4565d1438eaea35c2689f6953f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4286b67703be23ba42387dbc0e689d46d269cbf1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b2e83c4565d1438eaea35c2689f6953f.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Hiệu lực thi hành

  1. 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 6 năm 2015.
  2. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 03/2010/TT-BTNMT ngày 01 tháng 02 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng bảng giá đất.

Điều 4. Trách nhiệm thi hành

  1. 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
  2. 2. Tổng cục Quản lý đất đai có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
  3. 3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương triển khai thực hiện Thông tư này tại địa phương.

Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc thì các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết./.

Nơi nhận:

[Handwritten signature]

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Official circular seal of the Ministry of Natural Resources and Environment (Môi trường và Tài nguyên) with a signature across it.

Trần Hồng Hà

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b2f579ba0c4f42eab24716453d601336.html b/chandra_raw/b2f579ba0c4f42eab24716453d601336.html deleted file mode 100644 index e41c909982bb953f8bdd8d859b2c169bf65a08df..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b2f579ba0c4f42eab24716453d601336.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Tăng cường công tác phòng, chống tham nhũng, lãng phí. Chủ động, tích cực phòng ngừa, phát hiện và xử lý kịp thời những biểu hiện tiêu cực, hành vi vi phạm pháp luật của cán bộ, công chức, viên chức nhằm xây dựng đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức trong sạch, vững mạnh, đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ được giao.

- Nâng cao hiệu quả hoạt động điều tra, truy tố, xét xử và thi hành án phát huy sức mạnh tổng hợp của toàn xã hội tham gia vào công tác tư pháp; thực hiện tốt cơ chế giám sát của cơ quan dân cử của nhân dân bảo đảm công khai, minh bạch, dân chủ trong hoạt động tố tụng.

e) Phối hợp, hợp tác với các Bộ, ngành và địa phương trong và ngoài vùng

- Xây dựng và thực hiện các cơ chế phối hợp, liên kết, hợp tác giữa tỉnh Đồng Nai với các Bộ, ngành Trung ương và các địa phương theo hướng xác định rõ lĩnh vực hợp tác phát triển, mở rộng thị trường, liên kết sản xuất kinh doanh giữa các doanh nghiệp.

- Tỉnh Đồng Nai chủ động phối hợp với các Bộ, ngành trong việc lập quy hoạch và đầu tư xây dựng các công trình do Bộ ngành quản lý trên địa bàn tỉnh.

- Tỉnh Đồng Nai chủ động liên kết với các địa phương trong vùng, nhất là vùng Kinh tế trọng điểm phía Nam và vùng Đông Nam bộ trong việc xúc tiến đầu tư, thương mại, du lịch; phối hợp xây dựng các cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư để tránh việc cạnh tranh không cần thiết và không lành mạnh giữa các địa phương với nhau.

8. Tổ chức giám sát và thực hiện quy hoạch

a) Tổ chức công bố, phổ biến quy hoạch:

Tổ chức công bố, phổ biến Điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Đồng Nai đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2025 cho các cấp ủy Đảng, chính quyền, các ngành, đoàn thể, các doanh nghiệp và nhân dân trong tỉnh trên cơ sở các nội dung, mục tiêu của Quy hoạch, tiến hành xây dựng chương trình hành động cụ thể để thực hiện đạt mục tiêu Quy hoạch.

b) Xây dựng chương trình hành động:

- Sau khi Điều chỉnh Quy hoạch được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, tỉnh cần xây dựng chương trình hành động cụ thể để triển khai thực hiện.

- Cụ thể hóa các mục tiêu, nhiệm vụ của điều chỉnh quy hoạch bằng các kế hoạch 5 năm, hàng năm để thực hiện có hiệu quả. Hàng năm có đánh giá việc thực hiện quy hoạch, trên cơ sở đó tiến hành rà soát, kiến nghị theo thẩm quyền việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch cho phù hợp tình hình phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh trong từng thời kỳ.

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b30bedbfdf4f48aeaa730efd9a2f017d.html b/chandra_raw/b30bedbfdf4f48aeaa730efd9a2f017d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8a8673ae8a89af656857a99ea4cea241629dfa6d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b30bedbfdf4f48aeaa730efd9a2f017d.html @@ -0,0 +1,34 @@ +

TTĐT

+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: 1756 /TTg-KTN

+

Hà Nội, ngày 30 tháng 10 năm 2013

+

V/v đầu tư Dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng quốc lộ 1 đoạn La Sơn - Lãng Cô

+

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: 8839/BGTVT-DTCT
Ngày: 21/10/2013

+
Logo HOÀ TỘC (National Unity) with an arrow pointing upwards and to the right.
+

Kính gửi :

+
+ +
+

Xét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (công văn số 8839/BGTVT-DTCT ngày 27 tháng 8 năm 2013) và Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (các công văn: số 3846/UBND-XDGT ngày 05 tháng 8 năm 2013, số 100/BC-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2013, số 117/BC-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2013); ý kiến của các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư (công văn số 7323/BKHĐT-KCHTĐT ngày 27 tháng 9 năm 2013) và Tài chính (công văn số 13079/BTC-DT ngày 01 tháng 10 năm 2013) về việc đầu tư Dự án quốc lộ 1 mở rộng đoạn La Sơn - Lãng Cô, tỉnh Thừa Thiên Huế, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

+
+
    +
  1. 1. Đồng ý triển khai Dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng quốc lộ 1 đoạn La Sơn - Lãng Cô, tỉnh Thừa Thiên Huế với quy mô như đề xuất của Bộ Giao thông vận tải.
  2. +
  3. 2. Về nguồn vốn thực hiện: Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp Dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng quốc lộ 1 đoạn La Sơn - Lãng Cô vào danh mục các dự án mở rộng quốc lộ 1 và quốc lộ 14 trình Quốc hội xem xét tại kỳ họp tháng 10 năm 2013 (dự kiến 2.300 tỷ đồng).
  4. +
  5. 3. Giao Bộ Giao thông vận tải thực hiện Dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng quốc lộ 1 đoạn La Sơn - Lãng Cô, tỉnh Thừa Thiên Huế theo đúng tinh thần chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Thông báo số 55/TB-VPCP ngày 21 tháng 02 năm 2012 của Văn phòng Chính phủ và công văn số 979/TTg-KTN ngày 05 tháng 7 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ./
  6. +
+
+

Nơi nhận:

+
+ +
+
Official seal of the Prime Minister of Vietnam (THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ) with a signature.
+

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b32db5de15f245f99c86ba93fd95e74f.html b/chandra_raw/b32db5de15f245f99c86ba93fd95e74f.html deleted file mode 100644 index 399adfd2320f22937228194c313c3371eb156383..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b32db5de15f245f99c86ba93fd95e74f.html +++ /dev/null @@ -1,61 +0,0 @@ -
138
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPriên hiệu
mánh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm Đông ThạchDCxã Nghi ThạchH. Nghi Lộc18° 46' 06"105° 42' 52"E-48-32-A-d
xóm Nam ThạchDCxã Nghi ThạchH. Nghi Lộc18° 45' 55"105° 42' 36"E-48-32-A-d
cầu Nha LaKXxã Nghi ThạchH. Nghi Lộc18° 47' 18"105° 41' 33"E-48-32-A-d
xóm Tây ThạchDCxã Nghi ThạchH. Nghi Lộc18° 45' 59"105° 42' 17"E-48-32-A-d
xóm Trung KhánhDCxã Nghi ThạchH. Nghi Lộc18° 46' 35"105° 42' 43"E-48-32-A-d
xóm Xuân HoaDCxã Nghi ThạchH. Nghi Lộc18° 47' 05"105° 41' 54"E-48-32-A-d
xóm Xuân HoàDCxã Nghi ThạchH. Nghi Lộc18° 46' 24"105° 41' 51"E-48-32-A-d
xóm Xuân LạcDCxã Nghi ThạchH. Nghi Lộc18° 47' 10"105° 41' 41"E-48-32-A-d
xóm Xuân PhúcDCxã Nghi ThạchH. Nghi Lộc18° 46' 46"105° 42' 02"E-48-32-A-d
xóm Xuân SơnDCxã Nghi ThạchH. Nghi Lộc18° 47' 29"105° 41' 49"E-48-32-A-d
xóm Xuân ThịnhDCxã Nghi ThạchH. Nghi Lộc18° 47' 01"105° 41' 56"E-48-32-A-d
xóm Xuân TiếnDCxã Nghi ThạchH. Nghi Lộc18° 47' 14"105° 41' 59"E-48-32-A-d
đường tính 635KXxã Nghi TháiH. Nghi Lộc18° 39' 59"105° 41' 16"18° 46' 13"105° 45' 02"E-48-32-C-b
đường tính 542KXxã Nghi TháiH. Nghi Lộc18° 41' 55"105° 29' 50"18° 46' 13"105° 45' 02"E-48-32-C-b
sông Rào ĐồngTVxã Nghi TháiH. Nghi Lộc18° 41' 55"105° 43' 31"18° 42' 50"105° 44' 57"E-48-32-C-b
xóm Thái BìnhDCxã Nghi TháiH. Nghi Lộc18° 42' 30"105° 44' 05"E-48-32-C-b
xóm Thái CátDCxã Nghi TháiH. Nghi Lộc18° 42' 23"105° 44' 30"E-48-32-C-b
xóm Thái HoàDCxã Nghi TháiH. Nghi Lộc18° 43' 05"105° 43' 22"E-48-32-C-b
xóm Thái HọcDCxã Nghi TháiH. Nghi Lộc18° 42' 35"105° 44' 30"E-48-32-C-b
xóm Thái HưngDCxã Nghi TháiH. Nghi Lộc18° 42' 16"105° 43' 55"E-48-32-C-b
xóm Thái LộcDCxã Nghi TháiH. Nghi Lộc18° 42' 28"105° 43' 44"E-48-32-C-b
xóm Thái PhúcDCxã Nghi TháiH. Nghi Lộc18° 42' 54"105° 43' 43"E-48-32-C-b
xóm Thái QuangDCxã Nghi TháiH. Nghi Lộc18° 42' 30"105° 44' 19"E-48-32-C-b
xóm Thái SơnDCxã Nghi TháiH. Nghi Lộc18° 42' 33"105° 43' 24"E-48-32-C-b
xóm Thái ThịnhDCxã Nghi TháiH. Nghi Lộc18° 43' 11"105° 43' 01"E-48-32-C-b
xóm Thái ThọDCxã Nghi TháiH. Nghi Lộc18° 42' 56"105° 42' 06"E-48-32-A-d
xóm Bắc ThịnhDCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 51' 13"105° 42' 06"E-48-32-A-d
Xóm BấnDCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 50' 14"105° 42' 16"E-48-32-A-d
xóm Chùa 1DCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 50' 20"105° 42' 03"E-48-32-A-d
xóm Chùa 2DCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 50' 15"105° 41' 46"E-48-32-A-d
cảng Cửa LòKXxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 49' 47"105° 42' 21"E-48-32-A-d
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b36c9d4b1d9145109354becbb5f5010d.html b/chandra_raw/b36c9d4b1d9145109354becbb5f5010d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b4ab49955013676e6cbd88665e8a97ec2fa30e82 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b36c9d4b1d9145109354becbb5f5010d.html @@ -0,0 +1,113 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTMục tiêu/Chỉ sốChu kỳ báo cáoCơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợpPhân tổGhi chú (Mã số trong QĐ 43/2010/QĐ-TTg)
20Tỷ lệ nữ giám đốc/chủ doanh nghiệp/chủ trang trạiNămTổng cục Thống kêTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP; dân tộc0320-NSIS
21Tỷ lệ nữ Đại biểu Quốc hộiNhiệm kỳVăn phòng Quốc hộiTổng số0316-NSIS
22Tỷ lệ nữ Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấpNhiệm kỳBộ Nội vụTổng số; tỉnh; cấp HĐND0317-NSIS
23Tỷ lệ nữ tham gia các cấp ủy ĐảngNhiệm kỳBan Tổ chức Trung ương ĐảngTổng số; tỉnh; cấp ủy Đảng0315-NSIS
24Tỷ lệ nữ đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo chính quyềnNămBộ Nội vụTổng số; tỉnh; cấp chính quyền0318-NSIS
25Tỷ lệ nữ đảm nhiệm các chức vụ chủ chốt trong các tổ chức chính trị - xã hộiNămCác cơ quan TW tổ chức CT-XHTổng số, cấp hội0319-NSIS
26Số nữ có chức danh giáo sư, phó giáo sư (học hàm)NămBộ Khoa học và công nghệTổng số; tỉnh, TP
27Tỷ lệ học sinh nữ so với học sinh nam các bậc tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, trung học chuyên nghiệp và cao đẳng/đại họcNămBộ Giáo dục và Đào tạoTổng số; tỉnh, TP
Mục tiêu 4:
Giảm tỷ lệ tử vong ở trẻ em
28Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổiNămTổng cục Thống kêTổng số; thành thị - nông thôn0210-NSIS
29Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổiNămTổng cục Thống kêTổng số; thành thị - nông thôn0211-NSIS
30Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc-xinNămBộ Y tếTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP, giới tính1708-NSIS
+
+
3
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b371e9fa7cc2492bbe5f4fc133ef639e.html b/chandra_raw/b371e9fa7cc2492bbe5f4fc133ef639e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4bbbbebc0a9e22900bf461881a0bf557996465f5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b371e9fa7cc2492bbe5f4fc133ef639e.html @@ -0,0 +1 @@ +

5. Thành viên Hội đồng thành viên phải đáp ứng các tiêu chuẩn theo quy định của Luật doanh nghiệp các văn bản có liên quan và Điều 31 Điều lệ này.

Điều 30. Quyền, trách nhiệm của Hội đồng thành viên

1. Quyết định kế hoạch sản xuất kinh doanh và kế hoạch đầu tư phát triển hàng năm của Tập đoàn và gửi quyết định đến Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính để tổng hợp, giám sát.

2. Quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, từ chức, ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng, khen thưởng, kỷ luật Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng Tập đoàn theo quy định của pháp luật.

3. Quyết định cử Người đại diện phản vốn góp của Tập đoàn tại doanh nghiệp khác; giao nhiệm vụ cho Người đại diện phản vốn góp của Tập đoàn theo quy định của pháp luật.

4. Quyết định hoặc ủy quyền Tổng Giám đốc quyết định dự án đầu tư, hợp đồng vay, cho vay, mua bán tài sản có giá trị nhỏ hơn 50% vốn điều lệ của Tập đoàn theo quy định của pháp luật.

5. Quyết định việc góp vốn, tỷ lệ nắm giữ, tăng, giảm vốn của Tập đoàn tại các doanh nghiệp khác; việc tiếp nhận công ty con, công ty liên kết, sau khi đề nghị và được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt chủ trương.

6. Quyết định chiến lược, kế hoạch sản xuất kinh doanh và kế hoạch đầu tư phát triển 5 năm của Tập đoàn sau khi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị và được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.

7. Quyết định thành lập, tổ chức lại, giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện và các đơn vị hạch toán phụ thuộc khác sau khi đề nghị và được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chủ trương.

8. Quyết định lương đối với các chức danh do Hội đồng thành viên Tập đoàn bổ nhiệm.

9. Quyết định các giải pháp phát triển thị trường, tiếp thị và công nghệ của Tập đoàn.

10. Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt danh mục dự án đầu tư nhóm A, B hàng năm.

11. Đề nghị cấp có thẩm quyền việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, từ chức, khen thưởng, kỷ luật đối với Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc Tập đoàn.

29

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b37e0c34f27f44b1985a3f7254cdb9cb.html b/chandra_raw/b37e0c34f27f44b1985a3f7254cdb9cb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b5efb6b2eaf12e17d56ca5ed5de542284a6b8110 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b37e0c34f27f44b1985a3f7254cdb9cb.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 24.10.2014 09:24:48 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TỈNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 63 /2014/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 29 tháng 9 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Triển khai thực hiện chính sách hỗ trợ khi đăng ký thành lập mới hộ kinh doanh, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....
Ngày: 29/9/.....

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản pháp luật ngày 03/12/2004;

Thực hiện Nghị quyết số 88/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ khi đăng ký thành lập mới hộ kinh doanh, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh;

Xét đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Văn bản số 696/SKH-ĐKKD ngày 16/9/2014, kèm theo Báo cáo thẩm định số 980/BC-STP ngày 15/9/2014 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định về việc triển khai thực hiện chính sách hỗ trợ khi đăng ký thành lập mới hộ kinh doanh, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo Nghị quyết số 88/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh; cụ thể như sau:

1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh

a) Đối tượng điều chỉnh: Quyết định này áp dụng đối với các cá nhân, hộ gia đình, tổ chức đăng ký thành lập mới hộ kinh doanh hoặc doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

b) Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về trình tự, thủ tục hỗ trợ đăng ký thành lập mới hộ kinh doanh, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh.

2. Phương thức hỗ trợ:

a) Về hỗ trợ 100% lệ phí đăng ký doanh nghiệp và 100% phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp:

Khi đến đăng ký doanh nghiệp, cá nhân, hộ kinh doanh, tổ chức không phải nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.

Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp danh sách và các thông tin có liên quan của các doanh nghiệp thành lập mới trong tháng và chi phí hỗ trợ gửi Sở Tài chính trước ngày 02 của tháng tiếp theo (nếu trùng vào ngày nghỉ thì gửi vào ngày làm việc tiếp theo); Sở Tài chính tham mưu UBND tỉnh cấp kinh phí thông qua tài khoản của Sở Kế hoạch và Đầu tư để hoàn trả cho các đơn vị có liên quan trước ngày 10 cùng tháng.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b3ad6531d39c4017a38966cd22d107dc.html b/chandra_raw/b3ad6531d39c4017a38966cd22d107dc.html deleted file mode 100644 index 32717232908a020102e547f836fd1bbcd39ca2f7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b3ad6531d39c4017a38966cd22d107dc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.21.4.1.22 Trong khi kéo ống phải có tín hiệu; phương tiện chỉ huy phải đảm bảo liên lạc liên tục giữa người chỉ đạo công việc và người lao động trực tiếp thực hiện từng công tác riêng biệt.

2.21.4.1.23 Không được để bất cứ phương tiện nổi nào đi qua khu vực đang kéo ống.

2.21.4.1.24 Khi đặt đường ống thứ hai song song với đường ống thứ nhất đang hoạt động, trong thiết kế thi công, cần dự kiến các biện pháp để bảo vệ tốt đường ống đang hoạt động.

2.21.4.1.25 Đặt đường ống ngang qua các đường giao thông, phải có rào ngăn và biển báo; ban đêm phải có đèn đỏ báo hiệu.

2.21.4.1.26 Đặt đường ống ngang qua đường sắt, phải bố trí người để kịp thời thông báo cho mọi người biết khi tàu sắp đến.

2.21.4.1.27 Đặt cách li cho đường ống ở trong đường hào có sử dụng máy đặt ống để nâng tạm thời cả đường ống dài liên tục, phải có biện pháp chống các chuyển dịch của đường ống sang hai bên.

2.21.4.1.28 Không được đứng và di chuyển trên các phần đường ống đặt trên không.

2.21.4.2 Lắp đặt các đường ống công nghệ

2.21.4.2.1 Cần phải đặt các phương tiện lắp nối cố định (như giá đỡ, con-xon, các kết cấu bê tông cốt thép hoặc kim loại, trụ tường, giá treo...) trước khi bắt đầu lắp ráp đường ống công nghệ.

2.21.4.2.2 Khi đánh dấu vị trí đặt giá đỡ, con-xon, giá treo cũng như khi lắp ráp đường ống, cần phải sử dụng giàn giáo và thực hiện đúng các quy định tại 2.8.

2.21.4.2.3 Khi đục lỗ tường hay sàn nhà để dẫn ống hoặc cố định điểm tựa, người lao động phải đeo kính phòng hộ. Trong trường hợp cần thiết phải có tấm chắn bảo vệ xung quanh.

2.21.4.2.4 Lắp ráp các đường ống bằng thủy tinh, sành sứ hoặc Fêro - silic cần phải có biện pháp đề phòng đồ vỡ làm bị thương người lao động.

2.21.4.2.5 Trong xưởng đang hoạt động, chỉ được tháo dỡ đường ống sau khi đã ngắt bỏ hoàn toàn đường ống đó khỏi các tổ máy và các đường ống đang hoạt động.

- Chỉ được tháo dỡ các đoạn ống và các cụm ống riêng biệt sau khi các phần ống còn lại đã được cố định chắc chắn.

- Không được tháo dỡ cùng một lúc các đường ống ở các độ cao khác nhau trong cùng một chiều thẳng đứng.

2.21.5 Thử nghiệm đường ống

2.21.5.1 Thử nghiệm đường ống bằng thủy lực phải bảo đảm những yêu cầu sau:

- Đường ống nối từ bơm vào đường ống cần thử nghiệm cũng phải qua thử thủy lực trước đó;

72

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b3b0a0593f8b4c2783de7f483b588d36.html b/chandra_raw/b3b0a0593f8b4c2783de7f483b588d36.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cdbfe39796b826f52c6d6693dd8bdb4d9cf43b9e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b3b0a0593f8b4c2783de7f483b588d36.html @@ -0,0 +1,128 @@ +
9
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Diện tích tự nhiênĐiểm
Dưới 10.000 ha được0,5
Trên 10.000 ha đến 20.000 ha, cứ 1.000 ha tăng thêm được0,05
Trên 20.000 ha, cứ 1.000 ha tăng thêm được0,01
+
+
+

Căn cứ số liệu thống kê, kiểm kê diện tích đất theo đơn vị hành chính của ngành Tài nguyên và Môi trường hàng năm.

+
+
+

d) Tiêu chí tỷ lệ diện tích đất trồng lúa trên tổng diện tích đất tự nhiên

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tỷ lệ diện tích đất trồng lúa trên tổng diện tích đất tự nhiênĐiểm
Các huyện, thị xã, thành phố có tỷ lệ diện tích đất trồng lúa đến 30% không được tính điểm
Có tỷ lệ diện tích đất trồng lúa trên 30% trở lên được tính điểm theo thang điểm sau:
Đến 45%, cứ 1% diện tích được tính0,2
Trên 45% đến 50%, cứ 1% diện tích tăng thêm được tính0,4
Trên 50% trở lên, cứ 1% diện tích tăng thêm được tính0,8
+
+
+

Diện tích đất trồng lúa để xác định điểm tính căn cứ trên diện tích đất trồng lúa theo số liệu thống kê, kiểm kê diện tích đất theo đơn vị hành chính của ngành Tài nguyên và Môi trường hàng năm.

+
+
+

e) Tiêu chí đơn vị hành chính cấp xã

+
+
+

- Điểm của tiêu chí đơn vị hành chính cấp xã.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Đơn vị hành chính cấp xãĐiểm
Từ 10 xã trở xuống được1,5
Từ 11 xã đến 14 xã, cứ 01 xã được cộng thêm0,1
Từ trên 14 xã, cứ 01 xã tăng thêm0,05
+
+
+

Tổng số 106 đơn vị xã, phường, thị trấn.

+
+
+

- Điểm của tiêu chí số xã có Chương trình 135, xã bãi ngang.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + +
Xã có Chương trình 135, xã bãi ngangĐiểm
Từ 01 đến 02 xã được1
Trên 02 xã trở lên, cứ 01 xã được cộng thêm0,3
+
+
+

Các tiêu chí được căn cứ theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.

+
+
+

D:\QUYENQUYEN\5NQK\19(Tie)\15-2015 NQ ban hanh nguyen tac tieuchiphanbovon 2016 - 2020-QPPL.doc

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b3c3d667d82a41f2b11a02f2b267cfbb.html b/chandra_raw/b3c3d667d82a41f2b11a02f2b267cfbb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2489c922d821b0549bb00197a706d80495cf3c9f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b3c3d667d82a41f2b11a02f2b267cfbb.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Lực lượng điều binh do Bộ Quốc phòng đảm nhận, gồm:

c) Lực lượng điều binh do Bộ Công an đảm nhận, gồm:

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b3c99a969501471dbef651ee6acf7a4b.html b/chandra_raw/b3c99a969501471dbef651ee6acf7a4b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bb3734839eee4879ebeafc2df37114a9929c778d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b3c99a969501471dbef651ee6acf7a4b.html @@ -0,0 +1,78 @@ +
QCVN 01-122:2013/BNNPTNT
+
Bảng 1 (tiếp theo)
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTình trạngGiai đoạn(1)Trạng thái biểu hiệnGiống
điện hình
Mã số
9.
(+)
QN
VG
Ngon: trạng thái
(trước khi bước lên giàn)
Shoot: attitude
(before tying)
60-69Thẳng đứng - erect
Nửa đứng - semi-erect
Nằm ngang - horizontal
Nửa chúc xuống - semi-dropping
Chúc xuống - dropping
1
3
5
7
9
10.
(+)
QN
VG
(a)
Ngon: màu sắc mặt lưng của lóng
Shoot: color of dosal side of
internodes
60-69Xanh - green
Xanh và đỏ - green and
red

Đỏ - red
1
2
3
11.
(*)(+)
QN
VG
(a)
Ngon: màu sắc mặt bụng của lóng
Shoot: color of ventral side of
internodes
60-69Xanh - green
Xanh và đỏ - green and
red

Đỏ - red
1
2
3
12.
(+)
QN
VG
(a)
Ngon: màu sắc mặt lưng của đốt
Shoot: color of dosal side of
nodes
60-69Xanh - green
Xanh và đỏ - green and
red

Đỏ - red
1
2
3
13.
(+)
QN
VG
(a)
Ngon: màu sắc mặt bụng của đốt
Shoot: color of ventral side of
nodes
60-69Xanh - green
Xanh và đỏ - green and
red

Đỏ - red
1
2
3
14.
QN
VG
(a)
Ngon: mật độ lông thẳng đứng
trên lóng
Shoot: erect hairs on internodes
60-69Không có hoặc rất thưa
- absent or very sparse
Thưa thớt - sparse
Trung bình - medium
Dày - dense
Rất dày - very dense
1
3
5
7
9
15.
QN
VG
(a)
Ngon: chiều dài tua
Shoot: lenght of tendrils
60-73Rất ngắn - very short
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
Rất dài - very long
1
3
5
7
9
+
+
6
+
+Official stamp and signature +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b3f4c9e80bf04c57a0c32b383b3f1d3f.html b/chandra_raw/b3f4c9e80bf04c57a0c32b383b3f1d3f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0b068f2463933ef45d77222288d9ceb89dafc035 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b3f4c9e80bf04c57a0c32b383b3f1d3f.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Đánh tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đối với việc giải quyết quỹ đất ở, mức độ ảnh hưởng đến đời sống các hộ dân phải di dời chỗ ở, số lao động phải chuyển đổi nghề nghiệp do chuyển mục đích sử dụng đất;

d) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến quá trình đô thị hóa và phát triển hạ tầng;

đ) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất việc tôn tạo di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, bảo tồn văn hóa các dân tộc;

e) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng khai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên; yêu cầu bảo tồn, phát triển diện tích rừng và tỷ lệ che phủ.

4. Xác định các giải pháp thực hiện quy hoạch sử dụng đất:

a) Xác định các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường;

b) Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất.

5. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.

6. Lập bản đồ quy hoạch sử dụng đất, gồm:

a) Bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;

b) Bản đồ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã các khu vực quy hoạch đất trồng lúa, khu vực quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai.

7. Lập bản đồ chuyên đề (nếu có).

8. Xây dựng các báo cáo chuyên đề.

9. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề, bản đồ sau hội thảo.

10. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 56. Lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu

1. Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cấp tỉnh đã phân bổ cho cấp huyện trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã.

2. Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã, gồm:

a) Chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm trước chưa thực hiện hết nhưng phải phù hợp với kinh tế - xã hội trên địa bàn cấp huyện;

b) Nhu cầu sử dụng đất của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn cấp huyện.

3. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã.

34

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b40aed100ab64c0fb6bf85218bac3aad.html b/chandra_raw/b40aed100ab64c0fb6bf85218bac3aad.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..877f6f4bd36631e597ddd9df336821b24653313d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b40aed100ab64c0fb6bf85218bac3aad.html @@ -0,0 +1 @@ +
Seal of the Socialist Republic of VietnamThe seal of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath of rice and cotton, with a gear at the bottom.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

QCVN01-124:2013/BNNPTNT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ
TÍNH ÔN ĐỊNH CỦA GIÔNG CHÈ

National Technical Regulation
on Testing for Distinctness, Uniformity and Stability
of Tea Varieties

HÀ NỘI - 2013

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b4199807fd954330a2ed29284c69a2f5.html b/chandra_raw/b4199807fd954330a2ed29284c69a2f5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bc8426e893ee78b10ddeb0a1fe8cd799bfbd62e9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b4199807fd954330a2ed29284c69a2f5.html @@ -0,0 +1,391 @@ +
+

QUẢN NGỒ QUYỀN (7-3)

+
+
+

ĐVT: 1000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên đường phố,
địa danh
Loại
đồ thị
Đoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi
nông nghiệp không phải đất
thương mại, dịch vụ
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
1234567891011121314151617
1Điện Biên PhủINgã 4 Trần Hưng ĐạoNgã 640.00018.00014.0008.00024.00010.8008.4004.80020.0009.0007.0004.000
2Chau ĐấtIĐầu đườngCuối đường40.00018.00014.0008.00024.00010.8008.4004.80020.0009.0007.0004.000
3Lạch TrayINgã tư thành đạiChâu vực Lạch Tray40.00018.00014.0008.00024.00010.8008.4004.80020.0009.0007.0004.000
IChâu vực Lạch TrayCuối đường30.00013.50010.5006.00018.0008.1006.3003.60015.0006.7505.2503.000
4Lương Khách TiễnIChâu đấtNgã 3 Trần Bình Trọng40.00018.00014.0008.00024.00010.8008.4004.80020.0009.0007.0004.000
INgã 3 Trần Bình TrọngNgã 635.00015.75012.2507.00021.0009.4507.3504.20017.5007.8756.1253.500
5Trần PhúINgã tư Châu ĐấtNgã 4 Điện Biên Phủ40.00018.00014.0008.00024.00010.8008.4004.80020.0009.0007.0004.000
INgã 4 Điện Biên PhủCông Cheng 435.00016.00013.0007.00021.0009.6007.8004.20017.5008.0006.5003.500
6Đà NẵngINgã 6Châu Tre30.00013.50010.5006.00018.0008.1006.3003.60015.0006.7505.2503.000
IChâu TreHết địa phận Quận Ngô Quyền25.00011.2508.7505.00015.0006.7505.2503.00012.5005.6254.3752.500
7Lã LợiIĐầu đườngCuối đường30.00013.50010.5006.00018.0008.1006.3003.60015.0006.7505.2503.000
8Trần Nhật DuyệtIĐầu đườngCuối đường35.00015.75012.2507.00021.0009.4507.3504.20017.5007.8756.1253.500
9Nguyễn KhuyếnIĐầu đườngCuối đường35.00015.75012.2507.00021.0009.4507.3504.20017.5007.8756.1253.500
10Phạm Ngũ LãoIĐầu đườngCuối đường35.00015.75012.2507.00021.0009.4507.3504.20017.5007.8756.1253.500
11Trần Bình TrọngIĐầu đườngCuối đường35.00015.75012.2507.00021.0009.4507.3504.20017.5007.8756.1253.500
INgã 6Ngã 3 Máy Tơ25.00011.2508.7505.00015.0006.7505.2503.00012.5005.6254.3752.500
12Lã LợiINgã 3 Máy TơLã Thành Tông20.00010.0008.0004.20012.0006.0004.8002.52010.0005.0004.0002.100
ILã Thành TôngĐường Ngô Quyền16.0008.0006.4003.3609.6004.8003.8402.0168.0004.0003.2001.680
+
+
+

Page 1

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b460ac3562f44fc3b925ab36c7815490.html b/chandra_raw/b460ac3562f44fc3b925ab36c7815490.html deleted file mode 100644 index 05ac8889a1c92c6010274364f5a3355c1deae0c7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b460ac3562f44fc3b925ab36c7815490.html +++ /dev/null @@ -1,464 +0,0 @@ -
179
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
bản Hội 2DCxã Châu HộiH. Quỹ Châu19° 34' 02"105° 09' 51"E-48-7-C
bản Hội 3DCxã Châu HộiH. Quỹ Châu19° 34' 31"105° 09' 45"E-48-7-C
bản KhửmTVxã Châu HộiH. Quỹ Châu19° 32' 41"105° 11' 18"E-48-7-C
suối KhửmTVxã Châu HộiH. Quỹ Châu19° 32' 32"105° 11' 15"19° 33' 34"105° 11' 19"E-48-7-C
bản KhunDCxã Châu HộiH. Quỹ Châu19° 35' 09"105° 09' 13"E-48-7-C
tảng Lâm HộiDCxã Châu HộiH. Quỹ Châu19° 33' 07"105° 09' 40"E-48-7-C
Bản LêTVxã Châu HộiH. Quỹ Châu19° 33' 42"105° 08' 31"19° 37' 33"105° 14' 18"19° 33' 42"105° 11' 29"E-48-7-C
Suối MựmTVxã Châu HộiH. Quỹ ChâuE-48-7-C
suối Pa NhaiSVxã Châu HộiH. Quỹ Châu19° 35' 04"105° 11' 08"E-48-7-C
Bản SốnDCxã Châu HộiH. Quỹ Châu19° 38' 34"105° 09' 02"E-48-7-C
Khe SốnTVxã Châu HộiH. Quỹ Châu19° 39' 22"105° 10' 31"19° 38' 23"105° 09' 04"E-48-7-C
Suối SểnTVxã Châu HộiH. Quỹ Châu19° 38' 23"105° 09' 04"19° 33' 34"105° 09' 02"E-48-7-C
Khe TảnTVxã Châu HộiH. Quỹ Châu19° 40' 40"105° 10' 18"19° 36' 57"105° 10' 18"E-48-7-C
Suối TảnTVxã Châu HộiH. Quỹ Châu19° 36' 57"105° 10' 18"19° 33' 32"105° 09' 11"E-48-7-C
bản Tản 1DCxã Châu HộiH. Quỹ Châu19° 36' 48"105° 10' 19"E-48-7-C
bản Tản 2DCxã Châu HộiH. Quỹ Châu19° 37' 25"105° 10' 46"E-48-7-C
núi Tang QuaiSVxã Châu HộiH. Quỹ Châu19° 39' 02"105° 10' 42"E-48-7-C
Núi TộSVxã Châu HộiH. Quỹ Châu19° 32' 57"105° 09' 08"E-48-7-C
tảng Việt HươngDCxã Châu HộiH. Quỹ Châu19° 32' 54"105° 10' 26"E-48-7-C
Huối CảmTVxã Châu NgaH. Quỹ Châu19° 38' 30"105° 13' 40"19° 37' 33"105° 14' 18"E-48-7-C
núi Chôm QuanSVxã Châu NgaH. Quỹ Châu19° 38' 58"105° 13' 19"E-48-7-C
huối Châu LũTVxã Châu NgaH. Quỹ Châu19° 34' 00"105° 14' 45"19° 31' 43"105° 14' 18"E-48-7-D-c
Núi CoSVxã Châu NgaH. Quỹ Châu19° 32' 38"105° 15' 44"E-48-7-C
Núi ĐềnSVxã Châu NgaH. Quỹ Châu19° 36' 36"105° 11' 21"E-48-19-B-d
Sông HiệuTVxã Châu NgaH. Quỹ Châu19° 43' 07"104° 51' 25"19° 15' 32"105° 25' 09"E-48-7-C
núi Huối PhạtSVxã Châu NgaH. Quỹ Châu19° 34' 48"105° 13' 02"E-48-7-C
bản Liên MinhDCxã Châu NgaH. Quỹ Châu19° 36' 32"105° 13' 32"E-48-7-C
Huối MựmTVxã Châu NgaH. Quỹ Châu19° 37' 33"105° 14' 18"19° 33' 42"105° 11' 29"E-48-7-C
Huối NaTVxã Châu NgaH. Quỹ Châu19° 35' 55"105° 14' 40"19° 32' 52"105° 12' 57"E-48-7-C
bản Nga MyDCxã Châu NgaH. Quỹ Châu19° 37' 21"105° 14' 17"E-48-7-C
bản Nga SơnDCxã Châu NgaH. Quỹ Châu19° 37' 03"105° 13' 48"E-48-7-C
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b4715ee250044cdb96e2ed460b5eaf49.html b/chandra_raw/b4715ee250044cdb96e2ed460b5eaf49.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b7556b5e48f2a24ae22345326a1d9d58fd372398 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b4715ee250044cdb96e2ed460b5eaf49.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Về các vấn đề về bố trí nguồn vốn để duy trì hoạt động của Ban Quản lý dự án; bố trí vốn để triển khai công việc trong năm 2014: Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan, xem xét giải quyết theo thẩm quyền.

Văn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦA) with a star in the center and a signature over it.

Nguyễn Hữu Vũ

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b4976cf1914a40e9821ce69caf3bea73.html b/chandra_raw/b4976cf1914a40e9821ce69caf3bea73.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cdb99dfee190f23b4b6707c361d83643ad480145 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b4976cf1914a40e9821ce69caf3bea73.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-128:2013/BNNPTNT

3.5.4. Đánh giá tính ổn định

3.5.4.1. Trong thời gian khảo nghiệm tính ổn định không thể hiện rõ ràng như tính khác biệt và tính đồng nhất. Khi một giống biểu hiện đồng nhất thì có thể coi là ổn định.

3.5.4.2. Trường hợp cần thiết hoặc có nghi ngờ, có thể kiểm tra lại tính ổn định bằng cách trồng thế hệ tiếp theo hoặc trồng từ nguồn vật liệu mới để đảm bảo các tình trạng đó thể hiện như chúng đã thể hiện đúng như giống ban đầu.

IV. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

4.1. Khảo nghiệm DUS để bảo hộ quyền tác giả đối với giống nhân mới được thực hiện theo quy định tại Luật Sở hữu trí tuệ và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật.

4.2. Khảo nghiệm DUS để công nhận giống nhân mới được thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh giống cây trồng năm 2004 và Quyết định số 95/2007/QĐ-BNN ngày 27 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới.

V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

5.1. Cục Trồng trọt hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Quy chuẩn này. Căn cứ vào yêu cầu quản lý khảo nghiệm DUS giống nhân, Cục Trồng trọt kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này.

5.2. Trong trường hợp các văn bản viện dẫn tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới./.

12

Handwritten signature or mark
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b4d4452a05a14345a2ff76e07d0b626b.html b/chandra_raw/b4d4452a05a14345a2ff76e07d0b626b.html deleted file mode 100644 index 52c1f3b4d8e4aad5a4c9adf3c03fbb6a981ed00b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b4d4452a05a14345a2ff76e07d0b626b.html +++ /dev/null @@ -1,59 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
2.Xây dựng, triển khai Công thông tin hải quan một cửa quốc gia và các hệ thống thành phần để kết nối và triển khai thực hiện Giai đoạn 2 Quyết định 48/2011/QĐ-TTgCơ quan Thương mại, Tổ triển khai cơ chế hải quan một cửa quốc gia thuộc các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Tài nguyên và Môi trường; Y tế.Tháng 9 đến tháng 12/2014Cơ quan Thương mại, Tổ triển khai cơ chế hải quan một cửa quốc gia; thuộc các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Tài nguyên và Môi trường; Y tế.Lễ kết nối kỹ thuật giai đoạn 2
III. Lập và phê duyệt kinh phí triển khai giai đoạn 1, 2 Cơ chế một cửa ASEAN và Cơ chế hải quan một cửa quốc gia
1Lập kế hoạch và dự toán kinh phí triển khai giai đoạn 1, 2Cơ quan thương mại, Tổ triển khai cơ chế hải quan một cửa quốc gia thuộc các Bộ, Ngành tham gia thí điểmTháng 6 đến tháng 7/2014Cơ quan Thương mại, Tổ triển khai cơ chế hải quan một cửa quốc gia; thuộc các Bộ, Ngành
2Tổng hợp dự toánCơ quan Thương mạiTháng 7/2014Cơ quan Thương mạiBáo cáo tổng hợp dự toán
3Thẩm định và phê duyệt dự toánBộ Tài chínhTháng 8/2014Cơ quan Thương mại, Tổ triển khai cơ chế hải quan một cửa quốc gia thuộc các Bộ, đơn vị liên quan
IV. Kế hoạch sơ kết thực hiện Quyết định 48/2011/QĐ-TTg
1.Dự thảo báo cáo sơ kết và lấy ý kiến các Ủy viênTrường ban, Phó Trưởng ban Ban Chỉ đạo và các Ủy viênTháng 3/2015Cơ quan Thương mại
2.Hoàn thiện báo cáo và trình thời gian tổ chức sơCơ quan Thương mại, Tổ triển khai cơ chế hải quan một cửaTháng 3/2015Cơ quan Thương mại
-
-
2
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b4ee8ba46ad246a6887cdfba7eed3618.html b/chandra_raw/b4ee8ba46ad246a6887cdfba7eed3618.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d200863b2d2a2d0617cb3a16986404a17827aa5c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b4ee8ba46ad246a6887cdfba7eed3618.html @@ -0,0 +1,186 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
6.14Ngô QuyềnGiáp nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) sau thửa 107 tờ 11 và thửa 74 tờ 11Cuối đường1.814
6.15Đường quanh trường Lam SơnNgô QuyềnNgô Quyền1.694
6.16Nguyễn An NinhTrận đường1.361
6.17Phạm Ngọc ThạchHải ThượngTrung tâm y tế dự phòng thửa 371 tờ 224.253
6.18Phạm Ngọc ThạchTrung tâm y tế dự phòngĐầu đường Thi Sách3.024
6.19Phạm Ngọc ThạchĐoạn còn lại2.268
6.20Phan Đình GiótTrận đường1.061
6.21Tân ĐàTrận đường6.027
6.22Thi SáchTrận đường1.890
6.23Tô Vĩnh ĐiệnTrận đường1.470
6.24Yết KiêuTrận đường1.058
6.25Khu quy hoạch Bạch Đằng -Ngô Quyền - Phường 61.418
7PHƯỜNG 7
7.1AnkroetTrận đường1.285
7.2Hẻm Hồ HồngThửa 602 tờ 141.028
7.3Bạch ĐằngTrận đường1.638
7.4Cam LyCầu Cam LyNgã ba Ankoret1.285
7.5Cao Bá QuátTrận đường1.229
7.6Cao ThắngTrận đường735
7.7Châu Văn LiêmTrận đường605
7.8Hẻm Đất Mới 2Châu Văn LiêmCuối đường
7.9Từ giáp đường Châu Văn Liêm đến hết nghĩa trang Thánh Mẫu424
7.10Từ hết nghĩa trang Thánh Mẫu đến cuối đường484
7.11Công Chúa Ngọc HânTrận đường605
7.12Đa PhúTrận đường819
+
+
20
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b532ff7c37564bd893d27b995be77c82.html b/chandra_raw/b532ff7c37564bd893d27b995be77c82.html deleted file mode 100644 index 62dbf0aef0355faea4f17f2bfd5ab840b7f67205..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b532ff7c37564bd893d27b995be77c82.html +++ /dev/null @@ -1,407 +0,0 @@ -
175
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mành bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Huôi KhônTVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 41' 18"104° 59' 39"19° 41' 09"105° 00' 12"E-48-6-D, E-48-7-C
bản Kiềng 1DCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 38' 14"105° 00' 13"E-48-7-C
bản Kiềng 2DCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 38' 05"105° 00' 14"E-48-7-C
Huôi KóiTVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 40' 48"105° 05' 45"19° 40' 09"105° 02' 19"E-48-7-C
Bản LanhDCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 37' 44"105° 01' 14"E-48-7-C
Huôi LươngTVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 41' 45"105° 07' 39"19° 42' 35"105° 06' 13"E-48-7-C
Bản LươngDCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 38' 02"105° 01' 19"E-48-7-C
huôi Ma Chà NướcTVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 44' 08"105° 08' 23"19° 43' 08"105° 07' 24"E-48-7-C
núi Ma Chà NướcSVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 43' 13"105° 08' 28"E-48-7-C
Huôi MãiTVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 42' 03"105° 02' 15"19° 40' 33"105° 02' 14"E-48-7-C
Bản MờDCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 38' 48"105° 01' 45"E-48-7-C
Huôi MướcTVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 42' 00"105° 07' 59"19° 42' 31"105° 07' 53"E-48-7-C
Huôi NhàTVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 41' 47"105° 09' 36"19° 39' 12"105° 01' 17"E-48-7-C
bản Nông TrangDCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 38' 23"105° 01' 53"E-48-7-C
núi Phá Can ĐánhSVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 37' 55"105° 03' 05"E-48-7-C
bản Phá ĐáyDCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 37' 19"105° 03' 02"E-48-7-C
Huôi PhạtTVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 41' 09"105° 06' 54"19° 42' 08"105° 05' 55"E-48-7-C
Huôi PhụngTVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 43' 09"105° 03' 31"19° 42' 03"105° 02' 15"E-48-7-C
núi Pù HươngSVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 38' 30"104° 59' 46"E-48-6-D
núi Pù QuạtSVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 40' 29"105° 05' 24"E-48-7-C
núi Pù SánhSVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 40' 02"105° 03' 26"E-48-7-C
Núi QuangSVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 41' 15"105° 09' 07"E-48-7-C
huôi Rú ChỉTVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 43' 27"105° 09' 06"19° 42' 11"105° 08' 35"E-48-7-C
bản Xăng 1DCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 38' 45"105° 00' 52"E-48-7-C
bản Xăng 2DCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 38' 31"105° 00' 47"E-48-7-C
đội 4DCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 31' 26"105° 08' 51"E-48-7-C
bản 32DCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 30' 38"105° 12' 46"E-48-7-C
bản 34DCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 28' 46"105° 14' 31"E-48-19-A
quốc lộ 48KXxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 51' 31"104° 50' 04"19° 05' 04"105° 35' 10"E-48-19-A, E-48-19-B-a
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b53b646db33a473aba1e692a72a8451b.html b/chandra_raw/b53b646db33a473aba1e692a72a8451b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e4d7b972b88406a6d6e49d45692c8733121b2cf7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b53b646db33a473aba1e692a72a8451b.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Về thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức:

a) Tổng hợp danh sách viên chức đủ điều kiện dự thi (hoặc xét) thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ hạng II lên hạng I trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký gửi Bộ Nội vụ.

b) Xây dựng đề án và tổng hợp danh sách viên chức đủ điều kiện thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ hạng III lên hạng II gửi Bộ Nội vụ thẩm định; tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì phối hợp với Bộ Nội vụ tổ chức thi (hoặc xét) thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức theo quy định của Chính phủ và theo hướng dẫn của Bộ quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành;

c) Thẩm định đề án tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ hạng IV lên hạng III cho các sở ngành tỉnh, hội cấp tỉnh, đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện; thẩm định danh sách viên chức đủ điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ hạng IV lên III theo đề án đã thẩm định.

d) Thẩm định hồ sơ xét chuyển chức danh nghề nghiệp từ chức danh nghề nghiệp này sang chức danh nghề nghiệp khác đối với viên chức hạng II trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

3. Thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định nâng bậc lương thưởng xuyên, nâng lương trước thời hạn và phụ cấp thâm niên vượt khung, biệt phái, bổ nhiệm, miễn nhiệm chức vụ, chuyển công tác, tiếp nhận, thời giữ chức vụ, cử đào tạo, bồi dưỡng, thời việc, nghỉ hưu, khen thưởng, kỷ luật và thực hiện các chế độ chính sách khác đối với viên chức lãnh đạo đơn vị sự nghiệp công lập thuộc diện Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý theo quy định của pháp luật và theo phân cấp quản lý cán bộ;

4. Thẩm định cho viên chức chuyển công tác ra ngoài tỉnh, đến khu vực khác và tiếp nhận cán bộ, công chức, viên chức ngoài tỉnh, thuộc cơ quan đảng, đoàn thể, cơ quan thuộc ngành dọc trung ương; cán bộ sĩ quan mang cấp hàm đại úy trở xuống chuyển đến các đơn vị sự nghiệp của tỉnh ngoài diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy và Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý;

5. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp số lượng, chất lượng viên chức hàng năm theo quy định báo cáo Bộ Nội vụ;

Điều 11. Thẩm quyền của thủ trưởng sở ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện

1. Thẩm quyền của thủ trưởng sở ngành tỉnh:

a) Đối với đơn vị sự nghiệp chưa được giao quyền tự chủ:

- Xây dựng kế hoạch tuyển dụng viên chức hàng năm cho các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quản lý;

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b54ddd1c099549f0a9b7a2ff719ec83f.html b/chandra_raw/b54ddd1c099549f0a9b7a2ff719ec83f.html deleted file mode 100644 index 3b86a657d0c1936aa73089243439b3363bc948f9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b54ddd1c099549f0a9b7a2ff719ec83f.html +++ /dev/null @@ -1,452 +0,0 @@ -
108
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu màn hình bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
bản Piêng VaiDCxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 33' 20"104° 22' 13"19° 38' 27"104° 23' 50"19° 37' 28"104° 24' 21"E-48-5-D
Suối PúnTVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 38' 15"104° 18' 03"19° 38' 39"104° 18' 20"E-48-5-D
Suối SắnTVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 34' 06"104° 13' 18"19° 36' 44"104° 18' 44"E-48-5-C
Suối TầmTVxã Mỹ LýH. Kỳ SơnE-48-5-D
núi Thẳm LenSVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 40' 38"104° 17' 20"19° 35' 51"104° 17' 35"19° 36' 52"104° 17' 44"E-48-5-D
Suối TômTVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 33' 14"104° 16' 25"19° 35' 37"104° 20' 04"E-48-5-D
Suối TựTVxã Mỹ LýH. Kỳ SơnE-48-6-A, E-48-6-C
Suối TướcTVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 29' 16"104° 30' 02"19° 30' 28"104° 31' 16"E-48-5-D
Suối VạtTVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 37' 21"104° 22' 39"19° 35' 53"104° 20' 23"E-48-5-D
Suối XáTVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 39' 12"104° 24' 57"19° 36' 41"104° 24' 32"E-48-5-D
Suối XangTVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 41' 27"104° 24' 28"19° 37' 40"104° 19' 00"E-48-5-D
Suối XăngTVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 38' 27"104° 17' 41"19° 38' 54"104° 17' 49"E-48-5-D
bản Xăng TrênDCxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 38' 35"104° 18' 51"E-48-5-D
bản Xiêng TầmDCxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 36' 36"104° 18' 39"E-48-5-D
bản Xếp DươngDCxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 41' 29"104° 18' 32"E-48-5-D
bản Xếp TưDCxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 35' 22"104° 18' 38"E-48-5-D
bản Yên HoàDCxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 37' 43"104° 18' 57"E-48-5-D
bản Đội BoạngDCxã Na LôiH. Kỳ Sơn19° 30' 38"104° 10' 40"19° 33' 24"104° 08' 39"19° 32' 11"104° 08' 16"E-48-5-C
khe Huổi HèoTVxã Na LôiH. Kỳ Sơn19° 32' 52"104° 10' 30"19° 32' 26"104° 10' 49"E-48-5-C
khe Huổi HồTVxã Na LôiH. Kỳ Sơn19° 30' 56"104° 10' 53"19° 31' 42"104° 09' 51"E-48-5-C
khe Huổi KhapTVxã Na LôiH. Kỳ Sơn19° 33' 22"104° 08' 57"19° 31' 56"104° 09' 57"E-48-5-C
khe Huổi KhúmTVxã Na LôiH. Kỳ Sơn19° 32' 34"104° 15' 18"19° 32' 38"104° 12' 00"E-48-5-C
khe Huổi LêTVxã Na LôiH. Kỳ SơnE-48-5-C
bản Huổi NgồiDCxã Na LôiH. Kỳ Sơn19° 30' 32"104° 09' 59"19° 30' 36"104° 10' 06"19° 31' 27"104° 10' 02"E-48-5-C
khe Huổi NgồiTVxã Na LôiH. Kỳ SơnE-48-5-C
bản Huổi SắnDCxã Na LôiH. Kỳ Sơn19° 32' 44"104° 12' 19"19° 32' 45"104° 14' 14"19° 34' 06"104° 13' 18"E-48-5-C
khe Huổi ỨcTVxã Na LôiH. Kỳ Sơn19° 31' 42"104° 09' 51"19° 33' 30"104° 12' 24"E-48-5-C
Khe LinhTVxã Na LôiH. Kỳ SơnE-48-5-C
bản Na KhưỡngDCxã Na LôiH. Kỳ Sơn19° 32' 01"104° 08' 24"E-48-5-C
bản Na LôiDCxã Na LôiH. Kỳ Sơn19° 31' 44"104° 09' 34"E-48-5-C
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b5862f3d6a204f5d8119043ede29c4c8.html b/chandra_raw/b5862f3d6a204f5d8119043ede29c4c8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6cfa970a4e00718ca9e78781f0350af8a25d31b2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b5862f3d6a204f5d8119043ede29c4c8.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu 5.1/BC-QH

(Bìa 1)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 20... VÀ
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU (20....-20...)

.....(1).....

..., tháng ... năm ...

(1) Ghi "cấp quốc gia" hoặc ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b58b38da9db44cbe9c45dc0c11106dd3.html b/chandra_raw/b58b38da9db44cbe9c45dc0c11106dd3.html deleted file mode 100644 index 687f1c37d626ea82ec859bb734577039abb26558..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b58b38da9db44cbe9c45dc0c11106dd3.html +++ /dev/null @@ -1,464 +0,0 @@ -
102
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
bản Noong HânDCxã Dooc MayH. Kỳ Sơn19° 36' 36"104° 11' 32"E-48-5-C
bản Phá Lách PhayDCxã Dooc MayH. Kỳ Sơn19° 34' 02"104° 10' 33"E-48-5-C
bản Phá NộiDCxã Dooc MayH. Kỳ Sơn19° 36' 28"104° 10' 02"E-48-5-C
suối Phá TảTVxã Dooc MayH. Kỳ Sơn19° 33' 30"104° 12' 24"19° 34' 47"104° 13' 47"E-48-5-C
bản Phá TảDCxã Dooc MayH. Kỳ Sơn19° 34' 39"104° 10' 36"E-48-5-C
khê Phá VaTVxã Dooc MayH. Kỳ Sơn19° 35' 09"104° 09' 31"19° 36' 25"104° 08' 14"E-48-5-C
Huổi SắcTVxã Dooc MayH. Kỳ Sơn19° 37' 37"104° 11' 08"19° 36' 49"104° 14' 04"E-48-5-C
Khê SôiTVxã Dooc MayH. Kỳ Sơn19° 35' 36"104° 10' 27"19° 35' 57"104° 10' 03"E-48-5-C
khê Huổi DúnTVxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 30' 23"104° 14' 22"19° 28' 36"104° 13' 21"E-48-5-D
bản Huổi DúnDCxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 30' 21"104° 14' 26"E-48-5-D
bản Huổi KháDCxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 31' 39"104° 15' 10"E-48-5-C
bản Huổi LêDCxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 30' 22"104° 14' 11"E-48-5-C
bản Huổi MũDCxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 30' 24"104° 11' 57"E-48-5-C
bản Huổi ThảngDCxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 28' 55"104° 14' 08"E-48-5-C
bản Huổi Úc 1DCxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 32' 34"104° 14' 21"E-48-5-C
bản Huổi Úc 2DCxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 32' 53"104° 14' 21"E-48-5-D
Suối LêTVxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 32' 34"104° 15' 18"19° 32' 38"104° 12' 00"E-48-5-D
bản Na NiDCxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 32' 39"104° 16' 28"E-48-17-B
Suối NhịTVxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 32' 06"104° 20' 07"19° 22' 55"104° 12' 02"E-48-5-D
núi Phá BúnSVxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 33' 17"104° 15' 31"E-48-5-D
núi Phá CôngSVxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 34' 39"104° 17' 43"E-48-5-D
núi Phá MoSVxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 34' 42"104° 19' 05"E-48-5-D
núi Phá MútSVxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 34' 16"104° 18' 14"E-48-17-B
khê Phá NáchTVxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 33' 24"104° 14' 40"19° 34' 47"104° 13' 47"E-48-5-D
khê Phá NeTVxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 30' 33"104° 12' 57"19° 31' 09"104° 12' 59"E-48-5-C
suối Phá TảTVxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 33' 30"104° 12' 24"19° 34' 47"104° 13' 47"E-48-5-C
bản Phá XắcDCxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 31' 42"104° 18' 31"E-48-5-D
Khê PheTVxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 31' 45"104° 14' 57"19° 31' 30"104° 14' 06"E-48-5-D
khê Sa MátTVxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 32' 12"104° 18' 57"19° 33' 33"104° 17' 37"E-48-5-D
bản Trung TâmDCxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 30' 28"104° 14' 26"E-48-5-C
Suối TụTVxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 33' 14"104° 16' 25"19° 35' 37"104° 20' 04"E-48-5-D
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b597af7676254ad9afc542159d216e39.html b/chandra_raw/b597af7676254ad9afc542159d216e39.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6d026dc469c26600429324919238ad28559576e5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b597af7676254ad9afc542159d216e39.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Khi các quy định tại Quyết định, Thông tư được trích dẫn tại Thông tư này sửa đổi, bổ sung hay thay thế thì áp dụng theo văn bản mới.

3. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc các đơn vị phân ánh về Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét nghiên cứu sửa đổi cho phù hợp./. Đ

KT. BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
PHỔ TRƯỞNG

Official seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development, Republic of Vietnam, with a signature of Lê Quốc Doanh.The image shows the official seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of the Republic of Vietnam. The seal is circular with a star in the center and the text 'BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN' around the perimeter. A signature, 'Lê Quốc Doanh', is written across the seal.

Lê Quốc Doanh

KT. BỘ TRƯỞNG
BỘ TÀI CHÍNH
THỦ TRƯỞNG

Official seal of the Ministry of Finance, Republic of Vietnam, with a signature of Nguyễn Thị Minh.The image shows the official seal of the Ministry of Finance of the Republic of Vietnam. The seal is circular with a star in the center and the text 'BỘ TÀI CHÍNH' around the perimeter. A signature, 'Nguyễn Thị Minh', is written across the seal.

Nguyễn Thị Minh

Nơi nhận:

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b5d29cf39adc4d89a1411ebcfa03aa28.html b/chandra_raw/b5d29cf39adc4d89a1411ebcfa03aa28.html deleted file mode 100644 index a4a5391f8cdbad16877ff244828fb23b3d3ade19..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b5d29cf39adc4d89a1411ebcfa03aa28.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chương IV
KHEN THƯỜNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Điều 11. Khen thưởng

Tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ và thực hiện tốt Quy định này, góp phần cùng Ban Quản lý hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ sẽ được xem xét khen thưởng theo quy định của pháp luật.

Điều 12. Xử lý vi phạm

Công chức, viên chức thuộc Ban Quản lý và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan vi phạm Quy định này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Chương V
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 13. Tổ chức thực hiện

Trưởng Ban Quản lý chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau tổ chức triển khai, thực hiện Quy định này.

Điều 14. Sửa đổi, bổ sung

Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề gì phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc, đề nghị Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời đến Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Trưởng Ban Quản lý) để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung Quy định này cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành và tình hình thực tế./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of Cà Mau, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU' and '1976'.

Nguyễn Tiến Hải

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b62170b1d0424064b1d9bd36f9b34bc2.html b/chandra_raw/b62170b1d0424064b1d9bd36f9b34bc2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f8d3ad51f226314e280360dd2a1cc31a673926b4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b62170b1d0424064b1d9bd36f9b34bc2.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-124:2013/BNNPTNT

4.2. Khảo nghiệm DUS để công nhận giống chè mới được thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh giống cây trồng ngày 24 tháng 3 năm 2004 và Quyết định số 95/2007/QĐ-BNN ngày 27 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới.

V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

5.1. Cục Trồng trọt hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Quy chuẩn này. Căn cứ vào yêu cầu quản lý khảo nghiệm DUS giống chè, Cục Trồng trọt kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này.

5.2. Trong trường hợp các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, hướng dẫn quy định tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.

Handwritten signature or mark

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b627b921b34947a6aedbfa6c426de189.html b/chandra_raw/b627b921b34947a6aedbfa6c426de189.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e86f4df8f09a6b9dc9a81a494a2ab9686099ed1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b627b921b34947a6aedbfa6c426de189.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Bảo đảm ứng dụng công nghệ thông tin đồng bộ

- Hướng dẫn chung trên quy mô quốc gia về việc xây dựng các chương trình, kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước.

- Xác định mô hình ứng dụng công nghệ thông tin điển hình các cấp, phổ biến, hỗ trợ triển khai nhân rộng.

4. Nâng cao nhận thức, đào tạo nguồn nhân lực

- Đẩy mạnh công tác thông tin, tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng, thông qua các hội nghị, hội thảo và các hình thức khác nhằm nâng cao hiểu biết, nhận thức của cán bộ, công chức, người dân và doanh nghiệp về các lợi ích trong việc xây dựng Chính phủ điện tử, thúc đẩy cải cách hành chính, phát triển kinh tế - xã hội.

- Tăng cường đào tạo kỹ năng về ứng dụng công nghệ thông tin cho cán bộ, công chức; tăng cường đào tạo và truyền thông về sử dụng dịch vụ công trực tuyến cho người dân và doanh nghiệp.

- Tổ chức đào tạo, đào tạo lại đội ngũ cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin, giám đốc công nghệ thông tin ở các cơ quan nhà nước các cấp để đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ về công nghệ thông tin và việc thuê dịch vụ công nghệ thông tin; tăng cường năng lực cán bộ làm công tác an toàn, an ninh thông tin.

5. Học tập kinh nghiệm quốc tế

- Triển khai các hoạt động tìm hiểu thực tế mô hình phát triển Chính phủ điện tử thành công tại các nước.

- Đào tạo chuyên gia về Chính phủ điện tử của Việt Nam.

IV. NGUỒN KINH PHÍ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH

1. Tăng cường thuê dịch vụ để triển khai ứng dụng công nghệ thông tin theo Quyết định số 80/2014/QĐ-TTg ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định thí điểm về thuê dịch vụ công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước.

2. Bó trí nguồn vốn đầu tư phát triển, nguồn chi sự nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác (vốn ODA; kinh phí khoa học công nghệ; Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; đầu tư theo hình thức đối tác công tư) để thực hiện các nhiệm vụ, hoạt động của Chương trình.

3. Ngân sách trung ương hỗ trợ các địa phương có khó khăn về ngân sách thực hiện các nội dung Chương trình.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b627f47eadae4db9a629eba29a4d0f7a.html b/chandra_raw/b627f47eadae4db9a629eba29a4d0f7a.html deleted file mode 100644 index 5e96c581b986d4ce9f481f3c9442bd9d369604d7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b627f47eadae4db9a629eba29a4d0f7a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Trường hợp thu bằng tiền của nước mà người lao động vi phạm làm việc thì áp dụng tỷ giá quy đổi từ đô la Mỹ theo tỷ giá ngân hàng nước sở tại công bố tại thời điểm thu tiền phạt hoặc theo tỷ giá ngân hàng nơi cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự Việt Nam ở nước sở tại mở tài khoản Quỹ tạm giữ của ngân sách nhà nước và được giữ ổn định trong thời gian 06 tháng.

Chương VI
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 42. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2013.

2. Nghị định số 47/2010/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định xử phạt hành chính về hành vi vi phạm pháp luật lao động; Nghị định số 86/2010/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2010 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội và Nghị định số 144/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2007 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.

Điều 43. Điều khoản chuyển tiếp

1. Các hành vi vi phạm xảy ra trước ngày 01 tháng 7 năm 2013 mà sau đó mới bị phát hiện hoặc đang xem xét, giải quyết thì áp dụng các quy định về xử phạt tại Nghị định này nếu có lợi cho cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính. Đối với người lao động Việt Nam ở nước ngoài có hành vi bỏ trốn khỏi nơi đang làm việc theo hợp đồng hoặc ở lại nước ngoài trái phép sau khi hết hạn Hợp đồng lao động xảy ra trước ngày Nghị định này có hiệu lực mà tự nguyện về nước trong thời gian 03 tháng, kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì không áp dụng quy định tại Điều 35 Nghị định này.

2. Đối với quyết định xử phạt vi phạm hành chính đã được ban hành hoặc đã được thi hành xong trước ngày 01 tháng 7 năm 2013 mà cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hoặc cá nhân bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính còn khiếu nại thì áp dụng quy định của Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính để giải quyết.

Điều 44. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành

1. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Nghị định này.

39

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b633a949522c45d6a3b4ed99cc135bc8.html b/chandra_raw/b633a949522c45d6a3b4ed99cc135bc8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a640e3a48e808e94cdea35716e512ba403755961 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b633a949522c45d6a3b4ed99cc135bc8.html @@ -0,0 +1 @@ +

1. Cam kết tuân thủ đúng Quy hoạch phát triển Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin; Quy định của UBND tỉnh về việc ban hành quy định ngầm hóa cáp thông tin trên địa bàn tỉnh Quảng Trị; quy định khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với trạm thu phát sóng thông tin di động loại 2; quy hoạch của các địa phương, các ngành liên quan; các quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy định của pháp luật hiện hành.

2. Đã đàm phán với các doanh nghiệp khác trong việc sử dụng chung các công trình hạ tầng kỹ thuật mà không thỏa thuận được với lý do chính đáng (phải có văn bản giải trình cụ thể).

3. Cam kết xây dựng hạ tầng viễn thông đủ khả năng đáp ứng cho các doanh nghiệp viễn thông khác trên địa bàn tỉnh sử dụng chung cơ sở hạ tầng khi có nhu cầu.

Chương III
SỬ DỤNG CHUNG CƠ SỞ HẠ TẦNG VIỄN THÔNG

Điều 11. Quy định về công bố thông tin

1. Công bố thông tin

a) Việc công bố thông tin phải được thực hiện minh bạch và chính xác.

b) Các tổ chức, doanh nghiệp đang quản lý hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh phải thống kê, đăng ký với Sở Thông tin và Truyền thông về cơ sở hạ tầng viễn thông có khả năng chia sẻ, dùng chung như: hệ thống cống bê, cống cáp, các tuyến cáp, hệ thống cột cáp, trạm BTS.

c) Các tổ chức, doanh nghiệp có trách nhiệm xây dựng các nội dung thông tin cần công bố về cơ sở hạ tầng viễn thông cho thuê hoặc dùng chung gồm: dung lượng, các điều kiện kỹ thuật trong quá trình vận hành, khai thác, mức giá cho thuê báo cáo Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Tài chính vào quý I hàng năm để quản lý, giám sát và hướng dẫn. Ngoài ra, các tổ chức, doanh nghiệp có cơ sở hạ tầng viễn thông cho thuê hoặc dùng chung phải công bố, niêm yết công khai trên phương tiện thông tin đại chúng, trên trang thông tin điện tử và tại các điểm phục vụ của doanh nghiệp.

d) Nếu có những thay đổi thông tin về cơ sở hạ tầng viễn thông cho thuê hoặc dùng chung thì doanh nghiệp, sở hữu công trình phải báo cáo kịp thời cho Sở Thông tin và Truyền thông.

đ) Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan đầu mối tiếp nhận và xử lý ban đầu về yêu cầu được dùng chung cơ sở hạ tầng viễn thông của các doanh nghiệp; thực hiện quản lý, lưu giữ thông tin theo quy định của pháp luật.

2. Quy tắc công bố thông tin

a) Khi có yêu cầu cung cấp thông tin để sử dụng chung hạ tầng viễn thông, đơn vị cho thuê (hoặc đi thuê) hạ tầng viễn thông phải gửi văn bản cho đơn vị đang thuê (hoặc cho thuê) và Sở Thông tin và Truyền thông. Trong thời hạn tối đa 07

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b693aa967218474a9bd6bef16eab3043.html b/chandra_raw/b693aa967218474a9bd6bef16eab3043.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c85a6bc943b19bf836fc885a8ce5920921dafc0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b693aa967218474a9bd6bef16eab3043.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu 5.5/BC-QH

(Bìa 1)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 20...
VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU
CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ)...

..., tháng ... năm ...

23

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b6dca237c6b4465b8f80b359a73f4398.html b/chandra_raw/b6dca237c6b4465b8f80b359a73f4398.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..82879f9c43f5a77e9c0747e97bb4ced62f2389cd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b6dca237c6b4465b8f80b359a73f4398.html @@ -0,0 +1,427 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
I234567891011
10,2Tỉnh lộ 354: đoạn từ cách ngã 3 chợ Đầm 100m đến qua chợ Đầm 100m4.0002.4701.5002.4001.4829002.0001.235750
10,3Tỉnh lộ 354: đoạn từ qua ngã 3 Chợ Đầm 100 m đến cầu Đầm3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
10,4Tỉnh lộ 354: đoạn từ cầu Đầm đến cầu Hàn1.4001.050800840630480700525400
10,5Đoạn đường cầu Đầm- Cầu Đầm: đoạn từ ngã 3 đường 354 đến giáp xã Cáp Tốn1.300970720780582432650485360
Khu vực 2
10,6Đường trực xã450390330270234198225195165
10,7Đường trực thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
10,8Đất các khu vực còn lại200120100
11Xã Bạch Đầm
Khu vực 1
11,1Tỉnh lộ 354: đoạn từ đường Rừng đến hết địa phận xã Bạch Đầm3.5002.1001.3502.1001.2608101.7501.050675
11,2Ngã 3 đường Rừng đến cầu ông Đán1.000750600600450360500375300
11,3Đường liên xã600480360360288216300240180
Khu vực 2
11,4Đường trực xã450390330270234198225195165
11,5Đường trực thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
11,6Đất các khu vực còn lại200120100
12Xã Quang Phục
Khu vực 1
12,1Huyện lộ 212: đoạn từ giáp đất thị trấn đến hết địa phận xã Quang Phục2.2001.3209901.3207925941.100660495
12,2Đường liên xã600480360360288216300240180
Khu vực 2
12,2Đường trực xã450390330270234198225195165
12,3Đường trực thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
12,4Đất các khu vực còn lại200120100
13Xã Toàn Thắng
Khu vực 1
13,1Huyện lộ 212: đoạn từ địa phận xã Toàn Thắng đến cách chợ Đông Quy 100m2.2001.3209901.3207925941.100660495
+
+
+

Page 4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b70a23f6267f4758a512cc04b7fd04cc.html b/chandra_raw/b70a23f6267f4758a512cc04b7fd04cc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a9ceefa37ecfbf7e4672db4cad934a6c4ac5008e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b70a23f6267f4758a512cc04b7fd04cc.html @@ -0,0 +1 @@ +

dẫn thực hiện tiêu chí ngành thông tin và truyền thông về xây dựng nông thôn mới.

b) Tỷ lệ thôn có cơ sở hạ tầng kỹ thuật viễn thông sẵn sàng đáp ứng nhu cầu sử dụng dịch vụ truy nhập Internet bằng các phương pháp hữu tuyến, vô tuyến cho tổ chức, cá nhân trên địa bàn thôn đạt tiêu chuẩn về chất lượng dịch vụ theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đạt 30% đến năm 2015 và 40% đến năm 2020 đối với các xã thuộc Vùng 1; 40% đến năm 2015 và 50% đến năm 2020 đối với các xã thuộc Vùng 2.

11. Tiêu chí nhà ở dân cư

Xã được công nhận đạt tiêu chí nhà ở dân cư khi đáp ứng đủ 02 yêu cầu:

a) Trên địa bàn không còn hộ gia đình ở trong nhà tạm, nhà dột nát;

b) Tỷ lệ hộ gia đình có nhà ở đạt tiêu chuẩn của Bộ Xây dựng đạt 75% đối với các xã thuộc Vùng 1, 80% đối với các xã thuộc Vùng 2.

12. Tiêu chí thu nhập

Xã được công nhận đạt tiêu chí thu nhập khi có mức thu nhập bình quân đầu người/năm của xã đạt mức năm 2013, 2014: 13 triệu đồng trở lên, đến năm 2015: 18 triệu đồng trở lên, đến năm 2020: 35 triệu đồng trở lên.

13. Tiêu chí hộ nghèo

Xã được công nhận đạt tiêu chí hộ nghèo khi có tỷ lệ hộ nghèo của xã đạt dưới 10% đối với các xã thuộc Vùng 1, dưới 5% đối với các xã thuộc Vùng 2.

14. Tiêu chí tỷ lệ lao động có việc làm thường xuyên

Xã được công nhận đạt tiêu chí này khi có tỷ lệ lao động có việc làm thường xuyên đạt từ 90% trở lên.

15. Tiêu chí về hình thức tổ chức sản xuất

Xã được công nhận đạt tiêu chí về hình thức tổ chức sản xuất khi có ít nhất 01 hợp tác xã hoặc tổ hợp tác có đăng ký, hoạt động đạt hiệu quả trong sản xuất, kinh doanh, dịch vụ theo Luật, có hợp đồng liên kết với doanh nghiệp.

16. Tiêu chí y tế

Xã được công nhận đạt tiêu chí y tế khi đáp ứng đủ 02 yêu cầu:

a) Trạm y tế xã đạt chuẩn quốc gia;

b) Tỷ lệ người dân tham gia Bảo hiểm y tế đạt từ 70% trở lên.

17. Tiêu chí môi trường

Xã được công nhận đạt tiêu chí môi trường khi đạt được 05 yêu cầu:

a) Tỷ lệ hộ được sử dụng nước hợp vệ sinh đạt 85%, trong đó tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch đạt 40% đối với các xã thuộc Vùng 1, 47% đối với các xã thuộc Vùng 2;

b) 90% cơ sở sản xuất - kinh doanh trên địa bàn đạt chuẩn về môi trường. (10% còn lại tuy có vi phạm nhưng đang khắc phục);

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b7417ec38b3a4f15aaccb2b44267bad8.html b/chandra_raw/b7417ec38b3a4f15aaccb2b44267bad8.html deleted file mode 100644 index 347cfafe7f03fafbc45376a64749affbb5a2431e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b7417ec38b3a4f15aaccb2b44267bad8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BTTTT

với ít nhất có một sóng mang khác biệt công nghệ truy nhập với một (nhiều) sóng mang khác.

Diagram of a multi-standard radio equipment block diagram.

The diagram shows a large rectangular box representing the radio equipment. Inside this box, on the left, are two smaller boxes labeled 'Khối vô tuyến số Tiêu chuẩn 1' and 'Khối vô tuyến số Tiêu chuẩn 2'. These two boxes are enclosed in a dashed-line rectangle. To the right of these two boxes is a single box labeled 'Khối vô tuyến tiêu chuẩn 1+2'. Two horizontal lines connect the dashed rectangle to the 'Khối vô tuyến tiêu chuẩn 1+2' box. On the far left, two horizontal lines labeled 'Các cổng thông tin' enter the dashed rectangle. On the far right, a horizontal line labeled 'Cổng anten' exits the 'Khối vô tuyến tiêu chuẩn 1+2' box.

Hình 2- Thiết bị vô tuyến nhiều khối tiêu chuẩn

1.4.13. Dải tần số hoạt động (operating frequency range)

Dải (các dải) tần số vô tuyến được xác định bởi thiết bị cần đo kiểm (EUT) với nguyên vẹn các khối của nó.

1.4.14. Cổng (port)

Giao diện cụ thể của thiết bị với môi trường điện từ.

CHÚ THÍCH: Ví dụ, bất kỳ điểm đầu nối trên một thiết bị dùng để đầu nối cáp tới/ từ thiết bị này được coi như là một cổng (xem Hình 3).

Diagram of various ports on a device.

The diagram shows a central box labeled 'Thiết bị'. To its left, three horizontal lines are labeled 'Cổng nguồn AC', 'Cổng nguồn DC', and 'Cổng đất'. To its right, three horizontal lines are labeled 'Cổng vô', 'Cổng an ten', and 'Cổng tín hiệu/ điều khiển'. Below the 'Cổng tín hiệu/ điều khiển' line, another line is labeled 'Cổng viễn thông'.

Hình 3- Ví dụ về các cổng

1.4.15 Thiết bị xách tay (portable equipment)

Thiết bị thông tin vô tuyến và/hoặc thiết bị phụ trợ dùng cho hoạt động di động (ví dụ thiết bị xách tay) sử dụng nguồn điện acqui riêng của nó.

1.4.16. Chức năng chính (primary function):

Chức năng của một thiết bị tổ hợp do nhà sản xuất thông báo như là một chức năng chính của thiết bị.

1.4.17. Sản phẩm chính (primary product)

Sản phẩm cụ thể trong một thiết bị tổ hợp cung cấp chức năng chính.

1.4.18. Thiết bị thông tin vô tuyến (radio communications equipment)

Thiết bị thông tin bao gồm một hoặc nhiều máy phát và/hoặc máy thu và/hoặc các phần của chúng dùng trong ứng dụng cố định, di động hoặc lưu động.

CHÚ THÍCH: Thiết bị có thể hoạt động với thiết bị phụ trợ, nhưng trong trường hợp đó nó không phụ thuộc vào thiết bị phụ trợ đối với chức năng cơ bản.

1.4.19. Anten rời (removable antenna)

Anten có thể tháo rời trong khi đo kiểm theo thông báo của nhà sản xuất.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b76b282db233458ab5234ca82eb45ff7.html b/chandra_raw/b76b282db233458ab5234ca82eb45ff7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0f07b6403f085622c206254eebc9ca07dd86c7f5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b76b282db233458ab5234ca82eb45ff7.html @@ -0,0 +1,106 @@ +
+

QCVN 01-124:2013/BNNPTNT

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
7.1 Cây: dạng cây
Plant: type
(Tình trạng 2)
Bụi - shrub
Bản gỗ - semi-arbor
Gỗ - arbor
Saemidori
Cin 143
Suối Giàng
1
3
5
7.2 Cây: tập tính sinh trưởng
Plant: growth habit
(Tình trạng 3)
Thẳng đứng - upright
Nửa đứng - semi upright
Trải rộng - spreading
-
-
-
1
3
5
7.3 Búp: màu lá thứ hai ở giai đoạn "một tòm hai lá"
Young shoot: color of second leaf at "two and a bud" stage
(Tình trạng 7)
Trắng nhạt - whitish
Xanh vàng - yellow green
Xanh nhạt - light green
Xanh - medium green
Xanh tía - purple green
-
Chất Tiên
-
-
Kim Tuyền
1
2
3
4
5
7.4 Phiến lá: chiều dài
Leaf blade: length
(Tình trạng 13)
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
-
-
-
3
5
7
7.5 Hoa: tổng số hoa trên cây
Flower: total number of flower heads per plant
(Tình trạng 24)
Ít - few
Trung bình - medium
Nhiều - many
3
5
7
7.6 Hoa: đường kính
Flower: diameter
(Tình trạng 28)
Nhỏ - small
Trung bình - medium
To - large
-
-
-
3
5
7
+

Chú thích: (*) Đánh dấu (+) hoặc điền số liệu cụ thể vào ô trống tương ứng cho phù hợp với trạng thái biểu hiện của giống

+
+
+

8. Các giống tương tự và sự khác biệt so với giống đăng ký khảo nghiệm

+
+
+

Bảng 3 - Sự khác biệt giữa giống tương tự và giống khảo nghiệm

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tên giống tương tựNhững tình trạng khác biệtTrạng thái biểu hiện
Giống tương tựGiống khảo nghiệm
+
+
+

9. Các thông tin bổ sung giúp cho việc phân biệt giống

+
+
+

9.1. Khả năng chống chịu sâu bệnh:

+
+
+

9.2. Các điều kiện đặc biệt để khảo nghiệm giống:

+
+
+

9.3. Thông tin khác:

+
+
+

Ngày      tháng      năm
(Ký tên, đóng dấu)

+
+
+Handwritten signature +
+
+

21

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b78f8afb1b374c0a84d38c846153ddf9.html b/chandra_raw/b78f8afb1b374c0a84d38c846153ddf9.html deleted file mode 100644 index b67b3c729dcd77b20c2fe0003ef82135b6572fb5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b78f8afb1b374c0a84d38c846153ddf9.html +++ /dev/null @@ -1,172 +0,0 @@ -
-

Đường Quốc lộ 37B tại huyện Duy Tiên: (đường ĐT 493 cũ) (trang số 7).

-
-
-

Đơn vị tính: 1000đ/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTTên đường,
tên xã
Tên khu vực, ranh giới khu vực giáGiá
đất
IIHuyện Duy Tiên ( Đường ĐT 493 cũ)
4Xã Châu Sơn- Đoạn từ giáp xã Đại Sơn đến Cầu Cầu Từ.1.200
-
-
-

b) Trục đường giao thông tỉnh lộ:

-
-
-

Đường tỉnh lộ tại huyện Thanh Liêm: (trang số 8).

-
-
-

Đơn vị tính: 1000đ/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
SttTên đường,
tên xã
Ranh giới khu vực giáGiá
đất
2Đường ĐT495
2.6Xã Thanh TâmĐoạn từ trụ sở UBND xã đến địa phận xã Thanh Nguyên.1.500
-
-
-

2. Bổ sung giá đất một số khu vực tại đường Quốc lộ 38B tại huyện Lý Nhân vào Bảng giá đất số 2:

-
-
-

Đơn vị tính: 1000đ/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
SttTên huyện, xãTên khu vực, ranh giới khu vực giáGiá
đất
IIHuyện Lý Nhân
1Xã Đồng LýĐoạn từ xóm 6 nhà bà Huấn (Tờ 7, thửa 172) nhà bà Nhung (Tờ 7, thửa 165) đến giáp xã Đức Lý1.300
7Xã Xuân KhêĐoạn từ ngã ba chợ Vù đến cống Vù mới giáp xã Nhân Mỹ910
9Xã Nhân MỹĐoạn từ Cống Vù mới giáp xã Xuân Khê (Tờ 28, thửa 1) đến ngã ba Trạm bơm Vù (Tờ 28, thửa 9 và tờ 26, thửa 54)910
12Xã Công LýĐoạn từ Ngã ba ông Bảy (Tờ 8, thửa 36 và 39) đến xóm 6 giáp xã Đức Lý (Tờ 28, thửa 11; tờ 23 thửa 112).1.300
-
-
-

Điều 5. Điều chỉnh giá đất một số khu vực tại các đường, phố tại Bảng giá đất số 3 (Giá đất ở tại thành phố Phú Lý) như sau:

-
-
-

1. Khu vực các đường, phố: (trang số 13,14,15).

-
-
-

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
SttTên đường, ranh giới khu vực giáGiá
đất
ICác tuyến đường phố
9Đường Nguyễn Việt Xuân
Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Nguyễn Văn Trỗi8.500
14Đường ĐT 494B (địa bàn phường Lê Hồng Phong)
Đoạn từ đường rẽ đi Phù Thủy đến hết địa phận thành phố1.500
40Đường ĐT 493B
-
-
-

3

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b7bc0997446448e4a14527b75273ff33.html b/chandra_raw/b7bc0997446448e4a14527b75273ff33.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..07315d1fff87875f6bce3dd5a1b19b25eacd5cb2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b7bc0997446448e4a14527b75273ff33.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chương III
QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH
TRONG TẬP ĐOÀN KINH TẾ, TỔNG CÔNG TY

Mục 1

QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH CỦA TẬP ĐOÀN KINH TẾ, TỔNG CÔNG TY

Điều 13. Nguyên tắc quản lý, điều hành tập đoàn kinh tế, tổng công ty

Quản lý, điều hành tập đoàn kinh tế, tổng công ty thực hiện theo một hoặc một số phương thức sau đây:

  1. 1. Quản lý, điều hành thông qua công ty mẹ.
  2. 2. Quản lý, điều hành thông qua các hình thức đầu tư, liên kết; thỏa thuận, hợp tác sử dụng dịch vụ chung trong toàn tập đoàn kinh tế, tổng công ty; thực hiện các quy chế, tiêu chuẩn, định mức chung trong toàn tập đoàn kinh tế, tổng công ty không trái với quy định pháp luật; sử dụng sản phẩm, dịch vụ của nhau theo nguyên tắc thị trường.
  3. 3. Phương thức khác theo quy định của pháp luật và phù hợp với Điều lệ của các doanh nghiệp thành viên.

Điều 14. Quản lý, điều hành tập đoàn kinh tế, tổng công ty thông qua công ty mẹ

1. Công ty mẹ đại diện cho tập đoàn kinh tế, tổng công ty thực hiện các hoạt động chung của tập đoàn kinh tế, tổng công ty trong quan hệ với bên thứ ba ở trong và ngoài nước hoặc các hoạt động khác theo thỏa thuận với doanh nghiệp thành viên và quy định của pháp luật có liên quan.

2. Công ty mẹ sử dụng quyền, nghĩa vụ của chủ sở hữu, cổ đông, thành viên tại doanh nghiệp thành viên để phối hợp, định hướng các hoạt động sau của tập đoàn kinh tế, tổng công ty:

a) Sử dụng bộ máy quản lý, điều hành tại công ty mẹ hoặc thành lập bộ phận riêng để nghiên cứu, hoạch định chiến lược, đề xuất giải pháp phối hợp, định hướng các hoạt động quy định tại Khoản 3 Điều này để trình Hội đồng thành viên hoặc Hội đồng quản trị công ty mẹ thông qua; thông qua người đại diện theo ủy quyền tại các công ty con, công ty liên kết thực hiện các nội dung phối hợp, định hướng quy định tại Khoản 3 Điều này;

b) Thông qua việc thực hiện các hợp đồng kinh tế, hợp đồng liên kết cùng các công ty con, công ty liên kết để phối hợp, định hướng hoạt động của tập đoàn kinh tế, tổng công ty;

c) Xây dựng các quy chế thống nhất trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty.

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b7c5829df4b34545824f524910bb0a0b.html b/chandra_raw/b7c5829df4b34545824f524910bb0a0b.html deleted file mode 100644 index e123f9d7a613e1e144d476d60df03e06febd0ae2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b7c5829df4b34545824f524910bb0a0b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

BAN CHỈ ĐẠO QUỐC GIA VỀ CƠ CHẾ MỘT CỦA
ASEAN VÀ CƠ CHẾ HẢI QUAN MỘT CỦA QUỐC GIA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI NHIỆM VỤ BAN CHỈ ĐẠO QUỐC GIA VỀ CƠ CHẾ MỘT CỦA ASEAN
VÀ CƠ CHẾ HẢI QUAN MỘT CỦA QUỐC GIA 6 THÁNG CUỐI NĂM 2014 VÀ QUÝ I NĂM 2015

(Ban hành kèm theo Quyết định số 56 /QĐ-BCDASW ngày 11 tháng 8 năm 2014 của
Ban Chỉ đạo quốc gia về cơ chế một cửa ASEAN và cơ chế hải quan một cửa quốc gia)

STTNội dungChủ trì/Thành phầnThời hạnĐơn vị chuẩn bịKết quả dự kiến
IKế hoạch chính thức kết nối giai đoạn 1 (các Bộ: Tài chính, Công Thương, Giao thông vận tải)
1.Ban hành Quy chế về trách nhiệm của các BênTrưởng Ban, Phó Trưởng ban và các Ủy viên Ban Chỉ đạoTháng 9/2014Cơ quan Thường trực; Tổ triển khai thuộc các Bộ.Quyết định của Trưởng ban Ban Chỉ đạo
2.Hiệu chỉnh kỹ thuật hệ thống công nghệ thông tin của các BênCơ quan Thường trực; Bộ Công Thương, Bộ Giao thông vận tảiTháng 6 đến tháng 11/2014Cơ quan Thường trực; Tổ triển khai thuộc các Bộ.Hiệu chỉnh kỹ thuật
3.Tổ chức tập huấn cho doanh nghiệp và cho công chứcCơ quan Thường trực; Bộ Công thương, Bộ Giao thông vận tảiTháng 7 đến tháng 12/2014Cơ quan Thường trực; Tổ triển khai thuộc các Bộ.
4.Ra thông báo cho doanh nghiệp và chính thức kết nốiCơ quan Thường trực; Bộ Công Thương, Bộ Giao thông vận tảiTháng 12/2014Cơ quan Thường trực; Tổ triển khai thuộc các Bộ.
IIKế hoạch kết nối kỹ thuật giai đoạn 2 (các Bộ: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Y tế)
1.Ban hành Thông tư liên tịch hướng dẫn thực hiện Quyết định 48/2011/QĐ-TTgỦy viên Ban Chỉ đạo thuộc các Bộ: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Y tế và Tổng cục Hải quan.Tháng 9/2014Cơ quan Thường trực, Tổ soạn thảo Thông tư liên tịch
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b7caa5101a33464793b1d2e0b34b6c48.html b/chandra_raw/b7caa5101a33464793b1d2e0b34b6c48.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a6abb3663c61f9a16dc5ed3600a99b162909a45d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b7caa5101a33464793b1d2e0b34b6c48.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành; kiểm tra, xử lý;
rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật

(Ban hành kèm theo Quyết định số 32 /2013/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 6 năm 2013 của UBND tỉnh Lâm Đông)

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy định về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành; kiểm tra, xử lý; rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Lâm Đông, bao gồm:

  1. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân các cấp.
  2. Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân các cấp.

2. Quy định này không áp dụng đối với các trình tự, thủ tục thẩm tra, thông qua; tự kiểm tra, xử lý Nghị quyết của Hội đồng nhân dân các cấp; xây dựng, ban hành Quyết định của Ủy ban nhân dân các cấp trong trường hợp khẩn cấp.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Quy định này áp dụng đối với các Sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là cấp huyện) và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) trên địa bàn tỉnh Lâm Đông khi thực hiện công tác xây dựng, thẩm định, ban hành, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân cùng cấp;

2. Cán bộ, công chức, viên chức được giao nhiệm vụ trong việc xây dựng, thẩm định văn bản quy phạm pháp luật;

3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp.

Điều 3. Nguyên tắc soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật

1. Bảo đảm tính hợp hiến, hợp pháp, tính thống nhất, đồng bộ của văn bản trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật; căn cứ vào đường lối, chính sách của Đảng; bảo đảm tính khả thi của văn bản, tính hợp lý của quy định trong văn bản. Văn bản quy phạm pháp luật do các cơ quan nhà nước cấp dưới ban hành phải phù hợp với Hiến pháp và văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b7cb358ac31c4d8098e9d11440c114d2.html b/chandra_raw/b7cb358ac31c4d8098e9d11440c114d2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1860b5df1cc6176c8a938b58eda6f4874a06b479 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b7cb358ac31c4d8098e9d11440c114d2.html @@ -0,0 +1,213 @@ +
Biểu 13/CT
+
+

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN
TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI
CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) ...

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTHạng mụcDiện tích (ha)Địa điểm
(đến cấp
huyện)
Năm
thực
hiện
Quy hoạchHiện trạngTăng thêm
(1)(2)(3)=(4)+(5)(4)(5)(6)(7)
ICông trình, dự án cấp quốc gia
trên địa bàn tỉnh (thành phố) ...
1
2
3
4
5
6
7
...
IICác công trình cấp tỉnh
1Công trình, dự án đã xác định
1.1
1.2
1.3
...
2Các công trình, dự án khác
2.1
2.2
2.3
...
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b7f3cddc7b804152b7a2220c0e2f05c4.html b/chandra_raw/b7f3cddc7b804152b7a2220c0e2f05c4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..00eb755a3b267d27a0a872720aaab254be317843 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b7f3cddc7b804152b7a2220c0e2f05c4.html @@ -0,0 +1,103 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
2PHƯỜNG 2
2.1An Dương VươngĐầu đường Phan Đình Phùng (từ thửa 198, 128, tờ bđ số 06)Vào sâu 500 mét (nhà số 60 (số cũ 16), nhà số 51 (số cũ 33) đến thửa 170 tờ bđ số 04 và hết thửa 129, tờ bđ số 02)3.549
2.2An Dương VươngĐoạn còn lại (từ thửa 170 và thửa số 172, tờ bđ số 04)Đến thửa 141 và thửa 191, tờ bđ số 012.625
2.3Bùi Thị XuânNguyễn Thái Học (từ thửa số 13 tờ bđ số 09 và thửa số 20, tờ bđ số 16)Hết nhà 226A (số cũ 50) - Ngã ba Thông Thiên Học (đến thửa 15 tờ bđ số 08 và thửa số 221 tờ bđ số 02)7.258
2.4Bùi Thị XuânĐoạn còn lại (từ thửa 533 tờ bđ số 21 và thửa số 15 tờ bđ số 08)Đến thửa số 353 tờ bđ số 21 và thửa số 1 tờ bđ số 187.560
2.5Cổ LoaTrận đường1.575
2.6Đình Tiên HoàngTrận đường7.258
2.7Lý Tự TrọngTrận đường3.571
2.8Mai Hoa ThônTrận đường2.177
2.9Nguyễn Công TrứNhà số 47 (số cũ 3G) Nguyễn Công Trứ (từ thửa 353 và thửa số 351, tờ bđ số 21)Ngã ba Lý Nam Đế (đến thửa số 92 tờ bđ số 21 và thửa số 62 tờ bđ số 01)7.719
2.10Nguyễn Công TrứNgã ba Lý Nam Đế (từ thửa 94 tờ bđ số 21 và thửa số 61 tờ bđ số 01)Xô Việt Nghệ Tĩnh (đến thửa số 1 tờ bđ số 22 và thửa số 22 tờ bđ số 01; thửa số 01 tờ bđ số 22 và thửa số 1 tờ bđ số 17)5.403
2.11Nguyễn Lương BằngPhan Đình PhùngAn Dương Vương3.780
+
+
10
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b8539cf7b81d447f9294c76292a907b2.html b/chandra_raw/b8539cf7b81d447f9294c76292a907b2.html deleted file mode 100644 index 6be5e7f4e2bd2719391150f5ed8aa2681f53d0c8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b8539cf7b81d447f9294c76292a907b2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 02.06.2014 14:39:47 +07:00

BỘ TÀI CHÍNH - BỘ GIAO
THÔNG VẬN TÀI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 9 tháng 5 năm 2014

Số: 59/2014/TTLT-BTC-BGTVT
VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CÔNG VĂN ĐẾN
GIỜ 5:00 NGÀY 30/5
Thủ trưởng... THÔNG TƯ

THÔNG TƯ LIÊN TỊCH

Hướng dẫn thu, nộp và sử dụng nguồn thu cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng
bến cảng, cầu cảng được đầu tư bằng vốn nhà nước

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: C
Ngày: 30/5

Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 21/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 03 năm 2012 của Chính
phủ về quản lý cảng biển và luồng hàng hải;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 3 tháng 6 năm 2009 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng
tài sản nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài
chính;

Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Giao thông vận tải;

Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
Thông tư liên tịch hướng dẫn về thu, nộp và sử dụng nguồn thu cho thuê khai thác
kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng được đầu tư bằng vốn nhà nước:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

Thông tư này hướng dẫn thu, nộp và sử dụng nguồn thu cho thuê khai thác
kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng được đầu tư bằng vốn Nhà nước.

1g

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b8b7adce56024dbebd6deb2224740a20.html b/chandra_raw/b8b7adce56024dbebd6deb2224740a20.html deleted file mode 100644 index e161f8e1c7d4a99e17141f76f34d6b6ff39391bf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b8b7adce56024dbebd6deb2224740a20.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY CHẾ

Quản lý Hồ sơ điện tử cán bộ, công chức, viên chức
Thành phố Hồ Chí Minh

(Ban hành kèm theo Quyết định số 44/2013/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)

Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chế này quy định nguyên tắc, nội dung, trách nhiệm, quyền hạn, mối quan hệ giữa các cơ quan, đơn vị và cá nhân trong việc quản lý, vận hành và khai thác sử dụng Hồ sơ điện tử cán bộ, công chức, viên chức (Hồ sơ điện tử).

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp của Nhà nước và chính quyền xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2. Cán bộ, công chức, viên chức quy định tại Quy chế này bao gồm:

a) Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật;

b) Những người làm việc theo chế độ hợp đồng quy định tại Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính phủ về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

1. Hồ sơ điện tử là tập hợp một số thông tin được chuyển hóa từ hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức thành kỹ thuật số lưu trữ trên máy tính.

2. Tài khoản người dùng là tên và mật khẩu để đăng nhập vào phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử.

3. Quản lý tài khoản người dùng là việc tạo mới, cấp phát, hạn chế, mở rộng hoặc hủy bỏ quyền đăng nhập vào phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử.

4. Quản lý hồ sơ điện tử là việc tạo lập, sửa đổi nội dung, thay đổi trạng thái hồ sơ điện tử.

5. Khai thác Hồ sơ điện tử là việc thực hiện các quy trình nghiệp vụ, các chức năng tra cứu, tìm kiếm thông tin về cán bộ, công chức, viên chức hoặc tổng hợp các tiêu chí thông tin, kết xuất các thông tin, lập các bảng biểu thống kê, báo cáo và in các kết quả xử lý được ra màn hình hoặc ra giấy.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b8c5dc85572441579128d179433f6417.html b/chandra_raw/b8c5dc85572441579128d179433f6417.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4857468951221f3f79ca98ad982b6d0958d30cc3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b8c5dc85572441579128d179433f6417.html @@ -0,0 +1,156 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
2.21Tô Ngọc VănHết nhà 142 Tô Ngọc Văn (cũ là giáp phía sau nhà 143 Phan Đình Phùng) thừa 156 tờ 13Cuối đường (thửa 10 tờ 3)2.384
2.22Võ Thị SáuTrộn đường2.856
2.23Xô Viết Nghệ TĩnhPhan Đình Phùng (thửa 35 tờ 17 và thừa 584 tờ 30, p7)Ngã ba Xô Viết Nghệ Tĩnh-Nguyễn Công Trứ (hết thừa 1 tờ bđ 17)4.253
2.24Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Văn Trỗi6.363
2.25Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Công Trứ
2.25.1Đường quy hoạch có lộ giới 10m4.644
2.25.2Đường quy hoạch có lộ giới 6m3.715
2.26Khu quy hoạch: Công viên Văn hóa và Đô thị - Đường nội bộ quy hoạch3.931
2.27Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng
2.27.1Đường quy hoạch có lộ giới 10m5.480
2.27.2Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m)5.025
2.27.3Đường quy hoạch có lộ giới 5m (mặt đường 3m)4.384
2.27.4Đường quy hoạch có lộ giới 3m (mặt đường 3m)3.288
3PHƯỜNG 3
3.1An BìnhTrộn đường1.573
3.2Ba Tháng TưTrộn đường7.308
3.3Bà TriệuTrộn đường6.615
3.4Chu Văn AnTrộn đường4.536
3.5Đặng Thái ThânTrộn đường2.612
3.6Đèo PrennTừ ngã ba đường Ba tháng Tư - Đồng ĐaNgã ba Mimosa - Prenn756
3.7Đèo PrennNgã ba Mimosa - PrennCầu Prenn1.512
+
+
12
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b8deb5e2b1b24c738bf404244f3f2dfb.html b/chandra_raw/b8deb5e2b1b24c738bf404244f3f2dfb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6462429908de616a5d2394df8ca61db2d6108f33 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b8deb5e2b1b24c738bf404244f3f2dfb.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Các tập đoàn kinh tế, tổng công ty thành lập trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực thi hành:

a) Đáp ứng các tiêu chí thành lập tập đoàn kinh tế, tổng công ty trừ tiêu chí về vốn điều lệ quy định tại Điều 9 Nghị định này, trong thời hạn ba (03) năm kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành phải bổ sung đủ số vốn điều lệ theo quy định của Nghị định này. Trường hợp không được bổ sung vốn điều lệ, sau thời hạn trên sẽ phải thực hiện ngay việc chuyển đổi thành tổng công ty hoặc nhóm công ty tương ứng với các điều kiện thực tế của doanh nghiệp;

b) Không đáp ứng các điều kiện thành lập quy định tại Nghị định này, sẽ phải tiến hành chuyển đổi thành tổng công ty hoặc nhóm công ty tương ứng với các điều kiện thực tế của doanh nghiệp trong thời hạn hai (02) năm kể từ ngày Nghị định có hiệu lực thi hành;

c) Có nhiều hơn ba (03) cấp doanh nghiệp thì trong thời hạn hai (02) năm kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành phải tổ chức lại, sắp xếp các công ty con của doanh nghiệp cấp III hiện có. Cơ quan đại diện chủ sở hữu có trách nhiệm theo dõi, giám sát quá trình tổ chức lại, sắp xếp của các tập đoàn kinh tế, tổng công ty này.

3. Các công ty mẹ trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty có số lượng Kiểm soát viên, thành viên Hội đồng thành viên, Phó Tổng Giám đốc chưa phù hợp với quy định tại Nghị định này thì phải tiến hành bổ sung hoặc điều chuyển trong thời hạn một (01) năm kể từ ngày Nghị định có hiệu lực thi hành.

4. Các tập đoàn kinh tế, tổng công ty không thuộc đối tượng áp dụng của Nghị định này có thể vận dụng các quy định có liên quan của Nghị định này để tổ chức và hoạt động.

Điều 41. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và thi hành

1. Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nội vụ có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này.

Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm theo dõi thi hành Nghị định này.

2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty trong các lĩnh vực được pháp luật quy định.

39

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b8ed429fbd0e4ac69957e722be2c87c9.html b/chandra_raw/b8ed429fbd0e4ac69957e722be2c87c9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b28ed7fffe7295a6a12b1202ecb3ce41dbcdc6b9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b8ed429fbd0e4ac69957e722be2c87c9.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Thẩm định báo cáo tài chính, báo cáo tình hình kinh doanh, báo cáo đánh giá công tác quản lý và các báo cáo khác trước khi trình chủ sở hữu hoặc các cơ quan nhà nước có liên quan; trình chủ sở hữu Tập đoàn báo cáo thẩm định.

Kiểm soát viên tài chính của Tập đoàn có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Kiểm soát viên chuyên ngành thẩm định báo cáo tài chính và kiểm soát các nội dung quy định tại Điểm d, g Khoản 1 Điều này.

3. Kiến nghị chủ sở hữu các giải pháp hoàn thiện cơ cấu tổ chức quản lý, điều hành công việc kinh doanh của Tập đoàn.

4. Các nhiệm vụ khác quy định tại Điều lệ này hoặc theo yêu cầu của chủ sở hữu.

Điều 16. Quyền hạn của Kiểm soát viên

1. Kiểm soát viên có quyền yêu cầu cung cấp bất kỳ hồ sơ, tài liệu nào của Tập đoàn tại trụ sở chính hoặc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Tập đoàn để nghiên cứu, xem xét phục vụ thực hiện nhiệm vụ theo quy định. Trong trường hợp cần thiết phải xem xét hồ sơ, tài liệu của công ty con, công ty liên kết thì Kiểm soát viên phối hợp với người đại diện phần vốn của Tập đoàn tại công ty con, công ty liên kết sau khi được sự chấp thuận của chủ sở hữu.

2. Kiểm soát viên được cung cấp đầy đủ các thông tin, tài liệu, báo cáo về các nội dung thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc có liên quan đến việc điều hành hoạt động sản xuất kinh doanh của Tập đoàn và thực hiện các nhiệm vụ khác do chủ sở hữu giao.

3. Kiểm soát viên được tham dự các cuộc họp giao ban, họp Hội đồng thành viên, họp Ban Tổng Giám đốc, họp chuyên đề có liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ của Kiểm soát viên tại Tập đoàn. Kiểm soát viên tham dự các cuộc họp có quyền phát biểu nhưng không có quyền biểu quyết, trừ trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 75 Luật doanh nghiệp.

4. Kiểm soát viên được sử dụng con dấu của Tập đoàn cho các văn bản, hồ sơ, tài liệu thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm soát viên. Tập đoàn phối hợp với Kiểm soát viên xây dựng quy chế sử dụng con dấu bảo đảm phù hợp với quy định pháp luật.

5. Kiểm soát viên được đào tạo nghiệp vụ kiểm soát. Trường hợp cần thiết, Kiểm soát viên được quyền yêu cầu tư vấn của các chuyên gia, tổ chức chuyên ngành để phục vụ công tác của Kiểm soát viên sau khi được sự đồng ý bằng văn bản của chủ sở hữu. Chi phí thuê chuyên gia, tổ chức chuyên ngành và chi phí hoạt động khác của Kiểm soát viên thực hiện theo khung mức chi

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b8fad3b6e04d4937b41b4cf796161ac0.html b/chandra_raw/b8fad3b6e04d4937b41b4cf796161ac0.html deleted file mode 100644 index 85ea2284946a3519b425a1fd119ff7d6ed139031..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b8fad3b6e04d4937b41b4cf796161ac0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

g) Xuất bản xuất bản phẩm không đúng với xác nhận đăng ký xuất bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;

h) Không ký quyết định phát hành xuất bản phẩm nhưng đã phát hành.

4. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Xuất bản xuất bản phẩm không có xác nhận đăng ký xuất bản hoặc giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh;

b) Xuất bản xuất bản phẩm không có quyết định xuất bản;

c) Không biên tập bản thảo; không ký duyệt bản thảo trước khi đưa in hoặc phát hành trên phương tiện điện tử;

d) Xuất bản xuất bản phẩm trước khi có văn bản chấp thuận của tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả theo quy định của pháp luật.

5. Hình thức xử phạt bổ sung:

Tịch thu tang vật vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Điểm d và Điểm đ Khoản 3, Khoản 4 Điều này.

6. Biện pháp khắc phục hậu quả:

Buộc thu hồi hoặc tiêu hủy xuất bản phẩm đối với hành vi quy định tại Điểm d Khoản 3 Điều này.

Điều 20. Vi phạm quy định về nội dung xuất bản phẩm

1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Tiết lộ bí mật đời tư của cá nhân và bí mật khác do pháp luật quy định;

b) Sử dụng hình ảnh bản đồ Việt Nam nhưng không thể hiện hoặc thể hiện không đúng chủ quyền quốc gia.

2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Phổ biến thông tin kích động bạo lực, đâm ô, đồi trụy, mê tín dị đoan, không phù hợp với thuần phong mỹ tục Việt Nam;

b) Vu khống, xúc phạm uy tín của cơ quan, tổ chức và danh dự, nhân phẩm của cá nhân;

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b9161f3d087a49f1a87b076f0c57cb1c.html b/chandra_raw/b9161f3d087a49f1a87b076f0c57cb1c.html deleted file mode 100644 index 87817d3fc9fcdfba00522c3e02841c062c7d0df7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b9161f3d087a49f1a87b076f0c57cb1c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Về đối tượng miễn, giảm học phí năm học 2014-2015 (đối với các trường mầm non, phổ thông, đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp) và năm 2014 (đối với các cơ sở dạy nghề): Thực hiện theo Thông tư liên tịch số 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLDTBXH ngày 30/5/2014 của liên Bộ Giáo dục và Đào tạo-Bộ Tài chính-Bộ Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP.

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Lao động Thương binh và Xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị liên quan và Hiệu trưởng các cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề công lập thuộc tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Kon Tum, Republic of Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a landscape, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Nguyễn Văn Hùng

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b98d1bc2732a44c0a83ba8b48b9d80b7.html b/chandra_raw/b98d1bc2732a44c0a83ba8b48b9d80b7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ec71628b763e4af986004ae6ddf585826b1f171 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b98d1bc2732a44c0a83ba8b48b9d80b7.html @@ -0,0 +1,132 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
3.22Tô Hiến ThànhTrộn đường3.087
3.23Đường nhánh vòng công ty CP vận tải ô tô đường Tô Hiến Thành (khu A, khu B, khu C)2.778
3.24Đường nội bộ khu E khu quy hoạch Tô Hiến Thành2.470
3.25Trần Hưng ĐạoTrần Phú (từ thửa 87 từ bđ 5, thửa 86 từ bđ 4hết Đài PTtTH Lâm Đồng (thửa 14 từ 12 và thửa 25 từ 3)8.222
3.26Nhánh số 02 Trần Hưng ĐạoSở Kế Hoạch và Đầu Tư (thửa 87, 68 từ bđ 5)Cuối đường (thửa 18 từ bđ 20 )5.755
3.27Trần PhúTrần Hưng Đạo (từ thửa 1 khách sạn palace và thửa 69 từ bđ 5)Hết Công ty cổ phần địa ốc Đà Lạt (thửa số 208, 204, từ bđ 7)9.135
3.28Hẻm 21 Trần Phú (giáp công ty CP Địa Ốc Đà Lạt)Trần phú (thửa 208 và thửa 206 từ bđ 7)Thửa 29,44 từ số 87.308
3.29Trần Quốc ToánTrộn đường7.308
3.30Trần Thánh TôngTrộn đường1.370
3.31Trúc Lâm Yên TửTrộn đường1.116
3.32Khu du lịch hồ Tuyền Lâm - Nhánh tráiTrúc Lâm Yên TửDự án Đá Tiên- Cty CP Phương Nam1.200
4PHƯỜNG 4
4.1An SơnĐầu đường thửa 12 từ 23 và thửa 13 từ bđ 23Ngã ba đường An Sơn (thửa 131, 222 từ 5)2.755
4.2An Sơn (đoạn còn lại)Ngã ba đường An Sơn (thửa 131, 222 từ 5)Khu quy hoạch An Sơn1.929
4.3Đường nhánh An SơnNgã ba đường An Sơn (thửa 223, 222 từ 5)Vào khoảng 300 m (hết thửa số 383 và 384, TBD số 5)737
4.4Ba Tháng HaiNgã Ba Nguyễn Văn Cừ (đầu đường Lê Quý Đôn) (từ thửa 16 từ 45 và thửa 111 từ bđ 10)Hoàng Văn Thụ (hết khách sạn Đà Lạt-Sài Gòn) (thửa 196 và 117 từ 46)11.907
4.5Bà TriệuTrộn đường6.615
+
+
14
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b99c8238303a4e249f1c80f96e22963d.html b/chandra_raw/b99c8238303a4e249f1c80f96e22963d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e7217849f7a0ac95951097b91d861f0e47c4a1e9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b99c8238303a4e249f1c80f96e22963d.html @@ -0,0 +1 @@ +

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 847 /QB-TTg

Hà Nội, ngày 04 tháng 6 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Về việc hỗ trợ gạo cứu đói giáp hạt cho các tỉnh: Gia Lai, Cao Bằng

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: ..... 4472.....
Ngày: ..... 05/06.....

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai tại văn bản số 1327/UBND-VHXH ngày 08 tháng 5 năm 2013, Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng tại văn bản số 1113/TTTr-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2013, ý kiến của Bộ Tài chính tại văn bản số 6636/BTC-NSNN ngày 24 tháng 5 năm 2013, Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 3364/BKHĐT-KTDV ngày 23 tháng 5 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH :

Điều 1. Bộ Tài chính xuất cấp (không thu tiền) 1.421 tấn gạo từ nguồn dự trữ quốc gia hỗ trợ các tỉnh: Gia Lai, Cao Bằng để cứu đói cho nhân dân trong thời gian giáp hạt năm 2013, cụ thể:

Ủy ban nhân dân các tỉnh: Gia Lai, Cao Bằng sử dụng số gạo được cấp nêu trên hỗ trợ kịp thời, đúng đối tượng cho nhân dân cứu đói.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Các Bộ trưởng: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh: Gia Lai, Cao Bằng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the border.

Vũ Văn Ninh

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b9f39add54ce45e1ba1e95c348c27f1b.html b/chandra_raw/b9f39add54ce45e1ba1e95c348c27f1b.html deleted file mode 100644 index 0e1f91ce85b12a96f34b269e46c612a0e15aa48a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b9f39add54ce45e1ba1e95c348c27f1b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký ức: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtin@chinhphu.gov.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 11.02.2015 10:53:21 +07:00

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
Số: 205/2014/TT-BTC

Hà Nội, ngày 24 tháng 12 năm 2014

CÔNG VĂN ĐẾN
Giữ .... ngày 10/11 .....
Kính chuyển: TTĐT (2)

THÔNG TƯ

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH
ĐẾN Số: ... S .....
Ngày: 13/01/15

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 127/2012/TT-BTC ngày 08 tháng 08 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn về tiêu chuẩn, điều kiện và quy trình thủ tục công nhận tổ chức cung cấp dịch vụ xác định giá trị doanh nghiệp

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần;

Căn cứ Nghị định số 189/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2011/NĐ-CP của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần;

Căn cứ Nghị định số 89/2013/NĐ-CP ngày 6 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá về thẩm định giá;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính các ngân hàng và tổ chức tài chính,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 127/2012/TT-BTC ngày 08 tháng 08 năm 2012 hướng dẫn về tiêu chuẩn, điều kiện và quy trình thủ tục công nhận tổ chức cung cấp dịch vụ xác định giá trị doanh nghiệp.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 127/2012/TT-BTC ngày 08 tháng 08 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn về tiêu chuẩn, điều kiện và quy trình thủ tục công nhận tổ chức cung cấp dịch vụ xác định giá trị doanh nghiệp (sau đây gọi là Thông tư số 127/2012/TT-BTC) như sau:

1. Sửa đổi điểm b Khoản 1 Điều 3 như sau:

“b) Có quy trình nghiệp vụ xác định giá trị doanh nghiệp phù hợp với Nghị định số 59/2011/NĐ-CP của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần, Nghị định số 189/2013/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2011/NĐ-CP của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần, các văn bản hướng dẫn có liên quan

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ba2d6518e69b44ee992d1685b32de350.html b/chandra_raw/ba2d6518e69b44ee992d1685b32de350.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..10c573411abec1e6822828c853ef26407b33f3c8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ba2d6518e69b44ee992d1685b32de350.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-123:2013/BNNPTNT

3.3.3. Bố trí thí nghiệm

- Thí nghiệm được bố trí 2 lần nhắc, mỗi lần nhắc lại trồng 100 cây thành 4 hàng, hàng cách hàng 1,2m, cây cách cây 0,5m.

Mỗi giống tương tự trồng tối thiểu 50 cây, mỗi lần nhắc lại trồng 2 hàng; khoảng cách và mật độ tương tự như với giống khảo nghiệm.

3.3.4. Các biện pháp kỹ thuật khác

Các biện pháp kỹ thuật khác áp dụng theo QCVN 01- 84:2012/BNNPTNT, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng giống bông.

3.4. Phương pháp đánh giá

- Các đánh giá trên cây riêng biệt phải được tiến hành trên 20 cây ngẫu nhiên hoặc các bộ phận của 20 cây đó, các đánh giá khác được tiến hành trên tất cả các cây của ô thí nghiệm (đối với một lần nhắc).

- Phương pháp chi tiết đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định áp dụng theo hướng dẫn chung về khảo nghiệm DUS của UPOV (TG/1/3; TGP/8; TGP/9; TGP/10; TGP/11).

3.4.1. Đánh giá tính khác biệt

Tính khác biệt được xác định bởi sự khác nhau của từng tính trạng đặc trưng giữa giống khảo nghiệm và giống tương tự.

- Giống lai ba, lai kép: Sự khác biệt giữa giống khảo nghiệm và giống đối chứng được đánh giá bằng phương pháp phân tích "Tính khác biệt kết hợp qua các năm" (COYD).

- Tính trạng đánh giá theo phương pháp VG: Giống khảo nghiệm và giống tương tự được coi là khác biệt, nếu ở tình trạng cụ thể chúng biểu hiện ở 2 trạng thái khác nhau một cách rõ ràng và chắc chắn, dựa vào giá trị khoảng cách tối thiểu quy định tại Bảng 1.

- Tính trạng đánh giá theo phương pháp VS và MS: Sự khác biệt có ý nghĩa giữa giống khảo nghiệm và giống tương tự dựa trên giá trị LSD ở mức tin cậy tối thiểu 95%.

- Tính trạng đánh giá theo phương pháp MG: Tùy từng trường hợp cụ thể sẽ được xử lý như tình trạng đánh giá theo phương pháp VG hoặc tình trạng đánh giá theo phương pháp VS và MS.

3.4.2. Đánh giá tính đồng nhất

- Phương pháp chủ yếu đánh giá tính đồng nhất của giống khảo nghiệm là căn cứ vào tỷ lệ cây khác dạng trên tổng số cây trên ô thí nghiệm.

- Giống thuần, dòng bố mẹ, giống lai đơn: Áp dụng quân thể chuẩn với tỷ lệ cây khác dạng tối đa là 1% ở mức tin cậy tối thiểu 95%, nếu tổng số cây được đánh giá là 200 thì số cây khác dạng tối đa cho phép là 4 cây.

- Giống lai ba, lai kép: Áp dụng phương pháp đánh giá tính đồng nhất kết hợp qua các năm (COYU).

3.5.3. Đánh giá tính ổn định

Tính ổn định được đánh giá thông qua tính đồng nhất, một giống được coi là ổn định khi chúng đồng nhất qua các vụ đánh giá.

10

Handwritten signature or mark
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ba590097256c4bb8a4ff20490d3d3378.html b/chandra_raw/ba590097256c4bb8a4ff20490d3d3378.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7afe3f9a62b23a3a1f55e1a175e90c39670ddeb9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ba590097256c4bb8a4ff20490d3d3378.html @@ -0,0 +1 @@ +

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ
TÍNH ỔN ĐỊNH CỦA GIỐNG BÔNG
National Technical Regulation on Testing for Distinctness,
Uniformity and Stability of Cotton Varieties

I. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này quy định các tính trạng đặc trưng, phương pháp đánh giá và yêu cầu quản lý khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định (khảo nghiệm DUS) của các giống bông mới thuộc loài Gossypium hirsutum L. (bông Luỗi); Gossypium barbadense L. (bông Hải đảo) và các giống lai giữa chúng.

1.2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này áp dụng cho mọi tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khảo nghiệm DUS giống bông mới.

1.3. Giải thích từ ngữ và các từ viết tắt

1.3.1. Giải thích từ ngữ

Trong Quy chuẩn này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1.3.1.1. Giống khảo nghiệm: Là giống mới được đăng ký khảo nghiệm;

1.3.1.2. Giống tương tự: Là các giống cùng nhóm với giống khảo nghiệm, có nhiều tính trạng tương tự với giống khảo nghiệm;

1.3.1.3. Giống điển hình: Là giống được sử dụng làm chuẩn đối với một trạng thái biểu hiện cụ thể của một tính trạng đặc trưng;

1.3.1.4. Mẫu chuẩn: Là mẫu giống có các tính trạng đặc trưng phù hợp với bản mô tả giống, được cơ quan chuyên môn có thẩm quyền công nhận;

1.3.1.5. Tính trạng đặc trưng: Là những tính trạng được di truyền ổn định, ít bị biến đổi bởi tác động của ngoại cảnh, có thể nhận biết và mô tả được một cách chính xác;

1.3.1.6. Cây khác dạng: Là cây khác biệt rõ ràng với giống khảo nghiệm ở một hoặc nhiều tính trạng được sử dụng trong khảo nghiệm DUS;

1.3.2. Các từ viết tắt

1.3.2.1. UPOV: International Union for the protection of new varieties of plants (Hiệp hội quốc tế bảo hộ giống cây trồng mới).

1.3.2.2. DUS: Distinctness, Uniformity, Stability (Tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định).

1.3.2.3. QL: Qualitative characteristic (Tính trạng chất lượng).

1.3.2.4. PQ: Pseudo-Qualitative characteristic (Tính trạng giả chất lượng).

1.3.2.5. QN: Quantitative characteristic (Tính trạng số lượng).

Handwritten signature or mark

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bad61ea11b9c489e9c47ffce29eb64b3.html b/chandra_raw/bad61ea11b9c489e9c47ffce29eb64b3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4b8fdbc6d525dd05f5d89120badd2638ce035244 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bad61ea11b9c489e9c47ffce29eb64b3.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chương 3

NỘI DUNG BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI

Điều 6. Căn cứ lập báo cáo nghiên cứu khả thi

1. Các văn bản pháp lý làm căn cứ lập báo cáo NCKT.

2. Các quyết định phê duyệt quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành, vùng và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương liên quan đến dự án; các quyết định, văn bản của cấp có thẩm quyền trong các bước lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dự án và các văn bản pháp lý có liên quan khác.

3. Tài liệu tham chiếu trong quá trình nghiên cứu, lập báo cáo NCKT.

Điều 7. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư

1. Bối cảnh chung về tình hình kinh tế - xã hội của đất nước, của địa phương nơi có công trình, dự án; đánh giá chung về sự phát triển của GTVT liên quan đến dự án; những ảnh hưởng đến việc thực hiện dự án.

2. Phân tích sự cần thiết đầu tư dự án, nhu cầu của xã hội và sự đáp ứng của công trình với nhu cầu đi lại, vận chuyển hành khách, hàng hoá, cụ thể:

a) Mức độ đáp ứng nhu cầu của công trình ở thời điểm trước và sau khi đầu tư dự án; tiềm năng và lợi ích mang lại của dự án làm cơ sở xác định nhu cầu, thời điểm và quy mô đầu tư dự án;

b) Trong dự báo nhu cầu sử dụng công trình, sản phẩm dịch vụ của dự án, phải phân tích, dự báo một cách khoa học, kết quả dự báo phải dựa trên cơ sở phân bổ nhu cầu cho tất cả các phương thức vận tải trên toàn bộ mạng lưới (nếu có); trình bày chi tiết số liệu đầu vào, căn cứ và kết quả tính toán với những kịch bản khác nhau (chi tiết hồ sơ tính toán dự báo nhu cầu phải được đóng kèm theo hồ sơ báo cáo NCKT);

c) Chi tiết thực trạng công trình và những vấn đề sẽ được giải quyết trong dự án; các công trình, dự án có liên quan; phân tích ảnh hưởng của các dự án khác đến việc thực hiện dự án và ảnh hưởng của việc thực hiện dự án đối với các dự án, công trình khác trong khu vực chịu tác động của dự án.

3. Mục tiêu đầu tư của dự án, bao gồm:

a) Mục tiêu tổng thể: những lợi ích dự án mang lại cho nền kinh tế - xã hội của quốc gia cũng như của địa phương; sự đóng góp của dự án vào mục tiêu tổng thể của ngành GTVT, mục tiêu chung của quốc gia;

b) Mục tiêu cụ thể: nêu rõ các chỉ số cụ thể, định lượng được (số lượng, chất lượng và thời gian); thuyết minh thể hiện những vấn đề, thực trạng được giải quyết, số lượng đối tượng đáp ứng nhu cầu sử dụng dịch vụ mà dự án cung cấp và các mục tiêu cụ thể khác.

Điều 8. Lợi thế của việc đầu tư dự án theo hình thức PPP

1. Thuyết minh các lợi thế của việc đầu tư dự án theo hình thức PPP (bao gồm cả việc nghiên cứu chuyển đổi hình thức đầu tư đối với các dự án đang

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/baeaaf44c7444005891545b72a15526c.html b/chandra_raw/baeaaf44c7444005891545b72a15526c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..23e633f0b0d94018d8ddcde8c694d9a3934f1f0a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/baeaaf44c7444005891545b72a15526c.html @@ -0,0 +1,37 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
- Đơn vị phối hợp:
Vụ Kế hoạch, Tài chính; Cục Điện ảnh.
d)Năng cao trình độ giảng viên, cải tiến giáo trình giảng dạy và xây dựng, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất kỹ thuật phục vụ công tác giảng dạy và học tập.Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
- Vụ Đào tạo chủ trì;
- Trường DH Sân khấu-Diện ảnh Hà Nội, Trường DH Sân khấu-Diện ảnh thành phố Hồ Chí Minh thực hiện;
- Đơn vị phối hợp: Vụ Kế hoạch, Tài chính; Cục Điện ảnh.
Bộ Giáo dục và Đào tạoThời gian thực hiện:
Giải đoạn 2014-2020
Ngân sách nhà nước
5.2.Đào tạo ở nước ngoài
a)Đào tạo chính quy dài hạn

- Giải đoạn 2014-2015
+ Đào điện: 04-06
+ Nhà sản xuất phim: 04-06
+ Biên kịch: 04-06
+ Quay phim: 04-06
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
- Vụ Đào tạo chủ trì;
- Trường DH Sân khấu-Diện ảnh Hà Nội, Trường DH Sân khấu-Diện
- Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Bộ Tài chính
- Ngân sách nhà nước:
50%;
- Xã hội hóa: 50%.
+
+
15
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bb0dbe09d1504dcf951fa11bd6a012c8.html b/chandra_raw/bb0dbe09d1504dcf951fa11bd6a012c8.html deleted file mode 100644 index 93f3aea342fbab9700e86f9ed5482902baefa3fa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bb0dbe09d1504dcf951fa11bd6a012c8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Phát tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với doanh nghiệp dịch vụ có một trong các hành vi sau đây:

a) Không thông báo việc giao nhiệm vụ cho chi nhánh thực hiện hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo quy định của pháp luật;

b) Sử dụng người lãnh đạo điều hành hoạt động đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài không đủ 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài hoặc hoạt động trong lĩnh vực hợp tác và quan hệ quốc tế.

3. Phát tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối với doanh nghiệp dịch vụ có một trong các hành vi sau đây:

a) Không thực hiện phương án tổ chức bộ máy hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo quy định trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày được cấp Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài;

b) Không thực hiện phương án tổ chức bộ máy chuyên trách để bồi dưỡng kiến thức cần thiết cho người lao động Việt Nam trước khi đi làm việc ở nước ngoài trong thời hạn 90 ngày, kể từ ngày được cấp Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài.

4. Phát tiền từ 150.000.000 đồng đến 180.000.000 đồng đối với doanh nghiệp dịch vụ có một trong các hành vi sau đây:

a) Giao nhiệm vụ cho quá 03 chi nhánh ở các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

b) Giao nhiệm vụ cho chi nhánh không đúng theo quy định của pháp luật;

c) Chi nhánh doanh nghiệp dịch vụ thực hiện vượt quá phạm vi nhiệm vụ được giao về hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài;

d) Ký kết các hợp đồng liên quan đến đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài; tuyển chọn lao động; dạy nghề, dạy ngoại ngữ, tổ chức bồi dưỡng kiến thức cần thiết cho người lao động; thu tiền của người lao động; đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài trong thời gian bị tạm đình chỉ, đình chỉ thực hiện hợp đồng cung ứng lao động, đình chỉ hoạt động có thời hạn hoặc sau khi đã nhận được thông báo về việc không được đổi Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài.

28

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bb1965d26e954c4a8a97e82683823653.html b/chandra_raw/bb1965d26e954c4a8a97e82683823653.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fff95dc326eb15264b2cb2844dc7418a86458ca7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bb1965d26e954c4a8a97e82683823653.html @@ -0,0 +1,52 @@ +
+

PHỤ LỤC 4: ĐƯỜNG QUAN HỆ MỨC NƯỚC VÀ LƯU LƯỢNG CHẢY QUA TRÀN TỰ DO HỒ BỘC NGUYÊN

+
+
+Graph showing the relationship between water level (Z) and discharge (Q) for the free flow of water through the Nguyen Bo Dam. The x-axis represents discharge Q in m³/s, ranging from 0 to 520. The y-axis represents water level Z in meters, ranging from 17.50 to 21.00. The curve shows a non-linear relationship, with water level increasing as discharge increases. A label 'Z - Q' is placed near the curve. +

The graph illustrates the relationship between the water level (Z) and the discharge (Q) for the free flow of water through the Nguyen Bo Dam. The x-axis represents the discharge Q in \text{m}^3/\text{s}, ranging from 0 to 520. The y-axis represents the water level Z in meters, ranging from 17.50 to 21.00. The curve shows a non-linear relationship, with water level increasing as discharge increases. A label 'Z - Q' is placed near the curve.

+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Q (\text{m}^3/\text{s})Z (m)
017.50
1017.60
2017.70
3017.80
4017.90
5018.00
6018.10
7018.20
8018.30
9018.40
10018.50
12018.60
14018.70
16018.80
18018.90
20019.00
22019.10
24019.20
26019.30
28019.40
30019.50
32019.60
34019.70
36019.80
38019.90
40020.00
42020.10
44020.20
46020.30
48020.40
50020.50
52020.60
+
+
+

19

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bb52090818bd45babce9ec76b3d09206.html b/chandra_raw/bb52090818bd45babce9ec76b3d09206.html deleted file mode 100644 index ffa3ed99ffad17d6ff5b769d375359411c085b69..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bb52090818bd45babce9ec76b3d09206.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

phát triển các ngành kinh tế, đô thị hóa và xây dựng nông thôn mới.

b) Phát triển nông lâm thủy sản:

Đẩy mạnh ứng dụng tiến bộ khoa học- công nghệ trong sản xuất nông, lâm, thủy sản, mở rộng áp dụng các quy trình sản xuất theo tiêu chuẩn GAP (VietGAP, GlobalGAP,...) gắn với xây dựng thương hiệu các nông sản chủ lực, nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm và phát triển nông nghiệp xanh. Ưu tiên phát triển các vùng nông sản hàng hóa, các khu công nông nghiệp tập trung tạo thành chuỗi liên kết các khâu từ sản xuất đến chế biến, phân phối tiêu thụ sản phẩm. Đẩy nhanh đầu tư hạ tầng và thu hút dự án đầu tư vào Trung tâm ứng dụng công nghệ sinh học và Khu liên hợp công nông nghiệp. Gắn phát triển nông nghiệp với xây dựng các xã nông thôn mới nhằm thay đổi cơ bản diện mạo nông thôn đi đôi với từng bước nâng cao mức sống của các hộ nông dân.

- Trong trồng trọt, tập trung phát triển các vùng rau sạch, vùng cây ăn quả an toàn, xây dựng các mô hình trang trại ứng dụng kỹ thuật mới trong sản xuất nông nghiệp. Thực hiện hỗ trợ chuyển giao giống, qui trình kỹ thuật trồng và sơ chế, bảo quản sản phẩm, xác nhận nguồn gốc nông sản, thông tin thị trường, tìm kiếm đối tác chế biến, tiêu thụ, xuất khẩu nông sản cho nông dân. Năng giá trị thu được trên 1 ha đất trồng trọt (giá hiện hành) đến năm 2020 đạt trung bình trên 120 triệu đồng/ha, tăng gấp khoảng 1,5 lần so với năm 2015.

- Phát triển chăn nuôi theo hướng tập trung dưới các hình thức gia trại, trang trại, doanh nghiệp chăn nuôi đảm bảo an toàn sinh học và vệ sinh môi trường. Khuyến khích thu hút dự án đầu tư khu chăn nuôi công nghiệp nuôi heo, gia cầm, bò sữa, bò thịt chất lượng cao, sản xuất giống, dự án sản xuất thức ăn gia súc, dự án đầu tư nhà máy chế biến thịt các loại. Xây dựng các trung tâm giống, hỗ trợ nông dân cải tạo cơ cấu giống, cơ cấu đàn gia súc, gia cầm.

- Phát triển các mô hình nuôi trồng thủy sản công nghiệp và bán công nghiệp nhằm nâng cao năng suất và thuận lợi cho việc tiêu thụ sản phẩm. Chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật cho nông dân, sử dụng giống nuôi nguồn gốc rõ ràng, các giống thủy sản được chứng nhận, áp dụng các quy trình kỹ thuật nuôi thủy sản theo qui phạm thực hành tốt (GAP) để tăng năng suất và nuôi trồng thủy sản an toàn.

- Tăng cường bảo vệ diện tích rừng đặc dụng, rừng phòng hộ đầu nguồn cho hồ thủy điện Trị An, rừng phòng hộ ngập mặn. Tiếp tục tăng diện tích che phủ của rừng và cây xanh thông qua mở rộng diện tích cây lâm nghiệp phân tán, cây xanh bóng mát ở những khu vực như công sở, trường học, bệnh viện, khu

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bb802badb86447b58c845eff34b91aa7.html b/chandra_raw/bb802badb86447b58c845eff34b91aa7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..17c55993327ddcd1930e90af79bb4b4dfe87749d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bb802badb86447b58c845eff34b91aa7.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-122:2013/BNNPTNT

3.1.2. Giống tương tự

3.1.2.1. Trong Tờ khai kỹ thuật khảo nghiệm DUS giống nho (Phụ lục B), tác giả đề xuất các giống tương tự và ghi rõ những tình trạng khác biệt giữa chúng với giống khảo nghiệm. Cơ sở khảo nghiệm xem xét đề xuất của tác giả và quyết định các giống được chọn làm giống tương tự.

3.1.2.2. Giống tương tự được lấy từ bộ mẫu chuẩn của cơ sở khảo nghiệm. Trường hợp cần thiết cơ sở khảo nghiệm có thể yêu cầu tác giả cung cấp giống tương tự và tác giả phải chịu trách nhiệm về chất lượng giống cung cấp. Số lượng và chất lượng cây giống tương tự như quy định ở Mục 3.1.1.

3.2. Phân nhóm giống khảo nghiệm

Các giống khảo nghiệm được phân nhóm theo các tình trạng sau :

3.3. Phương pháp bố trí thí nghiệm

3.3.1. Thời gian khảo nghiệm

Tối thiểu 2 chu kỳ sinh trưởng.

3.3.2. Điểm khảo nghiệm

Bố trí tại 1 điểm, nếu có tình trạng không thể đánh giá được thì có thể bố trí thêm 1 điểm bổ sung.

3.3.3. Bố trí thí nghiệm

Mỗi giống khảo nghiệm và giống tương tự trồng 5 cây (không nhắc lại); hàng cách hàng 3m, cây cách cây 1,5m.

3.3.4. Các biện pháp kỹ thuật khác

Áp dụng theo Quy trình kỹ thuật sản xuất nho hiện hành.

12

Handwritten signature or mark
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bbbd726fcf59438baa250cc9605594a7.html b/chandra_raw/bbbd726fcf59438baa250cc9605594a7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3200e306a630f0d851af4d45ae0c250acd06473a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bbbd726fcf59438baa250cc9605594a7.html @@ -0,0 +1 @@ +

BỘ XÂY DỰNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 06 /2013/TT-BXD

Hà Nội, ngày 13 tháng 5 năm 2013

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố:.....4057.....
Ngày:.....11/5.....

THÔNG TƯ
Hướng dẫn về nội dung Thiết kế đô thị

Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;

Căn cứ Nghị định số 17/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư hướng dẫn về nội dung Thiết kế đô thị.

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Thông tư này hướng dẫn về nội dung Thiết kế đô thị trong các đô án quy hoạch chung, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết và Thiết kế đô thị riêng.

2. Thông tư áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và các tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động Thiết kế đô thị tại Việt Nam.

Điều 2. Yêu cầu chung về Thiết kế đô thị

a) Thiết kế đô thị trong đô án quy hoạch chung, quy hoạch phân khu và đô án quy hoạch chi tiết phải tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn về quy hoạch xây dựng và các quy chuẩn, tiêu chuẩn liên quan. Các quy định trong Luật quy hoạch đô thị liên quan đến Thiết kế đô thị được cụ thể hóa tại các chương II, III, IV của Thông tư này.

b) Đối với Thiết kế đô thị riêng phải lập nhiệm vụ và đồ án thiết kế. Cấp phê duyệt nhiệm vụ và đồ án Thiết kế đô thị riêng là Sở Xây dựng hoặc Sở Quy hoạch Kiến trúc (đối với thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh).

c) Tổ chức, cá nhân tham gia lập nhiệm vụ và đồ án Thiết kế đô thị riêng phải có đầy đủ năng lực theo quy định tại Điều 5 của Nghị định 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị. Kiến trúc sư chủ nhiệm đồ án Thiết kế đô thị riêng phải có kinh nghiệm về thiết kế kiến trúc công trình và bảo tồn di sản, di tích (tại khu vực có các di sản, di tích, kiến trúc cổ, cũ).

d) Đối tượng lập Thiết kế đô thị riêng gồm: Thiết kế đô thị cho một tuyển phố; Thiết kế đô thị cho các ô phố, lô phố.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bbc5f4f74a09410ab79fb617bc4f87de.html b/chandra_raw/bbc5f4f74a09410ab79fb617bc4f87de.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fc4e7c5b94351240cd3b4d132e8a58c86b4d0c9b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bbc5f4f74a09410ab79fb617bc4f87de.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and a signature over it.The image shows a circular official seal of the Government of Vietnam. The outer ring contains the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' (Socialist Republic of Vietnam) and the inner ring contains 'CHÍNH PHỦ' (Government). In the center is a five-pointed star. A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bbc9ec06e8174c41ab9675665f84015d.html b/chandra_raw/bbc9ec06e8174c41ab9675665f84015d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ef40abc341042ef726abbc196f352c09d0eb3221 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bbc9ec06e8174c41ab9675665f84015d.html @@ -0,0 +1,225 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêu sử dụng đấtChỉ tiêu được phân bổChỉ tiêu được xác địnhChỉ tiêu được xác định bổ sung
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKSx0x
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDHTxx0
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDTx00
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDLx0x
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRAx0x
2.13Đất ở tại nông thônONTx0x
2.14Đất ở tại đô thịODTx00
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSCx0x
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTSx0x
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNGx00
2.18Đất cơ sở tôn giáoTONx00
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTDx0x
2.20Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX0x0
2.21Đất sinh hoạt cộng đồngDSH0x0
2.22Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV0x0
2.23Đất cơ sở tín ngưỡngTIN0x0
2.24Đất sông, ngôi, kênh, rạch, suốiSON0x0
2.25Đất có mặt nước chuyên dùngMNC0x0
2.26Đất phi nông nghiệp khácPNK0x0
3Đất chưa sử dụngCSDx00
4Đất khu công nghệ cao*KCNx00
5Đất khu kinh tế*KKTx00
6Đất đô thị*KDTx00
IIKhu chức năng*
1Khu vực chuyên trồng lúa nướcKVL0x0
2Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu nămKVN0x0
+
+
6
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bbcef69a2286449a974fb84d66d6c16f.html b/chandra_raw/bbcef69a2286449a974fb84d66d6c16f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..117eec5ba1a6cd36ec849e0d1be2a5451114734f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bbcef69a2286449a974fb84d66d6c16f.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục số 05:

Mẫu báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

STTTên mẫu
1Mẫu 5.1. Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 20... và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (20...-20...)
2Mẫu 5.2. Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 20... và kế hoạch sử dụng đất ... năm (20...-20...)
3Mẫu 5.3. Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (20...-20...)
4Mẫu 5.4. Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất ... năm (20...-20...) của tỉnh (thành phố)...
5Mẫu 5.5. Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 20... và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của huyện (quận, thị xã, thành phố) ...
6Mẫu 5.6. Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 20... và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện (quận, thị xã, thành phố) ....
7Mẫu 5.7. Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất hàng năm của huyện (quận, thị xã, thành phố) ...
8Mẫu 5.8. Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) đến năm 20... và kế hoạch sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) kỳ đầu (20...-20...)
9Mẫu 5.9. Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) kỳ cuối (20...-20...).
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bbd1d2b750244f12bd00292e91fb8c3b.html b/chandra_raw/bbd1d2b750244f12bd00292e91fb8c3b.html deleted file mode 100644 index a911396067a73d33e52e31d00bbc956b4cc16144..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bbd1d2b750244f12bd00292e91fb8c3b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BTTTT

Trong trường hợp phép thử này không được thực hiện trên các cổng (do nhà sản xuất thông báo), không dùng với các loại cáp dài hơn 3 m, thì danh mục các cổng không được thử theo lý do này phải có trong báo cáo đo kiểm.

Phép thử này phải tiến hành trên cấu hình đại diện cho thiết bị thông tin vô tuyến, thiết bị phụ trợ liên quan hoặc cấu hình đại diện cho tổ hợp thiết bị thông tin vô tuyến và thiết bị phụ trợ.

Phép thử này đánh giá khả năng hoạt động bình thường của EUT khi có nhiều điện từ tần số vô tuyến trên các cổng đầu vào/đầu ra.

Phương pháp đo phải phù hợp với TCVN 8241-4-6 :2009 [6].

Các yêu cầu và đánh giá kết quả đo thử sau đây phải được áp dụng:

- Cấp đo thử phải là cấp nghiêm trọng 2 như đã nêu trong TCVN 8241-4-6 :2009 [6] tương ứng với 3 V rms không điều chế. Tín hiệu thử phải được điều chế biên độ với độ sâu điều chế 80% bởi một tín hiệu hình sin 1 000 Hz. Nếu tín hiệu mong muốn được điều chế tại 1000 Hz thì phải sử dụng tín hiệu thử điều chế tại 400 Hz.

- Phép thử phải được thực hiện trên dải tần số 150 kHz tới 80 MHz ngoại trừ dải loại trừ cho máy phát, máy thu và máy thu phát song công (xem Phụ lục A).

- Đối với máy thu và máy phát bước tăng tần số phải bằng 1% giá trị tăng tần số hiện tại trong dải tần 150 kHz tới 80 MHz, trừ khi thay đổi như đã chỉ rõ trong phần Điều kiện riêng liên quan của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14].

- Phương pháp sử dụng nội xạ (injection) phải được lựa chọn phù hợp theo tiêu chuẩn TCVN 8241-4-6 :2009 [6].

- Các đáp ứng trên máy thu hoặc trên phần máy thu của máy thu phát xảy ra tại các tần số rời rạc là đáp ứng băng hẹp (đáp ứng giả) được bỏ qua khỏi phép thử (xem Phụ lục A).

- Các tần số của tín hiệu thử miễn nhiễm đã lựa chọn và sử dụng trong phép thử phải được ghi lại trong báo cáo đo kiểm.

Đối với máy phát, tiêu chí chất lượng cho hiện tượng đột biến đối với máy phát phải được áp dụng (xem mục "Tiêu chí chất lượng" trong phần Điều kiện riêng liên quan từng phần của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14]).

Đối với máy thu, tiêu chí chất lượng cho hiện tượng đột biến đối với máy thu phải được áp dụng (xem mục "Tiêu chí chất lượng" trong phần Điều kiện riêng liên quan từng phần của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14]).

Đối với thiết bị phụ trợ, phải áp dụng tiêu chí đạt/ không đạt do nhà sản xuất công bố (xem B.4 trong phụ lục B), trừ khi thiết bị phụ trợ được kiểm tra trong trường hợp đầu nối với máy thu hoặc máy phát thì tiêu chí chất lượng tương ứng nêu trên phải được áp dụng.

2.2.7. Miễn nhiễm đối với đột biến, quá áp trong môi trường phương tiện vận tải

Phép thử này áp dụng cho thiết bị thông tin vô tuyến và phụ trợ dùng trong phương tiện vận tải (tức là thiết bị di động).

Phép thử này phải tiến hành trên các cổng đầu vào nguồn điện DC 12 V và 24 V

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bbe2edb44067466bae9a9464f7536cee.html b/chandra_raw/bbe2edb44067466bae9a9464f7536cee.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0d3f259e2366726816739fbc2662462171b2b717 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bbe2edb44067466bae9a9464f7536cee.html @@ -0,0 +1,69 @@ +
+

XVI. Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTNhóm thủ tục hành chính
1.Cấp, cấp lại, bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
2.Cấp, cấp lại Chứng chỉ kiểm định viên
3.Đăng ký hợp đồng cung ứng lao động
4.Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập thời hạn trên 90 ngày
5.Đăng ký mẫu chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức cần thiết cho người lao động trước khi đi làm việc ở nước ngoài
6.Cấp, cấp lại giấy phép làm việc trong kỳ nghỉ cho công dân Niu Di-lân làm việc trong kỳ nghỉ tại Việt Nam
7.Cấp, cấp lại giấy phép lao động cho chuyên gia khoa học công nghệ làm việc tại Việt Nam
8.Cấp, cấp lại, gia hạn, đổi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
+
+
+

XVII. Ngân hàng nhà nước Việt Nam

+
+
+ + + + + + + + + + + + + +
TTNhóm thủ tục hành chính
1.Cấp phép cho các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán thực hiện cung ứng dịch vụ thanh toán qua phương thức điện tử
+
+
+

7

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bbf341a18dde4b649378a2dc73afeae6.html b/chandra_raw/bbf341a18dde4b649378a2dc73afeae6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fd775d149bff2c48d4d95a3218b80ad125adc4d4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bbf341a18dde4b649378a2dc73afeae6.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 12.09.2014 14:56:00 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 47/2014/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 20 tháng 8 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng
phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Pháp lệnh về phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 59/2007/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về quản lý chất thải rắn;

Căn cứ Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn;

Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về phí, lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC;

Căn cứ Thông tư số 39/2008/TT-BTC, ngày 19 tháng 5 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 85/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, kỳ họp thứ 9 về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Văn bản số 2004/STC-GCS ngày 15 tháng 8 năm 2014; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Văn bản số 2263/STNMT ngày 12 tháng 8 năm 2014,

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bbf55f2b6a7646e7a70f3d6c9b5be11f.html b/chandra_raw/bbf55f2b6a7646e7a70f3d6c9b5be11f.html deleted file mode 100644 index aeea3a4ddfa127b73633ae2fcc4c455a987c8e0c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bbf55f2b6a7646e7a70f3d6c9b5be11f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.17.7.2 Bảo dưỡng bê tông về ban đêm hoặc những bộ phận kết cấu bị che khuất phải có đèn chiếu sáng.

2.17.8 Tháo dỡ cốt phả

2.17.8.1 Chỉ được tháo cốt phả khi bê tông đã đạt đến cường độ quy định.

2.17.8.2 Khi tháo cốt phả phải theo trình tự hợp lý, phải có các biện pháp để phòng cốt phả hoặc kết cấu công trình bị sụp đổ bất ngờ. Nơi tháo cốt phả phải có rào ngăn và biển báo.

2.17.8.3 Trước khi tháo cốt phả phải thu gọn hết vật liệu thừa và các thiết bị đặt trên các bộ phận công trình sắp tháo cốt phả.

2.17.8.4 Khi tháo cốt phả, phải thường xuyên quan sát tình trạng các bộ phận kết cấu, nếu thấy có hiện tượng biến dạng phải ngưng tháo và báo ngay cho cán bộ kỹ thuật thi công biết.

2.17.8.5 Sau khi tháo cốt phả phải che chắn các lỗ hổng của công trình. Không được để cốt phả đã tháo lên sàn công tác hoặc ném cốt phả từ trên cao xuống. Cốt phả sau khi tháo phải được nhỏ đỉnh, bảo dưỡng hoặc sửa chữa gia cường và xếp vào nơi quy định.

2.17.8.6 Tháo dỡ cốt phả đối với những khoang bê tông cốt thép có khẩu độ lớn thì phải thực hiện đầy đủ các yêu cầu nêu trong thiết kế về chống đổ tạm thời.

2.18 Công tác lắp ghép

2.18.1 Yêu cầu chung

2.18.1.1 Sử dụng các loại máy trục và các loại thiết bị khác trong công tác lắp ghép các kết cấu công trình, phải theo quy định tại 2.6 và các quy định hiện hành về kỹ thuật an toàn thiết bị nâng.

2.18.1.2 Sử dụng các dụng cụ điện, hơi nén hoặc khí cắt, đục lỗ, hàn, ... trong quá trình lắp trên cao phải có giáo dục theo quy định tại 2.8.

2.18.1.3 Không được dùng thang tựa vào các bộ phận đang lắp để làm bất cứ việc gì.

2.18.1.4 Khi lắp phải dùng các loại giáo dục hoặc giá đỡ theo quy định của thiết kế thi công. Trường hợp làm khác với thiết kế quy định phải được cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách cho phép.

2.18.1.5 Các kết cấu, cấu kiện phải sắp xếp hợp lí, đảm bảo dễ dàng khi buộc móc và không bị sụp đổ, xoay trượt khi xếp dỡ.

2.18.1.6 Các chuyên tài chuyên dùng để treo móc các kết cấu, cấu kiện, phải đảm bảo chắc chắn, không bị gãy, biến dạng khi nâng.

2.18.1.7 Các kết cấu, cấu kiện không có bộ phận buộc móc chuyên dùng phải được tính toán xác định vị trí và cách treo buộc để đảm bảo trong suốt quá trình nâng chuyển không bị trượt rơi.

2.18.1.8 Những kết cấu, cấu kiện có khả năng xoay lật khi nâng chuyển phải được chằng buộc chắc chắn và dùng dây mềm để neo hãm.

59

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bc56f2ccdb9945f79c8c7b4fc096f45d.html b/chandra_raw/bc56f2ccdb9945f79c8c7b4fc096f45d.html deleted file mode 100644 index 1bf88d888bc511491b8df5716e12eeb4518e6f5c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bc56f2ccdb9945f79c8c7b4fc096f45d.html +++ /dev/null @@ -1,450 +0,0 @@ -
196
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Xóm ĐìnhDCxã Nghĩa XuânH. Quỳ Hợp19° 21' 10"105° 17' 17"E-48-19-B-c
xóm Đoàn KếtDCxã Nghĩa XuânH. Quỳ Hợp19° 20' 56"105° 17' 40"E-48-19-B-c
xóm Đột TânDCxã Nghĩa XuânH. Quỳ Hợp19° 20' 46"105° 16' 48"E-48-19-B-c
xóm Hợp XuânDCxã Nghĩa XuânH. Quỳ Hợp19° 19' 43"105° 19' 30"E-48-19-B-c
suối Khe ĐổTVxã Nghĩa XuânH. Quỳ Hợp19° 19' 35"105° 17' 08"19° 20' 58"105° 17' 53"E-48-19-B-c
xóm Khe ĐổDCxã Nghĩa XuânH. Quỳ Hợp19° 19' 49"105° 19' 05"E-48-19-B-c
Xóm KinhDCxã Nghĩa XuânH. Quỳ Hợp19° 18' 53"105° 18' 03"E-48-19-B-c
xóm Liên XuânDCxã Nghĩa XuânH. Quỳ Hợp19° 20' 38"105° 18' 12"E-48-19-B-c
Xóm MòDCxã Nghĩa XuânH. Quỳ Hợp19° 21' 03"105° 16' 33"E-48-19-B-c
Xóm MốiDCxã Nghĩa XuânH. Quỳ Hợp19° 18' 54"105° 19' 14"E-48-19-B-c
Xóm MớiDCxã Nghĩa XuânH. Quỳ Hợp19° 20' 17"105° 19' 11"E-48-19-B-c
Nhà máy Đường NghệKXxã Nghĩa XuânH. Quỳ Hợp19° 20' 37"105° 18' 47"E-48-19-B-c
Xóm PhươngDCxã Nghĩa XuânH. Quỳ Hợp19° 21' 07"105° 17' 10"E-48-19-B-c
cầu Sông ĐìnhKXxã Nghĩa XuânH. Quỳ Hợp19° 21' 02"105° 18' 28"E-48-19-B-c
Xóm TàuDCxã Nghĩa XuânH. Quỳ Hợp19° 18' 34"105° 18' 35"E-48-19-B-c
xóm Thành XuânDCxã Nghĩa XuânH. Quỳ Hợp19° 20' 18"105° 18' 20"E-48-19-B-c
Đội ThiếcSVxã Nghĩa XuânH. Quỳ Hợp19° 18' 20"105° 19' 35"E-48-19-B-c
cầu Tổng HợpKXxã Nghĩa XuânH. Quỳ Hợp19° 20' 44"105° 17' 53"E-48-19-B-c
Xóm VãDCxã Nghĩa XuânH. Quỳ Hợp19° 20' 51"105° 17' 07"E-48-19-B-c
hồ Vừng TrungTVxã Nghĩa XuânH. Quỳ Hợp19° 18' 48"105° 18' 16"E-48-19-B-c
quốc lộ 48KXxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 51' 31"104° 50' 04"19° 05' 04"105° 35' 10"E-48-19-B-a, E-48-19-B-c
quốc lộ 48CKXxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 08' 56"104° 41' 13"19° 21' 39"105° 16' 45"E-48-19-A, E-48-19-B-c
xóm Bắc SơnDCxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 22' 43"105° 16' 00"E-48-19-B-a
Cầu BắnKXxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 22' 23"105° 16' 45"E-48-19-B-c
xóm Bảo AnDCxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 22' 50"105° 16' 12"E-48-19-B-c
hồ Cây ĐaTVxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 22' 52"105° 16' 00"E-48-19-B-a
xóm Châu ThànhDCxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 22' 08"105° 14' 42"E-48-19-A
Sông ĐìnhTVxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 05"105° 09' 20"19° 20' 58"105° 21' 18"E-48-19-A, E-48-19-B-c
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bc5e037696a5436cadb49285be3d5193.html b/chandra_raw/bc5e037696a5436cadb49285be3d5193.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d953b0ac26fb2e9288731d0e91394630e33b9adc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bc5e037696a5436cadb49285be3d5193.html @@ -0,0 +1 @@ +

Ghi chú:

1. Định mức tại Bảng 17 tính cho thừa đất hoặc khu đất trung bình, khi tính mức cho thừa đất hoặc khu đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư.

2. Cơ cấu sử dụng mức thiết bị theo nội dung công việc định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư được xác định theo Bảng 16.

2.3. Vật liệu

Bảng 18

STTDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐịnh mức
(tính cho thừa đất hoặc khu đất trung bình)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Đĩa CDCái1,00
2Băng dính toCuộn1,00
3Bút dạ màuBộ1,001,00
4Bút chìChiếc1,001,00
5Tẩy chìChiếc1,001,00
6Mực in A3 laserHộp0,09
7Mực phổ tôHộp0,12
8Bút biChiếc2,001,00
9Sổ ghi chépCuốn1,001,00
10Cặp 3 dâyChiếc1,001,00
11Giấy A4Gram0,500,50
12Giấy A3Gram0,30
13Ghim gấpHộp0,50
14Ghim vòngHộp0,50
15Túi Nylon đựng tài liệuChiếc1,00

Ghi chú:

Cơ cấu sử dụng mức vật liệu theo nội dung công việc định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư được xác định theo Bảng 16.

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bc992c4ff9004550889b197f83d4881f.html b/chandra_raw/bc992c4ff9004550889b197f83d4881f.html deleted file mode 100644 index f7219c4b94a21b039590f469e5361fb79ab089a7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bc992c4ff9004550889b197f83d4881f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chương III
HÀNH VI VI PHẠM, HÌNH THỨC XỬ PHẠT, MỨC XỬ PHẠT
VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ ĐỐI VỚI HÀNH VI
VI PHẠM TRONG LĨNH VỰC BẢO HIỂM XÃ HỘI

Điều 26. Vi phạm quy định về đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo
hiểm thất nghiệp

1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với người lao động có hành vi thỏa thuận với người sử dụng lao động không tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp.

2. Phạt tiền với mức từ 12% đến 15% tổng số tiền phải đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp tại thời điểm lập biên bản vi phạm hành chính nhưng tối đa không quá 75.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:

a) Chậm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp;

b) Đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp không đúng mức quy định;

c) Đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp không đủ số người thuộc diện tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp.

3. Phạt tiền với mức từ 18% đến 20% tổng số tiền phải đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp tại thời điểm lập biên bản vi phạm hành chính nhưng tối đa không quá 75.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động không đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp cho toàn bộ người lao động thuộc diện tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp.

4. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc truy nộp số tiền bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp chưa đóng, chậm đóng đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều này;

b) Buộc đóng số tiền lãi của số tiền bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp chưa đóng, chậm đóng theo mức lãi suất của hoạt động đầu tư từ Quỹ bảo hiểm xã hội trong năm đối với vi phạm quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này.

25

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bca5cf64629f44febf99c4bcdc1f6db7.html b/chandra_raw/bca5cf64629f44febf99c4bcdc1f6db7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..58beb8a150ecb2de120881b277153c12fed2ecd5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bca5cf64629f44febf99c4bcdc1f6db7.html @@ -0,0 +1,274 @@ +
Biểu 10/CT
+
+

KẾ HOẠCH CHUYÊN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) ...

+
+
+

Đơn vị tính: ha

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Huyện ...Huyện ...Huyện ......
(1)(2)(3)(4)=(5)+...+(...)(5)(6)(7)(...)
1Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệpNNP/PNN
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA/PNN
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC/PNN
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK/PNN
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN/PNN
1.4Đất rừng phòng hộRPH/PNN
1.5Đất rừng đặc dụngRDD/PNN
1.6Đất rừng sản xuấtRSX/PNN
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS/PNN
1.8Đất làm muốiLMU/PNN
2Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
2.1Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu nămLUA/CLN
2.2Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệpLUA/LNP
2.3Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sảnLUA/NTS
2.4Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muốiLUA/LMU
2.5Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sảnHNK/NTS
2.6Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muốiHNK/LMU
2.7Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khácRSX/NKR(a)
2.8Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khácRDD/NKR(a)
2.9Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khácRPH/NKR(a)
2.10Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ởPKO/OCT
+
+
+

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác;

+
+
+

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bca83946e70a4c0191f9b8b18155c1fa.html b/chandra_raw/bca83946e70a4c0191f9b8b18155c1fa.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b69be3894884a16669e97a7d195e577a0fb5dcae --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bca83946e70a4c0191f9b8b18155c1fa.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Không phải là người có liên quan của thành viên Hội đồng thành viên, Kiểm soát viên, Kế toán trưởng, Thủ quỹ Tập đoàn, người có thẩm quyền trực tiếp bổ nhiệm Tổng Giám đốc Tập đoàn.

5. Không thuộc đối tượng bị cấm đảm nhiệm chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.

Điều 41. Miễn nhiệm, thay thế Tổng Giám đốc

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định việc thay thế, miễn nhiệm trước thời hạn với Tổng Giám đốc trong các trường hợp được quy định tại Khoản 1 Điều này.

1. Tổng Giám đốc bị miễn nhiệm trước thời hạn trong các trường hợp sau:

a) Để Tập đoàn lỗ hai (02) năm liên tiếp hoặc không đạt chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu do chủ sở hữu giao trong hai năm liên tiếp hoặc ở trong tình trạng lỗ, lãi đan xen nhau nhưng không khắc phục được, trừ các trường hợp sau: Lỗ theo kế hoạch do đầu tư mở rộng sản xuất, đổi mới công nghệ theo nghị quyết hoặc quyết định của Hội đồng thành viên; lỗ hoặc giảm tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu có lý do khách quan được giải trình và đã được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chấp thuận;

b) Tập đoàn lâm vào tình trạng phá sản nhưng không nộp đơn yêu cầu phá sản theo quy định của pháp luật về phá sản;

c) Không hoàn thành các nhiệm vụ hoặc chỉ tiêu do Hội đồng thành viên giao;

d) Không trung thực trong thực thi các quyền hạn hoặc lạm dụng địa vị, quyền hạn để thu lợi cho bản thân hoặc cho người khác; báo cáo không trung thực tình hình tài chính của Tập đoàn;

đ) Bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự;

e) Vi phạm pháp luật đến mức bị truy tố hoặc các trường hợp bị miễn nhiệm do Điều lệ này quy định.

2. Tổng Giám đốc được thay thế trong các trường hợp sau:

a) Tự nguyện xin từ chức và được cấp có thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản theo đúng trình tự pháp luật;

b) Khi có quyết định điều chuyển, nghỉ hưu hoặc được bổ trí công việc khác;

c) Bị miễn nhiệm theo quy định tại Khoản 1 Điều này;

41

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bcaa7c5f02f04ba38d5d4af2d3643b7f.html b/chandra_raw/bcaa7c5f02f04ba38d5d4af2d3643b7f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0377305e2bd14caabf443810e5abbc8c99b1e8e4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bcaa7c5f02f04ba38d5d4af2d3643b7f.html @@ -0,0 +1,178 @@ +
+

+Official circular stamp of the Provincial People's Court of the province +PHỤ LỤC CHI TIẾT
+GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
+(kèm theo Quyết định số 59/2014/QĐ-UBND ngày 03/09/2014 của UBND tỉnh) +

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTLoại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tối thiểu để tính thuế tài nguyên (ĐVT: đồng)
IKhoáng sản kim loại
1Quặng sắt (sắt limonit, hàm lượng 32- 53%)tấn550.000
- Quặng sắt (sắt manhetit, hàm lượng \geq 60\%)tấn1.000.000
2Quặng thiếc (1 thiếc kim loại = 1,5 quặng thiếc)tấn100.000.000
3Vàng (cốm, sa khoáng)kg750.000.000
4Quặng thô Titan (hàm lượng 70% KVN; tại khu vực có hàm lượng quặng đầu vào \geq 2\%)tấn1.000.000
5Quặng thô Titan (hàm lượng 70% KVN; tại khu vực có hàm lượng quặng đầu vào < 2\%)Tấn530.000
6Zilcontấn15.000.000
7Rutiltấn7.500.000
8Monnazittấn15.000.000
9Mangan
- Mangan (hàm lượng 16-17%)tấn420.000
- Mangan (hàm lượng 20-23%)tấn500.000
- Mangan (hàm lượng 24-27%)tấn1.400.000
- Mangan (hàm lượng 28-29%)tấn1.700.000
IIKhoáng sản không kim loại
1Khoáng sản làm VLXD thông thường
1.1Đất khai thác san lấp, xây đắp công trìnhm325.000
1.2Đất, sét làm nguyên liệu sản xuất gạch, ngóim335.000
1.3Sỏim3230.000
1.4Cuộim3160.000
1.5Cát xâym360.000
1.6Cát tô đam355.000
1.7Cát san nềnm335.000
1.8Đá hộc (KT>15cm)m3120.000
1.9Đá 1x2m3280.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bce176c906184638881af08112387efa.html b/chandra_raw/bce176c906184638881af08112387efa.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d5cddd48f1c4d0e2e402d2258fae81f330601926 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bce176c906184638881af08112387efa.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 03 : 2015/BCT


4.3. Quy định về công bố hợp quy và việc chỉ định tổ chức chứng nhận, tổ chức thử nghiệm.

Việc công bố hợp quy và việc chỉ định tổ chức chứng nhận, tổ chức thử nghiệm đối với kíp nổ đốt số 8 thực hiện theo quy định tại Mục II Chương II Thông tư số 48/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ Công Thương về việc quy định quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

4.4. Kíp nổ đốt số 8 trước khi lưu thông trên thị trường phải được gắn dấu hợp quy theo quy định tại Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ và pháp luật hiện hành về chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

4.5. Phương thức kiểm tra

Kíp nổ đốt số 8 sản xuất trong nước, nhập khẩu, lưu thông trên thị trường và trong quá trình sử dụng phải chịu sự kiểm tra về chất lượng theo quy định tại Thông tư số 48/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ Công Thương và pháp luật hiện hành về chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

4.6. Kíp nổ đốt sản xuất trong nước thực hiện kiểm tra chất lượng định kỳ theo quy định. Việc kiểm tra chất lượng hàng nhập khẩu, kiểm tra chất lượng định kỳ thực hiện tại phòng thử nghiệm được Bộ Công Thương chỉ định.

5. Tổ chức thực hiện

5.1. Vụ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp, các đơn vị có liên quan có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy chuẩn này.

5.2. Cục Quản lý thị trường có trách nhiệm tổ chức và chỉ đạo Chi cục Quản lý thị trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương kiểm tra, kiểm soát và xử lý vi phạm quy định về chất lượng sản phẩm, hàng hóa lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật và Quy chuẩn này.

5.3. Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy chuẩn này tại địa phương, báo cáo Bộ Công Thương về tình hình thực hiện, những khó khăn, vướng mắc định kỳ trước ngày 31 tháng 01 của năm tiếp theo hoặc đột xuất.

5.4. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, tài liệu, tiêu chuẩn được viện dẫn trong Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới./


8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bce786bf5bad48159ba345fb1d30694f.html b/chandra_raw/bce786bf5bad48159ba345fb1d30694f.html deleted file mode 100644 index b02e13aa1abe8ea3745bb60e73f6d3d4f04b9119..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bce786bf5bad48159ba345fb1d30694f.html +++ /dev/null @@ -1,464 +0,0 @@ -
131
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm Hoa ĐôngDCxã Nghi HoaH. Nghi Lộc18° 47' 47"105° 38' 37"E-48-32-A-d
xóm Hoa NamDCxã Nghi HoaH. Nghi Lộc18° 47' 46"105° 38' 24"E-48-32-A-d
xóm Hoa TâyDCxã Nghi HoaH. Nghi Lộc18° 48' 01"105° 37' 49"E-48-32-A-d
xóm Hoa TrungDCxã Nghi HoaH. Nghi Lộc18° 47' 55"105° 38' 24"E-48-32-A-c
xóm Ngọc ĐườngDCxã Nghi HoaH. Nghi Lộc18° 47' 35"105° 37' 22"E-48-32-A-c
cầu Phương TíchKXxã Nghi HoaH. Nghi Lộc18° 48' 29"105° 36' 46"18° 47' 43"105° 36' 46"18° 45' 11"105° 36' 44"E-48-32-A-c
sông Phương TíchTVxã Nghi HoaH. Nghi LộcE-48-32-A-c
xóm Thượng ThọDCxã Nghi HoaH. Nghi Lộc18° 48' 02"105° 37' 21"E-48-32-A-c
xóm Trung ThànhDCxã Nghi HoaH. Nghi Lộc18° 47' 52"105° 37' 13"E-48-32-A-c
xóm Vạn TàiDCxã Nghi HoaH. Nghi Lộc18° 48' 09"105° 37' 17"E-48-32-A-c
xóm 1DCxã Nghi HợpH. Nghi Lộc18° 49' 12"105° 41' 36"E-48-32-A-d
xóm 2DCxã Nghi HợpH. Nghi Lộc18° 49' 06"105° 41' 29"E-48-32-A-d
xóm 3DCxã Nghi HợpH. Nghi Lộc18° 48' 53"105° 41' 28"E-48-32-A-d
xóm 4DCxã Nghi HợpH. Nghi Lộc18° 48' 46"105° 41' 38"E-48-32-A-d
xóm 5DCxã Nghi HợpH. Nghi Lộc18° 48' 46"105° 41' 21"E-48-32-A-d
xóm 6DCxã Nghi HợpH. Nghi Lộc18° 48' 40"105° 41' 24"E-48-32-A-d
xóm 7DCxã Nghi HợpH. Nghi Lộc18° 48' 32"105° 41' 23"E-48-32-A-d
xóm 8DCxã Nghi HợpH. Nghi Lộc18° 48' 25"105° 41' 13"E-48-32-A-d
xóm 9DCxã Nghi HợpH. Nghi Lộc18° 48' 37"105° 40' 58"E-48-32-A-d
xóm 10DCxã Nghi HợpH. Nghi Lộc18° 48' 27"105° 40' 52"E-48-32-A-d
xóm 11DCxã Nghi HợpH. Nghi Lộc18° 49' 10"105° 41' 57"18° 36' 19"105° 11' 23"18° 49' 41"105° 42' 18"E-48-32-A-d
quốc lộ 46KXxã Nghi HợpH. Nghi Lộc18° 54' 45"105° 15' 14"18° 38' 32"105° 30' 37"E-48-32-A-d
đường tỉnh 536KXxã Nghi HợpH. Nghi LộcE-48-32-A-d
Núi HangSVxã Nghi HợpH. Nghi Lộc18° 49' 08"105° 42' 09"E-48-17-A
cầu Nghi XãKXxã Nghi HợpH. Nghi Lộc18° 49' 25"105° 41' 08"E-48-32-A-d
Núi ThôngSVxã Nghi HợpH. Nghi Lộc19° 19' 25"104° 10' 59"E-48-17-A
xóm 1DCxã Nghi HưngH. Nghi Lộc18° 50' 11"105° 37' 42"E-48-32-A-d
xóm 2DCxã Nghi HưngH. Nghi Lộc18° 49' 25"105° 37' 12"E-48-32-A-c
xóm 3DCxã Nghi HưngH. Nghi Lộc18° 49' 19"105° 37' 05"E-48-32-A-c
xóm 4DCxã Nghi HưngH. Nghi Lộc18° 50' 28"105° 35' 53"E-48-32-A-d
xóm 5DCxã Nghi HưngH. Nghi Lộc18° 50' 10"105° 36' 37"E-48-32-A-c
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bd15567f358e46a38d91713c155e1689.html b/chandra_raw/bd15567f358e46a38d91713c155e1689.html deleted file mode 100644 index e2bada806b51ca3332ff36e468f0883ca850284a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bd15567f358e46a38d91713c155e1689.html +++ /dev/null @@ -1,50 +0,0 @@ -
3
-
- -
-
-

3. Quy hoạch hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh phải phù hợp với quy hoạch hệ thống nhà trường quân đội, mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và đáp ứng yêu cầu giáo dục quốc phòng và an ninh cho các đối tượng.

-
-
-

4. Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch hệ thống và quy định điều kiện thành lập trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh.

-
-
-

Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm

-
-
-

1. Lợi dụng hoạt động giáo dục quốc phòng và an ninh để tuyên truyền xuyên tạc đường lối, quan điểm của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước; tiết lộ bí mật nhà nước; tuyên truyền chính sách thù địch, gây chia rẽ khối đại đoàn kết toàn dân tộc; xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.

-
-
-

2. Cản trở việc thực hiện giáo dục quốc phòng và an ninh.

-
-
-

3. Các hành vi khác theo quy định của pháp luật.

-
-
-

CHƯƠNG II

-
-
-

GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH TRONG NHÀ TRƯỜNG

-
-
-

Điều 10. Trường tiểu học, trung học cơ sở

-
-
-

1. Giáo dục quốc phòng và an ninh trong trường tiểu học, trung học cơ sở được thực hiện lồng ghép thông qua nội dung các môn học trong chương trình, kết hợp với hoạt động ngoại khóa phù hợp với lứa tuổi.

-
-
-

2. Bảo đảm cho học sinh hình thành những cơ sở hiểu biết ban đầu về truyền thống dựng nước và giữ nước của dân tộc, lực lượng vũ trang nhân dân; ý thức kỷ luật, tinh thần đoàn kết, yêu Tổ quốc, yêu đồng bào.

-
-
-

Điều 11. Trường trung học phổ thông, trung cấp chuyên nghiệp, trung cấp nghề

-
-
-

1. Giáo dục quốc phòng và an ninh trong trường trung học phổ thông, trung cấp chuyên nghiệp, trung cấp nghề là môn học chính khóa.

-
-
-

2. Bảo đảm cho học sinh có những hiểu biết ban đầu về nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân; về truyền thống chống ngoại xâm của dân tộc, lực lượng vũ trang nhân dân và nghệ thuật quân sự Việt Nam; có kiến thức cơ bản,

-
-
048
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bd2c1bf7a06f4969a3723d0195f76304.html b/chandra_raw/bd2c1bf7a06f4969a3723d0195f76304.html deleted file mode 100644 index f6e94d4cdbbb1187ef0f7c4902f89d3403d6f3d6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bd2c1bf7a06f4969a3723d0195f76304.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BTTTT

Phần 15: Các điều kiện riêng đối với thiết bị thông tin vô tuyến nghiệp dư thương mại sẵn có;

Phần 16: Các điều kiện riêng đối với thiết bị thông tin vô tuyến tế bào tương tự, di động và xách tay;

Phần 17: Các điều kiện riêng đối với hệ thống truyền dẫn dữ liệu băng rộng;

Phần 18: Các điều kiện riêng đối với thiết bị thông tin vô tuyến trung kế mặt đất (TETRA);

Phần 19: Các điều kiện riêng đối với trạm di động mặt đất chỉ thu hoạt động trên dải tần 1,5 GHz để cung cấp thông tin dữ liệu (ROMES);

Phần 20: Các điều kiện riêng đối với trạm di động mặt đất (MES) dùng trong các dịch vụ di động vệ tinh (MSS);

Phần 22: Các điều kiện riêng đối với thiết bị thông tin vô tuyến hàng không cố định và di động dải tần VHF;

Phần 23: Các điều kiện riêng đối thiết bị thông tin vô tuyến, bộ lặp, thiết bị phụ trợ dùng cho trạm gốc (BS) IMT-2000 CDMA, trải phổ trực tiếp (UTRA and E-UTRA);

Phần 24: Các điều kiện riêng đối với thiết bị thông tin vô tuyến, thiết bị phụ trợ di động và xách tay (UE) IMT-2000 CDMA, trải phổ trực tiếp (UTRA and E-UTRA);

Phần 25: Các điều kiện riêng đối với thiết bị MS và thiết bị phụ trợ trải phổ CDMA 1x;

Phần 26: Các điều kiện riêng đối với thiết bị trạm gốc, bộ lặp và thiết bị phụ trợ trải phổ CDMA 1x;

Phần 27: Các điều kiện riêng đối với thiết bị y tế cấy ghép điện năng siêu thấp (ULP-AMI) và các thiết bị ngoại vi liên quan (ULP-AMI-P);

Phần 28: Các điều kiện riêng đối với đường kết nối video số không dây;

Phần 29: Các điều kiện riêng đối với thiết bị y tế số (MEDS) hoạt động trên dải tần 401 MHz đến 402 MHz và 405 MHz đến 406 MHz;

Phần 31: Các điều kiện riêng đối với thiết bị y tế cấy ghép điện năng siêu thấp (ULP-AMI) và các thiết bị ngoại vi liên quan (ULP-AMI-P) hoạt động trên dải tần 9 kHz to 315 kHz;

Phần 32: Các điều kiện riêng đối với các ứng dụng ra đa cảm dò xuyên tường và mặt đất;

Phần 33: Các điều kiện riêng đối với thiết bị thông tin băng siêu rộng (UWB);

Phần 34: Các điều kiện riêng đối với bộ cung cấp nguồn ngoài (EPS) dùng cho điện thoại di động.

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bda374d81d4543a396f8b1a3b402eb6a.html b/chandra_raw/bda374d81d4543a396f8b1a3b402eb6a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..acfc2f17d9ad846f336e5d3bc9bd7c3f6025a1e9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bda374d81d4543a396f8b1a3b402eb6a.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-125:2013/BNNPTNT

Phụ lục B
Tờ khai kỹ thuật khảo nghiệm DUS giống mía

1. Loài: Saccharum spp. L

2. Tên giống

3. Tên, địa chỉ tổ chức cá nhân đăng ký khảo nghiệm

- Tên tổ chức:

- Họ tên cá nhân:

- Địa chỉ:

- Điện thoại:

Fax:

E-mail:

4. Họ tên, địa chỉ tác giả giống

1. Họ tên:

2. Họ tên:

Địa chỉ:

Địa chỉ:

5. Nguồn gốc giống, phương pháp chọn tạo

5.1. Vật liệu

Tên giống bố, mẹ:

Nguồn gốc vật liệu:

5.2. Phương pháp chọn tạo

Lai hữu tính:

Xử lý đột biến:

Phương pháp khác:

5.3. Thời gian và địa điểm chọn tạo

5.4. Phương pháp duy trì và nhân giống

6. Giống đã được bảo hộ hoặc công nhận ở nước ngoài

Nước

ngày    tháng    năm

Nước

ngày    tháng    năm

7. Các tính trạng đặc trưng của giống

21

Handwritten signature or stamp
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bdb8a461264b4eb694430dd381a8c2c4.html b/chandra_raw/bdb8a461264b4eb694430dd381a8c2c4.html deleted file mode 100644 index f2df675247448ca0a5dced7999bf1d96b6163d02..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bdb8a461264b4eb694430dd381a8c2c4.html +++ /dev/null @@ -1,59 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTDanh mụcDự kiến lộ trình thực hiện
2016 - 2020Sau 2020
13Dự án nâng cao nhận thức cho cộng đồng về bảo vệ môi trườngx
14Triển khai dự án tổng thể về ứng phó biến đổi khí hậu giai đoạn 2010-2015 và định hướng đến năm 2020x
15Triển khai dự án tổng thể về bảo tồn đa dạng và an toàn sinh học giai đoạn 2010-2015 và định hướng đến năm 2020x
16Dự án đầu tư lắp đặt thiết bị quan trắc tự động tại các khu công nghiệp đã lắp đầy trên 50% diện tíchx
17Dự án đầu tư xây dựng, nâng cấp hệ thống xử lý nước thải tại các bệnh việnx
18Dự án xây dựng Khu chứng tích chiến tranh hóa học ở Việt Nam tại Đồng Naix
-
-
-

Ghi chú: Về vị trí, quy mô, diện tích đất sử dụng, tổng mức đầu tư, thời gian thực hiện của các công trình, dự án trong Danh mục nêu trên sẽ được tính toán, lựa chọn và xác định cụ thể trong từng giai đoạn lập và trình duyệt dự án đầu tư, tùy thuộc vào nhu cầu và khả năng cần đối, huy động vốn đầu tư của từng thời kỳ./.

-
-
-

7

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bdc463a43eb74a4e900423ff70af5e0f.html b/chandra_raw/bdc463a43eb74a4e900423ff70af5e0f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dfe9ff31e9ee112de7c6a6f160a1b4f254f81cc6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bdc463a43eb74a4e900423ff70af5e0f.html @@ -0,0 +1,249 @@ +
Biểu 11/QG
+
+

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI PHÂN THEO NĂM
CỦA CẤP QUỐC GIA

+
+
+

Đơn vị tính: ha

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchCác năm kế hoạch
Năm
...
Năm
...
Năm
...
Năm
...
Năm
...
(1)(2)(3)(4)=(5)+...+(9)(5)(6)(7)(8)(9)
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất rừng phòng hộRPH
1.3Đất rừng đặc dụngRDD
1.4Đất rừng sản xuấtRSX
1.5Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.6Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất phát triển hạ tầng cấp quốc giaDHT
2.6Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.7Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.8Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bdedc0f028d54b47affdc726fa574f43.html b/chandra_raw/bdedc0f028d54b47affdc726fa574f43.html deleted file mode 100644 index 33597a01ddc58d248ebbd69e51ded47f922d8f76..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bdedc0f028d54b47affdc726fa574f43.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Nghiên cứu, dự báo và thông tin về các vấn đề kinh tế quốc tế và quan hệ kinh tế quốc tế; phối hợp tham mưu, xây dựng chủ trương, chính sách phục vụ phát triển kinh tế và hội nhập kinh tế quốc tế; xử lý các vấn đề nảy sinh liên quan đến kinh tế đối ngoại theo phân công của Chính phủ; chủ trì, phối hợp vận động chính trị, ngoại giao hỗ trợ các hoạt động kinh tế đối ngoại;

c) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương và tổ chức có liên quan xây dựng và triển khai các chủ trương, chính sách, chương trình, hoạt động ngoại giao kinh tế;

d) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và tổ chức có liên quan nâng cao hiệu quả tham gia của Việt Nam tại các tổ chức, cơ chế và diễn đàn hợp tác kinh tế quốc tế và khu vực theo phân công của Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ.

12. Về công tác ngoại giao văn hóa:

a) Xây dựng cơ sở pháp lý và chính sách về công tác ngoại giao văn hóa;

b) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương quản lý và triển khai công tác ngoại giao văn hóa ở trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật;

c) Chủ trì các hoạt động của Ủy ban Quốc gia UNESCO Việt Nam; đảm nhiệm các chức năng Chủ tịch và Ban Thư ký Ủy ban Quốc gia UNESCO Việt Nam.

13. Về công tác thông tin đối ngoại:

a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và địa phương có liên quan triển khai hoạt động thông tin đối ngoại ở nước ngoài; phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông quản lý hoạt động thông tin đối ngoại ở nước ngoài;

b) Chủ trì theo dõi, nghiên cứu, tổng hợp dư luận báo chí nước ngoài phục vụ thông tin đối ngoại;

c) Phát ngôn quan điểm, lập trường chính thức của Việt Nam về các vấn đề đối ngoại; tổ chức các cuộc họp báo quốc tế;

d) Quản lý và cấp phép cho hoạt động báo chí của phóng viên nước ngoài tại Việt Nam và của các đoàn đại biểu nước ngoài thăm Việt Nam theo lời mời của lãnh đạo nhà nước và Bộ Ngoại giao;

đ) Quản lý hệ thống trang tin điện tử của Bộ Ngoại giao và các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài phục vụ công tác thông tin đối ngoại;

e) Phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương có liên quan hướng dẫn các cơ quan báo chí trong nước đưa tin về hoạt động đối ngoại của lãnh đạo nhà nước, Bộ Ngoại giao và tình hình quốc tế, tin trong nước liên quan đến đối ngoại.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/be23fff5c961402392fde2b2df310666.html b/chandra_raw/be23fff5c961402392fde2b2df310666.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5d4b9fdb41c2e5140b532ceb16d3d5a0ae7c3f27 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/be23fff5c961402392fde2b2df310666.html @@ -0,0 +1 @@ +

rừng và tỷ lệ che phủ.

4. Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất:

a) Xác định nhu cầu sử dụng các loại đất trong mỗi kỳ kế hoạch sử dụng đất 05 năm theo phương án quy hoạch sử dụng đất;

b) Cân đối, phân bổ quỹ đất trong phương án quy hoạch sử dụng đất cho từng kỳ kế hoạch sử dụng đất 05 năm theo từng loại đất.

5. Xác định các giải pháp thực hiện quy hoạch sử dụng đất:

a) Xác định các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường;

b) Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất.

6. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.

7. Lập bản đồ chuyên đề (nếu có).

8. Lập bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia gồm:

a) Bản đồ quy hoạch sử dụng đất cả nước;

b) Bản đồ quy hoạch sử dụng đất các vùng kinh tế - xã hội.

9. Xây dựng các báo cáo chuyên đề.

10. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề, bản đồ sau hội thảo.

11. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 13. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch.

2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất:

a) Phân bổ các chỉ tiêu sử dụng đất nêu tại Điểm b Khoản 4 Điều 12 của Thông tư này đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và vùng kinh tế - xã hội;

b) Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong kỳ kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và vùng kinh tế - xã hội;

c) Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và từng vùng kinh tế - xã hội;

d) Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và các khoản 1, 2 Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện trong kỳ kế hoạch sử dụng đất;

đ) Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo kế hoạch sử dụng đất.

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/be4abf27486543be9959931fa86928a8.html b/chandra_raw/be4abf27486543be9959931fa86928a8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..275ef985766b772588602120f8f418e88c1ff32c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/be4abf27486543be9959931fa86928a8.html @@ -0,0 +1,59 @@ +
+ +
+
+

Điều 17. Nội dung đồ án Thiết kế đô thị cho một tuyến phố

+
+
+

1. Nội dung thiết kế không gian kiến trúc cảnh quan tuyến phố mới

+
+
+

a) Đánh giá hiện trạng để xuất Thiết kế đô thị về: mật độ, tầng cao, khoảng lùi, tỷ lệ cây xanh trên tuyến phố. Các nội dung này phải tuân thủ theo quy hoạch chung và quy hoạch phân khu đã được duyệt.

+
+
+

b) Định hình các khối và hình thức kiến trúc chủ đạo, kiến trúc chính: màu sắc, vật liệu sử dụng trong kiến trúc; cụ thể hóa bằng thiết kế sơ bộ kiến trúc các công trình điểm nhấn và những kiến trúc nhỏ khác. Thiết kế tổng thể hệ thống cây xanh và cảnh quan, chỉ định chủng loại, kích cỡ cây xanh.

+
+
+

2. Nội dung thiết kế không gian kiến trúc cảnh quan tuyến phố cũ:

+
+
+

a) Đánh giá hiện trạng kiến trúc trên tuyến phố.

+
+
+

b) Xác định mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất, tầng cao:

+
+
+

- Đề xuất nội dung và phương án thiết kế khoảng lùi cho tuyến phố và từng công trình, tuân thủ nguyên tắc không được phá vỡ cấu trúc không gian truyền thống khu vực và các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

+
+
+

- Phương án thiết kế cụ thể chiều cao kiến trúc công trình cho tuyến phố gắn với mật độ xây dựng. Giải pháp kiểm soát tầng cao cho cả tuyến phố, từng đoạn phố.

+
+
+

c) Định hình về kiến trúc:

+
+
+

- Về hình khối và hình thức kiến trúc chủ đạo: theo xu hướng truyền thống hoặc hiện đại hoặc kết hợp. Cụ thể hóa kiến trúc ở những thành phần như: mái, cốt cao các tầng, cửa, ban công, lô gia..

+
+
+

- Định hình công trình kiến trúc điểm nhấn. Đề xuất kiến trúc nhỏ mang tính biểu tượng, điều khắc và trang trí gắn kết với ngôn ngữ hình khối chung của khu vực. Đối với các biển quảng cáo cần đề xuất kích cỡ, màu sắc, tỷ lệ phù hợp.

+
+
+

- Chỉ định màu sắc chủ đạo trên tuyến phố phù hợp với tập quán, văn hóa.

+
+
+

- Đề xuất giải pháp thiết kế cụ thể, có tính khả thi, sửa chữa những khiếm khuyết trong đô thị cũ bằng việc trồng cây xanh bổ sung, làm mái hiên dọc hè phố hoặc bằng các biện pháp kỹ thuật khác.

+
+
+

d) Đối với hệ thống cây xanh và cảnh quan: lựa chọn chủng loại cây xanh có màu sắc, kích cỡ phù hợp với tuyến phố và sẵn có tại địa phương. Giải pháp thiết kế mặt nước kết hợp cây xanh đảm bảo phù hợp với cảnh quan xung quanh.

+
+
+

e) Đối với các khu di tích, các công trình di sản văn hóa cần khoanh vùng bảo vệ theo Luật di sản, kiểm soát việc xây dựng các công trình xung quanh.

+
+
+

7

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/be6345da976841909188dd0d1efee627.html b/chandra_raw/be6345da976841909188dd0d1efee627.html deleted file mode 100644 index 9bca0c3f3e40e7450cd0695802872ad0ad64e784..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/be6345da976841909188dd0d1efee627.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Trình Thủ tướng Chính phủ dự thảo quyết định, chỉ thị và các văn bản khác thuộc ngành, lĩnh vực do Bộ Ngoại giao quản lý hoặc theo phân công.

3. Ban hành thông tư, quyết định, chỉ thị và các văn bản khác thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Ngoại giao; hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các văn bản đó.

4. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức thực hiện các chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, các chương trình mục tiêu quốc gia và các văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Ngoại giao sau khi được phê duyệt; tổ chức thông tin, tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật, theo dõi tình hình thi hành pháp luật trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Ngoại giao.

5. Về quản lý nhà nước đối với hoạt động đối ngoại của các Bộ, ngành, các cơ quan có liên quan và các địa phương:

a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và các cơ quan có liên quan xây dựng chương trình hoạt động đối ngoại nhà nước, tổng hợp chương trình hoạt động đối ngoại của các Bộ, ngành; hướng dẫn tổ chức thực hiện và yêu cầu các Bộ, ngành báo cáo định kỳ và đột xuất về tình hình thực hiện các hoạt động đối ngoại; hướng dẫn và kiểm tra các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ thực hiện thống nhất các chủ trương, chính sách, quy định của pháp luật liên quan tới hoạt động đối ngoại của Nhà nước;

b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nhằm thực hiện quản lý thống nhất hoạt động đối ngoại của các địa phương.

6. Quản lý các hoạt động hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam theo quy định của pháp luật; định kỳ hàng năm báo cáo Thủ tướng Chính phủ về tình hình tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam.

7. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan bảo vệ chủ quyền và lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của các tổ chức và công dân Việt Nam ở nước ngoài theo pháp luật Việt Nam và luật pháp quốc tế.

8. Về nghiên cứu và tham mưu dự báo chiến lược:

a) Thông tin và tham mưu kịp thời cho Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ các vấn đề liên quan đến tình hình thế giới và quan hệ quốc tế của Việt Nam;

b) Chủ trì nghiên cứu, tổng hợp, đề xuất các vấn đề có tính dự báo, chiến lược liên quan đến tình hình thế giới, quan hệ quốc tế, luật pháp quốc tế; quan hệ chính trị, kinh tế, văn hóa của Việt Nam;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bea31773949c49f6831870f62c26faa4.html b/chandra_raw/bea31773949c49f6831870f62c26faa4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..554f65e4421e66e73611bea42bbe08dfdf7167cb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bea31773949c49f6831870f62c26faa4.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-122:2013/BNNPTNT

Lời nói đầu

QCVN 01-122:2013/BNNPTNT được chuyển đổi từ 10TCN 747-2006, theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

QCVN 01-122:2013/BNNPTNT được xây dựng dựa trên cơ sở TG/50/9 (Guidelines for the Conduct of Tests for Distinctness, Uniformity and Stability in Grapevine Varieties) ngày 09 tháng 4 năm 2008 của Hiệp hội quốc tế bảo hộ giống cây trồng mới (UPOV).

QCVN 01-122:2013/BNNPTNT do Ủy hội Khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng quốc gia Quốc Trông trọt biên soạn, Vụ Khoa học Công nghệ và Materials/Trình duyệt, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành tại Thông tư số 33/2013/TT-BNNPTNT ngày 21 tháng 6 năm 2013.

Official circular seal of the National Seed and Plant Variety Testing and Certification Committee (Ủy hội Khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng quốc gia). The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the committee's name in Vietnamese. The date '21' and the month '6' are stamped in the center.

2

058

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/beaa3dca12b2423782858ea9d5fc5a33.html b/chandra_raw/beaa3dca12b2423782858ea9d5fc5a33.html deleted file mode 100644 index 5eb28c2985d834d6e5ca809c360033c9d4ba93c2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/beaa3dca12b2423782858ea9d5fc5a33.html +++ /dev/null @@ -1,57 +0,0 @@ -
-

Phụ lục 4

-
-
-

(Ban hành kèm theo Thông tư số 205/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính)

-
-
-

PÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP ĐỂ CỐ PHẦN HÓA

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên Doanh nghiệp cổ phần hóaTên tổ chức tư vấn định giá thực hiện dịch vụ XDGTDNThời gian thực hiện hợp đồng
(từ... đến...)
Đánh giá chất lượng dịch vụ XDGTDN do tổ chức tư vấn định giá cung cấp
Điểm báo chất lượngKhông đảm bảo chất lượng
1Công ty .....
-
-
-

....., ngày ..... tháng ..... năm .....
-TM. BAN CHỈ ĐÀO CỔ PHẦN HÓA / TÊN CƠ QUAN
- CÓ THĂM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH PHƯƠNG ÁN CỔ
- PHẦN HÓA/ BỘ QUAN LÝ NGÀNH/ UY BAN NHẬN
- DẶN CẤP TỈNH

-
-
-

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

-
-
-

8

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bf29304eb85d4d1a9285f52f924a254a.html b/chandra_raw/bf29304eb85d4d1a9285f52f924a254a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b77377c4aafd24370b012c602eddafbb1d9b16f4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bf29304eb85d4d1a9285f52f924a254a.html @@ -0,0 +1,101 @@ +
QCVN 01-121:2013/BNNPTNT
+
Phụ lục B
+
Tờ khai kỹ thuật khảo nghiệm DUS giống đưa hấu
+
1. Loài Citrullus lanatus (thunb.) Matsum. et Nakai
+
2. Tên giống
+
3. Tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm
+
Tên:
+
Địa chỉ:
+
Điện thoại / FAX / E.mail:
+
4. Họ tên và địa chỉ tác giả giống
+
4.1. Họ tên: địa chỉ:
+
4.2. Họ tên: địa chỉ:
+
5. Nguồn gốc giống, phương pháp chọn tạo
+
5.1. Nguồn gốc
+
Tên giống bố, mẹ:
+
Nguồn gốc vật liệu:
+
5.2. Phương pháp chọn tạo
+
Lai hữu tính:
+
Xử lý đột biến:
+
Phương pháp khác:
+
5.3. Thời gian và địa điểm chọn tạo
+
5.4. Phương pháp duy trì và nhân giống
+
6. Giống đã được bảo hộ hoặc công nhận ở nước ngoài
+
Nước ngày tháng năm
+
Nước ngày tháng năm
+
7. Các tính trạng đặc trưng của giống
+
Bảng 2 - Một số tính trạng đặc trưng của giống
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tình trạngTrạng thái biểu hiệnMã số(*)
7.1Mức bội thể
Ploidy
(Tình trạng 1)
Lưỡng bội - diploid2
Tam bội - triploid3
7.2Quả: khối lượng
Fruit: weight
(Tình trạng 19)
Rất thấp - very low1
Rất thấp đến thấp - very low to low2
Thấp - low3
Thấp đến trung bình - low to medium4
Trung bình - medium5
Trung bình đến cao - medium to high6
Cao - high7
Cao đến rất cao - high to very high8
Rất cao - very high9
+
+
19
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bf4b0c0793a74e1ebb4b50feadb6a2a3.html b/chandra_raw/bf4b0c0793a74e1ebb4b50feadb6a2a3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..62860d20843d08ec98cdef4a9c91c31e1ad2ab6c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bf4b0c0793a74e1ebb4b50feadb6a2a3.html @@ -0,0 +1 @@ +

1. Tiền lương bình quân: Được áp dụng hệ số tiền lương 1,8 lần mức lương đối với cán bộ, công chức, viên chức do Nhà nước quy định (lương ngạch, bậc và các loại phụ cấp, trừ chế độ trả lương làm việc vào ban đêm, làm thêm giờ).

2. Thường an toàn, an ninh hàng hải: Được áp dụng mức 15% lương cấp bậc, chức vụ (không bao gồm các khoản phụ cấp) cho cán bộ, công chức trực tiếp làm công tác quản lý, giám sát, bảo đảm an toàn, an ninh hàng hải.

3. Trang phục công tác: Được thực hiện chi trang phục công tác. Bộ Giao thông vận tải quy định chế độ trang phục công tác cho Cục Hàng hải Việt Nam; Bộ Tài chính quy định mức chi trang phục công tác theo chế độ trang phục được ban hành.

Điều 5. Kinh phí bảo đảm chế độ chi đặc thù gồm: hệ số tiền lương tăng thêm 0,8 lần; thường an toàn, an ninh hàng hải và trang phục công tác được bổ trí từ nguồn thu phí cảng vụ hàng hải được để lại chi theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính tại các Cảng vụ Hàng hải.

Điều 6. Nguồn kinh phí giao tự chủ nếu có tiết kiệm, Cục Hàng hải Việt Nam được chi cho các nội dung theo quy định tại Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2005 của Chính phủ quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với cơ quan nhà nước và các quy định của pháp luật có liên quan; trong đó, bổ sung thu nhập cho cán bộ, công chức tối đa không quá 1,0 lần so với mức tiền lương cấp bậc, chức vụ do Nhà nước quy định.

Điều 7. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn về phân bổ nguồn kinh phí thực hiện các khoản chi đặc thù nêu trên.

Điều 8. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2013 và áp dụng cho các năm ngân sách từ năm 2013 đến năm 2017. Quý III năm 2017, Bộ Giao thông vận tải tổ chức tổng kết, đánh giá kết quả thực hiện Quyết định này, trên cơ sở đó phối hợp với Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan trình Thủ tướng Chính phủ cơ chế cho giai đoạn tiếp theo.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bf5ffad0a4f048fc8e8c73646f6153c2.html b/chandra_raw/bf5ffad0a4f048fc8e8c73646f6153c2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..126bf950f80103ddefd089e51016db01c421ad60 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bf5ffad0a4f048fc8e8c73646f6153c2.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Có thể ủy quyền cho một trong số các thành viên Hội đồng thành viên thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Chủ tịch Hội đồng thành viên khi Chủ tịch Hội đồng thành viên vắng mặt;

e) Các quyền khác theo phân cấp, ủy quyền của Hội đồng thành viên và Thủ tướng Chính phủ.

Điều 33. Chế độ làm việc của Hội đồng thành viên

1. Hội đồng thành viên làm việc theo chế độ tập thể; họp ít nhất một lần trong một quý để xem xét và quyết định những vấn đề thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của mình; đối với những vấn đề không yêu cầu thảo luận thì Hội đồng thành viên có thể lấy ý kiến các thành viên bằng văn bản. Hội đồng thành viên có thể họp bất thường theo đề nghị của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc hoặc trên 50% tổng số thành viên Hội đồng thành viên.

2. Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc thành viên Hội đồng thành viên được Chủ tịch Hội đồng thành viên ủy quyền triệu tập và chủ trì cuộc họp của Hội đồng thành viên. Nội dung và các tài liệu cuộc họp phải gửi đến các thành viên Hội đồng thành viên và các đại biểu được mời dự họp (nếu có) trước ngày họp ít nhất năm (05) ngày.

3. Các cuộc họp của Hội đồng thành viên được coi là hợp lệ khi có ít nhất hai phần ba tổng số thành viên Hội đồng thành viên tham dự. Quyết định của Hội đồng thành viên được thông qua khi có hơn một nửa số thành viên dự họp chấp thuận. Việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ Tập đoàn, tổ chức lại Tập đoàn, chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ của Tập đoàn phải được ít nhất ba phần tư số thành viên dự họp chấp thuận; trường hợp có số phiếu ngang nhau thì quyết định theo bên có phiếu của Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc người được Chủ tịch Hội đồng thành viên ủy quyền chủ trì cuộc họp. Các thành viên Hội đồng thành viên biểu quyết mọi vấn đề theo phương thức “đồng ý” và “không đồng ý” (không áp dụng phiếu trắng). Thành viên Hội đồng thành viên có quyền bảo lưu ý kiến của mình, được ghi trong biên bản cuộc họp của Hội đồng thành viên và được quyền kiến nghị lên chủ sở hữu.

4. Căn cứ vào nội dung của chương trình cuộc họp, khi xét thấy cần thiết, Hội đồng thành viên có quyền hoặc có trách nhiệm mời đại diện có thẩm quyền của các cơ quan, tổ chức có liên quan tham dự và thảo luận các vấn đề cụ thể trong chương trình nghị sự. Đại diện các cơ quan, tổ chức được mời dự họp có quyền phát biểu ý kiến nhưng không tham gia biểu quyết. Các ý kiến phát biểu (nếu có) của đại diện được mời dự họp được ghi đầy đủ vào biên bản của cuộc họp.

5. Nội dung các vấn đề thảo luận, các ý kiến phát biểu, kết quả biểu quyết, các quyết định được Hội đồng thành viên thông qua và kết luận cuộc họp của Hội đồng thành viên phải được ghi thành biên bản. Chủ tọa và thư ký

33

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bfc317073e424501aaf5f1528b65005a.html b/chandra_raw/bfc317073e424501aaf5f1528b65005a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..210d194001c2ece8bf0156d84d42371d4045b69e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bfc317073e424501aaf5f1528b65005a.html @@ -0,0 +1 @@ +
  1. 3. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.
  2. 4. Xây dựng báo cáo chuyên đề.
  3. 5. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề sau hội thảo.
  4. 6. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 75. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

  1. 1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp.
  2. 2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ.
  3. 3. Hội thảo.
  4. 4. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ sau hội thảo.
  5. 5. Lấy ý kiến góp ý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh.
  6. 6. Dự thảo các văn bản trình duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh.
  7. 7. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh.
  8. 8. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 76. Thẩm định, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh

  1. 1. Thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh sau thẩm định.
  2. 2. Trình Chính phủ phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh.
  3. 3. Đánh giá, nghiệm thu.
  4. 4. Giao nộp sản phẩm Dự án.

Mục 2

Quy trình lập kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ cuối

Điều 77. Trình tự lập kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ cuối

Việc lập kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ cuối được thực hiện theo trình tự sau:

45

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bfcee5e3d0a842169e558e41dcb7ed22.html b/chandra_raw/bfcee5e3d0a842169e558e41dcb7ed22.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..821c39d43c1bf73443ab7b69f8ea31bea263416f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bfcee5e3d0a842169e558e41dcb7ed22.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
VĂN PHÒNG THÔNG TIN CÔNG QUAN

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 14.11.2014 16:31:14 +07:00

BỘ NỘI VỤ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 14/2014/TT-BNV

Hà Nội, ngày 31 tháng 10 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: S.....
Ngày: LU/M.....

THÔNG TƯ

Quy định chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn
nghệp vụ chuyên môn các ngạch công chức chuyên ngành văn thư

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2010 của
Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;

Căn cứ Nghị định số 58/2014/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2014 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Nội vụ;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ;

Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Thông tư quy định chức danh, mã số
ngạch, chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngạch
công chức chuyên ngành văn thư.

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định chức danh, mã số ngạch, chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngạch công chức chuyên ngành văn thư.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với công chức chuyên ngành văn thư làm việc trong các cơ quan, tổ chức của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội ở trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện.

Điều 3. Chức danh và mã số ngạch công chức chuyên ngành văn thư, bao gồm:

1. Văn thư chínhMã số ngạch: 02.006
2. Văn thưMã số ngạch: 02.007
3. Văn thư trung cấpMã số ngạch: 02.008
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bfdac32d7fdc487083af1aee6a63c9af.html b/chandra_raw/bfdac32d7fdc487083af1aee6a63c9af.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5bb3d999e2667212d6e6bd7a48b84fcf087bca33 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bfdac32d7fdc487083af1aee6a63c9af.html @@ -0,0 +1,44 @@ +
+ +
+
+

d) Lực lượng điều hành do Thành phố Hồ Chí Minh đảm nhận gồm:

+
+
+ +
+
+

Thành phố Hồ Chí Minh xây dựng lịch trình, xác định thời gian phù hợp để Cuộc đua xe đạp chủ đề "Non sông liền một dải" nối tiếp Khối nghệ thuật, kết thúc Mít tinh, điều binh, điều hành.

+
+
+

V. TRANG TRÍ KHU VỰC MÍT TINH, ĐIỀU BINH, ĐIỀU HÀNH

+
+
+

1. Lẽ đài nằm bên phải tuyến đường điều binh. Phòng chính Lẽ đài được đặt ở khu vực trung tâm Lẽ đài. Đối diện Lẽ đài là khán đài B. Khán đài B gồm 01 màn hình LED và khu vực bố trí lực lượng xếp hình, xếp chữ. Cột cờ Tổ quốc được đặt ở bên trái của khán đài B.

+
+
+

2. Nội dung, ma-kết trang trí Lẽ đài, khán đài B và khu vực Mít tinh, điều binh, điều hành do Thành phố Hồ Chí Minh chủ trì, phối hợp Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch thực hiện, Ban Tổ chức cấp quốc gia phê duyệt.

+
+
+

3. Nội dung, kịch bản xếp hình, xếp chữ do Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện, Ban Tổ chức cấp quốc gia phê duyệt.

+
+
+

6

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c05960e01b2647139aee82a97b9208b7.html b/chandra_raw/c05960e01b2647139aee82a97b9208b7.html deleted file mode 100644 index 269d5dbd57a88a9618282379324af5657a4f0d3d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c05960e01b2647139aee82a97b9208b7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) In sản phẩm không phải xuất bản phẩm vượt quá số lượng ghi trong hợp đồng hoặc giấy phép in gia công cho nước ngoài từ 300 đến dưới 500 thành phẩm.

4. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) In xuất bản phẩm vượt quá số lượng ghi trong quyết định xuất bản hoặc giấy phép xuất bản, giấy phép in gia công cho nước ngoài từ 300 đến 500 thành phẩm;

b) In sản phẩm không phải xuất bản phẩm vượt quá số lượng ghi trong hợp đồng hoặc giấy phép in gia công cho nước ngoài từ 500 đến 1.000 thành phẩm.

5. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) In xuất bản phẩm vượt quá số lượng ghi trong quyết định xuất bản hoặc giấy phép xuất bản, giấy phép in gia công cho nước ngoài từ trên 500 thành phẩm;

b) In sản phẩm không phải xuất bản phẩm vượt quá số lượng ghi trong hợp đồng hoặc giấy phép in gia công cho nước ngoài từ trên 1.000 thành phẩm.

6. Hình thức xử phạt bổ sung:

a) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều này;

b) Đình chỉ hoạt động từ 01 đến 03 tháng đối với hành vi quy định tại Khoản 5 Điều này.

7. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc thu hồi hoặc tiêu hủy sản phẩm in đối với hành vi quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều này;

b) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được đối với hành vi quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều này.

Điều 26. Vi phạm quy định về nhập khẩu, đăng ký, sử dụng máy photocopy màu

1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi không đăng ký hoặc không đăng ký lại việc sử dụng máy photocopy màu với cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

24

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c06f2021b88740bd8d6e0c56b40c04f2.html b/chandra_raw/c06f2021b88740bd8d6e0c56b40c04f2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..70dca3cff53d3f01291d04f225d1781ced416153 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c06f2021b88740bd8d6e0c56b40c04f2.html @@ -0,0 +1,78 @@ +
+

QCVN 01-120:2013/BNNPTNT

+
+
+

Phụ lục E
+Báo cáo kết quả khảo nghiệm sản xuất giống cải bắp

+
+
+
    +
  1. 1. Vụ khảo nghiệm: Năm:
  2. +
  3. 2. Địa điểm khảo nghiệm:
  4. +
  5. 3. Tên người khảo nghiệm:
  6. +
  7. 4. Tên giống khảo nghiệm:
  8. +
    +
  9. 5. Giống đối chứng:
  10. +
  11. 6. Ngày gieo: Ngày thu hoạch:
  12. +
  13. 7. Diện tích khảo nghiệm (m2):
  14. +
  15. 8. Đặc điểm đất đai:
  16. +
  17. 9. Mật độ trồng:
  18. +
  19. 10. Phân bón: ghi cụ thể liều lượng và chủng loại phân bón đã sử dụng
  20. +
    +
  21. 11. Đánh giá chung:
  22. +
+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tên giốngThời gian sinh trưởng (ngày)Năng suất bắp (tấn/ha)Nhận xét chung
(Sinh trưởng, sâu bệnh, tính thích ứng của giống khảo nghiệm...).
Ý kiến của người thực hiện thí nghiệm khảo nghiệm SX (có hoặc không chấp nhận giống mới - Lý do...)
+
+
+

12. Kết luận và đề nghị:

+
+
+

....., ngày..... tháng ..... năm .....

+
+
+

Xác nhận của địa phương

+
+
+

Cán bộ khảo nghiệm

+
+
+

Signature

+
+
+

17

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c07affe0ddea4eb69a48e70eef531da3.html b/chandra_raw/c07affe0ddea4eb69a48e70eef531da3.html deleted file mode 100644 index b7655e9acc759a0d050bd132129fc4fa1ae0ec86..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c07affe0ddea4eb69a48e70eef531da3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc hoàn trả khoản tiền đã thu hoặc trả đủ tiền lương cho người lao động đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều này;

b) Buộc nhận người lao động trở lại làm việc và trả đủ tiền lương cho người lao động trong những ngày đã sa thải trong trường hợp xử lý kỷ luật lao động sa thải người lao động đối với hành vi vi phạm tại Điểm c Khoản 3 Điều này.

Điều 16. Vi phạm quy định về an toàn lao động, vệ sinh lao động

1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:

a) Không lấy ý kiến tổ chức đại diện tập thể lao động tại cơ sở khi xây dựng kế hoạch hoặc thực hiện các hoạt động bảo đảm an toàn lao động, vệ sinh lao động;

b) Không kiểm tra, đánh giá các yếu tố nguy hiểm, có hại tại nơi làm việc;

c) Không cử người làm công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động;

d) Không thống kê, báo cáo định kỳ hoặc báo cáo sai sự thật về tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, sự cố nghiêm trọng theo quy định của pháp luật.

2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:

a) Không định kỳ đo lường các yếu tố có hại tại nơi làm việc theo quy định;

b) Không lập phương án về các biện pháp bảo đảm an toàn lao động, vệ sinh lao động đối với nơi làm việc của người lao động khi xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo các công trình, cơ sở để sản xuất, sử dụng, bảo quản, lưu giữ các loại máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, vệ sinh lao động;

c) Không bảo đảm điều kiện an toàn lao động, vệ sinh lao động đối với nhà xưởng theo quy định;

d) Vi phạm các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc các tiêu chuẩn về an toàn lao động, vệ sinh lao động đã công bố áp dụng trong sản xuất, sử dụng, bảo quản, vận chuyển đối với các loại máy, thiết bị, vật tư, năng lượng, điện, hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật, thay đổi công nghệ, nhập khẩu công nghệ mới;

d) Không định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng máy, thiết bị, nhà xưởng, kho tàng theo quy định;

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c0a04d3c91b94bb29581272dbc89051c.html b/chandra_raw/c0a04d3c91b94bb29581272dbc89051c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..910db77010062b0e5c320aeac74bf593643ee641 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c0a04d3c91b94bb29581272dbc89051c.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đối với việc giải quyết quỹ đất ở, mức độ ảnh hưởng đến đời sống các hộ dân phải di dời chỗ ở, số lao động phải chuyển đổi nghề nghiệp do chuyển mục đích sử dụng đất;

d) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến quá trình đô thị hóa và phát triển hạ tầng;

đ) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất việc tôn tạo di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, bảo tồn văn hóa các dân tộc;

e) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng khai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên; yêu cầu bảo tồn, phát triển diện tích rừng và tỷ lệ che phủ.

4. Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất:

a) Xác định nhu cầu sử dụng các loại đất trong mỗi kỳ kế hoạch sử dụng đất 5 năm theo phương án quy hoạch sử dụng đất;

b) Cân đối, phân bổ quỹ đất trong phương án quy hoạch sử dụng đất cho từng kỳ kế hoạch sử dụng đất 5 năm theo từng loại đất.

5. Xác định các giải pháp thực hiện quy hoạch sử dụng đất:

a) Xác định các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường;

b) Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất.

6. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.

7. Lập bản đồ quy hoạch sử dụng đất.

8. Lập bản đồ chuyên đề (nếu có).

9. Xây dựng các báo cáo chuyên đề.

10. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo, bản đồ sau hội thảo.

11. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 32. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch.

2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất:

a) Phân bổ các chỉ tiêu sử dụng đất nêu tại Điểm b Khoản 4 Điều 31 của Thông tư này đến từng đơn vị hành chính cấp huyện;

b) Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện;

c) Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện;

24

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c0b830dc206b4010bbbe906c02ba09fc.html b/chandra_raw/c0b830dc206b4010bbbe906c02ba09fc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b81a522b54c3b3fefa45794053ef349fa3238644 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c0b830dc206b4010bbbe906c02ba09fc.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-124:2013/BNNPTNT

1. Tính trạng 1 - Cây: sức sinh trưởng

Nên đánh giá ở giai đoạn sinh trưởng sinh dưỡng.

Quan sát khi cây đang trong giai đoạn sinh trưởng mạnh ở tuổi 3, từ tháng 5 đến tháng 8

2. Tính trạng 2 - Cây: kiểu cây

Quan sát khi cây chè trong thời kỳ Kiến thiết cơ bản tuổi 3

Illustration of a bushy tree (Bụi) with a dense, rounded canopy.

1. Bụi

Illustration of a tree with a spreading, rounded canopy (Bán gỗ).

3. Bán gỗ

Illustration of a tall, slender tree with a pointed canopy (Gỗ).

5. Gỗ

3. Tính trạng 3 – Cây: tập tính sinh trưởng

Quan sát khi cây chè trong thời kỳ Kiến thiết cơ bản ở tuổi 3

Illustration of a tree with a straight, upright habit (Thẳng đứng).

1. Thẳng đứng

Illustration of a tree with a moderately upright habit (Nửa đứng).

3. Nửa đứng

Illustration of a tree with a wide, spreading habit (Trải rộng).

5. Trải rộng

Handwritten signature or mark.

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c0bcea4eff8745b8b8d04c1e9f3a9afe.html b/chandra_raw/c0bcea4eff8745b8b8d04c1e9f3a9afe.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f85a3e231ddb5e404de59ca0922cdcf3332ac01a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c0bcea4eff8745b8b8d04c1e9f3a9afe.html @@ -0,0 +1,173 @@ +
Biểu 03/QP(AN)
+
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG (ĐẤT AN NINH) ĐẾN NĂM 20...
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTLoại đấtTổng diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích phân theo vùng kinh tế - xã hội và đơn vị hành chính cấp tỉnh (ha)
Vùng ...Vùng ...Vùng ...
Tổng
toàn
vùng
Tỉnh
...
Tỉnh
...
Tổng
toàn
vùng
Tỉnh
...
Tỉnh
...
Tổng
toàn
vùng
Tỉnh
...
Tỉnh
...
1Đất làm nơi đóng quân, trụ sở làm việc..............................
2Đất xây dựng căn cứ quân sự..............................
3Đất xây dựng công trình phòng thủ quốc gia, trận địa và công trình đặc biệt về quốc phòng, an ninh..............................
4Đất xây dựng ga, cảng quân sự..............................
5Đất xây dựng công trình công nghiệp, khoa học và công nghệ, văn hóa, thể thao phục vụ trực tiếp cho quốc phòng, an ninh..............................
6Đất xây dựng kho tàng của lực lượng vũ trang nhân dân..............................
7Đất làm trường bắn, thao trường, bãi thử vũ khí, bãi huy vũ khí..............................
8Đất xây dựng cơ sở đào tạo, trung tâm huấn luyện, bệnh viện, nhà an dưỡng của lực lượng vũ trang nhân dân..............................
9Đất xây dựng nhà công vụ của lực lượng vũ trang nhân dân..............................
10Đất xây dựng cơ sở giam giữ, cơ sở giáo dục do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quản lý..............................
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c125a5f0ed09492c8623237163faa091.html b/chandra_raw/c125a5f0ed09492c8623237163faa091.html deleted file mode 100644 index f30ed8ddd01ba7ee53483a104738f897b2cd90e1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c125a5f0ed09492c8623237163faa091.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) In vàng mã nhưng không có giấy xác nhận đăng ký của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về loại vàng mã được in;

d) Sửa chữa, tẩy xóa giấy phép hoạt động in;

đ) In sản phẩm không phải là xuất bản phẩm nhưng cơ sở in không đủ điều kiện hoạt động theo quy định.

3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) In xuất bản phẩm không đúng nội dung bản thảo đã được tổng giám đốc (giám đốc) nhà xuất bản ký duyệt hoặc không đúng nội dung bản thảo đã được cấp giấy phép xuất bản;

b) In không đúng với bản mẫu, bản thảo đặt in đối với sản phẩm không phải là xuất bản phẩm;

c) Chuyển nhượng giấy phép hoạt động in dưới mọi hình thức.

4. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) In xuất bản phẩm, báo chí, tem chống giả nhưng cơ sở in không đủ điều kiện hoạt động theo quy định;

b) In xuất bản phẩm không đúng với quyết định xuất bản hoặc giấy phép xuất bản;

c) Thực hiện không đúng nội dung ghi trong giấy phép hoạt động in do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.

5. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) In xuất bản phẩm, báo chí, tem chống giả và sản phẩm không phải là xuất bản phẩm nhưng không có hợp đồng in;

b) Ký hợp đồng in không đúng đối tượng theo quy định hoặc không đúng nội dung quyết định xuất bản hoặc không đúng giấy phép xuất bản.

6. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Sử dụng máy photocopy và các thiết bị in khác để nhân bản báo chí, xuất bản phẩm, sản phẩm in không phải xuất bản phẩm thuộc loại cấm lưu hành;

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c1464c2881154bf68ebd8003797e4e7f.html b/chandra_raw/c1464c2881154bf68ebd8003797e4e7f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ea03e106bbfa88e42316d6c5d3ffd61707afdf62 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c1464c2881154bf68ebd8003797e4e7f.html @@ -0,0 +1 @@ +
Official seal of the People's Court of Tră Vinh province, featuring a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'TƯỞNG CHÍNH PHỦ TRĂ VINH' and 'DANH SÁCH'.

DANH SÁCH
DANH SÁCH HẬU CHIẾN SỸ THI ĐUA TOÀN QUỐC
(Kèm theo Quyết định số 1840/QĐ-TTg ngày 09 tháng 04 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)

  1. 1. Ông Đồng Văn Lâm, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh;
  2. 2. Ông Huỳnh Khắc Nhu, Chủ tịch Hội đồng quản trị kiêm Tổng Giám đốc Công ty cổ phần Trà Bắc, tỉnh Trà Vinh./.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c1d26c5312db44ecac1307bfcc2b15ec.html b/chandra_raw/c1d26c5312db44ecac1307bfcc2b15ec.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a9528b0ba33a5e5bdf5d2d5a4f30750f7a1c528d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c1d26c5312db44ecac1307bfcc2b15ec.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 36 /2013/QĐ-UBND

Đồng Xoài, ngày 30 tháng 8 năm 2013.

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho cơ quan thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Phước

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí, lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 của Chính phủ về Quy trình bảo trì đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 197/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện;

Căn cứ Nghị quyết số 05/2013/NQ-HĐND ngày 22/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho cơ quan thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2040/TTr-STC ngày 21/8/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định về việc thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Phước như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh: Mức thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô được áp dụng trên phạm vi địa bàn tỉnh Bình Phước.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c2126e31545443e8bb5e8b7075c88ed4.html b/chandra_raw/c2126e31545443e8bb5e8b7075c88ed4.html deleted file mode 100644 index 80b402c61e7b95569a60f538d471a38c2229d12f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c2126e31545443e8bb5e8b7075c88ed4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

PHỤ LỤC E (Tham khảo) Áp dụng các tiêu chuẩn EMC hài hòa đối với thiết bị đa phần vô tuyến, đa tiêu chuẩn vô tuyến, vô tuyến tổ hợp và phi vô tuyến.... 34

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ..... 39

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c24c775067c443dcbafea639fff06d9a.html b/chandra_raw/c24c775067c443dcbafea639fff06d9a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de0cf1bea8ddddfff1915790d2b4493b3a27abbe --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c24c775067c443dcbafea639fff06d9a.html @@ -0,0 +1,74 @@ +
+

QCVN 01-147:2013/BNNPTNT

+
+
+

Phụ lục C
+Báo cáo kết quả khảo nghiệm sản xuất giống đậu

+
+
+
    +
  1. 1. Vụ: _____ Năm: _____
  2. +
  3. 2. Địa điểm khảo nghiệm: _____
  4. +
  5. 3. Tên người khảo nghiệm: _____ Email: _____ ĐT: _____
  6. +
  7. 4. Tên giống khảo nghiệm: _____
  8. +
  9. 5. Giống đối chứng: _____
  10. +
  11. 6. Ngày trồng: _____
  12. +
  13. 7. Diện tích khảo nghiệm (m2): _____
  14. +
  15. 8. Đặc điểm đất đai: _____
  16. +
  17. 9. Mật độ trồng: _____
  18. +
  19. 10. Phân bón: Số lượng và chủng loại phân bón sử dụng
  20. +
  21. 11. Đánh giá chung:
  22. +
+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tên giốngTình hình sinh trưởngNăng suất (tấn/ha)Nhận xét chung
(Sinh trưởng, sâu bệnh, tính thích ứng của giống khảo nghiệm).
Ý kiến của người SX
(có hoặc không chấp nhận giống mới - Lý do)
     
     
     
+
+
+

12. Kết luận và đề nghị:

+
+
+

Xác nhận của cơ sở
(Ký tên, đóng dấu)

+
+
+

....., Ngày tháng năm 20
+ Cán bộ khảo nghiệm
(Ký, họ và tên)

+
+
+

Handwritten signature

+
+
+

16

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c253587afc6945b5b000839a15552f6f.html b/chandra_raw/c253587afc6945b5b000839a15552f6f.html deleted file mode 100644 index 629379baf88e0c9dc8746b9de473eec49fd8d73a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c253587afc6945b5b000839a15552f6f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị đến 50.000.000 đồng;

đ) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả được quy định tại Điều 3 Nghị định này;

e) Thực hiện các quyền quy định tại Khoản 3, Điều 125 Luật xử lý vi phạm hành chính.

Chánh Thanh tra Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động báo chí, xuất bản đối với các tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân cùng cấp; thực hiện thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với cơ quan báo chí, nhà xuất bản của trung ương và địa phương khác hoạt động tại địa phương mình khi được ủy quyền.

3. Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành Bộ Thông tin và Truyền thông có thẩm quyền:

a) Phạt cảnh cáo;

b) Phạt tiền đến 70.000.000 đồng;

c) Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn;

d) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị đến 70.000.000 đồng;

đ) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả được quy định tại Điều 3 Nghị định này;

e) Thực hiện các quyền quy định tại Khoản 3, Điều 125 Luật xử lý vi phạm hành chính.

4. Chánh Thanh tra Bộ Thông tin và Truyền thông, Cục trưởng Cục Báo chí, Cục trưởng Cục Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử, Cục trưởng Cục Xuất bản, In và Phát hành có thẩm quyền:

a) Phạt cảnh cáo;

b) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng;

32

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c259c1ce681b4f5e81c753e1b8e42246.html b/chandra_raw/c259c1ce681b4f5e81c753e1b8e42246.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d9c0078759f3009d7a87e699aa8229c29c199ac2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c259c1ce681b4f5e81c753e1b8e42246.html @@ -0,0 +1 @@ +

PHỤ LỤC 1
QUY CÁCH HỒM THƯ GÓP Ý
(Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2015/TT-BYT
Ngày 01 tháng 10 năm 2015 của Bộ Y tế)


Diagram of a suggestion box (Hòm thư góp ý) with labels for its components.

The diagram illustrates the components of a suggestion box (Hòm thư góp ý). It is a rectangular box with several labeled parts:

On the front face of the box, there are two lines of text:

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c281846150ff4de090b5ed126b188da8.html b/chandra_raw/c281846150ff4de090b5ed126b188da8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d91ed158100278549c6222db5614f921e11abf8a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c281846150ff4de090b5ed126b188da8.html @@ -0,0 +1,116 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTMục tiêu/Chỉ sốChu kỳ báo cáoCơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợpPhân tổGhi chú (Mã số trong QĐ 43/2010/QĐ-TTg)
3Tỷ lệ cụm xã nghèo có trường trung học cơ sởNămỦy ban Dân tộcToàn quốc; tỉnh, TP; vùng dân tộc và miền núi
4Tỷ lệ xã nghèo có chợ xã/liên xãNămỦy ban Dân tộcToàn quốc; tỉnh, TP; vùng dân tộc và miền núi
5Tỷ lệ xã nghèo có điểm bưu điện văn hóa xãNămỦy ban Dân tộcToàn quốc; tỉnh, TP; vùng dân tộc và miền núi
6Tỷ lệ xã nghèo có trạm truyền thanhNămỦy ban Dân tộcToàn quốc; tỉnh, TP; vùng dân tộc và miền núi
7Tỷ lệ xã nghèo có nhà sinh hoạt văn hóa cộng đồngNămỦy ban Dân tộcToàn quốc; tỉnh, TP; vùng dân tộc và miền núi
8Tỷ lệ xã nghèo có điệnNămỦy ban Dân tộcToàn quốc; tỉnh, TP; vùng dân tộc và miền núi
9Tỷ lệ xã nghèo được tiếp cận nước sạchNămỦy ban Dân tộcToàn quốc; tỉnh, TP; vùng dân tộc và miền núi
Mục tiêu 2:
Tạo việc làm
10Số lao động làm việc trong nền kinh tế quốc dânNămTổng cục Thống kêToàn quốc; tỉnh, TP; ngành kinh tế; giới tính0302-NSIS
11Tỷ lệ lao động đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạoNămTổng cục Thống kêToàn quốc; tỉnh, TP; ngành kinh tế; giới tính0306-NSIS
12Số người và Tỷ lệ lao động trong độ tuổi của khu vực thành thị thiếu việc làmNămTổng cục Thống kêToàn quốc; tỉnh, TP; ngành kinh tế; giới tính0308-NSIS
13Số lao động được tạo việc làmNămBộ Lao động TBXHToàn quốc; tỉnh, TP; thành thị-nông thôn; giới tính0309-NSIS
14Tỷ lệ hộ nghèo được tiếp cận tín dụng, các khoản vay tạo việc làmNămNgân hàng Chính sách xã hộiToàn quốc; tỉnh, TP; thành thị-nông thôn
+
+
8
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c2b905e57afd4716a9fe1306e5fe558d.html b/chandra_raw/c2b905e57afd4716a9fe1306e5fe558d.html deleted file mode 100644 index b7b56607211aa2987f1e537c620125d89f840038..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c2b905e57afd4716a9fe1306e5fe558d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 01.04.2014 11:17:55 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2108 /VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 31 tháng 3 năm 2014

V/v phê duyệt Phương án cho thuê kết cấu hạ tầng các cầu cảng số 5, 6 và số 7 Bến cảng Cái Lân, tỉnh Quảng Ninh

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 5
Ngày: 01/4

Kính gửi: Bộ Giao thông vận tải.

Xét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (các công văn số 866/BGTVT-KCHT ngày 21 tháng 01 năm 2014 và số 2939/BGTVT-KCHT ngày 19 tháng 3 năm 2014) về việc phê duyệt Phương án cho thuê kết cấu hạ tầng các cầu cảng số 5, 6 và số 7 thuộc Bến cảng Cái Lân, tỉnh Quảng Ninh, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

Đồng ý về nguyên tắc Phương án cho thuê kết cấu hạ tầng các cầu cảng số 5, 6 và số 7 thuộc Bến cảng Cái Lân, tỉnh Quảng Ninh như đề nghị của Bộ Giao thông vận tải tại các văn bản nêu trên. Bộ Giao thông vận tải tổ chức rà soát lại các nội dung và phê duyệt Phương án cho thuê; chỉ đạo Cục Hàng hải Việt Nam điều chỉnh Hợp đồng cho thuê theo quy định của pháp luật.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature across it.

Nguyễn Hữu Vũ

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c31eefe9be7a443095bd352bc15fbcca.html b/chandra_raw/c31eefe9be7a443095bd352bc15fbcca.html deleted file mode 100644 index 44f78eb7b1763b5738578427110bb6c3221471ff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c31eefe9be7a443095bd352bc15fbcca.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 19. Vi phạm quy định về lao động chưa thành niên

1. Phạt cảnh cáo đối với người sử dụng lao động có hành vi không lập số theo dõi riêng khi sử dụng lao động chưa thành niên hoặc không xuất trình số theo dõi khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền yêu cầu.

2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:

a) Sử dụng người dưới 15 tuổi mà không ký kết hợp đồng lao động bằng văn bản với người đại diện theo pháp luật;

b) Sử dụng lao động chưa thành niên làm việc quá thời giờ làm việc quy định tại Khoản 2 Điều 163 của Bộ luật lao động;

c) Sử dụng người từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi làm thêm giờ, làm việc vào ban đêm, trừ một số nghề, công việc được pháp luật cho phép.

3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:

a) Sử dụng lao động là người chưa thành niên làm công việc, tại nơi làm việc bị cấm sử dụng theo quy định tại Điều 165 của Bộ luật lao động;

b) Sử dụng người dưới 15 tuổi làm công việc ngoài danh mục được pháp luật cho phép theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều 164 của Bộ luật lao động.

Điều 20. Vi phạm quy định về lao động là người giúp việc gia đình

1. Phạt cảnh cáo đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:

a) Không ký kết hợp đồng lao động bằng văn bản với người giúp việc gia đình;

b) Không trả tiền tàu xe đi đường khi người giúp việc gia đình thời việc về nơi cư trú, trừ trường hợp người giúp việc gia đình chấm dứt hợp đồng lao động trước thời hạn.

2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có hành vi giữ giấy tờ tùy thân của người giúp việc gia đình.

3. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc trả đủ tiền tàu xe đi đường cho người giúp việc gia đình đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều này;

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c320f9035476411cbe278302507776fb.html b/chandra_raw/c320f9035476411cbe278302507776fb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac6e289446f126e48ab579f2d5d7f5451bcb9f10 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c320f9035476411cbe278302507776fb.html @@ -0,0 +1,186 @@ +
Biểu 06/QG
+
+

PHÂN KỲ ĐIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG Đưa VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH
CỦA CẤP QUỐC GIA

+
+
+

Đơn vị tính: ha

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêu sử dụng đấtCả thời kỳCác kỳ kế hoạch
Kỳ đầu
(20...-20...)
Kỳ cuối
(20...-20...)
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)(5)(6)
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất rừng phòng hộRPH
1.3Đất rừng đặc dụngRDD
1.4Đất rừng sản xuấtRSX
1.5Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.6Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất phát triển hạ tầng cấp quốc giaDHT
2.6Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.7Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.8Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c346d86fed98498986037f02b688470f.html b/chandra_raw/c346d86fed98498986037f02b688470f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6654bbb56ba75da83d806b024894bdfeca9ccc11 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c346d86fed98498986037f02b688470f.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Phương tiện và hình thức công bố thông tin gồm: Báo cáo thường niên, Báo cáo quản trị công ty, công khai trên Trang tin điện tử của các tập đoàn kinh tế, tổng công ty. Các nội dung thông tin công khai, minh bạch tại Khoản 1 Điều này sau khi được chủ sở hữu phê duyệt phải được đăng trên Trang thông tin điện tử doanh nghiệp của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (www.business.gov.vn) trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày được phê duyệt. Mẫu báo cáo thông tin công khai theo quy định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

4. Loại thông tin công bố và thời gian công bố thông tin:

a) Báo cáo tài chính năm, bao gồm Báo cáo tài chính năm của công ty mẹ và Báo cáo tài chính hợp nhất toàn tập đoàn kinh tế, tổng công ty.

Thời hạn công bố thông tin Báo cáo tài chính năm không quá chín mươi (90) ngày sau khi kết thúc năm tài chính;

b) Báo cáo thường niên: Thời hạn công bố thông tin Báo cáo thường niên không quá hai mươi (20) ngày kể từ ngày công bố thông tin Báo cáo tài chính năm;

c) Báo cáo tình hình quản trị công ty: Định kỳ sáu (06) tháng và năm, công ty mẹ thực hiện công bố thông tin về tình hình quản trị công ty mẹ và toàn tập đoàn kinh tế, tổng công ty. Thời hạn báo cáo và công bố thông tin Báo cáo tình hình quản trị doanh nghiệp sáu (06) tháng và năm chậm nhất là ba mươi (30) ngày, kể từ ngày kết thúc kỳ báo cáo;

d) Các thông tin đột xuất và các thông tin khác theo quy định của pháp luật.

5. Đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty có công ty mẹ hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần, ngoài thực hiện quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 4 Điều này, thực hiện công bố thông tin theo hướng dẫn về công bố thông tin trên thị trường chứng khoán.

6. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực và nhất quán của thông tin công bố.

Chương V
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 40. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2014 và thay thế Nghị định số 101/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ thí điểm thành lập tập đoàn kinh tế nhà nước; Nghị định số 111/2007/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ về tổ chức, quản lý tổng công ty nhà nước và chuyển đổi tổng công ty nhà nước, công ty nhà nước độc lập, công ty mẹ là công ty nhà nước theo hình thức công ty mẹ - công ty con hoạt động theo Luật Doanh nghiệp.

38

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c35cb8efc0d14bf7a1dc3c8374afb579.html b/chandra_raw/c35cb8efc0d14bf7a1dc3c8374afb579.html deleted file mode 100644 index 64d0056ee9546b66679fbc40eaf8c1167d52487f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c35cb8efc0d14bf7a1dc3c8374afb579.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 06.05.2014 14:36:08 +07:00

TTĐT(2)

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 641/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 05 tháng 5 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 5
Ngày: 05/5

QUYẾT ĐỊNH

Về việc thay đổi, bổ sung thành viên
Hội đồng Tư vấn chính sách tài chính, tiền tệ quốc gia
và Tổ thư ký giúp việc Hội đồng

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Quyết định số 58/2011/QĐ-TTg ngày 24 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Hội đồng Tư vấn chính sách tài chính, tiền tệ quốc gia;

Xét đề nghị của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam - cơ quan thường trực Hội đồng Tư vấn chính sách tài chính, tiền tệ quốc gia tại văn bản số 37/TTr-NHNN ngày 10 tháng 4 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng Tư vấn chính sách tài chính, tiền tệ quốc gia và Tổ thư ký giúp việc của Hội đồng quy định tại Điều 1 Quyết định số 2354/QĐ-TTg ngày 04 tháng 12 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ như sau:

1. Cử đồng chí Nguyễn Ngọc Bảo, Phó Trưởng Ban Kinh tế Trung ương làm Ủy viên Hội đồng thay đồng chí Vương Đình Huệ, Trưởng Ban Kinh tế Trung ương.

2. Cử đồng chí Nguyễn Xuân Dương, Hàm Phó Vụ trưởng Vụ Kinh tế tổng hợp, Văn phòng Chính phủ làm Tổ phó Tổ thư ký giúp việc Hội đồng.

3. Cử đồng chí Đặng Ngọc Tú, Phó Trưởng Ban Nghiên cứu và điều phối chính sách giám sát, Ủy ban Giám sát tài chính quốc gia làm Tổ viên Tổ thư ký giúp việc Hội đồng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c3659a68c0ae4d689ef40518ca683bab.html b/chandra_raw/c3659a68c0ae4d689ef40518ca683bab.html deleted file mode 100644 index b1e720acc035690b3d784f8392f1eb5e2a28da2d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c3659a68c0ae4d689ef40518ca683bab.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

5. Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.

Điều 19. In ấn, quản lý phôi thẻ kiểm tra

  1. 1. Thanh tra Bộ thống nhất in ấn, quản lý và cấp phát phôi thẻ kiểm tra.
  2. 2. Phôi thẻ kiểm tra được cấp phát định kỳ vào tháng 6 và tháng 12 hàng năm, trừ trường hợp đột xuất.
  3. 3. Kinh phí làm phôi thẻ kiểm tra giao thông vận tải do ngân sách nhà nước cấp theo dự toán hàng năm.

Chương VI

TIÊU CHUẨN CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA; THỦ TỤC TRUNG TẬP
CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA

Điều 20. Xây dựng hệ thống cộng tác viên thanh tra

1. Cộng tác viên thanh tra là người có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với nhiệm vụ của thanh tra giao thông vận tải, được cơ quan thực hiện chức năng thanh tra ngành giao thông vận tải trung tập để thực hiện thanh tra.

2. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Giám đốc Sở có trách nhiệm xây dựng hệ thống cộng tác viên thanh tra để phục vụ công tác thanh tra.

3. Thủ trưởng cơ quan thực hiện chức năng thanh tra ngành Giao thông vận tải căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, chương trình kế hoạch thanh tra đã được phê duyệt hàng năm chủ động xác định đội ngũ cộng tác viên thanh tra cần trung tập.

4. Thanh tra Bộ chủ trì tổ chức tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra đối với các cộng tác viên thanh tra được trung tập thường xuyên, lâu dài.

Điều 21. Cộng tác viên thanh tra

1. Cộng tác viên thanh tra có nhiệm vụ, quyền hạn theo Điều 24 Nghị định số 97/2011/NĐ-CP.

2. Tiêu chuẩn cụ thể của cộng tác viên thanh tra

Ngoài những tiêu chuẩn quy định tại Điều 22 Nghị định số 97/2011/NĐ-CP, cộng tác viên phải đáp ứng các tiêu chuẩn sau đây:

a) Có trình độ cao đẳng chuyên ngành trở lên phù hợp với nội dung thanh tra; am hiểu, có kinh nghiệm về chuyên ngành giao thông vận tải.

b) Đối với cộng tác viên thanh tra được trung tập để tham gia đoàn thanh tra có nội dung liên quan đến chuyên môn sâu, công nghệ cao, ngoài các tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều này phải hoạt động trong lĩnh vực giao thông vận tải (trong nước hoặc nước ngoài) tối thiểu 03 năm.

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c389c26bb08043edb1ae5f0672ebd0cc.html b/chandra_raw/c389c26bb08043edb1ae5f0672ebd0cc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f0195e9a75947f9367301fbed801472693ab95a5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c389c26bb08043edb1ae5f0672ebd0cc.html @@ -0,0 +1 @@ +

n) Các quy định khác do cơ quan, tổ chức được giao thực hiện quyền, nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty quyết định nhưng không được trái với quy định của pháp luật.

4. Trường hợp việc thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên gắn với việc hình thành dự án đầu tư thì thủ tục đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư.

5. Trường hợp thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi tắt là Bộ), Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty con của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ để xem xét, phê duyệt bao gồm: Tờ trình đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên và Đề án thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.

Điều 8. Người đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi chung là Bộ trưởng), Chủ tịch Ủy ban nhân dân, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh), Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu (trong trường hợp thành lập công ty con là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên) là người đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.

Điều 9. Thẩm quyền quyết định thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

1. Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là tập đoàn kinh tế nhà nước và Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước.

2. Bộ trưởng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên ngoài đối tượng quy định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều này.

3. Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty quyết định thành lập công ty con là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.

Điều 10. Thẩm định Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

1. Thẩm định Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là việc kiểm tra, đánh giá về sự phù hợp của việc thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên với các quy định pháp lý, quy hoạch, chiến lược phát triển ngành, lĩnh vực và vùng kinh tế để làm cơ sở cho người có thẩm quyền xem xét, quyết định.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c3a2023e19624025858afc1572558cd7.html b/chandra_raw/c3a2023e19624025858afc1572558cd7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aaacdd5af43d9d2cd17b1892a18aee5ee0c6869e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c3a2023e19624025858afc1572558cd7.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-128:2013/BNNPTNT

Lời nói đầu

QCVN 01-128:2013/BNNPTNT được xây dựng dựa trên cơ sở dự thảo Guidelines for the conduct of tests for Distinctness, Uniformity and Stability in longan varieties - TG/longan của Thái Lan

QCVN 01-128:2013/BNNPTNT do Viện Khoa Bảo hộ giống cây trồng mới - Cục Trồng trọt biến đổi gen, Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường trình duyệt, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành tại Thông tư số 33/2013/TTh-BNNPTNT ngày 21 tháng 6 năm 2013.

Official circular seal of the Vietnam Seed Protection Institute (Viện Khoa Bảo hộ giống cây trồng mới) with the text 'CỤC TRỒNG TRỌT BIẾN ĐỔI GEN' and 'VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG' around the center emblem.

2

Handwritten signature or mark at the bottom right corner.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c3a659a94b3a41a6a7f257e94bc81bef.html b/chandra_raw/c3a659a94b3a41a6a7f257e94bc81bef.html deleted file mode 100644 index fe93ac1f905cd85947d7e2a92fd674721dea769c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c3a659a94b3a41a6a7f257e94bc81bef.html +++ /dev/null @@ -1,47 +0,0 @@ -
14
-
-

6. Bảo đảm phương tiện, vật chất giáo dục quốc phòng và an ninh cho cơ quan, đơn vị, cơ sở giáo dục thuộc quyền.

-
-
-

7. Quyết định thành lập trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh thuộc cơ sở giáo dục đại học.

-
-
-

Điều 37. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Nội vụ

-
-
-

1. Phối hợp với Bộ Quốc phòng, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và cơ quan, tổ chức có liên quan hướng dẫn thực hiện bởi đường kiến thức quốc phòng và an ninh cho cá nhân tiêu biểu, người có uy tín trong cộng đồng dân cư.

-
-
-

2. Bảo đảm phương tiện, vật chất giáo dục quốc phòng và an ninh cho cơ quan, đơn vị, cơ sở giáo dục thuộc quyền.

-
-
-

Điều 38. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội

-
-
-

1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chương trình, nội dung; tổ chức thực hiện chương trình giáo dục quốc phòng và an ninh cho người học trong cơ sở dạy nghề.

-
-
-

2. Bảo đảm phương tiện, vật chất giáo dục quốc phòng và an ninh cho cơ quan, đơn vị, cơ sở dạy nghề thuộc quyền.

-
-
-

Điều 39. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Thông tin và Truyền thông

-
-
-

Chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và cơ quan, tổ chức ở trung ương có liên quan hướng dẫn các cơ quan thông tin đại chúng xây dựng chương trình, nội dung phổ biến kiến thức quốc phòng và an ninh cho toàn dân.

-
-
-

Điều 40. Nhiệm vụ, quyền hạn của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và cơ quan, tổ chức ở trung ương

-
-
-

1. Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Giáo dục và Đào tạo, bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và cơ quan, tổ chức ở trung ương có liên quan thực hiện quản lý về giáo dục quốc phòng và an ninh; ban hành hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành văn bản để thực hiện giáo dục quốc phòng và an ninh theo quy định của pháp luật.

-
-
-

2. Chỉ đạo, tổ chức thực hiện giáo dục quốc phòng và an ninh gắn với thực hiện nhiệm vụ của mình.

-
-
-

3. Bảo đảm phương tiện, vật chất giáo dục quốc phòng và an ninh cho cơ quan, đơn vị, cơ sở giáo dục thuộc quyền.

-
-
-

4. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn khác về giáo dục quốc phòng và an ninh theo quy định của pháp luật.

-
-
059
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c3adf15fb71b49f6bc9f66e8e1e16002.html b/chandra_raw/c3adf15fb71b49f6bc9f66e8e1e16002.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..569496f1f9ecdd29533a99b186d21de1dd57d899 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c3adf15fb71b49f6bc9f66e8e1e16002.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 8. Lập, chấp hành và quyết toán:

Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp thuộc Chương trình thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành;

Riêng đối với nhiệm vụ thực hiện từ nguồn kinh phí ngân sách Trung ương, Thông tư hướng dẫn cụ thể một số nội dung sau:

1. Phân bổ và giao dự toán kinh phí chương trình được thực hiện như sau: Căn cứ dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt; căn cứ kết quả xét chọn, hoặc đầu thầu đề tài, dự án mô hình thuộc Chương trình; Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lập phương án phân bổ kinh phí chương trình cho các đơn vị trực thuộc được xét chọn hoặc trúng thầu các đề tài, mô hình.

Đối với các đơn vị không trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được xét chọn hoặc trúng tuyển các đề tài, dự án mô hình, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao dự toán kinh phí cho Văn phòng Chương trình khoa học và công nghệ phục vụ xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011-2015 để ký hợp đồng thực hiện.

Phương án phân bổ chi tiết theo đề tài, dự án mô hình; gửi Bộ Tài chính thẩm định theo quy định.

Sau khi có ý kiến thống nhất của Bộ Tài chính về phương án phân bổ dự toán, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao dự toán kinh phí đề tài, mô hình cho các đơn vị dự toán trực thuộc Bộ (gồm các đơn vị được xét chọn hoặc trúng thầu các đề tài, mô hình; Văn phòng Chương trình để hợp đồng với các đơn vị không thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn); đồng gửi Bộ Tài chính, Kho bạc Nhà nước, Kho bạc Nhà nước nơi đơn vị mở tài khoản giao dịch, chi tiết theo đề tài, dự án mô hình.

2. Quyết toán:

- Đối với đề tài, dự án mô hình do các đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện: hàng năm tổ chức chủ trì đề tài, dự án mô hình có trách nhiệm lập báo cáo quyết toán kinh phí đã sử dụng tương ứng với khối lượng công việc đã hoàn thành trong năm để đưa vào quyết toán năm của tổ chức chủ trì.

Sau khi kết thúc thực hiện đề tài, nhiệm vụ, chủ nhiệm đề tài, dự án mô hình có trách nhiệm lập báo cáo quyết toán nhiệm vụ đồng thời với báo cáo kết quả nghiên cứu khoa học của đề tài, kết quả thực hiện dự án mô hình.

Căn cứ biên bản nghiệm thu của Hội đồng khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; công bố kết quả trên Tạp chí Khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Bộ, ngành, hoặc Tạp chí Khoa học công nghệ nước ngoài; Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phê duyệt quyết toán của đề tài, dự án mô hình.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c3c3112d339247e4999b5f1732b3278a.html b/chandra_raw/c3c3112d339247e4999b5f1732b3278a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f3109a1cb97f315ffe0ae7fce54df94fe1cc1a0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c3c3112d339247e4999b5f1732b3278a.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 12. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất

1. Xác định định hướng sử dụng đất:

2. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất:

a) Xác định các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ quy hoạch sử dụng đất;

b) Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong kỳ quy hoạch sử dụng đất đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và vùng kinh tế - xã hội;

c) Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cần đối để xác định các chỉ tiêu sử dụng đất và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và vùng kinh tế - xã hội.

3. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội và môi trường:

a) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến nguồn thu từ việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và chi phí cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư;

b) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng bảo đảm an ninh lương thực quốc gia;

c) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đối với việc giải quyết quỹ đất ở, mức độ ảnh hưởng đến đời sống các hộ dân phải di dời chỗ ở, số lao động phải chuyển đổi nghề nghiệp do chuyển mục đích sử dụng đất;

d) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến quá trình đô thị hóa và phát triển hạ tầng;

đ) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến việc tôn tạo di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, bảo tồn văn hóa các dân tộc;

e) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng khai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên; yêu cầu bảo tồn, phát triển diện tích

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c4183222206246eba309da713ad656e8.html b/chandra_raw/c4183222206246eba309da713ad656e8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a849ca84ac812a7cd7130d4ab3b5d0a4076742aa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c4183222206246eba309da713ad656e8.html @@ -0,0 +1 @@ +

Giám đốc; trường hợp phát hiện hợp đồng có mục đích tư lợi mà hợp đồng chưa được ký kết thì có quyền yêu cầu Tổng Giám đốc không được ký kết hợp đồng đó; nếu hợp đồng đã được ký kết thì bị coi là vô hiệu, Tổng Giám đốc phải bồi thường thiệt hại cho Tập đoàn và bị xử lý kỷ luật tùy theo quy định của pháp luật.

2. Tổng Giám đốc chịu trách nhiệm trước Hội đồng thành viên và trước pháp luật về điều hành hoạt động hằng ngày của Tập đoàn, về thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao.

3. Khi vi phạm một trong các trường hợp sau đây nhưng chưa đến mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự thì Tổng Giám đốc không được thưởng, không được nâng lương và bị xử lý kỷ luật tùy theo mức độ vi phạm:

a) Để Tập đoàn lộn;

b) Để mất vốn nhà nước;

c) Quyết định dự án đầu tư không hiệu quả, không thu hồi được vốn đầu tư, không trả được nợ;

d) Không bảo đảm tiền lương và các chế độ khác cho người lao động ở Tập đoàn theo quy định của pháp luật về lao động;

đ) Để xảy ra các sai phạm về quản lý vốn, tài sản, về chế độ kế toán, kiểm toán và các chế độ khác do Nhà nước quy định.

4. Trường hợp Tập đoàn lâm vào tình trạng phá sản mà Tổng Giám đốc không nỗ lực yêu cầu phá sản thì bị miễn nhiệm hoặc chấm dứt hợp đồng và chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.

5. Trường hợp Tập đoàn thuộc diện tổ chức lại, giải thể hoặc chuyển đổi sở hữu mà không tiến hành các thủ tục tổ chức lại, giải thể hoặc chuyển đổi sở hữu thì Tổng Giám đốc bị miễn nhiệm.

Điều 40. Tiêu chuẩn và điều kiện của Tổng Giám đốc

Người được bổ nhiệm làm Tổng Giám đốc phải đáp ứng các tiêu chuẩn và điều kiện sau:

1. Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam.

2. Có trình độ đại học trở lên, có năng lực quản lý và kinh doanh; phải có kinh nghiệm ít nhất ba (03) năm quản lý, điều hành doanh nghiệp thuộc ngành, nghề kinh doanh chính hoặc ngành, nghề có liên quan đến ngành, nghề kinh doanh chính của Tập đoàn.

3. Có sức khỏe, phẩm chất đạo đức tốt, trung thực, liêm khiết, hiểu biết và có ý thức chấp hành pháp luật.

40

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c430f90834404145b7639d3dffec5165.html b/chandra_raw/c430f90834404145b7639d3dffec5165.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0a2d67fee7ae876afd85c7f5687e696d638af1cb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c430f90834404145b7639d3dffec5165.html @@ -0,0 +1,130 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
4.21Ngô Thị SỳĐoạn còn lại thừa 63 tờ 42 và thừa 180 tờ bđ 2Thửa 60 tờ bđ 2, 61 tờ bđ 42907
4.22Nguyễn Trung TrựcTrận đường1.840
4.23Nguyễn Việt XuânTrận đường3.402
4.24PasteurTrận đường5.103
4.25Quanh Trường Cao Đẳng NghềTrận đường3.991
4.26Quanh Hồ Hạt ĐậuTrần Phú (thửa 14 tờ 38)Trần Lê thừa 3 tờ 388.820
4.27Quanh khu Hành Chính tập trungTrần Phú thừa 20 tờ 38Ngã ba khu quy hoạch Bà Triệu thừa 74 tờ 537.056
4.28Quanh khu Hành Chính tập trungNgã ba khu quy hoạch Bà Triệu thừa 74 tờ 53Đoàn Thị Điểm (thửa 70 tờ 53)6.615
4.29Thiện MỹTrận đường1.285
4.30Thiện ÝTrận đường1.285
4.31Trần LêTrận đường8.820
4.32Trần PhúGiáp Công ty cổ phần Địa Ốc Đà Lạt (thửa 204, thừa 208 tờ 7)Ngã 4 vòng xoay Hoàng Văn Thu-Trần Lê8.820
4.33Hẻm 25 Trần Phú (giáp trường CĐ Kinh Tế Lâm Đồng)Trần Phú (Thửa 1 và thừa 3 tờ 56)Cổng sau khách sạn Sami (đến hết thừa 4 tờ 56)7.056
4.34Trần Thánh TôngThửa 32, TBĐ 31, phường 3Thiện Viện Trúc Lâm (Đầu Thửa 8, TBĐ 12, phường 4 và Thửa 53, TBĐ 31, phường 3)1.370
4.35Triệu Việt VươngLê Hồng Phong (thửa 19 tờ 3 thừa 38 tờ 41)Dinh III, Nhà số 8, nhà số 3 (hết thừa 73 tờ 40 và hết thừa 150 tờ 3)4.253
4.36Triệu Việt VươngDinh III, nhà số 8, nhà số 3 (sau thừa 73 tờ 40 và sau thừa 150 tờ 3)An Sơn (thửa 12, 13 tờ 23)3.444
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c436f96ca77f4dca91768f7926b5f1eb.html b/chandra_raw/c436f96ca77f4dca91768f7926b5f1eb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f7217cb6deb81499701adc052911fa831e6498f6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c436f96ca77f4dca91768f7926b5f1eb.html @@ -0,0 +1 @@ +

II. DIỆN TÍCH CHUYÊN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

Xác định diện tích các loại đất cần chuyên mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong năm kế hoạch theo từng đơn hành chính cấp xã.

III. DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI

Xác định diện tích đất cần thu hồi trong năm kế hoạch theo từng đơn hành chính cấp xã.

IV. DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG

Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch theo từng đơn hành chính cấp xã.

V. DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN

Xác định danh mục các công trình, dự án trong năm đầu của kỳ kế hoạch sử dụng đất (bao gồm các công trình, dự án của kế hoạch sử dụng đất cấp trên phân bổ và các công trình, dự án của cấp huyện, cấp xã).

VI. DỰ KIẾN THU, CHI LIÊN QUAN ĐẾN ĐẤT ĐAI TRONG NĂM KẾ HOẠCH

...

Phần V

GIẢI PHÁP THỰC HIỆN

I. Xác định các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường

...

II. Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

...

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

...

HỆ THỐNG BIỂU SỐ LIỆU

29

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c440b1f62dd34143ac7667d407aab7de.html b/chandra_raw/c440b1f62dd34143ac7667d407aab7de.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..24b1ce6c96da053f34e0521df53355116621b44c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c440b1f62dd34143ac7667d407aab7de.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-121:2013/BNNPTNT

Các biện pháp kỹ thuật khác áp dụng theo QCVN 01-91:2012/BNNPTNT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống đưa hầu.

3.4. Phương pháp đánh giá

- Các tình trạng đánh giá trên cây riêng biệt, được tiến hành trên 10 cây ngẫu nhiên hoặc các bộ phận của 10 cây đó (một lần nhắc), các tình trạng khác được tiến hành trên tất cả các cây của ô thí nghiệm.

- Phương pháp chi tiết đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định áp dụng theo hướng dẫn chung về khảo nghiệm DUS của UPOV (TG/1/3; TGP/8; TGP/9; TGP/10; TGP/11).

3.4.1. Đánh giá tính khác biệt

Tính khác biệt được xác định bởi sự khác nhau của từng tình trạng đặc trưng giữa giống khảo nghiệm và giống tương tự.

- Tình trạng đánh giá theo phương pháp VG: Giống khảo nghiệm và giống tương tự được coi là khác biệt, nếu ở tình trạng cụ thể chúng biểu hiện ở 2 trạng thái khác nhau một cách rõ ràng và chắc chắn, dựa vào giá trị khoảng cách tối thiểu quy định tại Bảng 1.

- Tình trạng đánh giá theo phương pháp VS và MS:

+ Đối với dòng bố, mẹ, giống lai đơn: Sự khác biệt có ý nghĩa giữa giống khảo nghiệm và giống tương tự dựa trên giá trị LSD ở mức tin cậy tối thiểu 95%.

+ Đối với giống thụ phấn tự do, giống lai ba, lai kép: Sự khác biệt giữa giống khảo nghiệm và giống đối chứng được đánh giá bằng phương pháp phân tích COYD.

- Tình trạng đánh giá theo phương pháp MG: Tùy từng trường hợp cụ thể sẽ được xử lý như tình trạng đánh giá theo phương pháp VG hoặc tình trạng đánh giá theo phương pháp VS và MS.

3.4.2. Đánh giá tính đồng nhất

- Phương pháp chủ yếu đánh giá tính đồng nhất của giống khảo nghiệm là căn cứ vào tỷ lệ cây khác dạng trên tổng số cây trên ô thí nghiệm.

- Giống thuần, dòng bố mẹ, giống lai đơn: Áp dụng quần thể chuẩn với tỷ lệ cây khác dạng tối đa là 1% ở mức tin cậy tối thiểu 95%, nếu tổng số cây được đánh giá trên cả hai lần nhắc là 40 thì số cây khác dạng tối đa cho phép là 2 cây.

- Giống lai ba, lai kép: Áp dụng phương pháp đánh giá tính đồng nhất kết hợp qua các năm (COYU).

3.5.3. Đánh giá tính ổn định

Tính ổn định được đánh giá thông qua tính đồng nhất, một giống được coi là ổn định khi chúng đồng nhất qua các vụ khảo nghiệm.

Trong trường hợp cần thiết, có thể tiến hành khảo nghiệm tính ổn định bằng việc trồng thể hệ tiếp theo (đối với giống thụ phấn tự do) hoặc trồng cây mới (đối với giống lai), giống có tính ổn định khi những biểu hiện của các tình trạng ở thể hệ sau tương tự những biểu hiện của các tình trạng ở chu kỳ sinh trưởng trước đó.

12

Handwritten signature
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c44417f9bccc49369b578235e3fb9a90.html b/chandra_raw/c44417f9bccc49369b578235e3fb9a90.html deleted file mode 100644 index 61028afa3d8495caa7522c82916d82ffe238f6ee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c44417f9bccc49369b578235e3fb9a90.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 874/QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 05 tháng 6 năm 2013

CỘNG THÔNG TIN MIỀN TÙ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố:....f542.....
Ngày:..06/6.....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 79/TTr-BVHTTDL ngày 11 tháng 4 năm 2013 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 734/TTr-BTĐKT ngày 23 tháng 5 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 07 tập thể và 08 cá nhân, (có danh sách kèm theo), đã có thành tích xuất sắc trong công tác tổ chức các hoạt động kỷ niệm cấp quốc gia năm 2012.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận :

Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a signature.The image shows the official seal of the Prime Minister of Vietnam. The seal is circular with the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the perimeter and a star in the center. A signature is written over the seal.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c449d1e8b9294fafb75dd0fb3405e465.html b/chandra_raw/c449d1e8b9294fafb75dd0fb3405e465.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..42909e413e968c3e5acfe3b97f4e6111fcd6b609 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c449d1e8b9294fafb75dd0fb3405e465.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 7. Xây dựng và sử dụng chung cột treo cáp

1. Nguyên tắc xây dựng và sử dụng chung cột treo cáp:

a) Nghiêm cấm các doanh nghiệp trồng cột treo cáp hoặc sử dụng hệ thống cột điện lực để kéo cáp treo ở các khu vực bắt buộc ngầm hóa 100% mạng cáp, đây thuê bao trên địa bàn các huyện, thị, thành phố đã được quy định.

b) Nghiêm cấm việc đầu tư, xây dựng hai hệ thống cột treo cáp trên cùng một tuyến.

c) Nghiêm cấm mọi hành vi tự ý treo cáp lên hệ thống cột điện lực, cột treo cáp khi chưa được đơn vị sở hữu cột điện lực, cột treo cáp cho phép.

d) Đối với các tuyến đường đã có hệ thống cột treo cáp: Các doanh nghiệp khác khi có nhu cầu kéo cáp treo phải phối hợp sử dụng chung cơ sở hạ tầng sẵn có. Nếu trên một tuyến cùng tồn tại tuyến cột treo cáp và tuyến cống, bệ ngầm thì việc sử dụng chung hạ tầng phải được ưu tiên sử dụng tuyến cống, bệ ngầm (với điều kiện tuyến cống, bệ ngầm đủ năng lực để cho thuê, sử dụng chung).

2. Nội dung xây dựng và sử dụng chung cột treo cáp:

a) Cáp, dây thuê bao viễn thông được phép lắp đặt trên cột điện lực tại các khu vực chưa thể hạ ngầm hoặc không thể xây dựng cột treo cáp viễn thông riêng biệt. Các Sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác hệ thống cột điện lực cho doanh nghiệp viễn thông, sử dụng chung cột điện lực để lắp đặt cáp, dây thuê bao và các thiết bị viễn thông.

b) Cáp, dây thuê bao viễn thông lắp đặt trên cột điện lực, cột treo cáp phải tuân thủ đúng các quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy định của ngành thông tin và truyền thông, các ngành khác có liên quan.

c) Việc sử dụng chung cột treo cáp phải đảm bảo an toàn, mỹ quan. Cáp băng ngang đường phải đảm bảo độ cao cho phép và gắn thẻ theo quy định. Cáp treo dọc tuyến phải đảm bảo kết cấu và độ võng cho phép của các tiêu chuẩn ngành liên quan và có gắn thẻ ghi dung lượng và doanh nghiệp sở hữu.

d) Khi thi công, vận hành, bảo dưỡng cáp treo, trụ treo cáp phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và an toàn cho mạng lưới.

đ) Đối với mạng cáp, dây thuê bao treo hiện có chưa thể ngầm hóa được, các doanh nghiệp phải chủ động cải tạo, sắp xếp lại; tổ chức thu hồi, tháo dỡ các cáp, dây thuê bao không sử dụng trên mạng để đảm bảo tuyến cáp, dây thuê bao vững chắc, an toàn và mỹ quan.

Điều 8. Xây dựng và sử dụng chung cột, nhà trạm BTS

1. Nguyên tắc xây dựng và sử dụng chung cột, nhà trạm BTS:

a) Các doanh nghiệp khi xây dựng cột, nhà trạm BTS phải tuân thủ đúng quy hoạch phát triển hạ tầng viễn thông của doanh nghiệp, quy hoạch Bưu chính Viễn thông, công nghệ thông tin của tỉnh, quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động; các quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy định của pháp luật hiện hành và Quy định

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c4db6ebc5a304a43999a0702d76c0a0b.html b/chandra_raw/c4db6ebc5a304a43999a0702d76c0a0b.html deleted file mode 100644 index c7e43e24e65f8f0774ed7ddd271b7fd21f4e8c97..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c4db6ebc5a304a43999a0702d76c0a0b.html +++ /dev/null @@ -1,43 +0,0 @@ -
QCVN 18:2014/BXD
-
-

2.18.2.3 Chỉ được lắp các tường và các tầng sàn phía trên, sau khi đã lắp xong hoàn toàn các tầng sàn phía dưới. Các lỗ hổng trên tầng sàn phải được che đầy kín hoặc rào chắn bảo đảm an toàn; phải có các chỉ dẫn cảnh báo phù hợp.

-
-
-

2.18.2.4 Các tấm cầu thang, chiếu nghỉ phải được lắp ghép đồng thời với việc lắp ghép kết cấu nhà hoặc công trình.

-
-
-

2.18.2.5 Sau khi lắp tấm cầu thang, nếu chưa kịp lắp lan can cố định, phải làm lan can tạm để người lao động lên xuống được an toàn. Phải lắp đồng bộ từng tấm chiếu nghỉ cùng với các tấm cầu thang trước khi lắp tiếp tầng trên.

-
-
-

2.18.2.6 Khi lắp các tấm tường phải neo đủ các dây neo hoặc thanh chống theo thiết kế quy định.

-
-
-

2.18.2.7 Lắp các tấm ban công hoặc ô văng phải có thanh chống trước khi cố định vĩnh viễn. Khi cố định các tấm ban công hoặc ô văng và lắp lan can cho ban công, người lao động phải đeo dây an toàn.

-
-
-

2.18.3 Lắp ráp các công trình bằng thép

-
-
-

2.18.3.1 Các kết cấu thép có kích thước lớn, phải được gia cường bằng các thiết bị giằng chống tạm, bảo đảm ổn định khi cầu lắp.

-
-
-

2.18.3.2 Lối đi lại từ gian vì kèo này sang gian vì kèo khác, phải lát ván và làm lan can bảo vệ. Không được đi lại trên các giằng chống gió, thanh chéo hoặc xà gồ và trên các thanh cánh thượng của gian vì kèo. Chỉ được đi lại trên thanh cánh hạ của gian, khi có dây cáp căng dọc theo gian để móc dây an toàn. Lối đi lại trên mái hoặc cánh trên của gian thép, phải làm rộng ít nhất là 0,5 m và có lan can bảo vệ cao 1,0 m.

-
-
-

2.18.3.3 Trước khi cầu chuyển kết cấu thép, phải kiểm tra kỹ các vị trí buộc móc và bảo đảm các dây cáp căng đều. Không được buộc móc vào các thanh giằng, bản nối liên kết.

-
-
-

2.18.3.4 Không được lắp khung cửa trời chung với gian. Khi lắp khung cửa trời, người lao động phải đứng trên sàn thao tác và đeo dây an toàn. Công việc lắp ráp phải theo đúng trình tự thiết kế đã quy định.

-
-
-

2.18.3.5 Chỉ được tháo móc cầu ra khỏi kết cấu đã lắp vào vị trí, sau khi đã đảm bảo các liên kết theo các yêu cầu sau:

-
-
- -
-
61
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c5535349fb1d4fd29de56eb62acbcbd0.html b/chandra_raw/c5535349fb1d4fd29de56eb62acbcbd0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f6131abf84d89aad42f40b0b0fb40164d0a88780 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c5535349fb1d4fd29de56eb62acbcbd0.html @@ -0,0 +1,32 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
khoảng từ 100 đến 150 ha.Tài chính chủ trì.
- Đơn vị phối hợp:
Cục Điện ảnh.
Hồ Chí Minh;
- UBND thành phố Đà Nẵng;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Xây dựng;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường.
2014-2030theo cơ chế xã hội hóa là chủ yếu, ngân sách nhà nước Trung ương hỗ trợ đầu tư một số hạng mục ban đầu.dựn theo quy hoạch chung của địa phương
b)Xây dựng 01 trường quay tại Thành phố Hồ Chí Minh (quy mô đất xây dựng khoảng từ 100 đến 150 ha).Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
- Vụ Kế hoạch, Tài chính xây dựng dự án.
- Đơn vị phối hợp:
Cục Điện ảnh.
- UBND thành phố Hồ Chí Minh;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Xây dựng;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Thời gian thực hiện:
Giai đoạn 2026-2030
Kinh huy động vốn đầu tư theo cơ chế xã hội hóa là chủ yếu, ngân sách nhà nước Trung ương hỗ trợ đầu tư một số hạng mục ban đầu.Thành phố Hồ Chí Minh bố trí đất đai xây dựng theo quy hoạch chung của địa phương
c)Xây dựng 01 trường quay tại thành phố Đà Nẵng (quy mô đất xây dựng khoảng từ 50 đến 70 ha).Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
- Vụ Kế hoạch, Tài chính chủ trì.
- Đơn vị phối hợp:
Cục Điện ảnh.
- UBND thành phố Đà Nẵng;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Xây dựng;
Thời gian thực hiện:
Giai đoạn 2020-2030
Kinh huy động vốn đầu tư theo cơ chế xã hội hóa là chủ yếu,Thành phố Đà Nẵng bố trí đất đai xây dựng theo quy hoạch chung
+
+
10
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c55d1ab2833d43f9b1af2f5d044cb832.html b/chandra_raw/c55d1ab2833d43f9b1af2f5d044cb832.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fc9b5d3bba28f67270b38e193e6da71e916c39bf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c55d1ab2833d43f9b1af2f5d044cb832.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 24.08.2015 10:26:14 +07'00

1181

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1421/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 21 tháng 8 năm 2015

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: ...S...
Ngày: 21/8/...

QUYẾT ĐỊNH

Phê chuẩn việc bầu bổ sung chức danh Ủy viên
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình nhiệm kỳ 2011 - 2016

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình tại Tờ trình số 908/TTr-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2015 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 3730/TTr-BNV ngày 13 tháng 8 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn việc bầu bổ sung chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Văn Man, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình và ông Nguyễn Văn Man chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./..

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c56860b4e03649b19bdc61707a408feb.html b/chandra_raw/c56860b4e03649b19bdc61707a408feb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0b0a6174f4f2ad6fe6ba0d4b2ddcefdfe6a17bad --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c56860b4e03649b19bdc61707a408feb.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phần II

TÌNH HÌNH QUẢN LÝ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI

I. TÌNH HÌNH QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI

1.1. Tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

1.2. Phân tích, đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân.

1.3. Bài học kinh nghiệm.

II. HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT VÀ BIẾN ĐỘNG CÁC LOẠI ĐẤT

2.1. Hiện trạng sử dụng đất theo từng loại đất.

2.2. Biến động sử dụng đất theo từng loại đất trong kỳ quy hoạch trước.

2.3. Hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường trong việc sử dụng đất.

2.3.1. Đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường của việc sử dụng đất;

2.3.2. Tính hợp lý của việc sử dụng đất:

a) Cơ cấu sử dụng đất;

b) Mức độ thích hợp của từng loại đất so với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội;

c) Tình hình đầu tư về vốn, vật tư, khoa học kỹ thuật trong sử dụng đất tại cấp lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

2.4. Phân tích, đánh giá những tồn tại và nguyên nhân trong việc sử dụng đất.

III. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ TRƯỚC

3.1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất kỳ trước.

3.2. Đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân của tồn tại trong thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước.

3.3. Bài học kinh nghiệm trong việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sử dụng đất kỳ tới.

IV. TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI

4.1. Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai cho lĩnh vực nông nghiệp.

4.2. Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai cho lĩnh vực phi nông nghiệp.

Phần III

PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ PHÂN KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

I. ĐỊNH HƯỚNG SỬ DỤNG ĐẤT

1.1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.

1.2. Quan điểm sử dụng đất.

1.3. Định hướng sử dụng đất.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c59f7137b46c411090423c797b49cfb7.html b/chandra_raw/c59f7137b46c411090423c797b49cfb7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..550f6a2c9d1305df5a7334f172a51caeed1f4e49 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c59f7137b46c411090423c797b49cfb7.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 17.04.2014 10:00:19 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Số : 460 /QĐ - TTg

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 02 tháng 4 năm 2014

Official stamp of the Government Information Portal (Cổng Thông tin Điện tử Chính phủ) with handwritten text: ĐẾN Số: 5 Ngày: 02/4/2014

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Trường ban Ban Nội chính Trung ương tại Tờ trình số 15-TTr/BNCTW ngày 07 tháng 3 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 360/TTr-BTĐKT ngày 19 tháng 3 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho Vụ Theo dõi xử lý các vụ án (Vụ 1), Ban Nội chính Trung ương, đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước năm 2013 của Ban Nội chính Trung ương.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Trường ban Ban Nội chính Trung ương, Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Deputy Prime Minister (Thủ tướng Chính phủ) with a signature over it.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c6177b100e7d492487bb12e1f70572b7.html b/chandra_raw/c6177b100e7d492487bb12e1f70572b7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..10a6c492edea10b90c172760d345afe56d33eb5c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c6177b100e7d492487bb12e1f70572b7.html @@ -0,0 +1 @@ +

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ
TÍNH ỔN ĐỊNH CỦA GIỐNG CHÈ
National Technical Regulation on Testing for Distinctness,
Uniformity and Stability of Tea Varieties

I. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này quy định các tính trạng đặc trưng, phương pháp đánh giá và yêu cầu quản lý khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định (khảo nghiệm DUS) của các giống chè mới thuộc loài Camellia sinensis (L.) O. Kuntze.

1.2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khảo nghiệm DUS giống chè mới.

1.3. Giải thích từ ngữ và các từ viết tắt

1.3.1. Giải thích từ ngữ

Trong Quy chuẩn này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1.3.1.1. Giống khảo nghiệm: Là giống mới được đăng ký khảo nghiệm.

1.3.1.2. Giống tương tự: Là giống cùng nhóm với giống khảo nghiệm, có nhiều tính trạng tương tự với giống khảo nghiệm.

1.3.1.3. Giống điển hình: Là giống được sử dụng làm chuẩn đối với một trạng thái biểu hiện cụ thể của một tính trạng đặc trưng.

1.3.1.4. Mẫu chuẩn: Là mẫu giống có các tính trạng đặc trưng phù hợp với bản mô tả giống, được cơ quan chuyên môn có thẩm quyền công nhận.

1.3.1.5. Tính trạng đặc trưng: Là tính trạng được di truyền ổn định, ít bị biến đổi bởi tác động của ngoại cảnh, có thể nhận biết và mô tả được một cách chính xác.

1.3.1.6. Cây khác dạng: Là cây khác biệt rõ ràng với giống khảo nghiệm ở một hoặc nhiều tính trạng đặc trưng được sử dụng trong khảo nghiệm DUS.

1.3.2. Các từ viết tắt

1.3.2.1. UPOV: International Union for the protection of new varieties of plants (Hiệp hội quốc tế bảo hộ giống cây trồng mới)

1.3.2.2. DUS: Distinctness, Uniformity, Stability (Tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định)

1.3.2.3. QL: Qualitative characteristic (Tính trạng chất lượng)

1.3.2.4. PQ: Pseudo-Qualitative characteristic (Tính trạng giả chất lượng)

1.3.2.5. QN: Quantitative characteristic (Tính trạng số lượng)

Handwritten signature or mark

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c62fdb9ad4114ef1811bd219632e8e60.html b/chandra_raw/c62fdb9ad4114ef1811bd219632e8e60.html deleted file mode 100644 index 5ffae1b436ac7c3086795c45b08c39da384a737e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c62fdb9ad4114ef1811bd219632e8e60.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

DANH SÁCH
ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số 2172/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)

Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a star in the center and the text 'CHÍNH PHỦ VIỆT NAM' around the border.
  1. 1. Hội Nông dân Việt Nam tỉnh Bình Dương;
  2. 2. Bà Nguyễn Phạm Duy Trang, Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh Bình Dương;
    Đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng Chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.
  3. 3. Đoàn Phẫu thuật tạo hình hàm mặt Hàn Quốc;
  4. 4. Ông Byoung-IL Min, nguyên Chủ tịch Hội sức môi hồ hàm ếch ILWoong, Bác sĩ Đoàn Phẫu thuật tạo hình hàm mặt Hàn Quốc;
  5. 5. Ông Myung-Jin Kim, Chủ tịch Hội sức môi hồ hàm ếch ILWoong, Bác sĩ Đoàn Phẫu thuật tạo hình hàm mặt Hàn Quốc;
  6. 6. Ông Jin-Young Choi, Giáo sư Khoa Phẫu thuật hàm mặt, Trưởng đoàn Phẫu thuật tạo hình hàm mặt Hàn Quốc;
  7. 7. Ông Yong-Seok Oh, Chuyên khoa gây mê, Bác sĩ Đoàn Phẫu thuật tạo hình hàm mặt Hàn Quốc;
  8. 8. Ông Young-Wook Park, Giáo sư Phẫu thuật hàm mặt, Bác sĩ Đoàn Phẫu thuật tạo hình hàm mặt Hàn Quốc.

Đã có thành tích giúp ngành Y tế tỉnh Bình Dương trong việc phẫu thuật tạo hình hàm mặt cho bệnh nhân nghèo từ năm 1995 đến năm 2014./.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c668cae4f2994568a0e86574daa21e8f.html b/chandra_raw/c668cae4f2994568a0e86574daa21e8f.html deleted file mode 100644 index ef7706bbbafd20355f917da372fa53b76cfc93c8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c668cae4f2994568a0e86574daa21e8f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Trưởng đoàn thanh tra lao động cấp Bộ có quyền:

a) Phạt cảnh cáo;

b) Phạt tiền đến 52.500.000 đồng đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội và đến 70.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;

c) Áp dụng hình thức xử phạt bổ sung quy định tại Chương II, Chương III và Chương IV của Nghị định này;

d) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Chương II, Chương III và Chương IV của Nghị định này.

5. Trưởng đoàn thanh tra lao động cấp Sở, trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành của cơ quan quản lý nhà nước được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành có quyền:

a) Phạt cảnh cáo;

b) Phạt tiền đến 37.500.000 đồng đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội và đến 50.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;

c) Áp dụng hình thức xử phạt bổ sung quy định tại Chương II, Chương III và Chương IV của Nghị định này;

d) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Chương II, Chương III và Chương IV của Nghị định này.

Điều 38. Thẩm quyền xử phạt của Cục trưởng Cục quản lý lao động ngoài nước

Cục trưởng Cục quản lý lao động ngoài nước có quyền xử phạt hành vi vi phạm hành chính quy định tại Chương IV của Nghị định này:

1. Phạt cảnh cáo;

2. Phạt tiền đến 100.000.000 đồng;

3. Áp dụng hình thức xử phạt bổ sung quy định tại Chương IV của Nghị định này;

4. Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Chương IV của Nghị định này.

37

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c68f18983dba48569be2c430736eaaef.html b/chandra_raw/c68f18983dba48569be2c430736eaaef.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e7c7ef1c1fd518fe01ab0bdc92cd5a0b4fa398bb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c68f18983dba48569be2c430736eaaef.html @@ -0,0 +1,191 @@ +
+

QCVN 01-128:2013/BNNPTNT

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tình trạngMức độ biểu hiệnGiống điển hìnhMã số(*)
Miền BắcMiền Nam
Chín muộn – late maturity3
6.4 Quả: hình dạng
Fruit: shape
(Tình trạng 26)
Cầu dẹt - oblateHTM-11
Tròn - circlePH-M99-1.1;
PH-M99-2.1
2
Dạng khác - others3
6.5 Quả: Khối lượng quả
Fruit: weight
(Tình trạng 29)
Nhẹ - light3
Trung bình – mediumHTM-1, PH-M99-2.15
Nặng - heavy7
6.6 Quả: độ dày cuội
Fruit: thickness of flesh
(Tình trạng 35)
Mỏng – thin1
Trung bình – mediumTiểu đa bò2
Dày- thickHTM-1; PH-M99-2.1; PH-M99-1.1Xuống cơm vàng3
6.7 Hạt: kích cỡ
Seed: size
(Tình trạng 38)
Rất nhỏ - very small1
Nhỏ - smallTiểu đa bò3
Trung bình – mediumXuống cơm vàng5
Lớn – largeHTM-17
Rất lớn – very largePH-M99-1.1,
PH-M99-2.1
9
+

Chú thích: (*) : Đánh dấu (+) hoặc điền số liệu cụ thể vào ô trống tương ứng cho phù hợp với trạng thái biểu hiện của giống

+
+
+

7. Các giống tương tự đề nghị làm đối tượng tự

+
+
+

Bảng 2 – Sự khác biệt giữa giống tương tự và giống khảo nghiệm

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tên giống tương tựNhững tình trạng khác biệtTrạng thái biểu hiện
Giống tương tựGiống khảo nghiệm
+
+
+

8. Những thông tin bổ sung khác

+
+
+

8.1. Khả năng chống chịu sâu, bệnh (nếu rõ các chứng cụ thể):

+
+
+

8.2. Các điều kiện đặc biệt cần lưu ý khi khảo nghiệm giống:

+
+
+

8.3. Những thông tin khác:

+
+
+

Địa điểm, ngày        tháng        năm
+ Họ, tên và chữ ký của người nộp đơn
+ (Đóng dấu, nếu có)

+
+
+

19

+
+
+Handwritten signature +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c6be42605587454f8aefd1c85cc10f35.html b/chandra_raw/c6be42605587454f8aefd1c85cc10f35.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..03c25f520c38aee62ed930022ea9d21e44ae5314 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c6be42605587454f8aefd1c85cc10f35.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh được lưu trữ 01 bộ tại Văn phòng Chính phủ, 02 bộ tại Bộ Tài nguyên và Môi trường, 01 bộ tại Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, 01 bộ tại Sở Tài nguyên và Môi trường;

c) Hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện được lưu trữ 01 bộ tại Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, 01 bộ tại Sở Tài nguyên và Môi trường, 01 bộ tại Ủy ban nhân dân cấp huyện, 01 bộ tại Phòng Tài nguyên và Môi trường.

2. Hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để lưu trữ phải gồm bản in trên giấy và bản dạng số của các tài liệu sau:

  1. a) Nghị quyết hoặc Quyết định phê duyệt;
  2. b) Báo cáo thuyết minh tổng hợp;
  3. c) Bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
  4. d) Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
  5. đ) Bản đồ chuyên đề (nếu có).

Phần II

QUY TRÌNH LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH,
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

Chương I

QUY TRÌNH LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH,
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP QUỐC GIA

Mục 1

Quy trình lập quy hoạch sử dụng đất và
kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp quốc gia

Điều 8. Trình tự lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp quốc gia

Việc lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp quốc gia được thực hiện theo trình tự sau:

  1. 1. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu;
  2. 2. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất;
  3. 3. Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai;
  4. 4. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất;

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c6d7192226964193994f7e734b1c0a91.html b/chandra_raw/c6d7192226964193994f7e734b1c0a91.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..385a1b7f4f4546c8940efebbdc61b28c5dfc3284 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c6d7192226964193994f7e734b1c0a91.html @@ -0,0 +1,86 @@ +
+

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ KHẢO NGHIỆM GIÁ TRỊ CANH TÁC VÀ GIÁ TRỊ
SỬ DỤNG CỦA GIỐNG MÍA

National Technical Regulation on Testing for Value of Cultivation
and Use of Sugarcane Varieties

+
+
+

I. QUY ĐỊNH CHUNG

+
+
+

1.1. Phạm vi điều chỉnh

+
+
+

Quy chuẩn này quy định chỉ tiêu theo dõi, phương pháp đánh giá và yêu cầu quản lý khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng (Khảo nghiệm VCU) đối với các giống mía mới được chọn tạo trong nước và nhập nội.

+
+
+

1.2. Đối tượng áp dụng

+
+
+

Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động liên quan đến khảo nghiệm VCU giống mía mới.

+
+
+

1.3. Giải thích từ ngữ

+
+
+

Trong quy phạm này các từ ngữ được hiểu như sau:

+
+
+ +
+
+

1.4. Các từ viết tắt

+
+
+

VCU: Value of Cultivation and Use (giá trị canh tác và giá trị sử dụng).

+
+
+

II. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT

+
+
+

Để xác định giá trị canh tác và sử dụng của giống mía mới phải theo dõi, đánh giá các chỉ tiêu ở Bảng 1.

+
+
+

Bảng 1 - Chỉ tiêu và Phương pháp theo dõi

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêuGiai đoạnĐơn vị tính hoặc điểmMức độ biểu hiệnPhương pháp theo dõi
1.Đặc điểm hình thái
1.1Màu thânChín công nghiệp- Xanh
- Vàng
- Tím
- Xanh ần vàng
Quan sát 10 cây liền nhau/ở lúc còn trong bẹ lá và khi đã nâng
+
+
+

3

+
+
+Handwritten signature or mark at the bottom right corner of the page. +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c7103c2e1468496baaa7b5ac7824b5ac.html b/chandra_raw/c7103c2e1468496baaa7b5ac7824b5ac.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..faeafc6120262d64a902590e9470e36f6e5afbfb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c7103c2e1468496baaa7b5ac7824b5ac.html @@ -0,0 +1 @@ +
QCVN 02 : 2015/BCT
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ CÁC LOẠI KÍP NỔ ĐIỆN
National Technical Regulation on Electric Detonators
1. Quy định chung
1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn kỹ thuật này quy định về yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và các quy định về quản lý đối với các loại kíp nổ điện bao gồm: Kíp nổ điện số 8, kíp nổ điện vi sai, kíp nổ điện vi sai an toàn sản xuất trong nước, nhập khẩu, lưu thông trên thị trường và trong quá trình sử dụng.

1.2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng với các tổ chức, cá nhân hoạt động liên quan tới kíp nổ điện số 8, kíp nổ điện vi sai, kíp nổ điện vi sai an toàn trên lãnh thổ Việt Nam, trừ trường hợp Điều ước Quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác.

1.4. Giải thích từ ngữ

1.3.1. Kíp nổ điện là một loại phụ kiện nổ, có cấu tạo gồm ống kim loại hình trụ tròn chứa thuốc nổ có gắn môi lửa điện và dây dẫn, dùng để gây nổ khối thuốc nổ hoặc các thiết bị chuyên dụng có chứa thuốc nổ. Kíp nổ điện được gây nổ khi có nguồn điện qua dây dẫn làm môi lửa điện phát hỏa.

Kíp nổ điện quy định trong quy chuẩn này bao gồm: Kíp nổ điện số 8, kíp nổ điện vi sai và kíp nổ điện vi sai an toàn.

1.3.2. Phụ kiện nổ là các loại kíp nổ, dây nổ, dây cháy chậm, môi nổ, các vật phẩm chứa thuốc nổ có tác dụng tạo kích thích ban đầu để làm nổ khối thuốc nổ hoặc các loại thiết bị chuyên dụng có chứa thuốc nổ.

1.3.3. Kíp nổ điện số 8 là kíp nổ điện có cường độ nổ số 8 và nổ tức thời ngay khi được kích nổ.

1.3.4. Kíp nổ điện vi sai là kíp nổ điện có thời gian giữ chậm định trước.

1.3.5. Kíp nổ điện vi sai an toàn là loại kíp nổ điện vi sai sử dụng trong các hầm lò có khí mê tan mà không gây cháy hoặc nổ môi trường khí nổ.

1.3.6. Lô sản phẩm là số lượng sản phẩm có chất lượng đạt yêu cầu theo quy định và được sản xuất trong một ca hoặc một đợt sản xuất hoặc một khoảng thời gian xác định, từ cùng một nguồn nguyên liệu giống nhau về chỉ tiêu kỹ thuật.

3
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c7231bd4bd1f4e33bffaede0438fcdb8.html b/chandra_raw/c7231bd4bd1f4e33bffaede0438fcdb8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d662ee1f745274cbaad0a9fb1d8578d05717e0c8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c7231bd4bd1f4e33bffaede0438fcdb8.html @@ -0,0 +1 @@ +
QCVN 02 : 2015/BCT

3.7.3.4. Đối với kíp nổ điện vi sai và kíp nổ điện vi sai an toàn: Tiến hành đo thời gian giữ chậm của kíp.

3.7.4. Đánh giá kết quả

3.7.4.1. Đối với kíp nổ điện số 8: Mẫu thử đạt yêu cầu khi toàn bộ kíp phát nổ và xuyên thủng tấm chì, đường kính lỗ thủng trên tấm chì bằng hoặc lớn hơn đường kính ngoài của kíp.

3.7.4.2. Đối với kíp nổ điện vi sai và kíp nổ điện vi sai an toàn: Mẫu thử đạt yêu cầu khi toàn bộ kíp phát nổ và đo thời gian giữ chậm đạt yêu cầu theo quy định tại Bảng 4, Bảng 5 Mục 2.9 của quy chuẩn này.

3.7.4.3. Trường hợp có ít nhất 01 kíp không đạt yêu cầu theo quy định tại Mục 3.7.4.1 (đối với kíp nổ điện số 8) hoặc Mục 3.7.4.2 (đối với kíp nổ điện vi sai và kíp nổ điện vi sai an toàn) của quy chuẩn này, tiến hành lấy mẫu thử lại lần 2 với số lượng mẫu thử gấp đôi lần 1. Lần thử này yêu cầu toàn bộ mẫu thử đạt yêu cầu theo quy định.

Trường hợp thử lần 2, có 01 kíp không đạt yêu cầu theo quy định tại Mục 3.7.4.1 hoặc Mục 3.7.4.2 của quy chuẩn này, thì kết luận lô hàng có khả năng chịu nước không đạt yêu cầu.

3.8. Đo thời gian giữ chậm

Áp dụng đối với kíp nổ điện vi sai và kíp nổ điện vi sai an toàn.

3.8.1. Nguyên tắc

Xác định thời gian giữ chậm của kíp nổ điện là xác định thời gian trễ nổ của kíp nổ điện kể từ khi kíp được kích nổ đến khi kíp phát nổ.

3.8.2. Thiết bị, dụng cụ

3.8.2.1. Máy đo thời gian chuyên dụng, độ phân giải 10^{-6} giây.

Cho phép sử dụng các thiết bị đo thời gian khác (Đã được kiểm định đạt yêu cầu) có thể đo được thời gian từ khi ấn nút gây nổ kíp (Start) đến khi kíp phát nổ (Stop).

3.8.2.2. Bình thép hoặc hộp thép chịu áp lực.

3.8.3. Chuẩn bị mẫu thử

Số lượng mẫu thử: 05 kíp cho 1 số vi sai.

3.8.4. Tiến hành thử

3.8.4.1. Đặt kíp vào bình thép hoặc hộp thép chịu áp lực, luôn dây dẫn điện ra ngoài, đóng cửa chắn an toàn.

3.8.4.2. Nối 2 đầu dây dẫn của kíp với 2 cực đầu dây start, stop của máy đo thời gian.

3.8.4.3. Ấn nút gây nổ kíp. Đọc kết quả thời gian giữ chậm trên máy đo thời gian.

15
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c7787f860c0545999b56f1fddf01826c.html b/chandra_raw/c7787f860c0545999b56f1fddf01826c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1b05b6f10cc8b049a4e05b7a31e97feb4503d499 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c7787f860c0545999b56f1fddf01826c.html @@ -0,0 +1,38 @@ +
+ +
+
+

III. CÁC GIẢI PHÁP CHỦ YẾU CỦA CHƯƠNG TRÌNH

+
+
+

1. Bảo đảm môi trường pháp lý

+
+
+ +
+
+

2. Bảo đảm hiệu quả ứng dụng công nghệ thông tin

+
+
+ +
+
+

5

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c7ae7ee08d6c4145acc4a734c37cdb7c.html b/chandra_raw/c7ae7ee08d6c4145acc4a734c37cdb7c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0533cc76a83315109b2a7fe71c328667ef7f8992 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c7ae7ee08d6c4145acc4a734c37cdb7c.html @@ -0,0 +1,167 @@ +
+

Mục 14: Định mức hao phí thời gian sử dụng thiết bị cung cấp năng lượng và thiết bị đèn

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChủng loại thiết bịĐơn vị tínhThời hạn sử dụng/cải
(1)(2)(3)(4)
1Ắc quy
1.112 V-70 Ahnăm02
1.212 V-100 Ahnăm02
1.312 V-120 Ahnăm02
1.412 V-140 Ahnăm02
1.512 V- 180 Ahnăm02
1.612 V- 200 Ahnăm02
1.72 V – 960 Ahnăm02
2Bóng đèn
2.1Halogen 12 V-35 Wgiờ1.800
2.2Halogen 12 V-40 Wgiờ1.800
2.3Halogen 12 V-50 Wgiờ1.800
2.4Halogen 12 V-100 Wgiờ1.800
2.5Đèn Led công suất thấpgiờ10.000
2.6Đèn Led công suất caogiờ50.000
3Van nhiệt quangnăm01
4Tiết chế nạp ắc quy
4.1Sử dụng trên đèn biển (loại 40 A; 80 A)năm07
4.2Sử dụng trên phao báo hiệu hàng hải (10 A)năm04
5Máy tạo chớpnăm01
6Pin mặt trờinăm10
7Đèn báo hiệu hàng hải (lắp đặt trên phao, tiêu)năm07
+
+
+

Điều 2. Hiệu lực thi hành

+
+
+

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2016.

+
+
+

Điều 3. Tổ chức thực hiện

+
+
+

Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Tổng Giám đốc Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Tổng Giám đốc Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c7b22bfc4b4c47ee8b44e23734822c6d.html b/chandra_raw/c7b22bfc4b4c47ee8b44e23734822c6d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..989ec046495d0cdaad19c1700ef058a16275da82 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c7b22bfc4b4c47ee8b44e23734822c6d.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Phê duyệt chiến lược, kế hoạch sản xuất kinh doanh, kế hoạch đầu tư phát triển 5 năm;

e) Phê duyệt chủ trương vay, cho vay, mua, bán tài sản có giá trị bằng hoặc lớn hơn 50% vốn điều lệ của công ty hoặc một tỷ lệ khác nhỏ hơn quy định tại Điều lệ của công ty;

g) Phê duyệt báo cáo tài chính hằng năm, phân phối lợi nhuận, trích lập và sử dụng các quỹ.

22. Thực hiện sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp sau khi được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án tổng thể.

23. Chịu trách nhiệm quản lý và điều hành Tập đoàn tuân thủ đúng quy định của pháp luật và các quyết định của chủ sở hữu; quản lý, sử dụng, bảo toàn và phát triển vốn có hiệu quả; báo cáo kịp thời cho chủ sở hữu về việc doanh nghiệp hoạt động thua lỗ, không bảo đảm khả năng thanh toán, không hoàn thành mục tiêu, nhiệm vụ do chủ sở hữu giao hoặc những trường hợp sai phạm khác.

24. Các quyền và trách nhiệm khác do chủ sở hữu nhà nước giao hoặc ủy quyền của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Điều 31. Nghĩa vụ của Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên

1. Chủ tịch và các thành viên Hội đồng thành viên thực hiện các nghĩa vụ được quy định tại Điều 72 Luật doanh nghiệp.

2. Các thành viên Hội đồng thành viên phải cùng chịu trách nhiệm trước pháp luật, Thủ tướng Chính phủ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về các quyết định của Hội đồng thành viên, kết quả và hiệu quả hoạt động của Tập đoàn theo quy định của pháp luật.

3. Khi vi phạm một trong các trường hợp sau đây nhưng chưa đến mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự thì Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên không được thưởng, không được nâng lương và bị xử lý kỷ luật tùy theo mức độ vi phạm:

a) Để Tập đoàn lỗ;

b) Để mất vốn nhà nước;

c) Quyết định dự án đầu tư không hiệu quả, không thu hồi được vốn đầu tư, không trả được nợ;

d) Không bảo đảm tiền lương và các chế độ khác cho người lao động ở Tập đoàn theo quy định của pháp luật về lao động;

31

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c7db1179d0684940905e9bc769dda14a.html b/chandra_raw/c7db1179d0684940905e9bc769dda14a.html deleted file mode 100644 index 6ddb1a9b3239efa5b0d2f0481bdcaf943569c9b8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c7db1179d0684940905e9bc769dda14a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
QCVN 18:2014/BXD

2.17.4.2 Cắt, uốn, kéo cốt thép phải dùng máy hoặc các thiết bị chuyên dùng. Sử dụng các loại máy gia công cốt thép phải tuân thủ quy định tại 2.10. Phải có biện pháp ngăn ngừa thép văng khi cắt cốt thép.

2.17.4.3 Bàn gia công cốt thép phải được cố định chắc chắn, nhất là gia công các loại thép có đường kính lớn hơn 20 mm. Nếu bàn gia công cốt thép có người lao động làm việc ở hai phía, thì ở giữa phải có lưới thép bảo vệ cao ít nhất là 1 m.

2.17.4.4 Khi nắn thẳng cốt thép tròn cuộn bằng máy phải: Che chắn bảo hiểm ở trục cuộn trước khi mở máy; Hãm động cơ khi đưa đầu cốt thép vào trục cuộn; Rào ngăn hai bên sợi thép chạy từ trục cuộn đến tang của máy.

2.17.4.5 Trục cuộn các cuộn thép phải đặt cách tang của máy từ 1,5 m đến 2 m và đặt cách mặt nền không lớn hơn 0,5 m, xung quanh phải có rào chắn. Giữa trục cuộn và tang của máy phải có bộ phận hạn chế sự chuyển dịch của dây thép đang tháo. Chỉ được mắc đầu sợi thép vào máy khi máy đã ngừng hoạt động.

2.17.4.6 Nắn thẳng cốt thép bằng tời điện hoặc tời quay tay phải có biện pháp để phòng sợi thép tuột và văng vào người. Đầu cáp của tời kéo nối với nơi thép cần nắn thẳng bằng thiết bị chuyên dùng. Không nối bằng phương pháp buộc. Dây cáp và sợi thép khi kéo phải nằm trong rãnh che chắn. Chỉ được tháo hoặc lắp đầu cốt thép vào dây cáp của tời kéo khi tời kéo ngừng hoạt động.

2.17.4.7 Không được dùng máy truyền động để cắt các đoạn thép ngắn hơn 80 cm nếu không có các thiết bị đảm bảo an toàn.

2.17.4.8 Chỉ được dịch chuyển vị trí cốt thép uốn trên bàn máy khi đã quay ngừng hoạt động.

2.17.4.9 Không uốn thẳng các đoạn thép bằng cách kéo căng chúng tại các vị trí không được rào chắn và không an toàn ở trên công trường.

2.17.4.10 Không dùng kéo tay khi cắt các thanh thép có chiều dài nhỏ hơn 30 cm.

2.17.4.11 Dàn cốt thép phải được đặt cẩn thận, không lật, không rơi trước khi lắp dựng cốt pha cho chúng.

2.17.4.12 Lắp dựng cốt thép cho các khung độc lập, dầm, xà, cột, tường và các kết cấu tương tự khác phải sử dụng sàn thao tác rộng hơn hoặc bằng 1 m.

2.17.4.13 Trước khi chuyển những tấm lưới khung cốt thép đến vị trí lắp đặt phải kiểm tra các mối hàn, mối buộc. Khi cắt bỏ các phần thép thừa ở trên cao, người lao động phải đeo dây an toàn và bên dưới phải có biển cảnh báo.

2.17.4.14 Lối qua lại trên các khung cốt thép phải lót ván có chiều rộng không nhỏ hơn 40 cm.

2.17.4.15 Hàn cốt thép vào khung và lưới; hàn thép chò... phải tuân theo quy định tại 2.9.

57
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c83b0b5de48a47519ab562afd97e74ab.html b/chandra_raw/c83b0b5de48a47519ab562afd97e74ab.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a50401627ea905e626014fab3c33a0245806b42 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c83b0b5de48a47519ab562afd97e74ab.html @@ -0,0 +1,34 @@ +

TTĐT

+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số : 1739 /QĐ - TTg

+

Hà Nội, ngày 25 tháng 9 năm 2013

+
+Official stamp of the General Department of the Government of Vietnam. It contains the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM', 'CƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ', 'ĐƠN', 'Số: 7981', and 'Ngày: 27/9'. +
+

QUYẾT ĐỊNH
Về việc phong tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua toàn quốc

+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

+

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

+

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

+

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

+

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương tại Tờ trình số 12/TTr-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1768/TTr-BTĐKT ngày 16 tháng 9 năm 2013,

+

QUYẾT ĐỊNH:

+

Điều 1. Phong tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua toàn quốc cho ông Lê Đình Long, Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Hải Dương, đã có thành tích xuất sắc, tiêu biểu trong phong trào thi đua yêu nước, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

+

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

+

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

+

Nơi nhận :

+
+ +
+

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

+
+Official seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam. It features a star in the center, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'. +
+

Hoàng Trung Hải

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c8a0781f810e4324bfb1897ddd722dcf.html b/chandra_raw/c8a0781f810e4324bfb1897ddd722dcf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5546b41f2c94621824afb4af07364823173c36b4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c8a0781f810e4324bfb1897ddd722dcf.html @@ -0,0 +1,148 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1.10Đá 2x4m3220.000
1.11Đá 4x6m3160.000
1.12Đá 0,5x1m3180.000
1.13Đá 0,5x1m3130.000
1.14Đá basem3130.000
1.15Đá bộtm370.000
1.16Đá xô bờm3100.000
2Đá màu (không phải là đá trắng)
2.1Đá khối (blốc) xuất khẩum38.000.000
2.2Đá khối (blốc) màu các loại dùng để chế biến hàng thủ công mỹ nghệm32.000.000
2.3Đá xê có diện tích bề mặt từ 0,5 m2 đến dưới 1m2m35.000.000
2.3Đá xê có diện tích bề mặt từ 0,1 m2 đến dưới 0,5m2m32.000.000
2.4Đá xê có diện tích bề mặt dưới 0,1 m2m31.000.000
3Nhiên liệu khoáng: Than đátấn540.000
4Thạch Anhtấn150.000
5Sericittấn420.000
6Cát trắng (Cát làm thủy tinh)tấn120.000
7Sét trắng (caolanh)tấn160.000
IIINguyên liệu: phân bón, hóa chất, ...
1Than bùnm3320.000
2Photphorittấn500.000
IVNước thiên nhiên
Nước khoáng thiên nhiênm3220.000
+
+
+

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

+
+
+

ĐH

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c8ad201da7904031a3a24b2735e3fea0.html b/chandra_raw/c8ad201da7904031a3a24b2735e3fea0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1a3383f91052e33d20087e97282e5b05b0d88981 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c8ad201da7904031a3a24b2735e3fea0.html @@ -0,0 +1,147 @@ +
+

- Vị trí 2: Là phần diện tích của thừa đất (lô đất) tiếp giáp với đường quốc lộ, tỉnh lộ và có khoảng cách tính từ mép lộ giới của quốc lộ hoặc tỉnh lộ trong phạm vi từ 500 mét đến 1.000 mét; hoặc là phần diện tích của thừa đất (lô đất) tiếp giáp với đường liên huyện, liên xã và có khoảng cách tính từ mép lộ giới của đường liên huyện, liên xã trong phạm vi 500 mét.

+
+
+

- Vị trí 3: Là những diện tích đất còn lại.

+
+
+

2.1. Đất rừng sản xuất:

+
+
+

DVT: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Phường 1756035
2Phường 2756035
3Phường 3756035
4Phường 4756035
5Phường 5756035
6Phường 6756035
7Phường 7756035
8Phường 8756035
9Phường 9756035
10Phường 10756035
11Phường 11756035
12Xã Xuân Trường504025
13Xã Xuân Thọ504025
14Xã Tà Nung504025
15Xã Trại Hành504025
+
+
+

2.2. Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và đất rừng cảnh quan:

+
+
+

a) Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng: Tính bằng 80% giá đất rừng sản xuất cùng vị trí, cùng khu vực.

+
+
+

b) Đất rừng cảnh quan: Tính bằng 120% giá đất rừng sản xuất cùng vị trí, cùng khu vực.

+
+
+

4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c8b32eb0a2d94220aae4c0eed89d6d42.html b/chandra_raw/c8b32eb0a2d94220aae4c0eed89d6d42.html deleted file mode 100644 index 6bcca4b49cce610e2f2d913f1542ffd0be99fe48..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c8b32eb0a2d94220aae4c0eed89d6d42.html +++ /dev/null @@ -1,407 +0,0 @@ -
188
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
mành bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Khe NồnTVxã Châu LộcH. Quý Hợp19° 25' 10"105° 12' 00"19° 22' 29"105° 13' 33"E-48-19-A
núi Phà ĐâySVxã Châu LộcH. Quý Hợp19° 23' 36"105° 11' 00"E-48-19-A
Bản RừngDCxã Châu LộcH. Quý Hợp19° 21' 42"105° 13' 35"E-48-19-A
xóm Tổng HươngDCxã Châu LộcH. Quý Hợp19° 21' 01"105° 14' 04"E-48-19-A
quốc lộ 48CKXxã Châu LýH. Quý Hợp19° 08' 56"104° 41' 13"19° 21' 39"105° 16' 45"E-48-19-A, E-48-19-C
xóm Bản BàngDCxã Châu LýH. Quý Hợp19° 15' 10"105° 09' 25"E-48-19-A
xóm Bản BồnDCxã Châu LýH. Quý Hợp19° 14' 13"105° 08' 59"E-48-19-C
xóm Bản Bù LầuDCxã Châu LýH. Quý Hợp19° 14' 36"105° 07' 49"E-48-19-C
xóm Bản BùngDCxã Châu LýH. Quý Hợp19° 13' 33"105° 07' 22"E-48-19-C
xóm Bản ChongDCxã Châu LýH. Quý Hợp19° 13' 54"105° 07' 38"E-48-19-C
xóm Bản CồnDCxã Châu LýH. Quý Hợp19° 14' 54"105° 07' 58"E-48-19-C
xóm Bản DềnDCxã Châu LýH. Quý Hợp19° 12' 24"105° 06' 21"E-48-19-C
xóm Bản KhuàDCxã Châu LýH. Quý Hợp19° 15' 28"105° 08' 33"E-48-19-A
xóm Bản LầuDCxã Châu LýH. Quý Hợp19° 15' 02"105° 08' 47"E-48-19-A
xóm Bản Na LạnDCxã Châu LýH. Quý Hợp19° 14' 17"105° 07' 45"E-48-19-C
xóm Bản NgonDCxã Châu LýH. Quý Hợp19° 15' 13"105° 08' 08"E-48-19-A
xóm Bản NạnDCxã Châu LýH. Quý Hợp19° 15' 23"105° 08' 35"E-48-19-A
xóm Bản ThẳmDCxã Châu LýH. Quý Hợp19° 13' 28"105° 08' 03"E-48-19-C
xóm Bản VựcDCxã Châu LýH. Quý Hợp19° 13' 01"105° 07' 03"E-48-19-C
xóm Bản XảoDCxã Châu LýH. Quý Hợp19° 15' 08"105° 07' 05"E-48-19-A
xóm Bản XếtDCxã Châu LýH. Quý Hợp19° 14' 01"105° 08' 28"E-48-19-C
Núi ChangSVxã Châu LýH. Quý Hợp19° 12' 00"105° 07' 44"E-48-19-C
núi Đen ĐinSVxã Châu LýH. Quý Hợp18° 56' 31"104° 33' 18"E-48-30-A
suối Nậm ChọngTVxã Châu LýH. Quý Hợp19° 13' 32"105° 07' 26"19° 15' 24"105° 08' 46"E-48-19-A, E-48-19-C
đường tỉnh 532KXxã Châu QuangH. Quý Hợp19° 25' 00"105° 07' 52"19° 21' 39"105° 16' 45"E-48-19-A
xóm Bản AngDCxã Châu QuangH. Quý Hợp19° 18' 37"105° 09' 01"E-48-19-A
xóm Bản BànhDCxã Châu QuangH. Quý Hợp19° 19' 56"105° 08' 40"E-48-19-A
xóm Bản CàDCxã Châu QuangH. Quý Hợp19° 20' 25"105° 09' 06"E-48-19-A
xóm Bản CồnDCxã Châu QuangH. Quý Hợp19° 19' 59"105° 09' 59"E-48-19-A
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c8d404f347c54fdd981f105575c61e37.html b/chandra_raw/c8d404f347c54fdd981f105575c61e37.html deleted file mode 100644 index 5e07a4a48114de46feef5c0e68b03749eefdfe5e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c8d404f347c54fdd981f105575c61e37.html +++ /dev/null @@ -1,450 +0,0 @@ -
174
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mã hình địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
khối 2ADCTT. Quỳ ChâuH. Quỳ Châu19° 33' 13"105° 05' 25"E-48-7-C
khối 2BDCTT. Quỳ ChâuH. Quỳ Châu19° 33' 11"105° 05' 41"E-48-7-C
khối 3DCTT. Quỳ ChâuH. Quỳ Châu19° 32' 56"105° 05' 52"E-48-7-C
khối 4DCTT. Quỳ ChâuH. Quỳ Châu19° 33' 03"105° 05' 57"E-48-7-C
quốc lộ 48KXTT. Quỳ ChâuH. Quỳ Châu19° 51' 31"104° 50' 04"19° 05' 04"105° 35' 10"E-48-7-C
khối Định HoaDCTT. Quỳ ChâuH. Quỳ Châu19° 33' 51"105° 05' 29"E-48-7-C
khối Hạnh KhaiDCTT. Quỳ ChâuH. Quỳ Châu19° 33' 35"105° 05' 58"E-48-7-C
Sông HiếuTVTT. Quỳ ChâuH. Quỳ Châu19° 43' 07"104° 51' 25"19° 15' 32"105° 25' 09"E-48-19-B-d
khối Hoa Hải 1DCTT. Quỳ ChâuH. Quỳ Châu19° 33' 25"105° 05' 57"E-48-7-C
khối Hoa Hải 2DCTT. Quỳ ChâuH. Quỳ Châu19° 33' 23"105° 06' 06"E-48-7-C
khối Tân Hương 1DCTT. Quỳ ChâuH. Quỳ Châu19° 33' 36"105° 04' 58"E-48-7-C
khối Tân Hương 2DCTT. Quỳ ChâuH. Quỳ Châu19° 33' 32"105° 04' 37"E-48-7-C
khối Tân ThịnhDCTT. Quỳ ChâuH. Quỳ Châu19° 32' 54"105° 06' 02"E-48-7-C
Suối XénTVTT. Quỳ ChâuH. Quỳ Châu19° 31' 17"105° 04' 45"19° 33' 12"105° 05' 51"E-48-7-C
bản Bình ThọDCxã Châu BìnhH. Quỳ Châu19° 38' 34"105° 01' 59"E-48-7-C
Huôi CanhTVxã Châu BìnhH. Quỳ Châu19° 43' 43"105° 06' 04"19° 42' 10"105° 05' 36"E-48-7-C
núi Cát XaSVxã Châu BìnhH. Quỳ Châu19° 43' 44"105° 08' 52"E-48-7-C
Huôi ChaiTVxã Châu BìnhH. Quỳ Châu19° 38' 29"105° 05' 16"19° 38' 24"105° 01' 11"E-48-7-C
núi Chấm CanSVxã Châu BìnhH. Quỳ Châu19° 44' 36"105° 06' 59"E-48-7-C
Bản ChảoDCxã Châu BìnhH. Quỳ Châu19° 38' 57"105° 01' 35"E-48-7-C
Huôi ChútTVxã Châu BìnhH. Quỳ Châu19° 44' 03"105° 06' 55"19° 42' 57"105° 06' 40"E-48-7-C
Bản CọcDCxã Châu BìnhH. Quỳ Châu19° 39' 08"105° 00' 57"E-48-7-C
Huôi ĐôngTVxã Châu BìnhH. Quỳ Châu19° 41' 50"105° 01' 08"19° 41' 30"105° 00' 37"E-48-7-C
núi Hang PuaSVxã Châu BìnhH. Quỳ Châu19° 37' 21"105° 01' 51"E-48-7-C
Bản HạtDCxã Châu BìnhH. Quỳ Châu19° 38' 09"105° 01' 28"E-48-7-C
Nằm HạtTVxã Châu BìnhH. Quỳ Châu19° 40' 03"105° 00' 45"19° 36' 45"104° 59' 53"E-48-7-C
huôi Hin LởTVxã Châu BìnhH. Quỳ Châu19° 40' 26"105° 01' 11"19° 40' 06"105° 00' 50"E-48-7-C
Huôi HùnTVxã Châu BìnhH. Quỳ Châu19° 41' 27"105° 08' 44"19° 41' 59"105° 08' 52"E-48-7-C
đập Khê CọcTVxã Châu BìnhH. Quỳ Châu19° 39' 43"105° 01' 06"E-48-7-C
đập Khê NhàTVxã Châu BìnhH. Quỳ Châu19° 39' 15"105° 01' 51"E-48-7-C
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c8e9691e266b4a36b81c698f1c8c3b55.html b/chandra_raw/c8e9691e266b4a36b81c698f1c8c3b55.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f642602c8ccdbb3ce62c8254def0098b84a63684 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c8e9691e266b4a36b81c698f1c8c3b55.html @@ -0,0 +1,117 @@ +
Biểu 02/QP(AN)
+
+

KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUY HOẠCH/KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG (AN NINH)
KỲ TRƯỚC

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTLoại đấtDiện tích quy hoạch/kế hoạch được duyệt (ha)Kết quả thực hiện
Diện tích (ha)So sánh
Tăng (+), giảm (-) haTỷ lệ (%)
(1)(2)(3)(4)(5)=(4)-(3)(6)=(4)/(3)*100%
Tổng diện tích
1Đất làm nơi đóng quân, trụ sở làm việc
2Đất xây dựng căn cứ quân sự
3Đất xây dựng công trình phòng thủ quốc gia, trận địa và công trình đặc biệt về quốc phòng, an ninh
4Đất xây dựng ga, cảng quân sự
5Đất xây dựng công trình công nghiệp, khoa học và công nghệ, văn hóa, thể thao phục vụ trực tiếp cho quốc phòng, an ninh
6Đất xây dựng kho tàng của lực lượng vũ trang nhân dân
7Đất làm trường bắn, thao trường, bãi thủ vũ khí, bãi hủy vũ khí
8Đất xây dựng cơ sở đào tạo, trung tâm huấn luyện, bệnh viện, nhà an dưỡng của lực lượng vũ trang nhân dân
9Đất xây dựng nhà công vụ của lực lượng vũ trang nhân dân
10Đất xây dựng cơ sở giam giữ, cơ sở giáo dục do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quản lý
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c8eab5075f10407a80bb97e1383b931e.html b/chandra_raw/c8eab5075f10407a80bb97e1383b931e.html deleted file mode 100644 index 13cb291f1308f2a4eef46d77ab7d0249a6af1c1b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c8eab5075f10407a80bb97e1383b931e.html +++ /dev/null @@ -1,450 +0,0 @@ -
126
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mành bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm 6DCxã Nam XuânH. Nam Đản18° 44' 17"105° 32' 53"E-48-32-C-a
xóm 7DCxã Nam XuânH. Nam Đản18° 44' 05"105° 33' 07"E-48-32-C-a
xóm 8DCxã Nam XuânH. Nam Đản18° 43' 41"105° 32' 58"E-48-32-C-a
xóm 9DCxã Nam XuânH. Nam Đản18° 43' 36"105° 33' 16"E-48-32-C-a
xóm 10DCxã Nam XuânH. Nam Đản18° 43' 34"105° 33' 32"E-48-32-C-a
xóm 11DCxã Nam XuânH. Nam Đản18° 43' 11"105° 33' 15"E-48-32-C-a
xóm 12DCxã Nam XuânH. Nam Đản18° 43' 00"105° 33' 17"E-48-32-C-a
Sông ĐàoTVxã Nam XuânH. Nam Đản18° 45' 12"105° 36' 44"18° 41' 52"105° 29' 35"E-48-32-C-a
dãy núi Đại HuệSVxã Nam XuânH. Nam Đản18° 45' 57"105° 30' 34"18° 45' 19"105° 32' 32"E-48-32-C-c
núi Hùng VĩSVxã Nam XuânH. Nam Đản18° 44' 32"105° 33' 24"E-48-32-C-a
dập Khe ĐìnhTVxã Nam XuânH. Nam Đản18° 43' 55"105° 32' 59"E-48-32-C-a
quốc lộ 15KXxã Vân ĐiệnH. Nam Đản19° 26' 37"105° 26' 54"18° 33' 35"105° 33' 24"E-48-31-D
quốc lộ 46KXxã Vân ĐiệnH. Nam Đản18° 36' 19"105° 11' 23"18° 49' 41"105° 42' 18"E-48-32-C-a,
E-48-31-D
xóm Bắc SơnDCxã Vân ĐiệnH. Nam Đản18° 42' 22"105° 29' 47"E-48-31-D
xóm Bắc ThungDCxã Vân ĐiệnH. Nam Đản18° 43' 00"105° 29' 03"E-48-31-D
núi Côn TúiSVxã Vân ĐiệnH. Nam Đản18° 44' 08"105° 28' 36"E-48-31-D
Sông ĐàoTVxã Vân ĐiệnH. Nam Đản18° 45' 12"105° 36' 44"18° 41' 52"105° 29' 35"E-48-32-C-a
xóm Đông TiếnDCxã Vân ĐiệnH. Nam Đản18° 42' 55"105° 30' 19"E-48-31-D
Núi ĐùnSVxã Vân ĐiệnH. Nam Đản18° 42' 07"105° 28' 04"E-48-31-D
xóm Đùn SơnDCxã Vân ĐiệnH. Nam Đản18° 42' 23"105° 28' 38"E-48-31-D
xóm Hà LongDCxã Vân ĐiệnH. Nam Đản18° 42' 21"105° 29' 15"E-48-31-D
xóm Hồ SơnDCxã Vân ĐiệnH. Nam Đản18° 43' 18"105° 28' 48"E-48-31-D
xóm Hùng LĩnhDCxã Vân ĐiệnH. Nam Đản18° 42' 31"105° 28' 23"E-48-31-D
Sông LamTVxã Vân ĐiệnH. Nam Đản19° 26' 44"104° 35' 28"18° 45' 52"105° 45' 45"E-48-31-D
xóm Nam BìnhDCxã Vân ĐiệnH. Nam Đản18° 42' 29"105° 29' 49"E-48-31-D
xóm Nam SơnDCxã Vân ĐiệnH. Nam Đản18° 42' 09"105° 29' 45"E-48-31-D
xóm Nam ThungDCxã Vân ĐiệnH. Nam Đản18° 42' 49"105° 28' 50"E-48-31-D
xóm Nhật ĐôngDCxã Vân ĐiệnH. Nam Đản18° 42' 23"105° 30' 27"E-48-31-D
xóm Nhật QuangDCxã Vân ĐiệnH. Nam Đản18° 42' 20"105° 30' 02"E-48-31-D
xóm Quy Chính 1DCxã Vân ĐiệnH. Nam Đản18° 42' 52"105° 29' 46"E-48-31-D
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c8ee9584bf1e45b2b1e68ee52a3eae6b.html b/chandra_raw/c8ee9584bf1e45b2b1e68ee52a3eae6b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cf404853a59a3b4c521dde2e2a13cf622cbccce1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c8ee9584bf1e45b2b1e68ee52a3eae6b.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 4
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỊNH KỲ
HỆ THỐNG QUẢN LÝ AN TOÀN VẬN HÀNH ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 16/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2016
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỊNH KỲ HỆ THỐNG QUẢN LÝ AN TOÀN
VẬN HÀNH ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ

Số:.....

Căn cứ Thông tư số 16/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về thực hiện đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống đối với đường sắt đô thị;

Căn cứ báo cáo đánh giá số: ..... ngày: .....

CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN

Tổ chức vận hành:.....

Địa chỉ:.....

Tên tuyến đường sắt đô thị:.....
.....

Hệ thống quản lý an toàn vận hành của tuyến đường sắt đô thị (Tên tuyến) đã được Tổ chức vận hành (Tên Tổ chức vận hành) duy trì phù hợp với Tiêu chuẩn quản lý an toàn được phê duyệt và quy định hiện hành.

Giấy chứng nhận này có giá trị đến.....

Hà Nội, ngày.....tháng.....năm .....
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c910be64b8fb44939a81f849827076dc.html b/chandra_raw/c910be64b8fb44939a81f849827076dc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cee2d9e3281c5d42f78d5b1990b0e0799d1a4522 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c910be64b8fb44939a81f849827076dc.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Công ty mẹ và các doanh nghiệp thành viên có tư cách pháp nhân; có vốn và tài sản riêng; có quyền chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản của mình theo quy định của pháp luật và theo thỏa thuận chung của tập đoàn kinh tế, tổng công ty. Nhà nước là chủ sở hữu vốn nhà nước trực tiếp đầu tư tại công ty mẹ. Công ty mẹ là chủ sở hữu vốn do công ty mẹ đầu tư tại các công ty con, công ty liên kết.

Điều 5. Tên và đăng ký kinh doanh

1. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty có tên, thương hiệu riêng. Người quyết định thành lập tập đoàn kinh tế, tổng công ty quyết định tên của tập đoàn kinh tế, tổng công ty và tên của công ty mẹ thành lập theo Nghị định này.

2. Công ty mẹ và các doanh nghiệp thành viên đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật. Việc đặt tên của doanh nghiệp thành viên tổ chức dưới hình thức công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn thực hiện theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan.

Tập đoàn kinh tế, tổng công ty không có tư cách pháp nhân và không phải đăng ký kinh doanh nhưng phải thông báo việc thành lập, tổ chức lại, thay đổi số lượng doanh nghiệp thành viên, tỷ lệ vốn tại các doanh nghiệp thành viên, chấm dứt hoạt động dưới hình thức tập đoàn kinh tế, tổng công ty cho cơ quan đăng ký kinh doanh; việc tập trung kinh tế theo quy định tại Mục 3 và 4 Chương II Luật Cảnh tranh cho Cơ quan quản lý cạnh tranh.

Trình tự, thủ tục thông báo việc thành lập, tổ chức lại, thay đổi số lượng doanh nghiệp thành viên, tỷ lệ vốn tại các doanh nghiệp thành viên, chấm dứt hoạt động dưới hình thức tập đoàn kinh tế, tổng công ty thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Điều 6. Tổ chức Đảng và tổ chức chính trị - xã hội trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty

1. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật và Điều lệ của Đảng Cộng sản Việt Nam.

2. Các tổ chức chính trị - xã hội trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật và Điều lệ của các tổ chức chính trị - xã hội đó, phù hợp với quy định của pháp luật.

3. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty tạo điều kiện và hỗ trợ để tổ chức Đảng, tổ chức Công đoàn và các tổ chức chính trị - xã hội khác hoạt động theo quy định của pháp luật và Điều lệ của các tổ chức đó.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c94ad62017314deda7e3371c632f45f2.html b/chandra_raw/c94ad62017314deda7e3371c632f45f2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d2898ecc3ffa4b1d9b4b2520eec245d553411bea --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c94ad62017314deda7e3371c632f45f2.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 08.09.2016 16:26:51 +07:00

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 16/2016/TT-BGTVT

Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2016

CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: ..... C.....
Ngày: ..... 16/8.....

THÔNG TƯ

Quy định về thực hiện đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống đối với đường sắt đô thị

Căn cứ Luật Đường sắt ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 14/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường sắt;

Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ và Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam;

Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư quy định về thực hiện đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống đối với đường sắt đô thị.

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Thông tư này quy định: việc thực hiện đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống; thủ tục thẩm định hồ sơ an toàn hệ thống cho tuyến đường sắt đô thị khi xây dựng mới và nâng cấp; chứng nhận định kỳ hệ thống quản lý an toàn vận hành của tuyến đường sắt đô thị trong quá trình khai thác.

2. Thông tư này không điều chỉnh đối với đường sắt một ray dẫn hướng tự động, đường xe điện bánh sắt chạy chung nền với đường bộ.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, thiết kế, xây dựng, vận hành; đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống; thẩm định hồ sơ an toàn hệ thống cho tuyến đường sắt đô thị khi xây dựng mới và nâng cấp; chứng nhận định kỳ hệ thống quản lý an toàn vận hành của tuyến đường sắt đô thị trong quá trình khai thác.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Rủi ro là tỉ lệ xuất hiện của một nguy hiểm gây ra thiệt hại và mức độ nghiêm trọng của thiệt hại đó.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c95064774813418bbc71a7d0a9f87797.html b/chandra_raw/c95064774813418bbc71a7d0a9f87797.html deleted file mode 100644 index b52e823454018d6901f0003cba8a36bc854ef100..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c95064774813418bbc71a7d0a9f87797.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

- Khi thay đổi dụng cụ, thiết bị.

2.10.15 Khi gia công bằng máy, nếu có các phoi kim loại hoặc tia lửa bắn ra, phải có lưới che chắn. Trường hợp không thể làm thiết bị che chắn được, phải trang bị cho người lao động đầy đủ các trang bị phòng hộ theo đúng chế độ hiện hành.

2.10.16 Ở những vị trí làm việc có sinh bụi phải có thiết bị hút bụi để đảm bảo nồng độ bụi không vượt quá giới hạn cho phép.

2.10.17 Khi máy đang vận hành, nếu phát hiện thấy những hiện tượng bất thường phải ngừng máy.

2.10.18 Khi các thiết bị điện bị hỏng, phải cắt điện và báo ngay cho thợ điện đến sửa chữa, không được tự ý sửa chữa.

2.10.19 Khi kết thúc công việc, phải tắt máy và chỉ được rời khỏi máy sau khi đã lau chùi sạch sẽ và kiểm tra cẩn thận.

2.11 Sử dụng bi tum, ma tít và lớp cách ly

2.11.1 Bi tum, ma tít

2.11.1.1 Điều chế

2.11.1.1.1 Nơi điều chế và nấu bi tum, ma tít, phải đặt cách xa công trình để cháy ít nhất 50 m, đồng thời phải được trang bị đầy đủ các phương tiện chữa cháy.

2.11.1.1.2 Dụng cụ, thiết bị điều chế, đun nóng bi tum, ma tít phải đảm bảo những yêu cầu sau:

- Thùng nấu phải có nắp làm bằng vật liệu không cháy và dày kín. Không được đổ bi tum, ma tít vào quá 3/4 dung tích của thùng;

- Không được dùng những thùng đã có hiện tượng rò rỉ để nấu.

2.11.1.1.3 Trước khi lấy bi tum ở thùng ra nấu, phải lật nghiêng thùng để cho nước thoát hết ra ngoài.

2.11.1.1.4 Bi tum cho vào thùng nấu phải đảm bảo khô ráo, trong quá trình điều chế và nấu bi tum, ma tít không được để nước rơi vào thùng nấu.

2.11.1.1.5 Không được đổ bi tum ứ đọng vào thùng bi tum nóng cháy.

2.11.1.1.6 Trường hợp dùng nhiên liệu lỏng (dầu hỏa, dầu mazút ...) để đun nóng bi tum làm vật liệu chống thấm mái, cho phép được đặt lò nấu trên mái nếu không có nguy cơ gây cháy công trình.

2.11.1.1.7 Khi cần pha bi tum với xăng hoặc dầu phải đảm bảo những yêu cầu sau:

- Khi pha chế, người lao động phải đứng ở đầu gió và chỉ được đổ bi tum từ từ vào xăng hoặc dầu, khuấy nhẹ bằng thanh gỗ. Không được đổ xăng hoặc dầu vào bi tum nóng cháy;

- Nhiệt độ của bi tum trong quá trình pha chế hỗn hợp phải thấp hơn nhiệt độ tự bốc cháy của dung môi pha chế ít nhất là 30 °C;

35

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c958271f307a4d4a8751c68d831f3b2e.html b/chandra_raw/c958271f307a4d4a8751c68d831f3b2e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..021158e53f1822c785ba747c3f1e05122738b23b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c958271f307a4d4a8751c68d831f3b2e.html @@ -0,0 +1,179 @@ +
QCVN 01-128:2013/BNNPTNT
+
Bảng 1 (Tiếp theo)
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTình trạngTrạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
Miền BắcMiền Nam
26.
(*)
(+)
(g)
PQ
VG
Quả: Hình dạng
Fruit: Shape
Cầu dẹt - oblateHTM-11
Tròn - circlePH-M99-1.1;
PH-M99-2.1
Tiểu đa bào;
Xuống cơm vàng
2
Dạng khác - others3
27.
(*)
(+)
(g)
QL
VG
Quả: Tính đối xứng
Fruit: Symmetry
Không đối xứng - asymmetryHTM-11
Đối xứng - symmetryPH-M99-1.1;
PH-M99-2.1
Tiểu đa bào;
Xuống cơm vàng
9
28.
(+)
(g)
PQ
VG
Quả: Hình dạng của đỉnh
Fruit: Shape of apex
Cầu dẹt - oblateXuống cơm vàng, Tiểu đa bào1
Tròn - circle2
29.
(g)
QN
VG/
MS
Quả: Khối lượng
Fruit: Weight
Nhẹ - light3
Trung bình - mediumHTM-1, PH-M99-2.15
Nặng - heavy7
30.
(*)
(+)
(g)
QN
MS
Quả: Chiều cao
Fruit: Height
Thấp - short3
Trung bình - mediumTiểu đa bào5
Cao - highXuống cơm vàng7
31.
(*)
(+)
(g)
QN
MS
Quả: Chiều rộng
Fruit: Width
Hẹp - narrow3
Trung bình - mediumTiểu đa bào5
Rộng - broadXuống cơm vàng7
32.
(g)
PQ
VG
Quả: Bề mặt của vỏ quả
Fruit: Peel surface
Nhẵn - smoothPH-M99-2.1;
HTM-1
Tiểu đa bào1
Gồ ghề - roughPH-M99-1.1Xuống cơm vàng2
33.
(*)
(g)
PQ
VG
Quả: Màu sắc vỏ khi chín
Fruit: Color
Nâu - brownPH-M99-1.1;
HTM-1
Nhẵn Long1
Nâu vàng - brownish yellowPH-M99-2.1Tiểu đa bào;
Xuống cơm vàng
2
Nâu xanh - greenish brow3
Nâu đỏ - reddish brow4
Vàng - yellow5
+
+
8
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c99bc2b913824bc9bbbeb03d76091cc3.html b/chandra_raw/c99bc2b913824bc9bbbeb03d76091cc3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..79a49f86c8512f8713988bdd0141ddaf7d436d8b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c99bc2b913824bc9bbbeb03d76091cc3.html @@ -0,0 +1 @@ +

trong quá trình lập, phê duyệt dự án đầu tư, cấp giấy chứng nhận đầu tư, chấp thuận đầu tư, chủ trương đầu tư;

Đối với các khu vực tạo quỹ đất sạch phục vụ đầu giá quyền sử dụng đất, các khu vực nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất mà có chuyển mục đích sử dụng đất được trích từ bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;

Đối với các công trình, dự án theo tuyến thì sử dụng các bản đồ định hướng quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật theo hướng tuyến.

12. Xây dựng dự thảo báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất hàng năm.

13. Báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện về dự thảo kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất trình cấp có thẩm quyền thẩm định.

14. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 57. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan.

1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp.

2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ.

3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

4. Hội thảo.

5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo.

6. Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất:

a) Chuẩn bị hồ sơ lấy ý kiến;

b) Công khai thông tin về nội dung của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp huyện;

c) Tổ chức hội nghị lấy ý kiến trực tiếp về nội dung của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tại Ủy ban nhân dân cấp xã;

d) Xây dựng báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến của nhân dân và công khai trên cổng thông tin điện tử theo quy định tại Điểm b Khoản này;

đ) Chỉnh sửa, hoàn thiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau khi lấy ý kiến góp ý của nhân dân.

7. Dự thảo các văn bản trình duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

36

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c9a76047ccaa427c9c0d1db3c52e25b4.html b/chandra_raw/c9a76047ccaa427c9c0d1db3c52e25b4.html deleted file mode 100644 index 445fb2e1c094dfaafb1ed33e1c425c3eec1482f0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c9a76047ccaa427c9c0d1db3c52e25b4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 12.08.2014 14:28:50 +07:00

TTĐT

BAN CHỈ ĐẠO QUỐC GIA VỀ CƠ
CHẾ MỘT CỦA ASEAN VÀ CƠ
CHẾ HẢI QUAN MỘT CỦA
QUỐC GIA

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 56 /QĐ-BCDASW

Hà Nội, ngày 11 tháng 8 năm 2014.

CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: .....
Ngày: ..... 8/28

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Kế hoạch triển khai nhiệm vụ Ban Chỉ đạo quốc gia
về cơ chế một cửa ASEAN và cơ chế hải quan một cửa quốc gia
6 tháng cuối năm 2014 và quý I năm 2015

TRƯỞNG BAN BAN CHỈ ĐẠO QUỐC GIA VỀ CƠ CHẾ MỘT CỦA
ASEAN VÀ CƠ CHẾ HẢI QUAN MỘT CỦA QUỐC GIA

Căn cứ Quyết định số 2120/QĐ-TTg ngày 29 tháng 11 năm 2011 của
Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Ban Chỉ đạo quốc gia về cơ chế một
cửa ASEAN và cơ chế hải quan một cửa quốc gia;

Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 96/TTTr-BTC ngày 28
tháng 7 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Kế hoạch triển khai
nhiệm vụ Ban Chỉ đạo quốc gia về cơ chế một cửa ASEAN và cơ chế hải
quan một cửa quốc gia 6 tháng cuối năm 2014 và quý I năm 2015”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Cơ quan Thường trực, các Ủy viên Ban Chỉ đạo quốc gia về cơ
chế một cửa ASEAN và cơ chế hải quan một cửa quốc gia chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

TRƯỞNG BAN

Official circular seal of the General Director's Office of the National Committee on ASEAN and National Customs Single Window, featuring a star and the text 'TRƯỞNG CHÍNH PHỦ' and 'THỊ TỰ'.

PHÓ THỦ TƯỚNG
Vũ Văn Ninh

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c9b856bf4c924a7c90d11aad41edf10a.html b/chandra_raw/c9b856bf4c924a7c90d11aad41edf10a.html deleted file mode 100644 index 247d5cd3f835d7bfbcee44956f632bc4d87ecd3d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c9b856bf4c924a7c90d11aad41edf10a.html +++ /dev/null @@ -1,433 +0,0 @@ -
125
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mành bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
đập Hưng CốcTVxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 44' 50"105° 30' 37"E-48-32-C-a
đập Rào BàngTVxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 44' 02"105° 29' 56"E-48-31-D
xóm 1DCxã Nam ThượngH. Nam Đản18° 41' 08"105° 26' 35"E-48-31-D
xóm 2DCxã Nam ThượngH. Nam Đản18° 41' 00"105° 26' 48"E-48-31-D
xóm 3DCxã Nam ThượngH. Nam Đản18° 40' 56"105° 27' 09"E-48-31-D
xóm 4DCxã Nam ThượngH. Nam Đản18° 41' 12"105° 27' 51"E-48-31-D
xóm 5DCxã Nam ThượngH. Nam Đản18° 41' 34"105° 28' 01"E-48-31-D
Núi ĐụnSVxã Nam ThượngH. Nam Đản18° 42' 07"105° 28' 04"19° 26' 44"104° 35' 28"18° 45' 52"105° 45' 45"E-48-31-D
Sông LamTVxã Nam ThượngH. Nam ĐảnE-48-32-C-c
xóm 1DCxã Nam TrungH. Nam Đản18° 36' 51"105° 34' 04"E-48-32-C-c
xóm 2DCxã Nam TrungH. Nam Đản18° 36' 39"105° 33' 59"E-48-32-C-c
xóm 3DCxã Nam TrungH. Nam Đản18° 36' 42"105° 34' 13"E-48-32-C-c
xóm 4DCxã Nam TrungH. Nam Đản18° 36' 41"105° 34' 25"E-48-32-C-c
xóm 5DCxã Nam TrungH. Nam Đản18° 36' 44"105° 34' 34"E-48-32-C-c
xóm 6DCxã Nam TrungH. Nam Đản18° 36' 36"105° 34' 41"E-48-32-C-c
xóm 7DCxã Nam TrungH. Nam Đản18° 36' 22"105° 34' 27"E-48-32-C-c
xóm 8DCxã Nam TrungH. Nam Đản18° 36' 21"105° 34' 39"E-48-32-C-c
xóm 9DCxã Nam TrungH. Nam Đản18° 35' 56"105° 34' 41"E-48-32-C-c
xóm 10DCxã Nam TrungH. Nam Đản18° 36' 07"105° 34' 48"E-48-32-C-c
xóm 11DCxã Nam TrungH. Nam Đản18° 36' 22"105° 34' 56"E-48-32-C-c
xóm 12DCxã Nam TrungH. Nam Đản18° 36' 27"105° 35' 03"E-48-32-C-c
xóm 13DCxã Nam TrungH. Nam Đản18° 36' 19"105° 35' 12"E-48-32-C-c
xóm 14DCxã Nam TrungH. Nam Đản18° 36' 13"105° 35' 16"18° 34' 08"105° 35' 07"18° 35' 07"105° 34' 03"E-48-32-C-c
Hồi ĐôngTVxã Nam TrungH. Nam ĐảnE-48-32-C-c
Núi HốcSVxã Nam TrungH. Nam ĐảnE-48-32-C-c
Sông LamTVxã Nam TrungH. Nam Đản18° 36' 38"105° 33' 41"19° 26' 44"104° 35' 28"18° 45' 52"105° 45' 45"E-48-32-C-c
xóm 1DCxã Nam XuânH. Nam Đản18° 42' 44"105° 31' 55"E-48-32-C-a
xóm 2DCxã Nam XuânH. Nam Đản18° 42' 38"105° 32' 10"E-48-32-C-a
xóm 3DCxã Nam XuânH. Nam Đản18° 42' 48"105° 32' 21"E-48-32-C-a
xóm 4DCxã Nam XuânH. Nam Đản18° 44' 37"105° 32' 28"E-48-32-C-a
xóm 5DCxã Nam XuânH. Nam Đản18° 44' 16"105° 32' 40"E-48-32-C-a
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ca12c368a27a4a2287938314c414a2e7.html b/chandra_raw/ca12c368a27a4a2287938314c414a2e7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..030b3bbcbf3e0348fecb3d0fe792fa33c2b2e347 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ca12c368a27a4a2287938314c414a2e7.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty mẹ theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan tương ứng với hình thức công ty mẹ là công ty cổ phần hoặc công ty mẹ là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.

3. Việc quản lý, điều hành của tập đoàn kinh tế, tổng công ty theo quy định tại Mục 1 Chương III Nghị định này. Quan hệ giữa công ty mẹ và các doanh nghiệp tham gia tập đoàn kinh tế, tổng công ty theo quy định tại Mục 3 Chương III Nghị định này.

Chương IV
QUẢN LÝ, GIÁM SÁT ĐỐI VỚI TẬP ĐOÀN KINH TẾ,
TỔNG CÔNG TY

Điều 35. Chủ sở hữu và đại diện chủ sở hữu nhà nước tại công ty mẹ

1. Chính phủ thống nhất thực hiện chức năng chủ sở hữu nhà nước tại công ty mẹ hoạt động dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu và phần vốn nhà nước tại công ty mẹ hoạt động dưới hình thức là công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có cổ phần, vốn góp chi phối của Nhà nước.

Việc phân công, phân cấp thực hiện chức năng chủ sở hữu nhà nước tại công ty mẹ trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty theo quy định tại Nghị định số 99/2012/NĐ-CP.

2. Những cơ quan, tổ chức và cá nhân sau được cử làm đại diện chủ sở hữu nhà nước tại công ty mẹ:

a) Đối với công ty mẹ trong tập đoàn kinh tế hoạt động dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu: Thủ tướng Chính phủ, Bộ quản lý ngành và người được cử làm thành viên Hội đồng thành viên công ty mẹ;

b) Đối với công ty mẹ trong tập đoàn kinh tế hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên mà Nhà nước nắm quyền chi phối: Thủ tướng Chính phủ, Bộ quản lý ngành và người được ủy quyền thực hiện quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của cổ đông, thành viên góp vốn tại công ty mẹ;

c) Đối với công ty mẹ trong tổng công ty hoạt động dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu: Bộ quản lý ngành hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và người được ủy quyền thực hiện quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ chủ sở hữu nhà nước tại công ty mẹ;

30

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ca610f9694514b04a73cde124af43acb.html b/chandra_raw/ca610f9694514b04a73cde124af43acb.html deleted file mode 100644 index e2127c552a831511dc66a1f64693a8e7f73d9960..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ca610f9694514b04a73cde124af43acb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 6. Cấp hiệu của lực lượng kiểm soát an ninh hàng không

1. Nền cấp hiệu màu xanh rêu sáng, hình thang, một đầu vát nhọn cần, có kích thước rộng 4,8 cm x 3,5 cm, dài 12 cm, độ lệch đầu nhọn 1,5 cm, viên xung quanh cấp hiệu màu vàng rộng 0,2 cm. Cấp hiệu được gắn ở hai bên câu vai của trang phục.

2. Cúc chốt cấp hiệu bằng đồng mạ hợp kim màu vàng rộng 2 cm, hình ngôi sao năm cánh nổi giữa hai bóng lúa được gắn phía đầu nhọn của cấp hiệu, các vạch ngang hoặc hình chữ V bằng đồng mạ hợp kim màu vàng đính ở phần cuối của cấp hiệu.

3. Cấp hiệu được phân định như sau:

4. Mẫu cấp hiệu được quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 7. Chế độ cấp phát

Chế độ cấp phát được quy định như sau:

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ca689144cf3649b9b07ca2cc0e4a4ce8.html b/chandra_raw/ca689144cf3649b9b07ca2cc0e4a4ce8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..35089062ca1b6fad327870fcc642c2051c2d3873 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ca689144cf3649b9b07ca2cc0e4a4ce8.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-131:2013/BNNPTNT

Đảm bảo ruộng mía sạch cỏ cho đến thời kỳ thu hoạch, đặc biệt phải chăm sóc kịp thời giai đoạn từ sau trồng đến 120 ngày tuổi. Việc bóc lá khô, vàng tiến hành từ 3 đến 4 lần, mỗi lần cách nhau từ 30 đến 45 ngày.

- Tưới nước: Trừ trường hợp khảo nghiệm giống cho vùng canh tác nhờ nước trời, tưới bổ sung từ 1 đến 2 lần/tháng với lượng nước từ 40 đến 50 mm/lần, tương ứng với khoảng từ 400 đến 500 m3/ha/lần khi khô hạn kéo dài, đặc biệt là giai đoạn mọc mầm, đẻ nhánh và đầu vươn lóng.

- Phòng trừ sâu bệnh:

Phòng trừ sâu bệnh và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật theo hướng dẫn của ngành bảo vệ thực vật (trừ những thí nghiệm khảo nghiệm quy định không sử dụng thuốc bảo vệ thực vật).

- Thu hoạch mía:

+ Xác định thời gian thu hoạch: Thu hoạch khi có biểu hiện ngọn tộp, các đốt phần trên ngọn ngắn lại, lá ngọn sít, bộ lá ngã màu vàng nhạt, lá chân khô, thân bóng, phần ít, bẹ lá mất nước kể cả bẹ lá xanh hoặc dùng Brix kế cầm tay để đo độ Bx. Thu hoạch khi chênh lệch độ Brix ngọn và Brix gốc thấp (độ Brix ngọn lớn hơn hoặc bằng 90% độ Brix gốc).

+ Kỹ thuật thu hoạch: Chặt sát đất, không đập gốc, chặt ngọn ló lối thân, rách sạch rễ lá.

3.3.1.2. Kỹ thuật chăm sóc vụ gốc

- Vệ sinh đồng ruộng, bạt gốc ngay sau khi thu hoạch.

- Nén để và vén lá gọn để phòng chống cháy mía trong mùa khô.

- Bón lượng vôi, phân hữu cơ, lân và kali tương tự ở vụ tơi; riêng lượng đạm có thể bón tăng từ 10 đến 15% so với vụ tơi.

- Xả gốc, bón thúc lần 1 với toàn bộ lượng lân, 1/2 lượng đạm và 1/2 lượng kali, lấp gốc và vùi lấp phân.

- Bón thúc lần 2 (3 tháng sau thu hoạch, khi mía bắt đầu có lóng) với 1/2 lượng đạm và 1/2 lượng kali, xới xáo, vùi lấp phân.

- Chăm sóc, tưới tiêu, phòng trừ sâu bệnh và thu hoạch tương tự vụ tơi.

3.3.2. Khảo nghiệm sản xuất

Áp dụng quy trình kỹ thuật tiên tiến của nơi khảo nghiệm hoặc theo khảo nghiệm cơ bản ở Mục 3.3.1, trừ khi bố trí kết hợp với các thử nghiệm kỹ thuật canh tác.

3.4. Phương pháp đánh giá

3.4.1. Khảo nghiệm cơ bản

- Các chỉ tiêu được theo dõi trong điều kiện đồng ruộng bình thường. Riêng các chỉ tiêu về phản ứng của giống với sâu bệnh hại hoặc điều kiện ngoại cảnh bất lợi thì có thể bố trí cả thí nghiệm trong điều kiện nhân tạo khi có yêu cầu.

- Các chỉ tiêu định tính được đánh giá bằng mắt, thực hiện qua quan sát toàn bộ thí nghiệm, trên từng cây hoặc các bộ phận của cây và cho điểm.

- Các chỉ tiêu định lượng được đo đếm trên cây mẫu được lấy ngẫu nhiên, trừ cây ở hàng biên.

10

Handwritten signature or mark
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cac5fc6d703947c1b1c9c4b02147715c.html b/chandra_raw/cac5fc6d703947c1b1c9c4b02147715c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c02c73d848e2aa94aabd462c4a514f32570f102f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cac5fc6d703947c1b1c9c4b02147715c.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 19.08.2015 14:58:26 +07:00

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VÀ XÃ HỘI

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 90/2015/TT-BLĐTBXH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾN
Giờ: C
Ngày: 04/8

Hà Nội, ngày 17 tháng 6 năm 2015

THÔNG TƯ

Ban hành Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Gia công và thiết kế sản phẩm mộc; Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm); Xây dựng cầu đường bộ; Người sửa chữa máy công cụ; Kỹ thuật máy nông nghiệp; Sửa chữa máy thi công xây dựng; Vận hành máy thi công nền; Vận hành máy thi công mặt đường; Cơ điện nông thôn; Xử lý nước thải công nghiệp; Chế biến thực phẩm; Chế biến và bảo quản thủy sản; Trồng cây công nghiệp; Chế biến và bảo quản gia súc, gia cầm; Lâm sinh; Khai thác, đánh bắt hải sản; Thú y; Chăn nuôi gia súc, gia cầm; Lâm sinh; Khai thác, đánh bắt hải sản; Thú y; Hướng dẫn du lịch; Điều khiển phương tiện thủy nội địa;

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CÔNG VĂN ĐẾN

Khai thác máy tàu thủy

Gửi: S ngày 04/8
Kính chuyển: TĐT

Căn cứ Luật Dạy nghề ngày 29 tháng 11 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 106/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Theo đề nghị của Tổng Cục trưởng Tổng cục Dạy nghề,

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư quy định về Danh mục thiết bị dạy nghề trong điểm cấp độ quốc gia trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Gia công và thiết kế sản phẩm mộc; Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm); Xây dựng cầu đường bộ; Người sửa chữa máy công cụ; Kỹ thuật máy nông nghiệp; Sửa chữa máy thi công xây dựng; Vận hành máy thi công nền; Vận hành máy thi công mặt đường; Cơ điện nông thôn; Xử lý nước thải công nghiệp; Chế biến thực phẩm; Chế biến và bảo quản thủy sản; Trồng cây công nghiệp; Chăn nuôi gia súc, gia cầm; Lâm sinh; Khai thác, đánh bắt hải sản; Thú y; Hướng dẫn du lịch; Điều khiển phương tiện thủy nội địa; Khai thác máy tàu thủy.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề đối với các nghề sau:

  1. 1. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia "Gia công và thiết kế sản phẩm mộc" trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 1a;
  2. 2. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia "Gia công và thiết kế sản phẩm mộc" trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 1b;
  3. 3. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia "Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)" trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 2a;

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/caec87a8b1974544a1fa600b3489ec52.html b/chandra_raw/caec87a8b1974544a1fa600b3489ec52.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..207ef463fa2e72230a963bdad37a95aa25f7d6ee --- /dev/null +++ b/chandra_raw/caec87a8b1974544a1fa600b3489ec52.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Phê duyệt đề cương nhiệm vụ chứng nhận an toàn hệ thống của Tổ chức chứng nhận lập.

4. Chủ trì, phối hợp với Tổ chức vận hành xây dựng Hệ thống quản lý an toàn vận hành cho tuyến đường sắt đô thị xây dựng mới.

5. Lập và hoàn thiện hồ sơ thẩm định an toàn hệ thống theo quy định tại Điều 10 của Thông tư này.

6. Lập danh mục các tiêu chuẩn áp dụng cho việc đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống trình cấp quyết định đầu tư phê duyệt theo quy định.

7. Bảo quản, lưu giữ đầy đủ hồ sơ đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống theo quy định và bàn giao đầy đủ cho Tổ chức vận hành khi tuyến đường sắt đô thị được đưa vào khai thác.

8. Thanh toán các khoản kinh phí để thực hiện việc thẩm định hồ sơ an toàn hệ thống đường sắt đô thị theo quy định của pháp luật.

Điều 21. Trách nhiệm của Tổ chức vận hành

1. Phối hợp với Chủ đầu tư xây dựng Hệ thống quản lý an toàn vận hành cho tuyến đường sắt đô thị xây dựng mới.

2. Xem xét, lựa chọn Tổ chức chứng nhận có đủ điều kiện năng lực thực hiện đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống nếu được giao làm Chủ đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu thầu khi tiến hành nâng cấp tuyến đường sắt đô thị. Khắc phục các tồn tại (nếu có) và hoàn thiện hồ sơ thẩm định an toàn hệ thống cho tuyến đường sắt đô thị khi nâng cấp theo đề nghị của Cục Đăng kiểm Việt Nam.

3. Định kỳ 12 tháng, thực hiện đánh giá nội bộ Hệ thống quản lý an toàn vận hành.

4. Duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý an toàn vận hành phù hợp với các tiêu chuẩn quản lý an toàn đã được phê duyệt.

5. Lập và hoàn thiện hồ sơ thẩm định an toàn hệ thống khi nâng cấp tuyến đường sắt đô thị.

6. Lập và hoàn thiện hồ sơ chứng nhận định kỳ Hệ thống quản lý an toàn vận hành theo quy định tại Điều 13 của Thông tư này.

7. Cung cấp thông tin, tài liệu phục vụ cho việc kiểm tra, chứng nhận của Cục Đăng kiểm Việt Nam và các cơ quan có thẩm quyền liên quan.

8. Thanh toán các khoản kinh phí để thực hiện việc chứng nhận định kỳ Hệ thống quản lý an toàn vận hành đường sắt đô thị theo quy định của pháp luật.

Điều 22. Trách nhiệm của Tổ chức chứng nhận

1. Lập Đề cương nhiệm vụ chứng nhận an toàn hệ thống trình Chủ đầu tư phê duyệt;

2. Thực hiện theo đúng đề cương nhiệm vụ chứng nhận an toàn hệ thống đã được phê duyệt và chịu trách nhiệm về kết quả đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cb036f2bcc644e2c80d4fcfa56d83d14.html b/chandra_raw/cb036f2bcc644e2c80d4fcfa56d83d14.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6df5d639d3a8a528387d3f30b815de2b2590e75f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cb036f2bcc644e2c80d4fcfa56d83d14.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-128:2013/BNNPTNT

Đỉnh lá

Two leaves illustrating leaf apex shapes. Leaf 1 (left) is labeled 'Đỉnh tù' (obtuse apex) and leaf 2 (right) is labeled 'Đỉnh nhọn' (acute apex). A color calibration strip is visible on the right side of the image.

1- Đỉnh tù 2- Đỉnh nhọn

Diagram of a leaf base shape labeled 'Nhọn và đối xứng' (acute and symmetrical).

1 - Nhọn và đối xứng

Diagram of a leaf base shape labeled 'Nhọn và không đối xứng' (acute and asymmetrical).

2 - Nhọn và không đối xứng

Diagram of a leaf base shape labeled 'Tù và đối xứng' (obtuse and symmetrical).

3 - Tù và đối xứng

Diagram of a leaf base shape labeled 'Tù và không đối xứng' (obtuse and asymmetrical).

4 - Tù và không đối xứng

Diagram of a leaf shape labeled 'Hình lưỡi mác' (spear-shaped).

1 - Hình lưỡi mác

Diagram of a leaf shape labeled 'Hình bầu dục' (oval-shaped).

2 - Hình bầu dục

Diagram of a leaf shape labeled 'Hình trứng ngược' (obovate).

3 - Hình trứng ngược

14

Handwritten signature or mark.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cb09b9b540d14f3190fd1a00cdf12126.html b/chandra_raw/cb09b9b540d14f3190fd1a00cdf12126.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..81322690f9bbd8b80618fa188ac8c395eccc750c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cb09b9b540d14f3190fd1a00cdf12126.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 27/2008/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định thẩm quyền tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thẩm quyền tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 27/2008/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công cần cử quyết định thi hành./.

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Official seal of the Provincial People's Council of Tiền Giang, featuring a star and the text 'BẢN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG'.
Trần Kim Mai

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cb17de361fdd44e884c6669c222450ab.html b/chandra_raw/cb17de361fdd44e884c6669c222450ab.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af538f3f4eb7e7b91a79d1f642193648adb9f1a6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cb17de361fdd44e884c6669c222450ab.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-122:2013/BNNPTNT

V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

5.1. Cục Trồng trọt hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Quy chuẩn này. Căn cứ vào yêu cầu quản lý khảo nghiệm DUS giống nho, Cục Trồng trọt kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này.

5.2. Trong trường hợp các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, hướng dẫn quy định tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.

14

Handwritten signature or mark
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cb9a02b0ea6247f092afd22f3c62bee1.html b/chandra_raw/cb9a02b0ea6247f092afd22f3c62bee1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..002ff381babae409ceba9f6bb565c250873bf2f9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cb9a02b0ea6247f092afd22f3c62bee1.html @@ -0,0 +1,231 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêu sử dụng đấtChỉ tiêu được phân bổChỉ tiêu được xác địnhChỉ tiêu được xác định bổ sung
5Khu đô thịDTC0x0
6Khu thương mại - dịch vụKTM0x0
7Khu dân cư nông thônDNT0x0
+
+
+

Trong đó, x: được phân bổ, được xác định, được xác định bổ sung.

+
+
+

0: không được phân bổ, không được xác định, không được xác định bổ sung.

+
+
+

*: không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

+
+
+

3. Chỉ tiêu sử dụng đất, mã ký hiệu, loại đất được phân bổ, được xác định, được xác định bổ sung trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêu sử dụng đấtChỉ tiêu được phân bổChỉ tiêu được xác địnhChỉ tiêu được xác định bổ sung
ILoại đất
1Đất nông nghiệpNNPx0x
1.1Đất trồng lúaLUAx0x
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUCx0x
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNKx0x
1.3Đất trồng cây lâu nămCLNx0x
1.4Đất rừng phòng hộRPHx0x
1.5Đất rừng đặc dụngRDDx0x
1.6Đất rừng sản xuấtRSXx0x
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTSx0x
1.8Đất làm muốiLMUx0x
1.9Đất nông nghiệp khácNKH0x0
2Đất phi nông nghiệpPNNx00
2.1Đất quốc phòngCQPx00
2.2Đất an ninhCANx00
2.3Đất khu công nghiệpSKKx00
2.4Đất khu chế xuấtSKTx00
2.5Đất cụm công nghiệpSKNx00
2.6Đất thương mại, dịch vụTMDx0x
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKCx0x
+
+
+

5

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cbaa2b905d41466eb15bae64e8268b81.html b/chandra_raw/cbaa2b905d41466eb15bae64e8268b81.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c30b59978875dc8a1dfb75531074bd54cc8c3e63 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cbaa2b905d41466eb15bae64e8268b81.html @@ -0,0 +1,87 @@ +
QCVN 01-123:2013/BNNPTNT
+
Bảng 1 (Tiếp theo)
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tình trạngMức độ biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
22.
(*)
QN
VG/
MS
Quả: chiều dài cuống
Boll: length of peduncle
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
3
5
7
23.
(+)
QN
VG
Quả: mức độ nhô lên của đỉnh
Boll: prominence of tip
Ít - weak
Trung bình - medium
Nhiều - strong
3
5
7
24.
(*), (+)
(d)
PQ
VG
Cây: dạng cây
Plant: shape
Hình trụ - cylindrical
Hình tháp - conical
Hình cầu - globose
1
2
3
25.
(+)
(d)
QN
VG
Cây: tán lá
Plant: density of foliage
Thoáng - sparse
Trung bình - medium
Rậm rạp - dense
3
5
7
26.
(*), (+)
(d)
QN
MS
Cây: chiều cao
Plant: height
Rất thấp - very short
Thấp - short
Trung bình - medium
Cao - tall
Rất cao - very tall
1
3
5
7
9
27.
(+)
(d)
QN
MG
Quả: thời gian quả mở
Boll: time of opening
Rất sớm - very early
Sớm - early
Trung bình - medium
Muộn - late
Rất muộn - very late
1
3
5
7
9
28.
QN
VG
Quả: độ mở
(ở giai đoạn quả nở hoàn toàn)
Boll: degree of opening (at full maturity)
Nhỏ - weak
Trung bình - medium
Rộng - strong
3
5
7
29.
(*)
QL
VG
Hạt: lông áo
Seed: presence of fuzz
Không có - absent
Có - present
1
9
30.
QN
VG
Hạt: mật độ lông áo
Seed: density of fuzz
Rất thưa - very sparse
Thưa - sparse
Trung bình - medium
Dày - dense
Rất dày - very dense
1
3
5
7
9
31.
PQ
VG
Hạt: màu sắc lông áo
Seed: color of fuzz
Trắng - white
Xám - grey
Xanh nhạt - light green
Nâu nhạt - light brown
1
2
3
4
+
+
7
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cbb6db84b3124e3bbad318663be063cb.html b/chandra_raw/cbb6db84b3124e3bbad318663be063cb.html deleted file mode 100644 index 8a8efb37a3b3bdf0dcefe15b7dd49c33fd735665..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cbb6db84b3124e3bbad318663be063cb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

5. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối với hành vi hoạt động cho thuê lại lao động mà không có giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động.

6. Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với doanh nghiệp cho thuê lại lao động có một trong các hành vi sau đây:

a) Cho doanh nghiệp khác mượn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động để hoạt động cho thuê lại lao động;

b) Cho thuê lại lao động ở những ngành nghề, công việc không được pháp luật cho phép;

c) Cho thuê lại lao động vượt quá thời hạn cho thuê lại lao động theo quy định;

d) Cho thuê lại lao động giữa doanh nghiệp cho thuê với doanh nghiệp khác trong Công ty mẹ - Công ty con, tập đoàn kinh tế mà doanh nghiệp cho thuê này là doanh nghiệp thành viên.

7. Hình thức xử phạt bổ sung:

a) Tước quyền sử dụng Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động có thời hạn từ 01 tháng đến 03 tháng đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 4 Điều này;

b) Tước quyền sử dụng Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động có thời hạn từ 06 tháng đến 12 tháng đối với các hành vi vi phạm quy định tại Khoản 6 Điều này.

8. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc doanh nghiệp cho thuê lại lao động trả khoản tiền lương chênh lệch cho người lao động đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 4 Điều này;

b) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện hoạt động cho thuê lại lao động đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 5 Điều này.

Điều 10. Vi phạm quy định về đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề

1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:

a) Không xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch hằng năm về đào tạo bồi dưỡng, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề cho người lao động đang làm việc cho mình;

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cbbbca7b0c67431e9a99642913f414ed.html b/chandra_raw/cbbbca7b0c67431e9a99642913f414ed.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ddfd91b984c00d9632599f8bd8e4678791baca17 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cbbbca7b0c67431e9a99642913f414ed.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
VĂN PHÒNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 07.05.2015 16:28:23 +07:00

ĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 3454 /VPCP-QHQT

Hà Nội, ngày 07 tháng 5 năm 2015

V/v đề xuất vay vốn của WB để xây dựng cầu dân sinh.

Kính gửi:

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... C .....
Ngày: 07/5....

Xét báo cáo của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 2112/BKHĐT-KTĐN ngày 14 tháng 4 năm 2015 và kiến nghị Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định về đề xuất vay vốn của ngân hàng Thế giới (WB) để xây dựng cầu dân sinh, Phó Thủ tướng Chính phủ Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

Giao Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan làm việc và thống nhất với WB về chủ trương vận động vốn WB/IDA để đầu tư cho Dự án, xây dựng Đề cương Dự án theo đúng quy định để Bộ Kế hoạch và Đầu tư có công thư chính thức đề nghị WB và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Danh mục Dự án.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the General Department of the Government of Vietnam (Văn phòng Chính phủ) with a signature over it.

Nguyễn Sỹ Hiệp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cc0ccb30ec5f4354a269642027664932.html b/chandra_raw/cc0ccb30ec5f4354a269642027664932.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f5c95a4f01a89c84ac13ef263fb1fa65537cd3b5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cc0ccb30ec5f4354a269642027664932.html @@ -0,0 +1,220 @@ +
+

2.2. Thiết bị

+
+
+

Bảng 22

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTDanh mục thiết bịĐơn vị tínhCông suất (kW/h)Định mức
(ca/khu vực định giá đất trung bình)
Đất ởĐất phi nông nghiệp không phải là đất ởĐất nông nghiệp
Nội nghiệpNgoại nghiệpNội nghiệpNgoại nghiệpNội nghiệpNgoại nghiệp
1Máy in A3Cái0,55,726,764,68
2Máy vi tínhCái0,413,2015,6010,80
3Máy điều hòa nhiệt độCái2,26,607,805,40
4Máy chiếu (slide)Cái0,52,643,122,16
5Máy tính xách tayCái2,641,923,122,402,161,60
6Máy phò tôCái1,54,405,203,60
7Máy ảnhCái1,201,501,00
8Máy quay phimCái1,201,501,00
9Điện năngkW36,2742,8629,67
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

1. Định mức tại Bảng 22 tính cho khu vực định giá đất trung bình, khi tính mức cho khu vực định giá đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất.

+
+
+

2. Cơ cấu sử dụng mức thiết bị theo nội dung công việc định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất được xác định theo Bảng 21.

+
+
+

2.3. Vật liệu

+
+
+

Bảng 23

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐịnh mức
(tính cho khu vực định giá đất trung bình)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Đĩa CDCái1,00
2Băng dính toCuộn1,00
3Bút dạ màuBộ1,001,00
4Bút chìChiếc1,001,00
5Tẩy chìChiếc1,001,00
6Mực in A3 LaserHộp0,09
+
+
+

24

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cc9dff0ea1ac48ebae176c53c143b0cf.html b/chandra_raw/cc9dff0ea1ac48ebae176c53c143b0cf.html deleted file mode 100644 index d43c007a0ce5840b0c8c78dd650972ca36727005..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cc9dff0ea1ac48ebae176c53c143b0cf.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chương V
THANH LÝ, XUẤT LOẠI KHỎI DANH MỤC HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA,
TIÊU HỦY VÀ XỬ LÝ HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA DÔI THỪA,
THIẾU HỤT; TRÍCH THƯƠNG GIÁM HAO HỤT SO VỚI ĐỊNH MỨC
TRONG BẢO QUẢN HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA

Điều 14. Thanh lý hàng dự trữ quốc gia

1. Hàng dự trữ quốc gia bị hư hỏng, giảm phẩm chất so với quy chuẩn kỹ thuật hiện hành nhưng vẫn còn giá trị sử dụng và được phép lưu thông trên thị trường được thanh lý trong các trường hợp sau đây:

a) Hàng dự trữ quốc gia bị hư hỏng đã gia công tái chế, sửa chữa hoặc xét thấy việc gia công tái chế, sửa chữa không có hiệu quả, không đảm bảo chất lượng theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;

b) Hàng dự trữ quốc gia hết giá trị sử dụng theo đúng tính năng của hàng hóa nhưng có thể chuyển sang mục đích sử dụng khác.

2. Thủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia quyết định thanh lý hàng dự trữ quốc gia theo quy định của pháp luật. Phương thức, trình tự, thủ tục, tổ chức thanh lý hàng dự trữ quốc gia theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước.

3. Số tiền thu được từ thanh lý hàng dự trữ quốc gia, sau khi trừ chi phí hợp lý phục vụ cho công tác thanh lý theo quy định của pháp luật được nộp vào ngân sách nhà nước.

Điều 15. Xuất loại khỏi Danh mục chi tiết hàng dự trữ quốc gia

1. Hàng dự trữ quốc gia không thuộc Danh mục chi tiết hàng dự trữ quốc gia quy định tại Nghị định này thì Thủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia trình Thủ tướng Chính phủ quyết định xuất bán loại khỏi Danh mục chi tiết hàng dự trữ quốc gia; phương thức xuất bán theo quy định của Luật dự trữ quốc gia.

Hàng dự trữ quốc gia phục vụ quốc phòng, an ninh xuất loại khỏi Danh mục chỉ được xuất sử dụng cho mục đích quốc phòng, an ninh.

2. Số tiền thu được từ xuất bán hàng dự trữ quốc gia tại Khoản 1 Điều này được nộp vào ngân sách nhà nước.

Điều 16. Tiêu hủy hàng dự trữ quốc gia

1. Hàng dự trữ quốc gia quá niên hạn sử dụng bị giảm phẩm chất không còn sử dụng được và không được phép lưu hành trên thị trường phải tiêu hủy.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cc9e41ef60ec4a70941a447f535e24c4.html b/chandra_raw/cc9e41ef60ec4a70941a447f535e24c4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3559013715a99b1ebdd6b79c9be50383a65ac93f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cc9e41ef60ec4a70941a447f535e24c4.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-129:2013/BNNPTNT

3.3.2. Điểm khảo nghiệm

Khảo nghiệm được tiến hành tại một điểm, nếu có tính trạng không đánh giá được thì có thể thêm điểm bổ sung. Trường hợp khảo nghiệm được tiến hành từ hai điểm trở lên, phải tuân theo các hướng dẫn tham khảo ở tài liệu TGP/9/1 "Đánh giá tính khác biệt".

3.3.3. Bố trí thí nghiệm

3.3.3.1. Mỗi thí nghiệm phải được bố trí tối thiểu 6 cây.

3.3.3.2. Phải thiết kế thí nghiệm sao cho khi cắt các cây hoặc các bộ phận của cây để đo đếm không gây ảnh hưởng tới các quan sát khác phải thực hiện cho tới khi kết thúc thí nghiệm.

3.4. Các điều kiện tiến hành đánh giá

3.4.1. Thí nghiệm phải được tiến hành trong điều kiện thích hợp về đất đai, thời vụ và chăm sóc để bảo đảm cho sự biểu hiện các tính trạng đặc trưng và thuận lợi cho việc đánh giá. Vì loài thanh long có thể ra quả một số lần trong năm, nên cần phải tạo điều thuận lợi để cây ra quả ở chính vụ của mỗi vụ khảo nghiệm.

3.4.2. Các biện pháp kỹ thuật cụ thể áp dụng theo Quy trình kỹ thuật sản xuất thanh long hiện hành.

3.5. Phương pháp đánh giá

Phương pháp đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định áp dụng theo Tài liệu Hướng dẫn chung về khảo nghiệm DUS của UPOV (TG/1/3, TGP/7/2, TGP/9/1 và TGP/10/1).

3.5.1. Số lượng cây/bộ phận của cây được đánh giá

Trừ trường hợp được yêu cầu cụ thể, phần lớn các trường hợp quan sát được tiến hành trên 5 cây hoặc bộ phận từ 5 cây đó. Nếu quan sát các bộ phận trên từng cây, số lượng của mỗi bộ phận lấy trên từng cây là 2.

3.5.2. Đánh giá tính khác biệt

3.5.2.1. Việc xác định một tính trạng khác biệt rõ ràng giữa hai giống phụ thuộc nhiều yếu tố, đặc biệt tính trạng đó là tính trạng số lượng, chất lượng hay giá chất lượng, theo Tài liệu Hướng dẫn chung về khảo nghiệm DUS, trước khi đưa ra kết luận liên quan đến tính khác biệt.

3.5.2.4. Đối với các tính trạng số lượng đánh giá theo phương pháp MG hoặc MS, mã số là căn cứ để đánh giá tính khác biệt (xem chi tiết hướng dẫn tại TGP/9/1).

3.5.3. Đánh giá tính đồng nhất

Áp dụng quản thể chuẩn với tỷ lệ cây khác dạng tối đa là 1% ở mức tin cậy tối thiểu 95%. Trường hợp độ lớn của mẫu là 6 cây thì không chấp nhận có cây khác dạng.

3.5.4. Đánh giá tính ổn định

3.5.4.1. Trong thời gian khảo nghiệm tính ổn định không thể hiện rõ ràng như tính khác biệt và tính đồng nhất. Kinh nghiệm cho thấy khi một giống biểu hiện đồng nhất thì có thể coi là ổn định.

3.5.4.2. Trường hợp cần thiết hoặc có nghi ngờ, có thể kiểm tra lại tính ổn định bằng cách trồng thể hệ tiếp theo hoặc trồng từ nguồn vật liệu mới để đảm bảo rằng các tính trạng đặc trưng thể hiện như chúng đã thể hiện ở thể hệ trước hoặc đúng như lần trồng ban đầu.

Handwritten signature or mark

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ccb7c699a90b47a3b95a8fb7e602d37e.html b/chandra_raw/ccb7c699a90b47a3b95a8fb7e602d37e.html deleted file mode 100644 index 9a912963c774fa1b57a097351cf545e086a0206b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ccb7c699a90b47a3b95a8fb7e602d37e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.1.8 Sau mỗi đợt mưa bão, có gió lớn hoặc sau khi ngừng thi công nhiều ngày, phải kiểm tra lại các điều kiện an toàn trước khi thi công tiếp.

2.1.9 Phải có đủ biện pháp thông gió và phương tiện để phòng khí độc hoặc sập lều khi làm việc dưới các giếng sâu, hầm ngầm hoặc trong các thùng kín. Trước và trong quá trình làm việc phải có chế độ kiểm tra chặt chẽ và có người trực bên ngoài, nhằm đảm bảo đảm liên lạc thường xuyên giữa bên trong và bên ngoài và kịp thời cấp cứu khi xảy ra tai nạn.

2.1.10 Trên công trường phải bố trí hệ thống đèn chiếu sáng đầy đủ trên các tuyến đường giao thông và các khu vực đang thi công về ban đêm. Không cho phép làm việc ở những chỗ không được chiếu sáng. Chiếu sáng tại chỗ làm việc từ 100 đến 300 lux, chiếu sáng chung từ 30 đến 80 lux.

2.1.11 Phải có hệ thống chống sét bảo vệ toàn bộ công trường trong quá trình thi công xây dựng.

2.1.12 Khi trên công trường xây dựng có nguy cơ phơi nhiễm phóng xạ hoặc ở những công trường xây dựng có chứa các nguồn phóng xạ tự nhiên, cần phải tuân thủ theo quy định hiện hành của Nhà nước về an toàn và kiểm soát bức xạ.

2.1.13 Công trường phải có sổ nhật ký an toàn lao động và ghi đầy đủ tình hình sự cố, tai nạn, biện pháp khắc phục và xử lý trong quá trình thi công.

2.1.14 Trên công trường xây dựng, mọi vị trí làm việc đều phải giữ gọn gàng, ngăn nắp. Các thiết bị, dụng cụ luôn phải đặt đúng nơi quy định. Các chất thải, vật liệu thừa phải được thu dọn thường xuyên.

2.2 Tổ chức mặt bằng công trường

2.2.1 Yêu cầu chung

2.2.1.1 Xung quanh khu vực công trường phải được rào ngăn và bố trí trạm gác không cho người không có nhiệm vụ ra vào công trường. Trong trường hợp có đường giao thông công cộng chạy qua công trường, thì phải mở đường khác hoặc phải có biển báo ở hai đầu đoạn đường chạy qua công trường để các phương tiện giao thông qua lại giảm tốc độ.

2.2.1.2 Trên mặt bằng công trường và các khu vực thi công phải có hệ thống thoát nước đảm bảo mặt bằng thi công khô ráo, sạch sẽ. Không được để đọng nước trên mặt đường hoặc để nước chảy vào hố móng công trình. Những công trường ở gần biển, sông, suối phải có phương án phòng chống lũ lụt, sạt lều đất.

2.2.1.3 Các công trình phụ trợ phát sinh yếu tố độc hại phải được bố trí ở cuối hướng gió, đảm bảo khoảng cách đến nơi ở của cán bộ, người lao động trên công trường và dân cư địa phương hoặc có biện pháp ngăn ngừa độc hại theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ccbfe2a0c85e437a861c54e5007eb023.html b/chandra_raw/ccbfe2a0c85e437a861c54e5007eb023.html deleted file mode 100644 index 4ceb932096b4476281ca2eaaf50ae415cd79c001..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ccbfe2a0c85e437a861c54e5007eb023.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 96:2015/BTTTT

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO


19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ccc53183e76241f6b4b780ca107f4ab4.html b/chandra_raw/ccc53183e76241f6b4b780ca107f4ab4.html deleted file mode 100644 index 90b12fc6dd75fc0ad0bd10d7d5a3ab3e381c8756..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ccc53183e76241f6b4b780ca107f4ab4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.9.2.2 Phần kim loại của thiết bị hàn điện (vỏ máy hàn xoay chiều, máy hàn một chiều...) cũng như các kết cấu và sản phẩm hàn, phải được nối đất bảo vệ.

2.9.2.3 Để dẫn điện hàn tới kim hàn điện, mỏ hàn phải dùng dây cáp mềm cách điện có tiết diện phù hợp với dòng điện lớn nhất của thiết bị hàn và thời gian kéo dài của một chu trình hàn.

2.9.2.4 Chỗ nối các cáp dẫn điện phải thực hiện bằng phương pháp hàn và bọc cách điện. Việc đấu cáp điện vào thiết bị hàn phải được thực hiện bằng đầu cốt đồng, được bắt bằng bu lông và đinh chặt bằng mối hàn thiếc tới thiết bị hàn.

2.9.2.5 Khi di chuyển hoặc đặt các dây điện hàn, không để va chạm làm hỏng vỏ cách điện. Không để cáp điện tiếp xúc với nước, dầu, cáp thép, đường ống có nhiệt độ cao. Khoảng cách từ các đường dây điện hàn đến các đường ống có nhiệt độ cao, các bình oxy, các thiết bị chứa khí axêtylen hoặc các thiết bị chứa khí cháy khác không được nhỏ hơn 5 m. Chiều dài dây dẫn từ nguồn điện đến máy hàn không được dài quá 15 m.

2.9.2.6 Tiết diện nhỏ nhất của đường dây mát dẫn điện về phải đảm bảo an toàn theo điều kiện đốt nóng do dòng điện hàn đi qua. Mối nối giữa các bộ phận dùng làm dây dẫn về phải đảm bảo chắc chắn bằng cách kẹp, bulông hoặc hàn. Khi hàn trong các phòng có nguy cơ cháy nổ, dây dẫn về phải được cách điện như dây chính.

2.9.2.7 Chuôi kim hàn phải làm bằng vật liệu cách điện, cách nhiệt tốt. Kim hàn phải kẹp chắc que hàn. Đối với dòng điện hàn có cường độ 600 A trở lên, không được dùng kim hàn kiểu dây dẫn luôn trong chuôi kim.

2.9.2.8 Điện áp tại các kẹp của máy hàn một chiều, máy hàn xoay chiều trong lúc phát hồ quang, không được vượt quá 110 V đối với máy điện một chiều và 70 V đối với máy biến áp xoay chiều.

2.9.2.9 Các máy hàn tiếp xúc cố định phải dùng loại biến áp 1 pha và đấu với lưới điện xoay chiều có tần số 50 Hz và điện áp không được lớn hơn 50 V. Điện áp không tải không vượt quá 36 V.

2.9.2.10 Chỉ được lấy nguồn điện hồ quang từ máy hàn xoay chiều, máy hàn một chiều, máy chỉnh lưu. Không được lấy trực tiếp từ lưới điện.

2.9.2.11 Không được nối và tháo dây ở đầu ra của máy hàn khi còn có điện.

2.9.2.12 Khi hàn trong các thùng kín bằng kim loại, máy hàn phải để ngoài; thợ hàn phải được trang bị mũ cao su, giày hoặc thảm cách điện và găng tay cao su.

2.9.2.13 Các máy hàn để ngoài trời phải có mái che mưa. Không được hàn ở ngoài trời khi có mưa, bão.

2.9.2.14 Hàn ở nơi có nhiều người cùng làm việc hoặc ở những nơi có nhiều người qua lại phải có tấm chắn làm bằng vật liệu không cháy để ngăn cách bảo vệ những người xung quanh.

31

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ccc65d8af36c40b48edfff190dab17d1.html b/chandra_raw/ccc65d8af36c40b48edfff190dab17d1.html deleted file mode 100644 index 40da9c4b1aecb204dc3b319536de1fc0bfe13c1d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ccc65d8af36c40b48edfff190dab17d1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

khác có liên quan trong việc tiếp nhận và thực hiện Quyết định trưng cầu giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính của cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng.

Điều 3. Lĩnh vực giám định tư pháp

Giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính bao gồm: Giám định tư pháp về kế toán, kiểm toán; Giám định tư pháp về giá; Giám định tư pháp về chứng khoán; Giám định tư pháp về thuế; Giám định tư pháp về hải quan và các lĩnh vực tài chính khác theo quy định của pháp luật.

Điều 4. Nguyên tắc lựa chọn, phân công người, tổ chức thực hiện giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính

1. Việc lựa chọn giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc, Văn phòng giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc thực hiện giám định phải phù hợp với đối tượng, nội dung trưng cầu giám định, đáp ứng các quy định tại Luật Giám định tư pháp, hướng dẫn tại Thông tư này và các quy định khác của pháp luật có liên quan đến giám định tư pháp.

2. Việc cử cán bộ, công chức là giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc; việc phân công người của Văn phòng giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc thực hiện giám định phải đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật.

II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Điều 5. Điều kiện về cơ sở vật chất của Văn phòng giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính

Văn phòng giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính phải có đủ các điều kiện sau:

1. Có trụ sở riêng thuộc quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng tối thiểu là 03 (ba) năm kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định cho phép thành lập Văn phòng giám định.

Khi thay đổi trụ sở, Văn phòng giám định tư pháp phải thông báo bằng văn bản đến Sở Tư pháp nơi đăng ký hoạt động trước 01 tháng.

2. Có phòng làm việc cho giám định viên và nhân viên; có tủ hoặc kho hoặc khu vực riêng lưu trữ hồ sơ giám định.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ccc9bf3cb0ba44b6b643e8260ec87daf.html b/chandra_raw/ccc9bf3cb0ba44b6b643e8260ec87daf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..330d2017221b08e98bbb9a2d543128ed23da0d75 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ccc9bf3cb0ba44b6b643e8260ec87daf.html @@ -0,0 +1 @@ +

5. Ông Lê Huy Hàm, Viện trưởng Viện Di truyền Nông nghiệp, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

6. Phó Giáo sư, Tiến sĩ Nguyễn Thị Kim Lý, Phó Trưởng Bộ môn Đột biến và ưu thế lai, Viện Di truyền Nông nghiệp, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

7. Phó Giáo sư, Tiến sĩ Mai Văn Trịnh, Phó Viện trưởng Viện Môi trường Nông nghiệp, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

8. Tiến sĩ Hoàng Thị Lệ Hằng, Trưởng Bộ môn Bảo quản và Chế biến, Viện Nghiên cứu rau quả, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

9. Ông Trịnh Văn Tuấn, Phó Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển hệ thống nông nghiệp, Viện Cây lương thực và Cây thực phẩm, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

10. Tiến sĩ Mai Xuân Triệu, Viện trưởng Viện Nghiên cứu Ngô, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

11. Tiến sĩ Nguyễn Xuân Dũng, Phó Giám đốc Trung tâm Chuyển giao công nghệ và Khuyển nông, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

12. Bà Phạm Thị Thu Hà, Nghiên cứu viên, Bộ môn Di truyền và Chọn tạo giống, Viện Lúa đồng bằng sông Cửu Long, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

13. Tiến sĩ Nguyễn Hữu Hỷ, Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu thực nghiệm Nông nghiệp Hưng Lộc, Viện Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp miền Nam, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

14. Ông Lê Hồng Vân, Phó Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu Dâu tằm tơ Trung ương, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

15. Ông Phạm Tuấn Nho, Trưởng phòng Phòng Quản lý tổng hợp, Trung tâm Nghiên cứu Dâu tằm tơ Trung ương, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ccddbb92632144068660dce977d4bba9.html b/chandra_raw/ccddbb92632144068660dce977d4bba9.html deleted file mode 100644 index 54e31974c99aae27baf331268f1f21f0692a573a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ccddbb92632144068660dce977d4bba9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.8.5.2 Tháp nâng di động đã đặt vào vị trí phải chèn bánh và cố định kích hãm. Tháp nâng di động phải có hệ thống chống sét theo chỉ dẫn của thiết kế.

2.8.5.3 Di chuyển tháp nâng di động phải nhẹ nhàng, không bị giật. Không được di chuyển tháp nâng di động khi có gió từ cấp 5 trở lên và khi có người hoặc vật liệu trên sàn công tác.

2.8.6 Giá đỡ con-xon

2.8.6.1 Các khung của giá đỡ phải đặt trên nền bằng phẳng và ổn định. Khi chưa thi công xong kết cấu sàn tầng phải gác ván tạm lên đôn kê để đặt khu giá đỡ, không đặt khung giá đỡ trực tiếp lên các dầm sàn.

2.8.6.2 Các giá đỡ chỉ được xếp thành chồng hai khung. Trường hợp muốn xếp thành chồng ba khung thì phải hạn chế tải trọng đặt trên sàn công tác hoặc có biện pháp gia cố. Cả hai trường hợp trên đều phải tính toán kiểm tra lại khả năng chịu tải trọng của giá đỡ. Các khung ở tầng trên phải neo vào các bộ phận kết cấu chắc chắn của công trình.

2.8.6.3 Khi lên xuống sàn thao tác của giá đỡ, người lao động phải dùng thang tựa và không được vịn vào khung để lên xuống sàn.

2.8.6.4 Con-xon phải được liên kết chắc chắn vào các bộ phận kết cấu của công trình.

2.8.6.5 Khi chuyển vật liệu lên sàn công tác, phải dùng thang tải hoặc các thiết bị cầu chuyển khác. Không được liên kết các thiết bị nâng hạ vào con-xon. Khi lên xuống sàn công tác của giá con-xon, người lao động phải đi từ phía trong công trình ra qua các lỗ tường.

2.8.7 Thang

2.8.7.1 Thang phải đặt trên mặt nền bằng phẳng, ổn định và chèn giữ chắc chắn. Không được tựa thang nghiêng với mặt phẳng nằm ngang lớn hơn 60^0 hoặc nhỏ hơn 45^0. Trường hợp thang đặt trái với quy định này phải có người giữ thang và chân thang phải được chèn giữ chắc chắn.

2.8.7.2 Khi nối dài thang phải dùng dây buộc chắc chắn; đầu thang phải neo buộc vào công trình.

2.8.7.3 Trước khi lên làm việc trên thang gấp, phải nới dây để để phòng thang bị doãng ra.

2.8.7.4 Khi sử dụng thang phải kiểm tra tình trạng an toàn chung của thang. Đối với thang mới hoặc thang đã để lâu không dùng, trước khi dùng phải thử lại với tải trọng bằng 120 daN.

2.8.7.5 Trước khi để người lên thang phải kiểm tra lại vật chèn thang cũng như vị trí tựa thang.

2.8.7.6 Không được treo vật nặng quá tải trọng cho phép vào thang khi đang có người làm việc trên thang. Không được dùng thang gấp để làm giàn giáo hay giá đỡ.

2.9 Công tác hàn

2.9.1 Yêu cầu chung

2.9.1.1 Trước mỗi ca làm việc, thợ hàn phải kiểm tra tất cả các thiết bị, dụng cụ, vật liệu hàn và dụng cụ chữa cháy; đảm bảo các dụng cụ, thiết bị hoạt động tốt, các khớp nối đã kín khít, vật liệu đúng chủng loại.

29

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ccded68c39f942adac48a00d6b42c87b.html b/chandra_raw/ccded68c39f942adac48a00d6b42c87b.html deleted file mode 100644 index 328249018d4caeb67a78649344c87a62c672400e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ccded68c39f942adac48a00d6b42c87b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Không lập hồ sơ hoặc văn bản đề nghị cơ quan bảo hiểm xã hội: Giải quyết chế độ hưu trí trước 30 ngày, tính đến ngày người lao động đủ điều kiện nghỉ việc hưởng hưu trí; giải quyết chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp sau 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ giấy tờ hợp lệ của người lao động;

c) Không giới thiệu người lao động đi giám định suy giảm khả năng lao động tại Hội đồng Giám định y khoa để giải quyết chế độ bảo hiểm xã hội cho người lao động.

4. Phát tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có hành vi sử dụng Quỹ bảo hiểm xã hội sai mục đích.

5. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc trả đủ chế độ bảo hiểm xã hội cho người lao động đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm a và Điểm b Khoản 2 Điều này;

b) Buộc nộp lại lợi nhuận thu được từ việc sử dụng Quỹ bảo hiểm xã hội sai mục đích đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 4 Điều này.

Chương IV
HÀNH VI VI PHẠM, HÌNH THỨC XỬ PHẠT, MỨC XỬ PHẠT
VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ ĐỐI VỚI HÀNH VI VI PHẠM
TRONG LĨNH VỰC ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM
ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG

Điều 29. Vi phạm điều kiện hoạt động của doanh nghiệp dịch vụ

1. Phát tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với doanh nghiệp dịch vụ hoạt động đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (sau đây gọi là doanh nghiệp dịch vụ) có một trong các hành vi sau đây:

a) Không công bố Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo quy định;

b) Không niêm yết công khai quyết định của doanh nghiệp dịch vụ giao nhiệm vụ cho chi nhánh và bản sao Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp dịch vụ tại trụ sở chi nhánh;

c) Sử dụng người lãnh đạo điều hành hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài không có trình độ từ đại học trở lên;

d) Không báo cáo việc thay đổi người lãnh đạo điều hành hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo quy định.

27

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ccffe80c3a034726a566f69079e1869f.html b/chandra_raw/ccffe80c3a034726a566f69079e1869f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8f01c5f52dfa68b9bcb904a9990e9726ffc19f56 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ccffe80c3a034726a566f69079e1869f.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Đối với người đi học: hỗ trợ 100% chi phí tài liệu học; hỗ trợ tiền ăn tối đa không quá 25.000 đồng/ngày/ngày thực học cho người không hưởng lương từ ngân sách nhà nước; hỗ trợ tiền thuê chỗ ở cho học viên (nếu có).

- Đối với giảng viên: thực hiện theo quy định tại Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 7/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án "Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020".

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định thời gian đào tạo, mức chi trả thù lao cho giảng viên thực hành thao tác kỹ thuật của từng loại hình lớp học cho phù hợp với việc đào tạo cán bộ chuyển giao công nghệ phục vụ xây dựng nông thôn mới cấp tỉnh.

UBND cấp tỉnh quy định thời gian đào tạo, mức chi trả thù lao cho giảng viên thực hành thao tác kỹ thuật của từng loại hình lớp học cho phù hợp với việc đào tạo cán bộ chuyển giao công nghệ, nông dân và doanh nghiệp.

Điều 7. Chi hoạt động chung của Chương trình:

1. Chi phục vụ công tác quản lý:
a) Nội dung chi:

b) Mức chi thực hiện theo định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành đối với cơ quan hành chính (trừ mức thù lao trách nhiệm đối với thành viên Ban chỉ đạo, Ban chủ nhiệm Chương trình).

2. Chi thù lao trách nhiệm đối với thành viên Ban chỉ đạo, Ban chủ nhiệm Chương trình:

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cd01a2fddcdc4dc7bd415828ea11b49d.html b/chandra_raw/cd01a2fddcdc4dc7bd415828ea11b49d.html deleted file mode 100644 index ae58efa8daacb32213345c0581863a169392d6b8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cd01a2fddcdc4dc7bd415828ea11b49d.html +++ /dev/null @@ -1,466 +0,0 @@ -
-

124

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm 2DCxã Nam TháiH. Nam Đản18° 43' 13"105° 26' 57"E-48-31-D
xóm 3DCxã Nam TháiH. Nam Đản18° 42' 59"105° 27' 14"E-48-31-D
xóm 4DCxã Nam TháiH. Nam Đản18° 43' 02"105° 27' 34"E-48-31-D
xóm 5DCxã Nam TháiH. Nam Đản18° 43' 41"105° 27' 15"E-48-31-D
xóm 6DCxã Nam TháiH. Nam Đản18° 43' 42"105° 26' 55"E-48-31-D
xóm 7DCxã Nam TháiH. Nam Đản18° 44' 01"105° 26' 32"E-48-31-D
xóm 8DCxã Nam TháiH. Nam Đản18° 42' 35"105° 27' 30"E-48-31-D
quốc lộ 15KXxã Nam TháiH. Nam Đản19° 26' 37"105° 26' 54"18° 33' 35"105° 33' 24"E-48-31-D
quốc lộ 46KXxã Nam TháiH. Nam Đản18° 36' 19"105° 11' 23"18° 48' 41"105° 42' 18"E-48-31-D
Sông GangTVxã Nam TháiH. Nam Đản18° 51' 44"105° 24' 55"18° 41' 54"105° 27' 23"E-48-31-D
xóm 1ADCxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 43' 17"105° 30' 12"E-48-32-C-a
xóm 1BDCxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 44' 49"105° 30' 22"E-48-32-C-a
xóm 2ADCxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 43' 08"105° 30' 05"E-48-32-C-a
xóm 2BDCxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 44' 37"105° 30' 20"E-48-32-C-a
xóm 3ADCxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 43' 15"105° 29' 57"E-48-32-C-a
xóm 3BDCxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 44' 59"105° 30' 18"E-48-32-C-a
xóm 4ADCxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 43' 28"105° 30' 04"E-48-31-D
xóm 4BDCxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 44' 18"105° 30' 06"E-48-31-D
xóm 5ADCxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 43' 34"105° 29' 53"E-48-31-D
xóm 5BDCxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 44' 50"105° 29' 45"E-48-31-D
xóm 6ADCxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 43' 46"105° 29' 13"E-48-31-D
xóm 6BDCxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 44' 36"105° 29' 46"E-48-31-D
xóm 7ADCxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 43' 47"105° 29' 53"E-48-32-C-a
xóm 7BDCxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 44' 53"105° 29' 25"E-48-31-D
xóm 8BDCxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 44' 45"105° 29' 33"E-48-31-B-d
xóm 9BDCxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 45' 35"105° 29' 07"E-48-31-B-d
xóm 10BDCxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 45' 42"105° 28' 54"E-48-31-B-d
Suối CamTVxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 45' 40"105° 27' 15"18° 44' 21"105° 29' 08"E-48-31-D
núi Côn TúiSVxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 44' 08"105° 28' 36"E-48-31-B-d
dập Đá HânTVxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 45' 53"105° 28' 46"E-48-31-B-d
núi Đá MàiSVxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 46' 01"105° 29' 24"E-48-31-B-d
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cd0ba8cc58b840f6a15f5f788dbe50a1.html b/chandra_raw/cd0ba8cc58b840f6a15f5f788dbe50a1.html deleted file mode 100644 index beea58c293e0217e2b5bbd3783bed0b8a949775f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cd0ba8cc58b840f6a15f5f788dbe50a1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

8. Mũ cối

A black silhouette of a police helmet (mũ cối) with a central emblem. Below the helmet, a horizontal double-headed arrow indicates the width of the brim, labeled 'Cờ mũ'.A black silhouette of a police helmet (mũ cối) with a central emblem. Below the helmet, a horizontal double-headed arrow indicates the width of the brim, labeled 'Cờ mũ'.

– Cờ mũ:

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cd3a2ef668a94e92a19a269db9e837b2.html b/chandra_raw/cd3a2ef668a94e92a19a269db9e837b2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fd03746475d8a8bc42a886fb718e3f03b853e246 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cd3a2ef668a94e92a19a269db9e837b2.html @@ -0,0 +1 @@ +

Nhóm chuyên gia do Trường Ban Chỉ đạo xây dựng Báo cáo “Việt Nam 2030” quyết định.

Điều 3. Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo và Nhóm chuyên gia được cấp từ ngân sách nhà nước, được bố trí trong kinh phí hoạt động thường xuyên của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và nguồn tài trợ của WB.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ, Trưởng Ban Chỉ đạo, Phó Trưởng Ban Chỉ đạo, các thành viên Ban Chỉ đạo chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./..

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature.The image shows the official circular seal of the Prime Minister of Vietnam. The seal features a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath of rice and cotton. The words 'THỦ TƯỚNG' (Prime Minister) are written in a circle around the star. Overlaid on the seal is a handwritten signature in black ink.

Nguyễn Tấn Dũng

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cd9c04237d8b4320a6dea40d548f3578.html b/chandra_raw/cd9c04237d8b4320a6dea40d548f3578.html deleted file mode 100644 index c1c0d1471a1344fd0cf4e7a8076ad908e66a64ce..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cd9c04237d8b4320a6dea40d548f3578.html +++ /dev/null @@ -1,433 +0,0 @@ -
157
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
núi Chuột BạchSVxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 30' 30"105° 21' 21"19° 29' 59"105° 21' 34"19° 26' 21"105° 18' 28"E-48-19-B-a
Suối CungTVxã Nghĩa MaiH. Nghĩa DânE-48-19-B-a
Làng ĐồnDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 23' 57"105° 21' 57"E-48-19-B-a
Làng GiaDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 22' 38"105° 22' 03"E-48-19-B-a
Làng GiảnDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 27' 01"105° 21' 30"E-48-19-B-a
Làng GiómDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 26' 34"105° 20' 53"E-48-19-B-a
Sông HiệuTVxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 43' 07"104° 51' 25"19° 15' 32"105° 25' 09"E-48-19-B-d
Đường Hồ Chí MinhKXxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 26' 38"105° 26' 56"18° 35' 45"105° 26' 04"E-48-19-B-a
Suối HonTVxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 30' 45"105° 20' 49"19° 28' 13"105° 17' 39"E-48-19-B-a
Suối Khe AngTVxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 24' 05"105° 22' 58"19° 21' 45"105° 22' 25"E-48-19-B-b
Làng Lai ChâuDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 22' 52"105° 22' 56"E-48-19-B-a
hồ Làng CaoTVxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 24' 59"105° 20' 44"E-48-19-B-a
Làng LêDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 25' 27"105° 21' 19"E-48-19-B-a
Làng Mai HồngDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 26' 03"105° 21' 41"E-48-19-B-a
Làng NanDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 24' 20"105° 21' 55"E-48-19-B-a
Làng Quỳnh MaiDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 26' 39"105° 21' 17"E-48-19-B-a
Làng Quỳnh YênDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 25' 01"105° 21' 39"E-48-19-B-a
Suối SaoTVxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 28' 22"105° 23' 06"19° 24' 05"105° 22' 58"E-48-19-B-a
Làng SeDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 26' 03"105° 20' 44"E-48-19-B-a
Đồi SôSVxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 24' 07"105° 21' 20"E-48-19-B-a
Làng SừaDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 25' 03"105° 22' 17"E-48-19-B-a
núi Tân ĐôngSVxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 23' 30"105° 20' 22"E-48-19-B-a
Làng Tân MaiDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 24' 42"105° 22' 16"E-48-19-B-a
Suối TongTVxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 32' 05"105° 19' 57"19° 28' 37"105° 17' 31"E-48-19-B-a
Núi TramSVxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 27' 47"105° 19' 03"E-48-19-B-b
Làng VínDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 23' 23"105° 23' 01"E-48-19-B-b
quốc lộ 15KXxã Nghĩa MinhH. Nghĩa Dân19° 26' 37"105° 26' 54"18° 33' 35"105° 33' 24"E-48-19-B-b
đường tỉnh 531KXxã Nghĩa MinhH. Nghĩa Dân19° 13' 30"105° 31' 36"19° 13' 44"105° 23' 57"E-48-19-B-d
Làng BệtDCxã Nghĩa MinhH. Nghĩa Dân19° 23' 19"105° 25' 49"E-48-19-B-d
Làng BồDCxã Nghĩa MinhH. Nghĩa Dân19° 22' 09"105° 25' 09"E-48-19-B-d
Làng CamDCxã Nghĩa MinhH. Nghĩa Dân19° 21' 45"105° 24' 52"E-48-19-B-d
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cdc323ca846e4429baed0e61a76253ab.html b/chandra_raw/cdc323ca846e4429baed0e61a76253ab.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..db76774ccab592a7487f5fbd2db23983c52f91b3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cdc323ca846e4429baed0e61a76253ab.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP Ký bắc Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 25.08.2015 11:22:24 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 6663 /VPCP-KGVX
V/v triển khai thực hiện
Nghị quyết Chính phủ

Hà Nội, ngày 24 tháng 8 năm 2015

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: ..... 8
Ngày: 25/8

Kính gửi: Bộ Thông tin và Truyền thông.

Tại phiên họp thường kỳ tháng 5 năm 2015, Chính phủ đã ra Nghị quyết (số 40/NQ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2015) giao: "Bộ Thông tin và Truyền thông cần cử kết luận của Ban Chấp hành Trung ương Đảng và Bộ Chính trị về Đề án quy hoạch phát triển và quản lý báo chí toàn quốc đến năm 2025, khẩn trương có kế hoạch làm việc với các cơ quan, địa phương chủ quản báo chí có ấn phẩm báo chí cần được sắp xếp theo phương án trong dự thảo Quy hoạch..., thống nhất phương án, lộ trình sắp xếp cụ thể, báo cáo Thủ tướng Chính phủ".

Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng yêu cầu Bộ Thông tin và Truyền thông khẩn trương thực hiện Nghị quyết Chính phủ, báo cáo Thủ tướng Chính phủ trước ngày 30 tháng 10 năm 2015.

Văn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Thông tin và Truyền thông và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.

Nguyễn Khắc Định

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ce03d4cbcbc34820ac645244e01414fd.html b/chandra_raw/ce03d4cbcbc34820ac645244e01414fd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4f7cf102909327644d153299d403ab491946ce53 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ce03d4cbcbc34820ac645244e01414fd.html @@ -0,0 +1,610 @@ +
+

Biểu 01/QG

+
+
+

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 20...
CỦA CẤP QUỐC GIA

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích phân theo vùng kinh tế - xã hội và đơn vị hành chính cấp tỉnh (ha)
Vùng ...Vùng ......
Tổng toàn vùngTỉnh ...Tỉnh ...Tổng toàn vùngTỉnh ...Tỉnh ...Tổng toàn vùngTỉnh ...Tỉnh ...Tỉnh ...Tỉnh ...
1Đất nông nghiệp
Trong đó:
NNP
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất rừng phòng hộRPH
1.3Đất rừng đặc dụngRDD
1.4Đất rừng sản xuấtRSX
1.5Đất nuôi trồng thủy sảnNIS
1.6Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệp
Trong đó:
PNN
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất phát triển hạ tầng cấp quốc giaDHT
2.6Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.7Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.8Đất bãi biển, xử lý chất thảiDRA
3Đất chưa sử dụngCSD
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KDT
+
+
+

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ce19b0201b3d4693941e4d77f2a48fbf.html b/chandra_raw/ce19b0201b3d4693941e4d77f2a48fbf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d51b3056eb489fd4a7cf411538da450caa7e0c3d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ce19b0201b3d4693941e4d77f2a48fbf.html @@ -0,0 +1,116 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STMục tiêu/Chỉ sốChu kỳ báo cáoCơ quan chịu trách nhiệm-thụ thập, tổng hợpPhân tổGhi chú (Mã số trong QĐ 43/2010/QĐ-TTg)
55Lượng phát thải khí nhà kính bình quân đầu người2 nămBộ Tài nguyên và Môi trườngTổng số; loại khí; nguồn phát thải2124-NSIS
56Tỷ lệ diện tích các khu bảo tồn thiên nhiên2 nămBộ Tài nguyên và Môi trườngTổng số; tỉnh, TP
57Số loài nguy cấp, quý hiếm được ưu tiên bảo vệ2 nămBộ Tài nguyên và Môi trườngTổng số; loài, giống động thực vật
58Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lýNămBộ Tài nguyên và Môi trườngTổng số; tỉnh, TP, loại chất thải2119-NSIS
59Tỷ lệ dân số thành thị được cung cấp nước sạchNămBộ Xây dựngTổng số; tỉnh, TP1913-NSIS
60Tỷ lệ dân số nông thôn được cung cấp nước sạchNămBộ Nông nghiệp và PTNTTổng số; tỉnh, TP1914-NSIS
61Tỷ lệ nước thải của các cơ sở sản xuất, kinh doanh và dịch vụ được xử lý đạt tiêu chuẩn quy địnhNămĐiều tra doanh nghiệp của TCTKTổng số; tỉnh, TP; loại nước thải2120-NSIS
62Tỷ lệ các khu đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp xử lý chất thải rắn, nước đạt tiêu chuẩn hoặc quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứngNămBộ Xây dựngTổng số; tỉnh, TP; loại khu, cụm2118-NSIS
63Tỷ lệ chất thải rắn thu gom, đã xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứngNămBộ Xây dựngTổng số; tỉnh, TP; loại chất thải2121-NSIS
Mục tiêu 8:
Thiết lập quan hệ đối tác toàn cầu vì phát triển
64Tổng số ODA và vốn vay ưu đãi các nhà tài trợ cam kết cung cấp hàng nămNămBộ Kế hoạch và Đầu tưTổng số; nhà tài trợ0509-NSIS
65Tổng số ODA và vốn vay ưu đãi thực tế giải ngân hàng nămNămBộ Kế hoạch và Đầu tưTổng số; tỉnh, TP; nhà tài trợ0509-NSIS
66Tỷ lệ vốn ODA và vốn vay ưu đãi dành cho các dịch vụ xã hội cơ bảnNămBộ Kế hoạch và Đầu tưTổng số; tỉnh, TP; nhà tài trợ0509-NSIS
+
+
6
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ce3fe27a6ad846cfac808f4a83f25dc8.html b/chandra_raw/ce3fe27a6ad846cfac808f4a83f25dc8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eef5d5a11ed10ea6ae5ef4d92958ac749e85a885 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ce3fe27a6ad846cfac808f4a83f25dc8.html @@ -0,0 +1,53 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
(đối với các địa phương nhận trợ cấp cần đối từ Trung ương)chung của địa phương.
a)Xây dựng mới rạp chiếu phim với trang thiết bị kỹ thuật số hóa (digital), đặt tiêu chuẩn tại các tỉnh, thành phố:
- Giải đoạn 2014-2020: Ưu tiên xây dựng mới rạp chiếu phim tại các tỉnh, thành phố chưa có rạp, bao gồm:
Bắc Kạn (01 rạp loại III); Lào Cai (01 rạp loại III); Sơn La (01 rạp loại III); Yên Bái (01 rạp loại III); Bình Phước (01 rạp loại III); Đắc Nông (01 rạp loại III); Đồng Tháp (01 rạp loại III); Gia Lai (01 rạp loại II), Hậu Giang (01 rạp loại III), Vĩnh Long (01 rạp loại III), Bạc Liêu (01 rạp loại III), An Giang (01 rạp loại II, 01 rạp loại III); Hà Giang (01 rạp loại III); Điện Biên (01 rạp loại I, 01 rạp loại III).
- Giải đoạn 2016-2020: Xây dựng mới rạp chiếu phim tại các tỉnh thành phố khác, bao gồm:
Hà Nội (01 rạp loại III); Thành phố Hồ Chí Minh (01 rạp loại III); Đà Nẵng (01 rạp loại I, 01 rạp loại II); Cần Thơ (01 rạp loại III); Hải Phòng (01 rạp loại III); Thừa Thiên Huế (01 rạp loại I); Đăk Lăk (01 rạp loại I); Lâm Đồng (01 rạp loại II); Bình Định (01 rạp loại III); Quảng Ninh (02 rạp loại II); Đông Nai (01 rạp loại I); Cà Mau (01 rạp loại II); Hải Dương (01 rạp loại III); Thanh Hóa (01 rạp loại I); Bà Rịa-Vũng Tàu (01 rạp loại III); Bắc Ninh (01 rạp loại III); Bình Dương (02 rạp loại III); Hà Nam (01 rạp loại III); Kiên Giang (01 rạp loại II); Long An (02 rạp loại II); Ninh Bình (01 rạp loại II); 01 rạp loại III); Ninh Thuận (01 rạp loại III); Phú Yên (01 rạp loại III); Quảng Bình (01 rạp loại III); Quảng Nam (01 rạp loại III); Quảng Ngãi (01 rạp loại I); Tây Ninh (01 rạp loại III); Trà Vinh (01 rạp loại III); Hà Tĩnh (01 rạp loại III); Tuyên Quang (01 rạp loại II); Cao Bằng (01 rạp loại III); Tiền Giang (01 rạp loại II); Hưng Yên (01 rạp loại II, 01 rạp loại III), Bắc Giang (01 rạp loại II).
b)Cài tạo, nâng cấp rạp chiếu phim với trang thiết bị kỹ thuật số (digital), đặt tiêu chuẩn tại các tỉnh, thành phố:
Giải đoạn 2014-2020:
Hà Nội (01 rạp loại I, 02 rạp loại II); Thành phố Hồ Chí Minh (01 rạp loại II, 01 rạp loại III); Đà Nẵng (01 rạp loại II,
+
+
7
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ce4bd04b401a410c88f7374c7ba6f8cd.html b/chandra_raw/ce4bd04b401a410c88f7374c7ba6f8cd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ef9816469c8e86eaeb9bfd69ae8dfafde3d488b8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ce4bd04b401a410c88f7374c7ba6f8cd.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-131:2013/BNNPTNT

3.4.2. Khảo nghiệm sản xuất

3.5. Báo cáo kết quả khảo nghiệm

Theo Phụ lục C, D của Quy chuẩn này.

IV. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

Khảo nghiệm VCU giống mía để công nhận giống cây trồng mới được thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh giống cây trồng ngày 24 tháng 3 năm 2004 và Quyết định số 95/2007/QĐ-BNN ngày 27 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới.

V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

5.1. Cục Trồng trọt có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Quy chuẩn này. Căn cứ vào yêu cầu quản lý giống mía, Cục Trồng trọt có trách nhiệm kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này.

5.2. Trong trường hợp các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định viện dẫn tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới./.

11

Handwritten signature or mark
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ce5e9b4a414d4e279d3ae1d9e30aa735.html b/chandra_raw/ce5e9b4a414d4e279d3ae1d9e30aa735.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1002e04c37baeadc5db6a39cfad1a89c4121b70f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ce5e9b4a414d4e279d3ae1d9e30aa735.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
+

QCVN 01-123:2013/BNNPTNT

+
+
+

7. Các tình trạng đặc trưng của giống

+
+
+

Bảng 2 - Một số tình trạng đặc trưng của giống

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTình trạngTrạng thái biểu hiệnĐiểm(*)
7.1Hoa: Màu cánh hoa
(Tình trạng 1)
Trắng ngà ( kem)1
Vàng2
Tim đỏ3
7.2Hoa: màu sắc phần hoa
(Tình trạng 3)
Trắng ngà1
Vàng2
Vàng đậm3
7.3Lá: hình dạng
(Tình trạng 11)
Xé thùy nông1
Xé thùy trung bình2
Xé thùy sâu3
Không xé thùy4
7.4Lá: tuyến mật (Tình trạng 14)Không có1
2
7.5Quả: hình dạng cắt dọc
(Tình trạng 20)
Tròn1
Elip2
Hình trứng3
Hình nón4
7.6Quả: thời gian quả mở
(Từ gieo đến 50% số cây có quả
đầu tiên nở trên cành quả thứ nhất)
(Tình trạng 27)
Rất sớm1
Sớm3
Trung bình5
Muộn7
Rất muộn9
7.7Xo : Chiều dài
(Tình trạng 34)
Rất ngắn1
Ngắn3
Trung bình5
Dài7
Rất dài9
+
+
+

Chú thích: (*) : Đánh dấu (+) hoặc điền số liệu cụ thể vào ô trống tương ứng cho phù hợp với trạng thái biểu hiện

+
+
+

8. Các giống tương tự và sự khác biệt so với giống khảo nghiệm

+
+
+

Bảng 3 - Sự khác biệt giữa giống tương tự và giống khảo nghiệm

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tên giống tương tựNhững tình trạng khác biệtTrạng thái biểu hiện
Giống tương tựGiống khảo nghiệm
    
    
+
+
+

9. Các thông tin bổ sung giúp phân biệt giống

+
+
+

9.1. Khả năng chống chịu sâu bệnh

+
+
+

9.2. Điều kiện canh tác

+
+
+

9.3. Thông tin khác

+
+
+

Ngày        tháng        năm
(Ký tên, đóng dấu)

+
+
+

16

+
+
+Handwritten signature +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ce6b9deaf4e44fdbb2b5a7ebce86a4c6.html b/chandra_raw/ce6b9deaf4e44fdbb2b5a7ebce86a4c6.html deleted file mode 100644 index 8aecd790f10f95a9e0d71fd9d2d1e59b49db5cde..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ce6b9deaf4e44fdbb2b5a7ebce86a4c6.html +++ /dev/null @@ -1,420 +0,0 @@ -
148
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mãnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm Bình HạnhDCxã Nghĩa BìnhH. Nghĩa Đản19° 21' 20"105° 29' 59"E-48-20-A-c
xóm Bình LâmDCxã Nghĩa BìnhH. Nghĩa Đản19° 21' 04"105° 30' 20"E-48-20-A-c
xóm Bình NghĩaDCxã Nghĩa BìnhH. Nghĩa Đản19° 22' 03"105° 28' 11"E-48-19-B-d
xóm Bình TâmDCxã Nghĩa BìnhH. Nghĩa Đản19° 21' 35"105° 29' 30"E-48-19-B-d
xóm Bình ThànhDCxã Nghĩa BìnhH. Nghĩa Đản19° 20' 59"105° 29' 30"E-48-19-B-d
xóm Bình YênDCxã Nghĩa BìnhH. Nghĩa Đản19° 23' 18"105° 30' 42"E-48-19-B-d
xóm Bình TháiDCxã Nghĩa BìnhH. Nghĩa Đản19° 23' 03"105° 30' 41"E-48-19-B-d
Khe NghĩaTVxã Nghĩa BìnhH. Nghĩa Đản19° 22' 49"105° 31' 03"19° 20' 59"105° 29' 00"E-48-20-A-a
hồ Ông HoaTVxã Nghĩa BìnhH. Nghĩa Đản19° 21' 45"105° 27' 56"E-48-19-B-d
hồ Ông KỳTVxã Nghĩa BìnhH. Nghĩa Đản19° 22' 26"105° 27' 46"E-48-19-B-d
Sông SàoTVxã Nghĩa BìnhH. Nghĩa Đản19° 28' 00"105° 28' 33"19° 19' 56"105° 25' 33"E-48-19-B-d
đường tỉnh 545KXxã Nghĩa ĐứcH. Nghĩa Đản19° 19' 30"105° 25' 06"19° 03' 01"105° 16' 20"E-48-19-D-a
Suối ĐaTVxã Nghĩa ĐứcH. Nghĩa Đản19° 13' 44"105° 21' 18"19° 12' 46"105° 21' 33"E-48-19-D-a
Khe ĐàTVxã Nghĩa ĐứcH. Nghĩa Đản19° 14' 05"105° 20' 41"19° 13' 44"105° 21' 18"E-48-19-D-a
xóm Đức HưuDCxã Nghĩa ĐứcH. Nghĩa Đản19° 13' 03"105° 21' 08"E-48-19-D-a
xóm Đức LamDCxã Nghĩa ĐứcH. Nghĩa Đản19° 12' 47"105° 21' 05"E-48-19-D-a
xóm Đức ThảngDCxã Nghĩa ĐứcH. Nghĩa Đản19° 12' 57"105° 22' 16"E-48-19-D-a
xóm Đức TiếnDCxã Nghĩa ĐứcH. Nghĩa Đản19° 13' 11"105° 22' 07"E-48-19-D-a
xóm Đức Tiến TâyDCxã Nghĩa ĐứcH. Nghĩa Đản19° 13' 22"105° 21' 56"E-48-19-D-a
xóm Đức TrungDCxã Nghĩa ĐứcH. Nghĩa Đản19° 14' 03"105° 21' 30"E-48-19-D-a
xóm Đức XuânDCxã Nghĩa ĐứcH. Nghĩa Đản19° 13' 41"105° 21' 46"E-48-19-D-a
xóm Hưng MinhDCxã Nghĩa ĐứcH. Nghĩa Đản19° 13' 09"105° 22' 26"E-48-19-D-a
đập Khe ĐàTVxã Nghĩa ĐứcH. Nghĩa Đản19° 13' 57"105° 20' 42"E-48-19-D-a
hồ Khe ĐàTVxã Nghĩa ĐứcH. Nghĩa Đản19° 14' 04"105° 20' 14"E-48-19-D-a
Hòn MaiSVxã Nghĩa ĐứcH. Nghĩa Đản19° 15' 25"105° 19' 53"E-48-19B-c;
E-48-19C
Xóm MítDCxã Nghĩa ĐứcH. Nghĩa Đản19° 13' 35"105° 21' 17"E-48-19-D-a
Xóm NungDCxã Nghĩa ĐứcH. Nghĩa Đản19° 13' 20"105° 18' 55"E-48-19-D-a
xóm Quang SủDCxã Nghĩa ĐứcH. Nghĩa Đản19° 14' 15"105° 20' 56"E-48-19-D-a
Xóm RángDCxã Nghĩa ĐứcH. Nghĩa Đản19° 15' 24"105° 20' 18"E-48-19-B-c
xóm Rủ ÂmDCxã Nghĩa ĐứcH. Nghĩa Đản19° 13' 11"105° 21' 54"E-48-19-D-a
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ceea999604d04a498fe8c93ba6a22917.html b/chandra_raw/ceea999604d04a498fe8c93ba6a22917.html deleted file mode 100644 index 10683767c7eda74a9ca2289b238403232e09b250..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ceea999604d04a498fe8c93ba6a22917.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

nghiên: giao Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính kịp thời nghiên cứu, đề xuất.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam và các Bộ, cơ quan liên quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official seal of the Ministry of Finance of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH AN' and 'NĂM 1975'. A signature is written over the seal, and the name 'Nguyễn Văn Tùng' is printed below it.

Nguyễn Văn Tùng

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ceeca895b59944e9a3a62d6d55334f01.html b/chandra_raw/ceeca895b59944e9a3a62d6d55334f01.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3541edc8f943dcc306aff3f633f2a3694ae78f66 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ceeca895b59944e9a3a62d6d55334f01.html @@ -0,0 +1 @@ +

10. Giao Ban chỉ đạo Trung ương thực hiện Nghị quyết số 70/NQ-CP chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành và địa phương tổ chức theo dõi, đón đốc, kiểm tra tình hình và kết quả triển khai thực hiện Chỉ thị; chủ động xử lý vi phạm mắc phát sinh theo thẩm quyền, trường hợp vượt thẩm quyền, đề xuất báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ theo quy định./.

Nơi nhận:

Official seal of the State Council of the People's Republic of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) with a signature.The image shows the official seal of the State Council of the People's Republic of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ). The seal is circular, featuring a star in the center, surrounded by a wreath and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'. A signature is written over the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ceee78f0cd2f43fc987364d022534421.html b/chandra_raw/ceee78f0cd2f43fc987364d022534421.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..68ccd80ce1eb165c37d39f98f62167dec0a50a2e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ceee78f0cd2f43fc987364d022534421.html @@ -0,0 +1,71 @@ +
+

QCVN 01-129:2013/BNNPTNT

+
+
+

5. Tình trạng 7. Thân: Mức độ lõm của mép

+
+
+Three diagrams illustrating the degree of concavity of the stem edge. Diagram 1 shows a 'Lõm' (concave) edge with a dashed line above the solid line. Diagram 2 shows a 'phẳng' (flat) edge with a dashed line nearly coincident with the solid line. Diagram 3 shows a 'Lồi' (convex) edge with a dashed line below the solid line. +

1 Lõm                      2 phẳng                      3 Lồi

+
+
+

6. Tình trạng 11: Nụ hoa: hình dạng

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Phần rộng nhất
Phần giữa phía dướiPhần giữaPhần giữa phía trên
Tỉ lệ chiều rộng và chiều dàiTrài dài +Diagram 1: Elongated flower bud shape.
+ 1
+ Hình trứng +
+Diagram 2: Egg-shaped flower bud shape.
+ 2
+ Hình bầu dục +
Trung bình +Diagram 3: Round flower bud shape.
+ 3
+ Hình tròn +
Nén +Diagram 4: Compressed flower bud shape.
+ 4
+ Hình cầu dẹt +
+
+
+Handwritten signature or mark. +
+
+

14

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cf43b39f1f674ebd8e78761aa7fa2bc0.html b/chandra_raw/cf43b39f1f674ebd8e78761aa7fa2bc0.html deleted file mode 100644 index ec94768408a735c4ae13572ed7193c92d2ca031f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cf43b39f1f674ebd8e78761aa7fa2bc0.html +++ /dev/null @@ -1,50 +0,0 @@ -
QCVN 18:2014/BXD
-
-

2.16.4.6 Khi làm việc ở các đường ống dẫn khí lò, bộ phận lọc khí phải có biện pháp kịp thời khi xảy ra tai nạn bất ngờ. Khi làm gần các đường ống dẫn khí lò, phải đóng tất cả các cửa ở một phía để tránh gió lùa.

-
-
-

2.17 Công tác cấp pha, cốt thép và bê tông

-
-
-

2.17.1 Gia công và lắp dựng cấp pha

-
-
-

2.17.1.1 Cấp pha dùng để đỡ các kết cấu bê tông phải được chế tạo và lắp dựng theo đúng các yêu cầu trong thiết kế biện pháp thi công được phê duyệt.

-
-
-

2.17.1.2 Chỉ được đặt cấp pha của tầng trên, sau khi đã cố định cấp pha của tầng dưới.

-
-
-

2.17.1.3 Dựng lắp cấp pha ở độ cao không lớn hơn 6 m được dùng giá đỡ để dựng thao tác; ở độ cao trên 6 m phải dùng sàn thao tác. Dựng lắp cấp pha treo hoặc cấp pha tự mang ở độ cao hơn 8 m thì phải giao cho người lao động có kinh nghiệm thực hiện.

-
-
-

2.17.1.4 Dựng lắp cấp pha cho các kết cấu vòm và vò móng phải có sàn công tác và lan can bảo vệ. Khoảng cách từ cấp pha đến sàn công tác không lớn hơn 1,5 m. Ở vị trí cấp pha nghiêng phải làm sàn công tác thành từng bậc có chiều rộng ít nhất là 40 cm.

-
-
-

2.17.1.5 Khuôn treo phải liên kết chắc chắn. Chỉ được đặt khuôn treo vào khung sau khi các bộ phận của khung đã liên kết chắc.

-
-
-

2.17.1.6 Không được để thiết bị, vật liệu (không có trong thiết kế) và những người không trực tiếp tham gia vào việc đổ bê tông đứng lên trên cấp pha.

-
-
-

2.17.1.7 Không được đặt và chất xếp các tấm cấp pha, các bộ phận của cấp pha lên chiếu nghỉ của cầu thang, ban công, các mặt dốc, các lối đi cạnh lỗ hổng hoặc các mép ngoài của công trình, ở các vị trí thẳng đứng hoặc nghiêng khi chưa giăng néo chúng.

-
-
-

2.17.1.8 Trước khi đổ bê tông, phải kiểm tra cấp pha, nếu có hư hỏng phải sửa chữa ngay. Khu vực sửa chữa phải có rào ngăn và biển báo.

-
-
-

2.17.2 Cấp pha tấm lớn

-
-
-

2.17.2.1 Lên xuống các đóng xếp cấp pha có chiều cao lớn hơn 1,5 m phải dùng thang chuyên dùng.

-
-
-

2.17.2.2 Khi sử dụng cấp pha tấm lớn cùng với các thiết bị nâng thì các thiết bị nâng phải có bộ phận tín hiệu bằng âm thanh.

-
-
-

2.17.2.3 Chỉ được sử dụng các bộ phận cấp pha tấm lớn, các con-xon chuyên dùng, giăng giáo sàn công tác ... khi đã được cán bộ kỹ thuật thi công kiểm tra.

-
-
-

2.17.2.4 Không được đồng thời nhắc và dịch chuyển bằng cần cẩu từ 2 bộ phận của cấp pha tấm lớn trở lên, trừ trường hợp lắp ráp một vài bộ phận liên kết từ trước được cho phép trong thiết kế.

-
-
55
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cf5b5a4595ca49aea31b1d3ebae537d0.html b/chandra_raw/cf5b5a4595ca49aea31b1d3ebae537d0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cf9eb34c554d1bb1bb25396f668d4af618d6fb37 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cf5b5a4595ca49aea31b1d3ebae537d0.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 20. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

Việc xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 14 của Thông tư này.

Điều 21. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

Việc thẩm định, phê duyệt và công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 15 của Thông tư này.

Mục 3

Quy trình lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia

Điều 22. Trình tự lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia

Việc lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia đối với trường hợp không điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thực hiện theo trình tự sau:

  1. 1. Điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước;
  2. 2. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối;
  3. 3. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan;
  4. 4. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai.

Điều 23. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

1. Thu thập các thông tin, tài liệu:

a) Thu thập các thông tin, tài liệu liên quan đến điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước;

b) Thu thập các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất và các công trình, dự án sử dụng đất do các ngành, lĩnh vực xác định và đề xuất;

c) Thu thập các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất do Ủy ban nhân dân cấp dưới trực tiếp xác định;

d) Điều tra, khảo sát thực địa.

2. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu.

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cfccbf99c7af44c59317209e1e3c8ee3.html b/chandra_raw/cfccbf99c7af44c59317209e1e3c8ee3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..673ff0b82b5556dc9a40871f51fedef19a45161c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cfccbf99c7af44c59317209e1e3c8ee3.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Tổ chức tuyển dụng (thực hiện các bước trong quy trình tuyển dụng)

d) Công nhận kết quả tuyển dụng viên chức;

đ) Bố trí, phân công công tác cho người trúng tuyển.

2. Về sử dụng và quản lý viên chức:

a) Xây dựng kế hoạch, quy hoạch quản lý và sử dụng viên chức;

b) Xác định vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và số lượng viên chức làm việc tương ứng;

c) Ký hợp đồng làm việc với viên chức;

d) Bố trí, phân công nhiệm vụ, biệt phái, kiểm tra và đánh giá viên chức;

đ) Bổ nhiệm, thay đổi chức danh nghề nghiệp viên chức;

e) Phê duyệt đề án thi thăng hạng, tổ chức thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp;

g) Tổ chức thực hiện đào tạo, bồi dưỡng đối với viên chức;

h) Tổ chức thực hiện chế độ tiền lương và các chế độ, chính sách đãi ngộ đối với viên chức;

i) Tổ chức thực hiện việc khen thưởng, kỷ luật viên chức;

k) Bổ nhiệm, miễn nhiệm viên chức quản lý;

l) Giải quyết thời việc, nghỉ hưu đối với viên chức;

m) Thực hiện chế độ báo cáo, thống kê và quản lý hồ sơ viên chức;

n) Thanh tra, kiểm tra việc thi hành quy định của pháp luật về viên chức và giải quyết khiếu nại tố cáo đối với viên chức.

Điều 5. Nguyên tắc và phương thức tuyển dụng viên chức

1. Nguyên tắc tuyển dụng viên chức:

a) Đảm bảo công khai, minh bạch, công bằng, khách quan và đúng pháp luật.

b) Bảo đảm tính cạnh tranh.

c) Tuyển chọn đúng người đáp ứng yêu cầu việc làm.

d) Đề cao trách nhiệm của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập.

đ) Ưu tiên người có tài năng, người có công cách mạng, người dân tộc thiểu số.

2. Phương thức tuyển dụng viên chức.

a) Tuyển dụng viên chức thông qua thi tuyển:

- Các đơn vị thực hiện tuyển dụng viên chức thông qua thi tuyển, bao gồm:

+ Các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Y tế.

+ Các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cff8e5e5a66e487b8b4128e4b7c43c41.html b/chandra_raw/cff8e5e5a66e487b8b4128e4b7c43c41.html deleted file mode 100644 index e2767c08ba3799df2b6d8ab29fca79ba6f027510..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cff8e5e5a66e487b8b4128e4b7c43c41.html +++ /dev/null @@ -1,432 +0,0 @@ -
145
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mành bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm Xuân SơnDCxã Nghi XuânH. Nghi Lộc18° 45' 10"105° 43' 25"E-48-32-A-d
xóm Xuân TânDCxã Nghi XuânH. Nghi Lộc18° 44' 08"105° 43' 52"E-48-32-A-d
xóm Xuân TỉnhDCxã Nghi XuânH. Nghi Lộc18° 45' 39"105° 42' 44"E-48-32-A-d
xóm Xuân TrangDCxã Nghi XuânH. Nghi Lộc18° 44' 58"105° 43' 52"E-48-32-A-d
xóm Yên ThịnhDCxã Nghi XuânH. Nghi Lộc18° 45' 27"105° 43' 39"19° 18' 42"105° 43' 15"18° 38' 51"105° 42' 24"E-48-32-A-a, E-48-32-A-c, E-48-32-A-d
quốc lộ 1KXxã Nghi YênH. Nghi Lộc
xóm 1DCxã Nghi YênH. Nghi Lộc18° 51' 33"105° 39' 33"E-48-32-A-d
xóm 2DCxã Nghi YênH. Nghi Lộc18° 51' 36"105° 39' 22"E-48-32-A-d
xóm 3DCxã Nghi YênH. Nghi Lộc18° 51' 40"105° 39' 10"E-48-32-A-d
xóm 4DCxã Nghi YênH. Nghi Lộc18° 50' 38"105° 38' 54"E-48-32-A-d
đồng Ba VừngSVxã Nghi YênH. Nghi Lộc18° 51' 50"105° 39' 04"E-48-32-A-d
xóm Bắc SơnDCxã Nghi YênH. Nghi Lộc18° 53' 05"105° 38' 44"E-48-32-A-b
Cầu CầmKXxã Nghi YênH. Nghi Lộc18° 51' 02"105° 39' 01"18° 50' 52"105° 38' 52"18° 50' 00"105° 42' 57"E-48-32-A-d
Sông CầmTVxã Nghi YênH. Nghi LộcE-48-32-A-b
Xóm ChùaDCxã Nghi YênH. Nghi Lộc18° 53' 02"105° 39' 11"18° 50' 52"105° 38' 52"18° 50' 00"105° 42' 57"E-48-32-A-d
sông Cửa LòTVxã Nghi YênH. Nghi LộcE-48-32-A-d
xóm Cửa MồDCxã Nghi YênH. Nghi Lộc18° 51' 58"105° 38' 05"E-48-32-A-b
Xóm ĐìnhDCxã Nghi YênH. Nghi Lộc18° 52' 53"105° 38' 42"E-48-32-A-b
xóm Đồng SơnDCxã Nghi YênH. Nghi Lộc18° 53' 02"105° 38' 56"E-48-32-A-b
Xóm GấmDCxã Nghi YênH. Nghi Lộc18° 52' 40"105° 37' 59"E-48-32-A-b
Xóm LãiDCxã Nghi YênH. Nghi Lộc18° 52' 54"105° 38' 20"19° 03' 52"105° 37' 18"19° 06' 11"105° 39' 43"E-48-20-C-c
sông Nhà LêTVxã Nghi YênH. Nghi LộcE-48-32-A-d
xóm Tân SơnDCxã Nghi YênH. Nghi Lộc18° 52' 11"105° 38' 10"E-48-32-A-d
xóm Tây SơnDCxã Nghi YênH. Nghi Lộc18° 52' 19"105° 37' 16"E-48-32-A-a
xóm Tiên PhongDCxã Nghi YênH. Nghi Lộc18° 52' 30"105° 37' 27"E-48-32-A-b
xóm Trung SơnDCxã Nghi YênH. Nghi Lộc18° 52' 47"105° 38' 56"E-48-32-A-b
xóm Trường SơnDCxã Nghi YênH. Nghi Lộc18° 53' 00"105° 38' 50"E-48-32-A-b
xóm Túng SơnDCxã Nghi YênH. Nghi Lộc18° 53' 18"105° 38' 23"E-48-32-A-b
xóm Yên LưDCxã Nghi YênH. Nghi Lộc18° 52' 58"105° 38' 59"E-48-32-A-b
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d017b16abfa440c6b0e1d80049f12f2e.html b/chandra_raw/d017b16abfa440c6b0e1d80049f12f2e.html deleted file mode 100644 index 7c8835206e16f123bbb167acedea1f949dc02bb4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d017b16abfa440c6b0e1d80049f12f2e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Người đại diện để thực hiện việc tranh chấp và phải là người có đầy đủ năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật; việc đại diện tranh chấp phải lập thành văn bản có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người có yêu cầu giải quyết tranh chấp hoặc người được đại diện người có yêu cầu giải quyết tranh chấp cư trú.

3. Các bên tranh chấp được nhờ luật sư giúp đỡ về pháp luật trong quá trình khiếu nại. Trong trường hợp các bên tranh chấp nhờ luật sư giúp đỡ về pháp luật thì luật sư được quyền tham dự khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền mời các bên tranh chấp để thu thập chứng cứ, đối thoại, hòa giải trong quá trình thẩm tra, xác minh, lập hồ sơ tranh chấp.

Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước có liên quan trong công tác giải quyết tranh chấp đất đai

1. Cơ quan hành chính cấp dưới phải tuyệt đối chấp hành, không được vô hiệu hóa hoặc làm cản trở việc thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật của cơ quan hành chính cấp trên. Trong trường hợp phát hiện vụ việc tranh chấp có tình tiết mới hoặc quyết định giải quyết tranh chấp có dấu hiệu vi phạm pháp luật thì có văn bản báo cáo và kiến nghị cơ quan hành chính cấp trên trực tiếp xem xét có ý kiến. Thời hạn trả lời của cơ quan hành chính cấp trên không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được bản kiến nghị.

2. Ủy ban nhân dân các cấp khi nhận được đơn tranh chấp về đất đai do Đại biểu Quốc hội, Đại biểu Hội đồng nhân dân, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc chuyển đến, thì xem xét xử lý theo quy định pháp luật về khiếu nại.

3. Phòng Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân cùng cấp tổ chức kiểm tra, đơn độc việc thực hiện các quyết định giải quyết tranh chấp về đất đai đã có hiệu lực pháp luật.

Điều 10. Cơ quan chuyên môn các cấp tham mưu giải quyết tranh chấp đất đai

1. Công chức địa chính, Phòng Tài nguyên và Môi trường; Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu cho Ủy ban nhân dân cùng cấp hòa giải, giải quyết tranh chấp đất đai có trách nhiệm thực hiện đúng thời gian quy định tại Quyết định này về thời hạn hòa giải, giải quyết tranh chấp đất đai.

2. Trong quá trình tham mưu cho Ủy ban nhân dân các cấp hòa giải, giải quyết tranh chấp đất đai, tổ chức và cá nhân được giao nhiệm vụ phải thẩm tra, xác minh cụ thể, khách quan, chính xác và công tâm để vụ việc được hòa giải, giải quyết đúng chủ trương, chính sách và pháp luật về đất đai.

Điều 11. Nội dung quyết định giải quyết tranh chấp đất đai

1. Quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu phải có các nội dung sau:

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d01bc8866ddf46639833a725b13ad501.html b/chandra_raw/d01bc8866ddf46639833a725b13ad501.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1d95e4403091a570db59d5f35ae4fd12fd0cbf88 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d01bc8866ddf46639833a725b13ad501.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 06.06.2016 16:33:45 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 976/CĐ-TTg

Hà Nội, ngày 05 tháng 6 năm 2016

CÔNG ĐIỆN

Về việc khắc phục hậu quả vụ chìm tàu du lịch trên sông Hàn,
thành phố Đà Nẵng

Official stamp of the Government of Vietnam, Department of Information Technology, with handwritten text: ĐẾN, Gởi: S..., Ngày: 06/06/2016.

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ điện:

Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng

Ngay sau khi nhận được tin xảy ra vụ chìm tàu du lịch trên sông Hàn, thành phố Đà Nẵng vào tối ngày 04 tháng 6 năm 2016, Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc đã điện thoại chỉ đạo Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng hướng giải quyết và khắc phục hậu quả vụ tai nạn. Để sớm khắc phục hậu quả và chủ động phòng ngừa tai nạn cho hành khách, Thủ tướng Chính phủ yêu cầu:

1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng chỉ đạo huy động các lực lượng, phương tiện với tinh thần cao nhất, khẩn trương nhất cứu hộ những người còn mất tích, hạn chế đến mức thấp nhất thiệt hại về người; tổ chức thăm hỏi và hỗ trợ các nạn nhân đang được điều trị cấp cứu tại bệnh viện.

Yêu cầu Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng chỉ đạo các lực lượng chức năng sớm làm rõ nguyên nhân gây ra vụ chìm tàu này.

2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo việc rà soát các phương tiện vận chuyển khách du lịch bằng đường thủy, kiểm tra, chấn chỉnh việc chấp hành pháp luật của các chủ phương tiện, bảo đảm an toàn tuyệt đối cho khách du lịch./.

Nơi nhận:

Official seal of the Government of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d06b43d1d21648f197c565fbfb61e2c6.html b/chandra_raw/d06b43d1d21648f197c565fbfb61e2c6.html deleted file mode 100644 index feb8c08144395b7d3b141ffd601483be5546f166..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d06b43d1d21648f197c565fbfb61e2c6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Khuyến khích lưu thông thị trường lao động giữa khu vực nông thôn và đô thị, giữa trong và ngoài tỉnh. Tiếp tục huy động vốn đầu tư để xây dựng các khu chung cư cho người lao động, phát triển quỹ nhà ở xã hội, tạo điều kiện về nhà ở và các dịch vụ xã hội phục vụ công nhân, người lao động ở trong và ngoài tỉnh làm việc trên địa bàn.

d) Nâng cao hiệu quả, hiệu lực quản lý nhà nước, đẩy mạnh công tác cải cách hành chính, từng bước xây dựng chính quyền điện tử

- Tăng cường vai trò lãnh đạo của Đảng đối với Nhà nước, giải quyết đúng đắn mối quan hệ: Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lý, nhân dân làm chủ; xây dựng nền hành chính hiện đại, chuyên nghiệp, đảm bảo hoạt động quản lý nhà nước được thực hiện thống nhất, thông suốt, hiệu lực, hiệu quả, góp phần giữ vững sự ổn định chính trị và thúc đẩy kinh tế - xã hội phát triển.

- Đẩy mạnh công tác xây dựng và hoàn thiện thể chế về các cơ chế, chính sách của địa phương, bảo đảm các quyền con người, quyền tự do, dân chủ của công dân, phù hợp với Hiến pháp năm 2013, các luật, pháp lệnh và các văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên.

- Tăng cường cải cách hành chính nhằm tạo môi trường cạnh tranh lành mạnh, công khai, minh bạch, giải quyết hài hòa mối quan hệ giữa cơ quan hành chính nhà nước với tổ chức, doanh nghiệp và công dân. Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động quản lý nhà nước, từng bước triển khai xây dựng chính quyền điện tử nhằm xây dựng nền hành chính chuyên nghiệp, hiện đại.

- Đẩy mạnh việc tuyên truyền, phổ biến các chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước đến với người dân và doanh nghiệp; tăng cường các giải pháp nhằm hỗ trợ pháp lý cho các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh. Nâng cao hiệu lực, hiệu quả trong công tác xử lý vi phạm hành chính; tăng cường công tác tổ chức thi hành dân sự, đảm bảo kịp thời, hiệu quả, giải quyết dứt điểm các vụ việc thi hành án tồn đọng kéo dài, phức tạp trên địa bàn tỉnh.

- Thực hiện sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ máy nhà nước theo hướng tinh gọn, đảm bảo hoạt động có hiệu quả, tăng cường cùng cố, kiện toàn tổ chức pháp chế ở các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Đẩy mạnh việc phân cấp trong hệ thống hành chính, đồng thời tăng cường hoạt động theo dõi, đôn đốc, kiểm tra, thanh tra, giám sát hoạt động thực thi công vụ. Tăng cường công tác pháp chế ở địa phương, bảo đảm sự gắn kết chặt chẽ giữa công tác xây dựng pháp luật với thi hành pháp luật và theo dõi thi hành pháp luật. Nâng cao hiệu quả công tác đào tạo, bồi dưỡng nhằm xây dựng đội ngũ cán bộ, công chức có tính chuyên nghiệp cao, có trình độ chuyên môn, ý thức trách nhiệm và phẩm chất đạo đức công vụ.

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d0bd1ad72ecc4ff79553c40927a24769.html b/chandra_raw/d0bd1ad72ecc4ff79553c40927a24769.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..63046b820b96feb96c90e060ee620f1eeaf887e3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d0bd1ad72ecc4ff79553c40927a24769.html @@ -0,0 +1 @@ +
  1. 1. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu;
  2. 2. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ trước;
  3. 3. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh;
  4. 4. Lập kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ đầu;
  5. 5. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan;
  6. 6. Thẩm định, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh.

Điều 71. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu

1. Thu thập các thông tin, tài liệu:

a) Thu thập các thông tin, tài liệu liên quan đến điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh; tình hình quản lý, sử dụng đất, biến động sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ trước;

b) Thu thập các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh;

c) Phân loại và đánh giá các thông tin, tài liệu thu thập được.

2. Điều tra, khảo sát thực địa:

a) Xác định những nội dung cần điều tra khảo sát thực địa; xây dựng kế hoạch khảo sát thực địa;

b) Điều tra, khảo sát thực địa;

c) Chính lý bỏ sung thông tin, tài liệu trên cơ sở kết quả điều tra, khảo sát thực địa.

3. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu.

4. Lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu.

5. Hội thảo thống nhất về các thông tin, tài liệu điều tra.

6. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 72. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ trước

1. Phân tích điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường:

42

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d0c009f79c8d4e32aca18330f11ca602.html b/chandra_raw/d0c009f79c8d4e32aca18330f11ca602.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e5cdfc77be47a881da6df8dc63dc02410f2eedd7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d0c009f79c8d4e32aca18330f11ca602.html @@ -0,0 +1,90 @@ +
+

QCVN 01-121:2013/BNNPTNT

+
+
+

Bảng 1 (Tiếp theo)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTình trạngTrạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
27.
QN
VG
(b)
Quả: kích cỡ rốn quả
Fruit: size of pistil scar
Nhỏ - small
Trung bình - medium
Lớn - large
3
5
7
28.
PQ
VG
(b)
Quả: phân bố của rãnh
Fruit: distribution of grooves
Không có - absent
Phần nửa trên - at basal half
Phần nửa dưới - at apical half
Trên toàn quả - on whole fruit
1
2
3
4
29.
QN
VG
Quả: mức độ của rãnh
Fruit: degree of grooving
Ít - weak
Trung bình - medium
Nhiều - strong
3
5
7
30.
(*)
(+)
QL
VG
(b)
Quả: vết sọc
Fruit: stripes
Không có - absent
Có - present
1
9
31.
QL
VG
(b)
Quả: kiểu vết sọc
Fruit: type of stripes
Tân mạn - diffused
vạch rõ ràng - clearly defined
1
2
32.
(*)
(+)
QN
VG
(b)
Quả: mức độ màu vết sọc
Fruit: intensity of color of stripes
Rất nhạt - very light
Nhạt - light
Trung bình - medium
Đậm - dark
Rất đậm - very dark
1
3
5
7
9
33.
(*)
QN
VG
(b)
Quả: chiều rộng vết sọc
Fruit: width of stripes
Rất hẹp - very narrow
Hẹp - narrow
Trung bình - medium
Rộng - broad
Rất rộng - very broad
1
3
5
7
9
34.
QN
VG
(b)
Quả: mức độ vân
Fruit: intensity of marbling
Không có hoặc rất ít - absent or very weak
Ít - weak
Trung bình - medium
Nhiều - strong
Rất nhiều - very strong
1
3
5
7
9
35.
(*)
(+)
QN
MS/
VG
(b)
Quả : độ dày vỏ quả
Fruit: thinckness of pericarp
Mỏng - thin
Trung bình - medium
Dày - thick
3
5
7
+
+
+

8

+
+
+Handwritten signature or mark at the bottom right corner of the page. +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d11e5fc9a1bb40fab68c49d4637d464b.html b/chandra_raw/d11e5fc9a1bb40fab68c49d4637d464b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9e305829d8d284cd3ae3d473940c7503a1d81443 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d11e5fc9a1bb40fab68c49d4637d464b.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thành lập, tổ chức lại, chấm dứt hoạt động dưới hình thức tập đoàn kinh tế, tổng công ty và thực hiện quản lý, giám sát của chủ sở hữu nhà nước đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. “Ngành nghề kinh doanh chính của doanh nghiệp” là ngành nghề được xác lập từ mục đích đầu tư thành lập và chiến lược phát triển doanh nghiệp, do chủ sở hữu quy định và giao cho doanh nghiệp thực hiện khi thành lập và trong suốt quá trình hoạt động của doanh nghiệp.

2. “Ngành nghề kinh doanh có liên quan đến ngành nghề kinh doanh chính của doanh nghiệp” (sau đây gọi tắt là ngành nghề có liên quan) là ngành nghề phụ trợ hoặc phái sinh từ ngành nghề kinh doanh chính, trên cơ sở điều kiện và lợi thế của ngành nghề kinh doanh chính hoặc sử dụng lợi thế, ưu thế của ngành nghề kinh doanh chính và phục vụ trực tiếp cho ngành nghề kinh doanh chính.

3. “Ngành nghề kinh doanh không liên quan đến ngành nghề kinh doanh chính của doanh nghiệp” (sau đây gọi tắt là ngành nghề không liên quan) là ngành nghề không phái sinh hoặc không phát triển từ ngành nghề kinh doanh chính, ngành nghề có liên quan đến ngành nghề kinh doanh chính.

4. “Đối tượng có liên quan của công ty mẹ” là tổ chức, cá nhân có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp với công ty mẹ theo quy định tại Khoản 17 Điều 4 Luật Doanh nghiệp.

5. “Quyền chi phối” của một doanh nghiệp đối với một doanh nghiệp khác bao gồm ít nhất một trong các quyền sau đây:

a) Quyền sở hữu duy nhất của doanh nghiệp;

b) Quyền của cổ đông, thành viên góp vốn chi phối của doanh nghiệp;

c) Quyền trực tiếp hay gián tiếp bổ nhiệm đa số hoặc tất cả các thành viên Hội đồng quản trị hoặc Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc (Giám đốc) doanh nghiệp;

d) Quyền trực tiếp hay gián tiếp quyết định việc phê duyệt, sửa đổi, bổ sung Điều lệ của doanh nghiệp;

đ) Quyền trực tiếp hay gián tiếp quyết định chiến lược, kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp;

e) Các trường hợp chi phối khác theo thỏa thuận giữa doanh nghiệp chi phối và doanh nghiệp bị chi phối và được ghi vào Điều lệ của doanh nghiệp bị chi phối.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d16641cd418b4cc0b947f8a9f573c707.html b/chandra_raw/d16641cd418b4cc0b947f8a9f573c707.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d64012fc3ac3b6049e9e8199973080da3941c61a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d16641cd418b4cc0b947f8a9f573c707.html @@ -0,0 +1 @@ +

hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC; Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Đơn vị tổ chức thu phải mở tài khoản “tạm giữ tiền phí, lệ phí” tại Kho bạc Nhà nước nơi cơ quan thu đóng trụ sở để theo dõi, quản lý tiền phí thu được. Định kỳ, hàng tuần phải gửi số tiền phí đã thu được vào tài khoản “tạm giữ tiền phí, lệ phí” và phải tổ chức hạch toán riêng khoản thu này theo chế độ kế toán hiện hành của Nhà nước.

2. Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, số tiền thu phí được trích như sau:

a. Đơn vị tổ chức thu phí được để lại 20% số phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí: Chi phí phân tích mẫu đối chứng và kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất làm cơ sở xác định tính chất và khối lượng của chất thải; tiền lương, tiền công, phụ cấp lương, văn phòng phẩm, vật tư văn phòng, trang thiết bị, thông tin liên lạc, nhiên liệu, điện, nước, công tác phí, khen thưởng.

b. Phần còn lại (80%) nộp về ngân sách Nhà nước theo phân cấp hiện hành, được dùng chi cho các nội dung theo quy định tại Khoản 2, Điều 7, Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ.

Điều 6. Chế độ tài chính kế toán

1. Đơn vị tổ chức thu phí phải mở sổ sách, biên lai kế toán theo dõi số thu, nộp và sử dụng tiền phí thu được theo đúng chế độ kế toán, thống kê quy định của Nhà nước.

2. Hàng năm, đơn vị tổ chức thu phí phải căn cứ chế độ quy định của nhà nước lập dự toán thu, chi gửi cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp, cơ quan tài chính, cơ quan thuế cùng cấp (đối với tổ chức thu là Ủy ban nhân dân các cấp phải gửi cơ quan tài chính, cơ quan thuế cấp trên), Kho bạc Nhà nước nơi tổ chức thu theo quy định.

3. Định kỳ phải báo cáo quyết toán việc thu, nộp, sử dụng số tiền thu phí theo quy định của Nhà nước đối với từng loại phí; trường hợp thu các loại phí khác nhau phải theo dõi hạch toán và quyết toán riêng đối với từng loại phí.

4. Đối với tiền phí để lại cho đơn vị tổ chức thu, sau khi quyết toán đúng chế độ, tiền phí chưa sử dụng hết trong năm được phép chuyển sang năm sau để sử dụng tiếp theo chế độ quy định.

5. Thực hiện chế độ công khai tài chính theo quy định của pháp luật.

6. Thực hiện niêm yết công khai mức thu phí tại nơi thu phí.

Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 7. Trách nhiệm thi hành

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d17ba34b54f94e3b8d213bfedb916253.html b/chandra_raw/d17ba34b54f94e3b8d213bfedb916253.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f5c810f4d3a13802b0c1795dac8dfa20a7e13510 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d17ba34b54f94e3b8d213bfedb916253.html @@ -0,0 +1,60 @@ +
+

1.4. Đất nông nghiệp khác:

+
+
+

Đất nông nghiệp khác bao gồm: đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được phép luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất úm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh.

+
+
+

DVT: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Phường 1200160100
2Phường 2200160100
3Phường 3200160100
4Phường 4200160100
5Phường 5200160100
6Phường 6200160100
7Phường 7200160100
8Phường 8200160100
9Phường 9200160100
10Phường 10200160100
11Phường 11200160100
12Xã Xuân Trường1008050
13Xã Xuân Thọ1008050
14Xã Tô Nung1008050
15Xã Trại Hành1008050
+
+
+

1.5. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác nằm trong phạm vi khu dân cư nông thôn:

+
+
+

Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác nằm trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; nếu khu dân cư nông thôn chưa có quy hoạch được xét duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của khu dân cư. Giá đất trong các trường hợp này được xác định bằng 1,5 lần mức giá đất cùng loại, cùng địa bàn xã, cùng vị trí (theo bảng giá 1.1, 1.2, 1.3 và 1.4 nêu trên).

+
+
+

2. Đất lâm nghiệp:

+
+
+

Đất lâm nghiệp được chia thành 03 vị trí:

+
+
+

- Vị trí 1: Là phần diện tích thửa đất (lô đất) tiếp giáp với đường quốc lộ, tỉnh lộ và có khoảng cách tính từ mép lộ giới của quốc lộ hoặc tỉnh lộ trong phạm vi 500 mét.

+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d191a5fa3e934fc5b48a9b5a0b1ea158.html b/chandra_raw/d191a5fa3e934fc5b48a9b5a0b1ea158.html deleted file mode 100644 index cc2071c9a9d6d24c4e4bd99af83d4446795c9abb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d191a5fa3e934fc5b48a9b5a0b1ea158.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.12.7.16 Mương dẫn bùn và hố chứa bùn phải có thành bảo vệ chắc chắn. Không được đi lại trên thành bảo vệ.

2.12.7.17 Sau khi ngừng làm việc phải: báo hiệu để đóng trạm bơm; đóng van ở sùng phun; hút hết bùn vào nơi chứa.

2.13 Công tác móng và hạ giếng chìm

2.13.1 Thi công móng nông

2.13.1.1 Không được đổ hoặc ném vật liệu (gạch, đá...) từ trên miệng hố móng xuống hố. Phải dùng các phương tiện cơ giới hoặc máng dẫn để đưa vật liệu xuống hố móng; đầu dưới của máng dẫn phải đặt cách đáy hố móng không quá 0,5 m.

2.13.1.2 Đường đi lại, vận chuyển vật liệu phải nằm ngoài vùng lăng thế sạt lở của hố móng.

2.13.1.3 Phải kiểm tra tình trạng ổn định của thành hố móng trước khi thi công. Trong quá trình thi công móng, nếu phát hiện có nguy cơ sạt lở thành hố phải nhanh chóng rời người khỏi vùng nguy hiểm.

2.13.1.4 Lên xuống hố móng phải có thang chuyên dùng. Không được lên xuống bằng cách đu, nhảy hoặc lợi dụng hệ văng chống.

2.13.1.5 Vật liệu để làm móng phải để cách mép hố móng 1 m và phải có ván chắn.

2.13.2 Thi công móng cọc

2.13.2.1 Dây cáp dùng để kéo cọc bằng cơ giới phải có hệ số an toàn không nhỏ hơn 6 và không nhỏ hơn 4 khi kéo bằng thủ công.

2.13.2.2 Trước khi dựng cọc phải kiểm tra chất lượng cọc để loại bỏ những cọc không đảm bảo an toàn, những người không có nhiệm vụ phải đứng ra ngoài phạm vi đang dựng cọc một khoảng ít nhất bằng chiều cao tháp cộng thêm 2 m.

2.13.2.3 Chỉ được kéo cọc bằng dây cáp luôn qua ròng rọc chuyển hướng khi các ròng rọc này đã cố định vào đế máy theo phương thẳng đứng và cọc nằm trong phạm vi tầm nhìn của người điều khiển.

2.13.2.4 Khi cần điều chỉnh lại cọc phải để cho búa ngừng đập và hạ búa sát đầu cọc. Khi chỉnh sửa đầu cọc phải nâng búa cách đầu cọc một khoảng không lớn hơn 0,3 m, đồng thời phải giữ búa bằng dây hoặc chốt.

2.13.2.5 Khi cắt các đầu thừa của cọc bê tông phải thực hiện các biện pháp an toàn phòng ngừa mảnh bê tông văng bắn hoặc đầu cọc đổ vào người.

2.13.2.6 Khi thi công cọc nhỏ:

44

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d1c0de4ab46d49a3bea34778b93f1d1e.html b/chandra_raw/d1c0de4ab46d49a3bea34778b93f1d1e.html deleted file mode 100644 index 800ea5c86d6a4cb94c7d09e2faed93f05172aae9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d1c0de4ab46d49a3bea34778b93f1d1e.html +++ /dev/null @@ -1,433 +0,0 @@ -
116
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu màn hình bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm Trang ThọDCxã Hùng TiếnH. Nam Đản18° 40' 42"105° 31' 53"E-48-32-C-a
xóm Trung ChínhDCxã Hùng TiếnH. Nam Đản18° 40' 35"105° 31' 59"E-48-32-C-a
xóm Trường CầuDCxã Hùng TiếnH. Nam Đản18° 40' 19"105° 31' 15"E-48-32-C-a
xóm Trường SơnDCxã Hùng TiếnH. Nam Đản18° 41' 10"105° 32' 24"E-48-32-C-a
xóm Trường TiếnDCxã Hùng TiếnH. Nam Đản18° 41' 11"105° 32' 12"E-48-32-C-a
xóm Xuân LâmDCxã Hùng TiếnH. Nam Đản18° 40' 37"105° 31' 20"19° 26' 37"105° 26' 54"18° 33' 35"105° 33' 24"E-48-32-C-c
quốc lộ 15KXxã Khánh SơnH. Nam ĐảnE-48-32-C-a
xóm 1 Khánh Sơn 1DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 38' 15"105° 30' 59"E-48-32-C-c
xóm 1 Khánh Sơn 2DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 37' 03"105° 33' 00"E-48-32-C-c
xóm 2 Khánh Sơn 2DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 37' 01"105° 33' 05"E-48-32-C-c
xóm 2 Khánh Sơn 2DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 37' 28"105° 30' 39"E-48-32-C-c
xóm 3 Khánh Sơn 2DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 36' 56"105° 33' 07"E-48-32-C-c
xóm 3 Khánh Sơn 2DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 37' 14"105° 31' 28"E-48-32-C-c
xóm 4 Khánh Sơn 1DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 37' 00"105° 33' 12"E-48-32-C-c
xóm 4 Khánh Sơn 2DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 36' 57"105° 31' 44"E-48-32-C-c
xóm 5 Khánh Sơn 1DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 36' 59"105° 33' 19"E-48-32-C-c
xóm 5 Khánh Sơn 2DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 36' 55"105° 32' 06"E-48-32-C-c
xóm 6 Khánh Sơn 1DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 36' 58"105° 33' 25"E-48-32-C-c
xóm 6 Khánh Sơn 2DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 36' 47"105° 32' 19"E-48-32-C-c
xóm 7 Khánh Sơn 1DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 36' 56"105° 33' 35"E-48-32-C-c
xóm 7 Khánh Sơn 2DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 37' 19"105° 32' 29"E-48-32-C-c
xóm 8 Khánh Sơn 1DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 36' 55"105° 33' 43"E-48-32-C-c
xóm 8 Khánh Sơn 2DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 37' 12"105° 32' 39"E-48-32-C-c
xóm 9 Khánh Sơn 1DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 36' 53"105° 33' 51"E-48-32-C-c
xóm 9 Khánh Sơn 2DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 37' 08"105° 32' 41"E-48-32-C-c
xóm 10 Khánh Sơn 1DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 36' 09"105° 33' 11"E-48-32-C-c
xóm 10 Khánh Sơn 2DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 37' 06"105° 32' 46"E-48-32-C-c
xóm 11 Khánh Sơn 1DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 35' 59"105° 32' 53"E-48-32-C-c
xóm 11 Khánh Sơn 2DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 37' 02"105° 32' 51"E-48-32-C-c
xóm 12 Khánh Sơn 1DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 35' 54"105° 32' 34"E-48-32-C-c
xóm 12 Khánh Sơn 2DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 35' 53"105° 32' 10"E-48-32-C-c
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d1d09f88985f43dcbdbb590d824a9651.html b/chandra_raw/d1d09f88985f43dcbdbb590d824a9651.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..43e2b1bee0b450b816c33be12e32a6c4f478ca2c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d1d09f88985f43dcbdbb590d824a9651.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 05.08.2014 16:00:24 +07:00

TTBT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 5960 /VPCP-KTTH
V/v xử lý đề nghị ứng vốn xây
dựng khu tái định cư Dự án
cải tạo, nâng cấp tuyến đường
sắt Yên Viên-Lào Cai

Hà Nội, ngày 05 tháng 8 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S .....
Ngày: ..... 5/8 .....

Kính gửi:

Xét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 3606/BKHĐT-KCHTĐT ngày 10 tháng 6 năm 2014; ý kiến của các Bộ: Tài chính (văn bản số 9951/BTC-ĐT ngày 21 tháng 7 năm 2014), Giao thông vận tải (văn bản số 8272/BGTVT-KHĐT ngày 09 tháng 7 năm 2014) về việc kinh phí xây dựng khu tái định cư của Dự án Cải tạo, nâng cấp tuyến đường sắt Yên Viên - Lào Cai, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:

Về việc ứng vốn ngân sách trung ương kế hoạch năm 2015 để xây dựng khu tái định của Dự án: Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp chung trong phương án ứng vốn cho các dự án của các Bộ, cơ quan, địa phương theo chỉ đạo tại Thông báo số 281/TB-VPCP ngày 22 tháng 7 năm 2014 của Văn phòng Chính phủ, báo cáo Thủ tướng Chính phủ theo quy định.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan, địa phương biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT, BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d1f54bf6db804dafb767f7a3542da53c.html b/chandra_raw/d1f54bf6db804dafb767f7a3542da53c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..42d7805f2452c5a4e5549e5508f0a9b5eef01adb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d1f54bf6db804dafb767f7a3542da53c.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 26.05.2014 09:47:49 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Số: 941 /2014/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hải Phòng, ngày 12 tháng 5 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

SỐ THÔNG TIN & TRUYỀN THÔNG
ĐẾN số: 116.H
Ngày: 13/5/2014
Chuyển:
Lưu hồ sơ số:

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân;

Căn cứ Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 năm 2003;

Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 35/2003/NĐ-CP ngày 04/4/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy;

Căn cứ Nghị định 20/2009/NĐ-CP ngày 23/02/2009 của Chính phủ về quản lý độ cao chương ngai vật hàng không và các trận địa quân lý, bảo vệ vùng trời tại Việt Nam;

Căn cứ Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường;

Căn cứ Nghị định số 46/2012/NĐ-CP ngày 22/5/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2003/NĐ-CP và Nghị định số 130/2006/NĐ-CP ngày 08/11/2006 của Chính phủ quy định chế độ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc;

Căn cứ Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về Quản lý chất lượng công trình xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20/12/2012 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định 64/2012/NĐ-CP của Chính phủ;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d224a826f89d42bbbd6c4d0c7a6cf4b1.html b/chandra_raw/d224a826f89d42bbbd6c4d0c7a6cf4b1.html deleted file mode 100644 index c2439b7ca7b2175b8c61258b0c0f53265acaca37..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d224a826f89d42bbbd6c4d0c7a6cf4b1.html +++ /dev/null @@ -1,76 +0,0 @@ -
-

QCVN 96:2015/BTTTT

-
-
-

Bảng 3 - Đánh giá theo hiệu suất thu nhận thông tin

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Loại thiết bịĐánh giá theo hiệu suất thu nhận thông tin
1Môi trường truyền thông của SRD có độ tin cậy cao; các hệ thống phục vụ con người (có thể gây nguy hại về vật lý cho người dùng)
2Môi trường truyền thông của SRD có độ tin cậy vừa phải; có thể gây bất tiện cho người dùng, nhưng không khắc phục được bằng các biện pháp đơn giản
3Môi trường truyền thông của SRD có độ tin cậy tiêu chuẩn; có thể gây bất tiện cho người dùng và có thể khắc phục được bằng các biện pháp đơn giản (ví dụ bằng tay)
-
-
-

2.5.2. Tiêu chí chất lượng chung

-
-
-

Tiêu chí chất lượng cho các loại thiết bị SRD khác nhau (xem Bảng 3) được dùng kết hợp với các loại thiết bị khác nhau trong và sau khi thử miễn nhiệm được quy định trong các mục sau:

-
-
- -
-
-

Thiết bị phải đáp ứng tiêu chí chất lượng được quy định trong các mục sau cho loại các thiết bị SRD.

-
-
-

2.5.3. Bảng các tiêu chí chất lượng

-
-
-

Bảng 4 - Các tiêu chí chất lượng

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Thiết bị loại 1
Tiêu chíTrong khi thử nghiệmSau khi thử thử nghiệm
AHoạt động như dự định
Không mất chức năng
Đối với thiết bị nhóm II, chất lượng tối thiểu phải là 12 dB SINAD
Không có các đáp ứng ngoài dự định
Hoạt động như dự định
Đối với thiết bị nhóm II, đường truyền thông phải được duy trì
Không bị mất chức năng
Không bị suy giảm chất lượng
Không bị mất dữ liệu hoặc chức năng lập trình người sử dụng
-
-
-

14

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d260cc88c08d4451a5c383be0321ee28.html b/chandra_raw/d260cc88c08d4451a5c383be0321ee28.html deleted file mode 100644 index d52cdc91ef944db68bf8782f3a3a4e67422cdd63..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d260cc88c08d4451a5c383be0321ee28.html +++ /dev/null @@ -1,49 +0,0 @@ -

TTĐT

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 444 /QĐ-TTg

-

Hà Nội, ngày 16 tháng 8 năm 2013

-

QUYẾT ĐỊNH

-

Phê chuẩn kết quả bầu bổ sung Ủy viên

-

Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk, nhiệm kỳ 2011 - 2016

-
- - - - - - - - - - - - - - - -
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐỀNSố: ..... 6846 .....
Ngày: ..... 19.8 .....
-
-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

-

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

-

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011;

-

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk tại Tờ trình số 47/TTr-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2013,

-

QUYẾT ĐỊNH:

-

Điều 1. Phê chuẩn kết quả bầu bổ sung Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Miên Klong, Tỉnh ủy viên, Giám đốc Sở Nội vụ.

-

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

-

Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk và ông Miên Klong chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./..

-

Nơi nhận:

-
- -
-
-Official circular seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'. -
-

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d28712d9063f410395a76b250a2563c8.html b/chandra_raw/d28712d9063f410395a76b250a2563c8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..94a8d5e9062d86aa6b05ac1b877a0d4ec61ba0be --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d28712d9063f410395a76b250a2563c8.html @@ -0,0 +1,273 @@ +
+

QCVN 01-131:2013/BNNPTNT

+
+
+

Bảng 1. Đặc điểm giống

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Đặc điểmGiống 1Giống 2...Giống n
Nguồn gốc xuất xứ
Bổ mẹ
Màu thân
Bẹ lá
Phiến lá
Khả năng trở cò
Đường kính thân
Chiều cao cây
Khả năng mọc mầm
Khả năng đẻ nhánh
Khả năng chống chịu sâu bệnh
Khả năng chống chịu điều kiện bất lợi
Khả năng chống chịu đổ ngã
Khả năng tái sinh, lưu gốc
Năng suất
Chất lượng
Thời gian chín
Vùng thích nghi
Thời vụ trồng thích hợp
+
+
+

Bảng 2. Tỷ lệ mọc mầm, sức đẻ nhánh ở vụ tơ và mức độ mất khoảng ở vụ gốc I

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Công thứcTỷ lệ mọc mầm (%)Sức đẻ nhánh (nhánh/cây mẹ)Tỷ lệ diện tích mất khoảng (%)
LSD_{0,05}
CV (%)
+
+
+

Bảng 3. Khả năng trở cò

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Công thứcVụ tơVụ gốc I
Tỷ lệ cây trở cò (%)Thời điểm trở còTỷ lệ cây trở cò (%)Thời điểm trở cò
+
+
+

Bảng 4. Chiều cao cây và đường kính thân

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Công thứcVụ tơ (số tháng tuổi)Vụ gốc I (số tháng tuổi)
Chiều cao cây (cm)Đường kính thân (cm)Chiều cao cây (cm)Đường kính thân (cm)
+
+
+

15

+
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d28b95e047134c3799af9a3dd8da1b4a.html b/chandra_raw/d28b95e047134c3799af9a3dd8da1b4a.html deleted file mode 100644 index 72d76536bc5d3ec073d3ab3fe9a5d227b67c5771..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d28b95e047134c3799af9a3dd8da1b4a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chương III
TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
TRONG VIỆC VẬN HÀNH, KHAI THÁC HỒ SƠ ĐIỆN TỬ

Điều 14. Sở Nội vụ

1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân thành phố ban hành các văn bản quy định về quản lý Hồ sơ điện tử; đề xuất việc nâng cấp phần mềm bảo đảm yêu cầu về khai thác, sử dụng phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử.

2. Hướng dẫn các sở, ban, ngành thành phố và Ủy ban nhân dân các quận, huyện khai thác, sử dụng phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử vào công tác quản lý cán bộ, công chức, viên chức (tuyển dụng, nâng ngạch, nâng lương, đào tạo...).

3. Được phép sử dụng tài khoản quản trị để quản lý các tài khoản người dùng của các cơ quan, đơn vị.

4. Kiểm tra việc xây dựng và quản lý Hồ sơ điện tử của các cơ quan, đơn vị; tổng hợp, báo cáo kết quả với Bộ Nội vụ và Ủy ban nhân dân thành phố theo quy định tại Điểm b, Khoản 1 Điều 13 Quy chế này.

5. Xây dựng và thực hiện kế hoạch bồi dưỡng nghiệp vụ cho những người làm công tác quản lý Hồ sơ điện tử.

6. Xây dựng dự toán kinh phí hàng năm để bảo đảm việc quản lý, khai thác Hồ sơ điện tử của Thành phố Hồ Chí Minh.

7. Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông thông báo bằng văn bản và trên Công thông tin điện tử của Sở Nội vụ cho các cơ quan, đơn vị về việc xảy ra sự cố hoặc nguy cơ xảy ra sự cố có ảnh hưởng xấu đến việc quản lý và khai thác sử dụng phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử (khi phần mềm ngừng hoạt động trong 2 ngày làm việc liên tiếp).

Điều 15. Sở Thông tin và Truyền thông

1. Bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật an toàn, bảo mật cho việc vận hành phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử để duy trì sự hoạt động thông suốt của phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử trên môi trường mạng.

2. Chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ xây dựng kế hoạch đầu tư, nâng cấp hạ tầng và phần mềm đáp ứng nhu cầu vận hành của hệ thống được thông suốt và ổn định.

3. Phối hợp với Sở Nội vụ và đơn vị cung cấp giải pháp phần mềm trong việc tổng hợp ý kiến đóng góp từ người dùng để xem xét sửa đổi, nâng cấp phần mềm nhằm cải tiến phần mềm ngày càng hoàn thiện và thân thiện với người sử dụng, đáp ứng tốt hơn trong việc quản lý hồ sơ điện tử.

Điều 16. Các sở, ban, ngành thành phố, Ủy ban nhân dân quận, huyện

1. Thực hiện quản lý Hồ sơ điện tử của cơ quan, đơn vị mình theo quy định tại Điều 8 Quy chế này. Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cấp dưới quản lý Hồ sơ điện tử, đơn vị được ủy quyền có trách nhiệm cập nhật thông tin cán bộ, công chức, viên chức vào Hồ sơ điện tử; cơ quan ủy quyền có trách nhiệm đón đốc kiểm tra việc nhập thông tin cán bộ, công chức, viên chức đối với đơn vị ủy quyền.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d2bd202200e8442c978ed49105eca7d1.html b/chandra_raw/d2bd202200e8442c978ed49105eca7d1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d0bd7dd58f80e7924c6dbdc7357f0f768660bc37 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d2bd202200e8442c978ed49105eca7d1.html @@ -0,0 +1,213 @@ +
+

QCVN 01-131:2013/BNNPTNT

+
+
+

Bảng 5. Tỷ lệ cây chết do sâu/rệp hại (%)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Công thứcVụ tơiVụ gốc I
Kết thúc mọc mầmKết thúc đẻ nhánhCuối vượn lóng (số tháng tuổi)Thu hoạch (số tháng tuổi)Kết thúc tái sinhKết thúc đẻ nhánhCuối vượn lóng (số tháng tuổi)Thu hoạch (số tháng tuổi)
+
+
+

Bảng 6. Tỷ lệ cây chết do bệnh (tên bệnh) (%)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Công thứcVụ tơiVụ gốc I
Kết thúc mọc mầmKết thúc đẻ nhánhCuối vượn lóng (số tháng tuổi)Thu hoạch (số tháng tuổi)Kết thúc tái sinhKết thúc đẻ nhánhCuối vượn lóng (số tháng tuổi)Thu hoạch (số tháng tuổi)
+
+
+

Bảng 7. Mức độ nhiễm bệnh (tên bệnh)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Công thứcVụ tơiVụ gốc I
Thời điểm đánh giáCấp bệnhThời điểm đánh giáCấp bệnh
+
+
+

Bảng 8. Khả năng chống chịu điều kiện bất lợi (hạn/úng/phèn/mặn)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Công thứcVụ tơiVụ gốc I
Thời điểm đánh giáĐiểmThời điểm đánh giáĐiểm
+
+
+

Bảng 9. Khả năng chống chịu độ mặn

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Công thứcVụ tơiVụ gốc I
Tỷ lệ cây độ mặn (%)Cấp độ mặn (nếu có)Tỷ lệ cây độ mặn (%)Cấp độ mặn (nếu có)
+
+
+

16

+
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d2d82a3138e74d3f8bb1ef6775e6ad43.html b/chandra_raw/d2d82a3138e74d3f8bb1ef6775e6ad43.html deleted file mode 100644 index 896645ce382eb7a78ab88df281b01810aba717a4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d2d82a3138e74d3f8bb1ef6775e6ad43.html +++ /dev/null @@ -1,50 +0,0 @@ -
2
-
-

Điều 5. Nguyên tắc giáo dục quốc phòng và an ninh

-
-
-

1. Toàn thủ Hiến pháp và pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, sự quản lý thống nhất của Nhà nước.

-
-
-

2. Giáo dục quốc phòng và an ninh là trách nhiệm của hệ thống chính trị và toàn dân, trong đó Nhà nước giữ vai trò chủ đạo.

-
-
-

3. Kết hợp giáo dục quốc phòng và an ninh với giáo dục chính trị tư tưởng, phổ biến, giáo dục pháp luật và gắn với xây dựng cơ sở vững mạnh toàn diện.

-
-
-

4. Giáo dục toàn diện, có trọng tâm, trọng điểm bằng các hình thức phù hợp; kết hợp giữa lý luận và thực tiễn, giữa lý thuyết và thực hành.

-
-
-

5. Chương trình, nội dung giáo dục quốc phòng và an ninh phải phù hợp với từng đối tượng, đáp ứng kịp thời tình hình thực tế.

-
-
-

6. Bảo đảm bí mật nhà nước, tính kế hoạch, kế thừa, phát triển, khoa học, hiện đại, dễ hiểu, thiết thực và hiệu quả.

-
-
-

Điều 6. Chính sách của Nhà nước về giáo dục quốc phòng và an ninh

-
-
-

1. Nhà nước bảo đảm nguồn lực cho hoạt động giáo dục quốc phòng và an ninh, có chính sách ưu tiên đối với khu vực biên giới, hải đảo, miền núi, vùng sâu, vùng xa.

-
-
-

2. Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện cho cơ quan, tổ chức, cá nhân đóng góp trí tuệ, công sức, tiền, tài sản cho giáo dục quốc phòng và an ninh.

-
-
-

3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thành tích trong giáo dục quốc phòng và an ninh được khen thưởng theo quy định của pháp luật.

-
-
-

Điều 7. Quyền và trách nhiệm của công dân về giáo dục quốc phòng và an ninh

-
-
-

Công dân có quyền và trách nhiệm học tập, nghiên cứu để nắm vững kiến thức quốc phòng và an ninh. Người tham gia giáo dục quốc phòng và an ninh được hưởng chế độ, chính sách theo quy định của pháp luật.

-
-
-

Điều 8. Trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh

-
-
-

1. Trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh là cơ sở giáo dục, bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh, kỹ năng quân sự cho các đối tượng theo quy định của Luật này.

-
-
-

2. Trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh bao gồm:

-
-
047
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d3074d05028745f6bc30225a096ac1a4.html b/chandra_raw/d3074d05028745f6bc30225a096ac1a4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..851ff4b1d94691f097e3038a1cbff57c86224679 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d3074d05028745f6bc30225a096ac1a4.html @@ -0,0 +1 @@ +

8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

9. Báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu và trình thẩm định.

10. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 58. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

1. Tổ chức việc thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và trình Hội đồng nhân dân cấp huyện thông qua quy hoạch sử dụng đất.

3. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt.

4. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

5. Đánh giá, nghiệm thu.

6. Giao nộp sản phẩm Dự án.

Mục 2

Quy trình điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất
nằm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện

Điều 59. Trình tự điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch
sử dụng đất nằm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện

Việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất nằm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện được thực hiện theo trình tự sau:

1. Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất;

2. Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất;

3. Lập kế hoạch sử dụng đất nằm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;

4. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan;

5. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai.

Điều 60. Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất

1. Điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu;

37

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d3546357baff45e28baeb4cf5a4d5dac.html b/chandra_raw/d3546357baff45e28baeb4cf5a4d5dac.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d035e5d7e8ceb4183e9011196997df74c5b6f5fb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d3546357baff45e28baeb4cf5a4d5dac.html @@ -0,0 +1 @@ +

10. Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh

a) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, tư vấn thực thi chính sách, pháp luật cho cộng đồng doanh nghiệp.

b) Hàng năm phối hợp với các cơ quan, địa phương, đơn vị tổ chức đào tạo, tập huấn cho các doanh nghiệp.

11. Trách nhiệm của hộ kinh doanh, doanh nghiệp: Thực hiện hoạt động sản xuất kinh doanh theo đúng các quy định của pháp luật và sử dụng kinh phí được hỗ trợ đúng mục đích, có hiệu quả.

12. Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh, Báo Hà Tĩnh, các cơ quan thông tin đại chúng, các tổ chức chính trị - xã hội: Tuyên truyền thường xuyên, sâu rộng để các địa phương, đơn vị, cá nhân, hộ kinh doanh biết, tổ chức thực hiện có hiệu quả.

13. Các cơ quan liên quan khác: Theo chức năng, nhiệm vụ của mình triển khai thực hiện đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành;

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công an tỉnh, Cục Thuế tỉnh; Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

Gửi: + Bản giấy: TP không nhận được ĐT;
+ Bản ĐT: Các TP khác.

Handwritten signature

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Ha Tinh province, featuring a central emblem and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH' around the border.

Vô Kim Cụ

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d36565744d94462d8a76466a8d4c9464.html b/chandra_raw/d36565744d94462d8a76466a8d4c9464.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c5b8daafafba1fa87b78f2b89626b72fe9954585 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d36565744d94462d8a76466a8d4c9464.html @@ -0,0 +1,275 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011
10.4Đường 362 đi đến nút Quận Chung 300 m (giáp đường 354 đến hết 300m)3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
10.5Đường 362 cách ngã 3 Quận Chung 300 m đến hết địa phận xã Mỹ Đức1.100660500660396300550330250
10.6Tỉnh lộ 362 từ ngã 3 Quận RE đến giáp địa phận xã An Thái1.4001.060840840636504700530420
10.7Đường 405 từ đường 354 đến hết 300 m3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
10.8Đường 405 từ điểm cách đường 354 sau 300 m đến giáp địa phận xã An Thái1.600960726960576436800480363
10.9Đường liên xã900680540540408324450340270
Khu vực 2
10.10Đường trục xã550410330330246198275205165
10.11Đường trục thôn450400340270240204225200170
Khu vực 3
10.12Đất canh tác khu vực còn lại200120100
11
Xã An Thái
Khu vực 1
11.1Tỉnh lộ 360: từ đầu địa phận xã (giáp xã An Tiến) đến giáp thị trấn Trường Sơn3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
11.2Đường 306: từ giáp thị trấn An Lão đến lối rẽ vào dinh thôn Trần Phú2.2001.3201.0001.3207926001.100660500
11.3Đường 306: từ lối rẽ dinh thôn Trần Phú đến giáp địa phận xã Tân Dân800600480480360288400300240
11.4Đường 306: từ ngã 4 Bắc Phuong qua UB xã An Thái đến giáp tỉnh lộ 360700620530420372318350310265
11.5Đường nối từ Tỉnh lộ 360 thôn Xuân Sơn II đến giáp xã Tân Dân800600480480360288400300240
Khu vực 2
11.6Đường trục xã600530450360318270300265225
11.7Đường trục thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
11.8Đất canh tác khu vực còn lại200120100
12
Xã Bắc Trang
Khu vực 1
+
+
+

Page 5

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d38089d11cfb40b2a3c70b8b685486ef.html b/chandra_raw/d38089d11cfb40b2a3c70b8b685486ef.html deleted file mode 100644 index 3a57b8603381249a418fc888748ab9cfec3296ff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d38089d11cfb40b2a3c70b8b685486ef.html +++ /dev/null @@ -1,70 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
kếtquốc gia thuộc các Bộ: Công Thương, Giao thông vận tải
3Tổ chức sơ kếtTrường ban, Phó Trưởng ban Ban Chỉ đạo và các Ủy viênTháng 4/2015Cơ quan Thường trực
V. Xây dựng Nghị định thư về khung pháp lý Cơ chế một cửa ASEAN
1.Trình Chính phủ phương án đàm phán Nghị định thưCơ quan Thường trực, các Bộ, cơ quan liên quanTheo lịch trình chung của ASEANCơ quan thường trực
2.Rà soát pháp lý đối với dự thảo Nghị định thưCơ quan Thường trực, Tổ rà soát pháp lý, các Bộ, Ngành liên quanCơ quan Thường trực, Tổ rà soát pháp lý
3.Thực hiện thủ tục pháp lý nội bộ để ký kết Nghị định thưCơ quan Thường trực, Tổ rà soát pháp lý, các Bộ, Ngành liên quanCơ quan Thường trực
VI. Tổ chức phiên họp của Ban Chỉ đạo
1.Tổ chức phiên họp lần thứ 5 của Ban Chỉ đạoCơ quan Thường trực; Văn phòng Chính phủ12/2014Cơ quan Thường trực
-
-
-

TRƯỞNG BAN

-
-
-Official circular seal of the Provincial People's Council of Vũ Văn Ninh, featuring a star and the text 'TỈNH VŨ VĂN NINH' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'. -
-
-

PHÓ THỦ TƯỚNG
Vũ Văn Ninh

-
-
-

3

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d3ab44771c464bafb32bb9e13d4a4157.html b/chandra_raw/d3ab44771c464bafb32bb9e13d4a4157.html deleted file mode 100644 index 97627ee4a459affc57b013e996856d6fbe90bd30..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d3ab44771c464bafb32bb9e13d4a4157.html +++ /dev/null @@ -1,127 +0,0 @@ -
-

Mẫu số 3

-
-
-

CƠ QUAN CHỦ QUẢN.....
CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN

-
-
-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

-
-
-

DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ CẤP MỞ THÊ CÔNG CHỨC THANH TRA
(Kèm theo Công văn số: ..... ngày tháng năm )

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTHọ và tênNgày sinhChức vụĐơn vị công tácQĐ công nhận Công chức thanh tra (Số, ngày, tháng, năm)Mã ngành Công chứcMã Thê Công chức thanh tra đề nghị cấpTrình độ chuyên mônNghề nghiệp vụ thanh tra, kiểm traGhi chú
NamNữ
(01)(02)(03)(04)(05)(06)(07)(08)(09)(10)(11)(12)
1
2
3
4
5
-
-
-

.....ngày ... tháng ... năm .....
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN
(Ký tên, đóng dấu)

-
-
-

3

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d3ead46da66a45a8be21f71aa3189a93.html b/chandra_raw/d3ead46da66a45a8be21f71aa3189a93.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..77b5800abd51ae0f46d6a1efbd7758b3d8e57c12 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d3ead46da66a45a8be21f71aa3189a93.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Các biện pháp bảo hộ lao động, cải thiện điều kiện làm việc, đời sống vật chất, tinh thần, vệ sinh môi trường, đào tạo và đào tạo lại người lao động của Tập đoàn;

d) Bỏ phiếu thăm dò tín nhiệm đối với các chức danh Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền yêu cầu;

e) Thông qua Đại hội đại biểu công nhân viên chức và tổ chức Công đoàn, người lao động có quyền thảo luận và biểu quyết quyết định các vấn đề sau đây:

Chương V
QUAN HỆ CỦA TẬP ĐOÀN VỚI
CÁC ĐƠN VỊ PHỤ THUỘC VÀ CÁC DOANH NGHIỆP

Điều 49. Quan hệ giữa Tập đoàn và các đơn vị sự nghiệp

1. Đơn vị sự nghiệp thực hiện các chức năng, nhiệm vụ theo quy định tại Quy chế tổ chức và hoạt động của đơn vị sự nghiệp hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao. Đơn vị sự nghiệp được tạo nguồn thu từ việc thực hiện các hợp đồng cung cấp hàng hóa, dịch vụ với các đơn vị trong và ngoài Tập đoàn.

2. Giám đốc, Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp quyết định các dự án đầu tư, các hợp đồng mua, bán tài sản, hợp đồng thuê, cho thuê, hợp đồng vay, cho vay và các hợp đồng khác theo Quy chế phân cấp hoặc ủy quyền của Hội đồng thành viên Tập đoàn phù hợp với các quy định của pháp luật.

Điều 50. Quan hệ giữa Tập đoàn với các công ty con do Tập đoàn nắm giữ 100% vốn điều lệ

1. Các công ty con do Tập đoàn nắm giữ 100% vốn điều lệ gồm:

a) Tổng công ty do Tập đoàn nắm giữ 100% vốn điều lệ hoạt động theo hình thức công ty mẹ - công ty con;

46

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d4111e7224f042aa970d4332ea637ac3.html b/chandra_raw/d4111e7224f042aa970d4332ea637ac3.html deleted file mode 100644 index 0dc3639edf465b11d6245017a535e0afce543577..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d4111e7224f042aa970d4332ea637ac3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN; THANH TRA CẤP HUYỆN THAM GIA VÀO QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VỀ ĐẤT ĐAI

Điều 22. Trách nhiệm của Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc giải quyết tranh chấp về đất đai

1. Ngoài công tác tiếp công dân theo quy định của Luật Khiếu nại, Luật Tố cáo, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện còn có trách nhiệm tham mưu cho Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh; Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện để tiếp và hướng dẫn người khiếu nại về đất đai gửi đơn đến đúng cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết; tuyên truyền, giải thích pháp luật cho người dân được thông suốt pháp luật về đất đai, các quy định giải quyết tranh chấp đất đai của tỉnh và Trung ương.

2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm

a) Giải thích cho người khiếu nại phải thi hành quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh đã có hiệu lực pháp luật, đồng thời tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trả lời cho người khiếu nại. Trường hợp các tổ chức, công dân gửi đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp, khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh qua đường bưu điện, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh truyền đạt ý kiến chỉ đạo của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các Sở, ngành chức năng tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết khiếu nại, tranh chấp của các tổ chức, công dân.

b) Trường hợp khi tiếp xúc công dân khiếu nại quyết định có hiệu lực pháp luật của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, nếu phát hiện nội dung khiếu nại có tình tiết mới, thì yêu cầu người khiếu nại cung cấp chứng cứ và có văn bản báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh để chỉ đạo phục tra quyết định giải quyết tranh chấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 23. Trách nhiệm của Thanh tra tỉnh, Thanh tra cấp huyện

1. Trong quá trình kiểm tra việc thi hành pháp luật trên địa bàn, Thanh tra tỉnh, Thanh tra cấp huyện khi phát hiện quyết định giải quyết tranh chấp về đất đai, nếu có tình tiết mới hoặc việc giải quyết tranh chấp có dấu hiệu vi phạm pháp luật thì tiến hành làm việc với cơ quan Tài nguyên và Môi trường cùng cấp để thống nhất trước khi kiến nghị Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét lại quyết định đã giải quyết. Trường hợp không thống nhất với cơ quan Tài nguyên và Môi trường cùng cấp thì có quyền kiến nghị với Ủy ban nhân dân cùng cấp để giải quyết theo thẩm quyền.

2. Thanh tra tỉnh có trách nhiệm tổ chức phục tra các trường hợp tranh chấp về đất đai đã có quyết định giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo.

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d4177cba046e4c39b1c727f5b7398748.html b/chandra_raw/d4177cba046e4c39b1c727f5b7398748.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f3ec7ec4544f39a1e9cc0db74666d0f9a891602e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d4177cba046e4c39b1c727f5b7398748.html @@ -0,0 +1 @@ +

Official seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of the People's Republic of VietnamPhụ lục III
DANH SÁCH CÔNG TY THỰC HIỆN TÁI CƠ CẤU CỦA TẬP ĐOÀN
(Thực hiện theo Điều lệ tổ chức và hoạt động
của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam tại Nghị định số 28/NĐ-CP
ngày 10 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ)

  1. 1. Công ty TNHH MTV tài chính Cao su
  2. 2. Công ty cổ phần Thủy điện Geruco Sông Côn
  3. 3. Công ty cổ phần VRG Phú Yên
  4. 4. Công ty cổ phần VRG Đaknông
  5. 5. Công ty cổ phần VRG Bảo Lộc
  6. 6. Công ty cổ phần Thương mại dịch vụ và Du lịch Cao su
  7. 7. Công ty cổ phần Phát triển đô thị và Khu công nghiệp Cao su Việt Nam
  8. 8. Công ty cổ phần đầu tư Sài Gòn VRG
  9. 9. Công ty cổ phần Kho vận và dịch vụ hàng hóa cao su
  10. 10. Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Cao su
  11. 11. Công ty cổ phần Xây dựng và Địa ốc Cao su
  12. 12. Công ty cổ phần Xi măng FICO Tây Ninh
  13. 13. Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển năng lượng Vinaconex
  14. 14. Công ty cổ phần EVN Quốc tế
  15. 15. Công ty cổ phần Điện Việt Lào
  16. 16. Công ty cổ phần Thép tấm Miền Nam
  17. 17. Tổng công ty cổ phần Xây dựng và Thủy lợi 4
  18. 18. Công ty TNHH Đầu tư hạ tầng VRG
  19. 19. Công ty TNHH BOT cơ sở hạ tầng Đồng Tháp
  20. 20. Công ty cổ phần BOT An Lộc - Hoa Lư
  21. 21. Công ty cổ phần Du lịch Quốc tế Vũng Tàu
  22. 22. NHTMCP Sài Gòn - Hà Nội
  23. 23. Công ty cổ phần Chứng khoán SHS
  24. 24. Công ty cổ phần Cơ khí Cao su
  25. 25. Công ty cổ phần Xây dựng và Tư vấn đầu tư
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d430a9e19aed47fa97a6212d0c629a9a.html b/chandra_raw/d430a9e19aed47fa97a6212d0c629a9a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..54e27a667c35974b36d00a5a6a41e6df76d94574 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d430a9e19aed47fa97a6212d0c629a9a.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng giám đốc và Giám đốc các đơn vị, doanh nghiệp dịch vụ Logistics chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CHÍNH PHỦ' around the border.

Hoàng Trung Hải

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d4393a2ebda04d6eb899464048417142.html b/chandra_raw/d4393a2ebda04d6eb899464048417142.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b46d4bf440f3f3a900075d8b8905c7e94e1cae01 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d4393a2ebda04d6eb899464048417142.html @@ -0,0 +1,99 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐịnh mức
(tính cho khu vực định giá đất trung bình)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
7Mực photocopyHộp0,12
8Bút biChiếc2,001,00
9Sổ ghi chépCuốn1,001,00
10Cặp 3 dâyChiếc1,001,00
11Giấy A4Gram0,500,50
12Giấy A3Gram0,30
13Ghim gấpHộp0,50
14Ghim vòngHộp0,50
15Túi Nylon đựng tài liệuChiếc1,00
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

Cơ cấu sử dụng mức vật liệu theo nội dung công việc định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất được xác định theo Bảng 21.

+
+
+

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

+
+
+Official circular seal of the Land Registration and Real Estate Department (Kế toán nguyên và thực địa) with a signature over it. +
+
+

Trần Hồng Hà

+
+
+

25

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d4807a3d6f3d4a5b844360a300291fd9.html b/chandra_raw/d4807a3d6f3d4a5b844360a300291fd9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ad0bd058b3d75373eeb706906d3a05222b555082 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d4807a3d6f3d4a5b844360a300291fd9.html @@ -0,0 +1,267 @@ +
+

Chương II
+ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ THEO
+PHƯƠNG PHÁP HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT

+
+
+

1. Định mức lao động

+
+
+

Bảng 19

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức
(công nhóm/khu vực định giá đất trung bình)
Đất ởĐất phi nông nghiệp không phải là đất ởĐất nông nghiệp
Nội nghiệpNgoại nghiệpNội nghiệpNgoại nghiệpNội nghiệpNgoại nghiệp
1Công tác chuẩn bị
1.1Xác định mục đích định giá đất cụ thể1KS31,001,001,00
1.2Thu thập thông tin chung tại khu vực cần định giá1KS35,005,005,00
1.3Rà soát, tổng hợp các thông tin chung tại khu vực cần định giá1KS33,003,003,00
1.4Lập hồ sơ khu vực cần định giá và chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra1KTV43,003,003,00
2Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin
2.1Điều tra, khảo sát thông tin về giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giáNhóm 2
(1KS4+1KS3)
12,0015,0010,00
2.2Thu thập, tổng hợp, phân tích thông tin về điều kiện kinh tế - xã hội tại địa phươngNhóm 2
(1KS4+1KS3)
5,005,005,00
2.3Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra của từng vị trí đấtNhóm 2
(1KS4+1KS3)
3,004,002,00
3Xác định giá đất phổ biến trên thị trường của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá
3.1Thông kê giá đất thị trường của từng vị trí đấtNhóm 2
(1KS4+1KS3)
3,004,002,00
3.2Xác định giá đất phổ biến trên thị trường của từng vị trí đấtNhóm 2
(1KS4+1KS3)
4,005,003,00
4Xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá
4.1Xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đấtNhóm 2
(1KS4+1KS3)
8,0010,006,00
4.2Hiệu chỉnh kết quả xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đấtNhóm 2
(1KS4+1KS3)
4,005,003,00
5Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất
5.1Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đấtNhóm 2
(1KS4+1KS3)
4,005,003,00
5.2Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đấtNhóm 2
(1KS4+1KS3)
4,005,003,00
6Hoàn thiện dự thảo phương án hệ số điều chỉnh giá đấtNhóm 2
(1KS4+1KS3)
3,003,003,00
7In, sao, lưu trữ, phát hành phương án hệ số điều chỉnh giá đất1KTV42,002,002,00
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

1. Định mức tại Bảng 19 tính cho khu vực định giá đất trung bình có 01 loại đất, diện tích 1 ha, tại địa bàn 01 xã; có 10 vị trí đất (tính đến đoạn đường, đoạn phố theo bảng giá đất hiện hành) đối với đất ở hoặc đất phi nông nghiệp không phải là đất ở, 03 vị trí đất đối với đất nông nghiệp. Khi tính mức cho khu

+
+
+

21

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d49db1b2801b4772ac33eed493886ca2.html b/chandra_raw/d49db1b2801b4772ac33eed493886ca2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..58be6d35b3ef4d1f2dc88ee8237f5ee2eee1bb1e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d49db1b2801b4772ac33eed493886ca2.html @@ -0,0 +1,25 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
01 rập loại III); Căn Thơ (01 rập loại II); Hải Phòng (01 rập loại II, 01 rập loại III); Thừa Thiên Huế (01 rập loại II); Khánh Hòa (01 rập loại II, 01 rập loại III); Đăk Lăk (01 rập loại II); Bình Định (01 rập loại II); Thái Nguyên (01 rập loại III); Nghệ An (02 rập loại II); Nam Định (01 rập loại I, 01 rập loại II, 01 rập loại III); Đồng Nai (01 rập loại I, 01 rập loại II); Hải Dương (01 rập loại II); Gia Lai (01 rập loại II); Phú Thọ (01 rập loại I, 01 rập loại III); Điện Biên (01 rập loại III); Hà Bà Rĩa-Vũng Tàu (01 rập loại I); Bến Tre (01 rập loại I); Cao Bằng (01 rập loại II); Kon Tum (01 rập loại III); Lai Châu (01 Tỉnh (01 rập loại III); Hòa Bình (01 rập loại II); Kiên Giang (01 rập loại II); Phú Yên (01 rập loại I); Quảng Ngãi (01 rập loại I); rập loại II); Lào Cai (01 rập loại II); Lạng Sơn (01 rập loại I); Phú Yên (01 rập loại I); Yên Bái (01 rập loại II); Ninh Bình (01 rập loại III); Quảng Trị (01 rập loại III); Thái Bình (01 rập loại III); Vĩnh Phúc (01 rập loại II); Vĩnh Phúc (01 rập loại II); Ninh Bình (02 rập loại III); Quảng Ninh (02 rập loại III); Bình Thuận (01 rập loại II, 01 rập loại III).
3.2Đầu tư trang thiết bị chiếu phim kỹ thuật số phù hợp cho Đội chiếu phim lưu động ở miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn.Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
xây dựng dự án trình UBND cấp tỉnh phê duyệt;
- Trung tâm Phát hành phim và Chiếu bóng tỉnh phối hợp.
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Bộ Tài chính.
Thời gian thực hiện:
Giai đoạn 2014-2015
Các địa phương chủ động bố trí nguồn ngân sách địa phương kết hợp với kinh phí hỗ trợ từ ngân sách Trung ương (đôi với các địa phương nhận trợ cấp cần đổi từ Trung ương)
3.3Rà soát, quy hoạch, sắp xếp lại tổ chức, đầu tư trang thiết bị kỹ thuật đổi với Trung tâm kỹ thuật điện ảnh và Trường quay Cổ LoaBộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
- Cục Điện ảnh chủ trì;
- Trung tâm kỹ thuật điện ảnh;
- Trường quay Cổ Loa.
Thời gian thực hiện:
Giai đoạn 2014-2015
Kinh phí huy động vốn đầu tư theo cơ chế xã hội hóa là
+
+
8
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d5001621fd7b4dccbb3b8ae22fa8a6b3.html b/chandra_raw/d5001621fd7b4dccbb3b8ae22fa8a6b3.html deleted file mode 100644 index 11222a2586076af1ba32c1bdabe522341d22eead..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d5001621fd7b4dccbb3b8ae22fa8a6b3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

5. Quần áo mưa

Technical drawing of two raincoat silhouettes with annotations.

Technical drawing showing two silhouettes of raincoats, likely representing different styles or sizes. The silhouettes are black and set against a white background, enclosed in a rectangular frame. The left silhouette is a long, straight-cut raincoat with a high collar and long sleeves. The right silhouette is a similar raincoat, but it appears slightly more fitted or has a different cut. Between the two silhouettes, there are two lines of text. The top line of text is "CHỈ AN NHỊP HANG KIRONG" and "MÀU VẮNG PHÂN QUẢNG", with lines pointing to the collars of both silhouettes. The bottom line of text is "CCC NIKAZI", with a line pointing to the waist area of the left silhouette.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d51261b7cbb7444e82d39579a35d6c76.html b/chandra_raw/d51261b7cbb7444e82d39579a35d6c76.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8254fd69a706e4e44e6c0ae0b4de6c82b37dacf8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d51261b7cbb7444e82d39579a35d6c76.html @@ -0,0 +1 @@ +

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 33 /2013/TT-BNNPTNT

Hà Nội, ngày 21 tháng 6 năm 2013

CƠM THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: ... 5264 .....
Ngày: ... 01.7.

THÔNG TƯ

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm giống cây trồng

Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ về sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ;

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Pháp lệnh giống cây trồng ngày 24 tháng 3 năm 2004;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường và Cục trưởng Cục Trồng trọt;

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giống cây trồng.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 10 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giống cây trồng:

1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống cải bắp.

Ký hiệu: QCVN 01-120:2013/BNNPTNT

2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống đưa hậu.

Ký hiệu: QCVN 01-121:2013/BNNPTNT

3. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống nho.

Ký hiệu: QCVN 01-122:2013/BNNPTNT

4. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống bóng.

Ký hiệu: QCVN 01-123:2013/BNNPTNT

5. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống chè.

Ký hiệu: QCVN 01-124:2013/BNNPTNT

6. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống mía.

Ký hiệu: QCVN 01-125:2013/BNNPTNT

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d5248ded75a84efca8b9336b385d2519.html b/chandra_raw/d5248ded75a84efca8b9336b385d2519.html deleted file mode 100644 index c6e2672f175d57c174d0ab54c938f23d8c56958c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d5248ded75a84efca8b9336b385d2519.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

15. Quản lý tài chính, tài sản được giao theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh và quy định của pháp luật.

16. Thực hiện công tác thông tin, báo cáo định kỳ và đột xuất về tình hình thực hiện nhiệm vụ được giao theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban an toàn giao thông Quốc gia.

17. Thực hiện một số nhiệm vụ khác do Ủy ban nhân dân tỉnh giao hoặc theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức

1. Lãnh đạo Sở:

a) Sở Giao thông vận tải có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc;

b) Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Giao thông vận tải theo quy định;

c) Phó Giám đốc Sở là người giúp Giám đốc Sở chỉ đạo một số mặt công tác và chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở và trước pháp luật về nhiệm vụ được phân công. Khi Giám đốc vắng mặt, một Phó Giám đốc Sở được Giám đốc ủy nhiệm điều hành các hoạt động của Sở;

d) Việc bổ nhiệm Giám đốc và Phó Giám đốc Sở do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ do Bộ Giao thông vận tải ban hành, theo các quy định của Đảng, Nhà nước về công tác cán bộ và theo quy định của pháp luật;

đ) Việc miễn nhiệm, điều động, luân chuyển, khen thưởng, kỷ luật, từ chức, nghỉ hưu và thực hiện chế độ, chính sách đối với Giám đốc và Phó Giám đốc Sở do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo quy định của pháp luật

2. Cơ cấu tổ chức:

a) Các tổ chức trực thuộc Sở:

- Văn phòng;

- Thanh tra;

- Phòng Kế hoạch- Tài chính;

- Phòng Kỹ thuật chất lượng;

- Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng và An toàn giao thông;

- Phòng Quản lý vận tải- Phương tiện người lái;

b) Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở, gồm:

- Ban Quản lý các dự án giao thông Hà Nam;

- Ban Quản lý dự án đầu tư phát triển giao thông Hà Nam;

- Ban Quản lý dự án phát triển hạ tầng giao thông Hà Nam;

- Trung tâm Đăng kiểm phương tiện giao thông vận tải Hà Nam;

- Trung tâm Đào tạo, sát hạch cấp Giấy phép lái xe cơ giới đường bộ Hà Nam;

- Bến xe Trung tâm tỉnh Hà Nam.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d549b6e986eb487ea55b1f16156bc72e.html b/chandra_raw/d549b6e986eb487ea55b1f16156bc72e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e1adbcc725e7a575db2c4c06f786e19c0b5df2a6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d549b6e986eb487ea55b1f16156bc72e.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 11. Điều kiện tự nhiên khu vực xây dựng và hiện trạng công trình

1. Điều kiện tự nhiên: căn cứ số liệu khảo sát thu thập được, trình bày chi tiết về điều kiện tự nhiên khu vực xây dựng công trình, đánh giá điều kiện tự nhiên với việc xây dựng công trình, dự án.

2. Đánh giá hiện trạng công trình theo các tiêu chí kỹ thuật khi đầu tư dự án; tình trạng cụ thể của công trình và mức độ đáp ứng yêu cầu khai thác; khả năng tận dụng (toàn bộ hoặc một phần) công trình hiện tại.

3. Đánh giá hiện trạng công trình và định giá tài sản còn lại của công trình kết cấu hạ tầng GTVT theo các quy định hiện hành đối với dự án thực hiện theo hợp đồng Kinh doanh - Quản lý (sau đây viết tắt là O&M).

Điều 12. Thuyết minh kỹ thuật, công nghệ và các giải pháp chủ yếu

1. Thuyết minh rõ danh mục quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật chủ yếu áp dụng cho dự án và các thông số kỹ thuật chủ yếu.

2. Trình bày về vị trí xây dựng, hướng tuyến công trình, danh mục và quy mô, loại, cấp công trình phù hợp với quy mô đầu tư, tiêu chuẩn, cấp hạng kỹ thuật của công trình dự án; sự cần thiết phải hạn chế yêu tố kỹ thuật (nếu có); phân tích về mặt kỹ thuật phương án phân kỳ đầu tư (nếu có).

3. Thuyết minh chi tiết nội dung đầu tư, các giải pháp kỹ thuật chủ yếu, phương án công nghệ, kỹ thuật và thiết bị được lựa chọn ứng với từng hạng mục công trình (lưu ý về khả năng tận dụng, kết nối công trình hiện hữu); giải pháp về kiến trúc, mặt bằng, mặt cắt, mặt đứng công trình, các kích thước kết cấu chính của công trình xây dựng; đặc biệt đối với các hạng mục hoặc dự án có ứng dụng khoa học - công nghệ mới, đầy chuyên công nghệ hiện đại. Khi áp dụng giải pháp kỹ thuật, công nghệ, vật liệu mới phải thuyết minh, làm rõ khả năng đáp ứng yêu cầu của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định của pháp luật có liên quan.

4. Báo cáo NCKT phải bao gồm các bảng tính toán kết cấu đối với những kết cấu chịu lực chính hoặc áp dụng kết cấu mới; có tính toán, so sánh kinh tế - kỹ thuật trong lựa chọn phương án kỹ thuật, giải pháp thiết kế để đảm bảo lựa chọn được phương án tối ưu.

5. Thuyết minh các công trình hạ tầng kỹ thuật có liên quan; phương án kết nối hạ tầng kỹ thuật trong và ngoài công trình; các giải pháp đảm bảo an toàn phòng chống cháy, nổ; đảm bảo an toàn giao thông; vệ sinh môi trường và an toàn lao động.

Điều 13. Tiến độ dự án và thời gian thực hiện hợp đồng dự án

1. Trình bày kế hoạch tổng thể thực hiện dự án (lập biểu tiến độ dự án), trong đó nêu rõ các mốc thời gian bắt đầu và kết thúc đối với các công việc chính của dự án như: lập báo cáo NCKT, phê duyệt đầu tư dự án, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư, ký hợp đồng dự án, giai đoạn xây dựng, giai đoạn vận hành, thời hạn chuyển giao, các mốc thời gian khác (nếu có). Kế hoạch được xây dựng phải phù hợp với thực tế để đảm bảo tiến độ thực hiện dự án.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d583884b00124365b16a1090b11ba4e3.html b/chandra_raw/d583884b00124365b16a1090b11ba4e3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..384dfb5468ad5fa91a29ba487242e8252ade2575 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d583884b00124365b16a1090b11ba4e3.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-121:2013/BNNPTNT

Lời nói đầu

QCVN 01-121:2013/BNNPTNT được chuyển đổi từ 10TCN 684-2006 theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

QCVN 01-121:2013/BNNPTNT được xây dựng dựa trên cơ sở TG/142/4 (Guidelines for the Conduct of Tests for Distinctness, Uniformity and Stability in Watermelon Varieties) ngày 31 tháng 3 năm 2004 của Hiệp hội bảo hộ giống cây trồng mới quốc tế (UPOV).

QCVN 01-121:2013/BNNPTNT do Trung tâm Khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng quốc gia- Cục Trồng trọt biên soạn, Vụ Khoa học công nghệ, Môi trường trình duyệt, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành tại Thông tư số 33/2013/TT-BNNPTNT ngày 23 tháng 6 năm 2013.

Official circular seal of the National Center for Seed and Plant Variety Testing and Breeding, Vietnam. The seal features a central star and the text 'TRUNG TÂM KHẢO KIỂM VÀ PHÁT TRIỂN' around the top and '08 ★ NÔNG NGHIỆP' around the bottom.

2

[Handwritten signature]

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d5c5b5b89d8f4d56a2f58b7c687b2075.html b/chandra_raw/d5c5b5b89d8f4d56a2f58b7c687b2075.html deleted file mode 100644 index 409db77d69cab55a10500e37d3e7b2983d78df4c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d5c5b5b89d8f4d56a2f58b7c687b2075.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Seal of the Socialist Republic of VietnamThe seal of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a central five-pointed star surrounded by a wreath of rice and cotton, with the words 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' inscribed around the bottom.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

QCVN 96:2015/BTTTT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỪ ĐỐI VỚI THIẾT BỊ
VÔ TUYẾN CỰ LY NGẮN DÀI TẦN TỪ 9 kHz ĐẾN 40 GHz

National technical regulation
on electromagnetic compatibility for Short Range Devices (SRD)
operating on frequencies between 9 kHz and 40 GHz

HÀ NỘI - 2015

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d61988eee4e541c69cc17cc88aee765b.html b/chandra_raw/d61988eee4e541c69cc17cc88aee765b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..95d36f9cc63c30faeee0ffc6444631beb9fcc288 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d61988eee4e541c69cc17cc88aee765b.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Để công ty mẹ kinh doanh thua lỗ, có số lỗ phát sinh đến mức quy định tại Điều lệ công ty mẹ;

c) Công ty mẹ làm vào tình trạng phá sản nhưng không nộp đơn yêu cầu phá sản theo quy định của pháp luật về phá sản;

d) Không hoàn thành các nhiệm vụ hoặc chỉ tiêu do Hội đồng thành viên giao; vi phạm nhiều lần và có hệ thống nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên, quy chế hoạt động của công ty mẹ;

đ) Không trung thực trong thực thi các quyền hạn hoặc lạm dụng địa vị, quyền hạn để thu lợi cho bản thân hoặc cho người khác; báo cáo không trung thực tình hình tài chính của công ty mẹ;

e) Bị mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự;

g) Bị Tòa án kết án bằng bản án hoặc quyết định đã có hiệu lực pháp luật.

Điều 25. Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng và bộ máy giúp việc

1. Phó Tổng Giám đốc giúp Tổng Giám đốc điều hành công ty theo phân công và ủy quyền của Tổng Giám đốc; chịu trách nhiệm trước Tổng Giám đốc và trước pháp luật về nhiệm vụ được phân công hoặc ủy quyền.

2. Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng do Hội đồng thành viên bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức, ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng, mức lương và các lợi ích khác theo đề nghị của Tổng Giám đốc với nhiệm kỳ không quá năm (05) năm và có thể được bổ nhiệm lại hoặc ký tiếp hợp đồng.

3. Số lượng Phó Tổng Giám đốc không quá năm (05) người. Hội đồng thành viên quyết định cơ cấu, số lượng Phó Tổng Giám đốc theo quy mô và đặc điểm sản xuất, kinh doanh của công ty mẹ trong quá trình hoạt động. Trường hợp cần nhiều hơn năm (05) Phó Tổng Giám đốc, Hội đồng thành viên đề nghị Bộ quản lý ngành (đối với công ty mẹ trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty quy định tại Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 99/2012/NĐ-CP và tổng công ty thuộc Bộ), Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với công ty mẹ trong tổng công ty thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, chấp thuận.

4. Kế toán trưởng có nhiệm vụ tổ chức thực hiện công tác kế toán của công ty; giúp Tổng Giám đốc giám sát tài chính và phát huy các nguồn lực tài chính tại công ty theo pháp luật về tài chính, kế toán; có quyền hạn, nghĩa vụ theo quy định của pháp luật về tài chính, kế toán; chịu trách nhiệm trước Tổng Giám đốc và trước pháp luật về nhiệm vụ được phân công hoặc ủy quyền. Tiêu chuẩn đối với Kế toán trưởng theo quy định tại Luật Kế toán và các quy định của pháp luật.

24

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d67567e82388479096d6f5a61ac21d46.html b/chandra_raw/d67567e82388479096d6f5a61ac21d46.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c955656c0be86f1b3140a17d4aa6525277a3cc7f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d67567e82388479096d6f5a61ac21d46.html @@ -0,0 +1,138 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
4.6Đào Duy TừTrần Phú (thửa 10, 9 tờ 54)Hết nhà số 28 và 1/3 (thửa 63, 150 tờ 55)6.174
4.7Đào Duy TừGiáp nhà số 28 và 1/3 (thửa 63, 150 tờ 55)Cầu nhỏ (thửa 19, 36 tờ 60)3.087
4.8Đoàn Thị ĐiểmTrận đường6.615
4.9Đồng TâmTrận đường2.381
4.10Hoàng Văn ThụĐường 3 tháng 2Huyện Trần Công Chúa5.292
4.11Hẻm 04 Hoàng Văn Thụ (sau lưng khách sạn Sài Gòn)Thửa 196 ,194, tờ bđ 46Thửa 182 tờ bản đồ số 464.234
4.12Huyện Trần Công ChúaHoàng Văn Thụ (thửa 42 tờ 19 thửa 98 tờ 47)Hết trường Dân Tộc Nội trú (đầu đường Đa minh), nhà số 17 (thửa 1 tờ 37 và thửa 52 tờ bđ 49)3.704
4.13Huyện Trần Công ChúaĐoạn còn lại2.373
4.14Huỳnh Thúc KhángTrận đường3.854
4.15Lê Hồng PhongTrận đường5.670
4.16Mạc Đình ChiĐường 3 tháng 2 (thửa 136 tờ 46 và thửa 75 tờ 46)Vào 200 mét, hết nhà số 25, nhà số 10 (thửa 127, 152 tờ 46)2.570
4.17Mạc Đình ChiĐoạn còn lại sau thửa 127, 152 tờ 46)khu quy hoạch Mạc Đình Chi2.117
4.18Khu quy hoạch Mạc Đình Chi
4.18.1Đường quy hoạch có lộ giới 12m3.084
4.18.2Đường quy hoạch có lộ giới 8m2.467
4.19Ngô Thị NhậmTrận đường907
4.20Ngô Thị SỹĐầu đường (thửa 80 tờ 37 và thửa 19 tờ 3)Tới đất nhà 27E/1 (nhà ông Hoàng Trọng Huấn) thửa 65 tờ 42 và thửa 181 tờ bđ 21.210
+
+
15
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d6909fc223cd46279fbcf6c3a4c56cb7.html b/chandra_raw/d6909fc223cd46279fbcf6c3a4c56cb7.html deleted file mode 100644 index 090f6845c1abf79dd87052a999e6f932432ab35e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d6909fc223cd46279fbcf6c3a4c56cb7.html +++ /dev/null @@ -1,450 +0,0 @@ -
132
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm 6DCxã Nghi HưngH. Nghi Lộc18° 50' 40"105° 36' 11"E-48-32-A-c
xóm 7DCxã Nghi HưngH. Nghi Lộc18° 50' 53"105° 36' 06"E-48-32-A-c
xóm 8DCxã Nghi HưngH. Nghi Lộc18° 50' 51"105° 36' 20"E-48-32-A-c
xóm 9DCxã Nghi HưngH. Nghi Lộc18° 50' 49"105° 36' 42"E-48-32-A-c
xóm 10DCxã Nghi HưngH. Nghi Lộc18° 50' 49"105° 36' 52"E-48-32-A-c
xóm 11DCxã Nghi HưngH. Nghi Lộc18° 50' 52"105° 37' 03"E-48-32-A-c
xóm 12DCxã Nghi HưngH. Nghi Lộc18° 50' 45"105° 37' 10"E-48-32-A-c
xóm 13DCxã Nghi HưngH. Nghi Lộc18° 50' 48"105° 37' 18"E-48-32-A-c
xóm 14DCxã Nghi HưngH. Nghi Lộc18° 50' 37"105° 37' 20"E-48-32-A-d
xóm 15DCxã Nghi HưngH. Nghi Lộc18° 50' 38"105° 37' 36"E-48-32-A-d
Sông CấmTVxã Nghi HưngH. Nghi Lộc18° 50' 52"105° 38' 52"18° 50' 00"105° 42' 57"E-48-32-A-c, E-48-32-A-d
núi Thần VũSVxã Nghi HưngH. Nghi Lộc18° 52' 02"105° 35' 42"E-48-32-A-c
đèo Trường SắtSVxã Nghi HưngH. Nghi Lộc18° 51' 09"105° 37' 19"E-48-32-A-c
quốc lộ 46KXxã Nghi KhánhH. Nghi Lộc18° 36' 19"105° 11' 23"18° 49' 41"105° 42' 18"E-48-32-A-d
Núi HangSVxã Nghi KhánhH. Nghi Lộc18° 49' 08"105° 42' 09"E-48-32-A-d
xóm Khánh ĐềnDCxã Nghi KhánhH. Nghi Lộc18° 48' 30"105° 42' 15"E-48-32-A-d
xóm Khánh ĐôngDCxã Nghi KhánhH. Nghi Lộc18° 48' 53"105° 42' 13"E-48-32-A-d
xóm Khánh NghĩaDCxã Nghi KhánhH. Nghi Lộc18° 48' 20"105° 41' 37"E-48-32-A-d
xóm Khánh SơnDCxã Nghi KhánhH. Nghi Lộc18° 47' 40"105° 41' 48"E-48-32-A-d
xóm Khánh TânDCxã Nghi KhánhH. Nghi Lộc18° 48' 11"105° 41' 44"E-48-32-A-d
xóm Khánh ThịnhDCxã Nghi KhánhH. Nghi Lộc18° 48' 45"105° 42' 08"E-48-32-A-d
xóm Khánh TiếnDCxã Nghi KhánhH. Nghi Lộc18° 48' 28"105° 41' 58"E-48-32-A-d
xóm Khánh TrungDCxã Nghi KhánhH. Nghi Lộc18° 48' 38"105° 42' 16"E-48-32-A-d
xóm Long ChúaDCxã Nghi KhánhH. Nghi Lộc18° 47' 40"105° 41' 25"E-48-32-A-d
xóm Long ĐôngDCxã Nghi KhánhH. Nghi Lộc18° 48' 03"105° 41' 16"E-48-32-A-d
xóm Long ĐồngDCxã Nghi KhánhH. Nghi Lộc18° 47' 50"105° 41' 19"E-48-32-A-d
xóm Long NamDCxã Nghi KhánhH. Nghi Lộc18° 47' 57"105° 41' 21"E-48-32-A-d
xóm Long NamDCxã Nghi KhánhH. Nghi Lộc18° 47' 34"105° 41' 37"E-48-32-A-d
xóm Long TânDCxã Nghi KhánhH. Nghi Lộc18° 47' 26"105° 41' 28"E-48-32-A-d
xóm Long XuânDCxã Nghi KhánhH. Nghi Lộc18° 47' 54"105° 41' 39"E-48-32-A-d
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d6f6e801ee0446f9bab5f5b7d5075835.html b/chandra_raw/d6f6e801ee0446f9bab5f5b7d5075835.html deleted file mode 100644 index 4b8cafca63286cf769570b16fee46f37b24d4727..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d6f6e801ee0446f9bab5f5b7d5075835.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tập đoàn Điện lực Việt Nam và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' (Prime Minister) above it. A signature is written over the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d72767938f9c43d5b53421cbbe86b7f4.html b/chandra_raw/d72767938f9c43d5b53421cbbe86b7f4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e9a29739f14903cecd79bf8cc7d5688282df8fc4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d72767938f9c43d5b53421cbbe86b7f4.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 2b;

5. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Xây dựng cầu đường bộ” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 3a;

6. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Xây dựng cầu đường bộ” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 3b;

7. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Người sửa chữa máy công cụ” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 4a;

8. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Người sửa chữa máy công cụ” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 4b;

9. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Kỹ thuật máy nông nghiệp” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 5a;

10. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Kỹ thuật máy nông nghiệp” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 5b;

11. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Sửa chữa máy thi công xây dựng” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 6a;

12. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Sửa chữa máy thi công xây dựng” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 6b;

13. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Vận hành máy thi công nền” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 7a;

14. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Vận hành máy thi công nền” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 7b;

15. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Vận hành máy thi công mặt đường” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 8a;

16. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Vận hành máy thi công mặt đường” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 8b;

17. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Cơ điện nông thôn” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 9a;

18. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Cơ điện nông thôn” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 9b;

19. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Xử lý nước thải công nghiệp” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 10a;

20. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Xử lý nước thải công nghiệp” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 10b;

21. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Chế biến thực phẩm” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 11a;

22. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Chế biến thực phẩm” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 11b;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d7386c91f68f4beaa22709375015be0d.html b/chandra_raw/d7386c91f68f4beaa22709375015be0d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..68459d8e3dc59b7a3ecb0dafe439a64da698eb43 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d7386c91f68f4beaa22709375015be0d.html @@ -0,0 +1,362 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011
5.1Đường 403: từ giáp ranh phường Minh Đức quân xã Sơn đến dọc Lê Xá2.5001.8801.5001.5001.1289001.250940750
5.2Đường 403: Từ dọc Lê Xá đến giáp địa giới xã Đại Hợp4.0003.0002.4002.4001.8001.4402.0001.5001.200
5.3Đường 361 : từ giáp địa giới Tân Phong đến trạm điện Tv Sơn2.5001.8801.5001.5001.1289001.250940750
5.4Đường 361 : từ trạm điện Tv Sơn đến cách UBND xã Tv Sơn 200 m3.5002.6302.1002.1001.5781.2601.7501.3151.050
5.5Đường 361 : từ cách UBND xã Tv Sơn 200m qua ngã 4 Hối Xuân 200m về Bình La4.0003.0002.4002.4001.8001.4402.0001.5001.200
5.6Đường 361 : từ qua ngã 4 Hối Xuân 200m đến giáp phường Bình La (quận Đô Sơn)2.5001.8801.5001.5001.1289001.250940750
Khu vực 2
5.7Đường trục xã900680540540408324450340270
5.8Đường trục thôn700550450420330270350275225
Khu vực 3
5.9Đất các khu vực còn lại450270225
6Xã Đại Hợp
Khu vực 1
6.1Đường 403: từ giáp địa giới xã Tv Sơn đến cách công chuy Đại Hợp 200 m4.0003.0002.4002.4001.8001.4402.0001.5001.200
6.2Đường 403: từ công chuy Đại Hợp về mới phía đến hết 200 m4.5003.3802.7002.7002.0281.6202.2501.6901.350
6.3Đường 403: từ cách chuy Đại Hợp sau 200 m về phía Boam Xá đến công chuy Đại Hợp3.6002.7002.1602.1601.6201.2961.8001.3501.080
6.4Đường 403: từ công chuy Đại Hợp đến giáp địa giới xã Boam Xá2.5001.8801.5001.5001.1289001.250940750
Khu vực 2
6.5Đường trục xã900680540540408324450340270
6.6Đường trục thôn650570500390342300325285250
Khu vực 3
6.7Đất các khu vực còn lại500300250
7Xã Boam Xá
Khu vực 1
7.1Đường 403: đoạn từ giáp địa giới xã Đại Hợp đến chân đê Nam Hải2.0001.5001.2001.2009007201.000750600
7.2Đường 403: Từ ngã 3 giao của đường 403 và đường 404 về 2 phía đến hết 200 m2.5001.8801.5001.5001.1289001.250940750
+
+
+

Page 3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d76c22ebab564df480f488a40f1a9b36.html b/chandra_raw/d76c22ebab564df480f488a40f1a9b36.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9cb6cfa526ce1e4dd88bb7abefacbf5ffd0e4c68 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d76c22ebab564df480f488a40f1a9b36.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 9. Báo cáo quyết toán và công khai Quỹ

1. Báo cáo quyết toán thu, chi hàng năm của Quỹ Quốc phòng - An ninh:

a) Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn lập báo cáo quyết toán thu, chi Quỹ quốc phòng - an ninh năm trên địa bàn xã gửi Ủy ban nhân dân và Phòng Tài chính - Kế hoạch các huyện, thành phố trước ngày 15 tháng 02 năm sau.

b) Phòng Tài chính - Kế hoạch các huyện, thành phố có trách nhiệm tổng hợp báo cáo quyết toán thu, chi Quỹ Quốc phòng - An ninh năm trên địa bàn huyện, thành phố gửi Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố báo cáo Sở Tài chính, Công an tỉnh và Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh trước ngày 15 tháng 3 năm sau để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.

2. Nội dung công khai Quỹ Quốc phòng- An ninh phải được thể hiện bằng văn bản, thông báo rộng rãi hoặc niêm yết công khai cho các đối tượng đóng góp Quỹ biết và theo dõi; đồng thời, thực hiện theo quy định tại Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ và hướng dẫn tại Thông tư số 19/2005/TT-BTC ngày 11 tháng 3 năm 2005 về công khai tài chính đối với các quỹ có vốn ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn gốc từ các khoản đóng góp của nhân dân.

Chương IV
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị triển khai thực hiện

1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh và các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quy chế này.

2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan chức năng cùng cấp hướng dẫn Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn triển khai thực hiện việc thu, quản lý và sử dụng Quỹ Quốc phòng - An ninh thuộc địa bàn quản lý theo đúng quy định pháp luật hiện hành. Đồng thời, thường xuyên theo dõi và kiểm tra tình hình thực hiện tại các xã, phường, thị trấn nhằm phát hiện, ngăn chặn kịp thời những sai phạm trong tổ chức thu Quỹ Quốc phòng - An ninh.

3. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm tổ chức tuyên truyền, vận động cơ quan tổ chức, cán bộ và nhân dân trên địa bàn về mục đích, ý nghĩa của việc xây dựng Quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn và những nội dung quy định trong Quy chế này đến các cơ quan, đơn vị, hộ gia đình và các tổ chức có liên quan trên địa bàn nhằm nâng cao ý thức để tự nguyện đóng góp xây dựng Quỹ Quốc phòng - An ninh đạt kết quả thiết thực; đồng thời, quản lý chặt chẽ các khoản thu, chi Quỹ Quốc phòng - An ninh theo quy định của Luật Ngân sách và những quy định tại Quy chế này.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d76f5205afa6441eb351a30bc4b2d5ad.html b/chandra_raw/d76f5205afa6441eb351a30bc4b2d5ad.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..42597d69e08f80a8caf55e28b38944e9671c83e4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d76f5205afa6441eb351a30bc4b2d5ad.html @@ -0,0 +1 @@ +

1. Xây dựng quy chế hoạt động chung trên cơ sở thỏa thuận của công ty mẹ và các doanh nghiệp tham gia tập đoàn kinh tế, tổng công ty.

2. Công ty mẹ căn cứ quyền hạn, trách nhiệm do pháp luật quy định làm đầu mối thực hiện một phần hoặc toàn bộ các nội dung phối hợp hoạt động chung dưới đây giữa các doanh nghiệp trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty:

a) Phối hợp trong công tác kế hoạch và điều hành kế hoạch phối hợp kinh doanh;

b) Định hướng phân công lĩnh vực hoạt động và ngành nghề sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp thành viên tập đoàn kinh tế, tổng công ty;

c) Tổ chức công tác tài chính, kế toán, thống kê;

d) Hình thành, quản lý và sử dụng các quỹ tập trung của tập đoàn kinh tế, tổng công ty;

d) Quản lý, sử dụng đất đai, tài nguyên khoáng sản;

e) Công tác lao động, tiền lương, y tế, đào tạo, phát triển nguồn nhân lực;

g) Công tác an toàn lao động, phòng chống thiên tai, bảo vệ môi trường;

h) Công tác ứng dụng khoa học, công nghệ;

i) Đặt tên các đơn vị trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty; sử dụng tên, thương hiệu của tập đoàn kinh tế, tổng công ty;

k) Thực hiện công tác hành chính, công tác đối ngoại của tập đoàn kinh tế, tổng công ty;

l) Quản lý công tác thi đua khen thưởng, văn hóa, thể thao và các công tác xã hội;

m) Các nội dung khác theo thỏa thuận của các doanh nghiệp thành viên tập đoàn kinh tế, tổng công ty.

Điều 29. Quan hệ giữa công ty mẹ và doanh nghiệp cấp II do công ty mẹ sở hữu 100% vốn điều lệ

1. Hội đồng thành viên hoặc Hội đồng quản trị công ty mẹ thực hiện quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu của công ty mẹ đối với doanh nghiệp cấp II do công ty mẹ sở hữu 100% vốn điều lệ theo quy định của pháp luật có liên quan và Điều lệ của doanh nghiệp đó.

26

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d78b0c6e39f743e7b4c21a22cc3b83d5.html b/chandra_raw/d78b0c6e39f743e7b4c21a22cc3b83d5.html deleted file mode 100644 index fc5539215a639a45a5354370e26819d961dac9d9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d78b0c6e39f743e7b4c21a22cc3b83d5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 29.05.2015 16:49:53 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 734 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 27 tháng 5 năm 2015

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Ghi: .....S.....
Ngày: ...28/5.....

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội
tỉnh Đồng Nai đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2025

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội và Nghị định số 04/2008/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đồng Nai đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2025 với những nội dung chủ yếu sau:

1. Quan điểm phát triển

- Tiếp tục phát huy lợi thế so sánh và nội lực sẵn có kết hợp với huy động các nguồn lực bên ngoài để duy trì nhịp độ phát triển nhanh, bền vững.

- Phát triển công nghiệp theo chiều sâu, thân thiện với môi trường, ưu tiên xúc tiến thu hút đầu tư các dự án công nghiệp ứng dụng công nghệ cao, công nghiệp hỗ trợ thuộc các ngành cơ khí chế tạo, điện, điện tử. Tập trung phát triển các khu chuyên ngành như Trung tâm ứng dụng công nghệ sinh học, Khu công nghiệp công nghệ cao Long Thành, Khu liên hợp công nông nghiệp Dofico, các phân khu công nghiệp hỗ trợ thuộc các khu công nghiệp đang hoạt động.

- Phát triển kinh tế đi kèm với tiến bộ xã hội và bảo vệ môi sinh, nâng mức sống của các tầng lớp nhân dân nhất là người lao động, bảo vệ và sử dụng hợp lý, hiệu quả tài nguyên, môi trường, xây dựng đô thị và nông thôn khang trang, văn minh, hiện đại.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d7b67b1dea4f46199822f2ddf4a799da.html b/chandra_raw/d7b67b1dea4f46199822f2ddf4a799da.html deleted file mode 100644 index b994dc99f7485cbbc5763104b82025354b76091b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d7b67b1dea4f46199822f2ddf4a799da.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

MỤC LỤC

1. QUY ĐỊNH CHUNG.....5
1.1. Phạm vi điều chỉnh.....5
1.2. Đối tượng áp dụng.....5
1.3. Tài liệu viện dẫn .....5
1.4. Giải thích từ ngữ .....5
1.5. Chữ viết tắt .....8
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT .....9
2.1. Phát xạ .....9
2.2. Miễn nhiệm .....9
2.3. Điều kiện đo kiểm.....9
    2.3.1. Quy định chung .....9
    2.3.2. Bảo trì tín hiệu đo kiểm.....10
    2.3.3. Bảng tần loại trừ .....11
    2.3.4. Đáp ứng băng hẹp của máy thu .....12
    2.3.5. Điều chế kiểm tra thông thường .....12
2.4. Đánh giá chỉ tiêu.....13
    2.4.1. Tổng quát.....13
    2.4.2. Thiết bị có thể cung cấp kết nối thông tin liên tục .....13
    2.4.3. Thiết bị không thể cung cấp kết nối thông tin liên tục.....13
    2.4.4. Thiết bị phụ trợ .....13
    2.4.5. Phân loại thiết bị .....13
2.5. Tiêu chí chất lượng.....13
    2.5.1. Phân loại thiết bị SRD .....13
    2.5.2. Tiêu chí chất lượng chung.....14
    2.5.3. Bảng các tiêu chí chất lượng .....14
    2.5.4. Tiêu chí chất lượng đối với hiện tượng liên tục áp dụng cho máy phát (CT).....15
    2.5.5. Tiêu chí chất lượng đối với hiện tượng gián đoạn áp dụng cho máy phát (TT)..16
    2.5.6. Tiêu chí chất lượng đối với hiện tượng liên tục áp dụng cho máy thu (CR) .....16
    2.5.7. Tiêu chí chất lượng đối với hiện tượng gián đoạn áp dụng cho máy thu (TR) ...16
    2.5.8. Tiêu chí chất lượng đối với thiết bị phụ trợ liên quan được kiểm tra độc lập.....16
3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ .....16
4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN .....17
5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN .....17
PHỤ LỤC A (Tham khảo) Ví dụ về thiết bị SRD trong quy chuẩn này.....18
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO .....19

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d7bfe761e3fb48688d60b2887838686d.html b/chandra_raw/d7bfe761e3fb48688d60b2887838686d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..be108754fcf6fd7a1128d8ada9f8a3fa48a73ce9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d7bfe761e3fb48688d60b2887838686d.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-124:2013/BNNPTNT

Phụ lục A

Giải thích, minh họa và hướng dẫn theo dõi một số tình trạng

Các quan sát trên búp, trên phiến lá, trên hoa nên tiến hành ở giai đoạn cây chè tuổi 3

Búp:

Illustration of a bud with one leaf.A detailed line drawing of a tea bud. It consists of a central stem with a single, pointed leaf emerging from the top. The bud is tightly closed.

Một tâm và một lá

Illustration of a bud with two leaves.A detailed line drawing of a tea bud. It consists of a central stem with two pointed leaves emerging from the top. The bud is partially opened.

Một tâm và hai lá

Illustration of a bud with three leaves.A detailed line drawing of a tea bud. It consists of a central stem with three pointed leaves emerging from the top. The bud is more fully developed than the previous two.

Một tâm và 3 lá

Hoa:

Annotated diagram of a flower.A detailed line drawing of a tea flower, viewed from the side. The flower has a central cluster of stamens, surrounded by petals and a protective bract. Labels with lines point to various parts of the flower:

12

(152)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d7e1cbeb7b6a404fa296bd6690f6aedb.html b/chandra_raw/d7e1cbeb7b6a404fa296bd6690f6aedb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac2ed5d414a77166072c0db62eb0e58ce2258576 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d7e1cbeb7b6a404fa296bd6690f6aedb.html @@ -0,0 +1 @@ +

1. Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật sau khi tiếp nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định tại khoản 2, Điều 16 của Quy định này. Trường hợp hồ sơ gửi thẩm định không đầy đủ hoặc cơ quan chủ trì soạn thảo không tuân thủ đúng trình tự, thủ tục soạn thảo theo quy định tại Điều 14, Điều 15, Điều 16 của Quy định này và các quy định khác có liên quan, Sở Tư pháp đề nghị bổ sung hồ sơ hoặc yêu cầu cơ quan chủ trì soạn thảo thực hiện việc soạn thảo đúng trình tự, thủ tục theo quy định.

2. Trong quá trình thẩm định, nếu xét thấy cần thiết, Sở Tư pháp có thể yêu cầu cơ quan soạn thảo cung cấp thêm thông tin, tài liệu phục vụ cho việc thẩm định hoặc thuyết trình làm rõ nội dung dự thảo.

3. Trong trường hợp cơ quan soạn thảo và các cơ quan, đơn vị liên quan có ý kiến khác nhau về những vấn đề thuộc nội dung dự thảo văn bản thì Sở Tư pháp phối hợp với cơ quan chủ trì soạn thảo để xử lý; trường hợp chưa thống nhất ý kiến thì Sở Tư pháp nêu rõ quan điểm và đề xuất phương án xử lý đối với những vấn đề còn có ý kiến khác nhau để Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

4. Trường hợp cần thiết có thể mời đại diện cơ quan chủ trì soạn thảo, các đơn vị có liên quan, các nhà khoa học và các chuyên gia am hiểu vấn đề chuyên môn thuộc nội dung dự thảo tham gia thẩm định.

5. Giá trị pháp lý của ý kiến thẩm định:

a) Ý kiến thẩm định phải được cơ quan chủ trì soạn thảo nghiên cứu, tiếp thu để hoàn chỉnh dự thảo và giải trình khi có ý kiến khác, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.

b) Ý kiến thẩm định là một trong những tài liệu trong hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh và là căn cứ để Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định việc trình dự thảo ra Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 18. Nội dung và thời hạn thẩm định văn bản quy phạm pháp luật cấp tỉnh

1. Nội dung thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật cấp tỉnh bao gồm:

a) Sự cần thiết ban hành văn bản;

b) Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng;

c) Sự phù hợp với đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng; tính hợp hiến, hợp pháp, tính thống nhất, tính đồng bộ trong hệ thống pháp luật hiện hành;

d) Kỹ thuật soạn thảo, ngôn từ pháp lý của dự thảo văn bản quy phạm pháp luật;

đ) Tính khả thi của dự thảo văn bản, bao gồm sự phù hợp giữa quy định của dự thảo văn bản với yêu cầu thực tế, trình độ phát triển của xã hội và điều kiện bảo đảm để thực hiện;

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d8075926eb6043ce95773233606f2820.html b/chandra_raw/d8075926eb6043ce95773233606f2820.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f484ad9ec02a98f86d48d39e4d1148f07cdf726d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d8075926eb6043ce95773233606f2820.html @@ -0,0 +1,180 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
8.25Hẻm Phù Đổng
Thiên Vương (giáp
nhà hàng Tâm Đặc)
Phù Đổng Thiên
Vương (thửa 461 tờ
8 thửa 149 tờ 8)
Thửa 440, 462 tờ 83.528
8.26Tô HiệuTrộn đường1.297
8.27Tôn Thát TùngTrộn đường1.210
8.28Trần Anh TôngTrộn đường1.814
8.29Trần Khánh DuPhù Đổng Thiên
Vương (thửa 1046 tờ
16 và thửa 37 tờ 21)
Vào đến nhà 42, đến
hết hội trường KP
Nghệ Tĩnh (thửa 48
tờ 21 và thửa 1064B
tờ 16)
3.326
8.30Trần Khánh DuĐoạn còn lại(Kể cả đoạn nối dài
đến Lý Nam Đế)
2.268
8.31Trần Đại NghĩaTrộn đường1.512
8.32Trần Nhân TôngTrộn đường3.326
8.33Hẻm Trần Nhân
Tông (đường vào
khu Đài trà)
Trần Nhân Tông
(Thửa 609 tờ 21 -
ĐH Đà Lạt)
Thửa 561 tờ 21
8.33.1Từ 0-300 m2.661
8.33.2Từ trên 300 m2.328
8.34Trần Quang KhảiTrộn đường1.742
8.35Vạn HạnhTrộn đường4.224
8.36Hẻm vào chùa Vạn
Hạnh
Vạn Hạnh (thửa
1154, 1168 tờ 16)
Cổng chùa Vạn Hạnh2.363
8.37Hẻm Vạn Hạnh 1Vạn Hạnh (Thửa
271, 1178 tờ 16)
Thửa 248, 1162 tờ 16)2.363
8.38Hẻm Vạn Hạnh 2Vạn Hạnh (Thửa
261, 1791 tờ 16)
Thửa 785, 785B tờ 132.363
8.39Vạn KiếpTrộn đường2.205
8.40Võ Trường ToànĐầu đườngGiáp hồ Trường Đại
học Đà Lạt hết thửa
864, 922 tờ 16
2.138
8.41Võ Trường ToànĐoạn còn lại1.891
8.42Hẻm Võ Trường
Toàn
(Miếu đỏ)
Võ Trường Toàn
(Thửa 620, 998 và
618, 617 tờ 17)
Thửa 829, 827A tờ 171.513
8.43Vòng Lâm Viên0
8.43.1Đoạn còn lại (đường đất)1.210
8.43.2Đoạn mặt đường trải đá cấp phối1.361
+
+
24
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d830c4324b4d49b2a2c66081ce9a8049.html b/chandra_raw/d830c4324b4d49b2a2c66081ce9a8049.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..caeb6b253dce159794939189132ffd05052c3f20 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d830c4324b4d49b2a2c66081ce9a8049.html @@ -0,0 +1 @@ +

1.6. Nghiêm cấm mọi hành vi lợi dụng Quy định về việc xây dựng và sử dụng chung hạ tầng viễn thông để gây sức ép, cạnh tranh không lành mạnh, phá hoại tài sản hoặc làm gián đoạn tín hiệu thông tin của các doanh nghiệp cùng sử dụng chung các công trình hạ tầng kỹ thuật.

2. Nội dung xây dựng và sử dụng chung các công trình hạ tầng kỹ thuật:

a) Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng tòa nhà có nhiều chủ sử dụng (chung cư, tòa nhà văn phòng, khách sạn...), công trình xây dựng công cộng có trách nhiệm thiết kế, lắp đặt hệ thống cáp, điểm truy nhập cáp, thiết bị viễn thông trong tòa nhà; đồng thời bố trí mặt bằng để doanh nghiệp viễn thông lắp đặt cột ăng ten trên nóc tòa nhà, lắp đặt thiết bị thu, phát sóng trong tòa nhà, trong công trình xây dựng công cộng nếu việc lắp đặt là khả thi về kỹ thuật và phù hợp với quy hoạch.

b) Chủ đầu tư xây dựng các khu đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, trung tâm dịch vụ, thương mại và các công trình giao thông có trách nhiệm bố trí mặt bằng để các tổ chức, cá nhân có đủ năng lực theo quy định của pháp luật xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông.

c) Chủ đầu tư các công trình hạ tầng kỹ thuật có trách nhiệm trình cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch, thiết kế; đầu tư, xây dựng hạ tầng kỹ thuật đảm bảo việc sử dụng chung để lắp đặt cáp, dây thuê bao và các thiết bị viễn thông phù hợp với quy hoạch.

d) Đối với các khu vực: Đô thị, các khu, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, trung tâm dịch vụ, thương mại và các công trình giao thông đã có các công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đảm bảo cho việc sử dụng chung các doanh nghiệp viễn thông không được xây dựng hệ thống cống, bệ cáp mà phải phối hợp sử dụng chung cơ sở hạ tầng với các công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sẵn có.

đ) Đối với các khu vực đã có các công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật nhưng không đáp ứng được cho việc sử dụng chung thì khi nhận được đề nghị thuê sử dụng chung cơ sở hạ tầng, đơn vị sở hữu công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật chủ trì, phối hợp với các doanh nghiệp cùng cải tạo, nâng cấp, mở rộng sau đó phân chia dung lượng sử dụng theo tỷ lệ đầu tư và chi phí quản lý vận hành, bảo trì.

e) Các đơn vị sở hữu các công trình hạ tầng kỹ thuật có trách nhiệm công bố các thông tin về hạ tầng như: dung lượng thiết kế, lắp đặt, mức giá cho thuê, các điều kiện kỹ thuật trong quá trình vận hành, khai thác cho các cơ quan quản lý chuyên ngành và các doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng chung cơ sở hạ tầng biết.

f) Giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật để lắp đặt cáp, dây thuê bao và các thiết bị viễn thông được xác định trên cơ sở giá thành nhằm thúc đẩy sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật giao thông, cung cấp năng lượng, chiếu sáng công cộng, cấp nước, thoát nước, viễn thông và các cơ sở hạ tầng kỹ thuật khác.

g) Chủ đầu tư các công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng vốn ngân sách nhà nước trong đó có đầu tư hạng mục xây dựng cơ sở hạ tầng dùng chung hào kỹ thuật, cống kỹ thuật, hệ thống cống, bệ cáp...trước khi triển khai thi công phải thông báo cho Sở Thông tin và Truyền thông các thông tin về cơ sở hạ tầng dùng chung để thống nhất về mặt quản lý nhà nước.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d8a489a8bbb84d6fa76c48f78a1044f7.html b/chandra_raw/d8a489a8bbb84d6fa76c48f78a1044f7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f358a58ae291c01e7a7dd9770b2433cca7a9dd32 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d8a489a8bbb84d6fa76c48f78a1044f7.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 4296 2013/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 04 tháng 12 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Tiêu chí công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 491/QĐ-TTg ngày 16/4/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới; Quyết định 342/QĐ-TTg ngày 20/2/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi một số tiêu chí trong Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới;

Căn cứ Thông tư số 41/2013/TT-BNN&PTNT ngày 04/10/2013 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc hướng dẫn thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới;

Xét đề nghị của Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tại Tờ trình số 15/TT-Tr-VPĐP ngày 28/11/2013; Văn bản thẩm định số 1591/STP-XDVB ngày 03/12/2013 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Tiêu chí công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, bao gồm các nội dung sau:

I. Phân vùng công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, gồm 2 vùng:

1. Vùng 1: Xã miền núi đặc biệt khó khăn, gồm: Các xã thuộc Chương trình 135 giai đoạn 2012-2015 theo Quyết định số 447/QĐ-UBDT ngày 19/9/2013 của Ủy ban Dân tộc về công nhận thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III thuộc vùng dân tộc và miền núi giai đoạn 2012-2015 và các xã thuộc huyện nghèo theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ;

2. Vùng 2: Các xã còn lại.

II. Các Tiêu chí cụ thể.

1. Tiêu chí quy hoạch và thực hiện theo quy hoạch

Xã đạt tiêu chí khi đáp ứng đủ 03 yêu cầu sau:

a) Có quy hoạch nông thôn mới được lập theo quy định tại Thông tư liên tịch số 13/2011/TTLT-BXD-BNNPTNT-BTN&MT ngày 28/10/2011 của liên Bộ: Bộ Xây dựng, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới và được cấp có thẩm quyền phê duyệt, được công bố rộng rãi tới các thôn.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d8b615a5cc0b4c5c9851a53a3aed7241.html b/chandra_raw/d8b615a5cc0b4c5c9851a53a3aed7241.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac38007e7d127fe58b6c932badd7ce50891c26ca --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d8b615a5cc0b4c5c9851a53a3aed7241.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Các Bộ trưởng: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of the People's Republic of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CHÍNH' around the border. A handwritten signature is written over the seal.

Vũ Văn Ninh

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d914ed8d419844ea94e1edc8c23adb99.html b/chandra_raw/d914ed8d419844ea94e1edc8c23adb99.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..94995bb6523570b7c4574d43c1a9a932cf8c1f8c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d914ed8d419844ea94e1edc8c23adb99.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Các quy định pháp lý, các giới hạn an toàn, tiêu chuẩn an toàn cho từng bộ phận, hệ thống phụ, hạng mục;

d) Quy trình, phương pháp thực hiện, các thử nghiệm sẽ tiến hành;

đ) Các tài liệu, báo cáo chuyên giao.

4. Đề cương nhiệm vụ chứng nhận an toàn hệ thống sau khi được Chủ đầu tư phê duyệt phải gửi cho Cục Đăng kiểm Việt Nam trước khi thực hiện đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống. Trường hợp đề cương nhiệm vụ chứng nhận an toàn hệ thống chưa phù hợp với quy định tại khoản 3 Điều này thì Cục Đăng kiểm Việt Nam thông báo tới Chủ đầu tư để hoàn thiện đề cương.

5. Đối với dự án có áp dụng các biện pháp bảo đảm an toàn hệ thống tương đương, phù hợp thì việc đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định.

Điều 5. Quy định về hệ thống quản lý an toàn vận hành

1. Hệ thống quản lý an toàn vận hành phải được xây dựng trước khi đưa tuyến đường sắt đô thị vào khai thác.

2. Hệ thống quản lý an toàn vận hành bao gồm các nội dung cơ bản sau đây:

a) Chính sách an toàn;

b) Mục tiêu an toàn;

c) Kế hoạch an toàn;

d) Sự phù hợp với các tiêu chuẩn hoặc các quy định;

đ) Quản lý sự thay đổi;

e) Quản lý rủi ro;

g) Quản lý năng lực người thực hiện;

h) Quản lý đào tạo nguồn nhân lực quản lý an toàn;

i) Quản lý tài liệu, trao đổi thông tin;

k) Quản lý tình huống khẩn cấp;

l) Quản lý điều tra tai nạn, sự cố;

m) Đánh giá nội bộ.

3. Hệ thống quản lý an toàn vận hành phải được Cục Đăng kiểm Việt Nam kiểm tra, chứng nhận định kỳ trong quá trình khai thác.

Chương II

ĐÁNH GIÁ, CHỨNG NHẬN AN TOÀN HỆ THỐNG

Điều 6. Nội dung đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống khi xây dựng mới

1. Đánh giá độ tin cậy, tính sẵn sàng, khả năng bảo dưỡng và độ an toàn đối với các hệ thống sau: phương tiện; hệ thống tín hiệu điều khiển chạy tàu; hệ thống cung cấp điện sức kéo; cửa chắn ke ga (nếu có).

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d95a5e811d484d9a9e8a44d0a1e33092.html b/chandra_raw/d95a5e811d484d9a9e8a44d0a1e33092.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aeca42a608298873152a5624a7dcacb224325337 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d95a5e811d484d9a9e8a44d0a1e33092.html @@ -0,0 +1,418 @@ +
Biểu 05/CH
+
+

DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH
PHÂN BỐ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ) ...

+
+
+

Đơn vị tính: ha

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã ...Xã ...Xã .......
(1)(2)(3)(4)=(5)+...+(...)(5)(6)(7)(...)
1Đất nông nghiệpNNP
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
1.9Đất nông nghiệp khácNKH
2Đất phi nông nghiệpPNN
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDHT
2.10Đất cổ di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
2.20Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX
2.21Đất sinh hoạt cộng đồngDSH
2.22Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV
2.23Đất cơ sở tín ngưỡngTIN
2.24Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiSON
2.25Đất có mặt nước chuyên dùngMNC
2.26Đất phi nông nghiệp khácPNK
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d9828187b1d44758b33a8424e4170ff0.html b/chandra_raw/d9828187b1d44758b33a8424e4170ff0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..715fab12542541ddab5f6a1fa1e8cdefb59d3180 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d9828187b1d44758b33a8424e4170ff0.html @@ -0,0 +1,318 @@ +
Biểu 10/QG
+
+

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT KỶ DẦU/KỶ CUỐI PHẦN THEO VÙNG KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

+
+
+

CỦA CẤP QUỐC GIA

+
+
+

Đơn vị tính: ha

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchVùng ....Vùng ....Vùng ....
Tổng toàn vùngTỉnh ...Tổng toàn vùngTỉnh ...Tổng toàn vùngTỉnh ...Tổng toàn vùngTỉnh ...Tổng toàn vùngTỉnh ...
Tỉnh ...Tỉnh ...Tỉnh ...Tỉnh ...
1Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệpNPP/PNN
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA/PNN
Trong đó: Đất chuyển trồng lúa nướcLUC/PNN
1.2Đất rừng phòng hộRPH/PNN
1.3Đất rừng đặc dụngRDD/PNN
1.4Đất rừng sản xuấtRSX/PNN
1.5Đất nuôi trồng thủy sảnNTS/PNN
1.6Đất làm muốiLMU/PNN
2Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
2.1Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu nămLUA/CLN
2.2Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừngLUA/LNP
2.3Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sảnLUA/NTS
2.4Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muốiLUA/LMU
2.5Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRPH/NKR(a)
2.6Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRDD/NKR(a)
2.7Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRSX/NKR(a)
+
+
+

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d997558d7eae490684ff470fdf199b56.html b/chandra_raw/d997558d7eae490684ff470fdf199b56.html deleted file mode 100644 index 0ad3a794a46c004018eabac861f9b4b8ab327551..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d997558d7eae490684ff470fdf199b56.html +++ /dev/null @@ -1,433 +0,0 @@ -
155
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mãnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm Khe Sài 2DCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Đồn19° 12' 11"105° 25' 17"E-48-19-D-b
xóm Kim HồngDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Đồn19° 13' 14"105° 28' 23"E-48-19-D-b
xóm Mỹ LộcDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Đồn19° 12' 28"105° 27' 23"E-48-19-D-b
Khe SơnTVxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Đồn19° 13' 10"105° 31' 37"19° 15' 27"105° 29' 48"E-48-20-C-a
xóm Sơn HảiDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Đồn19° 13' 17"105° 25' 41"E-48-19-D-b
xóm Sông LimDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Đồn19° 13' 42"105° 26' 46"E-48-19-D-b
Núi SươngSVxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Đồn19° 13' 24"105° 30' 08"E-48-20-C-a
xóm Tân HữuDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Đồn19° 13' 33"105° 29' 04"E-48-19-D-b
xóm Tân LậpDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Đồn19° 14' 37"105° 28' 39"E-48-19-D-b
xóm Tân XuânDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Đồn19° 14' 33"105° 28' 14"E-48-19-D-b
xóm Tháp LộcDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Đồn19° 13' 57"105° 29' 28"E-48-19-D-b
xóm Thịnh LộcDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Đồn19° 13' 34"105° 28' 36"E-48-19-D-b
xóm Thọ LộcDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Đồn19° 13' 57"105° 27' 32"E-48-19-D-b
Xóm traiDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Đồn19° 14' 01"105° 28' 33"E-48-19-D-b
xóm Vạn Lộc 1DCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Đồn19° 11' 43"105° 25' 15"E-48-19-D-b
xóm Vạn Lộc 2DCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Đồn19° 11' 42"105° 24' 28"E-48-19-D-b
xóm Vĩnh GiangDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Đồn19° 15' 02"105° 28' 57"E-48-19-D-b
đường tỉnh 531KXxã Nghĩa LợiH. Nghĩa Đồn19° 13' 30"105° 31' 36"19° 13' 44"105° 23' 57"E-48-20-A-a
Núi CócSVxã Nghĩa LợiH. Nghĩa Đồn19° 21' 49"105° 31' 18"E-48-20-A-a
xóm Hưng NghĩaDCxã Nghĩa LợiH. Nghĩa Đồn19° 22' 38"105° 30' 52"E-48-20-A-a
xóm Lung BìnhDCxã Nghĩa LợiH. Nghĩa Đồn19° 23' 41"105° 32' 11"E-48-20-A-a
xóm Lung HaDCxã Nghĩa LợiH. Nghĩa Đồn19° 23' 34"105° 32' 11"E-48-20-A-a
xóm Lung ThượngDCxã Nghĩa LợiH. Nghĩa Đồn19° 23' 51"105° 32' 19"E-48-20-A-a
Xóm MítDCxã Nghĩa LợiH. Nghĩa Đồn19° 23' 28"105° 30' 52"E-48-20-A-a
Khe NgọcTVxã Nghĩa LợiH. Nghĩa Đồn19° 22' 49"105° 31' 03"19° 20' 59"105° 29' 00"E-48-20-A-c
xóm Ngọc HưngDCxã Nghĩa LợiH. Nghĩa Đồn19° 22' 20"105° 30' 36"E-48-20-A-c
hồ Ngọc LamTVxã Nghĩa LợiH. Nghĩa Đồn19° 21' 49"105° 30' 24"E-48-20-A-c
xóm Ngọc LamDCxã Nghĩa LợiH. Nghĩa Đồn19° 21' 53"105° 30' 38"E-48-20-A-c
xóm Tân CayDCxã Nghĩa LợiH. Nghĩa Đồn19° 23' 31"105° 34' 10"E-48-20-A-a
xóm Tân SỏiDCxã Nghĩa LợiH. Nghĩa Đồn19° 22' 55"105° 31' 14"E-48-20-A-a
xóm Tân ThaiDCxã Nghĩa LợiH. Nghĩa Đồn19° 22' 57"105° 30' 13"E-48-20-A-a
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d9be306485f3467ca7e3bcafe129ac75.html b/chandra_raw/d9be306485f3467ca7e3bcafe129ac75.html deleted file mode 100644 index 5a5682ad89dd301c6143b7feade85223c294a8d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d9be306485f3467ca7e3bcafe129ac75.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 96:2015/BTTTT

này được ghép bên trong môi trường đó đến đầu vào máy thu, thông qua bộ suy hao tín hiệu để ngăn quá tải cho máy thu (nếu cần).

2.3.3. Bảng tần loại trừ

Tuần theo mục A.3 trong QCVN 18:2014/BTTTT.

Các tần số mà thiết bị SRD dự định khai thác trên đó phải được loại khỏi việc đo kiểm bức xạ và miễn nhiễm.

Các tần số mà thiết bị phát SRD dự định khai thác trên đó phải được loại khỏi phép đo bức xạ phát xạ và phát xạ dẫn khi chúng ở phương thức phát.

Không có bảng tần số loại trừ áp dụng cho đo bức xạ máy thu SRD và thiết bị phụ trợ liên quan.

Đo bức xạ và thử miễn nhiễm trong các bảng tần số loại trừ được quy định trong mục 2.3.3.1 và mục 2.3.3.2.

2.3.3.1. Các bảng tần số loại trừ cho máy thu

Bảng tần số loại trừ cho máy thu (gồm cả khi máy thu là một phần của thiết bị thu phát) dự định sử dụng trong bảng tần số có phân kênh, được xác định như sau:

Đối với các máy thu băng rộng, ví dụ máy thu hoạt động trong các bảng tần số không phân kênh, thì tần số thấp của bảng tần số loại trừ là tần số thấp của bảng tần số dự định khai thác trừ đi giá trị mở rộng được cho trong Bảng 2, tần số cao của bảng tần số loại trừ là tần số cao của bảng tần số dự định khai thác cộng với giá trị mở rộng

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/da417dd7ae204b1ab467cbf2b35bd7b1.html b/chandra_raw/da417dd7ae204b1ab467cbf2b35bd7b1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8e859c543d2985e365747913c078768bd5faf500 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/da417dd7ae204b1ab467cbf2b35bd7b1.html @@ -0,0 +1,248 @@ +
+

2. Định mức vật tư và thiết bị

+
+
+

2.1. Dụng cụ

+
+
+

Bảng 10

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mức (ca/tính trung bình)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Bàn làm việcCái96162,40
2Ghế văn phòngCái96162,40
3Tủ để tài liệuCái9640,60
4Kéo cắt giấyCái94,06
5Bàn đập ghimCái2410,15
6Quần áo bảo hộ lao độngBộ18266,67
7Giày bảo hộĐôi6266,67
8TấtĐôi6266,67
9Cặp đựng tài liệuCái24266,67
10Mũ cứngCái12266,67
11USB (4 GB)Cái12162,40
12Lưu điệnCái6064,96
13Quạt thông gió 0,04 kWCái3660,90
14Quần áo mưaBộ680,00
15Bình đựng nước uốngCái6266,67
16Ba lôCái24266,67
17Thuốc nhựa 40cmCái2481,20
18Gọt bút chìCái98,1213,33
19Đèn neon 0,04 kWBộ30162,40
20Đồng hồ treo tườngCái3681,20
21Máy tính CasioCái36101,50
22Ổ ghi CD 0,4 kWCái366,09
23Máy hút bụi 1,5 kWCái603,05
24Máy hút ẩm 2 kWCái6025,38
25Quạt trần 0,1 kWCái3620,30
26Điện năngkW72,15
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+
    +
  1. Định mức tại Bảng 10 tính cho tính trung bình, khi tính mức cho tính cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động điều chỉnh bằng giá đất.
  2. +
  3. Cơ cấu sử dụng mức dụng cụ theo nội dung công việc điều chỉnh bằng giá đất được xác định theo bảng sau:
  4. +
+
+
+

13

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/da495b62e34a4adda63cfc3fb2128278.html b/chandra_raw/da495b62e34a4adda63cfc3fb2128278.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..71147afcba7d666dc191a0146df42b03d895cf87 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/da495b62e34a4adda63cfc3fb2128278.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-120:2013/BNNPTNT

Lời nói đầu

QCVN 01-120:2013/BNNPTNT được chuyển đổi từ 10TCN 469:2001 theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

QCVN 01-120:2013/BNNPTNT do Trung tâm Khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng Quốc gia Cục trồng trọt biên soạn, Vụ Khoa học Công nghệ và Phát triển trong trình duyệt, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành tại Thông tư số 33 /2013/TT-BNNPTNT ngày 21 tháng 6 năm 2013.

Official circular seal of the National Center for Seed and Crop Testing, Production, and Development (Trung tâm Khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng Quốc gia). The seal features a star in the center and the text 'TRUNG TÂM KHẢO KIỂM NGHIỆM GIỐNG, SẢN PHẨM CÂY TRỒNG QUỐC GIA' around the perimeter. Overlaid on the seal are the numbers '33', '21', and '6'.

[Handwritten signature]

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/da5437a4e861419fbc6cfe475c0b9ada.html b/chandra_raw/da5437a4e861419fbc6cfe475c0b9ada.html deleted file mode 100644 index f27c1665f20118d28d519906552bfa01c8fa4055..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/da5437a4e861419fbc6cfe475c0b9ada.html +++ /dev/null @@ -1,41 +0,0 @@ -
QCVN 18:2014/BXD
-
-

2.4.3.15 Nếu dùng thiết bị nâng để xếp hàng, khi hàng chưa hạ xuống, mọi người không được đứng trong thùng xe, thùng toa hoặc ngồi trong buồng lái; người lao động phải đứng ngoài thùng xe, thùng toa để điều chỉnh hàng bằng móc, bằng dây.

-
-
-

2.4.4 Vận chuyển bằng tàu hỏa, xe goòng

-
-
-

2.4.4.1 Đường sắt, đường goòng phải xây dựng tuân thủ quy định của giao thông đường sắt hiện hành. Độ dốc của đường sắt, đường goòng dùng cho các toa xe hoặc goòng đẩy tay không lớn hơn 2 %.

-
-
-

2.4.4.2 Công trường phải tổ chức kiểm tra chặt chẽ các tuyến đường, các ghi chuyển hướng, các đoạn đường cong.

-
-
-

2.4.4.3 Các cầu cạn trên các tuyến đường phải có lan can bảo vệ hai bên. Khoảng cách từ thành toa xe đến lan can không nhỏ hơn 1 m. Mặt cầu phải lát ván khít, trên mặt ván ở các đoạn dốc phải có các thanh gỗ nẹp ngang để chống trượt cho người lao động đẩy xe qua lại.

-
-
-

2.4.4.4 Khoảng cách giữa các xe goòng đẩy tay chạy cùng chiều trên một tuyến đường không được nhỏ hơn 20 m đối với đường bằng; không nhỏ hơn 30 m đối với các đoạn đường dốc. Xe goòng phải có phanh chân, chốt hãm tốt. Không được hãm xe goòng bằng cách chèn bánh hoặc bằng bất kì hình thức nào khác. Trước khi cho goòng hoạt động, người điều khiển phải kiểm tra lại thiết bị hãm.

-
-
-

2.4.4.5 Đối với goòng đẩy tay phải luôn luôn có người điều khiển. Không được đứng trên goòng khi goòng đang chạy hoặc để goòng chạy tự do.

-
-
-

2.4.4.6 Khi kéo goòng lên dốc bằng dây cáp, phải có biện pháp ngăn không cho người qua lại ở khu vực chân dốc và hai bên tuyến dây cáp.

-
-
-

2.4.4.7 Tốc độ đẩy goòng không được lớn hơn 6 km/h. Khi gần tới chỗ tránh hoặc bàn xoay phải giảm tốc độ cho goòng chạy chậm dần. Khi goòng chạy phải có còi báo hiệu cho mọi người tránh xa đường goòng. Nếu bị sự cố (đổ goòng, trật bánh,...), phải báo hiệu cho các goòng phía sau dừng lại. Khi chạy goòng ban đêm hoặc qua các đường hầm phải có đèn chiếu sáng đầy đủ.

-
-
-

2.4.4.8 Trước khi bốc xếp hàng hoá lên hoặc xuống goòng phải hãm phanh, chèn bánh. Những goòng có thùng lật phải đóng chốt hãm. Hàng xếp trên goòng phải chằng buộc chắc chắn. Nếu là hàng rời thì phải chất thấp hơn thành goòng 5 cm.

-
-
-

2.4.5 Vận chuyển bằng đường thủy

-
-
-

2.4.5.1 Trước khi bốc xếp hàng hoá lên, xuống tàu, thuyền... phải neo giữ tàu, thuyền chắc chắn. Bốc xếp hàng phải có thuyền trưởng hoặc người được thuyền trưởng ủy nhiệm hướng dẫn và giám sát.

-
-
-

2.4.5.2 Cầu lên xuống tàu, thuyền không được dốc quá 30^0 và phải có nẹp ngang. Chiều rộng của mặt cầu không nhỏ hơn 0,3 m khi đi 1 chiều; không nhỏ hơn 1 m khi đi hai chiều. Một đầu cầu phải có máu mắc vào tàu, thuyền, đầu kia tựa vững chắc vào bờ. Khi cầu dài quá 3 m phải có giá đỡ giữa nhịp.

-
-
17
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/da5bee50c0f44411b4ca4832f8282f88.html b/chandra_raw/da5bee50c0f44411b4ca4832f8282f88.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..433c1dc42c1cb0247ca5f822105c3d2b70bd3afd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/da5bee50c0f44411b4ca4832f8282f88.html @@ -0,0 +1,392 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011
13.2Huyện lộ 212: đoạn từ cách chợ Đông Quy đến bốt 100m qua chợ Đông Quy 100m3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
13.3Huyện lộ 212: đoạn từ qua chợ Đông Quy sau 100m đến hốt địa phận xã Toàn thắng2.2001.3209901.3207925941.100660495
Khu vực 2
13.4Đường trục xã450390330270234198225195165
13.5Đường nhựa trung liệt số 11 Điện Giám450390330270234198225195165
13.6Đường trục thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
13.7Đường trục khu vực còn lại200120100
14Xã Toàn Minh
Khu vực 2
14.1Đường trục xã450390330270234198225195165
14.2Đường trục thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
14.3Đường trục khu vực còn lại200120100
15Xã toàn thắng
Khu vực 1
15.1Huyện lộ 212: đoạn từ giúp địa phận xã toàn thắng đến cách chợ Trĩ 100m2.2001.3209901.3207925941.100660495
15.2Huyện lộ 212: đoạn từ cách chợ Trĩ đến bốt 100m đến qua chợ Trĩ 100m2.7001.6201.2201.6209727321.350810610
15.3Huyện lộ 212: đoạn qua chợ Trĩ sau 100m địa phận xã toàn thắng2.2001.3209901.3207925941.100660495
15.4Đường Châu Trĩ - Bốt Sìn1.7001.0207701.020612462850510385
Khu vực 2
15.5Đường trục xã450390330270234198225195165
15.6Đường trục thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
15.7Đường trục khu vực còn lại200120100
16Xã Bắc Hưng
Khu vực 1
16.1Huyện lộ 212: đoạn từ giúp địa phận xã toàn thắng đến cách quân Chảy 50m2.2001.3209901.3207925941.100660495
16.2Huyện lộ 212: đoạn cách quân Chảy 50m đến qua quân Chảy 50m2.7001.6201.2201.6209727321.350810610
16.3Huyện lộ 212: đoạn cách quân Chảy 50 m đến hốt địa phận xã Bắc Hưng2.2001.3209901.3207925941.100660495
16.4Đường quân Chảy - Đê: Quân chảy - ngã 4 vào China1.8001.0808101.080648486900540405
16.5Đường từ quân Chảy - Chảy C4: Ngã 4 China - Hốt địa phận xã Bắc Hưng2.3001.3809901.3808285941.150690495
Khu vực 2
16.7Đường trục xã450390330270234198225195165
16.8Đường trục thôn300200200180120120150100100
Khu vực 3
+
+
+

Page 5

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/da6246ad5b0e405b9e83bab91ad2d427.html b/chandra_raw/da6246ad5b0e405b9e83bab91ad2d427.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..80963d14f6d9005be7ba285616b5618150fec6e1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/da6246ad5b0e405b9e83bab91ad2d427.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 73. Phạm vi thi hành

1. Điều lệ hoặc Quy chế tổ chức và hoạt động của đơn vị thành viên, đơn vị phụ thuộc không được trái với Điều lệ này.

2. Trường hợp các quy định của pháp luật hiện hành thay đổi dẫn đến mâu thuẫn với quy định tại Điều lệ này thì phải thực hiện theo quy định của pháp luật./.

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHỦ TỊCH NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.The image shows a circular official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam. The seal features a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath. The outer ring of the seal contains the text 'CHỦ TỊCH NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' in Vietnamese. A handwritten signature in black ink is written across the seal, extending to the right.

Nguyễn Tấn Dũng

61

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/da64badae3e14e75b51d9effbf060471.html b/chandra_raw/da64badae3e14e75b51d9effbf060471.html deleted file mode 100644 index de0787ff5eabd4deaa89368fe2ba70f72fde4b66..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/da64badae3e14e75b51d9effbf060471.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

32. Quần áo thu đông

Technical drawing of a winter uniform for men and women.

A technical drawing of a winter uniform, labeled '32. Quần áo thu đông'. The drawing shows two versions of the uniform: a women's version on the left and a men's version on the right. Both are shown as black silhouettes on white mannequin torsos. The women's uniform (Nữ) consists of a single-breasted jacket with a notched lapel, a tie, and a belt, paired with wide-legged trousers. The men's uniform (Nam) consists of a double-breasted jacket with a notched lapel, a tie, and a belt, paired with straight-legged trousers. The men's jacket features a patch on the left sleeve and multiple pockets. Two horizontal lines with labels are positioned between the two figures: 'Cộc áo 1,8 cm' (collar 1.8 cm) and 'Cộc áo 2,2 cm' (collar 2.2 cm). The labels 'Nữ' and 'Nam' are placed below their respective figures. The entire drawing is enclosed in a double-line rectangular border.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/da79d588919848738b632a473733d5ae.html b/chandra_raw/da79d588919848738b632a473733d5ae.html deleted file mode 100644 index 9c1434ea974fdd04a93a94aff2eb4c58935ae0fe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/da79d588919848738b632a473733d5ae.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BTTTT

xây ra sụt áp và ngắt quãng điện áp trên công đầu vào nguồn điện lưới AC.

Các yêu cầu và đánh giá kết quả đo thử sau đây phải được áp dụng.

Phương pháp thử phải phù hợp với TCVN 8241-4-11:2009 [7].

Các mức thử phải là:

Các tiêu chí chất lượng sau đây áp dụng cho sụt áp:

- Với máy phát, tiêu chí chất lượng đối với hiện tượng đột biến cho máy phát phải được áp dụng (xem mục 6 trong phần Điều kiện riêng liên quan của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14]).

- Với máy thu, tiêu chí chất lượng đối với hiện tượng đột biến cho máy thu phải được áp dụng (xem mục 6 Phụ lục D trong phần Điều kiện riêng liên quan của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14]).

- Đối với thiết bị phụ thuộc, tiêu chí đạt/không đạt do nhà sản xuất cung cấp (xem B.4 Phụ lục B) phải được áp dụng, trừ khi thiết bị phụ thuộc được đo kiểm đầu nối với máy thu hoặc máy phát trong trường đó các tiêu chí chất lượng bên trên phải được áp dụng.

Các tiêu chí chất lượng sau đây áp dụng cho ngắt quãng điện áp:

- Trong trường hợp thiết bị được trang bị hoặc đầu nối với nguồn ắc qui dự phòng, tiêu chí chất lượng đối với hiện tượng đột biến cho máy phát hoặc máy thu thu phải được áp dụng (xem mục "Tiêu chí chất lượng" trong phần Điều kiện riêng liên quan từng phần của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14]).

- Trong trường hợp thiết bị chỉ được cung cấp nguồn từ mạng điện lưới (không sử dụng nguồn ắc qui dự phòng) dữ liệu người dùng thường xuyên thay đổi có thể bị mất, kết nối thông tin cần thiết nếu có không được duy trì, các chức năng bị mất cần được khôi phục bởi người sử dụng hoặc nhà khai thác;

- Phải không có các đáp ứng không chủ định xảy ra khi kết thúc phép thử;

- Trong trường hợp mất các chức năng hoặc mất dữ liệu người dùng, các yếu tố này phải được ghi vào báo cáo đo kiểm.

- Đối với thiết bị phụ trợ tiêu chí đạt/không đạt do nhà sản xuất công bố (xem B.4 Phụ lục B) phải được áp dụng, trừ khi thiết bị phụ thuộc được đo kiểm khi đầu nối với máy thu hoặc máy phát, trong trường hợp đó các tiêu chí chất lượng bên trên phải được áp dụng.

2.2.9. Miễn nhiệm đối với quá áp

Phép thử này phải được thực hiện trên công nguồn điện lưới AC (nếu có) của thiết bị thông tin vô tuyến và thiết bị phụ trợ liên quan.

Phép thử này phải được thực hiện bổ sung trên các công thông tin nếu có.

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/da7b68c4a4b74500b90f8abc13c5e4d6.html b/chandra_raw/da7b68c4a4b74500b90f8abc13c5e4d6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1e08f2dc5f35f3d07b6fe0cf77fee0bca023d696 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/da7b68c4a4b74500b90f8abc13c5e4d6.html @@ -0,0 +1,484 @@ +
Page 2
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011121314151617
14Mạc Kinh ĐiệnIĐầu đườngCuối đường6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
15Quy TúcIGiáp đường Nguyễn Lương BằngCuối đường3.0001.8001.5001.4001.8001.0809008401.500900750700
16Trần Huy LiệuIĐầu đườngCuối đường5.0003.0002.5002.0003.0001.8001.5001.2002.5001.5001.2501.000
17Bùi Mộng HoaIĐầu đườngCuối đường6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
18Cao ToànIĐầu đườngCuối đường8.0004.8004.0003.2004.8002.8802.4001.9204.0002.4002.0001.600
19Mạc Đình ChiIĐầu đườngCuối đường6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
20Lê Đình ChỉIĐầu đườngCuối đường5.0003.0002.5002.0003.0001.8001.5001.2002.5001.5001.2501.000
Lê Khắc CẩnIĐầu đườngCuối đường6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
Ngã 3 Quân TrậtĐường Đất Đỏ6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
Giáp địa phận phường Quân TrậtNgã 3 đường Đồng Tâm5.0003.0002.5002.0003.0001.8001.5001.2002.5001.5001.2501.000
21Đông HoàINgã 3 đường Đồng TâmHết Trạm bom Đồng Khê4.0002.4002.0001.6002.4001.4401.2009602.0001.2001.000800
Hết Trạm bom Đồng KhêHết Trạm bom Mỹ Khê (giáp Dương Kinh)3.0001.8001.5001.4001.8001.0809008401.500900750700
22Đoàn KátIĐầu đườngCuối đường (Phan Đăng Lưu)5.0003.0002.5002.0003.0001.8001.5001.2002.5001.5001.2501.000
23Đường Quân TrậtIĐầu đường (giáp đường Trường Sơn)Đến hết Xi nghiệp gạch Mỹ Khê cũ6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
24Cự ViênIĐầu đườngCuối đường3.5002.1001.7501.4002.1001.2601.0508401.7501.050875700
25Khúc TrìIGiáp đường Phan Đăng LưuCuối đường (giáp đường Hoàng Quốc Việt)4.0002.4002.0001.6002.4001.4401.2009602.0001.2001.000800
26Lê TảoIGiáp đường Nguyễn MẫnCuối đường3.0001.8001.5001.4001.8001.0809008401.500900750700
27Thống TrụcITrần Nhân TôngCuối đường3.0001.8001.5001.4001.8001.0809008401.500900750700
28Trần NhộiIGiáp đường Nguyễn Lương BằngGiáp đường Hương Sơn3.0001.8001.5001.4001.8001.0809008401.500900750700
29Trần PhướcIĐầu đườngCuối đường2.5001.5001.4001.3501.5009008408101.250750700675
30Hương SơnIGiáp đường Trần Nhân TôngGiáp đường Nguyễn Lương Bằng3.5002.1001.7501.4002.1001.2601.0508401.7501.050875700
31Phù LưuIGiáp Trần Tắc VănHết nhà ông Tân3.0001.8001.5001.4001.8001.0809008401.500900750700
Trần Tắc VănNgã 3 UBND phường Phù Lĩn3.5002.1001.7501.4002.1001.2601.0508401.7501.050875700
32Lưu ÚcINgã 3 UBND phường Phù LĩnĐường Bắc Hà3.0001.8001.5001.4001.8001.0809008401.500900750700
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/da7c4736c44746989a150b1ff1b17043.html b/chandra_raw/da7c4736c44746989a150b1ff1b17043.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d489099e69b44dd24100c28d9fa56f25cfb36af8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/da7c4736c44746989a150b1ff1b17043.html @@ -0,0 +1,185 @@ +
+

QCVN 01-131:2013/BNNPTNT

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêuGiai đoạnĐơn vị tính hoặc điểmMức độ biểu hiệnPhương pháp theo dõi
+
    +
  • - Xanh ần tím
  • +
  • - Vàng ần xanh
  • +
  • - Màu khác
  • +
+
1.2Đường kính thânChín công nghiệpcm +
    +
  • - Lớn: >3
  • +
  • - Trung bình: 2 – 3
  • +
  • - Nhỏ: <2
  • +
+
Đo đoạn giữa của 10 cây liền nhau/ô
1.3Bẹ láCuối thời kỳ vươn cao +
    +
  • - Đặc điểm lông:
  • +
  • + Có lông
  • +
  • + Không có lông
  • +
  • - Độ bong lá:
  • +
  • + Bong lá
  • +
  • + Không bong lá
  • +
+
Quan sát 10 cây liền nhau/ô
1.4Phiến láCuối thời kỳ vươn cao +
    +
  • - Màu sắc:
  • +
  • + Xanh
  • +
  • + Xanh vàng
  • +
  • + Xanh nhạt
  • +
  • + Xanh thẫm
  • +
  • - Độ rộng (giữa lá):
  • +
  • + Hẹp: <3 cm
  • +
  • + Trung bình: 3 – 5 cm
  • +
  • + Rộng: >5 cm
  • +
  • - Độ dài:
  • +
  • + Ngắn: <0,8 m
  • +
  • + Trung bình: 0,8 – 1 m
  • +
  • + Dài: >1 m
  • +
  • - Góc lá so với thân chính:
  • +
  • + Hẹp: <25°
  • +
  • + Trung bình 26 - 35°
  • +
  • + Rộng: >36°
  • +
+
Quan sát 10 cây liền nhau/ô
1.5Mức độ ra hoa (trở cờ)Chín công nghiệp% +
    +
  • - Không ra hoa: <5
  • +
  • - Ra hoa ít: 5 - 19
  • +
  • - Ra hoa nhiều: >20
  • +
+
Quan sát tỷ lệ ra hoa của 10 cây liền nhau/ô
2.Đánh giá vụ to
2.1Thời gian mọc mầmMọc mầmNgàyTừ trồng đến khi có 50% số hom có mầm mọcQuan sát cả ô
2.2Sức đề nhánhKết thúc thời kỳ đề nhánhNhánh/cây mẹ +
    +
  • - Cao: >1,5
  • +
  • - Khá: >1 – 1,5
  • +
  • - Trung bình: 0,5 – 1
  • +
  • - Kém: <0,5
  • +
+
Theo dõi cả ô
2.3Chiều cao câyChín công nghiệpcm +
    +
  • + Cao: >320
  • +
  • + Khá: >290 – 320
  • +
  • + Trung bình: 260 – 290
  • +
  • + Kém: <260
  • +
+
Đo từ gốc đến đỉnh sinh trưởng của 10 cây đại diện/ô, lấy giá trị trung bình
2.4Khả năng chống chịu sâu bệnh hại chính
- SâuCuối thời kỳ mọc mầm, đề% +
    +
  • - Tỷ lệ cây bị sâu hại:
  • +
  • + Tốt: 0 – 1,5
  • +
  • + Khá: >1,5 – 5
  • +
+
+
    +
  • - Theo dõi cả ô
  • +
  • - Loại sâu hại - Tỷ lệ cây (lông) bị sâu
  • +
+
+
+
+

4

+
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/da7eb8c295dc4f4e8b4dd5e43e4ff5ee.html b/chandra_raw/da7eb8c295dc4f4e8b4dd5e43e4ff5ee.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d1b6e8410ed633ed6ed4bd45559c8b9b10b2a27 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/da7eb8c295dc4f4e8b4dd5e43e4ff5ee.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Phân tích, đánh giá tình hình thực hiện quản lý nhà nước về đất quốc phòng, đất an ninh.

3. Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh theo chu kỳ 10 năm.

4. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ trước:

5. Xây dựng các báo cáo chuyên đề, các bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ.

6. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề sau hội thảo.

7. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 73. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh

1. Xác định định hướng sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh:

2. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh:

43

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dafdf933bc824e06bbd8907b6536dcb6.html b/chandra_raw/dafdf933bc824e06bbd8907b6536dcb6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cdd12eef8078fed00facde42dbf3aaf785c07ba8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dafdf933bc824e06bbd8907b6536dcb6.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 02.11.2015 08:35:07 +07:00

BỘ Y TẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 25/2015/TT-BYT

Hà Nội, ngày 01 tháng 10 năm 2015

UNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: ...S.....
Ngày: ...19/10...

THÔNG TƯ

Quy định về hồ sơ thư góp ý tại các cơ sở y tế

Căn cứ Nghị định số 04/2015/NĐ-CP ngày 19 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ về thực hiện dân chủ trong hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 60/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết khoản 3 điều 63 của Bộ luật Lao động về thực hiện Quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc;

Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ - Bộ Y tế;

Bộ Y tế ban hành Thông tư quy định về hồ sơ thư góp ý tại các cơ sở y tế.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định về nguyên tắc, vị trí, số lượng đặt, quy cách kích thước, màu sắc của hồ sơ thư góp ý; quy trình mở hồ sơ thư góp ý; quy trình xử lý thư góp ý được tiếp nhận từ hồ sơ thư góp ý tại các cơ sở y tế trong toàn quốc.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

  1. 1. Các cơ sở y tế trong toàn quốc.
  2. 2. Công chức, viên chức, người lao động làm việc tại các cơ sở y tế.
  3. 3. Người bệnh, gia đình người bệnh; cá nhân, tổ chức có liên quan.

Điều 3. Nguyên tắc sử dụng hồ sơ thư góp ý và xử lý thư phản ánh, kiến nghị của nhân dân

  1. 1. Tôn thủ pháp luật, bảo đảm quyền phản ánh, kiến nghị của công chức, viên chức, người lao động, của người dân về hoạt động của các cơ sở y tế.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/db0598c8f0604d0592e5322fb40ab421.html b/chandra_raw/db0598c8f0604d0592e5322fb40ab421.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..06cffdbf370db0f1794e9378582e15ac46a6a763 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/db0598c8f0604d0592e5322fb40ab421.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu 5.4/BC-ĐCKH

(Bìa I)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ...
NĂM (20... - 20...) CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ)...

..., tháng ... năm ...

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/db11ca9279c2447faa2b8f85deb80e70.html b/chandra_raw/db11ca9279c2447faa2b8f85deb80e70.html deleted file mode 100644 index 514e94b45c0a535756fba968b7ee97811211cac8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/db11ca9279c2447faa2b8f85deb80e70.html +++ /dev/null @@ -1,72 +0,0 @@ -
-

QCVN 18:2014/BTTTT

-
-
-

1.4.4. Hiện tượng liên tục (Nhiều liên tục) (continuous phenomena)

-
-
-

Nhiều điện từ mà tác động của nó lên thiết bị hoặc trang thiết bị cụ thể không thể xếp vào một số các hiệu ứng đã biết.

-
-
-

1.4.5. Cụm lắp ráp linh kiện điện/điện tử (ESA) (Electrical/Electronic Sub-Assembly (ESA))

-
-
-

Thiết bị điện/điện tử là một phần của thiết bị cùng với dây dẫn và các đầu nối điện liên quan để thực hiện một hoặc nhiều chức năng chuyên biệt.

-
-
-

1.4.6. Cổng vỏ (enclosure port)

-
-
-

Ranh giới vật lý của thiết bị mà trường điện từ có thể bức xạ và gây ảnh hưởng.

-
-
-

CHÚ THÍCH: Trong trường hợp thiết bị có anten liền, cổng này không cách ly với cổng anten

-
-
-

1.4.7. Thiết bị chủ (host equipment)

-
-
-

Thiết bị bất kỳ có đầy đủ chức năng sử dụng khi không đầu nối với thiết bị thông tin vô tuyến, mà việc đầu nối này là cần thiết để thiết bị thông tin vô tuyến cung cấp chức năng vật lý và cài đặt vật lý phần thu phát.

-
-
-

CHÚ THÍCH: Thiết bị chủ cũng bao hàm các thiết bị có thể chấp nhận một loạt các mô-đun vô tuyến khi chức năng sử dụng nguyên bản của thiết bị chủ không bị ảnh hưởng.

-
-
-

1.4.8. Anten liền (integral antenna)

-
-
-

Anten không thể tháo rời trong khi đo kiểm theo thông báo của nhà sản xuất.

-
-
-

1.4.9. Nhà sản xuất (manufacturer)

-
-
-

Nhà sản xuất thiết bị hoặc đại diện được nhà sản xuất ủy quyền hoặc nhà cung cấp thiết bị.

-
-
-

1.4.10. Thiết bị di động (mobile equipment)

-
-
-

Máy thu, máy phát hoặc máy thu phát dùng để lắp đặt và sử dụng trên phương tiện vận tải và được cung cấp nguồn điện từ acqui chính của phương tiện.

-
-
-

1.4.11. Thiết bị vô tuyến nhiều khối (multi-radio equipment)

-
-
-

Thiết bị thông tin vô tuyến bao gồm hai hoặc nhiều máy phát và/hoặc máy thu, sử dụng các công nghệ khác nhau có thể hoạt động đồng thời.

-
-
-Diagram of multi-radio equipment showing four blocks arranged in a 2x2 grid. The top row contains 'Khối vô tuyến số Tiêu chuẩn 1' and the bottom row contains 'Khối vô tuyến số Tiêu chuẩn 2'. On the left, two horizontal lines labeled 'Các cổng thông tin' enter the grid. On the right, two horizontal lines labeled 'Cổng anten' exit the grid. The entire grid is enclosed in a large rectangle. -
-
-

Hình 1- Thiết bị vô tuyến nhiều khối

-
-
-

1.4.12. Thiết bị vô tuyến nhiều khối tiêu chuẩn (multi-standard radio)

-
-
-

Thiết bị thông tin vô tuyến có máy thu, máy phát có thể xử lý đồng thời hai hoặc nhiều sóng mang trong các thành phần RF hoạt động chung trên băng thông cụ thể

-
-
-

7

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/db1ebc8a40f94ef98e8aeb41730c45b4.html b/chandra_raw/db1ebc8a40f94ef98e8aeb41730c45b4.html deleted file mode 100644 index b54d005a35a99a3a96364e752821c624b3bf0388..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/db1ebc8a40f94ef98e8aeb41730c45b4.html +++ /dev/null @@ -1,132 +0,0 @@ -
-

QCVN 18:2014/BTTTT

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
IFTần số trung gian
ISDNMạng số đa dịch vụ
ITEThiết bị công nghệ thông tin
PSTNMạng viễn thông chuyên mạch công cộng
RFTần số vô tuyến
RmsGiá trị hiệu dụng
TTHiện tượng đột biến tại máy phát
TRHiện tượng đột biến tại máy thu
UWBBăng siêu rộng
xDSLĐường dây thuê bao số kiểu-x
-
-
-

2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

-
-
-

2.1. Phát xạ EMC

-
-
-

2.1.1. Khả năng áp dụng các phép đo phát xạ EMC

-
-
-

Các ứng dụng đo kiểm phát xạ EMC trên các cổng của thiết bị thông tin vô tuyến có trong Bảng 1.

-
-
-

Bảng 1- Các phép đo kiểm phát xạ EMC dùng cho thiết bị thông tin vô tuyến và phụ trợ liên quan trong phạm vi quy chuẩn

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Hiện tượngÁp dụngYêu cầu kiểm tra thiết bịCác mục tham chiếu trong quy chuẩn này
Thiết bị thông tin vô tuyến và phụ trợ sử dụng cố định (ví dụ: thiết bị trạm)Thiết bị thông tin vô tuyến và phụ trợ sử dụng cho phương tiện vận tải (ví dụ: thiết bị di động)Thiết bị thông tin vô tuyến và phụ trợ sử dụng cho xách tay (thiết xách tay)
Phát xạ bức xạVỏ của thiết bị phụ trợÁp dụng cho phép đo kiểm độc lậpÁp dụng cho phép đo kiểm độc lậpÁp dụng cho phép đo kiểm độc lập2.1.3
Phát xạ dẫnCổng vào/ra nguồn DCÁp dụngÁp dụngKhông áp dụng2.1.4
Phát xạ dẫnCổng vào/ra nguồn ACÁp dụngKhông áp dụngKhông áp dụng2.1.5
Phát xạ dòng hàiCổng đầu vào nguồn ACÁp dụngKhông áp dụngKhông áp dụng2.1.6
Dao động biên độ và biên động dạng sóng điện ápCổng đầu vào nguồn ACÁp dụngKhông áp dụngKhông áp dụng2.1.7
Phát xạ dẫnCổng viễn thôngÁp dụngKhông áp dụngKhông áp dụng2.1.8
-
-
-

10

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/db6efb52f8534e9f8ee448fcbbc83589.html b/chandra_raw/db6efb52f8534e9f8ee448fcbbc83589.html deleted file mode 100644 index 6c97746cb44b333246d7ada73e81b1d3cc6cfda6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/db6efb52f8534e9f8ee448fcbbc83589.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.12.3.3 Đào hố móng, đường hào ở nơi ẩm ướt hoặc đất cát dễ bị sụt lún, phải dùng ván ghép khít với nhau và phải đóng sâu xuống đáy hố đào tối thiểu 0,75 m.

2.12.3.4 Đào hố móng, đường hào ở vùng đất cát chảy phải tính toán thiết kế ván chống riêng, trong đó bao gồm các biện pháp gia cố vách chống và hạ mực nước ngầm.

2.12.3.5 Đào hố móng, đường hào ngay cạnh các hố đào cũ đã lấp đất, nhưng đất lấp chưa ổn định phải có biện pháp gia cố vách chống chắc chắn và trong quá trình đào phải thường xuyên quan sát tình trạng của vách chống.

2.12.3.6 Nếu thu hồi thanh chống ở những vùng đất dễ bị sụt lún hoặc ở bên cạnh các công trình cũ có thể làm mất ổn định vách hố đào hoặc công trình đó, phải tháo từng phần hoặc để lại toàn bộ hệ chống.

2.12.3.7 Khi đào đất bằng máy phải dùng hệ vách chống không có thanh chống hoặc nếu không chống vách phải tạo mái dốc như quy định tại 2.12.2.1.

2.12.4 Đào đất thủ công

2.12.4.1 Dùng cuốc, xẻng hoặc bất kì dụng cụ cầm tay nào khác phải đúng quy định tại 2.5. Đặc biệt cần lưu ý quy định tại 2.12.1.5.

2.12.4.2 Đất đào dưới đáy hố móng, đường hào phải đổ vào khu vực, vị trí đã được quy định trong thiết kế thi công, nhưng phải cách miệng hố ít nhất là 0,5 m. Đất đổ lên miệng hố đào phải có độ dốc không quá 45° so với mặt phẳng ngang. Khi đào đất bên sườn đồi, núi phải có biện pháp chống đất, đá lăn bất ngờ theo mái dốc.

2.12.4.3 Công tác thoát nước, kiểm tra tình trạng vách hố đào mái dốc, làm bậc lên xuống phải theo đúng quy định tại 2.12.1.8, 2.12.1.11, 2.12.1.18.

2.12.4.4 Khi đào hố móng, đường hào sâu hơn 2 m phải bố trí ít nhất là 2 người lao động cùng làm việc, nhưng phải đứng cách xa nhau để có thể cấp cứu kịp thời khi xảy ra tai nạn bất ngờ.

2.12.4.5 Không được bố trí người làm việc trên miệng hố móng trong khi đang có người làm việc bên dưới hố đào cùng một khoang mà đất, đá có thể rơi, lún xuống người ở dưới.

2.12.4.6 Không được ngồi nghỉ ở cạnh hố đào hoặc thành đất đắp.

2.12.5 Đào đất bằng máy

2.12.5.1 Đào đất bằng máy xúc

2.12.5.1.1 Trong thời gian máy hoạt động mọi người không được đi lại trên mái dốc tự nhiên cũng như trong phạm vi bán kính hoạt động của máy. Khu vực này phải có biển báo.

2.12.5.1.2 Nền đất máy phải ổn định, bằng phẳng. Nếu nền đất yếu phải lát tà vẹt, xe phải có vật kê chèn chắc chắn.

40

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/db7a67343cdc41e6bb7f99c43de18da4.html b/chandra_raw/db7a67343cdc41e6bb7f99c43de18da4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a4f40acebf6280f62302d6eb7e4dd3bf01a4e95a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/db7a67343cdc41e6bb7f99c43de18da4.html @@ -0,0 +1,220 @@ +
Bảng 11
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTNội dung công việcCơ cấu (%)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Công tác chuẩn bị3,52
2Điều tra khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra43,48100,00
2.1Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất9,66
2.2Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra100,00
2.3Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra9,66
2.4Xác định mức giá của các vị trí đất4,83
2.5Thống kê giá đất thị trường4,83
2.6Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra14,50
3Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp huyện16,26
4Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnh và đánh giá kết quả thực hiện bằng giá đất hiện hành8,13
5Xây dựng bảng giá đất điều chỉnh22,36
5.1Xây dựng bảng giá đất điều chỉnh7,11
5.1.1Bảng giá đất điều chỉnh của 01 loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp2,03
5.1.2Bảng giá đất điều chỉnh của 01 loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp5,08
5.2Xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh (nếu có)5,08
5.3Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất điều chỉnh10,17
6Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất điều chỉnh5,08
7In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất điều chỉnh1,17
Tổng100,00100,00
+
+
+

2.2. Thiết bị

+
+
Bảng 12
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTDanh mục thiết bịĐơn vị tínhCông suất (kW/h)Định mức (ca/tính trung bình)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Máy in A3Cái0,513,20
2Máy vi tínhCái0,430,45
3Máy điều hòa nhiệt độCái2,215,23
4Máy chiếu (slide)Cái0,56,09
5Máy tính xách tayCái0,540,2366,67
6Máy phô tôCái1,567,05
7Máy ảnhCái83,33
8Điện năngkW173,28
+
+
14
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/db9d76dca5634f16a1c46ff3ee3ec0bb.html b/chandra_raw/db9d76dca5634f16a1c46ff3ee3ec0bb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..56d3e7030ae0b2925d78aebf6bbf0676a494b4b8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/db9d76dca5634f16a1c46ff3ee3ec0bb.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục số 02:

Hệ thống biểu trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

STTKý hiệu biểuTên biểu
1Biểu 01/CTHiện trạng sử dụng đất năm 20... của tỉnh (thành phố) ...
2Biểu 02/CTKết quả thực hiện quy hoạch/kế hoạch sử dụng đất kỳ trước tỉnh (thành phố) ...
3Biểu 03/CTQuy hoạch sử dụng đất đến năm 20... của tỉnh (thành phố) ...
4Biểu 04/CTPhân kỳ quy hoạch sử dụng đất của tỉnh (thành phố) ...
5Biểu 05/CTPhân kỳ diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch của tỉnh (thành phố) ...
6Biểu 06/CTPhân kỳ diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch của tỉnh (thành phố) ...
7Biểu 07/CTKế hoạch sử dụng đất kỳ đầu/kỳ cuối phân theo năm của tỉnh (thành phố) ...
8Biểu 08/CTKế hoạch sử dụng đất đến năm 20... của tỉnh (thành phố) ...
9Biểu 09/CTKế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất kỳ đầu/kỳ cuối phân theo năm của tỉnh (thành phố) ...
10Biểu 10/CTKế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất kỳ đầu/kỳ cuối phân theo đơn vị hành chính của tỉnh (thành phố) ...
11Biểu 11/CTKế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng kỳ đầu/kỳ cuối phân theo năm của tỉnh (thành phố) ...
12Biểu 12/CTKế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng kỳ đầu/kỳ cuối phân theo đơn vị hành chính của tỉnh (thành phố) ...
13Biểu 13/CTDanh mục các công trình, dự án thực hiện trong kỳ kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu/kỳ cuối của tỉnh (thành phố) ...
14Biểu 14/CTDiện tích, cơ cấu sử dụng đất các khu chức năng của tỉnh (thành phố) ...
15Biểu 15/CTChu chuyển đất đai trong kỳ quy hoạch sử dụng đất 10 năm (20...-20...) của tỉnh (thành phố) ...
16Biểu 16/CTChu chuyển đất đai trong kỳ kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu/kỳ cuối (20...-20...) của tỉnh (thành phố) ...
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/db9ddb38add34061b6a2c86a79faf6ea.html b/chandra_raw/db9ddb38add34061b6a2c86a79faf6ea.html deleted file mode 100644 index c5cf63f2976af666e9c43a21dba3f49938b1e7ee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/db9ddb38add34061b6a2c86a79faf6ea.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.21.2.3 Chỉ được phép tiến hành lắp đặt các thiết bị công nghệ khi có hồ sơ kỹ thuật, các hướng dẫn về lắp ráp, vận hành và biện pháp thi công, biện pháp an toàn.

2.21.2.4 Phải thực hiện mọi biện pháp để phòng động cơ điện tự hoạt động trở lại, khi lắp đặt các thiết bị công nghệ có truyền động điện.

2.21.3 Thử nghiệm các thiết bị công nghệ

2.21.3.1 Trước khi thử nghiệm (không tải và có tải) phải:

2.21.3.2 Áp lực trong thiết bị cần thử phải tăng từ từ một cách đều đặn và không vượt quá mức quy định. Phải thường xuyên kiểm tra các chỉ số của đồng hồ đo và sự hoạt động của toàn bộ hệ thống thiết bị đang thử nghiệm.

2.21.3.3 Tất cả các đường ống và phụ kiện chịu áp lực trước khi đầu nối phải được thử nghiệm bằng phương pháp thủy lực.

2.21.3.4 Trước khi chạy thử toàn bộ thiết bị, cần phải cho động cơ chạy không tải và chạy từng phần.

2.21.3.5 Sau khi ngừng thử nghiệm phần cơ, trong giờ nghỉ hoặc lúc xem xét kiểm tra các phần động của thiết bị, phải cắt nguồn cung cấp năng lượng.

2.21.3.6 Khi thử nghiệm các thiết bị công nghệ, không được:

69

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dbd4e39d29ef479496e103e0a6f1bf3d.html b/chandra_raw/dbd4e39d29ef479496e103e0a6f1bf3d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3622ebed5e18aba277bac2473a04654f00cbdbf7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dbd4e39d29ef479496e103e0a6f1bf3d.html @@ -0,0 +1,82 @@ +
10
+
+Seal of the Hoi đồng nhân dân tỉnh (People's Council of the Province) +
+
+

PHỤ LỤC 02

+
+
+

Phương pháp xác định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển

+
+
+

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND
ngày 09 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

+
+
+

Căn cứ vào các tiêu chí để tính ra số điểm của từng huyện, thị xã, thành phố và tổng số điểm của 9 huyện, thị xã, thành phố làm căn cứ để phân bổ vốn đầu tư trong cần đối, theo các công thức sau:

+
+
+

a) Tiêu chí dân số:

+
+
+ +
+
+

Điểm của tiêu chí dân số huyện, thị xã, thành phố thứ i sẽ là:

+
+
+A_i = h_i + k_i +
+
+

b) Tiêu chí về trình độ phát triển:

+
+
+ +
+
+

Điểm của tiêu chí trình độ phát triển huyện, thị xã, thành phố thứ i sẽ là:

+
+
+B_i = l_i + m_i +
+
+

c) Tiêu chí diện tích tự nhiên các huyện, thị xã, thành phố:

+
+
+ +
+
+

d) Tiêu chí tỷ lệ diện tích đất trồng lúa trên tổng diện tích đất tự nhiên

+
+
+ +
+
+

e) Tiêu chí đơn vị hành chính cấp xã:

+
+
+ +
+
+

Tổng số điểm của tiêu chí đơn vị hành chính huyện, thị xã, thành phố thứ i sẽ là E_i.

+
+
+E_i = O_i + P_i +
+
+

D:\QUYENQUYEN\SNQKH\9(Tie)15-2015 NQ ban hành nguyên tục tieuchiphanbevon 2016 - 2020-QPPL.doc

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dc970ba61b0d445194ab53c4631a279b.html b/chandra_raw/dc970ba61b0d445194ab53c4631a279b.html deleted file mode 100644 index ccdfbf2009da5d255f1f9e5f46cc2d86e547b9f3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/dc970ba61b0d445194ab53c4631a279b.html +++ /dev/null @@ -1,57 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - -
II -

1. Nhiên liệu:
-a) Xăng ô tô
-b) Dầu Diesel;
-c) Mazut;
-d) Dầu thô.

-

2. Vật liệu nổ công nghiệp:
-a) Thuốc nổ TEN;
-b) Thuốc nổ TNT.

-
Bộ Công Thương
III -

1. Thuốc bảo vệ thực vật
-2. Hóa chất khử khuẩn, khử trùng làm sạch môi trường, xử lý nước trong nuôi trồng thủy sản
-a) Hóa chất sát trùng cho gia súc, gia cầm;
-b) Hóa chất sát trùng cho nuôi trồng thủy sản.

-

3. Thuốc phòng, chống dịch bệnh cho gia súc, gia cầm, nuôi trồng thủy sản:
-a) Thuốc thú y;
-b) Vắc xin các loại.

-

4. Hạt giống:
-a) Hạt giống lúa;
-b) Hạt giống rau;
-c) Hạt giống ngô.

-
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
IV -

1. Một số vật tư phục vụ quốc phòng, bảo vệ biên giới, biển, đảo và động viên công nghiệp:
-a) Vũ khí các loại;
-b) Phương tiện tác chiến đa năng;
-c) Xe nghiệp vụ chuyên dụng;
-d) Công cụ hỗ trợ, trang thiết bị bảo vệ cán bộ, chiến sĩ khi làm nhiệm vụ;
-đ) Trang thiết bị kỹ thuật mật mã;
-e) Hệ thống thông tin liên lạc và giám sát thông tin;
-g) Phương tiện, trang thiết bị, phụ tùng nghiệp vụ chuyên dụng quốc phòng;
-h) Vật tư, phụ tùng đồng bộ để sản xuất, sửa chữa vũ khí, trang thiết bị quốc phòng;
-i) Thuốc nổ và vật liệu nổ quân dụng.

-

2. Nhiên liệu:
-a) Nhiên liệu chuyên dùng cho quân sự;
-b) Xăng ô tô;
-c) Dầu Diesel.

-

3. Vật tư, máy móc, thiết bị, phương tiện chuyên dùng ngành cơ yếu

-
Bộ Quốc phòng
-
-
2
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dca5563c9f5d4e53a403f905c14c1944.html b/chandra_raw/dca5563c9f5d4e53a403f905c14c1944.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8a9995139f3574281d46ccd0e7106b01da728758 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dca5563c9f5d4e53a403f905c14c1944.html @@ -0,0 +1 @@ +

(Bìa 2)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 20...
VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU
CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ)...

Ngày ... tháng ... năm ...

SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG...
(Ký tên, đóng dấu)

Ngày ... tháng ... năm ...

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN (QUẬN,
THỊ XÃ, THÀNH PHỐ)...

(Ký tên, đóng dấu)

24

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dce93bbbfb414bce96d684c8c46d6bc8.html b/chandra_raw/dce93bbbfb414bce96d684c8c46d6bc8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6358bad6cee63c06767ae76d2a37512f29222bf9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dce93bbbfb414bce96d684c8c46d6bc8.html @@ -0,0 +1 @@ +

ĐẶT VẤN ĐỀ

Phần I

SỰ CẦN THIẾT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

I. CĂN CỨ PHÁP LÝ ĐỂ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

II. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ BỒ SUNG ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG TÁC ĐỘNG ĐẾN VIỆC SỬ DỤNG ĐẤT

2.1. Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và thực trạng môi trường.

2.2. Phân tích, đánh giá bổ sung thực trạng phát triển kinh tế - xã hội.

2.3. Phân tích đánh giá bổ sung về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất.

III. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ BỒ SUNG TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN THỜI ĐIỂM ĐIỀU CHỈNH

3.1. Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai.

3.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất.

IV. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

4.1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất kỳ trước.

4.2. Đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân của tồn tại trong thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước.

4.3. Bài học kinh nghiệm trong việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sử dụng đất kỳ tới.

Phần II

PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

I. ĐIỀU CHỈNH ĐỊNH HƯỚNG SỬ DỤNG ĐẤT

1.1. Khát quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.

1.2. Quan điểm sử dụng đất.

1.3. Định hướng sử dụng đất theo khu chức năng.

II. PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

2.1. Chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội

2.1.1. Chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế;

32

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dd0862d0939547418cc8131b02ee8e09.html b/chandra_raw/dd0862d0939547418cc8131b02ee8e09.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..44601c418ce7da5cc5721343869082481152775e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dd0862d0939547418cc8131b02ee8e09.html @@ -0,0 +1,147 @@ +
+

Biểu 08/QP(AN)

+
+
+

KẾ HOẠCH GIAO LẠI DIỆN TÍCH ĐẤT QUỐC PHÒNG (ĐẤT AN NINH) CHO ĐỊA PHƯƠNG
PHÂN ĐẸN TỪNG NĂM

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTLoại đấtTổng diện tích (ha)Các năm kế hoạch
Năm...Năm...Năm...Năm...Năm...
(1)(2)(3)=(4)+...+(8)(4)(5)(6)(7)(8)
Tổng diện tích
1Đất làm nơi đóng quân, trụ sở làm việc
2Đất xây dựng căn cứ quân sự
3Đất xây dựng công trình phòng thủ quốc gia, trận địa và công trình đặc biệt về quốc phòng, an ninh
4Đất xây dựng ga, cảng quân sự
5Đất xây dựng công trình công nghiệp, khoa học và công nghệ, văn hóa, thể thao phục vụ trực tiếp cho quốc phòng, an ninh
6Đất xây dựng kho tàng của lực lượng vũ trang nhân dân
7Đất làm trường bắn, thao trường, bãi thử vũ khí, bãi hủy vũ khí
8Đất xây dựng cơ sở đào tạo, trung tâm huấn luyện, bệnh viện, nhà an dưỡng của lực lượng vũ trang nhân dân
9Đất xây dựng nhà công vụ của lực lượng vũ trang nhân dân
10Đất xây dựng cơ sở giam giữ, cơ sở giáo dục do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quản lý
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dd1443f006164e9aa4d0fa8f0510035e.html b/chandra_raw/dd1443f006164e9aa4d0fa8f0510035e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bcc84bc27ae7e0522ad3c0ff92e5ddaf415b9fbf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dd1443f006164e9aa4d0fa8f0510035e.html @@ -0,0 +1,199 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
9.15Mê Linh (Đường nhánh)Trộn đường nhánh Khu X92 và Khu D1.187
9.16Hẻm Mê Linh (đường đất)Mê LinhLý Thường Kiệt1.021
9.17Ngô Văn SởKhu Chi LãngNhà Thờ1.769
9.18Ngô Văn SởĐoạn còn lại1.573
9.19Nguyễn DuTrộn đường3.402
9.20Nguyễn Đình ChiểuTrộn đường3.066
9.21Hẻm Nguyễn Đình Chiểu (đường đất)Nguyễn Đình Chiểu (nhà số 20A) (thửa 111, 112 tờ 20)Nguyễn Đình Chiểu (chùa Trức Lâm) thửa 98 tờ 201.840
9.22Nguyễn TrãiĐầu đường YerSinGa Đà Lạt3.528
9.23Nguyễn TrãiĐoạn còn lại2.825
9.24Phan Chu TrinhTrộn đường4.589
9.25Phó Đức ChínhTrộn đường2.960
9.26Quang TrungTrộn đường4.935
9.27Sương Nguyệt ÁnhTrộn đường3.402
9.28Hẻm Sương Nguyệt ÁnhSương Nguyệt Ánh thửa 124, 233 tờ 20Cuối đường (thửa 62, 69 tờ 20)2.722
9.29Tương PhốTrộn đường2.960
9.30Trần Quý CápTrộn đường4.589
9.31Hẻm 01 Trần Quý CápTrần Quý CápCuối đường3.671
9.32Trần Thái TôngĐầu đườngKhe Suối nhỏ1.210
9.33Trạng TrìnhTrộn đường1.386
9.34Trương Văn HoànTrộn đường1.260
9.35Yersin (thống nhất cũ)Công Trường CDSPNguyễn Đình Chiểu1.827
9.36Khu quy hoạch: Xí nghiệp 92
9.36.1Đường quy hoạch có lộ giới 9m1.361
9.36.2Đường quy hoạch có lộ giới 8m và 7.5m1.089
9.37Khu quy hoạch dân cư Yersin
9.37.1Đường quy hoạch có lộ giới 9m3.066
9.37.2Đường quy hoạch có lộ giới 7m2.453
+
+
26
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dd60a8d23f7d4e3aa848799820e75d7e.html b/chandra_raw/dd60a8d23f7d4e3aa848799820e75d7e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b12f0fe7dc0676910248aa60b5640ee73d56926 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dd60a8d23f7d4e3aa848799820e75d7e.html @@ -0,0 +1 @@ +

21. Ông Thái Khắc Tân, Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;

22. Bà Võ Thị Phương Hoa, Hiệu trưởng Trường Trung học cơ sở Lê Lợi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An,

Đã có thành tích trong công tác giáo dục và đào tạo từ năm học 2007 - 2008 đến năm học 2011 - 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dd62fde7305a4cf4b1a78e5a25f862a0.html b/chandra_raw/dd62fde7305a4cf4b1a78e5a25f862a0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cdac8635d7fb5567d2404f20f97dde798be12398 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dd62fde7305a4cf4b1a78e5a25f862a0.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
VONG TRUNG THUONG VIET NAM

Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 02.12.2014 11:07:28 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2141/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 28 tháng 11 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....S.....
Ngày: .....21.12.....

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt Đề án Mít tinh, điều binh, điều hành
kỳ niệm 40 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
(30/4/1975 - 30/4/2015)

Official circular seal of the Government of Vietnam

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Chỉ thị số 31-CT/TW ngày 25 tháng 12 năm 2013 của Bộ Chính trị về việc tổ chức kỷ niệm các ngày lễ lớn trong hai năm 2014 - 2015;

Căn cứ Nghị định số 145/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định về tổ chức ngày kỷ niệm; nghị thức trao tặng, đón nhận hình thức khen thưởng, danh hiệu thi đua; nghi lễ đối ngoại và đón, tiếp khách nước ngoài;

Căn cứ Quyết định số 448/QĐ-TTg ngày 01 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Ban Tổ chức cấp quốc gia kỷ niệm các ngày lễ lớn trong hai năm 2014 - 2015;

Căn cứ Quyết định số 1899/QĐ-TTg ngày 21 tháng 10 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Kế hoạch tổ chức các hoạt động kỷ niệm 40 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước (30/4/1975 - 30/4/2015);

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Phó Trưởng ban thường trực Ban Tổ chức cấp quốc gia kỷ niệm các ngày lễ lớn trong hai năm 2014 - 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Đề án Mít tinh, điều binh, điều hành kỷ niệm 40 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước (30/4/1975 - 30/4/2015) (ban hành kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ddd51225ccf04a4f94f0bafd7883d647.html b/chandra_raw/ddd51225ccf04a4f94f0bafd7883d647.html deleted file mode 100644 index 7105908bc19f29b906a1f6f98c182084c43f3555..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ddd51225ccf04a4f94f0bafd7883d647.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

5. Phạt tiền người sử dụng lao động vi phạm các quy định về sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động như sau:

a) Từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi không báo cáo cơ quan có thẩm quyền việc kiểm định các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động;

b) Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi không khai báo trước khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động;

c) Từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối với hành vi tiếp tục sử dụng máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động đã thực hiện kiểm định nhưng kết quả kiểm định không đạt yêu cầu;

d) Từ 02 đến 03 lần tổng giá trị phí kiểm định máy, thiết bị vật tư vi phạm.

6. Phạt tiền tổ chức hoạt động dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, về sinh lao động vi phạm quy định về hoạt động huấn luyện an toàn lao động, về sinh lao động như sau:

a) Từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi không báo cáo hoạt động dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, về sinh lao động theo quy định;

b) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi: Huấn luyện không đúng nội dung, chương trình; không đảm bảo các điều kiện về giảng viên, cơ sở vật chất khi tổ chức huấn luyện; không duy trì đúng quy định về điều kiện hoạt động dịch vụ huấn luyện theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện;

c) Từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối với một trong các hành vi: Cấp giấy chứng nhận, chứng chỉ huấn luyện mà không thực hiện huấn luyện; cấp giấy chứng nhận, chứng chỉ sai đối tượng huấn luyện; thực hiện huấn luyện ngoài phạm vi quy định tại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện;

d) Từ 25.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với một trong các hành vi: Giả mạo hồ sơ, tài liệu trong tổ chức huấn luyện; gian lận trong hoạt động huấn luyện;

đ) Từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng khi có một trong các hành vi: Thực hiện hoạt động huấn luyện khi không có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện hoặc giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện đã hết hiệu lực; sử dụng hồ sơ, tài liệu giả mạo, sai sự thật để đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện.

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/de01ce6df994405e961e8a9abaeef8e1.html b/chandra_raw/de01ce6df994405e961e8a9abaeef8e1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c1ae6cc427d624f41bf6f93c5d8c2a13b9e2cd47 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/de01ce6df994405e961e8a9abaeef8e1.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Tập đoàn nắm giữ 100% vốn điều lệ hoạt động theo hình thức công ty mẹ - công ty con;

c) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Tập đoàn nắm giữ 100% vốn điều lệ;

d) Công ty ở nước ngoài do Tập đoàn nắm giữ 100% vốn điều lệ.

2. Các công ty nêu tại Khoản 1 Điều này được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của pháp luật tương ứng với hình thức pháp lý của từng loại hình công ty đó.

3. Tập đoàn là chủ sở hữu của các công ty nêu tại Khoản 1 Điều này. Hội đồng thành viên Tập đoàn thực hiện các quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu đối với các công ty này. Hội đồng thành viên giao Tổng Giám đốc Tập đoàn thực hiện các quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu, bao gồm:

a) Tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định các hồ sơ mà công ty báo cáo Tập đoàn để trình Hội đồng thành viên thông qua hoặc quyết định;

b) Tổ chức thực hiện các Nghị quyết, Quyết định của Hội đồng thành viên đối với công ty con;

c) Kiểm tra, đôn đốc, giám sát việc thực hiện kế hoạch phối hợp đầu tư, sản xuất, kinh doanh tại công ty.

4. Quyền và nghĩa vụ của Tập đoàn đối với công ty nêu tại Khoản 1 Điều này thực hiện theo các Khoản có liên quan được quy định tại Điều lệ này và các quy định dưới đây:

a) Quyết định điều chỉnh vốn điều lệ theo đề nghị của Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty; Tổng Giám đốc/Giám đốc công ty (đối với công ty không có Hội đồng thành viên) theo quy mô hoạt động và phù hợp với các quy định của pháp luật;

b) Quyết định mô hình tổ chức và cơ cấu quản lý, các hình thức và biện pháp tổ chức lại công ty theo quy định tại Điều lệ của công ty; thành lập, tổ chức lại, giải thể các chi nhánh, đơn vị sự nghiệp, đơn vị phụ thuộc, bộ máy giúp việc, công ty con là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên của công ty;

c) Quyết định các hình thức đầu tư ra ngoài và bán tài sản có giá trị trên 50% tổng giá trị tài sản trên báo cáo tài chính của công ty được công bố tại quý gần nhất hoặc một giá trị khác được quy định tại Điều lệ của công ty; thông qua và trình cấp có thẩm quyền cho phép công ty đầu tư ra nước ngoài theo quy định của pháp luật;

d) Tổ chức thanh tra, kiểm tra và đánh giá hoạt động quản lý, sản xuất, kinh doanh, tài chính của công ty;

47

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/de17db3233294721ba9485f2edfceccd.html b/chandra_raw/de17db3233294721ba9485f2edfceccd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..69788b783228dee103d8cc3f97244c7803efa394 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/de17db3233294721ba9485f2edfceccd.html @@ -0,0 +1,239 @@ +
Biểu 09/QG
+
+

KẾ HOẠCH CHUYÊN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI PHÂN THEO NĂM
CỦA CẤP QUỐC GIA

+
+
+

Đơn vị tính: ha

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchCác năm kế hoạch
Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...
(1)(2)(3)(4)=(5)+...+(9)(5)(6)(7)(8)(9)
1Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệpNNP/PNN
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA/PNN
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC/PNN
1.2Đất rừng phòng hộRPH/PNN
1.3Đất rừng đặc dụngRDD/PNN
1.4Đất rừng sản xuấtRSX/PNN
1.5Đất nuôi trồng thủy sảnNTS/PNN
1.6Đất làm muốiLMU/PNN
2Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
2.1Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu nămLUA/CLN
2.2Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừngLUA/LNP
2.3Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sảnLUA/NTS
2.4Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muốiLUA/LMU
2.5Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRPH/NKR(a)
2.6Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRDD/NKR(a)
2.7Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRSX/NKR(a)
+
+
+

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/de2c519f89874ee2bc85005b51f2dd4d.html b/chandra_raw/de2c519f89874ee2bc85005b51f2dd4d.html deleted file mode 100644 index ffaf34ca3fe4af1c708b968c5dab7d63476d08f7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/de2c519f89874ee2bc85005b51f2dd4d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

sông Đồng Nai và thủy điện Trị An.

6. Danh mục dự án ưu tiên nghiên cứu đầu tư (theo phụ lục đính kèm)

7. Điều chỉnh các giải pháp thực hiện quy hoạch

a) Vốn đầu tư

Huy động vốn đầu tư toàn xã hội trong giai đoạn 2016- 2020 khoảng 296- 330 nghìn tỷ đồng, trong đó: Nguồn vốn ngân sách nhà nước chiếm khoảng 7- 8,5%, vốn đầu tư của dân và doanh nghiệp trong, ngoài tỉnh chiếm 40- 42%, vốn đầu tư nước ngoài chiếm 45- 47%, còn lại các nguồn vốn khác chiếm 4- 4,5%.

Cơ cấu đầu tư, dự kiến huy động đầu tư vào khu vực sản xuất nông lâm thủy sản và các dịch vụ nông nghiệp (không kể thủy lợi) chiếm khoảng 3- 4% tổng vốn đầu tư toàn xã hội, thu hút đầu tư vào các ngành công nghiệp và xây dựng chiếm 57 - 58% và đầu tư vào các ngành dịch vụ chiếm 39- 40% vốn đầu tư xã hội.

b) Chính sách phát triển nguồn nhân lực

- Tiếp tục triển khai thực hiện Quy hoạch phát triển nhân lực tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 đã được phê duyệt và thực hiện có hiệu quả Chương trình phát triển nguồn nhân lực tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2011-2015.

- Xây dựng và triển khai thực hiện các cơ chế, chính sách phát triển nguồn nhân lực trong tỉnh: Chính sách về việc làm, bảo hiểm, hỗ trợ xã hội, chính sách huy động các nguồn lực xã hội cho phát triển nguồn nhân lực, chính sách thu hút và đãi ngộ nhân tài, chính sách phát triển thị trường lao động liên thông giữa các địa phương, tổ chức các sân giao dịch việc làm và cung cấp thông tin thị trường lao động.

- Đẩy mạnh công tác đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, với cơ cấu ngành nghề và trình độ hợp lý đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế xã hội của tỉnh. Chú trọng phát triển nguồn nhân lực thuộc các ngành công nghiệp mũi nhọn như công nghiệp cơ khí, điện tử, tin học, viễn thông, tài chính, logistics...

- Tiếp tục rà soát ban hành chính sách ưu đãi để thu hút và sử dụng nhân tài, chuyên gia cao cấp, nhân lực trình độ chuyên môn kỹ thuật cao trong các ngành, lĩnh vực còn đang thiếu đến làm việc ở tỉnh.

- Thực hiện liên doanh, liên kết với doanh nghiệp FDI để đào tạo công nhân kỹ thuật cao, đáp ứng yêu cầu sử dụng lao động.

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/de6f98df04444566aca3d1b1873827e4.html b/chandra_raw/de6f98df04444566aca3d1b1873827e4.html deleted file mode 100644 index ba2b435052eaf0fc1eeb760223fe9993eabce754..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/de6f98df04444566aca3d1b1873827e4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 3. Điều khoản thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2014./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Official circular seal of the Ministry of Construction and Urban Planning of Vietnam, featuring a star and the text 'XÃ HỘI VIỆT NAM' and 'BỘ XÂY DỰNG'.The image shows a circular official seal of the Ministry of Construction and Urban Planning of Vietnam. The seal features a five-pointed star in the center, surrounded by a circular border containing the text 'XÃ HỘI VIỆT NAM' (Democratic Republic of Vietnam) at the top and 'BỘ XÂY DỰNG' (Ministry of Construction and Urban Planning) at the bottom. A large, dark ink signature is written across the seal.

Nguyễn Trần Nam

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/de93d6df32524d0ea89f5abf93822df5.html b/chandra_raw/de93d6df32524d0ea89f5abf93822df5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5be6dff300a457617f8ba416281a787ef7f48ab4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/de93d6df32524d0ea89f5abf93822df5.html @@ -0,0 +1,314 @@ +
+

Biên 15/CT

+
+
+

CHỦ CHUYỂN ĐẠT ĐẠT TRONG KỲ OI QUY HOẠCH SỰ ĐỰNG ĐẠT 10 NĂM (20...-20...)
CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ)...

+
+
+

Đơn vị tính: ha

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêu sử dụng đấtĐơn vị đo lườngChỉ tiêu sử dụng đất đất nông...Đơn vị tính: ha
NNPUUALUCHNKCDMĐRHĐRĐDRSXNTSLMUNKHPNMCQPCANSKCSECTSKNTMDSKCSKSĐHTĐĐTDDLĐKAONTODTCTSĐNNĐMTCĐDNNIDPNM (a)CSD
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
1Đất nông nghiệpNNP
1.1Đất trồng lúaLUA
1.1.1Tổng diện tích chuyển trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây ăn tráiCDM
1.4Đất trồng phòng hộĐRH
1.5Đất rừng đặc dụngĐRĐD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nước nuôi thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
1.9Đất nước nuôi trồng thủy sảnNKH
2Đất phi nông nghiệpPNM
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất ăn tráiCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKC
2.4Đất khu đô thịSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất đang chờ hoàn đồngSKS
2.9Đất phục hồi theo cấp quốc gia, cấp tỉnhĐHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaĐĐT
2.11Đất chưa hoàn thànhĐDL
2.12Đất đất đai, xã lý chưa giảiĐKA
2.13Đất ở tự nguyện tiếnONT
2.14Đất ở tự do thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức xã hộiDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoCNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTGN
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nghĩa làngNITD
2.20Đất phi nông nghiệp còn lạiPNK (a)
3Đất chưa sử dụngCSD
Chưa sử dụng
Diện tích cuối kỳ, năm...
+
+
+

CHỈ CHÍ: (a) gồm các loại đất phi nông nghiệp còn lại chưa được thống kê trong biên này

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/de99104c340b4443a501e1c522cf0f69.html b/chandra_raw/de99104c340b4443a501e1c522cf0f69.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..13211ee10f6cc93d6676a3baf03d74cb0e78e26a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/de99104c340b4443a501e1c522cf0f69.html @@ -0,0 +1,341 @@ +
+

Biên 13/CH

+
+
+

CHỦ CHUYỂN ĐẠT BÀI TRỌNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 20...
CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ) ...

+
+
+

Đơn vị tính: ha

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên tài sản đang đấtĐơn vị tính...Chỗ ở của dân cư năm ...Đơn vị tính: ha
NRFLUALOCANKCLNPRHBDPBSXNTSLMJNXAPRNCQPCAYSKCSCPSKNTMDSECSKSDHTDOTMDTDRADOTOQTTSCOTSDMGTOHNTDSKXDSHDKVTIMSONXANCPNKCSD
TỔNG TIỀN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
1Đất nước ngoàiNNP
1.1Đất không lưuLUA
1.2Trảng đất Đất chuyển nhượng từ nướcLOC
1.3Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.4Đất trồng cây họ đậuCLY
1.5Đất rừng phòng hộPRH
1.6Đất rừng đặc dụngBDP
1.7Đất trồng sản xuấtBSX
1.8Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.9Đất lâm nghiệp khácLMJ
2Đất sử dụng ngoài lậpNCH
2.1Đất quốc phòngPNK
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKC
2.4Đất khu chế xuấtSKP
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSEC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động thương mạiSKS
2.9Đất giữ nước tự nhiên, đất cấp nước, cấp nướcDHT
2.10Đất cơ sở nuôi trồng thủy sảnDOT
2.11Đất dành cho nuôi trồngDOU
2.12Đất đất rừng, cơ sở đất lâmDRA
2.13Đất cơ sở nuôi trồngDOT
2.14Đất cơ sở sản xuấtDOT
2.15Đất sử dụng cho cơ quanTSC
2.16Đất sử dụng cho cơ sở dịch vụOTS
2.17Đất sử dụng cho cơ quan giáo dụcDMG
2.18Đất cơ sở giáo dụcTMD
2.19Đất lâm nghiệp rừng, quốc gia, đất hoangNTD
2.20Đất đất rừng tự nhiên, sử dụng lâm nghiệpSKC
2.21Đất đất bảo vệ động thực vậtDSH
2.22Đất khu vực chiến, giải trí công cộngDKV
2.23Đất cơ sở an ninh quốc phòngTIN
2.24Đất thương mại, dịch vụ, xuất nhậpSON
2.25Đất cơ sở nuôi trồng thủy sảnHNK
2.26Đất sử dụng cho hoạt động khácPNK
3Đất chưa sử dụngCSD
Các hạng
Độ ưu tiên nuôi trồng thủy sản...
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/de99a90109f540849605df7579e0a29c.html b/chandra_raw/de99a90109f540849605df7579e0a29c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..91d7112d951b141e63998772641a3d935b16dba1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/de99a90109f540849605df7579e0a29c.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Quyết định giá mua, giá bán sản phẩm, dịch vụ của Tập đoàn, trừ những sản phẩm, dịch vụ công ích và những sản phẩm, dịch vụ do Nhà nước định giá thì theo mức giá hoặc khung giá do Nhà nước quy định;

đ) Quyết định các dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư và Điều lệ này, sử dụng vốn, tài sản của Tập đoàn để liên doanh, liên kết, góp vốn vào doanh nghiệp khác; thuê, mua một phần hoặc toàn bộ công ty khác trong nước và ngoài nước; đầu tư tài chính trong nước và ngoài nước theo đúng các quy định của pháp luật và Điều lệ này;

e) Tổ chức lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu và quy định tại Khoản 2 Điều 26 Điều lệ này;

g) Sử dụng nguồn thu từ cổ phần hóa, từ các hình thức sắp xếp chuyển đổi khác như giao, bán, giải thể, phá sản đối với các doanh nghiệp thuộc Tập đoàn theo quy định của pháp luật. Sử dụng phần vốn nhà nước thu về từ việc thoái vốn mà Tập đoàn đã đầu tư ở đơn vị trực thuộc, công ty con, công ty liên kết theo quy định của pháp luật và phê duyệt của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;

h) Quyết định Đề án thành lập mới, tổ chức lại, giải thể, chuyển đổi sở hữu công ty con là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thuộc sở hữu của các công ty con do Tập đoàn nắm 100% vốn điều lệ; các đơn vị phụ thuộc tập đoàn; các chi nhánh, các văn phòng đại diện của Tập đoàn ở trong nước và ở nước ngoài; việc tiếp nhận đơn vị thành viên mới, thay đổi cơ cấu sở hữu của công ty con dẫn đến mất quyền chi phối của Tập đoàn, việc tổ chức các công ty con thành tổng công ty hoạt động theo hình thức công ty mẹ - công ty con theo quy định của pháp luật sau khi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình và được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận;

i) Xây dựng, ban hành và áp dụng các tiêu chuẩn, quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật, định mức lao động, đơn giá tiền lương và chi phí khác trên cơ sở bảo đảm hiệu quả kinh doanh và phù hợp với quy định của pháp luật;

k) Quyết định tuyển chọn, ký kết hợp đồng lao động; bổ trí, sử dụng, đào tạo, khen thưởng, kỷ luật, chấm dứt hợp đồng lao động; lựa chọn hình thức trả lương, thưởng cho người lao động trên cơ sở hiệu quả sản xuất, kinh doanh và các quy định của pháp luật về lao động, tiền lương, tiền công;

l) Được quan hệ, hợp tác với các đối tác nước ngoài, quyết định cử đại diện làm việc tại nước ngoài; cán bộ, công nhân, nhân viên đi công tác, học tập, tham quan khảo sát ở nước ngoài theo phân cấp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và quy định của pháp luật;

m) Cùng với các Công ty con và các nhà đầu tư khác thành lập mới Công ty con hoặc Công ty liên kết trong nước và ngoài nước dưới hình thức Công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc Công ty cổ phần với mức cổ phần hoặc vốn góp của

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/deb77a8ab7e14a28be597afc0800b92e.html b/chandra_raw/deb77a8ab7e14a28be597afc0800b92e.html deleted file mode 100644 index af0cb1548dbdea7d4356af83f2ad123446c8fc1c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/deb77a8ab7e14a28be597afc0800b92e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.18.1.9 Đối với những kết cấu, cấu kiện trong quá trình cầu lắp để bị biến dạng sinh ra ứng suất phụ phải được gia cường chắc chắn trước khi cầu lên.

2.18.1.10 Phải ngừng cầu lắp khi có gió từ cấp 5 trở lên hoặc khi trời tối.

2.18.1.11 Trong quá trình cầu lắp, không được để người đứng, bám trên kết cấu, cấu kiện. Đồng thời không để cho các kết cấu, cấu kiện đi qua phía trên đầu người.

2.18.1.12 Sau khi buộc móc, phải nâng tải lên đến độ cao 20 cm rồi dừng lại để kiểm tra mức độ cân bằng và ổn định của tải. Nếu tải treo chưa cân phải cho hạ xuống mặt bằng để hiệu chỉnh lại. Không được hiệu chỉnh tải khi tải đang ở trạng thái treo lơ lửng.

2.18.1.13 Người tiếp nhận vật cầu ở trên cao phải đứng trên sàn thao tác của giàn giáo hoặc giá đỡ và phải đeo dây an toàn. Dây an toàn phải móc vào các bộ phận kết cấu ổn định của công trình hoặc móc vào dây trục đã được cố định chắc vào kết cấu ổn định của công trình.

2.18.1.14 Không được đứng trên các kết cấu, cấu kiện lắp ráp chưa được ổn định chắc chắn. Không được với tay đón, kéo hoặc xoay vật cầu khi còn treo lơ lửng.

2.18.1.15 Chỉ được tháo móc cầu ra khỏi kết cấu, cấu kiện sau khi đã neo chằng chúng đúng theo quy định của thiết kế (cố định vĩnh viễn hoặc tạm thời). Không cho xe dịch kết cấu, cấu kiện đã được lắp đặt sau khi đã tháo móc cầu, trừ trường hợp thiết kế thì công đã quy định.

2.18.1.16 Không được ngừng công việc khi chưa lắp đặt kết cấu, cấu kiện vào vị trí ổn định.

2.18.1.17 Không được xếp, hoặc đặt tạm các vật cầu lên sàn tầng, sàn thao tác hoặc bộ phận kết cấu khác vượt quá khả năng chịu tải theo thiết kế của các kết cấu đó.

2.18.1.18 Chỉ được lắp các phần trên sau khi đã cố định xong các bộ phận của phần dưới theo thiết kế quy định.

2.18.1.19 Khi cần thiết phải có người làm việc ở phía dưới thiết bị, kết cấu đang lắp ráp (kể cả phía trên chúng), phải thực hiện các biện pháp đặc biệt đảm bảo an toàn cho những người làm việc.

2.18.1.20 Khi cầu lắp gần đường dây điện đang vận hành, phải bảo đảm khoảng cách an toàn theo quy định tại 2.6.

2.18.2 Lắp ghép các cấu kiện bê tông đúc sẵn

2.18.2.1 Lắp cột phải dùng khung dẫn, trường hợp không có phải cố định cột bằng các dây chằng và chèn. Các công việc hàn và đổ bê tông để liên kết các kết cấu bê tông cốt thép đã định vị xong, phải được tiến hành từ sàn thao tác hoặc giàn giáo di động chuyên dùng, có thành chắn hoặc từ sàn treo.

2.18.2.2 Chỉ được lắp các tấm sàn tầng hoặc tấm mái, sau khi đã cố định chắc chắn các dầm hoặc giàn và đã làm sàn thao tác bảo đảm an toàn.

60

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/deb97fa7a5e248a3997161d0379dd3ee.html b/chandra_raw/deb97fa7a5e248a3997161d0379dd3ee.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c940ddccdee200953acd3d902eb721a7fb8e9096 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/deb97fa7a5e248a3997161d0379dd3ee.html @@ -0,0 +1,189 @@ +
+

4. Khi xây dựng bảng giá đất quy định tại mục 5.1 của Bảng 04, bảng giá đất có loại đất nào thì được tính mức đối với loại đất đó; trường hợp xây dựng bảng giá đất đối với loại đất chưa quy định tại mục 5.1 của Bảng 04 thì việc tính mức căn cứ vào mức của loại đất tương tự.

+
+
+

5. Định mức quy định tại phần ngoại nghiệp mục 2; các mục 5.1.9, 5.1.10 và 5.1.11 của Bảng 04: đối với các thành phố trực thuộc Trung ương (trừ thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh) nhân với hệ số K=1,1; đối với thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh nhân với hệ số K=1,2.

+
+
+

2. Định mức vật tư và thiết bị

+
+
+

2.1. Dụng cụ

+
+
+

Bảng 05

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mức (ca/tính trung bình)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Bàn làm việcCái961.042,40
2Ghế văn phòngCái961.042,40
3Tủ để tài liệuCái96260,60
4Kéo cắt giấyCái926,06
5Bàn đập ghimCái2465,15
6Quần áo bảo hộ lao độngBộ182.000,00
7Giày bảo hộĐôi62.000,00
8TấtĐôi62.000,00
9Cấp đựng tài liệuCái242.000,00
10Mũ cứngCái122.000,00
11USB (4 GB)Cái121.042,40
12Lưu điệnCái60416,96
13Quạt thông gió 0,04 kWCái36390,90
14Quần áo mưaBộ6600,00
15Bình đựng nước uốngCái62.000,00
16Ba lôCái242.000,00
17Thước nhựa 40cmCái24521,20
18Gọt bút chìCái952,12100,00
19Đèn neon 0,04 kWBộ301.042,40
+
+
+

7

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dec27cc5be45469590f8ae6fddab11da.html b/chandra_raw/dec27cc5be45469590f8ae6fddab11da.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f575d093e0e295236f46b1ef7b67aa8131047e42 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dec27cc5be45469590f8ae6fddab11da.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 09.09.2016 09:44:02 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VINH PHÚC

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 26 /2016/QĐ-UBND

Vinh Phúc, ngày 11 tháng 5 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Quy định vị trí, chức năng và cơ cấu tổ chức của Chi cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giới: .....
Ngày: 11/5/16

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 29/2014/TTLT-BKHCN-BNV ngày 15/10/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Nội vụ Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 224/TTr-SNV ngày 05/4/2016 về việc Quy định vị trí, chức năng và cơ cấu tổ chức của Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Phúc,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Vị trí và chức năng

Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng (sau đây viết tắt là Chi cục) là tổ chức trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ, có chức năng tham mưu, giúp Giám đốc Sở thực hiện quản lý nhà nước về lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng; thực thi nhiệm vụ quản lý nhà nước và các dịch vụ công về lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật.

Chi cục có tư cách pháp nhân, có con dấu và có tài khoản riêng; chấp hành sự chỉ đạo, quản lý trực tiếp về tổ chức, biên chế và hoạt động của Sở Khoa học và Công nghệ, đồng thời chấp hành sự chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ tiêu chuẩn, đo lường, năng suất, chất lượng sản phẩm, hàng hoá của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ.

Điều 2. Cơ cấu tổ chức và biên chế

1. Lãnh đạo Chi cục: Có Chi cục trưởng và không quá 03 Phó Chi cục trưởng:

a) Chi cục trưởng là người đứng đầu Chi cục chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Chi cục; Phó Chi cục trưởng

1
2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dedbee2feacd4b6aa37c2832da7d7c0b.html b/chandra_raw/dedbee2feacd4b6aa37c2832da7d7c0b.html deleted file mode 100644 index c2db37fdc89b9582be5f04be4c84d53bac82d86e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/dedbee2feacd4b6aa37c2832da7d7c0b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 13. Vi phạm quy định về tiền lương

1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động không gửi thang lương, bảng lương, định mức lao động đến cơ quan quản lý nhà nước về lao động cấp huyện theo quy định.

2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:

a) Không xây dựng thang lương, bảng lương, định mức lao động, quy chế thưởng theo quy định pháp luật;

b) Không tham khảo ý kiến của tổ chức đại diện tập thể lao động tại cơ sở khi xây dựng thang lương, bảng lương, định mức lao động, quy chế thưởng;

c) Không công bố công khai tại nơi làm việc thang lương, bảng lương, định mức lao động, quy chế thưởng;

d) Không thông báo cho người lao động biết trước về hình thức trả lương ít nhất 10 ngày trước khi thực hiện.

3. Phạt tiền người sử dụng lao động có một trong các hành vi: Trả lương không đúng hạn theo quy định tại Điều 96 của Bộ luật lao động; trả lương thấp hơn mức quy định tại thang lương, bảng lương đã gửi cho cơ quan quản lý nhà nước về lao động cấp huyện; trả lương làm thêm giờ, làm việc ban đêm cho người lao động thấp hơn mức quy định tại Điều 97 của Bộ luật lao động; khấu trừ tiền lương của người lao động trái quy định tại Điều 101 của Bộ luật lao động; trả không đủ tiền lương ngừng việc cho người lao động theo quy định tại Điều 98 của Bộ luật lao động theo một trong các mức sau đây:

a) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng với vi phạm từ 01 người đến 10 người lao động;

b) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng với vi phạm từ 11 người đến 50 người lao động;

c) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng với vi phạm từ 51 người đến 100 người lao động;

d) Từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng với vi phạm từ 101 người đến 300 người lao động;

đ) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng với vi phạm từ 301 người lao động trở lên.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/def6a445297342a687d5829e602d958f.html b/chandra_raw/def6a445297342a687d5829e602d958f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..10b9180be441a9113a888d4479f84b7609bc6098 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/def6a445297342a687d5829e602d958f.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Đối với đề tài, dự án mô hình do Văn phòng Chương trình ký hợp đồng:

Hàng năm trên cơ sở số kinh phí được cấp trong năm và khối lượng công việc thực hiện trong năm, các cơ quan chủ trì đề tài, dự án mô hình có trách nhiệm báo cáo quyết toán với Văn phòng Chương trình đồng thời với báo cáo kết quả nghiên cứu khoa học của đề tài, kết quả thực hiện mô hình. Trên cơ sở số liệu thanh toán tạm ứng của các đề tài, dự án với Kho bạc nhà nước, Văn phòng Chương trình có trách nhiệm tổng hợp quyết toán báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo quy định. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm xét duyệt quyết toán của Văn phòng Chương trình;

Sau khi kết thúc thực hiện đề tài, nhiệm vụ, chủ nhiệm đề tài, dự án mô hình có trách nhiệm lập báo cáo quyết toán nhiệm vụ đồng thời với báo cáo kết quả nghiên cứu khoa học của đề tài, kết quả thực hiện mô hình;

Căn cứ biên bản nghiệm thu của Hội đồng khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; công bố kết quả trên Tạp chí Khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Bộ, ngành, hoặc Tạp chí Khoa học công nghệ nước ngoài; Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phê duyệt quyết toán của đề tài, dự án mô hình.

Điều 9. Công tác kiểm tra, báo cáo

1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài chính kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình thực hiện đề tài, dự án mô hình thuộc Chương trình từ nguồn kinh phí ngân sách Trung ương; bảo đảm quản lý, sử dụng kinh phí Chương trình đúng mục tiêu của Chương trình. Giám sát việc bố trí kinh phí ngân sách Nhà nước phù hợp với tỷ lệ đầu tư của chủ dự án mô hình theo quy định tại Thông tư này.

2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, đánh giá, định kỳ báo cáo Thủ tướng Chính phủ về tình hình triển khai thực hiện Chương trình.

3. UBND cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức và huy động các nguồn lực, lồng ghép nội dung nhiệm vụ của Chương trình với các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình phát triển kinh tế - xã hội khác để chỉ đạo triển khai thực hiện trên địa bàn.

UBND cấp tỉnh chỉ đạo các cơ quan trực thuộc kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình thực hiện đề tài, dự án mô hình thuộc Chương trình từ nguồn kinh phí ngân sách địa phương; bảo đảm quản lý, sử dụng kinh phí đúng mục tiêu của Chương trình. Giám sát việc bố trí kinh phí ngân sách Nhà nước phù hợp với tỷ lệ đầu tư của chủ dự án mô hình theo quy định tại Thông tư này.

Điều 10. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 2 năm 2014.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/def960280ad3475698d642af785f0fa6.html b/chandra_raw/def960280ad3475698d642af785f0fa6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bbe3f65cccf4d91bbc5c2d4d9ffde194b2f642a6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/def960280ad3475698d642af785f0fa6.html @@ -0,0 +1,349 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011
6Xã Quang Hưng
Khu vực 1
6.1Tỉnh lỵ 360(cao dài) - Từ giáp Quốc lỵ 10 đến hết 300m4.0002.4001.8002.4001.4401.0802.0001.200900
6.2Tỉnh lỵ 360(cao dài) - Từ giáp Quốc lỵ 10 sau 300m đến hết UBND xã2.5001.5001.1251.5009006751.250750563
6.3Tỉnh lỵ 360(cao dài) Từ hết UBND xã đến phía Quang Thành1.000750600600450360500375300
Khu vực 2
6.4Đường trục xã400350300240210180200175150
6.5Đường trục thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
6.6Đất các khu vực còn lại200120100
7Xã An Tiến
Khu vực 1
7.1Tỉnh lỵ 357: từ trường THPT An Lão đến trạm y tế xã An Tiến4.0002.4001.8002.4001.4401.0802.0001.200900
7.2Tỉnh lỵ 357: từ trạm y tế xã An Tiến đến giáp địa phận thị trấn Trường Sơn1.500900675900540405750450338
7.3Huyện lỵ 303: từ đầu BQL dự án Núi Voi vào khu đất tích Núi Voi đến hết địa phận xã1.000750600600450360500375300
7.4Từ đường 357 đến BQL Núi Voi đến QL 101.100660500660396300550330250
7.5Huyện lỵ 301: từ ngã 3 Khúc Giản đến quốc lỵ 102.0001.2009001.2007205401.000600450
7.6Huyện lỵ 301: từ đầu điểm nối với quốc lỵ 10 đến giáp xã Trường Thọ1.300780590780468354650390295
7.7Tỉnh lỵ 360: từ hết địa phận thị trấn An Lão đến giáp địa phận xã An Tiến4.5002.7002.0252.7001.6201.2152.2501.3501.013
7.8Đường Nguyễn Văn Tới từ hết bệnh viện Đa Khoa An Lão đến đường quốc lỵ 104.0002.4001.8002.4001.4401.0802.0001.200900
7.9Quốc lỵ 10: từ giáp địa phận xã Trường Thành đến hết địa phận xã An Tiến2.5001.5001.1251.5009006751.250750563
Khu vực 2
7.10Đường trục xã500440370300264222250220185
7.11Đường trục thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
+
+
+

Page 3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/df297ce574764fea90782a9768dc5f83.html b/chandra_raw/df297ce574764fea90782a9768dc5f83.html deleted file mode 100644 index 91564b523eeb90c1a157bc69622848258da93574..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/df297ce574764fea90782a9768dc5f83.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định giảm vốn đối với lượng hàng dự trữ quốc gia xử lý một lần có giá trị thiệt hại từ một tỷ đồng trở lên tính theo giá hạch toán trên sổ kế toán.

Điều 18. Xử lý hàng dự trữ quốc gia dồi thừa

1. Hàng dự trữ quốc gia có số lượng kiểm kê thực tế lớn hơn so với số kế toán phải được nhập tăng số lượng hàng dự trữ quốc gia.

2. Thủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia, Thủ trưởng đơn vị dự trữ quốc gia quyết định nhập tăng số lượng hàng dự trữ quốc gia và báo cáo cơ quan dự trữ quốc gia chuyên trách để tổng hợp báo cáo Bộ Tài chính.

Điều 19. Trích thưởng giảm hao hụt so với định mức

1. Trong quá trình bảo quản hàng hoá dự trữ quốc gia, trường hợp giảm tỷ lệ hao hụt so với định mức, đơn vị dự trữ quốc gia được thưởng tương ứng với 50% giá trị hàng hao hụt dưới định mức.

2. Nguồn kinh phí trích thưởng theo Khoản 1 Điều này được bảo đảm từ dự toán ngân sách cho công tác quản lý dự trữ quốc gia để trích lập quỹ phúc lợi, quỹ khen thưởng và bổ sung thu nhập cho công chức, viên chức.

3. Thủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia, Thủ trưởng cơ quan dự trữ quốc gia chuyên trách xem xét, phê duyệt khoản trích thưởng do thực hiện bảo quản hao hụt dưới định mức quy định của các đơn vị trực thuộc cùng với việc phê duyệt báo cáo quyết toán năm.

4. Đơn vị dự trữ quốc gia thực hiện việc lập dự toán, quyết toán nguồn kinh phí trích thưởng từ giảm hao hụt so với định mức.

Chương VI
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 20. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2013.

2. Nghị định này thay thế Nghị định số 196/2004/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2004 quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh dự trữ quốc gia và Nghị định số 43/2012/NĐ-CP ngày 17 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 196/2004/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2004 quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh dự trữ quốc gia. Bài bỏ Quyết định số 77/2008/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề dự trữ quốc gia.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/df37db726fb341bd9ee73b7c84cb14c7.html b/chandra_raw/df37db726fb341bd9ee73b7c84cb14c7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9604fad18b47958116e0f0d39129cfd751fdefc7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/df37db726fb341bd9ee73b7c84cb14c7.html @@ -0,0 +1,193 @@ +
+

8. Các bảng hệ số

+
+
+

a) Định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư.

+
+
+

Bảng 01. Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực

+
+
+

(Áp dụng đối với đất ở, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Khu vực
Diện tích (ha)
Xã đồng bằng,
xã trung du,
xã miền núi
Thị trấn, phường (trừ phường
thuộc quận tại thành phố Hà Nội
và thành phố Hồ Chí Minh)
Phường thuộc quận tại
thành phố Hà Nội và
thành phố Hồ Chí Minh
≤ 0,10,500,600,70
0,30,650,750,85
0,50,800,901,00
11,001,101,20
31,201,301,40
51,601,701,80
102,002,102,20
302,602,702,80
503,203,303,40
1004,004,104,20
3004,804,905,00
≥ 5005,805,906,00
+
+
+

Bảng 02. Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực

+
+
+

(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Khu vực
Diện tích (ha)
Xã đồng bằng,
xã trung du,
xã miền núi
Thị trấn, phường (trừ phường
thuộc quận tại thành phố Hà
Nội và thành phố Hồ Chí Minh)
Phường thuộc quận tại
thành phố Hà Nội và
thành phố Hồ Chí Minh
≤ 0,10,500,600,70
0,30,600,700,80
0,50,700,800,90
10,850,951,05
31,001,101,20
51,401,501,60
101,801,902,00
302,202,302,40
502,802,903,00
1003,403,503,60
3004,004,104,20
≥ 5004,804,905,00
+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/df3a5dff9b234676b61559f6c4410fd3.html b/chandra_raw/df3a5dff9b234676b61559f6c4410fd3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3ae39f35a10facaf499cc0e99e87e3ac0a31033b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/df3a5dff9b234676b61559f6c4410fd3.html @@ -0,0 +1,91 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
+

- Giai đoạn 2016-2020

+
    +
  • + Đạo diễn: 15-25
  • +
  • + Nhà sản xuất phim: 15-25
  • +
  • + Biên kịch: 15-25
  • +
  • + Quay phim: 15-25
  • +
  • + Kỹ thuật-công nghệ: 15-25
  • +
  • + Nhà phát hành: 15-25
  • +
+
+

ảnh TP Hồ Chí Minh thực hiện

+
    +
  • - Đơn vị phối hợp: Vụ Kế hoạch, Tài chính; Cục Điện ảnh.
  • +
+
b) +

Cử đi thực tập nâng cao tay nghề ngắn hạn ở nước ngoài

+

- Giai đoạn 2014-2015:

+
    +
  • + Đạo diễn: 06-10
  • +
  • + Nhà sản xuất phim: 06-10
  • +
  • + Biên kịch: 06-10
  • +
  • + Quay phim: 06-10
  • +
  • + Kỹ thuật-công nghệ: 06-10
  • +
+

- Giai đoạn 2016-2020:

+
    +
  • + Đạo diễn: 25-50
  • +
  • + Nhà sản xuất phim: 25-50
  • +
  • + Biên kịch: 25-50
  • +
  • + Quay phim: 25-50
  • +
  • + Kỹ thuật-công nghệ: 25-50
  • +
  • + Nhà phát hành: 25-50
  • +
  • + Hoa sỹ hóa trang: 15-25
  • +
+
+

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:

+
    +
  • - Cục Điện ảnh chủ trì;
  • +
  • - Trường DH Sân khấu-Diện ảnh Hà Nội; Trường DH Sân khấu-Diện ảnh thành phố Hồ Chí Minh phối hợp thực hiện;
  • +
  • - Đơn vị phối hợp: Vụ Kế hoạch, Tài chính; Vụ Đào tạo.
  • +
+
- Bộ Tài chính- Ngân sách nhà nước là chủ yếu;
- Kết hợp với nguồn xã hội hóa.
6.1 +

Phát hành, phổ biến phim

+

Giai đoạn 2014-2015:

+

Tỷ lệ phim Việt Nam đạt ít nhất 30% tổng số buổi chiếu

+
+

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:

+
    +
  • - Cục Điện ảnh chủ trì;
  • +
  • - Đơn vị phối hợp:
  • +
+
+

- UBND các tỉnh, thành phố;

+
    +
  • - Các cơ sở phát hành, phổ biến phim trong cả
  • +
+
+

- Chủ yếu sử dụng kinh phí từ nguồn xã hội hóa;

+

- Nguồn

+
+
+
+

16

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/df442585552749ada1db2059402cd87b.html b/chandra_raw/df442585552749ada1db2059402cd87b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..172e42c8b1b86a791c0bed05e0ef46c76cdebb31 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/df442585552749ada1db2059402cd87b.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Ứng dụng công nghệ thông tin trong nội bộ cơ quan nhà nước

- 100% văn bản không mật trình Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Chính phủ dưới dạng điện tử (bao gồm cả các văn bản trình song song cùng văn bản giấy).

- 80% văn bản trao đổi giữa các cơ quan nhà nước dưới dạng điện tử (bao gồm cả các văn bản gửi song song cùng văn bản giấy).

c) Xây dựng và hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật, các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia

- Xây dựng và hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật các cấp, tạo nền tảng phát triển Chính phủ điện tử đồng bộ, kết nối, bảo đảm an toàn, an ninh thông tin.

- Đẩy nhanh tiến độ triển khai, đưa vào sử dụng hiệu quả các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia tạo nền tảng phát triển Chính phủ điện tử theo Quyết định số 714/QĐ-TTg ngày 22 tháng 5 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ.

- Triển khai đô thị thông minh ít nhất tại 3 địa điểm.

II. CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH

Hoạt động 1: Phát triển ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ người dân và doanh nghiệp

- Cung cấp các dịch vụ công cơ bản trực tuyến mức độ 4 tới người dân và doanh nghiệp. Danh mục nhóm các dịch vụ công trực tuyến được ưu tiên cung cấp mức độ 4 tại các tỉnh, thành phố được nêu trong Phụ lục I, tại các bộ, cơ quan ngang bộ được nêu trong Phụ lục II.

Các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm xây dựng lộ trình, chọn lựa triển khai trong thực tế, bảo đảm hiệu quả, đáp ứng nhu cầu thiết thực của người dân và doanh nghiệp. Các bộ, cơ quan ngang bộ có trách nhiệm chỉ đạo, đôn đốc, hướng dẫn các địa phương cung cấp dịch vụ công trực tuyến thuộc lĩnh vực quản lý của mình.

Thiết lập Công dịch vụ công Quốc gia để tích hợp tất cả các dịch vụ công trực tuyến của các bộ, ngành, địa phương.

- Ứng dụng công nghệ thông tin hiệu quả, toàn diện tại bộ phận một cửa, một cửa liên thông, tăng cường trao đổi, xử lý hồ sơ qua mạng.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/df55ea4e0a1740138bca28eb1cee40ee.html b/chandra_raw/df55ea4e0a1740138bca28eb1cee40ee.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac3cc491075ef88f2a6acb3e19f50df76f3a39e9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/df55ea4e0a1740138bca28eb1cee40ee.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 20.08.2014 16:44:32 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1453 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 19 tháng 8 năm 2014

CƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: C
Ngày: 20/8

QUYẾT ĐỊNH

Về việc cử thành viên Ủy ban Quốc gia phòng, chống AIDS
và phòng, chống tệ nạn ma túy, mại dâm

Official circular seal of the Government of Vietnam

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Quyết định số 50/2007/QĐ-TTg ngày 12 tháng 4 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc kiện toàn Ủy ban Quốc gia phòng, chống AIDS và phòng, chống tệ nạn ma túy, mại dâm;

Căn cứ Quyết định số 1867/QĐ-TTg ngày 24 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc cử thành viên Ủy ban Quốc gia phòng, chống AIDS và phòng, chống tệ nạn ma túy, mại dâm;

Xét đề nghị của Bộ Giáo dục và Đào tạo,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thứ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Nguyễn Thị Nghĩa làm thành viên Ủy ban Quốc gia phòng, chống AIDS và phòng, chống tệ nạn ma túy, mại dâm, thay nguyên Thứ trưởng Trần Quang Quý.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/df96ee38e1904639a2fa22271866ecde.html b/chandra_raw/df96ee38e1904639a2fa22271866ecde.html deleted file mode 100644 index 9c6c5606b49b3ae67f64edc05a1076c7a7ea6bd3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/df96ee38e1904639a2fa22271866ecde.html +++ /dev/null @@ -1,407 +0,0 @@ -
123
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mành bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm 9DCxã Nam NghĩaH. Nam Đản18° 45' 32"105° 27' 55"E-48-31-B-d
xóm 10DCxã Nam NghĩaH. Nam Đản18° 45' 38"105° 27' 38"E-48-31-B-d
xóm 11DCxã Nam NghĩaH. Nam Đản18° 44' 16"105° 27' 34"E-48-31-B-d
quốc lộ 15KXxã Nam NghĩaH. Nam Đản19° 26' 37"105° 26' 54"18° 33' 35"105° 33' 24"E-48-31-D
Suối CamTVxã Nam NghĩaH. Nam Đản18° 45' 40"105° 27' 15"18° 44' 21"105° 29' 08"E-48-31-B-d
đập Cửa ÔngTVxã Nam NghĩaH. Nam Đản18° 45' 40"105° 27' 15"E-48-31-B-d
núi Thần TuySVxã Nam NghĩaH. Nam Đản18° 46' 51"105° 27' 12"E-48-31-B-d
xóm 1DCxã Nam PhúcH. Nam Đản18° 35' 22"105° 34' 25"E-48-32-C-c
xóm 2DCxã Nam PhúcH. Nam Đản18° 35' 33"105° 34' 54"E-48-32-C-c
xóm 3DCxã Nam PhúcH. Nam Đản18° 35' 33"105° 35' 09"E-48-32-C-c
xóm 4DCxã Nam PhúcH. Nam Đản18° 35' 23"105° 35' 10"E-48-32-C-c
xóm 5DCxã Nam PhúcH. Nam Đản18° 35' 16"105° 34' 56"E-48-32-C-c
xóm 6DCxã Nam PhúcH. Nam Đản18° 35' 05"105° 34' 56"E-48-32-C-c
xóm 7DCxã Nam PhúcH. Nam Đản18° 35' 14"105° 35' 09"E-48-32-C-c
xóm 8DCxã Nam PhúcH. Nam Đản18° 35' 05"105° 35' 11"E-48-32-C-c
Hồi ĐôngTVxã Nam PhúcH. Nam Đản18° 34' 08"105° 35' 07"18° 35' 07"105° 34' 03"E-48-32-C-c
xóm 1DCxã Nam TầnH. Nam Đản18° 40' 21"105° 28' 21"E-48-31-D
xóm 2DCxã Nam TầnH. Nam Đản18° 41' 02"105° 28' 29"E-48-31-D
xóm 3DCxã Nam TầnH. Nam Đản18° 41' 15"105° 28' 39"E-48-31-D
xóm 4DCxã Nam TầnH. Nam Đản18° 41' 09"105° 29' 03"E-48-31-D
xóm 5DCxã Nam TầnH. Nam Đản18° 40' 53"105° 28' 59"E-48-31-D
xóm 6DCxã Nam TầnH. Nam Đản18° 40' 41"105° 29' 05"E-48-31-D
xóm 7DCxã Nam TầnH. Nam Đản18° 40' 38"105° 29' 13"E-48-31-D
quốc lộ 15KXxã Nam TầnH. Nam Đản19° 26' 37"105° 26' 54"18° 33' 35"105° 33' 24"E-48-31-D
núi Động ChúaSVxã Nam TầnH. Nam Đản18° 39' 51"105° 28' 01"E-48-31-D
Sông LamTVxã Nam TầnH. Nam Đản19° 26' 44"104° 35' 28"18° 45' 52"105° 45' 45"E-48-31-D, E-48-32-C-a
cầu Nam ĐảnKXxã Nam TầnH. Nam Đản18° 41' 49"105° 29' 37"E-48-31-D
Núi VoiSVxã Nam TầnH. Nam Đản18° 41' 09"105° 28' 53"E-48-31-D
xóm 1DCxã Nam TháiH. Nam Đản18° 43' 10"105° 26' 40"E-48-31-D
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e010c856d4e141d486ed5095349f13e9.html b/chandra_raw/e010c856d4e141d486ed5095349f13e9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8b5ffc4fb4b7dce190e3e37b0968be335258fc20 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e010c856d4e141d486ed5095349f13e9.html @@ -0,0 +1,388 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011
Khu vực 1
3.1Đường 361 từ giáp thị trấn đến giáp địa phận xã Tân Phong1.050750600630450360525375300
3.2Đường 362 : từ giáp phường Hoà Nghĩa đến cầu trạm xã Minh Tân3.1002.3301.8601.8601.3981.1161.5501.165930
3.3Đường 362 : từ cầu trạm xã Minh Tân đến ngã 4 Tân Linh (ông Đình)3.0002.2501.8001.8001.3501.0801.5001.125900
3.4Đường 362 : từ ngã 4 Tân Linh (ông Đình) đến giáp thị trấn3.4002.6002.2002.0401.5601.3201.7001.3001.100
3.5Từ đường 362 vào UBND xã Minh Tân đến công UBND xã Minh Tân2.0001.5001.2001.2009007201.000750600
3.6Từ công UBND xã Minh Tân đến đường 3611.4001.000850840600510700500425
3.7Khu dân cư mới Minh Tân: Đoạn từ ngã tư Thảo Đình về phía Minh Tân 300 m3.5002.1001.750
3.8Các đường còn lại của khu dân cư Minh Tân2.0001.2001.000
Khu vực 2
3.9Đường trực xã1.000750600600450360500375300
3.10Đường trực thôn700550500420330300350275250
Khu vực 3
3.11Đất các khu vực còn lại500300250
4Xã Tân Phong
Khu vực 1
4.1Đường 361 : từ giáp xã Minh Tân đến giáp địa phận xã Tú Sơn1.5001.130900900678540750565450
4.2Đường 361 : từ công Chợ Tân Phong về 2 phía mỗi phía 100 m1.8001.3501.0801.080810648900675540
4.3Đường từ chợ Tân Phong (cầu ông Cù) đến giáp địa giới phường Hợp Đức quận Đồ Sơn900675540540405324450338270
4.4Đường từ đường 361 (đi thôn Kinh Trực) đến giáp phường Hợp Đức quận Đồ Sơn700530420420318252350265210
4.5Đường 402: từ giáp Tú Sơn đến giáp Ngũ Đoan1.000750600600450360500375300
Khu vực 2
4.6Đường trực xã600530450360318270300265225
4.7Đường trực thôn500450380300270228250225190
Khu vực 3
4.8Đất các khu vực còn lại380228190
5Xã Tú Sơn
Khu vực 1
+
+
+

Page 2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e01cf8f04a27472fb0080cf0134fe6a5.html b/chandra_raw/e01cf8f04a27472fb0080cf0134fe6a5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..01066fb51931d5d8e28789337dffa13ba7e8555f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e01cf8f04a27472fb0080cf0134fe6a5.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Các khiếu nại, tố cáo khác có liên quan thì tùy nội dung, tính chất công việc mà chuyển đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

2. Xử lý vi phạm

a) Các hành vi vi phạm các quy định về xây dựng và sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

b) Nghiêm cấm các tổ chức, cá nhân có hành vi gây rối, cản trở trái phép hoạt động xây dựng các công trình viễn thông của các doanh nghiệp. Các hành vi vi phạm tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.

c) Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm tiếp nhận thông tin, lập hồ sơ tiến hành thanh tra, kiểm tra, kết luận để xử lý các vi phạm theo thẩm quyền, hoặc tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý các vi phạm trong việc dùng chung hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh.

d) Trường hợp vi phạm thuộc sự điều chỉnh của các luật khác (như Luật Doanh nghiệp, Luật Thương mại, Luật Xây dựng,...) bên cạnh việc áp dụng biện pháp tạm thời để hạn chế hậu quả, phải chuyển hồ sơ vi phạm đó đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết.

Điều 15. Trách nhiệm của các cấp, các ngành

1. Sở Thông tin và Truyền thông

a) Chủ trì tuyên truyền, phổ biến và triển khai thực hiện Quy định này; hàng năm định kỳ báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện theo quy định.

b) Tham mưu xây dựng và trình UBND tỉnh ban hành quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh.

c) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện nghiêm Khoản 2, Điều 4, Quy định này nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông, đặc biệt là hệ thống công, bệ cáp; cột treo cáp; cột, nhà trạm BTS.

d) Chỉ đạo, hướng dẫn và tổ chức thẩm định, có văn bản chấp thuận sự phù hợp với quy hoạch bưu chính viễn thông và công nghệ thông tin với quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy định hiện hành đối với các dự án xây dựng mới; cải tạo, nâng cấp, mở rộng hoặc sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông của các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh.

đ) Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Giao thông Vận tải và UBND các huyện, thị xã, thành phố lập danh mục các tuyến đường phổ cần phải xây dựng hệ thống công, bệ kỹ thuật, hào và tuynel kỹ thuật để hạ ngầm các đường dây đi nổi và các tuyến đường phổ cần phải cải tạo, sắp xếp lại các tuyến đường dây đi nổi, trình UBND tỉnh phê duyệt.

e) Phối hợp với Sở Tài chính và các doanh nghiệp thẩm định giá khi có yêu cầu thẩm định giá cho thuê sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông.

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e088658d368b4b678d1e33a105434ba2.html b/chandra_raw/e088658d368b4b678d1e33a105434ba2.html deleted file mode 100644 index 2870307a567c39aeeff6aa240e647d311b16cec9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e088658d368b4b678d1e33a105434ba2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Cục Hàng hải Việt Nam tổng hợp biến động tăng hoặc giảm số lượng công chức được công nhận công chức thanh tra chuyên ngành gửi về Thanh tra Bộ.

3. Hồ sơ đề nghị công nhận công chức thanh tra, bao gồm:

a) Văn bản đề nghị công nhận công chức thanh tra của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý công chức;

b) Danh sách trích ngang của công chức được đề nghị công nhận công chức thanh tra theo Mẫu số 1 Phụ lục III của Thông tư này;

c) Sơ yếu lý lịch theo mẫu 2C-BNV/2008 ban hành kèm theo Quyết định số 02/2008/QĐ-BNV ngày 06/10/2008 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành mẫu biểu hồ sơ quản lý cán bộ công chức, có xác nhận của thủ trưởng cơ quan trực tiếp quản lý, sử dụng công chức;

d) Quyết định bổ nhiệm vào ngạch công chức (bản sao của cơ quan);

đ) Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn phù hợp với tiêu chuẩn công chức thanh tra theo quy định tại Thông tư này (bản sao có chứng thực).

4. Quyết định công nhận công chức thanh tra phải có các thông tin cơ bản sau đây:

a) Căn cứ ban hành quyết định, văn bản trình của cơ quan quản lý công chức;

b) Họ và tên, ngạch công chức, chức vụ đang giữ, lĩnh vực được giao thanh tra, làm chuyên trách thanh tra hoặc kiêm nhiệm.

5. Quyết định thời công nhận công chức thanh tra

Quyết định thời công nhận công chức thanh tra chuyên ngành trong các trường hợp sau đây:

a) Công chức bị kỷ luật bằng hình thức buộc thời việc hoặc bị sa thải;

b) Công chức chuyển công tác sang cơ quan không được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành; nghỉ hưu, bị chết hoặc mất tích;

c) Không đủ sức khỏe để thực hiện nhiệm vụ;

d) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.

Điều 11. Thẻ công chức thanh tra

1. Thẻ công chức thanh tra được cấp cho công chức thanh tra để sử dụng khi thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành, lập biên bản và xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật.

Nghiêm cấm sử dụng thẻ công chức thanh tra vào mục đích khác.

2. Mẫu thẻ công chức thanh tra

a) Kích thước: Chiều rộng 61 mm, dài 87 mm;

b) Màu sắc và họa tiết: mặt trước màu đỏ tươi; mặt sau màu hồng tươi, có hoa văn chìm màu xanh da trời nhạt để chống làm giả;

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e093897056fe4795b11383c50e6de8b0.html b/chandra_raw/e093897056fe4795b11383c50e6de8b0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bedadc4be26bc1c9cd41a56a2c1ed10499a89055 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e093897056fe4795b11383c50e6de8b0.html @@ -0,0 +1,93 @@ +
+ + + + + +
6.Cấp phép hoạt động cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, đăng ký lưu hành và đăng ký giá thuốc
+
+
+

XI. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTNhóm thủ tục hành chính
1.Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả
2.Cấp giấy phép kinh doanh lưu hành quốc tế
3.Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
4.Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
5.Cấp giấy phép phổ biến phim
6.Cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam
7.Cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang
8.Cấp phép phổ biến tác phẩm âm nhạc, sân khấu sáng tác trước năm 1975 hoặc tác phẩm do người Việt Nam định cư ở nước ngoài sáng tác
+
+
+

XII. Bộ Nội vụ

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTNhóm thủ tục hành chính
1.Nộp hồ sơ đăng ký thi tuyển cán bộ, công chức, viên chức nhà nước
2.Cấp bản sao lưu trữ
3.Cấp chứng thực lưu trữ
4.Cấp chứng chỉ hành nghề lưu trữ
5.Thành lập, giải thể hội, tổ chức phi chính phủ
+
+
+

5

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e0a8cf2e09fd41aa9f2c82cd59529f0f.html b/chandra_raw/e0a8cf2e09fd41aa9f2c82cd59529f0f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e24f2d39fb7ef4d7e924524b73e83f986177cc53 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e0a8cf2e09fd41aa9f2c82cd59529f0f.html @@ -0,0 +1,132 @@ +
QCVN 01-129:2013/BNNPTNT
+
Bảng 1 (Tiếp theo)
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTình trạngTrạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
13.
(c)
PQ
VG
Nụ hoa: Màu sắc chóp nụ
Flower bud: Color in apex
Kem - cream1
Xanh vàng - yellowish green2
Xanh - greenThanh long ruột trắng3
Hồng nhạt – light pinkThanh long ruột đỏ LD54
Hồng trung bình - medium pink5
Hồng đậm - dark pink6
Đỏ - red7
Tím - purple8
14.
(+)
(d)
QN
VG/
MG
Nụ hoa: Độ dài đế hoa
Flower bud: Length of pericarpel
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
1
2
3
15.
(+)
(d)
QN
VG/
MG
Nụ hoa: Độ rộng đế hoa
Flower bud: Width of pericarpel
Hẹp - narrow
Trung bình - medium
Rộng - broad
1
2
3
16.
(+)
(d)
QN
VG/
MG
Nụ hoa: Độ dài của nụ hoa
Flower bud: Length of perianth
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
1
2
3
17.
(*)
(+)
(e)
QN
VG
Hoa: Mức độ đỏ của lá bắc
Flower: Intensity of red color of bract
Nhạt – weakThanh long ruột trắng1
Trung bình - medium2
Đậm - strongThanh long ruột đỏ LD1 và LD53
18.
(e)
PQ
VG
Cánh hoa: Màu sắc
Petal: Color
Kem - cream
Vàng - yellow
Xanh vàng - yellowish green
1
2
3
19.
(+)
(e)
PQ
VG
Đài hoa: Màu sắc chính
Sepal: Main color
Trắng - white
Xanh - green
Đỏ - red
1
2
3
20.
(+)
(e)
PQ
VG
Đài hoa: Kiểu hình của màu thứ hai (màu sắc phụ của đài hoa)
Sepal: Pattern of secondary color
Không - noneThanh long ruột trắng và ruột đỏ LD51
Tập trung viên mép - edgedThanh long ruột đỏ LD12
Kẽ sọc - striped3
+
+
6
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e0d5b22eec43435cb24caadf9a56b744.html b/chandra_raw/e0d5b22eec43435cb24caadf9a56b744.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..71382d2177cf2dbfafeb4af3a5317fee973ccfd1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e0d5b22eec43435cb24caadf9a56b744.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Nghĩa vụ của chủ sở hữu đối với Tập đoàn

a) Đầu tư đủ vốn điều lệ cho Tập đoàn;

b) Thực hiện đúng các quy định tại Điều lệ của Tập đoàn liên quan đến chủ sở hữu;

c) Chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của Tập đoàn trong phạm vi số vốn điều lệ của Tập đoàn; xác định và tách biệt tài sản của chủ sở hữu nhà nước và tài sản của Tập đoàn;

d) Tuân thủ pháp luật khi phê duyệt chủ trương đầu tư, mua, bán tài sản và hợp đồng vay, cho vay, thuê và cho thuê theo thẩm quyền của Tập đoàn;

đ) Bảo đảm quyền kinh doanh theo pháp luật của Tập đoàn;

e) Thực hiện các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.

Điều 11. Phân công thực hiện quyền và trách nhiệm của chủ sở hữu

1. Quyền, trách nhiệm của Chính phủ:

a) Ban hành Điều lệ, sửa đổi và bổ sung Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn;

b) Thực hiện các quyền, trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật.

2. Quyền, trách nhiệm của Thủ tướng Chính phủ:

a) Quyết định thành lập, mục tiêu, nhiệm vụ và ngành, nghề kinh doanh của Tập đoàn; tổ chức lại, chuyển đổi sở hữu, giải thể và yêu cầu phá sản Tập đoàn theo đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và ý kiến tham gia của các Bộ: Tài chính, Nội vụ, Lao động - Thương binh và Xã hội, ý kiến thẩm định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

b) Quyết định điều chỉnh vốn điều lệ trong quá trình hoạt động của Tập đoàn theo đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, ý kiến thẩm định của Bộ Tài chính;

c) Quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, từ chức, khen thưởng và kỷ luật Chủ tịch Hội đồng thành viên của Tập đoàn theo đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và ý kiến thẩm định của Bộ Nội vụ;

d) Phê duyệt Đề án thành lập công ty con 100% vốn nhà nước. Phê duyệt chủ trương thành lập, tổ chức lại, giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện và các đơn vị hạch toán phụ thuộc khác trên cơ sở đề nghị và thẩm định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ý kiến của các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Lao động - Thương binh và Xã hội;

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e0e8b112f6644cf7b9e7c85a072dc278.html b/chandra_raw/e0e8b112f6644cf7b9e7c85a072dc278.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..be28e9e090f3f40d7e4da5db1c6f6c17bde40066 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e0e8b112f6644cf7b9e7c85a072dc278.html @@ -0,0 +1,83 @@ +
+

QCVN 01-124:2013/BNNPTNT

+
+
+

Bảng 1 (tiếp theo)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tình trạngTrạng thái biểu hiệnGiống diễn hìnhMã số
13.
(*)
(b)
QN
VG/MS
Phiến lá: chiều dài
Leaf blade: length
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
-
-
-
3
5
7
14.
(*)
(b)
QN
VG/MS
Phiến lá: chiều rộng
Leaf blade: width
Hẹp - narrow
Trung bình - medium
Rộng - broad
-
-
-
3
5
7
15.
(+)
(b)
QN
VG
Phiến lá: hình dạng
Leaf blade: shape
Elip rất hẹp - very narrow elliptic
Elip hẹp - narrow elliptic
Elip - medium elliptic
Elip rộng - broad elliptic
-
-
Olong thanh tâm
-
1
2
3
4
16.
(+)
(b)
QN
VG
Phiến lá: mức độ xanh
Leaf blade: intensity of green color
Nhạt - light
Trung bình - medium
Đậm - dark
-
Chất Tiên
Nậm Ngạt
3
5
7
17.
(+)
(b)
PQ
VG
Phiến lá: hình dạng vết cắt ngang
Leaf blade: shape in cross section
Lồm - folded upwards
Phẳng - flat
Lồi - recurved
-
-
-
1
2
3
18.
(b)
QN
VG
Phiến lá: kết cấu bề mặt phía trên
Leaf blade: texture of upper surface
Nhẵn hoặc nhẵn ít - smooth or weakly rugose
Nhẵn vừa - moderately rugose
Nhẵn nhiều - strongly rugose
Kim Tuyên
Keo Am Tịch
Trung du hỗn hợp
1
2
3
19.
(+)
(b)
PQ
VG
Phiến lá: hình dạng chóp lá
Leaf blade: shape of apex
Tù - obtuse
Nhọn - acute
Nhọn mũi - acuminate
-
Kim Tuyên
Phúc Văn Tiên
1
2
3
20.
(+)
(b)
QN
VG
Phiến lá: mức độ lượn sóng của mép lá
Leaf blade: undulation of margin
Không có hoặc ít - absent or weak
Trung bình - medium
Nhiều - strong
Đại Bạch Trà
Bất Tiên
PH11
1
2
3
+
+
+

6

+
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e106059ff9fd4586956db5015c0e604c.html b/chandra_raw/e106059ff9fd4586956db5015c0e604c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f15682f524c0907bfa4d1ff85c25ef88bdf8010 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e106059ff9fd4586956db5015c0e604c.html @@ -0,0 +1 @@ +

Đối với quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, xác định định hướng sử dụng đất theo khu chức năng.

II. PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

2.1. Chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất.

2.2. Chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất cho các ngành, lĩnh vực

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất cho các ngành, lĩnh vực phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong kỳ điều chỉnh quy hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, xác định đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).

2.3. Tổng hợp, cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất

(Cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất do cấp quốc gia phân bổ và do cấp tỉnh xác định và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh. Nếu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong kỳ điều chỉnh quy hoạch).

2.4. Chỉ tiêu sử dụng đất theo khu chức năng (đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia không có nội dung này).

III. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ MÔI TRƯỜNG

3.1. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến nguồn thu từ việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và chi phí cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.

3.2. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng bảo đảm an ninh lương thực quốc gia.

3.3. Đánh tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đối với việc giải quyết quỹ đất ở, mức độ ảnh hưởng đến đời sống các hộ dân phải di dời chỗ ở, số lao động phải chuyển đổi nghề nghiệp do chuyển mục đích sử dụng đất.

3.4. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến quá trình đô thị hóa và phát triển hạ tầng.

3.5. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đối với việc tôn tạo di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, bảo tồn văn hóa các dân tộc.

3.6. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e119acc2cc2f4a1891b016b7401f8838.html b/chandra_raw/e119acc2cc2f4a1891b016b7401f8838.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dd4dcb0612f4bee509778a2b3f0f98c7ee1532cc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e119acc2cc2f4a1891b016b7401f8838.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./

Nơi nhận:

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.Handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng

Nguyễn Tấn Dũng

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e1af778e033b4cf695107e72a98fcf6a.html b/chandra_raw/e1af778e033b4cf695107e72a98fcf6a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d84b78a43f7c029b33e6a1cb5bd62fef98eec735 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e1af778e033b4cf695107e72a98fcf6a.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Chủ sở hữu Tập đoàn chỉ được quyền rút vốn bằng cách chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ số vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác; trường hợp rút một phần hoặc toàn bộ vốn đã góp ra khỏi Tập đoàn dưới hình thức khác thì phải liên đới chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của Tập đoàn.

Điều 61. Điều chỉnh vốn góp của Tập đoàn tại các đơn vị thành viên

1. Đối với các đơn vị thành viên do Tập đoàn nắm giữ 100% vốn điều lệ: Tập đoàn được rút vốn đã đầu tư vào các đơn vị thành viên trong trường hợp tổ chức lại các đơn vị thành viên nhưng phải đảm bảo khả năng thanh toán của các đơn vị thành viên và không thấp hơn mức vốn pháp định do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định. Trường hợp không điều chỉnh vốn điều lệ thì Tập đoàn chỉ được rút vốn thông qua hình thức chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần vốn cho các tổ chức, cá nhân khác.

2. Đối với các công ty cổ phần, vốn góp chi phối của Tập đoàn, công ty liên kết:

a) Tập đoàn có quyền rút vốn đã đầu tư thông qua phương thức bán lại số vốn đã đầu tư cho tổ chức, cá nhân khác theo quy định của pháp luật;

b) Tập đoàn có quyền bổ sung, điều chuyển vốn đầu tư vào công ty cổ phần, vốn góp của Tập đoàn, công ty liên kết theo quy định của pháp luật.

Điều 62. Quản lý vốn, tài sản, doanh thu, chi phí, giá thành và phân phối lợi nhuận

Việc quản lý vốn, tài sản, doanh thu, chi phí, giá thành và phân phối lợi nhuận của Tập đoàn được thực hiện theo Quy chế quản lý tài chính của Tập đoàn và quy định của pháp luật liên quan.

Điều 63. Kế hoạch tài chính, kế toán, kiểm toán và thống kê

1. Năm tài chính của Tập đoàn bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 dương lịch hằng năm.

2. Tập đoàn xây dựng hệ thống phần mềm kế toán và tiêu chuẩn cung cấp thông tin kế toán để áp dụng thống nhất trong toàn Tập đoàn. Xây dựng hệ thống chỉ tiêu biểu mẫu kế toán thống kê định kỳ.

3. Tổng Giám đốc trình Hội đồng thành viên phê duyệt kế hoạch kinh doanh, kế hoạch đầu tư, kế hoạch tài chính năm sau của Tập đoàn để báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Tài chính theo quy định của pháp luật.

57

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e20f611a5c4b42b08a6c4eb275422438.html b/chandra_raw/e20f611a5c4b42b08a6c4eb275422438.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7fd3ea9b6ddafdc8bff5d115721791f0195ba49b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e20f611a5c4b42b08a6c4eb275422438.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
Ký bài: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 21/08/2014 17:15:13 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1512 /TTg-QHQT

Hà Nội, ngày 21 tháng 8 năm 2014

V/v ký Bản sửa đổi Thỏa thuận hỗ trợ "Chương trình MTQG nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2011- 2015

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỀNSố: ..... C .....
Ngày: 21/8 .....

Kính gửi: Các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Ngoại giao, Kế hoạch và Đầu tư,
Tài chính, Tư pháp.

Xét đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại văn bản số 6206/TTtr-BNN-HTQT ngày 06 tháng 8 năm 2014 về việc ký Bản sửa đổi Thỏa thuận dự án "Hỗ trợ Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2011- 2015", Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

Đồng ý kiến nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ký Bản sửa đổi Thỏa thuận hỗ trợ "Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2011- 2015 theo đề nghị tại văn bản nêu trên./

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Hoàng Trung Hải

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e220fec6462e4663a9835f534f925c6f.html b/chandra_raw/e220fec6462e4663a9835f534f925c6f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e6d7e1fab5ae977507c4ead255865ee560c1f8dd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e220fec6462e4663a9835f534f925c6f.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Đường làng, ngõ xóm, cảnh quan từng hộ xanh - sạch - đẹp, không có hoạt động làm suy giảm môi trường;

d) Nghĩa trang có quy hoạch và quản lý theo quy hoạch;

đ) Chất thải, nước thải được thu gom và xử lý theo qui định.

18. Tiêu chí hệ thống tổ chức chính trị xã hội vững mạnh

Xã đạt tiêu chí hệ thống tổ chức chính trị xã hội vững mạnh khi đáp ứng đủ 04 yêu cầu:

a) 100% cán bộ, công chức xã đạt chuẩn theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Thông tư số 06/2012/TT-BNV ngày 30/10/2012 hướng dẫn về chức trách, tiêu chuẩn cụ thể, nhiệm vụ và tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn;

b) Có đủ các tổ chức trong hệ thống chính trị cơ sở theo quy định;

c) Đảng bộ xã đạt tiêu chuẩn "Trong sạch, vững mạnh" theo quy định của Ban Tổ chức Trung ương tại Hướng dẫn số 07-HD/BTCTW ngày 11/10/2011 về đánh giá chất lượng tổ chức cơ sở đảng và đảng viên;

d) Các tổ chức đoàn thể chính trị - xã hội của xã được công nhận đạt danh hiệu tiên tiến trở lên.

19. Tiêu chí an ninh, trật tự xã hội được giữ vững

Xã đạt tiêu chí "An ninh trật tự xã hội được giữ vững" khi đạt 04 yêu cầu:

a) Không có tổ chức, cá nhân hoạt động chống Đảng, chính quyền, phá hoại kinh tế; truyền đạo trái pháp luật, khiếu kiện đồng người kéo dài;

b) Không có tụ điểm phức tạp về trật tự xã hội và không phát sinh thêm người mắc các tệ nạn xã hội trên địa bàn;

c) Trên 70% số thôn được công nhận đạt tiêu chuẩn an toàn về an ninh, trật tự;

d) Hàng năm Công an xã đạt danh hiệu đơn vị tiên tiến trở lên.

Điều 2. Căn cứ Quyết định này.

1. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh được giao phụ trách các tiêu chí có trách nhiệm hướng dẫn việc thực hiện; phối hợp với UBND các huyện đánh giá và thẩm định mức đạt từng tiêu chí thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ngành.

2. UBND các cấp chỉ đạo việc thực hiện Chương trình; đánh giá thực trạng và mức độ đạt được của các tiêu chí; đánh giá, công nhận tiêu chí nông thôn mới và đạt chuẩn nông thôn mới.

3. Tổ thẩm định xã đạt chuẩn nông thôn mới cấp tỉnh tiến hành thẩm định công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định công nhận.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh, thành viên tổ thẩm định công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e22d8372e16c4ef0ade8f536dc889826.html b/chandra_raw/e22d8372e16c4ef0ade8f536dc889826.html deleted file mode 100644 index b8e7076de8e0374c340bcb76b8aeed9d02456c17..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e22d8372e16c4ef0ade8f536dc889826.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Áp dụng hình thức xử phạt bổ sung quy định tại Chương II, Chương III và Chương IV của Nghị định này;

d) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Chương II, Chương III và Chương IV của Nghị định này.

Điều 37. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra lao động

1. Thanh tra viên lao động, người được giao nhiệm thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành đang thi hành công vụ có quyền:

a) Phạt cảnh cáo;

b) Phạt tiền đến 500.000 đồng.

2. Chánh Thanh tra Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có quyền:

a) Phạt cảnh cáo;

b) Phạt tiền đến 37.500.000 đồng đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội và đến 50.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;

c) Áp dụng hình thức xử phạt bổ sung quy định tại Chương II, Chương III và Chương IV của Nghị định;

d) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Chương II, Chương III và Chương IV của Nghị định này.

3. Chánh thanh tra Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có quyền:

a) Phạt cảnh cáo;

b) Phạt tiền đến 75.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội và đến 100.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;

c) Áp dụng hình thức xử phạt bổ sung quy định tại Chương II, Chương III và Chương IV của Nghị định này;

d) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Chương II, Chương III và Chương IV của Nghị định này.

36

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e241b3e3baec4e438aaac23a8db5b4e6.html b/chandra_raw/e241b3e3baec4e438aaac23a8db5b4e6.html deleted file mode 100644 index a5d2e0ff12b4e7b64b87509467fda664ae5b09ff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e241b3e3baec4e438aaac23a8db5b4e6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

tra chuyên ngành, tổ chức thanh tra nhà nước ngành Giao thông vận tải, thanh tra viên, công chức thanh tra, cộng tác viên thanh tra và các tổ chức, cá nhân liên quan.

Chương II
XÂY DỰNG LỰC LƯỢNG THANH TRA
NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI

Điều 3. Xác định vị trí việc làm và cơ cấu ngành công chức

1. Chánh Thanh tra Bộ Giao thông vận tải (sau đây gọi là Chánh Thanh tra Bộ), Chánh Thanh tra Cục Hàng không Việt Nam (sau đây gọi là Chánh Thanh tra Cục Hàng không), Chánh Thanh tra Cục Hàng hải Việt Nam (sau đây gọi là Chánh Thanh tra Cục Hàng hải), Chánh Thanh tra Sở Giao thông vận tải (sau đây gọi là Chánh Thanh tra Sở) chịu trách nhiệm xây dựng vị trí việc làm và xác định cơ cấu ngành công chức, trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để làm cơ sở cho việc tuyển dụng, bổ trí, sử dụng, bổ nhiệm, đào tạo, bồi dưỡng thanh tra viên, công chức làm công tác thanh tra.

2. Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành xây dựng vị trí việc làm để làm cơ sở cho việc bổ trí, tuyển dụng và đào tạo, bồi dưỡng công chức thanh tra.

Điều 4. Tuyển dụng, bổ trí, sử dụng công chức

1. Tuyển dụng

a) Việc tuyển dụng công chức làm công tác thanh tra phải căn cứ vào vị trí việc làm và nhiệm vụ công tác được giao; không tuyển dụng công chức không đảm bảo trình độ chuyên môn theo quy định của pháp luật và Thông tư này.

b) Ưu tiên tuyển dụng những người được đào tạo đại học thuộc các chuyên ngành quy định tại Điều 7, Điều 10 Thông tư này có kết quả học tập loại khá, giỏi; có khả năng sử dụng tiếng Anh thành thạo, ứng dụng tốt công nghệ tin học vào quản lý.

c) Đối với công chức làm công tác thanh tra chuyên ngành hàng không, hàng hải, ưu tiên tuyển dụng những người được đào tạo chuyên ngành hàng không, hàng hải ở nước ngoài.

d) Cơ quan tuyển dụng được quy định bổ sung điều kiện cho phù hợp với đặc thù ngành, lĩnh vực công tác và cơ cấu chuyên môn trong hoạt động thanh tra ngành Giao thông vận tải. Việc quy định các điều kiện bổ sung không được trái Luật Cán bộ, công chức, các văn bản hướng dẫn thi hành của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và Thông tư này.

2. Bổ trí, sử dụng

a) Mỗi đội thanh tra của Thanh tra Sở Giao thông vận tải (sau đây gọi là Thanh tra Sở) phải bổ trí ít nhất 02 thanh tra viên.

b) Bộ phận tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành (trừ Thanh tra Cục Hàng hải Việt Nam và Thanh tra Cục Hàng không Việt Nam) phải bổ trí công

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e2540fab1c214e749f58a379e14b7f5b.html b/chandra_raw/e2540fab1c214e749f58a379e14b7f5b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8f1d917fdfc53dc1adb3a8ca8e6e1916572eeb0a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e2540fab1c214e749f58a379e14b7f5b.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 14. Hệ thống cây xanh mặt nước và quảng trường

1. Đối với hệ thống cây xanh

a) Thiết kế hệ thống cây xanh phải sử dụng chủng loại cây xanh đô thị, đảm bảo yêu cầu về môi trường và cảnh quan, phù hợp với mặt cắt hè đường và điều kiện khí hậu thổ nưỡng khu vực.

b) Xác định hệ thống cây xanh đường phố, vườn hoa, công viên.

2. Đối với mặt nước (sông, hồ): phải đề xuất phương án thiết kế trên cơ sở kết hợp giữa mặt nước và hệ thống cây xanh.

3. Đối với quảng trường: cụ thể hóa trên cơ sở quy hoạch phân khu. Đề xuất phương án kiến trúc khu vực bao quanh quảng trường, với việc sử dụng vật liệu, màu sắc, ánh sáng, cây xanh.

Điều 15. Yêu cầu thể hiện Thiết kế đô thị trong đồ án Quy hoạch chi tiết

1. Phần thuyết minh diễn đạt đầy đủ các nội dung yêu cầu nêu ở Điều 10, 11, 12, 13, 14 phù hợp với các bản vẽ.

2. Hồ sơ gồm bản vẽ và mô hình

a) Phần bản vẽ: thể hiện được các nội dung yêu cầu ở Điều 10, 11, 12, 13, 14 theo tỷ lệ 1/500 – 1/200. Các bản vẽ phối cảnh các góc, thể hiện được ý tưởng về không gian kiến trúc và kiến trúc nhỏ mang tính biểu tượng; điều khác trong đô thị cần làm rõ ý tưởng nghiên cứu. Không gian kiến trúc phải thể hiện được nét đặc trưng của đô thị.

b) Phần mô hình: trường hợp cần làm rõ một số không gian chính, mô hình thực hiện với tỷ lệ 1/200. Mô hình tổng thể thực hiện với tỷ lệ 1/1000-1/500. Vật liệu làm mô hình phù hợp ý tưởng thiết kế.

Chương V

THIẾT KẾ ĐÔ THỊ

TRONG ĐỒ ÁN THIẾT KẾ ĐÔ THỊ RIÊNG

Điều 16. Quy định về nhiệm vụ thiết kế

1. Việc lập nhiệm vụ của đồ án Thiết kế đô thị riêng cần xác định phạm vi lập Thiết kế đô thị, mục tiêu, nguyên tắc và các quy định về nội dung cần đạt được đối với Thiết kế đô thị và hồ sơ sản phẩm của đồ án Thiết kế đô thị.

2. Đánh giá hiện trạng và phân tích tổng hợp (lập bảng biểu hệ thống sơ đồ và các bản vẽ minh họa) về: số lượng, tương quan tỷ lệ (%) giữa các thể loại công trình, vật thể kiến trúc; khoảng lùi, chiều cao, màu sắc cho các công trình kiến trúc; cây xanh, địa hình cốt cao độ và hệ thống hạ tầng kỹ thuật.

3. Nội dung nghiên cứu thiết kế đồ án Thiết kế đô thị riêng

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e269588c81ec48719df1aec93b00a198.html b/chandra_raw/e269588c81ec48719df1aec93b00a198.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d5ecd710d76b0f1de93d83dd05cf60e383c2bdbb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e269588c81ec48719df1aec93b00a198.html @@ -0,0 +1,440 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011
9.2Đường liên xã Mỹ Đông - Kênh Giang: Đoạn từ Tỉnh lộ 352 (Khu vực UBND xã Mỹ Đông) đến cầu Trà Sơn1.000750600600450360500375300
9.3Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương đi : Đoạn từ giáp xã Cao Nhân đến hết địa phận xã Mỹ Đông (giáp xã Đông Sơn)2.0001.6001.2001.2009607201.000800600
Khu vực 2
9.4Đường trực xã800600500480360300400300250
9.5Đường liên thôn500450400300270240250225200
Khu vực 3
9.6Đất các khu vực còn lại400240200
10Xã Thiến Hương
Khu vực 1
10.1Quốc lộ 10 mới: Từ giáp xã Kiên Bái đến hết địa phận xã Thiến Hương3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
10.2Tỉnh lộ 352: Đoạn từ ngã 3 Trinh Xã đến hết địa phận xã Thiến Hương3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
10.3Tỉnh lộ 351: Từ ngã ba Trinh Xã đến bến phà Kiên cừ: Đoạn từ ngã ba Trinh Xã đến hết địa phận xã Thiến Hương2.0001.2001.0001.2007206001.000600500
10.4Tỉnh lộ 351: Từ ngã 3 đường Quốc lộ 10 đến ngã ba Trinh Xã3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
10.5Đường cầu Đền xã Hoa Đông qua ngã 4 Quốc lộ 10 Thiến Hương kéo dài đến TL 3522.0001.2001.0001.2007206001.000600500
Khu vực 2
10.6Đường trực xã đoạn từ ngã 3 QL 10 qua nhà ông Thường ra TL 352800600500480360300400300250
10.7Đường từ Quốc lộ 10 giáp Công ty TNHH MTV công trình Thủy Lợi huyện đến Công Mầm800600500480360300400300250
10.8Đường trực xã800600500480360300400300250
10.9Đường liên thôn600500400360300240300250200
Khu vực 3
10.10Đất các khu vực còn lại400240200
11Xã Kiên Bái
Khu vực 1
11.1Quốc lộ 10 mới: Từ cầu Kiên đến hết địa phận xã Kiên Bái3.0001.8001.5001.8001.0809001.500900750
11.2Tỉnh lộ 351: Đoạn từ bến phà Kiên cừ đến hết địa phận xã Kiên Bái2.0001.2001.0001.2007206001.000600500
11.3Tỉnh lộ 352: Đoạn từ giáp xã Thiến Hương đến hết địa phận xã Kiên Bái3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
Khu vực 2
11.4Đường trực xã800600500480360300400300250
11.5Đường liên thôn600500400360300240300250200
Khu vực 3
11.6Đất các khu vực còn lại400240200
12Xã Lâm Động
+
+
+

Page 4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e2e308cbddaa4417a5180420f5a0adc7.html b/chandra_raw/e2e308cbddaa4417a5180420f5a0adc7.html deleted file mode 100644 index 4a3812664f0ea81afba9cbcf7c5ebb64c81ea364..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e2e308cbddaa4417a5180420f5a0adc7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Không cải chính theo quy định;

b) Không đăng, phát nội dung kết luận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về nội dung thông tin đã đăng, phát sai sự thật trên báo chí.

Điều 11. Vi phạm quy định về hợp báo

1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Hợp báo nhưng không thông báo trước bằng văn bản hoặc thông báo không đúng thời gian quy định;

b) Hợp báo có nội dung không phù hợp chức năng, nhiệm vụ và mục đích của tổ chức đó.

2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi hợp báo nhưng không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản hoặc đã được chấp thuận nhưng bị đình chỉ.

3. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối với hành vi hợp báo có nội dung sai sự thật, xuyên tạc, vu khống nhằm xúc phạm danh dự của tổ chức, danh dự, nhân phẩm của cá nhân.

4. Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Hợp báo có nội dung kích động bạo lực, dâm ô, đồi trụy;

b) Hợp báo có nội dung gây phương hại đến lợi ích quốc gia hoặc gây mất đoàn kết dân tộc.

5. Hình thức xử phạt bổ sung:

Tịch thu tang vật vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều này.

6. Biện pháp khắc phục hậu quả:

Buộc xin lỗi công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng đối với hành vi quy định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều này.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e2f9cddc07ee4e26954b966f07fc7ee5.html b/chandra_raw/e2f9cddc07ee4e26954b966f07fc7ee5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f291ae4ee51b105818984d434232bd7a0032dea6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e2f9cddc07ee4e26954b966f07fc7ee5.html @@ -0,0 +1 @@ +

3.1. Phân tích, đánh giá về nước biển dâng, xâm nhập mặn.

3.2. Phân tích, đánh giá về sa mạc hoá, xói mòn, sạt lầy đất.

Phần II

TÌNH HÌNH QUẢN LÝ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI

I. TÌNH HÌNH QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI

1.1. Tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai có liên quan đến việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

1.2. Phân tích, đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân.

1.3. Bài học kinh nghiệm trong việc thực hiện các nội dung quản lý nhà nước về đất đai.

II. HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT VÀ BIẾN ĐỘNG CÁC LOẠI ĐẤT

2.1. Hiện trạng sử dụng đất theo từng loại đất.

2.2. Biến động sử dụng đất theo từng loại đất trong quy hoạch kỳ trước.

2.3. Hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường, tính hợp lý của việc sử dụng đất.

2.3.1. Đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường của việc sử dụng đất;

2.3.2. Tính hợp lý của việc sử dụng đất

a) Cơ cấu sử dụng đất;

b) Mức độ thích hợp của từng loại đất so với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội;

c) Tình hình đầu tư về vốn, vật tư, khoa học kỹ thuật trong sử dụng đất tại cấp lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

2.4. Phân tích, đánh giá những tồn tại và nguyên nhân trong việc sử dụng đất.

III. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ TRƯỚC

3.1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất kỳ trước.

3.2. Đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân của tồn tại trong thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước.

3.3. Bài học kinh nghiệm trong việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sử dụng đất kỳ tới.

IV. TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI

4.1. Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai cho lĩnh vực nông nghiệp.

4.2. Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai cho lĩnh vực phi nông nghiệp.

26

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e33c8b81bcd74538a7854bb52773cba3.html b/chandra_raw/e33c8b81bcd74538a7854bb52773cba3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c117a42d56a76103211e0095b2dcefd1c4d26a0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e33c8b81bcd74538a7854bb52773cba3.html @@ -0,0 +1 @@ +

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 1734 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 25 tháng 9 năm 2013

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 2919.....
Ngày: ..... 27.9....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang tại Tờ trình số 2200/TTr-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2013 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1657/TTr-BTĐKT ngày 06 tháng 9 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho ông Hoàng Công Khoa, Ủy viên Ủy ban Trung ương Hội Doanh nhân trẻ Việt Nam, Chủ tịch Hội Doanh nhân trẻ tỉnh Bắc Giang, đã có nhiều đóng góp tích cực vào các hoạt động của Hội Doanh nhân trẻ, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Xuân Phúc, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'ĐIỀU'.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e35ca81798c342688010b9bfbcda3eaa.html b/chandra_raw/e35ca81798c342688010b9bfbcda3eaa.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ffd6bc5e5b1fea7d95a31ccf49ac5324e5fd0799 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e35ca81798c342688010b9bfbcda3eaa.html @@ -0,0 +1,89 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
1.23Tăng Bạt Hồ
1.24Tăng Bạt Hồ
(Đường chính)
Khu Hòa Bình (từ thửa 25 và thửa số 43, tờ bản đồ số 07)Nhà số 5 (số cũ 1), nhà số 14 (số cũ 18) Tăng Bạt Hồ (đến thửa số 382 và thửa số 16; tờ bđ số 07)12.789
1.25Tăng Bạt Hồ
(Đường chính)
Đoạn còn lại (từ thửa 418, tờ bđ số 07 và thửa số 288, tờ bđ số 03)Đến thửa số 271 và thửa số 273, tờ bđ số 03)9.135
1.26Tăng Bạt Hồ
(Đường nhánh 1)
Trộn nhánh tính từ nhà 12 Trương Công Định (từ thửa 15 và thửa số 335, tờ bđ số 07)Đến thửa số 67 và thửa số 122, tờ bđ số 0710.962
1.27Tăng Bạt Hồ
(Đường nhánh 2)
Trộn nhánh tính từ nhà 30 Trương Công Định (từ thửa số 411, tờ bđ số 07 và thửa 280, tờ bđ số 03)Đến thửa số 57 và thửa số 60, tờ bđ số 079.135
1.28Thủ Khoa HuânTrộn đường6.364
1.29Tô Ngọc VânCầu Hải Thượng (thửa 5001, tờ bđ số 27)Cầu Tân Đà (đến thửa 49, tờ bản đồ số 25)3.872
1.30Tô Ngọc VânCầu Tân Đà (thửa 999, tờ bđ số 02)Hết nhà 142 Tô Ngọc Vân (cũ là hết phía sau nhà 143 Phan Đình Phùng) đến hết thửa 131, tờ bđ số 032.981
1.31Trương Công ĐịnhTừ đầu đường (từ thửa 129, 175, tờ bđ số 07)Nhánh 2 Tăng Bạt Hồ (nhà số 30) đến thửa 60 và thửa số 98, tờ bđ số 0712.285
1.32Trương Công ĐịnhNhánh 2 Tăng Bạt Hồ (thửa số 57 và 87, tờ bđ số 07)Cuối đường ( thửa 210, 216, tờ bđ số 03)9.450
+
+
9
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e35f3d836a0a43caa1de937d8cfa35aa.html b/chandra_raw/e35f3d836a0a43caa1de937d8cfa35aa.html deleted file mode 100644 index bebbbe04fa1f3bebaabdececca0b84ed96025cec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e35f3d836a0a43caa1de937d8cfa35aa.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.14 Thi công các công trình ngầm

2.14.1 Yêu cầu chung

2.14.1.1 Khi thi công các công trình ngầm, ngoài việc thực hiện các quy định trong phần này còn phải tuân thủ các quy định hiện hành về an toàn trong các hầm lò.

2.14.1.2 Trước khi thi công các công trình ngầm, phải có đầy đủ các tài liệu: thiết kế, thiết kế kỹ thuật thi công, bản đồ trắc địa, tài liệu địa chất, thủy văn, sơ đồ các công trình cũ trong khu vực thi công, các văn bản nghiệm thu các điều kiện đảm bảo an toàn.

2.14.1.3 Khi tiến hành thi công công trình ngầm phải có thiết kế biện pháp kỹ thuật thi công gồm:

2.14.1.4 Khi thi công các công trình ngầm dưới hoặc gần các công trình khác, phải có biện pháp để phòng và giám sát chặt chẽ tình trạng ổn định của công trình đó trước và trong quá trình thi công.

2.14.1.5 Người làm việc trong công trình ngầm phải được trang bị các phương tiện bảo vệ cá nhân theo đúng quy định hiện hành.

2.14.1.6 Tất cả máy, thiết bị, phương tiện, phục vụ thi công công trình ngầm, ngoài việc thực hiện theo các quy định tại 2.6, còn phải thực hiện đúng các quy định riêng phù hợp với điều kiện an toàn trong khi thi công các công trình ngầm.

2.14.1.7 Phải thành lập đội cấp cứu hầm lò chuyên trách (hoặc bán chuyên trách), trang bị đầy đủ các phương tiện cấp cứu người bị nhiễm độc, cứu sập, chữa cháy để kịp thời cứu chữa khi có sự cố bất ngờ.

2.14.2 An toàn khi thi công

2.14.2.1 Khi vào làm việc trong các công trình ngầm, phải có ít nhất từ 2 người trở lên và phải tổ chức kiểm tra chặt chẽ số người ra, vào làm việc trước và sau mỗi ca. Mỗi lần đổi ca, phải kiểm tra kỹ số người làm việc, tình trạng an toàn của nơi làm việc và ghi đầy đủ vào sổ giao ca.

2.14.2.2 Trước khi làm việc mọi người phải chuẩn bị đầy đủ vật liệu, dụng cụ cần thiết cho một ca làm việc. Phải kiểm tra vì chống từ ngoài cửa gương lò độc đạo trở vào tới gương đang thi công, các thiết bị an toàn, tình trạng kỹ thuật an toàn. Lấy hết đá tại khu vực làm việc để bảo đảm an toàn mới được thi công.

46

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e38d0ade0d974a309e8f71ea12ac392f.html b/chandra_raw/e38d0ade0d974a309e8f71ea12ac392f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f74b15279b373999273ada9ed3169ffe2d494998 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e38d0ade0d974a309e8f71ea12ac392f.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Hội đồng thành viên hoặc người đại diện theo ủy quyền thực hiện quyền cổ đông, thành viên nhà nước (sau đây gọi tắt là người đại diện theo ủy quyền) tại công ty mẹ trong tổng công ty, nhóm công ty có trách nhiệm xây dựng Đề án thành lập tập đoàn kinh tế, tổng công ty trình Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, cho ý kiến để hoàn chỉnh Dự thảo Đề án.

3. Hồ sơ thành lập tập đoàn kinh tế, tổng công ty gồm:

a) Tờ trình Đề án;

b) Đề án thành lập tập đoàn kinh tế, tổng công ty.

Đề án gồm các nội dung cơ bản sau: Sự cần thiết, mục đích thành lập tập đoàn kinh tế, tổng công ty; thực trạng tổ chức quản lý và hoạt động của tổng công ty, nhóm công ty; phương thức hình thành và cơ cấu tập đoàn kinh tế, tổng công ty; phương thức xây dựng, duy trì và phát triển các hình thức liên kết giữa công ty mẹ với các doanh nghiệp thành viên và giữa các doanh nghiệp thành viên; phương thức thành lập công ty mẹ, bao gồm cả phương án cổ phần hóa công ty mẹ đối với trường hợp hình thành tập đoàn kinh tế đồng thời với cổ phần hóa công ty mẹ; hình thức pháp lý, tên, cơ cấu tổ chức và quản lý của công ty mẹ; tên, hình thức pháp lý, cơ cấu tổ chức của các doanh nghiệp thành viên; ngành nghề kinh doanh chính và ngành nghề có liên quan; cơ cấu đầu tư vào các ngành nghề trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty; phương án sử dụng, phát triển nguồn nhân lực lãnh đạo quản lý tại công ty mẹ; nguồn nhân lực thực hiện chức năng đại diện chủ sở hữu công ty mẹ tại các doanh nghiệp thành viên; phương án hoạt động kinh doanh của tập đoàn kinh tế, tổng công ty; phân tích các chỉ tiêu hiệu quả của việc thành lập tập đoàn kinh tế, tổng công ty so với trước khi thành lập; đánh giá tác động kinh tế - xã hội và sự phù hợp của việc thành lập tập đoàn kinh tế, tổng công ty với quy hoạch, chiến lược phát triển ngành, lĩnh vực, vùng lãnh thổ; báo cáo thực hiện các thủ tục về tập trung kinh tế theo quy định của pháp luật cạnh tranh; tổ chức, hoạt động, quản lý, điều hành trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty; hệ thống thông tin và cơ chế bảo đảm thông tin thông suốt trong toàn tập đoàn kinh tế, tổng công ty; lộ trình và kế hoạch thực hiện Đề án.

c) Dự thảo Điều lệ công ty mẹ.

4. Thẩm định Đề án:

a) Đối với việc thành lập tập đoàn kinh tế:

- Bộ quản lý ngành lập ít nhất tám (08) bộ hồ sơ gốc đề nghị thành lập tập đoàn kinh tế gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e3a4b27c3b69400789f92bb6fc755b04.html b/chandra_raw/e3a4b27c3b69400789f92bb6fc755b04.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..41a3f955e4e35443eec997120d932ea98539fd1b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e3a4b27c3b69400789f92bb6fc755b04.html @@ -0,0 +1 @@ +
Circular stamp or seal.A circular stamp or seal is located in the lower-left quadrant of the page. It features a decorative border and contains text that is difficult to read due to the low resolution of the scan. The text appears to be in a serif font, possibly in English or a similar language. The stamp is slightly tilted and has a textured, ink-like appearance.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e3cb1af9eb0a4af78da8f18ad697810b.html b/chandra_raw/e3cb1af9eb0a4af78da8f18ad697810b.html deleted file mode 100644 index 85dd5530d7cb08f87651dc416103c9bace319011..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e3cb1af9eb0a4af78da8f18ad697810b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 138/2013/TT-BTC
VĂN PHÒNG ĐẪN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐƠN VỊ: CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Ngày: 15/10/2013
TTĐT

Hà Nội, ngày 09 tháng 10 năm 2013

THÔNG TƯ

Hướng dẫn một số nội dung của Luật Giám định tư pháp và Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐƠN VỊ: CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Ngày: 15/10/2013
ĐẾN Số: 8443
Ngày: 15/10/2013

Căn cứ Luật Giám định tư pháp số 13/2012/QH13 ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp;

Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Thực hiện Quyết định số 1549/QĐ-TTg ngày 16 tháng 10 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch triển khai thi hành Luật Giám định tư pháp;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn một số nội dung của Luật Giám định tư pháp và Nghị định 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp như sau:

I. QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này hướng dẫn điều kiện về cơ sở vật chất của Văn phòng giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính; lập, công bố danh sách người giám định tư pháp theo vụ việc thuộc quản lý của Bộ Tài chính; lập, công bố danh sách tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực tài chính; áp dụng quy chuẩn chuyên môn cho hoạt động giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính và các nội dung khác liên quan đến giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với giám định viên tư pháp, người giám định theo vụ việc thuộc quản lý của Bộ Tài chính; Văn phòng giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực tài chính; cá nhân, tổ chức

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e43fbfc0b4e541e4847314208d13d3a5.html b/chandra_raw/e43fbfc0b4e541e4847314208d13d3a5.html deleted file mode 100644 index 1ff68b0ca5342656496e73852cea601ef1ba6b13..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e43fbfc0b4e541e4847314208d13d3a5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục 2

(Ban hành kèm theo Thông tư số 205/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính)

DANH SÁCH

Hợp đồng cung cấp dịch vụ trong phạm vi giấy phép hoạt động
Từ ... đến ...

Tên tổ chức tư vấn định giá:

TTTên Doanh nghiệp, tổ chức ký hợp đồngLoại hình dịch vụ cung cấp*Số, ngày, tháng hợp đồng ký kếtThời gian thực hiện hợp đồngĐã kết thúc/Chưa kết thúc
1Công ty...
2Công ty...
3Công ty...
...

....., ngày ... tháng ... năm .....
TỔNG GIÁM ĐỐC/GIÁM ĐỐC
(Ký tên và đóng dấu)

* Ghi rõ từng loại hình dịch vụ cung cấp.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e45732044ee2416ba5a85262ee3d8593.html b/chandra_raw/e45732044ee2416ba5a85262ee3d8593.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e979a56b94a9b0795c5f983a0e97dad964703ff9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e45732044ee2416ba5a85262ee3d8593.html @@ -0,0 +1,274 @@ +
Biểu 07/CH
+
+

KẾ HOẠCH CHUYÊN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 20....
CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ) ...

+
+
+

Đơn vị tính: ha

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã...Xã...Xã......
(1)(2)(3)(4)=(5)-(6)-(7)-(...)(5)(6)(7)(...)
1Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệpNNP/PNN
1.1Đất trồng lúaLUA/PNN
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC/PNN
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK/PNN
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN/PNN
1.4Đất rừng phòng hộRPH/PNN
1.5Đất rừng đặc dụngRDD/PNN
1.6Đất rừng sản xuấtRSX/PNN
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS/PNN
1.8Đất làm muốiLMU/PNN
1.9Đất nông nghiệp khácNKH/PNN
2Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
2.1Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu nămLUA/CLN
2.2Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừngLUA/LNP
2.3Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sảnLUA/NTS
2.4Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muốiLUA/LMU
2.5Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sảnHNK/NTS
2.6Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muốiHNK/LMU
2.7Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRPH/NKR(a)
2.8Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRDD/NKR(a)
2.9Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRSX/NKR(a)
2.10Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ởPKO/OCT
+
+
+

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác;

+
+
+

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e45f6ba529e94bbbb72443e8483275ff.html b/chandra_raw/e45f6ba529e94bbbb72443e8483275ff.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..56967d07d55d3d4527cc2c4df56347f7758a3560 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e45f6ba529e94bbbb72443e8483275ff.html @@ -0,0 +1,111 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTMục tiêu/Chỉ sốChư kỳ báo cáoCơ quan chịu trách nhiệm thủ thập, tổng hợpPhân tổGhi chú (Mã số trong QĐ 43/2010/QĐ-TTg)
25Tỷ lệ các xã và thị trấn có nhà văn hóaNămBộ Văn hóa TTDLToàn quốc; tỉnh, TP; thành thị-nông thôn
26Tỷ lệ hộ gia đình xem được Đài Truyền hình Việt NamNămBộ Thông tin và Truyền thôngToàn quốc; tỉnh, TP
27Tỷ lệ hộ gia đình nghe được Đài Tiếng nói Việt NamNămBộ Thông tin và Truyền thôngToàn quốc; tỉnh, TP
28Thời lượng phát sóng chương trình truyền hình/phát thanh bằng tiếng dân tộcNămBộ Thông tin và Truyền thôngToàn quốc; tỉnh, TP
Mục tiêu 5:
Nâng cao mức sống, bảo tồn và phát triển văn hóa các dân tộc thiểu số ở Việt Nam
29Tỷ lệ người dân tộc biết chữ, tiếng của dân tộc mìnhNămỦy ban Dân tộcToàn quốc; tỉnh, TP
30Tỷ lệ hộ người dân tộc được giao quyền sử dụng đất trong mọi loại hình sử dụng đấtNămỦy ban Dân tộcToàn quốc; tỉnh, TP
31Tỷ lệ người dân tộc du canh, du cưNămỦy ban Dân tộcToàn quốc; tỉnh, TP
32Tỷ lệ cán bộ là người dân tộc trong chính quyền các cấpNămỦy ban Dân tộcToàn quốc; tỉnh, TP; Trung ương địa phương
Mục tiêu 6:
Tăng cường cải cách hành chính và cung cấp kiến thức pháp lý cho người nghèo
33Tỷ lệ xã có đội ngũ nhân viên phụ trách công tác xóa đói giảm nghèoNămBộ Nông nghiệp và PTNTToàn quốc; tỉnh, TP; thành thị-nông thôn
34Tỷ lệ xã có tủ sách pháp luậtNămBộ Tư phápToàn quốc; tỉnh, TP; thành thị-nông thôn
35Số lớp tập huấn cho người nghèo về pháp luật và các chính sáchNămBộ Tư phápToàn quốc; tỉnh, TP; thành thị-nông thôn
+
+
10
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e47f02081c274395b5a03e9c57120962.html b/chandra_raw/e47f02081c274395b5a03e9c57120962.html deleted file mode 100644 index c186891817e95c99c9165967ac48143f490da3c6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e47f02081c274395b5a03e9c57120962.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

chấp đến Sở Tài nguyên và Môi trường để xem xét trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết.

2. Lập hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết

a) Trường hợp nhận đơn khiếu nại trong thời hạn quy định nếu xét thấy nội dung giải quyết phù hợp với quy định của pháp luật đất đai thì trong thời hạn bốn mươi lăm (45) ngày kể từ ngày thụ lý đơn khiếu nại, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường lập tờ trình kiến nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định giữ nguyên quyết định giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện.

b) Trường hợp qua thẩm tra xác minh, xét thấy có tình tiết mới hoặc quyết định giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện chưa phù hợp với quy định của pháp luật đất đai, thì Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường kiến nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện sửa đổi, bổ sung hoặc hủy bỏ quyết định giải quyết tranh chấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện. Thời gian thẩm tra xác minh đến khi trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định trong thời hạn quy định tại Điểm a, Khoản 2, Điều 20 Quy định này.

3. Đối với trường hợp tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết lần đầu, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xem xét trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định giải quyết trong thời hạn quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 20 Quy định này.

Quyết định giải quyết lần đầu, giải quyết lần hai của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phải được công bố công khai và gửi cho các bên tranh chấp, người có quyền và lợi ích liên quan.

4. Trong quá trình giải quyết tranh chấp đất đai theo thẩm quyền, nếu là quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu, khi có yêu cầu của các bên tranh chấp và kết quả xác minh nội dung yêu cầu giải quyết tranh chấp hoặc khiếu nại còn khác nhau hay vụ việc tranh chấp phức tạp, thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức đối thoại với các bên tranh chấp, người có quyền và nghĩa vụ liên quan, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để làm rõ nội dung tranh chấp.

Trong quá trình giải quyết tranh chấp lần hai, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phải tiến hành đối thoại với các bên tranh chấp, người có quyền và nghĩa vụ liên quan, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Việc đối thoại phải tiến hành công khai, dân chủ, phải được lập thành biên bản, ghi rõ ý kiến của những người tham gia, kết quả đối thoại, có chữ ký hoặc điểm chỉ của người tham gia; trường hợp người tham gia đối thoại không ký, điểm chỉ xác nhận thì phải ghi rõ lý do, biên bản này được lưu vào hồ sơ vụ việc tranh chấp.

Chương III

TRÁCH NHIỆM CỦA VĂN PHÒNG ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI VÀ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH; VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH; THANH TRA TỈNH; VĂN PHÒNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e4abb02409a44974a246509ec9096f15.html b/chandra_raw/e4abb02409a44974a246509ec9096f15.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..761ea02d23875f0ed8d0276b3db8c60cfde13463 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e4abb02409a44974a246509ec9096f15.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-147:2013/BNNPTNT

Phụ lục A
Tờ khai kỹ thuật

1. Tên giống đăng ký khảo nghiệm

Tên đăng ký chính thức:

Tên gốc nếu là giống nhập nội:

Tên gọi khác nếu có:

2. Nguồn gốc và phương pháp chọn tạo giống

2.1. Chọn tạo trong nước

2.2. Nhập nội

Xuất xứ....

Thời gian nhập nội:

2.2.1. Đặc điểm chính của giống

2.2.2. Thời vụ gieo trồng và giống đối chứng

2.2.3. Yêu cầu kỹ thuật khác (nếu có):

....., ngày.....tháng.....năm.....

Tổ chức/cá nhân đăng ký khảo nghiệm

(Ký tên, đóng dấu)

Handwritten signature

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e4c5ca46226d42248bc34f112950a549.html b/chandra_raw/e4c5ca46226d42248bc34f112950a549.html deleted file mode 100644 index 2b2cd4fa25a54b2f62b45a691c41cf648a98d7aa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e4c5ca46226d42248bc34f112950a549.html +++ /dev/null @@ -1,56 +0,0 @@ -
QCVN 96:2015/BTTTT
-
-Diagram of a device showing its various ports. A central box labeled 'Thiết bị' (Device) is connected to several ports: 'Cổng vô' (Antenna) at the top; 'Cổng nguồn AC' (AC power), 'Cổng nguồn DC' (DC power), and 'Cổng nối đất' (Ground) on the left; and 'Cổng ăng ten' (Antenna), 'Cổng tín hiệu/điều khiển' (Signal/control), and 'Cổng viễn thông' (Telecommunication) on the right. -
-
-

Hình 1 - Các cổng của thiết bị

-
-
-

1.4.11. Chức năng chính (primary function)

-
-
-

Chức năng của một thiết bị tổ hợp do nhà sản xuất công bố, như là một chức năng chính của thiết bị.

-
-
-

1.4.12. Thiết bị thông tin vô tuyến (radio communications equipment)

-
-
-

Thiết bị thông tin bao gồm một hoặc nhiều máy phát và/hoặc máy thu và/hoặc các phần của chúng dùng trong ứng dụng cố định, di động hoặc lưu động.

-
-
-

CHÚ THÍCH: Thiết bị có thể hoạt động với thiết bị phụ trợ, nhưng trong trường hợp đó nó không phụ thuộc vào thiết bị phụ trợ đối với chức năng cơ bản.

-
-
-

1.4.13. Ăng ten rời (removable antenna)

-
-
-

Ăng ten có thể tháo rời trong khi đo kiểm theo khai báo của nhà sản xuất.

-
-
-

1.4.14. Cổng viễn thông (telecommunication port)

-
-
-

Cổng viễn thông/mạng là điểm đầu nối cho thoại, dữ liệu và báo hiệu dùng để liên kết các hệ thống phân tán rộng thông qua các phương tiện đầu nối trực tiếp tới các mạng viễn thông (ví dụ: mạng viễn thông chuyển mạch công cộng, tích hợp mạng số đa dịch vụ, đường dây thuê bao kỹ thuật số,...), các mạng cục bộ (ví dụ như Ethernet, Token Ring,...) và các mạng tương tự.

-
-
-

CHÚ THÍCH: Cổng dùng cho liên kết các thành phần hệ thống ITE cần đo kiểm (ví dụ: RS 232, IEEE1284 (máy in song song), bus tuần tự phổ quát (USB), IEEE 1394 ("Fire Wire"), v.v) và việc sử dụng phù hợp với đặc điểm chức năng của nó (ví dụ độ dài cáp lớn nhất nối tới cổng) không được xem là cổng viễn thông/mạng theo định nghĩa này.

-
-
-

1.4.15. Máy thu (receiver)

-
-
-

Máy thu riêng lẻ hoặc máy thu là một phần của hệ thống thu phát.

-
-
-

1.4.16. Máy phát (transmitter)

-
-
-

Một máy phát riêng rẽ hoặc một bộ phận phát là một phần của hệ thống thu phát.

-
-
-

1.4.17. Hiện tượng đột biến (transient phenomena)

-
-
-

Hiện tượng thay đổi giữa hai trạng thái ổn định liên tiếp trong một khoảng thời gian ngắn so với khoảng thời gian xem xét.

-
-
7
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e4ceaf9adc11483ca565f1ad1f82c3fb.html b/chandra_raw/e4ceaf9adc11483ca565f1ad1f82c3fb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dd7d89d5f7c08e1fb51524c272af0a2fd9ba8ffe --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e4ceaf9adc11483ca565f1ad1f82c3fb.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 02 : 2015/BCT

3.1.2.2. Lấy ngẫu nhiên 20 kíp trong lô hàng cần kiểm tra, dùng thước cặp đo đường kính ngoài của vỏ kíp, dùng thước đo chiều dài của kíp và dây dẫn điện.

3.1.2.3. Khi kiểm tra chỉ được cầm một kíp, không được va đập hoặc để kíp rơi xuống đất. Không xoay vận nhiều lần làm cho dây dẫn điện bị gãy, đứt hoặc bị tuột khỏi kíp.

3.1.3. Đánh giá kết quả

Mẫu thử đạt yêu cầu về mặt ngoài và kích thước theo quy định nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 của quy chuẩn này.

3.2. Kiểm tra điện trở

3.2.1. Thiết bị, dụng cụ

3.2.1.1. Máy đo điện trở kíp nổ điện chuyên dụng, độ phân giải 0,1\Omega.

3.2.1.2. Bình thép hoặc hộp thép chịu áp lực.

3.2.2. Chuẩn bị mẫu thử

3.2.2.1. Số lượng mẫu: 10 cái, được lấy ngẫu nhiên trong lô hàng cần kiểm tra điện trở.

3.2.2.2. Tháo đầu cuộn dây dẫn một đoạn dài từ 200\text{ mm} \div 500\text{ mm} và làm sạch 2 đầu lối của dây dẫn.

3.2.3. Tiến hành thử

3.2.3.1. Đưa kíp vào bình thép (hoặc hộp thép) chịu áp lực, sao cho phần nổ của kíp hướng vào trong bình thép (hoặc hộp thép) chịu áp lực, 2 đầu dây dẫn ở bên ngoài.

3.2.3.2. Đặt cố định hai đầu dây dẫn của kíp tiếp xúc với 2 cực của máy đo, khi kim đồng hồ của máy đo ổn định thì đọc trị số điện trở đo được trên máy.

3.2.3.3. Gỡ 2 đầu dây dẫn của kíp đã đo ra khỏi máy, chấp lại với nhau, nhẹ nhàng cuộn dây dẫn của kíp lại như cũ và cho vào hộp đựng kíp.

3.2.4. Đánh giá kết quả

3.2.4.1. Toàn bộ mẫu thử có điện trở đạt yêu cầu theo quy định tại Mục 2.3 của quy chuẩn này.

3.2.4.2. Trường hợp có ít nhất 01 kíp không đạt điện trở theo quy định, tiến hành lấy mẫu thử lần 2 với số lượng mẫu thử gấp đôi lần 1. Lần thử này yêu cầu toàn bộ kíp đạt điện trở theo quy định.

Trường hợp thử lần 2, có 01 kíp không đạt điện trở theo quy định tại Mục 2.3 của quy chuẩn này thì kết luận lô hàng không đạt yêu cầu.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e507ea285fe148ac95b64f67764e0b83.html b/chandra_raw/e507ea285fe148ac95b64f67764e0b83.html deleted file mode 100644 index 02fd5a8c97f97c8ff1087a6e391b7695b3449f35..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e507ea285fe148ac95b64f67764e0b83.html +++ /dev/null @@ -1,150 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTDanh mụcDự kiến lộ trình thực hiện
2016 - 2020Sau 2020
3Nghĩa trang cán bộ (giai đoạn 2)x
4Đầu tư nâng cấp Trung tâm giáo dục lao động xã hội tỉnhx
5Xây dựng Văn phòng Sở Lao động, Thương binh và Xã hộix
6Trung tâm Giới thiệu việc làm Khu vực Miền Namx
7Trung tâm tư vấn dịch vụ truyền thông trẻ emx
VHạ tầng văn hóa
1Trung tâm văn hóa, thông tin và triển lãmxx
2Nhà hát Lớnxx
3Trung tâm Chiếu phimxx
4Sửa chữa nhà làm việc đoàn ca múa kịchx
5Nhà diễn tập và biểu diễn Đoàn nghệ thuật cải lươngx
6Cung cấp tài liệu số trực tuyến và xây dựng kho tư liệu số Thư viện Tỉnhx
7Tu bổ, tôn tạo các di tích trên địa bàn tỉnhx
CCÁC DỰ ÁN HẠ TẦNG THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ
1Dự án cải tạo cảnh quan và phát triển đô thị ven sông Đồng Naix
2Điểm du lịch và nhà ở sau khi ngưng khai thác mỏ Hóa Anx
3Dự án cải tạo môi trường cảnh quan: Khu vực các mỏ đất. Sau khi ngưng hoạt động tại xã Hóa An và xã Tân Hạnh Biên Hòax
4Khu đô thị - dịch vụ cao cấp Tam Phướcxx
5Khu đô thị mới từ việc hoán đổi khu vực trường bắn của Trường Sĩ quan Lục Quân 2x
6Khu đô thị du lịch sinh thái Long Thànhxx
7Khu đô thị - dịch vụ tại xã An Phước, Tam Phước phục vụ khu công nghiệp công nghệ cao của Công ty AMATA Thái Lan và công ty cổ phần AMATAxx
8Khu đại học, công viên phần mềm, dịch vụ và đô thị phục vụxx
-
-
5
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e526e4c262bd42c9a2f22a93057b6898.html b/chandra_raw/e526e4c262bd42c9a2f22a93057b6898.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e633d0fa53ce386d25df90d7f5d330275be6d03 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e526e4c262bd42c9a2f22a93057b6898.html @@ -0,0 +1,308 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011
Khu vực 1
14.1Quốc lộ 10 - Ngã 4 Quang Thành 200m5.0003.0002.2503.0001.8001.3502.5001.5001.125
14.2Quốc lộ 10 từ cách ngã 4 Quang Thành 200 m đến cách ngã 4 Kênh 100 m4.0002.4001.8002.4001.4401.0802.0001.200900
14.3Quốc lộ 10 ngã 4 Kênh về 2 phía 100 m5.0003.0002.2503.0001.8001.3502.5001.5001.125
14.4Quốc lộ 10 từ cách ngã 4 Kênh 100 m đến Lã Cối3.5002.1001.5752.1001.2609451.7501.050788
14.5Quốc lộ 10 từ Lã Cối đến cầu Cự3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
14.6Tỉnh lộ 362 kéo dài từ ngã 4 Kênh đến hẻm nghĩa trang liệt sĩ3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
14.7Tỉnh lộ 362 kéo dài từ hẻm nghĩa trang liệt sĩ đến Đờ Sỏi1.000750600600450360500375300
14.8Tỉnh lộ 360 kéo dài từ ngã tư Quang Thành đến giáp xã Quang Hùng3.4002.0401.5302.0401.2249181.7001.020765
14.9Đường 362 từ đầu điểm nối với Quốc lộ 10 đến hẻm địa phận xã Quang Trung2.2001.3201.0001.3207926001.100660500
Khu vực 2
14.10Đường trục xã500440370300264222250220185
14.11Đường trục thôn400350300240210180200175150
Khu vực 3
14.12Điểm các khu vực còn lại200120100
15
Xã Tân Dân
Khu vực 1
15.1Đường cách ngã 4 Tân Dân 200 m đến Công Lã Vòi1.4001.060840840636504700530420
15.2Ngã tư Tân Dân 200 m ra 4 phía1.4001.060840840636504700530420
15.3Đường 306 từ điểm cách trung tâm UBND xã Tân Dân đến hẻm 200 m đến giáp xã Thái Sơn800600480480360288400300240
15.4Đường 306 từ điểm cách trung tâm UBND xã Tân Dân sau 200 m đến giáp xã An Thành1.000750600600450360500375300
15.5Đoạn từ Công Lã Vòi đến giáp địa phận xã An Thành đi Tỉnh lộ 360800600480480360288400300240
Khu vực 2
15.6Đường trục xã400350300240210180200175150
15.7Đường trục thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
15.8Điểm các khu vực còn lại200120100
+
+
+

Page 7

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e53899d20320483c89d65aafbd19624f.html b/chandra_raw/e53899d20320483c89d65aafbd19624f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2cbdd6b4e8690f0609c09f58bf6f23957f660514 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e53899d20320483c89d65aafbd19624f.html @@ -0,0 +1 @@ +

MỤC LỤC

Chương I: Quy định chung .....3
Chương II: Vận hành điều tiết trong mùa lũ .....5
Chương III: Vận hành điều tiết trong mùa kiệt .....7
Chương IV: Vận hành điều tiết khi có sự cố .....8
Chương V: Quan trắc các yếu tố khí tượng thủy văn .....9
Chương VI: Trách nhiệm và quyền hạn .....10
Chương VII: Tổ chức thực hiện .....13

01 cuốn Báo cáo thuyết minh quy trình vận hành điều tiết tạm thời hồ chứa nước Bạc Nguyên, tỉnh Hà Tĩnh kèm theo Quy trình này.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e550053b692740e4ac178f99dbd7d9d4.html b/chandra_raw/e550053b692740e4ac178f99dbd7d9d4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c8b0211f9363baedd5a4ba5c3d6bd8218b82980 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e550053b692740e4ac178f99dbd7d9d4.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-121:2013/BNNPTNT

3.1.1.1. Số lượng giống tối thiểu gửi đến cơ sở khảo nghiệm là 1.200 hạt.

3.1.1.2. Chất lượng hạt giống: Hạt giống gửi khảo nghiệm tối thiểu có độ sạch 99%; tỷ lệ nảy mầm 75% và độ ẩm 8% đối với giống đưa hầu thụ phần tự do và cấp xác nhận theo TCVN 8815:2011, Hạt giống đưa hầu lai- Yêu cầu kỹ thuật đối với giống đưa hầu lai.

3.1.1.3. Hạt giống gửi khảo nghiệm không được xử lý bằng bất kỳ hình thức nào, trừ khi cơ sở khảo nghiệm cho phép hoặc yêu cầu.

3.1.1.4. Thời gian gửi giống: Theo yêu cầu của cơ sở khảo nghiệm.

3.1.2. Giống tương tự

3.1.2.1. Trong Tờ khai kỹ thuật khảo nghiệm (Phụ lục B), tác giả đề xuất các giống tương tự và ghi rõ những tình trạng khác biệt giữa chúng với giống khảo nghiệm. Cơ sở khảo nghiệm xem xét đề xuất của tác giả và quyết định các giống được chọn làm giống tương tự.

3.1.2.2. Giống tương tự được lấy từ bộ mẫu chuẩn của cơ sở khảo nghiệm. Trường hợp cần thiết cơ sở khảo nghiệm có thể yêu cầu tác giả cung cấp giống tương tự và tác giả phải trách nhiệm về chất lượng giống cung cấp. Số lượng và chất lượng hạt giống tương tự như quy định ở Mục 3.1.1.

3.2. Phân nhóm giống khảo nghiệm

Các giống khảo nghiệm được phân nhóm theo loài phụ và các tình trạng sau :

  1. (1) Mức bội thể (Tình trạng 1 )
  2. (2) Quả: khối lượng (Tình trạng 19)
  3. (3) Quả: Hình dạng mặt cắt dọc (Tình trạng 20)
  4. (4) Quả: màu nền vỏ quả (Tình trạng 21)
  5. (5) Quả: vết kẻ sọc (Tình trạng 30)
  6. (6) Quả: chiều rộng của vết sọc (Tình trạng 33)
  7. (7) Quả: màu sắc chính của thịt quả (Tình trạng 36)
  8. (8) Hạt: màu nền vỏ hạt (Tình trạng 41)

3.3. Phương pháp bố trí thí nghiệm

3.3.1. Thời gian khảo nghiệm

Tối thiểu 2 vụ có điều kiện tương tự.

3.3.2. Điểm khảo nghiệm

Bố trí tại 1 điểm, trường hợp tình trạng không thể đánh giá được thì có thể bố trí thêm 1 điểm bổ sung.

3.3.3. Bố trí thí nghiệm

Thí nghiệm được bố trí tối thiểu 2 lần nhắc lại, mỗi lần nhắc trồng 20 cây. Lớn luống rộng 2,5m, trồng hàng đơn, cây cách cây 0,5m.

3.3.4. Các biện pháp kỹ thuật khác

Handwritten signature or mark

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e59f36c323114b54b962dc9e6a672f5b.html b/chandra_raw/e59f36c323114b54b962dc9e6a672f5b.html deleted file mode 100644 index 47f69fddcd1e488f61465ea7f51ff0a44e1c2524..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e59f36c323114b54b962dc9e6a672f5b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

5. Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có một trong các hành vi sau đây:

a) Sử dụng Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp khác để tổ chức đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài;

b) Cho tổ chức, cá nhân khác sử dụng Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp mình để đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài;

c) Giao nhiệm vụ điều hành hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài cho người đã từng quản lý một doanh nghiệp dịch vụ khác bị thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài hoặc cho người đang trong thời gian bị kỷ luật từ hình thức cảnh cáo trở lên do vi phạm quy định của pháp luật về đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài.

6. Hình thức xử phạt bổ sung: Đình chỉ hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài như sau:

a) Từ 01 tháng đến 03 tháng đối với hành vi vi phạm quy định tại các Điểm a, Điểm b và Điểm c Khoản 4 Điều này;

b) Từ 04 tháng đến 06 tháng đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm d Khoản 4 Điều này.

Điều 30. Vi phạm quy định về đăng ký hợp đồng, báo cáo việc đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài

1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không báo cáo định kỳ, đột xuất về hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo quy định của pháp luật.

2. Phạt tiền đối với hành vi đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài vượt quá số lượng người đã đăng ký theo Hợp đồng cung ứng lao động, Hợp đồng nhận lao động thực tập đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận theo các mức sau đây:

a) Từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng khi tỷ lệ vượt quá đến dưới 30%;

b) Từ 60.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng khi tỷ lệ vượt quá từ 30% đến dưới 50%;

c) Từ 150.000.000 đồng đến 180.000.000 đồng khi tỷ lệ vượt quá 50%.

29

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e5a847903a2f4b01adefe5119013383d.html b/chandra_raw/e5a847903a2f4b01adefe5119013383d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e4568d8dc2c52076a268b329d8319babda287f5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e5a847903a2f4b01adefe5119013383d.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 14.05.2014 16:09:19 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 3901 /VPCP-KTTH

Hà Nội, ngày 13 tháng 5 năm 2014

V/v kiến nghị của UBND tỉnh
Hòa Bình về chỉ số năng lực cạnh
tranh cấp tỉnh

Kính gửi:

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....
Ngày: ..... 14/5/2014

Xét báo cáo, kiến nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình tại Công văn số 391/UBND-NNTN ngày 15 tháng 4 năm 2014 về việc xây dựng và công bố chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh của Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI); Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng có ý kiến như sau:

VCCI nghiên cứu các phản ánh, kiến nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, trên cơ sở đó trao đổi với Tỉnh việc xây dựng và công bố chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh; bảo đảm chỉ số này được công bố là khách quan, phản ánh đúng thực tế và đóng góp tích cực đến nâng cao năng lực chỉ đạo, điều hành của chính quyền địa phương các cấp.

Văn phòng Chính phủ thông báo để VCCI biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Provincial Party Committee of Hoa Binh, Vietnam, with a star in the center and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM' around the border.
Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e5a8aa76f96444438516858a5d453c35.html b/chandra_raw/e5a8aa76f96444438516858a5d453c35.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0d9920e7bf8f4e266912f3c9ced4a67998923149 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e5a8aa76f96444438516858a5d453c35.html @@ -0,0 +1,233 @@ +
QCVN 01-128:2013/BNNPTNT
+
Bảng 1 (Tiếp theo)
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTình trạngTrạng thái biểu hiệnGiống diễn hìnhMã số
Miền BắcMiền Nam
17.
(*)
(+)
(c)
QL
VG
Lá kép: Sự đối xứng của lá chét
Compound leaf:
Symmetry of leaflet
Không đối xứng – asymmetryHTM-1Xuống cơm vàng1
Đối xứng – symmetryPH-M99-1.1;
PH-M99-2.1
Tiểu đa bào9
18.
(+)
(c)
QN
MS
Lá kép: Chiều dài
Compound leaves:
Length
Ngắn – shortPH-M99-2.1;
HTM-1
3
Trung bình – mediumPH-M99-1.15
Dài – long7
19.
(*)
(+)
(d)
QN
VG
Chùm hoa: Khả năng ra hoa
Inflorescence:
Flowering possibility
Dễ – easyPH-M99-1.1Xuống cơm vàng1
Trung bình – mediumPH-M99-2.12
Khó – hardHTM-1Tiểu đa bào3
20.
(+)
(d)
QN
MS
Chùm hoa: chiều dài
Inflorescence:
length
Ngắn – shortPH-M99-2.1,Xuống cơm vàng3
Trung bình – mediumTiểu đa bào5
Dài – longPH-M99-1.1;
HTM-1
7
21.
(+)
(d)
QN
MS
Chùm hoa: Chiều rộng
Inflorescence:
width
Hẹp – narrowXuống cơm vàng3
Trung bình – medium5
Rộng – broadTiểu đa bào7
22.
(d)
PQ
MS/
VG
Chùm hoa: Vị trí
Inflorescence:
Position
Đầu cành – Terminal1
Nách lá – auxillary2
Cả hai – both3
23.
(d)
QN
VG
Chùm hoa: Mức độ hoa
Inflorescence:
Abundance of flower
Nhiều – profuse1
Trung bình – moderate2
Ít – sparse3
24.
(*)
QN
VG
(e)
Chùm quả: Số lượng quả
Fruit cluster:
number of fruit
Ít – fewXuống cơm vàng3
Trung bình – medium5
Nhiều – manyTiểu đa bào7
25.
QN
VG
(e)
Quả: Thời gian chín
Fruit: Maturity time
Chín sớm – early maturity1
Chín trung bình – Medium maturity2
Chín muộn – late maturity3
+
+
7
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e5f1d99a91b84f6d8dc522d3db667ef7.html b/chandra_raw/e5f1d99a91b84f6d8dc522d3db667ef7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5832913389da78a9d36d25e3112c5aedc6873711 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e5f1d99a91b84f6d8dc522d3db667ef7.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-124:2013/BNNPTNT

7. Tính trạng 12 – Phiến lá: thể

Diagram of a leaf with an upward orientation (Hướng lên).

1. Hướng lên

Diagram of a leaf with an outward orientation (Hướng ra ngoài).

3. Hướng ra ngoài

Diagram of a leaf with a downward orientation (Hướng xuống).

5. Hướng xuống

8. Tính trạng 15 – Phiến lá: hình dạng

Diagram of a narrow leaf (Ellip rất hẹp).

1. Ellip rất hẹp

Diagram of a narrow leaf (Ellip hẹp).

2. Ellip hẹp

Diagram of a medium leaf (Ellip).

3. Ellip

Diagram of a broad leaf (Ellip rộng).

4. Ellip rộng

9. Tính trạng 16 – Phiến lá: mức độ xanh

Quan sát trên lá thứ 5 và lá thứ 6

Photograph of three leaves showing different degrees of greenness: light green (Nhạt), medium green (Trung bình), and dark green (Đậm).

3. Nhạt

5. Trung bình

7. Đậm

15

[Handwritten signature]

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e5f6038ea1c544d4989ab28aa2a258f3.html b/chandra_raw/e5f6038ea1c544d4989ab28aa2a258f3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a5a1a5c139055c2a04181d2a2193b3bf377b694e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e5f6038ea1c544d4989ab28aa2a258f3.html @@ -0,0 +1 @@ +

8. Ký quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật, ký hợp đồng hoặc chấm dứt hợp đồng với Phó Trưởng các Ban, Phó Chánh Văn phòng, Phó Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp, đơn vị phụ thuộc theo đề nghị của Thủ trưởng các đơn vị.

9. Quyết định các vấn đề được Hội đồng thành viên Tập đoàn phân công hoặc ủy quyền theo quy định tại Điều lệ này và các văn bản pháp luật có liên quan.

10. Quyết định phương án sử dụng vốn, tài sản của Tập đoàn để góp vốn, mua cổ phần của các công ty trong nước có giá trị theo mức phân cấp hoặc ủy quyền của Hội đồng thành viên Tập đoàn và các quy định khác của pháp luật.

11. Quyết định tuyển chọn, ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng lao động hoặc quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật, mức lương và phụ cấp đối với các chức danh theo phân cấp của Hội đồng thành viên Tập đoàn.

12. Đề nghị Hội đồng thành viên Tập đoàn quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức, khen thưởng, kỷ luật, quyết định mức lương đối với các chức danh: Phó Tổng giám đốc và Kế toán trưởng Tập đoàn, thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty và Kiểm soát viên công ty con là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Tập đoàn nắm 100% vốn điều lệ.

13. Đề nghị Hội đồng thành viên quyết định cử người đại diện phản vốn góp của Tập đoàn ở doanh nghiệp khác.

14. Tổ chức điều hành kế hoạch kinh doanh, kế hoạch đầu tư và các hoạt động hằng ngày; kế hoạch phối hợp kinh doanh trong Tập đoàn; công tác kiểm toán, thanh tra, bảo vệ, quyết định các giải pháp phát triển thị trường, tiếp thị và công nghệ và các công tác khác nhằm thực hiện có hiệu quả các nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên và chủ sở hữu; điều hành hoạt động của Tập đoàn nhằm thực hiện các nghị quyết và quyết định của Hội đồng thành viên.

15. Thực hiện việc theo dõi, kiểm tra, giám sát đối với hoạt động của các doanh nghiệp thành viên theo sự phân công hoặc ủy quyền của Hội đồng thành viên.

17. Báo cáo Hội đồng thành viên về kết quả hoạt động kinh doanh của Tập đoàn; thực hiện việc công bố thông tin, công khai các báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật.

18. Chịu sự kiểm tra, giám sát của Hội đồng thành viên, các Kiểm soát viên, các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền đối với việc thực hiện các chức năng, nhiệm vụ theo quy định của Điều lệ này và các quy định khác của pháp luật.

38

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e6323e2186614061b308a4a306158615.html b/chandra_raw/e6323e2186614061b308a4a306158615.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..42dea26716b0771a25e90b2ef35f72e6e9166dca --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e6323e2186614061b308a4a306158615.html @@ -0,0 +1 @@ +

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' and 'PHÚ'.

Nguyễn Tấn Dũng

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e67412727e2749988fb1b8396a5fc161.html b/chandra_raw/e67412727e2749988fb1b8396a5fc161.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..475b7d1b1d7a1b7a9e56647915b4c4ade0477b8e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e67412727e2749988fb1b8396a5fc161.html @@ -0,0 +1,161 @@ +
QCVN 01-129:2013/BNNPTNT
+
Bảng 1 (Tiếp theo)
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTình trạngTrạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
21.
(e)
QN
MS
Hoa: Số lượng cánh hoa
Flower: number of petals
Ít - fewThanh long ruột trắng và ruột đỏ LD53
Trung bình - medium5
Nhiều - many7
22.
(+)
(e)
QN
VG/
MG
Hoa: Độ dài vòi nhụy
Flower: Length of style
Ngắn - short1
Trung bình - medium2
Dài - long3
23.
(+)
(e)
QN
VG
Hoa: Số lượng thùy nhụy
Flower: Number of stigma lobes
Ít - few3
Trung bình - medium5
Nhiều - many7
24.
(e)
QL
VG
Hoa: Màu sắc thùy nhụy
Flower: Color of stigma lobe
Kem - cream1
Xanh - green2
25.
(e)
QN
VG
Hoa: Vị trí bao phấn so với đầu nhụy
Flower: Position of anthers in relation to stigma
Dưới - belowThanh long ruột trắng, thanh long ruột đỏ LD1 và LD51
Cùng mức - same level2
Trên - above3
26.
(e)
(f)
QL
VG
Lá bắc: Màu sắc (từ nụ hoa đến khi quả chín)
Bract: Color (from bud to fruit)
Xanh - greenThanh long ruột trắng
Đỏ - redThanh long ruột đỏ LD1 và LD5
27.
(*)
(f)
QN
VG/
MG
Quả: Chiều dài
Fruit: Length
Ngắn - shortThanh long ruột trắng và thanh long ruột đỏ LD53
Trung bình - medium5
Dài - long7
28.
(*)
(f)
QN
VG/
MG
Quả: Đường kính
Fruit: Diameter
Hẹp - narrowThanh long ruột trắng, thanh long ruột đỏ LD1 và LD53
Trung bình - medium5
Rộng - broad7
29.
(*)
(+)
(f)
QN
MS
Quả: Tỷ lệ dài/rộng
Fruit: Ratio length/width
Thon dài- moderately elongated3
Trung bình - medium5
Ngắn bầu - moderately compressed7
30.
(f)
QN
VG
Quả: Số lượng lá bắc
Fruit: Number of bracts
Ít - fewThanh long ruột trắng1
Trung bình - mediumThanh long ruột đỏ LD12
+
+
7
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e67b5a44070f48f3ba14bcf2fc9c3f9d.html b/chandra_raw/e67b5a44070f48f3ba14bcf2fc9c3f9d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..06a55d0918b4d5a88de085809ebd8d3ea742aefd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e67b5a44070f48f3ba14bcf2fc9c3f9d.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 16. Hiệu lực của Giấy chứng nhận định kỳ hệ thống quản lý an toàn vận hành đường sắt đô thị

  1. 1. Giấy chứng nhận định kỳ hệ thống quản lý an toàn vận hành đường sắt đô thị có hiệu lực 24 tháng, kể từ ngày cấp.
  2. 2. Giấy chứng nhận định kỳ hệ thống quản lý an toàn đường sắt đô thị sẽ tự động hết hiệu lực khi tuyến, đoạn tuyến đường sắt đô thị tiến hành nâng cấp theo quy định tại khoản 2 Điều 4 của Thông tư này.

Chương V
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 17. Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam

  1. 1. Chủ trì, phối hợp với Cục Đường sắt Việt Nam, các cơ quan, đơn vị có liên quan và các chuyên gia có chuyên ngành và phù hợp thực hiện:
    1. a) Thẩm định hồ sơ an toàn hệ thống đường sắt đô thị;
    2. b) Kiểm tra định kỳ hệ thống quản lý an toàn vận hành và cấp Giấy chứng nhận định kỳ hệ thống quản lý an toàn vận hành đường sắt đô thị.
  2. 2. Chủ trì, phối hợp với Vụ Khoa học - Công nghệ và các cơ quan chức năng khác hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này trong phạm vi cả nước.

Điều 18. Trách nhiệm của Cục Đường sắt Việt Nam

  1. 1. Phối hợp với Cục Đăng kiểm Việt Nam trong việc thực hiện thẩm định hồ sơ an toàn hệ thống và kiểm tra, chứng nhận định kỳ hệ thống quản lý an toàn vận hành đường sắt đô thị.
  2. 2. Phối hợp với các đơn vị liên quan để kiểm tra theo thẩm quyền việc quản lý an toàn đối với đường sắt đô thị.

Điều 19. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố

  1. 1. Phổ biến và triển khai thực hiện Thông tư này tới các tổ chức, cá nhân có liên quan tại địa phương.
  2. 2. Thực hiện thanh tra, kiểm tra thường xuyên và đột xuất việc quản lý an toàn đối với đường sắt đô thị.
  3. 3. Xử lý theo thẩm quyền đối với các vi phạm trong hoạt động đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống đường sắt đô thị và vận hành, khai thác đường sắt đô thị.

Điều 20. Trách nhiệm của Chủ đầu tư

  1. 1. Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt điều khoản tham chiếu của hồ sơ môi trường đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống theo quy định của pháp luật về đầu thầu.
  2. 2. Lựa chọn Tổ chức chứng nhận có đủ điều kiện năng lực thực hiện đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống cho tuyến đường sắt đô thị theo quy định của pháp luật về đầu thầu.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e6bc8a6f86f54b4aac3c0d669b4016a7.html b/chandra_raw/e6bc8a6f86f54b4aac3c0d669b4016a7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aa63567dbc0ae7c227a7b6db4a8c70ba16183ec6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e6bc8a6f86f54b4aac3c0d669b4016a7.html @@ -0,0 +1,89 @@ +
QCVN 01-124:2013/BNNPTNT
+
Bảng 1 (tiếp theo)
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tình trạngTrạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
21.
(+)(b)
QN
VG
Phiến lá: mức độ khía
răng cưa của mép lá
Leaf blade: serration of
margin
Nông - weak
Trung bình - medium
Sâu - strong
Nậm ngạt
Chất Tiền
PH12
3
5
7
22.
(+)
(b)
PQ
VG
Phiến lá: hình dạng phần
gốc lá
Leaf blade: shape of base
Nhọn - acute
Tù - obtuse
Nón cụt - truncate
-
-
-
1
2
3
23.
(+)
QN
MG
Hoa: thời gian hoa nở
hoàn toàn
Flower: time of full
flowering
Sớm - early
Trung bình - medium
M muộn - late
-
-
-
3
5
7
24.
QN
MG
Hoa: tổng số hoa trên cây
Flower: total number of
flower heads per plant
Ít - few
Trung bình - medium
Nhiều - many
-
-
-
3
5
7
25.
(c)
QN
VG/MS
Hoa: chiều dài cuống
Flower: length of pedicel
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
-
-
-
3
5
7
26.
(*)(c)
QL
VG
Hoa: lông mặt ngoài đài
hoa
Flower: pubescence on
outer side of sepal
Không có - absent
Có - present
-
-
1
9
27.
(*)(c)
QL
VG
Hoa: sắc tố antoxian mặt
ngoài đài hoa
Flower: anthocyanin
coloration on outer side of
sepal
Không có - absent
Có - present
-
-
1
9
28.
(*) (c)
QN
VG/MS
Hoa: đường kính
Flower: diameter
Nhỏ - small
Trung bình - medium
To - large
-
-
-
3
5
7
29.
(+)(c)
PQ
VG
Hoa: màu cánh hoa trong
Flower: color of inner
petals
Hơi xanh - greenish
Trắng - white
Hồng - pink
-
-
-
1
2
3
30.
(*)(c)
QL
VG
Hoa: lông trên bầu nhụy
Flower: pubescence of
ovary
Không có - absent
Có - present
-
-
1
9
+
+
7
+
059
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e71a60794e6e4a6c92579f56d240821b.html b/chandra_raw/e71a60794e6e4a6c92579f56d240821b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..130f1e1ee6e54adf7193ea677e6a06fe7e861c6b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e71a60794e6e4a6c92579f56d240821b.html @@ -0,0 +1,96 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
1.12Nguyễn Chí ThanhKhu Hòa Bình (thửa và thửa số 332, tờ bản đồ số 07)Hết Khách sạn Ngọc Lan, Đình Ánh Sáng (đến hết thửa 4 và thửa số 32, tờ bản đồ số 12)12.096
1.13Nguyễn Chí ThanhGiáp Khách sạn Ngọc Lan hết Đình Ánh Sáng (từ thửa 248 (tờ bđ 11) và thửa 31 (tờ bđ 12))Nguyễn Văn Cừ (đến thửa 193 và thửa 297 (tờ bản đồ số 11))9.072
1.14Trần Quốc Toàn
(Nguyễn Thái Học cũ)
Trộn đường12.096
1.15Nguyễn Thị Minh KhaiTrộn đường16.632
1.16Nguyễn Văn CừTrộn đường9.450
1.17Nguyễn Văn TrỗiĐầu đường (Khu Hòa Bình) từ thửa 259 và thửa 116, tờ bđ số 03Đường Lên nhà thờ Tin Lành & Hết khách sạn Á Đông (đến thửa 293 (tờ bđ 03) và thửa số 46 (tờ bđ số 13))8.820
1.18Phan Bội ChâuĐầu đường (từ thửa 142 (tờ bđ số 04) và thửa số 06 (tờ bđ số 08))Lê Thị Hồng Gấm (KS Việt Hà + Vũ Tuấn) (đến thửa số 69,79; tờ bđ số 08)9.450
1.19Phan Bội ChâuĐoạn còn lại (từ thửa 85, 140, tờ bđ số 08)Đến thửa số 03, tờ bđ số 05 và thửa số 12, tờ bản đồ số 096.615
1.20Phan Như ThạchNam Kỳ Khởi Nghĩa (từ thửa 36, 39, tờ bđ số 11)Ngã ba Thủ Khoa Huân (đến thửa 109, 67; tờ bđ số 11)7.371
1.21Phan Đình PhùngĐường Ba Tháng Hai (từ thửa 38, tờ bđ số 06 và thửa 11 tờ bđ số 27)Ngã ba Trương Công Định, nhà số 80 (đến thửa 216 và thửa số 161, tờ bđ số 03)10.605
1.22Tân ĐàTrộn đường6.027
+
+
8
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e72e11e38ccc479fbc32fa2509e9dc44.html b/chandra_raw/e72e11e38ccc479fbc32fa2509e9dc44.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e0d4741e31617a20753828f25f3a5d2394d16097 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e72e11e38ccc479fbc32fa2509e9dc44.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 23.11.2015 11:03:39 +07:00

1741

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 9701 /VPCP-TCCV
V/v Đề án thí điểm đổi mới cách
tuyển chọn lãnh đạo, quản lý
cấp vụ, cấp sở, cấp phòng

Hà Nội, ngày 20 tháng 11 năm 2015

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGửi: .....S.....
Ngày: 23/11...
HỒN TỐC (Priority) stamp

Kính gửi: Bộ Nội vụ.

Xét đề nghị của Ban Cán sự đảng Bộ Nội vụ tại Công văn số 142-CV/BCSD ngày 04 tháng 11 năm 2015 về Đề án thí điểm đổi mới cách tuyển chọn lãnh đạo, quản lý cấp vụ, cấp sở, cấp phòng, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng, Bí thư Ban Cán sự đảng Chính phủ chỉ đạo Bộ Nội vụ tiếp thu ý kiến Ban Tổ chức Trung ương, bảo đảm phù hợp với kết luận của Bộ Chính trị tại Thông báo số 202-TB/TW ngày 26 tháng 5 năm 2015 về Đề án "Thí điểm đổi mới cách tuyển chọn lãnh đạo quản lý cấp vụ, cấp sở, cấp phòng".

Văn phòng Chính phủ thông báo đề Bộ Nội vụ biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official seal of the Office of the Prime Minister (Văn phòng Chính phủ)

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e73b3e257dfa4813b1dea6fe8f0a69f2.html b/chandra_raw/e73b3e257dfa4813b1dea6fe8f0a69f2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..934cd763eb8badf54b43d57fb01f07dbce88bcaf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e73b3e257dfa4813b1dea6fe8f0a69f2.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu 5.3/BC-KH

(Bìa 1)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO THUYẾT MINH TÔNG HỢP
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (20... - 20...)

.....(3).....

..., tháng ... năm ...

(3) Ghi "CẤP QUỐC GIA" hoặc ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, không thực hiện đối với cấp huyện

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e76371b3b3644077bfc15d27a1a1accc.html b/chandra_raw/e76371b3b3644077bfc15d27a1a1accc.html deleted file mode 100644 index 2b9bfc4dcc44b57b5a5823e8631692a95a70bfda..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e76371b3b3644077bfc15d27a1a1accc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Các hành vi vi phạm hành chính liên quan đến hoạt động báo chí, xuất bản không quy định tại Nghị định này mà quy định tại các Nghị định xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước khác thì áp dụng các quy định đó để xử phạt.

Điều 2. Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính

Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động báo chí, xuất bản tại Việt Nam.

Điều 3. Biện pháp khắc phục hậu quả

Ngoài các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại các điểm d, đ, e và i Khoản 1 Điều 28 Luật xử lý vi phạm hành chính, các biện pháp khắc phục hậu quả khác được quy định tại Nghị định này bao gồm:

  1. 1. Buộc thu hồi thẻ nhà báo;
  2. 2. Buộc trả lại phương tiện, tài liệu thu giữ trái phép của nhà báo, phóng viên;
  3. 3. Buộc xin lỗi;
  4. 4. Buộc đăng, phát đầy đủ nội dung văn bản kết luận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
  5. 5. Buộc thu hồi giấy phép, giấy xác nhận;
  6. 6. Buộc thu hồi sản phẩm báo chí, sản phẩm in, xuất bản phẩm vi phạm các quy định của pháp luật;
  7. 7. Buộc gỡ bỏ xuất bản phẩm điện tử vi phạm các quy định của pháp luật.

Điều 4. Quy định phạt tiền đối với cá nhân, tổ chức

1. Mức phạt tiền tối đa trong lĩnh vực báo chí, xuất bản đối với cá nhân là 100.000.000 đồng, đối với tổ chức là 200.000.000 đồng.

2. Mức phạt tiền quy định tại Chương II Nghị định này áp dụng đối với cá nhân.

Đối với cùng một hành vi vi phạm hành chính thì mức phạt tiền đối với tổ chức bằng hai lần mức phạt tiền đối với cá nhân.

3. Thẩm quyền phạt tiền đối với các chức danh quy định tại Chương III Nghị định này là thẩm quyền áp dụng đối với cá nhân; đối với tổ chức bằng hai lần thẩm quyền phạt tiền đối với cá nhân.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e778073399a84da2b48226706c031803.html b/chandra_raw/e778073399a84da2b48226706c031803.html deleted file mode 100644 index ec63052d0620732e24790c62ca6b7bc8940360a9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e778073399a84da2b48226706c031803.html +++ /dev/null @@ -1,35 +0,0 @@ -
4
-
-

cần thiết về phòng thủ dân sự và kỹ năng quân sự; sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc.

-
-
-

3. Tổ chức dạy và học theo phân phối chương trình. Trong năm học, căn cứ vào điều kiện cụ thể, phối hợp với cơ quan, tổ chức, đơn vị liên quan tổ chức cho học sinh học tập ngoại khóa với nội dung và hình thức thích hợp.

-
-
-

Điều 12. Trường cao đẳng nghề, cơ sở giáo dục đại học

-
-
-

1. Giáo dục quốc phòng và an ninh trong trường cao đẳng nghề, cơ sở giáo dục đại học là môn học chính khóa.

-
-
-

2. Bảo đảm cho người học có kiến thức cơ bản về quan điểm của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước về quốc phòng và an ninh; xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân gắn với thế trận an ninh nhân dân, xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân; bổ sung kiến thức về phòng thủ dân sự và kỹ năng quân sự; sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc.

-
-
-

3. Tổ chức dạy và học tập trung tại trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh hoặc trường cao đẳng nghề, cơ sở giáo dục đại học. Trong chương trình đào tạo, căn cứ vào điều kiện cụ thể phối hợp với cơ quan, tổ chức, đơn vị liên quan tổ chức cho người học nghiên cứu, học tập ngoại khóa với nội dung và hình thức thích hợp.

-
-
-

Điều 13. Trường của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội

-
-
-

1. Giáo dục quốc phòng và an ninh cho người học trong trường của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội là môn học chính khóa.

-
-
-

2. Bảo đảm cho người học nắm vững quan điểm của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước về quốc phòng và an ninh; nghệ thuật quân sự Việt Nam; tình hình, nhiệm vụ quốc phòng và an ninh; khu vực phòng thủ; phòng thủ dân sự; kết hợp kinh tế với quốc phòng và an ninh; kết hợp quốc phòng và an ninh với đối ngoại.

-
-
-

3. Căn cứ chương trình khung của Bộ Quốc phòng và quy định của cơ quan có thẩm quyền, trường của tổ chức chính trị xây dựng và thực hiện chương trình, nội dung giáo dục quốc phòng và an ninh trong hệ thống trường của tổ chức chính trị.

-
-
-

4. Căn cứ chương trình khung của Bộ Quốc phòng, trường của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội xây dựng và thực hiện chương trình, nội dung giáo dục quốc phòng và an ninh đối với người học trong trường.

-
-
049
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e819ad13a3a941dea3963c2defab812e.html b/chandra_raw/e819ad13a3a941dea3963c2defab812e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..01cbc62aa3747df3d096184742521f14fa4206af --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e819ad13a3a941dea3963c2defab812e.html @@ -0,0 +1 @@ +

PHỤ LỤC 2
MẪU THƯ GÓP Ý

(Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2015/TT-BYT
Ngày 01 tháng 10 năm 2015 của Bộ Y tế)

ĐƠN VỊ..... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: /2015/TGY ..... ngày tháng năm 20....

THƯ GÓP Ý

Tên tôi là (Có thể ghi hoặc không):

Địa chỉ (Có thể ghi hoặc không):

Nội dung góp ý:

.....
.....
.....
.....
.....
.....
.....
.....
.....
.....
.....
.....

Kiến nghị, đề xuất:

.....
.....
.....
.....
.....
.....

KÝ TÊN (hoặc không cần ký tên)

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e830df727539429ca4a87e191b36af26.html b/chandra_raw/e830df727539429ca4a87e191b36af26.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5bf96f9b02d9734023cd49d86ab67049d0e3f35c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e830df727539429ca4a87e191b36af26.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Chủ trì hoặc tham gia đề tài nghiên cứu khoa học các cấp về công tác văn thư; ứng dụng khoa học và công nghệ vào công tác văn thư;

đ) Tham gia các hoạt động đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn nghiệp vụ công tác văn thư;

e) Trực tiếp thực thi các nhiệm vụ khác được cấp trên giao.

3. Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ:

a) Nắm vững và thực hiện tốt chủ trương, đường lối của Đảng; chính sách, pháp luật của Nhà nước; am hiểu về hệ thống chính trị, hệ thống tổ chức các cơ quan nhà nước, về chế độ công vụ, công chức và các kiến thức về công tác văn thư; bảo vệ bí mật Nhà nước;

b) Tham gia xây dựng các văn bản pháp luật hướng dẫn thực hiện công tác văn thư; xây dựng các đề án, dự án về công tác văn thư;

c) Có kiến thức và năng lực tổ chức lao động trong hoạt động văn thư; vận dụng được công nghệ thông tin và những kinh nghiệm tiên tiến trong nước và ngoài nước để nâng cao hiệu quả của công tác văn thư;

d) Có năng lực và kỹ năng kiểm soát việc soạn thảo văn bản hành chính bảo đảm tuân thủ đúng thể thức, quy trình, thủ tục, thẩm quyền theo quy định của pháp luật; trình bày và bảo vệ được các ý kiến, nội dung đề xuất; có kỹ năng thành thạo giải quyết các công việc liên quan đến nghiệp vụ công tác văn thư;

đ) Có năng lực nghiên cứu và đề xuất đổi mới, cải tiến quy trình, thủ tục của công tác văn thư;

e) Am hiểu tình hình, xu thế phát triển công tác văn thư trong nước và thế giới; nắm được xu hướng đổi mới hoặc cải cách hoạt động của công tác văn thư;

g) Đối với công chức dự thi nâng ngạch văn thư chính thì phải là người đã chủ trì, tham gia xây dựng được ít nhất 1 (một) văn bản pháp luật hoặc chủ trì, tham gia nghiên cứu, xây dựng ít nhất 1 (một) đề tài, đề án, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học cấp Bộ, ngành, cấp tỉnh, cấp huyện được cấp có thẩm quyền ban hành hoặc nghiệm thu và đánh giá đạt yêu cầu; hoặc có ít nhất 1 (một) sáng kiến được áp dụng có hiệu quả vào công tác văn thư được cơ quan có thẩm quyền công nhận;

h) Có kinh nghiệm trong lĩnh vực công tác văn thư. Công chức dự thi nâng ngạch văn thư chính phải có thời gian giữ ngạch văn thư hoặc tương đương từ đủ 5 năm (60 tháng) trở lên, trong đó thời gian giữ ngạch văn thư tối thiểu đủ 3 năm (36 tháng).

4. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng:

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e83c2731f691464ba80f052f68c4a3ca.html b/chandra_raw/e83c2731f691464ba80f052f68c4a3ca.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d046eb9d4417f5d5875870396a5406a6434cfc2c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e83c2731f691464ba80f052f68c4a3ca.html @@ -0,0 +1 @@ +

MHT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 600 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 17 tháng 4 năm 2013

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 3002.....
Ngày: 17.4.13.....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

Stylized arrow pointing upwards with the text 'HOA TỘC' inside.

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an tại Tờ trình số 80/TTr-BCA-X11 ngày 29 tháng 3 năm 2013 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 411/TTr-BTĐKT ngày 04 tháng 4 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 02 cá nhân thuộc Bộ Công an (có danh sách kèm theo), đã lập chiến công trong chiến đấu và phục vụ chiến đấu, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Công an, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. *

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Prime Minister's Office (Thủ tướng Chính phủ) with a signature over it.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e8494becc65b415ebab2eb9e664b94f8.html b/chandra_raw/e8494becc65b415ebab2eb9e664b94f8.html deleted file mode 100644 index 6089a3331919a1cdc7ec1bf5ded3d4bbf3b1ff2b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e8494becc65b415ebab2eb9e664b94f8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Hình thức xử phạt bổ sung: Định chỉ việc thực hiện Hợp đồng cung ứng lao động từ 01 tháng đến 03 tháng đối với các hành vi vi phạm quy định tại Khoản 2 Điều này.

Điều 32. Vi phạm quy định về bồi dưỡng kỹ năng nghề, ngoại ngữ, kiến thức cần thiết cho người lao động

1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với doanh nghiệp, tổ chức có một trong các hành vi sau đây:

a) Thực hiện không đầy đủ việc bồi dưỡng kiến thức cần thiết cho người lao động trước khi đi làm việc ở nước ngoài theo quy định;

b) Không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ việc kiểm tra và cấp chứng chỉ cho người lao động sau khi tham gia khóa bồi dưỡng kiến thức cần thiết;

c) Không đăng ký mẫu chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức cần thiết cấp cho người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo quy định;

d) Không cấp tài liệu bồi dưỡng kiến thức cần thiết cho người lao động theo quy định.

2. Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi không tổ chức hoặc không liên kết với cơ sở dạy nghề, cơ sở đào tạo để bồi dưỡng kỹ năng nghề, ngoại ngữ cho người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo yêu cầu của hợp đồng.

3. Phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 180.000.000 đồng đối với hành vi không thực hiện việc bồi dưỡng kiến thức cần thiết cho người lao động trước khi đi làm việc ở nước ngoài theo quy định.

4. Hình thức xử phạt bổ sung:

a) Định chỉ việc thực hiện hợp đồng cung ứng lao động từ 03 tháng đến 06 tháng đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 3 Điều này;

b) Định chỉ việc thực hiện hợp đồng cung ứng lao động từ 07 tháng đến 12 tháng trong trường hợp sau khi bị tạm đình chỉ Hợp đồng cung ứng lao động quy định tại Điểm a Khoản này nhưng vẫn không khắc phục hậu quả do hành vi vi phạm gây ra.

5. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc bồi dưỡng kỹ năng nghề, ngoại ngữ, kiến thức cần thiết cho người lao động hoặc hoàn trả khoản tiền đào tạo đã thu của người lao động (nếu có).

31

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e87b0f3b2ec740d49dd6862123a1432a.html b/chandra_raw/e87b0f3b2ec740d49dd6862123a1432a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bacf12c31298e0a0f8de8b29d84a010d32614aab --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e87b0f3b2ec740d49dd6862123a1432a.html @@ -0,0 +1 @@ +

thẩm định và yêu cầu thực hiện các quy định của lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn đối với các dự án thăm dò, khai thác khoáng sản, tận dụng khoáng sản có liên quan đến đất lúa, đất rừng sản xuất, đất công trình thủy lợi.

Điều 8. Nhiệm vụ và quyền hạn quản lý nhà nước về khoáng sản của Sở Giao thông vận tải

1. Bảo vệ tài nguyên khoáng sản chưa khai thác nằm trong hành lang bảo vệ công trình giao thông; chỉ đạo Thanh tra Giao thông tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra các phương tiện vận chuyển trên địa bàn tỉnh, đặc biệt là các phương tiện vận chuyển khoáng sản vi phạm các quy định về an toàn giao thông, gây ô nhiễm môi trường; xử lý nghiêm các trường hợp quá khổ, quá tải ảnh hưởng công trình giao thông.

2. Yêu cầu các tổ chức, cá nhân ký quỹ cam kết sửa chữa kết cấu hạ tầng giao thông bị hư hỏng do hoạt động vận chuyển khoáng sản gây ra.

3. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh việc nạo vét luồng lạch, thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh; kiểm tra, giám sát độ sâu và ranh giới các dự án nạo vét khai thông luồng lạch, thu hồi khoáng sản theo hồ sơ đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, phối hợp với các ngành liên quan kiểm tra, giám sát luồng, khu vực nạo vét được Bộ, ngành Trung ương phê duyệt khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền. Phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường xác định khối lượng, quản lý đối với hoạt động thu hồi, vận chuyển khoáng sản từ các dự án giao thông và dự án chuyên ngành khác.

Điều 9. Nhiệm vụ và quyền hạn quản lý nhà nước về khoáng sản của Công an tỉnh

1. Tiến hành các biện pháp nghiệp vụ nhằm phòng ngừa, đấu tranh, kiểm tra, xử lý tội phạm và các hành vi vi phạm về an ninh trật tự, bảo vệ tài nguyên, môi trường, trật tự quản lý kinh tế, phòng cháy chữa cháy trong hoạt động khoáng sản theo quy định của pháp luật.

2. Phối hợp với các sở, ngành có liên quan và chỉ đạo Công an cấp huyện phối hợp với các ban, ngành cùng cấp tiến hành kiểm tra, xử lý các hành vi vi phạm về an ninh trật tự, bảo vệ tài nguyên, môi trường, trật tự quản lý kinh tế, phòng cháy chữa cháy trong hoạt động khoáng sản.

3. Bảo vệ tài nguyên khoáng sản khu vực đất dành riêng cho an ninh.

Điều 10. Nhiệm vụ và quyền hạn quản lý nhà nước về khoáng sản của sở, ngành khác liên quan

1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch bảo vệ tài nguyên khoáng sản tại các

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e895d5f81af54629842a39c4242d0aef.html b/chandra_raw/e895d5f81af54629842a39c4242d0aef.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..71f0112dbdf29fe8f15851c3a5dd1506d11d3a04 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e895d5f81af54629842a39c4242d0aef.html @@ -0,0 +1 @@ +

(Bìa 2)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (20... - 20...)

.....(2).....

Ngày ... tháng ... năm ...

CƠ QUAN THĂM ĐỊNH
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Ký tên, đóng dấu)

Ngày ... tháng ... năm ...

CƠ QUAN LẬP KẾ HOẠCH
SỬ DỤNG ĐẤT
(Ký tên, đóng dấu)

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e8c1945c6d054e0e80d16c284dc7a334.html b/chandra_raw/e8c1945c6d054e0e80d16c284dc7a334.html deleted file mode 100644 index 8916ca1c0ff3d517e7206d6f7658c1833df28c66..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e8c1945c6d054e0e80d16c284dc7a334.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Kỷ luật Công thông tin điện tử Chính phủ
Thực thi trong phạm vi chức năng của cơ quan
Cơ quan Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 15/09/2015 08:26:02 +07:00

THĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 7236 /VPCP-KGVX
V/v thực hiện chỉ đạo của
Thủ tướng Chính phủ tại văn bản
số 2298/TTg-KGVX

Hà Nội, ngày 14 tháng 9 năm 2015

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: ...C.....
Ngày: 14/9.....

Kính gửi:

Xét báo cáo của Bộ Tư pháp tại văn bản số 3172/BTP-QLXLVPHC&TDTHPL ngày 31 tháng 8 năm 2015 (bản chụp kèm theo) về việc thực hiện công văn số 2298/TTg-KGVX, Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam có ý kiến như sau:

Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng, trình Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2013/NĐ-CP và Nghị định số 81/2013/NĐ-CP; Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng, trình Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 221/2013/NĐ-CP như đề xuất của Bộ Tư pháp tại báo cáo nêu trên.

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội nghiên cứu kiến nghị của Bộ Tư pháp tại báo cáo nêu trên, rà soát tổng thể các văn bản pháp luật quy định về công tác cai nghiện và quản lý người nghiện ma túy để có kiến nghị sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ: Tư pháp, Lao động - Thương binh và Xã hội và các Bộ, cơ quan liên quan biết, thực hiện./. -

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

PHÓ CHỦ NHIỆM
Official seal of the Deputy Chairman of the Government
Nguyễn Khắc Định

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e8e7d8aed253465f957d217a743661eb.html b/chandra_raw/e8e7d8aed253465f957d217a743661eb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3e9b77eb5fcfbd87fa715dd3dbd3f0d765b2be7b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e8e7d8aed253465f957d217a743661eb.html @@ -0,0 +1,84 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTTên phé liệuMã HS
12Giấy loại hoặc bia loại thu hồi (phé liệu và vụn thừa): Giấy hoặc bia khác được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình hóa học đã tẩy trắng, chưa nhuộm màu toàn bộ.47072000
13Giấy loại hoặc bia loại thu hồi (phé liệu và vụn thừa): Giấy hoặc bia được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình cơ học (ví dụ, giấy in báo, tạp chí và các ấn phẩm tương tự).47073000
14Giấy loại hoặc bia loại thu hồi (phé liệu và vụn thừa): Loại khác, kể cả phé liệu và vụn thừa chưa phân loại.47079000
15Tơ tấm phé liệu (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phé liệu và xơ sợi tái chế).50030000
16Thủy tinh vụn và thủy tinh phé liệu và mảnh vụn khác; thủy tinh ở dạng khối.70010000
17Phé liệu và mảnh vụn của gang.72041000
18Phé liệu và mảnh vụn của thép hợp kim: bằng thép không gỉ.72042100
19Phé liệu và mảnh vụn của thép hợp kim: Loại khác (khác với loại bằng thép không gỉ).72042900
20Phé liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép trắng thiếc.72043000
21Phé liệu và mảnh vụn khác của sắt hoặc thép: Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, phoi cắt và bavia, chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó.72044100
+
+
2
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e8e8dfd6d1c34d67aff30a0292b5f3b1.html b/chandra_raw/e8e8dfd6d1c34d67aff30a0292b5f3b1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..db4fe6a80cd21c98732984a5d8cfdf7df93e0faf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e8e8dfd6d1c34d67aff30a0292b5f3b1.html @@ -0,0 +1 @@ +

(Bìa 2)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ...
NĂM (20... - 20...) CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ)...

Ngày ... tháng ... năm ...

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ký tên, đóng dấu)

Ngày ... tháng ... năm ...

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
(THÀNH PHỐ) ...
(Ký tên, đóng dấu)

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e8ee66fe2e70490193a2fa67ee28de3d.html b/chandra_raw/e8ee66fe2e70490193a2fa67ee28de3d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b5b35d465ceef4d6f9a6fe417a669f7172012965 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e8ee66fe2e70490193a2fa67ee28de3d.html @@ -0,0 +1,296 @@ +
Biểu 08/QG
+
+

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI PHÂN THEO NĂM
CỦA CẤP QUỐC GIA

+
+
+

Đơn vị tính: ha

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêu sử dụng đấtNăm hiện trạngCác năm kế hoạch
Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất rừng phòng hộRPH
1.3Đất rừng đặc dụngRDD
1.4Đất rừng sản xuấtRSX
1.5Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.6Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất phát triển hạ tầng cấp quốc giaDHT
2.6Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.7Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.8Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
3Đất chưa sử dụngCSĐ
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KDT
+
+
+

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e8f27953c58a4afe9a79a00d25add581.html b/chandra_raw/e8f27953c58a4afe9a79a00d25add581.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..968c99afe0f00d9f5734bb272606848e51c55a20 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e8f27953c58a4afe9a79a00d25add581.html @@ -0,0 +1,311 @@ +
+

Biểu 07/QC

+
+
+

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 20...
CỦA CẤP QUỐC GIA

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChi tiêu sử dụng đấtTổng diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích phân theo vùng kinh tế - xã hội và đơn vị hành chính cấp tỉnh (ha)
Vùng ....Vùng ........
Tổng toàn vùngTỉnh ...Tỉnh ...Tổng toàn vùngTỉnh ...Tỉnh ...
1Đất nông nghiệp
Trong đó:
NNP
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất rừng phòng hộRPH
1.3Đất rừng đặc dụngRDD
1.4Đất rừng sản xuấtRSX
1.5Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.6Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệp
Trong đó:
PNN
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất phát triển hạ tầng cấp quốc giaDHT
2.6Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.7Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.8Đất bãi bồi, xử lý chất thảiDRA
3Đất chưa sử dụngCSD
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KĐT
+
+
+

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e9102a02a69e46bd9b3f97a7257d94ad.html b/chandra_raw/e9102a02a69e46bd9b3f97a7257d94ad.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..79715f3095c9b6c3df68dec0842b2e0856855eb6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e9102a02a69e46bd9b3f97a7257d94ad.html @@ -0,0 +1,258 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011
16.4Đường trực xã800700600480420360400350300
16.5Đường trực thôn600530450360318270300265225
Khu vực 3
16.6Đất các khu vực còn lại450270225
17Xã Tân Trào
Khu vực 1
17.1Đường 402: từ giáp địa giới xã Đại Hà đến ngã tư chợ xã Tân Trào1.5001.130900900678540750565450
17.2Đường 363: Đoạn từ ngã 4 chợ xã Tân Trào đến Trạm xã Tân Trào1.5001.130900900678540750565450
17.3Đường 363: đoạn từ trạm xã Tân Trào đến phía Dương áo850650510510390306425325255
17.4Từ ngã 4 Kỳ Sơn về 4 phía mỗi phía đến hết 100 m1.000750600600450360500375300
17.5Đường liên xã Kiến Quốc - Tân Trào600530450360318270300265225
17.6Các đường nội bộ thuộc dự án di dân tại xã Tân Trào800600480480360288400300240
17.7Đường 404: từ giáp xã Đại Hà đến hết địa phận xã Tân Trào900680540540408324450340270
Khu vực 2
17.8Đường trực xã800650530480390318400325265
17.9Đường trực thôn600530450360318270300265225
Khu vực 3
17.10Đất các khu vực còn lại450270225
+
+
+

Page 8

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e940eeedb4bf48b4bf9acc0ba788c231.html b/chandra_raw/e940eeedb4bf48b4bf9acc0ba788c231.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8aa393237fa84376bb45afde5f26a1abcddc8118 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e940eeedb4bf48b4bf9acc0ba788c231.html @@ -0,0 +1 @@ +

BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

KẾ HOẠCH

Thực hiện “Chiến lược và Quy hoạch
phát triển điện ảnh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030”

(Ban hành theo Quyết định số 3181/QĐ-BVHTTDL ngày 30 tháng 9 năm 2014
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1. Mục đích

a) Thực hiện thành công mục tiêu và định hướng của Chiến lược và Quy hoạch phát triển điện ảnh đến năm 2020 tầm nhìn đến năm 2030 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt (sau đây gọi tắt là Chiến lược và Quy hoạch) góp phần thực hiện thành công mục tiêu của Chiến lược phát triển văn hóa đến năm 2020.

b) Xác định rõ nhiệm vụ cụ thể đối với các hoạt động để triển khai thực hiện Chiến lược và Quy hoạch, thời hạn hoàn thành và trách nhiệm của các cơ quan, ban ngành, địa phương, tổ chức có liên quan trong việc triển khai thực hiện các giải pháp của Chiến lược và Quy hoạch.

2. Yêu cầu

a) Thực hiện đúng, đầy đủ và kịp thời theo từng phần kỳ những nội dung đã được quy định trong Chiến lược và Quy hoạch.

b) Các hoạt động đề ra phải phù hợp với tình hình thực tiễn của ngành, địa phương và hoạt động điện ảnh.

c) Các nhiệm vụ, giải pháp đề ra trong các chính sách, đề án, kế hoạch... trong Kế hoạch tổng thể triển khai Chiến lược và Quy hoạch phải bảo đảm khả thi, có sự liên kết, hỗ trợ lẫn nhau, cùng hướng tới mục tiêu của Chiến lược và Quy hoạch.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e942bf342d7049a796849c3b2e6e9960.html b/chandra_raw/e942bf342d7049a796849c3b2e6e9960.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce05867c0195e1b53e12e921f99678efd589cd6f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e942bf342d7049a796849c3b2e6e9960.html @@ -0,0 +1 @@ +
QCVN 02 : 2015/BCT

3.3. Thử khả năng chịu chấn động

3.3.1. Thiết bị, dụng cụ

3.3.1.1. Máy thử chấn động chuyên dụng có biên độ dao động 150 \text{ mm} \pm 2 \text{ mm}, tần số dao động 60 \text{ lần/phút} \pm 1 \text{ lần/phút}.

3.3.1.2. Đồng hồ bấm giây.

3.3.1.3. Thước đo chiều dài, có vạch chia 1 mm.

3.3.2. Chuẩn bị mẫu thử

Số lượng mẫu thử: 20 kíp (kiíp đã đo điện trở đạt yêu cầu theo quy định tại Mục 2.3 của quy chuẩn này).

3.3.3. Tiến hành thử

3.3.3.1 Xếp kíp vào trong hộp giấy chuyên dụng thành 4 hàng, mỗi hàng 5 cái, xếp tráo đầu. Đặt hộp chứa kíp vào trong hòm gỗ của máy thử chấn động, dùng bìa, giấy chèn chặt. Đóng nắp kín và gài khóa hòm chấn động.

3.3.3.2 Đặt máy ở chế độ sẵn sàng làm việc. Đóng nguồn điện để máy chấn động hoạt động, đồng thời ghi thời gian bắt đầu chấn động.

3.3.3.3 Khi thời gian chấn động đủ 20 phút, bấm công tắc ngừng máy, kiểm tra tình trạng mặt ngoài và kết cấu của mẫu thử.

3.3.3.4 Kiểm tra điện trở của mẫu thử đã qua chấn động, theo quy định tại Mục 3.2.3 của quy chuẩn này.

3.3.4. Đánh giá kết quả

3.3.4.1. Mẫu thử đạt yêu cầu khi không phát nổ, không hư hỏng kết cấu và có điện trở đạt yêu cầu theo quy định tại Mục 2.3 của quy chuẩn này.

3.3.4.2. Trường hợp có ít nhất 01 kíp không đạt yêu cầu, tiến hành lấy mẫu thử lại lần 2 với số lượng mẫu thử gấp đôi lần 1. Lần thử này yêu cầu toàn bộ kíp đạt yêu cầu theo quy định tại Mục 3.3.4.1 của quy chuẩn này.

Trường hợp thử lần 2, có 01 kíp không đạt thì kết luận lô hàng không đạt yêu cầu.

3.4. Thử dòng điện an toàn

3.4.1. Thiết bị

3.4.1.1. Máy đo dòng điện kíp nổ điện chuyên dụng, độ phân giải 0,01 \text{ A}.

3.4.1.2. Bình thép hoặc hộp thép chịu áp lực.

3.4.2. Mẫu thử

3.4.2.1. Mẫu thử được lấy ngẫu nhiên trong số kíp cần kiểm tra.

11
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e95980280dd24374ac12075d29c27dc3.html b/chandra_raw/e95980280dd24374ac12075d29c27dc3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4581335f029dd249cca1834982ec719f926548eb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e95980280dd24374ac12075d29c27dc3.html @@ -0,0 +1,105 @@ +
+

QCVN 01-131:2013/BNNPTNT

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêuGiai đoạnĐơn vị tính hoặc điểmMức độ biểu hiệnPhương pháp theo dõi
theo dõi (m2) * 10000 / 1000 = (Số cây hữu hiệu ở diện tích theo dõi (m2) * 10
- Khối lượng câyChín công nghiệpkg+ Cao: >1,70
+ Khá: >1,45 – 1,70
+ Trung bình: 1,20 – 1,45
+ Kém: <1,20
Cần 10 cây đại diện/ô, lấy giá trị trung bình
2.8Năng suất lý thuyếtChín công nghiệpTấn/haTừng ô. Năng suất lý thuyết = Khối lượng cây (kg) * Mật độ cây hữu hiệu (ngàn cây/ha)
2.9Năng suất thực thuChín công nghiệpTấn/ha và % vượt đối chứng% vượt đối chứng:
+ Cao: >20
+ Khá: >15 – 20
+ Trung bình: 10 – 15
+ Kém: <10
Cần trên cả ô. Năng suất thực thu (tấn/ha) = (Khối lượng mía trên ô (kg) / Diện tích ô (m2) * 10.000) / 1.000 = (Khối lượng mía trên ô (kg) / Diện tích ô (m2) * 10
2.10Chất lượng mía và thời gian chín
- Xơ bãChín công nghiệp%- Tốt: <11
- Khá: 11 – 13
- Trung bình: >13 – 15
- Kém: >15
3 – 5 cây đại diện/mẫu, phân tích theo quy trình chung, tối thiểu 1 lần
- CCSChín công nghiệp%CCS vượt so với đối chứng)
- Cao: >1,0
- Khá: >0,5 – 1,0
- Trung bình: 0 – 0,5
- Kém: <0
3 – 5 cây đại diện/mẫu, phân tích theo quy trình chung, tối thiểu 3 lần, 1 tháng 1 lần hoặc định kỳ 10/ 15/ 20 ngày/lần và vẽ đường biểu diễn
- Thời gian chínChín công nghiệpTháng tuổi- Sớm: <10
- Trung bình (trung bình sớm, trung bình và trung bình muộn): 10 – 13
- Muộn: >13
Dựa vào đường biểu diễn chữ đường theo tuổi mía
2.11Năng suất quy 10 CCSChín công nghiệpTấn/ha và % vượt đối chứng% vượt đối chứng:
- Cao: >20
- Khá: >15 – 20
- Trung bình: 10 – 15
- Kém: <10
Năng suất quy 10 CCS (tấn/ha) = Năng suất thực thu (tấn/ha) * CCS / 10
3Đánh giá vụ gốc
+
+
+

6

+
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e963f5ec434c4f34b7ad157c1eadfb8a.html b/chandra_raw/e963f5ec434c4f34b7ad157c1eadfb8a.html deleted file mode 100644 index c2b4fc26ff37496fe0a911bc479873aab43259cf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e963f5ec434c4f34b7ad157c1eadfb8a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.5.4 Dụng cụ, thiết bị khí nén cầm tay

2.5.4.1 Cò cửa dụng cụ, thiết bị khí nén cầm tay phải thuận tiện cho sử dụng và có cơ cấu sao cho khi không còn lực ấn thì nguồn cấp khí nén tự động ngắt.

2.5.4.2 Không được nối các ống dẫn khí nén trực tiếp vào các đường ống chính mà chỉ được nối qua các van ở hộp phân phối khí nén, hoặc các nhánh phụ.

2.5.4.3 Trước khi nối các ống dẫn khí nén, phải kiểm tra thông ống dẫn. Chỉ được lắp hoặc tháo ống dẫn phụ ra khỏi ống dẫn chính khi đã ngừng cấp khí nén. Chỉ sau khi đã đặt các dụng cụ, thiết bị vào vị trí đã định mới được cấp khí nén.

2.5.4.4 Các mối nối ống dẫn khí nén đều phải siết chặt bằng đai sắt. Không được buộc hoặc treo ống dẫn khí nén bằng dây thép.

2.6 Sử dụng xe máy xây dựng

2.6.1 Yêu cầu chung

2.6.1.1 Tất cả các xe máy xây dựng đều phải có đủ hồ sơ kỹ thuật, trong đó phải có các thông số kỹ thuật cơ bản, hướng dẫn về lắp đặt, vận chuyển, bảo quản, sử dụng và sửa chữa, có số giao ca, số theo dõi tình trạng kỹ thuật.

2.6.1.2 Các thiết bị nâng sử dụng trong xây dựng phải đủ giấy phép lưu hành, giấy đăng kiểm thiết bị nâng còn thời hạn. Các thiết bị phải được quản lý, sử dụng phù hợp với QCVN 02:2011/BLDTBXH, QCVN 07:2012/BLDTBXH, các tiêu chuẩn hiện hành về thiết bị nâng và các quy định trong phần này.

Đối với cần trục tháp:

- Phải lập thiết kế biện pháp thi công, trong đó xác định rõ vị trí lắp dựng, quy trình vận hành, biện pháp tháo dỡ và các biện pháp đảm bảo an toàn lao động trên công trường;

- Phải áp dụng các biện pháp chủ động ngăn ngừa vật rơi;

- Khi phạm vi vùng hoạt động của cần cẩu vượt ra ngoài phạm vi công trường xây dựng, phải có biện pháp bảo vệ an toàn cho người và phương tiện giao thông phía dưới theo quy định tại Bảng 1;

- Cần cẩu tháp phải dừng hoạt động khi vận tốc gió từ cấp 5 trở lên hoặc theo quy định của nhà sản xuất.

2.6.1.3 Các thiết bị nâng phải được ghi rõ mức tải trọng tương ứng với từng bản kính nâng và điều kiện làm việc ở mỗi mức tải trọng để người vận hành luôn nhìn thấy được và chấp hành nghiêm chỉnh. Thiết bị nâng phải có chân đế vững chắc, nền đất nơi thiết bị nâng làm việc phải được khảo sát địa chất và gia cố từ trước để đảm bảo an toàn chịu lực. Trước khi cẩu phải biết trọng lượng hàng, kiểm tra các móc và cáp tải và độ cân tải ở độ cao 20 cm rồi mới được nâng lên. Luôn phải cử người xi nhan và theo dõi trạng thái cẩu. Những người lao động đứng dưới đất không được lại gần vị trí cẩu hàng và phải đội mũ bảo hộ. Trước khi hạ tải xuống hào, hố, giếng,... phải hạ móc không tải xuống vị trí thấp nhất, nếu số vòng cáp còn lại trên tang lớn hơn 1,5 r thì mới được phép nâng hạ tải. Việc móc buộc cáp phải giao cho những người được đào tạo và có kinh nghiệm, không được giao cho phụ nữ và trẻ em. Quá trình nâng chuyển phải được chỉ huy bởi người có kinh nghiệm và phải tuân thủ theo hiệu lệnh thống nhất.

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e9a8dbdb77b145ab8657f68febf0d9f3.html b/chandra_raw/e9a8dbdb77b145ab8657f68febf0d9f3.html deleted file mode 100644 index 448aa12e65a7a81bd274393cd9272ade9c4aa491..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e9a8dbdb77b145ab8657f68febf0d9f3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BTTTT

PHỤ LỤC A
(Quy định)

Điều kiện đo kiểm

A.1. Tổng quát

Thiết bị phải được kiểm tra theo các điều kiện đo kiểm bình thường phù hợp với sản phẩm và tiêu chuẩn cơ sở liên quan hoặc thông tin về thiết bị đo nhà sản xuất khai báo về độ ẩm, nhiệt độ và điện áp nguồn cung cấp. Các điều kiện kiểm tra này phải được ghi vào báo cáo đo kiểm.

Cấu hình đo kiểm và phương thức hoạt động phải tương ứng với mục đích sử dụng và phải được ghi vào báo cáo đo kiểm.

Đối với các phép đo kiểm phát xạ và miễn nhiệm, kết quả cụ thể liên quan đến thông tin về điều chế, đo, điều kiện đo và bố trí đo v.v. tham chiếu trong phần Điều kiện riêng liên quan của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14].

A.2. Bố trí tín hiệu đo kiểm

Các phép đo thích hợp phải được thực hiện để tránh ảnh hưởng của tín hiệu thủ miễn nhiệm lên cả thiết bị đo và nguồn các tín hiệu mong muốn nằm bên ngoài môi trường đo kiểm.

A.2.1. Bố trí tín hiệu đo kiểm tại đầu vào máy phát

Nguồn cung cấp tín hiệu điều chế cho máy phát cần đo kiểm ở chế độ điều chế đo kiểm bình thường phải đặt bên ngoài môi trường đo, trừ khi máy phát được điều chế bằng nguồn bên trong của nó (xem phần Điều kiện riêng liên quan của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14]).

Máy phát phải được điều chế ở chế độ điều chế đo kiểm bình thường từ một nguồn tín hiệu bên trong hoặc bên ngoài có khả năng dùng cho điều chế đo kiểm bình thường như đã chỉ rõ trong phần Điều kiện riêng liên quan của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14].

A.2.2. Bố trí tín hiệu đo kiểm tại đầu ra máy phát

Thiết bị đo tín hiệu đầu ra RF mong muốn từ máy phát được đo kiểm phải đặt bên ngoài môi trường đo kiểm.

Đối với máy phát có anten liền, tín hiệu đầu ra RF mong muốn để thiết lập kết nối thông tin phải được cung cấp từ EUT tới anten đo đặt trong phạm vi môi trường đo. Anten này phải được đầu nối tới thiết bị đo bên ngoài bằng cáp đồng trục.

Đối với máy phát có anten rời, tín hiệu đầu ra RF mong muốn để thiết lập kết nối thông tin phải được cung cấp từ đầu nối anten tới thiết bị đo bên ngoài bằng dây dẫn bọc kim như cáp đồng trục. Phép đo kiểm thích hợp phải được thực hiện để giảm tối thiểu ảnh hưởng của các dòng điện không mong muốn trong chế độ chung trên dây dẫn bên ngoài của đường truyền dẫn tại điểm đi vào máy phát.

Trừ trường hợp quy định trong phần Điều kiện riêng liên quan của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14] mức của tín hiệu đầu ra RF mong muốn trong chế độ phát phải được thiết lập theo mức công suất cực đại của EUT, tín hiệu này được điều chế theo chế độ điều chế đo kiểm bình thường.

A.2.3. Bố trí tín hiệu đo kiểm tại đầu vào máy thu

Nguồn tín hiệu đầu vào RF mong muốn cung cấp cho máy thu cần đo kiểm phải đặt bên ngoài môi trường đo kiểm.

24

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e9dab048284349aabd38fcffb6ff9121.html b/chandra_raw/e9dab048284349aabd38fcffb6ff9121.html deleted file mode 100644 index 90d6dd6c1282e68b481412a99dd0a8c0cad7675d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e9dab048284349aabd38fcffb6ff9121.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 96:2015/BTTTT

4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Các tổ chức cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện các quy định về chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy về tương thích điện từ đối với thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dài tần từ 9 kHz đến 40 GHz và chịu sự kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước theo các quy định hiện hành.

5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

5.1. Cục Viễn thông và các Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, triển khai quản lý các thiết bị vô tuyến phù hợp với quy chuẩn này.

5.2. Trong trường hợp các quy định nêu tại quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới./.

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ea5ea660eb2f4ad6abb8d2d8497548af.html b/chandra_raw/ea5ea660eb2f4ad6abb8d2d8497548af.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0bc748d9abfbd99d6651a5a5e5a6971d93621ea0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ea5ea660eb2f4ad6abb8d2d8497548af.html @@ -0,0 +1,63 @@ +
+

Phụ lục số 04:
+Hệ thống biểu trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh
+(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTKý hiệu biểuTên biểu
1Biểu 01/QP(AN)Hiện trạng sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) năm 20...
2Biểu 02/QP(AN)Kết quả thực hiện quy hoạch/kế hoạch sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) kỳ trước
3Biểu 03/QP(AN)Quy hoạch sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) đến năm 20...
4Biểu 04/QP(AN)Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh)
5Biểu 05/QP(AN)Phân kỳ diện tích đất quốc phòng (đất an ninh) giao lại cho địa phương
6Biểu 06/QP(AN)Kế hoạch sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) kỳ đầu/kỳ cuối phân đến từng năm
7Biểu 07/QP(AN)Kế hoạch sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) kỳ đầu/kỳ cuối phân theo vùng kinh tế - xã hội và đơn vị hành chính cấp tỉnh
8Biểu 08/QP(AN)Kế hoạch giao lại diện tích đất quốc phòng (đất an ninh) cho địa phương phân đến từng năm
9Biểu 09/QP(AN)Danh mục công trình, dự án quốc phòng, an ninh thực hiện trong kỳ kế hoạch sử dụng đất quốc phòng/an ninh kỳ đầu/kỳ cuối
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ea8c6672122b486bb8b0ea666ee3a27f.html b/chandra_raw/ea8c6672122b486bb8b0ea666ee3a27f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..81d1700bf471e3f09adfd2baf352a1bdd0b73ad1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ea8c6672122b486bb8b0ea666ee3a27f.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Kết quả thanh tra, kiểm tra, kiểm toán tại doanh nghiệp của các cơ quan chức năng;

e) Các thông tin, tài liệu có liên quan khác theo quy định của pháp luật.

3. Kết quả giám sát, đánh giá là cơ sở để quyết định mức lương, thưởng, bổ nhiệm hoặc bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, ký tiếp hợp đồng, chấm dứt hợp đồng, khen thưởng, kỷ luật, xử lý trách nhiệm đối với Chủ tịch, thành viên Hội đồng thành viên hoặc Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc, các Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng công ty mẹ.

Chủ tịch, thành viên Hội đồng thành viên hoặc Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc, các Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng công ty mẹ có hành vi vi phạm hoặc gây thiệt hại đến lợi ích của công ty mẹ hoặc toàn tập đoàn kinh tế, tổng công ty, chủ sở hữu, thành viên, cổ đông, chủ nợ của doanh nghiệp hoặc người khác thì tùy theo mức độ và tính chất mà bị xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự và phải bồi thường (nếu có) theo quy định của pháp luật.

Điều 39. Cơ chế công khai, minh bạch thông tin đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty

1. Các tập đoàn kinh tế, tổng công ty phải thực hiện việc công khai, minh bạch các thông tin chủ yếu liên quan đến hoạt động của mình theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp liên quan đến công khai, minh bạch thông tin. Các nội dung thông tin cần công khai, minh bạch bao gồm:

a) Đối với công ty mẹ trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty: Thực hiện công khai thông tin theo quy định tại Chương IV Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính đối với doanh nghiệp do Nhà nước làm chủ sở hữu và doanh nghiệp có vốn nhà nước ban hành kèm theo Nghị định số 61/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ và các thông tin sau:

b) Đối với toàn tập đoàn kinh tế, tổng công ty:

36

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eabdbdc4030b4e8589e3a8fbc2c74a46.html b/chandra_raw/eabdbdc4030b4e8589e3a8fbc2c74a46.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..22401d4b6842fb2c8091d4d5df025a2508d7df90 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/eabdbdc4030b4e8589e3a8fbc2c74a46.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
SỞ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ VIỆT NAM

Ký bài: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 17.10.2014 09:29:54 +07:00

BỘ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 3181/QĐ-BVHTTDL

Hà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2014

ĐƠN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐƠNSố: 3181
Ngày30.9.14

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Kế hoạch thực hiện "Chiến lược và Quy hoạch phát triển điện ảnh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030"

BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

Căn cứ Nghị định số 76/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Căn cứ Quyết định số 2156/QĐ-TTg ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt "Chiến lược phát triển điện ảnh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030";

Căn cứ Quyết định số 199/QĐ-TTg ngày 25 tháng 01 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt "Quy hoạch phát triển điện ảnh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030";

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Điện ảnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch thực hiện Chiến lược và Quy hoạch phát triển điện ảnh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Du lịch, Tổng cục trưởng Tổng cục Thể dục thể thao, Trưởng ban Quản lý Làng Văn hóa-Du lịch các dân tộc Việt Nam, Chánh Thanh tra Bộ, Thủ trưởng các Cục, Vụ thuộc Bộ và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Anh

Nơi nhận:

Official circular seal of the Ministry of Culture, Sports and Tourism of Vietnam, featuring a star and the text 'BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Hoàng Tuấn Anh

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eb09894def1b45aaaecb329e23470b67.html b/chandra_raw/eb09894def1b45aaaecb329e23470b67.html deleted file mode 100644 index 0e0fdce0a8b84a92bf122d8783caf6062ece092d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/eb09894def1b45aaaecb329e23470b67.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về công tác lập hồ sơ, danh mục hồ sơ và giao nộp hồ sơ vào lưu trữ và các văn bản quy phạm luật khác.

2. Khi hết thời hạn lưu trữ, hồ sơ giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính được tiêu hủy theo quy định của pháp luật về lưu trữ.

III. HIỆU LỰC THI HÀNH

Điều 16. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2013.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cá nhân, tổ chức phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, giải quyết. / Signature

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Official circular seal of the Ministry of Finance of Vietnam. The seal features a central five-pointed star surrounded by a wreath, with the text 'BỘ TÀI CHÍNH' (Ministry of Finance) around the perimeter. A signature is written across the seal.

Trương Chí Trung

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eb424147322b449c8ebf023ac946e63c.html b/chandra_raw/eb424147322b449c8ebf023ac946e63c.html deleted file mode 100644 index a03f4cac35ae2932fc8ae26411cca42aa672aeea..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/eb424147322b449c8ebf023ac946e63c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 96:2015/BTTTT

PHỤ LỤC A

(Tham khảo)

Ví dụ về thiết bị SRD trong quy chuẩn này

A.1. Thiết bị SRD có mức ra RF đến 500 mW, khai thác trong dải tần từ 25 MHz đến 1 000 MHz

Quy chuẩn này áp dụng cho thiết bị SRD có mức công suất vô tuyến RF ra đến 500 mW, dự định khai thác trong băng tần số từ 25 MHz đến 1 GHz và thiết bị phụ trợ liên quan trong QCVN 73/20113/BTTTT.

A.2. Thiết bị SRD, dự định khai thác trong dải tần số từ 9 kHz đến 25 MHz và hệ thống vòng cảm ứng cho dải tần từ 9 kHz đến 30 MHz

Quy chuẩn này áp dụng cho thiết bị SRD, dùng trong băng tần số từ 9 kHz đến 25 MHz và thiết bị phụ trợ liên quan. Định nghĩa về thiết bị SRD và thiết bị phụ trợ liên quan được cho trong QCVN 55:2011/BTTTT.

A.3. Thiết bị SRD dùng trong dải tần từ 1 GHz đến 40 GHz

Quy chuẩn này áp dụng cho thiết bị SRD, dùng trong băng tần số từ 1 GHz đến 40 GHz với mức công suất đến 4 W và thiết bị phụ trợ liên quan. Định nghĩa về thiết bị SRD và thiết bị phụ trợ liên quan được cho trong QCVN 74:2013/BTTTT.

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eb6dd6645d174cd899c11aec0c544373.html b/chandra_raw/eb6dd6645d174cd899c11aec0c544373.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..38b6b3ea62dea4691f1b531ca3ecc0c36b0223bf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/eb6dd6645d174cd899c11aec0c544373.html @@ -0,0 +1,127 @@ +
+

QCVN 01-128:2013/BNNPTNT

+
+
+

1.3.2.8. VG: Visual assessment by a single observation of a group of plants or parts of plants (Quan sát một nhóm cây hoặc một số bộ phận của một nhóm cây).

+
+
+

1.3.2.9. VS: Visual assessment by observation of individual plants or parts of plants (Quan sát từng cây hoặc từng bộ phận của các cây mẫu).

+
+
+

1.4. Tài liệu viện dẫn

+
+
+

1.4.1. TG/1/3: General introduction to the examination of Distinctness, Uniformity and Stability and the development of harmonized descriptions of new varieties of plant (Hướng dẫn chung về đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định và hài hòa hóa trong mô tả giống cây trồng mới).

+
+
+

1.4.2. TGP/7/2: Development of Test Guidelines (Xây dựng quy phạm khảo nghiệm).

+
+
+

1.4.3. TGP/8/1: Trial Design and Techniques Used in the Examination of Distinctness, Uniformity and Stability (Phương pháp bố trí thí nghiệm và các biện pháp kỹ thuật được sử dụng để đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định).

+
+
+

1.4.4. TGP/9/1: Examining Distinctness (Đánh giá tính khác biệt).

+
+
+

1.4.5. TGP/10/1: Examining Uniformity (Đánh giá tính đồng nhất).

+
+
+

1.4.6. TGP/11/1: Examining Stability (Đánh giá tính ổn định).

+
+
+

1.4.7. TGP/14/1: Glossary of Terms Used in UPOV documents (Các thuật ngữ được sử dụng trong các tài liệu của UPOV).

+
+
+

II. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT

+
+
+

Các tính trạng đặc trưng để đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống nhận được quy định tại Bảng 1. Trạng thái biểu hiện của tính trạng được mã hóa bằng điểm.

+
+
+

Bảng 1- Các tính trạng đặc trưng của giống nhãn

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTính trạngTrạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
Miền BắcMiền Nam
1.
PQ
VG
Thân: Dạng cây
Stem: Tree type
Dạng thân gỗ - arborescentPH-M99-1.1;
PH-M99-2.1;
HTM-1
Tiểu đa bào;
Xuống cơn vàng
1
Dạng thân bụi - shrubby2
2.
(+)
(a)
PQ
VG
Lá chét non: Màu sắc
Young leaflet: Color
Xanh vàng - yellowish green1
Xanh nâu - browish green2
Vàng nâu - browish yellow3
Xanh đỏ - reddish greenTiểu đa bào4
Xanh - green5
Tím đỏ - reddish purpilPH-M99-1.1;
PH-M99-2.1;
HTM-1
Xuống cơn vàng6
3.
(*)
(b)
QL
VG
Lá chét: Lông ở mặt dưới
Leaflet: Pubescence in the lower side
Không - absentPH-M99-1.1;
PH-M99-2.1;
HTM-1
Tiểu đa bào1
+
+
+

4

+
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eb74cb10833e45dd965658daf0531b5d.html b/chandra_raw/eb74cb10833e45dd965658daf0531b5d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7efeb35c990298d5bfb1ef327b97d78257ac9491 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/eb74cb10833e45dd965658daf0531b5d.html @@ -0,0 +1,207 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
11.10Huyện Tấn Phát
(ĐT723)
Vòng xoay (thửa 727, 235 tờ 10)Cầu thửa 170, 172 tờ 51.331
11.11Huyện Tấn PhátĐoạn còn lại (Đi Di cư lèo)730
11.12Lâm Văn ThạnhTrận đường1.210
11.13Lương Đình CửaQL 20Cầu xóm Hổ1.134
11.14Lương Đình CửaCầu xóm HổCuối đường680
11.15Nam HồTrận đường1.399
11.16Trịnh Hoài ĐứcTrận đường756
11.17Đường Tự Tạo
(Đường Xí nghiệp
Sứ cũ)
Nhà Ga thửa 431,
432 tờ 11
Hết Cầu Ông Ri1.121
11.18Đường Tự TạoĐoạn còn lại673
11.19Hẻm Tự TạoTự Tạo thửa 400,
793 tờ 11
Cuối đường897
11.20Khu quy hoạch Huyện Tấn Phát giai đoạn 1
10.20.1Đường quy hoạch lộ giới 12m1.259
10.20.2Đường quy hoạch lộ giới 7m, 8m1.133
10.21Đường nội bộ khu quy hoạch Viện Nghiên Cứu Hạt Nhân1.965
12PHƯỜNG 12
12.1Bế Văn ĐànTrận đường604
12.2Hồ Xuân hươngTrận đường1.512
12.3Ngô Gia TựĐầu đườngNgã ba ông Đáng
(Hết thửa 214)
810
12.4Ngô Gia TựNgã ba ông Đáng
(Hết thửa 214)
Ngã ba Nghĩa Trang745
12.5Ngô Gia TựĐoạn còn lại680
12.6Nguyễn Hữu CầuTrận đường604
12.7Đường 723Tiếp giáp Ngô Gia TựNgã ba đi Đa Sar,
huyện Lạc Dương và
đến hết địa giới hành
chính Phường 12
680
12.8Nguyễn Thái BìnhTrận đường (Phường 12)604
12.9Thái PhiênĐầu đườngNguyễn Hữu Cầu886
12.10Thái PhiênNguyễn Hữu CầuĐập nước604
12.11Khu quy hoạch Nguyễn Hữu Cầu - Phường 12
12.11.1Đường quy hoạch lộ giới 8m549
12.11.2Đường quy hoạch lộ giới 10m604
+
+
29
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ebe9e4d02e93478cb36e7c455e8583de.html b/chandra_raw/ebe9e4d02e93478cb36e7c455e8583de.html deleted file mode 100644 index 075b58136d748cbb3e5941fc205dc565b8c441ea..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ebe9e4d02e93478cb36e7c455e8583de.html +++ /dev/null @@ -1,420 +0,0 @@ -
130
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm 6DCxã Nghi ĐiềnH. Nghi Lộc18° 46' 46"105° 37' 21"E-48-32-A-c
xóm 7DCxã Nghi ĐiềnH. Nghi Lộc18° 47' 10"105° 37' 31"E-48-32-A-d
xóm 8DCxã Nghi ĐiềnH. Nghi Lộc18° 47' 11"105° 37' 09"E-48-32-A-c
xóm 9DCxã Nghi ĐiềnH. Nghi Lộc18° 47' 08"105° 36' 57"E-48-32-A-c
xóm 10DCxã Nghi ĐiềnH. Nghi Lộc18° 46' 43"105° 37' 15"E-48-32-A-c
xóm 11DCxã Nghi ĐiềnH. Nghi Lộc18° 46' 33"105° 37' 15"E-48-32-A-d
xóm 12DCxã Nghi ĐiềnH. Nghi Lộc18° 46' 18"105° 37' 19"E-48-32-A-d
xóm 13DCxã Nghi ĐiềnH. Nghi Lộc18° 46' 05"105° 37' 20"E-48-32-A-c
sông Chợ CầuTVxã Nghi ĐiềnH. Nghi Lộc18° 47' 43"105° 36' 46"18° 45' 11"105° 36' 44"E-48-32-A-c
xóm 1DCxã Nghi ĐồngH. Nghi Lộc18° 50' 10"105° 36' 23"E-48-32-A-c
xóm 2DCxã Nghi ĐồngH. Nghi Lộc18° 49' 59"105° 36' 16"E-48-32-A-c
xóm 3DCxã Nghi ĐồngH. Nghi Lộc18° 49' 46"105° 35' 57"E-48-32-A-c
xóm 4DCxã Nghi ĐồngH. Nghi Lộc18° 49' 54"105° 35' 51"E-48-32-A-c
xóm 5DCxã Nghi ĐồngH. Nghi Lộc18° 50' 53"105° 34' 59"E-48-32-A-c
xóm 6DCxã Nghi ĐồngH. Nghi Lộc18° 49' 19"105° 35' 20"E-48-32-A-c
xóm 7DCxã Nghi ĐồngH. Nghi Lộc18° 49' 16"105° 35' 43"E-48-32-A-c
xóm 8DCxã Nghi ĐồngH. Nghi Lộc18° 48' 53"105° 36' 12"E-48-32-A-c
xóm 9DCxã Nghi ĐồngH. Nghi Lộc18° 49' 03"105° 36' 31"E-48-32-A-c
Sông CầmTVxã Nghi ĐồngH. Nghi Lộc18° 50' 52"105° 38' 52"18° 50' 00"105° 42' 57"E-48-32-A-c
Núi ChờSVxã Nghi ĐồngH. Nghi Lộc18° 49' 02"105° 35' 36"E-48-32-A-c
Núi KhêSVxã Nghi ĐồngH. Nghi Lộc18° 49' 00"105° 36' 43"E-48-32-A-c
đập ỖTVxã Nghi ĐồngH. Nghi Lộc18° 50' 19"105° 35' 28"E-48-32-A-c
quốc lộ 1KXxã Nghi HoaH. Nghi Lộc19° 18' 42"105° 43' 15"18° 38' 51"105° 42' 24"E-48-32-A-c
kênh 17TVxã Nghi HoaH. Nghi Lộc18° 45' 34"105° 37' 10"18° 42' 27"105° 38' 07"E-48-32-A-c
đường tỉnh 534KXxã Nghi HoaH. Nghi Lộc18° 47' 55"105° 43' 41"18° 59' 59"105° 28' 38"E-48-32-A-c
Sông CầmTVxã Nghi HoaH. Nghi Lộc18° 50' 52"105° 38' 52"18° 50' 00"105° 42' 57"E-48-32-A-c, E-48-32-A-d
xóm Chợ QuánDCxã Nghi HoaH. Nghi Lộc18° 47' 59"105° 37' 37"E-48-32-A-c
xóm Đức ThànhDCxã Nghi HoaH. Nghi Lộc18° 47' 43"105° 37' 23"E-48-32-A-c
xóm Hậu HoàDCxã Nghi HoaH. Nghi Lộc18° 47' 57"105° 37' 11"E-48-32-A-c
xóm Hoa BắcDCxã Nghi HoaH. Nghi Lộc18° 48' 03"105° 38' 26"E-48-32-A-c
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ebf33fc10bb944059432b6b35949ce09.html b/chandra_raw/ebf33fc10bb944059432b6b35949ce09.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f3c18225ad4d397928599049ab9710bf782a2813 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ebf33fc10bb944059432b6b35949ce09.html @@ -0,0 +1 @@ +

5. Hỗ trợ, khuyến khích các đơn vị đào tạo nhân lực công nghệ thông tin trong các khu công nghệ thông tin tập trung tổ chức các chương trình đào tạo, thực hiện liên kết hợp tác với các tổ chức đào tạo có uy tín trên thế giới trong lĩnh vực công nghệ thông tin để phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao trong các khu công nghệ thông tin tập trung.

6. Tăng cường quảng bá thương hiệu, hình ảnh các khu công nghệ thông tin tập trung Việt Nam, cũng như thương hiệu của công nghệ thông tin và truyền thông Việt Nam nói chung để góp phần thu hút đầu tư từ các doanh nghiệp công nghệ thông tin trong và ngoài nước, đặc biệt là các tập đoàn đa quốc gia vào hoạt động trong các khu công nghệ thông tin tập trung.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Bộ Thông tin và Truyền thông

a) Phổ biến, hướng dẫn các địa phương thực hiện Quy hoạch;

b) Hướng dẫn triển khai các cơ chế, chính sách hỗ trợ các doanh nghiệp hoạt động trong các khu công nghệ thông tin tập trung;

c) Hỗ trợ các khu công nghệ thông tin tập trung nâng cao khả năng nghiên cứu và thương mại hóa sản phẩm, phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin;

d) Xây dựng và quản lý hệ thống thông tin toàn quốc về khu công nghệ thông tin tập trung; đánh giá hiệu quả hoạt động của các khu công nghệ thông tin tập trung;

đ) Xây dựng, ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành cơ chế, chính sách, dự án để thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp của Quy hoạch;

e) Đôn đốc thực hiện, hàng năm báo cáo Thủ tướng Chính phủ tình hình thực hiện Quy hoạch; kiến nghị điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch khi cần thiết.

2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính bố trí nguồn vốn để thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp của Quy hoạch theo quy định của pháp luật.

3. Các Bộ, ngành theo chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn, phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông để chỉ đạo các địa phương triển khai thực hiện Quy hoạch.

4. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ tiêu chí khu công nghệ thông tin tập trung theo Nghị định số 154/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về khu công nghệ thông tin tập trung và quan điểm, yêu cầu, mục tiêu của Quy hoạch này, chủ động đề xuất công nhận, đề xuất thành lập các khu công nghệ thông tin tập trung tại địa phương.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ec099b3d66c94f789072ab1e90a9d241.html b/chandra_raw/ec099b3d66c94f789072ab1e90a9d241.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2bea831991f3af6fc0a808b3b2e5e070af7f043b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ec099b3d66c94f789072ab1e90a9d241.html @@ -0,0 +1,333 @@ +
Biểu 02/CT
+
+

KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUY HOẠCH/KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ TRƯỚC
CỦA TỈNH (THÀNH PHÓ) ...

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêu sử dụng đấtDiện tích quy hoạch/kế hoạch được duyệt (ha)Kết quả thực hiện
Diện tích (ha)So sánh
Tăng (+), giảm (-) haTỷ lệ (%)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)=(5)-(4)(7)=(5)/(4)*100%
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
3Đất chưa sử dụngCSD
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ec0a88bbaf7544c6b0fe03b1983884a4.html b/chandra_raw/ec0a88bbaf7544c6b0fe03b1983884a4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..23631684bdc095ef4db43965da4003216414437c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ec0a88bbaf7544c6b0fe03b1983884a4.html @@ -0,0 +1,100 @@ +
+

QCVN 01-147:2013/BNNPTNT

+
+
+

Bảng 1 (tiếp theo)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTình trạngGiai đoạnDVT hoặc điểmMức độ biểu hiệnPhương pháp đánh giá
34Độ dài đốt (cm)Tháng 121
3
5
Ngắn: < 4
Trung bình: từ 4 đến 5
Dài: >5
Đếm số lá/m cành ở giữa cành. Theo dõi 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
35Tổng chiều dài cành/cây (cm)Tháng 121
3
5
Ít: <1.500
Trung bình: từ 1.500 đến 2.000
Nhiều: >2.000
Đo tổng chiều dài cành/cây. Theo dõi 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
36Kích thước lá (dài x rộng, cm2)Xuân, hè, thu1
3
5
Nhỏ: < 150
Trung bình: từ 150 đến 200
To: >200
Đo chiều dài, rộng của 30 lá. Theo dõi 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
37Độ dày lá (g/100 cm2)Xuân, hè, thu3
5
7
Mỏng: <2,5
Trung bình: từ 2,0 đến 2,5
Dày: >2,5
Cân nhanh khối lượng của 100 cm2 lá thành thực/mẫu trên 3 lần lặp lại
38Số lá/500 g (lá)Xuân, hè, thu3
5
7
Ít: <300
Trung bình: từ 300 đến <500
Nhiều: >500
Lấy 5 mẫu lá ngẫu nhiên sau khi hái lá, trộn đều, lấy ra 500 g, đếm số lá.
39Số lá/m cành (lá)Xuân, hè, thu3
5
7
Ít: <15
Trung bình: từ 15 đến 20
Nhiều: >20
Đếm số lá/m cành. Theo dõi 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
40Khối lượng lá/m cành (g)Xuân, hè, thu3
5
7
Thấp: <50
Trung bình: từ 50 đến 70
Cao: >70
Cân khối lượng lá /m cành. Theo dõi 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại.
41Hàm lượng nước trong lá (%)Xuân, hè, thu3
5
7
Thấp: <65
Trung bình: từ 65 đến 70
Cao: >70
Hái mỗi mẫu 100 g lá thành thực, bỏ cuống, sấy ở từ 1000 C đến 1050 C trong 30 phút, sau hạ xuống 800 C đến 600 C cho đến khi khối lượng lá cân không đổi. Tính % nước. Theo dõi trên 3 lần lặp lại
42Độ héo của lá (tỉ lệ nước trong lá giảm đi sau khi hái 10 h, %)Xuân, hè, thu3
5
7
Chậm: <10
Trung bình: từ 10 đến 20
Nhanh: >20
Hái 200 g lá thành thực/mẫu, cân khối lượng, để ở nhiệt độ phòng từ 200 C đến 270 C, cứ sau 2 h cân 1 lần, liên tục 5 lần. Tính % nước bay hơi. Theo dõi 3 lần lặp lại
+
+
+

6

+
+
+Handwritten signature or mark at the bottom right of the page. +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ec20cb44a3b2430b8386f29078e05621.html b/chandra_raw/ec20cb44a3b2430b8386f29078e05621.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..045dfd46fd1474e5deca4e7ef3cde559a45dfe67 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ec20cb44a3b2430b8386f29078e05621.html @@ -0,0 +1,241 @@ +
+

THUẬT CỤC 2. BẢNG TRA QUAN HỆ Z(m) \sim W(10^6 m^3) HỒ BỘC NGUYÊN

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Z(m)0.20.30.40.50.60.70.80.9
40.0000.0050.0080.0110.0130.0160.0190.0210.024
50.0270.0380.0500.0620.0740.0860.0970.1090.121
60.1440.1650.1850.2050.2260.2460.2660.2870.307
70.3480.3780.4070.4370.4670.4970.5270.5570.587
80.6460.6890.7310.7730.8150.8580.9000.9420.985
91.0691.1291.1891.2481.3081.3681.4271.4871.547
101.6661.7441.8211.8981.9762.0532.1312.2082.285
112.4402.5392.6372.7362.8352.9333.0323.1313.229
123.4273.5543.6813.8083.9364.0634.1904.3174.445
134.6994.8605.0205.1815.3425.5025.6635.8235.984
146.3056.5056.7056.9047.1047.3047.5037.7037.903
158.3028.5468.7919.0369.2809.5259.76910.01410.259
1610.74811.04111.33411.62711.92012.21412.50712.80013.093
1713.68014.00314.32614.65014.97315.29715.62015.94416.267
1816.91417.25717.59917.94218.28418.62618.96919.31119.654
1920.33920.70621.07321.44121.80822.17622.54322.91123.278
2024.01324.41024.80825.20525.60226.00026.39726.79427.192
27.589
+
+
+

17

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ec2607398f5c47b9a9dfdebf03e24f43.html b/chandra_raw/ec2607398f5c47b9a9dfdebf03e24f43.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af2fabdb42db59825ad1d45bd64976169332b0aa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ec2607398f5c47b9a9dfdebf03e24f43.html @@ -0,0 +1,440 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011
16,9Đất các khu vực còn lại200120100
17Xã Nam Hưng
Khu vực 1
17,1Đường từ quán Cháy đi Công C4: Đoạn từ cầu hàng đến cầu Nam Hưng2.3001.3601.0301.3608286181.150690515
17,2Đường quán Cháy đến Công C4: Đoạn từ cầu Nam Hưng đến phòng khám 41.8001.0808101.080648486900540405
17,3Đường liên xã600480360360288216300240180
Khu vực 2
17,4Đường trực xã450390330270234198225195165
17,5Đường trực thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
17,6Đất các khu vực còn lại200120100
18Xã Đông Hưng
Khu vực 1
18,1Đường từ Quán Cháy đi Công C4: Đoạn từ ngã 4 phòng khám 4 đến ngã tư đường 8 mét1.200900720720540432600450360
18,2Đường từ Quán Cháy đi Công C4: Đoạn đường 8 mét đến đê biên1.000750600600450360500375300
18,3Đoạn đường 8 mét từ ngã 4 Đông Hưng đi Tiên Hưng800600480480360288400300240
18,4Đường liên xã600480360360288216300240180
Khu vực 2
18,5Đường trực xã450390330270234198225195165
18,6Đường trực thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
18,7Đất các khu vực còn lại200120100
19Xã Tây Hưng
Khu vực 1
19,1Đường liên xã600480360360288216300240180
Khu vực 2
19,2Đường trực xã450390330270234198225195165
19,3Đường trực thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
19,4Đất các khu vực còn lại200120100
20Xã Tiên Hưng
Khu vực 1
+
+
+

Page 6

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ec63119134d24546ab173f2b7a00e003.html b/chandra_raw/ec63119134d24546ab173f2b7a00e003.html deleted file mode 100644 index 0c88cfab2c22559d9713716b1a623b52a10690f8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ec63119134d24546ab173f2b7a00e003.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.22.4.21 Đường dây điện hoặc đường dây cấp năng, phải được đặt ở độ cao không được nhỏ hơn 4,5 m và ở những chỗ xe cộ qua lại không nhỏ hơn 6 m.

2.22.5 Làm việc ở trạm điện đang hoạt động

2.22.5.1 Chỉ sửa chữa, lắp ráp các thiết bị điện trong trạm đang hoạt động, khi có phiếu công tác và đã thực hiện ngắt điện ở thiết bị đó và các thiết bị có liên quan.

2.22.5.2 Khi sửa chữa và lắp đặt máy biến áp trong trạm, phải ngắt điện phía hạ áp để khỏi nóng biến thể.

2.22.5.3 Tại các chỗ nối thiết bị phân phối kín và hở với dây nối đất bảo vệ, phải làm các kẹp hoặc đánh sạch sơn ở các chỗ đó để kẹp dây nối đất bảo vệ di động bằng mỏ kẹp. Khi bắt dây nối đất, phải nối với cực nối đất trước rồi mới nối vào vỏ thiết bị cần nối đất. Khi tháo dây nối đất, phải tiến hành ngược lại.

2.22.6 Thử nghiệm, bàn giao đưa vào vận hành các trạm điện

2.22.6.1 Phải có đầy đủ hồ sơ lý lịch của thiết bị và văn bản đảm bảo kỹ thuật lắp đặt, cũng như các yêu cầu về kỹ thuật an toàn mới đưa thiết bị điện vào thử nghiệm.

2.22.6.2 Khi thử nghiệm sử cách điện và cấp cũng như thử nghiệm và chỉnh dịch sự làm việc của các thiết bị cục bộ chỉnh lưu của máy biến thế, máy biến dòng phải tuân thủ các quy định hiện hành về kỹ thuật vận hành và an toàn sử dụng các thiết bị điện trong xí nghiệp.

2.22.6.3 Trước khi thử nghiệm đóng điện các thiết bị phân phối giá lắp, phải kiểm tra tình trạng các khóa ở các cửa, các bộ phận che chắn, các biển báo, trang bị phòng hộ chống cháy, đèn chiếu sáng, điện thoại liên lạc và nối đất bảo vệ.

2.22.6.4 Khi thử nghiệm và đóng điện các thiết bị điện, phải có rào ngăn và biển báo.

2.22.6.5 Khi tiến hành điều chỉnh thiết bị điện mới để bàn giao, phải có biện pháp bảo đảm an toàn cho người. Khi quan sát phải đứng xa các bộ phận có điện, ngừng làm việc ở các bộ phận có điện, đồng thời phải che chắn và có biển báo ở khu vực đó.

2.23 Công tác tháo dỡ, sửa chữa, mở rộng nhà và công trình

2.23.1 Yêu cầu chung

2.23.1.1 Trước khi tháo dỡ, sửa chữa, mở rộng nhà hoặc công trình, phải tiến hành:

78

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ec67d689ed4446c6be774b500e22b146.html b/chandra_raw/ec67d689ed4446c6be774b500e22b146.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7940bfcbb664d8ef9dd315039f5f970dff319bc8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ec67d689ed4446c6be774b500e22b146.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Đối với dự án có cấu phần xây dựng, báo cáo NCKT phải bao gồm thiết kế cơ sở với những nội dung theo quy định tại khoản 1 Điều 54 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.

3. Căn cứ vào mục tiêu, tính chất và điều kiện cụ thể từng dự án, các bên liên quan có thể thỏa thuận những nội dung khác với điều kiện không trái với quy định tại Nghị định số 15/2015/NĐ-CP, Thông tư này và quy định của pháp luật có liên quan.

4. Nội dung dự án khác và phương án tài chính của báo cáo NCKT dự án đầu tư theo hình thức PPP áp dụng hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao thực hiện theo quy định của Nghị định số 15/2015/NĐ-CP và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

Chương 2

LĨNH VỰC ĐẦU TƯ

Điều 4. Đầu tư xây dựng công trình kết cấu hạ tầng giao thông vận tải

Các dự án xây dựng, cải tạo công trình kết cấu hạ tầng GTVT, bao gồm:

1. Lĩnh vực đường bộ

2. Lĩnh vực đường sắt

3. Lĩnh vực đường thủy nội địa: luồng; âu tàu; cảng, bến thủy nội địa.

4. Lĩnh vực hàng hải: cầu cảng, kho, bãi, luồng cảng biển.

5. Lĩnh vực hàng không

6. Các dự án xây dựng, cải tạo công trình kết cấu hạ tầng GTVT khác thuộc quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP thực hiện theo quyết định cụ thể của Bộ trưởng Bộ GTVT.

Điều 5. Vận hành, khai thác kết cấu hạ tầng GTVT

1. Dự án vận hành, kinh doanh và quản lý khai thác công trình kết cấu hạ tầng GTVT.

2. Dự án cung cấp trang thiết bị, dịch vụ công trong lĩnh vực GTVT.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ec72ebc290654b0aab20452f16b8a15c.html b/chandra_raw/ec72ebc290654b0aab20452f16b8a15c.html deleted file mode 100644 index d9fca41ba579166697ae0073c6b111b51178e0f9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ec72ebc290654b0aab20452f16b8a15c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

luận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về kiểm tra, thanh tra;

e) Trong giai đoạn bị tạm ngừng kinh doanh theo yêu cầu của cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi doanh nghiệp không còn đủ điều kiện theo quy định của pháp luật.”

5. Sửa đổi điểm b Khoản 1 Điều 9 như sau:

“b) Nội dung báo cáo thực hiện theo mẫu báo cáo kết quả hoạt động của tổ chức tư vấn định giá tại Phụ lục 5 đính kèm Thông tư này, bao gồm các nội dung chính sau:

- Việc đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện của tổ chức tư vấn định giá theo quy định tại điểm a, điểm b, điểm d, điểm đ, điểm e Khoản 1 Điều 3 Thông tư này;

- Tình hình, kết quả thực hiện các hoạt động về tư vấn xác định giá trị doanh nghiệp trong kỳ báo cáo;

- Ý kiến nhận xét của cơ quan có thẩm quyền quyết định phương án cổ phần hóa hoặc Ban chỉ đạo cổ phần hóa về chất lượng dịch vụ tư vấn theo quy định tại Điều 11 Thông tư này.”

6. Sửa đổi Khoản 4 Điều 11 như sau:

“4. Có ý kiến nhận xét bằng văn bản về chất lượng dịch vụ do tổ chức tư vấn định giá thực hiện đối với từng hợp đồng tư vấn xác định giá trị doanh nghiệp trong vòng hai mươi (20) ngày sau khi hợp đồng kết thúc theo mẫu tại Phụ lục 4 đính kèm Thông tư này.”

7. Sửa đổi Phụ lục 1 “Mẫu đơn đăng ký trở thành tổ chức tư vấn định giá”, Phụ lục 2 “Danh sách hợp đồng cung cấp dịch vụ trong phạm vi giấy phép hoạt động”, Phụ lục 4 “Tình hình sử dụng dịch vụ tư vấn xác định giá trị doanh nghiệp của các doanh nghiệp trực thuộc tiến hành cổ phần hóa” ban hành kèm theo Thông tư số 127/2012/TT-BTC thành các Phụ lục tương ứng ban hành kèm theo Thông tư này.

8. Bổ sung Phụ lục 5 quy định mẫu Báo cáo kết quả hoạt động của tổ chức tư vấn định giá.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 02 năm 2015.

2. Các doanh nghiệp bị loại khỏi danh sách tổ chức tư vấn định giá do không đáp ứng được quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 6 Thông tư 127/2012/TT-BTC trước khi Thông tư này có hiệu lực thi hành được phép đăng ký lại để trở thành tổ chức tư vấn định giá trước ngày 28 tháng 2 năm 2015. Căn cứ quy định của Thông tư số 127/2012/TT-BTC và Thông tư này, Bộ Tài chính sẽ công bố bổ

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ecc3cdc890724fdfbd26e7e145b35188.html b/chandra_raw/ecc3cdc890724fdfbd26e7e145b35188.html deleted file mode 100644 index d5a4263c7d273c6e58fd25d66d6a61d9186807a7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ecc3cdc890724fdfbd26e7e145b35188.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết các tranh chấp đất đai.

a) Giải quyết lần hai các tranh chấp đất đai mà Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện đã giải quyết tranh chấp lần đầu nhưng còn khiếu nại. Trường hợp Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết tranh chấp lần hai mà một bên hoặc các bên tranh chấp không đồng ý với quyết định giải quyết tranh chấp thì có quyền khởi kiện tại Tòa án theo quy định của Luật Tố tụng hành chính.

b) Giải quyết lần đầu đối với các tranh chấp đất đai giữa các tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài với nhau hoặc giữa tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư. Trường hợp không đồng ý với quyết định giải quyết tranh chấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thì các bên tranh chấp có quyền khiếu nại đến Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường hoặc khởi kiện tại Tòa án theo quy định của Luật Tố tụng hành chính.

Điều 4. Tranh chấp đất đai được cơ quan nhà nước thụ lý giải quyết khi có đủ các điều kiện sau đây

1. Cá nhân, tổ chức tranh chấp đất đai phải có căn cứ chứng minh

a) Phần đất đó thuộc quyền sử dụng của mình khi khiếu nại đến Ủy ban nhân dân các cấp.

b) Bị điều chỉnh trực tiếp bởi quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện khi khiếu nại đến Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

2. Người có đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp phải là người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật.

3. Việc yêu cầu giải quyết tranh chấp được thực hiện bằng đơn khiếu nại yêu cầu giải quyết tranh chấp hoặc yêu cầu giải quyết tranh chấp trực tiếp đến đúng cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết trong thời hạn quy định tại Điều 5, trừ trường hợp quy định tại Điều 6 của Quy định này.

4. Việc khiếu nại chưa được Tòa án thụ lý để giải quyết.

Điều 5. Thời hạn khiếu nại quyết định giải quyết tranh chấp đất đai lần đầu

1. Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày nhận được quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện mà một hay các bên đương sự không đồng ý với quyết định giải quyết đó hoặc kể từ ngày hết thời hạn giải quyết theo quy định tại Khoản 2, Điều 18 của Quy định này thì có quyền khiếu nại đến Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc khởi kiện theo quy định của Luật Tố tụng hành chính; đối với vùng sâu, vùng xa, đi lại khó khăn thì thời hạn giải quyết có thể kéo dài hơn nhưng không quá bốn mươi lăm (45) ngày.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ecc914a94ad145a8b9bb34509ae7f649.html b/chandra_raw/ecc914a94ad145a8b9bb34509ae7f649.html deleted file mode 100644 index 05b3f2eca018ca750d0a59e48481db7083dc28dd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ecc914a94ad145a8b9bb34509ae7f649.html +++ /dev/null @@ -1,433 +0,0 @@ -
104
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
mã hình bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Bản NaDCxã Hữu LậpH. Kỳ Sơn19° 23' 41"104° 13' 43"E-48-17-A
Suối NhiTVxã Hữu LậpH. Kỳ Sơn19° 32' 06"104° 20' 07"19° 22' 55"104° 12' 02"E-48-17-B
bản Noong ỐDCxã Hữu LậpH. Kỳ Sơn19° 27' 43"104° 15' 24"E-48-17-B
Khe ThangTVxã Hữu LậpH. Kỳ Sơn19° 26' 40"104° 13' 02"19° 23' 31"104° 12' 55"E-48-17-A
bản Xóp NhiDCxã Hữu LậpH. Kỳ Sơn19° 23' 34"104° 11' 49"E-48-17-A
bản Xóp ThangDCxã Hữu LậpH. Kỳ Sơn19° 23' 45"104° 12' 58"E-48-17-A
bản Xóp ThápDCxã Hữu LậpH. Kỳ Sơn19° 23' 25"104° 14' 21"E-48-17-A
Suối ChảiTVxã Keng DuH. Kỳ Sơn19° 37' 34"104° 05' 10"19° 38' 13"104° 04' 03"E-48-5-C
Suối ChótTVxã Keng DuH. Kỳ Sơn19° 36' 05"104° 06' 21"19° 37' 34"104° 05' 10"E-48-5-C
bản Hạt Ta VénDCxã Keng DuH. Kỳ Sơn19° 39' 01"104° 07' 52"E-48-5-C
bản Hoà XuânDCxã Keng DuH. Kỳ Sơn19° 39' 38"104° 09' 40"E-48-5-C
bản Huới CàngDCxã Keng DuH. Kỳ Sơn19° 37' 38"104° 07' 38"E-48-5-C
bản Huới LêDCxã Keng DuH. Kỳ Sơn19° 35' 34"104° 06' 56"E-48-5-C
bản Huới PhốcDCxã Keng DuH. Kỳ Sơn19° 39' 21"104° 09' 40"E-48-5-C
bản Huổi Phồn 1DCxã Keng DuH. Kỳ Sơn19° 37' 45"104° 05' 54"E-48-5-C
bản Huổi Phồn 2DCxã Keng DuH. Kỳ Sơn19° 37' 24"104° 06' 10"E-48-5-C
bản Huổi PhongDCxã Keng DuH. Kỳ Sơn19° 35' 03"104° 07' 33"E-48-5-C
bản Keng DuDCxã Keng DuH. Kỳ Sơn19° 39' 56"104° 05' 41"E-48-5-C
bản Kèo ConDCxã Keng DuH. Kỳ Sơn19° 38' 32"104° 05' 28"E-48-5-C
bản Khe LinhDCxã Keng DuH. Kỳ Sơn19° 37' 38"104° 04' 18"E-48-5-C
Suối LêTVxã Keng DuH. Kỳ Sơn19° 34' 31"104° 06' 29"19° 36' 25"104° 08' 14"E-48-5-C
Khe LinhTVxã Keng DuH. Kỳ Sơn19° 37' 05"104° 04' 31"19° 37' 46"104° 03' 45"E-48-5-C
Nậm NơnTVxã Keng DuH. Kỳ Sơn19° 40' 58"104° 04' 07"19° 17' 13"104° 25' 35"E-48-5-C
Suối PhồnTVxã Keng DuH. Kỳ Sơn19° 36' 31"104° 06' 55"19° 37' 35"104° 07' 39"E-48-5-C
bản Quyết ThắngDCxã Keng DuH. Kỳ Sơn19° 35' 37"104° 08' 56"E-48-5-C
Nậm SóngTVxã Keng DuH. Kỳ Sơn19° 34' 59"104° 05' 02"19° 40' 58"104° 04' 07"E-48-5-C
Nậm XốcTVxã Keng DuH. Kỳ Sơn19° 36' 25"104° 08' 14"19° 40' 02"104° 09' 05"E-48-5-C
Núi HồngSVxã Mường ẢiH. Kỳ Sơn19° 20' 00"103° 56' 08"E-48-16-B
bản Huổi KheDCxã Mường ẢiH. Kỳ Sơn19° 17' 28"103° 59' 30"E-48-16-B
suối Huổi KhuânTVxã Mường ẢiH. Kỳ Sơn19° 15' 44"103° 57' 09"19° 18' 07"103° 52' 57"E-48-16-B
Núi MiêngSVxã Mường ẢiH. Kỳ Sơn19° 15' 23"103° 59' 30"E-48-16-B
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ecff3092d68742a6a6ac60c65306094c.html b/chandra_raw/ecff3092d68742a6a6ac60c65306094c.html deleted file mode 100644 index 9396b688d0a060889ccc44800ee0b3afdfeef458..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ecff3092d68742a6a6ac60c65306094c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.12.5.3 Đào đất bằng máy cạp

2.12.5.3.1 Đào đất bằng máy cạp phải cách hố móng, đường hào một khoảng không nhỏ hơn 0,5 m hoặc cách mái đốc một khoảng không nhỏ hơn 1 m.

2.12.5.3.2 Không được dùng máy cạp để thi công ở những sườn đốc hơn 300.

2.12.5.3.3 Không được đổ đất ở thùng máy ra khi máy đang di chuyển.

2.12.5.3.4 Khi máy đang di chuyển, không được để người đứng giữa thùng máy và đầu kéo, đi qua bộ phận nối thùng máy và đầu kéo.

2.12.5.3.5 Khi di chuyển máy cạp phải hạ thùng cách mặt đất một khoảng ít nhất là 0,35 m.

2.12.5.3.6 Khi máy đang hoạt động không được sửa chữa, tra dầu mỡ vào bất kì một bộ phận nào của máy.

2.12.5.3.7 Phải tháo thùng xe ra khỏi đầu kéo khi công nhân sửa chữa các bộ phận dưới thùng xe.

2.12.5.3.8 Khi sử dụng các loại máy đào đất như: máy xúc, máy ủi, máy cạp ..., ngoài những quy định trên phải tuân theo các quy định tại 2.6.

2.12.6 Đào giếng và hố thăm dò

2.12.6.1 Đào giếng và đào hố thăm dò trong những điều kiện khác với quy định tại 2.12.1.9, phải có vách chống.

2.12.6.2 Khi đào giếng và đào hố thăm dò phải theo các quy định sau:

2.12.6.3 Khi có người đang làm việc dưới hố đào, không được làm bất kì việc gì có thể phát sinh ra tia lửa trong hố đào.

2.12.6.4 Người lao động xuống hố sâu phải dùng thang hoặc thùng nâng. Dây kéo phải lấy với hệ số an toàn bằng 9 lần tải trọng thực tế, lượng dự trữ dây kéo không nhỏ hơn 6 vòng tang tời và tời quay phải cố định chắc chắn.

2.12.6.5 Trước khi để người lao động xuống hố đào phải kiểm tra bảo đảm không có hơi khí độc hại ở dưới hố. Nếu có hơi khí độc hại không được để người lao động xuống hố và phải có biện pháp khử hết hơi độc hại đó.

42

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ed21a2d83a814f8caa0d340aa9528d9f.html b/chandra_raw/ed21a2d83a814f8caa0d340aa9528d9f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7fbd083b151be3d9f94ce15d34227f61db6e6ff1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ed21a2d83a814f8caa0d340aa9528d9f.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Lực lượng diễu hành (Thành phố Hồ Chí Minh đảm nhận), gồm các khối đại diện các tầng lớp nhân dân, đi đội hình 10 x 10 (10 hàng ngang, 10 hàng dọc) và 01 khối diễu hành nghệ thuật (có kịch bản riêng).

IV. CHƯƠNG TRÌNH MÍT TINH, ĐIỀU BÌNH, ĐIỀU HÀNH

1. Chương trình Mít tinh:

- 6 giờ 15: Đại diện lãnh đạo Đảng, Nhà nước dâng hương ở Bảo tàng Hồ Chí Minh, chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh (Di tích Bến Nhà Rừng), sau đó về khu vực Lễ đài. Ban Tổ chức tiếp đón lãnh đạo, nguyên lãnh đạo Đảng, Nhà nước và các đại biểu dự Mít tinh, điều bình, diễu hành;

- 6 giờ 30: Chương trình văn nghệ;

- 7 giờ 00: Khai mạc Mít tinh, điều bình, diễu hành kỷ niệm 40 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước:

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xây dựng chương trình chi tiết của Lễ Mít tinh.

2. Chương trình điều bình, diễu hành
a) Khối Nghi trượng, đi theo thứ tự sau:

- Khối Xe mô hình Quốc huy, 108 người (54 nam, 54 nữ) đại diện 54 dân tộc đi hai bên (Bộ Quốc phòng đảm nhận);

- Khối Cờ Đảng, Cờ Tổ quốc, 200 vận động viên thể dục, thể thao mặc đồng phục, đội hình 20 x 10 (20 hàng ngang, 10 hàng dọc) (Bộ Quốc phòng đảm nhận);

- Khối Xe rước ảnh Chủ tịch Hồ Chí Minh, 80 thiếu nhi tay cầm hoa sen đi hai bên (Thành phố Hồ Chí Minh đảm nhận);

- Khối Xe biểu tượng Giải phóng miền Nam, 80 thanh niên (40 nam, 40 nữ) đại diện các tầng lớp xã hội tham gia giải phóng miền Nam đi hai bên (Thành phố Hồ Chí Minh đảm nhận).

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ed49c95f06dc41d2a8fd4302c69839cf.html b/chandra_raw/ed49c95f06dc41d2a8fd4302c69839cf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..005087e6ad664b8350491f51db9ee3b95b0eee8a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ed49c95f06dc41d2a8fd4302c69839cf.html @@ -0,0 +1,59 @@ +
QCVN 01-125:2013/BNNPTNT
+
Bảng 1 (Tiếp theo)
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTình trạngMức độ biểu hiệnMã số
15.
(*)
(+)
(a)
QN
VG
Lóng: Mức độ zig-zắc
Internode: expression of zigzag alignment
Không có hoặc rất ít
absent or very weak
Ít - weak
Trung bình - moderate
Nhiều - strong
1
3
5
7
16.
(+)
(a)
QN
VG
Lóng: Độ nhẵn bề mặt của vỏ cứng
Internode: appearance (rind surface)
Mịn - smooth
Trung bình - medium
Ráp - rough (corky)
3
5
7
17.
(+)
(a)
QN
VG
Lóng: Mức độ sáp
Internode: waxiness
Không có hoặc rất ít
absent or very weak
Ít - weak
Trung bình - medium
Nhiều - strong
1
3
5
7
18.
(+)
(a)
QN
VS/VG
Đót: Chiều rộng của đai rễ
Node: width of root band
Hẹp - narrow
Trung bình - medium
Rộng - broad
3
5
7
19.
(+)
(a)
PQ
VG
Đót: Màu sắc của đai rễ
Node: color of root band
Bảng so màu
RHS Colour Chart (indicate reference number)
20.
(+)
(a)
QN
VG
Đót: Đai sáp
Node: wax ring
Không có hoặc rất hẹp
absent or very narrow
Hẹp - narrow
Trung bình - medium
Rộng - wide
Rất rộng - very wide
1
3
5
7
9
21.
(*)
(+)
(a)
PQ
VG
Đót: Hình dạng của mầm, không bao gồm cánh bao mầm
Node: shape of bud, excluding wings
Tam giác nhọn - triangular-pointed
Bầu dục - oval
Trứng ngược - obovate
Ngũ giác - pentagonal
Thoi - rhomboid
Tròn - round
Hến - ovate
Chữ nhật - rectangular
Mở chim - beaked
1
2
3
4
5
6
7
8
9
+
+
6
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ed84addc98e7462986e0c3a41bc2a392.html b/chandra_raw/ed84addc98e7462986e0c3a41bc2a392.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1c889d95f31c99d59ad1a4767e0b565a4e4ae293 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ed84addc98e7462986e0c3a41bc2a392.html @@ -0,0 +1,429 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011121314151617
27Nguyễn BìnhIĐường Lạc TrayCông kị tước xa Trường DH Hàng Hải16.0007.2005.6002.6009.6004.3203.3601.5608.0003.6002.8001.300
28Lam SơnIĐầu đườngCuối đường16.0007.2005.6002.6009.6004.3203.3601.5608.0003.6002.8001.300
29Phố Nhà ThươngIĐầu đườngCuối đường16.0007.2005.6002.6009.6004.3203.3601.5608.0003.6002.8001.300
30Phố Trại LãINguyễn Văn LinhThiên Lôi11.0006.6004.9502.2006.6003.9602.9701.3205.5003.3002.4751.100
31Hải PhòngITư Tò HiệnHải phố11.0006.6004.9502.2006.6003.9602.9701.3205.5003.3002.4751.100
32Phố Châu NielsenITrần Nguyễn Hân đường vòngNguyễn Văn Linh11.0006.6004.9502.2006.6003.9602.9701.3205.5003.3002.4751.100
33Đường qua trường Đại Học Dân LậpIĐường Nguyễn Văn Linh qua công trường Đại học Dân LậpĐường Chợ Hàng11.0006.6004.9502.2006.6003.9602.9701.3205.5003.3002.4751.100
34Đường Đông TràIĐầu đườngCuối đường11.0006.6004.9502.2006.6003.9602.9701.3205.5003.3002.4751.100
35Đường VI Chi ThảngIĐầu đườngCuối đường12.0006.8405.4002.4007.2004.1043.2401.4406.0003.4202.7001.200
36Phố Chợ ĐồnIĐầu đườngCuối đường11.0006.6004.9502.2006.6003.9602.9701.3205.5003.3002.4751.100
37Đường Nguyễn Sơn HàIĐầu đườngCuối đường11.0006.6004.9502.2006.6003.9602.9701.3205.5003.3002.4751.100
38Phố Đình NhuIĐầu đườngCuối đường11.0006.6004.9502.2006.6003.9602.9701.3205.5003.3002.4751.100
39Phố Type CắtINgã 3 Thiên LôiKhu dân cư số 4 (cuối đường)8.5005.1003.8251.7005.1003.0602.2951.0204.2502.5501.913850
40Đường vào trường Tiểu học Vĩnh NielsenITư đường Thiên LôiCuối đường8.5005.1003.8251.7005.1003.0602.2951.0204.2502.5501.913850
41Các nhánh của đường Đông TràIĐường Đông TràĐường qua ĐHDL8.0004.8003.6001.6004.8002.8802.1609604.0002.4001.800800
42Phạm Hân ĐônIĐầu đườngCuối đường12.0006.8405.4002.4007.2004.1043.2401.4406.0003.4202.7001.200
43Phạm Huy ThảngIĐầu đườngCuối đường11.0006.6004.9502.2006.6003.9602.9701.3205.5003.3002.4751.100
44Phố Khúc ThoaITư đường Thiên LôiChâu ông Cur6.5004.8003.6001.6003.9002.8802.1609603.2502.4001.800800
45Dụ Đường vào khu dân cư số 3IChâu ông CurKhu dân cư khu nhập thị5.5004.4003.3001.5003.3002.6401.9809002.7502.2001.650750
46Đường nhánh khu 3 Vĩnh NielsenIĐường khu 3Cuối đường5.0003.9002.9001.4503.0002.3401.7408702.5001.9501.450725
Phạm Tử NghịIĐầu đườngCuối đường12.0006.8405.4002.4007.2004.1043.2401.4406.0003.4202.7001.200
+
+
+

Page 3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ed8f45fc39b34721b83715d6e6b2d4db.html b/chandra_raw/ed8f45fc39b34721b83715d6e6b2d4db.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2923919459e414bfce713e4c6257e5f2b9c254e5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ed8f45fc39b34721b83715d6e6b2d4db.html @@ -0,0 +1,106 @@ +
QCVN 01-121:2013/BNNPTNT
+
Bảng 1 (Tiếp theo)
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTình trạngTrạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
45.
QL
VG
(c)
Hạt: vết đốm ở rốn hạt
Seed: patches at hilum
Không có - absent
Có - present
1
9
46.
(+)
QN
VG
Thời gian hoa cái nở
Time of female flowering
Sớm - early
Trung bình - medium
Muộn - late
3
5
7
47.
(+)
QN
VG
Thời gian chín
Time of maturity
Sớm - early
Trung bình - medium
Muộn - late
3
5
7
48.
MS
Khả năng chống chịu với bệnh héo rễ
Resistance to Fusarium oxysporum f.sp. niveum (E.F. Smith) Snyder et Hasen
Không - absent
Có - present
1
9
48.1.Chủng 0
Race 0
Không - absent
Có - present
1
9
48.2Chủng 1
Race 1
Không - absent
Có - present
1
9
48.3Chủng 2
Race 2
Không - absent
Có - present
1
9
49.
(+)
Khả năng chống chịu với bệnh thân thư
Resistance to Collectotrichum lagenarium (passerini) Ellis et Halsted
Không - absent
Có - present
49.1.Chủng 1
Race 1
Không - absent
Có - present
1
9
49.2Chủng 2
Race 2
Không - absent
Có - present
1
9
49.3Chủng 3
Race 3
Không - absent
Có - present
1
9
+
+
(Hết bảng 1)
+
Chú thích:
+
(*) Được sử dụng cho tất cả các giống trong mỗi vụ khảo nghiệm và luôn có trong bản mô tả giống, trừ khi trạng thái biểu hiện của tình trạng trước đó hoặc điều kiện môi trường làm cho nó không biểu hiện được
+
(+) Được giải thích, minh họa và hướng dẫn tại phụ lục A
+
(a): Tất cả các quan sát trên phiến lá thực hiện trên lá đã phát triển hoàn toàn
+
(b): Tất cả các quan sát trên quả được thực hiện trên quả phát triển tốt, khi quả chín
+
(c): Tất cả các quan sát trên hạt được thực hiện trên hạt thành thực và phát triển hoàn toàn.
+
III. PHƯƠNG PHÁP KHẢO NGHIỆM
+
3.1. Yêu cầu vật liệu khảo nghiệm
+
3.1.1. Giống khảo nghiệm
+
10
+
Handwritten signature
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/edb8ba05de21479eb878b22c0f4723a4.html b/chandra_raw/edb8ba05de21479eb878b22c0f4723a4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8abc25d897c2a4f22fdeab7d488a7b687f7e70e9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/edb8ba05de21479eb878b22c0f4723a4.html @@ -0,0 +1 @@ +

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VÀ XÃ HỘI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục

Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Gia công và thiết kế sản phẩm mộc; Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm); Xây dựng cầu đường bộ; Người sửa chữa máy công cụ; Kỹ thuật máy nông nghiệp; Sửa chữa máy thi công xây dựng; Vận hành máy thi công nền; Vận hành máy thi công mặt đường; Cơ điện nông thôn; Xử lý nước thải công nghiệp; Chế biến thực phẩm; Chế biến và bảo quản thủy sản; Trồng cây công nghiệp; Chăn nuôi gia súc, gia cầm; Lâm sinh; Khai thác, đánh bắt hải sản; Thủy y; Hướng dẫn du lịch; Điều khiển phương tiện thủy nội địa;

Khai thác máy tàu thủy

(Ban hành kèm theo Thông tư số 20 /2015/TT- BLĐTBXH
ngày 17 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

(Nội dung chi tiết của phụ lục tại Cổng thông tin điện tử của
Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội:
http://www.molisa.gov.vn)

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ede893e7fa1d406dbeb71f91d2ac19c7.html b/chandra_raw/ede893e7fa1d406dbeb71f91d2ac19c7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e2883da2bd2f15cddc85cf3645b20147d45810d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ede893e7fa1d406dbeb71f91d2ac19c7.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Để xảy ra các sai phạm về quản lý vốn, tài sản, về chế độ kế toán, kiểm toán và các chế độ khác do Nhà nước quy định.

5. Chủ tịch Hội đồng thành viên thiếu trách nhiệm, không thực hiện đúng chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình mà dẫn đến một trong các vi phạm tại Khoản 3 Điều này thì bị miễn nhiệm; tùy theo mức độ vi phạm và hậu quả phải bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật.

6. Trường hợp Tập đoàn lâm vào tình trạng phá sản Tổng Giám đốc không nộp đơn mà Hội đồng thành viên không yêu cầu Tổng Giám đốc nộp đơn yêu cầu phá sản thì Chủ tịch Hội đồng thành viên, các thành viên Hội đồng thành viên bị miễn nhiệm.

7. Trường hợp Tập đoàn thuộc diện tổ chức lại, giải thể hoặc chuyển đổi sở hữu mà không tiến hành các thủ tục tổ chức lại, giải thể hoặc chuyển đổi sở hữu thì Chủ tịch Hội đồng thành viên, các thành viên Hội đồng thành viên bị miễn nhiệm.

Điều 32. Chủ tịch Hội đồng thành viên

1. Chủ tịch Hội đồng thành viên của Tập đoàn do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, từ chức, khen thưởng, kỷ luật.

Chủ tịch Hội đồng thành viên là thành viên chuyên trách, không kiêm nhiệm chức danh Tổng Giám đốc và các chức danh quản lý khác của Tập đoàn.

2. Chủ tịch Hội đồng thành viên có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:

a) Thay mặt Hội đồng thành viên ký nhận vốn, đất đai, tài nguyên và các nguồn lực khác do chủ sở hữu đầu tư cho Tập đoàn; ký nhận vốn, đất đai, tài nguyên và các nguồn lực khác do Nhà nước giao quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật; quản lý Tập đoàn theo nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên;

b) Lập chương trình, kế hoạch hoạt động của Hội đồng thành viên; quyết định chương trình, nội dung hợp và tài liệu phục vụ hợp; triệu tập và chủ trì các cuộc họp của Hội đồng thành viên;

c) Thay mặt Hội đồng thành viên hoặc ủy quyền cho các thành viên khác của Hội đồng thành viên ký các nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên.

d) Tổ chức theo dõi và giám sát việc thực hiện các nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên; có quyền thay mặt Hội đồng thành viên đình chỉ các quyết định của Tổng Giám đốc Tập đoàn trái với nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên;

32

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/edeadc9d5bc74d7e8db4301b56e7d209.html b/chandra_raw/edeadc9d5bc74d7e8db4301b56e7d209.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..07d1cdb23aab46296100857fad3dacde78eadf69 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/edeadc9d5bc74d7e8db4301b56e7d209.html @@ -0,0 +1,433 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011121314151617
12Chợ HàngINgã 3 Cột ĐềnĐến hết phố20.0009.0007.0003.00012.0005.4004.2001.80010.0004.5003.5001.500
IHết phố Chợ Hàng (đường ven Hồ Lâm Tương mở rộng)Đến kènh An Kim Hải16.0007.2005.6002.6009.6004.3203.3601.5608.0003.6002.8001.300
13Chợ ConIĐầu đườngCuối đường25.00010.0007.5003.80015.0006.0004.5002.28012.5005.0003.7501.900
14Dư HàngINgã 3 Cột ĐềnNgã 3 Ks Công Đoàn (Hồ Sen)25.00010.0007.5003.80015.0006.0004.5002.28012.5005.0003.7501.900
15Nguyễn Công TrứIĐầu đườngCuối đường25.00010.0007.5003.80015.0006.0004.5002.28012.5005.0003.7501.900
16Nguyễn Văn LinhILạch TrayĐường vào UBND Phường Dư Hàng Kênh23.0009.5007.2003.20013.8005.7004.3201.92011.5004.7503.6001.600
IĐường vào UBND Phường Dư Hàng KênhNgã 3 Cầu Niệm- Nguyễn Văn Linh20.0009.0007.0003.00012.0005.4004.2001.80010.0004.5003.5001.500
INgã 3 Cầu Niệm- Nguyễn Văn LinhCầu An Đông14.0006.5005.0002.0008.4003.9003.0001.2007.0003.2502.5001.000
17Đình ĐôngIĐầu đườngCuối đường25.00010.0007.5003.80015.0006.0004.5002.28012.5005.0003.7501.900
18Thiên LôiINgã 3 Đồn Niệm (Trần Nguyễn Hân)Hết Công ty sản xuất dịch vụ Duyên Hải25.00010.0007.5003.80015.0006.0004.5002.28012.5005.0003.7501.900
IHết Công ty sản xuất dịch vụ Duyên HảiNguyễn Văn Linh20.0009.0007.0003.00012.0005.4004.2001.80010.0004.5003.5001.500
INguyễn Văn LinhCầu Rào20.0009.0007.0003.00012.0005.4004.2001.80010.0004.5003.5001.500
INguyễn Văn LinhĐến Hào Khê16.0007.2005.6002.6009.6004.3203.3601.5608.0003.6002.8001.300
19Kênh DươngIĐường Chợ Con vòng quanh hồĐường Hồ Sen20.0009.0007.0003.00012.0005.4004.2001.80010.0004.5003.5001.500
20Đường vòng quanh Hồ SenIĐường Chợ Con vòng quanh hồQuán Sói20.0009.0007.0003.00012.0005.4004.2001.80010.0004.5003.5001.500
21Chợ HàngINgã 3 Bất TrònNgã 3 đường vòng cầu An Đông20.0009.0007.0003.00012.0005.4004.2001.80010.0004.5003.5001.500
22Lán BèICầu QuâyĐường Nguyễn Văn Linh14.0006.5005.0002.0008.4003.9003.0001.2007.0003.2502.5001.000
Đường vòng Lán BèĐường Dư Hàng20.0009.0007.0003.00012.0005.4004.2001.80010.0004.5003.5001.500
23Miền Hai XãINgã 3 Quán SóiĐường Chợ Hàng16.0007.2005.6002.6009.6004.3203.3601.5608.0003.6002.8001.300
24Đường qua UBND phường Dư Hàng KênhIĐường Nguyễn Văn LinhĐường Thiên Lôi16.0007.2005.6002.6009.6004.3203.3601.5608.0003.6002.8001.300
25Đông ThiênIĐường Nguyễn Văn LinhCuối đường16.0007.2005.6002.6009.6004.3203.3601.5608.0003.6002.8001.300
26Nguyễn HồngIĐầu đườngCuối đường16.0007.2005.6002.6009.6004.3203.3601.5608.0003.6002.8001.300
+
+
+

Page 2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ee1a593aacea48b2bb0302de137ab6ed.html b/chandra_raw/ee1a593aacea48b2bb0302de137ab6ed.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..70f22d50ff18b59905b4c5cde8b92fd54d3563e6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ee1a593aacea48b2bb0302de137ab6ed.html @@ -0,0 +1,68 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
lược, Quy hoạch trên trang thông tin điện tử của Bộ VHHTDL và của Cục Điện ảnh
1.3Phối hợp với Đài Truyền hình và các phương tiện thông tin đại chúng tăng cường quản trị, nâng cao nhận thức về vai trò, tầm quan trọng của điện ảnh đối với việc thúc hiện nhiệm vụ chính trị của Đảng và Nhà nước.Thường xuyên
1.4Đẩy mạnh công tác phê bình điện ảnh nhằm giáo dục và định hướng thẩm mỹ cho nhân dânThường xuyên
2.Về công tác quản lý nhà nước và xây dựng cơ chế, chính sách
2.1Xây dựng văn bản quản lý nhà nước
a)Xây dựng Thông tư liên tịch Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Bộ Tài chính Quy định về hoạt động và chế độ chi tiêu tài chính đối với Đội chiếu phim lưu động.Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
- Cục Điện ảnh chủ trì;
- Đơn vị phối hợp:
Vụ Pháp chế, Vụ Kế hoạch, Tài chính, Vụ Tổ chức Cán bộ.
Bộ Tài chính:
+ Vụ Ngân sách nhà nước;
+ Vụ Tài chính hành chính sự nghiệp;
- Bộ Nội vụ.
Hoàn thành:
Năm 2014
Kinh phí sự nghiệp Cục Điện ảnh.
b)Xây dựng Thông tư hướng dẫn phân loại phimBộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:Hội Điện ảnh Việt Nam.Hoàn thành:
Năm 2014
Kinh phí sự nghiệp của
+
+
3
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ee38c609f215433eac20bb1b3ad6a22e.html b/chandra_raw/ee38c609f215433eac20bb1b3ad6a22e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c2fba35ae6eb3a1290516f588cd3260d89b01b6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ee38c609f215433eac20bb1b3ad6a22e.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Đánh giá rủi ro phương án sơ tán hành khách trong trường hợp khẩn cấp, trên cầu cạn, trong đường hầm, nhà ga; đánh giá rủi ro kiểm soát khói, thoát nhiệt, thông gió trong đường hầm.

3. Đánh giá tương thích điện từ.

4. Đánh giá tích hợp hệ thống.

5. Đánh giá thử nghiệm vận hành, chạy thử hệ thống.

6. Đánh giá Hệ thống quản lý an toàn vận hành.

7. Các nội dung đánh giá khác theo yêu cầu của Chủ đầu tư.

Điều 7. Nội dung đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống khi nâng cấp

1. Đánh giá độ tin cậy, tính sẵn sàng, khả năng bảo dưỡng và độ an toàn đối với các hạng mục nâng cấp.

2. Đánh giá tích hợp hệ thống.

3. Đánh giá chạy thử hệ thống sau khi nâng cấp.

4. Đánh giá Hệ thống quản lý an toàn vận hành.

5. Các nội dung đánh giá khác theo yêu cầu của Chủ đầu tư.

Điều 8. Trình tự thực hiện đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống khi xây dựng mới và nâng cấp

1. Chủ đầu tư xây dựng điều khoản tham chiếu của hồ sơ mời thầu đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống theo quy định của pháp luật về đấu thầu.

2. Căn cứ điều khoản tham chiếu, Tổ chức chứng nhận xây dựng đề cương nhiệm vụ chứng nhận an toàn hệ thống theo quy định tại khoản 3 Điều 4 của Thông tư này.

3. Tổ chức chứng nhận thực hiện theo đề cương nhiệm vụ chứng nhận an toàn hệ thống đã được phê duyệt. Sau khi kết thúc các hạng mục, giai đoạn chứng nhận, Tổ chức chứng nhận phải có báo cáo đánh giá gửi Chủ đầu tư.

4. Sau khi hoàn thành tất cả các hạng mục đánh giá theo đề cương nhiệm vụ chứng nhận an toàn hệ thống, Tổ chức chứng nhận lập báo cáo đánh giá cuối cùng, cấp Giấy chứng nhận an toàn hệ thống và đưa ra các khuyến nghị (nếu có).

Điều 9. Giấy chứng nhận an toàn hệ thống

Giấy chứng nhận an toàn hệ thống bao gồm các nội dung cơ bản sau đây:

1. Tên, địa chỉ của Tổ chức chứng nhận.

2. Tên của tuyến, đoạn tuyến đường sắt đô thị.

3. Tên, địa chỉ của tổ chức vận hành.

4. Thông tin về đặc tính kỹ thuật của tuyến đường sắt đô thị, bao gồm: khổ đường, chiều dài tuyến, đoạn tuyến, số ga, hệ thống cung cấp điện sức kéo, thành phần đoàn tàu, hệ thống tín hiệu điều khiển chạy tàu, năng lực chuyên chở.

5. Tiêu chuẩn áp dụng để chứng nhận.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ee74360d6f9345539b2132fbbe0d9c6b.html b/chandra_raw/ee74360d6f9345539b2132fbbe0d9c6b.html deleted file mode 100644 index 280260af3ff6256e4d0fe36b69b8d0b02846b726..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ee74360d6f9345539b2132fbbe0d9c6b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Tước quyền sử dụng giấy phép từ 01 đến 03 tháng đối với hành vi quy định tại Khoản 7 Điều này;

c) Đình chỉ hoạt động từ 09 đến 12 tháng đối với hành vi quy định tại Khoản 8 Điều này.

10. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc thu hồi hoặc tiêu hủy sản phẩm in đối với hành vi quy định tại Điểm b và Điểm c Khoản 2, Điểm a và Điểm b Khoản 3, Điểm b Khoản 4, Điểm a Khoản 5, các khoản 6, 7 và 8 Điều này;

b) Buộc thu hồi giấy phép đối với hành vi quy định tại Điểm c Khoản 3 Điều này.

Điều 25. Vi phạm quy định về in quá số lượng

1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) In xuất bản phẩm vượt quá số lượng ghi trong quyết định xuất bản hoặc giấy phép xuất bản, giấy phép in gia công cho nước ngoài dưới 30 thành phẩm;

b) In sản phẩm không phải xuất bản phẩm vượt quá số lượng ghi trong hợp đồng hoặc giấy phép in gia công cho nước ngoài dưới 100 thành phẩm.

2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) In xuất bản phẩm vượt quá số lượng ghi trong quyết định xuất bản hoặc giấy phép xuất bản, giấy phép in gia công cho nước ngoài từ 30 đến dưới 100 thành phẩm;

b) In sản phẩm không phải xuất bản phẩm vượt quá số lượng ghi trong hợp đồng hoặc giấy phép in gia công cho nước ngoài từ 100 thành phẩm đến dưới 300 thành phẩm.

3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) In xuất bản phẩm vượt quá số lượng ghi trong quyết định xuất bản hoặc giấy phép xuất bản, giấy phép in gia công cho nước ngoài từ 100 đến dưới 300 thành phẩm;

23

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ee8040d8aabc42479f029ceb8df576b8.html b/chandra_raw/ee8040d8aabc42479f029ceb8df576b8.html deleted file mode 100644 index 7b1cb1dfae95fd4c4df21dbb63aaec2e88832c25..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ee8040d8aabc42479f029ceb8df576b8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Biên chế:

Căn cứ các quy định hiện hành của nhà nước về quản lý biên chế công chức, viên chức, hàng năm Sở Giao thông vận tải xây dựng vị trí việc làm và cơ cấu công chức, viên chức trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và quyết định biên chế công chức, viên chức bảo đảm đủ biên chế công chức, viên chức theo vị trí việc làm để thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao.

Điều 4. Giám đốc Sở Giao thông vận tải quy định nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của các đơn vị trực thuộc Sở theo quy định hiện hành của pháp luật. Bộ trí, bổ nhiệm cán bộ, công chức, viên chức theo quy định về phân cấp quản lý cán bộ.

Điều 5. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1347/2004/QĐ-UB ngày 08 tháng 10 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hà Nam.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Nội vụ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 26

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of Hanoi, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM' and 'KỲ'.A circular official seal of the Provincial People's Council of Hanoi. The outer ring contains the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM' at the top and 'KỲ' at the bottom. Inside the circle is a five-pointed star. A signature is written over the seal.

Mai Tiến Dũng

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ee97344fd2c540a7baafaf8ef56d2229.html b/chandra_raw/ee97344fd2c540a7baafaf8ef56d2229.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f3c85308719fd2a1ab3b13c2fc50e5b05c8db2a9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ee97344fd2c540a7baafaf8ef56d2229.html @@ -0,0 +1,97 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
3.6 +

Đối môi trang thiết bị kỹ thuật lưu trữ phim phù hợp, đặt tiêu chuẩn; tiếp tục đầu tư, hoàn thiện dự án xây dựng khu lưu trữ hình ảnh động của Viện Phim Việt Nam

+
+

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

+
    +
  • - Viện phim Việt Nam chủ trì
  • +
  • - Đơn vị phối hợp: Cục Điện ảnh;
  • +
  • + Vụ Kế hoạch, Tài chính.
  • +
+
+
    +
  • - Bộ Tài chính;
  • +
  • + Vụ Ngân sách nhà nước;
  • +
  • + Vụ Tài chính hành chính sự nghiệp;
  • +
  • + Cục Tài chính doanh nghiệp.
  • +
  • - UBND thành phố Hà Nội.
  • +
+
+

Thời gian thực hiện: Giai đoạn 2014-2015

+
+

Ngân sách nhà nước hỗ trợ, kết hợp với huy động nguồn xã hội hóa.

+
4.Sản xuất phim
4.1Giai đoạn 2014-2015:
a)Phim truyền: 08-09 phim/năm (30% tổng số phim sản xuất/năm). +

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:

+
    +
  • - Cục Điện ảnh phối hợp với Vụ Kế hoạch, Tài chính chỉ đạo đặt hàng;
  • +
  • - Các hãng phim tổ chức sản xuất.
  • +
+
+
    +
  • - Bộ Tài chính;
  • +
  • + Vụ Ngân sách nhà nước;
  • +
  • + Vụ Tài chính hành chính sự nghiệp;
  • +
  • + Cục Tài chính doanh nghiệp.
  • +
+
+

Nhà nước đặt hàng trên cơ sở cần đổi ngân sách nhà nước.

+
+

Ngân sách nhà nước.

+
b)Phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình: 12-24 phim/năm cho mỗi thể loại (100% tổng số phim sản xuất/năm).
+
+
11
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eeb0873131ae451e8a4464cfe4695aeb.html b/chandra_raw/eeb0873131ae451e8a4464cfe4695aeb.html deleted file mode 100644 index 006788e176df0be7c8e83ed5bf1b7f44394257a5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/eeb0873131ae451e8a4464cfe4695aeb.html +++ /dev/null @@ -1,61 +0,0 @@ -
136
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu màn hình bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm 2DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 45' 46"105° 41' 50"E-48-32-A-d
xóm 3DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 45' 36"105° 41' 34"E-48-32-A-d
xóm 4DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 45' 18"105° 41' 47"E-48-32-A-d
xóm 5DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 45' 01"105° 41' 54"E-48-32-C-b
xóm 6DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 44' 33"105° 41' 56"E-48-32-C-b
xóm 7DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 44' 53"105° 42' 08"E-48-32-C-b
xóm 8DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 44' 55"105° 42' 38"E-48-32-C-b
xóm 9DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 44' 41"105° 42' 27"E-48-32-C-b
xóm 10DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 44' 07"105° 42' 24"E-48-32-C-b
xóm 11DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 44' 10"105° 42' 47"E-48-32-C-b
xóm 12DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 44' 24"105° 43' 09"E-48-32-C-b
xóm 13DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 44' 17"105° 43' 05"E-48-32-C-b
xóm 14DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 44' 13"105° 43' 09"E-48-32-C-b
xóm 15DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 43' 50"105° 43' 07"E-48-32-C-b
xóm 16DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 43' 49"105° 42' 58"E-48-32-C-b
xóm 17DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 43' 57"105° 42' 34"E-48-32-C-b
xóm 18DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 44' 06"105° 42' 10"E-48-32-C-b
xóm 19DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 43' 43"105° 42' 10"E-48-32-C-b
xóm 20DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 43' 49"105° 42' 47"E-48-32-C-b
xóm 21DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 43' 31"105° 42' 26"E-48-32-C-b
xóm 22DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 43' 06"105° 42' 38"E-48-32-C-b
quốc lộ 46KXxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 36' 19"105° 11' 23"18° 49' 41"105° 42' 18"E-48-32-A-d
đường tỉnh 535KXxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 39' 59"105° 41' 16"18° 46' 13"105° 45' 02"E-48-32-C-b
xóm 1DCxã Nghi PhươngH. Nghi Lộc18° 48' 40"105° 36' 45"E-48-32-A-c
xóm 2DCxã Nghi PhươngH. Nghi Lộc18° 48' 23"105° 36' 41"E-48-32-A-c
xóm 3DCxã Nghi PhươngH. Nghi Lộc18° 48' 39"105° 36' 20"E-48-32-A-c
xóm 4DCxã Nghi PhươngH. Nghi Lộc18° 48' 24"105° 36' 07"E-48-32-A-c
xóm 5DCxã Nghi PhươngH. Nghi Lộc18° 48' 56"105° 35' 50"E-48-32-A-c
xóm 6DCxã Nghi PhươngH. Nghi Lộc18° 48' 35"105° 35' 46"E-48-32-A-c
xóm 7DCxã Nghi PhươngH. Nghi Lộc18° 48' 54"105° 35' 28"E-48-32-A-c
xóm 8DCxã Nghi PhươngH. Nghi Lộc18° 48' 42"105° 35' 05"E-48-32-A-c
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ef07e988e61547dda8802a977500c661.html b/chandra_raw/ef07e988e61547dda8802a977500c661.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..87b59d40a99d74889ebd36c531d5a749fa39915f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ef07e988e61547dda8802a977500c661.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Phê duyệt chiến lược, kế hoạch sản xuất kinh doanh và kế hoạch đầu tư phát triển 5 năm của Tập đoàn theo đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ý kiến của Bộ Tài chính và thẩm định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

e) Phê duyệt Đề án tổng thể sắp xếp, đổi mới Tập đoàn theo đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và ý kiến của các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Lao động - Thương binh và Xã hội.

3. Quyền, trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cấp trên trực tiếp của Hội đồng thành viên Tập đoàn có các quyền, trách nhiệm sau:

a) Quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, từ chức, khen thưởng, kỷ luật thành viên Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc, Kiểm soát viên chuyên ngành của Tập đoàn;

b) Quyết định lương của Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc, Kiểm soát viên chuyên ngành, quỹ lương hằng năm của viên chức quản lý sau khi có ý kiến thỏa thuận của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

c) Phê duyệt danh mục các dự án đầu tư nhóm A, B hằng năm và thông báo Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính để tổng hợp, giám sát;

d) Phê duyệt chủ trương góp vốn, tỷ lệ nắm giữ, tăng, giảm vốn của Tập đoàn tại các doanh nghiệp khác; việc tiếp nhận doanh nghiệp tự nguyện tham gia làm công ty con, công ty liên kết của tập đoàn;

đ) Phê duyệt chủ trương vay, cho vay, mua, bán tài sản có giá trị bằng hoặc lớn hơn 50% vốn điều lệ Tập đoàn; phê duyệt chủ trương vay nợ nước ngoài của Tập đoàn và đề nghị Bộ Tài chính thẩm định, chấp thuận;

e) Đề nghị Bộ Tài chính phê duyệt Quy chế quản lý tài chính của Tập đoàn;

g) Chấp thuận đề Hội đồng thành viên phê duyệt báo cáo tài chính, phân phối lợi nhuận, trích lập và sử dụng các quỹ;

h) Trình Chính phủ ban hành Điều lệ, sửa đổi và bổ sung Điều lệ của Tập đoàn;

i) Thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án thành lập công ty con 100% vốn nhà nước; chủ trương thành lập, tổ chức lại, giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện và các đơn vị hạch toán phụ thuộc khác của Tập đoàn;

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ef396520121f4efcbf227dc464a419c3.html b/chandra_raw/ef396520121f4efcbf227dc464a419c3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f6c0afe1aa35a0f2cf144f75b59987575b71175b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ef396520121f4efcbf227dc464a419c3.html @@ -0,0 +1,47 @@ +
+

QCVN 01-125:2013/BNNPTNT

+
+
+

4. Tình trạng 10 - Lóng: Hình dạng

+
+
+Six line drawings of rice panicles (lóng) showing different shapes: 1. Straight (Hình trụ), 2. Straight (middle) (Hình thẳng (phình giữa)), 3. Slightly curved (Hình ống chỉ (lõm giữa)), 4. Tapered (Hình chóp cụt), 5. Tapered (inverted) (Hình chóp cụt ngược), 6. Conical (Hình con). +
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + +
123456
Hình trụHình thẳng
(phình giữa)
Hình ống chỉ
(lõm giữa)
Hình chóp cụtHình chóp
cụt ngược
Hình con
+
+
+

5. Tình trạng 12 - Lóng: Màu sắc nơi tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời
Sau ba ngày kể từ ngày tiếp xúc với ánh nắng mặt trời trên cọng mà sấp đã
được gờ bỏ.

+
+
+

6. Tình trạng 13 - Lóng: Màu sắc nơi không tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời
Cọng được bảo vệ bởi ánh sáng mặt trời, trên đó sấp đã được gờ bỏ.

+
+
+

7. Tình trạng 15 - Lóng: Mức độ dính đặc

+
+
+Four line drawings of rice panicles (lóng) showing different degrees of stickiness (dính đặc). The first is straight, the second is slightly curved, the third is more curved, and the fourth is very curved. +
+
+A small logo or signature at the bottom right of the page. +
+
+

16

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ef8170d19ccc4153a4f32c4677975e7b.html b/chandra_raw/ef8170d19ccc4153a4f32c4677975e7b.html deleted file mode 100644 index 9e5f260b875e242ade55325d064462f0cc2ed7ea..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ef8170d19ccc4153a4f32c4677975e7b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Kỳ bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 02.04.2014 16:48:31 +07:00

TĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2174 /VPCP-TCCV

Hà Nội, ngày 02 tháng 4 năm 2014

V/v thành lập Ban Chỉ đạo Trung ương thực hiện Đề án thu hút, tạo nguồn cán bộ từ sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, cán bộ khoa học trẻ.

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐÈNSố: ..... C.....
Ngày: 02/4.....

Kính gửi: Bộ Nội vụ.

Xét đề nghị của Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 837/TTtr- BNV ngày 13 tháng 3 năm 2014 về việc thành lập Ban Chỉ đạo Trung ương thực hiện Đề án thu hút, tạo nguồn cán bộ từ sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, cán bộ khoa học trẻ, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng chỉ đạo Bộ Nội vụ chính lý dự thảo Quyết định theo hướng:

Văn phòng Chính phủ thông báo đề Bộ Nội vụ biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the General Secretariat of the Government of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH VĂN'.

Nguyễn Văn Tòng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/efc51ebae78b4e56bd2b2a70860b1742.html b/chandra_raw/efc51ebae78b4e56bd2b2a70860b1742.html deleted file mode 100644 index ef8dd8db979c83a948671d587a8af443efd2fab9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/efc51ebae78b4e56bd2b2a70860b1742.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BTTTT

Phép thử này phải tiến hành trên cấu hình đại diện cho thiết bị thông tin vô tuyến, thiết bị phụ trợ liên quan hoặc cấu hình đại diện cho tổ hợp thiết bị thông tin vô tuyến và thiết bị phụ trợ.

Phép thử này đánh giá khả năng hoạt động bình thường của EUT khi xảy ra quá áp trên các cổng đầu vào nguồn điện lưới AC và các cổng thông tin.

Phương pháp đo phải phù hợp với TCVN 8241-4-5:2009 [5].

Các yêu cầu và đánh giá kết quả đo thử đã nêu trong mục sau đây phải được áp dụng, nhưng không yêu cầu phép thử mà chức năng thông thường không thể thực hiện được do tác động của mạch ghép tách CDN trên EUT.

Phương pháp đo kiểm đối với cổng thông tin đầu nối trực tiếp tới cấp ngoài trời.

Cấp thử các cổng thông tin dùng cho đầu nối trực tiếp đến mạng viễn thông bằng cấp ngoài trời phải là 1 kV dây-đất như đã nêu trong TCVN 8241-4-5:2009 [5], tuy nhiên trong các trung tâm viễn thông phải là 0,5 kV dây-đất. Trong trường hợp này tổng trở kháng ra của bộ tạo quá áp phải phù hợp với tiêu chuẩn cơ sở TCVN 8241-4-5:2009 [5].

Bộ tạo tín hiệu thử phải cung cấp được các xung 1,2/50 \mu s như đã nêu trong TCVN 8241-4-5:2009 [5].

Phương pháp đo thử đối với cổng thông tin đầu nối trực tiếp tới cấp trong nhà.

Cấp đo thử các cổng thông tin dùng cho đầu nối trực tiếp đến mạng viễn thông bằng cấp ngoài trời phải là 1 kV dây-đất. Trong trường hợp này tổng trở kháng ra của bộ tạo quá áp phải phù hợp với tiêu chuẩn cơ sở TCVN 8241-4-5:2009 [5]. Bộ tạo tín hiệu thử phải cung cấp được các xung 1,2/50 \mu s như đã nêu trong TCVN 8241-4-5:2009 [5].

Phương pháp thử đối với các cổng nguồn điện lưới.

Cấp đo thử cho các cổng đầu vào nguồn điện lưới phải là 2 kV dây-đất và 1 kV dây-dây với trở kháng ra của bộ tạo quá áp phải phù hợp với tiêu chuẩn cơ sở TCVN 8241-4-5:2009 [5].

Trong các trung tâm viễn thông phải sử dụng cấp đo thử là 1 kV dây-đất và 0,5 kV dây-dây.

Bộ tạo tín hiệu thử phải cung cấp được các xung 1,2/50 \mu s như đã nêu trong TCVN 8241-4-5:2009 [5].

Với máy phát, tiêu chí chất lượng đối với hiện tượng đột biến cho máy phát phải được áp dụng (xem mục "Tiêu chí chất lượng" trong phần Điều kiện riêng liên quan từng phần của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14]).

Với máy thu, tiêu chí chất lượng đối với hiện tượng đột biến cho máy thu phải được áp dụng (xem mục "Tiêu chí chất lượng" trong phần Điều kiện riêng liên quan từng phần của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14]).

Đối với thiết bị phụ thuộc, tiêu chí đạt/không đạt do nhà sản xuất cung cấp (xem B.4 Phụ lục B) phải được áp dụng, trừ khi thiết bị phụ thuộc được đo thử đầu nối với máy thu hoặc máy phát trong trường đó các tiêu chí chất lượng bên trên phải được áp dụng.

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/efca19ad9e28484680ac33488c0426ec.html b/chandra_raw/efca19ad9e28484680ac33488c0426ec.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4193a3c864e0dde034103abc465689bce07bd410 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/efca19ad9e28484680ac33488c0426ec.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Trong trường hợp hai tuyến phố cũ và mới liên thông cần phải đề xuất về giải pháp thiết kế không gian kiến trúc cảnh quan đảm bảo sự kết nối hài hòa giữa tuyến phố mới và tuyến phố cũ.

4. Nội dung thiết kế hạ tầng kỹ thuật:

a) Về giao thông: xác định mặt cắt đường, vĩa hè, biển báo giao thông.

b) Hạ tầng kỹ thuật khác: xác định chỉ giới đường đô, chỉ giới xây dựng, các yêu cầu cụ thể đối với tuyến phố, phạm vi và hành lang bảo vệ các công trình ngầm, nổi và trên cao. Đề xuất thiết kế sơ bộ các hệ thống trang thiết bị hạ tầng đồng bộ, các công trình tiện ích đường phố và chiếu sáng đô thị.

Điều 18. Nội dung của đồ án Thiết kế đô thị cho một ô phố, lô phố

1. Nội dung Thiết kế đô thị riêng quy định tại điều này được áp dụng chung cho ô phố, lô phố trong đô thị cũ hoặc khu vực cần cải tạo.

2. Nội dung thiết kế không gian kiến trúc cảnh quan:

a) Xác định mật độ xây dựng, tầng cao, khoảng lùi công trình trên ô phố.

- Không chế chiều cao công trình tối đa, tối thiểu đối với ô phố, lô phố.

- Đề xuất nội dung và phương án thiết kế khoảng lùi công trình không được phá vỡ cấu trúc truyền thống khu vực, đáp ứng tiện ích công trình và phù hợp với cảnh quan chung.

- Quy định cụ thể giới hạn chiều cao tầng một (hoặc tầng trệt) trở xuống, kích thước và cốt cao độ của các ban công, lô gia, mái.

b) Định hình về kiến trúc:

- Công trình điểm nhấn, ngôn ngữ kiến trúc chủ đạo, bố cục và phân bổ các công trình theo chức năng, hình thức kiến trúc của từng thể loại công trình.

- Hình thức kiến trúc, giải pháp tổ chức các không gian lối bên trong ô phố, lô phố: các không gian công cộng, giao thông nội bộ, không gian đi bộ, giải trí, thể dục thể thao, cây xanh, mặt nước.

- Giải pháp thiết kế phải kế thừa, đảm bảo hài hòa hình thức kiến trúc đặc trưng với kiến trúc mới, hiện đại.

- Đề xuất thiết kế kiến trúc nhỏ mang tính biểu tượng, điều khắc và trang trí gắn kết với ngôn ngữ hình khối chung của khu vực. Đối với các biển quảng cáo cần đề xuất kích cỡ, màu sắc, tỷ lệ phù hợp.

- Sử dụng màu sắc, vật liệu cho công trình kiến trúc phải phù hợp với truyền thống và tập quán khu vực, hài hòa với cảnh quan tự nhiên chung đô thị.

c) Đối với hệ thống cây xanh và cảnh quan: giải pháp thiết kế cây xanh kết hợp với mặt nước, cảnh quan tự nhiên khu vực. Lựa chọn chủng loại cây xanh sẵn có tại địa phương, có kích cỡ, màu sắc phù hợp phương án thiết kế.

d) Giải pháp bảo tồn, tôn tạo, khoanh vùng bảo vệ đối với các công trình di tích văn hóa lịch sử theo Luật di sản, các quy định quản lý xây dựng các công trình xung quanh.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/efdd08b35db04dc6b16e1dc7c2fe27d4.html b/chandra_raw/efdd08b35db04dc6b16e1dc7c2fe27d4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a5db7f56284bb29a785d57a0da2f86b782de5c6f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/efdd08b35db04dc6b16e1dc7c2fe27d4.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Tiếp nhận văn bản thông báo ngày khởi công xây dựng của Chủ đầu tư hoặc giấy đăng ký xây dựng, sửa chữa, cải tạo đối với các trường hợp theo quy định không phải xin cấp giấy phép xây dựng theo quy định để kiểm tra, theo dõi thi công.

3. Kiểm tra, theo dõi việc thực hiện theo giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng trên địa bàn theo quy định của pháp luật.

4. Báo cáo định kỳ (tháng, quý, 6 tháng, năm) công tác cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng trên địa bàn cho Ủy ban nhân dân quận, huyện.

Điều 10. Quyền hạn và trách nhiệm của Chủ đầu tư

1. Thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ.

2. Có quyền yêu cầu cơ quan cấp giấy phép xây dựng giải thích, hướng dẫn và thực hiện đúng các quy định về cấp giấy phép xây dựng.

3. Chịu trách nhiệm về tính trung thực của hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng; chủ động lập biên bản xác định hiện trạng hoặc thuê đơn vị tư vấn lập hồ sơ hiện trạng các nhà liền kề, nội dung được lập có xác nhận của hộ liền kề và chính quyền sở tại hoặc tổ trưởng nhân dân; làm cơ sở giải quyết các khiếu nại về đền bù do việc xây dựng công trình của mình gây ra.

4. Phải có cam kết tự tháo dỡ công trình khi thời hạn tồn tại của công trình ghi trong giấy phép xây dựng tạm hết hạn và không yêu cầu bồi thường đối với phần công trình phát sinh sau khi quy hoạch được công bố. Trường hợp không tự tháo dỡ thì bị cưỡng chế phá dỡ và Chủ đầu tư phải chịu mọi chi phí cho việc phá dỡ công trình.

5. Nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng theo quy định.

Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan, đơn vị tư vấn thiết kế, thẩm tra, thi công và giám sát thi công xây dựng công trình

1. Thực hiện theo quy định tại Điều 22, Điều 23 Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ, các quy định của pháp luật có liên quan.

2. Thủ trưởng doanh nghiệp, cá nhân cung cấp dịch vụ điện, nước và các dịch vụ khác liên quan đến công trình xây dựng vi phạm trật tự xây dựng đô thị phải thực hiện nghiêm chỉnh, đúng thời hạn các yêu cầu trong quyết định đình chỉ thi công xây dựng, quyết định cưỡng chế phá dỡ của cấp có thẩm quyền.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f022b5412630470c874d82b13a5b1814.html b/chandra_raw/f022b5412630470c874d82b13a5b1814.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..138522fe76385bcc04d7377a6540b8ca3429e60f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f022b5412630470c874d82b13a5b1814.html @@ -0,0 +1 @@ +

(Bia 2)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN 20... VÀ
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (20...- 20...)

.....(2).....

Ngày ... tháng ... năm ...
CƠ QUAN THẨM ĐỊNH
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

(Ký tên, đóng dấu)

Ngày ... tháng ... năm ...
CƠ QUAN LẬP QUY HOẠCH
SỬ DỤNG ĐẤT

(Ký tên, đóng dấu)

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f0469a8af3d046539b560c5979a6433b.html b/chandra_raw/f0469a8af3d046539b560c5979a6433b.html deleted file mode 100644 index fd86a14d8c24acf5134e53df0f5428033760c3f5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f0469a8af3d046539b560c5979a6433b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

điều trị các bệnh không lây nhiễm, tai nạn, thương tích đang có xu hướng gia tăng. Đây mạnh phát triển y, dược học cổ truyền, tiến đến 100% các cơ sở khám, chữa bệnh công lập đều có khoa hoặc bộ phận khám, chữa bệnh bằng y học cổ truyền. Chú trọng phát triển ngành công nghiệp dược, nhất là sản xuất các loại thuốc sử dụng nguyên liệu từ các loại dược liệu tại địa phương.

- Văn hóa và thể dục, thể thao

Đầu tư phát triển đồng bộ hệ thống công trình văn hóa ở cấp tỉnh, huyện, xã. Tăng đầu tư từ ngân sách kết hợp đẩy mạnh xã hội hóa đầu tư để xây dựng thiết chế văn hóa các cấp, nhất là thiết chế văn hóa cơ sở. Phấn đấu đến năm 2020, đạt tỷ lệ 100% phường, xã có trung tâm văn hóa thể thao - học tập cộng đồng; 80% di tích cấp quốc gia và cấp tỉnh được tu bổ, tôn tạo. Quan tâm phát triển hệ thống các công trình văn hóa, thể thao phục vụ công nhân ở các khu vực tập trung khu công nghiệp. Kết hợp đồng bộ xây dựng thiết chế văn hóa với xây dựng nếp sống văn minh, gia đình văn hóa, đầu tư để có các sản phẩm văn hóa, nghệ thuật có chất lượng đáp ứng đời sống tinh thần của nhân dân trong tỉnh.

Huy động đầu tư xây dựng hoàn chỉnh hệ thống công trình thi đấu, tập luyện thể thao từ cấp tỉnh đến xã, phường. Mở rộng xã hội hóa thể dục, thể thao, tạo điều kiện mặt bằng để các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng cơ sở vật chất cho các hoạt động thể dục, thể thao ở đô thị và khu vực nông thôn. Đẩy mạnh phong trào “Toàn dân rèn luyện thân thể theo gương Bác Hồ vĩ đại”, khuyến khích các cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường, khu công nghiệp tổ chức các phong trào thi đấu thể thao hàng năm.

- Công tác an sinh xã hội

Đa dạng hóa các loại hình dạy nghề ở các cấp huyện, xã, khuyến khích doanh nghiệp tổ chức đào tạo nghề cho người lao động, dạy nghề cho lao động nông thôn. Đẩy mạnh công tác giải quyết việc làm từ khâu hướng nghiệp, dạy nghề, tư vấn giới thiệu việc làm đến hỗ trợ khởi nghiệp.

Thực hiện đồng bộ các biện pháp bảo đảm an sinh xã hội, nâng cao thu nhập của nhân dân. Phối hợp các chương trình mục tiêu để thực hiện giảm nghèo bền vững. Thực hiện tốt phong trào đền ơn đáp nghĩa. Đẩy mạnh công tác phòng, chống các tệ nạn xã hội, phòng chống tội phạm.

e) Quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường

- Tăng cường công tác quản lý, bảo vệ và khai thác hợp lý các tài

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f057d2a3e2774fc98b1c3e60f153030a.html b/chandra_raw/f057d2a3e2774fc98b1c3e60f153030a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ca7be741b0eab31c099a22fa4bb5d508a67d2040 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f057d2a3e2774fc98b1c3e60f153030a.html @@ -0,0 +1,121 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTMục tiêu/Chỉ sốChu kỳ báo cáoCơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợpPhân tổGhi chú
(Mã số trong QĐ 43/2010/QĐ-TTg)
67Tỷ lệ ODA và vốn vay ưu đãi so với GDPNămBộ Kế hoạch và Đầu tưTổng số
68Số lượng các hiệp định thương mại, đầu tư song phương và đa phương được ký kếtNămBộ Kế hoạch và Đầu tưTổng số
69Kim ngạch xuất nhập khẩu hàng hóaNămTổng cục Thống kêTổng số; tỉnh, TP1105, 1106-NSIS
70Mức thuế quan và hạn ngạch trung bình đối với các mặt hàng nông sản, dệt may, da giày và thủy sảnNămBộ Công ThươngTổng số
71Tổng lượng kiều hối gửi về nước trong nămNămNgân hàng Nhà nước VNTổng số; nước gửi về
72Số lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồngNămBộ Lao động TBXHTổng số; khu vực thị trường0310-NSIS
73Số lao động đang làm việc ở nước ngoài theo hợp đồngNămBộ Lao động TBXHTổng số; khu vực thị trường0310-NSIS
74Số thuê bao điện thoại bình quân trên 100 dânNămBộ Thông tin và Truyền thôngTổng số; tỉnh, TP; loại thuê bao1409-NSIS
75Số thuê bao InternetNămBộ Thông tin và Truyền thôngTổng số; tỉnh, TP; loại thuê bao1410-NSIS
BCÁC MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN BỒ SUNG CỦA VIỆT NAM
Mục tiêu 1:
Cung cấp dịch vụ cơ sở hạ tầng thiết yếu cho người nghèo, cộng đồng nghèo và xã nghèo
1Tỷ lệ xã nghèo có đường ô tô đến trung tâm xãNămỦy ban Dân tộcToàn quốc; tỉnh, TP; vùng dân tộc và miền núi
2Tỷ lệ xã nghèo có trạm y tế xãNămỦy ban Dân tộcToàn quốc; tỉnh, TP; vùng dân tộc và miền núi
+
+
7
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f079dd59d1114c889fc8e983125943e8.html b/chandra_raw/f079dd59d1114c889fc8e983125943e8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bedd9d79690489c364e850c8a9f91cd5d492a923 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f079dd59d1114c889fc8e983125943e8.html @@ -0,0 +1 @@ +

2.4. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong kỳ kế hoạch

Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 Luật Đất đai để thực hiện trong kỳ kế hoạch sử dụng đất theo từng năm (đối với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh bao gồm các công trình, dự án của kế hoạch sử dụng đất cấp quốc phân bổ và các công trình, dự án của cấp tỉnh).

Xác định vị trí, diện tích đất thu hồi trong vùng phụ cận dự án hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, chính trang khu đô thị, khu dân cư nông thôn để đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện dự án nhà ở, thương mại, dịch vụ, sản xuất, kinh doanh theo từng năm (đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia không có nội dung này).

2.5. Dự kiến các khoản thu, chi liên quan đến đất đai trong kỳ kế hoạch.

...

III. GIẢI PHÁP TỔ CHỨC THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

3.1. Xác định các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường.

...

3.2. Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

...

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

...

HỆ THỐNG BIỂU SỐ LIỆU

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f08ac77c7e484f0f8fa914d240ac0fcb.html b/chandra_raw/f08ac77c7e484f0f8fa914d240ac0fcb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b759a5f7b2333400a2a6f8aa1e1c824a74492a05 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f08ac77c7e484f0f8fa914d240ac0fcb.html @@ -0,0 +1 @@ +

trình khai thác và sau khi kết thúc khai thác khoáng sản, công tác đóng cửa mỏ, hoàn trả mặt bằng sau khai thác của các tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật.

8. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết theo thẩm quyền việc cho thuê đất hoạt động khoáng sản, sử dụng hạ tầng kỹ thuật và các vấn đề khác có liên quan cho tổ chức, cá nhân được phép hoạt động khoáng sản tại địa phương theo quy định của pháp luật.

9. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến và giáo dục pháp luật về khoáng sản; thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về khoáng sản theo thẩm quyền.

10. Phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan liên quan thanh tra, kiểm tra các khu vực đang hoạt động khoáng sản và kiểm tra các khu vực đề nghị cấp phép hoạt động khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Tài nguyên và Môi trường để có ý kiến hoặc tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh có ý kiến với Bộ Tài nguyên và Môi trường.

11. Xây dựng giá tính thuế tài nguyên đối với loại khoáng sản chưa có giá tính thuế tài nguyên hoặc phải điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên do không còn phù hợp gửi Sở Tài chính thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định.

12. Quản lý, lưu trữ và cung cấp thông tin, tư liệu về thăm dò khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn trên địa bàn tỉnh; thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản đã được phê duyệt và định kỳ báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

13. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường, khoáng sản chưa khai thác, tài nguyên thiên nhiên khác theo quy định của pháp luật; bảo đảm an ninh, trật tự an toàn xã hội tại khu vực có khoáng sản.

Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn quản lý nhà nước về khoáng sản của Sở Công thương

1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước trong công tác chế biến, lưu thông, xuất khẩu khoáng sản (trừ khoáng sản làm vật liệu xây dựng, xây dựng thông thường và sản xuất xi măng); chỉ đạo Chi cục Quản lý thị trường tăng cường công tác kiểm tra, xử lý kịp thời việc tàng trữ, vận chuyển, mua bán khoáng sản không có nguồn gốc khai thác, chế biến hợp pháp.

2. Bảo vệ tài nguyên khoáng sản trong hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp.

3. Thực hiện công tác thống kê, báo cáo định kỳ về công nghiệp chế biến, xuất khẩu khoáng sản trên địa bàn tỉnh.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f0930651e048451c884eec9542694bcf.html b/chandra_raw/f0930651e048451c884eec9542694bcf.html deleted file mode 100644 index 4afb09c8a38a09b40b5e47dac735568fd6c1b1b2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f0930651e048451c884eec9542694bcf.html +++ /dev/null @@ -1,420 +0,0 @@ -
140
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mã hình địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm 1DCxã Nghi ThuậnH. Nghi Lộc18° 50' 05"105° 38' 23"E-48-32-A-d
xóm 2DCxã Nghi ThuậnH. Nghi Lộc18° 49' 49"105° 38' 22"E-48-32-A-d
xóm 3DCxã Nghi ThuậnH. Nghi Lộc18° 49' 36"105° 38' 19"E-48-32-A-d
xóm 4DCxã Nghi ThuậnH. Nghi Lộc18° 49' 24"105° 38' 15"E-48-32-A-d
xóm 5DCxã Nghi ThuậnH. Nghi Lộc18° 49' 20"105° 38' 16"E-48-32-A-d
xóm 6DCxã Nghi ThuậnH. Nghi Lộc18° 49' 16"105° 38' 13"E-48-32-A-d
xóm 7DCxã Nghi ThuậnH. Nghi Lộc18° 49' 04"105° 37' 34"E-48-32-A-d
xóm 8DCxã Nghi ThuậnH. Nghi Lộc18° 49' 08"105° 37' 37"E-48-32-A-d
xóm 9DCxã Nghi ThuậnH. Nghi Lộc18° 48' 57"105° 37' 49"E-48-32-A-d
xóm 10DCxã Nghi ThuậnH. Nghi Lộc18° 48' 54"105° 37' 45"E-48-32-A-d
xóm 11DCxã Nghi ThuậnH. Nghi Lộc18° 48' 35"105° 38' 01"E-48-32-A-d
xóm 12DCxã Nghi ThuậnH. Nghi Lộc18° 48' 15"105° 38' 35"E-48-32-A-d
xóm 13DCxã Nghi ThuậnH. Nghi Lộc18° 48' 11"105° 38' 32"E-48-32-A-d
xóm 14DCxã Nghi ThuậnH. Nghi Lộc18° 48' 23"105° 38' 36"E-48-32-A-d
xóm 15DCxã Nghi ThuậnH. Nghi Lộc18° 48' 29"105° 38' 36"E-48-32-A-d
xóm 16DCxã Nghi ThuậnH. Nghi Lộc18° 48' 12"105° 38' 48"E-48-32-A-d
xóm 17DCxã Nghi ThuậnH. Nghi Lộc18° 48' 05"105° 38' 54"E-48-32-A-d
Sông CầmTVxã Nghi ThuậnH. Nghi Lộc18° 50' 52"105° 38' 52"18° 50' 00"105° 42' 57"E-48-32-A-c, E-48-32-A-d
xóm Nhân HoàDCxã Nghi ThuậnH. Nghi Lộc18° 49' 00"105° 37' 42"E-48-32-A-d
xóm 1DCxã Nghi TiếnH. Nghi Lộc18° 52' 34"105° 40' 24"E-48-32-A-d
xóm 2DCxã Nghi TiếnH. Nghi Lộc18° 52' 27"105° 40' 24"E-48-32-A-d
xóm 3DCxã Nghi TiếnH. Nghi Lộc18° 52' 23"105° 40' 30"E-48-32-A-d
xóm 4DCxã Nghi TiếnH. Nghi Lộc18° 52' 07"105° 40' 29"E-48-32-A-d
xóm 5DCxã Nghi TiếnH. Nghi Lộc18° 52' 23"105° 40' 45"E-48-32-A-d
xóm 6DCxã Nghi TiếnH. Nghi Lộc18° 52' 05"105° 40' 48"E-48-32-A-d
xóm 7DCxã Nghi TiếnH. Nghi Lộc18° 52' 03"105° 41' 20"E-48-32-A-d
xóm 8DCxã Nghi TiếnH. Nghi Lộc105° 41' 13"105° 41' 13"E-48-32-A-d
xóm 9DCxã Nghi TiếnH. Nghi Lộc18° 51' 51"105° 41' 26"E-48-32-A-d
xóm 10DCxã Nghi TiếnH. Nghi Lộc18° 51' 40"105° 41' 34"E-48-32-A-d
xóm 11DCxã Nghi TiếnH. Nghi Lộc18° 51' 33"105° 41' 21"E-48-32-A-d
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f0cf6152e6a942aab8ce5f193a9b3254.html b/chandra_raw/f0cf6152e6a942aab8ce5f193a9b3254.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..edd4ba1d3fb47790c4e7a039706af2b1891ceeee --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f0cf6152e6a942aab8ce5f193a9b3254.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chương V

QUAN TRẮC CÁC YẾU TỐ KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

Điều 15. Công ty Cấp nước Hà Tĩnh quan trắc, đo đạc, lập sổ theo dõi mực nước hồ chứa, lượng mưa và các yếu tố khí tượng thủy văn khác theo Quy phạm và Tiêu chuẩn ngành TCVN 8304: 2009 và TCVN 8414: 2010.

Điều 16. Kết thúc các đợt xả lũ và sau mùa lũ, Công ty Thủy lợi Nam Hà Tĩnh đánh giá, tổng kết các đợt xả lũ (lưu lượng xả, thời gian xả, diễn biến mực nước trong hồ, các ảnh hưởng vùng hạ du...).

Điều 17. Kết thúc các đợt mở cống lấy nước dưới đập phụ II hồ chứa nước Kê Gỗ và sau các mùa cấp nước hàng năm, Công ty Thủy lợi Nam Hà Tĩnh phối hợp với Công ty Cấp nước Hà Tĩnh đánh giá, tổng kết các đợt mở cống (lưu lượng mở, thời gian mở, diễn biến mực nước trong hồ chứa nước Kê Gỗ và Bộc Nguyên trước và sau các đợt mở cống...).

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f0e4cb818b0247f4828d290f40ae6050.html b/chandra_raw/f0e4cb818b0247f4828d290f40ae6050.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f8795be91dc2ccdce1e0100ce9c2711aa9f5bd8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f0e4cb818b0247f4828d290f40ae6050.html @@ -0,0 +1 @@ +

(Bìa 2)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 20...
VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA ĐIỀU CHỈNH
QUY HOẠCH HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ)...

Ngày ... tháng ... năm ...
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG...
(Ký tên, đóng dấu)

Ngày ... tháng ... năm ...
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN (QUẬN,
THỊ XÃ, THÀNH PHỐ)...

(Ký tên, đóng dấu)

31

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f0e8748484bb4a83931bbff2825ff3f3.html b/chandra_raw/f0e8748484bb4a83931bbff2825ff3f3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ffe60e379b02656372c84ea23208ad61dca48511 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f0e8748484bb4a83931bbff2825ff3f3.html @@ -0,0 +1,26 @@ +
+

PHỤ LỤC 6: QUAN HỆ MỨC NƯỚC, LƯU LƯỢNG VÀ KHẨU BỘ MỞ CÀNH CỦA CÔNG DỤNG ĐẬP PHỤ II KẼ GỠ

+
+
+Graph showing the relationship between water level (E) and flow rate (Q) for various gate openings (Z) from 20m to 32m. The x-axis represents flow rate Q in m³/s, ranging from 0.00 to 16.0. The y-axis represents water level E in meters, ranging from 0.00 to 2.40. Multiple linear data series are plotted for each Z value, showing a direct proportionality between Q and E. +

The graph illustrates the relationship between water level (E) and flow rate (Q) for different gate openings (Z). The x-axis represents flow rate Q in \text{m}^3/\text{s}, ranging from 0.00 to 16.0. The y-axis represents water level E in meters, ranging from 0.00 to 2.40. The legend indicates the following data series:

+ +

Each series shows a linear relationship between E and Q, with the slope increasing as Z increases. The lines are labeled with their respective Z values in boxes at the top of the graph area.

+
+
+

21

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f124b847d48243feac8e0736e5bfde93.html b/chandra_raw/f124b847d48243feac8e0736e5bfde93.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7c4b57796dc2101d4458fd38c33405b463c2ad54 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f124b847d48243feac8e0736e5bfde93.html @@ -0,0 +1,64 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011121314151617
94Cắt khe1Phân dươngCuối dương2.5202.0161.7641.3501.5121.2101.0588101.2601.008882675
95Các trục đường ngang không có trong bảng giá cơ bản của từ 6-km1Phân dươngCuối dương2.5202.0161.7641.3501.5121.2101.0588101.2601.008882675
+
+
+

Page 7

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f140efbb4fbf4b3f9c8c13573552bb87.html b/chandra_raw/f140efbb4fbf4b3f9c8c13573552bb87.html deleted file mode 100644 index a36bb796bd43b4dc3b98616c1992c6fd93ea092d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f140efbb4fbf4b3f9c8c13573552bb87.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 6. Chính sách khuyến khích của Nhà nước đối với các tổ chức, cá nhân công hiến những thành tựu nghiên cứu khoa học áp dụng có hiệu quả trong ngành dự trữ quốc gia

1. Nhà nước khuyến khích đồng thời ghi nhận bằng văn bản việc tổ chức, cá nhân tự nguyện đóng góp những phát minh, sáng chế áp dụng có hiệu quả trong quản lý và bảo quản hàng dự trữ quốc gia.

Thủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia khi tiếp nhận những phát minh, sáng chế có trách nhiệm quản lý sử dụng đúng mục đích và đề nghị Bộ trưởng Bộ Tài chính cấp giấy chứng nhận đóng góp phát minh, sáng chế cho các tổ chức, cá nhân.

2. Tổ chức, cá nhân được đăng ký đề tài nghiên cứu khoa học, áp dụng và đổi mới thiết bị công nghệ với bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia, cơ quan quản lý dự trữ quốc gia chuyên trách để giải quyết những vấn đề cơ bản và cấp thiết của công tác quản lý và bảo quản hàng dự trữ quốc gia.

Chương III
DANH MỤC CHI TIẾT HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA
VÀ PHÂN CÔNG CƠ QUAN QUẢN LÝ

Điều 7. Danh mục chi tiết hàng dự trữ quốc gia, phân công cơ quan quản lý hàng dự trữ quốc gia

1. Danh mục chi tiết hàng dự trữ quốc gia thuộc Danh mục hàng dự trữ quốc gia và phân công bộ, ngành quản lý được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.

2. Trường hợp cần điều chỉnh bổ sung Danh mục chi tiết hàng dự trữ quốc gia, Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với bộ, ngành có liên quan trình Chính phủ quyết định điều chỉnh bổ sung Danh mục chi tiết hàng dự trữ quốc gia.

Điều 8. Thực hiện Danh mục chi tiết hàng dự trữ quốc gia, Danh mục hàng dự trữ quốc gia

1. Hàng năm cùng với việc xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế, xã hội và dự toán ngân sách nhà nước, Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia rà soát, cân đối, tổng hợp trình Chính phủ quyết định Danh mục chi tiết hàng dự trữ quốc gia để giao cho các bộ, ngành triển khai thực hiện trong năm kế hoạch.

2. Trong trường hợp cần điều chỉnh Danh mục hàng dự trữ quốc gia theo quy định tại Khoản 2 Điều 27 Luật dự trữ quốc gia, Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với bộ, ngành có liên quan trình Chính phủ trình Ủy ban thường vụ Quốc hội xem xét, quyết định.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f166144d73584b219065bcea8630e7b3.html b/chandra_raw/f166144d73584b219065bcea8630e7b3.html deleted file mode 100644 index ce775a4f01163da48c338522ac62961db3121a15..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f166144d73584b219065bcea8630e7b3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Trước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn;

d) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính;

đ) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả được quy định tại Điều 3 Nghị định này;

e) Thực hiện các quyền quy định tại Khoản 3, Điều 125 Luật xử lý vi phạm hành chính.

Điều 32. Thẩm quyền xử phạt của thanh tra chuyên ngành khác

Trong phạm vi thẩm quyền quản lý nhà nước được Chính phủ quy định, thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành, trưởng đoàn thanh tra, chánh thanh tra, thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành khác có thẩm quyền xử phạt đối với hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động báo chí, xuất bản được quy định tại Nghị định này thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của mình.

Điều 33. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân

1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có thẩm quyền:

a) Phạt cảnh cáo;

b) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng;

c) Trước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn;

d) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị đến 50.000.000 đồng;

đ) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả được quy định tại Điều 3 Nghị định này;

e) Thực hiện các quyền quy định tại Khoản 3, Điều 125 Luật xử lý vi phạm hành chính.

2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền:

a) Phạt cảnh cáo;

b) Phạt tiền đến 100.000.000 triệu đồng;

33

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f1a6aca60ff44eb0a4332e0d08ac94db.html b/chandra_raw/f1a6aca60ff44eb0a4332e0d08ac94db.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e0f0182aeb35ceee58d165d5a5643ef1ea0185ca --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f1a6aca60ff44eb0a4332e0d08ac94db.html @@ -0,0 +1 @@ +
Seal of the Socialist Republic of VietnamThe seal of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a central five-pointed star surrounded by a wreath of rice and cotton, with a gear and a star at the bottom.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

QCVN 01-147:2013/BNNPTNT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ KHẢO NGHIỆM GIÁ TRỊ CANH TÁC VÀ SỬ DỤNG
CỦA GIỐNG DÂU

National Technical Regulation on Testing for Value
of Cultivation and Use of Mulberry Varieties

HÀ NỘI - 2013

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f1b26d2204c54e3d824ebfd1b9bdd2ed.html b/chandra_raw/f1b26d2204c54e3d824ebfd1b9bdd2ed.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..67cd47d792aae8013b146f9abcf26c5e07e2e472 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f1b26d2204c54e3d824ebfd1b9bdd2ed.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Thông qua đánh giá của cơ quan đại diện chủ sở hữu đối với kết quả hoạt động của tập đoàn kinh tế, tổng công ty và chức danh do các cơ quan này bổ nhiệm, ký hợp đồng.

Cơ quan đại diện chủ sở hữu thành lập Hội đồng Tư vấn đánh giá hoạt động doanh nghiệp nhà nước, bao gồm các chuyên gia thuộc các cơ quan nhà nước, viện, trường đại học có kiến thức sâu rộng về ngành, lĩnh vực hoạt động của tập đoàn kinh tế, tổng công ty để tư vấn đánh giá trước khi ra quyết định nhằm bảo đảm tính khách quan trong đánh giá các tập đoàn kinh tế, tổng công ty và các chức danh thuộc diện quản lý. Cơ quan đại diện chủ sở hữu quy định quy chế làm việc của Hội đồng Tư vấn đánh giá hoạt động doanh nghiệp nhà nước.

- Thông qua thực hiện kiểm toán tại công ty mẹ và các công ty con, công ty liên kết.

- Thông qua việc cơ quan đại diện chủ sở hữu yêu cầu Hội đồng thành viên hoặc người đại diện theo ủy quyền báo cáo trực tiếp.

b) Phương thức gián tiếp:

- Thông qua chế độ báo cáo của Hội đồng thành viên hoặc người đại diện theo ủy quyền tại công ty mẹ.

- Thông qua thực hiện chế độ báo cáo định kỳ và đột xuất của công ty mẹ.

2. Căn cứ giám sát đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty:

a) Các quy định của chủ sở hữu và cơ quan quản lý nhà nước có liên quan;

b) Điều lệ tổ chức và hoạt động và Quy chế quản lý tài chính của công ty mẹ;

c) Kế hoạch và kết quả sản xuất, kinh doanh và đầu tư phát triển; hệ thống các chỉ tiêu đánh giá, xếp hạng hàng năm đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty; hệ thống các chỉ tiêu đánh giá hoạt động của Hội đồng thành viên hoặc Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc, các Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng của công ty mẹ theo quy định của Chính phủ;

d) Báo cáo tài chính năm của công ty mẹ và báo cáo tài chính hợp nhất toàn tập đoàn kinh tế, tổng công ty đã được kiểm toán và được Hội đồng thành viên hoặc Hội đồng quản trị thông qua; báo cáo tài chính quý, báo cáo nghiệp vụ định kỳ và các báo cáo đột xuất khác theo yêu cầu của chủ sở hữu;

35

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f1dea7099150478baa529f6be39ca44b.html b/chandra_raw/f1dea7099150478baa529f6be39ca44b.html deleted file mode 100644 index dc99fa66c2e151ef32686a5092b299170768706a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f1dea7099150478baa529f6be39ca44b.html +++ /dev/null @@ -1,132 +0,0 @@ -
-

Mẫu số 5

-
-
-

CƠ QUAN CHỦ QUẢN.....
-CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN

-
-
-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
-Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

-
-
-

DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI THẺ CÔNG CHỨC THANH TRA
-(Kèm theo Công văn số: ngày tháng năm )

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTHọ và tênNgày sinhChức vụĐơn vị công tácQĐ công nhận Công chức thanh tra (Số, ngày, tháng, năm)Mã Thẻ Công chức thanh traNgày, tháng, năm Thẻ Công chức thanh tra (đã cấp)Mã Thẻ Công chức thanh tra để nghỉ cấpLý do mất Thẻ Công chức thanh traGhi chú
NamNữ
(01)(02)(03)(04)(05)(06)(08)(09)(10)(11)(12)(13)
1
2
3
4
5
-
-
-

.....ngày ... tháng ... năm .....
-THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN
-(Ký tên, đóng dấu)

-
-
-

5

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f1faf0164e074d1b86648fe0da2af087.html b/chandra_raw/f1faf0164e074d1b86648fe0da2af087.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1679b6a4122b18a7e48069784159909cd6c55d02 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f1faf0164e074d1b86648fe0da2af087.html @@ -0,0 +1 @@ +

19. Được áp dụng các biện pháp cần thiết trong trường hợp khẩn cấp và phải báo cáo ngay với Hội đồng thành viên và các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

20. Các quyền và nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật, của Điều lệ này và theo quyết định của Hội đồng thành viên Tập đoàn.

Điều 39. Nghĩa vụ của Tổng Giám đốc

1. Tổng Giám đốc Tập đoàn có nghĩa vụ:

a) Tuân thủ pháp luật, Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn, quyết định của chủ sở hữu Tập đoàn trong việc thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao;

b) Thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao một cách trung thực, cẩn trọng, tốt nhất nhằm bảo đảm lợi ích hợp pháp tối đa của Tập đoàn và chủ sở hữu Tập đoàn;

c) Trung thành với lợi ích của Tập đoàn và chủ sở hữu Tập đoàn. Không sử dụng thông tin, bí quyết, cơ hội kinh doanh của Tập đoàn và lợi dụng chức vụ, quyền hạn quản lý, sử dụng vốn và tài sản của Tập đoàn để thu lợi riêng cho bản thân hoặc phục vụ lợi ích của tổ chức, cá nhân khác. Không được đem tài sản của Tập đoàn cho người khác; tiết lộ bí mật của Tập đoàn trong thời gian đang thực hiện chức trách là Tổng Giám đốc và trong thời hạn tối thiểu là 03 (ba) năm sau khi thời làm Tổng Giám đốc, trừ trường hợp được Hội đồng thành viên chấp thuận;

d) Khi Tập đoàn không thanh toán đủ các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác đến hạn phải trả thì Tổng Giám đốc phải báo cáo Hội đồng thành viên, tìm biện pháp khắc phục khó khăn về tài chính và thông báo tình hình tài chính của Tập đoàn cho tất cả chủ nợ biết. Trong trường hợp này Tổng Giám đốc không được quyết định tăng tiền lương, không được trích lợi nhuận trả tiền thưởng cho cán bộ quản lý và người lao động;

đ) Khi Tập đoàn không thanh toán đủ các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác đến hạn phải trả mà không thực hiện các quy định tại Điểm d Khoản này thì phải chịu trách nhiệm cá nhân về thiệt hại xảy ra đối với chủ nợ;

e) Trường hợp Tổng Giám đốc Tập đoàn vi phạm Điều lệ, quyết định vượt thẩm quyền, lợi dụng chức vụ, quyền hạn gây thiệt hại cho Tập đoàn và Nhà nước thì phải bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật và Điều lệ này;

g) Không được để vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột của mình giữ chức danh Kế toán trưởng, thủ quỹ của Tập đoàn. Phải báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về các hợp đồng kinh tế, dân sự của Tập đoàn ký kết với vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột của Tổng

39

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f26c0551ab1b4e399689d28dc4009272.html b/chandra_raw/f26c0551ab1b4e399689d28dc4009272.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..304ca8e0fc8ca6a92d3a7219a7bf777bd8429d9f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f26c0551ab1b4e399689d28dc4009272.html @@ -0,0 +1,427 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011
11.8Khu vực 3
Điểm cực vị trí còn lại
250150125
12Xã Tam Đa
Khu vực 1
12.1Đường cầu Pháo Đăng từ giáp địa phận xã Ninh Hòa đến cầu Pháo Đăng960720575576432345480360288
Khu vực 2
12.2Đường type xđ400350300240210180200175150
12.3Đường liên thôn350310260210186156175155130
12.4Đường type thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
12.5Điểm cực vị trí còn lại250150125
13Xã Hiệp Hòa
Khu vực 1
13.1Đường liên xã500440370300264222250220185
Khu vực 2
13.2Đường type xđ500440370300264222250220185
13.3Đường liên thôn345300265207180159173150132
13.4Đường type thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
13.5Điểm cực vị trí còn lại250150125
13.6Khu kinh tế mới250150125
14Xã Tam Cường
Khu vực 1
14.1Quốc lộ 37 từ giáp địa phận xã Lý học đến Đa Khoa Nam Am4.8002.8802.1602.8801.7281.2962.4001.4401.080
14.2Quốc lộ 37 từ Đa Khoa Nam Am đến đường vào UBND xã Ch Am4.2002.5201.9002.5201.5121.1402.1001.260950
14.3Quốc lộ 37 từ đường vào UBND xã Ch Am đến giáp địa phận xã Ch Am1.200900720720540432600450360
14.4Đường 17B từ giáp xã Cao Minh đến giáp xã Ch Am575435345345261207288218173
14.5Đường 334 từ cầu Chên Luye đến đường vào xã Ch Am (Quốc lộ 37)3.0001.8001.3451.8001.0808071.500900673
14.6Đường 334 từ cầu Chên Luye đến giáp địa phận xã Hòa Bình1.4951.120900897672540748560450
14.7Từ giáp địa phận xã Hòa Bình đến đê quốc gia1.000750600600450360500375300
14.8Từ trụ sở UBND xã Tam Cường về hai phía đường 200m1.5001.120900900672540750560450
Khu vực 2
+
+
+

Page 5

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f27f166cf0cd40bbb9cbb800c89a5334.html b/chandra_raw/f27f166cf0cd40bbb9cbb800c89a5334.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e6aa838a83ad7992be566109971ee2b4ac878fed --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f27f166cf0cd40bbb9cbb800c89a5334.html @@ -0,0 +1,117 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
3.8Đống ĐaĐầu đường Ba tháng Tư đi vào (từ thửa 171 tờ bđ 29 và thửa 124 tờ bđ 29)Hết dài phát sóng (nhà số 82, nhà số 10) thửa 160, 410 tờ bđ 293.087
3.9Đống ĐaĐầu đường Ba tháng Tư đi vào (thửa 171 tờ bđ 29)Ga cáp treo (thửa 243 tờ bđ 29)3.087
3.10Đống ĐaĐoạn còn lại (thửa 477 tờ bđ 29 và thửa 164 tờ bđ 29)Thửa 48 tờ bđ 18 và thửa 45 tờ bđ 172.326
3.11Hà Huy TậpTrần Phú (thửa 68, 69 tờ bđ số 05)Tu viện Đa Minh, nhà khách số 5 Khách sạn Thành An (đến thửa 146, 135 tờ bđ 10)5.292
3.12Hà Huy TậpĐoạn còn lại (từ thửa 246, 35 tờ bđ 10)hết thửa 32,52 tờ bđ 182.326
3.13Hồ Tùng MậuTrộn đường6.615
3.14Hẻm 1 Hồ Tùng Mậu (sau lung bưu điện)Hồ Tùng Mậu từ thửa 95, 87 tờ bđ 06Com Niêu Như Ngọc thửa 67, 95 tờ bđ 065.292
3.15Hẻm 31 Hồ Tùng Mậu (Giáp công viên Xuân Hương)Hồ Tùng Mậu từ thửa 2 tờ bđ 05, 01 tờ bđ 19Cà phê Nhật Nguyên thửa 04 tờ bđ 025.954
3.16Lê Đại HànhTrần Quốc ToànTrần Phú10.206
3.17Hẻm Lê Đại Hành (thung lũng Kim Khuê)Lê Đại Hành từ thửa 3, 8 tờ bđ 02Nhà số 47C Hồ Tùng Mậu (thửa 28, tờ 6)8.165
3.18Lương Thế VinhHà Huy Từ thửa 135, 153 tờ bđ 10hết Trường Lê Quý Đôn (thửa 33 tờ bđ 45, thửa 93 tờ bđ 14)3.024
3.19Nhà ChungTrần Phú (từ thửa 98, 96 tờ bđ 06)UBND Phường 3, nhà số 23 (hết thửa 66, và hết thửa 73 tờ bđ số 9)5.486
3.20Nhà ChungĐoạn còn lại từ thửa 79, 85 tờ bđ 9Chợ Xuân An thửa 96, 111 tờ bđ 92.741
3.21Phạm Ngũ LãoTrộn đường8.065
+
+
13
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f28301e4d0d04629a3cfe6ea24ad9326.html b/chandra_raw/f28301e4d0d04629a3cfe6ea24ad9326.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..42c1eecafbca51b96782452359a76e26f8633f4a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f28301e4d0d04629a3cfe6ea24ad9326.html @@ -0,0 +1 @@ +

k) Hậu cần biên đảo;

l) Quản lý, duy tu công trình đề điều, phân lũ và phòng chống thiên tai;

m) Trồng và bảo vệ rừng đầu nguồn, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng;

n) Những ngành, lĩnh vực, địa bàn phục vụ cho việc ổn định và chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của đất nước trong từng thời kỳ hoặc các ngành, lĩnh vực, địa bàn khác theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

2. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được xem xét thành lập công ty con là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên để phát triển, nắm giữ các bí quyết kinh doanh, công nghệ phục vụ trực tiếp việc thực hiện các nhiệm vụ, ngành, nghề kinh doanh chính của công ty mẹ.

Điều 6. Mức vốn điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khi thành lập

1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khi thành lập phải có mức vốn điều lệ không thấp hơn 100 tỷ đồng.

2. Trường hợp kinh doanh những ngành, nghề đòi hỏi phải có vốn pháp định thì ngoài điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều này, vốn điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khi thành lập không thấp hơn mức vốn pháp định quy định đối với ngành, nghề kinh doanh đó.

3. Đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên hoạt động trong một số ngành, lĩnh vực, địa bàn đặc thù hoặc sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thì vốn điều lệ có thể thấp hơn mức quy định tại Khoản 1 Điều này nếu có ý kiến chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 7. Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

1. Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên trình người quyết định thành lập gồm:

a) Tờ trình đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên;

b) Đề án thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên quy định tại Khoản 2 Điều này;

c) Dự thảo Điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên quy định tại Khoản 3 Điều này.

2. Đề án thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải có các nội dung chủ yếu sau đây:

a) Căn cứ pháp lý, sự cần thiết thành lập công ty;

b) Tên gọi, mô hình tổ chức quản lý công ty và thời hạn hoạt động;

c) Địa điểm trụ sở chính của công ty, địa điểm xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh và diện tích đất sử dụng; chi nhánh, văn phòng đại diện của công ty;

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f2914c2d23f54660b392d76556db5af1.html b/chandra_raw/f2914c2d23f54660b392d76556db5af1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e156072befc3705fc5db12e926abb3472d5cee20 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f2914c2d23f54660b392d76556db5af1.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
Ký điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 16.04.2015 16:28:58 +07:00

TMT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2605 /VPCP-KTTH

Hà Nội, ngày 16 tháng 4 năm 2015

V/v tổ chức Diễn đàn XTĐT cấp
quốc gia vào Khu kinh tế Nam
Phú Yên và vùng phụ cận

Kính gửi:

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 2 .....
Ngày: ..... 16/4 .....

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên tại Công văn số 1282/UBND-KT ngày 03 tháng 4 năm 2015 về việc tổ chức Diễn đàn xúc tiến đầu tư cấp quốc gia vào Khu kinh tế Nam Phú Yên và vùng phụ cận; Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư làm việc với Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên để xem xét xử lý việc này theo thẩm quyền và quy định của pháp luật hiện hành về xúc tiến đầu tư.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo đề Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÒNG CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the General Secretariat of the Government of Vietnam (Văn phòng Chính phủ) with a star in the center and the text 'PHÒNG CHỦ NHIỆM' around the border.

(Handwritten signature)

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f2b962144c5f458288f7069f16d645a1.html b/chandra_raw/f2b962144c5f458288f7069f16d645a1.html deleted file mode 100644 index 6ada9cbe7d7e05c242148ac255570ba54721d298..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f2b962144c5f458288f7069f16d645a1.html +++ /dev/null @@ -1,25 +0,0 @@ -
-Technical drawing showing three cross-sections of a wall structure with different star and wall configurations. Each section includes dimensions for the total height (12cm), top width (3.5 cm), bottom width (4.6 cm), and various internal layer thicknesses (1cm, 2cm, 1.5cm, 1cm, 0.5cm, 0.5cm, 0.5cm). -

The figure displays three cross-sectional diagrams of a wall structure, each with a total height of 12 cm and a top width of 3.5 cm. The bottom width is 4.6 cm. The diagrams are labeled as follows:

- -

Dimensions for each section (from top to bottom):

- -
-
-

21

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f2d0657e818e47a1a514aea71845729c.html b/chandra_raw/f2d0657e818e47a1a514aea71845729c.html deleted file mode 100644 index 97ddad3621135ca1fd9e2c461fa890b50dd95482..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f2d0657e818e47a1a514aea71845729c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

hàng sử dụng điện được phép điều chỉnh trong phạm vi \pm 2\% so với tỷ lệ được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

3. Giá bán lẻ điện cho các nhóm khách hàng sử dụng điện được xác định căn cứ mức giá bán lẻ điện bình quân được điều chỉnh theo thẩm quyền và cơ cấu biểu giá bán lẻ điện được quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Bộ Công Thương có trách nhiệm:

a) Quy định và hướng dẫn thực hiện giá bán lẻ điện cho các nhóm khách hàng sử dụng điện; giá bán điện cho các đơn vị bán lẻ điện;

b) Nghiên cứu xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt:

- Cơ chế giá bán điện hai thành phần gồm giá công suất và giá điện năng cho các nhóm khách hàng khi điều kiện kỹ thuật cho phép;

- Cơ chế giá điện khuyến khích để áp dụng thí điểm cho khách hàng tham gia vào chương trình quản lý nhu cầu điện.

2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Công Thương và các cơ quan liên quan xây dựng tiêu chí hộ chính sách xã hội được hưởng hỗ trợ theo quy định tại khoản 7 Điều 3 Quyết định này, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định chậm nhất là 3 tháng kể từ ngày Quyết định này được ban hành.

3. Bộ Tài chính có trách nhiệm:

a) Chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tính toán tiền hỗ trợ hàng năm cho các hộ nghèo và hộ chính sách xã hội theo quy định tại khoản 6, khoản 7 và khoản 8 Điều 3 Quyết định này, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định;

b) Chủ trì, phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Công Thương hướng dẫn thực hiện, kiểm tra, giám sát việc hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo và hộ chính sách xã hội.

4. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thực hiện hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo và hộ chính sách xã hội.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2014. Quyết định số 268/QĐ-TTg ngày 23 tháng 02 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về Biểu giá bán lẻ điện hết hiệu lực thi hành từ ngày Quyết định này có hiệu lực.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f2f179ac3cc54c6e8afffe966eb94ce3.html b/chandra_raw/f2f179ac3cc54c6e8afffe966eb94ce3.html deleted file mode 100644 index 28afe3ed9189088fbd6884e88c2190fbfc495c8a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f2f179ac3cc54c6e8afffe966eb94ce3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BTTTT

2.1.2. Cấu hình đo kiểm

2.1.3. Phép xạ từ cổng vô thiết bị phụ trợ được đo trên cơ sở hoạt động độc lập

Phép đo kiểm này chỉ áp dụng đối với thiết bị phụ trợ không tích hợp trong thiết bị thông tin vô tuyến và dùng để đo trên cơ sở độc lập như nhà sản xuất đã xác định. Phép đo kiểm này phải được thực hiện trên cấu hình tiêu biểu của thiết bị phụ trợ.

Phép đo kiểm này không áp dụng cho thiết bị phụ trợ tích hợp trong thiết bị thông tin vô tuyến hoặc cho thiết bị phụ trợ dùng trong phép đo kết hợp với thiết bị thông tin vô tuyến. Trong trường hợp này các yêu cầu của tiêu chuẩn thiết bị liên quan về sử dụng hiệu quả phổ tần vô tuyến điện phải được áp dụng.

Các điều kiện liên quan đối với phép đo kết hợp giữa thiết bị thông tin vô tuyến và thiết bị phụ trợ có trong phần Điều kiện riêng liên quan của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14].

Phép đo kiểm này đánh giá khả năng hạn chế tạp âm nội từ bức xạ vô của thiết bị phụ trợ.

Phương pháp đo phải phù hợp với "Phương pháp đo nhiều bức xạ" trong TCVN 7189: 2009 [1], mục 10.

Thiết bị phụ trợ phải thỏa mãn các giới hạn loại B có trong TCVN 7189:2009 [1] mục 6.

Đối với thiết bị phụ trợ sử dụng trong các trung tâm viễn thông, áp dụng các giới hạn phát xạ loại A trong TCVN 7189:2009 [1], mục 6.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f3721bf955084eee8c94f4902db87ff8.html b/chandra_raw/f3721bf955084eee8c94f4902db87ff8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..00e88e57378b4be33a9dc8fe40f025346be7ac5a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f3721bf955084eee8c94f4902db87ff8.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Tập đoàn được xác định mức vốn điều lệ với tỷ lệ đến 70% tổng mức vốn đầu tư các dự án phát triển cao su, 50% tổng mức vốn đầu tư các dự án phát triển công nghiệp cao su được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong kỳ báo cáo. Các dự án đầu tư vào các ngành nghề kinh doanh chính (ngoài phát triển cây cao su, công nghiệp cao su), ngành nghề liên quan khác thực hiện theo quy định của pháp luật.

4. Nguồn vốn bổ sung tăng vốn điều lệ từ lợi nhuận sau thuế, quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp có tại Tập đoàn sau khi được cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt.

5. Khi điều chỉnh vốn điều lệ, Tập đoàn đăng ký thay đổi vốn điều lệ tại cơ quan đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật.

Điều 6. Người đại diện theo pháp luật của Tập đoàn

Người đại diện theo pháp luật của Tập đoàn là Tổng Giám đốc Tập đoàn.

Điều 7. Quản lý Nhà nước đối với Tập đoàn

Tập đoàn chịu sự quản lý nhà nước của Chính phủ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan nhà nước có liên quan theo quy định của pháp luật.

Điều 8. Tổ chức Đảng và các tổ chức chính trị - xã hội trong Tập đoàn

1. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam trong Tập đoàn hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật và Điều lệ của Đảng Cộng sản Việt Nam.

2. Các tổ chức chính trị - xã hội trong Tập đoàn hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật và Điều lệ của các tổ chức chính trị - xã hội phù hợp với quy định của pháp luật.

3. Tập đoàn tạo điều kiện để tổ chức Đảng, tổ chức Công đoàn và các tổ chức chính trị - xã hội khác trong Tập đoàn hoạt động theo quy định của pháp luật và theo Điều lệ của tổ chức đó.

Chương II
CHỦ SỞ HỮU TẬP ĐOÀN

Mục 1
QUYỀN, TRÁCH NHIỆM NGHĨA VỤ CỦA CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC

Điều 9. Chủ sở hữu

1. Nhà nước là chủ sở hữu đối với Tập đoàn. Chính phủ thống nhất quản lý và thực hiện chức năng của chủ sở hữu nhà nước đối với Tập đoàn.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f37491922fb743c294c6cca094097bbe.html b/chandra_raw/f37491922fb743c294c6cca094097bbe.html deleted file mode 100644 index 526fe88240d97f7b65b86886153f36cd9f66eefc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f37491922fb743c294c6cca094097bbe.html +++ /dev/null @@ -1,433 +0,0 @@ -
187
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
mã mã bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
núi Lân ToongSVxã Châu HồngH. Quỷ Hợp19° 23' 38"105° 04' 43"E-48-19-A
Bản MườngDCxã Châu HồngH. Quỷ Hợp19° 25' 16"105° 05' 44"E-48-19-A
bản Na HiềngDCxã Châu HồngH. Quỷ Hợp19° 24' 51"105° 05' 48"E-48-19-A
Bản Na NoongDCxã Châu HồngH. Quỷ Hợp19° 25' 16"105° 06' 29"E-48-19-A
bản Nam TiuDCxã Châu HồngH. Quỷ Hợp19° 25' 38"105° 06' 38"E-48-19-A
Bản NgọcDCxã Châu HồngH. Quỷ Hợp19° 25' 23"105° 06' 26"E-48-19-A
núi Nhật TiuSVxã Châu HồngH. Quỷ Hợp19° 25' 37"105° 06' 57"E-48-19-A
suối Nhật TiuTVxã Châu HồngH. Quỷ Hợp19° 26' 00"105° 06' 50"19° 24' 43"105° 06' 14"E-48-19-A
núi Phá BàngSVxã Châu HồngH. Quỷ Hợp19° 24' 41"105° 06' 27"E-48-19-A
núi Phá MaySVxã Châu HồngH. Quỷ Hợp19° 23' 02"105° 06' 57"E-48-19-A
núi Phá PhảngSVxã Châu HồngH. Quỷ Hợp19° 24' 15"105° 06' 13"E-48-19-A
suối Phái HòmTVxã Châu HồngH. Quỷ Hợp19° 26' 05"105° 04' 41"19° 24' 39"105° 06' 14"E-48-19-A
Bản PhâyDCxã Châu HồngH. Quỷ Hợp19° 25' 29"105° 06' 11"E-48-19-A
Bản ΠοàngDCxã Châu HồngH. Quỷ Hợp19° 24' 48"105° 05' 56"E-48-19-A
Huối SanTVxã Châu HồngH. Quỷ Hợp19° 24' 04"105° 06' 19"19° 24' 49"105° 06' 07"E-48-19-A
núi Tổng KhangSVxã Châu HồngH. Quỷ Hợp19° 26' 41"105° 05' 49"E-48-19-A
quốc lộ 48CKXxã Châu LộcH. Quỷ Hợp19° 08' 56"104° 41' 13"19° 21' 39"105° 16' 45"E-48-19-A
dốc Bù TạtSVxã Châu LộcH. Quỷ Hợp19° 23' 20"105° 12' 25"E-48-19-A
núi Bù TêSVxã Châu LộcH. Quỷ Hợp19° 22' 59"105° 13' 10"E-48-19-A
núi Bù XungSVxã Châu LộcH. Quỷ Hợp19° 22' 07"105° 12' 37"E-48-19-A
suối Châu LộcTVxã Châu LộcH. Quỷ Hợp19° 22' 29"105° 13' 33"19° 20' 23"105° 14' 44"E-48-19-A
Bản ChồDCxã Châu LộcH. Quỷ Hợp19° 23' 41"105° 11' 48"E-48-19-A
Bản CutDCxã Châu LộcH. Quỷ Hợp19° 23' 01"105° 12' 39"E-48-19-A
Suối CutTVxã Châu LộcH. Quỷ Hợp19° 23' 33"105° 12' 06"19° 22' 29"105° 13' 33"E-48-19-A
Bản ĐanDCxã Châu LộcH. Quỷ Hợp19° 22' 25"105° 14' 29"E-48-19-A
hồ Đồng XươngTVxã Châu LộcH. Quỷ Hợp19° 23' 05"105° 14' 57"E-48-19-A
Bản InhDCxã Châu LộcH. Quỷ Hợp19° 22' 34"105° 13' 09"E-48-19-A
Bản KènDCxã Châu LộcH. Quỷ Hợp19° 23' 26"105° 12' 12"E-48-19-A
Bản KhúcDCxã Châu LộcH. Quỷ Hợp19° 22' 15"105° 13' 26"E-48-19-A
Bản LinDCxã Châu LộcH. Quỷ Hợp19° 22' 55"105° 14' 03"E-48-19-A
xóm Na TỳDCxã Châu LộcH. Quỷ Hợp19° 21' 18"105° 13' 57"E-48-19-A
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f387851c0764466aa4ca1ed456f90502.html b/chandra_raw/f387851c0764466aa4ca1ed456f90502.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6210bef0d3723797593641f37c6dac953006201 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f387851c0764466aa4ca1ed456f90502.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 47. Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất

1. Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu:

a) Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu liên quan đến điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất; tình hình quản lý, sử dụng đất, biến động sử dụng đất, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

b) Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất và các dự án sử dụng đất do các ngành, lĩnh vực xác định và đề xuất trong kế hoạch sử dụng đất;

c) Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất do Ủy ban nhân dân cấp huyện xác định;

d) Khảo sát thực địa, điều tra bổ sung thông tin, tài liệu.

2. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu.

3. Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường:

a) Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và hiện trạng môi trường;

b) Phân tích, đánh giá bổ sung thực trạng phát triển kinh tế - xã hội;

c) Phân tích, đánh giá bổ sung về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất.

4. Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình quản lý, sử dụng đất; biến động sử dụng đất:

a) Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai có liên quan đến việc điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất;

b) Phân tích, đánh giá bổ sung hiện trạng và biến động sử dụng đất.

5. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

6. Xây dựng các báo cáo chuyên đề.

7. Hội thảo và chỉnh sửa, hoàn thiện báo cáo chuyên đề sau hội thảo.

8. Đánh giá, nghiệm thu.

31

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f39a77c7b5864b5d8588054740432861.html b/chandra_raw/f39a77c7b5864b5d8588054740432861.html deleted file mode 100644 index c60148cc22f471fda9c81ccef90af60117638f5b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f39a77c7b5864b5d8588054740432861.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng để chi hoạt động của Bên cho thuê theo dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt, gồm:

a) Chi các khoản tiền lương, phụ cấp cho những người tham gia vào hoạt động quản lý khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng (trừ chi phí tiền lương, phụ cấp cho cán bộ, công chức đã hưởng lương từ ngân sách nhà nước theo chế độ quy định);

b) Chi cho công tác quản lý: Chi điện, nước, thông tin liên lạc, vật tư, văn phòng phẩm, sửa chữa mua sắm tài sản, trang thiết bị phục vụ công tác quản lý;

c) Chi xây dựng phương án và tổ chức lựa chọn bên thuê; kiểm tra, giám sát thực hiện Hợp đồng thuê;

d) Chi tổng kết, sơ kết, tập huấn nghiệp vụ;

đ) Các khoản chi khác (nếu có).

2. Sau khi trích chi hoạt động của Bên cho thuê tại khoản 1 Điều này, toàn bộ nguồn thu cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng cầu cảng, bến cảng nộp ngân sách nhà nước được sử dụng cho các nội dung sau (nếu có):

a) Trả nợ vay và lãi vay đối với các bến cảng, cầu cảng được đầu tư bằng nguồn vốn vay;

b) Duy tu, sửa chữa kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng (là tài sản cho thuê) thuộc trách nhiệm của bên cho thuê theo định mức duy tu, sửa chữa hiện hành.

Trường hợp duy tu, sửa chữa kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng là tài sản cho thuê được tính vào chi phí khai thác của Bên thuê, Bộ Giao thông vận tải quy định cụ thể trách nhiệm của Bên thuê đối với nhiệm vụ duy tu, sửa chữa kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng là tài sản của Bên cho thuê;

c) Nâng cấp, cải tạo, mở rộng kết cấu hạ tầng cảng biển; xây dựng mới bến cảng, cầu cảng theo kế hoạch, quy hoạch phát triển cảng biển được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

3. Đối với các nội dung chi có tính chất thường xuyên thực hiện theo định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành của nhà nước về chi thường xuyên; đối với các nội dung chi có tính chất đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng và định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành của nhà nước về chi đầu tư xây dựng cơ bản.

Điều 6. Lập, chấp hành dự toán và thanh, quyết toán

1. Lập dự toán:

a) Căn cứ Hợp đồng cho thuê (đối với các bến cảng, cầu cảng đã được cho thuê), phương án cho thuê (đối với các bến cảng, cầu cảng có kế hoạch cho thuê

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f3a22293b88f4f09aa95119b8ea6c792.html b/chandra_raw/f3a22293b88f4f09aa95119b8ea6c792.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..638adec718eed425918c725699824677c06f5ea7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f3a22293b88f4f09aa95119b8ea6c792.html @@ -0,0 +1,461 @@ +
Biểu 01/CII
+
+

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 20...
CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ) ...

+
+
+

Đơn vị tính: ha

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchPhân theo đơn vị hành chính
Xã ...Xã ...Xã ......
(1)(2)(3)(4)=(5)+...+(...)(5)(6)(7)(...)
1Đất nông nghiệpNNP
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
1.9Đất nông nghiệp khácNKH
2Đất phi nông nghiệpPNN
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
2.20Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX
2.21Đất sinh hoạt cộng đồngDSH
2.22Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV
2.23Đất cơ sở tín ngưỡngTIN
2.24Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiSON
2.25Đất có mặt nước chuyên dùngMNC
2.26Đất phi nông nghiệp khácPNK
3Đất chưa sử dụngCSĐ
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KDT
+
+
+

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f3b9752c834945599595360d6a44e2ef.html b/chandra_raw/f3b9752c834945599595360d6a44e2ef.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e2a870c4fd29c7c1d3f7a2873c9d503925ec9a19 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f3b9752c834945599595360d6a44e2ef.html @@ -0,0 +1,138 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
7.13DanKiaNgã ba Ankoret - Xô Viết Nghệ Tĩnh
thửa 407 tờ 21 và
thửa 139 tờ 21
Cầu Lạc Dương (thửa
6, 9 tờ 1)
1.199
7.14Hẻm 50-51 cũThửa 18,8 tờ 1Thửa 194 và
thửa 168A, tờ 1
959
7.15Hẻm Tây ThuậnThửa 350,352 tờ 9Thửa 226,297 tờ 9959
7.16Đình Công TrángTrộn đường987
7.17Đường Thôn
Măng Ling
Điểm nối Ankroet
(thửa 87 tờ 15)
Hết thửa số 36,14-tờ
bản đồ tờ 18
662
7.18Đường Nhánh
vòng Thôn Măng
Ling
Thửa số 19,20-tờ
bản đồ số 18
Thửa số 36,261-tờ
bản đồ 18
662
7.19Kim ThạchTrộn đường680
7.20Lê Thị RiêngTrộn đường1.058
7.21Nguyễn HoàngTrộn đường756
7.22Nguyễn Phi Ý LanTrộn đường756
7.23Nguyễn SiêuXô Viết Nghệ TĩnhNgã ba Bạch Đằng
(đến thửa 546, 610 tờ
24)
1.470
7.24Nguyễn SiêuNgã ba Bạch Đằng
(từ thửa 546, 610 tờ
24)
Cuối đường1.361
7.25Tô HiệuThánh MẫuNgã ba Nhánh ra Xô
Viết Nghệ Tĩnh (thửa
674,691 tờ 23)
1.297
7.26Tô Vĩnh ĐiệnTrộn đường1.470
7.27Thánh MẫuXô Viết Nghệ TĩnhNgã ba Châu Văn
Liêm (hết thửa 873,
890 tờ 22)
1.638
7.28Thánh MẫuĐoạn còn lại (thửa
432 và sau thửa 890
tờ 22, p8)
đến thửa 9 tờ 7, p8 và
thửa 920 tờ 8, p8
1.512
7.29Xô Viết Nghệ TĩnhCuối đường (Phan
Đình Phùng) (thửa
35 tờ 17 và thửa 584
tờ 30, p7)
Ngã ba Cao Bá Quát
(hết thửa 568, 574 tờ
23)
4.253
+
+
21
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f3d937cc949d4392bc16c52cbcfba6b2.html b/chandra_raw/f3d937cc949d4392bc16c52cbcfba6b2.html deleted file mode 100644 index a7c6ed1d23f199990ae6aea2fa88a4feabccb51b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f3d937cc949d4392bc16c52cbcfba6b2.html +++ /dev/null @@ -1,433 +0,0 @@ -
129
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm 2DCxã Nghi Công BắcH. Nghi Lộc18° 47' 48"105° 32' 44"E-48-32-A-c
xóm 3DCxã Nghi Công BắcH. Nghi Lộc18° 47' 41"105° 32' 51"E-48-32-A-c
xóm 4DCxã Nghi Công BắcH. Nghi Lộc18° 47' 49"105° 33' 02"E-48-32-A-c
xóm 5DCxã Nghi Công BắcH. Nghi Lộc18° 47' 40"105° 33' 08"E-48-32-A-c
xóm 6DCxã Nghi Công BắcH. Nghi Lộc18° 47' 25"105° 33' 14"E-48-32-A-c
xóm 7DCxã Nghi Công BắcH. Nghi Lộc18° 47' 35"105° 33' 29"E-48-32-A-c
xóm 8DCxã Nghi Công BắcH. Nghi Lộc18° 47' 35"105° 33' 44"E-48-32-A-c
xóm 9DCxã Nghi Công BắcH. Nghi Lộc18° 47' 34"105° 33' 59"E-48-32-A-c
xóm 10DCxã Nghi Công BắcH. Nghi Lộc18° 47' 31"105° 34' 13"E-48-32-A-c
xóm 11DCxã Nghi Công BắcH. Nghi Lộc18° 47' 25"105° 34' 24"E-48-32-A-c
xóm 12DCxã Nghi Công BắcH. Nghi Lộc18° 47' 35"105° 34' 29"E-48-32-A-c
Núi CôngSVxã Nghi Công BắcH. Nghi Lộc18° 47' 25"105° 34' 12"E-48-32-A-c
Núi DàiSVxã Nghi Công BắcH. Nghi Lộc18° 47' 43"105° 31' 17"E-48-32-A-c
hồ Nghi CôngTVxã Nghi Công BắcH. Nghi Lộc18° 47' 29"105° 32' 21"E-48-32-A-c
xóm 1DCxã Nghi Công NamH. Nghi Lộc18° 46' 10"105° 34' 06"E-48-32-A-c
xóm 2DCxã Nghi Công NamH. Nghi Lộc18° 45' 50"105° 33' 39"E-48-32-A-c
xóm 3DCxã Nghi Công NamH. Nghi Lộc18° 46' 48"105° 33' 24"E-48-32-A-c
xóm 4DCxã Nghi Công NamH. Nghi Lộc18° 46' 58"105° 33' 36"E-48-32-A-c
xóm 5DCxã Nghi Công NamH. Nghi Lộc18° 47' 08"105° 33' 40"E-48-32-A-c
xóm 6DCxã Nghi Công NamH. Nghi Lộc18° 47' 06"105° 33' 23"E-48-32-A-c
xóm 7DCxã Nghi Công NamH. Nghi Lộc18° 47' 22"105° 33' 43"E-48-32-A-c
xóm 8DCxã Nghi Công NamH. Nghi Lộc18° 47' 12"105° 33' 56"E-48-32-A-c
xóm 9DCxã Nghi Công NamH. Nghi Lộc18° 47' 02"105° 34' 09"E-48-32-A-c
xóm 10DCxã Nghi Công NamH. Nghi Lộc18° 47' 07"105° 34' 22"E-48-32-A-c
Núi CôngSVxã Nghi Công NamH. Nghi Lộc18° 47' 25"105° 34' 12"E-48-32-A-c
hồ Khe ThịTVxã Nghi Công NamH. Nghi Lộc18° 46' 19"105° 32' 41"E-48-32-A-d
xóm 1DCxã Nghi ĐiềnH. Nghi Lộc18° 45' 52"105° 37' 31"E-48-32-A-d
xóm 2DCxã Nghi ĐiềnH. Nghi Lộc18° 45' 59"105° 37' 28"E-48-32-A-d
xóm 3DCxã Nghi ĐiềnH. Nghi Lộc18° 46' 09"105° 37' 21"E-48-32-A-c
xóm 4DCxã Nghi ĐiềnH. Nghi Lộc18° 46' 20"105° 37' 27"E-48-32-A-c
xóm 5DCxã Nghi ĐiềnH. Nghi Lộc18° 46' 31"105° 37' 26"E-48-32-A-c
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f3da8f1dd3524a7d90054448dbbe5d1b.html b/chandra_raw/f3da8f1dd3524a7d90054448dbbe5d1b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5d57b329f44838e117c2ebead7fae1653f96cc55 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f3da8f1dd3524a7d90054448dbbe5d1b.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phần III

PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

I. ĐỊNH HƯỚNG SỬ DỤNG ĐẤT

  1. 1.1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.
  2. 1.2. Quan điểm sử dụng đất.
  3. 2.3. Định hướng sử dụng đất theo khu chức năng.

II. PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

  1. 2.1. Chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội
    1. 2.1.1. Chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế;
    2. 2.1.2. Chỉ tiêu quy hoạch phát triển các ngành kinh tế.
  2. 2.2. Căn đối, phân bổ diện tích các loại đất cho các mục đích sử dụng
    1. 2.2.1. Chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ quy hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ quy hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh đến từng đơn vị hành chính cấp xã)

  1. 2.2.2. Nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực

(Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong kỳ quy hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã).

  1. 2.2.3. Tổng hợp, căn đối các chỉ tiêu sử dụng đất

(Căn đối các chỉ tiêu sử dụng đất do cấp tỉnh phân bổ và do cấp huyện, cấp xã xác định và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã. Nếu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong kỳ quy hoạch).

  1. 2.3. Chỉ tiêu sử dụng đất theo khu chức năng.

III. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ MÔI TRƯỜNG

3.1. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến nguồn thu từ việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và chi phí cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư;

3.2. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng bảo đảm an ninh lương thực;

3.3. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đối với việc giải quyết quỹ đất ở, mức độ ảnh hưởng đến đời sống các hộ dân phải di dời chỗ ở,

27

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f40e36f2f0c14580a49a2c2081f0040b.html b/chandra_raw/f40e36f2f0c14580a49a2c2081f0040b.html deleted file mode 100644 index 4c39c3e982d1808bb5b6937bde5f4fd85a447f98..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f40e36f2f0c14580a49a2c2081f0040b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiên Tường, thành phố Tân An; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Kiên Tường, Vietnam. The seal features a central five-pointed star surrounded by a wreath of rice and cotton. The text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN TƯỜNG' is written around the perimeter of the seal.

Đỗ Hữu Lâm

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f4265287ee1744689f160d9e4628cd29.html b/chandra_raw/f4265287ee1744689f160d9e4628cd29.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e29f6cfecc9967e4ad66cfb2d4d922ba6b37598f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f4265287ee1744689f160d9e4628cd29.html @@ -0,0 +1,185 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011121314151617
29Đường rộng trên 22m đến 30m thuộc địa án ngày 5 sản bay Cát Bà và các đường có mặt cắt tương tự nói ra đường Lê Hồng PhongIĐầu đườngCuối đường8.5005.9504.7603.4005.1003.5702.8562.0404.2502.9752.3801.700
30Đường rộng từ 9m đến 22m thuộc địa án ngày 5 sản bay Cát Bà và các đường có mặt cắt tương tự nói ra đường Lê Hồng PhongIĐầu đườngCuối đường6.0004.8004.2002.7003.6002.8802.5201.6203.0002.4002.1001.350
31Tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư TrungIĐầu đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
32Bogon đường (phường Đông Lâm)Iđường nối với đường trước UBND phườngQua khu dân cư Lê Hành2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
33Phố Nguyễn Đôn (tính vị từ 2 đường Trung Lực)Từ nhà số 171 đường trung LựcSố nhà 142 đường Trung Hành3.6003.1502.2502.1601.8901.3501.8001.5751.125
34Đường bên Láng (Ghát đất tính theo đường rộng từ 9m đến 22m địa án ngày 5 Sản Bay Cát Bà)Từ số 01 đường Trung Lựcđến số nhà 205 phố Bên Láng6.0004.8004.2002.7003.6002.8802.5201.6203.0002.4002.1001.350
PHIẾU ĐÔNG HẢI 1
33Bà NăngIĐầu đườngCuối đường20.00010.0008.0006.00012.0006.0004.8003.60010.0005.0004.0003.000
34Lã Thành TòngIGhép địa phận quận Ngô QuyềnCuối đường20.00010.0008.0006.00012.0006.0004.8003.60010.0005.0004.0003.000
+
+
+

Page 3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f433b23db1c140b685195704641c567d.html b/chandra_raw/f433b23db1c140b685195704641c567d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bf5620d8b4bb83dae55b677f97c36c56af41c7a0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f433b23db1c140b685195704641c567d.html @@ -0,0 +1 @@ +

bằng văn bản về khu vực đề nghị cấp phép thăm dò khoáng sản, khu vực xin tận dụng khoáng sản hoặc các khu vực đề nghị hoạt động khoáng sản khác theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Sở Tài nguyên và Môi trường.

2. Giải quyết theo thẩm quyền cho thuê đất hoạt động khoáng sản đối với cá nhân và các thủ tục liên quan đến việc sử dụng đất, cơ sở hạ tầng và các vấn đề khác có liên quan cho tổ chức, cá nhân được phép hoạt động khoáng sản tại địa phương theo quy định của pháp luật.

3. Thực hiện các biện pháp quản lý, kiểm tra, bảo vệ tài nguyên khoáng sản chưa được phép khai thác tại địa phương, định kỳ hàng năm lập nhiệm vụ và dự toán kinh phí bảo vệ khoáng sản chưa khai thác gửi Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các đơn vị liên quan thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, bố trí kinh phí để thực hiện; kiểm tra tình hình hoạt động khoáng sản đối với các khu vực đã được các cấp có thẩm quyền cấp phép, bảo đảm môi trường, an toàn lao động trong hoạt động khoáng sản, bảo đảm an ninh, trật tự xã hội tại khu vực hoạt động khoáng sản kể cả các loại khoáng sản do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp giấy phép hoạt động.

4. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về việc sử dụng và bảo vệ tài nguyên khoáng sản được phép khai thác tại địa phương.

5. Chỉ đạo các phòng, ban, cơ quan liên quan tổ chức kiểm tra, phát hiện, xử lý theo thẩm quyền hoặc đề nghị cấp có thẩm quyền xử lý các hành vi thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản trái phép và đem khoáng sản không có nguồn gốc hợp pháp tặng, cho hoặc bán cho tổ chức, cá nhân khác.

6. Thẩm định và xác nhận Kế hoạch bảo vệ môi trường của các tổ chức, cá nhân hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản trên địa bàn theo đúng quy định của pháp luật về môi trường.

7. Báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) tình hình quản lý nhà nước về khoáng sản và hoạt động khoáng sản trên địa bàn trước ngày 05 tháng 01 hàng năm để Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp.

8. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ngành khác trong quản lý hoạt động thu hồi, vận chuyển khoáng sản từ các dự án chuyên ngành.

Điều 12. Nhiệm vụ và quyền hạn quản lý nhà nước về khoáng sản của Ủy ban nhân dân cấp xã

1. Thực hiện các biện pháp quản lý, kiểm tra, bảo vệ tài nguyên khoáng sản chưa được phép khai thác tại địa phương; kiểm tra việc thực hiện các biện pháp bảo đảm môi trường, an toàn lao động trong hoạt động khoáng sản; bảo đảm an ninh, trật tự xã hội tại các khu vực có hoạt động khoáng sản, tận dụng khoáng sản.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f44cc649d02d4b5e817ae5d8d7f752f4.html b/chandra_raw/f44cc649d02d4b5e817ae5d8d7f752f4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e9cf8461ccff54f1f0c1d1f1236702c4a053152b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f44cc649d02d4b5e817ae5d8d7f752f4.html @@ -0,0 +1 @@ +

XIII. Bộ Tư pháp

TTNhóm thủ tục hành chính
1.Đăng ký giao dịch bảo đảm về động sản (trừ tàu bay, tàu biển)

XIV. Bộ Khoa học và Công nghệ

TTNhóm thủ tục hành chính
1.Đăng ký Hợp đồng chuyển giao công nghệ
2.Đăng ký đề tài, đánh giá đề tài và trả kết quả thực hiện đề tài
3.Đăng ký và cấp văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp

XV. Bộ Thông tin và Truyền thông

TTNhóm thủ tục hành chính
1.Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
2.Cấp thẻ nhà báo
3.Công bố sự phù hợp đối với công trình kỹ thuật chuyên ngành viễn thông
4.Cấp giấy phép nhập khẩu thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện
5.Phân bổ mã số viễn thông
6.Cấp, gia hạn mã số quản lý đối với nhà cung cấp dịch vụ quảng cáo bằng tin nhắn; nhà cung cấp dịch vụ quảng cáo bằng thư điện tử và nhà cung cấp dịch vụ nhắn tin qua mạng Internet
7.Đăng ký hoạt động Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam
8.Cấp giấy phép ra kênh, chương trình chuyên quảng cáo

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f4595d1dcbd24bbca0b476d67cc008f6.html b/chandra_raw/f4595d1dcbd24bbca0b476d67cc008f6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2880e5687f9e90931b7c65b70476d817377d8d4c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f4595d1dcbd24bbca0b476d67cc008f6.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Có năng lực kiểm tra, kiểm soát về thẩm quyền, trình tự, thủ tục của quá trình soạn thảo văn bản; thực hiện thành thạo các công việc liên quan đến nghiệp vụ của công tác văn thư;

c) Có năng lực tổ chức thực hiện công việc đạt kết quả; có thể áp dụng công nghệ thông tin và những kinh nghiệm tiên tiến trong nước và ngoài nước để nâng cao hiệu quả của công tác văn thư;

d) Công chức dự thi nâng ngạch văn thư phải có thời gian giữ ngạch văn thư trung cấp hoặc tương đương tối thiểu đủ 3 năm (36 tháng).

4. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng:

a) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành văn thư lưu trữ, nếu tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng bổ sung kiến thức nghiệp vụ văn thư;

b) Có chứng chỉ bồi dưỡng quản lý nhà nước và nghiệp vụ ngạch văn thư;

c) Có chứng chỉ ngoại ngữ trình độ bậc 2 (hoặc tương đương) khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc có chứng chỉ tiếng dân tộc đối với những vị trí việc làm yêu cầu sử dụng tiếng dân tộc;

d) Có chứng chỉ tin học với trình độ đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.

Điều 7. Ngạch Văn thư trung cấp

1. Chức trách:

Là công chức văn thư đạt tiêu chuẩn cơ bản về nghiệp vụ văn thư, có trách nhiệm thực hiện các quy định của pháp luật về hoạt động văn thư tại cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc thực hiện các nhiệm vụ văn thư có yêu cầu cao về bảo mật.

2. Nhiệm vụ:

a) Tham gia phục vụ việc triển khai, thực hiện các đề án, dự án, chương trình, kế hoạch về công tác văn thư;

b) Tham gia phục vụ việc triển khai kế hoạch, phương án nghiệp vụ công tác văn thư trên cơ sở các quy định của pháp luật về văn thư;

c) Thực hiện các văn bản quản lý, hướng dẫn về công tác văn thư tại cơ quan;

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f4ae9d2a0d8b456ca98833001ae28a9c.html b/chandra_raw/f4ae9d2a0d8b456ca98833001ae28a9c.html deleted file mode 100644 index 5ae98b39865d87b9e891c1e904ff94ad86c35057..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f4ae9d2a0d8b456ca98833001ae28a9c.html +++ /dev/null @@ -1,407 +0,0 @@ -
195
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mành bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm Minh ThặngDCxã Minh HợpH. Quý Hợp19° 20' 12"105° 16' 48"E-48-19-B-c
xóm Minh ThànhDCxã Minh HợpH. Quý Hợp19° 19' 09"105° 17' 17"E-48-19-B-c
xóm Minh ThọDCxã Minh HợpH. Quý Hợp19° 19' 28"105° 17' 35"E-48-19-B-c
xóm Minh TiếnDCxã Minh HợpH. Quý Hợp19° 19' 25"105° 17' 04"E-48-19-B-c
xóm Minh TrungDCxã Minh HợpH. Quý Hợp19° 20' 32"105° 17' 08"E-48-19-B-c
xóm Minh TrườngDCxã Minh HợpH. Quý Hợp19° 19' 59"105° 17' 29"E-48-19-B-c
xóm Minh XáDCxã Minh HợpH. Quý Hợp19° 20' 06"105° 17' 15"E-48-19-B-c
xóm Minh XuânDCxã Minh HợpH. Quý Hợp19° 20' 50"105° 17' 39"19° 15' 29"105° 16' 52"19° 19' 34"105° 17' 08"E-48-19-B-c
suối Ông GiaoTVxã Minh HợpH. Quý HợpE-48-19-B-c
cầu Tổng HợpKXxã Minh HợpH. Quý Hợp19° 20' 44"105° 17' 53"19° 08' 56"104° 41' 13"19° 21' 39"105° 16' 45"E-48-18-D, E-48-19-C
quốc lộ 48CKXxã Nghĩa PhúcH. Quý HợpE-48-18-B
núi Bù CaSVxã Nghĩa PhúcH. Quý Hợp19° 15' 11"104° 59' 32"E-48-18-B
núi Bù LènSVxã Nghĩa PhúcH. Quý Hợp19° 15' 35"104° 59' 28"E-48-18-B
bản Cà VạtDCxã Nghĩa PhúcH. Quý Hợp19° 14' 50"105° 00' 58"E-48-18-D
núi Căn NắpSVxã Nghĩa PhúcH. Quý Hợp19° 12' 33"104° 59' 06"E-48-19-C
bản Chả HangDCxã Nghĩa PhúcH. Quý Hợp19° 12' 44"105° 00' 23"E-48-19-C
núi Cồn ChaSVxã Nghĩa PhúcH. Quý Hợp19° 12' 26"105° 02' 44"19° 26' 50"105° 16' 40"19° 26' 36"105° 17' 40"E-48-19-B-a
Suối CốngTVxã Nghĩa PhúcH. Quý HợpE-48-18-D
Núi CúmSVxã Nghĩa PhúcH. Quý Hợp19° 14' 36"104° 59' 29"E-48-19-C
Bản HầmDCxã Nghĩa PhúcH. Quý Hợp19° 14' 02"105° 01' 16"E-48-19-C
Bản KhiếtDCxã Nghĩa PhúcH. Quý Hợp19° 13' 15"105° 00' 46"19° 13' 20"105° 01' 17"19° 13' 32"105° 07' 26"E-48-19-C
suối Năm ChungTVxã Nghĩa PhúcH. Quý Hợp19° 13' 47"104° 59' 04"19° 14' 18"105° 00' 52"E-48-18-D, E-48-19-C
Suối NgaTVxã Nghĩa PhúcH. Quý HợpE-48-19-C
Bản QuảngDCxã Nghĩa PhúcH. Quý Hợp19° 14' 23"105° 00' 56"E-48-18-D
núi Tan MầuSVxã Nghĩa PhúcH. Quý Hợp19° 12' 08"104° 59' 07"E-48-19-C
Bản TảngDCxã Nghĩa PhúcH. Quý Hợp19° 13' 29"105° 01' 29"19° 51' 31"104° 50' 04"19° 05' 04"105° 35' 10"E-48-19-B-c
quốc lộ 48KXxã Nghĩa XuânH. Quý Hợp19° 13' 30"105° 31' 36"19° 13' 44"105° 23' 57"E-48-19-B-c
đường tỉnh 531KXxã Nghĩa XuânH. Quý HợpE-48-19-B-c
Xóm ChátDCxã Nghĩa XuânH. Quý Hợp19° 19' 25"105° 18' 15"E-48-19-B-c
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f4b70fe12dc14af0ba8ed14bfd5f7845.html b/chandra_raw/f4b70fe12dc14af0ba8ed14bfd5f7845.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c10b3dc3207156049b0107222d4d5e5b41740b59 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f4b70fe12dc14af0ba8ed14bfd5f7845.html @@ -0,0 +1 @@ +
  1. 3. Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
  2. 4. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.
  3. 5. Xây dựng báo cáo chuyên đề.
  4. 6. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề.
  5. 7. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 14. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

  1. 1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp.
  2. 2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ.
  3. 3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ quy hoạch sử dụng đất.
  4. 4. Hội thảo.
  5. 5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ quy hoạch sử dụng đất sau hội thảo.
  6. 6. Lấy ý kiến góp ý nhân dân về quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu:
    1. a) Chuẩn bị hồ sơ lấy ý kiến;
    2. b) Công khai thông tin về nội dung của quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu trên cổng thông tin điện tử của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
    3. c) Xây dựng báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến của nhân dân và công khai trên cổng thông tin điện tử theo quy định tại Điểm b Khoản này;
    4. d) Chỉnh sửa, hoàn thiện phương án quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu sau khi lấy ý kiến góp ý của nhân dân.
  7. 7. Dự thảo các văn bản trình duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu.
  8. 8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu.
  9. 9. Báo cáo Chính phủ quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo.
  10. 10. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 15. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

  1. 1. Tổ chức việc thẩm định quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu trước khi trình Chính phủ.
  2. 2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu để trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định.

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f4ba0613119e468c91dc12ace1c5b989.html b/chandra_raw/f4ba0613119e468c91dc12ace1c5b989.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f60719398f85c8dbe0b09590b6338bb8dbcc26eb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f4ba0613119e468c91dc12ace1c5b989.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Chủ trì tổ chức các lớp tập huấn khởi sự doanh nghiệp nhằm khuyến khích, động viên và tạo điều kiện thuận lợi nhất để các cá nhân, hộ kinh doanh thành lập doanh nghiệp.

c) Hàng tháng tổng hợp danh sách doanh nghiệp thành lập, doanh nghiệp bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giải thể, phá sản, tạm ngưng hoạt động gửi Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Công an tỉnh, Ngân hàng nhà nước tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan.

2. Sở Tài chính:

a) Chủ trì phối hợp với các cơ quan đơn vị liên quan tham mưu UBND tỉnh bố trí kinh phí thực hiện.

b) Chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ theo đúng các quy định hiện hành.

c) Chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan kiểm tra việc triển khai thực hiện các nội dung hỗ trợ cho doanh nghiệp.

d) Chủ trì hướng dẫn và triển khai thực hiện hỗ trợ chi phí phần mềm kế toán doanh nghiệp, biến hiệu cho các doanh nghiệp.

3. Công an tỉnh:

Chủ trì hướng dẫn và triển khai thực hiện hỗ trợ doanh nghiệp về lệ phí khác đầu đối với các doanh nghiệp thành lập mới.

4. Cục Thuế tỉnh:

a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành và các địa phương liên quan tuyên truyền, hướng dẫn các hộ kinh doanh, doanh nghiệp trong công tác kê khai thuế và chấp hành tốt các chính sách, pháp luật về thuế.

b) Chủ trì hướng dẫn và triển khai thực hiện hỗ trợ hộ kinh doanh, doanh nghiệp về thuế môn bài, thuế thu nhập doanh nghiệp.

5. Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh:

a) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến chính sách của tỉnh đối với các doanh nghiệp đăng ký thành lập mới gắn với dự án đầu tư do Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh cấp.

b) Tổng hợp nhu cầu hỗ trợ về biến hiệu, phần mềm kế toán của các doanh nghiệp đăng ký thành lập mới gắn với dự án đầu tư do Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh cấp gửi Sở Tài chính để thực hiện hỗ trợ cho doanh nghiệp.

6. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã:

a) Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến chính sách này đến với người dân; vận động các cá nhân, hộ gia đình hoạt động kinh doanh thực hiện đăng ký hộ kinh doanh, doanh nghiệp. Rà soát, kiểm tra, yêu cầu các hộ kinh doanh có sử dụng thương xuyên hơn mười lao động phải chuyển đổi sang hoạt động theo hình thức doanh nghiệp; đồng thời nghiên cứu, có giải pháp, chính sách

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f51b590357f7416bbbadd819d641e5ac.html b/chandra_raw/f51b590357f7416bbbadd819d641e5ac.html deleted file mode 100644 index acd1427609317dfc6d84ac94a3d46aa2a9bd8e85..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f51b590357f7416bbbadd819d641e5ac.html +++ /dev/null @@ -1,464 +0,0 @@ -
135
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
mã hình bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm 3DCxã Nghi LongH. Nghi Lộc18° 48' 44"105° 39' 19"E-48-32-A-d
xóm 4DCxã Nghi LongH. Nghi Lộc18° 48' 47"105° 39' 22"E-48-32-A-d
xóm 5DCxã Nghi LongH. Nghi Lộc18° 48' 41"105° 39' 23"E-48-32-A-d
xóm 6DCxã Nghi LongH. Nghi Lộc18° 48' 42"105° 39' 02"E-48-32-A-d
xóm 7DCxã Nghi LongH. Nghi Lộc18° 48' 09"105° 39' 18"E-48-32-A-d
xóm 8DCxã Nghi LongH. Nghi Lộc18° 48' 08"105° 39' 33"E-48-32-A-d
xóm 9DCxã Nghi LongH. Nghi Lộc18° 48' 25"105° 39' 38"E-48-32-A-d
xóm 10DCxã Nghi LongH. Nghi Lộc18° 48' 29"105° 39' 33"E-48-32-A-d
xóm 11DCxã Nghi LongH. Nghi Lộc18° 48' 20"105° 39' 32"E-48-32-A-d
xóm 12DCxã Nghi LongH. Nghi Lộc18° 48' 04"105° 39' 15"E-48-32-A-d
xóm 13DCxã Nghi LongH. Nghi Lộc18° 47' 51"105° 39' 26"E-48-32-A-d
xóm 14DCxã Nghi LongH. Nghi Lộc18° 47' 46"105° 38' 49"E-48-32-A-d
xóm 15DCxã Nghi LongH. Nghi Lộc18° 47' 30"105° 39' 18"E-48-32-A-d
xóm 16DCxã Nghi LongH. Nghi Lộc18° 47' 25"105° 39' 08"18° 50' 52"105° 38' 52"18° 50' 00"105° 42' 57"E-48-32-A-d
Sông CấmTVxã Nghi LongH. Nghi LộcE-48-32-A-c
xóm 1DCxã Nghi MỹH. Nghi Lộc18° 49' 08"105° 32' 55"E-48-32-A-c
xóm 2DCxã Nghi MỹH. Nghi Lộc18° 48' 57"105° 32' 53"E-48-32-A-c
xóm 3DCxã Nghi MỹH. Nghi Lộc18° 48' 55"105° 33' 06"E-48-32-A-c
xóm 4DCxã Nghi MỹH. Nghi Lộc18° 48' 40"105° 33' 29"E-48-32-A-c
xóm 5DCxã Nghi MỹH. Nghi Lộc18° 48' 34"105° 33' 44"E-48-32-A-c
xóm 6DCxã Nghi MỹH. Nghi Lộc18° 49' 01"105° 33' 20"E-48-32-A-c
xóm 7DCxã Nghi MỹH. Nghi Lộc18° 48' 27"105° 34' 05"E-48-32-A-c
xóm 8DCxã Nghi MỹH. Nghi Lộc18° 48' 35"105° 34' 15"E-48-32-A-c
xóm 9DCxã Nghi MỹH. Nghi Lộc18° 48' 05"105° 34' 41"E-48-32-A-c
xóm 10DCxã Nghi MỹH. Nghi Lộc18° 49' 13"105° 33' 39"E-48-32-A-c
xóm 11DCxã Nghi MỹH. Nghi Lộc18° 49' 12"105° 33' 21"E-48-32-A-c
xóm 12DCxã Nghi MỹH. Nghi Lộc18° 49' 17"105° 33' 15"E-48-32-A-c
xóm 13DCxã Nghi MỹH. Nghi Lộc18° 49' 22"105° 33' 01"18° 47' 55"105° 43' 41"18° 59' 59"105° 28' 38"E-48-32-A-c
đường tỉnh 534KXxã Nghi MỹH. Nghi LộcE-48-32-A-c
Núi ChờSVxã Nghi MỹH. Nghi Lộc18° 49' 02"105° 35' 36"E-48-32-A-d
xóm 1DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 45' 28"105° 42' 05"E-48-32-A-d
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f54b219831f940d3b3439de4120dc0f6.html b/chandra_raw/f54b219831f940d3b3439de4120dc0f6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7567b04650b07d971cc3ce53ee124dbbae254e62 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f54b219831f940d3b3439de4120dc0f6.html @@ -0,0 +1,198 @@ +
+

QCVN 01-147:2013/BNNPTNT

+
+
+

Bảng 2: Các chỉ tiêu đánh giá sinh trưởng phát triển

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tên giốngThời gian này mầmTổng số mầm này/câyTỉ lệ này mầmTổng số mầm phát triển/câyTốc độ ra láHoa, quả
Vụ xuânVụ thuVụ xuânVụ thuVụ xuânVụ thuVụ xuânVụ thuVụ xuânVụ thuHoa tínhTỷ lệ quả/lá
             
+
+
+

Bảng 3: Yếu tố cấu thành năng suất

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tên giốngTuổi câyCànhKích thước LáDiện tích láSố lá/m cànhKhối lượng lá/m cànhSố lá/ 500g
Số cành cấp 1Độ dài cành cấp 1DàiRộng
          
+
+
+

Bảng 4: Năng suất lá

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tên giốngNăng suất lá (tần/ha)
Vụ XuânVụ HèVụ ThuTổng cộng cả năm
     
+
+
+

Bảng 5: Đánh giá chất lượng lá dầu qua phân tích sinh hoá

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tên giốngNước (%)Protein (%)Đường tổng số (%)Đường khử (%)Tinh bột (%)Hydrat cacbon (%)Lipid (%)Tro (%)
         
+
+
+

Bảng 6a: Đánh giá chất lượng lá dầu qua nuôi tằm kén ươn

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Giống dầuGiống tằm thí nghiệmSức sống tằm tuổi lớn (%)Thời gian phát dục tuổi 4-5 (h)Tỷ lệ kết kén (%)Tỷ lệ kén tốt (%)Năng suất kén (g)Chất lượng kén
Khối lượng kén (g)Khối lượng vỏ kén (g)Tỷ lệ vỏ kén (g)Tiêu hao kén/kg tơ (kg)
           
+
+
+Handwritten signature or mark +
+
+

14

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f571e944e6134399aacf9008ce01442b.html b/chandra_raw/f571e944e6134399aacf9008ce01442b.html deleted file mode 100644 index 81a2bcb427c36cff9b568038bfca2bb5504d049d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f571e944e6134399aacf9008ce01442b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chú trọng công tác phòng ngừa xã hội, phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan chuyên trách phòng, chống tội phạm với các Ban, ngành, đoàn thể, địa phương trong phòng ngừa, phát hiện tội phạm và tuyên truyền phòng, chống tội phạm.

3. Về lĩnh vực đảm bảo trật tự an toàn giao thông: tiếp tục triển khai thực hiện chỉ đạo của Chính phủ, Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia, các Kế hoạch của Tỉnh về bảo đảm trật tự an toàn giao thông. Phần đầu là địa phương dẫn đầu cả nước về lĩnh vực này, giảm 10% các chỉ số về tai nạn giao thông so với năm 2012 và thực hiện chủ đề Năm an toàn giao thông 2013 là “Nâng cao tinh thần trách nhiệm của người thực thi công vụ và ý thức tự giác của người tham gia giao thông”.

4. Công tác phòng chống AIDS, ma túy, mại dâm:

Chỉ đạo làm tốt hơn nữa công tác tuyên truyền, tăng cường phối hợp liên ngành trong công tác phòng, chống AIDS, ma túy, tệ nạn mại dâm, chú trọng các địa bàn trọng điểm, khu vực giáp ranh. Tổ chức thống kê các cơ sở kinh doanh dịch vụ trên địa bàn để có biện pháp phòng ngừa, lập hồ sơ quản lý đối tượng có hành vi mua, bán dâm, có kế hoạch quản lý, giáo dục, giúp đỡ họ hòa nhập cộng đồng.

Triển khai mở rộng chương trình điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng methadone, duy trì và nhân rộng mô hình “Phòng ngừa, trợ giúp làm giảm tổn thương, phòng chống lây nhiễm HIV tại cộng đồng trong hoạt động mại dâm”, hỗ trợ hoạt động “xây dựng xã phường lành mạnh không có tệ nạn mại dâm”. Tăng cường huy động nguồn lực trong công tác phòng, chống AIDS, ma túy, mại dâm, nhất là nguồn xã hội hóa.

III. VỀ MỘT SỐ ĐỀ NGHỊ CỦA TỈNH

1. Về bố trí vốn đầu tư đường gom đường sắt đoạn Phú Lý - Cầu Hợ: giao Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Tỉnh để xem xét, ưu tiên các công trình cấp bách (thường xảy ra tai nạn giao thông) làm trước để đảm bảo an toàn giao thông khu vực này; phối hợp với các Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính đề xuất phương án vốn để thực hiện.

2. Về bổ sung và ứng vốn trái phiếu Chính phủ để đầu tư hoàn thành dự án đường 495B: đây là dự án có ý nghĩa quan trọng, phục vụ cứu hộ, cứu nạn và phòng chống bão lũ, thiên tai, góp phần phát triển kinh tế - xã hội của Tỉnh và Vùng Nam đồng bằng sông Hồng. Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các Bộ, ngành liên quan rà soát (trong đó có đề nghị của tỉnh Hà Nam), tổng hợp chung nhu cầu ứng trước kế hoạch vốn theo đúng chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại thông báo số 196/TB-VPCP ngày 17 tháng 5 năm 2013 của Văn phòng Chính phủ, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

3. Về xây dựng trên địa bàn Tỉnh Trại cấp cứu tai nạn giao thông: giao Bộ Giao thông vận tải phối hợp với Bộ Y tế xem xét, xử lý cụ thể.

4. Về các chính sách hỗ trợ cho các đối tượng cai nghiện bất buộc, tự nguyện tại Trung tâm cai nghiện; chính sách khuyến khích các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất tham gia dạy nghề, giải quyết việc làm cho người sau cai

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f591632b7a76495e93db0da553a29cbe.html b/chandra_raw/f591632b7a76495e93db0da553a29cbe.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c10ed686c981d72dbdf57a9f8541b66ac843e3f1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f591632b7a76495e93db0da553a29cbe.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 11. Điều khoản tham chiếu

Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo văn bản thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi, bổ sung.

Điều 12. Tổ chức thực hiện

1. Vụ Tổ chức cán bộ, Bộ Y tế làm đầu mối phối hợp với các đơn vị liên quan chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc triển khai thực hiện Thông tư này tại các cơ sở y tế trong toàn quốc.

2. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng y tế các bộ, ngành có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc triển khai thực hiện Thông tư này tại các cơ sở y tế thuộc thẩm quyền quản lý.

3. Thủ trưởng các cơ sở y tế trong toàn quốc có trách nhiệm triển khai đặt hồ sơ thư góp ý để tiếp nhận, xử lý thư góp ý theo quy định; ban hành quy chế nội bộ về sử dụng hồ sơ thư góp ý của cơ sở và quyết định phân công nhiệm vụ cho cá nhân, bộ phận thuộc đơn vị trong việc tiếp nhận và xử lý thư góp ý; tổ chức kiểm tra, đánh giá, tổng hợp, thống kê, báo cáo cấp có thẩm quyền theo quy định.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc các địa phương, đơn vị báo cáo về Bộ Y tế (qua Vụ Tổ chức cán bộ) để xem xét, giải quyết./.

Nơi nhận:

KT BỘ TRƯỞNG
THỦ TRƯỞNG

Official stamp and signature of Nguyễn Thị Xuyên

Nguyễn Thị Xuyên

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f635d8f9a1e34f588e50bfff07042e8b.html b/chandra_raw/f635d8f9a1e34f588e50bfff07042e8b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..464056fc448528e8f0eab93750249db5fa0f2059 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f635d8f9a1e34f588e50bfff07042e8b.html @@ -0,0 +1 @@ +

17. Tiến sĩ Vũ Trọng Bình, Phó Viện trưởng Viện Chính sách và Chiến lược Phát triển nông nghiệp, nông thôn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

18. Tiến sĩ Nguyễn Đức Tuấn Anh, Phó Viện trưởng Viện Chính sách và Chiến lược Phát triển nông nghiệp, nông thôn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

19. Ông Phạm Đức Minh, Trưởng phòng Phòng Tổ chức và Hành chính, Viện Chính sách và Chiến lược Phát triển nông nghiệp, nông thôn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

20. Ông Nguyễn Ngọc Quế, Quyền Giám đốc Trung tâm Tư vấn Chính sách nông nghiệp, Viện Chính sách và Chiến lược Phát triển nông nghiệp, nông thôn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

21. Ông Nguyễn Đình Chính, Phó Trưởng Bộ môn Nghiên cứu Thể chế nông thôn, Viện Chính sách và Chiến lược Phát triển nông nghiệp, nông thôn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

22. Tiến sĩ Hoàng Vũ Quang, Giám đốc Trung tâm Phát triển nông thôn, Viện Chính sách và Chiến lược Phát triển nông nghiệp, nông thôn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f63e5d8045924d1291f4fb73f55569a0.html b/chandra_raw/f63e5d8045924d1291f4fb73f55569a0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..826feb26fa93736ba942f46f2fb35a97786b0f28 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f63e5d8045924d1291f4fb73f55569a0.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng
phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

(Ban hành kèm theo Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Đối tượng chịu phí: Chất thải rắn thông thường, chất thải rắn nguy hại phát sinh từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt động khác, trong đó:

a. Chất thải rắn nguy hại là chất thải rắn có tên trong Danh mục các chất thải rắn nguy hại do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành;

b. Chất thải rắn thông thường là chất thải rắn không có tên trong Danh mục các chất thải rắn nguy hại do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành.

2. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân thải chất thải rắn thông thường, chất thải rắn nguy hại từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt động khác.

3. Đối tượng không phải nộp phí:

a. Cá nhân, hộ gia đình thải chất thải rắn thông thường phát thải trong sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình;

b. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn theo quy định trên nhưng tự xử lý hoặc ký hợp đồng dịch vụ xử lý chất thải rắn đảm bảo tiêu chuẩn môi trường theo quy định của pháp luật, cụ thể:

- Đối với trường hợp tự xử lý chất thải rắn đảm bảo quy chuẩn, tiêu chuẩn Việt Nam về môi trường phải có thuyết minh rõ giải pháp công nghệ xử lý chất thải rắn; giải pháp công nghệ xử lý nước rác và nước thải từ hoạt động xử lý chất thải rắn; hiệu quả của công nghệ xử lý chất thải rắn; các biện pháp bảo đảm an toàn trong quá trình vận hành; giải pháp xử lý các tình huống sự cố môi trường và các nội dung khác về xử lý chất thải rắn theo đúng quy định của pháp luật về quản lý chất thải rắn.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f6732d8a5142424c828af9ec267a031f.html b/chandra_raw/f6732d8a5142424c828af9ec267a031f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..378088ab87ee6a68675274c3702c64539ee8a78d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f6732d8a5142424c828af9ec267a031f.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Sau khi nhận đủ Hồ sơ đề nghị hợp nhất, sáp nhập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì lấy ý kiến của Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Nội vụ.

Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Hồ sơ đề nghị hợp nhất, sáp nhập, các cơ quan liên quan gửi văn bản tham gia ý kiến đối với các nội dung thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp và lập báo cáo thẩm định;

c) Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến của các cơ quan liên quan, Bộ Kế hoạch và Đầu tư trình Thủ tướng Chính phủ báo cáo thẩm định Hồ sơ đề nghị hợp nhất, sáp nhập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, đồng thời gửi Bộ quản lý ngành để tiếp thu ý kiến thẩm định.

Trường hợp có ý kiến khác nhau về những nội dung chủ yếu của Hồ sơ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổ chức họp với các cơ quan liên quan trước khi trình báo cáo thẩm định lên Thủ tướng Chính phủ; thời gian có thể kéo dài thêm không quá 10 ngày làm việc;

d) Bộ quản lý ngành giải trình việc tiếp thu ý kiến thẩm định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, hoàn thiện Hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

2. Quy trình hợp nhất, sáp nhập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc được giao quản lý; công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty quyết định thành lập:

a) Các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phối hợp, thống nhất lập Hồ sơ đề nghị hợp nhất, sáp nhập theo quy định tại Điều 19 Nghị định này, trình cơ quan hoặc cá nhân quyết định thành lập công ty xem xét, quyết định;

b) Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Hồ sơ đề nghị hợp nhất, sáp nhập, cơ quan hoặc cá nhân có thẩm quyền quy định tại Điều 18 Nghị định này thẩm định, phê duyệt Hồ sơ và ra quyết định hợp nhất, sáp nhập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.

3. Sau khi có quyết định hợp nhất, sáp nhập, các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có trách nhiệm triển khai thực hiện Đề án hợp nhất, sáp nhập. Đối với trường hợp hợp nhất, sáp nhập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do các cơ quan hoặc cá nhân khác nhau quyết định thành lập, sau khi Hồ sơ hợp nhất, sáp nhập được phê duyệt, người đại diện theo pháp luật của các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên cùng ký vào Hợp đồng hợp nhất, sáp nhập.

Công ty nhận sáp nhập và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được thành lập trên cơ sở hợp nhất thực hiện các thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f68a00f345ff4e74bfbbf76b7b56cce6.html b/chandra_raw/f68a00f345ff4e74bfbbf76b7b56cce6.html deleted file mode 100644 index 49f1e39c7522bd2f8303662af60e56de87a14b97..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f68a00f345ff4e74bfbbf76b7b56cce6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 10. Mức phụ cấp thâm niên

1. Người làm công tác dự trữ quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 9 Nghị định này có thời gian làm việc được tính hưởng phụ cấp thâm niên theo quy định tại Khoản 2 Điều 9 Nghị định này đủ 5 năm (60 tháng) thì được hưởng phụ cấp thâm niên bằng 5% mức lương hiện hưởng cộng phụ cấp chức vụ lãnh đạo và phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có); từ năm thứ 6 trở đi cứ mỗi năm (đủ 12 tháng) được tính thêm 1%.

2. Phụ cấp thâm niên được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng và được dùng để tính đóng, hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp.

Điều 11. Điều kiện hưởng phụ cấp ưu đãi nghề

1. Người trực tiếp làm nhiệm vụ dự trữ quốc gia tại các đơn vị dự trữ quốc gia trực thuộc cơ quan dự trữ quốc gia chuyên trách.

2. Người trực tiếp làm công tác dự trữ quốc gia tại các đơn vị dự trữ quốc gia trực thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.

Điều 12. Mức phụ cấp ưu đãi nghề

1. Mức phụ cấp ưu đãi được quy định như sau:

a) Mức phụ cấp ưu đãi bằng 25% áp dụng đối với công chức thuộc các ngành chuyên ngành dự trữ quốc gia;

b) Mức phụ cấp ưu đãi bằng 15% áp dụng đối với công chức thuộc các ngành khác trực tiếp làm nhiệm vụ tại Chi cục dự trữ Nhà nước, văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực thuộc cơ quan dự trữ quốc gia chuyên trách; người trực tiếp làm công tác dự trữ quốc gia tại các đơn vị dự trữ quốc gia trực thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.

2. Các mức phụ cấp ưu đãi nghề quy định tại Điều này được tính theo mức lương ngành, bậc hiện hưởng cộng với phụ cấp chức vụ lãnh đạo, phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) và được chi trả cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng, hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp.

Điều 13. Nguyên tắc áp dụng, nguồn kinh phí thực hiện chế độ phụ cấp thâm niên ngành, phụ cấp ưu đãi nghề dự trữ quốc gia

1. Người làm công tác dự trữ quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 9 và Điều 11 Nghị định này nếu đang hưởng nhiều phụ cấp cùng loại thì chỉ được hưởng một phụ cấp có mức phụ cấp cao nhất.

2. Nguồn kinh phí để chi trả chế độ phụ cấp thâm niên ngành, phụ cấp ưu đãi nghề dự trữ quốc gia thực hiện theo quy định của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản pháp luật có liên quan.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f68b881edf8d406e9e13e9684d9599b9.html b/chandra_raw/f68b881edf8d406e9e13e9684d9599b9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d9c3b04555b5f9b1dcd15f88492d0631c6e1df74 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f68b881edf8d406e9e13e9684d9599b9.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Mục tiêu cụ thể

a) Giai đoạn đến năm 2020: Phát triển dịch vụ Logistics trong lĩnh vực giao thông vận tải nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động khai thác, sử dụng hệ thống cảng biển, đặc biệt là các cảng biển quốc gia; góp phần thực hiện thành công Chiến lược biển Việt Nam đến năm 2020;

b) Giai đoạn đến năm 2030: Phát triển dịch vụ Logistics trong lĩnh vực giao thông vận tải thành một ngành dịch vụ quan trọng tại Việt Nam, đóng góp từ 5 - 10% vào tổng thu nhập sản phẩm quốc gia - GDP.

II. NỘI DUNG VÀ GIẢI PHÁP THỰC HIỆN

1. Nội dung và giải pháp về kết cấu hạ tầng giao thông vận tải

a) Đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng giao thông vận tải đồng bộ, đảm bảo tính kết nối, tạo thuận lợi cho việc phát triển dịch vụ Logistics;

b) Phát triển kết cấu hạ tầng cảng biển, bao gồm cả kết cấu cầu cảng và luồng hàng hải của các cảng biển quốc gia phù hợp với quy hoạch phát triển cảng biển; đầu tư xây dựng các tuyến đường bộ kết nối vào cảng biển, tạo thuận lợi cho hoạt động của cảng và dịch vụ Logistics;

c) Phát triển hệ thống đường bộ kết nối với các hành lang, vành đai kinh tế phù hợp với quy hoạch phát triển đã được phê duyệt;

d) Cải tạo, nâng cấp các tuyến luồng, cảng, bến cảng thủy nội địa phù hợp với quy hoạch, tạo thuận lợi cho hoạt động giao thông vận tải trên các tuyến đường thủy nội địa;

đ) Phát triển hệ thống đường sắt kết nối với hệ thống cảng biển quốc gia, đặc biệt kết nối với cảng biển khu vực Hải Phòng và Bà Rịa - Vũng Tàu;

e) Hoàn thiện hệ thống cảng hàng không, sân bay tại các đô thị lớn như Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Đà Nẵng, tạo thuận lợi phát triển dịch vụ Logistics.

2. Nội dung và giải pháp phát triển các trung tâm phân phối hàng hóa

Phát triển các trung tâm phân phối hàng hóa phù hợp với quy hoạch phát triển hệ thống cảng cận đến năm 2020, định hướng đến năm 2030.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f6a16644589d4612833b75c6aed198f1.html b/chandra_raw/f6a16644589d4612833b75c6aed198f1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f53468e72d6894fb33a953696a0532456b842df4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f6a16644589d4612833b75c6aed198f1.html @@ -0,0 +1,53 @@ +
+

QCVN 01-125:2013/BNNPTNT

+
+
+

8. Các giống tương tự và sự khác biệt so với giống khảo nghiệm

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tên giống tương tựNhững tình trạng khác biệtTrạng thái biểu hiện
Giống tương tựGiống khảo nghiệm
    
+
+
+

9. Những thông tin có liên quan khác

+
+
+

9.1. Khả năng chống chịu sâu bệnh:

+
+
+

9.2. Các điều kiện đặc biệt:

+
+
+

9.3. Những thông tin khác:

+
+
+

Ngày      tháng      năm

+
+
+

(Ký tên, đóng dấu)

+
+
+

23

+
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f6a7aa268a74452ba04612ce8d44a511.html b/chandra_raw/f6a7aa268a74452ba04612ce8d44a511.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0c94b9810d1464a7a2b4369fbdc1a31bcde41e34 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f6a7aa268a74452ba04612ce8d44a511.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 28. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu

Việc điều tra, thu thập thông tin, tài liệu được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 9 của Thông tư này.

Điều 29. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất

Việc phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 10 của Thông tư này.

Điều 30. Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai

Việc phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 11 của Thông tư này.

Điều 31. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất

1. Xác định định hướng sử dụng đất:

2. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất:

a) Xác định các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ quy hoạch sử dụng đất;

b) Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cấp quốc gia đã được phân bổ cho cấp tỉnh trong kỳ quy hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp huyện;

c) Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong kỳ quy hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp huyện;

d) Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối để xác định các chỉ tiêu sử dụng đất nêu tại Điểm b và Điểm c Khoản này phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp huyện;

đ) Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất theo khu chức năng.

3. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội và môi trường:

a) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến nguồn thu từ việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và chi phí cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư;

b) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng bảo đảm an ninh lương thực;

23

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f6b2b43e433740ddba6b95eb3fe7b323.html b/chandra_raw/f6b2b43e433740ddba6b95eb3fe7b323.html deleted file mode 100644 index c5b15455180a3b0b564f9688e663728434ef4ee1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f6b2b43e433740ddba6b95eb3fe7b323.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Lợi dụng tư cách nhà báo, phóng viên can thiệp, cản trở hoạt động đúng pháp luật của tổ chức, cá nhân.

3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi lợi dụng tư cách nhà báo, phóng viên để trục lợi.

4. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc thu hồi thẻ nhà báo đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 2, Khoản 3 Điều này;

b) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được đối với hành vi quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này.

Điều 7. Hành vi cản trở trái pháp luật hoạt động báo chí

1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi cản trở trái pháp luật hoạt động nghề nghiệp của nhà báo, phóng viên.

2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi xúc phạm danh dự, nhân phẩm của nhà báo, phóng viên khi đang hoạt động nghề nghiệp.

3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Uy hiếp tính mạng nhà báo, phóng viên;

b) Hủy hoại, cố ý làm hư hỏng phương tiện, tài liệu hoạt động báo chí của nhà báo, phóng viên;

c) Thu giữ trái phép phương tiện, tài liệu hoạt động báo chí của nhà báo, phóng viên.

4. Biện pháp khắc phục hậu quả:

a) Buộc xin lỗi đối với hành vi quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này;

b) Buộc trả lại phương tiện, tài liệu hoạt động báo chí đối với hành vi quy định tại Điểm c Khoản 3 Điều này.

Điều 8. Vi phạm quy định về nội dung thông tin

1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:

a) Không viện dẫn nguồn tin hoặc viện dẫn sai nguồn tin khi đăng, phát trên báo chí;

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f6f5a3ee43c84989837af59c0bcb9b53.html b/chandra_raw/f6f5a3ee43c84989837af59c0bcb9b53.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c10b19e83cdf1010aba3680e2423bfccc3fee07e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f6f5a3ee43c84989837af59c0bcb9b53.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 8. Vận hành xả lũ trong một số trường hợp đặc biệt.

Khi mực nước hồ đạt cao trình (+19,00)m và đang lên đồng thời dự báo ở thượng nguồn có mưa to hoặc rất to, Công ty thủy lợi Nam Hà Tỉnh phải vận hành tràn xả sâu tối đa để xả lũ, báo cáo với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây viết tắt là Sở Nông nghiệp và PTNT), Ban Chỉ huy PCTT và TKCN tỉnh, Ban Chỉ huy PCTT và TKCN các huyện: Thạch Hà, Cẩm Xuyên và thành phố Hà Tĩnh, để chỉ đạo và triển khai phương án bảo vệ công trình, bảo vệ vùng hạ du hồ chứa.

Điều 9. Vận hành cấp nước trong mùa lũ.

Trường hợp mực nước hồ chứa nước Bộc Nguyên được hạ thấp để đón lũ theo Khoản 2 Điều 6 Quy trình này, việc cấp nước cho nhà máy nước Bộc Nguyên được thực hiện thông qua đường ống cấp nước trực tiếp từ sau cống lấy nước dưới đập phụ II hồ chứa nước Ké Gõ. Khi hết đợt mưa lũ, mực nước trong hồ chứa nước Bộc Nguyên vẫn thấp hơn cao trình (+17,70)m thì phải đóng kín tràn xả sâu để sớm đưa mực nước về cao trình (+17,70)m đảm bảo phục vụ cấp nước.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f704cefe9734479f87fad11d180dccdc.html b/chandra_raw/f704cefe9734479f87fad11d180dccdc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..526498a52176a2316da4ea11237e5a1003ac31c5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f704cefe9734479f87fad11d180dccdc.html @@ -0,0 +1 @@ +

quy định.

Công tác bảo vệ môi trường trong hoạt động khoáng sản thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Khoáng sản; Việc sử dụng đất, hạ tầng kỹ thuật trong hoạt động khoáng sản thực hiện theo quy định tại Điều 31 Luật Khoáng sản; Các vấn đề liên quan đến sử dụng nước, xả thải vào nguồn nước trong hoạt động khoáng sản thực hiện theo quy định tại Điều 32 Luật Khoáng sản, Điều 37, Điều 44, Điều 49 Luật Tài nguyên nước.

Điều 21. Tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, thẩm định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản:

a) Đối với Giấy phép khai thác khoáng sản đã cấp trước ngày Nghị định số 203/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành (20 tháng 01 năm 2014), trong thời gian 15 ngày làm việc, Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận và tổ chức thẩm định hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản của các tổ chức, cá nhân trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 203/2013/NĐ-CP.

b) Đối với các hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép khai thác khoáng sản không thông qua đấu giá quyền khai thác khoáng sản và sau ngày Nghị định số 203/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành và các trường hợp xin tận dụng khoáng sản, Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thẩm định hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản của các tổ chức, cá nhân trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định trước khi cấp phép, cho phép.

2. Cục Thuế tỉnh căn cứ Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản của Ủy ban nhân dân tỉnh có thông báo gửi tổ chức, cá nhân để nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; cung cấp thông tin liên quan đến nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản cho Sở Tài nguyên và Môi trường để biết, theo dõi; tổng hợp, hạch toán, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh số thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo chế độ hiện hành.

Điều 22. Điều kiện pháp lý triển khai khai thác khoáng sản

Tổ chức, cá nhân trước khi tiến hành khai thác khoáng sản phải có đầy đủ các hồ sơ pháp lý theo quy định của pháp luật và của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:

1. Giấy phép khai thác của cấp thẩm quyền (kèm theo bản đồ vị trí cấp Giấy phép theo quy định).

2. Quyết định phê duyệt trữ lượng khoáng sản của Hội đồng đánh giá trữ

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f74d84fbdf2f40a8a223489626abcf00.html b/chandra_raw/f74d84fbdf2f40a8a223489626abcf00.html deleted file mode 100644 index 337912e726e2888fb138339fd0fed208abc6fcec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f74d84fbdf2f40a8a223489626abcf00.html +++ /dev/null @@ -1,450 +0,0 @@ -
137
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mã hình bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm 9DCxã Nghi PhươngH. Nghi Lộc18° 49' 06"105° 35' 11"E-48-32-A-c
xóm 10DCxã Nghi PhươngH. Nghi Lộc18° 49' 15"105° 33' 50"E-48-32-A-c
xóm 11DCxã Nghi PhươngH. Nghi Lộc18° 49' 21"105° 33' 53"E-48-32-A-c
xóm 12DCxã Nghi PhươngH. Nghi Lộc18° 49' 31"105° 33' 58"E-48-32-A-c
xóm 13DCxã Nghi PhươngH. Nghi Lộc18° 49' 36"105° 34' 06"E-48-32-A-c
xóm 14DCxã Nghi PhươngH. Nghi Lộc18° 49' 45"105° 34' 07"E-48-32-A-c
xóm 15DCxã Nghi PhươngH. Nghi Lộc18° 50' 01"105° 34' 03"E-48-32-A-c
xóm 16DCxã Nghi PhươngH. Nghi Lộc18° 50' 11"105° 34' 30"18° 47' 55"105° 43' 41"18° 59' 59"105° 28' 38"E-48-32-A-c
đường tỉnh 534KXxã Nghi PhươngH. Nghi Lộc18° 50' 52"105° 38' 52"18° 50' 00"105° 42' 57"E-48-32-A-c, E-48-32-A-d
Sông CầmTVxã Nghi PhươngH. Nghi LộcE-48-32-A-c
Núi ChờSVxã Nghi PhươngH. Nghi Lộc18° 49' 02"105° 35' 36"E-48-32-A-c
Núi KhêSVxã Nghi PhươngH. Nghi Lộc18° 49' 00"105° 36' 43"E-48-32-A-c
Cầu Phương TíchKXxã Nghi PhươngH. Nghi Lộc18° 48' 29"105° 36' 46"E-48-32-A-d
quốc lộ 1KXxã Nghi QuangH. Nghi Lộc19° 18' 42"105° 43' 15"18° 38' 51"105° 42' 24"E-48-32-A-d
đường tỉnh 536KXxã Nghi QuangH. Nghi Lộc18° 54' 45"105° 15' 14"18° 38' 32"105° 30' 37"E-48-32-A-d
xóm Bắc Sơn 1DCxã Nghi QuangH. Nghi Lộc18° 50' 25"105° 40' 00"E-48-32-A-d
xóm Bắc Sơn 2DCxã Nghi QuangH. Nghi Lộc18° 50' 37"105° 41' 05"E-48-32-A-d
Cầu CầmKXxã Nghi QuangH. Nghi Lộc18° 51' 02"105° 39' 01"E-48-32-A-d
Sông CầmTVxã Nghi QuangH. Nghi Lộc18° 50' 52"105° 38' 52"18° 50' 00"105° 42' 57"E-48-32-A-d
cầu Nghi XãKXxã Nghi QuangH. Nghi Lộc18° 49' 25"105° 41' 08"E-48-32-A-d
hồ Sầu LầyTVxã Nghi QuangH. Nghi Lộc18° 50' 13"105° 40' 46"E-48-32-A-d
xóm Tân Lập 2DCxã Nghi QuangH. Nghi Lộc18° 50' 37"105° 41' 05"E-48-32-A-d
xóm Tân Lập 1DCxã Nghi QuangH. Nghi Lộc18° 50' 22"105° 41' 10"E-48-32-A-d
xóm Thành Vinh 1DCxã Nghi QuangH. Nghi Lộc18° 49' 35"105° 41' 06"E-48-32-A-d
xóm Thành Vinh 2DCxã Nghi QuangH. Nghi Lộc18° 49' 42"105° 41' 13"E-48-32-A-d
xóm Trung TiềnDCxã Nghi QuangH. Nghi Lộc18° 49' 41"105° 41' 01"E-48-32-A-d
quốc lộ 46KXxã Nghi ThạchH. Nghi Lộc18° 36' 19"105° 11' 23"18° 49' 41"105° 42' 18"E-48-32-A-d
đường tỉnh 534KXxã Nghi ThạchH. Nghi Lộc18° 47' 55"105° 43' 41"18° 59' 59"105° 28' 38"E-48-32-A-d
xóm Bắc ThạchDCxã Nghi ThạchH. Nghi Lộc18° 46' 04"105° 42' 26"E-48-32-A-d
xóm Đại CừDCxã Nghi ThạchH. Nghi Lộc18° 46' 15"105° 43' 05"E-48-32-A-d
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f758b6bff12b44afad8626ec8a49e30e.html b/chandra_raw/f758b6bff12b44afad8626ec8a49e30e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4cc27de42f7426015dd82241fc7216a9c41e4886 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f758b6bff12b44afad8626ec8a49e30e.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 24. Đóng cửa mở khoáng sản

Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản phải lập đề án đóng cửa mở đối với toàn bộ hoặc một phần diện tích khai thác khoáng sản nộp về Sở Tài nguyên và Môi trường trong các trường hợp sau đây:

  1. 1. Đã khai thác hết toàn bộ hoặc một phần trữ lượng.
  2. 2. Giấy phép khai thác khoáng sản hết hiệu lực nhưng chưa khai thác hết trữ lượng khoáng sản trong khu vực đã được cấp phép.

Nội dung, hồ sơ, thủ tục phê duyệt, nghiệm thu kết quả thực hiện; thẩm quyền lập; tổ chức thực hiện đề án đóng cửa mở khoáng sản được quy định tại Mục 3 Chương VIII, từ Điều 73 đến Điều 75 của Luật Khoáng sản; Điều 33 Nghị định số 15/2012/NĐ-CP của Chính phủ; Điều 5, Điều 6, Điều 7 Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường; Điều 9 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường và Điều 20 Thông tư số 38/2015/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản.

Điều 25. Phục hồi môi trường và kết cấu hạ tầng giao thông trong khai thác khoáng sản

1. Tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản phải cải tạo, phục hồi môi trường theo nội dung của Báo cáo đánh giá tác động môi trường, Kế hoạch bảo vệ môi trường, Dự án/Đề án/Phương án cải tạo, phục hồi môi trường đã được phê duyệt theo quy định. Việc lập Phương án cải tạo, phục hồi môi trường và ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường thực hiện theo Nghị định số 19/2015/NĐ-CP và Thông tư số 38/2015/TT-BTNMT.

2. Khi chấm dứt hoạt động khoáng sản, chủ giấy phép phải hoàn phục môi trường và kết cấu hạ tầng giao thông theo quy định, hoàn trả lại mặt bằng, cảnh quan theo Dự án/Đề án/Phương án cải tạo phục hồi môi trường được phê duyệt.

3. Chủ giấy phép sau khi đã hoàn thành từng phần hoặc toàn bộ nội dung cải tạo, phục hồi môi trường thì lập hồ sơ hoàn thành Phương án hoặc Phương án bổ sung và đề nghị cơ quan có thẩm quyền để được kiểm tra, xác nhận theo quy định làm cơ sở để Quỹ Bảo vệ môi trường hoàn trả tiền ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường, Sở Giao thông - Vận tải để hoàn trả tiền ký quỹ sửa chữa kết cấu hạ tầng giao thông bị hư hỏng do hoạt động vận chuyển khoáng sản gây ra. Việc xác nhận hoàn thành Phương án và Phương án bổ sung quy định tại Nghị định số 19/2015/NĐ-CP và Thông tư số 38/2015/TT-BTNMT.

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f76e4f1dabbf4981a9a0005f6b855fde.html b/chandra_raw/f76e4f1dabbf4981a9a0005f6b855fde.html deleted file mode 100644 index 74c7f3045d1fa72e68c13abff1eb1391ae27d717..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f76e4f1dabbf4981a9a0005f6b855fde.html +++ /dev/null @@ -1,27 +0,0 @@ -

CB

-

CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 94/2013/NĐ-CP

-

Hà Nội, ngày 21 tháng 8 năm 2013

-
- - - - - - - - -
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 6975.....
Ngày: ..... 22/8.....
-
-

NGHỊ ĐỊNH
Quy định chi tiết thi hành Luật dự trữ quốc gia

-

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật dự trữ quốc gia ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,
Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật dự trữ quốc gia.

-

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

-

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

-

Nghị định này quy định chi tiết chính sách của Nhà nước về dự trữ quốc gia; Danh mục hàng dự trữ quốc gia và phân công quản lý hàng dự trữ quốc gia; chế độ phụ cấp thâm niên và phụ cấp ưu đãi nghề đối với người làm công tác dự trữ quốc gia; xuất hàng dự trữ quốc gia khi thanh lý, loại khỏi Danh mục hàng dự trữ quốc gia, tiêu hủy và xử lý hàng dự trữ quốc gia đối với số lượng hàng khi kiểm kê thực tế lớn hơn so với số kế toán.

-

Điều 2. Đối tượng áp dụng

-

Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc hình thành, tổ chức quản lý, điều hành và sử dụng dự trữ quốc gia.

-

Chương II
CHÍNH SÁCH CỦA NHÀ NƯỚC VỀ DỰ TRỮ QUỐC GIA

-

Điều 3. Chính sách huy động nguồn lực cho dự trữ quốc gia

-

1. Nhà nước khuyến khích đồng thời ghi nhận bằng văn bản việc các tổ chức, cá nhân tự nguyện đóng góp tài sản để sử dụng cho dự trữ quốc gia.

-

Thủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia khi tiếp nhận tài sản tự nguyện đóng góp để sử dụng cho dự trữ quốc gia có trách nhiệm quản lý sử dụng đúng mục đích và đề nghị Bộ trưởng Bộ Tài chính cấp giấy chứng nhận đóng góp tài sản cho các tổ chức, cá nhân.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f776e71f13e14f8c83987b2399a6d6fe.html b/chandra_raw/f776e71f13e14f8c83987b2399a6d6fe.html deleted file mode 100644 index abe2ab25121a4bd94862c22df87efa30bf1b73ca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f776e71f13e14f8c83987b2399a6d6fe.html +++ /dev/null @@ -1,44 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
V -

1. Một số vật tư, máy móc, thiết bị, phương tiện đặc chủng, chuyên dùng cho lực lượng công an nhân dân

-

a) Xe nghiệp vụ chuyên dụng;

-

b) Phương tiện, trang thiết bị, phụ tùng nghiệp vụ chuyên dụng an ninh;

-

c) Vật tư, phụ tùng đồng bộ để sản xuất, sửa chữa vũ khí, trang thiết bị an ninh.

-

2. Vũ khí, công cụ hỗ trợ, các loại thiết bị phục vụ cho đấu tranh phòng, chống tội phạm

-

a) Vũ khí các loại;

-

b) Công cụ hỗ trợ, trang thiết bị bảo vệ cán bộ, chiến sỹ khi làm nhiệm vụ;

-
Bộ Công an
VI -

1. Thuốc phòng, chống dịch bệnh cho người.

-

2. Hóa chất khử khuẩn, khử trùng xử lý nguồn nước.

-
Bộ Y tế
VII -

1. Ray, đèn cầu đường sắt.

-

2. Nhiên liệu dùng cho máy bay dân dụng.

-
Bộ Giao thông vận tải
VIIIHệ thống thu, phát thanh đồng bộ.Đài Tiếng nói Việt Nam
IXHệ thống thu, phát hình đồng bộ.Đài Truyền hình Việt Nam
-
-
3
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f7df4e36710c422b8e2a2184b78234ec.html b/chandra_raw/f7df4e36710c422b8e2a2184b78234ec.html deleted file mode 100644 index 48adc27f504237dd91dd71198bbc2291a83e1092..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f7df4e36710c422b8e2a2184b78234ec.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 05.05.2014 11:36:04 +07:00

ĐBT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 3009/ VPCP - KTTH
V/v thay đổi lãi suất tham chiếu

Hà Nội, ngày 29 tháng 4 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ... 8 .....
Ngày: 05/5 .....

Kính gửi: Bộ Tài chính.

Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 4807/BTC-QLN ngày 14 tháng 4 năm 2014 về việc thay đổi lãi suất tham chiếu, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

  1. Đồng ý các dự án đã được cấp báo lãnh Chính phủ với lãi suất cơ sở là SIBOR được điều chỉnh lãi suất từ SIBOR thành LIBOR nếu các bên cho vay và đi vay thống nhất với nhau và có công văn đề nghị Bộ Tài chính.
  2. Ủy quyền cho Bộ Tài chính phát hành Phụ lục thư báo lãnh trong các trường hợp trên.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo đề Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./. ...

Nơi nhận:
- Như trên;
- TTg, các Phó TTg;
- VPCP, BTCN,
các PCN, Trợ lý TTg,
các Vụ: QHQT, TH; TGD Công TĐT;
- Lưu: VT, KTTH (3). 15

KT, BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
CHỦ TỊCH
VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

Official seal of the Government and signature of Nguyễn Văn Tùng

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f7f5ae03127b4d8897251734205f5026.html b/chandra_raw/f7f5ae03127b4d8897251734205f5026.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a30121805e439b698a6afba3a0db37668eb6a187 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f7f5ae03127b4d8897251734205f5026.html @@ -0,0 +1,85 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + +
4.Cấp phép hoạt động điện lực
5.Cấp chứng nhận xuất xứ hàng hóa
6.Cấp nhân năng lượng
+
+
+

IX. Bộ Xây dựng

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTNhóm thủ tục hành chính
1.Cấp phép thầu cho nhà thầu nước ngoài là tổ chức nhận thầu các gói thầu thuộc dự án nhóm A và các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn 2 tỉnh trở lên
2.Cấp chứng chỉ hoạt động xây dựng hạng 1
3.Cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 1
4.Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt
+
+
+

X. Bộ Y tế

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTNhóm thủ tục hành chính
1.Quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
2.Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm
3.Đăng ký thuốc, vắc - xin, sinh phẩm y tế
4.Cấp giấy phép nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, vắc-xin, sinh phẩm y tế
5.Cấp chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh
+
+
+

4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f838df3315884b5dadbf6eb7450a7411.html b/chandra_raw/f838df3315884b5dadbf6eb7450a7411.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4b26683852124cf7e8e36e4fa5cde303b38779d0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f838df3315884b5dadbf6eb7450a7411.html @@ -0,0 +1,164 @@ +
+

Phần II
+ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
+XÂY DỰNG, ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT

+
+
+

Chương I

+
+
+

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG BẢNG GIÁ ĐẤT

+
+
+

1. Định mức lao động

+
+
+

Bảng 04

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức
(công nhóm/tính
trung bình)
Nội
nghệp
Ngoại
nghệp
1Công tác chuẩn bị
1.1Xác định loại xã, loại đô thị trong xây dựng bảng giá đấtNhóm 2
(1KS3+1KS2)
3,00
1.2Xác định khu vực trong xây dựng bảng giá đấtNhóm 2
(1KS3+1KS2)
3,00
1.3Xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đấtNhóm 2
(1KS3+1KS2)
10,00
1.4Chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra1KTV45,00
2Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra
2.1Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất1KS3150,00
2.2Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều traNhóm 2
(1KS3+1KTV4)
1.250,00
2.3Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra1KS3150,00
2.4Xác định mức giá của các vị trí đất1KS375,00
2.5Thống kê giá đất thị trường1KS375,00
2.6Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra1KS3225,00
3Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp huyện
3.1Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường theo từng đơn vị hành chính cấp huyệnNhóm 2
(1KS4+1KS3)
55,00
3.2Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng đơn vị hành chính cấp huyệnNhóm 2
(1KS4+1KS3)
33,00
4Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là cấp tỉnh) và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành
4.1Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnhNhóm 2
(1KS4+1KS3)
20,00
4.2Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hànhNhóm 2
(1KS4+1KS3)
10,00
+
+
+

5

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f84311bdfb4d4e16a3839e7bb57508f8.html b/chandra_raw/f84311bdfb4d4e16a3839e7bb57508f8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d1a9e08b7440030fa131828ae6b748de6e357daa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f84311bdfb4d4e16a3839e7bb57508f8.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Quy trình chia, tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty quyết định thành lập:

a) Đối với trường hợp chia, tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty con của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập, trình tự, thủ tục chia, tách thực hiện theo quy định tại Điểm a, b và c Khoản 1 Điều 13 Nghị định này;

b) Đối với trường hợp chia, tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty con của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập, trình tự, thủ tục chia, tách thực hiện theo quy định tại Điểm a và b Khoản 2 Điều 13 Nghị định này;

c) Sau khi được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chủ trương chia, tách, Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty của công ty mẹ ra quyết định chia, tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày phê duyệt chủ trương.

4. Sau khi có quyết định chia, tách, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có trách nhiệm triển khai thực hiện Đề án chia, tách.

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được thành lập trên cơ sở chia, tách thực hiện các thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.

Điều 23. Tạm ngừng kinh doanh công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tạm ngừng kinh doanh trong các trường hợp sau:

a) Do yêu cầu của người quyết định thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên;

b) Cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan nhà nước có thẩm quyền yêu cầu doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh đối với ngành, nghề kinh doanh có điều kiện khi phát hiện doanh nghiệp không có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật.

2. Trình tự, thủ tục tạm ngừng kinh doanh của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên:

Sau khi người quyết định thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên ra quyết định tạm ngừng kinh doanh, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có trách nhiệm thực hiện các thủ tục tạm ngừng kinh doanh theo quy định của pháp luật.

Trường hợp cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan nhà nước có thẩm quyền yêu cầu tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề kinh doanh có điều kiện, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có trách nhiệm báo cáo người quyết định thành lập công ty để ra quyết định tạm ngừng kinh doanh.

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f8510056adcb4b75a7380bbab7959849.html b/chandra_raw/f8510056adcb4b75a7380bbab7959849.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d4ec13ed08135df9cded7ffd4cccade652f33f3d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f8510056adcb4b75a7380bbab7959849.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu liên quan đến điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất; tình hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất và tiềm năng đất đai;

b) Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất và các dự án sử dụng đất do các ngành, lĩnh vực xác định và đề xuất;

c) Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất do Ủy ban nhân dân cấp xã xác định;

d) Điều tra, khảo sát thực địa.

2. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu.

3. Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội:

a) Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và hiện trạng môi trường;

b) Phân tích, đánh giá bổ sung thực trạng phát triển kinh tế - xã hội;

c) Phân tích, đánh giá bổ sung về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất.

4. Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; biến động sử dụng đất:

a) Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

b) Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất.

5. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất.

6. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất.

7. Xây dựng các báo cáo chuyên đề.

8. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề, bản đồ sau hội thảo.

9. Đánh giá, nghiệm thu.

Điều 61. Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

Việc xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 55 của Thông tư này.

Điều 62. Lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện

Việc lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 56 của Thông tư này.

38

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f878f870cd6046e3b88270bd0c1cf30f.html b/chandra_raw/f878f870cd6046e3b88270bd0c1cf30f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6976e2ff7eec6aa4b3f314b4802907d7a5ed9ff4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f878f870cd6046e3b88270bd0c1cf30f.html @@ -0,0 +1,503 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011121314151617
24Tam BạcIĐập Tam Kỳ (di ra Chảy sát)Ngã 3 Điện Biên Phủ - Tam Bạc30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
INgã 3 Điện Biên Phủ - Tam BạcCuối đường25.00010.0007.5003.80015.0006.0004.5002.28012.5005.0003.7501.900
25Kỳ ConIĐầu đườngCuối đường25.00010.0007.5003.80015.0006.0004.5002.28012.5005.0003.7501.900
26Bạch ĐằngIĐầu đườngCuối đường25.00010.0007.5003.80015.0006.0004.5002.28012.5005.0003.7501.900
27Tôn DânIĐầu đườngCuối đường20.0009.0007.0003.00012.0005.4004.2001.80010.0004.5003.5001.500
28Nguyễn Thượng HiềnIĐầu đườngCuối đường20.0009.0007.0003.00012.0005.4004.2001.80010.0004.5003.5001.500
29Kỳ ĐồngIĐầu đườngCuối đường20.0009.0007.0003.00012.0005.4004.2001.80010.0004.5003.5001.500
30Phạm Bá TrựcIĐầu đườngCuối đường20.0009.0007.0003.00012.0005.4004.2001.80010.0004.5003.5001.500
31Thất KhêIĐầu đườngCuối đường20.0009.0007.0003.00012.0005.4004.2001.80010.0004.5003.5001.500
ICầu Xi MăngNgã 5 Thượng Lý20.0009.0007.0003.00012.0005.4004.2001.80010.0004.5003.5001.500
INgã 5 Thượng LýNgã 3 Sả Đầu16.0007.2005.6002.6009.6004.3203.3601.3208.0003.6002.8001.300
32Đường Hà NộiINgã 3 Sả ĐầuHết địa phận phường Sả Đầu11.0006.6004.9502.2006.6003.9602.9701.3205.5003.3002.4751.100
ITừ địa phận phường Hồng VượngĐịa phận phường Quân Toàn8.5005.1003.8251.7005.1003.0602.2951.0204.2502.5501.913850
ITừ địa phận phường Quân ToànCông Trảng Huyện An Dương7.0005.0003.8001.6504.2003.0002.2809903.5002.5001.900825
33Vũ HảiIĐầu đườngCuối đường16.0007.2005.6002.6009.6004.3203.3601.3208.0003.6002.8001.300
34Tôn Đức ThắngINgã 3 Sả ĐầuCông Cai Thị14.0006.5005.0002.5008.4003.9003.0001.5007.0003.2502.5001.250
35Đường Hồng VượngICầu QuayNgã 5 Thượng Lý16.0006.5005.6002.6009.6003.9003.3601.3208.0003.6002.8001.300
36Đường Cầu BìnhINgã 5 Cầu BìnhCầu Bình11.0006.6004.9502.2006.6003.9602.9701.3205.5003.3002.4751.100
37Phạm Phú ThứIĐầu đườngCuối đường11.0006.6004.9502.2006.6003.9602.9701.3205.5003.3002.4751.100
IChân cầu Lạc LongNgã 3 Phạm Phú Thứ11.0006.6004.9502.2006.6003.9602.9701.3205.5003.3002.4751.100
38Hạ LýINgã 3 Phạm Phú ThứCuối đường8.5005.1003.8251.7005.1003.0602.2951.0204.2502.5501.913850
39Đường Hồng BàngINgã 5 Thượng LýNgã 4 Tôn Đức Thắng8.5005.5004.0002.0005.1003.3002.4001.2004.2502.7502.0001.000
40Đường 5 mớiINgã 4 Tôn Đức ThắngGiáp địa phận xã Nam Sơn huyện An Dương7.0005.0003.8001.6504.2003.0002.2809903.5002.5001.900825
41Hải Triều (đường 10 đi Phả Kìعان)ICầu vượt Quân ToànHết địa phận phường Quân Toàn7.0005.0003.8001.6504.2003.0002.2809903.5002.5001.900825
42Thế LữIĐầu đườngSố nhà 88, đường Thế Lữ7.0005.0003.8001.9004.2003.0002.2801.1403.5002.5001.900950
+
+
+

Page 2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f888f2bcfbb544d797c576d2096103fb.html b/chandra_raw/f888f2bcfbb544d797c576d2096103fb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cf9a118645ac485bee1792db3ccaae5847302f96 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f888f2bcfbb544d797c576d2096103fb.html @@ -0,0 +1 @@ +

5. Không thuộc đối tượng bị cấm đảm nhiệm chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.

6. Các tiêu chuẩn và điều kiện khác theo quy định của pháp luật

Điều 35. Miễn nhiệm, thay thế thành viên Hội đồng thành viên

1. Thành viên Hội đồng thành viên bị miễn nhiệm trong những trường hợp sau đây:

a) Vì phạm pháp luật đến mức bị truy tố hoặc các trường hợp bị miễn nhiệm do Điều lệ này quy định. Trong trường hợp này, Hội đồng thành viên có quyền đề nghị chủ sở hữu bổ sung, thành viên Hội đồng thành viên;

b) Không đủ năng lực, trình độ đảm nhiệm công việc được giao, bị mất năng lực hành vi dân sự hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự;

c) Không trung thực trong thực thi nhiệm vụ, quyền hạn hoặc lợi dụng chức vụ, quyền hạn để thu lợi cho bản thân hoặc cho người khác; báo cáo không trung thực tình hình tài chính Tập đoàn từ hai lần trở lên hoặc một lần nhưng làm sai lệch nghiêm trọng tình hình tài chính của Tập đoàn;

d) Để Tập đoàn lỗ hai năm liên tiếp hoặc không đạt chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu trong hai năm liên tiếp hoặc ở trong tình trạng lỗ, lãi đan xen nhau nhưng không khắc phục được theo quy định của pháp luật hiện hành, trừ trường hợp lỗ hoặc giảm tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu do đầu tư, mở rộng sản xuất, đổi mới công nghệ được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt hoặc lỗ, giảm tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu có lý do khách quan được giải trình và được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chấp thuận;

d) Trường hợp Tập đoàn lâm vào tình trạng phá sản mà Hội đồng thành viên không yêu cầu Tổng Giám đốc nộp đơn yêu cầu phá sản, Tập đoàn thuộc diện tổ chức lại, chuyển đổi sở hữu mà Hội đồng thành viên không yêu cầu Tổng Giám đốc tiến hành các thủ tục để tổ chức lại, giải thể hoặc chuyển đổi sở hữu thì Hội đồng thành viên bị miễn nhiệm.

2. Thành viên Hội đồng thành viên được thay thế trong những trường hợp sau đây:

a) Xin từ chức và được cấp có thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản theo đúng trình tự pháp luật;

b) Khi có quyết định điều chuyển, nghỉ hưu hoặc bổ trí công việc khác;

c) Bị miễn nhiệm theo quy định của Khoản 1 Điều này.

35

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f89ceee44fa244eea491761f5ce4347b.html b/chandra_raw/f89ceee44fa244eea491761f5ce4347b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..096eea2c4221545240b7c9ba0625addc0749989f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f89ceee44fa244eea491761f5ce4347b.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 44/2013/QĐ-UBND

Đà Lạt, ngày 30 tháng 8 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành quy chế thu, quản lý và sử dụng
Quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh Lâm Đông

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐÔNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Dân quân tự vệ số 43/2009/QH12 ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 58/2010/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ;

Căn cứ Thông tư số 60/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính quy định về quản lý ngân sách xã và các hoạt động tài chính khác của xã, phường, thị trấn;

Căn cứ Nghị quyết số 75/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đông Khoá VIII, kỳ họp thứ 7 về quy định mức thu, nộp và quản lý Quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh Lâm Đông;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1841/STC-NS ngày 13 tháng 8 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thu, quản lý và sử dụng Quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh Lâm Đông.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 77/2009/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc vận động đóng góp, quản lý và sử dụng Quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh Lâm Đông.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./- Khau

Nơi nhận:

TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of Lam Dong province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐÔNG' and 'ĐƠN VỊ'.

Nguyễn Xuân Tiến

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f8a613736762449bbc3ce7c28fa8144e.html b/chandra_raw/f8a613736762449bbc3ce7c28fa8144e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d1cb63fef1771cce3964edca9b43e98e1a38735a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f8a613736762449bbc3ce7c28fa8144e.html @@ -0,0 +1,108 @@ +
+

QCVN 01-121:2013/BNNPTNT

+
+
+

10. Tình trạng 43 – Hạt: sự phân bố màu sắc thứ hai của vỏ

+
+
+Diagram of a seed showing the distribution of secondary color patterns. It features a large dark spot labeled 'Đốm lớn' (Large spot) and several smaller dark spots labeled 'Chấm nhỏ' (Small spots). +
+
+

11. Tình trạng 46: Quan sát tại thời điểm có 50% số cây trên ô thí nghiệm có ít nhất 1 hoa cái nở

+
+
+

12. Tình trạng 47: Quan sát tại thời điểm có 50% số cây trên ô thí nghiệm có ít nhất 1 quả chín

+
+
+

13. Tình trạng 48 - Khả năng chống chịu với bệnh héo rễ Fusarium oxysporum f.sp. niveum (E.F. Smith) Snyder et Hasen

+
+
+

- Duy trì chủng nấm

+
+
+ +
+
+

- Tiến hành thí nghiệm:

+
+
+ +
+
+

- Thời gian thí nghiệm:

+
+
+

Từ khi lấy nhiễm đến lần quan sát cuối: 20 ngày. Triệu chứng bệnh xuất hiện sau khi lấy nhiễm 5 đến 10 ngày. Quan sát được tiến hành vài lần.

+
+
+

CHÚ THÍCH:

+
+
+

Duy trì nguồn phát sinh bệnh: phục hồi ít nhất một lần trên năm

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Giống chuẩn:Chủng 0Chủng 1Chủng 2
Black Diamond, KahôSSS
Charleston GrayRRS
Calhoun GrayRSS
P.I.296341-FRRRR
S: mẫn cảmR: chống chịu
+
+
+

12. Tình trạng 49 - Khả năng chống chịu với bệnh thán thư Collectotrichum lagenarium (passerini) Ellis et Halsted

+
+
+

17

+
+
+Handwritten signature or mark in the bottom right corner. +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f8ddd3f6f03f44fbb8408169fc0e1a9a.html b/chandra_raw/f8ddd3f6f03f44fbb8408169fc0e1a9a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ca1a935a5e7753db9dc830a7330a92cc45b3be9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f8ddd3f6f03f44fbb8408169fc0e1a9a.html @@ -0,0 +1,969 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Khu vực 3
12.8Điểm các khu vực còn lại500300250
13Xã Nam Sơn
Khu vực 1
13.1Đường 351: từ giúp địa phân quân Hồng Bàng đến ngã tư đất Quốc lộ 55.0003.0002.2503.0001.8001.3502.5001.5001.125
13.2Đoạn đường: từ ngã tư đất Quốc lộ 5 đến giúp thị trấn An Dương4.5002.7002.0202.7001.6201.2122.2501.3501.010
13.3Quốc lộ 5: từ giúp địa phân quân Hồng Bàng đến hết địa phân xã Nam Sơn5.5003.6702.7503.3002.2021.6502.7501.8351.375
Khu vực 2
13.4Đường trục xã2.0001.7601.5101.2001.0569061.000880755
13.5Đường liên thôn1.000880750600528450500440375
Khu vực 3
13.6Điểm các khu vực còn lại600360300
14Xã Lê Thiêm
Khu vực 1
14.1Quốc lộ 5: từ giúp địa phân tinh Hải Dương đến lối rẽ vào XN gạch Kim Sơn2.5001.5001.1201.5009006721.250750560
14.2Quốc lộ 5: từ lối rẽ vào XI nghiệp gạch Kim Sơn đến giúp địa phân xã Đại Bàn3.5002.1001.5702.1001.2609421.7501.050785
14.3Quốc lộ 5: từ giúp xã Đại Bàn đến giúp địa phân xã An Hưng3.5002.1001.5702.1001.2609421.7501.050785
14.4Đường trục liên xã: Bắc Sơn - Tân Tiến - Lê Thiêm1.200900720720540432600450360
Khu vực 2
14.5Đường trục xã700620530420372318350310265
14.6Đường liên thôn550480410330288246275240205
Khu vực 3
14.7Điểm các khu vực còn lại400240200
15Xã An Đông
Khu vực 1
15.1Quốc lộ 5: từ giúp Cải Túc đến hết trường công nhân Cơ điện (Đại lộ Tôn Đức Thắng)9.0005.4004.0505.4003.2402.4304.5002.7002.025
15.2Đường Tôn Đức Thắng: từ ngã 3 Trường công nhân Cơ điện đến cầu An Dương10.0006.0004.5006.0003.6002.7005.0003.0002.250
15.3Quốc lộ 5: từ hết Trường công nhân Cơ điện đến cầu An Đông (đường Nguyễn Văn Linh)9.5005.7004.2705.7003.4202.5624.7502.8502.135
15.4Đường mương An Kim Hải: từ Quốc lộ 5 đến hết địa phân xã An Đông5.0003.0002.2503.0001.8001.3502.5001.5001.125
15.5Các tuyến đường trong Khu đô thị PG3.5002.1001.750
15.6Đoạn đường nối ra đường 208, đường mương nước và Quốc lộ 53.5002.4001.8002.1001.4401.0801.7501.200900
15.7Đoạn đường nhánh nối ra đường 208, đường mương nước và Quốc lộ 52.5001.5001.1301.5009006781.250750565
+
+
+

Page 5

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f8f5fce1d43145b9ab6d55484ef7b36c.html b/chandra_raw/f8f5fce1d43145b9ab6d55484ef7b36c.html deleted file mode 100644 index 609b1fc01b911a9160b22f0a27b1dbf0337396d7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f8f5fce1d43145b9ab6d55484ef7b36c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

DANH SÁCH
ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Kèm theo Quyết định số 983/QĐ-TTg ngày 18 tháng 6 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)


Seal of the Government of the People's Republic of Vietnam (TRƯỜNG CHÍNH PHỦ)The seal is circular with a double border. Inside the inner circle is a stylized representation of a landscape with mountains, a river, and a rising sun. The outer ring contains the text 'TRƯỜNG CHÍNH PHỦ' at the top and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' at the bottom, with a star at the bottom center.
  1. 1. Ông Bùi Văn Sôi, Phó Chánh Văn phòng, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai;
  2. 2. Bà Nguyễn Thị Tỉnh, Phó Chánh Văn phòng, Sở Tư pháp tỉnh Lào Cai;
  3. 3. Bà Nguyễn Thị Thu Hăng, Trưởng phòng Phòng Công nghệ thông tin, Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lào Cai;
  4. 4. Bà Nguyễn Thị Hồng, Phó Trưởng ban Ban Quản lý dự án các công trình giao thông, Sở Giao thông tỉnh Lào Cai;
  5. 5. Bà Trần Kim Chi, Trưởng phòng Phòng Kế hoạch, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lào Cai;
  6. 6. Bà Nguyễn Thị Thu Thủy, Phó Giám đốc Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Lào Cai;
  7. 7. Ông Phạm Trọng Hùng, Phó Chủ tịch Hội Đồng y châm cứu thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai;
  8. 8. Ông Đinh Xuân Sơn, Phó Chi cục trưởng Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản - Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lào Cai;
  9. 9. Ông Đinh Cao Cường, Phó Trưởng phòng Phòng Kinh tế, Báo Lào Cai;
  10. 10. Ông Phạm Hồng Quân, Phụ trách Phòng theo dõi công tác phòng, chống tham nhũng, Ban Nội chính Tỉnh ủy Lào Cai;
  11. 11. Ông Tạ Cao Tô, Phó Giám đốc Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Giao thông Lào Cai;
  12. 12. Ông Đỗ Đăng Hào, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai;
  13. 13. Ông Phạm Văn Huynh, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai./.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f952e2ed388b470bad6cc32a421af8c6.html b/chandra_raw/f952e2ed388b470bad6cc32a421af8c6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5cdf1edb32ffe339b5264a3a3d47188b10c28e99 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f952e2ed388b470bad6cc32a421af8c6.html @@ -0,0 +1 @@ +

12. Bộ môn Quản lý ngân hàng gen, Trung tâm Tài nguyên thực vật, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

13. Bộ môn Công nghệ sinh học, Viện Cây lương thực và Cây thực phẩm, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

14. Trung tâm Nghiên cứu thực nghiệm Nông Lâm nghiệp Lâm Đồng, Viện Khoa học Kỹ thuật Nông lâm nghiệp Tây Nguyên, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

15. Bộ môn Kinh tế sử dụng đất và Phân bón, Viện Thỏ nuôi dưỡng Nông hóa, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

16. Bộ môn Vi sinh vật, Viện Thỏ nuôi dưỡng Nông hóa, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

17. Bộ môn Hệ thống nông nghiệp, Viện Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp Duyên hải Nam Trung Bộ, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

18. Bộ môn Cây thực phẩm, Viện Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp Duyên hải Nam Trung Bộ, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng Chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

II. CÁ NHÂN

1. Bà Lê Thị Kim Thanh, Kế toán viên chính, Ban Tài chính, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

2. Bà Nguyễn Thị Vân, Phó Trưởng Bộ môn Miễn dịch thực vật, Viện Bảo vệ thực vật, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

3. Phó Giáo sư, Tiến sĩ Hồ Quang Đức, Nghiên cứu viên cao cấp, Viện Thỏ nuôi dưỡng Nông hóa, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

4. Tiến sĩ Nguyễn Văn Chiến, Trưởng phòng Phân tích Trung tâm, Viện Thỏ nuôi dưỡng nông hóa, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f9563f80d22f45f086e3a3b526e2adcd.html b/chandra_raw/f9563f80d22f45f086e3a3b526e2adcd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b1b2df225c5bc4c2467b8f7a7fa5d20ecf31637 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f9563f80d22f45f086e3a3b526e2adcd.html @@ -0,0 +1 @@ +

.....
.....
.....
.....
.....

III. KẾT QUẢ THĂM ĐỊNH

.....
.....
.....
.....
.....

IV. KẾT LUẬN

.....
.....
.....
.....

CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM

Nơi nhận:

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f97f059e7d284434a85e41f43db210ba.html b/chandra_raw/f97f059e7d284434a85e41f43db210ba.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..784e87123800f9f5ea4c76d23a0a546cd3f4c8ec --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f97f059e7d284434a85e41f43db210ba.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 3

MẪU THÔNG BÁO KẾT QUẢ THĂM ĐỊNH HỒ SƠ
AN TOÀN HỆ THỐNG ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 16/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2016
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: /ĐKVN-DS

Hà Nội, ngày .....tháng ..... năm .....

THÔNG BÁO KẾT QUẢ THĂM ĐỊNH
HỒ SƠ AN TOÀN HỆ THỐNG ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ

Căn cứ Thông tư số 16/2016/TT-BGTVT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định về thực hiện đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống
đối với đường sắt đô thị;

Căn cứ kết quả đánh giá, chứng nhận của Tổ chức chứng nhận (tên Tổ chức
chứng nhận).

Cục Đăng kiểm Việt Nam (Tên cơ quan) thông báo kết quả thẩm định hồ sơ
an toàn hệ thống như sau:

I. THÔNG TIN CHUNG VỀ TUYẾN ĐƯỜNG SẮT

Tên tuyến/doạn tuyến đường sắt đô thị :.....
Chủ đầu tư.....
Địa chỉ:.....
Tổ chức vận hành: .....
Địa chỉ: .....

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Khổ đường: .....
Chiều dài tuyến:.....
Thành phần đoàn tàu:.....
Điện sức kéo:.....
Phương thức cấp điện sức kéo:.....
Phương thức điều khiển chạy tàu:.....
Năng lực vận chuyển (người/hướng/giờ):.....

II. HỒ SƠ THĂM ĐỊNH

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fa6f706cbe1c43e89e896a777cd3551c.html b/chandra_raw/fa6f706cbe1c43e89e896a777cd3551c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b468480c526d7bb41bf61da63d4cebd7c65e27cb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fa6f706cbe1c43e89e896a777cd3551c.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Biểu tượng và huy hiệu:

Logo of Vietnam Rubber Group, featuring a stylized rubber tree leaf inside a circle with the text 'Vietnam Rubber Group' below it.

Biểu tượng của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam được Cục sở hữu trí tuệ thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ Việt Nam cấp giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 121481, theo Quyết định số 5324/QĐ-SHTT ngày 20-3-2009.

Điều 4. Mục tiêu, chức năng và ngành, nghề kinh doanh của Tập đoàn

1. Mục tiêu:

a) Phát triển Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam có trình độ công nghệ, trình độ quản lý hiện đại và chuyên môn hóa cao; kinh doanh đa ngành, trong đó ngành, nghề chính là: Trồng, chăm sóc, khai thác và chế biến các sản phẩm công nghiệp từ mù, gỗ cao su; gắn kết chặt chẽ giữa sản xuất, kinh doanh với khoa học, công nghệ, nghiên cứu triển khai, đào tạo; làm nông cốt để ngành cao su của cả nước phát triển nhanh, bền vững, nâng cao khả năng cạnh tranh, hội nhập kinh tế quốc tế;

b) Kết hợp giữa phát triển sản xuất kinh doanh, đầu tư phát triển với nhiệm vụ giữ vững an ninh, chính trị, quốc phòng, hỗ trợ an sinh xã hội vùng sâu, vùng xa, vùng biên giới. Kết hợp giữa đầu tư và mở rộng quan hệ ngoại giao;

c) Kinh doanh có lãi, bảo toàn và phát triển vốn chủ sở hữu đầu tư tại Tập đoàn và vốn Tập đoàn đầu tư vào các doanh nghiệp khác; hoàn thành các nhiệm vụ do chủ sở hữu giao. Tối đa hóa hiệu quả hoạt động của Tập đoàn và các đơn vị thành viên.

2. Chức năng:

a) Tập đoàn được Nhà nước giao quản lý và sử dụng vốn, đất đai; là đầu mối thống nhất quy hoạch, quản lý và bố trí diện tích đất trồng cao su cho các đơn vị thành viên (trừ công ty tự nguyện liên kết);

b) Đầu tư tài chính vào các công ty con, các công ty liên kết; chi phối các công ty con theo mức độ nắm giữ vốn điều lệ của các công ty đó theo quy định của pháp luật, Điều lệ này và Điều lệ công ty con;

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fabb86828834401a81fdae9cead86d2b.html b/chandra_raw/fabb86828834401a81fdae9cead86d2b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6821680c88897964ee5ca3309b9fc3fe35f50a1c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fabb86828834401a81fdae9cead86d2b.html @@ -0,0 +1 @@ +

5. Bộ máy giúp việc gồm Văn phòng và các phòng, ban chuyên môn, nghiệp vụ có chức năng tham mưu, giúp việc Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc trong quản lý, điều hành công việc.

Điều 26. Mối quan hệ giữa Hội đồng thành viên với Tổng Giám đốc trong quản lý, điều hành

1. Khi tổ chức thực hiện các nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên, nếu phát hiện thấy vấn đề không có lợi cho công ty mẹ và toàn tập đoàn kinh tế, tổng công ty thì Tổng Giám đốc báo cáo với Hội đồng thành viên xem xét, điều chỉnh lại nghị quyết, quyết định. Hội đồng thành viên phải xem xét đề nghị của Tổng Giám đốc. Trường hợp Hội đồng thành viên không điều chỉnh lại nghị quyết, quyết định thì Tổng Giám đốc vẫn phải thực hiện nhưng được quyền kiến nghị lên chủ sở hữu.

2. Trong thời hạn mười lăm (15) ngày, kể từ ngày kết thúc tháng, quý, năm, Tổng Giám đốc phải gửi báo cáo bằng văn bản về tình hình hoạt động và dự kiến phương hướng thực hiện trong kỳ tới của công ty mẹ cho Hội đồng thành viên.

3. Chủ tịch Hội đồng thành viên có quyền tham dự hoặc cử đại diện Hội đồng thành viên tham dự các cuộc họp giao ban, cuộc họp chuẩn bị các đề án trình Hội đồng thành viên do Tổng Giám đốc chủ trì. Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc người đại diện Hội đồng thành viên có quyền phát biểu ý kiến nhưng không có quyền kết luận cuộc họp.

4. Tổng Giám đốc được mời tham dự cuộc họp của Hội đồng thành viên và được quyền phát biểu ý kiến nhưng không có quyền biểu quyết trừ trường hợp Tổng Giám đốc là thành viên Hội đồng thành viên.

Điều 27. Mối quan hệ giữa Kiểm soát viên với Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc

Mối quan hệ giữa Kiểm soát viên với Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc theo quy định tại Quy chế hoạt động của kiểm soát viên công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Thủ tướng Chính phủ ban hành.

Mục 3

QUAN HỆ GIỮA CÔNG TY MẸ VÀ CÁC DOANH NGHIỆP THAM GIA TẬP ĐOÀN KINH TẾ, TỔNG CÔNG TY

Điều 28. Quan hệ phối hợp chung trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty

Công ty mẹ, công ty con và công ty liên kết tham gia tập đoàn kinh tế, tổng công ty thực hiện quan hệ phối hợp chung theo các cách như sau:

25

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/faf88de83d32498580a70bf43cd53d2e.html b/chandra_raw/faf88de83d32498580a70bf43cd53d2e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..17f22dd7dedd8a313f6e26aa29943b4994243765 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/faf88de83d32498580a70bf43cd53d2e.html @@ -0,0 +1 @@ +

của Chính phủ (Phụ lục 3 - Danh mục dự án, công trình do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy).

b. Đối với công trình:

c. Để bảo đảm an toàn cho các công trình liên kế và làm cơ sở để giải quyết tranh chấp phát sinh nếu có giữa Chủ đầu tư với các chủ công trình xây dựng liên kế, Chủ đầu tư phải chủ động phối hợp với các chủ công trình liên kế kiểm tra hiện trạng các công trình liên kế trước khi phá dỡ công trình cũ hoặc trước khi thi công xây dựng công trình. Chủ đầu tư có thể tự thực hiện hoặc thuê tổ chức, cá nhân có năng lực phù hợp thực hiện việc này; kết quả kiểm tra hiện trạng phải được sự thống nhất giữa Chủ đầu tư với các chủ các công trình liên kế có sự chứng kiến của đại diện Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc của đại diện tổ dân phố.

d. Văn bản cam kết của Chủ đầu tư chịu trách nhiệm đối với việc hư hỏng do các công trình liên kế, lân cận nếu nguyên nhân hư hỏng được xác định do thi công công trình mới gây ra.

e. Đối với nhà ở riêng lẻ có quy mô từ 3 tầng trở lên hoặc tổng diện tích sàn từ 250m2 trở lên và công trình: Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức thiết kế, cá nhân là chủ nhiệm, chủ trì thiết kế theo Phụ lục số 9, Thông tư 10/2012/TT-BXD, kèm bản sao có chứng thực chứng chỉ hành nghề của chủ nhiệm, chủ trì thiết kế.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fb4d9911de7d4873be0f872519b2c709.html b/chandra_raw/fb4d9911de7d4873be0f872519b2c709.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..16b166e95cd6e37fa99b88629aca6579b1e193fd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fb4d9911de7d4873be0f872519b2c709.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 01-121:2013/BNNPTNT

IV. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

4.1. Khảo nghiệm DUS để bảo hộ quyền tác giả đối với giống đưa hầu mới được thực hiện theo quy định tại Luật Sở hữu trí tuệ và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật.

4.2. Khảo nghiệm DUS để công nhận giống đưa hầu được thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh giống cây trồng ngày 24 tháng 3 năm 2004 và Quyết định số 95/2007/QĐ-BNN ngày 27 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới.

V. TỜ CHỨC THỰC HIỆN

5.1. Cục Trồng trọt hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Quy chuẩn này. Căn cứ vào yêu cầu quản lý khảo nghiệm DUS giống đưa hầu, Cục Trồng trọt kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này.

5.2. Trong trường hợp các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, hướng dẫn quy định tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.

Handwritten signature or mark

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fb8ee0519ff14d30ac2136b3225bad71.html b/chandra_raw/fb8ee0519ff14d30ac2136b3225bad71.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b08fef756c17fdf872527d7f22a442faa115f620 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fb8ee0519ff14d30ac2136b3225bad71.html @@ -0,0 +1,94 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
+
    +
  • - Kỹ thuật công nghệ: 105-140
  • +
  • - Hóa sỹ hóa trang: 35-70
  • +
  • - Điện viên: 175-210
  • +
+
+
    +
  • - Trường Đại học Sân khấu-Diện ảnh Hà Nội đảm bảo đào tạo 60% số lượng sinh viên;
  • +
  • - Trường Đại học Sân khấu-Diện ảnh thành phố Hồ Chí Minh đảm bảo đào tạo 40% số lượng sinh viên.
  • +
+
+

b)

+
    +
  • Tổ chức các khóa đào tạo, thực tập ngắn hạn để nâng cao tay nghề
  • +
+
+
    +
  • Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
  • +
  • - Cục Điện ảnh chủ trì.
  • +
+
+
    +
  • - Bộ Tài chính;
  • +
  • + Vụ Ngân sách nhà nước;
  • +
+
+
    +
  • - Ngân sách nhà nước là chủ yếu;
  • +
  • - Kết hợp với nguồn xã hội hóa.
  • +
+
+
    +
  • - Giai đoạn 2014-2015
  • +
  • + Đào điện: 20-30
  • +
  • + Nhà sản xuất phim: 20-30
  • +
  • + Biên kịch: 20-30
  • +
  • + Quay phim: 20-30
  • +
  • + Kỹ thuật-công nghệ: 20-30
  • +
  • + Điện viên: 20-30
  • +
+
    +
  • - Giai đoạn 2016-2020
  • +
  • + Đào điện: 75-100
  • +
  • + Nhà sản xuất phim: 50-75
  • +
  • + Biên kịch: 50-75
  • +
  • + Quay phim: 50-75
  • +
  • + Kỹ thuật-công nghệ: 50-75
  • +
  • + Điện viên: 75-100
  • +
+
+
    +
  • - Đơn vị phối hợp:
  • +
  • + Vụ Đào tạo;
  • +
  • + Vụ Kế hoạch, Tài chính;
  • +
  • + Trường Đại học Sân khấu-Diện ảnh Hà Nội;
  • +
  • + Trường Đại học Sân khấu-Diện ảnh thành phố Hồ Chí Minh.
  • +
+
+
    +
  • + Vụ Tài chính hành chính sự nghiệp.
  • +
  • - Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • +
+
+
+
+

13

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fbcb12cc94d444b59a8cd4c76ebcfb5e.html b/chandra_raw/fbcb12cc94d444b59a8cd4c76ebcfb5e.html deleted file mode 100644 index 6e2f313a606c1f3b66d4c55397c87d314788a2fd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fbcb12cc94d444b59a8cd4c76ebcfb5e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BTTTT

[7] TCVN 8241-4-11: 2009 (IEC 61000 4-11: 2004), Tương thích điện từ (EMC) - Phần 4-2 Phương pháp đo và thử - Miễn nhiệm đối với các hiện tượng sét áp, gián đoạn ngắn và biến đổi điện áp.

[8] ISO 7637-2 (2004), Road vehicles - Electrical disturbances from conduction and coupling - Part 2: Electrical transient conduction along supply lines only.

[9] CENELEC EN 61000-3-3 (2008) Electromagnetic compatibility (EMC) - Part 3-3: Limits - Limitation of voltage changes, voltage fluctuations and flicker in public low-voltage supply systems, for equipment with rated current \leq 16 A per phase and not subject to conditional connection.

[10] CISPR 25 (2nd Edition 2002) Radio disturbance characteristics for the protection of receivers used on board vehicles, boats, and on devices - Limits and methods of measurement.

[11] CENELEC EN 61000-3-2 (2006), A1(2009) and A2(2009) Electromagnetic compatibility (EMC) - Part 3-2: Limits - Limits for harmonic current emissions (equipment input current \leq 16 A per phase).

[12] CENELEC EN 61000-3-11 (2000) Electromagnetic compatibility (EMC) - Part 3-11: Limits - Limitation of voltage changes, voltage fluctuations and flicker in public low-voltage supply systems - Equipment with rated current \leq 75 A and subject to conditional connection.

[13] CENELEC EN 61000-3-12 (2005) Electromagnetic compatibility (EMC) - Part 3-12: Limits - Limits for harmonic currents produced by equipment connected to public low-voltage systems with input current > 16 A and \leq 75 A per phase.

[14] ETSI EN 301 489 series Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM), ElectroMagnetic Compatibility (EMC) standard for radio equipment and services.

1.4. Giải thích từ ngữ

1.4.1. Thiết bị phụ trợ (ancillary equipment)

Thiết bị được sử dụng trong kết nối với máy thu hoặc máy phát.

CHÚ THÍCH: Một thiết bị được coi là thiết bị phụ trợ khi:

1.4.2. Thiết bị trạm gốc (base station equipment)

Thiết bị thông tin vô tuyến và/ hoặc phụ trợ dùng tại một vị trí cố định và được cấp điện trực tiếp hoặc gián tiếp (tức là qua nguồn điện lưới hoặc bộ biến đổi điện AC/DC) bởi mạng điện lưới hoặc mạng điện DC cục bộ.

1.4.3. Thiết bị kết hợp (combined equipment)

Thiết bị bất kỳ có thể thực hiện được hai hay nhiều chức năng.

CHÚ THÍCH: Ít nhất một trong các chức năng này nằm trong phạm vi của Hướng dẫn R&TTE và có chức năng truyền dẫn vô tuyến. Kết quả của việc kết hợp này là tạo ra sự điều khiển và/hoặc chức năng bổ sung cho thiết bị kết hợp.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fc7ef10c0e3745c586d867ad1aec0ab2.html b/chandra_raw/fc7ef10c0e3745c586d867ad1aec0ab2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5357c6e63c6f5e7e69051ef63f318631ea7f65b7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fc7ef10c0e3745c586d867ad1aec0ab2.html @@ -0,0 +1,39 @@ +
+

QCVN 01-125:2013/BNNPTNT

+
+
+ + + + + + + + + + + + + +
1357
Không có hoặc rất ítítTrung bìnhNhiều
+
+
+

8. Tình trạng số 21- Đốt: Hình dạng của mầm (trôi) không bao gồm cánh mầm

+
+
+Diagrams of rice seedling shapes for status 21. Row 1: 1. Tam giác nhọn (Triangular), 2. Oval, 3. Trứng ngược (Oval inverted), 4. Ngũ giác (Pentagonal) with labels 'Cánh mầm' (Seedling wing) and 'Mầm' (Seedling). Row 2: 5. Thoi (Diamond), 6. Tròn (Round), 7. Hến (Oyster shell), 8. Chữ nhật (Rectangular), 9. Mỏ chim (Bird's beak). +

1 Tam giác nhọn      2 Oval      3 Trứng ngược      4 Ngũ giác

+

5 Thoi      6 Tròn      7 Hến      8 Chữ nhật      9 Mỏ chim

+
+
+

9. Tình trạng 31 - Bẹ lá: Chiều dài

+
+
+

Chiều dài của bẹ lá được đo đếm từ phần đế của bẹ lá (phần đính vào gióng) đến phần yếm lá (nơi kết nối giữa phiến lá và bẹ lá) .

+
+
+

1008

+
+
+

17

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fc88958b20654eb6a8756ec30f75ca1f.html b/chandra_raw/fc88958b20654eb6a8756ec30f75ca1f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..60bbb7c8862ba84be550e893673a62ba1fa13a92 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fc88958b20654eb6a8756ec30f75ca1f.html @@ -0,0 +1,375 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011
17.3Tỉnh lỵ 351: Tụ UBND xã Thủy Sơn đến ngã 4 đường QL10 mới5.0003.0002.2503.0001.8001.3502.5001.5001.125
17.4Đường từ Tỉnh lỵ 351 đến nhà thờ Tam Sơn2.0001.2001.0001.2007206001.000600500
17.5Đường Trùng y tế đến ngã 3 nhà ông Đái1.2001.000800720600480600500400
17.6Đường từ Tỉnh lỵ 351 đến đài liệt sỹ xã Thủy Sơn3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
17.7Đường trong các khu dân giả tại Đông Quan thôn 1, Giếng Sàng thôn 5, Ao Sốc thôn 71.8001.1009501.080660570900550475
17.8Đường cầu Bình - phía Rừng TL 359: Đoạn từ giáp xã Tam Dương đến hết địa phận xã Thủy Sơn (giáp thị trấn Núi Đèo)7.0004.2003.0004.2002.5201.8003.5002.1001.500
17.9Đường QL 10 mới: Đoạn từ cầu Trinh đến giáp xã Đông Sơn3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
17.10Đường Măng nước từ ngã tư Tam Dương đến ngã 4 Thị trấn Núi Đèo: Đoạn qua xã Thủy Sơn2.0001.2001.0001.2007206001.000600500
Khu vực 2
17.11Đường liên xã: Từ chùa Phổ Liên đến cầu Công Gạo, Thôn Huồng1.2001.000800720600480600500400
17.12Đường trục xã1.200900750720540450600450375
17.13Đường liên thôn900700600540420360450350300
Khu vực 3
17.14Đất các khu vực còn lại600360300
18Xã Thủy Dương
Khu vực 1
18.1Đường đến Bình - phía Rừng TL 359: Đoạn từ giáp Thị trấn Núi Đèo đến đường rẽ vào UBND xã Thủy Dương8.0004.8003.6004.8002.8802.1604.0002.4001.800
18.2Đường đến Bình - phía Rừng TL 359: Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Thủy Dương đến hết xóm Quân xã Thủy Dương6.0004.0003.0003.6002.4001.8003.0002.0001.500
18.3Đường đến Bình - phía Rừng TL 359: Đoạn từ hết xóm Quân xã Thủy Dương đến Cầu Suu giáp xã An Lư5.0003.0002.4003.0001.8001.4402.5001.5001.200
18.4Tỉnh lỵ 359C: Đoạn tiếp giáp thị trấn Núi Đèo (Trường Trùng cấp nghề) đến hết địa phận xã Thủy Dương4.0002.4001.8002.4001.4401.0802.0001.200900
18.5Đường Măng nước từ ngã tư Tam Dương đến ngã 4 Thị trấn Núi Đèo: Đoạn từ trụ sở Điện Lực đến ngã 3 thôn Thuồng Sơn - Thủy Dương (Địa phận xã Thủy Dương)4.0002.5002.0002.4001.5001.2002.0001.2501.000
18.6Đường Măng nước từ ngã tư Tam Dương đến ngã 4 Thị trấn Núi Đèo: Đoạn từ ngã 3 thôn Thuồng Sơn đến hết Làng Thuồng Sơn xã Thủy Dương2.0001.2001.0001.2007206001.000600500
18.7Đường trong khu dân giả Khe Ká, cấp đất ở khu Đông Rọc, Mã Chiền, Đông Cối, Đông Giếng1.8001.1009501.080660570900550475
Khu vực 2
18.8Đường trục xã1.200900750720540450600450375
18.9Đường liên thôn900700600540420360450350300
Khu vực 3
+
+
+

Page 7

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fca24d9ea59f47a4ac1592f5ffdaaad7.html b/chandra_raw/fca24d9ea59f47a4ac1592f5ffdaaad7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b78fb258005ae1ab6b9762f076cd2aef4e52cc2d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fca24d9ea59f47a4ac1592f5ffdaaad7.html @@ -0,0 +1,105 @@ +
+

QCVN 01-147:2013/BNNPTNT

+
+
+

Bảng 1 (tiếp theo)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTình trạngGiai đoạnDVT hoặc điểmMức độ biểu hiệnPhương pháp đánh giá
46.3Bệnh vi khuẩn (Bacillusculorianus Maccuatli) (tỉ lệ cây bị bệnh, %)Vụ hè, thu1
3
5
7
9
Kháng: 0
Nhiễm nhẹ: <10
Trung bình: từ 10 đến 30
Nặng: từ >30 đến 50
Rất nặng: >50
Tính tỉ lệ cây bị bệnh. Đánh giá toàn bộ số cây trên 3 lần lặp lại
46.4Bệnh hoa lá do virus (% cây bị bệnh/cây)Sau đón sát vụ xuân, hè1
3
5
7
9
Tốt: 0
Nhẹ <10
Trung bình: từ 10 đến <20
Nặng: từ 20 đến 50.
Rất nặng >50
Tính tỉ lệ cây bị bệnh. Đánh giá toàn bộ số cây trên 3 lần lặp lại
47Chống chịu với điều kiện ngoại cảnh bất thuận
47.1Chịu hạn (tỉ lệ lá vàng/cây, %)3
5
7
Tốt: <30
Trung bình: từ 30 đến 50
Kém: >50
Đánh giá toàn bộ số cây trên 3 lần lặp lại
47.2Chịu úng (tỉ lệ lá vàng, %)Vụ hè Thu3
5
7
Tốt: <30
Trung bình: từ 30 đến 50.
Kém: >50
Tính tỉ lệ lá vàng/cây. Đánh giá toàn bộ số cây trên 3 lần lặp lại
47.3Chịu mặn (tỉ lệ cây, hom sống sau trồng, %)Xuân, Hè và Thu3
5
7
Tốt: > 70
Trung bình: từ 50 đến 70.
Kém: <50
Tính tỉ lệ cây, hom sống. Đánh giá toàn bộ số cây trên 3 lần lặp lại
47.4Chịu rétVụ Xuân3
5
7
Tốt: >20
Trung bình: từ 10 đến 20
Kém: <10
Tính tỉ lệ mầm phụ này sau khi có rét đậm, rét hại hoặc sương muối. Đánh giá toàn bộ số cây trên 3 lần lặp lại
+
+
+

(Hết Bảng 1)

+
+
+

III. PHƯƠNG PHÁP KHẢO NGHIỆM

+
+
+

3.1. Các bước khảo nghiệm

+
+
+

3.1.1. Khảo nghiệm cơ bản: tiến hành trong 2 năm liên tục.

+
+
+

3.1.2. Khảo nghiệm sản xuất: Tiến hành 2 năm đối với các giống có triển vọng trong khảo nghiệm cơ bản hoặc có thể tiến hành đồng thời với khảo nghiệm cơ bản.

+
+
+

3.2. Bố trí khảo nghiệm

+
+
+
3.2.1. Khảo nghiệm cơ bản
+
+
+Handwritten signature +
+
+

8

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fcf05fe026c0427c8c51323c33c676f8.html b/chandra_raw/fcf05fe026c0427c8c51323c33c676f8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c1d38c5c36e755ae9c5f7804881e03ec364ba2d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fcf05fe026c0427c8c51323c33c676f8.html @@ -0,0 +1 @@ +

1. Các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh thống nhất với Sở Nội vụ, Sở Tư pháp thực hiện kiện toàn tổ chức và hoạt động pháp chế ở các sở, ngành thuộc tỉnh theo quy định tại Nghị định số 55/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế.

Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức pháp chế ở cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh về công tác kiểm soát thủ tục hành chính thực hiện theo khoản 3, Điều 4 của Nghị định số 48/2013/NĐ-CP.

2. Hàng năm Sở Tư pháp chịu trách nhiệm về hướng dẫn và tổ chức bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ cho cán bộ pháp chế ngành; cán bộ tư pháp - hộ tịch cấp huyện, cấp xã trong tỉnh theo nhiệm vụ, yêu cầu về công tác xây dựng, thẩm định, ban hành, rà soát, hệ thống hóa, kiểm tra xử lý văn bản quy phạm pháp luật.

Điều 48. Tổ chức thực hiện

Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã triển khai, tổ chức thực hiện đúng Quy định này.

Cơ quan Tư pháp cấp tỉnh, cấp huyện và cán bộ Tư pháp - Hộ tịch cấp xã có trách nhiệm đơn độc, theo dõi quá trình thực hiện Quy định này; định kỳ tổng hợp kết quả thực hiện, những phản ánh, kiến nghị vượt mức phát sinh, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết. /

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council and a handwritten signature of Nguyễn Xuân Tiến.

Nguyễn Xuân Tiến

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fcf6674bfd694541a57a55ff647b9f89.html b/chandra_raw/fcf6674bfd694541a57a55ff647b9f89.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a7d6591a2f34963fe0632be7d977d694ea7eb28d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fcf6674bfd694541a57a55ff647b9f89.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 30.12.2015 11:58:14 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2432/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 28 tháng 12 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức danh Ủy viên

Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế nhiệm kỳ 2011 - 2016

Official stamp of the Government of Vietnam, Office of the Prime Minister, with handwritten date 28/12.

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế tại Tờ trình số 6750/TTr-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2015 và đề nghị của Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 6005/TTr-BNV ngày 18 tháng 12 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Mai Văn Hà, Thiếu tướng, nguyên Giám đốc Công an Tỉnh, để nhận nhiệm vụ mới.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế và ông Mai Văn Hà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fd16b77fc6e24dadae7fb664899877d6.html b/chandra_raw/fd16b77fc6e24dadae7fb664899877d6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..42cc81e52f73e0d8915569d00ad258da889f8d6f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fd16b77fc6e24dadae7fb664899877d6.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 17.04.2014 11:29:48 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 473 /TTg-KTN
V/v chuyển mục đích sử dụng đất
trồng lúa để thực hiện các công trình,
dự án trên địa bàn tỉnh Long An

Hà Nội, ngày 16 tháng 4 năm 2014

Kính gửi:

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S.....
Ngày: 17/4.....

Xét đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số 1034/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 26 tháng 3 năm 2014 về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án, công trình trên địa bàn tỉnh Long An, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

  1. 1. Đồng ý Ủy ban nhân dân tỉnh Long An quyết định chuyển mục đích sử dụng 246.872 m2 đất trồng lúa để thực hiện 15 dự án, công trình như đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường nêu tại Công văn trên.
  2. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh Long An chỉ đạo thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nêu trên theo đúng quy định tại Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Hoàng Trung Hải

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fd24923105a142dea3694fc69c765bc6.html b/chandra_raw/fd24923105a142dea3694fc69c765bc6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..33cef946b44ba86c4dcb149c5c0a50615dfcaff0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fd24923105a142dea3694fc69c765bc6.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chương VII

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 27. Mọi quy định về vận hành hồ chứa nước Bộc Nguyên trước đây trái với những quy định trong Quy trình này đều bãi bỏ.

Trong quá trình thực hiện Quy trình, nếu có nội dung cần sửa đổi, bổ sung, Công ty Thủy lợi Nam Hà Tỉnh, Công ty Cấp nước Hà Tỉnh báo cáo Sở Nông nghiệp và PTNT tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

Điều 28. Những tổ chức, cá nhân thực hiện tốt Quy trình này sẽ được khen thưởng theo quy định. Mọi hành vi vi phạm Quy trình này sẽ bị xử lý theo pháp luật hiện hành./.

20.08.2011
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
SÂN PHỐ CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Son My District, Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'SÂN PHỐ CHỦ TỊCH' at the top and 'ỦY BAN NHÂN DÂN' at the bottom. A signature is written across the seal.

Lê Đình Sơn

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fd9c1103da814bf6a20129eda5c82ef1.html b/chandra_raw/fd9c1103da814bf6a20129eda5c82ef1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..581829c63ac047e535db7f79f35e20738f7131a7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fd9c1103da814bf6a20129eda5c82ef1.html @@ -0,0 +1,444 @@ +
+

Biểu 01/C.1

+
+
+

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 20...
CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) ...

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
HuyệnHuyệnHuyện.....
.........(...)
(1)(2)(3)(4)=(6)+...+(...)(5)(6)(7)(8)(...)
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
3Đất chưa sử dụngCSD
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KDT
+
+
+

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fdffea3165f14a678fa2a9bdc64e57df.html b/chandra_raw/fdffea3165f14a678fa2a9bdc64e57df.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3930bf99a1e7ab41450647c0e7f2402233574ef0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fdffea3165f14a678fa2a9bdc64e57df.html @@ -0,0 +1,89 @@ +
+ + + + + + + + + +
2.Cấp giấy chứng nhận đầu tư
3.Đầu thầu mua sắm công
+
+
+

IV. Bộ Giao thông vận tải

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTNhóm thủ tục hành chính
1.Cấp phép cho tàu ra, vào cảng biển
2.Đăng ký tàu biển
3.Cấp, cấp lại, đổi giấy phép lái xe
4.Cấp giấy phép lưu hành cho xe quá khổ - quá tải, xe bánh xích
+
+
+

V. Bộ Ngoại giao

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTNhóm thủ tục hành chính
1.Đăng ký kết hôn ở nước ngoài
2.Đăng ký công dân Việt Nam ở nước ngoài
3.Cấp hộ chiếu ngoại giao
4.Cấp hộ chiếu công vụ
5.Cấp hộ chiếu phổ thông tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
6.Cấp giấy miễn thị thực tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
7.Cấp công hàm xin thị thực các nước
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fe0891c7e7e04c8683d556ce2f91f9f1.html b/chandra_raw/fe0891c7e7e04c8683d556ce2f91f9f1.html deleted file mode 100644 index 4f8890bef6b6956241046ad117882a985a0ea0e8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fe0891c7e7e04c8683d556ce2f91f9f1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

công nghiệp, trục đường giao thông, công viên, hồ nước và tại vùng nông thôn.

c) Phát triển các ngành dịch vụ:

Khuyến khích đầu tư phát triển mạnh và đa dạng hoá các loại hình và sản phẩm dịch vụ, chuyển dần nền kinh tế tăng trưởng chủ yếu dựa vào công nghiệp sử dụng nhiều lao động, năng lượng sang tăng trưởng dựa vào các ngành công nghiệp sản phẩm có hàm lượng công nghệ, lao động kỹ thuật cao và các ngành dịch vụ mũi nhọn có lợi thế như dịch vụ vận chuyển, kho bãi, logistics, ngân hàng, viễn thông- công nghệ thông tin, dịch vụ khoa học - công nghệ, đào tạo.

- Dịch vụ vận chuyển - kho bãi: Khai thác lợi thế vị trí cửa ngõ thông ra khu vực phía Bắc của Vùng Kinh tế trọng điểm Phía Nam đồng thời là trung tâm kết nối ba Vùng Đông Nam Bộ, Duyên Hải Miền Trung và Tây Nguyên. Đây mạnh huy động đầu tư nâng cấp, mở rộng kết cấu hạ tầng phục vụ phát triển các dịch vụ vận chuyển- kho bãi, cảng nội địa, logistics. Phát triển thành phố Biên Hòa là trung tâm đầu mối giao lưu thương mại, dịch vụ logistics xuất nhập khẩu hàng hóa từ trong nội địa ở khu vực Đông Nam Bộ phía Đông Bắc thành phố Hồ Chí Minh. Nhơn Trạch là trung tâm thương mại, dịch vụ hậu cần sau cảng của các cụm cảng biển nhóm V tại Đồng Nai, cụm cảng Cái Mép - Vũng Tàu và cụm cảng Sài Gòn ở khu vực Đông Nam Bộ phía Đông Nam thành phố Hồ Chí Minh. Biên Hòa, Trảng Bom là trung tâm tổng kho trung chuyển các luồng hàng qua các cảng thuộc Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu, thành phố Hồ Chí Minh, đầu mối trung chuyển hàng hóa giữa khu vực tam giác Nam Trung Bộ - Đông Nam Bộ - Nam Tây Nguyên.

- Phát triển hệ thống dịch vụ tài chính, ngân hàng đi vào hiện đại hóa, hội nhập quốc tế, đảm bảo an toàn hệ thống, thực hiện các dịch vụ tài chính, ngân hàng theo hệ thống trong nước và quốc tế, tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trên địa bàn tiếp cận nguồn vốn vay ngân hàng và sử dụng các dịch vụ tài chính, ngân hàng có hiệu quả trong các hoạt động sản xuất và đời sống. Mở rộng phát triển các dịch vụ tài chính như kiểm toán, bảo hiểm, cho thuê tài chính, tư vấn tài chính.

- Khuyến khích thu hút đầu tư phát triển hạ tầng du lịch, tập trung huy động đầu tư xây dựng hoàn chỉnh một số khu du lịch thăm quan, giải trí, khu sinh thái nghỉ dưỡng đủ sức hấp dẫn khách du lịch trong nước và quốc tế. Phát triển các sản phẩm du lịch đặc thù của tỉnh, mang đậm nét thiên nhiên, văn hóa, lịch sử, con người và thắng cảnh của vùng đất Đồng Nai như thăm quan di tích lịch sử, văn hóa, lễ hội, ẩm thực, du lịch làng nghề, du lịch sinh thái nghỉ dưỡng (vườn quốc gia Cát Tiên, Trung tâm sinh thái, văn hóa, lịch sử Chiến khu D). Đặc biệt là phát triển du lịch sông nước tại khu vực Nhơn

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fe08be13942e4d6391cd0cdd5f13b4e7.html b/chandra_raw/fe08be13942e4d6391cd0cdd5f13b4e7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..228d77435ef4a5c48ca33bc1141f7d88ccab5409 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fe08be13942e4d6391cd0cdd5f13b4e7.html @@ -0,0 +1 @@ +

Bộ Tài chính quyết định trả tiền lương, thù lao và lợi ích khác của Kiểm soát viên tài chính; Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định trả tiền lương, thù lao và lợi ích khác của Kiểm soát viên chuyên ngành sau khi có ý kiến thỏa thuận với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

3. Chế độ chi trả tiền lương, thù lao và lợi ích khác của Kiểm soát viên thực hiện theo các quy định pháp luật hiện hành.

4. Kiểm soát viên được hưởng chế độ ưu đãi, phúc lợi và tham gia các hoạt động của Tập đoàn như cán bộ, nhân viên khác tại Tập đoàn.

Điều 19. Mối quan hệ giữa Kiểm soát viên và chủ sở hữu

1. Chủ sở hữu có trách nhiệm:

a) Ban hành Quy chế hoạt động của Kiểm soát viên tại Tập đoàn gồm các nội dung về chế độ hoạt động, nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn, nghĩa vụ của Kiểm soát viên, quy trình thẩm định báo cáo tài chính, báo cáo tình hình kinh doanh, báo cáo đánh giá công tác quản lý và báo cáo khác của Tập đoàn giao cho Kiểm soát viên thực hiện, việc phối hợp thực hiện và các nội dung cần thiết khác phù hợp với điều kiện của Tập đoàn. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính ban hành Quy chế hoạt động của Kiểm soát viên tại Tập đoàn;

b) Giám sát, đánh giá việc thực hiện các nhiệm vụ của Kiểm soát viên do mình bổ nhiệm;

c) Thông báo đầy đủ cho Kiểm soát viên quyết định của mình liên quan đến các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều 15 Điều lệ này và các quyết định khác liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, giám sát của Kiểm soát viên tại Tập đoàn;

d) Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được các báo cáo của Kiểm soát viên, chủ sở hữu phải trả lời Kiểm soát viên bằng văn bản về những đề nghị của Kiểm soát viên. Trường hợp Kiểm soát viên xin ý kiến đối với các vấn đề phát sinh đột xuất, có tính cấp bách thì chủ sở hữu phải trả lời, chỉ đạo bằng văn bản trong thời hạn bảy (07) ngày làm việc;

đ) Sau khi quyết định bổ nhiệm Kiểm soát viên, chủ sở hữu có trách nhiệm: Giao nhiệm vụ cho một đơn vị hoặc cá nhân cụ thể làm đầu mối chịu trách nhiệm theo dõi, tổng hợp, trả lời các báo cáo và xử lý các công việc liên quan đến hoạt động của Kiểm soát viên; thông báo cho Tập đoàn và các cơ quan liên quan về việc bổ nhiệm Kiểm soát viên và hiệu lực thi hành; chỉ đạo Tập đoàn, trong thời hạn không quá ba mươi (30) ngày làm việc (kể từ ngày nhận được văn bản thông báo của chủ sở hữu) tổ chức, thu xếp nơi làm việc và các trang thiết bị công tác phục vụ cho công việc của Kiểm soát viên;

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fe49392d6fd9479386f750de86638ee4.html b/chandra_raw/fe49392d6fd9479386f750de86638ee4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bcaea36f4aee45644789d0b90ce6d1fc4900e64b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fe49392d6fd9479386f750de86638ee4.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Đối với dự án có cấu phần xây dựng: lập tiến độ thi công tổng thể căn cứ vào khối lượng xây dựng và điều kiện địa hình, địa chất, đặc điểm thời tiết khu vực dự án làm cơ sở xác định thời gian giai đoạn thực hiện dự án và tính toán kinh phí, phân bổ vốn đầu tư.

3. Thời gian kinh doanh, khai thác dự án: được xác định từ khi đưa công trình, dự án vào khai thác sử dụng hoặc từ khi nhận bàn giao từ cơ quan quản lý (đối với dự án thực hiện theo hợp đồng O&M) đến khi hết thời gian kinh doanh, khai thác dự án theo phương án tài chính; thời gian này phải được tính đến đơn vị là ngày.

Điều 14. Giải phóng mặt bằng, tái định cư

1. Phương án giải phóng mặt bằng, tái định cư phải phù hợp với nhu cầu sử dụng đất xác định theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Thông tư này, tuân thủ quy định của Nhà nước về việc thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ tái định cư và các quy định hiện hành khác, bao gồm:

a) Phạm vi giải phóng mặt bằng trong các trường hợp khác nhau;

b) Kế hoạch thực hiện công tác giải phóng mặt bằng, bồi thường và hỗ trợ tái định cư (phân định rõ tái định cư phân tán và tái định cư tập trung); trường hợp tái định cư tập trung, cần xác định vị trí và quy mô xây dựng khu tái định cư; xác định kinh phí hỗ trợ chênh lệch tái định cư (nếu có);

c) Kinh phí thực hiện; dự kiến kế hoạch chi trả phù hợp với kế hoạch thực hiện làm cơ sở bố trí kế hoạch vốn và xác định lãi vay;

d) Đánh giá các tác động của giải phóng mặt bằng, tái định cư và đề ra các biện pháp giảm thiểu; cần thiết tổ chức điều tra, tham vấn cộng đồng để xây dựng phương án thực hiện hợp lý.

2. Phương án tổng thể giải phóng mặt bằng, tái định cư phải được cấp có thẩm quyền của địa phương (Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc cơ quan được ủy quyền) nơi dự án đi qua thông nhất bằng văn bản.

3. Nội dung phương án giải phóng mặt bằng, tái định cư theo quy định tại Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và các quy định khác có liên quan.

Điều 15. Tổng mức đầu tư, tổng vốn đầu tư và phương án tài chính

1. Tổng mức đầu tư phải được xác định đầy đủ, đảm bảo tính chính xác theo quy định của pháp luật về quản lý chi phí xây dựng và quy định tại Nghị định số 15/2015/NĐ-CP, trong đó cần tính toán, làm rõ các nội dung:

a) Phân định mức vốn chủ sở hữu tối thiểu, vốn vay và vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án (nếu có);

b) Chi phí dự phòng và chi phí lãi vay trong thời gian xây dựng phải được xác định trên cơ sở tiến độ giải ngân phù hợp với tiến độ thực hiện dự án (phải xây dựng được dòng tiền trong thực hiện dự án);

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fed300a8cf754ae2b3248e68dc15ddc5.html b/chandra_raw/fed300a8cf754ae2b3248e68dc15ddc5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2a0a58520428e3a6e24bc0c7d000f03825bd1e21 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fed300a8cf754ae2b3248e68dc15ddc5.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Đánh giá rủi ro là quá trình phân tích định tính hoặc định lượng rủi ro để có cơ sở lựa chọn áp dụng các biện pháp kiểm soát rủi ro hiệu quả.

3. An toàn hệ thống là việc đảm bảo an toàn bằng cách áp dụng có hệ thống các biện pháp kỹ thuật, công cụ quản lý để xác định các nguy cơ, kiểm soát các rủi ro nhằm đạt được các mục tiêu về độ tin cậy, tính sẵn sàng, khả năng bảo dưỡng và độ an toàn.

4. Đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống là quá trình đánh giá độc lập sự phù hợp của hồ sơ, tài liệu, công việc thực hiện với các yêu cầu của tiêu chuẩn quản lý an toàn và xác nhận tuyến đường sắt đô thị đảm bảo an toàn vận hành.

5. Tổ chức chứng nhận an toàn độc lập (sau đây gọi tắt là Tổ chức chứng nhận) là tổ chức độc lập cung cấp dịch vụ đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống cho đường sắt đô thị.

6. Tổ chức vận hành là tổ chức được giao quản lý, vận hành và duy trì hoạt động của tuyến đường sắt đô thị.

7. Chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức sở hữu vốn hoặc được giao trực tiếp quản lý và sử dụng vốn để thực hiện hoạt động đầu tư xây dựng đường sắt đô thị.

8. Hệ thống quản lý an toàn vận hành là hệ thống quản lý của Tổ chức vận hành, bao gồm các quy định, hướng dẫn về cơ cấu tổ chức và các quy trình quản lý của Tổ chức vận hành được xây dựng phù hợp với tiêu chuẩn quản lý an toàn, được cấp có thẩm quyền phê duyệt để kiểm soát hiệu quả các rủi ro.

9. Giấy chứng nhận an toàn hệ thống là chứng chỉ của Tổ chức chứng nhận xác nhận tuyến đường sắt đô thị được thiết kế, xây dựng phù hợp với tiêu chuẩn quản lý an toàn và đủ điều kiện an toàn vận hành.

Điều 4. Quy định chung về đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống

1. Tuyến đường sắt đô thị xây dựng mới phải được đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống và thẩm định hồ sơ an toàn hệ thống trước khi đưa vào khai thác.

2. Tuyến đường sắt đô thị khi tiến hành nâng cấp một trong các nội dung dưới đây phải được đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống và thẩm định hồ sơ an toàn hệ thống trước khi đưa vào khai thác:

3. Để cương nhiệm vụ chứng nhận an toàn hệ thống bao gồm các nội dung cơ bản sau đây:

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/feee4be7759a49ebbc0eccad0dc8dde1.html b/chandra_raw/feee4be7759a49ebbc0eccad0dc8dde1.html deleted file mode 100644 index 3fd063f0776a037bb4d481975f528e0b13f9045a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/feee4be7759a49ebbc0eccad0dc8dde1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

6 cúc để cài (4 cúc 2,2 cm để cài áo và 2 cúc 2,2 cm để cài túi áo phía dưới), cúc áo bằng đồng mạ hợp kim màu vàng;

b) Áo gi lê màu xanh rêu sáng;

c) Quần âu màu xanh rêu sáng hai túi chéo, ống quần đứng.

13. Trang phục của nhân viên an ninh cơ động

a) Áo màu xanh rêu sáng, may theo kiểu bờ lu đồng dài tay có măng séc, áo có hai túi hộp trước ngực kích thước 14 cm x 16 cm, khóa kéo từ gấu áo đến cổ áo có nẹp che phía ngoài dán dính, gấu áo có chun, vai áo may trần hai lớp, có hai quai để đeo cặp hiệu, áo có súp của vai sau, bên phải tay áo có một túi hộp kích thước 6 cm x 9 cm may cách mép đường chỉ bờ vai 5 cm, bên trái tay áo gắn phù hiệu an ninh hàng không, khuỷu tay áo may trần hai lớp;

b) Quần màu xanh rêu sáng, may rộng có hai túi phía sau may nổi, gấu quần cài khuy nhỏi, đầu gối may trần hai lớp, có một túi hộp kích thước 15 cm x 17 cm may bên trái ống quần đoạn giữa cặp quần và đầu gối.

14. Mẫu trang phục quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 5. Phù hiệu, an ninh hàng không hiệu của lực lượng kiểm soát an ninh hàng không

1. Phù hiệu được gắn ở trên trang phục, phương tiện, trụ sở của lực lượng kiểm soát an ninh hàng không quy định như sau:

a) Phù hiệu có hình lá chắn nền màu xanh gốc, bao quanh là viền màu vàng đậm, phía trên có hàng chữ “CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM” màu vàng, dưới hàng chữ có biểu tượng Cục Hàng không Việt Nam, tiếp theo có chữ “AN NINH” và “SECURITY” màu vàng, phía dưới có hai bóng lửa màu vàng;

b) Phù hiệu trên trang phục được gắn ở cánh tay áo bên trái, mép trên cách đường chỉ bờ vai 5 cm và ký hiệu gắn lệch đường ly cánh tay 1 cm về phía trước; kích cỡ phù hiệu cao 9 cm, rộng 7 cm, bao quanh phù hiệu là viền màu vàng đậm rộng 0,2 cm.

2. An ninh hàng không hiệu được gắn ở phần chính giữa, phía trước của mũ kèpi, mũ mềm, mũ cối, mũ bảo hiểm quy định như sau: an ninh hàng không hiệu là một khối liền nhau được làm bằng đồng mạ hợp kim màu vàng có chiều rộng 6,5 cm, chiều cao 5,2 cm phía ngoài có hai cành từng bao quanh hình tròn đường kính 4 cm; trong hình tròn có hai bóng lửa màu vàng bao quanh biểu tượng Cục Hàng không Việt Nam; phần cuối của hai bóng lửa có nửa bánh xe và chữ “ANHK”; nền của hình tròn màu xanh đa trời.

3. Mẫu phù hiệu, an ninh hàng không hiệu của lực lượng kiểm soát an ninh hàng không được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ff5404241e4746298ea292a1ce70517c.html b/chandra_raw/ff5404241e4746298ea292a1ce70517c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..690c9f0ef0be31c3ed7c323b9e851b7cfa1bd2cb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ff5404241e4746298ea292a1ce70517c.html @@ -0,0 +1 @@ +

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1698 /QB-TTg

Hà Nội, ngày 20 tháng 9 năm 2013

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: 1698
Ngày: 23/9

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều động, bổ nhiệm ông Trần Thanh Nam
giữ chức Thứ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ ý kiến của Ban Bí thư tại văn bản số 6374-CV/VPTW ngày 18 tháng 9 năm 2013;

Xét đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 737-TTr/BCS ngày 23 tháng 7 năm 2013; Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 128/TTr-BNV ngày 06 tháng 8 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều động, bổ nhiệm có thời hạn ông Trần Thanh Nam, Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang, giữ chức Thứ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và ông Trần Thanh Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.;

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ff8db8a8f45e4406995320049704abde.html b/chandra_raw/ff8db8a8f45e4406995320049704abde.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee20d0133b03057bd11c1be8e1a94322d037944c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ff8db8a8f45e4406995320049704abde.html @@ -0,0 +1 @@ +

(Bao gồm các công trình, dự án của kế hoạch sử dụng đất cấp trên phân bổ và các công trình, dự án của cấp huyện, cấp xã).

VI. DỰ KIẾN THU, CHI LIÊN QUAN ĐẾN ĐẤT ĐAI TRONG NĂM KẾ HOẠCH

...

Phần V

GIẢI PHÁP THỰC HIỆN

I. Xác định các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường

...

II. Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

...

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

...

HỆ THỐNG BIỂU SỐ LIỆU

35

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ff8f97ff305241678496c0245cfad434.html b/chandra_raw/ff8f97ff305241678496c0245cfad434.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1c55c54065edbd1c6feec22ef8716c7e61136e71 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ff8f97ff305241678496c0245cfad434.html @@ -0,0 +1 @@ +

5. Kiểm soát viên phải gửi các báo cáo thuộc trách nhiệm được giao đến Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài chính và Hội đồng thành viên trừ trường hợp có quy định khác của chủ sở hữu. Trường hợp Hội đồng thành viên có ý kiến khác Kiểm soát viên thì trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài chính có trách nhiệm trả lời đối với những vấn đề có ý kiến khác biệt.

Mục 4
BỘ MÁY GIÚP VIỆC VÀ NGƯỜI LAO ĐỘNG

Điều 46. Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng và các Ban chuyên môn, nghiệp vụ

1. Tập đoàn có các Phó Tổng giám đốc và Kế toán trưởng, do Hội đồng thành viên bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, thay thế, cách chức, khen thưởng, kỷ luật theo đề nghị của Tổng Giám đốc.

Số lượng Phó Tổng giám đốc là chín (09) người. Trường hợp cần điều chỉnh số lượng vượt quá chín (09) người, Hội đồng thành viên báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Nội vụ trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

2. Phó Tổng giám đốc giúp Tổng Giám đốc trong việc điều hành Tập đoàn; thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn do Tổng Giám đốc giao phù hợp với Điều lệ này; chịu trách nhiệm trước Tổng Giám đốc và trước pháp luật về nhiệm vụ và quyền hạn được giao. Việc ủy quyền có liên quan đến ký kết hợp đồng hoặc liên quan đến sử dụng con dấu của Tập đoàn đều phải thực hiện bằng văn bản.

3. Kế toán trưởng có nhiệm vụ tổ chức thực hiện công tác kế toán, thống kê của Tập đoàn; giúp Tổng Giám đốc giám sát tài chính tại Tập đoàn theo pháp luật về tài chính, kế toán; chịu trách nhiệm trước Tổng Giám đốc, trước Hội đồng thành viên và trước pháp luật về thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân công hoặc ủy quyền.

4. Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng được bổ nhiệm với thời hạn tối đa là 05 năm và có thể được bổ nhiệm lại.

5. Chế độ lương, phụ cấp trách nhiệm, tiền thưởng của Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng thực hiện theo quy định của pháp luật và của Tập đoàn.

6. Văn phòng và các Ban chuyên môn, nghiệp vụ có chức năng tham mưu, kiểm tra, giúp việc Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc trong quản lý, điều hành Tập đoàn cũng như trong thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của chủ sở hữu, của cổ đông, của thành viên góp vốn hoặc bên liên doanh đối với các doanh nghiệp khác.

44

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ff9d75f29fc14413b63ee32da891a186.html b/chandra_raw/ff9d75f29fc14413b63ee32da891a186.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5d85d3c2b60b30ed28435e4a27bd123bd7c709f8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ff9d75f29fc14413b63ee32da891a186.html @@ -0,0 +1,414 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
I234567891011
30.3Truyện từ Tỉnh lộ 359 đến Cầu Môm: Đoạn từ Đình Tuy Lạc đến cầu Môm800600500480360300400300250
30.4Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn từ giáp xã Trung Hà đến hết địa phận xã Thủy Triều (giáp xã Ngũ Lão)2.0001.6001.2001.2009607201.000800600
30.5Tỉnh lộ 359 (cổng làng Kinh Triều) đến hết thôn Đầm: Đoạn từ đường 359 đến hết Trường mầm non cơ sở 21.000800600600480360500400300
30.6Tỉnh lộ 359 (cổng làng Kinh Triều) đến hết thôn Đầm: Đoạn từ trường Mầm non cơ sở 2 đến hết thôn Đầm800600500480360300400300250
30.7Khu vực 2800600500480360300400300250
30.8Đường trực xã600550500360330300300275250
30.9Đường liên thôn
31Khu vực 3500300250
31.1Đất các khu vực còn lại
31.2Xã Ngũ Lão
31.3Khu vực 13.5002.1001.5702.1001.2609421.7501.050785
31.4Đường bến Bình - Phà Rừng (Tỉnh lộ - 359): Đoạn từ giáp xã Thủy Triều đến hết địa phận xã Ngũ Lão1.200900750720540450600450375
31.5Đường Ngũ Lão - Lập Lã: Đoạn từ ngã 3 Bưu Điện đến hết địa phận xã Ngũ Lão600550500360330300300275250
31.6Đường từ Tỉnh lộ 359 đi vào Khuông Lư xã Ngũ Lão1.200900750720540450600450375
31.7Đường liên xã Ngũ Lão - Lập Lã: Đoạn từ ngã ba Tỉnh lộ 359 Trảng Than đến hết địa phận xã Ngũ Lão2.0001.6001.2001.2009607201.000800600
31.8Đường liên tỉnh Kinh Môn, Hải Dương đi Thủy Nguyên: Đoạn từ giáp xã Thủy Triều đến giáp đường 359.
32Khu vực 2800600500480360300400300250
32.1Đường trực xã600550500360330300300275250
32.2Đường liên thôn
32.3Khu vực 3500300250
32.4Đất các khu vực còn lại
32.5Xã Tam Hưng
32.6Khu vực 12.5001.5001.1251.5009006751.250750563
32.7Đường bến Bình - Phà Rừng: Đoạn từ Miếu Đại đến bến Phà Rừng1.000750600600450360500375300
32.8Đường từ Tỉnh lộ 359 (cổng nhà máy Nam Triều) đến cầu ông Sूर1.000750600600450360500375300
32.9Đường đường Tỉnh lộ 359 đến hết khu tái định cư xã Tam Hưng (đường 25m)800600500480360300400300250
33Các đường còn lại trong khu tái định cư xã Tam Hưng
33.1Khu vực 2800600500480360300400300250
33.2Đường trực xã600550500360330300300275250
33.3Đường liên thôn
+
+
+

Page 12

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ffbcd704764f41da9f1e5c46b4883e5f.html b/chandra_raw/ffbcd704764f41da9f1e5c46b4883e5f.html deleted file mode 100644 index b7d991a57a4f1b8d3bc2cb2fef09873d6aab4266..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ffbcd704764f41da9f1e5c46b4883e5f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 03.10.2014 16:44:26 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1768/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 29 tháng 9 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S.....
Ngày: ..... 29/9 .....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng, Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính tại Tờ trình số 71/TTr-BTC ngày 27 tháng 5 năm 2014 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1966/TTr-BTĐKT ngày 29 tháng 8 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 19 tập thể và 05 cá nhân thuộc Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể, cá nhân có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3d3f22519536411a91f53dabaf11b3fd.html b/chandra_raw/ffbd2d333d094c3daf66296ec376d29e.html similarity index 100% rename from chandra_raw/3d3f22519536411a91f53dabaf11b3fd.html rename to chandra_raw/ffbd2d333d094c3daf66296ec376d29e.html diff --git a/chandra_raw/ffd1068a48874bddb2d5a0eff2a3f00f.html b/chandra_raw/ffd1068a48874bddb2d5a0eff2a3f00f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..412f1d6a81104a73d19477f20f42ede26f7a7c16 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ffd1068a48874bddb2d5a0eff2a3f00f.html @@ -0,0 +1,49 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1234567891011121314151617
73Đông ChấnItừ ngã 4 đường
Chiều Chính (nơi có
biển hiệu Chùa
Đông Chấn)
đến ngã 3 dinh Lê
Tảo
3.6002.1601.8001.4402.1601.2961.0808641.8001.080900720
+
+
+

Page 6

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ffd7d9c29a5b404a95ec01530df9820c.html b/chandra_raw/ffd7d9c29a5b404a95ec01530df9820c.html deleted file mode 100644 index 00e94d05bf720f040ab24ab00d81918b49dbc63f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ffd7d9c29a5b404a95ec01530df9820c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 18:2014/BXD

2.14.3.14 Vận chuyển trong công trình ngầm bằng ô tô, ngoài việc tuân thủ các quy định tại 2.4 còn phải tuân thủ các quy định sau:

2.14.4 Sử dụng thiết bị điện và chiếu sáng

2.14.4.1 Lắp đặt và sử dụng các thiết bị điện trong công trình ngầm, ngoài việc thực hiện các quy định trong phần này còn phải thực hiện các quy định tại 2.3 và các quy định hiện hành về an toàn nổ đất và nổ không các thiết bị điện.

2.14.4.2 Các thiết bị điện phải có ro-le tự động ngắt khi có sự cố. Phải kiểm tra định kỳ tình trạng cách điện của các bộ phận dễ bị rò điện, sự hoạt động của ro-le rò.

2.14.4.3 Phải có sơ đồ mạng điện, trong đó ghi rõ mạng điện lực, điện chiếu sáng, các vị trí nơi đặt và công suất của thiết bị điện, thiết bị phân phối, báo hiệu và điện thoại. Khi có sự thay đổi, phải ghi rõ sự thay đổi đó vào sơ đồ.

2.14.4.4 Các công trình ngầm có nguy hiểm về hơi khí, bụi, nổ phải sử dụng thiết bị điện an toàn phòng nổ phù hợp.

2.14.4.5 Công tắc, cầu dao điện phải dễ nơi thuận tiện, an toàn khi sử dụng. Phải có bảng chỉ dẫn rõ ràng cho từng thiết bị.

2.14.4.6 Đèn pha dùng trong công trình ngầm phải lắp bằng kính mờ.

2.14.4.7 Các lối đi lại, cầu thang lên xuống phải thường xuyên được chiếu sáng.

2.14.4.8 Các trạm điện trong công trình ngầm, phải có đủ các phương tiện phòng cháy chữa cháy thích hợp.

2.14.4.9 Dây dẫn điện trong công trình ngầm:

2.14.4.10 Điện chiếu sáng trong công trình ngầm chỉ được dùng đường dây có điện thế không quá 127 V. Nếu dùng các đèn huỳnh quang cố định cho phép dùng đường dây có điện thế không quá 220 V.

50

\ No newline at end of file diff --git a/count.json b/count.json index 87811af424439bd4aaf761d95d559fe08d3cdc49..6b459924375a7204931e45b18f3821e02e7e9540 100644 --- a/count.json +++ b/count.json @@ -1 +1 @@ -{"count": 556} \ No newline at end of file +{"count": 1093} \ No newline at end of file diff --git a/hash_index.json b/hash_index.json index 63c76b7f02902eee3e9f80172c17f38829ce4dfe..b80fa88d49e60f3a318d5c412ae71a2fd954f110 100644 --- a/hash_index.json +++ b/hash_index.json @@ -17,5 +17,6 @@ "/tmp/page_0051_5d218d.png": "fec78118853899e7", "/tmp/page_0028_11aee6.png": "b873c70cc7869659", "/tmp/page_0003_840a0a.png": "f8498794c76ac666", - "/tmp/page_0006_942193.png": "f87085b7876a859a" + "/tmp/page_0006_942193.png": "f87085b7876a859a", + "/tmp/page_0016_fe0383.png": "bb87cc6cc0d1d1d1" } \ No newline at end of file diff --git a/images/00192a216321436dbea5a38d28892403.png b/images/00192a216321436dbea5a38d28892403.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4350c6bd71d1bbc84e2d50f7cf624b60ff773fa0 --- /dev/null +++ b/images/00192a216321436dbea5a38d28892403.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f9569187fdb89b4e1d35811ed0290b71a5ca20229a72f8e2cf965bd9daa883b3 +size 368829 diff --git a/images/0019c273feca45798d4b4d7e1c68731e.png b/images/0019c273feca45798d4b4d7e1c68731e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7c66901cca35792f9b6c2c3e820aed8a11f114ff --- /dev/null +++ b/images/0019c273feca45798d4b4d7e1c68731e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:09c403c57ad17dd42d52be69299e47613f6edc81ea310c7242e804460bb9c0df +size 299042 diff --git a/images/002b1917005d4d69af9591d94826e540.png b/images/002b1917005d4d69af9591d94826e540.png deleted file mode 100644 index 2b27973048b8643e6ee8cd0e9576816f288bba93..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/002b1917005d4d69af9591d94826e540.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b1b1c2abd689d79fe6a5b3ba2c79da68154ad55354c45fb0212b4fdcb85dce71 -size 315601 diff --git a/images/0036f033d9354c7288ff0695566829f4.png b/images/0036f033d9354c7288ff0695566829f4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..533a0d8f5d1d117f866b4c361d8606568edaab41 --- /dev/null +++ b/images/0036f033d9354c7288ff0695566829f4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8e74603ea89a79e97dcb1224bd83144accdd12bd2316f12f7bb9a24edf82444f +size 86138 diff --git a/images/003eef900fc046de97031089ab225514.png b/images/003eef900fc046de97031089ab225514.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d1872cf514040fc57b91b362df6d98ce9589da80 --- /dev/null +++ b/images/003eef900fc046de97031089ab225514.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:362af699018625d5c6edda965474420d0d4dd25c6bd6fc977187c5390538bdca +size 225248 diff --git a/images/00cbe57424394f4b8a3dadc363276d01.png b/images/00cbe57424394f4b8a3dadc363276d01.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a4d44bda5c5215a6801e83afc6a8ba3cf0155a61 --- /dev/null +++ b/images/00cbe57424394f4b8a3dadc363276d01.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:393431de11382703a5ed6c5ea921d0920dd642937dbbb7a6cb0d0774c4712219 +size 145794 diff --git a/images/00d8acda42d1484ba7f2cdc1ced36254.png b/images/00d8acda42d1484ba7f2cdc1ced36254.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5188da80613d8dc9c19186ca02d99af65f7b3884 --- /dev/null +++ b/images/00d8acda42d1484ba7f2cdc1ced36254.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2dd4fae572dfa71852b689f2365a8eb0a9fc78924fdcbd7a2ab9006dbf321ec1 +size 102875 diff --git a/images/010f8cf170d84c69b4c98fda0ed3c9c7.png b/images/010f8cf170d84c69b4c98fda0ed3c9c7.png deleted file mode 100644 index a853f9ec913119dbe3ab227f1075bc676fe0faad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/010f8cf170d84c69b4c98fda0ed3c9c7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:87447e807ec254b4a7a20dd324311c27c66aeb9b099387db2c9c0d8ca2152619 -size 335264 diff --git a/images/01364faf1b2f4eff881db64da7f727db.png b/images/01364faf1b2f4eff881db64da7f727db.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b5a5e050294a495d0784abaf2baa61c6cd9a05f --- /dev/null +++ b/images/01364faf1b2f4eff881db64da7f727db.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:74b489743e0d8827a4f9cb191bc206226338f51dd99b00c621055948c74167ab +size 411870 diff --git a/images/019f3d2170f643b49c1602184d277dcb.png b/images/019f3d2170f643b49c1602184d277dcb.png deleted file mode 100644 index e929a9a50fcee5f24de61e6c6aa0c5d5ac323c1d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/019f3d2170f643b49c1602184d277dcb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e23744118c139afb41d658d83c82e94ff27063748b8f4f88bb01d01175baee62 -size 373449 diff --git a/images/01cb8f09dbf3472ba2aaba2925db0190.png b/images/01cb8f09dbf3472ba2aaba2925db0190.png deleted file mode 100644 index f2ab76aaf903667f081930498e9f849395304553..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/01cb8f09dbf3472ba2aaba2925db0190.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a2eaf92c01a8ecc08c17affdf1ff4b2abe501f71053912f5c3a9a4244d1dced3 -size 412259 diff --git a/images/01cf20f725d34c419ea9ecb06ee40a59.png b/images/01cf20f725d34c419ea9ecb06ee40a59.png deleted file mode 100644 index 2fe7ab34f0c3a84de24279f3a6eddc4381b6b4cf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/01cf20f725d34c419ea9ecb06ee40a59.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b6117b17e3020f3bba3330f27c212982d3d88f671b575d155373baa7b62c6550 -size 387541 diff --git a/images/0207166a2e3e43fa8b57a7bcee240863.png b/images/0207166a2e3e43fa8b57a7bcee240863.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e6b42b68fd9b65fcf3b30706f0b1c624703374b9 --- /dev/null +++ b/images/0207166a2e3e43fa8b57a7bcee240863.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:79ac16d3f799cfe0244c6d9e614aa73d85241c129e1692d405a6b6a09ffce9a6 +size 115129 diff --git a/images/0254abd81306454883672abf95da6523.png b/images/0254abd81306454883672abf95da6523.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8e207d6c5fc9c94208b4a4e493c7e6f0f2b98f05 --- /dev/null +++ b/images/0254abd81306454883672abf95da6523.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1b4c280ebdd4a583957c5921ecbf9b522f242f938125eb7e6d399a8486e6a66f +size 300733 diff --git a/images/0268fb0463f949668c636073e289c549.png b/images/0268fb0463f949668c636073e289c549.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cb5d80b8c59533265225bc30d45dd09bfea4c434 --- /dev/null +++ b/images/0268fb0463f949668c636073e289c549.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:844c5fbaa214f2019eb487c8847a6025c933d88f6b833220818a3256b64547d8 +size 333654 diff --git a/images/02b5aaabd1d64f4ca601ffce6af0dfa1.png b/images/02b5aaabd1d64f4ca601ffce6af0dfa1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1a00156b677a70195f4f0f1fe258053521de3250 --- /dev/null +++ b/images/02b5aaabd1d64f4ca601ffce6af0dfa1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8734b57e0647ea266ee55a77e7ea9d8a6207bbf609d9d7b515bc1707314713c3 +size 166593 diff --git a/images/02b8c8857530405285722dfc8374e2f2.png b/images/02b8c8857530405285722dfc8374e2f2.png deleted file mode 100644 index 80469903bf2000ec2ba51dbae41862070f647895..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/02b8c8857530405285722dfc8374e2f2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d851a6ab5ac04c699a97c8143319f11f79cf3d671af2774870794e38270433fa -size 392122 diff --git a/images/02fb082e32b9400986008085abb5b163.png b/images/02fb082e32b9400986008085abb5b163.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..30a95e73bb271dd07a71e536c43e719735afdf1c --- /dev/null +++ b/images/02fb082e32b9400986008085abb5b163.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f3ce3d8fbf5edcdb476dc83c6feaca33ec8a1d2603c940825a4378dd525af347 +size 73450 diff --git a/images/032250b8e9c446bca9c4dd36268ffc1a.png b/images/032250b8e9c446bca9c4dd36268ffc1a.png deleted file mode 100644 index 5e9ffa8fe1286124ac335d847da646dcc1dd60cc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/032250b8e9c446bca9c4dd36268ffc1a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6605230f83862656ddaa260e8b5b55c6b9d7adeab5b44bd6823d889c21b498a3 -size 304972 diff --git a/images/03336e4770974b91bc45b579d7b12c3b.png b/images/03336e4770974b91bc45b579d7b12c3b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ba97bac644f1214dc6d3cb17c185112472fda44 --- /dev/null +++ b/images/03336e4770974b91bc45b579d7b12c3b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:be636380bf0d2cd8b9fbd616622fdc3a11303660d9cea1b000ff851a5b749677 +size 392125 diff --git a/images/033f29f769194fbfaebb4ea553d35a95.png b/images/033f29f769194fbfaebb4ea553d35a95.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0d9b76594cbf0f576527efac2b9f198960121ab8 --- /dev/null +++ b/images/033f29f769194fbfaebb4ea553d35a95.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8e7c167723b23dffd7f1bd2485bbc4ab310f019473961ef6039129b446f92e91 +size 284251 diff --git a/images/034b0379019040a8b4806c56ca0ac584.png b/images/034b0379019040a8b4806c56ca0ac584.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..55b66170076aca3753a7c09e1f15cd7b2e4476a7 --- /dev/null +++ b/images/034b0379019040a8b4806c56ca0ac584.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f03778c980143dc600cd33f3c7f0032db4e262dc48d308ac676d718759c8d4ae +size 103469 diff --git a/images/036daf52224f4ee49e9d9c6c5b71fe52.png b/images/036daf52224f4ee49e9d9c6c5b71fe52.png deleted file mode 100644 index 6d53ed27b63e761e84e0d3b443afd7fc46bdf0bc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/036daf52224f4ee49e9d9c6c5b71fe52.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:110b5db9b1141a38e175277e9ac91200c2f4b5fad7471af13e40c58ae205f698 -size 374015 diff --git a/images/03c2b61639074965a555de8791cfded8.png b/images/03c2b61639074965a555de8791cfded8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f74e7c742ac73c0542b54d27d6ef72f4be368217 --- /dev/null +++ b/images/03c2b61639074965a555de8791cfded8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ecb57c63957865f52b2c1399c2927fa10349ea51f9758404f76cf871b0dd2227 +size 357130 diff --git a/images/04195d6e75bd4b60a7440bebf585364a.png b/images/04195d6e75bd4b60a7440bebf585364a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ef870455697c529456acef4d132a7412a73ea58e --- /dev/null +++ b/images/04195d6e75bd4b60a7440bebf585364a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:76ec295d9f12270907681e6804ed542b1c9b68a7a79d3e5d55601a59fa9f9a9e +size 71076 diff --git a/images/04f450b84cee4f26821cc5e1663337b9.png b/images/04f450b84cee4f26821cc5e1663337b9.png deleted file mode 100644 index 4905be9262d4f61870a43f663b4e896a74385083..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/04f450b84cee4f26821cc5e1663337b9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5cbd9a9f2e38204334c01797c4205b46c05c3a7341d370dbea9348573f940786 -size 540445 diff --git a/images/05072830295046d29d42659c2facfee9.png b/images/05072830295046d29d42659c2facfee9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..08656fc6fda7dde094c9da4603dda197a431de76 --- /dev/null +++ b/images/05072830295046d29d42659c2facfee9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0287813a4f6896ec1036006a0d441b7994d453308bdb00a812e9ae54a115fbe3 +size 282600 diff --git a/images/052de727fe494d0586717c2cea5d9b6a.png b/images/052de727fe494d0586717c2cea5d9b6a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4574c15d131dc3b8159644be49ca5c6df5292f65 --- /dev/null +++ b/images/052de727fe494d0586717c2cea5d9b6a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bbfa567143a69c8a68295a4fda533e61d2e4fc26fba6227daac36366cdd25ba7 +size 312381 diff --git a/images/055213ffeea94ce081dbc9487d93d339.png b/images/055213ffeea94ce081dbc9487d93d339.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c60bbfd7ddab50a24d7386905bb1938ca143f28c --- /dev/null +++ b/images/055213ffeea94ce081dbc9487d93d339.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:85a0717666bbf5c1d0e13af1812c0e2bdfcb6f639ba8f72e0db3177847c6c0c6 +size 348872 diff --git a/images/058fb543fd2b45b2aaf49d6f510cb5f8.png b/images/058fb543fd2b45b2aaf49d6f510cb5f8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a54ec15088066b571fc87822bd36e49181c6d10c --- /dev/null +++ b/images/058fb543fd2b45b2aaf49d6f510cb5f8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f6de4c9a9dd62cbb3eb0bfd9801773e7dcb5065ea6d52217ec579a1165ccc9ce +size 324383 diff --git a/images/05f20af385314bcfb273cdbbcf5cba97.png b/images/05f20af385314bcfb273cdbbcf5cba97.png deleted file mode 100644 index e94315a8b8ceb3a7713c06d48468f1fa1f506734..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/05f20af385314bcfb273cdbbcf5cba97.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c8e45147ec426fd6f77d2a25f146a8729244d0f69f6ca742586c59078dd4f08b -size 108906 diff --git a/images/0602a46be5d04b3396086186b0a6382b.png b/images/0602a46be5d04b3396086186b0a6382b.png deleted file mode 100644 index 0622e09552763d9c7fe25ee018227d8b5861e41d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0602a46be5d04b3396086186b0a6382b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3e447e14ece422e45a74c09eb7e74f087523134c3d6ed24a754aae35bf0565ad -size 258713 diff --git a/images/0615c29efd8c4f9586a46f13cc5a630a.png b/images/0615c29efd8c4f9586a46f13cc5a630a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e21748f6d2e18000d69fddfddb36cce728fee0c3 --- /dev/null +++ b/images/0615c29efd8c4f9586a46f13cc5a630a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:30a8b79f570027953e7b00daf2b8ea973bbbf8f52222994b3954549e19460758 +size 485680 diff --git a/images/065b3fca4dd5490b916ba9d5ec2d5267.png b/images/065b3fca4dd5490b916ba9d5ec2d5267.png deleted file mode 100644 index 4d273b8a147a4637c5fac90be614d4ea2aa0ae9c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/065b3fca4dd5490b916ba9d5ec2d5267.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e673c8205d39380703cde196cbf97937d39370f66b3297a24ede27f73f15f418 -size 494959 diff --git a/images/0661ce751ca142c48d9415f0f57aa9d9.png b/images/0661ce751ca142c48d9415f0f57aa9d9.png deleted file mode 100644 index b41f45153a2827368510bf5ccb297c6ce48148ef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0661ce751ca142c48d9415f0f57aa9d9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:aa2481211793b0ecc4a99b9eb97dde70b7b4137f4b25dc0a820debc5cde4e8bc -size 324340 diff --git a/images/06a4b420d4c94133a58bd193e2e0764f.png b/images/06a4b420d4c94133a58bd193e2e0764f.png deleted file mode 100644 index afd5716e58a3f74026c1dc56c51ae8d06aac967e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/06a4b420d4c94133a58bd193e2e0764f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f9648bebb675f3b8e8dfabb5a3f75235c6ce7712b18dd46d56c5ed9bf2f907e4 -size 362544 diff --git a/images/06e7ebd05fcd41c2a756680f991d93b4.png b/images/06e7ebd05fcd41c2a756680f991d93b4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..95281748968f54d07a28e4dc35d3d2a3a6705fd1 --- /dev/null +++ b/images/06e7ebd05fcd41c2a756680f991d93b4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9853ce66124701c03e90e2ffb4228314dc2f4b51906b84b703d44ae2dd31b80f +size 393765 diff --git a/images/07069763e8954445be8afc085f7762bf.png b/images/07069763e8954445be8afc085f7762bf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3579026ea219d9b36e22da4bcdc6dec68b7f939f --- /dev/null +++ b/images/07069763e8954445be8afc085f7762bf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1e208ac13fd9aeb7ba300a5f069ab38aed4a4a32f129fbd5933783683401a990 +size 360042 diff --git a/images/0730cc7ba3de4b77b9524ffd1a80fcec.png b/images/0730cc7ba3de4b77b9524ffd1a80fcec.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..98d00a355ce209e6b204a2679097d2e6f847f3b7 --- /dev/null +++ b/images/0730cc7ba3de4b77b9524ffd1a80fcec.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:63b4936a5ee640cbf223a6b201117c22523f247a4ae3ad7e9dc34402efd133de +size 171754 diff --git a/images/074f9dced45d482bb41e0dde2ed3eb20.png b/images/074f9dced45d482bb41e0dde2ed3eb20.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e4019913baf3bbd76d58ddfe81cb24c30cecea30 --- /dev/null +++ b/images/074f9dced45d482bb41e0dde2ed3eb20.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a29db8bfed8d50e42c198ea0efeca39df991979c85859a0e3e0a25194c1768c7 +size 335560 diff --git a/images/07ca2d35876945b092a0d1c7ebd7f16d.png b/images/07ca2d35876945b092a0d1c7ebd7f16d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2fcf15c21629062c5570e67f57e6d2d8202cf5b6 --- /dev/null +++ b/images/07ca2d35876945b092a0d1c7ebd7f16d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2660548164317302c6e06daeea291943a9ae1cecfd3df6ffa20696fc2d54cfb4 +size 136067 diff --git a/images/07e9a356a5a04cf48d7e220aa2e24eb8.png b/images/07e9a356a5a04cf48d7e220aa2e24eb8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8cc80536c0d0a157091408a9b729781bb55565d7 --- /dev/null +++ b/images/07e9a356a5a04cf48d7e220aa2e24eb8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:29e7afaeb25804a0ff9f5b78f5c66a38870659231e1f411533f1c5fc19064565 +size 437110 diff --git a/images/0839612601bd4a39a61329d3f19d7e5b.png b/images/0839612601bd4a39a61329d3f19d7e5b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5580c9267928a4964742dcc8b47c9a1a0a7f0318 --- /dev/null +++ b/images/0839612601bd4a39a61329d3f19d7e5b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5f8424121ad96b641148932ac7df80968ff176e29a45b41bb3f44b3a75d43679 +size 37549 diff --git a/images/083e40d1c9054c6992ebb85c126f4ded.png b/images/083e40d1c9054c6992ebb85c126f4ded.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..255dc0e9b051bb5379ed7d194720d742921446c5 --- /dev/null +++ b/images/083e40d1c9054c6992ebb85c126f4ded.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0946c28177cef8330971d73b90bd0022c202e340eeffe82779a45048864589cc +size 375160 diff --git a/images/08635269ebbd464e881d9ea2ff46ec0a.png b/images/08635269ebbd464e881d9ea2ff46ec0a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e691942f5b911d1596e5ffdef404119def7f7ee7 --- /dev/null +++ b/images/08635269ebbd464e881d9ea2ff46ec0a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:255359ed33b550a29825540ea3e6e81fcf87bb8e599839ef2b2422a95a231b9a +size 336584 diff --git a/images/089442766efb403bb1cdea6c3937e209.png b/images/089442766efb403bb1cdea6c3937e209.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dab16b3f3114fb6305ba5c5f10c5544420d592bc --- /dev/null +++ b/images/089442766efb403bb1cdea6c3937e209.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e5f1f66669c4d493fb295be24b2b71c7e5612196038e50f38613e53188f3c972 +size 328932 diff --git a/images/08d882fc497340d2af6513cc2fde0794.png b/images/08d882fc497340d2af6513cc2fde0794.png deleted file mode 100644 index f7404ff19149eebb148647cdc06df5ad9043d4bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/08d882fc497340d2af6513cc2fde0794.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cde3b3ea0b6eddcfba9002a26d3168f62542f9c5a45a695dd6e359709fe73d91 -size 327588 diff --git a/images/08f500e36b2f4efab33ac41f985353d1.png b/images/08f500e36b2f4efab33ac41f985353d1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a5b4e3b43fe8e2bc55206b71f8b7dd6dd629ccd9 --- /dev/null +++ b/images/08f500e36b2f4efab33ac41f985353d1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b863c4ccf49773a9a70a8fee675feb2fbcccf0c3586714384b791d58cb3ee8db +size 317252 diff --git a/images/0921761059894461a39ba31ef573a43d.png b/images/0921761059894461a39ba31ef573a43d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..86abf8f9e00c9ad0c32585c23a03364aee6e0a2d --- /dev/null +++ b/images/0921761059894461a39ba31ef573a43d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8d059819fce885444d7630c6277530c635789b6abd6562f03fb0160a3fae8cbd +size 150006 diff --git a/images/09730a001fbe4d0e87bc79694619f9e6.png b/images/09730a001fbe4d0e87bc79694619f9e6.png deleted file mode 100644 index d2c666c5602907be656e64f59947aedcd8a4efe2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/09730a001fbe4d0e87bc79694619f9e6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b072fe32e609ebee5d666fc4009923c7c59cda829ee192cce566a7edfe3bc2db -size 458702 diff --git a/images/098a8c4a886044d488d81f14b03903d1.png b/images/098a8c4a886044d488d81f14b03903d1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0aff248ef85c8cfd1c6971092dd9fc1175e558ea --- /dev/null +++ b/images/098a8c4a886044d488d81f14b03903d1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9fb69b86e798b5d29f9716000dee531450fcffdf74e4a68d6a6a8752a126636b +size 371147 diff --git a/images/098ec1cfc60e4f4882f8a234a65f9366.png b/images/098ec1cfc60e4f4882f8a234a65f9366.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ade3e55958c134d0f5aeedc403e73bb0d4587d1c --- /dev/null +++ b/images/098ec1cfc60e4f4882f8a234a65f9366.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9d128b86576f9c494c6cd3d4b23ccad135304b39ef6dd82638ec78ae87d23ad5 +size 257374 diff --git a/images/09c0ca5585e54ca484b06733a3eedc91.png b/images/09c0ca5585e54ca484b06733a3eedc91.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c74053d93b8643ee66afb82f2cabef734f53499a --- /dev/null +++ b/images/09c0ca5585e54ca484b06733a3eedc91.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b5046a8bd721fa0352fb74b59bb7c3275b14435661a8578a4fec80ec94b38e19 +size 208043 diff --git a/images/09e1ba22c26149a1aa2a48ff60461652.png b/images/09e1ba22c26149a1aa2a48ff60461652.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f162067481080b935892703537b1bdee02e02277 --- /dev/null +++ b/images/09e1ba22c26149a1aa2a48ff60461652.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2d73d454526bfc2ec0a261f4e8aec7439bf6513c972abd3af1353b9e8aaec23d +size 323854 diff --git a/images/0a3743a1c4d241e68251f04674f3ec25.png b/images/0a3743a1c4d241e68251f04674f3ec25.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0366d478b80dd00ca7f14154feaced93bce478e3 --- /dev/null +++ b/images/0a3743a1c4d241e68251f04674f3ec25.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c826332c89f0e691a8f12aa90618296197a7d29c04dda8b091b7bcf8c7d15f58 +size 11496 diff --git a/images/0a3847579c6e4ba38a2b3545d5d6168f.png b/images/0a3847579c6e4ba38a2b3545d5d6168f.png deleted file mode 100644 index 053cfa1a49584fdef34c06b5a5b9d33a5d98bc4d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0a3847579c6e4ba38a2b3545d5d6168f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:dfdf4800deaf4dfc013abef5bccf596a166ac6599e63823d1491330518fee6e6 -size 335333 diff --git a/images/0a7352c54caa4f14bc445edf7aa4f634.png b/images/0a7352c54caa4f14bc445edf7aa4f634.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f110cb6fb3b130542e160ae2caf177621ba3a380 --- /dev/null +++ b/images/0a7352c54caa4f14bc445edf7aa4f634.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f8c7a4e2e69177073525be278dce59ec314dedf5f97b5de53ea094ea2b1a2676 +size 232236 diff --git a/images/0a74dbd8a2d74ce1a908304eca83e8ae.png b/images/0a74dbd8a2d74ce1a908304eca83e8ae.png deleted file mode 100644 index cf7d88e315f28c6cdce44500c0306bb4e619e431..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0a74dbd8a2d74ce1a908304eca83e8ae.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8ce7bbdbb08d473c170feee385195c8dd0a757ddccf91649517243eceffd5326 -size 338844 diff --git a/images/0a8e5926ad7142998a1b0d983a8f557d.png b/images/0a8e5926ad7142998a1b0d983a8f557d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4f333aa872ee6deb11dca0f8e4c43c28dc85ba96 --- /dev/null +++ b/images/0a8e5926ad7142998a1b0d983a8f557d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5e56e84ade678828bf212a28e5b65b1723df37cab2728e45a23fcac4d1be7a10 +size 324955 diff --git a/images/0a98272412da475881a0bd51878ed74a.png b/images/0a98272412da475881a0bd51878ed74a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cbc3241faa288fc6504b68db1c65d9a7494edbf8 --- /dev/null +++ b/images/0a98272412da475881a0bd51878ed74a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1eb4d29942d81b133fc2e8108cb3dc05f24a4a637ab2c777433064cf89361a88 +size 41615 diff --git a/images/0aa3dc1418894f0d972e48cef4470f0b.png b/images/0aa3dc1418894f0d972e48cef4470f0b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..63967674a4b2183959f23887962093490b0a7aef --- /dev/null +++ b/images/0aa3dc1418894f0d972e48cef4470f0b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:622181206917c52187f0c5b74e1a776cd4dace1a7a155c9ffb95a7bcdc2655b2 +size 94532 diff --git a/images/0ae5916ba62340278b529fa29cbf2181.png b/images/0ae5916ba62340278b529fa29cbf2181.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c475988ef208dc6201efcb7365f1cd7ebfcc818 --- /dev/null +++ b/images/0ae5916ba62340278b529fa29cbf2181.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b151a70d1fc248e1d763eea480a322d0b75ed9834f6064fe186b1f6768ac90bd +size 409945 diff --git a/images/0aef57a7ad6b43dcb6ffd4862dd741b1.png b/images/0aef57a7ad6b43dcb6ffd4862dd741b1.png deleted file mode 100644 index dfd4b7dd0f41e4aa84814ce9103c83f9cccee6fe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0aef57a7ad6b43dcb6ffd4862dd741b1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:37180948140c63c54e1ac66259eceaa6a66e555d356e1ce5e10f1942a0b5968d -size 289645 diff --git a/images/0b0a5e92959c43c8a4d5904e6176e7e8.png b/images/0b0a5e92959c43c8a4d5904e6176e7e8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..79aa5ccaefd14cdf8b7d72df0f1413604219631d --- /dev/null +++ b/images/0b0a5e92959c43c8a4d5904e6176e7e8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f1047bb33f7f0898bfa52bed1af9ac5ded833b105737e37c2cccc9f0642d6d4f +size 286259 diff --git a/images/0b57f1570dd84898a73a99a1f943a7f6.png b/images/0b57f1570dd84898a73a99a1f943a7f6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b61ab18ab02ea499607d141d5ebb6a3dfda6f6f9 --- /dev/null +++ b/images/0b57f1570dd84898a73a99a1f943a7f6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:42db8d4a9e6ed327ddae05ae5af7f3fce4e987efb406f61611409d4a5466d059 +size 286990 diff --git a/images/0b5d93147d7a4656a4daf2defa23a2c6.png b/images/0b5d93147d7a4656a4daf2defa23a2c6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d954ca0aff28ff8893b2ad28dc095208cd209a55 --- /dev/null +++ b/images/0b5d93147d7a4656a4daf2defa23a2c6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:391f3f4f7e7fc2f2fcc51c5b48700cce4d7ededfb04b03ae30170a91168518fd +size 188523 diff --git a/images/0b71805edca747ee9fdd60287c262245.png b/images/0b71805edca747ee9fdd60287c262245.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0af1a2aaf1e8d04424906c61e137738de2612b52 --- /dev/null +++ b/images/0b71805edca747ee9fdd60287c262245.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:90d1046e87206c7cc8f384a6531628d646c5efe118e09d6615e52ee1a4a851be +size 309865 diff --git a/images/0b8764eef60e4d57b3bcbda972cafa65.png b/images/0b8764eef60e4d57b3bcbda972cafa65.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5858f34c1c3ae52a2051c347fd6fa747f3f5fce7 --- /dev/null +++ b/images/0b8764eef60e4d57b3bcbda972cafa65.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b26fde11f0b89afcab07a9046a7a108658bf3bce151dcdfd4a95d5b3612929c2 +size 370511 diff --git a/images/0bbefb1d9442469f87c0f207ce4cd8e2.png b/images/0bbefb1d9442469f87c0f207ce4cd8e2.png deleted file mode 100644 index af11025fadc97ba6b860d264b13d7a838cc1157d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0bbefb1d9442469f87c0f207ce4cd8e2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cacfa7c021a7e66456186a434708df2f4e72eb4677ccc1e88555d416b0b77c7b -size 326775 diff --git a/images/0bbefebc506d4a148c9549dfa1af21fc.png b/images/0bbefebc506d4a148c9549dfa1af21fc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6bce409aaea34f8744574d4c88ec28e0fe9bf6cf --- /dev/null +++ b/images/0bbefebc506d4a148c9549dfa1af21fc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b66b2860f80f1a0bf3bc051de198d3dbd7d66299501df1da83c55cf951094f76 +size 81366 diff --git a/images/0bc0293ba5bd41da9a25c58b763392d9.png b/images/0bc0293ba5bd41da9a25c58b763392d9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6577955f8bb9bcbcdbde0a3221828d0214539bd --- /dev/null +++ b/images/0bc0293ba5bd41da9a25c58b763392d9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d581fbc26f21327490763a44880ff01f41ce1b022cedc585262900dbcb1c09b4 +size 327962 diff --git a/images/0bd1771a4129419e8019acdb80e125fd.png b/images/0bd1771a4129419e8019acdb80e125fd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..159d0d7eed61b585a8aa8ebaf818528b39e64963 --- /dev/null +++ b/images/0bd1771a4129419e8019acdb80e125fd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ccf33d0797e5c02bfa5b56e78a5bc4f72ecd78c694a50b300567899b13b83385 +size 28977 diff --git a/images/0beed6d97b09409bbc653fc20686f336.png b/images/0beed6d97b09409bbc653fc20686f336.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b5350068a13ec71b673064887937667f0988eb7d --- /dev/null +++ b/images/0beed6d97b09409bbc653fc20686f336.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dd1c85854c7c87652b0e045316127edb16f4e5b7d688170abfe434660b3710c9 +size 311137 diff --git a/images/0c01b9d00a16411f9e32f844e21ddf77.png b/images/0c01b9d00a16411f9e32f844e21ddf77.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..08a4d15bf1f5252ac07667f9504d93c2c641da02 --- /dev/null +++ b/images/0c01b9d00a16411f9e32f844e21ddf77.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d0f6831ac134fc9f8553fb81c1dee723bfb50f9c462d8d677c768c3ad99aedbf +size 197361 diff --git a/images/0c2fc430da90430caa3cf0e1198c1b68.png b/images/0c2fc430da90430caa3cf0e1198c1b68.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f6e1adff0f060f5532cc96d4407bd972b53aefd2 --- /dev/null +++ b/images/0c2fc430da90430caa3cf0e1198c1b68.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3cd3258d4526e73292369e72ac8e0534db8b1a516a0991f1d6df4270c9404611 +size 276353 diff --git a/images/0c5101fe342c409e81eacdfe8730d928.png b/images/0c5101fe342c409e81eacdfe8730d928.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5591a3862db6ac623ec9217a53a5f927f940c8f0 --- /dev/null +++ b/images/0c5101fe342c409e81eacdfe8730d928.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2c932a41ba99ceae3fdd66854414ee995a74ffb7a8051ad3051a7e93bade8af4 +size 159678 diff --git a/images/0c7e826e5f3c4bccbd7092d88ca714a0.png b/images/0c7e826e5f3c4bccbd7092d88ca714a0.png deleted file mode 100644 index ade1955f0fa04762eb10c5d5e4aa299c139dece1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0c7e826e5f3c4bccbd7092d88ca714a0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a165a9fdeca4705db81d488484229153a76d6873b48db7a80f33999e66446c88 -size 369169 diff --git a/images/0c7f034f129646d3a0aabc938c95f126.png b/images/0c7f034f129646d3a0aabc938c95f126.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..128aeca6bd2c9b601d9d63b60b3a6f3858271078 --- /dev/null +++ b/images/0c7f034f129646d3a0aabc938c95f126.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c1a622324bbb253800f3f60a900078c1b26c7c418199dbff519c9a5696ef6069 +size 85566 diff --git a/images/0c9275397a394e03935aba51c28a99ee.png b/images/0c9275397a394e03935aba51c28a99ee.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52c31e38ab609c3169f013dfef80b659903847ba --- /dev/null +++ b/images/0c9275397a394e03935aba51c28a99ee.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7a50486d5a671a92994cfc342cfb995d4d50e8b3eeb2f942655bc8892e03c379 +size 331127 diff --git a/images/0ca2e689a63c4d48b7978876999135ab.png b/images/0ca2e689a63c4d48b7978876999135ab.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..66ca4b7004c1572754129ec0e241ee910aaf0211 --- /dev/null +++ b/images/0ca2e689a63c4d48b7978876999135ab.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4c02ec4bf07864c100c6df97201c4a90e223aae0eba95e1bc45348af059d8e7e +size 100630 diff --git a/images/0cbfaef10a6a4e26b689f3ee81ad3653.png b/images/0cbfaef10a6a4e26b689f3ee81ad3653.png deleted file mode 100644 index 9efb01382ea31273bb4c35a1d6f533ffc9d73341..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0cbfaef10a6a4e26b689f3ee81ad3653.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:46fcda3d2005b6cea8890daa25fc3b342bd81323f5ec9ac0e189a47267a051b4 -size 333877 diff --git a/images/0cc76fecf6d04bdf9847f7c3e4e89de4.png b/images/0cc76fecf6d04bdf9847f7c3e4e89de4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9f8081e92e889bb82ecdbb00175ff679e7d844d4 --- /dev/null +++ b/images/0cc76fecf6d04bdf9847f7c3e4e89de4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4da9feb8564191233fcc4a1b4d399676a3b5617b533401b0fd307b2969588f7c +size 299170 diff --git a/images/0d104d46a57e4a87a83d934b9fd7da2a.png b/images/0d104d46a57e4a87a83d934b9fd7da2a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..975547fef47c5ebbc6e604f85c76797a366244f3 --- /dev/null +++ b/images/0d104d46a57e4a87a83d934b9fd7da2a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ff9d127357d8b0a8f033e9dd48ca1f897dacd3d96124255282e103e4413fc64b +size 320147 diff --git a/images/0d63bff1184f46df94d46af7a7318508.png b/images/0d63bff1184f46df94d46af7a7318508.png deleted file mode 100644 index f9596aa7d5de4fe87e9b556d26bf394d89115859..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0d63bff1184f46df94d46af7a7318508.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:732fa62e713826df3b70e7a075feacd820068623eeea1981cf176842863f870d -size 18431 diff --git a/images/0d75fb9a15a848c28adef5b166c6f2f7.png b/images/0d75fb9a15a848c28adef5b166c6f2f7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c9af45eac512041d5ac29cb4cefdf1d046374b04 --- /dev/null +++ b/images/0d75fb9a15a848c28adef5b166c6f2f7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c8ee198ed3c16ebf898593ab0d03f01c2eff67c9a86ef25bbde43c9744c7ee50 +size 72935 diff --git a/images/0d84252c4b604af89488e66d6a6ceafe.png b/images/0d84252c4b604af89488e66d6a6ceafe.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4aa061532e2ae300779c4e939db9c437e48fe54c --- /dev/null +++ b/images/0d84252c4b604af89488e66d6a6ceafe.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ee9e60c10d3b6c2507866cd0e284063ccda699fe9fe3f4e0247fd81d36156d19 +size 344839 diff --git a/images/0dfa2770b83f4363ab60f9eb6728f978.png b/images/0dfa2770b83f4363ab60f9eb6728f978.png deleted file mode 100644 index 401d58939fa967cbbfcb20c897dade60926fc1f1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0dfa2770b83f4363ab60f9eb6728f978.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e09fb616fcfb38128758e5102143cb4c6c02759d4ea23bed05b0c49cd8aa3c08 -size 346943 diff --git a/images/0e0b256c951245ed9479221891850fc6.png b/images/0e0b256c951245ed9479221891850fc6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..92c11b52d21966781e37a609b3a6fd758a6fa988 --- /dev/null +++ b/images/0e0b256c951245ed9479221891850fc6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9c36fba30304c05a6b76ac79f5e34894e1bdedc46121b5e8fb05c4c0ee6c8d95 +size 127192 diff --git a/images/0e3cb4283fa74c77a02888e56c654192.png b/images/0e3cb4283fa74c77a02888e56c654192.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2f128f699fb6cd17441ddc26669cea26c5b9a284 --- /dev/null +++ b/images/0e3cb4283fa74c77a02888e56c654192.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c9c3306969304f4a86c606c2747d04a6a3e5dc89a6b9dc2ab631b2945d97b67e +size 352681 diff --git a/images/0e482fd75a0d47338df8443598a3c8cc.png b/images/0e482fd75a0d47338df8443598a3c8cc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f365c3114e9db8300153d59e322961341557b1ea --- /dev/null +++ b/images/0e482fd75a0d47338df8443598a3c8cc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bef7c05c69c8a705e52a2cfedd5b43c32abb9be41e7741c24f68ee2c5069152a +size 311419 diff --git a/images/0e91619387384e4b8934d8012a676ea5.png b/images/0e91619387384e4b8934d8012a676ea5.png deleted file mode 100644 index 7a0203bb9b6436fafdc9b1ee2a79cfbb5e2fda35..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0e91619387384e4b8934d8012a676ea5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:28c8a9530c0b1804fc8550d21e149133114d925b979ebc490f978812e323ca25 -size 350814 diff --git a/images/0eab7fee3df34a5a9ca52af0940cbeb7.png b/images/0eab7fee3df34a5a9ca52af0940cbeb7.png deleted file mode 100644 index 7de79003d5cf9975df4f0b87323dcb5a98c0b733..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0eab7fee3df34a5a9ca52af0940cbeb7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1eb2055dff884116f7ce466082c93cfa727befed80294c3c15384f237fd0efcd -size 396324 diff --git a/images/0eb157e0670845b6afd6df56f61e7a91.png b/images/0eb157e0670845b6afd6df56f61e7a91.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8f9802fa046b5194cd121cf7d0186b6440c96cd7 --- /dev/null +++ b/images/0eb157e0670845b6afd6df56f61e7a91.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d80d57a142f6755c529d4487cf853bd1c0cb36dd8d319adffeace2fd729a602a +size 388293 diff --git a/images/0ebb8c45866f4890b21e7b95a332bb0b.png b/images/0ebb8c45866f4890b21e7b95a332bb0b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c6e872cd5f87fd1168da90a1bf28b94094465b1 --- /dev/null +++ b/images/0ebb8c45866f4890b21e7b95a332bb0b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:17bb42e365f6209b8eee5d14f29deb1e25082cda567df06b9d57b4a60a345cd9 +size 340235 diff --git a/images/0ec43777d7f64ec4905b4cf5d215f6ce.png b/images/0ec43777d7f64ec4905b4cf5d215f6ce.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b6bf06876e63178c60a98b127c3bcf8c7f0b200 --- /dev/null +++ b/images/0ec43777d7f64ec4905b4cf5d215f6ce.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0a0a02d2a226872c31d13b6ca382a2097807496d0b145d5497668b303d746765 +size 87596 diff --git a/images/0f7f04780cd64f289d59f7959dc0d884.png b/images/0f7f04780cd64f289d59f7959dc0d884.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7432f802c91ca199d9d62e31e9dc64ecf4096f47 --- /dev/null +++ b/images/0f7f04780cd64f289d59f7959dc0d884.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:108fcf6a5c4ae481d3c54f650dc343c5f446d274775ee6c1f9143691f4d0a364 +size 190220 diff --git a/images/0f7f371cfe564d4fa68053a3c76dc6c9.png b/images/0f7f371cfe564d4fa68053a3c76dc6c9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a1b404b6e1c096919103b6161050051501da45de --- /dev/null +++ b/images/0f7f371cfe564d4fa68053a3c76dc6c9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8d7d3ad0173b517b8727f08d92e7a49d3338ff86eeadc1552d6367368240040a +size 351549 diff --git a/images/0f9546058fd044188df843b5e44ab4c3.png b/images/0f9546058fd044188df843b5e44ab4c3.png deleted file mode 100644 index ee767150619d2184ca090e391241442525a76be4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0f9546058fd044188df843b5e44ab4c3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ec8bcaf8a45e720946e815724f916edb1241738e2dccc173d4f80f3b1d681e92 -size 336422 diff --git a/images/0fd9c339ef0f48f888fdf3e801640847.png b/images/0fd9c339ef0f48f888fdf3e801640847.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cfd256851990908a28c6c7988ba166e141335d63 --- /dev/null +++ b/images/0fd9c339ef0f48f888fdf3e801640847.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:30833f9493da7303abb606259ecf5544d7f2da3d629b71af41bc7eaf1d06a148 +size 76422 diff --git a/images/0fe74d01121741e7806f148922427db1.png b/images/0fe74d01121741e7806f148922427db1.png deleted file mode 100644 index ae954398dd67f1b8829bc634ae318e37c25f28dd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0fe74d01121741e7806f148922427db1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b1fe11761acbeb160039a3974966e82e526cf828dc4207ea5fa7e6673da2e3a1 -size 140646 diff --git a/images/0ffa3d61c159449ebb655bbec1fddce1.png b/images/0ffa3d61c159449ebb655bbec1fddce1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..09d841d1dea0df93d8d131d23abda93bfbe9ca39 --- /dev/null +++ b/images/0ffa3d61c159449ebb655bbec1fddce1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d415446ee1d16c5d5ba952388ce1b2a7b2d54646ec64a698dc49788069184360 +size 77870 diff --git a/images/1023c65dfb224465b85425a3a198805d.png b/images/1023c65dfb224465b85425a3a198805d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b2facbee261a3c662c6ad6332d478164b3b26665 --- /dev/null +++ b/images/1023c65dfb224465b85425a3a198805d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a3891c75bf378e80fe058514f079dffbd90e7edc4927da37fd15b3b8884d0ed5 +size 375720 diff --git a/images/10bc4bb8d4ef45768f77a0ff3b047799.png b/images/10bc4bb8d4ef45768f77a0ff3b047799.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2db6da83a87451dc0f57f8b843784dc7d2acb852 --- /dev/null +++ b/images/10bc4bb8d4ef45768f77a0ff3b047799.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a5ed0f60b5f47c6b825cd29c6bd1243b4f4d0336d17359baeb18d43153ecac8b +size 372776 diff --git a/images/10c2b73394834b498258d635525281eb.png b/images/10c2b73394834b498258d635525281eb.png deleted file mode 100644 index b63d6d31b2d12b94375f77d0bad5917bbf3b64ee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/10c2b73394834b498258d635525281eb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1ef0a69c2772e41e3f08815a2db5a4cf220b8e53267aac8c50b4d3630f9ea9c3 -size 348190 diff --git a/images/10dd17a1c9ec4ca9bbcc272b9ba37206.png b/images/10dd17a1c9ec4ca9bbcc272b9ba37206.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7bdfab23037fb593859786468f395def56339a3b --- /dev/null +++ b/images/10dd17a1c9ec4ca9bbcc272b9ba37206.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bbb00fabb46ea267165670fc35266ab7c1169eca4e7e8f0dfc574bb6f1ecb82c +size 96966 diff --git a/images/110d7c479a4443818bbf8de19e05a3a0.png b/images/110d7c479a4443818bbf8de19e05a3a0.png deleted file mode 100644 index 4031f33c199549225469f37417b0a96b57cf324f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/110d7c479a4443818bbf8de19e05a3a0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:642cbdc141363912e4d0d54c569df1ded0a5f2f9ba56493ef57a8dfa3b48338e -size 132614 diff --git a/images/1138025809234b18a1921483aeec044d.png b/images/1138025809234b18a1921483aeec044d.png deleted file mode 100644 index 2d06f02121963d5daf9656e374b5456154b274dc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1138025809234b18a1921483aeec044d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c32bf7da7976d23cf433e7b270c1141805e4883850a4f9ecbbb620b88e0eb3ad -size 348340 diff --git a/images/118a5a4918554b979c834b5ee1149e13.png b/images/118a5a4918554b979c834b5ee1149e13.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96d287fb5ceef71bee133eec62efded4f4677a02 --- /dev/null +++ b/images/118a5a4918554b979c834b5ee1149e13.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1c7a03218e3b000acc1fe9437a091f0842f58aaccb8955bfe4e5c2374830155a +size 417501 diff --git a/images/11ae4ff5d9d146ca92ee712f066a60a9.png b/images/11ae4ff5d9d146ca92ee712f066a60a9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f0d95f8fe4d7bdeebcccb8d5a51f939c29f8a41d --- /dev/null +++ b/images/11ae4ff5d9d146ca92ee712f066a60a9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:34a3e10cf5577ffdb322e0ccaa65b02668c0d302e730de4e14a877608833cfd9 +size 324549 diff --git a/images/11d7ac1dea264d2ca05898d133b8bb85.png b/images/11d7ac1dea264d2ca05898d133b8bb85.png deleted file mode 100644 index a788ea03c4c3f1b811a631255e9a0476ad0162d5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/11d7ac1dea264d2ca05898d133b8bb85.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:dedd56ed6d702ca0c5fcaa89419ee717f83e9e9137644e1747afa1e0d43245d3 -size 349864 diff --git a/images/11e06414c5f34abb8b78714e6802fbbf.png b/images/11e06414c5f34abb8b78714e6802fbbf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8fd37e2b0645d6d51eb566d232c967811f8c192b --- /dev/null +++ b/images/11e06414c5f34abb8b78714e6802fbbf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f20aa0c73c1a8fa1fa68590cc9baaa546853fb675c3efdfacd59074e466a1da7 +size 514414 diff --git a/images/12045c4baef8460fbe8feaa1da65e01d.png b/images/12045c4baef8460fbe8feaa1da65e01d.png deleted file mode 100644 index a55d5cf6ee92b0bc549c552c886db40c65dd6aaa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/12045c4baef8460fbe8feaa1da65e01d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:175561d4ddacca229a40536beb3c0398f7e39f4af754f2c9d33dc81b2367aa2f -size 364395 diff --git a/images/1214f59c7cb34f1aa1ab7659e7fead2d.png b/images/1214f59c7cb34f1aa1ab7659e7fead2d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c7ed6862f89a3dc268d34510ed8f4f4af243b9e4 --- /dev/null +++ b/images/1214f59c7cb34f1aa1ab7659e7fead2d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:98b62ce5329dfa565ae8a57a788e6dc59e49eeae32c95e9f22c1770317f4326b +size 340450 diff --git a/images/121cf50eae634fc59ec6fa8ae1643332.png b/images/121cf50eae634fc59ec6fa8ae1643332.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eae4c152f8aa6be5c40e6f0b15cd67d923ec21f3 --- /dev/null +++ b/images/121cf50eae634fc59ec6fa8ae1643332.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:369fcdec5fb95933783308399220e6dee21ffb096ab67527e67c3cb3f46a8384 +size 140464 diff --git a/images/1262e874dd004f5e9073c7737638cced.png b/images/1262e874dd004f5e9073c7737638cced.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..43f4ea73b394e1002d886435d3a4ce6ff391a4f8 --- /dev/null +++ b/images/1262e874dd004f5e9073c7737638cced.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8b0bcb66c81f6f07f11205dfcc42b9bff53333ee82643d6b62f33c08510770e0 +size 298729 diff --git a/images/12752db7523a4706b0028ddb02a91cbb.png b/images/12752db7523a4706b0028ddb02a91cbb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7bad564be60b6e84227f7e3712e35c698247f4b2 --- /dev/null +++ b/images/12752db7523a4706b0028ddb02a91cbb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:48f0fed3f4513ad27c1dfd289923a4193d98c836572bd8d91ce4eaf4f1ead941 +size 409398 diff --git a/images/12b8c5656f284cc09d50f6f0b0591b7b.png b/images/12b8c5656f284cc09d50f6f0b0591b7b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c6d4df2d966821182cf0e574295ead499b2f39d --- /dev/null +++ b/images/12b8c5656f284cc09d50f6f0b0591b7b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d9fb8b924afea3fc34166756c559dda22cdf94751ce105445b2a42fb99287cf6 +size 94851 diff --git a/images/12e1123967a5415f992a8cae36f0c3c5.png b/images/12e1123967a5415f992a8cae36f0c3c5.png deleted file mode 100644 index 3bb5d4a45f73d54693e2f71cbef001148eeafb9b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/12e1123967a5415f992a8cae36f0c3c5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:62593ea869f5f267a0d8e4155a2920eb6532620e595da2cfcd9c188b0d69f2ce -size 139134 diff --git a/images/1355d9137a2144edac7d66383a53d7d4.png b/images/1355d9137a2144edac7d66383a53d7d4.png deleted file mode 100644 index ac42126651dc5480872e54deafa41c6756fb3a4a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1355d9137a2144edac7d66383a53d7d4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:739f910e8335c6bb3f081a2413c7573ba65eb45bc0f2c13b96a5e8779ce950e2 -size 340153 diff --git a/images/1375ef939b604d15859187e37a81ef1b.png b/images/1375ef939b604d15859187e37a81ef1b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..966ff453f18aec9ee8f7bbca0839da21f79d7f4d --- /dev/null +++ b/images/1375ef939b604d15859187e37a81ef1b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0425f7eb8427f41d91049dfd3b457ed4feaa1bc1fe39e4a30a2bf8f37888bd18 +size 95708 diff --git a/images/13809772fda54ba791678dc38c7f7432.png b/images/13809772fda54ba791678dc38c7f7432.png deleted file mode 100644 index fa57381cc4efad919b61443117aff6c9c1352ef2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/13809772fda54ba791678dc38c7f7432.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:51f74ddb5c386ebdc2d693d96b52c231ff219673cacdb4966dcfb39d4696de32 -size 331746 diff --git a/images/1396cc6030c2436f91d1dbeb44ff0c65.png b/images/1396cc6030c2436f91d1dbeb44ff0c65.png deleted file mode 100644 index ea5c942e201a9210fb8b43e30640a66189e7e776..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1396cc6030c2436f91d1dbeb44ff0c65.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0a0ee44d80d6e9a4a1a4203e2b4095be28a5814288f00d1a48df66c198d1189e -size 300525 diff --git a/images/13a2bf765a5e47bcb5f6532b633db0d5.png b/images/13a2bf765a5e47bcb5f6532b633db0d5.png deleted file mode 100644 index 5bd0ffb3dcc4a64ba18fff9c65339f93bbb11afb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/13a2bf765a5e47bcb5f6532b633db0d5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:66d45f3a97e496749edf31c6a4d0f2a8fa77bdef44354435e9999763866eac37 -size 341559 diff --git a/images/13a6c09e78c747bfa962c780f28e2cfb.png b/images/13a6c09e78c747bfa962c780f28e2cfb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..397328704f2a0f57feb80ef908656b4df8602e55 --- /dev/null +++ b/images/13a6c09e78c747bfa962c780f28e2cfb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5c3289f79b49eba5433a4ced4a1c26349db7baa3d7b313593719a6aa254b159e +size 195016 diff --git a/images/13abb37a6ec0417aafefb0211a78a392.png b/images/13abb37a6ec0417aafefb0211a78a392.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6df2880304eefccd1e66d611807a51342de292df --- /dev/null +++ b/images/13abb37a6ec0417aafefb0211a78a392.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:21128bb24636531b5f92f329396905b3ad3bfd163ee3eb1a746143516b256068 +size 100229 diff --git a/images/13b43c7b3a2c45488a954b678d8f82a6.png b/images/13b43c7b3a2c45488a954b678d8f82a6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1e44db23a0d6f71fd9a31e2a95603e0447328487 --- /dev/null +++ b/images/13b43c7b3a2c45488a954b678d8f82a6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4a79332ceb459f7f6cb14868538c6573a61db185a112aad58161ef42aae70574 +size 256359 diff --git a/images/13b9ddd4efe2491b896c5d494139a174.png b/images/13b9ddd4efe2491b896c5d494139a174.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b3f561f8b00e96ac2edf648e64523f7ac5b6ad41 --- /dev/null +++ b/images/13b9ddd4efe2491b896c5d494139a174.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:62c7dbe42aa066bb7b86bae1449cd00ee5b047665e6bd1b52d45edefd2cc8ae7 +size 259978 diff --git a/images/13f1f55305494897b62073fc76b5e05f.png b/images/13f1f55305494897b62073fc76b5e05f.png deleted file mode 100644 index a5a3f7232b85e7e172ad0cb0269801e523aa4cc6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/13f1f55305494897b62073fc76b5e05f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:dbdf2d319b20f1ccc2237ca790ad6c46eb178bad6e3a718135c3c8961f7913f4 -size 313955 diff --git a/images/14364618b68342b298c9e7edf4ee16e0.png b/images/14364618b68342b298c9e7edf4ee16e0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..393d3f88abed9f178140a17f6e27e724863519f4 --- /dev/null +++ b/images/14364618b68342b298c9e7edf4ee16e0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:890622a928f6683bdab911649e12204b7341fb87232aac013f98d0101d656303 +size 286219 diff --git a/images/14890d78972b49b68da0eaac6fa7bead.png b/images/14890d78972b49b68da0eaac6fa7bead.png deleted file mode 100644 index 1d0bbf4f8c465b95a65af1399939e981424d139c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/14890d78972b49b68da0eaac6fa7bead.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a70f2cd1bfb4d1461301014c7f7c11c41b1d9ed80f707200a107151f4fec479f -size 362824 diff --git a/images/14901d023a7f40158267099a188de9a6.png b/images/14901d023a7f40158267099a188de9a6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..775ded1aab4e4b3891872ac916e20e8368b6da2b --- /dev/null +++ b/images/14901d023a7f40158267099a188de9a6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bd531112fcd068af7b8a37bb46be625c2bb852c40a8945bbb1602d571a76a140 +size 354233 diff --git a/images/1492192b3fcd47849d6bb55cfd1d846e.png b/images/1492192b3fcd47849d6bb55cfd1d846e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2b9aa9b573648ff2b498b27c08c9958939deecc2 --- /dev/null +++ b/images/1492192b3fcd47849d6bb55cfd1d846e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c8dbb2807998e19c01006c9dfbe4eb2a2093fdc2b37f74a7f4306aa1e1bc543d +size 367594 diff --git a/images/14b790adb5ea415d8afeb75b5cbcbabf.png b/images/14b790adb5ea415d8afeb75b5cbcbabf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..76b80a6ed5e3526c1beeb2a1c721e7ed8b2b900c --- /dev/null +++ b/images/14b790adb5ea415d8afeb75b5cbcbabf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6ae78d928f6b6144de35e2321600ea4f4357b1bb295d72ed7fef2750b04e1601 +size 256236 diff --git a/images/14d17c3b89604220b38ec75372aaaaf6.png b/images/14d17c3b89604220b38ec75372aaaaf6.png deleted file mode 100644 index 60c38a43ecd80a9f0d0d585dc38796fec4bef03e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/14d17c3b89604220b38ec75372aaaaf6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5875a37c4bbbbfed5b2a985d2e59f9798c8f9ef60832f386197aa1c57a71425d -size 336624 diff --git a/images/14d68aed08d3401fbec7020818173c37.png b/images/14d68aed08d3401fbec7020818173c37.png deleted file mode 100644 index 250ba31c0e21967f1883fee814b71b443d2893a7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/14d68aed08d3401fbec7020818173c37.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f88dc02923e03f79a1520de3c4ad34a2da5f7fbef1a11b6d76d02989d0ee0423 -size 73990 diff --git a/images/14daf1f596f142b895716aa6ad87c70c.png b/images/14daf1f596f142b895716aa6ad87c70c.png deleted file mode 100644 index 29c5402d6d472f90314b38d15631f8189e1e2c85..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/14daf1f596f142b895716aa6ad87c70c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c7fbf246dad84d0565a7749ec072582fd79a4c8942d1bf3aa0a4a5dfdd11c4ac -size 394667 diff --git a/images/14e26706ec6740eca3129f50341c2b00.png b/images/14e26706ec6740eca3129f50341c2b00.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3412f6e2a802d12f4024d5c4cd1936ae359a22ec --- /dev/null +++ b/images/14e26706ec6740eca3129f50341c2b00.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:64d372d6a327b9f5a27f911e68057b4b599ae7f860864c3e9a20d5f41aa9ad5d +size 259384 diff --git a/images/14eecbb95dbc4106bb8cdb47a86c63dc.png b/images/14eecbb95dbc4106bb8cdb47a86c63dc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed3377ac6fe165211639a99af25c9f6cf4a0b468 --- /dev/null +++ b/images/14eecbb95dbc4106bb8cdb47a86c63dc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9fac66f4520e1ef85c8b7030d824c465fd1219f7051df4da71882ec849b2b6fd +size 191646 diff --git a/images/156c4cebd64e4ba9b9e6c7ba1630120b.png b/images/156c4cebd64e4ba9b9e6c7ba1630120b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3479729c06a003cef8f6862ec459306e5392a91e --- /dev/null +++ b/images/156c4cebd64e4ba9b9e6c7ba1630120b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4f26053f92096cd3a89cd15d3c2f75159afc97b1339a4a98406a38e554ec6dbb +size 17758 diff --git a/images/15b8b4ff7ff5451d977a85a130379679.png b/images/15b8b4ff7ff5451d977a85a130379679.png deleted file mode 100644 index eb47dcb3242213dbfab285d8c79700e468ec284d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/15b8b4ff7ff5451d977a85a130379679.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8720f34aa5edd5aaa7828ded7820b45cf7ec2d527e0bc91f801fd649c61722cf -size 321901 diff --git a/images/15d23ee78b684c0a9e640515131e84f7.png b/images/15d23ee78b684c0a9e640515131e84f7.png deleted file mode 100644 index e46660747d1cb806b7f127667a2e85e0b90c078a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/15d23ee78b684c0a9e640515131e84f7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a45a2563be47a78c329be4fe198fbeb56046f644473e63886bfeb258fec23d93 -size 299433 diff --git a/images/15ee6d3686b945cdbdf16c60efbaf63b.png b/images/15ee6d3686b945cdbdf16c60efbaf63b.png deleted file mode 100644 index d3d6b01dd5bad05f19d0c3d61e53e17e1ae2cc49..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/15ee6d3686b945cdbdf16c60efbaf63b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8381221455abe458169fed5619b86b83ca6f36ea21722093b6f119b7c968ebc8 -size 95518 diff --git a/images/1602cf1d36084bc8b05edc35ea84f66d.png b/images/1602cf1d36084bc8b05edc35ea84f66d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b1d4c350da57c80a17e4fbbe6ac9f1a39118df5 --- /dev/null +++ b/images/1602cf1d36084bc8b05edc35ea84f66d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:db26df5faca9e88dc50c9bb5413fe344dd8035c832400fd5e864107b41204c25 +size 383348 diff --git a/images/16a52ce58c144ec498fccc5b60329c5c.png b/images/16a52ce58c144ec498fccc5b60329c5c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..39497264dc4d3f4714f8e623251d279f7a8c82b4 --- /dev/null +++ b/images/16a52ce58c144ec498fccc5b60329c5c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b7e125b03099681db5f4a5653312bbdc5cb9d38e612e42968d7f70b5a1be61de +size 369245 diff --git a/images/170c8885c8214d01b4b79c4f48380b22.png b/images/170c8885c8214d01b4b79c4f48380b22.png deleted file mode 100644 index fe089e82bb69cb914c0784f675266b37e9fefef3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/170c8885c8214d01b4b79c4f48380b22.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:09d4ba5d460fd7bec01d1a7a4b65290973db9c20f722a653372a37baf70d149b -size 100436 diff --git a/images/172342fcf882489cab4a5d6d2b616e62.png b/images/172342fcf882489cab4a5d6d2b616e62.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6f4e9050b448d6caf1378d39ffb148b7c32ea997 --- /dev/null +++ b/images/172342fcf882489cab4a5d6d2b616e62.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:54518ad2e96cc2a3d196063f52aa6c070f0e1a7bf1d8bd38728e87817853fda4 +size 52336 diff --git a/images/17321c5c009247c98f40525e91712a7a.png b/images/17321c5c009247c98f40525e91712a7a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..479cfa497dc28601effa63f4cd7395c320ff5a58 --- /dev/null +++ b/images/17321c5c009247c98f40525e91712a7a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ec623cdbf201f5ec7a0c8375f9b3bfb19935b682f03f22d2711aa00f79400f1b +size 320850 diff --git a/images/17518de6005344c38271910f4d8c1fb5.png b/images/17518de6005344c38271910f4d8c1fb5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ba34057e1bbb270be739548bd550636d754326fd --- /dev/null +++ b/images/17518de6005344c38271910f4d8c1fb5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8eb1585d2ba85f19506cf8fed593986e65555dab8d6c5f3df95557390390a167 +size 118709 diff --git a/images/17a3eb4cc4ad42ca9c76244c4f34f326.png b/images/17a3eb4cc4ad42ca9c76244c4f34f326.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e34d73da3cb0ec27a4982ff17e70f0c46abc6be --- /dev/null +++ b/images/17a3eb4cc4ad42ca9c76244c4f34f326.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f9cb9836c428861e88aa7c64f838f986eda22e0b810dbb913a795e1873592533 +size 393511 diff --git a/images/17ca39ab3ac64ee581b1471d89bea2a9.png b/images/17ca39ab3ac64ee581b1471d89bea2a9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fce6b6f4831cbcad9607868f901884b1eace7556 --- /dev/null +++ b/images/17ca39ab3ac64ee581b1471d89bea2a9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2957dfe6e67f112ea25835d6543c32683cb510adb7757ab7d73633cb537de206 +size 88798 diff --git a/images/17cea786ece442b9a0b9a5f701c17c7c.png b/images/17cea786ece442b9a0b9a5f701c17c7c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a4647be7d05c90f9523f5cdc205daae8b677b0df --- /dev/null +++ b/images/17cea786ece442b9a0b9a5f701c17c7c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b0fbd8bb78884cb0226e4bfd0535102b38a1d74d9162815ac663ef1643446d4e +size 364289 diff --git a/images/17eb814168fa43fbbf0c55f81ba81dff.png b/images/17eb814168fa43fbbf0c55f81ba81dff.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..13cd6474835ea4e23862cb9303af60c136b286c3 --- /dev/null +++ b/images/17eb814168fa43fbbf0c55f81ba81dff.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b93ecf9d086d57d3c9ba77a339891d834bf87046c300679f5ec1ab44ddf7b8e1 +size 373045 diff --git a/images/17fe13a8ca854677bf76831abb503cb6.png b/images/17fe13a8ca854677bf76831abb503cb6.png deleted file mode 100644 index 88d083232a4186f906f0ba44ddc195bd473ab6ba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/17fe13a8ca854677bf76831abb503cb6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cb90c65e57d9d2b1cddea5117462645e8bb756752dab896dfff576c8a4d18ec9 -size 395105 diff --git a/images/184f9e54be6340e793f382503aeea4af.png b/images/184f9e54be6340e793f382503aeea4af.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9b77587b35cebaa140c693b92610062a316bfddd --- /dev/null +++ b/images/184f9e54be6340e793f382503aeea4af.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:41a5ff2ed5a5186f10fe3372af9ae8da3365d866767398a176ce0c499b11c330 +size 254704 diff --git a/images/1866aed50deb4f2d861c4f5825cea6bb.png b/images/1866aed50deb4f2d861c4f5825cea6bb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b89ecd51c8895e030b504a2df6c706206a9fdad5 --- /dev/null +++ b/images/1866aed50deb4f2d861c4f5825cea6bb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ae027369a7b236d73359be752dcc77e25e3718135263342af801355a6a56a5e5 +size 93100 diff --git a/images/1876b165f1dd4b05b6e29afb45abf946.png b/images/1876b165f1dd4b05b6e29afb45abf946.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..122bac7b517cb464c468526b3a34e978b0fd5adb --- /dev/null +++ b/images/1876b165f1dd4b05b6e29afb45abf946.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:78f199a2b671c4a24c27c7890bdd526d8da1955b085f1f37d1bcd6edd4e941a6 +size 332286 diff --git a/images/189964960ff84cee85ae1e279ce030d4.png b/images/189964960ff84cee85ae1e279ce030d4.png deleted file mode 100644 index 91acdf3e7aaa738ba331f99451bd61abab933371..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/189964960ff84cee85ae1e279ce030d4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:237491fa7451f43d2a7640f97e44fc89769b2249bfe6e1f5c9bc47a4583a6651 -size 428313 diff --git a/images/18a357f0d02d4a68842b986818908d6d.png b/images/18a357f0d02d4a68842b986818908d6d.png deleted file mode 100644 index 11f9ddfc186f0ce9d18d312f8fad38fe26654d1c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/18a357f0d02d4a68842b986818908d6d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:28268d8a7e7afc9c8a22b6b3d6f0807eb04fc7a3fd583508de7ad41611172e4c -size 168381 diff --git a/images/18e3bd44e5cc425ca74972a5c85023fe.png b/images/18e3bd44e5cc425ca74972a5c85023fe.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cb40213683f999dbaddbcc65a93c99ec54a1a295 --- /dev/null +++ b/images/18e3bd44e5cc425ca74972a5c85023fe.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:abb38441fd47d12cfd6579c553e5b95ed14d54dbd869ce29b690e363671db474 +size 35854 diff --git a/images/18ea621c5e604da48335607d07adfef4.png b/images/18ea621c5e604da48335607d07adfef4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1232a61459c7b74c50409bb9e7cd6bca1151cd06 --- /dev/null +++ b/images/18ea621c5e604da48335607d07adfef4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ade7ce85cc5fcc2156eeee77ab6491487dbc4814604aaaa8675c23c80a8ef7b9 +size 227649 diff --git a/images/1941498314324686862483e1d7bcda83.png b/images/1941498314324686862483e1d7bcda83.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..997cc98ade461b27ec5c911dbf090602583d640e --- /dev/null +++ b/images/1941498314324686862483e1d7bcda83.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:64f8a8156e8063683daa2f7865b8941ba85b8fb2c66232fcb13ad724c4fbc1ca +size 73451 diff --git a/images/19854b8a629546e092dae564862caa22.png b/images/19854b8a629546e092dae564862caa22.png deleted file mode 100644 index 3f683fa7891a377f9dbc19334850a924c250ea38..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/19854b8a629546e092dae564862caa22.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:537645457c57fda42c43e692cf0307b7811572c3f422cecba75f113a87d37335 -size 210153 diff --git a/images/199b53d927dd4ce5a1f0c1cd9ce3214e.png b/images/199b53d927dd4ce5a1f0c1cd9ce3214e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a9b309218b865e7429a197ba8b5bbe2c6a06fb3a --- /dev/null +++ b/images/199b53d927dd4ce5a1f0c1cd9ce3214e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d151e515f9c92bf95c5bd921f5dd5958bfce3017969f62911ed6fc8732275e9f +size 294917 diff --git a/images/19cb954da17647dda57eb66a4d372c28.png b/images/19cb954da17647dda57eb66a4d372c28.png deleted file mode 100644 index d8686964d762c8c68e73828bb597c3a777fa5628..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/19cb954da17647dda57eb66a4d372c28.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a8d1af35327b81948671702cddecfd8b4beb9f6ce6aa0b1729efb7a7d242f2cb -size 357221 diff --git a/images/1a6ba6382189479892eab9f4534e592d.png b/images/1a6ba6382189479892eab9f4534e592d.png deleted file mode 100644 index d81633af63c8ef10aafb96fe252b02db12f02367..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1a6ba6382189479892eab9f4534e592d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:01c2d93195b6a3b0db9802e0c51344948d25a393a8b622d3b9e955518173f6bc -size 441857 diff --git a/images/1a7c1f0ad0ff4c40803885b4bb7df21b.png b/images/1a7c1f0ad0ff4c40803885b4bb7df21b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..822e8005ad6a5df7558fc3984cfb5d0932c5fa6f --- /dev/null +++ b/images/1a7c1f0ad0ff4c40803885b4bb7df21b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:80a258ea532baa8756bbc71389b88c1246a83af42ea37ec8eab367384c5778fd +size 385607 diff --git a/images/1a8cb95e6453406eb4daf36c39f5762c.png b/images/1a8cb95e6453406eb4daf36c39f5762c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..87b480ada7d208dca99051f8390c2638a20e1e36 --- /dev/null +++ b/images/1a8cb95e6453406eb4daf36c39f5762c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:102351c7080147a72e86cdbe7cff57a1c0c9dc0ed2d0736da98042b3582713bc +size 348679 diff --git a/images/1a979efc74ed40ba8a0112330f7101cc.png b/images/1a979efc74ed40ba8a0112330f7101cc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cb6f0cbb3db8497a392eb7126199e9c2f6424b14 --- /dev/null +++ b/images/1a979efc74ed40ba8a0112330f7101cc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:89f005776aa8da5f48eba048169e49e91628434084dcd9167d8fb589c9924f6a +size 468569 diff --git a/images/1aeefe8cca2e48119fbe9e7c873eda87.png b/images/1aeefe8cca2e48119fbe9e7c873eda87.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..978de78d78516f38c113b1718b1069b9f05bddb3 --- /dev/null +++ b/images/1aeefe8cca2e48119fbe9e7c873eda87.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2e31429dbabbf98ab2d892d5405bdb3cf93545f644171f921baa0446dcc29a15 +size 564502 diff --git a/images/1afc124ce1984722a3e155cab1dd2595.png b/images/1afc124ce1984722a3e155cab1dd2595.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fd81fdba96a2bbadbd2352d4ff14d775974b11bf --- /dev/null +++ b/images/1afc124ce1984722a3e155cab1dd2595.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c51372e055665d1b476a2356b3d50faa1687826bc9932f367ea75ce924709044 +size 109998 diff --git a/images/1b1d579dc3d24c3fa82dcc4e12ef78ee.png b/images/1b1d579dc3d24c3fa82dcc4e12ef78ee.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0563de83caa153b53bdd20672d14c7016185c8f4 --- /dev/null +++ b/images/1b1d579dc3d24c3fa82dcc4e12ef78ee.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1c093fb2bfceda4a9d304dc46d34c57cfb9f303b5e97a959cf0c26cd0c7b127c +size 452172 diff --git a/images/1b52ab1083ad477b8aa5205cc7ff5ebd.png b/images/1b52ab1083ad477b8aa5205cc7ff5ebd.png deleted file mode 100644 index c201a3377e83797dff69e21ef1edb387ead4582f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1b52ab1083ad477b8aa5205cc7ff5ebd.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d7f05c62282961057455d1ca81330981f675e6c905ed0321c15d6ab8e569c878 -size 378755 diff --git a/images/1b596fc6e61449da8bc98b172d06ed32.png b/images/1b596fc6e61449da8bc98b172d06ed32.png deleted file mode 100644 index 15e149e00cf642912a2042a832e2b157451afc50..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1b596fc6e61449da8bc98b172d06ed32.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:990eaa530f17e1aa391c7e0b99558091a124124c8efe95a2f014c00f7ad3106f -size 372577 diff --git a/images/1b5b9a0a5021419eba2dd29216cc01a1.png b/images/1b5b9a0a5021419eba2dd29216cc01a1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a2c17ef4f3400036f7997ca8e8467331a664aaec --- /dev/null +++ b/images/1b5b9a0a5021419eba2dd29216cc01a1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dc12d5982b49e3a732b742b9a8fff8eef80241639e8e0611fc0d75931f17224d +size 315163 diff --git a/images/1b7600208a95498ba34f4efc0767bbee.png b/images/1b7600208a95498ba34f4efc0767bbee.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..172600d884b2a0988fdfd6306285caa7809e3ad0 --- /dev/null +++ b/images/1b7600208a95498ba34f4efc0767bbee.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:33320efa7c5fb910ea2a7809024bb807bef5621f66f55765eb0b6e59cb1e918d +size 84602 diff --git a/images/1bb4a5723862401ebc802f68d1365a5d.png b/images/1bb4a5723862401ebc802f68d1365a5d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eb436b976dca1d23b598eae26324ad2021243bd6 --- /dev/null +++ b/images/1bb4a5723862401ebc802f68d1365a5d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:791588c8233558c74f231d5792b7df50b4f892c724006448c8f123e8012b7ac8 +size 249380 diff --git a/images/1c0afc169457409d85c1cc779f19411d.png b/images/1c0afc169457409d85c1cc779f19411d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b1eccda8354b6e2b4cb61dbca02dfaf052762e90 --- /dev/null +++ b/images/1c0afc169457409d85c1cc779f19411d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:eb8021c800f89a0d4ef41fcde8501abbb81c55faaa9ac9668af997dbf95be428 +size 104807 diff --git a/images/1c131ea5047148249260a13ee763c42e.png b/images/1c131ea5047148249260a13ee763c42e.png deleted file mode 100644 index 529f7b7a5b28a897cc1637e990ca736070910002..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1c131ea5047148249260a13ee763c42e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:db13bbcd41147878b38fa4acc05aced508296330f69a6bafe02f8550da270b10 -size 216682 diff --git a/images/1c3c339266a24b28adde876e737542e0.png b/images/1c3c339266a24b28adde876e737542e0.png deleted file mode 100644 index c8bc906bff56e09b08f6bc4c0f4659c6cb75d439..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1c3c339266a24b28adde876e737542e0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f84870b70012dc1a2a2408cab530b4c44b9470dfa4375b8dbabf15a1d558258c -size 341506 diff --git a/images/1c4531dc66c04da7bbc1c5fde1ec86c8.png b/images/1c4531dc66c04da7bbc1c5fde1ec86c8.png deleted file mode 100644 index 7818e9678b0ccbd1b0f210841bc61bf02e806421..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1c4531dc66c04da7bbc1c5fde1ec86c8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7dfe31abb4a1d0f7b725b5e2d5ce2f379e82886b67aaff4a0e2da136f50d4e21 -size 22672 diff --git a/images/1c487e92b91e469ab662e404164af279.png b/images/1c487e92b91e469ab662e404164af279.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3eb1cf80ddedd07ef727ce0763d1ae40db795325 --- /dev/null +++ b/images/1c487e92b91e469ab662e404164af279.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8a5b4e9be7715bbc43ab66ccc0e724c9e878035f02ce15bcb8a2862adbea5346 +size 340988 diff --git a/images/1ca13ebf9b9446fb9cbbe17350d52dfb.png b/images/1ca13ebf9b9446fb9cbbe17350d52dfb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..314caef8c85ac59ceb6650f7776f47d27fda84b0 --- /dev/null +++ b/images/1ca13ebf9b9446fb9cbbe17350d52dfb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:81a20bc28f777e70369ebf646e7018af3073760a8dc4d18a92940a77fdaf9c9f +size 99734 diff --git a/images/1cc8f9b3985d4ab7baa0f5e62bd72b6a.png b/images/1cc8f9b3985d4ab7baa0f5e62bd72b6a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..93bfe22f47c56e48aba8d758cdf5f4e56a035a10 --- /dev/null +++ b/images/1cc8f9b3985d4ab7baa0f5e62bd72b6a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d695e0f6de83412743ef8eb93c1350cc26f8f2eddb8f5620d2794417fdc15713 +size 34178 diff --git a/images/1cde0f2519c141a3aa2855b3258d5b68.png b/images/1cde0f2519c141a3aa2855b3258d5b68.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..17f070383bdf5f9fe37d437b22618df42c036fc8 --- /dev/null +++ b/images/1cde0f2519c141a3aa2855b3258d5b68.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7529951a55239a43be9cf9c650c120d3d0e4d41f2cb18302e02c63be8f092b18 +size 200524 diff --git a/images/1d036392c55c46f982d0e73dda1a3b37.png b/images/1d036392c55c46f982d0e73dda1a3b37.png deleted file mode 100644 index de9142879d6117679103165c36d73a8778423926..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1d036392c55c46f982d0e73dda1a3b37.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:aa104f574d9b1c755805716868df250b1de9c5b0088e0d7e38bc0bdf4d9c9572 -size 310442 diff --git a/images/1d0e9206c57f426b8e3cf91b943b6db4.png b/images/1d0e9206c57f426b8e3cf91b943b6db4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..884022f21da1da134ad1bc0021ad73b7d18fe788 --- /dev/null +++ b/images/1d0e9206c57f426b8e3cf91b943b6db4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:01ead4e5681ad9ea858ef866fbaed3efef370b22fb1d24260932fcb2b56b0eb7 +size 104825 diff --git a/images/1d2b19cc151e4d9d8a035b05c3dc3ea2.png b/images/1d2b19cc151e4d9d8a035b05c3dc3ea2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..30521d2807384eb2dd00029491a2091f63a7350e --- /dev/null +++ b/images/1d2b19cc151e4d9d8a035b05c3dc3ea2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4499a9a60aa6f9fb9ac0466049f27ad72740d5890c218bb1632977d16f44d8ce +size 441516 diff --git a/images/1d3ce06e55544265a707184030f73027.png b/images/1d3ce06e55544265a707184030f73027.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b741fff0c84c870cb0946fd55156447fb55ac741 --- /dev/null +++ b/images/1d3ce06e55544265a707184030f73027.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3047850d3bc5ec99f61e01b5ef6935f35e1379fdb3fd514375b44c7c46e1cf15 +size 93329 diff --git a/images/1df81d395eba4609930db808ca3fdc01.png b/images/1df81d395eba4609930db808ca3fdc01.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52d110708d919f988fef3a2b2b0afb4d09cf0bae --- /dev/null +++ b/images/1df81d395eba4609930db808ca3fdc01.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0b07de98a1c06ff8ddf4c681b0dcd6fabe693572915641f167bfff0f9b9101f0 +size 331376 diff --git a/images/1e0c1d65c6fa44399c1ab37056822368.png b/images/1e0c1d65c6fa44399c1ab37056822368.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..11b536c5418d007f4055158d1bc947414759046e --- /dev/null +++ b/images/1e0c1d65c6fa44399c1ab37056822368.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cc82efd0c58469f9efe99aeb1e818b4aadc85df070aa9033f2af356ecc34c0b0 +size 196063 diff --git a/images/1e202ab32e014705a8a1d76b5f60f6a6.png b/images/1e202ab32e014705a8a1d76b5f60f6a6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f896b0a6710c3985180c05fff62bf278c2d4d4fc --- /dev/null +++ b/images/1e202ab32e014705a8a1d76b5f60f6a6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f64310d2879492fea0405b5865af1261aee2a8682feb6d540aca45a806f5e21b +size 376444 diff --git a/images/1e2898103e4f4c98a9d2e42bdd9b176c.png b/images/1e2898103e4f4c98a9d2e42bdd9b176c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cfba99e1794f22e4dcefe2b424412b222a5d3c98 --- /dev/null +++ b/images/1e2898103e4f4c98a9d2e42bdd9b176c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4cb2b71b81eac7ebcdb19e40d120f5817f2e50b30527e99a5946fb8178d7b091 +size 398776 diff --git a/images/1e59acb9271444acadfe206ffd215884.png b/images/1e59acb9271444acadfe206ffd215884.png deleted file mode 100644 index 1cdd1cb1bafbc166a44f3de988aada13b3e82ed2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1e59acb9271444acadfe206ffd215884.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:201786aecb0329ea6cd646d94c558faac0cb64b7867a11f2bf5dfed6b075d35b -size 384290 diff --git a/images/1e684fb8b3f946e7ba3d5806ad701966.png b/images/1e684fb8b3f946e7ba3d5806ad701966.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..db1a681bbdf6b568652648763508a1de72b70f6b --- /dev/null +++ b/images/1e684fb8b3f946e7ba3d5806ad701966.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7021a18ad36664aab74692a91476d31a2d126732710c4ae3b5a6e069675a17a5 +size 32208 diff --git a/images/1eb3ecb8a7ed407695a65211d32f20e9.png b/images/1eb3ecb8a7ed407695a65211d32f20e9.png deleted file mode 100644 index e7841c82ecdda3a14461ec5c23f88411640e7e07..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1eb3ecb8a7ed407695a65211d32f20e9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:984d1608df049365d27401d22f437999fb6d855b1f0ac0c03da9e7d0240131bb -size 395212 diff --git a/images/1ec81c8ecc09481e8fd497bce5159730.png b/images/1ec81c8ecc09481e8fd497bce5159730.png deleted file mode 100644 index f9c19efa4fb7a6719bcc9e9f0939b301910f1d66..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1ec81c8ecc09481e8fd497bce5159730.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:efb139ce40d311967469414d7330dca2024d679ea88742a60ae48f19e8bea769 -size 293656 diff --git a/images/1ecb0db1733c4f21aec2436e4da12304.png b/images/1ecb0db1733c4f21aec2436e4da12304.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6cc1d1dc9178e9c3752febd138231fc8c919a864 --- /dev/null +++ b/images/1ecb0db1733c4f21aec2436e4da12304.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3f528f7cb51ead4ca2bb4d3e8287ef2f2a8789a7c5039b24c00031b31bd6d4d7 +size 220618 diff --git a/images/1ef778ab7c71496fb5660908e82f5d8c.png b/images/1ef778ab7c71496fb5660908e82f5d8c.png deleted file mode 100644 index 9c64a27910b387d1634b73bc0bc8b47b593149ac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1ef778ab7c71496fb5660908e82f5d8c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b91967448b8f9cf013cd60f83c547813de4435d0f298079dc4fb5cc2cade435b -size 351711 diff --git a/images/1f107867096946e98ef8925b405ecdde.png b/images/1f107867096946e98ef8925b405ecdde.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..09f903b2efa8e3781bc2eade4d0c2b9dcb91e672 --- /dev/null +++ b/images/1f107867096946e98ef8925b405ecdde.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bd43d77e385a64bc8b953e66c36a52502ebe2fa4e514a932c66ce151faba04a8 +size 60533 diff --git a/images/1f152849d4f94bda91a52d49b600eebb.png b/images/1f152849d4f94bda91a52d49b600eebb.png deleted file mode 100644 index 9b44d1fc6821d63e64dc9d4b067fdbeb18038fcd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1f152849d4f94bda91a52d49b600eebb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:23726a6800843bb56a71491477308c34ee7fbc47c7721776daba0f05a7e63b92 -size 212731 diff --git a/images/1f4cb9d4a6b844549a3b24dc5a696af1.png b/images/1f4cb9d4a6b844549a3b24dc5a696af1.png deleted file mode 100644 index 5269319ffb582aa57b5300101f33a9b5902bbc55..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1f4cb9d4a6b844549a3b24dc5a696af1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:eeeedabd0f8cd3315e37bbabf05ce1b933eaf9895ecc7031318818d8ab2f490d -size 402782 diff --git a/images/1f6c512cf8a14961bacdfc10649eef26.png b/images/1f6c512cf8a14961bacdfc10649eef26.png deleted file mode 100644 index 6b3c4577af2a5d2a735b965e10293b153cb1fb33..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1f6c512cf8a14961bacdfc10649eef26.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7a1be4b8c4d7560fdc6dd9c85228c2bba30a959e84d9307fa32de918e54e8a0e -size 115515 diff --git a/images/1f83827e5c104f43bcd363acf4f0a012.png b/images/1f83827e5c104f43bcd363acf4f0a012.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..97801097e4d19a2e1ea3ffdf4fd1e91db8b6b8cf --- /dev/null +++ b/images/1f83827e5c104f43bcd363acf4f0a012.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:65e1f381ee70c6baab49f20a7950853a752e13b652f9dee45a7e062dd38f49d3 +size 381353 diff --git a/images/1f9f1215c73749aea1bfdca1daaffd6d.png b/images/1f9f1215c73749aea1bfdca1daaffd6d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..56fca3e9b07c61bd5d3b66339adeefe929cc2d9b --- /dev/null +++ b/images/1f9f1215c73749aea1bfdca1daaffd6d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:86d7f77c5c045aff97d859c0df8957ee45ca34649a8e3cdc3b1d2e04daf094bf +size 85954 diff --git a/images/1fde485353bf40b7ac97219edc31d25d.png b/images/1fde485353bf40b7ac97219edc31d25d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..329931e1fec2f8542373cd6381d3669b326789fa --- /dev/null +++ b/images/1fde485353bf40b7ac97219edc31d25d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d13d04fb269f68b5038d06005485f18b4ecdb66d5dcae2ff60e536c7946b4a7b +size 143806 diff --git a/images/200835be88f5489e881a7a425315a8b4.png b/images/200835be88f5489e881a7a425315a8b4.png deleted file mode 100644 index b33deea0594d4f1e422c61fdaccaacc2a7949f8f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/200835be88f5489e881a7a425315a8b4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:165b6be32a20c55c959aac6d96616d66ad718e956baa7699f3880d0b9f54ddf6 -size 445004 diff --git a/images/20a0c66c0c6f45e2ad6bd4f35882e4fd.png b/images/20a0c66c0c6f45e2ad6bd4f35882e4fd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0966747cac84f482cb5524faf6a1eb8fa82036cb --- /dev/null +++ b/images/20a0c66c0c6f45e2ad6bd4f35882e4fd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1fc370867b92ad868cc047393bf1543669aabc3353d40a93436cd5da0c83e998 +size 321290 diff --git a/images/20cac385db494a4ba01b17d51210692b.png b/images/20cac385db494a4ba01b17d51210692b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e0a7a04239281724d5d5a902cb74f22871b21ccc --- /dev/null +++ b/images/20cac385db494a4ba01b17d51210692b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9e781510b54f394f8ddbda3a4dffefffac2abae2467b18d83859fe2f307f950f +size 557043 diff --git a/images/20cff863c0714acbb3796a0175a1f7cb.png b/images/20cff863c0714acbb3796a0175a1f7cb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a3bbfc72d7881f072cbd6d62bba7d5627dd29b3 --- /dev/null +++ b/images/20cff863c0714acbb3796a0175a1f7cb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c93895c7c8dfe7532faa316edc8dc38183ad51eaff57b9906eaa8041ad9f40ab +size 410148 diff --git a/images/210495df6b904348bf551fd99341119d.png b/images/210495df6b904348bf551fd99341119d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..158810c16faca9f1e9573601824da980dec660ba --- /dev/null +++ b/images/210495df6b904348bf551fd99341119d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ef6510af3d1cb942498db86b9f11792f11992cd0818d4cfe17fb30b7e4bb2784 +size 378082 diff --git a/images/21195dc3ad1043edaf62fa0c74083b72.png b/images/21195dc3ad1043edaf62fa0c74083b72.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3680b7ffd5d088561432017840b7ffb38304df79 --- /dev/null +++ b/images/21195dc3ad1043edaf62fa0c74083b72.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5d4e8e0a929012b9c0b56f2f5f2004bdcd7cd29005bfb9773941a577fe896a20 +size 374979 diff --git a/images/217efef0cec749169b7a0a72d99b8317.png b/images/217efef0cec749169b7a0a72d99b8317.png deleted file mode 100644 index ec61b47a27e19cbec9e5937826a211b313eab66b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/217efef0cec749169b7a0a72d99b8317.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:80bdaacf817ccecbfb2c7dcc23898fd3334e4ad67e7546df1a97f7f23057e7eb -size 322003 diff --git a/images/22043ec3c9424772bff9191367e2ee15.png b/images/22043ec3c9424772bff9191367e2ee15.png deleted file mode 100644 index 9469e666d90a7617ec0199e903065361ac662793..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/22043ec3c9424772bff9191367e2ee15.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fa2c25001a38b0f241bd267c63bffb58c48c55aec80bad1fc41d6c4dcff3c7f9 -size 330367 diff --git a/images/222b4bddc8c542a9a1809d70591935fc.png b/images/222b4bddc8c542a9a1809d70591935fc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6212e26b1e97a70e1f0d72c8445dc16dcef25a1c --- /dev/null +++ b/images/222b4bddc8c542a9a1809d70591935fc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:964a71cf160ff8a3ffc44e76aed3b3833c3acb2ced23053339fead8d20a1b116 +size 216317 diff --git a/images/227165d7d3274b75b8601c87c498facf.png b/images/227165d7d3274b75b8601c87c498facf.png deleted file mode 100644 index a615047423cec60c94bd78fce8f02ae6101d4526..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/227165d7d3274b75b8601c87c498facf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:78e2ed44b0014b8aeda20cc7a29dd07d200b213a818a684ad788f4ef448fde0c -size 344125 diff --git a/images/22d7ff15f2b7472f9478e226fc38a8b8.png b/images/22d7ff15f2b7472f9478e226fc38a8b8.png deleted file mode 100644 index 034b862a1bd693b43cbfe95ec86dcbca739aa943..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/22d7ff15f2b7472f9478e226fc38a8b8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9092a005141672da73b7a2259b13d3f9baf6198f58f5d3739fefc036f5c32efc -size 265792 diff --git a/images/22e30e7b0f194d7daf8f11c9dad057cf.png b/images/22e30e7b0f194d7daf8f11c9dad057cf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1012f7ab59ff43f58b696c02c196b39672822fb1 --- /dev/null +++ b/images/22e30e7b0f194d7daf8f11c9dad057cf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0674a9638469fd47a9852029ac703ae128941dacca570018ae6342fe1b1bbb26 +size 80481 diff --git a/images/22e738bfa6c14fba945878f665d7d52a.png b/images/22e738bfa6c14fba945878f665d7d52a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6fe69045537d70f687701e08a4bc8c4324c9ea47 --- /dev/null +++ b/images/22e738bfa6c14fba945878f665d7d52a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:adf4115cf24524d406aca7e86d1be7287bbaf8614730af941309c93d987a0e4c +size 29244 diff --git a/images/23096a1d48544794af2a708eabdb4efb.png b/images/23096a1d48544794af2a708eabdb4efb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ab60040b82adaac36111bab823a97904bd513b47 --- /dev/null +++ b/images/23096a1d48544794af2a708eabdb4efb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:989eeffc79f1a19f530c8fc4bafcd992f88e0d5547286ebc939859d19a25bf33 +size 227892 diff --git a/images/230f9d4df7b14dffa4fc01a8cde11e3e.png b/images/230f9d4df7b14dffa4fc01a8cde11e3e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..71c173ac38bc0b5d28f0de36f89230dad286b492 --- /dev/null +++ b/images/230f9d4df7b14dffa4fc01a8cde11e3e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3da0574512d41917c2b1b7c62d886b7b95a9f412b5ec74a512f4523f0c1fd6b2 +size 480325 diff --git a/images/2319c04ce72e421b9eb97071933a9081.png b/images/2319c04ce72e421b9eb97071933a9081.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b2edc577825d146cc6ed8394c7d1eda67ba2b072 --- /dev/null +++ b/images/2319c04ce72e421b9eb97071933a9081.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:395fd62bf7ee94f754e40a3a1fff2ba73b272923d4570017ac61cc9ef5b70af0 +size 388411 diff --git a/images/231c6246dd25400a879790d7b8301326.png b/images/231c6246dd25400a879790d7b8301326.png deleted file mode 100644 index bb60922f8914a08ce7ca1384955acdb0f0b55a3a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/231c6246dd25400a879790d7b8301326.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:eef0370c79299e79083851b960a605c37c17a2780a91318798dfeb143f54892b -size 349334 diff --git a/images/2324a257d63e4bad9a8d49120742c2f6.png b/images/2324a257d63e4bad9a8d49120742c2f6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..823bc268a85a3677c47368f2165f19261cec3172 --- /dev/null +++ b/images/2324a257d63e4bad9a8d49120742c2f6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:41e1368c8a4cc56a83f5b32fe84d44ae28e6e1155f2feee7974dabf0996604eb +size 76258 diff --git a/images/235468b243b94ff0a7033c7d9a619a8c.png b/images/235468b243b94ff0a7033c7d9a619a8c.png deleted file mode 100644 index 39ebf3047847d90f10b433fba7d513779ba51565..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/235468b243b94ff0a7033c7d9a619a8c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d7cb9fcb60c00bca367a16fad5cacced196e46e094e2bccfa97f76dbe5dc6456 -size 278831 diff --git a/images/237fdd49cd5945f7acf3cafb1eef50f5.png b/images/237fdd49cd5945f7acf3cafb1eef50f5.png deleted file mode 100644 index 1815fb125fa0c0ac656d52af8b0cc9947449c2bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/237fdd49cd5945f7acf3cafb1eef50f5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:10397b7ad588849637cd5180d4e965298d78027b72f7e3c3d841dd7a994c251b -size 294023 diff --git a/images/23836bd04b9045b89e85a40f96f3b252.png b/images/23836bd04b9045b89e85a40f96f3b252.png deleted file mode 100644 index 7190fbdc11b8983d95827316ed0b214f78ac8691..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/23836bd04b9045b89e85a40f96f3b252.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7efe348ca9dd61dcf2aaed37556e30c7642640bbf5482675f9b7aa29a08cfbeb -size 322253 diff --git a/images/240b13d55dcb417f9010b654a92eabc6.png b/images/240b13d55dcb417f9010b654a92eabc6.png deleted file mode 100644 index 011e335c57405bcb16df4329d17bddb1e0c472bd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/240b13d55dcb417f9010b654a92eabc6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:eb199f7ec5446bb8e121a816ba10049d67f2ad3b0debf97c2d8a72778007c496 -size 278306 diff --git a/images/240e4420afe34dc4969fb8b2324f6865.png b/images/240e4420afe34dc4969fb8b2324f6865.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dac75999d4d1b8bb095ec36f0bde9a7807df79ae --- /dev/null +++ b/images/240e4420afe34dc4969fb8b2324f6865.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6d33ed2f0c5947694e144b19b8cd6c09fe608d34f14d7e756b279f40edcad772 +size 82264 diff --git a/images/2423cbb163ef48e692bf9c4ac9bd9c4a.png b/images/2423cbb163ef48e692bf9c4ac9bd9c4a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0a28f1d06b3b6b4272cb5b5723278d9e91c882ca --- /dev/null +++ b/images/2423cbb163ef48e692bf9c4ac9bd9c4a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:11579ca8627a88112db8b999aa2cae47f417ccf709a2bd2c776f302363ad146e +size 467654 diff --git a/images/243bd3b8615447698a3bfcd60bb572ae.png b/images/243bd3b8615447698a3bfcd60bb572ae.png deleted file mode 100644 index 631fcd58626ffa86c1287c31815f4b2c91fe02d5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/243bd3b8615447698a3bfcd60bb572ae.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:dc3b115316e128ecb369671fecba30703247f19775530f9c9e3fdbe14b866284 -size 527592 diff --git a/images/247c878d83634315a7d8f8874cd31968.png b/images/247c878d83634315a7d8f8874cd31968.png deleted file mode 100644 index d9909fc67b2a06a14907f47ce63bb1e813950f44..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/247c878d83634315a7d8f8874cd31968.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6d275066ecdf46658ecf270843b72f635f66655ccaa0406820f12990ae311862 -size 271266 diff --git a/images/248a909a4e3347809c1b54529cb93513.png b/images/248a909a4e3347809c1b54529cb93513.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..99cb27674be14d1636387f789a0fa103b41767d9 --- /dev/null +++ b/images/248a909a4e3347809c1b54529cb93513.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6124d81fa2ff8c73a959a896bdc304b56b6a784e2d95086787d9ea62bbeeab3e +size 67342 diff --git a/images/248c205c501a45f2b5fcb397ce76c90c.png b/images/248c205c501a45f2b5fcb397ce76c90c.png deleted file mode 100644 index a2b8caa304d87876ddc78409120d860000f399cd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/248c205c501a45f2b5fcb397ce76c90c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2c689d9354fd292ee86e43ec89c0bdfc1557b8c36cdcefc51d6282c9ea478b62 -size 440549 diff --git a/images/24952d57524b43e48f283b073369809f.png b/images/24952d57524b43e48f283b073369809f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8e360eaf17f4b452428a42ffcf29281ea3af3ced --- /dev/null +++ b/images/24952d57524b43e48f283b073369809f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:89bee0707114b467ec18e96499459050484b858b5550f4c84c45419c5cf3aa11 +size 425107 diff --git a/images/24f9876486334cf49775bfac0300cbb2.png b/images/24f9876486334cf49775bfac0300cbb2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cf64156d4ed5e272b03c11b6292ab247e84a5867 --- /dev/null +++ b/images/24f9876486334cf49775bfac0300cbb2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3b900734ff2f7aa1ee3b72b815ee24788636e682ab81f338f6cbbe37b23475cf +size 409271 diff --git a/images/252625928172424fae865ce4b2bbdeae.png b/images/252625928172424fae865ce4b2bbdeae.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..01751642ec57ada7255f1e62476b96948c4ecaca --- /dev/null +++ b/images/252625928172424fae865ce4b2bbdeae.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5399d57995aa693ccf673e4da8ae67be6a6f83ebd16dc34305c0bd4ce6593ae5 +size 488450 diff --git a/images/25479675cf164fd9b5c14a8edbb429a6.png b/images/25479675cf164fd9b5c14a8edbb429a6.png deleted file mode 100644 index 7c906f3875d38b4a3a94d1071a6902d87fe9bf50..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/25479675cf164fd9b5c14a8edbb429a6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6f5ed41f89b10495846a670b81036031000c1e53cd873c91916ca6771553efc9 -size 342577 diff --git a/images/254ef1dcbbd547a4be2fa8fa954d8750.png b/images/254ef1dcbbd547a4be2fa8fa954d8750.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f1b2f168ab3f8b487d775e6c361d00e640829492 --- /dev/null +++ b/images/254ef1dcbbd547a4be2fa8fa954d8750.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8c5734f8d19d19ce3ebcfa220ce478631a4e09fa81bbb8c929eeca8661c6fac0 +size 204208 diff --git a/images/255bddf132d9442895dc846fc28db8e1.png b/images/255bddf132d9442895dc846fc28db8e1.png deleted file mode 100644 index dce46c11fb1b6a31fff70c48a4aefb0546f343e0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/255bddf132d9442895dc846fc28db8e1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:32f45b995d8de4e8c15509258592a56d38441822d1d9e80ae3fff63532e1dd3c -size 351225 diff --git a/images/2581de5656a1417595ab47ec859fdaf1.png b/images/2581de5656a1417595ab47ec859fdaf1.png deleted file mode 100644 index fe9490153b0e07e533e6d051f3def3d0a737de6c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2581de5656a1417595ab47ec859fdaf1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:93ad4dc475598ff85031af533ea408b450840ec690104f44a83fd3019d97e9e1 -size 351080 diff --git a/images/25a9092582d04b3a8367bbfe37391033.png b/images/25a9092582d04b3a8367bbfe37391033.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..212b8a994247dffab1bd25302d77d1050532d92b --- /dev/null +++ b/images/25a9092582d04b3a8367bbfe37391033.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5e392fda96cb911d5ec5a9b3791a844f360146347f32e685ab441d7982a1fc4d +size 323252 diff --git a/images/25ac9a9fba1942618c52184270b44584.png b/images/25ac9a9fba1942618c52184270b44584.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b05fb1db8fd5681849a221dd31d5193dd94df88 --- /dev/null +++ b/images/25ac9a9fba1942618c52184270b44584.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fce5d1e4b44529a7cfa2b38b04283fda5e445ccd649ecb7e8c51697825b950df +size 101512 diff --git a/images/25ad708fbf4745f9bd72b9a5b02789a8.png b/images/25ad708fbf4745f9bd72b9a5b02789a8.png deleted file mode 100644 index b536b8aa1ecc6dc53a2998878f2fca0f14d9fb21..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/25ad708fbf4745f9bd72b9a5b02789a8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4b7726b9dfbd465ad285c1ee70b05b4358b2158056148bb97778fbf99d9ac902 -size 327444 diff --git a/images/25c990e0a3954da7bf02a9acbbb36612.png b/images/25c990e0a3954da7bf02a9acbbb36612.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..29b2028cd640bf56ef7f5dceeb09379411437c29 --- /dev/null +++ b/images/25c990e0a3954da7bf02a9acbbb36612.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:acf86d581906b2725cd5741221c7d362a39f73dd06a4763f15fc50e69b87e043 +size 364747 diff --git a/images/26719067ec3946b4b3a2011f7dde8eba.png b/images/26719067ec3946b4b3a2011f7dde8eba.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a92127a556e3db69cf3300a71ad39f4aae797ea --- /dev/null +++ b/images/26719067ec3946b4b3a2011f7dde8eba.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5f7fa2871556a2e467dea8b3258bed98bd542c69e142810a148ccff1dc1631f7 +size 344872 diff --git a/images/26a5299acd24440e8ff1dc8a1fce9deb.png b/images/26a5299acd24440e8ff1dc8a1fce9deb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1cb20bc6d3293c7a05612a42ac4034fa95aecaf2 --- /dev/null +++ b/images/26a5299acd24440e8ff1dc8a1fce9deb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0ad4cade4e08a13325c2521bdb8d3d3dd6874d17e432d90c5c26e5cb054fcc32 +size 376455 diff --git a/images/26ace400a8114da3ab3c33a8abb2dc10.png b/images/26ace400a8114da3ab3c33a8abb2dc10.png deleted file mode 100644 index 2e0fbc74f8c52f2b088ceb017e82338b5760ce14..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/26ace400a8114da3ab3c33a8abb2dc10.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0081c2ebaee6a7f113dc20eda119fa69a262663466a235373c00794442708bfd -size 278266 diff --git a/images/26c66273f49c410bb145518515e57b0f.png b/images/26c66273f49c410bb145518515e57b0f.png deleted file mode 100644 index b23969dcda3b7ccc9872493092eac7c30bfa72ce..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/26c66273f49c410bb145518515e57b0f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:eb720233ea125bcae739318f053fc97987a5248f3974b7425efc10e31e653f16 -size 454252 diff --git a/images/2738a88817f440a7ae447f6cd1a16b8b.png b/images/2738a88817f440a7ae447f6cd1a16b8b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..df5c077ced6e1b1d502a0b26abe7e1d01fa7d456 --- /dev/null +++ b/images/2738a88817f440a7ae447f6cd1a16b8b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a8af4ade58ba30afcd1812c81b13a0ce69a6680f666ec0f8276b17d514557aa0 +size 275130 diff --git a/images/2843031392ae4c3ca4db3d723372e92a.png b/images/2843031392ae4c3ca4db3d723372e92a.png deleted file mode 100644 index 286289578a18546fb81730d34b516c51ffa0c89d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2843031392ae4c3ca4db3d723372e92a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c8eb87895f66428f762c3f741a2449b908457554a6fe8663951f4e4f4cd0b5e1 -size 298612 diff --git a/images/285ca439d3634a3c90edccea041f5381.png b/images/285ca439d3634a3c90edccea041f5381.png deleted file mode 100644 index 47e5ea0f02f2bfe7315fba948a7541b2d8d5f1ab..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/285ca439d3634a3c90edccea041f5381.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:32b540a0f1887727d250ab43978f0e111e4abe7c62847c4565d813b6512d1169 -size 495252 diff --git a/images/287ecdab2894432ba905b58e2fc0ca63.png b/images/287ecdab2894432ba905b58e2fc0ca63.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ebbb6eaf51e2de0faf5abbf60649911b544ead08 --- /dev/null +++ b/images/287ecdab2894432ba905b58e2fc0ca63.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:762e4ac0c9979a5b3eff84ec6ac0e46a07a0caadcdf42d30e1231d1289c816ef +size 237855 diff --git a/images/28860073378d4dd1abe789e10c4c8189.png b/images/28860073378d4dd1abe789e10c4c8189.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d637f2ffb420fe1e6030c098b6b2e976cf9dcd6 --- /dev/null +++ b/images/28860073378d4dd1abe789e10c4c8189.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9cbfef9a479763d95742d433a18b9ae8ddbaffd1982746b168efc6d3007046b9 +size 318483 diff --git a/images/288b5dd48a1a41ab98e21e23aace1c69.png b/images/288b5dd48a1a41ab98e21e23aace1c69.png deleted file mode 100644 index 8c4b0e4ed4b3583ad602bc00af098cb0b08ffec7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/288b5dd48a1a41ab98e21e23aace1c69.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1df466063ec7ee879b503fd83eb87003c1d0d977a1fe3815f0f757ba7d648b4e -size 494250 diff --git a/images/289f65eac7e944f38d759bfa306303aa.png b/images/289f65eac7e944f38d759bfa306303aa.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c3629598300d72be33a920e6543ad49ea21b5886 --- /dev/null +++ b/images/289f65eac7e944f38d759bfa306303aa.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:04548e28ea89315c384596363dbd79bcbb5c2760275eb1e191874adb7d0591ba +size 397844 diff --git a/images/28cc2db1e43f480fa29eb2917bf8d1c7.png b/images/28cc2db1e43f480fa29eb2917bf8d1c7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0b3e47c611d04803b1e48ed342e07f9497e410dd --- /dev/null +++ b/images/28cc2db1e43f480fa29eb2917bf8d1c7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6ada372c741d50c0ab58957a23d9bd9bd21d19a09f64a0c6f1861e5f87f50897 +size 252684 diff --git a/images/28dc38692aa0430692c5a548e158bbb6.png b/images/28dc38692aa0430692c5a548e158bbb6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..212a34181365940b59815e1ba7188308ac967a98 --- /dev/null +++ b/images/28dc38692aa0430692c5a548e158bbb6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a6bfe63657205f48499934b97182cb22243833527d9fcbb62c8650d21b7e89d6 +size 74684 diff --git a/images/291402a9fb8d446098e24dec5d6c48c0.png b/images/291402a9fb8d446098e24dec5d6c48c0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fcc5a7ea53937200754ff31069f4fa95edb60c41 --- /dev/null +++ b/images/291402a9fb8d446098e24dec5d6c48c0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:42ab61292ce59891050bf4216a246b7ec55914d9f44fae8137e52c23cc3a634a +size 217585 diff --git a/images/29177a8c536d4d0c942efc9efe4cdf31.png b/images/29177a8c536d4d0c942efc9efe4cdf31.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..66a4e50863a5ae6f0e031098eec37bf7db718337 --- /dev/null +++ b/images/29177a8c536d4d0c942efc9efe4cdf31.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ca455ff3cceda5ebfd582a1685e8db141a44280a48e538e48d1aff99fc90a55b +size 221243 diff --git a/images/29195fb6c7064080883421c94ae6e04e.png b/images/29195fb6c7064080883421c94ae6e04e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f19316e301938e0a2f6b94ac48106a02d54396d6 --- /dev/null +++ b/images/29195fb6c7064080883421c94ae6e04e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a006cffa16ac3ef5d76274eb923248db26cc891be745c37073b8de3941feaa13 +size 592872 diff --git a/images/291e3df190334d4ca0a44e17ce7c4250.png b/images/291e3df190334d4ca0a44e17ce7c4250.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ad95843b7286f2b18ab741f0784777db12b502c8 --- /dev/null +++ b/images/291e3df190334d4ca0a44e17ce7c4250.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0267d87f7711a4a11c0ac05052c46b3922166cb77e798d2aad5aae8bf59da0ab +size 199135 diff --git a/images/29a1aa2941d443ebbfa9db9d4bd86567.png b/images/29a1aa2941d443ebbfa9db9d4bd86567.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b4f1952fbb06515d42f971413e9b20254c7d0935 --- /dev/null +++ b/images/29a1aa2941d443ebbfa9db9d4bd86567.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:47b623c7235803541518a2bcb4a0138d684fe11bf8274f055a368b34ffaa22d5 +size 87806 diff --git a/images/29e076cbd6b64f9f877a6253689aa6ff.png b/images/29e076cbd6b64f9f877a6253689aa6ff.png deleted file mode 100644 index c9f363ea1280a6ea3d50ffbd35906ab24888cae6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/29e076cbd6b64f9f877a6253689aa6ff.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:defc686b541f84c8863589b62c22b3bc367bd120f546e37b3be4dccb575ebdf4 -size 484241 diff --git a/images/29e4570aba7946ddae1ed54ed2105ed0.png b/images/29e4570aba7946ddae1ed54ed2105ed0.png deleted file mode 100644 index 949e506c20babb38953f07be95ef2eb2e1a29e31..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/29e4570aba7946ddae1ed54ed2105ed0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6e93c13b33fe5d96700b83a0016aebdbb42a35909042deeb2ae16203a62ee841 -size 273541 diff --git a/images/29fa0d01782a4ae9bfa91351437e8c76.png b/images/29fa0d01782a4ae9bfa91351437e8c76.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd8a9a52b6239595acd7ecdf72adf2807fd27378 --- /dev/null +++ b/images/29fa0d01782a4ae9bfa91351437e8c76.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:04011afdc1c00e92aec5e99641824fcae416ff3f4163d7aaa68acd86f6832fb2 +size 348462 diff --git a/images/2a06b4c082784fc791807bb40bbf0917.png b/images/2a06b4c082784fc791807bb40bbf0917.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..764182577bd449149ed613b0420b6afc71b59c81 --- /dev/null +++ b/images/2a06b4c082784fc791807bb40bbf0917.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1f1ff0e7452141088a2692411936923d1bb17c1d1c42e2dd9966fd39dc25c73d +size 164113 diff --git a/images/2a12cc91a2d24cedbb63c39a633ad2e4.png b/images/2a12cc91a2d24cedbb63c39a633ad2e4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c9fb8b55483c3ad8659f3e2c8bb38133255616d --- /dev/null +++ b/images/2a12cc91a2d24cedbb63c39a633ad2e4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2d1e24a67dee077873d5863f51fef1a1a7a03b71d8a2225238588af8023dbe27 +size 142354 diff --git a/images/2a21887148fc4f99837bbc7ad4b26191.png b/images/2a21887148fc4f99837bbc7ad4b26191.png deleted file mode 100644 index 2733a59c16c6cfe35341b61bd34d054ba2dac24c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2a21887148fc4f99837bbc7ad4b26191.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:07551f339ec703ebc72645dc69450c616d316dbdcf1de48674492e672aa9ddb5 -size 283299 diff --git a/images/2a2873463f044748925b18e755814c27.png b/images/2a2873463f044748925b18e755814c27.png deleted file mode 100644 index c473276dd85916a04b4973a5113aee95a76b0559..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2a2873463f044748925b18e755814c27.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:eac7059c04bd85b257f1f5bd76030704f87e66d73f3039f640ea6a9acc8d9e07 -size 160008 diff --git a/images/2a74a8db3ba54a66b4b0a82aa625a656.png b/images/2a74a8db3ba54a66b4b0a82aa625a656.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..befc293e8c4ca653f8e74b9fac0a7f1ed8d96e6f --- /dev/null +++ b/images/2a74a8db3ba54a66b4b0a82aa625a656.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d1255eb484e934670107794bd662777ace9c2f823f64ea0736edb045d41fe0b8 +size 302487 diff --git a/images/2a8a0216021941fbb37c6e814f0b1b2d.png b/images/2a8a0216021941fbb37c6e814f0b1b2d.png deleted file mode 100644 index c2fb7470bc5e9b7e6df31a31744c143a52e0f3f0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2a8a0216021941fbb37c6e814f0b1b2d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:94caa049e125b851855c582f8d7d55e34a4eb9edd0859c95bbfa1adc562fc57b -size 313681 diff --git a/images/2a9328760a5e4bf4af9c2b8743bfbdd1.png b/images/2a9328760a5e4bf4af9c2b8743bfbdd1.png deleted file mode 100644 index 130a700e8eb6644842338b713485975520426515..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2a9328760a5e4bf4af9c2b8743bfbdd1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5c6b4f9e766e3d12862c1ab1c0f94f016d9ee95f44350b0fe83d8bde9c89cecb -size 279434 diff --git a/images/2aa23a044406465882c8f006bb7a7d1b.png b/images/2aa23a044406465882c8f006bb7a7d1b.png deleted file mode 100644 index 3c8442969be57cf6685f322e27c2e1789295ec48..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2aa23a044406465882c8f006bb7a7d1b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6216af274870bc4e060d876d6adcf5e8033842c0aeb965e609f3ce90434bf5a3 -size 92973 diff --git a/images/2aaa3610228c4f1ca6a6685c671d0427.png b/images/2aaa3610228c4f1ca6a6685c671d0427.png deleted file mode 100644 index c7b43e357193e71de9951ee8b727c0755dfce95e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2aaa3610228c4f1ca6a6685c671d0427.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c92d5b70a3937b21c1506b555efcd7c9366f50a85da84dc87dd41b1d05385841 -size 268394 diff --git a/images/2ab409049fa24377837cba4b1e31a0a4.png b/images/2ab409049fa24377837cba4b1e31a0a4.png deleted file mode 100644 index f0df236059b5a0d174af45b3d2116d42cd913d2f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2ab409049fa24377837cba4b1e31a0a4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:096a3b9742a60f53a8e1e6600c678c1b0f97229a67ac79f9a68b2e436b56f814 -size 445940 diff --git a/images/2b378a9ddb4b47a9a29f03c1f005031d.png b/images/2b378a9ddb4b47a9a29f03c1f005031d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6422fb17ca8b764de1a5277d920bb504af18d1bd --- /dev/null +++ b/images/2b378a9ddb4b47a9a29f03c1f005031d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:32d1883f6d769edac046d34950a9087311a369da91d8b3ca33cc017489c81ded +size 97485 diff --git a/images/2b43b8fab7084c8e81b22b113a805979.png b/images/2b43b8fab7084c8e81b22b113a805979.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c50f26e6cdeabf77184454e50282212ffa3e0039 --- /dev/null +++ b/images/2b43b8fab7084c8e81b22b113a805979.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5fdd082a30e7f86835af1d0bcd4cd8ad47e93d948a85afd80d6949d37a7fe44d +size 330346 diff --git a/images/2b613fe455b441a3a422686b83ab4f67.png b/images/2b613fe455b441a3a422686b83ab4f67.png deleted file mode 100644 index 13b99e3f3626d80c3df9ee188fa959a0ecead06f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2b613fe455b441a3a422686b83ab4f67.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f8e11e001937beb2be28f99274e5be6f5124db41c77ce18d2f79866fb9a94de9 -size 387440 diff --git a/images/2b6dea2c042448c98d8f523a158f7140.png b/images/2b6dea2c042448c98d8f523a158f7140.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..940bf0f730ca8eaee767beb4c0994d683e4f7b94 --- /dev/null +++ b/images/2b6dea2c042448c98d8f523a158f7140.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b1f940143d1b3b08d33001ae79f8e34ba474d465ec4d2adf2754eb7e00a6d629 +size 240836 diff --git a/images/2bfb3b84dc0e45248252040883e50050.png b/images/2bfb3b84dc0e45248252040883e50050.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1df48abf19a728393bc690425e57b5d620c80511 --- /dev/null +++ b/images/2bfb3b84dc0e45248252040883e50050.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:05852849ddff78d1f33df1f043b479632a087ab254b3d98c6ea08669cd757d79 +size 332032 diff --git a/images/2c168d58505e4ebe839d3b37be92be1e.png b/images/2c168d58505e4ebe839d3b37be92be1e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd8d4145e301ab32f57f2bb37926c8ad45db6f41 --- /dev/null +++ b/images/2c168d58505e4ebe839d3b37be92be1e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:af985a1656f2b64d107be8a03167ae287163f2f4fae725134ca3d376c2236cb9 +size 354014 diff --git a/images/2c2d4038a73344829acef3aaea0e910c.png b/images/2c2d4038a73344829acef3aaea0e910c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4699464f641e658baf56496f9b50e42e4ab61ba4 --- /dev/null +++ b/images/2c2d4038a73344829acef3aaea0e910c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1b75c0a367f9d799272e93d2eb48eb462aa3121d3fe3d342c04de7b61e9d9e50 +size 286421 diff --git a/images/2c4a2f28a3c046198c2c81733c6d3e69.png b/images/2c4a2f28a3c046198c2c81733c6d3e69.png deleted file mode 100644 index 48dd5d2b594a557ee18ad4f8ace5fc6dfd24b0e2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2c4a2f28a3c046198c2c81733c6d3e69.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b5a7eb67c3cc30ce2e7def9f5bc8fc9d3de73ebe17ee424bccb723601504a8ac -size 429135 diff --git a/images/2c6102e5ef58471cae82fe1a5fc2d2b1.png b/images/2c6102e5ef58471cae82fe1a5fc2d2b1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af71e17b926c0ff0c7dbb95625321aee2a835afd --- /dev/null +++ b/images/2c6102e5ef58471cae82fe1a5fc2d2b1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8268ff36fdec41b80a7bc24fc202cab31ea890718510517f6390a378b901fe2f +size 158125 diff --git a/images/2ca91d7f73554fdca560b0be2e387f8e.png b/images/2ca91d7f73554fdca560b0be2e387f8e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fecc0235a96a520ea021b795e798bf082dc55a8a --- /dev/null +++ b/images/2ca91d7f73554fdca560b0be2e387f8e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a41d36d58667fe54babe28bca1558992a6e02bdb0be9f75d64425bed99231444 +size 323882 diff --git a/images/2d40845793104d748bec443815be939d.png b/images/2d40845793104d748bec443815be939d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9a976394a8b3e460e5c3bf2bb56e3a72fdff1346 --- /dev/null +++ b/images/2d40845793104d748bec443815be939d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:df77d7bc7f33bdd00f256dd00c390ea9f53a526aa6b7db4f52deddae09726482 +size 458535 diff --git a/images/2d441b5c3e1c4368a29452ac78c38754.png b/images/2d441b5c3e1c4368a29452ac78c38754.png deleted file mode 100644 index 439250ca892650f998c5b92d73f87e918f49d620..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2d441b5c3e1c4368a29452ac78c38754.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8a8671f88a6e86edb0c5d5a3fe0ed9b65108eb9feed39a6e6cf61f9d2aa8add7 -size 373917 diff --git a/images/2d45b40c2ccb4615af45d204982c1c4c.png b/images/2d45b40c2ccb4615af45d204982c1c4c.png deleted file mode 100644 index f21b2755eb800278388ec7537a18b5eb1d9a52fc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2d45b40c2ccb4615af45d204982c1c4c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:975fc6f537cf4ec5eb7502cf0dc8a4a51e55fc67b69051152196b3a247c69be8 -size 382346 diff --git a/images/2dc3443ae73d4b379a929e394ca17d9c.png b/images/2dc3443ae73d4b379a929e394ca17d9c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dfbd675fd207cafd55bf1d96295b19466a94476f --- /dev/null +++ b/images/2dc3443ae73d4b379a929e394ca17d9c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7b610094b700c0c1154cdfb5088bd2d0ff64ccc8900cbcc4654f68ec45300ecb +size 82722 diff --git a/images/2decc318434a4a04a2aef24c5ac7cf2c.png b/images/2decc318434a4a04a2aef24c5ac7cf2c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0f51368e553a3edaf1bbb63bdb5f5176bb1453db --- /dev/null +++ b/images/2decc318434a4a04a2aef24c5ac7cf2c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:19ac5a1fb066183791807cb641e03733e253130a8713b47721cb947d9ebacc93 +size 106041 diff --git a/images/2e3e9db1d2ef4d16b9f0ecf8903113d3.png b/images/2e3e9db1d2ef4d16b9f0ecf8903113d3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0824356097f4ecdfd2b1cfe5e0eaf169fb060dc6 --- /dev/null +++ b/images/2e3e9db1d2ef4d16b9f0ecf8903113d3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b8e22879ab8bb49aa3b21c067de4321a21d280b1606c95284cf93392adfa1425 +size 90961 diff --git a/images/2e7e6faadb1e41afa3a3ddbafead255d.png b/images/2e7e6faadb1e41afa3a3ddbafead255d.png deleted file mode 100644 index e9555f3348b702c47f836afe791f36d6d89b499a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2e7e6faadb1e41afa3a3ddbafead255d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a75b9768f89ec3d33821e93736d18be47808ffd499b98dfd2e5c77ac4af2ad88 -size 424723 diff --git a/images/2e8347ce070e44ecb6b80323de3f29e2.png b/images/2e8347ce070e44ecb6b80323de3f29e2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b40b0f5b5d065da80e78262f68ce46d5e252d457 --- /dev/null +++ b/images/2e8347ce070e44ecb6b80323de3f29e2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1ca200fb724da2a1e4ad7ba977e41bdfaceaae2ff6ef21380e46ae430454d9ae +size 309493 diff --git a/images/2eb4f68998e7450e9d1da2ea25b51466.png b/images/2eb4f68998e7450e9d1da2ea25b51466.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..346f07ae9a9b391bf4a2a48280cee7d65f7d7c39 --- /dev/null +++ b/images/2eb4f68998e7450e9d1da2ea25b51466.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fc3f6cf1322e78de115c5ad058629622aa3e5130a0a9db9c2857e7e0ec8efbf0 +size 149306 diff --git a/images/2eb689dfce7e43398d525071d37ace90.png b/images/2eb689dfce7e43398d525071d37ace90.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5d729b6a0bfd230bf61406f636e20a14448874a7 --- /dev/null +++ b/images/2eb689dfce7e43398d525071d37ace90.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f9e14a51b85d2a7b7838881ec63a7eab04725727cb79a76cbebd9d8e58129a3e +size 309325 diff --git a/images/2eca81de1d5c4e018c3de492f4f36e5d.png b/images/2eca81de1d5c4e018c3de492f4f36e5d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1b5b007494b6961bef072313b21d3dc5cb1d82f6 --- /dev/null +++ b/images/2eca81de1d5c4e018c3de492f4f36e5d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:11a5e8f73d8071fb2cdc9e7130be305593f1f8668fc12a78490ba9cc50a4fbb9 +size 417266 diff --git a/images/2ecab1502f7b4d198e925d420d6a6847.png b/images/2ecab1502f7b4d198e925d420d6a6847.png deleted file mode 100644 index a3b2b1fda7a16d9e6caba625b398edcc34c62379..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2ecab1502f7b4d198e925d420d6a6847.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a4d2f334e1478076f66d1a522600b6cdc2c66df7a83a58c3f7858d1477a2d417 -size 365234 diff --git a/images/2efffda071bb4220be0778e6e1c82a9f.png b/images/2efffda071bb4220be0778e6e1c82a9f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..122aba66f7ebe8b453ba970dba606e3977f6c67e --- /dev/null +++ b/images/2efffda071bb4220be0778e6e1c82a9f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7f8e576fa85dd8b3ed878d6bb76a23806ba19359f890bf7daac2a26bf1674bca +size 437560 diff --git a/images/2f842d4c7d4f491c99a4265d8328b483.png b/images/2f842d4c7d4f491c99a4265d8328b483.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5449784a69d7eedf66345f9d1db5a89e08648653 --- /dev/null +++ b/images/2f842d4c7d4f491c99a4265d8328b483.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:914955aebea38c49afbb37d23b635725e245308fe5e9f20048053a4dafcd92f3 +size 238249 diff --git a/images/2f93eb3e2cee4ca598c506f768df693c.png b/images/2f93eb3e2cee4ca598c506f768df693c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce9f7da470a6f1f65f6054f39fc290dd8c673558 --- /dev/null +++ b/images/2f93eb3e2cee4ca598c506f768df693c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d5b79f32de893c1cdd1db54da41f0ce478079bb4479ab039b3aeb9ca4e61194f +size 249421 diff --git a/images/2fe799112f184c6bba3b5aad21ac5f66.png b/images/2fe799112f184c6bba3b5aad21ac5f66.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..02f6513cebe16c832d8dce2a538a25739236f449 --- /dev/null +++ b/images/2fe799112f184c6bba3b5aad21ac5f66.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:abe8469fe43cce2a23923fd91205bed1272fa93adb16f55a18b701eda6167bc0 +size 105792 diff --git a/images/3005d5d3b66844c1b2cc07efe34d334d.png b/images/3005d5d3b66844c1b2cc07efe34d334d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..470dcecc4ead2810317dfb17bf4305dcef2f74b7 --- /dev/null +++ b/images/3005d5d3b66844c1b2cc07efe34d334d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:43af1752e634c274f74c884065dcae630a9dddff1f1c7ad97ef70e0fe786ec89 +size 350089 diff --git a/images/3027794ed50b4ca9b0fbc645a69da26f.png b/images/3027794ed50b4ca9b0fbc645a69da26f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..71e7eb293a3b7888bb5ddaeb2f6c4f0b92262d12 --- /dev/null +++ b/images/3027794ed50b4ca9b0fbc645a69da26f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1fae82e01cebbc7a65b3a317603ab5ed8e1211d5907a709df888a6588e0e5073 +size 477772 diff --git a/images/30479bc4cc814e5888dc7d1b0d3cf71d.png b/images/30479bc4cc814e5888dc7d1b0d3cf71d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a83a7f407689235a7c59e73fb28b8ef49523e8c --- /dev/null +++ b/images/30479bc4cc814e5888dc7d1b0d3cf71d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1a482ff412d3c9e4b1758e23b87bec6b92e9d1b3e0051496d845a863283c2e2d +size 475319 diff --git a/images/30c81bc311564b36a4ed18b3e57ea858.png b/images/30c81bc311564b36a4ed18b3e57ea858.png deleted file mode 100644 index 1b7b12dea8499ec555ed4cc17a0299e72573f6ab..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/30c81bc311564b36a4ed18b3e57ea858.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7b23324d9508d8b56d59381ebdf919f71f4a2ebffd59a036273fe1314341596f -size 378370 diff --git a/images/30df5a42722c4aeba3dbc88e655910a1.png b/images/30df5a42722c4aeba3dbc88e655910a1.png deleted file mode 100644 index d55f379b1cdbae870ecb9d33169e221ad8dee18e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/30df5a42722c4aeba3dbc88e655910a1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:63d0bb9785cb1e02f99b029d7333ea11bfe4427443c7f4a998aae4cd2e948ec1 -size 302757 diff --git a/images/30fe9284834b40bf9bb5d64a7e12968a.png b/images/30fe9284834b40bf9bb5d64a7e12968a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..02a8fd586b1cab727573d80ec3282acaf56bdebf --- /dev/null +++ b/images/30fe9284834b40bf9bb5d64a7e12968a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:02e6d403c93dcb978055bcc94c7d4bc226a4fd2d01e71b8fb77ea6982d706d0a +size 198021 diff --git a/images/318f0ca7f1b74c0f9d0dc4fe4f6d8017.png b/images/318f0ca7f1b74c0f9d0dc4fe4f6d8017.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52b5d03815248eba6bb852cb4d11336a99983fd3 --- /dev/null +++ b/images/318f0ca7f1b74c0f9d0dc4fe4f6d8017.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b677a21cc8de7f297f957237c192258313c9494648e2659fd6d8e1bc4063f098 +size 457751 diff --git a/images/31c5d59a4b3a4f0bbb90ad8fc9952a99.png b/images/31c5d59a4b3a4f0bbb90ad8fc9952a99.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5d62bff3149920962a8a936be7984a269799145a --- /dev/null +++ b/images/31c5d59a4b3a4f0bbb90ad8fc9952a99.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1b017e0d0994999457982a5616c7bbac70a5c3609bb7a30b11e784b1134a805b +size 149937 diff --git a/images/31e703c124484cae8a86e5dcc3aaef4a.png b/images/31e703c124484cae8a86e5dcc3aaef4a.png deleted file mode 100644 index 22bfd8402ff7ee6b88272346fc0adfdcce1c8b49..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/31e703c124484cae8a86e5dcc3aaef4a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c9f580eb2d62f47d980f43d0c74cba85e11a6ff6cd25a879d60ab67c06871a9a -size 316495 diff --git a/images/31eb0c6a6e0740119575cb912635f151.png b/images/31eb0c6a6e0740119575cb912635f151.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3d5ae664bf2c85f767358f78749129fce30ca478 --- /dev/null +++ b/images/31eb0c6a6e0740119575cb912635f151.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:024a4b0865b77a4236eb8f86ed23175f7ca9745922554d15e55cbca3fd683bc0 +size 389072 diff --git a/images/31ef2f5108644265ac431ae30fbcb54f.png b/images/31ef2f5108644265ac431ae30fbcb54f.png deleted file mode 100644 index d4915c86b632a2eee1b2450ef449621cab2c03ed..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/31ef2f5108644265ac431ae30fbcb54f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f8c0bb89789f77b6493691657162a3a389d653a7c526dd159688ca64ad49ff2d -size 343599 diff --git a/images/31fef625cbc348378e3e942131e77d69.png b/images/31fef625cbc348378e3e942131e77d69.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0f9dfb63e1f18c24f30807521d5dd8dfda421fb0 --- /dev/null +++ b/images/31fef625cbc348378e3e942131e77d69.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3ef8be2a92215da360ac2544c7c49ba4fc3b4603728c0cb9f660c82c045a1356 +size 82898 diff --git a/images/32420c50ee4144d68f570d195e622ba3.png b/images/32420c50ee4144d68f570d195e622ba3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5bb95f96305782eafab7c1ae8fc33dac32646dba --- /dev/null +++ b/images/32420c50ee4144d68f570d195e622ba3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c4a3b54c88b8229e9af808c5e4f0f516cddcd9c74bf1fd386c6e578d2792d688 +size 390481 diff --git a/images/3272f1f2b0984bbc912e4c67d195b411.png b/images/3272f1f2b0984bbc912e4c67d195b411.png deleted file mode 100644 index ad32db100b4b44d6075cea0875be948584d78b4a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3272f1f2b0984bbc912e4c67d195b411.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0b349112294e88166a8955ac4706481ee8431f8c4e0113e6f03e8bb6be7f2bce -size 530980 diff --git a/images/328902a01b6c4e17ab9ef0f848c0c8fe.png b/images/328902a01b6c4e17ab9ef0f848c0c8fe.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e36749d05a7d07558e5c7894669b79d481aaf138 --- /dev/null +++ b/images/328902a01b6c4e17ab9ef0f848c0c8fe.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b346bc011e50898697e602df018f884250679ee27d302748e4aca33e4c67247a +size 97683 diff --git a/images/32a03c0288c34e88946e487ed416b7ab.png b/images/32a03c0288c34e88946e487ed416b7ab.png deleted file mode 100644 index 3e5f9f68c963a70e8288aef8a5350962ea34aa82..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/32a03c0288c34e88946e487ed416b7ab.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f72547fe21b9cfefb7986b61b9aea03b84522181d38482f85ee6c46a602c4926 -size 344866 diff --git a/images/32a1938c7f514bf59f5781e5023043b6.png b/images/32a1938c7f514bf59f5781e5023043b6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a7a51a26f9119deeb8ee981cede98eca45cc247f --- /dev/null +++ b/images/32a1938c7f514bf59f5781e5023043b6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:984d8df1cde950b2e3179d0bf819de0a3594ba8f5142039c4238949d0ea4d3c7 +size 184693 diff --git a/images/32b7d907bc1e4ec2aca6636136616f36.png b/images/32b7d907bc1e4ec2aca6636136616f36.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c8eb3c8fb19a4c600fbf6b841bf32b311d36060d --- /dev/null +++ b/images/32b7d907bc1e4ec2aca6636136616f36.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:258596c45c11bc4a9dd1d5823af649ba2d4539877d162e7a559b212a25188475 +size 216368 diff --git a/images/32bf0f2da2c14798a1cf9f253af31a1a.png b/images/32bf0f2da2c14798a1cf9f253af31a1a.png deleted file mode 100644 index a792909fbabb35aee1336e43148a31854e9fe5f9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/32bf0f2da2c14798a1cf9f253af31a1a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:606b94491b2e3ba42cd586ec1ffb95c8d98845112c5d16c0d0a8994cbc9ab2cd -size 435033 diff --git a/images/32f6c32a723d4d0a9d780e3aacd41600.png b/images/32f6c32a723d4d0a9d780e3aacd41600.png deleted file mode 100644 index 7d2eb51fed4f5550cbd97929df97db138fc64abf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/32f6c32a723d4d0a9d780e3aacd41600.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4bfbdbb3d32df79569d0a41da54286efbb0253a48fb5d84a9c39418cf2653b49 -size 483086 diff --git a/images/330f372926954e14aeaa16055bb4a4c5.png b/images/330f372926954e14aeaa16055bb4a4c5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e240d39a007405c3b317e021126ad7c5160ce996 --- /dev/null +++ b/images/330f372926954e14aeaa16055bb4a4c5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:704783e06afaf92ee692490ad152a060a7cf33e483527d28db90d1577b0579d1 +size 398697 diff --git a/images/33308c3d0c64453c9bd02dfeb9095013.png b/images/33308c3d0c64453c9bd02dfeb9095013.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6de6b15bf65fcd35cebdf627b48667473515387 --- /dev/null +++ b/images/33308c3d0c64453c9bd02dfeb9095013.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f7b0131f5700398715367cddfc551bd5dd5b5c2181d3538117ca78ebc7149009 +size 480838 diff --git a/images/3333da3c60e24e29ac7bba7a5f36b4df.png b/images/3333da3c60e24e29ac7bba7a5f36b4df.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ccad8a9f6e8e86c91e9506719ebb4807a5d296c5 --- /dev/null +++ b/images/3333da3c60e24e29ac7bba7a5f36b4df.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7e91adaf60c09f8f441355b938950ca9a4e2b352d3c77b6ee95b972594d4b3a3 +size 352840 diff --git a/images/335e006f8e3d48de9ec38a762f42a950.png b/images/335e006f8e3d48de9ec38a762f42a950.png deleted file mode 100644 index 7c9059da7b6460d34d365a6e5018e6e7c77fe159..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/335e006f8e3d48de9ec38a762f42a950.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:437ac44745bcf6bb9c6a87141f2be5f1cdef6d665d7d1d76209f90aac8e36be0 -size 432960 diff --git a/images/336730125239486aa85b23490fedc9f3.png b/images/336730125239486aa85b23490fedc9f3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d2c316fda820d2f6b5a7563fc8b4bfcaadcd3949 --- /dev/null +++ b/images/336730125239486aa85b23490fedc9f3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2a051c9569be3c727ae0f7d56f3c4ca27c037765648a3b70945d91728c9ac590 +size 308008 diff --git a/images/33b7017145374f4cb46e68be92b7cce3.png b/images/33b7017145374f4cb46e68be92b7cce3.png deleted file mode 100644 index 37fd06e8b00f7d336f9d46716dadd4162a4a8d2f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/33b7017145374f4cb46e68be92b7cce3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1daa1daa62e77b6dcb7f482852a7e9dc5ea04ed1e1a3d229bdbe3096d2fa9d62 -size 425051 diff --git a/images/33caf564309e470194e5cf6761398984.png b/images/33caf564309e470194e5cf6761398984.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c79c62d51a3140bdfee56b592f573df9efd85df8 --- /dev/null +++ b/images/33caf564309e470194e5cf6761398984.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:634ebc737be06a399d0e6aa5d5dd02f925f762e9c1842c929f5f5270eda5fc23 +size 152988 diff --git a/images/33e35c68f9d84bafbd4ccbf481105792.png b/images/33e35c68f9d84bafbd4ccbf481105792.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c7e0e9e6b3570b7845fbd0d2c23713050f91b508 --- /dev/null +++ b/images/33e35c68f9d84bafbd4ccbf481105792.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a3fe60883d25efc0706e8449980aa39ff4dbd92b8da672a33b71c504fb01f3a0 +size 394263 diff --git a/images/33f4408574de4a2381bfb55c1ef66da3.png b/images/33f4408574de4a2381bfb55c1ef66da3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a34a30d07e023c4bc8bb4b71fba99caaa7fd2dc5 --- /dev/null +++ b/images/33f4408574de4a2381bfb55c1ef66da3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:24ace5e417e99fb3dd2fdb023490cf8c92033adffc3489b1a02979a8eeb9b1a5 +size 478894 diff --git a/images/340fd3e850f7401eba1990c1d5473dcb.png b/images/340fd3e850f7401eba1990c1d5473dcb.png deleted file mode 100644 index 594041a29e8f5aae415eb0e4d52bce2211a2dfe0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/340fd3e850f7401eba1990c1d5473dcb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fd42bee808a7ae471389a23543ec8988db33fe90b46b764b2bec09e9f4ef8256 -size 436816 diff --git a/images/34f3d63c5d954af1b5b8f15717a3fda7.png b/images/34f3d63c5d954af1b5b8f15717a3fda7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cc1093b6b19a04a519b166f08b5ccd5dcf1103d3 --- /dev/null +++ b/images/34f3d63c5d954af1b5b8f15717a3fda7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2e64df353bba13a57f789514ed127784b4d605937dc452b190ee2c82cfe432db +size 193566 diff --git a/images/34ff4bccda53418f96620015562adb37.png b/images/34ff4bccda53418f96620015562adb37.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7df080eadbd0182391e8f8bc94bd96ac4c028426 --- /dev/null +++ b/images/34ff4bccda53418f96620015562adb37.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b0fdd43a5b0668611d2824c01780094852d1ddb0d61f3dd91c33ceb45c84a82b +size 523409 diff --git a/images/3504f42cbec742b3a6d59a8b0d5ebc0d.png b/images/3504f42cbec742b3a6d59a8b0d5ebc0d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e3cc6984be68cac70752945cce3129bdec24aa68 --- /dev/null +++ b/images/3504f42cbec742b3a6d59a8b0d5ebc0d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3f1f26a90b1cec1acec42663aa79a094aeb4e1d65a0c6be90cbdeabb7fcd8f3c +size 220675 diff --git a/images/350f06aba4ec4f63ac89c53825e802ec.png b/images/350f06aba4ec4f63ac89c53825e802ec.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f514dd2481c64abb5d47d09fa07f12b85008a06b --- /dev/null +++ b/images/350f06aba4ec4f63ac89c53825e802ec.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:77599df92f9be4c183e3a034c6c396e8d21e35b14f84577d440ead5b65839e49 +size 270685 diff --git a/images/350fc295b5414bbeaea9d80ca85fd264.png b/images/350fc295b5414bbeaea9d80ca85fd264.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c9439ed0d21475736ffb72209809928d9259f988 --- /dev/null +++ b/images/350fc295b5414bbeaea9d80ca85fd264.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c81547f674376e2354f8d75884cc574ec8ce6d8b41b46f40c814c1b6a14a33d6 +size 433639 diff --git a/images/351ff85ad4c54d789aac0147fa89bdee.png b/images/351ff85ad4c54d789aac0147fa89bdee.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f354a8c0df9e043433cefeb3d7d089322753f5f --- /dev/null +++ b/images/351ff85ad4c54d789aac0147fa89bdee.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0982f72f8db66ce26d9cfe45ef87f5f51307deb3ef9b78276ade106961317885 +size 351604 diff --git a/images/3534b45fe1c74e3d90df013550747910.png b/images/3534b45fe1c74e3d90df013550747910.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7c61e04385641e459881e2f26e59089f017f698a --- /dev/null +++ b/images/3534b45fe1c74e3d90df013550747910.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:645534c1df365efdc262fb5c339cb47e0a2b05119ec16b877233d9c81f65674b +size 322218 diff --git a/images/35b21e95692a42efac242bd5af54fae7.png b/images/35b21e95692a42efac242bd5af54fae7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b161f5fca701d59f624a9acbb91825d38d7b698f --- /dev/null +++ b/images/35b21e95692a42efac242bd5af54fae7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:24ca5cdddc67e916c5276735c500f97f2b79162bdf25cb37c46e3306be1394bc +size 410465 diff --git a/images/36245149dbee49d2a687361dc22d208b.png b/images/36245149dbee49d2a687361dc22d208b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96fd45de3fd4a7fd55c40e620d6cefb4bd0f227c --- /dev/null +++ b/images/36245149dbee49d2a687361dc22d208b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:db17b23768139d6ebe0c1ea91c7a46c09b3644362de0960f412ac6a6d36c4755 +size 225046 diff --git a/images/36299c8ef54b46b69c8936c5f9cad92f.png b/images/36299c8ef54b46b69c8936c5f9cad92f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7473e3c246c69204be9265101d410a80a895e5c5 --- /dev/null +++ b/images/36299c8ef54b46b69c8936c5f9cad92f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bea1bc576ae2d92c1751afae05542dafdc8a40d01b43d2c51bb7f684feb09b3b +size 442988 diff --git a/images/364cd65fb15d4581962e4e4ff8c899d9.png b/images/364cd65fb15d4581962e4e4ff8c899d9.png deleted file mode 100644 index e4af19339e31a584dd5a17c6397c21c29a53cf61..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/364cd65fb15d4581962e4e4ff8c899d9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d54636857bb052d6e0501e938cc861bcf8b49d791814b1e9462beb97de309e6b -size 409858 diff --git a/images/36908c703846475aa398d63e24c211c8.png b/images/36908c703846475aa398d63e24c211c8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bbe6bd1ea45fdc45be4d5dffd08192b7f6982951 --- /dev/null +++ b/images/36908c703846475aa398d63e24c211c8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:02c52f78bd9e2c60aebac1b6e115bb38d0903e8c6ae16bb7682306b7f7608f7e +size 412827 diff --git a/images/36976b92b9ff4909ad9aafb8a1f143fa.png b/images/36976b92b9ff4909ad9aafb8a1f143fa.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a0f8caa1dea5d6c318745bcdd1b1135ed0dd1d55 --- /dev/null +++ b/images/36976b92b9ff4909ad9aafb8a1f143fa.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:97c8ab6a6aee70445a5f23de99de8d24c9dfc8606c5e9d9d44b994949de8c8f5 +size 374240 diff --git a/images/36999c83b7644830b5ed2c98e9c7b109.png b/images/36999c83b7644830b5ed2c98e9c7b109.png deleted file mode 100644 index abfc3484b16990bcfd00bddf506e0ad1bf715b06..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/36999c83b7644830b5ed2c98e9c7b109.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:02b4620e6c747b2664ff1d181a896aebe3f97aa0eb295defd6b677285ce21d90 -size 329175 diff --git a/images/369d86bf57ce4828a74ffdd5784f010b.png b/images/369d86bf57ce4828a74ffdd5784f010b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9dd47e42d8f95ff398e25626e53dcb4e0d89b6af --- /dev/null +++ b/images/369d86bf57ce4828a74ffdd5784f010b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:790b7fd039677c76b7c342225181ac7a1b52c59d21bbd5f615ddde14b2a3fdd7 +size 246829 diff --git a/images/36ba2ece1167444fa7982820635cd758.png b/images/36ba2ece1167444fa7982820635cd758.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6870bdf904076feefbc94237dbae6207deeb8ecb --- /dev/null +++ b/images/36ba2ece1167444fa7982820635cd758.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:253d048924d66e2b4fcdb60fd19f572223e9dcef70a050cdbd1e1f769d1f2820 +size 519036 diff --git a/images/36e76f5eeae04475bcbc29c3cccfaccb.png b/images/36e76f5eeae04475bcbc29c3cccfaccb.png deleted file mode 100644 index a892476237cde95e0edcc7c35927edab3eaf8259..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/36e76f5eeae04475bcbc29c3cccfaccb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1e2313d1d977e2d034e8032893337bacfc5b0aa856ae101c627b03e63d946c10 -size 393880 diff --git a/images/376fa435131d493f84a5042e75d9d144.png b/images/376fa435131d493f84a5042e75d9d144.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..783f3bf3a5667c9e9096889c31e3a002e60515c0 --- /dev/null +++ b/images/376fa435131d493f84a5042e75d9d144.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:06edbb6c162f515388005185689ef1821a8f716fc7fe72c06f7b78d06ea19614 +size 98764 diff --git a/images/3785ab4fa8744b4a951ff0901a34dac3.png b/images/3785ab4fa8744b4a951ff0901a34dac3.png deleted file mode 100644 index a96829429b567eafeec13b7c82366984916be25b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3785ab4fa8744b4a951ff0901a34dac3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ca80ea020d7a7d49a7bcc1bdf817a039cf21bc1ccef016f8e378f4ed217d719a -size 341486 diff --git a/images/37b1384c7f774175a18999429ef11e90.png b/images/37b1384c7f774175a18999429ef11e90.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..38cfa72d965f3d035c5bb8e882ef4cabaea0fa43 --- /dev/null +++ b/images/37b1384c7f774175a18999429ef11e90.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0c7d85f96828490f0f941807ea0d3e42431c1ee58130cd367e0d0b44d00e5c96 +size 453545 diff --git a/images/37b3f242faff4612b1739bde34f0f17d.png b/images/37b3f242faff4612b1739bde34f0f17d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eeadc89c50609a8f447800c663a6e372e1ab7be2 --- /dev/null +++ b/images/37b3f242faff4612b1739bde34f0f17d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c1b858ee35e9e9d76c62e6274614c4809ccc549836a9d8ae8b225478ca68328d +size 348893 diff --git a/images/37d3d71e4ea54008b78ce2c679bc4757.png b/images/37d3d71e4ea54008b78ce2c679bc4757.png deleted file mode 100644 index caa127393f0901e9c5a2c3a5eb623a5410818a00..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/37d3d71e4ea54008b78ce2c679bc4757.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9e38153e6703c5c46620dca86c305a6004dec6cf0fa1cba947dd3a98381e9e7e -size 334792 diff --git a/images/37d85ae1c9b445b9b0fc25d44de6fde4.png b/images/37d85ae1c9b445b9b0fc25d44de6fde4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cef3038da1c253bf1b839bd4ced1d38186bafec5 --- /dev/null +++ b/images/37d85ae1c9b445b9b0fc25d44de6fde4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:01c144ea87cea67086bffc0f400e7c155eee7172d3edc36fa112ee9bfe22cde5 +size 301604 diff --git a/images/37d9cc379da7429eb0235a5fb6d58c31.png b/images/37d9cc379da7429eb0235a5fb6d58c31.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e41ab8828658a33fb3af32004de9e516ff7cce4c --- /dev/null +++ b/images/37d9cc379da7429eb0235a5fb6d58c31.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:702a891559e0a889817aa7c7f9a44780266e7a7962dcf52876809ecb0b61ffe8 +size 188808 diff --git a/images/37e536c30488444394a35cf770310d0e.png b/images/37e536c30488444394a35cf770310d0e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..33cda58857eebbcb3b1e33a7de729959d939725a --- /dev/null +++ b/images/37e536c30488444394a35cf770310d0e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:65a2d6c970acf3728fe46a321ef0c94c4fd31b94996f918cfbb4d32a5d8f03be +size 291116 diff --git a/images/380fe4c5b3194e5ca239b07feb36f21f.png b/images/380fe4c5b3194e5ca239b07feb36f21f.png deleted file mode 100644 index 58b1019e1fa3e3a54ebdaf4357d72afd3572d925..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/380fe4c5b3194e5ca239b07feb36f21f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1f7705e8c840ab884c5da949ef6f38868c756f180efdf16626311024f2cfeaca -size 363783 diff --git a/images/3823ecc00f91430eae62ccf854357910.png b/images/3823ecc00f91430eae62ccf854357910.png deleted file mode 100644 index ea12e2dea81351591dba513e7246cca0d4b9f511..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3823ecc00f91430eae62ccf854357910.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5c8d4a7bc69af306900c9758e503cd3ce2d66cb0f00e011d063c7a0e3a2e9998 -size 311149 diff --git a/images/38283321096f4351bd8fcff76077513d.png b/images/38283321096f4351bd8fcff76077513d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..69564c9b558757c015fec07e13dbc24a6d45a5ed --- /dev/null +++ b/images/38283321096f4351bd8fcff76077513d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ccbca34daeca28768f4e81fb98cb28ceb51ab5417a89e2e35702c0a2a8908feb +size 306597 diff --git a/images/389b35501ab34b568b44ba1a3525ad03.png b/images/389b35501ab34b568b44ba1a3525ad03.png deleted file mode 100644 index 261bbf7b51197b7b0df396e26d4f168b60acb1fb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/389b35501ab34b568b44ba1a3525ad03.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c836a71441697d72757ece0887b5f8d7d8ac6817932bc6a6159617baab09618d -size 334829 diff --git a/images/38a3cf95c1d843d99ccc44c305b5426f.png b/images/38a3cf95c1d843d99ccc44c305b5426f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6326e1667b9bd558b5e647c059f5b901ca4543b2 --- /dev/null +++ b/images/38a3cf95c1d843d99ccc44c305b5426f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1308c5f6f6ab151d74c6a779cc99c19072ec0fa3d0e21b3cb0fd58c5fb952113 +size 482858 diff --git a/images/38ca4d69d49341deaf616c591c40cb68.png b/images/38ca4d69d49341deaf616c591c40cb68.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..acf7be7254dffbe61a654c7a60dc4833792ea7a9 --- /dev/null +++ b/images/38ca4d69d49341deaf616c591c40cb68.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b200ca404ada87cf2ce9cff3673f61d660be1c4ed83f05fa5c81002d5830c5e3 +size 176467 diff --git a/images/38ec272512ae41c1a575ef042e0898ab.png b/images/38ec272512ae41c1a575ef042e0898ab.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bef0b225ae2cd690767b5f4d923313cff9fc4c15 --- /dev/null +++ b/images/38ec272512ae41c1a575ef042e0898ab.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e28165c18ea2775a4a9ad9ee7537afd0aced1f245aff5d74888c977879ac1f5c +size 369604 diff --git a/images/39120a0f07ba416e8a0cbdcff0b061fa.png b/images/39120a0f07ba416e8a0cbdcff0b061fa.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c1937253e231ab26430b5d2a0f4c0cb0ef36e815 --- /dev/null +++ b/images/39120a0f07ba416e8a0cbdcff0b061fa.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9eac19f25a0d8f47784f08085f822f0afac8c924c757d0383cc611d21f15598c +size 106029 diff --git a/images/393a543238d044109320a5d78c9cf47e.png b/images/393a543238d044109320a5d78c9cf47e.png deleted file mode 100644 index 83ff091f0c10d02e9cb10324bc9d718bc30f86fe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/393a543238d044109320a5d78c9cf47e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:acc16e8dda66d2c27e126b54199ebeafa80eb6996aae7ceae3d054bc654821e1 -size 149271 diff --git a/images/39ddcaa787d44416a02ae2cc4564eb26.png b/images/39ddcaa787d44416a02ae2cc4564eb26.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9840b524512ff3a6e362251f8ae2f121cdd24759 --- /dev/null +++ b/images/39ddcaa787d44416a02ae2cc4564eb26.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:204633f246e4efa0b238f5333091fc2f66629571b1d3ce34be46032da0b3132b +size 212164 diff --git a/images/3a1f7106c6dd4e04b35597bd617efdb6.png b/images/3a1f7106c6dd4e04b35597bd617efdb6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..345358d76c72aa07f3790eb9a139bd25acea522f --- /dev/null +++ b/images/3a1f7106c6dd4e04b35597bd617efdb6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:aa9bd166719ed53f5038ad2ff47f08fd69bf5bfcaae4f31b980d69ab32af21ea +size 142404 diff --git a/images/3a36ea3b1f59475786edae3b1d852326.png b/images/3a36ea3b1f59475786edae3b1d852326.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b3d95e1a6bdce6e426a5002580f3bbe516b5483a --- /dev/null +++ b/images/3a36ea3b1f59475786edae3b1d852326.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:963690f0ddfe29a6079f5f5b902e1750461ec557c7c9b4ad599c9c97d1dc57b6 +size 347758 diff --git a/images/3a5de84b1717473a93b99409429b27c6.png b/images/3a5de84b1717473a93b99409429b27c6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c8b65dcd88769666525f82d9054fd768de3ff11 --- /dev/null +++ b/images/3a5de84b1717473a93b99409429b27c6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:563c27e574a4e7635415c019c0a5709e6636517d5976efc61a6d73a845df8bd7 +size 406334 diff --git a/images/3ac2f7cbeb904be995456a9505db64ed.png b/images/3ac2f7cbeb904be995456a9505db64ed.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..505aa55c568c4d420498277bb699da0d663fb10c --- /dev/null +++ b/images/3ac2f7cbeb904be995456a9505db64ed.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6db898f80ee7cbeba966a53664f3d8531f8b1965f20cd6772a7d3a3c8d3d5588 +size 276651 diff --git a/images/3af5aedc9f54491b8320c099798482d0.png b/images/3af5aedc9f54491b8320c099798482d0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d5634f15f79d9efb35a388417c60f921f59fa56 --- /dev/null +++ b/images/3af5aedc9f54491b8320c099798482d0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6cbd81af8bb33a94e2e66e78a0a969f5d6d388ae7b5a2f8dd12e9fdc484c6637 +size 76905 diff --git a/images/3b047eebb1cb4ae4a3e2811e57c3a262.png b/images/3b047eebb1cb4ae4a3e2811e57c3a262.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5fd953f9e27c26325cf2ab3ad7ce6e2dee185e18 --- /dev/null +++ b/images/3b047eebb1cb4ae4a3e2811e57c3a262.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e6b0ceaf09993158de9ffc8ad8226943720ac85a780393e2a7a2b4c0c63252ff +size 163341 diff --git a/images/3b21ca489aa3468bb427bc8dc76dce6f.png b/images/3b21ca489aa3468bb427bc8dc76dce6f.png deleted file mode 100644 index 9c70b9df0e19dc577469e05ef036a0de04bb64d1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3b21ca489aa3468bb427bc8dc76dce6f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:807d0534eda7dd841b7073f2427bcaf56a21bc6c43bdbb1090177225e3e8a9e6 -size 361218 diff --git a/images/3b2a79232d1e4116a56e6338dcdf6124.png b/images/3b2a79232d1e4116a56e6338dcdf6124.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..735dbea014227e8516de14f83d4cc07935327fc4 --- /dev/null +++ b/images/3b2a79232d1e4116a56e6338dcdf6124.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6786f7e1c66abae2903a12fe5e2175be7c97432101d85b84f3a1d31ebf3fc1bd +size 357759 diff --git a/images/3b4393e63757463b88f871c6af78b390.png b/images/3b4393e63757463b88f871c6af78b390.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2c2e444b38dea2ef4badf77ae45757c884d2dfa5 --- /dev/null +++ b/images/3b4393e63757463b88f871c6af78b390.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:33b57e27ce269db32ba82b8dda34fe7a9ece3d41ad10ff25d48f18a2a4a41b38 +size 80448 diff --git a/images/3b9c18eaf5734b5599b379f1f55798c5.png b/images/3b9c18eaf5734b5599b379f1f55798c5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2c712f1a2b54b5e1a7e4da81fd49c7079cab30e4 --- /dev/null +++ b/images/3b9c18eaf5734b5599b379f1f55798c5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f870a1e02008b9f53bf6fc7101f92c93a23181088674863b2603ecca1499d757 +size 133504 diff --git a/images/3c09f1f5fcd849cabdef40a08281d813.png b/images/3c09f1f5fcd849cabdef40a08281d813.png deleted file mode 100644 index 1d1d45c0ebd7da61c83e2cebfa6dd814d64586ed..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3c09f1f5fcd849cabdef40a08281d813.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1c9e3dc56c7fd0f2cbbdc676b40ad941e3062725f7d6b96bf406898ce3e7da83 -size 272149 diff --git a/images/3c8198ab9fd5405998b5fd1ec6b934a1.png b/images/3c8198ab9fd5405998b5fd1ec6b934a1.png deleted file mode 100644 index 1bccd4a81093c28268de9c5bf962e22e128233ca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3c8198ab9fd5405998b5fd1ec6b934a1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0bb090be8869cc8a0b0990796396d659ac5928a6fb938e0ad4b7de6c3305528a -size 337252 diff --git a/images/3c8ab39b01ff40d2ba45cea4e282a6da.png b/images/3c8ab39b01ff40d2ba45cea4e282a6da.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..689107c2ff053bae653dd0684fe516bc5b770ecb --- /dev/null +++ b/images/3c8ab39b01ff40d2ba45cea4e282a6da.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bd884c14d079b5458944b78bad928ef30d89b73741bbe82f7e63c24478b85ca9 +size 355229 diff --git a/images/3cb68a83cd1d4d3a963706a71db49348.png b/images/3cb68a83cd1d4d3a963706a71db49348.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d0e055ff5f4aac029aca6e5606b459d8f3d6b25b --- /dev/null +++ b/images/3cb68a83cd1d4d3a963706a71db49348.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bda65afbaff7c26c9b785d23bfa0e4b91528b26749f5b51dbcb415a96985d398 +size 186028 diff --git a/images/3cc7783fa3704e2d89439d35dddc63e6.png b/images/3cc7783fa3704e2d89439d35dddc63e6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d2604b1551043a24650835ed0129d81e7d285a78 --- /dev/null +++ b/images/3cc7783fa3704e2d89439d35dddc63e6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:edaf7407427c73a39aa5950106111f1cdf962cb2b160a911fd5f7f40eb602b71 +size 97856 diff --git a/images/3cc8ba9d97ff4cd49378bfcf6f022c98.png b/images/3cc8ba9d97ff4cd49378bfcf6f022c98.png deleted file mode 100644 index 2436b786f3e9424264d33b7d7db6dde4aeb2f759..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3cc8ba9d97ff4cd49378bfcf6f022c98.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d090e51688b09c4e28ed0bb4710f2d4baac03ef088b5259ab51380918108dfda -size 379735 diff --git a/images/3cd398236ae940fe93141232ea71272e.png b/images/3cd398236ae940fe93141232ea71272e.png deleted file mode 100644 index fab682e3a059c83f69194e3bd305ce395fa868d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3cd398236ae940fe93141232ea71272e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:62df6ebf2c59842d3217fb3b0e627571b18254b83e5ceb287c7a9fe509ec9de0 -size 339886 diff --git a/images/3cd7165a393d49f093d5eb1eb4c33841.png b/images/3cd7165a393d49f093d5eb1eb4c33841.png deleted file mode 100644 index 48e9d79bdfa490899b88798c2ffba28a15954849..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3cd7165a393d49f093d5eb1eb4c33841.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:90e7becae3f60319a48bc8f6884fd564d51592ccc661bc5fa9efc9da9de9270d -size 328531 diff --git a/images/3d1f9461a29e4231ab158899f13dc1cb.png b/images/3d1f9461a29e4231ab158899f13dc1cb.png deleted file mode 100644 index 0dc2fbf7908513239c25148957a8ee3c5b84b8d9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3d1f9461a29e4231ab158899f13dc1cb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b42303e9e2fca40eec9f073b6f1978a2987cf21bf353c50305e4db8c95fd1fbf -size 361186 diff --git a/images/3d3f22519536411a91f53dabaf11b3fd.png b/images/3d3f22519536411a91f53dabaf11b3fd.png deleted file mode 100644 index 50d42b2811e8b9bae95334a79e1cf72307033428..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3d3f22519536411a91f53dabaf11b3fd.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:43b9371eaaaf532d478bf7b63155f9225f41522ef29b2bc207d5fedf8dfe612a -size 24933 diff --git a/images/3d41473175be4aad80eebe220b0555a0.png b/images/3d41473175be4aad80eebe220b0555a0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b8db1d87dbff80553032e849be3942efc0ddbc97 --- /dev/null +++ b/images/3d41473175be4aad80eebe220b0555a0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ab36fbcef43bb27c11ac03e6534e92b14c76d1a63478f56837954f178fa8de0e +size 60046 diff --git a/images/3dacb21521374f3ab4c092b1b92a9693.png b/images/3dacb21521374f3ab4c092b1b92a9693.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b45f919d4957072ea9be7cf09c2fff8be44b2764 --- /dev/null +++ b/images/3dacb21521374f3ab4c092b1b92a9693.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0f773b115db8f9b3054152c2a0437da53c8df3a9011661e9785460c19230aed7 +size 262928 diff --git a/images/3de4e7143b9748eab39230e0f3aeb575.png b/images/3de4e7143b9748eab39230e0f3aeb575.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d276aab6b8abbf1b9d417b612f842c6b62578259 --- /dev/null +++ b/images/3de4e7143b9748eab39230e0f3aeb575.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6d8276d38cb7ceb19d61e7ce189c688506bc5eda737a2f01adedf671ce3695da +size 531414 diff --git a/images/3e0c3a0fb2404c4e810b2d7cabfb2a93.png b/images/3e0c3a0fb2404c4e810b2d7cabfb2a93.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e1ad5b2d0bb48e3177e236138d8edf6aa078923f --- /dev/null +++ b/images/3e0c3a0fb2404c4e810b2d7cabfb2a93.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:490e0fd14a5044c7c3cbf9cf91594ab2fcb324113337a0c46fae0a3a83b4319f +size 395029 diff --git a/images/3e140d28b92147c687660943f7ac5d09.png b/images/3e140d28b92147c687660943f7ac5d09.png deleted file mode 100644 index e3563e40d6b6ea26fd0eabb798c53769dfe8f379..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3e140d28b92147c687660943f7ac5d09.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7a7eb3a7b20410655c7499128618aa528d863bfd189e61356121ac78fdfcee80 -size 401070 diff --git a/images/3e313281f6cf4a28a68056b7625f78f6.png b/images/3e313281f6cf4a28a68056b7625f78f6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6f3a5b43943c8c0f540c7af4d3e9a2a0d34d4e1c --- /dev/null +++ b/images/3e313281f6cf4a28a68056b7625f78f6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:83b54c5797312e125065c57c8a11ecc2b9ff59ff467d19117c3b4107aed1c325 +size 210747 diff --git a/images/3e63613d68d845a19fc8b41ad3244652.png b/images/3e63613d68d845a19fc8b41ad3244652.png deleted file mode 100644 index d081bab0aaa2146a0a26d2c6f61b1b43f307efca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3e63613d68d845a19fc8b41ad3244652.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8bf4020a4784ec82409761a8592a2a8348eca0eec618700e91e8a9a6f7d5077a -size 254832 diff --git a/images/3e687e0aa2ee48df85bebe035005fcc1.png b/images/3e687e0aa2ee48df85bebe035005fcc1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fbed84979b17102c82f48a3002956f494a03fe07 --- /dev/null +++ b/images/3e687e0aa2ee48df85bebe035005fcc1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:88797caab687bf077d14e0ae458b8a53df71f9876ab2ee3421457a5fedb088a2 +size 351286 diff --git a/images/3e9785cbe4304e83917e054de2182cd2.png b/images/3e9785cbe4304e83917e054de2182cd2.png deleted file mode 100644 index 5a6e77682f23e70a5e8dc88613c87562afb5b47c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3e9785cbe4304e83917e054de2182cd2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c257fab64457bce658e2b46225223570191b3640e19f9b5c5812d27da4d825f3 -size 383154 diff --git a/images/3ea4c55e94fd4c648b6dba82c72190ec.png b/images/3ea4c55e94fd4c648b6dba82c72190ec.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3d58fa12226232bd3642321af702ae03c0eafcc1 --- /dev/null +++ b/images/3ea4c55e94fd4c648b6dba82c72190ec.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0d6fe5db1d148f58e7a93441063a29b689612c44ff785705e90282ef14ba1f2f +size 33985 diff --git a/images/3ebb871e260a4e7486a72a35f9c8b05a.png b/images/3ebb871e260a4e7486a72a35f9c8b05a.png deleted file mode 100644 index 5ad34f3db2c69141b9c913be0dc0e9bc77c3c5b1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3ebb871e260a4e7486a72a35f9c8b05a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:97ccc6659429ba90edfe37dd0e8535a3bc500e700017e6bc2329b48a008bbfde -size 354593 diff --git a/images/3edb14400d8449ad834f18d83c1e9b35.png b/images/3edb14400d8449ad834f18d83c1e9b35.png deleted file mode 100644 index d4374bfb512cddcc0ceac6a31119f01cbc37a98d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3edb14400d8449ad834f18d83c1e9b35.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:28af3ea830c4bb9ea8bd6ee887ee36b932841c533141930d3049219e912fdeb0 -size 278812 diff --git a/images/3edbca7799794bb8b08a07b5a88ec398.png b/images/3edbca7799794bb8b08a07b5a88ec398.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..57134a11bd178c482b60cc1aa5e54a1d3a68a7c3 --- /dev/null +++ b/images/3edbca7799794bb8b08a07b5a88ec398.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3ef47a88ae0180540622069ee06b3f216682ef4fa2d0b57a2873e303b18f0b42 +size 66971 diff --git a/images/3ef2a1593c5f4255a09bfe7dd54f6333.png b/images/3ef2a1593c5f4255a09bfe7dd54f6333.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..60ccf296a7d6d746329cb29e6f0b235d582c7e00 --- /dev/null +++ b/images/3ef2a1593c5f4255a09bfe7dd54f6333.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c9a4b7e4f6f0e6b7d1a921f80dd6b99134d4e1b14651b3df911f541e410cb2d2 +size 378050 diff --git a/images/3f1f3942980548d682b738c10b509e9f.png b/images/3f1f3942980548d682b738c10b509e9f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e0daf903ca8a00d1bd8d209a34a817945cb42c10 --- /dev/null +++ b/images/3f1f3942980548d682b738c10b509e9f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:456589195d29bcac0c0900e8da6436857d66753e543246b51c1aa2ac5ec9ef82 +size 369966 diff --git a/images/3f3528ebe24745699a0fd2d95f4304d5.png b/images/3f3528ebe24745699a0fd2d95f4304d5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8cbcae4d80c79f9cc397f2d70feaa1b4bb765cbc --- /dev/null +++ b/images/3f3528ebe24745699a0fd2d95f4304d5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a7da941a21b6be67d760f473c6ab2c45b7528b15586fb5dfc1a81ee15f286a26 +size 318391 diff --git a/images/3f5998e0d948495b8967884d4f5c916e.png b/images/3f5998e0d948495b8967884d4f5c916e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..067c6f1084218fdd27da177950b58d787389eda0 --- /dev/null +++ b/images/3f5998e0d948495b8967884d4f5c916e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2216bd42860e50a8e35c88e39255ae81d10154b0a8eaff79c29a7c6dce616051 +size 103386 diff --git a/images/3f93e4b222c247edad14548c2f909aea.png b/images/3f93e4b222c247edad14548c2f909aea.png deleted file mode 100644 index bd2b0fa454530459f9fb330de5382e547ecdba37..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3f93e4b222c247edad14548c2f909aea.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4e2a02ac4d1463b7dc932e30c3a484fe0b3454f4a7227d7a8094bcc064889931 -size 445672 diff --git a/images/3ff4578b23e04e35b1d64a3834bd89d3.png b/images/3ff4578b23e04e35b1d64a3834bd89d3.png deleted file mode 100644 index 60c80be229ea05c9328e682984936ad1b022f849..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3ff4578b23e04e35b1d64a3834bd89d3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:574e3a84d6377ff52ac325c3bb32f2ab3eb188cb002c5a4ccba6a65a6b55a41c -size 353904 diff --git a/images/404af9fff4174a5bb3b6875ad03b3971.png b/images/404af9fff4174a5bb3b6875ad03b3971.png deleted file mode 100644 index 159fd4bdb4a138c9ee6616db3db889b8b3e89e1e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/404af9fff4174a5bb3b6875ad03b3971.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:68d045d8206d17c2450862a4da33d144d9ed4cb2369717c4d4fe355c8d13c4f2 -size 294812 diff --git a/images/4067c5c8ec5b48af90d5adc0414ef647.png b/images/4067c5c8ec5b48af90d5adc0414ef647.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de31d5e6c7db06e45867d5d7974db2ff102e59e5 --- /dev/null +++ b/images/4067c5c8ec5b48af90d5adc0414ef647.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f4e845057611cdd3cf40c9ea76a26efa91b6a44cc091f5d66244bdd11740a69d +size 80684 diff --git a/images/406a9b5a9f4a44cf86cf19abed227f86.png b/images/406a9b5a9f4a44cf86cf19abed227f86.png deleted file mode 100644 index 868717e9ed87f912413a0428b105035b62f61de2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/406a9b5a9f4a44cf86cf19abed227f86.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:604dabbda87ace87b0417ed26f9666f2c5dd15900289bf4d86817c75518ebbc2 -size 256083 diff --git a/images/407bdfbcd8a5408593636b86043f0381.png b/images/407bdfbcd8a5408593636b86043f0381.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2a9d33faf6484d33ae20bd640cfa92ca491319cc --- /dev/null +++ b/images/407bdfbcd8a5408593636b86043f0381.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:39803aedc09071901b74699268c7e19a23d1e5ccea7ff450d6653ef8e35a4ec1 +size 361233 diff --git a/images/4082dee61be34964ae4f53574d87d7b7.png b/images/4082dee61be34964ae4f53574d87d7b7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ee86ea8476a903571d8a0ab86b9ccf09601da4c --- /dev/null +++ b/images/4082dee61be34964ae4f53574d87d7b7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2930c358f52e35415878c326acc1670565ce1a155e4bfe7b4849d24a43e2fa10 +size 338433 diff --git a/images/41103319806c474c9868531ec240a15c.png b/images/41103319806c474c9868531ec240a15c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..309b1c095f8e5da518f39d881359e71436356a20 --- /dev/null +++ b/images/41103319806c474c9868531ec240a15c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bcd3d9a1ea78b935b9d59e80328dfb86816856cabc6243222fcb520c422d6082 +size 438003 diff --git a/images/413553a636974a308e39b5e0dd605d86.png b/images/413553a636974a308e39b5e0dd605d86.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..18ccd86b66bfbb8fa2f19e7a65cdbe008b8dd0d6 --- /dev/null +++ b/images/413553a636974a308e39b5e0dd605d86.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:47e7b7ececdcb331dfaa6c8f53a37d33ab30517b20a47a2195951a6c4777a238 +size 376322 diff --git a/images/416e7380a9a245aa98a65767733cb02f.png b/images/416e7380a9a245aa98a65767733cb02f.png deleted file mode 100644 index e743994c9db8ea51ff16890623f5a8ba16f21fbb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/416e7380a9a245aa98a65767733cb02f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7dcea390aaaf45a6a90a76dfe2b6851a3e1e0cfa7d1763a80eaab6475da43ece -size 265271 diff --git a/images/4173610f8eb848e28e5308cfb6022809.png b/images/4173610f8eb848e28e5308cfb6022809.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..06a0fd543ea21e4f5b59af30470573d2032cd63f --- /dev/null +++ b/images/4173610f8eb848e28e5308cfb6022809.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fb14382c6ad687d9c8ccb1d3eb4d54c471b39aa9cc75ef6a2aef1846724aca14 +size 488073 diff --git a/images/4190356da30b4b1c8ae5f0eb0490f43d.png b/images/4190356da30b4b1c8ae5f0eb0490f43d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f98ad3abf22da0c9635dc3e77fe4ced270e94a93 --- /dev/null +++ b/images/4190356da30b4b1c8ae5f0eb0490f43d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d43f5dd4d7310d56a4a821f0f94326f093026dc8dc9c0881a08cda8093606b5d +size 175999 diff --git a/images/41c3ee0da74a470db0f355e162312d66.png b/images/41c3ee0da74a470db0f355e162312d66.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b0d8308a5f7dde947ef585210919cd28ddcc48fc --- /dev/null +++ b/images/41c3ee0da74a470db0f355e162312d66.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:69c3233fd5e3f597d9f2baf3d0ebad6f25da871cfb4d851601a84ba6d3e99f70 +size 375921 diff --git a/images/41cdde98f7af424c8d89308c0485ce33.png b/images/41cdde98f7af424c8d89308c0485ce33.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cee307cbfdea753c1de39b159c6f4c0409b854c9 --- /dev/null +++ b/images/41cdde98f7af424c8d89308c0485ce33.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7d1aeea8401ebe3dfbabdf335744fa9f5ca77b1b0aec760402d902d6d9337a08 +size 237322 diff --git a/images/42188319de9b44afbc2c55248d1b8def.png b/images/42188319de9b44afbc2c55248d1b8def.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..206138c6b87c025a5b17b2b981bccd9afa1ae019 --- /dev/null +++ b/images/42188319de9b44afbc2c55248d1b8def.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:794c471b953497312fca34127fdee48bccf8f1332b50cd4da32275f16047145d +size 398243 diff --git a/images/422d6d00e74f4ef1a5bfc22e7884dce4.png b/images/422d6d00e74f4ef1a5bfc22e7884dce4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7291300247c0ac6ba126c6ee6acf4aad69bddcd5 --- /dev/null +++ b/images/422d6d00e74f4ef1a5bfc22e7884dce4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:07989f9fa5f34aa43e97524a26ecab9817e6890611a6423749ebe67fd6701018 +size 206169 diff --git a/images/423cd053fef840ef8f216ce52bbd7996.png b/images/423cd053fef840ef8f216ce52bbd7996.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..131a0021ce321dc0312a81ebcb0f86869b37a9fa --- /dev/null +++ b/images/423cd053fef840ef8f216ce52bbd7996.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d3450f48b461aaf9c99b252bd185add40c76d9691e22de5df48fc3c680f15d99 +size 430960 diff --git a/images/427c7e44029548ff897ce56defd5fee6.png b/images/427c7e44029548ff897ce56defd5fee6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a398de2df06cb918d19063bfa65753eedb88bb4f --- /dev/null +++ b/images/427c7e44029548ff897ce56defd5fee6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e5785410923aef26db94717ce0730f15afc6069e640fd84ab36ccf6107b92423 +size 363396 diff --git a/images/4288a9c5242044f0a396762ae3d34a5f.png b/images/4288a9c5242044f0a396762ae3d34a5f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f0284c48d72f6418b1bcf8b1553bd48d8a1dc1dc --- /dev/null +++ b/images/4288a9c5242044f0a396762ae3d34a5f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c02331ab1741dbd06608bcd4330d0146e24a8ecd7271ae28ca98144df7e0c914 +size 119211 diff --git a/images/428d8ac25f284a39bebc1db5f70ab7d4.png b/images/428d8ac25f284a39bebc1db5f70ab7d4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fb9a8b737a4ce126c13c6bbcbb97b0198d28abed --- /dev/null +++ b/images/428d8ac25f284a39bebc1db5f70ab7d4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b406737b15c752ceb77a90fc946d7c2c36ce3df5df3cff9486f7521f8b582a25 +size 193560 diff --git a/images/429fdc7cbecc4b1b8e6f379c5c490d1c.png b/images/429fdc7cbecc4b1b8e6f379c5c490d1c.png deleted file mode 100644 index 61aa5b646a5993d0af37bf790956e0bf66ce8401..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/429fdc7cbecc4b1b8e6f379c5c490d1c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:29fd80d653876b5a3060dad11195dfe98c101705a507a0e61db90d1c45802ae0 -size 235941 diff --git a/images/42bf934eb565418596ab1ab45d9d647d.png b/images/42bf934eb565418596ab1ab45d9d647d.png deleted file mode 100644 index d83010d3f5f811cf5b06694b453f2973ec86ab9d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/42bf934eb565418596ab1ab45d9d647d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:218b3f26a7ae10cde81663f24920f41fe05f906394d7180d15f63f2ec11a3579 -size 344991 diff --git a/images/42c0407be5354297b923b7f8c1f999ef.png b/images/42c0407be5354297b923b7f8c1f999ef.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5e27d5ebeb2a4220c049551f1368064bfeac72a8 --- /dev/null +++ b/images/42c0407be5354297b923b7f8c1f999ef.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0a13d27b0cbaa2bd24dc0465ad8af87994431ee3515539f6003cba96cd0ba5aa +size 426768 diff --git a/images/42d1b8ba417549cfb6e9bfe225b8bea8.png b/images/42d1b8ba417549cfb6e9bfe225b8bea8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c3b3fb51c602140275a4ad7b97f6e946f2e63839 --- /dev/null +++ b/images/42d1b8ba417549cfb6e9bfe225b8bea8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:455511163115a886d6e0e00b6a9eedc480aa7fcd621b0b4b33371d769d097750 +size 392910 diff --git a/images/42fae5440f03414fa91779892eb9561f.png b/images/42fae5440f03414fa91779892eb9561f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee7a35ad88b68bead9f4ab49a4589cb8fa7f154f --- /dev/null +++ b/images/42fae5440f03414fa91779892eb9561f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5b8dc8d794906efc482e200c6c6d0ca63ea77254ebdfbb66bcc347f4a0046704 +size 555127 diff --git a/images/43a525b9653248b5ac9d7ce710efa9b6.png b/images/43a525b9653248b5ac9d7ce710efa9b6.png deleted file mode 100644 index 8c1bae6662148c7c1c42fe9ca4773d520b4cc7b5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/43a525b9653248b5ac9d7ce710efa9b6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ac291d11efc13c4019a83db4cbb2880360e2fd995a7bab367b50fb0e45df092b -size 370438 diff --git a/images/43b723f7b9fd4dc49f77866842653255.png b/images/43b723f7b9fd4dc49f77866842653255.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aa60a1c8bf6f4e8875d6aba9ee14f2c2ab068833 --- /dev/null +++ b/images/43b723f7b9fd4dc49f77866842653255.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5b4330b4c378cf80c1584089629e1c71de8f204b1b5b89a6bc3c53a8dcef9934 +size 546586 diff --git a/images/43d7ff7e883b4a4fbfc6d4c52bd39fd9.png b/images/43d7ff7e883b4a4fbfc6d4c52bd39fd9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..214282e7b4afdd6d6dd0f4fa5619c9e25f984359 --- /dev/null +++ b/images/43d7ff7e883b4a4fbfc6d4c52bd39fd9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fdded618f5462b22fbbe1ede0bc5d77cd4a90ab1f6093cb7deb6737e1d8a6f28 +size 234654 diff --git a/images/43f1ce567d864f4384c12b9e47e17720.png b/images/43f1ce567d864f4384c12b9e47e17720.png deleted file mode 100644 index 6d9549ffcd5e51e6ce74f212e4d2d67d735c8e6c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/43f1ce567d864f4384c12b9e47e17720.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ad7339dd97a284d39f2eaadc944d05efd31283786eca42b258468803bc1daec5 -size 340114 diff --git a/images/43f577c3a4ad49d1b8b84085ae8db72b.png b/images/43f577c3a4ad49d1b8b84085ae8db72b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8cf3a46bd278913ce376332d65278a2628a029df --- /dev/null +++ b/images/43f577c3a4ad49d1b8b84085ae8db72b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2e54a69139a226566c9a266195a7974a1129b3e20b7b28f5e38ca0196c5f934e +size 68479 diff --git a/images/43f760750c164f109ae6b5de620319ce.png b/images/43f760750c164f109ae6b5de620319ce.png deleted file mode 100644 index 278816c7c0a9570dd9b509c4394a4c55ab1f377d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/43f760750c164f109ae6b5de620319ce.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c621f1f57276747eda11819571979a35634dff09a5f50593c6ce03f3fa93feb0 -size 192148 diff --git a/images/4421eaa477e84ae29ab944371e9c8449.png b/images/4421eaa477e84ae29ab944371e9c8449.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b7db6c483792ca3c74cce836a3633d63487d458e --- /dev/null +++ b/images/4421eaa477e84ae29ab944371e9c8449.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8a4c28f8ecd98a245e1bbe67e581c1090b8d4a1f20f5e76199559786f16deee3 +size 276789 diff --git a/images/44326a36988945da8d86ab839642978b.png b/images/44326a36988945da8d86ab839642978b.png deleted file mode 100644 index 6d3bec4255a00adae48726c6ed9ec67b364b85df..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/44326a36988945da8d86ab839642978b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7921744efe754814fce7f0cd5abb427e733b7df49af4ea49ff48967a5dfe2807 -size 326111 diff --git a/images/44371ae029654d6a8ba8c2bf90f81e94.png b/images/44371ae029654d6a8ba8c2bf90f81e94.png deleted file mode 100644 index d0ba1a9592c99ce81e7d05ddad95673c16e777ff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/44371ae029654d6a8ba8c2bf90f81e94.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f1705ab2106bc12922874b079b0ef98d6c90423f5ce1875a8747b17625ad3559 -size 378873 diff --git a/images/4444c39dad9844b5a533b902adc98ab0.png b/images/4444c39dad9844b5a533b902adc98ab0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8daaf1cd1d7d3d4e89f7ef65d19f43a757cb132e --- /dev/null +++ b/images/4444c39dad9844b5a533b902adc98ab0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b5a271b9a1da992e379d56796c54a50f58299e3d6a950bffcc7afdd5c40d20f0 +size 355203 diff --git a/images/444623c5058b4cd5ac5835c89be9e996.png b/images/444623c5058b4cd5ac5835c89be9e996.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4b7a99c5a9d2b38e3a8589a0a4227b8f3c803073 --- /dev/null +++ b/images/444623c5058b4cd5ac5835c89be9e996.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2730153dd60e6f01bcdfb3401c554f0b4d09e4408f71a90c3035e1cba53aec89 +size 184982 diff --git a/images/449ed5f5e4584e328c458ea476f4c6a7.png b/images/449ed5f5e4584e328c458ea476f4c6a7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d912c976365220adb3d82734e8331c61cc1657de --- /dev/null +++ b/images/449ed5f5e4584e328c458ea476f4c6a7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bb4ca220e326d75c0b037024da44a70de7a386c65dae465698c4fe9934c13613 +size 60535 diff --git a/images/44a05e60efbe4aee97253ac5b5fc532e.png b/images/44a05e60efbe4aee97253ac5b5fc532e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e99da85fa985159764269b83534ac6ed9ba012c2 --- /dev/null +++ b/images/44a05e60efbe4aee97253ac5b5fc532e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cdb7bb7d51132aa3630b3ed5f0532bd6081f92f1d9dadc356200d245ff9bf7a2 +size 387465 diff --git a/images/44a53fab0032452da4ed6d1b1ced3ba4.png b/images/44a53fab0032452da4ed6d1b1ced3ba4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c386e507fa8955c9202a14f8977373d53fda361b --- /dev/null +++ b/images/44a53fab0032452da4ed6d1b1ced3ba4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a9fd72e701ffbcd915239cc96c1ade704c0b22802f5787a4355e0b801a250902 +size 78892 diff --git a/images/44b2c15a4afa49f29c7ed4ab6250f1a1.png b/images/44b2c15a4afa49f29c7ed4ab6250f1a1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d8569a9a5817ab2032e5ba1cf4356e5b7cb5506d --- /dev/null +++ b/images/44b2c15a4afa49f29c7ed4ab6250f1a1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cb2c0db4c1940064c30243eccf64e34488fd35fb48d996fd5903e2dfc6cdaa38 +size 83374 diff --git a/images/44db1824cfb14d598ad5ba5bebec1a3f.png b/images/44db1824cfb14d598ad5ba5bebec1a3f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..12c6dae5ddb6ae7d69fb53842696f7bf123a4ea9 --- /dev/null +++ b/images/44db1824cfb14d598ad5ba5bebec1a3f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f08d19053c64aad8d5ee4879f40f5503e81bc90e912b9123674bfaa239289723 +size 424185 diff --git a/images/4546e12f6a334906838c765132dcc686.png b/images/4546e12f6a334906838c765132dcc686.png deleted file mode 100644 index 9c005a5a4d9965fae1ae0e2af858bc460dd9e313..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4546e12f6a334906838c765132dcc686.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1dc8ba02d884e2727695577e0e1df578b86de5ea135fbf9d6caafe451c6349c3 -size 358898 diff --git a/images/458c161da2b34da59f3c1d341edb4656.png b/images/458c161da2b34da59f3c1d341edb4656.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5302a0d9fafffdb5d90405ef8d5e6c9de2dd8907 --- /dev/null +++ b/images/458c161da2b34da59f3c1d341edb4656.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:71d07f75514e22720bdf143fe6a961e056083757e132ded44f8ea7bed81b74af +size 157684 diff --git a/images/45ac6cde3b874139856be9e258e143cf.png b/images/45ac6cde3b874139856be9e258e143cf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..37c8490cb1033708f634f709378811f164e80288 --- /dev/null +++ b/images/45ac6cde3b874139856be9e258e143cf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bda906e0271552034398fd2e24f13d4e13d0290eddbf9bc722297759a2aa337a +size 420150 diff --git a/images/45c0a5ff69eb43b58a8e002e0b90ab2e.png b/images/45c0a5ff69eb43b58a8e002e0b90ab2e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bddb575f22f283aabc5636502c9ea662db0764de --- /dev/null +++ b/images/45c0a5ff69eb43b58a8e002e0b90ab2e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:68e952cb5fd4b5c3f1f0122b6ce2bb992403299d43521a695625ecd883c86dd6 +size 333990 diff --git a/images/45f14f65d3984ec3af9139c2e542938f.png b/images/45f14f65d3984ec3af9139c2e542938f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed5a0ce9d11651169a800e69bd5ed2313d081378 --- /dev/null +++ b/images/45f14f65d3984ec3af9139c2e542938f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2b49b20034eb19f00800ba1565553d15b082602f770f6dbee9fb4cf02aa8efe7 +size 141456 diff --git a/images/46137ed618aa4ae697b29737ea14eea8.png b/images/46137ed618aa4ae697b29737ea14eea8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1d6a22c4667c93150234ff1d026243b8672cb14f --- /dev/null +++ b/images/46137ed618aa4ae697b29737ea14eea8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:df2a2454b9a6323585fbb8e4dbfa64ae5ecc7b568b2386730334697a3cea1429 +size 463446 diff --git a/images/4666d7547b4c440cb6e1091386e2b4f8.png b/images/4666d7547b4c440cb6e1091386e2b4f8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a441de86ff409050599a384359154e8103a68532 --- /dev/null +++ b/images/4666d7547b4c440cb6e1091386e2b4f8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f19a717d285f60da3e3b793960d66e4ebf025ac3059bb48dd527339559c406da +size 323966 diff --git a/images/46767689e8034919a75f3d79f02f9c9a.png b/images/46767689e8034919a75f3d79f02f9c9a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..449ac3297ada2385de1edf58049554b2ee026530 --- /dev/null +++ b/images/46767689e8034919a75f3d79f02f9c9a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6d3fc0ae8636956c778218956d3b46cf475d275fa1270665e1aae3e54cf90ae1 +size 383839 diff --git a/images/4697496268094a7cb10a5adfc792f2f4.png b/images/4697496268094a7cb10a5adfc792f2f4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..91063a726569945942ec3fe261ceeee846547655 --- /dev/null +++ b/images/4697496268094a7cb10a5adfc792f2f4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e58b21fcebbc097d5b4008bbad5b5e5e571c0d55fb769eb5a82b4ff3a13fcf5a +size 223874 diff --git a/images/46d72767dae8422c80b3e87d1c57fe21.png b/images/46d72767dae8422c80b3e87d1c57fe21.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6d551cc76190ff885507462849dd2b42ba8dd71e --- /dev/null +++ b/images/46d72767dae8422c80b3e87d1c57fe21.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c5591de18cd644f0f4fbe02b893553ca3f57f11680205dd9efc65a0e0c8551b9 +size 380486 diff --git a/images/46f70ffcddb94c8a97b747bc3d0ec43f.png b/images/46f70ffcddb94c8a97b747bc3d0ec43f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c65ec88eaa825a42c49bd02c0befd1aa8617e17f --- /dev/null +++ b/images/46f70ffcddb94c8a97b747bc3d0ec43f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:681ab2887bb94260b67913c24d32814101e48370c39c86d3b60aa1b07d9fc9f7 +size 365933 diff --git a/images/47095d0645aa41fb8f925236a7e90820.png b/images/47095d0645aa41fb8f925236a7e90820.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fd7f70394fc0c31eb9e90e0080b4e571551e6e5f --- /dev/null +++ b/images/47095d0645aa41fb8f925236a7e90820.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a4deb2e7686f3ddd03a0b0836b2b82cdcff86e4605d98d9379676dc0b2d03f9f +size 84037 diff --git a/images/470ad76fa1264b0db94d842afde198b5.png b/images/470ad76fa1264b0db94d842afde198b5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..42bebce2881adc28188e3a1356ac340f393b04d7 --- /dev/null +++ b/images/470ad76fa1264b0db94d842afde198b5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:79478dff52954f884dbda4f362eee4cbbd50ce2fafbacad954e8d2463fb08c2e +size 121919 diff --git a/images/472640617b6f469288ea3124a0d5176a.png b/images/472640617b6f469288ea3124a0d5176a.png deleted file mode 100644 index c7e95fff69617d00fff19dd0010499025c072da4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/472640617b6f469288ea3124a0d5176a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:46a398cf5b77a4e765056955514dbfc1dc46c605347f4d535fb4f96620835aea -size 346773 diff --git a/images/472b896a8cd44440b976919fbbec9514.png b/images/472b896a8cd44440b976919fbbec9514.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..91e0b28244b48bcd94520c87a7972f1eb5fbd291 --- /dev/null +++ b/images/472b896a8cd44440b976919fbbec9514.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ab1d958a1c3981f48f2038c13eb3623d74a9be97911b0044f6d49016e0311821 +size 90609 diff --git a/images/473e0f555c09404694766a7a7f24c1a3.png b/images/473e0f555c09404694766a7a7f24c1a3.png deleted file mode 100644 index 7b420f51750d6eee188519eef4ff402c7e911d04..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/473e0f555c09404694766a7a7f24c1a3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d739060570ff452099f76a2d529b63a47db18fced0c23fd8ced6067220cf7caa -size 368600 diff --git a/images/474db19f6ecf4b80b3999e3841c7152a.png b/images/474db19f6ecf4b80b3999e3841c7152a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ae1d40d3af1b296447cf1895886e76fea6c0136 --- /dev/null +++ b/images/474db19f6ecf4b80b3999e3841c7152a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2100d87f5e6975a2e6942c62c1708a25774cc677884cb95cf1ed58f821faa3bb +size 308054 diff --git a/images/47642da4e5fe4f5e894f3194826273ca.png b/images/47642da4e5fe4f5e894f3194826273ca.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c0026a198bb102f35ed0ffbe0c46d4740df6a27b --- /dev/null +++ b/images/47642da4e5fe4f5e894f3194826273ca.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fc5688c4d55627f986765362b399ca36d7bfbec3a4bce7c2d5afe7fac7da7adb +size 476869 diff --git a/images/477a2662b5044b5f808d8b00ff526827.png b/images/477a2662b5044b5f808d8b00ff526827.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c885d2ed9c175ca849a3ee58aa35a0b57f65714c --- /dev/null +++ b/images/477a2662b5044b5f808d8b00ff526827.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6d2b27c1425a4252442e38521cd6fde5b639d9ed78005d9380b18facaab847bf +size 103126 diff --git a/images/4785d5e7b3c64b0d85899373083fe74e.png b/images/4785d5e7b3c64b0d85899373083fe74e.png deleted file mode 100644 index 9a16755807d1f1756a062b9626b2e97634152ca7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4785d5e7b3c64b0d85899373083fe74e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a6eb84b335be68e35176ed5e2206bec2112ca7ee3b22c8af4c1dadaceb0e1de7 -size 285573 diff --git a/images/47a8fca5ffdd42bf96748a59d0e4bac5.png b/images/47a8fca5ffdd42bf96748a59d0e4bac5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fd5942e1dc32cb3c815dff077ba3c9178bbc58c5 --- /dev/null +++ b/images/47a8fca5ffdd42bf96748a59d0e4bac5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:134b1f90b3e87c615cc7f29efb7542637c58702f80fc3edf42d6544c1dabb6dd +size 89838 diff --git a/images/481393ab14a04f7ab6b59dfc52f210cb.png b/images/481393ab14a04f7ab6b59dfc52f210cb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0c88ff1b7f3f4f024d400d3017e1eedf418dae09 --- /dev/null +++ b/images/481393ab14a04f7ab6b59dfc52f210cb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1b3781be55f10d0c8b1ffbff67127328c12bbdee3160b0bddcf79264256703cf +size 183476 diff --git a/images/48731b5e11b148cdb095d2fec7e4faa3.png b/images/48731b5e11b148cdb095d2fec7e4faa3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6198bdbc506098a6ae4610a35d35eb0415079b77 --- /dev/null +++ b/images/48731b5e11b148cdb095d2fec7e4faa3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1d108d6ce6d2bd08715e7dc2d5198c6cf8412c01ea7d7c4ba5093de4933be783 +size 294610 diff --git a/images/4880761891c2485bb2892f118afaa5ce.png b/images/4880761891c2485bb2892f118afaa5ce.png deleted file mode 100644 index a0d594e48ac4f1267f2264581f380358536a451b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4880761891c2485bb2892f118afaa5ce.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:878e7d950bfcf43c14105c0e82cbc344cda918782e92836c9e49d37457690306 -size 460674 diff --git a/images/48c3a1edbaad484fb771940c47a93cf8.png b/images/48c3a1edbaad484fb771940c47a93cf8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e582c0ca2e5d4646ea9f7f41a8e7a6a99ddbf60 --- /dev/null +++ b/images/48c3a1edbaad484fb771940c47a93cf8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5583d9842156febded01b503c24851d62a8f34c2f5f2e9cdc78d49b30cb6984b +size 523984 diff --git a/images/48cfe9cdcb4642f2bfa6073c39906981.png b/images/48cfe9cdcb4642f2bfa6073c39906981.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a2a8ea998a8990dc16d08572149a7c1ed1ca6b7 --- /dev/null +++ b/images/48cfe9cdcb4642f2bfa6073c39906981.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:30025bcff07d93313f1be34914794cfa297b0acc083008af13fbbf160cdfc6f9 +size 197290 diff --git a/images/48d2f6d0f81943b1a24e20d34249aabf.png b/images/48d2f6d0f81943b1a24e20d34249aabf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..59bb04ca2658c716ffa6c69eb379be6806f34af0 --- /dev/null +++ b/images/48d2f6d0f81943b1a24e20d34249aabf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5d9846710df33d559b1afabef3f1ebf50d7c741f0f58cedbac5828360a5b9a44 +size 378118 diff --git a/images/490904ab69e443f59fcc591e9f36652e.png b/images/490904ab69e443f59fcc591e9f36652e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1bf7190e35bb07693bd91a6c9ef455962648bea2 --- /dev/null +++ b/images/490904ab69e443f59fcc591e9f36652e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9c812c6e1540b6fa933d95d531429f3378220910f4674a46b19193e955fdbb5d +size 307868 diff --git a/images/49358bb5203f4f3f9a3b993c752952bb.png b/images/49358bb5203f4f3f9a3b993c752952bb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2c75997f403e3538d64b5aa881320ffa3b427520 --- /dev/null +++ b/images/49358bb5203f4f3f9a3b993c752952bb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7f0ff81b8d109800c1834719848fe446b6e10a382e1fd6bd21ba39ebb818f6cc +size 379291 diff --git a/images/494c5ac8d4e740d4a096f0d0dd80dda9.png b/images/494c5ac8d4e740d4a096f0d0dd80dda9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9e56abb4808a227e12ab769467695d9f57a3aa88 --- /dev/null +++ b/images/494c5ac8d4e740d4a096f0d0dd80dda9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3e3af103ed8dd63a683cc566228c50bfbd8eb209481c1aec87efb318449332d4 +size 295049 diff --git a/images/494cfac4602a49ff8272f8e08627c81b.png b/images/494cfac4602a49ff8272f8e08627c81b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2a952b36e79a7ef690f6ed6ac427983c0c44a199 --- /dev/null +++ b/images/494cfac4602a49ff8272f8e08627c81b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6ac8e025db0ef61e6283b959c6f8ca70cc7188dd44cde96b19a45e6d1633c18d +size 288112 diff --git a/images/4957b4297495419ba1a9ddeb70e70d26.png b/images/4957b4297495419ba1a9ddeb70e70d26.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3bd04c80c2d42f5c1ac2fb0b7b5e30168efb3b13 --- /dev/null +++ b/images/4957b4297495419ba1a9ddeb70e70d26.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0d7f76cd94265b3409998229fc5998edcb43bddd3e4cf85304d937ef1ba9aeee +size 337643 diff --git a/images/496a37631d4d41e69d3c103741b7a79d.png b/images/496a37631d4d41e69d3c103741b7a79d.png deleted file mode 100644 index 022017db190233fe6016ef8666ff33e331b346bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/496a37631d4d41e69d3c103741b7a79d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2d8b50b123db79567e075b5622e4b7e86f57fbb62fe096e41134dcfa91ff5415 -size 343309 diff --git a/images/498becc889be4a35b8531e69f27d61fe.png b/images/498becc889be4a35b8531e69f27d61fe.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d446ee83712fc65577de7ab98c9322de7992bccb --- /dev/null +++ b/images/498becc889be4a35b8531e69f27d61fe.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:38dd335d82060c141dcf4d9324a9a6ef00d6560c613610f49fe4aeb77329d64b +size 338024 diff --git a/images/49936ec140a84fb697709aef5c887f58.png b/images/49936ec140a84fb697709aef5c887f58.png deleted file mode 100644 index 3858bd85c200cea9778c961125289fd6bf0c24cb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/49936ec140a84fb697709aef5c887f58.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0e71b3172c9c682c32c796ab5e2bb72dd3129c5e83c9993303c99ff176137ab4 -size 317316 diff --git a/images/499b5deee9394d4996478e863744254f.png b/images/499b5deee9394d4996478e863744254f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..899c095a4b3f467567b005f979deb53084634301 --- /dev/null +++ b/images/499b5deee9394d4996478e863744254f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c93ee80d820f51ab0f41f4cecda21d268a2fb261a235ae22b9a96aa1bc76c51c +size 328066 diff --git a/images/49c7fa38ff254d908feda753aa1102b1.png b/images/49c7fa38ff254d908feda753aa1102b1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3aadb7b7fad0f8c984cf034be6b40add8335a939 --- /dev/null +++ b/images/49c7fa38ff254d908feda753aa1102b1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4f2cdcc3525d5148de2bbc1e290129de44b316202aa9aad913c2d7f45b477f6d +size 177786 diff --git a/images/4a42191e542649d788f709e2dacb4b78.png b/images/4a42191e542649d788f709e2dacb4b78.png deleted file mode 100644 index 15e670826b77282fd2e2f4a2f997d49ee188c22c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4a42191e542649d788f709e2dacb4b78.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:647a56340cfb39e35523baca80647bf6f9693b176793f3fbb3cf68d34900c6e4 -size 381376 diff --git a/images/4a7c70c8aea34b94921c32a12b9f3e71.png b/images/4a7c70c8aea34b94921c32a12b9f3e71.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..601c5d94d01e295677561b6a65d718f3816cd5b9 --- /dev/null +++ b/images/4a7c70c8aea34b94921c32a12b9f3e71.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f3def254bc8bd39acce0629da3f1b9f1ea5ff230f7c52d9eee8819bedf0aefd7 +size 411335 diff --git a/images/4acd7bc2521f452b9492a0a4fd2cb2ed.png b/images/4acd7bc2521f452b9492a0a4fd2cb2ed.png deleted file mode 100644 index be7cf14a8717ae50025e0e91aabc1a956e1e2b76..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4acd7bc2521f452b9492a0a4fd2cb2ed.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3f1d349c3c6febd8a815910b5fb7bdb98fe1bcb67f025481c81dbdca6abeaa46 -size 332646 diff --git a/images/4af52ab13e794084bd4d58e7ae1e880d.png b/images/4af52ab13e794084bd4d58e7ae1e880d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b21d05f138ffd0973d834ce91efd674b362d3de1 --- /dev/null +++ b/images/4af52ab13e794084bd4d58e7ae1e880d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5f40d9e553327ae03bd42163316d8d256295cf89cd883cfb486b4e6e96c15815 +size 92443 diff --git a/images/4b27fcee7bb240fa958488f74b78dc2e.png b/images/4b27fcee7bb240fa958488f74b78dc2e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..537fb15b7437bc36904280020a5e8e1257e8dd3f --- /dev/null +++ b/images/4b27fcee7bb240fa958488f74b78dc2e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8cf19b5eaea09f86faacaa48063ff7bc55eb5cff32394111a769eccb4e7287d5 +size 73199 diff --git a/images/4b3c9794689f44ae9606156165c66c18.png b/images/4b3c9794689f44ae9606156165c66c18.png deleted file mode 100644 index 13991e3a7d8e87cc8776a8b44a5e8f277a403800..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4b3c9794689f44ae9606156165c66c18.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cf992d8c94a3b510d7e6289f25883a00fb7ec6ca05398f3a4925da772ad3f935 -size 358414 diff --git a/images/4b4841abba80481a9cc6c987fef7a6c6.png b/images/4b4841abba80481a9cc6c987fef7a6c6.png deleted file mode 100644 index 233a644950b5d4f48a50b0f48bab71e186d3fafe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4b4841abba80481a9cc6c987fef7a6c6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5124cdd1d2d22fa135e3d278508f2ec3a040bc739b7f6a5fe2aeb26c16e4f7bf -size 509806 diff --git a/images/4b60ea1352c14f32a7a81ad3bb2d626f.png b/images/4b60ea1352c14f32a7a81ad3bb2d626f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fd822e244133b3a63b38a3d059b7caa2b83d2590 --- /dev/null +++ b/images/4b60ea1352c14f32a7a81ad3bb2d626f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b1f91111e942d114e14bf8f441d13bf78597e6ec7ae1ebced90e77ff53a111ac +size 250985 diff --git a/images/4b853a54e0b24e5091a15a639b734812.png b/images/4b853a54e0b24e5091a15a639b734812.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd46a559aed3cf49df26020f8e7fd591082c211e --- /dev/null +++ b/images/4b853a54e0b24e5091a15a639b734812.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ab3bd9721f4349720c7d7d15dbcedd0cc0d2e066d66ea92c7a10948d415f20e9 +size 358617 diff --git a/images/4bc00795f90847529e5e297946ea3e4d.png b/images/4bc00795f90847529e5e297946ea3e4d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f69c8580ae809b1d05b255aede2f7929f7fbccb --- /dev/null +++ b/images/4bc00795f90847529e5e297946ea3e4d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6bb93c80ce4834b9c2d41d03d01e1e845414f28f6ad66658a86c4046336c7190 +size 362780 diff --git a/images/4bc833973a0b4a29a1275a738b2280ef.png b/images/4bc833973a0b4a29a1275a738b2280ef.png deleted file mode 100644 index a17552f15353b9073e6587df0aead57df3e376ab..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4bc833973a0b4a29a1275a738b2280ef.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:92c27855497e287b35e3330bf74a2022074aa697041b9ac3b0fd07109a7df363 -size 415477 diff --git a/images/4c1e1058827042d193050d2514b0461c.png b/images/4c1e1058827042d193050d2514b0461c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac98b6bdd16e85f71cc7fdb50ec4041dd8f8178c --- /dev/null +++ b/images/4c1e1058827042d193050d2514b0461c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:87306a618deb749de6f4b22ed4c8b14ba755a90b90adc45b516d10957d0b9050 +size 272950 diff --git a/images/4c306d76afd140eda843b350f0255385.png b/images/4c306d76afd140eda843b350f0255385.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..816ceb56517fb08328c91d0bce28e515a6cb33d4 --- /dev/null +++ b/images/4c306d76afd140eda843b350f0255385.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a9c31831d687ce7f8578c0d75d77eebaa7e13fc095f7a1c17024f979f4f9b355 +size 346403 diff --git a/images/4c454e3abc3542db87e2bb1cff14e2b6.png b/images/4c454e3abc3542db87e2bb1cff14e2b6.png deleted file mode 100644 index ea35cbbbc28a7f3306b28442c38e1a24ebb16008..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4c454e3abc3542db87e2bb1cff14e2b6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ce6088c871f109e0f0b4ac57e7f256dd228b0d11e6100dfb31d169f081f43a7d -size 380524 diff --git a/images/4c7bdfec09a84362b4e124e7bd666aa7.png b/images/4c7bdfec09a84362b4e124e7bd666aa7.png deleted file mode 100644 index 1bffb64b79cd7d614db1545b755254c678f8075f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4c7bdfec09a84362b4e124e7bd666aa7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a8babb7232e38dac5df1a4cbfd49d73300b87ce1f67b18bfce04b640509a09c4 -size 289227 diff --git a/images/4cd58223df784ecb829f9e0ecf13a22e.png b/images/4cd58223df784ecb829f9e0ecf13a22e.png deleted file mode 100644 index 7922ad1312d986667e747e9b4415ae37e8ce40bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4cd58223df784ecb829f9e0ecf13a22e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:537d21031c65a95dded33038d2befcffab60748a77869e15350992ff9ddb9c4f -size 357224 diff --git a/images/4d11c3134c65475a91c4513d10bc416c.png b/images/4d11c3134c65475a91c4513d10bc416c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d65f9ff2bb2bf66eba9bb12cd63c29f566be463 --- /dev/null +++ b/images/4d11c3134c65475a91c4513d10bc416c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3f1336130602f53f407648f20c6467bf72e2aecd063d3042f78941945ba273ff +size 87972 diff --git a/images/4d13f32f80d34d4e9b2ee11edb0c619b.png b/images/4d13f32f80d34d4e9b2ee11edb0c619b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3a187ceebce035b0fd5857d770c7cdbab5bde19c --- /dev/null +++ b/images/4d13f32f80d34d4e9b2ee11edb0c619b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d018fd583ab76489f68beb5c23c8fd0fe39e3782d4bb4d249644a11b9d968327 +size 376330 diff --git a/images/4d3b315140324ebda0c46ba9b81ac4c6.png b/images/4d3b315140324ebda0c46ba9b81ac4c6.png deleted file mode 100644 index f1e1618847f661daf12461a6b80d16210b44fe87..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4d3b315140324ebda0c46ba9b81ac4c6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:48b96a51b3bd2f82937d996eb6189f86376bf3dc4b7084c5e898db0190becba0 -size 293465 diff --git a/images/4d6c9de8e3c54ac691f11c75ba0df83e.png b/images/4d6c9de8e3c54ac691f11c75ba0df83e.png deleted file mode 100644 index 4038b7f23e873af898902ab9e0e923891ccc128a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4d6c9de8e3c54ac691f11c75ba0df83e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:47d700e6858ad098068f333fb3acf1e021590204f1c768fc22fff38f4d1323ca -size 400532 diff --git a/images/4d6d713841f241079ae66b36c736b45d.png b/images/4d6d713841f241079ae66b36c736b45d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..19ead72250dc39d872d30dac33d71ed8a9bcb556 --- /dev/null +++ b/images/4d6d713841f241079ae66b36c736b45d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b6dfbc8c2d47e22c4bcd4659f62e459b9b355b2ac7f73295df9d00b89b479bc9 +size 296882 diff --git a/images/4d9b279f47da47b5ac1c6db1654c0157.png b/images/4d9b279f47da47b5ac1c6db1654c0157.png deleted file mode 100644 index 73bd5734c18ea887ca31cfd989b5fd55bd15ef27..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4d9b279f47da47b5ac1c6db1654c0157.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ce51cca0eb25d48b79a3f8d123111809c29d291bd77d3a18d99dcbc2cf9804e1 -size 355231 diff --git a/images/4db30fa7aebc4efdaf9fc40eba70b0b3.png b/images/4db30fa7aebc4efdaf9fc40eba70b0b3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bda1949f2feeb23dc54ad5066871f569c6e7ab9c --- /dev/null +++ b/images/4db30fa7aebc4efdaf9fc40eba70b0b3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e70c368a5199d42dce2c9d8251dc04f8bd70c0fd9f85192a669996af5fd7a3ee +size 387431 diff --git a/images/4dc52bcf21864d3eb029d739421a7fd5.png b/images/4dc52bcf21864d3eb029d739421a7fd5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..54c84fc5085ac025f189ce201a8a4cbab114c285 --- /dev/null +++ b/images/4dc52bcf21864d3eb029d739421a7fd5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8dc9fc718729e0275fc22411adf277da54ae784513dfca73579964b586504b37 +size 320891 diff --git a/images/4dc701ba62b54ae29b0fe3f5842838aa.png b/images/4dc701ba62b54ae29b0fe3f5842838aa.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e88f4b7f80263a260a132e1989eeb21a472bcab6 --- /dev/null +++ b/images/4dc701ba62b54ae29b0fe3f5842838aa.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b9e3bbffc5d3bfd872faa146b3fb9e683c64bc9a34c61c763f0df22a88aafa31 +size 23228 diff --git a/images/4e27c7c164a2449ea8322cf82bac345e.png b/images/4e27c7c164a2449ea8322cf82bac345e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a8e43550ce2086775672a3bd992b114156ab7a69 --- /dev/null +++ b/images/4e27c7c164a2449ea8322cf82bac345e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:755cf1cdca76a9c6cc81e3331266bdbe91583575035d492c2c04e5d9adffd5a6 +size 458574 diff --git a/images/4ea3ab56ed564539aa40ce38a0295796.png b/images/4ea3ab56ed564539aa40ce38a0295796.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3fdecb58a6416d810a2ea6b70075e90f2235ec46 --- /dev/null +++ b/images/4ea3ab56ed564539aa40ce38a0295796.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a39481b07fd17e30581e3dfa70bc489519c9daa60a21e4f6e1ca2aaf69a95c25 +size 459380 diff --git a/images/4ecdf19710c142a285360aaab999b5c3.png b/images/4ecdf19710c142a285360aaab999b5c3.png deleted file mode 100644 index 83ac9dfc2c4a655cb54ae10ba60d024730d3b12c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4ecdf19710c142a285360aaab999b5c3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2c836e10bf0af49d02ccc3990023c26c5449fa3808ec2a38e1d98d42661f5f2b -size 419893 diff --git a/images/4ee706f8028042e38cb44ee141ce48ca.png b/images/4ee706f8028042e38cb44ee141ce48ca.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2054ae2b0a11874df844cee72dc954f041555042 --- /dev/null +++ b/images/4ee706f8028042e38cb44ee141ce48ca.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:532cf9466997efe79ed64d2075c1c7a42683aa7a0f6e5366563da2b4bbf54b2a +size 364818 diff --git a/images/4f61a04a046241f196fabdb8984cefc2.png b/images/4f61a04a046241f196fabdb8984cefc2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b31dd04b4e3f198f91c8091f7fbe4b010c0f5b4 --- /dev/null +++ b/images/4f61a04a046241f196fabdb8984cefc2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d5cb868d2922e78535c90ed94707aa85701634eb5bb1108e35dc41f10b924e97 +size 364571 diff --git a/images/4fc5434defd640ef85d96622946a530f.png b/images/4fc5434defd640ef85d96622946a530f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b46283614451eada0c5abf042f6739440b97b117 --- /dev/null +++ b/images/4fc5434defd640ef85d96622946a530f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:11cb4d024c148caef1a6c3ec3b3835b77bbd81024db89db526ef8a72322a0798 +size 171896 diff --git a/images/5081d6d1b43443f1b080d7064e97dd3a.png b/images/5081d6d1b43443f1b080d7064e97dd3a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7e0e7f1e2a1f51c2b529ae8e200a8888e1e6243b --- /dev/null +++ b/images/5081d6d1b43443f1b080d7064e97dd3a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3188101e700d1c3eab5c4156cfd07e4d18d5bd34feb57bce34f6078831383196 +size 113631 diff --git a/images/5084d162ffdc4eb69127adc7d836913f.png b/images/5084d162ffdc4eb69127adc7d836913f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ef3e6983d859c2af9728d313260ecb320caf5749 --- /dev/null +++ b/images/5084d162ffdc4eb69127adc7d836913f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ad4391903ff02150369f48dc6e33bfb290c683197c9e9617721989538a9fa1c5 +size 379249 diff --git a/images/5110ef151d8e41ef84a4553fa12a08dc.png b/images/5110ef151d8e41ef84a4553fa12a08dc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..672281d801df969a5b216767dcda6e4556241d8f --- /dev/null +++ b/images/5110ef151d8e41ef84a4553fa12a08dc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:704a43b5c83803ff60c57ac61f4c55067fda6aa8f3bf83fb104932c32fb14de1 +size 383296 diff --git a/images/51334f5e7a4a422a96c7c5b90cb04ae4.png b/images/51334f5e7a4a422a96c7c5b90cb04ae4.png deleted file mode 100644 index 2586875bc9b0c4ddbc7ef9da39ec948eb2db7bd6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/51334f5e7a4a422a96c7c5b90cb04ae4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:50f013ec77a4ef83110dcbb346fa50c19b76bc9a65f8f8bdc42eeb30b2a4d468 -size 418048 diff --git a/images/513db7ead1aa48a3b0ab1c09b647ff26.png b/images/513db7ead1aa48a3b0ab1c09b647ff26.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d474665946e58052becfac8fbb3e9a39150a8340 --- /dev/null +++ b/images/513db7ead1aa48a3b0ab1c09b647ff26.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:33f12cc9b461a8536960a6697552405d76c2d1c1a8fb1bc8714f26f4be3398bd +size 379701 diff --git a/images/514899a0330b49678729ee9d119960f2.png b/images/514899a0330b49678729ee9d119960f2.png deleted file mode 100644 index daa73ba9c6f38dc34ee51e0634540c637b95d73d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/514899a0330b49678729ee9d119960f2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b67802ac1ce0c6cffe457efbd56f4941aec7dda931d1df62c607edfeb1c38b4e -size 485523 diff --git a/images/516674484dd04f5db7120810d13350dc.png b/images/516674484dd04f5db7120810d13350dc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cdcf5b3f33e0fec044fe4ae3afc39feda44a1615 --- /dev/null +++ b/images/516674484dd04f5db7120810d13350dc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d112abc6f656cb614b099db62adc8e296fec8ca12478a7d1b2b7f0c948ebe486 +size 337505 diff --git a/images/516dc85a6bf942648e785cbd7a4b36fc.png b/images/516dc85a6bf942648e785cbd7a4b36fc.png deleted file mode 100644 index c7054dbf75d04ed4a72ab57549ef6202f6bacf1d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/516dc85a6bf942648e785cbd7a4b36fc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a01a34cf073084d0b0645a65b6c9eb5419177271f5611fef5b1c392500c6a7d1 -size 309615 diff --git a/images/5198fd62edd2494a97624f9ae1c718ff.png b/images/5198fd62edd2494a97624f9ae1c718ff.png deleted file mode 100644 index b2d8d32ffdd15873d32c6bea89b81dbbf51a152e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5198fd62edd2494a97624f9ae1c718ff.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b3c502978b7d8c39a9d15bda3f49eabbaf6501d844f45856c4ab16892ac514e0 -size 303135 diff --git a/images/51a35c7dea264d8d8b6695d09480fdcd.png b/images/51a35c7dea264d8d8b6695d09480fdcd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d2d064f6f66869089e651f2de0b581081f290f7f --- /dev/null +++ b/images/51a35c7dea264d8d8b6695d09480fdcd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9a6079a588a4c115f1003042c8f2fdb1364be625caa8efab246c25108b665500 +size 91438 diff --git a/images/51bc5e74bcec440aa249261ea403ace3.png b/images/51bc5e74bcec440aa249261ea403ace3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ea216f2977659fe87f516e9e42308ff509f64f42 --- /dev/null +++ b/images/51bc5e74bcec440aa249261ea403ace3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e926855941fb6c037489c1ab39de29a431456e4da31dab46021b6e3310302508 +size 149148 diff --git a/images/51d69d196db143aaa3d21d77f5ccb8f5.png b/images/51d69d196db143aaa3d21d77f5ccb8f5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9b280baa1c1391ec800ad7bae7a85fc1b1c4afcd --- /dev/null +++ b/images/51d69d196db143aaa3d21d77f5ccb8f5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:06fdd5596b5e23b0d70816e2765bb8af62f43392b3cbd17b8b7a1cdf30b2e38b +size 99411 diff --git a/images/51f088f0f575462aa43745f5aa2b4a6d.png b/images/51f088f0f575462aa43745f5aa2b4a6d.png deleted file mode 100644 index a441a47bf6ed6d6f5dcb50526810fb96da95abc4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/51f088f0f575462aa43745f5aa2b4a6d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:66cf64289d4c1f863af38408cf0a0570ea4a09f98f2aaf3df30b11d413d15a5b -size 184374 diff --git a/images/51f4889917e64b0db083031c9d4ad990.png b/images/51f4889917e64b0db083031c9d4ad990.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c01ab6ce0c5adad5c98a65fbc6601b3020e4d4b --- /dev/null +++ b/images/51f4889917e64b0db083031c9d4ad990.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e6de95de4fefb26868b5df17feeb9d30771028b397492cb8772e0dd274a49d1c +size 485212 diff --git a/images/5208bd9869de4546a223e8a7c7e8dc4e.png b/images/5208bd9869de4546a223e8a7c7e8dc4e.png deleted file mode 100644 index 59b332c93d3cbfb1b7577d0c6ce137737a1337ad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5208bd9869de4546a223e8a7c7e8dc4e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fd1c31e5eff4bfe77a28c1a693077df35b3700c911c008ac93275af9c389a15e -size 476038 diff --git a/images/524cb0827f464fdabdfa7d611ac73dcf.png b/images/524cb0827f464fdabdfa7d611ac73dcf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..26a813883e510d13c57b44e9b4383db5ec2d49be --- /dev/null +++ b/images/524cb0827f464fdabdfa7d611ac73dcf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2447c67f468fc65d110377f08ab53a441771b2ba444ff478995fc8dfb2ecddd3 +size 385889 diff --git a/images/5284e37fe04e44a7aa8bd8e0a53d0b70.png b/images/5284e37fe04e44a7aa8bd8e0a53d0b70.png deleted file mode 100644 index f4baf0a78ce33d2b903cc804168fe297861e78d2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5284e37fe04e44a7aa8bd8e0a53d0b70.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:505028457d121f6f4c9171301d460ee806d0f78b8d74f6d02b09de2519c09310 -size 337773 diff --git a/images/52992c14b73e4898aae593669ceb73e0.png b/images/52992c14b73e4898aae593669ceb73e0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b0049afb36300bca3c92dee53c3431f3fb4269b3 --- /dev/null +++ b/images/52992c14b73e4898aae593669ceb73e0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ffd313ae0592c9ce66cf9ee9abe570c3e609e1b8d403149b50a433a322349b50 +size 80131 diff --git a/images/529e89e617ba4f58bfc1dce2845f6969.png b/images/529e89e617ba4f58bfc1dce2845f6969.png deleted file mode 100644 index 81c3a8c23b343b199ef0ad7ac20334e5112a4936..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/529e89e617ba4f58bfc1dce2845f6969.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f35bb98ccb4b7f7b491616a5dd913817e28d609a939c8af20447a64f0fa3bba0 -size 339799 diff --git a/images/532557b0995f4ed9a099bb2bcb42ae7d.png b/images/532557b0995f4ed9a099bb2bcb42ae7d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..926419d8425f15fa23197679d18629f8102221f5 --- /dev/null +++ b/images/532557b0995f4ed9a099bb2bcb42ae7d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b1cdb6f1ab870558f397440a7c96a02b013155a6de0643cb7b202cda2c979411 +size 415935 diff --git a/images/532b62a271dc4e678b6379936ebf2562.png b/images/532b62a271dc4e678b6379936ebf2562.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9dbbc24a0a7760a84d00cf2cb9d5dbf20c683106 --- /dev/null +++ b/images/532b62a271dc4e678b6379936ebf2562.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:47ed1914b7720adcf515c7312f95be920f9f8ddc0f59c9c4706d4bb6dbcf9414 +size 345310 diff --git a/images/538aa9f74b2a4fd090be5906b2f124c2.png b/images/538aa9f74b2a4fd090be5906b2f124c2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8dcc149aa1c4f13dd0a54c943713c868f4dcdaaf --- /dev/null +++ b/images/538aa9f74b2a4fd090be5906b2f124c2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ad1e15ae0691ce87a23a94f2511510baaafddd48aa96299e5016d81d710804f5 +size 276844 diff --git a/images/53c9da9fad2f459a8de88c6ab1d4fbc6.png b/images/53c9da9fad2f459a8de88c6ab1d4fbc6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d065dd78cc29549c6fb41a54d8d9d192c5dc550c --- /dev/null +++ b/images/53c9da9fad2f459a8de88c6ab1d4fbc6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e970fd5724969f38d147a91de7f8c948117062ff5d7044c6c833428871b89e65 +size 455855 diff --git a/images/53decafa77474291b96bff76fdc9b32b.png b/images/53decafa77474291b96bff76fdc9b32b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..591c7c82a31a32515c0aa54e624b81e77ebbb54e --- /dev/null +++ b/images/53decafa77474291b96bff76fdc9b32b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0555066a7519c9587d290fe2d2824fc29b133fe0cd3e9450221665e8bf4e63ba +size 387419 diff --git a/images/5420b759fa604f03a49fb30f5e76a5a3.png b/images/5420b759fa604f03a49fb30f5e76a5a3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7bad44e36bc61c8f2935a6a45acb59aeb07a6753 --- /dev/null +++ b/images/5420b759fa604f03a49fb30f5e76a5a3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5a5d46f65e921bc5e1de91bc74d25b4e554d49dc7e86d3ad7e097b26475e1aa3 +size 202677 diff --git a/images/5452d02343dd47a1bf81ba459a68fb15.png b/images/5452d02343dd47a1bf81ba459a68fb15.png deleted file mode 100644 index 9426bd45539a88131d302912da7040b0637cd269..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5452d02343dd47a1bf81ba459a68fb15.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:28952e5a1e707fb7ee79e545118e28c3a780eeb9bf72f2bdf8ac5efcfa8da511 -size 302252 diff --git a/images/5460f762769140d3989be8f46b3fd627.png b/images/5460f762769140d3989be8f46b3fd627.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..33960466d6f3bf6acd66f98d14061190ec72fa3f --- /dev/null +++ b/images/5460f762769140d3989be8f46b3fd627.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5f00a5d707079de1b1dcb795407f6911f7a930e2fbe06e0b3bd47d7f10e79e48 +size 341472 diff --git a/images/54ba1071c23a4af2a0c6492f7d98a6c2.png b/images/54ba1071c23a4af2a0c6492f7d98a6c2.png deleted file mode 100644 index 84cae83d85e8a537d19f74e8ceba5352a48504bc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/54ba1071c23a4af2a0c6492f7d98a6c2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:30998fd86ac979bbb2916b4bd68d2cbd3b421e12bf3a7d723c6eb1a54bfbc81f -size 278212 diff --git a/images/54cb72cee08f4ab4ae8c52ad972e7e80.png b/images/54cb72cee08f4ab4ae8c52ad972e7e80.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..486f7ef472013d36daa1374e5c25c64fa34ec7a2 --- /dev/null +++ b/images/54cb72cee08f4ab4ae8c52ad972e7e80.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f55609c0917e512b08911d49672e451751124e59e02d9c8cc96b66212d1e7f7c +size 377811 diff --git a/images/54d0747137854a75aaf14b49b6479088.png b/images/54d0747137854a75aaf14b49b6479088.png deleted file mode 100644 index 0e93ff5bea7623635303a1398ef359f250a69aec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/54d0747137854a75aaf14b49b6479088.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f934c57cb85d930f2311dd49417adf2e308470cb5d934af731b3b0e16dd10f7f -size 368127 diff --git a/images/54d09480905940bf8ecbe2407e0c2c11.png b/images/54d09480905940bf8ecbe2407e0c2c11.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..60e599e7a896f3e47b802ebee8774276da23d7c0 --- /dev/null +++ b/images/54d09480905940bf8ecbe2407e0c2c11.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f5011fc8c7681bcc9a7158ffc0d54c82e0a75a6cce9e1eaec375ca561b0fce90 +size 79887 diff --git a/images/54fb59d4146e45ae95a48077c6e1cd57.png b/images/54fb59d4146e45ae95a48077c6e1cd57.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..489c566713d21b926f6936da4683ccff764ece40 --- /dev/null +++ b/images/54fb59d4146e45ae95a48077c6e1cd57.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b64dafe5448e7dbf5f7eb2cb3460ada90b68d837924e1ab90d76be9ef57dd686 +size 105784 diff --git a/images/5578587d1a20499b9aaa9cc60f06bafe.png b/images/5578587d1a20499b9aaa9cc60f06bafe.png deleted file mode 100644 index 1d7b6041f0e8862c0aa9904c873d51944cfd99e3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5578587d1a20499b9aaa9cc60f06bafe.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3d61a841218e26b8dc7d0801d28c3a57a24b3561426a67c9721b81e937529726 -size 170785 diff --git a/images/55e392e7bd6d414bbeb7de092520839e.png b/images/55e392e7bd6d414bbeb7de092520839e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b711d071891ea9133f573252c69a9c0f9db2455a --- /dev/null +++ b/images/55e392e7bd6d414bbeb7de092520839e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6d21e434e3e47d2faecb8f3fd7eb3acb72ca863f3096332e0c23d38711102a11 +size 288216 diff --git a/images/55ed63ff9e40475da28e2b736f870e9e.png b/images/55ed63ff9e40475da28e2b736f870e9e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..131e1239922d9bc321836f38f9338f1f9ea9cac5 --- /dev/null +++ b/images/55ed63ff9e40475da28e2b736f870e9e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:796cc2e8f0f61d2714b8fe0ee31000cacfd738ef0e9787851ce6c939a2c11485 +size 482740 diff --git a/images/55fe1dc54ba547aab6f56be21c99bdc8.png b/images/55fe1dc54ba547aab6f56be21c99bdc8.png deleted file mode 100644 index d8c5fc5844c0eb18b1fcf24696e0724d1ab3b9a4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/55fe1dc54ba547aab6f56be21c99bdc8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:65f118d3273f03db435357e426966480871fb11c6362dce892ee8f56dc29703e -size 446690 diff --git a/images/5619bf03c2c745178ade69629cf00e40.png b/images/5619bf03c2c745178ade69629cf00e40.png deleted file mode 100644 index c4ee25c866d6b7cca54677db16ca7f79de71ccc1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5619bf03c2c745178ade69629cf00e40.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a294b78f920252c7350fb9de7964a5065a3347761e9910bd7a4e08efc2a88ef0 -size 122282 diff --git a/images/562bd5da83cc4f8aaa58282eb9a9ce62.png b/images/562bd5da83cc4f8aaa58282eb9a9ce62.png deleted file mode 100644 index 09d9c858862c1013050e4e710246b37f749a9a15..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/562bd5da83cc4f8aaa58282eb9a9ce62.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0f3948b5b761d43a97dced4a5e7be7dcbbe9216aab27ac059ad1ab4e866e85e8 -size 96402 diff --git a/images/565710a139774df3a48916dc2b8b73b8.png b/images/565710a139774df3a48916dc2b8b73b8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8788bb66535a20a16a857559005c79de05ff5acc --- /dev/null +++ b/images/565710a139774df3a48916dc2b8b73b8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9fa6b0716ff1a1cd101014a84da459d963104c69d4ea71a6c81cfb1fa2e59396 +size 331731 diff --git a/images/5666ff0dcc86484d87fa5f1c37f4679c.png b/images/5666ff0dcc86484d87fa5f1c37f4679c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..643d741bcc630229eac4d8d7bab961fbeb336f7d --- /dev/null +++ b/images/5666ff0dcc86484d87fa5f1c37f4679c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ddfbef9f0d8745b82550f804291e1f8a4e8398af9eb77fbe2a824ea941a2e8cc +size 88416 diff --git a/images/567a2ee7c2ad4ac989171bbf0b1453c2.png b/images/567a2ee7c2ad4ac989171bbf0b1453c2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a3c37fcc0575e2c4b3662367b947f5ff4ed1c8c --- /dev/null +++ b/images/567a2ee7c2ad4ac989171bbf0b1453c2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8ceb2686e01a7c350daf13078064062a784f28f9bf3d39f44910b196ea0bfffa +size 454216 diff --git a/images/568ffe5e7edd46748de367c809697986.png b/images/568ffe5e7edd46748de367c809697986.png deleted file mode 100644 index 2f5ccf6dc23416a831809ae40f4ee3fcbed42a59..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/568ffe5e7edd46748de367c809697986.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:384e16b8cdc537cfd6fd6c189a918e5cc48329cb6118f5a4e20445789630fefc -size 356300 diff --git a/images/569ab7d3c6a344f693b9bf76b2025fcb.png b/images/569ab7d3c6a344f693b9bf76b2025fcb.png deleted file mode 100644 index 562755c7278fc8337259465954e9903624bc6a1d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/569ab7d3c6a344f693b9bf76b2025fcb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7d7f98eb1111ca95a9b0aa967c96c080d55850ca850da486c1ee9faa138fa6bc -size 423351 diff --git a/images/56b53fdc69944e80af3941b6131c6153.png b/images/56b53fdc69944e80af3941b6131c6153.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fb5d6764abf8403785cc936603dc1f29c002ac16 --- /dev/null +++ b/images/56b53fdc69944e80af3941b6131c6153.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2cce2a2510b1f94f7dae064c340891f49aeb3ebfc95e162625df4ddb84af2598 +size 511741 diff --git a/images/56cc405096e149c0a59af28701fe465b.png b/images/56cc405096e149c0a59af28701fe465b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..345208f26b419eb7d6ba95bb97431b684bc52ac3 --- /dev/null +++ b/images/56cc405096e149c0a59af28701fe465b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b005c254078c77df692ca60fc968f54e36c8bf19df54d3675bfeab97823b2b7f +size 417703 diff --git a/images/56f1aac5ceea475ebad7927fda4cb790.png b/images/56f1aac5ceea475ebad7927fda4cb790.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4718f42d2ed901ca12604ac2b700652520a40c54 --- /dev/null +++ b/images/56f1aac5ceea475ebad7927fda4cb790.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9d660aabd6b32ae6a70db664788f3ae6842c6eae073d8dbc5f14f3a530a7a3cc +size 327557 diff --git a/images/571edbf7380c41c8b4b53345e9a589c6.png b/images/571edbf7380c41c8b4b53345e9a589c6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fbce5d5d450265ca63c1d32667f12bd118786025 --- /dev/null +++ b/images/571edbf7380c41c8b4b53345e9a589c6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c9971b18c6d67e7ba7ecfbdb29d11c8faf43bf8e48a61e14b84a63d5d61b8ac2 +size 82122 diff --git a/images/572e0d1df8a24660b956ba06c50fe3a7.png b/images/572e0d1df8a24660b956ba06c50fe3a7.png deleted file mode 100644 index 64ade938258c460b2e9e11c0a7cdbc5e91a54a3a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/572e0d1df8a24660b956ba06c50fe3a7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:dc4c42572a1ca0ef2cf59abebfc40aace8c43c1e4465425ee8e2326e8c80d06d -size 281660 diff --git a/images/572f0b7f982246159523a060a3374274.png b/images/572f0b7f982246159523a060a3374274.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..237ad574d14482d4505e442c1fe6fd392f346fe8 --- /dev/null +++ b/images/572f0b7f982246159523a060a3374274.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e2af7e9755966fc34dadfefa1002a838761a75bb7fae2e0dbbc5766f689c0e94 +size 197584 diff --git a/images/573aeb2c45db436dae12479f626480da.png b/images/573aeb2c45db436dae12479f626480da.png deleted file mode 100644 index a6bf26ce668309b2af56d1c49320fc7de0b2a2c5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/573aeb2c45db436dae12479f626480da.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f87bff6085ff51788e50828e79056b3227bec9b42e5caf0fc59e9a20bf0ccf7d -size 342723 diff --git a/images/573bc1cb22c04bb29cd341c2b0e6608f.png b/images/573bc1cb22c04bb29cd341c2b0e6608f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..41b56cccffc55235e4ed8f53a1a6951f22986ad7 --- /dev/null +++ b/images/573bc1cb22c04bb29cd341c2b0e6608f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:72e441e3e263052a0a2f2401689e3e306a72671d5d7a2d3b774cdfd189f428a7 +size 56398 diff --git a/images/573d9c60463e45e791f9717f77e641e4.png b/images/573d9c60463e45e791f9717f77e641e4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6f1e60a8e3b2fdc0cac8d132d6d424a756f8d9c1 --- /dev/null +++ b/images/573d9c60463e45e791f9717f77e641e4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ea26bbe0d476259cce15611a54ea9dce1b202be33c7c768d11df92aeab598135 +size 28048 diff --git a/images/574698b4bd454a5bb973c7a53df4ed98.png b/images/574698b4bd454a5bb973c7a53df4ed98.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6384788732465a4b7e9573c205a66b007ada6295 --- /dev/null +++ b/images/574698b4bd454a5bb973c7a53df4ed98.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b987769e11a1d61791af4522e7c7fffccf5b27d34b9c8bcfb9e7206bcf9ae956 +size 449850 diff --git a/images/574c2fb806b74c7bb2eacf28301481c4.png b/images/574c2fb806b74c7bb2eacf28301481c4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..71202ee5feca783dbc3d7fa3fa10f96669dc25df --- /dev/null +++ b/images/574c2fb806b74c7bb2eacf28301481c4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1d2dfba3d46b91cb7e6151a8cde97b725c192af57cde497676079300cd2e0bb7 +size 352609 diff --git a/images/5752de5317664438a19d5d27ab1927d9.png b/images/5752de5317664438a19d5d27ab1927d9.png deleted file mode 100644 index 19ab326e65917e77cd9d0c77ca9c471f6225445c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5752de5317664438a19d5d27ab1927d9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0b178bda4659bc5c07687ffec491c127d06286a222b88b07c6431fd5bcec557c -size 206539 diff --git a/images/5772168e26e44d43ae5a69df8b90e66f.png b/images/5772168e26e44d43ae5a69df8b90e66f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d876e23c4787a931d42464f172682e8c4299f84f --- /dev/null +++ b/images/5772168e26e44d43ae5a69df8b90e66f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b89d28d137b73c9b3757f29b44067d9accef22128c930a47b3603dec574968f8 +size 95333 diff --git a/images/577d9555f9a142f1bdb610e92c7dd3ee.png b/images/577d9555f9a142f1bdb610e92c7dd3ee.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1d34a5132b4b709129f2a12fb3d8114c4c7717ec --- /dev/null +++ b/images/577d9555f9a142f1bdb610e92c7dd3ee.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cd44734cd3c09587fc36c3ba59d2c74907f26b685425333f7ca53c65546d4edf +size 83833 diff --git a/images/57c43d51f5a0457eb0834e00b1024061.png b/images/57c43d51f5a0457eb0834e00b1024061.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9cdb32e10b1a0b9295270fff3382160c4d77a9b2 --- /dev/null +++ b/images/57c43d51f5a0457eb0834e00b1024061.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a42643a865bf6654361869bcf821eaa00b42ca1a7bdcc0f778c72a4544d87ec7 +size 398059 diff --git a/images/57ee2460aaef4a1892767bf44bb6a83d.png b/images/57ee2460aaef4a1892767bf44bb6a83d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2971ba2609fd2971aa845c2d039f50c804bce51a --- /dev/null +++ b/images/57ee2460aaef4a1892767bf44bb6a83d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0232281d6b5cd57978bdecf1be75f6fb96ad5aa30e5c8eaf46bee9c4e16fc0e9 +size 358460 diff --git a/images/580f695b536c4fb8bab10fab5d34fd69.png b/images/580f695b536c4fb8bab10fab5d34fd69.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..888211e4353ecfdd6499dfe61ebe4d7343d0b0a4 --- /dev/null +++ b/images/580f695b536c4fb8bab10fab5d34fd69.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a08b6861b272f99440580296e0ec0261ef4be00c32d70cb6f67d2df34660e047 +size 472650 diff --git a/images/582ef2b7e1f142819150183a5510851c.png b/images/582ef2b7e1f142819150183a5510851c.png deleted file mode 100644 index 5e10b86a0a95084ca083743950219f693ac61273..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/582ef2b7e1f142819150183a5510851c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:556d8ad749daed31e40f5c9dc49bcb4688117d8119876eabdf3ac1033de4fadd -size 286818 diff --git a/images/5830b2740f49463abcbe927645f965d4.png b/images/5830b2740f49463abcbe927645f965d4.png deleted file mode 100644 index e0c0fa83018dbebaa70dea37a75c4f54efe7abdc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5830b2740f49463abcbe927645f965d4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:262047e9be65a1bf682075c2b101f782525c25dbabe971e8cf080c7bbe538e46 -size 338696 diff --git a/images/585bfb257f94417eb9ce4a27dd68a82d.png b/images/585bfb257f94417eb9ce4a27dd68a82d.png deleted file mode 100644 index 80abce42cb92ebef588ece26cc6b2dbce34a298b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/585bfb257f94417eb9ce4a27dd68a82d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:508bef552af0f78db531470dea2d1d096d0edc0c6811351a24d50d53b39099fb -size 346161 diff --git a/images/589bb60606dd401bb7243aafabaef65f.png b/images/589bb60606dd401bb7243aafabaef65f.png deleted file mode 100644 index 809c119ac5ce034c64d0b0ba0e9b29d4971ebdc3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/589bb60606dd401bb7243aafabaef65f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b4b32a9a7e3422af9f8ddc973bc9f8daefb038a31564b8c552d9d85f18ba15ea -size 255343 diff --git a/images/58c501fc52d647b88d4b0c6afcbfd85a.png b/images/58c501fc52d647b88d4b0c6afcbfd85a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..722e05112b314692a74801c6db218f0537886cc9 --- /dev/null +++ b/images/58c501fc52d647b88d4b0c6afcbfd85a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:940e1e82131710a224fc4b51cc82e76bdce968d529523cd23fccdf9ddcffc029 +size 402736 diff --git a/images/58c882956a584725bfd0603c4baaf7a1.png b/images/58c882956a584725bfd0603c4baaf7a1.png deleted file mode 100644 index 4ac56330a0f2f5de38afff1ba08a22b3a619653c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/58c882956a584725bfd0603c4baaf7a1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8573d01149290692cbc46c119b4833d7ecea6ffd2ab10de907f836c5aa691728 -size 272586 diff --git a/images/5916b80e329d4736bce156353e054d95.png b/images/5916b80e329d4736bce156353e054d95.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ac9a1763107dce3f91d34d71aeaf84fbe48a04e --- /dev/null +++ b/images/5916b80e329d4736bce156353e054d95.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:34347000954aa13bff0a03d4423e3ad29a7ca130b98d43178646973ee684183e +size 364525 diff --git a/images/5925763663c940258b3fb79c58ef5cb9.png b/images/5925763663c940258b3fb79c58ef5cb9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1b9130e744e1004afab271b29c7e645530e66a67 --- /dev/null +++ b/images/5925763663c940258b3fb79c58ef5cb9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fa1f6ecbd72e676026339914ac275031f9df1ee03c4a3a257920f8e6108bf597 +size 404301 diff --git a/images/5926861056fe438c9efef791bc8ec0db.png b/images/5926861056fe438c9efef791bc8ec0db.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5243ba4b2094dedf14347b20479d3af9a287d9ef --- /dev/null +++ b/images/5926861056fe438c9efef791bc8ec0db.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:276fcc231485381f9d83e05ff3c86fe4acb23d62173f1ad7560c6a75a7f65f38 +size 409603 diff --git a/images/59b2a8b732674392b912dbb2fafd5e40.png b/images/59b2a8b732674392b912dbb2fafd5e40.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..04de96bdc925891300a076389faf0a749ebd00ee --- /dev/null +++ b/images/59b2a8b732674392b912dbb2fafd5e40.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:deb081192cbad800c2fdf57ceb4b3ffec74df429d2ad81df0d5193cc1b44bbca +size 295644 diff --git a/images/59f4935bec304430af1041a42a1d9b3c.png b/images/59f4935bec304430af1041a42a1d9b3c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cb1bfbb4a2e54d8fdbbaf99462b1152d6b944e67 --- /dev/null +++ b/images/59f4935bec304430af1041a42a1d9b3c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d1c3e900ae20bd3ca6b565eb344ec58045917055dc222b8baeb5d9e08c64cb83 +size 355840 diff --git a/images/59f5fa52cae94b50a347b88fdc2477fc.png b/images/59f5fa52cae94b50a347b88fdc2477fc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..877bfeaebb9aabaf2c00fc38e1377a33dc6d36e5 --- /dev/null +++ b/images/59f5fa52cae94b50a347b88fdc2477fc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8ed29c4795b2c64766dea1a34c55ced358cc5942e5aa6abf762807a7dcf0ec18 +size 425091 diff --git a/images/5a0a538604d44189953fc7da492396b3.png b/images/5a0a538604d44189953fc7da492396b3.png deleted file mode 100644 index efbe35522c19efd70a76231c06d1ee4b27810954..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5a0a538604d44189953fc7da492396b3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fe3ad4a9f29ce0d13519d0652ca0beb539e39e9b3d70919a1ece852b4c0ddc64 -size 490139 diff --git a/images/5a23fa89196047d8aa9feae8bb105f49.png b/images/5a23fa89196047d8aa9feae8bb105f49.png deleted file mode 100644 index f7ec2e701e38fcb67b3380988dfb1893d233a480..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5a23fa89196047d8aa9feae8bb105f49.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e7718a0c518597cb8e9128f8d1df2344e6c0f6009d01c592341348455111e6c3 -size 357473 diff --git a/images/5a68de761f124a36a89b397509e070b0.png b/images/5a68de761f124a36a89b397509e070b0.png deleted file mode 100644 index 76f2e08dc1a06e3595592cffae2a5995b6434989..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5a68de761f124a36a89b397509e070b0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:be3b2167b8a0fcdb2c495fe12b15ad2220edd4e8269a1fab6b95254389b4a759 -size 288860 diff --git a/images/5a6b0c1f2cff4fd4817fa0a573573c49.png b/images/5a6b0c1f2cff4fd4817fa0a573573c49.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ebff429f3f848b51577ac2a82ddd32df28cda0f --- /dev/null +++ b/images/5a6b0c1f2cff4fd4817fa0a573573c49.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5952290a77ac90566185efde270027d80ce3e4809a677c6dbcee2982e39908ad +size 364415 diff --git a/images/5a7b15595d704c7aac5b3e56832a9930.png b/images/5a7b15595d704c7aac5b3e56832a9930.png deleted file mode 100644 index 45ffa292b242b467d69a2ab440de19342fc5ffb8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5a7b15595d704c7aac5b3e56832a9930.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a453ed4a245e3881b3e0b4e0449e2d1d286bee48fde76b9cd0cee67015b399fc -size 74628 diff --git a/images/5a9f4fcc66494f26a5a5ea5d3692434d.png b/images/5a9f4fcc66494f26a5a5ea5d3692434d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0612b1353cd75fa003de52e8ebfb0a9ab20867b4 --- /dev/null +++ b/images/5a9f4fcc66494f26a5a5ea5d3692434d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:115ad296b6381032956db157023d94632df238620f3e266643f41e2fd1b2cded +size 440966 diff --git a/images/5ae9d083a0fc4b64b6a53e22195992ff.png b/images/5ae9d083a0fc4b64b6a53e22195992ff.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..58ae19f68842f46803aea9149d7ea288dd78f1ee --- /dev/null +++ b/images/5ae9d083a0fc4b64b6a53e22195992ff.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c5e391ba5fd402d5fcd3218fda978f823c2aadcd6403c9472afb7c9a36cf6917 +size 149667 diff --git a/images/5aecf3a321fa4b9b87a9f1b030904d54.png b/images/5aecf3a321fa4b9b87a9f1b030904d54.png deleted file mode 100644 index 6205a9f0018376d5c0aebf8d96d6c303f3236ee1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5aecf3a321fa4b9b87a9f1b030904d54.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:08abc0e2f93c3f512cae364b9d44a0e88cfdf2438144740f52ac82aee9eb691f -size 286453 diff --git a/images/5b1bb9917bae4622a3650d5ec1059675.png b/images/5b1bb9917bae4622a3650d5ec1059675.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5cc2a67e9e91c19cc14ae7699296bf9f7a7c3d37 --- /dev/null +++ b/images/5b1bb9917bae4622a3650d5ec1059675.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8f7fc57c35fe02d9d8f2abf35403c7728e39f413fa3585a304e1e3cf564b9b5c +size 90114 diff --git a/images/5b72b54779234c00a3667414f9d699d8.png b/images/5b72b54779234c00a3667414f9d699d8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee6299b11e85587a6068563213d3de3b1bcfb166 --- /dev/null +++ b/images/5b72b54779234c00a3667414f9d699d8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bba476211af191d07308a54d1735bb00092dd810eecf18b35c01e252180e599c +size 160467 diff --git a/images/5bc6c61245d847c98f0fef57804311b5.png b/images/5bc6c61245d847c98f0fef57804311b5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..73812799d5b4e08eda92a833e48dd415400ab5ec --- /dev/null +++ b/images/5bc6c61245d847c98f0fef57804311b5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8b1848f8558c291d692bb5c5799f547516b8ee4cf920becca3b937c34d1b6d94 +size 131683 diff --git a/images/5c35017ffe124cb186ea4a7a485ffa56.png b/images/5c35017ffe124cb186ea4a7a485ffa56.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bb90ab74ed14a6b0b6c5c99bad6af0dd9308321e --- /dev/null +++ b/images/5c35017ffe124cb186ea4a7a485ffa56.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:192334ae21e0a6b8e5e54f4a169cbbbd8b8e80b5067485f624356ec9a294a319 +size 80992 diff --git a/images/5ca33478088f462e8978a2f589df75d7.png b/images/5ca33478088f462e8978a2f589df75d7.png deleted file mode 100644 index db1b1d9830f7ec08be7044927a1d2c744b642514..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5ca33478088f462e8978a2f589df75d7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:731606fd3ddb93ec180f44a9e02ac9cc0a2068fd88a397d3aa0d37e689ae46a2 -size 346982 diff --git a/images/5cedb45748e343f8ba346b60b65670d8.png b/images/5cedb45748e343f8ba346b60b65670d8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3014eb128639f1f84b46bbeec77ba4d4803c68c7 --- /dev/null +++ b/images/5cedb45748e343f8ba346b60b65670d8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9c332990600ad92a5f7daa84233cfd683b15398ca493ee2581eddef6d7a16cf2 +size 280765 diff --git a/images/5d51c179954f42df871e2205c3de1e80.png b/images/5d51c179954f42df871e2205c3de1e80.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..63648ce03805e05f72fd33c207630a40a44bd7d9 --- /dev/null +++ b/images/5d51c179954f42df871e2205c3de1e80.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:49748ab9886452696d0997f99f2072533a41b8e187c0b949dc59ec76b613fa57 +size 390883 diff --git a/images/5d5bfb03359e45cdbb4589971a1f5c37.png b/images/5d5bfb03359e45cdbb4589971a1f5c37.png deleted file mode 100644 index d326d483b494adfb7cbc845f8690bc2a01ccf1ed..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5d5bfb03359e45cdbb4589971a1f5c37.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:98415f65f15a4277f940ddc52baf22a28e2326c47679f11b1cb466d781f301af -size 305481 diff --git a/images/5ded89e8b1624e3dacbef8030797be21.png b/images/5ded89e8b1624e3dacbef8030797be21.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d8381f31943f0e5c2d1a025462b2e88900a9ed86 --- /dev/null +++ b/images/5ded89e8b1624e3dacbef8030797be21.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6f79933bbc1119f8a71d6f3a533bb8660704e5a563dc3622caed09bfe9efe3eb +size 379749 diff --git a/images/5e0931d99131412bb6482f6b6355c0a7.png b/images/5e0931d99131412bb6482f6b6355c0a7.png deleted file mode 100644 index 91cc849ebf5c87854f31618b8e1962565277ba7b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5e0931d99131412bb6482f6b6355c0a7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7b5a1d359e48662a0352b8f58205eb699dcaeb965510920e10f3e4550f89159c -size 371695 diff --git a/images/5e1c84caa2ab4d4a8552802fdf1c8b9d.png b/images/5e1c84caa2ab4d4a8552802fdf1c8b9d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b5e6038dac2de853b2fd75fcbb3cf190dac2185d --- /dev/null +++ b/images/5e1c84caa2ab4d4a8552802fdf1c8b9d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6543f6b465a860ad187f9f86b1f4374ab22f010db20c80156220d44c5027d673 +size 91187 diff --git a/images/5e52306d96114f39a8a31602d0df0f2b.png b/images/5e52306d96114f39a8a31602d0df0f2b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5898f260111320865816534114399c673f27e85c --- /dev/null +++ b/images/5e52306d96114f39a8a31602d0df0f2b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2421b391114aa89e918412a64c6f71c0a9d34e4c5191b4d0c342272b660a2b63 +size 66661 diff --git a/images/5e94705eeb524808bbd901456928aa99.png b/images/5e94705eeb524808bbd901456928aa99.png deleted file mode 100644 index c8eb672b80042a28e24cd66aa0b8294c4d895e73..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5e94705eeb524808bbd901456928aa99.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0ec35f1e71089eab23f8fdcaa752a293eb8e24df748951b6740077fdfd15b460 -size 366479 diff --git a/images/5e9f9add9c204265a6814ebb971ffb9c.png b/images/5e9f9add9c204265a6814ebb971ffb9c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..34986c79a43ddc83294634c3e721ec3c245cbfff --- /dev/null +++ b/images/5e9f9add9c204265a6814ebb971ffb9c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c40296e38fac1ee4de2f054a8f5fe066ed432f9e846262bf6f5f807d5424afa5 +size 186966 diff --git a/images/5ed1ce1656a749f1bb183c1c387f0bc5.png b/images/5ed1ce1656a749f1bb183c1c387f0bc5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50bd050639d835ab87d471590ec518888e31dbfc --- /dev/null +++ b/images/5ed1ce1656a749f1bb183c1c387f0bc5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4715ca48c5e94c69dd42ce8fea88187ab3ee920b76a6edac3a7c69a64fc7e088 +size 237389 diff --git a/images/5f01d37df27f42388d26816ba0c5bac3.png b/images/5f01d37df27f42388d26816ba0c5bac3.png deleted file mode 100644 index efd854d116b5ccf5bfcc4aa39b97423f4f3d94d1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5f01d37df27f42388d26816ba0c5bac3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8e8c3242292e67289ab380c1048b845688b94bc8b15deea954046f08f7de7950 -size 226240 diff --git a/images/5f793e77660e46aba595dc9281619e6f.png b/images/5f793e77660e46aba595dc9281619e6f.png deleted file mode 100644 index f7e859c5ba3df3516d5d3782b2b60812394b5fec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5f793e77660e46aba595dc9281619e6f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:514ef4e4813fe02983d0e668a01d099683a8c63c5f2ac833f4a76e3e6570e727 -size 352377 diff --git a/images/5fbba579c1214dd4b380794cabd4e37d.png b/images/5fbba579c1214dd4b380794cabd4e37d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f87588f0b7459e92dbc40258ba09a342d8a543c --- /dev/null +++ b/images/5fbba579c1214dd4b380794cabd4e37d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3e49e64afadc7c05972549ea769ade6a72f5fe394ffe559f1bd89f776f35b169 +size 398061 diff --git a/images/601eb75880e141bfb8fbf1d6bdc6807f.png b/images/601eb75880e141bfb8fbf1d6bdc6807f.png deleted file mode 100644 index f0ac74b1bbbc49d8c6fe67c109cceea9c5ea5f7d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/601eb75880e141bfb8fbf1d6bdc6807f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:968911d964e5a0d6e012d260d727ec52f81bff7be9687878e9963df411b5459c -size 522671 diff --git a/images/6058ef1b297b416d8558f505d877bde1.png b/images/6058ef1b297b416d8558f505d877bde1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b5772a64be74efbe141aeb1408f00b19a5b04cf1 --- /dev/null +++ b/images/6058ef1b297b416d8558f505d877bde1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:de31ed3da40b58e05ec2b235bf5eef30ca1a33076d25b73f69b3d7f1a82e1b44 +size 407322 diff --git a/images/60596c92dad5447389e1daa15532d97a.png b/images/60596c92dad5447389e1daa15532d97a.png deleted file mode 100644 index 7c79075f6d8c7c2fcce7325dc7ead9dd7903bf3c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/60596c92dad5447389e1daa15532d97a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6aec9acaf714cbc9a8bc7250198a83433ea2a59496d7e7c8ab45b5c438f9b784 -size 449849 diff --git a/images/605f80652c604caf85bc0042e8d7784f.png b/images/605f80652c604caf85bc0042e8d7784f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac1d023a7cf30dcaa15ff76240c55201e5c53440 --- /dev/null +++ b/images/605f80652c604caf85bc0042e8d7784f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:889fd2084f22581adbaf7b04c2847a16f17ce58edec1965648c76fa9cbfb76e2 +size 544420 diff --git a/images/6086108e20294dc08ff76c2dedc77bbc.png b/images/6086108e20294dc08ff76c2dedc77bbc.png deleted file mode 100644 index 1d4283e254b08c1b5ce58046c5e1c3e3452c667c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6086108e20294dc08ff76c2dedc77bbc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1f870815feef3c144ee0573aad668c261afc03f8bf97792be7aa666ac8b00314 -size 365590 diff --git a/images/61021d0b7a294d9c825d15820f7d6c92.png b/images/61021d0b7a294d9c825d15820f7d6c92.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..84a9c1cb1049cff2e28a75899c6ba23afb8b8577 --- /dev/null +++ b/images/61021d0b7a294d9c825d15820f7d6c92.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:23e2f76e1af8b49638cf75ff9a732763ac81b05d4295cb2ead52268826f988c3 +size 456884 diff --git a/images/611c1a642ce24d2fa80d6f88093c8bdb.png b/images/611c1a642ce24d2fa80d6f88093c8bdb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e209f86b9c526ac90ae1aad79d2bfb4494107c49 --- /dev/null +++ b/images/611c1a642ce24d2fa80d6f88093c8bdb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:34dacdd298b942468ddf06cf16efbcf2629a1d84b078d77b34ac02855148c045 +size 370204 diff --git a/images/6125460c72b24ea1aa943e10d6062ab8.png b/images/6125460c72b24ea1aa943e10d6062ab8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6361ba08fb09170b68bc721da6cc49ef45573e39 --- /dev/null +++ b/images/6125460c72b24ea1aa943e10d6062ab8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:915756603d74eb6283c63c66d7778400e5d2a42b164901b346e9219a2242b250 +size 80132 diff --git a/images/612dd27058c54b1aa3eb8f7a47fcd5de.png b/images/612dd27058c54b1aa3eb8f7a47fcd5de.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..adba58c7722d7b96d536d8c4debe555eec15e698 --- /dev/null +++ b/images/612dd27058c54b1aa3eb8f7a47fcd5de.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4fa1a3ef2cbbfc1fdcd8ee83b2f9a64e77af39a777d30234b6138fa9ed8cd145 +size 329105 diff --git a/images/612f5d7b2f5e44e0ab357d2ee26c82ba.png b/images/612f5d7b2f5e44e0ab357d2ee26c82ba.png deleted file mode 100644 index a0b10735fbeb820520f128589d4b7981cc00ff9a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/612f5d7b2f5e44e0ab357d2ee26c82ba.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:dd26d092110c90faa68de36e301768f0a407025517492aa2de9345fe009efbd9 -size 61310 diff --git a/images/614d8367baef45f7b6f1471484b04fe9.png b/images/614d8367baef45f7b6f1471484b04fe9.png deleted file mode 100644 index 39b1a80680d66580a6c6679620e796bad8b3ee2e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/614d8367baef45f7b6f1471484b04fe9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e9ef213237a22799c90b4eb6484fff0f65fe3ed659d3f6e31964b6edcfd4db7a -size 112814 diff --git a/images/6183d2a9eb6044abbfb634f5f4a47891.png b/images/6183d2a9eb6044abbfb634f5f4a47891.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..66c580fc487ac3626f4e949266975e04258361de --- /dev/null +++ b/images/6183d2a9eb6044abbfb634f5f4a47891.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1c4a9e9fb270db0327f3b8c4f07bbf5fdcabe0a80b6a1237ae2481dda83f29c1 +size 868320 diff --git a/images/619e3fd6fda14136b9d099c93161c9d6.png b/images/619e3fd6fda14136b9d099c93161c9d6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c8759e74a4dac2a5dc52ceca89f3a0d92dda73b7 --- /dev/null +++ b/images/619e3fd6fda14136b9d099c93161c9d6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e497f3f0ff4e9b4c63a0b3273ef29964fd3c94e369a112683a73dd924351f856 +size 290804 diff --git a/images/61c12045b9c64a2e8459ac9a4736f614.png b/images/61c12045b9c64a2e8459ac9a4736f614.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bc6976294fd1812cd34feb82c71e4e80901cc1e3 --- /dev/null +++ b/images/61c12045b9c64a2e8459ac9a4736f614.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6934d38108c3432cf239c87614bb46015011c0099cb8f2a2c17b0ef40bc05572 +size 418557 diff --git a/images/61d48396ad29428ca81f9094cb03d9db.png b/images/61d48396ad29428ca81f9094cb03d9db.png deleted file mode 100644 index 050c14c7aca33c884e5df490bdf176eaf498a5dd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/61d48396ad29428ca81f9094cb03d9db.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1d2ad41f73a69ea20b50028a450c3b34690b156661ea6c69c90fd994a591d5b4 -size 306973 diff --git a/images/61ff00bacae8450f9e9bea1a4e04db5c.png b/images/61ff00bacae8450f9e9bea1a4e04db5c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1303d643b187a1612f1753fb9ffb9ef6aec1d81d --- /dev/null +++ b/images/61ff00bacae8450f9e9bea1a4e04db5c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:56bb054483b86899b35cd2d12d0065ea51522eb97d7c2b92987479387b0727d4 +size 403648 diff --git a/images/6237bed18d4f454c9d31e6a90c836849.png b/images/6237bed18d4f454c9d31e6a90c836849.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..71e99274991243b5b5844e456cdbf035488e7ee0 --- /dev/null +++ b/images/6237bed18d4f454c9d31e6a90c836849.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e4571af980f5c0a46c1c0a9f27ba4c16fc7a41e45717c74fc21bebb7b8d974a8 +size 371139 diff --git a/images/625cd9c37fc8462091e1db9acb261809.png b/images/625cd9c37fc8462091e1db9acb261809.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5b0ba76b8f6062db3ac88b758dd9132d2936efc6 --- /dev/null +++ b/images/625cd9c37fc8462091e1db9acb261809.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fa02a969d42697fb2da06640b8df26f0d72c7ba7eee1b2eba5aa64b970321f47 +size 80800 diff --git a/images/62a02dee0c6b49afa000bec8f1b426fc.png b/images/62a02dee0c6b49afa000bec8f1b426fc.png deleted file mode 100644 index 69c6b04849935edd8009d06afa0e84a6b8795122..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/62a02dee0c6b49afa000bec8f1b426fc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9650977bf6e024b813b2ce060f41e7641e3c2e4986353243eea040fc3e2c838c -size 282715 diff --git a/images/62ce2e9c8e5d425194b92865c05cd805.png b/images/62ce2e9c8e5d425194b92865c05cd805.png deleted file mode 100644 index 79ee1550a6621965da032cb6ba84de0ad0349a2d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/62ce2e9c8e5d425194b92865c05cd805.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c3bf50d5b7ea2b55c14506a10f1fee6ac0b559a9eef97ef59eb70e841f729013 -size 391897 diff --git a/images/6311e515f1d6474794ab31676f71445a.png b/images/6311e515f1d6474794ab31676f71445a.png deleted file mode 100644 index 28a50d9b5196cc29d60eddfda77d94d1d8c1291b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6311e515f1d6474794ab31676f71445a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3c7bcd6396aafbca1c29e225c3defd55b9a5e9b5161328972893327db5c899ec -size 309754 diff --git a/images/63345d935dd8472aaca8edc6d602bc04.png b/images/63345d935dd8472aaca8edc6d602bc04.png deleted file mode 100644 index 630df03e1579eaf1fa90eaa260731cce86d8e0b6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/63345d935dd8472aaca8edc6d602bc04.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:de3c21971d24ad4775eea3ddbb4967b720c0263924adf58fb2f9bfea34fa6a81 -size 475354 diff --git a/images/638ba55ec264473284a15e5fb2c7916a.png b/images/638ba55ec264473284a15e5fb2c7916a.png deleted file mode 100644 index c441388bdce8bd07aae6f75920f676ed2e0a839c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/638ba55ec264473284a15e5fb2c7916a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cce73d7894ff77edc2152c85b756000b57de9c016a1f07c9d03e7a2ce2f16361 -size 302973 diff --git a/images/63935d38a7ba49ccbed547695a4df994.png b/images/63935d38a7ba49ccbed547695a4df994.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8def61551c0b45ba30c0315441033304c21197b0 --- /dev/null +++ b/images/63935d38a7ba49ccbed547695a4df994.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6113a64758efe210d1ce56f3af6cef1c0a67890b0978a30a9be1829e06a761ff +size 397140 diff --git a/images/63a34ee5087549dfa231c55324bb83b3.png b/images/63a34ee5087549dfa231c55324bb83b3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a6e33fb71e1ebf220d891624880d9a6b8b16fc7e --- /dev/null +++ b/images/63a34ee5087549dfa231c55324bb83b3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:96e3245e699ef5db5513658842c4690685cd462ff6202d65f7bbcfd50d7375ef +size 355640 diff --git a/images/63a6c5851d6b46a98af3e561cd1973b5.png b/images/63a6c5851d6b46a98af3e561cd1973b5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3e392474361ee1cab0e24083cb4032ee5d60b704 --- /dev/null +++ b/images/63a6c5851d6b46a98af3e561cd1973b5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:676de8cc1b81c0e40c60b0ff424b9fcf0d76641cc0063424e0f9058b18dd1ab3 +size 247941 diff --git a/images/63b419758273469fa1997d113a26bd42.png b/images/63b419758273469fa1997d113a26bd42.png deleted file mode 100644 index f01e0398a1246c5bebadb8bc2cc103b9087da72b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/63b419758273469fa1997d113a26bd42.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:583d9c2f0094a2b444ecda7b1f1c90962a1867a9058f3d2e20f88d959665d256 -size 349614 diff --git a/images/641d1e8b4afa4fac9dc74d3102876ea3.png b/images/641d1e8b4afa4fac9dc74d3102876ea3.png deleted file mode 100644 index 87b14d63b1a0b0a050f7505d271d175340257a67..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/641d1e8b4afa4fac9dc74d3102876ea3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0f27a4e6ba3dd413230a968b1908c6dbda583b95e54c855f3dfd511941ad8cbc -size 176002 diff --git a/images/644e2e95864e433c887d9a5a72e7644c.png b/images/644e2e95864e433c887d9a5a72e7644c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..db488996dafe94ac8056e52a7b2974eb15fede02 --- /dev/null +++ b/images/644e2e95864e433c887d9a5a72e7644c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:326f5226c5c4308c693984405f5a0843cdfb24fb964912ec3a29a94918a74a7d +size 67518 diff --git a/images/64788acce690495ba47e35105318f586.png b/images/64788acce690495ba47e35105318f586.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c414b997074bd38836ab77ed2386aa5dfcfb0b43 --- /dev/null +++ b/images/64788acce690495ba47e35105318f586.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:84adbdf0f6bd143c37ee7dd56969d65b7b3d2b067d05b2cbfd054459392c1773 +size 290736 diff --git a/images/6490568f818a44ddaed4e081e82420b0.png b/images/6490568f818a44ddaed4e081e82420b0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5ebe991e3767ff4d1e9acb67687de0fba988e614 --- /dev/null +++ b/images/6490568f818a44ddaed4e081e82420b0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bd02e6cb0a43174efa22b6a0caaa98d2037b3105fd8a67c4a1703c9d6376a3fa +size 53678 diff --git a/images/65196196b64c4dcba22936cee758381c.png b/images/65196196b64c4dcba22936cee758381c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..486949bf88a2d73bb04f9e9792f8e85abc8aaa51 --- /dev/null +++ b/images/65196196b64c4dcba22936cee758381c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0cedcb2aab7fa50d4b330a438ff7a46fd7352643d147654301ef975c81a9630c +size 173056 diff --git a/images/654f563c48a94ad5a00ac88aa1dc1578.png b/images/654f563c48a94ad5a00ac88aa1dc1578.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..096e4b07939ce4bd2d7c8f66099da39dab8f474a --- /dev/null +++ b/images/654f563c48a94ad5a00ac88aa1dc1578.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:255ac1ad3454f19fc7830f958617b9717bb2038120821255715a41adf9e2d666 +size 342338 diff --git a/images/655beaea7a034bdab9476bffe5be54cc.png b/images/655beaea7a034bdab9476bffe5be54cc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6f2ebbde817077befa7fb3a9d74c29bfc52ffc5a --- /dev/null +++ b/images/655beaea7a034bdab9476bffe5be54cc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1a0b846e484d7bff7c3af4690ecef563e0e219bfbaf32e34b0d6f2d1ad1678bf +size 352525 diff --git a/images/65819f61e9ba47f8a868d385aa5a3176.png b/images/65819f61e9ba47f8a868d385aa5a3176.png deleted file mode 100644 index f9587071dc327dc2d572fead29af3baa8fdad46a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/65819f61e9ba47f8a868d385aa5a3176.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3b968b8ba52971714667f6d81b7c3b1772c7cab9de7f2a822944fd6116e39c9d -size 321947 diff --git a/images/6594232f746a444cbb37ae7e05ca4aea.png b/images/6594232f746a444cbb37ae7e05ca4aea.png deleted file mode 100644 index ae0cacff130b8c4ce9634c1f2e870ed90e1c5021..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6594232f746a444cbb37ae7e05ca4aea.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f8cfea98a4a66abaab29d550dfd8a9c11e8d2f36b58bb99cb94ba42295504399 -size 385071 diff --git a/images/6595030f250443cfb22422fdf4ebc6fb.png b/images/6595030f250443cfb22422fdf4ebc6fb.png deleted file mode 100644 index 9b786750846d3d8516707e2b858080681f13d9cb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6595030f250443cfb22422fdf4ebc6fb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1882567d76a86932f847030aeb551d9385d013319401bcd4877dff65589bcb0d -size 467990 diff --git a/images/65b18e5900f94a53b11f52534b6332ba.png b/images/65b18e5900f94a53b11f52534b6332ba.png deleted file mode 100644 index 399027d5fb9a034df73956592b3b33f79c04836b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/65b18e5900f94a53b11f52534b6332ba.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:896debbbdddcfcfbc657886d33a2ef5910a255008dd73ed5ee10bd4a4e7756f2 -size 459008 diff --git a/images/65cf516d01394e4f912b6e41bbaa5207.png b/images/65cf516d01394e4f912b6e41bbaa5207.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8a11e0f585eb753c45688f08be06d764576ffcc3 --- /dev/null +++ b/images/65cf516d01394e4f912b6e41bbaa5207.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f5a020ea4be43e13954643feab959ec608c5ba49eb6b333f623f2d020ae27a46 +size 96290 diff --git a/images/65da8e833338490a8f8231449573b933.png b/images/65da8e833338490a8f8231449573b933.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..17246c3cc49181d302e954236980320649f5f522 --- /dev/null +++ b/images/65da8e833338490a8f8231449573b933.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f3529957cdc15495324680fa50ed34f890735445b5a373cd083c37b212226017 +size 92420 diff --git a/images/65e9b6577e3b4636abb65d2a54f2e160.png b/images/65e9b6577e3b4636abb65d2a54f2e160.png deleted file mode 100644 index 37e09624f5f5c0b93fb6fc7909ac759cffac0017..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/65e9b6577e3b4636abb65d2a54f2e160.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:223441a8f5b41d2918f93ad91b757a5d639978a4920253d3b9929e2b9e8cbf37 -size 219631 diff --git a/images/6600b84d7eb643738d2805691950d183.png b/images/6600b84d7eb643738d2805691950d183.png deleted file mode 100644 index 5efebe37c8eac49b39ae2376de1ad4d8efd91625..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6600b84d7eb643738d2805691950d183.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2884b056a31f01ebd9bf7ed338a4a8d177ee43f0ba3ade4b5cce2d361e68d807 -size 266342 diff --git a/images/66135f65872d4838aa5e85feaa19ef5e.png b/images/66135f65872d4838aa5e85feaa19ef5e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d459c5d29546ec71a32223cd68bee9de6692411 --- /dev/null +++ b/images/66135f65872d4838aa5e85feaa19ef5e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ebfa111e69cbafa5ff0d23273ab44a759d10c5f7c18f538d8e1ac961c05d1571 +size 372150 diff --git a/images/6623101105cb4e259015944bc7dbd229.png b/images/6623101105cb4e259015944bc7dbd229.png deleted file mode 100644 index b48d9cf1c8b198ff5bb48d1ce97cdfe91d570849..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6623101105cb4e259015944bc7dbd229.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4c67ae72437ef7c1987bb27a3a8c309d4ad083a4fb71a49e8a92d32cb4f1fd14 -size 372670 diff --git a/images/663513de880947f4b43d341291af6f29.png b/images/663513de880947f4b43d341291af6f29.png deleted file mode 100644 index ba5eec169d5b9718402d4b268368984a5746ffff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/663513de880947f4b43d341291af6f29.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e059089cdb09146a79a43f9ae205fa146913f96270d751f5ee0ce363a5d8d27a -size 375557 diff --git a/images/667bced8ded54a90a1bb70b5a5e16980.png b/images/667bced8ded54a90a1bb70b5a5e16980.png deleted file mode 100644 index 7c7dfd16ad589da203bc5656d59aeaa83ce92756..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/667bced8ded54a90a1bb70b5a5e16980.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ad411800eb3f3880d4c0ace43f197b757735f80aa4ef7b53260de07ad9acb7e5 -size 344147 diff --git a/images/6682dd5277db4561860233bde75fc371.png b/images/6682dd5277db4561860233bde75fc371.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5ac47f20c04f2bc3c8aea9afc1ca036f03e0810d --- /dev/null +++ b/images/6682dd5277db4561860233bde75fc371.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1b6fa9342b08ece85acb7d73e9a92e035b6d42cc6e31b474048f08e3d5c1c1a7 +size 407704 diff --git a/images/66a045fca49f4d3aa32e5d40084e57ae.png b/images/66a045fca49f4d3aa32e5d40084e57ae.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..55c9b3790a617d9cceb3968fce6d75aa1bf3297b --- /dev/null +++ b/images/66a045fca49f4d3aa32e5d40084e57ae.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:85fca0b010ee79cd925f5eac48c0c9884af2d58181fc0b41657bd8fb87819ca7 +size 387783 diff --git a/images/66b497b35a664855a9c87b4bb73c03d7.png b/images/66b497b35a664855a9c87b4bb73c03d7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e660c9fac66d2cd2eb1fc26a52ead38b621a1a1b --- /dev/null +++ b/images/66b497b35a664855a9c87b4bb73c03d7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ac17cec1994570700977f914b8f5376ecf01408e714e06153e50b5ea6ddd8790 +size 419170 diff --git a/images/66e841a70cf043ee9f49114e1469a0ac.png b/images/66e841a70cf043ee9f49114e1469a0ac.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..80a0c4d309ffb20a3107710ef8bb4e43e7d695d4 --- /dev/null +++ b/images/66e841a70cf043ee9f49114e1469a0ac.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:101865ad74841c006d22d7f4abb51321f1b4a1eb0a9a4410bc24f15c38a7a522 +size 225545 diff --git a/images/670732b3b3844c60ba627e3992901f2a.png b/images/670732b3b3844c60ba627e3992901f2a.png deleted file mode 100644 index ecfd8a5b9b51624073f8ab6c2455e00a98801ace..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/670732b3b3844c60ba627e3992901f2a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6468ef75a22480a035193ca29a2d3931dfc6425a477697853284ab3a0535f19f -size 344289 diff --git a/images/67207141cde3447f990fd9fe9f2c2c65.png b/images/67207141cde3447f990fd9fe9f2c2c65.png deleted file mode 100644 index 1ae03cf8bfdd6a8a1661887aa5c6f0b58d293e07..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/67207141cde3447f990fd9fe9f2c2c65.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:180dc2a0f4952703ea58cb5b9070683bc92862dcc487f5e92470cc342de1dfc7 -size 299559 diff --git a/images/6771d8534d8f4d558381dcf20fc0a452.png b/images/6771d8534d8f4d558381dcf20fc0a452.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52b95087949539c335a4fcd62cb6f5a6864cfcbb --- /dev/null +++ b/images/6771d8534d8f4d558381dcf20fc0a452.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c92e4217f11a5b3609d1bb9cb9f44e9f7ce996dd8787ef05a029dd0999608016 +size 343702 diff --git a/images/679233beaa21435eb76e626d24d1cca0.png b/images/679233beaa21435eb76e626d24d1cca0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e17436d9c44f867c9970c16df534a9d84e873cc9 --- /dev/null +++ b/images/679233beaa21435eb76e626d24d1cca0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ca9fe304628d5c392c115050bc4ced39792c321b41cd9db4a2523c6a4e1e9cff +size 378200 diff --git a/images/67eb225b3bca41e18313f1457138cd79.png b/images/67eb225b3bca41e18313f1457138cd79.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3e4e44c86a08733344d5cb72680b81b55fcdb947 --- /dev/null +++ b/images/67eb225b3bca41e18313f1457138cd79.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e376381099d4799d01169659b1c28c74cfbe6ad808977089ec1a284a79d4dd00 +size 170092 diff --git a/images/681b5596a8b2435e855b25f918b30287.png b/images/681b5596a8b2435e855b25f918b30287.png deleted file mode 100644 index 7933e6a2d11faad618a89dfd8bb4c329b7be46c8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/681b5596a8b2435e855b25f918b30287.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2e34dbadbd8a57a09978f44401a457f93690d8088d781d095583d9998ae4c51b -size 381752 diff --git a/images/685198e086be462393549be064ca10d6.png b/images/685198e086be462393549be064ca10d6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..741211c2cca8adcc12e93d2f6dc49296fc22a51d --- /dev/null +++ b/images/685198e086be462393549be064ca10d6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:38387caf77ba84afa95a35cb37d3ecbdc81a91a72089244fdaa01e1f6c33bd8b +size 432188 diff --git a/images/688e8817d8e446f9b7a67417ee8f64eb.png b/images/688e8817d8e446f9b7a67417ee8f64eb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..29a8a049fb1ad41f4f4b7a2bf9d4d447f5ac9e2f --- /dev/null +++ b/images/688e8817d8e446f9b7a67417ee8f64eb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:10f69ae16d2c088607cdc121e2f9f4e53a73ef1ab48d5c5e219fca2eff12fce8 +size 344825 diff --git a/images/68aa762545984780ba1c9ee15fae0e9c.png b/images/68aa762545984780ba1c9ee15fae0e9c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..91c9927c2b76d83dcf44289b4a21bf1c4f355d50 --- /dev/null +++ b/images/68aa762545984780ba1c9ee15fae0e9c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c8bafddb24c4c72f55746f74611623c298eef92337692dbe99b59d3b0fd72471 +size 83911 diff --git a/images/68ce080e89824f178cfccea6fa5b818c.png b/images/68ce080e89824f178cfccea6fa5b818c.png deleted file mode 100644 index 81776c7c19534e0c40d025afaaada4c4491fc8bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/68ce080e89824f178cfccea6fa5b818c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8cd608171028dcb38eaf2740f252c98a81345ce96cde1db08b6b863ed08d0ec7 -size 356802 diff --git a/images/68dadbbec5714aeabba799114b4f8f4b.png b/images/68dadbbec5714aeabba799114b4f8f4b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..469e37925b012c0171814ed2e1dc5338e8271266 --- /dev/null +++ b/images/68dadbbec5714aeabba799114b4f8f4b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:aa9e79c58ccfa9520cc95bb67287acc6fd95fc7bef2de5483dabd4b2a2fba6a3 +size 284819 diff --git a/images/68e22268765a44aeb8f46f2e75bf63e5.png b/images/68e22268765a44aeb8f46f2e75bf63e5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..06d5d7c91b3c3ed2f9a4bfdef0bbae8280d8d65e --- /dev/null +++ b/images/68e22268765a44aeb8f46f2e75bf63e5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:461824acd19d91ea4d3ac2b1db94bb25efabcbe8b9a4999ae1d7c3c16cabac53 +size 435959 diff --git a/images/691503ff02764fd88c3cbfcbca5f7c9e.png b/images/691503ff02764fd88c3cbfcbca5f7c9e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..437166f2cf5a08e370d5a61ce231f3eabd31aaf4 --- /dev/null +++ b/images/691503ff02764fd88c3cbfcbca5f7c9e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:802f91e7f2c52e9f30acff58610a3583b02f60c936c498c621ba8ec00ad43241 +size 361871 diff --git a/images/6936fb731ee040f3a567e594aebaae0a.png b/images/6936fb731ee040f3a567e594aebaae0a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6822b5055962e2f7d2761d4ebf29f812d5b7279e --- /dev/null +++ b/images/6936fb731ee040f3a567e594aebaae0a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:15a57e8b9a6d600c5cfb2c08bd37e09d89f3a341c33f4a6c33655293cfef4ff8 +size 362440 diff --git a/images/6940d5c8485c4c4aa979c5e8258e3859.png b/images/6940d5c8485c4c4aa979c5e8258e3859.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8e81d8aac4d8cf77804dd9cd1674c89e1a6b9dbc --- /dev/null +++ b/images/6940d5c8485c4c4aa979c5e8258e3859.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2b16feaf8d41df98d77beb3dda1f71e5a72030852b89c0515b14f61096bed2b0 +size 67285 diff --git a/images/695c3e68fc364162bab38bc676800705.png b/images/695c3e68fc364162bab38bc676800705.png deleted file mode 100644 index d211d2501a89488356d688d885998bbfef9ee60f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/695c3e68fc364162bab38bc676800705.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b1fe41aaafc42c717ca8e55a5d9c19b0945d75cbad8d143acfd388212604510a -size 341602 diff --git a/images/69747af6427945de8b82cce75b038cf6.png b/images/69747af6427945de8b82cce75b038cf6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9604cd3663f1187e61947f3ef4e50dd4ff33ea6c --- /dev/null +++ b/images/69747af6427945de8b82cce75b038cf6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9cb6de6ea96afa82d61d94ae389a42ad3c0cda1b219caa32ccfe7ad53003d5b3 +size 75298 diff --git a/images/69d6423418374bf9ae5582b0ff4f3f0f.png b/images/69d6423418374bf9ae5582b0ff4f3f0f.png deleted file mode 100644 index 19abef493e247a836ceb40e227b1ecd0a97d2637..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/69d6423418374bf9ae5582b0ff4f3f0f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:388ee1a22cbcff671599c7724bff96a53bf89a67ddc5e7476b2e3ffd96f69972 -size 373518 diff --git a/images/69e1d8da04fb4c8bbaf55f9bb81f3a43.png b/images/69e1d8da04fb4c8bbaf55f9bb81f3a43.png deleted file mode 100644 index 6f953d39334d6362019ed5c8a0c8b1ffe70cdede..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/69e1d8da04fb4c8bbaf55f9bb81f3a43.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:33796094df24c1ef7c55c865bae91c85c9ad169d8e728b45e97e5fac97548993 -size 394844 diff --git a/images/6a332591e742428d93a8404f47248432.png b/images/6a332591e742428d93a8404f47248432.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..df451dd98a9479bb4ebe0dc26061547742409e76 --- /dev/null +++ b/images/6a332591e742428d93a8404f47248432.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7968844a8e032c09406a808c3dcbf3421e09eb9fd61699950f72395fcf36ac2b +size 145277 diff --git a/images/6a3d70d2c9544d0191174e290ddc830a.png b/images/6a3d70d2c9544d0191174e290ddc830a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..40db8e859d90e8d36de79e86218912c93f0f2497 --- /dev/null +++ b/images/6a3d70d2c9544d0191174e290ddc830a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ebf8b74241d423d9552d0fedd22c06f16b00e43ead6fcfd5754b253851a7fcdc +size 355860 diff --git a/images/6a9ac77c6118474ba437acb041b87d62.png b/images/6a9ac77c6118474ba437acb041b87d62.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..99952f0ce1b33107a3ebce93c33da651acfdef5d --- /dev/null +++ b/images/6a9ac77c6118474ba437acb041b87d62.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:71f34c37dde78ce14f97d2bc37397a7593b5293b71a9a2e0a363a41020d4c374 +size 297562 diff --git a/images/6b00dc1b2acf454189d8614cf59abc27.png b/images/6b00dc1b2acf454189d8614cf59abc27.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..db9ff7ddcd993c662330762df054189a22ae984f --- /dev/null +++ b/images/6b00dc1b2acf454189d8614cf59abc27.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0d95aba5412a04763f59fa56152e354ec1e4ed462a279add3f30b127ceeaa7a7 +size 288828 diff --git a/images/6b0e3a2d130c4b3da9d3bd770cea29a8.png b/images/6b0e3a2d130c4b3da9d3bd770cea29a8.png deleted file mode 100644 index f11df1c4752cffc4954e68e56ea0350cd626a775..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6b0e3a2d130c4b3da9d3bd770cea29a8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c5bbfc1c427ebbc92daa97c8483e9d4c16119f81e1c3d99de3172b30ec36f58f -size 421320 diff --git a/images/6b1653ab026042849f4a0522b48f9ea0.png b/images/6b1653ab026042849f4a0522b48f9ea0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b0294b0a12a96b6c63e1414966b019266801ff9a --- /dev/null +++ b/images/6b1653ab026042849f4a0522b48f9ea0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b67f22175bd2ca6368ce8834bb787b2dba6dfe8b003c4056d4c2f57e4665d4f3 +size 379339 diff --git a/images/6b8d09b14e5b47529b49ca1b01ac0684.png b/images/6b8d09b14e5b47529b49ca1b01ac0684.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b5495e94a7d990b7d4838843a232f3179f213eaf --- /dev/null +++ b/images/6b8d09b14e5b47529b49ca1b01ac0684.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4e8b51c18799cb5b8548e6e5ac0ed365ae82f352029335391860618f1963a182 +size 81045 diff --git a/images/6ba8d33ea459406c91ee8a2577937372.png b/images/6ba8d33ea459406c91ee8a2577937372.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0eadf815901fac97c71eca8f6522eee21d7a25c7 --- /dev/null +++ b/images/6ba8d33ea459406c91ee8a2577937372.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9468436ef366010be5519e77122844330c1c8b92d22b9ce1d21d3d31bb4a6635 +size 396744 diff --git a/images/6bb76540953046c3a05f8d98848c7e9d.png b/images/6bb76540953046c3a05f8d98848c7e9d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..95436ef38b1661c3588eb1780c9a1e93913f5a8b --- /dev/null +++ b/images/6bb76540953046c3a05f8d98848c7e9d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7a9069501f1c84022d86430c2d9d5407202590f9b082e53f420cd88cc1c34ee1 +size 365420 diff --git a/images/6bc590b0ff354e9daf395ecf10b1d6ad.png b/images/6bc590b0ff354e9daf395ecf10b1d6ad.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4da230b1297de3b2aa677add5ce5d1262b86e7e7 --- /dev/null +++ b/images/6bc590b0ff354e9daf395ecf10b1d6ad.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ab118f5800e232027177d1c5a8a3e30e3c0fce075bf547db3be8e529de5350c6 +size 75136 diff --git a/images/6bebcc09cb644e20b4010196c6e417dc.png b/images/6bebcc09cb644e20b4010196c6e417dc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d9ba80fcd9e54dc0deb3eef6d97725f5926af4e --- /dev/null +++ b/images/6bebcc09cb644e20b4010196c6e417dc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:83afd4e5187899e92cfe69a7e0bc18ea99ea00c2f4b7247a14a8c8f68d4957fd +size 324051 diff --git a/images/6c3eec23e5604cbc866e94e206b9934f.png b/images/6c3eec23e5604cbc866e94e206b9934f.png deleted file mode 100644 index d2bf6b06de7213a4e716387d152ebf325fc94df1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6c3eec23e5604cbc866e94e206b9934f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:27b2fb32e33baa9688f4cd2400cfff4331b827cf144d39f7e50ffe7c6ad92bbf -size 275452 diff --git a/images/6c538bf24bbd4c8294982e1eaec14eab.png b/images/6c538bf24bbd4c8294982e1eaec14eab.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a810eff2217af4592f0291e2e2b957376f543a16 --- /dev/null +++ b/images/6c538bf24bbd4c8294982e1eaec14eab.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8c90faf97ddbc11667f39207b31d7f4b67c9d4da4762fc946361ba36e73c5717 +size 543073 diff --git a/images/6c6995d73f734c88bbdcf1225dae6e68.png b/images/6c6995d73f734c88bbdcf1225dae6e68.png deleted file mode 100644 index caa6b9a400fde809d1e739d1cfff7411c20ed88f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6c6995d73f734c88bbdcf1225dae6e68.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c3d5ef8d0def972f10990f7c7b1e40d72a4456a0cc5dc4544ea63d94fc0e4e65 -size 367203 diff --git a/images/6c771b0938514b9a933d23b46003db06.png b/images/6c771b0938514b9a933d23b46003db06.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aeb37077f59ed19347de8dbc5ad1106b9c3502f0 --- /dev/null +++ b/images/6c771b0938514b9a933d23b46003db06.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:371b18b98cc61fecccedc69a104f1622f6df44bdf6d8fc56834274da7963be47 +size 139750 diff --git a/images/6c7aaec5e14a47c39dbe2ce33c5d2742.png b/images/6c7aaec5e14a47c39dbe2ce33c5d2742.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e62491db23db38e3556f162b5b7aa3b8068253e9 --- /dev/null +++ b/images/6c7aaec5e14a47c39dbe2ce33c5d2742.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:31cef29640f5088eca725bd9b35fdf06c6e686547924dae7016ccddb1063579d +size 199726 diff --git a/images/6c98338ce25b4516a99f656eee2a5006.png b/images/6c98338ce25b4516a99f656eee2a5006.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e89752e41e7f3cf35ec1714fd3e0b1eff65ce262 --- /dev/null +++ b/images/6c98338ce25b4516a99f656eee2a5006.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5cce1970284c0064be0569dda6fc3848c097ed3dd3f205084c97796acaedb5db +size 89547 diff --git a/images/6cafdfe0a7724939baa685a3e11c4c35.png b/images/6cafdfe0a7724939baa685a3e11c4c35.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c9c394c7c26267a8b2426fbacdc16f4c0975a4e3 --- /dev/null +++ b/images/6cafdfe0a7724939baa685a3e11c4c35.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b85a3037d35e3aa348bb9cffebc5f80a457003cb1f39d08a91c205379a92615f +size 84623 diff --git a/images/6cb7721417104517b5cf5ac3e56d8240.png b/images/6cb7721417104517b5cf5ac3e56d8240.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7bcde9e9be5178bd273688338efc1a678c90388f --- /dev/null +++ b/images/6cb7721417104517b5cf5ac3e56d8240.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:10e2b27dd5e29636d8f3cb57b246ed09724cbf19865221072f39eb92f9fe83fb +size 332380 diff --git a/images/6cc9a3110ce441729bd72222f4f16c33.png b/images/6cc9a3110ce441729bd72222f4f16c33.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b57537de5d16e4512d6f03220672268aa9fb260 --- /dev/null +++ b/images/6cc9a3110ce441729bd72222f4f16c33.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a7ff5a91d2849ddc1694d2e4d315e365c9f0a3d371dff177c247034b573a6da4 +size 529930 diff --git a/images/6d34d6e4460949e2b515c81cec2696c4.png b/images/6d34d6e4460949e2b515c81cec2696c4.png deleted file mode 100644 index 317dd5982419f7034501e688d02ea5a138542da2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6d34d6e4460949e2b515c81cec2696c4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8a42bbd5f5eef46e260e9d76d3c71bd8828cdd70cc8196844f5b21ba7c97e754 -size 265779 diff --git a/images/6d7fd286ff2343c192ba5fb961549420.png b/images/6d7fd286ff2343c192ba5fb961549420.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..34e190659e7b4b1011ec11afd8b6686e76e2635e --- /dev/null +++ b/images/6d7fd286ff2343c192ba5fb961549420.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2162ec050f234abf47b22c17dece0ea1bcd612d27e4a705c173253ef7d9192fa +size 75131 diff --git a/images/6d85988810a04393b668142004882697.png b/images/6d85988810a04393b668142004882697.png deleted file mode 100644 index 58729219823dd2bbaf7235646309fe40a6668ad4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6d85988810a04393b668142004882697.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4f7614e4e2f3ded04d9ff949a20dde87c08cee906d63b468f765b75576679b71 -size 215555 diff --git a/images/6da1a3e6729846d0a04b8719d970dc33.png b/images/6da1a3e6729846d0a04b8719d970dc33.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..df31095b6bf35925c8f5f0de7f8bb3f481e5623f --- /dev/null +++ b/images/6da1a3e6729846d0a04b8719d970dc33.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:54d22580ae427dc7b07c79ec5128d9ffe5bd2dd22aabd9953ecb4efa0daf2b15 +size 265268 diff --git a/images/6dcfdc3696eb49369028473a7f1f4259.png b/images/6dcfdc3696eb49369028473a7f1f4259.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f40b3c4c6edbc00e78936b4bc05cad2c3991c87 --- /dev/null +++ b/images/6dcfdc3696eb49369028473a7f1f4259.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bea8f0b0c10c6b26d058e7ac93203ea07f9920d73780400b5cc4483b82ecf710 +size 363608 diff --git a/images/6dd5b9cd945f416fb00365dcbb17ebf3.png b/images/6dd5b9cd945f416fb00365dcbb17ebf3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..93d9a28319d8133fb3b965e083f4a3cab3c799da --- /dev/null +++ b/images/6dd5b9cd945f416fb00365dcbb17ebf3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bbedcafe1d44400173ecabc3e11090353af97986057a057897be7791df0033dc +size 394422 diff --git a/images/6de0a28db1a84173bbde76fd776e6274.png b/images/6de0a28db1a84173bbde76fd776e6274.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a3c112ca11efddfc7e31f9c92acae407bd930794 --- /dev/null +++ b/images/6de0a28db1a84173bbde76fd776e6274.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9a0cbdd327b8decdd95e0ad0bd16650091c5225c20230ef3be594adcfc683bf2 +size 327714 diff --git a/images/6e347a53b84742ca9ba8173eb3a4b9d3.png b/images/6e347a53b84742ca9ba8173eb3a4b9d3.png deleted file mode 100644 index 655ac0baf8750d987d0dbbb6b7d63b00db8058a1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6e347a53b84742ca9ba8173eb3a4b9d3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3a6c14aed04d61bfb13087dae8e41eaf442070f477785600275cbf57100941e8 -size 289008 diff --git a/images/6e4709cc45244a65b2704e104b99a8c2.png b/images/6e4709cc45244a65b2704e104b99a8c2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eaa0af86288f1be96154ff5a8526cf516d7562dd --- /dev/null +++ b/images/6e4709cc45244a65b2704e104b99a8c2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6b1aaa50c4aba06370abb91d2ee5e0fa595bf7b2b781dae6e325c326dbf84ad3 +size 321518 diff --git a/images/6e501990b528462e8407e7511b6c6255.png b/images/6e501990b528462e8407e7511b6c6255.png deleted file mode 100644 index 5bd4bee9d131a2b5c25d780c5b6ac910a4b245cd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6e501990b528462e8407e7511b6c6255.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:84cb67b5a137c562affecc7a839585c5422c931669605292cb66295bdbf5d32b -size 144601 diff --git a/images/6e5e5e15885c4102a91169b2878b2cbb.png b/images/6e5e5e15885c4102a91169b2878b2cbb.png deleted file mode 100644 index fd46a9bbcdfa14d1f068b0e2ceb894673aece3b6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6e5e5e15885c4102a91169b2878b2cbb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:797eb1a3ac9c851d8a33beef793b34037e7f914cfca65d9ccf2341e89ac1221f -size 315280 diff --git a/images/6e8cb9b4dadc47e1ae95c1735a35dc5e.png b/images/6e8cb9b4dadc47e1ae95c1735a35dc5e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c36df82f785559ef38ab3c5c27e3ceca7cb5ac3 --- /dev/null +++ b/images/6e8cb9b4dadc47e1ae95c1735a35dc5e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6bff665656f1691354a8d79e0912e9fb35fad94df340c95d59d3a139b67bced3 +size 57808 diff --git a/images/6eaf29a3324542a7b4cc3eaa682759d6.png b/images/6eaf29a3324542a7b4cc3eaa682759d6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..906d0deaeb5caa9f76945014857368958f451856 --- /dev/null +++ b/images/6eaf29a3324542a7b4cc3eaa682759d6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8e5bf9dc4d8819f05cb73dac8de90cf5f8dc4ba6d62b826397c1d9d958c81b20 +size 45689 diff --git a/images/6ec18b7f04f64a9c93ca58ef85a9915f.png b/images/6ec18b7f04f64a9c93ca58ef85a9915f.png deleted file mode 100644 index 4838e246f176bf89fa315298d847972b7719a13f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6ec18b7f04f64a9c93ca58ef85a9915f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4f541a66bf3e3eb701ff2b0ee8223da9936b78798ee357d9ed2253f2c52d4faf -size 301382 diff --git a/images/6f02a19acbbe4a4d9c9a99a5687d9ede.png b/images/6f02a19acbbe4a4d9c9a99a5687d9ede.png deleted file mode 100644 index 6734f6ff2571ea57a81fba817386968a52b1d086..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6f02a19acbbe4a4d9c9a99a5687d9ede.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f3331fec5c0b5fb4a951cc8940ce752844f5afd934e08da80d6983bca30e4c8d -size 320328 diff --git a/images/6f0e5e692a754b558df243eb84b16a29.png b/images/6f0e5e692a754b558df243eb84b16a29.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6d11b1296f07b857211e5ab0ba1ccf1f04b73e81 --- /dev/null +++ b/images/6f0e5e692a754b558df243eb84b16a29.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0baa86cd022e9691b206293debadc4edfcb8a1b8114fcc95e80c31e804f6f892 +size 481083 diff --git a/images/6f8a32135a70417c9440b047a84a9e88.png b/images/6f8a32135a70417c9440b047a84a9e88.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ff9aab8703d3fe3a599934d02d84e8d7ea0d91b7 --- /dev/null +++ b/images/6f8a32135a70417c9440b047a84a9e88.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dd2fdcdc2b41cbad296f029ad39a9581694fa5502b567ac34a6137b47a1cd809 +size 302245 diff --git a/images/6fdf98e9cb5c4158a7a0f2a7bb0b82d4.png b/images/6fdf98e9cb5c4158a7a0f2a7bb0b82d4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..93ece000f83a2f007adf226ba611f02f8c549310 --- /dev/null +++ b/images/6fdf98e9cb5c4158a7a0f2a7bb0b82d4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6c8b285a688a768d7ad85f3a41343a971e6dea97307ca8264bb0fdaf177891fe +size 314329 diff --git a/images/7063e282776041ef83fa2402490c13fc.png b/images/7063e282776041ef83fa2402490c13fc.png deleted file mode 100644 index 7af68e5ea88a0f605649ff04c5051bfb071f6c4f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7063e282776041ef83fa2402490c13fc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:90ebe7ecc87d33874bd32e27f20bd875b9de3cdbd2c6683e51c2eaa102b704db -size 346391 diff --git a/images/7073e2b3e61e4ceaaafbb34bab7e0063.png b/images/7073e2b3e61e4ceaaafbb34bab7e0063.png deleted file mode 100644 index f35fbd5516d9ea70c37a777d0a6cbd3141e63793..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7073e2b3e61e4ceaaafbb34bab7e0063.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:81a2ade42628600cefe1730d9f9fb97d4e60323aa31e4cc3a6409dc2be65d43f -size 334196 diff --git a/images/70a84eeed7fa46d085204e1aab298cc9.png b/images/70a84eeed7fa46d085204e1aab298cc9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dbd7179347915e4ea0c93ff6917b68943f7f98a1 --- /dev/null +++ b/images/70a84eeed7fa46d085204e1aab298cc9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:878c0658dcc475cf0dd2c0673d2eb5bc46be2d4c4fe79079876663f580a36548 +size 295812 diff --git a/images/70cabefdc7e74243ab69526831701a92.png b/images/70cabefdc7e74243ab69526831701a92.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..59d7126151c17d85728c7c250f5ac037873af9fa --- /dev/null +++ b/images/70cabefdc7e74243ab69526831701a92.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5be6136f26b37324f5cad9a22d4723bf748170b86fb86c9249c5c87650f91473 +size 405011 diff --git a/images/70cf2123b8b940b19e99e7608c043208.png b/images/70cf2123b8b940b19e99e7608c043208.png deleted file mode 100644 index 5bface8a53bcc0bc8d68a497554b7f420ed8e125..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/70cf2123b8b940b19e99e7608c043208.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1d1ec100607ca8ca1bc4e0e3fac243c51c8513981458da46c694fb76fd229d84 -size 383166 diff --git a/images/70e1c2479062442ea055b3efab54f7b3.png b/images/70e1c2479062442ea055b3efab54f7b3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a04f4eb88e261a6d8da715a57efb6f7f75b1d6b --- /dev/null +++ b/images/70e1c2479062442ea055b3efab54f7b3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:43c44af6d174cc3b8a14f17bf6b59b09d0259cef49b7671b1e0743fb1f42e12c +size 316343 diff --git a/images/7123efb08e4e4ffcaa362cf9eb03cae6.png b/images/7123efb08e4e4ffcaa362cf9eb03cae6.png deleted file mode 100644 index 8671f3b482b39d8d9c87f80e4d307e196870051f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7123efb08e4e4ffcaa362cf9eb03cae6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9a61867087aeb20989234ecdb0c5014442144e932f76c16e83611e4c827bcb0e -size 347674 diff --git a/images/7137e85cbc7f4630ba8f3f639e76e932.png b/images/7137e85cbc7f4630ba8f3f639e76e932.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aa4230861c28c506aa67a80f293e2712bedcc9a9 --- /dev/null +++ b/images/7137e85cbc7f4630ba8f3f639e76e932.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6bb184f4755ee5f30883dd897d3514d80c6e56d67b70ecdc7386e6c23c4c3591 +size 495879 diff --git a/images/71395c9054ba42059ad32728417dda04.png b/images/71395c9054ba42059ad32728417dda04.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..898949d27fd6412713b938c5e1678c6b32560f62 --- /dev/null +++ b/images/71395c9054ba42059ad32728417dda04.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:eff393fdef630966ca2e3797c7c9adaf849810c2790b64e38cee94d49f026d07 +size 224730 diff --git a/images/71539099b9274d1c93fbed98dadf1281.png b/images/71539099b9274d1c93fbed98dadf1281.png deleted file mode 100644 index 9e81ef94ec454cb13041eb0565f8b6b836040450..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/71539099b9274d1c93fbed98dadf1281.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:309019283ce788814e8368a67730950f58e1635748a305b801f7017de037b52a -size 357036 diff --git a/images/716a62d240c9412dad05ace2e7a24e84.png b/images/716a62d240c9412dad05ace2e7a24e84.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..37aff725605e62a44e925bd15771ff72f59f3cbb --- /dev/null +++ b/images/716a62d240c9412dad05ace2e7a24e84.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f1edb22cdfb7fa6a72af4abfbca086c2deeb057841dee550fc7cc477a971b1f7 +size 272050 diff --git a/images/71cb26a90c8e4db4bcdd38a5a34be83e.png b/images/71cb26a90c8e4db4bcdd38a5a34be83e.png deleted file mode 100644 index 48fd5a164ee1ac4eeea47eb97b996c48a3decc37..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/71cb26a90c8e4db4bcdd38a5a34be83e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9306a86e843e18e191693384cb1a9de97b39fd3b530d572f41e9723fa0bdf847 -size 272892 diff --git a/images/71cdd45069dc4fb2bf67297ac0ad9ece.png b/images/71cdd45069dc4fb2bf67297ac0ad9ece.png deleted file mode 100644 index 2abecb02aae95e77777cb22dbd130e944a265e3b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/71cdd45069dc4fb2bf67297ac0ad9ece.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d71ed5d4e68af9f090e41c8319423cb458143365f0c4c2bbabdcc179b02ff26f -size 295577 diff --git a/images/7221723983964b24bd242b68c0974b7f.png b/images/7221723983964b24bd242b68c0974b7f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..97b5d928ca3b5f0e8308b9f72666a061580e6ce2 --- /dev/null +++ b/images/7221723983964b24bd242b68c0974b7f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:28b10b7ff01414dad1fff51d499151d889887b370228e75f54890d69720037ea +size 83139 diff --git a/images/7231c5fee3764c5abc2c6c59ebd7184c.png b/images/7231c5fee3764c5abc2c6c59ebd7184c.png deleted file mode 100644 index bfb4656b93dd50964a180054e424823ea992f839..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7231c5fee3764c5abc2c6c59ebd7184c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7dc20b98cf2b49883bf6de2ee1797ff996c03d61f1dc9baee32191d7714ce1a2 -size 305693 diff --git a/images/72575b1d453a463384df48f0701d7edc.png b/images/72575b1d453a463384df48f0701d7edc.png deleted file mode 100644 index 0ca291e4ba6955a6b2a0a51883b4667146bbb84a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/72575b1d453a463384df48f0701d7edc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:333d58edbbfe9720e45858772783f5797e2e893d772977d736532e193d6c4447 -size 445739 diff --git a/images/7298c5746d9b4537b814b5ae4fcfa4a1.png b/images/7298c5746d9b4537b814b5ae4fcfa4a1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eb025cd94244be74b2273b9f50a33ef023f357f6 --- /dev/null +++ b/images/7298c5746d9b4537b814b5ae4fcfa4a1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:426c7ae607a34739e113f2cf3736e9189f46959b22857d0d519379def1b23275 +size 412359 diff --git a/images/72a1f44dae5b46718b4fdf4196ccbd77.png b/images/72a1f44dae5b46718b4fdf4196ccbd77.png deleted file mode 100644 index 65f437d95ac16b42a83c3b1745779773937712f2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/72a1f44dae5b46718b4fdf4196ccbd77.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6467398952c51a201e1e41605c394fc1f089535c0e36e3606ffb64a5b4596167 -size 368493 diff --git a/images/72c644073653482889581e2176e08268.png b/images/72c644073653482889581e2176e08268.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..45d11780ef0c26e2e47b78b9f0e456b946042462 --- /dev/null +++ b/images/72c644073653482889581e2176e08268.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fbf74abf6949e86913d78fd1488e1a332419a3dc0e151ad0db088a3d72546825 +size 295801 diff --git a/images/72ee0b4e804e4f6e9dfdcae7f9b93cb7.png b/images/72ee0b4e804e4f6e9dfdcae7f9b93cb7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4f4f0645ee3802eecea315176f4e416447dfa454 --- /dev/null +++ b/images/72ee0b4e804e4f6e9dfdcae7f9b93cb7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ab5666a76b8e66e2965e8146b81b45bc17cde99d6882902232ec3745c04129fd +size 210152 diff --git a/images/73489eb460854fc784da4e9b77984e7f.png b/images/73489eb460854fc784da4e9b77984e7f.png deleted file mode 100644 index 30e604c8452cfa4e4cd8b765e283d79ba1550741..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/73489eb460854fc784da4e9b77984e7f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8a3225d93c2b4d99b895c6128bd55f46c5adf69e2954f9de07f0e62c66cc93fe -size 196079 diff --git a/images/7389aa9da23d4a88a5551f1463d51c73.png b/images/7389aa9da23d4a88a5551f1463d51c73.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b19587a9c3d755e6cb4c4f28fff106214c4ac701 --- /dev/null +++ b/images/7389aa9da23d4a88a5551f1463d51c73.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:df51c09f7e9b23ac961fe1b5260abc0c0f77806dbd1f29d493b17ca309fdefb0 +size 89387 diff --git a/images/739419fa37494158ad82f489c4981729.png b/images/739419fa37494158ad82f489c4981729.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..688b6a295a0a52b95f8345526e87964bad6c3905 --- /dev/null +++ b/images/739419fa37494158ad82f489c4981729.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ea5b7839fc894b96ae60e0fc132c41775fb0adaf7daa407d740b119e1a212f39 +size 99280 diff --git a/images/73b10ce7759b4f2691bd6501c82051ad.png b/images/73b10ce7759b4f2691bd6501c82051ad.png deleted file mode 100644 index 719cd12a7189c6d6c149d900100bd6dcf929c9ef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/73b10ce7759b4f2691bd6501c82051ad.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1f104d4bdfab6f794855a0b4d43291f6cb1357f6641bec278665c8715650dace -size 523059 diff --git a/images/73ddf9a7d3b6486e8af55a063e4499eb.png b/images/73ddf9a7d3b6486e8af55a063e4499eb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f6d67d5d8d998b99c2490c386fb5fdf8039534d4 --- /dev/null +++ b/images/73ddf9a7d3b6486e8af55a063e4499eb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:51016cd014f1e255bb822b244c3a100ae2d7ef9930f682238b2426c5c59f6aa1 +size 377952 diff --git a/images/73dea16f5a9c453c98a8553475524c81.png b/images/73dea16f5a9c453c98a8553475524c81.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..43548f7aac2e1be0d6052bc25a00503312d6543c --- /dev/null +++ b/images/73dea16f5a9c453c98a8553475524c81.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:239e083c1b3e2ddd356670a83062cc6e26f58117842f3e69f92d2fbcc88202da +size 134622 diff --git a/images/73e83f1cadf84e959aaa7ca6e16fca42.png b/images/73e83f1cadf84e959aaa7ca6e16fca42.png deleted file mode 100644 index a342dd5b9cbe9830d40c98d5494499452bd63fc2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/73e83f1cadf84e959aaa7ca6e16fca42.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5949a18b6f63c0b5a0a40a94c6f6db437cbce648d113bf05591804e2f8849234 -size 308326 diff --git a/images/74100f91c69d4fae8095b4bcdb562376.png b/images/74100f91c69d4fae8095b4bcdb562376.png deleted file mode 100644 index 3c8f903879dd0c9cdb86e200be7f0b9582ca4715..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/74100f91c69d4fae8095b4bcdb562376.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4c3469cb965f2bfa91e01365a01ecf040880be40e213d09ac15b601c5eac7c82 -size 280317 diff --git a/images/7423f88035dd478ca4b4d918803c2f05.png b/images/7423f88035dd478ca4b4d918803c2f05.png deleted file mode 100644 index a30ce4b56ca7b7d2da972e940f81cbec334e4baa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7423f88035dd478ca4b4d918803c2f05.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ba5a68198565a833e2397d703eef02d885bb1d10930108580cce9a8bf1158800 -size 68684 diff --git a/images/744a46c4a9aa4c1c9266c93a2e8c841c.png b/images/744a46c4a9aa4c1c9266c93a2e8c841c.png deleted file mode 100644 index c8f2ea24d5dd0a1424577a8f38808a06dc415fd0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/744a46c4a9aa4c1c9266c93a2e8c841c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a41bc85097bd933d995ae319dee82cb1d287cc428f41c45e18488f216d819b05 -size 424476 diff --git a/images/74593f47b3f94cdca7dda6c557488d38.png b/images/74593f47b3f94cdca7dda6c557488d38.png deleted file mode 100644 index 106e866eab472337a086f38ab3980641e2caffcf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/74593f47b3f94cdca7dda6c557488d38.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1c3b1e9e12396b12debb6bb6ce4b1f735808758453e55786d76d9515f2670f52 -size 196557 diff --git a/images/745d52d5f8254303aab19b59ce1afbcb.png b/images/745d52d5f8254303aab19b59ce1afbcb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..59b31ff069f9311fbbb2534d0cad03956661b9d8 --- /dev/null +++ b/images/745d52d5f8254303aab19b59ce1afbcb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0fa8b471273a9f8f9db7a71d8c4b83dfd6e3e4de3280cff75ac8f2c779b8b053 +size 240304 diff --git a/images/7480bd7a2b95400e91dcb0b5855a4c5d.png b/images/7480bd7a2b95400e91dcb0b5855a4c5d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac9d1e0e480cbc5d135d14516852ccde9c3a30f0 --- /dev/null +++ b/images/7480bd7a2b95400e91dcb0b5855a4c5d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8159d2f03f4df5e402872b9dd59764333f795e9995aaae0477584df2e581dd80 +size 143495 diff --git a/images/74aeefda00754d9aadfb5f3472f26965.png b/images/74aeefda00754d9aadfb5f3472f26965.png deleted file mode 100644 index 9c0e17d1e4aab8b4fb5a3fb8a222d58b8597b2cc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/74aeefda00754d9aadfb5f3472f26965.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:09907a798f4148c028a255b24bf0498a200f4b15512d29427cffbe63b28f75d5 -size 337105 diff --git a/images/74bfadeaa349403c8014bfc377a29e14.png b/images/74bfadeaa349403c8014bfc377a29e14.png deleted file mode 100644 index eb11a45847d070f7a20b685e0f838693c5efc0d9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/74bfadeaa349403c8014bfc377a29e14.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a9db00246f1bb2dfb6230256e79f912a30a2b0ff7516967311b58fc46ccd1af4 -size 310240 diff --git a/images/75262e156f094dc2b8833dbdf8438856.png b/images/75262e156f094dc2b8833dbdf8438856.png deleted file mode 100644 index 392d18cfd0ba5c4caee0f8ec22a430799c6db7c3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/75262e156f094dc2b8833dbdf8438856.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:df88e845d85166fb2d6159e50759ba1451013f85a56dd8f688a4ae1ca05c768c -size 408327 diff --git a/images/7526d43970354545b44d7106f8911312.png b/images/7526d43970354545b44d7106f8911312.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7e1f2be42ece3dbf0be217fec39d9d7671c9d766 --- /dev/null +++ b/images/7526d43970354545b44d7106f8911312.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5ced633b43743b5cdcea01771775059b27376e6c30b476f9ba696d5b9b1effb5 +size 52852 diff --git a/images/7571bb7357b14c9da4ecef140a9ba7c1.png b/images/7571bb7357b14c9da4ecef140a9ba7c1.png deleted file mode 100644 index 3ee772d7676f48b6946ea8c8cdae63150044fc5c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7571bb7357b14c9da4ecef140a9ba7c1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5f91343828392b26f17ebf26c367c3e8346d21684a264d1768466aaa8ec0090a -size 326530 diff --git a/images/75780aeb0ccd49d3a8761743c8d572f6.png b/images/75780aeb0ccd49d3a8761743c8d572f6.png deleted file mode 100644 index eed87548ffce91f7e0e00a322c55e6b06250939f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/75780aeb0ccd49d3a8761743c8d572f6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:160e59beb1e57e7be57db676a1cb664f50eccec5e9eccb8478d50213666cf529 -size 351341 diff --git a/images/7627c19d35be4353a79eb025adc646ac.png b/images/7627c19d35be4353a79eb025adc646ac.png deleted file mode 100644 index 2d39e791977d0d92b7d63ce721aab65a8674a39a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7627c19d35be4353a79eb025adc646ac.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ea5aaef86e4731e184271106114b36ace7867e88b6d83cf38b12e3776ccec27a -size 271713 diff --git a/images/7648f6ed343e481499a21a04589946f6.png b/images/7648f6ed343e481499a21a04589946f6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9f6078c329997fd241b67decfb7f926b23ccd88c --- /dev/null +++ b/images/7648f6ed343e481499a21a04589946f6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1f006f0958c00e471470826019e324e222af3c9e309549df4b0f765a452ee040 +size 155856 diff --git a/images/767d76508d96410fac0ff6c5bee64cde.png b/images/767d76508d96410fac0ff6c5bee64cde.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d054989deacc60d63e4357854cc6baa6a30d786 --- /dev/null +++ b/images/767d76508d96410fac0ff6c5bee64cde.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:99e2c6ed3c03c5ed8c881b6ebff2bcfa394233977738955754b9e56466e51088 +size 40281 diff --git a/images/7689cfd0cf8544b997d4291a87812b1b.png b/images/7689cfd0cf8544b997d4291a87812b1b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..44e36bae2776d5ad8355d4936eae50761a8a9014 --- /dev/null +++ b/images/7689cfd0cf8544b997d4291a87812b1b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9a907facadd3d6aa896b8aabffc9160df691977d48ac76e76ddb7359778ad3a5 +size 330123 diff --git a/images/768f59618c8b4d9b9ce787b814b12192.png b/images/768f59618c8b4d9b9ce787b814b12192.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d46fa85f70c084cadef7014a52022bd479524a6f --- /dev/null +++ b/images/768f59618c8b4d9b9ce787b814b12192.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6e60835b3e7fc6cfe695ca5bffe4d599bd2990b70bde9c0fa91827de39f7e927 +size 92371 diff --git a/images/76bcec7364cf47edb43e4286c1732352.png b/images/76bcec7364cf47edb43e4286c1732352.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ecbedc76c692b062548365e87d85ce22c531fe58 --- /dev/null +++ b/images/76bcec7364cf47edb43e4286c1732352.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b7eed8449ab681740a16de85930a44ca0f2bd1246584fc29786783f78497c2e5 +size 288346 diff --git a/images/76f92dbac4004599bcfb226ed73b67d5.png b/images/76f92dbac4004599bcfb226ed73b67d5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..332142cac2d5ed4893347e5b4b36fbe5a84c7867 --- /dev/null +++ b/images/76f92dbac4004599bcfb226ed73b67d5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2e3e661dccb6ed09904b44283a146066be1852faf838c288ab2da1e5a6847eed +size 553634 diff --git a/images/7700f7b8c3d34f0fa04b379008dbefb3.png b/images/7700f7b8c3d34f0fa04b379008dbefb3.png deleted file mode 100644 index b0d95c1e744af7a67744c344ea8b93977612fc2d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7700f7b8c3d34f0fa04b379008dbefb3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c84dbb16e96e330431bf2e7b503da9da7e2e8c8a037fdc737a3498dcc0e96368 -size 337282 diff --git a/images/771e7261ea9347719cb5bea4ebe53fb5.png b/images/771e7261ea9347719cb5bea4ebe53fb5.png deleted file mode 100644 index 517041b0751c8d19f727f61b97f74661938aa7c8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/771e7261ea9347719cb5bea4ebe53fb5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5c76e405305f81845d6ee26435e1302bdcf862833a024c8c942bf7f5f598300a -size 292295 diff --git a/images/7720439483454e9e950d9d05a30e81b1.png b/images/7720439483454e9e950d9d05a30e81b1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..93d3a72fe705b64a9c76db665fcbbb9dfdd24a8e --- /dev/null +++ b/images/7720439483454e9e950d9d05a30e81b1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ce69b8fe8af95cebcfc6d639925ff62615b05d530d04950aef1cb669a6512f27 +size 318174 diff --git a/images/7738914479404fa68a0334c54d7ae6a8.png b/images/7738914479404fa68a0334c54d7ae6a8.png deleted file mode 100644 index 0cf5d2652f42b6b185638e57825aca26496133b6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7738914479404fa68a0334c54d7ae6a8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:566ce20a5ca61e0d5af12aca1e70bfdcea6456a1ae7168031627eb3553132d66 -size 205542 diff --git a/images/775c1ddd2f034cabb233ae05bb2ec7d6.png b/images/775c1ddd2f034cabb233ae05bb2ec7d6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3703f433dd0db1b608d7c9761ecab942d5d1fb20 --- /dev/null +++ b/images/775c1ddd2f034cabb233ae05bb2ec7d6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f25739f01ff387cb44e85ee5adeb2658cf828f74f74856b63c0b740b5dd7a397 +size 154542 diff --git a/images/7796f9abfd99458989631e8b460ee97e.png b/images/7796f9abfd99458989631e8b460ee97e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..029d881066ca734ac711d8ec8411ed716b861bae --- /dev/null +++ b/images/7796f9abfd99458989631e8b460ee97e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9e1c3a4bd2ce2a3124498cc06bb6fdb20fee6a5c511f448503cfdde9a1f14082 +size 406234 diff --git a/images/77a41eaac7344f469f0830c86728282a.png b/images/77a41eaac7344f469f0830c86728282a.png deleted file mode 100644 index b8eaf56320138b2e921078bc3cfa33a54cba3b15..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/77a41eaac7344f469f0830c86728282a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f4e01cd97bb748382d02214300f5793c5c9d2b421ae09a0878d25a2d80bf1151 -size 367657 diff --git a/images/77da7db46a1f4b4b9acdcdb95f3ea87a.png b/images/77da7db46a1f4b4b9acdcdb95f3ea87a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..43c6b6b631d0ceb327997aab19b6aff58fdc9012 --- /dev/null +++ b/images/77da7db46a1f4b4b9acdcdb95f3ea87a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:13546583265644231d3bf1c2e9942a3e00de3eda20d8a8a1e269a59a36d595c8 +size 419663 diff --git a/images/7813cdbf2d52449db31d4026fb759fe2.png b/images/7813cdbf2d52449db31d4026fb759fe2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9305875dcc2b2a60a11828305399fee7d60b46ff --- /dev/null +++ b/images/7813cdbf2d52449db31d4026fb759fe2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dd3080d4bb655d893325d77bd22d5e83bd42b47ca99962302a8a4251faf9d562 +size 363516 diff --git a/images/78172339c8ab4c88869188de916ca54c.png b/images/78172339c8ab4c88869188de916ca54c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..593a25c08501b4e3bd4a1bf0cfbf469d78c6abab --- /dev/null +++ b/images/78172339c8ab4c88869188de916ca54c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:14b3e130d10ab565a1e730719c7d0456d6e842482f46a5b42562beeff3f189dc +size 241305 diff --git a/images/78a3cedcf07240a8b076e68c718179fa.png b/images/78a3cedcf07240a8b076e68c718179fa.png deleted file mode 100644 index 8182f6d827c3311da48b84323225d4205c96157c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/78a3cedcf07240a8b076e68c718179fa.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e9f7f3ac70e56defd3749ff8f4c26f9d10aae1102166f1bbe6fd50805aae646d -size 458297 diff --git a/images/78af6cabdf8b4c01a59973c1349c61a1.png b/images/78af6cabdf8b4c01a59973c1349c61a1.png deleted file mode 100644 index add5f122105508b21879f9cfdf9df1b26cbada0c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/78af6cabdf8b4c01a59973c1349c61a1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a1e91bd0fe6274e28427dd6b059d431193c7e655ad3a524643292e72269dd7c1 -size 366986 diff --git a/images/78fd02d55ed04a63aea4aed1ff3299f8.png b/images/78fd02d55ed04a63aea4aed1ff3299f8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3dfc14384a87c6a59591fddce8c31b30076dc0d3 --- /dev/null +++ b/images/78fd02d55ed04a63aea4aed1ff3299f8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b50ce06f38468f9797c994d08da147bf8c83d9beb18bd415631ba2b42fcacca2 +size 273672 diff --git a/images/79449b0ecdbe4437b8706e040bffb8e4.png b/images/79449b0ecdbe4437b8706e040bffb8e4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52fc0c7a35e5b30001c419b70dbdf3f24acb55d2 --- /dev/null +++ b/images/79449b0ecdbe4437b8706e040bffb8e4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4c3c10182fe81dbfaac038813e271dd70417e33cda4a243968b22a357a624276 +size 332788 diff --git a/images/7972a1326f314d7eac7506c35c87bb17.png b/images/7972a1326f314d7eac7506c35c87bb17.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3db52626dd605196b968be57141eb07bc3f910fb --- /dev/null +++ b/images/7972a1326f314d7eac7506c35c87bb17.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:69614f5e38aff8939474625e14174f46bfbcd0cc9e1bf7eb921f67a50038db84 +size 340127 diff --git a/images/79afa435e9be47ce8c71719c09b97a7b.png b/images/79afa435e9be47ce8c71719c09b97a7b.png deleted file mode 100644 index f5daea225660416f8ead576f9830a2394f50df5c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/79afa435e9be47ce8c71719c09b97a7b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0af2caea9d7cb377472047f98c0fd0f54afd4f3aeef1daad876d683d9a587c49 -size 344952 diff --git a/images/79b865dd356a4f2c84ea005a18b40e59.png b/images/79b865dd356a4f2c84ea005a18b40e59.png deleted file mode 100644 index 6920ff44b8e8bf3f498ca0ded802b9b45375157d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/79b865dd356a4f2c84ea005a18b40e59.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bb2d7689e0c51fddf11bc728133abf4b5848dde8b289308e03c020751bab611a -size 388826 diff --git a/images/79dfe251e0f64dcfb418cf503b87b9e0.png b/images/79dfe251e0f64dcfb418cf503b87b9e0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..393f913f39e70b22774163f55e3911592168ab55 --- /dev/null +++ b/images/79dfe251e0f64dcfb418cf503b87b9e0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:36cd8a32372840ded83aaf559c3bd843fcc033818bcb6828e6b454488b5ad5af +size 290381 diff --git a/images/7a1c18ba83fd4a3a9970aeb521a1fd33.png b/images/7a1c18ba83fd4a3a9970aeb521a1fd33.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7322edb86b0a98d27cd39bc5e9c9fd87072e12b4 --- /dev/null +++ b/images/7a1c18ba83fd4a3a9970aeb521a1fd33.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:58bd4cdf09ea3c6b3de8e67fd71484f67da795b1817b78bf9dd1e3a158933668 +size 414557 diff --git a/images/7a1fc69402d54cf89f09e9038dbde51a.png b/images/7a1fc69402d54cf89f09e9038dbde51a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9774b0a860b6ea60e6b06b3b6d6040f228e0afae --- /dev/null +++ b/images/7a1fc69402d54cf89f09e9038dbde51a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:df3092c3188d1d9999da2d92e7c6f0226017cfc0218c49e9c3bfa80b38f53a12 +size 434173 diff --git a/images/7a62aec535fe45b7821154086bb8e1ff.png b/images/7a62aec535fe45b7821154086bb8e1ff.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..05863319e995dc33dc22e113e0ae12991ab4af30 --- /dev/null +++ b/images/7a62aec535fe45b7821154086bb8e1ff.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a672714ba0d74a8f7bf7760ad18a73b2e2de046d56bb0352024ca34a6a1a3c06 +size 357462 diff --git a/images/7a7285f30a8a4902bd8366a8e2ca32e7.png b/images/7a7285f30a8a4902bd8366a8e2ca32e7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c2254531a8d8e5a3a8bc3764fcdd8251642d44d --- /dev/null +++ b/images/7a7285f30a8a4902bd8366a8e2ca32e7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e1f2df2cfd4b1621c996a6976687cf7a05ec265e584442c626d5e0e03ec8ccde +size 299914 diff --git a/images/7a7d4d96689a430b849d233f047b087c.png b/images/7a7d4d96689a430b849d233f047b087c.png deleted file mode 100644 index b1d31784dbb5997045a3593f97cdd1ce1d92103b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7a7d4d96689a430b849d233f047b087c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:366887c64a556a48fe5e6fe4a00a16a86e7416acef3c3a0cceadc5b676d33a82 -size 586566 diff --git a/images/7a860b88a6614671924b698fa4f70088.png b/images/7a860b88a6614671924b698fa4f70088.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..18819ceb4ba7b008a6a581f00d01ab9ef25892b6 --- /dev/null +++ b/images/7a860b88a6614671924b698fa4f70088.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1f46c1def5f4caae2ab535d5525038b9449f9a7ab700b2fd494f19a572dd5d60 +size 272550 diff --git a/images/7abf41ea4e0e4d19837b8f973c7ea25a.png b/images/7abf41ea4e0e4d19837b8f973c7ea25a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b64c4c00119dae37f670f71969d9cdef2d93852d --- /dev/null +++ b/images/7abf41ea4e0e4d19837b8f973c7ea25a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f74f899649b23af0edecabe2276d697255615bcd243fbe92849374b8c17514fd +size 94057 diff --git a/images/7afb1bdac65b453d96ff7e69795888ed.png b/images/7afb1bdac65b453d96ff7e69795888ed.png deleted file mode 100644 index 465409ee4ac6a16fde4800dc975cec94e0dc8786..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7afb1bdac65b453d96ff7e69795888ed.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:499551ef8de2363d0124b3ae4f69104b0c75d4fa0e5c376846f4c7a6da36c467 -size 352350 diff --git a/images/7b2c1c14d2304d738792cb50140cf8ce.png b/images/7b2c1c14d2304d738792cb50140cf8ce.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b5c4bf6bad3d59bf7e51569214456d0d92f0f42a --- /dev/null +++ b/images/7b2c1c14d2304d738792cb50140cf8ce.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:842e1eb99182948f802c19b12ae8ee2763649f120b81929b3e5f93a7275fe778 +size 216929 diff --git a/images/7b4051fcc8ce45288ac7c456afa77bad.png b/images/7b4051fcc8ce45288ac7c456afa77bad.png deleted file mode 100644 index ee2dc96a0df1c485c9958f052c506d5a9e74c30f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7b4051fcc8ce45288ac7c456afa77bad.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:11bcab6e7ce91d784a1b3f83a323bb52b2869cb7460c4023ce3c5d124e376e57 -size 533963 diff --git a/images/7b550b33f7424988bd095a48a2ea2700.png b/images/7b550b33f7424988bd095a48a2ea2700.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..09643ab8fb8fa3d1ae8e8fb49d7d53d602ad374c --- /dev/null +++ b/images/7b550b33f7424988bd095a48a2ea2700.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:adc9fe4d959a29a5e1bd7053ec741eb62befeddd2b11f600eb6d13760fa2a6da +size 417007 diff --git a/images/7b8db5fbb69b49b2b116cc5a79818a53.png b/images/7b8db5fbb69b49b2b116cc5a79818a53.png deleted file mode 100644 index 7d48072b7b1bef2c95d6f34db431ac394db86962..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7b8db5fbb69b49b2b116cc5a79818a53.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f4f6b02b009be3c8e3c96c66d943a15d95901883056b126e3559b3b2a646dbd1 -size 330065 diff --git a/images/7bacfd1a33374545839c643ddedcc3ef.png b/images/7bacfd1a33374545839c643ddedcc3ef.png deleted file mode 100644 index 2ce91baa4c43083ae1c4357aac2f13e1570a55d9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7bacfd1a33374545839c643ddedcc3ef.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:525c5f67b95e739e88e6aeca7f97c5b87f2d96df8abc7ca25054b0a255a02a0d -size 352627 diff --git a/images/7bbd3dc31db04533b3a0446df95e516e.png b/images/7bbd3dc31db04533b3a0446df95e516e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f54dbddac33ebc2b1e25601aa5bc615cfe13f5f9 --- /dev/null +++ b/images/7bbd3dc31db04533b3a0446df95e516e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:52ca78c4bdd1a21edf6e71101c1792c89a4d9a9757c8f06811b9c4229605ad4c +size 108514 diff --git a/images/7be0dc528746453eb5f782c74f914f1d.png b/images/7be0dc528746453eb5f782c74f914f1d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..896e6628e441b2ff9667e431e72f6cf65103f936 --- /dev/null +++ b/images/7be0dc528746453eb5f782c74f914f1d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9b789e347c5e5c679bc8682b831bd688baa00975c4dc21cee445739d4b9c8cba +size 115418 diff --git a/images/7be10f7fe47b412f85d46607d71ad17a.png b/images/7be10f7fe47b412f85d46607d71ad17a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..500a23660aba097e65346fa7aeed84858d202bfd --- /dev/null +++ b/images/7be10f7fe47b412f85d46607d71ad17a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b903cfe0527c273c9fe3e2fb3d921ecc70c1d06ba8b11ec1c2722b11ca0fdcd0 +size 445790 diff --git a/images/7c56745cd97f485295e7c23a76a985e5.png b/images/7c56745cd97f485295e7c23a76a985e5.png deleted file mode 100644 index 1445b21ad2f1a75c7363f937ba42e62ee403f5d6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7c56745cd97f485295e7c23a76a985e5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5e84e435bbf3b805f16a391340bcee49a49a9d01b5dfc11de60672a2d856cf4f -size 358221 diff --git a/images/7c633da6e60e4c9984a11018822bc10f.png b/images/7c633da6e60e4c9984a11018822bc10f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f41421aed7527af2b4cca9a930be2b23317de8bb --- /dev/null +++ b/images/7c633da6e60e4c9984a11018822bc10f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a736f96617afcbd06eb46d5faaaf6935cd7b77172c1542469bad692eb9e0c9ba +size 366007 diff --git a/images/7cb7da5bd2f34ece971888432a60b1f5.png b/images/7cb7da5bd2f34ece971888432a60b1f5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aa7945ea03af524140eb720294a24f754f5b3530 --- /dev/null +++ b/images/7cb7da5bd2f34ece971888432a60b1f5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:04d4274832639d22efcf0dea13d8342ed94ef5a1fb87e595306d9196c46e5869 +size 144704 diff --git a/images/7cc6fc69daac4737a2aa4e68caa800c2.png b/images/7cc6fc69daac4737a2aa4e68caa800c2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2886218145fce9e179eedfce45133cffe673fce0 --- /dev/null +++ b/images/7cc6fc69daac4737a2aa4e68caa800c2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cd4c39596f37045ca87ccb0175a22b92f5f1d1b61741f71c7b28a2d66ae99da0 +size 490250 diff --git a/images/7d19d2ff9a084d01b2510716334a3d1d.png b/images/7d19d2ff9a084d01b2510716334a3d1d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..445c80750a22399316ece9aef05c78ead32fadce --- /dev/null +++ b/images/7d19d2ff9a084d01b2510716334a3d1d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ff0ed6caf8bbb188f5004dee709415d9e9ee7ef1fb6330a64d1e767c10db90b6 +size 297475 diff --git a/images/7d1b6b248d7d45f780df5b638283b084.png b/images/7d1b6b248d7d45f780df5b638283b084.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..778aeba3d027d146a3575f6167cad23514e54c50 --- /dev/null +++ b/images/7d1b6b248d7d45f780df5b638283b084.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:63d4316c4c3f14553f28c58fb32fb7daad8520d740966ed41a0c976541ef32e4 +size 352575 diff --git a/images/7da64fcbb1f14b7fb2206e2d753c10d2.png b/images/7da64fcbb1f14b7fb2206e2d753c10d2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6e8131bcb86feb00b13a77d97eebb2b250b5eba --- /dev/null +++ b/images/7da64fcbb1f14b7fb2206e2d753c10d2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5f18b3e2202794442c59fe62abb1e711a2d25afada35bca406ad386944064674 +size 328873 diff --git a/images/7e0e484f1013471f949274e5a526fc65.png b/images/7e0e484f1013471f949274e5a526fc65.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cebae8c9eb71c0dcb3e1c292c1f4cc95e4f33422 --- /dev/null +++ b/images/7e0e484f1013471f949274e5a526fc65.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a08da344153d9d33f6d36e71c56c096ff3fb836a75c1ee69f67bb62e5fc5a749 +size 196525 diff --git a/images/7e3d17daaee94889bacc53ef5dd242eb.png b/images/7e3d17daaee94889bacc53ef5dd242eb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b8be88ff2d8b9a3b82a2d8dead7f1d4e2c789558 --- /dev/null +++ b/images/7e3d17daaee94889bacc53ef5dd242eb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b289778dcce0d22747effd5897b0786200757c02d719ac66cf5483cecd697bcd +size 384202 diff --git a/images/7e3e1c60d6284df688b7861e74ca1fea.png b/images/7e3e1c60d6284df688b7861e74ca1fea.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7e00f84194c86f65e7e82a9d407b32c132c920a9 --- /dev/null +++ b/images/7e3e1c60d6284df688b7861e74ca1fea.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a8c8a46da1a2c60c23b7553a2b6fa295b944a53b2eecc96a0b54148c8a82ca33 +size 300136 diff --git a/images/7edbe8c69485484baf5f98789b988518.png b/images/7edbe8c69485484baf5f98789b988518.png deleted file mode 100644 index ccbf2df60d2aa30f17e84ad93c43dba28a32248d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7edbe8c69485484baf5f98789b988518.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3ee1c8108a3774a24355827e67c4392754c6180e491f88da32af5371d4856868 -size 402031 diff --git a/images/7f001dda736843f7b125109d085565a8.png b/images/7f001dda736843f7b125109d085565a8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8262b7e35abc58cfe1f061fd28cb69376b365b2c --- /dev/null +++ b/images/7f001dda736843f7b125109d085565a8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b2e3de2987f16916de93ef8cc54f26a0be16530c0772354695a00b278ae30c5d +size 269262 diff --git a/images/7fdb90d5ab6840f9b1d32b2ec256075d.png b/images/7fdb90d5ab6840f9b1d32b2ec256075d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..118712f10149e5721c057b0936332f74e8d16bce --- /dev/null +++ b/images/7fdb90d5ab6840f9b1d32b2ec256075d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:abd7bd037c9683f271a988033f047925e0c73582a810cfe8c952cedeac56d721 +size 350033 diff --git a/images/803aab8b74ce4e119a1b960889571d9c.png b/images/803aab8b74ce4e119a1b960889571d9c.png deleted file mode 100644 index 8bbcc2c21a574637488ea5e86fafd214562bf7da..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/803aab8b74ce4e119a1b960889571d9c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fa21d5173b570b3433349342f9760285415f4903cc1dd6007c41a1936c013404 -size 346118 diff --git a/images/8050264a80304feeb282aad9ee70edf2.png b/images/8050264a80304feeb282aad9ee70edf2.png deleted file mode 100644 index 2ccf2092b9a4a17ff1376ab75fcab71d44bebf3b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8050264a80304feeb282aad9ee70edf2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:69a7c47f0eea99784eee815416ca1343d720124b8b82e645dd03cdb549756a96 -size 404524 diff --git a/images/8068cf75ba464be682c3cf1ea55a9373.png b/images/8068cf75ba464be682c3cf1ea55a9373.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af876f16110c9993d21f8a7e809d5163cd65f3af --- /dev/null +++ b/images/8068cf75ba464be682c3cf1ea55a9373.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:58cc56b117d5010522a824971ecd5c6f4d6437f1ea3209397625ed5d6b287a10 +size 214288 diff --git a/images/808131a738d74707bbeffb0b2dfb2466.png b/images/808131a738d74707bbeffb0b2dfb2466.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1a1e081ff9d156a1fdbdb110036a07f492316122 --- /dev/null +++ b/images/808131a738d74707bbeffb0b2dfb2466.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:78435a96349830b4a1989105b19fb37e55dc4189b186ecb16707291abe94894c +size 381830 diff --git a/images/809eb713bed64c19ac4d1eb280bd3fd3.png b/images/809eb713bed64c19ac4d1eb280bd3fd3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f1ec3248d84bbbb930760b763a4b8a711eea2b5 --- /dev/null +++ b/images/809eb713bed64c19ac4d1eb280bd3fd3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5991ee9f513a25b641e50d9dc57f3fc3994f46f9906e6d7dd0a164983ccf0148 +size 384591 diff --git a/images/80b64d4fdbe34a059e93f4d020e707b1.png b/images/80b64d4fdbe34a059e93f4d020e707b1.png deleted file mode 100644 index dd5ff5c8fb651dc8a0e533ebfc4dafb5564841a9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/80b64d4fdbe34a059e93f4d020e707b1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:73da44c09ee9bb09182801290eb7700c4da447279b9f9463a96d2b2723d16459 -size 345729 diff --git a/images/80eab23b2f574acfaa0972de92094ca9.png b/images/80eab23b2f574acfaa0972de92094ca9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1a9e2c460d8b7cb45ff733a003c22fa8526a8584 --- /dev/null +++ b/images/80eab23b2f574acfaa0972de92094ca9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:094982b87bbfadc03642cc2a908eb224babe31f33ee0a6c98fb74377e58f8296 +size 313254 diff --git a/images/80eebedd7b1f4753be88ec02616d4ef6.png b/images/80eebedd7b1f4753be88ec02616d4ef6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..caea33fbafc3c1113d3c6892d88934e48df35bf6 --- /dev/null +++ b/images/80eebedd7b1f4753be88ec02616d4ef6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:22239ab35405fdd6ffa3c55169e94a9fb9b3cfb3aa0eebd5e21a3ca54399a41d +size 381626 diff --git a/images/80ffe20250d8423aa5416b3f73ecfd28.png b/images/80ffe20250d8423aa5416b3f73ecfd28.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3b2909fbce442a74ba481373e801d4536c985e55 --- /dev/null +++ b/images/80ffe20250d8423aa5416b3f73ecfd28.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:789b52be165322ac97dd93c86707754994ab324f971023a89286a1231f439343 +size 98995 diff --git a/images/812f22dc8e854f54b95d164503bd6bf5.png b/images/812f22dc8e854f54b95d164503bd6bf5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d035b852facd0c5fd19c0b4398084ca3f4fad088 --- /dev/null +++ b/images/812f22dc8e854f54b95d164503bd6bf5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2820a974a9dd1bf4b445be96c4504aff93984e009d9b216539265fe24d67d606 +size 379722 diff --git a/images/8134f9e30bd44265936a5450b5eba4e9.png b/images/8134f9e30bd44265936a5450b5eba4e9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..940cf53efe3dc51627d0496034d3e477fad647f5 --- /dev/null +++ b/images/8134f9e30bd44265936a5450b5eba4e9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:acf8b26718ba59d6e2206962c9a61f9d88f1af2d83d5322910f3802ecb2df145 +size 215630 diff --git a/images/8147c1c6ec9042ca9223d780cc0b9d7d.png b/images/8147c1c6ec9042ca9223d780cc0b9d7d.png deleted file mode 100644 index a4a5439ffacbb72cdda02b3072f97b612316f558..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8147c1c6ec9042ca9223d780cc0b9d7d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e2e425f96c47ef613ab7ae0e3b15884b9047dcea19a5add01e902cfa00e4687c -size 54624 diff --git a/images/8180ae404fd64d4aa5792489f60bb0f7.png b/images/8180ae404fd64d4aa5792489f60bb0f7.png deleted file mode 100644 index 810f7182cf18459c730c40d7fa468ca8dd89455f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8180ae404fd64d4aa5792489f60bb0f7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:774c996e541f63bea520f18ff9b7f076f0066e46c22f176132fd5b041ae6423c -size 210338 diff --git a/images/819bf7fb6d0243b088373c855d885373.png b/images/819bf7fb6d0243b088373c855d885373.png deleted file mode 100644 index a1160402b6c0b77578fabbc7993c8ddae1fa54dd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/819bf7fb6d0243b088373c855d885373.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:85552c197ec64da00bbc63152488269d98ac0447e0efb10c4ee219a436903146 -size 412021 diff --git a/images/81fad40ffb704e719bf30f8b2fa8a8e2.png b/images/81fad40ffb704e719bf30f8b2fa8a8e2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fd89cc4fafae92f026fa1490565aed4f8be25fc0 --- /dev/null +++ b/images/81fad40ffb704e719bf30f8b2fa8a8e2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:de32c93c61e0364ce53483363f7584ba578d3e4b15becc95db6b581fd39a7bb7 +size 383990 diff --git a/images/822943a8c81e41b0b414e77f13cb5991.png b/images/822943a8c81e41b0b414e77f13cb5991.png deleted file mode 100644 index ba95cc7e6573824ecaeb4250a539663cf9fe4b98..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/822943a8c81e41b0b414e77f13cb5991.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9afa3a266c21f231f504f87f233146720ffd7efffd492c4c1b94964101fea0c7 -size 301514 diff --git a/images/8238912753b84184838d3fd52ac781f3.png b/images/8238912753b84184838d3fd52ac781f3.png deleted file mode 100644 index c5ee79d4e6fb24c1280ab33ed68a806a125dfc38..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8238912753b84184838d3fd52ac781f3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7a5a9c326d49a20dd53a8654ae168e6d16ef2cd22a205c2f0ec49979962ad568 -size 505510 diff --git a/images/8248b2c8344f43e786b025592bac2bb6.png b/images/8248b2c8344f43e786b025592bac2bb6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7061c80f3c1403d68f1b830939578cda562180d6 --- /dev/null +++ b/images/8248b2c8344f43e786b025592bac2bb6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:df2512b9664c8c3fc28e7f916f02eb76ecfb1611c66e023a4adfef30ab9462f0 +size 345509 diff --git a/images/8261dfcde4aa4b8e886da7e02241a1be.png b/images/8261dfcde4aa4b8e886da7e02241a1be.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..07c798f6686a7db26c1b1e99380e5fde435bf166 --- /dev/null +++ b/images/8261dfcde4aa4b8e886da7e02241a1be.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f5752933d4b30436d6cd60c6d793a5a09558df498cc2c85117a0c09e66e0c742 +size 267589 diff --git a/images/8275db4854c345dc8f0d5f7c840a1b6f.png b/images/8275db4854c345dc8f0d5f7c840a1b6f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f0f3de3de5d622311924273ff01fd7fb2c83b71d --- /dev/null +++ b/images/8275db4854c345dc8f0d5f7c840a1b6f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:06d16393fe3f161ff41115e5da7a7593c90368ea3b00274940ea34eb18aacd8e +size 371354 diff --git a/images/82bd5a0d5f9346fdaf57920fbc360bea.png b/images/82bd5a0d5f9346fdaf57920fbc360bea.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..83b497c3c6c4373e62b74c8b648f9cbd54814b12 --- /dev/null +++ b/images/82bd5a0d5f9346fdaf57920fbc360bea.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ab586243b87bec4705c789a408cd1f2923cd2bb4b9c1a44f48cf8565ab072c12 +size 119514 diff --git a/images/82e8c3a1acc54351a2415d9b72ce3c07.png b/images/82e8c3a1acc54351a2415d9b72ce3c07.png deleted file mode 100644 index 1fab0dabf4995cfe3451732d3bfec368792dd39b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/82e8c3a1acc54351a2415d9b72ce3c07.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cd9123cd7488c8d01ed43c985ecd6a8ac9d56f397dcd0cee3a51a111eaad929a -size 162727 diff --git a/images/82fa62c9d7384159984384cf98bc5163.png b/images/82fa62c9d7384159984384cf98bc5163.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..29aa8e7a6ed0159967a4ad24cece0196ae7a5400 --- /dev/null +++ b/images/82fa62c9d7384159984384cf98bc5163.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8dc4c7ef1c6c8c5ea619da8938a4f0d3493811559b815752283de4917243a50f +size 89451 diff --git a/images/831a468e825d4ecb8ae0492a014f565a.png b/images/831a468e825d4ecb8ae0492a014f565a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..98017313e1c5e13b1d12c3aebded404f2c824d28 --- /dev/null +++ b/images/831a468e825d4ecb8ae0492a014f565a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fe495bf38be41f1d6123732d35cb4561bd7e6a940cb7ff508707d28f37e78e6a +size 351192 diff --git a/images/834581fb1de54432a2ba6ece1d60fe3a.png b/images/834581fb1de54432a2ba6ece1d60fe3a.png deleted file mode 100644 index 2a447b487a0f96180f4b4f1595e60aacb1e03eab..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/834581fb1de54432a2ba6ece1d60fe3a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:16e702096c2360be709965c9457c884d263a2810845287b0ac440a9ff76f6e2a -size 348002 diff --git a/images/8381e44777eb441ba982d1313fc66aba.png b/images/8381e44777eb441ba982d1313fc66aba.png deleted file mode 100644 index a9e1787a82b7933d961b6dde2172c69735a690d3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8381e44777eb441ba982d1313fc66aba.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6a6b946e8e1fe9bb80887c5e7243ea179456082ea9ede78accdc06634fffc546 -size 135786 diff --git a/images/839eb3772b864f1c8d6c7696b6e74304.png b/images/839eb3772b864f1c8d6c7696b6e74304.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a00863f824a97401eab2a03c536150d349b65397 --- /dev/null +++ b/images/839eb3772b864f1c8d6c7696b6e74304.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:258aeafc35cbed48be74841d4b0f5c2b7cb8b43c5a7ff5a1f4e5bf6bd560aba7 +size 254857 diff --git a/images/83a16cd7f4f44b4c958c15ba135d4ef0.png b/images/83a16cd7f4f44b4c958c15ba135d4ef0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4f5ae75bf82e026232e746a6cbcc97889a774270 --- /dev/null +++ b/images/83a16cd7f4f44b4c958c15ba135d4ef0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6495051faf27e8da601494c8cccf191a40448603a6e5e9b53ad2c65226e1fd83 +size 352395 diff --git a/images/83e174634d2e4f9a9c83f07e84145b4a.png b/images/83e174634d2e4f9a9c83f07e84145b4a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9520b18f15dcf67f09d47c7e3c605499d58b4749 --- /dev/null +++ b/images/83e174634d2e4f9a9c83f07e84145b4a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c658c4c1df57f7fe595d1699aa384a4fdf7f342dd1988d05ced1f27b165a75d3 +size 73422 diff --git a/images/83f8503ea4994fc4b96060ec9d7bad54.png b/images/83f8503ea4994fc4b96060ec9d7bad54.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..598c25de6ec3f7334faac4d0b37981e9287b433c --- /dev/null +++ b/images/83f8503ea4994fc4b96060ec9d7bad54.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6cdc1ab966462673f3fe567e033134d68558de37d510d9cac67c61c365c75a74 +size 100498 diff --git a/images/84063c5f4dfe45529f57d2968ec50966.png b/images/84063c5f4dfe45529f57d2968ec50966.png deleted file mode 100644 index bdea306a65a50676d87276150b36e991d8adf220..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/84063c5f4dfe45529f57d2968ec50966.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e4c19b9da691c0b05255aa17867a0086333d443dd24224a46be6a17ad7dfec29 -size 247713 diff --git a/images/840f3bab90f841bdaf898f859dcabca7.png b/images/840f3bab90f841bdaf898f859dcabca7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6dcc1a894c7154c91cfada78528a51d33299832b --- /dev/null +++ b/images/840f3bab90f841bdaf898f859dcabca7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4ec7ce287a7065928f332b25acfde190aa8b579bd1ad93aea2b260a5551c9f5c +size 448202 diff --git a/images/84542d7c67bc4f07906e6e29039a728e.png b/images/84542d7c67bc4f07906e6e29039a728e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..72552c7688f94989ff7b352cd3b819b0aacf36d1 --- /dev/null +++ b/images/84542d7c67bc4f07906e6e29039a728e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:15d0493a17df1776c43510bfe51c3b09e1d535f16478328d9eb9dc16d595c4c8 +size 277953 diff --git a/images/84ba2e4a5e734e4fbab46db705536da7.png b/images/84ba2e4a5e734e4fbab46db705536da7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a51ab4a003bdc1774eaab1926e4972b5d232a862 --- /dev/null +++ b/images/84ba2e4a5e734e4fbab46db705536da7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a27c4fda2b7fb90e54bde9a014471f60c8e9fdf4ed6d10f41be809ba2a9d32a6 +size 101802 diff --git a/images/84c4373a2b98461aa384bc6fb255c135.png b/images/84c4373a2b98461aa384bc6fb255c135.png deleted file mode 100644 index dea1c48fcb6ed9df7e907d233ae381aefb029a81..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/84c4373a2b98461aa384bc6fb255c135.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1c8049056e2747c537d5cc8ffe7129b638862e42a34023977c9f10f7e2e641e0 -size 259048 diff --git a/images/84f69a3ecc744cd2b7f2e5147a42d3ea.png b/images/84f69a3ecc744cd2b7f2e5147a42d3ea.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..59ce3539856d8a75588a836949c6a5658cbe29f3 --- /dev/null +++ b/images/84f69a3ecc744cd2b7f2e5147a42d3ea.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c7f25dd58545f2781867a3478e8e46744667fd874e2702051cd1c250eb742146 +size 106393 diff --git a/images/84f6e296f13b43e5869d39f7ac0625e6.png b/images/84f6e296f13b43e5869d39f7ac0625e6.png deleted file mode 100644 index 404657818af540a72223f7924f303b28ab69909a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/84f6e296f13b43e5869d39f7ac0625e6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:46f054f2d7e2c3ea8f84283dd23875c084bd78949e13e08f6fd68a6088469240 -size 205386 diff --git a/images/85372f6d7c344c7f9de4c4b62454c1e6.png b/images/85372f6d7c344c7f9de4c4b62454c1e6.png deleted file mode 100644 index c2a0516a751d232812658ba96c61ee3b7f279643..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/85372f6d7c344c7f9de4c4b62454c1e6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:29dce3b4e36c1dae49c4cb137bcf5cbbc3107d021dadbcc51dd120b9616fb5ba -size 364320 diff --git a/images/853d8e853e9d4d2f887a22c75fc122cc.png b/images/853d8e853e9d4d2f887a22c75fc122cc.png deleted file mode 100644 index c466f6e55845ad8cc3f8a857e11e1242b20a029f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/853d8e853e9d4d2f887a22c75fc122cc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f5e73cffd4a36b829f9d5be062355e08597af7e3297b4008eaee465bdfaa1227 -size 270629 diff --git a/images/85488e42765c43e49c48c3d79ed06d64.png b/images/85488e42765c43e49c48c3d79ed06d64.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ea20c89bd0bbd66971509e46b8e6cc6d3e9c061e --- /dev/null +++ b/images/85488e42765c43e49c48c3d79ed06d64.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d13411f52b06570eb10fe553e1facac714437670468e4b12a4f4156ee7577e8e +size 62227 diff --git a/images/8573270d7d0645de9a4b71180bbc450e.png b/images/8573270d7d0645de9a4b71180bbc450e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ea38c0e3e2c3cbf2935ea7356e09a1a0f1be81b --- /dev/null +++ b/images/8573270d7d0645de9a4b71180bbc450e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7a361d1b891851a49f9a1225ace1cedfbfc72a7f4bd0b262fba59bb59b7a4cec +size 353285 diff --git a/images/85e30acfbead455bb63b29a9587f472c.png b/images/85e30acfbead455bb63b29a9587f472c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5213181bb5a446386097489567bb71637a7097b3 --- /dev/null +++ b/images/85e30acfbead455bb63b29a9587f472c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6e4b8bbc2c1a43b699f11272e621cb736ce7a6db90edd22b3536af3e42504a97 +size 300126 diff --git a/images/8625661fd3584f2ca1da6fe0ea194ee9.png b/images/8625661fd3584f2ca1da6fe0ea194ee9.png deleted file mode 100644 index 5f9e6c50aa8ade44db492863af778edfed6ba3f9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8625661fd3584f2ca1da6fe0ea194ee9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:27dc46db4d1b25c2c031f17de34665cb68cb6aff97034b642cc84077b12d7786 -size 399107 diff --git a/images/863669922e164ba8bd27f5aaed92391f.png b/images/863669922e164ba8bd27f5aaed92391f.png deleted file mode 100644 index b3cf4e3c29532dc07a63c428bcfeac6d2a4ab08d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/863669922e164ba8bd27f5aaed92391f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b023fa648fa0c4eaadf44d9ea5bb28255648f540236bf8c4695a29b7a3ccbda8 -size 423898 diff --git a/images/867fd4196afa41279498196b5e8e512e.png b/images/867fd4196afa41279498196b5e8e512e.png deleted file mode 100644 index 827294c0a828971fb0a1acfa0ab0105f02f9fe0f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/867fd4196afa41279498196b5e8e512e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2358d68f8b205712cab9aba757a737a7eda1a9afca112b672ccf4e554a0ac93e -size 352497 diff --git a/images/86885ccaa8c14b27813656195711ae4e.png b/images/86885ccaa8c14b27813656195711ae4e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4aba2977729e160901a644e6d817ecda0686c774 --- /dev/null +++ b/images/86885ccaa8c14b27813656195711ae4e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ee2224a509a9ec5619deddf892fc09db06c981a508f845b450c472bc7f6e843b +size 381276 diff --git a/images/869ba392972e4494a7a372e06bc9420b.png b/images/869ba392972e4494a7a372e06bc9420b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1323f12e3bfa58b960ff507fb09509a3dfc75389 --- /dev/null +++ b/images/869ba392972e4494a7a372e06bc9420b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ecf1f85e8eaabc77a017452fbf57bc0e9d8391274bd6fa0847e07f5588d8e310 +size 395998 diff --git a/images/874ce1193724483b93bf804447cc78cb.png b/images/874ce1193724483b93bf804447cc78cb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b297f3b27a65b76e71326d153d457d321838eb73 --- /dev/null +++ b/images/874ce1193724483b93bf804447cc78cb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:52f2135899aa698966633708d624c628f397e3c898e0ebafc1d39cfb7eef77a1 +size 315713 diff --git a/images/87aad76259f3408a8c5b5537009a858b.png b/images/87aad76259f3408a8c5b5537009a858b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cdc16b47f22511370ade80f9cff6ca01ae95714b --- /dev/null +++ b/images/87aad76259f3408a8c5b5537009a858b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:63e8d3d52df2989575729692071ee590712592ad3ef3d95ace1025dcac40c71b +size 97476 diff --git a/images/8820529d086945fe813be3f03d8d575a.png b/images/8820529d086945fe813be3f03d8d575a.png deleted file mode 100644 index 8e2632976f52a6324e7e2f02aea999359c7d1c4e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8820529d086945fe813be3f03d8d575a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cffd8833a68f253a10828b9ea86ad86ab6e83e73e1e44e5668b3bf998adcab05 -size 370379 diff --git a/images/8831e4ac88024f63bb7307f02ec31ede.png b/images/8831e4ac88024f63bb7307f02ec31ede.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..29d5f654ce57fbf26a747c1891c2bd41522d26a3 --- /dev/null +++ b/images/8831e4ac88024f63bb7307f02ec31ede.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8a06fdd88cc024a71ef8cdce10b6e16588d492cafd8b3e4c1e0184b7ddab1d5a +size 68085 diff --git a/images/887af60655a9434e9cc4235e204dcb3e.png b/images/887af60655a9434e9cc4235e204dcb3e.png deleted file mode 100644 index b1111125f80c0f8f61ad4e91527b89dc0df04d78..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/887af60655a9434e9cc4235e204dcb3e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:28b208e6fbff92d460d6294a3e5b954f6d422e13e2a8170878a121bea15581ac -size 493980 diff --git a/images/887c6fd1dad4483dafb56c0ff6a2f7ea.png b/images/887c6fd1dad4483dafb56c0ff6a2f7ea.png deleted file mode 100644 index a67856e132f241058e7887f073531b0445bcd19b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/887c6fd1dad4483dafb56c0ff6a2f7ea.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6428d952b86412ed6e3f54df734794e65ce243af8d3c4e4ffbf14b524a7f96fe -size 342116 diff --git a/images/888d234d8f10449496d04da5118d5984.png b/images/888d234d8f10449496d04da5118d5984.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dc8a82c1241232f9eb3452e1160be69ce9d62844 --- /dev/null +++ b/images/888d234d8f10449496d04da5118d5984.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:023c755b836542605898abcf2345b92db6ba9d5ac98c8d39c74aca3e778bbcef +size 55624 diff --git a/images/8905652d5fa549389b3bed671486aeec.png b/images/8905652d5fa549389b3bed671486aeec.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bc0c50a41efd685fa3c794d9cc2998131abf8e0b --- /dev/null +++ b/images/8905652d5fa549389b3bed671486aeec.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:02e2de59f934b5bdbee85c96362b2518204f0acf9423b285ec1b4bcfa9ae56dc +size 94951 diff --git a/images/8982a0b241a94015a124c515975841a5.png b/images/8982a0b241a94015a124c515975841a5.png deleted file mode 100644 index b975db918930d630fd418eb555a8d667c7cfec1e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8982a0b241a94015a124c515975841a5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c7b708beca63fb4963355cce9939522e53827b2853a342384786f2b84fd32271 -size 362102 diff --git a/images/89adb2a95c12472fa48212feb9d98a6c.png b/images/89adb2a95c12472fa48212feb9d98a6c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c373621add36309f42b971f65741c912ea75d9b5 --- /dev/null +++ b/images/89adb2a95c12472fa48212feb9d98a6c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a9fafb759c0e19b76a8536582a371f936b2675bd52ac7c1658c92a396689eb55 +size 370646 diff --git a/images/8a2d7bae9bdc40429b69ad89ec12d322.png b/images/8a2d7bae9bdc40429b69ad89ec12d322.png deleted file mode 100644 index c33ce90f3e277b6cc367249d26596794ed07d732..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8a2d7bae9bdc40429b69ad89ec12d322.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1289602e1b4362d3b0d25e7866e99dafb42bfa1c6ce49a732d6893521aa75243 -size 424780 diff --git a/images/8a2e91bd224244beb036df6945a8097a.png b/images/8a2e91bd224244beb036df6945a8097a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4773190b4c55e011e284385c29a2569883a7edf6 --- /dev/null +++ b/images/8a2e91bd224244beb036df6945a8097a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:160709f67a672c467c07832f63aa45d5b5406ba92b2043f3dfbcec6b35e803b9 +size 369529 diff --git a/images/8a47eef7fd57433fb9b6cc994d050cae.png b/images/8a47eef7fd57433fb9b6cc994d050cae.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..511e1fd1742396aa33c758c72d953c34d235ad89 --- /dev/null +++ b/images/8a47eef7fd57433fb9b6cc994d050cae.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8112eabdadb59519fa2e3ac1c94ded6e7401e97e78c11124205561877998259d +size 398210 diff --git a/images/8a76f15f87324fd0ad04425c969fefc3.png b/images/8a76f15f87324fd0ad04425c969fefc3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..84bd06014fe2a71c6eabe4f357299d38195d6a9d --- /dev/null +++ b/images/8a76f15f87324fd0ad04425c969fefc3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f1680edcd8f1f74dc92d93b8950c871bde3d7420e8028a600991d609650907f2 +size 82819 diff --git a/images/8a8807aff0bc4fd99a983ac2d76ad062.png b/images/8a8807aff0bc4fd99a983ac2d76ad062.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c2576bd9c52c6bdec137d151da11091edcac033b --- /dev/null +++ b/images/8a8807aff0bc4fd99a983ac2d76ad062.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dbd2c4738a92a75a83ed241e7fc30d3369c3e54ab98629f35df23d0736e62873 +size 322565 diff --git a/images/8adb10bd2c744ed08aee0f0b2d9b895f.png b/images/8adb10bd2c744ed08aee0f0b2d9b895f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cf76b892b6521e66560f734851ad5f63991f2fcf --- /dev/null +++ b/images/8adb10bd2c744ed08aee0f0b2d9b895f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:30c7684adedc98bed8fb0f53c7c5730624df006674b5855c6ff522bc3d306b60 +size 196643 diff --git a/images/8af0ef4a4929452e81c39d71cd1399e7.png b/images/8af0ef4a4929452e81c39d71cd1399e7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..57786ef920da5e877ea6f6ebbc6f5ca34b1dcf63 --- /dev/null +++ b/images/8af0ef4a4929452e81c39d71cd1399e7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:430e3191afacd03323400181fdc194e4828d8219775f3162240b50eda04f2c79 +size 441840 diff --git a/images/8afd8a85233543af939303e0dc5b4018.png b/images/8afd8a85233543af939303e0dc5b4018.png deleted file mode 100644 index 7e27ddba90219c107dc8c00915733b589282f90d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8afd8a85233543af939303e0dc5b4018.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5f5740c0889d91bcae35a63348ec06c19b03a5dc57475e67b8c70c96521149b8 -size 409254 diff --git a/images/8b28a0ca7029404f8c6e22e2d724360e.png b/images/8b28a0ca7029404f8c6e22e2d724360e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..018b4caff99dbbf437c96fa00d78801dd19413c6 --- /dev/null +++ b/images/8b28a0ca7029404f8c6e22e2d724360e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f262e8ea6b989520b4f9eecb72aaa0098966974062557387a0a03dc8830495a0 +size 302652 diff --git a/images/8b56bca10eab4760a0a13eaaa38654f1.png b/images/8b56bca10eab4760a0a13eaaa38654f1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..16b25f400b0ffea0c1f67b5b732b1448a3a984e3 --- /dev/null +++ b/images/8b56bca10eab4760a0a13eaaa38654f1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e00c0888308e4f6c3995daa0c8a7b1a1dac32486515347c70b061311d51a69b8 +size 325338 diff --git a/images/8bd34beb96974b1fa70799a40eb72cca.png b/images/8bd34beb96974b1fa70799a40eb72cca.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4382c2844f9a68da3d3e7ec12f29ecc332f714f2 --- /dev/null +++ b/images/8bd34beb96974b1fa70799a40eb72cca.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1c737d298f1f1237b6d228ba4da0cfb89938a2ac67aff178f70bc92242adb719 +size 140753 diff --git a/images/8bd68d90a3d044ec9b3bb95a5af7fb05.png b/images/8bd68d90a3d044ec9b3bb95a5af7fb05.png deleted file mode 100644 index 6ba2330eb5375e5bd2754a30c3be62d6992baf5e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8bd68d90a3d044ec9b3bb95a5af7fb05.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7ff39c1cba200ee46f74ee37f68a91b298326464b882e2b7ba1844f7a68914ef -size 366440 diff --git a/images/8be14e741269498995b1c1bee4134c45.png b/images/8be14e741269498995b1c1bee4134c45.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..29ad4a485a26efacac2ad1726ff4c2620481319f --- /dev/null +++ b/images/8be14e741269498995b1c1bee4134c45.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:21d100627bf6705e5ca4869c7240a6c7e83eedf82c372478d00f34d1356df058 +size 239424 diff --git a/images/8bf080b4747742748f9f38cd7ddb202c.png b/images/8bf080b4747742748f9f38cd7ddb202c.png deleted file mode 100644 index af02d1f360f14355d097240cf05168cb17e3b826..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8bf080b4747742748f9f38cd7ddb202c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3afbca532d4a652b988cfce89f443a89777129d4d30db807a72c5ea8039c0be8 -size 417255 diff --git a/images/8bfad12bf0fa4d059bbd9b1086852eab.png b/images/8bfad12bf0fa4d059bbd9b1086852eab.png deleted file mode 100644 index 597c244e0c07827be258b529f09286f5284bd58f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8bfad12bf0fa4d059bbd9b1086852eab.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c979fd586bb8f2f66a04b6bb2ad695aa4be665110008c14fb98f825adb12d8bf -size 296795 diff --git a/images/8c07978bdaa642f0a2bd2c0ba295623d.png b/images/8c07978bdaa642f0a2bd2c0ba295623d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4761bfc78a3db95cabc28ecc9c23b2b2623d6041 --- /dev/null +++ b/images/8c07978bdaa642f0a2bd2c0ba295623d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:801043835f4adc6b7979ac7b6134ba3c863fb6b662f083bc406d7de12732e93f +size 375704 diff --git a/images/8c2f0876b843497ba5b5d9b4aad72287.png b/images/8c2f0876b843497ba5b5d9b4aad72287.png deleted file mode 100644 index 250d87b771559a0c3b762fea4a7fa00bd6683223..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8c2f0876b843497ba5b5d9b4aad72287.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cb8ce5f0b114713543ab59eee74037fe33a075c2147edc2d73217ac7269831f3 -size 288754 diff --git a/images/8c4cdc5c7e9246009a17197f75b1a30a.png b/images/8c4cdc5c7e9246009a17197f75b1a30a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8a5ef4a224dbefd701f63b96f755910c213c4331 --- /dev/null +++ b/images/8c4cdc5c7e9246009a17197f75b1a30a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ba5bb97d3ffbfddc6d6cf022b3329f1aca6608adb38979ffd2e90b14b791d918 +size 266822 diff --git a/images/8c782d39c20e4a689539c2b271929735.png b/images/8c782d39c20e4a689539c2b271929735.png deleted file mode 100644 index 415a8fbb74582cc4566c3367284f750d50d8cc64..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8c782d39c20e4a689539c2b271929735.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:503b72ffc6c115990c66bf59973a5752dbcbee2036395f161a807f3becf1dbc4 -size 408841 diff --git a/images/8cff8ffdd6cb4e52b47289cbc4bb0a79.png b/images/8cff8ffdd6cb4e52b47289cbc4bb0a79.png deleted file mode 100644 index e9784952e595ef51fd997466f698a7de67a994dc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8cff8ffdd6cb4e52b47289cbc4bb0a79.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1455bf89ffa5396e6966c4e5a9eced25e3996ede2e6e651e4df7785113e6a109 -size 283084 diff --git a/images/8d1f4dd215ee47219061832e84437134.png b/images/8d1f4dd215ee47219061832e84437134.png deleted file mode 100644 index 20e88e784ac5f5a9644f8c91f7aa9dd7fb666e2d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8d1f4dd215ee47219061832e84437134.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:70935b81a95a991f2372f61cdec37cbdc072eeeabe6087a85e86c1eb6a0e1df2 -size 286174 diff --git a/images/8d296747f1794253a357dcd384eadff6.png b/images/8d296747f1794253a357dcd384eadff6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0145c0d86217b8ba0040099d1b681b3426168223 --- /dev/null +++ b/images/8d296747f1794253a357dcd384eadff6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:eab2b0b961f2c154128d0f5c67ca06bfa96f64c90cc503bc436b5a3c220eef9c +size 254600 diff --git a/images/8d2b357b68ff43a0aa8567308b3d9f42.png b/images/8d2b357b68ff43a0aa8567308b3d9f42.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f452ab5ab2653db896e08b8f251b9eac06274734 --- /dev/null +++ b/images/8d2b357b68ff43a0aa8567308b3d9f42.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cb527cbbeed5114547f7a2d832668f78f7ec15bb299429a23895c1386213b543 +size 412265 diff --git a/images/8dac684ec5af4b65a8cc665eb0b78ba5.png b/images/8dac684ec5af4b65a8cc665eb0b78ba5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7e02a0d0242134e746aa28bf07e68187a2b83451 --- /dev/null +++ b/images/8dac684ec5af4b65a8cc665eb0b78ba5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e6124c66affd0c4cb309e31acbea0f4110c23b42731b59e7d8ef45394d1c56a4 +size 342600 diff --git a/images/8db07668003b4c39a8f69fdb669feee6.png b/images/8db07668003b4c39a8f69fdb669feee6.png deleted file mode 100644 index 709f1270141cddc0c90c600768739e4380d8dc7f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8db07668003b4c39a8f69fdb669feee6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5be376e2c64d52776389807845b28ee6058109c6b34319b2b7dcf00d85a338e4 -size 317655 diff --git a/images/8dcd04fa231c4e6b91b79dfd40de23ab.png b/images/8dcd04fa231c4e6b91b79dfd40de23ab.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..565139a02be3426088b00a324a2d27ae1cc63fb4 --- /dev/null +++ b/images/8dcd04fa231c4e6b91b79dfd40de23ab.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3d38a801b43eb23f7862c1420e95f799dc0c075a90af423af5c09b2c31cd047a +size 418042 diff --git a/images/8e0820046e584eb5bc77368e263a8e7b.png b/images/8e0820046e584eb5bc77368e263a8e7b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..011842cc2190d187a7f67b394143086f8f60a9ab --- /dev/null +++ b/images/8e0820046e584eb5bc77368e263a8e7b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9c4449efc207fc174035d93b41b2b4a2cfd403ad44f334c1d12ec118b0fe6068 +size 112774 diff --git a/images/8e33f6a64224465a9f7ecd8f73d4ebc3.png b/images/8e33f6a64224465a9f7ecd8f73d4ebc3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c323ab836aa77a48785a303b7ade3c8a2e21e0e --- /dev/null +++ b/images/8e33f6a64224465a9f7ecd8f73d4ebc3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ca85da660998bbbbe7b85828b59306d72130797573b644ce8f6af22afe21e573 +size 110143 diff --git a/images/8e4449d0c1764a76863d411b5d576641.png b/images/8e4449d0c1764a76863d411b5d576641.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a9047186b2f7499cb15196e30b9235d90817045 --- /dev/null +++ b/images/8e4449d0c1764a76863d411b5d576641.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:15ee84b208df1c7d51dc60a3bdbefb0dd71e6e216268e1268480f76f36f0a785 +size 252475 diff --git a/images/8e46be16a0d44f889182d66b6f274751.png b/images/8e46be16a0d44f889182d66b6f274751.png deleted file mode 100644 index 7c4bd229c16aceba25c5dde727604e1a5e8ab2af..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8e46be16a0d44f889182d66b6f274751.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d769a1f0a46952699f0957afc8e6c24533f03f4811c01208e9f3416c70033b82 -size 280684 diff --git a/images/8ed0881af401414792e64959c683b40b.png b/images/8ed0881af401414792e64959c683b40b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..040147a10a6ab926fc32620f9fa9f9d6700b0486 --- /dev/null +++ b/images/8ed0881af401414792e64959c683b40b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:324aa8f7c9b1ad2cc0ac55c8b91e33ca46d111026d5c22bb7f9685118973926a +size 374905 diff --git a/images/8edcc36a2b654959990a5c81c9eef4e9.png b/images/8edcc36a2b654959990a5c81c9eef4e9.png deleted file mode 100644 index add430f276aa35f00a18fc57b41f5bc48e61fb68..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8edcc36a2b654959990a5c81c9eef4e9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c97352fd2fd2485fce65b907cf53efb9399755c7ed4db1dd5d7200c50eab683d -size 407777 diff --git a/images/8ef54c4dc9644bfdbe57384961db94cf.png b/images/8ef54c4dc9644bfdbe57384961db94cf.png deleted file mode 100644 index ff40febed2680ad814b21a3f9720ed4cbeaae49b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8ef54c4dc9644bfdbe57384961db94cf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3174c66b8ac091ccdc915ed93d976433cd7fec6ee9cc0efacd4b8faac3bf0f36 -size 339167 diff --git a/images/8f003aa519da4fda941698ea096fda4a.png b/images/8f003aa519da4fda941698ea096fda4a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8e552f47b56bb05fe0041a46bd09846d42630b5c --- /dev/null +++ b/images/8f003aa519da4fda941698ea096fda4a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9d71ee68131eec049e207b31febebe5d8aad14dc371f611d2a45dae248d53b96 +size 403458 diff --git a/images/8f82f2aef63e478ea10b91ccb085a655.png b/images/8f82f2aef63e478ea10b91ccb085a655.png deleted file mode 100644 index 1e485fb7058188f1d990eda789175683ecb22224..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8f82f2aef63e478ea10b91ccb085a655.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:58f1f436308a920fbb8eac333520bdab3d5946a37181c6fb71b26a76dc71088e -size 327756 diff --git a/images/8f8db4b83ea44663960b567390c6fded.png b/images/8f8db4b83ea44663960b567390c6fded.png deleted file mode 100644 index 4b22c46e39b76a6bd23f802e099def80b33d1fe2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8f8db4b83ea44663960b567390c6fded.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9586159dd29fb50efd0711faab2748f1fd6af22cf144aa9333c09c8ea72e555c -size 69911 diff --git a/images/8f9d0c4ab4484f4fbebbd05f376f897e.png b/images/8f9d0c4ab4484f4fbebbd05f376f897e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..38c18d077309723355f1d29889425fae63a58ab5 --- /dev/null +++ b/images/8f9d0c4ab4484f4fbebbd05f376f897e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d5758c19257e9ee3f46f0a4aa62974b7a58dc0e51461ac26954b64028d45b6e8 +size 385249 diff --git a/images/8fbf284eb51343b5ace3189760cad4b6.png b/images/8fbf284eb51343b5ace3189760cad4b6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c1f32dfba64b1b0f87ee9cb84c6b1bfcc63fa374 --- /dev/null +++ b/images/8fbf284eb51343b5ace3189760cad4b6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:42f504a17a17e8b80c0dfbd1fd58e8a464b4aeb483798c331926c650f2113bc5 +size 406527 diff --git a/images/8febfa8286194b20afde8d5c16771a93.png b/images/8febfa8286194b20afde8d5c16771a93.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e96f8ceba6b5e3394fd53c17e6864e599da0b920 --- /dev/null +++ b/images/8febfa8286194b20afde8d5c16771a93.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8f05d1147ce50b44acf5a0a3ec578a62da9ff9c5cef3520dd2d118715a5af45f +size 311379 diff --git a/images/8ff8b3b3d0bc4c168d926b852558577c.png b/images/8ff8b3b3d0bc4c168d926b852558577c.png deleted file mode 100644 index 8614395f8dfbca21b9651143416a046ade39edc5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8ff8b3b3d0bc4c168d926b852558577c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f2650965cdc335c688ee0d4480bdb6f3d68138964f290f6001f6abb03f5fec9b -size 277176 diff --git a/images/900ab9ebd876424aa84816053f013c37.png b/images/900ab9ebd876424aa84816053f013c37.png deleted file mode 100644 index 4771ee87a4316effa5581891f5dd206b95f983d4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/900ab9ebd876424aa84816053f013c37.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6eec1c738a69d93ddc7b976b7eaea7f9eea3ca96bd41fa853c965dffce58545c -size 306330 diff --git a/images/9013a2fce0c14bc39dd0754def96a8fd.png b/images/9013a2fce0c14bc39dd0754def96a8fd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5ac9619f85702db3d742e044723723c86e3aedbb --- /dev/null +++ b/images/9013a2fce0c14bc39dd0754def96a8fd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:719b14000664106bdf66a37029f03fa34a795f6802d2a4a4129469e1bd53a9ff +size 312925 diff --git a/images/9015feb2d05b4793be8292180e6e559d.png b/images/9015feb2d05b4793be8292180e6e559d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..334634df65d1ff5d2d99a09a2a243a9e6b6aa678 --- /dev/null +++ b/images/9015feb2d05b4793be8292180e6e559d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9e2ff624f2a95ba710829c260450386c88e0745c610fe328b0a2fd4b6e952521 +size 102803 diff --git a/images/901b248633b94cae959bdb424f3a7cd6.png b/images/901b248633b94cae959bdb424f3a7cd6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..45ae966f4f80b892acd7e11907238f3f29e02ff6 --- /dev/null +++ b/images/901b248633b94cae959bdb424f3a7cd6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2edef2e1942255d55d367b14a36a79c17e869ca36eabc8ea73c0bf55da673939 +size 417867 diff --git a/images/904b8fabb94f42c48254e2e49b16dc7a.png b/images/904b8fabb94f42c48254e2e49b16dc7a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..db109ed064b5dd57ad00fd967c762db1df850fac --- /dev/null +++ b/images/904b8fabb94f42c48254e2e49b16dc7a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8648046fd21155fa4957514834f6dc5965fe74584a8d4600bff99383d29e538d +size 521931 diff --git a/images/9072eceb30a842209d2b03b3704b1f27.png b/images/9072eceb30a842209d2b03b3704b1f27.png deleted file mode 100644 index 68bea86dfb82254b03733e323bf567bd68ee01e8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9072eceb30a842209d2b03b3704b1f27.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fec8c76af8eb34f6d1a09a38bd9c26b0de0334fdc66fa369f18d850848fabc74 -size 352279 diff --git a/images/90857c46a1744ae59816b5f3bd943cb4.png b/images/90857c46a1744ae59816b5f3bd943cb4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c9eb3b5141fdcdfb3cf0cc5b2b9dc945d4e7ffa7 --- /dev/null +++ b/images/90857c46a1744ae59816b5f3bd943cb4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7fa9b3763162699943a4bfecc38a33356af8f85e3bcfcb8e43fd0f3fa0ac56c4 +size 339930 diff --git a/images/908917726b3545479c6fda2b76b917eb.png b/images/908917726b3545479c6fda2b76b917eb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..45614dadce1658ebdf87893fe0818c5094b36d74 --- /dev/null +++ b/images/908917726b3545479c6fda2b76b917eb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7564c24b7345c0bde8552efbd37f28ec4816dca4ef8e9fbbf3804b0449027bdf +size 353793 diff --git a/images/9092e75a8ffd413f929c3fec836db03f.png b/images/9092e75a8ffd413f929c3fec836db03f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52fb8b9b9933d0641c5a677bdebd3e8c5a0c7c4c --- /dev/null +++ b/images/9092e75a8ffd413f929c3fec836db03f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:13d014772b3949b0145c2d72b75550303645de8c610282446dbd51bb05ab8a3a +size 328587 diff --git a/images/90c78bbc62894214937eb9ad120a7d4d.png b/images/90c78bbc62894214937eb9ad120a7d4d.png deleted file mode 100644 index f718fdad08304e964688fd609a09e823efa9bd8b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/90c78bbc62894214937eb9ad120a7d4d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0ae6f8dee900cc834d9ba7849ca4d2eaa321b9763cf65289c990a1c5cb6e8f7b -size 433368 diff --git a/images/91036fbd248c4444a63823bf4b67c650.png b/images/91036fbd248c4444a63823bf4b67c650.png deleted file mode 100644 index 5db698d4d615f30142d8d3a72822cebcb7a17137..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/91036fbd248c4444a63823bf4b67c650.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0b0c3dd5f984fbec645da1f02c1d3106c47f464add21c77600de00be32d32c6e -size 415119 diff --git a/images/91170722ca934e91a2e580c9a4dc0c85.png b/images/91170722ca934e91a2e580c9a4dc0c85.png deleted file mode 100644 index 9da1cc57e01719387690c0b94904834e3443d9f2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/91170722ca934e91a2e580c9a4dc0c85.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d03d01634d20de54ebaca06b37d8d50f461d867eca0946d283dca29ded222559 -size 368430 diff --git a/images/911e9fd651f742b783d488225f78c435.png b/images/911e9fd651f742b783d488225f78c435.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6d87b03d425346ce8dfe4a6a0668695146ea1d0c --- /dev/null +++ b/images/911e9fd651f742b783d488225f78c435.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8f04c7a273a7bdb10b84b13642b3236ceefac1d99c079e1c9fa7ae7c135f4164 +size 242326 diff --git a/images/912750153a924456bcb3e4d2165b0f7c.png b/images/912750153a924456bcb3e4d2165b0f7c.png deleted file mode 100644 index d086f951e2fca13e773f2632ecf368fb3c97ec5e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/912750153a924456bcb3e4d2165b0f7c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f224d668f320a4db8dc99884c919ea057de9c8798d3ef58d0003503f35bdbdba -size 505384 diff --git a/images/9139ea02351543a98b68a2b1f90d498c.png b/images/9139ea02351543a98b68a2b1f90d498c.png deleted file mode 100644 index b256d1a66aaa4c02e62db9daa8b6346dcf3e1b7c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9139ea02351543a98b68a2b1f90d498c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7b7d8b8aee5636f4fb0e487131d4a173dd6cbe9caf72d2daac8abafa67db1de9 -size 338738 diff --git a/images/914117ddda334c27b9815972da660c3d.png b/images/914117ddda334c27b9815972da660c3d.png deleted file mode 100644 index 9f4d7ac58e3567edeb093a3657c589775d1c34ba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/914117ddda334c27b9815972da660c3d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ca430dd9abf420cb6225181876aace55f222ee44e6b85801aa6ad44db0cf4428 -size 383667 diff --git a/images/91b64e1b564c4949ad9caff6867471c3.png b/images/91b64e1b564c4949ad9caff6867471c3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b39401ab5f175aaecf3676add480008a06a08b4d --- /dev/null +++ b/images/91b64e1b564c4949ad9caff6867471c3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5ad1664b8da6e8741eee279721093c17c607ef29dbaabf1e0f0927b45258c722 +size 96362 diff --git a/images/91bb1572649644d2996e5441cd6e641e.png b/images/91bb1572649644d2996e5441cd6e641e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3bed715274e8f7f05fc3f17a6a1b7ac5d6cf95a0 --- /dev/null +++ b/images/91bb1572649644d2996e5441cd6e641e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8546cc0d6c2744676e45fd769f31f11f3a5eeb924338a74a0ae1729d8181f201 +size 86100 diff --git a/images/91d9f3974b6b49bc9351be17c1dd9667.png b/images/91d9f3974b6b49bc9351be17c1dd9667.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d01c3002f1e1e182365d1611852d3670bf75f676 --- /dev/null +++ b/images/91d9f3974b6b49bc9351be17c1dd9667.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:976da0c9740c6e599c17076d81984e9b30352504f97faa017b4538a2a19c7ac9 +size 392167 diff --git a/images/922847945fba45d5ab7ee487e9dcc653.png b/images/922847945fba45d5ab7ee487e9dcc653.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..79b7c22ea087304cd62fec9a13344d3af7f3176f --- /dev/null +++ b/images/922847945fba45d5ab7ee487e9dcc653.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c4bf77d727472f6f44c5cd6345cba2eb81812a25067940e3b214736719be34a7 +size 281328 diff --git a/images/92809b13d180458fbcd98b47fc0b538d.png b/images/92809b13d180458fbcd98b47fc0b538d.png deleted file mode 100644 index 4826865256f36ecbd49e0dc9ab555c7f76999371..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/92809b13d180458fbcd98b47fc0b538d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ae95f183152a27789bbb7d7b988a178337f44871614d896ddd0812574d1db8ff -size 420564 diff --git a/images/929320cff412419aa5c192b44c8d643b.png b/images/929320cff412419aa5c192b44c8d643b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3da3cab5cb49a284372a3594d984f631d816892c --- /dev/null +++ b/images/929320cff412419aa5c192b44c8d643b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a88cc3358feda7f4461a7103bf9bae737374bd1c812c60779fd18c417b36bb2e +size 351973 diff --git a/images/930022a33d1b40f9876eee83f44e5a7e.png b/images/930022a33d1b40f9876eee83f44e5a7e.png deleted file mode 100644 index 77d12f25a1fc6798b6d61be790951c7a3ad83b21..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/930022a33d1b40f9876eee83f44e5a7e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ef4062a7e00f3e3e5f40308812f05854061b96440ef1d30e6b79ae4e25055ed6 -size 348963 diff --git a/images/9312f30d61ee40fb9274a77ca6bb7004.png b/images/9312f30d61ee40fb9274a77ca6bb7004.png deleted file mode 100644 index 08c596b6c8a472e777eab083e4f4e222bc2ffeec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9312f30d61ee40fb9274a77ca6bb7004.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:aef3768f1d91f69aafdc8793efe13e3401c7adf8be1debe61217a57c263764fd -size 307705 diff --git a/images/9320c6a0660542629f2178e94165b30d.png b/images/9320c6a0660542629f2178e94165b30d.png deleted file mode 100644 index ade145cdfb47357d2154dcb55f29fdd9d994fba4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9320c6a0660542629f2178e94165b30d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d96608653330ad2095d975c0d794db2db70b2ca073b5b1ab83b5e6cea677da9d -size 462789 diff --git a/images/93432ffaf984465f8fda51fb703be47f.png b/images/93432ffaf984465f8fda51fb703be47f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d1186c72e67f2a6e58f36e36c3e4097ae8c4100d --- /dev/null +++ b/images/93432ffaf984465f8fda51fb703be47f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:92068f46a2bfc17bb73d336abb476fdcf414fa026d1150c7e22fc23e7cdf3867 +size 144826 diff --git a/images/93866b6a23db46cfac4f46fed87cdc0d.png b/images/93866b6a23db46cfac4f46fed87cdc0d.png deleted file mode 100644 index 20af23799def58fea97993c87f44b614668eb9a1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/93866b6a23db46cfac4f46fed87cdc0d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:90d667d2f5af0022b53da331ff18c0a55c8ed01678b655aafff6a8d56f2c6750 -size 196246 diff --git a/images/93e93defe55f4e6fb90fd9db6af43c44.png b/images/93e93defe55f4e6fb90fd9db6af43c44.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d4488391ce142b7c54b406adec17139674d27356 --- /dev/null +++ b/images/93e93defe55f4e6fb90fd9db6af43c44.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b355c3957ef1badc86444a62a4124a77b9a61839acfc8fe0ca42ed1d2b8f5b49 +size 273480 diff --git a/images/93f377811e954c41be97231739de6677.png b/images/93f377811e954c41be97231739de6677.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b69599922e276272bcc4945c8f023f2d8ec224fb --- /dev/null +++ b/images/93f377811e954c41be97231739de6677.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7bc5c5b7f218f86957081ca1ed99c0936d9e335ec740402ee2cc32196433e3a2 +size 36448 diff --git a/images/93fd0b5dc7da4fcf9e52d35f8bcb5160.png b/images/93fd0b5dc7da4fcf9e52d35f8bcb5160.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..13d609ecb6253a7eee81d45e688879ca13dad01c --- /dev/null +++ b/images/93fd0b5dc7da4fcf9e52d35f8bcb5160.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:11d9b36edafec015f63dcf299f2ebe9376b58f646d85eaa455a199ae7497fc09 +size 73867 diff --git a/images/9406690b27ae4a6291f422d6498c52fb.png b/images/9406690b27ae4a6291f422d6498c52fb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1afaebd6b5fcc5b257097cb55da98eb2656ed797 --- /dev/null +++ b/images/9406690b27ae4a6291f422d6498c52fb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:da671f231ef517d7a4935fb484be6193c90fc8f0a30af39c9625e40f1cd7a746 +size 69071 diff --git a/images/942936b9ab9d4cf587dd2c456ee2181e.png b/images/942936b9ab9d4cf587dd2c456ee2181e.png deleted file mode 100644 index 5f81e377ddce45e3b01244d0070059af19ab03d5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/942936b9ab9d4cf587dd2c456ee2181e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cf13f7e2f64ecc4533a977af043ccf489d807ac1582f2752723d668efa7345a1 -size 299696 diff --git a/images/942f37fdae4446a186e22c0dad1fd5be.png b/images/942f37fdae4446a186e22c0dad1fd5be.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..29b25ccbb10290ba759310ba88b3d3a2a6ccd0f7 --- /dev/null +++ b/images/942f37fdae4446a186e22c0dad1fd5be.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b7ed80ed516056751fe1c652432bf12b8d1383a45c736399e218da47d6b760d4 +size 228099 diff --git a/images/946d4cda902644d3aaa9b9d13252e762.png b/images/946d4cda902644d3aaa9b9d13252e762.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..017e3d9e038d5644e7de0d6306749d734bf95b15 --- /dev/null +++ b/images/946d4cda902644d3aaa9b9d13252e762.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fe8368c69f9d1bb9ae7887fd4fb9c0827e20e5066b06845e213289516b7798e3 +size 77936 diff --git a/images/9484d0e1560c477cb7c4767dd753187a.png b/images/9484d0e1560c477cb7c4767dd753187a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d9ff9a9322b03924950571ac93761fb47d1c46e5 --- /dev/null +++ b/images/9484d0e1560c477cb7c4767dd753187a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c822a830978e13b42f88c8e7cc16387b7e4b50df5b2d74aba786e0f9ccefe7ef +size 371936 diff --git a/images/94be2bbccce34399a7fc3292df9b8520.png b/images/94be2bbccce34399a7fc3292df9b8520.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dfaa72c59613e105968de95ab344a05f3f6fad99 --- /dev/null +++ b/images/94be2bbccce34399a7fc3292df9b8520.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:11487f3a6b36c07913ffae8aa6d38262aa6c60a1ea4aeadbe9eac5e08661ef36 +size 474828 diff --git a/images/95aa345d18254c8ebfeeb539c02646e0.png b/images/95aa345d18254c8ebfeeb539c02646e0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..102a5a4dcf2f991018fd38610799b338848f0c34 --- /dev/null +++ b/images/95aa345d18254c8ebfeeb539c02646e0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:52b95924038c5af1cef92b60525eb602aa092862517986209944cac146cff964 +size 80196 diff --git a/images/95c2688d2754488690da564d1644bb5a.png b/images/95c2688d2754488690da564d1644bb5a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..76135a60ee9a6ca141fb3a9aa86602fcda362b80 --- /dev/null +++ b/images/95c2688d2754488690da564d1644bb5a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:911a74d0397c9fd35051826e2198c5c608e5667964134a3288fd63a880598617 +size 391073 diff --git a/images/95f2576702ae4cb4b791449af5b61348.png b/images/95f2576702ae4cb4b791449af5b61348.png deleted file mode 100644 index ec581980aca6973443f4a999a3884cfaee1d3eae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/95f2576702ae4cb4b791449af5b61348.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:51d23b6c9592797b13947a8a89664efd8f862c92010a6f27554319eb7f4f5fdb -size 351107 diff --git a/images/95f82f98a5274d998a7e50b77f14aa1b.png b/images/95f82f98a5274d998a7e50b77f14aa1b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c8632951b53095f94d096609e857941409bec935 --- /dev/null +++ b/images/95f82f98a5274d998a7e50b77f14aa1b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7f8021f3daa449fdf1f4dd693bff03e8b5171354498591b03e43ea7517054a86 +size 377459 diff --git a/images/9617c5187c774cd098f65384e005875b.png b/images/9617c5187c774cd098f65384e005875b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..21bc0e97a782dcd8bdcbaab795513d9ebaa3863c --- /dev/null +++ b/images/9617c5187c774cd098f65384e005875b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f2c86a1fc1f35c12d2fbae0a56fc364fe17bafda52432c260330a3f37849cabf +size 84118 diff --git a/images/96195f9c4bd944548ea288ebc613d3c7.png b/images/96195f9c4bd944548ea288ebc613d3c7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..560f6ff03686d2b5958140ac8d92bbae10c93c37 --- /dev/null +++ b/images/96195f9c4bd944548ea288ebc613d3c7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a89eeb3a54c97949a0894cea8fb9134f3cf0b573d4e86835609fc470478d7a39 +size 377980 diff --git a/images/96224e46ce434e748ce83347bb20b3ac.png b/images/96224e46ce434e748ce83347bb20b3ac.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3e462212cf01784d66bd450be10c886163a58782 --- /dev/null +++ b/images/96224e46ce434e748ce83347bb20b3ac.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:af75ffacea3f771a3840e9633f168b21f8ad699b13d40095cdb677528e2c584f +size 276372 diff --git a/images/9630319181624bcbb10c1f29fe29f716.png b/images/9630319181624bcbb10c1f29fe29f716.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..894b877ca11e209ef4240670e0a659dc635013ca --- /dev/null +++ b/images/9630319181624bcbb10c1f29fe29f716.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ad18ebb8280b918d1abcf5caba9ddeaf4ea4c0e2a26eda8c2eaea70954620705 +size 96936 diff --git a/images/9661e0e8a5cd4b0ebb4e71a42cf42e68.png b/images/9661e0e8a5cd4b0ebb4e71a42cf42e68.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dc750c0b8a488e1875333b8196be5950db3fa104 --- /dev/null +++ b/images/9661e0e8a5cd4b0ebb4e71a42cf42e68.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8966ddb982ed5966e4b556b528fa944a1625595d265d24ad1afc5ae1a4e9379f +size 324009 diff --git a/images/96d4b123d2144268958a63d9938585e4.png b/images/96d4b123d2144268958a63d9938585e4.png deleted file mode 100644 index 07ada9f35c5436a199fc99102c9c0ebc68f587d2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/96d4b123d2144268958a63d9938585e4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1b3477c4be45bb8500e1984796f543c3bbea624c41aadc6f5d5c6ad1779b5ed6 -size 152700 diff --git a/images/96e89300e1c949b1847e7d804fcbe905.png b/images/96e89300e1c949b1847e7d804fcbe905.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4238741a343609cbfc2460f41b693994cf87a469 --- /dev/null +++ b/images/96e89300e1c949b1847e7d804fcbe905.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c7d2e1ccad7807d195677e2579cc513b4a23db1dc2b275ea2d0c25ed38c56eec +size 87698 diff --git a/images/97091a30354642c5a77e438a37d3f675.png b/images/97091a30354642c5a77e438a37d3f675.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bc6350e20a438739d5c92c4e1d5d7f6d3b42f8de --- /dev/null +++ b/images/97091a30354642c5a77e438a37d3f675.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7110a77a72785809046c7e1d8c8b2727718b27f76716b1e0be3bad0be9aed690 +size 101505 diff --git a/images/9735d1a391fc49498a807e65a996a393.png b/images/9735d1a391fc49498a807e65a996a393.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0f3f7bb05fc5c022921a58b8cde37f4bb30ee721 --- /dev/null +++ b/images/9735d1a391fc49498a807e65a996a393.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:83c4a1d4da7e0828712b24e8a37947006b7ccbe32a92a08f3cb96ae012ddee97 +size 316475 diff --git a/images/97498bebc7cb4938ae638dcfafd0f7b1.png b/images/97498bebc7cb4938ae638dcfafd0f7b1.png deleted file mode 100644 index e289af4cc091c24589d6a3dc3420a7073adb7ee6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/97498bebc7cb4938ae638dcfafd0f7b1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:96c1050aa36ec971f99065f7eeafebb68c79892323f4832a16ded81eb4089d9f -size 316104 diff --git a/images/97cdd2b9ac1b4682bd4a80a6e18fadae.png b/images/97cdd2b9ac1b4682bd4a80a6e18fadae.png deleted file mode 100644 index d4cfaa97ba7b3bd341c26e98fc43fef93bd50c65..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/97cdd2b9ac1b4682bd4a80a6e18fadae.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3906c5ac288a996ababa8bc90870524114c09d0d727c96d8ba35b546269ea534 -size 339960 diff --git a/images/97d2339ace96409eae2378518f07dfe7.png b/images/97d2339ace96409eae2378518f07dfe7.png deleted file mode 100644 index 0bcd9b6434866c3c97734a14ce49b50a0389c583..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/97d2339ace96409eae2378518f07dfe7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:57cbbe3205646a6d61679c92ec6c5d2d2ac612be6276c2471add914dc96f4df5 -size 389777 diff --git a/images/97daa714d73b45daa361920a1ada9079.png b/images/97daa714d73b45daa361920a1ada9079.png deleted file mode 100644 index 89b7031376e748b8c5c83c6069a677e4267684db..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/97daa714d73b45daa361920a1ada9079.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1795a791df13e36cf6c63ae060fffeef68cbd2eaecf1e3426847db02f80db74f -size 355752 diff --git a/images/97e97ea82731489a99abf191d10a71e5.png b/images/97e97ea82731489a99abf191d10a71e5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d488afa0b365a579972da26c03f5f4695c6617a8 --- /dev/null +++ b/images/97e97ea82731489a99abf191d10a71e5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7d670ff17ad47e834cbae465a757e833e0d62bf8207ba30a58ae20dfcf4bc67f +size 346609 diff --git a/images/97f563bfb76f49029887ec99ec998696.png b/images/97f563bfb76f49029887ec99ec998696.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d8af0c85329d0512128c939a92ee3cb8a59b46d --- /dev/null +++ b/images/97f563bfb76f49029887ec99ec998696.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8e181a50cbe635999cb112f4d3152096dd55d4a219ba823505d7ded8ff6c4c39 +size 284642 diff --git a/images/97fb7e6139e74d63857129dff9c84c97.png b/images/97fb7e6139e74d63857129dff9c84c97.png deleted file mode 100644 index 870788128648bd5b52220d618d90d7381cf083df..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/97fb7e6139e74d63857129dff9c84c97.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:28d6a35c0b476f9ddaadb4f8019580d8ddf9c3fc53e535a548d301f4ca16854b -size 352158 diff --git a/images/9806f0e41a16418d821dca5e3d58cd83.png b/images/9806f0e41a16418d821dca5e3d58cd83.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..76daa66b8f56c639ba34c6a3dba464498aacc243 --- /dev/null +++ b/images/9806f0e41a16418d821dca5e3d58cd83.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:28ba13d5b1b43831fbe749cad33e684fbdd98d6b9b88f76af09f11cbe11bfbb2 +size 90538 diff --git a/images/980cf1495f44460ea81f3959abbc808b.png b/images/980cf1495f44460ea81f3959abbc808b.png deleted file mode 100644 index 4f2665d7e2ac84ebf44d3533124f93ae0ac01515..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/980cf1495f44460ea81f3959abbc808b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:dce282578ce2b4e81197765371fc5dc61ddf4c34922ffe6d1a72269063673193 -size 294595 diff --git a/images/9844c66c8bff48448c802a9570c7d633.png b/images/9844c66c8bff48448c802a9570c7d633.png deleted file mode 100644 index 9f84af37694e91bc16838b32f1cef1314081f565..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9844c66c8bff48448c802a9570c7d633.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:25bbedc962b268fb0bcd1100c45fbf01a147669128204902f8712710c3e3ff17 -size 285519 diff --git a/images/987fe11e0d3648df87c35948f453eff8.png b/images/987fe11e0d3648df87c35948f453eff8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fcf3ddca1f6714d4b9e10526b5db906d1ef422aa --- /dev/null +++ b/images/987fe11e0d3648df87c35948f453eff8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b88c3719ea080a57128847b3622d915e6afe68185cebb16e920da2fcc016f923 +size 66965 diff --git a/images/989471d01359471b9c0f2fa5f74a8812.png b/images/989471d01359471b9c0f2fa5f74a8812.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..01106932334bb91efc8929db881541b7d2baaa1a --- /dev/null +++ b/images/989471d01359471b9c0f2fa5f74a8812.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4ba2d4250afee45980a1fc3c7c7192b6b5f04e65322957fe075980871e67738d +size 369475 diff --git a/images/98a6943b721043ca9451982ae70ea69b.png b/images/98a6943b721043ca9451982ae70ea69b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..021eb8bd7bd78a500b9f684fdfd15cd8d936d14f --- /dev/null +++ b/images/98a6943b721043ca9451982ae70ea69b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:00beae54732217061012bac87b7ff7acb74b8e274a66b1d9091f5478d772cc3d +size 80730 diff --git a/images/98b0581d583041c88322752b80591aa1.png b/images/98b0581d583041c88322752b80591aa1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..94ce2909055e7094e67fbd30c881789c283b3b3a --- /dev/null +++ b/images/98b0581d583041c88322752b80591aa1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d90034ff59eb1e72bb47bb3c8e70ab9bb3ef03a3fae19a16feff76424bb168a7 +size 28904 diff --git a/images/98cadf47f50f43dc865fd4aac46e03e3.png b/images/98cadf47f50f43dc865fd4aac46e03e3.png deleted file mode 100644 index 72b3031d5c8c60a4c64c9589735958491a7d88d6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/98cadf47f50f43dc865fd4aac46e03e3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:76dde9272a281c58c9faf21c6d8bc2c87d5ec40cb5a09ac461ac42147ad8f2ee -size 93758 diff --git a/images/99524ae3e17847c9a53ae349c3ce286a.png b/images/99524ae3e17847c9a53ae349c3ce286a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e991e81860b94a48fc8a5e7de69e36d3bcfb324 --- /dev/null +++ b/images/99524ae3e17847c9a53ae349c3ce286a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c364376ab12cb165e67d20cc1540391767baa1d7e58dbada0a0f2c0cf7397983 +size 325773 diff --git a/images/998472886ac849468c6e73cd5a42562e.png b/images/998472886ac849468c6e73cd5a42562e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ddbad20c54faaa7c35cf69c6565e7e5f71d64bae --- /dev/null +++ b/images/998472886ac849468c6e73cd5a42562e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6ad418d895746e84a21ed481dba5a50ff40242d6030db1ea4577737f25a994a9 +size 378498 diff --git a/images/998787d36c8d402a9c93cdf99b2e94e4.png b/images/998787d36c8d402a9c93cdf99b2e94e4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e6a115318bf68b5510a4b39d45074217007774f --- /dev/null +++ b/images/998787d36c8d402a9c93cdf99b2e94e4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a15afcbb8660c1eb84ee1b203ff31f8df67a591f2eac6a92e302558db9382191 +size 80982 diff --git a/images/9a0964ca253545f49e6d68275aaa8691.png b/images/9a0964ca253545f49e6d68275aaa8691.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..31efc01710dfab533cf1b385d62103a772c684c9 --- /dev/null +++ b/images/9a0964ca253545f49e6d68275aaa8691.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:74083afe65f01c8b49c5cc79fa4aef435e7e9e4944ebb535be4e14be375db2ec +size 398253 diff --git a/images/9a29413344b34a83b05efdff6021bee3.png b/images/9a29413344b34a83b05efdff6021bee3.png deleted file mode 100644 index ebf785f6b2da2c4d0e6d6eca6cd22837d8585910..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9a29413344b34a83b05efdff6021bee3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7a774aedbeba4c9dccba74fd33620533f7caf7099e6b4855f11dd4a025cd7e91 -size 289588 diff --git a/images/9a73bbc49e1e442ea9c12ceac97e3c68.png b/images/9a73bbc49e1e442ea9c12ceac97e3c68.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9be3714f4f50a572ce1a7f574ef4aa58b10bfff0 --- /dev/null +++ b/images/9a73bbc49e1e442ea9c12ceac97e3c68.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c0ed9f529b2885574e3bfe496dfa4db90ca46188a994459bfd610e1dd2db75ec +size 430835 diff --git a/images/9a84e74323c44f96b04769fc79f2217b.png b/images/9a84e74323c44f96b04769fc79f2217b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ea55d3a69359ca82c9291b3f8ff4298f839a644c --- /dev/null +++ b/images/9a84e74323c44f96b04769fc79f2217b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0cc26d65955ab051ccff6090b943560afaf686de385580202ca568249d576795 +size 441260 diff --git a/images/9a9998c07c15487fbcce9a672e6fb579.png b/images/9a9998c07c15487fbcce9a672e6fb579.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ee4a6cb0cefc0ff92cdb03e8bc147c5244a61fb --- /dev/null +++ b/images/9a9998c07c15487fbcce9a672e6fb579.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:beb6b7cc9c3531e5c58de32ca29a78662e3e0afdaf2b5a4a242de9605a0bbe72 +size 250211 diff --git a/images/9abf8647a4bc42ffaf9aea06b6f43ac3.png b/images/9abf8647a4bc42ffaf9aea06b6f43ac3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5911ca2dd2936c07ea8b616a36f394d317d32653 --- /dev/null +++ b/images/9abf8647a4bc42ffaf9aea06b6f43ac3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5892580a40d60c4be754f1b14b96c9dd6c937b6d9aad2431130d00694ef2f469 +size 54729 diff --git a/images/9ac9b297a290483eace691ff25e804e4.png b/images/9ac9b297a290483eace691ff25e804e4.png deleted file mode 100644 index df2d723c702bf6053db20b1364434eede5f09388..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9ac9b297a290483eace691ff25e804e4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5af8cb19cdd6dc04f294008602726a0f0f04aeda9cdac4aa199abc9dad14fe66 -size 308867 diff --git a/images/9ad584324fb847c78df1725574f645e0.png b/images/9ad584324fb847c78df1725574f645e0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c786c9600743d33231e92a26e2e1c5b4b94fb66 --- /dev/null +++ b/images/9ad584324fb847c78df1725574f645e0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:84b8496373ac522ebe2d40f267076a8bec5dd6bad09cf5cc29464bf43f67a704 +size 332871 diff --git a/images/9ad597ce923f43b585698f9b896a7804.png b/images/9ad597ce923f43b585698f9b896a7804.png deleted file mode 100644 index 508f624e73dd664acac03e9d1a13b05c055e51b3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9ad597ce923f43b585698f9b896a7804.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:14cd672514cf712ed8a6a6a91af8a33f91be8326e84af6caef01f7f06b73a308 -size 299798 diff --git a/images/9ae171c611c8408eb0af595c14318ba0.png b/images/9ae171c611c8408eb0af595c14318ba0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b404a1b89b2e19799bd7d1dbbb8e4dbc5b40f808 --- /dev/null +++ b/images/9ae171c611c8408eb0af595c14318ba0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cd853f0616066f9a40263ed952a8f09f0453e6027234fa983b79ae0cfcd92f4a +size 395226 diff --git a/images/9b024e27fcc84de8b44cf294775c0e9d.png b/images/9b024e27fcc84de8b44cf294775c0e9d.png deleted file mode 100644 index e2cde0ff6a0fa29bdfe27a8a19a2ce1f6301abea..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9b024e27fcc84de8b44cf294775c0e9d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e84789dfd5c5bd802f432a1816b0ed7b40ad08f2eabbb41d01390b540f291361 -size 92489 diff --git a/images/9b26170a2ccb426893dcc2a74aa6d5f8.png b/images/9b26170a2ccb426893dcc2a74aa6d5f8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d0d659ebd49216eebb935cc38053967f5a3ad427 --- /dev/null +++ b/images/9b26170a2ccb426893dcc2a74aa6d5f8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:517028fed446611b7fc65f5ab5d5a8cec8293b9206ce14c2a62264bc27e2b83a +size 332967 diff --git a/images/9b2c3f0a4ff64810bc04fadbe967eb63.png b/images/9b2c3f0a4ff64810bc04fadbe967eb63.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e7fa8426da0383ec34e289b758a6f5efd908457 --- /dev/null +++ b/images/9b2c3f0a4ff64810bc04fadbe967eb63.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3b3c981202d0b69ff28b86c8e11c23e1fe470dc006a09d917b722a0f94263f2f +size 52888 diff --git a/images/9b5a6b273984413687f2e0dfe11023be.png b/images/9b5a6b273984413687f2e0dfe11023be.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..35a960ba8c2d44f893745ef6840729bab4322cfa --- /dev/null +++ b/images/9b5a6b273984413687f2e0dfe11023be.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bd93259dbc0ba1def1993f5e0c2f2f25f3c799f8551d3ac1436b63fccf76c7ee +size 270455 diff --git a/images/9b6620a2cec34e8e95e10648cf611d07.png b/images/9b6620a2cec34e8e95e10648cf611d07.png deleted file mode 100644 index 67efd8122ff4980696b3edcb2845e383481d29ad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9b6620a2cec34e8e95e10648cf611d07.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cd3908b90ce7f6aef1ab51dfe620731abb9e65ccf47cfcd16106c145de4b2644 -size 183908 diff --git a/images/9b7102cb3e824bf2b8dac22b4325dc21.png b/images/9b7102cb3e824bf2b8dac22b4325dc21.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c5e71214e9faa0c53ef83abe5bec2bcf570c1fc7 --- /dev/null +++ b/images/9b7102cb3e824bf2b8dac22b4325dc21.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:223f4695d939d86481d7d0c40c42f8f1137361c7413147aad284eccdd1d469a5 +size 452108 diff --git a/images/9b9e9cf8514e4060917d167a016c29d1.png b/images/9b9e9cf8514e4060917d167a016c29d1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7cc8d0e5ab0d534597cd4deef09d1b2785dfb605 --- /dev/null +++ b/images/9b9e9cf8514e4060917d167a016c29d1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7672c5aeab462d8a1cdceb66478026d18bc2d146c4830964a420170ad81e53d5 +size 386934 diff --git a/images/9bd8279e423e4abe8f86dff64dfa2912.png b/images/9bd8279e423e4abe8f86dff64dfa2912.png deleted file mode 100644 index 904fe0f49137c1a148c81617f0d621267d4fdb7a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9bd8279e423e4abe8f86dff64dfa2912.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ad457c37df417ae9659342c23c4313ca4fd0d9d2db504987b8aa2de6485892c8 -size 401641 diff --git a/images/9c0e19b66d8e4360b0242c7a484f593b.png b/images/9c0e19b66d8e4360b0242c7a484f593b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..64b651ea0cb0fdc044f3e5fdebb076df95d6216d --- /dev/null +++ b/images/9c0e19b66d8e4360b0242c7a484f593b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c08392fab3f27a3dc91ce4e694831eef471ab0308b7fe252789ed9bb5a044549 +size 314930 diff --git a/images/9c157a94d71d4c6f95921b6c6ddb7b08.png b/images/9c157a94d71d4c6f95921b6c6ddb7b08.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..515406ae5290362bca658d71bbc614bb0e112fae --- /dev/null +++ b/images/9c157a94d71d4c6f95921b6c6ddb7b08.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6b08550532f9edffe33921d52ef800bbfe2be25fa4da003436efe87eb7e6d310 +size 157103 diff --git a/images/9c18af6ddd9741dbb79d9881416bd821.png b/images/9c18af6ddd9741dbb79d9881416bd821.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..94ede99241804c7dc44d9b451dd258b74023391f --- /dev/null +++ b/images/9c18af6ddd9741dbb79d9881416bd821.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:01f7e72f1aa71562a5279341df3408141f90a961662ad74a6c12803f5568bf82 +size 406211 diff --git a/images/9c3d58b84512405ca30a1983321e2cb1.png b/images/9c3d58b84512405ca30a1983321e2cb1.png deleted file mode 100644 index ade96921989eabae7038e6380cc6a31cc9479a82..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9c3d58b84512405ca30a1983321e2cb1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c643bf3af888fe991ba6b78e9b5b87b4e96fd02c5f63814751bf57605616a2be -size 379965 diff --git a/images/9c865364a1e94952b371b3f9b1e80cd6.png b/images/9c865364a1e94952b371b3f9b1e80cd6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..deccac3060426ac86c4eb7543495c331ad963e3a --- /dev/null +++ b/images/9c865364a1e94952b371b3f9b1e80cd6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2dc96620c092cdf976804842d1abffefb79f523174a7a635de2087a3bd9ed1a6 +size 52524 diff --git a/images/9ca5e0c7a455470d807f4877bff209bf.png b/images/9ca5e0c7a455470d807f4877bff209bf.png deleted file mode 100644 index 20540ab26bf0095165f814b32cf51313d2a59e72..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9ca5e0c7a455470d807f4877bff209bf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:661eb51726f6f2433cd87442b007c19a066e639b6f38e12a5dab8e273d7c57ba -size 380788 diff --git a/images/9cec6c975c154cc286955cc92ff94bf1.png b/images/9cec6c975c154cc286955cc92ff94bf1.png deleted file mode 100644 index 824fa397d524931c5c1ff819163144109bb297f4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9cec6c975c154cc286955cc92ff94bf1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3fc5e2d31796536848efd60c7144321b648cd1b243d3d6eaf29ef9e84395906f -size 576166 diff --git a/images/9d7f3abb420042dd81ff68b9e6f0a6af.png b/images/9d7f3abb420042dd81ff68b9e6f0a6af.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..583b71742ace859954027fb22a6a2da6777e60c3 --- /dev/null +++ b/images/9d7f3abb420042dd81ff68b9e6f0a6af.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f7fdc42ce7e7787688031e313bc4f30149da65178f6a3bee7ed4f930c6324fcb +size 86072 diff --git a/images/9dc1b9b43ab6436198606f0ff48f9ac0.png b/images/9dc1b9b43ab6436198606f0ff48f9ac0.png deleted file mode 100644 index 80ba5ec99faa500d2b04db9527b6f72fcde0603e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9dc1b9b43ab6436198606f0ff48f9ac0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a06c88536edca6af41bd2145f858c036215635fbd8ad98a6bdda69b5b8cc3a65 -size 14953 diff --git a/images/9dd3f15d003d4489a7aed07fabd6474e.png b/images/9dd3f15d003d4489a7aed07fabd6474e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..300494608c54de936ec1b162895954404ab54d8e --- /dev/null +++ b/images/9dd3f15d003d4489a7aed07fabd6474e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:49e4f1705aeb3dd9eef3a81dc0623383beef124d097883d41c178c2c876d25eb +size 161620 diff --git a/images/9dd80a35795d495b8026f6e90259da03.png b/images/9dd80a35795d495b8026f6e90259da03.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52ae426a7cf21878059a4c42267aaffb55c36e29 --- /dev/null +++ b/images/9dd80a35795d495b8026f6e90259da03.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e30cf066bf9bff2e5781b225d43e72d56714756cc0d2ca7df27f5479ff5e2d8c +size 116465 diff --git a/images/9de818ddf7b34d68a9b2348cc306dcb2.png b/images/9de818ddf7b34d68a9b2348cc306dcb2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ee59f736f6ccf933360cc44912d39982b9e1f49 --- /dev/null +++ b/images/9de818ddf7b34d68a9b2348cc306dcb2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ccd999e77a11493c90f89a6c9d0b0850386cdec4604b6a336b42b231afe9d7f8 +size 452254 diff --git a/images/9dffe89e92d24e8082a8640190023549.png b/images/9dffe89e92d24e8082a8640190023549.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a6d1053ad4e47893c5d193146194eb46507a317 --- /dev/null +++ b/images/9dffe89e92d24e8082a8640190023549.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:00d64ed885c831e74842aa0607400d3e3ed82cbdc617a7de98b8e0561809680f +size 35256 diff --git a/images/9e033f3a326f46568cd2e67359f7746b.png b/images/9e033f3a326f46568cd2e67359f7746b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a5d94abf193a0a3344a583a8e61a3cc4b8c14020 --- /dev/null +++ b/images/9e033f3a326f46568cd2e67359f7746b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:aa71e2be47fa11badaf4d7b53c3e54a2a24f42d01e5d53b4f17dc5a29d2d2071 +size 249968 diff --git a/images/9e24cf38de5948899b5c0a11375f0e08.png b/images/9e24cf38de5948899b5c0a11375f0e08.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..818543a522e7327e2862a185b8f4c883941e6e00 --- /dev/null +++ b/images/9e24cf38de5948899b5c0a11375f0e08.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f97f1ed1de0a9dc4cef24bf19237183e00a96da678cd75e94de9a9708150a1c7 +size 376268 diff --git a/images/9e525ccfa67e49e8827b5799783c280c.png b/images/9e525ccfa67e49e8827b5799783c280c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ac07fe2628bf5899b791cfed9226b8177dba725 --- /dev/null +++ b/images/9e525ccfa67e49e8827b5799783c280c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b52e82b53706de763eb866f284d8da57a480936af35bd7089d36c0223b5626c5 +size 357559 diff --git a/images/9eb4965ebea140da92cbec195cef9d5f.png b/images/9eb4965ebea140da92cbec195cef9d5f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..db5d23cd0cc2962478c2a4d0b9088e63be12da90 --- /dev/null +++ b/images/9eb4965ebea140da92cbec195cef9d5f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6d1e9dca8f2a1a068621e9a0130f73a0a0908fabfef129fe010a556ba4b624c3 +size 66179 diff --git a/images/9eb4fbc063d848b3b457c469b678bdac.png b/images/9eb4fbc063d848b3b457c469b678bdac.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..51efb164e7562fd129e4c4ac8ecfdbc2355615ba --- /dev/null +++ b/images/9eb4fbc063d848b3b457c469b678bdac.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:12282e77ccb18bf45964f73f91e0f9d3f3816e53cb7552339d77121893e35351 +size 144758 diff --git a/images/9ec1a2b2df794fe6a679fe03e5bb2aeb.png b/images/9ec1a2b2df794fe6a679fe03e5bb2aeb.png deleted file mode 100644 index 53424b6db509e086606900a36d3010debadd7959..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9ec1a2b2df794fe6a679fe03e5bb2aeb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a42f9aa6be5435e30a8f9a263ec74f9e9143646f04fec189d55eec25d9297a32 -size 408867 diff --git a/images/9ed4965cee654d27bf494d7558e17771.png b/images/9ed4965cee654d27bf494d7558e17771.png deleted file mode 100644 index b1ee34e3736cc1976ff09e286a6f06d5c4f6c80b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9ed4965cee654d27bf494d7558e17771.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cefb0f3161660deb28508c69b7e2365526c1854fb2b3cc8ed6060b797142274b -size 320771 diff --git a/images/9edac3424a8c42538e69a2f2c753cb74.png b/images/9edac3424a8c42538e69a2f2c753cb74.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4cd3fd172458cb25362f716068850a25e0656d36 --- /dev/null +++ b/images/9edac3424a8c42538e69a2f2c753cb74.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:833d146c5b4350bf498bb4734aad4ea38ea1959c054ad45315bb53f6c9be0f1f +size 441564 diff --git a/images/9edb9707d9d24365a6762d3e03e808d8.png b/images/9edb9707d9d24365a6762d3e03e808d8.png deleted file mode 100644 index 49fd4fbd11c6cefbca2a2361b4b4efc81c0c5c28..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9edb9707d9d24365a6762d3e03e808d8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c45c3f6397e4abdf43ac4d057d310542a793e544e6dbb1afc1fa02fcf346101b -size 326238 diff --git a/images/9f26b6e57e0746548a38bd1ce53c5f34.png b/images/9f26b6e57e0746548a38bd1ce53c5f34.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f26d9f66b3949b4debf2bd7ce985b31448275b9 --- /dev/null +++ b/images/9f26b6e57e0746548a38bd1ce53c5f34.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6e65e67a7493e8c4577bb3910a9c521119e449dd9940324d4011ea70de75483a +size 180146 diff --git a/images/9f41b61e3c3e47419a90898adea7c7b8.png b/images/9f41b61e3c3e47419a90898adea7c7b8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7e1cc621b122a2c64e51d18845253e80459e3dc7 --- /dev/null +++ b/images/9f41b61e3c3e47419a90898adea7c7b8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e09a1dadabcf771c4ed54ba92b82d40a2e7527c28960195b1513ae5e75c720d5 +size 266291 diff --git a/images/9f5716fdc4844053a6d5f1cd2feb1c00.png b/images/9f5716fdc4844053a6d5f1cd2feb1c00.png deleted file mode 100644 index 8970c465536e76871b3645c9ebacce92e24f0d7e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9f5716fdc4844053a6d5f1cd2feb1c00.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d2eb25adf9304150206865828458b18ced900f18291e78a6e462dd40eabfa59b -size 357462 diff --git a/images/9f8b3f39af2540189c1675437a9ea109.png b/images/9f8b3f39af2540189c1675437a9ea109.png deleted file mode 100644 index 757d55c4bb3ffba9ef8d1c9024a52d0e31c7bffe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9f8b3f39af2540189c1675437a9ea109.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:df3b4f587ad7772fb1f28fc730db81482000abf93da43d30619f140e4ac74391 -size 368154 diff --git a/images/9fbab5353edd43ac9930723e5a44903e.png b/images/9fbab5353edd43ac9930723e5a44903e.png deleted file mode 100644 index c7246257235585a8a1881f91473a7b5614caf142..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9fbab5353edd43ac9930723e5a44903e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a6dcc08e9c468845a0f0a5503f0eadf5d1984b254bdaeb3a3ef0453af7a0a8cb -size 262674 diff --git a/images/9fbb97f801a2447cbcc7d97181ad3388.png b/images/9fbb97f801a2447cbcc7d97181ad3388.png deleted file mode 100644 index 378c8cceaadea307042ef20ea2dc767b1c6f82d3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9fbb97f801a2447cbcc7d97181ad3388.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d8a3f94e96610e196ea4722653c982df49b07d0571411896afe1f05e62a269e3 -size 390652 diff --git a/images/9fbd249aff31408d900aa56473639f60.png b/images/9fbd249aff31408d900aa56473639f60.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..83e93c04136fb284e51d84a88b0dc4bfb87d6271 --- /dev/null +++ b/images/9fbd249aff31408d900aa56473639f60.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:68f2974e3c9d74fe761070517a62544b2cff00233c9e6ad997e60d901bae844d +size 417982 diff --git a/images/9fc6225bed7844618651ca91ab00e92e.png b/images/9fc6225bed7844618651ca91ab00e92e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b28f50f4dc80c29cde056fdf236307fb6f706a1 --- /dev/null +++ b/images/9fc6225bed7844618651ca91ab00e92e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2ac2767b3e7d46210086d56028ba24afee56c2bdd881fe4749190a56c272facb +size 87682 diff --git a/images/9ff68cdc9c5d46c3979cf06d6f637446.png b/images/9ff68cdc9c5d46c3979cf06d6f637446.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c483ae2aee58fa8ca1dedd3aa342fbf040ae717a --- /dev/null +++ b/images/9ff68cdc9c5d46c3979cf06d6f637446.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:858080d17c07ddd5bd143d4fc4660337dfe7fac4260d417043caf515868012fa +size 369674 diff --git a/images/a00a52b6991147b6adc700b4339b7bf7.png b/images/a00a52b6991147b6adc700b4339b7bf7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c6d072c6eaa676c899de1d07cdd34b7b3eddb270 --- /dev/null +++ b/images/a00a52b6991147b6adc700b4339b7bf7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:24ba660fafaeaf8878e91e85b214d75796071524bcb7ae8d3bef126753eeecf7 +size 353232 diff --git a/images/a02e7555707c440289530a80767fc069.png b/images/a02e7555707c440289530a80767fc069.png deleted file mode 100644 index 516cc35647bf0b2bcce26eb635711b02efca68df..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a02e7555707c440289530a80767fc069.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:09d2362c0e054047c5380f7713fe50edf8af52dd1caaa27c312b6cf78812defc -size 312310 diff --git a/images/a044e7b13c7c4427bff8137a3bf0d164.png b/images/a044e7b13c7c4427bff8137a3bf0d164.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d022a47c18d18e24a9b9689433e326a26b2d9d64 --- /dev/null +++ b/images/a044e7b13c7c4427bff8137a3bf0d164.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:15111139cf5f1b8aa3116723fe31122eddfb5463ab846af2d7514c23cb85a72f +size 318953 diff --git a/images/a055b79965d94bd2bbc056221a3e8759.png b/images/a055b79965d94bd2bbc056221a3e8759.png deleted file mode 100644 index fef42d0a13ebd7b1d9a32b87a38b5770c25412fe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a055b79965d94bd2bbc056221a3e8759.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b4bffbca22cede67b552052a503bb08fb86ec396dbb62826dbddff2f8df09d2d -size 101582 diff --git a/images/a061e840bc1243a6b12c20b22451e576.png b/images/a061e840bc1243a6b12c20b22451e576.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..67f070b0306c9fc09c7a2ab65447a96ce6d1df06 --- /dev/null +++ b/images/a061e840bc1243a6b12c20b22451e576.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fc78621371cfa9c88c3955750fe23f5531e6cb0dc29beddb512729f0d9c6cbad +size 516807 diff --git a/images/a065adee8421464fb2744738bc05dbd7.png b/images/a065adee8421464fb2744738bc05dbd7.png deleted file mode 100644 index eb5aefcacf85e73d2da40ce8e8360081ca44ab02..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a065adee8421464fb2744738bc05dbd7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3b1a1e6ed7d27adee887e21a25c1493e40e83a2e1a0583f1e5d58fb6d4a3f3ff -size 169222 diff --git a/images/a06cd939b60547498afee158e9f594ab.png b/images/a06cd939b60547498afee158e9f594ab.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..64da7db3326fe657fe0e0f20fd73b632b4a45443 --- /dev/null +++ b/images/a06cd939b60547498afee158e9f594ab.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bfe336c3d6ae393bd12b6a0b7eaf624f7348790e99ef686fb95b065aac4bf142 +size 431325 diff --git a/images/a0b668dab6df4697b44e8692c84a1e8c.png b/images/a0b668dab6df4697b44e8692c84a1e8c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..32239fd8ee208235923e768963e85711ebbc1673 --- /dev/null +++ b/images/a0b668dab6df4697b44e8692c84a1e8c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9d270d91bdb4cb19ff940941ad58bc5b80b1e1a6e1e910c88b4a9083780dfcac +size 334406 diff --git a/images/a0ba73ac3bde4f0ab56e86dcd281c817.png b/images/a0ba73ac3bde4f0ab56e86dcd281c817.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5321ad71c3d5f42fe9108eee0899cde5afe2da81 --- /dev/null +++ b/images/a0ba73ac3bde4f0ab56e86dcd281c817.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a42df535648a6f2fce10b29e25bce21d6dd21f9b87850cf06e223192d91a4132 +size 71709 diff --git a/images/a0d401a6495341d59bac57e15514df22.png b/images/a0d401a6495341d59bac57e15514df22.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8283b7b81ab0278aa2bb1515139ccaa26e047310 --- /dev/null +++ b/images/a0d401a6495341d59bac57e15514df22.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3329ff523f801fdde2abb9f7568073bcc7e999a9647c83997a744c918a472bd0 +size 83443 diff --git a/images/a1147bf78e2a4e509b3e00faac9472d2.png b/images/a1147bf78e2a4e509b3e00faac9472d2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..675a9d0d1c1f3f0c7534f13ef314e179dbe533b6 --- /dev/null +++ b/images/a1147bf78e2a4e509b3e00faac9472d2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b1301191aa9bf8a463a46996026a19022268586fc99fd2fc362d6971e5c71f9c +size 292782 diff --git a/images/a11c0a6070724761a4a2a9b5eff09784.png b/images/a11c0a6070724761a4a2a9b5eff09784.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8626e8574d7489c6794a62354d405d06cd44894d --- /dev/null +++ b/images/a11c0a6070724761a4a2a9b5eff09784.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6db4cdbf2569db34801c9448c32e573e3896fddba44277f8a1bd4326943daaa7 +size 349938 diff --git a/images/a154c0dd78634bb08c166b0fd06d04f9.png b/images/a154c0dd78634bb08c166b0fd06d04f9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5325c51d38e2b3d34f1a559791c30e11fafe4af6 --- /dev/null +++ b/images/a154c0dd78634bb08c166b0fd06d04f9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b9f11863a13953e58ac8221876bcadbf7c598e814888781b0b61f2b42a4daaed +size 201417 diff --git a/images/a1abe2eec6204906ba998f0756d65ac7.png b/images/a1abe2eec6204906ba998f0756d65ac7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9148e7d096228dcaad259dfc1f22721de469fa8c --- /dev/null +++ b/images/a1abe2eec6204906ba998f0756d65ac7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d7760446a0c50f9f3784e223ede24f0e93355b646aedeb3d04c7b1ac7794291d +size 180910 diff --git a/images/a1e3c46baf7e4017a5ea07e0c35dcf8b.png b/images/a1e3c46baf7e4017a5ea07e0c35dcf8b.png deleted file mode 100644 index 92aa180394e8161820ec133df34a02be1e482626..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a1e3c46baf7e4017a5ea07e0c35dcf8b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cd80f793dab5eb011b4005af94efe9cb1d733a4b0619004a01ddfb2e9adf7fb3 -size 62865 diff --git a/images/a212409599844ca6a9cab3eae881a275.png b/images/a212409599844ca6a9cab3eae881a275.png deleted file mode 100644 index f52f154e2a44d85c8fe1dc232288cb64dfdba06b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a212409599844ca6a9cab3eae881a275.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:55c9f036d5de3e27dbb87d05c559e9957b721ba3de069a4eb7216cdfcab7485b -size 458820 diff --git a/images/a26337c2835b4f14a60b1966e0a51e4b.png b/images/a26337c2835b4f14a60b1966e0a51e4b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa22c1fdd8ab0263ac5c181cc3d9ac6c939c8684 --- /dev/null +++ b/images/a26337c2835b4f14a60b1966e0a51e4b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ce722692c220570674d391c791e71f287fb55bfc9a71b17e30a2736aec5b5f23 +size 313159 diff --git a/images/a2711233710c45489b9aa97f1570faa8.png b/images/a2711233710c45489b9aa97f1570faa8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f98643d05e30bdeb280e6adcbbf487223b22b9b8 --- /dev/null +++ b/images/a2711233710c45489b9aa97f1570faa8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f3fc6c82efd3f4710d629b63e208b0b19fcf4b7422b9ac50c0bb5450990f5f98 +size 52642 diff --git a/images/a2940e83dfcf438f91dccd254529acef.png b/images/a2940e83dfcf438f91dccd254529acef.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0290849b0babed929af8f915ff9c686691aa5e3b --- /dev/null +++ b/images/a2940e83dfcf438f91dccd254529acef.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:daca3725fa721c31e9eae85638c4f09c34fd0032ad6bd938a116862c96b0c48d +size 286024 diff --git a/images/a2ac7e124a4e4c22b065d047fd1d9073.png b/images/a2ac7e124a4e4c22b065d047fd1d9073.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..81a5a6e5d0c2a6b8cca07f3146c2ef28d9a014c3 --- /dev/null +++ b/images/a2ac7e124a4e4c22b065d047fd1d9073.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3778164d15fa400f4e45aa5389f08c529a4e1368c210a443f8e39f400d750202 +size 401709 diff --git a/images/a2ad80647cba42f3865924ffefec696b.png b/images/a2ad80647cba42f3865924ffefec696b.png deleted file mode 100644 index 6abddad971d0df545ff245fe46c2fca8e8197550..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a2ad80647cba42f3865924ffefec696b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9322f8bf888b4cb9f5717f96842bfe4f23f5f0a4529d8408858c82697eb22596 -size 434953 diff --git a/images/a2f7f2f4dc394c67a063cee8bcc74a4d.png b/images/a2f7f2f4dc394c67a063cee8bcc74a4d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9aea797ac0ea43189ea5372489d33a82f2c6ed42 --- /dev/null +++ b/images/a2f7f2f4dc394c67a063cee8bcc74a4d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:12741bb16c5735201aff2359b1ad21b1dc8c86b26a329e5022bd0ae9ff2db14e +size 350789 diff --git a/images/a396c8d4e81e42f4b036ced080c80269.png b/images/a396c8d4e81e42f4b036ced080c80269.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ccbba3cf090fa15903a45e81cc0993fa853b5b8f --- /dev/null +++ b/images/a396c8d4e81e42f4b036ced080c80269.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:27298f9961ebd234c453b7d81282432dd3a9f2fb011bc68f922d001a0f222447 +size 267150 diff --git a/images/a3a8f7c514ab477b8956573fc149889d.png b/images/a3a8f7c514ab477b8956573fc149889d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0bf2b3020e11c10b24a9efd2a46630cb2b96f5d0 --- /dev/null +++ b/images/a3a8f7c514ab477b8956573fc149889d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3f1d9ba45c70078731e37b20f63a237948655c2c564db8f03c74ea9a57403239 +size 359317 diff --git a/images/a3ba98b4f7834e9db263d3a8e1fb3b3a.png b/images/a3ba98b4f7834e9db263d3a8e1fb3b3a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b4305ef5e0bf14364dee1bed93752ef34c99d5b8 --- /dev/null +++ b/images/a3ba98b4f7834e9db263d3a8e1fb3b3a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ad79ef6c78623e2c72b2f39bf74d207f2c3d6b8fb57bc0fa08069c1444c9073e +size 314383 diff --git a/images/a3fda632822446fa95fdd7a41299a3f8.png b/images/a3fda632822446fa95fdd7a41299a3f8.png deleted file mode 100644 index 25d2462dae867703b84bb8689fc0cd6c6f419ccd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a3fda632822446fa95fdd7a41299a3f8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:743f25c96d2662a8b4d1a7d07e9994ccba56d5f7568af99200dab4b8bc4cf017 -size 295493 diff --git a/images/a422c6709fca4a95ab5bbe52580c847b.png b/images/a422c6709fca4a95ab5bbe52580c847b.png deleted file mode 100644 index f1a4de848ffb1cdd03b0cef960939a5ab58a99f8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a422c6709fca4a95ab5bbe52580c847b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c7a00c4a5c3a15f92f69c0c9419be37574961e799c4ba84d33de9d8c6060d998 -size 359319 diff --git a/images/a45b5beb8dee4568a20b72bbdbbf91cf.png b/images/a45b5beb8dee4568a20b72bbdbbf91cf.png deleted file mode 100644 index 534d2496c3f8bd54077b30864ed19fdb91d6ccc4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a45b5beb8dee4568a20b72bbdbbf91cf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f530d92bd527527bfc2b11cdf9c92f76ed48350fae8539f89c73af06a0bab88c -size 298441 diff --git a/images/a467d7cebe6f45b0b67ccfba8bf4bdf0.png b/images/a467d7cebe6f45b0b67ccfba8bf4bdf0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee06ae70ac7091f0775c58e82bf914803732e1c1 --- /dev/null +++ b/images/a467d7cebe6f45b0b67ccfba8bf4bdf0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dbceb559bdb5b587929ff497bf15bc751c29df3f238e3e6b56b1dac3e9844786 +size 127728 diff --git a/images/a4b8edb413ab4f8398406a7aba8db897.png b/images/a4b8edb413ab4f8398406a7aba8db897.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dabcd97e7fe19e737f40743a3f8bc2434c299b90 --- /dev/null +++ b/images/a4b8edb413ab4f8398406a7aba8db897.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dc4230de386c077993278f9d9a7657aff8a17badf2f8a1442937d26d2f41a7bb +size 387202 diff --git a/images/a4bbc31e03464801a8d639305ccce728.png b/images/a4bbc31e03464801a8d639305ccce728.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7378a4da408930a4e04671cd4c7130651b666eee --- /dev/null +++ b/images/a4bbc31e03464801a8d639305ccce728.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7f9c417b893db297e2c71d97b80b33398acbfc79f0318790ea3af375f2b846ae +size 113767 diff --git a/images/a4c1f9fd08824f15bbe4494ed33deeac.png b/images/a4c1f9fd08824f15bbe4494ed33deeac.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..25cd75e4c7f0446f58ca8608f5ddd0c30c7e4808 --- /dev/null +++ b/images/a4c1f9fd08824f15bbe4494ed33deeac.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f91c616dffe9737a729dd2dd650f9a83755102161bc7ae2739beb9a7dec70d7e +size 322927 diff --git a/images/a4e44cc277224565ad8ef540850c5474.png b/images/a4e44cc277224565ad8ef540850c5474.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..23c1c6af1ee72b280a4926c1edaa811f7a248326 --- /dev/null +++ b/images/a4e44cc277224565ad8ef540850c5474.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e2b9e6b903914b2042a7a32129e4d64daeded0c64a544223d90f534ffc88ab37 +size 78718 diff --git a/images/a50234604e9740da9093d048933569db.png b/images/a50234604e9740da9093d048933569db.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..43f14cd8dc8f7cdeefd5f07cd429bc57bdcc272f --- /dev/null +++ b/images/a50234604e9740da9093d048933569db.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:50eb991ebc2e2858da8204d7ed8daae21aa18f21cf1c2b4d41a0aa9fb9cf2fb4 +size 405251 diff --git a/images/a532d9df0fc74240be18b3be136b072a.png b/images/a532d9df0fc74240be18b3be136b072a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ff44b2b17a17aeb4b69b8234753ba81dd5476875 --- /dev/null +++ b/images/a532d9df0fc74240be18b3be136b072a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:faf04c1fc2fa03b685a53e8c48ba59d0ea0f6dbd1088b053ab7deb75882621bc +size 38157 diff --git a/images/a54413d98b0c4d139e97d1e9a939a058.png b/images/a54413d98b0c4d139e97d1e9a939a058.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4017dd51cf7fe8d2743a85be27662f4a6ab66f89 --- /dev/null +++ b/images/a54413d98b0c4d139e97d1e9a939a058.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c46ffcc402219643747316d28e45763c415383175cbb59dc8bec36cbbee49145 +size 269894 diff --git a/images/a5458c4387064cada66f71682403f7fc.png b/images/a5458c4387064cada66f71682403f7fc.png deleted file mode 100644 index b63ffa67953513e8dc64158f8d83b13edafd947e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a5458c4387064cada66f71682403f7fc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ad729963ff7a1662c3807f909847bc4e2cb2eb24de372d1f628a078997e51b73 -size 473594 diff --git a/images/a55a6febd8c242e390c3e1a3b2e86f96.png b/images/a55a6febd8c242e390c3e1a3b2e86f96.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4541c75bbbcdb088c8e5577c7e3033b6c454cafe --- /dev/null +++ b/images/a55a6febd8c242e390c3e1a3b2e86f96.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c5b2adee633d2479fcdeeb5cd509d3e9fac024705f4071df7d284dd643cf1d5a +size 409179 diff --git a/images/a5800db8f7c54369933523936e2afa79.png b/images/a5800db8f7c54369933523936e2afa79.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8a6e237f255ff2e1a00f76658f8813c60b8b2719 --- /dev/null +++ b/images/a5800db8f7c54369933523936e2afa79.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:43efc45d290a176d7d3b79542e7f0cad571e527af0e147675c4109ee503449f7 +size 369961 diff --git a/images/a5ccb53c447c46fea1d42aff2b92d9e0.png b/images/a5ccb53c447c46fea1d42aff2b92d9e0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6ca69f42ae840b8a974bc6224e3e4b14270ff65b --- /dev/null +++ b/images/a5ccb53c447c46fea1d42aff2b92d9e0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:15c71c1999b8e285b554ae12f5e74b78fda89725ac0cdbbc02f4b318cf190310 +size 429471 diff --git a/images/a5db94ba5eb14b30a8a698b472b01899.png b/images/a5db94ba5eb14b30a8a698b472b01899.png deleted file mode 100644 index 4a9432cbff1d7b1cfc655dee1d19c25bad6a9533..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a5db94ba5eb14b30a8a698b472b01899.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d44ce8846d4978d332bb3ccb2c991f99002a255ac797b666c6ae8f429d50d9e6 -size 301265 diff --git a/images/a66d06a7f8c643db87d764c17fed91bb.png b/images/a66d06a7f8c643db87d764c17fed91bb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5d62eda3f724827491efd5ccc201c133bebcabce --- /dev/null +++ b/images/a66d06a7f8c643db87d764c17fed91bb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1665fe2baf232b3967376ed6dc809432e6949bab1a88a3bf078671163f053c2e +size 410900 diff --git a/images/a67cb78035fb4a268e0ff6db41714dc8.png b/images/a67cb78035fb4a268e0ff6db41714dc8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..014010d8c15f8a49d754c25f3e423625df5fcd5e --- /dev/null +++ b/images/a67cb78035fb4a268e0ff6db41714dc8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:963ff30d1e625e67f73567580e2a20a6ef3112620b00570cd3698caf26ef8569 +size 443636 diff --git a/images/a6c99280ce3e4a02b7ee20a760383288.png b/images/a6c99280ce3e4a02b7ee20a760383288.png deleted file mode 100644 index 6023692dc53307e87a8573504807704a83968ca1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a6c99280ce3e4a02b7ee20a760383288.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fbfc47d96a2aa7032de60f5a54a571f593ee0ec613c88300f088d8fe7dde7274 -size 422543 diff --git a/images/a70ba25f4d2247b59ad60653768dcefa.png b/images/a70ba25f4d2247b59ad60653768dcefa.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4bc7d4a8aff0b3f165756a9555094497bcad407d --- /dev/null +++ b/images/a70ba25f4d2247b59ad60653768dcefa.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c7a9da973d11a3bd9f33d513c8edf2da71539c0d2e88f94e14122293b9f58e9b +size 97139 diff --git a/images/a719281e35bc49e495d4b8a80cc1e00c.png b/images/a719281e35bc49e495d4b8a80cc1e00c.png deleted file mode 100644 index a74c54cf27910f3471c51cdc198995cb6ba91d3c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a719281e35bc49e495d4b8a80cc1e00c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:69157395f5fa816c133d9981e5570ef73d5489eb460f2d1240a0d18cc75261e1 -size 92749 diff --git a/images/a72d2863c0514e05a35e2ac4b14e944a.png b/images/a72d2863c0514e05a35e2ac4b14e944a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4aa2d0c1b10d2359890f3b822b1f10dc1bb4fb32 --- /dev/null +++ b/images/a72d2863c0514e05a35e2ac4b14e944a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:140a9e45f843aab79104e93c494955c5bad922733feec66f792e650cffc0167e +size 182739 diff --git a/images/a734d2e7b4844907a86b6b8ef37cc4df.png b/images/a734d2e7b4844907a86b6b8ef37cc4df.png deleted file mode 100644 index 2d31775c1cb915019f2ebd27fa163d68b60ff097..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a734d2e7b4844907a86b6b8ef37cc4df.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fc97999a55a2886e5fe78b6078c6863eea76b32aa288d66696ff7293b53e5403 -size 237865 diff --git a/images/a74e4d0df4614a6598a766f04bf25b98.png b/images/a74e4d0df4614a6598a766f04bf25b98.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a5a2df682a0a71f5fa904a6d00aecd366ec997fc --- /dev/null +++ b/images/a74e4d0df4614a6598a766f04bf25b98.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2aafaa71199a21a7a2b07eaacbd30152fdb2707b5417a6a74d0b85ff77d18311 +size 340169 diff --git a/images/a760db7adaab4e2ea598066dd2bbd1b3.png b/images/a760db7adaab4e2ea598066dd2bbd1b3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fae1566dcf24be231a46b32935bc554a4b72eaa6 --- /dev/null +++ b/images/a760db7adaab4e2ea598066dd2bbd1b3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e40db46f1eb53715cad7adefcb70a2dbc1b31f56ba9b8e2f42812329fd6f7aa9 +size 26865 diff --git a/images/a766140bfab14ba591e0ec273086c435.png b/images/a766140bfab14ba591e0ec273086c435.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3bd3eed2c43f0d65085443ac6e3bc3059e974cb6 --- /dev/null +++ b/images/a766140bfab14ba591e0ec273086c435.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8adb5850156607e6e393f890eac8f66ebd7493c5a708161dc9d81dba64e6024c +size 360263 diff --git a/images/a7a5310c6a91476b9c0543a189045d99.png b/images/a7a5310c6a91476b9c0543a189045d99.png deleted file mode 100644 index 2b48b495ee585e38ba4c7960048b175e3680be8c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a7a5310c6a91476b9c0543a189045d99.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e57037fe3be08f42e97bc994fd526c8a394f8ff311f370d8705525219f4ff280 -size 481885 diff --git a/images/a81b81fba45c4b7faf4dcd1046a4fab4.png b/images/a81b81fba45c4b7faf4dcd1046a4fab4.png deleted file mode 100644 index 9304057ac5a243e6d480b51602d78c6f391ab972..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a81b81fba45c4b7faf4dcd1046a4fab4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:64424135823f6c2507e8d2a52c67d415c1756a9a80aff88cf7ca09cc0d3ced8e -size 341900 diff --git a/images/a8be78ee9dac4ad8b0e234237958a8f8.png b/images/a8be78ee9dac4ad8b0e234237958a8f8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e43449d4d622d701c93483aa75d26231b7d836d6 --- /dev/null +++ b/images/a8be78ee9dac4ad8b0e234237958a8f8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3491386a350010d6b207b6b66eeb508040f1d897840c522f05eaaa43e61be29b +size 467982 diff --git a/images/a8c752dafbb24c1bb2e3e424edfa0f92.png b/images/a8c752dafbb24c1bb2e3e424edfa0f92.png deleted file mode 100644 index ca58512743b2d2e200c106e1925dcaad2471a6b7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a8c752dafbb24c1bb2e3e424edfa0f92.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8131c85746a7d212578a94764d0bced3c327770960a1069e90b2e4ec0b0d955d -size 376522 diff --git a/images/a8f04acdee2e4806954b5bac60807eaf.png b/images/a8f04acdee2e4806954b5bac60807eaf.png deleted file mode 100644 index b012a1db9d3f4105cc1ab60e6c14369df6d8cc47..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a8f04acdee2e4806954b5bac60807eaf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:719c3058bf83dad392250320127997ddc781ed25adb3734060d4079395f7bb18 -size 287228 diff --git a/images/a908cfe5597248f1b23335b1a6063a22.png b/images/a908cfe5597248f1b23335b1a6063a22.png deleted file mode 100644 index 8e1bbf891e87ee076bb09fe33c89575d8a7a660f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a908cfe5597248f1b23335b1a6063a22.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0cf45c3b3e56a3de9fda89a429e5aa4ac0e58fb55e6aed5947e37c65fb17f22b -size 523334 diff --git a/images/a918893f878b4ced834fdc410928f680.png b/images/a918893f878b4ced834fdc410928f680.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..494ab84c54649997a44e350012a9ea452cc13386 --- /dev/null +++ b/images/a918893f878b4ced834fdc410928f680.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:af7a6b690c0d388d58bcaf2ed5fa72e68b8eac96765794a85704d765e7de718d +size 398125 diff --git a/images/a93b8681aca6461fa6d34b2e8a29a18b.png b/images/a93b8681aca6461fa6d34b2e8a29a18b.png deleted file mode 100644 index 1cd3c612292510835312e39cbe4bf09fb46698b4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a93b8681aca6461fa6d34b2e8a29a18b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c98a172a3014eaa4dc32662db58d06522f50f99e623140f12697ead3e6cbec59 -size 361056 diff --git a/images/a96f0c0bc55146e39352050b2118de70.png b/images/a96f0c0bc55146e39352050b2118de70.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0de37412471fd492c288a056dbb73e525630fbc3 --- /dev/null +++ b/images/a96f0c0bc55146e39352050b2118de70.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:df9f2ed85118150cb113a90a26d9001f5c47df0f4cca31537b7eaae52f2d29c4 +size 470658 diff --git a/images/a985bf30411249569bf5da1f99d7644b.png b/images/a985bf30411249569bf5da1f99d7644b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a84bbd12eeb672ebae928bb674121daed40e8877 --- /dev/null +++ b/images/a985bf30411249569bf5da1f99d7644b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:582828919803048a93ed4580370fa11aa3157d0086534bafe5fb60ba3d3cfbdb +size 103032 diff --git a/images/a9cbde0e20554e87b0975ef3b9df049c.png b/images/a9cbde0e20554e87b0975ef3b9df049c.png deleted file mode 100644 index e0872f079bbb03e9b20a79df81cd0af5360df77d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a9cbde0e20554e87b0975ef3b9df049c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9e3ecfed06a93e184d0afdc0f2a0a6b64efed16d3d91fbc1a96b624962cf8c17 -size 239313 diff --git a/images/aa5fc3b9fc9941aabae82d9e2a092203.png b/images/aa5fc3b9fc9941aabae82d9e2a092203.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ad663ad023b5b2a95f2028c34330676dd5a40033 --- /dev/null +++ b/images/aa5fc3b9fc9941aabae82d9e2a092203.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:96157af9eb1207fec92fe7d0b0a3be7711c92246df39e93d651ecb7b59aa1f1a +size 343520 diff --git a/images/aa86626323964b77842dc0ac1657f261.png b/images/aa86626323964b77842dc0ac1657f261.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dc5ae74eb9a820d3daea974e430e1dd95ecb2f20 --- /dev/null +++ b/images/aa86626323964b77842dc0ac1657f261.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a7b4327dbfffc6083b6f4713c66b49cb04734267453e2cb57dae14f59bbc4f6f +size 91068 diff --git a/images/aac238fd96384b60bc892f080f258542.png b/images/aac238fd96384b60bc892f080f258542.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..229bd71e5023c1c0f3812828893abefb72e8e336 --- /dev/null +++ b/images/aac238fd96384b60bc892f080f258542.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e85f0094eb747b438674dca9bd7dcc12266abdde677c71e22f9b5d2fd548b7d9 +size 365253 diff --git a/images/aad045a67d284776a6027feb41d87f4b.png b/images/aad045a67d284776a6027feb41d87f4b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b453610e6b5e085d1623d79fcee1e1ae9a919635 --- /dev/null +++ b/images/aad045a67d284776a6027feb41d87f4b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:10d6dba00799b94cfbbf46a70b7ad4baaab54043d222167893d2f54c1b599add +size 346851 diff --git a/images/aad5c6082c2a43568e1eafeab39522e1.png b/images/aad5c6082c2a43568e1eafeab39522e1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8e9522cf2c28047c3726721b1f30fc724f734841 --- /dev/null +++ b/images/aad5c6082c2a43568e1eafeab39522e1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:acfd52055ed45cb02e94d7239d31666a1b5be55cae3ce0ce4470c49c92da01e5 +size 93727 diff --git a/images/aaec4b6f90b042a6954d59bbb40ecc5d.png b/images/aaec4b6f90b042a6954d59bbb40ecc5d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..04c2483926e18aaa2596a708c159a20f9d9ccb20 --- /dev/null +++ b/images/aaec4b6f90b042a6954d59bbb40ecc5d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c68af95099e3627eeeee228167ed9a8563f42c7725800edf02979e98d2c39e78 +size 423571 diff --git a/images/aaf626ec8b354ba68ac7b04b32b25d5a.png b/images/aaf626ec8b354ba68ac7b04b32b25d5a.png deleted file mode 100644 index 48b69d296d097ba2fbc7137df64ebfc4e2f40f17..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/aaf626ec8b354ba68ac7b04b32b25d5a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:38df7254d78ee254307e66780fcf076dc064f7c91a8a913d58c61785d6ef10e4 -size 117840 diff --git a/images/ab2d2f1ddc48427fb7f69bb9b00c6116.png b/images/ab2d2f1ddc48427fb7f69bb9b00c6116.png deleted file mode 100644 index 618a6d69d7e6849d7189e473d4a8523a82cab705..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ab2d2f1ddc48427fb7f69bb9b00c6116.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:dd96748310c40f17201805892c31b5043b6a1e21cd4fe129545d17e178ad5008 -size 312475 diff --git a/images/ab35560499b04bf99cd05d34767c967f.png b/images/ab35560499b04bf99cd05d34767c967f.png deleted file mode 100644 index a7eefb2c3eb266eeb835856cd351444ac12d523a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ab35560499b04bf99cd05d34767c967f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f2c95a57fc52ad612348ffbc641b6d38f026a6c03ee3f3fc25a592ddfcfa82b0 -size 377738 diff --git a/images/ab6f9f79e325439c9de074cb0724993e.png b/images/ab6f9f79e325439c9de074cb0724993e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..70dad56ce2ba7994022e7345803ef1712210ea8e --- /dev/null +++ b/images/ab6f9f79e325439c9de074cb0724993e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d5d98140c5363f152291c636e576053acfb3760da6d019c3748661f5903d1b64 +size 38729 diff --git a/images/ab79dbed11494f79a7a9f6c668434eb9.png b/images/ab79dbed11494f79a7a9f6c668434eb9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b1ac3eeeeed98a82c614c41e370fb035b32ca16c --- /dev/null +++ b/images/ab79dbed11494f79a7a9f6c668434eb9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d11f7cdac39a6aac951572bedb269391c408ea1e4445346e856fe333836a4ab2 +size 312618 diff --git a/images/ab8955b6442b43d3be99eb847df46b8c.png b/images/ab8955b6442b43d3be99eb847df46b8c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..53baa0a513c1b6b5798c3b85d6d8ab2e50e3eef4 --- /dev/null +++ b/images/ab8955b6442b43d3be99eb847df46b8c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bcb99a3797d9046d6139f7ac12c416a7b4e2b88be562e255e2395dc526585839 +size 92830 diff --git a/images/abc20a4cdc3e497bbcbc75b9730de565.png b/images/abc20a4cdc3e497bbcbc75b9730de565.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e53ca6cb495edbed3ce8fd9936d1dbd4e5e58724 --- /dev/null +++ b/images/abc20a4cdc3e497bbcbc75b9730de565.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:61cbd1525258ae6a597e59453f1bc4fa23e34c05178239708ca3837ec764ac28 +size 84429 diff --git a/images/abcadda6ee7e40ec89c158bd3bba786f.png b/images/abcadda6ee7e40ec89c158bd3bba786f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c778f2bd9f5eaa955fc7dac5c8efdbfdd83cf822 --- /dev/null +++ b/images/abcadda6ee7e40ec89c158bd3bba786f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dd1631988fe04170215b563c60aed669ceaea11c5976c33d94a5297cde15b9da +size 287296 diff --git a/images/ac06b86ff56e41a4b757cb3f5d615011.png b/images/ac06b86ff56e41a4b757cb3f5d615011.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1a18fe32ca378eca7841ccfd70046d3e8144f0c2 --- /dev/null +++ b/images/ac06b86ff56e41a4b757cb3f5d615011.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6744212e03791effae59b359b1d106456834e66748359582419551f4a8099ed2 +size 394497 diff --git a/images/ac1141a1265b405a9b07ca03adf572ba.png b/images/ac1141a1265b405a9b07ca03adf572ba.png deleted file mode 100644 index 0a47e0499c3ce5683115af29a93a21fdf672ff5b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ac1141a1265b405a9b07ca03adf572ba.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9995501a30d1f712fbaa8d22a1f916d903f1ee836c96bf9fd5619854eb1a5f53 -size 355205 diff --git a/images/ac88da769ee1469093c6f111a36300fb.png b/images/ac88da769ee1469093c6f111a36300fb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d3328ed0e2abe71e612488784250e2bf85fa677d --- /dev/null +++ b/images/ac88da769ee1469093c6f111a36300fb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:42a123a04f134d655e5ba90e9a6280c4fef52713af5bd5b74c469dc850a1e1f6 +size 101582 diff --git a/images/aca6c627b51f4cf1a5ae7134578be4a0.png b/images/aca6c627b51f4cf1a5ae7134578be4a0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e807dcc9fe481999965bf301ea2879fef5c102c8 --- /dev/null +++ b/images/aca6c627b51f4cf1a5ae7134578be4a0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5c9fcb6cb11c1f7ce8696f26b1ac5a76935d7b7c4719e6cb75418d0c9e99ccc6 +size 102327 diff --git a/images/acac2c8b1c5d47868db31fdabf858be0.png b/images/acac2c8b1c5d47868db31fdabf858be0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3a19aa9075cfdbf0eba4e86641329d814a73f806 --- /dev/null +++ b/images/acac2c8b1c5d47868db31fdabf858be0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f6f4be6b36c4f109125d5c8bbee40cd62175f6f10160032cfc630dbc395f93a7 +size 269503 diff --git a/images/acb8335d2c8b47e99ebb49174369b74c.png b/images/acb8335d2c8b47e99ebb49174369b74c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9afebfc7ddfc2a81a0addc57f983f11faaa984ac --- /dev/null +++ b/images/acb8335d2c8b47e99ebb49174369b74c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f2f66dd30937282eea757e4fd2ce016d65e7050878f75bf5989ee6fec1f4564c +size 342687 diff --git a/images/acc9d25f8aa7402990c494727d6ac434.png b/images/acc9d25f8aa7402990c494727d6ac434.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a065026d9f38c90e71ef2d9c52996b10625d892b --- /dev/null +++ b/images/acc9d25f8aa7402990c494727d6ac434.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bacb26d39eeec6960ac1b8a78bd169ade20be21e385a1b754c9f6fa5583749b0 +size 358196 diff --git a/images/ad39eee6c64243509fb43542bacd769a.png b/images/ad39eee6c64243509fb43542bacd769a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..180968096688a8a9e1f36a480ab0d949bbcf91d8 --- /dev/null +++ b/images/ad39eee6c64243509fb43542bacd769a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f82b57ab72fa7410adb7ce2130ccdf5a463ab04ca5942f2eeff9cdf726179e9d +size 534936 diff --git a/images/ad5a46daf96d427c95c43c566fa9da7e.png b/images/ad5a46daf96d427c95c43c566fa9da7e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e55afe5286db9dc55dc60dba5b8a5d65ea544a36 --- /dev/null +++ b/images/ad5a46daf96d427c95c43c566fa9da7e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:197873e4b2f0473e2b1e6d628682098e2fab6ed68a177772898021c1f0f308b7 +size 265036 diff --git a/images/ad6af75facfa4c4395c71a7569b21244.png b/images/ad6af75facfa4c4395c71a7569b21244.png deleted file mode 100644 index d61fb397a22bf9cb070fa1b4a133f714c6129dea..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ad6af75facfa4c4395c71a7569b21244.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b478276cb79a3460fc944b29659ebab40b7d99d2630142b1022da39a87141690 -size 301122 diff --git a/images/add5500c71c248ec8ebebc970b258d2f.png b/images/add5500c71c248ec8ebebc970b258d2f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4abccf88d7577b3c74e0e03a9690cacb0c2652a8 --- /dev/null +++ b/images/add5500c71c248ec8ebebc970b258d2f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4f83352f3bf39ff967cbf94815375ea4fdf082d0e3fa0e3243883c84698759cc +size 82195 diff --git a/images/aded5c3708ad415b9f6cb82b9f371469.png b/images/aded5c3708ad415b9f6cb82b9f371469.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..576b598f3785960e5837f232ed7d1fc515a5a394 --- /dev/null +++ b/images/aded5c3708ad415b9f6cb82b9f371469.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c6fd66c7aa3a00bb565d9222a7efc53f02a58a0a87496aff4784c0e06500c7a9 +size 90758 diff --git a/images/ae069a41b1974289b74e8ca0eaff65b4.png b/images/ae069a41b1974289b74e8ca0eaff65b4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..18d3b8852e74efd282fc2c7053ebdda23f847787 --- /dev/null +++ b/images/ae069a41b1974289b74e8ca0eaff65b4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:67fef49dd6b73a29409fee3289bf609c0e958ec07010b272100a6dd217a1de67 +size 152546 diff --git a/images/ae2df08bedb341bc88bd26a74b05791f.png b/images/ae2df08bedb341bc88bd26a74b05791f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..398427ea32103b787f1198e5683e28da04f5c3c2 --- /dev/null +++ b/images/ae2df08bedb341bc88bd26a74b05791f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:67da649e36b79fb7917be6d31139eb5a7d78bc32b856c0ae42ba71562a90d000 +size 313245 diff --git a/images/ae5e18ceca524dacaf0bea4cbc023fac.png b/images/ae5e18ceca524dacaf0bea4cbc023fac.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ced35aced6daf879f1f8a4052af6b0137bb8ece5 --- /dev/null +++ b/images/ae5e18ceca524dacaf0bea4cbc023fac.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bd6f92e607f0f96cc47acea21a330711253ff775cb6ccf64f09076adf0ac415f +size 83401 diff --git a/images/ae735b6f6a7b4d8f987bb9ff4906f165.png b/images/ae735b6f6a7b4d8f987bb9ff4906f165.png deleted file mode 100644 index 04645a12ab1a99cccf39dca51ec25d1792de0fbb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ae735b6f6a7b4d8f987bb9ff4906f165.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cf3b1551828a39248082ffbcedf4e2fd082543fd0c0fb28e6be2bda917038d2f -size 300629 diff --git a/images/ae7ecb306f384c0eb5f1339f93054896.png b/images/ae7ecb306f384c0eb5f1339f93054896.png deleted file mode 100644 index 8608242f1fb620dfcb9b6fe4c7bfcaf97695d37b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ae7ecb306f384c0eb5f1339f93054896.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:32e1b9653551bbcab46c0e6f900d6eabdddabe7d5fd57fbb3cc7fd3e3d43c598 -size 204230 diff --git a/images/aebcf0ad7cd74455925f3a227cc9bac9.png b/images/aebcf0ad7cd74455925f3a227cc9bac9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..418a0b2e449dafa55730c3fa8b7786c39d89783f --- /dev/null +++ b/images/aebcf0ad7cd74455925f3a227cc9bac9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9d8cbe85a7a2a07e8ec0149dc6addefe82393b511f95136adcf366ab6783b3ff +size 218845 diff --git a/images/af060d01af9644e6a170b26927c9ef1f.png b/images/af060d01af9644e6a170b26927c9ef1f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..876e9d89032638ecd6ed12937796f1486ce1a650 --- /dev/null +++ b/images/af060d01af9644e6a170b26927c9ef1f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6738fc27d6ef6a8f3b2919ced5b801834a92c92aede7100aadb0f4528cf8f8c2 +size 82857 diff --git a/images/af12923834fb40668f386bf2bce48c18.png b/images/af12923834fb40668f386bf2bce48c18.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..40db8e6df3f67a8c8a68f39df92a43524c5a4bbe --- /dev/null +++ b/images/af12923834fb40668f386bf2bce48c18.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:601e5ba078cae79eafd378d4953ffb57b5dbaa2bbb8e0ce8e5fd2160994da2ed +size 461814 diff --git a/images/af3659b700244abc817d6fb3850899d1.png b/images/af3659b700244abc817d6fb3850899d1.png deleted file mode 100644 index 79696ed68bda527bb667090428ef9b01a8fd60b2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/af3659b700244abc817d6fb3850899d1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f694283e378393020adbfb92e94a3dbb8c5dc54aa5dd144c5f82660896d243c7 -size 369515 diff --git a/images/af3cdb38185349d798cd7f1c8ce97765.png b/images/af3cdb38185349d798cd7f1c8ce97765.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d28371693cfa6491a2a17041eb3b334c9ae20012 --- /dev/null +++ b/images/af3cdb38185349d798cd7f1c8ce97765.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7a70ebf76915c959c14051394d96e2179a6c8048bf328667856416d2404da94d +size 254530 diff --git a/images/af4314c8dde34970885e8af40f97f321.png b/images/af4314c8dde34970885e8af40f97f321.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0d27dd037471b18e952958b7785defc1304cf346 --- /dev/null +++ b/images/af4314c8dde34970885e8af40f97f321.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c25f4eaf8de0e7f1cccd8e0ed7fe24e4b999f54d859b7aaf23dc78ecf836baad +size 319697 diff --git a/images/af6159e416a54cb39db769d0e0e731bf.png b/images/af6159e416a54cb39db769d0e0e731bf.png deleted file mode 100644 index 3ff6cae360bd75aee3cb6b6a34a06d6ce5e00733..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/af6159e416a54cb39db769d0e0e731bf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:302c0a4b5795653f012cef39b0183a9e4e67a4aaebcbfee20f8a9aff2df37284 -size 292997 diff --git a/images/af61c0bb9b2746058446c10b27eedf53.png b/images/af61c0bb9b2746058446c10b27eedf53.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd4cfb56fa6af9f954818a57102cf00cfa5a5dc4 --- /dev/null +++ b/images/af61c0bb9b2746058446c10b27eedf53.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8bc7f9ada8319ca9e87574631f62faf051041e3421d87021df51468292e10631 +size 196103 diff --git a/images/af7036259d4e4ba9b1d7c540c21c299a.png b/images/af7036259d4e4ba9b1d7c540c21c299a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1a0ca99ecd391c1971eab8c6f5f7ad88ec24244d --- /dev/null +++ b/images/af7036259d4e4ba9b1d7c540c21c299a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c0974276da239884fd10b111489d474905dbe9f0ded3ac8204561e26eec61083 +size 557947 diff --git a/images/af85c2ed30834e78be70c9cf7d72162f.png b/images/af85c2ed30834e78be70c9cf7d72162f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3a712ac82f18b46655bbd9ea188f6cc4ae7d7e52 --- /dev/null +++ b/images/af85c2ed30834e78be70c9cf7d72162f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3104177f931dcdf981e6e803fe4508a8b68cd5e1c60ec7e257fd3ccc054f1a04 +size 71407 diff --git a/images/afec2bea94ad45e59e3df8fa7c6cdaa9.png b/images/afec2bea94ad45e59e3df8fa7c6cdaa9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6690b5aea080c68d3312b34cc8b1ce0c3c744e06 --- /dev/null +++ b/images/afec2bea94ad45e59e3df8fa7c6cdaa9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e0771066927a83112ef0304c06f411ad29acfc7fce1c93c9d5f6ad4162fe1db8 +size 393183 diff --git a/images/b00c7d4730794cf9b7a6253963137a8e.png b/images/b00c7d4730794cf9b7a6253963137a8e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4dbdbb8114a6c2338bc1f128183615cb610387c3 --- /dev/null +++ b/images/b00c7d4730794cf9b7a6253963137a8e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e55a1795c3fdeb9da6aa88838efe9302e032a05f190b5c20440bf9fbee2a9c11 +size 86971 diff --git a/images/b00e82845cbf41769011bbfca4d0656f.png b/images/b00e82845cbf41769011bbfca4d0656f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0a98da5fb99ca7a46439dc143862f1b24ae095ef --- /dev/null +++ b/images/b00e82845cbf41769011bbfca4d0656f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bb95af999f34c34ebcfeec95165e48db36430203252014403c250fc4054d245c +size 397470 diff --git a/images/b0461a72e00943b4af8af68e384d7de0.png b/images/b0461a72e00943b4af8af68e384d7de0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..070e6807bcb9e7a2e8cea2d5d7006cf58d58f9ec --- /dev/null +++ b/images/b0461a72e00943b4af8af68e384d7de0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b70bee66c25a29dc4df9fbb1355efccb02faeb6868ded283e5a7fba105c5f5d2 +size 146434 diff --git a/images/b0a45ea25a5840e7b25d91d2560a8666.png b/images/b0a45ea25a5840e7b25d91d2560a8666.png deleted file mode 100644 index 2e24e055ab49c7e2f2961b93c4889e9984370f25..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b0a45ea25a5840e7b25d91d2560a8666.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8530a5d747e510b1151aace07cbf1b2c4ddb7137aa66469bae77e88d006c9c4f -size 111901 diff --git a/images/b0b4292661f84aaeaf537eb95fda7407.png b/images/b0b4292661f84aaeaf537eb95fda7407.png deleted file mode 100644 index dc5408b9618441551c95df43e3a20a3429280ad9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b0b4292661f84aaeaf537eb95fda7407.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cddc2ce73421c337760851033b0db91a88d19cd1d7e79030e16f2d780a24770c -size 396241 diff --git a/images/b0d56120f13f4915a1c8f6c5e31c4d0c.png b/images/b0d56120f13f4915a1c8f6c5e31c4d0c.png deleted file mode 100644 index 9ee7e70f3d5abd49ef3730aa409c4d87660e08ad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b0d56120f13f4915a1c8f6c5e31c4d0c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:43e203d6a3eee33488d20d974f8c167fc5922ec4e6de6a66a62b314793cc8f21 -size 349973 diff --git a/images/b0d5c90974b6425b86814e8bc047e56c.png b/images/b0d5c90974b6425b86814e8bc047e56c.png deleted file mode 100644 index 6ae5dfc106b583df859a67b5cfa81cbc18852b17..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b0d5c90974b6425b86814e8bc047e56c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2f8e6e52dbb0a2b97e7d0f4f541e3f07942140de44e31c3cc75717f4df4391d2 -size 512305 diff --git a/images/b0f4f740bdf34cf6a6c827f25ac63194.png b/images/b0f4f740bdf34cf6a6c827f25ac63194.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..181ea7b61b71ee69be4d429094b8610f6b354ffe --- /dev/null +++ b/images/b0f4f740bdf34cf6a6c827f25ac63194.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a944b33faf1f9f82b3925e1a33f94e566d7cc5819d0b6b2124ad710e90e64009 +size 393381 diff --git a/images/b105a665a70a4c99abbacd2d637e9417.png b/images/b105a665a70a4c99abbacd2d637e9417.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e3b912965f057c8064e88933c2b914b5cd668c93 --- /dev/null +++ b/images/b105a665a70a4c99abbacd2d637e9417.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:565778a05fda3281b291abad761ba32719a966b3fa1f0151061394184b5ef69a +size 327364 diff --git a/images/b108378e08234962b5abcba5d520fe02.png b/images/b108378e08234962b5abcba5d520fe02.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dc7fff84694f8d08f8e1f84da4c62e44ee17693e --- /dev/null +++ b/images/b108378e08234962b5abcba5d520fe02.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:db262c9dde43597914b6011dae7c8312e0c7b4ca8b6113387cdef33dd2324873 +size 118301 diff --git a/images/b119ff4f0b954c44a58a7c2567cd859f.png b/images/b119ff4f0b954c44a58a7c2567cd859f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..30c9d718cc8913a820a1ff7b70c65ba99afc9d5e --- /dev/null +++ b/images/b119ff4f0b954c44a58a7c2567cd859f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:90fece7c81e23b715b14ebb8121928c23f273865f46105facd37281707317e2f +size 504701 diff --git a/images/b1cecde34ff14a0ea839889e6ae10bf6.png b/images/b1cecde34ff14a0ea839889e6ae10bf6.png deleted file mode 100644 index 48bb9c7f39a5af5d5d065486b97bf027defe174b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b1cecde34ff14a0ea839889e6ae10bf6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:075da307aa441a10eddefc82c4555fd9356159600d4bac43621a54aa0ff0031a -size 484624 diff --git a/images/b1d4bab15ff34c4b8618f60cf30f0938.png b/images/b1d4bab15ff34c4b8618f60cf30f0938.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..353359e05e4ff34b23b91c68ef29b98966cbaf97 --- /dev/null +++ b/images/b1d4bab15ff34c4b8618f60cf30f0938.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dc57eb41d12e35336d398d31bf58854c1eba68b6bb38b186e32e15a83be44d7c +size 388676 diff --git a/images/b1fa5b722f324f09b30695dbbb2e8580.png b/images/b1fa5b722f324f09b30695dbbb2e8580.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..84ffc8e7df5ba5c516c6c57ea7dbde6033a972b0 --- /dev/null +++ b/images/b1fa5b722f324f09b30695dbbb2e8580.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c9a5648be5c991ae71cbe59a94acfcd3f554c72332f3f61c21f03885d17c1026 +size 82279 diff --git a/images/b2247bd2b9694974a167a2ba16c26db5.png b/images/b2247bd2b9694974a167a2ba16c26db5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c396eaa575dc86f6c6d44bf166d1b791e3596ea --- /dev/null +++ b/images/b2247bd2b9694974a167a2ba16c26db5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bc00395e4ec6e52a0467be603dd86866a70324cf772e79620e37275c68d274be +size 166088 diff --git a/images/b23954afdae2466585c32913a805b5e7.png b/images/b23954afdae2466585c32913a805b5e7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5fc4c884cdd205249ccd2ed111c666e59102c1fb --- /dev/null +++ b/images/b23954afdae2466585c32913a805b5e7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:db5240371a7c3761d3a17dda02b68ae21c24accaf09206e4c49b38622957bb37 +size 239888 diff --git a/images/b26d08cbcefa4e1b8cefd0c6afc0051a.png b/images/b26d08cbcefa4e1b8cefd0c6afc0051a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ec6774c7acf1fe90cfce8bd4ccef9213502a377c --- /dev/null +++ b/images/b26d08cbcefa4e1b8cefd0c6afc0051a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1849118f6f5785373a8f3f411cad6b884dfe390697a4d6b99542cfbe2b17294a +size 285117 diff --git a/images/b2a33be939424d50a70b584849d1f302.png b/images/b2a33be939424d50a70b584849d1f302.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4223c3da57bb953ee62c63262f8fda5e665bd8a1 --- /dev/null +++ b/images/b2a33be939424d50a70b584849d1f302.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9230bfc85ec811a1c3760806a4f2372451621e9c074e9f95649b05fe811f859f +size 97545 diff --git a/images/b2c64a11d6b248138297bce805f4cdca.png b/images/b2c64a11d6b248138297bce805f4cdca.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..13d5c5dbcdef4cd2023e4c9acdfc0be6df3ee747 --- /dev/null +++ b/images/b2c64a11d6b248138297bce805f4cdca.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c8903edaf1fc7e829baf4e02c113f7a72f1872c96c6b41152ef8f1da2d614f5e +size 91942 diff --git a/images/b2e83c4565d1438eaea35c2689f6953f.png b/images/b2e83c4565d1438eaea35c2689f6953f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f044a1b58955ad41b641e1d65397888b52548a2a --- /dev/null +++ b/images/b2e83c4565d1438eaea35c2689f6953f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:85baa5840508c188dce28d7375a7f8c5736a83b9187b1aef0724c00c709f313d +size 297442 diff --git a/images/b2f579ba0c4f42eab24716453d601336.png b/images/b2f579ba0c4f42eab24716453d601336.png deleted file mode 100644 index 0a43357dbd081650ceb168c01c446ca7293d9c86..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b2f579ba0c4f42eab24716453d601336.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:22bfb8e7c225b92b639af39c1301565bf71ea00bef80b413552331cd5a9f965d -size 418586 diff --git a/images/b30bedbfdf4f48aeaa730efd9a2f017d.png b/images/b30bedbfdf4f48aeaa730efd9a2f017d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..36395171a369ae8c595c0cf4c37c652079f1f39b --- /dev/null +++ b/images/b30bedbfdf4f48aeaa730efd9a2f017d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e9fde17b9d83d59b6dc7410eb5881b477e327ecd76aa43dfba4d99ef48d66018 +size 432777 diff --git a/images/b32db5de15f245f99c86ba93fd95e74f.png b/images/b32db5de15f245f99c86ba93fd95e74f.png deleted file mode 100644 index c4165a7519cbedff3ca96dd8438d5ac41fb894ac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b32db5de15f245f99c86ba93fd95e74f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cd0a337434391244a04a8afdbb1bacf61f42ec6523512a4aec25893a66802582 -size 352708 diff --git a/images/b36c9d4b1d9145109354becbb5f5010d.png b/images/b36c9d4b1d9145109354becbb5f5010d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ed1c9cc85f616fd0d67368f8ce2b886eac3a111 --- /dev/null +++ b/images/b36c9d4b1d9145109354becbb5f5010d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dd9db66debe9f1b75bf7d0f994a583301f8b1fc242f99f2338ae581d7e1b943e +size 257710 diff --git a/images/b371e9fa7cc2492bbe5f4fc133ef639e.png b/images/b371e9fa7cc2492bbe5f4fc133ef639e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cd54dbeb6426c85f8b1df424c652fa4e1771d69c --- /dev/null +++ b/images/b371e9fa7cc2492bbe5f4fc133ef639e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c9fcc3269f581d7ededda1b8a733dee5753e33eafb3991be634e68f2f883b1aa +size 362719 diff --git a/images/b37e0c34f27f44b1985a3f7254cdb9cb.png b/images/b37e0c34f27f44b1985a3f7254cdb9cb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2fafc151082f61475a3d62f744ae51f91692fa71 --- /dev/null +++ b/images/b37e0c34f27f44b1985a3f7254cdb9cb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:78e49be731a442cd79b9bd4dd1525c5471e2775e42b74978236dd95016bca45c +size 117667 diff --git a/images/b3ad6531d39c4017a38966cd22d107dc.png b/images/b3ad6531d39c4017a38966cd22d107dc.png deleted file mode 100644 index f8cff942d97de6ffa01640f825dc045a423ca658..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b3ad6531d39c4017a38966cd22d107dc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6207c2e55d807a0ff79234c260f23a0790388b947c74c4c6d8d8e726adbfe0be -size 287755 diff --git a/images/b3b0a0593f8b4c2783de7f483b588d36.png b/images/b3b0a0593f8b4c2783de7f483b588d36.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f4a74e76957ae6dc2c7f4be4463e45de3f9a2dc0 --- /dev/null +++ b/images/b3b0a0593f8b4c2783de7f483b588d36.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bf2931e80329086188c54c52f630fab184ec07b0220c4131395b3380c59ba3c2 +size 311373 diff --git a/images/b3c3d667d82a41f2b11a02f2b267cfbb.png b/images/b3c3d667d82a41f2b11a02f2b267cfbb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bb60a97ac191d5d5821e37600f2e3d4ce985d3ca --- /dev/null +++ b/images/b3c3d667d82a41f2b11a02f2b267cfbb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1a834dfb925aa24adae93d4aad41f2885368f1911f33914782942f7882180b3b +size 191888 diff --git a/images/b3c99a969501471dbef651ee6acf7a4b.png b/images/b3c99a969501471dbef651ee6acf7a4b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a37e4b5a4c1b586853a0bf7b7693fb2e4daf5a3a --- /dev/null +++ b/images/b3c99a969501471dbef651ee6acf7a4b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1f8ca60988f585245af272327b15691883fb0dbc3211d8f1ac7e61671c73b9fa +size 246327 diff --git a/images/b3f4c9e80bf04c57a0c32b383b3f1d3f.png b/images/b3f4c9e80bf04c57a0c32b383b3f1d3f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ba1ff8c8d2594d5e24288e4806dfb2c307ba5d9d --- /dev/null +++ b/images/b3f4c9e80bf04c57a0c32b383b3f1d3f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d78e165cca83cc38feae6f8fe380493d7d0358a1a8833ecb806ef51f4a3175d3 +size 92128 diff --git a/images/b40aed100ab64c0fb6bf85218bac3aad.png b/images/b40aed100ab64c0fb6bf85218bac3aad.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6cce663bb2d3e4753b3d6c86e8267fd3db88440f --- /dev/null +++ b/images/b40aed100ab64c0fb6bf85218bac3aad.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d8a4466aca612ecc88cc01e9d81f07940ea77ead004364bb0e53a18c782b5e6f +size 153541 diff --git a/images/b4199807fd954330a2ed29284c69a2f5.png b/images/b4199807fd954330a2ed29284c69a2f5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..504d2354eb1e6be899bcc79956ec23aa08588b70 --- /dev/null +++ b/images/b4199807fd954330a2ed29284c69a2f5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bec7a8d7b63edf3d7c319c79c4778075f6d24b2eedbf68117e61ead697f0bab1 +size 415371 diff --git a/images/b460ac3562f44fc3b925ab36c7815490.png b/images/b460ac3562f44fc3b925ab36c7815490.png deleted file mode 100644 index 00746e0ba81b917fe3f697d3a27302d589a8e9f8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b460ac3562f44fc3b925ab36c7815490.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7f2637a763c179b58d0059cfebec14c201bc9600c9adc851237c27872a9b119f -size 370972 diff --git a/images/b4715ee250044cdb96e2ed460b5eaf49.png b/images/b4715ee250044cdb96e2ed460b5eaf49.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3b1de6ab88802a1e83dad5e3a018ae1eccf21b47 --- /dev/null +++ b/images/b4715ee250044cdb96e2ed460b5eaf49.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:49407038be659b5d3dde6f0c3d158b986f3eee90ae02e4b5ce9b2aea9782dd58 +size 161531 diff --git a/images/b4976cf1914a40e9821ce69caf3bea73.png b/images/b4976cf1914a40e9821ce69caf3bea73.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ba637af69f06a72e51053bb49f004697e2623a36 --- /dev/null +++ b/images/b4976cf1914a40e9821ce69caf3bea73.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6bb4d4f5a352a1957f5ba339215587cc932b98c7c7d951cc1117e9ac0ea96273 +size 225077 diff --git a/images/b4d4452a05a14345a2ff76e07d0b626b.png b/images/b4d4452a05a14345a2ff76e07d0b626b.png deleted file mode 100644 index b9a1cab2865bf470fadb45f6ddba4628987715df..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b4d4452a05a14345a2ff76e07d0b626b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cd669337c972768b41bb792ada760aaaafd3d2648a2f44b17df491f265c6d9f9 -size 259363 diff --git a/images/b4ee8ba46ad246a6887cdfba7eed3618.png b/images/b4ee8ba46ad246a6887cdfba7eed3618.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..488d41f1604746db8709ee802e8c01fe9ad8d453 --- /dev/null +++ b/images/b4ee8ba46ad246a6887cdfba7eed3618.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d801b61fff575efd8d870c9de2c956a01d01fb0a007005f1ebb05e5f615d3b1f +size 305720 diff --git a/images/b532ff7c37564bd893d27b995be77c82.png b/images/b532ff7c37564bd893d27b995be77c82.png deleted file mode 100644 index a2206a460b3e30d7f7a9ccf4465efe984ebcfb0c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b532ff7c37564bd893d27b995be77c82.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:65f6b6d1720c01d09c200f300fcb9944c7b3fcb02cba41d21d669fe7e83969d6 -size 365944 diff --git a/images/b53b646db33a473aba1e692a72a8451b.png b/images/b53b646db33a473aba1e692a72a8451b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d88b592c3003483fd3d9ade53497428710da656b --- /dev/null +++ b/images/b53b646db33a473aba1e692a72a8451b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d497289559b326da570b240f02ae669e5628d7c42ab203fa6799066995b1d538 +size 485948 diff --git a/images/b54ddd1c099549f0a9b7a2ff719ec83f.png b/images/b54ddd1c099549f0a9b7a2ff719ec83f.png deleted file mode 100644 index d0bf0b261a7b6a42ae1ec5ea12a32b732ee91ce3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b54ddd1c099549f0a9b7a2ff719ec83f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8a68a65850d79b3e1e89cf47164860a767aa189e730e3e5e19f654f59591b0e7 -size 356181 diff --git a/images/b5862f3d6a204f5d8119043ede29c4c8.png b/images/b5862f3d6a204f5d8119043ede29c4c8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..17650d9d61b2342a004afba21f5afa85f959893a --- /dev/null +++ b/images/b5862f3d6a204f5d8119043ede29c4c8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:862bb2b424870002c0cb7866ae4103ae44345b40133c16a4f12fdd6c5653baa3 +size 33122 diff --git a/images/b58b38da9db44cbe9c45dc0c11106dd3.png b/images/b58b38da9db44cbe9c45dc0c11106dd3.png deleted file mode 100644 index 76c0b79b6f87bb90a2f8f72bc8c0862db81dccc4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b58b38da9db44cbe9c45dc0c11106dd3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c2aef30ff76544e304ff562855c53b3880bb991cf64f814b7efb516890c11781 -size 356873 diff --git a/images/b597af7676254ad9afc542159d216e39.png b/images/b597af7676254ad9afc542159d216e39.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dae664232c6a26dc37b609c6e77a9e1ed594a244 --- /dev/null +++ b/images/b597af7676254ad9afc542159d216e39.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0e59117e8dd5093804cccf3d55e18aad6ef67ac4c9956ac495ac75740ed047a0 +size 233646 diff --git a/images/b5d29cf39adc4d89a1411ebcfa03aa28.png b/images/b5d29cf39adc4d89a1411ebcfa03aa28.png deleted file mode 100644 index a2956e9387b1036052a25c33b00574c166443f98..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b5d29cf39adc4d89a1411ebcfa03aa28.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b0d19eca8a08e4d7ddc884ba92e277340da5e16c29aa659884cf576d7ff53b37 -size 294099 diff --git a/images/b62170b1d0424064b1d9bd36f9b34bc2.png b/images/b62170b1d0424064b1d9bd36f9b34bc2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9facf94948d75d167566be97d662ba68fdb08365 --- /dev/null +++ b/images/b62170b1d0424064b1d9bd36f9b34bc2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dbf27c21c3f29536788781190b0c5448bb7280704abeffd61e2d17f6b68333ca +size 146605 diff --git a/images/b627b921b34947a6aedbfa6c426de189.png b/images/b627b921b34947a6aedbfa6c426de189.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..82202d4f43bbe81627fb5cba9a454ccafd4f7472 --- /dev/null +++ b/images/b627b921b34947a6aedbfa6c426de189.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:19ac3e5e7f39efc7afdbfbd8494b9f774aa908d66199d6a59f1db9041b14cdd1 +size 403363 diff --git a/images/b627f47eadae4db9a629eba29a4d0f7a.png b/images/b627f47eadae4db9a629eba29a4d0f7a.png deleted file mode 100644 index 82c056fcc7bf9f095317dae1b030b7c4bbf13148..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b627f47eadae4db9a629eba29a4d0f7a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:47c8569de4839ef0cd54a36b8c21de00e3654946e76e9b31fe573af3aebe51fa -size 376144 diff --git a/images/b633a949522c45d6a3b4ed99cc135bc8.png b/images/b633a949522c45d6a3b4ed99cc135bc8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4d425424da436e8a61cb38438afc727cdbb1a184 --- /dev/null +++ b/images/b633a949522c45d6a3b4ed99cc135bc8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6f2f241c402f01cdf35c533fdb79a7cf387eb71c9a57f60da05a2c4afb76883f +size 357915 diff --git a/images/b693aa967218474a9bd6bef16eab3043.png b/images/b693aa967218474a9bd6bef16eab3043.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d5572cb06247c2946ec47adc2565678e0b7d4222 --- /dev/null +++ b/images/b693aa967218474a9bd6bef16eab3043.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:358af1c50e27c004270ca3abe1182302e82b6818fb3636403f7d08106e2dcd1c +size 32086 diff --git a/images/b6dca237c6b4465b8f80b359a73f4398.png b/images/b6dca237c6b4465b8f80b359a73f4398.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..421eca41b20e4f8a7888becd7219593ff4889dbe --- /dev/null +++ b/images/b6dca237c6b4465b8f80b359a73f4398.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5d69fdee4a2a1a30a6a599b4d219eaaff74a8fd57a2f2a19fef5e7171f44188b +size 342353 diff --git a/images/b70a23f6267f4758a512cc04b7fd04cc.png b/images/b70a23f6267f4758a512cc04b7fd04cc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5ae8925ed8b32f05f1db6f3cc761ffd4b4ae8d1a --- /dev/null +++ b/images/b70a23f6267f4758a512cc04b7fd04cc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:056bf9aeb8ca6af39552beb4f63e295805e3c1ac819adf73d4bc9afaac72d75d +size 443303 diff --git a/images/b7417ec38b3a4f15aaccb2b44267bad8.png b/images/b7417ec38b3a4f15aaccb2b44267bad8.png deleted file mode 100644 index c1c7f5e478acf6f6f56bcbba4a7b5a445084cf2c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b7417ec38b3a4f15aaccb2b44267bad8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bb3cc289e93376d5c94380007f6f41cd2646c4d640c2255c6a24087f4d4fc339 -size 267274 diff --git a/images/b76b282db233458ab5234ca82eb45ff7.png b/images/b76b282db233458ab5234ca82eb45ff7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2f32d9bd0647bd5e37a451141da5ac92d4cdabf4 --- /dev/null +++ b/images/b76b282db233458ab5234ca82eb45ff7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:aef3ddc30d28f2d2865b88aef9c1a98e6ce288663bfeed02f33d431690351268 +size 277938 diff --git a/images/b78f8afb1b374c0a84d38c846153ddf9.png b/images/b78f8afb1b374c0a84d38c846153ddf9.png deleted file mode 100644 index 6218d8e903f2af30f5c77fb9afab1fcd1c23a4bd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b78f8afb1b374c0a84d38c846153ddf9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5502dd82f494ddf4ec80bbb563485934f10c5adea246651fe10be33429fcf3aa -size 335366 diff --git a/images/b7bc0997446448e4a14527b75273ff33.png b/images/b7bc0997446448e4a14527b75273ff33.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1a86bbaf2401cfcc7dc063992153ff41bd597464 --- /dev/null +++ b/images/b7bc0997446448e4a14527b75273ff33.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c8a612896416c1cb44085fda427501dd552bf43a7c1a77f3cf38fa81dfebd6f3 +size 88657 diff --git a/images/b7c5829df4b34545824f524910bb0a0b.png b/images/b7c5829df4b34545824f524910bb0a0b.png deleted file mode 100644 index 9add7a5ba740ed67f89566b4963fb9d17dac6a91..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b7c5829df4b34545824f524910bb0a0b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:03dc0951cc9c5e3bb508cc63704908ee2ff1dd1f80e035187dd83d65a93245d3 -size 302765 diff --git a/images/b7caa5101a33464793b1d2e0b34b6c48.png b/images/b7caa5101a33464793b1d2e0b34b6c48.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d9c05edf3c697e8b0f23e643b8b125ea8b4a2d04 --- /dev/null +++ b/images/b7caa5101a33464793b1d2e0b34b6c48.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:14cb1eb9c6eee7d70c59ade1c3726d0dbd76b251310384f38489e03025ba1a92 +size 300160 diff --git a/images/b7cb358ac31c4d8098e9d11440c114d2.png b/images/b7cb358ac31c4d8098e9d11440c114d2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5bc6545aa25bbcf9ef5d264c06a5503261fe51a2 --- /dev/null +++ b/images/b7cb358ac31c4d8098e9d11440c114d2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:36524cc08cf5690ef8aa0c1400e1ae4fbc30497a548f0c656b81ccbf4650039e +size 62309 diff --git a/images/b7f3cddc7b804152b7a2220c0e2f05c4.png b/images/b7f3cddc7b804152b7a2220c0e2f05c4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..17cdea850edb13e182570031c8e89f91e45ecef7 --- /dev/null +++ b/images/b7f3cddc7b804152b7a2220c0e2f05c4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2b7b6ff6db82081596074b30c2a331d277fc4ec6a1a78900d4d4a8850334ad27 +size 311956 diff --git a/images/b8539cf7b81d447f9294c76292a907b2.png b/images/b8539cf7b81d447f9294c76292a907b2.png deleted file mode 100644 index 0551ce7847445cf7ca9dd6bbc44f95ef82b41dd6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b8539cf7b81d447f9294c76292a907b2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5c1891ad329f4ff5c2f8fdeea156e6e1813820c0994d65e42acb72724635eee6 -size 104589 diff --git a/images/b8b7adce56024dbebd6deb2224740a20.png b/images/b8b7adce56024dbebd6deb2224740a20.png deleted file mode 100644 index ee2b708ac97d364fce81e8bae9a5a4bf336e8698..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b8b7adce56024dbebd6deb2224740a20.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b7545ae3949edba542907f147b1af428df514c9f612fd075b49a339ee8598e41 -size 465908 diff --git a/images/b8c5dc85572441579128d179433f6417.png b/images/b8c5dc85572441579128d179433f6417.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a33e8d2abe5a365aadf0d04e31066edcbc270ead --- /dev/null +++ b/images/b8c5dc85572441579128d179433f6417.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a8c9532f0ee535daef26f0e874ee5a4c6537fc70b2f7334d66a3335db6069814 +size 308759 diff --git a/images/b8deb5e2b1b24c738bf404244f3f2dfb.png b/images/b8deb5e2b1b24c738bf404244f3f2dfb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a1943f3c5baa1d97d6bb2f989428e51acf410002 --- /dev/null +++ b/images/b8deb5e2b1b24c738bf404244f3f2dfb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:772a830d1c8ce4a69ab681beaa22c70203a931e112402d5086fea5a3a31d7745 +size 89521 diff --git a/images/b8ed429fbd0e4ac69957e722be2c87c9.png b/images/b8ed429fbd0e4ac69957e722be2c87c9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..22648483525e98cfee42e471e4f5a662fc68ef6e --- /dev/null +++ b/images/b8ed429fbd0e4ac69957e722be2c87c9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:eb81971995cf823d62a6c75860e027e14a4ff16c83701777e4952a329c3415f9 +size 424776 diff --git a/images/b8fad3b6e04d4937b41b4cf796161ac0.png b/images/b8fad3b6e04d4937b41b4cf796161ac0.png deleted file mode 100644 index ca5070931ed914268a028c093d69865f0ad5b465..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b8fad3b6e04d4937b41b4cf796161ac0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3da1fd6ac9a29528b8e1df4471d429c34659b4463eb21dd71b36d6a56db5f46c -size 296909 diff --git a/images/b9161f3d087a49f1a87b076f0c57cb1c.png b/images/b9161f3d087a49f1a87b076f0c57cb1c.png deleted file mode 100644 index ac3ba89d160b5c21555d6c0c28d17435153e8045..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b9161f3d087a49f1a87b076f0c57cb1c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:146722e55fb302d09068e8110cec4af045db38e19491452b3384b60f1ce38f06 -size 88821 diff --git a/images/b98d1bc2732a44c0a83ba8b48b9d80b7.png b/images/b98d1bc2732a44c0a83ba8b48b9d80b7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..646c14ac6ad3c741aa6e2da14e7fda08d0a5fe25 --- /dev/null +++ b/images/b98d1bc2732a44c0a83ba8b48b9d80b7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f3b086b2bcab4bd7c1ca4eb72e250823fac99dae654935274ea88c780b217abd +size 361607 diff --git a/images/b99c8238303a4e249f1c80f96e22963d.png b/images/b99c8238303a4e249f1c80f96e22963d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..67b8b88994d12516f9044bec3e0a8b10522f1805 --- /dev/null +++ b/images/b99c8238303a4e249f1c80f96e22963d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b052a849b91bd3c4a421520bbc590b990a67398ba015b8c1a9c9aeed8a790505 +size 330401 diff --git a/images/b9f39add54ce45e1ba1e95c348c27f1b.png b/images/b9f39add54ce45e1ba1e95c348c27f1b.png deleted file mode 100644 index c6de2463a7bcdf5ccd364450e058e263ce802d8b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b9f39add54ce45e1ba1e95c348c27f1b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0b734ee03fb8b2b4f14a3d0897982ca3bc40fcbf174e4953b0b0558f772fb9e2 -size 458251 diff --git a/images/ba2d6518e69b44ee992d1685b32de350.png b/images/ba2d6518e69b44ee992d1685b32de350.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6ea3325be56c43a13d644f8f39f777f67fe39de5 --- /dev/null +++ b/images/ba2d6518e69b44ee992d1685b32de350.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b9d529b5051806f59756e7405ace8a785332ab97edb3e6217fdda9141110d545 +size 373655 diff --git a/images/ba590097256c4bb8a4ff20490d3d3378.png b/images/ba590097256c4bb8a4ff20490d3d3378.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b37f5b0db9e13e07607880097838c2fab9505648 --- /dev/null +++ b/images/ba590097256c4bb8a4ff20490d3d3378.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ceb25f0551dcbfea893be6014d4bf597af47258fdec3ac94ca6963450b50410d +size 323327 diff --git a/images/bad61ea11b9c489e9c47ffce29eb64b3.png b/images/bad61ea11b9c489e9c47ffce29eb64b3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ef8ec6b176da5211df56bc67cb59297bb66e20f9 --- /dev/null +++ b/images/bad61ea11b9c489e9c47ffce29eb64b3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9a122f418dc7b7d7b41e92f31888eb28f9481a64681c7171192a2cfe37360e1f +size 439967 diff --git a/images/baeaaf44c7444005891545b72a15526c.png b/images/baeaaf44c7444005891545b72a15526c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..846e29cad9db01b4a6320a5663a3a76fcf3bff81 --- /dev/null +++ b/images/baeaaf44c7444005891545b72a15526c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:85c3ef8e47d0476b23a2d650ef7b06d324b70770892048ceb028c19a70e5860f +size 69890 diff --git a/images/bb0dbe09d1504dcf951fa11bd6a012c8.png b/images/bb0dbe09d1504dcf951fa11bd6a012c8.png deleted file mode 100644 index ba82bf58f2b975c6058a620128ded0fa37bba64f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bb0dbe09d1504dcf951fa11bd6a012c8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:158650d9634c027e04584f16809118fd016e1deaeb586ccc1b122c915dc6ad1a -size 389375 diff --git a/images/bb1965d26e954c4a8a97e82683823653.png b/images/bb1965d26e954c4a8a97e82683823653.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d8ca0cbc522cf25808517d17b331440e70913d6c --- /dev/null +++ b/images/bb1965d26e954c4a8a97e82683823653.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ae1b6c351043996132eb4602a1f8d49d1dc9b775cb9728ac25f028566b3442f4 +size 39320 diff --git a/images/bb52090818bd45babce9ec76b3d09206.png b/images/bb52090818bd45babce9ec76b3d09206.png deleted file mode 100644 index 553df14d84a3bbb169db01aa215c392aeda9424c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bb52090818bd45babce9ec76b3d09206.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:683368fba96f7dc6bf6df0da99c0a80e64be846949d301d5c15a5cd715bb60f1 -size 445191 diff --git a/images/bb802badb86447b58c845eff34b91aa7.png b/images/bb802badb86447b58c845eff34b91aa7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bada97957c7ca8cd5ee1a7ffda6d9f4570067244 --- /dev/null +++ b/images/bb802badb86447b58c845eff34b91aa7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8f4e3c4ce700d27507b22e871debdbf3020603da4de03c24d60340aa06665b53 +size 274110 diff --git a/images/bbbd726fcf59438baa250cc9605594a7.png b/images/bbbd726fcf59438baa250cc9605594a7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ee2ad4eb0c8b46998126bf2ed1b5fb564d9730a --- /dev/null +++ b/images/bbbd726fcf59438baa250cc9605594a7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:aea318746d26ad8fe67f301ec8ef9992d7ad5e73e2dbdcbbfb7fd95972ed2db6 +size 420597 diff --git a/images/bbc5f4f74a09410ab79fb617bc4f87de.png b/images/bbc5f4f74a09410ab79fb617bc4f87de.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9aaf3e8ac56a28f96c0e474d639870426ec3272f --- /dev/null +++ b/images/bbc5f4f74a09410ab79fb617bc4f87de.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:161a0d8a4dd6f34b72d22f2bbf544f1a36756df3b4d9f8d7de63c54641cb9a36 +size 184779 diff --git a/images/bbc9ec06e8174c41ab9675665f84015d.png b/images/bbc9ec06e8174c41ab9675665f84015d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c28b8df77df7e66b180ef10c5be9c692917610e7 --- /dev/null +++ b/images/bbc9ec06e8174c41ab9675665f84015d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6caa37e1f5aa844fcb5f049612abada387339f321b9113edb84e93109a4e3ba8 +size 83547 diff --git a/images/bbcef69a2286449a974fb84d66d6c16f.png b/images/bbcef69a2286449a974fb84d66d6c16f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3509410d6d60325a8ff3a68e91d3f11d9c6b5239 --- /dev/null +++ b/images/bbcef69a2286449a974fb84d66d6c16f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:557bd89344e64514e694ce16bbd0e6c09c4a3d55ce39c2e3fb4e31b008e98c8d +size 69010 diff --git a/images/bbd1d2b750244f12bd00292e91fb8c3b.png b/images/bbd1d2b750244f12bd00292e91fb8c3b.png deleted file mode 100644 index 618d70cf28844078d4b4cd4a1f5b80425b67f901..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bbd1d2b750244f12bd00292e91fb8c3b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b9f699f73931a0aa5c2324e5f2c4e35e44e0bf5765744a98f564feb6676a3d3e -size 433646 diff --git a/images/bbe2edb44067466bae9a9464f7536cee.png b/images/bbe2edb44067466bae9a9464f7536cee.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bde1c9699d30d8c85cb1730162843184f0cb1a3a --- /dev/null +++ b/images/bbe2edb44067466bae9a9464f7536cee.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:72e41c6eac5f0266562928304bdbb3f16d5f80dfeffdf9e4f22771a98042e18d +size 207458 diff --git a/images/bbf341a18dde4b649378a2dc73afeae6.png b/images/bbf341a18dde4b649378a2dc73afeae6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..accabb22f2fc1025bef9244b134c008abf7ca7c1 --- /dev/null +++ b/images/bbf341a18dde4b649378a2dc73afeae6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:83a175628f567e2a18462d9e0ddfbe41ac5a19876882f2148c6079e01365c35a +size 122204 diff --git a/images/bbf55f2b6a7646e7a70f3d6c9b5be11f.png b/images/bbf55f2b6a7646e7a70f3d6c9b5be11f.png deleted file mode 100644 index 9429755d2429d2256c0082ed5ae79e81ccd42e56..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bbf55f2b6a7646e7a70f3d6c9b5be11f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0266c6b3cf69aa611a37ecbde2d9848cd0eac1a78a404fd9d1277ece682d944c -size 301226 diff --git a/images/bc56f2ccdb9945f79c8c7b4fc096f45d.png b/images/bc56f2ccdb9945f79c8c7b4fc096f45d.png deleted file mode 100644 index 9461388378d7726a45a8551554c2bc6ae884adf7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bc56f2ccdb9945f79c8c7b4fc096f45d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:34f6bf34429f727be34ffd640f9747623f27a25946ec71b75a4e7fa1856e8c31 -size 338944 diff --git a/images/bc5e037696a5436cadb49285be3d5193.png b/images/bc5e037696a5436cadb49285be3d5193.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..40406539c9568d3cfa1a4cc81440b19b73aa1995 --- /dev/null +++ b/images/bc5e037696a5436cadb49285be3d5193.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:55364351756bf0744b2ddd4dfd864a89050f53762c1ff226502975b81b6cfc97 +size 261628 diff --git a/images/bc992c4ff9004550889b197f83d4881f.png b/images/bc992c4ff9004550889b197f83d4881f.png deleted file mode 100644 index 8abad910a06e26995af22aa010e6c20e306e8e7a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bc992c4ff9004550889b197f83d4881f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:40a2194dd47e23fc7fa14904dd13c2e22960a1ce09f026f41886a4e819d87b0c -size 341352 diff --git a/images/bca5cf64629f44febf99c4bcdc1f6db7.png b/images/bca5cf64629f44febf99c4bcdc1f6db7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c12e5b8199f1b3ae7e7892c0d37fc6b035f367e --- /dev/null +++ b/images/bca5cf64629f44febf99c4bcdc1f6db7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ca213e1a1c5a5d66d7a50ddeb1d623ebaa64ba6658068e73bf7f6f7ec9bb8157 +size 94446 diff --git a/images/bca83946e70a4c0191f9b8b18155c1fa.png b/images/bca83946e70a4c0191f9b8b18155c1fa.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8192532aa310e9a4347e6d663b1658387e85501d --- /dev/null +++ b/images/bca83946e70a4c0191f9b8b18155c1fa.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:740d0214b1ace6f3bbda7d178ae114e12674cf8d872aa72e60ea3bf3e336d116 +size 343097 diff --git a/images/bcaa7c5f02f04ba38d5d4af2d3643b7f.png b/images/bcaa7c5f02f04ba38d5d4af2d3643b7f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..87e7050c4f8f7dc436f7a01e63c545352abcd9c9 --- /dev/null +++ b/images/bcaa7c5f02f04ba38d5d4af2d3643b7f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:217e8ec83ddae09a34ba8b1049bdbf4c3fcc871af6c85c384793aabe5795bacf +size 88629 diff --git a/images/bce176c906184638881af08112387efa.png b/images/bce176c906184638881af08112387efa.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c23362c6084bdd800d2916e4d0d4dd2ff955c5d7 --- /dev/null +++ b/images/bce176c906184638881af08112387efa.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:50ad2b5850481ca3f8e344db32ad147a80c33d4351977aa440ff915fdfdc2801 +size 406649 diff --git a/images/bce786bf5bad48159ba345fb1d30694f.png b/images/bce786bf5bad48159ba345fb1d30694f.png deleted file mode 100644 index 3557b275590837a60336897adde4b2f528e83f3d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bce786bf5bad48159ba345fb1d30694f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c9c575d3c476d15587d8db1eceae93c1687a244c4c92099c7a47ccf00f8272aa -size 352229 diff --git a/images/bd15567f358e46a38d91713c155e1689.png b/images/bd15567f358e46a38d91713c155e1689.png deleted file mode 100644 index 39e8f576263141483f20d65970225964b107abc6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bd15567f358e46a38d91713c155e1689.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c3f1e277d15a3ee38b4a30afd321bc8b5b9b72d6a017c006f4fc6e096d142729 -size 376446 diff --git a/images/bd2c1bf7a06f4969a3723d0195f76304.png b/images/bd2c1bf7a06f4969a3723d0195f76304.png deleted file mode 100644 index d02476d80d784dc643004b77385150ec9dcfa904..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bd2c1bf7a06f4969a3723d0195f76304.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:359db7b5942ba9bc4565b7a4a028277161c2262d1be8dcb2fdc4889058741a89 -size 326837 diff --git a/images/bda374d81d4543a396f8b1a3b402eb6a.png b/images/bda374d81d4543a396f8b1a3b402eb6a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d4f73ed509405af51d4b11563b57b8d0a36bb37a --- /dev/null +++ b/images/bda374d81d4543a396f8b1a3b402eb6a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1b8b70b342c7f94991f91723d1b66dc548985e92517437e1d4a673f308a36afb +size 151791 diff --git a/images/bdb8a461264b4eb694430dd381a8c2c4.png b/images/bdb8a461264b4eb694430dd381a8c2c4.png deleted file mode 100644 index e694a9d79e76a19f2d8018da7a8f52eaed17cd98..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bdb8a461264b4eb694430dd381a8c2c4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7641c4a10c845e3d7068a62dcc6ea18c4efd51fee703196df85bc8aff2567fea -size 181735 diff --git a/images/bdc463a43eb74a4e900423ff70af5e0f.png b/images/bdc463a43eb74a4e900423ff70af5e0f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..57b36aafd8cba26bf953c897d63b5783c704ac97 --- /dev/null +++ b/images/bdc463a43eb74a4e900423ff70af5e0f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:39fbe0a131d64708db652b852bec08b58ce59eacbbfa16666feda19faf2dbcb4 +size 73262 diff --git a/images/bdedc0f028d54b47affdc726fa574f43.png b/images/bdedc0f028d54b47affdc726fa574f43.png deleted file mode 100644 index 8a08eb788dd286ddc48e7a83e3365bc75f6fe15f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bdedc0f028d54b47affdc726fa574f43.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7c13dafe570e2b1d964b67e7785c77c8b7a8f1762ef912705ee91f0a254e5028 -size 433453 diff --git a/images/be23fff5c961402392fde2b2df310666.png b/images/be23fff5c961402392fde2b2df310666.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fdde6e5dfe48f2a011f5545fd0c069ab2396bd18 --- /dev/null +++ b/images/be23fff5c961402392fde2b2df310666.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:59713c23baf73b8c8976ca4465714325db8e5bd2a67377b069027402d725d0ce +size 83210 diff --git a/images/be4abf27486543be9959931fa86928a8.png b/images/be4abf27486543be9959931fa86928a8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af0d26bc58a9f7f9582b7d2e6bda256efee466bc --- /dev/null +++ b/images/be4abf27486543be9959931fa86928a8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:02512e26260e1b48cc461fdc4abcde41603a004d7dc2394884d694e5ca5f57b5 +size 445823 diff --git a/images/be6345da976841909188dd0d1efee627.png b/images/be6345da976841909188dd0d1efee627.png deleted file mode 100644 index b7a6e7b6d8566e754f29bb3416e2aebfb8c8b555..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/be6345da976841909188dd0d1efee627.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:785d711a3a6829f293908ac170f453a445da627bc401736bdcd9fc50acf4c797 -size 460627 diff --git a/images/bea31773949c49f6831870f62c26faa4.png b/images/bea31773949c49f6831870f62c26faa4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c06f26f8e07a44f8c356610430cab8c695d7241d --- /dev/null +++ b/images/bea31773949c49f6831870f62c26faa4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:96f5b21fb57cde4060875edfae8c4b4acd4f3b446d7a1334eb199b5fe18e3a8b +size 203067 diff --git a/images/beaa3dca12b2423782858ea9d5fc5a33.png b/images/beaa3dca12b2423782858ea9d5fc5a33.png deleted file mode 100644 index 8d2a3f6e656c58d22a81bb3fbff5edafe47c2418..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/beaa3dca12b2423782858ea9d5fc5a33.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f5a75df82f026e0b34ddbfd565fc401454694ef2ad3bd686356f2aa51289f9fd -size 204369 diff --git a/images/bf29304eb85d4d1a9285f52f924a254a.png b/images/bf29304eb85d4d1a9285f52f924a254a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6785294b376dcf4e449ee64b29551dcaf468d310 --- /dev/null +++ b/images/bf29304eb85d4d1a9285f52f924a254a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3dc2808fd9cf5d964269b16b87d817bc174ef94ff5dda8b05516131764ac1b8b +size 229395 diff --git a/images/bf4b0c0793a74e1ebb4b50feadb6a2a3.png b/images/bf4b0c0793a74e1ebb4b50feadb6a2a3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f12a24cec3fd91ab898aa6549140fbdecb6a7ce3 --- /dev/null +++ b/images/bf4b0c0793a74e1ebb4b50feadb6a2a3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7881c173643d3d3887c6063251bf4bfa55e20e6d761664904e672363390ae67e +size 341500 diff --git a/images/bf5ffad0a4f048fc8e8c73646f6153c2.png b/images/bf5ffad0a4f048fc8e8c73646f6153c2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..487d61d60f0896597ea61fed75d4923c2d6537ef --- /dev/null +++ b/images/bf5ffad0a4f048fc8e8c73646f6153c2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4a58918bda2e4c93aef49a181d62787aacaf33e492eab7860b521d7ba99bcb1f +size 465689 diff --git a/images/bfc317073e424501aaf5f1528b65005a.png b/images/bfc317073e424501aaf5f1528b65005a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e12f90d01470a3069f070f5dabfc715f1fac6a89 --- /dev/null +++ b/images/bfc317073e424501aaf5f1528b65005a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0be12645d767dda66068aa28a7c8762cb1a810635900d3f44f598c449bfa23b2 +size 69006 diff --git a/images/bfcee5e3d0a842169e558e41dcb7ed22.png b/images/bfcee5e3d0a842169e558e41dcb7ed22.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d90ed0c4e63951a870fc5d1e8791df298afbf134 --- /dev/null +++ b/images/bfcee5e3d0a842169e558e41dcb7ed22.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3c37de7f45796c5ebbcf2e716f8bde76a0cb801226ed009cc8f4bc97873a657f +size 333442 diff --git a/images/bfdac32d7fdc487083af1aee6a63c9af.png b/images/bfdac32d7fdc487083af1aee6a63c9af.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..afa1c600903213d091d5a61f3f8d6a2040cbd6da --- /dev/null +++ b/images/bfdac32d7fdc487083af1aee6a63c9af.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8a0154dbe247d8482624d1ab15d6c311b83956f056267800f3c63c8ad7b291ed +size 258316 diff --git a/images/c05960e01b2647139aee82a97b9208b7.png b/images/c05960e01b2647139aee82a97b9208b7.png deleted file mode 100644 index dff1a9d25ef6aaad902184f5dfa439d01e1ff145..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c05960e01b2647139aee82a97b9208b7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cda8889fed993ace51e93c4c11ed8ac62a21244670bc48326d0c673a10319e5a -size 331777 diff --git a/images/c06f2021b88740bd8d6e0c56b40c04f2.png b/images/c06f2021b88740bd8d6e0c56b40c04f2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..37ed98664b10166f4f8a29613d8bd0294ff2bb34 --- /dev/null +++ b/images/c06f2021b88740bd8d6e0c56b40c04f2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:908872984dc66a6015320a3cc7839f3a36d4c0128afd81cbc7b0ed23c465556c +size 171357 diff --git a/images/c07affe0ddea4eb69a48e70eef531da3.png b/images/c07affe0ddea4eb69a48e70eef531da3.png deleted file mode 100644 index af702e84ba3403060f515981653f70eec2303fb5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c07affe0ddea4eb69a48e70eef531da3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d62a70fea0d8cda7f20ceb0daeb8609efce2c075a605998190942546c74c311e -size 369645 diff --git a/images/c0a04d3c91b94bb29581272dbc89051c.png b/images/c0a04d3c91b94bb29581272dbc89051c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ca8e292c9db817e1c9b5998c9cc80c22d77f5169 --- /dev/null +++ b/images/c0a04d3c91b94bb29581272dbc89051c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:63c2336f1ae2b6504bd18f7215f73726f013eb6f275c4d06f21b8a1518aff078 +size 86383 diff --git a/images/c0b830dc206b4010bbbe906c02ba09fc.png b/images/c0b830dc206b4010bbbe906c02ba09fc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1cae0fd810aeb07ec308ad5e0765db0a848c46f2 --- /dev/null +++ b/images/c0b830dc206b4010bbbe906c02ba09fc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:45426e502a63c53d01dff6b50302c3e04304564d04002c73b40fa7d0ef802be4 +size 225008 diff --git a/images/c0bcea4eff8745b8b8d04c1e9f3a9afe.png b/images/c0bcea4eff8745b8b8d04c1e9f3a9afe.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b8bc76e31e059d3fbb78e0c80d5d6867463fdaa8 --- /dev/null +++ b/images/c0bcea4eff8745b8b8d04c1e9f3a9afe.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dc1e3470208dd0550efd9afce6a8eee077dbfca90e4788387dcbf949adf83c80 +size 67185 diff --git a/images/c125a5f0ed09492c8623237163faa091.png b/images/c125a5f0ed09492c8623237163faa091.png deleted file mode 100644 index 28ec485bbf358947a1824ac54cd3f2278b3f2782..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c125a5f0ed09492c8623237163faa091.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6cae3981ef71bb8ca64cfbc6e2a0bc3904f1be4b8e352e48131f1d2676901d4c -size 324584 diff --git a/images/c1464c2881154bf68ebd8003797e4e7f.png b/images/c1464c2881154bf68ebd8003797e4e7f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f9b6b24d62e1181ea8ec03b3c47eaa5dd3ed6755 --- /dev/null +++ b/images/c1464c2881154bf68ebd8003797e4e7f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7649aefdeb0baa2d0b89b1417adf5ae81dce2f9667138683fa829bedf24a49e3 +size 105420 diff --git a/images/c1d26c5312db44ecac1307bfcc2b15ec.png b/images/c1d26c5312db44ecac1307bfcc2b15ec.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..19bdb025aa99f4a28134302da8a99e7ff9476d87 --- /dev/null +++ b/images/c1d26c5312db44ecac1307bfcc2b15ec.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:42a065ad6d6ddd7a0f4f275b289858b0206685872c206770a1bc9438ca441c23 +size 378399 diff --git a/images/c2126e31545443e8bb5e8b7075c88ed4.png b/images/c2126e31545443e8bb5e8b7075c88ed4.png deleted file mode 100644 index e1fae39532320e73965afab22bddae3da7e35ae3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c2126e31545443e8bb5e8b7075c88ed4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:454bb4cea18d7acb20515c063312b873aca6d811490436b1c314db493ddb2bd6 -size 55786 diff --git a/images/c24c775067c443dcbafea639fff06d9a.png b/images/c24c775067c443dcbafea639fff06d9a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c18b4a62186612012110404e160e85d553fd0458 --- /dev/null +++ b/images/c24c775067c443dcbafea639fff06d9a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b9c0850251a9dc3c7f6143a84ed04d9f0e55fe5acb020b40aba882b11d01e3b6 +size 158155 diff --git a/images/c253587afc6945b5b000839a15552f6f.png b/images/c253587afc6945b5b000839a15552f6f.png deleted file mode 100644 index 9a46b99eb8c294ba40dea082743b1486637495b2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c253587afc6945b5b000839a15552f6f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2aed42469d2adaf54065ffef90782b3f0b894a77f7a33fa23c10eeba030bb9cf -size 278932 diff --git a/images/c259c1ce681b4f5e81c753e1b8e42246.png b/images/c259c1ce681b4f5e81c753e1b8e42246.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e26bd5f6a08b56ecce1ae3f1e64a689d8472b158 --- /dev/null +++ b/images/c259c1ce681b4f5e81c753e1b8e42246.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7550c814e78b56c3009ffba39232e08c05ddfec67803ebc326064c0906f1b16f +size 184089 diff --git a/images/c281846150ff4de090b5ed126b188da8.png b/images/c281846150ff4de090b5ed126b188da8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1fafc7f725e2c506ffb0aae9acdbe5d3b9a5fa19 --- /dev/null +++ b/images/c281846150ff4de090b5ed126b188da8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f283c17005ea9e5a6feb87214e74c6fa1a5620860a49532dd491f45f6a340879 +size 350830 diff --git a/images/c2b905e57afd4716a9fe1306e5fe558d.png b/images/c2b905e57afd4716a9fe1306e5fe558d.png deleted file mode 100644 index de57f4b6fa38b5fef60b81ff34709e5260a566ec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c2b905e57afd4716a9fe1306e5fe558d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0b39b4479ef5d1d0675e263bea17142119f7ff96b5151b91dd4bd968d8ee233f -size 365037 diff --git a/images/c31eefe9be7a443095bd352bc15fbcca.png b/images/c31eefe9be7a443095bd352bc15fbcca.png deleted file mode 100644 index 788e03ab27d31fe166b8e107bcd78a6e4fd4e4db..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c31eefe9be7a443095bd352bc15fbcca.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5d650431123f01f3b0909f1d0a09145d60f7a4d6e3fd942c092f49d26b4e8bb4 -size 339276 diff --git a/images/c320f9035476411cbe278302507776fb.png b/images/c320f9035476411cbe278302507776fb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..afbe5d9c881a6873fa73de9bc726f87f0a101adc --- /dev/null +++ b/images/c320f9035476411cbe278302507776fb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d60477b91e4f5943f6ed784a8c1a3e75b3bcdab3ec0d0d7e6ccdee40eaf00c49 +size 67684 diff --git a/images/c346d86fed98498986037f02b688470f.png b/images/c346d86fed98498986037f02b688470f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c5507edb532f48ce22c903b242b5f4d491f30317 --- /dev/null +++ b/images/c346d86fed98498986037f02b688470f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1dc29f64d4cebc2eca9d183d8636eb32e60889506e6a5dac4bce4fd30b8fe7f7 +size 96157 diff --git a/images/c35cb8efc0d14bf7a1dc3c8374afb579.png b/images/c35cb8efc0d14bf7a1dc3c8374afb579.png deleted file mode 100644 index 385a9ade626f114f4bb922e481dff615b4842e59..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c35cb8efc0d14bf7a1dc3c8374afb579.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:53e6376a55187d564379edba1c5b9d8341493fe42e90fa12a652c701bf47da1b -size 328330 diff --git a/images/c3659a68c0ae4d689ef40518ca683bab.png b/images/c3659a68c0ae4d689ef40518ca683bab.png deleted file mode 100644 index 278c8895f08539d8738baa398f75787e5143ded3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c3659a68c0ae4d689ef40518ca683bab.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:33452447bc6e5a78cc3da0920c9ddfa3d3eaf1f4845cdd174800aab893151735 -size 308886 diff --git a/images/c389c26bb08043edb1ae5f0672ebd0cc.png b/images/c389c26bb08043edb1ae5f0672ebd0cc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f46fb0c11e06427b36aa759fe98d87e655f3d893 --- /dev/null +++ b/images/c389c26bb08043edb1ae5f0672ebd0cc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5e69a78386950d3f07344293b487d8a4bc9ea30f30a23f86f0804f164b9ebfee +size 427360 diff --git a/images/c3a2023e19624025858afc1572558cd7.png b/images/c3a2023e19624025858afc1572558cd7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..29718fe66267115e592acf4c5adf1f9970c29080 --- /dev/null +++ b/images/c3a2023e19624025858afc1572558cd7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b274aa76b920ff8ee9cf855aac9d7b7e1f9221bfe343c98951f66610e0fa6ad6 +size 135342 diff --git a/images/c3a659a94b3a41a6a7f257e94bc81bef.png b/images/c3a659a94b3a41a6a7f257e94bc81bef.png deleted file mode 100644 index 002e049a9e6b2f7cfb75bebd0d4c7ca89eaa6417..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c3a659a94b3a41a6a7f257e94bc81bef.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0c343e99c63cfaa390060615c92cb994dc0630b4febf3ec678cf5052340d0870 -size 419183 diff --git a/images/c3adf15fb71b49f6bc9f66e8e1e16002.png b/images/c3adf15fb71b49f6bc9f66e8e1e16002.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..430cd9d338a835a4fb731a940fe2f29b24345815 --- /dev/null +++ b/images/c3adf15fb71b49f6bc9f66e8e1e16002.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b8a9008be1e1147643a7680fa69ae834aef3a8243fee96b48b26b828bdbf8ecc +size 396857 diff --git a/images/c3c3112d339247e4999b5f1732b3278a.png b/images/c3c3112d339247e4999b5f1732b3278a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2bdb39d42ed6ab7b34864564010b9435ea94c591 --- /dev/null +++ b/images/c3c3112d339247e4999b5f1732b3278a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:837a2280bf7b6aef17d63a0fca01502d1019da0307adf6a062a1ef75ae84d297 +size 88846 diff --git a/images/c4183222206246eba309da713ad656e8.png b/images/c4183222206246eba309da713ad656e8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bb16798a137a371561262c190acedceb3a2d0a19 --- /dev/null +++ b/images/c4183222206246eba309da713ad656e8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:05595f1ead430dc08a82671c8e0fb2590c286716197dd1a98cd4a23a24152161 +size 358603 diff --git a/images/c430f90834404145b7639d3dffec5165.png b/images/c430f90834404145b7639d3dffec5165.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fcd71b7bc4dc9a17d67fc0db1c6e8bf079a96fc1 --- /dev/null +++ b/images/c430f90834404145b7639d3dffec5165.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0a4a67bb1417afe4e2cbbc5e37ec5214ba6dcbbf0b2d28006608637774b5f2f8 +size 328982 diff --git a/images/c436f96ca77f4dca91768f7926b5f1eb.png b/images/c436f96ca77f4dca91768f7926b5f1eb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..41dfe5e58fb8421d9a4ed7c10cb617d3d0f9655e --- /dev/null +++ b/images/c436f96ca77f4dca91768f7926b5f1eb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bd619d5ea84daa19b3caa196eec532776010dc618c45c6135b3ad6daa6ee923b +size 53191 diff --git a/images/c440b1f62dd34143ac7667d407aab7de.png b/images/c440b1f62dd34143ac7667d407aab7de.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..290b0cce3254bd005cd26e03dd7be8d4e7d9b2c0 --- /dev/null +++ b/images/c440b1f62dd34143ac7667d407aab7de.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:abf6ad0d90fc1134f062d897b7702edca264138b78b2b70a293aa88dcd645370 +size 381879 diff --git a/images/c44417f9bccc49369b578235e3fb9a90.png b/images/c44417f9bccc49369b578235e3fb9a90.png deleted file mode 100644 index 6956ccdf1a9ce4db7b2cdfc0b1b8213ca0e69129..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c44417f9bccc49369b578235e3fb9a90.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c6e8276b4fbcbfe773bcbc49e86cb09c535998265a4ac43fbaa9c7d73ebed197 -size 354111 diff --git a/images/c449d1e8b9294fafb75dd0fb3405e465.png b/images/c449d1e8b9294fafb75dd0fb3405e465.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..089e8f39b92cfe621afbb3d589f02b95582b7468 --- /dev/null +++ b/images/c449d1e8b9294fafb75dd0fb3405e465.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:59a9d5775267fe2e6153bf68ff04fcd9063257b2dabc3b9f165717e3f27eaf2c +size 104021 diff --git a/images/c4db6ebc5a304a43999a0702d76c0a0b.png b/images/c4db6ebc5a304a43999a0702d76c0a0b.png deleted file mode 100644 index 439727cd7492ab3fe6d06c22f99fa1c5c6f3222f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c4db6ebc5a304a43999a0702d76c0a0b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4d8ec119c365c75d56871b78586c850ae6872a726d3d5c3ca44bbe9a7c766163 -size 297891 diff --git a/images/c5535349fb1d4fd29de56eb62acbcbd0.png b/images/c5535349fb1d4fd29de56eb62acbcbd0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6a6801120674bc5688f948341ce4d83d485d9245 --- /dev/null +++ b/images/c5535349fb1d4fd29de56eb62acbcbd0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7db5d5298a3d87164da3ab2409cbc7057bb840d120d4e0019bba2c2534663517 +size 87234 diff --git a/images/c55d1ab2833d43f9b1af2f5d044cb832.png b/images/c55d1ab2833d43f9b1af2f5d044cb832.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a11154d7544ec13dcdd1ec0ee89dd035b3cdc1ad --- /dev/null +++ b/images/c55d1ab2833d43f9b1af2f5d044cb832.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:368cd73d75738e443bf91d9c2a7b2d569da8041b3d785a6083db55bf95ac4130 +size 350969 diff --git a/images/c56860b4e03649b19bdc61707a408feb.png b/images/c56860b4e03649b19bdc61707a408feb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..994ddad1d3eeb7e659ef9b6345f9f965a75d5182 --- /dev/null +++ b/images/c56860b4e03649b19bdc61707a408feb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:968812e4fc47319ace51a2c9a748934d58f1cb14a79fbca13cf9c31041a8db0f +size 78431 diff --git a/images/c59f7137b46c411090423c797b49cfb7.png b/images/c59f7137b46c411090423c797b49cfb7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..965d88a86c160feffb07b96c38d8362c374d5b03 --- /dev/null +++ b/images/c59f7137b46c411090423c797b49cfb7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c6b238bc0199e2e117949b38840e2bf7109c0f215d916fa63e488474e492f058 +size 376830 diff --git a/images/c6177b100e7d492487bb12e1f70572b7.png b/images/c6177b100e7d492487bb12e1f70572b7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d25aa69c3267321e2e2f51a9195c375a11730a3c --- /dev/null +++ b/images/c6177b100e7d492487bb12e1f70572b7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a502831cac62e2485a3b6b905da1f918b644848499670ce68617286617e7f720 +size 310727 diff --git a/images/c62fdb9ad4114ef1811bd219632e8e60.png b/images/c62fdb9ad4114ef1811bd219632e8e60.png deleted file mode 100644 index e65cb1ca0ed5c83c3f85b26e274c1da96cc68281..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c62fdb9ad4114ef1811bd219632e8e60.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:55d856e1c462485b20730b2bef10b7f9d59879941dbbb586d0efa9b8f6a77a0a -size 254648 diff --git a/images/c668cae4f2994568a0e86574daa21e8f.png b/images/c668cae4f2994568a0e86574daa21e8f.png deleted file mode 100644 index ee452841154eee7dfd0379a3fe9a391014003853..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c668cae4f2994568a0e86574daa21e8f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ec4cb6fcec18dc6cd1e91e4269465d3ed9a09459d6e3bcb7badf1daa24f3675b -size 301305 diff --git a/images/c68f18983dba48569be2c430736eaaef.png b/images/c68f18983dba48569be2c430736eaaef.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..29ee66762416572f9df2e0edebd65f8b38ace928 --- /dev/null +++ b/images/c68f18983dba48569be2c430736eaaef.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2a08623b52256ec7581cdce7880f626e4afe60afcad72116c6485e1a45717d9d +size 267462 diff --git a/images/c6be42605587454f8aefd1c85cc10f35.png b/images/c6be42605587454f8aefd1c85cc10f35.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a35dffa28e7282f1529d950a9c95fbe37e8c7c1 --- /dev/null +++ b/images/c6be42605587454f8aefd1c85cc10f35.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:416d45a5d4f78549a2c079860fe3f3fdfc8ea1d9cc820438dfae47d22bccedf1 +size 73821 diff --git a/images/c6d7192226964193994f7e734b1c0a91.png b/images/c6d7192226964193994f7e734b1c0a91.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..479ed1152c86925a091d732fe8b415e2e016f952 --- /dev/null +++ b/images/c6d7192226964193994f7e734b1c0a91.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5544964960d8ad20cf864506d872c5aaa97a83fdd52d472037e352963e21cd50 +size 298847 diff --git a/images/c7103c2e1468496baaa7b5ac7824b5ac.png b/images/c7103c2e1468496baaa7b5ac7824b5ac.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8afd1382c11dc2621f7e817ab917bf6a95fad121 --- /dev/null +++ b/images/c7103c2e1468496baaa7b5ac7824b5ac.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2846af025fe707a3f104276935cc6d858ff415d58dd0cbf0881e72e51b8cc5d2 +size 380317 diff --git a/images/c7231bd4bd1f4e33bffaede0438fcdb8.png b/images/c7231bd4bd1f4e33bffaede0438fcdb8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e8afc45ee7e46f819cb8709065b9c7003356ff94 --- /dev/null +++ b/images/c7231bd4bd1f4e33bffaede0438fcdb8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8995cd6e3168ecc759651bc1568e605e20fab21d36bba0a108cb77a74bdaabe9 +size 379969 diff --git a/images/c7787f860c0545999b56f1fddf01826c.png b/images/c7787f860c0545999b56f1fddf01826c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a0bf40b8ae40a3ea2760c9182235845fe44331e --- /dev/null +++ b/images/c7787f860c0545999b56f1fddf01826c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:96d5c5e484f2007ec107850af28620490900e273c45247cc992e8a5eff87f57d +size 374821 diff --git a/images/c7ae7ee08d6c4145acc4a734c37cdb7c.png b/images/c7ae7ee08d6c4145acc4a734c37cdb7c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9e82fcd850274075cfd6422f69ba81343e060496 --- /dev/null +++ b/images/c7ae7ee08d6c4145acc4a734c37cdb7c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:597c4667f56e4aeff19b823ccff01032fd28a893d4962b4a2eb7e71631876abc +size 275470 diff --git a/images/c7b22bfc4b4c47ee8b44e23734822c6d.png b/images/c7b22bfc4b4c47ee8b44e23734822c6d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b26e14031525c5d6df87e744f83e6f73119678aa --- /dev/null +++ b/images/c7b22bfc4b4c47ee8b44e23734822c6d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ff315d4143ed6e78c30fec829d293eec25184f8693748a41c802df06b6e44934 +size 341154 diff --git a/images/c7db1179d0684940905e9bc769dda14a.png b/images/c7db1179d0684940905e9bc769dda14a.png deleted file mode 100644 index 698fdb11a06627773a7f746553fa1f3510580fcf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c7db1179d0684940905e9bc769dda14a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1fd2219c694bf266a1344ec66259f03cf6c9b7743df8dc572c7914c69573bc4f -size 306775 diff --git a/images/c83b0b5de48a47519ab562afd97e74ab.png b/images/c83b0b5de48a47519ab562afd97e74ab.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..460c5fb054ef69466d40334573c0b605d6b5df96 --- /dev/null +++ b/images/c83b0b5de48a47519ab562afd97e74ab.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:53d50f41b78538ed3c8ebe6cd1f1da8ff0ce60f979334b69bceb936337637bb3 +size 369081 diff --git a/images/c8a0781f810e4324bfb1897ddd722dcf.png b/images/c8a0781f810e4324bfb1897ddd722dcf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2db284ee515c88908cae51045b266b14d785d9ef --- /dev/null +++ b/images/c8a0781f810e4324bfb1897ddd722dcf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:976875617baeb0fa5c7d1f4a916fb89949f49f773d10a07e7395a32fc9be87a5 +size 69774 diff --git a/images/c8ad201da7904031a3a24b2735e3fea0.png b/images/c8ad201da7904031a3a24b2735e3fea0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0605219b19b8bc262dc27d518f9c75b5773807d3 --- /dev/null +++ b/images/c8ad201da7904031a3a24b2735e3fea0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:71b10776a2819523d6ea20f9dcd1cdd32858a3769457824fa8c2c507ad16442a +size 250445 diff --git a/images/c8b32eb0a2d94220aae4c0eed89d6d42.png b/images/c8b32eb0a2d94220aae4c0eed89d6d42.png deleted file mode 100644 index 69a85f8813f2769b8b54d1b4e563bde6ad5acadf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c8b32eb0a2d94220aae4c0eed89d6d42.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e791500b11f656dbd5edf123100e4e4a8d0f79174648d956c99486c3026a3294 -size 338859 diff --git a/images/c8d404f347c54fdd981f105575c61e37.png b/images/c8d404f347c54fdd981f105575c61e37.png deleted file mode 100644 index f83c365ccd3076227f4050adaffdfacd4c84b541..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c8d404f347c54fdd981f105575c61e37.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e0029add38fe400d4dff7d40a0db0203b236acf5db64b42dd8080a8681461f1c -size 357973 diff --git a/images/c8e9691e266b4a36b81c698f1c8c3b55.png b/images/c8e9691e266b4a36b81c698f1c8c3b55.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f514bd0e597102f485bb58f5cb5a3c094db63811 --- /dev/null +++ b/images/c8e9691e266b4a36b81c698f1c8c3b55.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:15684c7f912c4bfc3bef2850251fb585930db691ad00ba88ef11ac027ba60e25 +size 68026 diff --git a/images/c8eab5075f10407a80bb97e1383b931e.png b/images/c8eab5075f10407a80bb97e1383b931e.png deleted file mode 100644 index 59649953880a9dde7708fd2b74321948f913789e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c8eab5075f10407a80bb97e1383b931e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6c39581b0346adaceb40cae103f87036781bc3043521632e867bf3e5f408ad3c -size 353658 diff --git a/images/c8ee9584bf1e45b2b1e68ee52a3eae6b.png b/images/c8ee9584bf1e45b2b1e68ee52a3eae6b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c7f6f5cd2dd3af59523e85f3380ab39776dd5aa --- /dev/null +++ b/images/c8ee9584bf1e45b2b1e68ee52a3eae6b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4cab42c1fc5704450008e4d4009699e595305d956d987ef135e95f1abfc0bfdc +size 236097 diff --git a/images/c910be64b8fb44939a81f849827076dc.png b/images/c910be64b8fb44939a81f849827076dc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..250cef414eafa8b73ad83706bdd73d1030e49d3e --- /dev/null +++ b/images/c910be64b8fb44939a81f849827076dc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ef627fac5b392ac90a807ddbbaacdc5dd989890ca472411b618983f1257971d6 +size 94719 diff --git a/images/c94ad62017314deda7e3371c632f45f2.png b/images/c94ad62017314deda7e3371c632f45f2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9aa1a74bcfb4bb7355ae74f64b1278b3e25c450a --- /dev/null +++ b/images/c94ad62017314deda7e3371c632f45f2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:27e5c468ff33d92c0fd0890288327acc2cf3540f94a6d8ce94d7528075992369 +size 393339 diff --git a/images/c95064774813418bbc71a7d0a9f87797.png b/images/c95064774813418bbc71a7d0a9f87797.png deleted file mode 100644 index 625849538163b28deb1bfbf44533057bf9769bd5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c95064774813418bbc71a7d0a9f87797.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d345b28140e70e2f1058d4c0f454a860ab041c2881437cd8847bf4157bdeb72a -size 265633 diff --git a/images/c958271f307a4d4a8751c68d831f3b2e.png b/images/c958271f307a4d4a8751c68d831f3b2e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ceca2cb86916584f4787aecc81a24210f50c62db --- /dev/null +++ b/images/c958271f307a4d4a8751c68d831f3b2e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b94b23e4a2306ddc957f37accd5a45e9153dad65350443e86ea2ed663799d53c +size 280729 diff --git a/images/c99bc2b913824bc9bbbeb03d76091cc3.png b/images/c99bc2b913824bc9bbbeb03d76091cc3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2a271068be601eec4352e2371b00846a939d4eea --- /dev/null +++ b/images/c99bc2b913824bc9bbbeb03d76091cc3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:03c8d1c8eb3d2e8bcc52615fc17e5433b7ffa6b2851addff52c80db08917d1ab +size 84163 diff --git a/images/c9a76047ccaa427c9c0d1db3c52e25b4.png b/images/c9a76047ccaa427c9c0d1db3c52e25b4.png deleted file mode 100644 index 0eee129036b2bace6ca19c6c2a7f79efd0ea43fb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c9a76047ccaa427c9c0d1db3c52e25b4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:478883f69befbe5bb5b6b18e4ad943d378c77aa787520072302ee786b73e34f2 -size 345037 diff --git a/images/c9b856bf4c924a7c90d11aad41edf10a.png b/images/c9b856bf4c924a7c90d11aad41edf10a.png deleted file mode 100644 index 6c45cc91ecce9636c2c6628fdd65a787019df389..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c9b856bf4c924a7c90d11aad41edf10a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9bcedad401db979ca1c2a40670f7897c3b7d100c68c9442fde634c76b5044d85 -size 344022 diff --git a/images/ca12c368a27a4a2287938314c414a2e7.png b/images/ca12c368a27a4a2287938314c414a2e7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4f8d06288f5e7641515993ac47feaf962f25c576 --- /dev/null +++ b/images/ca12c368a27a4a2287938314c414a2e7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a89464dcf04ae7db3f55279e7b6652316428cfef4974207f5f9cdbf4d609e39e +size 90439 diff --git a/images/ca610f9694514b04a73cde124af43acb.png b/images/ca610f9694514b04a73cde124af43acb.png deleted file mode 100644 index d194ef1424a60b3c0daf5d1ec9d9ce22c7b36281..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ca610f9694514b04a73cde124af43acb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:06db7e68ee82156cc00d31a5214ffe58060de43653af1b3ecb6824fafb0e3ae9 -size 315484 diff --git a/images/ca689144cf3649b9b07ca2cc0e4a4ce8.png b/images/ca689144cf3649b9b07ca2cc0e4a4ce8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..999dd13f86c26dc752475cdd040185881b334bd7 --- /dev/null +++ b/images/ca689144cf3649b9b07ca2cc0e4a4ce8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bb7cc754db7f80e4964b4276108566b0a012d689b282b8e6ea45bd436da9a068 +size 382361 diff --git a/images/cac5fc6d703947c1b1c9c4b02147715c.png b/images/cac5fc6d703947c1b1c9c4b02147715c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7884d3c222624130f918079f70dfb7ff3d942527 --- /dev/null +++ b/images/cac5fc6d703947c1b1c9c4b02147715c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f51d68729821af637c3d42b329622034c74c333e28eeb0e9055b5795a3992155 +size 510130 diff --git a/images/caec87a8b1974544a1fa600b3489ec52.png b/images/caec87a8b1974544a1fa600b3489ec52.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0fb8d1d40344eef8193725f883002a220a4a1baa --- /dev/null +++ b/images/caec87a8b1974544a1fa600b3489ec52.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:727d54e8c29eddab2822812a5ce82092f988587436587e4b8d68704377304c0c +size 420774 diff --git a/images/cb036f2bcc644e2c80d4fcfa56d83d14.png b/images/cb036f2bcc644e2c80d4fcfa56d83d14.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af7f18a9d8fa7dd1c5f7160731b336f6c50e20e2 --- /dev/null +++ b/images/cb036f2bcc644e2c80d4fcfa56d83d14.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9c7e77c49d2c3ddc6ed23344d508dec3d276bae6afeeba7cbe02ae499253fabc +size 361161 diff --git a/images/cb09b9b540d14f3190fd1a00cdf12126.png b/images/cb09b9b540d14f3190fd1a00cdf12126.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8077d728a19f56642fefa88c03b50f52a1123b7d --- /dev/null +++ b/images/cb09b9b540d14f3190fd1a00cdf12126.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:68bb2fd31752f608ed7edd979b2531087dbf589d141ad5ee716ef49fd81b630b +size 280021 diff --git a/images/cb17de361fdd44e884c6669c222450ab.png b/images/cb17de361fdd44e884c6669c222450ab.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..639a19fa6fc6af033cc973ca5a1c5137fb1471c6 --- /dev/null +++ b/images/cb17de361fdd44e884c6669c222450ab.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:261d80d71777e1c0db53a9846c4b4e1a8baf73f8eb33f297f8e19e7ce098a501 +size 90224 diff --git a/images/cb9a02b0ea6247f092afd22f3c62bee1.png b/images/cb9a02b0ea6247f092afd22f3c62bee1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..555396c542a7f5b293d3369b356de94a6f89c275 --- /dev/null +++ b/images/cb9a02b0ea6247f092afd22f3c62bee1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6dbe572ebff742095f796f209520a0946f2038198668d146e20c260d6f84eda0 +size 84369 diff --git a/images/cbaa2b905d41466eb15bae64e8268b81.png b/images/cbaa2b905d41466eb15bae64e8268b81.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a3053f39e0995d8bfc820089b4562e110b25dc12 --- /dev/null +++ b/images/cbaa2b905d41466eb15bae64e8268b81.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:43d3bab4eddca2c94811c5a52570169a4c2c09281a47fe60cb27fd520b3b8680 +size 270631 diff --git a/images/cbb6db84b3124e3bbad318663be063cb.png b/images/cbb6db84b3124e3bbad318663be063cb.png deleted file mode 100644 index 513a984f17a803c0d50ac099dccbc399ec610b5e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cbb6db84b3124e3bbad318663be063cb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a82ea2e9a76d3888a12fa851033ea9bfd0ea0cfdfdb08029c792ec8089f286e8 -size 332785 diff --git a/images/cbbbca7b0c67431e9a99642913f414ed.png b/images/cbbbca7b0c67431e9a99642913f414ed.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..78f5a7fe8a573076107198b2594750db1bf23d10 --- /dev/null +++ b/images/cbbbca7b0c67431e9a99642913f414ed.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f0d9fb58d09737c3e8b3c94c50a2b47a24c3b6ddbebaa8315d40d621353b7764 +size 342121 diff --git a/images/cc0ccb30ec5f4354a269642027664932.png b/images/cc0ccb30ec5f4354a269642027664932.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aeab0b35dbd4ecee4d0d62722d62c3a8d01e3bc8 --- /dev/null +++ b/images/cc0ccb30ec5f4354a269642027664932.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5e6df60571cdb187974171159759f17e997d668578602c097e7aa152fc72b6a4 +size 303208 diff --git a/images/cc9dff0ea1ac48ebae176c53c143b0cf.png b/images/cc9dff0ea1ac48ebae176c53c143b0cf.png deleted file mode 100644 index 07815af7cce77c90af092f743234e5e41142fb6e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cc9dff0ea1ac48ebae176c53c143b0cf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ba9f567d637a370da236cd532e328cb68668c1d13dd1e2eed09d5b3b664ffac5 -size 410048 diff --git a/images/cc9e41ef60ec4a70941a447f535e24c4.png b/images/cc9e41ef60ec4a70941a447f535e24c4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..afcd872a0d5dc8ef34f5bd8008b57c39097b9ce1 --- /dev/null +++ b/images/cc9e41ef60ec4a70941a447f535e24c4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f696d1483ad6d0c4553fec6e1805756c1691da12a18c7bb7bb64fa3c204bc412 +size 404363 diff --git a/images/ccb7c699a90b47a3b95a8fb7e602d37e.png b/images/ccb7c699a90b47a3b95a8fb7e602d37e.png deleted file mode 100644 index ac8dd9341485588ad5a982aae0ef143dd1848d27..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ccb7c699a90b47a3b95a8fb7e602d37e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1f106ed4b4d0d08a4252cbc8b7396218da61307787b27e924805eaadaa73c563 -size 294917 diff --git a/images/ccbfe2a0c85e437a861c54e5007eb023.png b/images/ccbfe2a0c85e437a861c54e5007eb023.png deleted file mode 100644 index 64d88b39addb7c149b412e7da3cc750f1d9e0ca3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ccbfe2a0c85e437a861c54e5007eb023.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ad3ba562ba8b3f3cb5d296dfa3abf3a650b1507570f80b1b0e505e1cbdcdd939 -size 121433 diff --git a/images/ccc53183e76241f6b4b780ca107f4ab4.png b/images/ccc53183e76241f6b4b780ca107f4ab4.png deleted file mode 100644 index 316e5daad0380898709133c152ebda97c769159a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ccc53183e76241f6b4b780ca107f4ab4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:64cfe29a6be92370c2c1ede016d8721e72d2e6f9cb6bc0003cd784ab5f86ba79 -size 303068 diff --git a/images/ccc65d8af36c40b48edfff190dab17d1.png b/images/ccc65d8af36c40b48edfff190dab17d1.png deleted file mode 100644 index add9faccee179cd1a89b90511c9ff1ff67206ed4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ccc65d8af36c40b48edfff190dab17d1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:da495ce0417621891dd06886c9f7a23a843efe7e1e1c74787284e14839168821 -size 392969 diff --git a/images/ccc9bf3cb0ba44b6b643e8260ec87daf.png b/images/ccc9bf3cb0ba44b6b643e8260ec87daf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..79e7602d445b8ba4e4eb521ac8641dc4cfa5f07d --- /dev/null +++ b/images/ccc9bf3cb0ba44b6b643e8260ec87daf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:887a1bbcd4932ce84e4b9814e8a527666de2dad7e03d81b2b075f99a7642646e +size 369227 diff --git a/images/ccddbb92632144068660dce977d4bba9.png b/images/ccddbb92632144068660dce977d4bba9.png deleted file mode 100644 index fbf8b5c1a1987372b85785851854a1795a2e2ad0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ccddbb92632144068660dce977d4bba9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e4d68eb3bb55cdbaa7cb5b556141f0bd34cc761fb5b5630dd99c770612d96a39 -size 312544 diff --git a/images/ccded68c39f942adac48a00d6b42c87b.png b/images/ccded68c39f942adac48a00d6b42c87b.png deleted file mode 100644 index 23892292847cce33e0fa7f497dfa3308071ac06e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ccded68c39f942adac48a00d6b42c87b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:21cd96e4939d9a10dad51422b5d30f7f7ced62ed15ed40b382d906dd28fe61a6 -size 373598 diff --git a/images/ccffe80c3a034726a566f69079e1869f.png b/images/ccffe80c3a034726a566f69079e1869f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0db200e8240d8d62160f03fa06509cd4c758bd6e --- /dev/null +++ b/images/ccffe80c3a034726a566f69079e1869f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1308c7f79d1ac40d5de36d7b12d2e283997c54d3ae0dd9e4702f4dc5e73fc3e2 +size 307694 diff --git a/images/cd01a2fddcdc4dc7bd415828ea11b49d.png b/images/cd01a2fddcdc4dc7bd415828ea11b49d.png deleted file mode 100644 index 93f6b551dda0fe16d66755bfe23c7c04b1dc8664..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cd01a2fddcdc4dc7bd415828ea11b49d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e26c9c456db4f8cc16a9f8912efef7de9590f47af0c793c32acbfc01e4dc9331 -size 342612 diff --git a/images/cd0ba8cc58b840f6a15f5f788dbe50a1.png b/images/cd0ba8cc58b840f6a15f5f788dbe50a1.png deleted file mode 100644 index 7c6e747316ff9572c8a014ecd1043eca5cd78586..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cd0ba8cc58b840f6a15f5f788dbe50a1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ac028bc25c53e18cda36f5c647274a9c651644a045fbcd4d6884038370bc4bc2 -size 60226 diff --git a/images/cd3a2ef668a94e92a19a269db9e837b2.png b/images/cd3a2ef668a94e92a19a269db9e837b2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..27a805b610411f01d7da12969981cb265c7226d6 --- /dev/null +++ b/images/cd3a2ef668a94e92a19a269db9e837b2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e06fe3bd1c3bd029bd149ebc8b7fc4878b26baac8b91db9804cc334eb1fe2245 +size 222383 diff --git a/images/cd9c04237d8b4320a6dea40d548f3578.png b/images/cd9c04237d8b4320a6dea40d548f3578.png deleted file mode 100644 index fc7ae8d3077aed1af57c23af31a35683a3088b48..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cd9c04237d8b4320a6dea40d548f3578.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fad41c166243282a57a6654ceb84b2a745322ccb4d4ea5c0731d73450c78807e -size 386034 diff --git a/images/cdc323ca846e4429baed0e61a76253ab.png b/images/cdc323ca846e4429baed0e61a76253ab.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..73d5d7cef77b8468edf23ae7b147fdc91e6ef348 --- /dev/null +++ b/images/cdc323ca846e4429baed0e61a76253ab.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dca54bd7f69f7f6faa0d126ad0b2ef99a2474ee42e403eb5c937cb58972c2eca +size 327738 diff --git a/images/ce03d4cbcbc34820ac645244e01414fd.png b/images/ce03d4cbcbc34820ac645244e01414fd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..36c6c7088cec6432d7f8df785e2efaa8756dbff0 --- /dev/null +++ b/images/ce03d4cbcbc34820ac645244e01414fd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fe214c346c59bfba4ad457af7ea9c4cd61e87388a8ee12c8aeeb4c87991366c2 +size 91979 diff --git a/images/ce19b0201b3d4693941e4d77f2a48fbf.png b/images/ce19b0201b3d4693941e4d77f2a48fbf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d4d4d46525d59084a21e53c4554e01d6c648b6ff --- /dev/null +++ b/images/ce19b0201b3d4693941e4d77f2a48fbf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4c3e0408fb0882229fda4128084cf537f5f85ce6903031622fcf50a0ee93a934 +size 377315 diff --git a/images/ce3fe27a6ad846cfac808f4a83f25dc8.png b/images/ce3fe27a6ad846cfac808f4a83f25dc8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c721646f006d69902e0718e86cbc09f9ace12324 --- /dev/null +++ b/images/ce3fe27a6ad846cfac808f4a83f25dc8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:afe08267e38be79e21f045b7b13bb3fb102eb29612271e4224bf20094a076374 +size 124134 diff --git a/images/ce4bd04b401a410c88f7374c7ba6f8cd.png b/images/ce4bd04b401a410c88f7374c7ba6f8cd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..92ea9089f86ead4c3ca3162185b7c375a42de8a8 --- /dev/null +++ b/images/ce4bd04b401a410c88f7374c7ba6f8cd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:daab0e0187dbfcf2d7a6b9c100e8285827a8b7d5c3476c6095b0604c7d395a0a +size 236548 diff --git a/images/ce5e9b4a414d4e279d3ae1d9e30aa735.png b/images/ce5e9b4a414d4e279d3ae1d9e30aa735.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9fdeda5461b015a0ef0806fe441676c3d8bcecea --- /dev/null +++ b/images/ce5e9b4a414d4e279d3ae1d9e30aa735.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:72d248b573295657682f5bc74b8802231a181f7587df640cd60f29ad81b13636 +size 242529 diff --git a/images/ce6b9deaf4e44fdbb2b5a7ebce86a4c6.png b/images/ce6b9deaf4e44fdbb2b5a7ebce86a4c6.png deleted file mode 100644 index e817e1752f0865c0d45bb5fbed1b7038ffc7052b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ce6b9deaf4e44fdbb2b5a7ebce86a4c6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4ebff6a5449e46fb175ff52d032b55eb5f48024bf2a4d319705fa4a64b7fe612 -size 355818 diff --git a/images/ceea999604d04a498fe8c93ba6a22917.png b/images/ceea999604d04a498fe8c93ba6a22917.png deleted file mode 100644 index cf3646d36d50b81c231679195b94d786946ab840..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ceea999604d04a498fe8c93ba6a22917.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3f575da492262e42e0e08501ecb4297e4f775b7ef89953bef19cda02f690ba77 -size 157087 diff --git a/images/ceeca895b59944e9a3a62d6d55334f01.png b/images/ceeca895b59944e9a3a62d6d55334f01.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..85cea675d70d57d0b75f9c1624102354bd91d8be --- /dev/null +++ b/images/ceeca895b59944e9a3a62d6d55334f01.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:864c7a9f65ce98a940f2dbdc4eba897fdb8938d333592671cd76985a25972d3c +size 198176 diff --git a/images/ceee78f0cd2f43fc987364d022534421.png b/images/ceee78f0cd2f43fc987364d022534421.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ab1badec95a8f29fe1fce5254944161f6c31e17 --- /dev/null +++ b/images/ceee78f0cd2f43fc987364d022534421.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3715316b580d297e2f86f1da9b8f2121cab6f8303a73fcd785057ca1839582f5 +size 171831 diff --git a/images/cf43b39f1f674ebd8e78761aa7fa2bc0.png b/images/cf43b39f1f674ebd8e78761aa7fa2bc0.png deleted file mode 100644 index e61a800c834f94be89af11ea36f82f278b3fd5c1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cf43b39f1f674ebd8e78761aa7fa2bc0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1f4124699fad83088b4dbe77a5d82872ef966a44ddec18a7a7c2e574a3b4c3fa -size 291413 diff --git a/images/cf5b5a4595ca49aea31b1d3ebae537d0.png b/images/cf5b5a4595ca49aea31b1d3ebae537d0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f63b163e9254860c5b4fe39b59bd99b59d0f8c56 --- /dev/null +++ b/images/cf5b5a4595ca49aea31b1d3ebae537d0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:09978a11cbc6752e54463fdc9136e51eab5f48715c882acc7d44f87634d09904 +size 83094 diff --git a/images/cfccbf99c7af44c59317209e1e3c8ee3.png b/images/cfccbf99c7af44c59317209e1e3c8ee3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a48639445f08f7320e992a1fb72236231c351040 --- /dev/null +++ b/images/cfccbf99c7af44c59317209e1e3c8ee3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:853717f59556892cfebc1e8ba646b8e0b5d0b231884ca57c2038e6709ab93985 +size 388498 diff --git a/images/cff8e5e5a66e487b8b4128e4b7c43c41.png b/images/cff8e5e5a66e487b8b4128e4b7c43c41.png deleted file mode 100644 index b1e97adda3336649e69d38f2f97531a4b0aea160..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cff8e5e5a66e487b8b4128e4b7c43c41.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:89cc18cd38b15be28182ed0684485f96857a6ebda7f9bf07b1521102f1ca50bc -size 354911 diff --git a/images/d017b16abfa440c6b0e1d80049f12f2e.png b/images/d017b16abfa440c6b0e1d80049f12f2e.png deleted file mode 100644 index c105de59e8cace0193767441d8b70a7203ffbecd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d017b16abfa440c6b0e1d80049f12f2e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5c7a86ecc1b5799f9f8ce2aeaa1c1574083d93f4b82fb5dff090cea3cb44f81a -size 668551 diff --git a/images/d01bc8866ddf46639833a725b13ad501.png b/images/d01bc8866ddf46639833a725b13ad501.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af3268cad2ef80990c14910762190d735322d558 --- /dev/null +++ b/images/d01bc8866ddf46639833a725b13ad501.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bf3fb42a8dda31eaa82b0c5adf61ed5a922646f769b2482491ffcf71a3cffe4f +size 412293 diff --git a/images/d06b43d1d21648f197c565fbfb61e2c6.png b/images/d06b43d1d21648f197c565fbfb61e2c6.png deleted file mode 100644 index 660617b4f36cb7653a7c823c1e26f46a9f6d7ab5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d06b43d1d21648f197c565fbfb61e2c6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ad356614853dd7d460077e558dae2a3696bd5fee22ac8d38f4f8ae2daa0a0f2b -size 473245 diff --git a/images/d0bd1ad72ecc4ff79553c40927a24769.png b/images/d0bd1ad72ecc4ff79553c40927a24769.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d26c0df93af488be22fb0ce2a14fc79b5dcac99b --- /dev/null +++ b/images/d0bd1ad72ecc4ff79553c40927a24769.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:48adce4f7797c36863452385a2ef366fe3e55a06751cecef8085373feb6107b0 +size 76854 diff --git a/images/d0c009f79c8d4e32aca18330f11ca602.png b/images/d0c009f79c8d4e32aca18330f11ca602.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3ec8082fa9d91f8c10e02cdc474b3fde841c2189 --- /dev/null +++ b/images/d0c009f79c8d4e32aca18330f11ca602.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a43f72aa9819dfb2d6fa4e5567162ed412a09df4a4df1eb71a9dfbdad737959f +size 260317 diff --git a/images/d11e5fc9a1bb40fab68c49d4637d464b.png b/images/d11e5fc9a1bb40fab68c49d4637d464b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..25ce93c03d01178a9fa7b6da94102ca50c081ef5 --- /dev/null +++ b/images/d11e5fc9a1bb40fab68c49d4637d464b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:056e39cd11abf7c8170b9b69537a5b829a937e0da76515fd4a875caa7f5b1094 +size 92654 diff --git a/images/d16641cd418b4cc0b947f8a9f573c707.png b/images/d16641cd418b4cc0b947f8a9f573c707.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d4bbe96e4c4c1a9ea79cd8f13c64a8404adb6b48 --- /dev/null +++ b/images/d16641cd418b4cc0b947f8a9f573c707.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b29a4fecf66deebf0e1c284df1e568803106b1466a8e7e75150fb489983e76e0 +size 112114 diff --git a/images/d17ba34b54f94e3b8d213bfedb916253.png b/images/d17ba34b54f94e3b8d213bfedb916253.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ca04bb8d6af95a8096256f59e8511026c8f896b5 --- /dev/null +++ b/images/d17ba34b54f94e3b8d213bfedb916253.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:aaa5dd91e5750d081f8dc8998f94f9c489484a403ddcfa267cfb2d002a82b109 +size 375097 diff --git a/images/d191a5fa3e934fc5b48a9b5a0b1ea158.png b/images/d191a5fa3e934fc5b48a9b5a0b1ea158.png deleted file mode 100644 index cc96cf22a12a918c43df1f797d26271303269e23..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d191a5fa3e934fc5b48a9b5a0b1ea158.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b56f892bd213705e3b8ee43122a79019e3234eab74cdfc8294e7e188a7c45975 -size 268359 diff --git a/images/d1c0de4ab46d49a3bea34778b93f1d1e.png b/images/d1c0de4ab46d49a3bea34778b93f1d1e.png deleted file mode 100644 index 86002af6908570711b5f5615da16b9466b8df292..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d1c0de4ab46d49a3bea34778b93f1d1e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fa209420705ec634c7fd9633d3d6d55b6bccf47601b412ab33e9fc7cfb4ab27f -size 362968 diff --git a/images/d1d09f88985f43dcbdbb590d824a9651.png b/images/d1d09f88985f43dcbdbb590d824a9651.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..09262c3a2456268a2620faab9f58af0b7a827ba1 --- /dev/null +++ b/images/d1d09f88985f43dcbdbb590d824a9651.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:059f68b602b4ec0ca7fbd0bc7d298b0e3b683615e861a237f86ea2f37961fc15 +size 342532 diff --git a/images/d1f54bf6db804dafb767f7a3542da53c.png b/images/d1f54bf6db804dafb767f7a3542da53c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cdc3107bec2f881583578a373861f6ef18979969 --- /dev/null +++ b/images/d1f54bf6db804dafb767f7a3542da53c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:aa4bbb9ed027baa25b31ff72e90e91e83806376f360175fce1756a829619ac6d +size 395839 diff --git a/images/d224a826f89d42bbbd6c4d0c7a6cf4b1.png b/images/d224a826f89d42bbbd6c4d0c7a6cf4b1.png deleted file mode 100644 index 7f9d1eb96ce982b039e64d7b773502cfe87e6019..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d224a826f89d42bbbd6c4d0c7a6cf4b1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4528ed1adfbcbff9adb806cdb259a3af52ccc21f6d72137e79593f295258471f -size 279039 diff --git a/images/d260cc88c08d4451a5c383be0321ee28.png b/images/d260cc88c08d4451a5c383be0321ee28.png deleted file mode 100644 index d06f56a546cde67aa98d21c34566f1e6f5fc5d84..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d260cc88c08d4451a5c383be0321ee28.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bc8a0c711e88566ffd189102035063e6a53c02568b8d60b89fc8935de37f2e93 -size 313024 diff --git a/images/d28712d9063f410395a76b250a2563c8.png b/images/d28712d9063f410395a76b250a2563c8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6697e22c92ffc0785f067ae171b02d764fa7f1f7 --- /dev/null +++ b/images/d28712d9063f410395a76b250a2563c8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2b6766d8131de3efe016418d9615d70ac1a58af13941900561db37a51c582229 +size 242312 diff --git a/images/d28b95e047134c3799af9a3dd8da1b4a.png b/images/d28b95e047134c3799af9a3dd8da1b4a.png deleted file mode 100644 index 2a4238bc281cb5eebc7409159d145640d3b723f8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d28b95e047134c3799af9a3dd8da1b4a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c8b0cb10822873ab53eb36819bd02175a1d9257f0c816569a5e0b025ee5ced1a -size 568256 diff --git a/images/d2bd202200e8442c978ed49105eca7d1.png b/images/d2bd202200e8442c978ed49105eca7d1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b5bf66e63df00ec79bf5b956d96183b71ae7b815 --- /dev/null +++ b/images/d2bd202200e8442c978ed49105eca7d1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9bc9ccd96db0910e6d4faed353c857da5449bb01d3f190f6fb0a91d1f46c6a44 +size 244639 diff --git a/images/d2d82a3138e74d3f8bb1ef6775e6ad43.png b/images/d2d82a3138e74d3f8bb1ef6775e6ad43.png deleted file mode 100644 index 0172ae14e31e49ae1fb11e861c3426a4c996036d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d2d82a3138e74d3f8bb1ef6775e6ad43.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9ee631dfcf56a326d3da0d27e2a427b29cfbbd4fbaa16c2e10a6e78277330f08 -size 375342 diff --git a/images/d3074d05028745f6bc30225a096ac1a4.png b/images/d3074d05028745f6bc30225a096ac1a4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e5199b0cb1925fb9a8f58fe0d93c46ad56f5624 --- /dev/null +++ b/images/d3074d05028745f6bc30225a096ac1a4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e95ae53af46fad1f4a0781ec1ede96edea1776acbed0890531e53ec4e6577a8e +size 82499 diff --git a/images/d3546357baff45e28baeb4cf5a4d5dac.png b/images/d3546357baff45e28baeb4cf5a4d5dac.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8177579c6f8fe4af406cc00a7b215a3c705828e0 --- /dev/null +++ b/images/d3546357baff45e28baeb4cf5a4d5dac.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9ffad9476b0b72164ea20aee1c4a0f8de099855ebd35a64218abf9b6d1d7ce24 +size 79558 diff --git a/images/d36565744d94462d8a76466a8d4c9464.png b/images/d36565744d94462d8a76466a8d4c9464.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..41ceed4bd8d012405e817d693363657e4decdeb6 --- /dev/null +++ b/images/d36565744d94462d8a76466a8d4c9464.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6d11f08ea64d43b544ab863ed365113bc4877ee10cf7231f5dab0a887cd4adde +size 339648 diff --git a/images/d38089d11cfb40b2a3c70b8b685486ef.png b/images/d38089d11cfb40b2a3c70b8b685486ef.png deleted file mode 100644 index 7b1ca838bc5fb064bed9ce0082a16e7e6735dacd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d38089d11cfb40b2a3c70b8b685486ef.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ea6d19cc0c725166397f1d4a8f64efcf0ab64c2382ca75b9971c6f4f7d783bca -size 201852 diff --git a/images/d3ab44771c464bafb32bb9e13d4a4157.png b/images/d3ab44771c464bafb32bb9e13d4a4157.png deleted file mode 100644 index 1be6a7f20ef31515c40aa5a91384a60cc7151f5f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d3ab44771c464bafb32bb9e13d4a4157.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7573b939543eac5d72ee7563cb919c4efd3d75dd8033ab2271bcf87cfde58ba4 -size 208905 diff --git a/images/d3ead46da66a45a8be21f71aa3189a93.png b/images/d3ead46da66a45a8be21f71aa3189a93.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5b0bda24ad395a68a62a0d3778f3ad31553e18cc --- /dev/null +++ b/images/d3ead46da66a45a8be21f71aa3189a93.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ab7f8b4e6406f8c7e8c91869bf56e2d4a11b54568a33e289e0a7682027e68e68 +size 351040 diff --git a/images/d4111e7224f042aa970d4332ea637ac3.png b/images/d4111e7224f042aa970d4332ea637ac3.png deleted file mode 100644 index 363d6f5827256f8b3f67aac5b9d9583a27107a69..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d4111e7224f042aa970d4332ea637ac3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:985f6ba2c11502f5fc0b0d1a7fccfc8e876539071401a33bb9e7e8a49eaeadfa -size 628042 diff --git a/images/d4177cba046e4c39b1c727f5b7398748.png b/images/d4177cba046e4c39b1c727f5b7398748.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eab736eaf3db1e647147d7fb64a2d88c90f5a4a0 --- /dev/null +++ b/images/d4177cba046e4c39b1c727f5b7398748.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a849ef62369091b521f042645fd176ad0590885b75b8c550760f64a6e17a5a55 +size 296183 diff --git a/images/d430a9e19aed47fa97a6212d0c629a9a.png b/images/d430a9e19aed47fa97a6212d0c629a9a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fe1d9103e82b07bbde1507f5c8689b8a0a9fe480 --- /dev/null +++ b/images/d430a9e19aed47fa97a6212d0c629a9a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5a08689b385cfde758f67e9f62bbfc130eb3a3c13a0a4cd92f099a32c2536022 +size 193733 diff --git a/images/d4393a2ebda04d6eb899464048417142.png b/images/d4393a2ebda04d6eb899464048417142.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dceaeb57eb2a2932a27e497cd69aba44caf19acc --- /dev/null +++ b/images/d4393a2ebda04d6eb899464048417142.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:12032afe947a605d82bec684ce5da1b21fb2e3760a8df96a0463a5d218ecdedf +size 187647 diff --git a/images/d4807a3d6f3d4a5b844360a300291fd9.png b/images/d4807a3d6f3d4a5b844360a300291fd9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c5b6dcd55ea030ec784f92b46eae84d49a48ba62 --- /dev/null +++ b/images/d4807a3d6f3d4a5b844360a300291fd9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4f5418642397ff4a14ae4ae94e9aadca067cd79f8ec29ab3aedd08ba47bca362 +size 431648 diff --git a/images/d49db1b2801b4772ac33eed493886ca2.png b/images/d49db1b2801b4772ac33eed493886ca2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e07909484edc5a1255cac2e01d386e7588565fad --- /dev/null +++ b/images/d49db1b2801b4772ac33eed493886ca2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ac1cf5e2a8eee12c51afb43d54b994796d7bffd4ccc7ad768b29e58d258224ef +size 108892 diff --git a/images/d5001621fd7b4dccbb3b8ae22fa8a6b3.png b/images/d5001621fd7b4dccbb3b8ae22fa8a6b3.png deleted file mode 100644 index c04c29ac97bbe47d494d8c4cf1d3d28cfd24b050..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d5001621fd7b4dccbb3b8ae22fa8a6b3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8f9b4e1099760fae68fe75ad8580746affcfd9724ed3e750fa671a24dc1f257d -size 63999 diff --git a/images/d51261b7cbb7444e82d39579a35d6c76.png b/images/d51261b7cbb7444e82d39579a35d6c76.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..48480026e5172bc254688abd014f51bcfb40dc22 --- /dev/null +++ b/images/d51261b7cbb7444e82d39579a35d6c76.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e46839a0d28cba9bcf40d816233445c6b271d2b98c497e47354b2829a7422d21 +size 397268 diff --git a/images/d5248ded75a84efca8b9336b385d2519.png b/images/d5248ded75a84efca8b9336b385d2519.png deleted file mode 100644 index 72d54cccbde4932a1610be94ea2756d05cd44060..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d5248ded75a84efca8b9336b385d2519.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:83a1fca7c7020681e16a6e38511500eef3cbad7e560cb561141cbff17f7d1c5f -size 429966 diff --git a/images/d549b6e986eb487ea55b1f16156bc72e.png b/images/d549b6e986eb487ea55b1f16156bc72e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c84137f4a6cd174495fe8ee77a8e2a9cc1d52c61 --- /dev/null +++ b/images/d549b6e986eb487ea55b1f16156bc72e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dc768113906c0f8b7fb4302478a2a6c8787e85ef0b27beacea59e130a44fd910 +size 495698 diff --git a/images/d583884b00124365b16a1090b11ba4e3.png b/images/d583884b00124365b16a1090b11ba4e3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3ffa1b772a3490770ad3ba3ba9bf519b29cdcbd8 --- /dev/null +++ b/images/d583884b00124365b16a1090b11ba4e3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0d7232b743f87cd332168e0da30bf26672ff9ef4e081ff59bfa056d4d3f32dfb +size 196604 diff --git a/images/d5c5b5b89d8f4d56a2f58b7c687b2075.png b/images/d5c5b5b89d8f4d56a2f58b7c687b2075.png deleted file mode 100644 index 7aa183f85094a7877a667daecb3ad3d82293ef8a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d5c5b5b89d8f4d56a2f58b7c687b2075.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f2bf46e1c624e782c6f5f2bae56aa334442256aea4ec1b7ed356fc9914bfa0f4 -size 142983 diff --git a/images/d61988eee4e541c69cc17cc88aee765b.png b/images/d61988eee4e541c69cc17cc88aee765b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a9dafe8c6625a5b144d155c50d5da780a6485598 --- /dev/null +++ b/images/d61988eee4e541c69cc17cc88aee765b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:60aa9f9cf57d403aa3b4c0f587af38c5494d6fdff4600f2d2b9671cc90124293 +size 100449 diff --git a/images/d67567e82388479096d6f5a61ac21d46.png b/images/d67567e82388479096d6f5a61ac21d46.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e852f1ffa1433b89388b3d18ff2e810e16c26a62 --- /dev/null +++ b/images/d67567e82388479096d6f5a61ac21d46.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ed69cb3ccde4d6e854935fff3c45a6122268a2a0bf34c4cb19d97c2b2209e25a +size 316826 diff --git a/images/d6909fc223cd46279fbcf6c3a4c56cb7.png b/images/d6909fc223cd46279fbcf6c3a4c56cb7.png deleted file mode 100644 index 2654c955545de8701952a9b35d1c08c1b17aa19e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d6909fc223cd46279fbcf6c3a4c56cb7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d124973c4bbf9106172a53a33478b033785f22758d35e9c481e5469fa7ae395c -size 347337 diff --git a/images/d6f6e801ee0446f9bab5f5b7d5075835.png b/images/d6f6e801ee0446f9bab5f5b7d5075835.png deleted file mode 100644 index a2781b1d4e7252f6ec955c274d0c4f20bf398c40..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d6f6e801ee0446f9bab5f5b7d5075835.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d06bcde45fd17d354e2dd56e81f38a7b72c711bcc95f946ea0eb8834c2dca0cc -size 213257 diff --git a/images/d72767938f9c43d5b53421cbbe86b7f4.png b/images/d72767938f9c43d5b53421cbbe86b7f4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af31aeda2a79357ff1cea8e24d2e301713ad1822 --- /dev/null +++ b/images/d72767938f9c43d5b53421cbbe86b7f4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:40ff50eadca2ee4c59b2c281925c53427419fd7bbc9572a062104cc9616ce2bb +size 434408 diff --git a/images/d7386c91f68f4beaa22709375015be0d.png b/images/d7386c91f68f4beaa22709375015be0d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d93996347c26d924dc0622b0a9d1a74eaa5fc5a --- /dev/null +++ b/images/d7386c91f68f4beaa22709375015be0d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:564e0763294b96c6084aed90cfdbe48582ca3df7266aab6c2d2ce7afc038f5b0 +size 387736 diff --git a/images/d76c22ebab564df480f488a40f1a9b36.png b/images/d76c22ebab564df480f488a40f1a9b36.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9666cd859191a499811b7919206911ba5a7f5240 --- /dev/null +++ b/images/d76c22ebab564df480f488a40f1a9b36.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c6102401ce16285fd540ae80b52c61b10805a2c351f307998641515bfa1f63fa +size 338173 diff --git a/images/d76f5205afa6441eb351a30bc4b2d5ad.png b/images/d76f5205afa6441eb351a30bc4b2d5ad.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f71d307409a93338a3c9f594775b0350ab0c6a51 --- /dev/null +++ b/images/d76f5205afa6441eb351a30bc4b2d5ad.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4cb09643367537cb6458aa38edabb2ef761a4826dd857142682acd001c9f8dfc +size 74260 diff --git a/images/d78b0c6e39f743e7b4c21a22cc3b83d5.png b/images/d78b0c6e39f743e7b4c21a22cc3b83d5.png deleted file mode 100644 index 2365a890c4cc698552de411302c1745be7d78cf4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d78b0c6e39f743e7b4c21a22cc3b83d5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:22e4ac297ee15b431906205feda64b0c9f92ac8686e811bc62340202387f5bf7 -size 344453 diff --git a/images/d7b67b1dea4f46199822f2ddf4a799da.png b/images/d7b67b1dea4f46199822f2ddf4a799da.png deleted file mode 100644 index 63734c270bb7286566aaf08e44d65c722a96da64..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d7b67b1dea4f46199822f2ddf4a799da.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5c99274a5023ba4eeac445b5aa0710b04073256ba6366d077fd950bcffa639d3 -size 273639 diff --git a/images/d7bfe761e3fb48688d60b2887838686d.png b/images/d7bfe761e3fb48688d60b2887838686d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fee7f91e1e6d7825e2f795e09880b47f107f494c --- /dev/null +++ b/images/d7bfe761e3fb48688d60b2887838686d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0688ad5e90b7d239c60d703a4bd67871ab697206edb3c2b3fa1fd43d20eecffa +size 237189 diff --git a/images/d7e1cbeb7b6a404fa296bd6690f6aedb.png b/images/d7e1cbeb7b6a404fa296bd6690f6aedb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0966a95e3c357e95ddb3eb1aa91c214e59c1acea --- /dev/null +++ b/images/d7e1cbeb7b6a404fa296bd6690f6aedb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:80b4b362e73125b4f1e6842020fc2a77c0112c7e8e40735a5ab5f4f6ab43744a +size 324005 diff --git a/images/d8075926eb6043ce95773233606f2820.png b/images/d8075926eb6043ce95773233606f2820.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fe75fbe9fce988ef8daa6ac2b34c3a421f00a687 --- /dev/null +++ b/images/d8075926eb6043ce95773233606f2820.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a3e40fe495cb4a3526b9f4bdae4cf750d503e9e91001b41ca33efcf2bf297972 +size 364000 diff --git a/images/d830c4324b4d49b2a2c66081ce9a8049.png b/images/d830c4324b4d49b2a2c66081ce9a8049.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6a96740a342e3d94cabac852379791e2a2f2eedf --- /dev/null +++ b/images/d830c4324b4d49b2a2c66081ce9a8049.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6380d1e249e046dc220c2c4bf6b5b0753a2386f8f23ea9877f88f599f3fce036 +size 444730 diff --git a/images/d8a489a8bbb84d6fa76c48f78a1044f7.png b/images/d8a489a8bbb84d6fa76c48f78a1044f7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4de8de92a9d9b05cd12e5453ced5dbadb0aac064 --- /dev/null +++ b/images/d8a489a8bbb84d6fa76c48f78a1044f7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7f3de4e36c8ac136cc8d499c6cddc9b8e428095ca6c44b80e83903cacf32d5c0 +size 432772 diff --git a/images/d8b615a5cc0b4c5c9851a53a3aed7241.png b/images/d8b615a5cc0b4c5c9851a53a3aed7241.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..55391a0df6d660312d40e598b3f7b9a2f19b84c1 --- /dev/null +++ b/images/d8b615a5cc0b4c5c9851a53a3aed7241.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c23571f2b5400323c68c009f0e8d74bbffa020f8debc70d8114b1afc28ff07a4 +size 140290 diff --git a/images/d914ed8d419844ea94e1edc8c23adb99.png b/images/d914ed8d419844ea94e1edc8c23adb99.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..047414e0098ad2480dfa75d6bc837bb332e20cc7 --- /dev/null +++ b/images/d914ed8d419844ea94e1edc8c23adb99.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bb4336ed5cc9ddca220066859ff2b679fd3d6ae27514be0124a4d9195c61c83f +size 344616 diff --git a/images/d95a5e811d484d9a9e8a44d0a1e33092.png b/images/d95a5e811d484d9a9e8a44d0a1e33092.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eb5cb016fb449f3f44be6822779d4571835a035e --- /dev/null +++ b/images/d95a5e811d484d9a9e8a44d0a1e33092.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1af6259628f600dcd252ab2155c621c37e3da4daa59f34b4e5c10c3e1e183eb4 +size 98521 diff --git a/images/d9828187b1d44758b33a8424e4170ff0.png b/images/d9828187b1d44758b33a8424e4170ff0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..75bea890a077382eec30ca7386c6eecb239cb974 --- /dev/null +++ b/images/d9828187b1d44758b33a8424e4170ff0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:23ec8e811f1dc77e512bb769f32c0328fd7dd970b762d9c91d35b567b349d1e1 +size 101867 diff --git a/images/d997558d7eae490684ff470fdf199b56.png b/images/d997558d7eae490684ff470fdf199b56.png deleted file mode 100644 index 9d1fb2e614e18f489644b55b1b906cca343b9791..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d997558d7eae490684ff470fdf199b56.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d5ec51bd1f9d7c576b4525291fb80b43e9696258b329c237cf1ebeeb047ee633 -size 365263 diff --git a/images/d9be306485f3467ca7e3bcafe129ac75.png b/images/d9be306485f3467ca7e3bcafe129ac75.png deleted file mode 100644 index 0eaf21dbbe584f386cb20e7fcc5dbda72c33648e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d9be306485f3467ca7e3bcafe129ac75.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b073d63b0f87f5c124e1e7ae543b972dd781894718c8de7a7103cfe267dad1ed -size 495981 diff --git a/images/da417dd7ae204b1ab467cbf2b35bd7b1.png b/images/da417dd7ae204b1ab467cbf2b35bd7b1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..be854baf75544d304518c2232b59b515a3cceebf --- /dev/null +++ b/images/da417dd7ae204b1ab467cbf2b35bd7b1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8b3f109242d3fb79b355f0abd56651f9b60a99d821d549af3af94f6822ed2a15 +size 306248 diff --git a/images/da495b62e34a4adda63cfc3fb2128278.png b/images/da495b62e34a4adda63cfc3fb2128278.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0c357d5d52362bd9ca327c7b02d7258e7046ced0 --- /dev/null +++ b/images/da495b62e34a4adda63cfc3fb2128278.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7beb9164c53db3c7715fc540dd179a34cae1033e86c0916d8ebe25983a06a408 +size 159869 diff --git a/images/da5437a4e861419fbc6cfe475c0b9ada.png b/images/da5437a4e861419fbc6cfe475c0b9ada.png deleted file mode 100644 index 7c8676bf3987cbf41347dfdd7c4f1ad29ccfe08d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/da5437a4e861419fbc6cfe475c0b9ada.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3d9e11ffa122efa69013f0212b8769bdaca47550daadd5558ee2f2c1511f0499 -size 330408 diff --git a/images/da5bee50c0f44411b4ca4832f8282f88.png b/images/da5bee50c0f44411b4ca4832f8282f88.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f2235e889021e5fdd62471fd2826ee0545c2e0c --- /dev/null +++ b/images/da5bee50c0f44411b4ca4832f8282f88.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:39e1f6d84e6cc68019b62460145176222081bb2ce68655013159b501a0cfd74c +size 396999 diff --git a/images/da6246ad5b0e405b9e83bab91ad2d427.png b/images/da6246ad5b0e405b9e83bab91ad2d427.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f165c3c548c3ccffd2202854006ab7cc6d912442 --- /dev/null +++ b/images/da6246ad5b0e405b9e83bab91ad2d427.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2905fa68db9807d1ca9d32ab836f7d8fc52594677dabc327d57fb409e405f869 +size 132641 diff --git a/images/da64badae3e14e75b51d9effbf060471.png b/images/da64badae3e14e75b51d9effbf060471.png deleted file mode 100644 index fb4e40e8d2e058a38bf336326941613791750b10..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/da64badae3e14e75b51d9effbf060471.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:81386c89a945bbcbb1319b0bcafedc2994b01bfa0fcf8f15542c34045c6aae27 -size 129495 diff --git a/images/da79d588919848738b632a473733d5ae.png b/images/da79d588919848738b632a473733d5ae.png deleted file mode 100644 index bc03cdd2aa51c56bce4c66582000f7a20be1accc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/da79d588919848738b632a473733d5ae.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ad443004ac73c17854f57a9af190406db34ed0b659264bd0349fc3cd2bc4b66c -size 399387 diff --git a/images/da7b68c4a4b74500b90f8abc13c5e4d6.png b/images/da7b68c4a4b74500b90f8abc13c5e4d6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..77d10f28fb84c6a4be703aac32c8baa99ca5141e --- /dev/null +++ b/images/da7b68c4a4b74500b90f8abc13c5e4d6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4e0432567f6065980840e8dcd93bc59bcf23400e9adce75ec62d845cc0bd4012 +size 470329 diff --git a/images/da7c4736c44746989a150b1ff1b17043.png b/images/da7c4736c44746989a150b1ff1b17043.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..492b0c0f6dfe22a05ac0f0093988c08d15125b2f --- /dev/null +++ b/images/da7c4736c44746989a150b1ff1b17043.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6e166bc2fceeca7e9991d822e9b644c954194a441a04a06931d5dd1c079e0fb8 +size 285754 diff --git a/images/da7eb8c295dc4f4e8b4dd5e43e4ff5ee.png b/images/da7eb8c295dc4f4e8b4dd5e43e4ff5ee.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4fbda84caffaa4df611eb3ffe3155200d8d60b6b --- /dev/null +++ b/images/da7eb8c295dc4f4e8b4dd5e43e4ff5ee.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5b23e44e59fd7645f9bf8072bf0d27bbdf057ea3cea769fe6f513a90a34da417 +size 74396 diff --git a/images/dafdf933bc824e06bbd8907b6536dcb6.png b/images/dafdf933bc824e06bbd8907b6536dcb6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..08ceaf468da607deb606cca91c470eae1254d590 --- /dev/null +++ b/images/dafdf933bc824e06bbd8907b6536dcb6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:239c6dd327a87ea8d89208d21ddeb7e21cf4cd1b4fda9cef34e3592d829f4107 +size 329640 diff --git a/images/db0598c8f0604d0592e5322fb40ab421.png b/images/db0598c8f0604d0592e5322fb40ab421.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..84f641d3364ed8603094553ec177cbf407f64ced --- /dev/null +++ b/images/db0598c8f0604d0592e5322fb40ab421.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:418764f1ec4ef158befc329f2746332cf1ecafb52d4eb14733ecf7eacc0ff3e4 +size 29757 diff --git a/images/db11ca9279c2447faa2b8f85deb80e70.png b/images/db11ca9279c2447faa2b8f85deb80e70.png deleted file mode 100644 index 9c7f6fd2d48279e24077628ece7312a83379e63f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/db11ca9279c2447faa2b8f85deb80e70.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f2bee592b876ef7494cf7609a4b899355b1214664454d035d5eddd1663fe430a -size 331926 diff --git a/images/db1ebc8a40f94ef98e8aeb41730c45b4.png b/images/db1ebc8a40f94ef98e8aeb41730c45b4.png deleted file mode 100644 index 4932368c3f7a0c7042ee654317b14bf7a73b1483..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/db1ebc8a40f94ef98e8aeb41730c45b4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:26932b137e6973e068b8e6d1e4f756c53274820d1698df8478ff50ea85109f08 -size 243040 diff --git a/images/db6efb52f8534e9f8ee448fcbbc83589.png b/images/db6efb52f8534e9f8ee448fcbbc83589.png deleted file mode 100644 index c410bcf3aa5bbb343429a48f5df86d00928b7e01..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/db6efb52f8534e9f8ee448fcbbc83589.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:72be9229210e39e3ff662d35bb6ff74783dbe5886c051ee9e45d63b73ee732fd -size 286999 diff --git a/images/db7a67343cdc41e6bb7f99c43de18da4.png b/images/db7a67343cdc41e6bb7f99c43de18da4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..21f7adb6a56b5e5b7507b11c5c25fc76f0af7770 --- /dev/null +++ b/images/db7a67343cdc41e6bb7f99c43de18da4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:25fb2562417f1fd9dbaee1e35ed31d05e4ce99ba3ad62e6153d77f4b82908b26 +size 406649 diff --git a/images/db9d76dca5634f16a1c46ff3ee3ec0bb.png b/images/db9d76dca5634f16a1c46ff3ee3ec0bb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a84b9036bd1b5b1d68105527aca6f642cf9f7884 --- /dev/null +++ b/images/db9d76dca5634f16a1c46ff3ee3ec0bb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f8d9006fd6751f4c74a66c388154b11b94f131ecfb67c86b2583fb91825e1260 +size 91552 diff --git a/images/db9ddb38add34061b6a2c86a79faf6ea.png b/images/db9ddb38add34061b6a2c86a79faf6ea.png deleted file mode 100644 index 115b9164ebc7c4fed052fcb99f908ba1330db0ae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/db9ddb38add34061b6a2c86a79faf6ea.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:47fb383b1f3603d469d841f90a927918d727b56e2202babef52fbf48f6f7a631 -size 274248 diff --git a/images/dbd4e39d29ef479496e103e0a6f1bf3d.png b/images/dbd4e39d29ef479496e103e0a6f1bf3d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..64180f820c7bb27458b2c7ec1d9e26c16ed52702 --- /dev/null +++ b/images/dbd4e39d29ef479496e103e0a6f1bf3d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3f702b9fd2d6d81c5c472061d4decf64961ad902d7e2a741b39e4d0dfd1b600e +size 363795 diff --git a/images/dc970ba61b0d445194ab53c4631a279b.png b/images/dc970ba61b0d445194ab53c4631a279b.png deleted file mode 100644 index 04e674381135c40bd71ca953c28cfba8e4b78a1d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/dc970ba61b0d445194ab53c4631a279b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ef0f299370175afdeda3af674ffee2e4f0a0104d0f46bd2190d24d0d33931755 -size 317041 diff --git a/images/dca5563c9f5d4e53a403f905c14c1944.png b/images/dca5563c9f5d4e53a403f905c14c1944.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..618f22610e74ad2ac25957e8aec7ec7e9f64f7ba --- /dev/null +++ b/images/dca5563c9f5d4e53a403f905c14c1944.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8726486d6c3e7af6972e5b33fe4477bd54c40662c394af905b049658fc17940d +size 38323 diff --git a/images/dce93bbbfb414bce96d684c8c46d6bc8.png b/images/dce93bbbfb414bce96d684c8c46d6bc8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..377c64a3abc7c6327a97b1de9dada2b1bce94b95 --- /dev/null +++ b/images/dce93bbbfb414bce96d684c8c46d6bc8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:38a4cc7be79c00f0c0e012d13963ae7b25461053331bec60f2d1d4e740fa640f +size 72198 diff --git a/images/dd0862d0939547418cc8131b02ee8e09.png b/images/dd0862d0939547418cc8131b02ee8e09.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d3842d43f2973678b2dfa61da4d3c11a116ad9f4 --- /dev/null +++ b/images/dd0862d0939547418cc8131b02ee8e09.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a587c5a15826ed297490c70ca2534e47c00d3d404eab464597d4c4c483da1256 +size 71585 diff --git a/images/dd1443f006164e9aa4d0fa8f0510035e.png b/images/dd1443f006164e9aa4d0fa8f0510035e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b496c12e2e699f1101009279c6794437fa1edc78 --- /dev/null +++ b/images/dd1443f006164e9aa4d0fa8f0510035e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:98a1fb71b44deb00846cd16bfad3234bfb416e7320b097f5354ecb819e5de193 +size 353605 diff --git a/images/dd60a8d23f7d4e3aa848799820e75d7e.png b/images/dd60a8d23f7d4e3aa848799820e75d7e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0f1c8c9c93fd156f94461edcc6da55e06e4e00fb --- /dev/null +++ b/images/dd60a8d23f7d4e3aa848799820e75d7e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:704cb7d4694edaf856cc361f80a12a1a51ae7cd17486c2929fada1805399877d +size 83284 diff --git a/images/dd62fde7305a4cf4b1a78e5a25f862a0.png b/images/dd62fde7305a4cf4b1a78e5a25f862a0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f4fec72a29971b96b6d46714e197fc354a377b48 --- /dev/null +++ b/images/dd62fde7305a4cf4b1a78e5a25f862a0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0f2ae2fb3640433b35bf6a1c8c8ca5f615544a9abc4e6e25eaa16e311d88ea1a +size 341018 diff --git a/images/ddd51225ccf04a4f94f0bafd7883d647.png b/images/ddd51225ccf04a4f94f0bafd7883d647.png deleted file mode 100644 index 750bc7efeebbc9d352cdebf7141b9bdbca687603..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ddd51225ccf04a4f94f0bafd7883d647.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ce6ce2fd758355351ee840acb9e86dbdae4493f9f2899f725be0911edf86132b -size 410372 diff --git a/images/de01ce6df994405e961e8a9abaeef8e1.png b/images/de01ce6df994405e961e8a9abaeef8e1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d35f6aa0ad969796c2d01c89e0ffb9bb819059ee --- /dev/null +++ b/images/de01ce6df994405e961e8a9abaeef8e1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1c84065bdae1c0b69aabe9f4efc098693fe6d1e9865796c0f23ae9d72bb55e88 +size 389791 diff --git a/images/de17db3233294721ba9485f2edfceccd.png b/images/de17db3233294721ba9485f2edfceccd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..304caed6098d6500bc1bfd0382d2cc211f78fcc8 --- /dev/null +++ b/images/de17db3233294721ba9485f2edfceccd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f30cb07ad4a76ee718245f6690daceeb4ab24f98e4f0a26a8639f5c8895db102 +size 86209 diff --git a/images/de2c519f89874ee2bc85005b51f2dd4d.png b/images/de2c519f89874ee2bc85005b51f2dd4d.png deleted file mode 100644 index 78aa3c68f5434adcb1f09b87cbd6f301e98d55d1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/de2c519f89874ee2bc85005b51f2dd4d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f27c758dca48c7aafc092f13557e8606a3fb3877d0e7d9e3b996b4a8abffdd42 -size 373719 diff --git a/images/de6f98df04444566aca3d1b1873827e4.png b/images/de6f98df04444566aca3d1b1873827e4.png deleted file mode 100644 index 9386bc89208d52efa51637e02f0bf7d5065bc608..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/de6f98df04444566aca3d1b1873827e4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6df5bf56caf15c63736d7f0ea7572a3a54c201a41de3f178bbe3e4acca4d95a8 -size 208017 diff --git a/images/de93d6df32524d0ea89f5abf93822df5.png b/images/de93d6df32524d0ea89f5abf93822df5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..43932f45cb16a4ba0e11488d35230430c61713fc --- /dev/null +++ b/images/de93d6df32524d0ea89f5abf93822df5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7b39c4b02d1425ffdfbfede76a5989ffd95de8e6cb18a87b1c3a31b77e0cdf32 +size 102326 diff --git a/images/de99104c340b4443a501e1c522cf0f69.png b/images/de99104c340b4443a501e1c522cf0f69.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9f057a80e3d45ec2d479658895782737dab75a12 --- /dev/null +++ b/images/de99104c340b4443a501e1c522cf0f69.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1b5133e2bdb82728d37fd2e4bd380e83a08facdf67f1a713913bf5a67a0037bc +size 106888 diff --git a/images/de99a90109f540849605df7579e0a29c.png b/images/de99a90109f540849605df7579e0a29c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4185a241e2ed9d46ce3787f834d9e452c223e829 --- /dev/null +++ b/images/de99a90109f540849605df7579e0a29c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:454c1c2216fda7c88ba8d5b1dff2b6c17b9fcc921e2cffe9f83a70872e8b0eb5 +size 471003 diff --git a/images/deb77a8ab7e14a28be597afc0800b92e.png b/images/deb77a8ab7e14a28be597afc0800b92e.png deleted file mode 100644 index 5725a6e47f193d86a88b2c9eabcf94943ac12278..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/deb77a8ab7e14a28be597afc0800b92e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2fa6e0d60918b5140b5239e87925c27b6e57f8c9cbe3e1d1c562ca753791d69c -size 306691 diff --git a/images/deb97fa7a5e248a3997161d0379dd3ee.png b/images/deb97fa7a5e248a3997161d0379dd3ee.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9b45a583252dda059191e6a219f4f484e9be02e0 --- /dev/null +++ b/images/deb97fa7a5e248a3997161d0379dd3ee.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ca06d3a7dcaced2ae1688ba661f58dd092032f6a148a8e05ca58a125574a2252 +size 300835 diff --git a/images/dec27cc5be45469590f8ae6fddab11da.png b/images/dec27cc5be45469590f8ae6fddab11da.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9bf6c4dbf44c1181ed7fbf18905682dc4dc28fa6 --- /dev/null +++ b/images/dec27cc5be45469590f8ae6fddab11da.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:25496a6f2fd0acf424a24b2b6d51a09562ad849546c4a69ac875a5393742f309 +size 393166 diff --git a/images/dedbee2feacd4b6aa37c2832da7d7c0b.png b/images/dedbee2feacd4b6aa37c2832da7d7c0b.png deleted file mode 100644 index a17873d2ecd0373a1fc784ca30eb45faa5bdb09c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/dedbee2feacd4b6aa37c2832da7d7c0b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:056518cd47f766e321c5abce65301c35a5c9f7dd465ec63dacf78b91637fdda0 -size 341594 diff --git a/images/def6a445297342a687d5829e602d958f.png b/images/def6a445297342a687d5829e602d958f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f21b0136bdfdc04629d3a9472b8deb051c259e59 --- /dev/null +++ b/images/def6a445297342a687d5829e602d958f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:91def830c8f247f910351f7d3bca90fd5492196d06d1822377e47f0dc7d91088 +size 390442 diff --git a/images/def960280ad3475698d642af785f0fa6.png b/images/def960280ad3475698d642af785f0fa6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..653436ae10dcddcfb78d6b740764d82a19d420bc --- /dev/null +++ b/images/def960280ad3475698d642af785f0fa6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:44eae13f6a5fb790b87c3c0aa57819f0fc636849557a08e2857d205ebfdc6196 +size 370077 diff --git a/images/df297ce574764fea90782a9768dc5f83.png b/images/df297ce574764fea90782a9768dc5f83.png deleted file mode 100644 index f94fe6501755b2e2a4a74854143457661d59e100..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/df297ce574764fea90782a9768dc5f83.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6fcac685e21a026d8f8478f1c43840c14351d43691bcb804b3f786b2e99df4ff -size 413844 diff --git a/images/df37db726fb341bd9ee73b7c84cb14c7.png b/images/df37db726fb341bd9ee73b7c84cb14c7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..012e5a0493ea3b77f7e2de4f0add19074c493d19 --- /dev/null +++ b/images/df37db726fb341bd9ee73b7c84cb14c7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b15fa89b879ecc3d44725d35685120ea77d6e9e56fbd306d9c0906555094c12f +size 276520 diff --git a/images/df3a5dff9b234676b61559f6c4410fd3.png b/images/df3a5dff9b234676b61559f6c4410fd3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..023b3a7d29b16698f98bcbdd34ac0738551f48ce --- /dev/null +++ b/images/df3a5dff9b234676b61559f6c4410fd3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e1f90e66bfa9daea1da0f8f5fe8dae58bbb5040d7e83390749d5bdd2a1f95e1b +size 79724 diff --git a/images/df442585552749ada1db2059402cd87b.png b/images/df442585552749ada1db2059402cd87b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9686d978f1c9ac3496e9624c07c8876e8bb56942 --- /dev/null +++ b/images/df442585552749ada1db2059402cd87b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ebfe90d307036e9434b550daf3567ec95a7dcdbb640ac2624eba801653f83efc +size 389703 diff --git a/images/df55ea4e0a1740138bca28eb1cee40ee.png b/images/df55ea4e0a1740138bca28eb1cee40ee.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b5f443229ab7acf2f51a389b801a5b7e84e28978 --- /dev/null +++ b/images/df55ea4e0a1740138bca28eb1cee40ee.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:830d1fd488b75c2e2e9a3ce9e4389492073c77ce60e43239c23c1f6eaaea9524 +size 243676 diff --git a/images/df96ee38e1904639a2fa22271866ecde.png b/images/df96ee38e1904639a2fa22271866ecde.png deleted file mode 100644 index d0b045acd5d4e50d9caad5308a920cf237fc25cd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/df96ee38e1904639a2fa22271866ecde.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b676d01316c5ea7b279b83987bae828d7c4a24b7f50fdc1806c685550df67004 -size 339832 diff --git a/images/e010c856d4e141d486ed5095349f13e9.png b/images/e010c856d4e141d486ed5095349f13e9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a72f30570f97a4de56d7e7baba36bc9971b2f6a --- /dev/null +++ b/images/e010c856d4e141d486ed5095349f13e9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ac0e14b20e713867b0700a1274fa7ce92303cf82f3ca4305720674837b3b2e2a +size 365775 diff --git a/images/e01cf8f04a27472fb0080cf0134fe6a5.png b/images/e01cf8f04a27472fb0080cf0134fe6a5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a811188746a77f3917a5e3beb705d992d87bb4ae --- /dev/null +++ b/images/e01cf8f04a27472fb0080cf0134fe6a5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:709a62a0173bb7b10a7e275dbef7c1460a1f586b0ba027266e3503e3e7ab6f8f +size 99678 diff --git a/images/e088658d368b4b678d1e33a105434ba2.png b/images/e088658d368b4b678d1e33a105434ba2.png deleted file mode 100644 index 3ac1b84504bdde566adba71c4575ec33d4bd0656..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e088658d368b4b678d1e33a105434ba2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a3402d64b367cd11f950e49bc8392e1761ff7b02c89711ff530f74a49b4cb28e -size 298392 diff --git a/images/e093897056fe4795b11383c50e6de8b0.png b/images/e093897056fe4795b11383c50e6de8b0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fc85806b5e55523260d5c8338793c800fb25c063 --- /dev/null +++ b/images/e093897056fe4795b11383c50e6de8b0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:78ff0b388b941868e07a34af0f16e76a462ac604391b00180b4b02ba4b877029 +size 227210 diff --git a/images/e0a8cf2e09fd41aa9f2c82cd59529f0f.png b/images/e0a8cf2e09fd41aa9f2c82cd59529f0f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4f03c2081b9fa5d53e114f5df1b0e6ce9169bae4 --- /dev/null +++ b/images/e0a8cf2e09fd41aa9f2c82cd59529f0f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8f41436ea43e61ceb4f8c5543a991bad1adab47f4b00cbf6c653bcc00c9ae0d8 +size 273615 diff --git a/images/e0d5b22eec43435cb24caadf9a56b744.png b/images/e0d5b22eec43435cb24caadf9a56b744.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e9935dbb974da8928478efff20dde0801b8d40aa --- /dev/null +++ b/images/e0d5b22eec43435cb24caadf9a56b744.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c58883602c63d76da812197be6388586cbae40789853d5c339f0ef8beeba1043 +size 373549 diff --git a/images/e0e8b112f6644cf7b9e7c85a072dc278.png b/images/e0e8b112f6644cf7b9e7c85a072dc278.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..180fdd981961debfbda3966441a938f9bb27059a --- /dev/null +++ b/images/e0e8b112f6644cf7b9e7c85a072dc278.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2aa9d91c55aa89a08f1f9aa4fadb4d61f87e61c4857c9edb5bbe8c733aa2808a +size 255177 diff --git a/images/e106059ff9fd4586956db5015c0e604c.png b/images/e106059ff9fd4586956db5015c0e604c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9e12093cef4ed0b8b1386df3d6a1b288f33b72f5 --- /dev/null +++ b/images/e106059ff9fd4586956db5015c0e604c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b0757a251c643e70f4122fbb61ac6d5c1ee915b02ac2f8cc0a7a219cc67e80a0 +size 94382 diff --git a/images/e119acc2cc2f4a1891b016b7401f8838.png b/images/e119acc2cc2f4a1891b016b7401f8838.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c3bee775cb4ed1971747dbdec58f19269da1fc7e --- /dev/null +++ b/images/e119acc2cc2f4a1891b016b7401f8838.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8ce9dcdb586bd65681b88b83af42ac8a3189552cc0d3cbd4b4b969c3bba1809d +size 237480 diff --git a/images/e1af778e033b4cf695107e72a98fcf6a.png b/images/e1af778e033b4cf695107e72a98fcf6a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..907552cd7b1d48e959268965d34108f78dcaedf2 --- /dev/null +++ b/images/e1af778e033b4cf695107e72a98fcf6a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3b0183091b0a457b813d543d3648b3b5aa9ae77f1d3a2246ca027056f09016a5 +size 370060 diff --git a/images/e20f611a5c4b42b08a6c4eb275422438.png b/images/e20f611a5c4b42b08a6c4eb275422438.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..baa934270d8b6729af145fd44e925a5a2ecd8d6f --- /dev/null +++ b/images/e20f611a5c4b42b08a6c4eb275422438.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bd944ba8e31fdd95ab946492011c83397b36553077ca42d2cad771b87bd06368 +size 280169 diff --git a/images/e220fec6462e4663a9835f534f925c6f.png b/images/e220fec6462e4663a9835f534f925c6f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..373f8bc6f3116bad116149897c00e3f70bf1ac10 --- /dev/null +++ b/images/e220fec6462e4663a9835f534f925c6f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ebde6d108812bc4e21950b49c5ecb7963346d55f46d0244626716c1f7d38cf9c +size 472979 diff --git a/images/e22d8372e16c4ef0ade8f536dc889826.png b/images/e22d8372e16c4ef0ade8f536dc889826.png deleted file mode 100644 index 115638a4867c40ca22b68a06a7a2db8ca8f1fea8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e22d8372e16c4ef0ade8f536dc889826.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bdf29b90aaa903b58f4184a444d685cce024c365e57b774b2c39ae9085079e99 -size 295704 diff --git a/images/e241b3e3baec4e438aaac23a8db5b4e6.png b/images/e241b3e3baec4e438aaac23a8db5b4e6.png deleted file mode 100644 index fa8ef6e73cc67d7f2f2bf480088b360045401080..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e241b3e3baec4e438aaac23a8db5b4e6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2ce64afeac139b8aef59ed3684006adf468a749cb05e72a3403b6d9ae76aca0a -size 334548 diff --git a/images/e2540fab1c214e749f58a379e14b7f5b.png b/images/e2540fab1c214e749f58a379e14b7f5b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..67dd90dbd9e1ab69c73bc17082a23217ef40ba4a --- /dev/null +++ b/images/e2540fab1c214e749f58a379e14b7f5b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:faae5db5868d63880568c0c18dd16b4feb77e85a244b698756cf748ae66a1ebd +size 387336 diff --git a/images/e269588c81ec48719df1aec93b00a198.png b/images/e269588c81ec48719df1aec93b00a198.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..69884b220b13b105caffe3bf19e4aa99c772d28e --- /dev/null +++ b/images/e269588c81ec48719df1aec93b00a198.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a0c5a8b99978192bbccb256d629a45af9012117f88fd628f9cdff43e0b813cb5 +size 414166 diff --git a/images/e2e308cbddaa4417a5180420f5a0adc7.png b/images/e2e308cbddaa4417a5180420f5a0adc7.png deleted file mode 100644 index 2ccc8a7d659f5e53407ed23a8cfc2bbe3a90c7b8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e2e308cbddaa4417a5180420f5a0adc7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:364c33eaebd8fc73789497fe264d9286d4345501ae2c0b59c92d825543ea9660 -size 289362 diff --git a/images/e2f9cddc07ee4e26954b966f07fc7ee5.png b/images/e2f9cddc07ee4e26954b966f07fc7ee5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..46030e6a82b7fc61501925206c74d39cce6ce4be --- /dev/null +++ b/images/e2f9cddc07ee4e26954b966f07fc7ee5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9e8c7a2e5c4af7a715557d0c9684a33c5c17593fa167e496eced17cecd03ce83 +size 75012 diff --git a/images/e33c8b81bcd74538a7854bb52773cba3.png b/images/e33c8b81bcd74538a7854bb52773cba3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c94f33b4903029ddc04e2811075d7b261a3f5b9a --- /dev/null +++ b/images/e33c8b81bcd74538a7854bb52773cba3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:64caba48b602dda5f4f275f60061610cf63009167906f34ce74fa701d443e6bd +size 370192 diff --git a/images/e35ca81798c342688010b9bfbcda3eaa.png b/images/e35ca81798c342688010b9bfbcda3eaa.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..14f6becd84222a684ae501d2b4ffd08bdc138146 --- /dev/null +++ b/images/e35ca81798c342688010b9bfbcda3eaa.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:89cde587eefcf9860815caa979a01b110780b400470db78ef8047b8b0c1e9936 +size 312624 diff --git a/images/e35f3d836a0a43caa1de937d8cfa35aa.png b/images/e35f3d836a0a43caa1de937d8cfa35aa.png deleted file mode 100644 index aa7e729fef69b2b685ba3cfc8073c646be508a8a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e35f3d836a0a43caa1de937d8cfa35aa.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:55ee1b5554a297600b7828a9b140a3aa480590f276af9e772e0e1a3bdceb109b -size 289853 diff --git a/images/e38d0ade0d974a309e8f71ea12ac392f.png b/images/e38d0ade0d974a309e8f71ea12ac392f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..04848e6ca6a9345608a67f3e565e321674346fbc --- /dev/null +++ b/images/e38d0ade0d974a309e8f71ea12ac392f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e67a481877ceb5da09f23b1eabd4714dfb9c37f80a386d63e93644ff5ce385fc +size 95734 diff --git a/images/e3a4b27c3b69400789f92bb6fc755b04.png b/images/e3a4b27c3b69400789f92bb6fc755b04.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..31cdd4a38a9324ad3a49ea985e6ac836c3fc299e --- /dev/null +++ b/images/e3a4b27c3b69400789f92bb6fc755b04.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e40e263233cff1b3f13aea5e7e76fbb59abea09619bb00a33b3ed4c54fbfcf81 +size 34220 diff --git a/images/e3cb1af9eb0a4af78da8f18ad697810b.png b/images/e3cb1af9eb0a4af78da8f18ad697810b.png deleted file mode 100644 index a58d868a71e147c1c07553d9e907ea421ead352e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e3cb1af9eb0a4af78da8f18ad697810b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c80ca9572ac5eb7a4a50252bc3178052aea6aefbcc708500dec6796c9105850b -size 445468 diff --git a/images/e43fbfc0b4e541e4847314208d13d3a5.png b/images/e43fbfc0b4e541e4847314208d13d3a5.png deleted file mode 100644 index b1524b61b1283c032c7dd0473956afc075186b1e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e43fbfc0b4e541e4847314208d13d3a5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a14a3aab1c4a844546cc2bf19f6537ac93e0ae12f587328e2cbae7fd5afc8a08 -size 169345 diff --git a/images/e45732044ee2416ba5a85262ee3d8593.png b/images/e45732044ee2416ba5a85262ee3d8593.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b0e4a45c3b053ed94cb762efb2939de6ac87b927 --- /dev/null +++ b/images/e45732044ee2416ba5a85262ee3d8593.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:81132d8e4f26dcebfd4c2f2cbaca7c83ef38ebbe6e87323e92e91b7e734daa17 +size 89092 diff --git a/images/e45f6ba529e94bbbb72443e8483275ff.png b/images/e45f6ba529e94bbbb72443e8483275ff.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cda48182472cb2096b3483c69ed22bc1a07a4930 --- /dev/null +++ b/images/e45f6ba529e94bbbb72443e8483275ff.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bb4c92c89f23d358461612360f9ce611953994f42288a1cd67f613f9e1b49912 +size 361236 diff --git a/images/e47f02081c274395b5a03e9c57120962.png b/images/e47f02081c274395b5a03e9c57120962.png deleted file mode 100644 index b45eef28f7a6f8a13ff406e2e7b2da15604d1217..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e47f02081c274395b5a03e9c57120962.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:71cc52ca0f7b5c4bae4f78a5db221048c2dba382df8298ab4da9ba14e6ba30df -size 611242 diff --git a/images/e4abb02409a44974a246509ec9096f15.png b/images/e4abb02409a44974a246509ec9096f15.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b1cd4f7d8beb6e2400a01fe2a623b02cedbb83da --- /dev/null +++ b/images/e4abb02409a44974a246509ec9096f15.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4587178f5732e72c8b3ed9264edbe572f44f7ebbc2f5cf6c4ff8a3a9839ffeef +size 149259 diff --git a/images/e4c5ca46226d42248bc34f112950a549.png b/images/e4c5ca46226d42248bc34f112950a549.png deleted file mode 100644 index 8848afdb3fe2fee94b987447df2c5d2fc8de8966..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e4c5ca46226d42248bc34f112950a549.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:29e212cbb513359a8fd71c827b7cf2e6d24cf4ff9ed36eff8f0c2244d8873299 -size 292381 diff --git a/images/e4ceaf9adc11483ca565f1ad1f82c3fb.png b/images/e4ceaf9adc11483ca565f1ad1f82c3fb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f5cf0183e55af1fdca31a5b7a16cb1bbb21628ca --- /dev/null +++ b/images/e4ceaf9adc11483ca565f1ad1f82c3fb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ce65e735423538d343c2ef4b685baf8480acca67e52cd64717284f88b19d54dc +size 362285 diff --git a/images/e507ea285fe148ac95b64f67764e0b83.png b/images/e507ea285fe148ac95b64f67764e0b83.png deleted file mode 100644 index f435e8824b17e508aff6aa14c9bbdfea8031ca07..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e507ea285fe148ac95b64f67764e0b83.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8df692e0e786ce52708bb0babe17f9d3e3ea62fe5ff35326f27e3101aeb920a1 -size 264864 diff --git a/images/e526e4c262bd42c9a2f22a93057b6898.png b/images/e526e4c262bd42c9a2f22a93057b6898.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aaa07edcb8ed4a16c015d5e3dbab3910ca1865a0 --- /dev/null +++ b/images/e526e4c262bd42c9a2f22a93057b6898.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:56ad14730108e041c7f62b423b5ebcda54746f8b2ace530398c7a94e29ec1023 +size 382097 diff --git a/images/e53899d20320483c89d65aafbd19624f.png b/images/e53899d20320483c89d65aafbd19624f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..069427cb891e0f03430149ae55bdf4ed82c2f987 --- /dev/null +++ b/images/e53899d20320483c89d65aafbd19624f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dba1e54e098af64b79025f6aa7d0b757da6e6d2192b09485df4ec03e49ed93ad +size 31310 diff --git a/images/e550053b692740e4ac178f99dbd7d9d4.png b/images/e550053b692740e4ac178f99dbd7d9d4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f961fa94a7b2d33c758d252491a65689da7417c0 --- /dev/null +++ b/images/e550053b692740e4ac178f99dbd7d9d4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cca7608d7b659289e098a0888c174cff8829e2c7a95b3442d2b4d3e89365da93 +size 325588 diff --git a/images/e59f36c323114b54b962dc9e6a672f5b.png b/images/e59f36c323114b54b962dc9e6a672f5b.png deleted file mode 100644 index 7780fb72dd7f5fcd4f411afeb32d3169e35f0ea0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e59f36c323114b54b962dc9e6a672f5b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4289e659bd464a5c8d8889dabe2b2623d8e2036fab052de63739e9220b9cb8ba -size 363520 diff --git a/images/e5a847903a2f4b01adefe5119013383d.png b/images/e5a847903a2f4b01adefe5119013383d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..03833c3cea14a11dfacc2f34981f785472362771 --- /dev/null +++ b/images/e5a847903a2f4b01adefe5119013383d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3f84294ea1824a5ad6e04c0569fe8f9db24f5599245bd655574aab8e4e3d5b52 +size 311231 diff --git a/images/e5a8aa76f96444438516858a5d453c35.png b/images/e5a8aa76f96444438516858a5d453c35.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c5e0ec92d4da9c8d39e54dadb10eb813be88a677 --- /dev/null +++ b/images/e5a8aa76f96444438516858a5d453c35.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e80e317ec3049112d7ef987293d5f37436f3c237af2b5f6181cfee2d5daa7d06 +size 292473 diff --git a/images/e5f1d99a91b84f6d8dc522d3db667ef7.png b/images/e5f1d99a91b84f6d8dc522d3db667ef7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dc219848502008d1479cfab5ae32b387619935fd --- /dev/null +++ b/images/e5f1d99a91b84f6d8dc522d3db667ef7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:72b00afe0aa7bd51291b1ed4b6e5e1f6f98f0bc3c3aee7993377c90242893c71 +size 458423 diff --git a/images/e5f6038ea1c544d4989ab28aa2a258f3.png b/images/e5f6038ea1c544d4989ab28aa2a258f3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ffbcd67b79d6746ca5ef684aab64123570093d54 --- /dev/null +++ b/images/e5f6038ea1c544d4989ab28aa2a258f3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4068afa7806ed345451eb5ee52a18998018969f8b38d6db5e6cc625c754f92e3 +size 420743 diff --git a/images/e6323e2186614061b308a4a306158615.png b/images/e6323e2186614061b308a4a306158615.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c6c0480b27bf863d990287521a51f724bc8c2a8d --- /dev/null +++ b/images/e6323e2186614061b308a4a306158615.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6304d62d00aae5c407c5ea3c6bb0735739a19c14897c2ac21d46d49d0b34c121 +size 216124 diff --git a/images/e67412727e2749988fb1b8396a5fc161.png b/images/e67412727e2749988fb1b8396a5fc161.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e0979b228af85b73c41cddbf4d113bfaa6595977 --- /dev/null +++ b/images/e67412727e2749988fb1b8396a5fc161.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b19432d02b3730b5cd2424464a4d429406a9c1bc7719bad3ac95c23f89e92539 +size 308437 diff --git a/images/e67b5a44070f48f3ba14bcf2fc9c3f9d.png b/images/e67b5a44070f48f3ba14bcf2fc9c3f9d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aca317438628245c13e1b94c90c141ac96913c79 --- /dev/null +++ b/images/e67b5a44070f48f3ba14bcf2fc9c3f9d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5d23a97f3dc296f5829fff73e87817485a7465b3ee9f4b18be9605e87e6f1ba2 +size 383459 diff --git a/images/e6bc8a6f86f54b4aac3c0d669b4016a7.png b/images/e6bc8a6f86f54b4aac3c0d669b4016a7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..67fdfd9f1de792460633691f7726cc7e54436c96 --- /dev/null +++ b/images/e6bc8a6f86f54b4aac3c0d669b4016a7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d40ba3e8419f2a713f69037d756e81232bce88f6c13043e101749d3587309ac4 +size 269279 diff --git a/images/e71a60794e6e4a6c92579f56d240821b.png b/images/e71a60794e6e4a6c92579f56d240821b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cf41db45be1103afb314a5a15b86bef4d6f5840b --- /dev/null +++ b/images/e71a60794e6e4a6c92579f56d240821b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c39648e0d684c06b60c8b66833816d58e7541b27fc272c1154ebc1af21b5944c +size 323761 diff --git a/images/e72e11e38ccc479fbc32fa2509e9dc44.png b/images/e72e11e38ccc479fbc32fa2509e9dc44.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0848862fd84e613b8ab116a8611670d511170bc6 --- /dev/null +++ b/images/e72e11e38ccc479fbc32fa2509e9dc44.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6cf0c48296e37bd6e12e0e54738c8da410f44162889cc079ebc976f5511f8401 +size 282333 diff --git a/images/e73b3e257dfa4813b1dea6fe8f0a69f2.png b/images/e73b3e257dfa4813b1dea6fe8f0a69f2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..20088901e62a9e904f70857d8fdc2088fe32c713 --- /dev/null +++ b/images/e73b3e257dfa4813b1dea6fe8f0a69f2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3e3857f4f67c13b92a638cbbce14d0578069a98a85972824bb550c0142c86441 +size 31050 diff --git a/images/e76371b3b3644077bfc15d27a1a1accc.png b/images/e76371b3b3644077bfc15d27a1a1accc.png deleted file mode 100644 index 3cd07c4baab7920923060cfc9bcf968ec71683e3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e76371b3b3644077bfc15d27a1a1accc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8235ace693346639f51a7fcd850d7f64523802ea9d44006fd0f0e3339a2b48f2 -size 310500 diff --git a/images/e778073399a84da2b48226706c031803.png b/images/e778073399a84da2b48226706c031803.png deleted file mode 100644 index 17cfe7237b285702d66c261de811b2d11a0123e4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e778073399a84da2b48226706c031803.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:45d81b952714250cb58dc70988bcecc47f14696aed5f50f036241354b57f87eb -size 424833 diff --git a/images/e819ad13a3a941dea3963c2defab812e.png b/images/e819ad13a3a941dea3963c2defab812e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a81e70961305146157c0bd29eb6cdb50cfc33306 --- /dev/null +++ b/images/e819ad13a3a941dea3963c2defab812e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b6d259acecdce2a3073cb72ab24e8e28961987246618869bbd02511de21518a1 +size 176392 diff --git a/images/e830df727539429ca4a87e191b36af26.png b/images/e830df727539429ca4a87e191b36af26.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1027bee725981b6b9a2283059b396274140a79df --- /dev/null +++ b/images/e830df727539429ca4a87e191b36af26.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c7e39d14b974b2dde1bf7e16789a87e04e3bc0ae672ee909380ce1d456461eb5 +size 418896 diff --git a/images/e83c2731f691464ba80f052f68c4a3ca.png b/images/e83c2731f691464ba80f052f68c4a3ca.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..37b765b099a47a18024546bcbe0a794b10ed4bd3 --- /dev/null +++ b/images/e83c2731f691464ba80f052f68c4a3ca.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a73f35cfee8926ffcd062a947f7709cfaee615269e8ae0ddba1265a53c8e2c93 +size 374914 diff --git a/images/e8494becc65b415ebab2eb9e664b94f8.png b/images/e8494becc65b415ebab2eb9e664b94f8.png deleted file mode 100644 index 9c89d17af9d285e76bbb4baa333858fe7762a52e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e8494becc65b415ebab2eb9e664b94f8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4c36b4036f205a651cce3ad27b09f0f4b50a63112c9b460f5cbc41f99ed5dbb4 -size 355070 diff --git a/images/e87b0f3b2ec740d49dd6862123a1432a.png b/images/e87b0f3b2ec740d49dd6862123a1432a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a3b89820c419be5369c83136661406d2893fe7eb --- /dev/null +++ b/images/e87b0f3b2ec740d49dd6862123a1432a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:23d2d2d8bb764c00f85afdefebb457cfd0f388dae8aaf5c820a16d0fe50bea3c +size 455357 diff --git a/images/e895d5f81af54629842a39c4242d0aef.png b/images/e895d5f81af54629842a39c4242d0aef.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cf661d1f7f70e1025a4c8355f704ba1e0a27af9c --- /dev/null +++ b/images/e895d5f81af54629842a39c4242d0aef.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:670c688ca493d5c6bd264dbaff9fe3de70d1de20bb01426a62658af8211801e0 +size 33344 diff --git a/images/e8c1945c6d054e0e80d16c284dc7a334.png b/images/e8c1945c6d054e0e80d16c284dc7a334.png deleted file mode 100644 index 1bea4f4580d567c317b1c3e72f1367b82be07819..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e8c1945c6d054e0e80d16c284dc7a334.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7fca5990d2aa15434416ad3169450354965c3e0a83b2deddbb5115893fc53e14 -size 369754 diff --git a/images/e8e7d8aed253465f957d217a743661eb.png b/images/e8e7d8aed253465f957d217a743661eb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae2ce3dff6834e011ce69e47b538ea6da3050fd2 --- /dev/null +++ b/images/e8e7d8aed253465f957d217a743661eb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dfa2c881f8e6729e2f74bac39a5373e73b520e801b32917b391e568d5f6339f1 +size 271991 diff --git a/images/e8e8dfd6d1c34d67aff30a0292b5f3b1.png b/images/e8e8dfd6d1c34d67aff30a0292b5f3b1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f766c32cdb30f1b9ce092a5a38c0ea76a6b740a4 --- /dev/null +++ b/images/e8e8dfd6d1c34d67aff30a0292b5f3b1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2e7b9cb26488ad2579e17ae57434f161d41051728b8849b97682b2fce10c4713 +size 34686 diff --git a/images/e8ee66fe2e70490193a2fa67ee28de3d.png b/images/e8ee66fe2e70490193a2fa67ee28de3d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7c1f0ecc8e4827ed4ea2e659d4938e163fb529be --- /dev/null +++ b/images/e8ee66fe2e70490193a2fa67ee28de3d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9cabf37d8fd9a2443e598146d447ed66a406eb5bc764ea8b684c595ca666f892 +size 74666 diff --git a/images/e8f27953c58a4afe9a79a00d25add581.png b/images/e8f27953c58a4afe9a79a00d25add581.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f22e1ab3fc2a2a99d47d5d15c004019277f36ab9 --- /dev/null +++ b/images/e8f27953c58a4afe9a79a00d25add581.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9bbc3e0a91cc30d793d16768b36eb13384cb1422d5ddc5cf252441510b35e656 +size 63418 diff --git a/images/e9102a02a69e46bd9b3f97a7257d94ad.png b/images/e9102a02a69e46bd9b3f97a7257d94ad.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..217d0b7396476abf7b5524d5175323a02ed56131 --- /dev/null +++ b/images/e9102a02a69e46bd9b3f97a7257d94ad.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8e3b513821ab6fc4be7dc3c0039549550e305e4bd300fa938ab70249b94cf7b7 +size 254075 diff --git a/images/e940eeedb4bf48b4bf9acc0ba788c231.png b/images/e940eeedb4bf48b4bf9acc0ba788c231.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..07d6e765ea99322bed843f5baf422f66f06278ac --- /dev/null +++ b/images/e940eeedb4bf48b4bf9acc0ba788c231.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:91e7d8fc986bf188cb14ed67eefaa5213eb745dca18180deeadb608cf8d34180 +size 80947 diff --git a/images/e942bf342d7049a796849c3b2e6e9960.png b/images/e942bf342d7049a796849c3b2e6e9960.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6907cb992f295fe506f8f28c80f5e45cea20eb9d --- /dev/null +++ b/images/e942bf342d7049a796849c3b2e6e9960.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c478afa39df37dfa1c2263cb56ec93d9667fbe7098810a21aa498fddf1bef0e1 +size 336467 diff --git a/images/e95980280dd24374ac12075d29c27dc3.png b/images/e95980280dd24374ac12075d29c27dc3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..76248d946eba953a8f7fe5fa7536a357452ed33a --- /dev/null +++ b/images/e95980280dd24374ac12075d29c27dc3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3fde30b73988feed8b033c573806fb7c4b6027605428d2e758c44eea643ff159 +size 311238 diff --git a/images/e963f5ec434c4f34b7ad157c1eadfb8a.png b/images/e963f5ec434c4f34b7ad157c1eadfb8a.png deleted file mode 100644 index a4182e5128b2cf08db369f7687809c0f98caeb79..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e963f5ec434c4f34b7ad157c1eadfb8a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bed831788a3be330318d20714d5ed02231e3192caab358c5161b81abd227e85a -size 347280 diff --git a/images/e9a8dbdb77b145ab8657f68febf0d9f3.png b/images/e9a8dbdb77b145ab8657f68febf0d9f3.png deleted file mode 100644 index bf7cbd9928c15da28e44d43a140d95ee03cbfc57..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e9a8dbdb77b145ab8657f68febf0d9f3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:25b37edbee3e8d899455131960d11c0243c5e49fd51e96cceb73f13b063caddf -size 418301 diff --git a/images/e9dab048284349aabd38fcffb6ff9121.png b/images/e9dab048284349aabd38fcffb6ff9121.png deleted file mode 100644 index c96c9299a442055a9ebbdad8d4cf69251b093074..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e9dab048284349aabd38fcffb6ff9121.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:51161edb68545f3413a9e30097b1cff65ff37978eb278f43264be47101ef1cf7 -size 129018 diff --git a/images/ea5ea660eb2f4ad6abb8d2d8497548af.png b/images/ea5ea660eb2f4ad6abb8d2d8497548af.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..19c999f6f1d41901e0e04191951621c7552d5668 --- /dev/null +++ b/images/ea5ea660eb2f4ad6abb8d2d8497548af.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d3d4bc0b1134c3251532a8a8a5d89e1c0e028b2637162db65dbc2b779a539290 +size 65198 diff --git a/images/ea8c6672122b486bb8b0ea666ee3a27f.png b/images/ea8c6672122b486bb8b0ea666ee3a27f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c4a330b32bc676e9b16c2f788afe680f998ab382 --- /dev/null +++ b/images/ea8c6672122b486bb8b0ea666ee3a27f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9778023775d214abb471c1e050c86e52b945cf05f93bed22887003c23aa8b389 +size 91819 diff --git a/images/eabdbdc4030b4e8589e3a8fbc2c74a46.png b/images/eabdbdc4030b4e8589e3a8fbc2c74a46.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..87d99f32023a8699bbadc50a3ff693b3626d2e0a --- /dev/null +++ b/images/eabdbdc4030b4e8589e3a8fbc2c74a46.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ddf969c46b5b055095f24cf3e3ae1d3bcf6e457c40b22d3a880352acfbd20477 +size 108876 diff --git a/images/eb09894def1b45aaaecb329e23470b67.png b/images/eb09894def1b45aaaecb329e23470b67.png deleted file mode 100644 index 627decea3130a8e252b8ea1fba08c27ec368bcc0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/eb09894def1b45aaaecb329e23470b67.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:97138dbdf42926641439e6c2079d7ae899496f9dc8bfa730e2ac951a8626c822 -size 248142 diff --git a/images/eb424147322b449c8ebf023ac946e63c.png b/images/eb424147322b449c8ebf023ac946e63c.png deleted file mode 100644 index 866dee13ffba4680838c69f7759ba828c58522c7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/eb424147322b449c8ebf023ac946e63c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:aee594354f17003c725a638cfdc96fbb33f23048edcd4e980eb35430046ee309 -size 169165 diff --git a/images/eb6dd6645d174cd899c11aec0c544373.png b/images/eb6dd6645d174cd899c11aec0c544373.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d8c8f732b227a15ad617a4672928838de11984e --- /dev/null +++ b/images/eb6dd6645d174cd899c11aec0c544373.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c02cf7f15746e915f42575ee372707ea50963435d8ab5854b61bae5be4a10a0a +size 360051 diff --git a/images/eb74cb10833e45dd965658daf0531b5d.png b/images/eb74cb10833e45dd965658daf0531b5d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e2944a71761ad3918d73909c84aeaffffcc204f7 --- /dev/null +++ b/images/eb74cb10833e45dd965658daf0531b5d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e5e48c6253bb5b68de758cb2a186080557ef21e18091e5834e82544a47e98fb1 +size 359958 diff --git a/images/ebe9e4d02e93478cb36e7c455e8583de.png b/images/ebe9e4d02e93478cb36e7c455e8583de.png deleted file mode 100644 index 53dc00d1f4c639bc5c988406aed1429ff00a8df5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ebe9e4d02e93478cb36e7c455e8583de.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d8cb56bf0fdd14939d6bf042a31f318198048ff3acff6a150742e81f6655225e -size 348536 diff --git a/images/ebf33fc10bb944059432b6b35949ce09.png b/images/ebf33fc10bb944059432b6b35949ce09.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b935d9112a50cc081a572a6ac8f78b194c368a73 --- /dev/null +++ b/images/ebf33fc10bb944059432b6b35949ce09.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6298d2dd9c281565624a232b22c2e6d37e47fd6bec21b79df8e2dad1dcd45772 +size 419513 diff --git a/images/ec099b3d66c94f789072ab1e90a9d241.png b/images/ec099b3d66c94f789072ab1e90a9d241.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1e7e7dc7239fd3d09ccc8c1bc2dfad67cf8ae6ae --- /dev/null +++ b/images/ec099b3d66c94f789072ab1e90a9d241.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2a519902138da3c233e88eb07e4b822027237b6c6902f5e48b1ec41c6089b8b1 +size 90614 diff --git a/images/ec0a88bbaf7544c6b0fe03b1983884a4.png b/images/ec0a88bbaf7544c6b0fe03b1983884a4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3ad09fa405794b0bbceaec73f2000cebc0a6fb78 --- /dev/null +++ b/images/ec0a88bbaf7544c6b0fe03b1983884a4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3cc4f70466959934e84052dffa6f4d7b05af000006b17ff8899fa077586e0d20 +size 300000 diff --git a/images/ec20cb44a3b2430b8386f29078e05621.png b/images/ec20cb44a3b2430b8386f29078e05621.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e64e88c80430d6fef1283435b3c0acf98a33021a --- /dev/null +++ b/images/ec20cb44a3b2430b8386f29078e05621.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ab8f3b72a758cd796f5ef4ec165c12d84c6b804cb72a784d32f0ceb979dd67a9 +size 108790 diff --git a/images/ec2607398f5c47b9a9dfdebf03e24f43.png b/images/ec2607398f5c47b9a9dfdebf03e24f43.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..203b060c51da0a0ee298b60cdfc48d13bdbeb069 --- /dev/null +++ b/images/ec2607398f5c47b9a9dfdebf03e24f43.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:516e9aa97914731fe19b6e485b714c483c939a28cda1cb1614f128756898b678 +size 331815 diff --git a/images/ec63119134d24546ab173f2b7a00e003.png b/images/ec63119134d24546ab173f2b7a00e003.png deleted file mode 100644 index 00fc01bad40784c6848b00329ae28acf292782f8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ec63119134d24546ab173f2b7a00e003.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:68034ea45cb0497b67405d86709c8ce816a3d59d01fa2de6484dba94d3bfa9b8 -size 282411 diff --git a/images/ec67d689ed4446c6be774b500e22b146.png b/images/ec67d689ed4446c6be774b500e22b146.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e0b8a7133168e7adbf021742eacdd3f3eba61a54 --- /dev/null +++ b/images/ec67d689ed4446c6be774b500e22b146.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fdbd23a98a3d35616a92b64351c2fe5cec265c21de539aa8d924c1a24dcc0f0b +size 314396 diff --git a/images/ec72ebc290654b0aab20452f16b8a15c.png b/images/ec72ebc290654b0aab20452f16b8a15c.png deleted file mode 100644 index daddc5693415cbbf6f4df904ae4589f7b710464f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ec72ebc290654b0aab20452f16b8a15c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ec5bb933d3fa5e526388930272c014a5baff50f1c65bdc0f9a0a36cfdd969c2a -size 406795 diff --git a/images/ecc3cdc890724fdfbd26e7e145b35188.png b/images/ecc3cdc890724fdfbd26e7e145b35188.png deleted file mode 100644 index ae2b732a670a834dcf40a65b3399d69f7c98a651..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ecc3cdc890724fdfbd26e7e145b35188.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:295a7de9725f9f496d6b517ba603b6a67b5940e242be93631032707da74ee532 -size 591880 diff --git a/images/ecc914a94ad145a8b9bb34509ae7f649.png b/images/ecc914a94ad145a8b9bb34509ae7f649.png deleted file mode 100644 index 716a57922e5e5c0a5a0be8614941b26b228c3d6e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ecc914a94ad145a8b9bb34509ae7f649.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ffb16d0d0eaf02dacf03fa0b5301dc9b19d9d9aa403b5f7f656a47ba40835788 -size 359323 diff --git a/images/ecff3092d68742a6a6ac60c65306094c.png b/images/ecff3092d68742a6a6ac60c65306094c.png deleted file mode 100644 index 19178dfa7dd499a701b10aebfd6f044ed7a9019c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ecff3092d68742a6a6ac60c65306094c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f1c5535fcbbdd4c6fa26886bcad2bcc07a93b644500c8bd5f1ebb6439d904cd6 -size 285036 diff --git a/images/ed21a2d83a814f8caa0d340aa9528d9f.png b/images/ed21a2d83a814f8caa0d340aa9528d9f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae4986727be3da993101c27ed0e92e4451c4762f --- /dev/null +++ b/images/ed21a2d83a814f8caa0d340aa9528d9f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:24498a6c2937765007017152b69e33dabac10ff5febd4f7bc97ddcc021d748d2 +size 307711 diff --git a/images/ed49c95f06dc41d2a8fd4302c69839cf.png b/images/ed49c95f06dc41d2a8fd4302c69839cf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce7400bb12b0095d4082026de344b8c25dcf1101 --- /dev/null +++ b/images/ed49c95f06dc41d2a8fd4302c69839cf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dd8c6c552499af86837ef5979f40e1c704476d0bbb9fe91dde20fd796b53de68 +size 250930 diff --git a/images/ed84addc98e7462986e0c3a41bc2a392.png b/images/ed84addc98e7462986e0c3a41bc2a392.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ebf5bd8fe92694972461eb56b4b9b9ab0797ca9 --- /dev/null +++ b/images/ed84addc98e7462986e0c3a41bc2a392.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:09618559ec9e241466d17d5e82dc97a29d7b0e171178f3152b7178f1e808efbb +size 457669 diff --git a/images/ed8f45fc39b34721b83715d6e6b2d4db.png b/images/ed8f45fc39b34721b83715d6e6b2d4db.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..16e45622bdeefd1e294bd15839a398f353486189 --- /dev/null +++ b/images/ed8f45fc39b34721b83715d6e6b2d4db.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ee16d8422d4a5eb5d97d04329fc12aa49ed4881f7cd9c81e4a148235672932da +size 276648 diff --git a/images/edb8ba05de21479eb878b22c0f4723a4.png b/images/edb8ba05de21479eb878b22c0f4723a4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a5dc85f932c59c73686cc47690f114be7d4e4db1 --- /dev/null +++ b/images/edb8ba05de21479eb878b22c0f4723a4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4ac419be58dd6188af8e9e600e3bf634fbb3cae14c8b5fa2e6a3743f8446b4d7 +size 235282 diff --git a/images/ede893e7fa1d406dbeb71f91d2ac19c7.png b/images/ede893e7fa1d406dbeb71f91d2ac19c7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ca1a4b6ea33d0ab23fde2b8a45efe947ab0151e --- /dev/null +++ b/images/ede893e7fa1d406dbeb71f91d2ac19c7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9e07e0393ea107f327bffda226f7a8d129ffd020324f31199d779210535bd0dd +size 394167 diff --git a/images/edeadc9d5bc74d7e8db4301b56e7d209.png b/images/edeadc9d5bc74d7e8db4301b56e7d209.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c20af38ec420374a0d493b12c12ffde2c8674988 --- /dev/null +++ b/images/edeadc9d5bc74d7e8db4301b56e7d209.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7af44b28c3355229410acfb8b3bb175c6f3f9f0100e1dcba2fe0ea7b54736bb9 +size 477285 diff --git a/images/ee1a593aacea48b2bb0302de137ab6ed.png b/images/ee1a593aacea48b2bb0302de137ab6ed.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52c08ecfc24dd5225a80789b1157895b7aceb79d --- /dev/null +++ b/images/ee1a593aacea48b2bb0302de137ab6ed.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3a074b5aa5449b94c6fe39565227b845842b2298dc860918eec6a50659ff50e0 +size 90632 diff --git a/images/ee38c609f215433eac20bb1b3ad6a22e.png b/images/ee38c609f215433eac20bb1b3ad6a22e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0d8b665ef0030792310a089e185766c619c77a54 --- /dev/null +++ b/images/ee38c609f215433eac20bb1b3ad6a22e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:774dab308ad3f1e1ac0f586765e59214d59973e366de687b1ef800371128f966 +size 384663 diff --git a/images/ee74360d6f9345539b2132fbbe0d9c6b.png b/images/ee74360d6f9345539b2132fbbe0d9c6b.png deleted file mode 100644 index 594a7738537377090f1ce6d221b5c1fc90192e17..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ee74360d6f9345539b2132fbbe0d9c6b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:56d14bf284750daf474e33cb2e71368977de12d9b362b352732fae7adfdd53fe -size 312124 diff --git a/images/ee8040d8aabc42479f029ceb8df576b8.png b/images/ee8040d8aabc42479f029ceb8df576b8.png deleted file mode 100644 index b582724a4a4b09c593f3c61f5d832a851367c3b1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ee8040d8aabc42479f029ceb8df576b8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:76ab3962b861f8905b548303cb29a3b0e2ec76eb92493a153007233f58b653a0 -size 295201 diff --git a/images/ee97344fd2c540a7baafaf8ef56d2229.png b/images/ee97344fd2c540a7baafaf8ef56d2229.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7e5e7f2e549792b37c1383b027a88390f8da66cf --- /dev/null +++ b/images/ee97344fd2c540a7baafaf8ef56d2229.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2e96c2222e0c24436be938843937a4dd9296c4ebdaa0ddc164cd62bb9d0e0133 +size 83707 diff --git a/images/eeb0873131ae451e8a4464cfe4695aeb.png b/images/eeb0873131ae451e8a4464cfe4695aeb.png deleted file mode 100644 index 376ad421975a77b901c3da5349c9debf94b9eb6c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/eeb0873131ae451e8a4464cfe4695aeb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:87fe4ba84b8bae4e5791064af1122604c6f164504dcd6aea8a8dc91e7fbea9ae -size 337507 diff --git a/images/ef07e988e61547dda8802a977500c661.png b/images/ef07e988e61547dda8802a977500c661.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2b40737b0fcfcba859221c4c7a6cf43636178d7a --- /dev/null +++ b/images/ef07e988e61547dda8802a977500c661.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7e34b99eab5b344a0947c59e05f2d23ca3da19d2013f6e54eea93b7edf96af1f +size 369281 diff --git a/images/ef396520121f4efcbf227dc464a419c3.png b/images/ef396520121f4efcbf227dc464a419c3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..746973cddf6a7c4b1f711cdfc4a85af181ef99e2 --- /dev/null +++ b/images/ef396520121f4efcbf227dc464a419c3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9bda0d1d61dccc0a7b15b77bcfdf52be254e4f0b086ba80cbf4f4ec33c5eafa6 +size 234430 diff --git a/images/ef8170d19ccc4153a4f32c4677975e7b.png b/images/ef8170d19ccc4153a4f32c4677975e7b.png deleted file mode 100644 index 19c168015f34a4b2e5a8a2a35d7a9f934736d513..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ef8170d19ccc4153a4f32c4677975e7b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:46111dc55dac62e31abe12b43cb40dac75ce376c59f02237ec871a88ba4023d5 -size 371876 diff --git a/images/efc51ebae78b4e56bd2b2a70860b1742.png b/images/efc51ebae78b4e56bd2b2a70860b1742.png deleted file mode 100644 index e853609f25b1bb3e1a3251d4f1c3336b5d3bd321..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/efc51ebae78b4e56bd2b2a70860b1742.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:15ad77e1a50149179882a679f27771427d3d0de2e5cbcc4883672efa33547b9d -size 425575 diff --git a/images/efca19ad9e28484680ac33488c0426ec.png b/images/efca19ad9e28484680ac33488c0426ec.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..04b1fcbf04bbe610ed416088ef12eeb4a8691852 --- /dev/null +++ b/images/efca19ad9e28484680ac33488c0426ec.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3e372d28bb39fa9b8f9e127a120fbe2453580e46b5b06b33aa750d526ccb30c4 +size 464737 diff --git a/images/efdd08b35db04dc6b16e1dc7c2fe27d4.png b/images/efdd08b35db04dc6b16e1dc7c2fe27d4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..200287b4c6631d1390d673c604d28a0949393a63 --- /dev/null +++ b/images/efdd08b35db04dc6b16e1dc7c2fe27d4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dff663ed3c90da67c810ba7388a2e311056952d1f2ca2ac32fb01353e57840c2 +size 419881 diff --git a/images/f022b5412630470c874d82b13a5b1814.png b/images/f022b5412630470c874d82b13a5b1814.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0c453004f6738bb6f113938fb791c932781fd79a --- /dev/null +++ b/images/f022b5412630470c874d82b13a5b1814.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:67f7ee6c93dbc889ce79030ead9fbe19dd9e238a5668fbe9be797ee94a219931 +size 37175 diff --git a/images/f0469a8af3d046539b560c5979a6433b.png b/images/f0469a8af3d046539b560c5979a6433b.png deleted file mode 100644 index 8e31933e8d2d7a78d59b5ac00a9ce525d2454488..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f0469a8af3d046539b560c5979a6433b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:875ffda3571ed5076cbcea9cf1054fd874f99286a86202ed21fcd634a15b9b29 -size 404530 diff --git a/images/f057d2a3e2774fc98b1c3e60f153030a.png b/images/f057d2a3e2774fc98b1c3e60f153030a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7c1c0fcc815a357c218c282e8277a0a4ed8bd072 --- /dev/null +++ b/images/f057d2a3e2774fc98b1c3e60f153030a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5be1836010a7c375a6508160e7e4f91266afe2ab42e28ba79e2e1097bbeb1267 +size 259122 diff --git a/images/f079dd59d1114c889fc8e983125943e8.png b/images/f079dd59d1114c889fc8e983125943e8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..267f270a88e07a1c8b937574b259eddf2961562d --- /dev/null +++ b/images/f079dd59d1114c889fc8e983125943e8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f66e4cc1b9d3d66e89088321b273d9cf535dc9c61c23ee7f37ee8565effb7a76 +size 52681 diff --git a/images/f08ac77c7e484f0f8fa914d240ac0fcb.png b/images/f08ac77c7e484f0f8fa914d240ac0fcb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed470febaab493dda00ddf3dbb1d483dc3dc5c2b --- /dev/null +++ b/images/f08ac77c7e484f0f8fa914d240ac0fcb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3a155e8094d7935373b5293e7a1bce81c959beebf74161807582d9a087570dcc +size 433140 diff --git a/images/f0930651e048451c884eec9542694bcf.png b/images/f0930651e048451c884eec9542694bcf.png deleted file mode 100644 index fea20c18352e8aa067c8cfb8bd99c47843a1a298..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f0930651e048451c884eec9542694bcf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c3e9a4f0f7b6d77bbc5dd73e3eb69b679458e19ab08b517c56641477d5f757a9 -size 325821 diff --git a/images/f0cf6152e6a942aab8ce5f193a9b3254.png b/images/f0cf6152e6a942aab8ce5f193a9b3254.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..426bbed69e834d6fbee25314d7e89e380e7f998e --- /dev/null +++ b/images/f0cf6152e6a942aab8ce5f193a9b3254.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dfd46b3c11c568c0c122fa0111d42f3bae9e35375e792601c3d4bff7bada4f9d +size 45724 diff --git a/images/f0e4cb818b0247f4828d290f40ae6050.png b/images/f0e4cb818b0247f4828d290f40ae6050.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6055b7e612c7e7ea60bbc13e295875c13a5cfd96 --- /dev/null +++ b/images/f0e4cb818b0247f4828d290f40ae6050.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0caccd132b4fbc1fc789bd2398f91d34fe6b307b420b53b1c639e6210d4fecb9 +size 39937 diff --git a/images/f0e8748484bb4a83931bbff2825ff3f3.png b/images/f0e8748484bb4a83931bbff2825ff3f3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..571d9259831c991a2f0141bef52f67dcad401e26 --- /dev/null +++ b/images/f0e8748484bb4a83931bbff2825ff3f3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7261a898bfb6b75d5f971558bde48d993e7897c5f8e4b356e72c6ebab5f1ddf4 +size 59875 diff --git a/images/f124b847d48243feac8e0736e5bfde93.png b/images/f124b847d48243feac8e0736e5bfde93.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..caff76acc99bd112ca24066840f71ca120ba0c42 --- /dev/null +++ b/images/f124b847d48243feac8e0736e5bfde93.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c64719b5716afbb7f4d90f8e3807259bb2a3c8fab6deb76f7d1db2fd985b0f8c +size 77836 diff --git a/images/f140efbb4fbf4b3f9c8c13573552bb87.png b/images/f140efbb4fbf4b3f9c8c13573552bb87.png deleted file mode 100644 index ed7e41211d71ab40447a42712c562b9cad3aa74e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f140efbb4fbf4b3f9c8c13573552bb87.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:44ec58230cd529941694efb45132678ef71abcf9ffcff2f5d8670fc4ff612490 -size 422820 diff --git a/images/f166144d73584b219065bcea8630e7b3.png b/images/f166144d73584b219065bcea8630e7b3.png deleted file mode 100644 index d0d17c931a7e923d489d071a7dcbb1e56f6bf362..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f166144d73584b219065bcea8630e7b3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3860253b8559df934ce48663404e83b34326043eb644c780a64b0dc54f46f18b -size 276923 diff --git a/images/f1a6aca60ff44eb0a4332e0d08ac94db.png b/images/f1a6aca60ff44eb0a4332e0d08ac94db.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ea174ce79b5d0a8f027dfaaca07777e7c4767a9d --- /dev/null +++ b/images/f1a6aca60ff44eb0a4332e0d08ac94db.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5fdbce10a317f41c22c51c56a15567eff8d94c343b41faa23f129c830ba88ed5 +size 133141 diff --git a/images/f1b26d2204c54e3d824ebfd1b9bdd2ed.png b/images/f1b26d2204c54e3d824ebfd1b9bdd2ed.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a6ce9e7f7d45a691d896a48c58df6db6e188900 --- /dev/null +++ b/images/f1b26d2204c54e3d824ebfd1b9bdd2ed.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:74b1e11f82cd3bda98d5c0acd88a1604c51b2cf6ff6e070b44d10575a456fa54 +size 83327 diff --git a/images/f1dea7099150478baa529f6be39ca44b.png b/images/f1dea7099150478baa529f6be39ca44b.png deleted file mode 100644 index 124d83ac27f79b39c0594ebd40c38a4022676044..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f1dea7099150478baa529f6be39ca44b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a4cd117854339f67ee1d6dddf33a39df07b6546c66f8e037a6704bba620c7f1c -size 213432 diff --git a/images/f1faf0164e074d1b86648fe0da2af087.png b/images/f1faf0164e074d1b86648fe0da2af087.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..33a954ed765a7364673f1424156ce286f211e0b2 --- /dev/null +++ b/images/f1faf0164e074d1b86648fe0da2af087.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b48bb996600e9d254cf6b08b081e0b961dc1cc72719e0924cb3f9294643e4425 +size 413790 diff --git a/images/f26c0551ab1b4e399689d28dc4009272.png b/images/f26c0551ab1b4e399689d28dc4009272.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5c476dd1bcca69abf22bf95f84a579c072f793ae --- /dev/null +++ b/images/f26c0551ab1b4e399689d28dc4009272.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1b97bacf41661d95114b76e6b5fb272abbe05121d0c679ab3a41c7f7927d7b5c +size 355577 diff --git a/images/f27f166cf0cd40bbb9cbb800c89a5334.png b/images/f27f166cf0cd40bbb9cbb800c89a5334.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e88e0dee437557be89d448f88b13bfe1dfb7f622 --- /dev/null +++ b/images/f27f166cf0cd40bbb9cbb800c89a5334.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0deb94e2a3571f52173deaa8157afa32585eb779f66bf75cc2bb221a5ec654cf +size 349601 diff --git a/images/f28301e4d0d04629a3cfe6ea24ad9326.png b/images/f28301e4d0d04629a3cfe6ea24ad9326.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..39ef5e1ca12c70ebc1f620f23634c5566868aa5b --- /dev/null +++ b/images/f28301e4d0d04629a3cfe6ea24ad9326.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3bea0923f3792718c14c49f64ad4891158dfa5ca64b7c566ca564ef1fe996906 +size 398696 diff --git a/images/f2914c2d23f54660b392d76556db5af1.png b/images/f2914c2d23f54660b392d76556db5af1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0a4cc02c8614ce2a06903978ec7ce58c3f227726 --- /dev/null +++ b/images/f2914c2d23f54660b392d76556db5af1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c14654314ab20e40d64bd3d33b9ad3ef0ed210c7517448ba93cc3c217a72ff11 +size 278475 diff --git a/images/f2b962144c5f458288f7069f16d645a1.png b/images/f2b962144c5f458288f7069f16d645a1.png deleted file mode 100644 index fb7d9f47f341cc79882bb2afcd73356b7e3b9111..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f2b962144c5f458288f7069f16d645a1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2e020ac6d3026dd29e2b8b84d7ffcbca662cef3bbbc50b99492b0f8ea62f6133 -size 86617 diff --git a/images/f2d0657e818e47a1a514aea71845729c.png b/images/f2d0657e818e47a1a514aea71845729c.png deleted file mode 100644 index 78616a602b77be4061094bdd9ddc417e39ebdf20..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f2d0657e818e47a1a514aea71845729c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:93b40aaf1df5413839590846b9673f34ceb91867406996dd17e4523a43448ef4 -size 382728 diff --git a/images/f2f179ac3cc54c6e8afffe966eb94ce3.png b/images/f2f179ac3cc54c6e8afffe966eb94ce3.png deleted file mode 100644 index c88d7640b826912dee8070fc341a504e515d5803..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f2f179ac3cc54c6e8afffe966eb94ce3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:22d2ae7ae1a2224236c27383df3e21736ce942b1c7a531905131abcdd769ff5d -size 374349 diff --git a/images/f3721bf955084eee8c94f4902db87ff8.png b/images/f3721bf955084eee8c94f4902db87ff8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f7242b778c869a0b3a64921820d4a656b57a54a8 --- /dev/null +++ b/images/f3721bf955084eee8c94f4902db87ff8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:472753084fdc2de98f5548720a5ec2b6298276c56b8b3b2c5b6ebd7637cb6a09 +size 329325 diff --git a/images/f37491922fb743c294c6cca094097bbe.png b/images/f37491922fb743c294c6cca094097bbe.png deleted file mode 100644 index 97c5beafea9b35e17c3223a549a41178c5b8fbf0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f37491922fb743c294c6cca094097bbe.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:27131df509d039c6a70e27666473b3f716bd94455d9130e1db4847891b8342fe -size 357570 diff --git a/images/f387851c0764466aa4ca1ed456f90502.png b/images/f387851c0764466aa4ca1ed456f90502.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..676b1fbe791bb0fa8627c4f903dd0915620f809a --- /dev/null +++ b/images/f387851c0764466aa4ca1ed456f90502.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:46025b70f6ea97782ba45a9422b823e8e05d39bce5c47e1028bec9f427783919 +size 76349 diff --git a/images/f39a77c7b5864b5d8588054740432861.png b/images/f39a77c7b5864b5d8588054740432861.png deleted file mode 100644 index 55e61435e9706089de0fc6af3a35868b45f943bf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f39a77c7b5864b5d8588054740432861.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8541e39b87801dc1b5e95857bb2ded96f1a26f489e7d9c310c550f6122ba8800 -size 93264 diff --git a/images/f3a22293b88f4f09aa95119b8ea6c792.png b/images/f3a22293b88f4f09aa95119b8ea6c792.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d2a64612426fc1993d66244f7ec1d6e7dfdbcd5 --- /dev/null +++ b/images/f3a22293b88f4f09aa95119b8ea6c792.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e5428f27d7dac6ac593b881387bcf5d6bbb76df32d91595797de769d5228fd43 +size 100408 diff --git a/images/f3b9752c834945599595360d6a44e2ef.png b/images/f3b9752c834945599595360d6a44e2ef.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4eb77eaa92bc5ba4ed95deb5cfc4025436bbf83e --- /dev/null +++ b/images/f3b9752c834945599595360d6a44e2ef.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:74d621e1f99bbeab789f247281279d7b4774c8bc0f1553a8b2d1af7386f2f4c8 +size 311557 diff --git a/images/f3d937cc949d4392bc16c52cbcfba6b2.png b/images/f3d937cc949d4392bc16c52cbcfba6b2.png deleted file mode 100644 index 02b4ae479f6482df2e8f11f494097a80d2f33c37..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f3d937cc949d4392bc16c52cbcfba6b2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3ee352e32cf02fb75d49be6806b0ef00deea4f963a35a9a5832bd61382708f01 -size 343902 diff --git a/images/f3da8f1dd3524a7d90054448dbbe5d1b.png b/images/f3da8f1dd3524a7d90054448dbbe5d1b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..00c604b6df77065b579e133e2b092017afb2106a --- /dev/null +++ b/images/f3da8f1dd3524a7d90054448dbbe5d1b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fc99c6fcfe6c88fdd01b2b1b39e20675f1e55b03d95c1d4a6d7ff129b49f31f4 +size 80463 diff --git a/images/f40e36f2f0c14580a49a2c2081f0040b.png b/images/f40e36f2f0c14580a49a2c2081f0040b.png deleted file mode 100644 index 316a7a4180d5352efe8b27f4abb716749e06c195..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f40e36f2f0c14580a49a2c2081f0040b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c30fa3dffe909904ea5d7c79da497aa4654bf6c29f5aaa44cb75c6c960831bea -size 246321 diff --git a/images/f4265287ee1744689f160d9e4628cd29.png b/images/f4265287ee1744689f160d9e4628cd29.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9bb7b095d903dd501469454bfc14d8114d9cc02a --- /dev/null +++ b/images/f4265287ee1744689f160d9e4628cd29.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:61ca8cf58beb378d668030c9e0aa89b92fdada59e234f84052da34e9c7283e4a +size 272154 diff --git a/images/f433b23db1c140b685195704641c567d.png b/images/f433b23db1c140b685195704641c567d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a9ded9886ce7e2f85bb246e915388523029cbd22 --- /dev/null +++ b/images/f433b23db1c140b685195704641c567d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ccc603b5e2f62b6881d135bf769ed9ef6d6f60bc585c8c407147fdbec7a1f3bd +size 488027 diff --git a/images/f44cc649d02d4b5e817ae5d8d7f752f4.png b/images/f44cc649d02d4b5e817ae5d8d7f752f4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1fe05fe57f836ccc36c5967bf486c1cf165ba708 --- /dev/null +++ b/images/f44cc649d02d4b5e817ae5d8d7f752f4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7a64828d0e421cb30e927395ec51fcabbea474dcf6b1c4eba9e6edda66d9f44c +size 238099 diff --git a/images/f4595d1dcbd24bbca0b476d67cc008f6.png b/images/f4595d1dcbd24bbca0b476d67cc008f6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c3048275d7fd898999a8498b93eb4cc787ea452d --- /dev/null +++ b/images/f4595d1dcbd24bbca0b476d67cc008f6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f6ffd11636f8de6aa786840ba3ac319ddcbd87e13fd9403c0bae52b8e04125b9 +size 388302 diff --git a/images/f4ae9d2a0d8b456ca98833001ae28a9c.png b/images/f4ae9d2a0d8b456ca98833001ae28a9c.png deleted file mode 100644 index acc6e00293afda110deaf4d9051c1b3c14d8da6c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f4ae9d2a0d8b456ca98833001ae28a9c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b17d444cf1ff85491cd9197dffaffece63cee8db6c78f3737694210520c4bcbc -size 357187 diff --git a/images/f4b70fe12dc14af0ba8ed14bfd5f7845.png b/images/f4b70fe12dc14af0ba8ed14bfd5f7845.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eea2233c66a073bf5a3b89741d3631164fcfcd9e --- /dev/null +++ b/images/f4b70fe12dc14af0ba8ed14bfd5f7845.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2f7af3903cf6619ff469856704fabeabc5331c6326f58ccac6779a785e7e14f9 +size 79439 diff --git a/images/f4ba0613119e468c91dc12ace1c5b989.png b/images/f4ba0613119e468c91dc12ace1c5b989.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..df7d37a1b1c6eca0b865d8c01a9ba256c34b2922 --- /dev/null +++ b/images/f4ba0613119e468c91dc12ace1c5b989.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4fa0ba06d2cbe375cd3c1ad91a7109013a97357c162f6abd26a6a01b58630b26 +size 96561 diff --git a/images/f51b590357f7416bbbadd819d641e5ac.png b/images/f51b590357f7416bbbadd819d641e5ac.png deleted file mode 100644 index 03cac66efb12fd34643ae040b9305d58fe42cba0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f51b590357f7416bbbadd819d641e5ac.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6773335d7883a3e08e4efba0280edd0495c7936958f9c64da3b69326bc56493b -size 343647 diff --git a/images/f54b219831f940d3b3439de4120dc0f6.png b/images/f54b219831f940d3b3439de4120dc0f6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d8cc4f102ecd093c432178874c3fc02934f337b0 --- /dev/null +++ b/images/f54b219831f940d3b3439de4120dc0f6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9cbcf20a1fd65eb8e5059744afb541277072565887c2177330ccba8006ccdfe7 +size 227737 diff --git a/images/f571e944e6134399aacf9008ce01442b.png b/images/f571e944e6134399aacf9008ce01442b.png deleted file mode 100644 index c83dd1e45d5a8b4214bf983fea6c03ab24c8bc7c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f571e944e6134399aacf9008ce01442b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c0855b4c398129060fedc4078073d3b8723ed2cf39b6d31358b80b20da026db3 -size 558118 diff --git a/images/f591632b7a76495e93db0da553a29cbe.png b/images/f591632b7a76495e93db0da553a29cbe.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2acf3f60ea69906d91d5aaaeb2a32fa83086ba45 --- /dev/null +++ b/images/f591632b7a76495e93db0da553a29cbe.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:de15b723884d46ba9d57a849ff5c7015bfa6b6982f3012daecca3888bd4531db +size 312355 diff --git a/images/f635d8f9a1e34f588e50bfff07042e8b.png b/images/f635d8f9a1e34f588e50bfff07042e8b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50cf8bd7ac461efa0e6f3d06056fdf6289f9b641 --- /dev/null +++ b/images/f635d8f9a1e34f588e50bfff07042e8b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6e9e20037198aeef0a993eea5b8177ca92c8454e9ae684d0d383019a74a23378 +size 223389 diff --git a/images/f63e5d8045924d1291f4fb73f55569a0.png b/images/f63e5d8045924d1291f4fb73f55569a0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2016b44b952d845d9e8ed9f56bb35dd2829b651d --- /dev/null +++ b/images/f63e5d8045924d1291f4fb73f55569a0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ddbfbb678e4cdc4c47b830b4ad0f0fd6bfcd50ad15be07c05edf69c0a7c8f579 +size 92901 diff --git a/images/f6732d8a5142424c828af9ec267a031f.png b/images/f6732d8a5142424c828af9ec267a031f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a7aa36d02c887594cdb2709842cc1feab4e604d5 --- /dev/null +++ b/images/f6732d8a5142424c828af9ec267a031f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8db78792a73aa15ec1f9a00d7179bdaf530d64c2947ae065edcb03125dff4a5a +size 469860 diff --git a/images/f68a00f345ff4e74bfbbf76b7b56cce6.png b/images/f68a00f345ff4e74bfbbf76b7b56cce6.png deleted file mode 100644 index 934485d6a462cd71a16c9633cd66fd9aad3d6078..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f68a00f345ff4e74bfbbf76b7b56cce6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:725f18abef825991d9ddd264101fe9db5e1dd1b14da32e9f3eb567388563acbc -size 438864 diff --git a/images/f68b881edf8d406e9e13e9684d9599b9.png b/images/f68b881edf8d406e9e13e9684d9599b9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f87a483252e223f75747690d5ccc890be4157490 --- /dev/null +++ b/images/f68b881edf8d406e9e13e9684d9599b9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6c399b06d8e664008c4b2ce264cb4a8e0f6d258f138a053a514571aaa8df1334 +size 375108 diff --git a/images/f6a16644589d4612833b75c6aed198f1.png b/images/f6a16644589d4612833b75c6aed198f1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1d2271d13224674d807cb8b20232711ec97823d5 --- /dev/null +++ b/images/f6a16644589d4612833b75c6aed198f1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:aa1365e4d2a067aa25c6201fe771b2d2eebc7fa8e237f8ae7f44590dc8935f11 +size 102329 diff --git a/images/f6a7aa268a74452ba04612ce8d44a511.png b/images/f6a7aa268a74452ba04612ce8d44a511.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..88ff4ab553b51e4921144b16fdb352ea1f2d8f07 --- /dev/null +++ b/images/f6a7aa268a74452ba04612ce8d44a511.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0d21a2dd7d4beabdf732243be1e4a985dfd84fc2f50d7a2c69e302e1205f1b2d +size 87763 diff --git a/images/f6b2b43e433740ddba6b95eb3fe7b323.png b/images/f6b2b43e433740ddba6b95eb3fe7b323.png deleted file mode 100644 index fc44d29f45b27179c19cf95b814a1aa35a567ecb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f6b2b43e433740ddba6b95eb3fe7b323.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6885087bca558a2c8bfcaea163c4cae07248b1444600f414d0b0a37aed59da42 -size 307111 diff --git a/images/f6f5a3ee43c84989837af59c0bcb9b53.png b/images/f6f5a3ee43c84989837af59c0bcb9b53.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..516f70ed1440bf14a9ce43d8b874cff05e4a2a75 --- /dev/null +++ b/images/f6f5a3ee43c84989837af59c0bcb9b53.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4f1d1f7a7339bdf2d1e1d8dc4da543b7a38c4b3e08cd263e5b36ba52b593b2d3 +size 52027 diff --git a/images/f704cefe9734479f87fad11d180dccdc.png b/images/f704cefe9734479f87fad11d180dccdc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cdbed3eba43ebdb9bc889b35d30068f0a8894a2e --- /dev/null +++ b/images/f704cefe9734479f87fad11d180dccdc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9cb7aa98c6684d5cdc58c287041166bc6670b2f316291a0ea4cbaa442f84e7a7 +size 464710 diff --git a/images/f74d84fbdf2f40a8a223489626abcf00.png b/images/f74d84fbdf2f40a8a223489626abcf00.png deleted file mode 100644 index 860706c3ffe62e5c729a15fd2bdc052da986e612..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f74d84fbdf2f40a8a223489626abcf00.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fec3a56bf811f84df4385dc636e4e93527aecd4dc3d716793f052864bb9d7db6 -size 373257 diff --git a/images/f758b6bff12b44afad8626ec8a49e30e.png b/images/f758b6bff12b44afad8626ec8a49e30e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aa81852d0efb0d5e001d9459d0967e009d16f1f8 --- /dev/null +++ b/images/f758b6bff12b44afad8626ec8a49e30e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:30db7d63655a7b71fa4e19a14c8af41a801b629ec504797d15f650e943219bc7 +size 463134 diff --git a/images/f76e4f1dabbf4981a9a0005f6b855fde.png b/images/f76e4f1dabbf4981a9a0005f6b855fde.png deleted file mode 100644 index 10c008d81ca96908f76461278aca587abdebb2b8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f76e4f1dabbf4981a9a0005f6b855fde.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:dc1dfaa9d374e1a3d7eab22c6f9a21016aa12471bd6795542aae6a96f902727a -size 343688 diff --git a/images/f776e71f13e14f8c83987b2399a6d6fe.png b/images/f776e71f13e14f8c83987b2399a6d6fe.png deleted file mode 100644 index b0a35667be4ae0cc1800688ecbc13d1a497cebf2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f776e71f13e14f8c83987b2399a6d6fe.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b27bcffc6d5da767745ffe2b056aeb313ace6936e89c139d1587a689a4eac3d2 -size 206817 diff --git a/images/f7df4e36710c422b8e2a2184b78234ec.png b/images/f7df4e36710c422b8e2a2184b78234ec.png deleted file mode 100644 index 725c575784e2ec1dea0ef5b331f2a951f3cd6bfb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f7df4e36710c422b8e2a2184b78234ec.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5f05227c4b1510a3b890c9ef8e70d5f60b71b210a32b2a2bfc459746031fbff5 -size 268899 diff --git a/images/f7f5ae03127b4d8897251734205f5026.png b/images/f7f5ae03127b4d8897251734205f5026.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..43d7d6267caa9bc886ad3947d4a55884e2ecdaaf --- /dev/null +++ b/images/f7f5ae03127b4d8897251734205f5026.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8792608dc4020687ad635e5913063cbdb0fea99bb2657a3a850be8535e7f9be9 +size 205733 diff --git a/images/f838df3315884b5dadbf6eb7450a7411.png b/images/f838df3315884b5dadbf6eb7450a7411.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b388e479dbcdb4b709a8c8a93ec2a576180c4ddf --- /dev/null +++ b/images/f838df3315884b5dadbf6eb7450a7411.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5281635263e72df8a1203008e9beac31618767ab22eb9c1c05d703f3ca6b6e60 +size 363401 diff --git a/images/f84311bdfb4d4e16a3839e7bb57508f8.png b/images/f84311bdfb4d4e16a3839e7bb57508f8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5002957beb6f96968e1fa81cfd360d6a233a2557 --- /dev/null +++ b/images/f84311bdfb4d4e16a3839e7bb57508f8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1ea396dbd9481bf595e9ba5edd66cb95aa6e1c30a2e6833e9c98f839b468ac2b +size 425972 diff --git a/images/f8510056adcb4b75a7380bbab7959849.png b/images/f8510056adcb4b75a7380bbab7959849.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e569426c8c8700e855b548cd4495ddd71e9ff031 --- /dev/null +++ b/images/f8510056adcb4b75a7380bbab7959849.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f278e28454024e00bc679b8b88f74bd12d6e22cbfccedda5f8d7338b1a62d579 +size 84854 diff --git a/images/f878f870cd6046e3b88270bd0c1cf30f.png b/images/f878f870cd6046e3b88270bd0c1cf30f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa2d424ad68ed7c859204500455cdbf434bc86c7 --- /dev/null +++ b/images/f878f870cd6046e3b88270bd0c1cf30f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4d1dd467c8459c47f0a12ad734688163f52bb7423cd2944afb652d185f49da16 +size 499078 diff --git a/images/f888f2bcfbb544d797c576d2096103fb.png b/images/f888f2bcfbb544d797c576d2096103fb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3669d3fd21857a8da3b55590d972efbe0b52625e --- /dev/null +++ b/images/f888f2bcfbb544d797c576d2096103fb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3a25e9d4907639df597eb1487b9dae91a13e5f0ff7db60fb1d2e6bc6b4b76fae +size 379988 diff --git a/images/f89ceee44fa244eea491761f5ce4347b.png b/images/f89ceee44fa244eea491761f5ce4347b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ccddf1366eb533a12a7974fc781235dab643dae4 --- /dev/null +++ b/images/f89ceee44fa244eea491761f5ce4347b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:387997ce60fe5712ee2725d82580935e500e670846173a3fa93226dd69d2f3f6 +size 315864 diff --git a/images/f8a613736762449bbc3ce7c28fa8144e.png b/images/f8a613736762449bbc3ce7c28fa8144e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..44538f139cc05f484745b4c74df022f27e82da89 --- /dev/null +++ b/images/f8a613736762449bbc3ce7c28fa8144e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ad41ead604b13ba22af1bcf551fd7b406c97361fde5833e1822f837ebf0e1d0e +size 301847 diff --git a/images/f8ddd3f6f03f44fbb8408169fc0e1a9a.png b/images/f8ddd3f6f03f44fbb8408169fc0e1a9a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd5f63254f37971eccff4f5ac4f190754e8f7e0f --- /dev/null +++ b/images/f8ddd3f6f03f44fbb8408169fc0e1a9a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9a8aca35c2b8da8649f76981f8e9ae03837b059c9c1203f78b5080d81ebe75fd +size 418431 diff --git a/images/f8f5fce1d43145b9ab6d55484ef7b36c.png b/images/f8f5fce1d43145b9ab6d55484ef7b36c.png deleted file mode 100644 index e6a6d62d31a8c77ca5fb9b5d78f49676e0577354..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f8f5fce1d43145b9ab6d55484ef7b36c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:34ea50d979333a08eb1ddf5898b83a8459f73b7c2ba7ad6defb81bdca8b126a8 -size 328051 diff --git a/images/f952e2ed388b470bad6cc32a421af8c6.png b/images/f952e2ed388b470bad6cc32a421af8c6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0f7e6292972f4c093ceddbec214cca72d98541cc --- /dev/null +++ b/images/f952e2ed388b470bad6cc32a421af8c6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:231d6be93fa19c55099c5dff0192b21ccabd5c7d0a645d1c0c5453f78a46ce88 +size 353479 diff --git a/images/f9563f80d22f45f086e3a3b526e2adcd.png b/images/f9563f80d22f45f086e3a3b526e2adcd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3e191f19d985bc384f004894b7ae12f0e841f808 --- /dev/null +++ b/images/f9563f80d22f45f086e3a3b526e2adcd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:69ff62c420863d81f2059af94ee9a65c0b2b5b610c4197903e68edb2c3abf15a +size 117576 diff --git a/images/f97f059e7d284434a85e41f43db210ba.png b/images/f97f059e7d284434a85e41f43db210ba.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce3ce2708069dce162945a9838de5bc13c9d1a6f --- /dev/null +++ b/images/f97f059e7d284434a85e41f43db210ba.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4ceaee6a4161e5910c30ec1439317ef50f47f0d4f4563f2830597bcba3131a93 +size 281710 diff --git a/images/fa6f706cbe1c43e89e896a777cd3551c.png b/images/fa6f706cbe1c43e89e896a777cd3551c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..317c140e8548915bde252be708956d46a6e7249c --- /dev/null +++ b/images/fa6f706cbe1c43e89e896a777cd3551c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:33b08285f82eac9c70672dd0044a4a93a649a35fe6023f3e856b16a4e05b77a8 +size 320931 diff --git a/images/fabb86828834401a81fdae9cead86d2b.png b/images/fabb86828834401a81fdae9cead86d2b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..caaf14a24b7a0e9663ba13b632ea3fb7385599c5 --- /dev/null +++ b/images/fabb86828834401a81fdae9cead86d2b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c96543a26c19f41bbfc8762388de3091533ee545c004b1d6f2fc0476f7186695 +size 93485 diff --git a/images/faf88de83d32498580a70bf43cd53d2e.png b/images/faf88de83d32498580a70bf43cd53d2e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dc87f1640bd011f4d56147ce5489877f98c7e0b5 --- /dev/null +++ b/images/faf88de83d32498580a70bf43cd53d2e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b48a1576d01b814671d0164c7590f4cc0e8d0cfab5dd15354adfd570355c0ee4 +size 421045 diff --git a/images/fb4d9911de7d4873be0f872519b2c709.png b/images/fb4d9911de7d4873be0f872519b2c709.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2725b44eeee387b44d76eebbd4caeaeee8a00ec1 --- /dev/null +++ b/images/fb4d9911de7d4873be0f872519b2c709.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d4526520a46c145e99a3bab68d8fb5f128acd2c5212fb51397135a15159fe137 +size 178777 diff --git a/images/fb8ee0519ff14d30ac2136b3225bad71.png b/images/fb8ee0519ff14d30ac2136b3225bad71.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a405ec778d244e6c3596f7eff5008671583cfc5 --- /dev/null +++ b/images/fb8ee0519ff14d30ac2136b3225bad71.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b2f4d6d0f01903cecc14c6cece553e5cad4c7cd02ba5e2d0da64c9c6a6bf1ad2 +size 67625 diff --git a/images/fbcb12cc94d444b59a8cd4c76ebcfb5e.png b/images/fbcb12cc94d444b59a8cd4c76ebcfb5e.png deleted file mode 100644 index c50de800948e481a7fe9be497d70808f27dd5d0e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fbcb12cc94d444b59a8cd4c76ebcfb5e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f3c595954dd39d9d1bbf88fa950364dc3e8f64a50289c0679e72b47ebb0668e4 -size 428098 diff --git a/images/fc7ef10c0e3745c586d867ad1aec0ab2.png b/images/fc7ef10c0e3745c586d867ad1aec0ab2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..821cd600b82944e387a21092e1544a3d0448557d --- /dev/null +++ b/images/fc7ef10c0e3745c586d867ad1aec0ab2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:db8c4e2a89625f477b2be6a930249a4abcc5086b71e8227e5c790a35531b57a7 +size 278897 diff --git a/images/fc88958b20654eb6a8756ec30f75ca1f.png b/images/fc88958b20654eb6a8756ec30f75ca1f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ecd12160c96579cc76d0953060edc535d957dba4 --- /dev/null +++ b/images/fc88958b20654eb6a8756ec30f75ca1f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e21c94799bd9f2f69f5a09007d2898698956d5284fe0ac95b594e00177199853 +size 464326 diff --git a/images/fca24d9ea59f47a4ac1592f5ffdaaad7.png b/images/fca24d9ea59f47a4ac1592f5ffdaaad7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a3f5a1b985e452bb27055320092ba0525d427b6d --- /dev/null +++ b/images/fca24d9ea59f47a4ac1592f5ffdaaad7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fd3cf294901c7f11a67f2985f2d4cc9e2f957be65ae5421425bea6f3b4c35e92 +size 284633 diff --git a/images/fcf05fe026c0427c8c51323c33c676f8.png b/images/fcf05fe026c0427c8c51323c33c676f8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ddf95ebcac066c2f4d3d3b8305c01584b8d24e2 --- /dev/null +++ b/images/fcf05fe026c0427c8c51323c33c676f8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:78c5ebc2af4f491965b2e2b5a98d8b5fff9fd407b09d7562e107927230845200 +size 228780 diff --git a/images/fcf6674bfd694541a57a55ff647b9f89.png b/images/fcf6674bfd694541a57a55ff647b9f89.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7095b330ef4efff98402c5c5e7b8d711310ac5c1 --- /dev/null +++ b/images/fcf6674bfd694541a57a55ff647b9f89.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a934914c91ad29a3e73464795ae6cad9f9c7ffbd5d39c6a13a7fd25459dfe839 +size 353442 diff --git a/images/fd16b77fc6e24dadae7fb664899877d6.png b/images/fd16b77fc6e24dadae7fb664899877d6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5b9ad694a9f2340b380903fb52436dcc9fd7e893 --- /dev/null +++ b/images/fd16b77fc6e24dadae7fb664899877d6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a2cf25cf3e6ed914accc465734165acaacb41545484668b2a13bbe2330bce500 +size 315558 diff --git a/images/fd24923105a142dea3694fc69c765bc6.png b/images/fd24923105a142dea3694fc69c765bc6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e9d1ff0ba3beb83fcc69afe30459e06bb81c6f25 --- /dev/null +++ b/images/fd24923105a142dea3694fc69c765bc6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f0b5ac767061ca6882b391d0f5bd96649be0711bc00aee232f93c804dfe4b891 +size 45574 diff --git a/images/fd9c1103da814bf6a20129eda5c82ef1.png b/images/fd9c1103da814bf6a20129eda5c82ef1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3a8ffeaca4b5035572d13c370c7a52054d7cf3f1 --- /dev/null +++ b/images/fd9c1103da814bf6a20129eda5c82ef1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c78b8b139b560056491717ae277817a1582c51d4113aef7b1bf1197cb1cac74d +size 99095 diff --git a/images/fdffea3165f14a678fa2a9bdc64e57df.png b/images/fdffea3165f14a678fa2a9bdc64e57df.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..74da72a7ef5aca4762482b80b0768dfd1478fd20 --- /dev/null +++ b/images/fdffea3165f14a678fa2a9bdc64e57df.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9335cfbfa215f6c9d5b040865fda026ebf49a029e6cbc88db2f31ad3283e9bd1 +size 171827 diff --git a/images/fe0891c7e7e04c8683d556ce2f91f9f1.png b/images/fe0891c7e7e04c8683d556ce2f91f9f1.png deleted file mode 100644 index 598d8a474b75bcdc92a98438080e738deceb4226..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fe0891c7e7e04c8683d556ce2f91f9f1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:52b7914ddacdbcf72e24d4acb2687a92c9ed098ee5b3320b5deebb077b1f3adc -size 471101 diff --git a/images/fe08be13942e4d6391cd0cdd5f13b4e7.png b/images/fe08be13942e4d6391cd0cdd5f13b4e7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fe8b328b1f832cf51c4cfb5ce45506e3fbd79653 --- /dev/null +++ b/images/fe08be13942e4d6391cd0cdd5f13b4e7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:45cb1779f6faeaee5405f21e66665dd76fe8258627b2eade4529963018f9377e +size 442845 diff --git a/images/fe49392d6fd9479386f750de86638ee4.png b/images/fe49392d6fd9479386f750de86638ee4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..763bd59a4d3ce834d517cdd48a5eee4196013d35 --- /dev/null +++ b/images/fe49392d6fd9479386f750de86638ee4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fca820c1f3cd0dec961f4d6e52a35ea889ecfdc871b4fbbf1d1f44d33f5d1924 +size 460109 diff --git a/images/fed300a8cf754ae2b3248e68dc15ddc5.png b/images/fed300a8cf754ae2b3248e68dc15ddc5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b50fa3ade33a65330d0a8da9c190dc84b181b71f --- /dev/null +++ b/images/fed300a8cf754ae2b3248e68dc15ddc5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bdcb3f758a0363eec7b1970422574a689e581c7c9b1adfd7a5d292a8c2754e94 +size 439548 diff --git a/images/feee4be7759a49ebbc0eccad0dc8dde1.png b/images/feee4be7759a49ebbc0eccad0dc8dde1.png deleted file mode 100644 index 1fbe93248289d9f599d832246c3ec7c959773129..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/feee4be7759a49ebbc0eccad0dc8dde1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:69594a696dddbf54d506e5438d992102e0f279c927f727cfdc56ebe5188dc2c5 -size 429175 diff --git a/images/ff5404241e4746298ea292a1ce70517c.png b/images/ff5404241e4746298ea292a1ce70517c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e49c43dfec6f9c087f80f651df8323578a5b933 --- /dev/null +++ b/images/ff5404241e4746298ea292a1ce70517c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fb44e6f347d94af74d5cc07481af620c509deefa203d5986e214a392616bc948 +size 313029 diff --git a/images/ff8db8a8f45e4406995320049704abde.png b/images/ff8db8a8f45e4406995320049704abde.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0eed0f22a288e6f5e88d59b9a554944dba0e5bd7 --- /dev/null +++ b/images/ff8db8a8f45e4406995320049704abde.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4785304a3302bb88338fbc46a9ea9b793d53edb57a066da28ce5a6dc64b5d111 +size 29065 diff --git a/images/ff8f97ff305241678496c0245cfad434.png b/images/ff8f97ff305241678496c0245cfad434.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..652118abcf8029db033e8dcbd803e1484cffbbbe --- /dev/null +++ b/images/ff8f97ff305241678496c0245cfad434.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:148b4be1a763ff39f6652340bdc763d58b303b331b58e8f5f76db96e60e12ad9 +size 412147 diff --git a/images/ff9d75f29fc14413b63ee32da891a186.png b/images/ff9d75f29fc14413b63ee32da891a186.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7c0b827fd9f8860fc14fdc6cbda6d7b376faf2a9 --- /dev/null +++ b/images/ff9d75f29fc14413b63ee32da891a186.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:75ed377bb1dd532d12e382dd63e2510e508b00b169b37eb3b66dc8f1061731f1 +size 415538 diff --git a/images/ffbcd704764f41da9f1e5c46b4883e5f.png b/images/ffbcd704764f41da9f1e5c46b4883e5f.png deleted file mode 100644 index a4cfa8d95b6f69731812649f91646fdeb7bf1bd1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ffbcd704764f41da9f1e5c46b4883e5f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7022e9d922c5ea08049a285f1bf8308e74710a34cb0b0d63599a96ac7ad0793d -size 415925 diff --git a/images/ffbd2d333d094c3daf66296ec376d29e.png b/images/ffbd2d333d094c3daf66296ec376d29e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4f85ff436fde9cdd9807046ad9ff2daab1500a4e --- /dev/null +++ b/images/ffbd2d333d094c3daf66296ec376d29e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:42f5cdc21f01ce1d9165ee66f99bc4628a82dcf0657a09a17a62428f4b75f8a6 +size 22521 diff --git a/images/ffd1068a48874bddb2d5a0eff2a3f00f.png b/images/ffd1068a48874bddb2d5a0eff2a3f00f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..85d772844c719e580700e03fdc9a5b2b4494e877 --- /dev/null +++ b/images/ffd1068a48874bddb2d5a0eff2a3f00f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1db969bc8419ddb5dc3f801ff59669561b4ed648ecb87f600715db681f3cb2bd +size 67350 diff --git a/images/ffd7d9c29a5b404a95ec01530df9820c.png b/images/ffd7d9c29a5b404a95ec01530df9820c.png deleted file mode 100644 index febd7e17f8001895cf7102d0fb85ffa69907a30f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ffd7d9c29a5b404a95ec01530df9820c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:36c274ea51309131b499856e55e0c24922947f47522b02f951d1f911ccb639e2 -size 263480 diff --git a/manifests/00192a216321436dbea5a38d28892403.jsonl b/manifests/00192a216321436dbea5a38d28892403.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fcdabba9502bac79d84e9d36ec12fb964d882f38 --- /dev/null +++ b/manifests/00192a216321436dbea5a38d28892403.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/00192a216321436dbea5a38d28892403.png", + "output_text": "\nQCVN 01-124:2013/BNNPTNT\n3.3.3. Bó trí thí nghiệm\nThí nghiệm được bó trí tối thiểu 2 lần nhắc lại, mỗi lần nhắc trồng 24 cây. Trồng ba hàng, khoảng cách hàng cách hàng 1,5m, cây cách cây 0,3m.\n3.3.4. Các biện pháp kỹ thuật khác (Phụ lục B)\n3.4. Phương pháp đánh giá\nCác tình trạng đánh giá trên các cây riêng biệt, được tiến hành trên 10 cây ngẫu nhiên hoặc các bộ phận của 10 cây mẫu đó (một lần nhắc). Các tình trạng khác được tiến hành trên tất cả các cây của ô thí nghiệm.\nPhương pháp chi tiết đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định áp dụng theo hướng dẫn chung về khảo nghiệm DUS của UPOV (TG/1/3; TGP/8; TGP/9; TGP/10; TGP/11).\n3.4.1. Đánh giá tính khác biệt\n- Tính khác biệt được xác định bởi sự khác nhau của từng tình trạng đặc trưng giữa giống khảo nghiệm và giống tương tự.\n- Tính trạng đánh giá theo phương pháp VG: Giống khảo nghiệm và giống tương tự được coi là khác biệt, nếu ở tình trạng cụ thể chúng biểu hiện ở 2 trạng thái khác nhau một cách rõ ràng và chắc chắn, dựa vào giá trị khoảng cách tối thiểu quy định tại Bảng 1.\n- Tính trạng đánh giá theo phương pháp VS và MS: Sự khác biệt có ý nghĩa giữa giống khảo nghiệm và giống tương tự dựa trên giá trị LSD ở mức tin cậy tối thiểu 95%.\n- Tính trạng đánh giá theo phương pháp MG: Tùy từng trường hợp cụ thể sẽ được xử lý như tình trạng đánh giá theo phương pháp VG hoặc tình trạng đánh giá theo phương pháp VS và MS.\n3.4.2. Đánh giá tính đồng nhất\nPhương pháp chủ yếu đánh giá tính đồng nhất của giống khảo nghiệm là căn cứ vào tỷ lệ cây khác dạng trên tổng số cây trên ô thí nghiệm.\nÁp dụng quần thể chuẩn với tỷ lệ cây khác dạng tối đa là 1% ở mức tin cậy tối thiểu 95%. Nếu số cây quan sát là 48 (cả 2 lần nhắc), số cây khác dạng tối đa cho phép là 2.\n3.4.3. Đánh giá tính ổn định\nTính ổn định được đánh giá thông qua tính đồng nhất, một giống được coi là ổn định khi chúng đồng nhất qua các vụ khảo nghiệm.\nTrong trường hợp cần thiết, có thể tiến hành khảo nghiệm tính ổn định bằng việc trồng thể hệ tiếp theo hoặc trồng cây mới, giống có tính ổn định khi những biểu hiện của các tình trạng ở thể hệ sau tương tự những biểu hiện của các tình trạng ở chu kỳ sinh trưởng trước đó.\nIV. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ\n4.1. Khảo nghiệm DUS để bảo hộ quyền tác giả đối với giống chè mới được thực hiện theo quy định tại Luật Sở hữu trí tuệ và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật.\n10\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/00192a216321436dbea5a38d28892403.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0019c273feca45798d4b4d7e1c68731e.jsonl b/manifests/0019c273feca45798d4b4d7e1c68731e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6d7207690b96c47670abade092606689f07be35e --- /dev/null +++ b/manifests/0019c273feca45798d4b4d7e1c68731e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0019c273feca45798d4b4d7e1c68731e.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 15.02.2016 16:17:06 +07:00\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 908/VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 04 tháng 02 năm 2016\nV/v Bỏ sung, cập nhật một số nội dung đồ án Điều chỉnh Quy hoạch chung Tp Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.\nOfficial stamp of the Government Information Electronic Office (CƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with handwritten text 'ĐẾN' and 'Ngày: 15.02.21.2016'.\nKính gửi :\n\nBộ Xây dựng;\nỦy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên.\n\nVề đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên tại văn bản số 326/TTTr-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 và văn bản số 224/UBND-QHXD ngày 22 tháng 01 năm 2016 về việc bỏ sung, cập nhật một số nội dung đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên đến năm 2035, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\nỦy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên tiếp tục nghiên cứu, hoàn chỉnh đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Thái Nguyên, theo hướng mở rộng theo như văn bản nêu trên, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan, tổ chức biết, thực hiện./..\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng CP, Phó TTg Hoàng Trung Hải;\nVPCP: BTCN, Trợ lý TTCP, PCN Nguyễn Cao Lực, Vụ KTTH, TGĐ Công TTĐT;\nLưu: VT, KTN (3). Ngày 14\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature across it.\nNguyễn Cao Lực\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0019c273feca45798d4b4d7e1c68731e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/002b1917005d4d69af9591d94826e540.jsonl b/manifests/002b1917005d4d69af9591d94826e540.jsonl deleted file mode 100644 index 0f0cbac78c891c5e8d17f088a4476b9a77a46dcf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/002b1917005d4d69af9591d94826e540.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/002b1917005d4d69af9591d94826e540.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n\nCó biến dạng, rạn nứt, mòn, gỉ hoặc thiếu các bộ phận;\nKhe hở giữa các sàn công tác và tường nhà hoặc công trình lớn hơn 5 cm khi xây và lớn hơn 20 cm khi hoàn thiện;\nKhoảng cách từ mép biên giới hạn công tác của sàn giáo, giá đỡ tới mép biên liền kề của phương tiện vận tải nhỏ hơn 60 cm;\nCác cột sàn giáo và các khung đỡ đặt trên nền kém ổn định, có khả năng bị trượt, lồi hoặc đặt trên những bộ phận hay kết cấu nhà, công trình mà không được xem xét, tính toán đầy đủ để đảm bảo chịu lực ổn định cho chính bộ phận, kết cấu đó và cho cột sàn giáo, khung đỡ.\n\n2.8.1.5 Không được xếp tải lên sàn giáo, giá đỡ ngoài những vị trí đã quy định (nơi có đặt bảng ghi rõ tải trọng cho phép ở phía trên) hoặc vượt quá tải trọng theo thiết kế hoặc chứng chỉ xuất xưởng của nó. Không được xếp, chứa bất kỳ một loại tải trọng nào lên các thang của sàn giáo, sàn công tác.\n2.8.1.6 Khi sàn giáo cao hơn 6 m phải làm ít nhất hai sàn công tác, bao gồm sàn làm việc bên trên, sàn bảo vệ bên dưới. Khi làm việc đồng thời trên hai sàn thì vị trí giữa hai sàn này phải có sàn hay lưới bảo vệ. Không được làm việc đồng thời trên hai sàn công tác trong cùng một khoang mà không có biện pháp đảm bảo an toàn.\n2.8.1.7 Khi sàn giáo cao hơn 12 m phải làm cầu thang trong một khoang sàn giáo. Độ dốc cầu thang không được lớn hơn 60^{\\circ} . Khoảng trống ở sàn công tác để lên xuống phải có lan can an toàn ở cả ba phía.\n2.8.1.8 Chiều rộng sàn công tác của sàn giáo không được nhỏ hơn 1 m. Khi vận chuyển vật liệu trên sàn công tác bằng xe đẩy tay thì chiều rộng sàn không được nhỏ hơn 1,5 m. Đường di chuyển của bánh xe phải lát ván; các đầu ván phải khít và liên kết chặt vào sàn công tác.\n2.8.1.9 Ván lát sàn công tác bằng gỗ phải không bị mục, mọt hay nứt gãy và được thiết kế đảm bảo khả năng chịu lực và ổn định.\n2.8.1.10 Khi phải làm sàn công tác theo quy định tại 2.2.2.6 thì phải có lan can cao ít nhất 1 m và có ít nhất 2 thanh ngang có khả năng giữ người khỏi bị ngã.\n2.8.1.11 Các lối đi qua lại phía dưới sàn giáo và giá đỡ phải có che chắn bảo vệ phía trên.\n2.8.1.12 Sàn giáo, giá đỡ gần các hố đào, đường đi, gần phạm vi hoạt động của máy trục phải có biện pháp để phòng các vách hố đào bị sụp lổ hoặc các phương tiện vận chuyển va chạm làm đổ, gây sàn giáo, giá đỡ.\n2.8.1.13 Khi lắp dựng, sử dụng sàn giáo, giá đỡ ở gần đường dây tải điện (dưới 5 m, kể cả đường dây hạ thế) cần có biện pháp thật nghiêm ngặt đảm bảo an toàn về điện cho người lao động.\n2.8.1.14 Trên sàn giáo, giá đỡ có lắp đặt, sử dụng điện chiếu sáng, trang thiết bị tiêu thụ điện nhất thiết phải tuân thủ theo quy định tại 2.3, 2.5.\n26\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/002b1917005d4d69af9591d94826e540.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0036f033d9354c7288ff0695566829f4.jsonl b/manifests/0036f033d9354c7288ff0695566829f4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c8308544c872f2b691e2af4b4ee808b00d4380f --- /dev/null +++ b/manifests/0036f033d9354c7288ff0695566829f4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0036f033d9354c7288ff0695566829f4.png", + "output_text": "\nđến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và vùng kinh tế - xã hội;\nd) Xác định vị trí, diện tích đất quốc phòng, đất an ninh để giao lại cho địa phương quản lý, sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế - xã hội.\n3. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh đến kinh tế, xã hội, môi trường.\n4. Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh:\na) Xác định nhu cầu sử dụng đất quốc phòng, an ninh trong mỗi kỳ kế hoạch sử dụng 05 năm theo phương án quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh;\nb) Cân đối, phân bổ quỹ đất trong phương án quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh cho từng kỳ kế hoạch 05 năm.\n5. Giải pháp thực hiện quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh.\n6. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.\n7. Xây dựng các báo cáo chuyên đề.\n8. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề sau hội thảo.\n9. Đánh giá, nghiệm thu.\nĐiều 74. Lập kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ đầu\n1. Xác định chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong kỳ kế hoạch.\n2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ đầu:\na) Xác định khu vực, diện tích đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh trong kỳ kế hoạch đã được phân bổ tại Điểm b Khoản 5 Điều 73 của Thông tư này cụ thể đến từng năm và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và vùng kinh tế - xã hội;\nb) Xác định cụ thể vị trí, diện tích đất quốc phòng, đất an ninh bàn giao lại cho địa phương quản lý trong kỳ kế hoạch và phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh;\nc) Xác định diện tích các loại đất chuyển sang sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh trong kỳ kế hoạch và phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội, từng đơn vị hành chính cấp tỉnh;\nd) Xác định danh mục công trình, dự án sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh để thực hiện trong kỳ kế hoạch cụ thể đến từng năm;\nđ) Xác định các giải thực hiện kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh.\n44\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0036f033d9354c7288ff0695566829f4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/003eef900fc046de97031089ab225514.jsonl b/manifests/003eef900fc046de97031089ab225514.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed696af7a41b3356d7ffb65d070b2e6c2cda9fe6 --- /dev/null +++ b/manifests/003eef900fc046de97031089ab225514.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/003eef900fc046de97031089ab225514.png", + "output_text": "\nQCVN 01-120:2013/BNNPTNT\nPhụ lục D\nBáo cáo kết quả khảo nghiệm cơ bản giống cải bắp\n\nVụ khảo nghiệm: Năm\nĐịa điểm:\nCơ quan thực hiện:\nCán bộ thực hiện: Điện thoại Email\nSố giống khảo nghiệm:\nGiống giống đối chứng\nNgày gieo: Ngày trồng: Ngày thu hoạch:\nDiện tích ô thí nghiệm: m^2 , kích thước ô: m \\times m\nSố lần nhắc lại:\nLoại đất trồng: Cây trồng trước:\nPhân bón cho 1 ha: Ghi rõ loại phân và số lượng đã sử dụng\nPhòng trừ sâu bệnh: Ghi rõ ngày tiến hành, loại thuốc và nồng độ sử dụng\nTóm tắt ảnh hưởng của thời tiết đến thí nghiệm\nSố liệu kết quả khảo nghiệm (ghi đầy đủ, chính xác vào Bảng 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 dưới đây).\n\nBảng 1. Các giai đoạn sinh trưởng, phát triển\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên giốngGiai đoạn vườn ươmGiai đoạn vườn sản xuất
Gieo đến mọc (ngày)Mọc đến ra ngôi (ngày)Mọc đến trái lá bằng (ngày)Mọc đến cuốn bắp (ngày)Mọc đến chín thu hoạch (ngày)
      
      
\nBảng 2. Một số đặc điểm hình thái\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên giốngĐường kính tán cây (cm)Hình dạng phiến lá ngoài (1-5)Hình dạng theo mặt cắt dọc của bắp (1 -7)Độ bao bắp (1-3)Màu của lá trong bắp (1-4)Độ chặt bắp (g/cm^3)
       
       
\n14\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/003eef900fc046de97031089ab225514.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/00cbe57424394f4b8a3dadc363276d01.jsonl b/manifests/00cbe57424394f4b8a3dadc363276d01.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e5eda7b176411f945c1ba7ce0e57489944baa36 --- /dev/null +++ b/manifests/00cbe57424394f4b8a3dadc363276d01.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/00cbe57424394f4b8a3dadc363276d01.png", + "output_text": "\nQCVN 01-125:2013/BNNPTNT\nLời nói đầu\nQCVN 01-125:2013/BNNPTNT được xây dựng dựa trên cơ sở TG/186/1 (Guidelines for the Conduct of Tests for Distinctness, Uniformity and Stability in Sugarcane Varieties) ngày 06 tháng 4 năm 2005 của Hiệp hội quốc tế bảo hộ giống cây trồng mới (UPOV).\nQCVN 01-125:2013/BNNPTNT Trung tâm Khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng quốc gia, Cục Trồng trọt biên soạn, Vụ Khoa học Công nghệ và môi trường trình duyệt, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành tại Thông tư số 33 /2013/TT-BNNPTNT ngày 01 tháng 6 năm 2013.\nOfficial circular seal of the National Center for Testing and Evaluation of Varieties and Products, National Center for Plant Breeding, Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by the text 'TRUNG TÂM KHẢO KIỂM NGHIỆM GIỐNG, SẢN PHẨM CÂY TRỒNG QUỐC GIA' and 'CỤC TRỒNG TRỌT'.\n[Handwritten signature]\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/00cbe57424394f4b8a3dadc363276d01.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/00d8acda42d1484ba7f2cdc1ced36254.jsonl b/manifests/00d8acda42d1484ba7f2cdc1ced36254.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d818a891cf3c4ef53d2d2515c46ee989b7c2d551 --- /dev/null +++ b/manifests/00d8acda42d1484ba7f2cdc1ced36254.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/00d8acda42d1484ba7f2cdc1ced36254.png", + "output_text": "\nCông ty con do công ty mẹ sở hữu 100% vốn điều lệ phải là những công ty được thành lập để phát triển, nắm giữ các bí quyết công nghệ phục vụ trực tiếp việc thực hiện các nhiệm vụ, ngành nghề kinh doanh chính của công ty mẹ.\n4. Tổng công ty dự kiến thành lập mới phải đáp ứng các điều kiện sau:\na) Có ngành, lĩnh vực kinh doanh chính thuộc một trong những ngành, lĩnh vực sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ quan trọng tạo nền tảng cho phát triển ngành hoặc vùng lãnh thổ; tạo động lực nâng cao khả năng cạnh tranh của các doanh nghiệp và ngành hoặc vùng lãnh thổ. Thủ tướng Chính phủ quy định những ngành, lĩnh vực kinh doanh được xem xét thành lập tổng công ty trong từng thời kỳ;\nb) Công ty mẹ trong tổng công ty phải đáp ứng các điều kiện sau:\n- Vốn điều lệ của công ty mẹ không thấp hơn 1.800 tỷ đồng. Đối với công ty mẹ được tổ chức dưới hình thức công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thì phần vốn nhà nước phải chiếm ít nhất 65% vốn điều lệ của công ty mẹ. Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định đối với trường hợp mức vốn điều lệ hoặc tỷ lệ vốn nhà nước trên vốn điều lệ của công ty mẹ thấp hơn mức quy định này.\n- Có nguồn nhân lực đủ trình độ, kinh nghiệm và khả năng kinh doanh ngành nghề chính và các ngành nghề có liên quan; quản lý vốn đầu tư và quản trị điều hành, phối hợp hoạt động các công ty con, công ty liên kết.\n- Có nguồn lực tài chính hoặc có phương án khả thi để huy động nguồn lực tài chính, bảo đảm đầu tư đủ vốn vào các công ty con và các công ty liên kết.\nc) Tổng công ty phải có tối thiểu 50% số công ty con hoạt động trong những khâu, công đoạn then chốt trong ngành, lĩnh vực kinh doanh chính và tổng giá trị cổ phần, phần vốn góp của công ty mẹ tại các công ty con này tối thiểu bằng 60% tổng nguồn vốn đầu tư của công ty mẹ tại các công ty con, công ty liên kết.\nCông ty con do công ty mẹ sở hữu 100% vốn điều lệ phải là những công ty được thành lập để phát triển, nắm giữ các bí quyết công nghệ phục vụ trực tiếp việc thực hiện các nhiệm vụ, ngành nghề kinh doanh chính của công ty mẹ.\nĐiều 10. Trình tự, thủ tục thành lập tập đoàn kinh tế, tổng công ty\n1. Căn cứ điều kiện quy định tại Điều 9 Nghị định này, Thủ tướng Chính phủ quyết định các công ty mẹ trong tổng công ty, nhóm công ty được phép xây dựng Đề án thành lập tập đoàn kinh tế, tổng công ty trong từng thời kỳ trên cơ sở đề nghị của Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) và ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/00d8acda42d1484ba7f2cdc1ced36254.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/010f8cf170d84c69b4c98fda0ed3c9c7.jsonl b/manifests/010f8cf170d84c69b4c98fda0ed3c9c7.jsonl deleted file mode 100644 index 16afd17145ea5b624ec83fd85ba277d577ab2c14..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/010f8cf170d84c69b4c98fda0ed3c9c7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/010f8cf170d84c69b4c98fda0ed3c9c7.png", - "output_text": "\nb) Từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng với vi phạm từ 11 người đến 50 người lao động;\nc) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng với vi phạm từ 51 người đến 100 người lao động;\nd) Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng với vi phạm từ 101 người đến 300 người lao động;\nd) Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng với vi phạm từ 301 người lao động trở lên.\n2. biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc trả đủ tiền trợ cấp thời việc, trợ cấp mất việc làm cho người lao động cộng với khoản tiền tính theo lãi suất tối đa áp dụng đối với tiền gửi không kỳ hạn do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm xử phạt của số tiền trợ cấp thời việc, trợ cấp mất việc làm đối với hành vi không trả hoặc trả không đầy đủ tiền trợ cấp thời việc, trợ cấp mất việc làm cho người lao động quy định tại Khoản 1 Điều này;\nb) Buộc hoàn thành thủ tục xác nhận và trả lại những giấy tờ khác đã giữ cho người lao động đối với hành vi không hoàn thành thủ tục xác nhận và trả lại những giấy tờ khác đã giữ của người lao động sau khi chấm dứt hợp đồng lao động theo quy định tại Khoản 1 Điều này.\nĐiều 9. Vi phạm quy định về cho thuê lại lao động\n1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với bên thuê lại lao động có một trong các hành vi sau đây:\na) Không thông báo, hướng dẫn cho người lao động thuê lại biết nội quy lao động và các quy chế khác của doanh nghiệp;\nb) Phân biệt đối xử về điều kiện làm việc đối với người lao động thuê lại so với người lao động của doanh nghiệp.\n2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với doanh nghiệp hoạt động cho thuê lại lao động có một trong các hành vi sau đây:\na) Không lập hồ sơ ghi rõ số lao động đã cho thuê lại, bên thuê lại lao động, phí cho thuê lại lao động hoặc không báo cáo cơ quan quản lý nhà nước về lao động cấp tỉnh;\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/010f8cf170d84c69b4c98fda0ed3c9c7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/01364faf1b2f4eff881db64da7f727db.jsonl b/manifests/01364faf1b2f4eff881db64da7f727db.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..27c716cc319ca5d532d9d6807163ebd166e7fdc2 --- /dev/null +++ b/manifests/01364faf1b2f4eff881db64da7f727db.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/01364faf1b2f4eff881db64da7f727db.png", + "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 20.10.2014 10:48:44 +07:00\nTHĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1840 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 09 tháng 10 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc phong tặng Danh hiệu Chiến sĩ thi đua toàn quốc\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... C..... Ngày: ..... 13/10..\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh tại Tờ trình số 1790/TTr-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2122/TTr-BTĐKT ngày 11 tháng 9 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phong tặng Danh hiệu Chiến sĩ thi đua toàn quốc cho 02 cá nhân thuộc tỉnh Trà Vinh (có danh sách kèm theo), đã có thành tích xuất sắc tiêu biểu trong phong trào Thi đua yêu nước, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Trà Vinh;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn;\nTGĐ Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai 40\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/01364faf1b2f4eff881db64da7f727db.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/019f3d2170f643b49c1602184d277dcb.jsonl b/manifests/019f3d2170f643b49c1602184d277dcb.jsonl deleted file mode 100644 index 5202c894462d2c940961bb6e4858164a9d55338d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/019f3d2170f643b49c1602184d277dcb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/019f3d2170f643b49c1602184d277dcb.png", - "output_text": "\n150\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm Đồng TiếnDCxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 19' 41\"105° 29' 46\"E-48-19-B-d
xóm Đồng TrườngDCxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 20' 01\"105° 30' 12\"E-48-20-A-c
xóm Hoà HộiDCxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 20' 21\"105° 31' 14\"E-48-20-A-c
xóm Hoa Vinh SơnDCxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 18' 26\"105° 32' 24\"E-48-20-A-c
núi K7SVxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 17' 32\"105° 31' 44\"E-48-20-A-c
xóm Khe BaiDCxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 19' 35\"105° 30' 11\"E-48-20-A-c
hồ Khe BảiTVxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 17' 54\"105° 32' 00\"E-48-20-A-c
xóm Láng ChángDCxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 18' 35\"105° 33' 21\"E-48-20-A-c
Hồ LimTVxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 19' 21\"105° 30' 31\"E-48-20-A-c
Núi LọSVxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 18' 43\"105° 29' 52\"E-48-20-A-c
xóm Phú ThọDCxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 19' 36\"105° 32' 17\"E-48-20-A-c
hồ Sảng 2TVxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 20' 30\"105° 31' 00\"E-48-20-A-c
xóm Thanh HoàDCxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 20' 47\"105° 31' 11\"E-48-20-A-c
xóm Vinh QuangDCxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 18' 25\"105° 32' 54\"E-48-20-A-c
quốc lộ 15KXxã Nghĩa HồngH. Nghĩa Dân19° 26' 37\"105° 26' 54\"18° 33' 35\"105° 33' 24\"E-48-19-B-d
đường tỉnh 531KXxã Nghĩa HồngH. Nghĩa Dân19° 13' 30\"105° 31' 36\"19° 13' 44\"105° 23' 57\"E-48-19-B-b
Suối ConTVxã Nghĩa HồngH. Nghĩa Dân19° 24' 13\"105° 25' 17\"19° 22' 56\"105° 24' 11\"E-48-19-B-b
Suối ĐáTVxã Nghĩa HồngH. Nghĩa Dân19° 24' 14\"105° 24' 16\"19° 22' 56\"105° 24' 11\"E-48-19-B-b
Suối DềnTVxã Nghĩa HồngH. Nghĩa Dân19° 22' 56\"105° 24' 11\"19° 20' 19\"105° 25' 04\"E-48-19-B-d
Sông HiệuTVxã Nghĩa HồngH. Nghĩa Dân19° 43' 07\"104° 51' 25\"19° 15' 32\"105° 25' 09\"E-48-19-B-d
xóm Hồng CườngDCxã Nghĩa HồngH. Nghĩa Dân19° 22' 34\"105° 22' 35\"E-48-19-B-a
xóm Hồng ĐứcDCxã Nghĩa HồngH. Nghĩa Dân19° 22' 02\"105° 23' 39\"E-48-19-B-d
xóm Hồng LamDCxã Nghĩa HồngH. Nghĩa Dân19° 21' 22\"105° 24' 58\"E-48-19-B-d
xóm Hồng LợiDCxã Nghĩa HồngH. Nghĩa Dân19° 22' 24\"105° 23' 05\"E-48-19-B-d
xóm Hồng PhúDCxã Nghĩa HồngH. Nghĩa Dân19° 21' 47\"105° 23' 43\"E-48-19-B-d
xóm Hồng QuangDCxã Nghĩa HồngH. Nghĩa Dân19° 21' 19\"105° 24' 32\"E-48-19-B-d
xóm Hồng TháiDCxã Nghĩa HồngH. Nghĩa Dân19° 22' 55\"105° 21' 52\"E-48-19-B-d
xóm Hồng ThảngDCxã Nghĩa HồngH. Nghĩa Dân19° 22' 07\"105° 23' 09\"E-48-19-B-d
xóm Hồng ThịnhDCxã Nghĩa HồngH. Nghĩa Dân19° 21' 53\"105° 22' 15\"E-48-19-B-c
xóm Hồng ThọDCxã Nghĩa HồngH. Nghĩa Dân19° 22' 21\"105° 23' 23\"E-48-19-B-d
xóm Hồng TiếnDCxã Nghĩa HồngH. Nghĩa Dân19° 22' 43\"105° 23' 18\"E-48-19-B-b
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/019f3d2170f643b49c1602184d277dcb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/01cb8f09dbf3472ba2aaba2925db0190.jsonl b/manifests/01cb8f09dbf3472ba2aaba2925db0190.jsonl deleted file mode 100644 index 3a40faf354a17dc9acd66e575f8b9a6541b13560..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/01cb8f09dbf3472ba2aaba2925db0190.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/01cb8f09dbf3472ba2aaba2925db0190.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 15.12.2015 15:58:51 +07:00\nBỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 32 /2015/TT-BTTTT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN: C Giờ: ... Ngày: 09/11\nHà Nội, ngày 05 tháng 11 năm 2015\nTHÔNG TƯ\nBan hành \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị vô tuyến cục bộ ngắn dài tần từ 9 kHz đến 40 GHz\"\nCăn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;\nCăn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;\nCăn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;\nCăn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;\nTheo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,\nBộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị vô tuyến cục bộ ngắn dài tần từ 9 kHz đến 40 GHz.\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị vô tuyến cục bộ ngắn dài tần từ 9 kHz đến 40 GHz (QCVN 96:2015/BTTTT).\nĐiều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2016.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. RD\nNơi nhận:\n\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nUBND và Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nCông báo, Công TĐT Chính phủ;\nBộ TTTT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng;\nCác cơ quan, đơn vị thuộc Bộ;\nCông thông tin điện tử Bộ;\nLưu: VT, KHCN.\n\nBỘ TRƯỞNG\nNguyễn Bắc Sơn\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/01cb8f09dbf3472ba2aaba2925db0190.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/01cf20f725d34c419ea9ecb06ee40a59.jsonl b/manifests/01cf20f725d34c419ea9ecb06ee40a59.jsonl deleted file mode 100644 index a24abe7744176c8e8874e14b06979dfd65631498..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/01cf20f725d34c419ea9ecb06ee40a59.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/01cf20f725d34c419ea9ecb06ee40a59.png", - "output_text": "\nChương IV\nĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 24. Tổ chức thực hiện\n\nThủ trưởng các Sở ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm triển khai, tổ chức thực hiện nghiêm túc Quy định này theo chức năng quản lý nhà nước của ngành, địa phương; nghiêm yết công khai để mọi công dân biết, thực hiện, giám sát.\nĐề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, các tổ chức đoàn thể phối hợp, tham gia phổ biến, tuyên truyền để mọi công dân được biết và thực hiện đúng quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan.\nTrong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh kịp thời sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế và đúng quy định pháp luật/.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Vietnam, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG'.\nĐỗ Hữu Lâm\n14\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/01cf20f725d34c419ea9ecb06ee40a59.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0207166a2e3e43fa8b57a7bcee240863.jsonl b/manifests/0207166a2e3e43fa8b57a7bcee240863.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..065e5cdcd1e81ede62fd48bee446961807ad7056 --- /dev/null +++ b/manifests/0207166a2e3e43fa8b57a7bcee240863.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0207166a2e3e43fa8b57a7bcee240863.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 04.11.2014 15:24:49 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH\nSố: 22 /2014/QĐ-UBND\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nNam Định, ngày 03 tháng 10 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc quy định mức chi cho lực lượng tham gia hoạt động kiểm tra tài trọng xe lưu động trên địa bàn tỉnh Nam Định\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Thông tư số 137/2013/TT-BTC ngày 07/10/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông do ngân sách nhà nước cấp;\nCăn cứ Thông tư số 153/2013/TT-BTC ngày 31/10/2013 của Bộ Tài chính quy định về thủ tục thu, nộp tiền phạt, biên lai thu tiền phạt và kinh phí từ ngân sách nhà nước đảm bảo hoạt động của các lực lượng xử phạt vi phạm hành chính;\nCăn cứ Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập;\nCăn cứ Quyết định số 2919/QĐ-BGTVT ngày 24/9/2013 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định về quản lý hoạt động của Trạm kiểm tra tài trọng xe lưu động;\nCăn cứ Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND ngày 16/12/2010 của UBND tỉnh Nam Định về việc quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị, chi tiếp khách đối với các cơ quan nhà nước và các đơn vị sự nghiệp thuộc địa phương quản lý;\nXét đề nghị của Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 1520/TTr-SGTVT ngày 29/8/2014, Sở Tư pháp tại Văn bản thẩm định số 132/BC-STP ngày 30/9/2014, Sở Tài chính tại Tờ trình số 1381/TTr-STC ngày 17/9/2014 về việc quy định mức chi cho lực lượng tham gia hoạt động kiểm tra tài trọng xe lưu động trên địa bàn tỉnh Nam Định,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Quy định mức chi cho lực lượng tham gia hoạt động kiểm tra tài trọng xe lưu động trên địa bàn tỉnh Nam Định, như sau:\n1. Đối tượng chi.\nLực lượng tham gia hoạt động kiểm tra tài trọng xe lưu động gồm:\n\n+ Lực lượng chuyên trách của Trạm kiểm tra tài trọng xe lưu động;\n+ Lực lượng công an phối hợp;\n+ Lực lượng thanh tra giao thông phối hợp;\n+ Các lực lượng khác khi được huy động.\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0207166a2e3e43fa8b57a7bcee240863.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0254abd81306454883672abf95da6523.jsonl b/manifests/0254abd81306454883672abf95da6523.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d263f93fd1ec5434408d3b3ef0636d95a3c07a02 --- /dev/null +++ b/manifests/0254abd81306454883672abf95da6523.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0254abd81306454883672abf95da6523.png", + "output_text": "\nQCVN 01-129:2013/BNNPTNT\n18. Tình trạng 33. Quả: màu sắc chính của lá bắc ở phần giữa quả\nDiagram of a fruit cross-section showing the color of the bracts in the middle part.\n19. Tình trạng 35. Độ dày vỏ quả (không kể lá bắc)\nĐược xác định tại mặt cắt ngang phần chính giữa quả\nDiagram of a fruit cross-section showing the thickness of the fruit wall.\n20. Tình trạng 38. Độ ngọt (Brix - tổng lượng chất rắn hòa tan)\nSử dụng chiết quang kế để đo độ ngọt tại phần giữa của quả\n103\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0254abd81306454883672abf95da6523.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0268fb0463f949668c636073e289c549.jsonl b/manifests/0268fb0463f949668c636073e289c549.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0acea7c020421b1a13ac470d5b7dc12018c3362f --- /dev/null +++ b/manifests/0268fb0463f949668c636073e289c549.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0268fb0463f949668c636073e289c549.png", + "output_text": "\n2. Tác động môi trường của dự án: báo cáo NCKT bao gồm báo cáo đánh giá tác động môi trường được lập, thẩm định và phê duyệt theo quy định của pháp luật về môi trường.\n3. Tác động xã hội của dự án: báo cáo NCKT cần thuyết minh các yếu tố tác động đến xã hội như hỗ trợ tái định cư, bình đẳng giới, lao động... trong quá trình thực hiện dự án tuân thủ theo các quy định hiện hành.\n4. Các tác động khác: báo cáo NCKT cần thuyết minh các yếu tố tác động quốc phòng, an ninh và các tác động khác (nếu có) của dự án trong quá trình thực hiện.\nĐiều 21. Kết luận và Kiến nghị\n1. Trong phần kết luận, trình bày tóm tắt các nội dung chính của báo cáo NCKT dự án, tối thiểu gồm:\na) Tên dự án; tên Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; tên đơn vị chuẩn bị dự án hoặc nhà đầu tư đề xuất;\nb) Địa điểm thực hiện dự án và diện tích sử dụng đất (nếu có);\nc) Quy mô, tiêu chuẩn kỹ thuật chủ yếu;\nd) Tổng vốn đầu tư, tổng mức đầu tư (phân khai rõ nguồn vốn hỗ trợ của Nhà nước, nếu có);\nđ) Loại hợp đồng dự án và thời gian hợp đồng dự án (dự kiến tiến độ thực hiện dự án, thời gian kinh doanh, khai thác);\ne) Các chỉ tiêu tài chính của dự án (thông số đầu vào và đầu ra);\ng) Các nội dung khác.\n2. Trong phần kiến nghị, đưa ra các kiến nghị và đề xuất (nếu có).\nĐiều 22. Các nội dung khác\nNgoài các nội dung quy định trên, báo cáo NCKT phải bao gồm các nội dung theo quy định của pháp luật và các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan.\nChương 4\nTỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 23. Hiệu lực thi hành\nThông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2016.\nĐiều 24. Tổ chức thực hiện\n1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ GTVT, Tổng giám đốc các Ban Quản lý dự án thuộc Bộ GTVT, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0268fb0463f949668c636073e289c549.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/02b5aaabd1d64f4ca601ffce6af0dfa1.jsonl b/manifests/02b5aaabd1d64f4ca601ffce6af0dfa1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..22d4e2bcea6ebac149d17b4e21730b6de21c210a --- /dev/null +++ b/manifests/02b5aaabd1d64f4ca601ffce6af0dfa1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/02b5aaabd1d64f4ca601ffce6af0dfa1.png", + "output_text": "\nQCVN 01-124:2013/BNNPTNT\nPhụ lục C\nTờ khai kỹ thuật khảo nghiệm DUS giống chè\n1. Loại: Camellia sinensis (L.) O. Kuntze.\n2. Tên giống:\n3. Tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm\nTên:\nĐịa chỉ:\nĐiện thoại / FAX / E.mail:\n4. Họ và tên, địa chỉ tác giả giống\n1. Họ tên                                                                      Địa chỉ\n2. Họ tên                                                                      Địa chỉ\n3. Họ tên                                                                      Địa chỉ\n5. Nguồn gốc giống, phương pháp chọn tạo\n5.1. Nguồn gốc\nTên giống bố, mẹ:\nNguồn gốc vật liệu:\n5.2. Phương pháp chọn tạo\nLai hữu tính:\nXử lý đột biến:\nPhương pháp khác:\n5.3. Thời gian và địa điểm chọn tạo\n5.4. Phương pháp duy trì và nhân giống:\nGiâm cành [   ]\nTách chồi [   ]\nPhương pháp khác (mô tả chi tiết)\n6. Giống đã được bảo hộ hoặc công nhận ở nước ngoài\nNước                                                                      ngày      tháng      năm\nNước                                                                      ngày      tháng      năm\n7. Các tính trạng đặc trưng của giống\nBảng 2- Một số tính trạng đặc trưng của giống\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tính trạngTrạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số(*)
     
\n20\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/02b5aaabd1d64f4ca601ffce6af0dfa1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/02b8c8857530405285722dfc8374e2f2.jsonl b/manifests/02b8c8857530405285722dfc8374e2f2.jsonl deleted file mode 100644 index 7270612a99b87db944249ca9638f472ab954d1d9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/02b8c8857530405285722dfc8374e2f2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/02b8c8857530405285722dfc8374e2f2.png", - "output_text": "\n- Hỗ trợ đất sản xuất:\nHộ chưa có đất sản xuất nếu có nhu cầu thì được chính quyền địa phương trực tiếp giao đất hoặc hỗ trợ trực tiếp bằng tiền tối đa 15 triệu đồng/hộ từ ngân sách nhà nước và được vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội quy định tại khoản 3 Điều 3 Quyết định này để tạo quỹ đất sản xuất.\nTrường hợp chính quyền địa phương không bố trí được đất sản xuất thì hộ chưa có đất hoặc thiếu đất sản xuất được hỗ trợ chuyển đổi nghề từ ngân sách nhà nước bằng tiền tối đa 05 triệu đồng/hộ và vay vốn tại Ngân hàng chính sách xã hội quy định tại khoản 3 Điều 3 Quyết định này để làm dịch vụ hoặc làm nghề khác tăng thu nhập.\nCác đối tượng nêu trên chỉ được thụ hưởng một trong hai chính sách hỗ trợ đất sản xuất hoặc hỗ trợ chuyển đổi nghề.\n- Hỗ trợ nước sinh hoạt: Hộ dân tộc thiểu số nghèo; hộ nghèo ở xã khu vực III, thôn, bản đặc biệt khó khăn thiếu nước sinh hoạt được hỗ trợ bình quân 1,5 triệu đồng/hộ để tạo nguồn nước phục vụ sinh hoạt.\n2. Bố trí sắp xếp ổn định dân cư cho hộ dân tộc thiểu số còn du canh du cư\nTiếp tục thực hiện chính sách, kế hoạch định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số du canh, du cư theo Quyết định số 33/2007/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2007, Quyết định số 1342/QĐ-TTg ngày 25 tháng 8 năm 2009 và Quyết định số 33/2013/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ:\na) Tiếp tục đầu tư các công trình theo kế hoạch được duyệt tại các điểm định canh, định cư tập trung;\nb) Bố trí vốn thanh toán cho các công trình hạ tầng tại các điểm định canh, định cư đã hoàn thành đưa vào sử dụng nhưng còn thiếu vốn;\nc) Chi trả các khoản hỗ trợ theo quy định tại Quyết định số 33/2007/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ.\n3. Hỗ trợ vay vốn tín dụng ưu đãi\na) Đối tượng:\n- Hộ thiếu đất sản xuất quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 của Quyết định này;\n- Hộ dân tộc thiểu số nghèo sinh sống tại các xã khu vực III, thôn, bản đặc biệt khó khăn.\nb) Phương thức cho vay: Thực hiện theo Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác; mục đích vay: Tạo quỹ đất sản xuất, làm\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/02b8c8857530405285722dfc8374e2f2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/02fb082e32b9400986008085abb5b163.jsonl b/manifests/02fb082e32b9400986008085abb5b163.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2570f3b3a2bd76c1d5c86316dae5296f4371a6aa --- /dev/null +++ b/manifests/02fb082e32b9400986008085abb5b163.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/02fb082e32b9400986008085abb5b163.png", + "output_text": "\nĐiều 48. Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất\nViệc điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 32 của Thông tư này.\nĐiều 49. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan\nViệc xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất, các tài liệu có liên quan được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 44 của Thông tư này.\nĐiều 50. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai\nViệc thẩm định, phê duyệt và công bố công khai điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 34 của Thông tư này.\nChương III\nQUY TRÌNH LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN\nMục 1\nQuy trình lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện\nĐiều 51. Trình tự lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện\nViệc lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện được thực hiện theo trình tự sau:\n\nĐiều tra, thu thập thông tin, tài liệu;\nPhân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất;\nPhân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai;\nXây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất;\nLập kế hoạch sử dụng đất năm đầu;\nXây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan;\nThẩm định, phê duyệt và công bố công khai.\n\nĐiều 52. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu\nViệc điều tra, thu thập thông tin, tài liệu được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 9 của Thông tư này.\n32\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/02fb082e32b9400986008085abb5b163.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/032250b8e9c446bca9c4dd36268ffc1a.jsonl b/manifests/032250b8e9c446bca9c4dd36268ffc1a.jsonl deleted file mode 100644 index f33749c364da0924d39311b7813e98e8eea50a58..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/032250b8e9c446bca9c4dd36268ffc1a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/032250b8e9c446bca9c4dd36268ffc1a.png", - "output_text": "\n171\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
bản Phương Tiến 3DCxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 38' 17\"104° 58' 27\"19° 35' 20\"104° 41' 35\"19° 36' 18\"105° 00' 06\"E-48-6-D
Sông QuảngTVxã Tiên PhongH. Quế PhongE-48-6-D
Bản TạngDCxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 37' 35\"104° 56' 10\"E-48-6-D
bản Thịnh PhongDCxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 39' 32\"104° 57' 12\"E-48-6-D
bản Xáp SànhDCxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 42' 15\"105° 00' 23\"E-48-6-A, E-48-6-C
Bản BòDCxã Trí LữH. Quế Phong19° 34' 23\"104° 43' 23\"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Chà LànhDCxã Trí LữH. Quế Phong19° 34' 44\"104° 41' 59\"E-48-6-A, E-48-6-C
núi Chà LặtSVxã Trí LữH. Quế Phong19° 33' 43\"104° 40' 17\"E-48-6-A, E-48-6-C
Bản ChiềngDCxã Trí LữH. Quế Phong19° 35' 23\"104° 41' 32\"E-48-6-A, E-48-6-C
Xóm ChợDCxã Trí LữH. Quế Phong19° 35' 31\"104° 41' 13\"E-48-6-A, E-48-6-C
Bản ChợtDCxã Trí LữH. Quế Phong19° 36' 29\"104° 41' 33\"19° 38' 54\"104° 39' 58\"19° 36' 30\"104° 41' 26\"E-48-6-A, E-48-6-C
Nậm ChợtTVxã Trí LữH. Quế PhongE-48-6-A, E-48-6-C
bản Đ1DCxã Trí LữH. Quế Phong19° 34' 58\"104° 42' 22\"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Đ2DCxã Trí LữH. Quế Phong19° 34' 44\"104° 43' 05\"E-48-6-A, E-48-6-C
Bản ĐơnDCxã Trí LữH. Quế Phong19° 36' 57\"104° 41' 30\"19° 36' 50\"104° 42' 57\"19° 37' 09\"104° 44' 12\"E-48-6-A, E-48-6-C
Nóng EnTVxã Trí LữH. Quế PhongE-48-6-A, E-48-6-C
bản Hòa NaDCxã Trí LữH. Quế Phong19° 36' 02\"104° 40' 58\"19° 41' 17\"104° 40' 19\"19° 37' 43\"104° 41' 25\"E-48-6-A, E-48-6-C
suí Hưới MớiTVxã Trí LữH. Quế PhongE-48-6-A, E-48-6-C
bản Hưới Mới 1DCxã Trí LữH. Quế Phong19° 39' 04\"104° 40' 56\"
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/032250b8e9c446bca9c4dd36268ffc1a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/03336e4770974b91bc45b579d7b12c3b.jsonl b/manifests/03336e4770974b91bc45b579d7b12c3b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a2e6cfec2f9f67e5e587517ce5588ea5a595db66 --- /dev/null +++ b/manifests/03336e4770974b91bc45b579d7b12c3b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/03336e4770974b91bc45b579d7b12c3b.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011
15.1Đường Cầu Bình - Phà Rừng (TL 359): Đoạn từ cầu Bình đến ngã 4 Tân Dương khu vực Doanh trại quân đội4.0002.0001.5002.4001.2009002.0001.000750
15.2Đường Cầu Bình - Phà Rừng (TL359): Đoạn từ ngã 4 Tân Dương đến hết địa phận xã Tân Dương (giáp Thủy Sơn)6.0004.2003.0003.6002.5201.8003.0002.1001.500
15.3Đường bến Phà Bình - Phà Rừng (TL359): Từ bến Phà Bình đến ngã tư Tân Dương3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
15.4Tỉnh lộ 359 (khu vực UBND xã Tân Dương) đến UBND xã Dương Quan: Đoạn qua xã Tân Dương3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
15.5Đường từ D72 đến Hữu Quan: Đoạn từ D72 đến giáp xã Dương Quan2.0001.2001.0001.2007206001.000600500
15.6Đường Măng nước từ ngã tư Tân Dương đến ngã 4 Thị trấn Núi Đèo: Đoạn qua xã Tân Dương2.5001.6001.2001.5009607201.250800600
Khu vực 2
15.7Đường quy hoạch trong khu đầu giả Đầm Tràng xã Tân Dương1.8001.1009501.080660570900550475
15.8Đường trực xã1.5001.000800900600480750500400
15.9Đường liên thôn800700600480420360400350300
Khu vực 3
15.10Đặt các khu vực còn lại600360300
16Xã Dương Quan
Khu vực 1
16.1Đường từ UBND xã Tân Dương đến UBND xã Dương Quan: Đoạn từ giáp xã Tân Dương đến UBND xã Dương Quan3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
16.2Đường từ D72 đến Hữu Quan: Đoạn từ giáp xã Tân Dương đến cầu Quốc phòng2.0001.2009001.2007205401.000600450
16.3Đường từ cống Bé cầu Quốc phòng thôn Hữu Quan2.0001.2009001.2007205401.000600450
16.4Đường từ thôn Bắc Vang đến thôn Lã Vôi (đường bê tông mới)2.0001.2009001.2007205401.000600450
Khu vực 2
16.5Đường trực xã1.000750600600450360500375300
16.6Đường liên thôn800600500480360300400300250
Khu vực 3
16.7Đặt các khu vực còn lại600360300
17Xã Thủy Sơn
Khu vực 1
17.1Tỉnh lộ 351: Từ ngã 4 đường QL 10 mới đến hết Trường THPT Thủy Sơn3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
17.2Đường bao phía Bắc thị trấn Núi Đèo (từ đài liệt sỹ xã Thủy Sơn đến QL 10 mới)3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
\nPage 6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/03336e4770974b91bc45b579d7b12c3b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/033f29f769194fbfaebb4ea553d35a95.jsonl b/manifests/033f29f769194fbfaebb4ea553d35a95.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..194246b60f3a36f8f4da614218afefbdd58df80a --- /dev/null +++ b/manifests/033f29f769194fbfaebb4ea553d35a95.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/033f29f769194fbfaebb4ea553d35a95.png", + "output_text": "\nQCVN 01-122:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTình trạngGiai đoạn (1)Trạng thái biểu hiệnGiống
diễn hình

số
4.
(*)
(+)
QN
VG
Chồi non: sắc tố antoxian của lông nằm ngang trên ngọn
Young shoot: anthocyanin coloration of prostrate hairs on tip
53-69Không có hoặc rất nhạt - absent or very weak
Nhạt - weak
Trung bình - medium
Đậm - strong
Rất đậm - very strong
1

3
5
7
9
5.
(+)
QN
VG
Chồi non : Mặt độ lông thẳng đứng trên ngọn
Young shoot: erect hairs on tip
53-69Không có hoặc rất thưa - absent or very sparse
Thưa thớt - sparse
Trung bình - medium
Dày - dense
Rất dày - very dense
1

3
5
7
9
6.
(*)
(+)
PQ
VG
Lá non: màu sắc mặt trên phiến lá
Young leaf: color of upper side of blade
53-69Xanh vàng - yellow green
Xanh - green
Xanh với những đốm sắc tố antoxian – green with anthocyanin spots
Đỏ đồng nhạt - light copper red
Đỏ đồng đậm - dark copper red
Đỏ rượu vang – wine red
1

2
3

4
5
6
7.
(+)
QN
VG
Lá non: mặt độ lông nằm ngang giữa các gân chính ở mặt dưới phiến lá
Young leaf: prostrate hairs between main veins on lower side of blade
53-69Không có hoặc rất thưa - absent or very sparse
Thưa thớt - sparse
Trung bình - medium
Dày - dense
Rất dày - very dense
1

3
5
7
9
8.
(+)
QN
VG
Lá non: mặt độ lông thẳng đứng ở trên những gân chính ở mặt dưới phiến lá
Young leaf: erect hairs between main veins on lower side of blade
53-69Không có hoặc rất thưa - absent or very sparse
Thưa thớt - sparse
Trung bình - medium
Dày - dense
Rất dày - very dense
1

3
5
7
9
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/033f29f769194fbfaebb4ea553d35a95.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/034b0379019040a8b4806c56ca0ac584.jsonl b/manifests/034b0379019040a8b4806c56ca0ac584.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b9e5c95a4a6c16f685432c89a1fc0959e0bcd5b8 --- /dev/null +++ b/manifests/034b0379019040a8b4806c56ca0ac584.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/034b0379019040a8b4806c56ca0ac584.png", + "output_text": "\nd) Đối với công ty mẹ trong tổng công ty hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần hoặc công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên do Nhà nước nắm quyền chi phối: Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước và người ủy quyền thực hiện quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của cổ đông, thành viên góp vốn tại công ty mẹ.\nĐiều 36. Quản lý của chủ sở hữu nhà nước đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty\n1. Chủ sở hữu nhà nước thực hiện quản lý đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty thông qua công ty mẹ trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty.\n2. Quản lý của chủ sở hữu nhà nước đối với công ty mẹ trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty thông qua việc ban hành các quyết định, phân công, phân cấp, ủy quyền ban hành các quyết định và kiểm tra, thực hiện các quyết định của chủ sở hữu tại công ty mẹ trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty theo quy định tại Nghị định số 99/2012/NĐ-CP.\nĐiều 37. Giám sát của chủ sở hữu nhà nước đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty\n1. Nguyên tắc giám sát của chủ sở hữu đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty là thông qua giám sát công ty mẹ trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty.\n2. Nội dung giám sát gồm:\na) Giám sát hoạt động kinh doanh, bao gồm: Mục tiêu, phương hướng, chiến lược kinh doanh của tập đoàn kinh tế, tổng công ty; Danh mục đầu tư, các ngành nghề kinh doanh chính, những ngành nghề có liên quan; đầu tư vào lĩnh vực, ngành nghề, địa bàn, dự án có nguy cơ rủi ro; nhiệm vụ hoạt động công ích, hỗ trợ điều tiết vĩ mô, bảo đảm an sinh xã hội; Chiến lược phát triển, kế hoạch đầu tư, kế hoạch tài chính, kế hoạch sản xuất, kinh doanh của công ty mẹ; kết quả thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ do chủ sở hữu giao;\nb) Giám sát công tác tổ chức và cán bộ, bao gồm: Việc thực hiện các quyết định của chủ sở hữu về thành lập, tổ chức lại, chấm dứt hoạt động dưới hình thức tập đoàn kinh tế, tổng công ty; quá trình thay đổi cơ cấu sở hữu của công ty con làm mất quyền chi phối của công ty mẹ; việc thực hiện Điều lệ công ty mẹ; việc đánh giá kết quả hoạt động và thực hiện chế độ tiền lương, tiền thưởng đối với Hội đồng thành viên, Kiểm soát viên, Tổng Giám đốc công ty mẹ; việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm của Hội đồng thành viên đối với các chức danh Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng công ty mẹ; việc thực hiện chế độ, chính sách với người lao động; việc chấp hành các quyết định khác của chủ sở hữu và các quy định có liên quan tại Điều lệ;\n31\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/034b0379019040a8b4806c56ca0ac584.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/036daf52224f4ee49e9d9c6c5b71fe52.jsonl b/manifests/036daf52224f4ee49e9d9c6c5b71fe52.jsonl deleted file mode 100644 index 3c8b719491ea97b10dcee9c18cf4df7318434083..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/036daf52224f4ee49e9d9c6c5b71fe52.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/036daf52224f4ee49e9d9c6c5b71fe52.png", - "output_text": "\n3. Phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 180.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Đưa người lao động ra nước ngoài làm việc nhưng không đăng ký Hợp đồng cung ứng lao động, Hợp đồng nhận lao động thực tập hoặc đã đăng ký nhưng chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận;\nb) Doanh nghiệp nhận thầu, trúng thầu, tổ chức đầu tư ra nước ngoài có hành vi đưa người lao động Việt Nam ra nước ngoài làm việc mà không báo cáo hoặc đã báo cáo nhưng chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận.\n4. Hình thức xử phạt bổ sung: Đình chỉ hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài từ 06 tháng đến 12 tháng đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 3 Điều này.\nĐiều 31. Vi phạm quy định về tuyển chọn, ký kết và thanh lý hợp đồng\n1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với doanh nghiệp, tổ chức có một trong các hành vi sau đây:\na) Không thông báo công khai, cung cấp cho người lao động đầy đủ các thông tin về số lượng, tiêu chuẩn tuyển chọn và các điều kiện của hợp đồng theo quy định;\nb) Không cam kết với người lao động về thời gian chờ xuất cảnh sau khi người lao động trúng tuyển đi làm việc ở nước ngoài;\nc) Không trực tiếp tuyển chọn lao động.\n2. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối với doanh nghiệp, tổ chức có một trong các hành vi sau đây:\na) Không ký hợp đồng với người lao động theo quy định;\nb) Không ghi rõ các quyền và nghĩa vụ về tài chính trong hợp đồng ký với người lao động theo quy định;\nc) Không thanh lý hoặc thanh lý hợp đồng đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài không theo quy định;\nd) Nội dung hợp đồng đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài, Hợp đồng lao động, Hợp đồng thực tập không phù hợp với Hợp đồng cung ứng lao động, Hợp đồng nhận lao động thực tập đã đăng ký;\nđ) Nội dung hợp đồng giữa doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu, tổ chức đầu tư ra nước ngoài ký với người lao động, Hợp đồng lao động không phù hợp với báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo quy định.\n30\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/036daf52224f4ee49e9d9c6c5b71fe52.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/03c2b61639074965a555de8791cfded8.jsonl b/manifests/03c2b61639074965a555de8791cfded8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..40aa15bbccd7267616b7b92983757be4891c4a5e --- /dev/null +++ b/manifests/03c2b61639074965a555de8791cfded8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/03c2b61639074965a555de8791cfded8.png", + "output_text": "\nTập đoàn vào mỗi Công ty đến 50% vốn điều lệ của Tập đoàn để thực hiện các dự án phát triển trồng cây cao su và dự án phát triển công nghiệp cao su sau khi được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chấp thuận;\nn) Có các quyền sản xuất, kinh doanh khác theo nhu cầu thị trường và phù hợp với quy định của pháp luật.\n2. Nghĩa vụ trong sản xuất kinh doanh:\na) Kinh doanh đúng ngành, nghề đã đăng ký; đảm bảo chất lượng sản phẩm và dịch vụ do Tập đoàn thực hiện theo tiêu chuẩn đã đăng ký;\nb) Đổi mới, ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học để hiện đại hóa công nghệ và phương thức quản lý để nâng cao hiệu quả và khả năng cạnh tranh;\nc) Bảo đảm quyền và lợi ích của người lao động và quyền tham gia quản lý Tập đoàn của người lao động theo quy định của pháp luật;\nd) Thực hiện chế độ và báo cáo theo quy định của pháp luật và theo yêu cầu của chủ sở hữu;\ne) Thực hiện các quy định của Nhà nước về quốc phòng, an ninh, văn hóa, trật tự, an toàn xã hội, bảo vệ tài nguyên và môi trường;\nf) Thực hiện việc quản lý rủi ro và bảo hiểm cho tài sản, trách nhiệm, con người của Tập đoàn trong sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật;\ng) Chịu sự giám sát, kiểm tra của chủ sở hữu nhà nước; chấp hành các quyết định về thanh tra của cơ quan tài chính và cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật;\nh) Chịu trách nhiệm trước chủ sở hữu về việc sử dụng vốn đầu tư để thành lập doanh nghiệp khác hoặc đầu tư vào doanh nghiệp khác;\ni) Chịu sự giám sát của chủ sở hữu trong việc thực hiện các quy định về thang bảng lương, đơn giá tiền lương, chế độ trả lương đối với người lao động và các chức danh quản lý trong Tập đoàn;\nk) Thực hiện các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.\nĐiều 24. Quyền và nghĩa vụ của Tập đoàn về tài chính\n1. Quyền về tài chính:\na) Huy động vốn để kinh doanh dưới hình thức phát hành trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu công ty; vay vốn của tổ chức tín dụng và các tổ chức tài chính khác; vay vốn của người lao động và các hình thức huy động vốn khác theo quy định của pháp luật.\n23\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/03c2b61639074965a555de8791cfded8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/04195d6e75bd4b60a7440bebf585364a.jsonl b/manifests/04195d6e75bd4b60a7440bebf585364a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..add13aa89044834d6f3bf97267d98e349c7a29e0 --- /dev/null +++ b/manifests/04195d6e75bd4b60a7440bebf585364a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/04195d6e75bd4b60a7440bebf585364a.png", + "output_text": "\nBiểu 14/CT\nDIỆN TÍCH, CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT CÁC KHU CHỨC NĂNG\nCỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) ...\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTLoại đấtKhu sản xuất nông nghiệpKhu lâm nghiệpKhu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh họcKhu phát triển công nghiệpKhu đô thịKhu thương mại - dịch vụKhu dân cư nông thôn
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)
1Đất nông nghiệp
Trong đó:
NNP
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệp
Trong đó:
PNN
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpĐTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hóa tángNTD
3Đất chưa sử dụngCSD
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/04195d6e75bd4b60a7440bebf585364a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/04f450b84cee4f26821cc5e1663337b9.jsonl b/manifests/04f450b84cee4f26821cc5e1663337b9.jsonl deleted file mode 100644 index 78dec6d5c109e1ebac686fc4192c3f2df493f562..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/04f450b84cee4f26821cc5e1663337b9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/04f450b84cee4f26821cc5e1663337b9.png", - "output_text": "\n2. Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày nhận được quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc kể từ ngày hết thời hạn giải quyết theo quy định tại Khoản 2, Điều 20 của Quy định này mà tranh chấp không được giải quyết hoặc một bên hay các bên đương sự không đồng ý với quyết định giải quyết tranh chấp thì có quyền khiếu nại đến Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường hoặc khởi kiện theo quy định của Luật Tố tụng hành chính; đối với vùng sâu, vùng xa, đi lại khó khăn thì thời hạn giải quyết có thể kéo dài hơn nhưng không quá bốn mươi lăm (45) ngày.\nĐiều 6. Thời gian không tính thời hạn khiếu nại\nTrong trường hợp người có đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp không thực hiện được việc khiếu nại theo đúng thời hạn do bị: Ốm đau, thiên tai, dịch họa, đi công tác, học tập ở nơi xa hoặc vì những trở ngại khách quan khác thì thời gian trở ngại đó không tính vào thời hạn khiếu nại; người có đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp phải chứng minh với cơ quan nhà nước có thẩm quyền về những trở ngại khách quan đó.\nĐiều 7. Quyết định giải quyết tranh chấp có hiệu lực pháp luật\nTrong thời hạn không quá ba mươi (30) ngày, kể từ ngày nhận được quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu, quyết định giải quyết tranh chấp lần hai theo quy định tại Điều 5 của Quy định này (đối với vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn thì thời hạn có thể kéo dài hơn nhưng không quá 45 ngày), mà các bên tranh chấp không khiếu nại lên cấp trên hoặc không khởi kiện theo quy định của Luật Tố tụng hành chính, thì quyết định giải quyết tranh chấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có hiệu lực pháp luật.\nỦy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp của Ủy ban nhân dân cấp huyện, tỉnh đã có hiệu lực pháp luật, nếu các bên tranh chấp không chấp hành thì tổ chức cưỡng chế theo trình tự pháp luật quy định.\nĐiều 8. Người đại diện theo pháp luật để tranh chấp\n1. Người đại diện theo pháp luật để tranh chấp bao gồm:\na) Cha, mẹ đối với con chưa thành niên;\nb) Người giám hộ đối với người được giám hộ;\nc) Cha, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột đã thành niên đại diện để thực hiện việc tranh chấp đối với người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự;\nd) Chủ hộ gia đình đối với hộ gia đình;\nđ) Tổ trưởng Tổ hợp tác đối với Tổ hợp tác;\ne) Tổ chức thực hiện quyền tranh chấp thông qua người đại diện là người đứng đầu tổ chức đó được quy định trong quyết định thành lập tổ chức hoặc Điều lệ của tổ chức.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/04f450b84cee4f26821cc5e1663337b9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/05072830295046d29d42659c2facfee9.jsonl b/manifests/05072830295046d29d42659c2facfee9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8def532a4478612fde8fc843c4641207d90397bd --- /dev/null +++ b/manifests/05072830295046d29d42659c2facfee9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/05072830295046d29d42659c2facfee9.png", + "output_text": "\nQCVN 01-122:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTình trạngGiai đoạn(1)Trạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
22.
(+)
QN
VG
(b)
Lá thành thực: sự sắp của lồi gian thùy trên (chỉ đối với giống xê thùy)
Mature leaf: arrangement of lobes of upper lateral sinuses (only varieties lobes leaves)
75-81Mở - open
Đóng - closed
Chồng lên ít - slightly overlapped
Chồng lên nhiều - strongly overlapped
1
2
3
4
23.
(*)
(+)
QN
VG
(b)
Lá thành thực: sự sắp xếp thùy của lồi gian thùy cuống lá
Mature leaf: arrangement of lobes of potiole sinuses
75-81Mở rất rộng - very wide open
Mở rộng - wide open
Mở phần nửa - half open
Mở ít - slightly open
Khép kín - closed
Chồng lên ít - slightly overlapped
Chồng lên phần nửa - half overlapped
Chồng lên nhiều - strongly overlapped
Chồng lên rất nhiều - very strongly overlapped
1
2
3
4
5
6
7
8
9
24.
(*)(+)
QN
VG
(b)
Lá thành thực: chiều dài răng cưa
Mature leaf: lenght of teeth
75-81Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
3
5
7
25.
(*)(+)
QN
VG
(b)
Lá thành thực: tỷ lệ chiều dài/chiều rộng của răng cưa
Mature leaf: ratio lenght/width of teeth
75-81Rất nhỏ - very small
Nhỏ - small
Trung bình - medium
Lớn - large
Rất lớn - very large
1
3
5
7
9
26.
(*)
(+)
PQ
VG
(b)
Lá thành thực: hình dạng răng cưa
Mature leaf: shape of teeth
75-81Hai mép lồi - both sides concave
Hai mép thẳng - both sides straight
Hai mép lõm - both sides convex
Một mép lồi, một mép lõm - one sides concave, one sides convex
Hỗn hợp của cả hai mép thẳng và hai mép lõm - mixture of both side straight and both sides convex
1
2
3
4
5
\n8\nHandwritten signature or mark\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/05072830295046d29d42659c2facfee9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/052de727fe494d0586717c2cea5d9b6a.jsonl b/manifests/052de727fe494d0586717c2cea5d9b6a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f0fa32c6aee0de8e957ae81490248e22db01d5a5 --- /dev/null +++ b/manifests/052de727fe494d0586717c2cea5d9b6a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/052de727fe494d0586717c2cea5d9b6a.png", + "output_text": "\n1. Việc kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật (sau đây viết tắt là Nghị định số 40/2010/NĐ-CP).\n2. Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật quy định tại khoản 1 Điều này bao gồm:\na) Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp, công chức tư pháp - hộ tịch giúp Ủy ban nhân dân cùng cấp thực hiện việc tự kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân cấp mình ban hành.\nb) Sở Tư pháp là đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện việc kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành; Phòng Tư pháp là đầu mối giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện việc kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành;\nĐiều 31. Phương thức thực hiện việc kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật\nViệc kiểm tra văn bản được tiến hành bằng các phương thức sau:\n1. Kiểm tra văn bản do cơ quan, người có thẩm quyền ban hành văn bản gửi đến;\n2. Kiểm tra văn bản khi nhận được yêu cầu, kiến nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân phát hiện văn bản có dấu hiệu trái pháp;\n3. Kiểm tra văn bản theo chuyên đề, địa bàn (tại cơ quan ban hành văn bản) hoặc theo ngành, lĩnh vực.\nĐiều 32. Nội dung kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật\n1. Việc kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật, kể cả văn bản có chứa quy phạm pháp luật nhưng không được ban hành bằng hình thức văn bản quy phạm pháp luật hoặc do cơ quan không có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật\n2. Văn bản hợp pháp là văn bản bảo đảm đủ các điều kiện sau đây:\na) Được ban hành đúng căn cứ pháp lý;\nb) Được ban hành đúng thẩm quyền;\nc) Có nội dung phù hợp với quy định của pháp luật;\nd) Được ban hành đúng thể thức và kỹ thuật trình bày;\nđ) Đã tuân thủ đầy đủ các quy định về thủ tục xây dựng, soạn thảo ban hành.\nMục 2\nTỰ KIỂM TRA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT\nĐiều 33. Trách nhiệm tự kiểm tra văn bản\nGiám đốc Sở Tư pháp, Trưởng phòng Tư pháp cấp huyện và công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã là đầu mối giúp Ủy ban nhân dân cùng cấp thực hiện việc\n15\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/052de727fe494d0586717c2cea5d9b6a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/055213ffeea94ce081dbc9487d93d339.jsonl b/manifests/055213ffeea94ce081dbc9487d93d339.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..87adc1887709479248bc9185f68413859e98bba0 --- /dev/null +++ b/manifests/055213ffeea94ce081dbc9487d93d339.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/055213ffeea94ce081dbc9487d93d339.png", + "output_text": "\nQCVN 02 : 2015/BCT\n1.3.7. Lô hàng nhập khẩu là tập hợp một chủng loại hàng hoá được xác định về số lượng, có cùng tên gọi, công dụng, nhãn hiệu, kiểu loại, đặc tính kỹ thuật, của cùng một cơ sở sản xuất và thuộc cùng một bộ hồ sơ nhập khẩu.\n1.4. Tài liệu viện dẫn\n1.4.1. QCVN 02 : 2008/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp.\n1.4.2. QCVN 01 : 2012/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong sản xuất, thử nghiệm và nghiệm thu vật liệu nổ công nghiệp.\n1.4.3. TCVN 7460 : 2005 Kíp nổ điện an toàn dùng trong hầm lò có khí mêtan và bụi nổ - Phương pháp xác định cường độ nổ.\n1.5. Quy định về lô sản phẩm và mẫu thử nghiệm\n1.5.1. Quy định về lô sản phẩm: Số lượng kíp nổ điện của một lô sản phẩm theo quy định của nhà sản xuất.\n1.5.2. Quy định số lượng sản phẩm định kỳ lấy mẫu kiểm tra tại phòng thử nghiệm được Bộ Công Thương chỉ định: Tuân theo quy định tại Phụ lục 2, QCVN 01:2012/BCT.\n1.5.3. Mẫu thử nghiệm định kỳ là mẫu được lấy ngẫu nhiên trong các lô sản phẩm.\n2. Quy định kỹ thuật\n2.1. Bảng thông số kỹ thuật của các loại kíp nổ điện\nBảng 1: Bảng thông số kỹ thuật của kíp nổ điện số 8\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTThông số kỹ thuậtĐơn vịTrị sốGhi chú
1Chiều dài kípmm46 ÷ 48
2Đường kính ngoài của kípmm6,8 ÷ 7,1
3Chiều dài dây dẫnm1,9 ÷ 2,1
4Điện trở (loại dây dẫn dài 1,9 m ÷ 2,1 m)Ω2,0 ÷ 4,0
5Khả năng chịu chấn động thử bằng máy thử chấn động chuyên dụng-Kíp không nổ, không hư hỏng kết cấuTheo quy định tại Mục 2.4
6Dòng điện an toàn trong 5 phútA0,05
7Dòng điện đảm bảo nổA1,0
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/055213ffeea94ce081dbc9487d93d339.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/058fb543fd2b45b2aaf49d6f510cb5f8.jsonl b/manifests/058fb543fd2b45b2aaf49d6f510cb5f8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b945f42343a62234b820040772d63e7609f0b36b --- /dev/null +++ b/manifests/058fb543fd2b45b2aaf49d6f510cb5f8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/058fb543fd2b45b2aaf49d6f510cb5f8.png", + "output_text": "\n7. \"Đơn vị thành viên của Tập đoàn\" (sau đây gọi là đơn vị thành viên) là các công ty con, các đơn vị sự nghiệp, các công ty liên kết, các công ty tự nguyện liên kết.\n8. \"Cổ phần, vốn góp chi phối của Tập đoàn\" (sau đây gọi là cổ phần, vốn góp chi phối) là cổ phần hoặc vốn góp của Tập đoàn chiếm trên 50% vốn điều lệ hoặc một tỷ lệ khác theo quy định tại Điều lệ của doanh nghiệp phù hợp với các quy định của pháp luật có liên quan.\n9. \"Quyền chi phối của Tập đoàn\" (sau đây gọi là quyền chi phối) là quyền quyết định đối với công tác tổ chức quản lý, thị trường, dịch vụ, chiến lược kinh doanh, định hướng đầu tư, định hướng lựa chọn công nghệ và những vấn đề quan trọng khác của công ty con.\n10. \"Người đại diện\" là Người được Hội đồng thành viên hoặc Tổng Giám đốc Tập đoàn cử để quản lý phần vốn hoặc đại diện theo ủy quyền để trực tiếp tham gia quản lý điều hành hoặc thực hiện quyền của cổ đông, thành viên góp vốn của Tập đoàn tại doanh nghiệp khác.\nĐiều 2. Tên, địa chỉ trụ sở chính của Tập đoàn\n1. Tên gọi:\n- Tên gọi bằng tiếng Việt: TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP CAO SU VIỆT NAM\n- Tên giao dịch bằng tiếng Việt: TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP CAO SU VIỆT NAM\n- Tên gọi bằng tiếng Anh: VIETNAM RUBBER GROUP\n- Tên viết tắt: VRG\n2. Loại hình doanh nghiệp: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.\n3. Trụ sở chính:\n- Địa chỉ: 236 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 6, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh.\n- Điện thoại: (84.8) 39325235 - 39325234 Fax: (84.8) 39327341.\n- Email: vg@rubbergroup.vn\n- Website: www.rubbergroup.vn ; www.vnrubbergroup.com\n4. Văn phòng đại diện tại Hà Nội:\n- Địa chỉ: 56 Nguyễn Du - Hai Bà Trưng - Hà Nội.\n- Điện thoại: (84.4) 39.427.379 - Fax: (84.4) 39.427.091\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/058fb543fd2b45b2aaf49d6f510cb5f8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/05f20af385314bcfb273cdbbcf5cba97.jsonl b/manifests/05f20af385314bcfb273cdbbcf5cba97.jsonl deleted file mode 100644 index 0e990c09e729409cc6761dfa8039dd97f2d3cd2c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/05f20af385314bcfb273cdbbcf5cba97.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/05f20af385314bcfb273cdbbcf5cba97.png", - "output_text": "\nSeal of the Socialist Republic of Vietnam\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nQCVN 18:2014/BXD\nQUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA\nAN TOÀN TRONG XÂY DỰNG\nNational technical regulation on Safety in Construction\nHÀ NỘI – 2014\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/05f20af385314bcfb273cdbbcf5cba97.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0602a46be5d04b3396086186b0a6382b.jsonl b/manifests/0602a46be5d04b3396086186b0a6382b.jsonl deleted file mode 100644 index 9aa5fc365cf92328ef4dc27c75c2d15e83a7f629..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0602a46be5d04b3396086186b0a6382b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0602a46be5d04b3396086186b0a6382b.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\nQUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ AN TOÀN TRONG XÂY DỰNG National technical regulation on Safety in Constructions\n1 Quy định chung\n1.1 Phạm vi điều chỉnh\nQuy chuẩn này quy định những yêu cầu kỹ thuật an toàn trong xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị (sau đây gọi tắt là công trình xây dựng).\nCác yêu cầu về trang bị an toàn cho người lao động, kiểm định an toàn máy móc trên công trường tuân theo các quy định hiện hành của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội.\n1.2 Đối tượng áp dụng\nQuy chuẩn này áp dụng cho các tổ chức và cá nhân có liên quan đến hoạt động xây dựng công trình.\n1.3 Tài liệu viện dẫn\nCác tài liệu viện dẫn sau là cần thiết cho việc áp dụng quy chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).\nQCVN 01:2008/BCT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn điện;\nQCVN 02:2008/BCT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp;\nQCVN QTD-5:2009/BCT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện, Tập 5 – Kiểm định trang thiết bị hệ thống điện;\nQCVN QTD-06:2009/BCT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện, Tập 6 – Vận hành, sửa chữa trang thiết bị hệ thống điện;\nQCVN QTD-07:2009/BCT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện, Tập 7 – Thi công các công trình điện;\nQCVN 02:2011/BLĐTBXH, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với thang máy điện;\nQCVN 03:2011/BLĐTBXH Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với máy hàn điện và công việc hàn điện;\nQCVN 07:2012/BLĐTBXH Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với thiết bị nâng.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0602a46be5d04b3396086186b0a6382b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0615c29efd8c4f9586a46f13cc5a630a.jsonl b/manifests/0615c29efd8c4f9586a46f13cc5a630a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..854ea6407d4cb68e5afab59529f8fe010e53fa21 --- /dev/null +++ b/manifests/0615c29efd8c4f9586a46f13cc5a630a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0615c29efd8c4f9586a46f13cc5a630a.png", + "output_text": "\ndi tích lịch sử, các di tích văn hóa, khu vực khảo cổ; khu vực có các tài nguyên du lịch mang tính đặc sắc như: khu vực Đồi cát bay Mũi Né, Đồi cát Trinh Nữ (Bắc Bình), khu vực Hồ Bàu Trảng, Bãi đá bảy màu (Tuy Phong) kể các khu vực liền kề và cảnh quan xung quanh những tài nguyên du lịch kể trên.\n2. Sở Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra, xử lý các hành vi vi phạm về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động trong hoạt động khoáng sản.\n3. Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định vốn chủ sở hữu của chủ đầu tư dự án theo quy định tại Điểm c, Khoản 2, Điều 53 Luật Khoáng sản.\n4. Sở Tài chính thẩm định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản; phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường trong công tác thẩm định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.\n5. Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh bảo vệ tài nguyên, khoáng sản tại các khu vực đất quốc phòng được giao, các khu vực quy hoạch tổng thể bố trí quốc phòng kết hợp với phát triển kinh tế xã hội, các khu vực điểm cao, điểm có giá trị về chiến thuật, chiến dịch trong thế trận quân sự khu vực phòng thủ tỉnh. Tham gia thực hiện quản lý nhà nước về khoáng sản, phối hợp xử lý các vấn đề liên quan gây mất ổn định về quốc phòng – an ninh, chính trị xã hội trong khai thác, mua, bán, vận chuyển, tàng trữ, tiêu thụ tài nguyên khoáng sản.\n6. Cục Thuế tỉnh: Kiểm tra, đôn đốc các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản nộp đầy đủ và kịp thời các khoản nghĩa vụ tài chính vào ngân sách nhà nước như: Thuế tài nguyên, thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân, tiền thuê đất, thuế mặt nước, phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản, tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, đóng góp tu sửa các công trình kết cấu hạ tầng theo quy định,...; cung cấp cho Sở Tài nguyên và Môi trường thông tin sản lượng khoáng sản kê khai nộp thuế tài nguyên của các doanh nghiệp được cấp phép khai thác khoáng sản hoặc các doanh nghiệp được phép tận dụng khoáng sản chậm nhất là ngày 20 tháng 01 năm sau để theo dõi, quản lý.\n7. Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh: Có trách nhiệm tiếp nhận, xác nhận, quản lý sử dụng tiền ký quỹ phục hồi môi trường của các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản theo quy định; tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh việc hỗ trợ cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc giải quyết vấn đề môi trường trong khai thác, chế biến khoáng sản.\nĐiều 11. Nhiệm vụ và quyền hạn quản lý nhà nước về khoáng sản của Ủy ban nhân dân cấp huyện\n1. Tham gia khảo sát cùng Sở Tài nguyên và Môi trường, có ý kiến\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0615c29efd8c4f9586a46f13cc5a630a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/065b3fca4dd5490b916ba9d5ec2d5267.jsonl b/manifests/065b3fca4dd5490b916ba9d5ec2d5267.jsonl deleted file mode 100644 index 401af597e6b97c23ad3ee7e79fe801f86c921b2d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/065b3fca4dd5490b916ba9d5ec2d5267.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/065b3fca4dd5490b916ba9d5ec2d5267.png", - "output_text": "\nchấp phức tạp thì thời hạn có thể kéo dài hơn, nhưng không quá sáu mươi (60) ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết.\nĐiều 19. Trình tự, thủ tục giải quyết\n1. Nhận đơn, quyết định thụ lý đơn tranh chấp\nPhòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm nhận đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp, tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ra quyết định thụ lý đơn. Quyết định thụ lý phải gửi cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất tranh chấp và các bên tranh chấp biết.\nKhi thụ lý hồ sơ giải quyết các tranh chấp đất đai phải tiến hành theo ba giai đoạn:\n\nThu thập chứng cứ, xác minh thực địa;\nÁp dụng pháp luật;\nKiến nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định giải quyết.\n\n2. Thẩm tra xác minh, thu thập chứng cứ, lập báo cáo\nTrưởng phòng Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm phân công cán bộ trực tiếp thẩm tra xác minh hồ sơ tranh chấp, thu thập làm rõ các nội dung:\n\nNguồn gốc đất, diễn biến quá trình sử dụng đất tranh chấp.\nQuá trình thực hiện nghĩa vụ của người sử dụng đất đối với đất tranh chấp.\nXác định rõ việc sử dụng đất hiện nay của các bên tranh chấp và nhân thân của họ, hoàn cảnh gia đình, số nhân khẩu, nghề nghiệp, mức sống... Đây là cơ sở để giúp việc giải quyết tranh chấp đạt kết quả tốt.\n\nTrưởng phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm lập báo cáo nội dung tranh chấp, đối chiếu quy định pháp luật và kiến nghị hướng giải quyết để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét ban hành quyết định giải quyết tranh chấp.\n3. Trong quá trình giải quyết tranh chấp lần đầu, nếu có yêu cầu của các bên tranh chấp và kết quả xác minh nội dung tranh chấp còn khác nhau thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức đối thoại với các bên tranh chấp, người có quyền và nghĩa vụ liên quan, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan khác để làm rõ nội dung tranh chấp và hướng giải quyết tranh chấp;\nViệc đối thoại phải tiến hành công khai, dân chủ, phải được lập thành biên bản; biên bản phải ghi rõ ý kiến của những người tham gia, kết quả đối thoại, có chữ ký hoặc điểm chỉ của người tham gia; trường hợp người tham gia đối thoại không ký, điểm chỉ xác nhận thì phải ghi rõ lý do, biên bản này được lưu vào hồ sơ vụ việc tranh chấp.\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/065b3fca4dd5490b916ba9d5ec2d5267.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0661ce751ca142c48d9415f0f57aa9d9.jsonl b/manifests/0661ce751ca142c48d9415f0f57aa9d9.jsonl deleted file mode 100644 index 0553ce13a0cc319a7c4a8247c3f22c84e32171c1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0661ce751ca142c48d9415f0f57aa9d9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0661ce751ca142c48d9415f0f57aa9d9.png", - "output_text": "\nNgoài những tiêu chuẩn chung quy định tại khoản 1 Điều này, thanh tra viên chuyên ngành Giao thông vận tải phải có thêm những tiêu chuẩn sau đây:\na) Có trình độ đại học trở lên (hoặc tương đương đại học đối với sỹ quan trong lực lượng vũ trang nhân dân chuyên ngành) thuộc một trong các chuyên ngành: giao thông vận tải, xây dựng, kiến trúc, cơ khí, công nghệ thông tin, viễn thông, luật, kinh tế, tài chính;\nb) Có ít nhất 02 năm làm công tác thanh tra ngành Giao thông vận tải;\nc) Chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh trình độ C và tương đương trở lên (đối với Thanh tra viên của Thanh tra Cục Hàng không Việt Nam, Thanh tra Cục Hàng hải Việt Nam).\n3. Tiêu chuẩn chuyên môn thanh tra viên chính ngành Giao thông vận tải\nNgoài những tiêu chuẩn chung quy định tại khoản 1 Điều này, thanh tra viên chính chuyên ngành Giao thông vận tải phải có thêm những tiêu chuẩn sau đây:\na) Có trình độ đại học trở lên (hoặc tương đương đại học đối với sỹ quan trong lực lượng vũ trang nhân dân chuyên ngành) thuộc một trong các chuyên ngành: giao thông vận tải, xây dựng, kiến trúc, cơ khí, công nghệ thông tin, viễn thông, luật, kinh tế, tài chính;\nb) Có ít nhất 02 năm làm công tác thanh tra ngành Giao thông vận tải.\n4. Thanh tra viên cao cấp ngành Giao thông vận tải thực hiện theo quy định chung của Chính phủ.\nĐiều 8. Thẩm quyền, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm thanh tra viên các cấp; thủ tục đề nghị cấp mới, đổi, cấp lại thẻ thanh tra\n1. Thẩm quyền bổ nhiệm, miễn nhiệm; thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm thanh tra viên, thanh tra viên chính và thanh tra viên cao cấp; cấp mới, cấp đổi, cấp lại Thẻ Thanh tra viên được thực hiện theo quy định chung của Chính phủ và hướng dẫn của Tổng Thanh tra Chính phủ.\n2. Chánh Thanh tra Bộ xem xét, tổng hợp danh sách và có văn bản đề nghị Tổng Thanh tra Chính phủ cấp mới, đổi và cấp lại thẻ thanh tra cho Thanh tra Bộ Giao thông vận tải (sau đây gọi là Thanh tra Bộ), Thanh tra Cục Hàng không Việt Nam và Thanh tra Cục Hàng hải Việt Nam.\nChương IV TIÊU CHUẨN CÔNG CHỨC THANH TRA; THỦ TỤC CÔNG NHẬN VÀ CẤP THẺ CÔNG CHỨC THANH TRA\nĐiều 9. Tiêu chuẩn Công chức thanh tra\nCông chức thanh tra là công chức nhà nước, được Tổng cục trưởng, Cục trưởng quyết định công nhận công chức thanh tra chuyên ngành đường bộ, đường thủy nội địa, đường sắt, hàng không và hàng hải theo quy định của Thông tư này.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0661ce751ca142c48d9415f0f57aa9d9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/06a4b420d4c94133a58bd193e2e0764f.jsonl b/manifests/06a4b420d4c94133a58bd193e2e0764f.jsonl deleted file mode 100644 index 671fd8acc50045a29dd6cc376835f443aa50d394..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/06a4b420d4c94133a58bd193e2e0764f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/06a4b420d4c94133a58bd193e2e0764f.png", - "output_text": "\n163\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mãnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Bản PúnDCxã Cầm MượnH. Quế Phong19° 30' 45\"104° 49' 58\"E-48-6-D
Sông QuảngTVxã Cầm MượnH. Quế Phong19° 35' 20\"104° 41' 35\"19° 36' 14\"105° 00' 06\"E-48-6-A, E-48-6-C+D, E-48-7-C
Suối QuyaTVxã Cầm MượnH. Quế Phong19° 27' 40\"104° 43' 43\"19° 29' 01\"104° 44' 55\"E-48-18-A
đường tỉnh 543KXxã Châu KimH. Quế Phong19° 38' 17\"104° 57' 40\"19° 40' 36\"104° 39' 50\"E-48-6-D
Bản ChổiDCxã Châu KimH. Quế Phong19° 36' 15\"104° 53' 51\"E-48-6-D
Bản CoDCxã Châu KimH. Quế Phong19° 35' 10\"104° 53' 09\"E-48-6-D
Bản ĐòDCxã Châu KimH. Quế Phong19° 35' 17\"104° 53' 34\"E-48-6-D
Bản ĐổDCxã Châu KimH. Quế Phong19° 35' 40\"104° 53' 13\"E-48-6-D
Nậm GiảiTVxã Châu KimH. Quế Phong19° 41' 11\"104° 48' 35\"19° 34' 49\"104° 58' 12\"E-48-6-D
bản Hữu VănDCxã Châu KimH. Quế Phong19° 35' 14\"104° 52' 41\"E-48-6-D
KhángDCxã Châu KimH. Quế Phong19° 34' 43\"104° 52' 36\"E-48-6-D
Bản KhoảngDCxã Châu KimH. Quế Phong19° 35' 46\"104° 53' 22\"E-48-6-D
bản Kim KhêDCxã Châu KimH. Quế Phong19° 35' 36\"104° 53' 50\"E-48-6-D
DCxã Châu KimH. Quế Phong19° 35' 06\"104° 52' 33\"E-48-6-D
bản Liên MinhDCxã Châu KimH. Quế Phong19° 36' 04\"104° 53' 29\"E-48-6-D
Bản MôngDCxã Châu KimH. Quế Phong19° 36' 29\"104° 54' 07\"E-48-6-D
Bản MuôngDCxã Châu KimH. Quế Phong19° 35' 00\"104° 52' 58\"
quốc lộ 48KXxã Châu ThônH. Quế Phong19° 51' 31\"104° 50' 04\"19° 05' 04\"105° 35' 10\"E-48-6-D
bản Cổ NgưuDCxã Châu ThônH. Quế Phong19° 33' 21\"104° 48' 40\"E-48-6-D
bản Đìn ĐànhDCxã Châu ThônH. Quế Phong19° 32' 51\"104° 48' 46\"E-48-6-D
Bản HiếnDCxã Châu ThônH. Quế Phong19° 33' 52\"104° 48' 16\"E-48-6-D
Bản LấmDCxã Châu ThônH. Quế Phong19° 33' 15\"104° 48' 05\"E-48-6-D
Bản MờDCxã Châu ThônH. Quế Phong19° 34' 11\"104° 48' 03\"E-48-6-D
bản Na LạnDCxã Châu ThônH. Quế Phong19° 33' 00\"104° 49' 17\"E-48-6-D
bản Na PucDCxã Châu ThônH. Quế Phong19° 34' 41\"104° 47' 28\"E-48-6-D
bản Na TốngDCxã Châu ThônH. Quế Phong19° 32' 48\"104° 49' 05\"E-48-6-D
bản Na TỳDCxã Châu ThônH. Quế Phong19° 33' 25\"104° 48' 51\"E-48-6-D
Bản PieuDCxã Châu ThônH. Quế Phong19° 32' 40\"104° 49' 35\"E-48-6-D
Bản PôiDCxã Châu ThônH. Quế Phong19° 32' 31\"104° 48' 45\"E-48-6-D
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/06a4b420d4c94133a58bd193e2e0764f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/06e7ebd05fcd41c2a756680f991d93b4.jsonl b/manifests/06e7ebd05fcd41c2a756680f991d93b4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..029b02bf05e587611f0e47ed2cdc2aacc02dace2 --- /dev/null +++ b/manifests/06e7ebd05fcd41c2a756680f991d93b4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/06e7ebd05fcd41c2a756680f991d93b4.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011
Khu vực 2
20,5Đường trực xạ400350300240210180200175150
20,6Đường liên thôn350310260210186156175155130
20,7Đường trực thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
20,8Đất các vị trí còn lại250150125
21Xã Lý Học
Khu vực 1
21,1Quốc lộ 37: đầu cầu Lý Học bên kinh đến hết 100m2.1601.2959701.2967775821.080648485
21,2Quốc lộ 37: từ cách cầu Lý Học sau 100m đến trường PTTH Nguyễn Bình Khiêm1.8001.0808151.080648489900540408
21,3Quốc lộ 37: từ trường PTTH Nguyễn Bình Khiêm đến trạm đội thuế Nam Am2.6401.5851.1901.5849517141.320793595
21,4Quốc lộ 37: Trạm đội thuế Nam Am - Đến giáp địa phận xã Tam Cường3.6002.1601.6202.1601.2969721.8001.080810
21,5Đường từ Quốc lộ 37 vào chợ Nam Am và từ Đường đi xã Tam Cường vào chợ Nam Am1.5001.3001.100900780660750650550
Khu vực 2
21,6Đường trực xạ600540450360324270300270225
21,7Đường liên thôn500440370300264222250220185
21,8Đường trực thôn400350300240210180200175150
Khu vực 3
21,9Đất các vị trí còn lại250150125
22Xã Việt Tiến
Khu vực 1
22,1Quốc lộ 10: từ giáp địa phận xã Đông Tiến đến giáp địa phận xã Vinh An1.375825625825495375688413313
22,2Quốc lộ 10: từ giáp địa phận xã Vinh An đến giáp địa phận xã Tân Liên1.5001.075815900645489750538408
22,3Đường 17B: từ giáp địa phận xã Vinh An đến giáp địa phận xã Trung Lập920690550552414330460343275
22,4Từ trụ sở UBND xã Việt Tiến về hai phía đường đến hết 200m800600480480360288400300240
Khu vực 2
22,5Đường trực xạ400350300240210180200175150
22,6Đường liên thôn350310260210186156175155130
22,7Đường trực thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
22,8Đất các vị trí còn lại250150125
23Xã Hưng Nhân
Khu vực 1
23,1Thị từ cầu Nghiêm bên kinh 100m3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
23,2Quốc lộ 10: từ giáp xã Vinh Quang đến cách Thị Từ Cầu Nghiêm 100m2.0001.2009001.2007205401.000600450
\nPage 8\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/06e7ebd05fcd41c2a756680f991d93b4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1245, + "img_h": 1756 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/07069763e8954445be8afc085f7762bf.jsonl b/manifests/07069763e8954445be8afc085f7762bf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c7a203aa9149e9ba698f77c550d123b759f94073 --- /dev/null +++ b/manifests/07069763e8954445be8afc085f7762bf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/07069763e8954445be8afc085f7762bf.png", + "output_text": "\nQUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ TÍNH Ổ ĐỊNH CỦA GIỐNG MÍA\nNational Technical Regulationon Testing for Distinctness, Uniformity and Stability of Sugarcane Varieties\nI. QUY ĐỊNH CHUNG\n1.1. Phạm vi điều chỉnh\nQuy chuẩn này quy định các tính trạng đặc trưng, phương pháp đánh giá và yêu cầu quản lý khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định ( khảo nghiệm DUS ) của các giống mía mới thuộc loài Saccharum spp. L\n1.2. Đối tượng áp dụng\nQuy chuẩn này áp dụng cho mọi tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khảo nghiệm DUS của giống mía mới.\n1.3. Giải thích từ ngữ và các từ viết tắt\n1.3.1. Giải thích từ ngữ\nTrong Quy chuẩn này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1.3.1.1. Giống khảo nghiệm: Là giống mía mới được đăng ký khảo nghiệm.\n1.3.1.2. Giống điển hình: Là giống được sử dụng làm chuẩn đối với một trạng thái biểu hiện cụ thể của một tính trạng đặc trưng.\n1.3.1.3. Giống tương tự: Là giống cùng nhóm với giống khảo nghiệm, có nhiều tính trạng tương tự với giống khảo nghiệm.\n1.3.1.4. Mẫu chuẩn: Là mẫu giống có các tính trạng đặc trưng phù hợp với bản mô tả giống, được cơ quan chuyên môn có thẩm quyền công nhận.\n1.3.1.5. Tính trạng đặc trưng: Là tính trạng được di truyền ổn định, ít bị biến đổi bởi tác động của ngoại cảnh, có thể nhận biết và mô tả được một cách chính xác.\n1.3.1.6. Cây khác dạng: Là cây khác biệt rõ ràng với giống khảo nghiệm ở một hoặc nhiều tính trạng đặc trưng được sử dụng trong khảo nghiệm DUS.\n1.3.2. Các từ viết tắt\n1.3.2.1. UPOV: International Union for the protection of new varieties of plants (Hiệp hội quốc tế bảo hộ giống cây trồng mới)\n1.3.2.2. DUS: Distinctness, Uniformity, Stability (Tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định)\n1.3.2.3. QL: Qualitative characteristic (Tính trạng chất lượng)\n1.3.2.4. PQ: Pseudo-Qualitative characteristic (Tính trạng giả chất lượng)\n1.3.2.5. QN: Quantitative characteristic (Tính trạng số lượng)\n1.3.2.6. MG: Single measurement of a group of plants or parts of plants (Đo đếm một nhóm cây hoặc một bộ phận của một nhóm cây)\n3\nUSC\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/07069763e8954445be8afc085f7762bf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0730cc7ba3de4b77b9524ffd1a80fcec.jsonl b/manifests/0730cc7ba3de4b77b9524ffd1a80fcec.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4923a23f32a177e0e296e916203ef50e4395ba79 --- /dev/null +++ b/manifests/0730cc7ba3de4b77b9524ffd1a80fcec.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0730cc7ba3de4b77b9524ffd1a80fcec.png", + "output_text": "\nban hành thủ tục hành chính theo đúng quy định tại Nghị định 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính.\n- Kiểm tra, đánh giá việc thực hiện thủ tục hành chính tại các đơn vị trực thuộc để kịp thời phát hiện, khắc phục những hạn chế, vướng mắc; nghiên cứu, phát hiện, đề xuất các sáng kiến cải cách về thủ tục hành chính.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để các Bộ, ngành, địa phương biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTgCP, các PTTgCP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3). 140\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a star in the center and the text 'CHÍNH PHỦ VIỆT NAM' around the border. A handwritten signature is written across the seal.\nKiến Thành Thụ\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0730cc7ba3de4b77b9524ffd1a80fcec.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/074f9dced45d482bb41e0dde2ed3eb20.jsonl b/manifests/074f9dced45d482bb41e0dde2ed3eb20.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cd70e4b00a8225de1ab8dabfc8a003e5198980b1 --- /dev/null +++ b/manifests/074f9dced45d482bb41e0dde2ed3eb20.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/074f9dced45d482bb41e0dde2ed3eb20.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011
6.3Khu vực 2450390330270234198225195165
6.4Đường trục xa300260230180156138150130115
Khu vực 3
6.5Điểm các khu vực còn lại200120100
7Xã Tỉnh Thanh
Khu vực 1
7.1Đường liên xa600480360360288216300240180
Khu vực 2
7.2Đường trục xa450390330270234198225195165
7.3Đường trục thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
7.4Điểm các khu vực còn lại200120100
8Xã Cấp Tỉnh
Khu vực 1
8.1Đoạn đường cầu Đầm-Cầu Đứng thuộc xã Cấp Tỉnh1.300900720780540432650450360
8.2Đường liên xa600480360360288216300240180
Khu vực 2
8.3Đường trục xa450390330270234198225195165
8.4Đường trục thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
8.5Điểm các khu vực còn lại200120100
9Xã Khu Thới
Khu vực 1
9.1Tỉnh lộ 354: đoạn từ cầu Đầm đến cầu Hàm1.4001.050840840630504700525420
9.2Đoạn đường từ cầu Đầm-cầu Đứng: đoạn từ giáp xã Cấp Tỉnh đến UBND xã Kì lân Thới1.3001.240945780744567650620473
9.3Đường cầu Đầm-Cầu Đứng: đoạn từ UBND xã đến Cầu phao Đứng1.200900720720540432600450360
Khu vực 2
9.4Đường trục xa450390330270234198225195165
9.5Đường trục thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
9.6Điểm các khu vực còn lại200120100
10Xã Bình Lập
Khu vực 1
10.1Tỉnh lộ 354: đoạn từ khu du lịch suối Khoang đến cách ngã 3 chợ Đầm 100m3.5002.1001.5702.1001.2609421.7501.050785
\nPage 3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/074f9dced45d482bb41e0dde2ed3eb20.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1761 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/07ca2d35876945b092a0d1c7ebd7f16d.jsonl b/manifests/07ca2d35876945b092a0d1c7ebd7f16d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3bf03c0cd780cf1e421759a3ef6da563877a8f65 --- /dev/null +++ b/manifests/07ca2d35876945b092a0d1c7ebd7f16d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/07ca2d35876945b092a0d1c7ebd7f16d.png", + "output_text": "\nSeal of the Socialist Republic of Vietnam\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nQCVN 01-131:2013/BNNPTNT\nQUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHẢO NGHIỆM GIÁ TRỊ CANH TÁC VÀ SỬ DỤNG CỦA GIÔNG MÍA\nNational Technical Regulation on Testing for Value of Cultivation and Use of Sugarcane Varieties\nHÀ NỘI - 2013\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/07ca2d35876945b092a0d1c7ebd7f16d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/07e9a356a5a04cf48d7e220aa2e24eb8.jsonl b/manifests/07e9a356a5a04cf48d7e220aa2e24eb8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..79ad90867941c5438710f53c085d1dbc272466b5 --- /dev/null +++ b/manifests/07e9a356a5a04cf48d7e220aa2e24eb8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/07e9a356a5a04cf48d7e220aa2e24eb8.png", + "output_text": "\nMột hoặc một số công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (gọi là công ty bị sáp nhập) có thể sáp nhập vào một công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khác (gọi là công ty nhận sáp nhập) bằng cách chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp sang công ty nhận sáp nhập, đồng thời chấm dứt sự tồn tại của công ty bị sáp nhập;\nc) Chia công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên:\nMột công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (gọi là công ty bị chia) có thể chia thành hai hoặc một số công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên mới (gọi là công ty được chia) bằng cách chuyển một phần tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của công ty bị chia sang công ty được chia, đồng thời chấm dứt sự tồn tại của công ty bị chia;\nd) Tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên:\nMột công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (gọi là công ty bị tách) có thể tách để thành lập một hoặc một số công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên mới (gọi là công ty được tách) bằng cách chuyển một phần tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của công ty bị tách sang công ty được tách mà không chấm dứt tồn tại của công ty bị tách.\n3. Các hình thức tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và việc chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên hoặc một nhóm công ty theo hình thức công ty mẹ - công ty con được thực hiện theo quy định khác của Chính phủ.\nĐiều 17. Điều kiện tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên\nCông ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được tổ chức lại khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:\n1. Việc tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải phù hợp với Đề án tổng thể về sáp xếp, đổi mới, tái cơ cấu doanh nghiệp nhà nước đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; trường hợp việc tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên chưa được quy định tại Đề án tổng thể sáp xếp, đổi mới, tái cơ cấu doanh nghiệp nhà nước, cơ quan quyết định thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\n2. Các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên mới hình thành sau khi chia, tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải đảm bảo đủ điều kiện như đối với thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên quy định tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 4 Điều 4 Nghị định này.\n3. Việc tổ chức lại không làm giảm vốn điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/07e9a356a5a04cf48d7e220aa2e24eb8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0839612601bd4a39a61329d3f19d7e5b.jsonl b/manifests/0839612601bd4a39a61329d3f19d7e5b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f3db5bc3bf5197818d47165f88611de8cc545317 --- /dev/null +++ b/manifests/0839612601bd4a39a61329d3f19d7e5b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0839612601bd4a39a61329d3f19d7e5b.png", + "output_text": "\nCircular stamp with text 'CHINA' and a central emblem.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0839612601bd4a39a61329d3f19d7e5b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/083e40d1c9054c6992ebb85c126f4ded.jsonl b/manifests/083e40d1c9054c6992ebb85c126f4ded.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0d3cb037d368b36a38ac7671d8b74a4bc8823b21 --- /dev/null +++ b/manifests/083e40d1c9054c6992ebb85c126f4ded.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/083e40d1c9054c6992ebb85c126f4ded.png", + "output_text": "\n3. Trường hợp thay thế Chủ tịch, thành viên Hội đồng thành viên Tập đoàn thì trong thời hạn 60 ngày Hội đồng thành viên phải họp để kiến nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, quyết định người thay thế thành viên Hội đồng thành viên Tập đoàn hoặc trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định bổ nhiệm người thay thế Chủ tịch Hội đồng thành viên Tập đoàn.\nĐiều 36. Tiền lương, thù lao, tiền thưởng của thành viên Hội đồng thành viên\n1. Các thành viên chuyên trách của Hội đồng thành viên hưởng chế độ tiền lương, thưởng theo năm; các thành viên không chuyên trách hưởng thù lao theo công việc, theo thời gian làm việc nhưng không vượt quá 20% tiền lương của thành viên chuyên trách. Mức tiền lương và tiền thưởng tương ứng với kết quả, hiệu quả kinh doanh của Tập đoàn và kết quả hoạt động quản lý.\n2. Chế độ chi trả tiền lương, tiền thưởng như sau:\na) Hàng tháng, các thành viên chuyên trách của Hội đồng thành viên được tạm ứng 80% của số tiền lương tạm tính cho tháng đó; số 20% còn lại chỉ được quyết toán và chi trả vào cuối năm;\nb) Tiền thưởng được chi trả cho các thành viên Hội đồng thành viên căn cứ vào Quy chế quản lý tài chính của Tập đoàn và các quy định khác của pháp luật, trong đó 90% tiền thưởng được thưởng vào cuối năm 10% còn lại thưởng khi kết thúc nhiệm kỳ.\nMục 2 TỔNG GIÁM ĐỐC\nĐiều 37. Tổng Giám đốc\n1. Tổng Giám đốc là Người đại diện theo pháp luật, điều hành hoạt động hằng ngày của Tập đoàn, điều hành kế hoạch phối hợp kinh doanh theo mục tiêu, kế hoạch phù hợp với Điều lệ Tập đoàn và các nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên; chịu trách nhiệm trước Hội đồng thành viên và trước pháp luật về việc thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao.\n2. Tổng Giám đốc là thành viên Hội đồng thành viên do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức, khen thưởng, kỷ luật theo đề nghị của Hội đồng thành viên Tập đoàn.\n3. Tổng Giám đốc được bổ nhiệm với nhiệm kỳ năm (05) năm. Tổng Giám đốc có thể được bổ nhiệm lại.\n4. Quy trình bổ nhiệm, miễn nhiệm Tổng Giám đốc theo quy định của pháp luật.\n36\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/083e40d1c9054c6992ebb85c126f4ded.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/08635269ebbd464e881d9ea2ff46ec0a.jsonl b/manifests/08635269ebbd464e881d9ea2ff46ec0a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..780a0a03df8c51e1cadee43b2314fdf16502951c --- /dev/null +++ b/manifests/08635269ebbd464e881d9ea2ff46ec0a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/08635269ebbd464e881d9ea2ff46ec0a.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Khu vực 2
6.5Đường trục xã750660560450396336375330280
6.6Đường liên thôn500440380300264228250220190
Khu vực 3
6.7Đường các khu vực còn lại400240200
7Xã Đại Bàn
Khu vực 1
7.1Quốc lộ 5 cũ địa phận xã Đại Bàn4.0002.4001.8002.4001.4401.0802.0001.200900
Khu vực 2
7.2Đường trục xã950830710570498426475415355
7.3Đường liên thôn600530450360318270300265225
Khu vực 3
7.4Đường các khu vực còn lại400240200
8Xã An Hưng
Khu vực 1
8.1Quốc lộ 5 cũ: từ giáp xã Tân Tiến đến qua chỗ Hổ mới 100 m4.5002.7002.0302.7001.6201.2182.2501.3501.015
8.2Quốc lộ 5 cũ: từ qua chỗ Hổ mới 100 m đến hết địa phận xã An Hưng (giáp với xã Lê Thiến)4.0002.4001.8002.4001.4401.0802.0001.200900
8.3Đoạn đường: từ cầu Kín đến cầu gỗ từ giáp địa phận quận Hồng Bàng đến hết địa phận xã An Hưng5.5003.3002.7803.3001.9801.6682.7501.6501.390
8.4Đường trục liên xã: An Hưng - An Hồng1.400900720840540432700450360
Khu vực 2
8.5Đường trục xã1.000870750600522450500435375
8.6Đường liên thôn600530450360318270300265225
Khu vực 3
8.7Đường các khu vực còn lại400240200
9Xã Hồng Phong
Khu vực 1
9.1Đường 208: từ giáp địa phận xã An Hòa đến giáp địa phận xã Bắc Sơn2.5001.5001.1201.5009006721.250750560
9.2Đường liên xã: từ chỗ Hổ đến xã Hồng Phong (Quốc lộ 5 đến đường 208): đoạn từ đường 208 đến hết địa phận xã Hồng Phong1.200900720720540432600450360
Khu vực 2
\nPage 3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/08635269ebbd464e881d9ea2ff46ec0a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1761 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/089442766efb403bb1cdea6c3937e209.jsonl b/manifests/089442766efb403bb1cdea6c3937e209.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5998392aeb7343aad9c19ca91d4414000fafa129 --- /dev/null +++ b/manifests/089442766efb403bb1cdea6c3937e209.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/089442766efb403bb1cdea6c3937e209.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐÔNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nBẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT, TỈNH LÂM ĐÔNG\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 69 /2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đông)\nI. ĐẤT NÔNG NGHIỆP\n1. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác:\nĐất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác được chia thành 03 vị trí:\n- Vị trí 1: được xác định cho những thửa đất (lô đất) có khoảng cách tính từ thửa đất (lô đất) đến mép lộ giới của quốc lộ hoặc tính lộ trong phạm vi 500 mét;\n- Vị trí 2: được xác định cho những thửa đất có khoảng cách tính từ thửa đất (lô đất) đến mép lộ giới của quốc lộ hoặc tính lộ trong phạm vi trên 500 mét đến 1.000 mét;\n- Vị trí 3: các vị trí còn lại.\nKhoảng cách để xác định vị trí lô đất được xác định theo đường đi, lối đi vào đến thửa đất (lô đất).\n1.1. Đất trồng cây hàng năm:\nDVT: 1.000 đồng/m 2\n
Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Phường 115512478
2Phường 215512478
3Phường 315512478
4Phường 415512478
5Phường 515512478
6Phường 615512478
7Phường 715512478
8Phường 815512478
9Phường 915512478
10Phường 1015512478
11Phường 1115512478
12Xã Xuân Trường806440
13Xã Xuân Thọ806440
14Xã Tà Nung806440
15Xã Trại Hành806440
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/089442766efb403bb1cdea6c3937e209.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/08d882fc497340d2af6513cc2fde0794.jsonl b/manifests/08d882fc497340d2af6513cc2fde0794.jsonl deleted file mode 100644 index 3e6ff00da4027326ea60fc614c292f00f456d2d5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/08d882fc497340d2af6513cc2fde0794.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/08d882fc497340d2af6513cc2fde0794.png", - "output_text": "\nb) Không thông báo hoặc thông báo sai sự thật cho người lao động biết nội dung của hợp đồng cho thuê lại lao động.\n3. Phạt tiền bên thuê lại lao động khi có một trong các hành vi: Chuyển người lao động đã thuê lại cho người sử dụng lao động khác; thu phí đối với người lao động thuê lại; sử dụng người lao động thuê lại làm công việc không thuộc Danh mục công việc được thực hiện cho thuê lại lao động; sử dụng người lao động thuê lại vượt quá thời hạn cho thuê lại lao động theo một trong các mức sau đây:\na) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng với vi phạm từ 01 người đến 10 người lao động;\nb) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng với vi phạm từ 11 người đến 50 người lao động;\nc) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng với vi phạm từ 51 người đến 100 người lao động;\nd) Từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng với vi phạm từ 101 người đến 300 người lao động;\nđ) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng với vi phạm từ 301 người lao động trở lên.\n4. Phạt tiền doanh nghiệp cho thuê lại lao động có một trong các hành vi: Trả lương cho người lao động thuê lại thấp hơn tiền lương của người lao động có cùng trình độ, làm cùng công việc hoặc công việc có giá trị như nhau của bên thuê lại lao động; thực hiện việc cho thuê lại mà không có sự đồng ý của người lao động theo một trong các mức sau đây:\na) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng với vi phạm từ 01 người đến 10 người lao động;\nb) Từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng với vi phạm từ 11 người đến 50 người lao động;\nc) Từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng với vi phạm từ 51 người đến 100 người lao động;\nd) Từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng với vi phạm từ 101 người đến 300 người lao động;\nđ) Từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng với vi phạm từ 301 người lao động trở lên.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/08d882fc497340d2af6513cc2fde0794.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/08f500e36b2f4efab33ac41f985353d1.jsonl b/manifests/08f500e36b2f4efab33ac41f985353d1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bfde387fb73c5e630ebcaa87829672a8f4dcba3f --- /dev/null +++ b/manifests/08f500e36b2f4efab33ac41f985353d1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/08f500e36b2f4efab33ac41f985353d1.png", + "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 2556 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 24 tháng 12 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 9 ..... Ngày: 26/12...\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc xuất vác xin, hoá chất sát trùng dự trữ quốc gia hỗ trợ các địa phương bị thiệt hại do bão lũ số 14, số 15\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nXét đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại công văn số 4312/BNN-TY ngày 03 tháng 12 năm 2012, ý kiến của Bộ Tài chính tại văn bản số 17262/BTC-TCĐT ngày 13 tháng 12 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH :\nĐiều 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xuất cấp (không thu tiền) 100.000 liều vác xin LMLM type O; 100.000 liều vác xin LMLM tam giá; 380.000 liều vác xin dịch tả lợn; 100.000 lít hóa chất Benkocid, 53 tấn hóa chất Chlorine thuộc hàng dự trữ quốc gia cho các địa phương phòng chống, dịch bệnh, cụ thể:\n\nTỉnh Nghệ An: 40.000 liều vác xin LMLM tam giá.\nTỉnh Quảng Bình: 30.000 liều vác xin LMLM tam giá.\nThành phố Đà Nẵng: 10.000 lít hóa chất sát trùng Benkocid; 10.000 liều vác xin LMLM tam giá; 80.000 liều vác xin Dịch tả lợn.\nTỉnh Bình Định: 100.000 liều vác xin LMLM type O; 20.000 liều vác xin LMLM tam giá; 300.000 liều vác xin Dịch tả lợn; 40.000 lít hóa chất sát trùng Benkocid và 30 tấn hóa chất Chlorine.\nTỉnh Phú Yên: 10.000 lít hóa chất sát trùng Benkocid.\nTỉnh Gia Lai: 30.000 lít hóa chất sát trùng Benkocid.\nTỉnh Kon Tum: 10.000 lít hóa chất sát trùng Benkocid và 23 tấn hóa chất Chlorine.\n\nViệc xuất cấp, quản lý, sử dụng số vác xin, hoá chất nêu trên thực hiện theo quy định hiện hành.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/08f500e36b2f4efab33ac41f985353d1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0921761059894461a39ba31ef573a43d.jsonl b/manifests/0921761059894461a39ba31ef573a43d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f2e0d63c69c8491275b72bd11dc14a4f2c0f07f4 --- /dev/null +++ b/manifests/0921761059894461a39ba31ef573a43d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0921761059894461a39ba31ef573a43d.png", + "output_text": "\nQCVN 01-147:2013/BNNPTNT\nLời nói đầu\nQCVN 01-147:2013/BNNPTNT được chuyển đổi từ 10TCN 328-98, theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.\nQCVN 01-147:2013/BNNPTNT do Trung tâm Nghiên cứu Đầu tâm tư Trung ương biên soạn với Khoa học Công nghệ và Môi trường trình duyệt, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành tại Thông tư số 33 /2013/TT-BNNPTNT ngày 01 tháng 6 năm 2013.\nOfficial circular seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam (Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) with a star in the center and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN' around the border.\n2\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0921761059894461a39ba31ef573a43d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/09730a001fbe4d0e87bc79694619f9e6.jsonl b/manifests/09730a001fbe4d0e87bc79694619f9e6.jsonl deleted file mode 100644 index 3258909dda8f4157a4a10f418c90d69ab2a0539d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/09730a001fbe4d0e87bc79694619f9e6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/09730a001fbe4d0e87bc79694619f9e6.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinedientu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 27.12.2014 09:43:10 +07:00\nBỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 21/2014/TT-BTTTT\nHà Nội, ngày 16 tháng 12 năm 2014\nTHÔNG TƯ\nBan hành \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện tử đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện\"\nOfficial stamp of the Ministry of Information and Communications of the Socialist Republic of Vietnam. The stamp contains the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM', 'BỘ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ', 'ĐẾN', 'Số: C...', and 'Ngày: 19/12-Cán'.\nCăn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;\nCăn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;\nCăn cứ Luật Tần số Vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;\nCăn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;\nCăn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;\nTheo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,\nBộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện tử đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện.\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện tử đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện (QCVN 18:2014/BTTTT).\nĐiều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và thay thế \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện tử đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện\", ký hiệu QCVN 18:2010/BTTTT ban hành kèm theo Thông tư số 18/2010/TT-BTTTT ngày 30 tháng 7 năm 2010.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. /10\nNơi nhận:\n\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nBộ TTTT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng;\nUBND và Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nCông báo, Công TTĐT CP;\nWebsite Bộ TTTT;\nLưu: VT, KHCN.\n\nBỘ TRƯỞNG Nguyễn Bắc Sơn\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/09730a001fbe4d0e87bc79694619f9e6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/098a8c4a886044d488d81f14b03903d1.jsonl b/manifests/098a8c4a886044d488d81f14b03903d1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f8e9e85a5f56ca039d7ca3d2827e8627933595e --- /dev/null +++ b/manifests/098a8c4a886044d488d81f14b03903d1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/098a8c4a886044d488d81f14b03903d1.png", + "output_text": "\n12. Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh vốn điều lệ; sửa đổi, bổ sung Điều lệ Tập đoàn; tổ chức lại, chuyển đổi sở hữu, giải thể và yêu cầu phá sản Tập đoàn.\n13. Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt chủ trương vay nợ nước ngoài.\n14. Xây dựng Quy chế quản lý tài chính của Tập đoàn, trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, đề nghị Bộ Tài chính phê duyệt.\n15. Quyết định thang, bảng lương, đơn giá tiền lương, chế độ trả lương đối với người lao động và viên chức quản lý theo quy định của pháp luật.\n16. Xây dựng, ban hành các quy trình, định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp với đặc điểm kinh tế - kỹ thuật, ngành, nghề kinh doanh, mô hình tổ chức quản lý, trình độ trang bị của doanh nghiệp.\n17. Thông qua kế hoạch quản lý, sử dụng quỹ đất được Nhà nước giao cho các doanh nghiệp thành viên để sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật về đất đai.\n18. Quyết định các phương án thanh lý, nhượng bán tài sản cố định có giá trị còn lại dưới 50% vốn điều lệ của Tập đoàn nhưng không quá mức dự án nhóm B. Các phương án thanh lý, nhượng bán có giá trị lớn hơn mức phân cấp nêu trên, quyết định sau khi được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt.\n19. Quy định các quy chế quản lý nội bộ của Tập đoàn.\n20. Phê duyệt báo cáo tài chính, phân phối lợi nhuận, trích lập và sử dụng các quỹ sau khi được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chấp thuận.\n21. Quyền, trách nhiệm của Hội đồng thành viên Tập đoàn đối với công ty con 100% vốn nhà nước:\na) Quyết định thành lập, mục tiêu, nhiệm vụ và ngành, nghề kinh doanh; tổ chức lại, chuyển đổi sở hữu, giải thể và yêu cầu phá sản sau khi được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt;\nb) Phê duyệt Điều lệ, sửa đổi và bổ sung Điều lệ;\nc) Quyết định vốn điều lệ khi thành lập và bổ sung vốn điều lệ trong quá trình hoạt động của công ty;\nd) Quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, từ chức, khen thưởng, kỷ luật Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Tổng Giám đốc hoặc Giám đốc, Kiểm soát viên công ty;\n30\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/098a8c4a886044d488d81f14b03903d1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/098ec1cfc60e4f4882f8a234a65f9366.jsonl b/manifests/098ec1cfc60e4f4882f8a234a65f9366.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6cd5e5804dd9bfe4bea189338934efeea8bafd34 --- /dev/null +++ b/manifests/098ec1cfc60e4f4882f8a234a65f9366.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/098ec1cfc60e4f4882f8a234a65f9366.png", + "output_text": "\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 7312 /VPCP-KGVX\nHà Nội, ngày 04 tháng 9 năm 2013\nV/v cử Trưởng Ban Chỉ đạo quốc gia về tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ từ nay đến năm 2020 và những năm tiếp theo\nOfficial stamp of the General Secretariat of the Government. It contains the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' at the top, 'CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ' in the middle, and 'ĐÊN Số: 7312 Ngày: 05.09' at the bottom.\nKính gửi: Bộ Quốc phòng\nXét đề nghị của Bộ Quốc phòng tại văn bản số 6043/TTtr - BQP ngày 06 tháng 8 năm 2013 về việc đề nghị Thủ tướng Chính phủ cử một Phó Thủ tướng Chính phủ làm Trưởng Ban Chỉ đạo quốc gia về tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ từ nay đến năm 2020 và những năm tiếp theo, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến:\nĐồng ý cử Phó Thủ tướng Nguyễn Thiện Nhân làm Trưởng Ban Chỉ đạo quốc gia về tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ từ nay đến năm 2020 và những năm tiếp theo.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo đề Bộ Quốc phòng biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó TTgCP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TTĐT, Vụ TH;\nLưu: VT, KGVX (3), md. 22\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Deputy Chairman of the Government. It features the national emblem of Vietnam in the center, surrounded by the text 'PHÓ CHỦ TỊCH' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'. A signature is written over the seal.\nNguyễn Khắc Định\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/098ec1cfc60e4f4882f8a234a65f9366.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/09c0ca5585e54ca484b06733a3eedc91.jsonl b/manifests/09c0ca5585e54ca484b06733a3eedc91.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4b83fe5e9145c5bc9dc1b0ee64f64723ed9d24a4 --- /dev/null +++ b/manifests/09c0ca5585e54ca484b06733a3eedc91.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/09c0ca5585e54ca484b06733a3eedc91.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, ban hành.\nCác ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ: Tổ chức cán bộ, Kế hoạch Tài chính, Pháp chế, Trang Thiết bị và Công trình Y tế, Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nThủ trưởng, các Phó Thủ trưởng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nUBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nVăn phòng Chính phủ;\nCông an các tỉnh, TP trực thuộc TƯ;\nCác Thứ trưởng Bộ Y tế;\nCác Vụ, Cục, Tổng cục, thuộc Bộ Y tế;\nCác đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;\nCông TTĐT;\nSở Y tế các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nLưu: VT, TCCB.\n\nBỘ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the Ministry of Health (Bộ Y tế) with a signature over it.\nNguyễn Thị Kim Tiên\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/09c0ca5585e54ca484b06733a3eedc91.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/09e1ba22c26149a1aa2a48ff60461652.jsonl b/manifests/09e1ba22c26149a1aa2a48ff60461652.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..43f22aabe0f4f13130da9617e8f5f55ea87d4e46 --- /dev/null +++ b/manifests/09e1ba22c26149a1aa2a48ff60461652.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/09e1ba22c26149a1aa2a48ff60461652.png", + "output_text": "\nQCVN 01-122:2013/BNNPTNT\n1.3.2.7. MS: Measurement of a number of individual plants or parts of plants (Đo đếm từng cây hoặc từng bộ phận của các cây mẫu)\n1.3.2.8. VG: Visual assessment by a single observation of a group of plants or parts of plants (Quan sát một nhóm cây hoặc một bộ phận của một nhóm cây)\n1.3.2.9. VS: Visual assessment by observation of individual plants or parts of plants (Quan sát từng cây hoặc từng bộ phận của các cây mẫu)\n1.4. Tài liệu viện dẫn\n1.4.1. TG/1/3 General Introduction to the Examination of Distinctness, Uniformity and Stability and the Development of Harmonized Descriptions of New Varieties of Plants (Hướng dẫn chung về đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định và hài hòa hóa trong mô tả giống cây trồng mới)\n1.4.2. TGP/8: Trail design and techiques used in the examination of Distinctness, Uniformity and Stability (Phương pháp bố trí thí nghiệm và các biện pháp kỹ thuật được sử dụng để đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định).\n1.4.3. TGP/9: Examining Distinctness (Đánh giá tính khác biệt)\n1.4.4. TGP/10: Examining Uniformity (Đánh giá tính đồng nhất)\n1.4.5. TGP/11: Examining Stability (Đánh giá tính ổn định)\nII. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT\nCác tính trạng đặc trưng để đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống nho được qui định tại Bảng 1. Trạng thái biểu hiện của tính trạng được mã hóa bằng điểm.\nBảng 1- Các tính trạng đặc trưng của giống nho\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTính trạngGiai đoạn(*)Trạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
1.
(*)
(+)
QN
MG
Thời gian nảy chồi
Time of bud burst
07-09Rất sớm - very early
Sớm - early
Trung bình - medium
Muộn - late
Rất muộn - very late
1
3
5
7
9
2.
(*)
(+)
QN
VG
Chồi non: trạng thái mở
Young shoot: openness of tip
53-69Khép kín - closed
Hơi mở - sligh open
Mở một nửa - half open
Mở rộng - wide open
Mở hoàn toàn - fully open
1
2
3
4
5
3.
(*)
(+)
QN
VG
Chồi non: mật độ lông nằm ngang trên ngọn
Young shoot: prostrate hairs on tip
53-69Không có hoặc rất thưa - absent or very sparse
Thưa thớt - sparse
Trung bình - medium
Dày - dense
Rất dày - very dense
1
3
5
7
9
\n4\nHandwritten signature or mark\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/09e1ba22c26149a1aa2a48ff60461652.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0a3743a1c4d241e68251f04674f3ec25.jsonl b/manifests/0a3743a1c4d241e68251f04674f3ec25.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b0c901823d8a25dd16632dc1a4da816214dd2ee9 --- /dev/null +++ b/manifests/0a3743a1c4d241e68251f04674f3ec25.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0a3743a1c4d241e68251f04674f3ec25.png", + "output_text": "\nA blank white page with minor scanning artifacts visible along the right edge.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0a3743a1c4d241e68251f04674f3ec25.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0a3847579c6e4ba38a2b3545d5d6168f.jsonl b/manifests/0a3847579c6e4ba38a2b3545d5d6168f.jsonl deleted file mode 100644 index 3607b8d6cc3f090a003864fff377f12563a178cd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0a3847579c6e4ba38a2b3545d5d6168f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0a3847579c6e4ba38a2b3545d5d6168f.png", - "output_text": "\nb) Không ghi rõ họ, tên thật hoặc bút danh của tác giả, nhóm tác giả của tin, bài khi sử dụng để đăng, phát trên báo chí;\nc) Sử dụng tin, bài để đăng, phát trên báo chí nhưng không biết rõ tên thật, địa chỉ của tác giả, nhóm tác giả.\n2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Đăng, phát thông tin sai sự thật nhưng chưa gây ảnh hưởng nghiêm trọng;\nb) Minh họa, rút tít không phù hợp nội dung thông tin làm cho người đọc hiểu sai nội dung thông tin;\nc) Đăng, phát thông tin về những chuyện thần bí, các vấn đề khoa học mới trên tạp chí nghiên cứu chuyên ngành nhưng không có chủ dẫn xuất xứ tư liệu;\nd) Tiết lộ bí mật đời tư khi chưa được sự đồng ý của người đó, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác;\nđ) Công bố tài liệu, thư riêng của cá nhân khi chưa được sự đồng ý của chủ sở hữu hợp pháp tài liệu, bức thư đó, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác;\ne) Đăng, phát ảnh của cá nhân mà không được sự đồng ý của người đó, trừ các trường hợp pháp luật có quy định khác.\n3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Đăng, phát thông tin sai sự thật gây ảnh hưởng nghiêm trọng;\nb) Miêu tả tỷ mi hành động đâm ô, chém, giết, tai nạn rừng rậm trong các tin, bài, ảnh;\nc) Đăng, phát tin, bài, ảnh kích dâm, khoa thân, hờ thân thiếu thẩm mỹ, không phù hợp với thuần phong mỹ tục Việt Nam;\nd) Đăng, phát thông tin truyền bá hủ tục, mê tín, dị đoan;\nđ) Đăng, phát thông tin về những chuyện thần bí, các vấn đề khoa học mới chưa được kết luận trên ấn phẩm không phải tạp chí nghiên cứu chuyên ngành;\ne) Đăng, phát thông tin về thân nhân và các mối quan hệ của cá nhân trong các vụ án, vụ việc tiêu cực khi không có căn cứ chứng minh những thân nhân và các mối quan hệ đó liên quan đến vụ án, vụ việc tiêu cực hoặc chưa có kết luận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0a3847579c6e4ba38a2b3545d5d6168f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0a7352c54caa4f14bc445edf7aa4f634.jsonl b/manifests/0a7352c54caa4f14bc445edf7aa4f634.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..95f0ae0992fc105ef186129cad24e13b865d7499 --- /dev/null +++ b/manifests/0a7352c54caa4f14bc445edf7aa4f634.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0a7352c54caa4f14bc445edf7aa4f634.png", + "output_text": "\nMBT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4093 /VPCP-QHQT V/v Chủ tịch tỉnh Tiền Giang Nguyễn Văn Khang đi công tác tại Pháp.\nHà Nội, ngày 22 tháng 5 năm 2013\nKính gửi:\n\nBộ Ngoại giao;\nBộ Tài chính;\nBộ Công an;\nỦy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang.\n\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 4093 Ngày: 24/5\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang (văn bản số 1875/UBND-NC ngày 09 tháng 5 năm 2013) về việc xin phép đi công tác nước ngoài, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến đồng ý Chủ tịch Tỉnh Nguyễn Văn Khang đi công tác tại Cộng hòa Pháp từ ngày 08 đến ngày 13 tháng 6 năm 2013.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết và thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTgCP, các Phó TTg;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP;\nVụ: TH, Công TTĐT;\nLưu: VT, QHQT (3). BT\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nOfficial seal of the Office of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Văn Tùng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0a7352c54caa4f14bc445edf7aa4f634.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0a74dbd8a2d74ce1a908304eca83e8ae.jsonl b/manifests/0a74dbd8a2d74ce1a908304eca83e8ae.jsonl deleted file mode 100644 index e2b14dfc3e13f6a769745ccf7dbfdad8a89cd0ec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0a74dbd8a2d74ce1a908304eca83e8ae.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0a74dbd8a2d74ce1a908304eca83e8ae.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.3.16 Chỉ được thay dây chạy trong cầu chạy khi đã cắt điện. Trường hợp không thể cắt điện thì chỉ được làm việc đó với loại cầu chạy ống hoặc loại nắp, nhưng nhất thiết phải lắp phụ tải. Khi thay cầu chạy loại ống đang có điện, phải có kính phòng hộ, găng tay cao su, các dụng cụ cách điện và phải đứng trên tấm thảm, hoặc đi giày cách điện. Không được thay thế cầu chạy loại bàn khi có điện. Khi dùng thang để thay các cầu chạy ở trên cao trong lúc đang có điện phải có người trực ở dưới.\n2.3.17 Không được tháo và lắp bóng điện khi chưa cắt điện. Trường hợp không cắt được điện thì công nhân làm việc đó phải đeo găng tay cách điện và kính phòng hộ.\n2.3.18 Không được sử dụng đèn chiếu sáng cố định để làm đèn cầm tay. Những chỗ nguy hiểm về điện phải dùng đèn có điện áp không quá 36 V. Đèn chiếu sáng cầm tay phải có lưới kim loại bảo vệ bóng đèn, dây dẫn phải là dây bọc cao su, lấy điện qua ổ cắm. Ổ cắm và phích cắm dùng điện áp không lớn hơn 36 V, phải có cấu tạo và màu sơn phân biệt với ổ và phích cắm dùng điện áp cao hơn. Các đèn chiếu sáng cố định phải đặt ở độ cao và góc nghiêng phù hợp, để không làm chói mắt do tia sáng trực tiếp từ đèn phát ra.\n2.3.19 Không cho phép sử dụng các nguồn điện để làm hàng rào bảo vệ công trường.\n2.3.20 Các dụng cụ điện cầm tay (dụng cụ điện, đèn di động, máy giảm thế an toàn, máy biến tần số...) phải được kiểm tra ít nhất 3 tháng một lần về hiện tượng chạm mát trên vỏ máy, về tình trạng của dây nối đất bảo vệ; phải được kiểm tra ít nhất mỗi tháng một lần về cách điện của dây dẫn, nguồn điện và chỗ hở điện. Riêng các biến áp lưu động ngoài các điểm trên, còn phải kiểm tra sự chập mạch của cuộn điện áp cao và cuộn điện áp thấp.\n2.3.21 Không được dùng biến áp tự ngẫu làm nguồn điện cho các đèn chiếu sáng và dụng cụ điện cầm tay có điện áp không lớn hơn 36 V.\n2.3.22 Chỉ được nối các động cơ điện, dụng cụ điện, đèn chiếu sáng và các thiết bị khác vào lưới điện bằng các phụ kiện quy định. Không được đấu ngược, xoắn các đầu dây điện.\n2.4 Công tác bốc xếp và vận chuyển\n2.4.1 Yêu cầu chung\n2.4.1.1 Khi vận chuyển vật liệu và sản phẩm hàng hoá phục vụ cho việc xây dựng, ngoài các yêu cầu của phần này còn phải tuân thủ nội quy công trường.\n2.4.1.2 Tải trọng tối đa cho phép mỗi người lao động trên 18 tuổi khi bốc xếp, mang vác với quãng đường không quá 60 m như sau: nam 50 kg, nữ 30 kg.\n2.4.1.3 Bãi bốc xếp hàng phải bằng phẳng; phải quy định tuyến đường cho người và các loại phương tiện bốc xếp đi lại thuận tiện và bảo đảm an toàn.\n2.4.1.4 Trước khi bốc xếp – vận chuyển, phải xem xét kỹ các kí hiệu, kích thước khối lượng và quãng đường vận chuyển để xác định và trang bị phương tiện vận chuyển đảm bảo an toàn cho người và hàng.\n13\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0a74dbd8a2d74ce1a908304eca83e8ae.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0a8e5926ad7142998a1b0d983a8f557d.jsonl b/manifests/0a8e5926ad7142998a1b0d983a8f557d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c051d6b8bf2af44e57de586026a069a364823a8 --- /dev/null +++ b/manifests/0a8e5926ad7142998a1b0d983a8f557d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0a8e5926ad7142998a1b0d983a8f557d.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNội dung công việcCơ cấu (%)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
5.1.3Bảng giá đất rừng sản xuất0,79
5.1.4Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản0,79
5.1.5Bảng giá đất làm muối0,79
5.1.6Bảng giá đất ở tại nông thôn3,16
5.1.7Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn1,58
5.1.8Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn1,58
5.1.9Bảng giá đất ở tại đô thị4,75
5.1.10Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị2,38
5.1.11Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị2,38
5.2Xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh3,16
5.3Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất3,16
6Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất1,58
7In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất0,31
Tổng100,00100,00
\n2.2. Thiết bị\nBảng 07\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTDanh mục thiết bịĐơn vị tínhCông suất (kW/h)Định mức (ca/tính trung bình)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Máy in A3Cái0,584,70
2Máy vi tínhCái0,4195,45
3Máy điều hòa nhiệt độCái2,297,73
4Máy chiếu (slide)Cái0,539,09
5Máy tính xách tayCái0,539,09200,00
6Máy phô tôCái1,565,15
7Máy ảnhCái125,00
8Điện năngkW557,52
\nGhi chú:\n1. Định mức tại Bảng 07 tính cho tính trung bình, khi tính mức cho tính cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng bảng giá đất.\n2. Cơ cấu sử dụng mức thiết bị theo nội dung công việc xây dựng bảng giá đất được xác định theo Bảng 06.\n9\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0a8e5926ad7142998a1b0d983a8f557d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0a98272412da475881a0bd51878ed74a.jsonl b/manifests/0a98272412da475881a0bd51878ed74a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..84e63af7e2e1313fc5a35bdabdf49a7bdaaac852 --- /dev/null +++ b/manifests/0a98272412da475881a0bd51878ed74a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0a98272412da475881a0bd51878ed74a.png", + "output_text": "\n1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị tổ chức thực hiện thu phí theo quy định.\n2. Cơ quan thuế nơi đơn vị đóng trụ sở có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc các đơn vị thu phí thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng biên lai thu tiền phí theo đúng chế độ quy định.\n3. Giao cơ quan tài chính phối hợp với cơ quan thuế, Kho bạc Nhà nước và các cơ quan liên quan có trách nhiệm quản lý, kiểm tra thu phí theo đúng quy định.\n4. Tổ chức, cá nhân vi phạm về quản lý, thu, nộp, sử dụng tiền phí sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật./\nĐM\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\n\nLê Đình Sơn\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0a98272412da475881a0bd51878ed74a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0aa3dc1418894f0d972e48cef4470f0b.jsonl b/manifests/0aa3dc1418894f0d972e48cef4470f0b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3d268fc20b4d4d996c36a83c13b6b9e1b7f02ab0 --- /dev/null +++ b/manifests/0aa3dc1418894f0d972e48cef4470f0b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0aa3dc1418894f0d972e48cef4470f0b.png", + "output_text": "\nl) Phối hợp hình thành, quản lý và sử dụng có hiệu quả các quỹ chung; giám sát tài chính và kiểm soát rủi ro; hỗ trợ hoạt động tài chính (thu xếp vốn, hỗ trợ vốn và các hình thức khác) cho doanh nghiệp thành viên trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty khi được doanh nghiệp đề nghị;\nm) Phối hợp thực hiện công việc hành chính, giao dịch với các đối tác cho doanh nghiệp thành viên trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty khi được doanh nghiệp này đề nghị; thực hiện nhiệm vụ công ích và công việc do Nhà nước giao hoặc đặt hàng cho tập đoàn kinh tế, tổng công ty;\nn) Thiết lập, kết nối mạng lưới thông tin toàn bộ công ty con, công ty liên kết trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty;\no) Xây dựng báo cáo tài chính hợp nhất của công ty mẹ và công ty con;\np) Tham vấn công ty con, công ty liên kết trong thực hiện các hoạt động chung;\nq) Tổ chức việc thực hiện giám sát định hướng, điều hoà, phối hợp giữa các bộ phận trong công ty mẹ;\nr) Các hoạt động khác phù hợp với đặc điểm của từng tập đoàn kinh tế, tổng công ty, quy định pháp luật có liên quan, Điều lệ công ty mẹ và Điều lệ công ty con, công ty liên kết trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty.\n4. Công ty mẹ và công ty con, công ty liên kết có quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp theo quy định pháp luật; tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về hoạt động sản xuất kinh doanh của mình; chịu sự ràng buộc về quyền, nghĩa vụ theo hợp đồng liên kết, thỏa thuận giữa các doanh nghiệp.\n5. Việc phối hợp, định hướng trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty phải phù hợp với quy định của pháp luật; Điều lệ công ty con, công ty liên kết; quyền của chủ sở hữu tại công ty mẹ hoặc thỏa thuận giữa công ty mẹ với các công ty con, công ty liên kết; vị trí của công ty mẹ đối với từng hoạt động phối hợp với công ty con, công ty liên kết.\nTrường hợp công ty mẹ lạm dụng vị thế của mình, can thiệp ngoài thẩm quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông hoặc trái với các liên kết và thỏa thuận giữa các doanh nghiệp thành viên tập đoàn kinh tế, tổng công ty, làm tổn hại đến lợi ích của doanh nghiệp thành viên, các bên có liên quan, thì công ty mẹ và những người có liên quan phải chịu trách nhiệm theo quy định tại các Khoản 3, 4, 5 và 6 Điều 147 Luật Doanh nghiệp và các quy định khác của pháp luật có liên quan.\n16\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0aa3dc1418894f0d972e48cef4470f0b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0ae5916ba62340278b529fa29cbf2181.jsonl b/manifests/0ae5916ba62340278b529fa29cbf2181.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..88a971e40cfa6a70cc2db3c3c2d34f67d6d5c073 --- /dev/null +++ b/manifests/0ae5916ba62340278b529fa29cbf2181.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0ae5916ba62340278b529fa29cbf2181.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức
(công nhóm/tình
trung bình)
Nội
nghệp
Ngoại
nghệp
5.1.1Bảng giá đất điều chỉnh của 01 loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệpNhóm 2
(1KS4+1KS3)
2,00
5.1.2Bảng giá đất điều chỉnh của 01 loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệpNhóm 2
(1KS4+1KS3)
5,00
5.2Xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh (nếu có)Nhóm 2
(1KS4+1KS3)
5,00
5.3Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất điều chỉnhNhóm 2
(1KS4+1KS3)
10,00
6Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất điều chỉnhNhóm 2
(1KS4+1KS3)
5,00
7In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất điều chỉnh1KTV43,00
\nGhi chú:\nĐịnh mức tại Bảng 09 tính cho tình trung bình có 11 đơn vị hành chính cấp huyện, 175 đơn vị hành chính cấp xã; điều chỉnh bảng giá đất đối với 02 đơn vị hành chính cấp huyện, 20 điểm điều tra, 1.000 phiếu điều tra, 02 loại đất (01 loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp, 01 loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp). Khi tính mức cho từng cụ thể thì thực hiện như sau:\n1. Khi số đơn vị hành chính cấp huyện có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 02 đơn vị hành chính cấp huyện) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với các mục 1, 3 và 4 của Bảng 09.\n2. Khi số điểm điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 20 điểm điều tra) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần nội nghiệp mục 2 của Bảng 09.\n3. Khi số phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 1.000 phiếu điều tra) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần ngoại nghiệp mục 2 của Bảng 09.\n4. Khi số lượng loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp điều chỉnh có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 01 loại đất) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với mục 5.1.1 của Bảng 09; khi số lượng loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp điều chỉnh có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 01 loại đất) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với mục 5.1.2 của Bảng 09.\n5. Định mức quy định tại phần ngoại nghiệp mục 2 của Bảng 09: đối với các thành phố trực thuộc Trung ương (trừ thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh) nhân với hệ số K=1,1 ; đối với thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh nhân với hệ số K=1,2 .\n6. Trường hợp điều chỉnh toàn bộ bảng giá đất thì thực hiện theo định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng bảng giá đất.\n12\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0ae5916ba62340278b529fa29cbf2181.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0aef57a7ad6b43dcb6ffd4862dd741b1.jsonl b/manifests/0aef57a7ad6b43dcb6ffd4862dd741b1.jsonl deleted file mode 100644 index 592ed0b9d49364c832da15e29a399154d366cadd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0aef57a7ad6b43dcb6ffd4862dd741b1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0aef57a7ad6b43dcb6ffd4862dd741b1.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.23.1.11 Tháo dỡ công trình bằng cơ giới, phải cấm mọi người vào các lối đi lại của máy và dọc hai bên đường cấp kéo. Máy hoặc thiết bị dùng để tháo dỡ công trình, phải đặt ngoài phạm vi sập lốc công trình. Nếu dùng máy hoặc thiết bị để kéo dỡ công trình, phải đặt cách xa công trình ít nhất bằng 1,5 chiều cao công trình.\n2.23.1.12 Phá dỡ các công trình bằng phương pháp nổ mìn, phải có thiết kế cụ thể và phải tuân theo các quy định tại QCVN 02:2008/BCT.\n2.23.1.13 Khi xử lý các bộ phận công trình hư hỏng, nhất là các bộ phận trên cao phải lập biện pháp thi công an toàn, phải trang bị đầy đủ những dụng cụ phòng hộ cần thiết cho người lao động.\n2.23.1.14 Phá dỡ ống khói, trụ gạch cũng như các mảng tường cao hơn 1,5 m đã bị hư hỏng nặng. không được dùng các dụng cụ cầm tay (chèo, búa..) để đục phá. mà phải dùng các thiết bị thích hợp và các biện pháp thi công đặc biệt. Không được giật đồ tường lên sàn tầng. Không được phá ống khói, tường gạch bằng cách đục ở chân.\n2.23.2 Phá dỡ kết cấu vòm hình trụ, ống khói\n2.23.2.1 Không được phá dỡ kết cấu hình trụ cao bằng phương pháp nổ mìn, hoặc lật đổ trừ khi khu vực xung quanh đủ lớn để kết cấu đổ xuống một cách an toàn.\n2.23.2.2 Tháo dỡ vòm hình trụ, phải tiến hành từ đỉnh xuống hai phía; tháo dỡ vòm hình cầu hoặc cánh buồm, phải phá từng dải dài không quá 0,5 m theo vòng tròn từ đỉnh xuống chân.\n2.23.2.3 Khi tiến hành tháo dỡ vòm phải làm giá đỡ hệ thống chống đổ vòm, phải tuân theo các quy định tại 2.8 .\n2.23.2.4 Tháo dỡ vòm lò, phải đứng trên giàn giáo. Không được đứng trên vòm lò để tháo dỡ. Khi tháo dỡ vòm lò phải phun nước chống bụi.\n2.23.3 Phá dỡ tường\n2.23.3.1 Tường phải được phá dỡ theo từng tầng, bắt đầu phá dỡ từ trên mái xuống dưới.\n2.23.3.2 Khi cần thiết, những bức tường không có gì chống đỡ, phải được giằng chống lại khi tiến hành phá dỡ.\n2.23.4 Phá dỡ sàn\n2.23.4.1 Khi cần thiết, để phòng ngừa sự nguy hiểm, cần phải trang bị các tấm ván sàn và sàn thao tác phục vụ cho người lao động đi lại và di chuyển trong quá trình phá dỡ.\n2.23.4.2 Phải rào chắn ngăn ngừa nguy hiểm tại các ô sàn hờ mà vật liệu có thể rơi xuống.\n2.23.5 Phá dỡ kết cấu thép\n2.23.5.1 Trong quá trình tiến hành phá dỡ các bộ phận của kết cấu, phải ngăn ngừa sụp đổ của kết cấu thép, kết cấu bê tông cốt thép.\n80\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0aef57a7ad6b43dcb6ffd4862dd741b1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0b0a5e92959c43c8a4d5904e6176e7e8.jsonl b/manifests/0b0a5e92959c43c8a4d5904e6176e7e8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5df1aa79aa96947b31b739644bd0f436a12cfd0e --- /dev/null +++ b/manifests/0b0a5e92959c43c8a4d5904e6176e7e8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0b0a5e92959c43c8a4d5904e6176e7e8.png", + "output_text": "\nII. THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM\n1. Lễ dâng hương\na) Thời gian: Buổi sáng, từ 6 giờ 15, ngày 30 tháng 4 năm 2015.\nb) Địa điểm: Tại Bảo tàng Hồ Chí Minh, chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh (Di tích Bến Nhà Rông).\nc) Đơn vị thực hiện: Thành phố Hồ Chí Minh chủ trì, phối hợp Văn phòng Trung ương Đảng thực hiện (có chương trình riêng, danh sách đại biểu dự Lễ dâng hương do Văn phòng Trung ương Đảng lập).\n2. Mít tinh, điều binh, điều hành (truyền hình, phát thanh trực tiếp trên Đài Truyền hình Việt Nam và Đài Tiếng nói Việt Nam)\na) Thời gian: Buổi sáng, từ 7 giờ, ngày 30 tháng 4 năm 2015.\nb) Địa điểm: Tại trục đường Lê Duẩn, phía trước Hội trường Thống Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh.\nIII. THÀNH PHẦN DỰ VÀ THAM GIA MÍT TINH, ĐIỀU BINH, ĐIỀU HÀNH\n1. Đại biểu dự Mít tinh:\n- Các đồng chí lãnh đạo Đảng, Nhà nước, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\n- Các đồng chí nguyên lãnh đạo Đảng, Nhà nước, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\n- Các đồng chí lãnh đạo Thành ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố Hồ Chí Minh các thời kỳ;\n- Đại diện cán bộ lão thành cách mạng, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động, Mẹ Việt Nam anh hùng, các tướng lĩnh;\n- Các đồng chí thành viên Ban Tổ chức cấp quốc gia kỳ niệm các ngày lễ lớn trong hai năm 2014 - 2015;\n- Đại diện lãnh đạo Ban, Bộ, ngành ở Trung ương;\n- Đại diện lãnh đạo các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\n- Đại biểu khách quốc tế, đại diện đoàn ngoại giao một số nước tại Việt Nam;\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0b0a5e92959c43c8a4d5904e6176e7e8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0b57f1570dd84898a73a99a1f943a7f6.jsonl b/manifests/0b57f1570dd84898a73a99a1f943a7f6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9debff91be13d73d20c0b85c8ce452893eceb776 --- /dev/null +++ b/manifests/0b57f1570dd84898a73a99a1f943a7f6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0b57f1570dd84898a73a99a1f943a7f6.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
IVXÃ TÀ NUNG
1Đường vào Tà Nung đoạn từ Ngã ba đường vào Ban quản lý rừng Tà Nung đến Cuối đèo Tà Nung400
2Đọc 2 bên đường vào Xã Tà Nung đoạn từ Cuối đèo Tà Nung đến Đầu đường vào Thôn 6420
3Đọc 2 bên đường vào Xã Tà Nung đoạn từ Đầu đường vào Thôn 6 đến Hồ Tà Nung (Hồ Bà Đám), hết thửa 326525
4Đọc 2 bên đường vào Xã Tà Nung đoạn từ Hồ Tà Nung (Hồ Bà Đám) đến hết thửa 326 Cầu Cam Ly Thượng420
\n2. Khu vực II: Áp dụng cho các thửa đất (lô đất) nằm trên các đoạn đường hoặc trục đường giao thông chưa được quy định mức giá trong bảng giá Khu vực I (được gọi chung là các thửa đất (lô đất) nằm trên các đường hẻm). Đơn giá đất được xác định theo tỷ lệ % giá đất của đường chính (đoạn đường hoặc trục đường giao thông của Khu vực I) cùng địa bàn xã đi vào thửa đất (lô đất) xác định giá.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTĐường hẻmTỷ lệ
1Đường hẻm có chiều rộng từ 5m trở lên80%
2Đường hẻm có chiều rộng từ 3m đến dưới 5m60%
3Đường hẻm có chiều rộng từ 1,5m đến dưới 3m40%
4Đường hẻm có chiều rộng dưới 1,5m25%
\nChiều rộng hẻm được xác định tại nơi có chiều rộng nhỏ nhất của đường hẻm (không bao gồm phần diện tích đất thuộc quyền quản lý, sử dụng của Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân) tính từ đường chính đi theo đường hẻm vào đến thửa đất, lô đất xác định giá.\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0b57f1570dd84898a73a99a1f943a7f6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0b5d93147d7a4656a4daf2defa23a2c6.jsonl b/manifests/0b5d93147d7a4656a4daf2defa23a2c6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ceea7ed2cbbcea0f795fe565813c666ffd5a967 --- /dev/null +++ b/manifests/0b5d93147d7a4656a4daf2defa23a2c6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0b5d93147d7a4656a4daf2defa23a2c6.png", + "output_text": "\nĐiều 4. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục;\nLưu: VT, KGVX(3b).HMT. 240\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam. The seal features a central five-pointed star above a stylized landscape with a rising sun. The outer ring of the seal contains the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' (Deputy Prime Minister of the Government) in uppercase letters.\nVũ Đức Đam\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0b5d93147d7a4656a4daf2defa23a2c6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0b71805edca747ee9fdd60287c262245.jsonl b/manifests/0b71805edca747ee9fdd60287c262245.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8948390e83a81b3ae0904064aaba42158ce1632e --- /dev/null +++ b/manifests/0b71805edca747ee9fdd60287c262245.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0b71805edca747ee9fdd60287c262245.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
4.37Triệu Việt VươngĐoạn còn lại (sau thửa 12, 13 tờ 23)thửa 10,21 tờ 312.286
4.38Khu du lịch hồ Tuyên Lâm
4.39Đường chính nhánh phải (đoạn đường đã được trải nhựa)Trần Thánh Tông, thửa 32-tờ bản đồ 31Công ty CP Sao Đà Lạt1.200
4.40Khu quy hoạch dân cư An Sơn
4.40.1Đường quy hoạch có lộ giới 16 m1.929
4.40.2Đường quy hoạch có lộ giới 10 m1.541
4.40.3Đường quy hoạch có lộ giới 5 m1.155
41Đường khu quy hoạch: C5 Nguyễn Trung Trực1.472
42Đường nội bộ khu quy hoạch Bà Triệu4.631
5PHƯỜNG 5
5.1An TônTrận đường907
5.2Cam LyNgã 3 Tà Nung (ĐT 725) thửa 44, 76 tờ 10Cầu Cam Ly1.285
5.3Dã TượngTrận đường1.227
5.4Gio AnTrận đường1.530
5.5Đa MinhTrận đường979
5.6Đường vào Tà NungNgã ba Tà Nung thửa 44, 76 tờ 10Ngã ba đường vào Ban quản lý rừng Tà Nung776
5.7Đường vào Tà NungNgã ba đường vào Ban quản lý rừng Tà NungCuối đèo Tà Nung400
5.8Hàn ThuyênTrận đường thửa 23, tờ 19 tờ 154 tờ 261.132
5.9Hải ThượngĐầu Ba tháng HaiTô Ngọc Vân8.316
5.10Hải ThượngĐoạn còn lại thửa 142 tờ 24thửa 109 tờ 33, bệnh viện đa khoa tỉnh4.935
5.11Hoàng DiêuHải ThượngYagout4.085
5.12Hoàng DiêuYagoutNgã ba Ma Trang Sơn (thửa 25, 250 tờ 27)2.205
\n17\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0b71805edca747ee9fdd60287c262245.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0b8764eef60e4d57b3bcbda972cafa65.jsonl b/manifests/0b8764eef60e4d57b3bcbda972cafa65.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2c489e193e6d1d9873ab4289f0ad95d37178e742 --- /dev/null +++ b/manifests/0b8764eef60e4d57b3bcbda972cafa65.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0b8764eef60e4d57b3bcbda972cafa65.png", + "output_text": "\nHồ sơ gửi lấy ý kiến góp ý của các cơ quan, tổ chức có liên quan, bao gồm:\n\na) Công văn đề nghị góp ý, nêu rõ các vấn đề quan trọng cần lấy ý kiến;\nb) Dự thảo văn bản;\nc) Dự thảo Tờ trình ban hành văn bản quy phạm pháp luật;\nd) Các văn bản, tài liệu có liên quan.\nđ) Báo cáo đánh giá tác động của dự thảo văn bản (nếu có);\n\nThời hạn để các cơ quan, đơn vị có liên quan tham gia ý kiến bằng văn bản tối đa là 05 ngày, kể từ ngày nhận được dự thảo văn bản. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân được lấy ý kiến phải có trách nhiệm trả lời bằng văn bản đúng thời hạn.\n2. Đối với các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật có phạm vi điều chỉnh rộng, tác động trực tiếp đến nhiều đối tượng thì ngoài việc lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan, cơ quan chủ trì soạn thảo phải gửi dự thảo văn bản đến Cổng thông tin điện tử tỉnh Lâm Đồng hoặc đăng tải trên trang thông tin điện tử của cơ quan chủ trì soạn thảo ít nhất là 15 ngày trước khi trình ký để lấy ý kiến của tổ chức, cá nhân trên địa bàn.\nChậm nhất sau 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan chủ trì soạn thảo gửi đến, Cổng thông tin điện tử tỉnh Lâm Đồng có trách nhiệm đăng tải toàn văn nội dung dự thảo văn bản và thiết kế đường dẫn để có thể tiếp nhận, phản hồi ý kiến góp ý của các cơ quan, tổ chức, cá nhân và chuyển đến cho cơ quan chủ trì soạn thảo.\n3. Trường hợp lấy ý kiến thông qua tổ chức hội nghị, cơ quan chủ trì soạn thảo phải gửi dự thảo cho cơ quan, cá nhân được mời góp ý ít nhất ba (03) ngày trước khi họp. Cơ quan được mời có trách nhiệm cử đại diện có thẩm quyền dự họp. Nếu không dự họp thì phải có văn bản góp ý gửi cho cơ quan chủ trì và phải chịu trách nhiệm về vấn đề liên quan đến lĩnh vực quản lý nhà nước của ngành hoặc đơn vị mình.\nNếu cơ quan, tổ chức, cá nhân được lấy ý kiến không có văn bản góp ý gửi cơ quan soạn thảo, thì cơ quan soạn thảo có văn bản báo cáo để Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh biết và có biện pháp xử lý thích hợp.\n4. Trong trường hợp lấy ý kiến của đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản thì cơ quan lấy ý kiến có trách nhiệm xác định vấn đề cần lấy ý kiến, địa chỉ nhận ý kiến và dành ít nhất năm (05) ngày, kể từ ngày tổ chức lấy ý kiến để các đối tượng có thời gian góp ý vào dự thảo.\nĐối với các văn bản quy phạm pháp luật mà doanh nghiệp là đối tượng chịu sự tác động trực tiếp từ các quy định của dự thảo thì cơ quan soạn thảo phải gửi dự thảo đến Hiệp hội doanh nghiệp để lấy ý kiến của các doanh nghiệp.\nĐối với các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến vấn đề bình đẳng giới, cơ quan được giao chủ trì soạn thảo phải mời Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam, các tổ chức thành viên của Mặt trận và Hội Liên hiệp Phụ nữ\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0b8764eef60e4d57b3bcbda972cafa65.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0bbefb1d9442469f87c0f207ce4cd8e2.jsonl b/manifests/0bbefb1d9442469f87c0f207ce4cd8e2.jsonl deleted file mode 100644 index bac5f1af6007deb6f7c8c6a90bd50819853ff8bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0bbefb1d9442469f87c0f207ce4cd8e2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0bbefb1d9442469f87c0f207ce4cd8e2.png", - "output_text": "\nd) Chuyển xuất bản phẩm điện tử sang xuất bản phẩm in để phổ biến tới nhiều người nhưng không thực hiện đúng các quy định;\nd) Không thực hiện các biện pháp kỹ thuật ngăn chặn việc can thiệp vào nội dung xuất bản phẩm hoặc loại bỏ xuất bản phẩm có vi phạm theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\n3. Hình thức xử phạt bổ sung:\nTịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Điểm b và Điểm d Khoản 2 Điều này.\n4. Biện pháp khắc phục hậu quả:\nBuộc gỡ bỏ xuất bản phẩm điện tử đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 1, Điểm d Khoản 2 Điều này.\nMục 3 VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO\nĐiều 30. Vi phạm quy định về chế độ báo cáo\n1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Không thông báo bằng văn bản với cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi thay đổi trụ sở cơ quan báo chí, cơ quan đại diện, cơ quan thường trú, văn phòng thường trú của cơ quan báo chí, nhà xuất bản;\nb) Không thông báo bằng văn bản với cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc thành lập, đình chỉ hoạt động cơ quan đại diện, cơ quan thường trú, văn phòng thường trú của cơ quan báo chí; cử, đình chỉ hoạt động của phóng viên thường trú;\nc) Không thông báo bằng văn bản với cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi thay đổi trụ sở văn phòng đại diện tại Việt Nam của nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài;\nd) Không thông báo bằng văn bản và gửi hồ sơ khi thay đổi địa chỉ, giám đốc hoặc chủ cơ sở in với cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\n2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Không thực hiện báo cáo, giải trình hoặc báo cáo, giải trình không đúng nội dung, thời hạn và yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;\n30\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0bbefb1d9442469f87c0f207ce4cd8e2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0bbefebc506d4a148c9549dfa1af21fc.jsonl b/manifests/0bbefebc506d4a148c9549dfa1af21fc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..07ec21d0b50a2b5d19ef03985638594dfa9cbd56 --- /dev/null +++ b/manifests/0bbefebc506d4a148c9549dfa1af21fc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0bbefebc506d4a148c9549dfa1af21fc.png", + "output_text": "\n\nXác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất.\nLập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.\nXây dựng báo cáo chuyên đề.\nHội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề.\nĐánh giá, nghiệm thu.\n\nĐiều 25. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan\n\nXây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp.\nHoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ.\nHội thảo.\nHoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ sau hội thảo.\nLấy ý kiến góp ý nhân dân về kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối: a) Chuẩn bị hồ sơ lấy ý kiến; b) Công khai thông tin về nội dung của kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối trên cổng thông tin điện tử của Bộ Tài nguyên và Môi trường; c) Xây dựng báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến của nhân dân và công khai trên cổng thông tin điện tử theo quy định tại Điểm b Khoản này; d) Chỉnh sửa, hoàn thiện kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối sau khi lấy ý kiến góp ý của nhân dân.\na) Chuẩn bị hồ sơ lấy ý kiến;\nb) Công khai thông tin về nội dung của kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối trên cổng thông tin điện tử của Bộ Tài nguyên và Môi trường;\nc) Xây dựng báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến của nhân dân và công khai trên cổng thông tin điện tử theo quy định tại Điểm b Khoản này;\nd) Chỉnh sửa, hoàn thiện kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối sau khi lấy ý kiến góp ý của nhân dân.\nDự thảo các văn bản trình duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối.\nNhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối.\nBáo cáo Chính phủ kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo.\nĐánh giá, nghiệm thu.\n\nĐiều 26. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai\nViệc thẩm định, phê duyệt và công bố công khai kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 15 của Thông tư này.\nChương II\nQUY TRÌNH LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH\nMục 1\nQuy trình lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp tỉnh\nĐiều 27. Trình tự lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp tỉnh\nViệc lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp tỉnh được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 8 của Thông tư này.\n22\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0bbefebc506d4a148c9549dfa1af21fc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0bc0293ba5bd41da9a25c58b763392d9.jsonl b/manifests/0bc0293ba5bd41da9a25c58b763392d9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..890fb908665105a66f86dac14ccc915a2f43521d --- /dev/null +++ b/manifests/0bc0293ba5bd41da9a25c58b763392d9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0bc0293ba5bd41da9a25c58b763392d9.png", + "output_text": "\nQCVN 01-147:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTình trạngGiai đoạnĐVT hoặc điểmMức độ biểu hiệnPhương pháp đánh giá
43Sân lượng lá (kg/ha/năm)Xuân, hè, thu1
3
5
Thấp: <15
Trung bình: từ 15 đến 20
Cao: >20
Cân năng suất lá ở 3 vụ, quy ra năng suất/ha ở vụ Xuân, vụ Hè, vụ Thu và cả năm trên 3 lần lặp lại
44Chất lượng lá
44.1Phương pháp sinh hóaXuân, Hè và Thu1
2
3
4
Tốt
Khá
Trung bình
Kém
Theo TCVN 9484:2013 Lá dầu – Phương pháp kiểm tra chất lượng.
44.2Phương pháp sinh học qua nuôi tâmVụ Xuân, hè và Thu1
2
3
4
Tốt
Khá
Trung bình
Kém
Theo TCVN 9484:2013 Lá dầu – Phương pháp kiểm tra chất lượng.
45Khả năng đề kháng với một số sâu hại
45.1Sâu cuốn lá (Maegaroniapyloalis WK, %)Vụ Hè, Thu1
2
3
4
5
Kháng: 0
Nhiễm nhẹ: 15
Trung bình: từ 15 đến 30.
Nặng: từ >30 đến 50.
Rất nặng: >50
Tính tỉ lệ lá bị sâu cuốn lá. Đánh giá toàn bộ số cây trên 3 lần lặp lại
45.2Sâu đục thân (Apriona Gremani Hope, %)Tháng 4, 121
2
3
4
5
Kháng: 0
Nhiễm nhẹ: <15
Trung bình: từ 15 đến 30.
Nặng: từ >30 đến 50.
Rất nặng: >50
Tính tỉ lệ cây bị sâu đục thân. Đánh giá toàn bộ số cây trên 3 lần lặp lại
45.3Rệp sáp (Anomoneura mori Schworz, %)Vụ Xuân, Thu1
2
3
4
5
Kháng: 0
Nhiễm nhẹ: <15
Trung bình: 15 -30
Nặng: từ >30 đến 50.
Rất nặng: >50
Tính tỉ lệ cây bị rệp. Đánh giá toàn bộ số cây trên 3 lần lặp lại
46Đề kháng với một số bệnh hại chính
46.1Bệnh bạc thau (Phyllactinia mori cola, %)Vụ Xuân, Thu1
3
5
7
9
Kháng: 0
Nhiễm nhẹ: <15
Trung bình: từ 15 đến 30.
Nặng: từ >30 đến 50
Rất nặng: >50
Đếm số lá bị bệnh, cấp bệnh của từng lá/cây. Tính chỉ số bệnh, tỉ lệ lá bệnh. Đánh giá toàn bộ số cây trên 3 lần lặp lại.
46.2Bệnh gi sất (Aecidium mori) (tỉ lệ lá bệnh, chỉ số bệnh, %)Tháng 4 đến 51
3
5
7
9
Kháng: 0
Nhiễm nhẹ: từ 1 đến <15
Trung bình: từ 15 đến 30
Nặng: từ >30 đến 50
Rất nặng: > 50
Đánh giá toàn bộ số cây trên 3 lần lặp lại
\n7\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0bc0293ba5bd41da9a25c58b763392d9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0bd1771a4129419e8019acdb80e125fd.jsonl b/manifests/0bd1771a4129419e8019acdb80e125fd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6179866f0aba45fda820f03526e837347a5a2ca2 --- /dev/null +++ b/manifests/0bd1771a4129419e8019acdb80e125fd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0bd1771a4129419e8019acdb80e125fd.png", + "output_text": "\nkhai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên; yêu cầu bảo tồn, phát triển diện tích rừng và tỷ lệ che phủ.\nPhần IV\nKẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI\n(Nội dung các mục tương tự như lập kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu)\nPhần V\nGIẢI PHÁP THỰC HIỆN\nI. Các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường\n...\nII. Các giải pháp tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất\n...\nKẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ\n...\nHỆ THỐNG BIỂU SỐ LIỆU\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0bd1771a4129419e8019acdb80e125fd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0beed6d97b09409bbc653fc20686f336.jsonl b/manifests/0beed6d97b09409bbc653fc20686f336.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c50473fc94c1c66176b05596143e36ddeb992183 --- /dev/null +++ b/manifests/0beed6d97b09409bbc653fc20686f336.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0beed6d97b09409bbc653fc20686f336.png", + "output_text": "\nQCVN 01-125:2013/BNNPTNT\nIII. PHƯƠNG PHÁP KHẢO NGHIỆM\n3.1. Yêu cầu vật liệu khảo nghiệm\n3.1.1. Giống khảo nghiệm\n3.1.1.1. Số lượng giống tối thiểu gửi đến cơ sở khảo nghiệm là 30 hom hoặc 50 cây con. Hom phải được lấy từ cây có từ 8 đến 12 tháng tuổi, mỗi hom có 3 mắt mầm.\n3.1.1.2. Chất lượng hom giống giống gửi khảo nghiệm không bị đập nát và không nhiễm các loại sâu bệnh nguy hại.\n3.1.1.3. Hom giống gửi khảo nghiệm không được xử lý bằng bất kỳ hình thức nào trừ khi cơ sở khảo nghiệm cho phép hoặc yêu cầu. Trường hợp có xử lý phải cung cấp đầy đủ thông tin về quá trình xử lý cho cơ sở khảo nghiệm.\n3.1.1.4. Thời gian gửi giống: Theo yêu cầu của cơ sở khảo nghiệm.\n3.1.2. Giống tương tự\n3.1.2.1. Trong Tờ khai kỹ thuật khảo nghiệm (Phụ lục B), tác giả đề xuất các giống tương tự và ghi rõ những tình trạng khác biệt giữa chúng với giống khảo nghiệm. Cơ sở khảo nghiệm xem xét đề xuất của tác giả và quyết định các giống được chọn làm giống tương tự.\n3.1.2.2. Giống tương tự được lấy từ bộ mẫu chuẩn của cơ sở khảo nghiệm. Trường hợp cần thiết cơ sở khảo nghiệm có thể yêu cầu tác giả cung cấp giống tương tự và tác giả phải chịu trách nhiệm về chất lượng giống cung cấp. Số lượng và chất lượng hom giống tương tự như quy định ở Mục 3.1.1.\n3.2. Phân nhóm giống khảo nghiệm\nPhân nhóm giống khảo nghiệm dựa vào 2 tình trạng đặc trưng sau đây:\n(1) Lóng : Màu sắc phần không tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời (Tình trạng 13)\n\nNhóm 1: Vàng\nNhóm 2: Vàng xanh\nNhóm 3: Vàng xám\nNhóm 4: Cam xám\nNhóm 5: Đỏ xám\nNhóm 6: Tím xám\n\n(2) Đốt : Hình dạng của mắt mầm không bao gồm vảy bao mầm (Tình trạng 21)\n\nNhóm 1: Tam giác nhọn\nNhóm 2: Oval (bầu dục, trái xoan)\nNhóm 3: Trứng ngược\nNhóm 4: Ngủ giác\nNhóm 5: Thoi\nNhóm 6: Tròn\nNhóm 7: Trứng\nNhóm 8: Chữ nhật\nNhóm 9: Có mỏ\n\n3.3. Phương pháp bố trí thí nghiệm\n3.3.1. Thời gian khảo nghiệm\nTối thiểu là 1 chu kỳ sinh trưởng (mía tơi hoặc mía gốc).\n\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0beed6d97b09409bbc653fc20686f336.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0c01b9d00a16411f9e32f844e21ddf77.jsonl b/manifests/0c01b9d00a16411f9e32f844e21ddf77.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f761bf016ce1005762d611bcb19bd343b019bb1c --- /dev/null +++ b/manifests/0c01b9d00a16411f9e32f844e21ddf77.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0c01b9d00a16411f9e32f844e21ddf77.png", + "output_text": "\nQCVN 01-123:2013/BNNPTNT\n8. Tình trạng 24 - Cây: Dạng cây\nQuan sát ở giai đoạn khi có 50% số cây trên ô thí nghiệm có quả đầu tiên nở\nIllustration of a plant with a straight, upright stem and several leaves, labeled as 'Hình trụ' (Cylindrical form).\n1\nHình trụ\nIllustration of a plant with a stem that is slightly curved or leaning, labeled as 'Hình tháp' (Pyramidal form).\n2\nHình tháp\nIllustration of a plant with a stem that is significantly curved or bent, labeled as 'Hình cầu' (Spherical form).\n3\nHình cầu\n9. Tình trạng 24, tình trạng 26 và tình trạng 27:\nQuan sát ở giai đoạn khi có 50% số cây trên ô thí nghiệm có quả đầu tiên nở.\n10. Tình trạng 33 – Quả: tỷ lệ xơ\nQuan sát ở giai đoạn quả nở hoàn toàn\n14\nA small handwritten mark or signature at the bottom right of the page.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0c01b9d00a16411f9e32f844e21ddf77.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0c2fc430da90430caa3cf0e1198c1b68.jsonl b/manifests/0c2fc430da90430caa3cf0e1198c1b68.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c48098447063bca62ae51f24648c1855c8c8c3b2 --- /dev/null +++ b/manifests/0c2fc430da90430caa3cf0e1198c1b68.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0c2fc430da90430caa3cf0e1198c1b68.png", + "output_text": "\n2. Các đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp được áp dụng các quy định tại Thông tư này để tuyển dụng, sử dụng và quản lý người làm công tác văn thư.\nĐiều 9. Hiệu lực thi hành\n\nThông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2014.\nCăn cứ Quyết định số 650/TCCP-CCVC ngày 20 tháng 8 năm 1993 của Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngành công chức quản lý văn thư - lưu trữ.\n\nĐiều 10. Trách nhiệm thi hành\nCác Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quy định tại Thông tư này./. ĐK\nNơi nhận:\n\nThủ trưởng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nUBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nCục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);\nCông báo; Công thông tin điện tử Chính phủ;\nLưu: VT, TCCB (50).\n\nKT. BỘ TRƯỞNG THỦ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the Ministry of the National Assembly of Vietnam, featuring a star and the text 'NỘI' at the top and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' at the bottom. A signature is written over the seal.\nTrần Anh Tuấn\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0c2fc430da90430caa3cf0e1198c1b68.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0c5101fe342c409e81eacdfe8730d928.jsonl b/manifests/0c5101fe342c409e81eacdfe8730d928.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e5d8a7c4e71150defbd3c937f75df379f0f7360a --- /dev/null +++ b/manifests/0c5101fe342c409e81eacdfe8730d928.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0c5101fe342c409e81eacdfe8730d928.png", + "output_text": "\nQCVN 01-131:2013/BNNPTNT\nLời nói đầu\nQCVN 01-131:2013/BNNPTNT được chuyển đổi từ 10TCN 219-95 theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.\nQCVN 01-131:2013/BNNPTNT do Viện nghiên cứu môi trường biên soạn, Viện Khoa học Công nghệ và Môi trường trình duyệt, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành tại Thông tư số 12/2013/TT-BNNPTNT ngày 21 tháng 6 năm 2013.\nOfficial circular seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN'. A handwritten number '633' is visible over the seal.\n2\n158\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0c5101fe342c409e81eacdfe8730d928.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0c7e826e5f3c4bccbd7092d88ca714a0.jsonl b/manifests/0c7e826e5f3c4bccbd7092d88ca714a0.jsonl deleted file mode 100644 index 3ee83dae4ed5522b32ff256fe1a0c8c8a68d7bab..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0c7e826e5f3c4bccbd7092d88ca714a0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0c7e826e5f3c4bccbd7092d88ca714a0.png", - "output_text": "\nQCVN 96:2015/BTTTT\nĐể đo kiểm bức xạ và miễn nhiễm phải sử dụng loại điều chế thông thường và cách thức bố trí tín hiệu đo phải tuân thủ các mục từ mục 2.3.1 đến mục 2.3.5.\nNếu ăng ten của thiết bị được đo kiểm (EUT) là loại có thể tháo rời, thì phải đo EUT với ăng ten theo cách sử dụng thông thường, trừ khi có quy định riêng khác.\nTrong quy chuẩn này thiết bị SRD được phân chia thành 3 nhóm theo đặc tính kỹ thuật cơ bản của thiết bị (Bảng 1).\nBảng 1 - Phân nhóm theo đặc tính kỹ thuật của thiết bị\n
NhómĐặc tính kỹ thuật của thiết bị
ITruyền các tin báo (tín hiệu số hoặc tương tự)
IITruyền âm thanh (thoại hoặc âm nhạc)
IIICác loại thiết bị khác còn lại
\n2.3.2. Bố trí tín hiệu đo kiểm\nTuân theo mục A.2 trong QCVN 18:2014/BTTTT.\n2.3.2.1. Cách bố trí tín hiệu kiểm tra tại đầu vào của máy phát\nTuân theo mục A.2.1 trong QCVN 18:2014/BTTTT.\nMáy phát phải được điều chế bằng loại điều chế thử nghiệm thông thường, quy định cho loại thiết bị đo (xem mục 2.3.5). Nếu máy phát không có cổng điều chế ngoài, thì sử dụng điều chế trong của thiết bị.\n2.3.2.2. Cách bố trí tín hiệu kiểm tra tại đầu ra của máy phát\nTuân theo mục A.2.2 trong QCVN 18:2014/BTTTT.\nNếu không có các quy định riêng cho từng loại thiết bị cụ thể, thì mức tín hiệu ra RF yêu cầu khi phát phải được xác lập ở mức công suất ra RF cực đại cho EUT đối với loại điều chế thông thường, như quy định trong mục 2.3.5.\n2.3.2.3. Cách bố trí tín hiệu kiểm tra tại đầu vào của máy thu\nTuân theo mục A.2.3 trong QCVN 18:2014/BTTTT.\nTín hiệu RF cần thiết để ghép với máy thu phải được điều chế bằng tín hiệu điều chế thử nghiệm thông thường, như được quy định cho loại thiết bị thu (xem mục 2.3.5).\nMức tín hiệu RF yêu cầu vào máy thu được chọn ở giá trị cao hơn nhiều so với mức ngưỡng độ nhạy thu, nhưng phải thấp hơn đặc tính quá tải của máy thu.\n2.3.2.4. Cách bố trí tín hiệu kiểm tra tại đầu ra của máy thu\nTuân theo mục A.2.4 trong QCVN 18:2014/BTTTT.\n2.3.2.5. Bố trí thử nghiệm máy thu và phát cùng nhau (như một hệ thống)\nTuân theo mục A.2.5 trong QCVN 18:2014/BTTTT.\nMáy thu và máy phát có thể được thử nghiệm cùng nhau, nếu thấy phù hợp. Trong trường hợp đó máy thu và máy phát phải được đặt trong môi trường thử nghiệm và chúng phải bị phoi nhiễm đồng thời đối với các hiện tượng EMC. Thay cho việc ghép tín hiệu ra của máy phát sang thiết bị đo nằm ngoài môi trường thử nghiệm, tín hiệu\n10\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/0c7e826e5f3c4bccbd7092d88ca714a0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0c7f034f129646d3a0aabc938c95f126.jsonl b/manifests/0c7f034f129646d3a0aabc938c95f126.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2bec9ac462488e68f0ece53fbe8b422a0d1db589 --- /dev/null +++ b/manifests/0c7f034f129646d3a0aabc938c95f126.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0c7f034f129646d3a0aabc938c95f126.png", + "output_text": "\nPhụ lục số 01:\nHệ thống biểu trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\n
STTKý hiệu biểuTên biểu
1Biểu 01/QGHiện trạng sử dụng đất năm 20... của cấp quốc gia
2Biểu 02/QGKết quả thực hiện quy hoạch/kế hoạch sử dụng đất kỳ trước của cấp quốc gia
3Biểu 03/QGQuy hoạch sử dụng đất đến năm 20... của cấp quốc gia
4Biểu 04/QGPhân kỳ quy hoạch sử dụng đất của cấp quốc gia
5Biểu 05/QGPhân kỳ diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch của cấp quốc gia
6Biểu 06/QGPhân kỳ diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch của cấp quốc gia
7Biểu 07/QGKế hoạch sử dụng đất đến năm 20... của cấp quốc gia
8Biểu 08/QGKế hoạch sử dụng đất kỳ đầu/kỳ cuối phân theo năm của cấp quốc gia
9Biểu 09/QGKế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất kỳ đầu/kỳ cuối phân theo năm của cấp quốc gia
10Biểu 10/QGKế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất kỳ đầu/kỳ cuối phân theo vùng kinh tế - xã hội và đơn vị hành chính cấp tỉnh của cấp quốc gia
11Biểu 11/QGKế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng kỳ đầu/kỳ cuối phân theo năm của cấp quốc gia
12Biểu 12/QGKế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng kỳ đầu/kỳ cuối phân theo vùng kinh tế - xã hội và đơn vị hành chính cấp tỉnh của cấp quốc gia
13Biểu 13/QGDanh mục các công trình, dự án thực hiện trong kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu/kỳ cuối của cấp quốc gia
14Biểu 14/QGChu chuyển đất đai trong kỳ quy hoạch sử dụng đất 10 năm (20... - 20...) của cấp quốc gia
15Biểu 15/QGChu chuyển đất đai trong kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu/kỳ cuối (20... - 20...) của cấp quốc gia
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0c7f034f129646d3a0aabc938c95f126.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0c9275397a394e03935aba51c28a99ee.jsonl b/manifests/0c9275397a394e03935aba51c28a99ee.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1581300e6fa581771a404f2433bbb7193eee5c5c --- /dev/null +++ b/manifests/0c9275397a394e03935aba51c28a99ee.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0c9275397a394e03935aba51c28a99ee.png", + "output_text": "\nĐiều 28. Tổ chức lấy ý kiến đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của cấp xã\n1. Căn cứ vào tính chất và nội dung dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp mình, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chỉ đạo tổ chức việc lấy ý kiến và tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức hữu quan, của nhân dân tại các ấp, tổ dân phố, khu phố và chính lý, hoàn chỉnh dự thảo văn bản quy phạm pháp luật.\nNgay sau khi nhận được ý kiến góp ý của cơ quan và cá nhân trên địa bàn, Ủy ban nhân dân xã chịu trách nhiệm tổng hợp ý kiến góp ý, thời gian tổng hợp ý kiến không quá 03 ngày làm việc (đối với dự thảo Nghị quyết); không quá 02 ngày làm việc (đối với dự thảo Quyết định, Chỉ thị)\n2. Tổ chức, cá nhân soạn thảo văn bản có trách nhiệm tiếp thu ý kiến và chính lý dự thảo văn bản. Bản tổng hợp ý kiến, văn bản giải trình về việc tiếp thu ý kiến phải được lưu trong hồ sơ dự thảo Nghị quyết trình Hội đồng nhân dân xem xét thông qua hoặc lưu hồ sơ dự thảo Quyết định, Chỉ thị trình Ủy ban nhân dân cấp xã.\nĐiều 29. Trình, thông qua dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân cấp xã\n1. Tổ chức, cá nhân soạn thảo văn bản gửi hồ sơ dự thảo văn bản, gồm: tờ trình, dự thảo văn bản, bản tổng hợp ý kiến và các tài liệu có liên quan đến các thành viên Ủy ban nhân dân cấp xã chậm nhất là ba (03) ngày, trước ngày Ủy ban nhân dân cấp xã họp. Trường hợp chưa xác định được ngày họp của Ủy ban nhân dân, thì thời hạn gửi hồ sơ dự thảo thực hiện theo sự chỉ đạo của Chủ tịch Ủy ban nhân dân.\n2. Việc xem xét, thông qua dự thảo văn bản tại phiên họp Ủy ban nhân dân cấp xã được tiến hành theo trình tự, thủ tục quy định tại Điều 46 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân.\n3. Trường hợp dự thảo văn bản chưa được thông qua thì Ủy ban nhân dân yêu cầu tổ chức, cá nhân được phân công soạn thảo về những nội dung cần phải chính lý và thời gian lại dự thảo văn bản.\n4. Chậm nhất là ba (03) ngày, kể từ ngày ký ban hành văn bản, văn bản phải được thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng cấp xã, niêm yết tại trụ sở và gửi đến phòng Tư pháp để theo dõi, kiểm tra, giám sát việc thực hiện văn bản theo quy định của pháp luật.\nChương III\nKIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT\nMục 1\nTRÁCH NHIỆM, NỘI DUNG KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT\nĐiều 30. Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật\n14\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0c9275397a394e03935aba51c28a99ee.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0ca2e689a63c4d48b7978876999135ab.jsonl b/manifests/0ca2e689a63c4d48b7978876999135ab.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..522c5ca4967d64921b3a762518acb1e7e04f336a --- /dev/null +++ b/manifests/0ca2e689a63c4d48b7978876999135ab.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0ca2e689a63c4d48b7978876999135ab.png", + "output_text": "\nhỗ trợ các cá nhân, hộ gia đình thành lập mới doanh nghiệp để tăng số lượng doanh nghiệp trên địa bàn.\nb) Bó trí kinh phí và tổ chức thực hiện hỗ trợ các cá nhân, hộ gia đình khi đăng ký thành lập hộ kinh doanh.\nc) Tạo điều kiện thuận lợi tối đa trong việc giải quyết các hồ sơ, thủ tục liên quan đến hoạt động của hộ kinh doanh, doanh nghiệp như: Đất đai, an ninh trật tự... theo thẩm quyền và đúng quy định pháp luật, đảm bảo hoạt động sản xuất kinh doanh có hiệu quả.\nd) Phối hợp với các cơ quan chức năng tăng cường quản lý các doanh nghiệp sau đăng ký thành lập hoạt động trên địa bàn.\ne) Phấn đấu đến hết năm 2016 cơ bản hoàn thành việc đăng ký hộ kinh doanh đối với các hộ có hoạt động sản xuất kinh doanh ổn định theo kết quả kiểm tra, thống kê, rà soát hộ kinh doanh.\n7. Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh:\na) Chỉ đạo, ban hành văn bản hướng dẫn cụ thể để các tổ chức tín dụng thực hiện quy trình, hồ sơ, thủ tục hỗ trợ lãi suất, các mẫu giấy tờ cần thiết và thực hiện chế độ báo cáo theo quy định.\nb) Phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ngành có liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện hỗ trợ lãi suất cho các doanh nghiệp thành lập mới theo quy định tại Quyết định này của các Tổ chức tín dụng khi có yêu cầu.\nc) Xác nhận bằng kê số tiền lãi được hỗ trợ cho các Tổ chức tín dụng để các Tổ chức tín dụng gửi Sở Tài chính đề nghị cấp nguồn hỗ trợ lãi suất.\nd) Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ theo quy định, hàng tháng tổng hợp kết quả cho vay hỗ trợ lãi suất cho doanh nghiệp thành lập mới báo cáo UBND tỉnh.\n8. Các tổ chức tín dụng\na) Cho vay hỗ trợ lãi suất đối với các doanh nghiệp sau đăng ký thành lập mới có phương án, dự án sản xuất kinh doanh hiệu quả.\nb) Định kỳ hàng tháng báo cáo kết quả cho vay hỗ trợ lãi suất đối với các doanh nghiệp thành lập mới gửi Ngân hàng Nhà nước tỉnh.\nc) Thực hiện hỗ trợ lãi suất cho doanh nghiệp thành lập mới, kịp thời chuyển trả kinh phí hỗ trợ cho các doanh nghiệp theo đúng quy định.\n9. Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh\na) Tuyên truyền phổ biến Nghị quyết và vận động các cá nhân, hộ gia đình có hoạt động sản xuất kinh doanh thực hiện đăng ký hộ kinh doanh, doanh nghiệp, đặc biệt là phụ nữ hoặc hộ kinh doanh do phụ nữ đứng chủ.\nb) Phối hợp với các sở, ngành, địa phương tổ chức các lớp khởi sự doanh nghiệp, tuyên truyền phổ biến chính sách, pháp luật về kinh doanh cho các cá nhân, hộ gia đình, doanh nghiệp.\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0ca2e689a63c4d48b7978876999135ab.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0cbfaef10a6a4e26b689f3ee81ad3653.jsonl b/manifests/0cbfaef10a6a4e26b689f3ee81ad3653.jsonl deleted file mode 100644 index 1cc6f9dfff1b039ac2be6549cd8d2085ee4f6904..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0cbfaef10a6a4e26b689f3ee81ad3653.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0cbfaef10a6a4e26b689f3ee81ad3653.png", - "output_text": "\n16\n3. Cơ quan thường trực Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh ở trung ương là cơ quan Bộ Quốc phòng, ở quân khu là cơ quan quân khu, ở cấp tỉnh, cấp huyện là cơ quan quân sự cùng cấp, ở cấp xã là Ban chỉ huy quân sự cấp xã.\n4. Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh trung ương, Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh quân khu; quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh các cấp. Ủy ban nhân dân các cấp quyết định thành lập Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh ở cấp mình.\nĐiều 45. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức\n1. Chỉ đạo, tổ chức thực hiện, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra cơ quan, tổ chức thuộc quyền thực hiện quy định của pháp luật về giáo dục quốc phòng và an ninh.\n2. Thực hiện sự chỉ đạo, hướng dẫn về công tác giáo dục quốc phòng và an ninh của Ủy ban nhân dân các cấp nơi cơ quan, tổ chức có trụ sở.\nCHƯƠNG VIII\nĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 46. Hiệu lực thi hành\nLuật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.\nĐiều 47. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành\nChính phủ, cơ quan có thẩm quyền quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành các điều, khoản được giao trong Luật.\nLuật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 19 tháng 6 năm 2013.\nCHỦ TỊCH QUỐC HỘI \n \n Nguyễn Sinh Hùng\n061\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0cbfaef10a6a4e26b689f3ee81ad3653.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0cc76fecf6d04bdf9847f7c3e4e89de4.jsonl b/manifests/0cc76fecf6d04bdf9847f7c3e4e89de4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5ab1179615b262eef9d450ae8b87c5287271b93a --- /dev/null +++ b/manifests/0cc76fecf6d04bdf9847f7c3e4e89de4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0cc76fecf6d04bdf9847f7c3e4e89de4.png", + "output_text": "\nQCVN 01-124:2013/BNNPTNT\nPhụ lục B\nHướng dẫn kỹ thuật trồng và chăm sóc cây chè\n1. Chuẩn bị cây giống khảo nghiệm\n\n+ Tiêu chuẩn hom giống theo tiêu chuẩn hiện hành\n+ Tiêu chuẩn cây con theo tiêu chuẩn hiện hành\n+ Bầu chè trước khi trồng được tách bỏ túi PE giữ nguyên phần đất trong bầu đặt xuống hốc lấp một lớp đất tơi xới lên trên.\n\n2. Yêu cầu về đất\nĐất làm thí nghiệm phải đại diện cho vùng sinh thái khảo nghiệm, có độ phì đồng đều. Cây bừa kỹ, sạch cỏ dại, gốc cây, sỏi đá, được san úi bằng phẳng và thích hợp cho cây chè sinh trưởng phát triển.\n3. Bón phân\n\nBón lót toàn bộ 20 tấn đến 30 tấn phân hữu cơ/ha, lân supe: 500kg đến 600 kg/ha trước khi trồng cây con.\nBón thúc khi chè tuổi 1: + Lượng phân bón cho 1 ha: 40\\text{kg N} + 30\\text{kg P}_2\\text{O}_5 + 30\\text{kg K}_2\\text{O} . + Thời gian bón: chia làm hai lần trong năm (tháng 2-3 và tháng 6-7) + Cách bón: trộn đều phân bón N:P:K; bón cách góc từ 25cm đến 30 cm, bón sâu từ 6cm đến 7cm, lấp kín.\n+ Lượng phân bón cho 1 ha: 40\\text{kg N} + 30\\text{kg P}_2\\text{O}_5 + 30\\text{kg K}_2\\text{O} .\n+ Thời gian bón: chia làm hai lần trong năm (tháng 2-3 và tháng 6-7)\n+ Cách bón: trộn đều phân bón N:P:K; bón cách góc từ 25cm đến 30 cm, bón sâu từ 6cm đến 7cm, lấp kín.\nKhi chè tuổi 2: + Lượng bón cho 1 ha là 60\\text{ kg N} + 30\\text{kg P}_2\\text{O}_5 + 40\\text{kg K}_2\\text{O} + Thời gian bón và cách bón như chè tuổi 1\n+ Lượng bón cho 1 ha là 60\\text{ kg N} + 30\\text{kg P}_2\\text{O}_5 + 40\\text{kg K}_2\\text{O}\n+ Thời gian bón và cách bón như chè tuổi 1\nKhi chè tuổi 3: + Lượng bón cho 1 ha là 80\\text{kg N} + 40\\text{kg P}_2\\text{O}_5 + 60\\text{kg K}_2\\text{O} + Thời gian bón và cách bón như chè tuổi 1 (bón cách góc từ 35cm đến 40 cm)\n+ Lượng bón cho 1 ha là 80\\text{kg N} + 40\\text{kg P}_2\\text{O}_5 + 60\\text{kg K}_2\\text{O}\n+ Thời gian bón và cách bón như chè tuổi 1 (bón cách góc từ 35cm đến 40 cm)\n\n4. Phòng trừ cỏ dại\nPhủ rác, cây phân xanh lên gốc chè để hạn chế cỏ dại. Với chè tuổi 1 phải dùng tay nhổ cỏ ở gốc chè và được xới phá váng sau khi trời mưa to.\nThời vụ làm cỏ: Vụ xuân làm cỏ vào tháng 1-2; vụ thu làm cỏ vào tháng 8-9. Đới với chè tuổi 2-3 hàng năm tiến hành xới gốc từ 2 đến 3 lần, rộng 30cm đến 40 cm về hai bên hàng.\n5. Phòng trừ sâu bệnh\nCần kiểm tra và phát hiện sớm để phòng trừ kịp thời các loài sâu, bệnh hại nguy hiểm như: rầy xanh, bọ trĩ (bọ cánh to), nhện đỏ, bọ xít muỗi, bệnh phòng lá chè, chấm xám, chấm nâu, đốm mất cua...\nCác thuốc được sử dụng để phòng trừ các loại sâu bệnh trên phải nằm trong danh mục thuốc được Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn cho phép sử dụng trên chè và sử dụng thuốc theo đúng quy trình hướng dẫn.\nLĐT\n19\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0cc76fecf6d04bdf9847f7c3e4e89de4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0d104d46a57e4a87a83d934b9fd7da2a.jsonl b/manifests/0d104d46a57e4a87a83d934b9fd7da2a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..080a925ac30722bba6dd4fee632fd47f2364dca2 --- /dev/null +++ b/manifests/0d104d46a57e4a87a83d934b9fd7da2a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0d104d46a57e4a87a83d934b9fd7da2a.png", + "output_text": "\nQUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ TÍNH ỔN ĐỊNH CỦA GIỐNG DƯA HẦU National Technical Regulation on Testing for Distinctness, Uniformity and Stability of Watermelon Varieties\nI. QUY ĐỊNH CHUNG\n1.1. Phạm vi điều chỉnh\nQuy chuẩn này quy định các tình trạng đặc trưng, phương pháp đánh giá và yêu cầu quản lý khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định ( khảo nghiệm DUS ) của các giống dưa hầu mới thuộc loài Citrullus lanatus ( thunb. ) Matsum. et Nakai.\n1.2. Đối tượng áp dụng\nQuy chuẩn này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khảo nghiệm DUS giống dưa hầu mới.\n1.3. Giải thích từ ngữ và các từ viết tắt\n1.3.1. Giải thích từ ngữ\nTrong Quy chuẩn này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1.3.1.1. Giống khảo nghiệm: Là giống mới được đăng ký khảo nghiệm;\n1.3.1.2. Giống tương tự: Là giống cùng nhóm với giống khảo nghiệm, có nhiều tính trạng tương tự với giống khảo nghiệm;\n1.3.1.3. Giống điển hình: Là giống được sử dụng làm chuẩn đối với một trạng thái biểu hiện cụ thể của một tính trạng;\n1.3.1.4. Mẫu chuẩn: Là mẫu giống có các tính trạng đặc trưng phù hợp với bản mô tả giống, được cơ quan chuyên môn có thẩm quyền công nhận;\n1.3.1.5. Tình trạng đặc trưng: Là những tình trạng được di truyền ổn định, ít bị biến đổi bởi tác động của ngoại cảnh, có thể nhận biết và mô tả được một cách chính xác;\n1.3.1.6. Cây khác dạng: Là cây khác biệt rõ ràng với giống khảo nghiệm ở một hoặc nhiều tính trạng đặc trưng được sử dụng trong khảo nghiệm DUS.\n1.3.2. Các từ viết tắt\n1.3.2.1. UPOV: International Union for the protection of new varieties of plants (Hiệp hội quốc tế về bảo hộ giống cây trồng mới).\n1.3.2.2. DUS: Distinctness, Uniformity, Stability (Tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định).\n1.3.2.3. QL: Qualitative characteristic (Tính trạng chất lượng).\n1.3.2.4. PQ: Pseudo-Qualitative characteristic (Tính trạng giả chất lượng).\n1.3.2.5. QN: Quantitative characteristic (Tính trạng số lượng).\n\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0d104d46a57e4a87a83d934b9fd7da2a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0d63bff1184f46df94d46af7a7318508.jsonl b/manifests/0d63bff1184f46df94d46af7a7318508.jsonl deleted file mode 100644 index d57b7021786337fa77e282eb1fedf0de971c9a85..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0d63bff1184f46df94d46af7a7318508.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0d63bff1184f46df94d46af7a7318508.png", - "output_text": "\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0d63bff1184f46df94d46af7a7318508.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0d75fb9a15a848c28adef5b166c6f2f7.jsonl b/manifests/0d75fb9a15a848c28adef5b166c6f2f7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..97e0cdbc53b7524dad6c9deda05e47146f2aefc5 --- /dev/null +++ b/manifests/0d75fb9a15a848c28adef5b166c6f2f7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0d75fb9a15a848c28adef5b166c6f2f7.png", + "output_text": "\n\nb) Phân tích thực trạng phát triển các ngành, lĩnh vực;\nc) Phân tích tình hình dân số, lao động, việc làm và thu nhập, tập quán có liên quan đến sử dụng đất;\nd) Phân tích thực trạng phát triển đô thị và phát triển nông thôn;\nđ) Đánh giá chung.\n\nĐiều 11. Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai\n\na) Tình hình thực hiện;\nb) Phân tích, đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân;\nc) Bài học kinh nghiệm.\n\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0d75fb9a15a848c28adef5b166c6f2f7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0d84252c4b604af89488e66d6a6ceafe.jsonl b/manifests/0d84252c4b604af89488e66d6a6ceafe.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..afda08503eb63304148a6c0e43b12bf1518e8825 --- /dev/null +++ b/manifests/0d84252c4b604af89488e66d6a6ceafe.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0d84252c4b604af89488e66d6a6ceafe.png", + "output_text": "\nViệc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật và đánh giá hoạt động của Kiểm soát viên thực hiện theo quy định của pháp luật và Điều lệ này.\n2. Kiểm soát viên làm việc theo chế độ chuyên trách.\n3. Tập đoàn có ba (03) Kiểm soát viên:\na) Bộ trưởng Bộ Tài chính bổ nhiệm một (01) Kiểm soát viên tài chính;\nb) Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bổ nhiệm hai (02) Kiểm soát viên chuyên ngành và giao cho một (01) Kiểm soát viên phụ trách chung lập kế hoạch công tác, phân công, điều phối công việc giữa các Kiểm soát viên.\nĐiều 15. Nhiệm vụ của Kiểm soát viên\n1. Kiểm tra tính hợp pháp, trung thực, cần trọng của Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc trong tổ chức thực hiện quyền chủ sở hữu, trong quản lý điều hành công việc kinh doanh tại Tập đoàn, bao gồm các nội dung sau đây:\na) Việc tổ chức lại, chuyển đổi sở hữu, giải thể và yêu cầu phá sản đối với Tập đoàn; việc thành lập mới công ty con là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; việc góp, nắm giữ, tăng, giảm vốn của Tập đoàn vào công ty khác; việc thành lập, tổ chức lại, giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện và các đơn vị hạch toán phụ thuộc khác; việc tiếp nhận doanh nghiệp tự nguyện tham gia làm công ty con, công ty liên kết;\nb) Việc triển khai thực hiện Điều lệ của Tập đoàn;\nc) Việc thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ và ngành, nghề kinh doanh; chiến lược, kế hoạch sản xuất kinh doanh và kế hoạch đầu tư phát triển 5 năm, hằng năm của Tập đoàn;\nd) Việc tăng vốn điều lệ; chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ của Tập đoàn cho tổ chức, cá nhân khác;\nđ) Việc bảo toàn và phát triển vốn của Tập đoàn;\ne) Việc thực hiện các dự án đầu tư, hợp đồng mua, bán, vay, cho vay và các hợp đồng khác của Tập đoàn;\ng) Việc thực hiện chế độ tài chính, phân phối thu nhập, trích lập và sử dụng các quỹ của Tập đoàn theo quy định của pháp luật;\nh) Việc thực hiện chế độ tiền lương, tiền thưởng trong Tập đoàn;\ni) Các nội dung khác do chủ sở hữu quy định.\n15\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0d84252c4b604af89488e66d6a6ceafe.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0dfa2770b83f4363ab60f9eb6728f978.jsonl b/manifests/0dfa2770b83f4363ab60f9eb6728f978.jsonl deleted file mode 100644 index 2b28aa054381f552e45aaf43c1548cab42930b0f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0dfa2770b83f4363ab60f9eb6728f978.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0dfa2770b83f4363ab60f9eb6728f978.png", - "output_text": "\n198\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
màn hình bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Suối BungTVxã Văn LợiH. Quý Hợp19° 14' 12\"105° 14' 14\"19° 16' 40\"105° 14' 12\"E-48-19-A, E-48-19-B-c, E-48-19-D-a
xóm Đại ThànhDCxã Văn LợiH. Quý Hợp19° 15' 30\"105° 16' 09\"E-48-19-B-c
xóm Đại XuânDCxã Văn LợiH. Quý Hợp19° 15' 46\"105° 15' 15\"E-48-19-B-c
suối Đất ĐỏTVxã Văn LợiH. Quý Hợp19° 15' 02\"105° 13' 51\"19° 16' 40\"105° 14' 12\"E-48-19-A
suối Kê LồTVxã Văn LợiH. Quý Hợp19° 16' 04\"105° 12' 56\"19° 19' 20\"105° 15' 46\"E-48-19-A
suối Kê MoTVxã Văn LợiH. Quý Hợp19° 15' 07\"105° 13' 20\"19° 16' 04\"105° 12' 56\"E-48-19-A
suối Kê SôngTVxã Văn LợiH. Quý Hợp19° 16' 40\"105° 14' 12\"19° 17' 35\"105° 14' 46\"E-48-19-A
núi Lẽn RêuSVxã Văn LợiH. Quý Hợp19° 15' 11\"105° 14' 34\"E-48-19-A
xóm Nam LợiDCxã Văn LợiH. Quý Hợp19° 18' 32\"105° 14' 57\"E-48-19-A
Suối NàoTVxã Văn LợiH. Quý Hợp19° 17' 35\"105° 14' 46\"19° 21' 09\"105° 16' 44\"E-48-19-A, E-48-19-B-c
suối Ông GiaoTVxã Văn LợiH. Quý Hợp19° 15' 29\"105° 16' 52\"19° 19' 34\"105° 17' 08\"E-48-19-B-c
xóm Tây LợiDCxã Văn LợiH. Quý Hợp19° 15' 57\"105° 13' 14\"E-48-19-A
xóm Tây LợiDCxã Văn LợiH. Quý Hợp19° 16' 48\"105° 13' 00\"E-48-19-A
xóm Văn GiaiDCxã Văn LợiH. Quý Hợp19° 17' 06\"105° 12' 51\"E-48-19-A
xóm Văn TrườngDCxã Văn LợiH. Quý Hợp19° 18' 58\"105° 15' 06\"E-48-19-B-c
xóm Xuân LợiDCxã Văn LợiH. Quý Hợp19° 16' 11\"105° 13' 57\"E-48-19-A
xóm Xuân SơnDCxã Văn LợiH. Quý Hợp19° 15' 06\"105° 15' 10\"E-48-19-B-c
quốc lộ 48KXxã Yên HợpH. Quý Hợp19° 51' 31\"104° 50' 04\"19° 05' 04\"105° 35' 10\"E-48-19-B-a
Xóm BọDCxã Yên HợpH. Quý Hợp19° 27' 37\"105° 16' 26\"E-48-19-B-a
Xóm BọcDCxã Yên HợpH. Quý Hợp19° 26' 03\"105° 15' 24\"E-48-19-B-a
núi Bử KhangSVxã Yên HợpH. Quý Hợp19° 25' 49\"105° 11' 06\"E-48-19-A
núi Cai XátSVxã Yên HợpH. Quý Hợp19° 26' 57\"105° 15' 40\"E-48-19-B-a
xóm Cầu ĐáDCxã Yên HợpH. Quý Hợp19° 27' 31\"105° 15' 41\"E-48-19-B-a
Suối CôngTVxã Yên HợpH. Quý Hợp19° 26' 50\"105° 16' 40\"19° 26' 36\"105° 17' 40\"E-48-19-B-a
Xóm CôngDCxã Yên HợpH. Quý Hợp19° 25' 57\"105° 16' 57\"E-48-19-B-a
Xóm DêDCxã Yên HợpH. Quý Hợp19° 27' 42\"105° 15' 20\"E-48-19-B-a
kênh Đồng MôngTVxã Yên HợpH. Quý Hợp19° 27' 48\"105° 15' 47\"19° 26' 40\"105° 16' 56\"E-48-19-B-a
xóm Đồng MôngDCxã Yên HợpH. Quý Hợp19° 26' 53\"105° 16' 40\"E-48-19-B-a
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/0dfa2770b83f4363ab60f9eb6728f978.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0e0b256c951245ed9479221891850fc6.jsonl b/manifests/0e0b256c951245ed9479221891850fc6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9a53aae5eca451c93b807a257b3662a049fcca67 --- /dev/null +++ b/manifests/0e0b256c951245ed9479221891850fc6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0e0b256c951245ed9479221891850fc6.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 05.12.2014 16:12:50 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 9726 /VPCP-KTTH\nHà Nội, ngày 05 tháng 12 năm 2014\nV/v thực hiện chính sách mua, bán, trao đổi hàng hóa của cư dân biên giới\nKính gửi:\nOfficial stamp of the Electronic Information Department of the Government of Vietnam. It contains the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM', 'CƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ', and fields for 'Số: ...' and 'Ngày: ...'. The number '9726' is handwritten in the 'Số' field, and '05.12.14' is handwritten in the 'Ngày' field.\n\nCác Bộ: Công Thương, Tài chính, Quốc phòng;\nỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh;\nVăn phòng Thường trực Ban Chỉ đạo 389 quốc gia.\n\nBáo điện tử Tiền Phong ngày 30 tháng 11 năm 2014 có bài \"Ùn ùn đồ về cửa khẩu sang Trung Quốc xách hàng thuê\" và ngày 02 tháng 12 năm 2014 có bài \"Hé lộ lý do dân ùn ùn đi xách hàng thuê\" phản ánh: Khoảng từ 10 ngày cuối tháng 11 năm 2014 đến nay, tại cửa khẩu Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh có hàng vạn lượt người làm thủ tục xuất cảnh sang Trung Quốc để xách hàng về Việt Nam theo cơ chế mua, bán, trao đổi hàng hóa của cư dân biên giới.\nVề việc này, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải giao:\n1. Bộ Công Thương (Ban Chỉ đạo Thương mại biên giới) chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Quốc phòng, Văn phòng Thường trực Ban Chỉ đạo 389 quốc gia và Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh khẩn trương kiểm tra, nắm tình hình thực hiện việc mua, bán, trao đổi hàng hóa của cư dân biên giới tại cửa khẩu Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh để có biện pháp chỉ đạo, điều hành kịp thời, bảo đảm thực hiện theo đúng quy định của pháp luật hiện hành và an ninh, trật tự khu vực cửa khẩu, ngăn chặn việc lợi dụng để buôn lậu, gian lận thương mại.\n2. Bộ Tài chính, Bộ Công Thương cần cử chức năng, nhiệm vụ được giao khẩn trương trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ việc sửa đổi các quy định liên quan đến chính sách đối với hàng hóa của cư dân biên giới theo Nghị quyết số 64/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ và chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 7639/VPCP-KTTH ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Văn phòng Chính phủ.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTgCP, PTTg Nguyễn Xuân Phúc, PTTg Hoàng Trung Hải (để b/c);\nBộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: V, I, TKBT, TH; TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KTTH(3). LT. đt\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ THỦ NHIỆM\n\nNguyễn Sỹ Hiệp\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0e0b256c951245ed9479221891850fc6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0e3cb4283fa74c77a02888e56c654192.jsonl b/manifests/0e3cb4283fa74c77a02888e56c654192.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c96c190070bd64e41504d09bb4e2c0ef651b849b --- /dev/null +++ b/manifests/0e3cb4283fa74c77a02888e56c654192.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0e3cb4283fa74c77a02888e56c654192.png", + "output_text": "\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 07.01.2016 13:40:38 +07:00\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\n1127\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2540/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 11 tháng 12 năm 2015\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn việc miễn nhiệm chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định nhiệm kỳ 2011 - 2016\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giới: ..... Ngày: ..... 11/12/16\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định tại Tờ trình số 203/TTr-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2015 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 6276/TTr-BNV ngày 31 tháng 12 năm 2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Lê Văn Minh, Tỉnh ủy viên, nguyên Giám đốc Sở Nội vụ, để nhận nhiệm vụ mới.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định và ông Lê Văn Minh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận: - Như Điều 3; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Vụ TCCV, VP BCSĐCP, TGD Công TTĐT; - Lưu: VT, V.III (3b), Ch.\nTHỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0e3cb4283fa74c77a02888e56c654192.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0e482fd75a0d47338df8443598a3c8cc.jsonl b/manifests/0e482fd75a0d47338df8443598a3c8cc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5898214c4fd6a03e2ca6251177ba7b6111b34596 --- /dev/null +++ b/manifests/0e482fd75a0d47338df8443598a3c8cc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0e482fd75a0d47338df8443598a3c8cc.png", + "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 410/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 07 tháng 3 năm 2013\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 410/QĐ-TTg ĐẾN Số: 1906 Ngày: 08.3\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 bảo tồn, tôn tạo di tích lịch sử Dinh Độc Lập, Hội trường Thống Nhất, thành phố Hồ Chí Minh\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật di sản văn hóa ngày 29 tháng 6 năm 2001 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa ngày 18 tháng 6 năm 2009;\nXét đề nghị của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 40/TTr-BVHTTDL ngày 06 tháng 02 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 bảo tồn, tôn tạo di tích lịch sử Dinh Độc Lập, Hội trường Thống Nhất, thành phố Hồ Chí Minh với những nội dung chủ yếu sau đây:\n1. Tên quy hoạch: Quy hoạch chi tiết 1/500 bảo tồn, tôn tạo di tích lịch sử Dinh Độc Lập, Hội trường Thống Nhất, thành phố Hồ Chí Minh.\n2. Mục tiêu quy hoạch:\na) Bảo tồn và phát huy giá trị lịch sử của dân tộc thông qua các di tích hiện còn. Tôn tạo kiến trúc cảnh quan, tạo điều kiện thuận lợi khai thác du lịch nhằm góp phần giáo dục truyền thống yêu nước, phổ biến tri thức khoa học, phục vụ nghiên cứu khoa học, đáp ứng nhu cầu sinh hoạt văn hóa của nhân dân; góp phần phát triển kinh tế - xã hội, văn hóa - du lịch của thành phố.\nb) Làm cơ sở pháp lý cho việc lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý các dự án đầu tư.\n3. Vị trí, phạm vi và quy mô quy hoạch:\na) Vị trí thực hiện quy hoạch thuộc di tích lịch sử Dinh Độc Lập, phường Bến Thành, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0e482fd75a0d47338df8443598a3c8cc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0e91619387384e4b8934d8012a676ea5.jsonl b/manifests/0e91619387384e4b8934d8012a676ea5.jsonl deleted file mode 100644 index 1ada3f074a9dc029b6b57d59abdb946a34d5f1ad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0e91619387384e4b8934d8012a676ea5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0e91619387384e4b8934d8012a676ea5.png", - "output_text": "\n141\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
màn hình bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm 12DCxã Nghi TiếnH. Nghi Lộc18° 51' 17\"105° 41' 38\"E-48-32-A-d
xóm 13DCxã Nghi TiếnH. Nghi Lộc18° 51' 08\"105° 41' 21\"E-48-32-A-d
xóm 14DCxã Nghi TiếnH. Nghi Lộc18° 51' 27\"105° 40' 32\"E-48-32-A-d
đồng Ba VừngSVxã Nghi TiếnH. Nghi Lộc18° 51' 50\"105° 39' 04\"E-48-32-C-c
Núi DêSVxã Nghi TiếnH. Nghi Lộc18° 36' 06\"105° 32' 36\"E-48-32-A-d
Núi GiunSVxã Nghi TiếnH. Nghi Lộc18° 51' 37\"105° 41' 47\"19° 18' 42\"105° 43' 15\"18° 38' 51\"105° 42' 24\"E-48-32-A-d
quốc lộ 1KXxã Nghi TrungH. Nghi LộcE-48-32-A-d
xóm 4DCxã Nghi TrungH. Nghi Lộc18° 46' 04\"105° 38' 33\"E-48-32-A-d
xóm 5DCxã Nghi TrungH. Nghi Lộc18° 46' 02\"105° 38' 30\"E-48-32-A-d
xóm 6DCxã Nghi TrungH. Nghi Lộc18° 45' 42\"105° 38' 41\"E-48-32-A-d
xóm 7DCxã Nghi TrungH. Nghi Lộc18° 46' 07\"105° 39' 13\"E-48-32-A-d
xóm 8DCxã Nghi TrungH. Nghi Lộc18° 46' 26\"105° 39' 21\"E-48-32-A-d
xóm 9DCxã Nghi TrungH. Nghi Lộc18° 46' 30\"105° 39' 09\"E-48-32-A-d
xóm 10DCxã Nghi TrungH. Nghi Lộc18° 46' 22\"105° 38' 51\"E-48-32-A-d
xóm 11DCxã Nghi TrungH. Nghi Lộc18° 46' 50\"105° 38' 57\"E-48-32-A-d
xóm 12DCxã Nghi TrungH. Nghi Lộc18° 47' 00\"105° 38' 59\"E-48-32-A-d
xóm 13DCxã Nghi TrungH. Nghi Lộc18° 47' 07\"105° 39' 08\"E-48-32-A-d
xóm 14DCxã Nghi TrungH. Nghi Lộc18° 47' 19\"105° 39' 22\"E-48-32-A-d
xóm 15DCxã Nghi TrungH. Nghi Lộc18° 47' 24\"105° 39' 45\"E-48-32-A-d
xóm 16DCxã Nghi TrungH. Nghi Lộc18° 46' 56\"105° 39' 23\"E-48-32-A-d
xóm 17DCxã Nghi TrungH. Nghi Lộc18° 46' 37\"105° 39' 24\"E-48-32-A-d
xóm 18DCxã Nghi TrungH. Nghi Lộc18° 46' 08\"105° 39' 42\"E-48-32-A-d
xóm 19DCxã Nghi TrungH. Nghi Lộc18° 45' 55\"105° 39' 43\"E-48-32-A-d
xóm 20DCxã Nghi TrungH. Nghi Lộc18° 45' 50\"105° 39' 57\"E-48-32-A-d
xóm 21DCxã Nghi TrungH. Nghi Lộc18° 46' 00\"105° 38' 52\"18° 47' 55\"105° 43' 41\"18° 59' 59\"105° 26' 38\"E-48-32-A-d
xóm 22KXxã Nghi TrungH. Nghi LộcE-48-32-A-d
đường tỉnh 534KXxã Nghi TrungH. Nghi Lộc18° 47' 03\"105° 39' 36\"E-48-32-A-d
Cầu NhơnKXxã Nghi TrungH. Nghi Lộc18° 47' 05\"105° 38' 44\"E-48-32-A-d
ga Quân HànhKXxã Nghi TrungH. Nghi Lộc18° 46' 50\"105° 39' 59\"E-48-32-A-d
xóm 1DCxã Nghi TrườngH. Nghi Lộc18° 46' 52\"105° 40' 10\"E-48-32-A-d
xóm 2DCxã Nghi TrườngH. Nghi Lộc18° 46' 40\"105° 40' 14\"E-48-32-A-d
xóm 3DCxã Nghi TrườngH. Nghi Lộc
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/0e91619387384e4b8934d8012a676ea5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0eab7fee3df34a5a9ca52af0940cbeb7.jsonl b/manifests/0eab7fee3df34a5a9ca52af0940cbeb7.jsonl deleted file mode 100644 index 54ad370e47eba9454cd56d9b84e419c69a7207de..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0eab7fee3df34a5a9ca52af0940cbeb7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0eab7fee3df34a5a9ca52af0940cbeb7.png", - "output_text": "\n- Có kế hoạch phối hợp phân luồng học sinh phổ thông sau khi tốt nghiệp vào các trường nghề, đồng thời đẩy mạnh liên kết giữa các cơ sở đào tạo với các doanh nghiệp để đảm bảo đầu ra cho học sinh cũng như đảm bảo chất lượng đào tạo theo nhu cầu thị trường sử dụng lao động.\n- Chủ động hợp tác với các cơ sở đào tạo có uy tín tại thành phố Hồ Chí Minh, trao đổi thị trường lao động với các tỉnh trong vùng, tiếp tục mở rộng quan hệ quốc tế trong công tác đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực, xuất khẩu lao động, khuyến khích du học, thu hút lao động chất lượng cao.\nc) Chính sách phát triển khoa học và công nghệ, hỗ trợ doanh nghiệp, nông dân phát triển sản xuất, nâng cao chất lượng cuộc sống người dân.\n- Tập trung đầu tư cho các chương trình trọng điểm nghiên cứu và sản xuất thử nghiệm các sản phẩm mới, triển khai ứng dụng các quy trình công nghệ mới tạo chuyển biến mạnh về ứng dụng tiên bộ công nghệ trong các ngành sản xuất.\n- Thực hiện chương trình hỗ trợ doanh nghiệp địa phương tăng sức cạnh tranh và hội nhập, khuyến khích doanh nghiệp đầu tư mở rộng sản xuất và nâng cao hiệu quả kinh tế. Thực hiện tốt công tác xúc tiến thương mại, tìm kiếm, mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm, xây dựng quỹ xúc tiến thương mại tiêu thụ sản phẩm cho nông dân từ nguồn đóng góp của các doanh nghiệp và một phần từ ngân sách.\n- Thực hiện hiện quả các cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa, phát triển làng nghề, kinh tế hộ gia đình, kinh tế trang trại ở nông thôn để tạo thêm việc làm mới, nâng cao thu nhập cho người dân.\n- Triển khai đồng bộ các chính sách an sinh xã hội, đảm bảo mọi người dân có cuộc sống ổn định, có điều kiện tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản và được hưởng các phúc lợi xã hội.\nd) Phát triển các loại thị trường để huy động và sử dụng có hiệu quả các nguồn lực xã hội.\n- Phát triển thị trường hàng hóa, kết hợp các biện pháp, chính sách khuyến khích cung - cầu đi đôi với xây dựng kết cấu hạ tầng thương mại để tăng cường lưu thông các loại hàng hóa thiết yếu phục vụ cho sản xuất và sinh hoạt ở các địa bàn dân cư trong tỉnh. Tăng cường công tác thanh tra, giám sát giá cả hàng hóa trên địa bàn, theo dõi sát diễn biến của thị trường và biến động giá, quản lý chặt chẽ, chống đầu cơ tăng giá.\n13\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0eab7fee3df34a5a9ca52af0940cbeb7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0eb157e0670845b6afd6df56f61e7a91.jsonl b/manifests/0eb157e0670845b6afd6df56f61e7a91.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d487a435088437af68d2e1eee2cec67ba5aed110 --- /dev/null +++ b/manifests/0eb157e0670845b6afd6df56f61e7a91.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0eb157e0670845b6afd6df56f61e7a91.png", + "output_text": "\nBộ Tài chính định kỳ hằng năm báo cáo Chính phủ về tình hình các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của Tập đoàn.\nc) Khi Tập đoàn lâm vào tình trạng phá sản, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc Tập đoàn thực hiện thủ tục yêu cầu phá sản theo quy định của pháp luật về phá sản.\n4. Nghĩa vụ trong phê duyệt chủ trương đầu tư, mua, bán tài sản và hợp đồng vay, cho vay\na) Tổ chức, cá nhân thực hiện quyền, trách nhiệm của chủ sở hữu có nghĩa vụ thực hiện đúng thẩm quyền, đúng pháp luật khi phê duyệt chủ trương đầu tư, mua, bán tài sản, hợp đồng vay, cho vay của Tập đoàn; giám sát thực hiện các quyết định và phê duyệt của mình;\nb) Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc Tập đoàn phải thực hiện dự án đầu tư, mua, bán tài sản, hợp đồng vay, cho vay của Tập đoàn theo đúng chủ trương phê duyệt và quy định của pháp luật.\n5. Nghĩa vụ bảo đảm quyền kinh doanh theo pháp luật: Tổ chức, cá nhân thực hiện quyền, trách nhiệm của chủ sở hữu có nghĩa vụ bảo đảm quyền kinh doanh theo pháp luật của Tập đoàn; bảo đảm để Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc chủ động quản lý, điều hành có hiệu quả Tập đoàn theo quy định của pháp luật và Điều lệ Tập đoàn.\nMục 3 KIỂM SOÁT VIÊN\nĐiều 13. Tiêu chuẩn, điều kiện của Kiểm soát viên\n1. Có đủ năng lực hành vi dân sự và không đồng thời giữ chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp hoặc là người có liên quan theo quy định tại Điểm a, c và d Khoản 17 Điều 4 Luật doanh nghiệp.\n2. Có trình độ chuyên môn bậc đại học trở lên, có khả năng thực hiện kiểm soát và kinh nghiệm nghề nghiệp về tài chính, kế toán, kiểm toán hoặc kinh nghiệm thực tế về quản lý điều hành, đầu tư trong ngành, nghề kinh doanh chính của Tập đoàn từ ba (03) năm trở lên và tiêu chuẩn, điều kiện khác quy định tại các văn bản pháp luật liên quan và Điều lệ này.\n3. Có sức khỏe, phẩm chất đạo đức tốt, trung thực, liêm khiết, hiểu biết và có ý thức chấp hành pháp luật.\nĐiều 14. Chế độ làm việc của Kiểm soát viên\n1. Kiểm soát viên có nhiệm kỳ không quá ba (03) năm và được chủ sở hữu xem xét bổ nhiệm lại nếu hoàn thành nhiệm vụ và đáp ứng được các tiêu chuẩn, điều kiện của Kiểm soát viên.\n14\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0eb157e0670845b6afd6df56f61e7a91.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0ebb8c45866f4890b21e7b95a332bb0b.jsonl b/manifests/0ebb8c45866f4890b21e7b95a332bb0b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50465fbbfb06666f6664ef73429e99d17c04092f --- /dev/null +++ b/manifests/0ebb8c45866f4890b21e7b95a332bb0b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0ebb8c45866f4890b21e7b95a332bb0b.png", + "output_text": "\nSau khi xây dựng dự thảo, cơ quan soạn thảo tổ chức lấy ý kiến của Phòng Tư pháp, cơ quan, tổ chức có liên quan, đối tượng chịu sự tác động trực tiếp.\n2. Cơ quan, tổ chức hữu quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được dự thảo văn bản.\n3. Trong trường hợp lấy ý kiến của đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản thì cơ quan lấy ý kiến có trách nhiệm xác định những vấn đề cần lấy ý kiến, địa chỉ nhận ý kiến và dành ít nhất 03 ngày làm việc, kể từ ngày tổ chức lấy ý kiến để các đối tượng được lấy ý kiến góp ý vào dự thảo văn bản.\n4. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được các ý kiến góp ý của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm tổng hợp ý kiến, tiếp thu, chính lý hoàn thiện dự thảo.\nĐiều 23. Tổng hợp, tiếp thu, giải trình, phản hồi ý kiến góp ý về dự thảo văn bản\n1. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm tổng hợp đầy đủ các ý kiến góp ý, giải trình rõ lý do các ý kiến góp ý không được tiếp thu. Trường hợp lấy ý kiến của đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản thì cơ quan chủ trì soạn thảo phải có văn bản phản hồi việc tiếp thu hoặc không tiếp thu ý kiến góp ý cho đối tượng được lấy ý kiến.\n2. Các ý kiến góp ý, văn bản giải trình về việc tiếp thu ý kiến phải được tập hợp đưa vào hồ sơ dự thảo gửi Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét trình Hội đồng nhân dân cấp huyện thông qua (đối với dự thảo là Nghị quyết) hoặc trình Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, ban hành (đối với dự thảo là Quyết định, Chỉ thị).\nĐiều 24. Thẩm định dự thảo Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân cấp huyện\n1. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi hồ sơ dự thảo Quyết định, Chỉ thị đến Phòng Tư pháp để thẩm định\n2. Hồ sơ dự thảo gửi thẩm định bao gồm:\n\na) Công văn đề nghị thẩm định;\nb) Tờ trình và dự thảo Quyết định, Chỉ thị;\nc) Bản tổng hợp ý kiến về dự thảo Quyết định, Chỉ thị;\nd) Các văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên làm căn cứ để xây dựng dự thảo.\n\nĐiều 25. Thời gian, nội dung thẩm định dự thảo của Phòng Tư pháp\n1. Nội dung thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật bao gồm:\n\na) Sự cần thiết ban hành văn bản;\nb) Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng;\nc) Sự phù hợp với đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng; tính hợp hiến, hợp pháp, tính thống nhất, tính đồng bộ trong hệ thống pháp luật hiện hành;\n\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0ebb8c45866f4890b21e7b95a332bb0b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0ec43777d7f64ec4905b4cf5d215f6ce.jsonl b/manifests/0ec43777d7f64ec4905b4cf5d215f6ce.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c930cb670ac17c9b7d4a640520ebd27583b09985 --- /dev/null +++ b/manifests/0ec43777d7f64ec4905b4cf5d215f6ce.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0ec43777d7f64ec4905b4cf5d215f6ce.png", + "output_text": "\nBiểu 15/QG\nCHỦ CHUYỂN ĐẤT ĐAI TRONG KỲ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI (20...-20...) CỦA CẤP QUỐC GIA\nĐơn vị tính: ha\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêu sử dụng đấtDiện tích đầu kỳ năm...Chủ chuyển đất đất đến năm 20...Công giảmDiện tích cuối kỳ năm...
NNPLUALUCCLNRPHRDDRSXNKH (a)PNNCQPCANSKKSKTDITDDLDRAPNK (a)CSD
TỔNG DIỆN ĐẤT TỰ NHÌNNNPLUALUCCLNRPHRDDRSXNKH (a)PNNCQPCANSKKSKTDITDDLDRAPNK (a)CSD
1Đất nông nghiệp
1.1Đất trồng lúa
Trong đó: Đất chuyển trồng lúa nước
1.2Đất trồng phòng hộ
1.3Đất rừng đặc dụng
1.4Đất rừng sản xuất
1.5Đất nuôi trồng thủy sản
1.6Đất làm muối
1.7Đất nông nghiệp còn lại
2Đất phi nông nghiệp
2.1Đất quốc phòng
2.2Đất an ninh
2.3Đất khu công nghiệp
2.4Đất khu chế xuất
2.5Đất phát triển hạ tầng
2.6Đất có di tích lịch sử - văn hóa
2.7Đất danh lam, thắng cảnh
2.8Đất bãi biển, xử lý chất thải
2.9Đất phi nông nghiệp còn lại
3Đất chưa sử dụng
Cộng tăng
Diện tích cuối kỳ, năm 20...
\nGhi chú: - (a) gồm các loại đất nông nghiệp còn lại không được thống kê trong biểu này; - (b) gồm các loại đất phi nông nghiệp còn lại chưa được thống kê trong biểu này.\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0ec43777d7f64ec4905b4cf5d215f6ce.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0f7f04780cd64f289d59f7959dc0d884.jsonl b/manifests/0f7f04780cd64f289d59f7959dc0d884.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..32a37e0d55e828c9652509dd9fe6db911ba9ae3d --- /dev/null +++ b/manifests/0f7f04780cd64f289d59f7959dc0d884.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0f7f04780cd64f289d59f7959dc0d884.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011
Khu vực 2
8.2 Đường trục xã720570430432342238360285215
8.3 Đường trục thôn500400300300240180250200150
Khu vực 3
8.4 Đđkt cách khu vực còn lại300180150
9 Xa Gia Lai
Khu vực 1
9.1 Đường huyện900720540540432324450360270
Khu vực 2
9.3 Đường trục thôn500400300300240180250200150
Khu vực 3
9.4 Đđkt các khu vực còn lại300180150
10 Xa Bình Định
Khu vực 1
10.1 Đường rẽ xuống Đường Bđt từ cột mốc 3X đến bến Mũi thôn Chân900720540540432324450360270
Khu vực 2
10.2 Đường trục xã750600450450360270375300225
10.3 Đường trục thôn500400300300240180250200150
Khu vực 3
10.4 Đđkt các khu vực còn lại300180150
\nPage 3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0f7f04780cd64f289d59f7959dc0d884.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1761 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0f7f371cfe564d4fa68053a3c76dc6c9.jsonl b/manifests/0f7f371cfe564d4fa68053a3c76dc6c9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c6a06912f6a563c2e2315f227fe55414ea022690 --- /dev/null +++ b/manifests/0f7f371cfe564d4fa68053a3c76dc6c9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0f7f371cfe564d4fa68053a3c76dc6c9.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
10PHƯỜNG 10
10.1Hoàng Hoa ThámĐầu đườngChùa Linh Phong1.669
10.2Hoàng Hoa ThámĐoạn còn lại1.210
10.3Hùng VươngSở Điện Lực Lâm Đồng (thửa 167 tờ 3, 262 tờ 22)Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32)6.174
10.4Khởi Nghĩa Bắc SơnTrận đường3.373
10.5Khe sanhHùng VươngChùa Tàu2.552
10.6Hẻm số 5 Khe SanhKhe Sanh (thửa 160, 114 tờ 8)Ngã ba (thửa 181, 66 tờ 8)2.042
10.7Hẻm số 11 Khe Sanh (đường vào chung cư Khe Sanh)Khe Sanh (thửa 157, 159 tờ 8)Chung cư Khe Sanh2.042
10.8Lê Văn TámTrận đường2.419
10.9MiMoSaChùa TàuNgã ba Mimosa - Prenn1.575
10.10Đường vào bệnh viện Hoàn MỹMimozacông bệnh viện Hoàn Mỹ1.260
10.11Nguyễn TrãiĐầu đường YerSinGa Đà Lạt3.528
10.12Nguyễn TrãiĐoạn còn lại2.825
10.13Phạm Hồng TháiTrận đường2.552
10.14Hẻm Phạm Hồng TháiGiáp đường Phạm Hồng Thái (thửa 257, 258 tờ 22)Hết tỉnh xã Ngọc Đức (thửa 180, 213 tờ 22)2.042
10.15Trần Hưng ĐạoĐài PTTH Lâm ĐồngSở Điện Lực Lâm Đồng, UBND Phường 10 (thửa 167 tờ 3, 262 tờ 22)7.056
10.165E Trần Hưng ĐạoTrần Hưng Đạo thửa 108 tờ 27, 98 tờ 9Ngã ba thửa 123 tờ 27, 98 tờ 95.645
10.17Trần Thái TôngKhe suối nhỏHết đường756
10.18Hồ Túng mậtTrận đường6.615
10.19Trần Quang DiêuTrận đường2.470
10.20Trần Quốc Toàn (Yersin cũ)Hồ Túng MậtNgã ba Trần Quốc Toàn - Yersin (Nhà khách Công Đoàn) thửa 15 tờ 246.395
\n27\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0f7f371cfe564d4fa68053a3c76dc6c9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0f9546058fd044188df843b5e44ab4c3.jsonl b/manifests/0f9546058fd044188df843b5e44ab4c3.jsonl deleted file mode 100644 index ad509e93caece65f64f431a5a48232f9ae60dd5f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0f9546058fd044188df843b5e44ab4c3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0f9546058fd044188df843b5e44ab4c3.png", - "output_text": "\nb) In ấn phẩm báo chí chưa được cấp phép;\nc) In chứng minh thư, hộ chiếu, văn bằng, chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân và giấy tờ quản lý nhà nước khác nhưng không có văn bản chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành, cơ quan, tổ chức cấp chứng chỉ hoặc không có bản mẫu được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận;\nd) In nhãn hàng hóa, bao bì nhưng không có bản mẫu được cơ sở sản xuất đúng tên đặt in xác nhận hoặc không có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đúng ngành hàng, giấy tờ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;\nđ) In tem chống giả nhưng không có bản mẫu được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc của tổ chức, cá nhân sản xuất hàng hóa xác nhận.\n7. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) In xuất bản phẩm không có quyết định xuất bản;\nb) In tài liệu không kinh doanh không có giấy phép xuất bản;\nc) In gia công xuất bản phẩm, sản phẩm không phải là xuất bản phẩm cho nước ngoài không có giấy phép in gia công.\n8. Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) In, nhân bản báo chí, xuất bản phẩm có quyết định thu hồi, tịch thu, tiêu hủy hoặc có nội dung bị cấm trong hoạt động xuất bản và không được thông tin trên báo chí;\nb) In xuất bản phẩm, báo chí, tem chống giả không có giấy phép hoạt động in do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp;\nc) In các sản phẩm không phải xuất bản phẩm pháp luật cấm lưu hành, trừ trường hợp được phép in gia công cho nước ngoài để xuất khẩu;\nd) In, nhân bản trái phép tài liệu thuộc danh mục bí mật nhà nước, bí mật đời tư của cá nhân và bí mật khác do pháp luật quy định.\n9. Hình thức xử phạt bổ sung:\na) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Điểm c và Điểm đ Khoản 2, Điểm a và Điểm b Khoản 3, các khoản 4, 5, 6, 7 và 8 Điều này.\n22\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0f9546058fd044188df843b5e44ab4c3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0fd9c339ef0f48f888fdf3e801640847.jsonl b/manifests/0fd9c339ef0f48f888fdf3e801640847.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96f73f54580b9680cb27d4671acf553021434392 --- /dev/null +++ b/manifests/0fd9c339ef0f48f888fdf3e801640847.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0fd9c339ef0f48f888fdf3e801640847.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nXây dựng và sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật viễn thông trên địa bàn tỉnh Quảng Trị\n(Ban hành kèm theo Quyết định số: 19 /2014/QĐ-UBND ngày 06 /4/2014 của UBND tỉnh Quảng Trị)\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nQuy định này quy định việc xây dựng, cải tạo, lắp đặt, vận hành, khai thác và quản lý và sử dụng chung các công trình hạ tầng viễn thông, công trình hạ tầng kỹ thuật thuộc các lĩnh vực viễn thông, phát thanh, truyền hình, Internet trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\nQuy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến xây dựng và dùng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật viễn thông; các đơn vị sở hữu các công trình hạ tầng kỹ thuật có liên quan trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ:\nTại quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n- Nhà trạm là công trình xây dựng để bảo vệ thiết bị viễn thông và các thiết bị phụ trợ khác.\n- Cống, bệ cáp là hệ thống cống, ống, bệ cáp phục vụ việc bảo vệ cáp, kéo cáp, chứa các mảng song và dự trữ cáp thông tin ngầm dưới mặt đất.\n- Cột treo cáp là cột bằng thép hoặc bê tông cốt thép dùng để treo cáp viễn thông, cáp truyền hình.\n- Trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) bao gồm cột ăng ten, nhà trạm, các trang thiết bị đảm bảo việc thu, phát sóng thông tin di động và các thiết bị phụ trợ khác.\n+ Trạm BTS loại 1: Là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten, thiết bị thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng, lắp đặt trên mặt đất.\n+ Trạm BTS loại 2: Là công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động và cột ăng ten, thiết bị được lắp đặt trên các công trình đã được xây dựng.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0fd9c339ef0f48f888fdf3e801640847.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1223, + "img_h": 1715 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0fe74d01121741e7806f148922427db1.jsonl b/manifests/0fe74d01121741e7806f148922427db1.jsonl deleted file mode 100644 index d2ee780c23ca6a57edad730da386bf9b15cbd75c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0fe74d01121741e7806f148922427db1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0fe74d01121741e7806f148922427db1.png", - "output_text": "\nRank insignia for 4 Sao, 1 Vach. The left side shows four stars and a circle on a dark background. The right side shows a circle and four stars on a dark background.\nRank insignia for 3 Sao, 1 Vach. The left side shows three stars and a circle on a dark background. The right side shows a circle and three stars on a dark background.\nRank insignia for 2 Sao, 1 Vach. The left side shows two stars and a circle on a dark background. The right side shows a circle and two stars on a dark background.\nRank insignia for 1 Sao, 1 Vach. The left side shows one star and a circle on a dark background. The right side shows a circle and one star on a dark background.\nRank insignia for 1 Vach, Hinh Chu V. The left side shows a dark background with a circle and a 'V' shape. The right side shows a dark background with a circle and a 'V' shape.\n20\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0fe74d01121741e7806f148922427db1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0ffa3d61c159449ebb655bbec1fddce1.jsonl b/manifests/0ffa3d61c159449ebb655bbec1fddce1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8f44d1f954f07aaf1a075078524b72a0c1af4de0 --- /dev/null +++ b/manifests/0ffa3d61c159449ebb655bbec1fddce1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0ffa3d61c159449ebb655bbec1fddce1.png", + "output_text": "\ndụng đất đến kinh tế, xã hội và môi trường.\n4. Xác định bổ sung các giải pháp thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất.\n5. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.\n6. Lập bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia gồm:\na) Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cả nước;\nb) Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất các vùng kinh tế - xã hội.\n7. Xây dựng các báo cáo chuyên đề.\n8. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề, bản đồ sau hội thảo.\n9. Đánh giá, nghiệm thu.\nĐiều 19. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối\n1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch.\n2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất:\na) Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất kỳ cuối theo phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất nêu tại Khoản 2 Điều 18 của Thông tư này, phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và vùng kinh tế - xã hội;\nb) Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong kỳ kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và vùng kinh tế - xã hội;\nc) Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và từng vùng kinh tế - xã hội;\nd) Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và các khoản 1, 2 Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện trong kỳ kế hoạch sử dụng đất;\nd) Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo kế hoạch sử dụng đất.\n3. Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất.\n4. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.\n5. Xây dựng báo cáo chuyên đề.\n6. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề.\n7. Đánh giá, nghiệm thu.\n19\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0ffa3d61c159449ebb655bbec1fddce1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1023c65dfb224465b85425a3a198805d.jsonl b/manifests/1023c65dfb224465b85425a3a198805d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce2584900c44ee6235f35f74d94f0d99c0d8cb49 --- /dev/null +++ b/manifests/1023c65dfb224465b85425a3a198805d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1023c65dfb224465b85425a3a198805d.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011
9,5Đường trực xã400350300240210180200175150
9,6Đường liên thôn350310260210186156175155130
9,7Đường trực thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
9,7Đất các vị trí còn lại250150125
9,8Khu kinh tế mới250150125
10Xã Cổ Am
Khu vực 1
10,1Đường 17A từ đường vào Nghĩa trang nhân dân xã Cổ Am (mã đỏ) - giáp địa phận xã Vinh Tiến900670540540402324450335270
10,2Đường 17A từ cầu Chiến Lược đến đường vào Nghĩa trang nhân dân xã Cổ Am (Mã Đỏ)2.4001.4401.0801.4408646481.200720540
10,3Quốc lộ 37 từ tiếp giáp xã Tam Cường đến đầu công thôn 2 (hết khu dân cư hiện tại nhà ông Mai Luyên xã Cổ Am)1.5001.120900900672540750560450
10,4Quốc lộ 37 từ đầu công thôn 2 (hết khu dân cư hiện tại nhà ông Mai Luyên xã Cổ Am) - đến cầu Pháo bông Hổ840635505504381303420318253
10,5Đường 17B: từ giáp địa phận xã Tam Cường đến giáp địa phận xã Vinh Tiến575440345345264207288220173
10,6Từ trụ sở UBND xã Cổ Am về hai phía đường 200m1.5001.120900900672540750560450
Khu vực 2
10,7Đường trực xã400350300240210180200175150
10,8Đường liên thôn350310260210186156175155130
10,9Đường trực thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
10,11Đất các vị trí còn lại250150125
11Xã Cao Minh
Khu vực 1
11,1Quốc lộ 37 từ giáp xã Liên Am - Cầu Lý Học1.8001.0808151.080648489900540408
11,2Quốc lộ 37 - đầu cầu Lý Học bán kính 100 m2.1601.2959701.2967775821.080648485
11,3Đường 17B từ giáp địa phận xã Công Hiến đến giáp xã Tam Cường575435345345261207288218173
11,4Từ đường 17A đến nhà 3 nhà ông Khoat575435345345261207288218173
Khu vực 2
11,5Đường trực xã400350300240210180200175150
11,6Đường liên thôn350310260210186156175155130
11,7Đường trực thôn350310260210186156175155130
\nPage 4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1023c65dfb224465b85425a3a198805d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/10bc4bb8d4ef45768f77a0ff3b047799.jsonl b/manifests/10bc4bb8d4ef45768f77a0ff3b047799.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d3c0b0e08f2c9c345cc5dcdc5a5f561400d76ec --- /dev/null +++ b/manifests/10bc4bb8d4ef45768f77a0ff3b047799.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/10bc4bb8d4ef45768f77a0ff3b047799.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mức
(ca/khu vực định giá đất trung bình)
Đất ởĐất phi nông nghiệp không phải là đất ởĐất nông nghiệp
Nội nghiệpNgoại nghiệpNội nghiệpNgoại nghiệpNội nghiệpNgoại nghiệp
15Ba lôCái2419,2024,0016,00
16Thước nhựa 40cmCái2435,209,6041,6012,0028,808,00
17Gạo bút chìCái93,521,924,162,402,881,60
18Đèn neon 0,04 kWBộ3070,4083,2057,60
19Máy tính CasioCái3644,004,8052,006,0036,004,00
20Ô ghi CD 0,4 kWCái362,643,122,16
21Quạt trần 0,1 kWCái368,8010,407,20
22Điện năngkW6,107,214,99
\nGhi chú:\n1. Định mức tại Bảng 20 tính cho khu vực định giá đất trung bình, khi tính mức cho khu vực định giá đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất.\n2. Cơ cấu sử dụng mức dụng cụ theo nội dung công việc định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất được xác định theo bảng sau:\nBảng 21\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNội dung công việcCơ cấu (%)
Đất ởĐất phi nông nghiệp không phải là đất ởĐất nông nghiệp
Nội nghiệpNgoại nghiệpNội nghiệpNgoại nghiệpNội nghiệpNgoại nghiệp
1Công tác chuẩn bị10,348,7312,69
2Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin18,50100,0017,57100,0019,87100,00
3Xác định giá đất phổ biến trên thị trường của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá16,1917,5714,19
4Xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá27,7629,2825,54
5Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá18,5019,5217,03
6Hoàn thiện dự thảo phương án hệ số điều chỉnh giá đất6,945,868,51
7In, sao, lưu trữ, phát hành phương án hệ số điều chỉnh giá đất1,771,472,17
Tổng100,00100,00100,00100,00100,00100,00
\n23\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/10bc4bb8d4ef45768f77a0ff3b047799.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/10c2b73394834b498258d635525281eb.jsonl b/manifests/10c2b73394834b498258d635525281eb.jsonl deleted file mode 100644 index 48f0c3f1c7da8553d053adf020d3454c9eb10143..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/10c2b73394834b498258d635525281eb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/10c2b73394834b498258d635525281eb.png", - "output_text": "\n111\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mành bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
bản Nậm Khiên 2DCxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 11' 38\"104° 17' 43\"E-48-17-D, E-48-29-B
Suối NiềcTVxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 07' 41\"104° 19' 12\"19° 12' 23\"104° 17' 44\"E-48-17-D, E-48-29-B
Nậm PụngTVxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 13' 28\"104° 14' 31\"19° 14' 05\"104° 16' 44\"E-48-17-D, E-48-29-B
núi Púng PăngSVxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 13' 04\"104° 12' 28\"E-48-17-C
bản Sơn ThànhDCxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 11' 27\"104° 16' 40\"E-48-17-D, E-48-29-B
bản Thẩm HìnDCxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 13' 51\"104° 14' 36\"E-48-17-C
núi Xang LinhSVxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 10' 11\"104° 13' 51\"E-48-17-C
quốc lộ 7KXxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 28' 15\"104° 05' 04\"18° 58' 42\"105° 35' 55\"E-48-17-A
khe Huổi CángTVxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 28' 07\"104° 05' 37\"19° 26' 50\"104° 07' 29\"E-48-17-A
khe Huổi MếtTVxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 30' 20\"104° 08' 18\"19° 32' 31\"104° 06' 29\"E-48-17-A
bản Huổi PócDCxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 28' 57\"104° 08' 23\"E-48-17-A
khe Huổi PócTVxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 29' 08\"104° 07' 23\"19° 26' 50\"104° 07' 29\"E-48-17-A
khe Huổi ThảngTVxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 26' 50\"104° 07' 29\"19° 25' 28\"104° 09' 00\"E-48-17-A
bản Khánh ThànhDCxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 26' 40\"104° 06' 41\"E-48-17-A
Suối LôiTVxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 26' 33\"104° 11' 07\"19° 24' 18\"104° 08' 25\"E-48-17-A
cầu Nậm CắnKXxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 28' 14\"104° 05' 03\"E-48-17-A
suối Nậm CắnTVxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 28' 51\"104° 05' 01\"19° 24' 59\"104° 04' 14\"E-48-17-A
Trạm chữa Kriau Nậm CắnKXxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 28' 20\"104° 05' 17\"E-48-17-A
bản Noong DêDCxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 25' 25\"104° 07' 40\"E-48-17-A
đèo Noong DêSVxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 26' 03\"104° 06' 41\"E-48-17-A
bản Pà CaDCxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 26' 37\"104° 08' 22\"E-48-17-A
khe Pà CaTVxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 26' 51\"104° 08' 27\"19° 26' 10\"104° 09' 41\"E-48-17-A
núi Pà CaSVxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 27' 01\"104° 06' 18\"E-48-17-A
núi Pù PồnSVxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 29' 27\"104° 06' 27\"E-48-17-A
núi Sa KétSVxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 27' 42\"104° 07' 10\"E-48-17-A
núi Thẩm MắnSVxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 28' 22\"104° 05' 54\"E-48-17-A
núi Thầu ThoSVxã Nậm CắnH. Kỳ Sơn19° 27' 55\"104° 04' 52\"E-48-17-A
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/10c2b73394834b498258d635525281eb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/10dd17a1c9ec4ca9bbcc272b9ba37206.jsonl b/manifests/10dd17a1c9ec4ca9bbcc272b9ba37206.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de231546f6ba4f40a0abe1387d8030be5284508f --- /dev/null +++ b/manifests/10dd17a1c9ec4ca9bbcc272b9ba37206.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/10dd17a1c9ec4ca9bbcc272b9ba37206.png", + "output_text": "\n2. Chủ tịch Hội đồng thành viên thực hiện các quyền, nhiệm vụ quy định tại Khoản 2 Điều 49 Luật Doanh nghiệp và các quyền và nhiệm vụ khác quy định tại Điều lệ công ty mẹ; có trách nhiệm giải trình và chịu trách nhiệm trước chủ sở hữu về việc chậm trễ hoặc không ký các quyết định của Hội đồng thành viên.\n3. Căn cứ vào yêu cầu, đặc thù của công ty mẹ và sau khi được sự chấp thuận của Bộ quản lý ngành, Hội đồng thành viên của công ty mẹ trong tập đoàn kinh tế có thể thành lập tổ tư vấn hoặc một số ban tư vấn sau do các thành viên Hội đồng thành viên làm Trưởng ban:\na) Ban Tài chính có nhiệm vụ giúp Hội đồng thành viên xác định các mục tiêu, chỉ tiêu tài chính dài hạn và trung hạn; các nguyên tắc, cơ chế quản lý tài chính thực hiện trong toàn tập đoàn kinh tế; thực hiện thẩm định các hợp đồng, dự án đầu tư và những vấn đề về tài chính khác thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng thành viên;\nb) Ban Nhân sự, tiền lương, tiền thưởng có nhiệm vụ xây dựng các quy chế, tiêu chuẩn về tuyển chọn, sử dụng, quản lý nhân sự, lao động thực hiện trong toàn tập đoàn kinh tế; lựa chọn, đề cử nhân sự cao cấp; tiền công, thù lao, tiền thưởng của các cán bộ chủ chốt trong tập đoàn kinh tế và những vấn đề về nhân sự, tiền lương, tiền thưởng khác thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng thành viên;\nc) Ban Kiểm toán, giám sát có nhiệm vụ thực hiện kiểm tra, giám sát các hoạt động huy động, sử dụng và phân phối các nguồn lực trong tập đoàn kinh tế; giám sát việc thực hiện trình tự kế toán và việc thực hiện các quyết định của Hội đồng thành viên về kế toán, kiểm toán, tài chính;\nd) Một số ban khác (nếu có).\nNguồn kinh phí hoạt động của các Ban quy định tại Khoản 3 Điều này được lấy từ doanh nghiệp theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.\nĐiều 23. Kiểm soát viên\nTiêu chuẩn, điều kiện, chế độ hoạt động, nhiệm vụ, quyền hạn, nghĩa vụ của Kiểm soát viên theo quy định tại Quy chế hoạt động của kiểm soát viên công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Thủ tướng Chính phủ ban hành.\nĐiều 24. Tổng Giám đốc\n1. Tổng Giám đốc là người điều hành hoạt động hàng ngày của công ty theo mục tiêu, kế hoạch và các nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên phù hợp với Điều lệ công ty mẹ; chịu trách nhiệm trước Hội đồng thành viên và trước pháp luật về việc thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao;\n22\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/10dd17a1c9ec4ca9bbcc272b9ba37206.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/110d7c479a4443818bbf8de19e05a3a0.jsonl b/manifests/110d7c479a4443818bbf8de19e05a3a0.jsonl deleted file mode 100644 index 777496f50fb5efa2545efe0bd6f5d7de130e9372..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/110d7c479a4443818bbf8de19e05a3a0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/110d7c479a4443818bbf8de19e05a3a0.png", - "output_text": "\nPhụ lục II MẪU THẺ KIỂM TRA GIAO THÔNG VẬN TẢI (Ban hành kèm theo Thông tư số 68/2013/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)\nMặt trước Thẻ Kiểm tra\nFront of the Authorized Inspector Card\nMặt sau Thẻ Kiểm tra\nBiểu tượng ngành Thanh tra\nBack of the Authorized Transport Inspector Card\nVạch đỏ rộng 05 mm\n17\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/110d7c479a4443818bbf8de19e05a3a0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1138025809234b18a1921483aeec044d.jsonl b/manifests/1138025809234b18a1921483aeec044d.jsonl deleted file mode 100644 index 0011e9dea243f20e84c99e2d7f1a187554db94ba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1138025809234b18a1921483aeec044d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1138025809234b18a1921483aeec044d.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 08.04.2014 11:18:20 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 28 /2014/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 07 tháng 4 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nQuy định về cơ cấu biểu giá bán lẻ điện\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....S..... Ngày: 07/04/2014\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2012;\nCăn cứ Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương,\nThủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định quy định về cơ cấu biểu giá bán lẻ điện.\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Quyết định này quy định về cơ cấu biểu giá bán lẻ điện.\n2. Quyết định này áp dụng đối với Tập đoàn Điện lực Việt Nam; Tổng công ty điện lực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam; đơn vị bán lẻ điện mua điện từ Tổng công ty điện lực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam; đơn vị bán lẻ điện tại nông thôn, miền núi, biên giới, hải đảo khu vực chưa nối lưới điện quốc gia; tổ chức, cá nhân sử dụng điện.\nĐiều 2. Giải thích từ ngữ\nTrong Quyết định này, thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:\nCơ cấu biểu giá bán lẻ điện là bảng kê tỷ lệ phần trăm (%) của mức giá bán lẻ điện bình quân để tính giá bán lẻ điện cụ thể cho từng nhóm khách hàng sử dụng điện.\nĐiều 3. Nguyên tắc xây dựng cơ cấu biểu giá\n1. Giá bán lẻ điện được quy định chi tiết cho từng nhóm khách hàng sử dụng điện, bao gồm: sản xuất, kinh doanh, hành chính sự nghiệp, sinh hoạt.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1138025809234b18a1921483aeec044d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/118a5a4918554b979c834b5ee1149e13.jsonl b/manifests/118a5a4918554b979c834b5ee1149e13.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1531259037c4bad13da648b16f631de0df72fd67 --- /dev/null +++ b/manifests/118a5a4918554b979c834b5ee1149e13.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/118a5a4918554b979c834b5ee1149e13.png", + "output_text": "\n23. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Chế biến và bảo quản thủy sản” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 12a;\n24. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia nghề “Chế biến và bảo quản thủy sản” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 12b;\n25. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Trồng cây công nghiệp” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 13a;\n26. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Trồng cây công nghiệp” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 13b;\n27. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Chăn nuôi gia súc, gia cầm” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 14a;\n28. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Chăn nuôi gia súc, gia cầm” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 14b;\n29. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Lâm sinh” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 15a;\n30. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Lâm sinh” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 15b;\n31. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Khai thác, đánh bắt hải sản” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 16a;\n32. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Khai thác, đánh bắt hải sản” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 16b;\n33. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Thú y” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 17a;\n34. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Thú y” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 17b;\n35. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Hướng dẫn du lịch” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 18a;\n36. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Hướng dẫn du lịch” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 18b;\n37. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Điều khiển phương tiện thủy nội địa” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 19a;\n38. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Điều khiển phương tiện thủy nội địa” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 19b;\n39. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Khai thác máy tàu thủy” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 20a;\n40. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Khai thác máy tàu thủy” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 20b.\nĐiều 2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2015.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/118a5a4918554b979c834b5ee1149e13.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/11ae4ff5d9d146ca92ee712f066a60a9.jsonl b/manifests/11ae4ff5d9d146ca92ee712f066a60a9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1836d41c6d08fce68ab765f36b0a1b3ff368d303 --- /dev/null +++ b/manifests/11ae4ff5d9d146ca92ee712f066a60a9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/11ae4ff5d9d146ca92ee712f066a60a9.png", + "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 24.10.2014 09:09:03 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1885/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 20 tháng 10 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S ..... Ngày: 24.10.....\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 6009/TTr-BNN-TCCB ngày 29 tháng 7 năm 2014 và của Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2148/TTr-BTĐKT ngày 15 tháng 9 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 18 tập thể và 17 cá nhân thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (có Danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng Chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/11ae4ff5d9d146ca92ee712f066a60a9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/11d7ac1dea264d2ca05898d133b8bb85.jsonl b/manifests/11d7ac1dea264d2ca05898d133b8bb85.jsonl deleted file mode 100644 index 37d48261e561515f754f0b4ce6251a3677b10e77..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/11d7ac1dea264d2ca05898d133b8bb85.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/11d7ac1dea264d2ca05898d133b8bb85.png", - "output_text": "\n217\n16\nQUỐC HỘI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nLuật số: 30/2013/QH13\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ \n CÔNG VĂN ĐẾN \n GIÓ ..... NGÀY ..... \n Thành ủy ..... CC .....\nLUẬT\nGIÁO DỤC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH\nCăn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 51/2001/QH10;\nQuốc hội ban hành Luật giáo dục quốc phòng và an ninh.\nCHƯƠNG I\nNHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nLuật này quy định nguyên tắc, chính sách, nội dung cơ bản, hình thức giáo dục quốc phòng và an ninh; nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức; quyền và trách nhiệm của công dân về giáo dục quốc phòng và an ninh.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n\nCơ quan, tổ chức, công dân Việt Nam.\nTổ chức, cá nhân nước ngoài cư trú, hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam có trách nhiệm tuân theo quy định của Luật này và pháp luật có liên quan về giáo dục quốc phòng và an ninh.\n\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\nTrong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n\nKiến thức quốc phòng và an ninh bao gồm hệ thống quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam, chính sách, pháp luật của Nhà nước về quốc phòng và an ninh; truyền thống dựng nước, giữ nước của dân tộc và kỹ năng quân sự.\nKỹ năng quân sự là khả năng thực hành những nội dung cơ bản cần thiết về kỹ thuật, chiến thuật quân sự.\n\nĐiều 4. Mục tiêu giáo dục quốc phòng và an ninh\nGiáo dục cho công dân về kiến thức quốc phòng và an ninh để phát huy tinh thần yêu nước, truyền thống dựng nước và giữ nước, lòng tự hào, tự tôn dân tộc, nâng cao ý thức, trách nhiệm, tự giác thực hiện nhiệm vụ quốc phòng và an ninh, bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.\n046\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/11d7ac1dea264d2ca05898d133b8bb85.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/11e06414c5f34abb8b78714e6802fbbf.jsonl b/manifests/11e06414c5f34abb8b78714e6802fbbf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cbc058aa749ae5e2c150d84c8a1560dba9c45c6a --- /dev/null +++ b/manifests/11e06414c5f34abb8b78714e6802fbbf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/11e06414c5f34abb8b78714e6802fbbf.png", + "output_text": "\n- Tuyến I: tính từ chi giới via hè đường phố giáp thừa đất hoặc mép hiện trạng đường giao thông đến hết 30m, giá đất được xác định bằng 100% mức giá đất vị trí 1 theo quy định;\n- Tuyến II: trên 30m đến hết 100m, giá đất được xác định bằng 80% giá đất của tuyến I;\n- Tuyến III: trên 100m đến hết 200m giá đất được xác định bằng 70% giá đất của tuyến I;\n- Tuyến IV: trên 200m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất của tuyến I.\nViệc chia tuyến chỉ áp dụng đối với thừa đất thuộc vị trí 1; thừa đất thuộc các vị trí 2, 3, 4 không chia tuyến.\n1.2. Trường hợp các thừa đất ở của một chủ sử dụng đất tại vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường phố gần nhất. Nếu thừa đất ở có khoảng cách đến các đường phố bằng nhau nhưng có mức giá khác nhau thì tính theo đường có mức giá cao nhất.\n1.3. Trường hợp thừa đất ở có chiều ngang mặt đường nhỏ hơn chiều ngang phía trong, có một phần diện tích đất phía trong bị che khuất bởi công trình hay thừa đất khác thì phần diện tích khuất mặt đường trong phạm vi tuyến I giá đất được xác định bằng 80% giá đất cùng vị trí, phạm vi từ trên 30m thì giá đất xác định theo các tuyến ( tuyến II, III, IV ) quy định tại điểm 1.1 khoản 1 Điều này. Trường hợp này chỉ áp dụng cho các thừa đất thuộc vị trí 1.\n1.4. Trường hợp thừa đất ở tiếp giáp với hai mặt đường, phố trở lên thì phần diện tích trong phạm vi tuyến 1 của 2 đường, phố cộng thêm 10% mức giá của đường, phố có giá cao hơn, phạm vi tuyến II, III, IV xác định giá đất theo tuyến của từng đường phố có mức giá cao; trường hợp thừa đất mở công đi ra cả 2 đường, phố thì xác định theo mức giá của đường, phố được phép mở công theo quy hoạch được phê duyệt.\n1.5. Trường hợp thừa đất ở tiếp giáp một mặt đường, phố và một mặt ngõ có chiều rộng lớn hơn 3m thì phần diện tích trong phạm vi tuyến 1 cộng thêm 5% mức giá của đường, phố đó; phạm vi tuyến II, III, IV xác định giá đất theo tuyến của đường, phố đó.\n1.6. Xử lý các trường hợp giáp ranh:\na. Trường hợp thừa đất ở giáp ranh giữa 2 đoạn trên cùng một trục đường có mức giá khác nhau giữa đất ở tại nông thôn giáp ranh với đất ở tại đô thị được xác định bằng giá bình quân của hai đoạn giáp ranh trong phạm vi từ điểm tiếp giáp về mỗi phía đến 30m; thừa đất ở giáp ranh giữa 2 đoạn trên cùng một trục đường có mức giá khác nhau tại đô thị, nông thôn thì đoạn đường có mức giá đất cao thì giá đất được xác định bằng mức giá cao và đoạn đường có mức giá đất thấp thì giá đất được xác định bằng bình quân mức giá của 2 đoạn;\nD:\\Năm 2014\\T12\\GDAT 2015\\Quy Định Giá Đất 2015.Doc\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/11e06414c5f34abb8b78714e6802fbbf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/12045c4baef8460fbe8feaa1da65e01d.jsonl b/manifests/12045c4baef8460fbe8feaa1da65e01d.jsonl deleted file mode 100644 index 4300beff19c8fda9793a14274c503b2507641800..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/12045c4baef8460fbe8feaa1da65e01d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/12045c4baef8460fbe8feaa1da65e01d.png", - "output_text": "\n101\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
suối Ca TangTVxã Chiều LưH. Kỳ Sơn19° 22' 42\"104° 14' 29\"19° 18' 29\"104° 16' 45\"19° 20' 09\"104° 18' 07\"E-48-17-B
Núi CồnSVxã Chiều LưH. Kỳ Sơn19° 21' 00\"104° 16' 25\"E-48-17-A
Bản CùDCxã Chiều LưH. Kỳ Sơn19° 19' 12\"104° 19' 29\"E-48-17-B
bản Hồng TiễnDCxã Chiều LưH. Kỳ Sơn19° 20' 31\"104° 17' 18\"E-48-17-B
bản Khê NănDCxã Chiều LưH. Kỳ Sơn19° 20' 15\"104° 17' 49\"E-48-17-B
bản Khê TangDCxã Chiều LưH. Kỳ Sơn19° 22' 44\"104° 17' 18\"E-48-17-B
bản La NgạnDCxã Chiều LưH. Kỳ Sơn19° 21' 21\"104° 15' 23\"E-48-17-B
Bản LănDCxã Chiều LưH. Kỳ Sơn19° 22' 47\"104° 16' 39\"E-48-17-B
bản Lưu HoàDCxã Chiều LưH. Kỳ Sơn19° 22' 12\"104° 20' 14\"E-48-17-B
bản Lưu ThăngDCxã Chiều LưH. Kỳ Sơn19° 19' 57\"104° 18' 38\"19° 18' 07\"103° 52' 56\"19° 17' 11\"104° 25' 36\"E-48-16-B
bản Lưu TiễnDCxã Chiều LưH. Kỳ SơnE-48-17-B
Nậm MộTVxã Chiều LưH. Kỳ Sơn19° 23' 41\"104° 19' 08\"E-48-17-B
núi Pa CaSVxã Chiều LưH. Kỳ Sơn19° 22' 03\"104° 17' 04\"E-48-17-B
núi Pa KhảmSVxã Chiều LưH. Kỳ Sơn19° 22' 24\"104° 19' 09\"19° 27' 44\"104° 19' 48\"19° 22' 44\"104° 17' 10\"E-48-17-B
bản Tạt ThoongDCxã Chiều LưH. Kỳ Sơn19° 17' 03\"104° 16' 46\"19° 19' 11\"104° 19' 34\"E-48-17-B
Suối ThayTVxã Chiều LưH. Kỳ Sơn19° 14' 14\"104° 17' 10\"19° 15' 12\"104° 18' 57\"E-48-17-B
Suối ThoongTVxã Chiều LưH. Kỳ Sơn19° 21' 30\"104° 19' 46\"19° 22' 44\"104° 17' 10\"E-48-17-B
Suối ThủTVxã Chiều LưH. Kỳ SơnE-48-17-B
Suối TiểuTVxã Chiều LưH. Kỳ Sơn19° 21' 27\"104° 15' 51\"E-48-17-B
bản Xiêm ThủDCxã Chiều LưH. Kỳ Sơn19° 25' 11\"104° 20' 33\"E-48-17-B
Núi XungSVxã Chiều LưH. Kỳ Sơn19° 33' 22\"104° 08' 57\"19° 31' 56\"104° 09' 57\"E-48-5-C
khê Huổi HaTVxã Đốc MayH. Kỳ Sơn19° 33' 24\"104° 08' 39\"19° 32' 11\"104° 08' 16\"E-48-5-C
khê Huổi HèoTVxã Đốc MayH. Kỳ Sơn19° 32' 52\"104° 10' 30\"19° 32' 26\"104° 10' 49\"E-48-5-C
khê Huổi HoTVxã Đốc MayH. Kỳ Sơn19° 38' 31\"104° 10' 22\"E-48-5-C
bản Huổi KhoDCxã Đốc MayH. Kỳ Sơn19° 34' 31\"104° 06' 29\"19° 36' 25\"104° 08' 14\"E-48-5-C
khê Huổi LêTVxã Đốc MayH. Kỳ Sơn19° 34' 35\"104° 07' 06\"19° 35' 37\"104° 08' 22\"E-48-5-C
khê Huổi TôngTVxã Đốc MayH. Kỳ SơnE-48-5-C
bản Huổi ViêngDCxã Đốc MayH. Kỳ Sơn19° 33' 57\"104° 08' 54\"19° 36' 08\"104° 11' 52\"19° 36' 49\"104° 14' 04\"E-48-5-C
khê Huổi XiêngTVxã Đốc MayH. Kỳ Sơn19° 35' 58\"104° 11' 11\"19° 35' 57\"104° 10' 03\"E-48-5-C
khê Nậm SộtTVxã Đốc MayH. Kỳ Sơn19° 35' 54\"104° 13' 58\"19° 35' 11\"104° 14' 00\"E-48-5-C
Suối NhángTVxã Đốc MayH. Kỳ Sơn
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/12045c4baef8460fbe8feaa1da65e01d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1214f59c7cb34f1aa1ab7659e7fead2d.jsonl b/manifests/1214f59c7cb34f1aa1ab7659e7fead2d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b1cc8f218be0630cb1d8bf90824a8e79fe187a7 --- /dev/null +++ b/manifests/1214f59c7cb34f1aa1ab7659e7fead2d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1214f59c7cb34f1aa1ab7659e7fead2d.png", + "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 24.12.2014 15:34:48 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 2352/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 23 tháng 12 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: 24/12/.....\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê duyệt danh mục Dự án Hỗ trợ Chủ đầu tư quản lý dự án tuyến đường sắt đô thị thí điểm thành phố Hà Nội\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ;\nXét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 9166/BKHĐT-KTĐN ngày 05 tháng 12 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt danh mục Dự án Hỗ trợ Chủ đầu tư quản lý Dự án tuyến đường sắt đô thị thí điểm thành phố Hà Nội vay vốn Ngân hàng Phát triển châu Á (ADB), như sau:\n\nMức vốn đầu tư là 6.520.628 USD, trong đó vốn ODA 5.800.000 USD, vốn đối ứng: 720.028 USD;\nCơ quan chủ quản: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;\nMục tiêu: cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho Ban Quản lý đường sắt đô thị Hà Nội quản lý tuyến đường sắt số 3, đoạn Nhổn – ga Hà Nội đạt được chất lượng đề ra, đúng tiến độ, vận hành hiệu quả.\nNhững hoạt động chính: + Tư vấn trực tiếp đảm nhận một số nhiệm vụ nhất định và chuyên giao dẫn cho cán bộ của Ban Quản lý đường sắt đô thị Hà Nội; + Chuyển giao kỹ năng trong một số mảng kỹ thuật đặc biệt và kiến thức cho nhân viên của Ban Quản lý đường sắt đô thị Hà Nội; + Tổ chức các khóa đào tạo về kỹ năng cần thiết; + Xác định và giải quyết những điểm yếu về năng lực, kỹ thuật và tổ chức; + Thiết kế bổ sung, hoạch định chính sách và tổ chức để đảm bảo tuyến đường được vận hành hiệu quả và đúng yêu cầu.\n+ Tư vấn trực tiếp đảm nhận một số nhiệm vụ nhất định và chuyên giao dẫn cho cán bộ của Ban Quản lý đường sắt đô thị Hà Nội;\n+ Chuyển giao kỹ năng trong một số mảng kỹ thuật đặc biệt và kiến thức cho nhân viên của Ban Quản lý đường sắt đô thị Hà Nội;\n+ Tổ chức các khóa đào tạo về kỹ năng cần thiết;\n+ Xác định và giải quyết những điểm yếu về năng lực, kỹ thuật và tổ chức;\n+ Thiết kế bổ sung, hoạch định chính sách và tổ chức để đảm bảo tuyến đường được vận hành hiệu quả và đúng yêu cầu.\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1214f59c7cb34f1aa1ab7659e7fead2d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/121cf50eae634fc59ec6fa8ae1643332.jsonl b/manifests/121cf50eae634fc59ec6fa8ae1643332.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f15ace2e700146052ad38d03f43ab2a08b9e04e --- /dev/null +++ b/manifests/121cf50eae634fc59ec6fa8ae1643332.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/121cf50eae634fc59ec6fa8ae1643332.png", + "output_text": "\nQCVN 01-129:2013/BNNPTNT\nLời nói đầu\nQCVN 01-129:2013/BNNPTNT được xây dựng dựa trên dự thảo cuối Guidelines for the conduct of tests for Distinctness, Uniformity and Stability in dragon fruit varieties - Proj.5 ngày 10/12/2010 của giống thanh long của UPOV.\nQCVN 01-129:2013/BNNPTNT do Viện Công Bảo hộ giống cây trồng mới - Cục Trồng trọt bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành trường trình duyệt, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành tại Thông tư số 33/2013/TTh-BNNPTNT ngày 21 tháng 6 năm 2013.\nOfficial circular seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam. The seal features a central star and a gear, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN'.\n2\n159\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/121cf50eae634fc59ec6fa8ae1643332.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1262e874dd004f5e9073c7737638cced.jsonl b/manifests/1262e874dd004f5e9073c7737638cced.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c49b0ff8940627273bbb8611aca7d8d28ba70f9 --- /dev/null +++ b/manifests/1262e874dd004f5e9073c7737638cced.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1262e874dd004f5e9073c7737638cced.png", + "output_text": "\nQCVN 01-122:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTình trạngGiai đoạn(1)Trạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
16.
(*)
(+)
QN
VG
Hoa: Cơ quan sinh sản
Flower: sexual organs
61-68- Nhị phát triển đầy đủ và không có nhụy - fully developed stamens and no gynoecium
- Nhị phát triển đầy đủ và nhụy phát triển yếu - fully developed stamens and reduced gynoecium
- Nhị và nhụy phát triển đầy đủ - fully developed stamens and fully developed gynoecium
- Nhị rù xuống và nhụy phát triển đầy đủ - reflexed stamens and fully developed gynoecium
1

2

3

4
17.
(*)
QN
VG
(b)
Lá thành thực: kích thước của phiến lá
Mature leaf: size of blade
75-81Rất nhỏ - very small
Nhỏ - small
Trung bình - medium
To - large
Rất to - very large
1
3
5
7
9
18.
(*)(+)
PQ
VG
(b)
Lá thành thực: hình dạng phiến lá
Mature leaf: shape of blade
75-81Hình trái tim - cordate
Hình nêm - wedge shaped
Hình ngũ giác - pentagonal
Hình tròn - circular
Hình quả thận - kidney shaped
1
2
3
4
5
19.
QN
VG
(b)
Lá thành thực: độ phồng của mặt trên phiến lá
Mature leaf: blistering of upper side of blade
75-81Không có hoặc rất ít - absent or very weak
Ít - weak
Trung bình - medium
Nhiều - strong
Rất nhiều - very strong
1

3
5
7
9
20.
(*)
(+)
QN
VG
(b)
Lá thành thực: số thùy
Mature leaf: number of lobes
75-81Một - one
Ba - three
Năm - five
Bảy - seven
Nhiều hơn bảy - more than seven
1
2
3
4
5
21.
(+)
QN
VG
(b)
Lá thành thực: độ sâu của lỗ gian thùy trên
Mature leaf: depth of upper lateral sinuses
75-81Không có hoặc rất nông - absent or very shallow
Nông - shallow
Trung bình - medium
Sâu - deep
Rất sâu - very deep
1

3
5
7
9
\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1262e874dd004f5e9073c7737638cced.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/12752db7523a4706b0028ddb02a91cbb.jsonl b/manifests/12752db7523a4706b0028ddb02a91cbb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..47442d9a6cc2d13a05d2d2652135b43ebe054983 --- /dev/null +++ b/manifests/12752db7523a4706b0028ddb02a91cbb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/12752db7523a4706b0028ddb02a91cbb.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 17.04.2017 15:55:23 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 56/2016/QĐ-UBND\nAn Giang, ngày 05 tháng 9 năm 2016\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: 9 Ngày: 12/9/16\nQUYẾT ĐỊNH\nSửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố không vào mục đích giao thông trên địa bàn thành phố Long Xuyên và Châu Đốc thuộc tỉnh An Giang\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG\nCăn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;\nCăn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;\nCăn cứ Văn bản hợp nhất số 04/VBHN-BGTVT ngày 29 tháng 7 năm 2016 của Bộ Giao thông vận tải về Nghị định quy định về quá lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số: 81/TTtr-SXD ngày 26 tháng 8 năm 2016.\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố không vào mục đích giao thông trên địa bàn thành phố Long Xuyên và Châu Đốc thuộc tỉnh An Giang, như sau:\n1. Bổ sung cụm từ “thị xã Tân Châu” vào sau cụm từ “thành phố Long Xuyên, Châu Đốc” tại: tên gọi, Điều 1 của Quyết định.\n2. Sửa đổi Điều 3 của Quyết định như sau:\n“Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, Chủ tịch Ủy\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/12752db7523a4706b0028ddb02a91cbb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/12b8c5656f284cc09d50f6f0b0591b7b.jsonl b/manifests/12b8c5656f284cc09d50f6f0b0591b7b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e893a31543b888178415f8e9b95cc69b01cb559 --- /dev/null +++ b/manifests/12b8c5656f284cc09d50f6f0b0591b7b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/12b8c5656f284cc09d50f6f0b0591b7b.png", + "output_text": "\nBiểu 09/CH\nKẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 20... CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ) ...\nĐơn vị tính: ha\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã ...Xã ...Xã ......
(1)(2)(3)(4)=(5)+...+(...)(5)(6)(7)(...)
1Đất nông nghiệpNNP
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácINK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
1.9Đất nông nghiệp khácNKII
2Đất phi nông nghiệpPNN
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
2.20Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX
2.21Đất sinh hoạt cộng đồngDSH
2.22Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV
2.23Đất cơ sở tín ngưỡngTIN
2.24Đất sông, ngôi, kênh, rạch, suốiSON
2.25Đất có mặt nước chuyên dùngMNC
2.26Đất phi nông nghiệp khácPNK
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/12b8c5656f284cc09d50f6f0b0591b7b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/12e1123967a5415f992a8cae36f0c3c5.jsonl b/manifests/12e1123967a5415f992a8cae36f0c3c5.jsonl deleted file mode 100644 index b3315185a56f752c0ad6b9577fc3956e2b551562..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/12e1123967a5415f992a8cae36f0c3c5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/12e1123967a5415f992a8cae36f0c3c5.png", - "output_text": "\nPhụ lục I MẪU THẺ CÔNG CHỨC THANH TRA CHUYÊN NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 68/2013/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)\nMặt trước Thẻ\nFront of the Specialized Transport Inspector Card\nMặt sau Thẻ\nBiểu tượng ngành Thanh tra\nBack of the Specialized Transport Inspector Card\n16\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/12e1123967a5415f992a8cae36f0c3c5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1355d9137a2144edac7d66383a53d7d4.jsonl b/manifests/1355d9137a2144edac7d66383a53d7d4.jsonl deleted file mode 100644 index ac15001b9544f48411973537f2e76b45118270a6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1355d9137a2144edac7d66383a53d7d4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1355d9137a2144edac7d66383a53d7d4.png", - "output_text": "\nĐƠN VỊ CHÍNH SÁCH TẠP THẺ VÀ CÁ NHÂN ĐƯỢC TẶNG HẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Ban hành Quy tắc quy định số 1168/QĐ-TTg ngày 29 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\nI. TẠP THẺ\n\nPhòng Đất đai, phí và lệ phí, Vụ Chính sách, Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính;\nPhòng Tổng hợp và Thanh tra thuế các đối tượng khác, Thanh tra Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính;\nPhòng Tổng hợp, Vụ Kiểm tra nội bộ, Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính;\nPhòng Quản lý Xây dựng cơ bản, Vụ Tài vụ - Quản trị, Tổng cục Thuế;\nKhoa Đào tạo Nâng cao, Trường Nghiệp vụ Thuế, Tổng cục Thuế;\nPhòng Tổng hợp, Vụ Tổ chức cán bộ, Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính;\nPhòng Quản lý cán bộ, Vụ Tổ chức cán bộ, Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính;\nPhòng Tin học, Cục Thuế tỉnh An Giang, Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính;\nPhòng Kiểm tra thuế số 1, Cục Thuế tỉnh Bắc Ninh, Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính;\nPhòng Kiểm tra nội bộ, Cục Thuế tỉnh Gia Lai, Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính;\nPhòng Quản lý thuế Thu nhập cá nhân, Cục Thuế tỉnh Long An, Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính;\nPhòng Kê khai - Kế toán thuế, Cục Thuế tỉnh Long An, Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính;\nPhòng Tuyên truyền và Hỗ trợ người nộp thuế, Cục Thuế tỉnh Bình Phước, Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính\nPhòng Tuyên truyền và Hỗ trợ người nộp thuế, Cục Thuế tỉnh Bình Dương, Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính\nPhòng Tuyên truyền và Hỗ trợ người nộp thuế, Cục Thuế tỉnh Quảng Trị, Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính\nPhòng Quản lý Thuế Thu nhập cá nhân, Cục Thuế tỉnh Quảng Trị, Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính\nPhòng Hành chính - Quản trị - Tài vụ - Ấn chi, Cục Thuế tỉnh Lai Châu, Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính;\nPhòng Kiểm tra Thuế, Cục Thuế tỉnh Trà Vinh, Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính;\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1355d9137a2144edac7d66383a53d7d4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1375ef939b604d15859187e37a81ef1b.jsonl b/manifests/1375ef939b604d15859187e37a81ef1b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4dc6baff5837bcbd9b02afac4fda2fbfde6b9bc1 --- /dev/null +++ b/manifests/1375ef939b604d15859187e37a81ef1b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1375ef939b604d15859187e37a81ef1b.png", + "output_text": "\nb) Báo cáo thuyết minh tổng hợp.\n9. Hệ thống biểu trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:\na) Hệ thống biểu trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia theo Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này;\nb) Hệ thống biểu trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh theo Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này;\nc) Hệ thống biểu trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện theo Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông tư này;\nd) Hệ thống biểu trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh theo Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Thông tư này.\n10. Hệ thống mẫu văn bản trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:\na) Mẫu báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo Phụ lục số 05 ban hành kèm theo Thông tư này;\nb) Mẫu tờ trình phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo Phụ lục số 06 ban hành kèm theo Thông tư này;\nc) Mẫu quyết định phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo Phụ lục số 07 ban hành kèm theo Thông tư này;\nd) Mẫu báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hàng năm theo Phụ lục số 08 ban hành kèm theo Thông tư này.\nĐiều 5. Các ký hiệu và hình thức thể hiện trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ kế hoạch sử dụng đất\n1. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (sau đây gọi là bản đồ hiện trạng sử dụng đất) thể hiện các loại đất tương ứng với từng cấp hành chính theo quy định tại Điều 3 của Thông tư này và được xây dựng theo quy định sau:\na) Trường hợp lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cùng với lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối hoặc lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối mà không phải điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thì sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất được lập từ kết quả kiểm kê đất đai;\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1375ef939b604d15859187e37a81ef1b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/13809772fda54ba791678dc38c7f7432.jsonl b/manifests/13809772fda54ba791678dc38c7f7432.jsonl deleted file mode 100644 index d8af911cf954e6456126d976d7f8759ab29f84e6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/13809772fda54ba791678dc38c7f7432.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/13809772fda54ba791678dc38c7f7432.png", - "output_text": "\nChương II CƠ CẤU TỔ CHỨC BỘ MÁY, BIÊN CHẾ VÀ NGUYÊN TẮC HOẠT ĐỘNG\nĐiều 3. Cơ cấu tổ chức\n1. Lãnh đạo Ban Quản lý bao gồm: Trưởng ban và không quá 03 (ba) Phó Trưởng ban.\n2. Cơ cấu tổ chức:\n\na) Văn phòng;\nb) Phòng Kế hoạch tổng hợp;\nc) Phòng Quản lý đầu tư;\nd) Phòng Quản lý doanh nghiệp;\nđ) Phòng Quản lý tài nguyên và môi trường;\ne) Phòng Quản lý quy hoạch và xây dựng;\n\n3. Đơn vị sự nghiệp trực thuộc: Trung tâm Phát triển hạ tầng Khu kinh tế tỉnh Cà Mau.\n4. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, khối lượng công việc, tính chất, đặc điểm và yêu cầu về quản lý nhà nước đối với Khu kinh tế Năm Căn và các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh, Trưởng Ban Quản lý phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập, giải thể, tổ chức lại các phòng chuyên môn, nghiệp vụ và đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ban Quản lý nhưng không vượt quá số lượng theo Quy định này và các văn bản pháp luật có liên quan.\n5. Trưởng Ban có trách nhiệm ban hành Quy chế làm việc; quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các phòng chuyên môn, nghiệp vụ và đơn vị sự nghiệp trực thuộc; quy định trách nhiệm của người đứng đầu các phòng và đơn vị trực thuộc theo quy định của pháp luật.\nĐiều 4. Biên chế\n1. Hàng năm, căn cứ khối lượng công việc, tính chất, đặc điểm và yêu cầu quản lý nhà nước đối với khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh, Trưởng Ban Quản lý chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định biên chế công chức, số lượng người làm việc trong các đơn vị trực thuộc và trực thuộc Ban Quản lý.\n2. Việc tuyển dụng, bổ trí công tác đối với công chức, viên chức của Ban Quản lý phải căn cứ vào vị trí việc làm, tiêu chuẩn, cơ cấu ngạch công chức, chức danh nghề nghiệp của viên chức và theo quy định của pháp luật về công chức, viên chức.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/13809772fda54ba791678dc38c7f7432.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1396cc6030c2436f91d1dbeb44ff0c65.jsonl b/manifests/1396cc6030c2436f91d1dbeb44ff0c65.jsonl deleted file mode 100644 index a1860d980eac5943b901928a3a4e108f15473980..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1396cc6030c2436f91d1dbeb44ff0c65.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1396cc6030c2436f91d1dbeb44ff0c65.png", - "output_text": "\nOfficial circular seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI'.\nPhụ lục DANH MỤC CHI TIẾT HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA VÀ PHÂN CÔNG CƠ QUAN QUẢN LÝ HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA (Ban hành kèm theo Nghị định số 94/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ)\n
TTDanh mục hàngPhân công quản lý
I

1. Lương thực
a) Thóc tẻ;
b) Gạo tẻ.

2. Vật tư, thiết bị cứu hộ, cứu nạn:
a) Nhà bạt cứu sinh các loại;
b) Phao áo cứu sinh;
c) Phao tròn cứu sinh;
d) Bè nhẹ cứu sinh;
e) Xuồng cao tốc các loại;
f) Xuồng bơm hơi cứu nạn;
g) Bè cứu sinh tự thối;
h) Phao áo cứu sinh tự thối;
i) Máy bơm nước chữa cháy (đồng bộ thiết bị chữa cháy rừng);
k) Trang phục đồng bộ cách nhiệt cho người làm công tác chữa cháy;
l) Thiết bị tìm kiếm nạn nhân bằng hình ảnh và âm thanh;
m) Máy xúc, đào đa năng;
n) Máy phát điện;
o) Máy khoan cắt bê tông;
p) Xe cứu hộ đa năng;
q) Ống thoát hiểm;
r) Động cơ thủy các loại;
s) Thiết bị khoan cắt;
t) Thiết bị phóng dây cứu hộ;
u) Hóa chất chữa cháy.

3. Vật tư thông dụng động viên công nghiệp
a) Kim loại đen (thép, thép đảm cầu);
b) Kim loại màu (đồng, nhôm, thiếc, kẽm, chì).

4. Muối trắng:
- Muối ăn.

Bộ Tài chính (Tổng cục Dự trữ Nhà nước)
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/1396cc6030c2436f91d1dbeb44ff0c65.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/13a2bf765a5e47bcb5f6532b633db0d5.jsonl b/manifests/13a2bf765a5e47bcb5f6532b633db0d5.jsonl deleted file mode 100644 index 214767c83a329a11eda21df4f66d79110065dd0d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/13a2bf765a5e47bcb5f6532b633db0d5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/13a2bf765a5e47bcb5f6532b633db0d5.png", - "output_text": "\n200\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu màn hình bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
quốc lộ 1KXTT. Hoàng MaiH. Quỳnh Lưu19° 18' 42\"105° 43' 15\"18° 38' 51\"105° 42' 24\"E-48-20-A-d, E-48-20-C-b
đường tỉnh 537BKXTT. Hoàng MaiH. Quỳnh Lưu19° 15' 05\"105° 42' 30\"19° 07' 17\"105° 42' 37\"E-48-20-C-b
khối An ThịnhDCTT. Hoàng MaiH. Quỳnh Lưu19° 15' 01\"105° 42' 30\"E-48-20-C-b
khối Bắc MỹDCTT. Hoàng MaiH. Quỳnh Lưu19° 15' 48\"105° 42' 16\"E-48-20-A-d
cầu Hoàng MaiKXTT. Hoàng MaiH. Quỳnh Lưu19° 14' 31\"105° 41' 58\"E-48-20-C-b
mô đá Hoàng MaiKXTT. Hoàng MaiH. Quỳnh Lưu19° 18' 03\"105° 43' 14\"E-48-20-A-d
sông Hoàng MaiTVTT. Hoàng MaiH. Quỳnh Lưu19° 16' 40\"105° 38' 38\"19° 14' 00\"105° 45' 17\"E-48-20-A-d, E-48-20-C-b
cầu Khe SơnKXTT. Hoàng MaiH. Quỳnh Lưu19° 17' 27\"105° 43' 24\"E-48-20-A-d
sông Mỏ ĐáTVTT. Hoàng MaiH. Quỳnh Lưu19° 18' 54\"105° 43' 21\"19° 14' 22\"105° 44' 19\"E-48-20-A-d, E-48-20-C-b
khối Nam MỹDCTT. Hoàng MaiH. Quỳnh Lưu19° 15' 39\"105° 42' 18\"E-48-20-A-d
khối Tân HùngDCTT. Hoàng MaiH. Quỳnh Lưu19° 17' 29\"105° 43' 21\"E-48-20-A-d
khối Tân HươngDCTT. Hoàng MaiH. Quỳnh Lưu19° 16' 54\"105° 43' 22\"E-48-20-A-d
khối Tân PhongDCTT. Hoàng MaiH. Quỳnh Lưu19° 15' 17\"105° 42' 26\"E-48-20-A-d
khối Tân SơnDCTT. Hoàng MaiH. Quỳnh Lưu19° 16' 22\"105° 42' 53\"E-48-20-A-d
khối Tân ThànhDCTT. Hoàng MaiH. Quỳnh Lưu19° 17' 50\"105° 43' 16\"E-48-20-A-d
khối Tân TiếnDCTT. Hoàng MaiH. Quỳnh Lưu19° 16' 24\"105° 43' 09\"E-48-20-A-d
khối Thịnh MỹDCTT. Hoàng MaiH. Quỳnh Lưu19° 14' 47\"105° 42' 07\"E-48-20-A-d
đường tỉnh 537BKXxã An HoàH. Quỳnh Lưu19° 15' 05\"105° 42' 30\"19° 07' 17\"105° 42' 37\"E-48-20-C-b
thôn Bắc LợiDCxã An HoàH. Quỳnh Lưu19° 07' 35\"105° 41' 17\"E-48-20-C-d
thôn Bút NgọcDCxã An HoàH. Quỳnh Lưu19° 07' 23\"105° 40' 17\"E-48-20-C-d
thôn Bút ThanhDCxã An HoàH. Quỳnh Lưu19° 07' 17\"105° 40' 10\"E-48-20-C-d
thôn Bút ThànhDCxã An HoàH. Quỳnh Lưu19° 07' 08\"105° 40' 09\"E-48-20-C-d
Sông HậuTVxã An HoàH. Quỳnh Lưu19° 10' 03\"105° 42' 10\"19° 05' 53\"105° 42' 47\"E-48-20-C-b, E-48-20-C-d
thôn Hồng PhongDCxã An HoàH. Quỳnh Lưu19° 06' 57\"105° 40' 49\"E-48-20-C-d
thôn Minh TiếnDCxã An HoàH. Quỳnh Lưu19° 07' 05\"105° 40' 24\"E-48-20-C-d
thôn Nam TiếnDCxã An HoàH. Quỳnh Lưu19° 07' 23\"105° 41' 20\"E-48-20-C-b
thôn Quyết ThắngDCxã An HoàH. Quỳnh Lưu19° 07' 26\"105° 41' 05\"E-48-20-C-d
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/13a2bf765a5e47bcb5f6532b633db0d5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/13a6c09e78c747bfa962c780f28e2cfb.jsonl b/manifests/13a6c09e78c747bfa962c780f28e2cfb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a04a9d93d97b068ab578b818a7747bd66411404b --- /dev/null +++ b/manifests/13a6c09e78c747bfa962c780f28e2cfb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/13a6c09e78c747bfa962c780f28e2cfb.png", + "output_text": "\n2. Ông Hoàng Tuấn Dũng, Giám đốc Đài Phát thanh và Truyền hình, tỉnh Ninh Bình, đã có nhiều thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương, tập thể và cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./A\nNơi nhận:\n\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nUBND tỉnh Ninh Bình;\nBan Thi đua - Khen thưởng tỉnh Ninh Bình;\nVPCP: PCN Phạm Việt Mươn, Cổng TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3 b). Hào, 11 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Provincial Party Committee of Ninh Binh Province, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ NINH BÌNH'.\nNguyễn Xuân Phúc\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/13a6c09e78c747bfa962c780f28e2cfb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/13abb37a6ec0417aafefb0211a78a392.jsonl b/manifests/13abb37a6ec0417aafefb0211a78a392.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..790219e9d950a58a8738aa7c067de94ec2708058 --- /dev/null +++ b/manifests/13abb37a6ec0417aafefb0211a78a392.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/13abb37a6ec0417aafefb0211a78a392.png", + "output_text": "\nĐiều 11. Tổ chức lại tập đoàn kinh tế, tổng công ty\n1. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty được tổ chức lại theo các hình thức sau:\na) Hợp nhất công ty mẹ với một hoặc một số công ty khác cùng loại nhưng vẫn do Nhà nước làm chủ sở hữu hoặc giữ cổ phần, vốn góp chi phối;\nb) Sáp nhập công ty mẹ với một hoặc một số công ty khác cùng loại nhưng vẫn do Nhà nước làm chủ sở hữu hoặc giữ cổ phần, vốn góp chi phối;\nc) Chia công ty mẹ thành một số công ty cùng loại và Nhà nước vẫn làm chủ sở hữu hoặc giữ cổ phần, vốn góp chi phối;\nd) Tách công ty mẹ thành một số công ty cùng loại và Nhà nước vẫn làm chủ sở hữu hoặc giữ cổ phần, vốn góp chi phối;\nd) Chuyển đổi công ty mẹ đang hoạt động dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên hoặc công ty cổ phần nhưng vẫn do Nhà nước giữ quyền chi phối;\ne) Tăng, giảm số doanh nghiệp cấp II, cấp III.\n2. Điều kiện tổ chức lại:\nTập đoàn kinh tế, tổng công ty được tổ chức lại khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:\na) Phù hợp với Đề án tổng thể sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp 100% vốn nhà nước đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. Trường hợp việc tổ chức lại tập đoàn kinh tế, tổng công ty chưa được quy định tại Đề án tổng thể sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp 100% vốn nhà nước đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt thì Bộ quản lý ngành (đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty quy định tại Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 99/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về phân công, phân cấp thực hiện các quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với doanh nghiệp nhà nước và vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp (sau đây gọi tắt là Nghị định số 99/2012/NĐ-CP) và tổng công ty thuộc Bộ), Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với tổng công ty thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) phải trình Thủ tướng Chính phủ quyết định;\nb) Tập đoàn kinh tế, tổng công ty sau tổ chức lại vẫn phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại Điều 9 Nghị định này.\n3. Trình tự, thủ tục tổ chức lại tập đoàn kinh tế, tổng công ty:\na) Việc tổ chức lại tập đoàn kinh tế, tổng công ty theo hình thức hợp nhất, sáp nhập, chia, tách công ty mẹ thực hiện theo quy định pháp luật về tổ chức lại công ty và Đề án tổng thể sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp 100% vốn nhà nước đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/13abb37a6ec0417aafefb0211a78a392.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/13b43c7b3a2c45488a954b678d8f82a6.jsonl b/manifests/13b43c7b3a2c45488a954b678d8f82a6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c83b62d90274f3b5c11ba48e0f3c3c09ad872802 --- /dev/null +++ b/manifests/13b43c7b3a2c45488a954b678d8f82a6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/13b43c7b3a2c45488a954b678d8f82a6.png", + "output_text": "\nQCVN 01-121:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (Tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tình trạngTrạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
20.
(*)
(+)
(b)
PQ
VG
Quả: hình dạng mặt cắt dọc
Fruit: shape in longitudinal section
Tròn - circular
Elip rộng - broad elliptic
Elip - elliptic
Elip hẹp -- elongated elliptic
Hồng lương1
2
3
4
21.
(*)
(+)
QL
VG
(b)
Quả: màu nền vỏ quả
Fruit: ground color of skin
Vàng - yellow
Xanh - green
Kim hồng
Hồng lương
1
2
22.
(*)
(+)
QN
VG
(b)
Quả : Mức độ màu nền của vỏ
Fruit: intensity of ground color of skin
Rất nhạt - very light
Rất nhạt đến nhạt - very light to light
Nhạt - light
Nhạt đến trung bình - light to medium
Trung bình - medium
Trung bình đến đậm - medium to dark
Đậm - dark
Đậm đến rất đậm - dark to very dark
Rất đậm - dark
1
2
3
4
5
6
7
8
9
23.
(+)
QN
VG
(b)
Quả: Kích thước của phần cuống đính vào quả.
Fruit: Size of insertion of peduncle
Nhỏ - small
Trung bình - medium
To - large
3
5
7
24.
(+)
QN
VG
(b)
Quả: hình dạng vết lõm phần cuống quả
Fruit: depression of base
Nông - shallow
Trung bình - medium
Sâu - deep
3
5
7
25.
(*)
(+)
PQ
VG
(b)
Quả: hình dạng ở đỉnh
Fruit: shape of apical part
Phẳng - flat
Phẳng đến tròn - flat to rounded
Tròn - rounded
Tròn đến hình nón - rounded to conical
Hình nón - conical
1
2
3
4
5
26.
(+)
(b)
QN
VG
Quả: vết lõm phần đỉnh quả
Fruit: depression at apex
Nông - shallow
Trung bình- medium
Sâu - deep
3
5
7
\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/13b43c7b3a2c45488a954b678d8f82a6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/13b9ddd4efe2491b896c5d494139a174.jsonl b/manifests/13b9ddd4efe2491b896c5d494139a174.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e8e3bdd179e649d93ff81f539072ab7b7af0f0b7 --- /dev/null +++ b/manifests/13b9ddd4efe2491b896c5d494139a174.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/13b9ddd4efe2491b896c5d494139a174.png", + "output_text": "\nQCVN 01-123:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (Tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTình trạngMức độ biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
32.
QN
MG
Hạt: khối lượng 100 hạt
Seed: weight of 100 seeds
Thấp - low
Trung bình - medium
Cao - high
3
5
7
33.
(+)
QN
MG
Quả: tỷ lệ xơ
Boll: content of lint
Rất thấp - very low
Thấp - low
Trung bình - medium
Cao - high
Rất cao - very high
1
3
5
7
9
34.
(*)
QN
MG
Xơ: chiều dài
Fiber: length
Rất ngắn - very short
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
Rất dài - very long
1
3
5
7
9
35.
QN
MG
Xơ: độ bền
Fiber: strength
Rất kém - very weak
Kém - weak
Trung bình - medium
Bền - strong
Rất bền - very strong
1
3
5
7
9
36.
QN
MG
Xơ: độ giãn
Fiber: elongation
Rất nhỏ - very small
Nhỏ - small
Trung bình - medium
Lớn - large
Rất lớn - very large
1
3
5
7
9
37.
QN
MG
Xơ: độ mịn
Fiber: fineness
(micronaire)
Mịn - fine
Trung bình - medium
Thô - coarse
3
5
7
38.
QN
MG
Xơ: đồng nhất về chiều dài
Fiber: Length uniformity
Rất thấp - very low
Thấp - low
Trung bình - medium
Cao - high
Rất cao - very high
1
3
5
7
9
39.
PQ
VG
Xơ: màu sắc
Fiber: color
Trắng - white
Màu khác - not white
1
2
\n(Hết Bảng 1)\nCHÚ THÍCH:\n(*) Được sử dụng cho tất cả các giống trong mỗi vụ khảo nghiệm và luôn có trong bản mô tả giống, trừ khi trạng thái biểu hiện của tình trạng trước đó hoặc điều kiện môi trường làm cho nó không biểu hiện được.\n(+) Được giải thích, minh họa và hướng dẫn tại Phụ lục A.\n(a) Giai đoạn nở hoa\n(b) Giai đoạn quả xanh\n(c) Giai đoạn quả thành thục\n(d) Giai đoạn 50% số cây có quả đầu tiên nở\n(e) Quả nở hoàn toàn\n\n8\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/13b9ddd4efe2491b896c5d494139a174.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/13f1f55305494897b62073fc76b5e05f.jsonl b/manifests/13f1f55305494897b62073fc76b5e05f.jsonl deleted file mode 100644 index 9390c38122cf7ad29d0943d0ca6ffd790cba1cc0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/13f1f55305494897b62073fc76b5e05f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/13f1f55305494897b62073fc76b5e05f.png", - "output_text": "\nb) Thực hiện không đúng quy định trong giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động truyền hình trả tiền và thu tín hiệu truyền hình trực tiếp từ vệ tinh.\n2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh nhưng không có giấy chứng nhận;\nb) Cung cấp kênh chương trình trên dịch vụ truyền hình trả tiền nhưng không có Giấy chứng nhận đăng ký danh mục kênh chương trình;\nc) Không cài đặt tên, biểu tượng dịch vụ truyền hình trả tiền trên kênh chương trình;\nd) Không thực hiện đăng ký tên đơn vị cung cấp phim trên dịch vụ truyền hình trả tiền theo yêu cầu;\nđ) Cung cấp không đúng danh mục chương trình phim trên dịch vụ truyền hình trả tiền theo yêu cầu;\ne) Bán, chuyển nhượng, cho thuê, mượn Giấy phép cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền dưới mọi hình thức.\n3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Biên dịch kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền không đúng quy định của pháp luật;\nb) Không cung cấp kênh chương trình trong nước phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu.\n4. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Cung cấp kênh chương trình nước ngoài vào Việt Nam nhằm mục đích kinh doanh trên truyền hình trả tiền nhưng không thông qua đại lý được ủy quyền tại Việt Nam;\nb) Biên tập kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền nhưng không có giấy phép.\n5. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Sản xuất kênh chương trình trong nước cho truyền hình trả tiền không có giấy phép;\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/13f1f55305494897b62073fc76b5e05f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/14364618b68342b298c9e7edf4ee16e0.jsonl b/manifests/14364618b68342b298c9e7edf4ee16e0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f7262ac421ebfbf11de3b10c3ede5ad916e944c --- /dev/null +++ b/manifests/14364618b68342b298c9e7edf4ee16e0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/14364618b68342b298c9e7edf4ee16e0.png", + "output_text": "\nQCVN 01-124:2013/BNNPTNT\n13. Tình trạng 21 – Phiến lá: mức độ khía răng của mép lá\nDiagram of a leaf section showing a serrated margin with relatively wide, rounded teeth.\n3. Nồng\nDiagram of a leaf section showing a serrated margin with medium-sized, rounded teeth.\n5. Trung bình\nDiagram of a leaf section showing a serrated margin with very fine, sharp teeth.\n7. Sâu\n14. Tình trạng 22 – Phiến lá: hình dạng phần gốc lá\nDiagram of a leaf base showing a narrow, pointed attachment to the stem.\n1. Nhọn\nDiagram of a leaf base showing a rounded attachment to the stem.\n2. Tù\nDiagram of a leaf base showing a broad, rounded attachment to the stem.\n3. Nón cụt\n15. Tình trạng 23 – Hoa: thời gian hoa nở hoàn toàn\nThời gian hoa nở hoàn toàn được tính từ khi bắt đầu hình thành mầm hoa đến khi có 50% số hoa nở.\n16. Tình trạng 29 – Hoa: màu mặt trong cánh hoa.\nPhotograph of a flower showing the inner and outer petals. The inner petals are labeled 'Cánh hoa trong' and the outer petals are labeled 'Cánh hoa ngoài'.\nCánh hoa trong\nCánh hoa ngoài\n17\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/14364618b68342b298c9e7edf4ee16e0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/14890d78972b49b68da0eaac6fa7bead.jsonl b/manifests/14890d78972b49b68da0eaac6fa7bead.jsonl deleted file mode 100644 index 1cf2e74b0e30a9413ae055f0eba8c126a5324846..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/14890d78972b49b68da0eaac6fa7bead.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/14890d78972b49b68da0eaac6fa7bead.png", - "output_text": "\nc) Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài tại Việt Nam khi chưa có giấy phép;\nd) Trung bày hoặc bán trong triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm xuất bản trái phép, xuất bản phẩm nhập khẩu trái phép, xuất bản phẩm không được phép lưu hành, xuất bản phẩm có quyết định thu hồi, tịch thu hoặc xuất bản phẩm có nội dung bị cấm trong hoạt động xuất bản;\nd) Không kiểm tra, thẩm định nội dung xuất bản phẩm trước khi trưng bày, giới thiệu, phát hành tại triển lãm, hội chợ.\n6. Hình thức xử phạt bổ sung:\na) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Điểm a và Điểm b Khoản 1, Khoản 2, Khoản 4, các điểm a, b và d Khoản 5 Điều này;\nb) Đình chỉ hoạt động từ 09 đến 12 tháng đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 5 Điều này;\nc) Trục xuất đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 5 Điều này;\nd) Tước quyền sử dụng giấy phép từ 01 đến 03 tháng đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều này.\n7. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Bộc thu hồi hoặc tiêu hủy xuất bản phẩm, sản phẩm in không phải là xuất bản phẩm đối với hành vi quy định tại Điểm a và Điểm b Khoản 1, Điểm a và Điểm c Khoản 2, Khoản 4, các điểm a, b và d Khoản 5 Điều này;\nb) Bộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được đối với hành vi quy định tại Điểm a và Điểm c Khoản 2, Khoản 4, các điểm a, b và d Khoản 5 Điều này;\nc) Bộc thu hồi giấy phép đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều này.\nĐiều 28. Vi phạm quy định về xuất khẩu, nhập khẩu xuất bản phẩm\n1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi sửa chữa, tẩy xóa giấy xác nhận đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh, giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh, giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm.\n2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh nhưng không có giấy phép nhập khẩu hoặc không đúng nội dung ghi trong giấy phép;\n27\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/14890d78972b49b68da0eaac6fa7bead.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/14901d023a7f40158267099a188de9a6.jsonl b/manifests/14901d023a7f40158267099a188de9a6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..badd845c2655de5767b286a6ea8568b1a30fc205 --- /dev/null +++ b/manifests/14901d023a7f40158267099a188de9a6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/14901d023a7f40158267099a188de9a6.png", + "output_text": "\n2. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:\nThăm tra hồ sơ do cơ quan chủ trì soạn thảo trình Ủy ban nhân dân tỉnh, nếu hồ sơ đã hợp lệ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét trình Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua (đối với dự thảo là Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh) hoặc trình Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức họp thông qua và ký ban hành (đối với dự thảo là Quyết định, Chỉ thị)\nTrường hợp hồ sơ trình được chuẩn bị không đúng quy định, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh yêu cầu cơ quan soạn thảo chuẩn bị lại. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm bổ sung hồ sơ theo yêu cầu của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.\nĐiều 21. Xem xét, thông qua dự thảo Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh\nỦy ban nhân dân tỉnh họp thảo luận và biểu quyết thông qua dự thảo văn bản quy phạm pháp luật; dự thảo được thông qua khi có quá nửa tổng số thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh biểu quyết tán thành. Trong trường hợp Ủy ban nhân dân tỉnh không tổ chức được cuộc họp thì Ủy ban nhân dân tỉnh phát phiếu lấy ý kiến của các thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh, khi có đa số các thành viên đồng ý thì Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, ban hành văn bản quy phạm pháp luật.\nChủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thay mặt Ủy ban nhân dân tỉnh ký ban hành Quyết định, Chỉ thị, gửi văn bản đăng Công báo, niêm yết.\nTrường hợp dự thảo văn bản chưa được Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua thì căn cứ ý kiến chỉ đạo của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, cơ quan chủ trì soạn thảo phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tư pháp chính lý nội dung của dự thảo để trình Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua tại cuộc họp khác.\nChậm nhất là ba (03) ngày, kể từ ngày ký ban hành văn bản, văn bản phải được gửi đến Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp và tổ chức pháp chế Bộ, cơ quan ngang Bộ có thẩm quyền kiểm tra văn bản theo ngành, lĩnh vực để theo dõi, kiểm tra, giám sát việc thực hiện văn bản theo quy định của pháp luật.\nMục 2\nTRÌNH TỰ, THỦ TỤC SOẠN THẢO, THĂM ĐỊNH, BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN, THÀNH PHỐ\nĐiều 22. Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (sau đây gọi chung là cấp huyện)\n1. Căn cứ vào tính chất và nội dung văn bản Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện sẽ phân công cơ quan chủ trì soạn thảo. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm xây dựng dự thảo và tờ trình dự thảo văn bản, thời gian xây dựng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện không quá 15 ngày.\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/14901d023a7f40158267099a188de9a6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1492192b3fcd47849d6bb55cfd1d846e.jsonl b/manifests/1492192b3fcd47849d6bb55cfd1d846e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..571ff0b9dd9e7f8de4521dd3e3dd55019dae99a7 --- /dev/null +++ b/manifests/1492192b3fcd47849d6bb55cfd1d846e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1492192b3fcd47849d6bb55cfd1d846e.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011
11.6Đất các khu vực còn lại450270225
12Xã Ngũ Phúc
Khu vực 1
12.1Đường huyện 406: Từ giáp xã Du Lữ qua UBND xã Ngũ Phúc 300m1.200900700720540420600450350
12.2Đường huyện 406: Đoạn cách UBND xã Ngũ Phúc 300m đến hết địa phận xã Ngũ Phúc1.000750600600450360500375300
Khu vực 2
12.3Đường trực xã800700600480420360400350300
12.4Đường trực thôn600530450360318270300265225
Khu vực 3
12.5Đất các khu vực còn lại450270225
13Xã Thuận Thiên
Khu vực 1
13.1Đường 405: từ Hưu Bằng đến cách UBND xã Thuận Thiên 200m2.0001.5001.2001.2009007201.000750600
13.2Đường 405: từ UBND xã Thuận Thiên và 2 phía mới phía 200m2.5001.8801.5001.5001.1289001.250940750
13.3Đường 405: từ cách UBND xã Thuận Thiên 300m đến giáp xã Mỹ Đức (An Lão)2.0001.5001.2001.2009007201.000750600
Khu vực 2
13.4Đường trực xã800700600480420360400350300
13.5Đường trực thôn600530450360318270300265225
13.6Khu tái định cư thôn Xuân Úc 21.500900750
Khu vực 3
13.7Đất các khu vực còn lại450270225
14Xã Hưu Bằng
Khu vực 1
14.1Đường 405: từ giáp thị trấn đến ngã tư Tam Kiết3.0002.2501.8001.8001.3501.0801.5001.125900
14.2Đường 405: từ ngã tư Tam Kiết hết địa phận xã Hưu Bằng2.5001.8801.5001.5001.1289001.250940750
14.3Đường 363: từ đường 405 đến hết khu tái định cư Kim Đài 12.6001.9501.5601.5601.1709361.300975780
14.4Đường 407: từ đường 405 đến giáp địa phận xã Thanh Sơn900680540540408324450340270
Khu vực 2
14.5Đường trực xã900680540540408324450340270
\nPage 6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1492192b3fcd47849d6bb55cfd1d846e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/14b790adb5ea415d8afeb75b5cbcbabf.jsonl b/manifests/14b790adb5ea415d8afeb75b5cbcbabf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..33406b7796d5cfca4f52f0f35012e697240b3219 --- /dev/null +++ b/manifests/14b790adb5ea415d8afeb75b5cbcbabf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/14b790adb5ea415d8afeb75b5cbcbabf.png", + "output_text": "\nPhụ lục II DANH SÁCH CÔNG TY LIÊN KẾT THUỘC TẬP ĐOÀN (Ban hành theo Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam tại Nghị định số 28/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ)\n\nCông ty cổ phần Cao su thành phố Hồ Chí Minh\nCông ty cổ phần cao su Việt Lào\nCông ty cổ phần Cao su Phú Riêng - Kratie\nCông ty cổ phần Cao su Đồng Phú - Kratie\nCông ty cổ phần Cao su Đồng Nai - Kratie\nCông ty cổ phần Phát triển Cao su Tân Biên - Kampongthom\nCông ty cổ phần Cao su Bà Rịa - Kampongthom\nCông ty cổ phần Cao su Chu Sê - Kampongthom\nCông ty cổ phần Cao su Krông Búk - Ranatakiri\nCông ty cổ phần Cao su Mang Yang - Ranatakiri\nCông ty cổ phần Cao su Chu Prông - Stung Treng\nCông ty cổ phần Cao su Dầu Tiếng - Kratie\nCông ty cổ phần Cao su Dầu Tiếng - Campuchia\nCông ty TNHH Visorutex\nCông ty cổ phần Cao su Bến Thành\nCông ty cổ phần Chế biến gỗ Thuận An\nCông ty cổ phần Gỗ MDF VRG - Dongwha\nCông ty Đầu tư phát triển VRG Long Thành\nCông ty cổ phần Khu công nghiệp Nam Tân Uyên\nCông ty cổ phần Khu công nghiệp An Điền\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/14b790adb5ea415d8afeb75b5cbcbabf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/14d17c3b89604220b38ec75372aaaaf6.jsonl b/manifests/14d17c3b89604220b38ec75372aaaaf6.jsonl deleted file mode 100644 index a40902d25ddee0fb76de4e674d9570d6adf7c36b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/14d17c3b89604220b38ec75372aaaaf6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/14d17c3b89604220b38ec75372aaaaf6.png", - "output_text": "\nChương IV CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NGƯỜI LÀM CÔNG TÁC DỰ TRỮ QUỐC GIA\nĐiều 9. Điều kiện, thời gian tính hưởng và thời gian không tính hưởng phụ cấp thâm niên\n1. Điều kiện được tính hưởng phụ cấp thâm niên như sau:\na) Công chức, viên chức, có thời gian công tác tại cơ quan quản lý dự trữ quốc gia chuyên trách đủ 5 năm (60 tháng) thì được tính hưởng phụ cấp thâm niên;\nb) Quân nhân, công an nhân dân có thời gian làm công tác dự trữ quốc gia đủ 5 năm (60 tháng) thì được tính hưởng phụ cấp thâm niên.\n2. Thời gian tính hưởng phụ cấp thâm niên\na) Thời gian làm việc tại cơ quan quản lý dự trữ quốc gia chuyên trách, làm công tác dự trữ quốc gia thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;\nb) Thời gian hưởng phụ cấp thâm niên ở các ngành nghề khác được cộng dồn với thời gian quy định tại Điểm a Khoản này để tính hưởng phụ cấp thâm niên gồm: Thời gian phục vụ trong quân đội, công an được hưởng phụ cấp thâm niên, thời gian làm việc được xếp lương theo một trong các ngạch hoặc chức danh của các chuyên ngành hải quan, cơ yếu, tòa án, kiểm sát, kiểm toán, thanh tra, thi hành án dân sự, kiểm lâm, kiểm tra Đảng và nhà giáo (nếu có);\nc) Thời gian đi nghĩa vụ quân sự theo luật định mà trước khi đi nghĩa vụ quân sự đang được tính hưởng phụ cấp thâm niên.\n3. Thời gian không tính hưởng phụ cấp thâm niên\na) Thời gian tập sự hoặc thời gian hợp đồng làm việc có thời hạn;\nb) Thời gian nghỉ việc riêng không hưởng lương liên tục từ 01 tháng trở lên;\nc) Thời gian nghỉ ốm đau, thai sản vượt quá thời hạn theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội;\nd) Thời gian bị tạm đình chỉ công tác hoặc bị tạm giữ, tạm giam để phục vụ cho công tác điều tra, truy tố, xét xử.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/14d17c3b89604220b38ec75372aaaaf6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/14d68aed08d3401fbec7020818173c37.jsonl b/manifests/14d68aed08d3401fbec7020818173c37.jsonl deleted file mode 100644 index 6c925321ee8496ff0cafcfb39d0f2dc682b75795..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/14d68aed08d3401fbec7020818173c37.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/14d68aed08d3401fbec7020818173c37.png", - "output_text": "\n13. Cà vạt\nA black and white illustration of a necktie, shown tied in a knot with the loop at the top and the long ends hanging down.\n14. Cúc áo và cúc chốt cấp hiệu\nA diagram showing five different types of buttons and buttons with rank insignia, each with a label indicating its size or type.\n17\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/14d68aed08d3401fbec7020818173c37.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/14daf1f596f142b895716aa6ad87c70c.jsonl b/manifests/14daf1f596f142b895716aa6ad87c70c.jsonl deleted file mode 100644 index 79a4c95b70059a25a8b8244ff723cb3300498b19..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/14daf1f596f142b895716aa6ad87c70c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/14daf1f596f142b895716aa6ad87c70c.png", - "output_text": "\nĐiều 27. Vi phạm quy định về lập hồ sơ để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội\n1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với người lao động có hành vi kê khai không đúng sự thật hoặc sửa chữa, tẩy xóa những nội dung có liên quan đến việc hưởng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm thất nghiệp.\n2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có hành vi giả mạo hồ sơ bảo hiểm xã hội để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội đối với mỗi hồ sơ hưởng bảo hiểm xã hội giả mạo.\n3. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc nộp lại cho tổ chức bảo hiểm xã hội số tiền bảo hiểm xã hội đã nhận do thực hiện hành vi vi phạm quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này.\nĐiều 28. Vi phạm các quy định khác về bảo hiểm xã hội\n1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 800.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:\na) Không cung cấp tài liệu, thông tin về bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;\nb) Không cung cấp thông tin về đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp của người lao động khi người lao động hoặc tổ chức công đoàn yêu cầu.\n2. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng khi vi phạm với mỗi người lao động đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:\na) Không trả chế độ ốm đau, thai sản, trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau ốm đau, thai sản trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ giấy tờ hợp lệ của người lao động;\nb) Không trả chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định chi trả của cơ quan bảo hiểm xã hội;\nc) Lạm mất mát, hư hỏng, sửa chữa, tẩy xóa số bảo hiểm xã hội.\n3. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng khi vi phạm với mỗi người lao động đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:\na) Không lập hồ sơ tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày giao kết hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc hoặc tuyển dụng;\n26\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/14daf1f596f142b895716aa6ad87c70c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/14e26706ec6740eca3129f50341c2b00.jsonl b/manifests/14e26706ec6740eca3129f50341c2b00.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8094e077efbd689490a06154cab8cfb65ce11fed --- /dev/null +++ b/manifests/14e26706ec6740eca3129f50341c2b00.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/14e26706ec6740eca3129f50341c2b00.png", + "output_text": "\nQCVN 01-128:2013/BNNPTNT\n9. Tình trạng 16. Lá chét: Số lượng\n\n1: ít hơn 10 lá\n2: từ 10 đến 12 lá\n3: nhiều hơn 12 lá\n\nDiagram of a pinnate leaf with 8 leaflets labeled 1-8 and a stem labeled 1-ít.\nIllustration of a pinnate leaf with approximately 10 leaflets.\n2 - Trung bình\nIllustration of a pinnate leaf with many leaflets.\n3 - Nhiều\n10. Tình trạng 17. Lá kép: Sự đối xứng của lá chét\nDiagram of a bipinnate leaf showing symmetry with arrows.\n15\nA handwritten signature or mark in the bottom right corner.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/14e26706ec6740eca3129f50341c2b00.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/14eecbb95dbc4106bb8cdb47a86c63dc.jsonl b/manifests/14eecbb95dbc4106bb8cdb47a86c63dc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..da33c93d17e638884c8991308b1bb8219a540882 --- /dev/null +++ b/manifests/14eecbb95dbc4106bb8cdb47a86c63dc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/14eecbb95dbc4106bb8cdb47a86c63dc.png", + "output_text": "\nQCVN 01-124:2013/BNNPTNT\nLời nói đầu\nQCVN 01-124:2013/BNNPTNT được chuyển đổi từ 10TCN 744: 2006 theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định số 127/2007 ND-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.\nQCVN 01-124:2013/BNNPTNT được xây dựng dựa trên cơ sở TG/238/1 (Guidelines for the Conduct of Tests for Distinctness, Uniformity and Stability in Tea Varieties) ngày 09 tháng 4 năm 2008 của Hiệp hội quốc tế bảo hộ giống cây trồng mới (UPOV).\nQCVN 01-124:2013/BNNPTNT do Trung tâm Khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng Quốc gia - Cục Trồng trọt biên soạn, Vụ Khoa học Công nghệ và môi trường trình duyệt, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành tại Thông tư số 33 /2013/TT-BNNPTNT ngày 21 tháng 6 năm 2013.\nOfficial circular seal of the National Center for Testing and Certification of Agricultural Products and Environment, Ministry of Agriculture and Rural Development, Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by text in Vietnamese and English, and a decorative border.\n2\n050\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/14eecbb95dbc4106bb8cdb47a86c63dc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/156c4cebd64e4ba9b9e6c7ba1630120b.jsonl b/manifests/156c4cebd64e4ba9b9e6c7ba1630120b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..49032bed45c2b65e15c3b9e38e1f9cfa18400a64 --- /dev/null +++ b/manifests/156c4cebd64e4ba9b9e6c7ba1630120b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/156c4cebd64e4ba9b9e6c7ba1630120b.png", + "output_text": "\nPHẦN PHỤ LỤC\nKÈM THEO QUY TRÌNH VẬN HÀNH ĐIỀU TIẾT TẠM THỜI HÒ BỘC NGUYÊN - TỈNH HÀ TĨNH\n14\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/156c4cebd64e4ba9b9e6c7ba1630120b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/15b8b4ff7ff5451d977a85a130379679.jsonl b/manifests/15b8b4ff7ff5451d977a85a130379679.jsonl deleted file mode 100644 index 17cb29dba08e9f706fa11353b469106e7614c89d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/15b8b4ff7ff5451d977a85a130379679.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/15b8b4ff7ff5451d977a85a130379679.png", - "output_text": "\nb) Buộc trả giấy tờ tùy thân cho người giúp việc gia đình đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 2 Điều này.\nĐiều 21. Vi phạm quy định về người lao động cao tuổi\n1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động sử dụng người lao động cao tuổi đang hưởng ưu đãi hàng tháng nhưng không trả khoản tiền bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, theo quy định.\n2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có hành vi sử dụng người lao động cao tuổi làm những công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm có ảnh hưởng xấu tới sức khỏe người lao động cao tuổi theo quy định.\n3. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc hoàn trả khoản tiền bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 1 Điều này.\nĐiều 22. Vi phạm quy định về người nước ngoài làm việc tại Việt Nam\n1. Trực xuất người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam có một trong các hành vi sau đây:\na) Làm việc nhưng không có giấy phép lao động, trừ các trường hợp không thuộc diện cấp giấy phép lao động;\nb) Sử dụng giấy phép lao động đã hết hạn.\n2. Phạt tiền người sử dụng lao động sử dụng lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam mà không có giấy phép lao động, trừ trường hợp không thuộc diện cấp giấy phép lao động hoặc sử dụng giấy phép lao động đã hết hạn theo một trong các mức sau đây:\na) Từ 30.000.000 đồng đến 45.000.000 đồng khi sử dụng từ 01 người đến 10 người;\nb) Từ 45.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng khi sử dụng từ 11 người đến 20 người;\nc) Từ 60.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng khi sử dụng từ 21 người trở lên.\n3. Hình thức xử phạt bổ sung: Đình chỉ hoạt động của doanh nghiệp từ 01 tháng đến 03 tháng đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 2 Điều này.\n22\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/15b8b4ff7ff5451d977a85a130379679.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/15d23ee78b684c0a9e640515131e84f7.jsonl b/manifests/15d23ee78b684c0a9e640515131e84f7.jsonl deleted file mode 100644 index 6be7caaeea02fc75a83aec3045b3eb965a8016ac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/15d23ee78b684c0a9e640515131e84f7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/15d23ee78b684c0a9e640515131e84f7.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\nThùng lớn chứa vật liệu dạng bột, phải có nắp hoặc lưới bảo vệ. Bên trong thùng phải được chiếu sáng đầy đủ. Chỉ cho phép người lao động vào trong xi-lô, bunke, kho chứa khi có cán bộ kỹ thuật thi công hướng dẫn và giám sát. Phải có các trang bị chuyên dùng để đảm bảo an toàn cho người lao động (tời kéo, dây an toàn ...).\n2.2.3.6 Các nguyên liệu lỏng và dễ cháy (xăng, dầu, mỡ...) phải được bảo quản trong kho riêng theo các quy định phòng cháy chữa cháy hiện hành.\n2.2.3.7 Các loại axit phải đựng trong các bình kín làm bằng sứ hoặc thủy tinh chịu axit và phải để trong các phòng riêng được thông gió tốt. Các bình chứa axit không được xếp chồng lên nhau. Mỗi bình phải có nhãn hiệu ghi rõ loại axit, ngày sản xuất.\n2.2.3.8 Chất độc hại, vật liệu nổ, các thiết bị chịu áp lực phải bảo quản, vận chuyển và sử dụng theo các quy định hiện hành về an toàn hoá chất, vật liệu nổ và thiết bị áp lực.\n2.2.3.9 Khi sắp xếp nguyên vật liệu trên các bờ hào, hố sâu phải tính toán để đảm bảo an toàn khi thi công theo quy định tại 2.12.\n2.2.3.10 Đá hộc, gạch lát, ngôi xếp thành từng ô không được cao quá 1 m. Gạch xây xếp nằm không được cao quá 25 hàng.\n2.2.3.11 Các tấm sàn, tấm mái xếp thành chồng không được cao quá 2,5 m (kể cả chiều dày các lớp đệm lót). Tấm tường phải được xếp ở giữa các khung đỡ để thẳng đứng hoặc các giá chữ A. Tấm vách ngăn chỉ được để ở vị trí thẳng đứng trong các khung giá.\n2.2.3.12 Các khối móng, khối tường hầm, các khối và tấm kỹ thuật vệ sinh, thông gió, khối ống thải rác xếp thành chồng không được cao quá 2,5 m (kể cả chiều dày các lớp đệm lót).\n2.2.3.13 Cấu kiện dài chế tạo sẵn xếp thành chồng không được cao quá 2 m (kể cả các lớp đệm lót).\n2.2.3.14 Cấu kiện khối và tấm xếp thành từng chồng không được cao quá 2,5 m (kể cả các lớp đệm).\n2.2.3.15 Vật liệu cách nhiệt xếp thành chồng không được cao quá 1,2 m và phải được bảo quản ở trong kho kín, khô ráo.\n2.2.3.16 Ống thép có đường kính dưới 300 mm phải xếp theo từng lớp và không cao quá 2,5 m. Ống thép có đường kính từ 300 mm trở lên, các loại ống gang xếp thành từng lớp, không được cao quá 1,2 m và phải có biện pháp chống giữ chắc chắn.\n2.2.3.17 Thép tấm, thép hình xếp thành từng chồng không được cao quá 1,5 m. Loại có kích thước nhỏ xếp lên các giá với chiều cao tương tự; tải trọng thép xếp trên giá phải nhỏ hơn hoặc bằng tải trọng cho phép của giá đỡ.\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/15d23ee78b684c0a9e640515131e84f7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/15ee6d3686b945cdbdf16c60efbaf63b.jsonl b/manifests/15ee6d3686b945cdbdf16c60efbaf63b.jsonl deleted file mode 100644 index 9a44f57669e98aafb91d595221bf1ee8935cad1a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/15ee6d3686b945cdbdf16c60efbaf63b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/15ee6d3686b945cdbdf16c60efbaf63b.png", - "output_text": "\nĐiều 3. Xử lý chậm nộp tiền thuê\n1. Trường hợp Bên thuê nộp chậm tiền thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng trong vòng 06 tháng, Bên thuê phải nộp thêm một khoản lãi tính theo lãi suất do Ngân hàng Nhà nước công bố tại thời điểm gần nhất cho số tiền và thời gian chậm nộp.\n2. Trường hợp Bên thuê nộp chậm quá thời hạn từ 06 tháng đến dưới 01 năm thì ngoài việc phải nộp tiền lãi nêu ở khoản 1 Điều này, Bên thuê phải nộp thêm số tiền lãi tính cho thời hạn nộp chậm từ 06 tháng đến dưới 01 năm với lãi suất bằng 150% lãi suất quy định tại khoản 1 Điều này.\n3. Trường hợp nộp chậm quá thời hạn từ 01 năm trở lên thì bên cho thuê có quyền chấm dứt hợp đồng thuê. Bên thuê chịu trách nhiệm toàn bộ thiệt hại phát sinh (nếu có) do việc chấm dứt hợp đồng thuê trước hạn này. Sau 15 ngày kể từ ngày chấm dứt hợp đồng thuê, bên cho thuê sẽ trừ số tiền thuê và khoản lãi theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này từ khoản bảo đảm thực hiện hợp đồng thuê theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.\nĐiều 4. Cho thuê lại kết cấu hạ tầng cầu cảng, bến cảng\n1. Việc cho thuê lại kết cấu hạ tầng cầu cảng, bến cảng thực hiện theo quy định tại Điều 42 Nghị định số 21/2012/NĐ-CP ngày 21/3/2012 của Chính phủ về quản lý cảng biển và luồng hàng hải.\n2. Bên thuê lập hồ sơ, phương án cho thuê lại một phần kết cấu hạ tầng cầu cảng, bến cảng, gửi Bên cho thuê để trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định. Cơ quan có thẩm quyền là cơ quan phê duyệt phương án cho thuê khai thác và kết quả lựa chọn bên thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng.\n3. Bên thuê lại phải đảm bảo đủ điều kiện thuê khai thác kết cấu hạ tầng cầu cảng, bến cảng theo quy định tại Điều 38 Nghị định số 21/2012/NĐ-CP ngày 21/3/2012 của Chính phủ về quản lý Cảng biển và luồng hàng hải và phải cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ của Bên thuê trong hợp đồng thuê đã ký với Bên cho thuê.\nĐiều 5. Sử dụng nguồn thu cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng\nNguồn thu cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng cầu cảng, bến cảng được sử dụng như sau:\n1. Trường hợp Bên cho thuê chưa được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí chi hoạt động hàng năm thì được trích một phần trong số tiền thu cho thuê kết\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/15ee6d3686b945cdbdf16c60efbaf63b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1602cf1d36084bc8b05edc35ea84f66d.jsonl b/manifests/1602cf1d36084bc8b05edc35ea84f66d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..be34bd17bfc77c7cc8663ce7a28251248b7fc859 --- /dev/null +++ b/manifests/1602cf1d36084bc8b05edc35ea84f66d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1602cf1d36084bc8b05edc35ea84f66d.png", + "output_text": "\n(107)\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2478 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 13 tháng 11 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc phê duyệt Khung chính sách tái định cư của Dự án “Giảm nghèo khu vực Tây Nguyên” vay vốn Ngân hàng Thế giới (WB).\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 5 ..... Ngày: 14/11 .....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ;\nXét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 8865/TTr-BKHĐT ngày 04 tháng 11 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt Khung chính sách tái định cư Dự án “Giảm nghèo khu vực Tây Nguyên” vay vốn WB như kiến nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư nêu tại văn bản trên.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nBộ trưởng các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh: Gia Lai, Kon Tum, Đăk Lăk, Đăk Nông, Quảng Nam, Quảng Ngãi và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nTTg, các PTTg;\nCác Bộ: KHĐT, TNMT, Tài chính, Tư pháp, Ngoại giao;\nNgân hàng Nhà nước Việt Nam;\nUBND các tỉnh: Gia Lai, Kon Tum, Đăk Lăk, Đăk Nông, Quảng Nam, Quảng Ngãi;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP, Các Vụ: TH, KTTH, KTN, V.III, TTĐT;\nLưu: VT, QHQT(3). AT. 39\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Deputy Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nHoàng Trung Hải\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1602cf1d36084bc8b05edc35ea84f66d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/16a52ce58c144ec498fccc5b60329c5c.jsonl b/manifests/16a52ce58c144ec498fccc5b60329c5c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4fd80a4bad7276d841bff4776ee15c9848afabe3 --- /dev/null +++ b/manifests/16a52ce58c144ec498fccc5b60329c5c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/16a52ce58c144ec498fccc5b60329c5c.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTMục tiêu/Chỉ sốChu kỳ báo cáoCơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợpPhân tổGhi chú
(Mã số trong QĐ 43/2010/QĐ-TTg)
9Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế so với dân số từ 15 tuổi trở lênNămTổng cục Thống kêTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP; giới tính
10Tỷ lệ người lao động là lao động tự làm hoặc lao động gia đình trong tổng số lao độngNămTổng cục Thống kêTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP; giới tính; dân tộc
Mục tiêu 2:
Phổ cập giáo dục tiểu học
11Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ so với tổng dân số từ 15 tuổi trở lên2 nămTổng cục Thống kêTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP; giới tính; dân tộc0215-NSIS
12Tỷ lệ nhập học chung cấp tiểu họcNămBộ Giáo dục và Đào tạoTổng số; tỉnh, TP; giới tính
13Tỷ lệ nhập học đúng độ tuổi bậc tiểu họcNămBộ Giáo dục và Đào tạoTổng số; tỉnh, TP; giới tính
14Tỷ lệ hoàn thành bậc tiểu họcNămBộ Giáo dục và Đào tạoTổng số; tỉnh, TP; giới tính1611-NSIS
15Số giáo viên bình quân một lớp bậc tiểu họcNămBộ Giáo dục và Đào tạoTổng số; tỉnh, TP; giới tính
16Số học sinh tiểu học bình quân trên một giáo viênNămBộ Giáo dục và Đào tạoTổng số; tỉnh, TP; giới tính
17Số học sinh tiểu học bình quân một lớp họcNămBộ Giáo dục và Đào tạoTổng số; tỉnh, TP; giới tính
Mục tiêu 3:
Tăng cường bình đẳng nam nữ và nâng cao vị thế cho phụ nữ
18Tỷ lệ nữ làm công ăn lương trong khu vực phi nông nghiệpNămTổng cục Thống kêTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP
19Tỷ số về tiền lương trung bình một giờ làm việc của nam so với nữ làm công ăn lương trong khu vực phi nông nghiệp2 nămTổng cục Thống kêTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/16a52ce58c144ec498fccc5b60329c5c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/170c8885c8214d01b4b79c4f48380b22.jsonl b/manifests/170c8885c8214d01b4b79c4f48380b22.jsonl deleted file mode 100644 index f8e45466df86f4c765a309a6c36f1a3c06b253e5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/170c8885c8214d01b4b79c4f48380b22.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/170c8885c8214d01b4b79c4f48380b22.png", - "output_text": "\ntrong năm kế hoạch), cơ quan được giao nhiệm vụ của Bên cho thuê lập dự toán thu tiền thuê khai thác kết cấu hạ tầng cầu cảng, bến cảng (bao gồm: tiền thuê cố định, tiền thuê biến đổi và các khoản thu khác liên quan đến cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng cầu cảng, bến cảng; chi tiết theo từng bến cảng, cầu cảng), số trích lại chi hoạt động của Bên cho thuê, số nộp ngân sách nhà nước.\nCăn cứ nhiệm vụ, dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tình hình thực hiện của năm báo cáo; yêu cầu nhiệm vụ của năm kế hoạch, định mức kinh tế kỹ thuật và chế độ chi tiêu tài chính hiện hành; các đơn vị được giao nhiệm vụ lập dự toán chi theo các nội dung quy định tại khoản 2, Điều 5 Thông tư này theo đúng quy định về lập dự toán ngân sách nhà nước đối với chi thường xuyên (đối với các nội dung chỉ mang tính chất thường xuyên), chi đầu tư xây dựng cơ bản (đối với các nội dung chỉ mang tính chất đầu tư, xây dựng mới);\nb) Các Bộ chuyên ngành có trách nhiệm lập dự toán thu, chi cho thuê kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng do trung ương quản lý, tổng hợp vào dự toán thu, chi ngân sách nhà nước hàng năm của Bộ mình, gửi Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp báo cáo Chính phủ trình Quốc hội phê duyệt theo quy định.\nCác Sở chuyên ngành có trách nhiệm lập dự toán thu, chi cho thuê kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng do địa phương quản lý, gửi cơ quan Tài chính, cơ quan Kế hoạch và Đầu tư cùng cấp xem xét, tổng hợp vào dự toán thu, chi ngân sách hàng năm báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, đề trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh theo quy định.\n2. Giao dự toán, quản lý, cấp phát và thanh toán:\nViệc giao dự toán, quản lý, cấp phát, thanh toán thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành.\n3. Công tác quyết toán:\na) Các đơn vị được giao dự toán kinh phí NSNN cấp từ nguồn thu cho thuê khai thác kết cấu cầu hạ tầng cầu cảng, bến cảng có trách nhiệm quyết toán theo quy định;\nb) Việc xét duyệt và thẩm định báo cáo quyết toán theo quy định hiện hành đối với từng nguồn kinh phí (chi đầu tư xây dựng cơ bản, chi thường xuyên).\nĐiều 7. Công tác kiểm tra\nCác Bộ chuyên ngành, các Sở chuyên ngành tại các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm phối hợp với cơ quan Tài chính cùng cấp kiểm tra định kỳ, đột xuất các đơn vị về tình hình thực hiện thu, chi từ nguồn cho thuê khai thác kết cấu cầu hạ tầng cầu cảng, bến cảng.\n59\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/170c8885c8214d01b4b79c4f48380b22.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/172342fcf882489cab4a5d6d2b616e62.jsonl b/manifests/172342fcf882489cab4a5d6d2b616e62.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fbc30719806aecf8e7b2f9ba114a28fd11945222 --- /dev/null +++ b/manifests/172342fcf882489cab4a5d6d2b616e62.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/172342fcf882489cab4a5d6d2b616e62.png", + "output_text": "\nĐẶT VẤN ĐỀ\nPhần I\nĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ, XÃ HỘI\nI. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG\n1.1. Phân tích đặc điểm điều kiện tự nhiên\n1.1.1. Vị trí địa lý;\n1.1.2. Địa hình, địa mạo;\n1.1.3. Khí hậu;\n1.1.4. Thủy văn.\n1.2. Phân tích đặc điểm các nguồn tài nguyên\n1.2.1. Tài nguyên đất;\n1.2.2. Tài nguyên nước;\n1.2.3. Tài nguyên rừng;\n1.2.4. Tài nguyên biển;\n1.2.5. Tài nguyên khoáng sản;\n1.2.6. Tài nguyên nhân văn.\n1.3. Phân tích hiện trạng môi trường.\n1.4. Đánh giá chung.\nII. THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN KINH TẾ, XÃ HỘI\n2.1. Phân tích khái quát thực trạng phát triển kinh tế - xã hội.\n2.2. Phân tích thực trạng phát triển các ngành, lĩnh vực\n2.2.1. Khu vực kinh tế nông nghiệp;\n2.2.2. Khu vực kinh tế công nghiệp;\n2.2.3. Khu vực kinh tế dịch vụ.\n2.3. Phân tích tình hình dân số, lao động, việc làm và thu nhập, tập quán có liên quan đến sử dụng đất.\n2.4. Phân tích thực trạng phát triển đô thị và phát triển nông thôn.\n2.5. Phân tích thực trạng phát triển cơ sở hạ tầng.\n2.6. Đánh giá chung.\nIII. BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU TÁC ĐỘNG ĐẾN VIỆC SỬ DỤNG ĐẤT\n25\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/172342fcf882489cab4a5d6d2b616e62.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/17321c5c009247c98f40525e91712a7a.jsonl b/manifests/17321c5c009247c98f40525e91712a7a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d5e56ecffddb7430930c9b9dadf320f9bdec3e7 --- /dev/null +++ b/manifests/17321c5c009247c98f40525e91712a7a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/17321c5c009247c98f40525e91712a7a.png", + "output_text": "\n6. Kết luận của Tổ chức chứng nhận về sự phù hợp với tiêu chuẩn áp dụng và an toàn vận hành của tuyến đường sắt đô thị.\nChương III\nTHĂM ĐỊNH HỒ SƠ AN TOÀN HỆ THỐNG ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ\nĐiều 10. Quy định về hồ sơ thẩm định\n1. Hồ sơ thẩm định bao gồm:\n\na) Giấy đề nghị thẩm định theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này;\nb) Báo cáo đánh giá các hạng mục của Tổ chức chứng nhận;\nc) Báo cáo khắc phục các vấn đề không phù hợp của nhà thầu;\nd) Báo cáo đánh giá cuối cùng và bản sao Giấy chứng nhận an toàn hệ thống của Tổ chức chứng nhận.\n\n2. Thời điểm nộp hồ sơ: Hồ sơ thẩm định nộp sau khi kết thúc đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống.\n3. Cách thức nộp hồ sơ: Chủ đầu tư nộp hồ sơ thẩm định trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Cục Đăng kiểm Việt Nam.\nĐiều 11. Nội dung thẩm định\n1. Kiểm tra sự phù hợp của hồ sơ theo quy định tại Điều 10 của Thông tư này.\n2. Kiểm tra sự phù hợp của các nội dung chứng nhận an toàn hệ thống với đề cương nhiệm vụ chứng nhận an toàn hệ thống.\nĐiều 12. Trình tự thực hiện thẩm định\n1. Cục Đăng kiểm Việt Nam tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, sau 07 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Cục Đăng kiểm Việt Nam thông báo bằng văn bản cho Chủ đầu tư để bổ sung, hoàn thiện. Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Cục Đăng kiểm Việt Nam tiến hành thẩm định hồ sơ.\n2. Trong thời hạn 28 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Đăng kiểm Việt Nam có trách nhiệm:\na) Thông báo kết quả thẩm định theo mẫu tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này trong trường hợp kết quả thẩm định đạt yêu cầu;\nb) Có văn bản nêu rõ lý do không đạt và yêu cầu Chủ đầu tư khắc phục, hoàn thiện trong trường hợp kết quả thẩm định không đạt yêu cầu.\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/17321c5c009247c98f40525e91712a7a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/17518de6005344c38271910f4d8c1fb5.jsonl b/manifests/17518de6005344c38271910f4d8c1fb5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9a1e6806c8a092c8fce9358e1a904ce5a9c27419 --- /dev/null +++ b/manifests/17518de6005344c38271910f4d8c1fb5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/17518de6005344c38271910f4d8c1fb5.png", + "output_text": "\nBiển 11/CH\nDIỆN TÍCH, CƠ CẤU SỰ DẠNG ĐẤT CÁC KHU CHỨC NĂNG CỦA THUYỀN QUẢN, THỊ XÃ, TÂN PHỐ...\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTLoại đấtKhu vực chuyên
trồng lúa nước (%)Cơ cấu (%)Diện tích (%)Cơ cấu (%)Diện tích (%)Cơ cấu (%)Diện tích (%)Cơ cấu (%)Diện tích (%)Cơ cấu (%)Diện tích (%)Cơ cấu (%)Diện tích (%)
1Đất nông nghiệpNNP
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMT
2Đất nông nghiệp khácNKH
2.1Đất phi nông nghiệpPNN
2.2Đất quốc phòngCQP
2.3Đất khu công nghiệpCAN
2.4Đất khu chế xuấtSXK
2.5Đất cụm công nghiệpSKC
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoa đàm không sản phẩmSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDIIT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất dành làm những cảnhDDL
2.12Đất bãi biển, xứ lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trú sỏ cơ quanTSG
2.16Đất xây dựng trú sỏ của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tangNTD
2.20Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gạchSKX
2.21Đất sinh hoạt cộng đồngDSH
2.22Đất khu vui chơi, giải trí cộng đồngDKV
2.23Đất cơ sở tin ngưỡngTRN
2.24Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiSON
2.25Đất có nước chuyên dụngMNC
2.26Đất phi nông nghiệp khácPNK
3Đất chưa sử dụngCSD
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/17518de6005344c38271910f4d8c1fb5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/17a3eb4cc4ad42ca9c76244c4f34f326.jsonl b/manifests/17a3eb4cc4ad42ca9c76244c4f34f326.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..abd501629dfc31d83f6db4296fa67b22ae84a82f --- /dev/null +++ b/manifests/17a3eb4cc4ad42ca9c76244c4f34f326.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/17a3eb4cc4ad42ca9c76244c4f34f326.png", + "output_text": "\n
STTTên đường phố, địa danhLoại đường đô thịBờng đườngGiá đất ởGiá đất thương mại dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh, phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ
TkĐmVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
1234567891011121314151617
1Truong ChinhIĐầu đườngCuối đường10.0006.0005.0004.0006.0003.6003.0002.4005.0003.0002.5002.000
2LA DuẩnIĐầu đườngCông quân khu 310.0006.0005.0004.0006.0003.6003.0002.4005.0003.0002.5002.000
3Trần Nhân TôngIĐầu đườngCuối đường10.0006.0005.0004.0006.0003.6003.0002.4005.0003.0002.5002.000
4Trần Tế VânINgã 5 Kiên AnĐầu đường8.0004.8004.0003.2004.8002.8802.4001.9204.0002.4002.0001.600
Đầu đườngĐầu đường6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
Lưu UếLưu Uế6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
5Nguyễn Lương BằngILA CộtHết địa phận Kiên An (giáp An Lão)5.5003.3002.2001.6503.3001.9801.3209902.7501.6501.100825
Ngã 5 Kiên AnĐầu đường7.0004.2003.5002.8004.2002.5202.1001.6803.5002.1001.7501.400
Đầu đườngĐầu đường5.0003.0002.5002.0003.0001.8001.5001.2002.5001.5001.2501.000
6Hoàng Quốc ViệtIĐầu đườngHết địa phận Kiên An (giáp Đường Kình)4.5002.7001.8001.3502.7001.6201.0808102.2501.350900675
Đầu đườngĐầu đường6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
Trần Thành NgôCuối đường10.0006.0005.0004.0006.0003.6003.0002.4005.0003.0002.5002.000
7Trần Thành NgôIĐầu đườngCuối đường8.0004.8004.0003.2004.8002.8802.4001.9204.0002.4002.0001.600
8LA Quốc UyIĐầu đườngCuối đường10.0006.0005.0004.0006.0003.6003.0002.4005.0003.0002.5002.000
9Phạm Đăng LưuINgã 5 Kiên AnCầu Kiên An (giáp6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
Ngã 4 Công Độiđầu đường Phạm Đăng Lưu)6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
10Hoàng Thiết TâmICông quân khu 3Cầu Kiên An (giáp8.0004.8004.0003.2004.8002.8802.4001.9204.0002.4002.0001.600
11Chiến HòaIĐầu đườngCuối đường6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
12Công RạngIĐầu đườngCuối đường6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
13Tây SơnIGiáp đường Trần Thành NgôCuối đường5.0003.0002.5002.0003.0001.8001.5001.2002.5001.5001.2501.000
\nPage 1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/17a3eb4cc4ad42ca9c76244c4f34f326.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1057, + "img_h": 1629 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/17ca39ab3ac64ee581b1471d89bea2a9.jsonl b/manifests/17ca39ab3ac64ee581b1471d89bea2a9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..946ba4821a4e46caa3d92b484e2a1bc64cb56a9e --- /dev/null +++ b/manifests/17ca39ab3ac64ee581b1471d89bea2a9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/17ca39ab3ac64ee581b1471d89bea2a9.png", + "output_text": "\n- Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì lấy ý kiến các Bộ: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi công ty mẹ đặt trụ sở chính và ít nhất ba (03) chuyên gia kinh tế độc lập.\nTrong thời hạn ba mươi (30) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Hồ sơ đề nghị thành lập tập đoàn kinh tế, các cơ quan và cá nhân liên quan có văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư để tham gia ý kiến đối với các nội dung thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình.\n- Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến bằng văn bản của các cơ quan liên quan, Bộ Kế hoạch và Đầu tư trình Thủ tướng Chính phủ Hồ sơ và báo cáo thẩm định Hồ sơ đề nghị thành lập tập đoàn kinh tế để Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\nb) Đối với việc thành lập tổng công ty:\n- Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập năm (05) bộ Hồ sơ gốc đề nghị thành lập tổng công ty và chủ trì lấy ý kiến các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nội vụ, Bộ quản lý ngành (đối với tổng công ty thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh), Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi công ty mẹ đặt trụ sở chính (đối với tổng công ty thuộc Bộ quản lý ngành).\n- Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận được Hồ sơ đề nghị thành lập tổng công ty, các cơ quan liên quan có văn bản gửi Bộ quản lý ngành (đối với tổng công ty thuộc Bộ quản lý ngành), Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với tổng công ty thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) để tham gia ý kiến đối với các nội dung thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình.\n- Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến bằng văn bản của các cơ quan liên quan, Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập báo cáo thẩm định, giải trình việc tiếp thu ý kiến của các cơ quan liên quan, hoàn thiện Hồ sơ và trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt.\n5. Phê duyệt Đề án:\nCăn cứ vào các điều kiện quy định tại Nghị định này và báo cáo thẩm định, Thủ tướng Chính phủ phê duyệt: Đề án thành lập tập đoàn kinh tế; chủ trương thành lập tổng công ty thuộc Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/17ca39ab3ac64ee581b1471d89bea2a9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/17cea786ece442b9a0b9a5f701c17c7c.jsonl b/manifests/17cea786ece442b9a0b9a5f701c17c7c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3159df37b6a4899e876db54e94ed238721b22cfc --- /dev/null +++ b/manifests/17cea786ece442b9a0b9a5f701c17c7c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/17cea786ece442b9a0b9a5f701c17c7c.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 22.02.2016 09:09:23 +07:00\n1101\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 186 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2016\nOfficial stamp of the Government of Vietnam with handwritten signature and date 29/1/16\nQUYẾT ĐỊNH Tặng Cờ Thi đua của Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005, Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ, Nghị định 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng năm 2013;\nThực hiện Quyết định 1620/QĐ-TTg ngày 20 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức thực hiện phong trào thi đua \"Cả nước chung sức xây dựng nông thôn mới\";\nXét đề nghị của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 109/TTr-BTĐKT ngày 14 tháng 01 năm 2016,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Cờ Thi đua của Chính phủ cho các tập thể có tên sau đây:\n\nNhân dân và cán bộ huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\nNhân dân và cán bộ huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng,\n\nĐã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua \"Cả nước chung sức xây dựng nông thôn mới\" giai đoạn 2011 - 2015, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/17cea786ece442b9a0b9a5f701c17c7c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/17eb814168fa43fbbf0c55f81ba81dff.jsonl b/manifests/17eb814168fa43fbbf0c55f81ba81dff.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..51d39fa93ba37b47b4895bab6e351996d398a9c0 --- /dev/null +++ b/manifests/17eb814168fa43fbbf0c55f81ba81dff.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/17eb814168fa43fbbf0c55f81ba81dff.png", + "output_text": "\nkinh doanh và kế hoạch đầu tư phát triển 05 năm của Tập đoàn (bao gồm chiến lược, kế hoạch sản xuất kinh doanh và kế hoạch đầu tư phát triển 05 năm của Tập đoàn); phê duyệt Đề án thành lập công ty con 100% vốn nhà nước của Tập đoàn; phê duyệt chủ trương thành lập, tổ chức lại, giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp và các đơn vị phụ thuộc khác của Tập đoàn; phê duyệt Đề án tổng thể sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp của Tập đoàn theo quy định của pháp luật;\nd) Có ý kiến với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc góp vốn, tỷ lệ nắm giữ, tăng, giảm vốn tại doanh nghiệp khác, việc tiếp nhận công ty con, công ty liên kết của Tập đoàn;\ne) Phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện giám sát, kiểm tra thường xuyên và thanh tra theo quy định việc quản lý, sử dụng, bảo toàn và phát triển vốn đối với Tập đoàn.\ng) Thẩm định và chấp thuận các khoản vay nợ nước ngoài của Tập đoàn sau khi có ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo quy định của pháp luật;\nh) Thực hiện các quyền, trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật, phân công của chủ sở hữu nhà nước và Điều lệ này.\n5. Quyền, trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư:\na) Thẩm định đề Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập, mục tiêu, nhiệm vụ và ngành, nghề kinh doanh; việc tổ chức lại, chuyển đổi sở hữu, giải thể và yêu cầu phá sản đối với Tập đoàn.\nb) Thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ chiến lược, kế hoạch sản xuất kinh doanh và kế hoạch đầu tư phát triển 05 năm của Tập đoàn.\nc) Có ý kiến đề Thủ tướng Chính phủ: Quyết định vốn điều lệ của Tập đoàn khi thành lập và điều chỉnh vốn điều lệ trong quá trình hoạt động; phê duyệt Đề án thành lập công ty con 100% vốn nhà nước; phê duyệt chủ trương thành lập, tổ chức lại, giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp và các đơn vị phụ thuộc khác của Tập đoàn; phê duyệt Đề án tổng thể sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp của Tập đoàn theo quy định của pháp luật;\nd) Có ý kiến với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc góp vốn, tỷ lệ nắm giữ, tăng, giảm vốn tại doanh nghiệp khác, việc tiếp nhận công ty con, công ty liên kết của Tập đoàn;\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/17eb814168fa43fbbf0c55f81ba81dff.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/17fe13a8ca854677bf76831abb503cb6.jsonl b/manifests/17fe13a8ca854677bf76831abb503cb6.jsonl deleted file mode 100644 index bce00862b62b43cf9555fd24e1ac909a686b0078..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/17fe13a8ca854677bf76831abb503cb6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/17fe13a8ca854677bf76831abb503cb6.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BTTTT\nPHỤ LỤC D\n(Quy định)\nCác phần tiêu chuẩn liên quan trong bộ tiêu chuẩn EN 301 489\nQuy chuẩn này là phần 1 của bộ tiêu chuẩn đa phần EMC dùng cho các thiết bị thông tin vô tuyến và có cấu trúc như sau:\n\nMột bộ tiêu chuẩn EMC cho tất cả thiết bị thông tin vô tuyến được tạo thành từ một số phần tiêu chuẩn.\nTất cả các yêu cầu kỹ thuật chung về phát xạ nhiễu và miễn nhiễm đã được đặt trong phần tiêu chuẩn chung, chính là quy chuẩn này.\nCác phần tiêu chuẩn riêng bao hàm các yêu cầu riêng liên quan đến điều kiện đo kiểm, tổ chức đo thử, đánh giá chỉ tiêu, tiêu chí chất lượng v.v. đối với một thiết bị thông tin vô tuyến cụ thể.\nMục \"Điều kiện riêng\" có trong tất cả các phần tiêu chuẩn vô tuyến cụ thể được sử dụng để bổ sung phù hợp các yêu cầu thêm hoặc khác biệt của từng thiết bị thông tin vô tuyến vào yêu cầu chung quy định trong quy chuẩn này.\n\nĐể chứng minh đầy đủ các yêu cầu EMC, quy chuẩn này sẽ được sử dụng cùng với phần điều kiện riêng đối với thiết bị thông tin vô tuyến cụ thể.\nBộ tiêu chuẩn EN 301 489 gồm:\nPhần 1: Các yêu cầu kỹ thuật chung;\nPhần 2: Các điều kiện riêng đối với thiết bị nhận tin vô tuyến;\nPhần 3: Các điều kiện riêng đối với thiết bị tâm ngắn hoạt động trên dải tần giữa 9 Khz và 40 GHz;\nPhần 4: Các điều kiện riêng đối với các đường kết nối vô tuyến cố định; trạm, thiết bị phụ trợ và các dịch vụ truyền dẫn dữ liệu quảng bá;\nPhần 5: Các điều kiện riêng đối với thiết bị di động mặt đất dùng riêng (PRM) và thiết bị phụ trợ (thoại và phi thoại);\nPhần 6: Các điều kiện riêng đối với thiết bị thông tin không dây số cải tiến (DECT)\nPhần 7: Các điều kiện riêng đối với thiết bị di động và xách tay, thiết bị phụ trợ của hệ thống thông tin vô tuyến tế bào số (GSM và DCS);\nPhần 8: Các điều kiện riêng đối với trạm gốc GSM;\nPhần 9: Các điều kiện riêng đối với thiết bị microphone không dây, thiết bị kết nối âm thanh tương tự như tần số vô tuyến, thiết bị âm thanh và tai nghe giám sát không dây;\nPhần 10: Các điều kiện riêng đối với thiết bị điện thoại không dây thế hệ thứ nhất (CT1, CT1+) và thế hệ thứ 2 (CT2);\nPhần 11: Các điều kiện riêng đối với máy phát thanh quảng bá mặt đất;\nPhần 12: Các điều kiện riêng đối với VSAT, các trạm vệ tinh mặt đất hoạt động trên dải tần số từ 4 GHz đến 30 GHz trong dịch vụ vệ tinh cố định (FSS);\nPhần 13: Các điều kiện riêng đối với thiết bị thông tin vô tuyến và phụ trợ dải tần nghiệp dư (CB) (thoại và phi thoại);\nPhần 14: Các điều kiện riêng đối với máy phát truyền hình mặt đất số và tương tự.\n32\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/17fe13a8ca854677bf76831abb503cb6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/184f9e54be6340e793f382503aeea4af.jsonl b/manifests/184f9e54be6340e793f382503aeea4af.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..86d3d4716427922c64cb3177c4d3333209747653 --- /dev/null +++ b/manifests/184f9e54be6340e793f382503aeea4af.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/184f9e54be6340e793f382503aeea4af.png", + "output_text": "\n1.2. Đất trồng cây lâu năm:\nDVT: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Phường 1200160100
2Phường 2200160100
3Phường 3200160100
4Phường 4200160100
5Phường 5200160100
6Phường 6200160100
7Phường 7200160100
8Phường 8200160100
9Phường 9200160100
10Phường 10200160100
11Phường 11200160100
12Xã Xuân Trường1008050
13Xã Xuân Thọ1008050
14Xã Tà Nung1008050
15Xã Trại Hành1008050
\n1.3. Đất nuôi trồng thủy sản:\nDVT: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Phường 1907245
2Phường 2907245
3Phường 3907245
4Phường 4907245
5Phường 5907245
6Phường 6907245
7Phường 7907245
8Phường 8907245
9Phường 9907245
10Phường 10907245
11Phường 11907245
12Xã Xuân Trường504025
13Xã Xuân Thọ504025
14Xã Tà Nung504025
15Xã Trại Hành504025
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/184f9e54be6340e793f382503aeea4af.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1866aed50deb4f2d861c4f5825cea6bb.jsonl b/manifests/1866aed50deb4f2d861c4f5825cea6bb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a134324b7b527311c5b3d14c7989e9039a20a345 --- /dev/null +++ b/manifests/1866aed50deb4f2d861c4f5825cea6bb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1866aed50deb4f2d861c4f5825cea6bb.png", + "output_text": "\nb) Chỉ đạo, hướng dẫn Công ty Điện lực và các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác hệ thống cột điện lực cho doanh nghiệp viễn thông sử dụng chung cột điện lực để lắp đặt cáp, dây thuê bao và các thiết bị viễn thông.\n5. Sở Tài nguyên và Môi trường\nPhối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, các Sở, ban, ngành liên quan; UBND cấp huyện, thị, thành phố trong việc giải quyết các thủ tục liên quan đến đất đai và môi trường khi nhận được đề nghị của các doanh nghiệp.\n6. Sở Tài chính\nPhối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan xác định giá, phí cho thuê theo thẩm quyền và quản lý giá cho thuê theo quy định pháp luật.\n7. Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh\na) Chỉ đạo xây dựng quy hoạch và đầu tư xây dựng hạ tầng khu, cụm công nghiệp có hạng mục đầu tư hạ tầng viễn thông.\nb) Tạo điều kiện thuận lợi để các doanh nghiệp viễn thông tham gia đầu tư, phát triển, kinh doanh hạ tầng viễn thông và cung cấp dịch vụ viễn thông cho các khu, cụm công nghiệp.\nc) Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông trong công tác kiểm tra, kiểm soát việc đầu tư phát triển hạ tầng viễn thông trong các khu, cụm công nghiệp thực hiện theo Quy định này.\n8. UBND các huyện, thị xã, thành phố\na) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến cho các tổ chức, cá nhân có liên quan hiểu rõ chủ trương, mục đích, yêu cầu của việc sử dụng chung hạ tầng viễn thông trên địa bàn.\nb) Tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông dùng chung trên địa bàn; thực hiện việc thẩm định, cấp phép xây dựng mới; cải tạo, nâng cấp, mở rộng hoặc sử dụng chung các công trình hạ tầng kỹ thuật thuộc thẩm quyền quản lý theo quy định.\nc) Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan liên quan xây dựng quy hoạch, kế hoạch, đề án, dự án để thực hiện ngầm hóa và chỉnh trang hệ thống cáp viễn thông tại địa phương.\nd) Chỉ đạo, thanh tra, kiểm tra, giám sát, phát hiện và xử lý vi phạm về đầu tư và dùng chung hạ tầng viễn thông trên địa bàn.\n9. Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh, Báo Quảng Trị\nTích cực đưa tin, tuyên truyền mục đích, ý nghĩa, lợi ích kinh tế, xã hội, an ninh, quốc phòng trong việc xây dựng, dùng chung hạ tầng viễn thông và trách nhiệm bảo vệ công trình trên địa bàn tỉnh.\n10. Các doanh nghiệp viễn thông\na) Thực hiện đúng Quy định này và các quy định của pháp luật khác có liên quan.\n14\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1866aed50deb4f2d861c4f5825cea6bb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1219, + "img_h": 1711 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1876b165f1dd4b05b6e29afb45abf946.jsonl b/manifests/1876b165f1dd4b05b6e29afb45abf946.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eebebe6444243fa26a6126e2c61c29aa55d65897 --- /dev/null +++ b/manifests/1876b165f1dd4b05b6e29afb45abf946.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1876b165f1dd4b05b6e29afb45abf946.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 03.10.2014 14:49:14 +07:00\nTBT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1760 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 29 tháng 9 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... C..... Ngày: 30/9.....\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nOfficial circular seal of the Prime Minister's Office\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 5781/TTTr-BNN-TCCB ngày 22 tháng 7 năm 2014 và của Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2090/TTTr-BTĐKT ngày 10 tháng 9 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 04 tập thể và 22 cá nhân thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (có Danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng Chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1876b165f1dd4b05b6e29afb45abf946.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/189964960ff84cee85ae1e279ce030d4.jsonl b/manifests/189964960ff84cee85ae1e279ce030d4.jsonl deleted file mode 100644 index fbbefabe727f80b2cbf28127c3d28a9eacf300fd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/189964960ff84cee85ae1e279ce030d4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/189964960ff84cee85ae1e279ce030d4.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BTTTT\ndanh định của thiết bị thông tin vô tuyến và phụ trợ di động được dùng di động trong phương tiện vận tải.\nPhép thử này phải tiến hành trên cấu hình đại diện cho thiết bị thông tin vô tuyến, thiết bị phụ trợ liên quan hoặc cấu hình đại diện cho tổ hợp thiết bị thông tin vô tuyến và thiết bị phụ trợ.\n▪ Định nghĩa\nPhép thử này đánh giá khả năng hoạt động bình thường của EUT trong trường hợp có thể xảy ra đột biến và quá áp trên các cổng đầu vào nguồn DC của chúng trong môi trường phương tiện vận tải.\n▪ Phương pháp thử\nPhép thử này phải phù hợp với ISO 7637-2: 2004 [8] đối với thiết bị dùng nguồn điện 12 V DC và 24 V DC như sau:\nYêu cầu đo kiểm đối với thiết bị dùng nguồn điện 12 V DC và 24 V DC.\nPhương pháp đo kiểm phải phù hợp với ISO 7637-2: 2004 [8] với việc sử dụng các loại xung 1, 2a, 2b, 3a, 3b, 4 và phép thử miễn nhiễm III.\nĐối với phép thử EMC cần thực hiện 10 lần thử cho mỗi loại xung: 1, 2a, 2b, 4 và 20 phút cho mỗi loại xung: 3a, 3b.\n▪ Tiêu chí chất lượng\nĐối với máy phát: Khi dùng xung 3a và 3b, tiêu chí chất lượng cho hiện tượng liên tục đối với máy phát phải được áp dụng (xem mục \"Tiêu chí chất lượng\" trong phần Điều kiện riêng quan từng phần của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14]). Khi dùng xung 1, 2a, 2b, 4, tiêu chí chất lượng cho hiện tượng đột biến đối với máy phát phải được áp dụng (xem mục 6 trong phần Điều kiện riêng liên quan từng phần của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14] với ngoại lệ kết nối thông tin cần thiết không được duy trì trong khi phoi nhiễm EMC và có thể được tái lập.\nĐối với máy thu: Khi dùng xung 3a, 3b, tiêu chí chất lượng cho hiện tượng liên tục đối với máy thu phải được áp dụng (xem mục \"Tiêu chí chất lượng\" trong phần Điều kiện riêng liên quan từng phần của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14]). Khi dùng xung 1, 2a, 2b, 4 tiêu chí chất lượng cho hiện tượng đột biến đối với máy thu phải được áp dụng (xem mục 6 trong phần Điều kiện riêng liên quan từng phần của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14] với ngoại lệ kết nối thông tin cần thiết không được duy trì trong khi phoi nhiễm EMC và có thể được tái lập.\nĐối với thiết bị phụ trợ: Phải áp dụng tiêu chí đạt/không đạt do nhà sản xuất công bố (xem B.4 Phụ lục B), trừ khi thiết bị phụ trợ được kiểm tra trong trường hợp đầu nối với thiết bị thông tin vô tuyến thì tiêu chí chất lượng tương ứng nêu trên phải được áp dụng.\n2.2.8. Miễn nhiễm đối với sụt áp và gián đoạn điện áp\nPhép thử này phải thực hiện trên cổng nguồn điện lưới AC (nếu có) của thiết bị thông tin vô tuyến và thiết bị phụ trợ liên quan.\nPhép đo kiểm này phải tiến hành trên cấu hình đại diện cho thiết bị thông tin vô tuyến, thiết bị phụ trợ liên quan hoặc cấu hình đại diện cho tổ hợp thiết bị thông tin vô tuyến và thiết bị phụ trợ.\n▪ Định nghĩa\nPhép thử này đánh giá khả năng hoạt động bình thường của EUT trong trường hợp\n20\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/189964960ff84cee85ae1e279ce030d4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/18a357f0d02d4a68842b986818908d6d.jsonl b/manifests/18a357f0d02d4a68842b986818908d6d.jsonl deleted file mode 100644 index 80e37a3b11d4c2ffe1b5b5f4da08e32b2d43b3da..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/18a357f0d02d4a68842b986818908d6d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/18a357f0d02d4a68842b986818908d6d.png", - "output_text": "\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./..\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nVăn phòng Chính phủ (b/c);\nBộ Kế hoạch và Đầu tư (b/c);\nBộ Nội vụ (b/c);\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nCông Thông tin điện tử Chính phủ;\nThường trực Tỉnh ủy;\nThường trực HĐND tỉnh;\nCT, các PCT UBND tỉnh;\nỦy ban MTTQVN tỉnh;\nSở Tư pháp (tự kiểm tra);\nCông Thông tin điện tử tỉnh;\nTrung tâm CB-TH;\nCV các khối (VIC);\nNC (H) 10/11;\nLưu: VT. Tr 41/11.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial seal of the Provincial People's Council of Cà Mau Province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU'.\nNguyễn Tiến Hải\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/18a357f0d02d4a68842b986818908d6d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/18e3bd44e5cc425ca74972a5c85023fe.jsonl b/manifests/18e3bd44e5cc425ca74972a5c85023fe.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ee1fd2c842664f0262e8aa3ceee55ce055c3e11 --- /dev/null +++ b/manifests/18e3bd44e5cc425ca74972a5c85023fe.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/18e3bd44e5cc425ca74972a5c85023fe.png", + "output_text": "\n(Bìa 2)\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nBÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 20... VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU (20...-20...)\n..... (1) .....\nNgày ... tháng ... năm ...\nCƠ QUAN THĂM ĐỊNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT (Ký tên, đóng dấu)\nNgày ... tháng ... năm ...\nCƠ QUAN LẬP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT (Ký tên, đóng dấu)\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/18e3bd44e5cc425ca74972a5c85023fe.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/18ea621c5e604da48335607d07adfef4.jsonl b/manifests/18ea621c5e604da48335607d07adfef4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fbbebab8709b80252e9f4502602d03ead84e4ef0 --- /dev/null +++ b/manifests/18ea621c5e604da48335607d07adfef4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/18ea621c5e604da48335607d07adfef4.png", + "output_text": "\nQCVN 01-122:2013/BNNPTNT\n16. Tình trạng 23 - Lá thành thực: sự sắp xếp các thùy của lóm gian thùy cứng lá\nDiagram 1: Leaflet with very wide lobes.\n1 Mở rất rộng\nDiagram 2: Leaflet with wide lobes.\n2 Mở rộng\nDiagram 3: Leaflet with half-open lobes.\n3 Mở phần nửa\nDiagram 4: Leaflet with lobes not clearly defined.\n4 Mở không đáng kể\nDiagram 5: Leaflet with tightly closed lobes.\n5 Khép kín\nDiagram 6: Leaflet with lobes overlapping but not clearly defined.\n6 Chồng lên nhau không đáng kể\nDiagram 7: Leaflet with lobes overlapping half.\n7 Chồng lên nhau phần nửa\nDiagram 8: Leaflet with many overlapping lobes.\n8 Chồng lên nhiều\nDiagram 9: Leaflet with many overlapping lobes.\n9 Chồng lên rất nhiều\n17. Tình trạng 24 - Lá thành thực: chiều dài răng cưa\n18. Tình trạng 25 - Lá thành thực: tỷ lệ chiều dài/rộng của răng cưa\n19. Tình trạng 26 - Lá thành thực: hình dạng răng cưa\nTất cả các quan sát các tình trạng 24, 25, 26 được tiến hành ở giữa các gân lá chính phía bên trên các răng cưa của các gân thứ cấp.\nDiagram 1: Leaflet with rounded teeth.\n1 Hai mép lõm\nDiagram 2: Leaflet with straight teeth.\n2 Hai mép thẳng\n20\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/18ea621c5e604da48335607d07adfef4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1941498314324686862483e1d7bcda83.jsonl b/manifests/1941498314324686862483e1d7bcda83.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..939e32ce1aa73da5874c29848a80e2cc11910c0a --- /dev/null +++ b/manifests/1941498314324686862483e1d7bcda83.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1941498314324686862483e1d7bcda83.png", + "output_text": "\n5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối sau hội thảo.\n6. Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối:\na) Chuẩn bị hồ sơ lấy ý kiến;\nb) Công khai thông tin về nội dung của kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối trên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;\nc) Xây dựng báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến của nhân dân và công khai trên cổng thông tin điện tử theo quy định tại Điểm b Khoản này;\nd) Chính sửa, hoàn thiện kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối sau khi lấy ý kiến góp ý của nhân dân.\n7. Dự thảo các văn bản trình duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối.\n8. Nhân sơ hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối.\n9. Báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối; chính sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo.\n10. Đánh giá, nghiệm thu.\nĐiều 45. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai\nViệc thẩm định, phê duyệt và công bố công khai kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 34 của Thông tư này.\nMục 4\nQuy trình điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh\nĐiều 46. Trình tự điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh\nViệc điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh được thực hiện theo trình tự sau:\n1. Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất;\n2. Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất;\n3. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan;\n4. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai.\n30\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1941498314324686862483e1d7bcda83.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/19854b8a629546e092dae564862caa22.jsonl b/manifests/19854b8a629546e092dae564862caa22.jsonl deleted file mode 100644 index b324f1ec9e04031ca82fd6f766fd9d0b022dcc56..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/19854b8a629546e092dae564862caa22.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/19854b8a629546e092dae564862caa22.png", - "output_text": "\n19. Phòng Tuyên truyền - Hỗ trợ người nộp Thuế, Cục Thuế tỉnh Trà Vinh, Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính.\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013 góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nII. CÁ NHÂN\n1. Bà Vũ Thu Thủy, Phó Trưởng phòng, Phòng Quản trị, Văn phòng cơ quan Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính;\n2. Bà Trần Kim Anh, Chuyên viên, Vụ Tuyên truyền Hỗ trợ Người Nộp Thuế, Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính;\n3. Trần Thị Minh Phương, Trưởng khoa Đào tạo Cơ bản, Trường Nghiệp vụ Thuế, Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính;\n4. Ngô Thị Lan Anh, Phó Trưởng phòng Tổ chức - Hành chính, Trường Nghiệp vụ Thuế, Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính;\n5. Ông Bùi Mạnh Chuyển, Phó Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Điện Biên, Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính.\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013 góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/19854b8a629546e092dae564862caa22.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/199b53d927dd4ce5a1f0c1cd9ce3214e.jsonl b/manifests/199b53d927dd4ce5a1f0c1cd9ce3214e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..43f38797ded7b4ba0bb66446456ae8bd4fe39f24 --- /dev/null +++ b/manifests/199b53d927dd4ce5a1f0c1cd9ce3214e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/199b53d927dd4ce5a1f0c1cd9ce3214e.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 25.12.2014 14:31:02 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 73/2014/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 19 tháng 12 năm 2014\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ... S..... Ngày: 25/12/2014\nQUYẾT ĐỊNH\nQuy định danh mục phế liệu được phép nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường,\nThủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định quy định danh mục phế liệu được phép nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất.\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục phế liệu được phép nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất.\nĐiều 2. Quyết định này áp dụng đối với hoạt động nhập khẩu phế liệu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất và không áp dụng đối với hoạt động tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh phế liệu qua lãnh thổ Việt Nam.\nĐiều 3. Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan xây dựng và ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với các loại phế liệu thuộc Phụ lục Danh mục phế liệu được phép nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất ban hành kèm theo Quyết định này.\nĐiều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 02 năm 2015.\nĐiều 5. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, theo dõi việc thực hiện Quyết định này.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/199b53d927dd4ce5a1f0c1cd9ce3214e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/19cb954da17647dda57eb66a4d372c28.jsonl b/manifests/19cb954da17647dda57eb66a4d372c28.jsonl deleted file mode 100644 index 1b8e178cfad2684a8f9b8d4f245c30fa0efa8788..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/19cb954da17647dda57eb66a4d372c28.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/19cb954da17647dda57eb66a4d372c28.png", - "output_text": "\n103\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
mãnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
khe Xã LôngTVxã Huổi TuH. Kỳ Sơn19° 31' 26\"104° 18' 48\"19° 29' 03\"104° 17' 37\"E-48-5-D
quốc lộ 7KXxã Hữu KiệmH. Kỳ Sơn19° 28' 15\"104° 05' 04\"18° 58' 42\"105° 35' 55\"E-48-17-A
Bản BãDCxã Hữu KiệmH. Kỳ Sơn19° 22' 12\"104° 13' 10\"E-48-17-A
suối Ca NanTVxã Hữu KiệmH. Kỳ Sơn19° 18' 49\"104° 13' 15\"19° 20' 33\"104° 16' 53\"E-48-17-A
Suối ChiềngTVxã Hữu KiệmH. Kỳ Sơn19° 19' 23\"104° 11' 21\"19° 18' 49\"104° 13' 15\"E-48-17-A
Núi CồnSVxã Hữu KiệmH. Kỳ Sơn19° 22' 42\"104° 14' 29\"E-48-17-A
bản Định Sơn 1DCxã Hữu KiệmH. Kỳ Sơn19° 21' 18\"104° 12' 54\"E-48-17-A
bản Định Sơn 2DCxã Hữu KiệmH. Kỳ Sơn19° 20' 49\"104° 11' 30\"E-48-17-A
núi Đốc MaySVxã Hữu KiệmH. Kỳ Sơn19° 21' 11\"104° 10' 47\"19° 17' 36\"104° 12' 11\"19° 18' 49\"104° 13' 15\"E-48-17-A
Suối HốcTVxã Hữu KiệmH. Kỳ SơnE-48-17-A
Bản HòmDCxã Hữu KiệmH. Kỳ Sơn19° 22' 38\"104° 12' 41\"E-48-17-A
bản Huổi ThợDCxã Hữu KiệmH. Kỳ Sơn19° 21' 02\"104° 14' 26\"E-48-17-A
bản Khe TyDCxã Hữu KiệmH. Kỳ Sơn19° 23' 16\"104° 10' 20\"E-48-17-A
núi La NeSVxã Hữu KiệmH. Kỳ Sơn19° 21' 18\"104° 12' 19\"19° 18' 07\"103° 52' 56\"19° 17' 11\"104° 25' 36\"E-48-17-A
Năm MộTVxã Hữu KiệmH. Kỳ SơnE-48-17-A
bản Na ChảoDCxã Hữu KiệmH. Kỳ Sơn19° 22' 48\"104° 12' 05\"E-48-17-A
bản Na Lượng 1DCxã Hữu KiệmH. Kỳ Sơn19° 23' 07\"104° 10' 52\"E-48-17-A
bản Na Lượng 2DCxã Hữu KiệmH. Kỳ Sơn19° 22' 55\"104° 11' 32\"19° 21' 22\"104° 10' 01\"19° 22' 53\"104° 11' 47\"E-48-17-A
Suối NinhTVxã Hữu KiệmH. Kỳ Sơn19° 19' 17\"104° 08' 57\"19° 22' 24\"104° 13' 15\"E-48-17-A
Suối PaTVxã Hữu KiệmH. Kỳ SơnE-48-17-A
Núi ThiênSVxã Hữu KiệmH. Kỳ Sơn19° 19' 47\"104° 12' 45\"E-48-17-A
Núi ThôngSVxã Hữu KiệmH. Kỳ Sơn19° 19' 25\"104° 10' 59\"E-48-17-A
Suối TiTVxã Hữu KiệmH. Kỳ Sơn19° 21' 07\"104° 08' 37\"19° 23' 36\"104° 10' 20\"E-48-17-A
núi Cầu ThanSVxã Hữu LậpH. Kỳ Sơn19° 28' 24\"104° 13' 44\"E-48-17-B
bản Chà LănDCxã Hữu LậpH. Kỳ Sơn19° 24' 44\"104° 14' 26\"19° 27' 27\"104° 14' 30\"19° 23' 27\"104° 13' 40\"E-48-17-A
khe Chà LănTVxã Hữu LậpH. Kỳ SơnE-48-17-A
Núi CồnSVxã Hữu LậpH. Kỳ Sơn19° 22' 42\"104° 14' 29\"E-48-17-B
núi Huổi TangSVxã Hữu LậpH. Kỳ Sơn19° 27' 46\"104° 14' 20\"E-48-17-B
núi Kéo KhaSVxã Hữu LậpH. Kỳ Sơn19° 27' 24\"104° 15' 01\"E-48-17-A
Núi LômSVxã Hữu LậpH. Kỳ Sơn19° 24' 43\"104° 13' 40\"19° 18' 07\"103° 52' 56\"19° 17' 11\"104° 25' 36\"E-48-17-A
Năm MộTVxã Hữu LậpH. Kỳ Sơn
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/19cb954da17647dda57eb66a4d372c28.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1a6ba6382189479892eab9f4534e592d.jsonl b/manifests/1a6ba6382189479892eab9f4534e592d.jsonl deleted file mode 100644 index 541ea6c5fd7e6fdb818b3d8d5f520f6b37e50f23..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1a6ba6382189479892eab9f4534e592d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1a6ba6382189479892eab9f4534e592d.png", - "output_text": "\n- Đến năm 2025: Quy mô dân số khoảng 3,3 - 3,4 triệu người, tỷ lệ dân số thành thị chiếm 55 - 56%; tỷ lệ lao động qua đào tạo đạt trên 90%, trong đó đào tạo nghề đạt 80%; tỷ lệ các xã nông thôn mới đạt trên 85%.\nMục tiêu về môi trường:\n- Đến năm 2020: Tỷ lệ che phủ cây xanh đạt 52%, tỷ lệ che phủ của rừng 29,76%; tỷ lệ dân số thành thị được cấp nước sạch đạt 100%, tỷ lệ hộ nông thôn sử dụng nước hợp vệ sinh đạt 100%, trong đó có 80% số hộ nông thôn sử dụng nước sạch đạt tiêu chuẩn quốc gia; thu gom và xử lý 100% chất thải y tế, rác thải sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp không nguy hại, thu gom và xử lý 100% chất thải nguy hại; 100% các khu công nghiệp hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường.\n- Đến năm 2025: Tỷ lệ dân số thành thị và nông thôn sử dụng nước sạch đạt chuẩn quốc gia là 100%; thu gom và xử lý 100% chất thải y tế, rác thải sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp không nguy hại, chất thải nguy hại; 100% các khu công nghiệp hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường.\n3. Điều chỉnh các khâu đột phá phát triển\n- Tăng cường đầu tư nâng cấp, xây dựng mới các công trình hạ tầng kinh tế - xã hội, tập trung đầu tư các dự án giao thông kết nối các dự án phát triển cảng biển, cảng hàng không và các dự án đảm bảo an sinh xã hội nhằm từng bước nâng cao chất lượng cuộc sống người dân.\n- Phát triển mạnh, đi thẳng vào hiện đại hóa các dịch vụ logistics, dịch vụ công nghệ thông tin - viễn thông, đặc biệt là khai thác các dịch vụ liên quan đến việc triển khai đầu tư và hoạt động của sân bay quốc tế Long Thành (nếu được Quốc hội thông qua chủ trương đầu tư) như dịch vụ y tế, đào tạo, dịch vụ vận chuyển, kho bãi, công nghệ thông tin, viễn thông.\n- Tiếp tục ưu tiên huy động các nguồn lực xã hội cho phát triển nguồn nhân lực, nhất là phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hội nhập quốc tế. Đổi mới khâu tuyển dụng, đào tạo, nâng cao năng lực chuyên môn đội ngũ công chức gắn với công tác cải cách hành chính và xây dựng, hoàn thiện mô hình chính quyền điện tử đến năm 2020.\n- Thực hiện đổi mới đầu tư khu công nghiệp theo mô hình phát triển xanh và đồng bộ: công nghiệp - đô thị - dịch vụ, trong đó thu hút các dự án đầu tư có chọn lọc, ưu tiên các dự án công nghệ cao, công nghiệp hỗ trợ, dự án thân thiện môi trường. Các dự án sử dụng nhiều lao động được mời gọi vào các khu công nghiệp ở vùng nông thôn có khả năng sử dụng lao động tại\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1a6ba6382189479892eab9f4534e592d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1a7c1f0ad0ff4c40803885b4bb7df21b.jsonl b/manifests/1a7c1f0ad0ff4c40803885b4bb7df21b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..46982a27af449287063d2226ff105a46a1657829 --- /dev/null +++ b/manifests/1a7c1f0ad0ff4c40803885b4bb7df21b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1a7c1f0ad0ff4c40803885b4bb7df21b.png", + "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 169/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 22 tháng 01 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê duyệt Đề án phát triển dịch vụ Logistics trong lĩnh vực giao thông vận tải Việt Nam đến năm 2020, định hướng đến năm 2030\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n \n \n ĐẾN \n Số: ..... S..... \n \n \n \n Ngày: ..... 23/11.....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\n\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Luật giao thông đường bộ ngày 28 tháng 11 năm 2008;\nCăn cứ Luật đường sắt ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Luật giao thông đường thủy nội địa ngày 24 tháng 6 năm 2004;\nCăn cứ Luật hàng không ngày 29 tháng 6 năm 2006;\nCăn cứ Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Luật doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;\nCăn cứ Luật đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005;\n\nTheo đề nghị của Bộ Giao thông vận tải tại Tờ trình số 14228/TTr-BGTVT ngày 27 tháng 12 năm 2013 về việc phê duyệt Đề án phát triển dịch vụ Logistics trong lĩnh vực giao thông vận tải Việt Nam đến năm 2020, định hướng đến năm 2030,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt Đề án phát triển dịch vụ Logistics trong lĩnh vực giao thông vận tải Việt Nam đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 (sau đây gọi tắt là Đề án) với các nội dung chủ yếu sau:\nI. MỤC TIÊU\n1. Mục tiêu chung\nPhát triển dịch vụ Logistics trong lĩnh vực giao thông vận tải nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế trong hoạt động giao thông vận tải; góp phần thực hiện thành công Chiến lược biển Việt Nam đến năm 2020.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1a7c1f0ad0ff4c40803885b4bb7df21b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1a8cb95e6453406eb4daf36c39f5762c.jsonl b/manifests/1a8cb95e6453406eb4daf36c39f5762c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..77199a51b802b0c709dcfc61539ba59aa06f1980 --- /dev/null +++ b/manifests/1a8cb95e6453406eb4daf36c39f5762c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1a8cb95e6453406eb4daf36c39f5762c.png", + "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG THÔNG TIN CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 20.11.2014 17:27:37 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2093/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 20 tháng 11 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn kết quả bầu cử chức vụ Phó Chủ tịch\nỦy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang, nhiệm kỳ 2011 - 2016\nCƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ... 6 ..... Ngày: 20/11 .....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang tại Tờ trình số 129/TTr-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2014 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 4803/TTr-BNV ngày 12 tháng 11 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn kết quả bầu cử chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang, nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Mai Anh Nhị, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Kiên Giang.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang và ông Mai Anh Nhị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTGCP,\nTGD Công TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3b). 2*\n\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1a8cb95e6453406eb4daf36c39f5762c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1a979efc74ed40ba8a0112330f7101cc.jsonl b/manifests/1a979efc74ed40ba8a0112330f7101cc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..22a155fa49aea9ca553487808ebf66a4c4db60c4 --- /dev/null +++ b/manifests/1a979efc74ed40ba8a0112330f7101cc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1a979efc74ed40ba8a0112330f7101cc.png", + "output_text": "\nĐiều 26. Bản đồ hiện trạng, bản vẽ mặt cắt hiện trạng khu vực được phép khai thác khoáng sản; thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản\n1. Người đại diện trước pháp luật của tổ chức, cá nhân được phép khai thác khoáng sản có trách nhiệm thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật và các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về sự đúng đắn của các thông tin, tài liệu đã thu thập, lưu trữ, nội dung bản đồ hiện trạng và bản vẽ mặt cắt hiện trạng, báo cáo thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản đã khai thác.\n2. Giám đốc điều hành mô có trách nhiệm báo cáo, giải trình các vấn đề về bản đồ hiện trạng, bản vẽ mặt cắt hiện trạng; thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản; sản lượng khoáng sản đã khai thác với cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.\n3. Chi tiết việc lập bản đồ hiện trạng, bản vẽ mặt cắt hiện trạng khu vực được phép khai thác; thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản thực hiện theo quy định tại Thông tư số 02/2013/TT-BTNMT ngày 01 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc lập bản đồ hiện trạng, bản vẽ mặt cắt hiện trạng khu vực được phép khai thác khoáng sản; thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản.\nĐiều 27. Báo cáo định kỳ trong khai thác khoáng sản\n1. Chế độ báo cáo định kỳ được thực hiện 01 năm một lần. Kỳ báo cáo được tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 của năm báo cáo. Ngoài chế độ báo cáo định kỳ theo quy định, khi có yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước về khoáng sản, tổ chức, cá nhân được phép hoạt động khoáng sản phải báo cáo đột xuất về tình hình hoạt động khoáng sản.\n2. Các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản thực hiện chế độ báo cáo định kỳ theo quy định trên gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 05 tháng 01 hàng năm (Mẫu số 28 về báo cáo định kỳ hoạt động khai thác khoáng sản của Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29 tháng 11 năm 2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường).\nĐiều 28. Thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm về khoáng sản\n1. Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện kiểm tra, thanh tra chuyên ngành về khoáng sản theo quy định tại Nghị định số 142/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản, nội dung thanh tra:\n\na) Việc chấp hành pháp luật khoáng sản và bảo vệ môi trường trong hoạt động khoáng sản ở các địa phương, đơn vị.\nb) Công tác bảo vệ tài nguyên khoáng sản chưa khai thác.\n\n17\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1a979efc74ed40ba8a0112330f7101cc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1aeefe8cca2e48119fbe9e7c873eda87.jsonl b/manifests/1aeefe8cca2e48119fbe9e7c873eda87.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f189fe1fed9df8352a2bac2d2524fbbd9e5cd62a --- /dev/null +++ b/manifests/1aeefe8cca2e48119fbe9e7c873eda87.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1aeefe8cca2e48119fbe9e7c873eda87.png", + "output_text": "\nII. PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP TRONG THỜI GIAN TỐI\nCơ bản nhất trí với các phương hướng, nhiệm vụ, giải pháp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2015 và các năm tiếp theo được nêu trong Báo cáo Sơ kết 03 năm. Trong quá trình thực hiện, Ban Chỉ đạo Trung ương, các Bộ, ngành, địa phương cần tập trung làm tốt một số trọng tâm sau:\n1. Về ý nghĩa, tầm quan trọng: Các ngành, các cấp cần tiếp tục quán triệt sâu sắc việc thực hiện tốt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới chính là cụ thể hóa Nghị quyết Trung ương 7, Khoá X để công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp và nông thôn, trực tiếp góp phần quan trọng vào công cuộc công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước. Do vậy, người đứng đầu cấp ủy và chính quyền các cấp phải trực tiếp chỉ đạo việc triển khai thực hiện. Chương trình xây dựng nông thôn mới với mục tiêu cuối cùng là nâng cao đời sống vật chất và tinh thần của người dân thông qua quá trình hiện đại hóa nông nghiệp, phát triển công nghiệp và dịch vụ ở nông thôn theo cơ chế thị trường, sử dụng hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên, nhân lực và các nguồn vốn. Xây dựng nông thôn mới là yếu tố quyết định cho sự phát triển nông nghiệp, nông thôn bền vững, đồng thời là nền tảng để bảo đảm sự phát triển bền vững của đất nước.\n2. Về phương hướng, nhiệm vụ, cần chú trọng các nội dung sau:\na) Cần tập trung đẩy mạnh ứng dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất nông nghiệp để tăng năng suất, tăng sản lượng và giá trị để tăng sức cạnh tranh của các sản phẩm nông nghiệp, từ đó nâng cao hiệu quả sản xuất, nâng cao đời sống nông dân trong điều kiện đất đai có hạn, dân số tăng lên. Hết sức chú trọng đến việc nghiên cứu sử dụng giống cây, giống con; biện pháp tưới tiêu, canh tác mới, giảm tồn thất sau thu hoạch..., có cơ chế chính sách đặc thù để khuyến khích các nhà khoa học tạo ra những đột phá trong nghiên cứu giống mới có giá trị cao.\nb) Xây dựng quan hệ sản xuất mới phù hợp với sự phát triển của lực lượng sản xuất: Thúc đẩy mạnh mẽ việc liên kết, hợp tác, hình thành các mô hình tổ chức phù hợp yêu cầu điều kiện cụ thể, hình thành chuỗi sản xuất tiên tiến để giảm chi phí, hạ giá thành, tăng giá trị. Tăng cường rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sản xuất nông nghiệp phù hợp với yêu cầu tái cơ cấu nông nghiệp, phát triển thị trường hàng hóa nông nghiệp trong điều kiện hội nhập quốc tế. Quy hoạch nông thôn mới cần chú trọng tính liên kết, bảo đảm thống nhất với quy hoạch xây dựng liên vùng và các quy hoạch chuyên ngành khác để có thể phát triển và khai thác đồng bộ kết cấu hạ tầng, đáp ứng sản xuất nông nghiệp hàng hóa lớn.\nc) Có chính sách đủ mạnh, đủ khả năng thu hút doanh nghiệp đầu tư vào địa bàn nông thôn, phát triển sản xuất kinh doanh trong nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ; chú trọng công nghiệp chế biến nông sản và công nghiệp thu dụng nhiều lao động nhằm chuyển dịch cơ cấu lao động và kinh tế nông thôn.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1aeefe8cca2e48119fbe9e7c873eda87.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1751 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1afc124ce1984722a3e155cab1dd2595.jsonl b/manifests/1afc124ce1984722a3e155cab1dd2595.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..faa92ab28d7097046fc3e748289bc816ce00e081 --- /dev/null +++ b/manifests/1afc124ce1984722a3e155cab1dd2595.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1afc124ce1984722a3e155cab1dd2595.png", + "output_text": "\nc) Giám sát về tài chính: Việc bảo toàn và phát triển vốn chủ sở hữu tại công ty mẹ; tình hình và kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh; tình hình huy động và sử dụng vốn huy động; tình hình phát hành trái phiếu, cổ phiếu (nếu có); tỷ suất lợi nhuận trên vốn nhà nước; tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu; tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản; lợi nhuận hay cổ tức được chia cho Nhà nước; tình hình đầu tư tại doanh nghiệp và đầu tư ra ngoài doanh nghiệp; tình hình công nợ và khả năng thanh toán nợ; hiệu quả đầu tư và kinh doanh; chi phí tiền lương; vốn điều lệ, điều chỉnh vốn điều lệ, thay đổi cơ cấu vốn điều lệ; các dự án đầu tư vượt mức phân cấp cho Hội đồng thành viên hoặc Hội đồng quản trị công ty mẹ và các chỉ tiêu tài chính cần thiết khác.\n3. Phân công, phân cấp thực hiện nội dung giám sát quy định tại Khoản 2 Điều này đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty có công ty mẹ hoạt động dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu:\na) Bộ quản lý ngành thực hiện giám sát đối với công ty mẹ trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty quy định tại Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 99/2012/NĐ-CP và tổng công ty thuộc Bộ về các nội dung: Ngành nghề kinh doanh chính và ngành nghề có liên quan; đánh giá về cơ cấu ngành nghề chính và ngành nghề có liên quan; việc quản lý, sử dụng, bảo toàn và phát triển vốn; giám sát, kiểm tra, đánh giá các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác; việc thực hiện chiến lược, kế hoạch; việc thực hiện chế độ tuyển dụng, tiền lương, tiền thưởng; đánh giá việc thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ, ngành, nghề kinh doanh được giao và kết quả hoạt động, hiệu quả sản xuất kinh doanh; đánh giá đối với Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên, Kiểm soát viên, Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng trong quản lý, điều hành;\nb) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện giám sát đối với các tổng công ty thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về các nội dung: Ngành nghề kinh doanh chính và ngành nghề có liên quan; đánh giá về cơ cấu ngành nghề chính và ngành nghề có liên quan; việc quản lý, sử dụng, bảo toàn và phát triển vốn; giám sát, kiểm tra, đánh giá các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác; việc thực hiện chiến lược, kế hoạch; việc thực hiện chế độ tuyển dụng, tiền lương, tiền thưởng; đánh giá việc thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ, ngành nghề kinh doanh được giao và kết quả hoạt động, hiệu quả sản xuất kinh doanh; đánh giá đối với Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên, Kiểm soát viên, Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng trong quản lý, điều hành;\n32\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1afc124ce1984722a3e155cab1dd2595.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1b1d579dc3d24c3fa82dcc4e12ef78ee.jsonl b/manifests/1b1d579dc3d24c3fa82dcc4e12ef78ee.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..66fc903dc43fcd91a840123a8672dd2589bcc410 --- /dev/null +++ b/manifests/1b1d579dc3d24c3fa82dcc4e12ef78ee.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1b1d579dc3d24c3fa82dcc4e12ef78ee.png", + "output_text": "\nĐiều 22. Quy trình chia, tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên\n1. Quy trình chia, tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập:\na) Bộ quản lý ngành chỉ đạo công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên lập Hồ sơ đề nghị chia, tách theo quy định tại Điều 19 Nghị định này, gửi 04 bộ Hồ sơ gốc đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư để thẩm định;\nb) Sau khi nhận đủ Hồ sơ đề nghị chia, tách, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì lấy ý kiến của Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Nội vụ.\nTrong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Hồ sơ đề nghị chia, tách, các cơ quan liên quan có văn bản gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư để tham gia ý kiến đối với các nội dung thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình.\nc) Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến của các cơ quan liên quan, Bộ Kế hoạch và Đầu tư trình Thủ tướng Chính phủ báo cáo thẩm định, đồng thời gửi Bộ quản lý ngành để tiếp thu ý kiến thẩm định.\nTrường hợp có ý kiến khác nhau về những nội dung chủ yếu của Hồ sơ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổ chức họp với các cơ quan liên quan trước khi trình báo cáo thẩm định lên Thủ tướng Chính phủ; thời gian có thể kéo dài thêm không quá 10 ngày làm việc;\nd) Bộ quản lý ngành giải trình việc tiếp thu ý kiến thẩm định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, hoàn thiện Hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\n2. Quy trình chia, tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc được giao quản lý:\na) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên lập 06 bộ Hồ sơ gốc đề nghị chia, tách gửi Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để thẩm định;\nb) Sau khi nhận đủ Hồ sơ đề nghị chia, tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ trì lấy ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Nội vụ, Bộ quản lý ngành (trong trường hợp công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập) và trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt chủ trương chia, tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo các trình tự, thủ tục quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 12 Nghị định này;\nc) Trường hợp được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chủ trương chia, tách, Bộ trưởng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra quyết định chia, tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày phê duyệt chủ trương.\n14\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1b1d579dc3d24c3fa82dcc4e12ef78ee.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1b52ab1083ad477b8aa5205cc7ff5ebd.jsonl b/manifests/1b52ab1083ad477b8aa5205cc7ff5ebd.jsonl deleted file mode 100644 index 913d6049f2a352fdb5056b4b2e90fb9937efa59f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1b52ab1083ad477b8aa5205cc7ff5ebd.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1b52ab1083ad477b8aa5205cc7ff5ebd.png", - "output_text": "\n- Xác định các quy chuẩn chuyên môn, quy định của pháp luật liên quan dự kiến được áp dụng khi thực hiện giám định theo hướng dẫn tại Điều 11 Thông tư này.\n- Danh sách nhân sự thực hiện giám định, người được phân công chủ trì thực hiện giám định, thông tin về năng lực của các cá nhân thực hiện giám định (nếu có).\n- Thời gian dự kiến hoàn thành giám định.\n- Các điều kiện khác theo quy định của pháp luật để thực hiện giám định.\nTrường hợp cần thiết, cá nhân, tổ chức thực hiện giám định đề nghị với người trưng cầu giám định cho khảo sát đối tượng giám định để phục vụ công tác lập kế hoạch và thực hiện giám định, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.\nb) Thu thập thông tin, tài liệu có liên quan đến nội dung được trưng cầu giám định.\nc) Thực hiện giám định.\nd) Báo cáo kết quả hoặc đưa ra kết luận giám định theo hướng dẫn tại Điều 13 Thông tư này.\n2. Trường hợp có thay đổi nhân sự giám định, Văn phòng giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc, Thủ trưởng đơn vị cử người thực hiện giám định có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho người trưng cầu giám định biết.\n3. Trong quá trình thực hiện, người thực hiện giám định phải lập văn bản ghi nhận quá trình và kết quả thực hiện giám định theo quy định tại Điều 31 Luật Giám định tư pháp.\n4. Giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc khi thực hiện giám định tư pháp có quyền sử dụng kết quả thực nghiệm, xét nghiệm bổ sung hoặc kết luận chuyên môn do cá nhân, tổ chức khác có đủ điều kiện, năng lực phù hợp theo quy định tại Thông tư này thực hiện nhằm phục vụ cho việc giám định.\nĐiều 13. Kết luận giám định\n1. Giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc, Văn phòng giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực tài chính phải lập kết luận giám định theo quy định tại khoản 1 Điều 32 Luật Giám định tư pháp.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1b52ab1083ad477b8aa5205cc7ff5ebd.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1b596fc6e61449da8bc98b172d06ed32.jsonl b/manifests/1b596fc6e61449da8bc98b172d06ed32.jsonl deleted file mode 100644 index 550f4e0d131d978e1df1a0376d9544cf2fc32064..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1b596fc6e61449da8bc98b172d06ed32.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1b596fc6e61449da8bc98b172d06ed32.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BTTTT\nBảng 2- Các giới hạn phát xạ dẫn\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Dải tầnTựa đỉnh, dB\\muVTrung bình, dB\\muV
0,15 MHz - 0,5 MHz66 - 5656 - 46
> 0,5 MHz - 5 MHz5646
> 5 MHz - 30 MHz6050
\nCHÚ THÍCH: Giới hạn giảm theo logarit của tần số trong dải tần từ 0,15 MHz đến 0,5 MHz\nNgoài ra, đối với thiết bị chỉ dùng trong các trung tâm viễn thông các giới hạn phải phù hợp với TCVN 7189: 2009 [1], mục 5, như trong Bảng 3:\nBảng 3- Giới hạn phát xạ dẫn của thiết bị chỉ dùng trong các trung tâm viễn thông\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Dải tầnTựa đỉnh, dB\\muVTrung bình, dB\\muV
0,15 MHz - 0,5 MHz7966
> 5 MHz - 30 MHz7360
\n2.1.5. Phát xạ từ cổng vào/ra nguồn điện AC\nPhép đo kiểm này áp dụng cho thiết bị thông tin vô tuyến và/hoặc thiết bị phụ trợ dùng cố định được cấp nguồn điện lưới AC.\nPhép đo kiểm này phải hành trên cấu hình đại diện cho thiết bị thông tin vô tuyến, thiết bị phụ trợ liên quan hoặc cấu hình đại diện cho tổ hợp thiết bị thông tin vô tuyến và thiết bị phụ trợ.\n▪ Định nghĩa\nPhép đo kiểm này đánh giá khả năng hạn chế tạp âm nội bộ của EUT tại các cổng vào/ra nguồn điện lưới AC.\n▪ Phương pháp đo\nPhương pháp đo này phải phù hợp với \"Phương pháp đo nhiễu dẫn tại kết cuối nguồn điện và cổng viễn thông\" trong TCVN 7189:2009 [1], mục 9 và sử dụng mạng nguồn giả (AMN) để nối tới nguồn điện lưới AC.\nDải tần số đo mở rộng từ 150 KHz đến 30 MHz. Khi EUT là một máy phát hoạt động ở tần số dưới 30 MHz thì dải tần số loại trừ của máy phát (xem Phụ lục A mục A.3) được áp dụng cho phép đo ở chế độ phát.\nĐối với phép đo phát xạ tại các cổng đầu ra AC của EUT, cổng liên quan phải được đầu nối qua AMN tới tải tiêu thụ nguồn. Trong trường hợp khi cổng ra AC được đầu nối trực tiếp (hoặc qua bộ ngắt mạch) tới cổng đầu vào nguồn AC của EUT thì cổng đầu ra nguồn AC không cần phải kiểm tra.\n▪ Giới hạn\nThiết bị phải đáp ứng các giá trị dưới đây bao gồm giới hạn trung bình và giới hạn tựa đỉnh khi sử dụng tương ứng máy thu tách sóng trung bình, máy thu tách sóng tựa đỉnh và phép đo phù hợp như đã mô tả trong phương pháp đo.\nNếu giới hạn trung bình đã được thỏa mãn khi sử dụng bộ tách sóng tựa đỉnh thì thiết bị phải được xem như thỏa mãn cả hai giới hạn và phép đo với bộ tách sóng trung bình là không cần thiết.\nThiết bị phải đáp ứng các giới hạn phát xạ của loại B có trong TCVN 7189:2009 [1], mục 5.\n42\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/1b596fc6e61449da8bc98b172d06ed32.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1b5b9a0a5021419eba2dd29216cc01a1.jsonl b/manifests/1b5b9a0a5021419eba2dd29216cc01a1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..90de21503e6e5c8bbe9c922e725ee53840b174ae --- /dev/null +++ b/manifests/1b5b9a0a5021419eba2dd29216cc01a1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1b5b9a0a5021419eba2dd29216cc01a1.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011
4,7Đoạn đường từ đốc Khoan Ngưa đến hết thôn Liên Minh500400300300240180250200150
Khu vực 2
4,8Đường trực thôn500400300300240180250200150
Khu vực 3
4,9Đất các khu vực còn lại300180150
5Xã Phù Long
Khu vực 1
5,1Đường tỉnh 356: từ bến phà Cái Vông đến ngã ba đường đi bến tàu du lịch900720540540432324450360270
5,2Đường tỉnh 356: từ ngã ba đường đi bến tàu du lịch đến cầu Phù Long1.000800600600480360500400300
5,3Đường tỉnh 356: từ cầu Phù Long đến Mốc Trảng900720540540432324450360270
Khu vực 2
5,4Đường trực xã650520390390312234325260195
5,5Đường trực thôn550440330330264198275220165
Khu vực 3
5,6Đất các khu vực còn lại300180150
6Xã Nghĩa Lộ
Khu vực 1
6,1Đường tỉnh 3561.3001.040780780624468650520390
Khu vực 2
6,2Đường trực xã1.100880660660528396550440330
6,3Đường trực thôn650520390390312234325260195
Khu vực 3
6,4Đất các khu vực còn lại300180150
7Xã Hoàng Châu
Khu vực 1
7,1Đường xã tiếp giáp Văn Phong đến ngã ba cuối xóm Dưôi1.000800600600480360500400300
Khu vực 2
7,2Đường trực xã750600450450360270375300225
7,3Đường trực thôn500400300300240180250200150
Khu vực 3
7,4Đất các khu vực còn lại300180150
8Xã Hòa Hảo
Khu vực 1
8,1Đường tỉnh 356, 356B950760570570456342475380285
\nPage 2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1b5b9a0a5021419eba2dd29216cc01a1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1b7600208a95498ba34f4efc0767bbee.jsonl b/manifests/1b7600208a95498ba34f4efc0767bbee.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..03340d204f3e57f68b4c15abafb159fc386ce522 --- /dev/null +++ b/manifests/1b7600208a95498ba34f4efc0767bbee.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1b7600208a95498ba34f4efc0767bbee.png", + "output_text": "\nBiểu 06/CT\nPHÂN KỲ ĐIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH CỦA TỈNH (THÀNH PHÓ) ...\nĐơn vị tính: ha\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêu sử dụng đấtCả thời kỳCác kỳ kế hoạch
Kỳ đầu
(20...-20...)
Kỳ cuối
(20...-20...)
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)(5)(6)
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1b7600208a95498ba34f4efc0767bbee.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1bb4a5723862401ebc802f68d1365a5d.jsonl b/manifests/1bb4a5723862401ebc802f68d1365a5d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d3182af87e3d1c2eb02a5ed28d1d194be8b00904 --- /dev/null +++ b/manifests/1bb4a5723862401ebc802f68d1365a5d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1bb4a5723862401ebc802f68d1365a5d.png", + "output_text": "\nQCVN 01-123:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (Tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tình trạngMức độ biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
13.
(*)
QN
VG
Lá: mật độ lông (mặt dưới)
Leaf: pubescence (lower side)
Không có hoặc rất ít -
absent or very weak
Ít - weak
Trung bình - medium
Nhiều - strong
Rất nhiều - very strong
1

3
5
7
9
14.
(*)
QL
VG
Lá: tuyến mật
Leaf: nectaries
Không có - absent
Có - present
1
9
15.
QN
VG
Thân: mật độ lông ở phần trên
Stem: pubescence in upper part
Không có hoặc rất ít -
absent or very weak
Ít - weak
Trung bình - medium
Nhiều - strong
Rất nhiều - very strong
1

3
5
7
9
16.
PQ
VG
Thân: màu sắc
Stem: color
Xanh nhạt - light green
Xanh đậm - dark green
Xanh hơi đỏ - reddish green
Tím đỏ - red purple
1
2
3
17.
(+)
(b)
QN
VG
Lá bắc: răng cưa
Bract: dentation
Nhỏ, nông - fine
Trung bình - medium
To, sâu - coarse
3
5
7
18.
(+)
(c)
QN
VG
Lá bắc: kích cỡ
Bract: size
Nhỏ - small
Trung bình - medium
To - large
3
5
7
19.
(+)
(c)
QN
VG
Quả: kích cỡ
Boll: size
Nhỏ - small
Trung bình - medium
To - large
3
5
7
20.
(*)
(+)
PQ
VG
Quả: hình dạng cắt dọc
Boll: shape in longitudinal section
Tròn - rounded
Elip - elliptical
Hình trứng - ovate
Hình nón - conical
1
2
3
4
21.
QN
VG
Quả: vết rỗ trên bề mặt
Boll: pitting of surface
Không có hoặc rất nhỏ -
absent or very fine
Nhỏ - small
Trung bình - medium
To - large
1

3
5
7
\n6\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1bb4a5723862401ebc802f68d1365a5d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1c0afc169457409d85c1cc779f19411d.jsonl b/manifests/1c0afc169457409d85c1cc779f19411d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..758853d1541198c7ad4c9981e384dcabaf62ed60 --- /dev/null +++ b/manifests/1c0afc169457409d85c1cc779f19411d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1c0afc169457409d85c1cc779f19411d.png", + "output_text": "\n- Một đối một là các doanh nghiệp chia sẻ, trao đổi cơ sở hạ tầng cho nhau theo nguyên tắc đơn vị A sử dụng chung hạ tầng của đơn vị B và ngược lại đơn vị B được đơn vị A cho phép sử dụng chung hạ tầng tại các vị trí tương ứng.\n- Doanh nghiệp viễn thông, doanh nghiệp xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông, doanh nghiệp truyền hình cáp: Gọi chung là doanh nghiệp viễn thông.\n- Cáp, dây thuê bao và các thiết bị của doanh nghiệp viễn thông; cáp và thiết bị của doanh nghiệp truyền hình cáp: Gọi chung là cáp, dây thuê bao và các thiết bị viễn thông.\nĐiều 4. Quy định chung\n1. Việc xây dựng, sử dụng chung các công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông phải tuân thủ đúng các quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy định, quy hoạch về viễn thông và của các ngành có liên quan; đảm bảo yêu cầu về an toàn, cảnh quan, môi trường, quyền và lợi ích hợp pháp của các bên tham gia. Việc sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông phải được thực hiện thông qua hợp đồng và giá thuê theo quy định hiện hành của Nhà nước.\n2. Cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành về viễn thông quyết định việc bắt buộc sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông giữa các doanh nghiệp trong các trường hợp sau:\na) Các doanh nghiệp không tự thỏa thuận được với nhau trong việc sử dụng chung phương tiện thiết yếu.\nb) Sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông để đảm bảo yêu cầu về cảnh quan, môi trường và quy hoạch đô thị.\nc) Sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông để phục vụ hoạt động viễn thông công ích, phòng chống thiên tai và quốc phòng, an ninh.\n3. Đối với các doanh nghiệp đã có sẵn cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh phải có trách nhiệm chia sẻ hạ tầng viễn thông theo hình thức “một đối một” hoặc tự thỏa thuận cho thuê lại.\n4. Trong trường hợp các đơn vị không thỏa thuận được việc dùng chung hạ tầng thì đơn vị muốn dùng chung báo cáo Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp giải quyết hoặc tham mưu cho UBND tỉnh phương án giải quyết phù hợp.\n5. Các cơ quan chức năng xem xét cấp giấy phép xây dựng hạ tầng viễn thông khi doanh nghiệp thực hiện đầy đủ những nội dung sau:\na) Cam kết tuân thủ đúng Quy hoạch phát triển Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin; Quy định của UBND tỉnh về ngầm hóa cáp thông tin trên địa bàn tỉnh Quảng Trị và quy định khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với trạm thu phát sóng thông tin di động loại 2; quy hoạch của các địa phương, các ngành có liên quan; các quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy định của pháp luật hiện hành liên quan.\nb) Đã đàm phán với các doanh nghiệp khác trong việc sử dụng chung các công trình hạ tầng kỹ thuật mà không thỏa thuận được với lý do chính đáng (phải có văn bản giải trình cụ thể).\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1c0afc169457409d85c1cc779f19411d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1215, + "img_h": 1715 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1c131ea5047148249260a13ee763c42e.jsonl b/manifests/1c131ea5047148249260a13ee763c42e.jsonl deleted file mode 100644 index 716fa3f9bdb15bbc788da1876dcb41af37fe5394..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1c131ea5047148249260a13ee763c42e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1c131ea5047148249260a13ee763c42e.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BTTTT\n3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ\n3.1. Các thiết bị thông tin vô tuyến điện và phụ trợ liên quan thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại điều 1.1 phải tuân thủ các quy định kỹ thuật trong Quy chuẩn này.\n3.2. Trong trường hợp thiết bị thông tin vô tuyến điện có quy chuẩn kỹ thuật riêng thì các chỉ tiêu kỹ thuật nào liên quan đến cổng anten và cổng vô thiết bị trong quy chuẩn kỹ thuật đó được ưu tiên áp dụng so với các chỉ tiêu kỹ thuật tương ứng trong Quy chuẩn này. Các chỉ tiêu kỹ thuật còn lại của Quy chuẩn này vẫn phải được áp dụng để đánh giá tính tuân thủ EMC của thiết bị.\n4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN\nCác tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy và chịu sự kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước theo các quy định hiện hành.\n5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN\n5.1. Cục Viễn thông và các Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm hướng dẫn, triển khai quản lý về tương thích điện từ đối với các thiết bị thông tin vô tuyến điện theo Quy chuẩn này.\n5.2. Quy chuẩn này được áp dụng thay thế cho QCVN 18:2010/BTTTT \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện\".\n5.3. Trong trường hợp các quy định nêu tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới./.\n22\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1c131ea5047148249260a13ee763c42e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1c3c339266a24b28adde876e737542e0.jsonl b/manifests/1c3c339266a24b28adde876e737542e0.jsonl deleted file mode 100644 index e450cf6b28e3bdf3eaa177a1519839229648ade3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1c3c339266a24b28adde876e737542e0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1c3c339266a24b28adde876e737542e0.png", - "output_text": "\nNgoài các tiêu chuẩn chung quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số 07/2012/NĐ-CP, công chức thanh tra phải có thêm những tiêu chuẩn sau đây:\n1. Công chức thanh tra hàng không\na) Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến bảo đảm an toàn, an ninh hàng không;\nb) Có chứng chỉ nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành giao thông vận tải;\nc) Có chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh trình độ C và tương đương trở lên;\nd) Có thời gian làm công tác chuyên môn trong lĩnh vực được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành ít nhất 05 năm.\n2. Công chức thanh tra hàng hải\na) Có trình độ đào tạo đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến lĩnh vực hàng hải;\nb) Có chứng chỉ nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành giao thông vận tải;\nc) Có chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh trình độ C và tương đương trở lên;\nd) Có thời gian làm công tác chuyên môn trong lĩnh vực được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành ít nhất 05 năm.\n3. Công chức thanh tra đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa\na) Công chức thanh tra thuộc Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục Đường sắt Việt Nam, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Chi cục Đường thủy nội địa, Cảng vụ Đường thủy nội địa thuộc Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, các Cục Quản lý đường bộ thuộc Tổng cục Đường bộ Việt Nam (không thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản này) có trình độ đào tạo từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: giao thông vận tải, xây dựng, kiến trúc, cơ khí, công nghệ thông tin, viễn thông, luật, kinh tế, tài chính;\nb) Công chức thanh tra được bổ trí thuộc đội tham mưu có trình độ đào tạo từ cao đẳng chuyên nghiệp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: giao thông vận tải, xây dựng, kiến trúc, cơ khí, công nghệ thông tin, viễn thông, luật;\nc) Có chứng chỉ nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành giao thông vận tải;\nd) Có thời gian làm công tác chuyên môn trong lĩnh vực được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tối thiểu 02 năm (không kể thời gian tập sự).\nĐiều 10. Thẩm quyền, thủ tục công nhận công chức thanh tra\n1. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý công chức tiến hành rà soát, lựa chọn công chức đủ tiêu chuẩn theo quy định tại Thông tư này, có văn bản trình Tổng cục trưởng, Cục trưởng để xem xét, ra quyết định công nhận công chức thanh tra chuyên ngành.\n2. Định kỳ 06 tháng, hàng năm, Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục Đường sắt Việt Nam, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cục Hàng không Việt Nam,\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1c3c339266a24b28adde876e737542e0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1c4531dc66c04da7bbc1c5fde1ec86c8.jsonl b/manifests/1c4531dc66c04da7bbc1c5fde1ec86c8.jsonl deleted file mode 100644 index 2061d1ce875f8d4d9b6671d17f3730fbb3022b5a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1c4531dc66c04da7bbc1c5fde1ec86c8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1c4531dc66c04da7bbc1c5fde1ec86c8.png", - "output_text": "\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1c4531dc66c04da7bbc1c5fde1ec86c8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1c487e92b91e469ab662e404164af279.jsonl b/manifests/1c487e92b91e469ab662e404164af279.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..62ab72af8311224e4f9b2a61cc5e3b9ce8ae5a86 --- /dev/null +++ b/manifests/1c487e92b91e469ab662e404164af279.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1c487e92b91e469ab662e404164af279.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011
7.12Đất các khu vực còn lại200120100
8Xã Thái Sơn
Khu vực 1
8.1Tỉnh lộ 354: từ hết địa phận Kiên An đến Cầu Nguyệt5.5003.3002.4753.3001.9801.4852.7501.6501.238
8.2Đường 306: từ giáp địa phận xã Tân Dân đến hết nhà máy nước Cầu Nguyệt550410330330246198275205165
8.3Đường 306: từ hết nhà máy nước đến nói vào tỉnh lộ 3541.000750630600450378500375315
Khu vực 2
8.4Đường trực xã400350300240210180200175150
8.5Đường trực thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
8.6Đất các khu vực còn lại200120100
9Xã An Thái
Khu vực 1
9.1Đường 405: từ đầu địa phận xã (từ giáp địa phận xã Mỹ Đức) qua đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng đến hết địa phận xã An Thái (khu TDC)1.500900675900540405750450338
9.2Tỉnh lộ 362: từ đầu địa phận xã An Thái đến Công Cảm1.000750600600450360500375300
9.3Tỉnh lộ 362: từ Công Cảm đến giáp Kiên Thủy550410330330246198275205165
9.4Đường liên xã: An Thái đi An Tho600530360360318216300265180
Khu vực 2
9.5Đường trực xã600530450360318270300265225
9.6Đường trực thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
9.7Đất các khu vực còn lại200120100
10Xã Mỹ Đức
Khu vực 1
10.1Tỉnh lộ 354: từ Cầu Nguyệt đến qua ngã 3 Quận Rê 100 m5.5003.3002.4753.3001.9801.4852.7501.6501.238
10.2Đường 354: từ điểm cách ngã 3 Quận Rê 100m đến hết chợ Thái4.5002.7002.0252.7001.6201.2152.2501.3501.013
10.3Đường 354: từ hết chợ Thái đến hết địa phận xã Mỹ Đức3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
\nPage 4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1c487e92b91e469ab662e404164af279.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1245, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1ca13ebf9b9446fb9cbbe17350d52dfb.jsonl b/manifests/1ca13ebf9b9446fb9cbbe17350d52dfb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3ff97c93ef9caef9c5e6ba8c73863f516688357a --- /dev/null +++ b/manifests/1ca13ebf9b9446fb9cbbe17350d52dfb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1ca13ebf9b9446fb9cbbe17350d52dfb.png", + "output_text": "\nb) Trường hợp điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất mà thời điểm điều chỉnh không trùng với thời điểm kiểm kê đất đai thì được xây dựng trên cơ sở bản đồ hiện trạng sử dụng đất đã được lập từ kết quả kiểm kê đất đai và kết quả điều tra bổ sung tại thời điểm điều chỉnh.\n2. Ký hiệu thể hiện loại đất, thông số màu loại đất theo chỉ tiêu sử dụng đất quy định tại Điều 3 của Thông tư này, ký hiệu thủy hệ và các đối tượng liên quan trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ kế hoạch sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất (sau đây gọi là Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT) và Phụ lục số 09 ban hành kèm theo Thông tư này.\n3. Ký hiệu đường biên giới quốc gia, đường địa giới hành chính các cấp, ranh giới khoanh đất; ký hiệu đối tượng kinh tế, văn hóa, xã hội; ký hiệu đường giao thông và các đối tượng liên quan; đăng đất; ghi chú được quy định như sau:\na) Đối với ký hiệu hiện trạng được thể hiện theo quy định tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT;\nb) Đối với ký hiệu quy hoạch được thể hiện hình dáng, kích thước theo quy định tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT với các thông số màu quy định như sau: Số màu 203, Red 255, Green 0, Blue 0.\n4. Bố cục bản đồ, biểu đồ cơ cấu sử dụng đất theo quy định tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT.\n5. Mẫu xác nhận và ký duyệt được quy định tại Phụ lục số 09 ban hành kèm theo Thông tư này.\nĐiều 6. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất\n1. Việc công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Điều 48 của Luật Đất đai.\n2. Tài liệu công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gồm:\na) Nghị quyết hoặc Quyết định phê duyệt;\nb) Báo cáo thuyết minh tổng hợp;\nc) Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.\nĐiều 7. Lưu trữ hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất\n1. Cơ quan lưu trữ hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:\na) Hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia được lưu trữ 01 bộ tại Văn phòng Quốc hội, 01 bộ tại Văn phòng Chính phủ, 02 bộ tại Bộ Tài nguyên và Môi trường;\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1ca13ebf9b9446fb9cbbe17350d52dfb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1cc8f9b3985d4ab7baa0f5e62bd72b6a.jsonl b/manifests/1cc8f9b3985d4ab7baa0f5e62bd72b6a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a734f8e4a216be361a7ee0a0e5a6c6e305e2bbe1 --- /dev/null +++ b/manifests/1cc8f9b3985d4ab7baa0f5e62bd72b6a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1cc8f9b3985d4ab7baa0f5e62bd72b6a.png", + "output_text": "\nMẫu 5.2/BC-ĐCQH\n(Bìa 1)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nBÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 20... VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (20...- 20...)\n..... (2) .....\n..., tháng ... năm ...\n(2) Ghi \"CẤP QUỐC GIA\" hoặc ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương lập điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1cc8f9b3985d4ab7baa0f5e62bd72b6a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1cde0f2519c141a3aa2855b3258d5b68.jsonl b/manifests/1cde0f2519c141a3aa2855b3258d5b68.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65e24a438b131a5c9d91244c17e2b8ef874bdd0b --- /dev/null +++ b/manifests/1cde0f2519c141a3aa2855b3258d5b68.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1cde0f2519c141a3aa2855b3258d5b68.png", + "output_text": "\nCác Bộ trưởng: Giao thông vận tải, Tài chính, Nội vụ, Lao động - Thương binh và Xã hội; Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nUB Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nUBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, KTTH (3b). 300\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the President of the Socialist Republic of Vietnam (TRUNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) and a handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng.\nNguyễn Tấn Dũng\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1cde0f2519c141a3aa2855b3258d5b68.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1d036392c55c46f982d0e73dda1a3b37.jsonl b/manifests/1d036392c55c46f982d0e73dda1a3b37.jsonl deleted file mode 100644 index e16185ad052c17056bb1ee59af7e9393d34620b1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1d036392c55c46f982d0e73dda1a3b37.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1d036392c55c46f982d0e73dda1a3b37.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.21.4.1.9 Khi cạo, rửa ống, phải có bệ đỡ. Số lượng bệ và cách bố trí phụ thuộc vào đặc điểm kỹ thuật, đường kính ống và máy cạo rửa.\n2.21.4.1.10 Khi làm công việc sơn ống cũng như các việc có liên quan đến bì tum, сэng, ma tít, phải tuân thủ quy định tại 2.11 và 2.20.\n2.21.4.1.11 Lán trại dùng làm nơi rửa ống bằng dung dịch hoá chất, phải có hệ thống thông gió tốt và xa nơi có người làm việc, chỉ người có nhiệm vụ và được trang bị đầy đủ phương tiện phòng hộ cá nhân mới được vào.\n2.21.4.1.12 Chỉ được hạ các đoạn ống cũng như các phụ kiện của ống xuống hào, sau khi mọi người đã lên khỏi đoạn hào đó. Không được dùng gậy hoặc xà beng để bẩy lần tự do ống xuống hào. Không được dùng thanh chống vách hào làm chỗ đỡ ống. Nếu đất sạt xuống trong khi đang hạ ống, thì chỉ được phép dọn đất sau khi đã kê đỡ ống chắc chắn. Đòn kê phải chòm khỏi mép hào ít nhất là 1 m.\n2.21.4.1.13 Trước khi bắt đầu hạ ống xuống hào, cần kiểm tra thiết bị, dụng cụ, đảm bảo đầy đủ về số lượng và chất lượng đúng với biện pháp thi công. Dây cáp, thùng chảo, ròng rọc... phải có thủ tài trước. Độ bền của dây phải có hệ số an toàn gấp 6 lần.\n2.21.4.1.14 Các máy đặt ống di chuyển dọc theo tuyến đường ống phải đi ngoài giới hạn của lăng thế đất sạt tự nhiên, nhưng phải cách mép hào ít nhất là 2 m.\n2.21.4.1.15 Các máy đặt ống xuống hào, nếu đứng ở vị trí có độ dốc lớn hơn 10^0 (sườn, đồi, sườn mương,...) phải được kiểm tra độ ổn định của máy.\n2.21.4.1.16 Khi đặt các đòn kê, tấm kê để lần hoặc trợt ống, phải đảm bảo chắc chắn và giữ cho vách hào ổn định.\n2.21.4.1.17 Khi làm việc bên trong giếng hoặc trong bệ, phải có người trực trên miệng giếng hoặc lối ra vào bệ.\n2.21.4.1.18 Thi công các đường ống ngầm dưới nước phải trang bị các dụng cụ cấp cứu theo quy định tại 2.1.3. Tuyến đường ngầm qua khu vực sông có tàu thuyền qua lại, phải trang bị các dụng cụ báo hiệu khi thi công.\n2.21.4.1.19 Các phương tiện đi lại dùng cho thi công trên sông, phải có liên lạc với trên bờ bằng vô tuyến điện, bằng tín hiệu hoặc loa, còi. Không được để người không có nhiệm vụ lên trên các phương tiện này.\n2.21.4.1.20 Chỉ được phép tiến hành công việc trên các phương tiện nổi và cho thợ lặn xuống nước làm việc khi có sóng không quá cấp 3. Tàu thuyền qua lại khu vực đang có thợ lặn làm việc dưới nước, phải giảm tốc độ và phải đi cách xa thuyền lặn ít nhất 50 m.\n2.21.4.1.21 Trước khi kéo ống để đặt xuống đáy sông, hồ phải phanh và chèn chặt toa xe chở ống. Tời kéo ống phải có dây neo chặt.\n71\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1d036392c55c46f982d0e73dda1a3b37.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1d0e9206c57f426b8e3cf91b943b6db4.jsonl b/manifests/1d0e9206c57f426b8e3cf91b943b6db4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fcd6180f70bc212a7cce6cd504fe4d214de4c743 --- /dev/null +++ b/manifests/1d0e9206c57f426b8e3cf91b943b6db4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1d0e9206c57f426b8e3cf91b943b6db4.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 16.07.2014 09:55:03 +07:00\nBỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 29/2014/TT-BTNMT\nHà Nội, ngày 02 tháng 6 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: S Ngày: 19/7\nTHÔNG TƯ\nQuy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất\nCăn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;\nCăn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;\nTheo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai, Vụ trưởng Vụ Pháp chế,\nBộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.\nPhần I\nQUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, cấp tỉnh (gồm tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương), cấp huyện (gồm huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh); lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh.\n2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường, các tổ chức, cá nhân có liên quan.\nĐiều 2. Giải thích từ ngữ\nTrong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia gồm: đất xây dựng cơ sở văn hóa, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, dịch vụ xã hội, đất giao thông, thủy lợi, công trình năng lượng và công trình bưu chính, viễn thông do Trung ương quản lý.\n2. Đất phát triển hạ tầng cấp tỉnh gồm: đất xây dựng cơ sở văn hóa, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, dịch vụ xã hội,\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1d0e9206c57f426b8e3cf91b943b6db4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1d2b19cc151e4d9d8a035b05c3dc3ea2.jsonl b/manifests/1d2b19cc151e4d9d8a035b05c3dc3ea2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6dda8f7936c1c2c8de797aae3af7369c409b5a99 --- /dev/null +++ b/manifests/1d2b19cc151e4d9d8a035b05c3dc3ea2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1d2b19cc151e4d9d8a035b05c3dc3ea2.png", + "output_text": "\nquốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã và được phân thành 3 vị trí để định giá, cụ thể như sau:\na) Vị trí 1: áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường giao thông: quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã.\nb) Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường, ngõ có chiều rộng từ 3m trở lên có khoảng cách đến hết 200m đi ra đường giao thông: quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã.\nc) Vị trí 3:\n- Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường, ngõ có chiều rộng từ 3m trở lên có khoảng cách trên 200m đi ra đường giao thông: quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã;\n- Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường, ngõ có chiều rộng dưới 3m đi ra đường giao thông: quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, đường liên xã.\n2. Khu vực 2: là khu vực đất ở nằm ven các đường trục xã, đường trục liên thôn và được phân thành 3 vị trí để xác định giá, cụ thể như sau:\na) Vị trí 1: áp dụng với các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường trục xã, đường trục liên thôn.\nb) Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường, ngõ có chiều rộng từ 3m trở lên có khoảng cách đến hết 200m đi ra đường trục xã, đường liên thôn.\nc) Vị trí 3:\n- Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường, ngõ có chiều rộng từ 3m trở lên có khoảng cách trên 200m đi ra đường trục xã và đường liên thôn;\n- Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng đường, ngõ có chiều rộng dưới 3m đi ra đường trục xã và đường liên thôn.\n3. Khu vực 3: là khu vực đất ở còn lại trên địa bàn xã được quy định thành 1 vị trí, không chia tuyến để xác định giá.\n4. Chiều rộng mặt đường, ngõ được xác định như sau:\n- Đối với đường, ngõ có via hè thì chiều rộng mặt đường, ngõ được tính cả via hè;\n- Đối với đường, ngõ không có via hè thì chiều rộng mặt đường, ngõ được tính hết mép của đường, ngõ, ngách.\nĐiều 5. Đất ở tại đô thị\n1. Giá đất ở tại đô thị được xác định theo từng đường phố hoặc đoạn đường phố và vị trí đất để xác định giá.\n2. Phân loại vị trí đất ở tại đô thị:\nD:\\N\\ăm 2014\\T\\I\\2\\GDAT 2015\\Quy Định Giá Đất 2015.Doc\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1d2b19cc151e4d9d8a035b05c3dc3ea2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1245, + "img_h": 1751 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1d3ce06e55544265a707184030f73027.jsonl b/manifests/1d3ce06e55544265a707184030f73027.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee6918091ac432d89d79b969a06f34e4e5fd50a2 --- /dev/null +++ b/manifests/1d3ce06e55544265a707184030f73027.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1d3ce06e55544265a707184030f73027.png", + "output_text": "\nBiểu 04/CT\nPHÂN KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) ...\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêu sử dụng đấtNăm hiện trạngNăm cuối kỳ kế hoạch
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Năm...Năm...
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
3Đất chưa sử dụngCSD
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KDT
\nGhi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1d3ce06e55544265a707184030f73027.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1df81d395eba4609930db808ca3fdc01.jsonl b/manifests/1df81d395eba4609930db808ca3fdc01.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e934670a3062c0a7ccc398fff70f186d5dcecf0c --- /dev/null +++ b/manifests/1df81d395eba4609930db808ca3fdc01.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1df81d395eba4609930db808ca3fdc01.png", + "output_text": "\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 172/2013/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 13 tháng 11 năm 2013\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐƠN VỊ Số: C Ngày 18/11\nNGHỊ ĐỊNH\nVề thành lập, tổ chức lại, giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty con của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư,\nChính phủ ban hành Nghị định về thành lập, tổ chức lại, giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty con của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu.\nChương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nNghị định này quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục thành lập, tổ chức lại, giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty con của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu (sau đây gọi tắt là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên).\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\nĐối tượng áp dụng Nghị định này bao gồm:\n\nCông ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu.\nCông ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty con của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu.\nCác tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thành lập, tổ chức lại, giải thể các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này.\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1df81d395eba4609930db808ca3fdc01.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1e0c1d65c6fa44399c1ab37056822368.jsonl b/manifests/1e0c1d65c6fa44399c1ab37056822368.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fcf389691a73b1a01a0d17c7a0f45b6faef328ad --- /dev/null +++ b/manifests/1e0c1d65c6fa44399c1ab37056822368.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1e0c1d65c6fa44399c1ab37056822368.png", + "output_text": "\nQCVN 01-123:2013/BNNPTNT\nLời nói đầu\nQCVN 01-123:2013/BNNPTNT được chuyển đổi từ 10TCN 746-2006, theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.\nQCVN 01-123:2013/BNNPTNT được xây dựng dựa trên cơ sở TG/88/6 (Guidelines for the Conduct of Tests for Distinctness, Uniformity and Stability in Cotton Varieties) ngày 05 tháng 4 năm 2001 của Hiệp hội bảo hộ giống cây trồng mới quốc tế (UPOV).\nQCVN 01-123:2013/BNNPTNT do Trung tâm Khảo kiểm nghiệm giống, sản xuất cây trồng Quốc gia - Cục Trồng trọt biên soạn, Vụ Khảo nghiệm Cây trồng và Môi trường trình duyệt, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành tại Thông tư số 33/2013/TT-BNNPTNT ngày 21 tháng 6 năm 2013.\nOfficial circular seal of the National Center for Testing, Production and Environment of Cotton Varieties, Ministry of Agriculture and Rural Development, Vietnam. The seal contains the text 'TRUNG TÂM KHẢO KIỂM NGHIỆM GIỐNG, SẢN XUẤT CÂY TRỒNG QUỐC GIA - CỤC TRỒNG TRỌT', 'BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN', and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around a central star.\n2\n058\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1e0c1d65c6fa44399c1ab37056822368.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1e202ab32e014705a8a1d76b5f60f6a6.jsonl b/manifests/1e202ab32e014705a8a1d76b5f60f6a6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f0cb46ca2b48b4079193e1ed746dea1548b4152 --- /dev/null +++ b/manifests/1e202ab32e014705a8a1d76b5f60f6a6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1e202ab32e014705a8a1d76b5f60f6a6.png", + "output_text": "\n2. Hoạt động hệ thống hóa văn bản phải được tiến hành định kỳ, đồng bộ; kịp thời công bố Tập hệ thống hóa văn bản còn hiệu lực và các danh mục văn bản; tuân thủ trình tự, thủ tục thực hiện hệ thống hóa.\nĐiều 40. Trách nhiệm thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật\n1. Ủy ban nhân dân thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản do mình và Hội đồng nhân dân cùng cấp ban hành; phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân kiến nghị Hội đồng nhân dân xử lý kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản của Hội đồng nhân dân.\n2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cùng cấp thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp mình ban hành.\n3. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, cấp huyện chủ trì, phối hợp với Trưởng ban Pháp chế Hội đồng nhân dân và các cơ quan liên quan thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản của Ủy ban nhân dân, Hội đồng nhân dân cùng cấp có nội dung điều chỉnh những vấn đề, thuộc chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước của cơ quan mình.\n4. Trưởng phòng pháp chế hoặc người đứng đầu đơn vị được giao thực hiện công tác pháp chế ở cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan giúp Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản thuộc trách nhiệm rà soát, hệ thống hóa.\n5. Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng phòng Tư pháp có trách nhiệm đôn đốc, hướng dẫn, tổng hợp kết quả rà soát, hệ thống hóa chung của các cơ quan chuyên môn liên quan trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp.\n6. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức rà soát, hệ thống hóa văn bản do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp mình ban hành.\nĐiều 41. Sử dụng kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản\nKết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản được sử dụng trong hoạt động xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật; tra cứu trong áp dụng và thực hiện pháp luật. Kết quả rà soát văn bản cũng được sử dụng để phục vụ công tác pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật, hợp nhất văn bản và kiểm soát thủ tục hành chính.\nĐiều 42. Kế hoạch tổng rà soát hệ thống văn bản, rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn\nViệc tổng rà soát hệ thống văn bản, rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn phải được lập kế hoạch.\nGiám đốc Sở Tư pháp, Trưởng phòng Tư pháp, công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp lập, tổ chức thực hiện Kế hoạch tổng rà soát hệ thống văn bản, rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn.\nĐiều 43. Phương thức hệ thống hóa văn bản\n18\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1e202ab32e014705a8a1d76b5f60f6a6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1e2898103e4f4c98a9d2e42bdd9b176c.jsonl b/manifests/1e2898103e4f4c98a9d2e42bdd9b176c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0c16760f9a64e3166dbed14a54f35375d64ec488 --- /dev/null +++ b/manifests/1e2898103e4f4c98a9d2e42bdd9b176c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1e2898103e4f4c98a9d2e42bdd9b176c.png", + "output_text": "\nChương IV KIỂM TRA, CHỨNG NHẬN ĐỊNH KỶ HỆ THỐNG QUẢN LÝ AN TOÀN VẬN HÀNH ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ\nĐiều 13. Quy định về kiểm tra, chứng nhận định kỳ\n1. Sau 36 tháng, kể từ ngày tuyên đường sắt đô thị xây dựng mới được đưa vào vận hành, Hệ thống quản lý an toàn vận hành phải được kiểm tra, chứng nhận định kỳ lần đầu. Trước khi kết thúc thời hạn 36 tháng ít nhất 02 tháng, Hệ thống quản lý an toàn vận hành phải được tiến hành kiểm tra, chứng nhận định kỳ.\n2. Trước khi Giấy chứng nhận định kỳ hệ thống quản lý an toàn vận hành hết hiệu lực ít nhất 02 tháng, Hệ thống quản lý an toàn vận hành phải được tiến hành kiểm tra, chứng nhận định kỳ.\n3. Hồ sơ chứng nhận định kỳ bao gồm:\na) Giấy đề nghị chứng nhận định kỳ hệ thống quản lý an toàn vận hành đường sắt đô thị theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này;\nb) Báo cáo đánh giá nội bộ hệ thống quản lý an toàn vận hành và các tài liệu liên quan kèm theo.\n4. Cách thức nộp hồ sơ: Tổ chức vận hành nộp trực tiếp hoặc nộp qua đường bưu điện đến Cục Đăng kiểm Việt Nam.\nĐiều 14. Nội dung thực hiện\n1. Xem xét báo cáo đánh giá nội bộ và các tài liệu liên quan đến Hệ thống quản lý an toàn vận hành của Tổ chức vận hành.\n2. Kiểm tra việc thực hiện các quy trình trong Hệ thống quản lý an toàn vận hành.\nĐiều 15. Trình tự thực hiện\n1. Cục Đăng kiểm Việt Nam tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì hướng dẫn hoàn thiện ngay trong ngày làm việc (đối với trường hợp nộp trực tiếp) hoặc có văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (đối với trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu điện) trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.\n2. Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định, trong thời hạn không quá 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Đăng kiểm Việt Nam tổ chức kiểm tra Hệ thống quản lý an toàn và cấp Giấy chứng nhận định kỳ hệ thống quản lý an toàn vận hành đường sắt đô thị theo mẫu quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm Thông tư này nếu kết quả kiểm tra đạt yêu cầu. Trường hợp kết quả kiểm tra không đạt yêu cầu, Cục Đăng kiểm Việt Nam có văn bản trả lời và nêu rõ lý do không cấp Giấy chứng nhận định kỳ.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1e2898103e4f4c98a9d2e42bdd9b176c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1e59acb9271444acadfe206ffd215884.jsonl b/manifests/1e59acb9271444acadfe206ffd215884.jsonl deleted file mode 100644 index 3e2a0aed2b649205448241dcf62fac395b0c8fc8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1e59acb9271444acadfe206ffd215884.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1e59acb9271444acadfe206ffd215884.png", - "output_text": "\n11. Đối với các khu vực miền Bắc, Trung, Nam, tùy điều kiện cụ thể, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc lực lượng kiểm soát an ninh hàng không có thể xem xét, quyết định chuyển đổi trang phục Áo khoác thành Quần áo thu đông để phù hợp với điều kiện thời tiết. Đối với mũ côi và mũ bảo hiểm, cần cử theo yêu cầu bảo vệ mục tiêu, tuần tra canh gác, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc lực lượng kiểm soát an ninh hàng không xem xét, quyết định trang bị cho nhân viên của cơ quan, đơn vị mình.\nĐiều 8. Chế độ sử dụng\nLực lượng kiểm soát an ninh hàng không khi làm nhiệm vụ phải sử dụng trang phục, phù hiệu, cấp hiệu theo quy định tại Thông tư này.\nĐiều 9. Kinh phí cho trang phục, phù hiệu, cấp hiệu của lực lượng kiểm soát an ninh hàng không\nKinh phí cho trang phục, phù hiệu, cấp hiệu của lực lượng kiểm soát an ninh hàng không được bố trí trong nguồn kinh phí chi thường xuyên (đối với đơn vị sự nghiệp) và chi phí hợp lý trong kỳ (đối với doanh nghiệp).\nChương III\nĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 10. Hiệu lực thi hành\n\nThông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2015.\nThông tư này thay thế Thông tư số 12/2012/TT-BGTVT ngày 24/4/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về trang phục, phù hiệu, cấp hiệu của lực lượng An ninh hàng không dân dụng.\n\nĐiều 11. Tổ chức thực hiện\n1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.\n2. Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm đón đón, kiểm tra thực hiện Thông tư này.\nNơi nhận:\n\nNhư khoản 1 Điều 11;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nCác Thứ trưởng Bộ GTVT;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nCông báo;\nCông TTĐT Chính phủ,\nCông TTĐT Bộ GTVT, Báo GT, Tạp chí GTVT;\nLưu: VT, PC.\n\nOfficial circular seal of the Department of Aviation (Bộ Giao thông vận tải) with a signature over it. The seal contains the text 'BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI' and 'THỊNH LA THẮNG'.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1e59acb9271444acadfe206ffd215884.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1e684fb8b3f946e7ba3d5806ad701966.jsonl b/manifests/1e684fb8b3f946e7ba3d5806ad701966.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5fe33ccf63b2770626f2f97c430e810313cf007e --- /dev/null +++ b/manifests/1e684fb8b3f946e7ba3d5806ad701966.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1e684fb8b3f946e7ba3d5806ad701966.png", + "output_text": "\nPHỤ LỤC 3: ĐƯỜNG QUAN HỆ LÒNG HỒ BỘC NGUYÊN\nThe graph illustrates the relationship between depth Z(m) and two variables, Z \\sim W and Z \\sim F . The x-axis represents depth Z(m) from 0 to 25. The left y-axis represents Z \\sim W in units of 10^5 m^2 , ranging from 0 to 20. The right y-axis represents Z \\sim F in units of 10^6 m^3 , ranging from 0 to 40. Two curves are plotted: Z \\sim W (solid line) and Z \\sim F (dashed line). Both curves show an increasing trend with depth, with Z \\sim F generally higher than Z \\sim W . Z(m) Z \\sim W ( 10^5 m^2 ) Z \\sim F ( 10^6 m^3 ) 0 0 0 5 2.5 5.0 10 5.0 10.0 15 10.0 15.0 20 15.0 20.0 25 18.0 25.0\n18\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1e684fb8b3f946e7ba3d5806ad701966.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1eb3ecb8a7ed407695a65211d32f20e9.jsonl b/manifests/1eb3ecb8a7ed407695a65211d32f20e9.jsonl deleted file mode 100644 index 752a892407371184fc10c39c8112eb004674977e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1eb3ecb8a7ed407695a65211d32f20e9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1eb3ecb8a7ed407695a65211d32f20e9.png", - "output_text": "\n153\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
màn hình đồ
địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Sông SàoTVxã Nghĩa LạcH. Nghĩa DânE-48-19-B-b
Xóm TânDCxã Nghĩa LạcH. Nghĩa Dân19° 26' 24\"105° 30' 31\"19° 28' 00\"105° 28' 33\"19° 19' 56\"105° 25' 33\"E-48-20-A-a
suối Tơ LươngTVxã Nghĩa LạcH. Nghĩa Dân19° 27' 11\"105° 32' 00\"19° 26' 00\"105° 30' 26\"E-48-20-A-a
Xóm VằngDCxã Nghĩa LạcH. Nghĩa Dân19° 24' 46\"105° 30' 59\"E-48-20-AE-48-19-B-b
quốc lộ 15KXxã Nghĩa LâmH. Nghĩa Dân19° 26' 37\"105° 26' 54\"18° 33' 35\"105° 33' 24\"E-48-19-B-b
đường tỉnh 531KXxã Nghĩa LâmH. Nghĩa Dân19° 13' 30\"105° 31' 36\"19° 13' 44\"105° 23' 57\"E-48-19-B-b
xóm Bắc LâmDCxã Nghĩa LâmH. Nghĩa Dân19° 26' 16\"105° 27' 27\"E-48-19-B-b
Làng ChảoDCxã Nghĩa LâmH. Nghĩa Dân19° 26' 22\"105° 27' 31\"E-48-19-B-b
Làng CùnDCxã Nghĩa LâmH. Nghĩa Dân19° 24' 37\"105° 28' 07\"E-48-19-B-b
Làng ĐảnDCxã Nghĩa LâmH. Nghĩa Dân19° 24' 35\"105° 28' 47\"E-48-19-B-b
xóm Đông LâmDCxã Nghĩa LâmH. Nghĩa Dân19° 24' 33\"105° 28' 30\"E-48-19-B-b
xóm Đông XánDCxã Nghĩa LâmH. Nghĩa Dân19° 24' 23\"105° 26' 00\"E-48-19-B-b
Làng GiaDCxã Nghĩa LâmH. Nghĩa Dân19° 24' 47\"105° 26' 22\"19° 26' 38\"105° 26' 56\"18° 35' 45\"105° 26' 04\"E-48-19-B-b
đường Hồ Chí MinhKXxã Nghĩa LâmH. Nghĩa DânE-48-19-B-b
xóm Khe LauDCxã Nghĩa LâmH. Nghĩa Dân19° 24' 16\"105° 26' 14\"E-48-19-B-b
hồ Khe YêuTVxã Nghĩa LâmH. Nghĩa Dân19° 24' 56\"105° 25' 37\"E-48-19-B-b
xóm Khe YêuDCxã Nghĩa LâmH. Nghĩa Dân19° 24' 44\"105° 26' 04\"E-48-19-B-b
Làng LâmDCxã Nghĩa LâmH. Nghĩa Dân19° 24' 48\"105° 27' 03\"E-48-19-B-b
xóm Nam LâmDCxã Nghĩa LâmH. Nghĩa Dân19° 24' 02\"105° 26' 15\"E-48-19-B-b
xóm Nam ChínhDCxã Nghĩa LâmH. Nghĩa Dân19° 23' 15\"105° 28' 31\"19° 28' 00\"105° 28' 33\"19° 19' 56\"105° 25' 33\"E-48-19-B-b
Sông SàoTVxã Nghĩa LâmH. Nghĩa DânE-48-19-B-b
xóm Tân LâmDCxã Nghĩa LâmH. Nghĩa Dân19° 23' 53\"105° 28' 39\"E-48-19-B-b
Làng TraDCxã Nghĩa LâmH. Nghĩa Dân19° 26' 03\"105° 26' 33\"E-48-19-B-b
xóm Yên KhangDCxã Nghĩa LâmH. Nghĩa Dân19° 26' 24\"105° 27' 10\"E-48-19-B-b
xóm Yên TrungDCxã Nghĩa LâmH. Nghĩa Dân19° 24' 20\"105° 26' 31\"E-48-19-B-b
quốc lộ 48KXxã Nghĩa LâmH. Nghĩa Dân19° 23' 00\"105° 27' 49\"19° 51' 31\"104° 50' 04\"19° 05' 04\"105° 35' 10\"E-48-19-B-c
Xóm BaiDCxã Nghĩa LiênH. Nghĩa Dân19° 19' 13\"105° 21' 11\"19° 19' 05\"105° 09' 20\"19° 20' 58\"105° 21' 18\"E-48-19-B-c
Sông ĐịnhTVxã Nghĩa LiênH. Nghĩa DânE-48-19-B-c
xóm Đông TâmDCxã Nghĩa LiênH. Nghĩa Dân19° 20' 40\"105° 21' 21\"19° 18' 21\"105° 21' 08\"19° 20' 45\"105° 20' 51\"E-48-19-B-c
Khe HềuTVxã Nghĩa LiênH. Nghĩa Dân
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/1eb3ecb8a7ed407695a65211d32f20e9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1ec81c8ecc09481e8fd497bce5159730.jsonl b/manifests/1ec81c8ecc09481e8fd497bce5159730.jsonl deleted file mode 100644 index 86ae2eee0ae23c9591ef6b5b042cccd68db9ad56..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1ec81c8ecc09481e8fd497bce5159730.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1ec81c8ecc09481e8fd497bce5159730.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.12.1.2 Chỉ được phép đào đất hố móng, đường hào theo hồ sơ thiết kế biện pháp thi công đã được phê duyệt.\n2.12.1.3 Khi đào đất trong khu vực có các tuyến ngầm (dây cáp ngầm, đường ống dẫn nước, dẫn hơi...), phải có văn bản chấp thuận của cơ quan quản lý các tuyến đó và có sơ đồ chỉ dẫn vị trí, độ sâu của công trình. Đơn vị thi công phải đặt biển báo, tín hiệu thích hợp tại khu vực có tuyến ngầm và phải cử cán bộ kỹ thuật giám sát trong suốt quá trình đào đất.\n2.12.1.4 Không được dùng máy; không được dùng công cụ gây va mạnh như xà beng, cuốc chim, choàng đục, thiết bị dùng khí ép để đào đất ở gần các tuyến ngầm. Khi phát hiện các tuyến ngầm lạ hoặc không đúng với sơ đồ chỉ dẫn hoặc gặp các vật trở ngại như bom, đạn, min ... lập tức phải ngừng thi công, để xem xét và có biện pháp xử lý thích hợp. Chỉ được tiếp tục làm việc, sau khi đã có biện pháp xử lý đảm bảo an toàn.\n2.12.1.5 Khi đào đất ở gần đường cáp điện ngầm đang vận hành, nếu không được phép cắt điện phải có biện pháp đảm bảo an toàn về điện cho người lao động (dùng dụng cụ cách điện, có trang bị phòng hộ cách điện) và phải có sự giám sát trực tiếp của cơ quan quản lý đường cáp điện trong thời gian đào.\n2.12.1.6 Khi đang đào đất nếu thấy xuất hiện hơi, khí độc hại phải lập tức ngừng thi công và người lao động phải rời khỏi khu vực nguy hiểm cho đến khi có các biện pháp khử hết hơi khí độc hại.\n2.12.1.7 Đào hố móng, đường hào ... gần lối đi, tuyến giao thông, trong khu vực dân cư phải có rào ngăn và biển báo, ban đêm phải có đèn đỏ báo hiệu. Rào ngăn phải đặt cách mép ngoài lề đường không ít hơn 1 m.\n2.12.1.8 Trong khu vực đang đào đất phải có biện pháp thoát nước động (kể cả khi mưa to) để tránh nước chảy vào hố đào làm sụt lún thành hố đào.\n- Trong khi đang đào đất phải bơm hết nước ở hố móng, đường hào để phòng đất bị sụt lún.\n- Khi mực nước ngầm cao hơn cao độ đáy móng phải có biện pháp ổn định hố đào, chống đẩy trời đất đáy hố móng (hạ mực nước ngầm, làm hệ chống ...).\n2.12.1.9 Đào hố móng, đường hào ở vùng đất có độ ẩm không cao và không có nước ngầm có thể đào thẳng vách (không cần chống vách) với chiều sâu đào:\n- Không quá 1 m với loại đất mềm có thể đào bằng cuốc bàn;\n- Không quá 2 m với loại đất cứng phải đào bằng xà beng, cuốc chim, choàng.\n2.12.1.10 Trong mọi trường hợp đào đất khác với điều kiện tại 2.12.1.9 phải đào đất có mái dốc hoặc có chống vách.\n37\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1ec81c8ecc09481e8fd497bce5159730.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1ecb0db1733c4f21aec2436e4da12304.jsonl b/manifests/1ecb0db1733c4f21aec2436e4da12304.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0d1ee3d9eef42fdfd200777ab626e31fbe19fe1e --- /dev/null +++ b/manifests/1ecb0db1733c4f21aec2436e4da12304.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1ecb0db1733c4f21aec2436e4da12304.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011121314151617
44Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m (Dự án ngã 5 sân bay Cát Bi) và các tuyến đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongIĐầu đườngCuối đường12.0007.2006.000
45Đường rộng từ 9m đến ≤ 22m (Dự án ngã 5 sân bay Cát Bi) và các tuyến đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongIĐầu đườngCuối đường8.0004.8004.000
46Ngõ 212 đường Đà Nẵng đi ra đường rộng trên 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)IĐầu đườngCuối đường13.50010.5008.0006.0008.1006.3004.8003.6006.7505.2504.0003.000
47Ngõ 71 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)IĐầu đườngCuối đường8.0006.4004.5003.3604.8003.8402.7002.0164.0003.2002.2501.680
48Ngõ 111 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)IĐầu đườngCuối đường8.0006.4004.5003.3604.8003.8402.7002.0164.0003.2002.2501.680
49Ngõ 169 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)IĐầu đườngCuối đường8.0006.4004.5003.3604.8003.8402.7002.0164.0003.2002.2501.680
\nPage 4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1ecb0db1733c4f21aec2436e4da12304.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1ef778ab7c71496fb5660908e82f5d8c.jsonl b/manifests/1ef778ab7c71496fb5660908e82f5d8c.jsonl deleted file mode 100644 index c26b6267ffe261f9bc8ac7696a7a3592398e9f54..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1ef778ab7c71496fb5660908e82f5d8c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1ef778ab7c71496fb5660908e82f5d8c.png", - "output_text": "\nd) Buộc trả trợ cấp, bồi thường cho người lao động cộng với khoản tiền tính theo lãi suất tối đa áp dụng với tiền gửi không kỳ hạn do Ngân hàng nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm xử phạt của số tiền trợ cấp, bồi thường đối với hành vi phạm quy định tại Điểm m Khoản 2 Điều này.\nĐiều 17. Vi phạm quy định về phòng ngừa tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp\n1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với người lao động có một trong các hành vi sau đây:\na) Không báo cáo kịp thời với người có trách nhiệm khi phát hiện nguy cơ gây tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, gây độc hại hoặc sự cố nguy hiểm;\nb) Không tham gia cấp cứu và khắc phục hậu quả tai nạn lao động khi có lệnh của người sử dụng lao động;\nc) Không sử dụng phương tiện bảo vệ cá nhân được trang bị hoặc sử dụng phương tiện bảo vệ cá nhân sai mục đích.\n2. Phạt tiền người sử dụng lao động không tổ chức huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động cho người lao động, người học nghề, tập nghề khi tuyển dụng và sắp xếp lao động theo một trong các mức sau đây:\na) Từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng với vi phạm từ 01 người đến 10 người;\nb) Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng với vi phạm từ 11 người đến 50 người;\nc) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng với vi phạm từ 51 người đến 100 người;\nd) Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng với vi phạm từ 101 người đến 300 người;\nđ) Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng với vi phạm từ 301 người trở lên.\n3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:\na) Không thực hiện ngay những biện pháp khắc phục hoặc ngừng hoạt động của máy, thiết bị, nơi làm việc có nguy cơ gây tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp;\nb) Không điều trị hoặc khám sức khỏe định kỳ hoặc lập hồ sơ sức khỏe riêng biệt cho người lao động bị bệnh nghề nghiệp;\n15\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1ef778ab7c71496fb5660908e82f5d8c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1f107867096946e98ef8925b405ecdde.jsonl b/manifests/1f107867096946e98ef8925b405ecdde.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ecbc609a6fe3436be794ddf659f8600e5ec6b836 --- /dev/null +++ b/manifests/1f107867096946e98ef8925b405ecdde.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1f107867096946e98ef8925b405ecdde.png", + "output_text": "\nBiểu 05/QP(AN)\nPHÂN KỲ ĐIỆN TÍCH ĐẤT QUỐC PHÒNG (ĐẤT AN NINH) GIAO LẠI CHO ĐỊA PHƯƠNG\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTLoại đấtCả thời kỳCác kỳ kế hoạch
Kỳ đầu
(20...-20...)
Kỳ cuối
(20...-20...)
(1)(2)(3)=(4)+(5)(4)(5)
Tổng diện tích
1Đất làm nơi đóng quân, trụ sở làm việc
2Đất xây dựng căn cứ quân sự
3Đất xây dựng công trình phòng thủ quốc gia, trận địa và công trình đặc biệt về quốc phòng, an ninh
4Đất xây dựng ga, cảng quân sự
5Đất xây dựng công trình công nghiệp, khoa học và công nghệ, văn hóa, thể thao phục vụ trực tiếp cho quốc phòng, an ninh
6Đất xây dựng kho tàng của lực lượng vũ trang nhân dân
7Đất làm trường bắn, thao trường, bãi thử vũ khí, bãi hủy vũ khí
8Đất xây dựng cơ sở đào tạo, trung tâm huấn luyện, bệnh viện, nhà an dưỡng của lực lượng vũ trang nhân dân
9Đất xây dựng nhà công vụ của lực lượng vũ trang nhân dân
10Đất xây dựng cơ sở giam giữ, cơ sở giáo dục do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quản lý
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1f107867096946e98ef8925b405ecdde.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1f152849d4f94bda91a52d49b600eebb.jsonl b/manifests/1f152849d4f94bda91a52d49b600eebb.jsonl deleted file mode 100644 index b5dfaf6d49b7c29faffe2f3196379d5014f12109..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1f152849d4f94bda91a52d49b600eebb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1f152849d4f94bda91a52d49b600eebb.png", - "output_text": "\nĐiều 3. Chủ tịch Hội đồng Tư vấn chính sách tài chính, tiền tệ quốc gia, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan có liên quan và các đồng chí có tên nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nBản Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ trưởng, các Phó Thủ trưởng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng TW và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Quốc hội;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nUBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, KTTH (3b).KN 2005\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' (Prime Minister) written across it. A handwritten signature is written over the seal.\nNguyễn Tấn Dũng\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1f152849d4f94bda91a52d49b600eebb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1f4cb9d4a6b844549a3b24dc5a696af1.jsonl b/manifests/1f4cb9d4a6b844549a3b24dc5a696af1.jsonl deleted file mode 100644 index 36e59f10d31fef8eeb3628a7ee04322416a5683e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1f4cb9d4a6b844549a3b24dc5a696af1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1f4cb9d4a6b844549a3b24dc5a696af1.png", - "output_text": "\n10/12/2013\nỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH LONG AN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 62 /2013/QĐ-UBND Long An, ngày 09 tháng 12 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành quy định về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Long An trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Tổ tụng hành chính ngày 24 tháng 11 năm 2010;\nCăn cứ Luật Khiếu nại ngày 11 tháng 11 năm 2011;\nCăn cứ Nghị quyết số 23/2003/QH11 của Quốc Hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003 về nhà đất do Nhà nước đã quản lý, bỏ trí sử dụng trong quá trình thực hiện các chính sách quản lý nhà đất và chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa trước ngày 01 tháng 7 năm 1991;\nCăn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;\nCăn cứ Thông tư số 01/2005/TT-BTNMT ngày 13 tháng 4 năm 2005 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 569/TTTr-STNMT-PC ngày 18 tháng 11 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Long An trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất.\nĐiều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.\nQuyết định này có hiệu lực sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3063/2005/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1f4cb9d4a6b844549a3b24dc5a696af1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1f6c512cf8a14961bacdfc10649eef26.jsonl b/manifests/1f6c512cf8a14961bacdfc10649eef26.jsonl deleted file mode 100644 index c868a26b7d8ecc8376f6f06f4500022337300af5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1f6c512cf8a14961bacdfc10649eef26.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1f6c512cf8a14961bacdfc10649eef26.png", - "output_text": "\nSeal of the Socialist Republic of Vietnam\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nQCVN 18:2014/BTTTT\nQUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỪ ĐỐI VỚI THIẾT BỊ THÔNG TIN VÔ TUYẾN ĐIỆN\nNational technical regulation on General Electromagnetic Compatibility for Radio Communications Equipment\nHÀ NỘI - 2014\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1f6c512cf8a14961bacdfc10649eef26.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1f83827e5c104f43bcd363acf4f0a012.jsonl b/manifests/1f83827e5c104f43bcd363acf4f0a012.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5dbbfc18444db9900d4d3f7b77b32c8ac6a21d45 --- /dev/null +++ b/manifests/1f83827e5c104f43bcd363acf4f0a012.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1f83827e5c104f43bcd363acf4f0a012.png", + "output_text": "\nQCVN 01-125:2013/BNNPTNT\n3.3.2. Điểm khảo nghiệm\nBổ trí tại 1 điểm, nếu có tình trạng không thể đánh giá được thì bổ trí thêm 1 điểm bổ sung.\n3.3.3. Bổ trí thí nghiệm\nThí nghiệm được bổ trí tối thiểu 2 lần nhắc lại, mỗi lần nhắc trồng 12 cây, trồng hàng đơn, cây cách cây 0,5m. Khoảng cách giữa các lần nhắc lại là 1m\n3.4. Các biện pháp kỹ thuật khác\nÁp dụng theo QCVN 01-131:2013 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống mía.\n3.4. Phương pháp đánh giá\n- Các tình trạng đánh giá trên các cây riêng biệt, được tiến hành trên 10 cây ngẫu nhiên hoặc các bộ phận của 10 cây mẫu đó. Các tình trạng khác được tiến hành trên tất cả các cây của ô thí nghiệm (một lần nhắc).\n- Phương pháp chi tiết đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định áp dụng theo hướng dẫn chung về khảo nghiệm DUS của UPOV (TG/1/3; TGP8; TGP/9; TGP/10; TGP/11).\n3.4.1. Đánh giá tính khác biệt\nTính khác biệt được xác định bởi sự khác nhau của từng tình trạng đặc trưng giữa giống khảo nghiệm và giống tương tự.\n- Tính trạng đánh giá theo phương pháp VG: Giống khảo nghiệm và giống tương tự được coi là khác biệt, nếu ở tình trạng cụ thể chúng biểu hiện ở 2 trạng thái khác nhau một cách rõ ràng và chắc chắn, dựa vào giá trị khoảng cách tối thiểu quy định tại Bảng 1.\n- Tính trạng đánh giá theo phương pháp VS và MS: Sự khác biệt có ý nghĩa giữa giống khảo nghiệm và giống tương tự dựa trên giá trị LSD ở mức tin cậy tối thiểu 95%.\n- Tính trạng đánh giá theo phương pháp MG: Tùy từng trường hợp cụ thể sẽ được xử lý như tình trạng đánh giá theo phương pháp VG hoặc tính trạng đánh giá theo phương pháp VS và MS.\n3.4.2. Đánh giá tính đồng nhất\nPhương pháp chủ yếu đánh giá tính đồng nhất của giống khảo nghiệm là căn cứ vào tỷ lệ cây khác dạng trên tổng số cây trên ô thí nghiệm.\nÁp dụng quần thể chuẩn với tỷ lệ cây khác dạng tối đa là 1% ở mức tin cậy tối thiểu 95%. Nếu số cây quan sát là 24 (cả 2 lần nhắc), số cây khác dạng tối đa cho phép là 1.\n3.4.3. Đánh giá tính ổn định\nTính ổn định được đánh giá thông qua tính đồng nhất, một giống được coi là ổn định khi chúng đồng nhất qua các vụ khảo nghiệm.\nTrong trường hợp cần thiết, có thể tiến hành khảo nghiệm tính ổn định bằng việc trồng thế hệ tiếp theo hoặc trồng cây mới, giống có tính ổn định khi những biểu hiện của các tình trạng ở chu kỳ sinh trưởng sau tương tự những biểu hiện của các tình trạng ở chu kỳ sinh trưởng trước đó.\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1f83827e5c104f43bcd363acf4f0a012.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1f9f1215c73749aea1bfdca1daaffd6d.jsonl b/manifests/1f9f1215c73749aea1bfdca1daaffd6d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2321c4c939f1eea65e63506da54e25c1815c601f --- /dev/null +++ b/manifests/1f9f1215c73749aea1bfdca1daaffd6d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1f9f1215c73749aea1bfdca1daaffd6d.png", + "output_text": "\nd) Xác định vị trí, diện tích đất thu hồi trong vùng phụ cận dự án hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, chính trang khu đô thị, khu dân cư nông thôn để đầu giá quyền sử dụng đất thực hiện dự án nhà ở, thương mại, dịch vụ, sản xuất, kinh doanh theo từng năm;\ne) Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo kế hoạch sử dụng đất.\n\nXác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất.\nLập bản đồ kế hoạch sử dụng đất.\nLập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.\nXây dựng báo cáo chuyên đề.\nHội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề, bản đồ sau hội thảo.\nĐánh giá, nghiêm thu.\n\nĐiều 39. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan\nViệc xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, các tài liệu có liên quan được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 33 của Thông tư này.\nĐiều 40. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai\nViệc thẩm định, phê duyệt và công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 34 của Thông tư này.\nMục 3\nQuy trình lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh\nĐiều 41. Trình tự lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh\nViệc lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh đối với trường hợp không điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 22 của Thông tư này.\nĐiều 42. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước\nViệc điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 23 của Thông tư này.\n28\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1f9f1215c73749aea1bfdca1daaffd6d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1fde485353bf40b7ac97219edc31d25d.jsonl b/manifests/1fde485353bf40b7ac97219edc31d25d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..11a1ffcc520fe011673854f6eaf775f214552435 --- /dev/null +++ b/manifests/1fde485353bf40b7ac97219edc31d25d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1fde485353bf40b7ac97219edc31d25d.png", + "output_text": "\nQCVN 01-120:2013/BNNPTNT\nPhụ lục B Đăng ký khảo nghiệm\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc\n***\n....., ngày tháng năm 20\nĐĂNG KÝ KHẢO NGHIỆM VCU GIÔNG CÀI BẮP\nKính gửi: (Tên cơ sở khảo nghiệm)\n1. Tên tổ chức, cá nhân đăng ký:\nĐịa chỉ:\nĐiện thoại:\nFax:\nEmail:\n2. Nội dung đăng ký khảo nghiệm:\nVụ khảo nghiệm:\nNăm:\n
TTTên giốngHình thức khảo nghiệm*Số điểm khảo nghiệmĐiểmDiện tíchGhi chú
\nChú thích* Khảo nghiệm cơ bản, khảo nghiệm sản xuất\nĐại diện tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm\n(ký tên, đóng dấu)\n\n12\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1fde485353bf40b7ac97219edc31d25d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/200835be88f5489e881a7a425315a8b4.jsonl b/manifests/200835be88f5489e881a7a425315a8b4.jsonl deleted file mode 100644 index 26a07e20f68fcc05cf1e122c184cfe29abe5c371..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/200835be88f5489e881a7a425315a8b4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/200835be88f5489e881a7a425315a8b4.png", - "output_text": "\n3. Danh sách người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc thuộc lĩnh vực tài chính khác (nếu có) được Bộ Tài chính rà soát, lập và đăng tải trên Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính trước ngày 30 tháng 11 hàng năm, đồng thời gửi Bộ Tư pháp để tổng hợp vào danh sách chung.\nTrường hợp có sự thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc, người giám định tư pháp theo vụ việc đã công bố thì Bộ Tài chính có trách nhiệm điều chỉnh danh sách và thông báo cho Bộ Tư pháp trong thời gian 07 ngày làm việc, kể từ khi điều chỉnh danh sách.\nĐiều 8. Quyền, nghĩa vụ của người giám định tư pháp, tổ chức được trưng cầu giám định tư pháp khi thực hiện giám định tư pháp\nGiám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc, Văn phòng giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc được trưng cầu giám định tư pháp khi thực hiện giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính có quyền, nghĩa vụ theo quy định tại Điều 23, Điều 24 Luật Giám định tư pháp và các văn bản quy phạm pháp luật quy định chi tiết thi hành.\nĐiều 9. Tiếp nhận trưng cầu giám định tư pháp\n1. Đối với Văn phòng giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc:\na) Việc trưng cầu giám định tư pháp của cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng (sau đây gọi là người trưng cầu giám định) đối với Văn phòng giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc được thực hiện bằng văn bản theo quy định tại Điều 25 Luật Giám định tư pháp.\nb) Khi nhận được văn bản trưng cầu của người trưng cầu giám định, Văn phòng giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc có trách nhiệm tiếp nhận và tổ chức thực hiện giám định theo nội dung được trưng cầu, trừ trường hợp từ chối theo quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 24 hoặc khoản 2 Điều 34 Luật Giám định tư pháp.\nc) Trường hợp từ chối giám định, Văn phòng Giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc phải có văn bản gửi người trưng cầu giám định trong thời hạn được quy định tại điểm d khoản 2 Điều 24 Luật Giám định tư pháp và nêu rõ lý do từ chối nhận trưng cầu giám định.\n2. Đối với giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc là cán bộ, công chức của Bộ Tài chính:\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/200835be88f5489e881a7a425315a8b4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/20a0c66c0c6f45e2ad6bd4f35882e4fd.jsonl b/manifests/20a0c66c0c6f45e2ad6bd4f35882e4fd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b9d115861be3bc4085fd938910d73e49b7de7b5e --- /dev/null +++ b/manifests/20a0c66c0c6f45e2ad6bd4f35882e4fd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/20a0c66c0c6f45e2ad6bd4f35882e4fd.png", + "output_text": "\nHUYỆN CÁT HẢI (6.6)\nĐVT: 1000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất ởGiá đất thương mại dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh
phải nộp thuế nhập hàng phải đất
thương mại dịch vụ
VT1VT2VT3VT1VT2VT3VT1VT2VT3
1234567891011
1Xã Xuân Đám
Khu vực 1
1.1Đường tỉnh 3561.200960720720576432600480360
Khu vực 2
1.2Đường trục xã720570430432342258360285215
1.3Đường trục thôn500400300300240180250200150
Khu vực 3
1.4Đất độc vị từ còn lại300180150
2Xã Việt Hải
Khu vực 1
2.1Đường trục xã350280210210168126175140105
3Xã Yên Phong
Khu vực 1
3.1Đường tỉnh 3561.3001.040780780624468650520390
Khu vực 2
3.2Đường trục xã900720540540432324450360270
3.3Đường trục thôn600480360360288216300240180
Khu vực 3
3.4Đất độc khu vực còn lại300180150
4Xã Trần Chân
Khu vực 1
4.1Đường 356: từ dọc Tổng Giám đến hẻm thôn Phú Cường1.200960720720576432600480360
4.2Đường 356: từ đầu thôn Bền đến hẻm thôn Bền1.6501.320990990792594825660495
4.3Đường 356: từ cuối thôn Bền đến hẻm thôn Hòa1.200960720720576432600480360
4.4Đường 356: từ hẻm thôn Hòa đến giáp ranh địa phên xã Xuân Đám900720540540432324450360270
4.5Đường huyện: từ chân dọc ĐK 144 đến Khoản Uych770616462462370277385308231
4.6Đoạn đường từ ngã 3 cày đa đến đầu dọc Khoản Ngĩa550440330330264198275220165
\nPage 1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/20a0c66c0c6f45e2ad6bd4f35882e4fd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1245, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/20cac385db494a4ba01b17d51210692b.jsonl b/manifests/20cac385db494a4ba01b17d51210692b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b57a7bbeaeb56310e507af7d386157341041aec --- /dev/null +++ b/manifests/20cac385db494a4ba01b17d51210692b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/20cac385db494a4ba01b17d51210692b.png", + "output_text": "\nBẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ô, ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHÍ NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI THUỘC MẠI, DỊCH VỤ TÀI BỘ THỊ (Đơn hành kèm theo Quyết định số 29/70/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố) QUẬN HỒNG BÀNG (7.1)\nĐVT: 1000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên đường phố, địa danhLoại đấtBờn đườngGiá đất ôGiá đất thương mại dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ
TừĐến5VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
1Quang Trung3467891011121314151617
11Đầu đườngCuối đường40.00016.00012.0006.00024.0009.6007.2003.60020.0008.0006.0003.000
2Lan Ông1Đầu đườngCuối đường40.00016.00012.0006.00024.0009.6007.2003.60020.0008.0006.0003.000
11Nhà Hát lớnĐiện Biên Phủ40.00016.00012.0006.00024.0009.6007.2003.60020.0008.0006.0003.000
3Hoàng Văn Thụ1Điện Biên PhủChợ Căng35.00014.00010.5005.30021.0008.4006.3003.18017.5007.0005.2502.650
11Cầu Lạc LongNgã tư40.00016.00012.0006.00024.0009.6007.2003.60020.0008.0006.0003.000
4Điện Biên Phủ1Đầu đườngNgã tư40.00016.00012.0006.00024.0009.6007.2003.60020.0008.0006.0003.000
11Đầu đườngNgã tư40.00016.00012.0006.00024.0009.6007.2003.60020.0008.0006.0003.000
5Trần Hưng Đạo1Đầu đườngĐiện Biên Phủ40.00016.00012.0006.00024.0009.6007.2003.60020.0008.0006.0003.000
11Đầu đườngĐiện Biên Phủ40.00016.00012.0006.00024.0009.6007.2003.60020.0008.0006.0003.000
6Phạm Bội Châu1Đầu đườngCuối đường35.00014.00010.5005.30021.0008.4006.3003.18017.5007.0005.2502.650
11Đầu đườngCuối đường35.00014.00010.5005.30021.0008.4006.3003.18017.5007.0005.2502.650
7Trần Quang Khải1Đầu đườngCuối đường35.00014.00010.5005.30021.0008.4006.3003.18017.5007.0005.2502.650
11Đầu đườngCuối đường35.00014.00010.5005.30021.0008.4006.3003.18017.5007.0005.2502.650
8Đường Trần Hoàng1Đầu đườngCuối đường35.00014.00010.5005.30021.0008.4006.3003.18017.5007.0005.2502.650
11Đầu đườngCuối đường35.00014.00010.5005.30021.0008.4006.3003.18017.5007.0005.2502.650
9Lê Đại Hãn1Đầu đườngCuối đường35.00014.00010.5005.30021.0008.4006.3003.18017.5007.0005.2502.650
11Đầu đườngCuối đường35.00014.00010.5005.30021.0008.4006.3003.18017.5007.0005.2502.650
10Mình Kúi1Đầu đườngCuối đường35.00014.00010.5005.30021.0008.4006.3003.18017.5007.0005.2502.650
11Đầu đườngCuối đường35.00014.00010.5005.30021.0008.4006.3003.18017.5007.0005.2502.650
11Trạng Trình1Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
11Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
12Hoàng Nguen1Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
11Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
13Tôn Thất Thuyết1Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
11Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
14Nguyễn Thái Học1Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
11Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
15Bến Bình1Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
11Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
16Cử Chính Lan1Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
11Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
17Phạm Chu Chính1Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
11Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
18Phạm Hồng Thái1Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
11Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
19Hồ Xuân Hương1Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
11Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
20Hoàng Diệu1Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
11Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
21Lý Tư Trọng1Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
11Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
22Nguyễn Thị Thuồng1Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
11Đầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
23Lý Thường Kiệt1Điện Biên PhủNgã tư Trần Hưng Đạo30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
11Ngã tư Trần Hưng ĐạoPhạm Hồng Thái25.00010.0007.5003.80015.0006.0004.5002.28012.5005.0003.7501.900
\nPage 1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/20cac385db494a4ba01b17d51210692b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1246, + "img_h": 1756 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/20cff863c0714acbb3796a0175a1f7cb.jsonl b/manifests/20cff863c0714acbb3796a0175a1f7cb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e3b295b898b2485232c5959039d3c194289e475 --- /dev/null +++ b/manifests/20cff863c0714acbb3796a0175a1f7cb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/20cff863c0714acbb3796a0175a1f7cb.png", + "output_text": "\nQUẢN LỆ CHẶN (7.2)\nĐVT: 1.000 Đông/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên đường phố,
địa danh
Loại
đô thị
Đoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi
nông nghiệp không phải đất
thương mại, dịch vụ
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
1234567891011121314151617
1Tô HiếnIĐầu đường
Cầu Đêk
Cuối đường
Ngã tư Tam Kỳ
40.00016.00012.0006.00024.0009.6007.2003.60020.0008.0006.0003.000
Ngã tư Tam Kỳ30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
2Nguyễn Đức CảnhISố nhà 233 và số nhà
198
Đầu giúp đường
Lâm Bè (thăng giám Cầu
chui đường sắt xuống)
16.0007.2005.6002.5609.6004.3203.3601.5368.0003.6002.8001.280
3Hải Bà TrungINgã 4 Cầu ĐêkTrần Nguyễn Hiến40.00016.00012.0006.00024.0009.6007.2003.60020.0008.0006.0003.000
4Tôn Đức ThắngINgã 4 An DươngCầu An Dương30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
5Trần Nguyễn HiếnIĐập Tam KỳCầu Cầu Niệm30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
6Hồ SenITừ Tô HiếnNgã 3 đi Chợ Con30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
Ngã 3 đi Chợ ConĐầu hết đường Hồ Sen
(cầu cống hợp)
25.00010.0007.5003.80015.0006.0004.5002.28012.5005.0003.7501.900
7Đường ven
mương cống thoát
nước
IĐầu tường (cầu cống
giáp phương Du Hàng)
Theo hai bên đường
mương cống thoát nước
đến cầu Quận Niệ
8.5005.1003.8251.7005.1003.0602.2951.0204.2502.5501.913850
8Hàng KênhITô HiếnBờ Tròn30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
9Cầu CútIĐầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
10Mái LinhIĐầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
11Lá ChắnIĐầu đườngCuối đường30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
INgã 4 (Tô Hiến)Ngã 3 Cầu Đêk25.00010.0007.5003.80015.0006.0004.5002.28012.5005.0003.7501.900
\nPage 1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/20cff863c0714acbb3796a0175a1f7cb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/210495df6b904348bf551fd99341119d.jsonl b/manifests/210495df6b904348bf551fd99341119d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0f0cae520258a57fa36fe9360d50e9d130962f2e --- /dev/null +++ b/manifests/210495df6b904348bf551fd99341119d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/210495df6b904348bf551fd99341119d.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức
(công nhóm/tính trung bình)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
5Xây dựng bảng giá đất
5.1Xây dựng bảng giá đất
5.1.1Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khácNhóm 2
(1KS4+1KS3)
5,00
5.1.2Bảng giá đất trồng cây lâu nămNhóm 2
(1KS4+1KS3)
5,00
5.1.3Bảng giá đất rừng sản xuấtNhóm 2
(1KS4+1KS3)
5,00
5.1.4Bảng giá đất nuôi trồng thủy sảnNhóm 2
(1KS4+1KS3)
5,00
5.1.5Bảng giá đất làm muốiNhóm 2
(1KS4+1KS3)
5,00
5.1.6Bảng giá đất ở tại nông thônNhóm 2
(1KS4+1KS3)
20,00
5.1.7Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thônNhóm 2
(1KS4+1KS3)
10,00
5.1.8Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thônNhóm 2
(1KS4+1KS3)
10,00
5.1.9Bảng giá đất ở tại đô thịNhóm 2
(1KS4+1KS3)
30,00
5.1.10Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thịNhóm 2
(1KS4+1KS3)
15,00
5.1.11Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thịNhóm 2
(1KS4+1KS3)
15,00
5.2Xử lý giá đất tại khu vực giáp ranhNhóm 2
(1KS4+1KS3)
20,00
5.3Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đấtNhóm 2
(1KS4+1KS3)
20,00
6Hoàn thiện dự thảo bảng giá đấtNhóm 2
(1KS4+1KS3)
10,00
7In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất1KTV45,00
\nGhi chú:\nĐịnh mức tại Bảng 04 tính cho tính trung bình có 11 đơn vị hành chính cấp huyện, 175 đơn vị hành chính cấp xã; 150 điểm điều tra, 7.500 phiếu điều tra. Khi tính mức cho tính cụ thể thì thực hiện như sau:\n\nKhi số đơn vị hành chính cấp huyện có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 11 đơn vị hành chính cấp huyện) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với các mục 1, 3 và 4 của Bảng 04.\nKhi số điểm điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 150 điểm điều tra) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần nội nghiệp mục 2 của Bảng 04.\nKhi số phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 7.500 phiếu điều tra) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần ngoại nghiệp mục 2 của Bảng 04.\n\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/210495df6b904348bf551fd99341119d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/21195dc3ad1043edaf62fa0c74083b72.jsonl b/manifests/21195dc3ad1043edaf62fa0c74083b72.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..38c71b98adce55e223bdc6d73fac10cd083b03c4 --- /dev/null +++ b/manifests/21195dc3ad1043edaf62fa0c74083b72.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/21195dc3ad1043edaf62fa0c74083b72.png", + "output_text": "\nQCVN 02 : 2015/BCT\n3.6.3.2. Lắp cửa bảo vệ thiết bị thử nghiệm. Sau đó tiến hành đấu nối kíp vào nguồn điện khởi nổ.\n3.6.3.3. Kích nổ kíp bằng máy nổ mìn hoặc nguồn điện 6\\text{ V} \\div 12\\text{ V} . Sau khi kíp nổ, chờ 2 phút thì tiến hành kiểm tra tình trạng mẫu thử và tấm chì.\n3.6.3.4. Tiến hành thử nghiệm như trên lần lượt hết số kíp cần thử.\n3.6.4. Đánh giá kết quả\n3.6.4.1. Mẫu thử đạt yêu cầu khi nổ xuyên thủng tấm chì, đường kính lỗ thủng trên tấm chì bằng hoặc lớn hơn đường kính ngoài của kíp.\n3.6.4.2. Trường hợp khi thử, có 01 kíp không đạt yêu cầu theo quy định tại Mục 3.6.4.1 của quy chuẩn này, tiến hành lấy mẫu thử lại lần 2 với số lượng kíp gấp đôi lần 1. Yêu cầu lần thử này toàn bộ mẫu thử đạt yêu cầu quy định tại Mục 3.6.4.1 của quy chuẩn này.\nTrường hợp thử lần 2, có 01 kíp không đạt yêu cầu theo quy định tại Mục 3.6.4.1 thì kết luận lỗ kíp không đạt yêu cầu.\n3.6.4.3. Đối với nhà máy sản xuất, cho phép thử cường độ nổ đối với kíp nổ chưa lắp ghép với môi lửa điện. Khi thử, dùng dây cháy chậm gây nổ kíp.\n3.7. Thử khả năng chịu nước\n3.7.1. Thiết bị, dụng cụ\n3.7.1.1. Thùng chứa hoặc bể nước có chiều cao lớn hơn 1 m.\n3.7.1.2. Thiết bị thử cường độ nổ chuyên dụng của kíp.\n3.7.1.3. Máy đo thời gian chuyên dụng, độ phân giải 10^{-6} giây.\n3.7.2. Chuẩn bị mẫu thử\n3.7.2.1. Số lượng: 10 kíp;\n3.7.2.2. Mẫu đã kiểm tra mặt ngoài, kích thước và điện trở đạt yêu cầu theo quy định nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 và Mục 2.3 của quy chuẩn này.\n3.7.3. Tiến hành thử\n3.7.3.1. Nhẹ nhàng làm thẳng dây dẫn điện của kíp. Cầm dây dẫn điện thả từng kíp vào trong thùng chứa nước theo chiều thẳng đứng, phần cuối của dây dẫn để cố định trên miệng thùng. Ngâm nước ở độ sâu 1 m, trong thời gian 8 giờ.\n3.7.3.2. Khi thời gian đủ 8 giờ, lấy mẫu ra khỏi thùng nước, lau khô mẫu.\n3.7.3.3. Đối với kíp nổ điện số 8: Tiến hành xác định cường độ nổ của kíp theo Mục 3.6.3 của quy chuẩn này.\n14\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/21195dc3ad1043edaf62fa0c74083b72.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/217efef0cec749169b7a0a72d99b8317.jsonl b/manifests/217efef0cec749169b7a0a72d99b8317.jsonl deleted file mode 100644 index 7ac9365ae7bb11f66d82f84fd5f5ee278816f1a8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/217efef0cec749169b7a0a72d99b8317.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/217efef0cec749169b7a0a72d99b8317.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.20.3.2 Sơn khung cửa trời phải có giáo dục chuyên dùng và người lao động phải đeo dây an toàn. Không được đi lại trên khung cửa trời.\n2.20.3.3 Chỉ được dùng thang tựa để quét vôi, sơn trên diện tích nhỏ ở độ cao cách nền nhà hoặc sàn không quá 5 m. Ở độ cao trên 5 m, nếu dùng thang tựa phải cố định đầu thang với các bộ phận kết cấu ổn định của công trình. Không được tì thang vào khung cửa sổ.\n2.20.3.4 Sử dụng các máy sơn vôi, sơn dầu phải theo quy định tại 2.6.\n2.20.3.5 Sơn bên trong nhà hoặc dùng các loại sơn có chứa chất độc hại, phải trang bị cho người lao động mặt nạ phòng độc.\n2.20.3.6 Khi sơn bên trong nhà bằng các loại sơn có chứa chất độc hại, phải mở tất cả cửa và thiết bị thông gió trong phòng trước khi bắt đầu vào làm việc ít nhất 1 h.\n2.20.3.7 Không được hút thuốc lá và làm bất kỳ một công việc có sử dụng lửa hoặc phát sinh tia lửa ở trong khu vực sử dụng sơn nitơ. Phải ngắt điện nếu trong phòng có đường dây dẫn điện hoặc các thiết bị điện đang vận hành.\n2.20.3.8 Không được cho người vào trong buồng đã quét vôi, sơn có pha các chất độc hại chưa khô và chưa được thông gió tốt mà không có thiết bị bảo vệ an toàn.\n2.20.3.9 Nhà điều chế sơn phải được thông gió tốt. Đèn chiếu sáng và các thiết bị trong nhà điều chế sơn, phải đảm bảo an toàn về cháy nổ. Các thùng đựng sơn phải có nhãn hiệu ghi rõ tên vật liệu, mã hiệu, loại dung môi, số hiệu sản phẩm, ngày sản xuất và trọng lượng.\n2.20.3.10 Khi dùng dầu để pha chế, phải có biện pháp để phòng dầu bắn ra ngoài. Không chứa dầu quá 1/4 dung tích thùng nấu. Nơi đun dầu phải bố trí riêng biệt và phải theo đúng các quy định về phòng cháy và chữa cháy hiện hành.\n2.20.3.11 Khi tẩy các lớp sơn cũ bằng hoá chất, người lao động phải đeo găng tay cao su và dùng gáo có cán dài để xúc. Dung dịch thải ra sau khi tẩy phải được thu hồi vào thùng riêng để xử lý theo quy định hiện hành về bảo vệ môi trường.\n2.20.4 Dán pô-li-izô-bu-ti-len và các vật liệu chống thấm khác\n2.20.4.1 Phòng để rửa, tháo dỡ pô-li-izô-bu-ti-len và gia công hồ dán phải ngăn cách với các phòng sản xuất khác; phải có biện pháp thông gió, chiếu sáng và phòng nổ.\n2.20.4.2 Không được dùng xăng ê-ti-len để làm sạch bề mặt. Trong xưởng không được dự trữ xăng ê-ti-len với số lượng sử dụng quá một ngày.\n2.20.4.3 Các thùng chứa xăng và hồ dán phải kín và đặt trong các thùng bằng thép hoặc gỗ có đai chắc chắn, có khóa và cạnh thùng phải bọc cao su.\n2.20.4.4 Khi chuyển hồ dán hoặc xăng phải dùng bình nhôm, bình chất dẻo hoặc bình tráng kẽm có nắp đậy kín. Khi xúc hồ dán phải dùng gáo nhôm có quai.\n65\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/217efef0cec749169b7a0a72d99b8317.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/22043ec3c9424772bff9191367e2ee15.jsonl b/manifests/22043ec3c9424772bff9191367e2ee15.jsonl deleted file mode 100644 index 8fa260652206afbcdc6b1dd5b64f7ae7411f074a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/22043ec3c9424772bff9191367e2ee15.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/22043ec3c9424772bff9191367e2ee15.png", - "output_text": "\nc) Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn;\nd) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính;\nđ) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả được quy định tại Điều 3 Nghị định này;\ne) Thực hiện các quyền quy định tại Khoản 3, Điều 125 Luật xử lý vi phạm hành chính.\nĐiều 34. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân, Bộ đội Biên phòng, Cảnh sát biển, Hải quan, cơ quan Thuế, Quản lý thị trường\nCông an nhân dân, Bộ đội Biên phòng, Cảnh sát biển, Hải quan, cơ quan Thuế, Quản lý thị trường có quyền xử phạt theo thẩm quyền quy định tại các điều 39, 40, 41, 42, 44 và 45 Luật xử lý vi phạm hành chính đối với những hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động báo chí, xuất bản có liên quan trực tiếp đến lĩnh vực mình quản lý được quy định tại Nghị định này.\nĐiều 35. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính\nNgười có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong hoạt động báo chí, xuất bản là người có thẩm quyền xử phạt quy định tại các điều 31, 32, 33 và 34 Nghị định này và công chức, viên chức đang thi hành công vụ, nhiệm vụ trong hoạt động báo chí, xuất bản.\nChương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 36. Hiệu lực thi hành\n1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.\n2. Nghị định số 02/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2011 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động báo chí, xuất bản hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.\nĐiều 37. Điều khoản chuyển tiếp\nĐối với hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động báo chí, xuất bản xảy ra trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành mà sau đó mới bị phát hiện hoặc đang xem xét, giải quyết thì áp dụng các quy định có lợi cho tổ chức, cá nhân vi phạm.\n34\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/22043ec3c9424772bff9191367e2ee15.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/222b4bddc8c542a9a1809d70591935fc.jsonl b/manifests/222b4bddc8c542a9a1809d70591935fc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3a8de2bf8924fe83ca3b45c5365bd176dc70c86b --- /dev/null +++ b/manifests/222b4bddc8c542a9a1809d70591935fc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/222b4bddc8c542a9a1809d70591935fc.png", + "output_text": "\nTheo chức năng, nhiệm vụ tiếp tục phối hợp với ngành Y tế tham mưu các cơ chế, chính sách nhằm tăng cường đầu tư cơ sở vật chất, nguồn nhân lực và các chế độ cho hoạt động tuyển y tế cơ sở trên địa bàn tỉnh.\nUBND tỉnh yêu cầu Giám đốc các Sở: Y tế, Nội vụ, Xây dựng, Kế hoạch-đầu tư, Tài chính, các ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố triển khai, thực hiện nội dung Chỉ thị này, định kỳ hàng Quý của năm, báo cáo kết quả về UBND tỉnh./\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Chính phủ; \"đề b/c\"\nWebsite Chính phủ;\nBộ Y tế; \"\nBộ Tư pháp(Cục KTra VB, Vụ BTTP); \"\nTTr.TU, TTr.HĐND tỉnh; \"\nChủ tịch và các PCT UBND tỉnh;\nSở Y tế;\nSở Nội vụ,\nSở Xây dựng;\nSở Kế hoạch-đầu tư;\nSở Tài chính;\nCác Sở, ban, ngành;\nTrung tâm công báo tỉnh;\nĐài Phát thanh truyền hình;\nBáo BR-VT;\nUBND các huyện, thành phố;\nLưu: VT-TH-CVP.\n\nKT.CHỦ TỊCH/ PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Assembly of Vietnam, featuring a star and the text 'BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC RẰNG' and 'U. P.'\nLê Thanh Dũng\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/222b4bddc8c542a9a1809d70591935fc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/227165d7d3274b75b8601c87c498facf.jsonl b/manifests/227165d7d3274b75b8601c87c498facf.jsonl deleted file mode 100644 index c9021979e26586c276dad5dd2b5beafec431d7fa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/227165d7d3274b75b8601c87c498facf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/227165d7d3274b75b8601c87c498facf.png", - "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG TÀI CHÍNH QUỐC GIA\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 20.04.2015 14:10:05 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 513 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 17 tháng 4 năm 2015\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc hỗ trợ giống cây trồng từ nguồn dự trữ quốc gia cho các tỉnh: Lào Cai, Hòa Bình, Tuyên Quang\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....S..... Ngày: .....10/4.....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nXét đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại văn bản số 2488/TT-Tr-BNN-TT ngày 27 tháng 3 năm 2015, ý kiến của Bộ Tài chính tại văn bản số 4503/BTC-TCĐT ngày 07 tháng 4 năm 2015, Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại các văn bản số 1524/BKHĐT-KTĐPLT ngày 19 tháng 3 năm 2015, số 1861/BKHĐT-KTDV ngày 02 tháng 4 năm 2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xuất cấp (không thu tiền) 121 tấn hạt giống ngô, 15 tấn hạt giống rau và 70 tấn hạt giống lúa từ nguồn dự trữ quốc gia cho các địa phương khác phục hậu quả thiên tai, cụ thể:\n\nTỉnh Lào Cai: 80 tấn hạt giống ngô, 15 tấn hạt giống rau;\nTỉnh Hòa Bình: 70 tấn hạt giống lúa;\nTỉnh Tuyên Quang: 41 tấn hạt giống ngô.\n\nViệc xuất cấp, quản lý và sử dụng số hoá chất nêu trên thực hiện theo quy định hiện hành.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Các Bộ trưởng: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nThủ tướng CP, các PTTG: Vũ Văn Ninh, Hoàng Trung Hải;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD công TTĐT, các Vụ: KTN, V.III, TH, TKBT, HC;\nLưu: VT, KTTH(3). 50\n\nOfficial seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG'.\nVũ Văn Ninh\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/227165d7d3274b75b8601c87c498facf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/22d7ff15f2b7472f9478e226fc38a8b8.jsonl b/manifests/22d7ff15f2b7472f9478e226fc38a8b8.jsonl deleted file mode 100644 index ba1c6bf5cbfbec9a24ed72fea864db5300858833..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/22d7ff15f2b7472f9478e226fc38a8b8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/22d7ff15f2b7472f9478e226fc38a8b8.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mụcDự kiến lộ trình thực hiện
2016 - 2020Sau 2020
(Khu đô thị công nghệ FPT)
9Khu đô thị - dịch vụxx
10Xây dựng các Khu dân cư, khu đô thị mới theo quy hoạchxx
11Khu trung tâm thương mại dịch vụ và dân cưxx
12Làng văn hóaxx
13Trung tâm hội chợ triển lãm và hội nghị quốc tếxx
14Khu trung tâm dịch vụ, các khu du lịch sinh thái, điểm du lịch sinh thái nghỉ dưỡng, khu đô thị du lịch theo quy hoạch...xx
15Khu dịch vụ hậu cần logisticsx
16Tổng kho trung chuyển miền đôngxx
DCÁC DỰ ÁN HẠ TẦNG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, NGHĨA TRANG
1Đề án khắc phục ô nhiễm môi trường và chuyển đổi công năng khu công nghiệp Biên Hòa 1xx
2Khu xử lý chất thải sinh hoạt, công nghiệp và chất thải nguy hại theo quy hoạchx
3Nhà máy xử lý chất thải rắn công nghiệp và nguy hạix
4Nhà máy xử lý chất thải rắn sinh hoạtx
5Khu xử lý chất thải Quang Trungx
6Nhà máy xử lý chất thải rắn sinh hoạt và sản xuất phân hữu cơ tại Định Quánx
7Nghĩa trang Cẩm Mỹ Tịnh Độ Viênx
8Cài tạo chính trang nghĩa trang thị trấn Định Quánx
9Nghĩa trang tại các huyệnx
10Dự án bảo vệ môi trường lưu vực sông Đồng Nai thuộc địa bàn tỉnhx
11Dự án ứng phó sự cố môi trường về tràn dầux
12Dự án nâng cao năng lực quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnhx
\n6\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/22d7ff15f2b7472f9478e226fc38a8b8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/22e30e7b0f194d7daf8f11c9dad057cf.jsonl b/manifests/22e30e7b0f194d7daf8f11c9dad057cf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d3db86a25a72a9cd2cf1b12f460a6da4b3c83b0a --- /dev/null +++ b/manifests/22e30e7b0f194d7daf8f11c9dad057cf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/22e30e7b0f194d7daf8f11c9dad057cf.png", + "output_text": "\n- Cơ cấu, hoạt động, thay đổi vốn sở hữu tại các công ty; về bộ máy quản lý của công ty mẹ và các công ty con.\n- Báo cáo thường niên của toàn tập đoàn kinh tế, tổng công ty.\n- Báo cáo tình hình quản trị toàn tập đoàn kinh tế, tổng công ty sáu (06) tháng và năm.\n2. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty thực hiện báo cáo theo định kỳ và báo cáo đột xuất cho cơ quan đại diện chủ sở hữu, bao gồm:\n- Quá trình sử dụng vốn, đất đai, tài nguyên và các nguồn lực khác tại công ty mẹ và toàn tập đoàn kinh tế, tổng công ty.\n- Quá trình tổ chức thực hiện và kết quả thực hiện chiến lược, kế hoạch dài hạn của công ty mẹ; quyết định kế hoạch hằng năm của công ty mẹ mà chủ sở hữu đã thông qua; quyết định chiến lược, kế hoạch dài hạn, ngành, nghề kinh doanh của các công ty con do công ty mẹ sở hữu 100% vốn điều lệ.\n- Quá trình và kết quả thực hiện các dự án đầu tư nằm trong quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn của tập đoàn kinh tế, tổng công ty đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.\n- Quá trình và kết quả thực hiện phương án tổ chức quản lý, tổ chức kinh doanh, biên chế và sử dụng bộ máy quản lý, quy chế quản lý nội bộ của công ty, quy hoạch, đào tạo lao động, thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của công ty mẹ.\n- Quá trình thực hiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, cách chức, khen thưởng, kỷ luật, ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng đối với Tổng Giám đốc sau khi được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận; quyết định mức lương của Tổng Giám đốc.\n- Kết quả sau khi sử dụng lợi nhuận sau thuế hoặc xử lý các khoản lỗ trong quá trình kinh doanh.\n- Quá trình và kết quả các hoạt động kiểm tra, giám sát Hội đồng thành viên, Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do công ty mẹ sở hữu 100% vốn điều lệ.\n- Các nội dung báo cáo khác mà một doanh nghiệp phải báo cáo cho chủ sở hữu quy định tại Luật Doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn thi hành.\n37\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/22e30e7b0f194d7daf8f11c9dad057cf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/22e738bfa6c14fba945878f665d7d52a.jsonl b/manifests/22e738bfa6c14fba945878f665d7d52a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..84b8d229d76638736465a58b9dac6f0a29454384 --- /dev/null +++ b/manifests/22e738bfa6c14fba945878f665d7d52a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/22e738bfa6c14fba945878f665d7d52a.png", + "output_text": "\nMẫu 5.7/BC-KH\n(Bìa 1)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nBÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ... HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ)...\n..., tháng ... năm ...\n36\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/22e738bfa6c14fba945878f665d7d52a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/23096a1d48544794af2a708eabdb4efb.jsonl b/manifests/23096a1d48544794af2a708eabdb4efb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed03a751f6ede10635c5f26266986e93cb258833 --- /dev/null +++ b/manifests/23096a1d48544794af2a708eabdb4efb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/23096a1d48544794af2a708eabdb4efb.png", + "output_text": "\nQCVN 01-122:2013/BNNPTNT\n22. Tình trạng 31 - Thời gian quả bắt đầu chín\nQuan sát khi 50% số quả trên 50% cây bắt đầu trở lên mềm. Quả sẽ bị biến dạng khi ấn nhẹ giữa các ngọn tay.\n23. Tình trạng 33 - Chùm quả: độ xếp sát\n\nQuả hợp thành nhóm, có thể nhìn thấy rất nhiều cuống\nQuả đơn, có thể nhìn thấy một số cuống\nQuả phân bố rất dày, không thể nhìn thấy cuống, quả có thể chuyển dịch được\nQuả không dễ chuyển dịch được\nQuả bị ép làm biến dạng\n\n24. Tình trạng 34 – Chùm quả: chiều dài cuống của chùm quả đầu tiên Khoảng cách được đo từ điểm đỉnh của cuống trên cành tới điểm phân nhánh thứ nhất của chùm quả đầu tiên. Trên điểm phân nhánh đầu tiên có một điểm nút\nDiagram of a grape cluster showing measurement points.\n22\nHandwritten signature or mark.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/23096a1d48544794af2a708eabdb4efb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/230f9d4df7b14dffa4fc01a8cde11e3e.jsonl b/manifests/230f9d4df7b14dffa4fc01a8cde11e3e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e94e51ce6f8a594e5b8129a0249835a227f01256 --- /dev/null +++ b/manifests/230f9d4df7b14dffa4fc01a8cde11e3e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/230f9d4df7b14dffa4fc01a8cde11e3e.png", + "output_text": "\nViên chức các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; thuộc sở ngành tỉnh, thuộc Chi cục trực thuộc sở ngành tỉnh; thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, thuộc cơ quan chuyên môn cấp huyện (kể cả các tổ chức hội cấp tỉnh, huyện được giao biên chế) khi thăng hạng từ hạng thấp lên hạng cao liền kề thì thông qua phương thức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp. Đối với phương thức thăng hạng chức danh nghề nghiệp lên hạng II do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định, thăng hạng chức danh nghề nghiệp lên hạng I do Bộ Nội vụ quyết định.\nChương II\nTHĂM QUYỀN TUYÊN DUNG, SỬ DỤNG VÀ QUẢN LÝ VIÊN CHỨC\nĐiều 9. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh\n1. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh:\na) Quản lý nhà nước và phân cấp quản lý nhà nước về tuyên dương, sử dụng, quản lý, đào tạo, bồi dưỡng viên chức cho các cơ quan, đơn vị được nêu tại Điều 2 Quy định này.\nb) Cử viên chức thuộc thẩm quyền quản lý dự thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ hạng II lên hạng I. Chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ tổ chức thi (hoặc xét) thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ hạng III lên hạng II theo quy định của Chính phủ và theo hướng dẫn của Bộ quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành.\nc) Quy định về công tác khen thưởng, kỷ luật đối với viên chức theo thẩm quyền hoặc đề nghị cấp có thẩm quyền khen thưởng, kỷ luật theo quy định.\n2. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh:\na) Quyết định nâng bậc lương thưởng xuyên, nâng bậc lương trước thời hạn và phụ cấp thâm niên vượt khung, biệt phái, bổ nhiệm, miễn nhiệm, chuyển công tác, tiếp nhận, thời giữ chức vụ, cử đào tạo, bồi dưỡng, thời việc, nghỉ hưu, khen thưởng, kỷ luật và thực hiện các chế độ chính sách khác đối với viên chức quản lý đơn vị sự nghiệp công lập thuộc diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý.\nb) Xét chuyển chức danh nghề nghiệp từ chức danh nghề nghiệp này sang chức danh nghề nghiệp khác đối với viên chức cùng hạng II; Quyết định bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp từ hạng III lên hạng II.\nc) Giải quyết khiếu nại, tố cáo theo phân cấp quản lý cán bộ và theo quy định pháp luật.\nĐiều 10. Thẩm quyền của Giám đốc Sở Nội vụ.\n1. Hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra, giám sát việc thi hành các quy định của pháp luật đối với viên chức trên địa bàn tỉnh;\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/230f9d4df7b14dffa4fc01a8cde11e3e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2319c04ce72e421b9eb97071933a9081.jsonl b/manifests/2319c04ce72e421b9eb97071933a9081.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a9edd5d3a370176d1dabea9b9fcb3cf76b368531 --- /dev/null +++ b/manifests/2319c04ce72e421b9eb97071933a9081.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2319c04ce72e421b9eb97071933a9081.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 04.10.2016 16:37:30 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 8294/VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 03 tháng 10 năm 2016\nV/v địa điểm QHXD cơ sở II Bệnh viện Nhi TW tại Thị trấn sinh thái Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Tp Hà Nội.\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: ... C ..... Ngày: 04/10/2016\nKính gửi: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.\nVề đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (văn bản số 3369/UBND-ĐT ngày 08 tháng 6 năm 2016); ý kiến của các Bộ: Tài nguyên và Môi trường (văn bản số 2767/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 11 tháng 7 năm 2016), Y tế (văn bản số 4062/BYT-KH-TC ngày 04 tháng 7 năm 2016) và Xây dựng (văn bản số 1345/BXD-QHKT ngày 04 tháng 7 năm 2016) về địa điểm quy hoạch xây dựng cơ sở II Bệnh viện Nhi Trung ương tại Thị trấn sinh thái Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội, Phó Thủ tướng Trịnh Đình Dũng có ý kiến như sau:\nỦy ban nhân dân thành phố Hà Nội thực hiện việc điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội để bố trí địa điểm đầu tư xây dựng cơ sở II Bệnh viện Nhi Trung ương như đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội tại văn bản nêu trên, bảo đảm việc kết nối về hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội cho khu vực phía Tây của thành phố Hà Nội và cho cả vùng Thủ đô.\nVăn phòng Chính phủ thông báo đề Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng CP, các Phó TTg: Trịnh Đình Dũng, Vũ Đức Dam;\nCác Bộ: XD, YT, TN&MT;\nVPCP: BTCN, các PCN, TGD Công TTĐT,\ncác Vụ: TH, TKBT, KGVX, V.III;\nLưu: VT, KTN (3b) Nghĩa ( K6 ).\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.\nLê Mạnh Hà\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2319c04ce72e421b9eb97071933a9081.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/231c6246dd25400a879790d7b8301326.jsonl b/manifests/231c6246dd25400a879790d7b8301326.jsonl deleted file mode 100644 index 340117506e2d4cd0b916533b0340030b15d7ccda..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/231c6246dd25400a879790d7b8301326.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/231c6246dd25400a879790d7b8301326.png", - "output_text": "\n194\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
màn hình bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Bản DụcDCxã Liên HợpH. Quy Hợp19° 23' 35\"105° 09' 04\"
Suối DụcTVxã Liên HợpH. Quy Hợp19° 47' 12\"105° 04' 06\"19° 48' 19\"105° 04' 05\"E-48-19-A
suối Huyết PháiTVxã Liên HợpH. Quy Hợp19° 24' 54\"105° 10' 29\"19° 24' 45\"105° 09' 42\"E-48-7-A
suối Khe ĐòTVxã Liên HợpH. Quy Hợp19° 23' 16\"105° 07' 59\"19° 22' 37\"105° 08' 29\"E-48-19-A
Bản KhộtDCxã Liên HợpH. Quy Hợp19° 24' 05\"105° 10' 59\"E-48-19-A
Bản NaDCxã Liên HợpH. Quy Hợp19° 24' 22\"105° 10' 13\"E-48-19-A
bản Nà XàiDCxã Liên HợpH. Quy Hợp19° 24' 17\"105° 10' 29\"E-48-19-A
núi Pha ĐảySVxã Liên HợpH. Quy Hợp19° 23' 36\"105° 11' 00\"E-48-19-A
núi Pôm BòSVxã Liên HợpH. Quy Hợp19° 23' 41\"105° 07' 27\"E-48-19-A
Bản QuậnDCxã Liên HợpH. Quy Hợp19° 23' 02\"105° 09' 12\"E-48-19-A
Bản QuếnDCxã Liên HợpH. Quy Hợp19° 24' 38\"105° 09' 47\"E-48-19-A
xóm Thung CỏSVxã Liên HợpH. Quy Hợp19° 22' 28\"105° 09' 53\"E-48-19-A
núi Vàng NàSVxã Liên HợpH. Quy Hợp19° 23' 01\"105° 08' 40\"E-48-19-A
quốc lộ 48KXxã Minh HợpH. Quy Hợp19° 51' 31\"104° 50' 04\"19° 05' 04\"105° 35' 10\"E-48-19-A,
E-48-19-B-c
đường tỉnh 531KXxã Minh HợpH. Quy Hợp19° 13' 30\"105° 31' 36\"19° 13' 44\"105° 23' 57\"E-48-19-B-c
núi Hòn MàiSVxã Minh HợpH. Quy Hợp19° 15' 25\"105° 19' 53\"E-48-19-B-c
suối Lồ MổTVxã Minh HợpH. Quy Hợp19° 19' 36\"105° 17' 30\"19° 20' 58\"105° 17' 53\"E-48-19-B-c
xóm Minh CaoDCxã Minh HợpH. Quy Hợp19° 19' 50\"105° 16' 40\"E-48-19-B-c
xóm Minh CầuDCxã Minh HợpH. Quy Hợp19° 19' 07\"105° 15' 36\"E-48-19-B-c
xóm Minh ChúaDCxã Minh HợpH. Quy Hợp19° 16' 58\"105° 18' 14\"E-48-19-B-c
xóm Minh ĐìnhDCxã Minh HợpH. Quy Hợp19° 17' 07\"105° 13' 31\"E-48-19-A
xóm Minh HồDCxã Minh HợpH. Quy Hợp19° 17' 50\"105° 16' 59\"E-48-19-B-c
xóm Minh HoàDCxã Minh HợpH. Quy Hợp19° 19' 21\"105° 15' 40\"E-48-19-B-c
xóm Minh HồngDCxã Minh HợpH. Quy Hợp19° 20' 04\"105° 16' 56\"E-48-19-B-c
xóm Minh KinhDCxã Minh HợpH. Quy Hợp19° 17' 44\"105° 18' 04\"E-48-19-B-c
xóm Minh LợiDCxã Minh HợpH. Quy Hợp19° 18' 29\"105° 15' 16\"E-48-19-B-c
xóm Minh LongDCxã Minh HợpH. Quy Hợp19° 18' 57\"105° 16' 06\"E-48-19-B-c
xóm Minh QuangDCxã Minh HợpH. Quy Hợp19° 19' 32\"105° 18' 35\"E-48-19-B-c
xóm Minh TâmDCxã Minh HợpH. Quy Hợp19° 20' 22\"105° 18' 05\"E-48-19-B-c
xóm Minh TânDCxã Minh HợpH. Quy Hợp19° 20' 46\"105° 17' 28\"E-48-19-B-c
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/231c6246dd25400a879790d7b8301326.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2324a257d63e4bad9a8d49120742c2f6.jsonl b/manifests/2324a257d63e4bad9a8d49120742c2f6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2c594fb698047b63ea9078b43d42d623280d2c3b --- /dev/null +++ b/manifests/2324a257d63e4bad9a8d49120742c2f6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2324a257d63e4bad9a8d49120742c2f6.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêu sử dụng đấtChỉ tiêu được phân bổChỉ tiêu được xác địnhChỉ tiêu được xác định bổ sung
3Khu vực rừng phòng hộKPH0x0
4Khu vực rừng đặc dụngKDD0x0
5Khu vực rừng sản xuấtKSX0x0
6Khu công nghiệp, cụm công nghiệpKKN0x0
7Khu đô thị - thương mại - dịch vụKDV0x0
8Khu du lịchKDL0x0
9Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thônKON0x0
\nTrong đó, x: được phân bổ, được xác định, được xác định bổ sung.\n0: không được phân bổ, không được xác định, không được xác định bổ sung.\n*: không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.\nĐiều 4. Hồ sơ, biểu, mẫu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất\n1. Hồ sơ đề nghị phê duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu; điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia gồm:\n\nTờ trình;\nBáo cáo thuyết minh tổng hợp;\nBản đồ hiện trạng sử dụng đất;\nBản đồ quy hoạch sử dụng đất hoặc bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất;\nBản đồ chuyên đề (nếu có).\n\n2. Hồ sơ đề nghị phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia gồm:\n\nTờ trình;\nBáo cáo thuyết minh tổng hợp.\n\n3. Hồ sơ đề nghị phê duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu; điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh gồm:\n\nTờ trình;\nBáo cáo thuyết minh tổng hợp (kèm theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh về việc thông qua quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất);\n\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2324a257d63e4bad9a8d49120742c2f6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/235468b243b94ff0a7033c7d9a619a8c.jsonl b/manifests/235468b243b94ff0a7033c7d9a619a8c.jsonl deleted file mode 100644 index 8bb4ad2d03c9d726c7e6bdd676befc05aae6c1c7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/235468b243b94ff0a7033c7d9a619a8c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/235468b243b94ff0a7033c7d9a619a8c.png", - "output_text": "\n172\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
bản Huồi Mới 2DCxã Trí LễH. Quế Phong19° 39' 26\"104° 40' 46\"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Huồi Sái 1DCxã Trí LễH. Quế Phong19° 39' 23\"104° 44' 24\"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Huồi Sái 2DCxã Trí LễH. Quế Phong19° 39' 33\"104° 44' 24\"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Kèm ẢiDCxã Trí LễH. Quế Phong19° 37' 33\"104° 41' 23\"E-48-6-A, E-48-6-C
Suối KhảmTVxã Trí LễH. Quế Phong19° 35' 44\"104° 40' 13\"19° 35' 27\"104° 40' 37\"E-48-6-A, E-48-6-C
Bản LầmDCxã Trí LễH. Quế Phong19° 36' 14\"104° 41' 34\"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Mương LốngDCxã Trí LễH. Quế Phong19° 36' 04\"104° 45' 39\"E-48-6-D
bản Nã CaDCxã Trí LễH. Quế Phong19° 35' 03\"104° 40' 53\"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Na CẩnDCxã Trí LễH. Quế Phong19° 34' 32\"104° 42' 09\"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Nã ChàngDCxã Trí LễH. Quế Phong19° 35' 15\"104° 42' 35\"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Nã LậtDCxã Trí LễH. Quế Phong19° 35' 08\"104° 42' 44\"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Nã NiếngDCxã Trí LễH. Quế Phong19° 35' 13\"104° 41' 46\"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Nã TúiDCxã Trí LễH. Quế Phong19° 34' 37\"104° 42' 30\"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Nậm CấmDCxã Trí LễH. Quế Phong19° 35' 55\"104° 41' 10\"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Nậm TộtDCxã Trí LễH. Quế Phong19° 38' 33\"104° 43' 20\"E-48-6-A, E-48-6-C
Nậm NghiếnTVxã Trí LễH. Quế Phong19° 37' 48\"104° 39' 23\"19° 36' 30\"104° 41' 26\"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Nông 1DCxã Trí LễH. Quế Phong19° 36' 20\"104° 41' 12\"E-48-6-A, E-48-6-C
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/235468b243b94ff0a7033c7d9a619a8c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/237fdd49cd5945f7acf3cafb1eef50f5.jsonl b/manifests/237fdd49cd5945f7acf3cafb1eef50f5.jsonl deleted file mode 100644 index 689663f0de6c8e3e037cc7da5daaa0a973078e4a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/237fdd49cd5945f7acf3cafb1eef50f5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/237fdd49cd5945f7acf3cafb1eef50f5.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.6.2.3 Chỉ được tiến hành bảo dưỡng, hiệu chỉnh sửa chữa kỹ thuật xe máy sau khi đã ngừng động cơ, đã tháo xả áp suất trong các hệ thống thủy lực và khí nén, các bộ phận công tác đã nằm ở vị trí an toàn. Riêng thiết bị nâng, phải được kiểm định lại sau mỗi lần có sự cố hoặc tháo lắp, sửa chữa, thay thế các bộ phận quan trọng.\n2.7 Công tác khoan\n2.7.1 Phải có các biện pháp bảo đảm an toàn cho người lao động như: biện pháp nâng, hạ cần khoan, trang bị dây an toàn, che chắn để phòng vật nặng từ trên cao rơi xuống. Không thực hiện các công việc trên khi trời mưa to, giông bão hoặc có gió từ cấp 5 trở lên. Khi trời tối hoặc ban đêm phải có đèn chiếu sáng nơi làm việc.\n2.7.2 Khi nâng, hạ hoặc sửa chữa tháp khoan, những người không có nhiệm vụ phải ra khỏi phạm vi làm việc, cách tháp khoan một khoảng ít nhất bằng 1,5 chiều cao của tháp.\n2.7.3 Khi di chuyển máy khoan phải hạ cần, trừ trường hợp di chuyển trên mặt đường bằng phẳng, chiều dài đường đi không quá 100 m. Di chuyển các tháp khoan cao hơn 12 m phải dùng dây cáp chẳng giữ 4 phía và buộc ở độ cao từ 2/3 đến 3/4 chiều cao của tháp. Khoảng cách từ tháp tới người điều khiển tới kéo tháp phải đảm bảo ít nhất bằng chiều cao của tháp cộng thêm 5 m. Khi tạm ngừng di chuyển, phải nới các dây chẳng lại.\n2.7.4 Khoảng cách giữa máy khoan và thành tháp khoan không được nhỏ hơn 1 m. Nếu không đảm bảo được khoảng cách đó thì phải làm tấm chắn bảo vệ.\n2.7.5 Khoảng cách giữa tháp khoan với các công trình khác phải xác định theo thiết kế biện pháp kỹ thuật thi công. Khoảng cách giữa các tháp khoan đặt gần nhau ít nhất phải bằng 1,5 lần chiều cao của tháp khoan cao nhất.\n2.7.6 Xung quanh mỗi tháp khoan phải có giá đỡ để để phòng cần khoan bị đổ. Phải có cầu thang cho người lao động lên xuống tháp. Cầu thang và sàn thao tác trên tháp khoan phải có lan can bảo vệ xung quanh cao 1 m. Nếu không làm được lan can thì người lao động phải mang dây an toàn.\n2.7.7 Sau khi lắp đặt tháp khoan phải cố định các dây nới. Các dây nới phải cố định chắc chắn vào các mô nới theo yêu cầu trong thiết kế kỹ thuật thi công. Chỉ được tiến hành điều chỉnh tháp khoan khi đã bố trí đầy đủ các dây nới theo yêu cầu trên.\n2.7.8 Trước khi tiến hành khoan, phải kiểm tra tháp và các thiết bị theo các yêu cầu sau:\n\nĐộ bền chắc của các neo giữ;\nTính ổn định của các liên kết ở tháp;\nĐộ bền vững của sàn, giá đỡ;\nĐộ lệch tâm của tháp khoan;\n\n24\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/237fdd49cd5945f7acf3cafb1eef50f5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/23836bd04b9045b89e85a40f96f3b252.jsonl b/manifests/23836bd04b9045b89e85a40f96f3b252.jsonl deleted file mode 100644 index 34bed15780907df6431c00849d911d2810886a92..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/23836bd04b9045b89e85a40f96f3b252.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/23836bd04b9045b89e85a40f96f3b252.png", - "output_text": "\n2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Tàng trữ, phát hành xuất bản phẩm in, nhân bản lâu, in giả, in nói bản trái phép hoặc xuất bản phẩm không có hóa đơn, chứng từ thể hiện nguồn gốc hợp pháp từ 50 bản đến dưới 100 bản;\nb) Tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm không có giấy phép hoặc thực hiện không đúng nội dung ghi trong giấy phép;\nc) Phát hành trái phép các sản phẩm in không phải là xuất bản phẩm.\n3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Chuyển nhượng, tẩy xóa giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm;\nb) Hoạt động không đúng nội dung ghi trong giấy phép đối với văn phòng đại diện của tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài tại Việt Nam.\n4. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Tàng trữ, phát hành xuất bản phẩm nhập khẩu hoặc xuất bản trái phép;\nb) Tàng trữ, phát hành xuất bản phẩm bị đình chỉ phát hành, có quyết định thu hồi, tịch thu, cấm lưu hành, tiêu hủy;\nc) Tàng trữ, phát hành xuất bản phẩm in, nhân bản lâu, in giả, in nói bản trái phép hoặc xuất bản phẩm không có hóa đơn, chứng từ thể hiện nguồn gốc hợp pháp từ 100 bản đến dưới 300 bản;\nd) Phát hành trái phép xuất bản phẩm, sản phẩm in không phải là xuất bản phẩm được in gia công cho nước ngoài trên lãnh thổ Việt Nam.\n5. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Tàng trữ, phát hành xuất bản phẩm in, nhân bản lâu, in giả, in nói bản trái phép hoặc xuất bản phẩm không có hóa đơn, chứng từ thể hiện nguồn gốc hợp pháp từ 300 bản trở lên;\nb) Tàng trữ, phát hành xuất bản phẩm có nội dung bị cấm trong hoạt động xuất bản;\n26\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/23836bd04b9045b89e85a40f96f3b252.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/240b13d55dcb417f9010b654a92eabc6.jsonl b/manifests/240b13d55dcb417f9010b654a92eabc6.jsonl deleted file mode 100644 index 93cf2ca8e363853336e39536c2cca35b5f8b15cb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/240b13d55dcb417f9010b654a92eabc6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/240b13d55dcb417f9010b654a92eabc6.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n\nTrường hợp phải đào hố cọc bằng biện pháp thủ công: chỉ được tiến hành trong đất ổn định, không có nước ngầm và thành hố được chống đỡ liên tục;\nChỉ cho phép người làm việc trong lỗ khoan có đủ không gian để thao tác và có đường kính ít nhất 1,0 m;\nCác vị trí nguy hiểm phải có biển báo hiệu và có người canh gác.\n\n2.13.2.7 Khi thi công ép cọc:\n\nĐối với các thiết bị sử dụng vật nặng làm đối trọng, phải lập biện pháp an toàn trong sắp đặt, tháo dỡ và chuyển tải đối trọng;\nNgười điều khiển hệ thống thủy lực phải ở vị trí có thể quan sát được tất cả các công việc lắp dựng cọc, hàn nối cọc, lắp đặt cọc dẫn và các công việc phụ trợ khác;\nCác đốt cọc được lắp dựng lên giá máy ép cọc bằng thiết bị nâng và phải được neo giữ trong suốt quá trình thi công.\n\n2.13.2.8 Khi thi công giếng cát, bấc thám\n\nLớp san tạo mặt bằng phải đủ khả năng chịu tải trọng của thiết bị thi công. Khi cần thiết phải thủ tải nền bằng máy xúc hoặc xe ben chất đầy tải;\nTrong trường hợp nhiều thiết bị đang làm việc trên cùng mặt bằng thì nên bố trí chúng cách nhau một khoảng cách lớn hơn tổng chiều cao của các thiết bị.\n\n2.13.3 Hạ giếng chim\n2.13.3.1 Khi chất thêm tải lên thành giếng, phải bảo đảm an toàn cho những người làm việc ở dưới giếng. Không được đào sâu xuống dưới vành giếng quá 1 m.\n2.13.3.2 Phải có phương tiện bảo đảm an toàn cho người lên xuống giếng, có biện pháp thoát người nhanh chóng trong trường hợp đất ở đáy bị sụt lún bất ngờ, phải có 2 nguồn điện cung cấp cho các máy bơm thoát nước ở các giếng (một nguồn sử dụng còn một nguồn dự phòng).\n2.13.3.3 Không được để người ở dưới giếng, khi giàu ngoại lấy đất ra khỏi giếng. Trường hợp cần phải có người làm tín hiệu ở dưới giếng, thì người đó phải đứng ngoài phạm vi hoạt động của giàu và phải có che chắn bảo vệ ở phía trên.\n2.13.3.4 Khi dùng cần trục để nâng đất ra khỏi giếng, phải đặt thùng trong hệ thống ống ngăn di động và có tín hiệu ánh sáng báo hiệu.\n2.13.3.5 Phạm vi lòng giếng có người làm việc bên dưới phải có che chắn phía trên và đảm bảo các quy định tại 2.1.\n2.13.3.6 Cầu cạn, giàn giáo, giá đỡ và các chi tiết liên kết ống dẫn vừa phải làm đúng theo các quy định tại 2.8 và 2.17.\n45\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/240b13d55dcb417f9010b654a92eabc6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/240e4420afe34dc4969fb8b2324f6865.jsonl b/manifests/240e4420afe34dc4969fb8b2324f6865.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9c78dc3573b3c66352e328164e30a60abcc54367 --- /dev/null +++ b/manifests/240e4420afe34dc4969fb8b2324f6865.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/240e4420afe34dc4969fb8b2324f6865.png", + "output_text": "\n\nCông bố công khai quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp quốc gia.\nĐánh giá, nghiệm thu.\nGiao nộp sản phẩm Dự án.\n\nMục 2\nQuy trình điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia\nĐiều 16. Trình tự điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia\nViệc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia được thực hiện theo trình tự sau:\n\nĐiều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước;\nXây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất;\nLập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối;\nXây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan;\nThẩm định, phê duyệt và công bố công khai.\n\nĐiều 17. Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước\n\nThu thập bổ sung các thông tin, tài liệu: a) Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu liên quan đến điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất; tình hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; b) Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất và các công trình, dự án sử dụng đất do các ngành, lĩnh vực xác định và đề xuất; c) Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất do Ủy ban nhân dân cấp dưới trực tiếp xác định; d) Điều tra, khảo sát thực địa.\na) Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu liên quan đến điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất; tình hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;\nb) Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất và các công trình, dự án sử dụng đất do các ngành, lĩnh vực xác định và đề xuất;\nc) Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất do Ủy ban nhân dân cấp dưới trực tiếp xác định;\nd) Điều tra, khảo sát thực địa.\nTổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu.\nPhân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường:\n\n17\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/240e4420afe34dc4969fb8b2324f6865.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2423cbb163ef48e692bf9c4ac9bd9c4a.jsonl b/manifests/2423cbb163ef48e692bf9c4ac9bd9c4a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..58e8f0d1917495a383599beff50103cff22cbc78 --- /dev/null +++ b/manifests/2423cbb163ef48e692bf9c4ac9bd9c4a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2423cbb163ef48e692bf9c4ac9bd9c4a.png", + "output_text": "\nIV. ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ỏ\nGiá đất phi nông nghiệp (không phải là đất Ỏ) được xác định theo từng mục đích sử dụng, được tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) so với giá đất Ỏ cùng đường phố, đường giao thông, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất Ỏ tại vùng lân cận gần nhất trong trường hợp không xác định được giá đất Ỏ theo đường phố, đường giao thông.\nTỷ lệ % xác định giá đất phi nông nghiệp (không phải là đất Ỏ), cụ thể như sau:\n1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan (gồm đất sử dụng vào mục đích xây dựng trụ sở hoặc văn phòng làm việc của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội); đất xây dựng công trình sự nghiệp (gồm đất xây dựng các công trình sự nghiệp công lập, ngoài công lập thuộc các ngành và lĩnh vực về kinh tế, văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, môi trường, ngoại giao và các công trình sự nghiệp khác); đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo là đất có các công trình tôn giáo bao gồm chùa, nhà thờ, nhà nguyện, thánh thất, thánh đường, niệm phát đường, tu viện, trường đào tạo riêng của tôn giáo; đất trụ sở của tổ chức tôn giáo và các cơ sở khác của tôn giáo được Nhà nước cho phép hoạt động; đất tín ngưỡng là đất có các công trình tín ngưỡng gồm đình, đền, miếu, am, tù đường, nhà thờ họ: Bằng 100% giá đất Ỏ cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất Ỏ tại vùng lân cận gần nhất.\n2. Đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:\n2.1. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp với thời hạn sử dụng đất lâu dài: Bằng 100% giá đất Ỏ cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất Ỏ tại vùng lân cận gần nhất.\n2.2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp với thời hạn sử dụng là 50 năm được tính cụ thể như sau:\na) Diện tích đất thuộc nhóm thương mại dịch vụ, gồm: xây dựng các cơ sở kinh doanh, dịch vụ, thương mại và các công trình khác phục vụ cho kinh doanh, dịch vụ, thương mại (kể cả trụ sở, văn phòng đại diện của các tổ chức kinh tế):\n- Nhóm 1: Diện tích đất xây dựng các công trình có mái che tính bằng 60% giá đất Ỏ cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất Ỏ tại vùng lân cận gần nhất.\n- Nhóm 2: Diện tích đất được sử dụng để làm sân, bãi, đường nội bộ, đài phun nước... tính bằng 45% giá đất Ỏ cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất Ỏ tại vùng lân cận gần nhất.\n- Nhóm 3: Diện tích đất sử dụng để trồng cây và các hạng mục phụ trợ như trồng cỏ, hoa, cây xanh, hồ nước... tính bằng 25% giá đất Ỏ cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất Ỏ tại vùng lân cận gần nhất.\n30\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2423cbb163ef48e692bf9c4ac9bd9c4a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/243bd3b8615447698a3bfcd60bb572ae.jsonl b/manifests/243bd3b8615447698a3bfcd60bb572ae.jsonl deleted file mode 100644 index d5f7d38c1477039e1f31c80850c07486d2c186d5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/243bd3b8615447698a3bfcd60bb572ae.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/243bd3b8615447698a3bfcd60bb572ae.png", - "output_text": "\nd) Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật quy định về tiêu chuẩn chức danh đối với cấp Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Giao thông vận tải; tham gia với các cơ quan có liên quan xây dựng dự thảo quy định về tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó phòng chuyên môn có chức năng quản lý nhà nước về giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố.\n2. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh:\na) Dự thảo các văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về giao thông vận tải;\nb) Dự thảo quyết định thành lập, sáp nhập, giải thể, tổ chức lại các đơn vị thuộc Sở Giao thông vận tải theo quy định của pháp luật; phối hợp với Sở Nội vụ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo quyết định xếp hạng các đơn vị sự nghiệp, dịch vụ công lập do Sở Giao thông vận tải quản lý theo hướng dẫn của Bộ Giao thông vận tải và Bộ Nội vụ.\n3. Tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề án, dự án, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật trong lĩnh vực giao thông vận tải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành hoặc phê duyệt; thông tin, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh.\n4. Về kết cấu hạ tầng giao thông:\na) Tổ chức thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan quyết định đầu tư, chủ đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông theo phân cấp của tỉnh;\nb) Tổ chức quản lý, bảo trì, bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật mạng lưới công trình giao thông đường bộ, đường thủy nội địa địa phương đang khai thác thuộc trách nhiệm của tỉnh quản lý hoặc được ủy thác quản lý;\nc) Thực hiện các biện pháp bảo vệ hành lang an toàn giao thông và công trình giao thông trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật, hướng dẫn của Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành;\nd) Công bố theo thẩm quyền việc đóng, mở tuyến đường thủy nội địa và đóng, mở các cảng, bến thủy nội địa trên tuyến đường thủy nội địa, tuyến chuyên dùng nối với tuyến đường thủy nội địa thuộc địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật; theo dõi, quản lý việc thực hiện cấp giấy phép hoạt động bến khách ngang sông;\nđ) Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phân loại, điều chỉnh hệ thống đường tỉnh, các đường khác theo quy định của pháp luật và phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh;\ne) Thiết lập và quản lý hệ thống báo hiệu đường bộ, đường thủy nội địa địa phương trong phạm vi quản lý;\ng) Có ý kiến đối với các dự án xây dựng công trình trên đường thủy nội địa và tuyến chuyên dùng nối với tuyến đường thủy nội địa thuộc địa bàn tỉnh theo quy định; cấp phép thi công trên các tuyến đường bộ đang khai thác do tỉnh quản lý hoặc trung ương ủy thác quản lý;\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/243bd3b8615447698a3bfcd60bb572ae.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/247c878d83634315a7d8f8874cd31968.jsonl b/manifests/247c878d83634315a7d8f8874cd31968.jsonl deleted file mode 100644 index cf026bc14b68f068f90bdd4a0a1e19a7805c2469..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/247c878d83634315a7d8f8874cd31968.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/247c878d83634315a7d8f8874cd31968.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.14.3.4 Khi qua lại các đường hầm có vận chuyển bằng tời trực, phải được sự đồng ý của người vận hành. Chỉ được phép đi sau khi phương tiện vận chuyển đã ra khỏi đường trực và đã đóng ngáng chắn ở đầu tời trực.\n2.14.3.5 Đường lên xuống công trình ngầm thông qua giếng đứng, giếng nghiêng, đều phải có nội quy quy định cụ thể và bậc thang được bố trí tùy theo độ dốc của hầm.\n\nĐộ dốc dưới 45^0 phải có tay vịn chắc chắn;\nĐộ dốc trên 45^0 phải dùng thang lồng, thang có lan can bảo vệ hoặc thang máy;\nTại giếng đứng, độ dốc của thang không được quá 80^0 và cứ 8 m cao phải có sàn nghỉ.\n\n2.14.3.6 Khi đi lại trên thang, các dụng cụ làm việc như bút, kim ..., phải đựng trong túi đeo chắc chắn.\n2.14.3.7 Trong đường hầm có các phương tiện vận chuyển phải dành riêng đường cho người đi lại rộng:\n\nÍt nhất 0,7 m (tính từ mép ngoài của phương tiện tới mép ngoài của vòm chống) đối với các đường hầm có vận chuyển bằng xe goòng;\nÍt nhất 1,5 m đối với các đường hầm có vận chuyển bằng ô tô.\n\n2.14.3.8 Không được đi qua giữa hai xe đứng gần nhau, trèo qua đoàn xe hoặc đứng trên tấm – pông của xe goòng.\n2.14.3.9 Mọi phương tiện không được vận chuyển trong công trình ngầm khi chưa có chiếu sáng đầy đủ theo quy định.\n2.14.3.10 Không được đồng thời vận chuyển người và các vật liệu khác trong cùng một thang máy. Không được vận chuyển người bằng xe skíp hoặc bằng thiết bị tự động khác.\n2.14.3.11 Vận chuyển bằng đường goòng phải theo các quy định tại 2.4 và các yêu cầu sau:\n\nĐộ dốc của đường goòng không quá 7 %;\nTốc độ của xe goòng đẩy tay không quá 4,0 km/h;\nTốc độ của goòng kéo bằng cáp không quá 3,6 km/h;\nKhi đẩy xe goòng phải có đèn chiếu sáng để mọi người có thể trông thấy;\nKhông được đứng phía trước để hãm hoặc kéo goòng.\n\n2.14.3.12 Sử dụng tời kéo phải đặt trên khung và liên kết chắc chắn. Phải có tín hiệu liên lạc báo hiệu khi tời hoạt động. Không được qua lại làm việc dọc hai bên đường dây cáp tời khi tời đang hoạt động.\n2.14.3.13 Không được tháo móc cáp khi đoàn xe chưa dừng hẳn. Không được tòe đầu vào giữa hai toa xe để tháo, nối hai toa xe.\n49\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/247c878d83634315a7d8f8874cd31968.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/248a909a4e3347809c1b54529cb93513.jsonl b/manifests/248a909a4e3347809c1b54529cb93513.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1eaf4bf3fda5de163eef95f285a1ee7e6216e8c8 --- /dev/null +++ b/manifests/248a909a4e3347809c1b54529cb93513.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/248a909a4e3347809c1b54529cb93513.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011
35,7Đường trực xã800600500480360300400300250
35,8Đường liên thôn600550500360330300300275250
Khu vực 3
35,9Đất các khu vực còn lại500300250
\nPage 14\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/248a909a4e3347809c1b54529cb93513.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/248c205c501a45f2b5fcb397ce76c90c.jsonl b/manifests/248c205c501a45f2b5fcb397ce76c90c.jsonl deleted file mode 100644 index 36fbd3a7e4379dc4520f950fcdf4db1d940f835d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/248c205c501a45f2b5fcb397ce76c90c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/248c205c501a45f2b5fcb397ce76c90c.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BTTTT\nE.2.2. Các sản phẩm đầu nối tới (nhưng không tích hợp vật lý bên trong) sản phẩm khác\nKhi thiết bị tổ hợp được tạo nên từ một hoặc nhiều sản phẩm đầu nối tới nhưng không tích hợp vật lý bên trong sản phẩm khác thì việc đánh giá EMC có thể được thực hiện bằng việc sử dụng các tùy chọn sau:\n\nTrường hợp đo kiểm thiết bị tổ hợp có thể được thực hiện trên cấu hình đầu đủ đại diện cho cấu hình điện hình thì việc đánh giá phải có cơ sở tương tự như khuyến nghị trong mục E.1.1 và E.1.2.\nTrường hợp khoảng cách vật lý và/hoặc cáp giữa các phần khác nhau của thiết bị tổ hợp khiến cho tổ hợp đo thử không đại diện cho cấu hình điện hình thì mỗi phần của thiết bị tổ hợp có thể được đánh giá riêng theo tiêu chuẩn EMC hài hòa liên quan. Cụ thể của các cấu hình điện hình phải được nhà sản xuất khai báo.\n\nChú ý trong khi đo thử cần kiểm soát toàn bộ các phần riêng lẻ để duy trì hoạt động phần đại diện.\nE.3. Trường hợp không có bộ phận cấu thành độc lập\nThiết bị tổ hợp loại này được đặc trưng bởi thực tế là các bộ phận cấu thành khác nhau không thể hoạt động độc lập.\nThiết bị tổ hợp phải tuân thủ theo điều khoản 3.1(b) của Hướng dẫn R&TTE [i.1].\nChức năng chính của thiết bị tổ hợp phải được nhà sản xuất khai báo.\nE.3.1. Phát xạ\nCác giới hạn và phép đo kiểm dùng để chứng minh tuân thủ của thiết bị tổ hợp phải được lấy từ tiêu chuẩn EMC hài hòa liên quan đối với chức năng chính (khai báo bởi nhà sản xuất).\nCác cổng không bao gồm trong tiêu chuẩn EMC hài hòa liên quan đến sản phẩm chính phải được đánh giá theo các yêu cầu cho các cổng này trong các tiêu chuẩn EMC hài hòa đối với các sản phẩm/chức năng khác có trong thiết bị tổ hợp.\nKhi một hay nhiều chức năng là vô tuyến các chi tiết băng tần loại trừ phải được lấy từ tiêu chuẩn EMC sản phẩm vô tuyến hài hòa liên quan, được áp dụng trong khi đánh giá EMC đối với thiết bị tổ hợp.\nKhi phát xạ từ thiết bị tổ hợp được xác định là phát xạ giả, theo định nghĩa của Thể lệ vô tuyến của ITU-R đề mục 1.145 [i.10], từ các sản phẩm vô tuyến trong thiết bị tổ hợp (loại trừ máy thu băng rộng) thì các phát xạ này phải được xem như là đối tượng phát xạ giả vô tuyến theo điều khoản 3.2 của Hướng dẫn R&TTE [i.1]. Đánh giá các phát xạ giả này có trong tiêu chuẩn vô tuyến hài hòa theo điều khoản 3.2 của Hướng dẫn R&TTE [i.1].\nE.3.2. Miễn nhiệm\nCác mức thử, tiêu chí chất lượng và phương pháp thử dùng để chứng minh tuân thủ của thiết bị tổ hợp phải được lấy từ tiêu chuẩn EMC hài hòa liên quan đối với chức năng chính (khai báo bởi nhà sản xuất).\nCác phép thử miễn nhiệm sau đây phải được áp dụng cho thiết bị tổ hợp nếu chúng không có sẵn trong đánh giá của sản phẩm chính:\n\nMiễn nhiệm dẫn trên các cổng viễn thông, cổng tín hiệu và cổng điều khiển như đã định nghĩa trong các tiêu chuẩn EMC hài hòa đối với các sản phẩm khác trong thiết bị tổ hợp.\n\n36\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/248c205c501a45f2b5fcb397ce76c90c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/24952d57524b43e48f283b073369809f.jsonl b/manifests/24952d57524b43e48f283b073369809f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d2fc1024afa83d662061a7fe2e159e2454dca9d --- /dev/null +++ b/manifests/24952d57524b43e48f283b073369809f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/24952d57524b43e48f283b073369809f.png", + "output_text": "\nTrần Phú, Nguyễn Đức Cảnh, Quang Trung, Trần Hưng Đạo, Đinh Tiên Hoàng, Hoàng Văn Thụ, Cầu Đất, Điện Biên Phủ, Minh Khai, Lê Đại Hành, Nguyễn Tri Phương.\n2. Ủy quyền cho Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng cấp Giấy phép xây dựng đối với các công trình và nhà ở công nhân thuộc các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố do mình quản lý trừ các công trình quy định tại Khoản 1, Điều này.\n3. Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp Giấy phép xây dựng công trình và nhà ở riêng lẻ ở đô thị thuộc địa giới hành chính do mình quản lý, trừ các đối tượng quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này.\n4. Ủy ban nhân dân xã cấp Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại những điểm dân cư nông thôn đã có quy hoạch xây dựng được duyệt và tại những khu vực theo quy định của Ủy ban nhân dân huyện khi xây dựng phải có giấy phép xây dựng thuộc địa giới hành chính do mình quản lý.\n5. Công trình do cơ quan nào cấp giấy phép xây dựng thì cơ quan đó điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng do mình cấp.\n6. Ủy ban nhân dân thành phố quyết định thu hồi giấy phép xây dựng do các cơ quan cấp dưới cấp không đúng quy định.\nĐiều 3. Điều kiện để cấp giấy phép xây dựng\n1. Điều kiện cấp phép xây dựng theo các quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị định số 64/2012/NĐ-CP; Điều 2 Thông tư 10/2012/TT-BXD.\nNhững công trình xây dựng, cải tạo phải có ý kiến bằng văn bản chấp thuận của Ủy ban nhân dân thành phố:\na. Các công trình quy định tại Khoản 3, Điều 3, Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng Kiến trúc – Quy hoạch thành phố Hải Phòng (ban hành kèm theo Quyết định 1014/2011/QĐ-UBND ngày 04/7/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố), trong đó công trình có đặc thù về chiều cao là công trình và nhà ở từ 9 tầng trở lên.\nb. Công trình và nhà ở riêng lẻ tại các tuyến phố chưa có quy hoạch chi tiết 1/500 hoặc thiết kế đô thị hoặc quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị được duyệt, gồm:\nTrần Phú, Nguyễn Đức Cảnh, Quang Trung, Trần Hưng Đạo, Đinh Tiên Hoàng, Hoàng Văn Thụ, Cầu Đất, Điện Biên Phủ, Minh Khai, Lê Đại Hành, Nguyễn Tri Phương.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/24952d57524b43e48f283b073369809f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/24f9876486334cf49775bfac0300cbb2.jsonl b/manifests/24f9876486334cf49775bfac0300cbb2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f498bea04c443d0084a598f8e9ce50737c6e755f --- /dev/null +++ b/manifests/24f9876486334cf49775bfac0300cbb2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/24f9876486334cf49775bfac0300cbb2.png", + "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 30/09/2014 15:27:36 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 1688 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 19 tháng 9 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....5..... Ngày: ..27/9.....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an tại Tờ trình số 487/TTr-BCA-X11 ngày 08 tháng 9 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2155/TTr-BTDKT ngày 15 tháng 9 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho 02 tập thể thuộc Bộ Công an (có danh sách kèm theo), đã có thành tích xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước năm học 2012 - 2013 của ngành Công an.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Công an, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. /\nNơi nhận :\n\nBộ Công an;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: các PCN Phạm Việt Muôn, Nguyễn Văn Tùng, Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng M b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/24f9876486334cf49775bfac0300cbb2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/252625928172424fae865ce4b2bbdeae.jsonl b/manifests/252625928172424fae865ce4b2bbdeae.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a185af74592763fcd3d65940a7b593d7b96beebc --- /dev/null +++ b/manifests/252625928172424fae865ce4b2bbdeae.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/252625928172424fae865ce4b2bbdeae.png", + "output_text": "\nTrường hợp có ý kiến khác nhau về những nội dung chủ yếu của Hồ sơ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổ chức họp với các cơ quan liên quan trước khi trình báo cáo thẩm định lên Thủ tướng Chính phủ; thời gian có thể kéo dài thêm không quá 10 ngày làm việc.\n4. Bộ quản lý ngành giải trình việc tiếp thu ý kiến thẩm định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, hoàn thiện Hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\nĐiều 12. Quy trình thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập\n1. Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập 05 bộ Hồ sơ gốc đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quy định tại Khoản 5 Điều 7 Nghị định này và chủ trì lấy ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Nội vụ, Bộ quản lý ngành (trong trường hợp công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập) hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên dự định đặt trụ sở chính (trong trường hợp công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Bộ quản lý ngành quyết định thành lập).\n2. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, các cơ quan liên quan gửi văn bản tham gia ý kiến đối với các nội dung thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình đến Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.\n3. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến của các cơ quan liên quan, Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập báo cáo thẩm định, giải trình việc tiếp thu ý kiến của các cơ quan liên quan, hoàn thiện Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt.\n4. Trường hợp được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Bộ trưởng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra quyết định thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày Đề án được phê duyệt.\nĐiều 13. Quy trình thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty quyết định thành lập\n1. Đối với việc thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty con của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập:\na) Công ty mẹ lập 05 bộ Hồ sơ gốc đề nghị thành lập công ty con là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quy định tại Khoản 5 Điều 7 Nghị định này gửi Bộ quản lý ngành để thẩm định;\nb) Sau khi nhận đủ Hồ sơ đề nghị thành lập công ty con là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Bộ quản lý ngành chủ trì lấy ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Nội vụ.\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/252625928172424fae865ce4b2bbdeae.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/25479675cf164fd9b5c14a8edbb429a6.jsonl b/manifests/25479675cf164fd9b5c14a8edbb429a6.jsonl deleted file mode 100644 index 35f7c5d5073977a71d2c6f5f0c7723cc248e2a99..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/25479675cf164fd9b5c14a8edbb429a6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/25479675cf164fd9b5c14a8edbb429a6.png", - "output_text": "\n166\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
bản Pòm OmDCxã Hạnh DichH. Quế Phong19° 39' 29\"104° 54' 51\"E-48-6-D
Suối SángTVxã Hạnh DichH. Quế Phong19° 46' 28\"104° 53' 15\"19° 43' 31\"104° 53' 03\"E-48-6-B,
E-48-6-D
Suối SùngTVxã Hạnh DichH. Quế Phong19° 44' 30\"104° 54' 42\"19° 43' 09\"104° 52' 14\"E-48-6-D
suối Vài ÔmTVxã Hạnh DichH. Quế Phong19° 46' 05\"104° 52' 36\"19° 42' 25\"104° 52' 15\"E-48-6-B,
E-48-6-D
Bản CốngDCxã Mường NọcH. Quế Phong19° 37' 09\"104° 54' 50\"E-48-6-D
bản Cổ NồngDCxã Mường NọcH. Quế Phong19° 36' 15\"104° 55' 17\"E-48-6-D
Bản ĐồnDCxã Mường NọcH. Quế Phong19° 36' 53\"104° 55' 07\"E-48-6-D
bản Đồn ChạmDCxã Mường NọcH. Quế Phong19° 35' 32\"104° 55' 35\"E-48-6-D
Xóm DừaDCxã Mường NọcH. Quế Phong19° 36' 07\"104° 55' 05\"E-48-6-D
Nậm GiảiTVxã Mường NọcH. Quế Phong19° 41' 11\"104° 48' 35\"19° 34' 49\"104° 58' 12\"E-48-6-D
Bản HănDCxã Mường NọcH. Quế Phong19° 37' 18\"104° 55' 06\"E-48-6-D
bản Lồng KhổngDCxã Mường NọcH. Quế Phong19° 36' 39\"104° 54' 55\"E-48-6-D
Bản LươngDCxã Mường NọcH. Quế Phong19° 35' 29\"104° 54' 55\"E-48-6-D
bản Mường MừnDCxã Mường NọcH. Quế Phong19° 35' 37\"104° 54' 31\"E-48-6-D
bản Na NgaDCxã Mường NọcH. Quế Phong19° 36' 06\"104° 55' 22\"E-48-6-D
bản Nà PhàyDCxã Mường NọcH. Quế Phong19° 36' 12\"104° 55' 37\"E-48-6-D
bản Na PhiDCxã Mường NọcH. Quế Phong19° 35' 30\"104° 55' 21\"E-48-6-D
bản Na PuDCxã Mường NọcH. Quế Phong19° 36' 38\"104° 54' 29\"E-48-6-D
bản Pà CàDCxã Mường NọcH. Quế Phong19° 36' 33\"104° 54' 21\"E-48-6-D
bản Pà NạtDCxã Mường NọcH. Quế Phong19° 36' 25\"104° 54' 49\"E-48-6-D
Bản TầmDCxã Mường NọcH. Quế Phong19° 36' 19\"104° 54' 43\"E-48-6-D
Bản CốngDCxã Nậm GiảiH. Quế Phong19° 39' 32\"104° 49' 06\"E-48-6-D
bản Chà LầuDCxã Nậm GiảiH. Quế Phong19° 37' 40\"104° 49' 19\"E-48-6-D
núi Chóp ChópSVxã Nậm GiảiH. Quế Phong19° 44' 14\"104° 46' 29\"E-48-6-D
Nậm GiảiTVxã Nậm GiảiH. Quế Phong19° 41' 11\"104° 48' 35\"19° 34' 49\"104° 58' 12\"E-48-6-D
Núi KhảmSVxã Nậm GiảiH. Quế Phong19° 43' 35\"104° 41' 42\"E-48-6-A, E-48-6-C
Bản MéoDCxã Nậm GiảiH. Quế Phong19° 41' 51\"104° 47' 19\"E-48-6-D
Bản MờDCxã Nậm GiảiH. Quế Phong19° 38' 25\"104° 49' 26\"E-48-6-D
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/25479675cf164fd9b5c14a8edbb429a6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/254ef1dcbbd547a4be2fa8fa954d8750.jsonl b/manifests/254ef1dcbbd547a4be2fa8fa954d8750.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0a32fa885c302d35b6f333cb42dec6de17f4a34b --- /dev/null +++ b/manifests/254ef1dcbbd547a4be2fa8fa954d8750.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/254ef1dcbbd547a4be2fa8fa954d8750.png", + "output_text": "\nQCVN 01-121:2013/BNNPTNT\nDuy trì chủng nấm\n\n+ Loại Môi trường: Môi trường P.S.A (khoai tây, đường và thạch trắng)\n+ Điều kiện đặc biệt: Bảo quản dưới 5°C\n+ Chuẩn bị lấy nhiễm: Lắc dung dịch nuôi cấy trung bình 7 đến 10 ngày ở nhiệt độ 28°C trong P.S (khoai tây và đường). Lọc bằng gạc 2 lớp. Điều chỉnh mật độ bào tử trong nước khử trùng 1,5 \\times 10^4/\\text{ml} .\nTiến hành thí nghiệm: + Gieo hạt: trong đất đã khử trùng + Giai đoạn sinh trưởng của cây: Lá thật thứ 2 đến lá thật thứ 3 đã trải rộng + Phương pháp lấy nhiễm: Phun dung dịch lấy nhiễm vào lá và thân. + xử lý sau khi lấy nhiễm: Cây đã lấy nhiễm được đặt trong bóng tối ẩm ướt nhiệt độ phòng 25°C với độ ẩm 100% trong 48 tiếng trước khi chuyển tới nhà lưới. + Số lượng cây làm thí nghiệm: 10 đến 20 cây.\n+ Gieo hạt: trong đất đã khử trùng\n+ Giai đoạn sinh trưởng của cây: Lá thật thứ 2 đến lá thật thứ 3 đã trải rộng\n+ Phương pháp lấy nhiễm: Phun dung dịch lấy nhiễm vào lá và thân.\n+ xử lý sau khi lấy nhiễm: Cây đã lấy nhiễm được đặt trong bóng tối ẩm ướt nhiệt độ phòng 25°C với độ ẩm 100% trong 48 tiếng trước khi chuyển tới nhà lưới.\n+ Số lượng cây làm thí nghiệm: 10 đến 20 cây.\nĐiều kiện môi trường sau khi lấy nhiễm: + Nhiệt độ: Ngày 25°C; đêm 16°C + Ánh sáng: tự nhiên (dài hơn 12 giờ) + Phương pháp gieo trồng: trong nhà lưới\n+ Nhiệt độ: Ngày 25°C; đêm 16°C\n+ Ánh sáng: tự nhiên (dài hơn 12 giờ)\n+ Phương pháp gieo trồng: trong nhà lưới\nThời gian thí nghiệm: Từ khi lấy nhiễm đến lần quan sát cuối: 25 ngày.\n\nCHÚ THÍCH:\nChủng: có 3 chủng đã được nhận dạng\nDuy trì nguồn phát sinh bệnh: phục hồi ít nhất một lần trên năm\n
Giống chuẩn:Chủng 1Chủng 2Chủng 3
KahôSSS
Charleston Gray, CongoRSR
African citron W-695SRS
\nS: miễn cảm      R: chống chịu\n18\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/254ef1dcbbd547a4be2fa8fa954d8750.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/255bddf132d9442895dc846fc28db8e1.jsonl b/manifests/255bddf132d9442895dc846fc28db8e1.jsonl deleted file mode 100644 index 9f38824e4f05d2a4666d8c1defdf2c4755216524..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/255bddf132d9442895dc846fc28db8e1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/255bddf132d9442895dc846fc28db8e1.png", - "output_text": "\n127\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mành bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm Quy Chính 2DCxã Văn ĐiệnH. Nam Đản18° 42' 48\"105° 29' 53\"E-48-31-D
xóm Sư PhạmDCxã Văn ĐiệnH. Nam Đản18° 43' 37\"105° 29' 01\"E-48-31-D
Núi ThungSVxã Văn ĐiệnH. Nam Đản18° 42' 49\"105° 29' 01\"E-48-31-D
xóm Trung ĐôngDCxã Văn ĐiệnH. Nam Đản18° 42' 35\"105° 29' 51\"E-48-31-D
xóm Trường LongDCxã Văn ĐiệnH. Nam Đản18° 42' 58\"105° 28' 28\"E-48-31-D
xóm Vạn AnDCxã Văn ĐiệnH. Nam Đản18° 42' 08\"105° 29' 50\"E-48-31-D
xóm Vẽ NồngDCxã Văn ĐiệnH. Nam Đản18° 43' 54\"105° 28' 53\"E-48-32-C-a
xóm 1DCxã Xuân HoàH. Nam Đản18° 41' 27\"105° 30' 43\"E-48-32-C-a
xóm 2DCxã Xuân HoàH. Nam Đản18° 41' 21\"105° 30' 52\"E-48-32-C-a
xóm 3DCxã Xuân HoàH. Nam Đản18° 41' 39\"105° 31' 11\"E-48-32-C-a
xóm 4DCxã Xuân HoàH. Nam Đản18° 41' 49\"105° 31' 06\"E-48-32-C-a
xóm 5DCxã Xuân HoàH. Nam Đản18° 41' 59\"105° 31' 19\"E-48-32-C-a
xóm 6DCxã Xuân HoàH. Nam Đản18° 42' 06\"105° 31' 13\"E-48-32-C-a
xóm 7DCxã Xuân HoàH. Nam Đản18° 42' 16\"105° 31' 15\"E-48-32-C-a
xóm 8DCxã Xuân HoàH. Nam Đản18° 42' 25\"105° 31' 18\"E-48-32-C-a
xóm 9DCxã Xuân HoàH. Nam Đản18° 42' 21\"105° 31' 32\"E-48-32-C-a
xóm 10DCxã Xuân HoàH. Nam Đản18° 42' 13\"105° 31' 30\"E-48-32-C-a
xóm 11DCxã Xuân HoàH. Nam Đản18° 42' 13\"105° 31' 41\"E-48-32-C-a
xóm 12DCxã Xuân HoàH. Nam Đản18° 41' 54\"105° 31' 16\"E-48-32-C-a
quốc lộ 46KXxã Xuân HoàH. Nam Đản18° 36' 19\"105° 11' 23\"18° 49' 41\"105° 42' 18\"E-48-32-C-a
đường tỉnh 542KXxã Xuân HoàH. Nam Đản18° 41' 55\"105° 29' 50\"18° 46' 13\"105° 45' 02\"E-48-32-C-a
Sông ĐàoTVxã Xuân HoàH. Nam Đản18° 45' 12\"105° 36' 44\"18° 41' 52\"105° 29' 35\"E-48-32-C-a
Sông LamTVxã Xuân HoàH. Nam Đản19° 26' 44\"104° 35' 28\"18° 45' 52\"105° 45' 45\"E-48-32-C-a
xóm 1DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 38' 27\"105° 31' 57\"E-48-32-C-a
xóm 2DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 38' 24\"105° 32' 01\"E-48-32-C-a
xóm 3DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 38' 24\"105° 32' 10\"E-48-32-C-a
xóm 4DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 38' 26\"105° 32' 21\"E-48-32-C-a
xóm 5DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 38' 28\"105° 32' 28\"E-48-32-C-a
xóm 6DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 38' 29\"105° 32' 42\"E-48-32-C-a
xóm 7DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 38' 25\"105° 32' 48\"E-48-32-C-a
xóm 8DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 38' 25\"105° 32' 59\"E-48-32-C-a
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/255bddf132d9442895dc846fc28db8e1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2581de5656a1417595ab47ec859fdaf1.jsonl b/manifests/2581de5656a1417595ab47ec859fdaf1.jsonl deleted file mode 100644 index e8cbaba4e9da51a5f85d437233b8b97beb9470f7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2581de5656a1417595ab47ec859fdaf1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2581de5656a1417595ab47ec859fdaf1.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BTTTT\nPHỤ LỤC B (Quy định) Đánh giá chỉ tiêu\nB.1. Tổng quát\nTại thời điểm nộp hồ sơ thiết bị cần đo kiểm, nhà sản xuất phải cung cấp các thông tin sau đây để đưa vào báo cáo đo:\n\nCác chức năng chính của thiết bị thông tin vô tuyến sẽ được đánh giá trong và sau khi tiếp xúc với EMC;\nCác chức năng dự định của thiết bị thông tin vô tuyến phải phù hợp với tài liệu đi kèm thiết bị;\nCác chức năng giám sát người dùng, dữ liệu lưu trữ cần cho hoạt động và cách đánh giá chúng có bị mất sau khi phơi nhiễm EMC hay không;\nKiểu điều chế, các đặc tính máy phát dùng cho đo kiểm (đồng bit ngẫu nhiên, định dạng bản tin, v.v.) và thiết bị đo kiểm cần thiết cho việc đánh giá EUT;\nThiết bị phụ trợ kết hợp với thiết bị thông tin vô tuyến để đo kiểm (nếu áp dụng);\nDanh mục đầy đủ của các cổng với độ dài cáp lớn nhất cho phép, phân loại cổng theo nguồn điện hoặc viễn thông/tín hiệu/điều khiển. Cổng nguồn điện phải được phân loại kỹ hơn như nguồn AC hoặc nguồn DC;\nĐộ rộng băng của bộ lọc IF ngay trước bộ điều chế;\nPhương pháp xác định kết nối thông tin đã được thiết lập và duy trì (nếu thích hợp);\nCác đài tần số làm việc của thiết bị dùng cho hoạt động;\nGiới hạn nhiệt độ của thiết bị không thể tiếp tục đo kiểm EUT;\nMôi trường thiết bị được sử dụng;\n\nNếu việc bổ sung thông tin liên quan đến sản phẩm được yêu cầu, chúng có thể được xác định trong các phần Điều kiện riêng liên quan từng phần của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14].\nNếu không thể xác định được kiểu thiết bị thông tin vô tuyến thực tế theo quy chuẩn này thì nhà sản xuất phải cung cấp tại thời điểm nộp hồ sơ thiết bị các thông tin sau đây để ghi vào báo cáo đo:\n\nCác điều kiện đo kiểm, Phụ lục A;\nĐánh giá chỉ tiêu, Phụ lục B;\nTiêu chí chất lượng, Phụ lục C.\n\nB.2. Thiết bị có thể cung cấp kết nối thông tin liên tục\nĐối với thiết bị thông tin vô tuyến không có tính chất đặc biệt hoặc thiết bị thông tin vô tuyến được đo kiểm trong tổ hợp với thiết bị phụ trợ, điều chế đo kiểm bình thường, các bộ trí đo kiểm, v.v phải được áp dụng.\nB.3. Thiết bị không thể cung cấp kết nối thông tin liên tục\nNếu thiết bị thông tin vô tuyến không tạo được đường truyền thông liên tục và/hoặc trường hợp thiết bị phụ trợ được đo kiểm độc lập, nhà sản xuất thiết bị phải làm rõ\n27\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2581de5656a1417595ab47ec859fdaf1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/25a9092582d04b3a8367bbfe37391033.jsonl b/manifests/25a9092582d04b3a8367bbfe37391033.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..117ccfba26a96d4ca3dd97c3eb5ca3b5d039f656 --- /dev/null +++ b/manifests/25a9092582d04b3a8367bbfe37391033.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/25a9092582d04b3a8367bbfe37391033.png", + "output_text": "\nb) Không thực hiện được các nhiệm vụ do Nhà nước quy định sau khi đã áp dụng các biện pháp cần thiết;\nc) Việc tiếp tục duy trì Tập đoàn là không cần thiết.\n2. Thủ tướng Chính phủ quyết định giải thể Tập đoàn theo quy định của pháp luật.\nĐiều 67. Phá sản Tập đoàn\nTrong trường hợp Tập đoàn không có khả năng thanh toán các khoản nợ đến hạn khi chủ nợ có yêu cầu thì xử lý theo quy định của pháp luật về phá sản.\nChương VIII SỐ SÁCH VÀ HỒ SƠ TẬP ĐOÀN\nĐiều 68. Quyền tiếp nhận sổ sách và hồ sơ Tập đoàn\n1. Định kỳ hàng quý, năm, Tập đoàn có trách nhiệm gửi báo cáo Thủ tướng Chính phủ và các cơ quan nhà nước liên quan các báo cáo theo quy định của pháp luật.\nTrong trường hợp đột xuất, các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền yêu cầu (bằng văn bản), Tập đoàn phải cung cấp bất kỳ hồ sơ, tài liệu nào liên quan đến việc tổ chức thực hiện quyền quản lý nhà nước và quyền của chủ sở hữu nhà nước theo quy định của pháp luật.\n2. Ngoài việc yêu cầu cung cấp hồ sơ, tài liệu chuẩn bị cho các cuộc họp thường kỳ, đột xuất của Hội đồng thành viên, Chủ tịch và các thành viên Hội đồng thành viên có quyền yêu cầu Tổng Giám đốc, các Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng hoặc các cán bộ, viên chức quản lý của Tập đoàn cung cấp mọi hồ sơ, tài liệu liên quan đến tổ chức thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng thành viên.\n3. Tổng Giám đốc là người chịu trách nhiệm tổ chức:\na) Chuẩn bị nội dung để Hội đồng thành viên thông qua báo cáo trình Thủ tướng Chính phủ và các cơ quan nhà nước có thẩm quyền;\nb) Lưu giữ và bảo mật hồ sơ, tài liệu của Tập đoàn theo quy định của pháp luật và Tập đoàn.\n4. Người lao động trong Tập đoàn có quyền tìm hiểu thông tin về Tập đoàn thông qua Hội nghị toàn thể người lao động hoặc Hội nghị đại biểu người lao động của Tập đoàn.\n59\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/25a9092582d04b3a8367bbfe37391033.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/25ac9a9fba1942618c52184270b44584.jsonl b/manifests/25ac9a9fba1942618c52184270b44584.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..41cd396f3e5d3604e0f35cb3ed0fb3ff0feaae88 --- /dev/null +++ b/manifests/25ac9a9fba1942618c52184270b44584.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/25ac9a9fba1942618c52184270b44584.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 21.11.2014 16:28:19 +07:00\nNOT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 9324 /VPCP-KTTH\nHà Nội, ngày 21 tháng 11 năm 2014\nV/v điều chỉnh thời gian trình một số đề án\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: C..... Ngày: 21/11.....\nKính gửi: Bộ Công Thương.\nHỎA TỐC\nXét đề nghị của Bộ Công Thương về việc điều chỉnh thời gian trình một số đề án trong Chương trình hành động thực hiện Chiến lược xuất nhập khẩu hàng hóa thời kỳ 2011 - 2020, định hướng đến năm 2030 và Chương trình công tác của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ năm 2014; Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng có ý kiến như sau:\n1. Đồng ý đề nghị của Bộ Công Thương về việc không đưa Đề án nâng cao năng lực cạnh tranh các mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam thời kỳ 2014 - 2020, định hướng đến năm 2030 vào nội dung phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 11 năm 2014. Bộ Công Thương khẩn trương hoàn chỉnh Đề án, trình Thủ tướng Chính phủ trong tháng 12 năm 2014.\n2. Bộ Công Thương báo cáo rõ tiến độ soạn thảo Đề án phát triển cụm liên kết xuất khẩu các ngành công nghiệp cơ khí, dệt may, da giày, đồ gỗ; lý do đề nghị chuyển thời gian trình sang quý IV năm 2015 để Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Công Thương biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTGCP, PTTg Hoàng Trung Hải (để b/c);\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: KTN, TKBT, TH; TGD Công TĐT;\nLưu: VT, KTTH(3). LT.\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM'.\nNguyễn Sỹ Hiệp\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/25ac9a9fba1942618c52184270b44584.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/25ad708fbf4745f9bd72b9a5b02789a8.jsonl b/manifests/25ad708fbf4745f9bd72b9a5b02789a8.jsonl deleted file mode 100644 index 35d2b5be77d7246f8a09b470e88e39d61603fc51..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/25ad708fbf4745f9bd72b9a5b02789a8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/25ad708fbf4745f9bd72b9a5b02789a8.png", - "output_text": "\n7. Biện pháp khắc phục hậu quả:\nBuộc thu hồi giấy phép đối với hành vi quy định tại Điểm c Khoản 3, Điểm b Khoản 4 Điều này.\nĐiều 19. Vi phạm quy định về quy trình, thủ tục trong lĩnh vực xuất bản\n1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Quyết định xuất bản không ghi đầy đủ thông tin theo mẫu quy định;\nb) Không lưu trữ hồ sơ biên tập bản thảo và tài liệu có liên quan của từng xuất bản phẩm theo quy định.\n2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Không ký quyết định xuất bản đối với từng xuất bản phẩm;\nb) Đề lộ, lọt nội dung tác phẩm, tài liệu xuất bản trước khi phát hành làm ảnh hưởng đến quyền lợi của tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả;\nc) Ký quyết định xuất bản không đúng với giấy xác nhận đăng ký xuất bản đối với từng xuất bản phẩm.\n3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Không thực hiện thẩm định nội dung tác phẩm, tài liệu theo quy định hoặc theo yêu cầu bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;\nb) Không thực hiện việc định giá bán lẻ xuất bản phẩm;\nc) Tăng giá bán lẻ xuất bản phẩm nhưng không có văn bản đồng ý của nhà xuất bản;\nd) Thay đổi hoặc làm sai lệch nội dung xuất bản phẩm, tài liệu so với bản thảo đã được tổng giám đốc (giám đốc) nhà xuất bản ký duyệt hoặc bản thảo tài liệu không kinh doanh có dấu của cơ quan cấp giấy phép xuất bản;\nđ) Không thực hiện việc sửa chữa, đính chỉ phát hành, thu hồi hoặc tiêu hủy xuất bản phẩm khi có quyết định của tổng giám đốc (giám đốc) nhà xuất bản hoặc yêu cầu bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;\ne) Không có chứng chỉ hành nghề biên tập nhưng đứng tên tổng biên tập, biên tập viên trên xuất bản phẩm;\n16\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/25ad708fbf4745f9bd72b9a5b02789a8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/25c990e0a3954da7bf02a9acbbb36612.jsonl b/manifests/25c990e0a3954da7bf02a9acbbb36612.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1151d91524c7af6b7cc47c8f5efc379828dbfbc7 --- /dev/null +++ b/manifests/25c990e0a3954da7bf02a9acbbb36612.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/25c990e0a3954da7bf02a9acbbb36612.png", + "output_text": "\nQCVN 01-125:2013/BNNPTNT\n1.3.2.7. MS: Measurement of a number of individual plants or parts of plants (Đo đếm từng cây hoặc từng bộ phận của các cây mẫu)\n1.3.2.8. VG: Visual assessment by a single observation of a group of plants or parts of plants (Quan sát một nhóm cây hoặc một bộ phận của một nhóm cây)\n1.3.2.9. VS: Visual assessment by observation of individual plants or parts of plants (Quan sát từng cây hoặc từng bộ phận của các cây mẫu)\n1.4. Tài liệu viện dẫn\n1.4.1. TG/1/3 General Introduction to the Examination of Distinctness, Uniformity and Stability and the Development of Harmonized Descriptions of New Varieties of Plants (Hướng dẫn chung về đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định và hài hòa hóa trong mô tả giống cây trồng mới)\n1.4.2. TGP/8: Trail design and techniques used in the examination of Distinctness, Uniformity and Stability (Phương pháp bố trí thí nghiệm và các biện pháp kỹ thuật được sử dụng để đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định).\n1.4.3 TGP/9/1: Examining Distinctness (Đánh giá tính khác biệt)\n1.4.4. TGP/10/1: Examining Uniformity (Đánh giá tính đồng nhất)\n1.4.6. TGP/11/1: Examining Stability (Đánh giá tính ổn định)\n1.4.7. QCVN 01-131:2013 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống mía.\nII. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT\n2.1. Các tình trạng đặc trưng để đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống mía được qui định tại Bảng 1. Trạng thái biểu hiện của tình trạng được mã hóa bằng điểm.\nBảng 1- Các tình trạng đặc trưng của giống mía\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTình trạngMức độ biểu hiệnMã số
1.
QN
VG
Cây: Tập tính sinh trưởng
Plant: stool growth habit
Đứng - erect
Nửa đứng - semi-erect
Trung gian - intermediate
Nửa bò ngang - semi-prostrate
Bò ngang - prostrate
1
3
5
7
9
2.
(*)(+)
QN
VG
Cây: Sự ôm chặt của bẹ lá
Plant: adherence of leaf sheath
Lông - weak
Trung bình - medium
Chặt - strong
3
5
7
3.
QN
VG
Cây: Sự đẻ nhánh
Plant: tillering
Yếu - weak
Trung bình - medium
Khỏe - strong
3
5
7
4.
QN
VG
Cây: Số lượng rễ chân kiềng
Plant: number of suckers
Rất ít - very few
Ít - few
Trung bình - medium
Nhiều - many
1
3
5
7
5.
QN
VG
Cây: Tán lá
Plant: leaf canopy
Rất thưa - very sparse
Thưa - sparse
Trung bình - medium
Dày - dense
1
3
5
7
\n4\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/25c990e0a3954da7bf02a9acbbb36612.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/26719067ec3946b4b3a2011f7dde8eba.jsonl b/manifests/26719067ec3946b4b3a2011f7dde8eba.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bed0aaae6f5fa8bc9753ed43759bb8fad42ca6c3 --- /dev/null +++ b/manifests/26719067ec3946b4b3a2011f7dde8eba.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/26719067ec3946b4b3a2011f7dde8eba.png", + "output_text": "\ntham gia thảo luận hoặc gửi dự thảo lấy ý kiến góp ý về việc lồng ghép vấn đề bình đẳng giới trong xây dựng văn bản quy phạm pháp luật.\n5. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được các ý kiến góp ý của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm tổng hợp ý kiến, tiếp thu, chính lý dự thảo xây dựng hồ sơ gửi Sở Tư pháp để thẩm định đúng theo quy trình.\nĐiều 15. Tổng hợp, tiếp thu, giải trình, phản hồi ý kiến góp ý về dự thảo văn bản\nCơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm tổng hợp đầy đủ các ý kiến góp ý, giải trình rõ lý do các ý kiến góp ý không được tiếp thu. Trường hợp lấy ý kiến của đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản thì cơ quan chủ trì soạn thảo phải có phản hồi bằng văn bản việc tiếp thu hoặc không tiếp thu ý kiến góp ý đến đối tượng được lấy ý kiến.\nĐiều 16. Đề nghị thẩm định dự thảo văn bản\n1. Cơ quan chủ trì soạn thảo phải gửi dự thảo văn bản đến Sở Tư pháp thẩm định tính pháp lý. Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ xem xét khi hồ sơ trình có văn bản thẩm định của Sở Tư pháp.\n2. Hồ sơ gửi Sở Tư pháp thẩm định bao gồm:\n\na) Công văn yêu cầu thẩm định;\nb) Tờ trình Ủy ban nhân dân tỉnh và dự thảo văn bản;\n\nĐối với tờ trình của cơ quan soạn thảo trình Ủy ban nhân dân tỉnh, phải nêu được sự cần thiết ban hành văn bản, quá trình soạn thảo, nội dung chính của dự thảo, những vấn đề còn có ý kiến khác nhau hoặc những vấn đề cần xin ý kiến của Ủy ban nhân dân tỉnh.\nĐối với dự thảo gửi Sở Tư pháp thẩm định, phải là dự thảo đã được chính lý sau khi có ý kiến góp ý của các cơ quan, tổ chức hữu quan, các đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản.\nc) Bản tổng hợp ý kiến góp ý về dự thảo văn bản;\nd) Các tài liệu có liên quan như: bản sao văn bản góp ý, các văn bản về chủ trương, ý kiến chỉ đạo của cơ quan cấp trên liên quan đến việc soạn thảo dự thảo, các văn bản làm căn cứ pháp lý ban hành văn bản và các tài liệu khác có liên quan.\nđ) Đối với dự thảo văn bản có quy định về thủ tục hành chính thì phải có Bản đánh giá tác động về thủ tục hành chính theo quy định tại Điều 10 của Nghị định 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính (sau đây viết tắt là Nghị định 63/2010/NĐ-CP).\nSở Tư pháp không tiếp nhận hồ sơ gửi thẩm định nếu dự thảo văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính mà chưa có bản đánh giá tác động về thủ tục hành chính.\nĐiều 17. Thẩm định dự thảo văn bản\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/26719067ec3946b4b3a2011f7dde8eba.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/26a5299acd24440e8ff1dc8a1fce9deb.jsonl b/manifests/26a5299acd24440e8ff1dc8a1fce9deb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2076ccf317eed8c15943d29d292bafe4c0c3e454 --- /dev/null +++ b/manifests/26a5299acd24440e8ff1dc8a1fce9deb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/26a5299acd24440e8ff1dc8a1fce9deb.png", + "output_text": "\n\nViệc mở hồ sơ thư góp ý được theo dõi bằng số mở hồ sơ thư góp ý.\nThành phần mở hồ sơ thư có tối thiểu 03 người, gồm: Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ, đại diện Ban Thanh tra nhân dân và đại diện Ban Chấp hành Công đoàn của cơ sở y tế.\nTrước khi mở hồ sơ, những người tham gia mở hồ sơ thư phải kiểm tra khóa hồ sơ, nếu phát hiện nghi ngờ về sự an toàn hồ sơ thư thì phải báo cáo Thủ trưởng cơ sở y tế biết để có biện pháp giải quyết.\nKhi tiếp nhận thư góp ý, người tham gia mở hồ sơ thư góp ý phải cam kết bằng văn bản không tiết lộ nội dung thư góp ý; tập hợp thư góp ý vào phong bì và ký niêm phong chuyển cho bộ phận xử lý theo thẩm quyền.\nChia khóa và số theo dõi chuyển cho bộ phận được giao nhiệm vụ quản lý sau khi mở hồ sơ.\n\nĐiều 8. Quy trình tiếp nhận, phân loại, xử lý đơn, thư tiếp nhận từ hồ sơ thư góp ý\n\nQuy trình tiếp nhận, phân loại, xử lý đơn, thư từ hồ sơ thư góp ý được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 07/2014/TT-TTCCP ngày 31 tháng 10 năm 2014 của Thanh tra chính phủ quy định về quy trình xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị phản ánh.\nThủ trưởng các cơ sở y tế khi nhận được thư góp ý phải khẩn trương tổ chức thực hiện việc xử lý đúng quy trình; đối với những phản ánh liên quan đến nhiều tổ chức, cá nhân phải phân tích, tìm nguyên nhân và giao cho bộ phận xử lý theo quy định.\n\nĐiều 9. Công tác thông tin, báo cáo, tổ chức sơ kết, tổng kết\n\nĐịnh kỳ hằng tháng, cơ sở y tế thống kê, tổng hợp số lượng đơn, thư đã nhận được từ hồ sơ thư góp ý, phân loại, số đơn, thư đã giải quyết hoặc chuyển cơ quan có thẩm quyền giải quyết.\nĐịnh kỳ 6 tháng, 01 năm các cơ sở y tế có trách nhiệm báo cáo kết quả tiếp nhận, xử lý thư góp ý về cơ quan quản lý có thẩm quyền.\nCơ quan quản lý có thẩm quyền phải tổ chức sơ kết, tổng kết, đánh giá kết quả tiếp nhận, xử lý đơn thư; khen thưởng kịp thời cá nhân, tập thể có thành tích xuất sắc trong việc tiếp nhận, xử lý thư góp ý; xử lý nghiêm minh những hành vi thực hiện không đúng quy trình quy định về tiếp nhận, xử lý thư góp ý.\n\nĐiều 10. Hiệu lực thi hành\nThông tư có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2015.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/26a5299acd24440e8ff1dc8a1fce9deb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/26ace400a8114da3ab3c33a8abb2dc10.jsonl b/manifests/26ace400a8114da3ab3c33a8abb2dc10.jsonl deleted file mode 100644 index 2844f0313d629b9976108c56ddf985bb0f682c3f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/26ace400a8114da3ab3c33a8abb2dc10.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/26ace400a8114da3ab3c33a8abb2dc10.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.9.3.18 Không được sửa chữa các ống dẫn axêtylen cũng như ống dẫn oxy hoặc xiết các mũ ốc ở bình đang chịu áp lực khi kim áp kế chưa chỉnh về số 0.\n2.10 Tổ chức mặt bằng và sử dụng máy ở các xưởng gia công phụ\n2.10.1 Không được làm phát sinh tia lửa ở những khu vực dễ cháy. Tại những khu vực này phải có biển báo \"Cấm lửa\".\n2.10.2 Không được thải các dung dịch axit và các dung dịch bazơ vào các đường ống công cộng, các dung dịch này phải thải ra theo đường ống riêng.\n2.10.3 Tại những vị trí đứng làm việc thường xuyên bị ẩm phải kê bục gỗ.\n2.10.4 Những lối đi lại giữa các khu vực bên trong xưởng phải rộng ít nhất là 0,8 m. Không được để bất kì vật gì gây cản trở trên các lối đi lại.\n2.10.5 Phải bố trí đầy đủ đèn chiếu sáng ở các lối đi lại, cầu thang và tại các vị trí làm việc khi trời tối. Đèn phải bố trí sao cho ánh sáng không chiếu trực tiếp vào mặt người lao động, không sáng quá, không rung động và không bị thay đổi cường độ ánh sáng có thể ảnh hưởng đến thao tác của người lao động.\n2.10.6 Tất cả các bộ phận điều khiển máy phải đặt ở vị trí an toàn và dễ dàng thao tác.\n2.10.7 Vị trí đặt máy phải đảm bảo sao cho khi tháo dỡ hoặc sửa chữa, không làm ảnh hưởng đến máy bên cạnh và thao tác của người lao động.\n2.10.8 Tất cả những cơ cấu an toàn của máy đều phải được lắp đủ và đảm bảo hoạt động tốt. Không được thử và vận hành các máy công cụ khi chưa lắp đầy đủ các cơ cấu an toàn.\n2.10.9 Trước khi sửa chữa máy truyền động bằng đai truyền phải tháo đai truyền ra khỏi bánh xe.\n2.10.10 Những bộ phận chuyển động lắp trên cao, nhưng cần phải theo dõi và điều chỉnh thường xuyên, thì phải làm sàn thao tác rộng ít nhất là 0,9 m và có lan can bảo vệ cao 1 m.\n2.10.11 Các máy dùng động cơ điện hoặc có lắp điện chiếu sáng phải có nối đất bảo vệ.\n2.10.12 Không được tra dầu mỡ vào máy khi máy đang vận hành.\n2.10.13 Phải cắt nguồn điện vào máy trong các trường hợp sau:\n\nKhi ngừng việc, dù trong thời gian ngắn;\nKhi bị mất điện;\nKhi lau máy hoặc tra dầu, mỡ vào máy.\n\n2.10.14 Phải dùng máy lại trong các trường hợp sau:\n\nKhi lấy vật gia công ra khỏi máy nếu máy không được trang bị bộ phận tự động đưa vật ra ngoài khi máy đang vận hành;\n\n34\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/26ace400a8114da3ab3c33a8abb2dc10.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/26c66273f49c410bb145518515e57b0f.jsonl b/manifests/26c66273f49c410bb145518515e57b0f.jsonl deleted file mode 100644 index ad96425558f7b7a4b2fa993e94d96b638ebfec2e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/26c66273f49c410bb145518515e57b0f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/26c66273f49c410bb145518515e57b0f.png", - "output_text": "\n9\nĐiều 24. Đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn, tuyển dụng giáo viên, giảng viên\n1. Việc đào tạo giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh được quy định như sau:\na) Đào tạo chính quy chuyên ngành giáo dục quốc phòng và an ninh, tập trung 04 năm với đối tượng tuyển sinh là những người có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông;\nb) Đào tạo văn bằng 2, tập trung 02 năm với đối tượng tuyển sinh là những người đã có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác;\nc) Đào tạo văn bằng 2, tập trung 18 tháng với đối tượng tuyển sinh là giáo viên, giảng viên đang giảng dạy tại trường trung học phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học và đã có chứng chỉ đào tạo giáo dục quốc phòng và an ninh thời gian đào tạo không dưới 06 tháng.\n2. Giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh được bồi dưỡng, tập huấn định kỳ tại trường của lực lượng vũ trang nhân dân, trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh.\n3. Chính phủ quy định điều kiện cơ sở giáo dục đại học, trường của lực lượng vũ trang nhân dân được đào tạo giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh; Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định cơ sở giáo dục đại học, trường của lực lượng vũ trang nhân dân có đủ điều kiện được đào tạo giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh.\nBộ Giáo dục và Đào tạo, bộ, cơ quan ngang bộ có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo cơ sở giáo dục trực thuộc xây dựng kế hoạch tuyển sinh, đào tạo, tuyển dụng đội ngũ giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh ở cơ sở giáo dục từ trung học phổ thông đến đại học.\nĐiều 25. Trách nhiệm và quyền lợi của giáo viên, giảng viên\n1. Giảng dạy đúng nội dung, chương trình giáo dục quốc phòng và an ninh quy định cho từng đối tượng, bảo đảm chất lượng, hiệu quả.\n2. Giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh quy định tại khoản 1 Điều 23 của Luật này được bảo đảm chế độ trang phục, trừ cán bộ quân đội, công an biệt phái; được hưởng chế độ khác theo quy định của pháp luật.\nĐiều 26. Báo cáo viên\nBáo cáo viên giáo dục quốc phòng và an ninh là người được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền mời tham gia bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh, bao gồm:\n1. Lãnh đạo bộ, ban, ngành trung ương;\n2. Lãnh đạo tổng cục, quân khu, quân chủng, binh chủng và tương đương của Bộ Quốc phòng; tổng cục, cục, vụ và tương đương của Bộ Công an, bộ, ban, ngành liên quan;\n054\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/26c66273f49c410bb145518515e57b0f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2738a88817f440a7ae447f6cd1a16b8b.jsonl b/manifests/2738a88817f440a7ae447f6cd1a16b8b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d3ac1f5d1a07f7d2f04f3aca0ca1008d5bc39fd --- /dev/null +++ b/manifests/2738a88817f440a7ae447f6cd1a16b8b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2738a88817f440a7ae447f6cd1a16b8b.png", + "output_text": "\nQCVN 02 : 2015/BCT\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
8Cường độ nổ của kíp-Số 8
9Thời hạn đảm bảotháng24
\nBảng 2: Thông số kỹ thuật của kíp nổ điện vi sai\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTThông số kỹ thuậtĐơn vịTrị sốGhi chú
1Chiều dài của kípmm62 \\pm 1
65 \\pm 1
70 \\pm 1
Theo quy định tại Mục 2.2.2.3
2Đường kính ngoài của kípmm7,0 \\div 7,3
3Chiều dài dây dẫnm1,9 \\div 2,1
4Điện trở (loại dây dẫn dài 1,9 \\text{ m} \\div 2,1 \\text{ m})\\Omega2,0 \\div 3,2
5Khả năng chịu chấn động thử bằng máy thử chấn động chuyên dụng-Kíp không nổ, không hư hỏng kết cấuTheo quy định tại Mục 2.4
6Dòng điện an toàn trong 5 phútA0,18
7Dòng điện đảm bảo nổA1,2
8Cường độ nổ của kíp-Số 8
9Thời hạn đảm bảotháng24
\nBảng 3: Thông số kỹ thuật của kíp nổ điện vi sai an toàn\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTThông số kỹ thuậtĐơn vịTrị sốGhi chú
1Chiều dài kípmm57 \\div 59
2Đường kính ngoài của kípmm7,0 \\div 7,3
3Chiều dài dây dẫnm1,9 \\div 2,1
4Điện trở (loại dây dẫn dài 1,9 \\text{ m} \\div 2,1 \\text{ m})\\Omega2,0 \\div 3,2
5Khả năng chịu chấn động thử bằng máy thử chấn động chuyên dụng-Kíp không nổ, không hư hỏng kết cấuTheo quy định tại Mục 2.4
6Dòng điện an toàn trong 5 phútA0,18
7Dòng điện đảm bảo nổA1,2
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2738a88817f440a7ae447f6cd1a16b8b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2843031392ae4c3ca4db3d723372e92a.jsonl b/manifests/2843031392ae4c3ca4db3d723372e92a.jsonl deleted file mode 100644 index 3dd0e485b3588e081c570d90b675ea88c64008ed..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2843031392ae4c3ca4db3d723372e92a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2843031392ae4c3ca4db3d723372e92a.png", - "output_text": "\nDANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số 870 /QĐ-TTg ngày 13 tháng 5 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ)\n1. Xí nghiệp Ô tô khách, Công ty Cổ phần Cơ khí - Xây dựng giao thông, Tổng công ty Công nghiệp ô tô Việt Nam - CTCP, Bộ Giao thông vận tải;\n2. Ông Phạm Quốc Tuệ, Trưởng xưởng, Trường Cao đẳng nghề Hàng hải thành phố Hồ Chí Minh, Cục Hàng hải Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải;\n3. Ông Nguyễn Khắc Quân, Phó Tổng giám đốc, Ban Quản lý dự án 7, Bộ Giao thông vận tải;\n4. Bà Đào Thị Hào, Ủy viên Hội đồng quản trị, Kế toán trưởng, Công ty Cổ phần Cơ khí - Xây dựng giao thông, Tổng công ty Công nghiệp ô tô Việt Nam - CTCP, Bộ Giao thông vận tải;\n5. Ông Cao Minh Đức, Giám đốc Xí nghiệp Ô tô khách, Công ty Cổ phần Cơ khí - Xây dựng giao thông, Tổng công ty Công nghiệp ô tô Việt Nam - CTCP, Bộ Giao thông vận tải;\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2015, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\n6. Ông Dương Thanh Hưng, Phó Tổng giám đốc, Ban Quản lý dự án Đường thủy, Bộ Giao thông vận tải;\n7. Ông Nguyễn Văn Thường, Trưởng phòng Phòng Quản lý dự án 2, Ban Quản lý dự án Đường thủy, Bộ Giao thông vận tải,\nĐã có thành tích trong thực hiện dự án Phát triển giao thông vận tải khu vực đồng bằng Bắc Bộ - Dự án WB6, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2843031392ae4c3ca4db3d723372e92a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/285ca439d3634a3c90edccea041f5381.jsonl b/manifests/285ca439d3634a3c90edccea041f5381.jsonl deleted file mode 100644 index cdcf5d04427fa81415f26c15c5d0c722abea042e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/285ca439d3634a3c90edccea041f5381.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/285ca439d3634a3c90edccea041f5381.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nVề trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Long An trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất\n(Bản hành kèm theo Quyết định số 6d /2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh Long An)\nChương I\nQUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Ủy ban nhân dân các cấp chỉ thụ lý để hòa giải, giải quyết tranh chấp đất đai mà đất đó không có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất hoặc không có một trong các loại giấy tờ sau:\na) Những giấy tờ về quyền được sử dụng đất đai trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 do cơ quan có thẩm quyền cấp trong quá trình thực hiện chính sách đất đai của Nhà nước Việt Nam dân chủ Cộng hòa, Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam và Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;\nb) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tạm thời được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp hoặc có tên trong sổ đăng ký ruộng đất, sổ địa chính;\nc) Giấy tờ hợp pháp về thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất; giấy tờ giao nhà tình nghĩa gắn liền với đất;\nd) Giấy tờ chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua bán nhà ở gắn liền với đất ở trước ngày 15 tháng 10 năm 1993; nay, được Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn xác nhận là đã sử dụng trước ngày 15 tháng 10 năm 1993;\nđ) Giấy tờ về thanh lý, hóa giá nhà ở gắn liền với đất ở theo quy định của pháp luật;\ne) Giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền thuộc chế độ cũ cấp cho người sử dụng đất;\ng) Đất có một trong các loại giấy tờ quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, Khoản 1 Điều này mà trên giấy tờ đó ghi tên người khác, kèm theo giấy tờ về việc chuyển quyền sử dụng đất có chữ ký của các bên có liên quan được lập trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/285ca439d3634a3c90edccea041f5381.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/287ecdab2894432ba905b58e2fc0ca63.jsonl b/manifests/287ecdab2894432ba905b58e2fc0ca63.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8b24be4294bd3f33cfed19df668e99dd8a4ca947 --- /dev/null +++ b/manifests/287ecdab2894432ba905b58e2fc0ca63.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/287ecdab2894432ba905b58e2fc0ca63.png", + "output_text": "\nSeal of the Government of the People's Republic of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'CHÍNH PHỦA' around the bottom.\nPhụ lục II\nĐẢNG MỤC HỒN CÁC DỊCH VỤ CÔNG ĐƯỢC ƯU TIÊN CUNG CẤP TRỰC TIẾP MỨC ĐỘ 4 TẠI CÁC BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 1819/QĐ-TTg\nNgày 26 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)\nI. Bộ Công an\n
TTNhóm thủ tục hành chính
1.Cấp hộ chiếu
2.Cung cấp thông tin và khai báo hộ khẩu, tạm trú, cư trú
3.Cung cấp thông tin và khai báo Chứng minh nhân dân
4.Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông cơ giới đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công an
5.Cấp thị thực điện tử cho khách nhập cảnh vào Việt Nam
\nII. Bộ Tài chính\n
TTNhóm thủ tục hành chính
1.Thủ tục hải quan đối với phương tiện vận tải
2.Thủ tục hoàn thuế
3.Cung cấp dịch vụ thanh toán trực tuyến cho các nội dung thanh toán liên quan đến cơ quan Thuế
4.Nộp phạt vi phạm hành chính
\nIII. Bộ Kế hoạch và Đầu tư\n
TTNhóm thủ tục hành chính
1.Đăng ký kinh doanh
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/287ecdab2894432ba905b58e2fc0ca63.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/28860073378d4dd1abe789e10c4c8189.jsonl b/manifests/28860073378d4dd1abe789e10c4c8189.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ec3da9b67edb0734a16a2775dd937191bddf11d --- /dev/null +++ b/manifests/28860073378d4dd1abe789e10c4c8189.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/28860073378d4dd1abe789e10c4c8189.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011
Khu vực 3
2,10Đất các khu vực còn lại200120100
3Xã Tự Cường
Khu vực 1
3,1Đường liên xã600480360360288216300240180
Khu vực 2
3,2Đường trực xã450390330270234198225195165
3,3Đường trực thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
3,4Đất các khu vực còn lại200120100
4Xã Tiên Tiến
Khu vực 1
4,1Huyện lộ 25: đoạn từ cầu An đến cầu sông Mới1.200900720720540432600450360
Khu vực 2
4,2Đường trực xã450390330270234198225195165
4,3Đường trực thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
4,4Đất các khu vực còn lại200120100
5Xã Quyết Tiến
Khu vực 1
5,1Huyện lộ 25: đoạn từ cầu Trại Cá đến qua ngã 3 đi Tiên Thanh 50m2.2001.3209901.3207925941.100660495
5,2Huyện lộ 25: đoạn cách ngã 3 đi Tiên Thanh 50m đến qua cầu thôn Ngân Cầu 50m1.8001.0808101.080648486900540405
5,3Huyện lộ 25: đoạn còn lại đến hết địa phận xã Quyết Tiến1.200900720720540432600450360
Đường liên xã600480360360288216300240180
Khu vực 2
5,5Đường trực xã450390330270234198225195165
5,6Đường trực thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
5,7Đất các khu vực còn lại200120100
6Xã Khói Nghĩa
Khu vực 1
6,1Huyện lộ 25: thuộc địa phận xã Khói Nghĩa1.200900720720540432600450360
6,2Đường liên xã600480360360288216300240180
\nPage 2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/28860073378d4dd1abe789e10c4c8189.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/288b5dd48a1a41ab98e21e23aace1c69.jsonl b/manifests/288b5dd48a1a41ab98e21e23aace1c69.jsonl deleted file mode 100644 index 44eb4939919488bb4f93aaaa59f9cfa4779f9bf8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/288b5dd48a1a41ab98e21e23aace1c69.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/288b5dd48a1a41ab98e21e23aace1c69.png", - "output_text": "\nhoặc điểm chỉ; trường hợp một hoặc các bên không thống nhất thì được ghi ý kiến của mình vào biên bản.\nĐiều 16. Những việc tiếp theo sau khi hòa giải thành\n1. Trường hợp không có thay đổi về hiện trạng sử dụng đất, quyền sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân cấp xã giao biên bản hòa giải thành cho các bên tranh chấp và lưu hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp xã.\n2. Trường hợp có thay đổi về hiện trạng sử dụng đất, quyền sử dụng đất; công chức địa chính tham mưu Ủy ban nhân dân cấp xã lập hồ sơ kèm theo tờ trình gửi về Phòng Tài nguyên và Môi trường để kiểm tra hồ sơ, lập tờ trình, dự thảo quyết định đề nghị Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định công nhận quyền sử dụng đất. Thời gian thực hiện không quá năm (05) ngày kể từ ngày hòa giải thành.\nĐiều 17. Chuyển vụ việc tranh chấp về cấp trên khi hòa giải không thành\nHòa giải không thành do một bên hoặc các bên đương sự không thỏa thuận thống nhất vụ việc tranh chấp do Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức hòa giải.\nCông chức địa chính hướng dẫn các bên tranh chấp gửi đơn đến Phòng Tài nguyên và Môi trường, đồng thời chuyển hồ sơ tranh chấp về Phòng Tài nguyên và Môi trường. Thời gian thực hiện không quá năm (05) ngày kể từ ngày kết thúc việc hòa giải.\nMục 2\nTRÌNH TỰ THỦ TỤC GIẢI QUYẾT LẦN ĐẦU CÁC TRANH CHẤP ĐÁY ĐAI CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN\nĐiều 18. Trách nhiệm và thời hạn giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện\n1. Trách nhiệm\na) Ban hành quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu đối với các tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền được quy định tại Khoản 2, Điều 3 Quy định này.\nb) Ban hành quyết định công nhận quyền sử dụng đất theo biên bản hòa giải thành của Ủy ban nhân dân cấp xã đối với trường hợp có thay đổi về hiện trạng sử dụng đất, quyền sử dụng đất.\n2. Thời hạn giải quyết\nThời hạn giải quyết không quá ba mươi (30) ngày, kể từ ngày ra quyết định thụ lý; đối với những vụ tranh chấp phức tạp, nhiều tình tiết thì thời hạn có thể kéo dài hơn, nhưng không quá bốn mươi lăm (45) ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết.\nỞ vùng sâu, vùng xa, đi lại khó khăn thì thời hạn giải quyết không quá bốn mươi lăm (45) ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết; đối với những vụ tranh\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/288b5dd48a1a41ab98e21e23aace1c69.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/289f65eac7e944f38d759bfa306303aa.jsonl b/manifests/289f65eac7e944f38d759bfa306303aa.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e1be32eea7fb0e7d1e71eb285b9d5ac110125547 --- /dev/null +++ b/manifests/289f65eac7e944f38d759bfa306303aa.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/289f65eac7e944f38d759bfa306303aa.png", + "output_text": "\nCăn cứ Thông tư 10/2013/TT-BXD ngày 25/7/2013 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng;\nCăn cứ Thông tư 13/2013/TT-BXD ngày 15/8/2013 của Bộ Xây dựng quy định thẩm tra, thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng công trình;\nXét báo cáo và đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Công văn số 484/SXD-QLQH ngày 03/4/2014, Tờ trình số 167/TTTr-SXD-QLQH ngày 19/11/2013 và Báo cáo thẩm định số 03/BCTĐ-STP ngày 09/01/2014 của Sở Tư pháp,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng\n1. Quyết định này quy định về thẩm quyền, thủ tục cấp giấy phép xây dựng, quy mô và thời hạn ghi trong giấy phép xây dựng tạm, trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong cấp phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng.\n2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng phải thực hiện theo Quyết định này và quy định của pháp luật.\nĐiều 2. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng (sau đây gọi tắt là cấp phép xây dựng)\n1. Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền cho Sở Xây dựng cấp Giấy phép xây dựng các công trình xây dựng trên địa bàn thành phố, bao gồm:\na. Công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (xác định theo phân cấp các loại công trình xây dựng quy định tại Thông tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25/7/2013 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 03:2012/BXD về phân cấp công trình xây dựng ban hành kèm theo Thông tư số 12/2012/TT-BXD ngày 28/12/2012 của Bộ Xây dựng); công trình tôn giáo, công trình di tích lịch sử - văn hóa, công trình tượng đài, tranh hoành tráng.\nb. Công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài; công trình thuộc dự án và các công trình khác do Ủy ban nhân dân thành phố quy định.\nc. Công trình và nhà ở riêng lẻ tại các tuyến phố sau (thuộc dải trung tâm thành phố):\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/289f65eac7e944f38d759bfa306303aa.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1748 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/28cc2db1e43f480fa29eb2917bf8d1c7.jsonl b/manifests/28cc2db1e43f480fa29eb2917bf8d1c7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b203bebea0a9b6fb9cccfa119f6094453ea26d5c --- /dev/null +++ b/manifests/28cc2db1e43f480fa29eb2917bf8d1c7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/28cc2db1e43f480fa29eb2917bf8d1c7.png", + "output_text": "\nQUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHẢO NGHIỆM GIÁ TRỊ CANH TÁC VÀ SỬ DỤNG CỦA GIỐNG DÂU National Technical Regulation on Testing for Value of Cultivation and Use of Mulberry Varieties\nI. QUY ĐỊNH CHUNG\n1.1. Phạm vi điều chỉnh\nQuy chuẩn này quy định chỉ tiêu theo dõi, phương pháp đánh giá và yêu cầu quản lý khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng (khảo nghiệm VCU) của các giống dâu mới thuộc loài Morus alba L. được chọn tạo trong nước và nhập nội.\n1.2. Đối tượng áp dụng\nQuy chuẩn này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khảo nghiệm VCU giống dâu mới.\n1.3. Giải thích từ ngữ\nTrong Quy chuẩn này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1.3.1. Giống khảo nghiệm: Là giống dâu mới được đăng ký khảo nghiệm.\n1.3.2. Giống đối chứng: Là giống dâu cùng nhóm với giống khảo nghiệm đã được công nhận là giống mới hoặc là giống địa phương đang gieo trồng phổ biến trong sản xuất.\n1.4. Các từ viết tắt\nVCU: Value of Cultivation and Use (giá trị canh tác và sử dụng).\n1.5. Tài liệu viện dẫn\nTCVN 9484:2013: Lá dâu – Phương pháp kiểm tra chất lượng\nII. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT\nĐể xác định giá trị canh tác và sử dụng của giống dâu mới phải theo dõi, đánh giá các chỉ tiêu ở Bảng 1.\nBảng 1 - Các tính trạng và phương pháp đánh giá\n
TTTính trạngGiai đoạnĐVT hoặc điểmMức độ biểu hiệnPhương pháp đánh giá
Đặc trưng hình thái
1Dạng tán câyTháng 121
2
Tán gọn
Tán xòe
Quan sát 30 cây mẫu
\n3\n059\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/28cc2db1e43f480fa29eb2917bf8d1c7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/28dc38692aa0430692c5a548e158bbb6.jsonl b/manifests/28dc38692aa0430692c5a548e158bbb6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dc6600aca7839ee0bee087fc660495141a5bef28 --- /dev/null +++ b/manifests/28dc38692aa0430692c5a548e158bbb6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/28dc38692aa0430692c5a548e158bbb6.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêu sử dụng đất
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất phát triển hạ tầng cấp quốc giaDHT
2.6Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.7Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.8Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
3Đất chưa sử dụngCSD
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KDT
\nTrong đó, *: không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.\n2. Chỉ tiêu sử dụng đất, mã ký hiệu, loại đất được phân bổ, được xác định, được xác định bổ sung trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêu sử dụng đấtChỉ tiêu được phân bổChỉ tiêu được xác địnhChỉ tiêu được xác định bổ sung
ILoại đất
1Đất nông nghiệpNNPx0x
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUAx0x
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUCx0x
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK0x0
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN0x0
1.4Đất rừng phòng hộRPHx0x
1.5Đất rừng đặc dụngRDDx0x
1.6Đất rừng sản xuấtRSXx0x
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTSx0x
1.8Đất làm muốiLMUx0x
2Đất phi nông nghiệpPNNx00
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQPx00
2.2Đất an ninhCANx00
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/28dc38692aa0430692c5a548e158bbb6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/291402a9fb8d446098e24dec5d6c48c0.jsonl b/manifests/291402a9fb8d446098e24dec5d6c48c0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af1d88bffc8a4b1a5ca7408c089c3ee07516655a --- /dev/null +++ b/manifests/291402a9fb8d446098e24dec5d6c48c0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/291402a9fb8d446098e24dec5d6c48c0.png", + "output_text": "\nBỘ Y TẾ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nHƯỚNG DẪN\nCHẨN ĐOÁN VÀ GIÁM ĐỊNH MỨC SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH BỤI PHỐI-TALC NGHỀ NGHIỆP\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2013/TT-BYT ngày 24 tháng 12 năm 2013 của Bộ Y tế)\nI. PHẠM VI ÁP DỤNG\nHướng dẫn chẩn đoán và giám định mức suy giảm khả năng lao động do bệnh Bụi phôi-Talc nghề nghiệp cho người lao động làm việc trong môi trường tiếp xúc với bụi Talc.\nII. HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN\n1. Yếu tố tiếp xúc:\nTiếp xúc với bụi Talc trong không khí môi trường lao động khi nồng độ bụi hô hấp lớn hơn 1\\text{mg}/\\text{m}^3 không khí và hàm lượng dioxit silic ( \\text{SiO}_2 ) và amiăng trong giới hạn cho phép.\nThời gian tiếp xúc: tối thiểu 5 năm.\n2. Lâm sàng: Có thể có những triệu chứng sau\n\nMệt mỏi, suy nhược.\nHo khạc đờm thường xuyên.\nTức ngực, khó thở.\n\n3. Cận lâm sàng:\n3.1. Hình ảnh X-quang phổi\nCó hình ảnh tổn thương: Các nốt mờ tròn đều và/hoặc không tròn đều, tập trung thành từng đám rải rác ở vùng trên và giữa phổi.\nNgoài ra có thể có các hình ảnh khác như:\n\nGiãn phế nang (Khí phế thũng).\nDày màng phổi.\nTù góc sườn hoành.\n\n3.2. Biến đổi chức năng hô hấp\nCó thể có rối loạn thông khí phổi thể tắc nghẽn và/hoặc hạn chế.\n3.3. Cận lâm sàng khác (nếu cần)\n\nChụp phim cắt lớp vi tính phổi.\nXét nghiệm đờm: tìm tinh thể Talc trong đờm.\n\n4. Biến chứng:\n\nBệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.\nTâm phế mạn.\n\n5. Bệnh kết hợp: Lao phổi\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/291402a9fb8d446098e24dec5d6c48c0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/29177a8c536d4d0c942efc9efe4cdf31.jsonl b/manifests/29177a8c536d4d0c942efc9efe4cdf31.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..73ab73dc421a2d3c91c8a6a305ff3ccdf97fa5f0 --- /dev/null +++ b/manifests/29177a8c536d4d0c942efc9efe4cdf31.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/29177a8c536d4d0c942efc9efe4cdf31.png", + "output_text": "\nb) Định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất.\nBảng 03. Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Khu vực
Diện tích (ha)
Xã đồng bằng,
xã trung du,
xã miền núi
Thị trấn, phường (trừ phường
thuộc quận tại thành phố Hà Nội
và thành phố Hồ Chí Minh)
Phường thuộc quận tại
thành phố Hà Nội và
thành phố Hồ Chí Minh
≤0,10,500,600,70
0,30,650,750,85
0,50,800,901,00
11,001,101,20
31,201,301,40
51,401,501,60
101,601,701,80
301,801,902,00
502,002,102,20
1002,202,302,40
3002,402,502,60
5002,602,702,80
1.0002,802,903,00
3.0003,003,103,20
≥5.0003,203,303,40
\nGhi chú:\n\nHệ số theo quy mô diện tích và khu vực quy định tại các Bảng 01, 02 và 03 được tính theo phương pháp nội suy.\nThửa đất hoặc khu đất, khu vực định giá đất nằm trên địa bàn từ 02 xã, phường, thị trấn trở lên thì tính theo xã, phường, thị trấn có diện tích thửa đất hoặc khu đất, khu vực định giá đất lớn nhất.\n\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/29177a8c536d4d0c942efc9efe4cdf31.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/29195fb6c7064080883421c94ae6e04e.jsonl b/manifests/29195fb6c7064080883421c94ae6e04e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..830ede5a2467018fdbe4db958c512d0627a1d4d9 --- /dev/null +++ b/manifests/29195fb6c7064080883421c94ae6e04e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/29195fb6c7064080883421c94ae6e04e.png", + "output_text": "\ncho Chương trình ngày càng tăng, mặc dù ngân sách Trung ương hỗ trợ còn có hạn, nhưng các địa phương đã chủ động sử dụng nguồn lực từ ngân sách địa phương, lồng ghép từ các chương trình, dự án khác, từ các nguồn vốn tín dụng và thu hút, huy động mạnh mẽ sự tham gia của các doanh nghiệp và đóng góp tự nguyện của người dân. Công tác kiểm tra giám sát được tăng cường. Vai trò của hệ thống chính trị cơ sở tiếp tục được củng cố và nâng lên. Quyền và vai trò làm chủ của nhân dân được đề cao, vai trò lãnh đạo của Đảng ở nông thôn được tăng cường, an ninh trật tự ở nông thôn được giữ vững. Đời sống của nông dân được cải thiện rõ rệt, an sinh xã hội ngày càng được đảm bảo; các điều kiện về giáo dục, y tế, văn hóa tiếp tục được cải thiện.\nTheo báo cáo tổng hợp của Ban Chỉ đạo, đến nay có 185 xã đạt 19 tiêu chí; số tiêu chí đạt chuẩn bình quân cả nước tăng từ 4,7 tiêu chí/xã năm 2011 lên 8,47 tiêu chí/xã năm 2014; có 93,1% số xã hoàn thành quy hoạch chung; 81% số xã phê duyệt đề án xây dựng nông thôn mới; có khoảng trên 9.000 mô hình sản xuất có hiệu quả, tăng thu nhập cho nông dân, bao gồm: mô hình sản xuất hàng hóa theo chuỗi giá trị có ứng dụng công nghệ cao, cánh đồng lớn, gắn sản xuất, chế biến và tiêu thụ nông sản, liên kết giữa doanh nghiệp với nông dân; thu nhập của dân cư nông thôn năm 2013 tăng hơn 1,8 lần so với năm 2010; tỷ lệ hộ nghèo nông thôn đến hết 2013 là 12,6 %, giảm bình quân 2% năm trong thời điểm kinh tế khó khăn.\nBên cạnh những kết quả rất quan trọng đã đạt được, việc thực hiện Chương trình trong thời gian qua vẫn còn một số hạn chế: Tiến độ triển khai nhìn chung còn chậm so với mục tiêu, yêu cầu; nhận thức của một bộ phận cán bộ đảng viên và người dân về những nội dung thiết yếu của Chương trình chưa đầy đủ, việc quan tâm chỉ đạo của cấp ủy, chính quyền ở một số nơi chưa thường xuyên, sâu sát; một số cơ chế, chính sách, không phù hợp, chậm được bổ sung điều chỉnh, sửa đổi; công tác sơ kết, nhân rộng mô hình chưa được thường xuyên, kịp thời; bộ máy giúp việc Ban Chỉ đạo ở một số địa phương còn chưa đủ mạnh; việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế, đổi mới và phương thức tổ chức mô hình sản xuất trong nông nghiệp chưa đáp ứng yêu cầu; tốc độ tăng trưởng của nông nghiệp đang có xu hướng chậm lại; sản xuất nông nghiệp chậm phát triển theo hướng hiện đại, thiếu tính bền vững; quy mô sản xuất nông nghiệp còn nhỏ lẻ, manh mún, chưa gắn được sản xuất với chế biến, tiêu thụ và xuất khẩu; nghiên cứu, chuyển giao, ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ vào sản xuất nông nghiệp chưa được coi trọng. Đào tạo nghề cho lao động nông thôn chưa đáp ứng được yêu cầu. Tỷ lệ hộ nghèo cả nước tuy có giảm nhưng vẫn cao, thu nhập và mức sống của nông dân còn khó khăn; tình trạng ô nhiễm môi trường ở nông thôn chưa được giải quyết có hiệu quả, năng lực ứng phó với thiên tai còn nhiều hạn chế; chất lượng y tế, văn hóa, giáo dục ở nhiều nơi còn thấp; hệ thống hạ tầng nông thôn, nhất là các vùng miền núi còn lạc hậu, chậm được cải thiện. Nguồn lực Trung ương và huy động nguồn lực xã hội cho Chương trình còn thấp nhiều so với yêu cầu thực tế.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/29195fb6c7064080883421c94ae6e04e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1745 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/291e3df190334d4ca0a44e17ce7c4250.jsonl b/manifests/291e3df190334d4ca0a44e17ce7c4250.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dde9773091e085ea58416a54932701c0e8ee1cf4 --- /dev/null +++ b/manifests/291e3df190334d4ca0a44e17ce7c4250.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/291e3df190334d4ca0a44e17ce7c4250.png", + "output_text": "\nQCVN 01-129:2013/BNNPTNT\nNếu câu trả lời là đã có (b), đề nghị kèm theo giấy phép\n9. Thông tin thêm về vật liệu giống cây trồng cần nộp để thẩm định\n9.1 Sự biểu hiện của tình trạng của giống có thể bị tác động của nhiều yếu tố chẳng hạn như côn trùng, bệnh, hóa chất (ví dụ như chất kim hãm sinh trưởng hoặc thuốc bảo vệ thực vật), hệ quả của nuôi cấy mô, sự khác nhau của thân mầm, chồi được cắt từ các giai đoạn sinh trưởng khác nhau của cây...\n9.2 Không được tiến hành xử lý vật liệu giống cây trồng dưới bất kỳ hình thức nào làm ảnh hưởng đến sự biểu hiện các tình trạng của giống, trừ khi được cơ quan chuyên môn có thẩm quyền cho phép hoặc yêu cầu xử lý. Nếu vật liệu cây trồng được xử lý, phải cung cấp thông tin chi tiết. Về mục này, đề nghị ghi rõ vào các mục dưới đây theo sự hiểu biết của bạn, nếu vật liệu để thẩm định là đối tượng của các mục sau:\n(a) Virus sinh vật (Virus, Nấm, độc tố thực vật) Có [ ] Không [ ] (b) Hóa chất (chất kim hãm sinh trưởng, thuốc BVTV) Có [ ] Không [ ] (c) Nuôi cấy mô Có [ ] Không [ ] (d) Các yếu tố khác Có [ ] Không [ ]\nĐề nghị cung cấp thông tin chi tiết trong trường hợp câu trả lời là có\nĐịa điểm, ngày      tháng      năm Họ, tên và chữ ký của người nộp đơn (Đóng dấu, nếu có)\n\n20\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/291e3df190334d4ca0a44e17ce7c4250.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/29a1aa2941d443ebbfa9db9d4bd86567.jsonl b/manifests/29a1aa2941d443ebbfa9db9d4bd86567.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c05a92ed0422c3e4a338e8de839c62d3a8c3487 --- /dev/null +++ b/manifests/29a1aa2941d443ebbfa9db9d4bd86567.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/29a1aa2941d443ebbfa9db9d4bd86567.png", + "output_text": "\n3. Công ty mẹ, doanh nghiệp thành viên của tập đoàn kinh tế, tổng công ty đăng ký ngành nghề kinh doanh chính và ngành nghề có liên quan theo quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan chịu sự giám sát của chủ sở hữu về việc đầu tư, tỷ lệ vốn đầu tư và hiệu quả đầu tư vào ngành nghề kinh doanh chính và ngành nghề có liên quan. Công ty mẹ, doanh nghiệp thành viên trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty không được kinh doanh những ngành nghề không liên quan.\nĐại diện chủ sở hữu nhà nước phê duyệt hoặc giao cho người đại diện theo ủy quyền tại doanh nghiệp thực hiện quyền của cổ đông, thành viên chi phối để:\n\nBiểu quyết thông qua quyết định việc kinh doanh ngành nghề kinh doanh chính;\nQuyết định việc điều chỉnh hoặc thay đổi đối với ngành nghề kinh doanh chính;\nGiám sát việc kinh doanh các ngành nghề có liên quan.\n\nMục 2\nCHỨC NĂNG, QUYỀN, NGHĨA VỤ, TỔ CHỨC QUẢN LÝ CÔNG TY MẸ LÀ CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN DO NHÀ NƯỚC LÀM CHỦ SỞ HỮU\nĐiều 18. Chức năng, tổ chức quản lý, hoạt động của công ty mẹ\n1. Công ty mẹ thực hiện chức năng trực tiếp sản xuất kinh doanh và đầu tư tài chính vào doanh nghiệp khác hoặc chỉ thực hiện chức năng đầu tư tài chính vào doanh nghiệp khác.\n2. Tổ chức quản lý, hoạt động của công ty mẹ trong tập đoàn kinh tế và tổng công ty quy định tại Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 99/2012/NĐ-CP thực hiện theo: Điều lệ do Chính phủ ban hành; Quy chế quản lý tài chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và pháp luật có liên quan.\n3. Tổ chức quản lý, hoạt động của công ty mẹ trong các tổng công ty không được quy định tại Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 99/2012/NĐ-CP thực hiện theo: Điều lệ do Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt; Quy chế quản lý tài chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và pháp luật có liên quan.\nĐiều 19. Quyền, nghĩa vụ và cơ cấu tổ chức quản lý của công ty mẹ\n1. Công ty mẹ thực hiện các quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Luật Doanh nghiệp.\n19\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/29a1aa2941d443ebbfa9db9d4bd86567.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/29e076cbd6b64f9f877a6253689aa6ff.jsonl b/manifests/29e076cbd6b64f9f877a6253689aa6ff.jsonl deleted file mode 100644 index a1c6cf10413c8b40c224ba6d0d6fa0f22061fb6b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/29e076cbd6b64f9f877a6253689aa6ff.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/29e076cbd6b64f9f877a6253689aa6ff.png", - "output_text": "\n17. Về biên giới, lãnh thổ quốc gia:\na) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và địa phương có liên quan thực hiện nghiên cứu, tổng hợp, kiểm tra, đánh giá tình hình quản lý biên giới, lãnh thổ quốc gia, vùng trời, các vùng biển, các hải đảo và thêm lục địa của Việt Nam; giải quyết tranh chấp, đấu tranh bảo vệ biên giới, toàn vẹn lãnh thổ, chủ quyền, quyền chủ quyền và quyền tài phán quốc gia của Việt Nam trên đất liền, vùng trời, các vùng biển, hải đảo và thêm lục địa; đề xuất chủ trương, chính sách và các biện pháp quản lý thích hợp;\nb) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan tham mưu về việc xác định biên giới quốc gia, các vùng biển và thêm lục địa của Việt Nam; xác định phạm vi chủ quyền, quyền chủ quyền và quyền tài phán quốc gia trên đất liền, vùng trời, các vùng biển, hải đảo và thêm lục địa;\nc) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan xây dựng phương án hoạch định biên giới quốc gia; xác định ranh giới vùng đặc quyền kinh tế và thêm lục địa của Việt Nam với các nước láng giềng liên quan;\nd) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và địa phương có liên quan triển khai thực hiện các văn kiện pháp lý quốc tế về biên giới; phân giới và cấm mốc quốc giới trên cơ sở các điều ước quốc tế về hoạch định biên giới quốc gia được ký kết giữa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với các nước láng giềng; chỉ đạo, hướng dẫn tổ chức thực hiện và yêu cầu các Bộ, ngành và địa phương có liên quan báo cáo định kỳ hoặc đột xuất về công tác quản lý, bảo vệ biên giới;\nđ) Trình Thủ tướng Chính phủ xử lý hoặc hướng dẫn xử lý theo thẩm quyền các vấn đề phát sinh trong hoạt động của các Bộ, ngành, địa phương có liên quan đến chủ quyền, quyền chủ quyền và quyền tài phán quốc gia của Việt Nam trên đất liền, vùng trời, các vùng biển, hải đảo và thêm lục địa.\n18. Về quản lý cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài:\na) Chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện đường lối, chính sách đối ngoại của Nhà nước và việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ của cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài và thành viên của cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài theo quy định của pháp luật;\nb) Tổ chức thực hiện các quy định của pháp luật về tổ chức, biên chế của cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài;\nc) Bổ nhiệm, miễn nhiệm chức vụ, cử, triệu hồi các thành viên của cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài theo quy định của pháp luật;\nd) Hướng dẫn, tổ chức quản lý, sử dụng tài sản, cơ sở vật chất, kỹ thuật và kinh phí của cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài theo quy định của pháp luật.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/29e076cbd6b64f9f877a6253689aa6ff.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/29e4570aba7946ddae1ed54ed2105ed0.jsonl b/manifests/29e4570aba7946ddae1ed54ed2105ed0.jsonl deleted file mode 100644 index 0bda4f9ee213384caeb840ccdae6d62f26584dd3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/29e4570aba7946ddae1ed54ed2105ed0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/29e4570aba7946ddae1ed54ed2105ed0.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n- Khi các trụ chống đỡ hay các cột tháp bị biến dạng (lõm, cong, vênh, nứt...) hoặc các nối neo, kẹp bị hỏng phải sửa chữa bảo đảm an toàn mới được tiến hành khoan;\n- Trước khi bắt đầu khoan chính thức phải tiến hành khoan thử và có biên bản xác nhận tình trạng kỹ thuật của máy khoan.\n2.7.9 Ngoài việc kiểm tra định kỳ tình trạng kỹ thuật của thiết bị, phải kiểm tra tháp khoan trong những trường hợp sau:\n\nTrước và sau khi di chuyển tháp khoan;\nTrước và sau khi khắc phục sự cố;\nSau khi ngưng việc vì có giông bão và có gió từ cấp 5 trở lên;\nSau khi khoan trúng túi khí.\n\n2.7.10 Người lao động không được ở trên tháp khoan khi cần khoan đang nâng, hạ. Chỉ khi có hiệu lệnh của người chỉ huy mới được nâng, hạ cần khoan. Hiệu lệnh phải được quy định thống nhất và phổ biến cho mọi người biết trước khi thi công.\n2.7.11 Các tháp khoan phải có hệ thống chống sét. Các thiết bị điện phải được nối đất bảo vệ.\n2.7.12 Hố khoan khi ngưng làm việc phải được che đầy chắc chắn. Trên tấm đầy hoặc rào chắn phải treo biển báo và đèn tín hiệu.\n2.8 Giàn giáo, giá đỡ và thang\n2.8.1 Yêu cầu chung\n2.8.1.1 Tất cả các loại giàn giáo, giá đỡ phải được thiết kế, thi công, lắp dựng, nghiệm thu và bảo dưỡng đảm bảo an toàn. Chú ý những chỉ dẫn, quy định, yêu cầu kỹ thuật được ghi hoặc kèm theo chứng chỉ xuất xưởng của nhà sản xuất giàn giáo chuyên dùng.\n2.8.1.2 Không được sử dụng giàn giáo, giá đỡ, thang không đúng chức năng sử dụng của chúng. Không được sử dụng giàn giáo, giá đỡ được lắp kết hợp từ các loại, dạng khác nhau hoặc sử dụng nhiều loại mà không có thiết kế riêng.\n2.8.1.3 Không được chống giáo lên mặt phẳng nghiêng khi không có biện pháp kỹ thuật chống trượt cho thanh chống.\n2.8.1.4 Không được sử dụng giàn giáo, giá đỡ khi:\n\nGiàn giáo, giá đỡ bằng các vật liệu không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo tiêu chuẩn áp dụng;\nKhông đáp ứng được những yêu cầu kỹ thuật và điều kiện an toàn lao động nêu trong thiết kế hoặc trong chứng chỉ xuất xưởng của chúng; nhất là khi không đầy đủ các móc neo, dây chằng hoặc chúng được neo vào các bộ phận kết cấu kém ổn định như lan can, mái đua, ban công ... cũng như vào các vị trí chưa tính toán để chịu được lực neo giữ;\n\n25\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/29e4570aba7946ddae1ed54ed2105ed0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/29fa0d01782a4ae9bfa91351437e8c76.jsonl b/manifests/29fa0d01782a4ae9bfa91351437e8c76.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f19ac791d00046c278138cfbbf87d198ca2b0ff6 --- /dev/null +++ b/manifests/29fa0d01782a4ae9bfa91351437e8c76.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/29fa0d01782a4ae9bfa91351437e8c76.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
I234567891011
7.3Đường 404: đoạn từ đường 403 đến giáp địa giới xã Tân Trào2.0001.5001.2001.2009007201.000750600
Khu vực 2
7.4Đường trực xã900750650540450390450375325
7.5Đường trực thôn700630550420378330350315275
7.6Các đường nội bộ thuộc dự án di dân tại xã Đoàn Xã650390325
Khu vực 3
7.7Đất các khu vực còn lại450270225
8Xã Thanh Sơn
Khu vực 1
8.1Đường 362 : từ giáp thị trấn đến ngã 4 bà Xoan4.5003.3802.7002.7002.0281.6202.2501.6901.350
8.2Đường 362 : từ ngã 4 nhà bà Xoan đến hết địa bàn xã Thanh Sơn3.0002.2501.8001.8001.3501.0801.5001.125900
8.3Đường 404 ngả tư đi Đại Hà đến hết địa phận xã Thanh Sơn2.0001.6001.2001.2009607201.000800600
8.4Đường nhánh từ 362 vào thôn Xuân La, Cẩm Hoan, Cẩm La1.000750600600450360500375300
8.5Đường 407: từ giáp Hữu Bằng qua Xuân La, Cẩm Hoan đến Ngã 41.000750600600450360500375300
Khu vực 2
8.6Đường trực xã800700600480420360400350300
8.7Đường trực thôn600530450360318270300265225
Khu vực 3
8.8Đất các khu vực còn lại450270225
9Xã Thủy Hương
Khu vực 1
9.1Đường 404: đoạn từ giáp địa giới xã Thanh Sơn đến giáp địa giới xã Đại Hà1.9001.4301.1401.140858684950715570
9.2Đường 362 mới từ giáp xã Thanh Sơn đến hết địa phận xã Thủy Hương2.8002.1001.6801.6801.2601.0081.4001.050840
9.3Đường 363 (mới): Từ giáp Đại Hà đến hết địa giới Thủy Hương (chung toàn tuyến)2.0001.5001.2001.2009007201.000750600
9.4Đường 363 (mới): Đoạn từ ngã 4 ông Lười (ngã 4 giao giữa đường 362 và 363) về 2 phía mới phía đến hết 100m2.8002.1001.6801.6801.2601.0081.4001.050840
\nPage 4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/29fa0d01782a4ae9bfa91351437e8c76.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1756 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2a06b4c082784fc791807bb40bbf0917.jsonl b/manifests/2a06b4c082784fc791807bb40bbf0917.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..987ad7c0277193a4366dafd601ce2f1a7848d90c --- /dev/null +++ b/manifests/2a06b4c082784fc791807bb40bbf0917.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2a06b4c082784fc791807bb40bbf0917.png", + "output_text": "\n11\nTổng số điểm của huyện, thị xã, thành phố thứ i là X_i , ta có:\nX_i = A_i + B_i + C_i + D_i + E_i\nGọi tổng số điểm của các huyện, thị xã, thành phố và các ngành là Y , ta có:\nY = Y_1 + Y_2 = 1.000 \\text{ điểm}\nTrong đó tổng điểm của các huyện, thị xã thành phố là:\nY_1 = \\sum_{i=1}^9 X_i = 182,2 \\text{ điểm}\nTrong đó tổng điểm của các ngành là:\nY_2 = (1.000 - \\sum_{i=1}^9 X_i) = 1000 - 182,21 = 817,79 \\text{ điểm}\n- Vốn đầu tư phát triển định mức cho một điểm phân bổ vốn đầu tư:\nGọi K là tổng số vốn trong cân đối ngân sách địa phương (không bao gồm nguồn đầu tư từ thu tiền sử dụng đất), ta có:\nZ = \\frac{K}{Y} = \\frac{590}{1000} = 0,590 \\text{ tỷ đồng/1 điểm}\n* Ghi chú: 590 tỷ đồng là dự kiến vốn cân đối ngân sách địa phương (không bao gồm nguồn đầu tư từ thu tiền sử dụng đất) của kế hoạch năm 2016.\nDAO HUYỆN QUYÊN SƠN (KH19/Tie)15-2015 NO ban hành neuven tac tieuchihanhbovon 2016 - 2020-OPPL.doc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2a06b4c082784fc791807bb40bbf0917.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2a12cc91a2d24cedbb63c39a633ad2e4.jsonl b/manifests/2a12cc91a2d24cedbb63c39a633ad2e4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ec45dca3955e46af701f67024d34123ce2f9c33 --- /dev/null +++ b/manifests/2a12cc91a2d24cedbb63c39a633ad2e4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2a12cc91a2d24cedbb63c39a633ad2e4.png", + "output_text": "\nQCVN 01-120:2013/BNNPTNT\nBảng 6. Năng suất thực thu\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên giốngNăng suất sinh khối (kg/ô)Năng suất bắp thực thu (kg/ô)
Lần 1Lần 2Lần 3Lần 1Lần 2Lần 3
\nBảng 7. Một số chỉ tiêu chất lượng bắp sau thu hoạch\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên giốngHàm lượng chất khô (%)Hàm lượng Vitamin C (mg/100g)Hàm lượng đường tổng số (mg/100g)Khẩu vị (độ giòn, ngọt.. điểm 1-9)
\n15. Nhận xét tóm tắt ưu điểm, nhược điểm chính của các giống khảo nghiệm. Sơ bộ xếp loại từ tốt đến xấu theo từng nhóm.\n16. Kết luận và đề nghị\n- Kết luận:\n- Đề nghị:\n....., ngày..... tháng..... năm.....\nCơ sở khảo nghiệm\n(ký tên, đóng dấu)\nCán bộ khảo nghiệm\n\n16\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2a12cc91a2d24cedbb63c39a633ad2e4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2a21887148fc4f99837bbc7ad4b26191.jsonl b/manifests/2a21887148fc4f99837bbc7ad4b26191.jsonl deleted file mode 100644 index 95b838447d6edaa667410bdff9224f73e8205094..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2a21887148fc4f99837bbc7ad4b26191.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2a21887148fc4f99837bbc7ad4b26191.png", - "output_text": "\nd) Ảnh màu chân dung cá nhân, kiểu chứng minh thư khổ 23mm x 30mm, mặc trang phục thanh tra, ảnh chụp không quá 06 tháng, có ghi rõ họ tên, đơn vị phía sau ảnh và trên phong bì đựng ảnh của từng người (mỗi công chức thanh tra 02 ảnh).\n6. Các trường hợp thu hồi thẻ công chức thanh tra\na) Công chức thanh tra có quyết định buộc thôi việc hoặc bị kỷ luật bằng hình thức buộc thôi việc hoặc bị sa thải theo quy định của pháp luật;\nb) Công chức thanh tra chuyển công tác sang cơ quan không có chức năng thanh tra, nghỉ hưu, bị chết hoặc mất tích;\nc) Công chức thanh tra bị tòa án kết tội bằng bản án có hiệu lực pháp luật; công chức thanh tra đang bị tạm giam hoặc đang trong thời gian tạm nghỉ việc để hợp tác với cơ quan điều tra;\nd) Công chức thanh tra có quyết định thôi công nhận công chức thanh tra của cấp có thẩm quyền;\nđ) Thẻ công chức thanh tra cấp không đúng theo quy định;\ne) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.\n7. Việc cấp, đổi, thu hồi thẻ công chức thanh tra được thực hiện vào các tháng 3, 6, 9, 12 hàng năm.\n8. Thanh tra Bộ thống nhất in ấn, quản lý phiê thẻ công chức thanh tra. Kinh phí làm phiê thẻ công chức thanh tra do ngân sách nhà nước cấp theo dự toán được duyệt.\nĐiều 13. Chế độ của công chức thanh tra\n1. Công chức thanh tra được hưởng chế độ bồi dưỡng theo quy định của pháp luật.\n2. Công chức thanh tra được cung cấp trang phục; trang bị phương tiện, thiết bị kỹ thuật và công cụ hỗ trợ phục vụ công tác thanh tra, kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật.\nChương V\nTHẺ KIỂM TRA; TIÊU CHUẨN, THỦ TỤC CẤP THẺ KIỂM TRA\nĐiều 14. Thẻ kiểm tra\n1. Thẻ kiểm tra được cấp cho công chức, viên chức để sử dụng khi thực hiện nhiệm vụ kiểm tra theo quy định của pháp luật và Thông tư này.\nNghiêm cấm sử dụng thẻ kiểm tra vào mục đích khác.\n2. Mẫu thẻ kiểm tra\na) Kích thước: Chiều rộng 61 mm, dài 87 mm;\nb) Màu sắc và họa tiết: mặt trước màu đỏ tươi; mặt sau màu hồng tươi, có các họa tiết chống làm giả;\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2a21887148fc4f99837bbc7ad4b26191.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2a2873463f044748925b18e755814c27.jsonl b/manifests/2a2873463f044748925b18e755814c27.jsonl deleted file mode 100644 index 75194d46c4463b7ec2562b06c0eddebd386fee0f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2a2873463f044748925b18e755814c27.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2a2873463f044748925b18e755814c27.png", - "output_text": "\nPhụ lục II PHỦ HIỆU, AN NINH HÀNG KHÔNG HIỆU CỦA LỰC LƯỢNG KIỂM SOÁT AN NINH HÀNG KHÔNG (Ban hành kèm theo Thông tư số: AT /2015/TT-BGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)\nShield-shaped insignia of the Vietnam Air Force Security Forces.\nCircular insignia of the Vietnam Air Force Security Forces with dimensions.\n18\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2a2873463f044748925b18e755814c27.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2a74a8db3ba54a66b4b0a82aa625a656.jsonl b/manifests/2a74a8db3ba54a66b4b0a82aa625a656.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e2ef4c1f3d5e417ff67cdcfc900cc959c11b06e --- /dev/null +++ b/manifests/2a74a8db3ba54a66b4b0a82aa625a656.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2a74a8db3ba54a66b4b0a82aa625a656.png", + "output_text": "\nQCVN 01-122:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (kết thúc)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTình trạngGiai đoạn(1)Trạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
42.
(*)
PQ
VG
Quả: hương vị đặc trưng
Berry: particular flavor
89Không có - none
Rượu nho - muscat
Vị chua lên men - foxy
Thảo mộc - herbaceous
Hương vị khác - other than muscat, foxy or herbaceous
1
2
3
4
5
43.
(*)
(+)
QL
VG
Quả: Sự hình thành hạt
Berry: formation of seeds
89Không có - none
Hạt lép - rudimentary
Hoàn chỉnh - complete
1
2
3
44.
VG
Cành hoa gỗ: Màu sắc chính
Woody shoot: main color
91-00Nâu vàng - yellowish brown
Nâu cam - orange brown
Nâu đậm - dark brown
Nâu đỏ - reddish brown
Tím - violet
1
2
3
4
5
\n(Hết Bảng 1)\nCHÚ THÍCH:\n(*) Được sử dụng cho tất cả các giống trong mỗi vụ khảo nghiệm và luôn có trong bản mô tả giống, trừ khi trạng thái biểu hiện của tình trạng trước đó hoặc điều kiện môi trường làm cho nó không biểu hiện được\n(+) Được giải thích, minh họa và hướng dẫn tại Phụ lục A\n(a): Các quan sát chồi được tiến hành trên chồi thứ 3\n(b): Các quan sát trên lá trưởng thành được tiến hành trên các lá giữa của cành hoa thứ 3.\n(1): Mã giai đoạn được giải thích tại Phụ lục C\nIII. PHƯƠNG PHÁP KHẢO NGHIỆM\n3.1. Yêu cầu vật liệu khảo nghiệm\n3.1.1. Giống khảo nghiệm\n3.1.1.1. Lượng giống tối thiểu gửi đến cơ sở khảo nghiệm để khảo nghiệm và lưu mẫu là 10 cây giống hoặc 10 chồi ghép. Trường hợp những giống mẫn cảm với Phyloxera vastatrix , cơ sở khảo nghiệm có thể yêu cầu tác giả gửi các chồi ghép trên các gốc ghép không mẫn cảm với dịch bệnh hoặc vật liệu nhân giống đủ để nhân 10 cây con hoặc 10 cây ghép.\n3.1.1.2. Chất lượng cây giống: cây giống không bị dập nát và nhiễm các loại sâu bệnh.\n3.1.1.3. Giống gửi khảo nghiệm không được xử lý bằng bất kỳ hình thức nào. Trừ khi cơ sở khảo nghiệm cho phép hoặc yêu cầu.\n3.1.1.4. Thời gian gửi giống: Theo quy định của cơ sở khảo nghiệm.\n11\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2a74a8db3ba54a66b4b0a82aa625a656.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2a8a0216021941fbb37c6e814f0b1b2d.jsonl b/manifests/2a8a0216021941fbb37c6e814f0b1b2d.jsonl deleted file mode 100644 index d1a1bdec85b9ecda741f3f6ffc9e1a147050a6e6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2a8a0216021941fbb37c6e814f0b1b2d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2a8a0216021941fbb37c6e814f0b1b2d.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.14.2.3 Khi phát hiện thấy có dấu hiệu nguy hiểm có thể gây tai nạn lao động hoặc sự cố, phải dừng lại và kịp thời xử lý.\n2.14.2.4 Khi có sự thay đổi các điều kiện địa chất, thủy văn phải xem xét và sửa đổi lại thiết kế biện pháp kỹ thuật thi công cho phù hợp.\n2.14.2.5 Trước khi thi công gần các đường dây điện ngầm hoặc đường ống chịu áp lực, phải cắt điện hoặc khoá van đường ống lại.\n2.14.2.6 Khi thi công ngầm dưới tuyến đường sắt, phải thường xuyên quan sát tình trạng của nền đường. Nếu thấy nền đường xuất hiện biến dạng, phải ngừng ngay công việc và xử lý kịp thời.\n2.14.2.7 Trong quá trình thi công các công trình ngầm, nếu thấy phát sinh hoặc nghi ngờ có khí mê-tan, khí các-bô-nic hoặc các loại khí độc khác, phải tiến hành đo kiểm tra xác định cụ thể nồng độ khí và có biện pháp làm giảm nồng độ xuống mức quy định cho phép, đồng thời có biện pháp phòng, chống nhiễm độc và chống cháy, nổ khí.\n2.14.2.8 Khoan bắn mìn trong các công trình ngầm phải tuân thủ QCVN 02:2008/BCT.\n2.14.2.9 Khi đào các gương hầm phải chú ý quan sát hiện tượng lổ của gương. Nếu có phải lập tức dừng lại và xử lý kịp thời.\n2.14.2.10 Khi có hiện tượng biến dạng thanh chống, phải tăng cường thêm các thanh chống mới.\n2.14.2.11 Khi thấy thanh chống đã hỏng, chỉ được tháo từng thanh một. Trước khi tháo phải gia cố chắc chắn các thanh chống đứng trước và sau thanh bị hư hỏng. Ở các hầm lò độc đạo khi thay thanh chống hoặc chống phá mở rộng đoạn lò bị nén, phải tiến hành chống đuôi theo gương và không được để người ra vào làm việc phía trong (tính từ chỗ chống phá vào gương). Ở các ngã ba có nhánh hầm độc đạo, khi chống phá cách ngã ba 5 m, phải dừng ngay mọi công việc trong nhánh độc đạo. Sửa chữa các đường hầm lò độc trên 25 0 phải làm từ trên xuống.\n2.14.2.12 Khi đào và chống giếng đứng, cần chú ý:\n\nTrong khoảng từ gương lò giếng tới thanh chống vĩnh viễn, phải có các thanh chống tạm thời. Trường hợp đá rắn, ổn định thì thanh chống tạm cũng không được cách gương lò quá 1 m;\nPhải có sàn bảo vệ để chặn vật rơi từ trên cao xuống sàn cách đáy giếng không quá 4,0 m;\nKhoảng cách từ mép sàn bảo vệ tới thành thanh chống của giếng không được quá 0,5 m;\nKhi di chuyển sàn, người lao động ở gương phải lên hết trên mặt đất;\nCán bộ kỹ thuật thi công, phải giám sát tại chỗ việc di chuyển sàn bảo vệ và các thiết bị cơ khí khác treo trong giếng;\nKhi sử dụng sàn treo, phải làm mái ở bên trên để bảo vệ những người đang làm việc trên sàn;\nTrước khi bắn mìn, sàn treo phải được kéo lên cao cách gương ít nhất từ 15 m đến 30 m;\n\n47\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2a8a0216021941fbb37c6e814f0b1b2d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2a9328760a5e4bf4af9c2b8743bfbdd1.jsonl b/manifests/2a9328760a5e4bf4af9c2b8743bfbdd1.jsonl deleted file mode 100644 index 013daf4e593d237a5545e1a6433cb5f08ca2fea7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2a9328760a5e4bf4af9c2b8743bfbdd1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2a9328760a5e4bf4af9c2b8743bfbdd1.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.12.6.6 Khi dùng thùng nâng để nâng hạ người lao động trong giếng hoặc hố đào thăm dò, chỉ được phép dùng tời tay và tốc độ di chuyển không quá 1 m/s, đồng thời phải có sự giám sát của cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách. Tời phải có đầy đủ thiết bị hãm tự động. Phải kiểm tra tời trước mỗi ca làm việc và trong 1 ca phải kiểm tra tời ít nhất là 2 lần.\n2.12.7 Đào đất bằng phương pháp cơ giới thủy lực\n2.12.7.1 Chỉ được lắp súng phun nước vào hệ thống cung cấp nước sau khi kiểm tra các khóa hãm ở nguồn cung cấp nước làm việc tốt.\n2.12.7.2 Không để súng phun nước hoạt động khi không có người trông coi.\n2.12.7.3 Khi tạm ngưng việc phải hướng vòi nước chệch xuống đất và quay về phía không có người qua lại.\n2.12.7.4 Khoảng cách giữa nơi đặt súng phun nước và gương tường không được nhỏ hơn chiều cao của gương tường.\n2.12.7.5 Phải thường xuyên xem xét tình trạng của đường ống dẫn nước từ trạm bơm đến nơi đặt súng phun.\n2.12.7.6 Khu vực đặt súng phun phải có rào ngăn và biển báo Cấm.\n2.12.7.7 Trước khi cho súng phun hoạt động, phải kiểm tra tình trạng của các van. Trên đường ống dẫn nước trong phạm vi không quá 10 m tính từ chỗ làm việc của công nhân điều khiển súng phun nước, phải có van để ngừng cấp nước trong các trường hợp sự cố.\n2.12.7.8 Không được đi lại trên các đường ống dẫn nước. Phải làm lối đi lại riêng.\n2.12.7.9 Chỉ được thay vòi phun, xiết chặt các chỗ nối, hoặc sửa chữa các hư hỏng của súng phun sau khi đã tắt động cơ.\n2.12.7.10 Ban đêm trong phạm vi hoạt động của súng phun phải được chiếu sáng đầy đủ.\n2.12.7.11 Công nhân điều khiển súng phun nước và công nhân ở trạm bơm phải liên lạc với nhau bằng tín hiệu âm thanh hoặc tín hiệu ánh sáng.\n2.12.7.12 Trong phạm vi hoạt động của súng phun, nếu có đường điện cao thế đi qua, phải để phòng có luồng, tia nước chạm vào dây hoặc cột điện.\n2.12.7.13 Không được đặt đường ống dẫn lên các giá đỡ gần các đường dây điện cao thế.\n2.12.7.14 Các máng dẫn bùn đặt trên giá đỡ phải đảm bảo độ bền và ổn định; hai bên máng dẫn phải có sàn thao tác rộng 0,7 m và có lan can bảo vệ cao 1,0 m. Chỉ cho phép làm sạch rổ thu bùn khi đã tắt súng phun nước và máy hút bùn.\n2.12.7.15 Người và xe cộ không được đi qua lại phía dưới máng dẫn bùn và ống dẫn nước.\n43\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2a9328760a5e4bf4af9c2b8743bfbdd1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2aa23a044406465882c8f006bb7a7d1b.jsonl b/manifests/2aa23a044406465882c8f006bb7a7d1b.jsonl deleted file mode 100644 index 3230960087b83a0544c2fc0606065f580cd1a1c9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2aa23a044406465882c8f006bb7a7d1b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2aa23a044406465882c8f006bb7a7d1b.png", - "output_text": "\nLời nói đầu\nQCVN 96/2015/BTTTT được xây dựng trên cơ sở ETSI ETSI EN 301 489-3 (2013 - 06) của Viện Tiêu chuẩn viễn thông châu Âu (ETSI).\nQCVN 96/2015/BTTTT do Viện Khoa học Kỹ thuật Bưu điện biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ thẩm định và trình duyệt, Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành kèm theo Thông tư số 22/2015/TT-BTTTT ngày 05 tháng 11 năm 2015.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2aa23a044406465882c8f006bb7a7d1b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2aaa3610228c4f1ca6a6685c671d0427.jsonl b/manifests/2aaa3610228c4f1ca6a6685c671d0427.jsonl deleted file mode 100644 index b2bd5f0009e26bd25d18a005084f0c10df1106f6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2aaa3610228c4f1ca6a6685c671d0427.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2aaa3610228c4f1ca6a6685c671d0427.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mụcDự kiến lộ trình thực hiện
2016 - 2020Sau 2020
8Đầu tư xây dựng 11 Trung tâm an toàn vệ sinh thực phẩmx
9Đầu tư xây dựng Trung tâm kiểm dịch y tế quốc tếx
10Đầu tư xây dựng mới Bệnh viện Đa khoa huyện Nhơn Trạchx
11Đầu tư xây dựng Trung tâm Vận chuyển cấp cứux
12Đầu tư xây dựng Bệnh viện Phụ sảnx
13Đầu tư xây dựng Trung tâm Truyền thông Giáo dục sức khỏex
14Đầu tư xây dựng Bệnh viện thực hành trường Cao đẳng y tếx
15Đầu tư xây dựng Bệnh viện Phục hồi chức năngx
16Đầu tư nâng cấp mở rộng các bệnh viện, trung tâm y tếx
17Đầu tư xây dựng, nâng cấp các trạm y tế xã phường, phòng khám đa khoax
IIICác dự án giáo dục và đào tạo, dạy nghề
1Cụm trường Đại học, Cao đẳng thuộc làng Đại học Nhơn Trạchxx
2Xây dựng trường ĐH công nghiệp (giai đoạn 2)x
3Trường Cao đẳng nghề Lê Quý Đônx
4Trường Trung cấp Phương Nam và Trường Đại học tư thục Phương Namx
5Trường ĐH Kinh tế Kỹ thuật Miền Đôngx
6Mở rộng Trường ĐH Lạc Hồngx
7Mở rộng Trường ĐH Công nghệ Đồng Naix
8Các trường mầm non, trung học cơ sở, trung học phổ thông tại địa bàn các huyện, thị xã Long Khánh, Thành phố Biên Hòaxx
IVLĩnh vực lao động, thương binh và xã hội
1Trung tâm nuôi dưỡng trẻ mồ côi và khuyết tậtx
2Trung tâm bảo trợ người già tập trungxx
\n4\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/2aaa3610228c4f1ca6a6685c671d0427.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2ab409049fa24377837cba4b1e31a0a4.jsonl b/manifests/2ab409049fa24377837cba4b1e31a0a4.jsonl deleted file mode 100644 index 7330ef17183ccd549349a0a0daa912d5b7470932..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2ab409049fa24377837cba4b1e31a0a4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2ab409049fa24377837cba4b1e31a0a4.png", - "output_text": "\n2. Việc giao, nhận đối tượng giám định, tài liệu, đồ vật liên quan (nếu có) được thực hiện như sau:\na) Trường hợp giao, nhận trực tiếp thì phải được tiến hành tại trụ sở cơ quan của giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc, cán bộ, công chức được cử thực hiện giám định, trụ sở của Văn phòng giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc hoặc trụ sở của người trung cầu giám định.\nb) Trường hợp đối tượng giám định có niềm phong được gửi qua đường bưu chính thì trước khi mở phải kiểm tra kỹ niềm phong. Khi mở niềm phong phải lập biên bản theo quy định tại khoản 1 Điều này. Trường hợp phát hiện niềm phong bị rách hoặc có dấu hiệu bị thay đổi, người được trung cầu hoặc tổ chức được trung cầu thực hiện giám định tư pháp có quyền từ chối nhận và ghi vào biên bản mở niềm phong.\n3. Trong trường hợp việc trung cầu giám định không kèm theo đối tượng giám định, tài liệu, đồ vật liên quan nhưng hồ sơ thể hiện có đối tượng giám định, tài liệu, đồ vật có liên quan thì cá nhân, tổ chức được trung cầu giám định tư pháp yêu cầu người trung cầu giám định và các bên có liên quan bổ sung hoặc tạo điều kiện tiếp cận đối tượng giám định và tài liệu, đồ vật có liên quan (nếu có) để phục vụ thực hiện giám định.\nĐiều 11. Áp dụng quy chuẩn chuyên môn cho hoạt động giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính\n1. Quy chuẩn chuyên môn được áp dụng cho hoạt động giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính là các chuẩn mực về kế toán, kiểm toán; tiêu chuẩn về thẩm định giá, quy chế tính giá và các chuẩn mực, tiêu chuẩn khác được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực tài chính.\n2. Đối với lĩnh vực không có quy chuẩn thì việc giám định được căn cứ vào các văn bản quy phạm pháp luật quy định về lĩnh vực cần giám định.\n3. Việc giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính phải căn cứ vào các văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực thi hành tại thời điểm xảy ra vụ việc.\nĐiều 12. Thực hiện giám định\n1. Giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc hoặc người được cử giám định, Văn phòng giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực tài chính triển khai thực hiện giám định như sau:\na) Lập đề cương giám định với các nội dung cơ bản sau:\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2ab409049fa24377837cba4b1e31a0a4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2b378a9ddb4b47a9a29f03c1f005031d.jsonl b/manifests/2b378a9ddb4b47a9a29f03c1f005031d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..04aad7e31d24fce1c384d6267e366e93a48ed9df --- /dev/null +++ b/manifests/2b378a9ddb4b47a9a29f03c1f005031d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2b378a9ddb4b47a9a29f03c1f005031d.png", + "output_text": "\n3.4. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến quá trình đô thị hóa và phát triển hạ tầng.\n3.5. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đối với việc tôn tạo di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, bảo tồn văn hóa các dân tộc.\n3.6. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng khai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên; yêu cầu bảo tồn, phát triển diện tích rừng và tỷ lệ che phủ.\nIV. PHẦN KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT\n(Phần kỳ các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất thành 02 kỳ kế hoạch: kỳ đầu và kỳ cuối)\n4.1. Phân kỳ diện tích các loại đất phân bổ cho các mục đích.\n4.2. Phân kỳ diện tích đất chuyển mục đích sử dụng.\n4.3. Phân kỳ diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.\nPhần IV\nKẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU\nI. PHƯƠNG HƯỚNG, MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TRONG KỲ KẾ HOẠCH\n1.1. Phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế.\n1.2. Các chỉ tiêu về dân số, lao động, việc làm.\nII. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU\n2.1. Chỉ tiêu sử dụng đất theo mục đích sử dụng\n(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất theo mục đích sử dụng đến từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).\n2.1.1. Chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ kế hoạch sử dụng đất của cấp quốc gia\n(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ kế hoạch sử dụng đất của cấp quốc gia đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia không có nội dung này).\n2.1.2. Nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực\n(Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong kỳ quy hoạch sử dụng đất đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, xác định đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).\n2.1.3. Tổng hợp, cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất\n(Cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh. Nêu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong kỳ kế hoạch).\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2b378a9ddb4b47a9a29f03c1f005031d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2b43b8fab7084c8e81b22b113a805979.jsonl b/manifests/2b43b8fab7084c8e81b22b113a805979.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9aa6dcc460a399f7318e4f873946c3b01776c067 --- /dev/null +++ b/manifests/2b43b8fab7084c8e81b22b113a805979.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2b43b8fab7084c8e81b22b113a805979.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011
26,5Đường trực xạ400350300240210180200175150
26,6Đường liên thôn350310260210186156175155130
26,7Đường trực thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
26,8Đất các vị trí còn lại250150125
27Xã Trần Dương
Khu vực 1
27,1Đường 17A: từ giáp địa phận xã Vinh Tiến đến Chùa Thái720540430432324258360270215
27,2Đường 17A: từ Chùa Thái đến công 1 Trần Dương600455360360273216300228180
Khu vực 2
27,3Đường trực xạ450390330270234198225195165
27,4Đường liên thôn300260230180156138150130115
27,5Đường trực thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
27,6Đất các vị trí còn lại250150125
27,7Khu kinh tế mới200120100
28Xã Tân Hương
Khu vực 1
28,1Đường liên xạ805610485483366291403305243
Khu vực 2
28,2Đường trực xạ520460390312276234260230195
28,3Đường liên thôn405360230243216138203180115
28,4Đường trực thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
28,5Đất các vị trí còn lại350210175
29Xã Trung Lập
Khu vực 1
29,1Đường 17B: từ tiếp giáp với xã Vinh Tiến đến cầu Ang Ngoại1.150875690690525414575438345
29,2Quốc lộ 37: từ ngã 3 Hưng Tiến đến cầu Liên Thám1.8001.3451.0801.080807648900673540
Khu vực 2
29,3Đường trực xạ500440370300264222250220185
29,4Đường liên thôn350310260210186156175155130
29,5Đường trực thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
29,6Đất các vị trí còn lại250150125
\nPage 10\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2b43b8fab7084c8e81b22b113a805979.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1245, + "img_h": 1756 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2b613fe455b441a3a422686b83ab4f67.jsonl b/manifests/2b613fe455b441a3a422686b83ab4f67.jsonl deleted file mode 100644 index a4f80968b1eb7da7614dc377cae91af67cceabeb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2b613fe455b441a3a422686b83ab4f67.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2b613fe455b441a3a422686b83ab4f67.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BTTTT\n- Các tần số lựa chọn và sử dụng trong phép thử phải được ghi lại trong báo cáo đo kiểm.\n▪ Tiêu chí chất lượng\nVới máy phát, tiêu chí chất lượng đối với hiện tượng liên tục cho máy phát phải được áp dụng (xem mục \"Tiêu chí chất lượng\" trong phần Điều kiện riêng liên quan từng phần của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14]).\nVới máy thu, tiêu chí chất lượng đối với hiện tượng liên tục cho máy thu phải được áp dụng (xem mục \"Tiêu chí chất lượng\" trong phần Điều kiện riêng liên quan từng phần của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14]).\nĐối với thiết bị phụ trợ, tiêu chí đạt/ không đạt do nhà sản xuất cung cấp (xem mục B.4 Phụ lục B) phải được áp dụng, trừ khi thiết bị phụ trợ được đo kiểm đầu nối với máy thu hoặc máy phát, trong trường hợp đó các tiêu chí chất lượng nêu trên phải được áp dụng.\n2.2.4. Miễn nhiệm đối với phóng tính điện\nPhép đo kiểm này áp dụng cho thiết bị thông tin vô tuyến và phụ trợ liên quan.\nPhép đo kiểm này phải tiến hành trên cấu hình đại diện cho thiết bị thông tin vô tuyến, thiết bị phụ trợ liên quan hoặc cấu hình đại diện cho tổ hợp thiết bị thông tin vô tuyến và thiết bị phụ trợ.\n▪ Định nghĩa\nPhép đo kiểm này đánh giá khả năng hoạt động bình thường của EUT trong trường hợp có phóng tính điện.\n▪ Phương pháp thử\nPhương pháp đo phải phù hợp với TCVN 8241-4-2 :2009 [2].\nĐối với thiết bị thông tin vô tuyến và phụ trợ các yêu cầu và đánh giá kết quả đo sau đây phải được thực hiện.\nMức kiểm tra đối với phóng điện tiếp xúc phải là 4 kV, phóng điện qua không khí là 8 kV. Mọi chi tiết khác bao gồm các mức đo kiểm trung gian đã chỉ rõ trong TCVN 8241-4-2 :2009 [2].\nPhóng tính điện phải được áp dụng cho mọi bề mặt tiếp xúc của EUT trừ khi tài liệu hướng dẫn sử dụng chỉ rõ yêu cầu đối với biện pháp bảo vệ thích hợp (xem TCVN 8241-4-2 :2009 [2]).\n▪ Tiêu chí chất lượng\nĐối với máy phát, tiêu chí chất lượng cho hiện tượng đột biến cho máy phát phải được áp dụng (xem mục \"Tiêu chí chất lượng\" trong phần Điều kiện riêng liên quan từng phần của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14]).\nĐối với máy thu, tiêu chí chất lượng cho hiện tượng đột biến cho máy thu phải được áp dụng (xem mục \"Tiêu chí chất lượng\" trong phần Điều kiện riêng liên quan từng phần của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14]).\nĐối với thiết bị phụ trợ, phải áp dụng tiêu chí đạt/không đạt do nhà sản xuất công bố (xem mục B.4 Phụ lục B) trừ khi thiết bị phụ trợ được kiểm tra trong trường hợp đầu nối với máy thu hoặc máy phát thì tiêu chí chất lượng tương ứng nêu trên phải được áp dụng.\n17\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2b613fe455b441a3a422686b83ab4f67.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2b6dea2c042448c98d8f523a158f7140.jsonl b/manifests/2b6dea2c042448c98d8f523a158f7140.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8eab6240289a36d5348f5c9ab5ed02f6dfc011b9 --- /dev/null +++ b/manifests/2b6dea2c042448c98d8f523a158f7140.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2b6dea2c042448c98d8f523a158f7140.png", + "output_text": "\nBẢNG 01: GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA NƯỚC VÀ TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 2970/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố)\nDVT: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2
1Tại các quận100
2Tại các huyện60
\nBẢNG 02: GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 2970/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố)\nDVT: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2
1Tại các quận110
2Tại các huyện66
\nBẢNG 03: GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 2970/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố)\nDVT: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2
1Tại các quận70
2Tại các huyện42
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2b6dea2c042448c98d8f523a158f7140.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2bfb3b84dc0e45248252040883e50050.jsonl b/manifests/2bfb3b84dc0e45248252040883e50050.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d58a5b02cb9a674436c2ca4ed66e047ce4da220d --- /dev/null +++ b/manifests/2bfb3b84dc0e45248252040883e50050.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2bfb3b84dc0e45248252040883e50050.png", + "output_text": "\nthôn, trong các bài học của hệ thống giáo dục đào tạo cộng đồng và các chương trình có liên quan để sử dụng hiệu quả nguồn nhân lực, thông tin và nguồn kinh phí trong tuyên truyền các thông điệp cho từng nhóm đối tượng.\n- Chiến lược truyền thông an toàn thực phẩm với độ bao phủ rộng sẽ được xây dựng để có thể tiếp cận được các nhóm đối tượng khác nhau.\n4. Thời gian thực hiện: 2013 - 2016.\n5. Tổng kinh phí: 2.200.000 USD, trong đó:\n- Vốn ODA (viện trợ không hoàn lại): 2.000.000 USD (vốn đã được đảm bảo là 400.000 USD, vốn cần huy động thêm là 1.600.000 USD).\n- Vốn đối ứng bằng tiền và hiện vật tương đương 200.000 USD.\n6. Cơ chế tài chính trong nước:\n- Đối với vốn ODA: 100% ngân sách cấp phát.\n- Vốn đối ứng bằng tiền mặt và hiện vật do Cơ quan chủ quản tự bố trí theo quy định của Luật ngân sách nhà nước\nĐiều 2. Trên cơ sở ý kiến của các cơ quan, Bộ Y tế hoàn thiện văn kiện Dự án, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện theo quy định hiện hành.\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nBộ trưởng các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Y tế, Tài chính, Ngoại giao và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./..\nNơi nhận:\n\nTTG CP, các PTTG;\nCác Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Y tế, Ngoại giao;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTG, các Vụ: KGVX, TH; Công TTĐT;\nLưu: VT, QHQT (3).TA đ\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a star in the center and the text 'CHÍNH PHỦ VIỆT NAM' around the border. A signature is written over the seal.\nHoàng Trung Hải\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2bfb3b84dc0e45248252040883e50050.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2c168d58505e4ebe839d3b37be92be1e.jsonl b/manifests/2c168d58505e4ebe839d3b37be92be1e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..caf383b8db62040979e0c53c27c23c2282ca337f --- /dev/null +++ b/manifests/2c168d58505e4ebe839d3b37be92be1e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2c168d58505e4ebe839d3b37be92be1e.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011
12.1Đường 301: từ hết địa phận xã Trường Thọ đến qua UB xã Bát Trạng 200 m800600480480360288400300240
12.2Đường 301: từ qua UB xã Bát Trạng 200 m đến ngã 4 Quận Trạng700620530420372318350310265
12.3Đường 301: từ ngã 4 Quận Trạng đến hết địa phận xã Bát Trạng550410330330246198275205165
Khu vực 2
12.4Đường trực xã400350300240210180200175150
12.5Đường trực thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
12.6Đất các khu vực còn lại200120100
13Xã Quốc Tuấn
Khu vực 1
13.1Quốc lộ 10: từ hết địa phận thị trấn An Lão đến cách ngã 4 Quang Thành 200 m4.0002.4001.8002.4001.4401.0802.0001.200900
13.2Quốc lộ 10: cách ngã 4 Quang Thành 200 m về 2 phía5.0003.0002.2503.0001.8001.3502.5001.5001.125
13.3Quốc lộ 10: cách ngã 4 Quang Thành 200 m đến cách ngã 4 Kênh 100 m4.0002.4001.8002.4001.4401.0802.0001.200900
13.4Quốc lộ 10: từ cách ngã 4 Kênh về 2 phía 100 m5.0003.0002.2503.0001.8001.3502.5001.5001.125
13.5Đường 362: từ ngã 4 Kênh đến kênh cống Cẩm Văn2.5001.5001.1251.5009006751.250750563
13.6Đường 362: từ kênh cống Cẩm Văn đến hết địa phận xã Quốc Tuấn ( khu TĐC)1.100820660660492396550410330
13.7Đường 305: Từ Tỉnh lộ 362 đến Tỉnh lộ 3601.100660500660396300550330250
13.8Tỉnh lộ 360: Từ ngã 4 Quang Thành đến hết 200 m4.0002.4001.8002.4001.4401.0802.0001.200900
13.9Tỉnh lộ 360 từ ngã tư Quang Thành sau 200m đến giáp thị trấn An Lão3.5002.1001.5752.1001.2609451.7501.050788
Khu vực 2
13.10Đường trực xã600530450360318270300265225
13.11Đường trực thôn400350300240210180200175150
Khu vực 3
13.12Đất các khu vực còn lại200120100
14Xã Quang Trạng
\nPage 6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2c168d58505e4ebe839d3b37be92be1e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2c2d4038a73344829acef3aaea0e910c.jsonl b/manifests/2c2d4038a73344829acef3aaea0e910c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..24591775a500f265d6ca73dfeb03d5676438a679 --- /dev/null +++ b/manifests/2c2d4038a73344829acef3aaea0e910c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2c2d4038a73344829acef3aaea0e910c.png", + "output_text": "\nQCVN 01-123:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTình trạngMức độ biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
3.
(*)
PQ
VG
Hoa: màu sắc phấn hoa
Flower: Color of pollen
Trắng ngà - cream
Màu vàng - yellow
Màu vàng đậm - dark yellow
1
2
3
4.
PQ
VG
Hoa: vị trí của đầu nhụy so với bao phấn
Flower: position of stigma relative to anthers
Thấp hơn - bellow
Ngang nhau - same level
Cao hơn - above
1
2
3
5.
QN
MS
Cành quả: chiều dài
Fruiting branch: length
Rất ngắn - very short
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
Rất dài - very long
1
3
5
7
9
6.
(*)(+)
QN
VG
Cây: kiểu hoa
Plant: type of flowering
Chùm - clustered
Đơn - non clustered
1
9
7.
QN
MS
Cành quả: số đốt
Fruiting branch: number of nodes
Rất ít - very few
Ít - few
Trung bình - medium
Nhiều - many
Rất nhiều - very many
1
3
5
7
9
8.
QN
MS
Cành quả: chiều dài trung bình của lóng
Fruiting branch: average internode length
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
3
5
7
9.
(+)
(a)
QN
MS
Cây: số đốt tới cành quả thấp nhất
Plant; number of nodes to the lowest fruiting branch
Rất ít - very low
Ít - low
Trung bình - medium
Nhiều - high
Rất nhiều - very high
1
3
5
7
9
10.
(+)
(a)
PQ
VG
Lá: mức độ màu
Leaf: intensity of colour
Xanh nhạt - light green
Xanh trung bình - medium green
Xanh đậm - dark green
Tím đỏ - red purple
3
5
7
9
11.
(*)
(+)
PQ
VG
Lá: hình dạng
Leaf: shape
Xẻ thùy nông - palmate
Xẻ thùy trung bình - palmate to digitate
Xẻ thùy sâu - digitate
Không xẻ thùy - lanceolate
1
2
3
4
12.
QN
VG
Lá: kích cỡ
Leaf: size
Nhỏ - small
Trung bình - medium
To - large
3
5
7
\n5\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2c2d4038a73344829acef3aaea0e910c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2c4a2f28a3c046198c2c81733c6d3e69.jsonl b/manifests/2c4a2f28a3c046198c2c81733c6d3e69.jsonl deleted file mode 100644 index 8f8fd67b5e6fb1b3ff62dee22a3dfdcd79ef06aa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2c4a2f28a3c046198c2c81733c6d3e69.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2c4a2f28a3c046198c2c81733c6d3e69.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BTTTT\n\nNếu thiết bị có anten liền, phải đo kiểm thiết bị với anten như trong hoạt động bình thường, trừ khi có công bố về việc loại bỏ anten từ nhà sản xuất;\nĐối với phép thử miễn nhiệm thiết bị phụ trợ không có chỉ tiêu đánh giá đạt/ không đạt riêng thì sử dụng kết quả đánh giá của máy thu hoặc máy phát ghép với thiết bị phụ trợ để xem xét thiết bị phụ trợ đó có đạt hay không đạt trong phép thử miễn nhiệm;\nNếu thiết bị có nhiều cổng, phải chọn đủ số cổng để phòng tạo các điều kiện hoạt động thực tế và để đảm bảo kiểm tra được các loại kết cuối khác nhau;\nCác cổng thiết bị mà khi hoạt động bình thường được kết nối thì khi đo kiểm cũng sẽ phải được kết nối tới thiết bị phụ trợ hay tới đoạn cáp có kết cuối phù hợp, mở phòng trở kháng của thiết bị phụ trợ. Các cổng vào/ra tần số vô tuyến cũng phải được nối với kết cuối phù hợp trở kháng;\nCác cổng thiết bị mà không nối với cáp khi hoạt động bình thường, ví dụ cổng dịch vụ, cổng lập trình, cổng tạm thời ... thì khi đo kiểm EMC cũng sẽ không được nối tới bất kỳ cáp nào. Nếu bắt buộc phải kết nối cáp vào các cổng này hoặc phải kéo dài các cáp kết nối nội bộ để kiểm tra EUT thì phải áp dụng các biện pháp phòng ngừa để không gây ảnh hưởng khi đánh giá EUT;\nCấu hình và chế độ hoạt động của thiết bị trong khi đo kiểm phải được ghi lại chi tiết trong báo cáo đo.\n\n2.2.3. Miễn nhiệm trong trường điện từ tần số vô tuyến (80 MHz đến 1 000 MHz và 1 400 MHz đến 2 700 MHz)\nPhép đo kiểm này áp dụng cho thiết bị thông tin vô tuyến và phụ trợ liên quan.\nPhép đo kiểm này phải tiến hành trên cấu hình đại diện cho thiết bị thông tin vô tuyến, thiết bị phụ trợ liên quan hoặc cấu hình đại diện cho tổ hợp thiết bị thông tin vô tuyến và thiết bị phụ trợ.\n\n▪ Định nghĩa\n\nPhép đo kiểm này đánh giá khả năng hoạt động bình thường của EUT khi có nhiễu loạn trường điện từ tần số vô tuyến.\n\n▪ Phương pháp thử\n\nPhương pháp đo phải phù hợp với TCVN 8241-4-3 :2009 [3].\nCác yêu cầu và đánh giá kết quả đo kiểm sau đây phải được áp dụng:\n\nMức đo kiểm phải là 3 V/m (đo không điều chế). Tín hiệu đo kiểm phải được điều chế biên độ với độ sâu điều chế 80% bằng một tín hiệu âm tần hình sin 1 000 Hz. Nếu tín hiệu mong muốn được điều chế ở 1 000 Hz thì phải sử dụng tín hiệu âm tần 400 Hz.\nPhép đo kiểm phải được thực hiện trên dải tần từ 80 MHz đến 1 000 MHz và 1 400 MHz đến 2 700 MHz, áp dụng dải loại trừ phù hợp đối với máy phát, máy thu và máy thu phát song công (xem Phụ lục A mục A.3).\nBước tăng tần số theo bậc là 1% của tần số hiện tại đối với máy thu và máy phát, trừ khi thay đổi như trong phần Điều kiện riêng liên quan của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14].\nCác đáp ứng trên máy thu xảy ra tại các tần số rời rạc là đáp ứng băng hẹp phải được bỏ qua trong phép đo thử (xem Phụ lục A).\n\n16\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2c4a2f28a3c046198c2c81733c6d3e69.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2c6102e5ef58471cae82fe1a5fc2d2b1.jsonl b/manifests/2c6102e5ef58471cae82fe1a5fc2d2b1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3bb46ad72105419519facf5e6584b4a062b63ed7 --- /dev/null +++ b/manifests/2c6102e5ef58471cae82fe1a5fc2d2b1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2c6102e5ef58471cae82fe1a5fc2d2b1.png", + "output_text": "\nII. CẤP HUYỆN\n
TTNhóm thủ tục hành chính
1.Đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh
2.Đăng ký kinh doanh hợp tác xã
3.Đăng ký kinh doanh bia rượu thuốc lá
4.Cấp phép vệ sinh an toàn thực phẩm
5.Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ
6.Đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất
7.Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
8.Cấp giấy phép các hoạt động sử dụng via hè, lề đường
\nIII. CẤP PHƯỜNG/XÃ\n
TTNhóm thủ tục hành chính
1.Khai sinh
2.Kết hôn
3.Đăng ký việc giám hộ
4.Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ
5.Đăng ký thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2c6102e5ef58471cae82fe1a5fc2d2b1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2ca91d7f73554fdca560b0be2e387f8e.jsonl b/manifests/2ca91d7f73554fdca560b0be2e387f8e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e4239a89e9fa54455b4a20d6fe3aaa495778577f --- /dev/null +++ b/manifests/2ca91d7f73554fdca560b0be2e387f8e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2ca91d7f73554fdca560b0be2e387f8e.png", + "output_text": "\nb) Đồng ý áp dụng cơ chế đặc thù để xây dựng hoàn thành các Bệnh viện này trong thời gian sớm nhất. Đồng ý đề nghị của Thành phố Hồ Chí Minh về chỉ định tổng thầu EPC để xây dựng 2 Bệnh viện của Thành phố.\nc) Bộ Y tế và Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh báo cáo Thủ tướng Chính phủ về 4 Dự án nêu trên trong tháng 10 năm 2013.\nd) Về dự án đầu tư xây dựng mới Bệnh viện Hữu nghị Việt Nhật tại Thành phố Hồ Chí Minh từ nguồn vốn ODA của Nhật Bản: Giao các Bộ Y tế, Kế hoạch và Đầu tư khẩn trương làm việc với các cơ quan chức năng của Nhật Bản hoàn tất các thủ tục để có thể Thủ tướng Chính phủ hai nước ký kết dự án này trong tháng 12 năm 2013 nhân chuyên thăm chính thức Nhật Bản của Lãnh đạo cấp cao Chính phủ Việt Nam.\nđ) Về các dự án đầu tư xây dựng mới, nâng cấp các bệnh viện khác (hiện đang thiếu vốn), giao Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính tổng hợp nhu cầu, trình Thủ tướng Chính phủ trong tháng 10 năm 2013.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Bộ Y tế và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ: Y tế, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường;\nThành ủy, UBND Thành phố Hồ Chí Minh;\nUBND Thành phố Hà Nội, UBND tỉnh Hà Nam;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ: TKBT, KITH, KTN, TH, V.III;\nLưu: Văn thư, KGVX (3b).N 3/\n\nBỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦA' and 'VVA'.\nVũ Đức Dam\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2ca91d7f73554fdca560b0be2e387f8e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2d40845793104d748bec443815be939d.jsonl b/manifests/2d40845793104d748bec443815be939d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..41c6ab1ec23dc9954f9cd3a31fa39c1ac81f4af5 --- /dev/null +++ b/manifests/2d40845793104d748bec443815be939d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2d40845793104d748bec443815be939d.png", + "output_text": "\n2. Tổng vốn đầu tư phải được xác định đầy đủ, đảm bảo tính chính xác theo đúng quy định của Nghị định số 15/2015/NĐ-CP và quy định khác có liên quan, trong đó cần tính toán làm rõ các nội dung:\na) Phân định mức vốn chủ sở hữu tối thiểu và vốn vay;\nb) Cơ sở và sự cần thiết tính toán các chi phí liên quan đến vốn lưu động ban đầu để khai thác, vận hành dự án.\n3. Phương án tài chính phải trình bày tối thiểu các nội dung sau:\na) Luận chứng đầy đủ cơ sở xác định các tham số của mô hình tài chính dự án; trên cơ sở đó tính toán, đánh giá tính khả thi về mặt tài chính và khả năng vay vốn của dự án, xác định thời gian thu hồi vốn và lợi nhuận;\nb) Thuyết minh chi tiết về các khoản chi trong mô hình tài chính: tổng vốn đầu tư dự án kèm theo kế hoạch tài chính dự án (kế hoạch huy động vốn cho dự án), mức lãi suất dự kiến, điều kiện vay vốn và các khoản chi khác;\nc) Nguồn thu của dự án: chi tiết mức giá phí dự kiến áp dụng phù hợp với loại hợp đồng dự án, mặt bằng chung và các quy định của pháp luật hiện hành, đồng thời căn cứ kết quả phân tích và dự báo nhu cầu quy định tại điểm b khoản 2 Điều 7 Thông tư này, thuyết minh và tính toán chi tiết các kịch bản khác nhau về nguồn thu của dự án (ở mức căn bản, mức tối thiểu và mức tối đa);\nd) Phân tích độ nhạy phù hợp đối với các yếu tố đầu vào của mô hình tài chính (bao gồm cả phân tích trong trường hợp có phương án tài chính tối ưu và phương án tài chính thấp nhất);\nđ) Phân tích chi tiết về các tham số đầu ra của mô hình tài chính để đảm bảo khả năng vay vốn của dự án, tối thiểu gồm: tỷ lệ vốn vay trên vốn chủ sở hữu; tỷ suất khả năng trả nợ (DSCR); tỷ suất lợi nhuận ròng trên vốn chủ sở hữu tối thiểu hay tỷ suất nội hoàn vốn chủ sở hữu; tỷ suất nội hoàn tài chính của dự án (FIRR); giá trị hiện tại ròng tài chính (FNPV) và thời gian hoàn vốn ( T_{hv} ).\n4. Trường hợp dự án được xác định cần có vốn đầu tư của Nhà nước tham gia để tăng tính khả thi của dự án, cần căn cứ mô hình tài chính và kết quả phân tích mô hình tài chính của dự án, thuyết minh chi tiết các nội dung có liên quan đến vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án, gồm:\na) Sự cần thiết phải có vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án;\nb) Xác định giá trị tối đa, khả năng cân đối vốn; cách thức, kế hoạch và tiến độ giải ngân của nhà đầu tư;\nc) Các yêu cầu đối với vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án, như: các phương án khác nhau và phương án được lựa chọn, giá trị, các công cụ được đề xuất, cơ chế giải ngân, cơ chế thanh toán;\nd) Đối với dự án đầu tư theo hình thức PPP áp dụng loại hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao - Thuê dịch vụ, Xây dựng - Thuê dịch vụ - Chuyển giao: phân vốn đầu tư của Nhà nước thanh toán cho nhà đầu tư cung cấp dịch vụ và khả năng cân đối vốn hàng năm.\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2d40845793104d748bec443815be939d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2d441b5c3e1c4368a29452ac78c38754.jsonl b/manifests/2d441b5c3e1c4368a29452ac78c38754.jsonl deleted file mode 100644 index 54862fcb10875bb359f09cacb74ad519c5a2cf05..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2d441b5c3e1c4368a29452ac78c38754.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2d441b5c3e1c4368a29452ac78c38754.png", - "output_text": "\n14. Về công tác lãnh sự:\na) Bảo hộ lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của công dân và pháp nhân Việt Nam ở nước ngoài theo quy định của pháp luật Việt Nam và luật pháp quốc tế;\nb) Thực hiện công tác hợp pháp hóa lãnh sự, chứng nhận lãnh sự, ủy thác tư pháp, hộ tịch, quốc tịch, xuất, nhập cảnh của công dân Việt Nam và người nước ngoài thuộc đối tượng do Bộ Ngoại giao quản lý theo quy định của pháp luật;\nc) Quản lý, chỉ đạo công tác lãnh sự của các cơ quan ngoại vụ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo quy định của pháp luật;\nd) Thực hiện công tác lãnh sự khác theo quy định của pháp luật, phân công của Chính phủ và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.\n15. Về quản lý nhà nước đối với hoạt động di trú của công dân Việt Nam ra nước ngoài:\na) Chủ trì, phối hợp với cơ quan có liên quan xây dựng chủ trương, chính sách về vấn đề di cư quốc tế, phù hợp với điều kiện của Việt Nam và thông lệ quốc tế;\nb) Phối hợp quản lý di cư hợp pháp, ngăn chặn di cư bất hợp pháp và xử lý các vấn đề có liên quan;\nc) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan trong việc hướng dẫn, kiểm tra công tác liên quan đến hoạt động di trú của công dân Việt Nam ra nước ngoài.\n16. Về công tác đối với người Việt Nam ở nước ngoài:\na) Chủ trì, phối hợp với cơ quan, tổ chức có liên quan nghiên cứu, tổng hợp tình hình, đề xuất và thực hiện chủ trương, chính sách đối với người Việt Nam ở nước ngoài;\nb) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện công tác đối với người Việt Nam ở nước ngoài;\nc) Tổ chức, hỗ trợ, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân người Việt Nam ở nước ngoài trong các mối liên hệ với trong nước và ngược lại, đóng góp vào sự phát triển đất nước;\nd) Hỗ trợ, tạo điều kiện thuận lợi cho người Việt Nam ở nước ngoài ổn định cuộc sống, hòa nhập vào đời sống xã hội nước sở tại, giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc Việt Nam.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2d441b5c3e1c4368a29452ac78c38754.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2d45b40c2ccb4615af45d204982c1c4c.jsonl b/manifests/2d45b40c2ccb4615af45d204982c1c4c.jsonl deleted file mode 100644 index 0fa78c4732c462d0d7a58728dc771ed288436855..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2d45b40c2ccb4615af45d204982c1c4c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2d45b40c2ccb4615af45d204982c1c4c.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 25.04.2014 11:21:26 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1856 /VPCP-KTTH V/v kéo dài thời hạn thanh toán nguồn vốn hỗ trợ đảm bảo an toàn hồ chứa năm 2013\nHà Nội, ngày 25 tháng 4 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: ... 25/4 .....\nKính gửi:\n\nBộ Kế hoạch và Đầu tư;\nBộ Tài chính;\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\n\nXét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 1813/BKHĐT-TH ngày 28 tháng 3 năm 2014 và văn bản số 1824/BKHĐT-KTNN ngày 31 tháng 3 năm 2014; ý kiến của các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (văn bản số 1179/BNN-TCTL ngày 10 tháng 4 năm 2014), Tài chính (văn bản số 4764/BTC-ĐT ngày 14 tháng 4 năm 2014) về việc kéo dài thời hạn thanh toán nguồn vốn hỗ trợ đảm bảo an toàn hồ chứa năm 2013, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\n1. Đồng ý kéo dài thời hạn thanh toán nguồn vốn hỗ trợ đảm bảo an toàn hồ chứa năm 2013 đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2014 như đề nghị của các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại các văn bản nêu trên.\n2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo cho các địa phương để triển khai thực hiện, đồng thời phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tăng cường kiểm tra, giám sát để hoàn thành việc sửa chữa nâng cấp, đảm bảo an toàn khi mùa mưa lũ đến.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./..\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng CP, các PTTg: Vũ Văn Ninh, Hoàng Trung Hải;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: TH, TKBT, KTN, V.III, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KTTH(3). 26\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.\nNguyễn Văn Tùng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2d45b40c2ccb4615af45d204982c1c4c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2dc3443ae73d4b379a929e394ca17d9c.jsonl b/manifests/2dc3443ae73d4b379a929e394ca17d9c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f4b19b5449fe18c8f8eb279847f3ac6896aec87 --- /dev/null +++ b/manifests/2dc3443ae73d4b379a929e394ca17d9c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2dc3443ae73d4b379a929e394ca17d9c.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
c)Tô chức 05-07 chương trình phim nước ngoài/năm tại Việt Nam.Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Cục Điện ảnh chủ trì;
- Đơn vị phối hợp: Vụ Kế hoạch, Tài chính, Cục Hợp tác Quốc tế, Tổng cục Du Lịch.
- Bộ Ngoại giao;
- Các cơ sở sản xuất, phát hành và phổ biến phim trong cả nước.
Thời gian thực hiện:
Giai đoạn 2014-2020
- Kinh phí chủ yếu từ nguồn xã hội hóa.
- Ngân sách nhà nước hỗ trợ một phần.
d)Sản xuất các bộ sưu tập phim Việt Nam chọn lọc để giới thiệu ra nước ngoàiBộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Cục Điện ảnh chủ trì;
- Đơn vị phối hợp: Vụ Kế hoạch, Tài chính, Cục Hợp tác Quốc tế, Tổng cục Du Lịch.
- Bộ Ngoại giao;
- Các cơ sở sản xuất, phát hành và phổ biến phim trong cả nước.
Thời gian thực hiện:
Giai đoạn 2014-2020
Ngân sách sự nghiệp của Cục Điện ảnh
7.2Xây dựng thương hiệu Liên hoan Phim quốc tế Hà NộiBộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
- Cục Điện ảnh chủ trì;
- Đơn vị phối hợp: Vụ Kế hoạch, Tài chính; Cục Hợp tác Quốc tế; Tổng cục Du Lịch.
- Bộ Ngoại giao;
- Các cơ sở sản xuất, phát hành và phổ biến phim trong cả nước.
Thời gian thực hiện:
Giai đoạn 2014-2020
- Ngân sách nhà nước là chủ yếu;
- Kết hợp với nguồn xã hội hóa.
7.3Đẩy mạnh xuất khẩu phim Việt NamBộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:- Bộ Ngoại giao;
- Các cơ sở sản
- Kinh phí từ nguồn xã
\n18\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2dc3443ae73d4b379a929e394ca17d9c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2decc318434a4a04a2aef24c5ac7cf2c.jsonl b/manifests/2decc318434a4a04a2aef24c5ac7cf2c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b632125a3182045f114f061d3f4b59256c933ed3 --- /dev/null +++ b/manifests/2decc318434a4a04a2aef24c5ac7cf2c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2decc318434a4a04a2aef24c5ac7cf2c.png", + "output_text": "\nBiểu 03/CT\nQUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 20... CỦA TỈNH (THÀNH PHÓ) ...\nĐơn vị tính: ha\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêu sử dụng đấtDiện tích cấp quốc gia phân bổDiện tích cấp tỉnh xác định, xác định bổ sungTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Huyện
...
Huyện
...
Huyện
...
.....
(1)(2)(3)(4)(5)(6)-(7)-(8)-(9)(7)(8)(9)(.)
ILOẠI ĐẤT
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
3Đất chưa sử dụngCSD
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KDT
IIKHU CHỨC NĂNG*
1Khu sản xuất nông nghiệpKNN
2Khu lâm nghiệpKLN
3Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh họcKBT
4Khu phát triển công nghiệpKPC
5Khu đô thịDTC
6Khu thương mại - dịch vụKTM
7Khu dân cư nông thônDNT
\nGhi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2decc318434a4a04a2aef24c5ac7cf2c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2e3e9db1d2ef4d16b9f0ecf8903113d3.jsonl b/manifests/2e3e9db1d2ef4d16b9f0ecf8903113d3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a36a12c5b9fd5810888d9115cf5a44362297e959 --- /dev/null +++ b/manifests/2e3e9db1d2ef4d16b9f0ecf8903113d3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2e3e9db1d2ef4d16b9f0ecf8903113d3.png", + "output_text": "\nhiện hết nhưng phải phù hợp với kinh tế - xã hội trên địa bàn cấp huyện;\nb) Nhu cầu sử dụng đất của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn cấp huyện.\n3. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cần đối xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã.\n4. Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã.\n5. Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã.\n6. Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án; vị trí, diện tích khu vực sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện thu hồi đất trong năm kế hoạch, bao gồm:\na) Các dự án quy định tại Điều 61 và Khoản 1, 2 Điều 62 của Luật Đất đai và đã được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch;\nb) Các dự án quy định tại Khoản 3 Điều 62 của Luật Đất đai và đã được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch đối với các dự án thực hiện bằng ngân sách nhà nước; có văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với các dự án còn lại;\nc) Vùng phụ cận dự án hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, chính trang khu đô thị, khu dân cư nông thôn để đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện dự án nhà ở, thương mại, dịch vụ, sản xuất, kinh doanh trong năm kế hoạch đã có chủ trương bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\n7. Xác định diện tích đất cần phải chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất trong năm kế hoạch trên cơ sở xem xét đơn đề nghị của người sử dụng đất.\n8. Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trong năm kế hoạch sử dụng đất.\n9. Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất.\n10. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.\n11. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện được thực hiện theo quy định tại Khoản 11 Điều 56 của Thông tư này.\n12. Xây dựng dự thảo báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất hàng năm.\n40\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2e3e9db1d2ef4d16b9f0ecf8903113d3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2e7e6faadb1e41afa3a3ddbafead255d.jsonl b/manifests/2e7e6faadb1e41afa3a3ddbafead255d.jsonl deleted file mode 100644 index bf98c9bb298b379d55a3fd31d6bccbb22d0610ab..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2e7e6faadb1e41afa3a3ddbafead255d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2e7e6faadb1e41afa3a3ddbafead255d.png", - "output_text": "\nthôn, đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước và xử lý nước thải ở các đô thị, khu vực tập trung khu công nghiệp, khu đô thị mới và khu tái định cư.\n5. Điều chỉnh định hướng tổ chức không gian phát triển\na) Phát triển các trục kinh tế động lực\nTrên cơ sở các tuyến trục giao thông được xây dựng, nâng cấp, phát triển các hành lang kinh tế, trục kinh tế động lực để thúc đẩy nhanh phát triển kinh tế - xã hội và đô thị hóa, mở rộng giao lưu thương mại, lan tỏa phát triển công nghiệp, dịch vụ về các vùng nông thôn và ra toàn tỉnh, cụ thể phát triển 3 trục kinh tế động lực: Trục kinh tế Biên Hòa - Long Thành - Nhơn Trạch (Quốc lộ 1 và đường 25B); Trục kinh tế Biên Hòa-Tràng Bom - Long Khánh - Xuân Lộc (Quốc lộ 1); Trục kinh tế Thống Nhất - Định Quán - Tân Phú - Long Khánh - Cẩm Mỹ (tuyến Quốc lộ 20 và Quốc lộ 56).\nb) Phát triển đô thị và nông thôn\n- Phát triển hệ thống đô thị theo hướng đầu tư xây dựng hoàn chỉnh, đồng bộ hạ tầng kỹ thuật các đô thị trong tỉnh, tập trung đầu tư cho các đô thị lớn trung tâm tỉnh, trung tâm tiểu vùng gồm thành phố Biên Hòa, thị xã Long Khánh, các đô thị Nhơn Trạch, Long Thành, Tràng Bom. Trong 10 năm tới, toàn tỉnh tập trung xây dựng phát triển 11 đô thị hiện hữu, trong đó nâng cấp thành phố Biên Hòa thành đô thị loại I, nâng cấp thị trấn Long Thành và thị trấn Tràng Bom thành các đô thị loại III, thành lập thành phố Nhơn Trạch là đô thị loại II. Ngoài ra, nếu có đủ điều kiện tiếp tục thành lập và phát triển thêm 3- 4 thị trấn mới (đô thị loại V).\n- Phát triển nông thôn: Lồng ghép Chương trình xây dựng nông thôn mới với các chương trình mục tiêu như Chương trình giảm nghèo, Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn kết hợp với xã hội hóa đầu tư cơ sở hạ tầng nông thôn để huy động vốn đầu tư cho xây dựng và phát triển nông thôn. Phần đầu, số xã cơ bản đạt xã nông thôn mới chiếm 80% vào năm 2020.\nc) Phát triển các vùng kinh tế của tỉnh\n- Vùng Kinh tế Tây Nam Đồng Nai: Thành phố Biên Hòa và các huyện Nhơn Trạch, Long Thành. Đây là vùng kinh tế trọng điểm của tỉnh, tập trung phát triển công nghiệp - đô thị - dịch vụ.\n- Vùng Kinh tế Đông Nam Đồng Nai: Thị xã Long Khánh và các huyện Tràng Bom, Thống Nhất, Xuân Lộc, Cẩm Mỹ. Đây là vùng tập trung phát triển nông nghiệp kết hợp công nghiệp chế biến.\n- Vùng Kinh tế Bắc Đồng Nai: Các huyện Vĩnh Cửu, Định Quán, Tân Phú. Khu vực này tập trung công tác quản lý bảo vệ rừng, bảo vệ nguồn nước\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2e7e6faadb1e41afa3a3ddbafead255d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2e8347ce070e44ecb6b80323de3f29e2.jsonl b/manifests/2e8347ce070e44ecb6b80323de3f29e2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a7cc0afec9491e609a9850caee439082426790d --- /dev/null +++ b/manifests/2e8347ce070e44ecb6b80323de3f29e2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2e8347ce070e44ecb6b80323de3f29e2.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011
Khu vực 1
3.1Đường 354: từ đầu địa phận xã đến cầu Khuế3.0002.0001.6501.8001.2009901.5001.000825
Khu vực 2
3.2Đường trực xã450400340270240204225200170
3.3Đường trực thôn350310260210186156175155130
3.4Đoạn từ bến Phá Khuế cũ đến giáp chân Cầu Khuế450400340270240204225200170
Khu vực 3
3.5Đất các khu vực còn lại200120100
4Xã Tân Viên
Khu vực 1
4.1Tỉnh lộ 362: Từ giáp địa phận xã Mỹ Đức đến giáp khu tái định cư xã Tân Viên1.100660500660396300550330250
4.2Tỉnh lộ 362: Từ điểm cách UBND xã Tân Viên 200m đến hết khu tái định cư Tân Viên (khu tái định cư)1.500900670900540402750450335
Khu vực 2
4.3Đường trực xã400350300240210180200175150
4.4Đường trực thôn350310260210186156175155130
4.5Đường dân sinh: từ đoạn ngã 4 xã đến hết Cầu chui đường ở tổ cao tốc HN-HP giáp xã Quốc Tuấn350310260210186156175155130
Khu vực 3
4.6Đất các khu vực còn lại200120100
5Xã An Thọ
Khu vực 1
5.1Đường liên xã Mỹ Đức - An Thọ600530360360318216300265180
5.2Đường trực xã giáp xã An Thái đến UB xã An Thọ550480330330288198275240165
Khu vực 2
5.3Đường trực xã350310260210186156175155130
5.4Đường trực thôn300260220180156132150130110
Khu vực 3
5.5Đất các khu vực còn lại200120100
\nPage 2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2e8347ce070e44ecb6b80323de3f29e2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2eb4f68998e7450e9d1da2ea25b51466.jsonl b/manifests/2eb4f68998e7450e9d1da2ea25b51466.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..686ec940369920bf44e89595c149088d7c5d91c4 --- /dev/null +++ b/manifests/2eb4f68998e7450e9d1da2ea25b51466.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2eb4f68998e7450e9d1da2ea25b51466.png", + "output_text": "\nQCVN 01-131:2013/BNNPTNT\nPhụ lục B Tờ khai kỹ thuật\n1. Tên giống đăng ký khảo nghiệm\n\nTên đăng ký chính thức:\nTên gốc nếu là giống nhập nội:\nTên gọi khác nếu có:\n\n2. Nguồn gốc và phương pháp chọn tạo giống\n2.1 Chọn tạo trong nước\n\nNguồn gốc (vật liệu tạo giống, bố mẹ nếu là giống lai ...):\nPhương pháp chọn tạo:\n\n2.2 Nhập nội\n\nXuất xứ:\nThời gian nhập nội:\n\n2.2.1 Đặc điểm chính của giống\n\nChiều cao cây (cm):\nĐường kính thân (cm) :\nNăng suất (tấn/ha):\nChỉ đường (CCS%):\nThời gian chín:\nKhả năng chống chịu (sâu bệnh, rét, hạn, úng, ...):\n\n2.2.2 Thời vụ gieo trồng và giống đối chứng\n2.2.3 Yêu cầu kỹ thuật khác (nếu có)\n....., ngày ..... tháng ..... năm .....\nTổ chức/cá nhân đăng ký khảo nghiệm\n(Ký tên, đóng dấu)\n13\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2eb4f68998e7450e9d1da2ea25b51466.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2eb689dfce7e43398d525071d37ace90.jsonl b/manifests/2eb689dfce7e43398d525071d37ace90.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ff07ac738a47610ae966921cb5ba6c32a3ed6b23 --- /dev/null +++ b/manifests/2eb689dfce7e43398d525071d37ace90.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2eb689dfce7e43398d525071d37ace90.png", + "output_text": "\nQCVN 01-128:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (Tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTình trạngTrạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
Miền BắcMiền Nam
34.
(*)
(g)
PQ
VG
Quả: màu sắc củ
Fruit: Color of flesh
Trắng trong – pure whitePH-M99-2.1Tiểu đa bò1
Trắng sữa – milky whitePH-M99-1.12
Trắng vàng – yellowish whiteHTM-1Xuống cơm vàng3
35.
(*)
(g)
QN
MS
Quả: Độ dày củ
Fruit: Thickness of flesh
Mỏng – thin1
Trung bình – mediumTiểu đa bò2
Dày – thickHTM-1; PH-M99-2.1; PH-M99-1.1Xuống cơm vàng3
36.
(*)
(h)
QN
VG
Củ: Mức độ dịch quả
Flesh: Juiciness
Ít – littleXuống cơm vàng3
Trung bình – mediumPH-M99-1.1Tiểu đa bò5
Nhiều – muchHTM-1; PH-M99-2.17
37.
(*)
(h)
QN
VG
Củ: Độ ngọt
Flesh: Brix content
Ít – little1
Trung bình – mediumPH-M99-1.1Tiểu đa bò;
Xuống cơm vàng
2
Nhiều – muchHTM-1; PH-M99-2.1Nhân Long3
38.
(*)
(i)
QN
MG
Hạt: Kích cỡ
Seed: Size
Rất nhỏ – very small1
Nhỏ – smallTiểu đa bò3
Trung bình – mediumXuống cơm vàng5
Lớn – largeHTM-17
Rất lớn – very largePH-M99-1.1,
PH-M99-2.1
9
39.
(*)
(i)
VG
PQ
Hạt: Màu sắc vỏ
Seed: Color
Đen – black1
Nâu – brown2
Trắng – white3
40.
(*)
(i)
VG
QN
Hạt: Kích cỡ rốn
Seed: Hilum size
Nhỏ – small3
Trung bình – mediumHương Chi5
Lớn – largePH-M99-1.17
\n(Hết Bảng 1)\nCHÚ THÍCH:\n(*) Tình trạng được sử dụng cho tất cả các giống trong mỗi vụ khảo nghiệm và luôn có trong bản mô tả giống, trừ khi trạng thái biểu hiện của tình trạng trước đó hoặc điều kiện môi trường làm cho nó không biểu hiện được.\n(+) Được giải thích, minh họa và hướng dẫn theo dõi ở Phụ lục A.\n(a) Thân: Đánh giá khi cây được 3 tuổi, tại phần chính giữa của thân;\n(b) Lá chết (gồm lá chết non và lá chết thành thục): Đánh giá lá ở vị trí thứ 4 hoặc thứ 5 tính từ lá đầu tiên của lá kép, là các lá thuần thục.\n(c) Lá kép: lá kép ở vị trí thứ 4 hoặc thứ 5 trên cành, là lá thuần thục, ở vị trí giữa tán và phía ngoài\n9\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2eb689dfce7e43398d525071d37ace90.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2eca81de1d5c4e018c3de492f4f36e5d.jsonl b/manifests/2eca81de1d5c4e018c3de492f4f36e5d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..df645770aed2b7895078eed4b98f1e2d37e6c2ec --- /dev/null +++ b/manifests/2eca81de1d5c4e018c3de492f4f36e5d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2eca81de1d5c4e018c3de492f4f36e5d.png", + "output_text": "\nĐiều 26. Hội đồng giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên\n1. Người có thẩm quyền quyết định giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải thành lập Hội đồng giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (sau đây gọi tắt là Hội đồng giải thể). Hội đồng giải thể có chức năng tham mưu cho người quyết định giải thể về việc quyết định giải thể công ty và tổ chức thực hiện giải thể công ty.\n2. Hội đồng giải thể gồm đại diện các cơ quan sau:\na) Chủ tịch Hội đồng giải thể là đại diện của cơ quan quyết định giải thể; Bộ Kế hoạch và Đầu tư là Chủ tịch Hội đồng giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Thủ tướng Chính phủ quyết định giải thể;\nb) Bộ quản lý ngành, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Thủ tướng Chính phủ quyết định giải thể;\nc) Bộ Tài chính đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Bộ trưởng quyết định giải thể;\nd) Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giải thể;\nđ) Công đoàn công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên bị giải thể;\ne) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên bị giải thể;\ng) Tùy từng trường hợp cụ thể, có thể mời thêm cán bộ, chuyên gia, cơ quan, tổ chức khác tham gia Hội đồng giải thể.\nĐiều 27. Quy trình giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên\n1. Trong trường hợp công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có đủ các điều kiện giải thể quy định tại Điều 24 Nghị định này hoặc có văn bản đề nghị giải thể công ty từ các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền, trong thời hạn 30 ngày làm việc, người có thẩm quyền quyết định giải thể công ty thành lập Hội đồng giải thể để thẩm định đề nghị giải thể công ty. Trường hợp không quyết định giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, người có thẩm quyền quyết định giải thể phải thông báo bằng văn bản cho người đề nghị.\n2. Người có thẩm quyền ra quyết định giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo các nội dung quy định tại Điều 28 Nghị định này.\n3. Sau khi có quyết định giải thể:\na) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có trách nhiệm thực hiện các quy định tại Điều 29 Nghị định này;\n17\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2eca81de1d5c4e018c3de492f4f36e5d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2ecab1502f7b4d198e925d420d6a6847.jsonl b/manifests/2ecab1502f7b4d198e925d420d6a6847.jsonl deleted file mode 100644 index 2c2a35f22c631054cabc3c74fd8cac4aa7a7ad51..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2ecab1502f7b4d198e925d420d6a6847.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2ecab1502f7b4d198e925d420d6a6847.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 02.11.2016 16:10:09 +07:00\nTBDT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2085/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 11 tháng 10 năm 2016\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê duyệt Chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2017 - 2020\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Giờ: ... S... Ngày: ... 02.11.16\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Nghị quyết số 76/2014/QH13 ngày 24 tháng 6 năm 2014 của Quốc hội về đẩy mạnh thực hiện mục tiêu giảm nghèo bền vững đến năm 2020;\nCăn cứ Nghị quyết số 539/NQ-UBTVQH13 ngày 30 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về kết quả giám sát việc thực hiện chính sách, pháp luật về đất ở, đất sản xuất cho đồng bào dân tộc thiểu số;\nCăn cứ Nghị quyết số 80/NQ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ về định hướng giảm nghèo bền vững thời kỳ 2011 đến 2020;\nXét đề nghị của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt Chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2017 - 2020.\n1. Mục tiêu\na) Mục tiêu tổng quát\nTập trung giải quyết những vấn đề khó khăn, bức xúc nhất về đời sống, sản xuất; từng bước cải thiện và nâng cao điều kiện sống cho hộ dân tộc thiểu số nghèo, hộ nghèo ở vùng đặc biệt khó khăn; góp phần giảm nghèo bền vững, giảm dần chênh lệch trong phát triển giữa vùng dân tộc thiểu số và miền núi với các vùng khác trong cả nước.\nb) Mục tiêu cụ thể\n- Góp phần giảm tỷ lệ hộ nghèo ở vùng dân tộc thiểu số và miền núi từ 3% đến 4%/năm; hộ nghèo được xác định theo Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016 – 2020;\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2ecab1502f7b4d198e925d420d6a6847.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2efffda071bb4220be0778e6e1c82a9f.jsonl b/manifests/2efffda071bb4220be0778e6e1c82a9f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..55408edda98fe6a7e053bad4c7da149b978097ef --- /dev/null +++ b/manifests/2efffda071bb4220be0778e6e1c82a9f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2efffda071bb4220be0778e6e1c82a9f.png", + "output_text": "\n2. Đối tượng chịu phí: Các loại xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (không bao gồm xe máy điện), xe chở hàng 4 bánh có gắn động cơ một xy lanh (sau đây gọi chung là xe mô tô).\n3. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân sở hữu, sử dụng hoặc quản lý phương tiện là xe mô tô.\n4. Đơn vị tổ chức thu phí: UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là UBND cấp xã).\n5. Các trường hợp miễn phí: Miễn phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trong những trường hợp sau đây:\na) Xe mô tô công vụ phục vụ cho lực lượng công an, quốc phòng.\nb) Xe mô tô của chủ phương tiện thuộc các hộ nghèo theo quy định của pháp luật về hộ nghèo.\n6. Mức thu phí:\n
TTLoại phương tiện chịu phíMức thu
(đồng/năm)
1Loại có dung tích xy lanh đến 100 \\text{ cm}^375.000
2Loại có dung tích xy lanh trên 100 \\text{ cm}^3125.000
3Xe chở hàng 4 bánh có gắn động cơ 1 xy lanh2.160.000
\n7. Tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho cơ quan thu phí:\na) Đối với các phường, thị trấn được để lại 10% số phí sử dụng đường bộ thu được; đối với các xã được để lại 20% số phí thu được để trang trải chi phí cho hoạt động tổ chức thu theo quy định.\nb) Số tiền còn lại đơn vị tổ chức thu phí phải nộp (hàng tuần) vào tài khoản của Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh Bình Phước mở tại Kho bạc nhà nước Bình Phước và sử dụng theo quy định tại Thông tư liên tịch của Bộ Tài chính và Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn chế độ quản lý, thanh quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ.\n8. Lập dự toán và quyết toán:\nHàng năm, cùng với thời gian lập dự toán thu - chi ngân sách, đơn vị tổ chức thu phí có trách nhiệm lập kế hoạch thu - chi, kèm theo thuyết minh chi tiết cơ sở tính toán, trong đó xác định phần trích để lại cho đơn vị tổ chức thu, gửi Chi cục thuế, Kho bạc Nhà nước và Phòng Tài chính - Kế hoạch các huyện, thị. Phòng Tài chính - Kế hoạch có trách nhiệm tổng hợp báo cáo Hội đồng quản lý Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh Bình Phước và Sở Tài chính.\nĐơn vị tổ chức thu phí có trách nhiệm sử dụng số phí được để lại theo đúng quy định, mở sổ sách kế toán theo dõi và quyết toán với Chi cục Thuế, Phòng Tài chính - Kế hoạch theo đúng quy định.\n9. Phương thức thu, nộp phí:\na) UBND cấp xã chỉ đạo áp (hoặc khu phố) hướng dẫn kê khai phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô của chủ phương tiện trên địa bàn theo mẫu quy định.\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2efffda071bb4220be0778e6e1c82a9f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1234, + "img_h": 1744 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2f842d4c7d4f491c99a4265d8328b483.jsonl b/manifests/2f842d4c7d4f491c99a4265d8328b483.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ceb06e71ad8ca14a40b2c2f24934e1db86b76b9f --- /dev/null +++ b/manifests/2f842d4c7d4f491c99a4265d8328b483.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2f842d4c7d4f491c99a4265d8328b483.png", + "output_text": "\nQCVN 01-121:2013/BNNPTNT\n6. Tình trạng 23 + 25 + 35 + 38 – Quả\nCross-section diagram of a watermelon with labels: 'Điểm Kiểm tra (Tình trạng 38)' pointing to a spot on the rind, 'Độ dày vỏ quả (Tình trạng 35)' indicating the thickness of the rind, and 'phần đỉnh (Tình trạng 25)' indicating the top part of the rind.\nIllustration of a whole watermelon with a label 'Kích thước của phần cứng đỉnh vào quả (Tình trạng 23)' pointing to the stem area.\n7. Tình trạng 24 - Quả: hình dạng vết lõm phần cứng quả\nThree diagrams showing different shapes of the stem indentation on a watermelon: 3 Nồng (deep), 5 Trung bình (medium), and 7 Sâu (shallow).\n8. Tình trạng 26 – Quả: vết lõm phần đỉnh\nThree diagrams showing different shapes of the top indentation on a watermelon: 3 Nồng (deep), 5 Trung bình (medium), and 7 Sâu (shallow).\n9. Tình trạng 38 – Quả: mức độ chặt của thịt quả\nPhương pháp kiểm tra: độ chặt thịt quả được đo bởi dụng cụ đo độ chặt (người kiểm tra)\n16\n[Handwritten signature]\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2f842d4c7d4f491c99a4265d8328b483.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2f93eb3e2cee4ca598c506f768df693c.jsonl b/manifests/2f93eb3e2cee4ca598c506f768df693c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..75c49510bcfca976f39639da4df494c1d66164b5 --- /dev/null +++ b/manifests/2f93eb3e2cee4ca598c506f768df693c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2f93eb3e2cee4ca598c506f768df693c.png", + "output_text": "\nPhụ lục I DANH SÁCH CÁC CÔNG TY CON THUỘC TẬP ĐOÀN (Ban hành theo Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam tại Nghị định số 28/ND-CP ngày 10 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ)\nI. Công ty TNHH một thành viên do Tập đoàn sở hữu 100% vốn điều lệ\n\nCông ty TNHH MTV Tổng công ty Cao su Đồng Nai\nCông ty TNHH MTV Cao su Dầu Tiếng\nCông ty TNHH MTV Cao su Lộc Ninh\nCông ty TNHH MTV Cao su Tân Biên\nCông ty TNHH MTV Cao su Bà Rịa\nCông ty TNHH MTV Cao su Krông Búk\nCông ty TNHH MTV Cao su Ea Hleo\nCông ty TNHH MTV Cao su Chư Pàh\nCông ty TNHH MTV Cao su Chư Prông\nCông ty TNHH MTV Cao su Mang Yang\nCông ty TNHH MTV Cao su Chư Sê\nCông ty TNHH MTV Cao su Kon Tum\nCông ty TNHH MTV Cao su Bình Thuận\nCông ty TNHH MTV Cao su Quảng Trị\nCông ty TNHH MTV Cao su Quảng Nam\nCông ty TNHH MTV Cao su Quảng Ngãi\nCông ty TNHH MTV Cao su Hà Tĩnh\nCông ty TNHH MTV Cao su Hương Khê - Hà Tĩnh\nCông ty TNHH MTV Cao su Thanh Hóa\nCông ty TNHH MTV Cao su Nam Giang - Quảng Nam\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2f93eb3e2cee4ca598c506f768df693c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2fe799112f184c6bba3b5aad21ac5f66.jsonl b/manifests/2fe799112f184c6bba3b5aad21ac5f66.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f0da0f34c321eb8847ee28ddc1feb938f09ef51e --- /dev/null +++ b/manifests/2fe799112f184c6bba3b5aad21ac5f66.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2fe799112f184c6bba3b5aad21ac5f66.png", + "output_text": "\nphối của Nhà nước: Bộ trưởng Bộ quản lý ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định người đại diện theo ủy quyền tại công ty mẹ; quyết định cử người tham gia ứng cử Chủ tịch và thành viên Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên công ty mẹ.\n- Hội đồng thành viên hoặc người đại diện theo ủy quyền và người được cử tham gia Hội đồng quản trị công ty mẹ chịu trách nhiệm thực hiện quyền chỉ phối để định hướng Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng thành viên và Hội đồng quản trị công ty mẹ tiếp tục triển khai thực hiện Đề án; phát triển các hình thức liên kết trong nhóm công ty mẹ - công ty con, giữa các doanh nghiệp thành viên trong quá trình triển khai thực hiện Đề án và hoạt động của tổng công ty. Hội đồng thành viên hoặc người đại diện theo ủy quyền phải báo cáo chủ sở hữu tình hình triển khai thực hiện Đề án, những khó khăn, vướng mắc phát sinh và phối hợp với các cơ quan có liên quan để triển khai thực hiện.\n7. Đối với trường hợp tổng công ty, nhóm công ty tự phát triển đáp ứng đầy đủ điều kiện quy định tại Điều 9 Nghị định này, trình tự, thủ tục thành lập tập đoàn kinh tế, tổng công ty được thực hiện như sau:\na) Đối với tổng công ty tự phát triển đáp ứng đầy đủ điều kiện thành lập tập đoàn kinh tế:\n- Hội đồng thành viên hoặc người đại diện theo ủy quyền tại công ty mẹ xây dựng Báo cáo đề nghị thành lập tập đoàn kinh tế và gửi Bộ quản lý ngành.\n- Bộ quản lý ngành lập báo cáo đề nghị thành lập tập đoàn kinh tế gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì lấy ý kiến các Bộ: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nội vụ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi công ty mẹ đặt trụ sở chính. Bộ Kế hoạch và Đầu tư trình Thủ tướng Chính phủ báo cáo tổng hợp ý kiến của các cơ quan liên quan để Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\nb) Đối với các nhóm công ty tự phát triển đáp ứng đầy đủ điều kiện thành lập tổng công ty:\n- Hội đồng thành viên hoặc người đại diện theo ủy quyền tại công ty mẹ xây dựng Báo cáo đề nghị thành lập tổng công ty và gửi Bộ quản lý ngành hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.\n- Bộ quản lý ngành hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập Báo cáo đề nghị thành lập tổng công ty và lấy ý kiến các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nội vụ, Bộ quản lý ngành (đối với tổng công ty thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh), Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi công ty mẹ đặt trụ sở chính (đối với tổng công ty thuộc Bộ quản lý ngành). Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập báo cáo tổng hợp ý kiến của các cơ quan có liên quan trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2fe799112f184c6bba3b5aad21ac5f66.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3005d5d3b66844c1b2cc07efe34d334d.jsonl b/manifests/3005d5d3b66844c1b2cc07efe34d334d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..261a510cfebde4a8214b093babd5482b11754a70 --- /dev/null +++ b/manifests/3005d5d3b66844c1b2cc07efe34d334d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3005d5d3b66844c1b2cc07efe34d334d.png", + "output_text": "\nQUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ TÍNH Ổ ĐỊNH CỦA GIỐNG NHÂN National Technical Regulation on Testing for Distinctness, Uniformity and Stability of Longan Varieties\nI QUY ĐỊNH CHUNG\n1.1. Phạm vi điều chỉnh\nQuy chuẩn này quy định các tính trạng đặc trưng, phương pháp đánh giá và yêu cầu quản lý khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống nhân mới (khảo nghiệm DUS) thuộc loài Dimocarpus longan L. ( Euphoria longan Lour.).\n1.2. Đối tượng áp dụng\nQuy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khảo nghiệm DUS giống nhân mới.\n1.3. Giải thích từ ngữ và các từ viết tắt\n1.3.1. Giải thích từ ngữ: Trong quy chuẩn này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1.3.1.1. Giống khảo nghiệm: Là giống mới được đăng ký khảo nghiệm.\n1.3.1.2. Giống điển hình: Là giống được sử dụng làm chuẩn đối với một trạng thái biểu hiện cụ thể của một tính trạng đặc trưng.\n1.3.1.3. Giống tương tự: Là giống cùng nhóm với giống khảo nghiệm, có nhiều tính trạng tương tự so với giống khảo nghiệm.\n1.3.1.4. Mẫu chuẩn: Là mẫu giống có các tính trạng đặc trưng phù hợp với bản mô tả giống, được cơ quan chuyên môn ở thẩm quyền công nhận.\n1.3.1.5. Tính trạng đặc trưng: Là tính trạng được di truyền ổn định, ít bị biến đổi bởi tác động của ngoại cảnh, có thể nhận biết và mô tả được một cách chính xác.\n1.3.1.6. Cây khác dạng: Là cây khác biệt rõ ràng với giống khảo nghiệm ở một hoặc nhiều tính trạng đặc trưng được sử dụng trong khảo nghiệm DUS.\n1.3.2. Các từ viết tắt\n1.3.2.1. UPOV: International Union for the protection of new varieties of plants (Hiệp hội Quốc tế bảo hộ giống cây trồng mới thế giới).\n1.3.2.2. DUS : Distinctness, Uniformity and Stability (Tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định).\n1.3.2.3. QL: Qualitative characteristic (Tính trạng chất lượng).\n1.3.2.4. QN: Quantitative characteristic (Tính trạng số lượng).\n1.3.2.5. PQ: Pseudo - qualitative characteristic (Tính trạng giả chất lượng).\n1.3.2.6. MG: Single measurement of a group of plants or parts of plants (Đo đếm một nhóm cây hoặc một số bộ phận của một nhóm cây).\n1.3.2.7. MS: Measurement of a number of individual plants or parts of plants (Đo đếm từng cây hoặc từng bộ phận của các cây mẫu).\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3005d5d3b66844c1b2cc07efe34d334d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3027794ed50b4ca9b0fbc645a69da26f.jsonl b/manifests/3027794ed50b4ca9b0fbc645a69da26f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d34ea6bc166c590bf0828e207fde06232eadbeea --- /dev/null +++ b/manifests/3027794ed50b4ca9b0fbc645a69da26f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3027794ed50b4ca9b0fbc645a69da26f.png", + "output_text": "\nĐiều 16. Lựa chọn loại hợp đồng dự án\n1. Các căn cứ để xem xét sự phù hợp của loại hợp đồng dự án đã được xác định trong đề xuất dự án được duyệt hoặc để lựa chọn loại hợp đồng dự án khác.\n2. Phân tích ưu điểm, nhược điểm của loại hợp đồng dự án được lựa chọn, nhìn nhận từ góc độ phân chia rủi ro và các yếu tố liên quan đến tính khả thi của việc thực hiện dự án.\n3. Làm rõ trách nhiệm liên quan đến thực hiện dự án (bao gồm: thiết kế, xây dựng, vận hành, thu xếp vốn) của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, nhà đầu tư và doanh nghiệp dự án.\nĐiều 17. Vốn đầu tư, kế hoạch và tính khả thi của việc huy động vốn\n1. Chi tiết nguồn vốn đầu tư dự án, phân khai cụ thể kế hoạch vốn ứng với từng nguồn vốn (bao gồm vốn chủ sở hữu, vốn vay, vốn Nhà nước hỗ trợ) tương ứng với tiến độ triển khai dự án.\n2. Đánh giá tính khả thi của việc huy động các nguồn vốn thực hiện dự án; nhu cầu, khả năng thanh toán của thị trường và sự quan tâm của nhà đầu tư, bên cho vay đối với dự án.\nĐiều 18. Quản lý thực hiện dự án, quản lý khai thác và bảo trì công trình\n1. Chi tiết về năng lực và cơ cấu tổ chức quản lý thực hiện dự án của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với từng giai đoạn cụ thể thực hiện dự án từ khi lập, thẩm định báo cáo NCKT.\n2. Tùy theo tính chất và điều kiện cụ thể từng dự án, xây dựng Bộ chỉ số đánh giá chất lượng của công trình kết cấu hạ tầng giao thông trong quá trình vận hành, khai thác (sau đây viết tắt là chỉ số KPI) làm cơ sở các bên thực hiện việc giám sát dự án. Căn cứ vào đặc điểm cụ thể của dự án, xác định các nội dung cần giám sát trong quá trình thực hiện dự án và yêu cầu về việc phải đáp ứng các nội dung đó để xác định các chỉ số KPI có liên quan đến dự án; đối với mỗi chỉ số, cần nêu rõ căn cứ để đo lường, đơn vị cung cấp thông tin để đánh giá chỉ số đó và trình tự giám sát.\n3. Chi tiết về công tác quản lý, khai thác và bảo trì công trình thực hiện theo quy định tại Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình; Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 03/9/2013 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 và các quy định khác của pháp luật có liên quan.\nĐiều 19. Phân tích rủi ro của dự án và đề xuất ưu đãi, đảm bảo đầu tư\n1. Xác định các rủi ro chính của dự án, đánh giá tác động đối với dự án trong trường hợp các rủi ro xảy ra để từ đó đề xuất phân chia rủi ro một cách tối ưu cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư, đồng thời đề xuất các biện pháp giảm thiểu rủi ro và trách nhiệm của các bên trong việc quản lý rủi ro\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3027794ed50b4ca9b0fbc645a69da26f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/30479bc4cc814e5888dc7d1b0d3cf71d.jsonl b/manifests/30479bc4cc814e5888dc7d1b0d3cf71d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2bd9f21abdd594ad96906a33d8258891f1cb22ae --- /dev/null +++ b/manifests/30479bc4cc814e5888dc7d1b0d3cf71d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/30479bc4cc814e5888dc7d1b0d3cf71d.png", + "output_text": "\ntình trong thực hiện chức năng quản lý nhà nước về khoáng sản trong phạm vi toàn tỉnh, chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, địa phương liên quan thực hiện các nội dung sau:\n1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định của Nhà nước về quản lý, bảo vệ khoáng sản, quản lý hoạt động khoáng sản và tận dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh.\n2. Khoanh định các khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh lấy ý kiến các Bộ, ngành Trung ương trước khi trình Thủ trưởng Chính phủ phê duyệt; tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh phương án bảo vệ khoáng sản chưa khai thác trên địa bàn tỉnh trong đó quy định rõ trách nhiệm người đứng đầu chính quyền các cấp, đặc biệt là cấp xã.\n3. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt các khu vực không đầu giá quyền khai thác khoáng sản; kế hoạch đầu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh và tổ chức đầu giá quyền khai thác khoáng sản sau khi kế hoạch được phê duyệt. Đồng thời, căn cứ thực tế tại địa phương, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị Bộ Tài nguyên và Môi trường khoanh định và công bố khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ.\n4. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh lập quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh theo quy định; thẩm định hồ sơ công nhận chỉ tiêu tính trữ lượng khoáng sản; hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh.\n5. Tổ chức thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết đối với các hồ sơ: cấp, gia hạn, thu hồi, trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản, giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép khai thác tận thu khoáng sản; chuyển nhượng quyền thăm dò, quyền khai thác khoáng sản; trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò, khai thác khoáng sản; để án đóng cửa mỏ; tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh. Đồng thời, tổ chức kiểm tra, thẩm định hồ sơ, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết đối với các trường hợp tận dụng khoáng sản.\n6. Tổ chức thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt các báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh; khoáng sản tại các khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ Tài nguyên và Môi trường khoanh định và công bố.\n7. Kiểm tra, giám sát công tác bảo vệ, phục hồi môi trường trong quá\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/30479bc4cc814e5888dc7d1b0d3cf71d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1747 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/30c81bc311564b36a4ed18b3e57ea858.jsonl b/manifests/30c81bc311564b36a4ed18b3e57ea858.jsonl deleted file mode 100644 index 1c8f1d0e1db157c66c1fe4480210f2524cb8a101..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/30c81bc311564b36a4ed18b3e57ea858.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/30c81bc311564b36a4ed18b3e57ea858.png", - "output_text": "\n191\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
màn hình bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Xóm XảnDCxã Châu TháiH. Quy Hợp19° 17' 52\"105° 08' 30\"19° 18' 02\"105° 09' 34\"19° 18' 41\"105° 09' 14\"E-48-19-A
Huổi XêTVxã Châu TháiH. Quy Hợp19° 25' 00\"105° 07' 52\"19° 21' 39\"105° 16' 45\"E-48-19-A
đường tỉnh 532KXxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 25' 02\"105° 04' 26\"19° 23' 25\"105° 02' 52\"E-48-19-A
Suối BắcTVxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 22' 25\"105° 04' 23\"E-48-19-A
xóm Bản CảiDCxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 24' 04\"105° 02' 28\"E-48-19-A
xóm Bản CỏDCxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 22' 32\"105° 05' 04\"E-48-19-A
xóm Bản HangDCxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 22' 44\"105° 02' 30\"E-48-19-A
núi Bù CầmSVxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 21' 59\"105° 04' 35\"E-48-19-A
núi Cha VangSVxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 22' 41\"105° 04' 05\"E-48-19-A
xóm Chấm HiêngDCxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 22' 35\"105° 04' 21\"19° 24' 25\"105° 01' 47\"19° 20' 48\"105° 05' 36\"E-48-19-A
bàn Cỏ BẩyDCxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 37' 38\"104° 25' 04\"19° 36' 41\"104° 24' 32\"E-48-5-D
Suối ĐơnTVxã Châu ThànhH. Quy HợpE-48-19-A
Suối HangTVxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 24' 40\"105° 04' 02\"E-48-19-A
núi Keo LớnSVxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 23' 38\"105° 04' 43\"19° 21' 24\"105° 01' 17\"19° 22' 44\"105° 03' 37\"E-48-19-A
núi Lân ToangSVxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 09' 24\"105° 19' 22\"19° 11' 53\"105° 21' 04\"E-48-19-D-a
Suối LụcTVxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 23' 12\"105° 01' 06\"19° 23' 17\"105° 02' 50\"E-48-19-A
Suối MaiTVxã Châu ThànhH. Quy HợpE-48-19-A
Suối MánTVxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 21' 58\"105° 05' 20\"E-48-19-A
Núi MâySVxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 23' 41\"105° 01' 41\"E-48-19-A
núi Mền KépSVxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 25' 29\"105° 01' 24\"E-48-19-A
xóm Na ÂnDCxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 25' 03\"105° 01' 45\"E-48-19-A
xóm Na BơnDCxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 22' 36\"105° 06' 08\"E-48-19-A
núi Pa MâySVxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 22' 16\"105° 05' 12\"E-48-19-A
xóm Piếng CầmDCxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 22' 02\"104° 59' 49\"19° 26' 52\"105° 01' 40\"E-48-19-A, E-48-18B
suối Phường CanTVxã Châu ThànhH. Quy HợpE-48-19-A
núi Pù CôiSVxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 24' 53\"105° 02' 22\"E-48-19-A
núi Pù PòSVxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 26' 21\"105° 04' 00\"E-48-19-A
Suối SàiTVxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 22' 18\"105° 00' 39\"19° 22' 19\"105° 03' 02\"E-48-19-A
xóm Tiên ThànhDCxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 23' 25\"105° 02' 43\"E-48-19-A
xóm Trung ThànhDCxã Châu ThànhH. Quy Hợp19° 23' 54\"105° 02' 58\"E-48-19-A
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/30c81bc311564b36a4ed18b3e57ea858.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/30df5a42722c4aeba3dbc88e655910a1.jsonl b/manifests/30df5a42722c4aeba3dbc88e655910a1.jsonl deleted file mode 100644 index e88c43abeb3458c5c32201ef944fdc6f478a0d13..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/30df5a42722c4aeba3dbc88e655910a1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/30df5a42722c4aeba3dbc88e655910a1.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.16.1.2 Người lao động lên xuống hố móng, phải dùng thang tựa hoặc bậc lên xuống. Khi trời mưa phải có biện pháp để phòng trượt ngã.\n2.16.1.3 Phải chuyển vật liệu xuống hố móng bằng phương pháp cơ giới hoặc bằng các dụng cụ cải tiến như máng, rãnh có mặt phẳng nghiêng hoặc thùng. Vật liệu đựng trong thùng phải thấp hơn thành thùng ít nhất là 0,1 m. Không được đứng sát miệng hố móng để đổ vật liệu xuống hố.\n2.16.1.4 Không được để người làm việc hoặc vận chuyển vật liệu trên miệng hố móng khi có người đang làm việc ở dưới hố, nếu không có biện pháp đảm bảo an toàn.\n2.16.1.5 Trong quá trình xây dựng, nếu hố móng bị ngập nước, phải bơm hết nước trước khi tiếp tục làm việc. Người không được ở dưới hố móng trong thời gian nghỉ giải lao.\n2.16.1.6 Khi xây dựng hố móng ở độ sâu trên 2 m hoặc xây móng dưới chân đồi, núi lúc mưa to phải dừng ngay công việc.\n2.16.2 Xây tường\n2.16.2.1 Phải xem xét tình trạng của móng hoặc của phần tường đã xây trước cũng như tình trạng của giàn giáo và giá đỡ trước khi thi công.\n2.16.2.2 Khi xây tới độ cao cách nền nhà hoặc mặt sàn tầng 1,5 m phải bắc giàn giáo hoặc giá đỡ theo quy định tại 2.8.\n2.16.2.3 Chuyển vật liệu lên sàn công tác ở độ cao trên 2 m phải dùng các thiết bị cầu chuyển. Bàn nâng gạch phải có thành chắn đảm bảo không rơi, đổ khi nâng.\n2.16.2.4 Khi làm sàn công tác trong nhà để xây thì bên ngoài nhà, phải đặt rào ngăn hoặc biển báo cấm cách chân tường 1,5 m nếu xây ở độ cao không lớn hơn 7 m hoặc cách chân tường 2 m nếu xây ở độ cao lớn hơn 7 m.\n2.16.2.5 Không được phép: Đứng trên bờ tường để xây; Đi lại trên bờ tường; Đứng trên mái hất để xây; Tựa thang vào tường mới xây để lên xuống; Để dụng cụ hoặc vật liệu xây dựng trên bờ tường đang xây.\n2.16.2.6 Không được xây tường quá hai tầng khi tầng dưới chưa có nền sàn hoặc nền tạm.\n2.16.2.7 Khi xây, nếu có mưa to, giông hoặc gió cấp 6 trở lên, phải che đậy, chống đỡ khối xây để khối bị xói lồi hoặc sập đổ.\n2.16.2.8 Khi xây xong trụ độc lập hoặc tường đầu hồi, về mùa mưa bảo phải làm mái che ngay.\n2.16.2.9 Khi vừa xây vừa cố định các tấm ố, chỉ được ngừng xây khi đã xây quá độ cao mép trên của các tấm ố đó.\n2.16.2.10 Xây các mái hất nhỏ ra khỏi tường quá 20 cm phải có giá đỡ con-xon. Chiều rộng của các giá đỡ con-xon phải lớn hơn chiều rộng của mái hất 30 cm. Chỉ được tháo dỡ giá đỡ con-xon khi kết cấu mái hất đã đạt cường độ thiết kế.\n53\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/30df5a42722c4aeba3dbc88e655910a1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/30fe9284834b40bf9bb5d64a7e12968a.jsonl b/manifests/30fe9284834b40bf9bb5d64a7e12968a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dd07d3d28386441962d9d84ce97410930c44f624 --- /dev/null +++ b/manifests/30fe9284834b40bf9bb5d64a7e12968a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/30fe9284834b40bf9bb5d64a7e12968a.png", + "output_text": "\n2.3. Vật liệu\nBảng 08\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐịnh mức
(tính cho tính trung bình)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Đĩa CDCái25,00
2Bảng dính toCuộn40,00
3Bút dạ màuBộ12,0011,00
4Bút chìChiếc37,0033,00
5Bút xóaChiếc40,00
6Bút nhớ dòngChiếc39,00
7Tẩy chìChiếc30,0015,00
8Mực in A3 LaserHộp3,10
9Mực phô tôHộp8,00
10Hồ dán khôHộp12,00
11Bút biChiếc38,0033,00
12Sổ ghi chépCuốn15,0022,00
13Cặp 3 dâyChiếc17,0022,00
14Giấy A4Gram40,0010,00
15Giấy A3Gram10,00
16Ghim gấpHộp30,00
17Ghim vòngHộp25,00
18Túi Nylon đựng tài liệuChiếc22,00
\nGhi chú:\nCơ cấu sử dụng mức vật liệu theo nội dung công việc xây dựng bảng giá đất được xác định theo Bảng 06.\n10\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/30fe9284834b40bf9bb5d64a7e12968a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/318f0ca7f1b74c0f9d0dc4fe4f6d8017.jsonl b/manifests/318f0ca7f1b74c0f9d0dc4fe4f6d8017.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..25a063c432e0283dc0504fe039af9bf65a08028f --- /dev/null +++ b/manifests/318f0ca7f1b74c0f9d0dc4fe4f6d8017.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/318f0ca7f1b74c0f9d0dc4fe4f6d8017.png", + "output_text": "\nCăn cứ Điều 14 Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định về đầu giá quyền khai thác khoáng sản, hàng năm Sở Tài nguyên và Môi trường lập, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch đầu giá quyền khai thác khoáng sản đối với các loại khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Ủy ban nhân dân tỉnh và thông báo, đăng tải công khai trên trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh.\n2. Các nội dung về thông báo, đăng tải thông tin về phiên đầu giá quyền khai thác khoáng sản; tiếp nhận hồ sơ tham gia đầu giá quyền khai thác khoáng sản; xét chọn hồ sơ đề nghị tham gia phiên đầu giá quyền khai thác khoáng sản; thông báo công khai danh sách tổ chức, cá nhân được tham gia phiên đầu giá được thực hiện theo quy định tại Điều 18 và Điều 19 Nghị định số 22/2012/NĐ-CP.\n3. Tiến hành phiên đầu giá quyền khai thác khoáng sản và phê duyệt kết quả trúng đầu giá quyền khai thác khoáng sản.\nTrình tự và nguyên tắc tiến hành phiên đầu giá quyền khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại Điều 21 và Điều 22 Nghị định số 22/2012/NĐ-CP; việc phê duyệt và thông báo kết quả trúng đầu giá quyền khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 22/2012/NĐ-CP.\n4. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế đầu giá quyền khai thác khoáng sản để thực hiện thống nhất trên địa bàn tỉnh.\nĐiều 20. Khai thác khoáng sản\n1. Các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Thuận phải có Giấy phép khai thác khoáng sản do Bộ Tài nguyên và Môi trường hoặc Ủy ban nhân dân tỉnh cấp.\n2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã kiểm tra hiện trạng khu vực đề nghị cấp phép khai thác khoáng sản. Trường hợp, trong quá trình thẩm định hồ sơ mà có phát sinh vướng mắc đối với lĩnh vực nào thì Sở Tài nguyên và Môi trường lấy ý kiến lại của ngành đó.\nĐiều kiện, trình tự, thủ tục, hồ sơ, quyền, nghĩa vụ và các quy định khác liên quan đến việc khai thác khoáng sản và khai thác tận thu khoáng sản được quy định từ Điều 51 đến Điều 72 của Luật Khoáng sản; Điều 23, Điều 24, Điều 25, Điều 37, Điều 38, Điều 39 Nghị định số 15/2012/NĐ-CP và thủ tục hành chính lĩnh vực khoáng sản được Ủy ban nhân dân tỉnh công bố theo\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/318f0ca7f1b74c0f9d0dc4fe4f6d8017.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1751 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/31c5d59a4b3a4f0bbb90ad8fc9952a99.jsonl b/manifests/31c5d59a4b3a4f0bbb90ad8fc9952a99.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b38df2749166b7bc064dced04950665786cfdbaa --- /dev/null +++ b/manifests/31c5d59a4b3a4f0bbb90ad8fc9952a99.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/31c5d59a4b3a4f0bbb90ad8fc9952a99.png", + "output_text": "\nSeal of the Socialist Republic of Vietnam\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nQCVN 01-120:2013/BNNPTNT\nQUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHẢO NGHIỆM GIÁ TRỊ CANH TÁC VÀ SỬ DỤNG CỦA GIỐNG CẢI BẮP\nNational Technical Regulation on Testing for Value of Cultivation and Use of Cabbage Varieties\nHÀ NỘI - 2013\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/31c5d59a4b3a4f0bbb90ad8fc9952a99.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/31e703c124484cae8a86e5dcc3aaef4a.jsonl b/manifests/31e703c124484cae8a86e5dcc3aaef4a.jsonl deleted file mode 100644 index 421a429aefe2e86648932eebc5be0e97920b8820..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/31e703c124484cae8a86e5dcc3aaef4a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/31e703c124484cae8a86e5dcc3aaef4a.png", - "output_text": "\nĐiều 11. Vi phạm quy định về đối thoại tại nơi làm việc\n1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:\na) Không thực hiện nghiêm chỉnh quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc theo quy định pháp luật;\nb) Không bố trí địa điểm và bảo đảm các điều kiện vật chất khác cho việc đối thoại tại nơi làm việc.\n2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:\na) Không tiến hành đối thoại tại nơi làm việc định kỳ 03 tháng một lần;\nb) Không thực hiện đối thoại khi đại diện tập thể lao động yêu cầu.\nĐiều 12. Vi phạm quy định về thương lượng tập thể, thỏa ước lao động tập thể\n1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:\na) Không gửi thỏa ước lao động tập thể đến cơ quan quản lý nhà nước về lao động cấp tỉnh;\nb) Không trả chi phí cho việc thương lượng, ký kết, sửa đổi, bổ sung, gửi và công bố thỏa ước lao động tập thể;\nc) Không công bố nội dung của thỏa ước lao động tập thể đã được ký kết cho người lao động biết.\n2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:\na) Không cung cấp thông tin về tình hình hoạt động sản xuất, kinh doanh khi tập thể lao động yêu cầu để tiến hành thương lượng tập thể;\nb) Không tiến hành thương lượng tập thể để ký kết hoặc sửa đổi, bổ sung thỏa ước lao động tập thể khi nhận được yêu cầu của bên yêu cầu thương lượng.\n3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động thực hiện nội dung thỏa ước lao động tập thể đã bị tuyên bố vô hiệu.\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/31e703c124484cae8a86e5dcc3aaef4a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/31eb0c6a6e0740119575cb912635f151.jsonl b/manifests/31eb0c6a6e0740119575cb912635f151.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a4e56d6143244189df560e019cfdec52d4a3552b --- /dev/null +++ b/manifests/31eb0c6a6e0740119575cb912635f151.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/31eb0c6a6e0740119575cb912635f151.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 15.01.2016 14:53:26 +07:00\nHỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH\nSố: 15/2015/NQ-HĐND\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nTrà Vinh, ngày 09 tháng 12 năm 2015\nNGHỊ QUYẾT\nVề việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 của tỉnh Trà Vinh\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nĐẾN Giới: .....C..... Ngày: ...24/12....\nHỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 19\nCăn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;\nCăn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020;\nXét Tờ trình số 3981/TTTr-UBND ngày 02/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 của tỉnh Trà Vinh; trên cơ sở thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,\nQUYẾT NGHỊ:\nĐiều 1. Ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 của tỉnh Trà Vinh, cụ thể:\n1. Đối tượng áp dụng\na) Các Sở, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan khác của tỉnh và các đơn vị sử dụng vốn ngân sách nhà nước (dưới đây gọi tắt là Sở, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố);\nb) Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến lập kế hoạch đầu tư trung hạn và hàng năm nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020.\n2. Nguyên tắc chung về phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước của tỉnh giai đoạn 2016-2020\nỦy ban nhân dân tỉnh thực hiện việc phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 theo các nguyên tắc sau:\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/31eb0c6a6e0740119575cb912635f151.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/31ef2f5108644265ac431ae30fbcb54f.jsonl b/manifests/31ef2f5108644265ac431ae30fbcb54f.jsonl deleted file mode 100644 index edbdf900701d0b27c7c900df0634c1bddd4bdfc7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/31ef2f5108644265ac431ae30fbcb54f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/31ef2f5108644265ac431ae30fbcb54f.png", - "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 524/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 28 tháng 3 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn kết quả bầu thành viên\nỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi nhiệm kỳ 2011 - 2016\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 2447..... Ngày: 29/3.....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi tại Tờ trình số 874/TTr-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2013 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 959/TTr-BNV ngày 25 tháng 3 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn kết quả bầu chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Phạm Trường Thọ, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Chánh Văn phòng Tỉnh ủy Quảng Ngãi.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi và ông Phạm Trường Thọ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận: - Như Điều 2; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, Công TTĐT; - Lưu: VT, V.III (3b). pvc 47\nTHỦ TƯỚNG\n\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/31ef2f5108644265ac431ae30fbcb54f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/31fef625cbc348378e3e942131e77d69.jsonl b/manifests/31fef625cbc348378e3e942131e77d69.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96affc495f361add4196549b77eaedac8a28a40a --- /dev/null +++ b/manifests/31fef625cbc348378e3e942131e77d69.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/31fef625cbc348378e3e942131e77d69.png", + "output_text": "\nPhần I\nSỰ CẦN THIẾT ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT\nI. CĂN CỨ PHÁP LÝ ĐỂ ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT\nII. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ BỒ SUNG ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG TÁC ĐỘNG ĐẾN VIỆC SỬ DỤNG ĐẤT\n2.1. Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và hiện trạng môi trường.\n2.2. Phân tích, đánh giá bổ sung thực trạng phát triển kinh tế - xã hội.\n2.3. Phân tích, đánh giá bổ sung về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất.\nIII. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT; BIÊN ĐỘNG ĐẤT ĐAI\n3.1. Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai.\n3.2. Phân tích, đánh giá bổ sung hiện trạng và biến động sử dụng đất.\nIV. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ TRƯỚC\n4.1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất (trong đó nêu cụ thể kết quả thực hiện giao đất, cho thuê đất các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất).\n4.2. Đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân trong việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.\nPhần II\nĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT (...)\nI. PHƯƠNG HƯỚNG, MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH\n1.1. Khát quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế.\n1.2. Khát quát các chỉ tiêu về xã hội.\nII. ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT\n2.1. Chỉ tiêu sử dụng đất theo mục đích sử dụng\n(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất theo mục đích sử dụng đến từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện).\n2.1.1. Chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ kế hoạch sử dụng đất của cấp quốc gia\n(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ kế hoạch sử dụng đất của cấp quốc gia đến từng đơn vị hành chính cấp huyện).\n2.1.2. Nhu cầu sử dụng đất theo loại đất cho các ngành, lĩnh vực\n21\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/31fef625cbc348378e3e942131e77d69.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/32420c50ee4144d68f570d195e622ba3.jsonl b/manifests/32420c50ee4144d68f570d195e622ba3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..27687a4d2d04ee9008bb8e0eba9e82e9fee443e2 --- /dev/null +++ b/manifests/32420c50ee4144d68f570d195e622ba3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/32420c50ee4144d68f570d195e622ba3.png", + "output_text": "\nc) Thực hiện việc ký kết hợp đồng và hạch toán kinh doanh theo quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm trước Nhà nước về kết quả hoạt động công ích của Tập đoàn; chịu trách nhiệm trước khách hàng, trước pháp luật về sản phẩm, dịch vụ công ích do Tập đoàn trực tiếp thực hiện và cung ứng;\nd) Cung cấp đủ số lượng sản phẩm, dịch vụ công ích, đảm bảo đúng chất lượng, đúng đối tượng và đúng thời gian;\nđ) Thực hiện các nghĩa vụ công ích khác theo quy định của pháp luật.\nĐiều 26. Các quyền khác của Tập đoàn\n1. Tập đoàn, công ty con của Tập đoàn được thực hiện phương thức chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hóa là đầu ra của doanh nghiệp này nhưng là đầu vào của doanh nghiệp khác trong Tập đoàn theo quy định của pháp luật.\n2. Tập đoàn, công ty con của Tập đoàn có quyền tham gia đầu tư thực hiện các dự án đầu tư thuộc ngành, nghề kinh doanh chính của Tập đoàn tại các công ty con khác trong Tập đoàn theo quy định của pháp luật.\n3. Tập đoàn được quyền quyết định thang lương, bảng lương, đơn giá tiền lương, chế độ trả lương đối với người lao động và cán bộ quản lý của tập đoàn, trừ các chức danh là Chủ tịch, thành viên Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc, Kiểm soát viên, Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng theo nguyên tắc phù hợp với mức tăng lương tối thiểu và đăng ký với cơ quan quản lý nhà nước về lao động tiền lương; được xây dựng và thực hiện quy định về chăm sóc, đãi ngộ cho người lao động bị bệnh nghề nghiệp theo quy định của pháp luật.\n4. Tập đoàn thống nhất quản lý đất được Nhà nước cho thuê, giao cho Tập đoàn và các đơn vị thành viên để phát triển cây cao su và thực hiện các nhiệm vụ sản xuất kinh doanh khác, việc bố trí cho các doanh nghiệp thành viên sản xuất phải theo quy hoạch sử dụng đất được Chính phủ phê duyệt. Tập đoàn chịu sự quản lý nhà nước của các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, đảm bảo quyền kinh doanh, khai thác, sử dụng đất của các doanh nghiệp thành viên Tập đoàn theo quy định của pháp luật về đất đai.\n5. Các quyền khác theo quy định của pháp luật.\nĐiều 27. Các quyền và nghĩa vụ đặc thù\nTập đoàn thực hiện các quyền và nghĩa vụ đặc thù (nếu có) theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt cơ chế đặc thù của Tập đoàn.\n27\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/32420c50ee4144d68f570d195e622ba3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3272f1f2b0984bbc912e4c67d195b411.jsonl b/manifests/3272f1f2b0984bbc912e4c67d195b411.jsonl deleted file mode 100644 index 51388097bd93f45b9dc8685b615c940ec77d261c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3272f1f2b0984bbc912e4c67d195b411.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3272f1f2b0984bbc912e4c67d195b411.png", - "output_text": "\nh) Quyền sử dụng đất được giải quyết theo bản án hoặc quyết định của Tòa án nhân dân, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án, quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã được thi hành.\n2. Đối với đất đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo mẫu thống nhất do Tổng cục Địa chính (trước đây), Bộ Tài nguyên và Môi trường phát hành, nhưng Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đó đã bị thu hồi do có quyết định, bản án của Tòa án hoặc quyết định thu hồi của Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền, nếu xảy ra tranh chấp quyền sử dụng đất cũng được xem xét giải quyết theo quy định này.\nĐiều 2. Không giải quyết các tranh chấp đất đai theo quy định này đối với trường hợp tranh chấp sau đây\n1. Không xem xét lại chủ trương, chính sách và việc thực hiện các chính sách về quản lý nhà đất và chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa liên quan đến nhà đất đã ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 1991.\n2. Không xem xét giải quyết việc đòi lại đất mà Nhà nước đã quản lý, bố trí sử dụng trong quá trình thực hiện các chính sách về quản lý nhà đất và chính sách cải tạo Xã hội chủ nghĩa liên quan đến nhà đất.\n3. Không xem xét giải quyết việc đòi lại đất mà Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng được quy định tại Khoản 1, Điều 4, Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai năm 2003.\nTrường hợp đương sự tranh chấp đối với các loại đất nêu trên, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường và thành phố Tân An (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) có trách nhiệm mời người có đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đến giải thích chủ trương của Nhà nước đối với việc tranh chấp và có văn bản trả lời cho người có đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp biết chủ trương của Nhà nước đối với nội dung tranh chấp.\nĐiều 3. Thẩm quyền hòa giải, giải quyết các tranh chấp đất đai của Ủy ban nhân dân các cấp\n1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã) có trách nhiệm phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và các thành viên của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, các tổ chức xã hội khác để hòa giải các tranh chấp đất đai phát sinh ngay tại địa phương mình.\nKết quả hòa giải tranh chấp đất đai phải được lập thành biên bản có chữ ký của các bên tranh chấp và xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất. Trường hợp kết quả hòa giải khác với hiện trạng sử dụng đất hoặc hòa giải không thành thì Ủy ban nhân dân cấp xã chuyển kết quả hòa giải đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền để giải quyết theo quy định.\n2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện giải quyết lần đầu các tranh chấp đất đai giữa hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư với nhau.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3272f1f2b0984bbc912e4c67d195b411.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/328902a01b6c4e17ab9ef0f848c0c8fe.jsonl b/manifests/328902a01b6c4e17ab9ef0f848c0c8fe.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c38640422827ded488819494847cfe65dc831ce7 --- /dev/null +++ b/manifests/328902a01b6c4e17ab9ef0f848c0c8fe.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/328902a01b6c4e17ab9ef0f848c0c8fe.png", + "output_text": "\nBiểu 08/CH\nKẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 20... \n CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ) ...\nĐơn vị tính: ha\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã ...Xã ...Xã ......
(1)(2)(3)(4)=(5)+...+(...)(5)(6)(7)(...)
1Đất nông nghiệpNNP
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
1.9Đất nông nghiệp khácNKH
2Đất phi nông nghiệpPNN
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDIYT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
2.20Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX
2.21Đất sinh hoạt cộng đồngDSH
2.22Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV
2.23Đất cơ sở tín ngưỡngTIN
2.24Đất sông, ngôi, kênh, rạch, suốiSON
2.25Đất có mặt nước chuyên dùngMNC
2.26Đất phi nông nghiệp khácPNK
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/328902a01b6c4e17ab9ef0f848c0c8fe.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/32a03c0288c34e88946e487ed416b7ab.jsonl b/manifests/32a03c0288c34e88946e487ed416b7ab.jsonl deleted file mode 100644 index 286889433aa0f04d042e3ad0a4f4a8e93a82f854..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/32a03c0288c34e88946e487ed416b7ab.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/32a03c0288c34e88946e487ed416b7ab.png", - "output_text": "\nb) Không cho người làm công tác công đoàn chuyên trách được hưởng các quyền lợi và phúc lợi tập thể như người lao động khác trong cùng tổ chức;\nc) Phân biệt đối xử về tiền lương, thời giờ làm việc và các quyền và nghĩa vụ khác trong quan hệ lao động nhằm cản trở việc thành lập, gia nhập và hoạt động công đoàn của người lao động;\nd) Không trả lương cho người làm công tác công đoàn không chuyên trách trong thời gian hoạt động công đoàn;\nd) Không cho cán bộ công đoàn cấp trên cơ sở vào tổ chức để hoạt động công tác công đoàn.\n3. Phát tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:\na) Cản trở, gây khó khăn cho việc thành lập, gia nhập và hoạt động công đoàn của người lao động;\nb) Ép buộc người lao động thành lập, gia nhập và hoạt động công đoàn;\nc) Yêu cầu người lao động không tham gia hoặc rời khỏi tổ chức công đoàn;\nd) Không gia hạn hợp đồng lao động đối với cán bộ công đoàn không chuyên trách đang trong nhiệm kỳ công đoàn mà hết hạn hợp đồng lao động.\nĐiều 25. Vi phạm những quy định khác\n1. Phát cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:\na) Không lập sổ quản lý lao động, sổ lương hoặc không xuất trình khi cơ quan có thẩm quyền yêu cầu;\nb) Không khai trình việc sử dụng lao động trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày bắt đầu hoạt động và định kỳ báo cáo tình hình thay đổi về lao động trong quá trình hoạt động với cơ quan quản lý nhà nước về lao động ở địa phương;\nc) Vi phạm các quy định về trình tự, thủ tục, hồ sơ tuyển dụng lao động theo quy định.\n2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi phân biệt đối xử về giới tính, dân tộc, màu da, thành phần xã hội, tình trạng hôn nhân, tín ngưỡng, tôn giáo, nhiễm HIV, khuyết tật trong tuyển dụng, sử dụng và quản lý lao động.\n24\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/32a03c0288c34e88946e487ed416b7ab.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/32a1938c7f514bf59f5781e5023043b6.jsonl b/manifests/32a1938c7f514bf59f5781e5023043b6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3abf574953e57a38a3804d05a2c82caa3d765c86 --- /dev/null +++ b/manifests/32a1938c7f514bf59f5781e5023043b6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/32a1938c7f514bf59f5781e5023043b6.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và các thành viên Ban Tổ chức cấp quốc gia ký nhiệm các ngày lễ lớn trong hai năm 2014 - 2015 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nBan Tuyên giáo Trung ương;\nVăn phòng Trung ương Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Quốc hội;\nỦy ban Trung ương MTTQ Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, KTTH, NC, QHQT, V.III, Cục QT;\nLưu: Văn thư, KGVX (3b).KN 88\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'TRUNG ƯƠNG' and 'PHÓ THỦ TƯỚNG'.\nVũ Đức Đam\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/32a1938c7f514bf59f5781e5023043b6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/32b7d907bc1e4ec2aca6636136616f36.jsonl b/manifests/32b7d907bc1e4ec2aca6636136616f36.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aa78c3c78dd1accd47a4fca9011be8b10508cf69 --- /dev/null +++ b/manifests/32b7d907bc1e4ec2aca6636136616f36.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/32b7d907bc1e4ec2aca6636136616f36.png", + "output_text": "\nQCVN 01-131:2013/BNNPTNT\nPhụ lục D Báo cáo kết quả khảo nghiệm sản xuất\n1. Điểm khảo nghiệm\n2. Thời gian khảo nghiệm\n3. Cơ sở thực hiện\n4. Cán bộ thực hiện\n5. Giống khảo nghiệm\n- Giống khảo nghiệm:\n- Giống đối chứng:\n6. Diện tích khảo nghiệm\n7. Mật độ trồng\n- Khoảng cách hàng:\n- Số hom/1 m dài:\n8. Loại đất trồng\n- Loại đất:\n- Cây trồng trước:\n9. Phân bón (loại phân và số lượng đã sử dụng)\n- Vôi:\n- Phân hữu cơ/hữu cơ vi sinh:\n- Đạm:\n- Lân:\n- Kali:\n- Khác (nếu có):\n10. Phòng trừ sâu bệnh (loài sâu bệnh hại, ngày tiến hành, loại thuốc và nồng độ sử dụng)\n11. Tóm tắt ảnh hưởng của thời tiết đến khảo nghiệm\n12. Đánh giá chung\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên giốngNăng suất (tần/ha)Chữ đường (CCS%)Thời gian chínNhận xét chung (sinh trưởng, sâu bệnh và tính thích ứng)Ý kiến người sản xuất (có hoặc không chấp nhận giống mới, khả năng mở rộng diện tích)
      
      
      
\n13. Kết luận và đề nghị (kết luận cụ thể từng giống, kiến nghị sử dụng giống ưu tiên theo mức độ thích ứng và hiệu quả kinh tế của giống).\nNgày ..... tháng ..... năm .....\nCơ sở khảo nghiệm (Ký tên, đóng dấu)\nCán bộ khảo nghiệm\n\n18\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/32b7d907bc1e4ec2aca6636136616f36.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/32bf0f2da2c14798a1cf9f253af31a1a.jsonl b/manifests/32bf0f2da2c14798a1cf9f253af31a1a.jsonl deleted file mode 100644 index d637d3ad59348ea66aa5a5cc9fc7b7f06dd10b81..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/32bf0f2da2c14798a1cf9f253af31a1a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/32bf0f2da2c14798a1cf9f253af31a1a.png", - "output_text": "\nĐiều 5. Nguyên tắc hoạt động\n1. Trưởng Ban Quản lý là người đứng đầu Ban Quản lý, có trách nhiệm điều hành mọi hoạt động của Ban Quản lý, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về hoạt động thuộc phạm vi quản lý của Ban Quản lý; phối hợp với Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan trong việc thực hiện nhiệm vụ của Ban Quản lý.\n2. Phó Trưởng Ban Quản lý là người giúp Trưởng Ban, phụ trách một hoặc một số lĩnh vực công tác do Trưởng ban phân công và chịu trách nhiệm trước Trưởng Ban, trước pháp luật về các nhiệm vụ được phân công; khi Trưởng Ban vắng mặt, một Phó Trưởng Ban được Trưởng Ban ủy quyền điều hành hoạt động của Ban Quản lý.\n3. Trưởng phòng và Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ban Quản lý là người trực tiếp điều hành hoạt động của phòng, đơn vị; chịu trách nhiệm trước lãnh đạo Ban Quản lý và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động do mình phụ trách.\n4. Phó Trưởng phòng và Phó Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ban Quản lý là người giúp việc cho Trưởng phòng và Thủ trưởng các đơn vị tương đương, được phân công theo dõi, thực hiện một số lĩnh vực, công việc và chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng, Thủ trưởng đơn vị và trước pháp luật về lĩnh vực được phân công theo dõi, phụ trách.\n5. Công chức, viên chức, người lao động trong các đơn vị thuộc và trực thuộc Ban Quản lý chịu trách nhiệm trước Trưởng Ban, Thủ trưởng đơn vị thuộc và trực thuộc, và trước pháp luật về thực hiện nhiệm vụ được giao.\nĐiều 6. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, luân chuyển, điều động\n1. Việc bổ nhiệm Trưởng Ban và Phó Trưởng Ban do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo quy định của pháp luật; việc điều động, luân chuyển, khen thưởng, kỷ luật, miễn nhiệm, cho từ chức, nghỉ hưu và thực hiện các chế độ chính sách khác đối với Trưởng Ban, Phó Trưởng Ban do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo quy định của pháp luật.\n2. Việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật, cho từ chức, nghỉ hưu và thực hiện các chế độ chính sách khác đối với Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc và trực thuộc Ban Quản lý do Trưởng Ban quyết định theo phân cấp quản lý hiện hành.\n3. Việc bổ nhiệm, phân công, luân chuyển, điều động, khen thưởng, kỷ luật, nghỉ hưu và thực hiện các chế độ chính sách khác đối với công chức, viên chức, người lao động thuộc và trực thuộc Ban Quản lý thực hiện theo quy định của Luật Cán bộ, công chức; Luật Viên chức và các văn bản hướng dẫn.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/32bf0f2da2c14798a1cf9f253af31a1a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/32f6c32a723d4d0a9d780e3aacd41600.jsonl b/manifests/32f6c32a723d4d0a9d780e3aacd41600.jsonl deleted file mode 100644 index 7df9ab657f97c932f2db8e10a250eea697256c3f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/32f6c32a723d4d0a9d780e3aacd41600.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/32f6c32a723d4d0a9d780e3aacd41600.png", - "output_text": "\n2. Được cấp tài khoản người dùng để thực hiện việc cập nhật, quản lý và khai thác Hồ sơ điện tử thuộc cơ quan, đơn vị mình. Quyết định phân công công chức trực tiếp được phép sử dụng tài khoản người dùng để quản lý khai thác Hồ sơ điện tử.\n3. Xây dựng quy chế quản lý và khai thác Hồ sơ điện tử của cơ quan, đơn vị mình theo quy định tại Điều 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 Quy chế này.\n4. Kiến nghị và đề xuất với cơ quan có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung những quy định liên quan đến chế độ cập nhật, quản lý và khai thác Hồ sơ điện tử.\n5. Xây dựng dự toán kinh phí hàng năm để bảo đảm cho việc quản lý và khai thác Hồ sơ điện tử của cơ quan, đơn vị mình.\nĐiều 17. Trách nhiệm của người được phân công trực tiếp làm công tác quản lý, khai thác Hồ sơ điện tử\n1. Được sử dụng tài khoản người dùng của cơ quan, đơn vị để thực hiện việc cập nhật, quản lý và khai thác Hồ sơ điện tử theo phân cấp quản lý; thay đổi mật khẩu được cấp và tự bảo mật tài khoản người dùng của đơn vị.\n2. Chịu trách nhiệm về tính kịp thời, chính xác của các thông tin trong Hồ sơ điện tử, sử dụng có hiệu quả phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử để cung cấp kịp thời, nhanh chóng, chính xác phục vụ yêu cầu quản lý và tác nghiệp chuyên môn.\n3. Áp dụng các biện pháp bảo đảm an toàn và bảo mật Hồ sơ điện tử; đề xuất các biện pháp bảo đảm sử dụng và khai thác có hiệu quả Hồ sơ điện tử.\n4. Nghiên cứu, phát hiện và báo cáo với cấp có thẩm quyền xem xét, xử lý các vấn đề phát sinh trong công tác quản lý Hồ sơ điện tử.\n5. Định kỳ báo cáo với người đứng đầu cơ quan, đơn vị.\n6. Trường hợp mất mật khẩu phải báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị và báo cáo bằng văn bản về Sở Nội vụ để được cấp lại mật khẩu mới.\n7. Thường xuyên học tập, trao đổi kinh nghiệm, bồi dưỡng để nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.\nChương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 18. Tổ chức thực hiện\n1. Sở Nội vụ có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các sở, ban, ngành thành phố và Ủy ban nhân dân quận, huyện triển khai thực hiện Quy chế này. Tổng hợp, báo cáo kết quả triển khai thực hiện với Bộ Nội vụ và Ủy ban nhân dân thành phố theo quy định.\n2. Đây là một trong các tiêu chí để Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, khen thưởng hàng năm cho các sở, ban, ngành thành phố, Ủy ban nhân dân quận, huyện và các cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc thực hiện Quy chế này.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/32f6c32a723d4d0a9d780e3aacd41600.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/330f372926954e14aeaa16055bb4a4c5.jsonl b/manifests/330f372926954e14aeaa16055bb4a4c5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..533d2080a4666e7937c12a235026da3cc5588766 --- /dev/null +++ b/manifests/330f372926954e14aeaa16055bb4a4c5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/330f372926954e14aeaa16055bb4a4c5.png", + "output_text": "\nd) Khi không đủ sức khỏe để hoàn thành nhiệm vụ được giao.\nĐiều 42. Tiền lương, thù lao, tiền thưởng của Tổng Giám đốc\nTổng Giám đốc được hưởng chế độ tiền lương theo năm. Mức tiền lương và tiền thưởng tương ứng với hiệu quả kinh doanh của Tập đoàn do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định theo quy định hiện hành của Chính phủ và các quy định pháp luật có liên quan.\nChế độ chi trả, thanh quyết toán tiền lương, tiền thưởng của Tổng Giám đốc được thực hiện như đối với các thành viên chuyên trách của Hội đồng thành viên.\nMục 3 MỐI QUAN HỆ GIỮA HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN, TỔNG GIÁM ĐỐC VÀ KIỂM SOÁT VIÊN\nĐiều 43. Quan hệ giữa Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc trong quản lý, điều hành Tập đoàn\n1. Khi tổ chức thực hiện các nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên, nếu phát hiện vấn đề không có lợi cho Tập đoàn thì Tổng Giám đốc báo cáo với Hội đồng thành viên để xem xét, điều chỉnh lại nghị quyết, quyết định. Hội đồng thành viên phải xem xét đề nghị của Tổng Giám đốc. Trường hợp Hội đồng thành viên không điều chỉnh lại nghị quyết, quyết định thì Tổng Giám đốc vẫn phải thực hiện nhưng có quyền bảo lưu ý kiến và kiến nghị lên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Thủ tướng Chính phủ.\n2. Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc quý và năm, Tổng Giám đốc phải gửi báo cáo bằng văn bản về tình hình hoạt động kinh doanh và phương hướng thực hiện trong kỳ tới của Tập đoàn cho Hội đồng thành viên.\n3. Chủ tịch Hội đồng thành viên tham dự hoặc cử đại diện Hội đồng thành viên tham dự các cuộc họp giao ban, các cuộc họp chuẩn bị các đề án trình Hội đồng thành viên do Tổng Giám đốc chủ trì. Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc người đại diện Hội đồng thành viên dự họp có quyền phát biểu đóng góp ý kiến nhưng không có quyền kết luận cuộc họp.\nĐiều 44. Cơ chế phối hợp hoạt động giữa Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc Tập đoàn\nHội đồng thành viên, Tổng Giám đốc Tập đoàn cần xây dựng quy trình, thủ tục phối hợp hoạt động với những nội dung chính sau:\n1. Thủ tục, trình tự triệu tập, thông báo mời họp, ghi biên bản, thông báo kết quả họp giữa Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc Tập đoàn.\n42\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/330f372926954e14aeaa16055bb4a4c5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/33308c3d0c64453c9bd02dfeb9095013.jsonl b/manifests/33308c3d0c64453c9bd02dfeb9095013.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f39d97784e38692f289c6e8dda4ac89c90c3422 --- /dev/null +++ b/manifests/33308c3d0c64453c9bd02dfeb9095013.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/33308c3d0c64453c9bd02dfeb9095013.png", + "output_text": "\n2. Đối với đất ở tại khu đô thị, cụm công nghiệp, khu công nghiệp và các dự án phát triển nhà có quy hoạch cơ sở hạ tầng kỹ thuật hoàn chỉnh:\n2.1. Trường hợp thừa đất ở cùng một chủ sử dụng đất ( Chủ đầu tư Dự án ) có vị trí 1 của đường, phố thì được chia thành các tuyến để xác định giá đất:\n- Tuyến I: tính từ chi giới via hè đường phố hoặc chi giới hành lang giao thông đến 30m, giá đất được xác định bằng 100% mức giá đất vị trí 1 theo quy định;\n- Tuyến II: trên 30m đến hết 100m, giá đất được xác định bằng giá đất vị trí 2 của tuyến đường, phố;\n- Tuyến III: trên 100m đến hết 200m giá đất được xác định bằng giá đất vị trí 3 của tuyến đường, phố;\n- Tuyến IV: trên 200m, giá đất được xác định bằng giá đất vị trí 4 của tuyến đường, phố.\nViệc chia tuyến chỉ áp dụng đối với thừa đất thuộc vị trí 1; thừa đất thuộc các vị trí 2, 3, 4 không chia tuyến.\n2.2. Trường hợp các thừa đất một dự án của một chủ sử dụng đất tại vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thừa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau nhưng có mức giá khác nhau thì tính bằng bình quân các mức giá của đường, phố đó.\n2.3. Trường hợp thừa đất ở có chiều ngang mặt đường, phố nhỏ hơn chiều ngang phía trong, có một phần diện tích đất phía trong bị che khuất bởi công trình hay thừa đất khác thì phần diện tích khuất mặt đường trong phạm vi tuyến I giá đất được xác định bằng 80% mức giá đất cùng vị trí, phạm vi từ trên 30m thì giá đất xác định theo các tuyến ( tuyến II, III, IV ) quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều này. Trường hợp này chỉ áp dụng cho các thừa đất thuộc vị trí 1.\n2.4. Trường hợp thừa đất ở tiếp giáp với hai mặt đường, phố trở lên thì giá đất được tính bằng giá đất của đường, phố có giá cao nhất và cộng thêm 10% mức giá của đường, phố có mức giá đất cao đó.\n3. Đối với đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ\n3.1. Trường hợp thừa đất cùng một chủ sử dụng đất thì được chia thành các tuyến để xác định giá đất:\na. Thừa đất thuộc vị trí 1 chia 04 tuyến:\n- Tuyến I: Tính từ chi giới via hè đường phố giáp thừa đất hoặc mép hiện trạng đường giao thông đến hết 30m, giá đất được xác định bằng 100% mức giá đất vị trí 1 theo quy định;\n- Tuyến II: Trên 30m đến 100m, giá đất được xác định bằng 75% giá đất của tuyến I;\nD:\\Năm 2014\\T12\\GDAT 2015\\Quy Định Giá Đất 2015.Doc\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/33308c3d0c64453c9bd02dfeb9095013.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3333da3c60e24e29ac7bba7a5f36b4df.jsonl b/manifests/3333da3c60e24e29ac7bba7a5f36b4df.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..36605fb32e43a500ea348203bdb96b7aa11351a3 --- /dev/null +++ b/manifests/3333da3c60e24e29ac7bba7a5f36b4df.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3333da3c60e24e29ac7bba7a5f36b4df.png", + "output_text": "\nĐiều 4. Tiêu chuẩn chung về phẩm chất\n1. Có bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, nắm vững chủ trương, đường lối của Đảng; trung thành với Tổ quốc và Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; bảo vệ lợi ích của Tổ quốc, của nhân dân.\n2. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của pháp luật; nghiêm túc chấp hành sự phân công nhiệm vụ của cấp trên; tuân thủ pháp luật, giữ vững kỷ luật, kỷ cương, trật tự hành chính; nghiêm chỉnh chấp hành nội quy, quy chế của cơ quan.\n3. Tận tụy, trách nhiệm, trung thực, cẩn thận và gương mẫu trong thực thi công vụ; cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư; tuân thủ các quy định của pháp luật về thẩm quyền, quy trình, thủ tục hành chính và tuyệt đối chấp hành nguyên tắc bảo mật trong thực thi công vụ.\n4. Có lối sống và sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; lịch sự, văn hóa, chuẩn mực trong giao tiếp, phục vụ nhân dân.\n5. Thường xuyên có ý thức học tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất, trình độ, năng lực.\nChương II\nCHỨC TRÁCH, NHIỆM VỤ VÀ TIÊU CHUẨN NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN CÁC NGẠCH CÔNG CHỨC VĂN THƯ\nĐiều 5. Ngạch Văn thư chính\n1. Chức trách:\nLà công chức văn thư đạt tiêu chuẩn cao nhất về chuyên môn, nghiệp vụ văn thư trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị từ cấp tỉnh trở lên, có trách nhiệm tham mưu, tổng hợp về công tác văn thư; tổ chức thực hiện các quy định của pháp luật về hoạt động văn thư hoặc trực tiếp thực hiện các nhiệm vụ văn thư phức tạp có yêu cầu cao về trách nhiệm và bảo mật.\n2. Nhiệm vụ:\na) Chủ trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xuất xây dựng và tổ chức thực hiện các đề án, dự án, chương trình, kế hoạch về công tác văn thư;\nb) Chủ trì hoặc tham gia biên soạn các văn bản quản lý, hướng dẫn về công tác văn thư theo thẩm quyền được giao;\nc) Quản lý và tổ chức thực hiện công tác văn thư của cơ quan, đơn vị;\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3333da3c60e24e29ac7bba7a5f36b4df.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/335e006f8e3d48de9ec38a762f42a950.jsonl b/manifests/335e006f8e3d48de9ec38a762f42a950.jsonl deleted file mode 100644 index adabfd8092e29a7a0e4ca65e7fe5d284ae6e1705..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/335e006f8e3d48de9ec38a762f42a950.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/335e006f8e3d48de9ec38a762f42a950.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BTTTT\n2.1.4. Phát xạ từ các cổng vào/ra nguồn điện DC\nPhép đo kiểm này chỉ áp dụng cho thiết bị thông tin vô tuyến và thiết bị phụ trợ dùng cố định có cáp DC dài hơn 3 m (xem Phụ lục B mục B.1) và dùng cho phương tiện vận tải không phân biệt chiều dài cáp.\nNếu cáp nguồn DC của thiết bị thông tin vô tuyến và/hoặc thiết bị phụ trợ ngắn hơn hoặc bằng 3 m, dùng để đầu nối trực tiếp tới bộ nguồn cung cấp điện AC/DC riêng thì phép đo phải thực hiện trên cổng đầu vào nguồn điện AC của bộ cung cấp nguồn như đã chỉ rõ trong 2.1.5. Nếu cáp nguồn DC này dài hơn 3m thì phép đo phải thực hiện thêm trên cổng nguồn DC của thiết bị thông tin vô tuyến và/hoặc thiết bị phụ trợ.\nNếu cáp nguồn DC giữa thiết bị thông tin vô tuyến và/hoặc thiết bị phụ trợ và bộ biến đổi nguồn DC/DC riêng ngắn hơn hoặc bằng 3 m thì phép đo có thể được hạn chế theo cổng đầu vào nguồn DC của bộ biến đổi nguồn này. Nếu cáp nguồn DC dài hơn 3 m thì phép đo phải được thực hiện thêm trên cổng nguồn DC của thiết bị thông tin vô tuyến di động và/hoặc thiết bị phụ trợ.\nPhép đo kiểm này phải được thực hiện trên cấu hình đại diện của thiết bị thông tin vô tuyến, thiết bị phụ trợ liên quan hoặc cấu hình đại diện của tổ hợp thiết bị thông tin vô tuyến và thiết bị phụ trợ.\n▪ Định nghĩa\nPhép đo kiểm này đánh giá khả năng của EUT để hạn chế tạp âm nội của nó trên các cổng đầu vào/đầu ra nguồn điện DC.\n▪ Phương pháp đo\nPhương pháp đo phải phù hợp với \"Phương pháp đo nhiễu dẫn tại kết cuối nguồn điện và cổng viễn thông\" trong TCVN 7189: 2009 [1], mục 9.\nĐối với thiết bị thông tin vô tuyến và phụ trợ dùng cố định, mạng nguồn giả như đã xác định trong TCVN 7189:2009 phải được sử dụng và đầu nối tới nguồn cấp điện DC.\nĐối với thiết bị thông tin vô tuyến di động và thiết bị phụ trợ đầu nối tới bo mạch liên DC của phương tiện vận tải, mạng giả (AN) như đã xác định trong EN CISPR 25 (2002) [10] phải được sử dụng và đầu nối với nguồn điện DC.\nDải tần số đo mở rộng từ 150 KHz đến 30 MHz. Khi EUT là một máy phát hoạt động trên tần số dưới 30 MHz thì dải tần số loại trừ cho máy phát (xem Phụ lục A mục A.3) được áp dụng cho phép đo ở chế độ phát.\nĐối với phép đo phát xạ trên các cổng đầu ra DC, cổng liên quan cần phải được đầu nối theo AMN/AN tới tải tiêu thụ nguồn.\n▪ Giới hạn\nThiết bị phải đáp ứng các giá trị dưới đây bao gồm giới hạn trung bình và giới hạn tựa định khi sử dụng tương ứng máy thu tách sóng trung bình, máy thu tách sóng tựa định và phép đo phù hợp như đã mô tả trong phương pháp đo.\nNếu giới hạn trung bình được thỏa mãn khi sử dụng bộ tách sóng tựa định thì thiết bị phải được xem như thỏa mãn cả hai giới hạn và phép đo với bộ tách sóng trung bình là không cần thiết.\nThiết bị phải đáp ứng các giới hạn phù hợp với TCVN 7189:2009 [1], mục 5, như trong Bảng 2 dưới đây.\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/335e006f8e3d48de9ec38a762f42a950.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/336730125239486aa85b23490fedc9f3.jsonl b/manifests/336730125239486aa85b23490fedc9f3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3290629e9e14e38918f7450ca7519968859400aa --- /dev/null +++ b/manifests/336730125239486aa85b23490fedc9f3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/336730125239486aa85b23490fedc9f3.png", + "output_text": "\nQCVN 01-120:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTChỉ tiêuGiai đoạnĐơn vị tính/ĐiểmTrạng thái biểu hiệnPhương pháp đánh giá
30.Khẩu vị (độ giòn, ngọt)Giai đoạn chín thu hoạch1
2
3
4
5
Rất ngon
Ngon
Trung bình
Kém
Rất kém
Ngay sau khi thu hoạch về tiến hành luộc chín, thử nếm cảm quan rồi cho điểm.
\nBảng 1 (kết thúc)\nCHÚ THÍCH: Các tình trạng 8, 9, 10, 11, 12. Mỗi lần nhắc thực hiện trên 10 cây mẫu và tính giá trị trung bình\nIII. PHƯƠNG PHÁP KHẢO NGHIỆM\n3.1. Các bước khảo nghiệm\n3.1.1. Khảo nghiệm cơ bản\nTiến hành 3 vụ, trường hợp chỉ đề nghị công nhận cho 01 vụ thì phải qua ít nhất 2 vụ khảo nghiệm trùng tên.\n3.1.2. Khảo nghiệm sản xuất\nTiến hành 2 vụ, đồng thời với khảo nghiệm cơ bản hoặc sau 01 vụ khảo nghiệm cơ bản đối với những giống cải bắp có triển vọng.\n3.2. Bố trí khảo nghiệm\n3.2.1. Khảo nghiệm cơ bản\n3.2.1.1. Bố trí thí nghiệm\nTheo kiểu khối ngẫu nhiên hoàn chỉnh, 3 lần nhắc lại. Diện tích ô thí nghiệm là 13m 2 (10m x 1,3m) kể cả rãnh. Lên luống cao từ 25 cm đến 30 cm. Khoảng cách giữa các lần nhắc là 30cm. Xung quanh khu thí nghiệm có ít nhất 1 luống bảo vệ.\nGiống có yêu cầu khảo nghiệm đặc thù được bố trí khảo nghiệm riêng.\n3.2.1.2. Giống khảo nghiệm\n- Thời gian gửi giống: Theo quy định của cơ sở khảo nghiệm; khi gửi giống kèm theo Đăng ký khảo nghiệm và Tờ khai kỹ thuật tại Phụ lục B, C của Quy chuẩn này.\n- Khối lượng hạt giống tối thiểu gửi khảo nghiệm và lưu mẫu: Vụ đầu là 40g/giống, các vụ sau 20g/giống.\n- Chất lượng hạt giống: Tối thiểu phải phải tương đương cấp giống xác nhận theo TCVN 8812:2011. Giống khảo nghiệm không nên xử lý bằng bất cứ hình thức nào, trừ khi cơ sở khảo nghiệm cho phép hoặc yêu cầu\n- Giống khảo nghiệm được phân nhóm theo thời gian sinh trưởng trong vụ đồng xuân\nNgắn ngày: nhỏ hơn 90 ngày\nTrung ngày: từ 90 ngày đến 110 ngày\nDài ngày: trên 110 ngày\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/336730125239486aa85b23490fedc9f3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/33b7017145374f4cb46e68be92b7cce3.jsonl b/manifests/33b7017145374f4cb46e68be92b7cce3.jsonl deleted file mode 100644 index 0d8199705d6421dab35239e3c0e23f6982d76773..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/33b7017145374f4cb46e68be92b7cce3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/33b7017145374f4cb46e68be92b7cce3.png", - "output_text": "\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 58/2013/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 11 tháng 6 năm 2013\nNGHỊ ĐỊNH\nQuy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Ngoại giao\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: ..... 4290 ..... Ngày: ..... 11/6 .....\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Nghị định số 36/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao,\nChính phủ ban hành Nghị định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Ngoại giao.\nĐiều 1. Vị trí và chức năng\nBộ Ngoại giao là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đối ngoại, gồm: Công tác ngoại giao, biên giới, lãnh thổ quốc gia, cộng đồng người Việt Nam ở nước ngoài, ký kết và thực hiện điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế, quản lý các cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài (sau đây gọi tắt là cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài) và hoạt động của các cơ quan đại diện nước ngoài tại Việt Nam; quản lý nhà nước các dịch vụ công trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Ngoại giao theo quy định của pháp luật.\nĐiều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn\nBộ Ngoại giao thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định số 36/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây:\n1. Trình Chính phủ dự án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, dự thảo nghị quyết, nghị định của Chính phủ theo chương trình, kế hoạch xây dựng pháp luật hàng năm của Bộ Ngoại giao đã được phê duyệt và các dự án, đề án theo phân công của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, năm năm, hàng năm và các dự án, công trình quan trọng, chương trình mục tiêu quốc gia thuộc ngành, lĩnh vực do Bộ Ngoại giao quản lý.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/33b7017145374f4cb46e68be92b7cce3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/33caf564309e470194e5cf6761398984.jsonl b/manifests/33caf564309e470194e5cf6761398984.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e4f467c336a595ef1737bebbdbe7a9f947f7f7d8 --- /dev/null +++ b/manifests/33caf564309e470194e5cf6761398984.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/33caf564309e470194e5cf6761398984.png", + "output_text": "\nQCVN 01-120:2013/BNNPTNT\nPhụ lục C Tờ khai kỹ thuật\n1. Tên giống đăng ký khảo nghiệm\n\nTên đăng ký chính thức:\nTên gốc nếu là giống nhập nội:\nTên gọi khác nếu có:\n\n2. Nguồn gốc và phương pháp chọn tạo giống\n2.1. Chọn tạo trong nước\n\nNguồn gốc (vật liệu tạo giống, bố mẹ nếu là giống lai):\nPhương pháp chọn tạo:\n\n2.2. Nhập nội\n\nXuất xứ:\nThời gian nhập nội:\n\n3. Đặc điểm chính của giống\n\nThời gian sinh trưởng (ngày),\nĐường kính bắp:\nMàu sắc lá trong của bắp\nDạng bắp theo mặt cắt dọc:\nKhối lượng bắp trung bình:\nNăng suất:\nKhả năng chống chịu:\n\n4. Giống đối chứng\n5. Yêu cầu kỹ thuật khác (nếu có)\n....., ngày..... tháng..... năm.....\nTổ chức/ cá nhân đăng ký khảo nghiệm (ký tên, đóng dấu)\n\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/33caf564309e470194e5cf6761398984.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/33e35c68f9d84bafbd4ccbf481105792.jsonl b/manifests/33e35c68f9d84bafbd4ccbf481105792.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1d761ad4fcce001d44201e6483a093b3080a862c --- /dev/null +++ b/manifests/33e35c68f9d84bafbd4ccbf481105792.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/33e35c68f9d84bafbd4ccbf481105792.png", + "output_text": "\nkhu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với trạm thu phát sóng thông tin di động loại 2.\nb) Trước khi xây dựng cột, nhà trạm BTS các doanh nghiệp phải thiết kế kết cấu, độ rộng nhà trạm, chiều cao anten đảm bảo cho việc sử dụng chung cơ sở hạ tầng; đồng thời phải công bố khả năng đáp ứng và mức giá cho thuê của từng vị trí tương ứng cho các doanh nghiệp viễn thông khác và báo cáo Sở Thông tin và Truyền thông.\nc) Các doanh nghiệp sở hữu các trạm BTS phải chia sẻ hạ tầng cột, nhà trạm BTS với các doanh nghiệp khác trên cơ sở đảm bảo quyền, lợi ích hợp pháp của các bên tham gia. Đối với các trạm BTS đang hoạt động không đáp ứng được nhu cầu sử dụng chung, các doanh nghiệp có thể cải tạo, nâng cấp cột, nhà trạm BTS đảm bảo cho việc sử dụng chung cơ sở hạ tầng khi có nhu cầu.\n2. Nội dung xây dựng và sử dụng chung cột, nhà trạm BTS:\na) Ngoài việc tuân thủ quy hoạch Bưu chính Viễn thông, công nghệ thông tin, các cột BTS phải cách nhau tối thiểu trong phạm vi bán kính 200m đối với khu vực nội thị và bán kính 500m đối với khu vực ngoài đô thị, dưới khoảng cách này các doanh nghiệp không được xây dựng lắp đặt cột BTS mà phải thực hiện đảm bảo phân với doanh nghiệp sở hữu trước đó để thuê lại dùng chung cột, nhà trạm BTS.\nb) Trong trường hợp thực hiện việc thuê dùng chung cột, nhà trạm BTS nêu tại điểm a, khoản 2 của Điều này mà không thành công với lý do chính đáng thì Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xem xét chấp thuận vị trí đầu tư xây dựng trạm BTS.\nc) Chủ đầu tư xây dựng các trạm BTS phải thiết kế kết cấu và chiều cao cột BTS đảm bảo tối thiểu lắp được hệ thống anten cho 03 trạm đối với cột BTS loại 1 và 02 trạm đối với cột BTS loại 2 và phải đảm bảo về độ an toàn của công trình. Nhà trạm BTS có diện tích đảm bảo tương xứng với số trạm BTS sử dụng chung. Các trường hợp không đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trước khi xây dựng phải có ý kiến của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền và văn bản đồng ý của Sở Thông tin và Truyền thông.\nd) Hồ sơ xin cấp phép xây dựng trạm BTS của doanh nghiệp phải có cam kết cho các doanh nghiệp khác sử dụng chung hạ tầng viễn thông; năng lực trụ anten thiết kế phải đảm bảo dùng chung cho các doanh nghiệp khác. Phần nội dung cam kết được thể hiện trong đơn xin cấp phép của doanh nghiệp.\nĐiều 9. Thẩm định hồ sơ\nThực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ và các bộ, ngành trung ương về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Quy định hiện hành của UBND tỉnh Quảng Trị về việc phân cấp, ủy quyền quyết định đầu tư và phân công nhiệm vụ trong quản lý đầu tư các dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh.\nĐiều 10. Các điều kiện về cấp Giấy phép hạ tầng kỹ thuật viễn thông\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/33e35c68f9d84bafbd4ccbf481105792.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1225, + "img_h": 1713 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/33f4408574de4a2381bfb55c1ef66da3.jsonl b/manifests/33f4408574de4a2381bfb55c1ef66da3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..78121231932403585ec6e2da033b3400e5bfd479 --- /dev/null +++ b/manifests/33f4408574de4a2381bfb55c1ef66da3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/33f4408574de4a2381bfb55c1ef66da3.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 25 /2013/QĐ-UBND\nQuảng Ngãi, ngày 23 tháng 5 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 24/8/2012 của UBND tỉnh\nTRUNG TÂM CÔNG BÁO & TIN HỌC Q. NGÃI CV ĐẾN Số: 32.69 Ngày: 23.5.13 Chuyên: .....\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Nghị định số 13/2008/NĐ-CP ngày 04/02/2008 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nCăn cứ Thông tư Liên tịch số 02/2011/TTLT-VPCP-BNV ngày 28/01/2011 của Văn phòng Chính phủ và Bộ Nội vụ hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nCăn cứ Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 24/8/2012 của UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Quảng Ngãi;\nTheo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tại Công văn số 555/VP-HCTC ngày 13/5/2013, ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 59/BC-STP ngày 15/5/2012, đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Công văn số 635/SNV ngày 22/5/2012,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 24/8/2012 của UBND tỉnh, như sau:\na) Khối chuyên viên nghiên cứu được tổ chức thành 06 phòng theo từng lĩnh vực công tác:\n\na1) Phòng Kinh tế - Tổng hợp;\na2) Phòng Nội chính;\na3) Phòng Công nghiệp - Xây dựng;\na4) Phòng Nông nghiệp - Tài nguyên;\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/33f4408574de4a2381bfb55c1ef66da3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1198, + "img_h": 1711 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/340fd3e850f7401eba1990c1d5473dcb.jsonl b/manifests/340fd3e850f7401eba1990c1d5473dcb.jsonl deleted file mode 100644 index 359055e2f2bceebd13c5432905bd485ba0754392..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/340fd3e850f7401eba1990c1d5473dcb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/340fd3e850f7401eba1990c1d5473dcb.png", - "output_text": "\n2. Kết luận giám định do Văn phòng giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực tài chính thực hiện phải có chữ ký của người thực hiện giám định, đồng thời người đứng đầu tổ chức phải ký tên, đóng dấu vào bản kết luận giám định và chịu trách nhiệm về kết luận giám định.\n3. Kết luận giám định do giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc thực hiện phải có chữ ký của người thực hiện giám định. Chữ ký của người thực hiện giám định được chứng thực theo quy định tại khoản 2 Điều 32 Luật Giám định tư pháp.\nĐiều 14. Lập hồ sơ giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính\n1. Hồ sơ giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính được lập thống nhất theo quy định tại khoản 1 Điều 33 Luật Giám định tư pháp, bao gồm các tài liệu sau:\n\na) Quyết định trưng cầu giám định (01 bản chính) và tài liệu kèm theo (nếu có).\nb) Văn bản ghi nhận quá trình thực hiện giám định (01 bản chính).\nc) Kết luận giám định trước đó (bản chính hoặc bản sao, nếu có).\nd) Danh mục hoặc văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn chuyên môn được áp dụng trong quá trình giám định.\nđ) Kết luận giám định tư pháp (01 bản chính).\ne) Tài liệu khác liên quan (nếu có).\n\n2. Cá nhân, tổ chức thực hiện giám định tư pháp chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ được lập và phải xuất trình hồ sơ giám định tư pháp khi có yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng có thẩm quyền giải quyết các vụ án theo quy định của pháp luật tố tụng.\nĐiều 15. Lưu hồ sơ giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính\n1. Văn phòng giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực tài chính có trách nhiệm bảo quản, lưu trữ hồ sơ giám định do mình thực hiện theo quy định của pháp luật về lưu trữ.\nGiám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc là các cán bộ, công chức của Bộ Tài chính có trách nhiệm bảo quản, lưu trữ hồ sơ giám định do mình thực hiện theo quy định tại Quy chế văn thư ban hành kèm theo Quyết định số 1313/QĐ-BTC ngày 28/5/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về công tác văn thư, Quyết định số 62/QĐ-BTC ngày 10/5/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về công tác lưu trữ, Quyết định số 1939/QĐ-BTC ngày 12/8/2011 của\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/340fd3e850f7401eba1990c1d5473dcb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/34f3d63c5d954af1b5b8f15717a3fda7.jsonl b/manifests/34f3d63c5d954af1b5b8f15717a3fda7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f1f92de2536cee6076bfc35e7b8f5575b9d181b --- /dev/null +++ b/manifests/34f3d63c5d954af1b5b8f15717a3fda7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/34f3d63c5d954af1b5b8f15717a3fda7.png", + "output_text": "\nĐiều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\nĐiều 5. Các Bộ trưởng; Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ; Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán nhà nước;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ: KTTH, KTN, KGVX, PL, V.III, TH;\nLưu: VT, QHQT (3b).KN 220\n\nTHỦ TƯỚNG\nNguyễn Tấn Dũng\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/34f3d63c5d954af1b5b8f15717a3fda7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/34ff4bccda53418f96620015562adb37.jsonl b/manifests/34ff4bccda53418f96620015562adb37.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d874d1a96f100bd2d0199028b6f9ac58c980941 --- /dev/null +++ b/manifests/34ff4bccda53418f96620015562adb37.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/34ff4bccda53418f96620015562adb37.png", + "output_text": "\nQCVN 01-124:2013/BNNPTNT\n4. Tình trạng 5 - Cành: zig-zac\nQuan sát ở giai đoạn cây chè sinh trưởng phát triển mạnh tháng 5 đến tháng 8 khi cây chè ở tuổi 3\nLine drawing of a tea plant branch without a bud.\n1. Không có\nLine drawing of a tea plant branch with a bud.\n9. Có\n5. Tình trạng 6 – Búp: Thời gian này chờ của giai đoạn “một tâm một lá”\nThời gian khi có 30% số cây có búp ở giai đoạn “một tâm và một lá”. Trên mỗi cây quan sát đánh dấu 5 búp, theo dõi thời gian từ khi nảy chồi đến khi 1 tâm 1 lá hoàn chỉnh.\n6. Tình trạng 7 – Búp: màu lá thứ hai ở giai đoạn “một tâm hai lá”\nPhotograph of five tea leaves showing different colors.\n1. Trắng nhạt\n2. Xanh vàng\n3. Xanh nhạt\n4. Xanh\n5. Xanh tía\n14\nA handwritten signature or mark, possibly a stylized 'G' or 'S'.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/34ff4bccda53418f96620015562adb37.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3504f42cbec742b3a6d59a8b0d5ebc0d.jsonl b/manifests/3504f42cbec742b3a6d59a8b0d5ebc0d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e3f85d4b2f63b37b3be5f909fca56d00e1e2f02 --- /dev/null +++ b/manifests/3504f42cbec742b3a6d59a8b0d5ebc0d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3504f42cbec742b3a6d59a8b0d5ebc0d.png", + "output_text": "\nQCVN 01-123:2013/BNNPTNT\nTrong trường hợp cần thiết, có thể tiến hành khảo nghiệm tính ổn định bằng việc trồng thể hệ tiếp theo hoặc trồng cây mới, giống có tính ổn định khi những biểu hiện của các tính trạng ở chu kỳ sinh trưởng sau tương tự những biểu hiện của các tính trạng ở chu kỳ sinh trưởng trước đó.\nIV. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ\n4.1. Khảo nghiệm DUS để bảo hộ quyền tác giả đối với giống bông mới được thực hiện theo quy định tại Luật Sở hữu trí tuệ và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật.\n4.2. Khảo nghiệm DUS để công nhận giống bông thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh giống cây trồng ngày 24 tháng 3 năm 2004 và Quyết định số 95/2007/QĐ-BNN ngày 27 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới.\nV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN\n5.1. Cục Trồng trọt hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Quy chuẩn này. Căn cứ vào yêu cầu quản lý khảo nghiệm DUS giống bông, Cục Trồng trọt kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này.\n5.2. Trong trường hợp các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, hướng dẫn quy định tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.\n100\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3504f42cbec742b3a6d59a8b0d5ebc0d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/350f06aba4ec4f63ac89c53825e802ec.jsonl b/manifests/350f06aba4ec4f63ac89c53825e802ec.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d43fb9c594f755d753b19102c408ad7f9f78a88 --- /dev/null +++ b/manifests/350f06aba4ec4f63ac89c53825e802ec.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/350f06aba4ec4f63ac89c53825e802ec.png", + "output_text": "\n2\n\na5) Phòng Văn hóa – Xã hội;\na6) Phòng Kinh tế Đối ngoại và Miền núi.\n\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 24/8/2012 của UBND tỉnh không bị sửa đổi bởi Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ, Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nVăn phòng Chính phủ;\nBộ Nội vụ;\nCục Kiểm tra văn bản Quy phạm pháp luật, Bộ Tư pháp;\nThương trực Tỉnh ủy;\nThương trực HĐND tỉnh;\nChủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;\nĐoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;\nUB Mặt trận TQVN tỉnh và các đoàn thể;\nVăn phòng Tỉnh ủy và các Ban đảng Tỉnh ủy;\nCác cơ quan Trung ương trên địa bàn tỉnh;\nBáo Quảng Ngãi;\nĐài Phát thanh - Truyền hình Quảng Ngãi;\nVPUB: CPVP, các phòng, đơn vị trực thuộc;\nLưu: VT, NC nvhuy202 .\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN\nCHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Quang Ngai province. The seal features a central star, a gear, and a banner, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI' and a star at the bottom.\nCao Khoa\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/350f06aba4ec4f63ac89c53825e802ec.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1198, + "img_h": 1711 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/350fc295b5414bbeaea9d80ca85fd264.jsonl b/manifests/350fc295b5414bbeaea9d80ca85fd264.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ce80b9b89671569fd990aeff8d39715d04b9c03 --- /dev/null +++ b/manifests/350fc295b5414bbeaea9d80ca85fd264.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/350fc295b5414bbeaea9d80ca85fd264.png", + "output_text": "\nĐiều 12. Điều khoản thi hành\n1. Quyết định này có hiệu lực sau 30 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 56/QĐ-UB ngày 16/01/1999 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành quy trình cấp phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng; Quyết định số 1934/QĐ-UB ngày 27/8/2002 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phân cấp và ủy quyền cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng; Quyết định số 1756/QĐ-UBND ngày 01/2/2005 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phân cấp và ủy quyền cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn quận Hải An, thành phố Hải Phòng; Quyết định số 1008/QĐ-UBND ngày 19/6/2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc quy định khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn thành phố Hải Phòng; Nội dung về cấp phép xây dựng quy định tại Khoản 2, Điều 5 Quyết định số 2118/QĐ-UBND ngày 10/12/2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng, thành phố Hải Phòng và các quy định khác về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố đã ban hành trái với Quyết định này.\n2. Trong quá trình thực hiện Quyết định này nếu có khó khăn, vướng mắc thì các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để hướng dẫn giải quyết. Trường hợp vượt thẩm quyền, Sở Xây dựng tổng hợp trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét sửa đổi, bổ sung Quyết định này cho phù hợp.\n3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nVP Chính phủ;\nCục kiểm tra VBQPPL;\nCác Bộ: XD, TP (để b/c);\nTTTU, TT HĐND TP;\nĐoàn ĐBQH và HĐND TP;\nCT, các PCT UBND TP;\nNhư Điều 12;\nPCVP;\nCV: QH, XD, ĐC, VX, NC, NN, GT;\nLưu: VT.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the People's Council of Haiphong City, featuring a star in the center and the text 'CHỦ TỊCH' (Chairman) above it. A signature is written over the seal.\nDương Anh Điền\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/350fc295b5414bbeaea9d80ca85fd264.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/351ff85ad4c54d789aac0147fa89bdee.jsonl b/manifests/351ff85ad4c54d789aac0147fa89bdee.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..251c1920aba6360c1aae39cdf3a3482d5fdfe988 --- /dev/null +++ b/manifests/351ff85ad4c54d789aac0147fa89bdee.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/351ff85ad4c54d789aac0147fa89bdee.png", + "output_text": "\nII. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN\nGiá đất quy định tại bảng giá của Khu vực I là mức giá chuẩn của Vị trí 1 (chưa bao gồm các tỷ lệ và các hệ số điều chỉnh) của thửa đất (lô đất) có mặt tiếp giáp với đường giao thông. Giá đất cụ thể của từng thửa đất (lô đất) bao gồm kể cả các thửa đất (lô đất) thuộc Khu vực I và Khu vực II được xác định trên cơ sở mức giá chuẩn nhân (X) với các tỷ lệ và các hệ số điều chỉnh theo quy định.\n1. Khu vực I:\nDVT: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
IXÃ XUÂN THỌ
1Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba cây mai Lộc Quý đến Ngã ba đường tổ 7 (hội trường thôn Đa Lộc)605
2Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn còn lại504
IIXÃ XUÂN TRƯỜNG
1Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh Xã Xuân Thọ đến Ngã ba Đất Làng504
2Mặt tiền quốc lộ 2 đoạn từ Ngã ba Đất Làng đến Trại y tế Xã580
3Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ Trại y tế Xã đến Đầu cầu706
4Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ Đầu cầu đến Ngã ba Trường Sơn462
5Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Trường Sơn đến Giáp ranh Xã Trại Hành462
6Khu quy hoạch Trường Xuân 2
6.1Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m)470
6.2Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m)412
7Đường vào khu quy hoạch Trường Xuân 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Khu quy hoạch Trường Xuân 2565
IIIXÃ TRẠI HÀNH
1Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Xuân Trường đến hết thửa 124, thửa 71 tờ số 10462
2Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ hết thửa 124, thửa 71 tờ số 10 đến Ngã ba Thôn Trường Thọ495
3Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Thôn Trường Thọ đến hết điểm Công nghiệp Phát Chi531
4Mặt tiền quốc lộ 20 đoạn còn lại420
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/351ff85ad4c54d789aac0147fa89bdee.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3534b45fe1c74e3d90df013550747910.jsonl b/manifests/3534b45fe1c74e3d90df013550747910.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..229d825e88785b384dc6f14b725b1a50bdab01dc --- /dev/null +++ b/manifests/3534b45fe1c74e3d90df013550747910.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3534b45fe1c74e3d90df013550747910.png", + "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nKẾ HOẠCH\nTriển khai thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy (Ban hành kèm theo Quyết định số: 493 /QĐ-TTg ngày 08 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\nI. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU\n1. Mục đích\na) Xác định trách nhiệm và phân công nhiệm vụ cụ thể cho các Bộ, ngành, địa phương triển khai thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy (Luật PCCC), bảo đảm kịp thời, thống nhất, hiệu quả, đáp ứng yêu cầu thực tiễn;\nb) Tổ chức tốt việc phổ biến Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật PCCC đến các tầng lớp nhân dân, cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; làm tốt công tác tuyên truyền, tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ cho lực lượng làm công tác phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (PCCC và CNCH);\nc) Xây dựng cơ chế phối hợp giữa các Bộ, ngành, địa phương, cơ quan, tổ chức trong công tác PCCC nhằm ngăn ngừa các vụ cháy, nổ, bảo đảm an toàn về người, hạn chế thấp nhất thiệt hại do cháy, nổ gây ra, phục vụ sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội bền vững; kiện toàn tổ chức, biên chế của lực lượng PCCC và CNCH để triển khai thi hành có hiệu quả pháp luật về PCCC và CNCH trong phạm vi cả nước.\n2. Yêu cầu\na) Xác định cụ thể nội dung công việc, thời hạn hoàn thành và trách nhiệm của các cơ quan có liên quan trong việc triển khai thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật PCCC;\nb) Trong quá trình thực hiện phải bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan liên quan; kịp thời hướng dẫn và tháo gỡ những khó khăn, vướng mắc nảy sinh trong quá trình tổ chức thực hiện để bảo đảm tiến độ triển khai thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật PCCC.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3534b45fe1c74e3d90df013550747910.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/35b21e95692a42efac242bd5af54fae7.jsonl b/manifests/35b21e95692a42efac242bd5af54fae7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c4c8131e4281ba6e60d5e73ce8e5aba7cd91caa3 --- /dev/null +++ b/manifests/35b21e95692a42efac242bd5af54fae7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/35b21e95692a42efac242bd5af54fae7.png", + "output_text": "\nII. NỘI DUNG\n1. Phổ biến pháp luật về PCCC và CNCH\na) Biên soạn tài liệu phục vụ công tác phổ biến Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật PCCC và các văn bản hướng dẫn thi hành;\nb) Tổ chức phổ biến Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật PCCC và các văn bản hướng dẫn thi hành với nội dung và hình thức phù hợp với từng đối tượng cụ thể, góp phần nâng cao nhận thức, hiểu biết của nhân dân, người đứng đầu cơ quan, tổ chức, nhất là những người trực tiếp làm công tác quản lý nhà nước về PCCC;\nc) Phân công thực hiện\n- Bộ Công an chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp biên soạn tài liệu tuyên truyền, phổ biến pháp luật về PCCC và CNCH cho cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang và nhân dân với nội dung rõ ràng, dễ hiểu, bảo đảm cho việc thực hiện Luật được thống nhất. Tổ chức hội nghị triển khai, phổ biến Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật PCCC;\n- Bộ Thông tin và Truyền thông chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan báo chí, phát thanh, truyền hình ở Trung ương và địa phương dành thời lượng phù hợp phổ biến Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật PCCC và các văn bản hướng dẫn thi hành trên các phương tiện thông tin đại chúng;\n- Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm tổ chức phổ biến Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật PCCC và các văn bản hướng dẫn thi hành; hướng dẫn, chỉ đạo các báo, tạp chí, đơn vị làm công tác phổ biến, giáo dục pháp luật của Bộ, ngành, địa phương mình xây dựng kế hoạch mở các đợt cao điểm tuyên truyền, phổ biến sâu rộng các quy định pháp luật về PCCC và CNCH.\nd) Thời gian thực hiện: Năm 2014 và các năm tiếp theo.\n2. Tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ pháp luật PCCC và CNCH\na) Biên soạn tài liệu tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC và CNCH với nội dung phù hợp cho đối tượng được tập huấn;\nb) Tổ chức tập huấn, tập huấn chuyên sâu, bồi dưỡng nghiệp vụ cho cán bộ lãnh đạo cơ quan, tổ chức và người trực tiếp làm công tác PCCC và CNCH;\nc) Phân công thực hiện\n- Bộ Công an tổ chức biên soạn tài liệu tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC và CNCH; tổ chức tập huấn Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật PCCC cho lãnh đạo phụ trách về PCCC và CNCH của các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; tổ chức tập huấn chuyên sâu cho Báo cáo viên pháp luật và lãnh đạo các đơn vị Cảnh sát PCCC và CNCH;\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/35b21e95692a42efac242bd5af54fae7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/36245149dbee49d2a687361dc22d208b.jsonl b/manifests/36245149dbee49d2a687361dc22d208b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..659c082829453d6f9a609714fa103eba8829165f --- /dev/null +++ b/manifests/36245149dbee49d2a687361dc22d208b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/36245149dbee49d2a687361dc22d208b.png", + "output_text": "\n3. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Bộ Y tế xây dựng chi phí tiền lương trong giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo từng tuyến (hoặc hạng) bệnh viện.\n4. Bộ Tài chính, Bộ Y tế và các địa phương xử lý theo thẩm quyền về ngân sách nhà nước bảo đảm nguồn để chi theo các quy định hiện hành trong thời gian chưa được tính phụ cấp trực, phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật và một phần tiền lương vào giá dịch vụ y tế; Bộ Y tế và các địa phương xây dựng dự toán ngân sách năm 2014 cho các đơn vị y tế theo quy định hiện hành, trình cấp có thẩm quyền quyết định.\nVăn phòng Chính phủ thông báo đề nghị Bộ biết, thực hiện.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ (để b/c);\nCác Phó Thủ tướng CP(để b/c);\nUBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, các Vụ: KTTH, TH;\nLưu: VT, KGVX (3), DXC. 89\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a star in the center and the text 'PHÒNG CHÍNH' and 'NYA' around the border.\nNguyễn Khắc Định\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/36245149dbee49d2a687361dc22d208b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/36299c8ef54b46b69c8936c5f9cad92f.jsonl b/manifests/36299c8ef54b46b69c8936c5f9cad92f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..30b2110a1b7cab49f801ed18f2aa0c1cc3d2f7b7 --- /dev/null +++ b/manifests/36299c8ef54b46b69c8936c5f9cad92f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/36299c8ef54b46b69c8936c5f9cad92f.png", + "output_text": "\nb) Thực hiện việc báo cáo, theo dõi và đánh giá tình hình thực hiện các Mục tiêu phát triển Thiên niên kỷ của Việt Nam trong Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm và 5 năm của quốc gia.\nc) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng báo cáo tổng kết 15 năm thực hiện các Mục tiêu phát triển Thiên niên kỷ của Việt Nam vào năm 2015.\nd) Thực hiện lồng ghép việc báo cáo, theo dõi và đánh giá tình hình thực hiện các Mục tiêu phát triển Thiên niên kỷ của Việt Nam trong quá trình xây dựng và hoàn thiện Khung giám sát, đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm và 5 năm.\nđ) Thu thập, tổng hợp số liệu và phát hành niên giám số liệu thực hiện các Mục tiêu phát triển Thiên niên kỷ của Việt Nam trong các năm 2014 và 2015 trên cơ sở Niên giám thống kê của Việt Nam và Bộ chỉ số về Mục tiêu Phát triển thiên niên kỷ của Việt Nam. Kinh phí để thực hiện nhiệm vụ này được cân đối trong dự toán ngân sách hàng năm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và từ các nguồn tài trợ hợp pháp khác.\n2. Bộ Tài chính:\nPhối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư tính toán, bổ sung dự toán ngân sách hàng năm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư trong các năm 2014 và 2015 để thực hiện nhiệm vụ được nêu tại Điểm đ Khoản 1 Điều 3 của Quyết định này.\n3. Các Bộ, cơ quan liên quan:\na) Căn cứ nhiệm vụ được phân công trong Phụ lục Bộ chỉ số về Mục tiêu phát triển Thiên niên kỷ của Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định này, tổ chức thu thập, tổng hợp thường niên số liệu đối với các chỉ số được phân công; gửi báo cáo tổng hợp và số liệu về Bộ Kế hoạch và Đầu tư theo hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.\nb) Thực hiện lồng ghép việc báo cáo, theo dõi, đánh giá tình hình thực hiện các Mục tiêu phát triển Thiên niên kỷ có liên quan trên cơ sở các chỉ số được phân công trong Kế hoạch phát triển hàng năm, 5 năm của ngành phụ trách.\n4. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:\na) Tổ chức thu thập, tổng hợp thường niên số liệu đối với các chỉ số được phân bổ đến cấp tỉnh, thành phố được nêu trong Phụ lục Bộ chỉ số về Mục tiêu phát triển Thiên niên kỷ của Việt Nam; gửi báo cáo tổng hợp và số liệu về Bộ Kế hoạch và Đầu tư theo hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.\nb) Thực hiện lồng ghép việc báo cáo, theo dõi, đánh giá tình hình thực hiện các Mục tiêu phát triển Thiên niên kỷ trên cơ sở các chỉ số được phân công trong Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm, 5 năm của tỉnh, thành phố.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/36299c8ef54b46b69c8936c5f9cad92f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/364cd65fb15d4581962e4e4ff8c899d9.jsonl b/manifests/364cd65fb15d4581962e4e4ff8c899d9.jsonl deleted file mode 100644 index ff8f63c54033f5fa804475948cff64e0228e3dc5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/364cd65fb15d4581962e4e4ff8c899d9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/364cd65fb15d4581962e4e4ff8c899d9.png", - "output_text": "\nQUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỪ ĐỐI VỚI THIẾT BỊ THÔNG TIN VÔ TUYẾN ĐIỆN National technical regulation on General Electromagnetic Compatibility for Radio Communications Equipment\n1. QUY ĐỊNH CHUNG\n1.1. Phạm vi điều chỉnh\nQuy chuẩn này quy định các yêu cầu chung về tương thích điện từ (EMC) đối với các thiết bị thông tin vô tuyến và phụ trợ liên quan.\nCách bố trí đo kiểm EMC và phương pháp đánh giá kết quả đo kiểm riêng thích hợp cho từng loại thiết bị thông tin vô tuyến được quy định trong các phần Điều kiện riêng liên quan của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14].\nCùng với các quy chuẩn kỹ thuật sản phẩm liên quan, quy chuẩn này chỉ rõ khả năng áp dụng các phép đo thử EMC, phương pháp đo thử, các giới hạn và chỉ tiêu chất lượng đối với thiết bị thông tin vô tuyến và thiết bị phụ trợ liên quan. Trong trường hợp khác biệt (ví dụ về điều kiện riêng, định nghĩa, chữ viết tắt) giữa quy chuẩn này và các quy định trong Điều kiện riêng liên quan của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14] thì phần Điều kiện riêng liên quan của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14] được áp dụng.\nTrường hợp không có quy chuẩn kỹ thuật quy định điều kiện riêng cho thiết bị/dịch vụ vô tuyến cụ thể, ví dụ trong trường hợp khởi tạo mới một dịch vụ vô tuyến hoặc một ứng dụng cụ thể, quy chuẩn này có thể được sử dụng cùng với thông tin riêng của thiết bị thông tin vô tuyến do nhà sản xuất cung cấp để kiểm tra các yêu cầu EMC như đã nêu ra trong quy chuẩn này.\n1.2. Đối tượng áp dụng\nQuy chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh và khai thác các thiết bị thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chuẩn này trên lãnh thổ Việt Nam.\n1.3. Tài liệu viện dẫn\n[1] TCVN 7189: 2009 (CISPR 22: 2006), Thiết bị công nghệ thông tin - Đặc tính nhiễu tần số vô tuyến - Giới hạn và phương pháp đo.\n[2] TCVN 8241-4-2: 2009 (IEC 610000 4-2: 2008), Tương thích điện từ (EMC) - Phần 4-2 Phương pháp đo và thử - Miễn nhiễm đối với hiện tượng phóng tĩnh điện.\n[3] TCVN 8241-4-3: 2009 (IEC 610000 4-3: 2006), Tương thích điện từ (EMC) - Phần 4-2 Phương pháp đo và thử - Miễn nhiễm đối với nhiễu phát xạ tần số vô tuyến.\n[4] CENELEC EN 61000-4-4 (2004) and A1 (2010), Electromagnetic compatibility (EMC) - Part 4-4: Testing and measurement techniques - Electrical fast transient/burst immunity test.\n[5] TCVN 8241-4-5: 2009 (IEC 610000 4-5: 2005), Tương thích điện từ (EMC) - Phần 4-2 Phương pháp đo và thử - Miễn nhiễm đối với xung.\n[6] TCVN 8241-4-6: 2009 (IEC 610000 4-6: 2004), Tương thích điện từ (EMC) - Phần 4-2 Phương pháp đo và thử - Miễn nhiễm đối với nhiễu dẫn tần số vô tuyến.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/364cd65fb15d4581962e4e4ff8c899d9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/36908c703846475aa398d63e24c211c8.jsonl b/manifests/36908c703846475aa398d63e24c211c8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..525b72b057c00496dce6ea84fae6276e003e42c0 --- /dev/null +++ b/manifests/36908c703846475aa398d63e24c211c8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/36908c703846475aa398d63e24c211c8.png", + "output_text": "\nd) Yêu cầu Người đại diện theo ủy quyền báo cáo để thực hiện giám sát, kiểm tra thường xuyên, đánh giá hiệu quả sử dụng vốn Tập đoàn tại doanh nghiệp;\ne) Quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.\nĐiều 53. Quan hệ giữa Tập đoàn với công ty tự nguyện liên kết\nTập đoàn quan hệ với công ty tự nguyện liên kết thông qua hợp đồng hoặc thỏa thuận về: Định hướng và lựa chọn công nghệ; nghiên cứu và phát triển thị trường; phát triển diện tích trồng, chăm sóc, khai thác và chế biến caosu; đầu tư, kinh doanh các ngành, nghề mà luật pháp không cấm; liên kết nghiên cứu khoa học công nghệ và phát triển nguồn nhân lực; sử dụng thương hiệu chung của Tập đoàn trong kinh doanh và các hoạt động khác.\nĐiều 54. Quan hệ giữa các đơn vị thành viên của Tập đoàn và quan hệ giữa đơn vị thành viên với đơn vị phụ thuộc, đơn vị sự nghiệp\n1. Quan hệ giữa các đơn vị thành viên của Tập đoàn:\na) Quan hệ giữa các đơn vị thành viên của Tập đoàn thực hiện trên cơ sở hợp đồng, thỏa thuận hoặc cam kết do người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền ký kết theo quy định của pháp luật và Điều lệ của đơn vị;\nb) Quan hệ giữa các đơn vị sự nghiệp với các đơn vị thành viên khác của Tập đoàn thực hiện trên cơ sở hợp đồng hoặc thỏa thuận, cam kết theo Quy chế tổ chức và hoạt động của đơn vị sự nghiệp;\nc) Các công ty con, công ty liên kết, công ty tự nguyện liên kết có trách nhiệm thực hiện quyền hạn, nghĩa vụ theo hợp đồng hoặc cam kết giữa các bên, các ràng buộc về chỉ tiêu và tiêu chuẩn kỹ thuật để bảo đảm chất lượng sản phẩm và định hướng phát triển diện tích trồng caosu, chất lượng hàng hóa và thị trường xuất khẩu.\n2. Quan hệ giữa đơn vị thành viên với đơn vị phụ thuộc:\na) Các đơn vị phụ thuộc được phân cấp hoặc ủy quyền ký kết hợp đồng với các đơn vị thành viên của Tập đoàn theo quy định của Điều lệ này và của Tập đoàn;\nb) Quan hệ giữa các đơn vị thành viên với các đơn vị phụ thuộc Tập đoàn thực hiện trên cơ sở bình đẳng cùng có lợi phù hợp với phân cấp hoặc ủy quyền của Tập đoàn đối với đơn vị phụ thuộc.\nĐiều 55. Vốn của Tập đoàn tại công ty con, công ty liên kết\n1. Vốn của Tập đoàn tại các công ty con, công ty liên kết, bao gồm: Vốn bằng tiền, giá trị quyền sử dụng đất, giá trị tài sản hữu hình hoặc vô hình thuộc sở hữu của Tập đoàn đầu tư vào công ty con, công ty liên kết.\n52\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/36908c703846475aa398d63e24c211c8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/36976b92b9ff4909ad9aafb8a1f143fa.jsonl b/manifests/36976b92b9ff4909ad9aafb8a1f143fa.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..80befc6ce595e94ed8f043b0fcb421436b715662 --- /dev/null +++ b/manifests/36976b92b9ff4909ad9aafb8a1f143fa.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/36976b92b9ff4909ad9aafb8a1f143fa.png", + "output_text": "\n2. Căn cứ vào các yêu cầu quản lý Nhà nước về ngành, lĩnh vực ở địa phương. Nội dung văn bản quy phạm pháp luật phải quy định cụ thể, chi tiết; không lặp lại nội dung đã được quy định trong văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên và bảo đảm thống nhất giữa văn bản hiện hành với văn bản mới được ban hành của cùng một cơ quan.\n3. Bảo đảm phù hợp về thể thức, thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật; tuân thủ đúng, đủ về trình tự, thủ tục soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản; bảo đảm các yêu cầu về kiểm soát thủ tục hành chính trong quá trình soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính.\n4. Bảo đảm tính công khai, minh bạch trong quá trình soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật và minh bạch trong các quy định của văn bản quy phạm pháp luật. Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật phải được lấy ý kiến góp ý của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan (trừ trường hợp văn bản có nội dung thuộc bí mật nhà nước).\n5. Việc xây dựng; kiểm tra, xử lý; rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật phải căn cứ yêu cầu của công tác quản lý nhà nước theo chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của cấp có thẩm quyền đã ban hành hàng năm và theo quy định của pháp luật.\nĐiều 4. Tổ chức lấy ý kiến góp ý, thẩm định\n1. Việc lấy ý kiến góp ý đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật có thể được thực hiện nhiều lần, bằng hình thức tổ chức cuộc họp góp ý hoặc lấy ý kiến bằng văn bản (kể cả việc lấy ý kiến của cơ quan thẩm định).\n2. Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh và dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân cấp huyện phải được cơ quan tư pháp cùng cấp thẩm định.\nĐiều 5. Thể thức của văn bản quy phạm pháp luật\nVăn bản quy phạm pháp luật phải được ban hành đúng thể thức, bảo đảm đầy đủ các yếu tố, thành phần theo hướng dẫn của Văn phòng Chính phủ, Bộ Nội vụ và các quy định pháp luật có liên quan.\nĐiều 6. Công bố và niêm yết văn bản quy phạm pháp luật\nTrách nhiệm đăng báo, đăng Công báo, đưa tin, niêm yết văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định tại Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10 Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân (sau đây viết tắt là Nghị định số 91/2006/NĐ-CP).\nĐiều 7. Kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật\nViệc kiểm tra văn bản, xử lý văn bản trái pháp luật được tiến hành thường xuyên, toàn diện, kịp thời; khách quan, công khai, minh bạch; đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục; kết hợp giữa việc kiểm tra của cơ quan có thẩm quyền với việc\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/36976b92b9ff4909ad9aafb8a1f143fa.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/36999c83b7644830b5ed2c98e9c7b109.jsonl b/manifests/36999c83b7644830b5ed2c98e9c7b109.jsonl deleted file mode 100644 index e44b305125b7813b98b5e1482e9c59a51f9d1b4a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/36999c83b7644830b5ed2c98e9c7b109.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/36999c83b7644830b5ed2c98e9c7b109.png", - "output_text": "\n110\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu màn hình bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
bản Phù Quắc 3DCxã Na NgoiH. Kỳ Sơn19° 16' 58\"104° 16' 04\"E-48-17-B
núi Púng MonSVxã Na NgoiH. Kỳ Sơn19° 13' 01\"104° 09' 58\"E-48-17-C
bản Tăng PhấnDCxã Na NgoiH. Kỳ Sơn19° 16' 06\"104° 09' 25\"E-48-17-A
Suối TátTVxã Na NgoiH. Kỳ Sơn19° 17' 59\"104° 06' 00\"19° 15' 48\"104° 06' 46\"E-48-17-A
bản Thám HồnDCxã Na NgoiH. Kỳ Sơn19° 17' 37\"104° 09' 22\"E-48-17-C
bản Tổng KhưDCxã Na NgoiH. Kỳ Sơn19° 14' 22\"104° 10' 24\"
dây Trường SơnSVxã Na NgoiH. Kỳ Sơn16° 26' 51\"106° 54' 56\"30-B+DE-48-30-A
Suối XàiTVxã Na NgoiH. Kỳ Sơn19° 16' 59\"104° 12' 25\"19° 17' 36\"104° 12' 11\"E-48-17-A
bản Xiềng XíDCxã Na NgoiH. Kỳ Sơn19° 15' 51\"104° 08' 02\"E-48-17-A
suối Xiềng XíTVxã Na NgoiH. Kỳ Sơn19° 18' 04\"104° 07' 39\"19° 15' 16\"104° 08' 18\"E-48-17-D, E-48-29-B
bản Huồi NhaoDCxã Nậm CànH. Kỳ Sơn19° 12' 08\"104° 15' 39\"E-48-17-A
suối Khuu PanTVxã Nậm CànH. Kỳ Sơn19° 14' 58\"104° 13' 29\"19° 14' 14\"104° 17' 10\"E-48-17-D, E-48-29-B
Nậm KiênTVxã Nậm CànH. Kỳ Sơn19° 07' 38\"104° 13' 00\"19° 08' 59\"104° 16' 09\"E-48-17-D, E-48-29-B
Suối KiếpTVxã Nậm CànH. Kỳ Sơn19° 08' 48\"104° 13' 34\"19° 08' 40\"104° 15' 35\"E-48-17-D, E-48-29-B
núi Lãi NộiSVxã Nậm CànH. Kỳ Sơn19° 09' 46\"104° 18' 28\"E-48-17-D, E-48-29-B
bản Liên SơnDCxã Nậm CànH. Kỳ Sơn19° 12' 42\"104° 15' 52\"E-48-17-D, E-48-29-B
Huồi LiêngTVxã Nậm CànH. Kỳ Sơn19° 06' 53\"104° 18' 01\"19° 15' 12\"104° 18' 57\"E-48-17-D, E-48-29-B
Núi LomSVxã Nậm CànH. Kỳ Sơn19° 09' 09\"104° 13' 58\"E-48-17-C
Phu LưỡngSVxã Nậm CànH. Kỳ Sơn19° 06' 52\"104° 17' 51\"E-48-17-D, E-48-29-B
suối Nà CàTVxã Nậm CànH. Kỳ Sơn19° 11' 55\"104° 10' 56\"19° 11' 31\"104° 14' 16\"E-48-17-C
bản Nậm CànDCxã Nậm CànH. Kỳ Sơn19° 12' 17\"104° 16' 02\"E-48-17-D, E-48-29-B
suối Nậm CànTVxã Nậm CànH. Kỳ Sơn19° 10' 52\"104° 11' 45\"19° 14' 05\"104° 16' 44\"E-48-17-D, E-48-29-B
bản Nậm Khiên 1DCxã Nậm CànH. Kỳ Sơn19° 12' 02\"104° 17' 47\"E-48-17-D, E-48-29-B
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/36999c83b7644830b5ed2c98e9c7b109.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/369d86bf57ce4828a74ffdd5784f010b.jsonl b/manifests/369d86bf57ce4828a74ffdd5784f010b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9dcc6dc3c087bffd7c22b1aae7b4c26bf378221c --- /dev/null +++ b/manifests/369d86bf57ce4828a74ffdd5784f010b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/369d86bf57ce4828a74ffdd5784f010b.png", + "output_text": "\nQCVN 01-129:2013/BNNPTNT\nPhụ lục B Tờ khai Kỹ thuật khảo nghiệm DUS giống thanh long\nTỜ KHAI KỸ THUẬT Trang (x) của (y) Số:\nNgày nộp đơn (dành cho Cơ quan BHGCT)\nTỜ KHAI KỸ THUẬT\n(được hoàn thiện cùng với đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng)\n1. Đối tượng của tờ khai kỹ thuật\n1.1 Tên La tinh: Hylocereus undatus (Haw.) Britton et Rose và Hylocereus polyrhizus (A.F.C Weber) Britton et Rose và các loài khác.\n1.2 Tên thông thường: Thanh long\n2. Người nộp đơn\nTên:\nĐịa chỉ:\nSố điện thoại:\nFax:\nĐịa chỉ Email:\nTác giả (nếu không phải người nộp đơn):\n3. Tên dự kiến và xác nhận của tác giả\nTên dự kiến của giống (nếu có thể):\nXác nhận của tác giả:\n4. Thông tin về sơ đồ chọn tạo và nhân giống\n4.1 Sơ đồ chọn tạo\nGiống được tạo ra từ:\n4.1.1 Lai:\n(a) Lai có định hướng (đề nghị ghi giống bố mẹ) [ ]\n(b) Lai có định hướng một phần [ ]\n(đề nghị ghi giống bố mẹ đã biết)\n(c) Lai không định hướng [ ]\n4.1.2 Đột biến (Ghi rõ giống bố mẹ) [ ]\n4.1.3 Phát hiện và phát triển [ ]\n(chỉ ra nơi, thời gian đã phát hiện và phát triển)\n4.1.4 Khác (đề nghị cung cấp chi tiết) [ ]\n4.2 Phương pháp nhân giống\n4.2.1 Phương pháp nhân giống vô tính\na. Giâm cành [ ]\nb. Phương pháp nhân giống invitro [ ]\nc. Phương pháp khác [ ]\n4.2.2 Phương pháp khác (cung cấp thông tin chi tiết) [ ]\n5. Một số tính trạng của giống (con số bên cạnh dấu ngoặc kép liên quan đến tính trạng tương ứng trong quy phạm, đề nghị đánh dấu nhân vào mã số tương ứng)\nTính trạng\nMã số\n5.1 Chồi mới như: Mức độ đỏ\n(1) Không có hoặc rất ít 1[ ]\n18\nHandwritten signature or mark\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/369d86bf57ce4828a74ffdd5784f010b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/36ba2ece1167444fa7982820635cd758.jsonl b/manifests/36ba2ece1167444fa7982820635cd758.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e8a709757e0eeccf3d5ea8bf289d469fceafa39b --- /dev/null +++ b/manifests/36ba2ece1167444fa7982820635cd758.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/36ba2ece1167444fa7982820635cd758.png", + "output_text": "\nđạo phát triển du lịch cấp tỉnh, thông báo về Văn phòng Ban chỉ đạo Nhà nước về du lịch trong tháng 6/2013.\nc) Xây dựng và thông báo kế hoạch kiểm tra, giám sát hoạt động du lịch tại các địa phương. Phân công các thành viên Ban Chỉ đạo Nhà nước về Du lịch đi kiểm tra giám sát tại các địa phương, trong đó cần tập trung vào 3 chuyên đề: các địa điểm du lịch phải có nhà vệ sinh đúng tiêu chuẩn; bảo đảm văn minh lịch sự ở những trạm dừng nghỉ và bảo đảm an toàn, an ninh cho khách du lịch tại các trung tâm du lịch lớn là Hà Nội, Quảng Ninh, TP Hồ Chí Minh và một số địa phương khác có nhiều khách du lịch.\nd) Tập trung triển khai và tăng cường thông tin quảng bá về các sự kiện du lịch, giới thiệu điểm đến, sản phẩm du lịch... trên cơ sở Chiến lược và Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch Việt Nam đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 đã được phê duyệt tới đồng bào các tầng lớp nhân dân. Phối hợp với các ngành, các cơ quan liên quan đẩy mạnh tuyên truyền, nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường du lịch, ứng xử văn minh, lịch sự trên các phương tiện thông tin đại chúng để xây dựng hình ảnh tốt đẹp về đất nước, con người Việt Nam tới khách du lịch quốc tế.\nđ) Sớm triển khai thực hiện việc quy hoạch phát triển du lịch các vùng du lịch nhằm tạo thế mạnh riêng cho từng khu vực dựa trên các đặc trưng vùng miền.\ne) Chủ trì xây dựng Nghị quyết của Chính phủ về phát triển du lịch giai đoạn 2013 - 2020, trình Chính phủ xem xét, quyết định trong tháng 6/2013.\ng) Phối hợp với Bộ Tài chính xác định mức kinh phí hỗ trợ cho ngành du lịch triển khai các chương trình xúc tiến du lịch theo nguyên tắc ngân sách nhà nước hỗ trợ cho các hoạt động xúc tiến ở trung ương.\n2. Bộ Giao thông vận tải:\na) Chủ trì, phối hợp với Hội Tin học Việt Nam và thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh nghiên cứu để gắn chip nhận dạng cho các loại xe taxi được cấp phép hoặc có ngay các biện pháp cần thiết để kiểm soát có hiệu quả, ngăn chặn nạn xe \"taxi dù\" ngay tại cửa ra vào các sân bay lớn, tránh tình trạng lừa đảo khách du lịch đã từng xảy ra, làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến hình ảnh du lịch Việt Nam;\nb) Chủ trì, phối hợp với Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sớm sửa đổi Thông tư liên tịch số 05/TTLT-BVHTTDL-BGTVT về nội dung quy định thời hạn sử dụng các phương tiện vận chuyển khách du lịch được cấp biển hiệu theo hướng phương tiện được cơ quan đăng kiểm xác định đủ điều kiện hoạt động thì còn thời gian sử dụng để vận chuyển khách du lịch.\n3. Bộ Ngoại giao chủ trì phối hợp với Bộ: Văn hóa, Thể thao và Du lịch cùng các cơ quan liên quan xây dựng báo cáo đánh giá toàn diện tác động (về kinh tế, chính trị, quốc phòng, an ninh) của việc miễn thị thực (visa) cho công\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/36ba2ece1167444fa7982820635cd758.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/36e76f5eeae04475bcbc29c3cccfaccb.jsonl b/manifests/36e76f5eeae04475bcbc29c3cccfaccb.jsonl deleted file mode 100644 index 4b881429fe61ad73639ff77c01716f48f8346579..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/36e76f5eeae04475bcbc29c3cccfaccb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/36e76f5eeae04475bcbc29c3cccfaccb.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 15.12.2014 10:00:17 +07:00\nBỘ XÂY DỰNG\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 18 /2014/TT-BXD\nHà Nội, ngày 26 tháng 11 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 8 Ngày: 05/12\nTHÔNG TƯ\nSửa đổi, bổ sung một số Điều tại Thông tư số 02/2013/TT-BXD ngày 08 tháng 3 năm 2013 hướng dẫn việc điều chỉnh cơ cấu cần hộ các dự án nhà ở thương mại, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị và chuyển đổi nhà ở thương mại sang làm nhà ở xã hội hoặc công trình dịch vụ\nCăn cứ Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 62/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng\nCăn cứ Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;\nCăn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;\nCăn cứ Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về một số giải pháp tháo gỡ khó khăn cho sản xuất kinh doanh, hỗ trợ thị trường, giải quyết nợ xấu;\nXét đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản;\nBộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số Điều trong Thông tư số 02/2013/TT-BXD ngày 08 tháng 3 năm 2013 hướng dẫn việc hướng dẫn việc điều chỉnh cơ cấu cần hộ các dự án nhà ở thương mại, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị và chuyển đổi nhà ở thương mại sang làm nhà ở xã hội hoặc công trình dịch vụ (sau đây gọi tắt là thông tư số 02/2013/Tt-BXD),\nĐiều 1. Khoản 1 Điều 6 Thông tư số 02/2013/TT-BXD được sửa đổi như sau:\n\"1. Thông tư này có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2015.\"\nĐiều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện:\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các cấp, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/36e76f5eeae04475bcbc29c3cccfaccb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/376fa435131d493f84a5042e75d9d144.jsonl b/manifests/376fa435131d493f84a5042e75d9d144.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ffdf96ad1d7e85ee3dfc70e93bd43b0e2c9dd57 --- /dev/null +++ b/manifests/376fa435131d493f84a5042e75d9d144.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/376fa435131d493f84a5042e75d9d144.png", + "output_text": "\nBiểu 08/CT\nKẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐỀN NĂM 20... \n CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) ...\nĐơn vị tính: ha\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêu sử dụng đấtDiện tích cấp quốc gia phân bổDiện tích cấp tỉnh xác định, xác định bổ sungTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Huyện ...Huyện ...Huyện ........
(1)(2)(3)(4)(5)(6)=(7)+...(9)(7)(8)(9)(.)
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHK
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTs
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
3Đất chưa sử dụngCSD
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KĐT
\nGhi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/376fa435131d493f84a5042e75d9d144.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3785ab4fa8744b4a951ff0901a34dac3.jsonl b/manifests/3785ab4fa8744b4a951ff0901a34dac3.jsonl deleted file mode 100644 index 5ab847b556680e49369177390a26c4661c5a83c2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3785ab4fa8744b4a951ff0901a34dac3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3785ab4fa8744b4a951ff0901a34dac3.png", - "output_text": "\nQCVN 96:2015/BTTTT\n2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT\n2.1. Phát xạ\nYêu cầu về phát xạ tuân theo mục 2.1 trong QCVN 18:2014/BTTTT.\nTrường hợp đối với phép đo mục 2.1.4 và mục 2.1.5 trong QCVN 18:2014/BTTTT. Bảng tần loại trừ máy phát được áp dụng khi máy phát hoạt động tại tần số dưới 30 MHz.\n2.2. Miễn nhiệm\nYêu cầu về miễn nhiệm tuân theo mục 2.2 trong QCVN 18:2014/BTTTT.\nNgoài ra có một số yêu cầu sau:\n- Đối với phương pháp thử trong mục 2.2.3 trong QCVN 18:2014/BTTTT. Độ rộng bước tần số thử phụ thuộc vào loại thiết bị:\n+ Đối với thiết bị loại 1 và 2, bước tần số phải bằng 1 % tần số sử dụng bắt buộc;\n+ Đối với thiết bị loại 3, bước tần số phải bằng 10 % tần số sử dụng bắt buộc.\n- Đối với phương pháp thử trong mục 2.2.6 trong QCVN 18:2014/BTTTT. Độ rộng bước tần số thử phụ thuộc vào loại thiết bị:\n+ Đối với thiết bị loại 1 và 2, bước tần số phải bằng 1 % tần số sử dụng bắt buộc trong dải tần số từ 5 MHz đến 80 MHz;\n+ Đối với thiết bị loại 3, bước tần số phải bằng 10 % tần số sử dụng bắt buộc trong dải tần số từ 5 MHz đến 80 MHz.\n- Đối với phương pháp thử trong mục 2.2.8 trong QCVN 18:2014/BTTTT. Tiêu chí đánh giá phụ thuộc vào loại thiết bị.\nĐối với sụt áp tương ứng với việc giảm nguồn 30 % trong 10 ms cho tiêu chí đánh giá CT hoặc CR.\nĐối với sụt điện áp tương ứng với việc giảm nguồn 60 % trong 100 ms cho tiêu chí đánh giá:\n+ Áp dụng cho máy phát thuộc loại 1, tiêu chí đánh giá CT.\n+ Áp dụng cho máy phát thuộc loại 2 và 3, tiêu chí đánh giá TT.\n+ Áp dụng cho máy thu thuộc loại 1, tiêu chí đánh giá CR.\n+ Áp dụng cho máy thu thuộc loại 2 và 3, tiêu chí đánh giá CT.\nĐối với gián đoạn điện áp tương ứng mức giảm >95 % trong 5 000 ms, áp dụng tiêu chí đánh giá TT hoặc TR.\n2.3. Điều kiện đo kiểm\n2.3.1. Quy định chung\nThiết bị phải được đo kiểm trong điều kiện thông thường, tương ứng với các tiêu chuẩn sản phẩm và các tiêu chuẩn cơ bản của thiết bị, hoặc phải phù hợp với những thông tin được cung cấp kèm theo, trong đó nhà sản xuất công bố dải độ ẩm, nhiệt độ và nguồn điện sử dụng. Điều kiện đo kiểm phải được ghi lại trong báo cáo đo kiểm.\nCấu hình đo kiểm và phương thức hoạt động của thiết bị phải thể hiện được phương thức dự định sử dụng (khai thác) và phải ghi lại trong báo cáo đo kiểm.\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3785ab4fa8744b4a951ff0901a34dac3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/37b1384c7f774175a18999429ef11e90.jsonl b/manifests/37b1384c7f774175a18999429ef11e90.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..677b53bc0daa846b4ff89106143a7afa16766636 --- /dev/null +++ b/manifests/37b1384c7f774175a18999429ef11e90.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/37b1384c7f774175a18999429ef11e90.png", + "output_text": "\n4. Chủ trì, tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở các dự án xây dựng công trình khai thác mỏ và chế biến khoáng sản nhóm B và C không phân biệt nguồn vốn (tổng mức đầu tư từ 1.500 tỷ đồng trở xuống), trừ các dự án do các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước chuyên ngành về khai thác và chế biến khoáng sản đầu tư.\n5. Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện các quy định an toàn trong khai thác mỏ và chế biến khoáng sản trên địa bàn tỉnh; phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, xử lý việc khai thác khoáng sản không đúng thiết kế mở được duyệt.\nĐiều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn quản lý nhà nước về khoáng sản của Sở Xây dựng\n1. Tổ chức lập, thẩm định các quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng của tỉnh đảm bảo phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển vật liệu xây dựng quốc gia, quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng vùng, quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng chủ yếu; quản lý và tổ chức thực hiện quy hoạch sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.\n2. Quản lý và tổ chức thực hiện các quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng, xây dựng thông thường, nguyên liệu sản xuất xi măng đã được phê duyệt trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật.\n3. Tổ chức thẩm định các dự án đầu tư, khai thác, chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng, nguyên liệu sản xuất xi măng theo phân cấp của Chính phủ và phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh.\n4. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ngành, đơn vị liên quan trong quản lý, xác định khối lượng đối với hoạt động thu hồi, vận chuyển khoáng sản từ các dự án xây dựng, dự án chuyên ngành khác. Tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh nhu cầu sử dụng vật liệu xây dựng, vật liệu xây dựng thông thường.\nĐiều 7. Nhiệm vụ và quyền hạn quản lý nhà nước về khoáng sản của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn\n1. Bảo vệ tài nguyên khoáng sản khu vực hành lang bảo vệ các công trình thủy lợi, rừng đặc dụng, rừng bảo tồn thiên nhiên, đất quy hoạch rừng phòng hộ.\n2. Căn cứ văn bản chấp thuận chủ trương nạo vét lòng hồ của Ủy ban nhân dân tỉnh, chủ trì, phối hợp với đơn vị quản lý lòng hồ và các ngành liên quan tổ chức thẩm định, tham mưu phê duyệt phương án nạo vét đảm bảo an toàn lòng hồ và công trình thủy lợi.\n3. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường trong công tác kiểm tra,\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/37b1384c7f774175a18999429ef11e90.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/37b3f242faff4612b1739bde34f0f17d.jsonl b/manifests/37b3f242faff4612b1739bde34f0f17d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..256c35e4da511b4cb5bfea7a1f8ebf0226d7d055 --- /dev/null +++ b/manifests/37b3f242faff4612b1739bde34f0f17d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/37b3f242faff4612b1739bde34f0f17d.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Áp dụng pháp luật có liên quan\nTrường hợp có sự khác nhau giữa các quy định của Nghị định này và các quy định của pháp luật về Tập đoàn kinh tế nhà nước, Tổng công ty nhà nước thì áp dụng theo quy định của pháp luật về Tập đoàn kinh tế nhà nước, Tổng công ty nhà nước.\nChương II\nTHÀNH LẬP CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN\nĐiều 4. Điều kiện thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên\nViệc thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên chỉ được xem xét khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:\n\nThuộc ngành, lĩnh vực, địa bàn được xem xét thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên quy định tại Điều 5 Nghị định này.\nĐảm bảo đủ vốn điều lệ quy định tại Điều 6 Nghị định này.\nCó Hồ sơ hợp lệ quy định tại Điều 7 Nghị định này và được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.\nViệc thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phù hợp với quy hoạch, chiến lược phát triển ngành, lĩnh vực và vùng kinh tế.\n\nĐiều 5. Ngành, lĩnh vực, địa bàn được xem xét thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên\n1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được xem xét thành lập ở những ngành, lĩnh vực, địa bàn sau:\na) Ngành, lĩnh vực, địa bàn trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh theo quy định của Chính phủ;\nb) Truyền tải hệ thống điện quốc gia; nhà máy thủy điện đa mục tiêu, nhà máy điện hạt nhân có ý nghĩa đặc biệt quan trọng về kinh tế - xã hội gắn với quốc phòng, an ninh;\nc) Quản lý, khai thác hệ thống kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị; các cảng hàng không; cảng biển tổng hợp quốc gia, cửa ngõ quốc tế;\nd) Quản lý điều hành bay; điều hành vận tải đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị;\nđ) Bảo đảm hàng hải;\ne) Cung ứng dịch vụ bưu chính công ích;\ng) Xuất bản (không bao gồm lĩnh vực in và phát hành xuất bản phẩm);\nh) In, đúc tiền;\ni) Quản lý, khai thác hệ thống công trình thủy lợi, thủy nông liên tỉnh, liên huyện, kê đá lấn biển;\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/37b3f242faff4612b1739bde34f0f17d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/37d3d71e4ea54008b78ce2c679bc4757.jsonl b/manifests/37d3d71e4ea54008b78ce2c679bc4757.jsonl deleted file mode 100644 index 0314f7a6dde1a093ab2893c8aa97dc2ebf84d76f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/37d3d71e4ea54008b78ce2c679bc4757.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/37d3d71e4ea54008b78ce2c679bc4757.png", - "output_text": "\nc) Không có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định;\nd) Sử dụng người làm công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động mà không có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định;\nđ) Không thông tin về tình hình tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, các yếu tố nguy hiểm, có hại và các biện pháp bảo đảm an toàn lao động, vệ sinh lao động tại nơi làm việc cho người lao động;\ne) Không tổ chức khám sức khỏe định kỳ cho người lao động theo quy định;\ng) Không tổ chức khám bệnh nghề nghiệp cho người lao động theo quy định;\nh) Không bố trí công việc phù hợp với sức khỏe người lao động bị bệnh nghề nghiệp, bị tai nạn lao động theo kết luận của Hội đồng giám định y khoa;\ni) Không thực hiện các biện pháp khử độc, khử trùng cho người lao động làm việc ở nơi có yếu tố gây nhiễm độc, nhiễm trùng khi hết giờ làm việc.\n4. Phạt tiền người sử dụng lao động có một trong các hành vi: Không trang bị đầy đủ phương tiện bảo vệ cá nhân hoặc có trang bị nhưng không đạt tiêu chuẩn về chất lượng, quy cách theo quy chuẩn kỹ thuật đối với người làm công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại; không thực hiện chế độ bồi dưỡng bằng hiện vật cho người lao động làm việc trong điều kiện có yếu tố nguy hiểm, độc hại; trả tiền thay cho việc bồi dưỡng bằng hiện vật theo một trong các mức sau đây:\na) Từ 3.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng với vi phạm từ 01 người đến 10 người lao động;\nb) Từ 6.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng với vi phạm từ 11 người đến 50 người lao động;\nc) Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng với vi phạm từ 51 người đến 100 người lao động;\nd) Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng với vi phạm từ 101 người đến 300 người lao động;\nđ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng với vi phạm từ 301 người lao động trở lên.\n16\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/37d3d71e4ea54008b78ce2c679bc4757.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/37d85ae1c9b445b9b0fc25d44de6fde4.jsonl b/manifests/37d85ae1c9b445b9b0fc25d44de6fde4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1e3a583b554fa160914cdda7fc1ab8ecd53dab80 --- /dev/null +++ b/manifests/37d85ae1c9b445b9b0fc25d44de6fde4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/37d85ae1c9b445b9b0fc25d44de6fde4.png", + "output_text": "\nQCVN 01-120:2013/BNNPTNT\n3.2.1.3. Giống đối chứng\nDo cơ sở khảo nghiệm lựa chọn, quyết định\nChất lượng của hạt giống phải tương đương với giống khảo nghiệm như quy định ở Mục 3.2.1.2.\n3.2.2. Khảo nghiệm sản xuất\n- Diện tích: Tối thiểu 500m 2 /giống/điểm, tổng diện tích khảo nghiệm sản xuất không vượt quá theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\n- Giống đối chứng: Như quy định ở Mục 3.2.1.3.\n3.3. Quy trình kỹ thuật\n3.3.1. Khảo nghiệm cơ bản\n3.3.1.1. Thời vụ\nTheo khung thời vụ tốt nhất với từng nhóm giống tại địa phương nơi khảo nghiệm.\n3.3.1.2. Kỹ thuật gieo ươm cây giống (Phụ lục A)\n3.3.1.3. Yêu cầu về đất\n- Đất làm thí nghiệm phải đại diện cho vùng sinh thái khảo nghiệm, tơi xốp có độ phì đồng đều, bằng phẳng, sạch cỏ dại và chủ động tưới tiêu. Đất làm thí nghiệm vụ trước không trồng các cây trồng thuộc họ cải (Brassicaceae)\n3.3.1.4. Mật độ và khoảng cách trồng\nMỗi ô thí nghiệm chia làm 2 hàng, mật độ và khoảng cách trồng phụ thuộc vào nhóm giống:\nNhóm ngắn ngày: 56 cây, khoảng cách 50cm x 35cm (cây cách cây)\nNhóm trung ngày: 50 cây, khoảng cách 50cm x 40cm\nNhóm dài ngày: 44 cây, khoảng cách 50 cm x 45cm\n3.3.1.5. Phân bón\n- Lượng phân bón cho 1 ha: Phân chuồng hoai mục từ 20 tấn đến 25 tấn hoặc phân hữu cơ khác với lượng quy đổi tương đương; từ 120kg đến 150kg N, từ 100kg đến 120kg P 2 O 5 và từ 75 đến 90kg K 2 O. Tùy theo độ phì của đất, đặc tính của giống có thể điều chỉnh mức phân bón cho phù hợp.\n- Cách bón: Bón lót toàn bộ phân hữu cơ, toàn bộ phân lân và 1/3 lượng kali. Toàn bộ lượng đạm và kali còn lại chia đều bón thúc vào 3 lần xới vun.\n3.3.1.6. Xới vun\n- Xới vun kết hợp bón thúc 3 lần như sau:\n\n+ Thúc lần 1: khi cây hồi xanh kết hợp vun xới nhẹ.\n+ Thúc lần 2: khi cây trải lá bằng kết hợp xới vun cao.\n+ Thúc lần 3: khi cây bắt đầu vào cuốn.\n\n\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/37d85ae1c9b445b9b0fc25d44de6fde4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/37d9cc379da7429eb0235a5fb6d58c31.jsonl b/manifests/37d9cc379da7429eb0235a5fb6d58c31.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eea8150685f357d5e5eb5c871eaa0b7893973109 --- /dev/null +++ b/manifests/37d9cc379da7429eb0235a5fb6d58c31.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/37d9cc379da7429eb0235a5fb6d58c31.png", + "output_text": "\nĐiều 4. Trách nhiệm thi hành\nChánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý môi trường y tế, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng cơ quan y tế các Bộ, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.\nTrong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Cục Quản lý môi trường y tế) để giải quyết.\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Chính phủ (Vụ KGVX, Phòng Công báo, Công thông tin điện tử Chính phủ);\nBộ Tư Pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);\nCác Thứ trưởng (để biết);\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;\nBảo hiểm Xã hội Việt Nam;\nSở Y tế, Sở LĐTBXH, Sở Tài chính, Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;\nTrung tâm YTDP, Trung tâm BVSKLD-MT các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;\nY tế các Bộ, Ngành;\nCác đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;\nCông thông tin điện tử Bộ Y tế;\nLưu: VT, PC, MT (03b).\n\nKT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the Ministry of Health of Vietnam, featuring a star and the letters 'Y' and 'P' around the perimeter, with a central emblem. A handwritten signature is written over the seal.\nNguyễn Thị Xuyên\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/37d9cc379da7429eb0235a5fb6d58c31.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/37e536c30488444394a35cf770310d0e.jsonl b/manifests/37e536c30488444394a35cf770310d0e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c1ec016c8c06ce6418cbb90bb40084df32d06cbd --- /dev/null +++ b/manifests/37e536c30488444394a35cf770310d0e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/37e536c30488444394a35cf770310d0e.png", + "output_text": "\nQCVN 01-125:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (Tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTình trạngMức độ biểu hiệnMã số
6.
QN
VG
Cây: Mức độ xanh của tán
Plant: intensity of green color of leaf canopy
Nhạt - light
Trung bình - medium
Đậm - dark
3
5
7
7.
(+)
QN
MS
Thân: Chiều cao (từ gốc tới yếm lá thứ nhất)
Culm: height (from the base to the base of the TVD leaf)
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
3
5
7
8.
(+)
(a)
QN
MS/VG
Lóng: Chiều dài ở mặt mầm
Internode: length on the bud side
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
3
5
7
9.
(*)
(+)
(a)
QN
MS
Lóng: Đường kính
Internode: diameter (as for 8)
Nhỏ - thin
Trung bình - medium
To - thick
3
5
7
10.
(*)
(+)
(a)
PQ
VG
Lóng: Hình dạng
Internode: shape
Hình trụ - cylindrical
Hình trũng - tumescent
Hình ống chỉ - bobbín-shaped
Hình chóp cụt - conoidal
Hình chóp cụt ngược - obconoidal
Hình cong - concave-convex
1
2
3
4
5
6
11.
(+)
(a)
PQ
VG
Lóng: Mặt cắt ngang
Internode: cross-section
Hình tròn - circular
Hình trũng - ovate
1
2
12.
(*)
(+)
(a)
PQ
VG
Lóng: Màu sắc nơi tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời
Internode: color where exposed to sun
Bảng so màu
RHS Colour Chart (indicate reference number)
13.
(*)
(+)
(a)
PQ
VG
Lóng: Màu sắc nơi không tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời
Internode: color where not exposed to sun
Bảng so màu
RHS Colour Chart (indicate reference number)
14.
(+)
(a)
QN
VG
Lóng: Độ sâu của vết nứt
Internode: depth of growth crack
Không có hoặc rất nông
absent or very shallow
Nông - shallow
Trung bình - medium
Sâu - deep
1

3
5
7
\n\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/37e536c30488444394a35cf770310d0e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/380fe4c5b3194e5ca239b07feb36f21f.jsonl b/manifests/380fe4c5b3194e5ca239b07feb36f21f.jsonl deleted file mode 100644 index e2026b2fad34b847e625c733b33f1b72bea00f97..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/380fe4c5b3194e5ca239b07feb36f21f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/380fe4c5b3194e5ca239b07feb36f21f.png", - "output_text": "\n120\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm 11DCxã Nam GiangH. Nam Đản18° 42' 16\"105° 34' 44\"E-48-32-C-a
18° 40' 45\"105° 36' 07\"E-48-32-C-a
xóm 12DCxã Nam GiangH. Nam Đản18° 36' 19\"105° 11' 23\"18° 49' 41\"105° 42' 18\"E-48-32-C-a
18° 40' 24\"105° 35' 20\"18° 40' 51\"105° 34' 09\"E-48-32-C-a
quốc lộ 46KXxã Nam GiangH. Nam Đản18° 45' 12\"105° 36' 44\"18° 41' 52\"105° 29' 35\"E-48-32-C-a
18° 45' 12\"105° 36' 44\"18° 41' 52\"105° 29' 35\"E-48-32-C-a
đường tỉnh 539KXxã Nam GiangH. Nam Đản18° 42' 32\"105° 34' 56\"E-48-32-C-a
18° 41' 21\"105° 36' 13\"E-48-32-C-a
mộ Bã Hoàng Thị LoanTVxã Nam GiangH. Nam Đản18° 42' 16\"105° 35' 40\"19° 26' 37\"105° 26' 54\"18° 33' 35\"105° 33' 24\"E-48-31-B-d
E-48-31-D
Sông ĐàoTVxã Nam GiangH. Nam ĐảnE-48-31-B-d
E-48-31-B-d
Núi MưaSVxã Nam HưngH. Nam Đản18° 45' 32\"105° 26' 09\"E-48-31-B-d
18° 45' 01\"105° 25' 18\"E-48-31-B-d
hồ Rù DơiTVxã Nam GiangH. Nam Đản18° 45' 08\"105° 24' 55\"E-48-31-B-d
18° 46' 57\"105° 24' 15\"E-48-31-B-d
quốc lộ 15KXxã Nam HưngH. Nam Đản18° 46' 31\"105° 24' 51\"E-48-31-B-d
18° 46' 45\"105° 24' 56\"E-48-31-B-d
xóm Ba HaiDCxã Nam HưngH. Nam Đản18° 47' 41\"105° 25' 33\"E-48-31-B-d
18° 45' 03\"105° 26' 02\"E-48-31-B-d
xóm Bắc Sơn 1DCxã Nam HưngH. Nam Đản18° 44' 49\"105° 25' 42\"E-48-31-B-d
18° 45' 11\"105° 26' 36\"E-48-31-B-d
xóm Bắc Sơn 2DCxã Nam HưngH. Nam Đản18° 46' 36\"105° 25' 24\"E-48-31-B-d
18° 46' 51\"105° 27' 12\"E-48-31-D
núi Đà ĐenSVxã Nam HưngH. Nam Đản18° 46' 10\"105° 25' 28\"E-48-31-B-d
18° 45' 02\"105° 25' 31\"E-48-31-B-d
xóm Đình Long 1DCxã Nam HưngH. Nam Đản19° 26' 37\"105° 26' 54\"18° 33' 35\"105° 33' 24\"E-48-32-C-c
E-48-32-C-c
xóm Đình Long 2DCxã Nam HưngH. Nam Đản18° 35' 11\"105° 33' 08\"E-48-32-C-c
18° 34' 34\"105° 32' 58\"E-48-32-C-c
núi Động CaoSVxã Nam HưngH. Nam Đản18° 34' 43\"105° 32' 59\"E-48-32-C-c
E-48-32-C-c
xóm Hồng LamDCxã Nam HưngH. Nam Đản18° 35' 03\"105° 26' 02\"E-48-32-C-c
18° 33' 41\"105° 33' 02\"E-48-32-C-c
xóm Hồng LĩnhDCxã Nam HưngH. Nam Đản18° 35' 03\"105° 26' 02\"E-48-32-C-c
18° 35' 03\"105° 32' 31\"E-48-32-C-c
xóm Hưng ThànhDCxã Nam HưngH. Nam Đản18° 45' 02\"105° 25' 31\"18° 33' 35\"105° 33' 24\"E-48-32-C-c
18° 45' 10\"105° 25' 28\"E-48-32-C-c
xóm Lam SơnDCxã Nam HưngH. Nam Đản18° 45' 02\"105° 25' 31\"18° 33' 35\"105° 33' 24\"E-48-32-C-c
18° 45' 10\"105° 25' 28\"E-48-32-C-c
núi Thần TuySVxã Nam HưngH. Nam Đản18° 45' 10\"105° 25' 28\"E-48-32-C-c
18° 45' 02\"105° 25' 31\"E-48-32-C-c
xóm Tiên PhongDCxã Nam HưngH. Nam Đản18° 34' 43\"105° 32' 59\"E-48-32-C-c
18° 34' 43\"105° 32' 59\"E-48-32-C-c
đập Trang ĐenTVxã Nam HưngH. Nam Đản18° 34' 43\"105° 32' 59\"E-48-32-C-c
18° 34' 43\"105° 32' 59\"E-48-32-C-c
quốc lộ 15KXxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 43\"105° 32' 59\"E-48-32-C-c
18° 34' 43\"105° 32' 59\"E-48-32-C-c
xóm Đa LộcDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 43\"105° 32' 59\"E-48-32-C-c
18° 34' 43\"105° 32' 59\"E-48-32-C-c
xóm Đạc SơnSVxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 43\"105° 32' 59\"E-48-32-C-c
18° 34' 43\"105° 32' 59\"E-48-32-C-c
Núi DàiTVxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 43\"105° 32' 59\"E-48-32-C-c
18° 34' 43\"105° 32' 59\"E-48-32-C-c
Hồi ĐôngDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 43\"105° 32' 59\"E-48-32-C-c
18° 34' 43\"105° 32' 59\"E-48-32-C-c
xóm Đông ĐàiDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 43\"105° 32' 59\"E-48-32-C-c
18° 34' 43\"105° 32' 59\"E-48-32-C-c
xóm Động TăngDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 43\"105° 32' 59\"E-48-32-C-c
18° 34' 43\"105° 32' 59\"E-48-32-C-c
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/380fe4c5b3194e5ca239b07feb36f21f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3823ecc00f91430eae62ccf854357910.jsonl b/manifests/3823ecc00f91430eae62ccf854357910.jsonl deleted file mode 100644 index d9c0c52d67de11bab940014b03bd31f56d9694ba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3823ecc00f91430eae62ccf854357910.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3823ecc00f91430eae62ccf854357910.png", - "output_text": "\nSeal of the People's Republic of China (CHINA) with the text 'TUỒNG' (Tong) and 'DEI' (Dei) visible.\nDANH SÁCH TẠP THẺ, CÁ NHÂN ĐƯỢC BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ Thực hiện theo Quyết định số 874/QĐ-TTg ngày 05 tháng 6 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ\nI. TẠP THẺ:\n\nVăn phòng UBND tỉnh Vĩnh Long;\nCông ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Hàng phim Tài liệu và Khoa học Trung ương, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nVụ Hành chính, Cơ yếu, Văn phòng Trung ương Đảng;\nSở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Ninh;\nNhà hát Ca, Múa, Nhạc Việt Nam, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nCục Di sản văn hóa, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nCục Văn hóa cơ sở, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.\n\nII. CÁ NHÂN:\n\nÔng Nguyễn Đăng Tiến, Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam.\nÔng Nguyễn Văn Diệp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long;\nÔng Thái Khắc Thư, Phó Trưởng ban Thường trực, Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Nghệ An;\nÔng Nguyễn Thanh Hiền, Vụ trưởng Vụ Hành chính, Cơ yếu, Văn phòng Trung ương Đảng;\nÔng Nguyễn Bách Khoa, Bí thư Huyện ủy huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long;\nÔng Trần Minh Trường, Viện trưởng Viện Hồ Chí Minh và các lãnh tụ của Đảng, Học viện Chính trị, Hành chính quốc gia Hồ Chí Minh;\nÔng Nguyễn Thái Hiến, Hàm Vụ phó Vụ Khoa giáo - Văn xã, Văn phòng Chính phủ;\nÔng Nguyễn Thế Hùng, Cục trưởng Cục Di sản văn hóa, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch,\n\nĐã có thành tích xuất sắc trong công tác tổ chức các hoạt động kỷ niệm cấp quốc gia năm 2012./.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3823ecc00f91430eae62ccf854357910.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/38283321096f4351bd8fcff76077513d.jsonl b/manifests/38283321096f4351bd8fcff76077513d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..42f7ead04bc9468e175c62780a0c4d55fcdcc0b6 --- /dev/null +++ b/manifests/38283321096f4351bd8fcff76077513d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/38283321096f4351bd8fcff76077513d.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
2.12Nguyễn Thị NghĩaBùi Thị Xuân (Lado bia cũ) (từ thửa 11 tờ bđ 19 và thửa 79 tờ 12)Hết lô I1 (đất bà Phạm Thị Nhút) khu quy hoạch Công viên Văn hóa và đô thị (thửa 36 và thửa 218, tờ bđ 12)3.931
2.13Nguyễn Thị NghĩaĐoạn còn lại (thửa 33, 218, tờ bđ 12)3.024
2.14Nguyễn Văn TrỗiĐầu đường (Khu Hòa Bình)Đường Lên nhà thờ Tin Lành & Hết khách sạn Á Đông (đến thửa 293 (tờ bđ 03) và thửa số 46 (tờ bđ số 13))8.820
2.15Nguyễn Văn TrỗiĐoạn còn lại (thửa 46 tờ bđ 13 và thửa số 432 tờ 10)thửa 392 tờ bđ 6 và thửa 58 tờ 105.901
2.16Phan Đình PhùngNgã ba Trương Công Định, nhà số 80 Trương Công Định (thửa 233, 270, tờ 13)Hết nhà 271, nhà 210 Phan Đình Phùng (thửa 348 tờ bđ 6 và thửa 34 tờ 10)10.605
2.17Phan Đình PhùngGiáp nhà 271, nhà 210 (thửa 346 tờ bđ 6 và thửa số 32 tờ bđ số 10)La Sơn Phu Từ (thửa 35 tờ 17 và thửa 1 tờ bđ 3)7.613
2.18Thông Thiên HọcBùi Thị Xuân (thửa 533 tờ 21 và thửa 221 tờ 2)Hết công Tỉnh Đội (Nhà số 9, Nhà số 36 (số cũ 2), đường nhánh) (thửa 87 và thửa 117 tờ bđ 2)5.292
2.19Thông Thiên HọcĐoạn còn lại (thửa 84, 116, tờ bđ 2)thửa 144, 192, tờ bđ 13.049
2.20Hẻm Tập thể bưu điệnGiáp đường Bùi Thị Xuân, Thông Thiên Học (Thửa 221, 202 tờ bđ 2)hết thửa góc 196 tờ 24.234
\n11\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/38283321096f4351bd8fcff76077513d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/389b35501ab34b568b44ba1a3525ad03.jsonl b/manifests/389b35501ab34b568b44ba1a3525ad03.jsonl deleted file mode 100644 index f9eca70015283a2d1031c4d092c4e3c92a3d2e76..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/389b35501ab34b568b44ba1a3525ad03.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/389b35501ab34b568b44ba1a3525ad03.png", - "output_text": "\nQUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỪ ĐỐI VỚI THIẾT BỊ VÔ TUYẾN CỤ LY NGẮN DÀI TẦN TỪ 9 kHz ĐẾN 40 GHz\nNational technical regulation on electromagnetic compatibility for Short Range Devices (SRD) operating on frequencies between 9 kHz and 40 GHz\n1. QUY ĐỊNH CHUNG.\n1.1. Phạm vi điều chỉnh.\nQuy chuẩn này quy định các yêu cầu về tương thích điện từ (EMC) cho các loại thiết bị vô tuyến cục bộ ngắn (SRD) và thiết bị phụ trợ liên quan, trong dải tần từ 9 kHz đến 40 GHz.\nQuy chuẩn này quy định điều kiện đo kiểm, đánh giá chỉ tiêu, tiêu chí chất lượng đối với thiết bị vô tuyến SRD và thiết bị phụ trợ liên quan.\nCác chỉ tiêu kỹ thuật liên quan đến công ăng ten và phát xạ từ công vô của thiết bị vô tuyến không thuộc phạm vi quy chuẩn này, mà sẽ được quy định trong các tiêu chuẩn, quy chuẩn sản phẩm tương ứng để sử dụng hiệu quả phổ tần số vô tuyến.\n1.2. Đối tượng áp dụng.\nQuy chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh và khai thác các thiết bị thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chuẩn này trên lãnh thổ Việt Nam.\n1.3. Tài liệu viện dẫn\nQCVN 18:2014/BTTTT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện.\nQCVN 55: 2011/BTTTT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến cục bộ ngắn dải tần 9 kHz - 25 MHz.\nQCVN 73: 2013/BTTTT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến cục bộ ngắn dải tần 25 MHz - 1 GHz.\nQCVN 74: 2013/BTTTT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến cục bộ ngắn dải tần 1 GHz - 40 GHz.\n1.4. Giải thích từ ngữ\n1.4.1. Thiết bị phụ trợ (ancillary equipment)\nThiết bị được sử dụng trong kết nối với máy thu hoặc máy phát.\nCHỦ THÍCH: Một thiết bị được coi là thiết bị phụ trợ khi:\n\nThiết bị được sử dụng kết hợp với một máy thu hoặc máy phát để tạo ra các tính năng hoạt động và/hoặc điều khiển bổ sung cho thiết bị thông tin vô tuyến (ví dụ như để mở rộng điều khiển tới vị trí hoặc khu vực khác), và\nThiết bị không thể sử dụng riêng lẻ để tạo ra các chức năng sử dụng độc lập của một máy thu hoặc máy phát, và\nMáy thu/máy phát mà nó kết nối tới có khả năng tạo ra một số hoạt động đã được dự tính như phát và/hoặc thu không cần có thiết bị phụ trợ (nghĩa là nó không phải là một khối con của thiết bị chính cần thiết để duy trì chức năng cơ bản của thiết bị chính).\n\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/389b35501ab34b568b44ba1a3525ad03.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/38a3cf95c1d843d99ccc44c305b5426f.jsonl b/manifests/38a3cf95c1d843d99ccc44c305b5426f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..39cd881b96e7410e245c6015ee607d6e5c40623b --- /dev/null +++ b/manifests/38a3cf95c1d843d99ccc44c305b5426f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/38a3cf95c1d843d99ccc44c305b5426f.png", + "output_text": "\n\nKý điện: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 21.01.2015 09:59:56 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG\nSố: 2970/2014/QĐ-UBND\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nHải Phòng, ngày 25 tháng 12 năm 2014.\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Quy định về bảng giá đất thành phố Hải Phòng 05 năm (2015-2019)\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....S..... Ngày: 25/12/14\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Luật Đất đai năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;\nCăn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;\nCăn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;\nThực hiện Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua Bảng giá đất thành phố Hải Phòng 05 năm (2015-2019);\nXét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 567/TTr-STN&MT ngày 19/11/2014, Công văn số 2505/STN&MT-KTĐGD ngày 25/12/2014; Văn bản số 199/TB-HĐTD ngày 17/11/2014 của Hội đồng thẩm định bảng giá đất thành phố; Báo cáo thẩm định số 68/BCTĐ-STP ngày 25/12/2014 của Sở Tư pháp,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảng giá đất thành phố Hải Phòng 05 năm (2015-2019).\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức và cá nhân có liên quan cần cử quyết định thi hành./\nNơi nhận:\n\nCác Bộ: TN&MT, TC, XD, TP;\nCục KTVBQPLL Bộ Tư pháp;\nTT TƯ, TT HĐND TP;\nChủ tịch, các PCT UBND TP;\nĐoàn Đại biểu Quốc hội TPHP;\nCác Sở, Ban, Ngành TP;\nUBND các quận, huyện;\nWebsite Chính phủ;\nCông thông tin điện tử TP;\nBáo HP, Đài PTTHHP, Báo ANHP;\nCPVP UBNDTP;\nCác CVUBNDTP;\nLưu: VT.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CHỦ TỊCH\nNguyễn Văn Thành\nD:\\Nlmm 2014\\T12\\GDAT 2015\\Quy Định Giá Đất 2015.Doc\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/38a3cf95c1d843d99ccc44c305b5426f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1751 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/38ca4d69d49341deaf616c591c40cb68.jsonl b/manifests/38ca4d69d49341deaf616c591c40cb68.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e6ec358383fb525102925cd03e7cce111620b19e --- /dev/null +++ b/manifests/38ca4d69d49341deaf616c591c40cb68.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/38ca4d69d49341deaf616c591c40cb68.png", + "output_text": "\nQCVN 01-120:2013/BNNPTNT\nBảng 3. Mức độ nhiễm sâu bệnh hại chính\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên giốngBệnh thối nhũn bắp cải (1-9)Bệnh đốm lá vi khuẩn (1-9)Bệnh thối hạch bắp cải (1-9)Bệnh đốm vòm (1-9)Sâu tơ (1-5)Sâu xanh, bướm trắng (1-3)Bọ nhảy sọc cong (1-3)Rệp muội xám (1-3)
\nBảng 4 - Khả năng chống chịu điều kiện ngoại cảnh bất thuận\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên giốngChịu nóngChịu lạnhChịu hạnChịu úng
Ngày quan sátĐiểm (1-5)Ngày quan sátĐiểm (1-5)Ngày quan sátĐiểm (1-5)Ngày quan sátĐiểm (1-5)
\nBảng 5. Các yếu tố cấu thành năng suất\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên giốngSố cây cho thu hoạchKhối lượng cây (kg)Khối lượng bắp (kg)Chiều cao bắp:(cm)Đường kính bắp (cm)Tỷ lệ bắp cuốn (%)
\n\n15\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/38ca4d69d49341deaf616c591c40cb68.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/38ec272512ae41c1a575ef042e0898ab.jsonl b/manifests/38ec272512ae41c1a575ef042e0898ab.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aacdc7f20d177d9a7297f7c0627788fc28026fd4 --- /dev/null +++ b/manifests/38ec272512ae41c1a575ef042e0898ab.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/38ec272512ae41c1a575ef042e0898ab.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011
6.2Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương. Đoạn từ giáp xã Quảng Thành đến hẻm địa phận xã Chính Mỹ (giáp xã Cao Ninh)2.0001.6001.2001.2009607201.000800600
6.3Đường từ Tỉnh lộ 352 vào UBND xã Chính Mỹ700550450420330270350275225
Khu vực 2
6.4Đường trục xã500400350300240210250200175
6.5Đường liên thôn400350300240210180200175150
Khu vực 3
6.6Đất các khu vực còn lại300180150
Xá Hợp Thành
7Khu vực 1
7.1Đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 352 đến UBND xã Hợp Thành. Đoạn từ giáp xã Quảng Thành đến công UBND xã Hợp Thành.1.000750600600450360500375300
Khu vực 2
7.2Đường trục xã500400350300240210250200175
7.3Đường liên thôn400350300240210180200175150
Khu vực 3
7.4Đất các khu vực còn lại300180150
Xá Cao Ninh
8Khu vực 1
8.1Tỉnh lộ 352. Đoạn từ giáp xã Mỹ Đông đến cầu Si xã Cao Ninh2.5001.5001.1251.5009006751.250750563
8.2Tỉnh lộ 352. Đoạn từ cầu Si đến hẻm địa phận xã Cao Ninh (giáp xã Quảng Thành)2.0001.2009001.2007205401.000600450
8.3Đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 352 qua UBND xã Cao Ninh đến công làng thôn Thái Lai xã Cao Ninh1.000800600600480360500400300
8.4Từ công làng thôn Thái Lai đến bờ đất thôn Thái Lai xã Cao Ninh700550450420330270350275225
8.5Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương. Đoạn từ giáp xã Chính Mỹ đến hẻm địa phận xã Cao Ninh (giáp xã Mỹ Đông)2.0001.6001.2001.2009607201.000800600
Khu vực 2
8.6Đường trục xã600500450360300270300250225
8.7Đường liên thôn500450400300270240250225200
Khu vực 3
8.8Đất các khu vực còn lại300180150
Xá Mỹ Đông
9Khu vực 1
9.1Tỉnh lộ 352. Đoạn từ giáp xã Kền Bái đến hẻm địa phận xã Mỹ Đông3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
\nPage 3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/38ec272512ae41c1a575ef042e0898ab.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/39120a0f07ba416e8a0cbdcff0b061fa.jsonl b/manifests/39120a0f07ba416e8a0cbdcff0b061fa.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee17442c765babad4f6cb0bf1c3459e35f53e282 --- /dev/null +++ b/manifests/39120a0f07ba416e8a0cbdcff0b061fa.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/39120a0f07ba416e8a0cbdcff0b061fa.png", + "output_text": "\n- Đối với trường hợp ký hợp đồng dịch vụ xử lý chất thải rắn đảm bảo quy chuẩn, tiêu chuẩn Việt Nam về môi trường phải có hợp đồng dịch vụ xử lý (hoặc hợp đồng dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý) chất thải rắn với chủ xử lý chất thải rắn được phép hoạt động theo quy định của pháp luật về quản lý chất thải rắn.\n4. Đơn vị tổ chức thu phí:\na. Đối với chất thải rắn nguy hại: Sở Tài nguyên và Môi trường.\nSở Tài nguyên và Môi trường được ủy quyền cho Chi cục Bảo vệ môi trường thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn nguy hại.\nb. Đối với chất thải rắn thông thường phát sinh từ hoạt động của cơ quan, cơ sở kinh doanh, dịch vụ, cơ sở sản xuất công nghiệp, làng nghề: Các Công ty môi trường đô thị và các Hợp tác xã, tổ đội vệ sinh môi trường thực hiện thu phí và nộp ngân sách theo quy định.\nc. Đối với những địa bàn chưa có các Công ty, Hợp tác xã, tổ hợp tác, tổ đội vệ sinh môi trường thực hiện thu phí thì giao cho Ủy ban nhân dân xã thực hiện thu phí và nộp ngân sách theo quy định.\n5. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.\nChương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ CHỨNG TỪ THU PHÍ\nĐiều 3. Mức thu\n1. Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn thông thường phát sinh từ hoạt động của cơ quan, tổ chức, cá nhân, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ: 40.000 đồng/tấn.\n2. Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn nguy hại: 6.000.000 đồng/tấn.\nĐiều 4. Chứng từ thu phí\n1. Đơn vị thu phí phải sử dụng biên lai thu phí theo quy định tại Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước.\n2. Khi thu phí phải cấp biên lai thu phí cho đối tượng nộp phí; nghiêm cấm việc thu phí không sử dụng biên lai, biên lai không đúng quy định hoặc thu cao hơn mệnh giá ghi trên biên lai, kết thúc năm tài chính phải quyết toán thu theo biên lai (không quyết toán số thu khoản khi đã có biên lai).\nĐiều 5. Quản lý và sử dụng tiền phí\n1. Việc quản lý và sử dụng tiền phí thu được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 17 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh phí, lệ phí; Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP; Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/39120a0f07ba416e8a0cbdcff0b061fa.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/393a543238d044109320a5d78c9cf47e.jsonl b/manifests/393a543238d044109320a5d78c9cf47e.jsonl deleted file mode 100644 index 17688e48e96b67c09469f40d98fb00e42947c038..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/393a543238d044109320a5d78c9cf47e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/393a543238d044109320a5d78c9cf47e.png", - "output_text": "\nDANH SÁCH 04 CÁ NHÂN ĐƯỢC PHONG TẶNG DANH HIỆU CHIẾN SỸ THI ĐUA TỎA (Kèm theo Quyết định số 1785 /QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\nSeal of the Government of the People's Republic of Vietnam (TRUNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) featuring a star and a gear.\n\nÔng Lê Đức Ngân, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nam Định;\nÔng Nguyễn Văn Đông, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định;\nÔng Phạm Công Chấn, Chủ tịch Hội đồng quản trị kiêm Tổng Giám đốc Công ty cổ phần Tập đoàn Xuân Trường, tỉnh Nam Định;\nÔng Triệu Đức Kiểm, Chủ tịch Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Môi trường Nam Định, tỉnh Nam Định./\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/393a543238d044109320a5d78c9cf47e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/39ddcaa787d44416a02ae2cc4564eb26.jsonl b/manifests/39ddcaa787d44416a02ae2cc4564eb26.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..84d244f9f295f6ec2eb6e2230a7008003602c876 --- /dev/null +++ b/manifests/39ddcaa787d44416a02ae2cc4564eb26.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/39ddcaa787d44416a02ae2cc4564eb26.png", + "output_text": "\nQCVN 01-121:2013/BNNPTNT\n4. Tình trạng 13 – Phiến lá: mức độ xê thùy thứ hai\nVết xê được quan sát trên lá to nhất của thân chính từ lá thứ 15 đến lá thứ 18 của thân chính.\nIllustration of a leaf with low secondary lobing (ít).\n3 Ít\nIllustration of a leaf with medium secondary lobing (Trung bình).\n5 Trung bình\nIllustration of a leaf with high secondary lobing (Nhiều).\n7 Nhiều\n5. Tình trạng 14 - Phiến lá: mức độ phóng\nQuan sát trên lá thứ 10 đến 15\n6. Tình trạng 17 – Bầu nhụy: kích cỡ\nQuan sát tại thời điểm hoa nở\n7. Tình trạng 19 – Quả: khối lượng\nĐánh giá trên quả đầu tiên chín\n8. Tình trạng 20 – Quả: hình dạng mặt cắt dọc\nIllustration of a round fruit (Tròn).\n1 Tròn\nIllustration of a wide oval fruit (Elíp rộng).\n2 Elíp rộng\nIllustration of a narrow oval fruit (Elíp).\n3 Elíp\nIllustration of a narrow oval fruit (Elíp hẹp).\n4 Elíp hẹp\n5. Tình trạng 21 + 22 + 30 + 32 – Quả: màu nền vỏ quả và màu vết sọc\nMàu nền là màu rõ và sáng hơn, màu vết sọc là màu tối hơn.\nSmall circular logo or stamp.\n15\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/39ddcaa787d44416a02ae2cc4564eb26.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3a1f7106c6dd4e04b35597bd617efdb6.jsonl b/manifests/3a1f7106c6dd4e04b35597bd617efdb6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7096da2d502121956aef9e77253ec94dea2ae624 --- /dev/null +++ b/manifests/3a1f7106c6dd4e04b35597bd617efdb6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3a1f7106c6dd4e04b35597bd617efdb6.png", + "output_text": "\nQCVN 01-129:2013/BNNPTNT\nPhụ lục A Giải thích, minh họa và hướng dẫn theo dõi một số tính trạng\n1. Tính trạng 2. Thân: Chiều dài đốt\nDiagram of a rice panicle showing the measurement of the length of a single spikelet (Chiều dài đốt).\n2. Tính trạng 3. Thân: Mức độ rộng: được đánh giá ở phần giữa của phần thân hàng năm\nDiagram of a rice stem cross-section showing the measurement of the width (Mức độ rộng).\n3. Tính trạng 5: Thân: Khoảng cách giữa các nút gai\n4. Tính trạng 6: Thân: Độ cao thùy\nDiagram of a rice stem showing the measurement of the distance between nodes (Khoảng cách giữa các nút gai) and the height of the thorns (Độ cao thùy).\n157\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3a1f7106c6dd4e04b35597bd617efdb6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3a36ea3b1f59475786edae3b1d852326.jsonl b/manifests/3a36ea3b1f59475786edae3b1d852326.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..369493fd19454d2f0411f4bc719a0bb6a89208f4 --- /dev/null +++ b/manifests/3a36ea3b1f59475786edae3b1d852326.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3a36ea3b1f59475786edae3b1d852326.png", + "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 10.12.2015 16:46:28 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 12345 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 10 tháng 12 năm 2015\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên nhiệm kỳ 2011 - 2016\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Gửi: ..... Ngày: ...10/12.....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên tại Tờ trình số 166/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2015 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 5677/TTr-BNV ngày 03 tháng 12 năm 2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Ngọc Ẩn, đề nghị công tác chờ đủ tuổi nghỉ hưu.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên và ông Nguyễn Ngọc Ẩn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,\nTGD Công TTĐT,\nLưu: VT, V.III (3b).\n\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'CHỦ TƯỚNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3a36ea3b1f59475786edae3b1d852326.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3a5de84b1717473a93b99409429b27c6.jsonl b/manifests/3a5de84b1717473a93b99409429b27c6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e63a227afeb6e2ec76ef43953f6a8b0a24c8efb3 --- /dev/null +++ b/manifests/3a5de84b1717473a93b99409429b27c6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3a5de84b1717473a93b99409429b27c6.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011
27.1Đường Gia Minh - Gia Đức: Đoạn qua xã Gia Đức1.000750600600450360500375300
Khu vực 2
27.2Đường trực xã500450400300270240250225200
27.3Đường liên thôn400350300240210180200175150
Khu vực 3
27.4Đkt các khu vực còn lại300180150
28Xá An Lư
Khu vực 1
28.1Đường bản Bình - Phá Rừng (TL 359): Đoạn từ cầu Sun xã An Lư đến hẻm xã địa phận xã An Lư5.0003.0002.2503.0001.8001.3502.5001.5001.125
28.2Đường từ TL 359 đến thôn Cây Đè: Đoạn từ tỉnh lộ 359 đến hẻm nhà ông Thiến1.5001.2001.000900720600750600500
28.3Tuyên từ tỉnh lộ 359 đến thôn Cây Đè: Đoạn từ nhà ông Thiến đến hẻm thôn Cây Đè1.000750600600450360500375300
28.4Đường liên dân từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn từ giáp xã Hoa Bình đến hẻm địa phận xã An Lư (giáp xã Trung Hà)2.0001.6001.2001.2009607201.000800600
Khu vực 2
28.5Đường trực xã1.000700600600420360500350300
28.6Đường liên thôn800600500480360300400300250
Khu vực 3
28.7Đkt các khu vực còn lại500300250
29Xá Trung Hà
Khu vực 1
29.1Đường bản Bình - phá Rừng TL 359: Đoạn từ giáp xã An Lư đến hẻm địa phận xã Trung Hà4.5003.0002.5002.7001.8001.5002.2501.5001.250
29.2Đường liên xã Trung Hà - Hoa Bình - Kinh Giang: Đoạn từ TL 359 đến Trại bom Đầu cầu1.000750600600450360500375300
29.3Đường liên xã Trung Hà - Hoa Bình - Kinh Giang: Đoạn từ Trại bom Đầu cầu đến giáp xã Hoa Bình800600500480360300400300250
29.4Đường liên dân từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn từ giáp xã An Lư đến hẻm địa phận xã Trung Hà (giáp xã Thủy Trù)2.0001.6001.2001.2009607201.000800600
Khu vực 2
29.5Đường trực xã800600500480360300400300250
29.6Đường liên thôn600550500360330300300275250
Khu vực 3
29.7Đkt các khu vực còn lại500300250
30Xá Thủy Trù
Khu vực 1
30.1Đường bản Bình - Phá Rừng: Đoạn từ giáp xã Trung Hà đến hẻm địa phận xã Thủy Trù4.0002.4001.8002.4001.4401.0802.0001.200900
30.2Đường từ Tỉnh lộ 359 đến Cầu Mỏm: Đoạn từ đường 359 đến Đình Tuy lạc1.000800600600480360500400300
\nPage 11\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3a5de84b1717473a93b99409429b27c6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1756 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3ac2f7cbeb904be995456a9505db64ed.jsonl b/manifests/3ac2f7cbeb904be995456a9505db64ed.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..284f82d0a1382d7dab0c4e3aaa29f7195e890676 --- /dev/null +++ b/manifests/3ac2f7cbeb904be995456a9505db64ed.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3ac2f7cbeb904be995456a9505db64ed.png", + "output_text": "\nChương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 21. Tổ chức thực hiện\nVụ Kiến trúc, Quy hoạch xây dựng - Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố, Sở Quy hoạch Kiến trúc Hà Nội và Sở Quy hoạch Kiến trúc thành phố Hồ Chí Minh có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định tại thông tư này.\nĐiều 22. Hiệu lực thi hành\n\nThông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 6 năm 2013 và thay thế Điều 8, Điều 14 Thông tư số 10/2010/TT-BXD ngày 11/08/2010 của Bộ Xây dựng quy định hồ sơ của từng loại quy hoạch đô thị.\nTrong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi ý kiến về Bộ Xây dựng để xem xét giải quyết./.\n\nNơi nhận :\n\nVăn phòng Trung ương Đảng;\nVăn phòng Quốc hội;\nỦy ban Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Chính phủ;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nTòa án nhân dân tối cao;\nCác cơ quan trung ương của các đoàn thể;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nCục kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nSở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nSở Quy hoạch Kiến trúc TP Hà Nội và TP Hồ Chí Minh;\nCông báo, website: của Chính phủ, Bộ Xây dựng;\nLưu: VP, PC, KTQH (05b).\n\nKT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG\nOfficial seal of the Ministry of Construction and a signature of Nguyễn Đình Toàn.\nNguyễn Đình Toàn\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3ac2f7cbeb904be995456a9505db64ed.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3af5aedc9f54491b8320c099798482d0.jsonl b/manifests/3af5aedc9f54491b8320c099798482d0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e9fea062cfaabc818997268a8af02251d45508b --- /dev/null +++ b/manifests/3af5aedc9f54491b8320c099798482d0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3af5aedc9f54491b8320c099798482d0.png", + "output_text": "\nđất giao thông, thủy lợi, công trình năng lượng, công trình bưu chính, viễn thông và chợ do cấp tỉnh quản lý.\n3. Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã gồm: đất xây dựng cơ sở văn hóa, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, dịch vụ xã hội, đất giao thông, thủy lợi, công trình năng lượng, công trình bưu chính, viễn thông và chợ do cấp huyện, cấp xã quản lý.\n4. Khu chức năng sử dụng đất là khu vực đất có một hoặc nhiều loại đất được khoanh định theo không gian sử dụng để ưu tiên sử dụng vào một hoặc một số mục đích chủ yếu đã được xác định theo quy hoạch.\n5. Chỉ tiêu được phân bổ là chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ từ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp trên trực tiếp.\n6. Chỉ tiêu được xác định là chỉ tiêu sử dụng đất mà quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của từng cấp phải xác định.\n7. Chỉ tiêu được xác định bổ sung là chỉ tiêu sử dụng đất được cấp trên trực tiếp phân bổ nhưng địa phương được xác định thêm.\nĐiều 3. Hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất\n1. Chỉ tiêu sử dụng đất, mã ký hiệu trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêu sử dụng đất
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất rừng phòng hộRPH
1.3Đất rừng đặc dụngRDD
1.4Đất rừng sản xuấtRSX
1.5Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.6Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3af5aedc9f54491b8320c099798482d0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3b047eebb1cb4ae4a3e2811e57c3a262.jsonl b/manifests/3b047eebb1cb4ae4a3e2811e57c3a262.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6ddb96361dcfa1582a8e5685ab402e909118c7f0 --- /dev/null +++ b/manifests/3b047eebb1cb4ae4a3e2811e57c3a262.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3b047eebb1cb4ae4a3e2811e57c3a262.png", + "output_text": "\nQCVN 01-124:2013/BNNPTNT\n10. Tình trạng 17 – Phiến lá: hình dạng vết cắt ngang\nDiagram of a leaf cross-section labeled 'Lõm' (pointed). It shows a V-shaped profile with a sharp apex.\n1. Lõm\nDiagram of a leaf cross-section labeled 'Phẳng' (flat). It shows a relatively straight profile with a slight upward curve.\n2. Phẳng\nDiagram of a leaf cross-section labeled 'Lồi' (convex). It shows a profile that is curved upwards, forming a shallow bowl shape.\n3. Lồi\n11. Tình trạng 19 – Phiến lá: hình dạng chóp lá\nDiagram of a leaf apex labeled 'Tù' (trumpet-shaped). It shows a broad, rounded apex that tapers slightly towards the tip.\n1. Tù\nDiagram of a leaf apex labeled 'Nhọn' (acute). It shows a sharp, pointed apex.\n2. Nhọn\nDiagram of a leaf apex labeled 'Nhọn mũi' (needle-pointed). It shows a very long, narrow, and pointed apex.\n3. Nhọn mũi\n12. Tình trạng 20 – Phiến lá: mức độ lượn sóng của mép lá\nDiagram of a leaf labeled 'Không có hoặc ít' (no or little). It shows a leaf with a smooth, straight margin.\n1. Không có hoặc ít\nDiagram of a leaf labeled 'Trung bình' (average). It shows a leaf with a moderately wavy margin.\n2. Trung bình\nDiagram of a leaf labeled 'Nhiều' (many). It shows a leaf with a highly wavy, irregular margin.\n3. Nhiều\n16\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3b047eebb1cb4ae4a3e2811e57c3a262.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3b21ca489aa3468bb427bc8dc76dce6f.jsonl b/manifests/3b21ca489aa3468bb427bc8dc76dce6f.jsonl deleted file mode 100644 index df9b32f4aa20f7fbe9481a2ad230c146e31b0961..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3b21ca489aa3468bb427bc8dc76dce6f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3b21ca489aa3468bb427bc8dc76dce6f.png", - "output_text": "\n115\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm 2DCxã Hồng LongH. Nam Đản18° 39' 54\"105° 31' 41\"E-48-32-C-a
xóm 3DCxã Hồng LongH. Nam Đản18° 39' 47\"105° 31' 26\"E-48-32-C-a
xóm 4DCxã Hồng LongH. Nam Đản18° 39' 39\"105° 31' 26\"E-48-32-C-a
xóm 5DCxã Hồng LongH. Nam Đản18° 39' 35\"105° 31' 34\"E-48-32-C-a
xóm 6DCxã Hồng LongH. Nam Đản18° 39' 23\"105° 31' 33\"E-48-32-C-a
xóm 7DCxã Hồng LongH. Nam Đản18° 39' 12\"105° 31' 40\"E-48-32-C-a
xóm 8DCxã Hồng LongH. Nam Đản18° 38' 55\"105° 31' 48\"E-48-32-C-a
xóm 9DCxã Hồng LongH. Nam Đản18° 38' 49\"105° 31' 45\"E-48-32-C-a
xóm 10DCxã Hồng LongH. Nam Đản18° 38' 40\"105° 31' 58\"E-48-32-C-a
xóm 11DCxã Hồng LongH. Nam Đản18° 39' 01\"105° 32' 28\"E-48-32-C-a
xóm 12DCxã Hồng LongH. Nam Đản18° 39' 05\"105° 32' 17\"E-48-32-C-a
xóm 13KXxã Hồng LongH. Nam Đản18° 41' 55\"105° 29' 50\"18° 46' 13\"105° 45' 02\"E-48-32-C-a
đường tỉnh 542KXxã Hồng LongH. Nam Đản19° 26' 44\"104° 35' 28\"18° 45' 52\"105° 45' 45\"E-48-32-C-a
Sông LamTVxã Hồng LongH. Nam Đản18° 36' 19\"105° 11' 23\"18° 49' 41\"105° 42' 18\"E-48-32-C-a
quốc lộ 46KXxã Hùng TiếnH. Nam Đản18° 41' 55\"105° 29' 50\"18° 46' 13\"105° 45' 02\"E-48-32-C-a
đường tỉnh 542KXxã Hùng TiếnH. Nam ĐảnE-48-32-C-a
xóm Bình SơnDCxã Hùng TiếnH. Nam Đản18° 40' 47\"105° 31' 35\"E-48-32-C-a
xóm Đồng AnhDCxã Hùng TiếnH. Nam Đản18° 40' 19\"105° 31' 57\"E-48-32-C-a
xóm Đồng LínhDCxã Hùng TiếnH. Nam Đản18° 40' 19\"105° 32' 22\"E-48-32-C-a
xóm Đồng SơnDCxã Hùng TiếnH. Nam Đản18° 40' 42\"105° 32' 14\"E-48-32-C-a
xóm Đồng TrungDCxã Hùng TiếnH. Nam Đản18° 40' 40\"105° 31' 05\"E-48-32-C-a
xóm Đồng VănDCxã Hùng TiếnH. Nam Đản18° 40' 54\"105° 31' 00\"E-48-32-C-a
Sông LamTVxã Hùng TiếnH. Nam Đản19° 26' 44\"104° 35' 28\"18° 45' 52\"105° 45' 45\"E-48-32-C-a
sông Lam TràTVxã Hùng TiếnH. Nam Đản18° 39' 19\"105° 36' 35\"18° 42' 02\"105° 33' 13\"E-48-32-C-a
xóm Liên SơnDCxã Hùng TiếnH. Nam Đản18° 41' 15\"105° 31' 53\"E-48-32-C-a
xóm Nam SơnDCxã Hùng TiếnH. Nam Đản18° 40' 10\"105° 32' 16\"E-48-32-C-a
xóm Phúc ChíDCxã Hùng TiếnH. Nam Đản18° 40' 53\"105° 31' 25\"E-48-32-C-a
xóm Quyết TiếnDCxã Hùng TiếnH. Nam Đản18° 40' 25\"105° 31' 49\"E-48-32-C-a
xóm Tân TiếnDCxã Hùng TiếnH. Nam Đản18° 40' 06\"105° 31' 50\"E-48-32-C-a
xóm Tăng TiếnDCxã Hùng TiếnH. Nam Đản18° 41' 22\"105° 31' 57\"E-48-32-C-a
xóm Tiến TiếnDCxã Hùng TiếnH. Nam Đản18° 41' 29\"105° 31' 39\"E-48-32-C-a
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/3b21ca489aa3468bb427bc8dc76dce6f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3b2a79232d1e4116a56e6338dcdf6124.jsonl b/manifests/3b2a79232d1e4116a56e6338dcdf6124.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7467a7f93b8c0558df66dd2cdb2e1d198ed7d10d --- /dev/null +++ b/manifests/3b2a79232d1e4116a56e6338dcdf6124.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3b2a79232d1e4116a56e6338dcdf6124.png", + "output_text": "\nSeal of the President of the Republic of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) with the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the border and a star in the center.\nDANH SÁCH\nCÁC TẬP THỂ, CÁ NHÂN ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nViệc theo Quyết định số: 1885/QĐ-TTg\nngày 20 tháng 10 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ\nI. TẬP THỂ\n1. Ban Tài chính, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n2. Viện Nghiên cứu Rau quả, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n3. Viện Di truyền Nông nghiệp, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n4. Bộ môn Đột biến và Ưu thế lai, Viện Di truyền Nông nghiệp, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n5. Trung tâm Chuyển giao công nghệ và Khuyến nông, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n6. Bộ môn Cây lương thực và Cây thực phẩm, Viện Khoa học Kỹ thuật Nông lâm nghiệp miền Núi phía Bắc, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n7. Bộ môn Cây dầu, Trung tâm Nghiên cứu Dầu tầm to Trung ương, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n8. Bộ môn Kỹ thuật nuôi và nhân giống tầm, Trung tâm Nghiên cứu Dầu tầm to Trung ương, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n9. Trạm Nghiên cứu Dầu tầm to Việt Hùng, Trung tâm Nghiên cứu Dầu tầm to Trung ương, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n10. Phòng Tài chính - Kế toán, Viện Bảo vệ thực vật, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n11. Phòng Khoa học và Hợp tác quốc tế, Trung tâm Tài nguyên thực vật, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3b2a79232d1e4116a56e6338dcdf6124.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3b4393e63757463b88f871c6af78b390.jsonl b/manifests/3b4393e63757463b88f871c6af78b390.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..70171c458d568a91741a3a32c2985f55f0a127d5 --- /dev/null +++ b/manifests/3b4393e63757463b88f871c6af78b390.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3b4393e63757463b88f871c6af78b390.png", + "output_text": "\nC. CÔNG TY THỦY LỢI NAM HÀ TĨNH\nĐiều 21. Trách nhiệm:\n1. Hàng năm chủ trì, phối hợp với Công ty Cấp nước Hà Tĩnh lập phương án PCTT và TKCN hồ chứa nước Bộc Nguyên trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định hiện hành.\n2. Thực hiện các quy định trong Quy trình này để vận hành điều tiết hồ, đảm bảo an toàn công trình, an toàn hạ du và đảm bảo nhu cầu cấp nước.\n3. Phối hợp xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện Quy trình.\n4. Tổng kết, đánh giá việc vận hành và thực hiện Quy trình này. Nghiên cứu, đề xuất việc sửa đổi, bổ sung Quy trình, báo cáo Sở Nông nghiệp và PTNT.\n5. Phối hợp với Công ty cấp nước Hà Tĩnh chuẩn bị lực lượng kỹ thuật, vật tư thiết bị phòng chống thiên tai theo nhiệm vụ được phân công, sẵn sàng ứng phó khi công trình xảy ra sự cố.\nĐiều 22. Quyền hạn:\n1. Yêu cầu chính quyền các cấp, các ngành liên quan trong hệ thống thực hiện Quy trình này.\n2. Lập biên bản và báo cáo cấp thẩm quyền để xử lý các hành vi vi phạm, ngăn cản, xâm hại đến việc thực hiện Quy trình này.\n3. Vận hành điều tiết tạm thời hồ chứa nước Bộc Nguyên theo theo hướng dẫn của Quy trình này.\nD. CÔNG TY CẤP NƯỚC HÀ TĨNH\nĐiều 23. Trách nhiệm:\n1. Hàng năm phối hợp với Công ty Thủy lợi Nam Hà Tĩnh lập phương án PCTT và TKCN hồ chứa nước Bộc Nguyên trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định hiện hành.\n2. Thực hiện các quy định trong Quy trình này để vận hành điều tiết hồ, đảm bảo an toàn công trình và đảm bảo nhu cầu cấp nước.\n3. Phối hợp xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện Quy trình.\n4. Tổng kết, đánh giá việc vận hành và thực hiện Quy trình này. Nghiên cứu, đề xuất việc sửa đổi, bổ sung Quy trình, báo cáo Sở Nông nghiệp và PTNT.\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3b4393e63757463b88f871c6af78b390.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3b9c18eaf5734b5599b379f1f55798c5.jsonl b/manifests/3b9c18eaf5734b5599b379f1f55798c5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a7f7716d71bbe794d766110dc6b9f2426dbf5255 --- /dev/null +++ b/manifests/3b9c18eaf5734b5599b379f1f55798c5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3b9c18eaf5734b5599b379f1f55798c5.png", + "output_text": "\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nBan TĐKTTW;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Khắc Định, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hà 19\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the General Political Bureau of the Communist Party of Vietnam (Đảng Cộng sản Trung ương) with a signature over it.\nVũ Văn Ninh\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3b9c18eaf5734b5599b379f1f55798c5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3c09f1f5fcd849cabdef40a08281d813.jsonl b/manifests/3c09f1f5fcd849cabdef40a08281d813.jsonl deleted file mode 100644 index 146cf55acf5266883b4f35aa3c05b6accf0982e4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3c09f1f5fcd849cabdef40a08281d813.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3c09f1f5fcd849cabdef40a08281d813.png", - "output_text": "\nOfficial seal of the Provincial People's Court of Dong Nai province, featuring a circular design with the text 'TƯỜNG CHINH' and 'ĐƠN TẾ' around the perimeter, and a central emblem with a star and a gear.\nDanh mục\nCÁC DỰ ÁN ƯU TIÊN NGHIÊN CỨU ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI \n (Bắt hành kèm theo Quyết định số .../T.34.../QĐ-TTg \n Ngày 27 tháng 5 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mụcDự kiến lộ trình thực hiện
2016 - 2020Sau 2020
AHẠ TẦNG KINH TẾ
IHạ tầng giao thông
1Sân bay quốc tế Long Thànhxx
2Các tuyến cao tốc qua địa bànxx
3Đường sắt Biên Hòa - Vũng Tàuxx
4Khu bến cảng trên sông Đồng Nai, Nhà Bè, Lồng Tàu, Thị Vàix
5Dự án xây dựng Quốc Lộ 1A, đoạn tránh thành phố Biên Hòax
6Cầu Hóa Anx
7Nâng cấp mở rộng đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài đoạn từ nút giao Tam Hiệp đến ngã ba Quốc lộ 51)x
8Cầu Hiệp Hòa, thành phố Biên Hòax
9Đường trục trung tâm ngã 3 Vườn Mít - Sông Cáixx
10Nút giao thông Vườn Mítxx
11Đường Ven Sông Cái từ Quốc lộ 1 - Trần Quốc Toànx
12Xây dựng cầu An Hảox
13Đường Ruộng Tre - Thọ Anx
14Đường liên cảng huyện Nhơn Trạchx
15Cầu đường từ Quận 9, Tp Hồ Chí Minh qua huyện Nhơn Trạch tỉnh Đồng Naix
16Đường song hành Quốc lộ 56 đoạn qua xã Long Giao, huyện Cẩm Mỹx
17Nâng cấp, mở rộng các tuyến đường tỉnhxx
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/3c09f1f5fcd849cabdef40a08281d813.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3c8198ab9fd5405998b5fd1ec6b934a1.jsonl b/manifests/3c8198ab9fd5405998b5fd1ec6b934a1.jsonl deleted file mode 100644 index 09cbc0f16157b714456935af0588b4ac324e91e2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3c8198ab9fd5405998b5fd1ec6b934a1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3c8198ab9fd5405998b5fd1ec6b934a1.png", - "output_text": "\nchức thanh tra để thực hiện công tác tham mưu và tiến hành thanh tra chuyên ngành. Riêng đội tham mưu thuộc chuyên ngành đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa bố trí ít nhất 02 công chức thanh tra.\nc) Cơ quan thực hiện chức năng thanh tra ngành Giao thông vận tải được ký hợp đồng lao động để thực hiện các công việc có tính chất phục vụ, như: lái xe, bảo vệ, vệ sinh, trông giữ phương tiện và các công việc tương tự khác theo quy định của Chính phủ.\nĐiều 5. Bổ nhiệm chức vụ\n1. Bổ nhiệm và bổ nhiệm lại các chức vụ từ phó đội trưởng trở lên, ngoài những tiêu chuẩn theo quy định của pháp luật có liên quan phải là người có trình độ đại học chuyên ngành trở lên quy định tại Điều 7, Điều 9 Thông tư này.\n2. Ưu tiên bổ nhiệm, bổ nhiệm lại các chức vụ trong lực lượng thanh tra ngành Giao thông vận tải đối với những người đã được bổ nhiệm vào ngạch thanh tra viên hoặc được công nhận công chức thanh tra.\n3. Thẩm quyền, thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, từ chức, miễn nhiệm đối với các chức vụ thuộc tổ chức thanh tra ngành Giao thông vận tải thực hiện theo quy định của pháp luật và quy định phân cấp quản lý cán bộ của cấp có thẩm quyền.\nĐiều 6. Đào tạo, đào tạo lại, tập huấn nghiệp vụ\n1. Thanh tra viên, công chức thanh tra, viên chức làm công tác thanh tra phải được đào tạo, đào tạo lại hoặc bồi dưỡng cập nhật kiến thức theo chương trình đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành của Đề án “Tăng cường biên chế, trang thiết bị cho lực lượng thanh tra giao thông vận tải” được phê duyệt tại Quyết định số 321/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ.\n2. Thanh tra viên, công chức thanh tra được ưu tiên, tạo điều kiện để học tập nâng cao trình độ chuyên môn; đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ ở trong nước hoặc ở nước ngoài.\n3. Ưu tiên đào tạo công chức trẻ, công chức làm việc tại vùng sâu, vùng xa, có khả năng học tập và phát triển.\nChương III\nTIÊU CHUẨN THANH TRA VIÊN CÁC CẤP; THỦ TỤC BỔ NHIỆM VÀ ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ THANH TRA VIÊN\nĐiều 7. Tiêu chuẩn ngạch thanh tra viên các cấp\n1. Tiêu chuẩn chung các ngạch thanh tra viên\nThanh tra viên các cấp phải bảo đảm tiêu chuẩn chung quy định tại Điều 32 Luật Thanh tra, Điều 6, Điều 7, Điều 8 Nghị định số 97/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2011 của Chính phủ quy định về thanh tra viên và cộng tác viên thanh tra (sau đây gọi là Nghị định số 97/2011/NĐ-CP).\n2. Tiêu chuẩn chuyên môn thanh tra viên ngành Giao thông vận tải\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3c8198ab9fd5405998b5fd1ec6b934a1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3c8ab39b01ff40d2ba45cea4e282a6da.jsonl b/manifests/3c8ab39b01ff40d2ba45cea4e282a6da.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e55df36afc32f01eb2d994a670dfb6eb2e9dbb58 --- /dev/null +++ b/manifests/3c8ab39b01ff40d2ba45cea4e282a6da.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3c8ab39b01ff40d2ba45cea4e282a6da.png", + "output_text": "\ncầu xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và hội nhập kinh tế quốc tế, phát huy tối đa mọi lợi thế của Tập đoàn trong sản xuất, kinh doanh và hợp tác quốc tế theo quy hoạch chung của ngành;\nc) Nhà nước không điều chuyển vốn do Nhà nước đầu tư tại Tập đoàn và vốn, tài sản của Tập đoàn theo phương thức không thanh toán, trừ trường hợp nhà nước quyết định tổ chức lại Tập đoàn hoặc Tập đoàn thực hiện mục tiêu ứng dụng sản phẩm, dịch vụ công ích. Trường hợp vốn nhà nước tại Tập đoàn lớn hơn vốn điều lệ được phê duyệt thì việc chuyển vốn nhà nước thực hiện theo quy định của pháp luật;\nd) Được Nhà nước bảo hộ về quyền sở hữu công nghiệp, bao gồm thương hiệu, các sáng chế, nhãn hiệu sản phẩm, kiểu dáng công nghiệp, tên gọi, xuất xứ, hàng hóa phù hợp với quy định của pháp luật;\nd) Tập đoàn có quyền chiếm hữu, sử dụng và định đoạt đối với tên gọi, biểu tượng, thương hiệu của Tập đoàn, quyết định giá trị thương hiệu, theo quy định của pháp luật;\ne) Thực hiện các quyền khác về vốn và tài sản theo quy định của pháp luật.\n2. Nghĩa vụ đối với vốn và tài sản:\na) Bảo toàn và phát triển vốn nhà nước đầu tư tại Tập đoàn và vốn Tập đoàn tự huy động;\nb) Chịu trách nhiệm về các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác của Tập đoàn trong phạm vi số tài sản của Tập đoàn;\nc) Định kỳ đánh giá lại tài sản của Tập đoàn theo quy định của pháp luật.\nĐiều 23. Quyền, nghĩa vụ của Tập đoàn trong sản xuất kinh doanh\n1. Quyền trong sản xuất kinh doanh:\na) Chủ động tổ chức sản xuất, kinh doanh, kế hoạch phối hợp sản xuất, kinh doanh, tổ chức bộ máy quản lý theo yêu cầu kinh doanh và đảm bảo kinh doanh có hiệu quả;\nb) Kinh doanh những ngành, nghề, lĩnh vực theo quy định tại Nghị định Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn;\nc) Tìm kiếm thị trường, khách hàng trong nước và ngoài nước; ký kết hợp đồng; quyết định việc mở rộng quy mô kinh doanh, phối hợp các nguồn lực, hợp tác kinh doanh của Tập đoàn và các đơn vị thành viên trong Tập đoàn theo nhu cầu của thị trường;\n21\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3c8ab39b01ff40d2ba45cea4e282a6da.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3cb68a83cd1d4d3a963706a71db49348.jsonl b/manifests/3cb68a83cd1d4d3a963706a71db49348.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..44e40e2761c966dce2c19657e4cb4f99f859d869 --- /dev/null +++ b/manifests/3cb68a83cd1d4d3a963706a71db49348.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3cb68a83cd1d4d3a963706a71db49348.png", + "output_text": "\nQCVN 01-122:2013/BNNPTNT\nIllustration of a plant branch with leaves and flowers, labeled 7.\n7\nNửa chùm xuống\nIllustration of a plant branch with leaves and flowers, labeled 9.\n9\nChùm xuống\n10. Tình trạng t 10 đến 13 - Ngọn: màu sắc mặt lưng/mặt bụng của lông và đốt \n Mặt cắt ngang của chồi \n Mặt lưng (được chiếu sáng trực tiếp)\nDiagram of a cross-section of a bud showing the back (lưng) and belly (bụng) surfaces, with labels for the bud (chồi nách) and the bud (chồi ngủ đông).\n← Chồi nách\n← Chồi ngủ đông\nMặt bụng (không có ánh sáng trực tiếp)\n11. Tình trạng t 16 - Hoa: Cơ quan sinh sản\nIllustration of a flower with three stamens, labeled 1.\n1\nNhi phát triển đầy đủ, không có nhụy\nIllustration of a flower with three stamens, labeled 2.\n2\nNhi phát triển đầy đủ, nhụy phát triển yếu\n\n17\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3cb68a83cd1d4d3a963706a71db49348.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3cc7783fa3704e2d89439d35dddc63e6.jsonl b/manifests/3cc7783fa3704e2d89439d35dddc63e6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2a94bd83dfb7d6e016b179433c07c9a7d90d0a04 --- /dev/null +++ b/manifests/3cc7783fa3704e2d89439d35dddc63e6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3cc7783fa3704e2d89439d35dddc63e6.png", + "output_text": "\nc) Cam kết xây dựng hạ tầng viễn thông đủ khả năng đáp ứng cho các doanh nghiệp viễn thông khác trên địa bàn tỉnh sử dụng chung cơ sở hạ tầng khi có nhu cầu.\nChương II XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG VIỄN THÔNG\nĐiều 5. Xây dựng và sử dụng chung các công trình hạ tầng kỹ thuật\n1. Nguyên tắc xây dựng và sử dụng chung các công trình hạ tầng kỹ thuật:\n1.1. Các hình thức xây dựng và sử dụng chung bao gồm:\na) Nhà nước đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật sau đó cho các doanh nghiệp sử dụng bằng hình thức thu phí sử dụng để lắp đặt các đường dây, cáp viễn thông, cáp điện lực, chiếu sáng và cáp truyền dẫn tín hiệu khác.\nb) Nhà nước và các doanh nghiệp cùng đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật sau đó phân chia dung lượng cho các doanh nghiệp sử dụng để lắp đặt các đường dây, cáp viễn thông, cáp điện lực, chiếu sáng và cáp truyền dẫn tín hiệu khác theo tỷ lệ đầu tư.\nc) Khuyến khích các tổ chức, cá nhân có đủ năng lực theo quy định của pháp luật tham gia đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật sau đó cho các doanh nghiệp thuê lại để lắp đặt các đường dây, cáp viễn thông, cáp điện lực, chiếu sáng và cáp truyền dẫn tín hiệu khác.\n1.2. Cáp, dây thuê bao, thiết bị viễn thông được phép lắp đặt trong các công trình hạ tầng kỹ thuật. Việc sử dụng chung các công trình hạ tầng kỹ thuật giao thông, cung cấp năng lượng, chiếu sáng công cộng, cáp nước, thoát nước, viễn thông và các công trình hạ tầng kỹ thuật khác được thực hiện theo nguyên tắc hiệu quả, tiết kiệm, đảm bảo cảnh quan, môi trường, phù hợp với quy hoạch đô thị và quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.\n1.3. Việc sử dụng chung các công trình hạ tầng kỹ thuật được thực hiện thông qua hợp đồng trên cơ sở đảm bảo quyền, lợi ích hợp pháp của các bên tham gia; đồng thời đảm bảo nguyên tắc giúp người sử dụng dịch vụ được tự do lựa chọn doanh nghiệp cung cấp dịch vụ nhằm thúc đẩy cạnh tranh lành mạnh giữa các doanh nghiệp.\n1.4. Khi di dời các công trình hạ tầng kỹ thuật để giải phóng mặt bằng theo quyết định thu hồi đất của Nhà nước, các đơn vị sử dụng chung các công trình hạ tầng kỹ thuật phải chấp hành theo phương án mà chủ dự án đã thống nhất với đơn vị cho thuê theo quy định của pháp luật.\n1.5. Bên thuê sử dụng chung các công trình hạ tầng kỹ thuật được thực hiện đầy đủ quyền và nghĩa vụ chủ sở hữu đối với việc đầu tư các công trình hạ tầng kỹ thuật, việc quản lý, vận hành, bảo dưỡng, thu hồi theo quy định của pháp luật và quy định này.\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3cc7783fa3704e2d89439d35dddc63e6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1223, + "img_h": 1709 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3cc8ba9d97ff4cd49378bfcf6f022c98.jsonl b/manifests/3cc8ba9d97ff4cd49378bfcf6f022c98.jsonl deleted file mode 100644 index a5cbad4ce36dc63ccaacc079e72f7322174aece0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3cc8ba9d97ff4cd49378bfcf6f022c98.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3cc8ba9d97ff4cd49378bfcf6f022c98.png", - "output_text": "\n\nCục Lãnh sự.\nCục Lễ tân Nhà nước.\nCục Quản trị tài vụ.\nSở Ngoại vụ thành phố Hồ Chí Minh.\nỦy ban Nhà nước về người Việt Nam ở nước ngoài.\nỦy ban Biên giới quốc gia.\nHọc viện Ngoại giao.\nCục Phục vụ ngoại giao đoàn.\nBáo Thế giới và Việt Nam.\nTrung tâm Hướng dẫn báo chí nước ngoài.\nTrung tâm Biên phiên dịch quốc gia.\nTrung tâm Thông tin.\nCác Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài.\n\nCác tổ chức quy định từ Khoản 1 đến Khoản 25 Điều này là các tổ chức giúp Bộ trưởng Bộ Ngoại giao thực hiện chức năng quản lý nhà nước; các tổ chức quy định từ Khoản 26 đến Khoản 31 Điều này là các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Bộ Ngoại giao.\nCác tổ chức quy định tại Khoản 32 Điều này là các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài được Chính phủ thành lập và do Bộ Ngoại giao trực tiếp quản lý.\nCác Vụ Đông Bắc Á, Đông Nam Á - Nam Á - Nam Thái Bình Dương, Châu Mỹ, Tây Á - Châu Phi được tổ chức 03 phòng; Vụ Luật pháp và Điều ước quốc tế được tổ chức 04 phòng; các Vụ Châu Âu, Tổ chức Cán bộ được tổ chức 06 phòng.\nBộ trưởng Bộ Ngoại giao trình Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Nhà nước về người Việt Nam ở nước ngoài, Ủy ban Biên giới quốc gia, Học viện Ngoại giao; ban hành danh sách các đơn vị sự nghiệp công lập khác còn lại thuộc Bộ Ngoại giao.\nBộ trưởng Bộ Ngoại giao quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các đơn vị trực thuộc Bộ, trừ các đơn vị quy định từ Khoản 24 đến Khoản 26 của Điều này.\nĐiều 4. Hiệu lực thi hành\n1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 8 năm 2013.\n2. Nghị định này thay thế Nghị định số 15/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Ngoại giao và bãi bỏ các quy định trước đây trái với Nghị định này.\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3cc8ba9d97ff4cd49378bfcf6f022c98.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3cd398236ae940fe93141232ea71272e.jsonl b/manifests/3cd398236ae940fe93141232ea71272e.jsonl deleted file mode 100644 index 5d53c7dddeccc08b7478e8a3b140d11f6fe0869f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3cd398236ae940fe93141232ea71272e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3cd398236ae940fe93141232ea71272e.png", - "output_text": "\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 889 /VPCP-KTTH V/v nguồn vốn vay Ngân hàng Phát triển Việt Nam cho dự án xây dựng mới Bệnh viện Nội tiết Trung ương\nHà Nội, ngày 11 tháng 02 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỂM TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: S..... Ngày: 12/02.....\nKính gửi:\n\nBộ Y tế;\nBộ Tài chính;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam.\n\nXét đề nghị của Bộ Y tế tại công văn số 293/BYT-KH-TC ngày 22 tháng 01 năm 2014 về nguồn vốn vay Ngân hàng Phát triển Việt Nam cho dự án xây dựng mới Bệnh viện Nội tiết Trung ương, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:\n1. Đồng ý về nguyên tắc kiến nghị của Bộ Y tế tại công văn nói trên, Ngân hàng Phát triển Việt Nam phối hợp với Bộ Y tế thẩm định dự án xây dựng mới Bệnh viện Nội tiết Trung ương và xem xét, cho vay theo quy định. Trường hợp vượt thẩm quyền, báo cáo Bộ Tài chính để chủ trì, tổng hợp, đề xuất giải pháp báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\n2. Bộ Y tế chịu trách nhiệm chỉ đạo, giám sát chủ đầu tư thực hiện dự án, bảo đảm dự án thực hiện đúng quy định, có hiệu quả, có khả năng trả nợ.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan biết, thực hiện../.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ;\nCác Phó Thủ tướng Chính phủ;\nVPCP: BTCN, các PCN; các Trụ sở: các Trụ sở: TH, TKBT, KGVX; Tổng Giám đốc Công TTĐT;\nLưu: VT, KTTH (3). H.Đương 18\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM'.\nNguyễn Văn Tòng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3cd398236ae940fe93141232ea71272e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3cd7165a393d49f093d5eb1eb4c33841.jsonl b/manifests/3cd7165a393d49f093d5eb1eb4c33841.jsonl deleted file mode 100644 index a4c61958041a66bb4cf26c11617896d3b7649213..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3cd7165a393d49f093d5eb1eb4c33841.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3cd7165a393d49f093d5eb1eb4c33841.png", - "output_text": "\nc) Nội dung trên thẻ công chức thanh tra được trình bày theo phong chữ của bộ mã ký tự chữ Việt (phông chữ Việt Unicode) theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001;\nd) Nội dung trên mặt trước của thẻ công chức thanh tra: Quốc hiệu, quốc huy và tên “THẺ CÔNG CHỨC THANH TRA”;\nDưới chữ tiếng Việt có chữ tiếng Anh, chữ tiếng Anh có kích thước nhỏ hơn chữ tiếng Việt “SPECIALIZED TRANSPORT INSPECTOR CARD”.\nđ) Nội dung trên mặt sau của thẻ công chức thanh tra: Quốc hiệu, tên “THẺ CÔNG CHỨC THANH TRA CHUYÊN NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI”, họ và tên người được cấp thẻ, tên tổ chức mà người được cấp thẻ đang công tác, ảnh người được cấp thẻ, có 01 vạch chéo song song màu đỏ tươi, địa danh, ngày, tháng, năm cấp thẻ và người cấp thẻ ký tên, đóng dấu; thời hạn của thẻ; dưới chữ tiếng Việt có chữ tiếng Anh;\nMẫu thẻ công chức thanh tra quy định tại Phụ lục I của Thông tư này.\n3. Thẻ công chức thanh tra có thời hạn sử dụng không quá 05 năm, kể từ ngày cấp.\n4. Mã số thẻ công chức thanh tra\nMỗi công chức thanh tra được cấp một mã số thẻ công chức thanh tra.\nThẻ công chức thanh tra có mã số chung là A06, kèm theo mã số cơ quan, đơn vị quản lý trực tiếp công chức thanh tra và số thứ tự bắt đầu từ 001. Mã số thẻ công chức thanh tra cụ thể như sau:\na) Mã số thẻ công chức thanh tra thuộc Tổng cục Đường bộ Việt Nam: A06-TCĐB;\nMã số thẻ công chức thanh tra thuộc các Cục Quản lý đường bộ: A06-CQLĐBI (hoặc II, III, IV) -TCĐB.\nb) Mã số thẻ công chức thanh tra thuộc Cục Đường sắt Việt Nam: A06-CĐS.\nc) Mã số thẻ công chức thanh tra thuộc Cục Đường thủy nội địa Việt Nam: A06-CĐTNĐ; mã số thẻ công chức thanh tra thuộc Chi cục Đường thủy nội địa: A06-CC-CĐTNĐ; mã số thẻ công chức thanh tra thuộc Cảng vụ Đường thủy nội địa: A06-CV-CĐTNĐ.\nd) Mã số thẻ công chức thanh tra thuộc Cục Hàng không Việt Nam: A06-CHK; mã số công chức thanh tra thuộc Cảng vụ Hàng không: A06-CV-CHK.\nđ) Mã số thẻ công chức thanh tra thuộc Cục Hàng hải Việt Nam: A06-CHH; mã số thẻ công chức thanh tra thuộc Cảng vụ Hàng hải: A06-CV-CHH.\nVí dụ: Mã số thẻ công chức thanh tra thuộc Cảng vụ Hàng hải có số thứ tự 10: A06-CV-CHH.010.\nĐiều 12. Thủ tục cấp mới, đổi, cấp lại và thu hồi thẻ công chức thanh tra\n1. Chánh Thanh tra Bộ cấp mới, cấp đổi, cấp lại và thu hồi thẻ công chức thanh tra.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3cd7165a393d49f093d5eb1eb4c33841.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3d1f9461a29e4231ab158899f13dc1cb.jsonl b/manifests/3d1f9461a29e4231ab158899f13dc1cb.jsonl deleted file mode 100644 index 83e42504e309700bc27f2c954c7631750cf8cafd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3d1f9461a29e4231ab158899f13dc1cb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3d1f9461a29e4231ab158899f13dc1cb.png", - "output_text": "\nĐiều 23. Vi phạm quy định về giải quyết tranh chấp lao động\n1. Phạt cảnh cáo đối với người lao động có hành vi tham gia đình công sau khi có quyết định hoãn hoặc ngừng đình công của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.\n2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với người lao động có một trong các hành vi sau đây:\na) Cản trở việc thực hiện quyền đình công hoặc kích động, lôi kéo, ép buộc người lao động đình công;\nb) Cản trở người lao động không tham gia đình công đi làm việc;\nc) Hủy hoại máy, thiết bị, tài sản của người sử dụng lao động hoặc xâm phạm trật tự, an toàn công cộng trong khi đình công hoặc lợi dụng đình công để thực hiện hành vi vi phạm pháp luật khác.\n3. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:\na) Chấm dứt hợp đồng lao động hoặc xử lý kỷ luật lao động đối với người lao động, người lãnh đạo đình công hoặc điều động người lao động, người lãnh đạo đình công sang làm việc khác, đi làm việc ở nơi khác vì lý do chưa bị đình công hoặc tham gia đình công;\nb) Trù đắp, trả thù đối với người lao động tham gia đình công, người lãnh đạo đình công;\nc) Đóng cửa tạm thời nơi làm việc trong trường hợp theo quy định tại Điều 217 của Bộ luật lao động.\n4. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc người sử dụng lao động trả lương cho người lao động trong những ngày đóng cửa tạm thời nơi làm việc đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm c Khoản 3 Điều này.\nĐiều 24. Vi phạm quy định về công đoàn\n1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có hành vi không bố trí nơi làm việc, không bảo đảm các phương tiện làm việc cần thiết cho cán bộ công đoàn.\n2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:\na) Không bố trí thời gian trong giờ làm việc cho cán bộ công đoàn không chuyên trách hoạt động công tác công đoàn;\n23\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3d1f9461a29e4231ab158899f13dc1cb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3d3f22519536411a91f53dabaf11b3fd.jsonl b/manifests/3d3f22519536411a91f53dabaf11b3fd.jsonl deleted file mode 100644 index b760cec9b52c7bf45183af33d505359689ee5755..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3d3f22519536411a91f53dabaf11b3fd.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3d3f22519536411a91f53dabaf11b3fd.png", - "output_text": "\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3d3f22519536411a91f53dabaf11b3fd.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3d41473175be4aad80eebe220b0555a0.jsonl b/manifests/3d41473175be4aad80eebe220b0555a0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..360326269bbc1ea7dd758615460be4bfab6a3111 --- /dev/null +++ b/manifests/3d41473175be4aad80eebe220b0555a0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3d41473175be4aad80eebe220b0555a0.png", + "output_text": "\n3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc tập đoàn kinh tế, tổng công ty chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nKiểm toán Nhà nước;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nBan Chỉ đạo Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp;\nPhòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;\nCác tập đoàn kinh tế và tổng công ty nhà nước;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, ĐMDN (3b). M 365\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nNguyễn Tấn Dũng\n40\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3d41473175be4aad80eebe220b0555a0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3dacb21521374f3ab4c092b1b92a9693.jsonl b/manifests/3dacb21521374f3ab4c092b1b92a9693.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5c27b7aa2740716d10f7a9a930ae2c47365ddab3 --- /dev/null +++ b/manifests/3dacb21521374f3ab4c092b1b92a9693.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3dacb21521374f3ab4c092b1b92a9693.png", + "output_text": "\n\nKết quả chủ yếu của Dự án: + Tăng cường năng lực quản lý dự án của Chủ đầu tư; + Công tác quản lý và thực hiện dự án đầu tư đáp ứng được yêu cầu của các nhà tài trợ và Chính phủ Việt Nam.\n+ Tăng cường năng lực quản lý dự án của Chủ đầu tư;\n+ Công tác quản lý và thực hiện dự án đầu tư đáp ứng được yêu cầu của các nhà tài trợ và Chính phủ Việt Nam.\nThời hạn thực hiện Dự án: Từ 7/2015 đến tháng 12/2018.\nNguồn và cơ chế tài chính trong nước đối với Dự án: Áp dụng cơ chế cho vay lại.\n+ Vốn đối ứng: do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội tự thu xếp.\n\nĐiều 2. Căn cứ quy định hiện hành, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và các cơ quan liên quan triển khai các bước tiếp theo.\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nBộ trưởng các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải, Ngoại giao, Tư pháp, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nTTg CP, các PTTg CP;\nCác Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, GTVT, Ngoại giao, Tư pháp;\nNgân hàng Nhà nước Việt Nam;\nỦy ban nhân dân thành phố Hà Nội;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg CP, các Vụ: TH, KTN; TGD Công TĐT;\nLưu: VT, QHQT(3). AT. 52\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CHÍNH PHỦI' around the border. A signature is written over the seal.\nHoàng Trung Hải\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3dacb21521374f3ab4c092b1b92a9693.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3de4e7143b9748eab39230e0f3aeb575.jsonl b/manifests/3de4e7143b9748eab39230e0f3aeb575.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..570c8e84d2f08760bb1761ce5067511ce7828b90 --- /dev/null +++ b/manifests/3de4e7143b9748eab39230e0f3aeb575.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3de4e7143b9748eab39230e0f3aeb575.png", + "output_text": "\nĐể giải quyết tình trạng quá tải bệnh viện gắn với nâng cao chất lượng khám chữa bệnh, Thủ tướng Chính phủ đã phê duyệt Đề án giảm quá tải bệnh viện giai đoạn 2013 - 2020 tại Quyết định số 92/QĐ-TTg ngày 09 tháng 01 năm 2013.\nĐể triển khai thực hiện có hiệu quả Đề án giảm quá tải bệnh viện giai đoạn 2013 - 2020, ngành y tế đã và đang khẩn trương triển khai nhiều hoạt động như thành lập và phát triển mạng lưới bệnh viện vệ tinh, thí điểm xây dựng mô hình phòng khám bác sĩ gia đình, tăng cường đào tạo cán bộ y tế, chuyển giao kỹ thuật, công nghệ và tiếp tục mở rộng việc luân phiên cán bộ y tế từ tuyến trên về tuyến dưới, đẩy mạnh các hoạt động y tế dự phòng v.v... Tuy nhiên, việc đầu tư nâng cấp, mở rộng cơ sở hạ tầng bệnh viện để tăng thêm giường bệnh cho 5 chuyên khoa ung bướu, tim mạch, ngoại - chấn thương, sản và nhi còn hạn chế, đặc biệt tại các bệnh viện ở tuyến cuối tại Thành phố Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh.\n2. Thủ tướng Chính phủ biểu dương, đánh giá cao những nỗ lực và kết quả đạt được của Thành phố Hồ Chí Minh trong công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe cho nhân dân Thành phố, nhân dân 31 tỉnh phía Nam và làm nhiệm vụ quốc tế đối với nước bạn Cam-pu-chia. Các bệnh viện ở tuyến cuối tại Thành phố Hồ Chí Minh đã làm tốt nhiệm vụ hướng dẫn chuyên môn, đào tạo cán bộ y tế, chuyển giao kỹ thuật, công nghệ cho tuyến dưới và thực hiện nhiệm vụ như bệnh viện ở tuyến trung ương. Thành phố đã có những kế hoạch và biện pháp cụ thể để triển khai Đề án Giảm quá tải bệnh viện giai đoạn 2013 - 2020 như phê duyệt Đề án bệnh viện vệ tinh, khoa vệ tinh, Đề án bác sĩ gia đình; triển khai Đề án 1816 về luân phiên cán bộ y tế từ tuyến trên về tuyến dưới; tăng cường nguồn lực, ưu tiên quỹ đất của Thành phố để đầu tư xây dựng mới các cơ sở y tế.\n3. Trong nhiệm kỳ trước và đầu nhiệm kỳ này, Chính phủ đã tập trung đầu tư cơ sở vật chất và trang thiết bị y tế cho hệ thống cơ sở y tế tại các tuyến xã, huyện và tỉnh. Từ nay đến cuối nhiệm kỳ của Chính phủ, sẽ tập trung đầu tư cho các bệnh viện ở tuyến trung ương và tuyến cuối của các tỉnh thành để góp phần giảm quá tải bệnh viện và nâng cao chất lượng khám chữa bệnh cho nhân dân.\n4. Đối với đề xuất của Bộ Y tế và Thành phố Hồ Chí Minh về đầu tư xây dựng mới một số bệnh viện ở tuyến trung ương và một số bệnh viện của Thành phố làm nhiệm vụ tuyến cuối (như nhiệm vụ của tuyến trung ương), Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng yêu cầu:\na) Bộ Y tế và Thành phố Hồ Chí Minh chỉ đạo lập Dự án xây dựng mới 4 bệnh viện tuyến cuối, hiện đại gồm: Bệnh viện Bạch Mai cơ sở 2 và Bệnh viện Việt Đức cơ sở 2 (tại Hà Nội); Bệnh viện Nhi đồng Thành phố Hồ Chí Minh và Bệnh viện Ung bướu Thành phố Hồ Chí Minh (cơ sở 2).\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3de4e7143b9748eab39230e0f3aeb575.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3e0c3a0fb2404c4e810b2d7cabfb2a93.jsonl b/manifests/3e0c3a0fb2404c4e810b2d7cabfb2a93.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1b9b3421cdad7addfed776bb44faec8f1de1e9c1 --- /dev/null +++ b/manifests/3e0c3a0fb2404c4e810b2d7cabfb2a93.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3e0c3a0fb2404c4e810b2d7cabfb2a93.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 18.05.2015 09:50:46 +07:00\nTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 3499 /VPCP-V.I\nHà Nội, ngày 15 tháng 5 năm 2015\nV/v thực hiện ý kiến chỉ đạo của Phó Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Xuân Phúc\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẪN Số: ..... Ngày: 15/5/.....\nLogo of the Vietnamese People's Assembly (Hội đồng Nhân dân Việt Nam) with the text 'HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VIỆT NAM' and 'TỘC' inside a stylized arrow.\nKính gửi: Văn phòng Thường trực Ban chỉ đạo 389 quốc gia\nViệc xây dựng Trang tin điện tử của Ban Chỉ đạo quốc gia chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả (Ban Chỉ đạo 389 quốc gia) và Quy chế hoạt động của Đoàn công tác liên ngành; Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc, Trưởng Ban Chỉ đạo 389 quốc gia đã có ý kiến chỉ đạo tại Thông báo số 42/TB-VPCP ngày 06 tháng 02 năm 2015 và Thông báo số 157/TB-VPCP ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Văn phòng Chính phủ. Tuy nhiên, đến nay Văn phòng Thường trực Ban chỉ đạo 389 quốc gia chưa báo cáo kết quả thực hiện. Về việc này, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc, Trưởng Ban Chỉ đạo 389 quốc gia có ý kiến như sau:\n1. Trước ngày 19 tháng 5 năm 2015 Văn phòng Thường trực Ban chỉ đạo 389 quốc gia công bố đường dây nóng (điện thoại, hộp thư điện tử) để tiếp nhận xử lý thông tin liên quan đến công tác chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả; đồng thời, khẩn trương xây dựng Trang tin điện tử của Ban Chỉ đạo 389 quốc gia.\n2. Báo cáo Phó Thủ tướng, Trưởng Ban Chỉ đạo 389 quốc gia về Quy chế hoạt động của Đoàn công tác liên ngành (không xây dựng Quy chế Tổ công tác như Tờ trình số 02/TTr-BCĐ ngày 26 tháng 01 năm 2015 của Bộ Tài chính) trong tháng 5 năm 2015.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để Văn phòng Thường trực Ban chỉ đạo 389 quốc gia biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTgCP, PTTgCP Nguyễn Xuân Phúc (để b/c);\nVPCP: BTCN, PCN Kiều Đình Thụ, TGD Công TĐT, các Vụ: KTTH, KGVX, HC, TH;\nLưu: VT, V.I (3) DVD. M\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister (Văn phòng Chính phủ) of the Socialist Republic of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam).\nKiều Đình Thụ\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3e0c3a0fb2404c4e810b2d7cabfb2a93.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1237, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3e140d28b92147c687660943f7ac5d09.jsonl b/manifests/3e140d28b92147c687660943f7ac5d09.jsonl deleted file mode 100644 index d8ade61c1373c0d54e0d7d069e03a9af2daa795e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3e140d28b92147c687660943f7ac5d09.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3e140d28b92147c687660943f7ac5d09.png", - "output_text": "\n7. Phạt tiền tổ chức hoạt động dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động có hành vi vi phạm quy định về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động như sau:\na) Từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi không báo cáo hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động theo quy định;\nb) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi: Không duy trì đúng quy định về điều kiện hoạt động kiểm định theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định; liên tục trong 18 tháng không báo cáo cơ quan có thẩm quyền về tình hình hoạt động kiểm định theo quy định;\nc) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với một trong các hành vi: Thực hiện hoạt động kiểm định ngoài phạm vi ghi trong theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định; không thực hiện đúng quy trình kiểm định;\nd) Từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối với một trong các hành vi: Sửa chữa nội dung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định; giả mạo hồ sơ, tài liệu khi thực hiện kiểm định; gian lận trong hoạt động kiểm định;\nđ) Từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với một trong các hành vi: Cung cấp kết quả kiểm định sai; cung cấp kết quả kiểm định mà không thực hiện kiểm định;\ne) Từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối với một trong các hành vi: Thực hiện hoạt động kiểm định nhưng không có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định hoặc giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định đã hết hiệu lực; sử dụng hồ sơ, tài liệu giả mạo, sai sự thật để đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định.\n8. Phạt tiền từ 2.000.000 đến 4.000.000 đồng đối với kiểm định viên có một trong các hành vi sau đây:\na) Không thực hiện đúng quy trình kiểm định đã công bố hoặc do cơ quan có thẩm quyền ban hành;\nb) Thực hiện kiểm định khi chưa có chứng chỉ kiểm định viên hoặc chứng chỉ kiểm định viên hết hiệu lực hoặc ngoài phạm vi ghi trong chứng chỉ.\n9. Hình thức xử phạt bổ sung:\na) Đình chỉ hoạt động huấn luyện từ 01 tháng đến 03 tháng đối với tổ chức hoạt động dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, về sinh lao động có hành vi vi phạm quy định tại Điểm b Khoản 6 Điều này;\n18\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3e140d28b92147c687660943f7ac5d09.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3e313281f6cf4a28a68056b7625f78f6.jsonl b/manifests/3e313281f6cf4a28a68056b7625f78f6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eadcf4bb46c0cf102ca04058be4752021b668059 --- /dev/null +++ b/manifests/3e313281f6cf4a28a68056b7625f78f6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3e313281f6cf4a28a68056b7625f78f6.png", + "output_text": "\nQCVN 01-129:2013/BNNPTNT\n7. Tình trạng 12. Nụ hoa: hình dạng của đỉnh\nIllustration of a flower bud with a pointed tip, labeled '1'.\n1 Nhón\nIllustration of a flower bud with a rounded tip, labeled '2'.\n2 tròn\n\nTình trạng 14. Nụ hoa: Độ dài đế hoa\nTình trạng 15. Nụ hoa: Độ rộng đế hoa\nTình trạng 16. Nụ hoa: Độ dài của hoa\n\nDiagram of a flower bud showing the length of the calyx (Đế hoa) and the flower (Hoa).\n11. Tình trạng 17. Hoa: Mức độ đô của lá bắc Được quan sát tại phần đế hoa\nIllustration of a flower bud showing the degree of leaf base (Đế hoa).\n\nTình trạng 19. Đài hoa: màu sắc chính\nMàu chính là màu có diện tích rộng nhất\nTình trạng 22. Hoa: Độ dài vôi nhụy\nTình trạng 23. Hoa: Số lượng thùy nhụy\n\nA handwritten signature or mark in the bottom right corner of the page.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3e313281f6cf4a28a68056b7625f78f6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3e63613d68d845a19fc8b41ad3244652.jsonl b/manifests/3e63613d68d845a19fc8b41ad3244652.jsonl deleted file mode 100644 index 8a44290ca49df32fb266ae8e48baacc6ec1c44ee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3e63613d68d845a19fc8b41ad3244652.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3e63613d68d845a19fc8b41ad3244652.png", - "output_text": "\nĐiều 21. Trách nhiệm hướng dẫn, thi hành\n1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan hướng dẫn thi hành Nghị định này.\n2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./:\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng TW và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các UB của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện kiểm sát nhân dân tối cao;\nUB Giám sát tài chính Quốc gia;\nKiểm toán Nhà nước;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, KTTTH (3b).KN. §00\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\n\nNguyễn Tấn Dũng\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3e63613d68d845a19fc8b41ad3244652.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3e687e0aa2ee48df85bebe035005fcc1.jsonl b/manifests/3e687e0aa2ee48df85bebe035005fcc1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e8109fe3c27b9f9614fa4f73eb83e5f1172aeb99 --- /dev/null +++ b/manifests/3e687e0aa2ee48df85bebe035005fcc1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3e687e0aa2ee48df85bebe035005fcc1.png", + "output_text": "\nQCVN 01-131:2013/BNNPTNT\n- Chất lượng hom giống: Hom ở độ tuổi bánh tẻ (mía tơ hoặc gốc l, từ 6 đến 8 tháng tuổi), độ thuần \\geq 98\\% , có từ 1 đến 3 mắt mầm khỏe, cây lấy hom giống phải sạch sâu bệnh.\n- Xử lý hom giống: Thực hiện theo yêu cầu và hướng dẫn kỹ thuật của cơ sở khảo nghiệm.\n- Thời gian gửi giống: Theo yêu cầu của cơ sở khảo nghiệm. Khi gửi giống kèm theo Đăng ký khảo nghiệm và Tờ khai kỹ thuật (Phụ lục A, B).\n- Phân nhóm giống: Giống khảo nghiệm được phân nhóm theo thời gian chín (nếu có điều kiện).\n3.2.1.3. Giống đối chứng\nDo cơ sở khảo nghiệm lựa chọn, quyết định.\nChất lượng hom giống phải tương đương so với của giống khảo nghiệm như quy định ở Mục 3.2.1.2.\nTrong trường hợp các giống khảo nghiệm có thời gian chín khác nhau, tốt nhất chọn 2 giống đối chứng.\n3.2.2. Khảo nghiệm sản xuất\n- Số điểm khảo nghiệm: Tối thiểu là 2 điểm hoặc bố trí ở 1 điểm vào 2 thời vụ trồng khác nhau.\n- Bố trí khảo nghiệm: Tương tự như sản xuất đại trà, từ 3 đến 5 công thức (kể cả giống đối chứng), tối thiểu 0,1 ha/giống/điểm. Tổng diện tích khảo nghiệm sản xuất qua các vụ không vượt quá mức quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. Theo dõi tối thiểu 3 điểm trên 2 đường chéo góc hoặc ở các điểm đại diện với diện tích từ 50 đến 100 m 2 /điểm.\n- Giống đối chứng: Như quy định ở Mục 3.2.1.3.\n3.3. Quy trình kỹ thuật\n3.3.1. Khảo nghiệm cơ bản\n3.3.1.1. Kỹ thuật trồng và chăm sóc vụ tơ\n- Thời vụ (theo khung thời vụ tốt nhất của nơi khảo nghiệm):\nBảng 2 - Thời vụ trồng mía\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTVùngVụ trồng chínhVụ trồng phụ
1Trung du miền núi phía Bắc01/02 – 30/401/9 – 30/10
2Đồng bằng Bắc bộ01/02 – 15/401/9 – 30/10
3Bắc Trung bộ01/01 – 30/301/7 – 30/9
4Duyên hải miền Trung01/4 – 30/601/12 – 28/02
5Tây Nguyên01/10 – 30/1201/5 – 30/6
6Đông Nam bộ01/10 – 15/1215/4 – 15/6
7Tây Nam bộ15/11 – 30/0201/4 – 30/6
\n- Yêu cầu về đất: Đất làm thí nghiệm phải có độ phì đồng đều, đại diện cho vùng sinh thái, làm đất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.\n- Yêu cầu về phân bón:\n8\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3e687e0aa2ee48df85bebe035005fcc1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3e9785cbe4304e83917e054de2182cd2.jsonl b/manifests/3e9785cbe4304e83917e054de2182cd2.jsonl deleted file mode 100644 index 11b8e3252657b76c628ec6c0309f1066aa1d8303..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3e9785cbe4304e83917e054de2182cd2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3e9785cbe4304e83917e054de2182cd2.png", - "output_text": "\n149\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
quốc lộ 48KXxã Nghĩa HiệuH. Nghĩa Dân19° 51' 31\"104° 50' 04\"19° 05' 04\"105° 35' 10\"E-48-19-B-c
xóm Cát MôngDCxã Nghĩa HiệuH. Nghĩa Dân19° 18' 02\"105° 21' 26\"E-48-19-B-c
xóm Cát SơnDCxã Nghĩa HiệuH. Nghĩa Dân19° 17' 57\"105° 21' 14\"E-48-19-B-c
Sông ĐịnhTVxã Nghĩa HiệuH. Nghĩa Dân19° 19' 05\"105° 09' 20\"19° 20' 58\"105° 21' 18\"E-48-19-B-c
suối Đồng BảyTVxã Nghĩa HiệuH. Nghĩa Dân19° 18' 21\"105° 21' 08\"19° 20' 45\"105° 20' 51\"E-48-19-B-c
xóm Lê LaiDCxã Nghĩa HiệuH. Nghĩa Dân19° 19' 41\"105° 20' 24\"E-48-19-B-c
xóm Lê LợiDCxã Nghĩa HiệuH. Nghĩa Dân19° 20' 13\"105° 20' 26\"E-48-19-B-c
Lên MôngSVxã Nghĩa HiệuH. Nghĩa Dân19° 18' 39\"105° 21' 42\"E-48-19-B-c
Khe TầmTVxã Nghĩa HiệuH. Nghĩa Dân19° 16' 42\"105° 19' 35\"19° 18' 20\"105° 21' 07\"E-48-19-B-c
xóm Tân ThànhDCxã Nghĩa HiệuH. Nghĩa Dân19° 18' 49\"105° 19' 43\"E-48-19-B-c
xóm Tân ThịnhDCxã Nghĩa HiệuH. Nghĩa Dân19° 19' 52\"105° 20' 00\"E-48-19-B-c
xóm Tân XuânDCxã Nghĩa HiệuH. Nghĩa Dân19° 18' 49\"105° 20' 35\"E-48-19-B-c
xóm Trung TâmDCxã Nghĩa HiệuH. Nghĩa Dân19° 20' 00\"105° 20' 16\"E-48-20-A-c
đường tỉnh 531KXxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 13' 30\"105° 31' 36\"19° 13' 44\"105° 23' 57\"E-48-20-A-c
hồ 191/5TVxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 19' 53\"105° 31' 33\"E-48-20-A-c
xóm Bình MinhDCxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 18' 40\"105° 31' 57\"E-48-19-D-b
Suối CảiTVxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 14' 56\"105° 28' 16\"19° 13' 02\"105° 24' 36\"E-48-20-A-c
Xóm ChợDCxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 20' 47\"105° 29' 55\"E-48-20-A-c
Núi ChuốiSVxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 20' 19\"105° 31' 38\"E-48-20-A-c
núi Cột CờSVxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 18' 31\"105° 30' 41\"E-48-20-A-c
xóm Đốc ĐàDCxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 18' 58\"105° 31' 05\"E-48-20-A-c
suối Đà HànTVxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 18' 16\"105° 32' 20\"19° 18' 32\"105° 33' 48\"E-48-20-A-c
xóm Đồng AoDCxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 20' 14\"105° 30' 08\"E-48-20-A-c
xóm Đồng ChùaDCxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 21' 19\"105° 29' 43\"E-48-20-A-c
xóm Đồng Hội 1DCxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 19' 53\"105° 30' 47\"E-48-20-A-c
xóm Đồng Hội 2DCxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 19' 45\"105° 31' 06\"E-48-19-B-d
xóm Đồng NắpDCxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 20' 46\"105° 29' 40\"E-48-20-A-c
hồ Đồng SảngTVxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 21' 11\"105° 31' 12\"E-48-20-A-c
xóm Đồng SảngDCxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 20' 49\"105° 30' 35\"E-48-20-A-c
xóm Đồng TâmDCxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 20' 38\"105° 30' 18\"E-48-19-B-d
xóm Đồng ThanhDCxã Nghĩa HộiH. Nghĩa Dân19° 19' 18\"105° 29' 39\"
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/3e9785cbe4304e83917e054de2182cd2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3ea4c55e94fd4c648b6dba82c72190ec.jsonl b/manifests/3ea4c55e94fd4c648b6dba82c72190ec.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50b2bf749889099b1a9a87de66545b2cbabbab7d --- /dev/null +++ b/manifests/3ea4c55e94fd4c648b6dba82c72190ec.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3ea4c55e94fd4c648b6dba82c72190ec.png", + "output_text": "\nMẫu 5.6/BC-QH\n(Bìa 1)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nBÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 20... VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ)...\n..., tháng ... năm ...\n30\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3ea4c55e94fd4c648b6dba82c72190ec.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3ebb871e260a4e7486a72a35f9c8b05a.jsonl b/manifests/3ebb871e260a4e7486a72a35f9c8b05a.jsonl deleted file mode 100644 index 42f04117e761457a8e33eb16cf23b213276c0bf9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3ebb871e260a4e7486a72a35f9c8b05a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3ebb871e260a4e7486a72a35f9c8b05a.png", - "output_text": "\n185\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu màn hình bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Bản NgướcDCxã Bắc SơnH. Quỹ Hợp19° 12' 34\"105° 04' 28\"E-48-19-C
Bản NhảoDCxã Bắc SơnH. Quỹ Hợp19° 13' 39\"105° 05' 28\"E-48-19-C
Bản Pa PụcDCxã Bắc SơnH. Quỹ Hợp19° 13' 51\"105° 06' 08\"E-48-19-C
Bản VạnDCxã Bắc SơnH. Quỹ Hợp19° 12' 22\"105° 04' 13\"E-48-19-C
Bản ViDCxã Bắc SơnH. Quỹ Hợp19° 13' 11\"105° 04' 49\"E-48-19-C
đường tỉnh 532KXxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 25' 00\"105° 07' 52\"19° 21' 39\"105° 16' 45\"E-48-19-A
Nậm ConTVxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 20' 48\"105° 05' 36\"19° 19' 15\"105° 07' 30\"E-48-19-A
Huổi DênTVxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 24' 25\"105° 01' 47\"19° 20' 48\"105° 05' 36\"E-48-19-A
xóm Đồng TiênDCxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 19' 33\"105° 06' 45\"E-48-19-A
xóm Hạ ĐôngDCxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 19' 41\"105° 07' 06\"E-48-19-A
Huổi KhiTVxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 18' 13\"104° 59' 50\"19° 20' 48\"105° 05' 36\"E-48-19-A,
E-48-18-B
Bản KhiDCxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 20' 23\"105° 04' 37\"E-48-19-A
Phu MăngSVxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 20' 18\"105° 03' 07\"E-48-19-A
xóm Mường HamDCxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 19' 55\"105° 06' 53\"E-48-19-A
Bản NatDCxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 21' 20\"105° 05' 54\"E-48-19-A
Suối nàyTVxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 21' 29\"104° 59' 05\"19° 19' 56\"105° 00' 34\"E-48-19-A,
E-48-18-B
Bản NgưỡngDCxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 21' 12\"105° 06' 36\"E-48-19-A
Bản NhạDCxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 20' 50\"105° 05' 55\"E-48-19-A
Bản nhangDCxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 20' 02\"105° 07' 16\"E-48-19-A
Huổi NhanhTVxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 22' 47\"105° 06' 22\"19° 21' 12\"105° 05' 42\"E-48-19-A
Bản NhỏiDCxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 21' 08\"105° 07' 01\"E-48-19-A
núi Phá CựmSVxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 20' 53\"105° 07' 26\"E-48-19-A
núi Phá LiếngSVxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 20' 40\"105° 06' 53\"E-48-19-A
núi Phá MaySVxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 23' 02\"105° 06' 57\"E-48-19-A
núi Tang CồnSVxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 19' 22\"105° 04' 36\"E-48-19-A
Bản TèoDCxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 20' 05\"105° 04' 12\"E-48-19-A
Bản ThấmDCxã Châu CườngH. Quỹ Hợp19° 20' 41\"105° 07' 04\"E-48-19-A
xóm Bản Bù SenDCxã Châu ĐịnhH. Quỹ Hợp19° 18' 16\"105° 11' 56\"E-48-19-A
xóm Bản CàngDCxã Châu ĐịnhH. Quỹ Hợp19° 16' 24\"105° 09' 42\"E-48-19-A
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/3ebb871e260a4e7486a72a35f9c8b05a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3edb14400d8449ad834f18d83c1e9b35.jsonl b/manifests/3edb14400d8449ad834f18d83c1e9b35.jsonl deleted file mode 100644 index b14d991588ae5e29c11b81f02c58f76a5ef92662..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3edb14400d8449ad834f18d83c1e9b35.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3edb14400d8449ad834f18d83c1e9b35.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n\nKhởi động thiết bị khi chưa được phép của người chỉ huy cuộc thử và khi chưa báo trước cho những người cùng tham gia;\nMở các cửa nắp, làm vệ sinh và tra dầu mỡ cho thiết bị; Tỉ, tựa vào các chuyển động; Làm các việc ở phía trên và phía dưới của thiết bị.\n\n2.21.3.7 Việc sửa chữa các sai sót đã phát hiện được sau khi thử nghiệm, chỉ được thực hiện sau khi đã dừng thiết bị hoàn toàn và ngừng việc cấp điện.\n2.21.4 Lắp đặt các đường ống dẫn\n2.21.4.1 Lắp đặt đường ống dẫn\n2.21.4.1.1 Bốc xếp vận chuyển ống dẫn phải tuân thủ quy định tại 2.4, ống xếp trên xe vận chuyển phải cố định chắc chắn không được xe dịch theo cả hai phương.\n2.21.4.1.2 Ống đã chuyển ra tuyến thi công phải để cách xa mép đường hào ít nhất là 1,5 m. Các đoạn ống đã hàn liền nhau cần đặt trên giá kê chuyên dùng hoặc đặt trực tiếp lên nền đất, có kê đệm để chống lăn hoặc trượt.\n2.21.4.1.3 Khi gia công ống ở cơ sở gia công cần đảm bảo những điều kiện sau đây:\n\nKhi sửa chữa, gia công ống hoặc làm các việc chuẩn bị khác, ống phải được kê cố định ở cả hai đầu;\nPhần quay của giá hàn ống phải được trang bị những thiết bị hãm chắc chắn;\nXoay ống trên giá phải dùng các loại chia vận chuyển dùng. Không được đứng trên đường ống để lăn;\nKhi đánh sạch đầu ống hoặc tẩy sạch gỉ hàn và khi uốn ống bằng phương pháp nhiệt, người lao động phải đeo kính phòng hộ;\nCác đoạn ống dài phải có giá đỡ. Khi cần đội nước để làm lạnh ống phải dùng gáo có cán dài.\n\n2.21.4.1.4 Khi lắp đặt đường ống trên các cầu cạn, phải có giá đỡ hoặc thang đưa người lao động lên xuống, không được lên xuống bằng các kết cấu của cầu cạn.\n2.21.4.1.5 Khi lắp đặt đường ống gần đường dây tải điện đang vận hành, nếu đoạn ống dài nhất có thể va chạm vào dây dẫn thì phải cắt điện.\n2.21.4.1.6 Không được neo giàn giáo, giá đỡ cũng như máy và các thiết bị vào ống.\n2.21.4.1.7 Không được lắp và hàn các ống dẫn ở trạng thái treo, nếu phía dưới chỗ làm việc không bố trí đầy đủ các thiết bị an toàn.\n2.21.4.1.8 Khi hàn, làm sạch, làm kín các mối nối các ống dẫn phải có mái che mưa nắng. Chỗ làm việc của thợ hàn phải được che, không để mặt trời chiếu vào khi nhiệt độ không khí trên 30 0 C và không để mưa ướt hay gió lạnh thổi vào.\n70\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3edb14400d8449ad834f18d83c1e9b35.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3edbca7799794bb8b08a07b5a88ec398.jsonl b/manifests/3edbca7799794bb8b08a07b5a88ec398.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e6e0885422e300532246ff789add1b38dd189407 --- /dev/null +++ b/manifests/3edbca7799794bb8b08a07b5a88ec398.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3edbca7799794bb8b08a07b5a88ec398.png", + "output_text": "\nChương VI\nTRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN\nA. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TỈNH\nĐiều 18. Trách nhiệm và quyền hạn:\n\nQuyết định biện pháp khẩn cấp đảm bảo an toàn công trình đầu mới.\nQuyết định phương án khắc phục hậu quả khi xảy ra tình huống như quy định tại Điều 12 đến Điều 14 Quy trình này.\nChỉ đạo và huy động nhân lực, phương tiện để xử lý và khắc phục các sự cố của hồ chứa nước Bạc Nguyên và vùng dân cư bị ảnh hưởng thuộc các địa phương tỉnh quản lý khi có sự cố.\n\nB. SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN\nĐiều 19. Trách nhiệm:\n\nChỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn Công ty Thủy lợi Nam Hà Tỉnh, Công ty Cấp nước Hà Tỉnh, các địa phương trong hệ thống thực hiện Quy trình này.\nGiải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện Quy trình theo thẩm quyền.\nTổng hợp, nghiên cứu các nội dung cần sửa đổi, bổ sung Quy trình theo đề nghị của Công ty Thủy lợi Nam Hà Tỉnh, Công ty Cấp nước Hà Tỉnh tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định.\n\nĐiều 20. Quyền hạn:\n\nChủ trì thẩm định phương án PCTT và TKCN hồ chứa nước Bạc Nguyên, trình Ban chỉ huy PCTT và TKCN tỉnh phê duyệt và theo dõi việc thực hiện.\nPhê duyệt phương án, kế hoạch sử dụng nước của hồ chứa tại khoản 1 Điều 10 Quy trình này.\nTheo dõi việc thực hiện cấp nước trong mùa kiệt nêu tại khoản 1 Điều 10 Quy trình này.\n\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3edbca7799794bb8b08a07b5a88ec398.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3ef2a1593c5f4255a09bfe7dd54f6333.jsonl b/manifests/3ef2a1593c5f4255a09bfe7dd54f6333.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1fb2cd46f80281f09197f99d12e450737ee70481 --- /dev/null +++ b/manifests/3ef2a1593c5f4255a09bfe7dd54f6333.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3ef2a1593c5f4255a09bfe7dd54f6333.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011121314151617
46Phố Vĩnh Cát
đường vào
Trường Trung học
cơ sở Vĩnh Niệm
IĐường Thiên LôiCuối đường6.0004.7003.5001.6003.6002.8202.1009603.0002.3501.750800
47Cầu CápIĐầu đườngCuối đường6.0004.7003.5001.6003.6002.8202.1009603.0002.3501.750800
48Nguyễn Tường
Loan
IĐầu đườngCuối đường6.0004.7003.5001.6003.6002.8202.1009603.0002.3501.750800
49Đường vào tiểu
đoàn Tăng Thiết
Giáp
IĐường Thiên LôiĐến bờ đê6.0004.7003.5001.6003.6002.8202.1009603.0002.3501.750800
50Phố Vĩnh Tiến
Đường vào khu 4
Vĩnh Niệm
IĐường Thiên LôiCuối đường6.0004.7003.5001.6003.6002.8202.1009603.0002.3501.750800
51Đường Bờ mương
thoát nước Tây
Nam
INguyễn Văn LinhThiên Lôi8.0004.8003.6001.6004.8002.8802.1609604.0002.4001.800800
52Đường ven hồ
Lâm Trường
IThiên LôiĐề Vĩnh Niệm6.0004.7003.5001.6003.6002.8202.1009603.0002.3501.750800
53Đường ven
mương cống dư
ân thoát nước 1B
IĐầu đường (đoạn đường
không mở rộng)
Đến hết đường5.0003.9002.9001.4503.0002.3401.7408702.5001.9501.450725
54Phố Nguyễn Công
Hòa (Đường
mương An Kim
Hải)
ICầu Quận Nai đi vòng
theo hai bên mương
Hết mương6.0004.7003.5001.6003.6002.8202.1009603.0002.3501.750800
55Phố Hoàng Minh
Thảo (Đường
mương An Kim
Hải)
ITừ đường Lam SơnĐến đường Trần Nguyên
Hân
16.0007.2005.6002.6009.6004.3203.3601.5608.0003.6002.8001.300
56Đường mương An
Kim Hải (phường
Kính Dương)
ITrần Nguyễn HânNguyễn Văn Linh16.0007.2005.6002.6009.6004.3203.3601.5608.0003.6002.8001.300
57Đường Cầu Rào 2-
Nguyễn Văn Linh
INguyễn Văn LinhLạch Tray10.0006.0004.5002.0006.0003.6002.7001.2005.0003.0002.2501.000
58Phố Lâm TươngIĐầu đườngCuối đường22.0009.2007.2003.30013.2005.5204.3201.98011.0004.6003.6001.650
Đường Thiên LôiCầu Rào 220.0009.0007.0003.00012.0005.4004.2001.80010.0004.5003.5001.500
16.0007.2005.6002.6009.6004.3203.3601.5608.0003.6002.8001.300
\nPage 4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3ef2a1593c5f4255a09bfe7dd54f6333.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1631 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3f1f3942980548d682b738c10b509e9f.jsonl b/manifests/3f1f3942980548d682b738c10b509e9f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..69f45014a549e17295d7aba27d55dd0fc4903ce3 --- /dev/null +++ b/manifests/3f1f3942980548d682b738c10b509e9f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3f1f3942980548d682b738c10b509e9f.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
9,3Đường trực xã950830710570498426475415355
9,4Đường liên thôn600530450360318270300265225
Khu vực 3
9,5Đất các khu vực còn lại400240200
10Xã Đông Thái
Khu vực 1
10,1Đường mương An Kim Hải: từ giáp xã An Đông đến hết địa phận xã Đông Thái5.0003.0002.2503.0001.8001.3502.5001.5001.125
10,2Đường trực liên xã: An Đông - Đông Thái3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
Khu vực 2
10,3Đường trực xã1.200875750720525450600438375
10,4Đường liên thôn700530450420318270350265225
Khu vực 3
10,5Đất các khu vực còn lại500300250
11Xã Quốc Tuấn
Khu vực 1
11,1Đường mương An Kim Hải: từ cầu Như đến hết địa phận xã Quốc Tuấn2.5001.5001.1201.5009006721.250750560
11,2Đường trực liên xã: Đẳng Cương - Quốc Tuấn - Hồng Thái1.200900720720540432600450360
Khu vực 2
11,3Đường trực xã600530450360318270300265225
11,4Đường liên thôn500440380300264228250220190
Khu vực 3
11,5Đất các khu vực còn lại400240200
12Xã Tân Tiến
Khu vực 1
12,1Quốc lộ 5: từ giáp địa phận xã Nam Sơn đến nút giao thông khách sạn Nghĩa Sơn6.5003.9002.9203.9002.3401.7523.2501.9501.460
12,2Quốc lộ 5: từ công Tráng giáp quận Hồng Bàng đến hết khu công nghiệp Nomura6.0003.6002.7003.6002.1601.6203.0001.8001.350
12,3Quốc lộ 5: từ hết khu công nghiệp Nomura đến hết địa phận xã Tân Tiến (tiếp giáp với xã An Hưng)4.5002.7002.0302.7001.6201.2182.2501.3501.015
12,4Đường trực liên xã: Bắc Sơn - Tân Tiến - Lê Thiến1.200900540720540324600450270
12,5Đoạn đường từ chợ Hồ đến giáp xã Hồng Phong1.200900720720540432600450360
Khu vực 2
12,6Đường trực xã1.000790680600474408500395340
12,7Đường liên thôn700620530420372318350310265
\nPage 4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3f1f3942980548d682b738c10b509e9f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3f3528ebe24745699a0fd2d95f4304d5.jsonl b/manifests/3f3528ebe24745699a0fd2d95f4304d5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0a6d87424eca1b22b78b8e83f8a414cbcc91ff5b --- /dev/null +++ b/manifests/3f3528ebe24745699a0fd2d95f4304d5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3f3528ebe24745699a0fd2d95f4304d5.png", + "output_text": "\nHUYỆN KIÊN THỦY (6.3)\nĐVT: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất ởGiá đất thương mại dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh
phí nông nghiệp không phải
đất thương mại dịch vụ
VT1VT2VT3VT1VT2VT3VT1VT2VT3
1234567891011
1Xã Đông Phuong
Khu vực 1
1.1Đường 361: từ giáp địa giới phường Hưng Đạo (Quận Dương Kinh) đến giáp địa giới xã Đại Đông2.5001.8801.5001.5001.1289001.250940750
1.2Đường 401: đoạn từ công Hưng, phường Hưng Đạo đến giáp địa phận xã Đại Đông1.5001.130900900678540750565450
1.3Đường từ ngã 3 Lưng Cồn qua ngã 4 UBND xã Đông Phuong đến đường 4011.275961765765577459638481383
Khu vực 2
1.4Đường trục xã1.000750600600450360500375300
1.5Đường trục thôn600530450360318270300265225
Khu vực 3
1.6Đất các khu vực còn lại450270225
2Xã Đại Đông
Khu vực 1
2.1Đường 361: từ giáp địa giới xã Đông Phuong đến giáp thị trấn2.5002.0001.5001.5001.2009001.2501.000750
2.2Đường 401: đoạn từ giáp xã Đông Phuong đến hết khu dân cư Đông Phong1.6001.200960960720576800600480
2.3Đường từ ngã ba Đông Phong đến đường 4011.6001.200960960720576800600480
2.4Đường từ ngã tư chợ Đình Chín qua thôn Phong Châu, Phong Quang đến giáp phường Hòa Nghĩa1.200900720720540432600450360
Khu vực 2
2.5Đường trục xã1.000750600600450360500375300
2.6Đường trục thôn600530450360318270300265225
Khu vực 3
2.7Đất các khu vực còn lại450270225
3Xã Minh Tân
\nPage 1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3f3528ebe24745699a0fd2d95f4304d5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1761 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3f5998e0d948495b8967884d4f5c916e.jsonl b/manifests/3f5998e0d948495b8967884d4f5c916e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fcf5aaa318d35b73a8a0454441aa28e785c9ad36 --- /dev/null +++ b/manifests/3f5998e0d948495b8967884d4f5c916e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3f5998e0d948495b8967884d4f5c916e.png", + "output_text": "\n6. “Doanh nghiệp thành viên tập đoàn kinh tế, tổng công ty” (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp thành viên) là các doanh nghiệp do công ty mẹ, doanh nghiệp cấp II trực tiếp nắm giữ 100% vốn điều lệ hoặc quyền chi phối đối với doanh nghiệp đó.\nĐiều 4. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty\n1. Tập đoàn kinh tế là nhóm công ty, gồm công ty mẹ, các doanh nghiệp thành viên và công ty liên kết; đáp ứng các điều kiện quy định tại Khoản 3 Điều 9 Nghị định này.\n2. Tổng công ty là nhóm công ty, gồm công ty mẹ, các doanh nghiệp thành viên và công ty liên kết; đáp ứng các điều kiện quy định tại Khoản 4 Điều 9 Nghị định này.\n3. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty có không quá ba cấp doanh nghiệp và cơ cấu như sau:\na) Công ty mẹ (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp cấp I) là doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ hoặc giữ quyền chi phối. Công ty mẹ được tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu hoặc công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có cổ phần, vốn góp chi phối của Nhà nước; giữ vai trò hạt nhân lãnh đạo, chi phối các doanh nghiệp thành viên trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty;\nb) Công ty con của doanh nghiệp cấp I (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp cấp II) là doanh nghiệp do công ty mẹ nắm quyền chi phối. Doanh nghiệp cấp II được tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên trong trường hợp công ty mẹ nắm giữ 100% vốn điều lệ hoặc công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên trong trường hợp công ty mẹ nắm quyền chi phối;\nc) Công ty con của doanh nghiệp cấp II (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp cấp III) là doanh nghiệp do doanh nghiệp cấp II nắm quyền chi phối. Doanh nghiệp cấp III được tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên trong trường hợp doanh nghiệp cấp II nắm giữ 100% vốn điều lệ hoặc công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên trong trường hợp doanh nghiệp cấp II nắm quyền chi phối;\nd) Công ty liên kết là công ty có cổ phần, vốn góp dưới mức chi phối của công ty mẹ và công ty con; công ty không có vốn góp của công ty mẹ và công ty con, tự nguyện tham gia liên kết dưới hình thức hợp đồng liên kết và có mối quan hệ gắn bó lâu dài về lợi ích kinh tế, công nghệ, thị trường, các dịch vụ khác với công ty mẹ hoặc công ty con trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty. Công ty liên kết được tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc công ty cổ phần.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3f5998e0d948495b8967884d4f5c916e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3f93e4b222c247edad14548c2f909aea.jsonl b/manifests/3f93e4b222c247edad14548c2f909aea.jsonl deleted file mode 100644 index 65ad8d3613d1b00fd0317c91261b532b33637a5a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3f93e4b222c247edad14548c2f909aea.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3f93e4b222c247edad14548c2f909aea.png", - "output_text": "\ncác trường phổ thông quốc tế, trường phổ thông ngoài công lập. Cùng đó, tăng cường năng lực đội ngũ giáo viên phổ thông, bổ sung đủ giáo viên các cấp theo môn học. Phần đầu, tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia bậc phổ thông đến năm 2020 đạt 50% số trường tiểu học, 80% số trường trung học cơ sở và 90% số trường trung học phổ thông. Tiếp tục phát triển mạng lưới cơ sở giáo dục thường xuyên, các cơ sở giáo dục bổ túc văn hóa để nâng cao trình độ học vấn cho đội ngũ công nhân, lao động ở các khu công nghiệp.\nNâng cao chất lượng đào tạo của hệ thống giáo dục chuyên nghiệp và dạy nghề, tạo điều kiện thuận lợi, ưu tiên dành quỹ đất để các trường đại học, cao đẳng và các trường nghề trên địa bàn nâng cấp cơ sở vật chất, xây dựng ký túc xá sinh viên, mở rộng các ngành nghề đào tạo và tổ chức đào tạo liên thông. Khuyến khích các cơ sở đào tạo, dạy nghề trong tỉnh liên kết với các trường có uy tín ở trong nước và nước ngoài cùng hợp tác tổ chức đào tạo, từng bước đưa tỉnh trở thành trung tâm đào tạo nhân lực có uy tín cao ở Miền Đông Nam Bộ.\n- Thông tin và truyền thông\nTiếp tục đầu tư hạ tầng thông tin, khuyến khích ứng dụng công nghệ thông tin. Đẩy nhanh xây dựng \"Chính quyền điện tử\" để nâng cao hiệu quả công tác quản lý, điều hành, phối hợp của các cơ quan nhà nước và phát triển các dịch vụ công trực tuyến phục vụ người dân và doanh nghiệp ngày một tốt hơn.\nd) Phát triển các lĩnh vực văn hóa - xã hội\nLồng ghép các chương trình mục tiêu và dự án đầu tư để thực hiện các chương trình, chính sách an sinh xã hội, giảm nghèo, tạo việc làm cho người trong độ tuổi lao động, thực hiện có hiệu quả các mục tiêu xanh hóa lối sống và thúc đẩy tiêu dùng bền vững. Quan tâm thực hiện chính sách an sinh xã hội đối với các xã còn nhiều hộ nghèo, xã vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc.\n- Y tế và chăm sóc sức khỏe nhân dân\nPhát triển hệ thống y tế kết hợp mạng lưới cơ sở y tế công và các cơ sở y tế ngoài công lập, đẩy mạnh xã hội hóa các dịch vụ y tế nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của nhân dân về bảo vệ, chăm sóc, nâng cao sức khỏe, giảm tỷ lệ mắc bệnh và tử vong, tăng tuổi thọ, cải thiện chất lượng cuộc sống, giống nòi. Phần đầu đạt 30 giường bệnh/vạn dân và 8 bác sĩ/vạn dân vào năm 2020.\nTiếp tục củng cố và hoàn thiện mạng lưới y tế xã và y tế huyện, bảo đảm cho mọi người dân được tiếp cận với dịch vụ y tế cơ bản có chất lượng ngay tại tuyến y tế cơ sở. Phát triển các cơ sở y tế chuyên sâu đủ khả năng khám và\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3f93e4b222c247edad14548c2f909aea.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3ff4578b23e04e35b1d64a3834bd89d3.jsonl b/manifests/3ff4578b23e04e35b1d64a3834bd89d3.jsonl deleted file mode 100644 index a72e63a5b86e29ed3d8e30b16ab8e19a388a9ff2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3ff4578b23e04e35b1d64a3834bd89d3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3ff4578b23e04e35b1d64a3834bd89d3.png", - "output_text": "\n114\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
bản Lữ ThànhDCxã Tây SơnH. Kỳ Sơn19° 21' 30\"104° 05' 03\"19° 22' 11\"104° 03' 32\"19° 24' 48\"104° 04' 03\"E-48-17-A
Suối Nhan LýTVxã Tây SơnH. Kỳ Sơn19° 20' 17\"104° 00' 27\"19° 21' 46\"104° 00' 26\"E-48-17-A
Suối NhiTVxã Tây SơnH. Kỳ Sơn19° 21' 45\"104° 00' 26\"19° 24' 19\"104° 02' 32\"E-48-17-A
Huổi NhiềuTVxã Tây SơnH. Kỳ Sơn19° 19' 45\"104° 02' 57\"19° 20' 17\"104° 00' 27\"E-48-17-A
Suối NhiTVxã Tây SơnH. Kỳ Sơn19° 19' 17\"104° 08' 57\"19° 22' 24\"104° 13' 15\"E-48-17-A
Suối PaTVxã Tây SơnH. Kỳ Sơn19° 19' 54\"104° 08' 02\"19° 21' 43\"104° 07' 41\"E-48-17-A
Nậm PhiêuTVxã Tây SơnH. Kỳ SơnE-48-17-A
núi Sao LoSVxã Tây SơnH. Kỳ Sơn19° 22' 13\"104° 07' 18\"19° 21' 07\"104° 08' 37\"19° 23' 36\"104° 10' 20\"E-48-17-A
Suối TiTVxã Tây SơnH. Kỳ SơnE-48-6-A, E-48-6-C
suối Xa VangTVxã Tây SơnH. Kỳ Sơn19° 34' 49\"104° 33' 18\"19° 34' 09\"104° 33' 58\"
quốc lộ 15KXTT. Nam ĐảnH. Nam Đản19° 26' 37\"105° 26' 54\"18° 33' 35\"105° 33' 24\"E-48-31-D
quốc lộ 46KXTT. Nam ĐảnH. Nam Đản18° 36' 19\"105° 11' 23\"18° 48' 41\"105° 42' 18\"E-48-32-C-a, E-48-31-D
đường tỉnh 542KXTT. Nam ĐảnH. Nam Đản18° 41' 55\"105° 29' 50\"18° 46' 13\"105° 45' 02\"E-48-32-C-a, E-48-31-D
khối Ba HàDCTT. Nam ĐảnH. Nam Đản18° 42' 04\"105° 30' 28\"E-48-32-C-a
khối Đan NhiệmDCTT. Nam ĐảnH. Nam Đản18° 41' 50\"105° 30' 16\"E-48-32-C-a, E-48-31-D
Sông ĐàoTVTT. Nam ĐảnH. Nam Đản18° 45' 12\"105° 36' 44\"18° 41' 52\"105° 29' 35\"E-48-32-C-a, E-48-31-D
Sông LamTVTT. Nam ĐảnH. Nam Đản19° 26' 44\"104° 35' 28\"18° 45' 52\"105° 45' 45\"E-48-32-C-a, E-48-31-D
khối Lam SơnDCTT. Nam ĐảnH. Nam Đản18° 42' 19\"105° 29' 23\"E-48-31-D
khối Mai Hắc ĐêDCTT. Nam ĐảnH. Nam Đản18° 42' 10\"105° 29' 29\"E-48-31-D
cầu Nam ĐảnKXTT. Nam ĐảnH. Nam Đản18° 41' 49\"105° 29' 37\"E-48-31-D
khối Nam ĐảnDCTT. Nam ĐảnH. Nam Đản18° 41' 53\"105° 30' 01\"E-48-32-C-a
khối Phan Bội ChâuDCTT. Nam ĐảnH. Nam Đản18° 41' 54\"105° 30' 20\"E-48-32-C-a
khối Quang TrungDCTT. Nam ĐảnH. Nam Đản18° 42' 03\"105° 29' 33\"E-48-31-D
khối Sa NamDCTT. Nam ĐảnH. Nam Đản18° 41' 46\"105° 30' 09\"E-48-32-C-a
khối Tây HồDCTT. Nam ĐảnH. Nam Đản18° 42' 01\"105° 29' 42\"E-48-31-D
khối Xuân KhoaDCTT. Nam ĐảnH. Nam Đản18° 41' 53\"105° 29' 50\"E-48-31-D
khối Yên KhánhDCTT. Nam ĐảnH. Nam Đản18° 41' 53\"105° 29' 50\"E-48-32-C-a
xóm 1DCxã Hồng LongH. Nam Đản18° 39' 59\"105° 31' 20\"
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/3ff4578b23e04e35b1d64a3834bd89d3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/404af9fff4174a5bb3b6875ad03b3971.jsonl b/manifests/404af9fff4174a5bb3b6875ad03b3971.jsonl deleted file mode 100644 index 9406b72ff14407e5d72f1fd65c624d7b39e1596a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/404af9fff4174a5bb3b6875ad03b3971.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/404af9fff4174a5bb3b6875ad03b3971.png", - "output_text": "\nĐiều 12. Vi phạm quy định về trình bày sản phẩm báo chí\n1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Không ghi đủ hoặc không ghi đúng nội dung theo quy định về trình bày trên sản phẩm báo chí;\nb) Trình bày trang 1, bia 1 không phù hợp với nội dung của sản phẩm báo chí;\nc) Thay đổi giao diện trang chủ đối với báo điện tử khi chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.\n2. Hình thức xử phạt bổ sung:\nTịch thu tang vật vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều này.\nĐiều 13. Vi phạm quy định về phát hành sản phẩm báo chí\n1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Không ghi giá bán trên sản phẩm báo chí;\nb) Bán sản phẩm báo chí lưu hành nội bộ.\n2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Cản trở việc phát hành sản phẩm báo chí hợp pháp;\nb) Bán sản phẩm báo chí nhập khẩu trái phép.\n3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi phát hành sản phẩm báo chí không được phép lưu hành hoặc có quyết định thu hồi, tịch thu.\n4. Hình thức xử phạt bổ sung:\nTịch thu tang vật vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 1, Điểm b Khoản 2, Khoản 3 Điều này.\n5. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Bộc thu hồi hoặc tiêu hủy sản phẩm báo chí đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 1, Điểm b Khoản 2, Khoản 3 Điều này;\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/404af9fff4174a5bb3b6875ad03b3971.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4067c5c8ec5b48af90d5adc0414ef647.jsonl b/manifests/4067c5c8ec5b48af90d5adc0414ef647.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e660550cf9e7ea066f3ad8e7eb5749e7d9d37bae --- /dev/null +++ b/manifests/4067c5c8ec5b48af90d5adc0414ef647.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4067c5c8ec5b48af90d5adc0414ef647.png", + "output_text": "\nĐiều 43. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối\n1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch.\n2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất:\na) Tổng hợp các chỉ tiêu sử dụng đất của kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu chưa thực hiện để xem xét đưa vào kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối;\nb) Phân bổ các chỉ tiêu sử dụng đất nêu tại Điểm a Khoản này và Điểm b Khoản 4 Điều 31 của Thông tư này đến từng đơn vị hành chính cấp huyện;\nc) Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện;\nd) Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện;\nđ) Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện trong kỳ kế hoạch sử dụng đất theo từng năm;\ne) Xác định vị trí, diện tích đất thu hồi trong vùng phụ cận dự án hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, chính trang khu đô thị, khu dân cư nông thôn để đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện dự án nhà ở, thương mại, dịch vụ, sản xuất, kinh doanh theo từng năm;\ng) Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo kế hoạch sử dụng đất.\n3. Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất.\n4. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất.\n5. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.\n6. Xây dựng báo cáo chuyên đề.\n7. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo, bản đồ sau hội thảo.\n8. Đánh giá, nghiệm thu.\nĐiều 44. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan\n1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp.\n2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ.\n3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối.\n4. Hội thảo.\n29\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4067c5c8ec5b48af90d5adc0414ef647.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/406a9b5a9f4a44cf86cf19abed227f86.jsonl b/manifests/406a9b5a9f4a44cf86cf19abed227f86.jsonl deleted file mode 100644 index aba65a0b43f65ecd0491be34757705bb24a1518f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/406a9b5a9f4a44cf86cf19abed227f86.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/406a9b5a9f4a44cf86cf19abed227f86.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\nBảng 7 - Vùng nguy hiểm khi thử nghiệm đường ống\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Loại vật liệu làm đường ống và áp suất thử nghiệmĐường kính ống (mm)Bán kính vùng nguy hiểm (m)
1. Ống thép với áp suất thử 1 000 kPaTới 3007
Từ 300 đến 1 00010
Trên 1 00020
2. Ống gang với áp suất thử 150 kPaTới 50010
Trên 50020
3. Ống gang với áp suất thử 600 kPaTới 50015
Trên 50025
\n2.22 Công tác lắp đặt thiết bị điện và mạng lưới điện\n2.22.1 Yêu cầu chung\n2.22.1.1 Di chuyển, nâng và lắp đặt các động cơ điện, các máy sử dụng điện, các khí cụ đóng, ngắt điện chỉ được tiến hành khi chúng ở trạng thái ngắt điện.\n2.22.1.2 Di chuyển, lắp đặt các thiết bị điện phải dùng các dụng cụ chuyên dùng để neo buộc. Không được dùng các loại dây thép, xích, cáp để buộc các bộ phận cách điện, các tiếp điểm của các ổ cắm. Phải có biện pháp ngăn chặn, chống lật đổ. Khi vận chuyển bằng xe, phải thực hiện đầy đủ các biện pháp chống võ, xây sát, va đập và biến dạng, chống mưa nắng, đặc biệt đối với thiết bị chính xác có biện pháp chống va chạm, chống lốc, chống rung.\n2.22.1.3 Khi vận chuyển và tập kết thiết bị điện đến vị trí lắp đặt, phải có biện pháp bảo quản, chống mưa nắng, chống ẩm ướt, nóng, bụi, hơi nước hoặc các chất có hại.\n2.22.1.4 Trước khi lắp đặt phải kiểm tra vị trí và độ ổn định của các gói tựa, các bộ phận kết cấu của công trình ở vị trí lắp đặt. Trong khi lắp đặt, các máy biến thế phải làm ngắn mạch các đầu ra của máy và nối đất bảo vệ các đầu dây đó.\n2.22.1.5 Khi sử dụng máy trực để lắp ráp thiết bị điện, các đường cáp trần có điện, mạng điện chiếu sáng và động lực nằm trong vùng làm việc, phải được ngắt điện và rào chắn.\n2.22.1.6 Đèn để kiểm tra sự đóng ngắt đồng thời của các tiếp điểm phải dùng điện áp không quá 12 V.\n2.22.1.7 Trong phạm vi có đặt máy li tâm lọc dầu và tại chỗ đặt thiết bị đổ dầu, phải treo biển \"Cấm lửa\".\n2.22.1.8 Lắp đặt máy ngắt điện một cực phải bảo đảm chắc chắn và điều chỉnh sự ăn khớp đồng thời của các tiếp điểm của máy ngắt.\n74\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/406a9b5a9f4a44cf86cf19abed227f86.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/407bdfbcd8a5408593636b86043f0381.jsonl b/manifests/407bdfbcd8a5408593636b86043f0381.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c6f6ca1bc7f0dcee55a47ebe190b99e1e6feabb8 --- /dev/null +++ b/manifests/407bdfbcd8a5408593636b86043f0381.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/407bdfbcd8a5408593636b86043f0381.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011
Khu vực 1
12.1Đường liên xã Châu Đồn xã Hoa Đông đến ngã 4 Quốc lộ 10 Thị trấn Hương; Đoạn từ giáp xã Hoa Đông đến hẻm địa phận xã Lâm Đông
12.2Đường trục từ Lâm Đông đi Hoàng Đông: đoạn qua địa phận xã Lâm Đông
12.3Đường từ đến đô Lâm Đông đến công UBND xã Lâm Đông
Khu vực 2
12.4Đường trục xã
12.5Đường liên thôn
Khu vực 3
12.6Đất các khu vực còn lại
13
Xã Hoàng Đông
Khu vực 1
13.1Đường trục từ Lâm Đông đi Hoàng Đông: Đoạn từ giáp Lâm Đông đến đình làng Hoàng Đông
Khu vực 2
13.2Đường trục xã
13.3Đường liên thôn
Khu vực 3
13.4Đất các vị trí còn lại
14
Xã Hoa Đông
Khu vực 1
14.1Đường liên xã Châu Đồn xã Hoa Đông đến ngã 4 QL10 Thị trấn Hương: Đoạn từ cầu Đồn đến đường rẽ vào UBND xã Hoa Đông
14.2Đường liên xã Châu Đồn xã Hoa Đông đến ngã 4 QL10 Thị trấn Hương: Đoạn từ ngã 3 rẽ UBND xã Hoa Đông đến hẻm địa phận xã Hoa Đông
14.3Đường từ Châu Đồn đến giáp đường liên xã Hoa Đông - Thị trấn Hương
Khu vực 2
14.4Đường trục xã
14.5Đường liên thôn
Khu vực 3
14.6Đất các khu vực còn lại
15
Xã Tam Dương
Khu vực 1
\nPage 5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/407bdfbcd8a5408593636b86043f0381.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1245, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4082dee61be34964ae4f53574d87d7b7.jsonl b/manifests/4082dee61be34964ae4f53574d87d7b7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3d837b0afc88a1d5b3a33807df8bb571bdeb2795 --- /dev/null +++ b/manifests/4082dee61be34964ae4f53574d87d7b7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4082dee61be34964ae4f53574d87d7b7.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011
14,9Đường trực xã500440370300264222250220185
14,10Đường liên thôn350310260210186156175155130
14,11Đường trực thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
14,12Đất các vị trí còn lại250150125
15Xã Tiễn Phong
Khu vực 1
15,1Đường 17B - Chợ Cộng Hòa (từ trường cấp 3 đến giáp địa phận xã Cộng Hòa)805600485483360291403300243
15,2Đường Linh Đông - Chợ Phá: từ trường cấp 3 Cộng Hòa - giáp xã Vĩnh Phong920690550552414330460345275
Khu vực 2
15,3Đường trực xã400350300240210180200175150
15,4Đường liên thôn350310260210186156175155130
15,5Đường trực thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
15,6Đất các vị trí còn lại250150125
16Xã Đồng Tiến
Khu vực 1
16,1Đường 10 từ giáp địa phận xã Giang Biên đến giáp xã Việt Tiến1.375825625825495375688413313
16,2Từ trụ sở UBND xã Đồng Tiến về hai phía đường 200m800600480480360288400300240
Khu vực 2------
16,3Đường trực xã400350300240210180200175150
16,4Đường liên thôn350310260210186156175155130
16,5Đường trực thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
16,6Đất các vị trí còn lại250150125
17Xã Hòa Bình
Khu vực 1
17,1Đường 354 cầu Hàn đến giáp địa phận xã Tam Cường1.150865690690519414575433345
17,2Từ trụ sở UBND xã Hòa Bình về hai phía đường 200m1.300975780780585468650488390
Khu vực 2
17,3Đường trực xã400350300240210180200175150
17,4Đường liên thôn350300270210180162175150135
\nPage 6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4082dee61be34964ae4f53574d87d7b7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1756 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/41103319806c474c9868531ec240a15c.jsonl b/manifests/41103319806c474c9868531ec240a15c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5978aaa1767541b119f5932949a4c563f2d39be7 --- /dev/null +++ b/manifests/41103319806c474c9868531ec240a15c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/41103319806c474c9868531ec240a15c.png", + "output_text": "\nII. YÊU CẦU\nHình thành hệ thống các khu công nghệ thông tin tập trung với quy mô hợp lý về diện tích mặt bằng, phân bổ hợp lý về ngành nghề chuyên môn, vị trí địa lý để đảm bảo hiệu quả đầu tư.\nViệc phát triển các khu công nghệ thông tin tập trung cần đảm bảo sự phát triển bền vững của môi trường, kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh đồng thời đảm bảo việc sử dụng tài nguyên đất hiệu quả, đúng mục tiêu.\nIII. MỤC TIÊU\nXây dựng một số khu công nghệ thông tin tập trung ở các tỉnh, thành phố có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật, nhất là nguồn vốn để triển khai xây dựng hạ tầng khu công nghệ thông tin tập trung (từ ngân sách nhà nước địa phương và nguồn vốn đầu tư của doanh nghiệp), đã có các dự án đầu tư, các sản phẩm công nghệ thông tin lớn.\nXây dựng hai (02) đến ba (03) khu công nghệ thông tin tập trung tại mỗi thành phố Hà Nội, thành phố Đà Nẵng và thành phố Hồ Chí Minh.\nIV. NHIỆM VỤ VÀ GIẢI PHÁP\n1. Tiếp tục hoàn thiện, bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật, cơ chế chính sách đối với các khu công nghệ thông tin tập trung, đặc biệt là các chính sách ưu đãi.\nNghiêm túc triển khai thực hiện các quy định pháp luật, cơ chế chính sách có liên quan đến các khu công nghệ thông tin tập trung.\n2. Khuyến khích các nguồn lực xã hội, vốn đầu tư nước ngoài tham gia xây dựng và phát triển các khu công nghệ thông tin tập trung, đặc biệt là cơ sở hạ tầng kỹ thuật bên trong các khu theo quy định của pháp luật.\n3. Hỗ trợ, khuyến khích đầu tư cho các hoạt động nghiên cứu phát triển trong các khu công nghệ thông tin tập trung; đẩy mạnh việc trao đổi, kết hợp các hoạt động sản xuất và nghiên cứu giữa các khu công nghệ thông tin tập trung và các cơ sở nghiên cứu, đào tạo.\nXây dựng và phát triển mạng liên kết giữa các khu công nghệ thông tin tập trung với các trường đại học, viện nghiên cứu, các doanh nghiệp và các cơ quan nhà nước trong lĩnh vực công nghệ thông tin để chia sẻ thông tin, tri thức giữa các đơn vị đào tạo, nghiên cứu với các đơn vị sản xuất kinh doanh.\n4. Nghiên cứu xây dựng cơ chế cho phép thành lập quỹ đầu tư mạo hiểm để hỗ trợ việc ươm tạo và hoạt động của các doanh nghiệp mới trong khu công nghệ thông tin tập trung.\nLựa chọn, triển khai đầu tư một số vườn ươm điểm tại các khu công nghệ thông tin tập trung, chuyên nghiên cứu phát triển các sản phẩm đặc thù phục vụ công tác ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước và các doanh nghiệp.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/41103319806c474c9868531ec240a15c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/413553a636974a308e39b5e0dd605d86.jsonl b/manifests/413553a636974a308e39b5e0dd605d86.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..778efccf812163374e4234d394f2ae977373d3c9 --- /dev/null +++ b/manifests/413553a636974a308e39b5e0dd605d86.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/413553a636974a308e39b5e0dd605d86.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nPhân cấp thẩm quyền tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang\n(Ban hành kèm theo Quyết định số: 21 /2013/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)\nChương I\nQUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nQuy định này quy định về phân cấp thẩm quyền tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n\nCác sở, ngành tỉnh;\nĐơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh;\nỦy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện);\nCác đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc sở ngành tỉnh, thuộc Chi cục trực thuộc sở ngành tỉnh, thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện và cơ quan chuyên môn cấp huyện;\nCác hội cấp tỉnh, hội cấp huyện được giao biên chế.\n\nĐiều 3. Nguyên tắc phân cấp tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức\n\nBảo đảm sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam và sự thống nhất quản lý của Nhà nước.\nCác cơ quan, đơn vị ngoài việc thực hiện các nội dung phân cấp theo quy định này vẫn thực hiện đầy đủ các quy định về quản lý cán bộ của Tỉnh ủy.\nBảo đảm quyền chủ động và đề cao trách nhiệm của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập.\nĐảm bảo nguyên tắc giải quyết công việc kịp thời và hiệu quả nhằm cải cách thủ tục hành chính và nâng cao hiệu quả, hiệu lực quản lý nhà nước ở các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh và cấp huyện.\n\nĐiều 4. Nội dung phân cấp\n\nVề tuyển dụng viên chức: a) Xây dựng kế hoạch tuyển dụng viên chức hàng năm; b) Phê duyệt hoặc thẩm định kế hoạch tuyển dụng;\na) Xây dựng kế hoạch tuyển dụng viên chức hàng năm;\nb) Phê duyệt hoặc thẩm định kế hoạch tuyển dụng;\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/413553a636974a308e39b5e0dd605d86.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/416e7380a9a245aa98a65767733cb02f.jsonl b/manifests/416e7380a9a245aa98a65767733cb02f.jsonl deleted file mode 100644 index e6261bd4c3e68e724021eec7de3a5a5c8878c80b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/416e7380a9a245aa98a65767733cb02f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/416e7380a9a245aa98a65767733cb02f.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.23.5.2 Kết cấu thép phải được phá dỡ theo từng tầng.\n2.23.5.3 Các bộ phận của kết cấu thép sau khi phá dỡ, phải được hạ thấp dần dần, không thả từ trên cao xuống.\n2.23.6 Cải tạo, sửa chữa\n2.23.6.1 Trước khi xây cao thêm các công trình hoặc lắp dựng thêm các cấu kiện vào các bộ phận công trình làm tăng tải trọng của các bộ phận công trình, phải kiểm tra lại toàn bộ các bộ phận công trình có liên quan. Trong trường hợp cần thiết phải thực hiện biện pháp gia cố thích hợp để bảo đảm an toàn.\n2.23.6.2 Khi sửa chữa các bộ phận ở trên sàn tầng, phải lót kín hoặc rào chắn các lỗ hổng ở sàn, phải làm lan can chắc chắn giữa các khoang chống.\n2.23.6.3 Khi sửa chữa các ống dẫn khí, dẫn hơi ..., phải kiểm tra độ kín, khít của hệ thống van trong suốt quá trình sửa chữa.\n2.23.6.4 Khi sửa chữa phía dưới các cuốn vòm, vòm phải có ván khuôn và hệ thống chống đỡ phù hợp. Khu vực sửa chữa phải rào chắn không cho người qua lại.\n2.23.6.5 Sửa chữa các lò nung đang vận hành, nhất thiết phải có tấm che chắn hoặc làm tường ngăn tạm thời để tránh bức xạ nhiệt khí độc hại.\n2.24 Thi công trên mặt nước\n2.24.1 Yêu cầu chung\n2.24.1.1 Khi thi công trên mặt nước hoặc ở gần nước, phải chú ý: Bảo vệ người lao động tránh rơi xuống nước; Cứu hộ khi có người rơi xuống nước.\n2.24.1.2 Phải có biện pháp về an toàn, khi thi công trên mặt nước hoặc ở gần mặt nước với yêu cầu về các dụng cụ bảo hiểm sau:\n\nHàng rào bảo vệ, lưới an toàn, dây bảo hiểm;\nPhao cứu sinh, áo cứu sinh và thuyền cứu sinh (hoặc mô tô);\nPhòng chống các mối nguy hiểm khác như các loài bò sát (sống ở gần mặt nước) và các động vật khác.\n\n2.24.1.3 Cầu tàu, thuyền phao, cầu, chân cầu, đường đi lại và nơi làm việc tại nơi có công việc trên mặt nước, phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của các Quy chuẩn kỹ thuật hiện hành và các tiêu chuẩn lựa chọn áp dụng.\n2.24.1.4 Các kết cấu nổi trên mặt nước cần có chòi, lán che chắn để bảo vệ người lao động.\n2.24.1.5 Các thiết bị nổi trên mặt nước, phải được trang bị đầy đủ các thiết bị cứu sinh phù hợp như: dây cứu hộ, móc câu, phao.\n81\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/416e7380a9a245aa98a65767733cb02f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4173610f8eb848e28e5308cfb6022809.jsonl b/manifests/4173610f8eb848e28e5308cfb6022809.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4f564096a5204432cc47b3cbf18e7c1192eb1d89 --- /dev/null +++ b/manifests/4173610f8eb848e28e5308cfb6022809.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4173610f8eb848e28e5308cfb6022809.png", + "output_text": "\nTTĐT VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 6608 /VPCP-KGVX\nHà Nội, ngày 11 tháng 8 năm 2013\nV/v hoàn thiện Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch vùng Bắc Trung Bộ đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 6695 Ngày: 12/8\nKính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.\nXét đề nghị của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 130/TTr-BVHTTDL ngày 17 tháng 6 năm 2013 về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch vùng Bắc Trung Bộ đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030, Phó Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Thiện Nhân có ý kiến như sau:\n1. Giao Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiếp tục hoàn thiện dự thảo Báo cáo quy hoạch và dự thảo Quyết định phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch vùng Bắc Trung Bộ theo hướng:\n- Làm rõ việc xây dựng tiêu chuẩn về nhân lực du lịch cho riêng vùng du lịch Bắc Trung Bộ hay cần xây dựng bộ tiêu chuẩn nhân lực ngành du lịch áp dụng chung trong cả nước;\n- Bổ sung trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh thuộc vùng quy hoạch trong việc quảng bá thu hút khách du lịch đồng thời thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài nước; làm rõ hơn trách nhiệm và sự phối hợp của các đoàn thể, tổ chức chính trị - xã hội trong việc tham gia, phối hợp thực hiện quy hoạch du lịch trong vùng;\n- Hoàn thiện thể thức văn bản dự thảo Quyết định theo đúng quy định.\n2. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch lưu ý việc thành lập Hội đồng thẩm định Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch các vùng cần có sự tham gia của đại diện các Bộ có liên quan gồm: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Giáo dục và Đào tạo. Sau khi tiếp thu ý kiến góp ý của Hội đồng thẩm định dự thảo quy hoạch và dự thảo Quyết định cần lấy ý kiến chính thức bằng văn bản của Bộ Tư pháp, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Giao thông vận tải và Bộ Xây dựng trước khi trình Thủ tướng Chính phủ xem xét quyết định.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTg CP, PTTg Nguyễn Thiện Nhân;\nCác Bộ: TP, KHĐT, TC, GTVT, XD;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg CP, các Vụ: KTTH, KTN, QHQT, PL, Công TTĐT;\nLưu: VT, KGVX (3), ddt. 24\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.\nNguyễn Khắc Định\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4173610f8eb848e28e5308cfb6022809.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4190356da30b4b1c8ae5f0eb0490f43d.jsonl b/manifests/4190356da30b4b1c8ae5f0eb0490f43d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..15a51381e37541a1049c6d906d3c6d0270707763 --- /dev/null +++ b/manifests/4190356da30b4b1c8ae5f0eb0490f43d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4190356da30b4b1c8ae5f0eb0490f43d.png", + "output_text": "\nQCVN 01-129:2013/BNNPTNT\nIV. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ\n4.1. Khảo nghiệm DUS để bảo hộ quyền tác giả đối với giống thanh long mới được thực hiện theo quy định tại Luật Sở hữu trí tuệ và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật.\n4.2. Khảo nghiệm DUS để công nhận giống thanh long mới được thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh giống cây trồng năm 2004 và Quyết định số 95/2007/QĐ-BNN ngày 27 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới.\nV. TÒ CHỨC THỰC HIỆN\n5.1. Cục Trồng trọt hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Quy chuẩn này. Căn cứ vào yêu cầu quản lý khảo nghiệm DUS giống thanh long, Cục Trồng trọt kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này.\n5.2. Trong trường hợp các văn bản viện dẫn tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới./\n\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4190356da30b4b1c8ae5f0eb0490f43d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/41c3ee0da74a470db0f355e162312d66.jsonl b/manifests/41c3ee0da74a470db0f355e162312d66.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..22c7a1aa82b8d45e7eda1c72eda0ff4e934b12b5 --- /dev/null +++ b/manifests/41c3ee0da74a470db0f355e162312d66.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/41c3ee0da74a470db0f355e162312d66.png", + "output_text": "\n12\nOfficial seal of the People's Council of Tră Vinh City, Vietnam. The seal is circular with 'HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH' around the perimeter and 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH' in the center, with a star in the middle.\nPHỤ LỤC 03\ntheo Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND 2 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Đơn vịTiêu chí dân số
(số liệu thống kê
năm 2014)
Tiêu chí số
người dân tộc
(số liệu thống
kê năm 2014)
Tỷ lệ hộ
nghèo (theo
Quyết định số
277/QĐ-
UBND ngày
13/02/2015)
Tiêu chí thu nội
địa (dự toán thu
ngân sách năm
2015)
Tiêu chí điện
tịnh tư nhiên (số
liệu thống kê,
kiểm kê của
TNMT đến
01/01/2015)
Tỷ lệ diện tích
đất trồng lúa
trên tổng diện
tích đất tự nhiên
(số liệu thống
kê, kiểm kê của
TNMT đến
01/01/2015)
Đơn vị hành
chính cấp
xã (106 xã,
phường, thị
trấn)
Huyện cơ sở
135, xã bãi
ngang
Tổng
điểm
Kế
hoạch
năm
2016
(đơn vị: tỷ
đồng)
So
với
kế
hoạch
năm
2015
tăng
(lần)
So với
thành
phố
Trà
Vinh
năm
2015
tăng
(lần)
Dân sốĐiểmDân tộcĐiểmTỷ lệĐiểmThuĐiểmĐiểmTỷ lệĐiểmĐVĐiểmĐiểm
Cảng Long144.9424,18.9600,57,411,540.8005,729.4091,0948,34,3141,921,020,0711,82,820,73
Cầu Kê110.6653,535.9441,39,061,522.8002,124.6621,0442,42,5111,631,314,838,72,190,54
Tiểu Cần110.7033,533.9121,37,41,525.9002,722.6751,0254,798,8111,651,922,2813,12,050,81
Trà Cú152.6094,2111.7424,415,281,638.0005,131.2421,1246,383,6172,1124,026,0115,32,150,95
TX Duyên Hải56.2413,07210,52,71,534.9154,517.7090,882,130,071,50013,708,1-0,50
Duyên Hải82.3933,016.4400,617,661,612.3650,730.0471,104,50,071,551,913,708,11,920,50
Cầu Ngang133.6683,948.5711,8151,625.2002,531.9091,1145,493,2152,062,218,3710,82,210,67
Châu Thành139.0104,047.2051,813,121,636.0004,734.3391,1453,778,0141,982,825,9015,32,630,95
TP Trà Vinh105.9543,421.8790,81,461,5111.00019,76.8160,5021,020,0101,50027,3716,12,191,00
Tổng điểm1.036.18532,6325.37412,989,0913,8346.98047,7228.8089,0318.78530,410615,64115,1182,21107,32,44
\nGhi chú: Theo nguyên tắc tính tổng điểm của thị xã Duyên Hải: 11,86 điểm và huyện Duyên Hải: 10,39 điểm, thấp hơn 1/2 so với tổng số điểm của thành phố Trà Vinh: 27,37 điểm. Do đó, điều chỉnh tổng điểm tăng theo tỷ lệ quy định tại điểm f, khoản 2, Điều 1 của Nghị quyết.\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/41c3ee0da74a470db0f355e162312d66.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/41cdde98f7af424c8d89308c0485ce33.jsonl b/manifests/41cdde98f7af424c8d89308c0485ce33.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..67745e49e563563b924fbf26f16c2021ca7b49dd --- /dev/null +++ b/manifests/41cdde98f7af424c8d89308c0485ce33.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/41cdde98f7af424c8d89308c0485ce33.png", + "output_text": "\nQCVN 01-122:2013/BNNPTNT\n4. Tình trạng 4 - chồi ngon: sắc tố antoxian của lông nằm ngang trên ngon\n5. Tình trạng 5 - Chồi non: mặt độ lông thẳng đứng trên chồi\nTất cả các quan trên tình trạng 3,4,5 được tiến hành quan sát khi ngon mở rộng hay mở hoàn toàn (Tình trạng 2) với 2 lá thứ nhất mở. Những lá của ngon khép kín, hơi mở hay mở một nửa có thể được mở ra để có thể quan sát phản tương ứng của ngon.\n6. Tình trạng 6 - Lá non: màu sắc mặt trên phiến lá\nQuan sát hai lá ngoại biên đã mở đầu tiên trong trường hợp đầu ngon khép kín, mở một ít hoặc mở một nửa (Tình trạng 2). Quan sát 4 lá ngoại biên đầu tiên đã mở trong trường hợp đầu ngon mở rộng hoặc mở hoàn toàn.\n7. Tình trạng 7 - lá non: mặt độ lông nằm ngang giữa các gân chính ở mặt dưới phiến lá\n8. Tình trạng 8 - Lá non: mặt độ lông thẳng đứng ở trên những gân chính ở mặt dưới phiến lá\nCác quan sát tình trạng 7,8 được tiến hành trên lá ngoại biên thứ 2 đã mở, trong trường hợp đầu ngon khép kín, mở một ít hoặc mở một nửa (Tình trạng 2). Quan sát lá ngoại biên thứ tư đã mở trong trường hợp đầu ngon mở rộng hoặc mở hoàn toàn.\n9. Tình trạng 9 – Phần ngon : Trạng thái (trước khi bước lên giàn)\nDiagram 1: A vertical vine with leaves and a terminal cluster of grapes hanging straight down.\n1\nThẳng đứng\nDiagram 3: A vine with leaves and a terminal cluster of grapes hanging at a 45-degree angle.\n3\nnửa đứng\nDiagram 5: A vine with leaves and a terminal cluster of grapes hanging horizontally.\n5\nnằm ngang\n16\nHandwritten signature or mark at the bottom right corner.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/41cdde98f7af424c8d89308c0485ce33.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/42188319de9b44afbc2c55248d1b8def.jsonl b/manifests/42188319de9b44afbc2c55248d1b8def.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..380313abbfe4980be7d22c3f8e665f2cc7fe40fd --- /dev/null +++ b/manifests/42188319de9b44afbc2c55248d1b8def.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/42188319de9b44afbc2c55248d1b8def.png", + "output_text": "\n- Ứng dụng hiệu quả công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước nhằm tăng tốc độ xử lý công việc, giảm chi phí hoạt động.\n- Phát triển hạ tầng kỹ thuật, các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia, tạo nền tảng phát triển Chính phủ điện tử, bảo đảm an toàn, an ninh thông tin. Tích hợp, kết nối các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu trên quy mô quốc gia, tạo lập môi trường chia sẻ thông tin qua mạng rộng khắp giữa các cơ quan trên cơ sở Khung Kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam.\n- Thực hiện thành công các mục tiêu hàng năm nêu trong Nghị quyết của Chính phủ về Chính phủ điện tử.\n2. Mục tiêu cụ thể\na) Ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ người dân và doanh nghiệp\n- Cung cấp đầy đủ thông tin trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của tất cả các cơ quan nhà nước theo quy định tại Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước.\n- 30% hồ sơ thủ tục hành chính được xử lý trực tuyến tại mức độ 4.\n- 95% hồ sơ khai thuế của doanh nghiệp được nộp qua mạng.\n- 90% số doanh nghiệp thực hiện nộp thuế qua mạng.\n- 50% số hộ, cá nhân kinh doanh kê khai nghĩa vụ thuế phát sinh qua mạng từ việc cho thuê tài sản và lệ phí trước bạ khi đăng ký ô tô, xe máy.\n- Ứng dụng công nghệ thông tin để rút ngắn thời gian thực hiện thông quan hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu cho doanh nghiệp, đạt mức trung bình của các nước ASEAN-4.\n- 90% cơ quan, tổ chức thực hiện giao dịch điện tử trong việc thực hiện thủ tục tham gia Bảo hiểm xã hội; ứng dụng công nghệ thông tin để giảm số giờ thực hiện thủ tục Bảo hiểm xã hội, đạt mức trung bình của các nước ASEAN-4.\n- Tối thiểu 50% số lượng các gói thầu chào hàng cạnh tranh, 40% số lượng các gói thầu quy mô nhỏ đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế trên phạm vi toàn quốc thực hiện lựa chọn nhà thầu qua mạng.\n- Tỷ lệ cấp đăng ký doanh nghiệp qua mạng đạt 20%.\n- Tỷ lệ cấp giấy chứng nhận đầu tư qua mạng đạt 10%.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/42188319de9b44afbc2c55248d1b8def.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/422d6d00e74f4ef1a5bfc22e7884dce4.jsonl b/manifests/422d6d00e74f4ef1a5bfc22e7884dce4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..673b59c757b872c2e4fe1e2f91bc7538b4748b00 --- /dev/null +++ b/manifests/422d6d00e74f4ef1a5bfc22e7884dce4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/422d6d00e74f4ef1a5bfc22e7884dce4.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
15.8Đường liên xã: An Đông - Đông Thái3.0001.5001.1201.8009006721.500750
15.9Đường 208: từ giáp thị trấn An Dương đến ngã 3 rẽ vào UBND xã An Đông 100m5.0003.0002.2503.0001.8001.3502.5001.500
15.10Đường 208: từ ngã 3 rẽ vào UBND xã An Đông 100 m đến ngã tư Ác Quy5.5003.3002.4803.3001.9801.4882.7501.650
15.11Đường 208: từ ngã tư Ác quy đến hẻm chân cầu Treo4.0002.4001.8002.4001.4401.0802.0001.200
15.12Đoạn đường: từ công xí nghiệp 20-7 mới đến cầu Treo cũ4.0002.4001.8002.4001.4401.0802.0001.200
15.13Đường mương nước: từ ngã 3 Trường công nhân Cơ Điện đến lối rẽ vào UBND xã An Đông8.0004.8003.6004.8002.8802.1604.0002.400
15.14Đường mương nước: từ lối rẽ UBND xã An Đông đến giáp thị trấn An Dương6.5003.9002.9203.9002.3401.7523.2501.950
Khu vực 2
15,15Đường trực xã1.8001.5801.3601.080948816900790
15,16Đường liên thôn1.000880750600528450500440
Khu vực 3
15,17Đất các khu vực còn lại800480400
\nPage 6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/422d6d00e74f4ef1a5bfc22e7884dce4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1570 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/423cd053fef840ef8f216ce52bbd7996.jsonl b/manifests/423cd053fef840ef8f216ce52bbd7996.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8a56ea684f727fb2ff54aebb5197186280abc58c --- /dev/null +++ b/manifests/423cd053fef840ef8f216ce52bbd7996.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/423cd053fef840ef8f216ce52bbd7996.png", + "output_text": "\nV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH\n1. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương\na) Căn cứ Chương trình này, Khung Kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam, Kiến trúc Chính phủ điện tử chi tiết của cơ quan, xây dựng và tổ chức triển khai Kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin giai đoạn 2016-2020 và Kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin hàng năm bảo đảm sự đồng bộ, hiệu quả, tránh trùng lặp.\nb) Xây dựng, duy trì, cập nhật Kiến trúc Chính phủ điện tử chi tiết của cơ quan (đối với bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, xây dựng Kiến trúc Chính phủ điện tử cấp bộ; đối với tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, xây dựng Kiến trúc Chính quyền điện tử cấp tỉnh) làm căn cứ xây dựng, triển khai các kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin; lấy ý kiến của Bộ Thông tin và Truyền thông trước khi ban hành.\nc) Kiểm tra, đánh giá và báo cáo hàng năm và đột xuất tình hình thực hiện Chương trình này theo hướng dẫn và yêu cầu của Bộ Thông tin và Truyền thông để tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\nd) Bảo đảm kinh phí (chi đầu tư phát triển, chi thương xuyên) để thực hiện các nhiệm vụ, dự án ứng dụng công nghệ thông tin theo kế hoạch 5 năm, hàng năm đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; tăng cường thuê dịch vụ để triển khai ứng dụng công nghệ thông tin.\n2. Bộ Thông tin và Truyền thông\na) Chủ trì tổ chức triển khai thực hiện Chương trình này; kiểm tra, tổng hợp việc thực hiện và xây dựng báo cáo hàng năm gửi Thủ tướng Chính phủ, đề xuất các điều chỉnh nội dung Chương trình phù hợp với tình hình thực tế.\nb) Thành lập Ban điều hành Chương trình để điều phối, đôn đốc, kiểm tra, hướng dẫn các cơ quan thực hiện Chương trình.\nc) Xây dựng, duy trì, cập nhật, công bố Khung Kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam, làm căn cứ để các bộ, ngành, địa phương xây dựng Kiến trúc Chính phủ điện tử chi tiết của mình; thẩm định, cho ý kiến về sự phù hợp, tuân thủ Khung Kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam đối với Kiến trúc Chính phủ điện tử và các chương trình, kế hoạch, đề án, dự án công nghệ thông tin của các bộ, ngành, địa phương; xây dựng cơ chế, chính sách, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc, tuyên truyền, đào tạo, nâng cao nhận thức về xây dựng, triển khai Kiến trúc Chính phủ điện tử trong các cơ quan nhà nước.\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/423cd053fef840ef8f216ce52bbd7996.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1237, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/427c7e44029548ff897ce56defd5fee6.jsonl b/manifests/427c7e44029548ff897ce56defd5fee6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..89b42d0d9dd5f79ba5702e2214a028059509fd8b --- /dev/null +++ b/manifests/427c7e44029548ff897ce56defd5fee6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/427c7e44029548ff897ce56defd5fee6.png", + "output_text": "\nMT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 349 /VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 22 tháng 4 năm 2013\nV/v rà soát nội dung cam kết trong Giấy CNET và điều chỉnh QHCT Dự án Khu Trung tâm Khu đô thị Tây Hồ Tây\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐỀN Số: 3428..... Ngày: 22/4.....\nKính gửi :\n\nỦy ban nhân dân thành phố Hà Nội;\nBộ Xây dựng.\n\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (văn bản số 13/BC-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2013); ý kiến của các Bộ: Xây dựng (văn bản số 303/BXD-KTQH ngày 28 tháng 02 năm 2013, Kế hoạch và Đầu tư (văn bản số 896/BKHĐT-ĐTNN ngày 05 tháng 02 năm 2013) về việc rà soát các nội dung cam kết trong Giấy Chứng nhận đầu tư và Điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chi tiết Dự án Khu Trung tâm Khu đô thị Tây Hồ Tây, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\n- Đồng ý phương án điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chi tiết Dự án Khu trung tâm Khu đô thị Tây Hồ Tây như đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội tại văn bản nêu trên. Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội chỉ đạo các cơ quan chức năng trao đổi thống nhất với Nhà đầu tư giải pháp tháo gỡ khó khăn đẩy nhanh tiến độ thực hiện Dự án.\n- Bộ Xây dựng chỉ đạo, giám sát Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội trong việc lập quy hoạch xây dựng trụ sở các cơ quan Trung ương tại Khu trung tâm Khu đô thị Tây Hồ Tây; bảo đảm đồng bộ, thống nhất trong khu vực.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, Bộ Xây dựng và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, PTTg Hoàng Trung Hải;\nBộ KH&ĐT;\nCty TNHH Phát triển T.H.T;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Hữu Vũ,\nCông TTĐT, các Vụ: TH, V.III, QHQT;\nLưu: VT, KTN (3b) Nghĩa (16).\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.\nNguyễn Hữu Vũ\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/427c7e44029548ff897ce56defd5fee6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4288a9c5242044f0a396762ae3d34a5f.jsonl b/manifests/4288a9c5242044f0a396762ae3d34a5f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..00992872a1bdf71c7b2f889c5bf2bdeee23a745f --- /dev/null +++ b/manifests/4288a9c5242044f0a396762ae3d34a5f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4288a9c5242044f0a396762ae3d34a5f.png", + "output_text": "\nKhi đến đăng ký hộ kinh doanh, cá nhân không phải nộp lệ phí đăng ký hộ kinh doanh và được hỗ trợ chi phí làm biên hiệu.\nPhòng Tài chính Kế hoạch cấp huyện tham mưu UBND cấp huyện bố trí kinh phí hỗ trợ và hoàn trả cho các cơ quan, đơn vị liên quan.\ng) Về hỗ trợ vốn đối ứng ban đầu cho doanh nghiệp sau đăng ký thành lập mới thông qua hỗ trợ lãi suất khi vay vốn tại các tổ chức tín dụng: Trong 02 năm đầu sau khi doanh nghiệp đăng ký thành lập mới và đi vào hoạt động, có phương án, dự án sản xuất kinh doanh có hiệu quả, nếu có nhu cầu vay vốn tại các tổ chức tín dụng để phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh sẽ được ngân sách tính hỗ trợ vốn đối ứng ban đầu tối đa không quá 15.000.000 đồng, thông qua hỗ trợ lãi suất vay vốn ngân hàng.\n- Khi vay vốn lần đầu doanh nghiệp gửi 01 bộ hồ sơ tới các tổ chức tín dụng đóng trên địa bàn tỉnh để được hỗ trợ lãi suất theo quy định. Hồ sơ đề nghị gồm: Giấy đề nghị hỗ trợ lãi suất, hồ sơ vay vốn.\n- Khi thu lãi tiền vay của doanh nghiệp, các Tổ chức tín dụng thu toàn bộ lãi vay theo hợp đồng tín dụng và lập Giấy xác nhận hỗ trợ lãi suất cho doanh nghiệp tương ứng với số tiền lãi được hỗ trợ (mỗi lần thu lãi của khách hàng, tính mức hỗ trợ bằng 100% mức lãi suất vay vốn ghi trong hợp đồng tín dụng cho đến khi tổng mức hỗ trợ đạt 15.000.000 đồng). Giấy xác nhận hỗ trợ lãi suất được lập từng lần ngay khi doanh nghiệp trả lãi, có xác nhận của doanh nghiệp và Tổ chức tín dụng; được lập thành 02 bản, 01 bản lưu hồ sơ tín dụng, 01 bản gửi cho khách hàng.\n- Định kỳ 06 tháng hoặc khi kết thúc hỗ trợ lãi suất cho doanh nghiệp thành lập mới (khi số tiền lãi hỗ trợ đạt 15.000.000 đồng hoặc khi có thông báo của Sở Kế hoạch và Đầu tư về việc doanh nghiệp giải thể, phá sản hoặc ngừng hoạt động), Tổ chức tín dụng lập bảng kê số tiền lãi được hỗ trợ lãi suất (cho 01 hoặc một số doanh nghiệp tùy theo thỏa thuận giữa Tổ chức tín dụng và doanh nghiệp) có xác nhận của Ngân hàng Nhà nước tỉnh gửi Sở Tài chính. Chậm nhất sau 07 ngày làm việc, Sở Tài chính tham mưu UBND tỉnh chuyển kinh phí hỗ trợ cho các Tổ chức tín dụng. Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày được ngân sách cấp nguồn hỗ trợ lãi suất, Tổ chức tín dụng chuyển trả cho doanh nghiệp số tiền lãi được hỗ trợ.\nĐiều 2. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan\n1. Sở Kế hoạch và Đầu tư:\na) Chủ trì, hướng dẫn và triển khai thực hiện hỗ trợ doanh nghiệp về lệ phí đăng ký doanh nghiệp, phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp; tổ chức tuyên truyền, phổ biến Nghị quyết số 88/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh đến các cá nhân, hộ gia đình, tổ chức khi đến đăng ký thành lập mới doanh nghiệp. Chủ trì phối hợp với các sở, ngành liên quan tuyên truyền, hướng dẫn các cá nhân, hộ kinh doanh, tổ chức đăng ký thành lập mới doanh nghiệp; hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ cho các địa phương trong việc thực hiện đăng ký hộ kinh doanh.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4288a9c5242044f0a396762ae3d34a5f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/428d8ac25f284a39bebc1db5f70ab7d4.jsonl b/manifests/428d8ac25f284a39bebc1db5f70ab7d4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7e7986ef9c58a733a89a4fd4c45f7d0652099c09 --- /dev/null +++ b/manifests/428d8ac25f284a39bebc1db5f70ab7d4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/428d8ac25f284a39bebc1db5f70ab7d4.png", + "output_text": "\nĐiều 11. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, hộ gia đình\nCác cơ quan, đơn vị, hộ gia đình trên địa bàn thực hiện đóng góp Quỹ Quốc phòng - An ninh tại địa phương để tạo thêm nguồn kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng, huấn luyện của lực lượng dân quân tự vệ, dân phòng và các hoạt động giữ gìn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội tại địa phương.\nĐiều 12. Khen thưởng, xử lý vi phạm và điều khoản thi hành\n1. Tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong xây dựng, quản lý và đóng góp Quỹ Quốc phòng - An ninh được khen thưởng theo chế độ quy định của Nhà nước.\n2. Người được giao nhiệm vụ vận động thu, quản lý và sử dụng Quỹ Quốc phòng - An ninh địa phương mà vi phạm các quy định của Quy chế này thì tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự.\n3. Trong quá trình thực hiện Quy chế này, nếu phát sinh các vấn đề khó khăn, vướng mắc đề nghị các địa phương, đơn vị phản ánh về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài chính) để xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./- Khau\nTM.ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\n\nNguyễn Xuân Tiến\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/428d8ac25f284a39bebc1db5f70ab7d4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/429fdc7cbecc4b1b8e6f379c5c490d1c.jsonl b/manifests/429fdc7cbecc4b1b8e6f379c5c490d1c.jsonl deleted file mode 100644 index 8daa3f334a2c115e344490e63f3ced4d8c619087..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/429fdc7cbecc4b1b8e6f379c5c490d1c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/429fdc7cbecc4b1b8e6f379c5c490d1c.png", - "output_text": "\nPhụ lục III\nCÁC MẪU DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 68 / 2013 / TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)\nMẫu số 1\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nCƠ QUAN CHỦ QUẢN..... \n CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN\nDANH SÁCH ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN CÔNG CHỨC THANH TRA \n (Kèm theo Công văn số: ngày tháng năm )\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTHọ và tênNgày sinhChức vụĐơn vị công tácQĐ bộ nhiệm Công chức (Số, ngày, tháng, năm)Mã ngành Công chứcTrình độ chuyên mônNghề nghiệp vụ thanh tra, kiểm traNgạch, bậc lương hiện hành; thời gian nâng ngạch gần nhấtGhi chú
NamNữ
(01)(02)(03)(04)(05)(06)(07)(08)(09)(10)(11)(12)
1
2
3
4
5
\n.....ngày ... tháng ... năm ..... \n THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN \n (Ký tên, đóng dấu)\n1\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/429fdc7cbecc4b1b8e6f379c5c490d1c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/42bf934eb565418596ab1ab45d9d647d.jsonl b/manifests/42bf934eb565418596ab1ab45d9d647d.jsonl deleted file mode 100644 index 9b7270248a263ef1c6c282d59a2f456eb91e87fb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/42bf934eb565418596ab1ab45d9d647d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/42bf934eb565418596ab1ab45d9d647d.png", - "output_text": "\nĐiều 33. Vi phạm quy định về thu, nộp, quản lý, sử dụng tiền môi giới, tiền ký quỹ, tiền dịch vụ và các khoản tiền thu của người lao động; đóng Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước\n1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Thu tiền tuyển chọn của người lao động;\nb) Không thu tiền đóng góp của người lao động vào Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước theo quy định;\nc) Không cấp giấy chứng nhận tham gia Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước cho người lao động theo quy định;\nd) Không hướng dẫn và làm thủ tục cho người lao động được hỗ trợ từ Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước hoặc không chuyển tiền hỗ trợ cho người lao động theo quy định;\nđ) Nộp không đầy đủ số tiền đóng góp của người lao động vào Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước theo quy định;\ne) Đóng không đầy đủ vào Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước theo quy định.\n2. Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Thu, quản lý, sử dụng, hoàn trả tiền môi giới không đúng quy định;\nb) Thu tiền dịch vụ của người lao động không đúng quy định;\nc) Không hoàn trả hoặc hoàn trả không đầy đủ cho người lao động phần tiền dịch vụ theo tỷ lệ tương ứng với thời gian còn lại của Hợp đồng đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài trong trường hợp người lao động đã nộp tiền dịch vụ cho cả thời gian làm việc theo hợp đồng mà phải về nước trước thời hạn không do lỗi của người lao động;\nd) Không nộp tiền đóng góp của người lao động vào Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước theo quy định;\nđ) Doanh nghiệp dịch vụ không đóng Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước theo quy định.\n3. Phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Không hoàn trả các khoản chi phí mà người lao động đã nộp cho doanh nghiệp dịch vụ do không đưa được người lao động đi làm việc ở nước ngoài;\n32\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/42bf934eb565418596ab1ab45d9d647d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/42c0407be5354297b923b7f8c1f999ef.jsonl b/manifests/42c0407be5354297b923b7f8c1f999ef.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c91628023bedf4feeae3940c297122519844712f --- /dev/null +++ b/manifests/42c0407be5354297b923b7f8c1f999ef.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/42c0407be5354297b923b7f8c1f999ef.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
I234567891011121314151617
48Đường 10 cũIĐầu đường (Giáp đường Trường Chính)Cuối đường6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
49Đường Hoàng Công Khanh (đường Cột Cối cũ)IĐầu đườngCuối đường5.0003.0002.5002.0003.0001.8001.5001.2002.5001.5001.2501.000
50Phố Hoa Khê (đường vào chùa Vinh Phúc cũ)INgã 6 Quán TrútCông ty xây dựng vật liệu Thông nhất4.0002.4002.0001.6002.4001.4401.2009602.0001.2001.000800
51Đường Trút Khê (đường khu dân cư số 5 cũ (phường Quán Trút))INgã 3 Quán TrútGiáp đường Đất Đỏ4.0002.4002.0001.6002.4001.4401.2009602.0001.2001.000800
52Phường Thi Chính (đường Bắc Hà cũ)IĐầu đường (giáp đường Quy Túc)Cuối đường2.5001.5001.4001.3501.5009008408101.250750700675
53Hoa BìnhIĐầu đườngCuối đường6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
54Nguyễn XânIGiáp đường Trần Thành NgôĐịnh núi Phù Liền- phường Trần Thành Ngô5.0003.0002.5002.0003.0001.8001.5001.2002.5001.5001.2501.000
55Nguyễn MẫnIĐầu đường (giáp Trần Nhân Tông)Đường Thống Trực4.0002.4002.0001.6002.4001.4401.2009602.0001.2001.000800
Đường Thống TrựcCuối đường3.8002.3001.9001.5002.2801.3801.1409001.9001.150950750
Công su đoạn 363Đường Thống Trực4.0002.4002.0001.6002.4001.4401.2009602.0001.2001.000800
56Chiều ChínhIĐường Thống TrựcCông Bá Bồn3.8002.3001.9001.5002.2801.3801.1409001.9001.150950750
Công bá BồnGiáp phường Văn Đầu3.0001.8001.5001.4001.8001.0809008401.500900750700
57Đường Kéo dài Phố Hoa KhêICông ty xây dựng vật liệu Thông nhấtGiáp đường Trần Huy Liệu3.0001.8001.5001.4001.8001.0809008401.500900750700
58Trần KiênIĐầu đường (giáp đường Lê Duẩn)Throat nước của Công ty Thuộc Lào3.8002.3001.9001.5002.2801.3801.1409001.9001.150950750
59Vườn ChayIĐầu đường (giáp đường Hoàng Thiết Tân)Giáp địa bàn phường Trần Thành Ngô3.8002.3001.9001.5002.2801.3801.1409001.9001.150950750
60Đông LậpIGiáp đường Đông HoàGiáp đường Đất Đỏ2.5001.8001.4001.3501.5001.0808408101.250900700675
61Mỹ ThịnhIGiáp đường Đông HoàChùa Mỹ Khê3.0001.8001.5001.4001.8001.0809008401.500900750700
\nPage 4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/42c0407be5354297b923b7f8c1f999ef.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/42d1b8ba417549cfb6e9bfe225b8bea8.jsonl b/manifests/42d1b8ba417549cfb6e9bfe225b8bea8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..22c62a7f96d9ddc9487acd07f79a571171e2b6d4 --- /dev/null +++ b/manifests/42d1b8ba417549cfb6e9bfe225b8bea8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/42d1b8ba417549cfb6e9bfe225b8bea8.png", + "output_text": "\nNgười đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung và số liệu tại Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.\n2. Các cơ quan tham gia ý kiến đối với Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên:\n\na) Bộ Kế hoạch và Đầu tư;\nb) Bộ Tài chính;\nc) Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;\nd) Bộ Nội vụ;\nđ) Bộ quản lý ngành;\n\ne) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên dự định đặt trụ sở chính;\ng) Trong trường hợp cần thiết, cơ quan chủ trì thẩm định Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được quyền yêu cầu thêm các cơ quan, tổ chức liên quan khác tham gia ý kiến đối với Hồ sơ.\n3. Cơ quan chủ trì thẩm định Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên và các cơ quan tham gia ý kiến chịu trách nhiệm về kết quả thẩm định và ý kiến của mình.\nĐiều 11. Quy trình thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập\n1. Bộ quản lý ngành lập 05 bộ Hồ sơ gốc đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 Nghị định này và gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư để thẩm định.\n2. Sau khi nhận đủ Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì lấy ý kiến của Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên dự định đặt trụ sở chính và cơ quan, tổ chức liên quan khác (nếu cần thiết).\nTrong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, các cơ quan liên quan gửi văn bản tham gia ý kiến đối với các nội dung thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp và lập báo cáo thẩm định.\n3. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến của các cơ quan liên quan, Bộ Kế hoạch và Đầu tư trình Thủ tướng Chính phủ báo cáo thẩm định Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, đồng thời gửi Bộ quản lý ngành để tiếp thu ý kiến thẩm định.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/42d1b8ba417549cfb6e9bfe225b8bea8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/42fae5440f03414fa91779892eb9561f.jsonl b/manifests/42fae5440f03414fa91779892eb9561f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..748b07432578cf290d90bbfce753725e079d48f1 --- /dev/null +++ b/manifests/42fae5440f03414fa91779892eb9561f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/42fae5440f03414fa91779892eb9561f.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 04.06.2014 16:46:35 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 222 /TB-VPCP\nHà Nội, ngày 04 tháng 6 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... Ngày: 04/6/.....\nTHÔNG BÁO\nKết luận của Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng tại Hội nghị Sơ kết 03 năm thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới toàn quốc\nNgày 16 tháng 5 năm 2014, tại Hà Nội, Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng đã chủ trì Hội nghị Sơ kết 03 năm thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới toàn quốc. Tham dự Hội nghị có Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh, Trưởng Ban Chỉ đạo và thành viên Ban Chỉ đạo Trung ương Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, các đồng chí cố vấn của Ban Chỉ đạo, Lãnh đạo Ban Kinh tế Trung ương, các Bộ, ngành, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân các Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương, Văn phòng Điều phối cấp Tỉnh và đại diện tập thể, cá nhân tiêu biểu trong phong trào thi đua \" cả nước chung sức xây dựng nông thôn mới\".\nSau khi nghe Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn báo cáo kết quả thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010- 2014 và phương hướng, nhiệm vụ đến năm 2015, ý kiến tham luận của các đại biểu, Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng kết luận như sau:\nI. ĐÁNH GIÁ CHUNG\nXây dựng nông thôn mới là giải pháp chủ yếu, quan trọng và có tính chiến lược để thực hiện thành công Nghị quyết 26-NQ/TW của Hội nghị lần thứ 7 Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa X về phát triển nông nghiệp, nông dân, nông thôn, là một chủ trương đúng đắn, hợp lòng dân của Đảng, nhà nước, đã được nhân dân đồng tình và hưởng ứng tích cực. Trong 03 năm qua, Chính phủ cùng các Bộ, ngành, các cấp ủy, chính quyền cùng cả hệ thống chính trị và đồng bào nhân dân đã chung vai, góp sức thực hiện Chương trình và đã đạt được nhiều kết quả quan trọng, rất vui mừng và trân trọng; tạo nên nhiều chuyển biến mới trong nông nghiệp, bộ mặt nông thôn được đổi mới, đời sống nông dân được nâng lên.\nNông nghiệp, giữ được mức tăng trưởng ổn định, phát triển tương đối toàn diện; năng suất, chất lượng nhiều loại cây trồng vật nuôi được nâng lên; sản xuất tăng thu nhập, xóa đói giảm nghèo đạt được nhiều tiến bộ; đã xuất hiện nhiều mô hình liên kết sản xuất hiệu quả dựa trên ứng dụng khoa học, công nghệ. Xây dựng nông thôn mới đã trở thành phong trào quần chúng sôi nổi và tương đối đều khắp trong cả nước; bộ máy chỉ đạo thực hiện từ Trung ương đến cơ sở được tổ chức thống nhất, đồng bộ. Các cơ chế chính sách được ban hành khá đồng bộ và kịp thời. Nhận thức về Chương trình từ các cấp ủy, chính quyền đến người dân được nâng cao; công tác quy hoạch, lập đề án xây dựng nông thôn mới, cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội có chuyển biến rõ rệt. Nguồn lực đầu tư\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/42fae5440f03414fa91779892eb9561f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/43a525b9653248b5ac9d7ce710efa9b6.jsonl b/manifests/43a525b9653248b5ac9d7ce710efa9b6.jsonl deleted file mode 100644 index 1261db184916b3044ba766a182f9823935eff4fc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/43a525b9653248b5ac9d7ce710efa9b6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/43a525b9653248b5ac9d7ce710efa9b6.png", - "output_text": "\n3. Nghiêm cấm việc cho mượn hoặc sử dụng trang phục, phù hiệu, cấp hiệu của lực lượng kiểm soát an ninh hàng không đã được cấp vào mục đích khác.\nChương II TRANG PHỤC, PHÙ HIỆU, CẤP HIỆU\nĐiều 4. Trang phục của lực lượng kiểm soát an ninh hàng không\nTrang phục của lực lượng kiểm soát an ninh hàng không được quy định như sau:\n1. Mũ\na) Mũ kê pi cùng màu với vải quần áo thu đông; mũ có thành, đỉnh và cầu mũ, có dây cooc dong ở phía trên lưỡi trai, lưỡi trai mũ bằng nhựa cứng màu đen có chiều rộng 4,5 cm, chiều dài 11 cm; quai mũ màu đen, phía trước mũ gắn an ninh hàng không hiệu.\nb) Mũ mềm màu xanh rêu sáng có lưỡi trai dài 8,5 cm, có 5 mũi, hai bên tai có lưỡi cưa; phía trước mũ mềm có gắn an ninh hàng không hiệu.\nc) Mũ cối màu xanh rêu sáng theo tiêu chuẩn chất lượng: TCVN 6407-1998, cỡ trung có chu vi vòng đầu từ 50 cm đến 52 cm, cỡ lớn có chu vi vòng đầu từ 52 cm trở lên, phía trước mũ gắn an ninh hàng không hiệu.\nd) Mũ bảo hiểm màu xanh rêu sáng theo quy định tại QCVN2: 2008/BKHCN, mũ che nửa đầu và tai, có kính che mặt. Phía trước mũ gắn an ninh hàng không hiệu, phía trái mũ là hàng chữ ANHK màu vàng phản quang.\n2. Cành tưng trên ve cổ áo được làm bằng đồng mạ hợp kim màu vàng.\n3. Cà vạt và kẹp\nCà vạt cùng màu với vải quần áo thu đông; kẹp cà vạt màu vàng. Cán bộ, nhân viên kiểm soát an ninh hàng không khi mặc trang phục thu đông phải thắt cà vạt, trừ nhân viên an ninh cơ động.\n4. Dây lưng, dây đeo vũ khí, công cụ hỗ trợ\na) Dây lưng màu đen, bản rộng 3 cm, có khóa bằng đồng mạ hợp kim màu vàng, mặt khóa nhám có chữ nổi \"AN\" lồng vào nhau;\nb) Dây đeo vũ khí, công cụ hỗ trợ màu nâu, bản rộng 5 cm có khóa bằng đồng mạ hợp kim màu vàng, mặt khóa nhám có chữ nổi \"AN\" lồng vào nhau.\n5. Găng tay và tất\nGăng tay màu trắng, bằng chất liệu vải thun, dài đến cổ tay. Tất chân bằng chất liệu vải sợi, màu đen.\n6. Giày da\na) Giày da của nam có màu đen, cổ ngắn có dây buộc, mũi bằng, đế mềm, trừ giày của nhân viên an ninh cơ động;\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/43a525b9653248b5ac9d7ce710efa9b6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/43b723f7b9fd4dc49f77866842653255.jsonl b/manifests/43b723f7b9fd4dc49f77866842653255.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e838f38f4a6bb85f5a1d9cdd38eecd3e565487f8 --- /dev/null +++ b/manifests/43b723f7b9fd4dc49f77866842653255.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/43b723f7b9fd4dc49f77866842653255.png", + "output_text": "\nquyết định thay đổi chức danh nghề nghiệp viên chức thuộc thẩm quyền quản lý theo quy định của pháp luật;\n5. Lập danh sách viên chức đủ điều kiện thăng hạng chức danh nghề nghiệp (từ hạng III lên hạng II hoặc từ hạng II lên hạng I), gửi cơ quan có thẩm quyền xem xét;\n6. Xây dựng đề án tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ hạng IV lên hạng III; tổng hợp danh sách viên chức đủ điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, gửi Sở Nội vụ thẩm định; thành lập Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; quyết định công nhận kết quả thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức theo đề nghị của Hội đồng và quyết định bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp viên chức hạng III trở xuống theo phân cấp quản lý cán bộ của tỉnh.\n7. Quyết định biệt phái, bổ nhiệm, miễn nhiệm chức vụ, nâng lương, nghỉ hưu, thôi việc, khen thưởng, kỷ luật, chấm dứt hợp đồng làm việc và thực hiện các chế độ chính sách khác đối với viên chức thuộc thẩm quyền quản lý theo quy định của pháp luật và phân cấp quản lý cán bộ của tỉnh;\n8. Xây dựng kế hoạch và quyết định hoặc đề nghị cấp có thẩm quyền quyết định cử viên chức đi đào tạo bồi dưỡng;\n9. Thực hiện đánh giá, phân loại viên chức hàng năm; lập và quản lý hồ sơ viên chức theo quy định hiện hành và phân cấp quản lý cán bộ;\n10. Hàng năm, tổng hợp số lượng, chất lượng, tình hình biến động viên chức (tuyển dụng, thôi việc, nghỉ hưu...) thuộc quyền quản lý báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Nội vụ để tổng hợp) theo đúng nội dung yêu cầu và thời gian quy định;\nĐiều 13. Thẩm quyền của các đơn vị sự nghiệp công lập chưa được giao quyền tự chủ thuộc thẩm quyền quản lý của các sở ngành tỉnh, thuộc đơn vị sự nghiệp trực thuộc tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, các cơ quan chuyên môn cấp huyện và thẩm quyền của các Hội cấp huyện được giao biên chế.\n1. Căn cứ nhu cầu công việc, vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập được cơ quan có thẩm quyền giao, điều kiện, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp của từng vị trí việc làm để đề nghị cơ quan quản lý có thẩm quyền xây dựng kế hoạch tuyển dụng hàng năm theo đúng quy định.\n2. Căn cứ quyết định công nhận kết quả tuyển dụng của cấp có thẩm quyền, thực hiện bổ trí, phân công nhiệm vụ và ký hợp đồng làm việc đối với người trúng tuyển; cử người hướng dẫn tập sự đối với viên chức mới được tuyển dụng theo quy định của pháp luật;\n3. Quyết định bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp đối với người hoàn thành chế độ tập sự, chấm dứt hợp đồng làm việc khi người tập sự không đạt yêu cầu trong thời gian tập sự hoặc bị xử lý kỷ luật từ cảnh cáo trở lên;\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/43b723f7b9fd4dc49f77866842653255.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/43d7ff7e883b4a4fbfc6d4c52bd39fd9.jsonl b/manifests/43d7ff7e883b4a4fbfc6d4c52bd39fd9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..14a831c9b5f27b2aabbdc209bc32c2dd0b5fb288 --- /dev/null +++ b/manifests/43d7ff7e883b4a4fbfc6d4c52bd39fd9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/43d7ff7e883b4a4fbfc6d4c52bd39fd9.png", + "output_text": "\nQCVN 01-122:2013/BNNPTNT\nPhụ lục A\nGiải thích, minh họa và hướng dẫn theo dõi một số tình trạng\n1. Tình trạng 1- Thời gian nảy chồi\nThời gian nảy chồi là khi có 50% số cây nảy chồi. Cây nảy chồi khi 50% chồi ở giai đoạn sinh trưởng 07 (tính từ giai đoạn 01)\n2. Tình trạng 2 đến 5 - Chồi non: Ngọn (quan sát phần trong ô vuông)\nChồi non: trạng thái mở(2)\nDiagram 1: A close-up of a plant stem with a bud. An arrow labeled 'A' points to the bud, which is tightly closed. A rectangular box highlights the bud area.\n1\nKhép kín\nDiagram 2: A close-up of a plant stem with a bud. An arrow labeled 'A' points to the bud, which is partially open. A rectangular box highlights the bud area.\n2\nHơi mở\nDiagram 3: A close-up of a plant stem with a bud. An arrow labeled 'A' points to the bud, which is half-open. A rectangular box highlights the bud area.\n3\nMở một nửa\nDiagram 4: A close-up of a plant stem with a bud. An arrow labeled 'A' points to the bud, which is fully open and spread out. A rectangular box highlights the bud area.\n4\nMở rộng\nDiagram 5: A close-up of a plant stem with a bud. An arrow labeled 'A' points to the bud, which is fully open and spread out. A rectangular box highlights the bud area.\n5\nMở hoàn toàn\n3. Tình trạng 3 – chồi ngọn: mật độ lông nằm ngang trên ngọn\n15\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/43d7ff7e883b4a4fbfc6d4c52bd39fd9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/43f1ce567d864f4384c12b9e47e17720.jsonl b/manifests/43f1ce567d864f4384c12b9e47e17720.jsonl deleted file mode 100644 index 110121a97134d977a009bb49ba2e6f0acde7b5d7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/43f1ce567d864f4384c12b9e47e17720.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/43f1ce567d864f4384c12b9e47e17720.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.5.1.9 Trong quá trình làm việc, người lao động phải đứng ở tư thế an toàn, vững chãi trên 2 chân, dùng cả 2 tay để điều khiển dụng cụ, không được đứng trên các bậc thang nổi dài. Khi khoan hoặc siết đai ốc, phải chắc chắn rằng vật liệu được khoan hoặc siết đai ốc đã được kẹp chặt. Tuyệt đối không dùng tay để dọn phoi kim loại, nắm bắt các bộ phận máy đang quay hoặc đặt tay, chân gần các bộ phận máy đang chuyển động.\n2.5.1.10 Phải ngắt nguồn dẫn động ngay lập tức khi thấy hiện tượng bất thường, khi mất điện, mất hơi, khi di chuyển dụng cụ hoặc khi ngừng việc. Không được để các dụng cụ cầm tay còn đang được cấp điện hoặc khí nén mà không có người trông coi.\n2.5.1.11 Quanh khu vực mạch điện hồ không được sử dụng các thước cuộn bằng thép, thước nhôm, các thước được gia cố kim loại có tính từ điện, các tua vít và các dụng cụ dẫn điện khác. Chỉ những dụng cụ được cách điện hoặc làm từ vật liệu không dẫn điện mới được dùng ở gần nơi có dòng điện chạy qua và có nguy cơ bị điện giật. Chỉ những dụng cụ không phát ra tia lửa mới được làm việc gần chỗ có bụi và hơi dễ cháy và dễ nổ.\n2.5.1.12 Trong khi thi công phải có biện pháp ngăn ngừa khả năng xuyên thủng các kết cấu làm bản móng bê tông, gạch đá và các loại vật liệu khác vào những người xung quanh.\n2.5.2 Dụng cụ cầm tay cơ học\n2.5.2.1 Cán gỗ, cán tre của các dụng cụ cầm tay làm bằng các loại tre, gỗ phải đảm bảo cứng, dẻo, không bị nứt, nẻ, mọc, mục; phải nhẵn và nệm chắc chắn.\n2.5.2.2 Chia vụn (cờ lê) phải lựa chọn theo đúng kích thước của mũ ốc. Miệng chia vụn không được nghiêng choãi ra, phải đảm bảo tim trục của chia vụn thẳng góc với tim dọc của mũ ốc. Không được vụn mũ ốc bằng các chia vụn có kích thước lớn hơn mũ ốc bằng cách đẽm miếng thép và giữa cạnh của mũ ốc vào miệng chia vụn. Không được nổi dài chia vụn bằng các chia vụn khác hoặc bằng các đoạn ống thép (trừ các chia vụn lắp ghép đặc biệt).\n2.5.2.3 Khi đục phá kim loại hoặc bê tông bằng các dụng cụ cầm tay, người lao động phải đeo kính phòng hộ. Tại nơi làm việc chật hẹp và đông người phải có tấm chắn bảo vệ.\n2.5.3 Dụng cụ, thiết bị điện cầm tay\n2.5.3.1 Không để nước rơi vào ổ cắm hoặc phích điện. Không được sử dụng dụng cụ, thiết bị điện cầm tay dưới trời mưa.\n2.5.3.2 Các dụng cụ, thiết bị điện phải được nối tiếp đất, trừ các dụng cụ cách điện kép đã được kiểm định và có đánh dấu phân biệt.\n2.5.3.3 Sử dụng các dụng cụ, thiết bị điện cầm tay ở các nơi dễ bị nguy hiểm về điện phải dùng điện áp không lớn hơn 36 V. Ở những nơi ít nguy hiểm về điện có thể dùng điện áp 110 V hoặc 220 V, người lao động phải đi ủng, hoặc giày và găng tay cách điện. Khi sử dụng dụng cụ, thiết bị điện cầm tay bên trong các bể, giếng kim loại phải cử người theo dõi từ bên ngoài.\n19\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/43f1ce567d864f4384c12b9e47e17720.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/43f577c3a4ad49d1b8b84085ae8db72b.jsonl b/manifests/43f577c3a4ad49d1b8b84085ae8db72b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9cf9ae64db0cb6b7ea4ee179eeeb1f738d21fb56 --- /dev/null +++ b/manifests/43f577c3a4ad49d1b8b84085ae8db72b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/43f577c3a4ad49d1b8b84085ae8db72b.png", + "output_text": "\nQCVN 02 : 2015/BCT\nLời nói đầu\nQCVN 02 : 2015/BCT do Ban soạn thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Vật liệu nổ công nghiệp biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ, Bộ Công Thương trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ Công Thương ban hành kèm theo Thông tư số 15/2015/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2015.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/43f577c3a4ad49d1b8b84085ae8db72b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/43f760750c164f109ae6b5de620319ce.jsonl b/manifests/43f760750c164f109ae6b5de620319ce.jsonl deleted file mode 100644 index a501115e12983e3bef65841bb2c411b57cf329b6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/43f760750c164f109ae6b5de620319ce.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/43f760750c164f109ae6b5de620319ce.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\nMục lục\nMục lục..... \n 3 \n \n \n Lời nói đầu..... \n 4 \n \n \n 1 Quy định chung..... \n 5 \n \n \n 1.1 Phạm vi điều chỉnh..... \n 5 \n \n \n 1.2 Đối tượng áp dụng..... \n 5 \n \n \n 1.3 Tài liệu viện dẫn..... \n 5 \n \n \n 1.4 Giải thích từ ngữ..... \n 6 \n \n \n 2 Quy định kỹ thuật..... \n 6 \n \n \n 2.1 Yêu cầu chung..... \n 6 \n \n \n 2.2 Tổ chức mặt bằng công trường..... \n 7 \n \n \n 2.3 Lắp đặt và sử dụng điện trong thi công..... \n 11 \n \n \n 2.4 Công tác bóc xếp và vận chuyển..... \n 13 \n \n \n 2.5 Sử dụng dụng cụ cầm tay..... \n 18 \n \n \n 2.6 Sử dụng xe máy xây dựng..... \n 20 \n \n \n 2.7 Công tác khoan..... \n 24 \n \n \n 2.8 Giàn giáo, giá đỡ và thang..... \n 25 \n \n \n 2.9 Công tác hàn..... \n 29 \n \n \n 2.10 Tổ chức mặt bằng và sử dụng máy ở các xưởng gia công phụ..... \n 34 \n \n \n 2.11 Sử dụng bi tum, ma tít và lớp cách ly..... \n 35 \n \n \n 2.12 Công tác đất..... \n 36 \n \n \n 2.13 Công tác móng và hạ giếng chìm..... \n 44 \n \n \n 2.14 Thi công các công trình ngầm..... \n 46 \n \n \n 2.15 Công tác sản xuất vữa và bê tông..... \n 51 \n \n \n 2.16 Công tác xây..... \n 52 \n \n \n 2.17 Công tác cốt pha, cốt thép và bê tông..... \n 55 \n \n \n 2.18 Công tác lắp ghép..... \n 59 \n \n \n 2.19 Làm việc trên cao và mái..... \n 62 \n \n \n 2.20 Công tác hoàn thiện..... \n 64 \n \n \n 2.21 Công tác lắp ráp thiết bị công nghệ và đường ống dẫn..... \n 67 \n \n \n 2.22 Công tác lắp đặt thiết bị điện và mạng lưới điện..... \n 74 \n \n \n 2.23 Công tác tháo dỡ, sửa chữa, mở rộng nhà và công trình..... \n 78 \n \n \n 2.24 Thi công trên mặt nước..... \n 81 \n \n \n 3. Tổ chức thực hiện..... \n 82\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/43f760750c164f109ae6b5de620319ce.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4421eaa477e84ae29ab944371e9c8449.jsonl b/manifests/4421eaa477e84ae29ab944371e9c8449.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2643d11bd6e814f8fb9f959882d4ee66c735af78 --- /dev/null +++ b/manifests/4421eaa477e84ae29ab944371e9c8449.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4421eaa477e84ae29ab944371e9c8449.png", + "output_text": "\nBỘ Y TẾ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 44 /2013/TT-BYT\nHà Nội, ngày 24 tháng 12 năm 2013\nTHÔNG TƯ\nBổ sung bệnh Bụi phổi-Talc nghề nghiệp vào danh mục bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm và hướng dẫn chẩn đoán, giám định\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: S ..... Ngày: 13 .....\nCăn cứ Bộ luật Lao động ngày 18 tháng 6 năm 2012;\nCăn cứ Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29 tháng 6 năm 2006;\nCăn cứ Nghị định số 45/2013/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động;\nCăn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;\nTheo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý môi trường y tế;\nBộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư Bổ sung bệnh Bụi phổi-Talc nghề nghiệp vào danh mục bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm và hướng dẫn chẩn đoán, giám định,\nĐiều 1. Bổ sung Danh mục bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm\n\nBổ sung bệnh Bụi phổi-Talc nghề nghiệp vào danh mục các bệnh nghề nghiệp được hưởng chế độ bảo hiểm xã hội.\nBan hành kèm theo Thông tư này hướng dẫn chẩn đoán và giám định mức suy giảm khả năng lao động bệnh Bụi phổi-Talc nghề nghiệp.\n\nĐiều 2. Chế độ đối với người mắc bệnh nghề nghiệp\nNgười lao động đã được giám định mức độ suy giảm khả năng lao động bệnh quy định tại Điều 1 của Thông tư này được hưởng các chế độ bảo hiểm theo quy định Luật bảo hiểm xã hội, Bộ luật Lao động và các chế độ khác theo quy định của pháp luật hiện hành.\nĐiều 3. Hiệu lực thi hành\nThông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2014.\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4421eaa477e84ae29ab944371e9c8449.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/44326a36988945da8d86ab839642978b.jsonl b/manifests/44326a36988945da8d86ab839642978b.jsonl deleted file mode 100644 index ea9540554dc96e064bdca5bda63cec1c70a2c2a1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/44326a36988945da8d86ab839642978b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/44326a36988945da8d86ab839642978b.png", - "output_text": "\nb) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được đối với hành vi quy định tại Điều b Khoản 1, Điều b Khoản 2, Khoản 3 Điều này.\nĐiều 14. Vi phạm quy định về lưu trữ sản phẩm báo chí\n1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi nộp lưu trữ sản phẩm báo chí không đúng địa điểm, thời gian, số lượng theo quy định.\n2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Không nộp lưu trữ sản phẩm báo chí;\nb) Không lưu giữ văn bản, bản ghi âm, ghi hình đã phát trên sóng, dữ liệu đã phát trên mạng hoặc lưu giữ không đúng thời gian quy định.\nĐiều 15. Vi phạm quy định về xuất khẩu, nhập khẩu báo chí\n1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi xuất khẩu, nhập khẩu báo chí có nội dung mê tín dị đoan, không phù hợp thuần phong mỹ tục Việt Nam.\n2. Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Nhập khẩu báo chí có nội dung vi phạm quy định pháp luật Việt Nam;\nb) Xuất khẩu báo chí xuất bản trái phép, báo chí có quyết định đình chỉ in, cấm lưu hành, tịch thu, thu hồi, tiêu hủy báo chí có nội dung không được thông tin trên báo chí.\n3. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc tái xuất hoặc thu hồi hoặc tiêu hủy sản phẩm báo chí đối với hành vi quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này;\nb) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được đối với hành vi quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này.\nĐiều 16. Vi phạm quy định về quản lý hoạt động truyền hình trả tiền và thu tín hiệu truyền hình trực tiếp từ vệ tinh\n1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Sửa chữa, tẩy xóa giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động truyền hình trả tiền và thu tín hiệu truyền hình trực tiếp từ vệ tinh;\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/44326a36988945da8d86ab839642978b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/44371ae029654d6a8ba8c2bf90f81e94.jsonl b/manifests/44371ae029654d6a8ba8c2bf90f81e94.jsonl deleted file mode 100644 index ea931f97b8a755277464f74fea5c3bdfbf6e558e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/44371ae029654d6a8ba8c2bf90f81e94.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/44371ae029654d6a8ba8c2bf90f81e94.png", - "output_text": "\n164\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
màn hình bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Sông QuảngTVxã Châu ThônH. Quế Phong19° 35' 20\"104° 41' 35\"19° 36' 18\"105° 00' 06\"E-48-6-D
Bản QuạnhDCxã Châu ThônH. Quế Phong19° 33' 57\"104° 47' 50\"E-48-6-D
Nậm TộtTVxã Châu ThônH. Quế Phong19° 41' 37\"104° 40' 58\"19° 34' 39\"104° 47' 46\"E-48-6-D
bản Xóm MớiDCxã Châu ThônH. Quế Phong19° 33' 25\"104° 48' 26\"E-48-6-D
quốc lộ 48KXxã Đông VánH. Quế Phong19° 51' 31\"104° 50' 04\"19° 05' 04\"105° 35' 10\"E-48-6-D
núi Bù GợiSVxã Đông VánH. Quế Phong19° 47' 25\"105° 05' 54\"E-48-7-A
suối Cã DaiTVxã Đông VánH. Quế Phong19° 51' 41\"105° 11' 03\"19° 53' 31\"105° 07' 46\"E-48-7-A
Núi CamSVxã Đông VánH. Quế Phong18° 55' 56\"105° 18' 46\"E-48-31-B-a
suối Canh KeTVxã Đông VánH. Quế Phong19° 54' 24\"105° 01' 49\"19° 55' 34\"105° 05' 03\"E-48-7-A
suối Chà LàTVxã Đông VánH. Quế Phong19° 49' 32\"105° 00' 39\"19° 47' 02\"105° 00' 03\"E-48-7-A
suối Chiềng NoongTVxã Đông VánH. Quế Phong19° 51' 27\"105° 08' 53\"19° 52' 57\"105° 06' 26\"E-48-7-A
Sông ChuTVxã Đông VánH. Quế Phong19° 55' 06\"104° 50' 25\"19° 55' 25\"105° 08' 50\"E-48-7-A,
E-48-6-B
Núi CọcSVxã Đông VánH. Quế Phong19° 51' 07\"105° 03' 05\"E-48-7-A
núi Cột CờSVxã Đông VánH. Quế Phong19° 18' 31\"105° 30' 41\"E-48-20-A-c
bản Đồng MớiDCxã Đông VánH. Quế Phong19° 46' 12\"104° 59' 39\"E-48-6-B
bản Đồng TiếnDCxã Đông VánH. Quế Phong19° 47' 56\"105° 02' 26\"E-48-7-A
Suối ĐứcTVxã Đông VánH. Quế Phong19° 47' 12\"105° 04' 06\"19° 48' 19\"105° 04' 05\"E-48-7-A
núi Hàm ChangSVxã Đông VánH. Quế Phong19° 48' 08\"105° 07' 32\"E-48-7-A
Suối HìnhTVxã Đông VánH. Quế Phong19° 45' 03\"105° 07' 04\"19° 48' 46\"105° 03' 49\"E-48-7-A
núi Hồng NaSVxã Đông VánH. Quế Phong19° 50' 14\"105° 08' 38\"E-48-7-A
Suối HoongTVxã Đông VánH. Quế Phong19° 48' 09\"105° 01' 31\"19° 49' 21\"105° 01' 26\"E-48-7-A
Suối KeTVxã Đông VánH. Quế Phong19° 45' 39\"105° 03' 20\"19° 49' 23\"105° 03' 11\"E-48-7-A
Năm KhúcTVxã Đông VánH. Quế Phong19° 55' 12\"105° 02' 39\"19° 55' 07\"105° 08' 00\"E-48-7-A
bản Khửn NaDCxã Đông VánH. Quế Phong19° 47' 12\"105° 04' 31\"E-48-7-A
suối Lạc NhỏTVxã Đông VánH. Quế Phong19° 49' 38\"105° 07' 44\"19° 50' 34\"105° 05' 32\"E-48-7-A
suối Lạc ToTVxã Đông VánH. Quế Phong19° 49' 53\"105° 08' 11\"19° 51' 45\"105° 06' 00\"E-48-7-A
Suối ManTVxã Đông VánH. Quế Phong19° 47' 25\"105° 03' 39\"19° 48' 27\"105° 03' 54\"E-48-7-A
Suối MắnTVxã Đông VánH. Quế Phong19° 53' 47\"105° 08' 54\"19° 54' 32\"105° 07' 59\"E-48-7-A
bản Mường HìnhDCxã Đông VánH. Quế Phong19° 47' 26\"105° 02' 23\"E-48-7-A
bản Na ChảoDCxã Đông VánH. Quế Phong19° 47' 14\"105° 00' 34\"E-48-7-A
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/44371ae029654d6a8ba8c2bf90f81e94.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4444c39dad9844b5a533b902adc98ab0.jsonl b/manifests/4444c39dad9844b5a533b902adc98ab0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3861e1264f7d0691eae14184d6f97ff8da3038ea --- /dev/null +++ b/manifests/4444c39dad9844b5a533b902adc98ab0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4444c39dad9844b5a533b902adc98ab0.png", + "output_text": "\nQCVN 01-120:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTChỉ tiêuGiai đoạnĐơn vị tính/ĐiểmTrạng thái biểu hiệnPhương pháp đánh giá
23.Bệnh đốm vòm-
Alternaria brassicae Sace;
Sau trồng 30, 45 và 60 ngàyCấp 1
Cấp 3
Cấp 5
Cấp 7
Cấp 9
<1% diện tích lá bị hại.
Từ 1% đến 5% diện tích lá bị hại.
>5% đến 25% diện tích lá bị hại.
>25% đến 50% diện tích lá bị hại.
>50% diện tích lá bị hại.
Điều tra trên toàn ô thí nghiệm
24.Sâu to Plutella xylostella LinnaeusSau trồng 30, 45 và 60 ngàyCấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Nhẹ (xuất hiện rải rác).
Trung bình (phân bố dưới 1/3 của thân, lá).
Nặng (phân bố trên 1/3 của thân, lá)
Điều tra trên toàn ô thí nghiệm
25.Sâu xanh bướm trắng hại rau cải Pieris rapae L.Sau trồng 30, 45 và 60 ngàyCấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Nhẹ (xuất hiện rải rác).
Trung bình (phân bố dưới 1/3 của thân, lá).
Nặng (phân bố trên 1/3 của thân, lá)
Điều tra trên toàn ô thí nghiệm
26.Bọ nhảy sọc cong Phyllotreta striolata FabriciusSau trồng 30, 45 và 60 ngàyCấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Nhẹ (xuất hiện rải rác).
Trung bình (phân bố dưới 1/3 của thân, lá).
Nặng (phân bố trên 1/3 của thân, lá)
Điều tra trên toàn ô thí nghiệm
27.Rệp muội xám cải bắp (rệp cải, rệp muội xám) Brevicoryne brassicae L.Sau trồng 30, 45 và 60 ngàyCấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Nhẹ (xuất hiện rải rác).
Trung bình (phân bố dưới 1/3 của thân, lá).
Nặng (phân bố trên 1/3 của thân, lá)
Điều tra trên toàn ô thí nghiệm
28.Khả năng chống chịu các điều kiện ngoại cảnh bất thuậnKhi gặp điều kiện bất thuận1
3
5
7
9
Không bị hại.
Hại nhẹ nhưng phục hồi nhanh.
Hại trung bình, phục hồi chậm.
Hại nặng, hồi phục kém (sinh trưởng phát triển kém biểu hiện qua các bộ phận của cây: Héo, chuyển màu...)
Chết hoàn toàn
Đánh giá mức độ bị hại và khả năng phục hồi của cây sau khi bị hạn, nóng, úng, sương muối. Cho điểm theo thang điểm từ 1-9
29.Chất lượng sau thu hoạch:
- Hàm lượng chất khô
- Hàm lượng Vitamin C
- Hàm lượng đường tổng số
Giai đoạn chính thu hoạch%
mg/100g
mg/100g
Phân tích một lần trong quá trình khảo nghiệm (khi tác giả có yêu cầu) theo phương pháp của phòng thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định (mẫu mang đi phân tích không để quá 2 ngày sau khi thu hoạch)
\n\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4444c39dad9844b5a533b902adc98ab0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/444623c5058b4cd5ac5835c89be9e996.jsonl b/manifests/444623c5058b4cd5ac5835c89be9e996.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b77376b1f4485e2236829f417a273707fe0e0194 --- /dev/null +++ b/manifests/444623c5058b4cd5ac5835c89be9e996.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/444623c5058b4cd5ac5835c89be9e996.png", + "output_text": "\n2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này và đề xuất các loại hình dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư phù hợp với tình hình hoạt động của cơ quan, đơn vị.\n3. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi ý kiến về Bộ GTVT để kịp thời hướng dẫn./~\nNơi nhận:\n\nNhư khoản 1 Điều 24;\nVăn phòng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nCục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);\nCác Thủ trưởng Bộ GTVT;\nCông báo;\nCông TĐT Chính phủ;\nCông TĐT Bộ GTVT;\nBáo Giao thông, Tạp chí GTVT;\nLưu: VT, ĐTCT (NQA) .\n\nOfficial circular seal of the General Department of Transportation (Bộ Giao thông Vận tải) with a signature over it.\nDinh La Thăng\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/444623c5058b4cd5ac5835c89be9e996.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/449ed5f5e4584e328c458ea476f4c6a7.jsonl b/manifests/449ed5f5e4584e328c458ea476f4c6a7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..097bafd87fb9fac1b3f4161f2f79cd8503daeee6 --- /dev/null +++ b/manifests/449ed5f5e4584e328c458ea476f4c6a7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/449ed5f5e4584e328c458ea476f4c6a7.png", + "output_text": "\n5. Chuẩn bị lực lượng kỹ thuật, vật tư thiết bị phòng chống thiên tai theo nhiệm vụ được phân công, sẵn sàng ứng phó khi công trình xảy ra sự cố.\nĐiều 24. Quyền hạn:\n1. Yêu cầu chính quyền các cấp, các ngành liên quan trong hệ thống thực hiện Quy trình này.\n2. Lập biên bản và báo cáo cấp thẩm quyền để xử lý các hành vi ngăn cản, xâm hại đến việc thực hiện Quy trình này.\n3. Vận hành điều tiết tạm thời hồ chứa nước Bộc Nguyên theo theo quy định và hướng dẫn của quy trình này.\nE. ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CẨM XUYÊN, THẠCH HÀ, THÀNH PHỐ HÀ TĨNH VÀ CÁC XÃ LIÊN QUAN\nĐiều 25. Trách nhiệm:\n1. Nghiêm chỉnh thực hiện Quy trình này.\n2. Ngăn chặn, xử lý và thông báo cho Công ty Thủy lợi Nam Hà Tỉnh, Công ty Cấp nước Hà Tỉnh những hành vi vi phạm, ngăn cản, xâm hại việc thực hiện Quy trình này theo thẩm quyền.\nĐiều 26. Quyền hạn:\n1. Huy động nhân lực, vật tư, phối hợp với Công ty Thủy lợi Nam Hà Tỉnh, Công ty Cấp nước Hà Tỉnh trong việc phòng chống thiên tai, bảo vệ và xử lý sự cố công trình.\n2. Tuyên truyền, vận động nhân dân địa phương thực hiện đúng các quy định trong Quy trình này và tham gia phòng chống thiên tai, bảo vệ an toàn công trình.\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/449ed5f5e4584e328c458ea476f4c6a7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/44a05e60efbe4aee97253ac5b5fc532e.jsonl b/manifests/44a05e60efbe4aee97253ac5b5fc532e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4b5f743c2a5a1e29b0b0786bb618fea90f1097a9 --- /dev/null +++ b/manifests/44a05e60efbe4aee97253ac5b5fc532e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/44a05e60efbe4aee97253ac5b5fc532e.png", + "output_text": "\nk) Đề nghị Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập, mục tiêu, nhiệm vụ và ngành, nghề kinh doanh của Tập đoàn; tổ chức lại, chuyển đổi sở hữu, giải thể và yêu cầu phá sản Tập đoàn;\nl) Đề nghị Thủ tướng Chính phủ quyết định mức vốn điều lệ và điều chỉnh vốn điều lệ của Tập đoàn theo quy định của pháp luật;\nm) Đề nghị Thủ tướng Chính phủ quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, từ chức, khen thưởng, kỷ luật Chủ tịch Hội đồng thành viên;\nn) Đề nghị Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chiến lược, kế hoạch sản xuất kinh doanh và kế hoạch đầu tư phát triển 5 năm của Tập đoàn;\no) Đề nghị Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án tổng thể sắp xếp, đổi mới Tập đoàn;\np) Chủ trì, phối hợp với các Bộ liên quan trong việc thực hiện giám sát, kiểm tra thường xuyên và thanh tra việc chấp hành pháp luật; việc quản lý, sử dụng, bảo toàn và phát triển vốn; việc thực hiện chiến lược, kế hoạch; việc thực hiện chế độ tuyển dụng, tiền lương, tiền thưởng của Tập đoàn. Đánh giá việc thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ, ngành, nghề kinh doanh được giao và kết quả hoạt động, hiệu quả sản xuất kinh doanh của Tập đoàn. Đánh giá đối với Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên, Kiểm soát viên chuyên ngành, Tổng Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng trong việc quản lý, điều hành của Tập đoàn;\nq) Quyết định các vấn đề khác thuộc thẩm quyền của Bộ quản lý ngành theo quy định của pháp luật;\nr) Thực hiện các quyền, trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật, phân công của chủ sở hữu và Điều lệ này.\n4. Quyền, trách nhiệm của Bộ Tài chính\na) Quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, từ chức, khen thưởng, kỷ luật Kiểm soát viên tài chính tại Tập đoàn và trả lương đối với chức danh này;\nb) Thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định mức vốn điều lệ và điều chỉnh vốn điều lệ của Tập đoàn trong quá trình hoạt động;\nc) Phê duyệt Quy chế quản lý tài chính của Tập đoàn theo đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nd) Có ý kiến đề Thủ tướng Chính phủ: Quyết định thành lập, mục tiêu, nhiệm vụ và ngành, nghề kinh doanh; tổ chức lại, giải thể, chuyển đổi sở hữu và yêu cầu phá sản Tập đoàn; phê duyệt chiến lược, kế hoạch sản xuất,\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/44a05e60efbe4aee97253ac5b5fc532e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/44a53fab0032452da4ed6d1b1ced3ba4.jsonl b/manifests/44a53fab0032452da4ed6d1b1ced3ba4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bdd60c8a92fed6546c15ad301d8635b70bd1dfe9 --- /dev/null +++ b/manifests/44a53fab0032452da4ed6d1b1ced3ba4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/44a53fab0032452da4ed6d1b1ced3ba4.png", + "output_text": "\nBiểu 05/QG\nPHÂN KỲ ĐIỆN TÍCH CHUYÊN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH CỦA CẤP QUỐC GIA\nĐơn vị tính: ha\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêu sử dụng đấtCả thời kỳCác kỳ kế hoạch
Kỳ đầu
(20...-20...)
Kỳ cuối
(20...-20...)
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)(5)(6)
1Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệpNNP/PNN
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA/PNN
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC/PNN
1.2Đất rừng phòng hộRPH/PNN
1.3Đất rừng đặc dụngRDD/PNN
1.4Đất rừng sản xuấtRSX/PNN
1.5Đất nuôi trồng thủy sảnNTS/PNN
1.6Đất làm muốiLMU/PNN
2Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
2.1Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu nămLUA/CLN
2.2Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừngLUA/LNP
2.3Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sảnLUA/NTS
2.4Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muốiLUA/LMU
2.5Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRPH/NKR(a)
2.6Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRDD/NKR(a)
2.7Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRSX/NKR(a)
\nGhi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/44a53fab0032452da4ed6d1b1ced3ba4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/44b2c15a4afa49f29c7ed4ab6250f1a1.jsonl b/manifests/44b2c15a4afa49f29c7ed4ab6250f1a1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1643921a60e0941f8521bfc9b5c175f94a491db2 --- /dev/null +++ b/manifests/44b2c15a4afa49f29c7ed4ab6250f1a1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/44b2c15a4afa49f29c7ed4ab6250f1a1.png", + "output_text": "\nd) Đề cao trách nhiệm của các cấp, các ngành đồng thời đảm bảo sự phối hợp có hiệu quả giữa Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch với các Bộ, cơ quan, ban ngành ở Trung ương, địa phương và các cơ quan, tổ chức có liên quan trong việc triển khai thực hiện Chiến lược và Quy hoạch.\nII. NỘI DUNG VÀ PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNội dungPhân công thực hiệnThời gian thực hiệnGiải pháp
Cơ quan chủ trìCơ quan phối hợpKinh phíĐất đai
1.Tổ chức phổ biến, tuyên truyềnChiến lược và Quy hoạch
1.1Tổ chức Hội nghị trực tuyến giới thiệu nội dung Chiến lược, Quy hoạch và kế hoạch triển khai thực hiện Chiến lược, Quy hoạch\n Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
\n - Cục Điện ảnh chủ trì;
\n - Đơn vị phối hợp: Văn phòng Bộ; Trung tâm Công nghệ Thông tin; Báo Văn hóa; Tập chí Điện ảnh Việt Nam.\n
\n - Bộ Thông tin, Truyền thông;
\n - Các cơ quan thông tấn, báo chí, Đài Phát thanh, Đài Truyền hình trong cả nước.\n
Kinh phí sự nghiệp của Cục Điện ảnh.
1.2Đăng tải nội dung Chiến lược, Quy hoạch và kế hoạch triển khai thực hiện Chiến lược, Quy hoạchHoàn thành:
Năm 2014
Hoàn thành:
Năm 2014
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/44b2c15a4afa49f29c7ed4ab6250f1a1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/44db1824cfb14d598ad5ba5bebec1a3f.jsonl b/manifests/44db1824cfb14d598ad5ba5bebec1a3f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4d57c9c8f02fe641fed0b1ab5f8c3367a3bead52 --- /dev/null +++ b/manifests/44db1824cfb14d598ad5ba5bebec1a3f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/44db1824cfb14d598ad5ba5bebec1a3f.png", + "output_text": "\nb) Các bản vẽ quy hoạch được niêm yết công khai để người dân biết và thực hiện; hoàn thành việc cấm mộc chi giới các công trình hạ tầng theo quy hoạch được duyệt.\nc) Có Quy chế quản lý quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\n2. Tiêu chí giao thông\nXã đạt tiêu chí giao thông khi đáp ứng đủ 04 yêu cầu:\na) Đường trục xã, liên xã được nhựa hóa hoặc bê tông hóa đạt tỷ lệ 100%;\nb) Đường trục thôn được cứng hóa đạt tỷ lệ 50% đối với các xã thuộc Vùng 1, 70% đối với các xã thuộc Vùng 2;\nc) Đường ngõ, xóm được sạch, không lầy lội vào mùa mưa đạt tỷ lệ 100%, trong đó 50% được cứng hóa đối với các xã thuộc Vùng 1, 70% được cứng hóa đối với các xã thuộc Vùng 2;\nd) Đường trục chính nội đồng được cứng hóa, đạt tỷ lệ 50% đối với các xã thuộc Vùng 1, 70% đối với các xã thuộc Vùng 2.\n3. Tiêu chí thủy lợi\nXã đạt tiêu chí thủy lợi khi đáp ứng đủ 02 yêu cầu:\na) Kênh mương được kiên cố hóa đạt tỉ lệ 50% đối với các xã thuộc Vùng 1, 85% đối với các xã thuộc Vùng 2 (trừ các vùng không áp dụng kiên cố hóa);\nb) Có hệ thống thủy lợi cơ bản đáp ứng yêu cầu sản xuất và dân sinh.\n4. Tiêu chí điện nông thôn\nXã đạt tiêu chí điện nông thôn khi đáp ứng đủ 02 yêu cầu:\na) Có hệ thống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của ngành điện;\nb) Tỉ lệ hộ sử dụng điện thường xuyên, an toàn đạt 95% đối với các xã thuộc Vùng 1, 98% đối với các xã thuộc Vùng 2;\n5. Tiêu chí trường học\nXã đạt tiêu chí trường học khi có tỉ lệ trường học các cấp có cơ sở vật chất đạt chuẩn quốc gia đạt 70% đối với các xã thuộc Vùng 1, 80% đối với các xã thuộc Vùng 2.\n6. Tiêu chí giáo dục\nXã đạt tiêu chí giáo dục khi đáp ứng đủ 03 yêu cầu:\na) Đạt phổ cập giáo dục trung học cơ sở;\nb) Tỉ lệ học sinh tốt nghiệp THCS được tiếp tục học trung học đạt 70% đối với các xã thuộc Vùng 1, 85% đối với các xã thuộc Vùng 2.\nc) Tỉ lệ lao động qua đào tạo đạt trên 20% đối với các xã thuộc Vùng 1, trên 35% đối với các xã thuộc Vùng 2;\n7. Tiêu chí cơ sở vật chất văn hóa\nXã được công nhận đạt tiêu chí cơ sở vật chất văn hóa khi đáp ứng đủ 02 yêu cầu:\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/44db1824cfb14d598ad5ba5bebec1a3f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4546e12f6a334906838c765132dcc686.jsonl b/manifests/4546e12f6a334906838c765132dcc686.jsonl deleted file mode 100644 index 285b9afb02dae8612632272979f403e96c3ddb0f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4546e12f6a334906838c765132dcc686.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4546e12f6a334906838c765132dcc686.png", - "output_text": "\n165\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
mã hình bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
suối Nậm HạtTVxã Đông VánH. Quế Phong19° 48' 42\"104° 57' 07\"19° 43' 17\"104° 58' 28\"E-48-6-B,
E-48-6-D
Suối NúiTVxã Đông VánH. Quế Phong19° 45' 47\"105° 04' 20\"19° 47' 50\"105° 02' 24\"E-48-7-A
Suối PaTVxã Đông VánH. Quế Phong19° 19' 17\"104° 08' 57\"19° 22' 24\"104° 13' 15\"E-48-17-A
Bản PangDCxã Đông VánH. Quế Phong19° 45' 24\"104° 59' 04\"19° 54' 11\"105° 09' 43\"19° 54' 49\"105° 08' 10\"E-48-7-A
Suối PangTVxã Đông VánH. Quế PhongE-48-7-A
Bản Piếng VánDCxã Đông VánH. Quế Phong19° 48' 30\"105° 00' 53\"E-48-7-A
bản Pu ĐốcDCxã Đông VánH. Quế Phong19° 46' 50\"105° 05' 02\"E-48-7-A
bản Pu KhổngDCxã Đông VánH. Quế Phong19° 46' 26\"105° 04' 41\"E-48-7-A
Bản TụcDCxã Đông VánH. Quế Phong19° 44' 15\"104° 58' 42\"E-48-6-B
núi Cao MaSVxã Hạnh DịchH. Quế Phong19° 46' 30\"104° 53' 48\"E-48-6-D
Bản ChàmDCxã Hạnh DịchH. Quế Phong19° 39' 45\"104° 55' 52\"E-48-6-D
bản Chàm PutDCxã Hạnh DịchH. Quế Phong19° 40' 38\"104° 53' 27\"E-48-6-D
Bản ChiềngDCxã Hạnh DịchH. Quế Phong19° 39' 23\"104° 56' 23\"E-48-6-D
núi Chóp ChópSVxã Hạnh DịchH. Quế Phong19° 44' 14\"104° 46' 29\"E-48-6-D
Bản CôngDCxã Hạnh DịchH. Quế Phong19° 41' 33\"104° 52' 26\"E-48-19-B-d
Sông HiệuTVxã Hạnh DịchH. Quế Phong19° 43' 07\"104° 51' 25\"19° 15' 32\"105° 25' 09\"E-48-6-D
bản Hua MươngDCxã Hạnh DịchH. Quế Phong19° 43' 20\"104° 50' 55\"E-48-6-A, E-48-6-C
Núi KhảmSVxã Hạnh DịchH. Quế Phong19° 43' 35\"104° 41' 42\"E-48-6-D
Bản KhổmDCxã Hạnh DịchH. Quế Phong19° 40' 23\"104° 53' 53\"E-48-6-D
Suối LănTVxã Hạnh DịchH. Quế Phong19° 44' 54\"104° 48' 32\"19° 44' 04\"104° 50' 22\"E-48-6-B,
E-48-6-D
Suối LănTVxã Hạnh DịchH. Quế Phong19° 46' 29\"104° 45' 59\"19° 44' 54\"104° 48' 32\"E-48-6-B,
E-48-6-D
Suối MitTVxã Hạnh DịchH. Quế Phong19° 47' 05\"104° 48' 35\"19° 44' 30\"104° 49' 43\"E-48-6-B,
E-48-6-D
Bản MútDCxã Hạnh DịchH. Quế Phong19° 41' 17\"104° 52' 53\"E-48-6-B,
E-48-6-D
Suối NàTVxã Hạnh DịchH. Quế Phong19° 47' 17\"104° 51' 12\"19° 44' 22\"104° 50' 17\"E-48-6-D
bản Pà CọDCxã Hạnh DịchH. Quế Phong19° 39' 41\"104° 55' 30\"E-48-6-D
bản Pà KimDCxã Hạnh DịchH. Quế Phong19° 39' 32\"104° 55' 50\"E-48-6-D
núi Pà MônSVxã Hạnh DịchH. Quế Phong19° 44' 41\"104° 54' 52\"E-48-6-D
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/4546e12f6a334906838c765132dcc686.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/458c161da2b34da59f3c1d341edb4656.jsonl b/manifests/458c161da2b34da59f3c1d341edb4656.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..97fddac53e076aa93ff1b2cdb7214d040672e90e --- /dev/null +++ b/manifests/458c161da2b34da59f3c1d341edb4656.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/458c161da2b34da59f3c1d341edb4656.png", + "output_text": "\nQCVN 01-122:2013/BNNPTNT\nDiagram 3: A botanical illustration of a flower showing the stamens and pistil. The pistil is in the center, with three stamens extending from it. The diagram is labeled with the number 3 below it.\n3\nDiagram 4: A botanical illustration of a flower showing the pistil and stamens. The pistil is in the center, with several stamens extending from it. The diagram is labeled with the number 4 below it.\n4\nNhị và nhụy phát triển đầy đủ      Nhị rù xuống, nhụy phát triển đầy đủ\n12. Tình trạng 18 - Lá thành thực: hình dạng phiến lá\nDiagram 1: A diagram of a heart-shaped leaf (Hình trái tim). It is a simple outline of a heart shape with a central vein and two side veins. The diagram is labeled with the number 1 below it.\n1\nHình trái tim\nDiagram 2: A diagram of a shield-shaped leaf (Hình nêm). It is a shield-shaped outline with a central vein and two side veins. The diagram is labeled with the number 2 below it.\n2\nHình nêm\nDiagram 3: A diagram of a square-shaped leaf (Hình ngũ giác). It is a square-shaped outline with a central vein and four side veins. The diagram is labeled with the number 3 below it.\n3\nHình ngũ giác\nDiagram 4: A diagram of a round-shaped leaf (Hình tròn). It is a circular outline with a central vein and four side veins. The diagram is labeled with the number 4 below it.\n4\nHình tròn\n18\nA small signature or logo in the bottom right corner.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/458c161da2b34da59f3c1d341edb4656.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/45ac6cde3b874139856be9e258e143cf.jsonl b/manifests/45ac6cde3b874139856be9e258e143cf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..89a82d27fba3a6f76c97c73d16f796e0db3ca46f --- /dev/null +++ b/manifests/45ac6cde3b874139856be9e258e143cf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/45ac6cde3b874139856be9e258e143cf.png", + "output_text": "\n5. Về tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ sản xuất và bảo đảm nguồn cung E100:\na) Bộ Công Thương chịu trách nhiệm theo dõi sát tình hình sản xuất E100, có biện pháp kiểm tra, giám sát chặt chẽ, kịp thời tháo gỡ vướng mắc nhằm bảo đảm nguồn cung E100 cho hoạt động pha chế, phân phối xăng E5.\nb) Bộ Công Thương, Bộ Tài chính theo chức năng, nhiệm vụ được giao khẩn trương rà soát việc thực hiện các cơ chế, chính sách ưu đãi đối với sản xuất E100, báo cáo đề xuất Thủ tướng Chính phủ xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp, cần tính đến khả năng giá đầu thế giới tiếp tục giảm sâu hơn, ảnh hưởng đến hiệu quả sản xuất, kinh doanh E100.\nc) Tập đoàn Dầu khí Việt Nam chỉ đạo các đơn vị liên quan làm việc với Công ty cổ phần nhiên liệu sinh học miền Trung, các cổ đông của Công ty để có biện pháp cụ thể tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ cho Công ty tiếp tục hoạt động sản xuất, kinh doanh E100, không để ảnh hưởng đến việc bảo đảm nguồn cung E100.\n6. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng kế hoạch điều tra, khảo sát và đẩy nhanh tiến độ ứng dụng khoa học, công nghệ trong trồng sản nhằm tăng năng suất, hạ giá thành sản phẩm sản nguyên liệu sản xuất E100, tháo gỡ khó khăn và nâng cao hiệu quả sản xuất E100.\nBộ Công Thương tổng hợp kết quả triển khai Lộ trình và việc thực hiện các nhiệm vụ nêu trên, báo cáo Thủ tướng Chính phủ trong tháng 6 năm 2016.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo đề các cơ quan, địa phương, đơn vị liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng;\nCác Bộ: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thông tin và Truyền thông, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên và Môi trường;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nCác Tập đoàn: Dầu khí VN, Xăng dầu VN;\nHiệp hội Xăng dầu VN;\nCông ty TNHH MTV thành phố Hồ Chí Minh;\nCông ty CP nhiên liệu sinh học miền Trung;\nCông ty TNHH Tùng Lâm;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: ĐMDN, KTN, KGVX, TKBT, TH; TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KTH (3). LT 104\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a star in the center and the text 'CHÍNH PHỦ VIỆT NAM' around the border. A signature is written across the seal.\nNguyễn Sỹ Hiệp\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/45ac6cde3b874139856be9e258e143cf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1760 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/45c0a5ff69eb43b58a8e002e0b90ab2e.jsonl b/manifests/45c0a5ff69eb43b58a8e002e0b90ab2e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b794febaea7970d5b28755935b3246f5da09d2eb --- /dev/null +++ b/manifests/45c0a5ff69eb43b58a8e002e0b90ab2e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/45c0a5ff69eb43b58a8e002e0b90ab2e.png", + "output_text": "\nd) Kỹ thuật soạn thảo, ngôn từ pháp lý của dự thảo văn bản quy phạm pháp luật;\nđ) Tính khả thi của dự thảo văn bản, bao gồm sự phù hợp giữa quy định của dự thảo văn bản với yêu cầu thực tế, trình độ phát triển của xã hội và điều kiện bảo đảm để thực hiện;\ne) Phương án xử lý những vấn đề còn ý kiến khác nhau.\n2. Thời hạn thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Phòng Tư pháp tối đa là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định\n3. Sau khi thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật, Phòng Tư pháp gửi văn bản thẩm định đến cơ quan chủ trì soạn thảo để chỉnh lý, hoàn chỉnh dự thảo và trình Ủy ban nhân dân huyện xem xét thông qua.\nĐiều 26. Trình tự thông qua Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân cấp huyện\n1. Việc xem xét, thông qua Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân cấp huyện được tiến hành theo trình tự quy định tại Điều 44 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân.\n2. Chậm nhất là ba (03) ngày, kể từ ngày ký ban hành văn bản, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm niêm yết văn bản tại trụ sở của Ủy ban nhân dân cấp huyện và gửi đến Trung tâm Công báo tỉnh để đăng công báo.\nThời gian niêm yết văn bản ít nhất là 30 ngày liên tục kể từ ngày niêm yết.\n3. Chậm nhất là ba (03) ngày, kể từ ngày ký ban hành văn bản, văn bản phải được gửi đến Sở Tư pháp để theo dõi, kiểm tra, giám sát việc thực hiện văn bản theo quy định của pháp luật.\nMục 3\nTRÌNH TỰ, THỦ TỤC SOẠN THẢO, BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN\nĐiều 27. Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã)\nDự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã do Ủy ban nhân dân cùng cấp soạn thảo; dự thảo Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân cấp xã do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phân công và chỉ đạo soạn thảo. Việc soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã phải có sự tham gia của cán bộ tư pháp – hộ tịch.\nĐối với Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, thời gian soạn thảo tối đa không quá 10 ngày làm việc.\nĐối với Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân, thời gian soạn thảo tối đa không quá 7 ngày làm việc.\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/45c0a5ff69eb43b58a8e002e0b90ab2e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/45f14f65d3984ec3af9139c2e542938f.jsonl b/manifests/45f14f65d3984ec3af9139c2e542938f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1b579b87c40bdeabc31e40b1705abc5c15eb2505 --- /dev/null +++ b/manifests/45f14f65d3984ec3af9139c2e542938f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/45f14f65d3984ec3af9139c2e542938f.png", + "output_text": "\nSeal of the Socialist Republic of Vietnam\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nQCVN 01-129:2013/BNNPTNT\nQUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ TÍNH ỔN ĐỊNH CỦA GIỐNG THANH LONG\nNational Technical Regulation on Testing for Distinctness, Uniformity and Stability of Dragon Fruit Varieties\nHÀ NỘI - 2013\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/45f14f65d3984ec3af9139c2e542938f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/46137ed618aa4ae697b29737ea14eea8.jsonl b/manifests/46137ed618aa4ae697b29737ea14eea8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4970a8f66be7912fd998d8eef4c7f5f0027c5f85 --- /dev/null +++ b/manifests/46137ed618aa4ae697b29737ea14eea8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/46137ed618aa4ae697b29737ea14eea8.png", + "output_text": "\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 49T/TB-VPCP\nHà Nội, ngày 21 tháng 5 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... A080 ..... Ngày: ..... 21/5 .....\nStylized arrow pointing right with the text 'HOÀ TỘC' inside.\nTHÔNG BÁO\nKết luận của Phó Thủ tướng Nguyễn Thiện Nhân, Trưởng Ban Chỉ đạo Nhà nước về Du lịch tại cuộc họp Ban Chỉ đạo ngày 16 tháng 4 năm 2013.\nNgày 16 tháng 4 năm 2013, tại trụ sở Chính phủ, Phó Thủ tướng Nguyễn Thiện Nhân, Trưởng Ban Chỉ đạo Nhà nước về Du lịch đã chủ trì cuộc họp Ban Chỉ đạo. Tham dự cuộc họp có các đồng chí thành viên Ban Chỉ đạo, đại diện lãnh đạo các Bộ: Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và đại diện các Bộ: Quốc phòng, Công an, Ngoại giao, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Giáo dục và Đào tạo, Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư.\nSau khi nghe báo cáo của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về tình hình triển khai thực hiện Kết luận của Trưởng Ban Chỉ đạo Nhà nước tại phiên họp tháng 7 năm 2012, tình hình hoạt động của ngành du lịch thời gian qua, ý kiến phát biểu của các thành viên Ban Chỉ đạo và đại biểu tham dự, Phó Thủ tướng Nguyễn Thiện Nhân, Trưởng Ban Chỉ đạo Nhà nước về Du lịch đã kết luận như sau:\nTrong bối cảnh tình hình kinh tế trong nước và thế giới hiện nay vẫn đang tiếp tục biến động phức tạp, nhưng dưới sự chỉ đạo trực tiếp của Chính phủ, của Ban chỉ đạo và các Bộ, ban, ngành, địa phương liên quan, ngành du lịch Việt Nam đã triển khai thực hiện nghiêm túc và đồng bộ các giải pháp, nỗ lực vượt qua khó khăn, huy động hiệu quả các nguồn lực để thực hiện thắng lợi những mục tiêu, nhiệm vụ đặt ra, ngày càng khẳng định vai trò là ngành kinh tế năng động, đóng góp quan trọng vào sự tăng trưởng kinh tế của đất nước. Tuy nhiên, việc thu hút khách quốc tế đến Việt Nam và hiệu quả thu được từ ngành du lịch chưa tương xứng với tiềm năng và lợi thế của ngành. Trong thời gian tới, cần tập trung triển khai những nhiệm vụ sau:\n1. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:\na) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan khẩn trương hoàn thiện Quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo Nhà nước về Du lịch, trình Trưởng Ban Chỉ đạo trong tháng 6/2013.\nb) Rà soát, yêu cầu các địa phương cùng cố, kiện toàn Ban Chỉ đạo phát triển du lịch tại các địa phương và sớm ban hành quy chế hoạt động của Ban chỉ\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/46137ed618aa4ae697b29737ea14eea8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4666d7547b4c440cb6e1091386e2b4f8.jsonl b/manifests/4666d7547b4c440cb6e1091386e2b4f8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..21da5c2d36acad9d892bc03ffb79339b189ad562 --- /dev/null +++ b/manifests/4666d7547b4c440cb6e1091386e2b4f8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4666d7547b4c440cb6e1091386e2b4f8.png", + "output_text": "\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4058 /VPCP-TTĐT V/v xử lý thông tin báo phản ánh\nHà Nội, ngày 24 tháng 5 năm 2013\nLogo of the Vietnamese People's Assembly (Hội đồng Nhân dân Việt Nam) with the text 'HÒA TỘC' inside a stylized arrow pointing right.\nKính gửi: Ủy ban Dân tộc.\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ... 4058 ..... Ngày: ... 21.5 .....\nBáo Tuổi trẻ từ ngày 15 đến 17 tháng 5 năm 2013 có đăng loạt bài \"Tiền tỉ phoi mưa nặng: \"Kỳ 1: Lập tẩy một bản báo cáo đẹp\", \"Kỳ 2: Làm xong, bỏ đó\" và \"Kỳ 3: 'Chúng tôi đã làm hết trách nhiệm'\", phản ánh: Ủy ban Dân tộc báo cáo Chính phủ (tháng 12/2012) hoàn thành dự án điện mặt trời cho 70 xã miền núi đặc biệt khó khăn, nhưng dự án vẫn còn một số công trình bất cập về địa điểm lấp đặt, về công tác vận hành, bảo dưỡng. Trong khi đó, đến tháng 3/2013 vẫn còn nhiều thiết bị hàng tỉ đồng của dự án phoi mưa nặng.\nVề vấn đề này, Thủ tướng Chính phủ yêu cầu Ủy ban Dân tộc kiểm tra, làm rõ sự việc báo nêu; nếu đúng phải có biện pháp xử lý, làm rõ trách nhiệm đối với các sai phạm theo đúng quy định của pháp luật; báo cáo Thủ tướng Chính phủ trước ngày 12 tháng 6 năm 2013.\nVăn phòng Chính phủ thông báo đề Ủy ban Dân tộc biết, thực hiện./. ✓\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTg CP (để b/c);\nVPCP: BTCN (để b/c), PCN Nguyễn Văn Tùng, các Vụ: V.III, V.I, PL, NC, KTN;\nLưu: VT, TTĐT (2), TL. id\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Government (Văn phòng Chính phủ) with a star in the center and a signature of Nguyễn Văn Tùng over it.\nNguyễn Văn Tùng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4666d7547b4c440cb6e1091386e2b4f8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/46767689e8034919a75f3d79f02f9c9a.jsonl b/manifests/46767689e8034919a75f3d79f02f9c9a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..79d9abc86daf2b0b7c7cf424679c465d3d1488fb --- /dev/null +++ b/manifests/46767689e8034919a75f3d79f02f9c9a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/46767689e8034919a75f3d79f02f9c9a.png", + "output_text": "\nQCVN 01-128:2013/BNNPTNT\n\n(d) Chùm hoa: Đánh giá chùm hoa ở vị trí giữa tán và ngoài tán, từ sau vụ quả thứ hai trở đi.\n(e) Chùm quả: Đánh giá chùm quả ở vị trí giữa tán và ngoài tán, từ sau vụ quả thứ hai trở đi.\n(g) Quả: Đánh giá giai đoạn quả chín thu hoạch, từ sau vụ quả thứ hai trở đi.\n(h) Cùi: Đánh giá giai đoạn quả chín thu hoạch, từ sau vụ quả thứ hai trở đi.\n(i) Hạt: Đánh giá giai đoạn quả chín thu hoạch, từ sau vụ quả thứ hai trở đi.\n\nIII. QUY ĐỊNH VỀ PHƯƠNG PHÁP KHẢO NGHIỆM\n3.1. Yêu cầu vật liệu khảo nghiệm\n3.1.1. Giống khảo nghiệm\n3.1.1.1. Số lượng cây giống gửi khảo nghiệm tối thiểu: 5.\n3.1.1.2. Chất lượng: Cây giống được sản xuất bằng phương pháp chiết cành hoặc cây ghép với các gốc ghép phù hợp và phổ biến trong sản xuất; có chất lượng tốt, không nhiễm bất kỳ loại sâu bệnh nguy hiểm.\n3.1.1.3. Không xử lý cây giống khảo nghiệm dưới bất kỳ hình thức nào làm ảnh hưởng đến sự biểu hiện các tính trạng của giống, trừ khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép hoặc yêu cầu. Trong trường hợp có xử lý, người đăng ký khảo nghiệm phải cung cấp thông tin chi tiết về biện pháp, hóa chất xử lý.\n3.1.1.4. Cơ quan có thẩm quyền quyết định số lượng và chất lượng vật liệu giống cũng như thời gian và địa điểm gửi vật liệu khảo nghiệm. Người đăng ký khảo nghiệm nộp vật liệu từ nước ngoài phải đảm bảo các thủ tục hải quan và các yêu cầu kiểm dịch phù hợp với quy định của quốc gia.\n3.1.2. Giống tương tự\n3.1.2.1. Trong Tờ khai kỹ thuật (Phụ lục B), tác giả đề xuất các giống tương tự và nói rõ những tính trạng khác biệt giữa chúng với giống khảo nghiệm. Cơ sở khảo nghiệm xem xét và quyết định các giống được chọn làm giống tương tự.\n3.1.2.2. Giống tương tự được lấy từ bộ mẫu chuẩn của cơ sở khảo nghiệm. Trong trường hợp cần thiết, cơ sở khảo nghiệm có thể yêu cầu tác giả cung cấp giống tương tự và tác giả phải chịu trách nhiệm về mẫu giống cung cấp. Số lượng và chất lượng giống tương tự như quy định ở mục 3.1.1.\n3.2. Các tình trạng sử dụng để phân nhóm giống\n3.2.1. Thông qua việc sử dụng các tình trạng phân nhóm giống, các giống tương tự trong số các giống được biết đến rộng rãi được nhóm lại với nhau để so sánh với giống đăng ký khảo nghiệm nhằm tạo thuận lợi cho việc đánh giá tính khác biệt.\n3.2.2. Các tình trạng sau đây được sử dụng để phân nhóm giống:\n\n(1) Lá chết: hình dạng (tình trạng thứ 14)\n(2) Lá chết: số lượng (tình trạng 16)\n(3) Quả: thời gian chín (tình trạng 25)\n(4) Quả: hình dạng (tình trạng 26)\n(5) Quả: khối lượng (tình trạng 29)\n(6) Quả: độ dày cùi (tình trạng 35)\n(7) Hạt: kích cỡ (tình trạng 38)\n\n10\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/46767689e8034919a75f3d79f02f9c9a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4697496268094a7cb10a5adfc792f2f4.jsonl b/manifests/4697496268094a7cb10a5adfc792f2f4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fbb4bb1d39c76dd8b6367c63a35dd49d05357582 --- /dev/null +++ b/manifests/4697496268094a7cb10a5adfc792f2f4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4697496268094a7cb10a5adfc792f2f4.png", + "output_text": "\nQCVN 01-121:2013/BNNPTNT\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
7.3Quả: hình dạng mặt cắt dọc
Fruit: shape in longitudinal section
(Tình trạng 20)
Tròn - circular1
Elip rộng - broad elliptic2
Elip - elliptic3
Elip hẹp - elongated elliptic4
7.4Quả: màu nền vỏ quả
Fruit: ground color of skin
(Tình trạng 21)
Vàng - yellow1
Xanh - green2
7.5Quả: vết sọc
Fruit: stripes
(Tình trạng 30)
Không có - absent1
Có - present9
7.6Quả: chiều rộng vết sọc
Fruit: width of stripes
(Tình trạng 33)
Rất hẹp - very narrow1
Hẹp - narrow3
Trung bình - medium5
Rộng - broad7
Rất rộng - very broad9
7.7Quả: màu chính của thịt quả
Fruit: man color of flesh
(Tình trạng 36)
Trắng - white1
Vàng - yellow2
Da cam - orange3
Hồng - pink4
Đỏ hồng - pinkish red5
Đỏ - red6
\n8. Các giống tương tự và sự khác biệt so với giống khảo nghiệm\nBảng 3 - Các giống tương tự và sự khác biệt so với giống khảo nghiệm\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên giống tương tựNhững tình trạng khác biệtTrạng thái biểu hiện
Giống tương tựGiống khảo nghiệm
    
\n9. Các thông tin bổ sung giúp phân biệt giống\n\n1. Khả năng chống chịu sâu bệnh\n2. Điều kiện đặc biệt\n3. Thông tin khác\n\nNgày            tháng            năm (Ký tên, đóng dấu)\n\n20\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4697496268094a7cb10a5adfc792f2f4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/46d72767dae8422c80b3e87d1c57fe21.jsonl b/manifests/46d72767dae8422c80b3e87d1c57fe21.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50f8e73b5310e47d139007fc32404ea1c59258a6 --- /dev/null +++ b/manifests/46d72767dae8422c80b3e87d1c57fe21.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/46d72767dae8422c80b3e87d1c57fe21.png", + "output_text": "\nban nhân dân thành phố Châu Đốc, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Tân Châu; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã thuộc thành phố Long Xuyên, Châu Đốc, thị xã Tân Châu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.”.\n3. Bổ sung cụm từ “thị xã Tân Châu” vào sau cụm từ “thành phố Long Xuyên, Châu Đốc” tại: tên gọi, Điều 1; Khoản 1 Điều 2; Khoản 1, 2 Điều 3; Khoản 7 Điều 6; Khoản 5 Điều 8; Khoản 1, 2, 3, 4 Điều 9; Điểm a, c Khoản 1 và Điểm b, Khoản 4 Điều 13; tiêu đề Điều 14, Khoản 5 Điều 14; tiêu đề Điều 15, Khoản 2, 4 Điều 15; Khoản 1 Điều 18 của Quy định.\n4. Sửa đổi, bổ sung cụm từ “Nghị định số 171/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt” thành cụm từ “Nghị định số 46/2016/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định xử phạt hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt” tại Khoản 3, Điều 18 của Quy định.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 9 năm 2016.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Tài chính; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, Châu Đốc và thị xã Tân Châu; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã thuộc thành phố Long Xuyên, Châu Đốc và thị xã Tân Châu; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /10\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Long Xuyên, Chau Doc, with a star in the center and text around the border. A signature is written over the seal.\nLê Văn Nưng\nNơi nhận:\n\nNhư điều 3;\nWebsite Chính phủ;\nCục kiểm tra văn bản – Bộ Tư pháp;\nTT.TU, TT.HĐND tỉnh, UB.MTTQ tỉnh;\nCT và PCT UBND tỉnh;\nĐài phát thanh truyền hình AG, Báo AG, Phường xã AG;\nTrung tâm Công báo tỉnh;\nWebsite An Giang;\nLưu: VT, SXD.\n\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/46d72767dae8422c80b3e87d1c57fe21.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/46f70ffcddb94c8a97b747bc3d0ec43f.jsonl b/manifests/46f70ffcddb94c8a97b747bc3d0ec43f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4fbbea699c1dc9c8da326a37396a810757d574e4 --- /dev/null +++ b/manifests/46f70ffcddb94c8a97b747bc3d0ec43f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/46f70ffcddb94c8a97b747bc3d0ec43f.png", + "output_text": "\nQCVN 01-129:2013/BNNPTNT\n1.3.2.7. MS : Measurement of a number of individual plants or parts of plants (Đo đếm từng cây hoặc từng bộ phận của các cây mẫu).\n1.3.2.8. VG : Visual assessment by a single observation of a group of plants or parts of plants (Quan sát một nhóm cây hoặc một số bộ phận của một nhóm cây).\n1.3.2.9. VS : Visual assessment by observation of individual plants or parts of plants (Quan sát từng cây hoặc từng bộ phận của các cây mẫu).\n1.4. Tài liệu viện dẫn\n1.4.1. TG/1/3 : General introduction to the examination of Distinctness, Uniformity and Stability and the development of harmonized descriptions of new varieties of plant (Hướng dẫn chung về đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định và hài hòa hóa trong mô tả giống cây trồng mới).\n1.4.2. TGP/7/2 : Development of Test Guidelines (Xây dựng quy phạm khảo nghiệm).\n1.4.3. TGP/8/1 : Trial Design and Techniques Used in the Examination of Distinctness, Uniformity and Stability (Phương pháp bố trí thí nghiệm và các biện pháp kỹ thuật được sử dụng để đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định).\n1.4.4. TGP/9/1 : Examining Distinctness (Đánh giá tính khác biệt).\n1.4.5. TGP/10/1 : Examining Uniformity (Đánh giá tính đồng nhất).\n1.4.6. TGP/11/1 : Examining Stability (Đánh giá tính ổn định).\n1.4.7. TGP/14/1 : Glossary of Terms Used in UPOV documents (Các thuật ngữ được sử dụng trong các tài liệu của UPOV).\nII. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT\nCác tính trạng đặc trưng để đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống thanh long được quy định tại Bảng 1. Trạng thái biểu hiện của tính trạng được mã hóa bằng điểm.\nBảng 1- Các tính trạng đặc trưng của giống thanh long\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTính trạngTrạng thái biểu hiệnGiống diễn hìnhMã số
1.
(*)
(a)
QN
VG
Chồi non: Mức độ đỏ
Young stem: Reddish colour
Không có hoặc rất ít -
absent or very weak
Thanh long ruột đỏ
LD1
1
Trung bình - medium2
Đậm - strong3
2.
(+)
(a)
QN
VG/
MG
Thân: Chiều dài đốt
Stem: Length of segment
Ngắn - shortThanh long ruột đỏ
LD1 và LD5
3
Trung bình - medium5
Dài - longThanh long ruột trắng7
3.
(+)
(a)
QN
VG/
MG
Thân: Mức độ rộng
Stem: Width
Hẹp - narrowThanh long ruột đỏ
LD1 và LD5
3
Trung bình - medium5
Rộng - broadThanh long ruột trắng7
\n4\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/46f70ffcddb94c8a97b747bc3d0ec43f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/47095d0645aa41fb8f925236a7e90820.jsonl b/manifests/47095d0645aa41fb8f925236a7e90820.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0d4d6e9ac0bc753a9f0a216ad30cb24d6f6a328b --- /dev/null +++ b/manifests/47095d0645aa41fb8f925236a7e90820.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/47095d0645aa41fb8f925236a7e90820.png", + "output_text": "\nBiểu 11/CT\nKẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI PHÂN THEO NĂM CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) ...\nĐơn vị tính: ha\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchCác năm kế hoạch
Năm
...
Năm
...
Năm
...
Năm
...
Năm
...
(1)(2)(3)(4)=(5)+...+(9)(5)(6)(7)(8)(9)
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/47095d0645aa41fb8f925236a7e90820.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/470ad76fa1264b0db94d842afde198b5.jsonl b/manifests/470ad76fa1264b0db94d842afde198b5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ef3dfec89fb4b117126d2358e7e22a7c9b830c1e --- /dev/null +++ b/manifests/470ad76fa1264b0db94d842afde198b5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/470ad76fa1264b0db94d842afde198b5.png", + "output_text": "\nD. KINH PHÍ THỰC HIỆN\nTrong vòng 30 ngày kể từ ngày Quyết định này được ban hành, các Bộ: Quốc phòng, Công an và Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh lập dự toán kinh phí theo nhiệm vụ được phân công, gửi Bộ Tài chính thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định./.\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Ministry of Finance of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'TRƯỜNG CHÍNH' and 'DEI'.\nVũ Đức Dam\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/470ad76fa1264b0db94d842afde198b5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/472640617b6f469288ea3124a0d5176a.jsonl b/manifests/472640617b6f469288ea3124a0d5176a.jsonl deleted file mode 100644 index 256abf207a4de050a65095842e40ffc6a55fea79..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/472640617b6f469288ea3124a0d5176a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/472640617b6f469288ea3124a0d5176a.png", - "output_text": "\nc) Nội dung trên thẻ kiểm tra được trình bày theo phong chữ của bộ mã ký tự chữ Việt (phông chữ Việt Unicode) theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909: 2001;\nd) Nội dung trên mặt trước của thẻ kiểm tra: Quốc hiệu, quốc huy và tên “THẺ KIỂM TRA”;\nDưới chữ tiếng Việt có chữ tiếng Anh, chữ tiếng Anh có kích thước nhỏ hơn chữ tiếng Việt “AUTHORISED TRANSPORT INSPECTOR CARD”.\nd) Nội dung trên mặt sau của thẻ kiểm tra: Quốc hiệu, tên “THẺ KIỂM TRA GIAO THÔNG VẬN TẢI”, họ và tên người được cấp thẻ, tên tổ chức mà người được cấp thẻ đang công tác, ảnh người được cấp thẻ, có 02 vạch chéo song song màu đỏ tươi, địa danh, ngày, tháng, năm cấp thẻ và người cấp thẻ ký tên, đóng dấu; thời hạn của thẻ; dưới chữ tiếng Việt có chữ tiếng Anh.\nMẫu thẻ kiểm tra quy định tại Phụ lục II của Thông tư này.\n3. Thẻ kiểm tra có thời hạn sử dụng không quá 05 năm, kể từ ngày cấp.\nĐiều 15. Điều kiện, tiêu chuẩn cấp thẻ kiểm tra\n1. Là công chức, viên chức nhà nước (không thuộc đối tượng quy định tại Chương III và Chương IV của Thông tư này) thuộc Thanh tra Sở, Cảng vụ Hàng hải, Cảng vụ Hàng không, Cảng vụ Đường thủy nội địa thuộc Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, được Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Cảng vụ quyết định giao nhiệm vụ kiểm tra để phục vụ công tác quản lý nhà nước.\nNgười làm việc theo chế độ hợp đồng lao động không được cấp thẻ kiểm tra.\n2. Có phẩm chất đạo đức tốt, có ý thức trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, công minh, khách quan, được thủ trưởng cơ quan thanh tra ngành Giao thông vận tải xác nhận và chịu trách nhiệm.\n3. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về giao thông vận tải, xây dựng, kiến trúc, cơ khí, công nghệ thông tin, viễn thông, luật, kinh tế.\n4. Có Chứng chỉ nghiệp vụ thanh tra.\nĐiều 16. Thẩm quyền cấp, thu hồi thẻ kiểm tra\n1. Chánh Thanh tra Bộ quyết định cấp, thu hồi thẻ kiểm tra cho công chức, viên chức thuộc các Cảng vụ Hàng không, Cảng vụ Hàng hải, Cảng vụ Đường thủy nội địa thuộc Cục Đường thủy nội địa Việt Nam.\n2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải (sau đây gọi là Giám đốc Sở) quyết định cấp, thu hồi thẻ kiểm tra cho công chức, viên chức thuộc Thanh tra Sở Giao thông vận tải.\nĐiều 17. Hồ sơ cấp, đổi, cấp lại thẻ kiểm tra\n1. Hồ sơ đề nghị cấp mới, đổi thẻ kiểm tra\na) Công văn đề nghị cấp mới, cấp đổi thẻ kiểm tra của Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Chánh Thanh tra Sở;\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/472640617b6f469288ea3124a0d5176a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/472b896a8cd44440b976919fbbec9514.jsonl b/manifests/472b896a8cd44440b976919fbbec9514.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..480e99614d6addcd490523e3eb21a45a2260ab2b --- /dev/null +++ b/manifests/472b896a8cd44440b976919fbbec9514.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/472b896a8cd44440b976919fbbec9514.png", + "output_text": "\nChương II\nVẬN HÀNH ĐIỀU TIẾT TRONG MÙA LŨ\nĐiều 5. Trước mùa lũ hàng năm, Công ty Thủy lợi Nam Hà Tỉnh phối hợp với Công ty Cấp nước Hà Tỉnh thực hiện:\n1. Kiểm tra công trình và các thiết bị trước lũ theo đúng quy định hiện hành, phát hiện và xử lý kịp thời những hư hỏng, đảm bảo công trình vận hành an toàn trong mùa mưa, lũ.\n2. Lập phương án PCTT và TKCN cho hồ chứa và hạ du hồ chứa nước Bộc Nguyên, trình cấp thẩm quyền phê duyệt.\nĐiều 6. Điều tiết giữ mực nước hồ chứa nước Bộc Nguyên trong mùa lũ.\n1. Mực nước hồ cao nhất các thời đoạn trong mùa lũ (trước ngày 30/IX đến trước ngày 31/XII hàng năm) được giữ cao trình (+17,70).\n2. Trước ngày 30/XI hàng năm, căn cứ vào diễn biến thời tiết và khả năng cấp nước cho nhà máy nước Bộc Nguyên, Công ty Thủy lợi Nam Hà Tỉnh phối hợp với Công ty Cấp nước Hà Tỉnh có thể xả lũ để hạ thấp mực nước hồ Bộc Nguyên xuống đến cao trình (+15,00)m phục vụ đón lũ. Việc hạ thấp mực nước hồ chứa nước Bộc Nguyên phải đảm bảo các vấn đề sau:\n- Đảm bảo các nhu cầu dùng nước của hồ chứa nước Bộc Nguyên và hồ chứa nước Kê Gõ.\n- Hạn chế tối đa việc xả lũ hồ chứa nước Bộc Nguyên cùng thời điểm với hồ chứa nước Kê Gõ.\n- Trước khi xả lũ phải thông báo cấp có thẩm quyền, các đơn vị liên quan, chính quyền địa phương để phổ biến đến nhân dân vùng hạ du về quyết định xả lũ nhằm chủ động đảm bảo an toàn cho người, tài sản khi xả lũ.\nĐiều 7. Khi mực nước hồ chứa nước Bộc Nguyên đạt cao trình (+19,00)m, Công ty thủy lợi Nam Hà Tỉnh phải vận hành tràn xả sâu để xả lũ, trước khi xả lũ Công ty thủy lợi Nam Hà Tỉnh phải:\n- Căn cứ vào diễn biến tình hình khí tượng thủy văn, hiện trạng các công trình đầu mối, vùng hạ du hồ chứa nước và tình hình xả lũ hồ chứa nước Kê Gõ để tính toán và quyết định việc xả lũ (lưu lượng mở, độ cao mở tràn và thời gian mở ...).\n- Thông báo cấp có thẩm quyền, các đơn vị liên quan, chính quyền địa phương để phổ biến đến nhân dân vùng hạ du về quyết định xả lũ nhằm chủ động đảm bảo an toàn cho người, tài sản khi xả lũ.\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/472b896a8cd44440b976919fbbec9514.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/473e0f555c09404694766a7a7f24c1a3.jsonl b/manifests/473e0f555c09404694766a7a7f24c1a3.jsonl deleted file mode 100644 index d776937ef090b3b38c53afb150cee56d03952f9e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/473e0f555c09404694766a7a7f24c1a3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/473e0f555c09404694766a7a7f24c1a3.png", - "output_text": "\n154\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mãnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm Hữu 1DCxã Nghĩa LiênH. Nghĩa Dân19° 19' 51\"105° 21' 33\"E-48-19-B-c
xóm Hữu 2DCxã Nghĩa LiênH. Nghĩa Dân19° 19' 35\"105° 21' 26\"E-48-19-B-c
xóm Hiệp 1DCxã Nghĩa LiênH. Nghĩa Dân19° 19' 41\"105° 20' 57\"E-48-19-B-c
xóm Hiệp 2DCxã Nghĩa LiênH. Nghĩa Dân19° 19' 41\"105° 21' 08\"E-48-19-B-c
xóm Hiệp 3DCxã Nghĩa LiênH. Nghĩa Dân19° 19' 18\"105° 21' 24\"E-48-19-B-c
Sông HiệuTVxã Nghĩa LiênH. Nghĩa Dân19° 43' 07\"104° 51' 25\"19° 15' 32\"105° 25' 09\"E-48-19-B-c
Lền MôngSVxã Nghĩa LiênH. Nghĩa Dân19° 18' 39\"105° 21' 42\"E-48-19-B-c
xóm Tân HiệpDCxã Nghĩa LiênH. Nghĩa Dân19° 20' 01\"105° 20' 43\"E-48-19-B-c
xóm ThấtDCxã Nghĩa LiênH. Nghĩa Dân19° 19' 03\"105° 21' 07\"E-48-19-B-c
xóm Xuân 1DCxã Nghĩa LiênH. Nghĩa Dân19° 20' 11\"105° 21' 14\"E-48-19-B-c
xóm Xuân 2DCxã Nghĩa LiênH. Nghĩa Dân19° 20' 25\"105° 20' 57\"E-48-19-B-c
xóm Xuân 3DCxã Nghĩa LiênH. Nghĩa Dân19° 20' 28\"105° 21' 19\"E-48-19-B-c
quốc lộ 15KXxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Dân19° 26' 37\"105° 26' 54\"18° 33' 35\"105° 33' 24\"E-48-19-D-b
xóm Ấp BồngDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Dân19° 13' 09\"105° 27' 58\"E-48-19-D-b
xóm Bình MinhDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Dân19° 15' 05\"105° 29' 20\"E-48-19-D-d
núi Bộ BờSVxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Dân19° 11' 44\"105° 27' 45\"E-48-19-D-d
Suối CáiTVxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Dân19° 14' 56\"105° 28' 16\"19° 13' 02\"105° 24' 36\"E-48-19-D-b
xóm Cồn CỏDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Dân19° 14' 16\"105° 28' 47\"E-48-19-D-b
xóm Đập ĐanhDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Dân19° 14' 00\"105° 27' 54\"E-48-19-D-b
xóm Đông PhongDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Dân19° 14' 22\"105° 27' 37\"E-48-19-D-b
xóm Đồng RanhDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Dân19° 12' 51\"105° 26' 52\"E-48-19-D-b
xóm Hải LảoDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Dân19° 13' 15\"105° 26' 16\"E-48-19-D-b
xóm Hải LộcDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Dân19° 13' 30\"105° 26' 56\"E-48-19-D-b
đường Hồ Chí MinhKXxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Dân19° 26' 38\"105° 26' 56\"18° 35' 45\"105° 26' 04\"E-48-19-D-b
đập Hòn MắcTVxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Dân19° 12' 44\"105° 26' 32\"E-48-19-D-b
xóm Hồng LộcDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Dân19° 14' 30\"105° 29' 08\"E-48-19-D-b
xóm Hùng LậpDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Dân19° 14' 00\"105° 28' 56\"E-48-19-D-b
Hòn MắcSVxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Dân19° 12' 38\"105° 26' 07\"E-48-19-D-b
xóm Khánh TiếnDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Dân19° 13' 40\"105° 27' 30\"E-48-19-D-b
xóm Khe Sài 1DCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Dân19° 11' 34\"105° 25' 50\"E-48-19-D-b
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/473e0f555c09404694766a7a7f24c1a3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/474db19f6ecf4b80b3999e3841c7152a.jsonl b/manifests/474db19f6ecf4b80b3999e3841c7152a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e3192f58e0e67bf55c52b9aa8aa18056011dc31b --- /dev/null +++ b/manifests/474db19f6ecf4b80b3999e3841c7152a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/474db19f6ecf4b80b3999e3841c7152a.png", + "output_text": "\nQCVN 01-125:2013/BNNPTNT\nBảng 3 - Các giống tương tự và sự khác biệt so với giống khảo nghiệm\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTình trạngMức độ biểu hiệnĐiểm(*)
7.1Cây: Sự ôm chặt của bẹ lá
Plant: adherence of leaf sheath
(Tình trạng 2)
Lông - weak3
Trung bình - medium5
Chặt - strong7
7.2Lông: Hình dạng
Internode: shape
(Tình trạng 10)
Hình trụ - cylindrical1
Hình trổ - tumescent2
Hình ống chỉ - bobbin-shaped3
Hình chóp cụt - conoidal4
Hình chóp cụt ngược - obconoidal5
Hình cong - concave-convex6
7.3Lông: Màu sắc nơi tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời
Internode: color where exposed to sun
(Tình trạng 12)
Bảng so màu
RHS Colour Chart (indicate reference number)
7.4Lông: Màu sắc nơi không tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời
Internode: color where not exposed to sun
(Tình trạng 13)
Bảng so màu
RHS Colour Chart (indicate reference number)
7.5Lông: Độ sâu của vết nứt
Internode: depth of growth crack
(Tình trạng 14)
Không có hoặc rất nông
absent or very shallow
1
Nông - shallow3
Trung bình - medium5
Sâu - deep7
7.6Lông: Mức độ dích dắc
Internode: expression of zigzag alignment
(Tình trạng 15)
Không có hoặc rất ít
absent or very weak
1
Ít - weak3
Trung bình - moderate5
Nhiều - strong7
7.7Đót: Hình dạng của mầm, không bao gồm cánh bao mầm
Node: shape of bud, excluding wings
(Tình trạng 21)
Tam giác nhọn - triangular-pointed1
Bầu dục - oval2
Trứng ngược - obovate3
Ngũ giác - pentagonal4
Thoi - rhomboid5
Tròn - round6
Hến - ovate7
Chữ nhật - rectangular8
Mở chim - beaked9
7.8Bẹ lá: Màu sắc của yếm
Leaf sheath: color of dewlap
(Tình trạng 43)
Bảng so màu
RHS Colour Chart (indicate reference number)
7.9Phiến lá: Chiều rộng tại điểm giữa lá
Leaf blade: width at the longitudinal mid-point
(Tình trạng 45)
Hẹp - narrow3
Trung bình - medium5
Rộng - broad7
\nCHÚ THÍCH: (*) Đánh dấu (+) hoặc điền số liệu cụ thể vào ô trống cho phù hợp với trạng thái biểu hiện của giống\n22\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/474db19f6ecf4b80b3999e3841c7152a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/47642da4e5fe4f5e894f3194826273ca.jsonl b/manifests/47642da4e5fe4f5e894f3194826273ca.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bfa7d81aba97833879f5fd9ab7608f7065a7db5a --- /dev/null +++ b/manifests/47642da4e5fe4f5e894f3194826273ca.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/47642da4e5fe4f5e894f3194826273ca.png", + "output_text": "\nGhi chú:\n1. Định mức tại Bảng 14 tính cho thừa đất hoặc khu đất trung bình có 01 mục đích sử dụng, tại địa bàn 01 xã; có diện tích 1 ha đối với đất ở hoặc đất phi nông nghiệp không phải là đất ở, diện tích 3 ha đối với đất nông nghiệp. Khi tính mức cho thừa đất hoặc khu đất cụ thể thì căn cứ vào hệ số theo quy mô diện tích và khu vực quy định tại Bảng 01, Bảng 02 để điều chỉnh đối với mục 2 và mục 3 của Bảng 14.\n2. Trường hợp thừa đất hoặc khu đất cần định giá có nhiều mục đích sử dụng (chung cư, biệt thự, đất ở liền kề, văn phòng cho thuê, trung tâm thương mại, khách sạn, nhà trẻ...) thì việc tính mức thực hiện như sau:\na) Đối với mục 2 và mục 3 của Bảng 14\n- Trường hợp có thể tách được diện tích của từng mục đích sử dụng thì tính mức riêng theo diện tích của từng mục đích sử dụng;\n- Trường hợp không tách được diện tích của từng mục đích sử dụng thì tính chung và áp dụng mức của mục đích sử dụng có diện tích lớn nhất. Đối với thừa đất hoặc khu đất có 02 mục đích sử dụng thì nhân với hệ số K=1,5 ; đối với thừa đất hoặc khu đất có trên 02 mục đích sử dụng thì được bổ sung hệ số 0,2 cho mỗi 01 mục đích tăng thêm;\nb) Các mục còn lại của Bảng 14 nhân với hệ số K=1,3 .\n3. Trường hợp khu đất cần định giá có diện tích lớn, trong đó có nhiều thừa đất thì việc tính mức thực hiện như sau:\na) Đối với mục 2 và mục 3 của Bảng 14\n- Đối với trường hợp các thừa đất có đặc điểm tương tự về mục đích sử dụng đất, vị trí, khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội, diện tích, kích thước, hình thể và tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất thì chỉ tính mức đối với 01 thừa đất. Đối với khu đất có 02 thừa đất thì nhân với hệ số K=1,3 ; đối với khu đất có trên 02 thừa đất thì được bổ sung hệ số 0,02 cho mỗi 01 thừa đất tăng thêm;\n- Đối với trường hợp các thừa đất khác nhau về các đặc điểm nêu trên thì tính mức riêng cho các thừa đất;\nb) Các mục còn lại của Bảng 14 nhân với hệ số K=1,3 .\n4. Trường hợp thừa đất hoặc khu đất cần định giá của tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính, sau đó được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thay đổi quy hoạch xây dựng chi tiết dẫn đến thay đổi hệ số sử dụng đất (mật độ, chiều cao của công trình) mà phải xác định giá đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết trước và sau khi điều chỉnh tại cùng thời điểm được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thay đổi quy hoạch thì nhân với hệ số K=1,5 đối với mục 2 và mục 3 của Bảng 14.\n5. Trường hợp xác định giá đất để tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất của hộ gia đình, cá nhân đối với thừa đất có diện tích nhỏ dưới 0,1 ha thì nhân với hệ số K=0,5 đối với mục 2 và mục 3 của Bảng 14.\n17\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/47642da4e5fe4f5e894f3194826273ca.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/477a2662b5044b5f808d8b00ff526827.jsonl b/manifests/477a2662b5044b5f808d8b00ff526827.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1fab2999bbd4616023e9f84bc1fb8bdc1563d0d2 --- /dev/null +++ b/manifests/477a2662b5044b5f808d8b00ff526827.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/477a2662b5044b5f808d8b00ff526827.png", + "output_text": "\nSeal of the Socialist Republic of Vietnam\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nQCVN 02 : 2015/BCT\nQUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CÁC LOẠI KÍP NỔ ĐIỆN\nNational Technical Regulation on Electric Detonators\nHÀ NỘI - 2015\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/477a2662b5044b5f808d8b00ff526827.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4785d5e7b3c64b0d85899373083fe74e.jsonl b/manifests/4785d5e7b3c64b0d85899373083fe74e.jsonl deleted file mode 100644 index 79d9e54f0b5075e1baacc4110fde7b565d022767..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4785d5e7b3c64b0d85899373083fe74e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4785d5e7b3c64b0d85899373083fe74e.png", - "output_text": "\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 159/2013/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 12 tháng 11 năm 2013\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: C Ngày: 18/11\nNGHỊ ĐỊNH\nQuy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động báo chí, xuất bản\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;\nCăn cứ Luật báo chí ngày 28 tháng 12 năm 1989; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật báo chí ngày 12 tháng 6 năm 1999;\nCăn cứ Luật sở hữu trí tuệ ngày 29 tháng 11 năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật sở hữu trí tuệ ngày 19 tháng 6 năm 2009;\nCăn cứ Luật xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông,\nChính phủ ban hành Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động báo chí, xuất bản.\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định hành vi vi phạm, hình thức, mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả, thẩm quyền lập biên bản và thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động báo chí, xuất bản.\n2. Vi phạm hành chính trong hoạt động báo chí, xuất bản quy định trong Nghị định này bao gồm:\n\nCác hành vi vi phạm trong hoạt động báo chí;\nCác hành vi vi phạm trong hoạt động xuất bản;\nCác hành vi vi phạm về chế độ báo cáo.\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4785d5e7b3c64b0d85899373083fe74e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/47a8fca5ffdd42bf96748a59d0e4bac5.jsonl b/manifests/47a8fca5ffdd42bf96748a59d0e4bac5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c76963a78421702e7e67b32c4c017f4feb54fbe --- /dev/null +++ b/manifests/47a8fca5ffdd42bf96748a59d0e4bac5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/47a8fca5ffdd42bf96748a59d0e4bac5.png", + "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bài: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 09.10.2014 11:17:17 +07:00\nTTBT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 7877 /VPCP-KGVX\nHà Nội, ngày 08 tháng 10 năm 2014\nV/v thực hiện thông báo Kết luận của Bộ Chính trị về Đề án sửa đổi, bổ sung một số chính sách, chế độ đối với cán bộ cao cấp\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VĂN PHÒNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S Ngày: ..... 9/10\nKính gửi: Bộ Nội vụ\nThực hiện ý kiến Kết luận của Bộ Chính trị về Đề án sửa đổi, bổ sung một số chính sách, chế độ đối với cán bộ cao cấp (tại văn bản số 180-TB/TW ngày 23 tháng 9 năm 2014), Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:\nGiao Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan nghiên cứu, trình Thủ tướng Chính phủ trong năm 2014 Quyết định thay thế Quyết định số 205/2004/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện một số chính sách, chế độ đối với cán bộ cao cấp và Quyết định số 150/2008/QĐ-TTg ngày 20 tháng 11 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi một số điều của Quyết định 205/2004/QĐ-TTg theo Kết luận của Bộ Chính trị tại văn bản số 180-TB/TW nêu trên.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Nội vụ biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ (để b/c);\nCác Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c);\nVăn phòng Trung ương Đảng;\nCác Bộ: Tư pháp, Lao động - TBXH, Tài chính;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT; các Vụ: KTH, TH;\nLưu: VT, KGVX (3), lb. 29\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the General Secretary of the Communist Party of Vietnam (ĐẠI HỘI ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM) with a signature over it.\nNguyễn Khắc Định\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/47a8fca5ffdd42bf96748a59d0e4bac5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/481393ab14a04f7ab6b59dfc52f210cb.jsonl b/manifests/481393ab14a04f7ab6b59dfc52f210cb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4abde60a513d54eb095b400d2d50c1a8a5247fe1 --- /dev/null +++ b/manifests/481393ab14a04f7ab6b59dfc52f210cb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/481393ab14a04f7ab6b59dfc52f210cb.png", + "output_text": "\nQCVN 01-123:2013/BNNPTNT\n4. Tình trạng 11 - Lá : Hình dạng\nFour line drawings of leaf shapes labeled 1 to 4. 1: Xẻ thùy nông (shallowly lobed), 2: Xẻ thùy trung bình (moderately lobed), 3: Xẻ thùy sâu (deeply lobed), 4: Không xẻ thùy (unlobed).\n4. Tình trạng 17 – Lá bắc: răng cưa Quan sát ở giai đoạn quả xanh\n5. Tình trạng 18 và Tình trạng 19 Quan sát ở giai đoạn quả thành thực\n6. Tình trạng 20 - Quả: hình dạng cắt dọc\nFour line drawings of fruit cross-sections labeled 1 to 4. 1: Tròn (round), 2: Elip (oval), 3: Hình trứng (oblong), 4: Hình nón (conic).\n7. Tình trạng 23 - Quả: Mức độ nhô lên của đỉnh\nThree line drawings of fruit apical profiles labeled 3, 5, and 7. 3: Ít (little), 5: Trung bình (average), 7: Nhiều (many).\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/481393ab14a04f7ab6b59dfc52f210cb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/48731b5e11b148cdb095d2fec7e4faa3.jsonl b/manifests/48731b5e11b148cdb095d2fec7e4faa3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..39f08578f2a2fb64f16478632d3c0c391bae83b4 --- /dev/null +++ b/manifests/48731b5e11b148cdb095d2fec7e4faa3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/48731b5e11b148cdb095d2fec7e4faa3.png", + "output_text": "\nIII. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ\nGiá đất quy định tại bảng giá là mức giá chuẩn của Vị trí 1 (chưa bao gồm các tỷ lệ và các hệ số điều chỉnh) của thửa đất (lô đất) có mặt tiếp giáp với đường phố hoặc đường giao thông. Giá đất cụ thể của từng thửa đất (lô đất) được xác định trên cơ sở mức giá chuẩn nhân (X) với các tỷ lệ và các hệ số điều chỉnh theo quy định.\nDVT: 1.000đ/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
1PHƯỜNG 1
1.1Ánh SángLê Đại HànhNguyễn Văn Cừ3.780
1.2Ánh SángNhánh phía trong2.457
1.3Ba Tháng HaiKhu Hoà BìnhNgã ba Nguyễn Văn Cừ (nhà số 145 (số cũ 69), nhà 154(số cũ 114) (thửa 1 tờ 10 p1 và thửa 500 tờ 45 p5)12.096
1.4Hải ThượngĐường 3 tháng 2Tô Ngọc Vân8.316
1.5Khu Hòa BìnhTrận đường kể cả khu vực bến xe nội thành18.144
1.6Lê Đại HànhTrần Quốc ToànKhu Hòa Bình12.096
1.7Lê Thị Hồng GấmTrận đường7.560
1.8Lý Tự TrọngTrận Đường3.571
1.9Nam Kỳ Khởi NghĩaTrận đường9.072
1.10Nguyễn BiềuNhánh 3 tháng 2 xuống Phan Đình Phùng (thửa 236 và thửa 238, tờ bản đồ số 07)Đến thửa 137 và thửa 138, tờ bản đồ số 072.540
1.11Nguyễn BiềuNhánh Trương Công Định xuống Phan Đình Phùng (thửa 87 và thửa 98, tờ bản đồ số 07)Đến thửa 76,46 ; tờ bản đồ 07)2.580
\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/48731b5e11b148cdb095d2fec7e4faa3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4880761891c2485bb2892f118afaa5ce.jsonl b/manifests/4880761891c2485bb2892f118afaa5ce.jsonl deleted file mode 100644 index 67cd90de7fa82950165daa83a7c82dd74cec7fec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4880761891c2485bb2892f118afaa5ce.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4880761891c2485bb2892f118afaa5ce.png", - "output_text": "\nTCB\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 44 /2013/QĐ-UBND\nThành phố Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 10 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Quy chế quản lý Hồ sơ điện tử cán bộ, công chức, viên chức Thành phố Hồ Chí Minh\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008;\nCăn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;\nCăn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;\nCăn cứ Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước ngày 28 tháng 12 năm 2000;\nCăn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;\nCăn cứ Thông tư số 11/2012/TT-BNV ngày 17 tháng 12 năm 2012 của Bộ Nội vụ quy định về chế độ báo cáo thống kê và quản lý hồ sơ công chức;\nXét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 765/TTr-SNV ngày 20 tháng 9 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý Hồ sơ điện tử cán bộ, công chức, viên chức Thành phố Hồ Chí Minh.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nBộ Nội vụ;\nCục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;\nThường trực Thành ủy;\nThường trực HĐND Thành phố;\nTTUB: CT, các PCT;\nBan Tổ chức Thành ủy;\nVăn phòng Thành ủy;\nUB MTQ VN.TP; Các Đoàn thể TP;\nSở Nội vụ (03 bản);\nVP.Đoàn ĐBQH-HĐND.TP;\nVPUB: Các PVP;\nCác Phòng CV, TCCB;\nLưu: VT, (VX/Nh) D. 155\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the People's Council of Ho Chi Minh City, featuring a star and the city's emblem.\n\nLê Hoàng Quân\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4880761891c2485bb2892f118afaa5ce.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/48c3a1edbaad484fb771940c47a93cf8.jsonl b/manifests/48c3a1edbaad484fb771940c47a93cf8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2f513f166f9c654533aac993b9f1e016483404dd --- /dev/null +++ b/manifests/48c3a1edbaad484fb771940c47a93cf8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/48c3a1edbaad484fb771940c47a93cf8.png", + "output_text": "\n1. Bộ Công Thương:\na) Chủ trì, phối hợp với cơ quan, địa phương liên quan tiếp tục đẩy mạnh công tác truyền thông, khuyến khích cộng đồng sử dụng nhiên liệu sinh học, trong đó khẳng định rõ những lợi ích của việc sử dụng nhiên liệu sinh học về môi trường, chi phí, chất lượng, độ an toàn, mức độ hao hụt... để người tiêu dùng yên tâm sử dụng.\nb) Làm việc cụ thể với tất cả các thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu để đôn đốc thực hiện Lộ trình theo mục tiêu đã đề ra và tiếp tục nâng dần tỷ lệ cửa hàng bán lẻ xăng dầu thuộc hệ thống phân phối của thương nhân đầu mối bán xăng E5; báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả thực hiện.\nc) Phối hợp với Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức kiểm tra, đôn đốc các thương nhân đầu mối, thương nhân phân phối, tổng đại lý, đại lý, cửa hàng bán lẻ xăng dầu đẩy mạnh thực hiện Lộ trình đã đề ra; hướng dẫn và chấn chỉnh việc tổ chức bán xăng E5 tại các cửa hàng bán lẻ, nhất là việc bố trí nhân viên, cây xăng bán xăng E5 cho phù hợp, không để thiếu xăng E5 khi khách hàng yêu cầu mua.\nd) Chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ, các doanh nghiệp kinh doanh xăng dầu nghiên cứu việc thực hiện pha mẫu xăng E5 nhằm tăng cường khả năng phòng ngừa, phát hiện xử lý gian lận thương mại.\n2. Các tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Cần Thơ, Bà Rịa - Vũng Tàu, Hồ Chí Minh: Phần đầu đến ngày 01 tháng 6 năm 2016 đạt 100% số lượng cửa hàng bán lẻ xăng dầu tại địa phương bán xăng E5 và 100% lượng xăng RON 92 được thay thế bằng xăng E5.\nĐối với các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác: Đến ngày 01 tháng 6 năm 2016 đạt tối thiểu 50% số lượng cửa hàng bán lẻ xăng dầu tại địa phương bán xăng E5 và 50% lượng xăng RON 92 được thay thế bằng xăng E5.\n3. Bộ Tài chính:\na) Chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương nghiên cứu xây dựng phương pháp tính giá cơ sở đối với xăng E5 theo hướng bảo đảm doanh nghiệp kinh doanh phân phối xăng E5 có hiệu quả; hoàn thành trong tháng 01 năm 2016.\nb) Nghiên cứu đề xuất cơ chế quản lý giá E100 theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Điểm d Khoản 2 Chỉ thị số 23/CT-TTg.\nc) Nghiên cứu việc áp dụng mức thuế suất thuế giá trị gia tăng 5% đối với xăng E5, E10 để khuyến khích tiêu dùng, sử dụng xăng sinh học; báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n4. Đồng ý tiếp tục áp dụng trong năm 2016 biện pháp trích lập Quỹ Bình ổn giá xăng dầu đối với xăng E5 thấp hơn đối với xăng khoáng RON 92 để tạo chênh lệch giá bán xăng E5 thấp hơn so với giá bán xăng khoáng RON 92 nhằm khuyến khích sử dụng xăng E5 như chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Khoản 1 Thông báo số 19/TB-VPCP ngày 26 tháng 01 năm 2015 của Văn phòng Chính phủ.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/48c3a1edbaad484fb771940c47a93cf8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1245, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/48cfe9cdcb4642f2bfa6073c39906981.jsonl b/manifests/48cfe9cdcb4642f2bfa6073c39906981.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..55157c38c6aba30ac795a73db6601f542c0f7648 --- /dev/null +++ b/manifests/48cfe9cdcb4642f2bfa6073c39906981.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/48cfe9cdcb4642f2bfa6073c39906981.png", + "output_text": "\nQCVN 01-131:2013/BNNPTNT\nPhụ lục C Báo cáo kết quả khảo nghiệm cơ bản\n1. Điểm khảo nghiệm\n2. Thời gian khảo nghiệm\n3. Cơ sở thực hiện\n4. Cán bộ thực hiện\n\nHọ và tên:\nĐiện thoại:\nEmail:\n\n5. Số giống khảo nghiệm\n\nGiống khảo nghiệm:\nGiống đối chứng:\n\n6. Diện tích ô thí nghiệm\n\nKích thước ô:\nSố lần nhắc:\n\n7. Mật độ trồng\n\nKhoảng cách hàng:\nSố hom/m dài:\n\n8. Loại đất trồng\n\nLoại đất:\nCây trồng trước:\n\n9. Phân bón (loại phân và số lượng đã sử dụng)\n\nVôi:\nPhân hữu cơ/hữu cơ vi sinh:\nĐạm:\nLân:\nKali:\nKhác (nếu có):\n\n10. Phòng trừ sâu bệnh (loài sâu bệnh hại, ngày tiến hành, loại thuốc và nồng độ sử dụng)\n11. Tóm tắt ảnh hưởng của thời tiết đến thí nghiệm\n12. Số liệu kết quả khảo nghiệm (ghi đầy đủ, tham khảo từ Bảng 1 đến Bảng 12 dưới đây)\n13. Kết luận và đề nghị (kết luận cụ thể từng giống, kiến nghị sử dụng giống ưu tiên theo mức độ thích ứng và hiệu quả kinh tế của giống)\nNgày ..... tháng ..... năm .....\nCơ sở khảo nghiệm\n(Ký tên, đóng dấu)\nCán bộ khảo nghiệm\n(ký tên, ghi rõ họ tên)\n\n14\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/48cfe9cdcb4642f2bfa6073c39906981.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/48d2f6d0f81943b1a24e20d34249aabf.jsonl b/manifests/48d2f6d0f81943b1a24e20d34249aabf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2fc9ec47b23fb44514df86aae2fbde1b4ec2519b --- /dev/null +++ b/manifests/48d2f6d0f81943b1a24e20d34249aabf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/48d2f6d0f81943b1a24e20d34249aabf.png", + "output_text": "\nQCVN 01-128:2013/BNNPTNT\nPhụ lục A\nGiải thích, minh họa và hướng dẫn theo dõi một số tính trạng\n1. Tính trạng 2. Lá chết non: màu sắc\nTwo photographs of young dead leaves. The left leaf is green, and the right leaf is reddish-brown. A label on the left leaf reads: 'MÀU SẮC LÁ HOA XCV-100, bọ Tropic, 3006, 2009, 9/09, 127, 118 Dimensions: 1500 x 1072 pixels'.\n4 – Xanh đỏ\n6 – Tím đỏ\n2. Tính trạng 4. Lá chết: Chiều dài\n3. Tính trạng 5. Lá chết: Chiều rộng\nA diagram of a leaf with arrows indicating its length and width. The length arrow is labeled 'Chiều dài' and the width arrow is labeled 'Chiều rộng'.\nChiều dài\nChiều rộng\n4. Tính trạng 8. Lá chết: Sự lượn sóng của mép lá\nTwo line drawings of a leaf. The left drawing shows a leaf with a straight margin, and the right drawing shows a leaf with a wavy margin.\n1 - Không\nTwo line drawings of a leaf. The left drawing shows a leaf with a straight margin, and the right drawing shows a leaf with a wavy margin.\n9 - Có\n08\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/48d2f6d0f81943b1a24e20d34249aabf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/490904ab69e443f59fcc591e9f36652e.jsonl b/manifests/490904ab69e443f59fcc591e9f36652e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa353188c981241fed12910f116809fe61778a4c --- /dev/null +++ b/manifests/490904ab69e443f59fcc591e9f36652e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/490904ab69e443f59fcc591e9f36652e.png", + "output_text": "\nQUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHẢO NGHIỆM GIÁ TRỊ CANH TÁC VÀ SỬ DỤNG CỦA GIỐNG CẢI BẮP\nNational Technical Regulation on Testing for Value of Cultivation and Use of Cabbage Varieties\nI. QUY ĐỊNH CHUNG\n1.1. Phạm vi điều chỉnh\nQuy chuẩn này quy định chỉ tiêu theo dõi, phương pháp đánh giá và yêu cầu quản lý khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng ( khảo nghiệm VCU ) của giống cải bắp mới được chọn tạo trong nước và nhập nội.\n1.2. Đối tượng áp dụng\nQuy chuẩn này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khảo nghiệm VCU giống cải bắp mới.\n1.3. Giải thích từ ngữ và các từ viết tắt\n1.3.1. Giải thích từ ngữ\nTrong Quy chuẩn này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1.3.1.1. Giống khảo nghiệm: Là giống cải bắp mới được đăng ký khảo nghiệm.\n1.3.1.2. Giống đối chứng: Là giống cùng nhóm với giống khảo nghiệm đã được công nhận là giống cây trồng mới hoặc là giống đang được gieo trồng phổ biến tại địa phương.\n1.3.2 Các từ viết tắt\nVCU: Value of Cultivation and Use (giá trị canh tác và giá trị sử dụng).\n1.4. Tài liệu viện dẫn.\n1.4.1. QCVN 01-92:2012/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống cải bắp\n1.4.2. TCVN 8812:2011 Hạt giống cải bắp - Yêu cầu kỹ thuật\nII. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT\nĐể xác định giá trị canh tác và sử dụng của giống cải bắp mới phải theo dõi, đánh giá các chỉ tiêu quy định ở Bảng 1.\nBảng 1 - Các chỉ tiêu theo dõi và phương pháp đánh giá\n
TTChỉ tiêuGiai đoạnĐơn vị tính/ĐiểmTrạng thái biểu hiệnPhương pháp đánh giá
1.Ngày gieoGieongày
2.Ngày mọcMọcngàyNgày có khoảng 50% số cây theo dõi có 2 lá mầm như khởi mất đấtQuan sát các cây trên luống gieo
3.Ngày trồngCây conngàyCây có 5-6 lá thậtQuan sát
\n3\nHandwritten signature or mark at the bottom right corner of the page.\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/490904ab69e443f59fcc591e9f36652e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/49358bb5203f4f3f9a3b993c752952bb.jsonl b/manifests/49358bb5203f4f3f9a3b993c752952bb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1c937bbcf327479c6d86c708f5df30529027e8cb --- /dev/null +++ b/manifests/49358bb5203f4f3f9a3b993c752952bb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/49358bb5203f4f3f9a3b993c752952bb.png", + "output_text": "\n- Tham gia góp ý trang trí, ma-két, kịch bản âm nhạc của Chương trình Mít tinh, điều binh, điều hành;\n- Tham gia góp ý nội dung thuyết minh Chương trình Mít tinh, điều binh, điều hành;\n- Tham gia góp ý kịch bản điều hành nghệ thuật.\n4. Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh:\n- Thiết kế và thi công Lễ đài, khán đài B, Cột cờ và khu vực Mít tinh, điều binh, điều hành;\n- Bảo đảm hệ thống âm thanh, ánh sáng phục vụ Mít tinh, điều binh, điều hành; bố trí lực lượng tác nghiệp nghi thức Chào cờ, đồng ca tác phẩm \"Đất nước trọn niềm vui\", thả bóng bay và chim bồ câu trong Chương trình Mít tinh;\n- Tham gia Tiểu ban Điều binh, điều hành. Chuẩn bị và tổ chức tập luyện lực lượng điều hành. Chuẩn bị nội dung thuyết minh của các khối điều hành gửi về Tiểu ban Điều binh, điều hành;\n- Xây dựng kịch bản và tổ chức thực hiện điều hành nghệ thuật;\n- Tham gia Tiểu ban An ninh. Phối hợp với Bộ Công an, Bộ Quốc phòng bảo đảm an ninh, trật tự; công tác phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn phục vụ Mít tinh, điều binh, điều hành;\n- Bảo đảm điện, nước, vệ sinh môi trường cho lực lượng điều binh, điều hành tại các buổi sơ duyệt, tổng duyệt và chính thức;\n- Sắp xếp vị trí, bảo đảm các điều kiện cho các khối quần chúng dự Mít tinh theo vị trí và kịch bản đã được phê duyệt;\n- Chủ trì, phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông, Bộ Ngoại giao sắp xếp vị trí tác nghiệp cho truyền hình, phát thanh và phóng viên báo chí;\n- Phối hợp Bộ Y tế bố trí lực lượng, phương tiện y tế thường trực tại các buổi sơ duyệt, tổng duyệt và buổi Mít tinh, điều binh, điều hành.\n5. Các Ban, Bộ, ngành là thành viên Ban Tổ chức cấp quốc gia, Bộ Giao thông vận tải, Trung ương Hội Cựu chiến binh Việt Nam, Hội Cựu thanh niên xung phong Việt Nam, Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh:\n- Thực hiện nhiệm vụ được phân công tại Đề án này và tại Kế hoạch tổ chức các hoạt động kỷ niệm 40 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước (30/4/1975 - 30/4/2015) ban hành theo Quyết định số 1899/QĐ-TTg ngày 21 tháng 10 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ;\n- Thực hiện theo chỉ đạo của Ban Tổ chức cấp quốc gia kỷ niệm các ngày lễ lớn trong hai năm 2014 - 2015.\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/49358bb5203f4f3f9a3b993c752952bb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/494c5ac8d4e740d4a096f0d0dd80dda9.jsonl b/manifests/494c5ac8d4e740d4a096f0d0dd80dda9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..95fc9003bcbf2413d8d946674d0988e7a0ff2b07 --- /dev/null +++ b/manifests/494c5ac8d4e740d4a096f0d0dd80dda9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/494c5ac8d4e740d4a096f0d0dd80dda9.png", + "output_text": "\nthu Quỹ Quốc phòng - An ninh tại địa phương theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 Quy chế này; số tiền thu Quỹ Quốc phòng - An ninh còn lại (sau khi trừ đi số kinh phí được trích nêu trên) được sử dụng để chi cho công tác quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Khoản 2 Điều 7 Quy chế này.\nĐiều 7. Sử dụng Quỹ quốc phòng - an ninh\n1. Chi phục vụ công tác tổ chức thu với mức 10% tổng số thực thu, để sử dụng: Mua biên lai ấn chi; văn phòng phẩm; hỗ trợ công tác thu Quỹ Quốc phòng - An ninh.\n2. Nguồn thu Quỹ Quốc phòng - An ninh còn lại được cân đối, bố trí cho công tác quốc phòng - an ninh tại địa phương hàng năm theo một số nội dung chi như sau:\na) Chi hỗ trợ cho công tác huấn luyện dân quân tự vệ, các lực lượng làm nhiệm vụ bảo vệ an ninh trật tự ở cơ sở;\nb) Khen thưởng cho đơn vị cá nhân có thành tích xuất sắc trong phong trào bảo vệ an ninh Tổ quốc và phong trào quốc phòng toàn dân;\nc) Chi tuyên truyền vận động phong trào bảo vệ an ninh Tổ quốc, thực hiện nghĩa vụ quân sự, hỗ trợ cho công tác tuyển quân;\nd) Chi hỗ trợ thuốc men, thăm hỏi cán bộ và nhân dân hy sinh hay bị thương trong khi làm nhiệm vụ bảo đảm quốc phòng, an ninh;\ne) Mua sắm phương tiện cần thiết, chi bồi dưỡng cho lực lượng làm công tác bảo vệ an ninh trật tự, bảo vệ mục tiêu được xác định;\nf) Chi bồi dưỡng, hỗ trợ cho các hoạt động cứu trợ, cứu nạn;\ng) Chi tham gia thực hiện các nhiệm vụ đảm bảo an ninh trật tự xã hội theo điều động đột xuất của cấp có thẩm quyền;\nh) Chi hỗ trợ các hoạt động khác theo quy định của pháp luật đối với lực lượng dân quân, công an, bảo vệ dân phố, tổ dân phòng và tổ tuần tra của xã, phường, thị trấn.\nNgoài ra, Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ vào các nội dung chi Quỹ Quốc phòng - An ninh và tình hình thực tế ở địa phương để chủ động quản lý và sử dụng Quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn cho phù hợp và đạt hiệu quả.\nĐiều 8. Công tác lập dự toán thu, chi\nHàng năm, cùng với thời gian lập dự toán ngân sách, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn lập dự toán thu, chi từ Quỹ Quốc phòng - An ninh, gửi Phòng Tài chính - Kế hoạch các huyện, thành phố tổng hợp làm cơ sở cân đối, bố trí dự toán thu, chi ngân sách theo quy định.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/494c5ac8d4e740d4a096f0d0dd80dda9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/494cfac4602a49ff8272f8e08627c81b.jsonl b/manifests/494cfac4602a49ff8272f8e08627c81b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8df86f2bec7813fb1d54a0829ef37b2270982709 --- /dev/null +++ b/manifests/494cfac4602a49ff8272f8e08627c81b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/494cfac4602a49ff8272f8e08627c81b.png", + "output_text": "\nQCVN 01-129:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (Tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTình trạngTrạng thái biểu hiệnGiống diễn hìnhMã số
4.
(a)
QN
VG
Thân: Mức độ phủ sáp trên thân
Stem: Waxiness
Không có hoặc ít – absent or weak
Trung bình - medium
Nhiều - strong
1
2
3
5.
(*)
(+)
(a)
QN
VG/
MG
Thân: Khoảng cách giữa các núm gai
Stem: Distance between areoles
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
Thanh long ruột đỏ LD1 và LD53
5
7
6.
(*)
(+)
(a)
QN
VG/
MG
Thân: Độ cao thùy
Stem: Arch height
Thấp - low
Trung bình - medium
Cao - high
Thanh long ruột đỏ LD1
Thanh long ruột đỏ LD5
1
2
3
7.
(*)
(+)
(a)
QN
VG
Thân: Mức độ lõm lõm của mép
Stem: Margin of rib
Lõm - concave
Phẳng - flat
Lồi - convex
Thanh long ruột trắng, thanh long ruột đỏ LD1 và LD51
2
3
8.
(b)
QN
VG
Núm gai: Số lượng gai
Areola: Number of spines
Ít - few
Trung bình - medium
Nhiều - many
Thanh long ruột đỏ LD1
Thanh long ruột trắng và thanh long ruột đỏ LD5
1
2
3
9.
(b)
QN
VG/
MG
Gai: Độ dài
Spine: Length
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
3
5
7
10.
(b)
PQ
VG
Gai: Màu sắc chính
Spine: Main color
Xám - grey
Nâu - brown
Nâu đậm - dark brown
1
2
3
11.
(+)
(c)
PQ
VG
Nụ hoa: Hình dạng
Flower bud: Shape
Hình trứng - ovate
Hình bầu dục - elliptic
Tròn - circle
Cầu dẹt - oblate
Thanh long ruột trắng, thanh long ruột đỏ LD1 và LD51
2
3
4
12.
(+)
(c)
QL
VG
Nụ hoa: Hình dạng đỉnh
Flower bud: Shape of apex
Nhọn - acute
Tròn - rounded
Thanh long ruột trắng, thanh long ruột đỏ LD1 và LD51
2
\n5\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/494cfac4602a49ff8272f8e08627c81b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4957b4297495419ba1a9ddeb70e70d26.jsonl b/manifests/4957b4297495419ba1a9ddeb70e70d26.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cdd497abd3d138f7080b368007453aa051cfb8da --- /dev/null +++ b/manifests/4957b4297495419ba1a9ddeb70e70d26.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4957b4297495419ba1a9ddeb70e70d26.png", + "output_text": "\nb) Hội đồng giải thể có trách nhiệm thực hiện các quy định tại Điều 30 Nghị định này;\nc) Cơ quan thuế trực tiếp quản lý việc thu thuế công ty có trách nhiệm ban hành văn bản xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế của công ty trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế của công ty.\n4. Hội đồng giải thể tự động chấm dứt hoạt động khi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đã hoàn tất các thủ tục giải thể theo quy định của pháp luật và cơ quan đăng ký kinh doanh đã xóa tên doanh nghiệp khỏi sổ đăng ký kinh doanh.\nĐiều 28. Quyết định giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên\n1. Quyết định giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải có các nội dung chủ yếu sau:\na) Tên, địa chỉ trụ sở chính của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên bị giải thể;\nb) Lý do giải thể;\nc) Thời hạn, thủ tục thanh lý hợp đồng và thanh toán các khoản nợ của doanh nghiệp; thời hạn thanh toán nợ, thanh lý hợp đồng không được vượt quá 06 tháng, kể từ ngày thông qua quyết định giải thể;\nd) Phương án xử lý các nghĩa vụ phát sinh từ hợp đồng lao động;\nđ) Họ tên, chữ ký của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp.\n2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày ra quyết định giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, quyết định này phải được gửi đến công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên bị giải thể và:\na) Các đối tượng quy định tại Khoản 3 Điều 158 Luật doanh nghiệp;\nb) Người đề nghị giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên;\nc) Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Bộ trưởng quyết định giải thể;\nd) Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giải thể;\nđ) Cơ quan thuế trực tiếp quản lý việc thu thuế công ty;\n19\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4957b4297495419ba1a9ddeb70e70d26.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/496a37631d4d41e69d3c103741b7a79d.jsonl b/manifests/496a37631d4d41e69d3c103741b7a79d.jsonl deleted file mode 100644 index 25cbb72f6ea25ca976b63b8071c22d7c74af5c15..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/496a37631d4d41e69d3c103741b7a79d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/496a37631d4d41e69d3c103741b7a79d.png", - "output_text": "\n121\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mành bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm Eo VòngDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 45\"105° 32' 00\"E-48-32-C-c
xóm Hạ TruyDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 27\"105° 35' 01\"E-48-32-C-c
xóm Hậu LãngDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 26\"105° 34' 39\"E-48-32-C-c
Xóm HùngDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 51\"105° 33' 05\"E-48-32-C-c
xóm Hưng MỗDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 38\"105° 32' 41\"E-48-32-C-c
xóm Khe CaoDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 35' 17\"105° 31' 42\"E-48-32-C-c
xóm Khe LauDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 35' 10\"105° 31' 55\"E-48-32-C-c
xóm Khe NướcDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 11\"105° 33' 12\"E-48-32-C-c
xóm Mành SanDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 19\"105° 33' 04\"E-48-32-C-c
Làng MớiDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 24\"105° 32' 25\"E-48-32-C-c
xóm Môn ĐịnhDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 52\"105° 32' 08\"E-48-32-C-c
xóm Nhà HiệuDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 35' 05\"105° 32' 51\"E-48-32-C-c
xóm Tam GiápDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 41\"105° 34' 23\"E-48-32-C-c
Hồ ThànhTVxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 27\"105° 32' 15\"E-48-32-C-c
xóm Thuong HuyềnDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 33' 53\"105° 33' 03\"E-48-32-C-c
xóm Thượng TruyDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 33\"105° 34' 47\"E-48-32-C-c
xóm Tiên LãngDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 16\"105° 34' 36\"E-48-32-C-c
xóm Trang NâyDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 22\"105° 32' 50\"E-48-32-C-c
xóm Yên MãDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 33' 43\"105° 33' 41\"E-48-32-C-c
xóm Yên VĩnhDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 34' 20\"105° 33' 21\"E-48-32-C-c
xóm Yên VựcDCxã Nam KimH. Nam Đản18° 33' 52\"105° 33' 25\"E-48-32-C-a
xóm 1DCxã Nam LínhH. Nam Đản18° 41' 31\"105° 32' 31\"E-48-32-C-a
xóm 2DCxã Nam LínhH. Nam Đản18° 41' 51\"105° 32' 18\"E-48-32-C-a
xóm 3DCxã Nam LínhH. Nam Đản18° 41' 58\"105° 32' 05\"E-48-32-C-a
xóm 4DCxã Nam LínhH. Nam Đản18° 42' 03\"105° 32' 22\"E-48-32-C-a
xóm 5DCxã Nam LínhH. Nam Đản18° 41' 55\"105° 32' 30\"E-48-32-C-a
xóm 6DCxã Nam LínhH. Nam Đản18° 42' 00\"105° 32' 46\"E-48-32-C-a
xóm 7DCxã Nam LínhH. Nam Đản18° 41' 52\"105° 33' 01\"E-48-32-C-a
xóm 8DCxã Nam LínhH. Nam Đản18° 41' 51\"105° 33' 18\"E-48-32-C-a
xóm 9DCxã Nam LínhH. Nam Đản18° 42' 14\"105° 34' 19\"E-48-32-C-a
xóm 10DCxã Nam LínhH. Nam Đản18° 42' 37\"105° 34' 27\"E-48-32-C-a
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/496a37631d4d41e69d3c103741b7a79d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/498becc889be4a35b8531e69f27d61fe.jsonl b/manifests/498becc889be4a35b8531e69f27d61fe.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..38da0a4218b3ec9fbb176fa0146e7189b4a88852 --- /dev/null +++ b/manifests/498becc889be4a35b8531e69f27d61fe.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/498becc889be4a35b8531e69f27d61fe.png", + "output_text": "\nChương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 23. Quy định chuyển tiếp\n1. Đối với các tuyến đường sắt đô thị triển khai xây dựng trước ngày Thông tư này có hiệu lực mà đã có nhiệm vụ đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống thì tiếp tục thực hiện theo nhiệm vụ đã được phê duyệt và phải thực hiện thẩm định hồ sơ an toàn hệ thống theo quy định tại Thông tư này.\n2. Đối với tuyến đường sắt đô thị triển khai xây dựng trước ngày Thông tư này có hiệu lực mà không có nhiệm vụ đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống thì Chủ đầu tư phải xây dựng Hệ thống quản lý an toàn vận hành và hệ thống này phải được Tổ chức chứng nhận chứng nhận phù hợp với các tiêu chuẩn quản lý an toàn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\nĐiều 24. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2016.\n2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc phát sinh, đề nghị các tổ chức, cá nhân liên quan kịp thời tổng hợp và báo cáo, gửi ý kiến về Bộ Giao thông vận tải để xem xét, giải quyết.\nĐiều 25. Tổ chức thực hiện\nChánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Cục trưởng Cục Quản lý xây dựng và Chất lượng công trình giao thông, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. mq\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 25;\nVăn phòng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nCác Thủ trưởng Bộ GTVT;\nCục KSTTHC (Bộ Tư pháp);\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nCông báo;\nCổng thông tin điện tử Chính phủ;\nCổng thông tin điện tử Bộ GTVT;\nBáo Giao thông; Tạp chí GTVT;\nLưu: VT, KHCN.\n\nOfficial seal of the Department of Transportation (Bộ Giao thông Việt Nam) with a star in the center and the text 'BỘ GIAO THÔNG VIỆT NAM' around the border. A signature is written over the seal.\nTrương Quang Nghĩa\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/498becc889be4a35b8531e69f27d61fe.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/49936ec140a84fb697709aef5c887f58.jsonl b/manifests/49936ec140a84fb697709aef5c887f58.jsonl deleted file mode 100644 index 16bc750793dbc786abc5b03c1cdaa03da790ccd3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/49936ec140a84fb697709aef5c887f58.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/49936ec140a84fb697709aef5c887f58.png", - "output_text": "\nb) Xuất bản đặc san, số phụ, phụ trương đối với báo in; thêm kênh đối với báo nói, báo hình; thêm chuyên trang đối với báo điện tử không có giấy phép;\nc) Đăng, phát bản tin trên màn hình điện tử không có giấy phép;\nd) Thực hiện không đúng tôn chỉ, mục đích ghi trong giấy phép hoạt động báo chí.\n4. Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Hoạt động báo in, báo nói, báo hình, báo điện tử không có giấy phép hoạt động báo chí theo quy định;\nb) Làm giả giấy phép hoạt động báo chí; giấy phép xuất bản đặc san, số phụ, phụ trương; giấy phép chuyên trang; giấy phép xuất bản bản tin, tài liệu, tờ rơi;\nc) Sử dụng giấy phép giả để hoạt động báo chí.\n5. Hình thức xử phạt bổ sung:\nTịch thu tang vật vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Điểm b và Điểm c Khoản 2, Điểm b và Điểm c Khoản 3 và Khoản 4 Điều này.\nĐiều 6. Vi phạm quy định về hoạt động nghề nghiệp, sử dụng thẻ nhà báo\n1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Cho người khác mượn thẻ nhà báo để hoạt động báo chí;\nb) Sử dụng thẻ nhà báo của người khác để hoạt động báo chí;\nc) Sử dụng thẻ nhà báo đã bị sửa chữa, tẩy xóa, hết hạn sử dụng để hoạt động báo chí;\nd) Sử dụng thẻ phóng viên nước ngoài do Bộ Ngoại giao Việt Nam cấp đã hết hạn sử dụng hoặc tác nghiệp không mang theo giấy phép hoạt động báo chí khi hoạt động báo chí tại Việt Nam.\n2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Mạo danh nhà báo, phóng viên để hoạt động báo chí;\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/49936ec140a84fb697709aef5c887f58.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/499b5deee9394d4996478e863744254f.jsonl b/manifests/499b5deee9394d4996478e863744254f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b2f6c5d17be72b31ab1ff393f511982b7a8b1850 --- /dev/null +++ b/manifests/499b5deee9394d4996478e863744254f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/499b5deee9394d4996478e863744254f.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
8.43.3Đoạn mặt đường trái nhựa1.512
8.43.4Hẻm Vòng Lâm ViênVòng Lâm Viên (Thửa 94, 93 tờ 9)Thửa 316, 311 tờ 91.210
8.44Xô Viết Nghệ TĩnhNgã ba Nguyễn Công Trứ - Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1 tờ 17 và thửa 1 tờ 22)Vạn Kiếp4.253
8.49Khu quy hoạch: Đồi Công Đoàn - Phường 81.928
8.50Khu quy hoạch Nguyễn Tử Lực - Trần Anh Tông
8.50.1Đường quy hoạch lộ giới 8m1.814
8.50.2Đường quy hoạch lộ giới 12m1.995
8.50.3Đường quy hoạch lộ giới 5m1.451
8.51Đường nội bộ khu quy hoạch Đông Tĩnh2.117
8.52Khu B đại học Đà LạtLý Nam Đếhết khu quy hoạch đã được đầu tư đường nhựa2.419
9PHƯỜNG 9
9.1Chi LặngTrận đường4.253
9.2Hẻm Chi LặngChi Lặng (thửa 13, 24 tờ 13)Công Học viện Lục quân3.402
9.3Cô BắcTrận đường2.960
9.4Cô GiangTrận đường2.960
9.5Hẻm Cô GiangCô GiangNhà số 3B/1 (thửa 67, 301 tờ 22)2.368
9.6Hồ Xuân HươngChi LặngĐập Hồ Than Thở2.762
9.7Hồ Xuân HươngĐoạn còn lại1.575
9.8Hùng VươngTrần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32)Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 845.336
9.9Kí ConTrận đường2.960
9.10Lữ GiaNguyễn Đình ChiểuNgã ba Kho Sách3.171
9.11Lữ Gia (nhánh 1)Ngã ba Xương xưa cũVòng quanh đến Ngã ba (vòng xuyên Sài Gòn Síp)1.271
9.12Lữ Gia (nhánh 2)Ngã ba Kho SáchHết đường1.271
9.13Lý Thường KiệtTrận đường1.575
9.14Mê LinhTrận đường1.701
\n25\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/499b5deee9394d4996478e863744254f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/49c7fa38ff254d908feda753aa1102b1.jsonl b/manifests/49c7fa38ff254d908feda753aa1102b1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d080ea470713d82d5a962cdb25298c659c1712e3 --- /dev/null +++ b/manifests/49c7fa38ff254d908feda753aa1102b1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/49c7fa38ff254d908feda753aa1102b1.png", + "output_text": "\nPhụ lục 2\nMẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ CHỨNG NHẬN ĐỊNH KỲ HỆ THỐNG QUẢN LÝ AN TOÀN VẬN HÀNH ĐƯỜNG SÁT ĐÔ THỊ (Ban hành kèm theo Thông tư số 16/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)\n(TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: .....\n....., ngày..... tháng..... năm.....\nGIẤY ĐỀ NGHỊ CHỨNG NHẬN ĐỊNH KỲ HỆ THỐNG QUẢN LÝ AN TOÀN VẬN HÀNH ĐƯỜNG SÁT ĐÔ THỊ\nKính gửi: Cục Đăng kiểm Việt Nam\nTên Tổ chức vận hành:.....\nĐịa chỉ.....\nĐiện thoại.....Fax: .....E-mail: .....\nNội dung đề nghị: .....\nĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ\n(Ký tên, đóng dấu)\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/49c7fa38ff254d908feda753aa1102b1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4a42191e542649d788f709e2dacb4b78.jsonl b/manifests/4a42191e542649d788f709e2dacb4b78.jsonl deleted file mode 100644 index 63b7692e24e50c047fecaf4b29c2e627d0d06583..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4a42191e542649d788f709e2dacb4b78.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4a42191e542649d788f709e2dacb4b78.png", - "output_text": "\n105\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Nạm MộTVxã Mường ẨiH. Kỳ Sơn19° 18' 07\"103° 52' 56\"19° 17' 11\"104° 25' 36\"E-48-16-B
suối Nậm TịpTVxã Mường ẨiH. Kỳ Sơn19° 17' 17\"104° 00' 31\"19° 19' 53\"103° 57' 02\"E-48-17-A
bản Nhà NangDCxã Mường ẨiH. Kỳ Sơn19° 17' 20\"103° 58' 53\"E-48-16-B
Suối PánTVxã Mường ẨiH. Kỳ Sơn19° 14' 44\"104° 02' 20\"19° 17' 14\"104° 01' 24\"E-48-17-A
Bản PungDCxã Mường ẨiH. Kỳ Sơn19° 17' 05\"104° 00' 43\"E-48-17-A
núi Sông VoiSVxã Mường ẨiH. Kỳ Sơn19° 19' 08\"103° 54' 53\"E-48-17-A
Suối ThanTVxã Mường ẨiH. Kỳ Sơn19° 15' 03\"104° 00' 18\"19° 17' 17\"104° 00' 31\"E-48-17-A
dãy Trường SơnSVxã Mường ẨiH. Kỳ Sơn16° 28' 51\"106° 54' 56\"19° 15' 40\"103° 58' 19\"19° 17' 44\"103° 58' 12\"30-B+DE-48-30-A
Suối XăngTVxã Mường ẨiH. Kỳ Sơn19° 18' 51\"103° 53' 56\"E-48-16-B
núi Xang NoiSVxã Mường ẨiH. Kỳ Sơn19° 18' 33\"103° 57' 38\"E-48-16-B
bản Xộp LauDCxã Mường ẨiH. Kỳ Sơn19° 20' 05\"103° 57' 01\"E-48-16-B
bản Xộp PhongDCxã Mường ẨiH. Kỳ Sơn19° 17' 48\"103° 58' 05\"E-48-16-B
bản Xộp XăngDCxã Mường ẨiH. Kỳ Sơn19° 32' 12\"104° 23' 59\"19° 33' 28\"104° 25' 37\"E-48-17-B
Suối ChínhTVxã Mường LốngH. Kỳ Sơn19° 24' 13\"105° 25' 17\"19° 22' 56\"105° 24' 11\"E-48-19-B-b
Suối ConTVxã Mường LốngH. Kỳ SơnE-48-5-D
dốc Công TrờiKXxã Mường LốngH. Kỳ Sơn19° 31' 54\"104° 19' 49\"E-48-17-B
bản Huổi KhunDCxã Mường LốngH. Kỳ Sơn19° 29' 47\"104° 24' 09\"E-48-17-B
Suối KhuaTVxã Mường LốngH. Kỳ Sơn19° 28' 47\"104° 19' 54\"19° 32' 12\"104° 23' 59\"E-48-5-D
bản Long KéoDCxã Mường LốngH. Kỳ Sơn19° 30' 32\"104° 20' 39\"E-48-5-D
bản Mộ NùngDCxã Mường LốngH. Kỳ Sơn19° 33' 58\"104° 19' 51\"E-48-5-D
bản Mường Lống 1DCxã Mường LốngH. Kỳ Sơn19° 31' 54\"104° 20' 39\"E-48-5-D
bản Mường Lống 2DCxã Mường LốngH. Kỳ Sơn19° 31' 26\"104° 20' 42\"E-48-5-D
xóm Nậm NonTVxã Mường LốngH. Kỳ Sơn19° 40' 58\"104° 04' 07\"19° 17' 13\"104° 25' 35\"E-48-5-C
Núi NghềchSVxã Mường LốngH. Kỳ SơnE-48-17-B
suối Nhật KhốngTVxã Mường LốngH. Kỳ Sơn19° 25' 38\"104° 20' 47\"19° 33' 00\"104° 20' 46\"19° 30' 38\"104° 23' 37\"E-48-5-D
suối Nhật NaTVxã Mường LốngH. Kỳ Sơn19° 31' 49\"104° 22' 06\"19° 32' 12\"104° 23' 59\"E-48-5-D
Suối NhiTVxã Mường LốngH. Kỳ Sơn19° 32' 06\"104° 20' 07\"19° 22' 55\"104° 12' 02\"E-48-17-B
núi Nhất NhiSVxã Mường LốngH. Kỳ Sơn19° 33' 06\"104° 19' 46\"E-48-5-D
núi Nồng Pa PinhSVxã Mường LốngH. Kỳ Sơn19° 33' 09\"104° 23' 28\"E-48-5-D
bản Sa LầyDCxã Mường LốngH. Kỳ Sơn19° 30' 53\"104° 19' 49\"E-48-5-D
núi Sam SolumSVxã Mường LốngH. Kỳ Sơn19° 27' 47\"104° 22' 01\"E-48-17-B
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/4a42191e542649d788f709e2dacb4b78.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4a7c70c8aea34b94921c32a12b9f3e71.jsonl b/manifests/4a7c70c8aea34b94921c32a12b9f3e71.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c3a35041b53c9a7ab42eb027e7011846f3e1c4fe --- /dev/null +++ b/manifests/4a7c70c8aea34b94921c32a12b9f3e71.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4a7c70c8aea34b94921c32a12b9f3e71.png", + "output_text": "\nQUẢN HẢI AN (7.4)\nDVT: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên đường phố,
địa danh
Loại
đô thị
Bố cục đườngGiá đất ởGiá đất thương mại dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi
nông nghiệp không phải đất thương
mại dịch vụ
TờĐiểmVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
4567891011121314151617
1234567891011121314151617
1Văn CaoIĐịa phận quận Ngô
Quyền
Đường Ngô Gia Tự20.00010.0008.0006.00012.0006.0004.8003.60010.0005.0004.0003.000
2Lê Hồng PhongINguyễn Bình KhiêmNgã 4 Ngô Gia Tự14.4008.6405.7605.0408.6405.1843.4563.0247.2004.3202.8802.520
INgã 4 Ngô Gia TựCộng sản bay Cát
Bi
10.8006.4805.4004.3206.4803.8883.2402.5925.4003.2402.7002.160
3Ngô Gia TựIĐường Lạc TrayĐường Nguyễn
Văn Hối
12.0007.2006.0004.8007.2004.3203.6002.8806.0003.6003.0002.400
INguyễn Văn HốiLê Hồng Phong8.0005.2004.4803.2004.8003.1202.6881.9204.0002.6002.2401.600
ILê Hồng PhongCộng sản bay Cát
Bi cũ
6.0004.8004.2002.7003.6002.8802.5201.6203.0002.4002.1001.350
4Nguyễn Bình
Khiêm
ICộng sản bay Cát
Bi cũ
Hết chợ Nam Hải4.5003.6003.1502.2502.7002.1601.8901.3502.2501.8001.5751.125
IHết chợ Nam Hảibãi rác Trảng Cát2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
5Nguyễn Bình
Khiêm kéo dài
INgã 3 Nguyễn Bình
Khiêm (đi Đình Vũ)
Đặng Đình Vũ6.0004.8004.2002.7003.6002.8802.5201.6203.0002.4002.1001.350
IĐặng Đình VũPhá Đình Vũ2.1001.6801.4701.3501.2601.0088828101.050840735675
PHƯỜNG CÁT BI
6Cát BiIĐan đườngCuối đường8.0005.2004.4803.2004.8003.1202.6881.9204.0002.6002.2401.600
7Lý Hồng NhậtIĐan đườngCuối đường3.5002.8002.4501.7502.1001.6801.4701.0501.7501.4001.225875
8Nguyễn Văn HốiIĐan đườngCuối đường3.5002.8002.4501.7502.1001.6801.4701.0501.7501.4001.225875
9An KhêIĐan đườngCuối đường3.5002.8002.4501.7502.1001.6801.4701.0501.7501.4001.225875
10Đường XãIĐan đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
11Hồ KhêIĐan đườngCuối đường6.0004.8004.2002.7003.6002.8802.5201.6203.0002.4002.1001.350
12Thần Văn LanIĐan đườngCuối đường4.5003.6003.1502.2502.7002.1601.8901.3502.2501.8001.5751.125
\nPage 1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4a7c70c8aea34b94921c32a12b9f3e71.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4acd7bc2521f452b9492a0a4fd2cb2ed.jsonl b/manifests/4acd7bc2521f452b9492a0a4fd2cb2ed.jsonl deleted file mode 100644 index 81490276841d5bdc3e535f9023945b9d49445c59..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4acd7bc2521f452b9492a0a4fd2cb2ed.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4acd7bc2521f452b9492a0a4fd2cb2ed.png", - "output_text": "\nPhụ lục 1\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 205/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nĐƠN ĐĂNG KÝ TRỞ THÀNH TỔ CHỨC TƯ VẤN ĐỊNH GIÁ\nKính gửi: Bộ Tài chính\n\nTên công ty (tổ chức): .....\nĐịa chỉ liên hệ: .....\nĐiện thoại ..... Fax: ..... Email: .....\nĐầu mối liên lạc: .....\n\n1. Chúng tôi nhận thấy chúng tôi đủ tiêu chuẩn, điều kiện trở thành tổ chức tư vấn định giá xác định giá trị doanh nghiệp theo quy định tại Thông tư số 127/2012/TT-BTC và Thông tư số 205/2014/TT-BTC sửa đổi, bổ sung Thông tư số 127/2012/TT-BTC, cụ thể như sau:\n1.1. Về lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp:\n\na) Lĩnh vực hoạt động:\nb) Giấy phép hoạt động doanh nghiệp số:\nc) Loại hình doanh nghiệp:\nd) Các chỉ tiêu tài chính như: vốn điều lệ thực có, doanh thu, lợi nhuận...\n\n1.2. Về quy trình nghiệp vụ xác định giá trị doanh nghiệp: quy trình này doanh nghiệp xây dựng phù hợp với quy định tại Nghị định số 59/2011/NĐ-CP, Nghị định số 189/2013/NĐ-CP, các văn bản hướng dẫn có liên quan và các văn bản sửa đổi, bổ sung khác của Bộ Tài chính (đính kèm).\n1.3. Về số năm hoạt động và số lượng hợp đồng:\n\na) Số năm hoạt động trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán, chứng khoán:\nb) Số năm hoạt động trong lĩnh vực thẩm định giá, xác định giá trị doanh nghiệp:\nc) Số lượng hợp đồng đã thực hiện:\n\n1.4. Số lượng thẩm định viên về giá:\n1.5. Về số lượng, chất lượng của đội ngũ nhân viên làm việc trong doanh nghiệp:\n1.6. Về việc tuân thủ quy định của pháp luật trong lĩnh vực thẩm định giá và xác định giá trị doanh nghiệp: Chúng tôi cam kết không vi phạm pháp luật, không bị xử phạt vi phạm hành chính với các tình tiết tăng nặng theo kết luận của cơ quan\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4acd7bc2521f452b9492a0a4fd2cb2ed.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4af52ab13e794084bd4d58e7ae1e880d.jsonl b/manifests/4af52ab13e794084bd4d58e7ae1e880d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cf93f54cf25e24c080d3c537aa340043b2a561b5 --- /dev/null +++ b/manifests/4af52ab13e794084bd4d58e7ae1e880d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4af52ab13e794084bd4d58e7ae1e880d.png", + "output_text": "\n2. Công ty mẹ có cơ cấu tổ chức quản lý gồm Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc, Kiểm soát viên và bộ máy giúp việc. Nhiệm vụ, quyền hạn, cơ chế làm việc của Hội đồng thành viên, Kiểm soát viên, Tổng Giám đốc, các Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng và bộ máy giúp việc theo quy định của Luật Doanh nghiệp và các Điều 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26 và 27 của Nghị định này.\nThủ tướng Chính phủ quyết định cơ cấu tổ chức quản lý đối với công ty mẹ hoạt động trong các lĩnh vực đặc thù.\nThù lao, tiền lương và các lợi ích khác của thành viên Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc và Kiểm soát viên theo quy định của pháp luật về lao động, tiền lương.\nĐiều 20. Quyền, trách nhiệm của Hội đồng thành viên\nHội đồng thành viên là đại diện chủ sở hữu trực tiếp tại công ty mẹ, có các quyền, trách nhiệm quy định tại Điều 14 Nghị định số 99/2012/NĐ-CP.\nĐiều 21. Thành viên Hội đồng thành viên\n1. Thành viên Hội đồng thành viên công ty mẹ bao gồm Chủ tịch, thành viên chuyên trách và không chuyên trách. Nhiệm kỳ của thành viên Hội đồng thành viên không quá năm (05) năm. Thành viên Hội đồng thành viên có thể được bổ nhiệm lại.\n2. Đối với công ty mẹ trong tập đoàn kinh tế và tổng công ty quy định tại Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 99/2012/NĐ-CP, số lượng thành viên Hội đồng thành viên không quá bảy (07) người; trong đó có tối đa một (01) thành viên tham gia điều hành công ty mẹ. Trường hợp đặc biệt cần nhiều hơn bảy (07) thành viên Hội đồng thành viên thì Bộ trưởng Bộ quản lý ngành báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\n3. Đối với công ty mẹ trong các tổng công ty không được quy định tại Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 99/2012/NĐ-CP, số lượng thành viên Hội đồng thành viên không quá năm (05) người; trong đó có tối đa một (01) thành viên tham gia điều hành công ty mẹ. Trường hợp đặc biệt cần nhiều hơn năm (05) thành viên Hội đồng thành viên thì Bộ trưởng Bộ quản lý ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, chấp thuận.\n4. Thành viên Hội đồng thành viên công ty mẹ phải đáp ứng các tiêu chuẩn cơ bản sau đây:\na) Thường trú tại Việt Nam. Chủ tịch Hội đồng thành viên phải là công dân Việt Nam;\n20\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4af52ab13e794084bd4d58e7ae1e880d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4b27fcee7bb240fa958488f74b78dc2e.jsonl b/manifests/4b27fcee7bb240fa958488f74b78dc2e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a0f770a9fc155a679fa573bfc9e20a287cd633b0 --- /dev/null +++ b/manifests/4b27fcee7bb240fa958488f74b78dc2e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4b27fcee7bb240fa958488f74b78dc2e.png", + "output_text": "\n2.2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất\n(Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp dưới trực tiếp).\n2.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng\n(Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).\n2.4. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong kỳ kế hoạch:\nXác định quy mô, địa điểm công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 Luật Đất đai để thực hiện trong kỳ kế hoạch sử dụng đất theo từng năm.\n(Đối với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh bao gồm các công trình, dự án của kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia phân bổ và các công trình, dự án của cấp tỉnh)\nXác định vị trí, diện tích đất thu hồi trong vùng phụ cận dự án hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, chính trang khu đô thị, khu dân cư nông thôn để đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện dự án nhà ở, thương mại, dịch vụ, sản xuất, kinh doanh theo từng năm (đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia không có nội dung này).\n2.5. Dự kiến các khoản thu, chi liên quan đến đất đai trong kỳ kế hoạch\n...\nPhần V\nGIẢI PHÁP TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nI. Các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường\n...\nII. Các giải pháp tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.\n...\nKẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ\n...\nHỆ THỐNG BIỂU SÓ LIỆU\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4b27fcee7bb240fa958488f74b78dc2e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4b3c9794689f44ae9606156165c66c18.jsonl b/manifests/4b3c9794689f44ae9606156165c66c18.jsonl deleted file mode 100644 index f3115f3ae0d0c0cc36037bfbee3be4f729b5aaa1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4b3c9794689f44ae9606156165c66c18.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4b3c9794689f44ae9606156165c66c18.png", - "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 23.11.2015 11:02:58 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 9683 /VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 19 tháng 11 năm 2015\nV/v thanh toán các hạng mục bổ sung thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường Hồ Chí Minh đoạn Pác Bó - Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Gửi: .....S..... Ngày: 23/11...\nKính gửi: Bộ Giao thông vận tải.\nVề đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (văn bản số 14367/BGTVT-KHĐT ngày 28 tháng 10 năm 2015) về việc thanh toán các hạng mục bổ sung thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường Hồ Chí Minh đoạn Pác Bó - Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng (Dự án), Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\nBộ Giao thông vận tải thực hiện việc điều chỉnh Dự án do thay đổi chế độ, chính sách, biến động giá nguyên vật liệu và thanh toán phần bổ sung bằng nguồn vốn trái phiếu Chính phủ còn dư của Dự án đầu tư xây dựng đoạn tuyến qua thị xã Gia Nghĩa thuộc dự án đường Hồ Chí Minh giai đoạn 2 như ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 1138/TTg-KTN ngày 22 tháng 7 năm 2015, trong đó bao gồm các hạng mục đã được chấp thuận chủ trương bổ sung trong tổng mức đầu tư của Dự án đã được phê duyệt.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./..\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, PTTg Hoàng Trung Hải;\nCác Bộ: KH&ĐT, Tài chính;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Cao Lực, PCN Nguyễn Sỹ Hiệp, các Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT;\ncác Vụ: KTTH, TKBT, TH;\nLưu: VT, KTN (3). Ha 18\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Ministry of Transport and Communications of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'VAT'.\nNguyễn Cao Lực\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4b3c9794689f44ae9606156165c66c18.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1750 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4b4841abba80481a9cc6c987fef7a6c6.jsonl b/manifests/4b4841abba80481a9cc6c987fef7a6c6.jsonl deleted file mode 100644 index 1ac02286c00e7f358a578037a31f5214f74ac9b7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4b4841abba80481a9cc6c987fef7a6c6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4b4841abba80481a9cc6c987fef7a6c6.png", - "output_text": "\nTrong quá trình giải quyết tranh chấp, đương sự có thể rút đơn tại bất cứ thời điểm nào, việc rút đơn phải được thực hiện bằng đơn có chữ ký hoặc điểm chỉ, phải gửi đến người có thẩm quyền thụ lý giải quyết tranh chấp. Người có thẩm quyền thụ lý giải quyết tranh chấp khi nhận được đơn xin rút yêu cầu giải quyết tranh chấp thì ra quyết định đình chỉ việc giải quyết và thông báo cho các bên có liên quan.\nChương II\nTRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI\nMục 1\nTRÌNH TỰ THỦ TỤC HÒA GIẢI TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ\nĐiều 14. Trách nhiệm và thời hạn hòa giải của Ủy ban nhân dân cấp xã\n1. Ủy ban nhân dân cấp xã là cấp hòa giải tranh chấp đất đai có trách nhiệm phối hợp với các tổ chức, đoàn thể (Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, Hội Nông dân, Hội Phụ nữ...) và mọi cấp ủy xã cùng dự để tiến hành hòa giải các vụ tranh chấp đất đai theo nguyên tắc công khai, đối thoại dân chủ kết hợp với thuyết phục, phân tích có lý, có tình để giải quyết một cách thỏa đáng, đúng quy định pháp luật và công bằng.\n2. Thời hạn tiến hành hòa giải một vụ tranh chấp là ba mươi (30) ngày kể từ ngày nhận đơn.\nĐiều 15. Trình tự, thủ tục hòa giải\n1. Nhận đơn, thu thập chứng cứ, thẩm tra xác minh\nThời gian thực hiện không quá mười lăm (15) ngày kể từ ngày nhận đơn khiếu nại.\na) Công chức địa chính có trách nhiệm tiếp công dân và sau khi nhận đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp phải báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã để xin ý kiến chỉ đạo thẩm tra xác minh đơn.\nb) Công chức địa chính kết hợp với Ban Thanh tra nhân dân, Hội Nông dân lập kế hoạch, tổ chức thẩm tra các chứng cứ về tranh chấp của nhân dân, nghiên cứu nội dung, để nắm rõ diễn biến lịch sử phần đất đang tranh chấp, hoàn cảnh của các bên tranh chấp.\nc) Lập bản xác minh, trong đó ghi rõ họ tên, địa chỉ, số và ngày cấp Giấy chứng minh nhân dân của người được xác minh, ghi trung thực ý kiến của người cung cấp tư liệu và có chữ ký hoặc điểm chỉ của người xác minh, người được xác minh để xác nhận nội dung đã cung cấp.\n2. Lập hồ sơ và báo cáo vụ việc tranh chấp\nThời gian thực hiện không quá năm (05) ngày kể từ ngày hoàn thành việc thẩm tra xác minh, thu thập chứng cứ về nguồn gốc và quá trình sử dụng đất.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4b4841abba80481a9cc6c987fef7a6c6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4b60ea1352c14f32a7a81ad3bb2d626f.jsonl b/manifests/4b60ea1352c14f32a7a81ad3bb2d626f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..32430cc15d13167485565dd49d913aff999d0267 --- /dev/null +++ b/manifests/4b60ea1352c14f32a7a81ad3bb2d626f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4b60ea1352c14f32a7a81ad3bb2d626f.png", + "output_text": "\nQCVN 01-125:2013/BNNPTNT\n10. Tình trạng 31 đến 43: bẹ lá và tình trạng 48 đến 50: phiến lá\nDiagram showing the front and side views of a plant stem with various leaf parts labeled in Vietnamese.\n11. Tình trạng 32 và 33 - Bẹ lá: Số lượng lông, chiều dài lông (nhóm 57 và 60)\nDetailed diagram of a leaf base with numerous numbered labels for hair clusters.\n18\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4b60ea1352c14f32a7a81ad3bb2d626f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4b853a54e0b24e5091a15a639b734812.jsonl b/manifests/4b853a54e0b24e5091a15a639b734812.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7532c3dffd74e45235fca450a48bab975a9a5e62 --- /dev/null +++ b/manifests/4b853a54e0b24e5091a15a639b734812.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4b853a54e0b24e5091a15a639b734812.png", + "output_text": "\nQCVN 01-122:2013/BNNPTNT\n3.4. Phương pháp đánh giá\n\nCác đánh giá trên cây riêng biệt phải được tiến hành trên tất cả 5 cây hoặc các bộ phận của 5 cây đó.\nPhương pháp chi tiết đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định áp dụng theo hướng dẫn chung về khảo nghiệm DUS của UPOV (TG/1/3; TGP/8; TGP/9; TGP/10; TGP/11).\n\n3.4.1. Đánh giá tính khác biệt\nTính khác biệt được xác định bởi sự khác nhau của từng tính trạng đặc trưng giữa giống khảo nghiệm và giống tương tự.\n\nTính trạng đánh giá theo phương pháp VG: Giống khảo nghiệm và giống tương tự được coi là khác biệt, nếu ở tính trạng cụ thể chúng biểu hiện ở 2 trạng thái khác nhau một cách rõ ràng và chắc chắn, dựa vào giá trị khoảng cách tối thiểu quy định tại Bảng 1.\nTính trạng đánh giá theo phương pháp VS và MS: Sự khác biệt có ý nghĩa giữa giống khảo nghiệm và giống tương tự dựa trên giá trị LSD ở mức tin cậy tối thiểu 95%.\nTính trạng đánh giá theo phương pháp MG: Tuy từng trường hợp cụ thể sẽ được xử lý như tính trạng đánh giá theo phương pháp VG hoặc tính trạng đánh giá theo phương pháp VS và MS.\n\n3.4.2. Đánh giá tính đồng nhất\n\nPhương pháp chủ yếu đánh giá tính đồng nhất của giống khảo nghiệm là căn cứ vào tỷ lệ cây khác dạng trên tổng số cây trên ô thí nghiệm.\nÁp dụng quần thể chuẩn với tỷ lệ cây khác dạng tối đa là 1% ở mức tin cậy tối thiểu 95%, nếu tổng số cây được đánh giá là 5 thì số cây khác dạng tối đa cho phép là 0 cây.\n\n3.4.3. Đánh giá tính ổn định\nTính ổn định được đánh giá thông qua tính đồng nhất, một giống được coi là ổn định khi chúng đồng nhất qua các vụ đánh giá.\nTrong trường hợp cần thiết, có thể tiến hành khảo nghiệm tính ổn định bằng việc trồng thể hệ tiếp theo hoặc trồng cây mới, giống có tính ổn định khi những biểu hiện của các tính trạng ở chu kỳ sinh trưởng sau tương tự những biểu hiện của các tính trạng ở chu kỳ sinh trưởng trước đó.\nIV. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ\n4.1. Khảo nghiệm DUS để bảo hộ quyền tác giả đối với giống nho mới được thực hiện theo quy định tại Luật Sở hữu trí tuệ và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật.\n4.2. Khảo nghiệm DUS để công nhận giống nho được thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh giống cây trồng ngày 24 tháng 3 năm 2004 và Quyết định số 95/2007/QĐ-BNN ngày 27 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới.\n\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4b853a54e0b24e5091a15a639b734812.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4bc00795f90847529e5e297946ea3e4d.jsonl b/manifests/4bc00795f90847529e5e297946ea3e4d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e1b2cfc0c692f6613e4c657e7623d8d86cd856fc --- /dev/null +++ b/manifests/4bc00795f90847529e5e297946ea3e4d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4bc00795f90847529e5e297946ea3e4d.png", + "output_text": "\nQCVN 01-128:2013/BNNPTNT\n3.2.3. Hướng dẫn việc sử dụng các tình trạng phân nhóm giống trong quá trình thẩm định tính khác biệt có trong Tài liệu Hướng dẫn chung.\n3.3. Phương pháp bố trí thí nghiệm\n3.3.1. Thời gian khảo nghiệm\nThời gian khảo nghiệm được tiến hành qua hai vụ thu hoạch quả. Một vụ khảo nghiệm được tính từ khi bắt đầu quá trình sinh trưởng sinh dưỡng cho đến khi nở hoa, hình thành, phát triển và thu hoạch quả.\n3.3.2. Điểm khảo nghiệm\nKhảo nghiệm được tiến hành tại một điểm, nếu có tình trạng không đánh giá được thì có thể thêm điểm bổ sung. Trường hợp khảo nghiệm được tiến hành từ hai điểm trở lên, phải tuân theo các hướng dẫn tham khảo ở tài liệu TGP/9/1 “Đánh giá tính khác biệt”.\n3.3.3. Bố trí thí nghiệm\n3.3.3.1. Mỗi thí nghiệm được thiết kế phải có tối thiểu 5 cây, trồng theo hàng.\n3.3.3.2. Phải thiết kế thí nghiệm sao cho khi cắt các cây hoặc các bộ phận của cây để đo đếm không gây ảnh hưởng tới các quan sát khác được thực hiện tới khi kết thúc thí nghiệm.\n3.4. Các điều kiện tiến hành đánh giá\n3.4.1. Thí nghiệm phải được tiến hành trong điều kiện thích hợp về đất đai, thời vụ và chăm sóc để bảo đảm cho sự biểu hiện các tình trạng đặc trưng và thuận lợi cho việc đánh giá.\n3.4.2. Các biện pháp kỹ thuật cụ thể áp dụng theo Quy trình sản xuất nhân hiện hành.\n3.5. Phương pháp đánh giá\nPhương pháp đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định áp dụng theo Tài liệu Hướng dẫn chung về khảo nghiệm DUS của UPOV (TG/1/3, TGP/7/2, TGP/9/1 và TGP/10/1).\n3.5.1. Số lượng cây/ bộ phận của cây được đánh giá\nTrừ trường hợp được yêu cầu cụ thể, phần lớn các trường hợp quan sát được tiến hành trên 5 cây hoặc 5 bộ phận từ 5 cây đó. Nếu quan sát các bộ phận trên từng cây, số lượng của mỗi bộ phận lấy trên từng cây là 2.\n3.5.2. Đánh giá tính khác biệt\n3.5.2.1. Việc xác định một tình trạng khác biệt rõ ràng giữa hai giống phụ thuộc nhiều yếu tố, đặc biệt tình trạng đó là tình trạng số lượng, chất lượng hay giả chất lượng, theo Tài liệu Hướng dẫn chung về khảo nghiệm DUS, trước khi đưa ra kết luận liên quan đến tính khác biệt.\n3.5.2.4. Đối với các tình trạng số lượng đánh giá theo phương pháp MG hoặc MS, “mã số” là căn cứ để đánh giá tính khác biệt (tham khảo hướng dẫn tại TGP/9/1).\n3.5.3. Đánh giá tính đồng nhất\nÁp dụng chuẩn thể chuẩn với tỷ lệ cây khác dạng tối đa là 1% ở mức tin cậy tối thiểu 95%. Trường hợp độ lớn của mẫu là 6 cây thì không chấp nhận có cây khác dạng.\n\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4bc00795f90847529e5e297946ea3e4d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4bc833973a0b4a29a1275a738b2280ef.jsonl b/manifests/4bc833973a0b4a29a1275a738b2280ef.jsonl deleted file mode 100644 index 6108c3f8cb5852f4183ff25b3e075441e7f5d185..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4bc833973a0b4a29a1275a738b2280ef.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4bc833973a0b4a29a1275a738b2280ef.png", - "output_text": "\n- Kết hợp chặt chẽ phát triển kinh tế- xã hội của tỉnh với quá trình phát triển chung của Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Kinh tế trọng điểm phía Nam, phối hợp với các địa phương trong xây dựng kết cấu hạ tầng, bảo vệ môi trường, đào tạo nhân lực và nâng cao tiềm lực khoa học - công nghệ của tỉnh.\n- Phát triển kinh tế gắn với quốc phòng- an ninh, dành nguồn lực cho xây dựng, củng cố vững chắc thế trận quốc phòng toàn dân kết hợp với thế trận an ninh nhân dân, giữ vững trật tự an toàn xã hội và ổn định chính trị trên địa bàn để phát triển kinh tế- xã hội.\n2. Điều chỉnh mục tiêu phát triển\nMục tiêu tổng quát: Phát huy lợi thế, duy trì nhịp độ phát triển nhanh và bền vững, xây dựng Đồng Nai trở thành tỉnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa, kết cấu hạ tầng đồng bộ, hiện đại vào năm 2020. Đẩy mạnh tái cơ cấu kinh tế chuyển đổi mô hình tăng trưởng theo hướng kết hợp chiều rộng với chiều sâu, tạo nền tảng vững chắc để đi hẳn vào phát triển theo chiều sâu dựa vào phát triển nền kinh tế tri thức trong giai đoạn 2021- 2025.\nMục tiêu cụ thể:\nMục tiêu về kinh tế:\n- Tốc độ tăng trưởng kinh tế GRDP bình quân giai đoạn 2016 - 2020 là 8- 9%/năm, giai đoạn 2020-2025 là 8,5-9,5%/năm.\n- Đến năm 2020: GRDP bình quân đầu người đạt 5.300 USD - 5.800 USD; cơ cấu GRDP ngành công nghiệp - xây dựng chiếm 55 - 56%, dịch vụ chiếm 39,5 - 40,5%, nông lâm nghiệp và thủy sản chiếm 4,5 - 5,5%; kim ngạch xuất khẩu tăng bình quân giai đoạn 2016 - 2020 từ 8% - 10%/năm.\n- Đến năm 2025: GRDP bình quân đầu người đạt khoảng 9.000 - 10.000 USD; cơ cấu GRDP ngành công nghiệp - xây dựng chiếm 53 - 54%, dịch vụ chiếm 44 - 45%, nông lâm nghiệp và thủy sản chiếm 4 - 5%.\nMục tiêu về xã hội:\n- Đến năm 2020: Dân số trung bình 3,1 - 3,2 triệu người; tỷ lệ tăng dân số tự nhiên còn 1%; tỷ lệ trẻ em suy dinh dưỡng cân nặng theo độ tuổi còn dưới 10%, tỷ lệ trẻ em suy dinh dưỡng chiều cao theo độ tuổi còn 23%; tỷ lệ lao động qua đào tạo đạt 85%, trong đó đào tạo nghề đạt 65%; giảm tỷ lệ lao động không có việc làm ở khu vực đô thị xuống dưới 2,5%; có 50% xã, phường đạt chuẩn phổ cập giáo dục bậc trung học theo chuẩn quốc gia; tỷ lệ gia đình đạt tiêu chuẩn gia đình văn hóa đạt 98%; tuổi thọ trung bình của dân số là 78 tuổi; tỷ lệ hộ dân có sử dụng điện đạt trên 99%; có 80% số xã đạt chuẩn nông thôn mới.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4bc833973a0b4a29a1275a738b2280ef.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4c1e1058827042d193050d2514b0461c.jsonl b/manifests/4c1e1058827042d193050d2514b0461c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3b706333db77da0701ee3e6c71a1d875d086f897 --- /dev/null +++ b/manifests/4c1e1058827042d193050d2514b0461c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4c1e1058827042d193050d2514b0461c.png", + "output_text": "\nQCVN 01-122:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTình trạngGiai đoạn(1)Trạng thái biểu hiệnGiống
điện hình

số
35.
(*)
QN
VG
Quả: Kích cỡ
Berry: size
89Rất nhỏ - very small
Nhỏ - small
Trung bình - medium
To - large
Rất to - very large
1
3
5
7
9
36.
(*)
(+)
PQ
VG
Quả: hình dạng
Berry: shape
89Hình chữ nhật - obloid
Hình cầu - globose
Hình elip rộng - broad ellipsoid
Hình elip hẹp - narrow ellipsoid
Hình trụ - cylindrical
Hình trứng tù - obtuse ovoid
Hình trứng - ovoid
Hình trứng ngược - obovoid
Hình sừng - horn shaped
Hình ngón tay - finger shaped
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
37.
(*)
PQ
VG
Quả: Màu sắc vỏ
(không có phần ở vỏ quả)
Berry: color of skin
(without bloom)
89Xanh - green
Xanh vàng - yellow green
Vàng - yellow
Hồng vàng - yellow rose
Hồng - rose
Đỏ - red
Đỏ xám - grey red
Tím đỏ sẫm - dark red violet
Đen xanh - blue black
1
2
3
4
5
6
7
8
9
38.
QN
VG
Quả: mức độ tách ra khỏi cuống
Berry: ease of detachment from pedicel
89Khó - difficult
Dễ - moderately easy
Rất dễ - very easy
1
2
3
39.
VG
QN
Quả: Độ dày của vỏ
Berry: thickness of skin
89Mỏng - thin
Trung bình - medium
Dày - thick
1
2
3
40.
(*)
QN
VG
Quả: Sắc tố antoxian của thịt quả
Berry: anthocyanin coloration of flesh
89Không có hoặc rất nhạt - absent or very weak
Nhạt - weak
Trung bình - medium
Đậm - strong
Rất đậm - very strong
1
3
5
7
9
41.
QN
VG
Quả: Độ chắc của thịt quả
Berry: firmness of flesh
89Mềm hoặc hơi chắc - soft or slightly firm
Chắc - moderately firm
Rất chắc - very firm
1
2
3
\n10\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4c1e1058827042d193050d2514b0461c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4c306d76afd140eda843b350f0255385.jsonl b/manifests/4c306d76afd140eda843b350f0255385.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae4c53af41b920361c69595612efa9122a30c383 --- /dev/null +++ b/manifests/4c306d76afd140eda843b350f0255385.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4c306d76afd140eda843b350f0255385.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
7.30Xô Viết Nghệ TĩnhNgã ba Cao Bá Quát (từ thửa 474,575 tờ 23)Lê Thị Riêng4.253
7.31Xô Viết Nghệ TĩnhLê Thị RiêngCuối đường3.003
8PHƯỜNG 8
8.1Bùi Thị XuânNgã Ba Thông Thiên Học (nhà 79) thửa 533 tờ 21Cuối đường (Ngã 5 Đại học) thửa 353 tờ 217.560
8.2Cách Mạng Thảng TămTrộn đường1.210
8.3Cù Chính LanTrộn Đường1.134
8.4Hẻm Cù Chính LanCù Chính Lan (Thửa 533,534 tờ 9)Thửa 100, 148 tờ 9907
8.5Lý Nam ĐếĐường Nguyễn Công TrứNgã ba Chùa Linh Giác (đến nhà số 105) đến thửa 173, 622 tờ 162.831
8.6Lý Nam ĐếĐoạn còn lại (từ Nhà số 105) từ thửa 173, 622 tờ 16Phù Đồng Thiên Vương3.024
8.7Hẻm làng hoa Hà Đông (quanh trường TH Phù Đồng)Lý Nam Đế (Thửa 979,993 tờ 16)Thửa 1126 tờ 16, 992 tờ 152.265
8.8Mai Anh ĐàoTrộn đường4.095
8.9Hẻm Mai Anh ĐàoMai Anh Đào (Thửa 266, 771 tờ 8)Thửa 349, 264 tờ 83.276
8.10Mai Xuân ThườngTrộn đường1.184
8.11Ngô Tát TổLò mứt Kiêu Giang (Ngã ba Mai Anh Đào) (thửa 270,269 tờ 8)Nhà số 277 Ngô Tát Tổ (Ngã ba Nhà thờ Đa Thiện) (hết thửa 667 tờ 8 và thửa 506 tờ 9)1.269
8.12Ngô Tát TổĐoạn còn lại (sau thửa 667 tờ 8 và thửa 506 tờ 9)Cuối đường1.163
8.13Hẻm Ngô Tát TổNgô Tát Tổ (Thửa 667, 1102 tờ 8)Thửa 578 tờ 8 và thửa 214 tờ 13)715
8.14Nguyễn Công TrứNgã 5 Đại HọcNgã ba Lý Nam Đế7.719
\n22\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4c306d76afd140eda843b350f0255385.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1249, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4c454e3abc3542db87e2bb1cff14e2b6.jsonl b/manifests/4c454e3abc3542db87e2bb1cff14e2b6.jsonl deleted file mode 100644 index e5be74b089ce13d76aaa88511437089328f56c1a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4c454e3abc3542db87e2bb1cff14e2b6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4c454e3abc3542db87e2bb1cff14e2b6.png", - "output_text": "\n169\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu màn hình bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Nậm Cắn
núi Cao Ma
TVxã Thông ThuH. Quế Phong19° 46' 30\"104° 53' 48\"19° 59' 30\"104° 57' 01\"19° 53' 51\"104° 55' 00\"E-48-6-B
SVxã Thông ThuH. Quế PhongE-48-31-B-b,
E-48-32-A-a
Suối CátTVxã Thông ThuH. Quế Phong18° 54' 53\"105° 30' 26\"18° 55' 17\"105° 29' 09\"E-48-6-B
TVxã Thông ThuH. Quế Phong19° 54' 28\"104° 59' 06\"19° 52' 59\"104° 56' 49\"
suối Chà CàTVxã Thông ThuH. Quế Phong19° 55' 06\"104° 50' 25\"19° 55' 25\"105° 08' 50\"E-48-7-A,
E-48-6-B
TVxã Thông ThuH. Quế Phong19° 46' 50\"104° 55' 48\"19° 43' 48\"104° 57' 56\"
Sông ChuTVxã Thông ThuH. Quế Phong19° 47' 49\"104° 52' 34\"19° 49' 28\"104° 52' 54\"E-48-6-B
TVxã Thông ThuH. Quế Phong19° 50' 03\"104° 57' 12\"19° 51' 20\"104° 58' 12\"
Huôi CutTVxã Thông ThuH. Quế Phong19° 58' 51\"104° 55' 06\"19° 55' 06\"104° 50' 27\"E-48-6-B
TVxã Thông ThuH. Quế Phong19° 47' 50\"104° 59' 02\"
Suối ĐừaTVxã Thông ThuH. Quế Phong19° 47' 50\"104° 59' 02\"E-48-6-B
TVxã Thông ThuH. Quế Phong
Nậm HânDCxã Thông ThuH. Quế Phong19° 48' 56\"104° 58' 18\"E-48-6-B
DCxã Thông ThuH. Quế Phong
bản Hiệp PhongDCxã Thông ThuH. Quế Phong19° 49' 34\"104° 58' 01\"E-48-6-B
DCxã Thông ThuH. Quế Phong
bản Hừa Na 1DCxã Thông ThuH. Quế Phong19° 48' 29\"104° 58' 52\"E-48-6-B
DCxã Thông ThuH. Quế Phong
bản Hừa Na 2DCxã Thông ThuH. Quế Phong19° 50' 58\"104° 58' 01\"19° 57' 57\"104° 56' 39\"19° 54' 11\"104° 53' 16\"E-48-6-B
DCxã Thông ThuH. Quế Phong
bản Huôi ĐừaTVxã Thông ThuH. Quế Phong19° 47' 01\"104° 53' 00\"19° 49' 43\"104° 53' 43\"E-48-6-B
TVxã Thông ThuH. Quế Phong19° 47' 12\"104° 54' 57\"19° 45' 52\"104° 55' 04\"
Nậm LiêmTVxã Thông ThuH. Quế Phong19° 51' 25\"104° 56' 59\"19° 47' 12\"104° 54' 57\"E-48-6-B
DCxã Thông ThuH. Quế Phong
Bản LốcTVxã Thông ThuH. Quế Phong19° 51' 09\"104° 59' 09\"E-48-6-B
DCxã Thông ThuH. Quế Phong
Suối LượmDCxã Thông ThuH. Quế Phong19° 51' 26\"104° 52' 16\"E-48-6-B
DCxã Thông ThuH. Quế Phong
Bản MaiDCxã Thông ThuH. Quế Phong18° 51' 29\"104° 52' 56\"E-48-6-B
DCxã Thông ThuH. Quế Phong
bản Mường PhốDCxã Thông ThuH. Quế Phong104° 56' 56\"19° 51' 19\"E-48-6-B
DCxã Thông ThuH. Quế Phong
bản Mường PhốDCxã Thông ThuH. Quế Phong19° 56' 41\"104° 53' 49\"19° 51' 06\"104° 54' 03\"19° 51' 25\"104° 58' 11\"E-48-6-B
DCxã Thông ThuH. Quế Phong
núi Nậm LiêmSVxã Thông ThuH. Quế Phong104° 57' 03\"19° 51' 27\"19° 57' 31\"104° 56' 21\"19° 56' 45\"105° 01' 47\"E-48-7-A,
E-48-6-B
DCxã Thông ThuH. Quế Phong
bản Phú LâmTVxã Thông ThuH. Quế Phong19° 50' 33\"104° 54' 17\"19° 51' 06\"104° 54' 03\"E-48-6-B
TVxã Thông ThuH. Quế Phong
Suối PhốTVxã Thông ThuH. Quế PhongE-48-6-B
TVxã Thông ThuH. Quế Phong
Suối PúngTVxã Thông ThuH. Quế PhongE-48-6-B
TVxã Thông ThuH. Quế Phong
Huôi SungTVxã Thông ThuH. Quế PhongE-48-6-B
TVxã Thông ThuH. Quế Phong
Nậm TỏTVxã Thông ThuH. Quế PhongE-48-6-B
TVxã Thông ThuH. Quế Phong
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/4c454e3abc3542db87e2bb1cff14e2b6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4c7bdfec09a84362b4e124e7bd666aa7.jsonl b/manifests/4c7bdfec09a84362b4e124e7bd666aa7.jsonl deleted file mode 100644 index 9c78b8c9a36244cc7bbc1de6fb98aed9d2d18c97..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4c7bdfec09a84362b4e124e7bd666aa7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4c7bdfec09a84362b4e124e7bd666aa7.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.9.3.6 Khi nghiên đất đèn phải đeo kính và khẩu trang. Khi lấy đất đèn còn lại trong bình sinh khí ra phải đeo găng tay cao su.\n2.9.3.7 Phải phân loại và để riêng các chai chứa khí và các chai không còn khí. Chai chứa khí để thẳng đứng trong các giá và được cố định bằng xích, móc hoặc đai khóa.\n2.9.3.8 Chỉ được nhận, bảo quản và giao cho người tiêu thụ những chai có đủ các bộ phận bảo hiểm.\n2.9.3.9 Chai chứa khí axêtylen sơn màu trắng, chữ \"AXÊTYLEN\" viết trên chai sơn màu đỏ. Chai chứa ôxy sơn màu xanh da trời, chữ \"ÔXY\" viết trên chai bằng sơn màu đen.\n2.9.3.10 Các chai ôxy và axêtylen dùng khi hàn phải đặt nơi thoáng mát, khô ráo, có mái che mưa nắng, cách xa đường dây điện trần hoặc các vật đã bị nung nóng. Khi di chuyển phải đặt trên giá xe chuyên dùng. Khoảng cách giữa các chai ôxy và axêtylen (hoặc bình sinh khí axêtylen) cũng như khoảng cách giữa chúng với nơi hàn, nơi có ngọn lửa hở hoặc nơi dễ phát sinh tia lửa tối thiểu là 10 m.\n2.9.3.11 Khi vận chuyển và sử dụng chai ôxy:\n\nKhông được gác lên vai hoặc lẫn trên đường;\nPhải dùng các phương tiện vận tải có bộ phận giảm sóc;\nNếu vận chuyển đường dài, phải xếp chai theo chiều ngang của xe và mỗi chai phải có 2 vòng đệm bằng cao su hoặc chảo gai có đường kính 25 mm;\nKhông được bồi dầu mỡ vào chân ren. Tay dính dầu mỡ không được sờ vào chai.\n\n2.9.3.12 Khi sử dụng, tùy theo nhiệt độ môi trường bên ngoài, phải để lại trong chai một lượng khí đảm bảo áp lực tối thiểu là:\n\n50 kPa đối với chai chứa ôxy;\n330 kPa đối với chai chứa khí axêtylen.\n\n2.9.3.13 Mờ van bình axêtylen, chai ôxy và lắp các bộ giảm áp trên bình phải có dụng cụ chuyên dùng. Không được dùng các bộ phận giảm áp không có đồng hồ đo áp lực hoặc đồng hồ không chính xác. Đồng hồ phải được hiệu chuẩn theo quy định.\n2.9.3.14 Trước khi hàn hoặc cắt bằng hơi, thợ hàn phải kiểm tra các đầu dây dẫn khí mở hàn, chai hơi, đồng hồ và bình sinh khí.\n2.9.3.15 Khi môi lửa phải mở van ôxy trước, rồi mở van axêtylen sau. Khi ngừng hàn phải đóng van axêtylen trước, đóng van ôxy sau.\n2.9.3.16 Hàn trong các công trình đang xây dựng hoặc hàn trong các phòng đang lắp đặt thiết bị phải thông gió cục bộ.\n2.9.3.17 Khi hàn nếu mở hàn bị tắc phải lấy dây đồng để thông, không dùng dây thép cứng.\n33\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4c7bdfec09a84362b4e124e7bd666aa7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4cd58223df784ecb829f9e0ecf13a22e.jsonl b/manifests/4cd58223df784ecb829f9e0ecf13a22e.jsonl deleted file mode 100644 index 56dbb7d23c12b6ec586cd8d2d64e597390113115..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4cd58223df784ecb829f9e0ecf13a22e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4cd58223df784ecb829f9e0ecf13a22e.png", - "output_text": "\n128\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu màn hình bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm 9DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 38' 18\"105° 33' 07\"E-48-32-C-a
xóm 10DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 38' 12\"105° 33' 16\"E-48-32-C-a
xóm 11DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 38' 06\"105° 33' 23\"E-48-32-C-a
xóm 12DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 38' 14\"105° 33' 26\"E-48-32-C-a
xóm 13DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 38' 15\"105° 33' 20\"E-48-32-C-a
xóm 14DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 38' 17\"105° 33' 32\"E-48-32-C-a
xóm 15DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 38' 23\"105° 33' 19\"E-48-32-C-a
xóm 16DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 39' 33\"105° 33' 08\"E-48-32-C-a
xóm 17DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 39' 26\"105° 33' 10\"E-48-32-C-a
xóm 18DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 39' 20\"105° 33' 19\"E-48-32-C-a
xóm 19DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 39' 27\"105° 33' 24\"E-48-32-C-a
xóm 20DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 39' 33\"105° 33' 26\"E-48-32-C-a
xóm 21DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 39' 04\"105° 33' 34\"E-48-32-C-a
xóm 22DCxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 39' 11\"105° 33' 44\"E-48-32-C-a
đường tỉnh 542KXxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 41' 55\"105° 29' 50\"18° 46' 13\"105° 45' 02\"E-48-32-C-a
Sông LamTVxã Xuân LâmH. Nam Đản19° 26' 44\"104° 35' 28\"18° 45' 52\"105° 45' 45\"E-48-32-C-a
Sông Lam TràTVxã Xuân LâmH. Nam Đản18° 39' 19\"105° 36' 35\"18° 42' 02\"105° 33' 13\"E-48-32-C-a
quốc lộ 1KXTT. Quán HànhH. Nghi Lộc19° 18' 42\"105° 43' 15\"18° 38' 51\"105° 42' 24\"E-48-32-A-d
đường tỉnh 534KXTT. Quán HànhH. Nghi Lộc18° 47' 55\"105° 43' 41\"18° 59' 59\"105° 28' 38\"E-48-32-A-d
xóm Kim LiênDCTT. Quán HànhH. Nghi Lộc18° 47' 12\"105° 38' 26\"E-48-32-A-d
ga Quán HànhKXTT. Quán HànhH. Nghi Lộc18° 47' 05\"105° 38' 44\"E-48-32-A-d
tổ dân phố số 1DCTT. Quán HànhH. Nghi Lộc18° 47' 22\"105° 38' 34\"E-48-32-A-d
tổ dân phố số 2DCTT. Quán HànhH. Nghi Lộc18° 47' 15\"105° 38' 27\"E-48-32-A-d
tổ dân phố số 3DCTT. Quán HànhH. Nghi Lộc18° 47' 02\"105° 38' 28\"E-48-32-A-d
tổ dân phố số 4DCTT. Quán HànhH. Nghi Lộc18° 46' 28\"105° 38' 44\"E-48-32-A-d
tổ dân phố số 5DCTT. Quán HànhH. Nghi Lộc18° 46' 26\"105° 38' 28\"E-48-32-A-d
tổ dân phố số 6DCTT. Quán HànhH. Nghi Lộc18° 46' 37\"105° 38' 26\"E-48-32-A-d
tổ dân phố số 7DCTT. Quán HànhH. Nghi Lộc18° 46' 49\"105° 38' 22\"E-48-32-A-d
tổ dân phố số 8DCTT. Quán HànhH. Nghi Lộc18° 46' 36\"105° 37' 57\"E-48-32-A-d
tổ dân phố số 9DCTT. Quán HànhH. Nghi Lộc18° 47' 39\"105° 38' 45\"E-48-32-A-d
xóm 1DCxã Nghi Công BắcH. Nghi Lộc18° 47' 03\"105° 32' 09\"E-48-32-A-c
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/4cd58223df784ecb829f9e0ecf13a22e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4d11c3134c65475a91c4513d10bc416c.jsonl b/manifests/4d11c3134c65475a91c4513d10bc416c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..14b8e231babe9fa172ac49d0607770e349690eb5 --- /dev/null +++ b/manifests/4d11c3134c65475a91c4513d10bc416c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4d11c3134c65475a91c4513d10bc416c.png", + "output_text": "\n2.1.2. Chỉ tiêu quy hoạch phát triển các ngành kinh tế.\n2.2. Cân đối, phân bổ diện tích các loại đất cho các mục đích sử dụng\n2.2.1. Chỉ tiêu sử dụng đất\n(Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ quy hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh đến từng đơn vị hành chính cấp xã).\n2.2.2. Nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực\n(Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong kỳ quy hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã).\n2.2.3. Tổng hợp, cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất\n(Cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất do cấp tỉnh phân bổ và do cấp huyện, cấp xã xác định và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã. Nếu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong kỳ quy hoạch).\n2.3. Chỉ tiêu sử dụng đất theo khu chức năng.\nIII. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ MÔI TRƯỜNG\n3.1. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến nguồn thu từ việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và chi phí cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.\n3.2. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng bảo đảm an ninh lương thực.\n3.3. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đối với việc giải quyết quỹ đất ở, mức độ ảnh hưởng đến đời sống các hộ dân phải di dời chỗ ở, số lao động phải chuyển đổi nghề nghiệp do chuyển mục đích sử dụng đất.\n3.4. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến quá trình đô thị hóa và phát triển hạ tầng.\n3.5. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất việc tôn tạo di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, bảo tồn văn hóa các dân tộc.\n3.6. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng khai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên; yêu cầu bảo tồn, phát triển diện tích rừng và tỷ lệ che phủ.\nPhần IV\nKẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH\n33\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4d11c3134c65475a91c4513d10bc416c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4d13f32f80d34d4e9b2ee11edb0c619b.jsonl b/manifests/4d13f32f80d34d4e9b2ee11edb0c619b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c098e71473d789f2ab54d7191208505a032e9867 --- /dev/null +++ b/manifests/4d13f32f80d34d4e9b2ee11edb0c619b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4d13f32f80d34d4e9b2ee11edb0c619b.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
234567891011
1
23.3Đường 17B: từ Quốc lộ 10 đến giáp địa phận xã Đông Minh920690550552414330460345275
23.4Đường trục xã400350300240210180200175150
23.5Đường liên thôn350310260210186156175155130
23.6Đường trục thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
23.7Đất canh tác vi trí còn lại250150125
24Xã Vinh Tồn
Khu vực 1
24.1Đường 17A: từ giáp địa phận xã Ch Am đến UBND xã Vinh Tồn900672540540403324450336270
24.2Đường 17A: từ UBND xã Vinh Tồn - Giáp địa phận xã Trần Đường720540430432324258360270215
Khu vực 2
24.3Đường trục xã500380320300228192250190160
24.4Đường liên thôn300260230180156138150130115
24.5Đường trục thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
24.6Đất canh tác vi trí còn lại250150125
24.7Khu kinh tế mới250150125
25Xã An Hòa
Khu vực 1
25.1Quốc lộ 10: từ cầu Ngàn đến cầu Kê Sơn3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
25.2Đường 17B: từ giáp địa phận xã Hùng Tồn đến cầu Kê Sơn748565450449339270374283225
25.3Từ trụ sở UBND xã An Hòa về hai phía đường 200m800600480480360288400300240
Khu vực 2
25.4Đường trục xã400350300240210180200175150
25.5Đường liên thôn350310260210186156175155130
25.6Đường trục thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
25.7Đất canh tác vi trí còn lại250150125
26Xã Giang Biên
Khu vực 1
26.1Quốc lộ 10: từ phía Quy Cao cũ đến Quốc lộ 10938700565563420339469350283
26.2Quốc lộ 10: từ cầu Quy Cao - Đường vào UBND xã Giang Biên3.7502.2501.6902.2501.3501.0141.8751.125845
26.3Quốc lộ 10: từ UBND xã Giang Biên đến giáp địa phận xã Dương Tồn1.375825625825495375688413313
26.4Từ trụ sở UBND xã Giang Biên về hai phía đường 200m750560450450336270375280225
Khu vực 2
\nPage 9\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4d13f32f80d34d4e9b2ee11edb0c619b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1245, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4d3b315140324ebda0c46ba9b81ac4c6.jsonl b/manifests/4d3b315140324ebda0c46ba9b81ac4c6.jsonl deleted file mode 100644 index 60fb65a697af717f45441b6ede839e5a20c575ac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4d3b315140324ebda0c46ba9b81ac4c6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4d3b315140324ebda0c46ba9b81ac4c6.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.12.1.11 Khi đang đào đất nếu do điều kiện thiên nhiên hay ngoại cảnh làm thay đổi trạng thái đất như nền bị ngầm nước mưa kéo dài, đất quá ẩm hay bão hòa nước ..., đơn vị thi công phải kiểm tra lại vách hố đào, mái dốc. Nếu không đảm bảo an toàn phải có biện pháp gia cố để chống trượt, sụt lún đất, sập vách bất ngờ (giảm độ nghiêng dốc, tạm ngưng việc chới đất, gia cường thanh chống ...).\n2.12.1.12 Khi đào hố móng, đường hào có mái dốc hoặc có chống vách, không được phép đặt tải trọng sai vị trí, khu vực và chủng loại đã quy định trong thiết kế kỹ thuật thi công như: xếp vật liệu, đổ đất đào, đặt xe máy, đường ray, đường goòng; di chuyển xe cộ, dựng cột điện... không đúng nơi hoặc vị trí quy định của thiết kế.\n2.12.1.13 Không được đào theo kiểu \"hàm ếch\". Nếu phát hiện có vật thể ngầm phải dừng thi công ngay và người lao động phải dời đến nơi an toàn. Chỉ được thi công tiếp sau khi đã phá bỏ \"hàm ếch\" hoặc vật thể ngầm.\n2.12.1.14 Phải thường xuyên kiểm tra tình trạng vách hố đào, mái dốc. Nếu phát hiện vết nứt dọc theo vách hố móng, mái dốc phải dừng thi công ngay. Người cũng như máy móc, thiết bị phải chuyển đến vị trí an toàn. Sau khi có biện pháp xử lý thích hợp mới được tiếp tục làm việc.\n2.12.1.15 Đào hố móng, đường hào trong phạm vi chịu ảnh hưởng của xe máy và thiết bị gây chấn động mạnh, phải có biện pháp ngăn ngừa sự phá hoại mái dốc.\n2.12.1.16 Khu vực đào đất có cây cối, phải có biện pháp chặt cây, đào gốc an toàn. Trước khi chặt cây, phải có tín hiệu âm thanh cảnh báo khu vực nguy hiểm. Dùng máy đào gốc cây, phải có biện pháp để phòng đứt dây kéo.\n2.12.1.17 Dùng vật liệu nổ để phá bỏ các khối đá ngầm, móng nhà cũ hoặc làm toi khối đất quá rắn phải tuân thủ các quy định tại QCVN 02:2008/BCT.\n2.12.1.18 Lối lên xuống hố móng, phải làm bậc dài ít nhất là 0,7 m rộng 0,4 m. Khi hố đào hẹp và sâu, phải dùng thang tựa. Không được bám vào các thanh chống vách hoặc chống tay lên miệng hố đào để lên xuống.\n2.12.1.19 Lấy đất bằng gàu, thùng ... từ hố móng, đường hào lên phải có mái che hoặc lưới bảo vệ chắc chắn bảo đảm an toàn cho người lao động. Khi nâng hạ gàu, thùng ... phải có tín hiệu thích hợp (âm thanh, ánh sáng..) để tránh gây tai nạn.\n2.12.2 Đào đất có mái dốc\n2.12.2.1 Đào hố móng, đường hào khác với quy định tại 2.12.1.8, 2.12.1.9 phải tạo mái dốc (nếu không chống vách) theo các góc nghiêng không lớn hơn các trị số ở Bảng 5.\n38\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4d3b315140324ebda0c46ba9b81ac4c6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4d6c9de8e3c54ac691f11c75ba0df83e.jsonl b/manifests/4d6c9de8e3c54ac691f11c75ba0df83e.jsonl deleted file mode 100644 index 9caaebc4c9b9a8ee26c3c70f3fca183428f6b193..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4d6c9de8e3c54ac691f11c75ba0df83e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4d6c9de8e3c54ac691f11c75ba0df83e.png", - "output_text": "\n1.3. Về việc tuân thủ quy định của pháp luật trong lĩnh vực thẩm định giá và xác định giá trị doanh nghiệp: Chúng tôi cam kết không vi phạm pháp luật, không bị xử phạt vi phạm hành chính với các tình tiết tăng nặng theo kết luận của cơ quan quyết định xử phạt trong lĩnh vực thẩm định giá và xác định giá trị doanh nghiệp trong vòng năm (05) năm vừa qua.\n2. Doanh nghiệp chúng tôi xin gửi kèm theo các hồ sơ, tài liệu sau:\n2.1. Danh sách các hợp đồng cung cấp dịch vụ xác định giá trị doanh nghiệp cổ phần hóa và ý kiến nhận xét đối với từng hợp đồng xác định giá trị doanh nghiệp đã hoàn thành.\n2.2. Quy trình nghiệp vụ xác định giá trị doanh nghiệp dự kiến sẽ tiếp tục áp dụng.\n2.3. Danh sách các thẩm định viên về giá (bao gồm họ và tên, số thẻ, ngày cấp), kèm theo:\na) Bản sao có chứng thực thẻ thẩm định viên về giá do Bộ Tài chính cấp;\nb) Bản sao hợp đồng lao động được ký kết giữa tổ chức tư vấn định giá và thẩm định viên về giá (các hợp đồng này phải là hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn theo quy định tại điểm a, điểm b Khoản 1 Điều 22 Bộ Luật Lao động số 10/2012/QH13).\n2.4. Báo cáo tài chính của năm tài chính liền kề trước năm báo cáo đã được kiểm toán bởi tổ chức kiểm toán độc lập hoạt động hợp pháp tại Việt Nam và báo cáo tài chính sáu (06) tháng của năm báo cáo (nếu có) được đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp xác nhận.\n2.5. Văn bản cam kết của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp về:\na) Tính chính xác, trung thực của các hồ sơ, tài liệu gửi kèm theo;\nb) Tuân thủ quy trình nghiệp vụ xác định giá trị doanh nghiệp đã đăng ký;\nc) Không vi phạm các quy định của pháp luật.\n3. Doanh nghiệp chúng tôi cam kết rằng các thông tin cung cấp trong Báo cáo này và các tài liệu kèm theo là đúng sự thật. Nếu sai công ty xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.\nĐề nghị Bộ Tài chính xem xét cho phép (Tên công ty) được tiếp tục cung cấp dịch vụ xác định giá trị doanh nghiệp trong năm tiếp theo./.\n....., ngày .....tháng.....năm.....\nNGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP\nLUẬT CỦA CÔNG TY\n(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4d6c9de8e3c54ac691f11c75ba0df83e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4d6d713841f241079ae66b36c736b45d.jsonl b/manifests/4d6d713841f241079ae66b36c736b45d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..356639d7626e45e54722a1581a6b17de00f2c027 --- /dev/null +++ b/manifests/4d6d713841f241079ae66b36c736b45d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4d6d713841f241079ae66b36c736b45d.png", + "output_text": "\nQCVN 01-125:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (Tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTình trạngMức độ biểu hiệnMã số
38.
(+)
(b)
QN
VG
Bẹ lá: Mật độ lông của thia lia (nhóm 61)
Leaf sheath: density of ligule hairs (group 61)
Không có hoặc rất thưa
absent or very sparse
Thưa - sparse
Trung bình - medium
Dày - dense
Rất dày - very dense
1
3
5
7
9
39.
(+)
(b)
PQ
VG
Bẹ lá: Hình dạng thùy tai dưới
Leaf sheath: shape of underlapping auricle
Trung gian - transitional
Tam giác - deltoid
Tam giác cân - dentoid
Móc - unciform
Cựa - calcariform
Mũi giáo - lanceolate
Lưỡi liềm - falcate
1
2
3
4
5
6
7
40.
(+)
(b)
QN
VG
Bẹ lá: Kích cỡ của thùy tai dưới
Leaf sheath: size of underlapping auricle
Nhỏ - small
Trung bình - medium
To - large
3
5
7
41.
(+)
(b)
PQ
VG
Bẹ lá: Hình dạng thùy tai trên
Leaf sheath: shape of overlapping auricle
Trung gian - transitional
Tam giác - deltoid
Tam giác cân - dentoid
Móc - unciform
Cựa - calcariform
Mũi giáo - lanceolate
Lưỡi liềm - falcate
1
2
3
4
5
6
7
42.
(+)
(b)
QN
VG
Bẹ lá: Kích cỡ của thùy tai trên
Leaf sheath: size of overlapping auricle
Nhỏ - small
Trung bình - medium
To - large
3
5
7
43.
(*)
(+)
(b)
PQ
VG
Bẹ lá: Màu sắc của yếm
Leaf sheath: color of dewlap
Bảng so màu
RHS Colour Chart (indicate reference number)
44.
(b)
PQ
VG
Phiến lá: Sự uốn cong
Leaf blade: curvature
Thẳng - straight
Cong ở đầu - curved tips
Cong hình vòm - arched
Cong ở góc - curved at base
1
2
3
4
45.
(*)
(b)
QN
MS
Phiến lá: Chiều rộng tại điểm giữa lá
Leaf blade: width at the longitudinal mid-point
Hẹp - narrow
Trung bình - medium
Rộng - broad
3
5
7
\nNDP\n9\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4d6d713841f241079ae66b36c736b45d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4d9b279f47da47b5ac1c6db1654c0157.jsonl b/manifests/4d9b279f47da47b5ac1c6db1654c0157.jsonl deleted file mode 100644 index 7d3d384f5d6709d148a2e2f9c6b92e0a2a4bb699..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4d9b279f47da47b5ac1c6db1654c0157.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4d9b279f47da47b5ac1c6db1654c0157.png", - "output_text": "\ne) Bước thu hồi kết quả kiểm định đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm c và Điểm d Khoản 7 Điều này.\nĐiều 18. Vi phạm quy định về lao động nữ\n1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:\na) Không tham khảo ý kiến của lao động nữ hoặc đại diện của họ khi quyết định những vấn đề có liên quan đến quyền và lợi ích của lao động nữ;\nb) Không cho lao động nữ nghỉ 30 phút mỗi ngày trong thời gian hành kinh.\n2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:\na) Sử dụng lao động nữ làm thêm giờ, làm việc ban đêm và đi công tác xa thuộc một trong các trường hợp: Mang thai từ tháng thứ 07 hoặc từ tháng thứ 06 nếu làm việc ở vùng cao, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo; đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi;\nb) Không thực hiện việc chuyển công việc hoặc giảm giờ làm đối với lao động nữ mang thai từ tháng thứ 07 đang làm công việc nặng nhọc theo quy định tại Khoản 2 Điều 155 của Bộ luật lao động;\nc) Không cho lao động nữ trong thời gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi nghỉ 60 phút mỗi ngày;\nd) Không bảo đảm việc làm cũ khi lao động nữ trở lại làm việc sau khi hết thời gian nghỉ thai sản theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều 157 của Bộ luật lao động;\nđ) Xử lý kỷ luật lao động đối với lao động nữ đang trong thời gian mang thai, nghỉ hưởng chế độ khi sinh con theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội, nuôi con dưới 12 tháng tuổi;\ne) Sa thai hoặc đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động đối với lao động nữ vì lý do kết hôn, có thai, nghỉ thai sản, nuôi con dưới 12 tháng tuổi, trừ trường hợp người sử dụng lao động là cá nhân chết, bị Tòa án tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự, mất tích hoặc là đã chết hoặc người sử dụng lao động không phải là cá nhân chấm dứt hoạt động;\ng) Sử dụng lao động nữ làm công việc không được sử dụng lao động nữ theo quy định tại Điều 160 của Bộ luật lao động.\n20\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4d9b279f47da47b5ac1c6db1654c0157.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4db30fa7aebc4efdaf9fc40eba70b0b3.jsonl b/manifests/4db30fa7aebc4efdaf9fc40eba70b0b3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d76df482da44f9a1297e228c42364fe39365d3d --- /dev/null +++ b/manifests/4db30fa7aebc4efdaf9fc40eba70b0b3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4db30fa7aebc4efdaf9fc40eba70b0b3.png", + "output_text": "\ndo chủ sở hữu quyết định cụ thể tại Quy chế hoạt động của Kiểm soát viên Tập đoàn và được tính vào chi phí sản xuất kinh doanh của Tập đoàn theo quy định của pháp luật.\nĐiều 17. Nghĩa vụ của Kiểm soát viên\n1. Tôn thủ pháp luật, Điều lệ Tập đoàn và các quy định của chủ sở hữu trong việc thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao. Kiểm soát viên chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ sở hữu về việc thực hiện các quyền và nhiệm vụ của mình.\n2. Thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao một cách trung thực, cẩn trọng, tốt nhất nhằm bảo đảm lợi ích hợp pháp tối đa của Tập đoàn và chủ sở hữu công ty.\n3. Trung thành với lợi ích của Tập đoàn và chủ sở hữu Tập đoàn. Quản lý và bảo mật thông tin theo quy định của chủ sở hữu và quy định của Tập đoàn. Không lợi dụng quyền hạn được giao để gây cản trở cho hoạt động sản xuất, kinh doanh của Tập đoàn. Không sử dụng thông tin, bí quyết, cơ hội kinh doanh của Tập đoàn; không lạm dụng địa vị, chức vụ và tài sản của Tập đoàn để tư lợi hoặc phục vụ lợi ích của tổ chức, cá nhân khác.\n4. Phải thường xuyên nắm bắt tình hình, thu thập thông tin và thông báo kịp thời, đầy đủ và chính xác cho chủ sở hữu về các doanh nghiệp mà Kiểm soát viên và người có liên quan của Kiểm soát viên làm chủ hoặc cổ phần, vốn góp chi phối. Thông báo này được niêm yết tại trụ sở chính và chi nhánh của Tập đoàn.\n5. Thực hiện báo cáo định kỳ hoặc đột xuất theo yêu cầu của chủ sở hữu về tình hình, kết quả hoạt động kinh doanh, vấn đề tài chính của Tập đoàn và việc thực hiện các nhiệm vụ được giao.\n6. Chủ động báo cáo và khuyến nghị kịp thời tới chủ sở hữu về những hoạt động bất thường, trái với pháp luật và các quy định của chủ sở hữu; chịu trách nhiệm trước chủ sở hữu và trước pháp luật về các hành vi cố ý bỏ qua hoặc bao che cho các vi phạm.\n7. Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật liên quan và Điều lệ này.\nĐiều 18. Tiền lương, thù lao và lợi ích khác của Kiểm soát viên\n1. Kiểm soát viên được hưởng tiền lương, thù lao và lợi ích khác theo kết quả hoạt động kiểm soát, kết quả và hiệu quả kinh doanh của Tập đoàn.\n2. Chủ sở hữu quyết định mức và chi trả tiền lương, thù lao và lợi ích khác của Kiểm soát viên và Kiểm soát viên phụ trách chung căn cứ vào mức độ hoàn thành nhiệm vụ và quy định của pháp luật.\n17\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4db30fa7aebc4efdaf9fc40eba70b0b3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4dc52bcf21864d3eb029d739421a7fd5.jsonl b/manifests/4dc52bcf21864d3eb029d739421a7fd5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa514de9203d9183dca44b747e5006d125b2fa7f --- /dev/null +++ b/manifests/4dc52bcf21864d3eb029d739421a7fd5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4dc52bcf21864d3eb029d739421a7fd5.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
5.13Hoàng DiệuNgã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250 tờ 27)Lê Lai1.361
5.14Hoàng Văn ThụHuyện Trần Công ChúaHết thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 023.276
5.15Hoàng Văn ThụGiáp thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02Đến hết Ngã ba Tà Nung1.817
5.16Huyện Trần Công ChúaHoàng Văn ThụHết Trường Dân Tộc Nội trú (đầu đường Đa Minh), nhà số 17 thửa 1 tờ 37 và thửa 52 tờ bđ 493.704
5.17Huyện Trần Công ChúaĐoạn còn lại (sau thửa 1 tờ 37 và thửa 52 tờ bđ 49thửa 49 tờ 22.373
5.18Lê LaiTrận đường1.361
5.19Lê Quý ĐônTrận đường5.604
5.20Lê Thánh TônĐầu đườngDã Tượng1.281
5.21Ma Trang SơnTrận đường907
5.22Mẫu TâmTrận đường1.210
5.23Ngô Huy DiễnTrận đường1.512
5.24Nguyễn KhuyểnTrận đường1.361
5.25Nguyễn Đình QuânTrận đường1.058
5.26Nguyễn Thị ĐịnhTrận đường3.736
5.27Nguyễn Thượng HiềnTrận đường1.210
5.28Thánh TâmTrận đường726
5.29Tô Ngọc VănCầu Lê Quý ĐônCầu Hải Thượng2.484
5.30Trần Bình TrọngĐầu đườngNgã ba Hàn Thuyên thửa 154 tờ 26 và thửa 10 tờ 261.814
5.31Trần Bình TrọngNgã ba Hàn Thuyên (Đoạn còn lại)Lê Lai1.512
5.32Trần Nhật DuậtTrận đường1.701
5.33Trần Văn CôiTrận đường907
5.34Y ĐìnhTrận đường1.210
\n18\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4dc52bcf21864d3eb029d739421a7fd5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1245, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4dc701ba62b54ae29b0fe3f5842838aa.jsonl b/manifests/4dc701ba62b54ae29b0fe3f5842838aa.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c3c4938284141514a1cab28cac36ceda25470bbc --- /dev/null +++ b/manifests/4dc701ba62b54ae29b0fe3f5842838aa.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4dc701ba62b54ae29b0fe3f5842838aa.png", + "output_text": "\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4dc701ba62b54ae29b0fe3f5842838aa.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4e27c7c164a2449ea8322cf82bac345e.jsonl b/manifests/4e27c7c164a2449ea8322cf82bac345e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e39812fbffc0afc2aff88fe20760ca1956a9cbd3 --- /dev/null +++ b/manifests/4e27c7c164a2449ea8322cf82bac345e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4e27c7c164a2449ea8322cf82bac345e.png", + "output_text": "\n6\n+ Trụ sở các cơ quan quản lý Nhà nước cấp huyện, xã; trụ sở làm việc công an và quân sự các xã, thị trấn; hỗ trợ xây dựng các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, các cơ sở dạy nghề, nước sạch nông thôn, trung tâm văn hóa thể thao cấp huyện, trung tâm bồi dưỡng chính trị, nhà bia, đài tưởng niệm, nghĩa trang liệt sĩ, nghĩa trang nhân dân,...(bao gồm các công trình chuyên tiếp và khởi công mới do huyện làm chủ đầu tư).\n+ Việc bố trí vốn đầu tư cho các công trình của huyện, thành phố, thị xã phải đảm bảo có đủ điều kiện thủ tục xây dựng cơ bản theo quy định của Luật Đầu tư công. Đối với công trình có vốn đối ứng các huyện, thành phố phải cần đối đảm bảo ưu tiên cho các loại công trình này.\n4.2. Cơ chế quản lý, điều hành vốn đầu tư\na) Đối với các ngành\n- Việc phân bổ vốn đầu tư của các ngành phải căn cứ vào Nghị quyết, mục tiêu của tỉnh và bố trí có trọng điểm; đồng thời phải phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội chung của tỉnh, quy hoạch xây dựng và quy hoạch phát triển ngành.\n- Lựa chọn những chương trình kinh tế - xã hội mũi nhọn và các mục tiêu quan trọng để tập trung nguồn lực.\n- Ưu tiên bố trí vốn đối ứng cho các công trình có sử dụng vốn ODA (NGO và các nguồn vốn hợp pháp khác); các công trình chuyên tiếp; đối với các công trình khởi công mới phải có đủ thủ tục theo quy định.\n- Kế hoạch đầu tư hàng năm của các ngành (danh mục các chương trình, dự án được lập theo thứ tự ưu tiên) thực hiện đúng theo quy định hiện hành, trên cơ sở dự toán chi ngân sách đã được thông qua Hội đồng nhân dân tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với Sở Tài chính tổng hợp báo cáo UBND tỉnh quyết định.\nb) Đối với các huyện, thị xã, thành phố\n- Việc phân bổ vốn theo mục tiêu, lựa chọn các chương trình kinh tế - xã hội mũi nhọn để tập trung nguồn lực, ưu tiên đầu tư các chương trình, dự án như đã nêu đối với ngành tỉnh.\n- Mức vốn đầu tư giao cho các huyện, thị xã, thành phố năm 2016 là mức ổn định cho giai đoạn 2016 - 2020, các năm tiếp theo căn cứ vào khả năng ngân sách để điều chỉnh mức vốn đầu tư cho các huyện, thị xã, thành phố nhưng không thấp hơn mức vốn phân bổ năm 2016.\n- Hàng năm, UBND huyện, thị xã, thành phố căn cứ tổng mức vốn được giao, chủ động lập danh mục dự án đầu tư trình phê duyệt để đảm bảo có đủ thủ tục phân bổ vốn theo quy định của Luật đầu tư công, xác định nhu cầu đầu tư, báo cáo UBND tỉnh và xây dựng phương án phân bổ, trình HĐND huyện, thị xã, thành phố quyết định. Định kỳ trong năm kế hoạch, UBND huyện, thị xã, thành phố báo cáo kết quả thực hiện về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.\nĐA QUYEN QUYEN NINH THO KHI 9 TIE 15-2015 NO ban hanh neu yen tac tieu chiphanbovon 2016 - 2020-QPPL.doc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4e27c7c164a2449ea8322cf82bac345e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4ea3ab56ed564539aa40ce38a0295796.jsonl b/manifests/4ea3ab56ed564539aa40ce38a0295796.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fb0b6830d8ff53dcedeb327bf2e2fa1581d5ab60 --- /dev/null +++ b/manifests/4ea3ab56ed564539aa40ce38a0295796.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4ea3ab56ed564539aa40ce38a0295796.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
I234567891011121314151617
13Lê Hồng PhongINgã 5Đường Nguyễn Bình Khiêm25.00015.00012.500
14Văn CaoINgã 4 Nguyễn Bình KhiêmHết địa phận Quận Ngõ Quyền22.00010.5008.5004.50013.2006.3005.1002.70011.0005.2504.2502.250
15Chu Văn AnIĐầu đườngCuối đường20.00010.0008.0004.20012.0006.0004.8002.52010.0005.0004.0002.100
16Lê Thánh TôngICông Cống (giống Hoàng Diệu)Hết địa phận Quận Ngõ Quyền20.00010.0008.0004.20012.0006.0004.8002.52010.0005.0004.0002.100
17Nguyễn TrãiIĐầu đườngCuối đường20.00010.0008.0004.20012.0006.0004.8002.52010.0005.0004.0002.100
18Phạm Minh ĐứcIĐầu đườngCuối đường20.00010.0008.0004.20012.0006.0004.8002.52010.0005.0004.0002.100
ILê LợiNguyễn Hữu Tuệ25.00011.2508.7505.00015.0006.7505.2503.00012.5005.6254.3752.500
19Phố CầmINguyễn Hữu TuệĐầu ngõ 119 lối vào Đầm Lác16.0008.0006.4003.3609.6004.8003.8402.0168.0004.0003.2001.680
20Máy TơILê LaiTrần Khánh Dư20.00010.0008.0004.20012.0006.0004.8002.52010.0005.0004.0002.100
ILạch TrayĐường 126 Nam Sơn16.0008.0006.4003.3609.6004.8003.8402.0168.0004.0003.2001.680
21An ĐàIĐường 126 Nam SơnNgã 3 đi Đông Khê12.0007.4406.0003.0007.2004.4643.6001.8006.0003.7203.0001.500
INgã 3 đi Đông KhêĐường Nguyễn Bình Khiêm8.5005.5254.2502.1255.1003.3152.5501.2754.2502.7632.1251.063
22Trần Khánh DưIĐầu đườngCuối đường20.00010.0008.0004.20012.0006.0004.8002.52010.0005.0004.0002.100
23Võ Thị SáuIĐầu đườngCuối đường20.00010.0008.0004.20012.0006.0004.8002.52010.0005.0004.0002.100
24Lương Văn CưuIĐầu đườngCuối đường16.0008.0006.4003.3609.6004.8003.8402.0168.0004.0003.2001.680
25Nguyễn Bình KhiêmILạch TrayLê Hồng Phong19.0009.5007.6004.00011.4005.7004.5602.4009.5004.7503.8002.000
IVăn CaoLạch Tray16.0008.0006.4003.4009.6004.8003.8402.0408.0004.0003.2001.700
26Nguyễn BìnhILạch TrayCuối đường (đài phát sóng truyền hình)14.0007.0005.6003.0008.4004.2003.3601.8007.0003.5002.8001.500
27Đội CấnIĐầu đườngCuối đường16.0008.0006.4003.3609.6004.8003.8402.0168.0004.0003.2001.680
28Phố Đức ChínhIĐầu đườngCuối đường16.0008.0006.4003.3609.6004.8003.8402.0168.0004.0003.2001.680
29Đường Vòng Vạn MỹIĐầu đườngCuối đường11.0007.1505.5002.7506.6004.2903.3001.6505.5003.5752.7501.375
30Đông KhêIĐầu đườngCuối đường16.0008.0006.4003.3609.6004.8003.8402.0168.0004.0003.2001.680
31Lê QuyềnIĐầu đườngCuối đường16.0008.0006.4003.3609.6004.8003.8402.0168.0004.0003.2001.680
\nPage 2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4ea3ab56ed564539aa40ce38a0295796.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1756 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4ecdf19710c142a285360aaab999b5c3.jsonl b/manifests/4ecdf19710c142a285360aaab999b5c3.jsonl deleted file mode 100644 index 28d1428fecd6296696136b5e287779a649b78f1e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4ecdf19710c142a285360aaab999b5c3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4ecdf19710c142a285360aaab999b5c3.png", - "output_text": "\nc) Tổ chức nghiên cứu, tổng kết, biên soạn và xuất bản các ấn phẩm, công trình nghiên cứu khoa học về đối ngoại, lịch sử ngoại giao Việt Nam, thế giới và các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Ngoại giao.\n9. Về đại diện trong hoạt động đối ngoại nhà nước:\na) Đại diện cho Nhà nước trong quan hệ ngoại giao với các nước, các tổ chức quốc tế liên chính phủ; tiến hành các hoạt động đối ngoại của Nhà nước theo quy định của pháp luật;\nb) Trình Chính phủ việc thiết lập, thay đổi mức độ hoặc đình chỉ quan hệ ngoại giao, lãnh sự với các nước, các tổ chức quốc tế liên chính phủ; việc thành lập, tạm đình chỉ hoặc chấm dứt hoạt động của các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài theo quy định của pháp luật;\nc) Đề xuất để Thủ tướng Chính phủ trình Chủ tịch nước cử, triệu hồi Đại sứ đặc mệnh toàn quyền, Đại diện thường trực của Việt Nam tại Liên hợp quốc, Tổ chức Thương mại thế giới và Đại diện của Chủ tịch nước tại các tổ chức quốc tế;\nd) Bổ nhiệm, triệu hồi Đại diện thường trực của Việt Nam tại các tổ chức quốc tế, trừ trường hợp quy định tại Điểm c Khoản này; người đứng đầu cơ quan lãnh sự Việt Nam ở nước ngoài; quyết định việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Lãnh sự danh dự Việt Nam ở nước ngoài.\n10. Về lễ tân nhà nước:\na) Thực hiện quản lý nhà nước về nghi lễ đối ngoại và quyền ưu đãi, miễn trừ ngoại giao theo quy định của pháp luật; hướng dẫn, quản lý việc thực hiện quyền ưu đãi, miễn trừ ngoại giao và nghi lễ ngoại giao đối với các cơ quan đại diện nước ngoài tại Việt Nam, các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài phù hợp với pháp luật Việt Nam, luật pháp và thông lệ quốc tế;\nb) Triển khai việc chấp thuận đại diện ngoại giao của các nước, tổ chức quốc tế tại Việt Nam và đại diện ngoại giao của Việt Nam ở nước ngoài;\nc) Chuẩn bị và phục vụ các đoàn cấp cao nhà nước đi thăm các nước hoặc dự hội nghị quốc tế; tổ chức đón tiếp các đoàn cấp cao các nước, các tổ chức quốc tế thăm Việt Nam theo quy định của pháp luật.\n11. Về công tác ngoại giao kinh tế:\na) Xây dựng quan hệ chính trị và khung pháp lý song phương, đa phương phù hợp nhằm thúc đẩy các hoạt động kinh tế đối ngoại và hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam;\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4ecdf19710c142a285360aaab999b5c3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4ee706f8028042e38cb44ee141ce48ca.jsonl b/manifests/4ee706f8028042e38cb44ee141ce48ca.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eeb8bd678c3485eb64d7c59e7e5d5c22ac1fc40b --- /dev/null +++ b/manifests/4ee706f8028042e38cb44ee141ce48ca.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4ee706f8028042e38cb44ee141ce48ca.png", + "output_text": "\ne) Nội dung thẩm định đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính: thẩm định quy định về thủ tục hành chính đối với các vấn đề được quy định tại các điều 7, 8 của Nghị định 63/2013/NĐ-CP.\ng) Nội dung thẩm định đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến vấn đề bình đẳng giới: thẩm định việc xác định vấn đề giới trong dự thảo văn bản quy phạm pháp luật; việc bảo đảm các nguyên tắc cơ bản về bình đẳng giới; tính khả thi của việc giải quyết vấn đề giới và việc thực hiện lồng ghép vấn đề bình đẳng giới theo các nội dung của báo cáo việc lồng ghép vấn đề bình đẳng giới trong xây dựng văn bản quy phạm pháp luật.\nh) Phương án xử lý những vấn đề còn ý kiến khác nhau.\n2. Thời hạn thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Sở Tư pháp tối đa là 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.\nTrường hợp phải thành lập Hội đồng thẩm định hoặc hợp lấy ý kiến của các chuyên gia, nhà khoa học thì thời hạn trên được kéo dài nhưng tối đa không quá 15 ngày làm việc, trừ trường hợp có lý do đặc biệt.\nĐiều 19. Giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định\n1. Sau khi nhận được báo cáo thẩm định về dự thảo văn bản, cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm nghiên cứu, tiếp thu, chính lý dự thảo theo ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp trước khi trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét.\n2. Trong trường hợp có ý kiến khác nhau với ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp thì cơ quan chủ trì soạn thảo báo cáo, giải trình rõ quan điểm, cơ sở pháp lý để Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.\n3. Việc tiếp thu, giải trình nội dung thẩm định đối với quy định về thủ tục hành chính trong các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật phải được thể hiện thành một phần riêng trong văn bản tiếp thu, giải trình. Trường hợp không tiếp thu nội dung thẩm định đối với quy định về thủ tục hành chính trong dự thảo, cơ quan chủ trì soạn thảo phải giải trình cụ thể. Văn bản tiếp thu, giải trình phải gửi đến Sở Tư pháp.\nĐiều 20. Trình dự thảo văn bản để Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định\n1. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi hồ sơ dự thảo văn bản đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh để trình Ủy ban nhân dân tỉnh, hồ sơ trình gồm:\na) Tờ trình Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo văn bản, nội dung của tờ trình gồm: sự cần thiết ban hành văn bản, nội dung chính của dự thảo, giải trình về những vấn đề cơ quan soạn thảo không tiếp thu ý kiến thẩm định và những vấn đề cần xin ý kiến của Ủy ban nhân dân tỉnh;\nb) Dự thảo văn bản đã được chính lý sau khi có ý kiến thẩm định;\nc) Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp;\nd) Bản tổng hợp ý kiến góp ý về dự thảo văn bản;\nđ) Các tài liệu khác có liên quan.\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4ee706f8028042e38cb44ee141ce48ca.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4f61a04a046241f196fabdb8984cefc2.jsonl b/manifests/4f61a04a046241f196fabdb8984cefc2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..153f72363bc8a41247bc12ef9beb29dfd20837c4 --- /dev/null +++ b/manifests/4f61a04a046241f196fabdb8984cefc2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4f61a04a046241f196fabdb8984cefc2.png", + "output_text": "\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nĐIỀU LỆ\nTổ chức và hoạt động của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam (Ban hành kèm theo Nghị định số 28/2014/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ)\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Giải thích từ ngữ\nTrong Điều lệ này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. “Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam” (sau đây gọi tắt là Tập đoàn) là Công ty mẹ có tư cách pháp nhân, hoạt động theo hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.\n2. “Đơn vị phụ thuộc của Tập đoàn” (sau đây gọi là đơn vị phụ thuộc) là các đơn vị hạch toán phụ thuộc nằm trong cơ cấu tổ chức của Công ty mẹ - Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam.\n3. “Đơn vị sự nghiệp của Tập đoàn” (sau đây gọi là đơn vị sự nghiệp) bao gồm: Các trường đào tạo, viện nghiên cứu, trung tâm y tế, tạp chí cao su và các đơn vị khác được thành lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.\n4. “Công ty con của Tập đoàn” (sau đây gọi là công ty con) là Công ty hạch toán độc lập do Tập đoàn nắm giữ 100% vốn điều lệ hoặc giữ cổ phần, vốn góp chi phối, nắm quyền chi phối, được tổ chức dưới hình thức: Tổng công ty, công ty hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty có vốn đầu tư nước ngoài, công ty ở nước ngoài.\n5. “Công ty liên kết của Tập đoàn” (sau đây gọi là công ty liên kết) là công ty có cổ phần, vốn góp không ở mức chi phối của Tập đoàn; chịu sự ràng buộc về quyền lợi, nghĩa vụ với Tập đoàn theo tỷ lệ góp vốn hoặc theo thỏa thuận trong hợp đồng liên kết đã ký kết giữa công ty với Tập đoàn.\n6. “Công ty tự nguyện liên kết với Tập đoàn” (sau đây gọi là công ty tự nguyện liên kết) là công ty không có cổ phần, vốn góp của Tập đoàn nhưng tự nguyện liên kết với Tập đoàn, chịu sự ràng buộc về quyền và nghĩa vụ với Tập đoàn theo hợp đồng liên kết hoặc theo thỏa thuận hoặc cam kết với Tập đoàn.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4f61a04a046241f196fabdb8984cefc2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4fc5434defd640ef85d96622946a530f.jsonl b/manifests/4fc5434defd640ef85d96622946a530f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..249d0132661ada18ca584c9a1375f4bae0066421 --- /dev/null +++ b/manifests/4fc5434defd640ef85d96622946a530f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4fc5434defd640ef85d96622946a530f.png", + "output_text": "\n2. Những nội dung không nêu trong Quy định này được thực hiện theo Luật Khoáng sản và các quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và các Bộ, ngành Trung ương. Trường hợp các Luật, Nghị định, Thông tư được trích dẫn trong Quy định này được thay thế bởi các văn bản khác thì áp dụng theo văn bản mới. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc hoặc có quy định mới trái với Quy định này, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối với các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan tổng hợp, kịp thời đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung, thay thế./.\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of the province of Nam Định, Vietnam. The seal features a central star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH' around the perimeter.\nLê Tiến Phương\n19\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4fc5434defd640ef85d96622946a530f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5081d6d1b43443f1b080d7064e97dd3a.jsonl b/manifests/5081d6d1b43443f1b080d7064e97dd3a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c4d9046dd43100184c2283ad14084ed5879fdba3 --- /dev/null +++ b/manifests/5081d6d1b43443f1b080d7064e97dd3a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5081d6d1b43443f1b080d7064e97dd3a.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 26.11.2014 15:14:44 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TỈNH\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 71 /2014/QĐ-UBND\nHà Tĩnh, ngày 23 tháng 10 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Quy trình vận hành điều tiết tạm thời hồ chứa nước Bạc Nguyên, tỉnh Hà Tĩnh\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03/12/2004;\nCăn cứ Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình Thủy lợi ngày 04/4/2001;\nCăn cứ Nghị định số 72/2007/NĐ-CP ngày 7/5/2007 của Chính phủ về quản lý an toàn đập;\nXét đề nghị của Công ty TNHH một thành viên Thủy lợi Nam Hà Tĩnh tại Tờ trình số 286/TTTr-CT ngày 12/8/2014; của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 4188/SNN-TL ngày 16/10/2014 (kèm theo Báo cáo kết quả thẩm định Quy trình vận hành điều tiết tạm thời hồ chứa nước Bạc Nguyên tại Văn bản số 4187/SNN-TL ngày 16/10/2014); Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp tại Văn bản số 1059/BC-STP ngày 26/9/2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình vận hành điều tiết tạm thời hồ chứa nước Bạc Nguyên, tỉnh Hà Tĩnh.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.\nChánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện: Cẩm Xuyên, Thạch Hà và thành phố Hà Tĩnh; Giám đốc các Công ty: TNHH một thành viên Thủy lợi Nam Hà Tĩnh, TNHH một thành viên Cấp nước và Xây dựng Hà Tĩnh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.\nNơi nhận\n\nNhư điều 2;\nBộ Nông nghiệp và PTNT;\nTổng cục Thủy lợi;\nCục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;\nTT Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;\nChủ tịch, các PCT UBND tỉnh;\nSở Tư Pháp;\nVăn phòng BCH PCTT-TKCN tỉnh;\nChánh, Phó VP UBND tỉnh;\nTrung tâm CB-TH tỉnh;\nLưu VT, NL.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Ha Tinh, featuring a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'TỈNH HÀ TỈNH'.\nLê Đình Sơn\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5081d6d1b43443f1b080d7064e97dd3a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5084d162ffdc4eb69127adc7d836913f.jsonl b/manifests/5084d162ffdc4eb69127adc7d836913f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a2b9b47658600ca9d45b8c5a8ab4f7eea9d0d86 --- /dev/null +++ b/manifests/5084d162ffdc4eb69127adc7d836913f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5084d162ffdc4eb69127adc7d836913f.png", + "output_text": "\nQCVN 01-131:2013/BNNPTNT\nBảng 3 - Liều lượng phân bón\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTLoại phân hoặc thuốc bảo vệ thực vậtĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
1Vôi (\\text{CaCO}_3)Tấn/ha0,5 – 1,0Cho vùng có độ \\text{pH}_{\\text{KCl}} < 5, lượng bón tùy độ \\text{pH}_{\\text{KCl}}
2Phân hữu cơ (hoặc phân hữu cơ vi sinh)Tấn/ha10 – 20 (hoặc 1 – 2)Mức tối thiểu
3Phân đạm (N)Kg/ha180 – 300- Phân đơn hoặc hỗn hợp
4Phân lân (\\text{P}_2\\text{O}_5)Kg/ha90 – 165
5Phân kali (\\text{K}_2\\text{O})Kg/ha180 – 270- Lượng bón phụ thuộc loại đất và mức độ thâm canh
\n- Cách bón:\n+ Bón lót: Bón lót toàn bộ vôi trong khi làm đất, bón lót vào đáy rãnh toàn bộ phân hữu cơ, toàn bộ phân lân, toàn bộ thuốc trừ sâu dạng hạt, 1/3 lượng đạm và 1/3 lượng kali, ngay sau khi bón lót, tốt nhất lấp một lớp đất mỏng (từ 1 đến 3 cm) rồi mới đặt hom.\n+ Bón thúc: Bón vôi 2 lần khi đất đủ ẩm và ruộng sạch cỏ, lần 1 vào khoảng từ 30 đến 35 ngày sau trồng bón 1/2 lượng đạm còn lại. Lần 2 vào khoảng từ 90 đến 120 ngày sau trồng bón hết lượng phân còn lại.\n- Trồng mía:\n+ Đặt hom: Kiểu gói đầu hoặc nối đuôi với mật độ từ 4 đến 5 hom, đảm bảo 3 mắt mầm/ 1m dài, đặt hom bằng và thẳng hàng, cho mắt mầm hướng về hai bên, ấn chặt hom vào đất, hai đầu hàng mía nên đặt hom đối ngược chiều.\n+ Lấp hom: Đặt hom đến đầu lấp đất ngay đến đó, lấy đất bột từ 2 bên rãnh phủ đều lên hom với độ dày từ 3 đến 5 cm, thời tiết khô lấp dày hơn, ở những vùng đất thấp, có thể dùng tro trấu hoặc xơ dừa phủ lên mặt hom.\n+ Phun thuốc trừ cỏ tiền nảy mầm từ 3 đến 7 ngày sau trồng, phun ẩm đều trên mặt ruộng khi đất đủ ẩm.\n- Chăm sóc:\n+ Lần 1: Thời gian tiến hành từ 30 đến 35 ngày sau trồng, làm sạch cỏ trong gốc và trên hàng mía, bón thúc lần 1, xới xáo, vùi lấp phân và hủy cây bị sâu bệnh, cho đất xuống rãnh đối với những vùng đất thấp.\n+ Lần 2: Thực hiện từ 30 đến 35 ngày sau chăm sóc lần 1, làm sạch cỏ trong gốc và trên hàng mía, xới xáo và hủy cây bị sâu bệnh; phun phân bón lá (nếu có).\n+ Lần 3: Thực hiện từ 30 đến 35 ngày sau chăm sóc lần 2, làm sạch cỏ trong gốc và trên hàng mía kết hợp cắt hủy những cây bị sâu bệnh hại hoặc cây lẫn giống, bón thúc lần 2, xới xáo, vun gốc nhẹ đối với những vùng đất thấp, phun phân bón lá (nếu có).\n+ Lần 4: Thực hiện từ 30 đến 35 ngày sau chăm sóc lần 3, làm sạch cỏ trong gốc và trên hàng mía kết hợp cắt hủy những cây bị sâu bệnh hại hoặc cây lẫn giống, bóc lá, vun gốc nặng đối với những vùng đất thấp.\n9\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5084d162ffdc4eb69127adc7d836913f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5110ef151d8e41ef84a4553fa12a08dc.jsonl b/manifests/5110ef151d8e41ef84a4553fa12a08dc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7e6b1aebe34a945e67e7a10c148e11e16b27ec2a --- /dev/null +++ b/manifests/5110ef151d8e41ef84a4553fa12a08dc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5110ef151d8e41ef84a4553fa12a08dc.png", + "output_text": "\n2. Tổ chức không gian mặt nước\na) Đề xuất quy định bảo tồn, khai thác, phát huy cảnh quan mặt nước tự nhiên và bảo vệ môi trường sinh thái.\nb) Đề xuất vị trí quy mô các hồ nước nhân tạo bổ sung cho đô thị.\nĐiều 6. Yêu cầu thể hiện Thiết kế đô thị trong đồ án Quy hoạch chung\n1. Phần thuyết minh diễn đạt đầy đủ các nội dung yêu cầu nêu ở Điều 3, 4, 5 phù hợp với các bản vẽ.\n2. Hồ sơ gồm bản vẽ và mô hình\na) Phần bản vẽ: thể hiện đầy đủ các nội dung yêu cầu ở Điều 4 và Điều 5 theo tỷ lệ 1/2000 - 1/1000. Các bản vẽ phối cảnh tổng thể và các góc nhìn chính mô phỏng không gian kiến trúc phù hợp, để làm rõ được các nội dung nghiên cứu.\nb) Phần mô hình: trường hợp gọi ý cụ thể về một số không gian chính, mô hình thực hiện với tỷ lệ 1/1000 - 1/500. Mô hình tổng thể thực hiện tỷ lệ 1/5000 - 1/2000. Vật liệu làm mô hình phù hợp ý tưởng thiết kế.\nChương III THIẾT KẾ ĐÔ THỊ TRONG ĐỒ ÁN QUY HOẠCH PHÂN KHU\nĐiều 7. Xác định các chỉ tiêu không chế về khoảng lùi\n1. Xác định khoảng lùi trên cơ sở đánh giá hiện trạng cốt nền và kiến trúc cảnh quan, địa hình tự nhiên, tính chất và chức năng các tuyến phố chính.\n2. Việc xác định khoảng lùi công trình phải phù hợp với quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành.\nĐiều 8. Cảnh quan đô thị khu vực trung tâm, dọc các trục đường chính, các khu vực không gian mở, các công trình điểm nhấn\n1. Cảnh quan đô thị khu vực trung tâm\na) Xác định mật độ xây dựng và chiều cao công trình kiến trúc của từng khu vực. Tỷ lệ (%) cây xanh trong khu vực trung tâm;\nb) Nội dung thiết kế cải tạo, chỉnh trang đối với khu vực trung tâm hiện hữu và giải pháp kiến trúc cảnh quan khu vực trung tâm mới để tạo nét đặc thù đô thị.\n2. Cảnh quan đô thị dọc các trục đường chính\na) Đề xuất nguyên tắc bố cục và hình khối kiến trúc trên cơ sở phù hợp với điều kiện tự nhiên, tập quán văn hóa xã hội và đặc thù khu vực;\nb) Cây xanh cho các trục đường chính: cần khai thác tối đa chủng loại cây xanh sẵn có tại địa phương.\nc) Các tuyến đường sông cần bảo tồn cảnh quan tự nhiên, đề xuất ý tưởng thiết kế cảnh quan kiến trúc, kiến trúc của cầu, kè sông, lan can.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5110ef151d8e41ef84a4553fa12a08dc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/51334f5e7a4a422a96c7c5b90cb04ae4.jsonl b/manifests/51334f5e7a4a422a96c7c5b90cb04ae4.jsonl deleted file mode 100644 index a7e17e3372a9b26ce6e4dc7d47d501a33978ce65..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/51334f5e7a4a422a96c7c5b90cb04ae4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/51334f5e7a4a422a96c7c5b90cb04ae4.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BTTTT\nPHỤ LỤC C\n(Quy định)\nTiêu chí chất lượng\nTiêu chí chất lượng được dùng để đưa ra quyết định một thiết bị thông tin vô tuyến có đạt các phép thử miễn nhiệm hay không.\nCó bốn loại tiêu chí chất lượng được áp dụng trong quy chuẩn này:\n\nTiêu chí chất lượng đối với hiện tượng liên tục áp dụng cho máy phát;\nTiêu chí chất lượng đối với hiện tượng đột biến áp dụng cho máy phát;\nTiêu chí chất lượng đối với hiện tượng liên tục áp dụng cho máy thu;\nTiêu chí chất lượng đối với hiện tượng đột biến áp dụng cho máy thu.\n\nThông thường, tiêu chí chất lượng phụ thuộc vào loại thiết bị thông tin vô tuyến. Do đó, quy chuẩn này chỉ bao gồm chỉ tiêu chất lượng chung thường được sử dụng để đánh giá thiết bị thông tin vô tuyến. Tiêu chí chất lượng liên quan và cụ thể hơn đối với một loại thiết bị thông tin vô tuyến riêng có trong phần Điều kiện riêng liên quan từng phần của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14].\nC.1. Tiêu chí chất lượng đối với hiện tượng liên tục áp dụng cho máy phát và máy thu\nNếu không có tiêu chí chi tiết hơn trong phần Điều kiện riêng liên quan từng phần của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14] thì tiêu chí chất lượng chung sau đây đối với hiện tượng liên tục phải được áp dụng.\nTrong và sau khi đo thử, các thiết bị phải tiếp tục hoạt động như dự định. Không cho phép suy giảm chất lượng hoặc giảm chức năng dưới mức chất lượng quy định bởi nhà sản xuất khi thiết bị được dùng như dự định. Trong một vài trường hợp, mức chất lượng chấp nhận được này có thể thay thế bằng suy giảm chất lượng chấp nhận được.\nTrong khi đo kiểm, EUT phải không được tự truyền phát hoặc thay đổi trạng thái hoạt động và dữ liệu lưu trữ của nó.\nNếu mức chất lượng tối thiểu hoặc suy giảm chất lượng chấp nhận được không được chỉ rõ bởi nhà sản xuất thì một trong những điều này có thể được suy ra từ tài liệu, mô tả sản phẩm và những điều người sử dụng có thể mong đợi hợp lý từ các thiết bị nếu sử dụng đúng như dự định.\nC.2. Tiêu chí chất lượng đối với hiện tượng đột biến áp dụng cho máy phát và máy thu\nNếu không có tiêu chí chi tiết hơn trong phần Điều kiện riêng liên quan từng phần của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14] thì tiêu chí chất lượng chung sau đây đối với hiện tượng đột biến phải được áp dụng.\nSau khi đo thử, các thiết bị phải tiếp tục hoạt động như dự định. Không cho phép suy giảm chất lượng hoặc giảm chức năng dưới mức chất lượng quy định bởi nhà sản xuất khi thiết bị được dùng như dự định. Trong một vài trường hợp, mức chất lượng chấp nhận được này có thể thay thế bằng suy giảm chất lượng chấp nhận được.\nTrong khi phoi nhiệm EMC theo hiện tượng điện từ, cho phép sự suy giảm chất lượng. Không cho phép thay đổi kiểu hoạt động thực tế (ví dụ truyền phát không có\n30\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/51334f5e7a4a422a96c7c5b90cb04ae4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/513db7ead1aa48a3b0ab1c09b647ff26.jsonl b/manifests/513db7ead1aa48a3b0ab1c09b647ff26.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b25eebf60b424e366e1f038cdf5ecb80ce84159a --- /dev/null +++ b/manifests/513db7ead1aa48a3b0ab1c09b647ff26.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/513db7ead1aa48a3b0ab1c09b647ff26.png", + "output_text": "\na) Đối tượng: Các đề tài nghiên cứu khoa học theo nội dung quy định tại khoản 1, 2, 3 Mục II, Điều 1 Quyết định số 27/QĐ-TTg.\nb) Điều kiện thực hiện đề tài:\n- Có địa chỉ tiếp nhận sản phẩm của đề tài (bao gồm cả đề tài cơ chế, chính sách);\n- Đăng ký công bố bài báo trên Tập chí Khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Bộ, ngành, hoặc Tập chí Khoa học công nghệ nước ngoài (đối với đề tài do ngân sách Trung ương hỗ trợ); Đăng ký công bố bài báo trên Tập chí khoa học và công nghệ của Bộ, ngành; hoặc Tập chí Khoa học công nghệ nước ngoài; hoặc Tập chí khoa học thuộc địa phương quản lý (đối với đề tài do Ngân sách địa phương hỗ trợ).\n2. Đối tượng và điều kiện thực hiện dự án mô hình:\na) Đối tượng: Các mô hình triển khai nội dung quy định tại khoản 4 Mục II Điều 1 Quyết định số 27/QĐ-TTg;\nb) Điều kiện đơn vị thực hiện dự án mô hình:\n- Có chức năng, nhiệm vụ phù hợp với lĩnh vực thuộc dự án mô hình cần triển khai theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (đối với các dự án do ngân sách Trung ương hỗ trợ kinh phí); UBND cấp tỉnh (đối với các dự án do ngân sách địa phương hỗ trợ kinh phí);\n- Cam kết đầu tư vốn cho dự án mô hình phù hợp với yêu cầu kỹ thuật mô hình theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (đối với các dự án do ngân sách Trung ương hỗ trợ kinh phí); UBND cấp tỉnh (đối với các dự án do ngân sách địa phương hỗ trợ kinh phí).\nKinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ theo tiến độ và tương ứng với tỷ lệ đầu tư thực tế của chủ dự án mô hình.\nĐiều 4. Nội dung và mức chi đề tài nghiên cứu khoa học\nThực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 44/2007/TTLT- BTC-BKHCN ngày 7/5/2007 của Bộ Tài chính, Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước; Thông tư liên tịch số 93/2006/TTLT-BTC-KHCN ngày 4/10/2006 của Bộ Tài chính, Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chế độ khoản kinh phí của đề tài, dự án khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.\nĐiều 5. Nội dung, mức hỗ trợ triển khai mô hình\n1. Hỗ trợ thực hiện dự án mô hình tổ chức xã hội nông thôn mới; dự án mô hình thí điểm áp dụng cơ chế, chính sách đặc thù trong đầu tư xây dựng và quản lý cơ sở hạ tầng nông thôn mới: Ngân sách Nhà nước hỗ trợ tối đa 100% kinh phí thực hiện dự án mô hình theo phân cấp ngân sách Nhà nước hiện hành.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/513db7ead1aa48a3b0ab1c09b647ff26.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/514899a0330b49678729ee9d119960f2.jsonl b/manifests/514899a0330b49678729ee9d119960f2.jsonl deleted file mode 100644 index bf5de5a7c54aa4540b4ba7ae2b8b35e9e7d2446d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/514899a0330b49678729ee9d119960f2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/514899a0330b49678729ee9d119960f2.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BTTTT\n\nMiễn nhiệm bức xạ (trường điện từ tần số vô tuyến) như đã xác định trong các tiêu chuẩn EMC hài hòa đối với các chức năng vô tuyến và/hoặc viễn thông có trong thiết bị tổ hợp.\n\nNếu các phép thử miễn nhiệm bổ sung được thực hiện thì tiêu chí chất lượng liên quan phải được lấy từ tiêu chuẩn EMC hài hòa có các phép thử này.\nKhi một hay nhiều sản phẩm là vô tuyến, các chi tiết bằng tần loại trừ phải được lấy từ tiêu chuẩn EMC sản phẩm vô tuyến hài hòa, được xem xét và áp dụng trong khi đánh giá EMC đối với thiết bị tổ hợp.\nKhi thiết bị tổ hợp dựa vào một hay nhiều kết nối thông tin cho các hoạt động của nó thì các kết nối này phải duy trì trong thời gian thử miễn nhiệm phù hợp với tiêu chuẩn EMC sản phẩm hài hòa liên quan và mọi suy giảm chất lượng phải phù hợp với khai báo của nhà sản xuất.\nĐối với thiết bị tổ hợp có vô tuyến, việc mất kết nối hoặc suy giảm chất lượng phải không được xem như sự không phù hợp nếu điều này là đáp ứng máy thu băng hẹp như đã xác định trong tiêu chuẩn EMC sản phẩm vô tuyến hài hòa liên quan. Đối với thiết bị tổ hợp có các sản phẩm/chức năng vô tuyến, tiêu chí chất lượng phải ghi chú rằng máy phát không được hoạt động không chủ ý trong thời gian đo kiểm. Tiêu chí chất lượng thực tế đã sử dụng phải được ghi lại trong mọi báo cáo đo tiếp theo.\nE.4. Ứng dụng các tiêu chuẩn EMC hài hòa đối với thiết bị đa phần vô tuyến và thiết bị đa tiêu chuẩn vô tuyến\nMục này cụ thể hóa các xem xét bổ sung khi liên quan tới thiết bị đa phần vô tuyến và thiết bị đa tiêu chuẩn vô tuyến.\nĐiều này được ưu tiên trong trường hợp xung đột với những điều đã xác định trong mục E.1, E.2 và E.3.\nĐối với thiết bị đa phần vô tuyến và thiết bị đa tiêu chuẩn vô tuyến, khả năng áp dụng hiện tượng EMC và các giới hạn đã được đưa ra trong bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14].\nCác điều kiện đo kiểm, đánh giá chất lượng và tiêu chí chất lượng đã nêu trong quy chuẩn này được sử dụng cùng với các phần Điều kiện riêng liên quan trong bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14].\nE.4.1. Thiết bị đa phần vô tuyến có khả năng truyền dẫn độc lập\nNếu các sản phẩm vô tuyến riêng lẻ và các kết nối vô tuyến tương ứng của chúng hoạt động độc lập khi sử dụng bình thường (như nhà sản xuất khai báo) thì phép thử riêng biệt có thể được sử dụng. Trong trường hợp này các sản phẩm vô tuyến riêng lẻ phải được đánh giá theo các tiêu chuẩn EMC sản phẩm hài hòa phù hợp.\nE.4.2. Thiết bị đa phần vô tuyến và thiết bị đa tiêu chuẩn vô tuyến không có khả năng truyền dẫn độc lập\nTrong trường hợp hoạt động của các sản phẩm vô tuyến riêng và các kết nối vô tuyến tương ứng của chúng là đồng thời khi sử dụng bình thường (như khai báo của nhà sản xuất) thì không được sử dụng phép đo kiểm riêng.\nTrong trường hợp này phép đo kiểm phải được thực hiện trên thiết bị tổ hợp đầy đủ. Một tổng thể tiêu chí chất lượng được yêu cầu cho thiết bị tổ hợp. Điều này có thể được xác định bằng cách kiểm tra tiêu chí chất lượng riêng của các sản phẩm vô tuyến khác nhau có liên quan. Tiêu chí chất lượng sử dụng phải được khai báo bởi nhà sản xuất và phải được ghi lại trong báo cáo đo kiểm. Trường hợp nhiều tần số\n27\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/514899a0330b49678729ee9d119960f2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/516674484dd04f5db7120810d13350dc.jsonl b/manifests/516674484dd04f5db7120810d13350dc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa8fc7011cd276f614b96cb391b0b7239d7f4d6c --- /dev/null +++ b/manifests/516674484dd04f5db7120810d13350dc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/516674484dd04f5db7120810d13350dc.png", + "output_text": "\nII. PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ\n1. Bộ Quốc phòng\n- Chỉ đạo chung về công tác điều binh, điều hành. Tổ chức sơ duyệt, tổng duyệt Chương trình Mít tinh, điều binh, điều hành;\n- Thành lập Tiểu ban Điều binh, điều hành, mời đại diện các Ban, Bộ, ngành liên quan và Thành phố Hồ Chí Minh tham gia;\n- Xây dựng kịch bản và điều hành Chương trình điều binh, điều hành;\n- Huy động, trang bị và tổ chức tập luyện cho các lực lượng quân đội tham gia điều binh, khởi nghĩa để đứng tại chỗ;\n- Thiết kế, thi công và vận hành xe mô hình Quốc huy; xe rước ảnh Bác và xe biểu tượng Giải phóng miền Nam;\n- Chủ trì, phối hợp với Đài Truyền hình Việt Nam chuẩn bị nội dung thuyết minh và phân công cán bộ (01 nam, 01 nữ) thuyết minh Chương trình Mít tinh, điều binh, điều hành (có phương án dự bị); gửi Ban Tuyên giáo Trung ương và Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch thẩm định, góp ý nội dung thuyết minh;\n- Xây dựng kịch bản âm nhạc tại Mít tinh, điều binh, điều hành;\n- Tham gia Tiểu ban An ninh.\n2. Bộ Công an\n- Thành lập Tiểu ban An ninh. Chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng và Thành phố Hồ Chí Minh bảo đảm an ninh, trật tự; công tác phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn;\n- Tham gia Tiểu ban Điều binh, điều hành. Huy động, trang bị và tổ chức tập luyện cho các lực lượng công an tham gia điều binh; chuẩn bị nội dung thuyết minh của các khối Công an gửi về Tiểu ban Điều binh, điều hành;\n- Chủ trì và phối hợp Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thành phố Hồ Chí Minh lập danh mục các loại thẻ, phù hiệu an ninh; thiết kế, in và phát hành tới các đầu mối.\n3. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch\n- Là cơ quan thường trực nắm tình hình; tham mưu, đề xuất Trưởng Ban Tổ chức cấp quốc gia điều hành giải quyết các công việc trong quá trình chuẩn bị và triển khai tổ chức Mít tinh, điều binh, điều hành theo phân công;\n- Xây dựng kịch bản và thực hiện điều hành Chương trình Mít tinh;\n- Tham gia Tiểu ban Điều binh, điều hành;\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/516674484dd04f5db7120810d13350dc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/516dc85a6bf942648e785cbd7a4b36fc.jsonl b/manifests/516dc85a6bf942648e785cbd7a4b36fc.jsonl deleted file mode 100644 index 556046778b188e6466c29ba482867c9a124f0528..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/516dc85a6bf942648e785cbd7a4b36fc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/516dc85a6bf942648e785cbd7a4b36fc.png", - "output_text": "\n2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng bản đồ Việt Nam để trình bày, minh họa xuất bản phẩm nhưng không thể hiện hoặc thể hiện không đúng chủ quyền quốc gia.\n3. Hình thức xử phạt bổ sung:\nTịch thu tang vật vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Khoản 2 Điều này.\n4. Biện pháp khắc phục hậu quả:\nBuộc thu hồi hoặc tiêu hủy xuất bản phẩm đối với hành vi quy định tại Khoản 2 Điều này.\nĐiều 22. Vi phạm quy định về nộp lưu chiểu xuất bản phẩm và nộp cho Thư viện Quốc gia Việt Nam\n1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi không nộp xuất bản phẩm cho Thư viện Quốc gia theo quy định.\n2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi nộp lưu chiểu chưa hết thời hạn 10 ngày nhưng đã phát hành đối với từng xuất bản phẩm.\n3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không nộp lưu chiểu nhưng đã phát hành đối với từng xuất bản phẩm, trừ trường hợp quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 23.\nĐiều 23. Vi phạm quy định về liên kết trong hoạt động xuất bản\n1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi ký hợp đồng liên kết sau khi ký quyết định xuất bản.\n2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Liên kết xuất bản tác phẩm, tài liệu nhưng không có văn bản chấp thuận của tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả;\nb) Thực hiện liên kết với đối tác không đủ điều kiện theo quy định.\n3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Không nộp xuất bản phẩm liên kết cho nhà xuất bản để nộp lưu chiểu theo quy định;\n19\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/516dc85a6bf942648e785cbd7a4b36fc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5198fd62edd2494a97624f9ae1c718ff.jsonl b/manifests/5198fd62edd2494a97624f9ae1c718ff.jsonl deleted file mode 100644 index 68010f6ad7a14f810b80a4c9ee764a78f63aacfa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5198fd62edd2494a97624f9ae1c718ff.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5198fd62edd2494a97624f9ae1c718ff.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.12.5.1.3 Khi vận hành và di chuyển máy xúc, phải thực hiện đầy đủ các quy định chung tại 2.6 (kiểm tra tình trạng máy, vị trí đặt máy, thiết bị an toàn, phanh hãm, tín hiệu, âm thanh, cho máy chạy thử không tải, bàn giao tình trạng máy sau mỗi ca làm việc, di chuyển máy dưới đường dây điện cao thế).\n2.12.5.1.4 Không được thay đổi độ nghiêng của máy xúc khi gầu xúc đang mang tải.\n2.12.5.1.5 Không được điều chỉnh phanh, khi gầu xúc đang mang tải hay đang quay gầu. Không được hãm phanh đột ngột.\n2.12.5.1.6 Không được để máy xúc hoạt động khi đang dùng tay để cố định dây cáp. Không được dùng tay để nắn thẳng dây cáp khi đang dùng tời quán cáp.\n2.12.5.1.7 Phải thường xuyên kiểm tra tình trạng của dây cáp. Không được dùng cáp đã bị nát.\n2.12.5.1.8 Khi ngừng việc phải di chuyển máy xúc ra khỏi cương tầng và hạ gầu xuống đất. Chỉ được làm sạch gầu xúc, khi đã hạ gầu xuống đất.\n2.12.5.1.9 Chỉ được cho máy xúc làm việc về ban đêm hoặc lúc có sương mù, khi đã đảm bảo chiếu sáng đầy đủ.\n2.12.5.1.10 Trong bất kì trường hợp nào khoảng cách giữa cabin máy xúc ngoại 1 gầu và thành hố đào không được nhỏ hơn 1 m.\n2.12.5.1.11 Khi di chuyển máy xúc trên đoạn đường có độ dốc lớn hơn 15 0 phải có sự hỗ trợ của máy kéo hoặc tời. Khi di chuyển không được để gầu xúc mang tải; gầu phải đặt dọc theo hướng di chuyển của máy, đồng thời hạ cần cách mặt đất từ 0,5 m đến 0,9 m.\n2.12.5.1.12 Khi điều khiển gầu xúc để đổ đất vào thùng xe ô tô, phải quay gầu qua phía sau thùng xe và dừng gầu ở giữa thùng xe. Sau đó hạ gầu từ từ xuống để đổ đất. Không được điều khiển gầu xúc qua buồng lái. Lái xe không được ngồi trong buồng lái khi máy xúc đang đổ đất vào thùng xe.\n2.12.5.2 Đào đất bằng máy ủi\n2.12.5.2.1 Khi đào đất bằng máy ủi, phải quy định phạm vi hoạt động của máy. Mọi người không được đi lại, làm việc trên đường di chuyển của máy, kể cả trường hợp khi máy tạm dừng hoạt động.\n2.12.5.2.2 Không được dùng máy ủi để thi công trên các mái dốc lớn hơn 30 0 . Không được thò ben ra khỏi mép hố móng, đường hào (khi đổ đất).\n2.12.5.2.3 Công nhân lái máy phải luôn luôn thực hiện các quy định sau:\n\nKhi máy di chuyển phải quan sát phía trước;\nBan đêm hoặc trời tối không được làm việc nếu không chiếu sáng đầy đủ;\nKhi ngừng làm việc phải hạ ben trên mặt đất.\n\n2.12.5.2.4 Khoảng cách tối thiểu giữa hai máy ủi (tính từ điểm biên gần nhất giữa hai máy) cùng làm việc trên một mặt bằng là 2 m.\n41\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5198fd62edd2494a97624f9ae1c718ff.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/51a35c7dea264d8d8b6695d09480fdcd.jsonl b/manifests/51a35c7dea264d8d8b6695d09480fdcd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..01dfb91c6941cc997216a4567203d7ecd99660a3 --- /dev/null +++ b/manifests/51a35c7dea264d8d8b6695d09480fdcd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/51a35c7dea264d8d8b6695d09480fdcd.png", + "output_text": "\n\nNhân dân và cán bộ xã Trung An, huyện Cò Đô, thành phố Cần Thơ;\nNhân dân và cán bộ xã Đại Thành, thị xã Ngũ Bảy, tỉnh Hậu Giang;\nNhân dân và cán bộ xã Phú Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh;\nNhân dân và cán bộ xã Vĩnh Thanh, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu,\n\nĐã có nhiều thành tích tiêu biểu trong việc thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới./.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/51a35c7dea264d8d8b6695d09480fdcd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/51bc5e74bcec440aa249261ea403ace3.jsonl b/manifests/51bc5e74bcec440aa249261ea403ace3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b9ebc4a3c701f7deae1df8b813f7fc4aeb624106 --- /dev/null +++ b/manifests/51bc5e74bcec440aa249261ea403ace3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/51bc5e74bcec440aa249261ea403ace3.png", + "output_text": "\nQCVN 01-123:2013/BNNPTNT\nPhụ lục B Tờ khai kỹ thuật khảo nghiệm DUS giống bông\n1. Loài            Gossypium hirsutum L.                          Gossypium barbadense L.                          Giống lai giữa 2 loài trên\n2. Tên giống\n3. Tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm\nTên: Địa chỉ: Điện thoại / FAX / E.mail:\n4. Họ và tên, địa chỉ tác giả giống\n1. 2.\n5. Nguồn gốc giống, phương pháp chọn tạo\n5.1. Vật liệu\nTên giống bố mẹ:\nNguồn gốc vật liệu:\n5.2. Phương pháp chọn tạo\nLai hữu tính (bố, mẹ):\nXử lý đột biến:\nPhương pháp khác:\n5.3. Thời gian và địa điểm chọn tạo\n5.4. Phương pháp duy trì và nhân giống\n6. Giống đã được bảo hộ hoặc công nhận ở nước ngoài\nNước ngày tháng năm Nước ngày tháng năm\nASV\n15\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/51bc5e74bcec440aa249261ea403ace3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/51d69d196db143aaa3d21d77f5ccb8f5.jsonl b/manifests/51d69d196db143aaa3d21d77f5ccb8f5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b4f65429e9ccb6928efd0c9b1e394372a6ff17c --- /dev/null +++ b/manifests/51d69d196db143aaa3d21d77f5ccb8f5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/51d69d196db143aaa3d21d77f5ccb8f5.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 19.11.2014 16:16:29 +07:00\nTTH\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 9246 /VPCP-KGVX\nHà Nội, ngày 19 tháng 11 năm 2014\nV/v thực hiện QĐ số 2164/QĐ-TTg ngày 11/11/2013 của Thủ tướng CP về việc phê duyệt QHTT phát triển hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở giai đoạn 2013 - 2020, tầm nhìn đến 2030\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: ..... C..... Ngày: 19/11/.....\nKính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai.\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai (Công văn số 10010/UBND-VX ngày 22 tháng 10 năm 2014) kiến nghị về việc thực hiện Quy hoạch thiết chế văn hóa thể thao, cơ sở theo Quyết định số 2164/QĐ-TTg ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Đức Dam có ý kiến như sau:\nỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai chủ động ban hành văn bản phù hợp để thực hiện quy hoạch phát triển hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao trên địa bàn tỉnh phù hợp với Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở giai đoạn 2013 - 2020, định hướng đến năm 2030 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 2164/QĐ-TTg ngày 11 tháng 11 năm 2013.\nVăn phòng Chính phủ thông báo đề Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ: KHĐT, TC, VHTTDL, TNMT, XD;\nCục Văn hóa cơ sở (Bộ VHTTDL);\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,\nTGD Công TTĐT; các Vụ: KTN, KTH, V,III;\nLưu: VT, KGVX (3),ddt. M\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'CHÍNH PHỦ' around the bottom.\n\nNguyễn Khắc Định\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/51d69d196db143aaa3d21d77f5ccb8f5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/51f088f0f575462aa43745f5aa2b4a6d.jsonl b/manifests/51f088f0f575462aa43745f5aa2b4a6d.jsonl deleted file mode 100644 index 109c5f6b924a080d329ce8c95f3dde47b98f13e7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/51f088f0f575462aa43745f5aa2b4a6d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/51f088f0f575462aa43745f5aa2b4a6d.png", - "output_text": "\ntác tại huyện Hòn Quắn và huyện Bù Gia Mập (theo đề án nhân sự thành lập huyện đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt) đến ngày 31/12/2013.\nĐiều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND huyện Hòn Quắn, Chủ tịch UBND huyện Bù Gia Mập và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nQuyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./..\nNơi nhận:\n\nVPCP, Bộ Nội vụ;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nTT.TU, TT-HĐND tỉnh;\nCT, PCT;\nĐoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;\nBan TCTU;\nNhư Điều 2;\nSở Tư pháp;\nLĐVP, P. NC-NgV;\nTrung tâm Tin học - Công báo;\nLưu: VT(T-QĐ159-22/8).\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Hanoi, featuring a star and a landscape with a rising sun and a star.\nNguyễn Văn Trăm\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/51f088f0f575462aa43745f5aa2b4a6d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1236, - "img_h": 1740 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/51f4889917e64b0db083031c9d4ad990.jsonl b/manifests/51f4889917e64b0db083031c9d4ad990.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3de8cacb5ed6a819d6e46313d8b1470ff912afcc --- /dev/null +++ b/manifests/51f4889917e64b0db083031c9d4ad990.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/51f4889917e64b0db083031c9d4ad990.png", + "output_text": "\nsơ đề nghị cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản theo đúng quy định; đối với hộ kinh doanh quy định tại Khoản 2 Điều 34 Luật Khoáng sản chỉ được lập hồ sơ thăm dò với diện tích không quá 01 ha; nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tài nguyên và Môi trường.\n2. Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận, đồng thời niêm yết công khai tên tổ chức, cá nhân đó, tên loại khoáng sản và vị trí khu vực đề nghị thăm dò khoáng sản tại trụ sở cơ quan và trên trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh.\n3. Sau thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị thăm dò khoáng sản của tổ chức, cá nhân đầu tiên, mà có từ hai tổ chức, cá nhân trở lên đủ điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 34 và Điểm b, Điểm c Khoản 2 Điều 40 Luật Khoáng sản nộp hồ sơ đề nghị thăm dò khoáng sản thì Sở Tài nguyên và Môi trường tiến hành lựa chọn tổ chức, cá nhân để cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 15/2012/NĐ-CP.\nNếu các tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản đều đáp ứng các điều kiện thì ưu tiên đối với tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trước tính theo thời điểm ghi trong phiếu tiếp nhận hồ sơ. Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả đánh giá việc lựa chọn tổ chức, cá nhân được phép hoạt động khoáng sản trình Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bản chấp thuận.\nTrường hợp hết thời gian thông báo nêu trên mà chỉ có một tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị thăm dò khoáng sản thì tổ chức, cá nhân đó được lựa chọn để cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản khi có đủ điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 34 và Điểm b, Điểm c Khoản 2 Điều 40 Luật Khoáng sản.\n4. Sở Tài nguyên và Môi trường công khai hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản của tổ chức, cá nhân được lựa chọn và thăm định cấp Giấy phép, đồng thời thông báo cho tổ chức, cá nhân lý do không được lựa chọn cấp Giấy phép thăm dò, khai thác khoáng sản biết (nếu có).\n5. Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thăm định Đề án thăm dò, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 15/2012/NĐ-CP.\nĐiều 19. Lập kế hoạch, thông báo khu vực đầu giá quyền khai thác khoáng sản; xét chọn tổ chức, cá nhân tham gia đầu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đầu giá quyền khai thác khoáng sản để cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc cấp Giấy phép khai thác khoáng sản\n1. Lập kế hoạch, thông báo khu vực đầu giá quyền khai thác khoáng sản\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/51f4889917e64b0db083031c9d4ad990.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1645 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5208bd9869de4546a223e8a7c7e8dc4e.jsonl b/manifests/5208bd9869de4546a223e8a7c7e8dc4e.jsonl deleted file mode 100644 index 49a62738e28d20b855f2e7d404d8809fa90bba8d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5208bd9869de4546a223e8a7c7e8dc4e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5208bd9869de4546a223e8a7c7e8dc4e.png", - "output_text": "\n12\n4. Ủy ban nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình thực hiện quản lý nhà nước về giáo dục quốc phòng và an ninh tại địa phương.\nĐiều 34. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Quốc phòng\n1. Ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật về giáo dục quốc phòng và an ninh.\n2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo, bộ, cơ quan ngang bộ có liên quan lập quy hoạch hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh trên phạm vi cả nước, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định; quyết định thành lập trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh thuộc nhà trường quân đội.\n3. Chủ trì, phối hợp với Bộ Công an, Bộ Giáo dục và Đào tạo, bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan, tổ chức ở trung ương có liên quan:\na) Quy định chương trình khung giáo dục quốc phòng và an ninh cho người học trong trường của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; chương trình khung bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho cá nhân tiêu biểu, người có uy tín trong cộng đồng dân cư; chương trình, nội dung bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho đối tượng trong cơ quan, tổ chức của Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, doanh nghiệp ngoài khu vực nhà nước, đơn vị sự nghiệp ngoài công lập;\nb) Quy định tiêu chuẩn tuyển truyền viên giáo dục quốc phòng và an ninh;\nc) Biên soạn giáo trình, tài liệu phổ biến kiến thức quốc phòng và an ninh phù hợp với tình hình, nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc trong từng thời kỳ.\n4. Chủ trì, phối hợp với bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và cơ quan, tổ chức ở trung ương có liên quan thực hiện bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho các đối tượng theo quy định của pháp luật; quy định nhiệm vụ, quyền hạn cho cơ quan, đơn vị thuộc quyền, ban chỉ huy quân sự bộ, ngành về giáo dục quốc phòng và an ninh.\n5. Phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo, bộ, cơ quan ngang bộ có liên quan đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn giáo viên, giảng viên, truyền truyền viên, cán bộ quản lý, cán bộ kiểm nhiệm giáo dục quốc phòng và an ninh; cử cán bộ biệt phái cho trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh, cơ sở giáo dục đại học, cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục.\n6. Bảo đảm vũ khí, trang bị kỹ thuật, thiết bị dạy học quân dụng chuyên dùng phục vụ dạy và học môn giáo dục quốc phòng và an ninh cho cơ sở giáo dục trong phạm vi cả nước; bảo đảm phương tiện, vật chất về giáo dục quốc phòng và an ninh cho cơ quan, đơn vị, nhà trường quân đội được giao nhiệm vụ giáo dục quốc phòng và an ninh.\n057\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5208bd9869de4546a223e8a7c7e8dc4e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/524cb0827f464fdabdfa7d611ac73dcf.jsonl b/manifests/524cb0827f464fdabdfa7d611ac73dcf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..55bc0cd687bdc88cbf507275f435eecc1227e52d --- /dev/null +++ b/manifests/524cb0827f464fdabdfa7d611ac73dcf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/524cb0827f464fdabdfa7d611ac73dcf.png", + "output_text": "\nc. Công trình thuộc Danh mục nhà Biệt thự có giá trị lịch sử, kiến trúc, văn hóa phải bảo tồn; khi xây dựng cải tạo sử dụng màu sắc, chất liệu khác biệt hoặc thay đổi công năng nhà biệt thự.\n2. Công trình hiện trạng không phù hợp quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành chỉ được phép cải tạo theo quy mô hiện có, không được phép nâng tầng hoặc tăng diện tích xây dựng.\nĐiều 4. Giấy phép xây dựng tạm\n1. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng tạm thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 64/2012/NĐ-CP; Thông tư 10/2012/TT-BXD.\n2. Quy mô công trình, chiều cao tối đa, thời gian được phép tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm như sau:\na. Quy mô công trình: Tối đa 02 tầng với chiều cao 8,00m (không được phép xây dựng tầng hầm, nửa hầm), được xây dựng mái chống nóng với chiều cao đỉnh mái không quá 1,50m;\nb. Thiết kế công trình phải đảm bảo an toàn chịu lực, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, cảnh quan khu vực.\nc. Thời hạn tồn tại của công trình xây dựng được cấp giấy phép xây dựng tạm: Phù hợp với thời hạn thực hiện quy hoạch tại địa điểm xây dựng.\n3. Thẩm quyền, quy trình thực hiện cấp giấy phép xây dựng tạm thực hiện theo quy định chung về giấy phép xây dựng.\nĐiều 5. Quy trình, hồ sơ cấp giấy phép xây dựng\n1. Quy trình cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo Điều 9 Nghị định 64/2012/NĐ-CP; Điều 11 Thông tư 10/2012/BXD.\n2. Hồ sơ cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8 Thông tư 10/2012/BXD.\n3. Ngoài các thành phần hồ sơ theo quy định tại Khoản 2 Điều này, tùy thuộc địa điểm xây dựng, quy mô, tính chất công trình, đối chiếu với các quy định của quy chuẩn, tiêu chuẩn và các quy định của pháp luật liên quan, hồ sơ còn phải bổ sung các tài liệu sau:\na. Thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy đối với các dự án, công trình quy định tại Khoản 9, Điều 1, Nghị định 46/2012/NĐ-CP ngày 22/5/2012\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/524cb0827f464fdabdfa7d611ac73dcf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1748 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5284e37fe04e44a7aa8bd8e0a53d0b70.jsonl b/manifests/5284e37fe04e44a7aa8bd8e0a53d0b70.jsonl deleted file mode 100644 index 6cd227419629eedd0bb6d90c0fe80922002be372..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5284e37fe04e44a7aa8bd8e0a53d0b70.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5284e37fe04e44a7aa8bd8e0a53d0b70.png", - "output_text": "\nb) Không tái xuất sau khi sử dụng đối với xuất bản phẩm nhập khẩu là tài liệu phục vụ hội thảo, hội nghị quốc tế tại Việt Nam đã được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cho phép tổ chức hoặc là tài sản của cơ quan, tổ chức, gia đình, cá nhân để sử dụng riêng;\nc) Không làm thủ tục nhập khẩu đối với xuất bản phẩm thuộc tiêu chuẩn hành lý mang theo người của người nhập cảnh để sử dụng cho nhu cầu cá nhân hoặc tặng cho cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi qua bưu điện, dịch vụ chuyển phát có giá trị vượt quá tiêu chuẩn theo quy định;\nd) Chuyển nhượng dưới mọi hình thức giấy xác nhận đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh, giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh, giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm.\n3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm nhưng không có đủ điều kiện hoạt động theo quy định sau khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép;\nb) Nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh nhưng không đăng ký nhập khẩu theo quy định;\nc) Không thẩm định nội dung xuất bản phẩm nhập khẩu trước khi phát hành;\nd) Kinh doanh xuất bản phẩm được nhập khẩu thuộc loại không kinh doanh.\n4. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Nhập khẩu xuất bản phẩm có nội dung bị cấm theo quy định pháp luật;\nb) Xuất khẩu xuất bản phẩm được xuất bản, in trái phép; xuất bản phẩm có quyết định đình chỉ in, đình chỉ phát hành, cấm lưu hành, tịch thu, thu hồi, tiêu hủy, xuất bản phẩm có nội dung bị cấm trong hoạt động xuất bản;\nc) Hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm nhưng không có giấy phép.\n5. Hình thức xử phạt bổ sung:\na) Tịch thu tang vật vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại các điểm b, c và d Khoản 3, Khoản 4 Điều này;\n28\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5284e37fe04e44a7aa8bd8e0a53d0b70.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/52992c14b73e4898aae593669ceb73e0.jsonl b/manifests/52992c14b73e4898aae593669ceb73e0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6187a792d14084a99933a60d6538c08d7d50334c --- /dev/null +++ b/manifests/52992c14b73e4898aae593669ceb73e0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/52992c14b73e4898aae593669ceb73e0.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
thư; không sáp nhập Trung tâm Phát hành phim và Chiếu bóng với các cơ sở văn hóa khác. Đối với các địa phương đã sáp nhập cơ sở điện ảnh với các cơ sở văn hóa khác, phải tái thành lập Trung tâm Phát hành phim và Chiếu bóng trực thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh, thành phố.
3.Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật điện ảnh (Căn cứ Quyết định số 88/QĐ-TTg ngày 09 tháng 09 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)
3.1Xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo rạp chiếu phim tại các địa phương.
\n

Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:

\n
    \n
  • - Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
  • \n
  • chỉ đạo xây dựng dự án trình UBND cấp tỉnh phê duyệt.
  • \n
  • - Trung tâm Phát hành phim và Chiếu bóng tỉnh phối hợp.
  • \n
\n
\n

Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:

\n
    \n
  • - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
  • \n
  • - Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
  • \n
  • - Bộ Tài chính;
  • \n
  • - Bộ Xây dựng;
  • \n
  • - Bộ Tài nguyên và Môi trường.
  • \n
\n
\n

- Ưu tiên nguồn vốn xã hội hóa;

\n
    \n
  • - Phần còn lại các địa phương chủ động bộ trí nguồn ngân sách địa phương kết hợp với kinh phí hỗ trợ từ ngân sách trung ương
  • \n
\n
\n

Bộ trí đất đai, bằng có vị trí và quy mô phù hợp. Thực hiện việc giao đất, cho thuê đất theo quy định, phù hợp với quy hoạch xây dựng

\n
\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/52992c14b73e4898aae593669ceb73e0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/529e89e617ba4f58bfc1dce2845f6969.jsonl b/manifests/529e89e617ba4f58bfc1dce2845f6969.jsonl deleted file mode 100644 index c94094da5c0cd5f5eef89973f695918829f7553d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/529e89e617ba4f58bfc1dce2845f6969.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/529e89e617ba4f58bfc1dce2845f6969.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 35 /2013/QĐ-UBND\nĐồng Xoài, ngày 27 tháng 8 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc kéo dài thời gian hưởng chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức được luân chuyển, điều động, biệt phái đến nhận công tác tại huyện Hớn Quắn và huyện Bù Gia Mập\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03/12/2004;\nCăn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13/11/2008;\nCăn cứ Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15/3/2010 của Chính phủ Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;\nCăn cứ Thông tư số 02/2005/TT-BNV ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp chức vụ lãnh đạo đối với cán bộ, công chức, viên chức;\nCăn cứ Quyết định số 62/2010/QĐ-UBND ngày 29/9/2010 của UBND tỉnh quy định chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức được luân chuyển, điều động, biệt phái trên địa bàn tỉnh Bình Phước;\nCăn cứ Nghị quyết số 07/2013/NQ-HĐND ngày 22/7/2013 của HĐND tỉnh về việc kéo dài thời gian hưởng chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức được luân chuyển, điều động, biệt phái đến nhận công tác tại huyện Hớn Quắn và huyện Bù Gia Mập;\nTheo đề nghị của Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1211/TTTr-SNV ngày 20/8/2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Kéo dài thời gian hưởng các chế độ, chính sách được quy định tại Quyết định số 62/2010/QĐ-UBND ngày 29/9/2010 của UBND tỉnh đối với cán bộ, công chức, viên chức được luân chuyển, điều động, biệt phái đến nhận công\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/529e89e617ba4f58bfc1dce2845f6969.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1742 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/532557b0995f4ed9a099bb2bcb42ae7d.jsonl b/manifests/532557b0995f4ed9a099bb2bcb42ae7d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..23191e4ec8a1520a1b421670d20a02a82db7a85b --- /dev/null +++ b/manifests/532557b0995f4ed9a099bb2bcb42ae7d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/532557b0995f4ed9a099bb2bcb42ae7d.png", + "output_text": "\n4\n4.1. Nguyên tắc xây dựng các tiêu chí\na) Nguyên tắc\n- Phải bảo đảm phù hợp với các quy định của Luật đầu tư công, Luật ngân sách nhà nước.\n- Các tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn cần đối ngân sách địa phương thực hiện cho giai đoạn 2016 - 2020.\n- Bảo đảm tương quan hợp lý, ưu tiên huyện có đồng đồng bào dân tộc Khmer và các huyện khó khăn khác để góp phần thu hẹp dần khoảng cách về trình độ phát triển kinh tế, thu nhập và mức sống của dân cư trên địa bàn tỉnh.\n- Sử dụng có hiệu quả vốn đầu tư của ngân sách nhà nước, tạo điều kiện để thu hút tối đa các nguồn vốn khác cho đầu tư phát triển.\n- Bảo đảm tính công khai, minh bạch, công bằng trong việc phân bổ vốn đầu tư phát triển.\nb) Vốn đầu tư phát triển phân bổ cho các Sở, ngành: thực hiện các dự án (công trình) như sau:\nĐối với các ngành được tính giao quản lý các dự án có tính chuyên ngành cao, các dự án (công trình) có liên quan đến nhiều huyện, thị xã, thành phố gồm:\n- Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản: Các dự án thủy lợi, hạ tầng phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp và phát triển rừng bền vững; phát triển thủy sản; phát triển giống cây trồng, vật nuôi; các dự án phòng, tránh thiên tai, bảo lụt, hạn hán.\n- Công nghiệp: hạ tầng khu kinh tế, khu công nghiệp, cụm công nghiệp; mạng lưới điện nông thôn.\n- Thương mại: Các dự án chợ dân sinh, chợ đầu mối, trung tâm hội chợ triển lãm và vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.\n- Giao thông: Các dự án hạ tầng giao thông đường bộ, đường thủy nội địa.\n- Cấp nước, thoát nước và xử lý rác thải, nước thải: Các dự án cấp nước, thoát nước, xử lý chất thải.\n- Kho tàng: Các dự án kho tàng, kho lưu trữ chuyên dụng, lưu giữ hàng dự trữ của tỉnh, lưu trữ hồ sơ, tài liệu, kho vật chứng.\n- Văn hóa: Các dự án đầu tư xây dựng, tu bổ, tôn tạo di sản văn hóa thế giới, các di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia; bảo tồn văn hóa truyền thống, các dự án văn hóa.\n- Thể thao: Các dự án thuộc lĩnh vực hạ tầng thể dục, thể thao.\n- Du lịch: Các dự án hạ tầng kỹ thuật nhằm phát triển du lịch bền vững tại các khu, điểm, địa bàn du lịch.\n- Khoa học, công nghệ: Các dự án đầu tư xây dựng cơ sở vật chất cho các tổ chức khoa học và công nghệ; các phòng thí nghiệm, xưởng thực nghiệm; các trung tâm phân tích, kiểm nghiệm, kiểm định; các phòng thiết kế chuyên dụng\nDAQUYENQUYEN15NQKH19(Tie)115-2015 NQ ban banhnguyen tac tieuchiphanbovon 2016 - 2020-QPPL.doc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/532557b0995f4ed9a099bb2bcb42ae7d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/532b62a271dc4e678b6379936ebf2562.jsonl b/manifests/532b62a271dc4e678b6379936ebf2562.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ba3c9fb15ccef7111a76032299f193167cfc9ddb --- /dev/null +++ b/manifests/532b62a271dc4e678b6379936ebf2562.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/532b62a271dc4e678b6379936ebf2562.png", + "output_text": "\nChương II\nĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT\n1. Định mức lao động\nBảng 09\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức
(công nhóm/tình
trung bình)
Nội
nghệp
Ngoại
nghệp
1Công tác chuẩn bị
1.1Xác định loại đất, vị trí đất, khu vực có biến động giá đất thị trườngNhóm 2
(1KS3+1KS2)
3,00
1.2Chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra1KTV42,00
2Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra
2.1Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất1KS320,00
2.2Điều tra khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều traNhóm 2
(1KS3+1KTV4)
166,67
2.3Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra1KS320,00
2.4Xác định mức giá của các vị trí đất1KS310,00
2.5Thống kê giá đất thị trường1KS310,00
2.6Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra1KS330,00
3Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp huyện
3.1Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường theo từng đơn vị hành chính cấp huyệnNhóm 2
(1KS4+1KS3)
10,00
3.2Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng đơn vị hành chính cấp huyệnNhóm 2
(1KS4+1KS3)
6,00
4Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnh và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành
4.1Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnhNhóm 2
(1KS4+1KS3)
5,00
4.2Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hànhNhóm 2
(1KS4+1KS3)
3,00
5Xây dựng bảng giá đất điều chỉnh
5.1Xây dựng bảng giá đất điều chỉnh
\n11\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/532b62a271dc4e678b6379936ebf2562.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/538aa9f74b2a4fd090be5906b2f124c2.jsonl b/manifests/538aa9f74b2a4fd090be5906b2f124c2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6679642eed5f32b51d04d6ba6e7eb99a29b54d48 --- /dev/null +++ b/manifests/538aa9f74b2a4fd090be5906b2f124c2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/538aa9f74b2a4fd090be5906b2f124c2.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 11.04.2014 16:29:07 +07:00\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 28/2014/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 10 tháng 4 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số:....C..... Ngày:..11/4.....\nNGHỊ ĐỊNH\nĐiều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 99/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về phân công, phân cấp thực hiện các quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của Chủ sở hữu nhà nước đối với doanh nghiệp nhà nước và vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,\nChính phủ ban hành Nghị định Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam.\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam.\nĐiều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 5 năm 2014.\nBài bỏ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 469/QĐ-TTg ngày 30 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ và các quy định khác trước đây trái với Nghị định này.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/538aa9f74b2a4fd090be5906b2f124c2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/53c9da9fad2f459a8de88c6ab1d4fbc6.jsonl b/manifests/53c9da9fad2f459a8de88c6ab1d4fbc6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..978ff959e3cf7b10fc565b13328286a1103e2276 --- /dev/null +++ b/manifests/53c9da9fad2f459a8de88c6ab1d4fbc6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/53c9da9fad2f459a8de88c6ab1d4fbc6.png", + "output_text": "\nb) Chủ phương tiện thực hiện khai, nộp phí như sau:\n- Đối với xe mô tô phát sinh trước ngày 01/01/2013 thì thực hiện khai, nộp phí cả năm 2013 (ngay sau khi Quyết định này có hiệu lực), mức thu phí 12 tháng.\n- Đối với xe mô tô phát sinh từ ngày 01/01/2013 trở đi thì việc khai, nộp phí thực hiện như sau:\n+ Thời điểm phát sinh từ ngày 01/01 đến 30/6 hàng năm, chủ phương tiện phải khai, nộp phí đối với xe mô tô, mức thu phí bằng 1/2 mức thu năm. Thời điểm khai nộp chậm nhất là ngày 31/7.\n+ Thời điểm phát sinh từ 01/7 đến 31/12 hàng năm, thì chủ phương tiện thực hiện khai, nộp phí vào tháng 01 năm sau (chậm nhất ngày 31/01) và không phải nộp phí đối với thời gian còn lại của năm phát sinh.\n- Đối với những xe mô tô đã thực hiện kê khai nộp phí thì năm tiếp theo không phải kê khai, chỉ nộp phí theo thông báo của UBND cấp xã.\n- Đối với những xe đã kê khai nộp phí, khi phát sinh giảm (do bán, chuyển nhượng, thanh lý...) thì phải thực hiện việc kê khai giảm phương tiện theo mẫu quy định và không phải nộp phí cho phương tiện đã giảm, thời điểm nộp tờ khai giảm trước 31/01 năm tiếp theo năm có phát sinh giảm.\nc) Chứng từ thu tiền phí:\n- Biên lai thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô do Cục Thuế Bình Phước phát hành.\n- Khi thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô, đơn vị tổ chức thu phí phải lập và cấp biên lai thu phí cho đối tượng nộp phí theo quy định.\n10. Công khai chế độ thu phí:\nMức thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô được niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí ở nơi thuận tiện để các đối tượng nộp phí dễ nhận biết theo quy định tại phần Đ, mục IV Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí\nNội dung công khai gồm: Tên phí, mức thu phí, chứng từ thu phí, văn bản quy định về việc thu phí.\n11. Khen thưởng và xử lý vi phạm:\na) Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thi hành quy định thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô được khen thưởng theo quy định của pháp luật.\nb) Tổ chức, cá nhân không đăng ký kê khai, nộp phí hoặc nộp không đủ số tiền phí thì bị xử lý theo quy định tại Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí và các quy định pháp luật khác có liên quan.\nĐiều 2. Tổ chức thực hiện:\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/53c9da9fad2f459a8de88c6ab1d4fbc6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1744 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/53decafa77474291b96bff76fdc9b32b.jsonl b/manifests/53decafa77474291b96bff76fdc9b32b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d2b8cb395b584d558280d72bd7493a3d14934b9 --- /dev/null +++ b/manifests/53decafa77474291b96bff76fdc9b32b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/53decafa77474291b96bff76fdc9b32b.png", + "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 16.09.2015 16:07:01 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 41 /2015/QĐ-UBND\nBình Thuận, ngày 08 tháng 9 năm 2015\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Quy định quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Thuận\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: ...S..... Ngày: ...14/9/15\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;\nCăn cứ Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;\nCăn cứ Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định về đầu giá quyền khai thác khoáng sản;\nCăn cứ Nghị định số 142/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản;\nCăn cứ Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;\nCăn cứ Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09 tháng 9 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định về đầu giá quyền khai thác khoáng sản;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.\nĐiều 2. Hiệu lực thi hành\n1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 50/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận.\n2. Đối với trường hợp xin tận dụng khoáng sản tiếp tục giải quyết theo\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/53decafa77474291b96bff76fdc9b32b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5420b759fa604f03a49fb30f5e76a5a3.jsonl b/manifests/5420b759fa604f03a49fb30f5e76a5a3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3b349ea81923b98d9846ac092ba583ff2a4d9593 --- /dev/null +++ b/manifests/5420b759fa604f03a49fb30f5e76a5a3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5420b759fa604f03a49fb30f5e76a5a3.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011121314151617
59Phố Chợ Cày Đồn
(ngõ 107 Dư
Hương cũ)
IĐầu đườngSố nhà 60 (bên chẵn) và
số nhà 41 (bên lẻ)
8.0004.8003.6001.6004.8002.8802.1609604.0002.4001.800800
60Các đường trực
giữa thông có mặt
cắt từ 12m trở lên
thuộc các phường
Vinh Nielsen, Dư
Hương Kênh, Kênh
Dương
I6.0004.7003.5001.6003.6002.8202.1009603.0002.3501.750800
61Các đường trực
giữa thông có mặt
cắt từ 4m trở lên
đến dưới 12m
thuộc các phường
Vinh Nielsen, Dư
Hương Kênh, Kênh
Dương
I4.5003.6002.7001.4002.7002.1601.6208402.2501.8001.350700
62Các đường trực có
mặt cắt từ 3m -
4m thuộc các
phường Vinh
Nielsen, Dư Hươg
Kênh, Kênh
Dương
I3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
63Phố Ngô Kim Tài
(từ đường mương
An Kim Hải đến
Hào Khe)
IĐầu phốCuối phố6.0004.7003.5001.6003.6002.8202.1009603.0002.3501.750800
\nPage 5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5420b759fa604f03a49fb30f5e76a5a3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1245, + "img_h": 1759 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5452d02343dd47a1bf81ba459a68fb15.jsonl b/manifests/5452d02343dd47a1bf81ba459a68fb15.jsonl deleted file mode 100644 index 0042cdac56d0a4443c1c060e737fee9874485e4b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5452d02343dd47a1bf81ba459a68fb15.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5452d02343dd47a1bf81ba459a68fb15.png", - "output_text": "\nc) Được cơ quan thanh tra sử dụng công tác viên thanh tra xem xét về yêu cầu chuyên môn trước khi quyết định trung tập.\nĐiều 22. Thủ tục trung tập công tác viên thanh tra\n1. Thủ trưởng cơ quan thanh tra nhà nước, thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành Giao thông vận tải có quyền trung tập công tác viên thanh tra.\n2. Căn cứ hệ thống công tác viên thanh tra đã được thiết lập và kết quả khảo sát, thủ trưởng cơ quan thanh tra nhà nước, thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành có văn bản đề nghị cơ quan quản lý trực tiếp người được trung tập. Nội dung văn bản trung tập phải được nêu cụ thể về căn cứ trung tập, đối tượng trung tập, yêu cầu về chuyên môn, kinh nghiệm; thời gian trung tập, chế độ và các nội dung khác liên quan.\n3. Cơ quan trung tập có thể không đưa người được trung tập tham gia đoàn thanh tra, kiểm tra nếu người được trung tập không đáp ứng yêu cầu của cơ quan trung tập về đối tượng, chuyên môn, kinh nghiệm hoặc lý do khác nhằm bảo đảm khách quan trong quá trình thanh tra.\nĐiều 23. Chế độ đối với công tác viên thanh tra\n1. Được cơ quan quản lý trực tiếp trả nguyên lương và phụ cấp (nếu có), được thanh toán tiền công tác phí.\n2. Được cơ quan trung tập cung cấp các điều kiện, phương tiện làm việc cần thiết.\n3. Được bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ thanh tra.\n4. Được khen thưởng theo quy định của pháp luật về khen thưởng.\n5. Được hưởng các chế độ theo quy định của pháp luật.\nĐiều 24. Kinh phí trung tập công tác viên thanh tra\n1. Kinh phí cho việc trung tập công tác viên thanh tra thuộc cơ quan thanh tra, cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành do ngân sách nhà nước bảo đảm.\n2. Hàng năm, thủ trưởng các cơ quan thanh tra, thủ trưởng các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành lập dự toán kinh phí trung tập công tác viên thanh tra trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.\nChương VII KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT\nĐiều 25. Khen thưởng\n1. Thanh tra viên, công chức thanh tra, viên chức làm công tác thanh tra và công tác viên thanh tra có thành tích xuất sắc trong hoạt động thanh tra chuyên ngành được khen thưởng theo quy định.\n13\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5452d02343dd47a1bf81ba459a68fb15.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5460f762769140d3989be8f46b3fd627.jsonl b/manifests/5460f762769140d3989be8f46b3fd627.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..36bceff49af546c24d468e184e8c9b4d37690275 --- /dev/null +++ b/manifests/5460f762769140d3989be8f46b3fd627.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5460f762769140d3989be8f46b3fd627.png", + "output_text": "\nQCVN 01-131:2013/BNNPTNT\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêuGiai đoạnĐơn vị tính hoặc điểmMức độ biểu hiệnPhương pháp theo dõi
nhánh, vượn cao và chín công nghiệp+ Trung bình: >5 – 10
+ Kém: >10
- Tỷ lệ lóng bị hại:
+ Tốt: 0
+ Khá: 0,01 – 1,67
+ Trung bình: 1,68 – 3
+ Kém: >3
hại (%) = (Số cây (lóng) bị sâu hại / Tổng số cây (lóng) theo dõi) * 100
- RệpCuối thời kỳ mọc mầm, để nhánh, vượn cao và chín công nghiệp%- Tốt: <1
- Khá: 1 – 25
- Trung bình: <25 – 50
- Kém: >50
- Theo dõi cả ô
- Loại rệp hại
- Tỷ lệ cây bị rệp hại (%) = (Số cây bị rệp hại / Tổng số cây điều tra) * 100
- Bệnh than Ustilago Scitaminea Syd.Cuối thời kỳ mọc mầm, để nhánh, vượn cao, chín công nghiệp%- Tốt: 0 – 1%
- Khá: 1,1 – 5%
- Trung bình: 5,1 – 10%
- Kém: >10%
- Theo dõi cả ô
- Tỷ lệ bụi bị bệnh (%) = (Số bụi bị bệnh / Tổng số bụi theo dõi) * 100
Thời ngon Fusarium monoliformeCuối các thời kỳ sinh trưởng chính%- Tốt: 0 – 1%
- Khá: 1,1 – 5%
- Trung bình: 5,1 – 10%
- Kém: >10%
- Theo dõi cả ô
- Tỷ lệ cây bị bệnh (%) = (Số cây bị bệnh / Tổng số cây theo dõi) * 100
2.5Khả năng chống chịu hạn, úng (nếu có xảy ra)Trong giai đoạn gặp điều kiện bất lợiĐánh giá tổng quan tốt, khá, trung bình và kém (có thể đánh giá kết hợp chỉ tiêu năng suất và chất lượng)Theo dõi 10 cây/ô.
Số lá xanh/cây và thời gian ra thêm/bớt đi 1 lá, số lượng rễ sống, biểu hiện héo/chết...
2.6Khả năng chống chịu đổ ngãChín công nghiệp- Tỷ lệ cây đổ ngã (%):
+ Tốt: 0 – 15
+ Khá: 16 – 30
+ Trung bình: 31 – 45
+ Kém: >45
- Cấp độ ngã (nếu được):
+ Không đổ ngã: \\alpha > 60^\\circ
+ Nhẹ: 45^\\circ \\leq \\alpha \\leq 60^\\circ
+ trung bình: 30 \\leq \\alpha < 45^\\circ
+ Nặng: \\alpha < 30^\\circ
- Theo dõi cả ô.
Cây được coi là đổ ngã khi thân nghiêng so với phương thẳng đứng góc \\geq 30^\\circ (tạo với mặt đất một góc \\alpha \\leq 60^\\circ)
- Tỷ lệ cây đổ ngã (%) = (Số cây đổ ngã / Tổng số cây theo dõi) * 100
2.7Các yếu tố cấu thành năng suất
- Mật độ cây hữu hiệuChín công nghiệpNgàn cây/ha+ Cao: >80
+ Khá: 66 – 80
+ Trung bình: 50 – 65
+ Kém: <50
Quan sát toàn ô.
Mật độ cây hữu hiệu = (Số cây hữu hiệu ở diện tích
\n5\n158\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5460f762769140d3989be8f46b3fd627.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/54ba1071c23a4af2a0c6492f7d98a6c2.jsonl b/manifests/54ba1071c23a4af2a0c6492f7d98a6c2.jsonl deleted file mode 100644 index be68a4676a501d155e888133ad4fd43cf99eac99..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/54ba1071c23a4af2a0c6492f7d98a6c2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/54ba1071c23a4af2a0c6492f7d98a6c2.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.20.6.8 Khi ốp các viên đá vào bề mặt các công trình phải đảm bảo chắc chắn. Khi ốp các viên có kích thước lớn phải có biện pháp chống đỡ. Phải ốp theo thứ tự từ dưới lên trên.\n2.20.7 Kính\n2.20.7.1 Khi nâng hạ, chuyển dịch và lắp các tấm kính ở trên cao, phải làm sàn che bảo vệ cho những vị trí nằm trực tiếp bên dưới hoặc phải có rào ngăn và biển cấm tại khu vực đó.\n2.20.7.2 Lắp kính cho khung cửa trời, cửa sổ đóng cố định ở trên cao phải sử dụng giàn giáo sàn công tác.\n2.20.7.3 Không được tựa thang vào mặt kính hoặc các khung cửa đã lắp kính.\n2.20.7.4 Khi di chuyển các tấm kính lớn phải do ít nhất hai người lao động tiến hành, phải sử dụng găng tay vải bệt, dây thừng có đệm lót bằng cao su hoặc các dụng cụ chuyên dùng khác. Khi di chuyển, tấm kính phải được đặt ở phương thẳng đứng.\n2.20.7.5 Khi trang trí mặt kính bằng máy phun cát hoặc bằng a-xít, người lao động phải được trang bị kính phòng hộ, găng tay... theo chế độ hiện hành.\n2.20.8 Mộc\nLắp ráp cửa sổ, cửa ra ban công phải được làm từ phía bên trong của phòng.\n2.21 Công tác lắp ráp thiết bị công nghệ và đường ống dẫn\n2.21.1 Yêu cầu chung\n2.21.1.1 Tất cả các công việc có sử dụng tới thiết bị chạy bằng điện, các thiết bị nâng chuyển phải thực hiện theo đúng các quy định tại 2.5 và 2.6 và các quy định hiện hành về kỹ thuật an toàn sử dụng thiết bị nâng.\n2.21.1.2 Các rãnh, hố ở móng thiết bị, chỗ người lao động qua lại phải được che đầy kín; phải có các chỉ dẫn cảnh báo phù hợp.\n2.21.1.3 Khi tẩy rửa các lớp bảo quản ở các thiết bị công nghệ và các đường ống dẫn, phải dùng các dung dịch kiềm không độc hại. Trước khi cấu đặt thiết bị lên cao, phải cơ sạch đất cát và các chất bẩn khác bám dính vào thiết bị.\n2.21.1.4 Khi phải thi công dưới các thiết bị đang lắp ráp, hoặc các thiết bị đang còn kê tạm bằng kích hoặc đang treo trên dây cáp, phải bảo hiểm bằng cách đặt dưới các thiết bị đó các giá đỡ đã được tính toán chịu được tải trọng của thiết bị.\n2.21.1.5 Việc cân bằng tĩnh rôto máy nén tuabin, máy bơm,...phải thực hiện trên các trụ đỡ bất chặt trên các giá chắc chắn. Sức nâng của giá và trục đỡ không dưới 1,5 lần trọng lượng rôto. Các trụ đỡ này phải cao bằng nhau và có che chắn để phòng rôto lẫn, trôi bất ngờ.\n67\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/54ba1071c23a4af2a0c6492f7d98a6c2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/54cb72cee08f4ab4ae8c52ad972e7e80.jsonl b/manifests/54cb72cee08f4ab4ae8c52ad972e7e80.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..459a2cccac941942f8ab6c8c19332edfbb998820 --- /dev/null +++ b/manifests/54cb72cee08f4ab4ae8c52ad972e7e80.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/54cb72cee08f4ab4ae8c52ad972e7e80.png", + "output_text": "\nPhần III \n ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ \n Chương I\nĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ THEO CÁC \nPHƯƠNG PHÁP SO SÁNH TRỰC TIẾP, CHIẾT TRỪ, THU NHẬP VÀ THẶNG DƯ\n1. Định mức lao động\nBảng 14\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức
(công nhóm/thửa đất hoặc khu đất trung bình)
Đất ởĐất phi nông nghiệp không phải là đất ởĐất nông nghiệp
Nội nghiệpNgoại nghiệpNội nghiệpNgoại nghiệpNội nghiệpNgoại nghiệp
1Công tác chuẩn bị
1.1Xác định mục đích định giá đất cụ thể1KS31,001,001,00
1.2Thu thập thông tin chung tại khu vực có thửa đất cần định giá1KS32,002,002,00
1.3Rà soát, tổng hợp các thông tin chung tại khu vực có thửa đất cần định giá1KS32,002,002,00
1.4Lập hồ sơ thửa đất cần định giá và chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra1KTV42,002,002,00
2Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin về thửa đất, giá đất thị trường
2.1Điều tra, khảo sát các thông tin về thửa đất cần định giáNhóm 2
(1KS4+1KS3)
2,002,002,00
2.2Điều tra, khảo sát các thông tin để định giá đất theo các phương pháp định giá đấtNhóm 2
(1KS4+1KS3)
10,0012,008,00
2.3Tổng hợp, phân tích các thông tin để xác định giá đất theo các phương pháp định giá đấtNhóm 2
(1KS4+1KS3)
6,007,005,00
2.4Kiểm tra, rà soát và xử lý phiếu điều traNhóm 2
(1KS4+1KS3)
5,005,005,00
3Áp dụng phương pháp định giá đất và xây dựng phương án giá đất
3.1Áp dụng các phương pháp định giá đất để xác định giá đấtNhóm 2
(1KS4+1KS3)
6,008,004,00
3.2Hiệu chỉnh kết quả xác định giá đấtNhóm 2
(1KS4+1KS3)
3,004,002,00
3.3Xây dựng Chứng thư định giá đấtNhóm 2
(1KS4+1KS3)
2,002,002,00
3.4Xây dựng phương án giá đấtNhóm 2
(1KS4+1KS3)
5,005,005,00
3.5Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đấtNhóm 2
(1KS4+1KS3)
3,003,003,00
4Hoàn thiện dự thảo phương án giá đấtNhóm 2
(1KS4+1KS3)
3,003,003,00
5In, sao, lưu trữ, phát hành phương án giá đất1KTV42,002,002,00
\n16\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/54cb72cee08f4ab4ae8c52ad972e7e80.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/54d0747137854a75aaf14b49b6479088.jsonl b/manifests/54d0747137854a75aaf14b49b6479088.jsonl deleted file mode 100644 index 78cd1816563d484fc1a3400b6e49befd0cc0c19f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/54d0747137854a75aaf14b49b6479088.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/54d0747137854a75aaf14b49b6479088.png", - "output_text": "\n193\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm Đồng ChiềngDCxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 24' 55\"105° 16' 34\"E-48-19-B-a
xóm Đồng HưngDCxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 24' 02\"105° 16' 00\"E-48-19-B-a
xóm Đồng SôngDCxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 24' 41\"105° 17' 12\"E-48-19-B-a
xóm Đồng ThuậnDCxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 24' 09\"105° 17' 04\"E-48-19-B-a
hồ Đồng XươngTVxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 23' 05\"105° 14' 57\"E-48-19-A
xóm Đồng XươngDCxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 23' 15\"105° 15' 36\"E-48-19-B-a
núi Hang HồSVxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 24' 15\"105° 16' 26\"19° 43' 07\"104° 51' 25\"19° 15' 32\"105° 25' 09\"E-48-19-B-d
Sông HiệuTVxã Đồng HợpH. Quỷ HợpE-48-19-B-a
xóm Hợp LiênDCxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 23' 37\"105° 16' 58\"E-48-19-B-a
xóm Hợp LongDCxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 23' 25\"105° 17' 07\"E-48-19-B-a
xóm Hợp ThuậnDCxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 24' 40\"105° 16' 48\"E-48-19-B-a
hồ Khe MènTVxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 25' 32\"105° 17' 12\"19° 25' 26\"105° 17' 13\"19° 25' 12\"105° 17' 29\"E-48-19-B-a
xóm Khe MènTVxã Đồng HợpH. Quỷ HợpE-48-19-B-a
xóm Khe MènDCxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 25' 27\"105° 16' 55\"E-48-19-B-a
hồ Mò NưngTVxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 24' 26\"105° 17' 29\"E-48-19-B-a
hồ Tân ThảngTVxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 23' 42\"105° 15' 45\"E-48-19-B-a
xóm Tân ThảngDCxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 23' 00\"105° 16' 08\"E-48-19-D-a
xóm Cồn SơnDCxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 13' 20\"105° 17' 01\"E-48-19-D-a
xóm Cồn TôDCxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 12' 53\"105° 17' 24\"E-48-19-D
núi Con TrâuSVxã Hạ SơnH. Quỷ Hợp19° 11' 41\"105° 16' 03\"E-48-19-D-a
xóm Đồng NangDCxã Hạ SơnH. Quỷ Hợp19° 12' 22\"105° 15' 34\"19° 12' 46\"105° 16' 56\"19° 10' 50\"105° 17' 07\"E-48-19-D-a
Suối HạoTVxã Hạ SơnH. Quỷ HợpE-48-19-D-a
xóm Lộc SơnDCxã Hạ SơnH. Quỷ Hợp19° 13' 33\"105° 15' 03\"E-48-19-D-a
xóm LongDCxã Hạ SơnH. Quỷ Hợp19° 12' 13\"105° 17' 28\"E-48-19-C
Xóm MònDCxã Hạ SơnH. Quỷ Hợp19° 13' 30\"105° 14' 41\"E-48-19-D-a
Xóm SetDCxã Hạ SơnH. Quỷ Hợp19° 12' 32\"105° 17' 14\"E-48-19-D-a
Xóm XiêmDCxã Hạ SơnH. Quỷ Hợp19° 13' 31\"105° 16' 36\"E-48-19-D-a
xóm Xuân SơnDCxã Hạ SơnH. Quỷ Hợp19° 14' 07\"105° 15' 38\"E-48-19-D-a
đốc Bù ChồSVxã Liên HợpH. Quỷ Hợp19° 24' 09\"105° 11' 05\"E-48-19-A
núi Bù KhángSVxã Liên HợpH. Quỷ Hợp19° 25' 51\"105° 10' 08\"19° 25' 44\"105° 09' 44\"19° 24' 45\"105° 09' 42\"E-48-19-A
suối Có ĐảnhTVxã Liên HợpH. Quỷ Hợp
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/54d0747137854a75aaf14b49b6479088.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/54d09480905940bf8ecbe2407e0c2c11.jsonl b/manifests/54d09480905940bf8ecbe2407e0c2c11.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f7eb52109aa09f74cd29ed948aab3ca642e5873d --- /dev/null +++ b/manifests/54d09480905940bf8ecbe2407e0c2c11.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/54d09480905940bf8ecbe2407e0c2c11.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY TRÌNH\nVận hành điều tiết tạm thời hồ chứa nước Bộc Nguyên, tỉnh Hà Tĩnh\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 71/2014/QĐ-UBND\nngày 23 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Mọi hoạt động có liên quan đến việc vận hành điều tiết tạm thời hồ chứa nước Bộc Nguyên đều phải tuân thủ:\n\nLuật Tài nguyên nước ngày 21/6/2012;\nLuật Phòng chống thiên tai ngày 19/6/2013;\nPháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thủy lợi ngày 04/4/2001;\nNghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ về quy định việc thi hành Luật Tài nguyên nước;\nNghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thủy lợi; Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003;\nNghị định số 72/2007/NĐ-CP ngày 07/5/2007 của Chính phủ về quản lý an toàn đập;\nNghị định số 112/2008/NĐ-CP ngày 20/7/2008 của Chính phủ về quản lý, bảo vệ, khai thác tài nguyên và môi trường các hồ chứa thủy lợi, thủy điện;\nCác tiêu chuẩn, quy phạm hiện hành: a) Quy phạm công tác Thủy văn trong hệ thống Thủy nông (TCVN 8304:2009); b) Hồ chứa nước - Công trình thủy lợi, Qui định về lập và ban hành QTVH điều tiết (14 TCVN 121-2002); c) Công trình thủy lợi kho nước, yêu cầu kỹ thuật trong quản lý và khai thác (TCVN 8414: 201); d) Các tiêu chuẩn, quy phạm khác có liên quan tới công trình thủy lợi.\na) Quy phạm công tác Thủy văn trong hệ thống Thủy nông (TCVN 8304:2009);\nb) Hồ chứa nước - Công trình thủy lợi, Qui định về lập và ban hành QTVH điều tiết (14 TCVN 121-2002);\nc) Công trình thủy lợi kho nước, yêu cầu kỹ thuật trong quản lý và khai thác (TCVN 8414: 201);\nd) Các tiêu chuẩn, quy phạm khác có liên quan tới công trình thủy lợi.\n\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/54d09480905940bf8ecbe2407e0c2c11.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/54fb59d4146e45ae95a48077c6e1cd57.jsonl b/manifests/54fb59d4146e45ae95a48077c6e1cd57.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b25e395a03cc489a97fe43aca64d4a8d3c58ed07 --- /dev/null +++ b/manifests/54fb59d4146e45ae95a48077c6e1cd57.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/54fb59d4146e45ae95a48077c6e1cd57.png", + "output_text": "\nĐối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, xác định đến từng vùng kinh tế - xã hội, theo các chỉ tiêu sử dụng đất nông nghiệp, đất khu công nghiệp, đất khu kinh tế, đất đô thị, đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia.\nĐối với quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, xác định định hướng sử dụng đất theo khu chức năng.\nII. PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT\n2.1. Chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội:\n2.1.1. Chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế;\n2.1.2. Chỉ tiêu quy hoạch phát triển các ngành kinh tế.\n2.2. Cân đối, phân bổ diện tích các loại đất cho các mục đích sử dụng:\n2.2.1. Chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ quy hoạch sử dụng đất của cấp quốc gia\n(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ quy hoạch sử dụng đất của cấp quốc gia đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia không có nội dung này).\n2.2.2. Chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất cho các ngành, lĩnh vực\n(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất cho các ngành, lĩnh vực phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong kỳ quy hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, xác định đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).\n2.2.3. Tổng hợp, cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất\n(Cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất nêu tại điểm 2.2.1 và 2.2.2 và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh. Nếu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong kỳ quy hoạch).\n2.3. Chỉ tiêu sử dụng đất theo khu chức năng\n(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất theo khu chức năng trong quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia không có nội dung này).\nIII. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ MÔI TRƯỜNG\n3.1. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến nguồn thu từ việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và chi phí cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.\n3.2. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng bảo đảm an ninh lương thực.\n3.3. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đối với việc giải quyết quỹ đất ở, mức độ ảnh hưởng đến đời sống các hộ dân phải di dời chỗ ở, số lao động phải chuyển đổi nghề nghiệp do chuyển mục đích sử dụng đất.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/54fb59d4146e45ae95a48077c6e1cd57.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5578587d1a20499b9aaa9cc60f06bafe.jsonl b/manifests/5578587d1a20499b9aaa9cc60f06bafe.jsonl deleted file mode 100644 index 181b3756e3b7651332e6a8ed5159f2b2af50561d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5578587d1a20499b9aaa9cc60f06bafe.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5578587d1a20499b9aaa9cc60f06bafe.png", - "output_text": "\nPhụ lục I TRANG PHỤC CỦA LỰC LƯỢNG KIỂM SOÁT AN NINH HÀNG KHÔNG (Ban hành kèm theo Thông tư số: 18 /2015/TT-BGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)\n1. Quần áo xuân hè\nDiagram of the summer uniform for the Civil Aviation Security Forces, showing the female (Nữ) and male (Nam) versions.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5578587d1a20499b9aaa9cc60f06bafe.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/55e392e7bd6d414bbeb7de092520839e.jsonl b/manifests/55e392e7bd6d414bbeb7de092520839e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cf597222318cffb01a6e72e50d7e3233f5aeef97 --- /dev/null +++ b/manifests/55e392e7bd6d414bbeb7de092520839e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/55e392e7bd6d414bbeb7de092520839e.png", + "output_text": "\nHUYỆN AN LẠO (6-2)\nĐVT: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất ởGiá đất thương mại dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ
VT1VT2VT3VT1VT2VT3VT1VT2VT3
1234567891011
1Xã Trường Thọ
Khu vực 1
1.1Đường 301: từ giáp xã An Tiến đến giáp xã Bắc Trang1.000750600600450360500375300
1.2Đường 308 đến nối từ 301 đến Cầu Cảnh800600480480360288400300240
Khu vực 2
1.3Đường trục xã500440370300264222250220185
1.4Đường trục thôn400350300240210180200175150
Khu vực 3
1.5Đất các khu vực còn lại200120100
2Xã Trường Thành
Khu vực 1
2.1Quốc lộ 10: từ cầu Trăm Bẹc đến hết địa phận xã Trường Thành3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
2.2Huyện lộ 303: từ đầu điểm nối với Quốc lộ 10 đến giáp xã An Tiến800600480480360288400300240
2.3Huyện lộ 303: từ đầu điểm nối với Quốc lộ 10 đường vào đi tích Nai Voi đến hết địa phận xã Trường Thành850640510510384306425320255
Khu vực 2
2.4Đường trục xã800600480480360288400300240
2.5Đường trục thôn400350300240210180200175150
2.6Bờan đường Tụ điểm nối đường 303 đến Bờn phá cũ400350300240210180200175150
Khu vực 3
2.7Đất các khu vực còn lại200120100
3Xã Chải Thảng
\nPage 1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/55e392e7bd6d414bbeb7de092520839e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/55ed63ff9e40475da28e2b736f870e9e.jsonl b/manifests/55ed63ff9e40475da28e2b736f870e9e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b03e0ee719d97d5e1914be150b95f50825034d50 --- /dev/null +++ b/manifests/55ed63ff9e40475da28e2b736f870e9e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/55ed63ff9e40475da28e2b736f870e9e.png", + "output_text": "\ntrong quá trình thực hiện dự án. Các nội dung này phải được trình bày dưới dạng bảng tóm tắt các rủi ro của dự án, bao gồm:\na) Xác định rõ các rủi ro chính của dự án một cách hệ thống như: rủi ro về pháp lý; rủi ro xã hội; rủi ro về môi trường; rủi ro về thiết kế, xây dựng, sản xuất; rủi ro về chi phí xây dựng và hoàn thiện công trình; rủi ro về tài chính; rủi ro về tình hình kinh tế vĩ mô; rủi ro về nhu cầu của thị trường; rủi ro vận hành; rủi ro về kết thúc hợp đồng và các rủi ro khác (nếu có);\nb) Mô tả các rủi ro chính của dự án đồng thời phân tích khả năng xảy ra các rủi ro đó cũng như mức độ ảnh hưởng của chúng đối với dự án (về chi phí, tiến độ, thay đổi thiết kế, bổ trí vốn...); đánh giá tác động về mặt tài chính đối với dự án nếu rủi ro xảy ra, trong trường hợp cần thiết, cần thử nghiệm các phương án khác nhau trong mô hình tài chính để có thể đánh giá được các tác động đó.\nc) Căn cứ điều kiện cụ thể về mặt kỹ thuật, kinh tế và tài chính của dự án; kết quả phân tích tài chính nhằm đánh giá các tác động của các rủi ro đối với dự án cũng như chi phí và lợi ích của các biện pháp giảm thiểu rủi ro. Báo cáo NCKT cần nêu chi tiết việc phân chia rủi ro dự kiến và trách nhiệm của các bên trong việc quản lý rủi ro trong quá trình thực hiện dự án; kiến nghị cụ thể mức độ hỗ trợ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, cơ chế chia sẻ rủi ro giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư.\n2. Căn cứ đánh giá các rủi ro của dự án và tình hình thị trường tài chính hiện tại trong nước và quốc tế, thuyết minh chi tiết về các đề xuất ưu đãi đầu tư, các loại hình bảo lãnh, bảo đảm đầu tư của Chính phủ quy định tại Chương 9 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP và điều kiện kèm theo cũng như các nghĩa vụ dự phòng cần thiết trong thời gian thực hiện hợp đồng dự án.\n3. Thuyết minh chi tiết phương án xử lý trong trường hợp dự án có nguồn thu thực tế sai khác nhiều so với nguồn thu ước tính, dự báo để giảm trừ thời gian thu phí hoàn vốn.\nĐiều 20. Hiệu quả kinh tế - xã hội và các tác động của dự án\n1. Xác định tổng thể các yếu tố chi phí và các yếu tố lợi ích của dự án (bao gồm các yếu tố lợi ích định lượng được và không định lượng được). Trên cơ sở đó, phân tích hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án, bao gồm: đánh giá định tính đối với những tác động chính của dự án mà không định lượng được hoặc định lượng được nhưng không thể hiện được dưới dạng tiền tệ và định lượng rõ đối với các tác động định lượng được dưới dạng tiền tệ; tính toán, lượng hoá và phân tích về lợi ích đối với người sử dụng giữa trường hợp có dự án (bao gồm cả việc trả phí) và không có dự án, đánh giá các chỉ số hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án; kết quả tính toán phải đưa ra tối thiểu các thông số sau:\n\na) Giá trị hiện tại thuần kinh tế (ENPV);\nb) Tỷ suất nội hoàn kinh tế (EIRR);\nc) Tỷ suất chi phí - lợi ích (EBCR).\n\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/55ed63ff9e40475da28e2b736f870e9e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/55fe1dc54ba547aab6f56be21c99bdc8.jsonl b/manifests/55fe1dc54ba547aab6f56be21c99bdc8.jsonl deleted file mode 100644 index 28987891973d26b07fc44ec3a792cf9790833180..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/55fe1dc54ba547aab6f56be21c99bdc8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/55fe1dc54ba547aab6f56be21c99bdc8.png", - "output_text": "\ndịch vụ hoặc làm nghề khác để tăng thu nhập, giảm nghèo bền vững; định mức vay: Không vượt quá mức cho vay tối đa áp dụng đối với hộ nghèo trong từng thời kỳ; thời hạn vay tối đa là 10 năm; lãi suất cho vay bằng 50% lãi suất cho vay hộ nghèo theo từng thời kỳ; Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện cho vay và có thể ủy thác một số nội dung công việc cho các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã. Hộ được vay vốn là thành viên tổ tiết kiệm và vay vốn.\nc) Xử lý nợ đến hạn, gia hạn nợ và xử lý rủi ro\n- Đến hạn trả nợ, nếu hộ được vay vốn chưa thoát nghèo và đang gặp khó khăn tạm thời chưa có nguồn trả nợ thì được xem xét kéo dài thời gian trả nợ tối đa không quá 5 năm; nếu hộ được vay vốn đã thoát nghèo thì phải thực hiện nghĩa vụ trả nợ, trường hợp không thực hiện nghĩa vụ trả nợ thì chuyển sang nợ quá hạn và áp dụng lãi suất quá hạn bằng 130% lãi suất cho vay.\n- Đối với các hộ được vay vốn gặp rủi ro do thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh hoặc các khó khăn bất khả kháng khác không trả được nợ thì được xử lý rủi ro theo Quyết định số 50/2010/QĐ-TTg ngày 28 tháng 7 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành quy chế xử lý nợ bị rủi ro tại Ngân hàng Chính sách xã hội.\nd) Đối tượng được vay với các nội dung theo Quyết định này không phải dùng tài sản để đảm bảo tiền vay, được miễn lệ phí làm thủ tục hành chính trong việc vay vốn.\nđ) Đối với những hộ đã được hưởng chính sách theo Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015 - 2020 thì không được hưởng chính sách hỗ trợ đất sản xuất và vay vốn ưu đãi theo Quyết định này.\nĐiều 4. Các bước xác định đối tượng thụ hưởng chính sách\n1. Trưởng thôn tổ chức họp thôn (có sự tham gia của ít nhất 2/3 số hộ gia đình trong thôn) thông báo về nội dung chính sách quy định tại quyết định này và tiến hành bình xét công khai; lập hồ sơ bình xét (bao gồm biên bản họp bình xét và danh sách theo thứ tự ưu tiên những hộ thuộc gia đình chính sách, những hộ có hoàn cảnh khó khăn hơn) gửi Ủy ban nhân dân cấp xã.\n2. Ủy ban nhân dân cấp xã tổng hợp hồ sơ của các thôn; tổ chức kiểm tra quy trình bình xét ở thôn; lập danh sách theo thứ tự ưu tiên có xác nhận của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; lập 02 bộ hồ sơ (bao gồm văn bản đề nghị hưởng chính sách và danh sách hộ được thụ hưởng chính sách), 01 bộ gửi cơ quan làm công tác dân tộc cấp huyện và 01 bộ niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/55fe1dc54ba547aab6f56be21c99bdc8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5619bf03c2c745178ade69629cf00e40.jsonl b/manifests/5619bf03c2c745178ade69629cf00e40.jsonl deleted file mode 100644 index a7ef655c6e64022f123696f98596ecb6782aecfd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5619bf03c2c745178ade69629cf00e40.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5619bf03c2c745178ade69629cf00e40.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 05.11.2014 16:19:10 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 8796 /VPCP-KTTH V/v cấp tín dụng của SHB đối với Tổng Công ty Xây dựng số 1\nHà Nội, ngày 05 tháng 11 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... C..... Ngày: ..05.11.14.....\nKính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.\nXét đề nghị của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tại công văn số 6228/NHNN-TD ngày 26 tháng 8 năm 2014 và ý kiến của Bộ Xây dựng tại công văn số 2623/BXD-KHTC ngày 20 tháng 10 năm 2014 về việc cấp tín dụng vượt giới hạn của Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội đối với Tổng Công ty Xây dựng số 1, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\n1. Đồng ý về nguyên tắc với đề nghị của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tại công văn nêu trên về việc Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội được cấp tín dụng vượt giới hạn vốn tự có đối với Tổng Công ty Xây dựng số 1 để thực hiện dự án đầu tư xây dựng cầu Đồng Nai mới, tuyến hai đầu cầu từ ngã ba Tân Vạn đến điểm cuối tuyến tránh thành phố Biên Hòa và bổ sung vốn lưu động phục vụ sản xuất kinh doanh.\n2. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam căn cứ các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động ngân hàng của Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội xác định, phê duyệt cụ thể mức cấp tín dụng vượt giới hạn, bảo đảm việc sử dụng hạn mức tín dụng được cấp đúng mục đích; đồng thời chỉ đạo Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội chịu trách nhiệm hoàn toàn về việc thẩm định, đánh giá hiệu quả, cấp tín dụng và thu hồi nợ đối với Tổng Công ty Xây dựng số 1 và người liên quan theo quy định pháp luật hiện hành.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo đề Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./..\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ;\nCác Phó Thủ tướng Chính phủ;\nBộ Xây dựng;\nBộ Giao thông vận tải;\nNH TMCP Sài Gòn – Hà Nội;\nVPCP: BTCN, các PCN; các Trụ lý Thủ tướng; các Vụ: TH, TKBT, KTN; TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KTTH (3). Dương 28\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'VĂN'.\n\nNguyễn Sỹ Hiệp\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5619bf03c2c745178ade69629cf00e40.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/562bd5da83cc4f8aaa58282eb9a9ce62.jsonl b/manifests/562bd5da83cc4f8aaa58282eb9a9ce62.jsonl deleted file mode 100644 index 126ce0bb0f460c53a3d8165fbc6440d3857da604..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/562bd5da83cc4f8aaa58282eb9a9ce62.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/562bd5da83cc4f8aaa58282eb9a9ce62.png", - "output_text": "\n7. Mũ mềm\nFront view of a black soft cap with a central emblem.\nSide view of a black soft cap with a measurement of 8,5 cm.\n13\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/562bd5da83cc4f8aaa58282eb9a9ce62.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/565710a139774df3a48916dc2b8b73b8.jsonl b/manifests/565710a139774df3a48916dc2b8b73b8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..48a8a1eef81e8dc8d4abccf549205d8c8a2f4458 --- /dev/null +++ b/manifests/565710a139774df3a48916dc2b8b73b8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/565710a139774df3a48916dc2b8b73b8.png", + "output_text": "\n- Phát triển các hệ thống thông tin thiết yếu cho công tác ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ người dân và doanh nghiệp tại các địa phương; bảo đảm triển khai đồng bộ với việc phát triển các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia; tăng cường kết nối, chia sẻ thông tin.\n- Nâng cao nhận thức, năng lực và hỗ trợ người dân và doanh nghiệp sử dụng hiệu quả dịch vụ công trực tuyến.\n- Triển khai đô thị thông minh ít nhất tại 3 địa điểm theo các tiêu chí do Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn.\nHoạt động 2: Phát triển và hoàn thiện các ứng dụng công nghệ thông tin trong nội bộ cơ quan nhà nước\n- Hệ thống quản lý thông tin tổng thể, tiến tới xây dựng cơ quan điện tử; bảo đảm kết nối liên thông dữ liệu điện tử từ Chính phủ đến cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã.\n- Các ứng dụng công nghệ thông tin trong các hoạt động nghiệp vụ, đáp ứng nhu cầu công tác đặc thù tại mỗi cơ quan.\n- Các hệ thống ứng dụng công nghệ thông tin khác trong công tác nội bộ theo hướng hiệu quả, mở rộng kết nối.\nHoạt động 3: Phát triển và hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật, các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia tạo nền tảng phát triển Chính phủ điện tử\n- Bảo đảm hạ tầng kỹ thuật triển khai Chính phủ điện tử các cấp; bảo đảm an toàn, an ninh thông tin, kết nối chia sẻ dữ liệu.\n- Phát triển hạ tầng kiến trúc Chính phủ điện tử.\n- Triển khai chứng thực điện tử và chữ ký số trong các cơ quan thuộc hệ thống chính trị.\n- Kết nối, liên thông các hệ thống thông tin ở Trung ương và địa phương.\n- Thực hiện đấu thầu qua mạng.\n- Triển khai thuế điện tử.\n- Triển khai hải quan điện tử.\n- Quản lý giao thông thông minh.\n- Triển khai hộ chiếu điện tử.\n- Quản lý bệnh án điện tử.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/565710a139774df3a48916dc2b8b73b8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5666ff0dcc86484d87fa5f1c37f4679c.jsonl b/manifests/5666ff0dcc86484d87fa5f1c37f4679c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6283c64170a7acb3844141b59918002ecffe9f63 --- /dev/null +++ b/manifests/5666ff0dcc86484d87fa5f1c37f4679c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5666ff0dcc86484d87fa5f1c37f4679c.png", + "output_text": "\n2. Tổng Giám đốc được bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng, khen thưởng, kỷ luật theo quy định tại Nghị định số 99/2012/NĐ-CP và pháp luật có liên quan. Điều lệ công ty mẹ quy định cụ thể tiêu chuẩn và điều kiện đối với Tổng Giám đốc. Nhiệm kỳ của Tổng Giám đốc không quá năm (05) năm.\n3. Tổng Giám đốc có nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 70 Luật Doanh nghiệp và các nhiệm vụ, quyền hạn sau đây đối với doanh nghiệp thành viên:\na) Xây dựng phương án phối hợp kinh doanh giữa các doanh nghiệp thành viên trình Hội đồng thành viên; tổ chức thực hiện kế hoạch phối hợp kinh doanh chung, kế hoạch đầu tư giữa các doanh nghiệp thành viên;\nb) Kiểm tra các đơn vị thành viên thực hiện định mức, tiêu chuẩn, đơn giá quy định trong nội bộ tập đoàn kinh tế, tổng công ty;\nc) Đề nghị Hội đồng thành viên quyết định cử người đại diện theo ủy quyền của công ty mẹ tại doanh nghiệp khác.\n4. Tổng Giám đốc thực hiện các nghĩa vụ quy định tại Điều 72 Luật Doanh nghiệp, các nghĩa vụ khác quy định tại Điều lệ công ty mẹ và hợp đồng đã ký.\n5. Tổng Giám đốc được thay thế trong các trường hợp:\na) Tự nguyện xin từ chức và được cấp có thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản theo đúng trình tự pháp luật;\nb) Khi có quyết định điều chuyển, nghỉ hưu hoặc được bổ trí công việc khác;\nc) Các trường hợp khác theo quy định tại Khoản 6 Điều này.\n6. Tổng Giám đốc bị miễn nhiệm, chấm dứt hợp đồng trước thời hạn trong các trường hợp sau:\na) Để công ty mẹ không đạt chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu giao trong hai (02) năm liên tiếp hoặc ở trong tình trạng lỗ, lãi đan xen nhau nhưng không khắc phục được, trừ các trường hợp lỗ hoặc giảm tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; lỗ theo kế hoạch do đầu tư mở rộng sản xuất, kinh doanh, đổi mới công nghệ theo nghị quyết hoặc quyết định của Hội đồng thành viên; lỗ hoặc giảm tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu có lý do khách quan được giải trình và đã được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận;\n23\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5666ff0dcc86484d87fa5f1c37f4679c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/567a2ee7c2ad4ac989171bbf0b1453c2.jsonl b/manifests/567a2ee7c2ad4ac989171bbf0b1453c2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4888d6a1876737fb9312c7ebdf491d63a78c876d --- /dev/null +++ b/manifests/567a2ee7c2ad4ac989171bbf0b1453c2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/567a2ee7c2ad4ac989171bbf0b1453c2.png", + "output_text": "\nViệc huy động vốn để kinh doanh thực hiện theo nguyên tắc tự chịu trách nhiệm hoàn trả, bảo đảm hiệu quả sử dụng vốn huy động, không được làm thay đổi hình thức sở hữu Tập đoàn. Trường hợp Tập đoàn huy động vốn để chuyển đổi sở hữu phải được sự đồng ý của chủ sở hữu và thực hiện theo quy định của pháp luật.\nViệc vay vốn ở nước ngoài theo quy định của pháp luật và phải được sự phê duyệt của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, chấp thuận của Bộ Tài chính;\nb) Chủ động sử dụng vốn cho hoạt động kinh doanh của Tập đoàn; Tập đoàn được thành lập quỹ tập trung: Quỹ nghiên cứu khoa học và đào tạo; quỹ khen thưởng; quỹ phúc lợi; quỹ dự phòng tài chính. Nguồn kinh phí thành lập quỹ tập trung do các công ty con của Tập đoàn sở hữu 100% vốn điều lệ nộp lên từ nguồn lợi nhuận sau thuế; việc quản lý và sử dụng quỹ tập trung được quy định trong Quy chế quản lý tài chính của Tập đoàn;\nc) Quyết định trích khấu hao tài sản cố định theo nguyên tắc mức trích khấu hao tối thiểu phải bảo đảm bù đắp hao mòn hữu hình, hao mòn vô hình của tài sản cố định và không thấp hơn tỷ lệ trích khấu hao tối thiểu theo quy định của pháp luật;\nd) Được quyền bán gỗ cao su thanh lý cho các đơn vị thành viên Tập đoàn kinh doanh trong lĩnh vực chế biến gỗ theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ và theo quy định hiện hành;\nđ) Được hưởng các chế độ trợ cấp, trợ giá hoặc các chế độ ưu đãi khác của Nhà nước khi thực hiện các nhiệm vụ hoạt động công ích, quốc phòng, an ninh, phòng chống thiên tai hoặc cung cấp sản phẩm, dịch vụ theo chính sách giá của Nhà nước không đủ bù đắp chi phí sản xuất sản phẩm, dịch vụ này của Tập đoàn;\ne) Được chi thường sáng kiến đổi mới, cải tiến kỹ thuật, quản lý và công nghệ; thường tăng năng suất lao động; thường tiết kiệm vật tư và chi phí. Các khoản tiền thường này được hạch toán vào chi phí kinh doanh của Tập đoàn, được thực hiện một lần với mức thường tối đa không quá mức hiệu quả của sáng kiến đổi mới, cải tiến kỹ thuật, quản lý và công nghệ, tăng năng suất lao động, tiết kiệm vật tư và chi phí mang lại trong một năm theo quy định của pháp luật;\ng) Được hưởng các chế độ ưu đãi đầu tư, tái đầu tư theo quy định của pháp luật, thực hiện quyền chủ sở hữu đối với phần vốn đã đầu tư vào các công ty con và các doanh nghiệp khác;\nh) Không phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp đối với phần lợi nhuận thu được từ phần vốn góp vào các công ty con và doanh nghiệp khác nếu các công ty con và doanh nghiệp này đã nộp thuế thu nhập doanh nghiệp trước khi chia lãi cho các bên góp vốn và không bị các hình thức đánh thuế trùng (hai lần);\n24\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/567a2ee7c2ad4ac989171bbf0b1453c2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/568ffe5e7edd46748de367c809697986.jsonl b/manifests/568ffe5e7edd46748de367c809697986.jsonl deleted file mode 100644 index f653037ad35989493b8317e541e03089a366e42c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/568ffe5e7edd46748de367c809697986.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/568ffe5e7edd46748de367c809697986.png", - "output_text": "\n180\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mành bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
núi Pa NhaiSVxã Châu NgaH. Quỹ Châu19° 35' 04\"105° 11' 08\"E-48-7-C
bản Tân TiênDCxã Châu NgaH. Quỹ Châu19° 35' 54\"105° 13' 41\"E-48-7-C
bản Thanh SơnDCxã Châu NgaH. Quỹ Châu19° 36' 10\"105° 12' 47\"E-48-7-C
bản Thanh TânDCxã Châu NgaH. Quỹ Châu19° 35' 48\"105° 12' 32\"E-48-7-C
bản Ban 1DCxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 27' 03\"105° 01' 29\"E-48-19-A
bản Ban 2DCxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 27' 11\"105° 01' 25\"E-48-19-A
suối Bàn ChiềngTVxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 22' 02\"104° 59' 49\"19° 26' 52\"105° 01' 40\"E-48-18-B, E-48-19-A
Nậm CamTVxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 29' 13\"104° 59' 05\"19° 28' 44\"104° 59' 59\"E-48-18-B, E-48-19-A
Bản ChiềngDCxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 26' 48\"105° 01' 47\"E-48-19-A
Núi CòSVxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 32' 31\"105° 00' 11\"E-48-7-C
Nậm CườmTVxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 25' 52\"104° 58' 15\"19° 28' 44\"104° 59' 59\"E-48-18-B
Huổi ĐốmTVxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 28' 05\"105° 05' 15\"19° 28' 49\"105° 00' 53\"E-48-19-A
bản Đốm 1DCxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 28' 22\"105° 03' 02\"E-48-19-A
bản Đốm 2DCxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 28' 10\"105° 02' 56\"E-48-19-A
Bản LầuDCxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 29' 18\"104° 59' 11\"E-48-18-B
Bản LìmDCxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 28' 52\"105° 00' 17\"E-48-18-B
Bản LuôngDCxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 28' 32\"105° 03' 21\"E-48-19-A
Núi MãSVxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 27' 05\"105° 06' 51\"E-48-19-A
Khe MạtTVxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 32' 21\"105° 00' 51\"19° 32' 35\"105° 02' 33\"E-48-7-C
Bản MâyDCxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 29' 35\"104° 59' 41\"E-48-18-B
Xóm MớiDCxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 27' 53\"105° 01' 04\"E-48-19-A
núi Phá MâySVxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 32' 32\"105° 00' 40\"E-48-7-C
bản Piếng CấmDCxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 26' 45\"105° 01' 32\"E-48-19-A
bản Piếng ĐiểmDCxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 27' 56\"105° 02' 45\"E-48-19-A
Núi PóSVxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 26' 21\"105° 04' 00\"E-48-19-A
Nậm PồngTVxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 28' 44\"104° 59' 59\"105° 03' 20\"19° 33' 21\"E-48-19-A, E-48-7-C
Huổi PùngTVxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 28' 38\"105° 06' 23\"19° 28' 05\"105° 05' 15\"E-48-19-A
Bản QuảngDCxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 28' 21\"104° 59' 33\"E-48-18-B
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/568ffe5e7edd46748de367c809697986.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/569ab7d3c6a344f693b9bf76b2025fcb.jsonl b/manifests/569ab7d3c6a344f693b9bf76b2025fcb.jsonl deleted file mode 100644 index 4141bdd61b3d8c9c26bc61665c152a9d4c7fce88..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/569ab7d3c6a344f693b9bf76b2025fcb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/569ab7d3c6a344f693b9bf76b2025fcb.png", - "output_text": "\n2. Giá bán lẻ điện theo các cấp điện áp (từ 110kV trở lên, từ 22kV đến dưới 110kV, từ 6kV đến dưới 22kV và dưới 6kV) áp dụng cho các nhóm khách hàng sản xuất, kinh doanh, hành chính sự nghiệp.\n3. Giá bán lẻ điện theo thời gian sử dụng điện trong ngày cho mục đích sản xuất, kinh doanh tại các cấp điện áp được áp dụng đối với khách hàng sử dụng điện đủ điều kiện.\n4. Giá bán lẻ điện cho nhóm khách hàng sử dụng điện sinh hoạt gồm 6 bậc có mức giá tăng dần nhằm khuyến khích sử dụng điện tiết kiệm, hiệu quả.\n5. Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước được áp dụng khi điều kiện kỹ thuật cho phép đối với nhóm khách hàng mua điện tạm thời và mua điện ngắn hạn sử dụng điện cho mục đích sinh hoạt.\n6. Hộ nghèo theo tiêu chí do Thủ tướng Chính phủ quy định được hỗ trợ tiền điện cho mục đích sinh hoạt, mức hỗ trợ hàng tháng tương đương tiền điện sử dụng 30 kWh tính theo mức giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc 1 hiện hành.\n7. Hộ chính sách xã hội theo tiêu chí do Thủ tướng Chính phủ quy định (không thuộc diện hộ nghèo được hỗ trợ tiền điện theo quy định tại khoản 6 Điều này) và có lượng điện sử dụng cho mục đích sinh hoạt trong tháng không quá 50 kWh được hỗ trợ tiền điện tương đương tiền điện sử dụng 30 kWh tính theo mức giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc 1 hiện hành.\n8. Kinh phí hỗ trợ tiền điện cho các hộ nghèo và hộ chính sách xã hội được trích từ nguồn ngân sách Nhà nước.\n9. Áp dụng giá bán điện khu vực nối lưới điện quốc gia cho khách hàng sử dụng điện ở nông thôn, miền núi, biên giới, hải đảo khu vực chưa nối lưới điện quốc gia.\nChênh lệch chi phí của đơn vị điện lực do áp dụng giá bán điện thống nhất toàn quốc thấp hơn giá thành sản xuất kinh doanh điện được tính vào giá điện chung toàn quốc đối với các khu vực do Tập đoàn Điện lực Việt Nam bán điện; đối với khu vực không do Tập đoàn Điện lực Việt Nam bán điện, chênh lệch chi phí được thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.\nĐiều 4. Cơ cấu biểu giá bán lẻ điện\n1. Tỷ lệ phần trăm (%) giá bán lẻ điện cho các nhóm khách hàng sử dụng điện so với mức giá bán lẻ điện bình quân được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.\n2. Trường hợp cơ cấu tiêu thụ điện thay đổi, căn cứ mức giá bán lẻ điện bình quân được điều chỉnh theo thẩm quyền, giá bán lẻ điện cho các nhóm khách\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/569ab7d3c6a344f693b9bf76b2025fcb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/56b53fdc69944e80af3941b6131c6153.jsonl b/manifests/56b53fdc69944e80af3941b6131c6153.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ff49124e69a3f476941003817819eafcd80fd19c --- /dev/null +++ b/manifests/56b53fdc69944e80af3941b6131c6153.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/56b53fdc69944e80af3941b6131c6153.png", + "output_text": "\n4. Tổ chức thực hiện việc xét chuyển chức danh nghề nghiệp viên chức khi chuyển từ chức danh nghề nghiệp này sang chức danh nghề nghiệp khác, trình cấp có thẩm quyền quản lý phê duyệt kết quả và quyết định thay đổi chức danh nghề nghiệp khi viên chức thay đổi vị trí việc làm theo phân cấp quản lý;\n5. Quyết định nâng bậc lương, kỷ luật buộc thời việc đối với viên chức thuộc thẩm quyền quản lý sau khi có ý kiến thẩm định bằng văn bản của cơ quan quản lý đơn vị sự nghiệp;\n6. Xây dựng kế hoạch và quyết định cử viên chức thuộc thẩm quyền quản lý đi đào tạo, bồi dưỡng hoặc đề nghị cấp có thẩm quyền quyết định cử viên chức đi đào tạo, bồi dưỡng theo phân cấp quản lý;\n7. Xem xét đề xuất cơ quan quản lý viên chức việc bổ nhiệm, miễn nhiệm chức vụ, nghỉ hưu, thời việc, khen thưởng, kỷ luật, chấm dứt hợp đồng làm việc và thực hiện các chế độ chính sách khác đối với viên chức quản lý thuộc thẩm quyền quản lý;\n8. Chấm dứt hợp đồng làm việc trong trường hợp viên chức chuyển công tác đến cơ quan, đơn vị mới. Ký hợp đồng làm việc đối với viên chức từ cơ quan, đơn vị khác chuyển đến sau khi có ý kiến thống nhất của cơ quan quản lý đơn vị sự nghiệp;\n9. Thực hiện đánh giá, phân loại viên chức hàng năm; lập và quản lý hồ sơ viên chức theo quy định hiện hành và phân cấp quản lý cán bộ, viên chức của tỉnh;\n10. Hàng năm, tổng hợp số lượng, chất lượng và tình hình biến động viên chức báo cáo cơ quan có thẩm quyền quản lý theo đúng nội dung yêu cầu và thời gian quy định.\nĐiều 14. Thẩm quyền của các đơn vị sự nghiệp công lập được giao quyền tự chủ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.\n1. Thực hiện như quy định tại khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Điều 12 của quy định này\n2. Quyết định cho viên chức chuyển công tác đến các đơn vị sự nghiệp trên địa bàn tỉnh, các cơ quan trung ương đóng ở tỉnh, cơ quan Đảng, Đoàn thể của tỉnh thuộc thẩm quyền quản lý và ngược lại.\nĐiều 15. Thẩm quyền của các đơn vị sự nghiệp công lập được giao quyền tự chủ thuộc các sở ngành tỉnh, thuộc đơn vị sự nghiệp trực thuộc tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, các cơ quan chuyên môn cấp huyện.\n1. Căn cứ nhu cầu công việc, vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và số lượng người làm việc trong đơn vị được cơ quan có thẩm quyền giao, điều kiện, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp của từng vị trí việc làm, quỹ tiền lương của đơn vị để xây dựng kế hoạch tuyển dụng viên chức, trình cơ quan quản lý phê duyệt.\nCăn cứ kế hoạch được phê duyệt, thành lập Hội đồng tuyển dụng để thực hiện việc tuyển dụng viên chức;\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/56b53fdc69944e80af3941b6131c6153.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/56cc405096e149c0a59af28701fe465b.jsonl b/manifests/56cc405096e149c0a59af28701fe465b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d4fae79e5f4c5b2907b31773785fffb13c592238 --- /dev/null +++ b/manifests/56cc405096e149c0a59af28701fe465b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/56cc405096e149c0a59af28701fe465b.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011
18.10Đất các khu vực còn lại600360300
19Xã Hoà Bình
Khu vực 1
19.1Tỉnh lộ 359C từ công cơ sở II Trường Dân Lập Nam Triệu đến ngã 3 Kênh Giang: Đoạn từ giáp xã Thủy Đường đến hết địa phận xã Hoà Bình4.0002.4001.8002.4001.4401.0802.0001.200900
19.2Đường liên xã Trung Hà - Hoà Bình - Kênh Giang: Từ giáp xã Trung Hà đến Nhà văn hóa thôn 131.000800600600480360500400300
19.3Đường liên xã Trung Hà - Hoà Bình - Kênh Giang: Từ Nhà văn hóa thôn 13 đến hết địa phận xã Hoà Bình1.2001.000700720600420600500350
19.4Đường trong khu quy hoạch xã Hoà Bình (quy hoạch đầu giả, TDC)800600480480360288400300240
19.5Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn từ giáp xã Kênh Giang đến hết địa phận xã Hoà Bình (giáp xã Trung Hà)2.0001.6001.2001.2009607201.000800600
Khu vực 2
19.6Đường trực xã600500450360300270300250225
19.7Đường liên thôn500450400300270240250225200
Khu vực 3
19.8Đất các khu vực còn lại400240200
20Xã Kênh Giang
Khu vực 1
20.1Quốc lộ 10 mới: Đoạn từ giáp xã Đông Sơn đến hết địa phận xã Kênh Giang3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
20.2Tỉnh lộ 359C công cơ sở II trường dân lập Nam Triệu đến ngã 3 xã Kênh Giang: Đoạn từ ngã ba Kênh Giang đến giáp Đông Sơn, Hoà Bình (khu vực vòng xoay giao thông).4.0002.4001.8002.4001.4401.0802.0001.200900
20.3Đường liên xã từ ngã 3 cầu Giá QL10 qua UBND xã Kênh Giang đến TL 352 (khu vực UBND xã Quảng Thanh): Đoạn qua địa phận xã Kênh Giang800600500480360300400300250
20.4Đường liên xã Kênh Giang - Mỹ Đông: Đoạn từ ngã 3 QL10 đến hết địa phận xã Kênh Giang800600500480360300400300250
20.5Đường liên xã Trung Hà - Hoà Bình - Kênh Giang: Đoạn từ ngã ba đường QL 10 đến hết địa phận xã Kênh Giang (giáp xã Hoà Bình)1.200900600720540360600450300
20.6Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn từ giáp xã Đông Sơn đến giáp QL 10 mới.2.0001.6001.2001.2009607201.000800600
20.7Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn từ giáp QL 10 mới đến hết địa phận xã Kênh Giang (Giáp xã Hoà Bình).2.0001.6001.2001.2009607201.000800600
20.8Đường vào Công ty Nhựa Vĩnh An (mặt cắt đường > 18m)1.420
Khu vực 2
\nPage 8\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/56cc405096e149c0a59af28701fe465b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/56f1aac5ceea475ebad7927fda4cb790.jsonl b/manifests/56f1aac5ceea475ebad7927fda4cb790.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c66fb58a1d976938fc1df02971a9b57aa655b4a2 --- /dev/null +++ b/manifests/56f1aac5ceea475ebad7927fda4cb790.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/56f1aac5ceea475ebad7927fda4cb790.png", + "output_text": "\nQCVN 01-123:2013/BNNPTNT\nIII. PHƯƠNG PHÁP KHẢO NGHIỆM\n3.1. Yêu cầu vật liệu khảo nghiệm\n3.1.1. Giống khảo nghiệm\n3.1.1.1. Lượng giống tối thiểu gửi đến cơ sở khảo nghiệm là 3 kg hạt đã cán tách xơ/giống. Đối với giống lai nếu cần thiết cơ sở khảo nghiệm yêu cầu gửi thêm mỗi dòng/giống bố mẹ là 2 kg hạt đã cán tách xơ.\n3.1.1.2. Mẫu hạt giống gửi khảo nghiệm không được xử lý bằng bất kỳ hình thức nào. Trừ khi cơ sở khảo nghiệm cho phép hoặc yêu cầu. Trường hợp có xử lý, phải cung cấp đầy đủ thông tin về quá trình xử lý cho cơ sở khảo nghiệm.\n3.1.1.3. Thời gian gửi giống: Theo quy định của cơ sở khảo nghiệm.\n3.1.2. Giống tương tự\n3.1.2.1. Trong Tờ khai kỹ thuật khảo nghiệm (Phụ lục B), tác giả đề xuất các giống tương tự và ghi rõ những tình trạng khác biệt giữa chúng với giống khảo nghiệm. Cơ sở khảo nghiệm xem xét đề xuất của tác giả và quyết định các giống được chọn làm giống tương tự.\n3.1.2.2. Giống tương tự được lấy từ bộ mẫu chuẩn của cơ sở khảo nghiệm. Trường hợp cần thiết cơ sở khảo nghiệm có thể yêu cầu tác giả cung cấp giống tương tự và tác giả phải chịu trách nhiệm về chất lượng giống cung cấp. Số lượng và chất lượng cây giống tương tự như quy định ở Mục 3.1.1.\n3.2. Phân nhóm giống khảo nghiệm\nCác giống khảo nghiệm được phân nhóm theo loài phụ Gossypium hirsutum L. (bông Luôi); Gossypium barbadense L. (bông Hải đảo) và Gossypium arboreum L. (bông cổ châu Á), các dòng bố mẹ và các giống lai; bao gồm các tình trạng sau:\n\n(a) Hoa: Màu cánh hoa (Tình trạng 1)\n(b) Lá : Hình dạng (Tình trạng 11)\n(c) Lá: Tuyến mặt (Tình trạng 14)\n(d) Quả: Hình dạng cắt dọc (Tình trạng 20)\n(e) Quả: Thời gian nở quả (Từ gieo đến 50% số cây có quả đầu tiên nở trên cành quả thứ nhất, tình trạng 27)\n(f) Xơ : Chiều dài (Tình trạng 34)\n\n3.3. Phương pháp bố trí thí nghiệm\n3.3.1. Thời gian khảo nghiệm\nTối thiểu 2 vụ có điều kiện tương tự.\n3.3.2. Điểm khảo nghiệm\nBố trí tại 1 điểm, nếu có tình trạng không thể đánh giá được thì có thể bố trí thêm 1 điểm bổ sung.\n988\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/56f1aac5ceea475ebad7927fda4cb790.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/571edbf7380c41c8b4b53345e9a589c6.jsonl b/manifests/571edbf7380c41c8b4b53345e9a589c6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8a1fa3ece566c735f52105a49b994df0b4a02556 --- /dev/null +++ b/manifests/571edbf7380c41c8b4b53345e9a589c6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/571edbf7380c41c8b4b53345e9a589c6.png", + "output_text": "\nĐiều 53. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất\nViệc phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 10 của Thông tư này.\nĐiều 54. Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai\nViệc phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 11 của Thông tư này.\nĐiều 55. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất\n1. Xác định định hướng sử dụng đất:\n\na) Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội;\nb) Xây dựng quan điểm sử dụng đất;\nc) Xác định định hướng sử dụng đất theo khu chức năng.\n\n2. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất:\na) Xác định các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ quy hoạch sử dụng đất;\nb) Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ quy hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh cho cấp huyện trong kỳ quy hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã;\nc) Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong kỳ quy hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã;\nd) Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối để xác định các chỉ tiêu sử dụng đất nêu tại Điểm b và Điểm c Khoản này phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã;\nđ) Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất theo khu chức năng.\n3. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội và môi trường:\na) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến nguồn thu từ việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và chi phí cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư;\nb) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng bảo đảm an ninh lương thực;\n33\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/571edbf7380c41c8b4b53345e9a589c6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/572e0d1df8a24660b956ba06c50fe3a7.jsonl b/manifests/572e0d1df8a24660b956ba06c50fe3a7.jsonl deleted file mode 100644 index 355d8502f2377b8e4d47fadabf826c905a42fcf3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/572e0d1df8a24660b956ba06c50fe3a7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/572e0d1df8a24660b956ba06c50fe3a7.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.20 Công tác hoàn thiện\n2.20.1 Yêu cầu chung\n2.20.1.1 Chát, xếp, bảo quản, bóc dỡ và vận chuyển nguyên vật liệu sử dụng các xe máy, sàn công tác, giàn giáo, thang khi làm công tác hoàn thiện: trát, sơn, mộc, kính, lát ... phải theo đúng các quy định tại 2.4, 2.6 và 2.8.\n2.20.1.2 Không được phép sử dụng thang để làm công tác hoàn thiện ở trên cao, trừ những công việc làm trong các phòng kín với chiều cao không quá 3,5 m.\n2.20.1.3 Không được làm các công việc hoàn thiện đồng thời ở hai hay nhiều tầng trên một phương thẳng đứng nếu ở giữa các tầng không có sàn che chắn bảo vệ.\n2.20.1.4 Phải đảm bảo ngắt điện hoàn toàn trước khi trát, sơn, dán giấy hoặc ốp các tấm lên trên bề mặt của hệ thống điện. Điện chiếu sáng phục vụ cho công tác hoàn thiện kể trên (nếu có) phải sử dụng điện áp không lớn quá 36 V.\n2.20.2 Trát\n2.20.2.1 Trát bên trong và bên ngoài nhà cũng như các bộ phận chi tiết kết cấu khác của công trình phải dùng giàn giáo, giá đỡ theo quy định tại 2.8.\n2.20.2.2 Khi đưa vữa lên mặt sàn công tác cao không quá 5 m, phải dùng các thiết bị cơ giới nhỏ hoặc công cụ cải tiến. Đối với những sàn công tác cao trên 5 m, phải dùng máy nâng hoặc các phương tiện cầu chuyển khác. Không vơi tay đưa các thùng vữa lên mặt sàn công tác cao quá 2 m.\n2.20.2.3 Thùng, xô đựng vữa cũng như các dụng cụ khác phải để ở vị trí chắc chắn để tránh rơi, trượt, đổ.\n2.20.2.4 Trát bằng máy phun vữa phải tuân theo các quy định tại 2.6. Người lao động điều khiển máy phun vữa phải có ủng, găng tay và kính bảo hộ.\n2.20.2.5 Điện dùng cho công tác trát trong bể, hầm kín phải có điện áp không lớn hơn 36 V.\n2.20.2.6 Khi trộn vữa có pha các hoá phẩm cần tuân thủ hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất. Nơi trộn vữa có pha clo phải bố trí ở nơi thoáng gió và xa khu vực có người ở một khoảng ít nhất là 0,5 km (trường hợp không đáp ứng được yêu cầu trên, phải có giải pháp đảm bảo an toàn được chấp thuận). Không được trát vữa có pha clo trong các phòng, hầm, hào kín khi chưa được thông gió tốt. Người làm các công việc có tiếp xúc với vữa pha clo phải được trang bị đầy đủ các phương tiện bảo vệ cá nhân theo đúng quy định hiện hành.\n2.20.3 Quét vôi, sơn\n2.20.3.1 Quét vôi, sơn và trang trí bên ngoài nhà phải làm giàn giáo theo quy định tại 2.8.\n64\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/572e0d1df8a24660b956ba06c50fe3a7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/572f0b7f982246159523a060a3374274.jsonl b/manifests/572f0b7f982246159523a060a3374274.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e0a4719b79cd2d31e14774da221946e1e25e41b --- /dev/null +++ b/manifests/572f0b7f982246159523a060a3374274.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/572f0b7f982246159523a060a3374274.png", + "output_text": "\nQCVN 01-124:2013/BNNPTNT\n17. Tình trạng 33 – Hoa: vị trí phân chia với nhau.\nThree line drawings of flower stamens showing different degrees of separation. The first drawing (labeled 3) shows two stamens that are very close together, nearly touching. The second drawing (labeled 5) shows three stamens that are moderately separated. The third drawing (labeled 7) shows two stamens that are widely separated and clearly distinct.\n3. Thấp\n5. Trung bình\n7. Cao\n18. Tình trạng 34 – Hoa: vị trí đầu nhụy liên quan tới nhị hoa.\nThree line drawings of flowers from a top-down perspective, showing the position of the stamens relative to the petals. The first drawing (labeled 1) shows the stamens positioned below the petals. The second drawing (labeled 3) shows the stamens positioned horizontally in the middle, between the petals. The third drawing (labeled 5) shows the stamens positioned above the petals.\n1. Dưới\n3. Ngang bằng\n5. Ở trên\n19. Tình trạng 35 – Khả năng lên men trên búp “một tâm hai lá”\nXác định hoạt tính men polyphenoloxydaza theo phương pháp U.V. Margna 1964.\n20. Tình trạng 36 – Hàm lượng cafein trên búp “một tâm hai lá”\nXác định cafein tổng số theo phương pháp Bectrand\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Không có hoặc rất thấp\\leq 0,5\\%
Thấp0,6-2,0%
Trung bình2,1-3,5%
Cao3,6-5,0%
Rất cao>5,0\\%
\n18\nA small circular logo or seal, possibly a stamp, located in the bottom right corner of the page.\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/572f0b7f982246159523a060a3374274.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/573aeb2c45db436dae12479f626480da.jsonl b/manifests/573aeb2c45db436dae12479f626480da.jsonl deleted file mode 100644 index dedbfaeed751ef6b28d4357f61e124e8eb7aca43..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/573aeb2c45db436dae12479f626480da.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/573aeb2c45db436dae12479f626480da.png", - "output_text": "\n5\nCHƯƠNG III\nBỒI DƯỠNG KIẾN THỨC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH\nĐiều 14. Đối với đối tượng trong cơ quan, tổ chức của Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội\n1. Bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho đối tượng trong cơ quan, tổ chức của Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội được thực hiện thống nhất trong phạm vi cả nước.\n2. Đối tượng bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh bao gồm:\na) Cán bộ, công chức; viên chức quản lý;\nb) Đại biểu dân cử;\nc) Người quản lý trong doanh nghiệp nhà nước;\nd) Những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là cấp xã); trường thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc, tổ dân phố (sau đây gọi là thôn); trường các đoàn thể ở thôn;\nđ) Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam.\n3. Chương trình, nội dung, hình thức, thời gian bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều này phù hợp với tiêu chuẩn chức danh, chức vụ lãnh đạo, quản lý và yêu cầu nhiệm vụ.\nĐiều 15. Đối với người quản lý doanh nghiệp ngoài khu vực nhà nước, đơn vị sự nghiệp ngoài công lập\n1. Người quản lý doanh nghiệp ngoài khu vực nhà nước phải tham gia bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh bao gồm:\na) Doanh nghiệp có quy mô vừa trở lên;\nb) Doanh nghiệp hoạt động phục vụ quốc phòng và an ninh;\nc) Doanh nghiệp hoạt động ở vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo.\n2. Người quản lý đơn vị sự nghiệp ngoài công lập phải tham gia bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh.\n3. Nội dung bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho người quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này tập trung vào chính sách, pháp luật của Nhà nước về quốc phòng và an ninh.\n4. Quy định tại Điều này không áp dụng cho người nước ngoài.\n050\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/573aeb2c45db436dae12479f626480da.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/573bc1cb22c04bb29cd341c2b0e6608f.jsonl b/manifests/573bc1cb22c04bb29cd341c2b0e6608f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c0f100530fd8de3c1d426f4ec79fbfd68e9aeeef --- /dev/null +++ b/manifests/573bc1cb22c04bb29cd341c2b0e6608f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/573bc1cb22c04bb29cd341c2b0e6608f.png", + "output_text": "\nb) Tăng cường liên hệ, hợp tác với các doanh nghiệp, đơn vị sở hữu các công trình hạ tầng kỹ thuật để sử dụng chung cơ sở hạ tầng trên nguyên tắc đảm bảo hai bên cùng có lợi.\nc) Chủ động phối hợp với các đơn vị liên quan, các cấp chính quyền địa phương để giải quyết các vấn đề liên quan đến việc đầu tư hạ tầng kỹ thuật viễn thông.\nd) Báo cáo kịp thời, đầy đủ, chính xác các thông tin về hạ tầng viễn thông theo đúng quy định.\n11. Các doanh nghiệp khác sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông\nPhối hợp với các Sở, ngành liên quan, đơn vị quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thực hiện đúng Quy định này và các quy định của pháp luật khác có liên quan.\nĐiều 16. Điều khoản thi hành\nTrong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc hoặc phát sinh những vấn đề mới cần sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh Quy định này, yêu cầu các tổ chức, các nhân phản ánh kịp thời về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định.\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of the province of Thanh Hóa, Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN' and 'TỈNH THANH HÓA'.\nNguyễn Đức Cường\n15\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/573bc1cb22c04bb29cd341c2b0e6608f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1186, + "img_h": 1707 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/573d9c60463e45e791f9717f77e641e4.jsonl b/manifests/573d9c60463e45e791f9717f77e641e4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b5ed196a3eabcdf7477af68326c18035d5cfe9f --- /dev/null +++ b/manifests/573d9c60463e45e791f9717f77e641e4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/573d9c60463e45e791f9717f77e641e4.png", + "output_text": "\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/573d9c60463e45e791f9717f77e641e4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/574698b4bd454a5bb973c7a53df4ed98.jsonl b/manifests/574698b4bd454a5bb973c7a53df4ed98.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e3f869535ff785c2835c303df7116ee88908a57 --- /dev/null +++ b/manifests/574698b4bd454a5bb973c7a53df4ed98.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/574698b4bd454a5bb973c7a53df4ed98.png", + "output_text": "\n1. UBND cấp xã có trách nhiệm lập và cập nhật danh sách phương tiện nộp phí trên địa bàn để tổ chức thu phí hàng năm; Thông báo kịp thời cho các đối tượng nộp phí và tổ chức thu, nộp, kê khai, quyết toán phí theo quy định; xem xét việc miễn thu phí cho các đối tượng được miễn theo quy định; sử dụng đúng mục đích nguồn trích để lại, tránh lãng phí và xảy ra tiêu cực; định kỳ báo công khai các khoản thu và sử dụng nguồn thu để người dân biết, cùng theo dõi.\n2. Cục Thuế tỉnh tổ chức in ấn biên lai thu phí theo Quyết định này và chỉ đạo đơn vị trực thuộc cấp phát kịp thời cho đơn vị thu phí, quyết toán biên lai thu phí theo quy định.\n3. Kho bạc nhà nước tỉnh có trách nhiệm mở tài khoản Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh Bình Phước, chỉ đạo đơn vị trực thuộc hướng dẫn đơn vị thu phí, nộp phí vào Quỹ.\n4. Đề nghị Ủy ban mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh Bình Phước và các tổ chức đoàn thể chính trị xã hội thực hiện tuyên truyền vận động nhân dân chấp hành tốt việc nộp phí.\n5. Công an tỉnh có trách nhiệm phối hợp xử lý các trường hợp vi phạm quy định về thu phí.\n6. Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện quy định này, trong quá trình thực hiện có phát sinh vướng mắc kịp thời tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh cho phù hợp.\n7. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu phí sử dụng đường bộ không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo pháp luật hiện hành.\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây quy định về thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Phước trái với quy định này đều được bãi bỏ.\nĐiều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Chính phủ (để báo cáo);\nBộ Tài chính;\nCục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nTTƯU, TT HƯND tỉnh;\nCT, PCT;\nĐoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;\nTrung tâm Tin học - Công báo tỉnh;\nSở Tư pháp;\nNhư Điều 4;\nLDVP, CV KTTH, KTN;\nLưu: VT.\n\n160\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Bình Phước, featuring a star and a landscape with a rising sun and a river.\nNguyễn Văn Cường\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/574698b4bd454a5bb973c7a53df4ed98.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1232, + "img_h": 1744 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/574c2fb806b74c7bb2eacf28301481c4.jsonl b/manifests/574c2fb806b74c7bb2eacf28301481c4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f7e06f0d25b8deb07757b835a0716da8b86cee90 --- /dev/null +++ b/manifests/574c2fb806b74c7bb2eacf28301481c4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/574c2fb806b74c7bb2eacf28301481c4.png", + "output_text": "\nQCVN 01-123:2013/BNNPTNT\n1.3.2.6. MG: Single measurement of a group of plants or parts of plants (Đo đếm một nhóm cây hoặc một bộ phận của một nhóm cây).\n1.3.2.7. MS: Measurement of a number of individual plants or parts of plants (Đo đếm từng cây hoặc từng bộ phận của các cây mẫu).\n1.3.2.8. VG: Visual assessment by a single observation of a group of plants or parts of plants (Quan sát một nhóm cây hoặc một bộ phận của một nhóm cây).\n1.3.2.9. VS: Visual assessment by observation of individual plants or parts of plants (Quan sát từng cây hoặc từng bộ phận của các cây mẫu).\n1.3.2.10. COYD: Combined Over Years Distinctness (Tinh khác biệt kết hợp qua các năm).\n1.3.2.11. COYU: Combined Over Years Uniformity (Tinh đồng nhất kết hợp qua các năm).\n1.4. Tài liệu viện dẫn\n1.4.1. QCVN 01-84:2012/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng giống bông.\n1.4.2. TG/1/3 General Introduction to the Examination of Distinctness, Uniformity and Stability and the Development of Harmonized Descriptions of New Varieties of Plants (Hướng dẫn chung về đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định và hài hòa hóa trong mô tả giống cây trồng mới)\n1.4.3. TGP/8: Trail design and techiques used in the examination of Distinctness, Uniformity and Stability (Phương pháp bố trí thí nghiệm và các biện pháp kỹ thuật được sử dụng để đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định).\n1.4.4. TGP/9: Examining Distinctness (Đánh giá tính khác biệt).\n1.4.5. TGP/10: Examining Uniformity (Đánh giá tính đồng nhất).\n1.4.6. TGP/11: Examining Stability (Đánh giá tính ổn định).\nII. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT\nCác tính trạng đặc trưng để đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống bông được qui định tại Bảng 1. Trạng thái biểu hiện của tính trạng được mã hóa bằng điểm.\nBảng 1- Các tính trạng đặc trưng của giống bông\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTính trạngMức độ biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
1.
(*)
PQ
VG
Hoa: màu cánh hoa
Flower: Color of petal
Trắng ngà - cream
Vàng - yellow
Tím đỏ - red puriple
1
2
3
2.
(+)
QN
VG
Hoa: mức độ đốm ở cánh hoa
Flower: intensity of spot on petal
Không có hoặc rất nhỏ - absent or very small
Nhỏ - small
Trung bình - medium
To - large
Rất to - very large
LRA5166

1749(MSTD)
21(MSTD)
HD(MSTD)
1

3
5
7
9
\n4\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/574c2fb806b74c7bb2eacf28301481c4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5752de5317664438a19d5d27ab1927d9.jsonl b/manifests/5752de5317664438a19d5d27ab1927d9.jsonl deleted file mode 100644 index 5efafde455a30392200b53d0532c7982884ca909..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5752de5317664438a19d5d27ab1927d9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5752de5317664438a19d5d27ab1927d9.png", - "output_text": "\nHàng hải Việt Nam tiến hành rà soát lực lượng đã được bổ nhiệm vào ngạch thanh tra viên để trình Bộ trưởng quyết định miễn nhiệm các ngạch thanh tra và chuyển ngạch theo quy định của pháp luật.\n4. Trong khi sắp xếp tổ chức và chuyển đổi sang ngạch công chức thanh tra theo Nghị định số 57/2013/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Giao thông vận tải, các chức danh thanh tra viên thuộc tổ chức thanh tra ngành Giao thông vận tải vẫn thực hiện nhiệm vụ cho đến khi có quyết định thay thế.\n5. Trong quá trình thực hiện, nếu có vi phạm, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị báo cáo Bộ Giao thông vận tải xem xét, quyết định.\n6. Chánh Thanh tra Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan đơn độc, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. / ha\nNơi nhận:\n\nNhư khoản 1 Điều 28;\nVăn phòng Chính phủ;\nCác Bộ, Cơ quan ngang Bộ;\nUBND cấp tỉnh;\nCác Thủ trưởng Bộ Giao thông vận tải;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nCác Vụ, Tổng cục, Cục thuộc Bộ GTVT;\nCác Sở GTVT;\nThanh tra các Sở GTVT;\nCông báo; Công TTĐTTCP;\nTrang Thông tin điện tử Bộ GTVT;\nBáo GT, Tạp chí GTVT;\nLưu: VT, TTr (10b).\n\nBỘ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the Department of Transport of Vietnam (BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI) with a signature over it.\nĐinh La Thăng\n15\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5752de5317664438a19d5d27ab1927d9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5772168e26e44d43ae5a69df8b90e66f.jsonl b/manifests/5772168e26e44d43ae5a69df8b90e66f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a8a8c536cb1bf434d521edfc33791cc689544c67 --- /dev/null +++ b/manifests/5772168e26e44d43ae5a69df8b90e66f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5772168e26e44d43ae5a69df8b90e66f.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
4.2Giai đoạn 2016-2020:
Phim truyện: 10-12 phim/năm
(25% tổng số phim sản xuất/năm).
Phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình: 26-34 phim/năm cho mỗi thể loại (85% tổng số phim sản xuất/năm).
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
- Cục Điện ảnh phối hợp với Vụ Kế hoạch, Tài chính chỉ đạo đặt hàng;
- Các hãng phim tổ chức sản xuất.
- Bộ Tài chính;
+ Vụ Ngân sách nhà nước;
+ Vụ Tài chính hành chính sự nghiệp;
+ Cục Tài chính doanh nghiệp.
Nhà nước đặt hàng trên cơ sở cần đổi ngân sách nhà nước.
4.3Đến năm 2030:
Phim truyện: 11-12 phim/năm
(20% tổng số phim sản xuất/năm).
Phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình: 35-54 phim/năm cho mỗi thể loại (70% tổng số phim sản xuất/năm).
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
- Cục Điện ảnh phối hợp với Vụ Kế hoạch, Tài chính chỉ đạo đặt hàng;
- Các hãng phim tổ chức sản xuất.
- Bộ Tài chính;
+ Vụ Ngân sách nhà nước;
+ Vụ Tài chính hành chính sự nghiệp;
+ Cục Tài chính doanh nghiệp.
Nhà nước đặt hàng trên cơ sở cần đổi ngân sách nhà nước.
5. Đào tạo nguồn nhân lực
Đào tạo trong nước
5.1a)Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
- Vụ Đào tạo chủ trì;
- Đơn vị phối hợp:
+ Vụ Kế hoạch, Tài chính;
+ Cục Điện ảnh.
- Bộ Tài chính (Vụ Ngân sách nhà nước, Vụ Tài chính hành chính sự nghiệp).
- Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Thời gian thực hiện:
Giải đoạn 2014-2020
- Ngân sách nhà nước hỗ trợ
- Học phí do sinh viên đóng.
\n12\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5772168e26e44d43ae5a69df8b90e66f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/577d9555f9a142f1bdb610e92c7dd3ee.jsonl b/manifests/577d9555f9a142f1bdb610e92c7dd3ee.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..16598102ad8ba92804c84028312cf935bd8277ff --- /dev/null +++ b/manifests/577d9555f9a142f1bdb610e92c7dd3ee.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/577d9555f9a142f1bdb610e92c7dd3ee.png", + "output_text": "\nBiểu 12/CT\nKẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG ĐẾN NĂM 20... PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CỦA TỈNH (THÀNH PHÓ) ...\nĐơn vị tính: ha\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Huyện...Huyện...Huyện...Huyện...Huyện...
(1)(2)(3)(4)=(5)+...+(9)(5)(6)(7)(8)(9)
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/577d9555f9a142f1bdb610e92c7dd3ee.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/57c43d51f5a0457eb0834e00b1024061.jsonl b/manifests/57c43d51f5a0457eb0834e00b1024061.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e3c96fa8610992b0b43dc59e021f1cf5eefc9e4a --- /dev/null +++ b/manifests/57c43d51f5a0457eb0834e00b1024061.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/57c43d51f5a0457eb0834e00b1024061.png", + "output_text": "\n3. Nội dung và giải pháp nâng cao năng lực doanh nghiệp dịch vụ Logistics trong lĩnh vực giao thông vận tải\na) Kiện toàn mô hình tổ chức của doanh nghiệp; thực hiện kết nối các chuỗi dịch vụ Logistics để từng bước đáp ứng nhu cầu của thị trường, nâng cao hiệu quả kinh doanh dịch vụ Logistics;\nb) Huy động các nguồn lực xã hội bao gồm cả nguồn lực tài chính để phát triển chuỗi cung ứng dịch vụ Logistics;\nc) Có chiến lược phát triển nguồn nhân lực đáp ứng nhu cầu phát triển chuỗi cung ứng dịch vụ Logistics.\n4. Nội dung và giải pháp phát triển nguồn nhân lực và hợp tác quốc tế\na) Hoàn thiện nội dung, chương trình đào tạo và cơ sở vật chất của các cơ sở đào tạo nhằm cung cấp nguồn nhân lực có chất lượng, đáp ứng nhu cầu phát triển dịch vụ Logistics;\nb) Tăng cường hợp tác quốc tế, tổ chức đào tạo, huấn luyện nâng cao kiến thức hiểu biết và kinh nghiệm quản trị cung ứng dịch vụ Logistics cho cán bộ quản lý và doanh nghiệp dịch vụ Logistics.\n5. Nội dung và giải pháp xây dựng cơ chế, chính sách hỗ trợ\na) Hoàn thiện cơ chế, chính sách về đất đai, bao gồm cả việc quản lý, sử dụng đất phục vụ cho phát triển dịch vụ Logistics;\nb) Hoàn thiện các quy định của pháp luật về tổ chức và hoạt động của dịch vụ Logistics;\nc) Hoàn thiện các cơ chế, chính sách tài chính bao gồm cả cơ chế, chính sách về thuế, nguồn vốn, lãi suất... đáp ứng nhu cầu phát triển dịch vụ Logistics;\nd) Xây dựng các cơ chế, chính sách phù hợp để thu hút đầu tư phát triển dịch vụ Logistics;\nđ) Đẩy mạnh cải cách hành chính đặc biệt là cải cách thủ tục hành chính liên quan đến tổ chức và hoạt động cung ứng dịch vụ Logistics.\nIII. KINH PHÍ THỰC HIỆN\n1. Kinh phí thực hiện Đề án được xác định đối với từng chương trình, dự án cụ thể theo quy định.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/57c43d51f5a0457eb0834e00b1024061.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/57ee2460aaef4a1892767bf44bb6a83d.jsonl b/manifests/57ee2460aaef4a1892767bf44bb6a83d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3098f84b87cbeb24190c2c22821889ecc5585135 --- /dev/null +++ b/manifests/57ee2460aaef4a1892767bf44bb6a83d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/57ee2460aaef4a1892767bf44bb6a83d.png", + "output_text": "\nQUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ TÍNH Ổ ĐỊNH CỦA GIỐNG THANH LONG National Technical Regulation on Testing for Distinctness, Uniformity and Stability of Dragon Fruit Varieties\nI QUY ĐỊNH CHUNG\n1.1. Phạm vi điều chỉnh\nQuy chuẩn này quy định các tình trạng đặc trưng, phương pháp đánh giá và yêu cầu quản lý khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định ( khảo nghiệm DUS ) của giống thanh long mới thuộc loài Hylocereus undatus (Haw.) Britton et Rose và Hylocereus polyrhizus (A.F.C Weber) Britton et Rose và các loài khác thuộc chi Hylocereus và chi Selenicereus .\n1.2. Đối tượng áp dụng\nQuy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khảo nghiệm DUS giống thanh long mới.\n1.3. Giải thích từ ngữ và các từ viết tắt\n1.3.1. Giải thích từ ngữ: Trong quy chuẩn này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1.3.1.1. Giống khảo nghiệm: Là giống mới được đăng ký khảo nghiệm.\n1.3.1.2. Giống điển hình: Là giống được sử dụng làm chuẩn đối với một trạng thái biểu hiện cụ thể của một tính trạng đặc trưng.\n1.3.1.3. Giống tương tự: Là giống cùng nhóm với giống khảo nghiệm, có nhiều tính trạng tương tự so với giống khảo nghiệm.\n1.3.1.4. Mẫu chuẩn: Là mẫu giống có các tính trạng đặc trưng phù hợp với bản mô tả giống, được cơ quan chuyên môn có thẩm quyền công nhận.\n1.3.1.5. Tình trạng đặc trưng: Là tình trạng được di truyền ổn định, ít bị biến đổi bởi tác động của ngoại cảnh, có thể nhận biết và mô tả được một cách chính xác.\n1.3.1.6. Cây khác dạng: Là cây khác biệt rõ ràng với giống khảo nghiệm ở một hoặc nhiều tính trạng đặc trưng được sử dụng trong khảo nghiệm DUS.\n1.3.2. Các từ viết tắt\n1.3.2.1. UPOV: International Union for the protection of new varieties of plants (Hiệp hội Quốc tế bảo hộ giống cây trồng mới thế giới).\n1.3.2.2. DUS : Distinctness, Uniformity and Stability (Tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định).\n1.3.2.3. QL: Qualitative characteristic (Tính trạng chất lượng).\n1.3.2.4. QN: Quantitative characteristic (Tính trạng số lượng).\n1.3.2.5. PQ: Pseudo - qualitative characteristic (Tính trạng giả chất lượng).\n1.3.2.6. MG: Single measurement of a group of plants or parts of plants (Đo đếm một nhóm cây hoặc một số bộ phận của một nhóm cây).\n\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/57ee2460aaef4a1892767bf44bb6a83d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/580f695b536c4fb8bab10fab5d34fd69.jsonl b/manifests/580f695b536c4fb8bab10fab5d34fd69.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0a2dccbb29d8308f738fc2a3b56203de7a268a4d --- /dev/null +++ b/manifests/580f695b536c4fb8bab10fab5d34fd69.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/580f695b536c4fb8bab10fab5d34fd69.png", + "output_text": "\ncác nội dung chính như sau: phạm vi; mục đích, đối tượng khoáng sản được khảo sát, lấy mẫu; các công việc thực hiện khảo sát, lấy mẫu; thời gian thực hiện; phương án triển khai.\n2. Nếu khu vực khảo sát thực địa, lấy mẫu nằm trong Quy hoạch khoáng sản đã được phê duyệt, trong thời gian không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra kế hoạch khảo sát, lấy mẫu và đề xuất, trình Ủy ban nhân dân tỉnh; trong thời gian không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bản thông báo việc chấp thuận hoặc không chấp thuận. Trường hợp không chấp thuận có văn bản trả lời nêu rõ lý do.\nNếu khu vực khảo sát thực địa, lấy mẫu trên mặt đất không nằm trong Quy hoạch khoáng sản đã được phê duyệt, Sở Tài nguyên và Môi trường báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xin chủ trương trước khi tiến hành kiểm tra, đề xuất.\nĐiều 17. Thăm dò khoáng sản\n1. Điều kiện, trình tự, thủ tục, hồ sơ, quyền, nghĩa vụ, thu hồi, chấm dứt hiệu lực trong thăm dò khoáng sản quy định từ Điều 34 đến Điều 50 của Luật Khoáng sản và từ Điều 13 đến Điều 19, Điều 35 Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ.\n2. Các sở, ngành, địa phương có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, thăm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng sản theo quy định tại Khoản 4, Điều 35 Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ và Thông tư số 53/2013/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định tổ chức và hoạt động của Hội đồng thăm định để án thăm dò khoáng sản.\n3. Các tổ chức hành nghề thăm dò khoáng sản; các tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản khi thực hiện hoạt động thăm dò khoáng sản phải tuân thủ các quy định tại Thông tư số 17/2012/TT-BTNMT ngày 29 tháng 11 năm 2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về điều kiện của tổ chức hành nghề thăm dò khoáng sản.\n4. Đối với các trường hợp có tính chất đặc thù, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phù hợp với tình hình thực tế.\nĐiều 18. Tiếp nhận, thăm định hồ sơ cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đầu giá quyền khai thác khoáng sản\n1. Căn cứ vào Quyết định phê duyệt các khu vực không đầu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thăm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận, tổ chức, cá nhân có nhu cầu thăm dò, khai thác khoáng sản hoàn tất hồ\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/580f695b536c4fb8bab10fab5d34fd69.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1751 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/582ef2b7e1f142819150183a5510851c.jsonl b/manifests/582ef2b7e1f142819150183a5510851c.jsonl deleted file mode 100644 index d2a3df75bf29520cd35f43061186fe5440364c9e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/582ef2b7e1f142819150183a5510851c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/582ef2b7e1f142819150183a5510851c.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n- Điện áp nguồn dẫn động giảm quá 15 %.\n2.6.1.18 Khi xe máy đang hoạt động, người vận hành không được phép bỏ đi nơi khác hoặc cho người khác vận hành hay có mặt trong cabin.\n2.6.1.19 Đối với vận thăng:\n- Phải được kiểm định sau khi chế tạo, sau mỗi lần lắp dựng hoặc sửa chữa lớn và định kỳ theo quy định;\n- Kết cấu thép của vận thăng phải được nối đất;\n- Phải có cơ cấu tự động ngắt chuyển động khi đang xếp dỡ hàng và khi cửa vào, cửa ra chưa được người vận hành đóng lại. Trên vận thăng phải có nút \"Stop\" để dừng chuyển động khi có sự cố. Nếu vận thăng bị dừng vì sự cố, mọi người phải chờ lực lượng cứu hộ, không được tự ý trèo ra ngoài;\n- Khi dừng công việc phải hạ vận thăng xuống vị trí thấp nhất, ngắt nguồn dẫn động, khóa cửa ra vào;\n- Người vận hành và sử dụng vận thăng phải mang quần áo bảo hộ gọn gàng, không được dùng khăn quàng, phụ nữ phải quần gọn tóc dưới mũ.\n2.6.1.20 Vùng nguy hiểm bên dưới vận thăng đang hoạt động phải được rào chắn và có biển báo cấm người qua lại.\n2.6.1.21 Nếu dùng móc sắt để kéo dỡ hàng thì móc phải dài không nhỏ hơn 1,8 m. Đầu móc phía tay cầm của người lao động phải phẳng, nhẵn, không uốn gập.\n2.6.1.22 Vận thăng phải được che chắn an toàn từ các phía. Độ cao che chắn đối với vận thăng vận chuyển người không dưới 1,1 m, đối với vận thăng không vận chuyển người không dưới 0,5 m và phải cao hơn hàng vật liệu rời tối thiểu 0,1 m.\n2.6.1.23 Hàng xếp trên vận thăng phải gọn gàng, không vượt quá kích thước vận thăng và chẳng buộc chắc chắn, các bộ phận của vận thăng phải được hãm để không xô dịch trong quá trình vận chuyển. Bị tum nóng chảy vận chuyển trên vận thăng phải dựng trong các thùng chứa.\n2.6.1.24 Người vận hành xe máy phải bảo đảm các tiêu chuẩn đã quy định. Khi sử dụng xe máy phải thực hiện đầy đủ các quy định trong quy trình vận hành an toàn xe máy.\n2.6.2 Kiểm tra và bảo trì\n2.6.2.1 Trước khi cho xe máy hoạt động phải kiểm tra tình trạng kỹ thuật của xe máy, tình trạng mặt bằng thi công và tầm quan sát của người vận hành máy. Chỉ sử dụng xe máy khi tình trạng kỹ thuật của thiết bị và điều kiện mặt bằng thi công đảm bảo yêu cầu.\n2.6.2.2 Xe máy xây dựng phải được bảo dưỡng kỹ thuật, sửa chữa định kỳ theo đúng quy định trong hồ sơ kỹ thuật.\n23\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/582ef2b7e1f142819150183a5510851c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5830b2740f49463abcbe927645f965d4.jsonl b/manifests/5830b2740f49463abcbe927645f965d4.jsonl deleted file mode 100644 index eead85dad1d02015bac5edcd26f984a92e367a0e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5830b2740f49463abcbe927645f965d4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5830b2740f49463abcbe927645f965d4.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa bàn xã Tiên Tân: Đoạn từ đường sắt đến Trạm Y tế xã (PL 7, thửa 27)3.000
41Đường 21B (đường Phú Lý - Mỹ Lộc)
Địa bàn xã Liêm Tuyên: Đoạn từ nút giao đến giáp xã Đình Xá.5.000
Địa bàn xã Đình Xá: Đoạn từ giáp xã Liêm Tuyên đến giáp xã Liêm Tiết5.000
IICác tuyến phố
5Phố Trần Tử Bình: Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến đường Trường Chính8.000
\n2. Khu vực nông thôn các xã ngoại thành thành phố và khu dân cư cũ của một số phường: (trang số 18,19).\nĐơn vị tính: 1000đ/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
SttTên xã, phường, khu vực, đường, ranh giới khu vực giáGiá đất
7Phường Lê Hồng Phong
- Các trục đường liên thôn của thôn Lạt Sơn. Gồm:
+ Nhánh 1: Từ vườn Thánh đến nhà ông Cẩn và đến nhà ông Đường (Đê chắn lũ)
800
11Xã Liêm Tiết
Các đường trục thôn (thôn Khê Lôi)1.000
12Xã Tiên Tân
Đê sông Nhuệ: Từ PL1, thửa 1 và thửa 7 đến thửa PL13, thửa 81 và PL2, thửa 1051.500
Đường ĐH 06: Từ đường Sắt đến giáp xã Tiên Nội2.000
\nĐiều 6. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số khu vực tại Bảng giá đất số 5 (Giá đất ở tại khu vực nông thôn của các huyện) như sau:\n1. Điều chỉnh giá đất tại các khu vực:\na) Huyện Thanh Liêm: (trang số 39,40).\nĐơn vị tính: 1000đ/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
SttTên xã, khu vực, ranh giới khu vực giáGiá đất
9Xã Liêm Túc
aKhu vực 1
Đoạn từ Cầu vượt qua UBND xã đến giáp xã Liêm Sơn (đường ĐH 9715 cũ).500
12Xã Thanh Tâm
aKhu vực 1
Đường ĐH12: Từ giáp xã Thanh Hương đến giáp xã Liêm Sơn.800
Đường ĐH13 (Đường cứu hộ, cứu nạn): Từ đường ĐH06 đến đường ĐH 12800
\nb) Huyện Duy Tiên: (trang số 42).\nĐơn vị tính: 1000đ/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
SttTên xã, khu vực, ranh giới khu vực giáGiá đất
3Xã Châu Giang
aKhu vực 1
Đường ĐH 01: Từ giáp thị trấn Hoà Mạc đến hộ ông Phát (PL21, thửa 239) thôn Phúc Thành.1.400
\n4\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/5830b2740f49463abcbe927645f965d4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/585bfb257f94417eb9ce4a27dd68a82d.jsonl b/manifests/585bfb257f94417eb9ce4a27dd68a82d.jsonl deleted file mode 100644 index 25538c84cf9d39043a0a3ce710f58827f7635a42..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/585bfb257f94417eb9ce4a27dd68a82d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/585bfb257f94417eb9ce4a27dd68a82d.png", - "output_text": "\nb) Không kịp thời giải quyết vấn đề phát sinh khi người lao động chết, bị tai nạn lao động, tai nạn rủi ro, bị bệnh nghề nghiệp, bị xâm hại tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm, tài sản và giải quyết tranh chấp liên quan đến người lao động.\n3. Phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Lợi dụng hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài để tổ chức tư vấn, tuyển chọn, đào tạo, thu tiền của người lao động;\nb) Lợi dụng hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài để tổ chức đưa công dân Việt Nam ra nước ngoài không đúng quy định;\nc) Đưa người lao động đi làm việc ở khu vực, ngành, nghề và công việc bị cấm hoặc không được nước tiếp nhận người lao động cho phép.\n4. Hình thức xử phạt bổ sung:\na) Đình chỉ hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài từ 01 tháng đến 03 tháng đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 2 Điều này;\nb) Đình chỉ hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài từ 06 tháng đến 12 tháng đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 3 Điều này.\n5. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc đưa người lao động về nước theo yêu cầu của nước tiếp nhận người lao động hoặc của cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 2, Điểm c Khoản 3 Điều này.\nĐiều 35. Vi phạm của người lao động đi làm việc ở nước ngoài và một số đối tượng liên quan khác\n1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi không đăng ký hợp đồng cá nhân tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định.\n2. Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Ở lại nước ngoài trái phép sau khi hết hạn Hợp đồng lao động, hết hạn cư trú;\nb) Bỏ trốn khỏi nơi đang làm việc theo hợp đồng;\nc) Sau khi nhập cảnh nước tiếp nhận lao động mà không đến nơi làm việc theo hợp đồng;\n34\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/585bfb257f94417eb9ce4a27dd68a82d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/589bb60606dd401bb7243aafabaef65f.jsonl b/manifests/589bb60606dd401bb7243aafabaef65f.jsonl deleted file mode 100644 index 1dbecef4367ce760648be4dbb480caa38b7c0b37..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/589bb60606dd401bb7243aafabaef65f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/589bb60606dd401bb7243aafabaef65f.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 25.03.2014 14:10:46 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1933/VPCP-QHQT\nHà Nội, ngày 24 tháng 3 năm 2014\nV/v thực hiện hoạt động hợp tác với Cục kinh tế liên bang Thụy Sĩ\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số:.....S..... Ngày: 25.3.2014\nKính gửi: Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia.\nXét đề nghị của Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia tại công văn số 41/UBGSTCQG-HTQT ngày 05 tháng 3 năm 2014 về báo cáo các hoạt động hợp tác với Cục Kinh tế liên bang Thụy Sĩ (SECO), Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đồng ý với các kiến nghị của Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia nêu tại công văn trên.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTg CP, PTTg Vũ Văn Ninh, PTTg Hoàng Trung Hải;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Văn Tùng, Vụ TH, Công TTĐT;\nLưu: VT, QHQT(3). PH 12\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ'.\nNguyễn Văn Tùng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/589bb60606dd401bb7243aafabaef65f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/58c501fc52d647b88d4b0c6afcbfd85a.jsonl b/manifests/58c501fc52d647b88d4b0c6afcbfd85a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ab47545c69cb4f077ad0b38fc65b3566735bd2d1 --- /dev/null +++ b/manifests/58c501fc52d647b88d4b0c6afcbfd85a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/58c501fc52d647b88d4b0c6afcbfd85a.png", + "output_text": "\nĐiều 30. Quyền hạn và trách nhiệm của Hội đồng giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên\n1. Sau khi có quyết định giải thể và đăng báo giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Hội đồng giải thể có trách nhiệm:\na) Thu hồi con dấu của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên bị giải thể để phục vụ việc giải thể;\nb) Lập phương án giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên trình người có thẩm quyền quyết định giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên để xem xét, phê duyệt;\nc) Tổ chức giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo phương án được duyệt; Hội đồng thành viên hoặc chủ sở hữu công ty trực tiếp tổ chức thanh lý tài sản của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, trừ trường hợp Điều lệ công ty quy định thành lập tổ chức thanh lý riêng; việc thanh toán các khoản nợ của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên bị giải thể thực hiện theo thứ tự quy định tại Khoản 4 Điều 158 Luật doanh nghiệp;\nd) Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc việc giải thể và thanh toán hết các khoản nợ của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Hội đồng giải thể phải lập báo cáo tài chính về giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên trình người quyết định giải thể công ty; lập hồ sơ giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo các nội dung quy định tại Khoản 3 Điều 40 Nghị định số 102/2010/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2010 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều của Luật doanh nghiệp; gửi hồ sơ giải thể đến cơ quan đăng ký kinh doanh nơi công ty đã đăng ký doanh nghiệp.\n2. Hội đồng giải thể được sử dụng con dấu của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên để phục vụ công tác giải thể và yêu cầu các cơ quan nhà nước có liên quan hỗ trợ việc thu hồi tài sản.\nĐiều 31. Thời hạn giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên\n1. Thời gian giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên không quá 01 năm kể từ ngày quyết định giải thể công ty có hiệu lực. Trường hợp đặc biệt được người quyết định giải thể công ty đồng ý bằng văn bản, thời gian giải thể công ty có thể kéo dài thêm không quá 06 tháng.\n2. Trường hợp doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, thời hạn giải thể thực hiện theo quy định tại Khoản 6 Điều 158 Luật doanh nghiệp.\n20\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/58c501fc52d647b88d4b0c6afcbfd85a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/58c882956a584725bfd0603c4baaf7a1.jsonl b/manifests/58c882956a584725bfd0603c4baaf7a1.jsonl deleted file mode 100644 index 4322a54483a67461dd9ec5eaa32a306bf66c9b38..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/58c882956a584725bfd0603c4baaf7a1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/58c882956a584725bfd0603c4baaf7a1.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.9.2.15 Trên các máy hàn tiếp xúc kiểu hàn nối, đều phải lắp lá chắn bảo vệ bằng thủy tinh trong suốt để người lao động quan sát quá trình hàn.\n2.9.2.16 Chỉ được tiến hành làm sạch các điện cực trên các máy hàn điện và hàn đường sau khi đã cắt điện.\n2.9.2.17 Máy hàn đường dùng nước làm nguội con lăn, phải lắp máng để hứng nước. Người lao động khi làm việc, phải đứng trên bục có trải thảm cao su cách điện.\n2.9.2.18 Trên các máy hàn điện và hàn đường phải lắp kính che các điện cực ở phía thợ hàn đứng làm việc.\n2.9.2.19 Chỉ những thợ hàn được đào tạo mới được phép hàn dưới nước.\n2.9.2.20 Trước khi tiến hành công việc hàn dưới nước, phải khảo sát công trình định hàn một cách tỉ mỉ; phải lập biện pháp thi công và được thẩm duyệt thận trọng.\n2.9.2.21 Khi hàn dưới nước phải có người nắm vững kỹ thuật an toàn ở trên mặt nước giám sát, liên lạc với người đang hàn dưới nước bằng điện thoại. Máy điện thoại, cầu dao, công tắc ngắt điện phải đặt ở vị trí thuận lợi để kịp thời xử lý sự cố.\n2.9.2.22 Nếu trên mặt nước tại khu vực hàn, có váng dầu mỡ thì không được cho thợ hàn xuống làm việc dưới nước.\n2.9.3 Hàn hơi\n2.9.3.1 Hàn và cắt bằng hơi, ngoài các quy định trong phần này còn phải tuân theo các quy định của các tiêu chuẩn kỹ thuật được lựa chọn áp dụng cho công trình.\n2.9.3.2 Đất đèn (cacbua canxi) phải được bảo quản trong thùng kín; để ở nơi khô ráo thoáng mát và được phòng cháy. Khi mở thùng đất đèn phải dùng dụng cụ chuyên dùng.\n2.9.3.3 Khi sử dụng bình sinh khí axêtylen, không được:\n\nĐể áp suất hơi vượt quá quy định cho phép;\nTháo bỏ các bộ phận điều chỉnh tự động, các van an toàn, đồng hồ đo áp suất;\nSử dụng các thiết bị an toàn đã bị hỏng hoặc không chính xác;\nMở nắp ngăn đất đèn của bình khi chưa tháo hết khí còn lại trong bình;\nĐặt bình ở lối đi lại, ở gần cầu thang, ở tầng hầm, chỗ đông người nếu không có biện pháp bảo vệ phòng khi bình bị nổ.\n\n2.9.3.4 Bình sinh khí axêtylen phải có bầu dập lửa. Trước mỗi lần sử dụng và ít nhất hai lần trong mỗi ca làm việc phải kiểm tra lại mức nước trong bầu dập lửa.\n2.9.3.5 Trước khi làm sạch bình sinh khí axêtylen, phải mở tất cả các lỗ (vòi, cửa,...) để thông hơi.\n32\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/58c882956a584725bfd0603c4baaf7a1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5916b80e329d4736bce156353e054d95.jsonl b/manifests/5916b80e329d4736bce156353e054d95.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..db2fda4f513161b24926da080c268d6a279b8429 --- /dev/null +++ b/manifests/5916b80e329d4736bce156353e054d95.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5916b80e329d4736bce156353e054d95.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011
Khu vực 2
3.4Đường trực xã500450400300270240250225200
3.5Đường liên thôn400350300240210180200175150
Khu vực 3
3.6Đất các khu vực còn lại300180150
4Xã Kỳ Sơn
Khu vực 1
4.1Tỉnh lộ 352: Đoạn từ giáp xã Quảng Thanh đến hết địa phận xã Kỳ Sơn2.0001.2001.0001.2007206001.000600500
Khu vực 2
4.2Đường liên xã Kỳ Sơn - Lại Xuân600500400360300240300250200
4.3Đường trực xã500450400300270240250225200
4.4Đường liên thôn400350300240210180200175150
Khu vực 3
4.5Đất các khu vực còn lại300180150
5Xã Quảng Thanh
Khu vực 1
5.1Tỉnh lộ 352: Đoạn từ giáp xã Cao Nhân đến bến xe Tân Việt xã Quảng Thanh2.0001.2001.0001.2007206001.000600500
5.2Tỉnh lộ 352: Đoạn từ bến xe Tân Việt đến hết địa phận xã Quảng Thanh (giáp Kỳ Sơn)2.5001.4001.1001.5008406601.250700550
5.3Đường từ ngã 3 TL352 đến công UBND xã Hợp Thanh (đoạn từ ngã ba TL 352 đến xe Tân Việt đến hết địa phận xã Quảng Thanh)1.2001.000800720600480600500400
5.4Đường liên xã từ ngã 3 Cầu Giá QL 10 qua UBND xã Kênh Giang đến Tỉnh lộ 352 (khu vực trụ sở UBND xã Quảng Thanh): Đoạn từ giáp xã Chánh Mỹ đến TL 352700550450420330270350275225
5.5Đường liên tỉnh từ Thụy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn từ giáp xã Phù Ninh đến Tỉnh lộ 3522.0001.5001.2001.2009007201.000750600
Khu vực 2
5.6Đường trực xã500450400300270240250225200
5.7Đường liên thôn400350300240210180200175150
Khu vực 3
5.8Đất các khu vực còn lại300180150
6Xã Chánh Mỹ
Khu vực 1
6.1Đường liên xã từ ngã 3 Cầu Giá Quốc lộ 10 qua UBND xã Kênh Giang đến TL352 (khu vực trụ sở UBND xã Quảng Thanh): Đoạn từ giáp xã Kênh Giang đến hết địa phận xã Chánh Mỹ700550450420330270350275225
\nPage 2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5916b80e329d4736bce156353e054d95.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5925763663c940258b3fb79c58ef5cb9.jsonl b/manifests/5925763663c940258b3fb79c58ef5cb9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e7efd42d663cbc4fa81205521d96c63cffb4a02 --- /dev/null +++ b/manifests/5925763663c940258b3fb79c58ef5cb9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5925763663c940258b3fb79c58ef5cb9.png", + "output_text": "\nvực định giá đất cụ thể thì thực hiện như sau:\na) Khi số vị trí đất trong khu vực định giá đất có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 10 vị trí đất đối với đất ở hoặc đất phi nông nghiệp không phải là đất ở; lớn hoặc nhỏ hơn 03 vị trí đất đối với đất nông nghiệp) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với các mục 2, 3 và 4 của Bảng 19;\nb) Đối với các mục 2, 3, 4 và 5 của Bảng 19: căn cứ vào hệ số theo quy mô diện tích và khu vực quy định tại Bảng 03 để điều chỉnh.\n2. Trường hợp khu vực định giá đất có nhiều loại đất thì tính mức riêng theo diện tích của từng loại đất đối với các mục 2, 3, 4 và 5 của Bảng 19; các mục còn lại của Bảng 19 nhân với hệ số K=1,3 .\n3. Trường hợp khu vực định giá đất chạy theo tuyến qua nhiều xã, phường, thị trấn (định giá đất để tính bồi thường đối với các dự án giao thông, thủy lợi, đường điện...) thì điều chỉnh đối với mục 2 của Bảng 19: đối với khu vực định giá đất chạy qua 02 xã, phường, thị trấn thì nhân với hệ số K=1,3 ; đối với khu vực định giá đất chạy qua trên 02 xã, phường, thị trấn thì được bổ sung hệ số 0,02 cho mỗi 01 xã, phường, thị trấn tăng thêm.\n2. Định mức vật tư và thiết bị\n2.1. Dụng cụ\nBảng 20\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mức
(ca/khu vực định giá đất trung bình)
Đất ởĐất phi nông nghiệp không phải là đất ởĐất nông nghiệp
Nội nghiệpNgoại nghiệpNội nghiệpNgoại nghiệpNội nghiệpNgoại nghiệp
1Bàn làm việcCái9670,4083,2057,60
2Ghế văn phòngCái9670,4083,2057,60
3Tủ để tài liệuCái9617,6020,8014,40
4Bàn đập ghimCái2435,2041,6028,80
5Quần áo bảo hộ lao độngBộ184,405,203,60
6Giày bảo hộĐôi619,2024,0016,00
7TấtĐôi619,2024,0016,00
8Cặp đựng tài liệuCái2419,2024,0016,00
9Mũ cứngCái1219,2024,0016,00
10USB (4 GB)Cái1219,2024,0016,00
11Lưu điệnCái6070,4083,2057,60
12Quạt thông gió 0,04 kWCái3626,4031,2021,60
13Quần áo mưaBộ65,767,204,80
14Bình đựng nước uốngCái619,2024,0016,00
\n22\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5925763663c940258b3fb79c58ef5cb9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5926861056fe438c9efef791bc8ec0db.jsonl b/manifests/5926861056fe438c9efef791bc8ec0db.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2c990273d67cf61ea6cec47275aff9d08887552e --- /dev/null +++ b/manifests/5926861056fe438c9efef791bc8ec0db.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5926861056fe438c9efef791bc8ec0db.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011121314151617
33Đường QuyITừ đường Vụ SơnCông đồng Nguyền (Công ty TNHH Phú Cường)2.5001.5001.4001.3501.5009008408101.250750700675
34Thị ĐuaIĐường Trần Tật VănGiáp đường Quy Túc2.5001.5001.4001.3501.5009008408101.250750700675
35Trần Văn CầmIĐường Trần Tật VănHết nhà ông Phạm Đức Cầm2.5001.5001.4001.3501.5009008408101.250750700675
36Đường Đất ĐỏIGiáp đường Trường ChinhGiáp đường Đồng Hòa5.0003.0002.5002.0003.0001.8001.5001.2002.5001.5001.2501.000
37Nguyễn Thiệp LạcIĐầu đường Trần Nhân TôngKho xăng K923.0001.8001.5001.4001.8001.0809008401.500900750700
38Lâm KhêIĐường Trường Chinh (qua nhà Thô)Đường Đồng Tâm4.0002.4002.0001.6002.4001.4401.2009602.0001.2001.000800
39Phường KhêIĐường Trường ChinhĐường Đồng Tâm4.0002.4002.0001.6002.4001.4401.2009602.0001.2001.000800
40Nguyễn Công MỹIĐường Phan Đăng LưuHết trạm biến áp5.0003.0002.5002.0003.0001.8001.5001.2002.5001.5001.2501.000
Hết trạm biến ápCuối đường4.0002.4002.0001.6002.4001.4401.2009602.0001.2001.000800
41Phố Lâm HàIĐầu đường (Giáp đường Trường Chinh)Cuối đường6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
42Đông TâmIGiáp đường Đông HòaGiáp đường Phưuương Khê4.0002.4002.0001.6002.4001.4401.2009602.0001.2001.000800
43Đường Tân Hà (đường Lâm Hà cũ)IĐường Trường ChinhHết Cụm công nghiệp khu 1 (cuối đường)6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
44Đường Phan Tử (đường vào xí nghiệp điện nước cũ)IĐầu đườngCuối đường6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
45Đường Việt Đức (đường công chính bệnh viện trẻ em)IĐầu đườngCuối đường6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
46Đường Mạc Thiên Phúc (đường công sau bệnh viện trẻ em cũ)IĐầu đườngCuối đường6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
47Vụ Sơn (đường phỉ Liên cũ)IGiáp Nguyễn Lương BằngCuối đường2.5001.5001.4001.3501.5009008408101.250750700675
\nPage 3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5926861056fe438c9efef791bc8ec0db.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/59b2a8b732674392b912dbb2fafd5e40.jsonl b/manifests/59b2a8b732674392b912dbb2fafd5e40.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a85d346b7f25e4039dbd6e1d7d94a607d1487ba7 --- /dev/null +++ b/manifests/59b2a8b732674392b912dbb2fafd5e40.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/59b2a8b732674392b912dbb2fafd5e40.png", + "output_text": "\n7. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống nhãn.\nKý hiệu: QCVN 01-128:2013/BNNPTNT\n8. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống thanh long.\nKý hiệu: QCVN 01-129:2013/BNNPTNT\n9. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống mía.\nKý hiệu: QCVN 01-131:2013/BNNPTNT\n10. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống đậu.\nKý hiệu: QCVN 01-147:2013/BNNPTNT\nĐiều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 12 năm 2013.\nĐiều 3. Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Thông tư này.\nTrong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức và cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để Bộ nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Chính phủ (để b/c);\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nUBND các Tỉnh, TP trực thuộc TƯ;\nSở Nông nghiệp và PTNT các Tỉnh, TP trực thuộc TƯ;\nCác Cục, Vụ, Viện, Trường Đại học thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT;\nCông báo, Website Chính phủ;\nWebsite Bộ NN&PTNT;\nCục Kiểm tra văn bản, Bộ Tư pháp;\nLưu: VT, TT, KHCN.\n\nOfficial circular seal of the Director General of the Ministry of Agriculture and Rural Development, Republic of Vietnam. The seal features a central emblem with a star and agricultural symbols, surrounded by the text 'BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'. A signature is written across the seal.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/59b2a8b732674392b912dbb2fafd5e40.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/59f4935bec304430af1041a42a1d9b3c.jsonl b/manifests/59f4935bec304430af1041a42a1d9b3c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..deecd0c76cacd1bcc42be141ab2872c9fdd2c9b5 --- /dev/null +++ b/manifests/59f4935bec304430af1041a42a1d9b3c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/59f4935bec304430af1041a42a1d9b3c.png", + "output_text": "\nd) Nhiệm vụ do Nhà nước giao; ngành, nghề kinh doanh; danh mục sản phẩm, dịch vụ do công ty cung ứng;\nđ) Đánh giá tác động kinh tế - xã hội và sự phù hợp của việc thành lập công ty với quy hoạch, chiến lược phát triển ngành, lĩnh vực và vùng kinh tế;\ne) Tình hình thị trường, nhu cầu và triển vọng thị trường về từng loại sản phẩm, dịch vụ do công ty cung ứng; công nghệ dự kiến áp dụng vào hoạt động sản xuất kinh doanh; kế hoạch sản xuất kinh doanh và đầu tư phát triển 5 năm sau khi thành lập;\ng) Dự kiến tổng vốn đầu tư; mức vốn điều lệ; nguồn và hình thức huy động số vốn còn lại ngoài nguồn vốn đầu tư ban đầu của Nhà nước; phương án hoàn trả vốn huy động; nhu cầu và biện pháp tạo vốn lưu động đối với công ty;\nh) Khả năng cung ứng nguồn lao động, nguyên liệu, vật liệu, năng lượng, công nghệ và các điều kiện cần thiết khác để công ty hoạt động sau khi thành lập.\n3. Dự thảo Điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên gồm các nội dung chủ yếu sau:\na) Tên, địa chỉ, trụ sở chính của công ty; hình thức pháp lý, tư cách pháp nhân của công ty; chi nhánh, văn phòng đại diện (nếu có);\nb) Mục tiêu hoạt động; nhiệm vụ do Nhà nước giao và ngành, nghề kinh doanh;\nc) Vốn điều lệ, cách thức điều chỉnh vốn điều lệ;\nd) Người đại diện theo pháp luật của công ty;\nđ) Quyền, nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty;\ne) Quyền, nghĩa vụ của công ty;\ng) Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty;\nh) Quyền, nghĩa vụ của Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Kiểm soát viên, Tổng Giám đốc và các chức danh quản lý khác của công ty;\ni) Cơ chế hoạt động tài chính, nguyên tắc sử dụng lợi nhuận và xử lý lỗ trong kinh doanh của công ty; căn cứ và phương pháp xác định thù lao, tiền lương và thưởng cho người quản lý và Kiểm soát viên;\nk) Các trường hợp tổ chức lại, giải thể, chuyển đổi sở hữu và thủ tục thanh lý tài sản của công ty;\nl) Thể thức thông qua quyết định của công ty; nguyên tắc giải quyết tranh chấp nội bộ;\nm) Thể thức sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty;\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/59f4935bec304430af1041a42a1d9b3c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/59f5fa52cae94b50a347b88fdc2477fc.jsonl b/manifests/59f5fa52cae94b50a347b88fdc2477fc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ba1cf382a46d98bcf6c762ead787d300787ad88 --- /dev/null +++ b/manifests/59f5fa52cae94b50a347b88fdc2477fc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/59f5fa52cae94b50a347b88fdc2477fc.png", + "output_text": "\ne) Trên cơ sở đề xuất của Kiểm soát viên và sự thống nhất của Hội đồng thành viên Tập đoàn, chủ sở hữu phê duyệt tiêu chuẩn, định mức về cơ sở, vật chất, trang thiết bị làm việc và các khoản chi khác phục vụ hoạt động của Kiểm soát viên tại Tập đoàn.\n2. Kiểm soát viên có trách nhiệm:\na) Xây dựng Quy chế hoạt động của Kiểm soát viên tại Tập đoàn theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt;\nb) Xây dựng chương trình công tác năm, trình chủ sở hữu phê duyệt trong quý I hằng năm. Kiểm soát viên làm việc theo chương trình công tác năm đã được phê duyệt. Đối với những trường hợp cần phải kiểm tra, giám sát đột xuất nhằm phát hiện sớm những sai sót và không gây thiệt hại cho Tập đoàn, Kiểm soát viên có thể chủ động thực hiện nhưng phải báo cáo chủ sở hữu trong thời gian sớm nhất có thể;\nc) Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc quý và ba mươi (30) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc năm, Kiểm soát viên phải gửi chủ sở hữu báo cáo bằng văn bản về tình hình và nội dung hoạt động của Kiểm soát viên tại Tập đoàn quy định tại Khoản 1 Điều 15 Điều lệ này và dự kiến phương hướng, kế hoạch hoạt động trong kỳ tới;\nd) Đối với những văn bản, báo cáo của Tập đoàn cần có ý kiến thẩm định của Kiểm soát viên, trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận được, văn bản, báo cáo, Kiểm soát viên phải gửi báo cáo thẩm định bằng văn bản đến chủ sở hữu;\nđ) Trong quá trình làm việc, Kiểm soát viên cần phát hiện sớm những sai phạm, những hoạt động có dấu hiệu vi phạm pháp luật, ghi nhận lại sự việc, hiện trạng, nêu khuyến cáo, đồng thời chủ động thông báo ngay cho chủ sở hữu và Hội đồng thành viên để có biện pháp xử lý.\nĐiều 20. Mối quan hệ giữa Kiểm soát viên và Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc Tập đoàn\n1. Tập đoàn, Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc Tập đoàn có quyền được chủ sở hữu thông tin đầy đủ, kịp thời về việc bổ nhiệm Kiểm soát viên, chế độ hoạt động và nội dung nhiệm vụ của Kiểm soát viên tại Tập đoàn.\n2. Trường hợp Kiểm soát viên có dấu hiệu lợi dụng quyền hạn để gây cản trở cho hoạt động sản xuất, kinh doanh của Tập đoàn hoặc vi phạm các quy định của pháp luật, không thực hiện đúng chức năng nhiệm vụ được chủ sở hữu giao, Tập đoàn có quyền báo cáo chủ sở hữu và thông báo cho Kiểm soát viên biết. Sau khi nhận được báo cáo của Tập đoàn, chủ sở hữu Tập đoàn có trách nhiệm xem xét, kết luận và đưa ra biện pháp xử lý kịp thời.\n19\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/59f5fa52cae94b50a347b88fdc2477fc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5a0a538604d44189953fc7da492396b3.jsonl b/manifests/5a0a538604d44189953fc7da492396b3.jsonl deleted file mode 100644 index 1b07824611ef785bf067520b752957366679859a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5a0a538604d44189953fc7da492396b3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5a0a538604d44189953fc7da492396b3.png", - "output_text": "\n\nc) Nguồn gốc và quá trình sử dụng phần đất tranh chấp;\nd) Căn cứ pháp luật để giải quyết;\nd) Nội dung giải quyết tranh chấp quyền sử dụng phần đất đối với các bên tranh chấp;\ne) Quyền khiếu nại tiếp, quyền khởi kiện vụ án hành chính tại Tòa án.\n\nĐiều 12. Lập hồ sơ giải quyết tranh chấp đất đai\n\na) Đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp hoặc bản ghi lời cầu giải quyết tranh chấp về tranh chấp quyền sử dụng đất;\nb) Biên bản hòa giải của Ủy ban nhân dân cấp xã;\nc) Biên bản thẩm tra, xác minh, kết luận, kết quả giám định;\nd) Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai;\nd) Các tài liệu khác có liên quan.\n\nTrong trường hợp các bên tranh chấp tiếp tục khiếu nại hoặc khởi kiện theo quy định của Luật Tố tụng hành chính thì hồ sơ phải được chuyển cho cơ quan hoặc Tòa án có thẩm quyền giải quyết khi có yêu cầu.\nĐiều 13. Rút đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5a0a538604d44189953fc7da492396b3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5a23fa89196047d8aa9feae8bb105f49.jsonl b/manifests/5a23fa89196047d8aa9feae8bb105f49.jsonl deleted file mode 100644 index 93fd0190ed84300a3b885dbfe4bd35fae1d24c38..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5a23fa89196047d8aa9feae8bb105f49.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5a23fa89196047d8aa9feae8bb105f49.png", - "output_text": "\n168\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Núi CòSVxã Quang PhongH. Quế Phong19° 32' 31\"105° 00' 11\"E-48-7-C
bản Cò HướngDCxã Quang PhongH. Quế Phong19° 30' 53\"104° 51' 44\"E-48-6-D
Huổi CốiTVxã Quang PhongH. Quế Phong19° 33' 03\"104° 52' 50\"19° 30' 57\"104° 54' 25\"E-48-6-D
Bản CuDCxã Quang PhongH. Quế Phong19° 30' 43\"104° 52' 16\"E-48-6-D
bản Hòa KhổDCxã Quang PhongH. Quế Phong19° 30' 18\"104° 51' 16\"E-48-6-D
bản Páo 1DCxã Quang PhongH. Quế Phong19° 30' 58\"104° 53' 46\"E-48-6-D
bản Páo 2DCxã Quang PhongH. Quế Phong19° 30' 57\"104° 53' 27\"E-48-6-D
Sông QuảngTVxã Quang PhongH. Quế Phong19° 35' 20\"104° 41' 35\"19° 36' 14\"105° 00' 06\"E-48-6-D
Bản QuyênDCxã Quang PhongH. Quế Phong19° 30' 27\"104° 53' 06\"E-48-6-D
Bản TaDCxã Quang PhongH. Quế Phong19° 30' 12\"104° 51' 32\"E-48-6-D
bản Tin CăngDCxã Quang PhongH. Quế Phong19° 29' 55\"104° 51' 32\"E-48-18-B
bản Tin PhúDCxã Quang PhongH. Quế Phong19° 30' 56\"104° 51' 35\"E-48-6-D
Năm XáiDCxã Quang PhongH. Quế Phong19° 30' 37\"104° 56' 15\"E-48-6-D
xóm 1DCxã Quế SơnH. Quế Phong19° 35' 59\"104° 56' 57\"E-48-6-D
xóm 2DCxã Quế SơnH. Quế Phong19° 35' 59\"104° 56' 12\"E-48-6-D
xóm 3DCxã Quế SơnH. Quế Phong19° 35' 11\"104° 56' 08\"E-48-6-D
Bản CọcDCxã Quế SơnH. Quế Phong19° 34' 21\"104° 57' 35\"E-48-6-D
Bản ĐạiDCxã Quế SơnH. Quế Phong19° 33' 26\"104° 58' 12\"E-48-6-D
Nậm GiảiTVxã Quế SơnH. Quế Phong19° 41' 11\"104° 48' 35\"19° 34' 49\"104° 58' 12\"E-48-6-D
xóm Hải Lâm 1DCxã Quế SơnH. Quế Phong19° 36' 21\"104° 58' 29\"E-48-6-D
xóm Hải Lâm 2DCxã Quế SơnH. Quế Phong19° 36' 34\"104° 58' 48\"E-48-6-D
bản Nà CaDCxã Quế SơnH. Quế Phong19° 35' 33\"104° 55' 49\"E-48-6-D
bản Nà CôngDCxã Quế SơnH. Quế Phong19° 35' 59\"104° 55' 59\"E-48-6-D
bản Nà TộcDCxã Quế SơnH. Quế Phong19° 35' 50\"104° 56' 39\"E-48-6-D
núi Pà PăngSVxã Quế SơnH. Quế Phong19° 35' 51\"104° 58' 34\"E-48-6-D
xóm Phong QuangDCxã Quế SơnH. Quế Phong19° 36' 05\"104° 57' 21\"E-48-6-D
bản Piếng MônDCxã Quế SơnH. Quế Phong19° 34' 40\"104° 58' 01\"E-48-6-D
Sông QuảngTVxã Quế SơnH. Quế Phong19° 35' 20\"104° 41' 35\"19° 36' 14\"105° 00' 06\"E-48-6-D
quốc lộ 48KXxã Thông ThuH. Quế Phong19° 51' 31\"104° 50' 04\"19° 05' 04\"105° 35' 10\"E-48-6-B
Bản ẤmDCxã Thông ThuH. Quế Phong19° 52' 12\"104° 57' 44\"E-48-6-B
bản Cà NaDCxã Thông ThuH. Quế Phong19° 53' 04\"104° 56' 47\"E-48-6-B
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/5a23fa89196047d8aa9feae8bb105f49.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5a68de761f124a36a89b397509e070b0.jsonl b/manifests/5a68de761f124a36a89b397509e070b0.jsonl deleted file mode 100644 index cdcfa04c507a88438fefcfa93aebc94f77c96c7a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5a68de761f124a36a89b397509e070b0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5a68de761f124a36a89b397509e070b0.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n1.4 Giải thích từ ngữ\nCác từ ngữ trong Quy chuẩn này được hiểu như sau:\n1.4.1 Cơ quan chức năng có thẩm quyền: là cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về xây dựng ban hành các quy định về hoạt động xây dựng; thanh tra, kiểm tra về xây dựng theo quy định của pháp luật.\n1.4.2 Người lao động: là người đang làm việc trong công trường hoặc cơ sở sản xuất của ngành Xây dựng.\n1.4.3 Xe máy xây dựng: là các phương tiện vận chuyển cơ giới và các trang thiết bị phục vụ thi công xây lắp tại các công trình xây dựng.\n2 Quy định về kỹ thuật\n2.1 Yêu cầu chung\n2.1.1 Không được phép thi công khi chưa có đầy đủ các hồ sơ (tài liệu) thiết kế biện pháp kỹ thuật và tổ chức thi công, trong đó phải thể hiện các biện pháp kỹ thuật đảm bảo an toàn lao động và phòng chống cháy, nổ.\n2.1.2 Người lao động làm việc trên cao và dưới hầm sâu phải có túi dựng dụng cụ đồ nghề. Không được thả, ném các loại vật liệu, dụng cụ, đồ nghề trên cao xuống.\n2.1.3 Chỉ những người lao động được huấn luyện và đáp ứng các yêu cầu về bồi lợi mới được làm việc trên sông nước; phải được trang bị đầy đủ thuyền, phao và các dụng cụ cấp cứu cần thiết khác theo đúng chế độ quy định. Đối với thợ lặn phải thực hiện đầy đủ các quy định về chế độ làm việc, bồi dưỡng và bảo vệ sức khoẻ. Tất cả thuyền, phao và các dụng cụ cấp cứu khác phải được kiểm tra để đảm bảo chất lượng trước khi sử dụng.\n2.1.4 Người lao động làm việc trên công trường phải sử dụng đúng và đủ các phương tiện bảo vệ cá nhân theo quy định.\nGHI CHÚ: Một số ví dụ cụ thể: Về yêu cầu đối với công nhân hàn điện, theo 3.4.2 của QCVN 3:2011/BLDTBXH; Về yêu cầu về quản lý sử dụng an toàn thiết bị nâng, theo 3.6 của QCVN 7:2012/BLDTBXH ...\n2.1.5 Khi làm việc trên cao (từ 2 m trở lên) hoặc chưa đến độ cao đó, nhưng dưới chỗ làm việc có các vật chương ngại nguy hiểm, thì phải trang bị đầy an toàn cho người lao động hoặc lưới bảo vệ. Nếu không làm được sàn thao tác có lan can an toàn, không cho phép người lao động làm việc khi chưa treo đầy an toàn.\n2.1.6 Không được thi công cùng một lúc ở hai hoặc nhiều tầng trên một phương thẳng đứng, nếu không có thiết bị bảo vệ an toàn cho người làm việc ở dưới.\n2.1.7 Không được làm việc trên giàn giáo, ống khói, đài nước, cột điện, trụ hoặc đài cầu, mái nhà hai tầng trở lên khi mưa to, giông, bão hoặc có gió từ cấp 5 trở lên.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5a68de761f124a36a89b397509e070b0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5a6b0c1f2cff4fd4817fa0a573573c49.jsonl b/manifests/5a6b0c1f2cff4fd4817fa0a573573c49.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e9644f3193588d56a161b9df0f6d9e61a88e8db5 --- /dev/null +++ b/manifests/5a6b0c1f2cff4fd4817fa0a573573c49.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5a6b0c1f2cff4fd4817fa0a573573c49.png", + "output_text": "\na) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành văn thư lưu trữ, nếu tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng bổ sung kiến thức, nghiệp vụ văn thư;\nb) Có chứng chỉ bồi dưỡng quản lý nhà nước và nghiệp vụ ngạch văn thư chính;\nc) Có chứng chỉ ngoại ngữ trình độ bậc 3 (hoặc tương đương) khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc có chứng chỉ tiếng dân tộc đối với những vị trí việc làm yêu cầu sử dụng tiếng dân tộc;\nd) Có chứng chỉ tin học với trình độ đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.\nĐiều 6. Ngạch Văn thư\n1. Chức trách:\nLà công chức văn thư đạt tiêu chuẩn cao về chuyên môn nghiệp vụ văn thư, có trách nhiệm thực hiện và kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về hoạt động văn thư tại cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc thực hiện các nhiệm vụ có yêu cầu cao về nghiệp vụ và bảo mật.\n2. Nhiệm vụ:\na) Tham gia xây dựng và tổ chức thực hiện các đề án, dự án, chương trình, kế hoạch về công tác văn thư;\nb) Tham gia biên soạn các văn bản quản lý, hướng dẫn về công tác văn thư tại cơ quan;\nc) Tổ chức thực hiện công tác văn thư hoặc trực tiếp làm công tác văn thư của cơ quan;\nd) Tham gia đề tài nghiên cứu khoa học các cấp về công tác văn thư; ứng dụng khoa học và công nghệ vào công tác văn thư;\nđ) Tham gia các hoạt động bồi dưỡng về nghiệp vụ công tác văn thư;\ne) Trực tiếp thực hiện các nhiệm vụ khác được cấp trên giao.\n3. Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ:\na) Nắm vững đường lối, chủ trương của Đảng; chính sách, pháp luật của Nhà nước và các kiến thức về công tác văn thư; các quy định về bảo vệ bí mật Nhà nước;\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5a6b0c1f2cff4fd4817fa0a573573c49.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5a7b15595d704c7aac5b3e56832a9930.jsonl b/manifests/5a7b15595d704c7aac5b3e56832a9930.jsonl deleted file mode 100644 index 8552052fb1a845e5ba0faaf864a9a2ecf4eddcae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5a7b15595d704c7aac5b3e56832a9930.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5a7b15595d704c7aac5b3e56832a9930.png", - "output_text": "\nThe diagram shows a technical drawing of a trapezoidal component, possibly a cross-section of a mechanical part. The component is oriented horizontally, with its wider base on the right and its narrower, pointed end on the left. The drawing includes several dimension lines and labels: On the left side, a vertical dimension line indicates a height of 3.5 cm for the pointed end. On the right side, a vertical dimension line indicates a height of 4.8 cm for the wider base. At the bottom, a horizontal dimension line indicates a total width of 12.0 cm . On the left side, a horizontal dimension line indicates a width of 1.5 cm for the pointed end. On the right side, three vertical dimension lines indicate heights of 0.4 cm , 0.6 cm , and 0.5 cm from the bottom edge to specific horizontal lines. The component is filled with a solid black color.\n22\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5a7b15595d704c7aac5b3e56832a9930.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5a9f4fcc66494f26a5a5ea5d3692434d.jsonl b/manifests/5a9f4fcc66494f26a5a5ea5d3692434d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..995cce0b18c0630b3a2a0425436d45d7a556b5df --- /dev/null +++ b/manifests/5a9f4fcc66494f26a5a5ea5d3692434d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5a9f4fcc66494f26a5a5ea5d3692434d.png", + "output_text": "\nlượng khoáng sản hoặc của Ủy ban nhân dân tỉnh kèm theo hồ sơ báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản (đối với các mỏ khoáng sản được cấp phép thăm dò).\n3. Dự án đầu tư khai thác khoáng sản, trong đó phần thiết kế cơ sở đã được Sở Công thương hoặc Sở Xây dựng có ý kiến bằng văn bản. Thiết kế khai thác mỏ (thiết kế kỹ thuật) được thẩm định phê duyệt theo quy định.\n4. Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc Kế hoạch bảo vệ môi trường theo quy định và Phương án cải tạo, phục hồi môi trường của dự án đầu tư khai thác đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; Giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường.\n5. Hợp đồng thuê đất theo quy định của Luật Đất đai kèm theo biên bản cắm mốc, giao đất của cấp thẩm quyền trong diện tích cho thuê và giấy tờ chứng minh đã thực hiện nghĩa vụ tài chính.\n6. Biên lai nộp tiền ký quỹ phục hồi môi trường, tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản theo quy định.\n7. Văn bản thông báo về trình độ chuyên môn, năng lực của Giám đốc điều hành mỏ cho cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác khoáng sản gửi kèm hồ sơ bổ nhiệm Giám đốc điều hành mỏ có tiêu chuẩn phù hợp với quy định tại Điều 62 Luật Khoáng sản năm 2010 (trừ trường hợp khai thác nước khoáng, nước nóng thiên nhiên, khai thác tận thu khoáng sản, khai thác cát sỏi ven sông, sét bùn, đất san lấp).\n8. Văn bản thông báo ngày bắt đầu xây dựng cơ bản mỏ, ngày bắt đầu khai thác:\nTrước khi bắt đầu tiến hành khai thác 05 ngày, ngoài việc phải có đầy đủ các hồ sơ quy định tại Khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều này, tổ chức, cá nhân thông báo bằng văn bản về Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với giấy phép khai thác do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp còn phải thông báo cho Bộ Tài nguyên và Môi trường), Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã nơi có khoáng sản ngày bắt đầu xây dựng mỏ và khai thác; kế hoạch khai thác để các cơ quan này phối hợp kiểm tra, giám sát quản lý hoạt động khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật.\nĐiều 23. Thiết kế mỏ\nTổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác khoáng sản rắn và các tổ chức, cá nhân tư vấn thiết kế mỏ phải tuân thủ các quy định về lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế mỏ theo Thông tư số 33/2012/TT-BCT ngày 14 tháng 11 năm 2012 của Bộ Công thương.\n15\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5a9f4fcc66494f26a5a5ea5d3692434d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5ae9d083a0fc4b64b6a53e22195992ff.jsonl b/manifests/5ae9d083a0fc4b64b6a53e22195992ff.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c0375bbc021967eade24bf0878fd1513c7471040 --- /dev/null +++ b/manifests/5ae9d083a0fc4b64b6a53e22195992ff.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5ae9d083a0fc4b64b6a53e22195992ff.png", + "output_text": "\nQCVN 01-122:2013/BNNPTNT\n25. Tình trạng 36 – quả: hình dạng\nIllustration of a round eggplant (Hình chữ nhật) with a small stem.\n1\nHình chữ nhật\nIllustration of a round eggplant (Hình cầu) with a small stem.\n2\nHình cầu\nIllustration of a wide oval eggplant (Hình elip rộng) with a small stem.\n3\nHình elip rộng\nIllustration of a narrow oval eggplant (Hình elip hẹp) with a small stem.\n4\nHình elip hẹp\nIllustration of a vertical eggplant (Hình trụ) with a small stem.\n5\nHình trụ\nIllustration of a bulbous eggplant (Hình trứng tù) with a small stem.\n6\nHình trứng tù\nIllustration of a horizontal eggplant (Hình trứng) with a small stem.\n7\nHình trứng\nIllustration of an inverted eggplant (Hình trứng ngược) with a small stem.\n8\nHình trứng ngược\nIllustration of a curved eggplant (Hình sừng) with a small stem.\n9\nHình sừng\nIllustration of a spindle-shaped eggplant (Hình ngọn tay) with a small stem.\n10\nHình ngọn tay\n26. Tình trạng 43 – Sự hình thành hạt\n1 = không hình thành hạt (quả không hạt)\n2 = hạt có vỏ mềm, phôi và nội nhũ chưa phát triển đầy đủ\n3 = hạt phát triển đầy đủ\n\n23\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5ae9d083a0fc4b64b6a53e22195992ff.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5aecf3a321fa4b9b87a9f1b030904d54.jsonl b/manifests/5aecf3a321fa4b9b87a9f1b030904d54.jsonl deleted file mode 100644 index c908b54dd94e77bc81081b2aeabc242503de7751..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5aecf3a321fa4b9b87a9f1b030904d54.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5aecf3a321fa4b9b87a9f1b030904d54.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mụcDự kiến lộ trình thực hiện
2016 - 2020Sau 2020
18Xây dựng, nâng cấp, mở rộng các tuyến đường liên huyệnxx
19Chống ùn tắc giao thông đoạn qua Phường Tân Hòa, thành phố Biên Hòaxx
IIHạ tầng công nghiệp
1Đầu tư hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp theo quy hoạchx
2Khu công nghiệp công nghệ caox
3Khu liên hợp công nông nghiệp Doficox
4Trung tâm công nghệ sinh học (định hướng là Khu công nghệ cao chuyên ngành công nghệ sinh học)x
IIICác dự án hạ tầng nông nghiệp
1Các dự án thủy lợi, hồ đập, trạm bơm, hệ thống tưới tiêu phục vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn các huyện, thị xã Long Khánhxx
2Nạo vét hệ thống kênh mương, suốixx
3Dự án quy hoạch xây dựng và phát triển rừng phòng hộ môi trường cảnh quan Lâm trường Biên Hòa tỉnh Đồng Naix
4Dự án đầu tư trồng và khôi phục rừng cây gỗ lớn bản địa vùng Chiến khu Đ tỉnh Đồng Naix
5Dự án bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ của Ban Quản lý rừng phòng hộ Long Thànhx
6Dự án Bảo tồn voi hoang dã tỉnh Đồng Naix
IVDự án cấp nước
1Hệ thống cấp nước tập trung tại các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnhxx
2Dự án cấp nước Nhơn Trạch, giai đoạn 2 công suất 100.000 m3/ ngày vốn ODAx
3Dự án cấp nước Nhơn Trạch, giai đoạn 1 công suất 100.000 m3/ ngày vốn ODA (đã có vốn ODA và vốn đối ứng)x
4Dự án cấp nước Thiên Tân, giai đoạn 2 công suất 100.000 m3/ ngày vốn ODAx
\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/5aecf3a321fa4b9b87a9f1b030904d54.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5b1bb9917bae4622a3650d5ec1059675.jsonl b/manifests/5b1bb9917bae4622a3650d5ec1059675.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2668dc2c51f4ff27eec97a5db5af01ca97b4714f --- /dev/null +++ b/manifests/5b1bb9917bae4622a3650d5ec1059675.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5b1bb9917bae4622a3650d5ec1059675.png", + "output_text": "\nd) Giao nhiệm vụ và yêu cầu người đại diện theo ủy quyền xin ý kiến về những vấn đề quan trọng trước khi biểu quyết tại doanh nghiệp; báo cáo việc sử dụng quyền của cổ đông, thành viên góp vốn chỉ phối để phục vụ định hướng phát triển và mục tiêu của công ty mẹ và của toàn tập đoàn kinh tế, tổng công ty;\nđ) Thu lợi tức và chịu rủi ro từ phần vốn góp của công ty mẹ ở doanh nghiệp;\ne) Giám sát, kiểm tra việc sử dụng phần vốn đã góp vào doanh nghiệp;\ng) Chịu trách nhiệm về hiệu quả sử dụng, bảo toàn và phát triển phần vốn đã góp vào doanh nghiệp.\n2. Trong quan hệ với doanh nghiệp cấp II do công ty mẹ nắm giữ cổ phần, vốn góp chi phối, Tổng Giám đốc công ty mẹ có trách nhiệm:\na) Tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định các hồ sơ do người đại diện theo ủy quyền báo cáo Hội đồng thành viên hoặc Hội đồng quản trị xem xét, thông qua hoặc quyết định;\nb) Tổ chức thực hiện việc theo dõi, kiểm tra, đôn đốc, giám sát người đại diện theo ủy quyền thực hiện các quyết định của Hội đồng thành viên hoặc Hội đồng quản trị công ty mẹ đối với doanh nghiệp cấp II;\nc) Kiểm tra, đôn đốc, giám sát việc thực hiện kế hoạch phối hợp sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.\n3. Doanh nghiệp cấp II do công ty mẹ giữ cổ phần, vốn góp chi phối có các quyền và nghĩa vụ theo quy định của pháp luật và các quy định sau:\na) Có quyền tham gia kế hoạch phối hợp kinh doanh trên cơ sở hợp đồng kinh tế với công ty mẹ và các doanh nghiệp thành viên; được công ty mẹ giao thực hiện các hợp đồng sản xuất, kinh doanh trên cơ sở hợp đồng kinh tế với công ty mẹ; được công ty mẹ cung cấp thông tin và hướng các dịch vụ và lợi ích từ hoạt động chung của tập đoàn kinh tế, tổng công ty theo quy định của Nghị định này, thỏa thuận với các doanh nghiệp thành viên và quy định pháp luật có liên quan;\nb) Có nghĩa vụ thực hiện thỏa thuận chung của tập đoàn kinh tế, tổng công ty; các cam kết hợp đồng kinh tế với công ty mẹ và doanh nghiệp thành viên; triển khai thực hiện các quyết định hợp pháp của công ty mẹ với tư cách thực hiện quyền chi phối đối với doanh nghiệp.\n28\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5b1bb9917bae4622a3650d5ec1059675.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5b72b54779234c00a3667414f9d699d8.jsonl b/manifests/5b72b54779234c00a3667414f9d699d8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..19aff068463452a725863b1d09c1438a3ffb1035 --- /dev/null +++ b/manifests/5b72b54779234c00a3667414f9d699d8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5b72b54779234c00a3667414f9d699d8.png", + "output_text": "\nSeal of the Socialist Republic of Vietnam\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nQCVN 01-125:2013/BNNPTNT\nQUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ TÍNH ỔN ĐỊNH CỦA GIỐNG MÍA\nNational Technical Regulation on Testing for Distinctness, Uniformity and Stability of Sugarcane Varieties\nHÀ NỘI - 2013\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5b72b54779234c00a3667414f9d699d8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5bc6c61245d847c98f0fef57804311b5.jsonl b/manifests/5bc6c61245d847c98f0fef57804311b5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c777a9dffc1e8bdba30b2c1e053b68c0a8394535 --- /dev/null +++ b/manifests/5bc6c61245d847c98f0fef57804311b5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5bc6c61245d847c98f0fef57804311b5.png", + "output_text": "\nQCVN 01-122:2013/BNNPTNT\nPhụ lục B Tờ khai kỹ thuật khảo nghiệm DUS giống nho\n1. Loài Nho Vitis L.\n2. Tên giống\n3. Tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm\nTên:\nĐịa chỉ:\nĐiện thoại / FAX / E.mail:\n4. Họ và tên, địa chỉ tác giả giống\n1.\n2.\n5. Nguồn gốc giống, phương pháp chọn tạo\n5.1. Vật liệu\nTên giống bố mẹ:\nNguồn gốc vật liệu:\n5.2. Phương pháp chọn tạo\nLai hữu tính (bố, mẹ):\nXử lý đột biến:\nPhương pháp khác:\n5.3. Thời gian và địa điểm chọn tạo\n5.4. Phương pháp duy trì và nhân giống\n6. Giống đã được bảo hộ hoặc công nhận ở nước ngoài\nNước ngày tháng năm\nNước ngày tháng năm\n7. Các tình trạng đặc trưng của giống\n24\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5bc6c61245d847c98f0fef57804311b5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5c35017ffe124cb186ea4a7a485ffa56.jsonl b/manifests/5c35017ffe124cb186ea4a7a485ffa56.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e3691ac746beae3aa42feb21b39e80bbedb21e2a --- /dev/null +++ b/manifests/5c35017ffe124cb186ea4a7a485ffa56.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5c35017ffe124cb186ea4a7a485ffa56.png", + "output_text": "\nĐiều 7. Áp dụng pháp luật có liên quan và điều ước quốc tế\n1. Việc thành lập, tổ chức, hoạt động, quản lý và giám sát tập đoàn kinh tế, tổng công ty áp dụng theo quy định của Nghị định này, Luật Doanh nghiệp, Luật Cảnh tranh và các quy định khác của pháp luật có liên quan. Trường hợp có sự khác nhau giữa Nghị định này và pháp luật chuyên ngành thì áp dụng theo quy định của pháp luật chuyên ngành.\n2. Trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng theo quy định của điều ước quốc tế.\nChương II\nTHÀNH LẬP, TỔ CHỨC LẠI, CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG DƯỚI HÌNH THỨC TẬP ĐOÀN KINH TẾ, TỔNG CÔNG TY\nĐiều 8. Thành lập tập đoàn kinh tế, tổng công ty\n1. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty được thành lập trên cơ sở tổng công ty nhà nước hoặc nhóm công ty đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 9 của Nghị định này.\n2. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty thành lập theo các hình thức sau:\n\na) Sáp nhập hoặc hợp nhất doanh nghiệp;\nb) Mua lại cổ phần hoặc phần vốn góp;\nc) Đầu tư, góp vốn bằng tài sản hữu hình hoặc vô hình;\nd) Các hình thức liên kết khác do các doanh nghiệp tự thỏa thuận, không trái các quy định pháp luật.\n\nĐiều 9. Điều kiện thành lập tập đoàn kinh tế, tổng công ty\n1. Chính phủ chỉ xem xét lựa chọn tổng công ty làm nòng cốt hình thành tập đoàn kinh tế khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện tại Khoản 2 Điều này và thành lập mới các tập đoàn kinh tế, tổng công ty khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều này.\n2. Tổng công ty nhà nước được lựa chọn làm nòng cốt hình thành tập đoàn kinh tế phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:\na) Kinh doanh có lãi trong ba (03) năm liên tiếp liền kể trước năm được lựa chọn;\nb) Tình hình tài chính được chủ sở hữu đánh giá ở mức độ bảo đảm an toàn;\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5c35017ffe124cb186ea4a7a485ffa56.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5ca33478088f462e8978a2f589df75d7.jsonl b/manifests/5ca33478088f462e8978a2f589df75d7.jsonl deleted file mode 100644 index c063ff67d0d53812105fd9b6d336fa452e738497..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5ca33478088f462e8978a2f589df75d7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5ca33478088f462e8978a2f589df75d7.png", - "output_text": "\nd) Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng với vi phạm từ 301 người lao động trở lên.\n3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:\na) Thực hiện thời giờ làm việc bình thường quá số giờ làm việc theo quy định tại Điều 104 của Bộ luật lao động;\nb) Huy động người lao động làm thêm giờ mà không được sự đồng ý của người lao động, trừ trường hợp theo quy định tại Điều 107 của Bộ luật lao động.\n4. Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động huy động người lao động làm thêm giờ vượt quá số giờ quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 106 của Bộ luật lao động hoặc quá 12 giờ trong 01 ngày khi làm thêm vào ngày nghỉ lễ, tết và ngày nghỉ hằng tuần.\n5. Hình thức xử phạt bổ sung: Đình chỉ hoạt động từ 01 tháng đến 03 tháng đối với người sử dụng lao động có hành vi vi phạm quy định tại Khoản 4 Điều này.\nĐiều 15. Vi phạm quy định về kỷ luật lao động, trách nhiệm vật chất\n1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động không thông báo công khai hoặc không niêm yết nội quy lao động ở những nơi cần thiết trong doanh nghiệp.\n2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:\na) Không có nội quy lao động bằng văn bản khi sử dụng từ 10 lao động trở lên;\nb) Sử dụng nội quy lao động không được đăng ký với cơ quan quản lý nhà nước về lao động cấp tỉnh;\nc) Sử dụng nội quy lao động đã hết hiệu lực.\n3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động khi có một trong các hành vi sau đây:\na) Xâm phạm thân thể, nhân phẩm của người lao động khi xử lý kỷ luật lao động;\nb) Dùng hình thức phạt tiền, cắt lương thay việc xử lý kỷ luật lao động;\nc) Xử lý kỷ luật lao động đối với người lao động có hành vi vi phạm không được quy định trong nội quy lao động.\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5ca33478088f462e8978a2f589df75d7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5cedb45748e343f8ba346b60b65670d8.jsonl b/manifests/5cedb45748e343f8ba346b60b65670d8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..145ca8f26c05662ed4ba749ddf13fd8e6e88f457 --- /dev/null +++ b/manifests/5cedb45748e343f8ba346b60b65670d8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5cedb45748e343f8ba346b60b65670d8.png", + "output_text": "\nQCVN 01-129:2013/BNNPTNT\nDiagram of a fruit showing the stigma and the length of the stigma.\n15. Tình trạng 29. Quả: tỉ lệ dài/rộng\nDiagram of a long, narrow fruit cross-section.\nThon dài\nDiagram of a medium-width fruit cross-section.\nTrung bình\nDiagram of a short, wide fruit cross-section.\nNgắn bầu\n16. Tình trạng 31. Quả: Độ dài lá bắc ở phần đỉnh quả\n17. Tình trạng 32. Quả: Mức độ bó của lá bắc với vỏ\nDiagram of a tightly wrapped leaf base.\nBó sát\nDiagram of a moderately wrapped leaf base.\nBó ít\nDiagram of a non-wrapped leaf base.\nKhông bó\n16\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5cedb45748e343f8ba346b60b65670d8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5d51c179954f42df871e2205c3de1e80.jsonl b/manifests/5d51c179954f42df871e2205c3de1e80.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a815c3182eada95eab974703350590eb7cf010d8 --- /dev/null +++ b/manifests/5d51c179954f42df871e2205c3de1e80.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5d51c179954f42df871e2205c3de1e80.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
10.21Trần Quốc Toàn
(Bà Huyện Thanh Quan cũ)
Ngã ba Trần Quốc Toàn - Yersin (Nhà khách Công Đoàn)Đình Tiên Hoàng6.395
10.22Yên ThếTrộn đường2.470
10.23Yersin (Thống Nhất cũ)Công khách sạn Công đoàn tỉnh Lâm Đồng thửa 15 tờ 24 và thửa 6 tờ 2Đầu đường Nguyễn Trãi5.954
10.24Yersin (Thống Nhất cũ)Đầu đường Nguyễn TrãiĐến công Trường CDSP thửa 94 tờ 33.402
10.25Hẻm 01 YersinYersinHội trường khu phố 64.763
10.26Trần Quý CápTrộn đường4.589
10.27Hẻm 02 Trần Quý CápTrần Quý Cáp thửa 1, 2 tờ 20Hết nhà số 2/15 thửa 25 tờ 20
10.27.1Từ 0 vào sâu 300 m3.671
10.27.2Từ trên 300m3.212
11PHƯỜNG 11
11.1Hùng Vương (Quốc lộ 20)Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84Ngã ba Nam Hồ hết thửa 337, 388 tờ 83.088
11.2Hùng Vương (Quốc lộ 20)Ngã ba Nam Hồ thửa 388, 352 tờ 8Huỳnh Tấn Phát1.686
11.3Hùng Vương (Quốc lộ 20)Huỳnh Tấn PhátTrường Tiểu Học Trại Mát hết thửa 525 tờ 101.686
11.4Hùng Vương (Quốc lộ 20)Trường Tiểu Học Trại Mát thửa 523 tờ 10Nhà Ga1.869
11.5Hùng Vương (Quốc lộ 20)Nhà GaHết Trường Nguyễn Đình Chiểu1.365
11.6Hẻm 69 Hùng VươngHùng Vương (thửa 181, tờ 6 phường 9 và thửa 117 tờ 8 phường 11)Ngã ba đường đá (thửa 180 tờ 6 phường 9 và thửa 639 tờ 8 phường 11)2.042
11.7Hẻm vào trường Sào NamHùng Vương (thửa 632, 633 tờ 9)Trường Sào Nam thửa 526 tờ 91.226
11.8Hẻm vào chùa Linh PhướcHùng Vương thửa 521, 520 tờ 10Đường Lương Định Của1.495
11.9Hẻm Xuân ThànhHùng Vương (thửa 602, 439 tờ 11)Nghĩa trang Xuân Thành (đến ranh giới Phường 11)1.092
\n28\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5d51c179954f42df871e2205c3de1e80.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1748 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5d5bfb03359e45cdbb4589971a1f5c37.jsonl b/manifests/5d5bfb03359e45cdbb4589971a1f5c37.jsonl deleted file mode 100644 index 0ea3146cb44159b0cb6e7f69b624ee7552f12b05..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5d5bfb03359e45cdbb4589971a1f5c37.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5d5bfb03359e45cdbb4589971a1f5c37.png", - "output_text": "\nBỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 68 /2013/TT-BGTVT\nHà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2013\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: .....S..... Ngày: 31/12/2013\nTHÔNG TƯ\nQuy định về thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành Giao thông vận tải\nCăn cứ Luật Thanh tra ngày 15 tháng 11 năm 2010;\nCăn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;\nCăn cứ Nghị định số 97/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2011 của Chính phủ quy định về thanh tra viên và cộng tác viên thanh tra;\nCăn cứ Nghị định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành;\nCăn cứ Nghị định số 57/2013/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Giao thông vận tải;\nTheo đề nghị của Chánh Thanh tra Bộ Giao thông vận tải,\nBộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư quy định về thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành Giao thông vận tải.\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nThông tư này quy định về xây dựng lực lượng thanh tra ngành Giao thông vận tải; tiêu chuẩn, thủ tục bổ nhiệm, cấp thẻ thanh tra viên ngành Giao thông vận tải (sau đây gọi là thanh tra viên); tiêu chuẩn, thủ tục công nhận công chức thanh tra chuyên ngành (sau đây gọi là công chức thanh tra) và cấp thẻ công chức thanh tra chuyên ngành Giao thông vận tải (sau đây gọi là thẻ công chức thanh tra); tiêu chuẩn, quy trình trung tập cộng tác viên thanh tra ngành Giao thông vận tải (sau đây gọi là cộng tác viên thanh tra) và việc cấp thẻ kiểm tra giao thông vận tải (sau đây gọi là thẻ kiểm tra).\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\nThông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về giao thông vận tải ở Trung ương và địa phương, các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5d5bfb03359e45cdbb4589971a1f5c37.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5ded89e8b1624e3dacbef8030797be21.jsonl b/manifests/5ded89e8b1624e3dacbef8030797be21.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa687aa4c5816a5f0545fa33ce05ec15b81f573a --- /dev/null +++ b/manifests/5ded89e8b1624e3dacbef8030797be21.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5ded89e8b1624e3dacbef8030797be21.png", + "output_text": "\nChịu trách nhiệm báo cáo trước Thủ trưởng cơ quan được giao chủ trì soạn thảo về chất lượng nội dung của dự thảo và tiến độ soạn thảo.\nd) Tổ soạn thảo tự giải thể và chấm dứt hoạt động khi dự thảo được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua hoặc Ủy ban nhân dân tỉnh ký ban hành.\nĐiều 13. Báo cáo đánh giá tác động của văn bản\n1. Đối với các văn bản có ảnh hưởng trực tiếp đến nhiều đối tượng và tác động lớn đến tình hình phát triển kinh tế - xã hội ở địa phương, cơ quan được phân công chủ trì soạn thảo phải có Báo cáo đánh giá tác động của văn bản. Nội dung Báo cáo đánh giá tác động của văn bản phải nêu rõ vấn đề cần giải quyết và mục tiêu của chính sách dự kiến; các phương án để giải quyết vấn đề đó; lựa chọn phương án tối ưu để giải quyết vấn đề trên cơ sở đánh giá tác động về kinh tế - xã hội, môi trường, hệ thống pháp luật, tác động đến các quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân, khả năng tuân thủ của cơ quan, tổ chức, cá nhân và các tác động khác.\nBáo cáo tác động của văn bản được gửi cùng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật tới các cơ quan, tổ chức có liên quan để lấy ý kiến tham gia góp ý.\n2. Nếu văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính thì cơ quan được phân công chủ trì soạn thảo phải có Báo cáo đánh giá tác động của quy định về thủ tục hành chính theo các tiêu chí sau đây:\n\na) Sự cần thiết của thủ tục hành chính;\nb) Tính hợp lý của thủ tục hành chính;\nc) Tính hợp pháp của thủ tục hành chính;\nd) Các chi phí tuân thủ thủ tục hành chính.\n\nTrường hợp thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, đánh giá ngoài các nội dung quy định nêu trên, cơ quan chủ trì soạn thảo phải thuyết minh rõ tính đơn giản cũng như những ưu điểm của thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung.\n3. Đối với văn bản quy phạm pháp luật có quy định về vấn đề bình đẳng giới, cơ quan chủ trì soạn thảo phải chuẩn bị Báo cáo việc lồng ghép vấn đề bình đẳng giới trong việc xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, gồm các nội dung: xác định vấn đề giới và các biện pháp giải quyết trong lĩnh vực mà văn bản quy phạm pháp luật điều chỉnh; dự báo tác động của các quy định trong văn bản quy phạm pháp luật khi được ban hành đối với nam và nữ; xác định trách nhiệm và nguồn lực trong phạm vi văn bản quy phạm pháp luật điều chỉnh. Báo cáo việc lồng ghép vấn đề bình đẳng giới phải được đính kèm phụ lục thông tin, số liệu về giới có liên quan đến dự thảo văn bản quy phạm pháp luật và được gửi cho cơ quan lấy ý kiến, cơ quan thẩm định văn bản.\nĐiều 14. Lấy ý kiến về dự thảo văn bản quy phạm pháp luật\n1. Căn cứ tính chất và nội dung văn bản, cơ quan chủ trì soạn thảo tổ chức lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức hữu quan, đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự thảo văn bản quy phạm pháp luật.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5ded89e8b1624e3dacbef8030797be21.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5e0931d99131412bb6482f6b6355c0a7.jsonl b/manifests/5e0931d99131412bb6482f6b6355c0a7.jsonl deleted file mode 100644 index aac216df5cf8620b9470805dae4c42554d56f740..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5e0931d99131412bb6482f6b6355c0a7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5e0931d99131412bb6482f6b6355c0a7.png", - "output_text": "\n170\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Suối TôTVxã Thông ThuH. Quế Phong19° 36' 11\"104° 29' 09\"19° 35' 33\"104° 25' 48\"E-48-5-D
Suối TyTVxã Thông ThuH. Quế Phong19° 48' 59\"104° 56' 10\"19° 50' 58\"104° 55' 22\"E-48-6-B
quốc lộ 48KXxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 51' 31\"104° 50' 04\"19° 05' 04\"105° 35' 10\"E-48-6-D
cầu Bai ViệcKXxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 39' 47\"104° 57' 28\"E-48-6-D
Bản BonDCxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 37' 08\"104° 56' 01\"E-48-6-D
cầu Châu TiênKXxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 36' 42\"104° 59' 52\"E-48-6-D
Suối CoTVxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 46' 50\"104° 55' 48\"19° 43' 48\"104° 57' 56\"E-48-6-D
Bản CóiDCxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 37' 29\"104° 56' 47\"E-48-6-D
Bản Đan 1DCxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 37' 36\"104° 59' 14\"E-48-6-D
bản Đan 2DCxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 37' 29\"104° 59' 11\"E-48-6-D
Suối HạtTVxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 43' 48\"104° 57' 56\"19° 40' 3\"105° 00' 45\"E-48-7-C,
E-48-6-D
Sông HiếuTVxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 38' 30\"104° 59' 46\"19° 43' 07\"104° 51' 25\"19° 15' 32\"105° 25' 09\"E-48-6-D
Núi HươngSVxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 37' 32\"104° 58' 00\"E-48-6-D
Bản KhửDCxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 38' 19\"104° 57' 44\"E-48-6-D
bản Lâm Trường 2DCxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 38' 30\"104° 57' 37\"E-48-6-D
bản Lâm Trường 3DCxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 38' 45\"104° 57' 56\"E-48-6-D
bản Long QuangDCxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 38' 28\"104° 56' 42\"E-48-6-D
bản Mường HìnDCxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 40' 46\"104° 57' 19\"E-48-6-D
bản Na BồnDCxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 43' 48\"104° 58' 03\"E-48-6-D
bản Na CàngDCxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 37' 58\"104° 56' 48\"E-48-6-D
bản Na CâyDCxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 42' 16\"104° 58' 02\"E-48-6-D
bản Na ĐềnDCxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 37' 53\"104° 57' 34\"E-48-6-D
bản Na NhăngDCxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 38' 43\"104° 56' 24\"E-48-6-D
bản Na SànhDCxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 44' 09\"105° 00' 50\"E-48-6-D
suối Nậm NiênTVxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 45' 52\"104° 55' 04\"19° 43' 48\"104° 57' 56\"E-48-6-D
núi帕 PựSVxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 36' 21\"104° 59' 39\"E-48-6-D
Suối PhừngTVxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 42' 34\"105° 01' 07\"19° 42' 09\"105° 00' 28\"E-48-7-C
bản Phương Tiên 1DCxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 37' 55\"104° 58' 55\"E-48-6-D
bản Phương Tiên 2DCxã Tiên PhongH. Quế Phong19° 38' 15\"104° 58' 44\"E-48-6-D
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/5e0931d99131412bb6482f6b6355c0a7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5e1c84caa2ab4d4a8552802fdf1c8b9d.jsonl b/manifests/5e1c84caa2ab4d4a8552802fdf1c8b9d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d99f1a8ff0d3855110701b1d16b2a23d9f57e54 --- /dev/null +++ b/manifests/5e1c84caa2ab4d4a8552802fdf1c8b9d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5e1c84caa2ab4d4a8552802fdf1c8b9d.png", + "output_text": "\nBiểu 05/CT\nPHÂN KỲ DIỆN TÍCH CHUYÊN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) ...\nĐơn vị tính: ha\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêu sử dụng đấtCả thời kỳCác kỳ kế hoạch
Kỳ đầu
(20...-20...)
Kỳ cuối
(20...-20...)
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)(5)(6)
1Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệpNNP/PNN
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA/PNN
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC/PNN
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK/PNN
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN/PNN
1.4Đất rừng phòng hộRPH/PNN
1.5Đất rừng đặc dụngRDD/PNN
1.6Đất rừng sản xuấtRSX/PNN
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS/PNN
1.8Đất làm muốiLMU/PNN
2Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
2.1Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu nămLUA/CLN
2.2Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừngLUA/LNP
2.3Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sảnLUA/NTS
2.4Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muốiLUA/LMU
2.5Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sảnHNK/NTS
2.6Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muốiHNK/LMU
2.7Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRPH/NKR(a)
2.8Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRDD/NKR(a)
2.9Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRSX/NKR(a)
2.10Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ởPKO/OCT
\nGhi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.\n- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5e1c84caa2ab4d4a8552802fdf1c8b9d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5e52306d96114f39a8a31602d0df0f2b.jsonl b/manifests/5e52306d96114f39a8a31602d0df0f2b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dfa9bcc7ed43131b5a4e9a1cb3bfbef607a74261 --- /dev/null +++ b/manifests/5e52306d96114f39a8a31602d0df0f2b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5e52306d96114f39a8a31602d0df0f2b.png", + "output_text": "\n06/QP(AN)\nKẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG (ĐẤT AN NINH) KỲ ĐẦU/CUỐI PHÂN ĐẾN TỪNG NĂM\nĐơn vị tính: ha\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTLoại đấtNăm hiện trạngCác năm kế hoạch
Năm...Năm...Năm...Năm...Năm...
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
Tổng diện tích
1Đất làm nơi đóng quân, trụ sở làm việc
2Đất xây dựng căn cứ quân sự
3Đất xây dựng công trình phòng thủ quốc gia, trận địa và công trình đặc biệt về quốc phòng, an ninh
4Đất xây dựng ga, cảng quân sự
5Đất xây dựng công trình công nghiệp, khoa học và công nghệ, văn hóa, thể thao phục vụ trực tiếp cho quốc phòng, an ninh
6Đất xây dựng kho tàng của lực lượng vũ trang nhân dân
7Đất làm trường bắn, thao trường, bãi thử vũ khí, bãi hủy vũ khí
8Đất xây dựng cơ sở đào tạo, trung tâm huấn luyện, bệnh viện, nhà an dưỡng của lực lượng vũ trang nhân dân
9Đất xây dựng nhà công vụ của lực lượng vũ trang nhân dân
10Đất xây dựng cơ sở giam giữ, cơ sở giáo dục do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quản lý
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5e52306d96114f39a8a31602d0df0f2b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5e94705eeb524808bbd901456928aa99.jsonl b/manifests/5e94705eeb524808bbd901456928aa99.jsonl deleted file mode 100644 index 0b5e4b20b3bbc61b1996a959c0a44f7c4848aef6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5e94705eeb524808bbd901456928aa99.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5e94705eeb524808bbd901456928aa99.png", - "output_text": "\n106\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu hành chính địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
núi Sam SumSVxã Mường LôngH. Kỳ Sơn19° 28' 52\"104° 23' 14\"E-48-17-B
núi Tầm He NeSVxã Mường LôngH. Kỳ Sơn19° 27' 08\"104° 18' 29\"E-48-17-B
bản Thà LangDCxã Mường LôngH. Kỳ Sơn19° 32' 34\"104° 22' 16\"E-48-5-D
suối Thà LangTVxã Mường LôngH. Kỳ Sơn19° 32' 16\"104° 21' 23\"19° 34' 55\"104° 22' 33\"E-48-5-D
bản Tham HangDCxã Mường LôngH. Kỳ Sơn19° 27' 47\"104° 18' 23\"E-48-17-B
bản Tham HốcDCxã Mường LôngH. Kỳ Sơn19° 27' 35\"104° 19' 18\"E-48-17-B
bản Tham LựcDCxã Mường LôngH. Kỳ Sơn19° 30' 42\"104° 20' 22\"E-48-5-D
bản Tham PangDCxã Mường LôngH. Kỳ Sơn19° 30' 40\"104° 21' 24\"E-48-5-D
Suối ThayTVxã Mường LôngH. Kỳ Sơn19° 27' 44\"104° 19' 48\"19° 22' 44\"104° 17' 10\"E-48-17-B
bản Trung TầmDCxã Mường LôngH. Kỳ Sơn19° 31' 58\"104° 20' 08\"E-48-5-D
bản Xăm XúmDCxã Mường LôngH. Kỳ Sơn19° 27' 51\"104° 21' 04\"E-48-17-B
bản Chà LạtDCxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 20' 31\"103° 59' 38\"E-48-16-B
khe Chà LạtTVxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 22' 38\"103° 58' 40\"19° 23' 31\"103° 58' 09\"E-48-16-B
khe Huổi HaTVxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 18' 02\"104° 04' 47\"19° 16' 30\"104° 02' 59\"E-48-17-A
bản Huổi KhiDCxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 22' 20\"104° 00' 21\"E-48-16-B
bản Huổi KhiDCxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 21' 29\"103° 59' 18\"E-48-17-A
Nậm MuTVxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 18' 07\"103° 52' 56\"19° 17' 11\"104° 25' 36\"E-48-16-B
bản Na MỹDCxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 19' 19\"103° 57' 28\"E-48-17-A
khe Na NhưTVxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 19' 45\"104° 02' 57\"19° 20' 17\"104° 00' 27\"E-48-17-A
suối Nậm TípTVxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 17' 17\"104° 00' 31\"19° 19' 53\"103° 57' 02\"E-48-17-A
khe Nậm TípTVxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 16' 40\"104° 04' 42\"19° 17' 37\"104° 00' 17\"E-48-17-A
suối NhiTVxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 20' 17\"104° 00' 27\"19° 21' 46\"104° 00' 26\"E-48-17-A
Suối PănTVxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 19' 44\"104° 02' 20\"19° 17' 14\"104° 01' 24\"E-48-17-A
Suối PécTVxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 18' 46\"104° 03' 47\"19° 17' 14\"104° 01' 24\"E-48-17-A
bản Phà NộiDCxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 16' 34\"104° 03' 33\"E-48-17-A
Suối PungTVxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 19' 29\"104° 02' 53\"19° 17' 17\"104° 00' 55\"E-48-17-A
khe Sộp KhămTVxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 18' 14\"104° 00' 50\"19° 17' 37\"104° 00' 17\"E-48-17-A
bản Sộp PheDCxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 22' 20\"103° 57' 31\"E-48-16-B
bản Sộp TípDCxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 21' 24\"103° 57' 06\"E-48-16-B
bản Ta DoDCxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 24' 03\"104° 00' 35\"E-48-16-B
núi Thọ LềuSVxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 21' 14\"103° 57' 51\"E-48-16-B
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/5e94705eeb524808bbd901456928aa99.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5e9f9add9c204265a6814ebb971ffb9c.jsonl b/manifests/5e9f9add9c204265a6814ebb971ffb9c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..78d122e5b0160820b975d3269b17afe6e71f408c --- /dev/null +++ b/manifests/5e9f9add9c204265a6814ebb971ffb9c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5e9f9add9c204265a6814ebb971ffb9c.png", + "output_text": "\nQCVN 01-125:2013/BNNPTNT\nIV. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ\n4.1. Khảo nghiệm DUS để bảo hộ quyền tác giả đối với giống lúa mới được thực hiện theo quy định tại Luật Sở hữu trí tuệ và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật.\n4.2. Khảo nghiệm DUS để công nhận giống lúa được thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh giống cây trồng ngày 24 tháng 3 năm 2004 và Quyết định số 95/2007/QĐ-BNN ngày 27 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới.\nV. TỜ CHỨC THỰC HIỆN\n5.1. Cục Trồng trọt hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Quy chuẩn này. Căn cứ vào yêu cầu quản lý khảo nghiệm DUS giống lúa, Cục Trồng trọt kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này.\n5.2. Trong trường hợp các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, hướng dẫn quy định tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.\nUB\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5e9f9add9c204265a6814ebb971ffb9c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5ed1ce1656a749f1bb183c1c387f0bc5.jsonl b/manifests/5ed1ce1656a749f1bb183c1c387f0bc5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d49ad375333c848f68365fdd3fdee66f5a13120d --- /dev/null +++ b/manifests/5ed1ce1656a749f1bb183c1c387f0bc5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5ed1ce1656a749f1bb183c1c387f0bc5.png", + "output_text": "\nQCVN 01-124:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (Tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tình trạngTrạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
31.
(c)
QN
VG
Hoa: mật độ lông của bầu nhụy
Flower: density of pubescence of ovary
Thưa - sparse
Trung bình - medium
Dày - dense
-
-
-
3
5
7
32.
(c)
QN
VG
Hoa: chiều dài vôi nhụy
Flower: length of style
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
-
-
-
3
5
7
33.
(+)(c)
QN
VG
Hoa: vị trí phân chia vôi nhụy
Flower: position of style splitting
Thấp - low
Trung bình - medium
Cao - high
-
-
-
3
5
7
34.
(*)(+)
(c)
QN
VG
Hoa: vị trí đầu nhụy liên quan tới nhị hoa
Flower: position of stigma relative to stamens
Dưới - below
Ngang bằng - same level
Ở trên - above
-
-
-
1
3
5
35.
(+)
QN
MG
Khả năng lên men
Fermentation ability
Yếu - weak
Trung bình - medium
Mạnh - strong
-
-
-
3
5
7
36.
(+)
QN
MG
Hàm lượng cafein
Caffeine content
Không có hoặc rất thấp - absent or very low
Thấp - low
Trung bình - medium
Cao - high
Rất cao - very high
-
-
-
-
-
1
2
3
4
5
\n(Hết Bảng 1)\nCHÚ THÍCH:\n(*) Tính trạng được sử dụng cho tất cả các giống trong mỗi vụ khảo nghiệm và luôn có trong bản mô tả giống, trừ khi trạng thái biểu hiện của tính trạng trước đó hoặc điều kiện môi trường làm cho nó không biểu hiện được.\n(+) Tính trạng được giải thích, minh họa và hướng dẫn theo dõi tại Phụ lục A\n(a) Quan sát trên các búp chè mọc ra đầu tiên trong năm\n(b) Quan sát trên phiến lá phát triển đầy đủ ở mùa hè hoặc mùa thu vào giữa thời kỳ mật độ búp chè phát triển nhất\n(c) Quan sát trên hoa phát triển đầy đủ ở giai đoạn nở hoa\n8\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5ed1ce1656a749f1bb183c1c387f0bc5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5f01d37df27f42388d26816ba0c5bac3.jsonl b/manifests/5f01d37df27f42388d26816ba0c5bac3.jsonl deleted file mode 100644 index 19dcc20fb9c5cf1130434e57d7f9aa071fe9862a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5f01d37df27f42388d26816ba0c5bac3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5f01d37df27f42388d26816ba0c5bac3.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.24.1.6 Các loại bè măng được sử dụng phải:\n\nCó đủ độ bền để chịu được tải trọng tối đa mà nó sẽ phải chuyên chở;\nĐược chằng néo, neo đậu một cách chặt chẽ;\nTiếp cận được một cách dễ dàng.\n\n2.24.1.7 Các bè mặt sàn bằng thép, phải được xử lý để tạo ma sát hoặc che phủ bởi các bè mặt chống trơn trượt.\n2.24.1.8 Tất cả các bè mặt làm việc, phải có hàng rào bảo vệ.\n2.24.1.9 Các ống dẫn nổi, phải có đường đi an toàn.\n2.24.1.10 Không được vào phòng bơm thủy lực, khi không thông báo hoặc không có người đi cùng.\n2.24.1.11 Dây tời, dây kéo, xô, đầu cắt và dây buộc thuyền, phải được kiểm tra hàng ngày.\n2.24.1.12 Người lao động chỉ lên và xuống tàu ở những bến an toàn.\n2.24.1.13 Phải điểm danh người lao động thường xuyên.\n2.24.2 Thuyền\nThuyền để chuyên chở người lao động và người điều khiển, phải đáp ứng các yêu cầu của các Quy chuẩn kỹ thuật hiện hành và các tiêu chuẩn lựa chọn áp dụng.\n2.24.3 Cứu hộ và các thủ tục cấp cứu\n2.24.3.1 Người lao động làm việc trên mặt nước, phải được cung cấp một số bộ dụng cụ hồi phục sức khỏe, áo cứu sinh ...\n2.24.3.2 Không làm việc đơn độc trên mặt nước.\n2.24.3.3 Người lao động phải được huấn luyện các công việc cần làm, khi xảy ra các tình huống khẩn cấp.\n3 Tổ chức thực hiện\n3.1 Bộ Xây dựng chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành và kiểm tra việc thực hiện Quy chuẩn này.\n3.2 Các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng tại địa phương có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra công tác thi công xây dựng theo quy định của Quy chuẩn này.\n3.3 Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Xây dựng để có hướng dẫn hoặc sửa đổi, bổ sung.\n82\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5f01d37df27f42388d26816ba0c5bac3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5f793e77660e46aba595dc9281619e6f.jsonl b/manifests/5f793e77660e46aba595dc9281619e6f.jsonl deleted file mode 100644 index 5eef8f0713f4d917ff0514571a82ef7f3cfaf31e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5f793e77660e46aba595dc9281619e6f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5f793e77660e46aba595dc9281619e6f.png", - "output_text": "\nb) Danh sách trích ngang người được cấp thẻ kiểm tra, gồm: họ tên, ngày tháng năm sinh, chức vụ và đơn vị công tác, trình độ chuyên môn, các lớp nghiệp vụ đã qua;\nc) Bản sao có công chứng hoặc chứng thực các loại văn bằng, chứng chỉ theo các tiêu chuẩn quy định tại Điều 15 Thông tư này;\nd) Quyết định phân công nhiệm vụ của Giám đốc Cảng vụ Hàng không, Giám đốc Cảng vụ Hàng hải, Giám đốc Cảng vụ Đường thủy nội địa thuộc Cục Đường thủy nội địa Việt Nam (đối với viên chức làm việc tại Cảng vụ Hàng hải, Cảng vụ Hàng không và Cảng vụ Đường thủy nội địa);\nđ) Ảnh màu chân dung cá nhân, kiểu chứng minh thư khổ 23mm x 30mm, mặc trang phục thanh tra, ảnh chụp không quá 06 tháng, có ghi rõ họ tên, đơn vị phía sau ảnh và trên phong bì đựng ảnh của từng người (mỗi công chức, viên chức 02 ảnh).\n2. Cấp lại thẻ kiểm tra\nCông chức, viên chức được xem xét cấp lại thẻ kiểm tra trong trường hợp bị mất do bị cướp giật, trộm cắp, rách, hư hỏng do nguyên nhân khách quan và không thuộc các trường hợp bị mất do thu hồi theo quy định tại khoản 4 Điều này; không cấp lại quá 01 lần trong 1 kỳ sử dụng thẻ kiểm tra. Hồ sơ cấp lại thẻ kiểm tra bao gồm:\na) Đơn báo cáo, giải trình của công chức, viên chức về lý do đề nghị cấp lại thẻ kiểm tra, có xác nhận của thủ trưởng đơn vị quản lý trực tiếp. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm về việc xác nhận đối với trường hợp bị cướp giật, trộm cắp;\nb) Công văn đề nghị cấp lại thẻ kiểm tra của Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Chánh Thanh tra Sở;\nc) Danh sách trích ngang gồm: họ tên, ngày tháng năm sinh, chức vụ và đơn vị công tác, trình độ chuyên môn, các lớp nghiệp vụ đã qua, mã số thẻ kiểm tra đã được cấp; lý do đề nghị cấp lại thẻ kiểm tra;\nd) Ảnh màu chân dung cá nhân, kiểu chứng minh thư khổ 23mm x 30mm, mặc trang phục thanh tra, ảnh chụp không quá 06 tháng, có ghi rõ họ tên, đơn vị phía sau ảnh và trên phong bì đựng ảnh của từng người (mỗi công chức 02 ảnh).\nĐiều 18. Thu hồi thẻ kiểm tra\nChánh Thanh tra Bộ, Giám đốc Sở quyết định thu hồi thẻ kiểm tra của công chức, viên chức thuộc một trong các trường hợp sau đây :\n1. Công chức, viên chức bị kỷ luật bằng hình thức buộc thôi việc hoặc bị sa thải.\n2. Công chức, viên chức chuyển công tác sang cơ quan không có chức năng thanh tra, nghỉ hưu, bị chết hoặc mất tích.\n3. Công chức, viên chức đã được bổ nhiệm vào ngạch thanh tra viên hoặc đã được công nhận công chức thanh tra.\n4. Thẻ kiểm tra được cấp không đúng quy định.\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5f793e77660e46aba595dc9281619e6f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5fbba579c1214dd4b380794cabd4e37d.jsonl b/manifests/5fbba579c1214dd4b380794cabd4e37d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b589500feb02a99262fcc38279be01704bcb1a3e --- /dev/null +++ b/manifests/5fbba579c1214dd4b380794cabd4e37d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5fbba579c1214dd4b380794cabd4e37d.png", + "output_text": "\n2. Trong trường hợp điểm nhấn không phải là công trình kiến trúc, có sử dụng không gian cảnh quan là điểm nhấn thì cần cụ thể hóa về cây xanh, mặt nước, địa hình tự nhiên, nhân tạo.\nĐiều 11. Xác định chiều cao xây dựng công trình\n1. Tổ chức không gian và chiều cao cho toàn khu vực nghiên cứu và cụ thể đối với từng lô đất.\n2. Xác định chiều cao công trình trên cơ sở tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng, phù hợp với mật độ xây dựng và cảnh quan, cây xanh, mặt nước trong khu vực đô thị đã được quy định trong quy hoạch phân khu.\nĐiều 12. Xác định khoảng lùi công trình trên từng đường phố, nút giao thông\n1. Xác định cụ thể khoảng lùi đối với công trình kiến trúc trên từng đường phố, nút giao thông; đề xuất các giải pháp khả thi để sửa chữa những khiếm khuyết trong đô thị hiện hữu bằng các giải pháp: trồng cây xanh bổ sung, làm mái hiên dọc hè phố, hoặc bằng các biện pháp kỹ thuật khác.\n2. Đề xuất khoảng lùi tạo không gian đóng/mở bằng phương án thiết kế trên cơ sở thực trạng và giải pháp nhằm làm phong phú không gian kiến trúc cảnh quan, đảm bảo tiện lợi trong khai thác sử dụng.\n3. Việc xác định khoảng lùi tối thiểu của công trình phải tuân thủ quy hoạch phân khu, các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành.\nĐiều 13. Xác định hình khối, màu sắc, hình thức kiến trúc chủ đạo của các công trình kiến trúc\n1. Đối với hình khối kiến trúc\na) Cụ thể hóa quy hoạch phân khu: thiết kế về tổ chức không gian cảnh quan, tạo lập hình ảnh kiến trúc khu vực.\nb) Xác định khối tích các công trình bằng giải pháp: hợp khối hoặc phân tán.\nc) Đề xuất giải pháp cho các kiến trúc mang tính biểu tượng, điều khắc.\n2. Đối với hình thức kiến trúc chủ đạo\na) Đề xuất hình thức kiến trúc chủ đạo là kiến trúc hiện đại hoặc kiến trúc kết hợp với truyền thống; kiến trúc mái dốc hoặc mái bằng, cốt cao độ của các tầng, hình thức cửa, ban công, lô gia.\nb) Đề xuất các quy định bắt buộc đối với các kiến trúc nhỏ khác về: kích cỡ, hình thức các biển quảng cáo gắn với công trình.\n3. Màu sắc chủ đạo của công trình kiến trúc phải phù hợp với tính chất và lịch sử khu đô thị, cảnh quan thiên nhiên khu vực, tập quán và sự thụ cảm của người bản địa về vật liệu, màu sắc.\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5fbba579c1214dd4b380794cabd4e37d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/601eb75880e141bfb8fbf1d6bdc6807f.jsonl b/manifests/601eb75880e141bfb8fbf1d6bdc6807f.jsonl deleted file mode 100644 index a5c6ad6cd5d182ab2c5213480b7729f40c3f36ed..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/601eb75880e141bfb8fbf1d6bdc6807f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/601eb75880e141bfb8fbf1d6bdc6807f.png", - "output_text": "\nnạn ma túy được kiểm chế; đã có nhiều mô hình, cách làm mới có hiệu quả trong công tác phòng, chống HIV/AIDS, phòng chống ma túy, mại dâm và phòng, chống tội phạm.\nThay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng biểu dương và đánh giá cao nỗ lực của Đảng bộ, chính quyền, Mặt trận Tổ quốc và nhân dân tỉnh Hà Nam về những kết quả đạt được trong thời gian qua.\nTuy nhiên, Hà Nam cũng còn một số khó khăn, tồn tại, đó là: quy mô nền kinh tế còn nhỏ, cơ cấu kinh tế, năng lực cạnh tranh còn hạn chế. Chưa phát huy hết tiềm năng, lợi thế gần Thủ đô Hà Nội, Vùng kinh tế Nam đồng bằng sông Hồng, hạ tầng kinh tế, xã hội tuy được cải thiện nhưng vẫn còn bất cập; nguồn thu ngân sách còn thấp, nguồn lực đầu tư và chất lượng nguồn nhân lực chưa đáp ứng yêu cầu phát triển. Tình hình tội phạm, tệ nạn ma túy, mại dâm vẫn còn tiềm ẩn và diễn biến phức tạp tại một số địa bàn.\nII. NHIỆM VỤ TRONG THỜI GIAN TỐI\nĐể thực hiện tốt mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội năm 2013 mà Tỉnh đã đề ra, Tỉnh cần chỉ đạo thực hiện tốt một số việc:\n1. Tiếp tục thực hiện có hiệu quả các chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước về ổn định kinh tế vĩ mô, bảo đảm an sinh xã hội và các giải pháp chỉ đạo, điều hành của Chính phủ thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2013, tập trung tháo gỡ khó khăn để thúc đẩy hoạt động sản xuất - kinh doanh và đầu tư phát triển.\nPhát huy tối đa thế mạnh của Tỉnh là cửa ngõ Thủ đô; cải thiện mạnh mẽ môi trường đầu tư, nâng cao năng lực cạnh tranh, thực hiện đồng bộ các giải pháp nâng cao hiệu quả công tác cải cách thủ tục hành chính; nâng cao chất lượng nguồn nhân lực; phát triển toàn diện lĩnh vực văn hóa - xã hội; đảm bảo an sinh xã hội; giữ vững quốc phòng an ninh và trật tự an toàn xã hội.\nThực hiện có hiệu quả công tác phòng chống thiên tai, dịch bệnh; tiếp tục phát huy kết quả và nhân rộng mô hình ứng dụng khoa học, công nghệ trong nông nghiệp như: nuôi lợn trên đệm lót sinh học, trồng nấm ăn, cây hàng hóa vụ đông...\n2. Về công tác phòng chống tội phạm:\nThực hiện tốt Chỉ thị số 48-CT/TW của Bộ Chính trị, Nghị quyết số 37/2012/QH13 của Quốc hội về phòng, chống tội phạm; khẩn trương kiện toàn và ban hành Quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo phòng, chống tội phạm. Tăng cường chỉ đạo, kiểm tra, kiện quyết không để diễn ra tình trạng buôn lộn, thiếu trách nhiệm, bao che, bảo kê, tiếp tay cho tội phạm.\nTiếp tục mở các đợt cao điểm trấn áp tội phạm; kiên quyết, kiên trì tấn công, truy quét, không để hình thành các điểm nóng về tội phạm. Tăng cường công tác phối hợp giữa lực lượng Công an, Viện kiểm sát, Tòa án trong điều tra, truy tố, xét xử theo quy định của pháp luật, đặc biệt là các vụ án trọng điểm.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/601eb75880e141bfb8fbf1d6bdc6807f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6058ef1b297b416d8558f505d877bde1.jsonl b/manifests/6058ef1b297b416d8558f505d877bde1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aa9acedd112d117b2abed3ab009015e3774dfac6 --- /dev/null +++ b/manifests/6058ef1b297b416d8558f505d877bde1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6058ef1b297b416d8558f505d877bde1.png", + "output_text": "\nc) Việc thực hiện nghĩa vụ và quyền lợi của các tổ chức, cá nhân được cấp phép hoạt động khoáng sản.\nd) Việc thực hiện các nội dung của Giấy phép thăm dò khoáng sản, Giấy phép khai thác khoáng sản trong các khu vực hoạt động khoáng sản.\n2. Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện phối hợp các phòng, ban liên quan trực thuộc thực hiện kiểm tra trong các khu vực khoáng sản chưa khai thác và cấm, tạm thời cấm khai thác theo Khoản 2, Điều 3 Quy định này; kiểm tra tình hình hoạt động khoáng sản đối với các khu vực đã được các cấp có thẩm quyền cấp phép thuộc phạm vi địa phương quản lý, khi có đề nghị thì cử cán bộ tham gia Đoàn thanh tra do Sở Tài nguyên và Môi trường đề xuất.\n3. Các Sở, ban ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý các khu vực cấm, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản, ngoài việc kiểm tra bảo vệ đối tượng được quản lý còn phải kết hợp ngăn chặn, xử lý hoạt động xâm phạm do khai thác, mua, bán, vận chuyển, tiêu thụ, tàng trữ khoáng sản trái phép.\n4. Các Sở, ban ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã theo chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm kiểm tra xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực khoáng sản; thẩm quyền, trình tự, thủ tục xử lý vi phạm hành chính trong quản lý nhà nước về khoáng sản được thực hiện theo quy định của Luật xử lý vi phạm hành chính và Nghị định số 142/2013/NĐ-CP.\nChương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 29. Tổ chức thực hiện\n1. Các Sở, ban ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Trong đó:\na) Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức hội nghị phổ biến quy định này đến Ủy ban nhân dân cấp xã, các phòng, ban chuyên môn thuộc địa phương mình trước ngày 30 tháng 10 năm 2015.\nb) Giám đốc các Sở, ban, ngành phổ biến Quy định này đến các phòng, đơn vị trực thuộc trước ngày 30 tháng 10 năm 2015.\nc) Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm đôn đốc thực hiện Quyết định này.\n18\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6058ef1b297b416d8558f505d877bde1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1247, + "img_h": 1746 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/60596c92dad5447389e1daa15532d97a.jsonl b/manifests/60596c92dad5447389e1daa15532d97a.jsonl deleted file mode 100644 index cda5f86e972ffd6c18541b13c2d020b135230f94..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/60596c92dad5447389e1daa15532d97a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/60596c92dad5447389e1daa15532d97a.png", - "output_text": "\n- Các cấp, các ngành, các tổ chức chính trị - xã hội và nhân dân có trách nhiệm kiểm tra, giám sát trong việc thực hiện Quy hoạch.\nĐiều 2. Điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đồng Nai đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2025 là cơ sở cho việc lập, trình duyệt và triển khai thực hiện các quy hoạch ngành (quy hoạch xây dựng, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các quy hoạch khác có liên quan), các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.\nĐiều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai căn cứ mục tiêu, nhiệm vụ và phương hướng phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh trong Điều chỉnh Quy hoạch được phê duyệt; chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan chỉ đạo việc lập, trình duyệt và triển khai thực hiện theo quy định các nội dung sau:\n1. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp huyện; quy hoạch xây dựng; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; quy hoạch phát triển các ngành, lĩnh vực để đảm bảo phát triển tổng thể, đồng bộ giữa kinh tế, xã hội với quốc phòng, an ninh.\n2. Lập các kế hoạch dài hạn, trung hạn, ngắn hạn, các chương trình phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội trọng điểm; các dự án cụ thể để tập trung đầu tư, ưu tiên bố trí nguồn vốn một cách hợp lý.\n3. Nghiên cứu xây dựng, ban hành hoặc trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành (nếu vấn đề vượt quá thẩm quyền) một số cơ chế, chính sách phù hợp với yêu cầu phát triển của tỉnh trong từng giai đoạn, nhằm thu hút, huy động các nguồn lực để thực hiện quy hoạch.\nĐiều 4. Các Bộ, ngành liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm:\n1. Hướng dẫn và giúp Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai trong quá trình thực hiện Quy hoạch; phối hợp với tỉnh Đồng Nai nghiên cứu xây dựng và trình cấp có thẩm quyền ban hành một số cơ chế, chính sách phù hợp với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Đồng Nai trong từng giai đoạn nhằm huy động và sử dụng có hiệu quả các nguồn lực; khuyến khích, thu hút đầu tư theo mục tiêu, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh nêu trong Quy hoạch.\n2. Phối hợp với Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai trong việc điều chỉnh, bổ sung vào quy hoạch ngành, lĩnh vực đảm bảo tính đồng bộ, thống nhất của Quy hoạch; xem xét, hỗ trợ tỉnh trong việc huy động các nguồn vốn đầu tư trong nước và nước ngoài để thực hiện Quy hoạch.\nĐiều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 73/2008/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đồng Nai đến năm 2020.\n16\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/60596c92dad5447389e1daa15532d97a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/605f80652c604caf85bc0042e8d7784f.jsonl b/manifests/605f80652c604caf85bc0042e8d7784f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f6cf37f302bc127554f67d0a8e6d0b4b2c32f57 --- /dev/null +++ b/manifests/605f80652c604caf85bc0042e8d7784f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/605f80652c604caf85bc0042e8d7784f.png", + "output_text": "\n2. Tăng cường công tác tuyên truyền, giáo dục nâng cao nhận thức của cán bộ và người dân về chủ trương của Đảng và Nhà nước đối với người có công với cách mạng nói riêng và các chính sách an sinh xã hội nói chung.\n3. Tập trung triển khai thực hiện chính sách ưu đãi người có công; tiếp tục sửa đổi một số chính sách chưa hợp lý; có giải pháp cụ thể, phù hợp với thực tiễn để giải quyết dứt điểm các trường hợp tồn đọng và những trường hợp hưởng thiếu chính sách.\n4. Tiếp tục rà soát, đánh giá các chính sách an sinh xã hội trên từng lĩnh vực để có cơ sở để xuất cấp có thẩm quyền bổ sung, sửa đổi các chính sách hiện hành hoặc thay thế chính sách mới cho phù hợp; nghiên cứu, bổ sung các quy định, chế tài về các nghĩa vụ tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp; từng bước mở rộng diện đối tượng được thụ hưởng các chính sách trợ giúp xã hội phù hợp với điều kiện kinh tế của đất nước.\n5. Tiếp tục tổng kết các mô hình giảm nghèo, an sinh xã hội đã và đang thực hiện có hiệu quả ở địa phương (mô hình hỗ trợ phát triển sinh kế cho người nghèo, mô hình liên gia trong sản xuất, quỹ phát triển thôn bản, quỹ phát triển cộng đồng, mô hình liên kết giữa doanh nghiệp và nông dân) để có cơ sở hoàn thiện và nhân rộng ra các địa phương khác.\n6. Tích cực và chủ động khai thác các nguồn lực xã hội, nguồn lực quốc tế; xây dựng cơ chế khuyến khích và huy động các tổ chức, doanh nghiệp tham gia cung cấp các dịch vụ xã hội theo phương thức hợp tác công tư; tăng cường sự tham gia của các tổ chức khoa học, tổ chức chính trị - xã hội trong việc đánh giá, giám sát hiệu quả thực hiện các chính sách xã hội.\n7. Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các Bộ, ngành Trung ương và địa phương xác định mục tiêu, nhiệm vụ, xây dựng kế hoạch ngân sách giai đoạn 2016 - 2020 để đảm bảo thực hiện tốt các chính sách, chương trình, đề án thuộc lĩnh vực người có công và an sinh xã hội; tập trung ưu tiên giải quyết chế độ, chính sách cho vùng nghèo, đồng bào dân tộc thiểu số ở vùng sâu, vùng xa, vùng biên giới, hải đảo, người có hoàn cảnh khó khăn và yếu thể trong xã hội.\n8. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tăng cường công tác quản lý, bảo đảm sử dụng đúng và có hiệu quả nguồn lực cho an sinh xã hội trên địa bàn; đưa các chỉ tiêu bảo đảm an sinh xã hội vào kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm và 5 năm của địa phương để triển khai, thực hiện.\n9. Đề nghị Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội tăng cường công tác tuyên truyền phổ biến luật pháp, chính sách, vận động nhân dân, đoàn viên, hội viên tham gia ủng hộ đóng góp nguồn lực; tham gia thực hiện các hoạt động theo chức năng và thực hiện tốt việc kiểm tra, giám sát và phân biện xã hội trong quá trình thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng, giảm nghèo và an sinh xã hội.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/605f80652c604caf85bc0042e8d7784f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6086108e20294dc08ff76c2dedc77bbc.jsonl b/manifests/6086108e20294dc08ff76c2dedc77bbc.jsonl deleted file mode 100644 index 06c04090e4aea3ddff7160f2e0b20df639c31ce8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6086108e20294dc08ff76c2dedc77bbc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6086108e20294dc08ff76c2dedc77bbc.png", - "output_text": "\n109\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
suối Nậm TắmTVxã Na LôiH. Kỳ Sơn19° 33' 22\"104° 08' 57\"19° 31' 42\"104° 09' 51\"E-48-5-C
khe Pha NeTVxã Na LôiH. Kỳ Sơn19° 30' 33\"104° 12' 57\"19° 31' 09\"104° 12' 59\"E-48-5-C
suối Phá TảTVxã Na LôiH. Kỳ Sơn19° 33' 30\"104° 12' 24\"19° 34' 47\"104° 13' 47\"E-48-5-C
bản Piếng LauDCxã Na LôiH. Kỳ Sơn19° 32' 30\"104° 11' 07\"E-48-17-A
bản Bục Mù 1DCxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 15' 43\"104° 08' 04\"E-48-17-A
bản Bục Mù 2DCxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 15' 27\"104° 08' 00\"E-48-17-C
bản Ca DưôiDCxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 14' 55\"104° 10' 21\"E-48-17-A
suối Ca NaTVxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 14' 19\"104° 05' 35\"19° 15' 51\"104° 09' 08\"E-48-17-A
suối Ca NanTVxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 18' 49\"104° 13' 15\"19° 20' 33\"104° 16' 53\"E-48-17-C
bản Ca NạiDCxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 14' 50\"104° 11' 02\"E-48-17-A
suối Ca NạiTVxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 13' 15\"104° 11' 09\"19° 15' 54\"104° 11' 00\"E-48-17-C
bản Ca TrênDCxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 14' 35\"104° 10' 15\"E-48-17-A
suối Ca TrênTVxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 16' 49\"104° 10' 29\"19° 17' 28\"104° 11' 59\"E-48-17-C
núi Chồng TỉnhSVxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 14' 04\"104° 10' 40\"E-48-17-A
suối Cổ NănTVxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 17' 35\"104° 06' 34\"19° 15' 45\"104° 07' 23\"E-48-17-A
Suối HốcTVxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 17' 36\"104° 12' 11\"19° 18' 49\"104° 13' 15\"E-48-17-C
suối Huồi CươngTVxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 17' 58\"104° 09' 04\"19° 17' 28\"104° 11' 59\"E-48-17-A
suối Huồi HốcTVxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 12' 33\"104° 08' 01\"19° 14' 48\"104° 08' 35\"E-48-17-A
suối Huồi HùngTVxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 12' 11\"104° 09' 26\"19° 15' 58\"104° 09' 12\"E-48-17-A
suối Huồi KinhTVxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 16' 19\"104° 08' 29\"19° 16' 03\"104° 09' 16\"E-48-17-A
suối Huồi LâuTVxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 13' 54\"104° 06' 11\"19° 15' 41\"104° 07' 06\"E-48-17-A
bản Huồi ThumDCxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 18' 01\"104° 13' 05\"E-48-17-B
bản Huồi XàiDCxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 16' 16\"104° 15' 49\"E-48-17-A
bản Kéo BắcDCxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 16' 15\"104° 06' 12\"E-48-17-B
suối Kha PaTVxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 15' 22\"104° 15' 51\"19° 14' 14\"104° 17' 10\"E-48-17-A
bản Na CángDCxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 15' 09\"104° 12' 55\"E-48-17-C
bản Phú Khà 1DCxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 14' 04\"104° 12' 47\"E-48-17-C
bản Phú Khà 2DCxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 14' 43\"104° 12' 39\"E-48-17-A
núi Phú QuốcSVxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 16' 45\"104° 14' 31\"E-48-17-A
bản Phú Quốc 1DCxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 16' 22\"104° 14' 19\"E-48-17-A
bản Phú Quốc 2DCxã Na NgòiH. Kỳ Sơn19° 16' 40\"104° 15' 12\"E-48-17-B
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/6086108e20294dc08ff76c2dedc77bbc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/61021d0b7a294d9c825d15820f7d6c92.jsonl b/manifests/61021d0b7a294d9c825d15820f7d6c92.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cc32338466ce31ea83ae8e1b8a5ccf5a007b9b00 --- /dev/null +++ b/manifests/61021d0b7a294d9c825d15820f7d6c92.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/61021d0b7a294d9c825d15820f7d6c92.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Một số nguyên tắc chung\n1. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý, bảo vệ tài nguyên khoáng sản, quản lý hoạt động khoáng sản và tận dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Thuận, trong đó có phân công, phân cấp cho các ngành, các cấp theo quy định của pháp luật và theo Quy định này.\n2. Các tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản và tận dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Thuận ngoài việc chấp hành pháp luật về Khoáng sản, pháp luật khác có liên quan, các văn bản quy định của Chính phủ, Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ, ngành Trung ương liên quan còn phải chấp hành Quy định này.\n3. Mọi hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh đều phải có giấy phép do cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Điều 82 Luật Khoáng sản cấp giấy phép (trừ trường hợp khai thác khoáng sản trong khu vực dự án đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại Điều 64, Điều 65 của Luật Khoáng sản năm 2010). Trường hợp giấy phép do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp thì Sở Tài nguyên và Môi trường phải có văn bản thông báo kèm theo bản sao giấy phép và bản đồ vị trí cấp phép gửi đến các Sở, ngành, địa phương liên quan để biết, phối hợp quản lý.\n4. Các trường hợp tận dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Thuận đều phải được Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện thống nhất và được Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, thẩm định, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết. Khu vực xin tận dụng khoáng sản phải nằm ngoài quy hoạch khoáng sản đã được cấp thẩm quyền phê duyệt.\n5. Khi phát hiện có tổ chức, cá nhân đang hoạt động khoáng sản, tận dụng khoáng sản trên địa bàn mình quản lý thì Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện có quyền yêu cầu xuất trình giấy phép hoạt động khoáng sản, văn bản cho phép tận dụng khoáng sản của cấp thẩm quyền để kiểm tra. Trường hợp phát hiện không có giấy phép hoạt động khoáng sản hoặc văn bản cho phép tận dụng khoáng sản của cấp thẩm quyền thì xem xét, xử lý theo quy định của pháp luật và báo cho Sở Tài nguyên và Môi trường để biết.\nChương II\nNHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN\nĐiều 4. Nhiệm vụ và quyền hạn quản lý nhà nước về khoáng sản của Sở Tài nguyên và Môi trường\nSở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/61021d0b7a294d9c825d15820f7d6c92.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1747 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/611c1a642ce24d2fa80d6f88093c8bdb.jsonl b/manifests/611c1a642ce24d2fa80d6f88093c8bdb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..16137dbd2c69a63140b62860b7073ae7533e9eba --- /dev/null +++ b/manifests/611c1a642ce24d2fa80d6f88093c8bdb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/611c1a642ce24d2fa80d6f88093c8bdb.png", + "output_text": "\nd) Thực hiện quản lý lưu giữ hồ sơ, tài liệu; tổ chức việc thống kê lưu trữ các tài liệu, số liệu đầy đủ, chính xác, đúng yêu cầu của nghiệp vụ công tác văn thư;\nđ) Trực tiếp thực hiện các công việc khác được cấp trên giao.\n3. Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ:\na) Nắm được đường lối, chủ trương của Đảng; chính sách, pháp luật của Nhà nước và những quy định của Nhà nước về công tác văn thư; bảo vệ bí mật Nhà nước;\nb) Nắm được các kiến thức cơ bản của công tác văn thư;\nc) Thực hiện tốt các công việc của công tác văn thư;\nd) Sử dụng được các thiết bị văn phòng và các trang thiết bị khác phục vụ yêu cầu nhiệm vụ.\n4. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng:\na) Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành văn thư lưu trữ, nếu tốt nghiệp chuyên ngành khác thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng bổ sung kiến thức nghiệp vụ văn thư;\nb) Có chứng chỉ bồi dưỡng quản lý nhà nước và nghiệp vụ ngách văn thư trung cấp;\nc) Có chứng chỉ ngoại ngữ trình độ bậc 1 (hoặc tương đương) khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc có chứng chỉ tiếng dân tộc đối với những vị trí việc làm yêu cầu sử dụng tiếng dân tộc;\nd) Có chứng chỉ tin học với trình độ đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.\nChương III\nĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 8. Tổ chức thực hiện\n1. Tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngách công chức chuyên ngành văn thư là căn cứ để các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức có liên quan thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý đội ngũ công chức chuyên ngành văn thư.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/611c1a642ce24d2fa80d6f88093c8bdb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6125460c72b24ea1aa943e10d6062ab8.jsonl b/manifests/6125460c72b24ea1aa943e10d6062ab8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..504d3be73b6bcd12e6d6cfeb10bd3e0b17017bb8 --- /dev/null +++ b/manifests/6125460c72b24ea1aa943e10d6062ab8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6125460c72b24ea1aa943e10d6062ab8.png", + "output_text": "\nb) Xây dựng quan điểm sử dụng đất;\nc) Xác định định hướng sử dụng đất theo khu chức năng.\n2. Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất:\na) Xác định các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất;\nb) Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong kỳ điều chỉnh quy hoạch đến đơn vị hành chính cấp huyện;\nc) Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối xác định các chỉ tiêu sử dụng đất nêu tại Điểm b Khoản này và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp huyện.\n3. Đánh giá bổ sung tác động đến kinh tế, xã hội, môi trường của phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất.\n4. Xác định bổ sung các giải pháp thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất.\n5. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.\n6. Lập bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất.\n7. Xây dựng các báo cáo chuyên đề.\n8. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề, bản đồ sau hội thảo.\n9. Đánh giá, nghiệm thu.\nĐiều 38. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối\n1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch.\n2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất:\na) Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất kỳ cuối theo phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất nêu tại Khoản 2 Điều 37 của Thông tư này và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp huyện;\nb) Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện;\nc) Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện;\nd) Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện trong kỳ kế hoạch sử dụng đất theo từng năm;\n27\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6125460c72b24ea1aa943e10d6062ab8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/612dd27058c54b1aa3eb8f7a47fcd5de.jsonl b/manifests/612dd27058c54b1aa3eb8f7a47fcd5de.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e4f69f6011f1d392d2a43ab6345caa7dca944ef5 --- /dev/null +++ b/manifests/612dd27058c54b1aa3eb8f7a47fcd5de.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/612dd27058c54b1aa3eb8f7a47fcd5de.png", + "output_text": "\nQCVN 01-147:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTình trạngGiai đoạnĐVT hoặc điểmMức độ biểu hiệnPhương pháp đánh giá
20Độ dài cuống lá (cm)Lá thành thực3
5
7
Ngắn: <2
Trung bình: từ 2 đến 3
Dài: >3
Đo độ dài cuống lá của 30 lá thành thực trên 3 lần lặp lại
21Răng cưa láTháng 121
2
Nhọn
Quan sát 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
24Hoa tínhTháng 2 đến tháng 31
2
3
Hoa cái
Hoa đực
Hoa lưỡng tính
Quan sát 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
Các đặc điểm nông sinh học
25Thời kỳ này mầm của các giốngVụ Xuân, thu1
3
5
Này mầm sớm
Này mầm trung bình
Này mầm muộn
Quan sát 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
26Độ dài cây, cành tăng (cm/ngày)Vụ Xuân và Thu1
3
5
Chậm: <1
Trung bình: từ 1 đến 2
Nhanh: >2
Đo chiều cao cây, cành 10 ngày/lần. Theo dõi 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
27Số lá tăng (lá/ngày)Xuân, hè, thu1
3
5
Chậm: <0,3
Trung bình: từ 0,3 đến 0,5
Nhanh: >0,5
Đếm số lá tăng sau 10 ngày. Theo dõi 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
28Thời kỳ ngừng sinh trưởng (cành tắt búp, %)Tháng 11 đến tháng 121
3
5
Sớm: >50
Trung bình: từ 30 đến 50
Muộn: <30
Quan sát 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
29Tỷ lệ này mầm (%)Vụ Xuân, Thu1
3
5
Thấp: <30
Trung bình: từ 30 đến 40
Cao: >40
Đếm tổng số mầm này, không này/cây. Theo dõi 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
30Tỷ lệ mầm phát triển (%)Vụ Xuân, Thu1
3
5
Thấp: <20
Trung bình: từ 20 đến 40
Cao: >40
Đếm số mầm hữu hiệu và vô hiệu /cây. Theo dõi 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
31Số lá / mầm (lá)Vụ Xuân, Thu1
3
5
Ít: <4
Trung bình: từ 4 đến 5
Nhiều: >5
Đếm số lá/mầm của 10 cành. Theo dõi 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
32Số cành cấp 1/cây (cành)Tháng 121
3
5
Ít: <4
Trung bình: từ 4 đến 5
Nhiều: >5
Đếm số cành cấp 1/cây. Theo dõi 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
33Đường kính thân (cm)Tháng 121
3
5
Nhỏ: <1,5
Trung bình: từ 1,5 đến 2,0
To: >2
Đo đường kính thân cách cổ rễ 10cm. Theo dõi 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
\n5\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/612dd27058c54b1aa3eb8f7a47fcd5de.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/612f5d7b2f5e44e0ab357d2ee26c82ba.jsonl b/manifests/612f5d7b2f5e44e0ab357d2ee26c82ba.jsonl deleted file mode 100644 index 6514d7e3917a4f6b4e67a2bd0702c8b2833845c8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/612f5d7b2f5e44e0ab357d2ee26c82ba.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/612f5d7b2f5e44e0ab357d2ee26c82ba.png", - "output_text": "\n10. Cảnh tưng\nA black and white illustration of a pair of decorative, symmetrical tassels or ornaments, each with a central vertical element and radiating fronds, resembling a stylized 'U' shape.\n11. Dây đeo công cụ hỗ trợ\nA black and white illustration of a thick, dark, oval-shaped support tool strap. It has a vertical line on the right side with the text '5 cm' next to it, indicating its width. Small circular details are visible along the bottom edge.\n12. Dây lưng\nA black and white illustration of a thick, dark, oval-shaped belt or strap. It has a vertical line on the right side with the text '3 cm' next to it, indicating its width. The left end of the strap is slightly curled.\n16\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/612f5d7b2f5e44e0ab357d2ee26c82ba.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/614d8367baef45f7b6f1471484b04fe9.jsonl b/manifests/614d8367baef45f7b6f1471484b04fe9.jsonl deleted file mode 100644 index f026723bc71121e36302f54f0d95c5d0df826429..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/614d8367baef45f7b6f1471484b04fe9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/614d8367baef45f7b6f1471484b04fe9.png", - "output_text": "\nDANH SÁCH CƠ QUAN CÒ THI ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số 773/QĐ-TTg ngày 09 tháng 5 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ)\nOfficial circular seal of the Government of Hung Yen province, featuring a central emblem with a star and landscape, surrounded by the text 'CHÍNH PHỦ HUNG YÊN' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\n\nSở Công Thương tỉnh Hưng Yên;\nBan Bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Hưng Yên;\nNhân dân và cán bộ huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên;\nNhân dân và cán bộ xã Đông Kết, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên./.\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/614d8367baef45f7b6f1471484b04fe9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6183d2a9eb6044abbfb634f5f4a47891.jsonl b/manifests/6183d2a9eb6044abbfb634f5f4a47891.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e21bb33aea9b7238c2351a63cf461768dc10fbf7 --- /dev/null +++ b/manifests/6183d2a9eb6044abbfb634f5f4a47891.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6183d2a9eb6044abbfb634f5f4a47891.png", + "output_text": "\nQCVN 01-123:2013/BNNPTNT\nPhụ lục A'\nGiải thích, minh họa và hướng dẫn theo dõi một số tình trạng\n1. Tình trạng 2 - Hoa: mức độ đốm ở cánh hoa\nFour petal samples showing different levels of mottling: 1 (No mottling or very little), 3 (Small), 5 (Medium), and 7 (Large).\n2. Tình trạng 6 - Cây: Kiểu mọc hoa\nPhotograph of a plant showing a cluster of flowers (Chùm).\n1 Chùm\nPhotograph of a plant showing individual flowers (Đơn).\n3 Đơn\n3. Tình trạng 9, và tình trạng 10\nQuan sát ở giai đoạn hoa nở\n12\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6183d2a9eb6044abbfb634f5f4a47891.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/619e3fd6fda14136b9d099c93161c9d6.jsonl b/manifests/619e3fd6fda14136b9d099c93161c9d6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1c00cc4723f2d7f5f828b299f2f0ae1324b928cd --- /dev/null +++ b/manifests/619e3fd6fda14136b9d099c93161c9d6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/619e3fd6fda14136b9d099c93161c9d6.png", + "output_text": "\nQCVN 01-131:2013/BNNPTNT\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêuGiai đoạnĐơn vị tính hoặc điểmMức độ biểu hiệnPhương pháp theo dõi
3.1Mức độ mất khoảngKết thúc thời kỳ tái sinh% diện tích không có mầm trong khoảng cách \\geq 0,6 m- Tốt: < 15
- Khá: 15 – 20
- Trung bình: 21 – 30
- Kém: > 30
Theo dõi toàn ô
3.2Các chỉ tiêu khác (từ chỉ tiêu sức đề kháng đến năng suất quy 10 CCS)Tương tự đánh giá vụ tơiTương tự đánh giá vụ tơiSo với vụ tơi:
- Tốt: Mật độ cây tốt hơn, chiều cao cây và đường kính thân tương tự hoặc cao hơn
- Khá: Mật độ cây, chiều cao cây và đường kính thân tương tự
- Trung bình: Mật độ cây tương tự, chiều cao cây và đường kính thân kém hơn không đáng kể
- Kém: Mật độ cây, chiều cao cây và đường kính thân kém hơn có nghĩa
Tương tự đánh giá vụ tơi
\nIII. PHƯƠNG PHÁP KHẢO NGHIỆM\n3.1. Các bước khảo nghiệm\n3.1.1. Khảo nghiệm cơ bản\nTiến hành tối thiểu 2 vụ (vụ tơi và vụ gốc I), tốt nhất là vụ tơi và 2 vụ gốc.\n3.1.2. Khảo nghiệm sản xuất\nTiến hành tối thiểu 2 vụ (vụ tơi và vụ gốc I).\n3.2. Bố trí khảo nghiệm\n3.2.1. Khảo nghiệm cơ bản\n3.2.1.1. Bố trí thí nghiệm\n- Số điểm khảo nghiệm: Tối thiểu là 2 điểm hoặc bố trí ở 1 điểm vào 2 thời vụ trồng khác nhau (nếu có) hoặc bố trí ở 1 điểm vào 2 năm liên tục.\n- Kiểu thí nghiệm: Bố trí theo kiểu khối ngẫu nhiên hoàn chỉnh, tối thiểu 3 lần nhắc lại, diện tích ô từ 40 đến 100 m 2 với chiều dài hàng không quá 15 m, từ 6 đến 10 công thức (kể cả giống đối chứng), đường lổ giữa các khối rộng từ 2 đến 3 m, xung quanh trồng tối thiểu 2 hàng bảo vệ. Giống có yêu cầu khảo nghiệm đặc thù được bố trí khảo nghiệm riêng.\n3.2.1.2. Giống khảo nghiệm\n- Khối lượng hom giống tối thiểu gửi khảo nghiệm và lưu mẫu: 150 kg/giống/vụ.\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/619e3fd6fda14136b9d099c93161c9d6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/61c12045b9c64a2e8459ac9a4736f614.jsonl b/manifests/61c12045b9c64a2e8459ac9a4736f614.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5919f74ae18634c9d9c9f96e8c5e15b433993800 --- /dev/null +++ b/manifests/61c12045b9c64a2e8459ac9a4736f614.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/61c12045b9c64a2e8459ac9a4736f614.png", + "output_text": "\nĐiều 6. Xây dựng và sử dụng chung hệ thống cống, bệ cấp\n1. Nguyên tắc xây dựng và sử dụng chung hệ thống cống, bệ cấp\n1.1. Đối với các khu vực chưa có các công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật hoặc các công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật không đáp ứng được việc sử dụng chung, các doanh nghiệp viễn thông được phép xây dựng hệ thống cống, bệ cấp trên cơ sở đảm bảo các nguyên tắc sau:\na) Các doanh nghiệp khi xây dựng hệ thống công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật, cống, bệ cấp phải thiết kế đảm bảo cho việc sử dụng chung cơ sở hạ tầng của các doanh nghiệp khác (bao gồm cáp viễn thông, cáp điện lực, chiếu sáng và cáp truyền dẫn tín hiệu khác).\nb) Các doanh nghiệp sở hữu hệ thống cống, bệ cấp phải công bố dung lượng và mức giá cho thuê của từng tuyến tương ứng cho các doanh nghiệp viễn thông khác khi có nhu cầu và báo cáo Sở Thông tin và Truyền thông.\nc) Doanh nghiệp chưa có hệ thống cống, bệ cấp phải thỏa thuận để sử dụng chung hệ thống cống, bệ cấp của các doanh nghiệp có sẵn trên tinh thần hợp tác cùng có lợi.\nd) Những khu vực chưa có hệ thống cống, bệ ngầm hoặc hệ thống cống, bệ ngầm không đảm bảo năng lực để dùng chung thì UBND tỉnh khuyến khích các thành phần kinh tế tham gia đầu tư hệ thống cống, bệ ngầm sau đó cho các doanh nghiệp khác thuê lại. Không cấp phép việc đầu tư, xây dựng cho những dự án, công trình xây dựng hệ thống cống, bệ ngầm dùng riêng cho từng doanh nghiệp.\n1.2. Nghiêm cấm việc đầu tư, xây dựng hai hệ thống cống, bệ cấp trên cùng một tuyến (trừ trường hợp công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật viễn thông đã có sẵn không đáp ứng được cho việc sử dụng chung, nhưng tối đa không quá hai tuyến).\n2. Nội dung xây dựng và sử dụng chung hệ thống cống, bệ cấp:\na) Trên cơ sở các tuyến công trình cống, bệ ngầm, các doanh nghiệp khi có nhu cầu sử dụng chung hệ thống cống, bệ cấp phải gửi văn bản đề nghị kèm theo hồ sơ thiết kế cho doanh nghiệp sở hữu hệ thống cống, bệ cấp để xem xét, giải quyết. Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được văn bản đề nghị, doanh nghiệp sở hữu hệ thống cống, bệ cấp phải có văn bản trả lời doanh nghiệp có nhu cầu thuê sử dụng chung cơ sở hạ tầng.\nb) Trong trường hợp thực hiện việc thuê dùng chung hạ tầng cống bệ mà không thành công với lý do chính đáng, Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan xem xét chấp thuận cấp phép xây dựng hệ thống cống, bệ mới theo quy định tại khoản 4, Điều 4 của Quy định này.\nc) Các khu vực đã có hệ thống cống, bệ cấp nhưng không đáp ứng được cho việc sử dụng chung thì khi nhận được đề nghị thuê lại sử dụng chung cơ sở hạ tầng, các doanh nghiệp phối hợp, bàn bạc cùng cải tạo, nâng cấp hệ thống cống, bệ cấp sau đó phân chia dung lượng sử dụng theo tỷ lệ đầu tư.\nd) Khi thi công, vận hành, bảo dưỡng cáp, dây thuê bao ngầm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, các quy chuẩn, tiêu chuẩn ngành và an toàn cho mạng lưới.\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/61c12045b9c64a2e8459ac9a4736f614.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1225, + "img_h": 1700 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/61d48396ad29428ca81f9094cb03d9db.jsonl b/manifests/61d48396ad29428ca81f9094cb03d9db.jsonl deleted file mode 100644 index 424fc887e8798d9c391991b3695c5ed7d03c6f91..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/61d48396ad29428ca81f9094cb03d9db.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/61d48396ad29428ca81f9094cb03d9db.png", - "output_text": "\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỦA CHÍNH THƯỜNG) with a star in the center and text around the border.\nPhụ lục\nQUYẾT ĐỊNH CẤU BIỂU GIÁ BÁN LẺ ĐIỆN\n(Thực hiện kèm theo Quyết định số 28 /2014/QĐ-TTg ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTNhóm đối tượng khách hàngTỷ lệ so với mức giá bán lẻ điện bình quân được điều chỉnh theo thẩm quyền (%)
1Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất
1.1Cấp điện áp từ 110 kV trở lên
a) Giờ bình thường84%
b) Giờ thấp điểm52%
c) Giờ cao điểm150%
1.2Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV
a) Giờ bình thường85%
b) Giờ thấp điểm54%
c) Giờ cao điểm156%
1.3Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
a) Giờ bình thường88%
b) Giờ thấp điểm56%
c) Giờ cao điểm161%
1.4Cấp điện áp dưới 6 kV
a) Giờ bình thường92%
b) Giờ thấp điểm59%
c) Giờ cao điểm167%
2Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp
2.1Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông
2.1.1Cấp điện áp từ 6 kV trở lên90%
2.1.2Cấp điện áp dưới 6 kV96%
2.2Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp
2.2.1Cấp điện áp từ 6 kV trở lên99%
2.2.2Cấp điện áp dưới 6 kV103%
3Giá bán lẻ điện cho kinh doanh
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/61d48396ad29428ca81f9094cb03d9db.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/61ff00bacae8450f9e9bea1a4e04db5c.jsonl b/manifests/61ff00bacae8450f9e9bea1a4e04db5c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..78095fe399609781b570e43eeb2a49e5215bab16 --- /dev/null +++ b/manifests/61ff00bacae8450f9e9bea1a4e04db5c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/61ff00bacae8450f9e9bea1a4e04db5c.png", + "output_text": "\n7\n- Ngoài ra, đối với các dự án có qui mô thuộc công trình nhóm C, trường hợp vượt quá khả năng cần đối của ngân sách cấp huyện, UBND tỉnh xem xét bổ trí ngân sách cấp tỉnh để cho Sở chuyên ngành làm chủ đầu tư hoặc UBND cấp huyện làm chủ đầu tư.\n4.3. Tiêu chí phân bổ vốn\nTiêu chí phân bổ vốn đầu tư phát triển trong cần đối (không bao gồm đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất, nguồn thu xã số kiến thiết) gồm 4 nhóm sau đây:\n- Tiêu chí dân số, gồm 02 tiêu chí: số dân trung bình và số người dân tộc thiểu số của huyện, thị xã, thành phố.\n- Tiêu chí về trình độ phát triển, gồm 02 tiêu chí: tỷ lệ hộ nghèo, số thu nội địa (không bao gồm số thu sử dụng đất).\n- Tiêu chí diện tích, gồm 02 tiêu chí: diện tích đất tự nhiên của các huyện, thị xã, thành phố và tỷ lệ diện tích đất trồng lúa trên tổng diện tích đất tự nhiên.\n- Tiêu chí về đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 02 tiêu chí: Số đơn vị hành chính cấp xã; Số xã thuộc Chương trình 135, xã bãi ngang.\n4.4. Xác định số điểm của từng tiêu chí cụ thể: Đính kèm Phụ lục 01.\n4.5. Phương pháp tính mức vốn được phân bổ: Đính kèm Phụ lục 02.\n4.6. Định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển cho huyện, thị xã thành phố: Đính kèm Phụ lục 03.\nĐiều 2. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 20/12/2015 và thay thế Nghị quyết số 05/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh khóa VII - kỳ họp thứ 25 về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2011 - 2015.\nĐiều 3. Giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.\nNghị quyết này được HĐND tỉnh Trà Vinh khóa VIII - kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 09/12/2015.\nNơi nhận:\n\nUBND, Chính phủ;\nCác Bộ: Tư pháp, Tài chính, KH&ĐT;\nTT.TU, UBND, UBMTTQVN tỉnh;\nĐoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;\nĐại biểu HĐND tỉnh;\nCác Sở: Tư pháp, Tài chính, KH&ĐT, Cục Thống kê tỉnh;\nTT.HĐND, UBND huyện, thị xã, thành phố;\nBLĐVP: Đoàn ĐBQH&HĐND, UBND tỉnh;\nBáo TV, Đài PTTH tỉnh;\nTrung tâm TH-CB tỉnh;\nWebsite Chính phủ;\nLưu: VT, Phòng công tác HĐND.\n\nCHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the People's Council of Trà Vinh Province, Vietnam. The seal features a central star and a landscape with a rising sun, surrounded by the text 'HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH' and '2015' at the bottom. A signature line extends from the right side of the seal.\nSơn Thị Ánh Hồng\nDAQUYENQUYEN15NQKCH19(Tie)15-2015 NQ ban hanh nguyen tac tieuchiphanboven 2016 - 2020-QPPL.doc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/61ff00bacae8450f9e9bea1a4e04db5c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6237bed18d4f454c9d31e6a90c836849.jsonl b/manifests/6237bed18d4f454c9d31e6a90c836849.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..38c515394fa954c9a1db50c1efb220dad35fa63f --- /dev/null +++ b/manifests/6237bed18d4f454c9d31e6a90c836849.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6237bed18d4f454c9d31e6a90c836849.png", + "output_text": "\nHUYỆN TIỀN LÂNG (6-4)\nĐVT: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất ởGiá đất thương mại dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ
VT1VT2VT3VT1VT2VT3VT1VT2VT3
1Xã Đại Thắng34567891011
1Khu vực 1
1.1Quốc lộ 10: từ ngã 4 Hòa Bình về 2 phía đường 10 cách 200m thuộc xã Đại Thắng3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
1.2Các đoạn còn lại thuộc quốc lộ 10 trên địa bàn xã Đại Thắng2.5001.5001.1251.5009006751.250750563
1.3Huyện lộ 25: ngã 4 Hòa Bình về phía UBND xã Đại Thắng khoảng cách 50m1.500900670900540402750450335
1.4Huyện lộ 25: cách ngã 4 đường 10: từ 50m đến đường vào thôn Giang Kình900540400540324240450270200
1.5Huyện lộ 25: đường vào thôn Giang Kình - Đò Mía600360270360216162300180135
Khu vực 2
1.6Đường trục xã450270200270162120225135100
1.7Đường trục thôn300200200180120120150100100
Khu vực 3
1.8Đất các khu vực còn lại200120100
2Xã Tiên Cường
Khu vực 1
2.1Quốc lộ 10: từ ngã 4 Hòa Bình về hai phía đường 10 cách 200m thuộc xã Tiên Cường3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
2.2Các đoạn đường còn lại quốc lộ 10 trên địa bàn xã Tiên Cường2.5001.5001.1251.5009006751.250750563
2.3Huyện lộ 25: từ ngã 4 Hòa Bình về phía cầu sông Mái Khổng cách là 100m1.8001.0808101.080648486900540405
2.4Huyện lộ 25: đoạn từ cầu sông Mái đến cách ngã 4 quốc lộ 10 là 100m1.200900720720540432600450360
2.5Quốc lộ 10 đi: đường vào khu lưu niệm Chủ tịch Tôn Đức Thắng1.000750600600450360500375300
2.6Đường 191 thuộc địa phận xã Tiên Cường600450360360270216300225180
2.7Đường liên xã600480360360288216300240180
Khu vực 2
2.8Đường trục xã450390330270234198225195165
2.9Đường trục thôn300260230180156138150130115
\nPage 1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6237bed18d4f454c9d31e6a90c836849.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1759 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/625cd9c37fc8462091e1db9acb261809.jsonl b/manifests/625cd9c37fc8462091e1db9acb261809.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0c48375122ee06cda2afa39c69840bbf712e3517 --- /dev/null +++ b/manifests/625cd9c37fc8462091e1db9acb261809.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/625cd9c37fc8462091e1db9acb261809.png", + "output_text": "\n8. Đánh giá, nghiệm thu.\nĐiều 79. Lập kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ cuối\nViệc lập kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ cuối được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 74 của Thông tư này.\nĐiều 80. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan\nViệc xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 75 của Thông tư này.\nĐiều 81. Thẩm định, phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ cuối\nViệc thẩm định, phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ cuối được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 76 của Thông tư này.\nPhần III\nĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 82. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2014.\n2. Thông tư này thay thế các Thông tư: Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Thông tư số 13/2011/TT-BTNMT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về ký hiệu bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ quy hoạch sử dụng đất.\nĐiều 83. Trách nhiệm tổ chức thực hiện\n1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo triển khai thực hiện Thông tư này.\n2. Tổng cục Quản lý đất đai có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.\n3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương triển khai thực hiện Thông tư này tại địa phương.\n47\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/625cd9c37fc8462091e1db9acb261809.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/62a02dee0c6b49afa000bec8f1b426fc.jsonl b/manifests/62a02dee0c6b49afa000bec8f1b426fc.jsonl deleted file mode 100644 index d7fff950d197a294fda2b44d2c9dcac9bd1eccb1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/62a02dee0c6b49afa000bec8f1b426fc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/62a02dee0c6b49afa000bec8f1b426fc.png", - "output_text": "\nc) Thông tin sai sự thật xâm hại quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.\n3. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Xuất bản bản đồ Việt Nam nhưng không thể hiện hoặc thể hiện không đúng chủ quyền quốc gia;\nb) Xuyên tạc sự thật lịch sử, phủ nhận thành tựu cách mạng; xúc phạm dân tộc, danh nhân, anh hùng dân tộc.\n4. Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi phổ biến thông tin gây phương hại đến lợi ích quốc gia hoặc gây mất đoàn kết dân tộc.\n5. Hình thức xử phạt bổ sung:\na) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này;\nb) Đình chỉ hoạt động xuất bản từ 03 đến 06 tháng đối với hành vi quy định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều này;\nc) Tước quyền sử dụng chứng chỉ hành nghề biên tập từ 01 đến 03 tháng đối với hành vi quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này.\n6. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc thu hồi hoặc tiêu hủy xuất bản phẩm đối với hành vi quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này;\nb) Buộc xin lỗi đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 1, Điểm b và Điểm c Khoản 2, Điểm b Khoản 3 Điều này.\nĐiều 21. Vi phạm quy định về trình bày, minh họa xuất bản phẩm\n1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Ghi không đủ hoặc không đúng những thông tin phải ghi trên xuất bản phẩm;\nb) Sử dụng ảnh, hình vẽ, ký hiệu, ký tự để trình bày, minh họa xuất bản phẩm không phù hợp với nội dung của xuất bản phẩm.\n18\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/62a02dee0c6b49afa000bec8f1b426fc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/62ce2e9c8e5d425194b92865c05cd805.jsonl b/manifests/62ce2e9c8e5d425194b92865c05cd805.jsonl deleted file mode 100644 index 152e44fbf50d1f78df14a1b9f5ac662067a286b6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/62ce2e9c8e5d425194b92865c05cd805.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/62ce2e9c8e5d425194b92865c05cd805.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BTTTT\nPHỤ LỤC E\n(Tham khảo)\nÁp dụng các tiêu chuẩn EMC hài hòa đối với thiết bị đa phần vô tuyến, đa tiêu chuẩn vô tuyến, vô tuyến tổ hợp và phi vô tuyến\nPhụ lục này cụ thể các ứng dụng tiêu chuẩn EMC hài hòa đối với các sản phẩm tổ hợp bao gồm chức năng vô tuyến và/hoặc chức năng viễn thông. Ví dụ các sản phẩm có đa công nghệ vô tuyến, vô tuyến trong thiết bị IT, vô tuyến trong thiết bị nội địa...\nPhụ lục này bao hàm các sản phẩm tổ hợp là đối tượng theo quy định của Hướng dẫn R&TTE [i.1] như kết quả của sự kết hợp này.\nMục đích của Phụ lục này là:\n\nCung cấp hướng dẫn đo kiểm thiết bị kiểu này;\nLoại bỏ sự trùng lặp đo kiểm tại mọi nơi có thể;\nKhuyến nghị việc lựa chọn phương pháp đánh giá chất lượng và tiêu chí thích hợp đối với kiểu thiết bị này;\n\nPhụ lục này không áp dụng cho:\n\nSản phẩm duy nhất được thiết kế theo đơn đặt hàng của một khách hàng cụ thể;\nSản phẩm hoạt động độc lập nếu nó ở trong một vỏ riêng.\n\nE.1. Khi tất cả sản phẩm có thể hoạt động độc lập với nhau\nTrong thể loại này, các sản phẩm riêng sẽ được đánh giá và chứng minh phù hợp theo các Hướng dẫn liên quan.\nThiết bị tổ hợp phải tuân thủ theo điều khoản 3.1(b) của Hướng dẫn R&TTE [i.1].\nCác sản phẩm riêng dùng trong thiết bị tổ hợp có chức năng hoàn chỉnh theo đúng nghĩa của chúng. Nếu sử dụng riêng chúng thì tiêu chuẩn EMC hài hòa đối với sản phẩm liên quan cần được sử dụng để chứng minh tuân thủ cho sản phẩm đó.\nViệc đánh giá thiết bị tổ hợp có thể được tiến hành bằng việc xem xét lại các đánh giá có sẵn của các sản phẩm riêng. Nếu sản phẩm riêng được sử dụng phù hợp với khai báo của nhà sản xuất và nó đã được đánh giá trước đó trong cấu hình đại diện sử dụng thiết bị tổ hợp thì không cần thiết đánh giá lại sản phẩm hoặc thiết bị tổ hợp đó.\nViệc đánh giá thêm thiết bị tổ hợp chỉ cần thực hiện khi không đủ thông tin để đánh giá hoặc khi kết kết quả của việc đánh giá không rõ ràng.\nE.1.1. Phát xạ\nThừa nhận rằng các sản phẩm riêng tạo nên thiết bị tổ hợp có thể đã được đánh giá theo các tiêu chuẩn EMC hài hòa khác nhau với các giới hạn khác nhau. Tuy nhiên, đối với thiết bị tổ hợp các giới hạn để chứng minh tuân thủ phải lấy từ tiêu chuẩn EMC hài hòa đối với sản phẩm chính (công bố bởi nhà sản xuất). Các công không bao gồm trong tiêu chuẩn EMC hài hòa liên quan đến sản phẩm chính phải được đánh giá theo các yêu cầu cho các công này trong các tiêu chuẩn EMC hài hòa đối với các sản phẩm khác có trong thiết bị tổ hợp.\n34\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/62ce2e9c8e5d425194b92865c05cd805.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6311e515f1d6474794ab31676f71445a.jsonl b/manifests/6311e515f1d6474794ab31676f71445a.jsonl deleted file mode 100644 index 82d43979703084f11693ca914c551425c29467fc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6311e515f1d6474794ab31676f71445a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6311e515f1d6474794ab31676f71445a.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.17.2.5 Khoảng trống dành để lắp ghép các bản cầu thang và chiếu nghỉ phải được rào ngăn bằng lan can.\n2.17.2.6 Không được nhắc và dịch chuyển các tấm khuôn tường của cấp pha tấm lớn có diện tích bề mặt nhỏ hơn hoặc bằng 12\\text{ m}^2 khi tốc độ gió bằng 10\\text{ m/s} và những tấm có diện tích lớn hơn 12\\text{ m}^2 khi tốc độ gió bằng 7,5\\text{ m/s} .\n2.17.2.7 Trong khi lắp ráp các bộ phận của cấp pha tấm lớn, những người không có nhiệm vụ không được vào vùng nguy hiểm của tải trọng trong thời gian nâng, di chuyển và hạ cấp pha.\n2.17.2.8 Không được đi lại và làm việc trên các tấm khuôn tường đã lắp ráp xong của cấp pha tấm lớn khi chúng không có sàn thao tác và lan can bảo vệ.\n2.17.3 Cấp pha trước, cấp pha leo\n2.17.3.1 Khu vực thi công dùng cấp pha trước, cấp pha leo phải có rào ngăn và biển báo.\n2.17.3.2 Lắp ráp các bộ phận cấp pha trước, cấp pha leo và giàn giáo treo phải theo đúng thiết kế và quy định tại 2.8.\n2.17.3.3 Khi di chuyển cấp pha trước, cấp pha leo phải kiểm tra các thiết bị móc buộc (trước hoán vị) và thiết bị nâng (trước liên tục).\n2.17.3.4 Người lao động làm việc ở trên cao và người lao động làm việc ở dưới phải liên lạc với nhau bằng tín hiệu âm thanh hoặc tín hiệu ánh sáng.\n2.17.3.5 Trên sàn thao tác phải ghi tải trọng lớn nhất cho phép và chỉ được xếp vật liệu lên sàn công tác ở những vị trí đã được quy định trước trong thiết kế.\n2.17.3.6 Các bộ phận của cấp pha trước phải được bảo quản tại các bãi chứa khô ráo, bằng phẳng và có mái che.\n2.17.3.7 Các thiết bị nâng, thiết bị dùng để thi công cấp pha trước phải có hệ thống tín hiệu bằng âm thanh và chỉ được trước sau khi đã được nghiệm thu và cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách ra lệnh.\n2.17.3.8 Trong thời gian trước, người không có nhiệm vụ không được trèo lên sàn thao tác. Người lao động không được đứng tập trung trên các sàn thao tác của cấp pha trước. Việc qua lại chỉ được thực hiện đối với từng người một. Để đi lại giữa sàn thao tác của cấp pha vành ngoài và sàn thao tác trên cấp pha trước, phải sử dụng cầu vượt có chiều rộng không nhỏ hơn 0,8\\text{ m} . Việc lên xuống giữa hai sàn, phải qua một lỗ hổng dành riêng bằng một thang đặc biệt. Sau khi lên xuống phải đậy lỗ lên xuống.\n2.17.3.9 Khi thi công trụ rỗng của cầu bằng cấp pha trước, thì các lỗ hổng ở trên các sàn gia cố ngang để người lao động lên xuống phải bố trí dịch đặc, nếu bố trí trên cùng một trục thẳng đứng thì phải có nắp đậy.\n2.17.4 Gia công và lắp dựng cốt thép\n2.17.4.1 Chuẩn bị phôi và gia công cốt thép phải được tiến hành ở khu vực riêng, xung quanh có rào chắn và biển báo.\n56\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6311e515f1d6474794ab31676f71445a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/63345d935dd8472aaca8edc6d602bc04.jsonl b/manifests/63345d935dd8472aaca8edc6d602bc04.jsonl deleted file mode 100644 index c146e22cc83ff34f3f4b2e9e15fb9346e2d9e7cd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/63345d935dd8472aaca8edc6d602bc04.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/63345d935dd8472aaca8edc6d602bc04.png", - "output_text": "\nĐiều 4. Phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử\n1. Phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử là một bộ công cụ để phục vụ việc quản lý, sử dụng, khai thác các thông tin từ Hồ sơ điện tử.\n2. Phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử là thành phần trong hệ thống Mạng thông tin thành phố Hồ Chí Minh, được cài đặt trên máy chủ đặt tại Trung tâm dữ liệu của Thành phố.\n3. Địa chỉ truy cập phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử tại http://cbcc.hochiminhcity.gov.vn\nĐiều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm\n1. Truy nhập trái phép hoặc cố ý nâng quyền truy cập vào phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử.\n2. Sử dụng thông tin Hồ sơ điện tử vào mục đích vụ lợi cá nhân, các mục đích xuyên tạc sự thật, bôi xấu cán bộ làm ảnh hưởng hoặc chống phá cơ quan nhà nước.\n3. Cung cấp hoặc cố ý để lộ tên và mật khẩu đăng nhập vào phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử cho cá nhân, tổ chức không được giao quyền và trách nhiệm quản lý, sử dụng.\nChương II QUẢN LÝ, KHAI THÁC HỒ SƠ ĐIỆN TỬ\nĐiều 6. Quản lý tài khoản đăng nhập Hồ sơ điện tử\n1. Cơ quan, đơn vị theo phân cấp về công tác quản lý cán bộ, công chức, viên chức được cấp tài khoản người dùng để đăng nhập, khai thác sử dụng phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử theo quy định tại Khoản 3, Điều 3 Quy chế này.\n2. Sở Nội vụ là cơ quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân thành phố về công tác quản lý Hồ sơ điện tử và được Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền sử dụng tài khoản quản trị để cấp, phân quyền tài khoản người dùng cho các cơ quan, đơn vị theo phân cấp về công tác quản lý cán bộ, công chức, viên chức; thực hiện chức năng nghiệp vụ về công tác cán bộ, công chức, viên chức trong toàn thành phố. Các cơ quan, đơn vị có nhu cầu phân cấp tài khoản người dùng cho các đơn vị trực thuộc phải thống nhất với Sở Nội vụ bằng văn bản để được cấp bổ sung.\n3. Cá nhân được giao nhiệm vụ quản lý, khai thác, sử dụng Hồ sơ điện tử có trách nhiệm bảo đảm bí mật, an toàn tài khoản người dùng của cơ quan, đơn vị.\nĐiều 7. Mô hình tổ chức Hồ sơ điện tử\nHồ sơ điện tử của Thành phố được tổ chức theo mô hình 2 cấp như sau:\n1. Cấp một là cấp có trách nhiệm cấp nhật, quản lý và khai thác Hồ sơ điện tử thuộc các sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố (gọi tắt là các sở, ban, ngành thành phố) và Ủy ban nhân dân quận, huyện.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/63345d935dd8472aaca8edc6d602bc04.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/638ba55ec264473284a15e5fb2c7916a.jsonl b/manifests/638ba55ec264473284a15e5fb2c7916a.jsonl deleted file mode 100644 index 8827a61ea792a7d8dca8d51220094cd33628a07a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/638ba55ec264473284a15e5fb2c7916a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/638ba55ec264473284a15e5fb2c7916a.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.22.1.9 Điều chỉnh các máy ngắt điện phải có biện pháp để phòng các bộ phận truyền động của máy ngắt do nguyên nhân nào đó đóng điện bất ngờ.\n2.22.1.10 Cầu chì của các mạng điện nối với thiết bị lắp ráp phải tháo ra trong suốt thời gian thi công. Chỉ được đặt cầu chì vào mạng điện để điều chỉnh thiết bị sau khi mọi người đã ở vị trí an toàn.\n2.22.1.11 Trước khi đóng điện để thử lưới điện và thiết bị điện phải, ngừng tất cả các công việc có liên quan, đồng thời người ở trong buồng phân phối phải ra khỏi khu vực nguy hiểm.\n2.22.1.12 Trước khi thử các bộ phận truyền động từ xa bằng dòng điện thao tác hoặc bằng khí nén phải treo biển báo \"Có điện nguy hiểm\" trên các thiết bị đó.\n2.22.1.13 Khi tiến hành các công việc bên trong bộ góp khí, phải dùng khóa để giữ chặt van giữ không khí vào và treo biển \"Cấm đóng điện\".\n2.22.1.14 Van an toàn trên bình góp khí phải được điều chỉnh và thử với áp suất lớn hơn áp suất cho phép không quá 10 %.\n2.22.1.15 Cho điện áp vào để thử rò-le, áp-tô-mát máy ngắt và các dụng cụ khác phải làm theo phiếu công tác và sự chỉ dẫn của cán bộ kỹ thuật sau khi đã thử nghiệm các thiết bị đó.\n2.22.1.16 Phần hở của các thiết bị phân phối phải được che chắn, khi chưa có tấm lát trên các rãnh cấp điện phải dùng ván che tạm. Không được để dây dẫn điện thi công tiếp xúc với các bộ phận dây điện của công trình.\n2.22.2 Lắp đặt máy điện và máy biến áp\n2.22.2.1 Khi dùng dầu, xăng để lau chùi các bộ phận của thiết bị phải tổ chức thông gió, phòng cháy và có trang bị phòng hộ theo quy định hiện hành.\n2.22.2.2 Trước khi đo điện trở của máy có phần quay phải cắt mạch điện. Phải có ít nhất hai người làm và kiểm tra đảm bảo không có điện áp trên máy đó. Lắp ráp xong phải làm ngắn mạch và nối đất bảo vệ các đầu ra của dây dẫn.\n2.22.2.3 Khi sảy hoặc đốt nóng để kiểm tra máy biến áp và máy điện, phải dùng vật liệu cách điện không cháy. Quạt thổi không khí chạy điện dùng để sảy máy biến áp và máy điện, phải có thiết bị phòng tránh tia lửa điện.\n2.22.2.4 Trước khi sảy máy điện và máy biến áp bằng dòng điện, phải nối đất bảo vệ vỏ máy và thùng dầu.\n2.22.2.5 Sảy máy biến áp bằng phương pháp cảm ứng, phải có biện pháp để phòng chạm mát. Phải loại trừ khả năng người có thể tiếp xúc với các cuộn dây cảm ứng. Không được dùng ngọn lửa hở để xem nhiệt kế.\n2.22.2.6 Chỉ được sửa chữa các hư hỏng khi đã cắt mạch điện. Không được sửa chữa các bộ phận trong thiết bị đang vận hành.\n75\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/638ba55ec264473284a15e5fb2c7916a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/63935d38a7ba49ccbed547695a4df994.jsonl b/manifests/63935d38a7ba49ccbed547695a4df994.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ecb18b560cc28705f5aeba9fd311e16c2fbba7d --- /dev/null +++ b/manifests/63935d38a7ba49ccbed547695a4df994.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/63935d38a7ba49ccbed547695a4df994.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nTiền Giang, ngày 06 tháng 6 năm 2013\nSố: 21 /2013/QĐ-UBND\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Quy định phân cấp thẩm quyền tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số:.....4780..... Ngày:.....15/6.....\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;\nCăn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;\nCăn cứ Nghị định số 27/2012/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định về xử lý kỷ luật viên chức và trách nhiệm bồi thường, hoàn trả của viên chức;\nCăn cứ Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;\nCăn cứ Thông tư số 12/2012/TT-BNV ngày 18 tháng 12 năm 2012 của Bộ Nội vụ quy định về chức danh nghề nghiệp và thay đổi chức danh nghề nghiệp đối với viên chức;\nCăn cứ Thông tư số 15/2012/TT-BNV ngày 25 tháng 12 năm 2012 của Bộ Nội vụ Hướng dẫn về tuyển dụng, ký kết hợp đồng làm việc và đền bù chi phí đào tạo, bồi dưỡng đối với viên chức;\nCăn cứ Thông tư số 16/2012/TT-BNV ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Nội vụ ban hành Quy chế thi tuyển, xét tuyển viên chức; Quy chế thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức và Nội quy kỳ thi tuyển, thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp thẩm quyền tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/63935d38a7ba49ccbed547695a4df994.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/63a34ee5087549dfa231c55324bb83b3.jsonl b/manifests/63a34ee5087549dfa231c55324bb83b3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ca8816c292ac15be22ba0740c087993f5694ea9 --- /dev/null +++ b/manifests/63a34ee5087549dfa231c55324bb83b3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/63a34ee5087549dfa231c55324bb83b3.png", + "output_text": "\nQCVN 03 : 2015/BCT\n3.2.1.1. Máy thử chấn động chuyên dụng có biên độ dao động 150 \\text{ mm} \\pm 2 \\text{ mm} , tần số dao động 60 \\text{ lần/phút} \\pm 1 \\text{ lần/phút} .\n3.2.1.2. Đồng hồ bấm giây.\n3.2.1.3. Thước đo chiều dài, có vạch chia 1 mm.\n3.2.2. Mẫu thử\nSố lượng mẫu thử: 20 kíp\n3.2.3. Tiến hành thử\n3.2.3.1. Xếp kíp vào trong hộp giấy chuyên dụng (xếp 10 cái úp, 10 cái ngửa), dùng giấy, vải chèn chặt. Đặt hộp giấy vào trong hòm gỗ của máy thử chấn động, dùng bìa, giấy chèn chặt. Đóng nắp kín và gài khóa hòm chấn động.\n3.2.3.2. Đặt máy ở chế độ sẵn sàng làm việc. Đóng nguồn điện máy chấn động, đồng thời ghi thời gian bắt đầu chấn động.\n3.2.3.3. Khi thời gian chấn động đủ 20 phút, bấm công tắc ngừng máy, kiểm tra tình trạng mặt ngoài và kết cấu của mẫu thử.\n3.2.4. Đánh giá kết quả\n3.2.4.1. Mẫu thử đạt yêu cầu khi không phát nổ, nắp tăng cường và thuốc không rơi ra ngoài.\n3.2.4.2. Trường hợp có ít nhất 01 kíp không đạt yêu cầu quy định tại Mục 3.2.4.1 của quy chuẩn này, tiến hành lấy mẫu thử lại lần 2 với số lượng mẫu thử gấp đôi lần 1. Lần thử này yêu cầu toàn bộ mẫu thử đạt yêu cầu theo quy định.\nTrường hợp thử lần 2, có 01 kíp không đạt thì kết luận lô kíp nổ đốt không đạt yêu cầu.\n3.3. Thử cường độ nổ (phương pháp xuyên tâm chì)\n3.3.1. Thiết bị, dụng cụ\n3.3.1.1. Thiết bị thử cường độ nổ chuyên dụng: xem hình 1, Mục 5.1, TCVN 7460 : 2005.\n3.3.1.2. Tầm chì hình tròn được chế tạo bằng phương pháp đúc, sau đó gia công nguội, kích thước của tầm chì như sau: đường kính 30 \\text{ mm} \\pm 1 \\text{ mm} , chiều dày 6 \\text{ mm} \\pm 0,1 \\text{ mm} .\nChì dùng để đúc tầm chì phải đạt các chỉ tiêu chất lượng: Hàm lượng chì đạt \\geq 99,5 \\% , tạp chất \\leq 0,5 \\% .\n3.2.1.3. Dây cháy chậm được cắt thành từng đoạn có chiều dài được tính toán phù hợp với thiết bị thử cường độ nổ và đảm bảo đủ thời gian an toàn khi thao tác thử nổ, nhưng không được ngắn hơn 5 cm.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/63a34ee5087549dfa231c55324bb83b3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/63a6c5851d6b46a98af3e561cd1973b5.jsonl b/manifests/63a6c5851d6b46a98af3e561cd1973b5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7ab419120aa399a664bba847c7a1a50086e61546 --- /dev/null +++ b/manifests/63a6c5851d6b46a98af3e561cd1973b5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/63a6c5851d6b46a98af3e561cd1973b5.png", + "output_text": "\n5. Văn phòng đại diện tại nước ngoài:\na) Tại Vương quốc Campuchia\nĐịa chỉ: 92 Norodom Boulevard, Daun Penh, Phnom Penh\nb) Tại Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Lào\nĐịa chỉ: Bàn HongKe, đường T4 Mương Xaysettha, Viêng Chăn\nc) Tại Hiệp chủng quốc Hoa Kỳ\nĐịa chỉ: 1120 Avenue of the Americas, 4th floor, New York\nd) Tại Cộng hòa Liên bang Nga\nĐịa chỉ: 3/201, Gruzinsky Pereulok, Moscow 123056, Cộng hòa Liên bang Nga\nđ) Tại Cộng hòa Ukraine\nĐịa chỉ: Osvoboditel 1, office 304 - Kiev\ne) Tại Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Trung Hoa:\nĐịa chỉ: # 1720 Yu An Mansion, No 738 DongFeng Road, Pudong Shanghai, PC: 200122\ng) Tại Cộng hòa Slovakia\nĐịa chỉ: Nábrezná 908, Kysucké Nové Mesto 02401\nĐiều 3. Hình thức pháp lý và tư cách pháp nhân của Tập đoàn\n1. Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, do Nhà nước quyết định đầu tư thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của pháp luật và Điều lệ này.\n2. Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam có:\na) Tư cách pháp nhân theo quy định của pháp luật Việt Nam;\nb) Con dấu khắc tên Tập đoàn bằng tiếng Việt là: TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP CAO SU VIỆT NAM ;\nc) Tài khoản tiền đồng Việt Nam và ngoại tệ mở tại Kho bạc Nhà nước, các ngân hàng trong nước và nước ngoài theo quy định của pháp luật;\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/63a6c5851d6b46a98af3e561cd1973b5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/63b419758273469fa1997d113a26bd42.jsonl b/manifests/63b419758273469fa1997d113a26bd42.jsonl deleted file mode 100644 index d143ee86daa82e3211bc4c3836ce298b4556b871..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/63b419758273469fa1997d113a26bd42.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/63b419758273469fa1997d113a26bd42.png", - "output_text": "\n144\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mã hình bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
xóm Tân SơnDCxã Nghi VạnH. Nghi Lộc18° 45' 10\"105° 38' 13\"E-48-32-A-d
xóm Tây VạnDCxã Nghi VạnH. Nghi Lộc18° 44' 43\"105° 36' 54\"E-48-32-C-a
xóm Thịnh LạcDCxã Nghi VạnH. Nghi Lộc18° 45' 32\"105° 37' 28\"E-48-32-C-a
xóm Thọ SơnDCxã Nghi VạnH. Nghi Lộc18° 45' 17\"105° 38' 22\"E-48-32-A-d
xóm Viện LaoDCxã Nghi VạnH. Nghi Lộc18° 45' 02\"105° 38' 26\"E-48-32-C-a
xóm 1DCxã Nghi XáH. Nghi Lộc18° 48' 28\"105° 40' 16\"E-48-32-A-d
xóm 2DCxã Nghi XáH. Nghi Lộc18° 48' 35\"105° 40' 20\"E-48-32-A-d
xóm 3DCxã Nghi XáH. Nghi Lộc18° 48' 47\"105° 40' 27\"E-48-32-A-d
xóm 4DCxã Nghi XáH. Nghi Lộc18° 48' 56\"105° 40' 38\"E-48-32-A-d
xóm 5DCxã Nghi XáH. Nghi Lộc18° 49' 10\"105° 40' 35\"E-48-32-A-d
xóm 6DCxã Nghi XáH. Nghi Lộc18° 48' 57\"105° 40' 20\"E-48-32-A-d
xóm 7DCxã Nghi XáH. Nghi Lộc18° 48' 44\"105° 40' 12\"E-48-32-A-d
xóm 8DCxã Nghi XáH. Nghi Lộc18° 49' 11\"105° 39' 42\"E-48-32-A-d
xóm 9DCxã Nghi XáH. Nghi Lộc18° 49' 21\"105° 39' 44\"E-48-32-A-d
xóm 10DCxã Nghi XáH. Nghi Lộc18° 48' 33\"105° 39' 57\"E-48-32-A-d
xóm 11DCxã Nghi XáH. Nghi Lộc18° 49' 59\"105° 39' 41\"18° 54' 45\"105° 15' 14\"18° 38' 32\"105° 30' 37\"E-48-32-A-d
đường tỉnh 536KXxã Nghi XáH. Nghi Lộc18° 39' 59\"105° 41' 16\"18° 46' 13\"105° 45' 02\"E-48-32-C-b, E-48-32-A-d
đường tỉnh 535KXxã Nghi XuânH. Nghi Lộc19° 26' 44\"104° 35' 28\"18° 45' 52\"105° 45' 45\"E-48-32-C-b
Sông LamTVxã Nghi XuânH. Nghi Lộc18° 44' 57\"105° 43' 42\"E-48-32-C-b
xóm Lộc MỹDCxã Nghi XuânH. Nghi Lộc18° 45' 08\"105° 43' 30\"E-48-32-A-d
xóm Phong HồDCxã Nghi XuânH. Nghi Lộc18° 44' 33\"105° 43' 33\"E-48-32-C-b
xóm Tân NghĩaDCxã Nghi XuânH. Nghi Lộc18° 45' 34\"105° 43' 05\"E-48-32-A-d
xóm Tiên LạcDCxã Nghi XuânH. Nghi Lộc18° 44' 47\"105° 43' 58\"E-48-32-C-b
xóm Xuân CảnhDCxã Nghi XuânH. Nghi Lộc18° 44' 14\"105° 44' 10\"E-48-32-C-b
xóm Xuân DươngDCxã Nghi XuânH. Nghi Lộc18° 44' 26\"105° 44' 03\"E-48-32-C-b
xóm Xuân GiangDCxã Nghi XuânH. Nghi Lộc18° 45' 01\"105° 43' 57\"E-48-32-C-b
xóm Xuân KhánhDCxã Nghi XuânH. Nghi Lộc18° 44' 36\"105° 43' 58\"E-48-32-A-d
xóm Xuân LanDCxã Nghi XuânH. Nghi Lộc18° 44' 29\"105° 43' 50\"E-48-32-C-b
xóm Xuân LộcDCxã Nghi XuânH. Nghi Lộc18° 45' 18\"105° 43' 08\"E-48-32-A-d
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/63b419758273469fa1997d113a26bd42.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/641d1e8b4afa4fac9dc74d3102876ea3.jsonl b/manifests/641d1e8b4afa4fac9dc74d3102876ea3.jsonl deleted file mode 100644 index c19d7c5d2c629fb14129a7804edfc28ce753cda9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/641d1e8b4afa4fac9dc74d3102876ea3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/641d1e8b4afa4fac9dc74d3102876ea3.png", - "output_text": "\nQCVN 96:2015/BTTTT\n1.4.18. Thiết bị vô tuyến cự ly ngắn (short range device - SRD)\nThiết bị có phần thu, phần phát hoặc phần thu phát sử dụng cho các mục đích cảnh báo, truyền thông và điều khiển truy nhập từ xa... Thiết bị sử dụng mọi loại điều chế để truyền âm thanh (thoại/âm nhạc) hoặc dữ liệu (tương tự/hoặc số) hoặc cả âm thanh (thoại/âm nhạc) và dữ liệu (tương tự/hoặc số).\n1.5. Chữ viết tắt\n
CRHiện tượng liên tục dùng cho máy thuContinuous phenomena applied to Receiver
CTHiện tượng liên tục dùng cho máy phátContinuous phenomena applied to Transmitter
dBĐề xi belDecibel
EMCTương thích điện từElectroMagnetic Compatibility
EUTThiết bị cần đo kiểmEquipment Under Test
foTần số hoạt độngoperating frequency
RFTần số vô tuyếnRadio Frequency
rmsGiá trị hiệu dụngroot mean square
SINADTỷ số mức tín hiệu trên tạp âmRatio of (signal+noise+distortion) to (noise+distortion)
SRDThiết bị cự ly ngắnShort Range Device
TRHiện tượng đột biến áp dụng cho máy thuTransient phenomena applied to Receiver
TTHiện tượng đột biến áp dụng cho máy phátTransient phenomena applied to Transmitter
\n8\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/641d1e8b4afa4fac9dc74d3102876ea3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/644e2e95864e433c887d9a5a72e7644c.jsonl b/manifests/644e2e95864e433c887d9a5a72e7644c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..72ede6d22d1a648dc36faac98396e1e66bac9117 --- /dev/null +++ b/manifests/644e2e95864e433c887d9a5a72e7644c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/644e2e95864e433c887d9a5a72e7644c.png", + "output_text": "\nPHỤ LỤC HỆ THỐNG BIỂU, MẪU VĂN BẢN TRONG QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất)\nGồm:\n\nPhụ lục số 01: Hệ thống biểu trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia.\nPhụ lục số 02: Hệ thống biểu trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh.\nPhụ lục số 03: Hệ thống biểu trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện.\nPhụ lục số 04: Hệ thống biểu trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh.\nPhụ lục số 05: Mẫu báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.\nPhụ lục số 06: Mẫu tờ trình phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.\nPhụ lục số 07: Mẫu quyết định phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.\nPhụ lục số 08: Mẫu báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hàng năm.\nPhụ lục số 09: Các ký hiệu và hình thức thể hiện trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ kế hoạch sử dụng đất.\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/644e2e95864e433c887d9a5a72e7644c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/64788acce690495ba47e35105318f586.jsonl b/manifests/64788acce690495ba47e35105318f586.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b4cbe4d1bb764abe444091b82fbac2fab80eae3b --- /dev/null +++ b/manifests/64788acce690495ba47e35105318f586.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/64788acce690495ba47e35105318f586.png", + "output_text": "\n4. Trong thời hạn quy định của pháp luật, sau khi kết thúc năm tài chính, Tổng Giám đốc Tập đoàn phải trình Hội đồng thành viên báo cáo tài chính hợp nhất và chịu trách nhiệm về tính trung thực của số liệu báo cáo tài chính.\n5. Các đơn vị thành viên phải lập và trình Tập đoàn báo cáo tài chính và phải chịu trách nhiệm về tính trung thực, tính pháp lý của số liệu báo cáo tài chính trình Tập đoàn.\n6. Hội đồng thành viên Tập đoàn phê duyệt báo cáo tài chính, phân phối lợi nhuận, trích lập và sử dụng các quỹ của Tập đoàn sau khi được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chấp thuận.\n7. Tập đoàn thực hiện công khai tài chính theo quy định của pháp luật.\n8. Hội đồng thành viên của Tập đoàn thực hiện báo cáo chủ sở hữu theo quy định của pháp luật.\nChương VII TỔ CHỨC LẠI, CHUYỂN ĐỔI SỞ HỮU, GIẢI THỂ VÀ PHÁ SÂN TẬP ĐOÀN\nĐiều 64. Tổ chức lại Tập đoàn\nCác hình thức tổ chức lại Tập đoàn bao gồm: Sáp nhập, hợp nhất, chia, tách và các hình thức khác theo quy định của pháp luật.\n1. Việc tổ chức lại Tập đoàn do Thủ tướng Chính phủ quyết định theo quy định của pháp luật.\n2. Thủ tướng Chính phủ quyết định hình thức tổ chức lại Tập đoàn theo quy định của pháp luật.\nĐiều 65. Chuyển đổi sở hữu của Tập đoàn\n1. Tập đoàn phải chuyển đổi sở hữu trong trường hợp Thủ tướng Chính phủ quyết định.\n2. Kế hoạch, trình tự, thủ tục chuyển đổi Tập đoàn thực hiện theo quy định của pháp luật tương ứng với hình thức chuyển đổi.\nĐiều 66. Giải thể Tập đoàn\n1. Tập đoàn bị giải thể trong trường hợp sau:\na) Kinh doanh thua lỗ kéo dài nhưng chưa lâm vào tình trạng mất khả năng thanh toán nợ đến hạn;\n58\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/64788acce690495ba47e35105318f586.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6490568f818a44ddaed4e081e82420b0.jsonl b/manifests/6490568f818a44ddaed4e081e82420b0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d43402c9b824ccf34b7613b420c37ae14ff5b07e --- /dev/null +++ b/manifests/6490568f818a44ddaed4e081e82420b0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6490568f818a44ddaed4e081e82420b0.png", + "output_text": "\n2. Mức chi.\n\nChi phụ cấp lưu trú: 70.000 đồng/người/ca;\nChi thuê phòng nghỉ: 350.000 đồng/phòng (tối đa thuê 02 phòng/ngày).\n\n3. Việc thanh, quyết toán kinh phí chi cho lực lượng tham gia hoạt động kiểm tra tải trọng xe lưu động trên địa bàn tỉnh Nam Định thực hiện theo đúng quy định tại Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 của Bộ Tài chính và Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND ngày 16/12/2010 của UBND tỉnh Nam Định.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và được áp dụng thực hiện từ ngày 01/4/2014.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Giao thông vận tải, Kho bạc Nhà nước tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Th\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Nam Định, Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\n[Handwritten signature]\nĐoàn Hồng Phong\nNơi nhận:\n\nBộ Tài chính;\nBộ Giao thông vận tải;\nBộ Tư pháp;\nThường trực HĐND, UBND tỉnh;\nĐoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;\nNhư Điều 3;\nSở Tư pháp;\nCông báo, Website tỉnh;\nLưu: VP1, VP6 [Handwritten initials]\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6490568f818a44ddaed4e081e82420b0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/65196196b64c4dcba22936cee758381c.jsonl b/manifests/65196196b64c4dcba22936cee758381c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6d4acb382f0a25048a8b18fe039d4b65c8d1d4cf --- /dev/null +++ b/manifests/65196196b64c4dcba22936cee758381c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/65196196b64c4dcba22936cee758381c.png", + "output_text": "\nQCVN 01-128:2013/BNNPTNT\n16. Tính trạng 27. Quả: Tính đối xứng\nQuan sát tất cả các mặt của quả. Hình dạng quả đối xứng khi các phía quan sát trên quả đều đối xứng. Hình dạng quả không đối xứng khi một trong các phía của quả là không đối xứng.\nDiagram 1: A cross-section of a fruit showing an irregular, non-symmetric shape with a vertical line through the center.\n1 - Không đối xứng\nDiagram 2: A cross-section of a fruit showing a perfectly circular, symmetric shape with a vertical line through the center.\n2 - Đối xứng\n17. Tính trạng 28. Quả: Hình dạng của đỉnh\nDiagram 1: A cross-section of a fruit showing a pointed tip (cầu dẹt).\n1 - Cầu dẹt\nDiagram 2: A cross-section of a fruit showing a rounded tip (tròn).\n2 - Tròn\n18. Tính trạng 30. Quả: Chiều cao\n19. Tính trạng 31. Quả: Chiều rộng\nDiagram showing a cross-section of a fruit with arrows indicating the vertical height (Chiều cao) and horizontal width (Chiều rộng).\n17\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/65196196b64c4dcba22936cee758381c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/654f563c48a94ad5a00ac88aa1dc1578.jsonl b/manifests/654f563c48a94ad5a00ac88aa1dc1578.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65a64330cca65d9b3e5af1697760128696940f8e --- /dev/null +++ b/manifests/654f563c48a94ad5a00ac88aa1dc1578.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/654f563c48a94ad5a00ac88aa1dc1578.png", + "output_text": "\nQCVN 01-120:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTChỉ tiêuGiai đoạnĐơn vị tính/ĐiểmTrạng thái biểu hiệnPhương pháp đánh giá
4.Ngày trải lá bằngGiai đoạn trải lá bằngngàyNgày có khoảng 50% số cây trên ô ở giai đoạn trải lá bằngQuan sát các cây trên ô
5.Cây: đường kính tán câyGiai đoạn trải lá bằngcmĐo 2 đường vuông góc qua tâm cây, lấy giá trị trung bình
6.Lá ngoài: hình dạng phiến láTrải lá bằng1
2
3
4
5
Elip đứng
Ovan đứng
Tròn
Elip ngang
Hình trứng ngược
Quan sát trên lá ngoài đã phát triển đầy đủ của các cây trên ô
7.Ngày bắt đầu cuộn bấpngàyNgày có khoảng 50% số cây trên ô bắt đầu cuộn bấpQuan sát các cây trên ô
8.Cây: khối lượngGiai đoạn chín thu hoạchkgMặt trên của bấp càng nhẵn, mép lá trên cùng hơi cong ra phía ngoàiCắt sát đất sau đó cân cả cây. Mỗi lần nhắc lấy số liệu của 10 cây và giá trị trung bình
9.Bấp: khối lượng bấpGiai đoạn chín thu hoạchkgMặt trên của bấp càng nhẵn, mép lá trên cùng hơi cong ra phía ngoàiLược bỏ các lá không cuộn, cân khối lượng bấp của 10 cây mẫu. Lấy số liệu của 10 bấp và giá trị trung bình
10.Bấp: hình dạng theo mặt cắt dọcGiai đoạn chín thu hoạch1
2
3
4
5
6
7
Elip hẹp ngang
Elip ngang
Tròn
Elip đứng
Hình trứng ngược
Ovan đứng
Ovan có góc đầu bấp
Cắt đôi chiều dọc của 10 bấp và quan sát.
11.Bấp: chiều caoGiai đoạn chín thu hoạchcmĐo tại vị trí cao nhất của bấp. Lấy số liệu của 10 bấp và giá trị trung bình.
12.Bấp: đường kínhGiai đoạn chín thu hoạchcmĐo đường kính mặt cắt ngang phần lớn nhất của bấp. Thực hiện trên 10 cây mẫu.
13.Bấp: độ bao bấpGiai đoạn chín thu hoạch1
2
3
Hở
Bao một phần
Bao hoàn toàn
Quan sát cấu trúc kiểu xếp lá trên đỉnh bấp.
14.Bấp: màu của lá trongGiai đoạn chín thu hoạch1
2
3
4
Trắng
Vàng
Xanh
Tím
Xem màu của lá thứ 7 tính từ lá bấp ngoài cùng giai đoạn chín thu hoạch.
15.Bấp: tỉ lệ bấp cuộnGiai đoạn chín thu hoạch%Số bấp cuộn
----- x100
Tổng số cây
\n4\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/654f563c48a94ad5a00ac88aa1dc1578.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/655beaea7a034bdab9476bffe5be54cc.jsonl b/manifests/655beaea7a034bdab9476bffe5be54cc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..03a4fb8c06202e7693870baf2058b12d06680a5b --- /dev/null +++ b/manifests/655beaea7a034bdab9476bffe5be54cc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/655beaea7a034bdab9476bffe5be54cc.png", + "output_text": "\ntự kiểm tra văn bản do Ủy ban nhân dân cấp mình ban hành. Các đơn vị, cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm kịp thời cung cấp thông tin, tài liệu cần thiết và phối hợp với Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp, công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã trong việc tự kiểm tra văn bản.\nĐiều 34. Quy trình thực hiện việc tự kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật\nCơ quan Tư pháp có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc tự kiểm tra văn bản theo quy định. Trường hợp phát hiện văn bản có nội dung trái pháp luật, trái thẩm quyền hoặc không còn phù hợp thì thực hiện theo trình tự sau đây:\n1. Thông báo cho cơ quan trực tiếp soạn thảo văn bản và Ủy ban nhân dân cùng cấp.\n2. Thống nhất với cơ quan trực tiếp soạn thảo văn bản và Ủy ban nhân dân cùng cấp về những nội dung trái pháp luật hoặc không còn phù hợp; thống nhất biện pháp xử lý nội dung trái pháp luật hoặc không còn phù hợp của văn bản được kiểm tra (định chỉ, sửa đổi, hủy bỏ, bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ nội dung của văn bản) để báo cáo Ủy ban nhân dân cùng cấp quyết định.\n3. Xử lý văn bản trái pháp luật qua việc tự kiểm tra thực hiện theo quy định của Điều 12 Nghị định số 40/2010/NĐ-CP.\nTrường hợp cơ quan tư pháp, cơ quan trực tiếp soạn thảo, trình văn bản không thống nhất biện pháp xử lý đối với văn bản được kiểm tra thì cơ quan tư pháp báo cáo Ủy ban nhân dân cùng cấp quyết định việc xử lý văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân cấp mình ban hành.\nMục 3 KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN THEO THẨM QUYỀN\nĐiều 35. Thẩm quyền kiểm tra văn bản\n1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức kiểm tra văn bản do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành.\nGiám đốc Sở Tư pháp giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện việc kiểm tra văn bản và được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền ra Quyết định thành lập các đoàn kiểm tra văn bản.\n2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức kiểm tra văn bản do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành.\nTrưởng phòng Tư pháp cấp huyện giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện thực hiện việc kiểm tra văn bản.\n3. Định kỳ 6 tháng hoặc 01 năm, cơ quan Tư pháp thành lập các Đoàn kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật theo lĩnh vực, địa bàn. Đoàn kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật gồm lãnh đạo cơ quan Tư pháp làm trưởng đoàn, thành viên là cán bộ, công chức làm nhiệm vụ kiểm tra văn bản, cán bộ Văn phòng Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cùng cấp, trong trường hợp cần thiết đoàn kiểm tra có thể mời cộng tác viên kiểm tra văn bản hoặc cán\n16\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/655beaea7a034bdab9476bffe5be54cc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/65819f61e9ba47f8a868d385aa5a3176.jsonl b/manifests/65819f61e9ba47f8a868d385aa5a3176.jsonl deleted file mode 100644 index e356f212fb2b83dc0568c7f38d0a3965e39e5c43..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/65819f61e9ba47f8a868d385aa5a3176.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/65819f61e9ba47f8a868d385aa5a3176.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.8.1.15 Giàn giáo, giá đỡ có độ cao đến 4 m chỉ được phép đưa vào sử dụng sau khi được cán bộ kỹ thuật nghiệm thu và ghi vào nhật ký thi công; cao trên 4 m thì chỉ được phép sử dụng sau khi được nghiệm thu theo quy định về quản lý chất lượng.\nĐối với cốt pha truyệt, sàn công tác, lan can phòng hộ, thang và các tấm chắn gió phải được liên kết chặt với hệ cốt pha. Các ti thép đỡ kích phải được tính toán thiết kế và phần ti phía trên khối bê tông phải được giằng chống để đảm bảo độ ổn định. Các kích và thiết bị nâng phải được trang bị chốt hoặc thiết bị hãm tự động chống trượt.\n2.8.1.16 Hàng ngày, trước khi làm việc, cán bộ kỹ thuật phải kiểm tra lại tình trạng của tất cả các bộ phận kết cấu của giàn giáo và giá đỡ. Trong khi đang làm việc, bất kỳ một người lao động nào phát hiện thấy tình trạng hư hỏng của giàn giáo, giá đỡ có thể nguy hiểm, phải dừng làm việc và báo cáo cán bộ kỹ thuật biết để tiến hành sửa chữa bổ sung.\n2.8.1.17 Sau khi ngừng thi công trên giàn giáo, giá đỡ một thời gian dài (trên một tháng) nếu muốn tiếp tục thi công phải tiến hành nghiệm thu lại theo quy định tại 2.8.1.15.\n2.8.1.18 Tháo dỡ giàn giáo, giá đỡ phải được tiến hành theo chỉ dẫn trong thiết kế hoặc chứng chỉ xuất xưởng. Khu vực đang tháo dỡ phải có rào ngăn, biển cấm người và phương tiện qua lại. Không được tháo dỡ giàn giáo, giá đỡ bằng cách giật dổ.\n2.8.1.19 Không được dựng lấp, tháo dỡ hoặc làm việc trên giàn giáo, giá đỡ khi trời mưa to, giông bão hoặc gió từ cấp 5 trở lên. Khi tạm mưa, muốn trở lại tiếp tục làm việc phải kiểm tra lại giàn giáo, giá đỡ theo quy định tại 2.8.1.16 và phải có biện pháp chống trượt ngã.\n2.8.2 Giàn giáo tre, giàn giáo gỗ\n2.8.2.1 Tre dùng làm kết cấu, giàn giáo phải là tre già không bị ải mục, mọc hoặc đập gãy, phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của các quy định hiện hành.\n2.8.2.2 Gỗ dùng làm giàn giáo phải làm từ gỗ nhóm 5 trở lên theo quy định hiện hành, không bị cong vênh, mục, mọc, nứt gãy.\n2.8.2.3 Giàn giáo gỗ có chiều cao lớn hơn 4 m hoặc chịu tải trọng nặng phải dùng liên kết bu lông. Giàn giáo tre phải buộc bằng loại dây bền chắc, lâu mục. Không được dùng đinh để liên kết giàn giáo tre.\n2.8.2.4 Các chân cột giàn giáo tre phải chôn sâu 0,5 m và lèn chặt.\n2.8.2.5 Giàn giáo tre, gỗ dựng lấp xong phải kiểm tra: Khả năng neo buộc của các liên kết, chất lượng vật liệu, các bộ phận kết cấu (lan can, cầu thang, ván sàn...).\n2.8.3 Giàn giáo thép\n2.8.3.1 Các ống thép dùng làm giàn giáo và các loại đai thép liên kết không bị cong, bẹp, lồi, nứt, thủng và các khuyết tật khác. Kết cấu giàn giáo thép phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo quy định hiện hành.\n27\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/65819f61e9ba47f8a868d385aa5a3176.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6594232f746a444cbb37ae7e05ca4aea.jsonl b/manifests/6594232f746a444cbb37ae7e05ca4aea.jsonl deleted file mode 100644 index 785049ddf00cdb92b45463ef36a443985515a158..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6594232f746a444cbb37ae7e05ca4aea.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6594232f746a444cbb37ae7e05ca4aea.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.3.8 Các thiết bị điện, cáp, vật tiêu thụ điện ... ở trên công trường (không kể trong kho) đều phải được coi là điện áp, không phụ thuộc vào việc chúng đã mắc vào lưới điện hay chưa.\n2.3.9 Các thiết bị đóng ngắt điện dùng để đóng ngắt lưới điện chung tổng hợp và các đường dây phân đoạn cấp điện cho từng khu vực trên công trình, phải được quản lý chặt chẽ sao cho người không có trách nhiệm không thể tự động đóng ngắt điện. Các cầu dao cấp điện cho từng thiết bị hoặc từng nhóm thiết bị phải có khóa chắc chắn. Các thiết bị đóng ngắt điện, cầu dao... phải đặt trong hộp kín, đặt nơi khô ráo, an toàn và thuận tiện cho thao tác và xử lý sự cố. Khi cắt điện, phải đảm bảo các cầu dao hoặc các thiết bị cắt điện khác không thể tự động mạch. Trường hợp mất điện phải cắt cầu dao để đề phòng các động cơ điện khởi động bất ngờ khi có điện trở lại. Không được đóng điện đồng thời cho một số thiết bị dùng điện bằng cùng một thiết bị đóng ngắt.\n2.3.10 Ổ phích cắm dùng cho thiết bị điện di động phải ghi rõ dòng điện lớn nhất của chúng. Cấu tạo của những ổ và phích này phải có tiếp điểm sao cho cực của dây bảo vệ (nối đất hoặc nối không) tiếp xúc trước so với dây pha khi đóng và ngược lại đồng thời loại trừ được khả năng cắm nhầm tiếp điểm. Công tắc điện trên các thiết bị lưu động (trừ các đèn lưu động) phải cắt được tất cả các pha và lấp ngay trên vỏ thiết bị đó. Không được đặt công tắc trên dây di động.\n2.3.11 Tất cả các thiết bị điện đều phải được bảo vệ ngắn mạch và quá tải. Các thiết bị bảo vệ (cầu chảy, role, ắc-tômát...) phải phù hợp với điện áp và dòng điện của thiết bị hoặc nhóm thiết bị điện mà chúng bảo vệ.\n2.3.12 Tất cả các phần kim loại của thiết bị điện, các thiết bị đóng ngắt điện, thiết bị bảo vệ có thể có điện, khi bộ phận cách điện bị hỏng mà người có khả năng chạm phải, đều phải được nối đất hoặc nối không theo quy định hiện hành về nối đất và nối không các thiết bị điện. Nếu dùng nguồn dự phòng độc lập để cấp điện cho các thiết bị điện, khi lưới điện chung bị mất thì chế độ trung tính của nguồn dự phòng và biện pháp bảo vệ, phải phù hợp với chế độ trung tính và các biện pháp bảo vệ khi dùng lưới điện chung.\n2.3.13 Khi di chuyển các vật có kích thước lớn dưới các đường dây điện, phải có biện pháp đảm bảo an toàn. Phải ngắt điện nếu vật di chuyển có khả năng chạm vào đường dây hoặc điện từ đường dây phóng qua vật di chuyển xuống đất.\n2.3.14 Chỉ người lao động điện được phân công mới được sửa chữa, đấu hoặc ngắt các thiết bị điện ra khỏi lưới điện. Chỉ được tháo mở các bộ phận bao che, tháo nối các dây dẫn vào thiết bị điện, sửa chữa các bộ phận dẫn điện sau khi đã cắt điện. Không được sửa chữa, tháo, nối các dây dẫn và làm các công việc có liên quan tới đường dây tải điện trên không khi đang có điện.\n2.3.15 Đóng cắt điện để sửa chữa đường dây chính và các đường dây phân nhánh cấp điện cho từ 2 thiết bị điện trở lên, phải có thông báo cho người phụ trách thiết bị. Chỉ được đóng điện trở lại các đường dây này, sau khi đã có sự kiểm tra kỹ lưỡng và có báo cáo bằng văn bản của người phụ trách sửa chữa máy. Sau khi ngắt cầu dao để sửa chữa thiết bị điện riêng lẻ, phải khóa cầu dao và treo biển cấm đóng điện hoặc cử người trực, tránh trường hợp đóng điện khi đang có người sửa chữa.\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6594232f746a444cbb37ae7e05ca4aea.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6595030f250443cfb22422fdf4ebc6fb.jsonl b/manifests/6595030f250443cfb22422fdf4ebc6fb.jsonl deleted file mode 100644 index fdbe2616e71b625f41d9914e8ca71a5aa6d63903..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6595030f250443cfb22422fdf4ebc6fb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6595030f250443cfb22422fdf4ebc6fb.png", - "output_text": "\n2. Hàng dự trữ quốc gia tiêu hủy theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và các quy định khác của pháp luật.\n3. Thủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia trình Thủ tướng Chính phủ quyết định tiêu hủy hàng dự trữ quốc gia.\n4. Kinh phí tiêu hủy hàng dự trữ quốc gia do ngân sách nhà nước bảo đảm.\nĐiều 17. Xử lý hàng dự trữ quốc gia hao hụt\n1. Hàng dự trữ quốc gia hao hụt trong quá trình bảo quản bằng hoặc dưới tỷ lệ định mức hao hụt quy định thì bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia, cơ quan dự trữ quốc gia chuyên trách được giảm vốn dự trữ quốc gia và báo cáo quyết toán với Bộ Tài chính theo quy định.\n2. Hàng dự trữ quốc gia hao hụt vượt định mức trong quá trình bảo quản thì đơn vị dự trữ quốc gia cần cử vào biên bản kiểm nghiệm; biên bản xác định hao hụt hoặc biên bản xác nhận hàng bị hư hỏng, giảm phẩm chất so với Tiêu chuẩn Việt Nam, Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia hàng dự trữ quốc gia; biên bản hàng dự trữ quốc gia bị mất do Hội đồng xử lý tài sản dự trữ quốc gia của cơ quan, đơn vị dự trữ quốc gia từng cấp xem xét, xác định rõ nguyên nhân hao hụt, hư hỏng, thiệt hại và xử lý theo quy định như sau:\na) Hàng dự trữ quốc gia hao hụt vượt định mức do nguyên nhân chủ quan thì tổ chức, cá nhân phải bồi thường toàn bộ thiệt hại đối với phần hao hụt vượt định mức; giá bồi thường do Thủ trưởng đơn vị quản lý hàng dự trữ quốc gia quyết định căn cứ trên giá thị trường của hàng hóa đó hoặc hàng hóa cùng loại tại thời điểm xử lý bồi thường;\nb) Hàng dự trữ quốc gia hao hụt vượt định mức do nguyên nhân khách quan thì thực hiện xử lý, giảm vốn dự trữ theo thẩm quyền phân cấp tại Khoản 3 Điều này.\n3. Thẩm quyền quyết định xử lý hàng dự trữ quốc gia hao hụt vượt định mức, hư hỏng, hoặc bị mất được quy định như sau:\na) Thủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia, Thủ trưởng cơ quan dự trữ quốc gia chuyên trách được quyết định giảm vốn đối với lượng hàng dự trữ quốc gia xử lý một lần có giá trị thiệt hại dưới 300 triệu đồng tính theo giá hạch toán trên sổ kế toán và chịu trách nhiệm về quyết định của mình, đồng thời báo cáo Bộ trưởng Bộ Tài chính;\nb) Thủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia, Thủ trưởng cơ quan dự trữ quốc gia chuyên trách báo cáo Bộ trưởng Bộ Tài chính xem xét, quyết định giảm vốn đối với lượng hàng dự trữ quốc gia xử lý một lần có giá trị thiệt hại từ 300 triệu đồng đến dưới một tỷ đồng tính theo giá hạch toán trên sổ kế toán;\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6595030f250443cfb22422fdf4ebc6fb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/65b18e5900f94a53b11f52534b6332ba.jsonl b/manifests/65b18e5900f94a53b11f52534b6332ba.jsonl deleted file mode 100644 index edd521444a1f4946638da0d8c544cbbf03934af0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/65b18e5900f94a53b11f52534b6332ba.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/65b18e5900f94a53b11f52534b6332ba.png", - "output_text": "\nnguyên, khoáng sản. Xây dựng hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu điện tử về tài nguyên và môi trường của tỉnh. Khôi phục và bảo vệ hệ sinh thái rừng tự nhiên và thảm xanh hiện hữu. Xây dựng hệ thống thoát nước thải đạt tiêu chuẩn tại các khu công nghiệp trước khi đi vào hoạt động; từng bước xây dựng hệ thống thoát nước và xử lý nước thải tại các đô thị.\n- Khuyến khích đầu tư và phát huy tham gia của các tổ chức, cá nhân và cộng đồng vào các hoạt động bảo vệ môi trường. Tổ chức thực hiện kế hoạch di dời các cơ sở, sản xuất, kinh doanh dịch vụ có vị trí không phù hợp với quy hoạch đô thị, gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng và có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường ra khỏi các khu vực đô thị.\ng) Quốc phòng - an ninh\nTăng cường sức mạnh quốc phòng, an ninh cả về tiềm lực và thế trận, xây dựng khu vực phòng thủ tỉnh, huyện vững chắc, cùng cố thể trận quốc phòng toàn dân kết hợp với thế trận an ninh nhân dân, xây dựng lực lượng dân quân tự vệ vững mạnh, hoàn thiện diễn tập các phương án phòng thủ. Nâng cao hiệu quả quản lý Nhà nước về quốc phòng an ninh, kết hợp chặt chẽ kinh tế với quốc phòng - an ninh trong quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn. Xây dựng lực lượng công an tỉnh chính quy, tinh nhuệ đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ. Chủ động phát hiện, ngăn chặn và làm thất bại mọi âm mưu, phá hoại của các thế lực thù địch, giữ vững ổn định chính trị trên địa bàn. Tiếp tục thực hiện tốt \"Đề án bảo đảm an ninh, trật tự phục vụ hội nhập kinh tế quốc tế trên địa bàn tỉnh\". Tăng cường tuyên truyền, giáo dục pháp luật trong nhân dân, phòng ngừa, phát hiện và đấu tranh có hiệu quả các loại tội phạm, tệ nạn xã hội, kiểm chế tai nạn giao thông.\nh) Phát triển kết cấu hạ tầng kinh tế- kỹ thuật\n- Phát triển đồng bộ, hình thành mạng lưới giao thông liên hoàn kết hợp đường bộ, đường thủy và đường sắt phục vụ hiệu quả phát triển kinh tế - xã hội và quốc phòng- an ninh trên địa bàn tỉnh. Đầu tư nâng cấp các tuyến đối ngoại, đường trục, đường tỉnh, đường liên kết cảng biển với các tuyến cao tốc, quốc lộ để phục vụ phát triển các khu công nghiệp, khu du lịch, khu dịch vụ đô thị, cảng biển nhằm tạo đột phá phát triển kinh tế. Phát triển hệ thống đường giao thông nông thôn. Phối hợp với chủ đầu tư triển khai dự án đầu tư xây dựng Cảng hàng không quốc tế Long Thành theo qui hoạch được phê duyệt.\n- Phát triển hạ tầng cung cấp điện, huy động vốn đầu tư cải tạo, nâng cấp hệ thống công trình thủy lợi, phát triển hệ thống cấp nước sạch đô thị và nông\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/65b18e5900f94a53b11f52534b6332ba.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/65cf516d01394e4f912b6e41bbaa5207.jsonl b/manifests/65cf516d01394e4f912b6e41bbaa5207.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a92e7457bbdc9f539460bc6770d8d94e00bdd8f9 --- /dev/null +++ b/manifests/65cf516d01394e4f912b6e41bbaa5207.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/65cf516d01394e4f912b6e41bbaa5207.png", + "output_text": "\nI. PHƯƠNG HƯỚNG, MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TRONG KỲ KẾ HOẠCH\n1.1. Khát quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.\n1.2. Các chỉ tiêu về dân số, lao động.\nII. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT\n2.1. Chỉ tiêu sử dụng đất theo mục đích sử dụng\n(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất theo mục đích sử dụng đến từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).\n2.1.1. Chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ kế hoạch sử dụng đất của cấp quốc gia\n(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ kế hoạch sử dụng đất của cấp quốc gia đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia không có nội dung này).\n2.1.2. Nhu cầu sử dụng đất theo loại đất cho các ngành, lĩnh vực\n(Xác định nhu cầu sử dụng đất theo loại đất cho các ngành, lĩnh vực phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong kỳ kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, xác định đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).\n2.1.3. Tổng hợp, cần đổi các chỉ tiêu sử dụng đất\n(Cần đổi các chỉ tiêu sử dụng đất do cấp quốc gia phân bổ và do cấp tỉnh xác định và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh. Nếu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong kỳ kế hoạch).\n2.2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất\n(Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).\n2.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng\n(Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).\n17\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/65cf516d01394e4f912b6e41bbaa5207.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/65da8e833338490a8f8231449573b933.jsonl b/manifests/65da8e833338490a8f8231449573b933.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..334effa2105c839be7ed62fac54bdc6e6886b345 --- /dev/null +++ b/manifests/65da8e833338490a8f8231449573b933.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/65da8e833338490a8f8231449573b933.png", + "output_text": "\nPHỤ LỤC 1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ HỒ CHỨA NƯỚC BỘC NGUYÊN\nHồ chứa nước Bộc Nguyên thuộc xã Thạch Diên, huyện Thạch Hà và xã Cẩm Thạch, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh; hồ được đầu tư xây dựng vào những năm 60 thế kỷ trước, từ năm 2010 đến nay, hồ đang được đầu tư sửa chữa, nâng cấp, đặc biệt trong đó có hạng mục công trình cống lấy nước dưới đập phụ II hồ chứa nước Kê Gỗ lấy nước từ hồ chứa nước Kê Gỗ đổ vào hồ chứa nước Bộc Nguyên với lưu lượng thiết kế cho nông nghiệp là Q = 2,25 \\text{ m}^3/\\text{s} , cho sinh hoạt là Q = 2 \\times 0,58 \\text{ m}^3/\\text{s} ; cao trình đáy cống (+17,30)m.\nHồ chứa nước Bộc Nguyên có nhiệm vụ thiết kế sửa chữa, nâng cấp như sau:\n\nTạo nguồn cấp nước sinh hoạt cho nhà máy nước với công suất 50.000 \\text{ m}^3/\\text{ng.đêm} của thành phố Hà Tĩnh và các xã phụ cận.\nBổ sung nguồn nước cho kênh N1 Kê Gỗ tưới cho 1.330 ha đất sản xuất nông nghiệp vùng Thạch Hà và thành phố Hà Tĩnh.\nBảo vệ, cải tạo môi trường sinh thái, phòng lũ cho vùng hạ lưu, chống cháy rừng và tạo cảnh quan cho vùng du lịch sinh thái.\n\nTheo thiết kế, hồ chứa nước Bộc Nguyên có diện tích lưu vực F = 32,0 \\text{ Km}^2 , mực nước dâng bình thường (+20,00)m; mực nước chết (+8,50)m; dung tích ứng với MNDĐT: 24,0 \\times 10^6 \\text{ m}^3 ; dung tích ứng với MN chết: 1,24 \\times 10^6 \\text{ m}^3 .\nHồ có hai tràn xả lũ:\n1. Tràn tự do ngưỡng ôphixêrôp kết hợp đốc nước, tiêu năng bằng mũi phun, chiều rộng tràn 66m, cao trình ngưỡng tràn (+20,00)m.\n2. Tràn xả sâu ngưỡng ôphixêrôp kết hợp đốc nước, tiêu năng bằng mũi phun, chiều rộng tràn 9m, cao trình ngưỡng tràn (+15,00)m.\nHồ có hai cống lấy nước:\n1. Cống lấy nước dưới đập Bộc Nguyên: Khẩu độ cấp nước cho nông nghiệp B \\times H = (2 \\times 2)\\text{m} , khẩu độ cấp nước cho sinh hoạt 2D = 2 \\times 800\\text{mm} ; cao trình đáy cống (+7,00)m.\n2. Cống lấy nước dưới đập phụ II hồ chứa nước Kê Gỗ: Khẩu độ cấp nước cho nông nghiệp B \\times H = (2 \\times 2)\\text{m} ; Khẩu độ cấp nước cho sinh hoạt 2D = 2 \\times 800\\text{mm} , cao trình đáy cống (+17,30)m.\nKhi công trình được thi công hoàn thiện và đưa vào vận hành khai thác ổn định, việc lập quy trình vận hành cấp nước liên hồ chứa nước Bộc Nguyên, Kê\n15\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/65da8e833338490a8f8231449573b933.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/65e9b6577e3b4636abb65d2a54f2e160.jsonl b/manifests/65e9b6577e3b4636abb65d2a54f2e160.jsonl deleted file mode 100644 index acf4aa25cd66438da9b0dfb973a4589fff0705e4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/65e9b6577e3b4636abb65d2a54f2e160.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/65e9b6577e3b4636abb65d2a54f2e160.png", - "output_text": "\n3. Cơ quan, đơn vị và cá nhân vi phạm các điều khoản trong Quy chế này, tùy theo tính chất, mức độ sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.\n4. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề gì vướng mắc, phát sinh các sở, ban, ngành thành phố, Ủy ban nhân dân quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Nội vụ để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial seal of the People's Council of the City of HCMC, featuring a star and a gear.\nLê Hoàng Quân\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/65e9b6577e3b4636abb65d2a54f2e160.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6600b84d7eb643738d2805691950d183.jsonl b/manifests/6600b84d7eb643738d2805691950d183.jsonl deleted file mode 100644 index 3dd0c2e1e16af8e327705e19260cb404cf171ffd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6600b84d7eb643738d2805691950d183.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6600b84d7eb643738d2805691950d183.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BTTTT\nchủ ý) và dữ liệu lưu trữ.\nNếu mức chất lượng tối thiểu hoặc suy giảm chất lượng chấp nhận được không được chỉ rõ bởi nhà sản xuất thì một trong những điều này có thể được suy ra từ tài liệu, mô tả sản phẩm và những điều người sử dụng có thể mong đợi hợp lý từ các thiết bị nếu sử dụng đúng như dự định.\nC.3. Tiêu chí chất lượng đối với thiết bị không cung cấp kết nối thông tin liên tục\nĐối với thiết bị thông tin vô tuyến không cung cấp kết nối thông tin liên tục, tiêu chí chất lượng như đã nêu trong mục C.1 và C.2 Phụ lục C là không thích hợp, do vậy nhà sản xuất phải công bố đặc điểm kỹ thuật của thiết bị đối với mức có thể chấp nhận được của chất lượng hoặc suy giảm chất lượng trong và/hoặc sau khi thử miễn nhiễm và để đưa vào báo cáo đo kiểm. Đặc tả chất lượng này phải có trong tài liệu, mô tả sản phẩm. Các đặc điểm kỹ thuật liên quan trong mục B.3 Phụ lục B cũng phải được tính đến.\nChỉ tiêu chất lượng quy định bởi nhà sản xuất phải đưa ra cùng cấp độ bảo vệ miễn nhiễm như đã nêu trong mục C.1 và C.2 Phụ lục C.\nC.4. Tiêu chí chất lượng đối với thiết bị phụ trợ được đo kiểm độc lập\nNếu thiết bị được đo kiểm độc lập, tiêu chí chất lượng như đã nêu trong mục C.1 và C.2 Phụ lục C là không thích hợp, do vậy nhà sản xuất phải công bố đặc điểm kỹ thuật của thiết bị đối với mức có thể chấp nhận được của chất lượng hoặc suy giảm chất lượng trong và/hoặc sau khi thử miễn nhiễm và để đưa vào báo cáo đo kiểm. Đặc tả chất lượng này phải có trong tài liệu, mô tả sản phẩm. Các đặc điểm kỹ thuật liên quan trong mục B.3 Phụ lục B cũng phải được tính đến.\nChỉ tiêu chất lượng quy định bởi nhà sản xuất phải đưa ra cùng cấp độ bảo vệ miễn nhiễm như đã nêu trong mục C.1 và C.2 Phụ lục C.\n24\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6600b84d7eb643738d2805691950d183.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/66135f65872d4838aa5e85feaa19ef5e.jsonl b/manifests/66135f65872d4838aa5e85feaa19ef5e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..02fd0a1568c2dd1af3251be7db188c813dc22112 --- /dev/null +++ b/manifests/66135f65872d4838aa5e85feaa19ef5e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/66135f65872d4838aa5e85feaa19ef5e.png", + "output_text": "\nchịu trách nhiệm trước Chi cục trưởng và trước pháp luật về lĩnh vực công tác được phân công;\nb) Việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, điều động, luân chuyển, khen thưởng, kỷ luật, cho từ chức, nghỉ hưu và thực hiện chế độ, chính sách khác đối với Chi cục trưởng, Phó Chi cục trưởng thực hiện theo phân cấp quản lý về công tác tổ chức cán bộ của Ủy ban nhân dân tỉnh và các quy định hiện hành.\n2. Các tổ chức chuyên môn, nghiệp vụ trực thuộc Chi cục:\na) Phòng Hành chính - Tổng hợp;\nb) Phòng Quản lý đo lường;\nc) Phòng Quản lý Tiêu chuẩn - chất lượng;\nd) Phòng Thông báo hồi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại (gọi tắt là TBT).\n3. Biên chế: Biên chế công chức, số lượng người làm việc của Chi cục do Giám đốc Sở quyết định phân bổ trên cơ sở vị trí việc làm, gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và trong tổng biên chế công chức, số lượng người làm việc của Sở đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\n4. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quy định nhiệm vụ, quyền hạn của Chi cục theo các quy định hiện hành, bổ trí cán bộ công chức, viên chức và lao động theo vị trí việc làm.\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND ngày 04/02/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Vĩnh Phúc.\nChánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nội vụ, Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.\nNơi nhận:\n\nBộ KK&CN, Bộ Nội vụ;\nTTTU, TTHĐND tỉnh;\nUBMTTQ tỉnh; Đoàn ĐBQH tỉnh;\nCục KTVB (Bộ Tư pháp);\nTổng cục TCĐLCL (Bộ KH&CN);\nCPCT, CPVP UBND tỉnh;\nNhư điều 3 (t/h);\nWebsite Chính phủ, Công báo tỉnh;\nĐài PTTH, Báo VP; Công TTĐT tỉnh;\nCV NCTH VP UBND tỉnh;\nLưu: VT.\n\n(60)TZ\nTM.ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Vinh Phuc province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VINH PHÚC'.\nNguyễn Văn Tri\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/66135f65872d4838aa5e85feaa19ef5e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6623101105cb4e259015944bc7dbd229.jsonl b/manifests/6623101105cb4e259015944bc7dbd229.jsonl deleted file mode 100644 index 21254d3d7ce0c1df58aedb9958fbab3d12285adb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6623101105cb4e259015944bc7dbd229.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6623101105cb4e259015944bc7dbd229.png", - "output_text": "\n189\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm Bản CùDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 18' 58\"105° 08' 19\"E-48-19-A
xóm Bản LêDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 19' 12\"105° 09' 57\"E-48-19-A
xóm Bản MônDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 18' 58\"105° 08' 36\"E-48-19-A
xóm Bản PhẩyDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 19' 33\"105° 08' 41\"E-48-19-A
núi Chòm CúcSVxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 18' 18\"105° 09' 59\"E-48-19-A
Năm ConTVxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 20' 48\"105° 05' 36\"19° 19' 15\"105° 07' 30\"E-48-19-A
núi Con ĐôngSVxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 20' 42\"105° 10' 54\"E-48-19-A
xóm Diêm BàyDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 19' 22\"105° 08' 02\"E-48-19-A
Sông DinhTVxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 19' 05\"105° 09' 20\"19° 20' 58\"105° 21' 18\"E-48-19-A
xóm Đồn MộngDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 19' 16\"105° 09' 17\"E-48-19-A
xóm Đông HoàngDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 19' 56\"105° 07' 46\"E-48-19-A
xóm Đông LữDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 19' 09\"105° 07' 43\"E-48-19-A
xóm Đông NaiDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 19' 27\"105° 09' 39\"E-48-19-A
xóm Đông TâmDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 20' 1.7\"105° 07' 52\"E-48-19-A
xóm Hoa ThànhDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 19' 26\"105° 09' 14\"E-48-19-A
xóm Hộc MơiDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 18' 26\"105° 09' 46\"E-48-19-A
xóm Khánh QuangDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 18' 57\"105° 09' 33\"E-48-19-A
xóm Na XénDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 19' 29\"105° 07' 40\"E-48-19-A
Năm NọcTVxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 19' 15\"105° 07' 30\"19° 19' 24\"105° 10' 12\"E-48-19-A
xóm Phà MệtDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 18' 54\"105° 08' 56\"E-48-19-A
Hàng PoòngSVxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 20' 54\"105° 09' 53\"E-48-19-A
xóm Quang HưngDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 19' 44\"105° 09' 29\"E-48-19-A
xóm Quang HươngDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 20' 24\"105° 09' 39\"E-48-19-A
xóm Quang MinhDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 19' 59\"105° 08' 08\"E-48-19-A
xóm Quang ThànhDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 20' 09\"105° 09' 09\"E-48-19-A
xóm Quang ThịnhDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 20' 18\"105° 08' 35\"E-48-19-A
xóm Quang VinhDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 19' 47\"105° 08' 42\"E-48-19-A
Năm TônTVxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 20' 54\"105° 09' 22\"19° 19' 24\"105° 10' 12\"E-48-19-A
Huổi XêTVxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 18' 02\"105° 09' 34\"19° 18' 41\"105° 09' 14\"E-48-19-A
xóm Yên LuốmDCxã Châu QuangH. Quỳ Hợp19° 19' 43\"105° 09' 08\"E-48-19-A
đường tỉnh 532DCxã Châu TháiH. Quỳ Hợp19° 25' 00\"105° 07' 52\"19° 21' 39\"105° 16' 45\"E-48-19-A
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/6623101105cb4e259015944bc7dbd229.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/663513de880947f4b43d341291af6f29.jsonl b/manifests/663513de880947f4b43d341291af6f29.jsonl deleted file mode 100644 index 2c9422164b3b400990fc36248d3fe3f2c8ca2004..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/663513de880947f4b43d341291af6f29.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/663513de880947f4b43d341291af6f29.png", - "output_text": "\nQCVN 96:2015/BTTTT\nđược cho trong Bảng 2, hoặc bằng tần số trừ tổng cộng bằng 2 lần bằng tần số sử dụng của máy thu, tập trung quanh tần số trung tâm của băng tần số dự định sử dụng, nhưng phải chọn số nào có giá trị lớn hơn.\nBảng 2 - Băng tần loại trừ đối với thiết bị SRD\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tần số máy thu
fo
Băng tần loại trừ đối với thiết bị SRD
Máy thu loại 1Máy thu loại 2Máy thu loại 3
< 300 kHzfo ± 200 kHz (1)fo ± 300 kHz (1)fo ± 300 kHz (1)
300 kHz đến <30 MHzfo ± 2 MHz (1)fo ± 3 MHz (1)fo ± 5 MHz (1)
30 MHz đến <1 GHzfo ± 10 MHz, hoặc
± 2 % x fo, chọn số lớn hơn
fo ± 15 MHz, hoặc
± 5 % x fo, chọn số lớn hơn
fo ± 15 MHz, hoặc
± 10 % x fo, chọn số lớn hơn
1 GHz đến 2,7 GHzfo ± 75 MHz (2)fo ± 100 MHz (2)fo ± 300 MHz (2)
\n2.3.3.2. Băng tần số loại trừ cho máy phát\nĐối với các máy phát khai thác hoặc dự định khai thác trong băng tần số có phân kênh, thì băng tần số loại trừ phải bằng 3 lần độ rộng băng thông chiếm dụng cực đại cho dịch vụ đó, tập trung xung quanh tần số khai thác.\nĐối với các máy phát băng rộng, tức là máy phát trong băng tần số không phân kênh, thì băng tần số loại trừ phải bằng 2 lần băng tần số dự định sử dụng, tập trung xung quanh tần số trung tâm của băng tần số khai thác.\nTrong trường hợp máy thu và máy phát được đo kiểm cùng nhau như là một hệ thống, thì phải xác định một cách riêng rẽ băng tần số loại trừ cho máy thu và cho máy phát, sau đó chọn giá trị nào lớn hơn.\n2.3.4. Đáp ứng băng hẹp của máy thu\nTuân theo mục A.4 trong QCVN 18:2014/BTTTT\n2.3.5. Điều chế kiểm tra thông thường\nĐối với thiết bị nhóm I, sóng mang RF phải được điều chế bởi tín hiệu thử nghiệm, đại diện cho các tin báo lựa chọn sử dụng. Tín hiệu thử nghiệm đã chọn được định dạng có thể chứa cả phần tách lỗi và sửa lỗi. Đối với các máy phát không có đầu vào điều chế, thì sử dụng ngay điều chế trong của thiết bị đó.\nĐối với các thiết bị nhóm II (thiết bị truyền âm thanh):\n- Tín hiệu cần thiết vào máy thu thử nghiệm phải được xác lập ở tần số thu danh định, được điều chế bởi tần số âm thanh hình sin có tần số 1 000 Hz, độ sâu điều chế bằng 60 % mức điều chế đỉnh của hệ thống;\nĐối với máy phát nhóm III, nhà sản xuất phải quy định rõ loại điều chế thông thường.\n12\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/663513de880947f4b43d341291af6f29.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/667bced8ded54a90a1bb70b5a5e16980.jsonl b/manifests/667bced8ded54a90a1bb70b5a5e16980.jsonl deleted file mode 100644 index 2db9ef712ebd34a580d218add5219f8713523866..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/667bced8ded54a90a1bb70b5a5e16980.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/667bced8ded54a90a1bb70b5a5e16980.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 09.12.2015 10:01:03 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU\nSố: 39 /2015/QĐ-UBND\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐẾN Giới: .....3..... Ngày: .....16/11.....\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nCà Mau, ngày 12 tháng 11 năm 2015\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cà Mau\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;\nCăn cứ Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế;\nCăn cứ Nghị định số 164/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế;\nCăn cứ Thông tư liên tịch số 06/2015/TTLT-BKHĐT-BNV ngày 03/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế;\nTheo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cà Mau tại Tờ trình số 67/TTr-BQL ngày 29/10/2015 và Báo cáo thẩm định số 342/BC-STP ngày 28/10/2015 của Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Cà Mau,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cà Mau”.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND ngày 19/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cà Mau.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/667bced8ded54a90a1bb70b5a5e16980.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6682dd5277db4561860233bde75fc371.jsonl b/manifests/6682dd5277db4561860233bde75fc371.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..410a6d4de86ad015749b4a8dfa7e13e53de86920 --- /dev/null +++ b/manifests/6682dd5277db4561860233bde75fc371.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6682dd5277db4561860233bde75fc371.png", + "output_text": "\ncác quyền lợi khác theo quy định tại Điều lệ doanh nghiệp đó và do doanh nghiệp đó trả. Ngoài ra còn được hưởng tiền phụ cấp người đại diện do Tập đoàn chi trả theo quy định. Nguồn phụ cấp người đại diện được lấy từ lợi nhuận được chia từ vốn đầu tư góp vào doanh nghiệp khác.\nb) Người đại diện là thành viên kiêm nhiệm không tham gia chuyên trách trong ban quản lý, điều hành doanh nghiệp khác thì tiền lương, phụ cấp trách nhiệm (nếu có), tiền thưởng và các quyền lợi khác theo quy định do Tập đoàn chi trả. Ngoài ra còn được hưởng tiền phụ cấp người đại diện do Tập đoàn chi trả theo quy định.\nTrường hợp người đại diện được các doanh nghiệp khác trả thù lao thì người đại diện có trách nhiệm nộp các khoản thù lao trên cho Tập đoàn.\n3. Người đại diện có nghĩa vụ, trách nhiệm theo quy định của pháp luật, Quy chế quản lý người đại diện phần vốn của Tập đoàn đã được phê duyệt; trường hợp người đại diện vi phạm quy chế Tập đoàn, vi phạm nội dung thỏa thuận làm tổn hại đến lợi ích của Nhà nước, của Tập đoàn thì Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc Tập đoàn có quyền xử lý kỷ luật; trường hợp vi phạm nghiêm trọng đến mức phải truy cứu trách nhiệm hình sự thì xử lý theo quy định hiện hành.\n4. Việc cử, bãi miễn, khen thưởng, kỷ luật, chế độ đãi ngộ thực hiện theo quy định tại Điều 6, Điều 8 Nghị định số 66/2011/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ quy định việc áp dụng Luật cán bộ, công chức đối với các chức danh lãnh đạo, quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do nhà nước làm chủ sở hữu và người được cử làm đại diện chủ sở hữu phần vốn của nhà nước tại doanh nghiệp có vốn của Nhà nước và Quy chế quản lý người đại diện phần vốn của Tập đoàn.\n5. Có các quyền và nghĩa vụ, trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật.\nChương VI CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG TẠI CHÍNH CỦA TẬP ĐOÀN\nĐiều 59. Vốn, tài sản và các quy\n1. Vốn của Tập đoàn bao gồm vốn do Nhà nước đầu tư tại Tập đoàn, vốn do Tập đoàn tự huy động và các loại vốn khác theo quy định của pháp luật.\n2. Vốn nhà nước đầu tư tại Tập đoàn bao gồm: Vốn ngân sách nhà nước cấp và vốn tự bổ sung từ lợi nhuận sau thuế.\n3. Vốn điều lệ của Tập đoàn là vốn do Nhà nước đầu tư tại thời điểm thành lập được ghi tại Quyết định số 981/QĐ-TTg ngày 25 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc chuyển Công ty mẹ - Tập đoàn Công nghiệp\n55\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6682dd5277db4561860233bde75fc371.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/66a045fca49f4d3aa32e5d40084e57ae.jsonl b/manifests/66a045fca49f4d3aa32e5d40084e57ae.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..097d54113e22d409385918eedb30451b5d0cf827 --- /dev/null +++ b/manifests/66a045fca49f4d3aa32e5d40084e57ae.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/66a045fca49f4d3aa32e5d40084e57ae.png", + "output_text": "\n- Đại diện các cựu chiến binh, cựu thanh niên xung phong tham gia Chiến dịch Hồ Chí Minh, tham gia kháng chiến chống đế quốc Mỹ; cựu chiến sỹ biệt động thành; các đồng chí tham gia lãnh đạo, chỉ huy cuộc Tổng tiến công giải phóng miền Nam năm 1975; các đồng chí lãnh đạo các quân binh chủng, Bộ Tư lệnh Quân khu 7, quân đoàn, sư đoàn; một số trung đoàn, tiểu đoàn độc lập tham gia giải phóng Sài Gòn năm 1975;\n- Đại diện nguyên là thành viên Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam; Liên minh các lực lượng Dân tộc, Dân chủ và Hòa bình miền Nam Việt Nam; Câu lạc bộ Truyền thống Kháng chiến thành phố; cựu sinh viên Thành đoàn Sài Gòn - Gia Định; các nhân sĩ, trí thức, tôn giáo, dân tộc tham gia cuộc Tổng tiến công và nổi dậy giải phóng miền Nam năm 1975 và đại diện một số đoàn thể khác;\n- Đại diện các Sở, Ban, ngành, đoàn thể, quận, huyện Thành phố Hồ Chí Minh; đại biểu Quốc hội khóa XIII thuộc Đoàn đại biểu Quốc hội Thành phố Hồ Chí Minh và đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa VII;\n- Đại diện các gia đình thương binh, liệt sỹ, gia đình có công với nước trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy giải phóng miền Nam năm 1975, tại Thành phố Hồ Chí Minh;\n- Đại diện các tầng lớp nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh;\n- Đại diện người Việt Nam ở nước ngoài;\n- Đại diện các cơ quan báo chí trong và ngoài nước;\n- Các lực lượng tham gia điều binh, điều hành.\nViệc bố trí chỗ ngồi cho đại biểu cấp cao theo sơ đồ riêng, do Văn phòng Trung ương Đảng đảm nhận.\nViệc bố trí chỗ ngồi cho đại biểu khác theo sơ đồ riêng, do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh đảm nhận.\nViệc huy động lực lượng và bố trí các khối đứng theo sơ đồ riêng, do Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp Bộ Công an, Thành phố Hồ Chí Minh đảm nhận.\n2. Lực lượng điều binh, điều hành:\na) Khối Nghi trượng (Bộ Quốc phòng và Thành phố Hồ Chí Minh đảm nhận), gồm: Xe mô hình Quốc huy; khối cờ Đảng, cờ Tổ quốc; xe rước ảnh Bác và xe biểu tượng Giải phóng miền Nam.\nb) Lực lượng điều binh (Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với Bộ Công an đảm nhận), gồm các khối đại diện các lực lượng vũ trang nhân dân, di đội hình 10 x 10 (10 hàng ngang, 10 hàng dọc).\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/66a045fca49f4d3aa32e5d40084e57ae.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/66b497b35a664855a9c87b4bb73c03d7.jsonl b/manifests/66b497b35a664855a9c87b4bb73c03d7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..233f771b3ee0ca48eb042c167b3fe3a01b78c4fd --- /dev/null +++ b/manifests/66b497b35a664855a9c87b4bb73c03d7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/66b497b35a664855a9c87b4bb73c03d7.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 06.06.2014 13:59:22 +07:00\n11/01\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4085/VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 05 tháng 6 năm 2014\nV/v triển khai thực hiện Dự án ĐTXD Bảo tàng Lịch sử quốc gia\nKính gửi:\n\nBộ Xây dựng;\nBan Quản lý dự án ĐTXD Bảo tàng Lịch sử quốc gia.\n\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: ... 06.16.....\nXét đề nghị của Bản Quản lý dự án đầu tư xây dựng Bảo tàng Lịch sử quốc gia (các Văn bản số 30/BQLDA-QLHD ngày 06 tháng 3 năm 2014 và số 40/BC-BQLDA ngày 27 tháng 3 năm 2014); ý kiến các Bộ: Xây dựng (Công văn số 954/BXD-KHTC ngày 14 tháng 5 năm 2014), Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Công văn số 1356/BVHTTDL-KHTC ngày 28 tháng 4 năm 2014), Kế hoạch và Đầu tư (Công văn số 2247/BKHĐT-LĐVX ngày 16 tháng 4 năm 2014), Tài chính (Công văn số 4920/BTC-ĐT ngày 16 tháng 4 năm 2014) và Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (Công văn số 2600/UBND-QHXDGT ngày 14 tháng 4 năm 2014) về tình hình triển khai Dự án đầu tư xây dựng Bảo tàng lịch sử quốc gia và Dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, cảnh quan cây xanh Công viên Hữu Nghị, Phó Thủ tướng - Trưởng Ban Chỉ đạo nhà nước xây dựng Bảo tàng Lịch sử quốc gia Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\n1. Về phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng Bảo tàng Lịch sử quốc gia, Bộ Xây dựng chỉ đạo thực hiện theo nội dung văn bản số 3444/VPCP-KTN ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Văn phòng Chính phủ.\n2. Về triển khai Dự án hạ tầng kỹ thuật, cảnh quan cây xanh công viên Hữu Nghị, Bộ Xây dựng thống nhất với Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc bố trí vốn để thực hiện Dự án nêu trên theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại các văn bản 149/TB-VPCP ngày 07 tháng 5 năm 2009, số 96/TB-VPCP ngày 27 tháng 4 năm 2011 và số 7429/VPCP-KTN ngày 05 tháng 9 năm 2013.\n3. Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Bảo tàng Lịch sử quốc gia khẩn trương triển khai thực hiện chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 174/TB-VPCP ngày 23 tháng 7 năm 2008, bảo đảm việc quản lý khu vực đất Dự án theo đúng quy định.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/66b497b35a664855a9c87b4bb73c03d7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/66e841a70cf043ee9f49114e1469a0ac.jsonl b/manifests/66e841a70cf043ee9f49114e1469a0ac.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c4c8d2622160a7a550685d1ea8a1834bf289d74a --- /dev/null +++ b/manifests/66e841a70cf043ee9f49114e1469a0ac.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/66e841a70cf043ee9f49114e1469a0ac.png", + "output_text": "\nc) Bảng giá đất có mặt nước ( bảng 08 ).\nChương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 13. Điều chỉnh bảng giá đất\nỦy ban nhân dân thành phố điều chỉnh giá đất theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.\nSở Tài nguyên và Môi trường chủ trì cùng các Sở Tài chính, Xây dựng, Cục Thuế thành phố, Ủy ban nhân dân các quận, huyện căn cứ vào các quy định hiện hành để khảo sát, nghiên cứu, đề xuất điều chỉnh bổ sung giá đất trình Ủy ban nhân dân thành phố, báo cáo xin ý kiến Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố trước khi quyết định ban hành và báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp gần nhất.\nĐiều 14. Điều khoản thi hành\nGiao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì cùng Sở Tài chính, Cục Thuế thành phố có trách nhiệm triển khai thực hiện Quy định này trên địa bàn thành phố, giải quyết các trường hợp vướng mắc phát sinh theo quy định./.\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CHỦ TỊCH\n\nLê Văn Thành\nD:\\Năm 2014\\T12\\GDAT 2015\\Quy Định Giá Đất 2015.Doc\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/66e841a70cf043ee9f49114e1469a0ac.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1750 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/670732b3b3844c60ba627e3992901f2a.jsonl b/manifests/670732b3b3844c60ba627e3992901f2a.jsonl deleted file mode 100644 index 6784023c45687de756a5b728642931731207b5bf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/670732b3b3844c60ba627e3992901f2a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/670732b3b3844c60ba627e3992901f2a.png", - "output_text": "\n133\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
màn hình bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm 1ADCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 49' 35\"105° 30' 37\"E-48-32-A-c
xóm 1BDCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 50' 10\"105° 30' 39\"E-48-32-A-c
xóm 2DCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 49' 41\"105° 30' 17\"E-48-32-A-c
xóm 3DCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 49' 46\"105° 30' 04\"E-48-32-A-c
xóm 4DCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 50' 20\"105° 30' 22\"E-48-31-B-d
xóm 5DCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 50' 55\"105° 29' 51\"E-48-31-B-d
xóm 6DCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 50' 36\"105° 29' 43\"E-48-31-B-d
xóm 7DCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 50' 37\"105° 29' 30\"E-48-31-B-d
xóm 8DCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 50' 24\"105° 29' 16\"E-48-31-B-d
xóm 9DCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 50' 02\"105° 29' 12\"E-48-31-B-d
xóm 10ADCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 49' 55\"105° 29' 26\"E-48-31-B-d
xóm 10BDCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 49' 48\"105° 29' 40\"E-48-32-A-c
xóm 11DCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 48' 18\"105° 30' 28\"E-48-32-A-c
xóm 12ADCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 48' 34\"105° 30' 06\"E-48-31-B-d
xóm 12BDCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 48' 30\"105° 29' 52\"E-48-32-A-c
xóm 13ADCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 48' 56\"105° 30' 08\"E-48-32-A-c
xóm 13ADCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 48' 35\"105° 30' 07\"E-48-31-B-d
xóm 13BDCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 48' 55\"105° 29' 44\"E-48-31-B-d
xóm 14ADCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 48' 35\"105° 29' 22\"E-48-31-B-d
xóm 14BDCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 48' 51\"105° 29' 06\"E-48-31-B-d
xóm 15ADCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 48' 35\"105° 29' 02\"E-48-31-B-d
xóm 15BDCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 48' 38\"105° 28' 49\"E-48-31-B-d
xóm 16DCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 48' 47\"105° 28' 45\"E-48-31-B-d
xóm 17DCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 48' 13\"105° 28' 56\"E-48-31-B-d
xóm 18DCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 47' 57\"105° 28' 42\"E-48-31-B-d
xóm 19DCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 48' 31\"105° 28' 18\"E-48-31-B-d
xóm 20DCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 48' 48\"105° 28' 14\"E-48-31-B-d
xóm 21DCxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 49' 11\"105° 28' 17\"E-48-31-B-d
sông Bàn ThảnTVxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 49' 36\"105° 27' 12\"18° 48' 38\"105° 31' 04\"E-48-31-B-d, E-48-32-A-c
đập Đường TrẹTVxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 47' 38\"105° 28' 06\"E-48-31-B-d
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/670732b3b3844c60ba627e3992901f2a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/67207141cde3447f990fd9fe9f2c2c65.jsonl b/manifests/67207141cde3447f990fd9fe9f2c2c65.jsonl deleted file mode 100644 index 2bf8d42b7b8da08509c9a30bb7e85ec8685e2134..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/67207141cde3447f990fd9fe9f2c2c65.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/67207141cde3447f990fd9fe9f2c2c65.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.14.4.11 Mạch điện điều khiển dùng cho các máy cố định và di động, cho phép dùng điện áp không quá 36 V nếu dùng dây điện có vỏ bọc cách điện và 12 V nếu dùng dây trần. Trong công trình ngầm không có khí mê-tan hay không có nguy hiểm bụi nổ, cho phép dùng điện áp 24 V trên dây trần.\n2.14.4.12 Không được dùng biến áp điều khiển hở trong các công trình ngầm.\n2.14.5 Thông gió\n2.14.5.1 Các công trình ngầm phải đảm bảo thông gió bằng các thiết bị thông gió thích hợp. Các đường lò độc đạo sâu quá 10 m, phải được thông gió cưỡng bức.\n2.14.5.2 Việc thông gió trong công trình ngầm phải luôn đảm bảo:\n\nTỷ lệ ôxy trong không khí không dưới 20 % thể tích;\nTỷ lệ các loại khí độc hại khác dưới giới hạn cho phép;\nLượng không khí cần cho sự hô hấp của một người không dưới 4 m 3 /min;\nNhiệt độ tối đa không quá 30 °C.\n\n2.14.5.3 Nguồn điện cấp cho quạt gió chính, phải được cấp từ hai nguồn độc lập (một nguồn hoạt động, một nguồn dự phòng).\n2.14.5.4 Quạt thông gió chính:\n\nPhải có bộ phận đảo chiều gió trong vòng 10 min khi có sự cố và đảm bảo 60 % lượng gió so với lượng gió tiêu chuẩn khi hoạt động bình thường;\nPhải có động cơ dự phòng, nếu có khí mê-tan thì phải có quạt dự phòng.\n\n2.14.5.5 Nếu có khả năng xuất hiện khí độc, khí mê-tan, người lao động phải được trang bị đầy đủ các phương tiện, dụng cụ phòng hộ theo đúng chế độ quy định và các thiết bị đo kiểm tra khác.\n2.14.5.6 Khi đang làm việc thấy xuất hiện nhiều khí độc hại hoặc hệ thống thông gió bị hỏng phải ngừng ngay công việc, mọi người phải rút ra nơi an toàn. Chỉ khi đã xử lí xong, đảm bảo an toàn mới được tiếp tục công việc.\n2.14.5.7 Khoan đá phải tiến hành khoan ướm hoặc áp dụng các biện pháp chống bụi khác.\n2.14.5.8 Hàn trong công trình ngầm, phải tính toán thông gió cụ thể để đảm bảo nồng độ hơi độc dưới mức cho phép.\n2.14.5.9 Lối vào công trình ngầm phải thường xuyên dọn sạch phế liệu và vật liệu thừa cũng như các kết cấu chống đỡ, giàn giáo, thiết bị chưa dùng đến.\n2.14.5.10 Hệ thống thoát nước trong công trình ngầm, phải thường xuyên đảm bảo thoát nước tốt.\n2.15 Công tác sản xuất vữa và bê tông\n2.15.1 Yêu cầu chung\n2.15.1.1 Khi làm việc trong kho chứa vật liệu dễ sinh bụi (xi măng, vôi, thạch cao...) và ở những vị trí đặt máy đập, máy nghiền, máy sàng các nguyên liệu và bán thành phẩm phải đảm bảo các yêu cầu về thông gió và chống bụi.\n51\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/67207141cde3447f990fd9fe9f2c2c65.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6771d8534d8f4d558381dcf20fc0a452.jsonl b/manifests/6771d8534d8f4d558381dcf20fc0a452.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cf4c64a3c2294d0635b6ae8d69e2dc5da063499b --- /dev/null +++ b/manifests/6771d8534d8f4d558381dcf20fc0a452.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6771d8534d8f4d558381dcf20fc0a452.png", + "output_text": "\nHUYỆN VINH BẢO (6-5)\nĐVT: 1000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất ởGiá đất thương mại dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
tương phải đất thương mại dịch vụ
VT1VT2VT3VT1VT2VT3VT1VT2VT3
134567891011
1Xã Nhân Hòa
Khu vực 1
1.1Quốc lộ 37: từ cầu Giao Thông đến giáp địa phận xã Vinh Quang3.0001.8001.3451.8001.0808071.500900673
1.2Quốc lộ 10: từ đường bao hit trấn đến giáp địa phận xã Vinh Quang3.1251.8751.4001.8751.1258401.563938700
1.3Đường cầu Pháo Đông: từ cầu Giao Thông đến giáp xã Tam Đa2.0401.2259251.2247355551.020613463
1.4Đường trục từ cầu Giao Thông - Quốc lộ 10 (đường bao Tân Hòa)1.8001.0808001.080648480900540400
Khu vực 2
1.5Đường trục xã500430370300258222250215185
1.6Đường liên thôn400350300240210180200175150
1.7Đường trục thôn400350300240210180200175150
Khu vực 3
1.8Đất các vị trí còn lại300180150
2Xã Đông Minh
Khu vực 1
2.1Đường Linh Đông - Cúc Phò: từ ngã tư Cống Hến (Đường 17B) đến trường cấp 3 Cống Hến2.0701.2409301.2427445581.035620465
2.2Đường 17B từ giáp xã Hưng Nhân đến chợ Cống Hến920690550552414330460345275
2.3Cầu đồng Mã đến đình Tư Lâm850630510510378306425315255
Khu vực 2
2.4Đường trục xã400350300240210180200175150
2.5Đường liên thôn350310260210186156175155130
2.6Đường trục thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
2.7Đất các vị trí còn lại250150125
3Xã Thanh Lương
Khu vực 1
3.1Đường Linh Đông-Cúc Phò từ giáp xã Vinh Quang đến chợ Cống Hến (giáp đường 17B)920690550552414330460345275
\nPage 1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6771d8534d8f4d558381dcf20fc0a452.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1247, + "img_h": 1760 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/679233beaa21435eb76e626d24d1cca0.jsonl b/manifests/679233beaa21435eb76e626d24d1cca0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9dd6778ca005e2dc2b17dc3135675427e4e472ef --- /dev/null +++ b/manifests/679233beaa21435eb76e626d24d1cca0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/679233beaa21435eb76e626d24d1cca0.png", + "output_text": "\nĐối với khu vực đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đoạn từ phố Nguyễn Thị Minh Khai đến Nguyễn Du): Góc giới hạn chiều cao công trình là 35^0 . Độ cao tối đa công trình tại mốc lộ giới chia thành 3 loại: Loại 1, giáp mặt đường (từ lộ giới vào 13 mét), độ cao tối đa 16,8 mét; loại 2, từ lộ giới 13 mét đến 23 mét, độ cao tối đa 23,6 mét; loại 3, phần còn lại độ cao tối đa 31,8 mét.\nĐối với đường Nguyễn Du (đoạn từ phố Nam Kỳ Khởi Nghĩa đến phố Huyền Trần Công Chúa): Cao độ tối đa tại vị trí lộ giới là 31,8 mét.\nĐối với đường Nguyễn Thị Minh Khai (đoạn từ phố Nam Kỳ Khởi Nghĩa đến phố Huyền Trần Công Chúa): Góc giới hạn chiều cao công trình là 45^0 , cao độ tối đa tại vị trí lộ giới là 31,8 mét.\nĐối với đường Huyền Trần Công Chúa: Góc giới hạn chiều cao công trình là 35^0 . Độ cao tối đa công trình tại mốc lộ giới chia thành 3 loại: Loại 1, giáp mặt đường (từ lộ giới vào 13 mét), độ cao tối đa 16,8 mét; loại 2, từ lộ giới 13 mét đến 23 mét, độ cao tối đa 23,6 mét; loại 3, phần còn lại độ cao tối đa 31,8 mét.\nb) Hạ tầng kỹ thuật:\n- Giao thông:\nGiao thông trong khu vực Dinh Độc Lập chủ yếu là giao thông đi bộ (ngoài một số đoạn đường được sử dụng làm bãi đỗ xe tạm thời, đường dành cho xe chuyên dụng hoạt động vào một thời gian nhất định trong ngày). Hệ thống đường được thiết kế theo nguyên tắc:\n+ Đối với khu vực bảo vệ I: Giữ lại hệ thống đường giao thông chính trải nhựa, bổ sung 01 (một) đường dạo ở khu vực nhà bất giác bằng cách xếp đặt đá xen lẫn với cỏ một cách tự nhiên.\n+ Đối với khu vực bảo vệ II: Giữ lại hệ thống đường giao thông chính trải nhựa, bổ sung 01 (một) sân lát đá màu ghi, kích thước viên đá 0,4 mét x 0,4 mét phía trước Trung tâm văn hóa.\n- Cấp nước:\n+ Hệ thống cấp nước sinh hoạt: Nước được cấp từ hệ thống cấp nước chung của thành phố.\n+ Hệ thống cấp nước tưới cây, rửa đường: Nước được bơm từ giếng khoan vào bể chứa, thông qua hệ thống van và đường ống cấp đến các họng tưới cây; bổ sung 01 (một) giếng khoan và 01 (một) bể chứa.\n- Thoát nước thải và vệ sinh môi trường:\n+ Đối với khu vực bảo vệ I: Thay thế một số nắp cống đã bị hỏng.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/679233beaa21435eb76e626d24d1cca0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/67eb225b3bca41e18313f1457138cd79.jsonl b/manifests/67eb225b3bca41e18313f1457138cd79.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..813feb1a23b25f94f800331c8504b62400d107b6 --- /dev/null +++ b/manifests/67eb225b3bca41e18313f1457138cd79.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/67eb225b3bca41e18313f1457138cd79.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 4. Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ, Bộ trưởng các Bộ: Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng và các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ: Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ: KTN, KTHH, V.III;\nLưu: Văn thư, KGVX (3b). XXI 49\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\n\nNguyễn Thiên Nhân\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/67eb225b3bca41e18313f1457138cd79.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/681b5596a8b2435e855b25f918b30287.jsonl b/manifests/681b5596a8b2435e855b25f918b30287.jsonl deleted file mode 100644 index f39d5f97fc38a1c9ddad1a7346a56789a3aedbc2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/681b5596a8b2435e855b25f918b30287.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/681b5596a8b2435e855b25f918b30287.png", - "output_text": "\n159\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mảnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm Sơn TâyDCxã Nghĩa SơnH. Nghĩa Dân19° 24' 55\"105° 26' 28\"E-48-19-B-b
xóm Sơn ThượngDCxã Nghĩa SơnH. Nghĩa Dân19° 26' 08\"105° 24' 59\"E-48-19-B-b
xóm Sơn TrungDCxã Nghĩa SơnH. Nghĩa Dân19° 25' 21\"105° 24' 50\"E-48-19-B-b
quốc lộ 48KXxã Nghĩa TânH. Nghĩa Dân19° 51' 31\"104° 50' 04\"19° 05' 04\"105° 35' 10\"E-48-19-B-c
Sông HiếuTVxã Nghĩa TânH. Nghĩa Dân19° 43' 07\"104° 51' 25\"19° 15' 32\"105° 25' 09\"E-48-19-B-d
xóm Hưng LậpDCxã Nghĩa TânH. Nghĩa Dân19° 19' 20\"105° 22' 43\"E-48-19-B-c
Lên MôngSVxã Nghĩa TânH. Nghĩa Dân19° 18' 39\"105° 21' 42\"E-48-19-B-d
nỏ Ngã HaiTVxã Nghĩa TânH. Nghĩa Dân19° 20' 32\"105° 22' 46\"E-48-19-B-c
xóm Quán MítDCxã Nghĩa TânH. Nghĩa Dân19° 19' 24\"105° 21' 55\"E-48-19-B-c
xóm Tân HồngDCxã Nghĩa TânH. Nghĩa Dân19° 20' 46\"105° 21' 45\"E-48-19-B-c
xóm Tân LậpDCxã Nghĩa TânH. Nghĩa Dân19° 20' 48\"105° 23' 08\"E-48-19-B-c
xóm Tân LiênDCxã Nghĩa TânH. Nghĩa Dân19° 20' 32\"105° 21' 43\"E-48-19-B-d
xóm Tân ThànhDCxã Nghĩa TânH. Nghĩa Dân19° 19' 19\"105° 22' 14\"E-48-19-B-c
xóm Tân TiếnDCxã Nghĩa TânH. Nghĩa Dân19° 18' 36\"105° 22' 55\"E-48-19-B-d
xóm Cao TraiDCxã Nghĩa ThảngH. Nghĩa Dân19° 20' 25\"105° 23' 37\"E-48-19-B-d
Bầu CờTVxã Nghĩa ThảngH. Nghĩa Dân19° 20' 43\"105° 22' 24\"19° 43' 07\"104° 51' 25\"19° 15' 32\"105° 25' 09\"E-48-19-B-c
Sông HiếuSVxã Nghĩa ThảngH. Nghĩa Dân19° 19' 24\"105° 23' 28\"E-48-19-B-d
Núi RảiDCxã Nghĩa ThảngH. Nghĩa Dân19° 19' 43\"105° 22' 50\"E-48-19-B-d
hồ Rộc UTVxã Nghĩa ThảngH. Nghĩa Dân19° 20' 39\"105° 23' 42\"E-48-19-B-d
Hồ SinhTVxã Nghĩa ThảngH. Nghĩa Dân19° 19' 54\"105° 23' 10\"E-48-19-B-d
Xóm SinhDCxã Nghĩa ThảngH. Nghĩa Dân19° 19' 59\"105° 22' 50\"E-48-19-B-d
xóm Tân PhongDCxã Nghĩa ThảngH. Nghĩa Dân19° 19' 48\"105° 23' 23\"E-48-19-B-d
Xóm UDCxã Nghĩa ThảngH. Nghĩa Dân19° 20' 45\"105° 23' 34\"E-48-19-B-c
Xóm VạnDCxã Nghĩa ThảngH. Nghĩa Dân19° 20' 38\"105° 22' 08\"19° 13' 30\"105° 31' 36\"19° 13' 44\"105° 23' 57\"E-48-19-B-c
đường tỉnh 531KXxã Nghĩa ThịnhH. Nghĩa Dân19° 21' 32\"105° 21' 30\"19° 21' 28\"105° 21' 54\"E-48-19-B-c
suối Bà TrườngTVxã Nghĩa ThịnhH. Nghĩa DânE-48-19-B-c
xóm Đoàn KếtDCxã Nghĩa ThịnhH. Nghĩa Dân19° 21' 47\"105° 21' 55\"E-48-19-B-c
xóm Độc LậpDCxã Nghĩa ThịnhH. Nghĩa Dân19° 22' 00\"105° 21' 01\"E-48-19-B-d
Sông HiếuTVxã Nghĩa ThịnhH. Nghĩa Dân19° 43' 07\"104° 51' 25\"19° 15' 32\"105° 25' 09\"
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/681b5596a8b2435e855b25f918b30287.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/685198e086be462393549be064ca10d6.jsonl b/manifests/685198e086be462393549be064ca10d6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..485718d4ad53c265c4ad6e3c54f70c442fc1c579 --- /dev/null +++ b/manifests/685198e086be462393549be064ca10d6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/685198e086be462393549be064ca10d6.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU\nSố: 13 /CT-UBND\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc.\nBà Rịa-Vũng Tàu, ngày 02 tháng 5 năm 2013.\nCHỈ THỊ\nVề việc Tăng cường công tác y tế cơ sở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.\nOfficial stamp of the Provincial People's Council of Bà Rịa-Vũng Tàu. The stamp contains the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' at the top, 'ĐƠN' on the left, and 'Số: 35.30' and 'Ngày: 02/05/13.Y.' in the center.\nY tế cơ sở có vai trò quan trọng trong hệ thống y tế với công tác chăm sóc sức khỏe ban đầu. Trong những năm qua, hệ thống y tế cơ sở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu ngày càng được củng cố và phát triển. Mạng lưới y tế cơ sở theo Chỉ thị 06-CT/TW ngày 22/01/2002 của Ban Bí thư về củng cố và hoàn thiện mạng lưới y tế cơ sở được củng cố và hoàn thiện góp phần triển khai các chương trình mục tiêu y tế quốc gia, phòng chống dịch bệnh và khám chữa bệnh ban đầu cho nhân dân trên địa bàn tỉnh.\nHệ thống y tế cơ sở vẫn còn tồn tại như: Đầu tư cho y tế cơ sở, nhân lực đặc biệt là đội ngũ bác sỹ, trang thiết bị y tế ... do đó, chưa thu hút được người dân đến khám bệnh, chăm sóc sức khỏe tại các tuyến y tế cơ sở.\nĐể tăng cường công tác y tế tuyến cơ sở, đáp ứng nhu cầu khám chữa bệnh, phòng bệnh cho nhân dân trên địa bàn tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ thị:\n1. Sở Y tế:\n-Tăng cường kiện toàn, củng cố và phát triển hệ thống y tế cơ sở; Đầu tư nguồn lực nhằm nâng cao chất lượng hoạt động tuyến y tế cơ sở trên địa bàn tỉnh. Nâng cao chất lượng hoạt động khám chữa bệnh và thực hiện y đức. Thực hiện các chính sách và công bằng xã hội trong các dịch vụ y tế nhất là đối với các đối tượng người có công với nước, người nghèo, người ở vùng cao, vùng xa, dân tộc ít người, trẻ em dưới 6 tuổi. Phối hợp với Bảo hiểm xã hội tỉnh để triển khai tốt công tác khám, chữa bệnh Bảo hiểm y tế.\n-Đảm bảo đủ thuốc thiết yếu cho hoạt động y tế cơ sở; Triển khai thực hiện tốt Đề án 1816, tăng cường chuyển giao kỹ thuật cho tuyến y tế cơ sở. Triển khai có hiệu quả các chương trình y tế nhằm không chế và tiến tới kiểm soát các bệnh dịch.\n-Triển khai thực hiện Bộ tiêu chí Quốc gia về y tế xã giai đoạn 2011-2020 ban hành kèm theo Quyết định số 3447/QĐ-BYT ngày 22/09/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Bộ tiêu chí Quốc gia về y tế xã giai đoạn 2011-2020.\nGiao Sở Y tế tổ chức khảo sát toàn diện hoạt động y tế cơ sở, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh trong tháng 5/2013, để đầu tư cho tuyến y tế cơ sở.\n2. Các Sở, ban, ngành và UBND các huyện, thành phố:\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/685198e086be462393549be064ca10d6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/688e8817d8e446f9b7a67417ee8f64eb.jsonl b/manifests/688e8817d8e446f9b7a67417ee8f64eb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f39536b637a23e6a9ce68157b69c70dd5408e2d --- /dev/null +++ b/manifests/688e8817d8e446f9b7a67417ee8f64eb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/688e8817d8e446f9b7a67417ee8f64eb.png", + "output_text": "\n2. Định mức vật tư và thiết bị\n2.1. Dụng cụ\nBảng 15\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mức
(ca/thửa đất hoặc khu đất trung bình)
Đất ởĐất phi nông nghiệp không phải là đất ởĐất nông nghiệp
Nội nghiệpNgoại nghiệpNội nghiệpNgoại nghiệpNội nghiệpNgoại nghiệp
1Bàn làm việcCái9660,0066,4053,60
2Ghế văn phòngCái9660,0066,4053,60
3Tủ để tài liệuCái9615,0016,6013,40
4Bàn đập ghimCái2430,0033,2026,80
5Quần áo bảo hộ lao độngBộ183,754,153,35
6Giày bảo hộĐôi619,2022,4016,00
7TấtĐôi619,2022,4016,00
8Cặp đựng tài liệuCái2419,2022,4016,00
9Mũi cứngCái1219,2022,4016,00
10USB (4 GB)Cái1219,2022,4016,00
11Lưu điệnCái6060,0066,4053,60
12Quạt thông gió 0,04 kWCái3622,5024,9020,10
13Quần áo mưaBộ65,766,724,80
14Bình đựng nước uốngCái619,2022,4016,00
15Ba lôCái2419,2022,4016,00
16Thước nhựa 40cmCái2430,009,6033,2011,2026,808,00
17Gọt bút chìCái93,001,923,322,242,681,60
18Đèn neon 0,04 kWBộ3060,0066,4053,60
19Máy tính CasioCái3637,504,8041,505,6033,504,00
20Ổ ghi CD 0,4 kWCái362,252,492,01
21Quạt trần 0,1 kWCái3630,0033,2026,80
22Điện năngkW7,568,376,75
\nGhi chú:\n1. Định mức tại Bảng 15 tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình, khi tính mức cho thửa đất hoặc khu đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư.\n18\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/688e8817d8e446f9b7a67417ee8f64eb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/68aa762545984780ba1c9ee15fae0e9c.jsonl b/manifests/68aa762545984780ba1c9ee15fae0e9c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7ee527571e161e21c8a75d202384432995428068 --- /dev/null +++ b/manifests/68aa762545984780ba1c9ee15fae0e9c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/68aa762545984780ba1c9ee15fae0e9c.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 18.07.2014 11:29:59 +07:00\n7/31\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 69/2014/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 15 tháng 7 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....S..... Ngày: 18.7.....\nNGHỊ ĐỊNH\nVề tập đoàn kinh tế nhà nước và tổng công ty nhà nước\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư,\nChính phủ ban hành Nghị định về tập đoàn kinh tế nhà nước và tổng công ty nhà nước.\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nNghị định này quy định về:\n\nThành lập, tổ chức lại, chấm dứt hoạt động dưới hình thức tập đoàn kinh tế nhà nước, tổng công ty nhà nước (sau đây gọi tắt là tập đoàn kinh tế, tổng công ty).\nTổ chức, hoạt động, quản lý, điều hành trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty.\nQuản lý, giám sát của chủ sở hữu nhà nước đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty.\n\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\nĐối tượng áp dụng của Nghị định bao gồm:\n\nTập đoàn kinh tế, tổng công ty có công ty mẹ được tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu hoặc công ty mẹ là công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có cổ phần, vốn góp chi phối của Nhà nước.\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/68aa762545984780ba1c9ee15fae0e9c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/68ce080e89824f178cfccea6fa5b818c.jsonl b/manifests/68ce080e89824f178cfccea6fa5b818c.jsonl deleted file mode 100644 index f5af6e49de3ae496298b0206a9128e8c32b13a23..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/68ce080e89824f178cfccea6fa5b818c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/68ce080e89824f178cfccea6fa5b818c.png", - "output_text": "\n143\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm 16DCxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 52' 06\"105° 28' 43\"E-48-32-A-a
xóm 17DCxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 52' 59\"105° 29' 13\"E-48-32-A-a
xóm 18DCxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 52' 58\"105° 29' 25\"E-48-31-B-b
xóm 19 + 20DCxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 53' 21\"105° 29' 54\"E-48-31-B-b
xóm 21DCxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 53' 24\"105° 30' 28\"E-48-32-A-a
xóm 22DCxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 51' 58\"105° 31' 08\"E-48-32-A-a
xóm 23DCxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 53' 05\"105° 31' 04\"E-48-32-A-a
xóm 24DCxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 51' 07\"105° 29' 09\"E-48-32-A-c
xóm 25DCxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 52' 32\"105° 30' 51\"E-48-31-B-d, E-48-32-A-c
đường tỉnh 534KXxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 47' 55\"105° 43' 41\"18° 59' 59\"105° 28' 38\"18° 50' 32\"105° 24' 20\"E-48-31-B-d
sông Bao ATVxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 51' 09\"105° 28' 38\"E-48-32-A-c
Đập BưởiTVxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 52' 24\"105° 31' 44\"E-48-31-B-b
núi Động RẫySVxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 53' 45\"105° 29' 48\"E-48-32-A-a
núi Động RuSVxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 53' 26\"105° 31' 46\"E-48-32-A-c
hồ Khe BưởiTVxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 52' 11\"105° 31' 54\"E-48-32-A-c
đập Khe LáchTVxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 51' 23\"105° 31' 31\"E-48-32-A-c
kênh 17TVxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 45' 34\"105° 37' 10\"18° 42' 27\"105° 38' 07\"E-48-32-A-c
Núi BạcSVxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 53' 46\"105° 35' 37\"E-48-32-C-a
xóm Bắc Bộ SơnDCxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 45' 01\"105° 37' 27\"E-48-32-C-a
xóm Bắc Kỳ LaDCxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 44' 33\"105° 37' 25\"E-48-32-C-a
xóm Bắc SơnDCxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 45' 20\"105° 37' 36\"E-48-32-C-a
Sông ĐàoTVxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 45' 12\"105° 36' 44\"18° 41' 52\"105° 29' 35\"E-48-32-C-a
xóm Đông VạnDCxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 44' 48\"105° 37' 00\"E-48-32-C-a
Xóm LãngDCxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 44' 04\"105° 37' 32\"E-48-32-C-a
xóm Lương ĐồngDCxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 44' 53\"105° 38' 29\"E-48-32-C-b
xóm Lương SơnDCxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 44' 46\"105° 38' 22\"E-48-32-C-a
xóm Nam Bộ SơnDCxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 44' 41\"105° 37' 26\"E-48-32-C-a
xóm Nam Kỳ LaDCxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 44' 17\"105° 37' 27\"E-48-32-A-d
xóm Phúc SơnDCxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 45' 11\"105° 37' 38\"E-48-32-A-c
sông Phương TíchTVxã Nghi VãnH. Nghi Lộc18° 47' 43\"105° 36' 46\"18° 45' 11\"105° 36' 44\"
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/68ce080e89824f178cfccea6fa5b818c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/68dadbbec5714aeabba799114b4f8f4b.jsonl b/manifests/68dadbbec5714aeabba799114b4f8f4b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..639dc62074c9cbd8df45059f15384845c0da5f99 --- /dev/null +++ b/manifests/68dadbbec5714aeabba799114b4f8f4b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/68dadbbec5714aeabba799114b4f8f4b.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011121314151617
50Ngõ 189 đường
Đường Khê đi ra
đường rộng trên
22m dài 30m (Dv
lan Ngõ 5 - Sân bay
Cát Bi)
IĐầu đườngCuối đường8.0006.4004.5003.3604.8003.8402.7002.0164.0003.2002.2501.680
51Ngõ 213 đường
Đường Khê đi ra
đường Lê Hồng
Phong
IĐầu đườngCuối đường8.0006.4004.5003.3604.8003.8402.7002.0164.0003.2002.2501.680
52Ngõ 275 đường
Đường Khê đi ra
đường Lê Hồng
Phong
IĐầu đườngCuối đường8.0006.4004.5003.3604.8003.8402.7002.0164.0003.2002.2501.680
53Đường vành đai I
Tần Nga
IĐầu đườngCuối đường8.0005.2004.0002.0004.8003.1202.4001.2004.0002.6002.0001.000
54Đoạn đường 193
Vân Cao
IVân CaoHết địa phận quân
Ngõ Quyền
16.0008.0006.4003.3609.6004.8003.8402.0168.0004.0003.2001.680
55Đường vào khu DA
Đầm Trùng và DA
ngõ 241 Lạc Tray
IĐầu đườngCuối đường12.0007.4406.0003.0007.2004.4643.6001.8006.0003.7203.0001.500
56Đường vòng hồ An
Bến
IĐầu đườngCuối đường8.0005.2004.0002.0004.8003.1202.4001.2004.0002.6002.0001.000
57Đoạn đường (đường
dự án cùng hoa
cổng 7 gồm)
IĐường Lạc TrayĐường Thận Lối11.0007.1505.5002.7506.6004.2903.3001.6505.5003.5752.7501.375
58Đoạn đường quy
hoạch thuộc dự
án xây dựng nhà
ở 106 Lương
Khánh Thiến
IĐầu đườngCuối đường18.00010.8009.000
59Đoạn đường quy
hoạch thuộc Dự
án xây dựng nhà ở
Nguyễn Trãi
IĐầu đườngCuối đường12.0007.2006.000
\nPage 5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/68dadbbec5714aeabba799114b4f8f4b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/68e22268765a44aeb8f46f2e75bf63e5.jsonl b/manifests/68e22268765a44aeb8f46f2e75bf63e5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2206162f33795a846b2ab3e8f9ef0930bdb405c3 --- /dev/null +++ b/manifests/68e22268765a44aeb8f46f2e75bf63e5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/68e22268765a44aeb8f46f2e75bf63e5.png", + "output_text": "\nĐất ở tại đô thị theo từng đường phố hoặc đoạn đường phố được phân thành 04 vị trí để định giá, cụ thể như sau:\na) Vị trí 1: áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với via hè đường phố, đoạn đường phố về phía thửa đất;\nb) Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với ngõ, gácch, hẻm của đường phố, đoạn đường phố và có những điều kiện sau:\nNgõ, gácch, hẻm đoạn nhỏ nhất có chiều rộng hiện trạng từ 3m trở lên; cách via hè về phía thửa đất hoặc mép hiện trạng đường giao thông đến hết 50m.\nc) Vị trí 3: áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với ngõ, gácch, hẻm của đường phố, đoạn đường phố và có một trong những điều kiện sau:\n- Ngõ, gácch, hẻm có chiều rộng hiện trạng đoạn nhỏ nhất nhỏ hơn 3m, cách via hè hoặc mép hiện trạng đường giao thông đến hết 50m;\n- Ngõ, gácch, hẻm có chiều rộng hiện trạng đoạn nhỏ nhất từ 3m trở lên, cách via hè hoặc mép hiện trạng đường giao thông từ trên 50m đến hết 200m.\nd) Vị trí 4: Áp dụng với các thửa đất còn lại.\n3. Nguyên tắc xác định chiều rộng mặt đường, ngõ, gácch được xác định như sau:\n- Đối với đường, ngõ có via hè thì chiều rộng mặt đường, ngõ, gácch được tính cả via hè;\n- Đối với đường, ngõ không via hè thì chiều rộng mặt đường, ngõ, gácch được tính hết mép của đường, ngõ, gácch.\nĐiều 6. Đất thương mại, dịch vụ\n1. Giá đất thương mại dịch vụ được xác định tương ứng với thời hạn sử dụng đất 70 năm.\n2. Phân loại vị trí đất thương mại, dịch vụ:\na) Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được phân loại vị trí theo khoản 2 Điều 5 Quy định này;\nb) Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được phân loại vị trí theo Điều 4 Quy định này.\nĐiều 7. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ\n1. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định tương ứng với thời hạn sử dụng đất 70 năm.\n2. Phân loại vị trí đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ:\na) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được phân loại vị trí theo khoản 2 Điều 5 Quy định này.\nD:\\Năm 2014\\T12\\GDAT 2015\\Quy Định Giá Đất 2015.Doc\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/68e22268765a44aeb8f46f2e75bf63e5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1245, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/691503ff02764fd88c3cbfcbca5f7c9e.jsonl b/manifests/691503ff02764fd88c3cbfcbca5f7c9e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f4ea9628a26aadee7b8235c5c0f47396af2db55d --- /dev/null +++ b/manifests/691503ff02764fd88c3cbfcbca5f7c9e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/691503ff02764fd88c3cbfcbca5f7c9e.png", + "output_text": "\ne) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Cục Thống kê, phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên bị giải thể đặt trụ sở chính và phòng đăng ký kinh doanh nơi đặt trụ sở chi nhánh, văn phòng đại diện của công ty.\nĐiều 29. Trách nhiệm của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên bị giải thể\n1. Khi có quyết định giải thể, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên bị giải thể phải đăng báo điện tử hoặc báo viết trong 03 số liên tiếp và được đăng tải trên cổng thông tin doanh nghiệp ( www.business.gov.vn ) với các nội dung chủ yếu sau:\n\na) Tên, địa chỉ công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên bị giải thể;\nb) Số, ngày, tháng, năm của quyết định giải thể và cơ quan ra quyết định giải thể;\nc) Ngày công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên chấm dứt hoạt động;\nd) Thời gian yêu cầu các chủ nợ đến đối chiếu nợ.\n\n2. Kể từ ngày quyết định giải thể có hiệu lực, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên bị giải thể có trách nhiệm:\n\na) Không thực hiện tất cả các hoạt động bị cấm quy định tại Điều 159 Luật doanh nghiệp;\nb) Chấm dứt các hoạt động: Kinh doanh, thanh toán các khoản nợ phải trả, cho mượn tài sản, giữ hộ tài sản;\nc) Khoá sổ kế toán; kiểm kê tài sản; đối chiếu công nợ phải thu, phải trả; lập báo cáo tài chính đến thời điểm quyết định giải thể có hiệu lực;\nd) Lập danh sách chủ nợ và số nợ phải trả (chia ra nợ có bảo đảm, nợ có bảo đảm một phần, nợ không có bảo đảm); danh sách khách nợ và số nợ phải thu (chia ra nợ có khả năng thu hồi và nợ không có khả năng thu hồi);\ne) Gửi văn bản đề nghị cơ quan thuế xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thu thuế của công ty.\n\n3. Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ khi quyết định giải thể có hiệu lực, công ty phải bàn giao cho Hội đồng giải thể:\n\na) Báo cáo tài chính, sổ sách kế toán và các tài liệu liên quan đến việc giải thể của công ty; danh sách các chủ nợ, khách nợ của công ty;\nb) Toàn bộ tài sản thuộc quyền sở hữu, quản lý, sử dụng hợp pháp của công ty (kể cả tài sản chưa thu hồi được), tài sản nhận giữ hộ, đi mượn, đi thuê.\n\n19\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/691503ff02764fd88c3cbfcbca5f7c9e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6936fb731ee040f3a567e594aebaae0a.jsonl b/manifests/6936fb731ee040f3a567e594aebaae0a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..01ac5420150e42c6642f49a6151536f1f564f24a --- /dev/null +++ b/manifests/6936fb731ee040f3a567e594aebaae0a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6936fb731ee040f3a567e594aebaae0a.png", + "output_text": "\n- Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm tổ chức tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC và CNCH cho người đứng đầu cơ quan, đơn vị, chính quyền cấp cơ sở và những người trực tiếp làm công tác PCCC và CNCH ở địa phương mình.\nd) Thời gian thực hiện: Năm 2014 và các năm tiếp theo.\n3. Rà soát, xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật để thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật PCCC\na) Bộ Công an\n- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan xây dựng, trình Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật PCCC và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật PCCC theo thủ tục rút gọn, trình Chính phủ trong tháng 4 năm 2014;\n- Ban hành Thông tư hướng dẫn Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật PCCC và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật PCCC vào quý II năm 2014;\n- Ban hành Thông tư quy định cụ thể về định mức, tiêu chuẩn trang bị phương tiện PCCC và CNCH cho lực lượng Cảnh sát PCCC vào quý III năm 2014;\n- Ban hành Thông tư quy định chế độ quản lý, bảo quản, bảo dưỡng, sử dụng phương tiện PCCC và CNCH vào quý III năm 2014;\n- Ban hành Thông tư quy định về định mức trang bị phương tiện, thiết bị PCCC cho lực lượng dân phòng và PCCC cơ sở vào quý IV năm 2014.\nb) Bộ Tài chính\n- Chủ trì, phối hợp với Bộ Công an ban hành Thông tư liên tịch quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm duyệt về PCCC vào quý IV năm 2014;\n- Chủ trì, phối hợp với Bộ Công an ban hành Thông tư liên tịch quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí kiểm định các phương tiện, thiết bị PCCC trong năm 2014.\nc) Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội\nChủ trì, phối hợp với Bộ Công an, Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan ban hành Thông tư liên tịch quy định chế độ, chính sách đối với người tham gia chữa cháy vào Quý III năm 2014.\nd) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp tiến hành rà soát các văn bản quy phạm pháp luật và các văn bản khác trong lĩnh vực quản lý của mình liên quan đến công tác PCCC và CNCH\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6936fb731ee040f3a567e594aebaae0a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6940d5c8485c4c4aa979c5e8258e3859.jsonl b/manifests/6940d5c8485c4c4aa979c5e8258e3859.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ba3b961f846af866afb77437f5c85a1ab2bab08 --- /dev/null +++ b/manifests/6940d5c8485c4c4aa979c5e8258e3859.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6940d5c8485c4c4aa979c5e8258e3859.png", + "output_text": "\nĐiều 2. Việc vận hành điều tiết hồ chứa nước Bộc Nguyên phải đảm bảo:\n1. An toàn công trình hồ chứa nước Bộc Nguyên theo chỉ tiêu phòng chống lũ, ứng với tần suất thiết kế P=1,0\\% ; tần suất lũ kiểm tra P=0,2\\% ; tần suất vượt lũ kiểm tra P=0,1\\% .\n2. An toàn phòng lũ cho khu vực hạ du hồ chứa nước Bộc Nguyên khi xả lũ.\n3. Cấp nước cho nhà máy nước Bộc Nguyên hiện tại với công suất 24.000 m^3 /ngày.đêm và dự kiến đến Quý II năm 2015 nâng công suất lên 30.000 m^3 /ngày.đêm.\nĐiều 3. Nghiêm cấm các hoạt động gây ảnh hưởng đến quá trình quản lý, vận hành hồ chứa nước Bộc Nguyên.\nĐiều 4. Vận hành điều tiết hồ chứa nước Bộc Nguyên.\n1. Quy trình vận hành điều tiết tạm thời hồ chứa nước Bộc Nguyên (sau đây viết tắt là Quy trình) là cơ sở pháp lý để Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thủy lợi Nam Hà Tỉnh (sau đây viết tắt là Công ty Thủy lợi Nam Hà Tỉnh) và Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp nước và Xây dựng Hà Tỉnh (sau đây viết tắt là Công ty Cấp nước Hà Tỉnh) vận hành hồ chứa nước Bộc Nguyên trong quá trình thi công sửa chữa, nâng cấp cho đến khi công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.\n2. Khi xuất hiện các tình huống đặc biệt chưa được quy định trong Quy trình này, việc vận hành điều tiết hồ chứa nước Bộc Nguyên theo hướng dẫn của Ban chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn tình Hà Tỉnh (sau đây viết tắt là Ban chỉ huy PCTT và TKCN tỉnh).\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6940d5c8485c4c4aa979c5e8258e3859.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/695c3e68fc364162bab38bc676800705.jsonl b/manifests/695c3e68fc364162bab38bc676800705.jsonl deleted file mode 100644 index 00d8c6e7f1445ec9bf8334e12f065935ba5c819c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/695c3e68fc364162bab38bc676800705.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/695c3e68fc364162bab38bc676800705.png", - "output_text": "\n182\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Núi ChaiSVxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 38' 55\"105° 07' 57\"E-48-7-C
Suối ChaiTVxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 38' 29\"105° 05' 16\"19° 38' 24\"105° 01' 11\"E-48-7-C
Bản ChàngDCxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 38' 23\"105° 05' 10\"E-48-7-C
Bản ChiêngDCxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 38' 31\"105° 05' 24\"E-48-7-C
Khe CuaTVxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 39' 11\"105° 06' 12\"19° 38' 29\"105° 05' 16\"E-48-7-C
suối KhúnTVxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 40' 16\"105° 05' 58\"19° 38' 40\"105° 04' 32\"E-48-7-C
Bản MenDCxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 39' 05\"105° 04' 47\"E-48-7-C
Khe MườngTVxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 38' 33\"105° 06' 16\"19° 38' 27\"105° 05' 45\"E-48-7-C
Suối NghiuTVxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 40' 41\"105° 07' 00\"19° 39' 22\"105° 06' 42\"E-48-7-C
Suối NinhTVxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 40' 04\"105° 10' 12\"19° 40' 05\"105° 08' 21\"E-48-7-C
Bản NoongDCxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 38' 42\"105° 05' 41\"E-48-7-C
bản Noong HaoDCxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 38' 34\"105° 06' 00\"E-48-7-C
núi Phá ĐánhSVxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 37' 55\"105° 03' 05\"E-48-7-C
Khe PhaiTVxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 37' 46\"105° 05' 44\"19° 38' 27\"105° 05' 45\"E-48-7-C
Bản PiuDCxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 38' 30\"105° 04' 43\"E-48-7-C
núi Pù QuạtSVxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 40' 29\"105° 05' 24\"E-48-7-C
núi Pù SànhSVxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 40' 02\"105° 03' 26\"E-48-7-C
Núi QuangSVxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 41' 15\"105° 09' 07\"E-48-7-C
dây Sắn SừSVxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 39' 32\"105° 04' 25\"19° 40' 29\"105° 05' 24\"E-48-7-C
bản Thám 1DCxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 38' 54\"105° 04' 28\"E-48-7-C
bản Thám 2DCxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 39' 00\"105° 04' 35\"E-48-7-C
Núi TônSVxã Châu ThuậnH. Quý Châu19° 41' 04\"105° 09' 50\"E-48-7-C
quốc lộ 48KXxã Châu TiếnH. Quý Châu19° 51' 31\"104° 50' 04\"19° 05' 04\"105° 35' 10\"E-48-7-C,
E-48-6-D
bản Bua LầuDCxã Châu TiếnH. Quý Châu19° 36' 47\"105° 00' 37\"E-48-6-D
cầu Châu TiếnKXxã Châu TiếnH. Quý Châu19° 36' 42\"104° 59' 52\"E-48-6-D
núi Cút LaSVxã Châu TiếnH. Quý Châu19° 36' 19\"105° 01' 48\"E-48-7-C
bản Hạnh TiếnDCxã Châu TiếnH. Quý Châu19° 36' 32\"105° 00' 17\"E-48-7-C
Nậm HátTVxã Châu TiếnH. Quý Châu19° 40' 03\"105° 00' 45\"19° 36' 45\"104° 59' 53\"E-48-7-C, E-48-6-D
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/695c3e68fc364162bab38bc676800705.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/69747af6427945de8b82cce75b038cf6.jsonl b/manifests/69747af6427945de8b82cce75b038cf6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..06d175cca5a08c8838c2df7c20379cad2b405428 --- /dev/null +++ b/manifests/69747af6427945de8b82cce75b038cf6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/69747af6427945de8b82cce75b038cf6.png", + "output_text": "\nĐẶT VẤN ĐỀ\nPhần I\nSỰ CẦN THIẾT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT\nI. CĂN CỨ PHÁP LÝ ĐỂ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT\nII. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ BỒ SUNG ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG TÁC ĐỘNG ĐẾN VIỆC SỬ DỤNG ĐẤT\n2.1. Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và thực trạng môi trường.\n2.2. Phân tích, đánh giá bổ sung thực trạng phát triển kinh tế - xã hội.\n2.3. Phân tích đánh giá bổ sung về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất.\nIII. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ BỒ SUNG TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN THỜI ĐIỂM ĐIỀU CHỈNH\n3.1. Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình thực hiện các nội dung quản lý nhà nước về đất đai.\n3.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất.\nIV. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN THỜI ĐIỂM ĐIỀU CHỈNH\n4.1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất kỳ trước.\n4.2. Đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân của tồn tại trong thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước.\n4.3. Bài học kinh nghiệm trong việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sử dụng đất kỳ tới.\nPhần II\nPHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT\nI. ĐIỀU CHỈNH ĐỊNH HƯỚNG SỬ DỤNG ĐẤT\n1.1. Khát quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.\n1.2. Quan điểm sử dụng đất.\n1.3. Định hướng sử dụng đất\nĐối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, xác định đến từng vùng kinh tế - xã hội, theo các chỉ tiêu sử dụng đất nông nghiệp, đất khu công nghiệp, đất khu kinh tế, đất đô thị, đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia.\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/69747af6427945de8b82cce75b038cf6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/69d6423418374bf9ae5582b0ff4f3f0f.jsonl b/manifests/69d6423418374bf9ae5582b0ff4f3f0f.jsonl deleted file mode 100644 index 7b19e79aff2da1efb9ce6b73dc91d52a857c73cc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/69d6423418374bf9ae5582b0ff4f3f0f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/69d6423418374bf9ae5582b0ff4f3f0f.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BTTTT\nCHÚ THÍCH: Giao diện cấp quang không phải là một cổng dùng cho mục đích đo kiểm bởi vì nó không tương tác môi trường điện từ trong dải tần số theo quy chuẩn này. Giao diện cấp quang vẫn có thể được sử dụng trong việc đánh giá chỉ tiêu.\n1.4.20. Cổng viễn thông (telecommunication port)\nCổng viễn thông/mạng là điểm đầu nối cho thoại, dữ liệu và báo hiệu dùng để liên kết các hệ thống phân tán rộng thông qua các phương tiện đầu nối trực tiếp tới các mạng viễn thông (ví dụ: mạng viễn thông chuyên mạch công cộng (PSTN) tích hợp mạng số đa dịch vụ (ISDN), đường dây thuê bao kỹ thuật số dạng -x (xDSL), v.v.), các mạng cục bộ (ví dụ như Ethernet, Token Ring v.v.) và các mạng tương tự.\nCHÚ THÍCH: Cổng dùng cho liên kết các thành phần hệ thống ITE cần đo kiểm (ví dụ: RS 232, IEEE1284 (máy in song song), bus tuần tự phổ quát (USB), IEEE 1394 (\"Fire Wire\"), v.v) và việc sử dụng phù hợp với đặc điểm chức năng của nó (ví dụ độ dài cáp lớn nhất nối tới cổng) không được xem là cổng viễn thông/mạng theo định nghĩa này.\n1.4.21. Hiện tượng đột biến (Nhiều đột biến) (transient phenomena)\nHiện tượng thay đổi giữa hai trạng thái ổn định liên tiếp trong một khoảng thời gian ngắn so với khoảng thời gian xem xét.\n1.4.22. ITE loại B (Class B ITE)\nITE loại B là loại thiết bị thỏa mãn các giới hạn nhiễu của ITE loại B. ITE loại B chủ yếu thích hợp cho sử dụng môi trường gia đình gồm:\n\nThiết bị không cố định nơi sử dụng, ví dụ như thiết bị xách tay được cấp nguồn từ pin lắp sẵn;\nThiết bị đầu cuối viễn thông được cấp nguồn từ mạng viễn thông;\nMáy tính cá nhân và thiết bị ghép nối phụ trợ.\n\nCHÚ THÍCH: Môi trường gia đình là môi trường có thể sử dụng máy thu thanh, thu hình quảng bá cách các thiết bị liên quan trong vòng 10m.\n1.4.23. ITE loại A (Class A ITE)\nITE loại A là loại thiết bị loại ITE thỏa mãn các giới hạn nhiễu của ITE loại A nhưng không thỏa mãn giới hạn nhiễu của ITE loại B. Các thiết bị này không bị hạn chế mua bán, nhưng trong hướng dẫn sử dụng phải có cảnh báo sau đây:\nCảnh báo: Đây là sản phẩm loại A. Trong môi trường gia đình sản phẩm này có thể gây nhiễu vô tuyến, trong trường hợp đó người sử dụng có thể phải thực hiện các biện pháp xử lý thích hợp.\n1.5. Chữ viết tắt\n
ACDòng xoay chiều
ANMạng giả
AMNMạng nguồn giả
ALSEBuồng đo cách nhiễu có hấp thụ
CTHiện tượng liên tục dùng cho máy phát
CRHiện tượng liên tục dùng cho máy thu
CDNMạng ghép/tách
DCDòng một chiều
EMCTương thích điện từ
EUTThiết bị cần đo kiểm
EMĐiện từ
ESALắp ráp linh kiện điện/điện tử
HSTiêu chuẩn hài hòa
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/69d6423418374bf9ae5582b0ff4f3f0f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/69e1d8da04fb4c8bbaf55f9bb81f3a43.jsonl b/manifests/69e1d8da04fb4c8bbaf55f9bb81f3a43.jsonl deleted file mode 100644 index d164a1635a52eb8090dea98e2ab38e3ba2a0a7b1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/69e1d8da04fb4c8bbaf55f9bb81f3a43.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/69e1d8da04fb4c8bbaf55f9bb81f3a43.png", - "output_text": "\nd) Những địa phương tự cân đối được ngân sách căn cứ vào nội dung, cơ chế chính sách của Quyết định này có thể bố trí nguồn lực để thực hiện chính sách với định mức cao hơn cho phù hợp với thực tế của địa phương.\nđ) Trường hợp đối tượng được hưởng nhiều chính sách hỗ trợ cùng một nội dung thì chỉ được hưởng chính sách cao nhất.\nĐiều 6. Tổ chức thực hiện\n1. Trách nhiệm của các bộ, ngành trung ương\na) Ủy ban Dân tộc chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và các bộ, ngành liên quan tổng hợp nhu cầu, kế hoạch và hướng dẫn triển khai, theo dõi, đón đốc, kiểm tra, tổng kết, đánh giá, báo cáo việc thực hiện chính sách;\nb) Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và Ủy ban Dân tộc bố trí vốn đầu tư cho các địa phương, vốn cấp bù chênh lệch lãi suất và chi phí quản lý cho Ngân hàng Chính sách xã hội trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 – 2020 và hằng năm, trình cấp có thẩm quyền theo quy định;\nc) Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính thực hiện chính sách; chủ trì bố trí kinh phí thường xuyên hằng năm; thực hiện cấp bù chênh lệch lãi suất và chi phí quản lý cho Ngân hàng Chính sách xã hội theo quy định;\nd) Ngân hàng Chính sách xã hội hướng dẫn quy trình, thủ tục cho vay theo quy định đảm bảo đơn giản, rõ ràng, dễ thực hiện; căn cứ vào nhu cầu vốn đã được phê duyệt, xây dựng kế hoạch cho vay hằng năm và cá giai đoạn, định kỳ 6 tháng, hằng năm báo cáo kết quả thực hiện gửi Ủy ban Dân tộc tổng hợp;\nđ) Các bộ, ngành liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp hướng dẫn đón đốc, kiểm tra, hỗ trợ các địa phương thực hiện có hiệu quả các chính sách quy định tại Quyết định này;\ne) Đề nghị Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên chỉ đạo các cấp hội tổ chức tuyên truyền, vận động hội viên và toàn dân hưởng ứng, tham gia thực hiện có hiệu quả chính sách này.\n2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh\na) Chịu trách nhiệm trực tiếp, toàn diện trong việc lập kế hoạch, phê duyệt và tổ chức thực hiện chính sách theo Quyết định này tại địa phương;\nb) Hằng năm gửi kế hoạch triển khai và báo cáo kết quả thực hiện để Ủy ban Dân tộc tổng hợp;\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/69e1d8da04fb4c8bbaf55f9bb81f3a43.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6a332591e742428d93a8404f47248432.jsonl b/manifests/6a332591e742428d93a8404f47248432.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..92d914cf51b454c60e18e8b1796c6b702e489433 --- /dev/null +++ b/manifests/6a332591e742428d93a8404f47248432.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6a332591e742428d93a8404f47248432.png", + "output_text": "\n3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo, tổ chức thực hiện các nhiệm vụ được phân công theo đúng tiến độ, bảo đảm chất lượng, hiệu quả; xây dựng Kế hoạch triển khai thực hiện Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật PCCC trong Bộ, ngành, địa phương mình./\nTHỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6a332591e742428d93a8404f47248432.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6a3d70d2c9544d0191174e290ddc830a.jsonl b/manifests/6a3d70d2c9544d0191174e290ddc830a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e3a7a8379f5b91a31ffc7ec89d3de80856902412 --- /dev/null +++ b/manifests/6a3d70d2c9544d0191174e290ddc830a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6a3d70d2c9544d0191174e290ddc830a.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011
9.5Đường liên xã Thủy Hương - Đa Lã - Kiên Quốc: Đoạn từ giáp Thanh Sơn đến hết địa phận Thủy Hương1.300980780780588468650490390
Khu vực 2
9.6Đường trục xã800700600480420360400350300
9.7Đường trục thôn600530450360318270300265225
Khu vực 3
9.8Đất các khu vực còn lại450270225
10Xã Kiên Quốc
Khu vực 1
10.1Đường 362: Từ giáp Thủy Hương đến cách đường cho Kiên Quốc 100 m2.2001.6501.3201.3209907921.100825660
Đường 362 : từ cách đường cho Kiên Quốc về mới phía đến hết 100m2.5001.8801.5001.5001.1289001.250940750
10.2Đường 362 : từ cách đường cho Kiên Quốc về mới phía đến hết 100m3.5002.6302.1002.1001.5781.2601.7501.3151.050
10.3Đường 362: từ cách đường cho Kiên Quốc sau 100m (cầu H10) đến giáp ranh xã Đa Lã2.0001.5001.2001.2009007201.000750600
10.4Đường liên xã Thủy Hương-Da Lã - Kiên Quốc1.5001.130900900678540750565450
10.5Đường trục xã (chung toàn xã)900680540540408324450340270
10.6Đường trục xã từ cầu Ông Cường đến ngã ba ông Nhỏ ở1.5001.130900900678540750565450
10.7Đường trục thôn600530450360318270300265225
Khu vực 3
10.8Đất các khu vực còn lại450270225
11Xã Đa Lã
Khu vực 1
11.1Đường 362 (đường 402 cũ): từ giáp Kiên Quốc đến đường UBND xã Đa Lã3.3002.5002.0001.9801.5001.2001.6501.2501.000
11.2Đường 362 (đường 402 cũ): từ đường UBND xã Đa Lã đến hết địa phận xã Đa Lã (giáp xã An Thái - An Lạc)1.5001.130900900678540750565450
11.3Đường huyện 406: từ giáp xã Ngũ Phúc đến Mốc Đông2.0001.5001.2001.2009007201.000750600
Khu vực 2
11.4Đường trục xã1.000750600600450360500375300
11.5Đường trục thôn600530450360318270300265225
Khu vực 3
\nPage 5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6a3d70d2c9544d0191174e290ddc830a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6a9ac77c6118474ba437acb041b87d62.jsonl b/manifests/6a9ac77c6118474ba437acb041b87d62.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a3e50858f8079de146e3b2d4c1ef57d75e75acc7 --- /dev/null +++ b/manifests/6a9ac77c6118474ba437acb041b87d62.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6a9ac77c6118474ba437acb041b87d62.png", + "output_text": "\nQCVN 02 : 2015/BCT\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
410088,0 \\div 112,0
5125114,0 \\div 136,0
6150138,0 \\div 165,0
\n2.10. Khả năng nổ an toàn trong môi trường khí mêtan\nQuy định đối với kíp nổ điện vì sai an toàn:\nKhông gây cháy, nổ khí trong môi trường khí mêtan.\n2.11. Bao gói, ghi nhãn\n2.11.1. Bao gói\nKíp được bao gói trong hộp giấy, túi PE và bảo quản trong hộp gỗ theo quy định tại QCVN 02 : 2008/BCT và các quy định của pháp luật hiện hành về bao gói vật liệu nổ công nghiệp.\n2.11.2. Ghi nhãn\nGhi nhãn trên kíp, trên bao gói chứa đựng và trên phiếu đóng hộp thực hiện theo các quy định tại Điều 22, Chương II của QCVN 01 : 2012/BCT; Phụ lục A của QCVN 02 : 2008/BCT và Nghị định số 89/2006/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về nhãn hàng hoá.\n2.12. Vận chuyển, bảo quản\nThực hiện theo quy định tại Mục 1 và Mục 2, Chương II của QCVN 02 : 2008/BCT.\n2.13. Quy định về các thiết bị sử dụng trong thử nghiệm\nCác thiết bị sử dụng trong các phép thử phải được kiểm định theo quy định tại Thông tư 23/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về đo lường đối với phương tiện đo nhóm 2 và các quy định hiện hành có liên quan.\n3. Phương pháp thử\n3.1. Kiểm tra mặt ngoài, kích thước\n3.1.1. Dụng cụ\n3.1.1.1. Thuốc cặp Panme, vạch chia 0,1 mm.\n3.1.1.2. Thuốc đo chiều dài, có vạch chia 1 mm.\n3.1.2. Tiến hành\n3.1.2.1. Kiểm tra bằng mắt thường về tình trạng mặt ngoài vỏ kíp và dây dẫn.\n9\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6a9ac77c6118474ba437acb041b87d62.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6b00dc1b2acf454189d8614cf59abc27.jsonl b/manifests/6b00dc1b2acf454189d8614cf59abc27.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f2d7a5a9846c9b582501ca1bc48a8f92d20247d9 --- /dev/null +++ b/manifests/6b00dc1b2acf454189d8614cf59abc27.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6b00dc1b2acf454189d8614cf59abc27.png", + "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nĐỀ ÁN\nMít tinh, điều binh, điều hành kỷ niệm 40 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước (30/4/1975 - 30/4/2015) (Ban hành kèm theo Quyết định số 2141/QĐ-TTg ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\nA. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU\n1. Nhằm biểu dương lực lượng, phản ánh những thành tựu to lớn của đất nước và Thành phố Hồ Chí Minh; tạo động lực, khích lệ lòng tự hào trong toàn Đảng, toàn dân, toàn quân tiếp tục thực hiện thắng lợi công cuộc đổi mới đất nước dưới sự lãnh đạo của Đảng; chào mừng Đại hội Đảng các cấp, tiến tới Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng.\n2. Khẳng định vị trí, tầm vóc vĩ đại, giá trị lịch sử to lớn của Chiến thắng Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước trong lịch sử đấu tranh dựng nước, giữ nước của dân tộc; thể hiện lòng biết ơn sâu sắc các thế hệ đã hy sinh xương máu vì độc lập, thống nhất của Tổ quốc; phát huy sức mạnh khối đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.\n3. Lực lượng tham gia mít tinh gọn, bảo đảm chất lượng nội dung, hình thức thể hiện, an ninh, trật tự, an toàn và tiết kiệm.\nB. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH MÍT TINH, ĐIỀU BINH, ĐIỀU HÀNH\nI. DANH NGHĨA TỔ CHỨC\n\nBan Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam;\nQuốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;\nChủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;\nChính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nThành phố Hồ Chí Minh.\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6b00dc1b2acf454189d8614cf59abc27.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6b0e3a2d130c4b3da9d3bd770cea29a8.jsonl b/manifests/6b0e3a2d130c4b3da9d3bd770cea29a8.jsonl deleted file mode 100644 index 2bfefddf669779da7f68745c18666bc52e9fed13..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6b0e3a2d130c4b3da9d3bd770cea29a8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6b0e3a2d130c4b3da9d3bd770cea29a8.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 08.12.2014 14:55:30 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2172 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 03 tháng 12 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: ..... 4/12/2014\nHỎA TỐC arrow graphic\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương tại Tờ trình số 3550/TTr-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2014, Tờ trình số 3711/TTr-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2766/TTr-BTĐKT ngày 28 tháng 11 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 02 tập thể và 08 cá nhân (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Bình Dương;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn;\nPCN Nguyễn Văn Tùng;\nTGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai 4\n\nOfficial seal of the Prime Minister and signature of Nguyễn Xuân Phúc\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6b0e3a2d130c4b3da9d3bd770cea29a8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6b1653ab026042849f4a0522b48f9ea0.jsonl b/manifests/6b1653ab026042849f4a0522b48f9ea0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cee1397310358c063014ee2a3038f17c75593bb0 --- /dev/null +++ b/manifests/6b1653ab026042849f4a0522b48f9ea0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6b1653ab026042849f4a0522b48f9ea0.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mức (ca/tính trung bình)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
20Đồng hồ treo tườngCái36521,20
21Máy tính CasioCái36651,50
22Ổ ghi CD 0,4 kWCái3639,09
23Máy hút bụi 1,5 kWCái60187,63
24Máy hút ẩm 2 kWCái60162,88
25Quạt trần 0,1 kWCái36260,60
26Điện năngkW741,54
\nGhi chú:\n\nĐịnh mức tại Bảng 05 tính cho tính trung bình, khi tính mức cho tính cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng bảng giá đất.\nCơ cấu sử dụng mức dụng cụ theo nội dung công việc xây dựng bảng giá đất được xác định theo bảng sau:\n\nBảng 06\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNội dung công việcCơ cấu (%)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Công tác chuẩn bị2,58
2Điều tra khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra50,76100,00
2.1Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất11,28
2.2Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra100,00
2.3Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra11,28
2.4Xác định mức giá của các vị trí đất5,64
2.5Thống kê giá đất thị trường5,64
2.6Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra16,92
3Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp huyện13,92
4Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnh và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành4,75
5Xây dựng bảng giá đất26,10
5.1Xây dựng bảng giá đất19,78
5.1.1Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác0,79
5.1.2Bảng giá đất trồng cây lâu năm0,79
\n8\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6b1653ab026042849f4a0522b48f9ea0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6b8d09b14e5b47529b49ca1b01ac0684.jsonl b/manifests/6b8d09b14e5b47529b49ca1b01ac0684.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a76328fb719f78fe7df379b2ac480603c209ce4 --- /dev/null +++ b/manifests/6b8d09b14e5b47529b49ca1b01ac0684.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6b8d09b14e5b47529b49ca1b01ac0684.png", + "output_text": "\nBiểu 04/QG\nPHÂN KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA CẤP QUỐC GIA\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêu sử dụng đấtNăm hiện trạngNăm cuối kỳ kế hoạch
Năm....Năm....
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất rừng phòng hộRPH
1.3Đất rừng đặc dụngRDD
1.4Đất rừng sản xuấtRSX
1.5Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.6Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất phát triển hạ tầng cấp quốc giaDHT
2.6Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.7Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.8Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
3Đất chưa sử dụngCSD
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KDT
\nGhi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6b8d09b14e5b47529b49ca1b01ac0684.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6ba8d33ea459406c91ee8a2577937372.jsonl b/manifests/6ba8d33ea459406c91ee8a2577937372.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..75832990ff2a0f7f036c8ab887ab79e35d147394 --- /dev/null +++ b/manifests/6ba8d33ea459406c91ee8a2577937372.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6ba8d33ea459406c91ee8a2577937372.png", + "output_text": "\n2. Thông báo nghị quyết của Hội đồng thành viên cho Tổng Giám đốc Tập đoàn.\n3. Các trường hợp Tổng Giám đốc đề nghị triệu tập họp Hội đồng thành viên và những vấn đề xin ý kiến Hội đồng thành viên.\n4. Báo cáo của Tổng Giám đốc với Hội đồng thành viên về việc thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn được giao.\n5. Kiểm điểm việc thực hiện nghị quyết và các vấn đề ủy quyền khác của Hội đồng thành viên với Tổng Giám đốc.\n6. Các vấn đề Tổng Giám đốc phải báo cáo, cung cấp thông tin và cách thức thông báo cho Hội đồng thành viên.\n7. Các hợp đồng, giao dịch của Tập đoàn với những người có liên quan quy định tại Khoản 1 Điều 75 của Luật doanh nghiệp phải được Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc Tập đoàn xem xét, quyết định theo nguyên tắc đa số, mỗi người có một phiếu biểu quyết.\nĐiều 45. Quan hệ giữa Kiểm soát viên, Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc\n1. Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc được thông báo đầy đủ, kịp thời về việc bổ nhiệm Kiểm soát viên, cử Kiểm soát viên phụ trách chung, chế độ hoạt động và nội dung nhiệm vụ của Kiểm soát viên tại Tập đoàn.\n2. Trường hợp Kiểm soát viên có dấu hiệu lợi dụng quyền hạn để gây cản trở cho hoạt động sản xuất, kinh doanh của Tập đoàn và các Công ty thành viên hoặc vi phạm các quy định của pháp luật, không thực hiện đúng chức năng nhiệm vụ được chủ sở hữu giao, Hội đồng thành viên có quyền báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài chính và thông báo cho Kiểm soát viên biết. Sau khi nhận được báo cáo của Hội đồng thành viên, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài chính có trách nhiệm xem xét, kết luận và đưa ra biện pháp xử lý kịp thời.\n3. Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc phải gửi thông tin đến Kiểm soát viên cùng một thời điểm và phương thức như đối với thành viên Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc đối với các nội dung liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ của Kiểm soát viên.\n4. Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc và Người quản lý khác của Tập đoàn phải đảm bảo để kiểm soát viên thực hiện các quyền và trách nhiệm theo quy định tại Nghị định này; thu xếp cơ sở vật chất và tạo điều kiện cho Kiểm soát viên tham gia các cuộc họp, tiếp cận các hồ sơ, tài liệu của Tổng công ty để thực hiện nhiệm vụ được giao.\n43\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6ba8d33ea459406c91ee8a2577937372.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6bb76540953046c3a05f8d98848c7e9d.jsonl b/manifests/6bb76540953046c3a05f8d98848c7e9d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..726194c8e1f2b89b28c13f2ed9ccc58544009ff3 --- /dev/null +++ b/manifests/6bb76540953046c3a05f8d98848c7e9d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6bb76540953046c3a05f8d98848c7e9d.png", + "output_text": "\nQCVN 02 : 2015/BCT\n3.5.3. Tiến hành thử\n3.5.3.1. Cho kíp vào trong bình thép (hoặc hộp thép) chịu áp lực. Đầu 2 đầu dây của kíp vào 2 đầu dây nối tới máy đo dòng điện kíp nổ điện chuyên dụng.\n3.5.3.2. Đo điện trở của kíp, chọn điện trở của máy bằng điện trở của kíp. Lựa chọn dòng điện gây nổ 1,0 A (đối với kíp nổ điện số 8) hoặc 1,2 A (đối với kíp nổ điện vi sai và kíp nổ điện vi sai an toàn). Ấn nút gây nổ kíp. Sau khi gây nổ xong, tắt máy và vận các nấc đo về vị trí ban đầu.\n3.5.3.3. Sau khi nghe tiếng nổ 2 phút, ra vị trí thử nổ để kiểm tra. Tiếp tục thử các mẫu khác cho đến hết số lượng mẫu thử.\n3.5.4. Đánh giá kết quả\n3.5.4.1. Mẫu thử đạt yêu cầu khi toàn bộ kíp đều phát nổ.\n3.5.4.2. Trường hợp có ít nhất 01 kíp không phát nổ, tiến hành lấy mẫu thử lại lần 2 với số lượng kíp gấp đôi lần 1. Lần thử này yêu cầu toàn bộ số kíp đem thử phải phát nổ.\nTrường hợp thử lần 2, có 01 kíp không phát nổ thì kết luận lô hàng không đạt yêu cầu.\n3.6. Thử cường độ nổ (phương pháp xuyên tâm chì)\n3.6.1. Thiết bị, dụng cụ\n3.6.1.1. Thiết bị thử cường độ nổ chuyên dụng: Xem hình 1, Mục 5.1, TCVN 7460 : 2005.\n3.6.1.2. Tấm chì hình tròn được chế tạo bằng phương pháp đúc, sau đó gia công nguội, kích thước của tấm chì như sau: đường kính 30 mm \\pm 1 mm, chiều dày 6 mm \\pm 0,1 mm.\nChì dùng để đúc tấm chì phải đạt các chỉ tiêu chất lượng: Hàm lượng chì đạt \\geq 99,5 %, tạp chất \\leq 0,5 %.\n3.6.1.3. Máy nổ min hoặc nguồn điện 6 V \\div 12 V.\n3.6.2. Chuẩn bị mẫu thử\n3.6.2.1. Số lượng mẫu thử: 05 kíp;\n3.6.2.2. Cho phép lấy kíp đã qua Mục thử chấn động đạt yêu cầu tại Mục 3.3 của quy chuẩn này.\n3.6.3. Tiến hành thử\n3.6.3.1. Đặt tấm chì chắc chắn vào vị trí quy định trong thiết bị thử cường độ nổ chuyên dụng. Đặt kíp theo phương thẳng đứng, đáy kíp tiếp xúc tại tâm tấm chì. Dùng dụng cụ định vị giữ kíp chắc chắn và ổn định, đảm bảo kíp và tấm chì không bị xô dịch trước khi khởi nổ.\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6bb76540953046c3a05f8d98848c7e9d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6bc590b0ff354e9daf395ecf10b1d6ad.jsonl b/manifests/6bc590b0ff354e9daf395ecf10b1d6ad.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1e784667c8f18b60e86436f6e89c24e46328b24c --- /dev/null +++ b/manifests/6bc590b0ff354e9daf395ecf10b1d6ad.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6bc590b0ff354e9daf395ecf10b1d6ad.png", + "output_text": "\n\nLập kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu;\nXây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan;\nThẩm định, phê duyệt và công bố công khai.\n\nĐiều 9. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu\n1. Thu thập các thông tin, tài liệu:\na) Thu thập các thông tin, tài liệu liên quan đến điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất; tình hình quản lý, sử dụng đất, biến động sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai;\nb) Thu thập các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất và các dự án sử dụng đất do các ngành, lĩnh vực xác định và đề xuất;\nc) Thu thập các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất do Ủy ban nhân dân cấp dưới trực tiếp xác định;\nd) Phân loại và đánh giá các thông tin, tài liệu thu thập được.\n2. Điều tra, khảo sát thực địa:\na) Xác định những nội dung cần điều tra khảo sát thực địa; xây dựng kế hoạch khảo sát thực địa;\nb) Điều tra, khảo sát thực địa;\nc) Chính lý bỏ sung thông tin, tài liệu trên cơ sở kết quả điều tra, khảo sát thực địa.\n3. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu.\n4. Lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu.\n5. Hội thảo thống nhất kết quả điều tra, thông tin, tài liệu thu thập.\n6. Đánh giá, nghiệm thu.\nĐiều 10. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất\n1. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và môi trường:\na) Phân tích đặc điểm điều kiện tự nhiên;\nb) Phân tích đặc điểm các nguồn tài nguyên;\nc) Phân tích hiện trạng môi trường;\nd) Đánh giá chung.\n2. Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội:\na) Phân tích khái quát thực trạng phát triển kinh tế - xã hội;\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6bc590b0ff354e9daf395ecf10b1d6ad.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6bebcc09cb644e20b4010196c6e417dc.jsonl b/manifests/6bebcc09cb644e20b4010196c6e417dc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..022b1f368bd30222ad30c9ddf1ed5bd8b30c7ba0 --- /dev/null +++ b/manifests/6bebcc09cb644e20b4010196c6e417dc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6bebcc09cb644e20b4010196c6e417dc.png", + "output_text": "\nQUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ TÍNH ỔN ĐỊNH CỦA GIỐNG NHO\nNational Technical Regulation on Testing for Distinctness, Uniformity and Stability of Grapevine Varieties\nI. QUY ĐỊNH CHUNG\n1.1. Phạm vi điều chỉnh\nQuy chuẩn này quy định các tính trạng đặc trưng, phương pháp đánh giá và yêu cầu quản lý khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định ( khảo nghiệm DUS ) của các giống nho mới thuộc loài Vitis vinifera L.\n1.2. Đối tượng áp dụng\nQuy chuẩn này áp dụng cho mọi tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khảo nghiệm DUS giống nho mới.\n1.3. Giải thích từ ngữ và các từ viết tắt\n1.3.1. Giải thích từ ngữ\nTrong Quy chuẩn này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1.3.1.1. Giống khảo nghiệm: Là giống mới được đăng ký khảo nghiệm.\n1.3.1.2. Giống tương tự: Là các giống cùng nhóm với giống khảo nghiệm, có nhiều tính trạng tương tự với giống khảo nghiệm.\n1.3.1.3. Giống điển hình: Là giống được sử dụng làm chuẩn đối với một trạng thái biểu hiện cụ thể của một tính trạng đặc trưng.\n1.3.1.4. Mẫu chuẩn: Là mẫu giống có các tính trạng đặc trưng phù hợp với bản mô tả giống, được cơ quan chuyên môn có thẩm quyền công nhận.\n1.3.1.5. Tính trạng đặc trưng: Là tính trạng được di truyền ổn định, ít bị biến đổi bởi tác động của ngoại cảnh, có thể nhận biết và mô tả được một cách chính xác.\n1.3.1.6. Cây khác dạng: Là cây khác biệt rõ ràng với giống khảo nghiệm ở một hoặc nhiều tính trạng đặc trưng được sử dụng trong khảo nghiệm DUS.\n1.3.2. Các từ viết tắt\n1.3.2.1. UPOV: International Union for the protection of new varieties of plants (Hiệp hội quốc tế về bảo hộ giống cây trồng mới)\n1.3.2.2. DUS: Distinctness, Uniformity, Stability (Tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định)\n1.3.2.3. QL: Qualitative characteristic (Tính trạng chất lượng)\n1.3.2.4. PQ: Pseudo-Qualitative characteristic (Tính trạng giả chất lượng)\n1.3.2.5. QN: Quantitative characteristic (Tính trạng số lượng)\n1.3.2.6. MG: Single measurement of a group of plants or parts of plants (Đo đếm một nhóm cây hoặc một bộ phận của một nhóm cây)\n3\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6bebcc09cb644e20b4010196c6e417dc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6c3eec23e5604cbc866e94e206b9934f.jsonl b/manifests/6c3eec23e5604cbc866e94e206b9934f.jsonl deleted file mode 100644 index e3b8b77a18bc7e6dd8313cac0b11cc70ab33ef0f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6c3eec23e5604cbc866e94e206b9934f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6c3eec23e5604cbc866e94e206b9934f.png", - "output_text": "\n2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Nhập khẩu máy photocopy màu nhưng không có giấy phép nhập khẩu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;\nb) Sử dụng máy photocopy màu không đúng mục đích đã đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\n3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Sử dụng trái phép máy photocopy màu;\nb) Sử dụng máy photocopy màu để nhân bản xuất bản phẩm hoặc sản phẩm không phải là xuất bản phẩm có nội dung vi phạm quy định của pháp luật.\n4. Hình thức xử phạt bổ sung:\nTịch thu tang vật vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Khoản 3 Điều này.\n5. Biện pháp khắc phục hậu quả:\nBuộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được đối với hành vi quy định tại Khoản 3 Điều này.\nĐiều 27. Vi phạm quy định về tàng trữ, phát hành xuất bản phẩm và sản phẩm in không phải là xuất bản phẩm\n1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Tàng trữ, phát hành xuất bản phẩm in, nhân bản lậu, in giả, in nổi bản trái phép hoặc xuất bản phẩm không có hóa đơn, chứng từ thể hiện nguồn gốc hợp pháp dưới 50 bản;\nb) Bán xuất bản phẩm thuộc loại không kinh doanh hoặc lưu hành nội bộ;\nc) Phát hành xuất bản phẩm nhưng không đăng ký hoạt động với cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc không đủ điều kiện theo quy định.\n25\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6c3eec23e5604cbc866e94e206b9934f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6c538bf24bbd4c8294982e1eaec14eab.jsonl b/manifests/6c538bf24bbd4c8294982e1eaec14eab.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f465524359e0afc8c7f497d3a6705eabe8044c7 --- /dev/null +++ b/manifests/6c538bf24bbd4c8294982e1eaec14eab.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6c538bf24bbd4c8294982e1eaec14eab.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 20.01.2016 15:01:46 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 19 /TB-VPCP\nHà Nội, ngày 19 tháng 01 năm 2016\nTHÔNG BÁO\nKết luận của Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải tại cuộc họp về sơ kết 01 năm thực hiện Lộ trình sản xuất, kinh doanh xăng E5 và cơ chế giá\nHỎA TỐC CƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giới: ..... S ..... Ngày: ..... 20/11/16 .....\nNgày 07 tháng 01 năm 2016, tại trụ sở Văn phòng Chính phủ, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải đã chủ trì cuộc họp về sơ kết 01 năm thực hiện Lộ trình sản xuất, kinh doanh xăng E5 và cơ chế giá. Tham dự cuộc họp có đại diện các Bộ: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thông tin và Truyền thông, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Văn phòng Chính phủ; đại diện Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Cần Thơ, Bà Rịa - Vũng Tàu, Hồ Chí Minh, Lào Cai, Thừa Thiên - Huế và Lâm Đồng; đại diện các Tập đoàn: Dầu khí Việt Nam, Xăng dầu Việt Nam; đại diện Hiệp hội Xăng dầu Việt Nam, một số doanh nghiệp đầu mối kinh doanh xăng dầu và sản xuất nhiên liệu sinh học.\nSau khi nghe lãnh đạo Bộ Công Thương, Bộ Tài chính báo cáo và ý kiến của các đại biểu dự họp, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải kết luận như sau:\nTrong thời gian qua, các Bộ, ngành, địa phương đã có nhiều nỗ lực trong việc thực hiện Lộ trình áp dụng tỷ lệ phối trộn nhiên liệu sinh học với nhiên liệu truyền thống (Lộ trình) theo Quyết định số 53/2012/QĐ-TTg ngày 22 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ, nhất là một số địa phương như Quảng Nam, Quảng Ngãi, Đà Nẵng, Cần Thơ, thành phố Hồ Chí Minh. Công tác thông tin, tuyên truyền về xăng E5 đã được quan tâm đầy mạnh giúp nâng cao nhận thức, sự ủng hộ của các cơ quan, doanh nghiệp và người tiêu dùng đối với việc sử dụng xăng E5. Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật là cơ sở pháp lý cho sản xuất, phân phối xăng E5 đã cơ bản được hoàn thiện, đáp ứng yêu cầu đề ra. Các doanh nghiệp kinh doanh xăng dầu đã tích cực triển khai pha trộn, phân phối xăng E5 theo mục tiêu Lộ trình đã đề ra mặc dù gặp phải nhiều khó khăn, đặc biệt là trong bối cảnh giá dầu thế giới giảm sâu làm ảnh hưởng đến hiệu quả của sản xuất, kinh doanh xăng E5 và chuỗi sản xuất, phân phối xăng E5 còn những hạn chế, tiềm ẩn yếu tố chưa bền vững.\nCác Bộ, cơ quan, địa phương, doanh nghiệp liên quan tiếp tục triển khai đồng bộ các nhiệm vụ, giải pháp đã được Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo tại Quyết định số 53/2012/QĐ-TTg ngày 22 tháng 11 năm 2012, Chỉ thị số 23/CT-TTg ngày 31 tháng 8 năm 2015 (Chỉ thị số 23/CT-TTg) và các chỉ đạo liên quan của Thủ tướng Chính phủ nhằm bảo đảm thực hiện có hiệu quả Lộ trình đã được phê duyệt; trong đó tập trung thực hiện tốt những nội dung sau đây:\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6c538bf24bbd4c8294982e1eaec14eab.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6c6995d73f734c88bbdcf1225dae6e68.jsonl b/manifests/6c6995d73f734c88bbdcf1225dae6e68.jsonl deleted file mode 100644 index 4744ee3cac2f14ac07c4dc5db9eb28752621f065..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6c6995d73f734c88bbdcf1225dae6e68.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6c6995d73f734c88bbdcf1225dae6e68.png", - "output_text": "\n152\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mành bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Xóm BàuDCxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa Dân19° 12' 52\"105° 23' 04\"E-48-19-D-b
xóm Bến HươngDCxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa Dân19° 14' 30\"105° 24' 28\"E-48-19-D-b
Suối CáiTVxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa DânE-48-19-D-b
xóm Cồn NaiDCxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa Dân19° 12' 37\"105° 22' 47\"E-48-19-D-b
Xóm CuồngDCxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa Dân19° 14' 27\"105° 23' 17\"E-48-19-D-b
xóm Đồng ĐạiDCxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa Dân19° 12' 34\"105° 22' 39\"E-48-19-D-b
hồ Eo SuTVxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa Dân19° 15' 05\"105° 23' 24\"E-48-19-B-d
xóm Ha KhánhDCxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa Dân19° 12' 45\"105° 23' 32\"E-48-19-D-b
Sông HiếuTVxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa DânE-48-19-B-d
xóm Hữu KhánhDCxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa Dân19° 13' 34\"105° 23' 33\"19° 43' 07\"104° 51' 25\"19° 15' 32\"105° 25' 09\"E-48-19-D-b
Hòn HươngSVxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa Dân19° 14' 48\"105° 25' 43\"E-48-19-D-b
xóm Lĩnh KhánhDCxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa Dân19° 14' 44\"105° 23' 29\"E-48-19-D-b
Xóm MếtDCxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa Dân19° 13' 55\"105° 23' 12\"E-48-19-D-b
Xóm MươiDCxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa Dân19° 13' 14\"105° 24' 50\"E-48-19-D-b
xóm Tân HợpDCxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa Dân19° 13' 46\"105° 23' 54\"E-48-19-D-b
xóm Tân KhánhDCxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa Dân19° 14' 07\"105° 23' 46\"E-48-19-D-b
xóm Thọ LộcDCxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa Dân19° 12' 35\"105° 23' 30\"E-48-19-D-b
xóm Thượng KhánhDCxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa Dân19° 13' 16\"105° 24' 06\"E-48-19-D-b
Hòn TrọcSVxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa Dân19° 14' 15\"105° 24' 48\"E-48-19-D-b
Xóm TrôiDCxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa Dân19° 14' 10\"105° 23' 12\"E-48-19-D-b
Xóm TrùDCxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa Dân19° 13' 29\"105° 23' 30\"E-48-19-D-b
xóm Trung KhánhDCxã Nghĩa KhánhH. Nghĩa Dân19° 13' 05\"105° 23' 55\"E-48-19-D-b
núi Ba LộcSVxã Nghĩa LạcH. Nghĩa Dân19° 27' 34\"105° 31' 45\"E-48-20-A-a
Bó BụiTVxã Nghĩa LạcH. Nghĩa Dân19° 25' 38\"105° 31' 39\"19° 23' 54\"105° 29' 16\"E-48-20-A-a
Núi ĐềnSVxã Nghĩa LạcH. Nghĩa Dân19° 26' 30\"105° 32' 19\"E-48-20-A-a
Xóm GiàyDCxã Nghĩa LạcH. Nghĩa Dân19° 25' 35\"105° 30' 11\"E-48-20-AE-48-20-A-a
Lên HồngSVxã Nghĩa LạcH. Nghĩa Dân19° 26' 18\"105° 31' 43\"E-48-20-A-a
Xóm LạcDCxã Nghĩa LạcH. Nghĩa Dân19° 24' 17\"105° 31' 16\"E-48-20-AE-48-20-A-a
Xóm MềnDCxã Nghĩa LạcH. Nghĩa Dân19° 26' 47\"105° 30' 41\"E-48-20-AE-48-20-A-a
Hồ MềnTVxã Nghĩa LạcH. Nghĩa Dân19° 26' 10\"105° 31' 20\"E-48-20-A-a
Xóm MềnDCxã Nghĩa LạcH. Nghĩa Dân19° 26' 13\"105° 30' 38\"E-48-20-AE-48-20-A-a
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/6c6995d73f734c88bbdcf1225dae6e68.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6c771b0938514b9a933d23b46003db06.jsonl b/manifests/6c771b0938514b9a933d23b46003db06.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f4a39fa5028c65b2efff933c2c80bd167b74eefc --- /dev/null +++ b/manifests/6c771b0938514b9a933d23b46003db06.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6c771b0938514b9a933d23b46003db06.png", + "output_text": "\nSeal of the Socialist Republic of Vietnam\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nQCVN 01-128:2013/BNNPTNT\nQUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ TÍNH ÔN ĐỊNH CỦA GIÓNG NHÃN\nNational Technical Regulation on Testing for Distinctness, Uniformity and Stability of Longan Varieties\nHÀ NỘI - 2013\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6c771b0938514b9a933d23b46003db06.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6c7aaec5e14a47c39dbe2ce33c5d2742.jsonl b/manifests/6c7aaec5e14a47c39dbe2ce33c5d2742.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eb08c1a3606382fa0269c0d06a555ec3fa7b397c --- /dev/null +++ b/manifests/6c7aaec5e14a47c39dbe2ce33c5d2742.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6c7aaec5e14a47c39dbe2ce33c5d2742.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Thành viên Ủy ban Quốc gia phòng, chống AIDS và phòng, chống tệ nạn ma túy, mại dâm và các ông, bà có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 1;\nThủ trưởng, các Phó Thủ trưởng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương Đảng;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Quốc hội;\nUBND Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nCác thành viên UBQG;\nC56, Bộ Công an;\nCục PC AIDS Bộ Y tế;\nCục PC tệ nạn xã hội Bộ LĐ-TB&XH;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg CP,\nTGD Công TTĐT, các Vụ: NC, TCCV, TH;\nLưu: Văn thư, KGVX (3b). PL. 164\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ) with a star in the center and the text 'CHÍNH PHỦ' and 'ĐIỀU' around the border. A handwritten signature is written over the seal.\nVũ Đức Đam\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6c7aaec5e14a47c39dbe2ce33c5d2742.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6c98338ce25b4516a99f656eee2a5006.jsonl b/manifests/6c98338ce25b4516a99f656eee2a5006.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ce8771a4c86caacc6aabfd7755add748d0dcac9 --- /dev/null +++ b/manifests/6c98338ce25b4516a99f656eee2a5006.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6c98338ce25b4516a99f656eee2a5006.png", + "output_text": "\nBiểu 03/QG\nQUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM .... CỦA CẤP QUỐC GIA\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích phân theo vùng kinh tế - xã hội và đơn vị hành chính cấp tỉnh (ha)
Vùng ...Vùng ......
Tổng toàn vùngTỉnh ...Tỉnh ...Tổng toàn vùngTỉnh ...Tỉnh ...
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất rừng phòng hộRPH
1.3Đất rừng đặc dụngRDD
1.4Đất rừng sản xuấtRSX
1.5Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.6Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất phát triển hạ tầng cấp quốc giaDHT
2.6Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.7Đất dành làm thắng cảnhDDL
2.8Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
3Đất chưa sử dụngCSD
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KDT
\nGhi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6c98338ce25b4516a99f656eee2a5006.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6cafdfe0a7724939baa685a3e11c4c35.jsonl b/manifests/6cafdfe0a7724939baa685a3e11c4c35.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d5e1cc8fbb74a04a67affa49b13fba72c08a411 --- /dev/null +++ b/manifests/6cafdfe0a7724939baa685a3e11c4c35.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6cafdfe0a7724939baa685a3e11c4c35.png", + "output_text": "\nsố lao động phải chuyển đổi nghề nghiệp do chuyển mục đích sử dụng đất;\n3.4. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến quá trình đô thị hóa và phát triển hạ tầng;\n3.5. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất việc tôn tạo di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, bảo tồn văn hóa các dân tộc;\n3.6. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng khai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên; yêu cầu bảo tồn, phát triển diện tích rừng và tỷ lệ che phủ.\nPhần IV\nKẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU KỲ QUY HOẠCH\nI. CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT THEO LOẠI ĐẤT\n1.1. Chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ kế hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh\n(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ kế hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh đến từng đơn vị hành chính cấp xã).\n1.2. Nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực\n(Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, trên địa bàn cấp huyện trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã).\n1.2.1. Chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất\n(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm trước chưa thực hiện hết nhưng phải phù hợp với kinh tế - xã hội trên địa bàn cấp huyện).\n1.2.2. Nhu cầu sử dụng đất của các tổ chức, hộ gia đình cá nhân\n(Xác định nhu cầu sử dụng đất của các tổ chức, hộ gia đình cá nhân trên địa bàn cấp huyện. Nếu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong năm kế hoạch).\n1.3. Tổng hợp và cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất\n(Cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất do cấp tỉnh phân bổ, các chỉ tiêu sử dụng đất giữa các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã. Nếu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong kỳ quy hoạch).\n28\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6cafdfe0a7724939baa685a3e11c4c35.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6cb7721417104517b5cf5ac3e56d8240.jsonl b/manifests/6cb7721417104517b5cf5ac3e56d8240.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..375af6ed220d3ddf33280bdaf53556e1acc162d9 --- /dev/null +++ b/manifests/6cb7721417104517b5cf5ac3e56d8240.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6cb7721417104517b5cf5ac3e56d8240.png", + "output_text": "\n2. Chính phủ trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho Thủ tướng Chính phủ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Bộ, ngành có liên quan thực hiện một số quyền của chủ sở hữu.\nĐiều 10. Quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của chủ sở hữu đối với Tập đoàn\n1. Quyền của chủ sở hữu đối với Tập đoàn\na) Quyết định thành lập, mục tiêu, nhiệm vụ và ngành, nghề kinh doanh; tổ chức lại, chuyển đổi sở hữu, giải thể và yêu cầu phá sản; góp vốn vào doanh nghiệp khác;\nb) Ban hành Điều lệ, sửa đổi và bổ sung Điều lệ;\nc) Quyết định đầu tư vốn điều lệ; điều chỉnh, chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ;\nd) Quyết định cơ cấu tổ chức quản lý Tập đoàn; bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, từ chức, ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng, khen thưởng, kỷ luật Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên, Kiểm soát viên, Tổng Giám đốc Tập đoàn;\nd) Quyết định chiến lược, kế hoạch sản xuất kinh doanh và kế hoạch đầu tư phát triển;\ne) Phê duyệt chủ trương đầu tư, mua, bán tài sản và hợp đồng vay, cho vay;\ng) Quy định chế độ tài chính, phân phối lợi nhuận, trích lập và sử dụng các quỹ; phê duyệt báo cáo tài chính hằng năm;\nh) Quy định chế độ tuyển dụng, tiền lương, tiền thưởng; quyết định mức lương đối với Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên, Kiểm soát viên, Tổng Giám đốc Tập đoàn;\ni) Quyết định các giải pháp phát triển thị trường, tiếp thị và công nghệ; quy định cơ chế giao nhiệm vụ và tham gia thực hiện việc cung cấp và bảo đảm các sản phẩm, dịch vụ công ích, thiết yếu của nền kinh tế;\nk) Giám sát, kiểm tra, thanh tra việc chấp hành pháp luật; đánh giá việc thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ được giao, kết quả hoạt động, hiệu quả sản xuất kinh doanh; quản lý, sử dụng, bảo toàn, phát triển vốn của công ty. Đánh giá Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên, Kiểm soát viên, Tổng Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng Tập đoàn.\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6cb7721417104517b5cf5ac3e56d8240.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6cc9a3110ce441729bd72222f4f16c33.jsonl b/manifests/6cc9a3110ce441729bd72222f4f16c33.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ab67f6fcbb2ad22a4cd46530f1f34f52da1e3390 --- /dev/null +++ b/manifests/6cc9a3110ce441729bd72222f4f16c33.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6cc9a3110ce441729bd72222f4f16c33.png", + "output_text": "\n- Tuyên III: Trên 100m đến hết 200m giá đất được xác định bằng 60% giá đất của tuyến I;\n- Tuyên IV: Trên 200m, giá đất được xác định bằng 45% giá đất của tuyến I.\nb. Thửa đất thuộc các vị trí 2, 3, 4 chia thành 02 tuyến:\n- Tuyên I: Tính từ chi giới via hè đường phố hoặc chi giới hành lang giao thông đến 30m, giá đất được xác định bằng 100% mức giá đất của vị trí theo quy định;\n- Tuyên II: Trên 30m đến hết thửa đất, giá đất được xác định bằng 75% giá đất của tuyến I.\n3.2. Trường hợp thửa đất của một chủ sử dụng đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau nhưng có mức giá khác nhau thì tính bằng bình quân các mức giá của đường, phố đó.\n3.3. Trường hợp thửa đất có chiều ngang tiếp giáp với chi giới via hè, hành lang giao thông, có một phần diện tích đất phía trong bị khuất mặt đường, phố thì phần diện tích khuất mặt đường, phố trong phạm vi tuyến I giá đất được xác định bằng 75% mức giá đất cùng vị trí, phạm vi trên 30m thì giá đất xác định theo các tuyến ( tuyến II, III, IV ) quy định tại điểm 3.1 khoản 3 Điều này. Trường hợp này chỉ áp dụng cho các thửa đất thuộc vị trí 1.\n3.4. Trường hợp thửa đất tiếp giáp với hai mặt đường, phố trở lên thì giá đất được tính bằng giá đất của đường, phố mà chủ sử dụng mở công chính lối đi ra theo quy hoạch đã được phê duyệt.\nTrường hợp thửa đất mở lối đi từ hai công trở lên theo quy hoạch đã được phê duyệt thì được xác định tính theo giá đất của đường, phố có giá đất cao nhất.\n3.5. Xử lý các trường hợp giáp ranh:\na. Trường hợp thửa đất giáp ranh giữa 2 đoạn trên cùng một trục đường, phố có mức giá khác nhau được xác định bằng giá bình quân của hai đoạn giáp ranh trong phạm vi từ điểm tiếp giáp về mỗi phía trong phạm vi 30m;\nb. Trường hợp thửa đất giáp ranh giữa 2 vị trí trên cùng một trục đường, phố ( giáp ranh giữa vị trí 2 với vị trí 3, giáp ranh giữa vị trí 3 với vị trí 4 ) mà giá đất có sự chênh lệch thì giá đất được xác định như sau:\n- Đối với phần diện tích thuộc vị trí có giá đất cao thì giá đất được xác định bằng mức giá cao đó;\n- Đối với phần diện tích thuộc vị trí có giá thấp hơn thì giá đất được xác định bằng giá bình quân giữa 2 vị trí giá cao và giá thấp đó.\nc. Đối với các đường, tuyến đường tiếp giáp hoặc kéo dài trên địa bàn hành chính của 02 quận, huyện, xã, phường, thị trấn mà trong bảng giá đất chỉ xác định mức giá đất của địa bàn 01 quận, huyện, xã, phường, thị trấn thì xác định theo bảng giá đất của quận, huyện, xã, phường, thị trấn liên kế đã quy định giá đất của đường, tuyến đường đó.\nD:\\Năm 2014\\T12\\GDAT 2015\\Quy Định Giá Đất 2015.Doc\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6cc9a3110ce441729bd72222f4f16c33.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1748 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6d34d6e4460949e2b515c81cec2696c4.jsonl b/manifests/6d34d6e4460949e2b515c81cec2696c4.jsonl deleted file mode 100644 index 405efde438832d806a90a9744c15c3893c12f627..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6d34d6e4460949e2b515c81cec2696c4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6d34d6e4460949e2b515c81cec2696c4.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n\nTại các mặt bít kín, nắp đậy, các cửa có nắp đậy, các mối ghép mặt bích...của đường ống trong thời gian thử nghiệm phải đặt các biển báo và dấu hiệu thích hợp;\nNhững người tham gia cuộc thử phải đứng ở những vị trí an toàn, có tấm che chắn để phòng các nắp đậy có thể văng ra khi các mối liên kết bị phá hủy;\nKhông được tăng áp suất trong đường ống khi tiến hành xem xét phát hiện các hư hỏng;\nChỉ cho phép thử nghiệm thủy lực cùng lúc nhiều ống đặt trên cùng một giá hoặc cầu vượt khi những kết cấu trên đã được tính toán để chịu được các phụ tải tương ứng.\n\n2.21.5.2 Việc thử nghiệm đường ống bằng khí nén chỉ được phép thực hiện, nếu phương pháp thử nghiệm bằng thủy lực không hợp lí.\n2.21.5.3 Thử nghiệm đường ống bằng khí nén có phụ kiện bằng gang (trừ phụ kiện bằng gang rèn) chỉ được dùng áp suất không quá 400 kPa. Các phụ kiện bằng gang phải qua thử thủy lực sơ bộ để xác định cường độ trước.\n2.21.5.4 Thử nghiệm đường ống bằng khí nén phải đảm bảo những yêu cầu sau:\n\nMáy nén, thiết bị và các dụng cụ đo sử dụng trong cuộc thử phải được bố trí cách đường ống cần thử một khoảng ít nhất là 10 m;\nCác van an toàn của thiết bị phải được cân chỉnh với áp suất tương ứng;\nNối và tháo những đường ống dẫn hơi từ máy nén tới đoạn ống chỉ được làm khi đã cho máy nén ngừng hoạt động.\n\n2.21.5.5 Không được dùng khí nén để thử nghiệm đường ống trong xưởng đang hoạt động hoặc đường ống nằm trên cùng một giá đỡ, cầu vượt hoặc rãnh với các đường ống khác đang hoạt động.\n2.21.5.6 Trong thời gian thử bằng thủy lực và bằng khí nén các đường ống chịu lực, không được:\n\nSiết chặt bu-lông của các mối nối mặt bích;\nĐứng đối diện với các mặt bích kín của đường ống thử;\nGỡ vào các mối hàn;\nSử dụng các áp kế không đảm bảo;\nĐể người ở trong khu vực nằm của đường ống thử khi đang nén khí.\n\n2.21.5.7 Thử nghiệm đường ống phải được tổ chức vào ban ngày. Trường hợp phải thực hiện vào ban đêm, phải đảm bảo chiếu sáng cho phần ống thử với độ sáng không nhỏ hơn 50 lux.\n2.21.5.8 Xác định vùng nguy hiểm khi thử nghiệm đường ống theo Bảng 7.\n73\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6d34d6e4460949e2b515c81cec2696c4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6d7fd286ff2343c192ba5fb961549420.jsonl b/manifests/6d7fd286ff2343c192ba5fb961549420.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..82714d56cd908f13661a8eb89b8898fb4ec15231 --- /dev/null +++ b/manifests/6d7fd286ff2343c192ba5fb961549420.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6d7fd286ff2343c192ba5fb961549420.png", + "output_text": "\nBiểu 10/CH\nDANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 20... CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ) ...\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTHạng mụcDiện tích quy hoạch (ha)Diện tích hiện trạng (ha)Tăng thêmĐịa điểm (đến cấp xã)Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
Diện tích (ha)Sử dụng vào loại đất
(1)(2)(3)=(4)+(5)(4)(5)(6)(7)(8)
1Công trình, dự án được phân bổ từ quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
1.1Công trình, dự án mục đích quốc phòng, an ninh
...
1.2Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
1.2.1Công trình, dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư mà phải thu hồi đất
...
...
1.2.2Công trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất
...
...
1.2.3Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất
...
...
2Công trình, dự án cấp huyện
2.1Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất
...
...
2.2Khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất
...
...
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6d7fd286ff2343c192ba5fb961549420.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6d85988810a04393b668142004882697.jsonl b/manifests/6d85988810a04393b668142004882697.jsonl deleted file mode 100644 index 35e7d48bf88e1542331c9fb2f037d3523fbd61ef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6d85988810a04393b668142004882697.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6d85988810a04393b668142004882697.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\nBảng 2 – Khoảng cách điểm biên của máy hoặc tải trọng đến đường dây gần nhất\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Điện áp của đường dây tải điện, kv11 \\div 2035 \\div 110154 \\div 220300500 \\div 700
Khoảng cách nằm ngang, m1,524569
\n2.6.1.15 Các xe máy làm việc cạnh hào, hố phải đảm bảo khoảng cách từ điểm tựa gần nhất của xe máy đến hào, hố không được nhỏ hơn trị số trong Bảng 3.\nBảng 3 – Khoảng cách từ điểm tựa gần nhất của xe máy đến hào hố\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Chiều sâu của hố
m
Loại đất
CátĐất cátĐất sétSét
Khoảng cách nằm ngang từ điểm tựa gần nhất của xe máy đến chân taluy của hào, hố (m)
11,51,2511
232,421,5
343,63,251,75
454,443,0
565,34,753,5
\nTrong trường hợp điều kiện mặt bằng không cho phép thực hiện được yêu cầu trên thì phải có biện pháp gia cố chống sụt lún hào hố, khi tải trọng lớn nhất.\n2.6.1.16 Khi di chuyển xe máy dưới các đường dây tải điện đang vận hành, phải đảm bảo khoảng cách tính từ điểm cao nhất của xe máy đến điểm thấp nhất của đường dây không nhỏ hơn trị số cho ở Bảng 4.\nBảng 4- Khoảng cách tính từ điểm cao nhất của xe máy đến điểm thấp nhất của đường dây\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Điện áp của đường dây tải điện, kV11 \\div 2035 \\div 110154 \\div 220300500 \\div 700
Khoảng cách thẳng đứng, m123456
\n2.6.1.17 Không được sử dụng xe máy khi:\n\nHết hạn sử dụng ghi trong giấy phép sử dụng và phiếu kiểm định đối với thiết bị nâng và thiết bị chịu áp lực;\nHư hỏng hoặc không có thiết bị an toàn;\nHư hỏng hoặc thiếu các bộ phận quan trọng;\nĐiều kiện thời tiết gây mất an toàn;\n\n22\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/6d85988810a04393b668142004882697.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6da1a3e6729846d0a04b8719d970dc33.jsonl b/manifests/6da1a3e6729846d0a04b8719d970dc33.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..09f00aaddc11d80db447323f10168d1d4e303597 --- /dev/null +++ b/manifests/6da1a3e6729846d0a04b8719d970dc33.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6da1a3e6729846d0a04b8719d970dc33.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTMục tiêu/Chỉ sốChu kỳ báo cáoCơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợpPhân tổGhi chú
(Mã số trong QĐ 43/2010/QĐ-TTg)
Mục tiêu 3:
Giảm khả năng dễ bị tổn thương, tăng cường hệ thống an sinh xã hội hỗ trợ nhóm dân số nghèo và yếu thể
15Số người được hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệpNămBảo hiểm xã hội Việt NamToàn quốc; tỉnh, TP; thành thị-nông thôn; giới tính; loại BH0822-NSIS
16Số người được hỗ trợ thương xuyên, đột xuấtNămBộ Lao động TBXHToàn quốc; tỉnh, TP; nhóm đối tượng
17Số hộ nghèo được hỗ trợ về nhà ở trong năm ở khu vực nông thônNămBộ Xây dựngToàn quốc; tỉnh, TP
18Số cơ sở bảo trợ xã hộiNămBộ Lao động TBXHToàn quốc; tỉnh, TP
19Số người thuộc hộ nghèo được hỗ trợ về y tếNămBộ Y tếToàn quốc; tỉnh, TP; thành thị-nông thôn; giới tính
20Số người thuộc hộ nghèo được hỗ trợ về giáo dụcNămBộ Giáo dục và Đào tạoToàn quốc; tỉnh, TP; thành thị-nông thôn; giới tính
21Tỷ lệ người nghèo nhận được sự hỗ trợ về các dịch vụ sản xuấtNămBộ Nông nghiệp và PTNTToàn quốc; tỉnh, TP; thành thị-nông thôn; giới tính
22Tỷ lệ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt được trợ giúp xã hội (trẻ mồ côi, trẻ em có hoàn cảnh khó khăn, trẻ em đường phố, trẻ lao động)NămBộ Lao động TBXHToàn quốc; tỉnh, TP; thành thị-nông thôn; giới tính
Mục tiêu 4:
Phát triển văn hóa, thông tin, cải thiện đời sống tinh thần của nhân dân
23Tỷ lệ gia đình đạt chuẩn về văn hóaNămBộ Văn hóa TSDLToàn quốc; tỉnh, TP; thành thị-nông thôn
24Tỷ lệ làng, bản đạt chuẩn văn hóa quốc giaNămBộ Văn hóa TSDLToàn quốc; tỉnh, TP; thành thị-nông thôn
\n9\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6da1a3e6729846d0a04b8719d970dc33.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6dcfdc3696eb49369028473a7f1f4259.jsonl b/manifests/6dcfdc3696eb49369028473a7f1f4259.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ecdf5e6dd52faa5ea8b5ae4c99df4e90a9a2b7f --- /dev/null +++ b/manifests/6dcfdc3696eb49369028473a7f1f4259.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6dcfdc3696eb49369028473a7f1f4259.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 22.06.2016 12:09:54 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4988 /VPCP- KTTH V/v thu phí đường bộ trạm Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định\nHà Nội, ngày 21 tháng 6 năm 2016.\nKính gửi:\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: .....S..... Ngày: 22/6/2016\n\nBộ Tài chính;\nBộ Giao thông vận tải;\nỦy ban nhân dân tỉnh Nam Định.\n\nXét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải tại Công văn số 6509/BGTVT-TC ngày 08 tháng 6 năm 2016 về việc báo cáo thông tin Báo Lao động nêu về trạm thu phí Mỹ Lộc, Phó Thủ tướng Vương Đình Huệ có ý kiến như sau:\n1. Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải, Bộ Tài chính căn cứ Nghị quyết số 49/NQ-CP ngày 07 tháng 6 năm 2016 của Chính phủ, ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Thông báo số 107/TB-VPCP ngày 27 tháng 5 năm 2016 của Văn phòng Chính phủ để xử lý mức thu và số tiền phí đường bộ đã thu tại trạm Mỹ Lộc từ 06 giờ sáng ngày 01 tháng 6 đến 06 giờ sáng ngày 08 tháng 6 năm 2016 theo quy định.\n2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định và Bộ Giao thông vận tải xem xét, điều chỉnh lại mức thu phí quy định tại Thông tư số 33/2016/TT-BTC ngày 25 tháng 02 năm 2016 của Bộ Tài chính cho phù hợp với mức thu mà trạm Mỹ Lộc thực hiện từ 06 giờ sáng ngày 08 tháng 6 năm 2016 trở đi.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ;\nCác Phó TTg: Vương Đình Huệ, Trịnh Đình Dũng;\nVPCP: BTCN, các PCN: Nguyễn Sỹ Hiệp, Nguyễn Cao Lực, Trợ lý TTgCP, các Vụ: TH, KTN, TGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, KTTH (3b).S .th\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the General Department of the Government of Vietnam (Văn phòng Chính phủ) with a signature over it.\nNguyễn Sỹ Hiệp\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6dcfdc3696eb49369028473a7f1f4259.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6dd5b9cd945f416fb00365dcbb17ebf3.jsonl b/manifests/6dd5b9cd945f416fb00365dcbb17ebf3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a0803f540a93d3642267807b46e3eeee001cd458 --- /dev/null +++ b/manifests/6dd5b9cd945f416fb00365dcbb17ebf3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6dd5b9cd945f416fb00365dcbb17ebf3.png", + "output_text": "\nQCVN 03 : 2015/BCT\nQUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KÍP NỔ ĐÓT SỐ 8 National technical regulation on plain detonator N o 8\n1. Quy định chung\n1.1. Phạm vi điều chỉnh\nQuy chuẩn kỹ thuật này quy định về yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và các quy định về quản lý đối với kíp nổ đốt số 8 sản xuất trong nước, nhập khẩu, lưu thông trên thị trường và trong quá trình sử dụng.\n1.2. Đối tượng áp dụng\nQuy chuẩn kỹ thuật này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân hoạt động liên quan tới kíp nổ đốt số 8 trên lãnh thổ Việt Nam, trừ trường hợp điều ước Quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác.\n1.3. Giải thích từ ngữ\n1.3.1. Kíp nổ đốt số 8 là một loại phụ kiện nổ, có cấu tạo gồm ống kim loại hình trụ tròn chứa thuốc nổ, dùng để gây nổ khối thuốc nổ hoặc các thiết bị chuyên dụng có chứa thuốc nổ. Phương thức gây nổ kíp nổ đốt thường dùng là môi lửa của dây cháy chậm.\n1.3.2. Phụ kiện nổ là các loại kíp nổ, dây nổ, dây cháy chậm, môi nổ, các vật phẩm chứa thuốc nổ có tác dụng tạo kích thích ban đầu để làm nổ khối thuốc nổ hoặc các loại thiết bị chuyên dụng có chứa thuốc nổ.\n1.3.3. Lô sản phẩm là số lượng sản phẩm có chất lượng đạt yêu cầu theo quy định và được sản xuất trong một ca hoặc một đợt sản xuất hoặc một khoảng thời gian xác định, từ cùng một nguồn nguyên liệu giống nhau về chỉ tiêu kỹ thuật.\n1.3.4. Lô hàng nhập khẩu là tập hợp một chủng loại hàng hoá được xác định về số lượng, có cùng tên gọi, công dụng, nhãn hiệu, kiểu loại, đặc tính kỹ thuật, của cùng một cơ sở sản xuất và thuộc cùng một bộ hồ sơ nhập khẩu.\n1.4. Tài liệu viện dẫn\n1.4.1. QCVN 02 : 2008/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp.\n1.4.2. QCVN 01 : 2012/BCT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn trong sản xuất, thử nghiệm và nghiệm thu vật liệu nổ công nghiệp.\n1.4.3. TCVN 7460 : 2005 Kíp nổ điện an toàn dùng trong hầm lò có khí mêtan và bụi nổ - Phương pháp xác định cường độ nổ.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6dd5b9cd945f416fb00365dcbb17ebf3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6de0a28db1a84173bbde76fd776e6274.jsonl b/manifests/6de0a28db1a84173bbde76fd776e6274.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4eb6499b1e6d0c30daef4f79386654688fc7b52f --- /dev/null +++ b/manifests/6de0a28db1a84173bbde76fd776e6274.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6de0a28db1a84173bbde76fd776e6274.png", + "output_text": "\nQCVN 03 : 2015/BCT\n2.2.3. 20 túi PE (4.000 cái kíp) được bảo quản trong hộp gỗ, kèm theo phiếu đóng hộp và hướng dẫn sử dụng.\n2.2.4. Ghi nhãn trên phiếu đóng hộp và trên bao gói chứa đựng sản phẩm thực hiện theo các quy định tại Điều 22, Chương II QCVN 01 : 2012/BCT; Phụ lục A của QCVN 02 : 2008/BCT và Nghị định số 89/2006/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về nhân hàng hoá.\n2.3. Vận chuyển, bảo quản\nThực hiện theo quy định tại Mục 1 và Mục 2, Chương II của QCVN 02 : 2008/BCT.\n2.4. Quy định về các thiết bị sử dụng trong thử nghiệm\nCác thiết bị sử dụng trong các phép thử phải được kiểm định theo quy định tại Thông tư 23/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về đo lường đối với phương tiện đo nhóm 2 và các quy định hiện hành có liên quan.\n3. Phương pháp thử\n3.1. Xác định chiều dài, đường kính ngoài của vỏ kíp\n3.1.1. Dụng cụ\n3.1.1.2. Thuốc cắp Panme có vạch chia 0,1 mm.\n3.1.1.2. Thuốc đo chiều dài, có vạch chia 1 mm.\n3.1.2. Tiến hành\n3.1.2.1. Lấy ngẫu nhiên 20 kíp trong lô hàng cần kiểm tra.\n3.1.2.2. Kiểm tra bằng mắt thường về tình trạng mặt ngoài của kíp.\n3.1.2.3. Dùng thuốc cắp đo đường kính ngoài vỏ kíp, dùng thuốc đo chiều dài của kíp.\n3.1.2.4. Khi kiểm tra chỉ được cầm một kíp, không được va đập hoặc để kíp rơi xuống đất.\n3.1.3. Đánh giá kết quả\n3.1.3.1. Mẫu thử đạt yêu cầu khi bề mặt kíp không có thuốc bám, không dính bụi bẩn, không có vết gỉ, rỗ, rạn nứt. Mắt ngưỡng nhìn sáng, không bám bẩn.\n3.1.3.2. Đường kính, chiều dài của kíp đạt yêu cầu theo quy định tại Mục 2.1 của quy chuẩn này.\n3.2. Thử khả năng chịu chấn động\n3.2.1. Thiết bị, dụng cụ\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6de0a28db1a84173bbde76fd776e6274.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6e347a53b84742ca9ba8173eb3a4b9d3.jsonl b/manifests/6e347a53b84742ca9ba8173eb3a4b9d3.jsonl deleted file mode 100644 index 5f53ca8a7b364d206c01a44af1c96054eb167747..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6e347a53b84742ca9ba8173eb3a4b9d3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6e347a53b84742ca9ba8173eb3a4b9d3.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n\nKhảo sát đánh giá và có biện pháp kiểm tra đối với các công trình lân cận, đánh giá ảnh hưởng trong và sau khi phá dỡ cải tạo;\nKết quả khảo sát phải lập thành hồ sơ để làm căn cứ cho thiết kế thi công.\n\n2.23.1.2 Nhà và công trình bị hư hỏng có nguy cơ sập đổ bất ngờ, nhưng chưa tiến hành sửa chữa được ngay thì phải có biện pháp gia cố chống đỡ hoặc phải có rào ngăn, biển cấm người và phương tiện qua lại vùng nguy hiểm.\n2.23.1.3 Trước khi tiến hành phá dỡ phải:\n\nKiểm tra và tháo dỡ hết bom đạn (nếu có);\nKiểm tra lại toàn bộ hệ thống điện, nếu đảm bảo an toàn mới sử dụng. Trong trường hợp không xử lý được phải cắt bỏ hệ thống điện cũ, thay bằng đường điện mới để phục vụ thi công;\nCó biện pháp chống đỡ các kết cấu có khả năng sụp đổ bất ngờ, khi tháo dỡ công trình hoặc tháo dỡ các bộ phận có liên quan đến kết cấu đó;\nCó biện pháp hạn chế sự chấn động khi cắt, kéo, tháo dỡ các kết cấu.\n\n2.23.1.4 Khu vực phá dỡ phải có rào chắn biển cấm người và xe cộ qua lại, ban đêm phải có đèn báo hiệu. Rào cao 2 m, bao quanh khu vực phá dỡ, cửa ra vào phải được kiểm soát chặt chẽ.\n2.23.1.5 Khi tháo dỡ các công trình trong phạm vi các cơ sở đang hoạt động, phải có biện pháp đảm bảo an toàn chung.\n2.23.1.6 Khi tháo dỡ về ban đêm hoặc ở những vị trí không đủ ánh sáng, phải bố trí đèn chiếu sáng đầy đủ. Các dây dẫn điện phải mắc vào cột riêng, không được mắc vào các kết cấu công trình đang tháo dỡ.\n2.23.1.7 Không được tháo dỡ công trình trong các trường hợp sau:\n\nKhi có gió từ cấp 5 trở lên;\nỞ hai hoặc nhiều tầng cùng một lúc trên cùng một phương thẳng đứng;\nKhi đang có người làm việc ở bên dưới khu vực đang tháo dỡ mà chưa có biện pháp che chắn an toàn.\n\n2.23.1.8 Khi tháo dỡ công trình ở trên cao, phải có rào ngăn khu vực nguy hiểm ở bên dưới và phải đặt biển cấm.\n2.23.1.9 Khi tiến hành tháo dỡ, phải có biện pháp để phòng các bộ phận công trình có nguy cơ sập đổ bất ngờ. Khi cắt kết cấu ra từng phần nhỏ, phải có biện pháp để phòng những bộ phận còn lại bị sập bất ngờ, đồng thời phải có các biện pháp phòng tránh các bộ phận kết cấu bị cắt rời văng vào người.\n2.23.1.10 Tháo dỡ ô văng hoặc các bộ phận cheo leo, phải làm giàn giáo. Trường hợp đứng trên các bộ phận kết cấu khác của công trình để tháo dỡ phải có biện pháp bảo đảm an toàn.\n79\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6e347a53b84742ca9ba8173eb3a4b9d3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6e4709cc45244a65b2704e104b99a8c2.jsonl b/manifests/6e4709cc45244a65b2704e104b99a8c2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3417c3aeac0bf96b9f67a07f9675383d3836ed88 --- /dev/null +++ b/manifests/6e4709cc45244a65b2704e104b99a8c2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6e4709cc45244a65b2704e104b99a8c2.png", + "output_text": "\n1. Hệ thống hóa văn bản theo định kỳ\nVăn bản còn hiệu lực do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp ban hành được hệ thống hóa định kỳ và công bố kết quả hệ thống hóa 05 (năm) năm một lần. Thời điểm ấn định văn bản thuộc đối tượng hệ thống hóa để công bố là ngày 31 tháng 12 của năm thứ năm tính từ thời điểm hệ thống hóa kỳ trước.\nThời điểm hệ thống hóa kỳ đầu thống nhất trong cả nước là ngày 31 tháng 12 năm 2013.\n2. Hệ thống hóa văn bản theo yêu cầu quản lý nhà nước\nCăn cứ vào yêu cầu quản lý nhà nước, cơ quan có thẩm quyền quyết định việc hệ thống hóa văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực.\nĐiều 44. Nội dung hệ thống hóa văn bản\nNội dung hệ thống hóa văn bản bao gồm tập hợp các văn bản thuộc đối tượng, phạm vi hệ thống hóa; kiểm tra lại kết quả rà soát thường xuyên văn bản thuộc đối tượng, phạm vi hệ thống hóa (sau đây gọi tắt là kiểm tra lại kết quả rà soát) và rà soát bổ sung; sắp xếp các văn bản còn hiệu lực theo các tiêu chí đã được xác định; công bố các danh mục văn bản và Tập hệ thống hóa văn bản còn hiệu lực.\nĐiều 45. Báo cáo về công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật\n1. Hàng năm, các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổng hợp kết quả rà soát, văn bản quy phạm pháp luật gửi về cơ quan Tư pháp cùng cấp để cơ quan Tư pháp tổng hợp, báo cáo Bộ Tư pháp (đối với cấp tỉnh), Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với cấp huyện), Ủy ban nhân dân cấp huyện (đối với cấp xã).\n2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân công bố kết quả hệ thống hóa văn bản thuộc trách nhiệm hệ thống hóa văn bản của Ủy ban nhân dân cấp mình. Cơ quan Tư pháp có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức hệ thống hóa theo chuyên đề, lĩnh vực các văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cùng cấp ban hành đang còn hiệu lực thi hành để phục vụ cho công tác quản lý Nhà nước.\nChương V\nĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM THI HÀNH\nĐiều 46. Kinh phí xây dựng, rà soát, hệ thống hóa, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật\nKinh phí xây dựng, kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân thực hiện theo Luật ngân sách nhà nước của cấp có thẩm quyền.\nĐiều 47. Kiện toàn tổ chức, cán bộ làm công tác văn bản quy phạm pháp luật\n19\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6e4709cc45244a65b2704e104b99a8c2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6e501990b528462e8407e7511b6c6255.jsonl b/manifests/6e501990b528462e8407e7511b6c6255.jsonl deleted file mode 100644 index df567d9db96c7ebefbaeb686765e0f4ee1f6a57b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6e501990b528462e8407e7511b6c6255.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6e501990b528462e8407e7511b6c6255.png", - "output_text": "\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nUBND thành phố Hải Phòng;\nBan Thi đua - Khen thưởng thành phố Hải Phòng;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Mươn, Cộng TĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b). Hào, 11 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the People's Council of Haiphong City, featuring a star and a gear, with a signature over it.\nNguyễn Xuân Phúc\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6e501990b528462e8407e7511b6c6255.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6e5e5e15885c4102a91169b2878b2cbb.jsonl b/manifests/6e5e5e15885c4102a91169b2878b2cbb.jsonl deleted file mode 100644 index 3e3b1f9829a97e5b8d13f7fc18a1c8756c6f03fe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6e5e5e15885c4102a91169b2878b2cbb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6e5e5e15885c4102a91169b2878b2cbb.png", - "output_text": "\ng) Khai thác để đăng, phát các văn kiện, tài liệu của tổ chức, tài liệu, thư riêng của cá nhân có liên quan đến các vụ án đang trong quá trình điều tra, truy tố, xét xử, các vụ việc tiêu cực hoặc có dấu hiệu vi phạm pháp luật đang chờ kết luận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhưng không nêu rõ xuất xứ của các văn kiện, tài liệu, thư riêng;\nh) Sử dụng hình ảnh bản đồ Việt Nam nhưng không thể hiện hoặc thể hiện không đúng chủ quyền quốc gia.\n4. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Đăng, phát bản đồ Việt Nam nhưng không thể hiện hoặc thể hiện không đúng chủ quyền quốc gia;\nb) Đăng, phát thông tin xuyên tạc, vu khống nhằm xúc phạm danh dự, uy tín của tổ chức, danh dự, nhân phẩm của cá nhân.\n5. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Đăng, phát thông tin sai sự thật gây ảnh hưởng rất nghiêm trọng;\nb) Đăng, phát thông tin kích động bạo lực, đăm ô, đồi trụy.\n6. Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Đăng, phát các tác phẩm đã có quyết định cấm lưu hành hoặc tịch thu;\nb) Đăng, phát thông tin gây phương hại đến lợi ích quốc gia hoặc gây mất đoàn kết dân tộc.\n7. Hình thức xử phạt bổ sung:\na) Tịch thu tang vật vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Điểm h Khoản 3, các khoản 4, 5 và 6 Điều này;\nb) Tước quyền sử dụng giấy phép từ 01 đến 03 tháng đối với hành vi quy định tại Khoản 5 và Khoản 6 Điều này.\n8. Biện pháp khắc phục hậu quả:\nBuộc cải chính, xin lỗi đối với hành vi quy định tại các điểm a, b, d, đ và e Khoản 2, các điểm a, e và g Khoản 3, các khoản 4, 5 và 6 Điều này.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6e5e5e15885c4102a91169b2878b2cbb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6e8cb9b4dadc47e1ae95c1735a35dc5e.jsonl b/manifests/6e8cb9b4dadc47e1ae95c1735a35dc5e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..523ec6d4ebef3d8914b5089d5827f710c40198b2 --- /dev/null +++ b/manifests/6e8cb9b4dadc47e1ae95c1735a35dc5e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6e8cb9b4dadc47e1ae95c1735a35dc5e.png", + "output_text": "\nGỗ cũng như quy trình điều tiết lũ hồ chứa nước Bộc Nguyên và ảnh hưởng của việc xả lũ hồ chứa nước Bộc Nguyên - Kẽ Gỗ đến hạ du công trình là hết sức cần thiết và có ý nghĩa chủ đạo trong việc phát huy hiệu quả công trình, đảm bảo an toàn cho công trình và giảm thiểu khả năng ngập lũ đến vùng hạ du.\nĐến tháng 8 năm 2014, các hạng mục hồ chứa nước Bộc Nguyên đang được thi công hoàn thiện. Cụ thể:\n\nĐã hoàn thiện cống lấy nước dưới đập phụ II Kẽ Gỗ.\nĐã hạ thấp cao trình ngưỡng tràn tự do hồ chứa nước Bộc Nguyên từ cao trình (+18,42)m xuống cao trình (+17,70)m, ngưỡng tràn đỉnh rộng, kết cấu bằng đá xây, đốc nước bằng bê tông, tiêu năng bằng mũi phun.\nXây dựng cơ bản hoàn thiện tràn xả sâu phía vai trái tràn tự do với các chỉ tiêu kỹ thuật cơ bản như sau:\n\n+ Lưu lượng xả lũ thiết kế: Q = 270,9 \\text{ m}^3/\\text{s} .\n+ Cao trình ngưỡng tràn: +15,0m.\n+ Chiều rộng cửa van: B = 9\\text{m}\n+ Chiều cao cửa van: H = 5,4\\text{m}\n- Phần thân đập chính đang được triển khai thi công.\nThời gian áp dụng quy trình.\nQuy trình vận hành điều tiết tạm thời hồ chứa nước Bộc Nguyên được áp dụng trong quá trình thi công sửa chữa, nâng cấp cho đến khi công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.\n16\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6e8cb9b4dadc47e1ae95c1735a35dc5e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6eaf29a3324542a7b4cc3eaa682759d6.jsonl b/manifests/6eaf29a3324542a7b4cc3eaa682759d6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c246762f8f7df258b1e4c4312711fe0d102af2c9 --- /dev/null +++ b/manifests/6eaf29a3324542a7b4cc3eaa682759d6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6eaf29a3324542a7b4cc3eaa682759d6.png", + "output_text": "\nTrong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc thì các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết./.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Chính phủ;\nVăn phòng Trung ương Đảng;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nTòa án nhân dân tối cao;\nUBND Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nCục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;\nCác đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường;\nCác Sở Tài nguyên và Môi trường;\nCông báo; Công thông tin điện tử Chính phủ;\nWebsite Bộ Tài nguyên và Môi trường;\nLưu VT, Vụ PC, TCQLDD(CQHĐĐ).\n\nHandwritten initials and signature\nKT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the Ministry of Natural Resources and Environment, Republic of Vietnam, with a signature over it.\nNguyễn Mạnh Hiền\n48\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6eaf29a3324542a7b4cc3eaa682759d6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6ec18b7f04f64a9c93ca58ef85a9915f.jsonl b/manifests/6ec18b7f04f64a9c93ca58ef85a9915f.jsonl deleted file mode 100644 index e3758ff758d71fab432f44c1ea8b94879494da9a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6ec18b7f04f64a9c93ca58ef85a9915f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6ec18b7f04f64a9c93ca58ef85a9915f.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.22.4.5 Các bộ phận của máy móc thiết bị điện, đều phải được tiếp đất nếu các bộ phận đó có thể có điện khi cách điện bị hỏng.\n2.22.4.6 Trước lúc bắt đầu quay tang kéo dây cáp ngầm, phải nhổ hết đinh nhô ra trên tang và kẹp chặt đầu cáp nhô ra ngoài.\n2.22.4.7 Khi đặt cáp, tang và các dụng cụ đồ nghề khác lên mép hào, phải theo các quy định tại 2.12. Tại vị trí đặt tang và các thiết bị xã cáp, phải có biện pháp chống sụt lún vách hào.\n2.22.4.8 Khi xã cáp khỏi tang bằng tời hay bằng máy, phải có dụng cụ hãm tang cáp.\n2.22.4.9 Khi đặt cáp, không được đứng hoặc dùng tay để giữ dây cáp ở các góc ngoặt.\n2.22.4.10 Việc xã cáp ngầm bằng tời qua ròng rọc ở giếng cáp hoặc bu lông cáp ở các tầng, chỉ được thực hiện khi có tín hiệu bằng âm thanh hoặc ánh sáng.\n2.22.4.11 Lắp các hộp nối cáp có sơn hoặc hỗn hợp Ebônít, phải có biện pháp phòng ngừa cháy đối với các chất đó.\n2.22.4.12 Khi bịt kín các đầu dây cáp và các phễu hoặc dùng xăng để rửa vỏ hay dây cáp ở trong phòng kín, phải thông gió và phòng cháy tốt.\n2.22.4.13 Khi đốt đèn hàn nấu chảy bi tum và thuốc hàn, phải làm ở ngoài trời. Bi tum và thuốc hàn nóng chảy, phải đặt trong các hộp kín và đưa xuống hầm bằng dụng cụ chuyên dùng.\n2.22.4.14 Làm đường dây tải điện trên không, phải tuân thủ các quy định hiện hành về xây dựng các công trình điện.\n2.22.4.15 Không được neo, buộc các thiết bị nâng hạ hoặc các công việc tương tự khác vào cột điện. Khi lắp đặt các thiết bị ở gần các đường dây đang có điện áp, phải tuân thủ quy định tại 2.6.\n2.22.4.16 Khi dựng các cột điện phức tạp bằng thiết bị và các công cụ nâng kéo, phải dùng dây chằng để điều chỉnh. Dựng và hạ các cột trong điều kiện phức tạp khoảng giữa hai đường dây đang có điện, phải có cán bộ kỹ thuật thi công giám sát.\n2.22.4.17 Trong lúc đang kéo hoặc tháo dây, không được để người hoặc xe cộ đi qua khu vực đang vượt dây, tại nơi này phải có biển cấm. Trường hợp phải bảo đảm giao thông bình thường, phải có biện pháp bảo đảm an toàn.\n2.22.4.18 Trong khi kéo dây, không được leo lên các cột góc để làm bất kì một việc gì.\n2.22.4.19 Khi dùng tháp nâng hoặc thang di động, phải theo quy định tại 2.8.\n2.22.4.20 Tháo và lắp đường dây dẫn điện trên không, phải ngắt mạch và nối đất di động hai đầu và khoảng giữa đường dây, sao cho khoảng cách giữa các thiết bị nối đất không lớn hơn 3 km; chỉ khi nào không có người trên đầu cột mới được tháo thiết bị nối đất di động.\n77\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6ec18b7f04f64a9c93ca58ef85a9915f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6f02a19acbbe4a4d9c9a99a5687d9ede.jsonl b/manifests/6f02a19acbbe4a4d9c9a99a5687d9ede.jsonl deleted file mode 100644 index 8fdcf6cb495658dfff64b6076279afde48c7e1e4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6f02a19acbbe4a4d9c9a99a5687d9ede.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6f02a19acbbe4a4d9c9a99a5687d9ede.png", - "output_text": "\nTổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam đề nghị Chánh Thanh tra Bộ quyết định cấp mới, cấp đổi, cấp lại và thu hồi thẻ công chức thanh tra đối với công chức thanh tra do mình quản lý.\n2. Cấp mới thẻ công chức thanh tra trong trường hợp công chức được công nhận công chức thanh tra lần đầu.\n3. Đổi thẻ công chức thanh tra trong các trường hợp sau đây:\na) Thẻ công chức thanh tra hết hạn sử dụng;\nb) Thẻ công chức thanh tra đang sử dụng bị hư hỏng.\n4. Hồ sơ cấp mới, đổi thẻ công chức thanh tra bao gồm:\na) Công văn đề nghị cấp mới, đổi thẻ công chức thanh tra của Tổng cục trưởng, Cục trưởng quản lý công chức;\nb) Danh sách trích ngang của người được cấp thẻ công chức, gồm: họ tên, ngày tháng năm sinh, chức vụ và cơ quan, đơn vị công tác, trình độ chuyên môn, các lớp nghiệp vụ đã qua; lý do cấp mới, đổi thẻ theo Mẫu số 3, Mẫu số 4 Phụ lục III của Thông tư này;\nc) Quyết định công nhận công chức thanh tra (bản photocopy);\nd) Ảnh màu chân dung cá nhân, kiểu chứng minh thư khổ 23mm x 30mm, mặc trang phục thanh tra, ảnh chụp không quá 06 tháng, có ghi rõ họ tên, cơ quan, đơn vị phía sau ảnh và trên phong bì đựng ảnh của từng người (mỗi công chức thanh tra 02 ảnh);\ne) Thẻ công chức thanh tra cũ, đổi với trường hợp đổi thẻ công chức thanh tra.\n5. Cấp lại thẻ công chức thanh tra\nCông chức thanh tra được xem xét cấp lại thẻ trong trường hợp bị mất do cướp giật, trộm cắp, rách, hư hỏng do nguyên nhân khách quan và không thuộc các trường hợp thu hồi theo quy định tại khoản 6 điều này; không cấp lại quá 01 lần trong 1 kỳ sử dụng thẻ công chức thanh tra.\nHồ sơ cấp lại thẻ công chức thanh tra bao gồm:\na) Đơn báo cáo, giải trình của công chức thanh tra có xác nhận của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý trực tiếp. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm về việc xác nhận đối với trường hợp bị cướp giật, trộm cắp;\nb) Công văn đề nghị cấp lại thẻ công chức thanh tra của Tổng cục trưởng, Cục trưởng;\nc) Danh sách trích ngang gồm: họ tên, ngày tháng năm sinh, chức vụ và cơ quan, đơn vị công tác, trình độ chuyên môn, các lớp nghiệp vụ đã qua; lý do đề nghị cấp lại thẻ công chức thanh tra theo Mẫu số 5 Phụ lục III của Thông tư này;\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6f02a19acbbe4a4d9c9a99a5687d9ede.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6f0e5e692a754b558df243eb84b16a29.jsonl b/manifests/6f0e5e692a754b558df243eb84b16a29.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c70be8ddf2569ea44d737b49bb69a74f11e26a2c --- /dev/null +++ b/manifests/6f0e5e692a754b558df243eb84b16a29.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6f0e5e692a754b558df243eb84b16a29.png", + "output_text": "\n- Hàng năm, tổng hợp số lượng, chất lượng, tình hình biến động viên chức (tuyển dụng, thôi việc, nghỉ hưu...) thuộc quyền quản lý báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Nội vụ để tổng hợp) đúng nội dung và thời gian quy định.\nb) Đối với các đơn vị sự nghiệp được giao quyền tự chủ:\n- Phê duyệt kế hoạch tuyển dụng viên chức cho các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quản lý;\n- Phê duyệt kết quả xét thăng hạng, xét chuyển chức danh nghề nghiệp viên chức;\n- Thẩm định hồ sơ bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, đào tạo, bồi dưỡng, nâng lương, khen thưởng, kỷ luật đối với viên chức;\n- Giải quyết khiếu nại, tố cáo của viên chức theo thẩm quyền.\n2. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện:\na) Thực hiện thẩm quyền theo quy định tại khoản 1 Điều này;\nb) Phê duyệt kết quả xét chuyển chức danh nghề nghiệp viên chức khi chuyển từ chức danh nghề nghiệp này sang chức danh nghề nghiệp khác đối với các hội cấp huyện được giao biên chế.\nĐiều 12. Thẩm quyền của đơn vị sự nghiệp công lập chưa được giao quyền tự chủ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, các Hội cấp tỉnh được giao biên chế.\n1. Xây dựng kế hoạch tuyển dụng viên chức hàng năm cho đơn vị;\nQuyết định thành lập Hội đồng tuyển dụng để thực hiện tuyển dụng viên chức theo quy định hiện hành; quyết định công nhận kết quả tuyển dụng do Hội đồng tuyển dụng đề nghị;\n2. Bố trí công tác, phân công nhiệm vụ và ký hợp đồng làm việc đối với người trúng tuyển; cử người hướng dẫn tập sự đối với viên chức mới được tuyển dụng theo quy định của pháp luật; bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp đối với người hoàn thành chế độ tập sự, chấm dứt hợp đồng làm việc khi người tập sự không hoàn thành nhiệm vụ trong thời gian tập sự hoặc bị xử lý kỷ luật từ cảnh cáo trở lên;\n3. Quyết định cho viên chức chuyển công tác đến các đơn vị sự nghiệp trên địa bàn tỉnh. Đối với viên chức chuyển công tác đến các cơ quan trung ương đóng ở tỉnh, cơ quan Đảng, Đoàn thể của tỉnh phải có ý kiến thẩm định của Sở Nội vụ.\nTiếp nhận viên chức từ các đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh. Đối với viên chức thuộc các cơ quan trung ương đóng ở tỉnh, cơ quan Đảng, Đoàn thể của tỉnh thuộc thẩm quyền quản lý thì tiếp nhận sau khi có ý kiến thống nhất bằng văn bản của Sở Nội vụ;\n4. Tổ chức thực hiện việc xét chuyển chức danh nghề nghiệp viên chức khi chuyển từ chức danh nghề nghiệp này sang chức danh nghề nghiệp khác và\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6f0e5e692a754b558df243eb84b16a29.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6f8a32135a70417c9440b047a84a9e88.jsonl b/manifests/6f8a32135a70417c9440b047a84a9e88.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e1b87580b938c83008a8fdc010f54fbbe9611eaf --- /dev/null +++ b/manifests/6f8a32135a70417c9440b047a84a9e88.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6f8a32135a70417c9440b047a84a9e88.png", + "output_text": "\nIII. HƯỚNG DẪN GIÁM ĐỊNH MỨC SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Suy giảm khả năng lao độngTỷ lệ (%)Thời gian bảo đảm
1. Hình ảnh tổn thương phổi trên phim X-quang phổi thẳng10 năm
1.1. Hình ảnh nốt mờ nhỏ (tương đương với thể p, q, r, s, t, u trên phim mẫu ILO 1980 hoặc ILO 2000)
1.1.1. Thể 0/1p; 0/1q; 0/1r hoặc 0/1s; 0/1t; 0/1u11
1.1.2. Thể 1/0p; 1/0q hoặc 1/0s; 1/0t31
1.1.3. Thể 1/0r; 1/1p; 1/1q hoặc 1/0u; 1/1s; 1/1t41
1.1.4. Thể 1/1r; 1/2p; 1/2q hoặc 1/1u; 1/2s; 1/2t45
1.1.5. Thể 1/2r; 2/2p; 2/2q hoặc 1/2u; 2/2s; 2/2t51
1.1.6. Thể 2/2r; 2/3p; 2/3q hoặc 2/2u; 2/3s; 2/3t55
1.1.7. Thể 2/3r; 3/3p; 3/3q hoặc 2/3u; 3/3s; 3/3t61
1.1.8. Thể 3/3r; 3/+ p và 3/+ q hoặc 3/3u; 3/+ s; 3/+ t65
1.2. Hình ảnh đám mờ lớn-Xơ hóa khối
1.2.1. Thể A65
1.2.2. Thể B71
1.2.3. Thể C81
Lưu ý: Tổn thương tại mục 1.1. với các thể từ 1/0p; 1/0s trở lên và mục 1.2 nếu có rối loạn thông khí phổi thì tỷ lệ tổn thương được cộng lùi với tỷ lệ rối loạn thông khí phổi ở mục 3 của tiêu chuẩn này.
2. Hình ảnh tổn thương màng phổi (Hình ảnh trên phim X-quang phổi thẳng-có so sánh phim mẫu ILO 1980 hoặc ILO 2000).10 năm
2.1. Dày màng phổi khu trú/màng màng phổi-có hoặc không có can xi hóa màng phổi
2.1.1. Độ dày dưới 5mm (Ký hiệu = a trên phim mẫu)25
2.1.2. Độ dày từ 5mm đến 10mm (Ký hiệu = b trên phim mẫu)31
2.1.3. Độ dày trên 10 mm (Ký hiệu = c trên phim mẫu)51
2.2. Bất thường/tù góc sườn hoành một bên25
2.3. Dày màng phổi lan tỏa-có hoặc không có can xi hóa màng phổi
2.3.1. Tổng đường kính dưới 2cm25
2.3.2. Tổng đường kính từ 2cm đến 10cm35
2.3.3. Tổng đường kính trên 10cm45
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6f8a32135a70417c9440b047a84a9e88.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6fdf98e9cb5c4158a7a0f2a7bb0b82d4.jsonl b/manifests/6fdf98e9cb5c4158a7a0f2a7bb0b82d4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7661754a04589f2e3b620c2fccc5021a5fb1591c --- /dev/null +++ b/manifests/6fdf98e9cb5c4158a7a0f2a7bb0b82d4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6fdf98e9cb5c4158a7a0f2a7bb0b82d4.png", + "output_text": "\nQCVN 01-129:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (Tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTình trạngTrạng thái biểu hiệnGiống diễn hìnhMã số
30.
(f)
QN
VG
Quả: Số lượng lá bắc
Fruit: Number of bracts
Nhiều - manyThanh long ruột đỏ LD5
31.
(+)
(f)
QN
VG/
MG
Quả: Độ dài lá bắc ở phần đỉnh
Fruit: Length of apical bracts
Ngắn - short3
Trung bình - mediumThanh long ruột đỏ5
Dài - longThanh long ruột đỏ LD1 và LD57
32.
(+)
(f)
QN
VG
Quả: Mức độ bó của lá bắc với vỏ
Fruit: Position of bracts towards the peel
Bó sát - addressed1
Bó ít - slightly held outThanh long ruột trắng, thanh long ruột đỏ LD1 và LD52
Không bó - strongly held out3
33.
(*)
(+)
(f)
PQ
VG
Quả: Màu sắc chính của các lá bắc ở phần giữa quả
Fruit: Main color of middle bracts
Xanh vàng - yellowish green1
Xanh - greenThanh long ruột trắng, thanh long ruột đỏ LD52
Hồng - pink3
Đỏ - redThanh long ruột đỏ LD14
34.
(+)
(f)
QN
VG/
MG
Quả: Độ rộng gốc lá bắc
Fruit: Width of the base of the bracts
Hẹp - narrow1
Trung bình - mediumThanh long ruột trắng, thanh long ruột đỏ LD1 và LD52
Rộng - broad3
35.
(*)
(+)
(f)
QN
VG/
MG
Quả: Độ dày vỏ quả (không kể lá bắc)
Fruit: Thickness of the peel (excluding bracts)
Mỏng - thin1
Trung bình - mediumThanh long ruột trắng, thanh long ruột đỏ LD1 và LD52
Dày - thick3
36.
(*)
(+)
(f)
QN
VG
Quả: Màu sắc vỏ (không kể lá bắc)
Fruit: Color of peel (excluding bracts)
Trắng vàng - yellowish white1
Vàng - yellow2
Xanh - green3
Hồng trung bình - medium pink4
Hồng đậm - dark pink5
Đỏ - red6
Tím - purple7
37.
(*)
(f)
PQ
VG
Quả: Màu sắc thịt quả
Fruit: Color of flesh
Trắng - whiteThanh long ruột trắng1
Trắng ngà - dull white2
Vàng - yellow3
Hồng - pink4
\n8\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6fdf98e9cb5c4158a7a0f2a7bb0b82d4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7063e282776041ef83fa2402490c13fc.jsonl b/manifests/7063e282776041ef83fa2402490c13fc.jsonl deleted file mode 100644 index f10624415a7fbab7a4b6a707abc56b5b3ce013e6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7063e282776041ef83fa2402490c13fc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7063e282776041ef83fa2402490c13fc.png", - "output_text": "\n146\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu màn hình bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm 1DCxã Phúc ThọH. Nghi Lộc18° 44' 04\"105° 43' 59\"E-48-32-C-b
xóm 2DCxã Phúc ThọH. Nghi Lộc18° 43' 57\"105° 43' 43\"E-48-32-C-b
xóm 3DCxã Phúc ThọH. Nghi Lộc18° 43' 41\"105° 43' 44\"E-48-32-C-b
xóm 4DCxã Phúc ThọH. Nghi Lộc18° 43' 24\"105° 43' 57\"E-48-32-C-b
xóm 5DCxã Phúc ThọH. Nghi Lộc18° 43' 50\"105° 43' 22\"E-48-32-C-b
xóm 6DCxã Phúc ThọH. Nghi Lộc18° 43' 39\"105° 44' 29\"E-48-32-C-b
xóm 7DCxã Phúc ThọH. Nghi Lộc18° 43' 19\"105° 44' 23\"E-48-32-C-b
xóm 8DCxã Phúc ThọH. Nghi Lộc18° 43' 05\"105° 43' 56\"E-48-32-C-b
xóm 9DCxã Phúc ThọH. Nghi Lộc18° 43' 19\"105° 43' 39\"E-48-32-C-b
xóm 10DCxã Phúc ThọH. Nghi Lộc18° 43' 09\"105° 44' 00\"E-48-32-C-b
xóm 11DCxã Phúc ThọH. Nghi Lộc18° 43' 10\"105° 44' 17\"E-48-32-C-b
xóm 12DCxã Phúc ThọH. Nghi Lộc18° 42' 55\"105° 44' 26\"E-48-32-C-b
xóm 13DCxã Phúc ThọH. Nghi Lộc18° 43' 04\"105° 44' 31\"E-48-32-C-b
xóm 15DCxã Phúc ThọH. Nghi Lộc18° 43' 13\"105° 44' 33\"E-48-32-C-b
xóm 16DCxã Phúc ThọH. Nghi Lộc18° 43' 09\"105° 44' 43\"E-48-32-C-b
xóm 17DCxã Phúc ThọH. Nghi Lộc18° 42' 50\"105° 44' 49\"18° 41' 55\"105° 29' 50\"18° 46' 13\"105° 45' 02\"E-48-32-A-d
đường tỉnh 542KXxã Phúc ThọH. Nghi LộcE-48-32-C-b
xóm Bình MinhDCxã Phúc ThọH. Nghi Lộc18° 43' 23\"105° 44' 39\"19° 26' 44\"104° 35' 28\"18° 45' 52\"105° 45' 45\"E-48-32-C-b, E-48-32-D-a
Sông LamTVxã Phúc ThọH. Nghi LộcE-48-32-C-b
xóm Ngự PhongDCxã Phúc ThọH. Nghi Lộc18° 44' 05\"105° 44' 13\"18° 41' 55\"105° 43' 31\"18° 42' 50\"105° 44' 57\"E-48-32-C-b
sông Rào ĐồngTVxã Phúc ThọH. Nghi Lộc19° 13' 30\"105° 31' 36\"19° 13' 44\"105° 23' 57\"E-48-19-D-b
đường tỉnh 531KXTT. Nghĩa DânH. Nghĩa Dân19° 22' 49\"105° 31' 03\"19° 20' 59\"105° 29' 00\"E-48-20-A-a
Khe NghĩaTVTT. Nghĩa DânH. Nghĩa DânE-48-19-B-d
hồ Ông HoaTVTT. Nghĩa DânH. Nghĩa Dân19° 21' 45\"105° 27' 56\"E-48-19-B-d
hồ Ông KỳTVTT. Nghĩa DânH. Nghĩa Dân19° 22' 26\"105° 27' 46\"19° 28' 00\"105° 28' 33\"19° 19' 56\"105° 25' 33\"E-48-19-B-d
Sông SàoTVTT. Nghĩa DânH. Nghĩa DânE-48-19-B-d
khối Tân AnDCTT. Nghĩa DânH. Nghĩa Dân19° 21' 07\"105° 29' 04\"E-48-19-B-d
khối Tân CườngDCTT. Nghĩa DânH. Nghĩa Dân19° 20' 27\"105° 29' 31\"E-48-19-B-d
khối Tân ĐồngDCTT. Nghĩa DânH. Nghĩa Dân19° 20' 47\"105° 29' 36\"E-48-19-B-d
khối Tân ĐứcDCTT. Nghĩa DânH. Nghĩa Dân19° 20' 33\"105° 29' 15\"E-48-19-B-d
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/7063e282776041ef83fa2402490c13fc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7073e2b3e61e4ceaaafbb34bab7e0063.jsonl b/manifests/7073e2b3e61e4ceaaafbb34bab7e0063.jsonl deleted file mode 100644 index 10c79a1041238f3f7c632c2f232f8f55b6911358..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7073e2b3e61e4ceaaafbb34bab7e0063.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7073e2b3e61e4ceaaafbb34bab7e0063.png", - "output_text": "\n142\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm 4DCxã Nghi TrườngH. Nghi Lộc18° 46' 34\"105° 40' 05\"E-48-32-A-d
xóm 5DCxã Nghi TrườngH. Nghi Lộc18° 46' 31\"105° 39' 54\"E-48-32-A-d
xóm 6DCxã Nghi TrườngH. Nghi Lộc18° 46' 21\"105° 40' 16\"E-48-32-A-d
xóm 7DCxã Nghi TrườngH. Nghi Lộc18° 45' 29\"105° 40' 24\"E-48-32-A-d
xóm 8DCxã Nghi TrườngH. Nghi Lộc18° 45' 39\"105° 40' 35\"E-48-32-A-d
xóm 9DCxã Nghi TrườngH. Nghi Lộc18° 46' 00\"105° 40' 33\"E-48-32-A-d
xóm 10DCxã Nghi TrườngH. Nghi Lộc18° 45' 38\"105° 41' 04\"E-48-32-A-d
xóm 11DCxã Nghi TrườngH. Nghi Lộc18° 46' 03\"105° 41' 07\"E-48-32-A-d
xóm 12DCxã Nghi TrườngH. Nghi Lộc18° 46' 13\"105° 41' 27\"E-48-32-A-d
xóm 13DCxã Nghi TrườngH. Nghi Lộc18° 46' 24\"105° 41' 30\"E-48-32-A-d
xóm 14DCxã Nghi TrườngH. Nghi Lộc18° 46' 43\"105° 41' 20\"E-48-32-A-d
xóm 15DCxã Nghi TrườngH. Nghi Lộc18° 46' 50\"105° 41' 14\"E-48-32-A-d
xóm 16DCxã Nghi TrườngH. Nghi Lộc18° 46' 39\"105° 41' 13\"E-48-32-A-d
xóm 17DCxã Nghi TrườngH. Nghi Lộc18° 46' 37\"105° 41' 05\"E-48-32-A-d
xóm 18DCxã Nghi TrườngH. Nghi Lộc18° 46' 14\"105° 40' 45\"E-48-32-A-d
quốc lộ 46KXxã Nghi TrườngH. Nghi Lộc18° 36' 19\"105° 11' 23\"18° 49' 41\"105° 42' 18\"E-48-32-A-d
xóm Bệnh ViệnDCxã Nghi TrườngH. Nghi Lộc18° 47' 05\"105° 39' 55\"E-48-32-A-d
xóm 1DCxã Nghi VănH. Nghi Lộc18° 51' 02\"105° 31' 11\"E-48-32-A-c
xóm 2DCxã Nghi VănH. Nghi Lộc18° 51' 32\"105° 30' 12\"E-48-32-A-c
xóm 3DCxã Nghi VănH. Nghi Lộc18° 51' 16\"105° 29' 59\"E-48-32-A-c
xóm 4DCxã Nghi VănH. Nghi Lộc18° 52' 21\"105° 30' 39\"E-48-32-A-c
xóm 5ADCxã Nghi VănH. Nghi Lộc18° 52' 05\"105° 30' 17\"E-48-32-A-c
xóm 5BDCxã Nghi VănH. Nghi Lộc18° 52' 22\"105° 30' 22\"E-48-32-A-a
xóm 6DCxã Nghi VănH. Nghi Lộc18° 52' 02\"105° 30' 08\"E-48-32-A-c
xóm 7DCxã Nghi VănH. Nghi Lộc18° 51' 58\"105° 29' 50\"E-48-31-B-d
xóm 8 + 9DCxã Nghi VănH. Nghi Lộc18° 51' 51\"105° 29' 44\"E-48-31-B-d
xóm 10DCxã Nghi VănH. Nghi Lộc18° 51' 57\"105° 29' 29\"E-48-31-B-d
xóm 11 + 12DCxã Nghi VănH. Nghi Lộc18° 51' 46\"105° 29' 22\"E-48-31-B-d
xóm 13DCxã Nghi VănH. Nghi Lộc18° 51' 43\"105° 28' 52\"E-48-31-B-d
xóm 14DCxã Nghi VănH. Nghi Lộc18° 51' 53\"105° 28' 59\"E-48-31-B-d
xóm 15DCxã Nghi VănH. Nghi Lộc18° 51' 31\"105° 28' 45\"E-48-31-B-d
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/7073e2b3e61e4ceaaafbb34bab7e0063.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/70a84eeed7fa46d085204e1aab298cc9.jsonl b/manifests/70a84eeed7fa46d085204e1aab298cc9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..21de22b4e96127d72d8b0baf6a40a9c82675ae79 --- /dev/null +++ b/manifests/70a84eeed7fa46d085204e1aab298cc9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/70a84eeed7fa46d085204e1aab298cc9.png", + "output_text": "\nQCVN 01-122:2013/BNNPTNT\nPhụ lục C\nBảng mã hoá và mô tả các giai đoạn sinh trưởng chính của cây nho\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
MÃ SỐMÔ TẢ
0Nảy chồi
00Ngủ nghỉ : Chồi đồng nhọn hoặc tròn, màu nâu tối hoặc nâu sáng tùy theo giống, vảy bắc hầu như khép kín tùy theo giống.
01Chồi bắt đầu phồng lên : Chồi bắt đầu giãn ra bên trong vảy bắc.
03Kết thúc phồng lên của chồi: Chồi căng ra, nhưng không có màu xanh.
05\" Giai đoạn lông mịn\" : Nhìn rõ lớp lông mịn màu nâu.
07Bắt đầu bật chồi: Vừa mới nhìn rõ những đỉnh chồi màu xanh.
09Bật chồi : Nhìn rõ những đỉnh chồi màu xanh
1Phát triển lá
11Lá đầu tiên mở ra và trải rộng từ chồi
12Hai lá mở ra
13Ba lá mở ra
14Bốn lá mở ra
15Năm lá mở ra
16Sáu lá mở ra
19Chín hay nhiều hơn lá mở ra
5Xuất hiện chùm hoa
53Nhìn thấy rõ các chùm hoa
55Các chùm hoa lớn lên, các hoa ép chặt vào nhau
57Các chùm hoa phát triển hoàn chỉnh, các hoa tách rời nhau
6Nở hoa
60Những cánh hoa đầu tiên tách từ đế hoa
61Bắt đầu nở hoa ; 10% cánh hoa rơi xuống
63Giai đoạn đầu nở hoa ; 30% cánh hoa rơi xuống
65Giai đoạn nở hoa đầy đủ ; 50% cánh hoa rơi xuống
6880% cánh hoa rơi xuống
69Kết thúc nở hoa
7Phát triển quả
71Đầu quả : Quả non bắt đầu phình ra, vẫn giữ vết rụng của hoa
73Quả đạt cỡ hạt gạo, chùm quả bắt đầu treo lủng lẳng
75Quả đạt cỡ hạt đậu Hà lan, chùm quả treo lủng lẳng
77Quả bắt đầu kê sát nhau
79Quả kê sát nhau hoàn toàn
8Chín
81Bắt đầu chín ; màu quả bắt đầu sáng lên
83Màu quả sáng lên
85Quả trở nên mềm
89Quả chín sẵn sàng thu hoạch
9Quả trình già
91Sau khi thu hoạch : Kết thúc quá trình thuần thực gỗ
92Bắt đầu đổi màu lá
93Bắt đầu rụng lá
9550% lá rụng
97Kết thúc rụng lá
99Sử lý sau thu hoạch
\n27\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/70a84eeed7fa46d085204e1aab298cc9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/70cabefdc7e74243ab69526831701a92.jsonl b/manifests/70cabefdc7e74243ab69526831701a92.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..44919e9de0d7ba8d0a0c5787ee9ea7cd39930ae4 --- /dev/null +++ b/manifests/70cabefdc7e74243ab69526831701a92.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/70cabefdc7e74243ab69526831701a92.png", + "output_text": "\nd) Vốn điều lệ;\ne) Cơ cấu tổ chức, bộ máy quản lý điều hành của công ty;\ng) Tên, địa chỉ chi nhánh, văn phòng đại diện (nếu có);\nh) Tên, địa chỉ trụ sở chính của các công ty con, công ty liên kết.\n2. Đồng thời với việc ra Quyết định thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, người có thẩm quyền phê duyệt Điều lệ của công ty, bổ nhiệm Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty.\nĐiều 15. Đăng ký doanh nghiệp và thời điểm kinh doanh của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên\n1. Sau khi người có thẩm quyền ra quyết định thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, quyết định phê duyệt Điều lệ công ty, bổ nhiệm Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tiến hành các thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.\n2. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có quyền kinh doanh kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Đối với những ngành, nghề kinh doanh có điều kiện thì công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được quyền kinh doanh các ngành, nghề đó kể từ ngày cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép hoặc có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định.\nChương III\nTỔ CHỨC LẠI, TẠM NGỪNG KINH DOANH CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN\nĐiều 16. Tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên\n1. Các hình thức tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên gồm: Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, chuyển đổi thành công ty cổ phần, chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và chuyển đổi theo hình thức công ty mẹ - công ty con.\n2. Các hình thức tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên quy định tại Nghị định này gồm:\na) Hợp nhất công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên:\nHai hoặc một số công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (gọi là công ty bị hợp nhất) có thể hợp nhất với nhau thành một công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên mới (gọi là công ty hợp nhất) bằng cách chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp sang công ty hợp nhất, đồng thời chấm dứt tồn tại của các công ty bị hợp nhất;\nb) Sáp nhập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên:\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/70cabefdc7e74243ab69526831701a92.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/70cf2123b8b940b19e99e7608c043208.jsonl b/manifests/70cf2123b8b940b19e99e7608c043208.jsonl deleted file mode 100644 index 4ae1f22513aec5d3326c61fbe7b62ef4450b65d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/70cf2123b8b940b19e99e7608c043208.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/70cf2123b8b940b19e99e7608c043208.png", - "output_text": "\n- Giải quyết đất sản xuất, chuyển đổi nghề cho trên 80% số hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, hộ nghèo ở vùng đặc biệt khó khăn thiếu đất sản xuất; cơ bản giải quyết tình trạng thiếu nước sinh hoạt cho hộ dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo sống phân tán ở vùng đặc biệt khó khăn;\n- Hoàn thành các dự án định canh định cư tập trung theo kế hoạch được duyệt để tiếp tục bố trí sắp xếp dân cư nhằm ổn định đời sống, phát triển sản xuất cho các hộ đồng bào dân tộc thiểu số du canh, du cư còn lại theo Quyết định số 1342/QĐ-TTg ngày 25 tháng 8 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ;\n- Tạo điều kiện thuận lợi để hộ dân tộc thiểu số nghèo, hộ nghèo ở vùng đặc biệt khó khăn vay vốn tín dụng ưu đãi để phát triển sản xuất.\n2. Phạm vi: Chính sách này được thực hiện ở vùng dân tộc thiểu số và miền núi.\nĐiều 2. Nguyên tắc thực hiện\n1. Hỗ trợ trực tiếp đến hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo; hộ nghèo ở xã khu vực III, thôn, bản đặc biệt khó khăn. Đảm bảo công khai, minh bạch, đúng đối tượng; các hộ được hỗ trợ phải sử dụng vốn đúng mục đích.\n2. Giao quyền chủ động cho các địa phương, tăng cường sự tham gia của người dân trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện chính sách.\n3. Bố trí vốn theo các quy định của chính sách và khả năng cần đối của ngân sách nhà nước.\nĐiều 3. Nội dung chính sách đặc thù\n1. Hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt phân tán cho hộ dân tộc thiểu số nghèo; hộ nghèo ở xã khu vực III, thôn, bản đặc biệt khó khăn.\na) Đối tượng: Hộ dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã khu vực III, thôn, bản đặc biệt khó khăn sinh sống bằng nghề nông, làm nghiệp thiếu đất ở, đất sản xuất theo mức bình quân của địa phương, thiếu nước sinh hoạt; chưa được hưởng các chính sách hỗ trợ về đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt phân tán.\nb) Nội dung chính sách:\n- Hỗ trợ đất ở: Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chủ động bố trí ngân sách, tạo quỹ đất để giao đất cho các hộ làm nhà ở. Mức giao đất ở cho hộ do Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quy định phù hợp với thực tế của địa phương.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/70cf2123b8b940b19e99e7608c043208.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/70e1c2479062442ea055b3efab54f7b3.jsonl b/manifests/70e1c2479062442ea055b3efab54f7b3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2c349c4befd435b5e98770d05fd4e976220352fa --- /dev/null +++ b/manifests/70e1c2479062442ea055b3efab54f7b3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/70e1c2479062442ea055b3efab54f7b3.png", + "output_text": "\nQCVN 01-147:2013/BNNPTNT\nĐổ tạo hình vào vụ đồng, đổ tạo thân chính, cách mặt đất từ 10 cm đến 15 cm.\nĐổ hàng năm theo thời vụ của từng địa phương.\n3.3.2. Khảo nghiệm sản xuất\nÁp dụng quy trình kỹ thuật tiên tiến của địa phương nơi khảo nghiệm hoặc theo khảo nghiệm cơ bản ở mục 3.3.1.\n3.4. Phương pháp đánh giá\n3.4.1. Khảo nghiệm cơ bản\n3.4.1.1. Chọn cây theo dõi\nCây theo dõi được chọn ở giữa các hàng. Theo dõi 10 cây/ô ở mỗi lần nhắc lại, mỗi hàng chọn 5 cây liên tiếp nhau từ cây thứ 5 đến cây thứ 9 tính từ đầu hàng. Tổng số cây theo dõi 30 cây/giống (3 lần nhắc lại).\n3.4.1.2. Phương pháp đánh giá\nTất cả các quan sát và đánh giá đều thực hiện ở các cây giữa của ô thí nghiệm\nCác chỉ tiêu về giá trị canh tác và sử dụng của giống đậu được theo dõi, đánh giá như quy định ở Bảng 1.\n3.4.2. Khảo nghiệm sản xuất\nTheo dõi, đánh giá các chỉ tiêu sau:\n\nNăng suất lá tươi (tấn/ha): Căn khối lượng lá tươi thực thu trên diện tích khảo nghiệm và quy ra năng suất tấn/ha;\nĐặc điểm giống: Nhận xét về sinh trưởng, mức độ nhiễm sâu bệnh và khả năng thích ứng với điều kiện địa phương nơi khảo nghiệm;\nÝ kiến của người khảo nghiệm sản xuất: Có hoặc không chấp nhận giống mới.\n\n3.5. Báo cáo kết quả khảo nghiệm: Theo Phụ lục B, C của Quy chuẩn này.\nIV. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ\nKhảo nghiệm VCU giống đậu để công nhận giống cây trồng mới được thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh giống cây trồng ngày 24 tháng 3 năm 2004 và Quyết định số 95/2007/QĐ-BNN ngày 27 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới.\nV. TỜ CHỨC THỰC HIỆN\n5.1. Cục Trồng trọt có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Quy chuẩn này. Căn cứ vào yêu cầu quản lý giống đậu, Cục Trồng trọt có trách nhiệm kiến nghị cơ quan Nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này.\n5.2. Trong trường hợp các Tiêu chuẩn, Quy chuẩn kỹ thuật, quy định viện dẫn tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới./.\n11\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/70e1c2479062442ea055b3efab54f7b3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7123efb08e4e4ffcaa362cf9eb03cae6.jsonl b/manifests/7123efb08e4e4ffcaa362cf9eb03cae6.jsonl deleted file mode 100644 index 5fa65a80328d5e033a18a7e723e10c9b3ff9d38c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7123efb08e4e4ffcaa362cf9eb03cae6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7123efb08e4e4ffcaa362cf9eb03cae6.png", - "output_text": "\n190\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu màn hình bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm Bản BomDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 17' 58\"105° 05' 05\"E-48-19-A
xóm Bản ChảoDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 17' 49\"105° 08' 30\"E-48-19-A
xóm Bản CổDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 18' 05\"105° 04' 49\"E-48-19-A
xóm Bản HátDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 18' 26\"105° 05' 51\"E-48-19-A
xóm Bản LaDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 18' 30\"105° 06' 35\"E-48-19-A
xóm Bản LồngDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 18' 29\"105° 08' 08\"E-48-19-A
nhà Bản MướngTVxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 17' 52\"105° 06' 49\"E-48-19-A
xóm Bản MướngDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 18' 03\"105° 08' 01\"E-48-19-A
xóm Bản PhảyDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 18' 14\"105° 05' 41\"E-48-19-A
xóm Bản TiễnDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 18' 30\"105° 06' 45\"E-48-19-A
xóm Bản TiễnDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 18' 08\"105° 08' 50\"E-48-19-A
xóm Bử SànhDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 17' 49\"105° 08' 58\"E-48-19-A
núi Chòm CúcSVxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 18' 18\"105° 09' 59\"E-48-19-A
xóm Đồng HìnDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 18' 43\"105° 08' 05\"E-48-19-A
xóm Đồng MinhDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 18' 23\"105° 05' 56\"E-48-19-A
xóm Hộc MơiDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 18' 06\"105° 09' 24\"E-48-19-A
xóm Hưng LongDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 18' 08\"105° 09' 17\"E-48-19-A
Huổi HươngTVxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 16' 02\"105° 01' 56\"19° 17' 54\"105° 06' 00\"E-48-19-A
Suối LaoTVxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 16' 53\"105° 06' 10\"19° 19' 04\"105° 09' 20\"E-48-19-A
xóm Na CaDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 17' 44\"105° 07' 44\"E-48-19-A
xóm Na MonDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 18' 38\"105° 08' 32\"E-48-19-A
xóm Na TrồngDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 18' 16\"105° 06' 01\"E-48-19-A
xóm Noong ÔnDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 18' 20\"105° 05' 01\"E-48-19-A
núi Phá TrangSVxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 17' 07\"105° 08' 40\"E-48-19-A
xóm Tam ThànhDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 18' 44\"105° 08' 24\"E-48-19-A
núi Tang CồnSVxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 19' 22\"105° 04' 36\"E-48-19-A
xóm Thái LâmDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 16' 55\"105° 08' 56\"E-48-19-A
xóm Thái QuangDCxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 18' 31\"105° 06' 59\"E-48-19-A
Huổi ThiềmTVxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 17' 56\"105° 00' 24\"19° 17' 44\"105° 03' 03\"E-48-19-A
Suối TiềmTVxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 17' 44\"105° 03' 03\"19° 18' 59\"105° 08' 51\"E-48-19-A
núi Vang SaoSVxã Châu TháiH. Quý Hợp19° 16' 21\"105° 05' 36\"E-48-19-A
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/7123efb08e4e4ffcaa362cf9eb03cae6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7137e85cbc7f4630ba8f3f639e76e932.jsonl b/manifests/7137e85cbc7f4630ba8f3f639e76e932.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b37c0047db580b054e810c7c74f226483a152839 --- /dev/null +++ b/manifests/7137e85cbc7f4630ba8f3f639e76e932.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7137e85cbc7f4630ba8f3f639e76e932.png", + "output_text": "\nb) Diện tích đất không thuộc nhóm thương mại, dịch vụ (trừ đất cho hoạt động khoáng sản):\n- Nhóm 1: Diện tích đất xây dựng các công trình có mái che tính bằng 50% giá đất ở cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất.\n- Nhóm 2: Diện tích đất được sử dụng để làm sân, bãi, đường nội bộ, đài phun nước... tính bằng 35% giá đất ở cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất.\n- Nhóm 3: Diện tích đất sử dụng để trồng cây và các hạng mục phụ trợ như trồng cỏ, hoa, cây xanh, hồ nước... tính bằng 25% giá đất ở cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất.\nc) Đất cho hoạt động khoáng sản (bao gồm đất để thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản và khu vực các công trình phụ trợ cho hoạt động khoáng sản và hành lang an toàn trong hoạt động khoáng sản): Bằng 50% giá đất ở cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất.\n3. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng (gồm đất sử dụng vào các mục đích giao thông; thủy lợi; đất có di tích lịch sử - văn hóa; đất danh lam thắng cảnh; đất sinh hoạt cộng đồng; đất khu vui chơi, giải trí công cộng; đất công trình năng lượng; đất công trình bưu chính, viễn thông; đất chợ; đất bãi thải, xử lý chất thải và công trình công cộng khác): Bằng 35% giá đất ở cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất.\nĐối với công trình công cộng nếu có kinh doanh một phần thì giá đất của phần diện tích đất có sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định theo từng loại, nhóm, tỷ lệ tương ứng như quy định với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại Điểm 2.2/2 nêu trên.\n4. Đối với diện tích đất phi nông nghiệp trong các dự án nông nghiệp, lâm nghiệp: giá đất được xác định cho từng vị trí đất cụ thể trong dự án theo từng mục đích sử dụng, theo loại đất, nhóm đất và tỷ lệ tương ứng như quy định với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại Điểm 2.2/2 nêu trên.\n5. Đất sông, ngôi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng:\na) Đất sông, ngôi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản: Áp dụng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng vị trí, cùng khu vực.\nb) Đất sông, ngôi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản: Bằng 25% giá đất ở cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất.\n6. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (đất để thực hiện Dự án đầu tư kinh doanh nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng có thu tiền sử dụng đất): Bằng 25% giá đất ở cùng đường phố, cùng vị trí, cùng khu vực hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất.\n31\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7137e85cbc7f4630ba8f3f639e76e932.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/71395c9054ba42059ad32728417dda04.jsonl b/manifests/71395c9054ba42059ad32728417dda04.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3a3060929e1ec0c157523914c389c9e20908c183 --- /dev/null +++ b/manifests/71395c9054ba42059ad32728417dda04.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/71395c9054ba42059ad32728417dda04.png", + "output_text": "\nGhi chú:\n1. Định mức tại Bảng 12 tính cho tính trung bình, khi tính mức cho tính cụ thể thì điều chỉnh tương tự phản định mức lao động điều chỉnh bằng giá đất.\n2. Cơ cấu sử dụng mức thiết bị theo nội dung công việc điều chỉnh bằng giá đất được xác định theo Bảng 11.\n2.3. Vật liệu\nBảng 13\n
STTDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐịnh mức
(tính cho tính trung bình)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Đĩa CDCái2,00
2Bảng dính toCuộn4,00
3Bút dạ màuBộ1,001,00
4Bút chìChiếc3,003,00
5Bút xóaChiếc4,00
6Bút nhớ dòngChiếc4,00
7Tẩy chìChiếc3,002,00
8Mực in A3 laserHộp0,30
9Mực phô tôHộp1,00
10Hồ dán khôHộp2,00
11Bút biChiếc8,006,00
12Sổ ghi chépCuốn2,002,00
13Cặp 3 dâyChiếc2,002,00
14Giấy A4Gram4,001,00
15Giấy A3Gram1,00
16Ghim gấpHộp3,00
17Ghim vòngHộp3,00
18Túi Nylon đựng tài liệuChiếc3,00
\nGhi chú:\nCơ cấu sử dụng mức vật liệu theo nội dung công việc điều chỉnh bằng giá đất được xác định theo Bảng 11.\n15\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/71395c9054ba42059ad32728417dda04.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/71539099b9274d1c93fbed98dadf1281.jsonl b/manifests/71539099b9274d1c93fbed98dadf1281.jsonl deleted file mode 100644 index 7dc63b92f37d5d29fbe662b65fa04447d6c084bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/71539099b9274d1c93fbed98dadf1281.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/71539099b9274d1c93fbed98dadf1281.png", - "output_text": "\nquyết định xử phạt trong lĩnh vực thẩm định giá và xác định giá trị doanh nghiệp trong vòng năm (05) năm vừa qua.\n2. Doanh nghiệp chúng tôi xin đăng ký tham gia hoạt động tư vấn định giá xác định giá trị doanh nghiệp và gửi kèm theo các hồ sơ, tài liệu sau:\n2.1. Bản sao có chứng thực Giấy phép hoạt động của doanh nghiệp.\n2.2. Quy trình nghiệp vụ xác định giá trị doanh nghiệp dự kiến sẽ áp dụng.\n2.3. Báo cáo kết quả thực hiện các hợp đồng cung cấp dịch vụ đã thực hiện trong các lĩnh vực: thẩm định giá, kiểm toán, kế toán, tư vấn chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp trong ba (03) năm liền kề.\n2.4. Danh sách các thẩm định viên về giá (họ và tên, số thẻ, ngày cấp) kèm theo:\na) Bản sao có chứng thực thẻ thẩm định viên về giá do Bộ Tài chính cấp;\nb) Bản sao hợp đồng lao động được ký kết giữa tổ chức tư vấn định giá và thẩm định viên về giá (các hợp đồng này phải là hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn theo quy định tại điểm a, điểm b Khoản 1 Điều 22 Bộ Luật Lao động số 10/2012/QH13).\n2.5. Báo cáo tài chính hai (02) năm liền kề trước năm nộp hồ sơ đăng ký cung cấp dịch vụ xác định giá trị doanh nghiệp đã được kiểm toán bởi tổ chức kiểm toán độc lập hoạt động hợp pháp tại Việt Nam;\n2.6. Văn bản cam kết của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp về:\na) Tính chính xác, trung thực của các hồ sơ, tài liệu gửi kèm theo;\nb) Tuân thủ quy trình nghiệp vụ xác định giá trị doanh nghiệp đã đăng ký;\nc) Không vi phạm các quy định của pháp luật.\n3. Doanh nghiệp chúng tôi cam kết rằng các thông tin cung cấp trong đơn này và các tài liệu kèm theo là đúng sự thật. Nếu sai công ty xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.\nĐề nghị Bộ Tài chính xem xét./\n....., ngày .....tháng.....năm.....\nNGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY\n(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/71539099b9274d1c93fbed98dadf1281.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/716a62d240c9412dad05ace2e7a24e84.jsonl b/manifests/716a62d240c9412dad05ace2e7a24e84.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ca96c89017aa1b88d3622eb87e98f7498e843f8 --- /dev/null +++ b/manifests/716a62d240c9412dad05ace2e7a24e84.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/716a62d240c9412dad05ace2e7a24e84.png", + "output_text": "\nQCVN 01-128:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (Tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTình trạngTrạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
Miền BắcMiền Nam
10.
(*)
(+)
(b)
PQ
VG
Lá chét: Hình dạng của đỉnh lá
Leaflet: Shape of apex
Nhọn – acutePH-M99-1.1;
HTM-1
Tiêu đa bào1
Tù - obtusePH-M99-2.1Xuống cơm vàng2
11.
(b)
PQ
VG
Lá chét: Kiểu đầu nhọn
Leaflet: Type of acuminate tip
Nhọn - acute
Vặn – twisted
Rất nhọn – caudate
1
2
3
12.
(b)
QN
VG
Lá chét: Mức dài của đầu nhọn
Leaflet: Length of acuminate tip
Ngắn – short
Trung bình – medium
Dài – long
1
2
3
13.
(+)
(b)
PQ
VG
Lá chét: Hình dạng của phần gốc lá
Leaflet: Shape of base
Nhọn và đối xứng - acute and symmetryTiêu đa bào1
Nhọn và không đối xứng – acute and asymmetry2
Tù và đối xứng - obtuse and asymmetryXuống cơm vàng3
Tù và không đối xứng - obtuse and asymmetryHTM-14
14.
(*)
(+)
(b)
PQ
VG
Lá chét: hình dạng
Leaflet: shape
Hình lưỡi mác - lanceolate1
Hình bầu dục - ellipticPH-M99-1.1;
PH-M99-2.1;
HTM-1
Tiêu đa bào;
Xuống cơm vàng
2
Trứng ngược - obovate3
15.
(b)
QN
VG
Lá chét: Độ bóng mặt trên
Leaflet: Glossiness in upper side
Không có hoặc rất ít – absent or very weakPH-M99-2.1Xuống cơm vàng1
Trung bình - mediumPH-M99-1.1;
HTM-1
2
Nhiều - muchTiêu đa bào3
16.
(*)
(+)
(c)
QN
MS
Lá chét: Số lượng
Leaflet: Number of leaflet
Ít – few (<8)PH-M99-2.1Tiêu đa bào1
Trung bình – medium (8-12)PH-M99-1.1;
HTM-1
Xuống cơm vàng2
Nhiều – many (>12)3
\n6\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/716a62d240c9412dad05ace2e7a24e84.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/71cb26a90c8e4db4bcdd38a5a34be83e.jsonl b/manifests/71cb26a90c8e4db4bcdd38a5a34be83e.jsonl deleted file mode 100644 index 7f45f19561e627e275ddd946813bf4878ec70167..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/71cb26a90c8e4db4bcdd38a5a34be83e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/71cb26a90c8e4db4bcdd38a5a34be83e.png", - "output_text": "\nMT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1584/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 10 tháng 9 năm 2013\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: 2499 Ngày: 10\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng tại Tờ trình số 52/TTr-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2013 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1652/TTr-BTDKT ngày 05 tháng 9 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho ông Nguyễn Huy Hào, Hiệu trưởng Trường Chính trị Tô Hiệu, thành phố Hải Phòng, đã có thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng Chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/71cb26a90c8e4db4bcdd38a5a34be83e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/71cdd45069dc4fb2bf67297ac0ad9ece.jsonl b/manifests/71cdd45069dc4fb2bf67297ac0ad9ece.jsonl deleted file mode 100644 index d05bc4a03f754cf669f73905368d61db140e2d27..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/71cdd45069dc4fb2bf67297ac0ad9ece.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/71cdd45069dc4fb2bf67297ac0ad9ece.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.15.1.2 Bộ phận vít tải phải có che chắn bằng lưới thép. Khi vận chuyển vật liệu dạng bụi phải có nắp đậy kín.\n2.15.2 Hố vôi, tôi vôi\n2.15.2.1 Khi tôi vôi không được để vôi cục ngập quá 1/3 chiều cao hố hoặc thùng tôi. Xung quanh hố tôi vôi phải làm hàng rào bảo vệ đảm bảo an toàn; phải có biển báo; nơi có người đi lại ban đêm phải có đèn báo hiệu. Hàng rào phải cách miệng hố 50 cm, cao ít nhất 80 cm và có hai thanh ngang có khả năng ngăn giữ người khỏi rơi ngã. Cọc rào phải được chôn sâu và chắc chắn.\n2.15.2.2 Không được làm hố vôi gần đường có nhiều người hoặc xe cộ qua lại.\n2.15.2.3 Khi lấy vôi từ hố lên phải dùng các dụng cụ chuyên dùng. Không được lấy vôi lên trực tiếp bằng tay; không được lợi xuống hố vôi.\n2.15.3 Trộn vữa và bê tông\n2.15.3.1 Khi thùng trộn đang vận hành hoặc sửa chữa phải hạ ben xuống vị trí an toàn.\n2.15.3.2 Không được dùng xe nâng hoặc các dụng cụ cầm tay khác để lấy vữa và bê tông ra khỏi thùng trộn đang vận hành.\n2.15.3.3 Khi dùng chất phụ gia cho vào hỗn hợp vữa phải có biện pháp phòng ngừa bong chấn thương và phải tuân thủ các quy định (hoặc hướng dẫn) của nhà sản xuất.\n2.15.4 Vận chuyển vữa và bê tông\n2.15.4.1 Khi vận chuyển vữa và bê tông bằng các loại xe đẩy tay, máy trục, máy nâng phải theo đúng các quy định tại 2.4 và 2.6.\n2.15.4.2 Cầu công tác để ô tô vận chuyển bê tông đổ hố móng phải có tấm chắn ở đầu. Tốc độ của ô tô chạy trên cầu nhỏ hơn hoặc bằng 3 km/h. Hai bên cầu công tác phải có lối đi rộng ít nhất bằng 1,2 m và phía ngoài phải có lan can cao 1 m.\n2.15.4.3 Chỉ được tháo vữa bê tông một cách từ từ khi gầu ben đã dừng hẳn. Khoảng cách từ đáy gầu ben đến bề mặt kết cấu nơi cần đổ hoặc sàn công tác không lớn hơn 1 m. Nếu lớn hơn 1 m thì phải sử dụng máng hoặc ống đổ bê tông.\n2.15.4.4 Khi sử dụng máy bơm vữa phải tuân theo quy định tại 2.6.\n2.15.4.5 Không được sử dụng gầu, ben để chuyển vữa bê tông khi nắp của chúng không đậy kín hoặc các bộ phận treo móc không đảm bảo.\n2.15.4.6 Khi sử dụng cần cẩu chuyển gầu, ben chứa vữa bê tông phải tuân theo quy định tại 2.6 và người lao động phải đứng ra xa vùng nguy hiểm của tải trọng.\n2.16 Công tác xây\n2.16.1 Xây móng\n2.16.1.1 Phải thường xuyên giám sát và kiểm tra tình trạng của thành hố móng. Trong mùa mưa, phải chú ý đến hiện tượng sụt lún của mái đốc hoặc sự hư hỏng của vách chống.\n52\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/71cdd45069dc4fb2bf67297ac0ad9ece.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7221723983964b24bd242b68c0974b7f.jsonl b/manifests/7221723983964b24bd242b68c0974b7f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..95bb9c9bb3542ce287393f71beea0b61e2fb37d8 --- /dev/null +++ b/manifests/7221723983964b24bd242b68c0974b7f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7221723983964b24bd242b68c0974b7f.png", + "output_text": "\nĐiều 31. Quan hệ giữa công ty mẹ và công ty liên kết\n1. Công ty mẹ thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình đối với công ty liên kết theo quy định của pháp luật, theo Điều lệ công ty liên kết và thỏa thuận liên kết.\n2. Công ty mẹ quan hệ với công ty liên kết thông qua các hợp đồng thỏa thuận về thương hiệu, thị trường, công nghệ, nghiên cứu, đào tạo và phát triển nguồn nhân lực và các thỏa thuận khác.\nĐiều 32. Đơn vị trực thuộc của công ty mẹ\nĐơn vị trực thuộc của công ty mẹ (bao gồm đơn vị hạch toán phụ thuộc và đơn vị sự nghiệp) thực hiện chế độ phân cấp hoạt động kinh doanh, hạch toán, tổ chức và nhân sự của công ty mẹ theo quy định tại Quy chế tổ chức hoạt động của đơn vị trực thuộc do Tổng Giám đốc công ty mẹ xây dựng và trình Hội đồng thành viên hoặc Hội đồng quản trị phê duyệt. Công ty mẹ chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ tài chính phát sinh đối với các cam kết của đơn vị trực thuộc.\nMục 4\nCHỨC NĂNG, QUYỀN, NGHĨA VỤ, TỔ CHỨC QUẢN LÝ CÔNG TY MẸ LÀ DOANH NGHIỆP CỔ PHẦN, VỐN GÓP CHI PHÓI CỦA NHÀ NƯỚC\nĐiều 33. Chức năng, tổ chức quản lý, hoạt động của công ty mẹ\n1. Công ty mẹ thực hiện chức năng trực tiếp sản xuất kinh doanh và đầu tư tài chính vào doanh nghiệp khác hoặc chỉ thực hiện đầu tư tài chính vào doanh nghiệp khác.\n2. Tổ chức quản lý, hoạt động của công ty mẹ theo Điều lệ công ty do Đại hội đồng cổ đông thông qua (đối với công ty mẹ là công ty cổ phần có cổ phần chi phối của Nhà nước) hoặc do Hội đồng thành viên thông qua (đối với công ty mẹ là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn góp chi phối của Nhà nước).\nĐiều 34. Quyền, nghĩa vụ, cơ cấu tổ chức quản lý của công ty mẹ, quản lý, điều hành và quan hệ trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty\n1. Công ty mẹ có quyền và nghĩa vụ theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan.\n29\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7221723983964b24bd242b68c0974b7f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7231c5fee3764c5abc2c6c59ebd7184c.jsonl b/manifests/7231c5fee3764c5abc2c6c59ebd7184c.jsonl deleted file mode 100644 index 229b88dcb36493d1a1e6937f33a8a970e2739f6e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7231c5fee3764c5abc2c6c59ebd7184c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7231c5fee3764c5abc2c6c59ebd7184c.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.4.5.3 Khi chờ các loại hàng dễ thấm nước như đất, cát, xi măng, vôi,... nhất thiết phải có bạt hoặc mái che mưa.\n2.4.5.4 Trước khi bốc xếp hàng hoá phải kiểm tra và sửa chữa dụng cụ bốc xếp, các phương tiện cầu chuyển và các thiết bị phòng hộ.\n2.4.5.5 Không được xếp hàng hoá lên tàu, thuyền cao quá boong tàu, mạn thuyền. Những loại hàng nhẹ xếp có thể chất cao hơn chiều cao của thuyền nhưng phải chẳng buộc chắc chắn, và phải để phòng lật thuyền.\n2.4.5.6 Khi có gió từ cấp 5 trở lên phải đưa tàu thuyền vào nơi ẩn nấp an toàn.\n2.5 Sử dụng dụng cụ, thiết bị cầm tay\n2.5.1 Yêu cầu chung\n2.5.1.1 Dụng cụ, thiết bị cầm tay phải an toàn và tiện lợi, các bộ phận chuyển động phải được che chắn tối đa, có cơ chế tắt ngay lập tức và không bị ngẫu nhiên bật trở lại, không làm việc quá tốc độ an toàn ghi trên dụng cụ và chỉ khởi động từ tốc độ nhỏ nhất.\n2.5.1.2 Các dụng cụ, thiết bị có khối lượng 10 kg trở lên phải được trang bị cơ cấu để nâng, treo khi làm việc.\n2.5.1.3 Các dụng cụ, thiết bị cầm tay dùng để đập, đục phải bảo đảm:\n\nĐầu mũi không bị nứt nẻ, hoặc bất cứ một hư hỏng nào khác;\nCán không bị nứt, vỡ, không có cạnh sắc và phải có chiều dài thích hợp đảm bảo an toàn khi thao tác.\n\n2.5.1.4 Dụng cụ, thiết bị cấp cho người lao động phải đồng bộ, kèm theo hướng dẫn sử dụng để hiểu và để thực hiện.\n2.5.1.5 Dây cấp điện và ống dẫn khí nén phải được chôn dưới đất hoặc treo trên cao, không được kéo căng, xoắn hoặc gấp khi đang vận hành. Không được đặt dây cấp điện, dây dẫn điện hàn cũng như các ống dẫn hơi đề lên nhau.\n2.5.1.6 Chỉ những người đã được đào tạo và được chỉ định mới được sử dụng thiết bị điện, khí nén. Khi làm việc người lao động phải sử dụng dụng cụ và các bộ phận của dụng cụ theo đúng chức năng thiết kế; phải ở trạng thái khỏe mạnh, tỉnh táo và mang đầy đủ trang bị phòng hộ cần thiết (quần áo, mũ, kính, khẩu trang, găng tay, giày, ủng, dây an toàn,...). Khi làm việc trên cao, người lao động phải được trang bị thừng đựng đồ vật; dụng cụ và thừng đựng đồ vật phải được buộc dây tránh rơi gây tai nạn.\n2.5.1.7 Khi không làm việc, dụng cụ, thiết bị cầm tay phải được tắt và đóng gói, bảo quản ngăn nắp, cẩn thận, tránh đồ vỡ, tránh gây sát thương do các bộ phận nhọn sắc. Phải bao bọc lại các bộ phận nhọn sắc của dụng cụ, thiết bị khi di chuyển.\n2.5.1.8 Trước khi sử dụng phải kiểm tra mọi điều kiện làm việc an toàn của dụng cụ, thử chạy không tải để phát hiện sai sót, những bộ phận đã hoặc sắp bị hỏng cần phải sửa chữa ngay.\n18\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7231c5fee3764c5abc2c6c59ebd7184c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/72575b1d453a463384df48f0701d7edc.jsonl b/manifests/72575b1d453a463384df48f0701d7edc.jsonl deleted file mode 100644 index d6246c9ac971375520d3a1fb2a74408e81b6e1e6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/72575b1d453a463384df48f0701d7edc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/72575b1d453a463384df48f0701d7edc.png", - "output_text": "\n6\nĐiều 16. Đối với cá nhân tiêu biểu, người có uy tín trong cộng đồng dân cư\n1. Cá nhân tiêu biểu, người có uy tín trong cộng đồng dân cư thuộc diện bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh là chức sắc, chức việc tôn giáo, già làng, trưởng họ tộc, nhà hoạt động văn hóa, xã hội, khoa học, nghệ thuật.\n2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là cấp tỉnh) chủ trì, phối hợp với Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cùng cấp, cơ quan, tổ chức có liên quan tổ chức bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho cá nhân tiêu biểu, người có uy tín trong cộng đồng dân cư.\n3. Căn cứ chương trình khung của Bộ Quốc phòng, hướng dẫn của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền, nhiệm vụ quốc phòng và an ninh của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng và thực hiện chương trình, nội dung bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh phù hợp với cá nhân tiêu biểu, người có uy tín trong cộng đồng dân cư.\nĐiều 17. Thẩm quyền triệu tập, quy định cơ sở bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh\nChính phủ quy định thẩm quyền triệu tập, cơ sở bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho đối tượng quy định tại các điều 14, 15 và 16 của Luật này.\nĐiều 18. Chế độ, quyền lợi đối với đối tượng bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh\n1. Đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 14 của Luật này khi bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh được hưởng nguyên lương, phụ cấp; trường hợp xa nơi cư trú được bố trí nơi nghỉ, hỗ trợ phương tiện hoặc thanh toán tiền tàu, xe một lần đi, về và hỗ trợ tiền ăn do ngân sách nhà nước bảo đảm.\n2. Đối tượng quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 15 của Luật này khi bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh được hưởng nguyên lương, phụ cấp, hỗ trợ phương tiện hoặc thanh toán tiền tàu, xe một lần đi, về và hỗ trợ tiền ăn do doanh nghiệp ngoài khu vực nhà nước, đơn vị sự nghiệp ngoài công lập bảo đảm; chi phí bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh, nơi nghỉ cho đối tượng xa nơi cư trú do ngân sách nhà nước bảo đảm.\n3. Đối tượng quy định tại điểm c khoản 1 Điều 15 và Điều 16 của Luật này khi bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh xa nơi cư trú được bố trí nơi nghỉ, hỗ trợ phương tiện hoặc thanh toán tiền tàu, xe một lần đi, về và hỗ trợ tiền ăn do ngân sách nhà nước bảo đảm.\n4. Người hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh được cấp giấy chứng nhận.\n051\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/72575b1d453a463384df48f0701d7edc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7298c5746d9b4537b814b5ae4fcfa4a1.jsonl b/manifests/7298c5746d9b4537b814b5ae4fcfa4a1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6609e7cb1c0f0d8a0e75a0c612e2acf5d4eccf46 --- /dev/null +++ b/manifests/7298c5746d9b4537b814b5ae4fcfa4a1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7298c5746d9b4537b814b5ae4fcfa4a1.png", + "output_text": "\nQCVN 02 : 2015/BCT\n3.8.4.4. Thử mỗi lần 01 kip, lần lượt thử cho hết số lượng kip cần thử.\n3.8.4.5. Đối với các thiết bị đo thời gian dùng tín hiệu quang như máy Eplomet-fo-2000 (có thể sử dụng thiết bị Detomet làm máy Start), tiến hành thử theo quy trình vận hành máy với các bước thực hiện tương tự như trên.\n3.8.5. Đánh giá kết quả\n3.8.5.1. Đối với kip nổ điện vi sai: Thời gian giữ chậm tương ứng của từng số vi sai của kip đạt yêu cầu theo quy định tại Bảng 4, Mục 2.9 của quy chuẩn này.\n3.8.5.2. Đối với kip nổ điện vi sai an toàn: Thời gian giữ chậm tương ứng của từng số vi sai của kip đạt yêu cầu theo quy định tại Bảng 5, Mục 2.9 của quy chuẩn này.\n3.8.5.3. Trường hợp có ít nhất 01 kip không đạt yêu cầu về thời gian giữ chậm theo quy định, tiến hành lấy mẫu thử lại lần 2 với số lượng mẫu thử gấp đôi lần 1. Lần thử này yêu cầu toàn bộ mẫu thử đạt yêu cầu về thời gian giữ chậm.\nTrường hợp thử lần 2, có 01 kip không đạt yêu cầu về thời gian giữ chậm theo quy định tại Mục 3.8.5.1 hoặc Mục 3.8.5.2 của quy chuẩn này, thì kết luận lô hàng không đạt yêu cầu.\n3.9. Thử khả năng nổ an toàn trong môi trường khí mêtan\nÁp dụng đối với kip nổ điện vi sai an toàn.\nThực hiện theo TCVN 6911:2005 - Kíp nổ điện an toàn dùng trong hầm lò có khí mêtan - Phương pháp thử khả năng nổ an toàn.\n4. Quy định về quản lý\n4.1. Tổ chức, cá nhân sản xuất các loại kip nổ điện phải thực hiện việc công bố hợp quy, chứng nhận hợp quy phù hợp với quy chuẩn này. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu phải thực hiện việc chứng nhận hợp quy theo quy định. Thực hiện việc ghi nhãn theo quy định tại Mục 2.11.2 của quy chuẩn này.\n4.2. Việc đánh giá sự phù hợp đối với các loại kip nổ điện thực hiện theo phương thức 7: Thử nghiệm, đánh giá lô sản phẩm hàng hoá được quy định tại Mục VII, phụ lục 2, Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.\n4.3. Quy định về công bố hợp quy và việc chỉ định tổ chức chứng nhận, tổ chức thử nghiệm.\n16\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7298c5746d9b4537b814b5ae4fcfa4a1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/72a1f44dae5b46718b4fdf4196ccbd77.jsonl b/manifests/72a1f44dae5b46718b4fdf4196ccbd77.jsonl deleted file mode 100644 index 1175825d3cf3fb7ae6165b58b03462291f7c5b51..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/72a1f44dae5b46718b4fdf4196ccbd77.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/72a1f44dae5b46718b4fdf4196ccbd77.png", - "output_text": "\n147\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
màn hình bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độVĩ độKinh độVĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)(Độ,phút,giây)(Độ,phút,giây)(Độ,phút,giây)(Độ,phút,giây)(Độ,phút,giây)
khối Tân HiệuDCTT. Nghĩa DânH. Nghĩa Dân19° 20' 31\"105° 29' 30\"E-48-19-B-d
khối Tân HoàDCTT. Nghĩa DânH. Nghĩa Dân19° 20' 16\"105° 29' 47\"E-48-19-B-d
khối Tân HồngDCTT. Nghĩa DânH. Nghĩa Dân19° 19' 55\"105° 29' 09\"E-48-19-B-d
khối Tân LâmDCTT. Nghĩa DânH. Nghĩa Dân19° 19' 11\"105° 28' 56\"E-48-19-B-d
khối Tân MaiDCTT. Nghĩa DânH. Nghĩa Dân19° 20' 39\"105° 29' 28\"E-48-19-B-d
khối Tân MinhDCTT. Nghĩa DânH. Nghĩa Dân19° 20' 17\"105° 29' 29\"E-48-19-B-d
khối Tân TháiDCTT. Nghĩa DânH. Nghĩa Dân19° 20' 21\"105° 28' 45\"E-48-19-B-d
khối Tân ThànhDCTT. Nghĩa DânH. Nghĩa Dân19° 19' 15\"105° 29' 11\"E-48-19-B-d
khối Tân ThọDCTT. Nghĩa DânH. Nghĩa Dân19° 20' 47\"105° 29' 05\"E-48-19-B-d
khối Tân TiếnDCTT. Nghĩa DânH. Nghĩa Dân19° 19' 39\"105° 28' 40\"E-48-19-B-c
đường tỉnh 531KXxã Nghĩa AnH. Nghĩa Dân19° 13' 30\"105° 31' 36\"19° 13' 44\"105° 23' 57\"E-48-19-B-d
đường tỉnh 545KXxã Nghĩa AnH. Nghĩa Dân19° 19' 30\"105° 25' 06\"19° 03' 01\"105° 16' 20\"E-48-19-B-d
xóm An MỹDCxã Nghĩa AnH. Nghĩa Dân19° 15' 34\"105° 23' 19\"E-48-19-B-d
xóm Cát TâmDCxã Nghĩa AnH. Nghĩa Dân19° 15' 11\"105° 23' 38\"E-48-19-D-d,
E-48-18-D
Sông ConTVxã Nghĩa AnH. Nghĩa Dân19° 15' 32\"105° 25' 09\"19° 02' 14\"104° 58' 20\"E-48-19-D-b
xóm Đồng MinhDCxã Nghĩa AnH. Nghĩa Dân19° 14' 57\"105° 23' 05\"E-48-19-B-d
hồ Đồng NgangTVxã Nghĩa AnH. Nghĩa Dân19° 15' 05\"105° 23' 24\"E-48-19-B-d
xóm Đồng Tâm 1DCxã Nghĩa AnH. Nghĩa Dân19° 15' 14\"105° 24' 31\"E-48-19-B-d
xóm Đồng Tâm 2DCxã Nghĩa AnH. Nghĩa Dân19° 15' 23\"105° 24' 46\"E-48-19-B-d
xóm Đồng TiếnDCxã Nghĩa AnH. Nghĩa Dân19° 15' 15\"105° 22' 56\"E-48-19-B-d
Hồ GiảnTVxã Nghĩa AnH. Nghĩa Dân19° 16' 09\"105° 23' 29\"E-48-19-B-d
Sông HiệuTVxã Nghĩa AnH. Nghĩa Dân19° 43' 07\"104° 51' 25\"19° 15' 32\"105° 25' 09\"E-48-19-B-d
xóm Hữu LậpDCxã Nghĩa AnH. Nghĩa Dân19° 15' 39\"105° 22' 38\"E-48-19-D-b
xóm Long AnDCxã Nghĩa AnH. Nghĩa Dân19° 14' 55\"105° 22' 40\"E-48-19-B-d
xóm Nho HạpDCxã Nghĩa AnH. Nghĩa Dân19° 15' 46\"105° 23' 05\"E-48-19-B-d
xóm Nho TânDCxã Nghĩa AnH. Nghĩa Dân19° 15' 28\"105° 23' 33\"E-48-19-B-d
xóm Phú YênDCxã Nghĩa AnH. Nghĩa Dân19° 16' 28\"105° 23' 20\"E-48-19-B-d
xóm Phúc AnDCxã Nghĩa AnH. Nghĩa Dân19° 16' 03\"105° 23' 12\"E-48-19-D-b
đường tỉnh 531KXxã Nghĩa BìnhH. Nghĩa Dân19° 13' 30\"105° 31' 36\"19° 13' 44\"105° 23' 57\"E-48-19-B-d
xóm Bình HảiDCxã Nghĩa BìnhH. Nghĩa Dân19° 21' 13\"105° 29' 06\"
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/72a1f44dae5b46718b4fdf4196ccbd77.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/72c644073653482889581e2176e08268.jsonl b/manifests/72c644073653482889581e2176e08268.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..adc63cadc9f6b42ab8b8f9e187c5bc0bb7d265a1 --- /dev/null +++ b/manifests/72c644073653482889581e2176e08268.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/72c644073653482889581e2176e08268.png", + "output_text": "\nQCVN 01-147:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTình trạngGiai đoạnĐVT hoặc điểmMức độ biểu hiệnPhương pháp đánh giá
2Chiều cao cây (m)Tháng 121
2
3
Thấp: <1,5
Trung bình: từ 1,5 đến 2,0
Cao: >2,0
Đo từ cổ rễ đến đỉnh sinh trưởng cao nhất. Theo dõi 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
3Thế của cành (góc giữa thân chính và cành cấp 1, độ)Tháng 121
2
3
Thẳng: < 45
Rũ: từ 45 đến 75
Ngã (cong): >75
Đo 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại.
4Cành chính (cành/cây)Tháng 123
5
7
Ít : < 4
Trung bình: từ 4 đến 6
Nhiều : > 6
Đếm số cành chính/cây. Theo dõi 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
5Cành tâm (cành/cành chính)Tháng 123
5
7
Ít : < 4
Trung bình: từ 4 đến 6
Nhiều : > 6
Đếm số cành tâm/cây. Theo dõi 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
6Đường kính của cành (cm)Tháng 123
5
7
Nhỏ: <1,5
Trung bình: từ 1,5 đến 2,0
To: > 2
Đo đường kính cành cách điểm phân cành 10 cm; Theo dõi 30 cây trên 3 lần lặp lại
12Số mầm phụ (mầm)Tháng 121
2
3
Nhiều: >2
Trung bình: từ >1 đến 2
Ít: 1
Quan sát 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
13Hình dạng phiến láTháng 121
2
3
4
5
Bầu dài
Bầu tròn
Tim
Trứng
Khác
Quan sát 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
14Hình thái láTháng 121
2
3
4
5
6
Lá nguyên
Lá xé thùy ít (\\leq 3 khía)
Lá xé thùy nhiều (>3)
Hình tim
Hình trứng
Khác
Quan sát 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
16Màu sắc láLá thành thực1
2
3
4
Xanh nhạt
Xanh
Xanh đậm
Màu khác
Quan sát 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
17Mặt láLá thành thực1
2
3
Bóng, tròn
Bóng thô
Nhấp
Quan sát 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
18Đáy láLá thành thực1
2
3
Lồi
Bằng
Lõm
Quan sát 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
19Đầu láLá thành thực1
2
3
4
Nhọn
Bằng

Lõm
Quan sát 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
\n4\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/72c644073653482889581e2176e08268.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/72ee0b4e804e4f6e9dfdcae7f9b93cb7.jsonl b/manifests/72ee0b4e804e4f6e9dfdcae7f9b93cb7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5903105fb82c7af6f3470c02fcc14ff705e0d963 --- /dev/null +++ b/manifests/72ee0b4e804e4f6e9dfdcae7f9b93cb7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/72ee0b4e804e4f6e9dfdcae7f9b93cb7.png", + "output_text": "\nquy định tại Điều 33 Quyết định số 50/2012/QĐ-UBND cho đến khi Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản mới quy định cụ thể.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.\nNơi nhận:\n\nBộ Tài nguyên và Môi trường;\nTổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam;\nCục Kiểm soát HĐKS Miền Nam;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nWebsite Chính phủ;\nThương trực tỉnh ủy;\nThương trực HĐND tỉnh;\nChủ tịch, các PCT UBND tỉnh;\nThương trực UBMTTQVN tỉnh;\nĐoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;\nNhư Điều 3;\nBáo Bình Thuận;\nĐài PTTH Bình Thuận;\nTrung tâm Thông tin tỉnh;\nLưu: VT, NCPC, KTN (Vụ 50b).\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Bình Thuận Province, Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a landscape, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\n[Handwritten signature]\nLê Tiến Phương\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/72ee0b4e804e4f6e9dfdcae7f9b93cb7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/73489eb460854fc784da4e9b77984e7f.jsonl b/manifests/73489eb460854fc784da4e9b77984e7f.jsonl deleted file mode 100644 index 4c8ccb446ad264e13a1980b26369b9615632878a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/73489eb460854fc784da4e9b77984e7f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/73489eb460854fc784da4e9b77984e7f.png", - "output_text": "\nMẫu số 2\nCƠ QUAN CHỦ QUẢN..... CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nDANH SÁCH ĐỀ NGHỊ THỜI CÔNG NHẬN CÔNG CHỨC THANH TRA (Kèm theo Công văn số: ngày tháng năm )\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTHọ và tênNgày sinhChức vụĐơn vị công tácQĐ công nhận Công chức thanh tra chuyên ngành (Số, ngày, tháng, năm)Mã Thẻ Công chức thanh traLý do thời công nhận Công chức thanh tra
NamNữ
(01)(02)(03)(04)(05)(06)(07)(08)(09)
1
2
3
4
5
\n.....ngày ... tháng ... năm ..... THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN (Ký tên, đóng dấu)\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/73489eb460854fc784da4e9b77984e7f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7389aa9da23d4a88a5551f1463d51c73.jsonl b/manifests/7389aa9da23d4a88a5551f1463d51c73.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fdc00f8d2ee87d50888703ee9bf47f4fce55560f --- /dev/null +++ b/manifests/7389aa9da23d4a88a5551f1463d51c73.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7389aa9da23d4a88a5551f1463d51c73.png", + "output_text": "\nb) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh yêu cầu người đại diện theo ủy quyền báo cáo tình hình thực hiện việc chấp hành pháp luật; việc quản lý, sử dụng, bảo toàn và phát triển vốn nhà nước; việc thực hiện chiến lược, kế hoạch; đánh giá việc thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ, ngành, nghề kinh doanh được giao và kết quả, hiệu quả hoạt động của công ty mẹ và toàn bộ công ty thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;\nc) Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh yêu cầu người đại diện theo ủy quyền báo cáo tình hình thực hiện quản lý, sử dụng, bảo toàn và phát triển vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp trong phạm vi cả nước;\nd) Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh yêu cầu người đại diện theo ủy quyền báo cáo tình hình thực hiện chiến lược, kế hoạch sản xuất, kinh doanh và kế hoạch đầu tư phát triển năm (05) năm;\nđ) Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh yêu cầu người đại diện theo ủy quyền báo cáo tình hình thực hiện việc chấp hành quy định của Đảng và Nhà nước về công tác cán bộ tại tập đoàn kinh tế, tổng công ty;\ne) Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh yêu cầu người đại diện theo ủy quyền báo cáo việc thực hiện chế độ tuyển dụng, tiền lương, tiền thưởng của tập đoàn kinh tế, tổng công ty.\n5. Định kỳ hằng năm, các Bộ, cơ quan, tổ chức quy định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều này báo cáo và chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ về thực trạng và kết quả giám sát, đánh giá; đồng thời sao gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư.\nBộ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện tổng hợp chung và báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả giám sát của chủ sở hữu quy định tại Điều này trên phạm vi toàn quốc.\nĐiều 38. Phương thức và căn cứ quản lý, giám sát đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty\n1. Việc giám sát đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty được thực hiện theo các phương thức sau:\na) Phương thức trực tiếp:\n- Thông qua hoạt động kiểm tra, giám sát và đánh giá của các cơ quan quy định tại Khoản 3 Điều 37 Nghị định này.\n34\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7389aa9da23d4a88a5551f1463d51c73.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/739419fa37494158ad82f489c4981729.jsonl b/manifests/739419fa37494158ad82f489c4981729.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cd9143dd567c64ef04810b500ee80437217c1298 --- /dev/null +++ b/manifests/739419fa37494158ad82f489c4981729.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/739419fa37494158ad82f489c4981729.png", + "output_text": "\nBiểu 16/CT\nCHỦ CHUYỂN ĐẤT BẠI TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU/CUỐI (20...-20...) CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) ...\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêu sử dụng đấtDiện tích đất kỳ năm...Chủ chuyển đất đầu năm...Diện tích cuối kỳ năm...
NNPLUALUCHNKCLNRPHRDDRSXNTSLMUNHXPNNCQPCANSKNSKTSKNTMDSKCSKSDHTDDTDOLDRAODTCTSDSNDNQTONMTDPNK(a)CSDCông tác cuối kỳ năm...
TỔNG DIỆN TÍCH BẤT TƯ NHIÊN
1Đất nông nghiệpNNP
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất trồng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất công sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
1.9Đất nông nghiệp khácNHX
2Đất phi nông nghiệpYNK
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKN
2.4Đất khu nhà xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT
2.10Đất có giá trị lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất dành làm tang lễDOL
2.12Đất bãi biển, bãi lầy, bãi cátDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
2.20Đất phi nông nghiệp còn lạiPNK (r)
3Đất chưa sử dụngCSD
Cộng tổng
Diện tích cuối kỳ, năm...
\nGhi chú: (r) gồm các loại đất phi nông nghiệp còn lại chưa được thống kê trong biểu này\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/739419fa37494158ad82f489c4981729.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/73b10ce7759b4f2691bd6501c82051ad.jsonl b/manifests/73b10ce7759b4f2691bd6501c82051ad.jsonl deleted file mode 100644 index 0501ae015f9bc032320428fee16a5103629d08e1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/73b10ce7759b4f2691bd6501c82051ad.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/73b10ce7759b4f2691bd6501c82051ad.png", - "output_text": "\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 203 /TB-VPCP\nHà Nội, ngày 11 tháng 5 năm 2013\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: 4023..... Ngày: 03/6.....\nTHÔNG BÁO\nKết luận của Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc tại buổi làm việc với lãnh đạo tỉnh Hà Nam\nNgày 15 tháng 5 năm 2013, Phó Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Xuân Phúc, Chủ tịch Ủy ban Quốc gia phòng, chống AIDS và phòng, chống tệ nạn ma túy, mại dâm đã thăm và làm việc tại tỉnh Hà Nam; kiểm tra công tác phòng, chống HIV/AIDS và phòng chống ma túy, mại dâm. Cùng đi với Phó Thủ tướng có đại diện lãnh đạo các Bộ, cơ quan: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải, Y tế, Lao động - Thương binh và Xã hội, Văn phòng Chính phủ, Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia và đại diện Bộ Công an. Tại buổi làm việc với lãnh đạo Tỉnh, sau khi nghe Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo kết quả kinh tế - xã hội năm 2012 và những tháng đầu năm 2013; công tác phòng, chống HIV/AIDS và phòng chống ma túy, mại dâm; phòng, chống tội phạm; công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông và một số kiến nghị của Tỉnh, ý kiến bổ sung của đồng chí Bí thư Tỉnh ủy và ý kiến của lãnh đạo các Bộ, cơ quan, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc đã kết luận như sau:\nI. ĐÁNH GIÁ CHUNG\nNăm 2012 và 4 tháng đầu năm 2013, trong điều kiện khó khăn chung, nhưng với sự nỗ lực cố gắng, chỉ đạo quyết liệt nên kinh tế - xã hội tỉnh Hà Nam vẫn duy trì được đã phát triển và đạt kết quả khá toàn diện trên nhiều lĩnh vực: tốc độ tăng trưởng GDP ước đạt 12,5%, GDP bình quân đầu người đạt 26 triệu đồng; thu ngân sách đạt 2.313 tỷ đồng; cơ cấu kinh tế tiếp tục chuyển dịch theo hướng tích cực; một số dự án lớn đã được đầu tư, từng bước hoàn thành và đưa vào khai thác, sử dụng đã góp phần đẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội và tăng nguồn thu ngân sách; các lĩnh vực văn hóa, y tế, giáo dục và đào tạo, khoa học và công nghệ có nhiều tiến bộ; chương trình xây dựng nông thôn mới được triển khai mạnh mẽ, sâu rộng, đạt kết quả tích cực, nhất là giao thông nông thôn, đời sống nhân dân được cải thiện rõ rệt; tỷ lệ hộ nghèo giảm còn 8,83%, giải quyết việc làm mới cho trên 16.800 người; quốc phòng, an ninh và trật tự an toàn xã hội được bảo đảm.\nTỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh đã huy động cả hệ thống chính trị tham gia công tác phòng, chống tội phạm và thực hiện nghiêm túc Chỉ thị số 48-CT/TW, số 21-CT/TW của Bộ Chính trị, Nghị quyết số 37/2012/QH13 của Quốc hội và Nghị quyết số 09/1998/NQ-CP của Chính phủ. Công an tỉnh Hà Nam đã phát huy tốt vai trò nòng cốt trong công tác tham mưu và trực tiếp triển khai nhiều biện pháp bảo đảm an ninh, trật tự nên tình hình tội phạm, tệ\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/73b10ce7759b4f2691bd6501c82051ad.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/73ddf9a7d3b6486e8af55a063e4499eb.jsonl b/manifests/73ddf9a7d3b6486e8af55a063e4499eb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9463f7e9d4ac84dd545b2d9dd12ca1502d0b0e0d --- /dev/null +++ b/manifests/73ddf9a7d3b6486e8af55a063e4499eb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/73ddf9a7d3b6486e8af55a063e4499eb.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bài: Công tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 24/07/2015 11:12:46 +07:00\n1781\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 5753 /VPCP-KTTH V/v Quỹ Hỗ trợ sáng tạo văn học nghệ thuật Việt Nam\nHà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2015\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: .....S..... Ngày: 24/7/.....\nKính gửi:\n\nBộ Nội vụ;\nLiên hiệp các hội văn học nghệ thuật Việt Nam.\n\nXét đề nghị của Liên hiệp các hội văn học nghệ thuật Việt Nam (Tờ trình số 688/TTTr-LH ngày 08 tháng 5 năm 2015), ý kiến của các Bộ: Nội vụ (Công văn số 2400/BNV-TCPCP ngày 02 tháng 6 năm 2015), Tư pháp (Công văn số 2006/BTP-PLDSKT ngày 11 tháng 6 năm 2015), Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Công văn số 2228/BVHTTDL-NTBD ngày 04 tháng 6 năm 2015), Tài chính (Công văn số 8386/BTC-HCSN ngày 23 tháng 6 năm 2015) về việc sửa đổi Quyết định số 76/TTg ngày 06 tháng 02 năm 1995 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Quỹ Hỗ trợ sáng tạo văn học nghệ thuật Việt Nam, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\nGiao Bộ trưởng Bộ Nội vụ cấp lại Giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) của Quỹ Hỗ trợ sáng tạo văn học nghệ thuật Việt Nam, đảm bảo việc tổ chức, hoạt động của Quỹ thống nhất, phù hợp với quy định tại Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ, cơ quan liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng CP, các PTTg (để b/c);\nCác Bộ: TC, TP, VHTTDL;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP, các Vụ: PL, KGVX, TKBT, TCCV, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KTTH (3). 50\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'NĂM 1945'.\nNguyễn Sỹ Hiệp\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/73ddf9a7d3b6486e8af55a063e4499eb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1756 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/73dea16f5a9c453c98a8553475524c81.jsonl b/manifests/73dea16f5a9c453c98a8553475524c81.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..130ee0c3992316db6a30b370d96292bc9c7a46fa --- /dev/null +++ b/manifests/73dea16f5a9c453c98a8553475524c81.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/73dea16f5a9c453c98a8553475524c81.png", + "output_text": "\nQCVN 01-125:2013/BNNPTNT\nPhụ lục A\nGiải thích, minh họa và hướng dẫn theo dõi một số tình trạng\nTất cả các tình trạng được đánh giá, quan sát trên cây được 10-12 tháng tuổi ở chu kỳ sinh trưởng đầu tiên (từ khi trồng đến khi thu hoạch lần đầu)\n1. Tình trạng 2-Cây: Sự ôm chặt của bẹ lá.\nĐược quan sát ở nửa dưới của bẹ lá già\n2. Tình trạng 7-Thân: Chiều cao\nTừ gốc tới yếm của lá ở đỉnh có thể quan sát được. Dựa vào giá trị đo đếm của 24 lóng. TVD leaf = top visible dewlap leaf = 1: lá ở ngọn có yếm lá quan sát được=1\nDiagram of a plant stem with a vertical measurement line and labels 0, 1, 2, 3.\nThân: Chiều cao\n[Handwritten signature]\n14\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/73dea16f5a9c453c98a8553475524c81.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/73e83f1cadf84e959aaa7ca6e16fca42.jsonl b/manifests/73e83f1cadf84e959aaa7ca6e16fca42.jsonl deleted file mode 100644 index 872782d5b61a15b4c47c15e2e2ead9ccd82c35b0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/73e83f1cadf84e959aaa7ca6e16fca42.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/73e83f1cadf84e959aaa7ca6e16fca42.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.21.1.6 Khi lắp ráp thiết bị hình trụ và các thùng chứa ghép bằng nhiều đoạn phải có chèn để để phòng thiết bị lún bất ngờ.\n2.21.1.7 Khi lắp ráp các thiết bị, các đường ống dẫn bằng phương pháp nối dài ra hoặc nối cao lên phải cố định chúng chắc chắn, không được để ở trạng thái treo lơ lửng.\n2.21.1.8 Những thiết bị lắp dựng theo chiều đứng, nếu khung của thiết bị đó không đủ để ổn định, cần phải chằng giữ đúng theo biện pháp thi công và ít nhất phải có 3 dây chằng. Chỉ được tháo dây ra khi thiết bị đã được cố định chắc chắn.\n2.21.1.9 Không được lắp ráp các chi tiết, các khớp nối của các thiết bị, các đường ống dẫn vào những thiết bị, đường ống tương tự đang hoạt động.\n2.21.1.10 Phải thực hiện các biện pháp cần thiết nhằm bảo vệ người lao động khỏi tác động của dòng điện khi lắp ráp các thiết bị, các đường ống gần các đường dây tải điện.\n2.21.1.11 Khi tiến hành kiểm tra, lắp ráp, sửa chữa hoặc tháo dỡ các thiết bị, các đường ống dẫn trong môi trường có hơi, khí độc hoặc thiết bị, đường ống đó đã từng có hơi, khí độc, phải có biện pháp thi công an toàn; phải tiến hành kiểm tra đảm bảo thiết bị hoặc phần đường ống đó đã được tẩy sạch các chất độc hại.\n2.21.1.12 Lắp ráp các thiết bị, các đường ống dẫn trong điều kiện có nguy cơ cháy nổ phải đảm bảo:\n\nSử dụng các dụng cụ đồ nghề làm từ kim loại màu hoặc được mạ đồng, không có khả năng phát sinh ra tia lửa. Chỉ được phép làm ẩm máy (nếu cần thiết) bằng nước nóng hoặc hơi nóng;\nKhông được dùng giẻ thấm dầu để lau chùi thiết bị. Giẻ có dính dầu mỡ phải tập trung lại, để trong thùng sắt, khi xong việc phải mang ra khỏi phòng;\nKhông được ném các chi tiết máy, các đồ vật bằng kim loại có thể phát sinh ra tia lửa;\nKhông được đi giày đế có đóng đinh hay cá sắt.\n\n2.21.1.13 Khi lắp ráp các thiết bị oxy, không được dùng giẻ để lau hoặc đờn kê có dính dầu mỡ.\n2.21.1.14 Khi tháo dỡ thiết bị, đường ống phải bảo đảm độ ổn định của các cụm thiết bị còn lại. Phải thường xuyên theo dõi độ ổn định của các cụm thiết bị đó. Chỉ được bắt đầu tháo dỡ sau khi thiết bị, phần đường ống cần tháo dỡ đã được tách hẳn với mạch điện bên ngoài và các đầu mối khác. Chỉ nâng hạ các phần đã tháo dỡ khi đã bảo đảm chắc chắn không bị vướng.\n2.21.2 Lắp ráp các thiết bị công nghệ\n2.21.2.1 Lắp ráp các thiết bị nâng phải tuân thủ theo đúng các quy định tại 2.6 và các quy định hiện hành khác về kỹ thuật an toàn đối với thiết bị nâng.\n2.21.2.2 Lắp ráp các thiết bị nhiệt năng phải tuân thủ các quy định hiện hành về kỹ thuật an toàn đối với nổ hơi.\n68\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/73e83f1cadf84e959aaa7ca6e16fca42.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/74100f91c69d4fae8095b4bcdb562376.jsonl b/manifests/74100f91c69d4fae8095b4bcdb562376.jsonl deleted file mode 100644 index b54f2ffaa88293533eb11cd0ac09ece6324e3964..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/74100f91c69d4fae8095b4bcdb562376.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/74100f91c69d4fae8095b4bcdb562376.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n\nĐối với kết cấu tấm móng tán đỉnh, sau khi đã bắt bulông với số lượng ít nhất bằng 20 % số lỗ theo chu vi;\nĐối với ống dẫn, sau khi đã lắp toàn bộ bulông ráp hoặc hàn được 20 % chiều dài đường hàn theo quy định của thiết kế;\nĐối với kết cấu mái, phải được thực hiện theo quy định tại 2.8.\n\n2.18.3.6 Lắp ráp các công trình như bệ chứa, ống dẫn hơi ở độ cao từ 2 m trở lên phải có sàn thao tác.\n2.18.3.7 Việc lắp dựng kết cấu thép chỉ được tiến hành khi các móng, chân đế bằng bê tông có đủ độ cứng cần thiết để chịu tải trọng của kết cấu thép.\n2.19 Làm việc trên cao và mái\n2.19.1 Yêu cầu chung\n2.19.1.1 Ở những vị trí cao của kết cấu hoặc mái có độ dốc lớn, cần phải thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn cho người, dụng cụ và vật liệu theo các quy định hiện hành.\n2.19.1.2 Khi làm việc tại những khu vực cao bao gồm cả mái nhà có cao độ hơn 2 m, cần phải có biện pháp bảo vệ xung quanh các cạnh mở bằng lan can theo quy định. Tại những nơi không thể sử dụng lan can an toàn, phải có các biện pháp bảo vệ an toàn khác.\n2.19.1.3 Khi làm việc trên cao, việc sử dụng cầu thang, đường dốc hoặc thang tựa phải tuân theo các quy định hiện hành.\n2.19.1.4 Khi thi công trên cao và mái, nếu không thể sử dụng được giải pháp an toàn bằng lan can, thì người lao động phải được bảo vệ bằng lưới an toàn hoặc dây an toàn.\n2.19.2 Làm mái\n2.19.2.1 Phải kiểm tra kỹ tình trạng các kết cấu chịu lực của mái và các phương tiện, bảo đảm an toàn trước khi làm các công việc trên mái.\n2.19.2.2 Khi làm việc trên mái có độ dốc lớn hơn 25 0 , người lao động phải đeo dây an toàn và móc vào vị trí cố định.\n2.19.2.3 Người lao động làm việc trên mái có độ dốc lớn hơn 25 0 , phải có thang gấp đặt qua bờ nóc để đi lại an toàn. Thang phải được cố định chắc chắn vào công trình, chiều rộng của thang không được nhỏ hơn 30 cm, các thanh ngang đặt cách đều nhau một khoảng 40 cm.\n2.19.2.4 Chỉ được phép để vật liệu trên mái ở những vị trí đã quy định trong thiết kế kỹ thuật thi công. Những tấm mái có kích thước lớn, được chuyển lên mái từng tấm một và phải đặt ngay vào vị trí và cố định tạm theo yêu cầu của thiết kế. Trường hợp cần chuyển nhiều tấm lên mái cùng một lúc, phải có thiết bị chuyên dùng và bố trí vị trí xếp đặt trên mái bảo đảm an toàn.\n62\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/74100f91c69d4fae8095b4bcdb562376.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7423f88035dd478ca4b4d918803c2f05.jsonl b/manifests/7423f88035dd478ca4b4d918803c2f05.jsonl deleted file mode 100644 index dcb549b4ed2e26f1960a687fcd9ec19eca243c6f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7423f88035dd478ca4b4d918803c2f05.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7423f88035dd478ca4b4d918803c2f05.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BTTTT\nĐối với thiết bị thông tin vô tuyến và/hoặc thiết bị phụ trợ đã sử dụng, phải tính đến số lượng nhiều hơn các yêu cầu đo kiểm thiết bị có trong Bảng 1 và Bảng 2.\nNgoài ra, thiết bị thông tin vô tuyến khi được tích hợp trong thiết bị chủ phải thỏa mãn các yêu cầu của quy chuẩn này.\n33\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7423f88035dd478ca4b4d918803c2f05.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/744a46c4a9aa4c1c9266c93a2e8c841c.jsonl b/manifests/744a46c4a9aa4c1c9266c93a2e8c841c.jsonl deleted file mode 100644 index abb5179bdd91351507048c93cbaa1eb61bee522c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/744a46c4a9aa4c1c9266c93a2e8c841c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/744a46c4a9aa4c1c9266c93a2e8c841c.png", - "output_text": "\n15\nĐiều 41. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân các cấp\n1. Quyết định ngân sách bảo đảm cho giáo dục quốc phòng và an ninh ở địa phương theo quy định của pháp luật.\n2. Giám sát Ủy ban nhân dân cùng cấp và cơ quan nhà nước ở địa phương trong việc thực hiện pháp luật về giáo dục quốc phòng và an ninh.\nĐiều 42. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân các cấp\n1. Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, chương trình, kế hoạch, đề án về giáo dục quốc phòng và an ninh theo thẩm quyền.\n2. Chỉ đạo, hướng dẫn, tổ chức thực hiện giáo dục quốc phòng và an ninh tại địa phương.\n3. Bồi dưỡng, tập huấn, quản lý đội ngũ tuyên truyền viên, giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh trên địa bàn theo quy định của pháp luật.\n4. Phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cùng cấp và các tổ chức thành viên của Mặt trận trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình về giáo dục quốc phòng và an ninh; tạo điều kiện để tổ chức, cá nhân thực hiện có hiệu quả nhiệm vụ giáo dục quốc phòng và an ninh ở địa phương.\n5. Thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo; sơ kết, tổng kết, khen thưởng việc chấp hành pháp luật về giáo dục quốc phòng và an ninh.\nĐiều 43. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên\n1. Tổ chức phổ biến kiến thức quốc phòng và an ninh cho đoàn viên, hội viên của tổ chức mình.\n2. Phối hợp với cơ quan, tổ chức có liên quan tuyên truyền, vận động các tầng lớp nhân dân thường xuyên học tập nâng cao kiến thức quốc phòng và an ninh; bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho cá nhân tiêu biểu, người có uy tín trong cộng đồng dân cư theo quy định của pháp luật.\n3. Giám sát việc thực hiện chính sách, pháp luật về giáo dục quốc phòng và an ninh.\n4. Vận động tổ chức, cá nhân tham gia, hỗ trợ hoạt động giáo dục quốc phòng và an ninh.\nĐiều 44. Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh các cấp\n1. Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh được thành lập ở trung ương, quận khu, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã.\n2. Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh làm việc theo chế độ kiêm nhiệm, có chức năng phối hợp liên ngành làm tham mưu, tư vấn cho Đảng, chính quyền các cấp về công tác giáo dục quốc phòng và an ninh.\n060\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/744a46c4a9aa4c1c9266c93a2e8c841c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/74593f47b3f94cdca7dda6c557488d38.jsonl b/manifests/74593f47b3f94cdca7dda6c557488d38.jsonl deleted file mode 100644 index 14b8559fc73fe584077737ccda445dd36bf2bd9b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/74593f47b3f94cdca7dda6c557488d38.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/74593f47b3f94cdca7dda6c557488d38.png", - "output_text": "\nĐiều 6. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTG, TGD Công TDT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, KTTH (3b). xh 40\n\nTHỦ TƯỚNG\nThe image shows the official circular seal of the Prime Minister of the People's Republic of Vietnam. The seal features a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath of rice and cotton. The words 'THỦ TƯỚNG' (Prime Minister) are written in a circle around the star. A handwritten signature in black ink is written over the seal.\nNguyễn Tấn Dũng\n17\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/74593f47b3f94cdca7dda6c557488d38.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/745d52d5f8254303aab19b59ce1afbcb.jsonl b/manifests/745d52d5f8254303aab19b59ce1afbcb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..94ba4f5755b9b4e4ff8b380b44ac61cdd11a6dff --- /dev/null +++ b/manifests/745d52d5f8254303aab19b59ce1afbcb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/745d52d5f8254303aab19b59ce1afbcb.png", + "output_text": "\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 3474 / VPCP-QHQT\nHà Nội, ngày 22 tháng 4 năm 2013\nV/v Lập cơ quan lãnh sự Việt Nam do Lãnh sự danh dự đứng đầu tại Hà Lan.\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 3155..... Ngày: 23.14.....\nKính gửi:\n\nBộ Ngoại giao;\nBộ Công an;\nBộ Tư pháp.\n\nXét đề nghị của Bộ Ngoại giao tại công văn số 1286/TT-BNG-LS ngày 09 tháng 4 năm 2013 về việc xin phép lập cơ quan Lãnh sự của Việt Nam tại Hà Lan, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\nĐồng ý với kiến nghị của Bộ Ngoại giao thành lập cơ quan Lãnh sự của Việt Nam ở cấp Lãnh sự quán do Lãnh sự danh dự đứng đầu tại hai tỉnh Amsterdam và Rotterdam của Hà Lan.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng CP, Các PTTg;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, Các Vụ: TH, TKBT, Công TTĐT;\nLưu: VT, QHQT (2).VB05\n\nBỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ'.\n\nVũ Đức Đam\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/745d52d5f8254303aab19b59ce1afbcb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7480bd7a2b95400e91dcb0b5855a4c5d.jsonl b/manifests/7480bd7a2b95400e91dcb0b5855a4c5d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65548eb963c4a8b56d1cdfbf67cb75a5a7cf4cf5 --- /dev/null +++ b/manifests/7480bd7a2b95400e91dcb0b5855a4c5d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7480bd7a2b95400e91dcb0b5855a4c5d.png", + "output_text": "\nDANH SÁCH ĐƯỢC PHONG TẶNG DANH HIỆU CHIÊN SĨ THI ĐUA TOÀN QUỐC (Kèm theo Quyết định số: 2268 /QĐ-TTg ngày 16 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\nOfficial circular seal of the Government of the People's Republic of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the year 2014 on the right side.\n1. Ông Nguyễn Xuân Lộc, Hiệu trưởng Trường Tiểu học Hạ Long, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\n2. Bà Vương Thị Thanh Hương, Hiệu trưởng Trường Mầm non Hoa Mi, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.\nĐã có thành tích xuất sắc, tiêu biểu trong phong trào thi đua yêu nước, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7480bd7a2b95400e91dcb0b5855a4c5d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/74aeefda00754d9aadfb5f3472f26965.jsonl b/manifests/74aeefda00754d9aadfb5f3472f26965.jsonl deleted file mode 100644 index e236eb21cd7d2d012dd6f10e8eb8115d7a923ccf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/74aeefda00754d9aadfb5f3472f26965.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/74aeefda00754d9aadfb5f3472f26965.png", - "output_text": "\nPhụ lục 5\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 205/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nBÁO CÁO Kết quả hoạt động năm .....\nKính gửi: Bộ Tài chính\n\nTên công ty (tổ chức): .....\nĐịa chỉ liên hệ: .....\nĐiện thoại ..... Fax: ..... Email: .....\nĐầu mối liên lạc: .....\n\n1. Năm ....., (Tên công ty) đã được công nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ xác định giá trị doanh nghiệp theo Quyết định số ..... ngày... tháng ... năm ..... của Bộ Tài chính. Thực hiện quy định tại Thông tư số 127/2012/TT-BTC và Thông tư số 205/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính, chúng tôi xin báo cáo tình hình hoạt động từ ngày 01 tháng 10 năm ..... đến ngày 30 tháng 09 năm ....., cụ thể như sau:\n1.1. Về tình hình hoạt động của doanh nghiệp:\n\nTrong năm qua, công ty chúng tôi đã thực hiện ..... hợp đồng tư vấn xác định giá trị doanh nghiệp để cổ phần hóa, trong đó ... hợp đồng đã hoàn thành; ... hợp đồng đang triển khai. (Danh sách chi tiết của từng hợp đồng và ý kiến nhận xét đối với từng hợp đồng xác định giá trị doanh nghiệp để cổ phần hóa theo tài liệu gửi kèm).\nQuy trình nghiệp vụ xác định giá trị doanh nghiệp của công ty chúng tôi đảm bảo phù hợp với quy định tại Nghị định số 59/2011/NĐ-CP, Nghị định số 189/2013/NĐ-CP, các văn bản hướng dẫn có liên quan và các văn bản sửa đổi, bổ sung khác của Bộ Tài chính. (Quy trình nghiệp vụ cập nhật đính kèm).\n\n1.2. Về nhân sự doanh nghiệp:\n\nDanh sách thẩm định viên về giá: (Tên, số thẻ, ngày cấp của từng thẩm định viên về giá);\nSố lượng, chất lượng đội ngũ nhân viên làm việc của công ty phù hợp với quy định của pháp luật về số lượng, chất lượng của đội ngũ nhân viên làm việc trong lĩnh vực, ngành nghề mà doanh nghiệp đang hoạt động.\n\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/74aeefda00754d9aadfb5f3472f26965.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/74bfadeaa349403c8014bfc377a29e14.jsonl b/manifests/74bfadeaa349403c8014bfc377a29e14.jsonl deleted file mode 100644 index ab69a1535eaa4b3a0dc5db7d9ce7079d31a2c92a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/74bfadeaa349403c8014bfc377a29e14.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/74bfadeaa349403c8014bfc377a29e14.png", - "output_text": "\nQCVN 96:2015/BTTTT\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
BCó thể mất chức năng (một hoặc nhiều)
Không có các đáp ứng ngoài dự định
Hoạt động như dự định
Chức năng bị mất có thể tự phục hồi
Không bị suy giảm chất lượng
Không bị mất dữ liệu hoặc chức năng lập trình người sử dụng
Thiết bị loại 2
Tiêu chíTrong khi thửSau khi thử
AHoạt động như dự định
Không mất chức năng
Đối với thiết bị nhóm II, chất lượng tối thiểu phải là 12 dB SINAD
Không có các đáp ứng ngoài dự định
Hoạt động như dự định
Đối với thiết bị nhóm II, đường truyền thông phải được duy trì
Không mất chức năng
Không bị suy giảm chất lượng
Không bị mất dữ liệu hoặc chức năng lập trình người sử dụng
BCó thể mất chức năng (một hoặc nhiều)
Không có đáp ứng ngoài dự định
Hoạt động như dự định
Chức năng bị mất có thể tự phục hồi
Không bị suy giảm chất lượng
Không bị mất dữ liệu hoặc chức năng lập trình người sử dụng
Thiết bị loại 3
Tiêu chíTrong khi thửSau khi thử
A và BCó thể bị mất chức năng (một hoặc nhiều)
Không có các đáp ứng khác dự định
Hoạt động như dự định,
Đối với thiết bị nhóm II, đường truyền thông có thể bị mất, nhưng có thể phục hồi bởi người sử dụng
Không bị suy giảm chất lượng
Các chức năng bị mất phải tự phục hồi
\n2.5.4. Tiêu chí chất lượng đối với hiện tượng liên tục áp dụng cho máy phát (CT)\nĐối với thiết bị nhóm I và II, gồm cả thiết bị phụ trợ liên quan được thử nghiệm độc lập, phải áp dụng mục 2.5.3 về tiêu chí chất lượng A của loại thiết bị áp dụng.\nĐối với thiết bị nhóm II và III có yêu cầu duy trì đường thông trong suốt quá trình thử nghiệm, thì bằng các phương tiện thích hợp do nhà sản xuất cung cấp phải đảm bảo rằng đường truyền thông được duy trì trong mỗi lần thử phôi nhiệm của chuỗi các phép thử.\nNếu EUT là máy phát, các phép thử phải được lặp lại với EUT ở trạng thái chờ và khẳng định trạng thái phát lúc này không hoạt động.\n15\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/74bfadeaa349403c8014bfc377a29e14.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/75262e156f094dc2b8833dbdf8438856.jsonl b/manifests/75262e156f094dc2b8833dbdf8438856.jsonl deleted file mode 100644 index bc29501aa3cf25b6ba9f168bbeaea5eebedff838..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/75262e156f094dc2b8833dbdf8438856.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/75262e156f094dc2b8833dbdf8438856.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BTTTT\nA.3. Bảng thông loại trừ\nDải loại trừ RF áp dụng cho thiết bị thông tin vô tuyến có tần số hoạt động lên tới 2,7 GHz hoặc đối với thiết bị hoạt động trên 2,7 GHz nhưng có bảng thông mở rộng tới tần số dưới 2,7 GHz.\nĐối với thiết bị có tần số hoạt động trên 2,7 GHz và có bảng thông không mở rộng tới tần số dưới 2,7 GHz thì không có dải loại trừ.\nBảng thông loại trừ này thường có liên quan và được xác định trong các phần Điều kiện riêng liên quan của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14].\nA.4. Đáp ứng băng hẹp máy thu hoặc máy thu là một phần của máy thu phát\nCác đáp ứng trên máy thu, phần thu của máy thu phát (song công) xảy ra trong khi kiểm tra miễn nhiễm ở các tần số rời rạc là đáp ứng băng hẹp (đáp ứng giả) được xác định theo phương pháp sau.\nNếu trong khi kiểm tra, tín hiệu thử miễn nhiễm RF (xem 2.2.3 và 2.3.6) gây ra sự không tuân thủ của máy thu với tiêu chí cụ thể (xem Phụ lục C), cần xác định sự không tuân thủ này theo đáp ứng băng hẹp hoặc theo hiện tượng băng rộng. Vì vậy, tần số của tín hiệu đo thử được tăng lên thêm hai lần độ rộng băng thông 6 dB danh định của bộ lọc IF ngay trước bộ điều chế máy thu, hoặc nếu thích hợp, băng thông thiết bị dùng cho hoạt động được xác định theo nhà sản xuất. Phép kiểm tra được lặp lại với tần số tín hiệu thử đã giảm đi với cùng số lượng trên.\nNếu máy thu tuân thủ tiêu chí quy định trong một hoặc cả hai trường hợp lệch tần, đáp ứng được coi là đáp ứng băng hẹp.\nNếu máy thu vẫn không tuân thủ tiêu chí quy định trong một hoặc cả hai trường hợp lệch tần, theo thực tế điều này có thể là độ lệch tần đã thực hiện theo tần số của tín hiệu không mong muốn tương ứng với một đáp ứng dải hẹp khác. Trong trường hợp này thử tục trên được lặp lại với việc tăng hoặc giảm tần số tín hiệu đo kiểm hai lần băng thông hoặc một nửa băng thông tham chiếu ở trên.\nNếu máy thu vẫn không tuân thủ tiêu chí quy định trong một hoặc cả hai trường hợp lệch tần, hiện tượng được coi là băng rộng và do đó thiết bị không đạt phép thử EMC.\nĐối với phép kiểm tra miễn nhiễm, đáp ứng băng hẹp phải được bỏ qua.\nTiêu chí thực tế điển hình cho loại EUT liên quan và thông tin về các sản phẩm phụ thuộc vào độ lệch tần số danh định dùng để nhận dạng đáp ứng băng hẹp có thể tìm thấy trong các phần Điều kiện riêng liên quan của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14].\nTrường hợp không cho phép có đáp ứng băng hẹp của máy thu, thì điều này phải được công bố trong các phần Điều kiện riêng liên quan của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14].\nA.5. Điều chế đo kiểm bình thường\nTín hiệu điều chế đo kiểm phải phù hợp với mục đích sử dụng bình thường và có thể bao gồm dữ liệu định dạng, thông tin xác định và sửa lỗi.\n26\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/75262e156f094dc2b8833dbdf8438856.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7526d43970354545b44d7106f8911312.jsonl b/manifests/7526d43970354545b44d7106f8911312.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8aece27335f90cd50d9691dc9453f92d6f6eea17 --- /dev/null +++ b/manifests/7526d43970354545b44d7106f8911312.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7526d43970354545b44d7106f8911312.png", + "output_text": "\nChương IV\nVẬN HÀNH ĐIỀU TIẾT KHI HỒ CÓ SỰ CỐ\nĐiều 12. Khi công trình đầu mới của hồ chứa nước Bộc Nguyên (đập đất, tràn xả lũ tự do, tràn xả sâu, cống lấy nước dưới đập) có dấu hiệu xảy ra sự cố gây mất an toàn cho công trình, Công ty Thủy lợi Nam Hà Tỉnh phối hợp với Công ty Cấp nước Hà Tỉnh thực hiện ngay phương án ứng cứu, đồng thời báo cáo với Sở Nông nghiệp và PTNT, Ban chỉ huy PCTT và TKCN tỉnh.\nĐiều 13. Khi tràn xả sâu, cửa van cung có sự cố không vận hành được, Công ty thủy lợi Nam Hà Tỉnh phải thực hiện ngay biện pháp xử lý sự cố, báo cáo Sở Nông nghiệp và PTNT, Ban chỉ huy PCTT và TKCN tỉnh và Ủy ban nhân dân tỉnh.\nĐiều 14. Trường hợp sự cố có nguy cơ vỡ đập, Công ty Thủy lợi Nam Hà Tỉnh phối hợp với Công ty Cấp nước Hà Tỉnh thực hiện ngay biện pháp xử lý sự cố, báo cáo UBND tỉnh Hà Tỉnh để chỉ đạo Ban chỉ huy PCTT và TKCN tỉnh và các ban ngành ở địa phương triển khai đồng bộ các giải pháp khẩn cấp ứng cứu hồ chứa, bảo vệ vùng hạ du và phương án khắc phục hậu quả.\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7526d43970354545b44d7106f8911312.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7571bb7357b14c9da4ecef140a9ba7c1.jsonl b/manifests/7571bb7357b14c9da4ecef140a9ba7c1.jsonl deleted file mode 100644 index e757c4827dc286a1bd8fa02ea45640ecbd555751..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7571bb7357b14c9da4ecef140a9ba7c1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7571bb7357b14c9da4ecef140a9ba7c1.png", - "output_text": "\nb) Thu, quản lý, sử dụng tiền ký quỹ của người lao động không đúng quy định;\nc) Không nộp bổ sung đủ, đúng hạn số tiền ký quỹ của doanh nghiệp dịch vụ theo quy định.\n4. Hình thức xử phạt bổ sung: Đình chỉ hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài như sau:\na) Từ 01 tháng đến 03 tháng đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 2 Điều này;\nb) Từ 04 tháng đến 06 tháng đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm b và Điểm c Khoản 3 Điều này;\nc) Từ 07 tháng đến 12 tháng đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều này.\n5. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc đóng đủ tiền vào Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước theo quy định đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm đ và Điểm e Khoản 1, Điểm d và Điểm đ Khoản 2 Điều này;\nb) Buộc hoàn trả đủ tiền cho người lao động đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm c Khoản 2 và Điểm a Khoản 3 Điều này;\nc) Buộc nộp số tiền ký quỹ theo đúng quy định đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm b và Điểm c Khoản 3 Điều này.\nĐiều 34. Vi phạm quy định về tổ chức đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài và quản lý người lao động ở nước ngoài\n1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Không báo cáo danh sách lao động xuất cảnh với cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự Việt Nam ở nước ngoài theo quy định;\nb) Không phối hợp với cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự Việt Nam ở nước ngoài trong việc quản lý và bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người lao động trong thời gian làm việc ở nước ngoài.\n2. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Không tổ chức quản lý, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của người lao động do doanh nghiệp đưa đi làm việc ở nước ngoài theo quy định;\n33\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7571bb7357b14c9da4ecef140a9ba7c1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/75780aeb0ccd49d3a8761743c8d572f6.jsonl b/manifests/75780aeb0ccd49d3a8761743c8d572f6.jsonl deleted file mode 100644 index c3129ffeb98f05a346ef86169a404c5f434ab9d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/75780aeb0ccd49d3a8761743c8d572f6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/75780aeb0ccd49d3a8761743c8d572f6.png", - "output_text": "\n119\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mành bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm Hoà HộiDCxã Nam CátH. Nam Đản18° 38' 21\"105° 34' 59\"E-48-32-C-a
sông Lam TràTVxã Nam CátH. Nam ĐảnE-48-32-C-a
xóm Mỹ ThiếnDCxã Nam CátH. Nam Đản18° 38' 08\"105° 36' 05\"E-48-32-C-a
xóm Phú NhuậnDCxã Nam CátH. Nam Đản18° 38' 54\"105° 34' 47\"E-48-32-C-a
xóm Quý ĐứcDCxã Nam CátH. Nam Đản18° 39' 12\"105° 35' 39\"E-48-32-C-a
xóm Thọ MớiDCxã Nam CátH. Nam Đản18° 39' 09\"105° 34' 56\"E-48-32-C-a
xóm Thuận MỹDCxã Nam CátH. Nam Đản18° 38' 39\"105° 35' 04\"E-48-32-C-a
xóm Trung LangDCxã Nam CátH. Nam Đản18° 38' 40\"105° 35' 32\"E-48-32-C-c
xóm 1DCxã Nam CườngH. Nam Đản18° 36' 00\"105° 35' 19\"E-48-32-C-c
xóm 2DCxã Nam CườngH. Nam Đản18° 35' 50\"105° 35' 27\"E-48-32-C-c
xóm 3ADCxã Nam CườngH. Nam Đản18° 36' 05\"105° 35' 35\"E-48-32-C-c
xóm 3BDCxã Nam CườngH. Nam Đản18° 35' 59\"105° 35' 38\"E-48-32-C-c
xóm 4DCxã Nam CườngH. Nam Đản18° 35' 33\"105° 36' 00\"E-48-32-C-c
xóm 5DCxã Nam CườngH. Nam Đản18° 35' 22\"105° 36' 09\"E-48-32-C-c
xóm 6DCxã Nam CườngH. Nam Đản18° 35' 05\"105° 36' 08\"E-48-32-C-c
xóm 7DCxã Nam CườngH. Nam Đản18° 34' 57\"105° 36' 11\"E-48-32-C-c
xóm 8DCxã Nam CườngH. Nam Đản18° 34' 49\"105° 36' 07\"E-48-32-C-c
xóm 9DCxã Nam CườngH. Nam Đản18° 35' 07\"105° 35' 38\"E-48-32-C-c
xóm 10DCxã Nam CườngH. Nam Đản18° 34' 38\"105° 35' 41\"E-48-32-C-c
Sông LamTVxã Nam CườngH. Nam Đản19° 26' 44\"104° 35' 28\"18° 45' 52\"105° 45' 45\"E-48-32-C-c
cầu Yên XuânKXxã Nam CườngH. Nam Đản18° 35' 49\"105° 36' 45\"E-48-32-C-a
xóm 1DCxã Nam GiangH. Nam Đản18° 41' 01\"105° 35' 12\"E-48-32-C-a
xóm 2DCxã Nam GiangH. Nam Đản18° 41' 03\"105° 35' 22\"E-48-32-C-a
xóm 3DCxã Nam GiangH. Nam Đản18° 40' 56\"105° 35' 18\"E-48-32-C-a
xóm 4DCxã Nam GiangH. Nam Đản18° 40' 51\"105° 35' 29\"E-48-32-C-a
xóm 5DCxã Nam GiangH. Nam Đản18° 41' 05\"105° 35' 31\"E-48-32-C-a
xóm 6DCxã Nam GiangH. Nam Đản18° 41' 58\"105° 36' 05\"E-48-32-C-a
xóm 7DCxã Nam GiangH. Nam Đản18° 42' 26\"105° 35' 31\"E-48-32-C-a
xóm 8DCxã Nam GiangH. Nam Đản18° 42' 20\"105° 35' 26\"E-48-32-C-a
xóm 9DCxã Nam GiangH. Nam Đản18° 42' 13\"105° 35' 03\"E-48-32-C-a
xóm 10DCxã Nam GiangH. Nam Đản
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/75780aeb0ccd49d3a8761743c8d572f6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7627c19d35be4353a79eb025adc646ac.jsonl b/manifests/7627c19d35be4353a79eb025adc646ac.jsonl deleted file mode 100644 index 93cf8b0ad0b1529194b5293181220d2bc9c9d315..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7627c19d35be4353a79eb025adc646ac.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7627c19d35be4353a79eb025adc646ac.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.4.3.6 Không được chở người trên các loại ô tô, cần trục, xe hàng, trên thùng ô tô tự đổ, trên rơ moóc, nửa rơ moóc, xe téc và xe tải có thành (loại không được trang bị để chở người). Không được chở người trong các thùng xe có chở các loại chất độc hại, dễ nổ, dễ cháy, các bình khí nén hoặc các hàng công kên. Không được cho người đứng ở bậc lên xuống, chỗ nối giữa rơ moóc, nửa rơ moóc với xe, trên nắp ca pô, trên nóc xe, hoặc đứng ngồi ở khoảng trống giữa thùng xe và ca bin xe.\n2.4.3.7 Trước khi cho xe chạy, người lái xe phải:\n\nKiểm tra toàn hệ thống phanh hãm;\nKiểm tra hệ thống tay lái, các cần chuyển và dẫn hướng, các ốc hãm, các chốt an toàn;\nKiểm tra hệ thống đèn chiếu sáng, đèn báo hiệu, còi;\nKiểm tra các bộ phận nối của rơ moóc, nửa rơ moóc với ô tô máy kéo;\nKiểm tra lại hệ thống dây chằng buộc trên xe.\n\n2.4.3.8 Đối với các loại ô tô tự đổ, ngoài việc kiểm tra các bộ phận như quy định tại 2.4.3.7 còn phải kiểm tra các bộ phận:\n\nCác chốt hãm giữ thùng ben khỏi bị lật;\nKhả năng kẹp chặt thùng ben và cơ cấu nâng;\nChất lượng của các chốt hãm phía sau thùng xe.\n\n2.4.3.9 Trong phạm vi công trường: Xe phải chạy với tốc độ không quá 10 km/h; khi ngoặt hoặc vòng phải chạy với tốc độ không quá 5 km/h. Khoảng cách giữa các xe cùng chiều phải đảm bảo không dưới 20 m.\n2.4.3.10 Người lái xe phải có bằng tương ứng với loại xe điều khiển. Người lái xe trước khi rời khỏi xe phải tắt máy, kéo phanh tay, rút chìa khóa điện và khóa cửa buồng lái. Khi dừng xe (máy vẫn nổ) thì người lái xe không được rời vị trí lái xe để đi nơi khác. Không được để người không có nhiệm vụ vào buồng lái.\n2.4.3.11 Không đổ xe trên đoạn đường dốc. Trường hợp đặc biệt phải đổ thì phải chèn bánh chắn chắn.\n2.4.3.12 Vị trí ô tô dừng đổ vật liệu xuống các hố đào lấy theo 2.6.1.15 và phải đặt gờ chắn để xe không lùi quá vị trí quy định. Khi xe đổ trên các cầu cạn để đổ vật liệu xuống hố móng, thì phải trang bị các trụ chắn bảo hiểm cho cầu cạn.\n2.4.3.13 Khi quay đầu, lùi xe phải bấm còi báo hiệu và quan sát kỹ để phòng có người hoặc xe cộ qua lại.\n2.4.3.14 Không được dùng máy kéo để kéo hàng lên dốc quá 30° hoặc xuống dốc quá 15°.\n16\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7627c19d35be4353a79eb025adc646ac.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7648f6ed343e481499a21a04589946f6.jsonl b/manifests/7648f6ed343e481499a21a04589946f6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..789c92e8a58c0fc944a754f47bd6aa01fb67f83f --- /dev/null +++ b/manifests/7648f6ed343e481499a21a04589946f6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7648f6ed343e481499a21a04589946f6.png", + "output_text": "\nSeal of the Socialist Republic of Vietnam\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nQCVN 01-122:2013/BNNPTNT\nQUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ TÍNH ÔN ĐỊNH CỦA GIÔNG NHO\nNational Technical Regulation on Testing for Distinctness, Uniformity and Stability of Grapevine Varieties\nHÀ NỘI - 2013\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7648f6ed343e481499a21a04589946f6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/767d76508d96410fac0ff6c5bee64cde.jsonl b/manifests/767d76508d96410fac0ff6c5bee64cde.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..25fb61a07472b646b0615468c87d18e4797cb10f --- /dev/null +++ b/manifests/767d76508d96410fac0ff6c5bee64cde.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/767d76508d96410fac0ff6c5bee64cde.png", + "output_text": "\nChánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./..\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nChủ tịch, các PCT. UBND tỉnh;\nSở Tư pháp;\nCác PVP UBND tỉnh;\nCác Tổ chuyên viên VP UBND tỉnh;\nLưu: VT, CN t ;\nGửi: VB giấy và điện tử.\n\nĐM\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÒ CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council (Ủy ban Nhân dân Tỉnh) with a signature and a handwritten 'ĐM' (copy) next to it.\nLê Đình Sơn\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/767d76508d96410fac0ff6c5bee64cde.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7689cfd0cf8544b997d4291a87812b1b.jsonl b/manifests/7689cfd0cf8544b997d4291a87812b1b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ff7db68f62afdd341c5dd47a9fdffe6a27e2f5d1 --- /dev/null +++ b/manifests/7689cfd0cf8544b997d4291a87812b1b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7689cfd0cf8544b997d4291a87812b1b.png", + "output_text": "\nQCVN 01-121:2013/BNNPTNT\n1.3.2.6. MG: Single measurement of a group of plants or parts of plants (Đo đếm một nhóm cây hoặc một bộ phận của một nhóm cây).\n1.3.2.7. MS: Measurement of a number of individual plants or parts of plants (Đo đếm từng cây hoặc từng bộ phận của các cây mẫu).\n1.3.2.8. VG: Visual assessment by a single observation of a group of plants or parts of plants (Quan sát một nhóm cây hoặc một bộ phận của một nhóm cây).\n1.3.2.9. VS: Visual assessment by observation of individual plants or parts of plants (Quan sát từng cây hoặc từng bộ phận của các cây mẫu).\n1.3.2.10. COYD: Combined Over Years Distinctness (Tinh khác biệt kết hợp qua các năm).\n1.3.2.11 COYU: Combined Over Years Uniformity (Tinh đồng nhất kết hợp qua các năm).\n1.4. Tài liệu viện dẫn\n1.4.1. QCVN 01-91:2012/BNNPTNT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống đưa hậu.\n1.4.2. TCVN 8815:2011, Hạt giống đưa hậu lai – Yêu cầu kỹ thuật.\n1.4.3. TG/1/3: General Introduction to the Examination of Distinctness, Uniformity and Stability and the Development of Harmonized Descriptions of New Varieties of Plants (Hướng dẫn chung về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định và phát triển sự hài hòa hóa trong mô tả giống cây trồng mới)\n1.4.4. TGP/8: Trail design and techniques used in the examination of Distinctness, Uniformity and Stability (Phương pháp bố trí thí nghiệm và các biện pháp kỹ thuật được sử dụng để đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định)\n1.4.5. TGP/9: Examining Distinctness (Đánh giá tính khác biệt)\n1.4.6. TGP/10: Examining Uniformity (Đánh giá tính đồng nhất)\n1.4.7. TGP/11: Examining Stability (Đánh giá tính ổn định)\nII. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT\nCác tính trạng đặc trưng để đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống đưa hậu được qui định tại Bảng 1. Trạng thái biểu hiện của tính trạng được mã hóa bằng điểm.\nTính trạng chính: từ tính trạng 1 đến tính trạng 47 luôn được đánh giá trong khảo nghiệm DUS giống đưa hậu.\nTính trạng bổ sung: tính trạng 48 và 49 được sử dụng khi giống khảo nghiệm không khác biệt với giống tương tự ở các tính trạng chính.\n4\nHandwritten signature or mark at the bottom right corner of the page.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7689cfd0cf8544b997d4291a87812b1b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/768f59618c8b4d9b9ce787b814b12192.jsonl b/manifests/768f59618c8b4d9b9ce787b814b12192.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bc1be9da5a2a9ffb55273a90cf9dd19822e3f312 --- /dev/null +++ b/manifests/768f59618c8b4d9b9ce787b814b12192.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/768f59618c8b4d9b9ce787b814b12192.png", + "output_text": "\nBiểu 09/CT\nKẾ HOẠCH CHUYÊN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI PHÂN THEO NĂM CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) ...\nĐơn vị tính: ha\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchCác năm kế hoạch
Năm
....
Năm
....
Năm
....
Năm
....
Năm....
(1)(2)(3)(4)=(5)+...+(9)(5)(6)(7)(8)(9)
1Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệpNNP/PNN
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA/PNN
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC/PNN
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK/PNN
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN/PNN
1.4Đất rừng phòng hộRPH/PNN
1.5Đất rừng đặc dụngRDD/PNN
1.6Đất rừng sản xuấtRSX/PNN
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS/PNN
1.8Đất làm muốiLMU/PNN
2Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
2.1Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu nămLUA/CLN
2.2Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừngLUA/LNP
2.3Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sảnLUA/NTS
2.4Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muốiLUA/LMU
2.5Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sảnHNK/NTS
2.6Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muốiHNK/LMU
2.7Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRPH/NKR(a)
2.8Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRDD/NKR(a)
2.9Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRSX/NKR(a)
2.10Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ởPKO/OCT
\nGhi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.\n- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/768f59618c8b4d9b9ce787b814b12192.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/76bcec7364cf47edb43e4286c1732352.jsonl b/manifests/76bcec7364cf47edb43e4286c1732352.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d4894e7081bd45ac3b0f6d3cb705e141d4158065 --- /dev/null +++ b/manifests/76bcec7364cf47edb43e4286c1732352.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/76bcec7364cf47edb43e4286c1732352.png", + "output_text": "\nQCVN 01-125:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (Tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTình trạngMức độ biểu hiệnMã số
22.
(+)
(a)
QN
MS/VG
Đốt: Chiều rộng của mầm,
không bao gồm cánh bao mầm
Node: width of bud, excluding wings
Rất hẹp - very narrow
Hẹp - narrow
Trung bình - medium
Rộng - wide
Rất rộng - very wide
1
3
5
7
9
23.
(+)
(a)
QN
VS
Đốt: Mức độ nhú lên của mầm
(ở lá thứ 2 từ trên xuống)
Node: bud prominence (on second senescent leaf from the top)
Rất yếu - very weak
Yếu - weak
Trung bình - medium
Khỏe - strong
1
3
5
7
24.
(+)
(a)
QN
VG
Đốt: Độ sâu của rãnh mầm
Node: depth of bud groove
Không có hoặc rất nông
absent or very shallow
Nông - shallow
Trung bình - medium
Sâu - deep
1
3
5
7
25.
(+)
(a)
QN
VG
Đốt: Chiều dài của rãnh mầm
Node: length of bud groove
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
3
5
7
26.
(+)
(a)
PQ
VG
Đốt: Vị trí của đỉnh mầm so với
đai sinh trưởng
Node: position of bud tip in relation to growth ring
Ở dưới - clearly below
Ở giữa - intermediate
Ở trên - clearly above
1
2
3
27.
(+)
(a)
QL
VG
Đốt: Lông tơ trên mầm
Node: pubescence on the bud
Không có - absent
Có - present
1
9
28.
(+)
(a)
PQ
VS
Đốt: Vị trí của lông tơ trên mầm
Node: position of the pubescence on the bud
Đế - basal
Đỉnh - apical
Bên - lateral
1
2
3
29.
(+)
(a)
QN
VG
Đốt: Lớp đệm của mầm (Phần
giữa đế của mầm và vết sẹo do lá
đế lại)
Node: bud cushion (space between base of bud and leaf scar)
Không có hoặc rất hẹp
absent or very narrow
Hẹp - narrow
Trung bình - medium
Rộng - wide
1
3
5
7
\n7\n808\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/76bcec7364cf47edb43e4286c1732352.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/76f92dbac4004599bcfb226ed73b67d5.jsonl b/manifests/76f92dbac4004599bcfb226ed73b67d5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2f666e0812a64c647a11fbf5a4642f3c4717f542 --- /dev/null +++ b/manifests/76f92dbac4004599bcfb226ed73b67d5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/76f92dbac4004599bcfb226ed73b67d5.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011121314151617
73Núi VoiIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
74Hàm NghiIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
75Thanh NiênIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
76An ChâuIĐầu đườngCuối đường4.0003.2002.4001.4002.4001.9201.4408402.0001.6001.200700
77An LạcIĐầu đườngCuối đường4.0003.2002.4001.4002.4001.9201.4408402.0001.6001.200700
78An TrựcIĐầu đườngCuối đường4.5003.5002.5001.5002.7002.1001.5009002.2501.7501.250750
79Đầu LửaIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608402.0001.6001.200700
80Do Nha 1IĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
81Do Nha 2IĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
82Do Nha 3IĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
83Cao SơnIĐầu đườngCuối đường2.1001.7001.4001.3501.2601.0208408101.050850700675
84Quỹ MinhIĐầu đườngCuối đường2.1001.7001.4001.3501.2601.0208408101.050850700675
85Tiền DungIĐầu đườngCuối đường2.1001.7001.4001.3501.2601.0208408101.050850700675
86Đại VănIĐầu đườngCuối đường2.1001.7001.4001.3501.2601.0208408101.050850700675
87Đào ĐàiIĐầu đườngCuối đường2.1001.7001.4001.3501.2601.0208408101.050850700675
88Do Nha 4IĐầu đườngCuối đường2.1001.7001.4001.3501.2601.0208408101.050850700675
89Do Nha 5IĐầu đườngCuối đường2.1001.7001.4001.3501.2601.0208408101.050850700675
90Đường nam Sông CấmIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
91Đào ĐôIĐầu đườngCuối đường2.1001.7001.4001.3501.2601.0208408101.050850700675
\n

Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án: Khu Tái định cư, phát triển nhà (không thuộc các tuyến đường phố trên):

\n

Đổi với các phường: Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Quang Trung, Phan Đình Châu, Phạm Hùng Thái:

\n
92Chiều rộng đường trên 8 m12.0006.8405.4002.4007.2004.1043.2401.4406.0003.4202.7001.200
93Chiều rộng đường trên 6 m đến 8 m10.0006.0004.5002.0006.0003.6002.7001.2005.0003.0002.2501.000
94Chiều rộng đường từ 4 m đến 6 m8.0004.8003.6001.6004.8002.8802.1609604.0002.4001.800800
\n

Đổi với các phường: Hà Lý, Thượng Lý:

\n
95Chiều rộng đường trên 8 m10.0006.0004.5002.0006.0003.6002.7001.2005.0003.0002.2501.000
96Chiều rộng đường trên 6 m đến 8 m8.0004.8003.6001.6004.8002.8802.1609604.0002.4001.800800
97Chiều rộng đường từ 4 m đến 6 m5.0003.9002.9001.5003.0002.3401.7409002.5001.9501.450750
\n

Đổi với phường Sở Dầu:

\n
98Chiều rộng đường trên 8 m8.0005.0003.8001.6004.8003.0002.2809604.0002.5001.900800
99Chiều rộng đường trên 6 m đến 8 m6.0004.0003.0001.5503.6002.4001.8009303.0002.0001.500775
100Chiều rộng đường từ 4 m đến 6 m4.0003.0002.3001.3502.4001.8001.3808102.0001.5001.150675
\n

Đổi với các phường: Trại Cháo, Hàng Vượng, Quận Toàn:

\n
101Chiều rộng đường trên 8 m4.0003.2002.4001.4002.4001.9201.4408402.0001.6001.200700
102Chiều rộng đường trên 6 m đến 8 m2.7002.2001.6501.3501.6201.3209908101.3501.100825675
103Chiều rộng đường từ 4 m đến 6 m2.1001.7001.4001.3501.2601.0208408101.050850700675
\nPage 4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/76f92dbac4004599bcfb226ed73b67d5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7700f7b8c3d34f0fa04b379008dbefb3.jsonl b/manifests/7700f7b8c3d34f0fa04b379008dbefb3.jsonl deleted file mode 100644 index 50c02ad6f536c17e4e612db143f03e8292d156d9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7700f7b8c3d34f0fa04b379008dbefb3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7700f7b8c3d34f0fa04b379008dbefb3.png", - "output_text": "\n176\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mành bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm Bái GổDCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 29' 18\"105° 12' 24\"E-48-19-A
Suối BànTVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 29' 52\"105° 07' 24\"19° 30' 20\"105° 12' 00\"E-48-19-A, E-48-7-C
bản Bình 1DCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 30' 11\"105° 12' 07\"E-48-7-C
bản Bình 2DCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 30' 07\"105° 12' 51\"E-48-7-C
bản Bình 3DCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 29' 27\"105° 13' 39\"E-48-19-A
bản Bình QuangDCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 28' 45\"105° 16' 46\"E-48-19-B-a
núi Bù CầmSVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 31' 33\"105° 13' 00\"E-48-7-C
núi Bù ĐòSVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 29' 14\"105° 15' 54\"E-48-19-B-a
núi Bù GiỏiSVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 29' 14\"105° 09' 58\"E-48-19-A
núi Bù KhangSVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 25' 49\"105° 11' 06\"E-48-19-A
núi Bù Khang NhỏSVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 25' 51\"105° 10' 08\"E-48-19-A
bản Cà GiácDCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 27' 45\"105° 10' 38\"E-48-19-A
Bản CàngDCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 28' 02\"105° 11' 11\"E-48-19-A
Bản ChánhDCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 28' 40\"105° 11' 17\"E-48-19-A
Cầu Cỏ BaKXxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 30' 14\"105° 12' 50\"E-48-7-C
suối Cỏ BaTVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 30' 20\"105° 12' 00\"19° 31' 35\"105° 14' 28\"E-48-7-C
bản Đò 2DCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 29' 06\"105° 12' 07\"E-48-19-A
bản Đò 3DCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 28' 33\"105° 12' 49\"E-48-19-A
Sông HiếuTVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 43' 07\"104° 51' 25\"19° 15' 32\"105° 25' 09\"E-48-19-B-d
bản Hoà BìnhDCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 30' 46\"105° 12' 11\"E-48-7-C
bản Kẽ CanDCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 31' 22\"105° 10' 02\"E-48-7-C
bản Kẽ DuaDCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 27' 52\"105° 12' 19\"E-48-19-A
xóm Kẽ KênDCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 28' 49\"105° 13' 50\"E-48-19-A
bản Kẽ KhoangDCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 29' 47\"105° 13' 08\"E-48-19-A
Suối KhámTVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 29' 29\"105° 15' 40\"19° 29' 36\"105° 16' 28\"E-48-19-B-a
Nậm KhangTVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 28' 38\"105° 11' 21\"19° 30' 20\"105° 12' 00\"E-48-19-A, E-48-7-C
bản Khe BànDCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 30' 46\"105° 09' 10\"E-48-7-C
bản Lầu 1DCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 31' 15\"105° 11' 37\"E-48-7-C
bản Lầu 2DCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 30' 46\"105° 12' 11\"E-48-7-C
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/7700f7b8c3d34f0fa04b379008dbefb3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/771e7261ea9347719cb5bea4ebe53fb5.jsonl b/manifests/771e7261ea9347719cb5bea4ebe53fb5.jsonl deleted file mode 100644 index 804d8081962fffb6b43314bb86ada5e9f3233ec4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/771e7261ea9347719cb5bea4ebe53fb5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/771e7261ea9347719cb5bea4ebe53fb5.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n
bVị trí 2
- Đường Cốc Nội (từ đầu làn Cốc Nội đến đối diện trạm nước sạch)
- Đường Kim Đông (cạnh nhà văn hoá Tổ 6 đến giáp Núi sườn Bống)
- Đường Đình Ngan (từ Km 98+800 đến giáp Thung Ối)
cVị trí 3
- Các hộ còn lại của Tổ 8
\nĐiều 8. Điều chỉnh giá đất tại Bảng giá đất số 6 (Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ) như sau:\nGiá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ trong các Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp, Cụm tiểu thủ công nghiệp, làng nghề:\nĐơn vị tính: 1000đ/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
SttTên Khu, Cụm công nghiệp, Cụm tiểu thủ công nghiệpGiá đất điều chỉnh
11Cụm Tiểu thủ công nghiệp làng nghề Nhật Tân, xã Nhật Tân720
\nĐiều 9. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nTrong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vượt quá mức kíp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Chính phủ;\nCác Bộ: TC, TP, XD, TN&MT, cục KTVP- Bộ Tư pháp;\nWebsite Chính Phủ;\nTTTU, TT HND, UBND tỉnh;\nNhư điều 3;\nTTLT-CB, TTTH;\nLưu VT, TN&MT.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Quang Nam province, with a signature over it.\nNguyễn Xuân Đông\n7\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/771e7261ea9347719cb5bea4ebe53fb5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7720439483454e9e950d9d05a30e81b1.jsonl b/manifests/7720439483454e9e950d9d05a30e81b1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6cb6447536aecdb14985085479b884cc072c70c9 --- /dev/null +++ b/manifests/7720439483454e9e950d9d05a30e81b1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7720439483454e9e950d9d05a30e81b1.png", + "output_text": "\nSeal of the State Council of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and a gear, with the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.\nDANH SÁCH CÁC TẬP THỂ CÁ NHÂN ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số: 1460/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\nI. TẬP THỂ\n\nViện Nghiên cứu Hải sản, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nBộ Môn Di truyền Giống vật nuôi, Viện Chăn nuôi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nPhân Viện Thủy y miền Trung, Viện Thủy y, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nBộ môn Nghiên cứu Công nghệ sinh học sau thu hoạch, Viện Cơ điện Nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng Chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nII. CÁ NHÂN\n1. Ông Nguyễn Ngọc Lâm, Tổng Giám đốc Tổng công ty Tư vấn Xây dựng Thủy lợi Việt Nam - CTCP, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n1. Ông Nguyễn Xuân Trường, Phó Trưởng ban Tài chính, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n2. Ông Đặng Thịnh Triều, Trưởng Bộ môn Kỹ thuật Lâm sinh, Viện Nghiên cứu kỹ thuật Lâm sinh, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n3. Ông Nguyễn Hùng Cường, Giám đốc Trung tâm Phát triển bền vững nông nghiệp nông thôn, Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n4. Bà Đặng Thị Hải, Phó Trưởng phòng Phòng Kế hoạch - Tài chính, Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7720439483454e9e950d9d05a30e81b1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7738914479404fa68a0334c54d7ae6a8.jsonl b/manifests/7738914479404fa68a0334c54d7ae6a8.jsonl deleted file mode 100644 index 97178be43478f3eea38070b8d811e52919ac6790..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7738914479404fa68a0334c54d7ae6a8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7738914479404fa68a0334c54d7ae6a8.png", - "output_text": "\nsung Danh sách tổ chức tư vấn định giá được cung cấp dịch vụ xác định giá trị doanh nghiệp cổ phần hóa cho năm 2015 trước ngày 31 tháng 3 năm 2015.\n3. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức tư vấn định giá và các đơn vị có liên quan báo cáo kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét có hướng dẫn cụ thể./.\nNơi nhận: N\n\nThủ tướng Chính phủ;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nCác Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nVăn phòng BCD phòng chống tham nhũng;\nTòa án nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nSở Tài chính, KBNN các tỉnh, thành phố;\nCông báo;\nWebsite Chính phủ, BTC;\nCác đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;\nLưu: VT, Vụ TCNH.\n\nOfficial stamp of the Ministry of Finance (KẾ TẾ BỘ TÀI CHÍNH) with the signature of Trần Xuân Hà, Secretary General (THỨ TRƯỞNG).\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7738914479404fa68a0334c54d7ae6a8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/775c1ddd2f034cabb233ae05bb2ec7d6.jsonl b/manifests/775c1ddd2f034cabb233ae05bb2ec7d6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a0f6d1d79558b59d9b84f917929a80ec43bc581 --- /dev/null +++ b/manifests/775c1ddd2f034cabb233ae05bb2ec7d6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/775c1ddd2f034cabb233ae05bb2ec7d6.png", + "output_text": "\nHUYỆN BẠCH LONG VỊ (6.8)\nĐVT: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên đường phố, địa danhGiá đất ởGiá đất thương mại dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ
VT1VT2VT3VT1VT2VT3VT1VT2VT3
1234567891011
Khu vực 1
1Trục đường Trung tâm (đường tuyến 2)2.0001.2008001.2007204801.000600400
2Đường bờ Âu cảng2.0001.2008001.2007204801.000600400
Khu vực 2
1Đường 5A, 5B1.200720480720432288600360240
2Đường nội bộ trong các khu dân cư1.200720480720432288600360240
\nPage 1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/775c1ddd2f034cabb233ae05bb2ec7d6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1761 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7796f9abfd99458989631e8b460ee97e.jsonl b/manifests/7796f9abfd99458989631e8b460ee97e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4daa335155804cee1b06eb1b448bfa26f3968af8 --- /dev/null +++ b/manifests/7796f9abfd99458989631e8b460ee97e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7796f9abfd99458989631e8b460ee97e.png", + "output_text": "\n2. Công khai, minh bạch, đúng thẩm quyền, trách nhiệm trong việc tiếp nhận, xử lý và công bố kết quả xử lý phân ánh, kiến nghị theo quy định của pháp luật.\n3. Không lợi dụng hồ sơ thư góp ý để tố cáo sai sự thật, đã kích, bôi xấu làm ảnh hưởng đến uy tín, hoạt động của cá nhân, tổ chức được góp ý.\n4. Thông tin, tài liệu thu thập từ hồ sơ thư góp ý là một trong các căn cứ để xem xét khen thưởng, chấn chỉnh tác phong, lễ lối làm việc và tinh thần phục vụ nhân dân của công chức, viên chức, người lao động tại các cơ sở y tế.\nĐiều 4. Vị trí, số lượng đặt hồ sơ thư góp ý\n1. Hồ sơ thư góp ý được đặt tại nơi dễ nhận thấy, đồng người qua lại; được treo cố định trên tường, độ cao cách nền nhà khoảng 1,5m.\n2. Đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, tại khoa/phòng khám bệnh, mỗi khoa lâm sàng, cận lâm sàng, phòng chức năng, hành chính thực hiện dịch vụ công ít nhất phải có 01 hồ sơ thư góp ý.\nĐiều 5. Quy cách của hồ sơ thư góp ý\n1. Trên Hồ sơ thư góp ý phải có dòng chữ in hoa “Hồ sơ thư góp ý” ở phía trên, chính giữa mặt chính hồ sơ thư và tên cơ sở y tế ở phía trên bảo đảm rõ ràng, dễ đọc, màu sắc chữ phải tương phản với màu của hồ sơ thư.\n2. Kích thước của hồ sơ thư góp ý tối thiểu phải bảo đảm chiều cao, chiều ngang và độ dày tương ứng là: 40 cm, 30cm, 20cm. Khe bỏ thư góp ý phải có kích thước dài tối thiểu 20 cm và rộng từ 0,5 đến 01cm. Hồ sơ thư có ngăn để mẫu thư góp ý ở phía sau.\n3. Màu sắc của hồ sơ thư góp ý do cơ sở y tế quyết định và phải bảo đảm tương phản với màu nền tại khu vực đặt hồ sơ thư góp ý để người dân dễ nhận biết.\n4. Quy cách hồ sơ thư góp ý được ban hành tại Phụ lục số 1 kèm theo Thông tư này.\nĐiều 6. Mẫu thư góp ý\n1. Mỗi cơ sở y tế phải thiết kế, in sẵn mẫu thư góp ý với các nội dung: Họ tên, địa chỉ người viết thư, nội dung phản ánh, kiến nghị đề xuất, ký tên hoặc không cần ký tên theo Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Mẫu thư góp ý được để ở ngăn sau của hồ sơ thư góp ý, nhô cao hơn mặt trên của hồ sơ thư góp ý khoảng 5cm, thuận tiện cho người dân khi có nhu cầu sử dụng.\nĐiều 7. Quy trình mở hồ sơ thư góp ý\n1. Định kỳ 01 lần/01 tuần, cơ sở y tế tổ chức mở hồ sơ thư góp ý vào một thời điểm nhất định, phù hợp do Thủ trưởng cơ sở y tế quy định.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7796f9abfd99458989631e8b460ee97e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/77a41eaac7344f469f0830c86728282a.jsonl b/manifests/77a41eaac7344f469f0830c86728282a.jsonl deleted file mode 100644 index 7dbad48a18054c93fbdeea7d92e952569d042bb9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/77a41eaac7344f469f0830c86728282a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/77a41eaac7344f469f0830c86728282a.png", - "output_text": "\n158\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mành bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
hồ Khe SanhTVxã Nghĩa MinhH. Nghĩa Dân19° 22' 47\"105° 26' 25\"E-48-19-B-b
tảng Lâm TrườngDCxã Nghĩa MinhH. Nghĩa Dân19° 23' 23\"105° 24' 49\"E-48-19-B-b
Làng LenDCxã Nghĩa MinhH. Nghĩa Dân19° 21' 48\"105° 25' 15\"E-48-19-B-d
Núi LenSVxã Nghĩa MinhH. Nghĩa Dân19° 21' 32\"105° 25' 36\"E-48-19-B-d
tảng Minh HùngDCxã Nghĩa MinhH. Nghĩa Dân19° 22' 58\"105° 26' 02\"E-48-19-B-d
Làng NgãDCxã Nghĩa MinhH. Nghĩa Dân19° 23' 00\"105° 25' 09\"E-48-19-B-b
Làng SanhDCxã Nghĩa MinhH. Nghĩa Dân19° 22' 35\"105° 26' 17\"E-48-19-B-d
tảng Tiên LongDCxã Nghĩa MinhH. Nghĩa Dân19° 22' 28\"105° 23' 41\"E-48-19-B-b
Hòn XưaSVxã Nghĩa MinhH. Nghĩa Dân19° 22' 05\"105° 26' 43\"E-48-19-B-d
đường tỉnh 531KXxã Nghĩa PhúH. Nghĩa Dân19° 13' 30\"105° 31' 36\"19° 13' 44\"105° 23' 57\"E-48-20-A-c
Suối CáiTVxã Nghĩa PhúH. Nghĩa Dân19° 14' 56\"105° 28' 16\"19° 13' 02\"105° 24' 36\"E-48-19-D-b
Núi CốcSVxã Nghĩa PhúH. Nghĩa Dân19° 21' 49\"105° 31' 18\"E-48-20-A-c
suối Làng Thụy่นTVxã Nghĩa PhúH. Nghĩa Dân19° 24' 09\"105° 32' 20\"19° 20' 13\"105° 33' 50\"E-48-20-A-c
xóm Phú HoàDCxã Nghĩa PhúH. Nghĩa Dân19° 22' 11\"105° 32' 13\"E-48-20-A-c
xóm Phú LộcDCxã Nghĩa PhúH. Nghĩa Dân19° 22' 00\"105° 32' 10\"E-48-20-A-c
xóm Phú LợiDCxã Nghĩa PhúH. Nghĩa Dân19° 23' 21\"105° 32' 29\"E-48-20-A-a
xóm Phú NguyênDCxã Nghĩa PhúH. Nghĩa Dân19° 21' 21\"105° 31' 57\"E-48-20-A-c
xóm Phú ThảngDCxã Nghĩa PhúH. Nghĩa Dân19° 21' 31\"105° 32' 57\"E-48-20-A-c
xóm Phú TiếnDCxã Nghĩa PhúH. Nghĩa Dân19° 19' 09\"105° 32' 23\"E-48-20-A-c
quốc lộ 15KXxã Nghĩa SơnH. Nghĩa Dân19° 26' 37\"105° 26' 54\"18° 33' 35\"105° 33' 24\"E-48-19-B-b
đường tỉnh 531KXxã Nghĩa SơnH. Nghĩa Dân19° 13' 30\"105° 31' 36\"19° 13' 44\"105° 23' 57\"E-48-19-B-b
hồ Đồng CanhTVxã Nghĩa SơnH. Nghĩa Dân19° 24' 47\"105° 24' 11\"E-48-19-B-b
xóm Lạng BéDCxã Nghĩa SơnH. Nghĩa Dân19° 25' 06\"105° 24' 45\"E-48-19-B-b
đồi Rủ HangSVxã Nghĩa SơnH. Nghĩa Dân19° 25' 30\"105° 25' 47\"E-48-19-B-b
Sông SàoTVxã Nghĩa SơnH. Nghĩa Dân19° 28' 00\"105° 28' 33\"19° 19' 56\"105° 25' 33\"E-48-19-B-b
xóm Sơn BắcDCxã Nghĩa SơnH. Nghĩa Dân19° 25' 21\"105° 26' 53\"E-48-19-B-b
xóm Sơn ĐồiDCxã Nghĩa SơnH. Nghĩa Dân19° 25' 12\"105° 26' 34\"E-48-19-B-b
xóm Sơn ĐôngDCxã Nghĩa SơnH. Nghĩa Dân19° 24' 56\"105° 27' 35\"E-48-19-B-b
xóm Sơn HạDCxã Nghĩa SơnH. Nghĩa Dân19° 24' 47\"105° 25' 23\"E-48-19-B-b
xóm Sơn LiênDCxã Nghĩa SơnH. Nghĩa Dân19° 25' 17\"105° 26' 43\"E-48-19-B-b
xóm Sơn NamDCxã Nghĩa SơnH. Nghĩa Dân19° 24' 34\"105° 27' 21\"E-48-19-B-b
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/77a41eaac7344f469f0830c86728282a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/77da7db46a1f4b4b9acdcdb95f3ea87a.jsonl b/manifests/77da7db46a1f4b4b9acdcdb95f3ea87a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0f3d53ff2f2352e0f5cd55fb3c7fed2ebe37c51c --- /dev/null +++ b/manifests/77da7db46a1f4b4b9acdcdb95f3ea87a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/77da7db46a1f4b4b9acdcdb95f3ea87a.png", + "output_text": "\nĐiều 18. Cơ quan hoặc cá nhân có thẩm quyền ra quyết định tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên\n1. Đối với trường hợp tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cùng một cơ quan hoặc cá nhân quyết định thành lập hoặc được giao quản lý (sau đây gọi tắt là cơ quan hoặc cá nhân quyết định thành lập), cơ quan hoặc cá nhân quyết định thành lập công ty ra quyết định tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.\n2. Đối với trường hợp sáp nhập các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do các cơ quan hoặc cá nhân khác nhau quyết định thành lập thì cơ quan hoặc cá nhân quyết định thành lập công ty nhận sáp nhập ra quyết định tổ chức lại, trên cơ sở ý kiến thỏa thuận bằng văn bản của cơ quan hoặc cá nhân quyết định thành lập công ty bị sáp nhập.\n3. Đối với trường hợp hợp nhất các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do các cơ quan hoặc cá nhân khác nhau quyết định thành lập, thì cơ quan hoặc cá nhân được thỏa thuận sẽ thực hiện quyền và nghĩa vụ chủ sở hữu của công ty hợp nhất ra quyết định tổ chức lại.\n4. Đối với trường hợp tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì thẩm định Hồ sơ đề nghị tổ chức lại. Trong trường hợp sáp nhập, hợp nhất các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do các Bộ quản lý ngành khác nhau được giao quản lý, Thủ tướng Chính phủ chỉ định Bộ quản lý ngành có trách nhiệm chủ trì lập Hồ sơ đề nghị tổ chức lại, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\nĐiều 19. Hồ sơ đề nghị tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên\n1. Hồ sơ đề nghị tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên gồm:\n\na) Tờ trình đề nghị tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên;\nb) Đề án tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên;\n\nc) Báo cáo tài chính năm trước liền kề của công ty đã được kiểm toán và báo cáo tài chính quý gần nhất thời điểm tổ chức lại;\nd) Dự thảo Điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên mới;\nđ) Hợp đồng sáp nhập, hợp nhất theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 152, Điểm a Khoản 2 Điều 153 Luật doanh nghiệp đối với trường hợp sáp nhập, hợp nhất công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.\ne) Các tài liệu khác có liên quan đến việc tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/77da7db46a1f4b4b9acdcdb95f3ea87a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7813cdbf2d52449db31d4026fb759fe2.jsonl b/manifests/7813cdbf2d52449db31d4026fb759fe2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6a60a164f83d5bdb9ab8dfd99abcfc93515be18c --- /dev/null +++ b/manifests/7813cdbf2d52449db31d4026fb759fe2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7813cdbf2d52449db31d4026fb759fe2.png", + "output_text": "\nc) Phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện giám sát, kiểm tra định kỳ hằng năm và thanh tra theo quy định việc thực hiện chế độ tuyển dụng, tiền lương, tiền thưởng của Tập đoàn;\nd) Thực hiện các quyền, trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật, phân công của chủ sở hữu nhà nước và Điều lệ này.\n8. Quyền, trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ và các cơ quan thuộc Chính phủ.\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ và các cơ quan thuộc Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước trong các lĩnh vực liên quan đối với Tập đoàn theo quy định của pháp luật.\n9. Hội đồng thành viên Tập đoàn được chủ sở hữu giao thực hiện các quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với Tập đoàn, trừ các quyền quy định từ Khoản 1 đến Khoản 7 Điều này.\nMục 2 PHÂN CÔNG THỰC HIỆN CÁC NGHĨA VỤ, TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ SỞ HỮU\nĐiều 12. Phân công, phân cấp thực hiện nghĩa vụ của chủ sở hữu đối với Tập đoàn\n1. Nghĩa vụ đầu tư dù vốn điều lệ\nBộ Tài chính có nghĩa vụ đầu tư dù vốn điều lệ sau khi cấp có thẩm quyền quyết định mức vốn điều lệ đối với Tập đoàn.\n2. Nghĩa vụ tuân thủ Điều lệ công ty\nTổ chức, cá nhân thực hiện quyền, trách nhiệm của chủ sở hữu có nghĩa vụ tuân thủ Điều lệ của Tập đoàn và phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những quyết định không đúng thẩm quyền.\n3. Nghĩa vụ về các khoản nợ và tài sản khác\na) Chủ sở hữu nhà nước có nghĩa vụ về các khoản nợ và tài sản khác trong phạm vi số vốn điều lệ của Tập đoàn;\nHội đồng thành viên, Tổng Giám đốc Tập đoàn phải quản lý và điều hành Tập đoàn bảo đảm khả năng thanh toán các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác; xác định và tách biệt tài sản của chủ sở hữu và tài sản của Tập đoàn.\nb) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phải giám sát, kiểm tra, đánh giá các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của Tập đoàn. Trường hợp phát hiện Tập đoàn gặp khó khăn trong thanh toán các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn yêu cầu và chỉ đạo Tập đoàn có đề án khắc phục và báo cáo cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định;\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7813cdbf2d52449db31d4026fb759fe2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/78172339c8ab4c88869188de916ca54c.jsonl b/manifests/78172339c8ab4c88869188de916ca54c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e2f0992dc022d99033491a2ccac179372237316d --- /dev/null +++ b/manifests/78172339c8ab4c88869188de916ca54c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/78172339c8ab4c88869188de916ca54c.png", + "output_text": "\n6. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nUBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nBan Chỉ đạo Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp;\nCác Tập đoàn kinh tế và Tổng công ty nhà nước;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, ĐMDN (3b).xh 400\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHỦ TỊCH nước CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n22\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/78172339c8ab4c88869188de916ca54c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/78a3cedcf07240a8b076e68c718179fa.jsonl b/manifests/78a3cedcf07240a8b076e68c718179fa.jsonl deleted file mode 100644 index 56ae57bd4e60375e463cbfaa4a253c4e14835da9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/78a3cedcf07240a8b076e68c718179fa.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/78a3cedcf07240a8b076e68c718179fa.png", - "output_text": "\nchỗ nhằm giảm áp lực tăng dân số cơ học vào các vùng thành phố.\n- Tập trung đầu tư hạ tầng Trung tâm ứng dụng công nghệ sinh học, khu công nông nghiệp để thu hút các dự án nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, từ đó tạo sự lan tỏa phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao ra các khu vực trong tỉnh.\n4. Điều chỉnh định hướng phát triển các ngành và lĩnh vực\na) Phát triển công nghiệp, xây dựng:\n- Phát triển mạnh công nghiệp hỗ trợ, công nghiệp ứng dụng công nghệ cao, từng bước thực hiện mục tiêu xanh hóa sản xuất. Ưu tiên thu hút dự án công nghiệp phục vụ phát triển chiều sâu các ngành công nghiệp mũi nhọn như cơ khí chế tạo, điện- điện tử, chế biến thực phẩm sạch; dự án thân thiện môi trường; dự án công nghiệp có tỷ lệ nội địa hóa sản phẩm cao, góp phần gia tăng chuỗi giá trị sản phẩm và thúc đẩy phát triển nhiều doanh nghiệp trong nước. Rà soát, điều chỉnh quy hoạch phát triển các ngành, sản phẩm công nghiệp để nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn tài nguyên, tiết kiệm năng lượng và giảm thiểu tác động ô nhiễm môi trường.\nPhát triển các khu công nghiệp theo mô hình phát triển xanh có hạ tầng đồng bộ và dịch vụ thuận tiện phục vụ doanh nghiệp sản xuất kinh doanh và điều kiện sinh hoạt của người lao động, tạo tiền đề phát triển đô thị hóa. Với các khu công nghiệp mới thành lập, tập trung kêu gọi đầu tư theo hướng chuyên ngành để tạo ra chuỗi các dự án có khả năng liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm. Với các khu công nghiệp đang hoạt động, xúc tiến kêu gọi đầu tư chiều sâu để nâng giá trị gia tăng các sản phẩm, cải thiện điều kiện làm việc và bảo vệ môi trường.\nKhuyến khích, hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư xây dựng và quản lý, vận hành các cụm công nghiệp đã được quy hoạch. Xây dựng các cụm công nghiệp có hạ tầng kỹ thuật đồng bộ, đảm bảo điều kiện về môi trường và hạ tầng kết nối trong, ngoài. Ưu tiên, tạo điều kiện để các cơ sở sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của doanh nghiệp nhỏ và vừa vào cụm công nghiệp.\n- Phát triển lĩnh vực xây dựng, tăng cường công tác quản lý và giám sát thực hiện các qui hoạch xây dựng, qui hoạch phát triển đô thị. Từng bước nâng cao trình độ thiết kế và chất lượng quy hoạch, hiện đại hóa kỹ thuật xây dựng đạt trình độ quốc tế đáp ứng yêu cầu phát triển ngành xây dựng trong tỉnh. Đẩy nhanh tiến độ các công trình, dự án xây dựng đang thực hiện đồng thời tiếp tục huy động đầu tư các dự án xây dựng khu dịch vụ - đô thị mới, nâng cấp, xây dựng hạ tầng đô thị, khu dân cư nông thôn, khu công nghiệp, khu du lịch. Triển khai đầu tư xây dựng đi trước một bước tạo điều kiện về hạ tầng kỹ thuật cho\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/78a3cedcf07240a8b076e68c718179fa.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/78af6cabdf8b4c01a59973c1349c61a1.jsonl b/manifests/78af6cabdf8b4c01a59973c1349c61a1.jsonl deleted file mode 100644 index d73fb441cacecae0583cae2198095f9e510affd7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/78af6cabdf8b4c01a59973c1349c61a1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/78af6cabdf8b4c01a59973c1349c61a1.png", - "output_text": "\nTHĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 38 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 10 tháng 5 năm 2013\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n ĐẾN Số: 3800 ..... Ngày: 13/5 .....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an tại Tờ trình số 111/TTr-BCA-X11 ngày 23 tháng 4 năm 2013 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 581/TTr-BTĐKT ngày 06 tháng 5 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 01 tập thể và 01 cá nhân thuộc Bộ Công an (có danh sách kèm theo), đã lập chiến công trong chiến đấu và phục vụ chiến đấu, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Công an, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể, cá nhân có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBộ Công an;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn, Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b). LHN, 00 b.\n\nKT, THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister of Vietnam with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the border.\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/78af6cabdf8b4c01a59973c1349c61a1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/78fd02d55ed04a63aea4aed1ff3299f8.jsonl b/manifests/78fd02d55ed04a63aea4aed1ff3299f8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1e6f8768ddea7edcdc4a454a9d8fd5dc2dc9a2e0 --- /dev/null +++ b/manifests/78fd02d55ed04a63aea4aed1ff3299f8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/78fd02d55ed04a63aea4aed1ff3299f8.png", + "output_text": "\n\nKý bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 10.08.2015 10:17:35 +07:00\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 58 /NQ-CP\nHà Nội, ngày 07 tháng 8 năm 2015\nNGHỊ QUYẾT\nVề việc ký Hiệp định về việc thành lập Ban Thư ký khu vực để triển khai Thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau về nghề du lịch trong ASEAN\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giới: .... S..... Ngày: ... 01.8.....\nCHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại công văn số 129/TT-Tr-BVHTTDL ngày 08 tháng 7 năm 2015,\nQUYẾT NGHỊ:\nĐiều 1. Đồng ý nội dung dự thảo Hiệp định về việc thành lập Ban Thư ký khu vực để triển khai Thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau về nghề du lịch trong ASEAN.\nĐiều 2. Ủy quyền Bộ Trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Hoàng Tuấn Anh thay mặt Chính phủ Việt Nam ký Hiệp định trên.\nĐiều 3. Bộ Ngoại giao hoàn thành thủ tục đối ngoại theo quy định./.\nNơi nhận:\n\nCác đồng chí thành viên Chính phủ;\nCác Bộ: VHTTDL, LĐTBXH, GDĐT, Ngoại giao, Tư pháp, (kèm theo Hiệp định);\nVPCP: các PCN, Trợ lý TTgCP, các Vụ: KGVX, PL; TGB Công TTĐT;\nLưu: VT, QHQT(3).dh 50\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Government of Vietnam\nNguyễn Tấn Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/78fd02d55ed04a63aea4aed1ff3299f8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/79449b0ecdbe4437b8706e040bffb8e4.jsonl b/manifests/79449b0ecdbe4437b8706e040bffb8e4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..151b69dbc51c764a171ea6f813cbf0aae4bc2848 --- /dev/null +++ b/manifests/79449b0ecdbe4437b8706e040bffb8e4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/79449b0ecdbe4437b8706e040bffb8e4.png", + "output_text": "\nc) Trực tiếp kinh doanh vì mục tiêu lợi nhuận theo đúng quy định của pháp luật. Các quan hệ kinh tế giữa Tập đoàn với các đơn vị thành viên được thực hiện thông qua hợp đồng;\nd) Thực hiện quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu, thành viên hoặc cổ đông tại các đơn vị thành viên;\nd) Thực hiện những công việc khác mà Nhà nước trực tiếp giao cho Tập đoàn tổ chức thực hiện;\ne) Giữ vai trò trung tâm để lãnh đạo, quản lý và chi phối hoạt động của các đơn vị thành viên theo đúng quy định của pháp luật, Điều lệ này và Điều lệ của các đơn vị thành viên nhằm đạt hiệu quả kinh doanh cao nhất của Tập đoàn và của từng đơn vị thành viên.\n3. Ngành, nghề kinh doanh\na) Ngành, nghề kinh doanh chính:\n- Trồng, chế biến và kinh doanh cao su;\n- Chế biến gỗ;\n- Công nghiệp cao su;\n- Tập đoàn được đầu tư, kinh doanh các khu công nghiệp trên đất cao su của Tập đoàn chuyển đổi theo quy hoạch sử dụng đất được Chính phủ phê duyệt;\nb) Ngành, nghề kinh doanh phục vụ trực tiếp ngành nghề kinh doanh chính:\n- Đầu tư tài chính vào công ty con, công ty liên kết;\n- Tổ chức nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, tư vấn chuyên giao kỹ thuật công nghệ trong sản xuất chế biến kinh doanh các sản phẩm từ cây cao su, cây rừng trồng.\nc) Các ngành nghề kinh doanh do Tập đoàn đang đầu tư vốn kinh doanh không thuộc Điểm a, b Khoản 3 Điều này, Tập đoàn thực hiện việc nắm giữ vốn, thoái vốn theo nội dung và lộ trình được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.\nĐiều 5. Vốn điều lệ, điều chỉnh vốn điều lệ của Tập đoàn\n1. Vốn điều lệ của Tập đoàn thời điểm 31 tháng 12 năm 2011 là: 26.166.499.100.000 đồng (Hai mươi sáu nghìn một trăm sáu mươi sáu tỷ, bốn trăm chín mươi chín triệu, một trăm nghìn đồng).\n2. Việc điều chỉnh vốn điều lệ thực hiện theo quy định của pháp luật; Mức vốn điều lệ điều chỉnh tăng thêm được xác định tối thiểu cho 3 năm kể từ năm quyết định điều chỉnh vốn điều lệ.\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/79449b0ecdbe4437b8706e040bffb8e4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7972a1326f314d7eac7506c35c87bb17.jsonl b/manifests/7972a1326f314d7eac7506c35c87bb17.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..caedc9ce8aaa2935ca01008cf96d6efaab742e8b --- /dev/null +++ b/manifests/7972a1326f314d7eac7506c35c87bb17.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7972a1326f314d7eac7506c35c87bb17.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 18.04.2014 11:00:27 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 548 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 17 tháng 4 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ...S..... Ngày: 18/4.....\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc thành lập Ban Chỉ đạo xây dựng Báo cáo “Việt Nam 2030”\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại công văn số 9778/BKHĐT-CLPT ngày 4 tháng 12 năm 2013 về việc thành lập Ban Chỉ đạo xây dựng Báo cáo “Việt Nam 2030” và văn bản cử người của các cơ quan liên quan,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Thành lập Ban Chỉ đạo xây dựng Báo cáo “Việt Nam 2030” (dưới đây gọi tắt là Ban Chỉ đạo) do Phó Thủ tướng Chính phủ Vũ Đức Đam làm Trưởng ban; Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bùi Quang Vinh làm Phó Trưởng ban. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan thường trực Ban Chỉ đạo. Thành viên Ban Chỉ đạo gồm:\n\nChủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam;\nPhó Trưởng ban Ban Kinh tế Trung ương;\nPhó Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ;\nThứ trưởng Bộ Ngoại giao;\nThứ trưởng Bộ Tài chính;\nPhó Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;\nViện trưởng Viện Chiến lược phát triển (Bộ Kế hoạch và Đầu tư).\n\nĐiều 2. Nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo:\n\nChỉ đạo, điều hành, đôn đốc và phối hợp hoạt động của các Bộ, ngành; phối hợp với Ngân hàng Thế giới (WB) tại Việt Nam trong việc triển khai nghiên cứu, xây dựng Báo cáo “Việt Nam 2030”.\nThành lập Nhóm chuyên gia gồm đại diện cấp Vụ của các Bộ, ngành để giúp việc cho Ban Chỉ đạo. Quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo và\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7972a1326f314d7eac7506c35c87bb17.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/79afa435e9be47ce8c71719c09b97a7b.jsonl b/manifests/79afa435e9be47ce8c71719c09b97a7b.jsonl deleted file mode 100644 index 91af4421e707d79992f57c1046bcb2512e549980..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/79afa435e9be47ce8c71719c09b97a7b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/79afa435e9be47ce8c71719c09b97a7b.png", - "output_text": "\n199\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Sông HiệuTVxã Yên HợpH. Quỳ HợpE-48-19-B-a
xóm Hợp ThànhDCxã Yên HợpH. Quỳ Hợp19° 27' 12\"105° 15' 58\"19° 43' 07\"104° 51' 25\"19° 15' 32\"105° 25' 09\"E-48-19-B-a
xóm KhangDCxã Yên HợpH. Quỳ Hợp19° 27' 12\"105° 13' 40\"E-48-19-A
xóm MớiDCxã Yên HợpH. Quỳ Hợp19° 27' 10\"105° 16' 35\"E-48-19-B-a
xóm Na PhếDCxã Yên HợpH. Quỳ Hợp19° 26' 27\"105° 16' 21\"E-48-19-B-a
xóm SôiDCxã Yên HợpH. Quỳ Hợp19° 27' 16\"105° 14' 30\"E-48-19-A
Khe TạtTVxã Yên HợpH. Quỳ Hợp19° 26' 41\"105° 12' 29\"19° 27' 11\"105° 13' 28\"E-48-19-A
xóm TạtDCxã Yên HợpH. Quỳ Hợp19° 26' 54\"105° 13' 03\"E-48-19-A
xóm Thái LãoDCxã Yên HợpH. Quỳ Hợp19° 27' 06\"105° 16' 31\"E-48-19-B-a
xóm ThơDCxã Yên HợpH. Quỳ Hợp19° 26' 00\"105° 14' 51\"E-48-19-A
xóm Trong CảnhDCxã Yên HợpH. Quỳ Hợp19° 26' 26\"105° 16' 53\"E-48-19-B-a
xóm XatDCxã Yên HợpH. Quỳ Hợp19° 26' 21\"105° 16' 01\"E-48-19-B-a
quốc lộ 1KXTT. Cầu GiátH. Quỳnh Lưu19° 18' 42\"105° 43' 15\"18° 38' 51\"105° 42' 24\"E-48-20-C-a,
E-48-20-C-b
khối 1DCTT. Cầu GiátH. Quỳnh Lưu19° 09' 00\"105° 37' 47\"E-48-20-C-b
khối 2DCTT. Cầu GiátH. Quỳnh Lưu19° 08' 45\"105° 37' 40\"E-48-20-C-b
khối 3DCTT. Cầu GiátH. Quỳnh Lưu19° 08' 38\"105° 37' 48\"E-48-20-C-b
khối 4DCTT. Cầu GiátH. Quỳnh Lưu19° 08' 27\"105° 37' 34\"E-48-20-C-b
khối 5DCTT. Cầu GiátH. Quỳnh Lưu19° 08' 42\"105° 37' 32\"E-48-20-C-b
khối 6DCTT. Cầu GiátH. Quỳnh Lưu19° 08' 37\"105° 37' 26\"E-48-20-C-b
khối 7DCTT. Cầu GiátH. Quỳnh Lưu19° 08' 30\"105° 37' 21\"E-48-20-C-a
khối 8DCTT. Cầu GiátH. Quỳnh Lưu19° 08' 20\"105° 37' 29\"E-48-20-C-a
khối 9DCTT. Cầu GiátH. Quỳnh Lưu19° 08' 53\"105° 37' 30\"E-48-20-C-b
khối 10DCTT. Cầu GiátH. Quỳnh Lưu19° 09' 04\"105° 37' 36\"E-48-20-C-b
khối 11DCTT. Cầu GiátH. Quỳnh Lưu19° 09' 14\"105° 37' 24\"E-48-20-C-b
khối 12DCTT. Cầu GiátH. Quỳnh Lưu19° 09' 33\"105° 37' 29\"E-48-20-C-b
quốc lộ 48BKXTT. Cầu GiátH. Quỳnh Lưu19° 08' 02\"105° 39' 11\"19° 12' 50\"105° 32' 21\"E-48-20-C-a
ga Cầu GiátKXTT. Cầu GiátH. Quỳnh Lưu19° 09' 35\"105° 37' 28\"E-48-20-C-a
Cầu GiátKXTT. Cầu GiátH. Quỳnh Lưu19° 08' 32\"105° 37' 25\"E-48-20-C-a
Sông TháiTVTT. Cầu GiátH. Quỳnh Lưu19° 09' 59\"105° 37' 26\"19° 05' 54\"105° 40' 22\"E-48-20-C-a,
E-48-20-C-b
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/79afa435e9be47ce8c71719c09b97a7b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/79b865dd356a4f2c84ea005a18b40e59.jsonl b/manifests/79b865dd356a4f2c84ea005a18b40e59.jsonl deleted file mode 100644 index 2abc58db3d4799d1f9bbca2549f547dec8cef08b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/79b865dd356a4f2c84ea005a18b40e59.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/79b865dd356a4f2c84ea005a18b40e59.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 09.09.2016 09:34:34 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM\nSố: 14 /2016/QĐ-UBND\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nHà Nam, ngày 16 tháng 05 năm 2016\nQUYẾT ĐỊNH\nSửa đổi, bổ sung một số nội dung Quy định và Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giới: ..... Ngày: 16/5/16...\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM\n\nCăn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;\nCăn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;\nCăn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;\nCăn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;\nCăn cứ Văn bản số 33/TT-HĐND ngày 26 tháng 4 năm 2016 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung Quy định và Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 110/TT-STN&MT ngày 11 tháng 5 năm 2016,\n\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phạm vi sửa đổi, bổ sung:\nQuyết định này quy định việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quy định và Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam (gọi tắt: Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND ).\nĐiều 2. Sửa đổi Điểm c, Khoản 3, Điều 11 Quy định Bảng giá các loại đất như sau:\n“c) Trường hợp thừa đất theo quy định tại các Điểm a, b Khoản này mà có một phần thừa đất bị chấn bởi thừa đất khác thì giá đất áp dụng như vị trí 1, 2, 3, 4\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/79b865dd356a4f2c84ea005a18b40e59.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/79dfe251e0f64dcfb418cf503b87b9e0.jsonl b/manifests/79dfe251e0f64dcfb418cf503b87b9e0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2677ea6792af3d46e3e8105757bb4fa54d44e1bf --- /dev/null +++ b/manifests/79dfe251e0f64dcfb418cf503b87b9e0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/79dfe251e0f64dcfb418cf503b87b9e0.png", + "output_text": "\n\na) Hộ SXKD có thuế môn bài bậc 1 và bậc 2: 150.000 đồng/hộ/năm.\nb) Hộ SXKD có thuế môn bài bậc 3 và bậc 4: 120.000 đồng/hộ/năm.\nc) Hộ SXKD có thuế môn bài bậc 5 và bậc 6: 80.000 đồng/hộ/năm.\n\nTrường hợp những hộ đăng ký kinh doanh nhiều loại hình khác nhau, thì áp dụng một mức thu theo loại hình kinh doanh có bậc thuế môn bài cao nhất.\nĐối với các hộ gia đình có cơ sở sản xuất kinh doanh đóng trên địa bàn xã, phường, thị trấn (gọi tắt là xã) hoặc tạm trú trên địa bàn 1 xã nhưng có hộ khẩu thường trú tại xã khác thì thực hiện thu quỹ trên địa bàn xã nơi gia đình có cơ sở sản xuất kinh doanh hoặc xã hiện đang đăng ký tạm trú.\n3. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức nghề nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức khác: 250.000 đồng/đơn vị/năm.\n4. Hợp tác xã, các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế được thành lập theo quy định của pháp luật: 300.000 đồng/đơn vị/năm.\n5. Các tổ chức khác: 250.000 đồng/đơn vị/năm.\nChương III PHƯƠNG THỨC THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG QUỸ QUỐC PHÒNG - AN NINH\nĐiều 5. Phương thức thu, nộp Quỹ Quốc phòng - An ninh\n1. Cơ quan thực hiện thu: Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.\n2. Phương thức thu\na) Bằng chuyển khoản: Đơn vị, tổ chức, cá nhân chuyển vào tài khoản tiền gửi của xã, phường, thị trấn mở tại Kho bạc Nhà nước các huyện, thành phố.\nb) Bằng tiền mặt: Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thu bằng biên lai thu tiền do Sở Tài chính phát hành và quản lý theo quy định của Bộ Tài chính.\nĐiều 6. Hạch toán, quản lý nguồn thu Quỹ Quốc phòng - An ninh\n1. Việc hạch toán thu, chi nguồn thu Quỹ Quốc phòng - An ninh được thực hiện theo đúng quy định của chế độ kế toán tài chính, ngân sách do Bộ Tài chính quy định.\n2. Toàn bộ số thu đóng góp cho Quỹ Quốc phòng - An ninh được tập trung vào tài khoản tiền gửi của xã, phường, thị trấn mở tại Kho bạc Nhà nước các huyện, thành phố.\n3. Định kỳ hàng quý, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm trích 10% số thu thực tế từ tài khoản tiền gửi để chi cho công tác tổ chức\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/79dfe251e0f64dcfb418cf503b87b9e0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7a1c18ba83fd4a3a9970aeb521a1fd33.jsonl b/manifests/7a1c18ba83fd4a3a9970aeb521a1fd33.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1a1de5da128f46e9fc74beaa1d9d2d491732df86 --- /dev/null +++ b/manifests/7a1c18ba83fd4a3a9970aeb521a1fd33.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7a1c18ba83fd4a3a9970aeb521a1fd33.png", + "output_text": "\ni) Từ chối và tố cáo mọi yêu cầu cung cấp các nguồn lực không được pháp luật quy định của bất kỳ cá nhân, cơ quan hay tổ chức nào, trừ những khoản tự nguyện đóng góp vì mục đích nhân đạo và công ích;\nk) Sau khi hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, chuyển lữ theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật, trích lập quỹ dự phòng tài chính, phần lợi nhuận thực hiện còn lại được phân chia và sử dụng theo quy định của pháp luật. Trường hợp Tập đoàn còn nợ đến hạn phải trả mà chưa trả hết thì chỉ được tăng lương, trích thưởng cho công nhân viên của Tập đoàn, kể cả người quản lý sau khi đã trả hết nợ đến hạn;\nl) Tập đoàn thống nhất với các công ty con do Tập đoàn nắm giữ 100% vốn điều lệ khi điều chuyển tài sản của công ty này; việc điều chuyển theo nguyên tắc thanh toán, giá thanh toán phải được sự chấp thuận của bên có tài sản điều chuyển và bên nhận tài sản điều chuyển theo nguyên tắc bảo toàn vốn và quy định của pháp luật;\nm) Thống nhất giá sản các sản phẩm mù cao su và gỗ cao su để các đơn vị thành viên áp dụng phù hợp với các quy định của pháp luật;\nn) Tập đoàn và doanh nghiệp thành viên phát triển cây cao su thuộc Tập đoàn được lập dự phòng quỹ tiền lương chuyển sang năm sau đến 20% tổng quỹ lương thực hiện trong năm; được điều hoà tiền lương thực trả trong năm giữa các hoạt động trong doanh nghiệp trên cơ sở không vượt tổng quỹ lương của doanh nghiệp;\no) Được quyền bảo lãnh để đơn vị thành viên vay vốn của ngân hàng, các tổ chức tín dụng trong nước và nước ngoài theo quy định của pháp luật và trên nguyên tắc tỷ lệ (%) bảo lãnh của từng khoản vay không vượt quá tỷ lệ (%) vốn góp của Tập đoàn ở đơn vị thành viên và tổng các khoản bảo lãnh vay vốn không được vượt quá số vốn góp thực tế của Tập đoàn tại đơn vị thành viên;\np) Có các quyền khác về tài chính theo quy định của pháp luật.\n2. Nghĩa vụ về tài chính:\na) Tự chủ về tài chính, tự cân đối các khoản thu, chi; kinh doanh có hiệu quả, bảo đảm chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu đầu tư do chủ sở hữu nhà nước giao; đăng ký, kê khai và nộp đủ thuế; thực hiện nghĩa vụ đối với chủ sở hữu và các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật;\nb) Quản lý, sử dụng có hiệu quả: Vốn kinh doanh, bao gồm cả phần vốn đầu tư vào các công ty con và các doanh nghiệp khác; tài nguyên, đất đai và các nguồn lực khác do Nhà nước giao, cho thuê;\n25\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7a1c18ba83fd4a3a9970aeb521a1fd33.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7a1fc69402d54cf89f09e9038dbde51a.jsonl b/manifests/7a1fc69402d54cf89f09e9038dbde51a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d99bac8ce03f556220aa155db704513c6b781eb5 --- /dev/null +++ b/manifests/7a1fc69402d54cf89f09e9038dbde51a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7a1fc69402d54cf89f09e9038dbde51a.png", + "output_text": "\nb) Chỉ định Người đại diện theo ủy quyền để thực hiện các quyền của cổ đông, thành viên góp vốn; miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật Người đại diện theo ủy quyền, quyết định lương, thưởng, phụ cấp và các lợi ích khác của Người đại diện theo ủy quyền; đánh giá đối với Người đại diện theo ủy quyền;\nc) Yêu cầu Người đại diện theo ủy quyền thực hiện các nội dung đã được giao quy định tại Điều d Khoản này, trừ trường hợp Điều lệ của doanh nghiệp có quy định khác; báo cáo định kỳ hoặc đột xuất về tình hình đầu tư, tài chính, hiệu quả sử dụng vốn của Tập đoàn, kết quả kinh doanh và các nội dung khác của doanh nghiệp;\nd) Tập đoàn giao nhiệm vụ cho Người đại diện theo ủy quyền quyết định các nội dung sau của doanh nghiệp:\n- Mục tiêu, nhiệm vụ và ngành, nghề kinh doanh; tổ chức lại, giải thể và yêu cầu phá sản doanh nghiệp;\n- Điều lệ, sửa đổi và bổ sung điều lệ của doanh nghiệp;\n- Việc tăng hoặc giảm vốn điều lệ; thời điểm và phương thức huy động vốn; loại cổ phần và tổng số cổ phần của từng loại được quyền chào bán; việc mua lại trên 10% tổng số cổ phần đã bán của mỗi loại;\n- Việc đề cử để bầu, kiến nghị miễn nhiệm, bãi nhiệm, khen thưởng, xử lý vi phạm của thành viên Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát; đề cử để bổ nhiệm, miễn nhiệm, ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng với Tổng Giám đốc (Giám đốc) doanh nghiệp. Thù lao, tiền lương, tiền thưởng và lợi ích khác của thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng Giám đốc (Giám đốc) doanh nghiệp; số lượng thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Phó Tổng giám đốc (Phó giám đốc) doanh nghiệp; Quyết định/giới thiệu/chấp thuận để bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, chấp thuận từ chức, khen thưởng, kỷ luật đối với các Chức danh quản lý chủ chốt khác tại doanh nghiệp;\n- Chiến lược, kế hoạch sản xuất kinh doanh và kế hoạch đầu tư phát triển 5 năm của doanh nghiệp;\n- Chủ trương thành lập công ty con; thành lập, tổ chức lại, giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện;\n- Chủ trương đầu tư, mua, bán tài sản và hợp đồng vay, cho vay có giá trị bằng hoặc lớn hơn 50% tổng giá trị tài sản được ghi trong báo cáo tài chính tại thời điểm công bố gần nhất của doanh nghiệp hoặc một tỷ lệ khác nhỏ hơn được quy định tại Điều lệ của doanh nghiệp;\n- Báo cáo tài chính hằng năm, việc phân phối lợi nhuận, trích lập và sử dụng các quỹ, mức cổ tức hàng năm của doanh nghiệp.\n51\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7a1fc69402d54cf89f09e9038dbde51a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7a62aec535fe45b7821154086bb8e1ff.jsonl b/manifests/7a62aec535fe45b7821154086bb8e1ff.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..38889fc2328b75f714b54bd2358d1127650eea66 --- /dev/null +++ b/manifests/7a62aec535fe45b7821154086bb8e1ff.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7a62aec535fe45b7821154086bb8e1ff.png", + "output_text": "\nSeal of the State Council of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'TUONG CHINH PHU' and 'TRU'.\nDANH SÁCH XÃ ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ TẶNG CÔNG TRÌNH PHÚC LỢI ( kèm theo Quyết định số: 721/QĐ-TTg ngày 16 tháng 5 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ )\n\nNhân dân và cán bộ xã Quang Kim, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai;\nNhân dân và cán bộ xã Đồng Luận, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ;\nNhân dân và cán bộ xã Song Mai, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang;\nNhân dân và cán bộ xã Hưng Đạo, Huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh;\nNhân dân và cán bộ xã Yên Sở, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội;\nNhân dân và cán bộ xã Đoàn Xá, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng;\nNhân dân và cán bộ xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;\nNhân dân và cán bộ xã Nhân Bình, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;\nNhân dân và cán bộ xã Hải Thanh, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định;\nNhân dân và cán bộ xã Thụy Văn, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình;\nNhân dân và cán bộ xã Khánh Thành, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình;\nNhân dân và cán bộ xã Nga An, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa;\nNhân dân và cán bộ Xã Sơn Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An;\nNhân dân và cán bộ xã Kỳ Tân, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh;\nNhân dân và cán bộ xã Quang Phú, thành phố Đông Hới, tỉnh Quảng Bình;\nNhân dân và cán bộ xã Hòa Tiến, huyện Hòa Vang, Thành phố Đà Nẵng;\nNhân dân và cán bộ xã Tam Quan Bắc, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định;\nNhân dân và cán bộ xã Hà Môn, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum;\nNhân dân và cán bộ xã Quảng Lập, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng;\nNhân dân và cán bộ xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai;\nNhân dân và cán bộ xã Vĩnh Châu, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang;\nNhân dân và cán bộ xã Long Mỹ, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long;\nNhân dân và cán bộ xã Tân Hiệp A, huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang;\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7a62aec535fe45b7821154086bb8e1ff.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7a7285f30a8a4902bd8366a8e2ca32e7.jsonl b/manifests/7a7285f30a8a4902bd8366a8e2ca32e7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a1f3e53b43091c516096d391707b05d37af9d44e --- /dev/null +++ b/manifests/7a7285f30a8a4902bd8366a8e2ca32e7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7a7285f30a8a4902bd8366a8e2ca32e7.png", + "output_text": "\nOfficial circular seal of the Ministry of Commerce of the People's Republic of China, featuring the text 'TƯƠNG CHINA' and a central emblem.\nPhụ lục\nDANH MỤC PHẾ LIỆU ĐƯỢC PHÉP NHẬP KHẨU TỪ NƯỚC NGOÀI LÀM NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT (Bản hành kèm theo Quyết định số 73/2014/QĐ-TTg ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\n
Số TTTên phế liệuMã HS
1Thạch cao.25201000
2Xí hạt nhỏ (xí cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.26180000
3Các nguyên tố hóa học đã được kích tập dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng, hoặc các dạng tương tự.38180000
4Phế liệu và mẫu vụn của plastic (nhựa) từ polyme etylen (PE): Dạng xếp, không cứng.39151010
5Phế liệu và mẫu vụn của plastic (nhựa) từ polyme etylen (PE): Loại khác.39151090
6Phế liệu và mẫu vụn của plastic (nhựa) từ polyme styren (PS): Dạng xếp, không cứng.39152010
7Phế liệu và mẫu vụn của plastic (nhựa) từ polyme styren (PS): Loại khác.39152090
8Phế liệu và mảnh vụn của plastic (nhựa) từ polyme vinyl clorua (PVC): Dạng xếp, không cứng.39153010
9Phế liệu và mảnh vụn của plastic (nhựa) từ polyme vinyl clorua (PVC): Loại khác.39153090
10Phế liệu và mẫu vụn từ plastic (nhựa) khác.39159000
11Giấy loại hoặc bia loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa): Giấy kraft hoặc bia kraft hoặc giấy hoặc bia sồng, chưa tẩy trắng.47071000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7a7285f30a8a4902bd8366a8e2ca32e7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7a7d4d96689a430b849d233f047b087c.jsonl b/manifests/7a7d4d96689a430b849d233f047b087c.jsonl deleted file mode 100644 index 65558e522f264cfa494e1f712f0ecc98917b955d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7a7d4d96689a430b849d233f047b087c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7a7d4d96689a430b849d233f047b087c.png", - "output_text": "\n2. Cấp hai là cấp có trách nhiệm quản lý, tổ chức triển khai phần mềm quản lý Hồ Sơ điện tử; tổng hợp và lưu trữ Hồ sơ điện tử của các đơn vị cấp một. Ủy ban nhân dân thành phố thống nhất quản lý Hồ sơ điện tử và ủy quyền cho Sở Nội vụ chịu trách nhiệm quản lý hoạt động của phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử theo quy định của Quy chế này và các quy định khác của pháp luật.\nĐiều 8. Nguyên tắc quản lý Hồ sơ điện tử\n1. Cơ quan, đơn vị theo phân cấp về công tác quản lý cán bộ, công chức, viên chức có trách nhiệm cập nhật kịp thời, chính xác và đầy đủ thông tin cán bộ, công chức, viên chức hiện có mặt theo biên chế được giao vào phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử.\n2. Hồ sơ điện tử được quản lý, sử dụng và bảo quản theo chế độ tài liệu mật do Nhà nước quy định, chỉ những người được cơ quan, đơn vị hoặc người có thẩm quyền quản lý Hồ sơ điện tử đồng ý bằng văn bản mới được nghiên cứu, sử dụng và khai thác Hồ sơ điện tử.\n3. Thông tin trong Hồ sơ điện tử phải thống nhất với hồ sơ giấy; Hồ sơ điện tử có giá trị tương đương hồ sơ giấy.\nĐiều 9. Quy trình cập nhật Hồ sơ điện tử\nCơ quan, đơn vị được giao quản lý hồ sơ có trách nhiệm cập nhật những biến động thường xuyên về đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức do cơ quan, đơn vị minh quản lý vào phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử, cụ thể như sau:\n1. Lập hồ sơ mới:\nTrong thời gian 60 ngày, kể từ ngày có quyết định tuyển dụng, cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quản lý Hồ sơ điện tử có trách nhiệm cập nhật đầy đủ thông tin cán bộ, công chức, viên chức vào phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử theo quy định.\n2. Cập nhật thông tin Hồ sơ điện tử đã có:\na) Đối với thông tin thay đổi từ phía cơ quan quản lý nhà nước như: Đào tạo, bồi dưỡng, bổ nhiệm, điều động, nâng lương, khen thưởng, kỷ luật... cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quản lý Hồ sơ điện tử có trách nhiệm cập nhật thông tin vào Hồ sơ điện tử của người đó (thời gian chậm nhất không quá 15 ngày, kể từ ngày văn bản có hiệu lực).\nb) Đối với thông tin thay đổi từ phía cá nhân như: Kê khai tài sản, thuê thu nhập cá nhân, kết hôn, ly hôn... cá nhân có trách nhiệm kê khai với cơ quan, đơn vị theo định kỳ được thực hiện đồng thời cùng việc kê khai phiếu bổ sung lý lịch hàng năm hoặc theo yêu cầu quản lý của cơ quan, đơn vị để tiến hành cập nhật vào Hồ sơ điện tử.\nĐiều 10. Điều chuyển, tiếp nhận Hồ sơ điện tử\nCán bộ, công chức, viên chức được điều động, luân chuyển đến cơ quan, đơn vị khác hoặc được bổ nhiệm chức vụ thuộc cơ quan khác quản lý thì Hồ sơ điện tử của cán bộ, công chức, viên chức đó vẫn do cơ quan, đơn vị quản lý công chức đó lưu giữ, bảo quản và chỉ được chuyển giao cho các cơ quan, đơn vị khác quản lý khi các cơ quan, đơn vị đó có yêu cầu bằng văn bản.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7a7d4d96689a430b849d233f047b087c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7a860b88a6614671924b698fa4f70088.jsonl b/manifests/7a860b88a6614671924b698fa4f70088.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cc4f3fbbadbf2c07742440619908d9e4f84e678f --- /dev/null +++ b/manifests/7a860b88a6614671924b698fa4f70088.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7a860b88a6614671924b698fa4f70088.png", + "output_text": "\nQCVN 02 : 2015/BCT\nBảng 4: Thời gian giữ chậm của kíp nổ điện vi sai\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số vi saiThời gian giữ chậm, ms
Danh nghĩaMức
12515,0 ÷ 35,0
25040,0 ÷ 60,0
37565,0 ÷ 85,0
410088,0 ÷ 112,0
5125113,0 ÷ 137,0
6150140,0 ÷ 170,0
7200175,0 ÷ 225,0
8250230,0 ÷ 280,0
9325290,0 ÷ 360,0
10400365,0 ÷ 435,0
11500460,0 ÷ 540,0
12600560,0 ÷ 640,0
13700660,0 ÷ 740,0
14800760,0 ÷ 840,0
15900860,0 ÷ 940,0
161000950,0 ÷ 1050,0
1711251070,0 ÷ 1180,0
1812501195,0 ÷ 1305,0
1914001340,0 ÷ 1460,0
2015501490,0 ÷ 1610,0
\n2.9.2. Thời gian giữ chậm của kíp nổ điện vi sai an toàn theo quy định tại Bảng 5.\nBảng 5: Thời gian giữ chậm của kíp nổ điện vi sai an toàn\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số vi saiThời gian giữ chậm, ms
Danh nghĩaMức
12513,0 ÷ 36,0
25038,0 ÷ 62,0
37564,0 ÷ 86,0
\n8\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7a860b88a6614671924b698fa4f70088.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7abf41ea4e0e4d19837b8f973c7ea25a.jsonl b/manifests/7abf41ea4e0e4d19837b8f973c7ea25a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c39904613bfc9db9503f40754adda93cddc4b2b0 --- /dev/null +++ b/manifests/7abf41ea4e0e4d19837b8f973c7ea25a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7abf41ea4e0e4d19837b8f973c7ea25a.png", + "output_text": "\nngày làm việc, đơn vị cho thuê (hoặc đi thuê) phải trả lời bằng văn bản gửi cho đơn vị đề nghị và báo cáo cho Sở Thông tin và Truyền thông.\nb) Đơn vị cho thuê (hoặc đi thuê) hạ tầng viễn thông phải thiết lập đường dây nóng 24h/24h, công bố số điện thoại, cán bộ phụ trách để liên hệ phối hợp xử lý khi có sự cố cũng như các tình huống khẩn cấp xảy ra.\nĐiều 12. Quy tắc ứng xử\n1. Trên cơ sở hạ tầng viễn thông đã xây dựng, các đơn vị có nhu cầu sử dụng phải gửi văn bản đến chủ sở hữu công trình để nghị cho thuê hoặc sử dụng nhờ hạ tầng viễn thông để được xem xét, chấp thuận. Trong thời gian không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, đơn vị quản lý công trình hạ tầng viễn thông phải có văn bản trả lời cho đơn vị đề nghị, đồng thời phải báo cáo cho Sở Thông tin và Truyền thông. Nếu quá thời hạn nêu trên mà doanh nghiệp sở hữu công trình không có văn bản trả lời, doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng gửi văn bản đề nghị Sở Thông tin và Truyền thông xem xét, giải quyết.\n2. Đơn vị cho thuê (hoặc thuê) hạ tầng viễn thông khi tiến hành sửa chữa, nâng cấp, lắp đặt thiết bị liên quan phải có thông báo bằng văn bản cho đơn vị đang thuê (hoặc cho thuê) trước 07 ngày. Trường hợp ứng cứu thông tin đột xuất thì thực hiện thông báo bằng điện thoại hoặc Fax, nhưng sau đó phải có thông báo bằng văn bản cho đơn vị liên quan đang sử dụng chung hạ tầng.\nChương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 13. Thanh tra, kiểm tra\n1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tiến hành thanh tra, kiểm tra việc tuân thủ Quy định này và các quy định khác có liên quan đối với các doanh nghiệp viễn thông, trên địa bàn tỉnh.\n2. Các tổ chức, cá nhân được thanh kiểm tra phải cung cấp những thông tin, tài liệu cần thiết; chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin, tài liệu đã cung cấp; tạo điều kiện thuận lợi cho công tác thanh tra, kiểm tra đúng theo quy định của pháp luật.\nĐiều 14. Giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm\n1. Giải quyết khiếu nại, tố cáo:\na) Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan tiếp nhận và giải quyết các khiếu nại, tố cáo với nội dung:\n- Khiếu nại trong quá trình đàm phán giữa các bên do không thống nhất được việc sử dụng chung cơ sở hạ tầng.\n- Tố cáo hành vi vi phạm các quy định về sử dụng chung hạ tầng viễn thông được ban hành tại quy định này.\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7abf41ea4e0e4d19837b8f973c7ea25a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1219, + "img_h": 1717 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7afb1bdac65b453d96ff7e69795888ed.jsonl b/manifests/7afb1bdac65b453d96ff7e69795888ed.jsonl deleted file mode 100644 index 011d3803bce74f3846f167d9020f62f9e810a3d6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7afb1bdac65b453d96ff7e69795888ed.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7afb1bdac65b453d96ff7e69795888ed.png", - "output_text": "\n184\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
màn hình bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
quốc lộ 48CKXTT. Quỳ HợpH. Quỳ HợpE-48-19-A
khởi Bắc HồDCTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 36\"105° 11' 04\"19° 08' 56\"104° 41' 13\"19° 21' 39\"105° 16' 45\"E-48-19-A
Sông ĐìnhTVTT. Quỳ HợpH. Quỳ HợpE-48-19-A
khởi Đông HồDCTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 26\"105° 11' 05\"19° 19' 05\"105° 09' 20\"19° 20' 58\"105° 21' 18\"E-48-19-A
khởi Hợp BìnhDCTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 53\"105° 10' 38\"E-48-19-A
khởi Hợp ChâuDCTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 24\"105° 10' 24\"E-48-19-A
khởi Hợp HoàDCTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 58\"105° 10' 47\"E-48-19-A
khởi Hợp MinhDCTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 18' 57\"105° 10' 39\"E-48-19-A
khởi Hợp NhậtDCTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 28\"105° 11' 18\"E-48-19-A
khởi Hợp QuangDCTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 40\"105° 11' 23\"E-48-19-A
khởi Hợp SơnDCTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 35\"105° 10' 13\"E-48-19-A
khởi Hợp TâmDCTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 40\"105° 11' 15\"E-48-19-A
khởi Hợp TânDCTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 53\"105° 11' 12\"E-48-19-A
khởi Hợp TháiDCTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 41\"105° 10' 27\"E-48-19-A
khởi Hợp ThăngDCTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 20\"105° 10' 43\"E-48-19-A
khởi Hợp ThànhDCTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 13\"105° 10' 31\"E-48-19-A
khởi Hợp ThịnhDCTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 54\"105° 11' 21\"E-48-19-A
khởi Hợp TiếnDCTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 46\"105° 10' 46\"E-48-19-A
khởi Hợp TrungDCTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 47\"105° 11' 01\"E-48-19-A
khởi Hợp XuânDCTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 19\"105° 11' 14\"E-48-19-A
khởi Nam HồDCTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 06\"105° 11' 00\"E-48-19-A
cầu Nam TônKXTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 32\"105° 10' 01\"E-48-19-A
khởi Tây HồDCTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 33\"105° 10' 41\"E-48-19-A
hồ Thuong MâyTVTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 27\"105° 10' 57\"E-48-19-A
Nậm TônTVTT. Quỳ HợpH. Quỳ Hợp19° 20' 54\"105° 09' 22\"19° 19' 24\"105° 10' 12\"E-48-19-A
quốc lộ 48CKXxã Bắc SơnH. Quỳ Hợp19° 08' 56\"104° 41' 13\"19° 21' 39\"105° 16' 45\"E-48-19-C
nậm ChungTVxã Bắc SơnH. Quỳ Hợp19° 13' 20\"105° 01' 17\"19° 13' 32\"105° 07' 26\"E-48-19-C
núi Cồn ChaSVxã Bắc SơnH. Quỳ Hợp19° 12' 26\"105° 02' 44\"E-48-19-C
Bản HiềngDCxã Bắc SơnH. Quỳ Hợp19° 13' 04\"105° 04' 35\"E-48-19-C
Bản MảnhDCxã Bắc SơnH. Quỳ Hợp19° 12' 13\"105° 03' 51\"E-48-19-C
bản Nậm HươngDCxã Bắc SơnH. Quỳ Hợp19° 13' 37\"105° 04' 24\"E-48-19-C
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/7afb1bdac65b453d96ff7e69795888ed.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7b2c1c14d2304d738792cb50140cf8ce.jsonl b/manifests/7b2c1c14d2304d738792cb50140cf8ce.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aebbc03829ad18600cffd3e2ae9779fb378f8d85 --- /dev/null +++ b/manifests/7b2c1c14d2304d738792cb50140cf8ce.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7b2c1c14d2304d738792cb50140cf8ce.png", + "output_text": "\nQCVN 01-121:2013/BNNPTNT\nPhụ lục A\nGiải thích, minh họa và hướng dẫn theo dõi một số tình trạng\n1. Tình trạng 2 – Lá mầm: hình dạng\nDiagram 1: Elliptical seed leaf (Ellip hẹp). It shows a seed leaf that is elongated and narrow, with a pointed tip and a distinct base.\n1 Ellip hẹp\nDiagram 2: Elliptical seed leaf (Ellip trung bình). It shows a seed leaf that is elongated and of average width, with a pointed tip and a distinct base.\n2 Ellip trung bình\nDiagram 3: Elliptical seed leaf (Ellip rộng). It shows a seed leaf that is elongated and wide, with a pointed tip and a distinct base.\n3 Ellip rộng\n2. Tình trạng 7 - Phiến lá: chiều dài, Tình trạng 8 - Phiến lá: chiều rộng và Tình trạng 9 - Phiến lá: tỷ lệ dài/rộng\nĐược tiến hành trên lá trên lá thứ 3, khi lá phát triển hoàn toàn\n3. Tình trạng 12 – Phiến lá: mức độ xê thủy đầu tiên\nQuan sát vết xê trên lá thứ 3 của thân chính khi lá đã phát triển hoàn chỉnh.\nDiagram 3: Small leaflet (ít). It shows a single, small, rounded leaflet attached to a short petiole.\n3 ít\nDiagram 5: Medium leaflet (Trung bình). It shows a single, medium-sized, rounded leaflet attached to a short petiole.\n5 Trung bình\nDiagram 7: Large leaflet (Nhiều). It shows a single, large, rounded leaflet attached to a short petiole.\n7 Nhiều\n14\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7b2c1c14d2304d738792cb50140cf8ce.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7b4051fcc8ce45288ac7c456afa77bad.jsonl b/manifests/7b4051fcc8ce45288ac7c456afa77bad.jsonl deleted file mode 100644 index 93ddb6815762f0ab51b6937bf1c74fb7d8013e83..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7b4051fcc8ce45288ac7c456afa77bad.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7b4051fcc8ce45288ac7c456afa77bad.png", - "output_text": "\nh) Tổ chức thực thi các nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước tại bến xe ô tô, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và cảng, bến thủy nội địa trên các tuyến đường bộ, đường thủy nội địa do tỉnh quản lý.\n5. Về phương tiện và người điều khiển phương tiện giao thông, phương tiện, thiết bị xếp dỡ, thì công chuyên dùng trong giao thông vận tải (trừ phương tiện phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh và tàu cá) và trang bị, thiết bị kỹ thuật chuyên ngành giao thông vận tải:\na) Tổ chức thực hiện việc đăng ký phương tiện giao thông đường thủy nội địa; đăng ký cấp biển số cho xe máy chuyên dùng của tổ chức và cá nhân ở địa phương theo quy định của pháp luật và phân cấp của Bộ Giao thông vận tải;\nb) Tổ chức thực hiện việc kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông đường bộ, đường thủy nội địa theo quy định của pháp luật và phân cấp của Bộ Giao thông vận tải;\nc) Thẩm định thiết kế kỹ thuật trong sửa chữa, cải hoàn phương tiện giao thông, phương tiện, thiết bị xếp dỡ, thì công chuyên dùng trong giao thông vận tải đường bộ, đường thủy nội địa theo quy định của pháp luật và phân cấp của Bộ Giao thông vận tải;\nd) Tổ chức việc đào tạo, sát hạch, cấp, đổi, thu hồi giấy phép, bằng, chứng chỉ chuyên môn, giấy chứng nhận học tập pháp luật cho người điều khiển phương tiện giao thông, người vận hành phương tiện, thiết bị chuyên dùng trong giao thông vận tải; cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe của các cơ sở đào tạo lái xe trên địa bàn; cấp hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền cấp, thu hồi giấy phép và quản lý việc đào tạo lái xe đối với các cơ sở đào tạo lái xe trên địa bàn theo quy định của pháp luật và phân cấp của Bộ Giao thông vận tải; cấp chứng chỉ hành nghề kinh doanh dịch vụ thiết kế phương tiện giao thông đường bộ và phương tiện thủy nội địa cho các cá nhân tại địa phương.\n6. Về vận tải:\na) Chủ trì hoặc phối hợp với các cơ quan liên quan triển khai thực hiện các chính sách phát triển vận tải hành khách công cộng theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh;\nb) Tổ chức thực hiện việc quản lý vận tải hành khách bằng ô tô theo tuyến cố định, hợp đồng, vận tải khách du lịch và vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, xe táci theo quy định của pháp luật; cấp phép vận tải liên vận quốc tế, cấp phép lưu hành đặc biệt cho phương tiện giao thông cơ giới đường bộ theo quy định của pháp luật và phân cấp của Bộ Giao thông vận tải;\nc) Hướng dẫn, kiểm tra xây dựng bến xe trên địa bàn tỉnh theo quy hoạch được phê duyệt; quản lý các tuyến vận tải hành khách; việc tổ chức quản lý dịch vụ vận tải hành khách trên địa bàn tỉnh;\nd) Công bố hoạt động, theo dõi giám sát hoạt động thử nghiệm tàu khách nhanh và công bố, đăng ký tuyến vận tải hành khách hoạt động trên đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7b4051fcc8ce45288ac7c456afa77bad.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7b550b33f7424988bd095a48a2ea2700.jsonl b/manifests/7b550b33f7424988bd095a48a2ea2700.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ca2993bcb5dbd49511b73c76d908a50e725d81e --- /dev/null +++ b/manifests/7b550b33f7424988bd095a48a2ea2700.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7b550b33f7424988bd095a48a2ea2700.png", + "output_text": "\ncuộc họp phải liên đới chịu trách nhiệm về tính chính xác và tính trung thực của biên bản họp Hội đồng thành viên. Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên có tính bắt buộc thi hành đối với Tập đoàn.\n6. Hình thức thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên bằng một trong hai cách: Biểu quyết tại cuộc họp hoặc lấy ý kiến bằng văn bản trong trường hợp không thể tổ chức họp.\n7. Thành viên Hội đồng thành viên có quyền yêu cầu Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng, cán bộ, viên chức quản lý trong Tập đoàn, cán bộ, viên chức quản lý trong các công ty con do Tập đoàn nắm 100% vốn điều lệ, người đại diện phần vốn góp của Tập đoàn tại các doanh nghiệp khác cung cấp các thông tin, tài liệu về tình hình tài chính, hoạt động của đơn vị theo quy chế thông tin do Hội đồng thành viên quy định hoặc nghị quyết của Hội đồng thành viên. Người được yêu cầu cung cấp thông tin phải cung cấp kịp thời, đầy đủ và chính xác các thông tin, tài liệu theo yêu cầu của thành viên Hội đồng thành viên, trừ trường hợp Hội đồng thành viên có quyết định khác.\n8. Hội đồng thành viên sử dụng bộ máy điều hành, bộ phận giúp việc (nếu có) và con dấu của Tập đoàn để thực hiện nhiệm vụ của mình.\n9. Chi phí hoạt động của Hội đồng thành viên, kể cả tiền lương, phụ cấp và thù lao khác, được tính vào chi phí quản lý doanh nghiệp của Tập đoàn.\n10. Trong trường hợp cần thiết, Hội đồng thành viên được quyền tổ chức việc lấy ý kiến các chuyên gia tư vấn trong và ngoài nước trước khi quyết định các vấn đề quan trọng thuộc thẩm quyền Hội đồng thành viên. Chi phí lấy ý kiến chuyên gia tư vấn được quy định tại Quy chế quản lý tài chính của Tập đoàn.\nĐiều 34. Tiêu chuẩn và điều kiện của thành viên Hội đồng thành viên\n1. Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam.\n2. Có trình độ đại học trở lên, có năng lực quản lý và kinh doanh. Chủ tịch Hội đồng thành viên phải có kinh nghiệm ít nhất ba (03) năm quản lý, điều hành doanh nghiệp thuộc ngành, nghề kinh doanh chính hoặc ngành, nghề có liên quan đến ngành, nghề kinh doanh chính của Tập đoàn.\n3. Có sức khỏe, phẩm chất đạo đức tốt, trung thực, liêm khiết, hiểu biết và có ý thức chấp hành pháp luật.\n4. Không là các lãnh đạo trong bộ máy quản lý nhà nước hoặc tổ chức chính trị, chính trị - xã hội hoặc các chức vụ quản lý, điều hành tại các doanh nghiệp thành viên.\n34\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7b550b33f7424988bd095a48a2ea2700.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7b8db5fbb69b49b2b116cc5a79818a53.jsonl b/manifests/7b8db5fbb69b49b2b116cc5a79818a53.jsonl deleted file mode 100644 index 9f1c27716195cd41274690c2f482527bd0e1a101..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7b8db5fbb69b49b2b116cc5a79818a53.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7b8db5fbb69b49b2b116cc5a79818a53.png", - "output_text": "\n167\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Suối PiêngTVxã Nậm GiảiH. Quế Phong
bản Piêng LặngDCxã Nậm GiảiH. Quế Phong19° 42' 27\"104° 46' 22\"19° 42' 29\"104° 46' 18\"19° 41' 11\"104° 48' 35\"E-48-6-D
Bản PôngDCxã Nậm GiảiH. Quế Phong19° 39' 14\"104° 49' 14\"E-48-6-D
Bản PụcDCxã Nậm GiảiH. Quế Phong19° 41' 37\"104° 48' 03\"E-48-6-D
Bản PụcTVxã Nậm GiảiH. Quế Phong19° 38' 52\"104° 51' 16\"19° 37' 37\"104° 50' 05\"E-48-6-D
Suối Ta NộiTVxã Nậm GiảiH. Quế Phong19° 42' 54\"104° 48' 29\"19° 41' 11\"104° 48' 35\"E-48-6-D
Bản TóngDCxã Nậm GiảiH. Quế Phong19° 38' 58\"104° 49' 21\"E-48-6-A, E-48-6-C
núi Bù ĐìnhSVxã Nậm NhỏngH. Quế Phong19° 30' 39\"104° 41' 44\"E-48-6-A, E-48-6-C
núi Chà LặtSVxã Nậm NhỏngH. Quế Phong19° 33' 43\"104° 40' 17\"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Hủy CamDCxã Nậm NhỏngH. Quế Phong19° 32' 57\"104° 45' 24\"E-48-6-D
bản Lìn KhưỡngDCxã Nậm NhỏngH. Quế Phong19° 33' 16\"104° 45' 48\"E-48-6-A, E-48-6-C
Bản MờDCxã Nậm NhỏngH. Quế Phong19° 32' 18\"104° 44' 20\"E-48-6-A, E-48-6-C
Bản NaDCxã Nậm NhỏngH. Quế Phong19° 32' 03\"104° 43' 36\"E-48-6-A, E-48-6-C
núi Na BaSVxã Nậm NhỏngH. Quế Phong19° 33' 00\"104° 44' 27\"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Na Hốc 1DCxã Nậm NhỏngH. Quế Phong19° 32' 20\"104° 42' 09\"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Na Hốc 2DCxã Nậm NhỏngH. Quế Phong19° 32' 18\"104° 41' 41\"E-48-6-A, E-48-6-C
Nậm NhỏngTVxã Nậm NhỏngH. Quế Phong19° 31' 49\"104° 42' 43\"19° 33' 57\"104° 45' 33\"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Nhơ NhỏngDCxã Nậm NhỏngH. Quế Phong19° 33' 12\"104° 41' 02\"E-48-6-A, E-48-6-C
suối Nhơ NhỏngTVxã Nậm NhỏngH. Quế Phong19° 33' 07\"104° 40' 57\"19° 31' 49\"104° 42' 43\"E-48-6-A, E-48-6-C
Bản CaDCxã Quang PhongH. Quế Phong19° 29' 58\"104° 52' 22\"E-48-6-D
Bản CaoDCxã Quang PhongH. Quế Phong19° 30' 21\"104° 52' 05\"E-48-6-D
Bản ChiêngDCxã Quang PhongH. Quế Phong19° 30' 39\"104° 52' 08\"E-48-6-D
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/7b8db5fbb69b49b2b116cc5a79818a53.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7bacfd1a33374545839c643ddedcc3ef.jsonl b/manifests/7bacfd1a33374545839c643ddedcc3ef.jsonl deleted file mode 100644 index 5259b4915a47317c77b3b37a25b08781ef3d4e0b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7bacfd1a33374545839c643ddedcc3ef.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7bacfd1a33374545839c643ddedcc3ef.png", - "output_text": "\n192\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu maintains bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
    Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
đường tỉnh 532KXxã Châu TiếnH. Quỷ Hợp19° 24' 58\"105° 08' 04\"19° 25' 00\"105° 07' 52\"19° 21' 39\"105° 16' 45\"E-48-19-A
xóm Bản CángDCxã Châu TiếnH. Quỷ Hợp19° 25' 44\"105° 08' 19\"E-48-19-A
xóm Bản ChiềngDCxã Châu TiếnH. Quỷ HợpE-48-19-A
suối Bản HạtTVxã Châu TiếnH. Quỷ HợpE-48-19-A
xóm Bản LóngDCxã Châu TiếnH. Quỷ Hợp19° 25' 13\"105° 09' 15\"19° 26' 33\"105° 08' 59\"19° 24' 57\"105° 07' 59\"E-48-19-A
xóm Bản MớiDCxã Châu TiếnH. Quỷ Hợp19° 25' 34\"105° 08' 19\"E-48-19-A
xóm Bản PậtDCxã Châu TiếnH. Quỷ Hợp19° 25' 40\"105° 07' 31\"E-48-19-A
xóm Bản PhâyDCxã Châu TiếnH. Quỷ Hợp19° 25' 19\"105° 08' 01\"E-48-19-A
xóm Bản TênDCxã Châu TiếnH. Quỷ Hợp19° 25' 27\"105° 07' 56\"E-48-19-A
núi Con LõSVxã Châu TiếnH. Quỷ Hợp19° 28' 14\"105° 07' 23\"E-48-19-A
xóm Na BiếngDCxã Châu TiếnH. Quỷ Hợp19° 25' 20\"105° 07' 42\"E-48-19-A
xóm Na BuốmDCxã Châu TiếnH. Quỷ Hợp19° 25' 14\"105° 08' 35\"E-48-19-A
núi Phá ChỏangSVxã Châu TiếnH. Quỷ Hợp19° 24' 13\"105° 08' 05\"19° 25' 44\"105° 09' 44\"19° 24' 45\"105° 09' 42\"E-48-19-A
suối Phá ĐínhTVxã Châu TiếnH. Quỷ HợpE-48-19-A
núi Phá LóngSVxã Châu TiếnH. Quỷ Hợp19° 25' 23\"105° 08' 47\"E-48-19-A
núi Phá NghiễmSVxã Châu TiếnH. Quỷ Hợp19° 25' 07\"105° 08' 44\"E-48-19-A
núi Phá ThấmSVxã Châu TiếnH. Quỷ Hợp19° 24' 47\"105° 07' 07\"E-48-19-A
núi Pòm BơSVxã Châu TiếnH. Quỷ Hợp19° 23' 41\"105° 07' 27\"E-48-19-A
núi Pù MạSVxã Châu TiếnH. Quỷ Hợp19° 27' 05\"105° 06' 51\"E-48-19-A
núi Sân Đèn MiếngSVxã Châu TiếnH. Quỷ Hợp19° 27' 09\"105° 09' 12\"E-48-19-A
quốc lộ 48KXxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 51' 31\"104° 50' 04\"19° 05' 04\"105° 35' 10\"E-48-19-B-a
xóm Bãi KêDCxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 25' 07\"105° 18' 25\"E-48-19-B-a
xóm Bản MátDCxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 24' 15\"105° 15' 12\"E-48-19-B-a
hồ Cây ĐaTVxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 22' 52\"105° 16' 00\"E-48-19-B-a
suối ChiềngTVxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 11' 22\"105° 12' 31\"19° 08' 26\"105° 08' 08\"E-48-19-C
Núi ĐồngSVxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 22' 46\"105° 15' 40\"E-48-19-B-a
hồ Đồng BanTVxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 25' 18\"105° 16' 30\"E-48-19-B-a
xóm Đồng BanDCxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 25' 16\"105° 16' 51\"E-48-19-B-a
xóm Đồng BángDCxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 23' 37\"105° 16' 28\"E-48-19-B-a
cầu Đồng CạnKXxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 24' 58\"105° 17' 02\"E-48-19-B-a
xóm Đồng CạnDCxã Đồng HợpH. Quỷ Hợp19° 25' 06\"105° 16' 59\"E-48-19-B-a
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/7bacfd1a33374545839c643ddedcc3ef.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7bbd3dc31db04533b3a0446df95e516e.jsonl b/manifests/7bbd3dc31db04533b3a0446df95e516e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ea57e86dbef3142e31dcd2a6e82c63f3ae40b78 --- /dev/null +++ b/manifests/7bbd3dc31db04533b3a0446df95e516e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7bbd3dc31db04533b3a0446df95e516e.png", + "output_text": "\nb) Về hỗ trợ 100% phí khắc dấu doanh nghiệp:\nKhi đăng ký khắc dấu doanh nghiệp, cá nhân, hộ kinh doanh, tổ chức không phải nộp lệ phí khắc dấu.\nCông an tỉnh tổng hợp danh sách và các thông tin có liên quan của các doanh nghiệp thành lập mới đăng ký khắc dấu trong tháng và chi phí hỗ trợ (bao gồm cả các doanh nghiệp thành lập mới do Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư đồng thời là giấy đăng ký kinh doanh) gửi Sở Tài chính trước ngày 02 của tháng tiếp theo (nếu trùng vào ngày nghỉ thì gửi vào ngày làm việc tiếp theo); Sở Tài chính tham mưu UBND tỉnh cấp kinh phí thông qua tài khoản của Công an tỉnh để hoàn trả cho các đơn vị có liên quan trước ngày 10 cùng tháng (chi phí hỗ trợ được cấp qua tài khoản của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ khắc dấu).\nc) Về hỗ trợ kinh phí thực hiện phần mềm kế toán doanh nghiệp (2.000.000 đồng/doanh nghiệp), biến hiệu cho các doanh nghiệp (500.000 đồng/doanh nghiệp):\nSau khi đăng ký thành lập mới, doanh nghiệp gửi 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện về Sở Tài chính. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ gồm:\n- 01 Giấy đề nghị hỗ trợ của doanh nghiệp (bản chính): Ghi rõ số tài khoản và nơi mở tài khoản.\n- Các hóa đơn, chứng từ liên quan (bản photo có chứng thực).\nHàng quý, Sở Tài chính tổng hợp nhu cầu hỗ trợ phần mềm kế toán doanh nghiệp, biến hiệu cho các doanh nghiệp thành lập mới trên địa bàn tỉnh và tham mưu UBND tỉnh cấp kinh phí hỗ trợ cho các doanh nghiệp thông qua tài khoản của các doanh nghiệp.\nd) Về hỗ trợ thuế môn bài: Hỗ trợ 100% thuế môn bài cho các doanh nghiệp thành lập mới trong năm đầu hoạt động. Đối với các doanh nghiệp thành lập mới tại các địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn (các huyện: Hương Khê, Hương Sơn, Vũ Quang theo quy định tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ) hoặc hoạt động sản xuất kinh doanh trong các lĩnh vực nông nghiệp nông thôn, cơ sở giết mổ gia súc gia cầm, môi trường, nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, giáo dục đào tạo, dạy nghề thì được hỗ trợ 100% thuế môn bài thêm 02 năm (năm thứ hai và năm thứ ba).\nCục Thuế tỉnh tổng hợp danh sách, mức hỗ trợ thuế môn bài của các doanh nghiệp được hỗ trợ gửi Sở Tài chính tham mưu UBND tỉnh cấp kinh phí hỗ trợ để nộp vào ngân sách Nhà nước.\nChi cục Thuế cấp huyện tổng hợp danh sách, mức hỗ trợ thuế môn bài của các hộ kinh doanh gửi UBND cấp huyện bố trí kinh phí hỗ trợ để nộp vào ngân sách Nhà nước.\ne) Về hỗ trợ lệ phí đăng ký (100%), biến hiệu (200.000 đồng/hộ kinh doanh) cho các hộ kinh doanh:\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7bbd3dc31db04533b3a0446df95e516e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7be0dc528746453eb5f782c74f914f1d.jsonl b/manifests/7be0dc528746453eb5f782c74f914f1d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6227620d5c2be1be5003a8015ec61b9176bd43e5 --- /dev/null +++ b/manifests/7be0dc528746453eb5f782c74f914f1d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7be0dc528746453eb5f782c74f914f1d.png", + "output_text": "\nSeal of the People's Police of Vietnam (ĐỘI ANH) with the text 'QUỐC CHÍ PHÚ' and 'ĐỘI ANH' around a central emblem.\nĐƯỢC TẶNG CÒ THI ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số: 4688 /QĐ-TTg ngày 19 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\n\nTrường Đại học An ninh nhân dân, Bộ Công an;\nTrường Cao đẳng An ninh nhân dân II, Bộ Công an.\n\nĐã có thành tích xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước năm học 2012-2013 của ngành Công an./.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7be0dc528746453eb5f782c74f914f1d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7be10f7fe47b412f85d46607d71ad17a.jsonl b/manifests/7be10f7fe47b412f85d46607d71ad17a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..246d58c09a1d3e0001804205b6cc391e1b7ff2f1 --- /dev/null +++ b/manifests/7be10f7fe47b412f85d46607d71ad17a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7be10f7fe47b412f85d46607d71ad17a.png", + "output_text": "\na) Có nhà văn hóa và khu thể thao xã đạt chuẩn theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Thông tư số 12/2010/TT-BVHTTDL ngày 22/12/2010 quy định mẫu về tổ chức, hoạt động và tiêu chí của các Trung tâm văn hóa - thể thao xã.\nb) Tỉ lệ thôn hoặc liên thôn có nhà văn hóa và khu thể thao đạt chuẩn theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Thông tư số 06/2011/TT-BVHTTDL ngày 08/3/2011 quy định mẫu về tổ chức, hoạt động và tiêu chí của nhà văn hóa - khu thể thao thôn đạt 50% đối với các xã thuộc Vùng 1 (trong đó 100% thôn có nhà văn hóa và khu thể thao), 100% đối với các xã thuộc Vùng 2.\nTrường hợp sử dụng trụ sở thôn, đình làng hoặc nhà rộng có trang thiết bị và nội dung hoạt động theo tiêu chuẩn nhà văn hóa thì cũng được công nhận đã có nhà văn hóa thôn.\n8. Tiêu chí văn hóa\nXã được công nhận đạt tiêu chí văn hóa khi có từ 50% thôn trở lên đối với các xã thuộc Vùng 1, 70% thôn trở lên đối với các xã thuộc Vùng 2 được công nhận và giữ vững danh hiệu \"Thôn văn hóa\" liên tục từ 05 năm trở lên.\n9. Tiêu chí chợ nông thôn\n9.1. Chợ đạt chuẩn khi đáp ứng đủ 02 yêu cầu:\na) Về công trình kỹ thuật: Có đủ các công trình của chợ nông thôn do xã quản lý (chợ hạng 3) được quy định trong TCVN 9211: 2012 Chợ - Tiêu chuẩn thiết kế ban hành tại Quyết định 3621/QĐ-BKHÇN ngày 28/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố Tiêu chuẩn quốc gia.\nb) Điều hành quản lý chợ:\n\nCó tổ chức quản lý;\nCó nội quy chợ do UBND xã quy định và niêm yết công khai để điều hành hoạt động, xử lý vi phạm;\nCó sử dụng cân đối chứng, thiết bị đo lường để người tiêu dùng tự kiểm tra về số lượng, khối lượng hàng hóa;\nCác hàng hóa, dịch vụ kinh doanh tại chợ không thuộc danh mục cấm kinh doanh theo quy định của pháp luật.\n\n9.2. Đối tượng áp dụng:\nChợ đạt chuẩn chỉ áp dụng đối với các xã có chợ theo quy hoạch mạng lưới chợ nông thôn được UBND cấp tỉnh phê duyệt;\n10. Tiêu chí bưu điện\nXã đạt tiêu chí bưu điện khi đáp ứng đủ 02 yêu cầu:\na) Có ít nhất 01 (một) điểm cung cấp được 02 dịch vụ bưu chính và viễn thông đạt tiêu chuẩn ngành theo quy định của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông tại Quyết định số 463/QĐ-BTTTT ngày 22/3/2012 về việc ban hành hướng\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7be10f7fe47b412f85d46607d71ad17a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7c56745cd97f485295e7c23a76a985e5.jsonl b/manifests/7c56745cd97f485295e7c23a76a985e5.jsonl deleted file mode 100644 index 170839c60fe22f3025d61d463a1fe860acd15a10..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7c56745cd97f485295e7c23a76a985e5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7c56745cd97f485295e7c23a76a985e5.png", - "output_text": "\n197\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu,
mãnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Xóm ĐìnhDCxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 21' 41\"105° 16' 47\"E-48-19-B-c
Núi ĐồngSVxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 22' 46\"105° 15' 40\"E-48-19-B-a
Xóm Đồng ChảoDCxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 20' 41\"105° 15' 06\"E-48-19-B-c
Sông HiệuTVxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 43' 07\"104° 51' 25\"19° 15' 32\"105° 25' 09\"E-48-19-B-a
xóm Hợp TâmDCxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 21' 59\"105° 16' 43\"E-48-19-B-a
xóm Hợp ThànhDCxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 23' 51\"105° 18' 35\"E-48-19-B-a
xóm Hợp TiếnDCxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 22' 34\"105° 15' 55\"E-48-19-B-a
cầu Lãng MùngKXxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 21' 53\"105° 15' 51\"E-48-19-B-c
xóm Long ThànhDCxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 22' 35\"105° 17' 51\"E-48-19-B-c
xóm Nam SơnDCxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 22' 27\"105° 16' 30\"E-48-19-B-c
xóm Quyết TiếnDCxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 22' 26\"105° 15' 28\"E-48-19-B-c
xóm Quỳnh TiếnDCxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 22' 20\"105° 15' 54\"E-48-19-B-c
xóm Sơn ThànhDCxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 22' 02\"105° 17' 09\"E-48-19-B-c
xóm Tân HợpDCxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 21' 43\"105° 16' 16\"E-48-19-B-c
xóm Tân MùngDCxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 21' 48\"105° 16' 00\"E-48-19-B-c
xóm Tân MỹDCxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 21' 42\"105° 16' 35\"E-48-19-B-a
xóm Tân ThànhDCxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 23' 04\"105° 17' 01\"E-48-19-B-c
xóm Tân TiếnDCxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 21' 46\"105° 15' 11\"E-48-19-B-c
Xóm VạcDCxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 21' 10\"105° 15' 29\"E-48-19-A
quốc lộ 48CKXxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 08' 56\"104° 41' 13\"19° 21' 39\"105° 16' 45\"E-48-19-A
suối Châu LộcTVxã Thọ HợpH. Quỳ Hợp19° 22' 29\"105° 13' 33\"19° 20' 23\"105° 14' 44\"E-48-19-A
xóm Cốc MầmDCxã Thọ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 36\"105° 12' 51\"E-48-19-A
Sông ĐìnhTVxã Thọ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 05\"105° 09' 20\"19° 20' 58\"105° 21' 18\"E-48-19-A
Xóm ĐòDCxã Thọ HợpH. Quỳ Hợp19° 20' 24\"105° 13' 36\"E-48-19-A
núi Lèn ChuSVxã Thọ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 35\"105° 13' 38\"E-48-19-A
xóm Liên TânDCxã Thọ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 42\"105° 12' 18\"E-48-19-A
xóm Sợi DườiDCxã Thọ HợpH. Quỳ Hợp19° 20' 39\"105° 14' 18\"E-48-19-A
xóm Sơn TiếnDCxã Thọ HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 58\"105° 14' 21\"E-48-19-A
xóm Thọ SơnDCxã Thọ HợpH. Quỳ Hợp19° 20' 07\"105° 12' 56\"E-48-19-A
xóm Thung KhẳngDCxã Thọ HợpH. Quỳ Hợp19° 21' 09\"105° 12' 27\"E-48-19-A
xóm Bắc LợiDCxã Văn LợiH. Quỳ Hợp19° 16' 43\"105° 14' 22\"E-48-19-A
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/7c56745cd97f485295e7c23a76a985e5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7c633da6e60e4c9984a11018822bc10f.jsonl b/manifests/7c633da6e60e4c9984a11018822bc10f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..db6a4e521af596af96ecaf19933b4661dd7df672 --- /dev/null +++ b/manifests/7c633da6e60e4c9984a11018822bc10f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7c633da6e60e4c9984a11018822bc10f.png", + "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 748 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 15 tháng 5 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nOfficial stamp of the General Department of the Government of the People's Republic of Vietnam. It contains the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM', 'ĐƠN VỊ', 'Số: 3915', and 'Ngày: 15.5.2013'.\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An tại Tờ trình số 7593/TTr-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2012 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 404/TTr-BTĐKT ngày 03 tháng 4 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 15 tập thể và 22 cá nhân thuộc tỉnh Nghệ An (có Danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Nghệ An;\nBan Thi đua - Khen thưởng Nghệ An;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn, Công TĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3 b), Lê (1t).\n\nKH THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7c633da6e60e4c9984a11018822bc10f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7cb7da5bd2f34ece971888432a60b1f5.jsonl b/manifests/7cb7da5bd2f34ece971888432a60b1f5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..35b916f495b5040efc2cb34c61581e24265a401c --- /dev/null +++ b/manifests/7cb7da5bd2f34ece971888432a60b1f5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7cb7da5bd2f34ece971888432a60b1f5.png", + "output_text": "\nQCVN 01-125:2013/BNNPTNT\n12. Tình trạng 35 và 36- Bẹ lá: Hình dạng của thĩa lia\nFour line drawings of leaf sheath shapes: 1. Thin (Hình dày), 2. Triangular (Hình tam giác), 3. Wrinkled (Hình lười liêm), 4. Hooked (Hình cung).\n1 Hình dày\n2 Hình tam giác\n3 Hình lười liêm\n4 Hình cung\nTwo line drawings of leaf sheath cross-sections: 5. Straight (Đường dọc không đối xứng), 6. Curved (Nằm ngang không đối xứng).\n5 Đường dọc không đối xứng\n6 Nằm ngang không đối xứng\n13. Tình trạng 36- Bẹ lá: Chiều rộng của thĩa lia\nChiều rộng của thĩa lia là khoảng cách từ điểm đỉnh nơi tiếp giáp giữa phiến lá và bẹ lá và mép trên của thĩa lia đo điểm rộng nhất (giữa thĩa lia).\nHẹp < 3 mm\nTrung bình 3 – 5 mm\nRộng > 5 mm\n19\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7cb7da5bd2f34ece971888432a60b1f5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7cc6fc69daac4737a2aa4e68caa800c2.jsonl b/manifests/7cc6fc69daac4737a2aa4e68caa800c2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a067f29f4e0281d96ba26da33c1171c1808d8d62 --- /dev/null +++ b/manifests/7cc6fc69daac4737a2aa4e68caa800c2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7cc6fc69daac4737a2aa4e68caa800c2.png", + "output_text": "\n2\na) Phân bổ chi tiết 90% tổng mức vốn kế hoạch đầu tư trung hạn theo danh mục và mức vốn cho từng dự án báo cáo cấp có thẩm quyền phê duyệt; còn lại 10% tổng mức vốn kế hoạch đầu tư trung hạn dự phòng để xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện kế hoạch đầu tư trung hạn.\nb) Việc bố trí vốn kế hoạch đầu tư trung hạn từ nguồn ngân sách nhà nước theo từng ngành, lĩnh vực, chương trình của Sở, ngành tỉnh và các huyện, thị xã, thành phố giai đoạn 2016 - 2020 theo thứ tự ưu tiên sau:\n- Ưu tiên bố trí vốn cho dự án đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng nhưng chưa bố trí đủ vốn; dự án dự kiến hoàn thành trong kỳ kế hoạch; vốn đối ứng cho dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài; vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư;\n- Dự án chuyển tiếp thực hiện theo tiến độ được phê duyệt;\n- Dự án khởi công mới đáp ứng yêu cầu quy định tại Khoản 5 Điều 54 của Luật Đầu tư công và Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư công.\nc) Về bố trí vốn để thanh toán nợ đọng xây dựng cơ bản và hoàn trả vốn ứng trước:\n- Đối với các huyện, thị xã, thành phố có số nợ đọng xây dựng cơ bản và ứng trước không lớn, phải bố trí đủ vốn kế hoạch đầu tư trung hạn trong từng ngành, lĩnh vực, chương trình để thanh toán nợ đọng xây dựng cơ bản và thu hồi các khoản ứng trước; phần còn lại bố trí vốn đối ứng các chương trình, dự án ODA và bố trí vốn cho các dự án hoàn thành, dự án chuyển tiếp. Số vốn còn lại (nếu có) mới cho phép bố trí khởi công các dự án mới.\n- Đối với các huyện, thị xã, thành phố có số nợ đọng xây dựng cơ bản và số ứng trước lớn (kế hoạch đầu tư trung hạn nếu bố trí đủ để thanh toán nợ đọng xây dựng cơ bản và thu hồi vốn ứng trước, sẽ không còn nguồn để đối ứng các chương trình, dự án ODA, bố trí vốn cho các dự án chuyển tiếp), yêu cầu Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố:\n+ Bố trí đủ vốn để thanh toán nợ đọng xây dựng cơ bản.\n+ Bố trí vốn để thanh toán khoảng 50% số vốn ứng trước theo ngành, lĩnh vực, chương trình.\nSố vốn còn lại bố trí để đối ứng các chương trình, dự án ODA, các dự án chuyển tiếp. Không được bố trí vốn kế hoạch đầu tư trung hạn để khởi công các dự án mới, trừ trường hợp đặc biệt do Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định.\nTrong quá trình điều hành nếu có tăng thu ngân sách, UBND tỉnh báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét ưu tiên bố trí vốn ngân sách địa phương để thu hồi dứt điểm các khoản ứng trước của Sở, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố sử dụng một phần số tăng thu cần đối ngân sách địa phương để hoàn trả các khoản vốn ứng trước; sau khi thanh toán dứt điểm số nợ đọng xây dựng cơ bản và ứng trước, mới được phép sử dụng số tăng thu còn lại để bố trí cho các dự án chuyển tiếp và các dự án khởi công mới.\nD:\\QUYEN\\QUYEN\\SNQKH19(Tie)15-2015 NQ ban thanh nguyên tac tieuchiphanbovon 2016 - 2020-QPPL.doc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7cc6fc69daac4737a2aa4e68caa800c2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7d19d2ff9a084d01b2510716334a3d1d.jsonl b/manifests/7d19d2ff9a084d01b2510716334a3d1d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8628a8ac9a9af3630400acfb4a6c7179b85c360f --- /dev/null +++ b/manifests/7d19d2ff9a084d01b2510716334a3d1d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7d19d2ff9a084d01b2510716334a3d1d.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG\nSố: 32 /2013/QĐ-UBND\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nDà Lạt, ngày 28 tháng 6 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Quy định trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành; kiểm tra, xử lý; rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;\nCăn cứ Luật Bình đẳng giới ngày 29 tháng 11 năm 2006;\nCăn cứ Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân;\nCăn cứ Nghị định số 70/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 6 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bình đẳng giới;\nCăn cứ Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật;\nCăn cứ Nghị định 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;\nCăn cứ Nghị định số 55/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế;\nCăn cứ Nghị định số 16/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật;\nXét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành; kiểm tra, xử lý; rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2010 của Ủy\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7d19d2ff9a084d01b2510716334a3d1d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7d1b6b248d7d45f780df5b638283b084.jsonl b/manifests/7d1b6b248d7d45f780df5b638283b084.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f07810ec369bec789bbdaaf2f078b8db6c4b2c07 --- /dev/null +++ b/manifests/7d1b6b248d7d45f780df5b638283b084.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7d1b6b248d7d45f780df5b638283b084.png", + "output_text": "\nBẢNG GIÁ ĐẤT Ơ, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHÍ NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TÀI NÔNG THÔN (Đơn hành kèm theo Quyết định số 2970/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố) HUYỆN AN DƯƠNG (6.1)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất ởGiá đất thương mại dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh
phí nông nghiệp không phải
đất thương mại dịch vụ
VT1VT2VT3VT1VT2VT3VT1VT2VT3
1234567891011
1Xã An Hòa
Khu vực 1
1.1Đường 208: từ công Nợ Dương đến giáp địa phận xã Hồng Phong2.5001.5001.1201.5009006721.250750560
Khu vực 2
1.2Đường trục xã500440380300264228250220190
1.3Đường liên thôn400350300240210180200175150
Khu vực 3
1.4Đất các khu vực còn lại350210175
2Xã Bắc Sơn
Khu vực 1
2.1Quốc lộ 5 mới: từ địa phận xã Nam Sơn đến giáp địa phận xã Tân Tiến4.5002.7002.0302.7001.6201.2182.2501.3501.015
2.2Quốc lộ 10: từ giáp địa phận xã Nam Sơn đến giáp địa phận xã Lã Lợi4.0002.4001.8002.4001.4401.0802.0001.200900
2.3Đường 208: từ giáp địa phận xã Hồng Phong đến cầu chui quốc lộ 102.0001.2009001.2007205401.000600450
2.4Đường 208: từ cầu Chui Quốc lộ 10 đến giáp địa phận xã Lã Lợi2.0001.2009001.2007205401.000600450
2.5Đường trục liên xã Bắc Sơn - Tân Tiến - Lã Lợi1.000600450600360270500300225
Khu vực 2
2.6Đường trục xã1.000870750600522450500435375
2.7Đường liên thôn500440380300264228250220190
Khu vực 3
2.8Đất các khu vực còn lại400240200
3Xã An Hùng
Khu vực 1
3.1Quốc lộ 10: từ cầu Kền đến cầu Gố (giáp phường Quán Tồn); đến từ cầu Kền đến kết địa phận xã6.0003.6002.7003.6002.1601.6203.0001.8001.350
\nPage 1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7d1b6b248d7d45f780df5b638283b084.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1759 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7da64fcbb1f14b7fb2206e2d753c10d2.jsonl b/manifests/7da64fcbb1f14b7fb2206e2d753c10d2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d24e1d87994c1d31843e7d412f0a216dc58a6b93 --- /dev/null +++ b/manifests/7da64fcbb1f14b7fb2206e2d753c10d2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7da64fcbb1f14b7fb2206e2d753c10d2.png", + "output_text": "\nQCVN 01-120:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTChỉ tiêuGiai đoạnĐơn vị tính/ĐiểmTrạng thái biểu hiệnPhương pháp đánh giá
16.Bếp: độ chặtGiai đoạn chín thu hoạchg/cm3Tính theo công thức:
G
-P=-----
H \\times D^2 \\times 0.523
-G: khối lượng bếp (g)
-H: chiều cao bếp (cm)
-D: đường kính
-P=g/cm3 (P càng cao bếp càng chặt thể hiện giống tốt)
-0.523 là hệ số quy đổi từ thể tích hình trụ sang hình cầu.
(P càng tiến tới 1 thì bếp càng chặt)
17.Thời gian sinh trưởng (thời gian từ gieo đến thu hoạch)Giai đoạn chín thu hoạchngàyMặt trên của bếp càng nhẵn, mép lá trên cùng hơi cong ra phía ngoài một chút tạo ra một chút gợn lá non ở mép giáp với lá ngoài đó.Ngày có 50% số cây/ô thu hoạch được.
18.Năng suất sinh khốiGiai đoạn chín thu hoạchkg/ôThu hoạch toàn bộ số cây trên ô. Và tính khối lượng. Lấy 1 chữ số sau dấu phẩy
19.Năng suất bếpGiai đoạn chín thu hoạchkg/ôTính khối lượng bếp trên ô. Lấy 1 chữ số sau dấu phẩy
20.Bệnh thối nhũn cải bếp
Erwinia carotovora (Jones) Holland
Sau trồng 30, 45 và 60 ngàyCấp 1
Cấp 3
Cấp 5
Cấp 7
Cấp 9
<1% diện tích lá bị hại.
Từ 1% đến 5% diện tích lá bị hại.
>5% đến 25% diện tích lá bị hại.
>25% đến 50% diện tích lá bị hại.
>50% diện tích lá bị hại.
Điều tra trên toàn ô thí nghiệm
21.Đốm lá vi khuẩn
Xanthomonas campestris pv. campestris (Pammel) Dowson
Sau trồng 30, 45 và 60 ngàyCấp 1
Cấp 3
Cấp 5
Cấp 7
Cấp 9
<1% diện tích lá bị hại.
Từ 1% đến 5% diện tích lá bị hại.
>5% đến 25% diện tích lá bị hại.
>25% đến 50% diện tích lá bị hại.
>50% diện tích lá bị hại.
Điều tra trên toàn ô thí nghiệm
22.Bệnh thối hạch cải bếp-
Sclerotinia sclerotiorum (Lib) de Bary;
Sau trồng 30, 45 và 60 ngàyCấp 1
Cấp 3
Cấp 5
Cấp 7
Cấp 9
<1% diện tích lá bị hại.
Từ 1% đến 5% diện tích lá bị hại.
>5% đến 25% diện tích lá bị hại.
>25% đến 50% diện tích lá bị hại.
>50% diện tích lá bị hại.
Điều tra trên toàn ô thí nghiệm
\n5\n000\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7da64fcbb1f14b7fb2206e2d753c10d2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7e0e484f1013471f949274e5a526fc65.jsonl b/manifests/7e0e484f1013471f949274e5a526fc65.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..23567f4acb71820601925eeae216f69883a0c00e --- /dev/null +++ b/manifests/7e0e484f1013471f949274e5a526fc65.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7e0e484f1013471f949274e5a526fc65.png", + "output_text": "\n21. Công ty TNHH MTV Cao su Bình Long\n22. Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riêng\nII. Công ty cổ phần do Tập đoàn giữ cổ phần, vốn góp chi phối\n1. Công ty cổ phần Cao su Tây Ninh\n2. Công ty cổ phần Cao su Đồng Phú\n3. Công ty cổ phần Cao su Phước Hòa\n4. Công ty cổ phần Cao su Hòa Bình\n5. Công ty cổ phần Cao su Sa Thầy\n6. Công ty cổ phần Cao su Sơn La\n7. Công ty cổ phần Cao su Lai Châu\n8. Công ty cổ phần Cao su Lai Châu II\n9. Công ty cổ phần Cao su Điện Biên\n10. Công ty cổ phần Cao su Hà Giang\n11. Công ty cổ phần Cao su Yên Bái\n12. Công ty cổ phần Quasa - Geruco\n13. Công ty cổ phần Gỗ MDF - Geruco Quảng Trị\n14. Công ty cổ phần Công nghiệp và xuất nhập khẩu cao su\n15. Công ty cổ phần Khu công nghiệp Hồ Nai\n16. Công ty cổ phần Thể thao Ngồi Sao Geru\n17. Công ty cổ phần VRG Khai Hoàn\n18. Công ty cổ phần Đầu tư phát triển cao su Nghệ An\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7e0e484f1013471f949274e5a526fc65.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7e3d17daaee94889bacc53ef5dd242eb.jsonl b/manifests/7e3d17daaee94889bacc53ef5dd242eb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..34cda2d8581f904008f350dd0360834f551bb1f4 --- /dev/null +++ b/manifests/7e3d17daaee94889bacc53ef5dd242eb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7e3d17daaee94889bacc53ef5dd242eb.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011121314151617
13Nguyễn Thị ThuậnIĐầu đườngCuối đường4.5003.6003.1502.2502.7002.1601.8901.3502.2501.8001.5751.125
14Nguyễn Khoa ĐứcI76 Ngõ Gia TựĐường Cút Bi4.5003.6003.1502.2502.7002.1601.8901.3502.2501.8001.5751.125
PHƯỜNG THÀNH TỎ
15Đông AnIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.4501.7502.1001.6801.4701.0501.7501.4001.225875
16Mạc Vĩnh PhúcIĐầu đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
17Đường 7/3IĐầu đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
18An KhêIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.4501.7502.1001.6801.4701.0501.7501.4001.225875
19Đông XãIĐầu đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
20Nguyễn Văn HộiIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.4501.7502.1001.6801.4701.0501.7501.4001.225875
21Lý Hồng NhậtIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.4501.7502.1001.6801.4701.0501.7501.4001.225875
PHƯỜNG ĐẰNG LÂM
22Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đồng LâmISố nhà 193 Văn CaoHỏi rẽ thứ 2 tay phải (số nhà 98 ngó 193)8.5005.9504.7603.4005.1003.5702.8562.0404.2502.9752.3801.700
ICác đường nhánh trong khu vực rộng trên 5 mnối với đường trục chính6.0004.8004.2002.7003.6002.8802.5201.6203.0002.4002.1001.350
23Các đường nhánh còn lạiI2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
24Trung LựcINgã 3 Kiêu Sơn đi UBND quận Hải An và đi vào khu định cư Kiêu SơnNgõ Gia Tự4.5003.6003.1502.2502.7002.1601.8901.3502.2501.8001.5751.125
25Trung HànhIĐầu đườngCuối đường6.0004.8004.2002.7003.6002.8802.5201.6203.0002.4002.1001.350
26Đường trước của UBND phường Đồng Lâm (Nay là đường Lực Hành)IĐầu đườngCuối đường4.5003.6003.1502.2502.7002.1601.8901.3502.2501.8001.5751.125
27Kiêu SơnITừ số nhà 77 đường Nguyễn bình KhiêmĐến Số nhà 17 phố Kiêu Sơn2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
28Đông Trung HànhIQuán Namđi lộ 15 dự án ngã 5 Sân bay Cút Bi2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
\nPage 2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7e3d17daaee94889bacc53ef5dd242eb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7e3e1c60d6284df688b7861e74ca1fea.jsonl b/manifests/7e3e1c60d6284df688b7861e74ca1fea.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9f3a29a91af79ac1b949844205e4f6870e3faa24 --- /dev/null +++ b/manifests/7e3e1c60d6284df688b7861e74ca1fea.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7e3e1c60d6284df688b7861e74ca1fea.png", + "output_text": "\nSeal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam)\nPhụ lục I\nDANH MỤC NHÓM CÁC DỊCH VỤ CÔNG ĐƯỢC ƯU TIÊN CUNG CẤP TRỰC TIẾP MỨC ĐỘ 4 TẠI CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ\n(Đến hành kèm theo Quyết định số 1819/QĐ-TTg Ngày 26 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)\nI. CẤP TỈNH\n
TTNhóm thủ tục hành chính
1.Cấp giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
2.Cấp phép văn phòng đại diện
3.Đăng ký giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xăng dầu
4.Đăng ký giấy phép kinh doanh buôn bán các sản phẩm rượu
5.Cấp phép kinh doanh bán buôn sản phẩm thuốc lá
6.Cấp chứng chỉ hành nghề cho kỹ sư, kiến trúc sư
7.Cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình
8.Định giá, môi giới bất động sản
9.Cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng
10.Cấp giấy phép xây dựng
11.Cấp phép quy hoạch xây dựng
12.Cấp phép bưu chính
13.Cấp chứng chỉ nghề buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
14.Cấp chứng nhận hành nghề kinh doanh thuốc thú y
15.Cấp chứng nhận hoạt động tàu cá
16.Giấy phép khai thác thủy sản
17.Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sơ chế rau quả, an toàn
18.Cấp phiếu lý lịch tư pháp
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7e3e1c60d6284df688b7861e74ca1fea.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7edbe8c69485484baf5f98789b988518.jsonl b/manifests/7edbe8c69485484baf5f98789b988518.jsonl deleted file mode 100644 index 0dc5a2ffd8394cbfc36a019356ffdb0d45fcb5ce..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7edbe8c69485484baf5f98789b988518.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7edbe8c69485484baf5f98789b988518.png", - "output_text": "\ntheo quy định tại Điểm a, b Khoản này theo độ rộng mặt tiền, diện tích còn lại áp dụng theo độ sâu của thửa đất theo các vị trí 2, 3, 4.”\nĐiều 3. Bổ sung Bảng giá đất số 7 (Giá đất một số loại đất khác) như sau:\n1. Giá đất nông nghiệp khác: Bảng giá đất trồng cây hàng năm có cùng khu vực được quy định tại Bảng giá đất số 1 Ban hành kèm theo Quyết định số 50/2015/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Hà Nam.\n2. Giá đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ: Bảng 80% giá đất ở có cùng khu vực, vị trí theo Bảng giá đất ở do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định ban hành.\n3. Giá đất trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp.\na) Giá đất trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp đối với trường hợp thuộc đối tượng nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất: Bảng giá đất ở có cùng khu vực, vị trí theo Bảng giá đất ở do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định ban hành.\nb) Giá đất trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp đối với các trường hợp khác: Bảng 80% giá đất ở có cùng khu vực, vị trí theo Bảng giá đất ở do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định ban hành.\n4. Giá đất phi nông nghiệp khác: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ có cùng khu vực, vị trí theo Bảng giá đất ở do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định ban hành.\nĐiều 4. Điều chỉnh, bổ sung một số khu vực tại Bảng giá đất số 2 (Giá đất ở tại khu vực ven trực đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ) như sau:\n1. Điều chỉnh giá đất một số khu vực tại các đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ ở Bảng giá đất số 2:\na) Trục đường giao thông quốc lộ:\nĐường Quốc lộ 21B tại huyện Kim Bảng: (trang số 3)\nĐơn vị tính: 1000đ/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
SttTên huyện, xãTên khu vực, ranh giới khu vực giáGiá đất
1Huyện Kim Bảng
1Xã Ngọc SơnĐoạn từ giáp xã Thuy Lôi đến nhà ông Trường (Công dưới khu TTCN).2.000
Đoạn từ nhà ông Trường đến nhà ông Hiến.1.800
2Xã Thuy LôiĐoạn từ giáp xã Ngọc Sơn đến đường rẽ vào thôn Trung Hoà2.000
3Xã Tân SơnĐoạn từ giáp xã Thuy Lôi đến đường rẽ đi xã Lê Hồ2.000
4Xã Tượng LinhĐoạn từ giáp thành phố Hà Nội đến Quốc lộ 382.000
Đoạn từ giáp thành phố Hà Nội đến nhà ông Ngoạn (Chợ Dầu)2.000
\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/7edbe8c69485484baf5f98789b988518.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7f001dda736843f7b125109d085565a8.jsonl b/manifests/7f001dda736843f7b125109d085565a8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4cacb72d0a965ac5a8fcadd788900b615e81868a --- /dev/null +++ b/manifests/7f001dda736843f7b125109d085565a8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7f001dda736843f7b125109d085565a8.png", + "output_text": "\n2. Thực hiện thẩm quyền như quy định tại khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Điều 13 của quy định này.\nChương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 16. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức được giao số lượng viên chức làm việc cần cử các quy định của pháp luật có liên quan và Quy định này để tổ chức thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức theo đúng thẩm quyền quy định.\nĐiều 17. Giao Giám đốc Sở Nội vụ hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; các hội cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công phản ánh về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ) để xem xét, giải quyết và điều chỉnh bổ sung kịp thời./.\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nĐỖ CHỦ TỊCH\nOfficial seal of the Provincial People's Council of Đồng Nai Province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI'.\nTrần Kim Mai\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7f001dda736843f7b125109d085565a8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7fdb90d5ab6840f9b1d32b2ec256075d.jsonl b/manifests/7fdb90d5ab6840f9b1d32b2ec256075d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50fbddd64de07ffdc171269e69c95c7e65993179 --- /dev/null +++ b/manifests/7fdb90d5ab6840f9b1d32b2ec256075d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7fdb90d5ab6840f9b1d32b2ec256075d.png", + "output_text": "\nxây dựng và kiểm tra việc thực hiện chính sách chiến lược, quy hoạch, kế hoạch (sau đây viết tắt là Nghị định số 144/2005/NĐ-CP).\n3. Đối với các cá nhân tham gia phối hợp\nCán bộ, công chức, viên chức và các chuyên gia được mời tham gia công tác soạn thảo có trách nhiệm thực hiện theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 144/2005/NĐ-CP.\n4. Đối với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện\nCăn cứ chương trình, kế hoạch ban hành văn bản và nhiệm vụ được phân công, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, đôn đốc các cơ quan soạn thảo thực hiện đúng tiến độ và báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp.\nĐiều 11. Báo cáo về công tác soạn thảo, ban hành; kiểm tra, xử lý; rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật\nSáu tháng và 01 năm Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp cấp huyện có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân cùng cấp tình hình, tiến độ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, những khó khăn trong quá trình xây dựng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật và tình hình thực hiện chương trình xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật và công tác kiểm tra, xử lý; rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của địa phương.\nChương II\nTRÌNH TỰ, THỦ TỤC SOẠN THẢO, THẨM ĐỊNH, BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN\nMục 1\nTRÌNH TỰ, THỦ TỤC SOẠN THẢO, THẨM ĐỊNH, BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nĐiều 12. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật\n1. Các Sở, ban, ngành căn cứ vào chương trình, kế hoạch ban hành văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh và nhiệm vụ được phân công chủ trì soạn thảo có trách nhiệm:\na) Khảo sát, đánh giá tình hình thi hành các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành có liên quan đến dự thảo; thực trạng quan hệ xã hội ở địa phương; nghiên cứu đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước và chỉ đạo của cấp trên. Thời gian khảo sát, đánh giá thực trạng quan hệ xã hội ở địa phương tối đa không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày được phân công soạn thảo đối với các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật có phạm vi điều chỉnh rộng, tác động trực tiếp tới nhiều đối tượng trên địa bàn; nếu văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính thì cơ quan được phân công chủ trì\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7fdb90d5ab6840f9b1d32b2ec256075d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/803aab8b74ce4e119a1b960889571d9c.jsonl b/manifests/803aab8b74ce4e119a1b960889571d9c.jsonl deleted file mode 100644 index 31a3bdfc604048c03a2dc4a438ae5b674e4fdfa8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/803aab8b74ce4e119a1b960889571d9c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/803aab8b74ce4e119a1b960889571d9c.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.6.1.4 Không được sử dụng thiết bị nâng hàng để nâng người (trừ trường hợp cấp cứu) và kéo lê hàng; Không được cầu hàng qua đầu mọi người, khi phải cầu hàng gần chỗ đông người qua lại phải có biện pháp che chắn khu vực cầu, nếu không thể được thì phải tạm thời ngăn đường hoặc chuyển hướng đi của mọi người trong thời gian cầu; phải giữ khoảng cách giữa cần cầu hoặc vật cầu tới các vật bất động khác tối thiểu là 50 cm.\n2.6.1.5 Các xe máy sử dụng là thiết bị chịu áp lực hoặc có thiết bị chịu áp lực phải thực hiện các quy định trong các tiêu chuẩn hiện hành về bình chịu áp lực và các quy định trong phần này.\n2.6.1.6 Các xe máy xây dựng có dẫn điện động phải được: Bọc cách điện hoặc bao che kín các phần mang điện để tránh; Nối đất bảo vệ phần kim loại không mang điện của xe máy.\n2.6.1.7 Đối với các xe máy chạy bằng nhiên liệu, tuyệt đối không được hút thuốc hoặc đưa ngon lửa tới gần bình nhiên liệu và không được mở nắp bình nhiên liệu bằng cách dùng vật kim loại để đập. Nếu xảy ra cháy mà không có bình cứu hỏa thì phải đập lửa bằng đất, cát hoặc phủ bằng bột, phốt, tuyệt đối không được đổ nước vào nhiên liệu cháy.\n2.6.1.8 Những bộ phận chuyển động của xe máy và các vùng có khả năng văng bắn chất lỏng hoặc vật rắn ra khi xe máy hoạt động có thể gây nguy hiểm cho người lao động, phải được che chắn hoặc trang bị bằng các phương tiện bảo vệ. Trong trường hợp không thể che chắn hoặc trang bị bằng phương tiện bảo vệ khác thì phải trang bị thiết bị tín hiệu. Riêng các tang cáp phải để hở để theo dõi được quá trình quấn cáp và tình trạng cáp.\n2.6.1.9 Cơ chế hoạt động của xe máy phải đảm bảo sao cho khi xe máy ở chế độ làm việc không bình thường phải có tín hiệu báo hiệu, còn trong các trường hợp cần thiết phải có thiết bị ngừng, tự động tắt xe máy.\n2.6.1.10 Các xe máy xây dựng phải được trang bị thiết bị tín hiệu âm thanh và ánh sáng, phải phát tín hiệu trước khi chuyển động, khi lưu thông trên đường phải tuân thủ luật giao thông hiện hành và các bộ phận công tác phải được thu về vị trí an toàn. Khi hoạt động trên công trường phải có biển báo.\n2.6.1.11 Cơ chế điều khiển phải loại trừ khả năng tự động hoặc ngẫu nhiên đóng mở xe máy.\n2.6.1.12 Các xe máy phải được lắp đặt theo hướng dẫn của nhà sản xuất và phải tuân theo các quy định trong tiêu chuẩn hiện hành về an toàn máy.\n2.6.1.13 Vị trí lắp đặt xe máy phải đảm bảo an toàn cho thiết bị và người lao động trong suốt quá trình sử dụng. Nền đất ở những nơi thiết bị thi công di chuyển và hoạt động phải đủ khả năng chịu tải trọng của thiết bị và các tải trọng khác trong suốt quá trình thi công. Nếu đất nền không đủ khả năng chịu tải thì phải áp dụng các biện pháp gia cố nền để đảm bảo an toàn cho người và thiết bị.\n2.6.1.14 Các xe máy làm việc hoặc di chuyển gần đường dây tải điện phải đảm bảo khoảng cách từ điểm biên của máy hoặc tải trọng đến đường dây gần nhất không nhỏ hơn trị số trong Bảng 2.\n21\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/803aab8b74ce4e119a1b960889571d9c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8050264a80304feeb282aad9ee70edf2.jsonl b/manifests/8050264a80304feeb282aad9ee70edf2.jsonl deleted file mode 100644 index c1452d4629850f16d29b245d24e69a2496088058..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8050264a80304feeb282aad9ee70edf2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8050264a80304feeb282aad9ee70edf2.png", - "output_text": "\nĐiều 39. Thẩm quyền xử phạt của các cơ quan khác\n1. Người đứng đầu cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan khác được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài có quyền xử phạt các hành vi vi phạm hành chính quy định tại Chương IV của Nghị định này:\n\na) Phạt cảnh cáo;\nb) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng;\n\nc) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả buộc đưa người lao động về nước theo yêu cầu của nước tiếp nhận người lao động hoặc của cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam quy định tại Chương IV của Nghị định này.\n2. Cục trưởng Cục xuất nhập cảnh, Giám đốc công an cấp tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương có quyền quyết định áp dụng biện pháp trực xuất theo quy định tại Khoản 1 Điều 22 Nghị định này.\n3. Ngoài những người có thẩm quyền xử phạt quy định tại các Điều 36, Điều 37 và Điều 38 và Khoản 1 và Khoản 2 Điều này, những người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của các cơ quan khác theo quy định của Luật xử lý vi phạm hành chính trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao, nếu phát hiện thấy các hành vi vi phạm quy định trong Nghị định này thuộc lĩnh vực hoặc địa bàn quản lý của mình có quyền xử phạt theo đúng quy định tại Điều 52 của Luật xử lý vi phạm hành chính.\nMục 2 THỦ TỤC XỬ PHẠT\nĐiều 40. Lập biên bản xử lý vi phạm\nKhi phát hiện vi phạm hành chính, người có thẩm quyền xử phạt, công chức, viên chức đang thi hành công vụ, nhiệm vụ được giao phải kịp thời lập biên bản và thực hiện theo quy định tại Điều 58 của Luật xử lý vi phạm hành chính.\nĐiều 41. Thủ tục phạt tiền đối với hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài thực hiện ngoài lãnh thổ Việt Nam\n1. Người lao động bị phạt tiền ở nước ngoài có thể nộp tiền phạt tại cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự Việt Nam ở nước ngoài.\n2. Tiền phạt được thu bằng đô la Mỹ hoặc bằng tiền của nước mà người lao động vi phạm làm việc hoặc bằng tiền đồng Việt Nam.\nTrường hợp thu bằng đô la Mỹ thì áp dụng tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng của đô la Mỹ so với đồng Việt Nam do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm thu tiền phạt.\n38\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8050264a80304feeb282aad9ee70edf2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8068cf75ba464be682c3cf1ea55a9373.jsonl b/manifests/8068cf75ba464be682c3cf1ea55a9373.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4eceb4e93fe6ee969fb94d031926c96103392119 --- /dev/null +++ b/manifests/8068cf75ba464be682c3cf1ea55a9373.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8068cf75ba464be682c3cf1ea55a9373.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011121314151617
64Phố Nguyễn Tát
Tổ (Nối từ phố
Kính Dương đến
phố Trại Lã)
IPhố Kính DươngPhố Trại Lã11.0006.6004.9502.2006.6003.9602.9701.3205.5003.3002.4751.100
65Phố Đào Nhuận
(là tuyến phố nội
bộ thuộc khu dân
cư Trại Lã)
IĐầu phốCuối phố6.0004.7003.5001.6003.6002.8202.1009603.0002.3501.750800
66Phố Lã Văn
Thuyết (nối từ
mương An Kim
Hải ra đường
Nguyễn Bình)
IĐầu phốCuối phố6.0004.7003.5001.6003.6002.8202.1009603.0002.3501.750800
67Phố Hoàng Ngọc
Phách (nối từ phố
Trại Lã đến Kính
Dương 1)
IĐầu phốCuối phố10.0006.0004.5002.0006.0003.6002.7001.2005.0003.0002.2501.000
68Phố Đặng Mã La
(Phố song song
với đường Kính
Dương 1 và Hồ
Khuê)
IĐầu phốCuối phố10.0006.0004.5002.0006.0003.6002.7001.2005.0003.0002.2501.000
69Phố Dương Đình
Nghệ (Nối từ
đường Thiên Lai
đến sông Lạc
Tray)
IĐầu phốCuối phố8.0004.8003.6001.6004.8002.8802.1609604.0002.4001.800800
\nPage 6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8068cf75ba464be682c3cf1ea55a9373.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/808131a738d74707bbeffb0b2dfb2466.jsonl b/manifests/808131a738d74707bbeffb0b2dfb2466.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a883b2ef55f2b7cace51a140850fa1c6642feb76 --- /dev/null +++ b/manifests/808131a738d74707bbeffb0b2dfb2466.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/808131a738d74707bbeffb0b2dfb2466.png", + "output_text": "\nc. Công trình thuộc Danh mục nhà Biệt thự có giá trị lịch sử, kiến trúc, văn hóa phải bảo tồn; khi xây dựng cải tạo sử dụng màu sắc, chất liệu khác biệt hoặc thay đổi công năng nhà biệt thự.\n2. Công trình hiện trạng không phù hợp quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành chỉ được phép cải tạo theo quy mô hiện có, không được phép nâng tầng hoặc tăng diện tích xây dựng.\nĐiều 4. Giấy phép xây dựng tạm\n1. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng tạm thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 64/2012/NĐ-CP; Thông tư 10/2012/TT-BXD.\n2. Quy mô công trình, chiều cao tối đa, thời gian được phép tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm như sau:\na. Quy mô công trình: Tối đa 02 tầng với chiều cao 8,00m (không được phép xây dựng tầng hầm, nửa hầm), được xây dựng mái chống nóng với chiều cao đỉnh mái không quá 1,50m;\nb. Thiết kế công trình phải đảm bảo an toàn chịu lực, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, cảnh quan khu vực.\nc. Thời hạn tồn tại của công trình xây dựng được cấp giấy phép xây dựng tạm: Phù hợp với thời hạn thực hiện quy hoạch tại địa điểm xây dựng.\n3. Thẩm quyền, quy trình thực hiện cấp giấy phép xây dựng tạm thực hiện theo quy định chung về giấy phép xây dựng.\nĐiều 5. Quy trình, hồ sơ cấp giấy phép xây dựng\n1. Quy trình cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo Điều 9 Nghị định 64/2012/NĐ-CP; Điều 11 Thông tư 10/2012/BXD.\n2. Hồ sơ cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8 Thông tư 10/2012/BXD.\n3. Ngoài các thành phần hồ sơ theo quy định tại Khoản 2 Điều này, tùy thuộc địa điểm xây dựng, quy mô, tính chất công trình, đối chiếu với các quy định của quy chuẩn, tiêu chuẩn và các quy định của pháp luật liên quan, hồ sơ còn phải bổ sung các tài liệu sau:\na. Thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy đối với các dự án, công trình quy định tại Khoản 9, Điều 1, Nghị định 46/2012/NĐ-CP ngày 22/5/2012\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/808131a738d74707bbeffb0b2dfb2466.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1748 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/809eb713bed64c19ac4d1eb280bd3fd3.jsonl b/manifests/809eb713bed64c19ac4d1eb280bd3fd3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..32f7dc1dc8cda6c39db4edf2183db01a73378b64 --- /dev/null +++ b/manifests/809eb713bed64c19ac4d1eb280bd3fd3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/809eb713bed64c19ac4d1eb280bd3fd3.png", + "output_text": "\nQCVN 03 : 2015/BCT\n3.3.1.4. Dụng cụ phát tia lửa.\n3.2.1.5. Dụng cụ kẹp kín chuyên dụng.\n3.3.2. Mẫu thử\nSố lượng mẫu thử: 05 kíp.\n3.3.3. Tiến hành thử\n3.3.3.1. Nhẹ nhàng đưa đoạn dây cháy chậm vào trong miệng kíp, chạm đến nắp tăng cường. Kẹp chặt bằng dụng cụ kẹp kín chuyên dụng, cho phép không kẹp nếu có dụng cụ định vị dây cháy chậm.\n3.3.3.2. Đặt 1 tấm chì vào vị trí quy định của thiết bị thử cường độ nổ chuyên dụng, đặt thẳng đứng kíp đã gắn dây cháy chậm lên giữa tấm chì bằng dụng cụ định vị, miệng hướng lên trên.\n3.3.3.3. Dùng dụng cụ phát tia lửa, môi cháy đầu dây cháy chậm.\n3.3.3.4. Chờ 2 phút sau khi kíp nổ, kiểm tra vị trí thử nổ; thu tấm chì đã qua thử nghiệm và kiểm tra kết quả.\n3.3.3.5. Tiến hành như trên lần lượt hết số lượng kíp của mẫu thử.\n3.3.4. Đánh giá kết quả\n3.3.4.1. Mẫu thử đạt cường độ nổ số 8 khi nổ xuyên thủng tấm chì, đường kính lỗ thủng trên tấm chì bằng hoặc lớn hơn đường kính ngoài của kíp.\n3.3.4.2. Trường hợp khi thử, có 01 kíp không đạt yêu cầu quy định tại Mục 3.3.4.1 của quy chuẩn này, tiến hành lấy mẫu thử lại lần 2 với số lượng mẫu thử gấp đôi lần 1. Yêu cầu lần thử này toàn bộ mẫu thử đạt yêu cầu quy định tại Mục 3.3.4.1 của quy chuẩn này.\nTrường hợp thử lần 2, có 01 kíp không đạt thì kết luận lô kíp nổ đốt không đạt yêu cầu.\n4. Quy định về quản lý\n4.1. Tổ chức, cá nhân sản xuất kíp nổ đốt số 8 phải thực hiện việc công bố hợp quy, chứng nhận hợp quy phù hợp với quy chuẩn này. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu phải thực hiện việc chứng nhận hợp quy theo quy định. Thực hiện việc ghi nhãn theo quy định tại Mục 2.2.4 của quy chuẩn này.\n4.2. Việc đánh giá sự phù hợp đối với kíp nổ đốt số 8 thực hiện theo phương thức 7: Thử nghiệm, đánh giá lô sản phẩm hàng hoá được quy định tại Mục VII, Phụ lục 2, Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/809eb713bed64c19ac4d1eb280bd3fd3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/80b64d4fdbe34a059e93f4d020e707b1.jsonl b/manifests/80b64d4fdbe34a059e93f4d020e707b1.jsonl deleted file mode 100644 index 673a5378127dbf3286db86d25c5d89afef183477..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/80b64d4fdbe34a059e93f4d020e707b1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/80b64d4fdbe34a059e93f4d020e707b1.png", - "output_text": "\nĐiều 3. Quy định về phạt tiền đối với vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng\n1. Mức phạt tiền quy định đối với các hành vi vi phạm quy định tại Chương II, Chương III và Chương IV của Nghị định này là mức phạt đối với cá nhân, trừ trường hợp quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 4, Khoản 2, Khoản 4 và Khoản 6 Điều 9, Khoản 6 và Khoản 7 Điều 17 và các điều từ Điều 29 đến Điều 34 Nghị định này. Mức phạt tiền đối với tổ chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối với cá nhân.\n2. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính quy định tại Chương VI của Nghị định này là thẩm quyền xử phạt đối với cá nhân. Trong trường hợp phạt tiền, thẩm quyền xử phạt đối với tổ chức bằng 02 lần thẩm quyền xử phạt đối với cá nhân.\nChương II HÀNH VI VI PHẠM, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ ĐỐI VỚI HÀNH VI VI PHẠM TRONG LĨNH VỰC LAO ĐỘNG\nĐiều 4. Vi phạm quy định về dịch vụ việc làm\n1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng khi vi phạm với mỗi người lao động đối với tổ chức dịch vụ việc làm có hành vi thu phí dịch vụ việc làm vượt quá mức quy định theo một trong các mức sau đây:\na) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi thông tin sai sự thật hoặc gây nhầm lẫn về vị trí việc làm;\nb) Phạt tiền từ 45.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với hành vi hoạt động dịch vụ việc làm mà không có giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc sử dụng Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm hết hạn.\n2. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc trả lại cho người lao động khoản phí dịch vụ việc làm đã thu của người lao động cao hơn mức quy định đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 1 Điều này;\nb) Buộc nộp lại phí dịch vụ việc làm đã thu của người lao động vào ngân sách nhà nước đối với vi phạm quy định tại Khoản 3 Điều này.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/80b64d4fdbe34a059e93f4d020e707b1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/80eab23b2f574acfaa0972de92094ca9.jsonl b/manifests/80eab23b2f574acfaa0972de92094ca9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..559286959a3b82641da1dd399eba824171116601 --- /dev/null +++ b/manifests/80eab23b2f574acfaa0972de92094ca9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/80eab23b2f574acfaa0972de92094ca9.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 19.05.2014 11:20:20 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 721/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 16 tháng 5 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....5..... Ngày: 19/5.....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc thường công trình phúc lợi cho các xã đạt chuẩn nông thôn mới tiêu biểu\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP;\nCăn cứ Quyết định số 491/QĐ-TTg ngày 16 tháng 4 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới và Quyết định số 342/QĐ-TT ngày 20 tháng 02 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về bổ sung, sửa đổi một số tiêu chí quốc gia về nông thôn mới;\nCăn cứ Quyết định số 1620/QĐ-TTg ngày 20 tháng 9 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch tổ chức thực hiện Phong trào thi đua \"Cả nước chung sức xây dựng nông thôn mới\";\nXét đề nghị Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 1555/TT-Tr-BNN-VPĐP ngày 15 tháng 5 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Thường công trình phúc lợi:\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/80eab23b2f574acfaa0972de92094ca9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/80eebedd7b1f4753be88ec02616d4ef6.jsonl b/manifests/80eebedd7b1f4753be88ec02616d4ef6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a5634754da46eaff2ce86541c9e38d5f5244e54 --- /dev/null +++ b/manifests/80eebedd7b1f4753be88ec02616d4ef6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/80eebedd7b1f4753be88ec02616d4ef6.png", + "output_text": "\n- Dự án A03: Bảo tồn Dinh Độc Lập (Chính trang kiến trúc mặt đứng của các hạng mục di tích gốc; quy định tính năng sử dụng các phòng; Chuyển đổi một số chức năng sử dụng; phục chế, tu bổ tranh, nội thất và hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong nhà).\n- Dự án A04: Bảo tồn không gian xanh và các công trình kiến trúc ngoài vườn (Tu bổ hệ thống hạ tầng kỹ thuật xuống cấp; bảo vệ thực vật, bổ sung và thay thế cây xanh, tôn tạo thảm cỏ...).\nb) Nhóm dự án tôn tạo khu vực bảo vệ II (nhóm dự án B), bao gồm:\n- Dự án B01: Tôn tạo trung tâm dịch vụ văn hoá và đời sống phục vụ khách. Xây dựng mới Trung tâm dịch vụ trên nền nhà hàng hiện có.\n- Dự án B02: Công trình hạ tầng kỹ thuật.\n6. Nguồn vốn đầu tư:\na) Vốn hỗ trợ từ ngân sách trung ương;\nb) Vốn huy động từ sự đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp, các thành phần kinh tế trong nước và nguồn đóng góp của nhân dân;\nc) Các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.\n7. Trình tự ưu tiên đầu tư, thời gian và phân kỳ đầu tư:\nThời gian thực hiện: Từ năm 2013 đến năm 2017, chia làm 2 giai đoạn, cụ thể như sau:\na) Giai đoạn 1 (Từ năm 2013 đến năm 2015): Thực hiện nhóm dự án A.\nb) Giai đoạn 2 (Từ năm 2015 đến năm 2017): Thực hiện nhóm dự án B.\nĐiều 2. Tổ chức thực hiện\n1. Văn phòng Chính phủ có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ: Phê duyệt Quy chế quản lý xây dựng theo Quy hoạch đã được phê duyệt; chỉ đạo chủ đầu tư phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện việc công bố Quy hoạch đã được phê duyệt và tiếp tục nghiên cứu, sưu tầm tài liệu để bổ sung cơ sở khoa học cho việc lập, thẩm định các nhóm dự án thành phần; phê duyệt các nhóm dự án thành phần thuộc nội dung Quy hoạch đã được phê duyệt.\n2. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chịu trách nhiệm thẩm định về chuyên môn đối với các dự án thành phần thuộc nội dung Quy hoạch đã được phê duyệt; theo dõi, giám sát việc triển khai thực hiện Quy hoạch đảm bảo đúng mục tiêu đã đề ra.\n3. Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, xem xét, cân đối nguồn vốn thuộc ngân sách nhà nước để thực hiện các nhóm dự án thành phần được phê duyệt thuộc nội dung Quy hoạch này.\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/80eebedd7b1f4753be88ec02616d4ef6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/80ffe20250d8423aa5416b3f73ecfd28.jsonl b/manifests/80ffe20250d8423aa5416b3f73ecfd28.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c01a14ab364a371671f4860d7e19fede8e32d384 --- /dev/null +++ b/manifests/80ffe20250d8423aa5416b3f73ecfd28.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/80ffe20250d8423aa5416b3f73ecfd28.png", + "output_text": "\n3. Nội dung phối hợp, định hướng của công ty mẹ bao gồm:\na) Xây dựng, tổ chức thực hiện chiến lược phát triển, kế hoạch phối hợp kinh doanh chung của tập đoàn kinh tế, tổng công ty; định hướng chiến lược kinh doanh của các công ty con theo chiến lược phát triển, kế hoạch phối hợp kinh doanh chung của tập đoàn kinh tế, tổng công ty; xây dựng và tổ chức thực hiện các quy chế quản lý, điều hành và tiêu chuẩn, định mức áp dụng thống nhất trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty;\nb) Phân loại doanh nghiệp thành viên theo vị trí và tầm quan trọng trong chiến lược phát triển chung của tập đoàn kinh tế, tổng công ty; xác định danh mục ngành nghề kinh doanh chính, danh mục doanh nghiệp thành viên chủ chốt; định hướng doanh nghiệp thành viên theo ngành nghề kinh doanh chính; quản lý và định hướng người đại diện theo ủy quyền bảo đảm quyền chỉ phối của công ty mẹ tại các doanh nghiệp thành viên chủ chốt;\nc) Định hướng kế hoạch sản xuất kinh doanh trung hạn, dài hạn của các doanh nghiệp thành viên;\nd) Định hướng về mục tiêu hoạt động, đầu tư, các chỉ tiêu sản xuất kinh doanh; phân công, chuyên môn hóa, hợp tác hóa; tiếp cận, mở rộng và chia sẻ thị trường, xuất khẩu, sử dụng thương hiệu, dịch vụ thông tin, nghiên cứu và ứng dụng khoa học công nghệ, đào tạo và các hoạt động khác của doanh nghiệp thành viên theo chính sách chung của tập đoàn kinh tế, tổng công ty;\nđ) Xây dựng và thực hiện quy chế quản lý thương hiệu tập đoàn kinh tế, tổng công ty; định hướng về thành tố chung trong tên gọi riêng của các công ty con, công ty liên kết;\ne) Định hướng về tổ chức, cán bộ đối với các công ty con;\ng) Định hướng nội dung Điều lệ, kiểm soát cơ cấu vốn điều lệ của công ty con;\nh) Cử người đại diện theo ủy quyền tham gia quản lý, điều hành ở công ty con. Ban hành và thực hiện quy chế cử, thay thế, giám sát, đánh giá hoạt động của người đại diện theo ủy quyền; quy định những vấn đề phải được công ty mẹ thông qua trước khi người đại diện theo ủy quyền quyết định hoặc tham gia quyết định tại các công ty con, công ty liên kết;\ni) Làm đầu mối tập hợp các nguồn lực của doanh nghiệp thành viên, doanh nghiệp liên kết để thực hiện đầu thầu và triển khai thực hiện các dự án chung do các công ty con, công ty liên kết cùng thỏa thuận và thực hiện;\nk) Thực hiện và cung cấp dịch vụ nghiên cứu, chuyển giao công nghệ, tiếp thị, xúc tiến thương mại và các dịch vụ khác cho công ty con, công ty liên kết;\n15\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/80ffe20250d8423aa5416b3f73ecfd28.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/812f22dc8e854f54b95d164503bd6bf5.jsonl b/manifests/812f22dc8e854f54b95d164503bd6bf5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c56dee91f3998ea4fd54c52281ce85e744971f59 --- /dev/null +++ b/manifests/812f22dc8e854f54b95d164503bd6bf5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/812f22dc8e854f54b95d164503bd6bf5.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011121314151617
35Chùa VẽIĐầu đườngCuối đường8.5005.9504.7603.4005.1003.5702.8562.0404.2502.9752.3801.700
36Phường LưuIChùa Vĩnh KhánhNguyễn Bình Khiêm4.5003.6003.1502.2502.7002.1601.8901.3502.2501.8001.5751.125
37Phú Thượng ĐoànIĐầu đườngCuối đường4.5003.6003.1502.2502.7002.1601.8901.3502.2501.8001.5751.125
38Bãi Thị Từ NhânIĐầu đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
39Tuyên đường quy hoạch trong khu dân cư Đoàn XãIĐầu đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
44Đường trong khu quy hoạch dân cư Phường Lưu 1IĐầu đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
41Đường trong khu quy hoạch dân cư Phường Lưu 2IĐầu đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
42Đường trong khu quy hoạch dân cư Phú XãIĐầu đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
43Đường trong khu quy hoạch dân cư Thượng ĐoànIĐầu đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
44Đường trong khu quy hoạch dân cư Thượng Đoàn XãIĐầu đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
45Đoạn XãIĐầu đườngCuối đường8.0005.2004.2002.7004.8003.1202.5201.6204.0002.6002.1001.350
46Phú XãIĐầu đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
47Vĩnh LưuIĐầu đườngCuối đường6.0004.8004.2002.7003.6002.8802.5201.6203.0002.4002.1001.350
48Trục đườngINgã 3 Vĩnh LưuHết địa phận Trụ sở Cục Hải Quan HP (ra đường Lê Hồng Phong)6.0004.8004.2002.7003.6002.8802.5201.6203.0002.4002.1001.350
PHƯỜNG ĐÔNG HẢI 2
49Đông HảiIĐường Nguyễn Bình KhiêmCầu Tráng Nam Hải4.5003.6003.1502.2502.7002.1601.8901.3502.2501.8001.5751.125
50Kiên HàIĐông HảiĐường đi Đình Vũ4.5003.6003.1502.2502.7002.1601.8901.3502.2501.8001.5751.125
51Hạ Đoàn 1IĐầu đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
\nPage 4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/812f22dc8e854f54b95d164503bd6bf5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8134f9e30bd44265936a5450b5eba4e9.jsonl b/manifests/8134f9e30bd44265936a5450b5eba4e9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f1c41d85ea78e0bf9404f6daaede9f40f29e84ab --- /dev/null +++ b/manifests/8134f9e30bd44265936a5450b5eba4e9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8134f9e30bd44265936a5450b5eba4e9.png", + "output_text": "\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỦA CHÍNH PHỦ) with the text 'SÁCH ĐƯỢC TẶNG' (Gift Book) and 'GHI CHÚ CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' (Notes of the Prime Minister). Below the seal, it reads '(Kèm theo Quyết định số: 1405/QĐ-TTg ngày 15 tháng 8 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)'.\n1. Thượng tá Nguyễn Văn Minh, Trưởng phòng Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về trật tự quản lý kinh tế và chức vụ, Công an tỉnh Thừa Thiên Huế, Bộ Công an;\n2. Trung tá Nguyễn Trung Dũng, Trưởng phòng Phòng Cảnh sát phòng, chống tội phạm môi trường, Công an tỉnh Thừa Thiên Huế, Bộ Công an;\n3. Trung tá Nguyễn Thế Thanh, Trưởng Công an phường Thuận Lộc, Công an thành phố Huế, Công an tỉnh Thừa Thiên Huế, Bộ Công an;\n4. Thượng tá Nguyễn Ngọc Minh, Trưởng Công an phường Kim Long, Công an thành phố Huế, Công an tỉnh Thừa Thiên Huế, Bộ Công an.\nĐã có thành tích trong huấn luyện, phục vụ chiến đấu, xây dựng lực lượng Công an nhân dân, giữ gìn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8134f9e30bd44265936a5450b5eba4e9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8147c1c6ec9042ca9223d780cc0b9d7d.jsonl b/manifests/8147c1c6ec9042ca9223d780cc0b9d7d.jsonl deleted file mode 100644 index a93ec87c31272ff8c35c78e00d48b4247ce88b99..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8147c1c6ec9042ca9223d780cc0b9d7d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8147c1c6ec9042ca9223d780cc0b9d7d.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\nLời nói đầu\nQCVN 18:2014/BXD do Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng biên soạn, Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường trình duyệt, Bộ Khoa học Công nghệ thẩm định, Bộ Xây dựng ban hành kèm theo Thông tư số: 14/2014/TT-BXD ngày 05 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8147c1c6ec9042ca9223d780cc0b9d7d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8180ae404fd64d4aa5792489f60bb0f7.jsonl b/manifests/8180ae404fd64d4aa5792489f60bb0f7.jsonl deleted file mode 100644 index ff8b68fa1c2fb88bcbb4ca2304a14a6fe7beafc4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8180ae404fd64d4aa5792489f60bb0f7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8180ae404fd64d4aa5792489f60bb0f7.png", - "output_text": "\n2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng TW và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các UB của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện kiểm sát nhân dân tối cao;\nUB Giám sát tài chính Quốc gia;\nKiểm toán Nhà nước;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, KGVX (3b).KN. 360\n\nTM. CHÍNH PHỦ\nOfficial seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n40\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8180ae404fd64d4aa5792489f60bb0f7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/819bf7fb6d0243b088373c855d885373.jsonl b/manifests/819bf7fb6d0243b088373c855d885373.jsonl deleted file mode 100644 index 5b2b17ace3991ae6d21f6b96b9f29a2785c4910d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/819bf7fb6d0243b088373c855d885373.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/819bf7fb6d0243b088373c855d885373.png", - "output_text": "\n8\n2. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân tình nguyện phổ biến kiến thức quốc phòng và an ninh theo quy định của pháp luật cho người dân khu vực biên giới, hải đảo, miền núi, vùng sâu, vùng xa; cấp tài liệu giáo dục quốc phòng và an ninh cho đồng bào dân tộc thiểu số.\n3. Ủy ban nhân dân các cấp chỉ đạo cơ quan quân sự cùng cấp chủ trì, phối hợp với Bộ đội biên phòng, Hải quân, Cảnh sát biển, Công an địa phương tổ chức phổ biến kiến thức quốc phòng và an ninh cho người dân ở khu vực biên giới, hải đảo, miền núi, vùng sâu, vùng xa.\nĐiều 22. Phổ biến kiến thức quốc phòng và an ninh trong doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp\n1. Người quản lý doanh nghiệp ngoài khu vực nhà nước không thuộc diện bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh, người lao động trong doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp được phổ biến kiến thức quốc phòng và an ninh theo quy định tại Điều 19 và Điều 20 của Luật này.\n2. Người quản lý doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp có trách nhiệm phối hợp với cơ quan nhà nước có thẩm quyền, tổ chức công đoàn tổ chức phổ biến kiến thức quốc phòng và an ninh cho người lao động.\n3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo cơ quan quân sự, công an, Hội đồng phổ biến, giáo dục pháp luật cùng cấp phối hợp tổ chức phổ biến kiến thức quốc phòng và an ninh cho đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này.\nCHƯƠNG V\nGIÁO VIÊN, GIẢNG VIÊN, BÁO CÁO VIÊN, TUYÊN TRUYỀN VIÊN GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH\nĐiều 23. Giáo viên, giảng viên\n1. Giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh bao gồm giáo viên, giảng viên chuyên trách, thỉnh giảng và cán bộ quân đội, công an biệt phái.\n2. Giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh phải có bằng cử nhân giáo dục quốc phòng và an ninh trở lên; trường hợp có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khác thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm và chứng chỉ đào tạo giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh.\n3. Chính phủ quy định cụ thể trình độ chuẩn giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh phù hợp với từng đối tượng giáo dục quốc phòng và an ninh; thời gian, lộ trình hoàn thành.\n053\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/819bf7fb6d0243b088373c855d885373.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/81fad40ffb704e719bf30f8b2fa8a8e2.jsonl b/manifests/81fad40ffb704e719bf30f8b2fa8a8e2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1bc89c8b3947e7ae795340674027480a9deae3b7 --- /dev/null +++ b/manifests/81fad40ffb704e719bf30f8b2fa8a8e2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/81fad40ffb704e719bf30f8b2fa8a8e2.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nQuản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Thuận\n(Ban hành kèm theo Quyết định số: 44 /2015/QĐ-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh)\nChương I\nNHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nQuy định này quy định về công tác phối hợp quản lý các giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác khoáng sản do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp; cấp giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận và quản lý các hoạt động chế biến, tàng trữ, vận chuyển, tiêu thụ, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (sau đây gọi chung là hoạt động khoáng sản ).\nQuy định về quản lý đối với các trường hợp xin đào ao, đào hồ, nạo vét cải tạo ao, hồ, bầu, kênh, mương, suối để chứa nước, nuôi trồng thủy sản, khơi thông dòng chảy, cải tạo đất, hạ thấp mặt bằng đất để canh tác, sản xuất, xây dựng... có đưa khoáng sản ra ngoài phạm vi thực hiện để sử dụng, mua, bán, tặng, cho (sau đây gọi chung là tận dụng khoáng sản ).\nQuy định nhiệm vụ, quyền hạn của các cấp, ngành trong công tác quản lý hoạt động khoáng sản, tận dụng khoáng sản; trách nhiệm, nghĩa vụ, quyền lợi của các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khoáng sản, tận dụng khoáng sản theo quy định của pháp luật về Khoáng sản và pháp luật có liên quan.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Các cơ quan quản lý nhà nước về khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp huyện); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã).\n2. Tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản, tận dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.\n3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, bảo vệ tài nguyên khoáng sản; quản lý hoạt động khoáng sản, tận dụng khoáng sản.\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/81fad40ffb704e719bf30f8b2fa8a8e2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/822943a8c81e41b0b414e77f13cb5991.jsonl b/manifests/822943a8c81e41b0b414e77f13cb5991.jsonl deleted file mode 100644 index 5a6d25f8d2699fdc1c6385a6cf7c3a50487320d0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/822943a8c81e41b0b414e77f13cb5991.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/822943a8c81e41b0b414e77f13cb5991.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.22.3 Lắp và nạp ắc quy\n2.22.3.1 Không được thực hiện bất kì hoạt động gì có thể phát sinh ra tia lửa ở trong phòng ắc quy. Gian chứa ắc quy phải dùng đèn chiếu sáng có điện áp từ 6 V trở lên phải có vỏ kính bao ngoài. Ngoài kính bao phải có lớp thép chống đỡ. Dây điện phải đi trong ống kim loại và phải được kiểm tra thường xuyên để khởi xảy ra ngắn mạch.\n2.22.3.2 Phòng ắc quy phải thoáng, ngoài việc thông gió nhân tạo liên tục trong suốt quá trình làm việc còn phải thông gió trước và sau khi làm việc ít nhất là 30 min.\n2.22.3.3 Tại vị trí bảo quản axit, kiềm, cũng như nơi nắn, lắp hàn các tấm chì không được để thức ăn, nước uống và các thực phẩm khác.\n2.22.3.4 Trong phòng pha chế dung dịch điện phân không được làm bất cứ việc gì khác. Phòng ắc quy phải đặt vôi nước hay thùng đựng nước. Thùng đựng nước rửa và dung dịch trung tính, phải đặt trên giá và phải sơn màu để dễ phân biệt. Giá kê ắc quy axit và ắc quy kiềm phải được lót bằng cao su.\n2.22.3.5 Các chất điện phân có axit, phải được pha trong các bình chuyên dùng. Không được pha dung dịch axit trong các chậu thủy tinh. Chỗ có axit, chất điện phân, chất kiềm rơi vãi ra, phải trung hoà và rửa bằng các dung dịch axit bôric nếu là dung dịch kiềm. Không được hút bằng miệng qua ống chuyển các dung dịch điện phân.\n2.22.3.6 Phòng để làm các công việc như: cạo sun-phát khỏi các tấm chì và nắn lại các tấm chì, phải được thông gió tốt. Khi cạo sun-phát khỏi các tấm chì, phải dùng bàn chà hoặc giẻ lau. Không được lau trực tiếp bằng tay.\n2.22.3.7 Không được nâng, di chuyển, kê kích các giá kê cũng như đặt hay thay các tấm đệm, các đáy bình và thùng đựng đầy chất điện phân.\n2.22.3.8 Khi kiểm tra các kẹp đầu cực của bình ắc quy, phải đeo găng tay cao su cách điện. Khi vận đai ốc để nối các bình ắc quy với nhau, phải để phòng chia vận chạm vào các cực khác nhau của máy.\n2.22.4 Lắp đặt mạng điện\n2.22.4.1 Khi nắn các dây kim loại bằng tời và các dụng cụ khác, phải làm ở khu vực riêng có rào che chắn xung quanh và bảo đảm khoảng cách an toàn đối với các thiết bị điện và đường dây đang vận hành.\n2.22.4.2 Không được đứng trên thang tựa hoặc thang gấp để kéo căng theo phương nằm ngang các đường dây dẫn có tiết diện lớn hơn 4 mm.\n2.22.4.3 Không chấp nhận nhiều dây chạy có cường độ định mức nhỏ thay cho một dây chạy có cường độ định mức lớn. Không được lắp một hoặc hai cầu chì nối vào mạng 3 pha.\n2.22.4.4 Đường dây mạng động lực và chiếu sáng phải đi riêng rẽ.\n76\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/822943a8c81e41b0b414e77f13cb5991.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8238912753b84184838d3fd52ac781f3.jsonl b/manifests/8238912753b84184838d3fd52ac781f3.jsonl deleted file mode 100644 index dc49f17ec928007411cfd7c643635f0602dcae77..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8238912753b84184838d3fd52ac781f3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8238912753b84184838d3fd52ac781f3.png", - "output_text": "\na) Công chức địa chính tổng hợp các chứng cứ, nội dung trong bản xác minh, hệ thống lại diễn biến lịch sử phân đất tranh chấp. Nghiên cứu các văn bản của Trung ương và của tỉnh để tham mưu Ủy ban nhân dân cấp xã đưa ra hướng hòa giải.\nb) Lập báo cáo đầy đủ về nguồn gốc diễn biến, có đề xuất hướng hòa giải kèm theo hồ sơ đã lập trong quá trình xác minh, thu thập chứng cứ. Công chức địa chính ký tên chịu trách nhiệm về bản báo cáo của mình.\nc) Công chức địa chính sau khi hoàn chỉnh hồ sơ sắp xếp lại hồ sơ, đánh số thứ tự và ghi mục lục vào bìa hồ sơ tranh chấp.\nd) Lên kế hoạch để Ủy ban nhân dân cấp xã mời đại diện các phòng chuyên môn của cấp huyện, Trưởng ấp hoặc Trưởng khu phố (đối với phường, thị trấn), đại diện các đoàn thể và một số nông dân lớn tuổi am hiểu nguồn gốc diễn biến đất đang tranh chấp để hợp thống nhất hướng đưa ra cuộc hòa giải.\n3. Tổ chức hòa giải\nThời gian thực hiện không quá năm (05) ngày kể từ ngày công chức địa chính hoàn chỉnh hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp xã.\na) Để hòa giải các tranh chấp đất đai ở cấp xã, Ủy ban nhân dân xã phải thành lập Hội đồng tư vấn, thành phần gồm có:\n\nChủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã là Chủ tịch Hội đồng.\nĐại diện Ủy ban Mặt trận Tổ quốc.\nĐại diện Hội Nông dân (nếu có liên quan đến nông dân).\nTrưởng khu phố đối với khu vực đô thị; Trưởng ấp đối với khu vực nông thôn.\nĐại diện một số hộ dân sinh sống lâu đời, biết rõ về nguồn gốc và quá trình sử dụng đối với đất tranh chấp.\nCông chức địa chính, tư pháp, Ban Thanh tra nhân dân.\n\nb) Trình tự tiến hành hòa giải:\n\nChủ tịch Hội đồng tư vấn chủ trì cuộc hòa giải.\nCông chức địa chính báo cáo lại nguồn gốc đất và diễn biến tranh chấp.\nÝ kiến của các bên tranh chấp.\nTrao đổi giữa chủ tọa, thành viên cuộc hòa giải với các bên tranh chấp.\nChủ tọa căn cứ nguồn gốc diễn biến đất tranh chấp, điều kiện, hoàn cảnh của các bên để xem xét hòa giải dựa theo chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước, quy định của pháp luật trên nguyên tắc công khai, dân chủ.\nThư ký hòa giải giúp Hội đồng tư vấn lập biên bản hòa giải, ghi đầy đủ, trung thực ý kiến của các bên và kết luận hướng hòa giải của chủ tọa. Khi kết thúc cuộc hòa giải, biên bản được đọc lại cho mọi người cùng nghe và ký tên\n\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8238912753b84184838d3fd52ac781f3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8248b2c8344f43e786b025592bac2bb6.jsonl b/manifests/8248b2c8344f43e786b025592bac2bb6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..965071e12f359ed2275f417e28eb56af9836b5a5 --- /dev/null +++ b/manifests/8248b2c8344f43e786b025592bac2bb6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8248b2c8344f43e786b025592bac2bb6.png", + "output_text": "\nChương IV TỔ CHỨC QUẢN LÝ TẬP ĐOÀN\nĐiều 28. Tổ chức bộ máy và cơ cấu quản lý, điều hành Tập đoàn\n\nCơ cấu quản lý, điều hành của Tập đoàn gồm: a) Hội đồng thành viên; b) Tổng Giám đốc.\na) Hội đồng thành viên;\nb) Tổng Giám đốc.\nBộ máy giúp việc bao gồm: Các Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng và các Ban chuyên môn nghiệp vụ. Trong quá trình hoạt động, tổ chức bộ máy và bộ máy giúp việc của Tập đoàn có thể được thay đổi để phù hợp với yêu cầu hoạt động sản xuất kinh doanh.\nBan kiểm soát nội bộ được thành lập theo quy định của chủ sở hữu và theo quy định của pháp luật.\n\nMục 1 HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN\nĐiều 29. Chức năng và cơ cấu Hội đồng thành viên\n\nHội đồng thành viên là đại diện chủ sở hữu nhà nước trực tiếp tại Tập đoàn được giao thực hiện các quyền, nghĩa vụ của chủ sở hữu tại Tập đoàn và đối với các công ty do Tập đoàn đầu tư toàn bộ vốn điều lệ và đối với phần vốn góp của Tập đoàn tại các doanh nghiệp khác.\nHội đồng thành viên có quyền nhân danh Tập đoàn để quyết định mọi vấn đề liên quan đến việc xác định và thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ và quyền hạn của Tập đoàn, trừ những vấn đề thuộc thẩm quyền, trách nhiệm của chủ sở hữu thực hiện được quy định tại Điều 10, 11 Điều lệ này.\nCác thành viên Hội đồng thành viên cùng chịu trách nhiệm trước chủ sở hữu và trước pháp luật về mọi nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên trừ thành viên biểu quyết không tán thành các nghị quyết, quyết định này; thực hiện các nghĩa vụ quy định tại Điều lệ này, Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan.\nHội đồng thành viên có bảy (07) thành viên do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, từ chức, khen thưởng, kỷ luật. Hội đồng thành viên có không quá bốn (04) thành viên chuyên trách.\n\n28\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8248b2c8344f43e786b025592bac2bb6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8261dfcde4aa4b8e886da7e02241a1be.jsonl b/manifests/8261dfcde4aa4b8e886da7e02241a1be.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cc66398e64fb320a37b459005eb51c79663252b3 --- /dev/null +++ b/manifests/8261dfcde4aa4b8e886da7e02241a1be.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8261dfcde4aa4b8e886da7e02241a1be.png", + "output_text": "\nQCVN 01-121:2013/BNNPTNT\nBảng 1- Các tính trạng đặc trưng của giống đưa hầu\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTính trạngTrạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
1.
(*)
QL
VS
Mức bội thể
Ploidy
Lưỡng bội - diploid
Tam bội - triploid
Mặt trời đỏ2
3
2.
(+)
VG
PQ
Lá mầm: hình dạng
Cotyledon: shape
Elip hẹp - narrow elliptic
Elip - medium elliptic
Elip rộng - broad elliptic
Hồng lương1
2
3
3.
QN
MS/
VG
Lá mầm: kích thước
Cotyledon: size
Nhỏ - small
Trung bình - medium
Lớn - large
Hồng lương3
5
7
4.
QN
VG
Lá mầm: Mức độ xanh
Cotyledon: intensity of green color
Nhạt - light
Trung bình - medium
Đậm - dark
Hồng lương3
5
7
5.
QL
VG
Lá mầm: vết đốm
Cotyledon: spots
Không có - absent
Có - present
1
9
6.
QN
MS
Cây: chiều dài của lóng.
Plant: length of internode
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
3
5
7
7.
(+)
QN
MS/
VG
(a)
Phiến lá: chiều dài
Leaf blade: length
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
3
5
7
8.
(+)
QN
MS/
VG
(a)
Phiến lá: chiều rộng
Leaf blade: width
Hẹp - narrow
Trung bình - medium
Rộng - broad
3
5
7
9.
(+)
QN
MS
(a)
Phiến lá: tỷ lệ dài/rộng
Leaf blade: ratio length/width
Nhỏ - small
Trung bình - medium
Lớn - large
3
5
7
10.
PQ
VG
(a)
Phiến lá: màu sắc
Leaf blade: Color
Xanh vàng - yellow green
Xanh - green
Xanh xám - grey green
1
2
3
11.
QN
VG
(a)
Phiến lá: mức độ màu
Leaf blade: intensity of color
Nhạt - light
Trung bình - medium
Đậm - dark
3
5
7
\n5\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8261dfcde4aa4b8e886da7e02241a1be.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8275db4854c345dc8f0d5f7c840a1b6f.jsonl b/manifests/8275db4854c345dc8f0d5f7c840a1b6f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9c0d75d0c21fc875d9b2448b762935cb21f04873 --- /dev/null +++ b/manifests/8275db4854c345dc8f0d5f7c840a1b6f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8275db4854c345dc8f0d5f7c840a1b6f.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 10.04.2014 11:31:09 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 493 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 08 tháng 4 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: 10/4/2014\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Kế hoạch triển khai thi hành\nLuật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Phòng cháy và Chữa cháy ngày 29 tháng 6 năm 2001;\nCăn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy ngày 22 tháng 11 năm 2013;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch triển khai thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVăn phòng TW và các ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Quốc hội;\nHội đồng dân tộc và các UB của Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính QG;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan TW của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN; Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, NC (3b).XH 290\n\nTHỦ TƯỚNG\n\nNguyễn Tấn Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8275db4854c345dc8f0d5f7c840a1b6f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/82bd5a0d5f9346fdaf57920fbc360bea.jsonl b/manifests/82bd5a0d5f9346fdaf57920fbc360bea.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a3223e13cb5ddc574b3bc505a1bcea3c4270a4a7 --- /dev/null +++ b/manifests/82bd5a0d5f9346fdaf57920fbc360bea.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/82bd5a0d5f9346fdaf57920fbc360bea.png", + "output_text": "\nNam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nh\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nVăn phòng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nỦy ban ATGT quốc gia;\nCác Thủ trưởng Bộ GTVT;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nCông báo;\nCông thông tin điện tử Chính phủ;\nCông thông tin điện tử Bộ GTVT;\nBáo Giao thông, Tạp chí GTVT;\nLưu: VT, KCHT (Quản 5b) .\n\nOfficial circular seal of the Department of Information (BỘ GIAO THÔNG) of Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'BỘ GIAO THÔNG' and 'V' for Vietnam. A signature is written across the seal.\nBỘ TRƯỞNG\nTrương Quang Nghĩa\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/82bd5a0d5f9346fdaf57920fbc360bea.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/82e8c3a1acc54351a2415d9b72ce3c07.jsonl b/manifests/82e8c3a1acc54351a2415d9b72ce3c07.jsonl deleted file mode 100644 index fa65a5fe7c248dc23345017c05db9fa0558ac8c6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/82e8c3a1acc54351a2415d9b72ce3c07.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/82e8c3a1acc54351a2415d9b72ce3c07.png", - "output_text": "\n9. Mũ bảo hiểm\nA black and white photograph of a fire helmet with a clear face shield. A double-headed arrow below the shield indicates its width. The helmet has a crest on the front and a side-mounted communication device.\n\nCờ mũ: + Cờ trung có chu vi vòng đầu từ 50 cm đến 52 cm + Cờ lớn: có chu vi vòng đầu từ 52 cm trở lên\n+ Cờ trung có chu vi vòng đầu từ 50 cm đến 52 cm\n+ Cờ lớn: có chu vi vòng đầu từ 52 cm trở lên\n\nA black and white photograph of a fire helmet with the letters 'ANH' and 'K' visible on the side. The helmet has a clear face shield and a side-mounted communication device.\n15\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/82e8c3a1acc54351a2415d9b72ce3c07.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/82fa62c9d7384159984384cf98bc5163.jsonl b/manifests/82fa62c9d7384159984384cf98bc5163.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4abe8d0aa7b3a511ac02dff810a686b8ff9de125 --- /dev/null +++ b/manifests/82fa62c9d7384159984384cf98bc5163.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/82fa62c9d7384159984384cf98bc5163.png", + "output_text": "\nBiểu 14/QG\nCHU CHUYỂN ĐẤT ĐAI TRONG KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 10 NĂM (20...-20...) CỦA CẤP QUỐC GIA\nĐơn vị tính: ha\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêu sử dụng đấtDiện tích đầu kỳ năm...Chu chuyển đất đai đến năm 20...Diện tích cuối kỳ năm...
NNPLUALUCRPHRDDRSXNTSLMUNKH (a)PNNCQPCANSKKSKTDHTDDTDRAPNK (b)CSD
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
1Đất nông nghiệpNNP
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất rừng phòng hộRPH
1.3Đất rừng đặc dụngRDD
1.4Đất rừng sản xuấtRSX
1.5Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.6Đất làm muốiLMU
1.7Đất nông nghiệp còn lạiNKH (a)
2Đất phi nông nghiệpPNN
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất phát triển hạ tầngDHT
2.6Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.7Đất danh lam, thắng cảnhDDL
2.8Đất bất di động, xử lý chất thảiDRA
2.9Đất phi nông nghiệp còn lạiPNK (b)
3Đất chưa sử dụngCSD
Công tổng
Diện tích cuối kỳ, năm 20...
\nGhi chú: - (a) gồm các loại đất nông nghiệp còn lại không được thống kê trong biểu này;\n- (b) gồm các loại đất phi nông nghiệp còn lại chưa được thống kê trong biểu này.\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/82fa62c9d7384159984384cf98bc5163.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/831a468e825d4ecb8ae0492a014f565a.jsonl b/manifests/831a468e825d4ecb8ae0492a014f565a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9fd346c379a682fd7f083ba4aa37893ff3467c00 --- /dev/null +++ b/manifests/831a468e825d4ecb8ae0492a014f565a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/831a468e825d4ecb8ae0492a014f565a.png", + "output_text": "\nOfficial seal of the People's Assembly of Quang Ninh Province, featuring a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN QUẢNG NINH' and 'THỊ' at the bottom.\nĐẠI CHỨC ĐƯỢC TẶNG HÀNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số 13 /QĐ-TTg ngày 13 tháng 8 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\nTẬP THỂ\n\nTrung tâm Điều dưỡng Người có công tính Quảng Ninh, Sở Lao động Thương binh và Xã hội, tỉnh Quảng Ninh;\nPhòng Lao động Tiền lương - Bảo hiểm xã hội, Sở Lao động Thương binh và Xã hội, tỉnh Quảng Ninh;\nCảng vụ Đường thủy nội địa Quảng Ninh, Sở Giao thông - Vận tải, tỉnh Quảng Ninh;\nVăn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh;\nNhân dân và Cán bộ xã Đức Chính, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh;\nNhân dân và Cán bộ thị trấn Mạo Khê, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh;\nCông ty Cổ phần Thành Đông, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh.\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\n\nÔng Vũ Công Phiêu, Giám đốc Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất, Sở Tài nguyên và Môi trường, tỉnh Quảng Ninh;\nÔng Hoàng Việt Dũng, Chi Cục trưởng Chi cục Bảo vệ môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường, tỉnh Quảng Ninh;\nÔng Phạm Hồng Thái, Bí thư Đảng ủy phường Cẩm Trung, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh.\nÔng Đỗ Văn Triền, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Thành ủy Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh.\nÔng Phạm Ngọc Thành, Chủ tịch Hội Văn học Nghệ thuật Quảng Ninh, tỉnh Quảng Ninh.\nÔng Dương Mạnh Cường, Phó Chánh Văn phòng Tỉnh ủy Quảng Ninh;\nÔng Nguyễn Anh Tú, Phó Bí thư Thường trực Thành ủy Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/831a468e825d4ecb8ae0492a014f565a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/834581fb1de54432a2ba6ece1d60fe3a.jsonl b/manifests/834581fb1de54432a2ba6ece1d60fe3a.jsonl deleted file mode 100644 index d163919cb52ebd6aec3b58c57cfe92bdb77903c9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/834581fb1de54432a2ba6ece1d60fe3a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/834581fb1de54432a2ba6ece1d60fe3a.png", - "output_text": "\n186\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mảnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm Bản CăngDCxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 18' 30\"105° 11' 18\"E-48-19-A
xóm Bản CóiDCxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 18' 02\"105° 10' 37\"E-48-19-A
xóm Bản CủngDCxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 16' 27\"105° 10' 20\"E-48-19-A
xóm Bản DiễmDCxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 19' 00\"105° 11' 19\"E-48-19-A
xóm Bản HầmDCxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 18' 34\"105° 11' 32\"E-48-19-A
xóm Bản QuệDCxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 17' 41\"105° 10' 57\"E-48-19-A
xóm Bản RốcDCxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 19' 09\"105° 11' 53\"E-48-19-A
xóm Bản ThịnhDCxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 18' 41\"105° 10' 40\"E-48-19-A
xóm Cảng DiễmDCxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 18' 56\"105° 11' 46\"E-48-19-A
xóm Cảng QuêDCxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 18' 16\"105° 11' 01\"E-48-19-A
núi Chôm CúcSVxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 18' 18\"105° 09' 59\"E-48-19-A
Nằm ChồngTVxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 15' 24\"105° 08' 46\"19° 16' 51\"105° 10' 20\"E-48-19-A
Nằm ChồngTVxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 16' 51\"105° 10' 20\"19° 18' 51\"105° 10' 55\"E-48-19-A
xóm Hợp HưngDCxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 18' 05\"105° 10' 02\"E-48-19-A
xóm Hợp NhânDCxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 18' 44\"105° 13' 01\"E-48-19-A
xóm Hương ChâuDCxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 18' 43\"105° 12' 27\"E-48-19-A
Huổi LinTVxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 15' 49\"105° 11' 45\"19° 19' 24\"105° 12' 22\"E-48-19-A
Xóm MớiDCxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 18' 07\"105° 11' 15\"E-48-19-A
xóm Mỹ ĐìnhDCxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 19' 01\"105° 12' 24\"E-48-19-A
xóm Mỹ TânDCxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 19' 21\"105° 12' 38\"E-48-19-A
núi Phá HốcSVxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 19' 13\"105° 12' 41\"E-48-19-A
Huổi ThuầnTVxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 17' 39\"105° 11' 35\"19° 18' 08\"105° 12' 07\"E-48-19-A
xóm Tổng HốcDCxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 18' 26\"105° 11' 52\"E-48-19-A
xóm Xuân ĐìnhDCxã Châu ĐìnhH. Quỳ Hợp19° 17' 23\"105° 12' 38\"E-48-19-A
đường tỉnh 532KXxã Châu HồngH. Quỳ Hợp19° 25' 00\"105° 07' 52\"19° 21' 39\"105° 16' 45\"E-48-19-A
núi Bù MảSVxã Châu HồngH. Quỳ Hợp19° 27' 05\"105° 06' 51\"E-48-19-A
Bản ChảoDCxã Châu HồngH. Quỳ Hợp19° 25' 14\"105° 05' 27\"E-48-19-A
Bản CôngDCxã Châu HồngH. Quỳ Hợp19° 24' 31\"105° 06' 09\"E-48-19-A
suối Hua TảTVxã Châu HồngH. Quỳ Hợp19° 24' 32\"105° 05' 00\"19° 24' 51\"105° 06' 03\"E-48-19-A
bản HuốngDCxã Châu HồngH. Quỳ Hợp19° 25' 14\"105° 05' 25\"E-48-19-A
Bản HyDCxã Châu HồngH. Quỳ Hợp19° 24' 42\"105° 05' 29\"E-48-19-A
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/834581fb1de54432a2ba6ece1d60fe3a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8381e44777eb441ba982d1313fc66aba.jsonl b/manifests/8381e44777eb441ba982d1313fc66aba.jsonl deleted file mode 100644 index a39f67e9dde8eddd987843d91f168bebf6b2d8bf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8381e44777eb441ba982d1313fc66aba.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8381e44777eb441ba982d1313fc66aba.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 24.08.2014 09:52:14 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM\nSố: 43 /2014/QĐ-UBND\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nKon Tum, ngày 22 tháng 7 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nVề mức thu học phí các trường công lập trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm học 2014-2015 (đối với các trường mầm non, phổ thông, đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp) và năm 2014 (đối với các cơ sở dạy nghề)\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân;\nCăn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP;\nCăn cứ Thông tư liên tịch số 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30/5/2014 của liên Bộ Giáo dục và Đào tạo-Bộ Tài chính-Bộ Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP;\nCăn cứ Nghị quyết số 06/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 8 về mức thu học phí các trường công lập trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm học 2014-2015 (đối với các trường mầm non, phổ thông, chuyên nghiệp, đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp) và năm 2014 (đối với các cơ sở dạy nghề);\nXét đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành mức thu học phí các trường công lập trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm học 2014-2015 (đối với các trường mầm non, phổ thông, đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp) và năm 2014 (đối với các cơ sở dạy nghề) như sau:\n1. Học phí mầm non, phổ thông năm học 2014-2015:\nĐơn vị tính: Đồng/học sinh/tháng\n
TTCơ sở giáo dục công lậpVùng và mức thu
Vùng 1Vùng 2Vùng 3
1Mầm non52.00030.00025.000
2Trung học cơ sở40.00023.00019.000
3Trung học phổ thông52.00030.00025.000
\n1\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/8381e44777eb441ba982d1313fc66aba.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/839eb3772b864f1c8d6c7696b6e74304.jsonl b/manifests/839eb3772b864f1c8d6c7696b6e74304.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b8ef7315710b3921cbb4a8deb28f54412fd4e289 --- /dev/null +++ b/manifests/839eb3772b864f1c8d6c7696b6e74304.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/839eb3772b864f1c8d6c7696b6e74304.png", + "output_text": "\nQCVN 01-120:2013/BNNPTNT\nPhụ lục A\nHướng dẫn gieo ươm cây giống\n1. Kỹ thuật trong vườn ươm\nChọn đất thịt nhẹ, thoát nước tốt, không chua ( \\text{pH}_{\\text{KCl}} = 6-6,5 ). Đất được phơi ải, cây bừa kỹ đảm bảo tơi xốp, sạch cỏ. Không gieo ươm trên đất đã trồng các cây họ thập tự ở vụ trước. Lên luống cao từ 25cm đến 30cm, mặt luống rộng từ 0,8m đến 1m.\nPhân bón cho 10\\text{m}^2 vườn ươm từ 25kg đến 30 kg phân hữu cơ + 1 kg vôi bột + 0,4-0,5 kg supelân. Gieo hạt với mật độ từ 2,5g đến 3,0g hạt/ \\text{m}^2 . Gieo đều để đảm bảo khoảng cách cây cách cây từ 3cm đến 5cm. Sau khi gieo hạt xong rắc một lớp đất bột kín hạt, phủ một lớp rơm đã được cắt ngắn hoặc trấu rời tưới đủ ẩm.\nChăm sóc: Sau khi gieo hạt tưới nước sạch đủ ẩm (độ ẩm từ 70 đến 75%) trong khoảng từ 3 đến 5 ngày đầu (mỗi ngày 2 lần vào buổi sáng và buổi chiều). Khi hạt nảy mầm ngừng tưới 1 đến 2 ngày, sau đó cách 1 ngày tưới một lần. Trước khi ra ngôi 10 ngày, giảm dần lượng nước tưới, ngừng tưới nước khi nhỏ xuất vườn từ 3 đến 4 ngày. Tưới ẩm trước khi nhỏ cây con từ 1 giờ đến 2 giờ.\nPhòng trừ sâu bệnh theo hướng dẫn của ngành bảo vệ thực vật. Chú ý các sâu bệnh hại chính trong vườn ươm (sâu tơ, sâu xanh, rệp, bọ nhậy, bệnh lử cổ rề....)\nRa ngôi, trồng khi cây có từ 4 đến 6 lá thật (tuổi cây giống từ 20 đến 30 ngày).\n2. Kỹ thuật gieo trên khay\nDùng khay nhựa hoặc khay xốp\nTùy theo điều kiện của cơ sở khảo nghiệm, hỗn hợp giá thể đưa vào khay có thể trộn theo công thức sau:\n1. Đất: Bột xơ dừa: Phân hữu cơ theo tỷ lệ khối lượng 1:1:1.\n2. Đất: Trấu hun: Phân hữu cơ theo tỷ lệ khối lượng 4:3:3.\nGieo hạt, chăm sóc và ra ngôi như kỹ thuật trong vườn ươm.\n\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/839eb3772b864f1c8d6c7696b6e74304.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/83a16cd7f4f44b4c958c15ba135d4ef0.jsonl b/manifests/83a16cd7f4f44b4c958c15ba135d4ef0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e799081ed928d8f3bff4e28b22102fde9ccd6ee --- /dev/null +++ b/manifests/83a16cd7f4f44b4c958c15ba135d4ef0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/83a16cd7f4f44b4c958c15ba135d4ef0.png", + "output_text": "\nTTG\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1755/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nVề một số nguyên tắc và nhiệm vụ báo cáo tình hình thực hiện các Mục tiêu phát triển Thiên niên kỷ của Việt Nam\nOfficial stamp of the Government Information Department (CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with handwritten text: ĐÊN Số: 8065..... Ngày: 01/10.\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật thống kê ngày 26 tháng 6 năm 2003;\nCăn cứ Quyết định số 43/2010/QĐ-TTg ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Một số nguyên tắc báo cáo tình hình thực hiện các Mục tiêu phát triển Thiên niên kỷ của Việt Nam như sau:\n1. Thực hiện thu thập số liệu và báo cáo thường niên từ năm 2013 đến hết năm 2015 về tình hình thực hiện các Mục tiêu phát triển Thiên niên kỷ của Việt Nam phù hợp với thông lệ quốc tế và điều kiện cụ thể của Việt Nam trên cơ sở Bộ chỉ số về Mục tiêu phát triển Thiên niên kỷ.\n2. Thực hiện lồng ghép việc báo cáo, theo dõi và đánh giá tình hình thực hiện các Mục tiêu phát triển Thiên niên kỷ của Việt Nam trong Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm và 5 năm của quốc gia, của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Kế hoạch phát triển hàng năm, 5 năm của các Bộ, ngành có liên quan.\nĐiều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này là Phụ lục Bộ chỉ số về Mục tiêu phát triển Thiên niên kỷ của Việt Nam.\nĐiều 3. Một số nhiệm vụ cụ thể của các Bộ, cơ quan, địa phương:\n1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư:\na) Hướng dẫn việc lồng ghép việc báo cáo, theo dõi và đánh giá tình hình thực hiện các Mục tiêu phát triển Thiên niên kỷ của Việt Nam trong Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm và 5 năm của quốc gia, của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Kế hoạch phát triển hàng năm, 5 năm của các Bộ, ngành có liên quan.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/83a16cd7f4f44b4c958c15ba135d4ef0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/83e174634d2e4f9a9c83f07e84145b4a.jsonl b/manifests/83e174634d2e4f9a9c83f07e84145b4a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..723d75be3e3fbbb65c6f845adbf18e2bb4a576f6 --- /dev/null +++ b/manifests/83e174634d2e4f9a9c83f07e84145b4a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/83e174634d2e4f9a9c83f07e84145b4a.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
\n

+ Nhà phát hành: 50-75

\n

+ Thiết kế mỹ thuật: 50-75

\n

+ Hoa mỹ hóa trang: 25-50

\n
\n

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:

\n
    \n
  • - Vụ Đào tạo chủ trì;
  • \n
  • - Trường Đại học Sân khấu-Điện ảnh Hà Nội, Trường Đại học Sân khấu-Điện ảnh Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện;
  • \n
  • - Đơn vị phối hợp: Vụ Kế hoạch, Tài chính.
  • \n
\n
\n

Bộ Giáo dục và Đào tạo

\n
\n

Thời gian thực hiện: Giai đoạn 2014-2015

\n
\n

Ngân sách nhà nước

\n
c)\n

Mở thêm ngành đào tạo Nhà sản xuất phim, Nhà phát hành phim, Hoa mỹ hóa trang tại Trường Đại học Sân khấu-Điện ảnh Hà Nội, Trường Đại học Sân khấu-Điện ảnh Thành phố Hồ Chí Minh.

\n
\n

Bộ Giáo dục và Đào tạo

\n
\n

Thời gian thực hiện: Giai đoạn 2016-2020

\n
\n

- Kinh phí chủ yếu từ nguồn xã hội hóa.

\n

- Ngân sách nhà nước hỗ trợ một phần.

\n
d)\n

Thực hiện mô hình du học tại chỗ cho sinh viên điện ảnh tại Trường Đại học Sân khấu-Điện ảnh Hà Nội, Trường Đại học Sân khấu-Điện ảnh Thành phố Hồ Chí Minh.

\n
\n

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:

\n
    \n
  • - Vụ Đào tạo chủ trì;
  • \n
  • - Trường DH Sân khấu-Điện ảnh Hà Nội, Trường DH Sân khấu-Điện ảnh Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện;
  • \n
\n
\n

Bộ Giáo dục và Đào tạo

\n
\n14\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/83e174634d2e4f9a9c83f07e84145b4a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/83f8503ea4994fc4b96060ec9d7bad54.jsonl b/manifests/83f8503ea4994fc4b96060ec9d7bad54.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..23a50200ee73db20377ecd6a052bf47ba79bc0d8 --- /dev/null +++ b/manifests/83f8503ea4994fc4b96060ec9d7bad54.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/83f8503ea4994fc4b96060ec9d7bad54.png", + "output_text": "\nQCVN 01-120:2013/BNNPTNT\nV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN\n5.1. Cục Trồng trọt có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Quy chuẩn này. Căn cứ vào yêu cầu quản lý giống cải bắp, Cục Trồng trọt có trách nhiệm kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này. 5.2. Trong trường hợp các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định viện dẫn tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới/.\n\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/83f8503ea4994fc4b96060ec9d7bad54.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/84063c5f4dfe45529f57d2968ec50966.jsonl b/manifests/84063c5f4dfe45529f57d2968ec50966.jsonl deleted file mode 100644 index c79ef7d49cbe78b04cf93a7dc6d49ce06a3d4d1f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/84063c5f4dfe45529f57d2968ec50966.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/84063c5f4dfe45529f57d2968ec50966.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\nBảng 5 – Góc nghiêng của mái dốc đào không chống\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Loại đấtTrạng thái đất
Ít ẩm (khô)ẨmƯớt
Góc giữa mái dốc và phương ngang, (^{\\circ})Tỷ số giữa chiều cao của mái dốc và hình chiếu trên mặt phẳng ngangGóc giữa mái dốc và phương ngang, (^{\\circ})Tỷ số giữa chiều cao của mái dốc và hình chiếu trên mặt phẳng ngangGóc giữa mái dốc và phương ngang, (^{\\circ})Tỷ số giữa chiều cao của mái dốc và hình chiếu trên mặt phẳng ngang
Sỏi, cuội401:1,20401:1,20351:1,45
Cát hạt to301:1,75321:1,60251:2,15
Cát hạt trung281:1,90351:1,45251:2,15
Cát hạt nhỏ251:2,15301:1,75201:2,77
Sét pha501:0,84401:1,20301:1,75
Đất hữu cơ401:1,20351:1,45251:2,15
Đất than bùn không có rễ cây401:1,20251:2,15151:3,75
\n2.12.2.2 Không được đào đất cát, cát pha bão hòa nước mà không có hệ vách chống.\n2.12.2.3 Đối với mái dốc dài hơn 3 m và độ dốc lớn hơn 1 : 1 hoặc mái dốc có độ dốc lớn hơn 1 : 2 nhưng bị ẩm ướt, thì người lao động làm việc trên đó phải đeo dây an toàn buộc vào cọc neo giữ chắc chắn.\n2.12.3 Đào đất có vách chống\n2.12.3.1 Khi đào hố móng, đường hào không tạo mái dốc theo quy định tại 2.12.2.1 phải làm hệ chống theo quy định ở Bảng 6.\nBảng 6 – Hệ thanh chống\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Loại đấtKiểu chống
Đào sâu đến 3 mĐào sâu từ 3 ÷ 5 mĐào sâu từ 5 m trở lên
Đất có độ ẩm trung bìnhChống ngang cách quãng 2 tâmChống ngang liên tục (khít)Chống theo thiết kế
Đất có độ ẩm cao, đất rờiChống ngang hoặc liên tục (khít)Chống đứngChống theo thiết kế
Tất cả các loại đất khi có nước ngầmĐóng ván cừ sâu vào đáy hố đào ít nhất 0,75 mChống theo thiết kế
\n2.12.3.2 Đối với hố móng rộng phải tính toán thiết kế hệ thống chống đỡ.\n39\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/84063c5f4dfe45529f57d2968ec50966.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/840f3bab90f841bdaf898f859dcabca7.jsonl b/manifests/840f3bab90f841bdaf898f859dcabca7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..87e16827bfa560af49bb5409ce22c5f52b230273 --- /dev/null +++ b/manifests/840f3bab90f841bdaf898f859dcabca7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/840f3bab90f841bdaf898f859dcabca7.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011121314151617
52Hạ Đoan 2IĐường Đông HảiĐường đi Bình Vù4.5003.6003.1502.2502.7002.1601.8901.3502.2501.8001.5751.125
53Hạ Đoan 3IĐầu đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
54Bình Kieu 1IĐầu đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
55Đường HCRIĐầu đườngCuối đường2.1001.6801.4701.3501.2601.0088828101.050840735675
57Đường Hạ Đoan 4IĐầu đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
58Đường Bình Kieu 2IĐầu đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
59Đường rue 6&8ICong ty Z189Nhà máy DAP3.5002.8002.4501.7502.1001.6801.4701.0501.7501.4001.225875
PHUÔNG ĐƯỜNG HẢI
60Chợ LángIĐầu đườngCuối đường6.0004.8004.2002.7003.6002.8802.5201.6203.0002.4002.1001.350
61Làng BícIĐầu đườngCuối đường4.5003.6003.1502.2502.7002.1601.8901.3502.2501.8001.5751.125
62Đường HảiIPhó chợ LángCầu Láng4.5003.6003.1502.2502.7002.1601.8901.3502.2501.8001.5751.125
Cầu LángHệt đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
63Làng ĐôngIĐường Ngộ Gia TựĐường Đông Hải2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
IĐường Đông HảiĐường Hàng Táng2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
64Phó tiền phongIĐoạn tiếp giáp phóCầu ông Nom2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
Hạ LángCầu đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
65Hạ LángIĐầu đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
66Đoạn đườngIĐoạn tiếp giáp phóVào Miền góc đa2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
Hạ Láng(TT ngày nghỉ)2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
67Đoạn đườngITỷ Miền góc đaĐến hệt đường2.1001.6801.4701.3501.2601.0088828101.050840735675
(TT ngày nghỉ)Đến hệt chỉ giới2.1001.6801.4701.3501.2601.0088828101.050840735675
68Đoạn đườngIĐoạn tiếp giáp phóĐường Trần Hoàn2.1001.6801.4701.3501.2601.0088828101.050840735675
Hạ Lángđường 40m2.1001.6801.4701.3501.2601.0088828101.050840735675
69Đoạn đườngITỷ chỉ giới đườngĐường Trần Hoàn2.1001.6801.4701.3501.2601.0088828101.050840735675
40mđường 40m2.1001.6801.4701.3501.2601.0088828101.050840735675
70Phó Bảo PhúcISau chùa Bảo PhúcĐường Nguyễn Bình Khiêm3.5002.8002.4501.7502.1001.6801.4701.0501.7501.4001.225875
71Tuyến đường gồm chủ yếu Đông HảiSau chùa Bảo PhúcĐường Nguyễn Bình Khiêm2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
72Phó Trần HoànĐường Lê Hồng PhoneĐường Đông Hải3.1004.0803.5702.2953.0602.4482.1421.3772.5502.0401.7851.148
73Phó Mai TrừngĐầu đườngCuối đường2.1001.6801.4701.3501.2601.0088828101.050840735675
\nPage 5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/840f3bab90f841bdaf898f859dcabca7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/84542d7c67bc4f07906e6e29039a728e.jsonl b/manifests/84542d7c67bc4f07906e6e29039a728e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c83cf15ed490e9a83838f843d978164a0797bd1 --- /dev/null +++ b/manifests/84542d7c67bc4f07906e6e29039a728e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/84542d7c67bc4f07906e6e29039a728e.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTMục tiêu/Chỉ sốChu kỳ báo cáoCơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợpPhân tổGhi chú
(Mã số trong QĐ 43/2010/QĐ-TTg)
42Số người nhiễm HIV mới phát hiện trong nămNămBộ Y tếTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP; giới tính1716-NSIS
43Số người tử vong do AIDSNămBộ Y tếTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP; giới tính1716-NSIS
44Tỷ lệ mắc, chết 10 bệnh cao nhất tính trên 100.000 dânNămBộ Y tếTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP; giới tính1707-NSIS
45Số bệnh nhân sốt rét được phát hiệnNămBộ Y tếTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP; giới tính
46Số bệnh nhân chết do sốt rétNămBộ Y tếTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP; giới tính
47Số bệnh nhân lao được phát hiện, trong đó AFB dương tính (số mới mắc và số tái phát)NămBộ Y tếTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP; giới tính1712-NSIS
48Số bệnh nhân lao được phát hiện và điều trị trực tiếp theo phương pháp DOTSNămBộ Y tếTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP; giới tính
Mục tiêu 7:
Đảm bảo bền vững về môi trường
49Tỷ lệ dân số được sử dụng nước sạch2 nămTổng cục Thống kêTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP1915-NSIS
50Tỷ lệ hộ gia đình có hố xí hợp vệ sinh2 nămTổng cục Thống kêTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP1916-NSIS
51Tỷ lệ hộ gia đình/dân đang sinh sống trong nhà tạm2 nămTổng cục Thống kêTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP
52Tỷ lệ hộ gia đình thu gom và xử lý rác thải sinh hoạt chưa theo hình thức2 nămTổng cục Thống kêTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP
53Diện tích và tỷ lệ che phủ rừngNămBộ Nông nghiệp và PTNTTổng số; tỉnh, TP2101-NSIS
54Tỷ lệ đất mặt nước nuôi trồng thủy sản, hải sản được bảo vệNămBộ Nông nghiệp và PTNTTổng số; tỉnh, TP
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/84542d7c67bc4f07906e6e29039a728e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/84ba2e4a5e734e4fbab46db705536da7.jsonl b/manifests/84ba2e4a5e734e4fbab46db705536da7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b400c3474d4bd528ef5a20bab875344e1c02426d --- /dev/null +++ b/manifests/84ba2e4a5e734e4fbab46db705536da7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/84ba2e4a5e734e4fbab46db705536da7.png", + "output_text": "\nBiểu 06/CH\nKẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 20... \n CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ) ...\nĐơn vị tính: ha\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã ...Xã ...Xã ......
(1)(2)(3)(4)=(5)+...+(...)(5)(6)(7)(...)
1Đất nông nghiệpNNP
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
1.9Đất nông nghiệp khácNKH
2Đất phi nông nghiệpPNN
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
2.20Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX
2.21Đất sinh hoạt công đồngDSH
2.22Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV
2.23Đất cơ sở tín ngưỡngTIN
2.24Đất sông, ngôi, kênh, rạch, suốiSON
2.25Đất có mặt nước chuyên dùngMNC
2.26Đất phi nông nghiệp khácPNK
3Đất chưa sử dụngCSD
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KDT
\nGhi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/84ba2e4a5e734e4fbab46db705536da7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/84c4373a2b98461aa384bc6fb255c135.jsonl b/manifests/84c4373a2b98461aa384bc6fb255c135.jsonl deleted file mode 100644 index 2b275624f211943fe77e4b092a805832707acb0a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/84c4373a2b98461aa384bc6fb255c135.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/84c4373a2b98461aa384bc6fb255c135.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.8.3.2 Các chân cột của giàn giáo phải được lồng vào chân đế và được kê ổn định, chắc chắn.\n2.8.3.3 Giàn giáo phải neo chắc vào công trình trong quá trình lắp dựng. Vị trí đặt móc neo phải được thiết kế. Khi vị trí móc neo trùng với lỗ tường phải làm hệ giằng phía trong để neo, các đai thép phải liên kết chắc chắn để dễ phòng thanh đà trượt trên cột đứng.\n2.8.3.4 Khi lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo thép gần đường dây điện (dưới 5 m) phải theo quy định tại 2.8.1.13.\n2.8.3.5 Khi dựng giàn giáo cao hơn 4 m phải làm hệ thống chống sét theo chỉ dẫn của thiết kế. Trừ trường hợp giàn giáo dựng lắp trong phạm vi được bảo vệ bởi hệ thống chống sét đã có.\n2.8.4 Giàn giáo treo, nổi treo\n2.8.4.1 Tiết diện dây treo phải theo chỉ dẫn của thiết kế và phải đảm bảo hệ số an toàn không được nhỏ hơn 6.\nGiàn giáo treo phải làm dây treo bằng thép tròn hoặc dây cáp. Nổi treo phải dùng dây treo bằng cáp mềm.\n2.8.4.2 Giàn giáo treo và nổi treo phải được lắp dựng cách các phần nhô ra của công trình một khoảng tối thiểu bằng 10 cm.\n2.8.4.3 Con-xon phải cố định vào các bộ phận kết cấu vững chắc của công trình. Không được tựa trên mái đua hoặc bờ mái.\n2.8.4.4 Giàn giáo treo phải được neo buộc chắc chắn với công trình.\n2.8.4.5 Khi lên xuống giàn giáo treo, người lao động phải dùng thang dây cố định chắc chắn vào con-xon hoặc qua các lỗ hổng của tường.\n2.8.4.6 Trước khi dùng giàn giáo treo phải thử lại với tải trọng tính có trị số lớn hơn 25 % tải trọng tính toán. Đối với nổi treo, trước khi sử dụng ngoài việc thử với tải trọng tính như trên còn phải thử với các loại tải trọng sau:\n\na, Tải trọng của nổi treo khi nâng, hạ với trị số lớn hơn 10 % tải trọng tính toán.\nb, Tải trọng treo và móc treo có trị số lớn hơn 2 lần tải trọng tính toán và thời gian treo thử trên dây ít nhất là 15 min.\n\n2.8.4.7 Khi nâng hạ nổi treo phải dùng tời có phanh hãm tự động. Không được để rơi tự do. Khi ngừng làm việc phải hạ nổi treo xuống.\n2.8.5 Tháp nâng di động\n2.8.5.1 Đường di chuyển của tháp nâng di động phải bằng phẳng theo phương dọc cũng như phương ngang.\n28\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/84c4373a2b98461aa384bc6fb255c135.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/84f69a3ecc744cd2b7f2e5147a42d3ea.jsonl b/manifests/84f69a3ecc744cd2b7f2e5147a42d3ea.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e995ea813a67227c1749090864ccd624aa1d74df --- /dev/null +++ b/manifests/84f69a3ecc744cd2b7f2e5147a42d3ea.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/84f69a3ecc744cd2b7f2e5147a42d3ea.png", + "output_text": "\n6. Triển khai thực hiện Đề án thành lập tập đoàn kinh tế, tổng công ty:\na) Đối với tập đoàn kinh tế:\n- Trường hợp thành lập tập đoàn kinh tế có công ty mẹ hoạt động dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu: Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập công ty mẹ; bổ nhiệm Chủ tịch Hội đồng thành viên công ty mẹ theo đề nghị của Bộ quản lý ngành sau khi có ý kiến thẩm định của Bộ Nội vụ. Bộ trưởng Bộ quản lý ngành quyết định bổ nhiệm thành viên Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc, Kiểm soát viên chuyên ngành công ty mẹ. Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định bổ nhiệm Kiểm soát viên tài chính công ty mẹ.\n- Trường hợp thành lập tập đoàn kinh tế có công ty mẹ hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có cổ phần, vốn góp chi phối của Nhà nước và trường hợp vừa thành lập tập đoàn kinh tế vừa chuyển đổi công ty mẹ thành công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có cổ phần, vốn góp chi phối của Nhà nước: Bộ trưởng Bộ quản lý ngành chỉ định người đại diện theo ủy quyền tại công ty mẹ; quyết định cử người tham gia ứng cử Chủ tịch và thành viên Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên công ty mẹ.\n- Hội đồng thành viên hoặc người đại diện theo ủy quyền và người được cử tham gia Hội đồng quản trị công ty mẹ có trách nhiệm thực hiện quyền chi phối để định hướng Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng thành viên và Hội đồng quản trị công ty mẹ tiếp tục triển khai thực hiện Đề án; phát triển các hình thức liên kết trong nhóm công ty mẹ - công ty con, giữa các doanh nghiệp thành viên trong quá trình triển khai thực hiện Đề án và hoạt động của tập đoàn kinh tế. Hội đồng thành viên hoặc người đại diện theo ủy quyền tại công ty mẹ phải báo cáo chủ sở hữu tình hình triển khai thực hiện Đề án, những khó khăn, vướng mắc phát sinh và phối hợp với các cơ quan có liên quan để triển khai thực hiện.\nb) Đối với tổng công ty:\n- Trường hợp thành lập tổng công ty có công ty mẹ hoạt động dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu: Bộ trưởng Bộ quản lý ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập công ty mẹ; bổ nhiệm Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc, Kiểm soát viên công ty mẹ.\n- Trường hợp thành lập tổng công ty có công ty mẹ hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có cổ phần, vốn góp chi phối của Nhà nước và trường hợp vừa thành lập tổng công ty vừa chuyển đổi công ty mẹ thành công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có cổ phần, vốn góp chi\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/84f69a3ecc744cd2b7f2e5147a42d3ea.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/84f6e296f13b43e5869d39f7ac0625e6.jsonl b/manifests/84f6e296f13b43e5869d39f7ac0625e6.jsonl deleted file mode 100644 index 7a702979c0831c976e76147d60156f093da4e715..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/84f6e296f13b43e5869d39f7ac0625e6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/84f6e296f13b43e5869d39f7ac0625e6.png", - "output_text": "\nĐiều 38. Trách nhiệm thi hành\nCác Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. )\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, KGVX (3b).KN 400\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nNguyễn Tấn Dũng\n35\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/84f6e296f13b43e5869d39f7ac0625e6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/85372f6d7c344c7f9de4c4b62454c1e6.jsonl b/manifests/85372f6d7c344c7f9de4c4b62454c1e6.jsonl deleted file mode 100644 index fcc660055ce9ee46c92753537756a3f140937494..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/85372f6d7c344c7f9de4c4b62454c1e6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/85372f6d7c344c7f9de4c4b62454c1e6.png", - "output_text": "\n181\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
mảnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
bản Tầm 1DCxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 29' 09\"104° 59' 54\"E-48-18-B
bản Tầm 2DCxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 29' 24\"105° 00' 06\"E-48-18-B
bản Tóng 1DCxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 27' 29\"105° 01' 14\"E-48-19-A
bản Tóng 2DCxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 27' 45\"105° 00' 52\"E-48-19-A
núi Tóng KhangSVxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 26' 41\"105° 05' 49\"E-48-19-A, E-48-18-B
huổi Xám TangTVxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 24' 59\"105° 00' 35\"19° 27' 33\"104° 59' 51\"
dây Xang TangSVxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 25' 45\"104° 59' 37\"19° 24' 47\"105° 00' 02\"E-48-18-B
bản Xổp CamDCxã Châu PhongH. Quỹ Châu19° 28' 48\"105° 00' 04\"E-48-19-A
quốc lộ 48KXxã Châu ThăngH. Quỹ Châu19° 51' 31\"104° 50' 04\"19° 05' 04\"105° 35' 10\"E-48-7-C
Bản BàiDCxã Châu ThăngH. Quỹ Châu19° 34' 33\"105° 02' 10\"E-48-7-C
Bản CăngDCxã Châu ThăngH. Quỹ Châu19° 34' 44\"105° 01' 51\"E-48-7-C
Suối CăngTVxã Châu ThăngH. Quỹ Châu19° 34' 02\"105° 00' 58\"19° 34' 51\"105° 01' 51\"E-48-7-C
bản Chiềng Ban 1DCxã Châu ThăngH. Quỹ Châu19° 35' 54\"105° 00' 40\"E-48-7-C
bản Chiềng Ban 2DCxã Châu ThăngH. Quỹ Châu19° 35' 49\"105° 00' 30\"E-48-7-C
Núi CòSVxã Châu ThăngH. Quỹ Châu19° 32' 31\"105° 00' 11\"E-48-7-C
núi Cút LáTVxã Châu ThăngH. Quỹ Châu19° 36' 19\"105° 01' 48\"E-48-19-B-d
Sông HiệuDCxã Châu ThăngH. Quỹ Châu19° 43' 07\"104° 51' 25\"19° 15' 32\"105° 25' 09\"E-48-7-C
bản Kê BậnDCxã Châu ThăngH. Quỹ Châu19° 35' 04\"105° 01' 44\"E-48-18-B, E-48-7-C
suối Nậm PôngTVxã Châu ThăngH. Quỹ Châu19° 28' 44\"104° 59' 59\"105° 03' 20\"19° 33' 21\"E-48-7-C
núi Phá MaySVxã Châu ThăngH. Quỹ Châu19° 32' 32\"105° 00' 40\"E-48-7-C, E-48-6-D
Sông QuảngTVxã Châu ThăngH. Quỹ Châu19° 35' 20\"104° 41' 35\"19° 36' 18\"105° 00' 06\"E-48-7-C
Núi TườngSVxã Châu ThăngH. Quỹ Châu19° 36' 03\"105° 01' 12\"E-48-7-C
bản Xết 1DCxã Châu ThăngH. Quỹ Châu105° 00' 19\"19° 35' 24\"E-48-7-C
bản Xết 2DCxã Châu ThăngH. Quỹ Châu19° 35' 06\"105° 00' 17\"E-48-7-C
bản Xóm MớiDCxã Châu ThăngH. Quỹ Châu19° 35' 05\"105° 01' 14\"E-48-7-C
Suối BồngTVxã Châu ThuậnH. Quỹ Châu19° 40' 13\"105° 04' 43\"19° 38' 28\"105° 03' 21\"E-48-7-C
bản Bồng 1DCxã Châu ThuậnH. Quỹ Châu19° 38' 31\"105° 03' 10\"E-48-7-C
bản Bồng 2DCxã Châu ThuậnH. Quỹ Châu19° 38' 38\"105° 03' 47\"E-48-7-C
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/85372f6d7c344c7f9de4c4b62454c1e6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/853d8e853e9d4d2f887a22c75fc122cc.jsonl b/manifests/853d8e853e9d4d2f887a22c75fc122cc.jsonl deleted file mode 100644 index 9bedecdb5f869122d3ad1954c58911c46965a47d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/853d8e853e9d4d2f887a22c75fc122cc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/853d8e853e9d4d2f887a22c75fc122cc.png", - "output_text": "\nd) Lôi kéo, dụ dỗ, ép buộc, lừa gạt người lao động Việt Nam ở lại nước ngoài trái quy định.\n3. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc về nước đối với hành vi vi phạm quy định tại các Điểm a, Điểm b và Điểm c Khoản 2 Điều này;\nb) Cấm đi làm việc ở nước ngoài trong thời hạn 02 năm đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm a và Điểm b Khoản 2 Điều này;\nc) Cấm đi làm việc ở nước ngoài trong thời hạn 05 năm đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm c và Điểm d Khoản 2 Điều này.\nChương V THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH\nMục 1 THẨM QUYỀN XỬ PHẠT\nĐiều 36. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân\n1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có quyền:\na) Phạt cảnh cáo;\nb) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng.\n2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có quyền:\na) Phạt cảnh cáo;\nb) Phạt tiền đến 37.500.000 đồng đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội;\nc) Áp dụng hình thức xử phạt bổ sung quy định tại Chương II và Chương III của Nghị định này;\nd) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Chương II và Chương III của Nghị định này.\n3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có quyền:\na) Phạt cảnh cáo;\nb) Phạt tiền đến 75.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội và đến 100.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;\n35\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/853d8e853e9d4d2f887a22c75fc122cc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/85488e42765c43e49c48c3d79ed06d64.jsonl b/manifests/85488e42765c43e49c48c3d79ed06d64.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1bf5e0013e9d92376fcc467db31af9c025e32839 --- /dev/null +++ b/manifests/85488e42765c43e49c48c3d79ed06d64.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/85488e42765c43e49c48c3d79ed06d64.png", + "output_text": "\nĐẶT VẤN ĐỀ\nPhần I\nĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ, XÃ HỘI\nI. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG\n1.1. Phân tích, đánh giá đặc điểm điều kiện tự nhiên:\n1.1.1. Vị trí địa lý;\n1.1.2. Địa hình, địa mạo;\n1.1.3. Khí hậu;\n1.1.4. Thủy văn.\n1.2. Phân tích, đánh giá đặc điểm các nguồn tài nguyên:\n1.2.1. Tài nguyên đất;\n1.2.2. Tài nguyên nước;\n1.2.3. Tài nguyên rừng;\n1.2.4. Tài nguyên biển;\n1.2.5. Tài nguyên khoáng sản;\n1.2.6. Tài nguyên nhân văn.\n1.3. Phân tích, đánh giá hiện trạng môi trường.\n1.4. Đánh giá chung.\nII. THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN KINH TẾ, XÃ HỘI\n2.1. Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội.\n2.2. Phân tích thực trạng phát triển các ngành, lĩnh vực:\n2.2.1. Khu vực kinh tế nông nghiệp;\n2.2.2. Khu vực kinh tế công nghiệp;\n2.2.3. Khu vực kinh tế dịch vụ.\n2.3. Phân tích tình hình dân số, lao động, việc làm và thu nhập, tập quán có liên quan đến sử dụng đất.\n2.4. Phân tích thực trạng phát triển đô thị và phát triển nông thôn.\n2.5. Phân tích thực trạng phát triển cơ sở hạ tầng.\n(Tùy từng cấp lập quy hoạch sẽ đánh giá thực trạng phát triển cơ sở hạ tầng tương ứng với cấp độ)\n2.6. Đánh giá chung\nIII. BIÊN ĐỒI KHÍ HẬU TÁC ĐỘNG ĐẾN VIỆC SỬ DỤNG ĐẤT\n3.1. Phân tích, đánh giá về nước biển dâng, xâm nhập mặn.\n3.2. Phân tích, đánh giá về sa mạc hoá, xói mòn, sạt lở đất.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/85488e42765c43e49c48c3d79ed06d64.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8573270d7d0645de9a4b71180bbc450e.jsonl b/manifests/8573270d7d0645de9a4b71180bbc450e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..680e235f2e27295160ec9186b0d25c4f495d979c --- /dev/null +++ b/manifests/8573270d7d0645de9a4b71180bbc450e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8573270d7d0645de9a4b71180bbc450e.png", + "output_text": "\nsoạn thảo còn phải tổ chức đánh giá tác động của quy định về thủ tục hành chính.\nb) Tổ chức nghiên cứu thông tin, tư liệu có liên quan đến dự thảo, thời gian nghiên cứu không quá 07 ngày;\nc) Chuẩn bị đề cương, thời gian xây dựng đề cương không quá 05 ngày đối với dự thảo Nghị quyết có nội dung đơn giản, không quá 10 ngày đối với các dự thảo có nội dung phức tạp.\nd) Biên soạn và chỉnh lý dự thảo; xác định văn bản, điều, khoản, điểm của văn bản dự kiến sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ, bãi bỏ. Thời gian không quá 10 ngày đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật có nội dung đơn giản, không quá 15 ngày đối với các dự thảo có nội dung phức tạp.\nđ) Tổ chức lấy ý kiến cơ quan, tổ chức, cá nhân hữu quan, đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản trong phạm vi với các hình thức quy định tại khoản 3 Điều 23 Nghị định số 91/2006/NĐ-CP;\ne) Chuẩn bị Tờ trình và tài liệu liên quan đến dự thảo. Tờ trình phải nêu rõ sự cần thiết ban hành văn bản, quá trình xây dựng dự thảo, nội dung chính của dự thảo, những vấn đề cần xin ý kiến chỉ đạo và những vấn đề còn có ý kiến khác nhau;\ng) Giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định.\n2. Trong trường hợp dự thảo văn bản quy phạm pháp luật có nội dung phức tạp hoặc liên quan đến nhiều ngành, lĩnh vực, điều chỉnh những vấn đề mới thì Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo có thể thành lập Tổ soạn thảo.\na) Thành phần Tổ soạn thảo:\nTrường hợp văn bản do Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua thì Tổ soạn thảo gồm thủ trưởng cơ quan, tổ chức chủ trì soạn thảo là Tổ trưởng, thành viên là đại diện cơ quan tư pháp, đại diện Ban có liên quan của Hội đồng nhân dân.\nTrường hợp văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh hợp thông qua và ký ban hành thì Tổ soạn thảo gồm Thủ trưởng cơ quan được giao chủ trì soạn thảo là Tổ trưởng, thành viên là cán bộ pháp chế của cơ quan được giao chủ trì soạn thảo, đại diện cơ quan tư pháp, đại diện cơ quan chuyên môn có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.\nTrong trường hợp cần thiết, Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo có thể mời các chuyên gia, nhà khoa học; đại diện cơ quan Mặt trận Tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội có liên quan tham gia Tổ soạn thảo.\nb) Hoạt động của Tổ soạn thảo:\nBảo đảm sự phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức; bảo đảm tính dân chủ, khách quan và khoa học; đề cao trách nhiệm của Tổ trưởng và thành viên; tuân thủ trình tự, thủ tục, thời hạn soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật; hoạt động theo chế độ thảo luận tập thể.\nc) Tổ soạn thảo thực hiện các nhiệm vụ sau đây:\nTổ chức thực hiện nhiệm vụ theo khoản 1 Điều này;\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8573270d7d0645de9a4b71180bbc450e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/85e30acfbead455bb63b29a9587f472c.jsonl b/manifests/85e30acfbead455bb63b29a9587f472c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..78b57d97a618fd7fb28c034c277c3799e3b2aa77 --- /dev/null +++ b/manifests/85e30acfbead455bb63b29a9587f472c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/85e30acfbead455bb63b29a9587f472c.png", + "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 46 /2013/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 26 tháng 7 năm 2013\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 61.47..... Ngày: 29/7.....\nQUYẾT ĐỊNH Thí điểm áp dụng một số chế độ chi đặc thù của Cục Hàng hải Việt Nam\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;\nCăn cứ Luật thực hành tiết kiệm, chống lãng phí ngày 29 tháng 11 năm 2005;\nCăn cứ Quyết định số 26/2009/QĐ-TTg ngày 20 tháng 02 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Hàng hải Việt Nam trực thuộc Bộ Giao thông vận tải;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải,\nThủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định thí điểm áp dụng một số chế độ chi đặc thù của Cục Hàng hải Việt Nam.\nĐiều 1. Thí điểm thực hiện một số chế độ chi đặc thù của Cục Hàng hải Việt Nam. Thời gian thực hiện thí điểm từ năm 2013 đến hết năm 2017.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này gồm: cán bộ, công chức, viên chức tại cơ quan Văn phòng Cục Hàng hải Việt Nam, 02 Chi Cục Hàng hải và lực lượng thanh tra chuyên ngành hàng hải thuộc Cục Hàng hải Việt Nam.\nĐiều 3. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này điều chỉnh chế độ chi đặc thù tiền lương, tiền thưởng, trang phục công tác và nguồn kinh phí đảm bảo chi đặc thù.\nĐiều 4. Nội dung chi đặc thù, chế độ chi đặc thù được tính vào kinh phí giao tự chủ như sau:\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/85e30acfbead455bb63b29a9587f472c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8625661fd3584f2ca1da6fe0ea194ee9.jsonl b/manifests/8625661fd3584f2ca1da6fe0ea194ee9.jsonl deleted file mode 100644 index fe18898663efa05ce4363411b690aec7f83af0fb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8625661fd3584f2ca1da6fe0ea194ee9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8625661fd3584f2ca1da6fe0ea194ee9.png", - "output_text": "\n11\nĐiều 31. Lập dự toán, chấp hành và quyết toán\n1. Hàng năm, bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương, Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm lập dự toán, chấp hành và quyết toán ngân sách cho nhiệm vụ giáo dục quốc phòng và an ninh theo quy định của pháp luật.\n2. Hàng năm, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp có kế hoạch bảo đảm kinh phí thực hiện nhiệm vụ giáo dục quốc phòng và an ninh.\nCHƯƠNG VII\nNHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC VỀ GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH\nĐiều 32. Nội dung quản lý nhà nước về giáo dục quốc phòng và an ninh\n1. Ban hành và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về giáo dục quốc phòng và an ninh.\n2. Tuyên truyền, phổ biến văn bản quy phạm pháp luật về giáo dục quốc phòng và an ninh.\n3. Quy định chương trình, nội dung; biên soạn, xuất bản, in, phát hành giáo trình, sách giáo khoa, tài liệu; tiêu chuẩn giáo viên, giảng viên, tuyên truyền viên; tiêu chuẩn cơ sở vật chất, thiết bị dạy học giáo dục quốc phòng và an ninh và cấp chứng nhận bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh.\n4. Quản lý nguồn lực phát triển giáo dục quốc phòng và an ninh.\n5. Tổ chức, chỉ đạo việc đào tạo, bồi dưỡng, quản lý giáo viên, giảng viên, tuyên truyền viên giáo dục quốc phòng và an ninh.\n6. Nghiên cứu, ứng dụng khoa học, công nghệ trong lĩnh vực giáo dục quốc phòng và an ninh.\n7. Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực giáo dục quốc phòng và an ninh.\n8. Thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo; sơ kết, tổng kết, khen thưởng, xử lý vi phạm việc chấp hành pháp luật về giáo dục quốc phòng và an ninh.\nĐiều 33. Cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục quốc phòng và an ninh\n1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về giáo dục quốc phòng và an ninh trong phạm vi cả nước.\n2. Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với Bộ Công an, Bộ Giáo dục và Đào tạo giúp Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về giáo dục quốc phòng và an ninh.\n3. Bộ, cơ quan ngang bộ phối hợp với Bộ Quốc phòng thực hiện quản lý nhà nước về giáo dục quốc phòng và an ninh theo thẩm quyền.\n056\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8625661fd3584f2ca1da6fe0ea194ee9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/863669922e164ba8bd27f5aaed92391f.jsonl b/manifests/863669922e164ba8bd27f5aaed92391f.jsonl deleted file mode 100644 index 50fef7ec9041a3c6fad0912fb10212b851b08ce1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/863669922e164ba8bd27f5aaed92391f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/863669922e164ba8bd27f5aaed92391f.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 24.05.2016 10:20:03 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 850 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 19 tháng 5 năm 2016\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giới: ...C..... Ngày: 20/5/2016\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải tại Tờ trình số 579/TTTr-BGTVT ngày 15 tháng 01 năm 2016, số 3717/TTTr-BGTVT ngày 05 tháng 4 năm 2016 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 984/TTTr-BTĐKT, số 988/TTTr-BTĐKT ngày 11 tháng 5 năm 2016,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 01 tập thể và 06 cá nhân thuộc Bộ Giao thông vận tải (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBộ Giao thông vận tải;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Khắc Định, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng 44 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Deputy Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and a gear.\nTrương Hòa Bình\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/863669922e164ba8bd27f5aaed92391f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/867fd4196afa41279498196b5e8e512e.jsonl b/manifests/867fd4196afa41279498196b5e8e512e.jsonl deleted file mode 100644 index b802ef3d2b3d836cee5027f5821604a56bf9dd24..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/867fd4196afa41279498196b5e8e512e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/867fd4196afa41279498196b5e8e512e.png", - "output_text": "\n139\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mã hình bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
sông Cửa LòTVxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 50' 52\"105° 36' 52\"18° 50' 00\"105° 42' 57\"E-48-32-A-d
Xóm ĐịnhDCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 50' 17\"105° 42' 05\"E-48-32-A-d
Xóm ĐôngDCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 50' 27\"105° 41' 46\"E-48-32-A-d
Múi GàTVxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 50' 55\"105° 43' 08\"E-48-32-A-d
Núi GiunSVxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 51' 37\"105° 41' 47\"E-48-32-A-d
Cửa LòTVxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 50' 01\"105° 43' 02\"E-48-32-A-d
Cồn MơiTVxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 49' 59\"105° 43' 29\"E-48-32-A-d
Xóm MơiDCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 50' 41\"105° 41' 58\"E-48-32-A-d
xóm Nam ThịnhDCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 51' 08\"105° 42' 10\"E-48-32-A-d
Múi RừngTVxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 50' 09\"105° 43' 05\"E-48-32-A-d
Núi RừngSVxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc19° 06' 33\"105° 43' 42\"E-48-20-C-d
Xóm RừngDCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 50' 09\"105° 42' 15\"E-48-32-A-d
Xóm Tân LongDCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 50' 18\"105° 42' 28\"E-48-32-A-d
xóm 1DCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 47' 44\"105° 41' 08\"E-48-32-A-d
xóm 2DCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 47' 24\"105° 41' 09\"E-48-32-A-d
xóm 3DCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 47' 22\"105° 40' 56\"E-48-32-A-d
xóm 4DCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 47' 12\"105° 40' 56\"E-48-32-A-d
xóm 5DCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 47' 05\"105° 40' 57\"E-48-32-A-d
xóm 6DCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 47' 22\"105° 40' 43\"E-48-32-A-d
xóm 7DCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 47' 15\"105° 40' 19\"E-48-32-A-d
xóm 8DCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 47' 18\"105° 39' 53\"E-48-32-A-d
xóm 9DCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 47' 57\"105° 39' 49\"E-48-32-A-d
xóm 10DCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 47' 53\"105° 40' 01\"E-48-32-A-d
xóm 11DCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 48' 02\"105° 40' 26\"E-48-32-A-d
xóm 12DCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 48' 21\"105° 40' 30\"E-48-32-A-d
xóm 13DCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 48' 05\"105° 40' 36\"E-48-32-A-d
xóm 14DCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 47' 49\"105° 40' 33\"E-48-32-A-d
xóm 15DCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 47' 40\"105° 40' 25\"E-48-32-A-d
đường tỉnh 534KXxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 47' 55\"105° 43' 41\"18° 59' 59\"105° 28' 38\"E-48-32-A-d
cầu Phòng KhôngKXxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 47' 17\"105° 41' 05\"E-48-32-A-d
quốc lộ 1KXxã Nghi ThuậnH. Nghi Lộc19° 18' 42\"105° 43' 15\"18° 38' 51\"105° 42' 24\"E-48-32-A-d
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/867fd4196afa41279498196b5e8e512e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/86885ccaa8c14b27813656195711ae4e.jsonl b/manifests/86885ccaa8c14b27813656195711ae4e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..528a761356408fa992ef0c276eaa9265220f17c8 --- /dev/null +++ b/manifests/86885ccaa8c14b27813656195711ae4e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/86885ccaa8c14b27813656195711ae4e.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 26.01.2016 10:52:42 +07:00\nBỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 26/2015/TT-BGTVT\nHà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2015\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN: .....S..... Giờ: ..... Ngày: 31/01/2016\nTHÔNG TƯ\nHướng dẫn chi tiết về lĩnh vực đầu tư và nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư thuộc lĩnh vực giao thông vận tải\nCăn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;\nCăn cứ Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày 26/11/2014;\nCăn cứ Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư;\nCăn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20/12/2012 của Chính phủ quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;\nTheo đề nghị của Vụ trưởng - Trưởng ban Ban Quản lý đầu tư các dự án đối tác công - tư,\nBộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư hướng dẫn chi tiết về lĩnh vực đầu tư và nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư thuộc lĩnh vực giao thông vận tải.\nChương 1\nQUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nThông tư này hướng dẫn chi tiết về lĩnh vực đầu tư và nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư lĩnh vực giao thông vận tải (sau đây viết tắt là GTVT).\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\nThông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (sau đây viết tắt là PPP) thuộc lĩnh vực GTVT.\nĐiều 3. Quy định chung đối với báo cáo nghiên cứu khả thi\n1. Báo cáo nghiên cứu khả thi (sau đây viết tắt là NCKT) dự án đầu tư theo hình thức PPP bao gồm các nội dung chủ yếu theo quy định tại khoản 1 Điều 25 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư (sau đây viết tắt là Nghị định số 15/2015/NĐ-CP) và nội dung quy định tại Thông tư này.\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/86885ccaa8c14b27813656195711ae4e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/869ba392972e4494a7a372e06bc9420b.jsonl b/manifests/869ba392972e4494a7a372e06bc9420b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..24a1469abee82d1edbceac1be6a786647c999d05 --- /dev/null +++ b/manifests/869ba392972e4494a7a372e06bc9420b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/869ba392972e4494a7a372e06bc9420b.png", + "output_text": "\n+ Xây dựng hệ thống thu nước mưa dọc theo trục đường Huyền Trần Công Chúa (từ khu nhà nghỉ trưa của cán bộ, công nhân viên đi qua khu vực công phụ đường Huyền Trần Công Chúa đến khu vực cổng 108 Nguyễn Trung Trực và cổng 106 Nguyễn Du), kết nối vào hệ thống thoát nước thành phố theo hai hướng (đường Huyền Trần Công Chúa và đường Nguyễn Du).\n+ Xây dựng các bệ tự hoại 03 (ba) ngăn để xử lý cục bộ tại các công trình, trước khi thoát ra hệ thống thoát nước chung của thành phố.\n+ Xây dựng hệ thống thoát nước thải cho các công trình mới xây dựng để xử lý sơ bộ trước khi thải ra hệ thống thoát nước chung của thành phố.\n+ Bỏ sung thùng rác tại các vị trí tập trung đông người.\n- Cấp điện và thông tin liên lạc:\n+ Hệ thống cấp điện là hệ thống chạy ngầm đảm bảo mỹ quan cho khu vực đi tích.\n+ Sử dụng đèn cao áp để chiếu sáng bảo vệ kết hợp đèn pha và đèn chiếu sáng trang trí.\nc) Bảo tồn cảnh quan và các thảm thực vật hiện có:\n- Khu vực bảo vệ I gồm các phân khu cây xanh: A, B, C, E, F, G, H, I, M, N, giải pháp chủ đạo là bảo vệ cây cổ thụ khỏi sâu bệnh, chăm sóc nhằm tăng tuổi thọ cho cây. Có thể trồng cây thay thế các cây già yếu để bảo tồn cảnh quan di tích, loại bỏ cây mới trồng kém phát triển và không phù hợp với di tích.\n- Khu vực bảo vệ II gồm các phân khu cây xanh: D, K, giải pháp chủ đạo là trồng và chăm sóc những cây có giá trị cảnh quan, loại bỏ và thay thế các cây không phù hợp.\nTrồng những loài cây đã có trong các phân khu cây xanh thuộc khu vực bảo vệ I như: Dâu Rái, Bàng Lặng Ôi, Cau, Hoàng Nam để tạo nên sự hài hòa, đồng nhất trong khu vực. Trồng thêm loài cây phù hợp với diện mạo mới của công trình kiến trúc sau khi cải tạo như: loài Liễu, các loài hoa thời vụ nhằm tạo nên màu sắc sinh động hơn cho cảnh quan khu nhà khách. Trồng thêm Hoàng Nam bên cạnh hàng rào khu nhà khách và Cầu lạc bộ 30/4 để hạn chế tiếng ồn, khói bụi từ đường ảnh hưởng đến các công trình.\n5. Các nhóm dự án thành phần:\nBao gồm 02 (hai) nhóm với 06 (sáu) dự án, cụ thể như sau:\na) Nhóm dự án bảo tồn khu vực bảo vệ I (nhóm dự án A), bao gồm:\n- Dự án A01: Sưu tầm tài liệu, hiện vật liên quan đến lịch sử Đình Độc Lập.\n- Dự án A02: Cấm biển chỉ dẫn khoanh vùng bảo vệ di tích.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/869ba392972e4494a7a372e06bc9420b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/874ce1193724483b93bf804447cc78cb.jsonl b/manifests/874ce1193724483b93bf804447cc78cb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6424f84dd26b2468a867586802307d3781f3d7bd --- /dev/null +++ b/manifests/874ce1193724483b93bf804447cc78cb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/874ce1193724483b93bf804447cc78cb.png", + "output_text": "\n2. Vốn Nhà nước đầu tư, góp vào doanh nghiệp khác giao cho Tập đoàn quản lý.\n3. Vốn tái đầu tư từ lợi tức được chia.\n4. Các loại vốn khác theo quy định của pháp luật.\nĐiều 56. Quyền và nghĩa vụ của Tập đoàn trong quản lý cổ phần, vốn góp tại công ty con, công ty liên kết\n1. Hội đồng thành viên Tập đoàn thực hiện các quyền và nghĩa vụ của:\na) Chủ sở hữu tại các công ty con do Tập đoàn sở hữu 100% vốn điều lệ;\nb) Chủ sở hữu cổ phần, vốn góp tại công ty cổ phần, công ty liên doanh, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên theo quy định của pháp luật.\n2. Quyền và nghĩa vụ của Tập đoàn trong quản lý cổ phần, vốn góp tại công ty con, công ty liên kết do Hội đồng thành viên Tập đoàn thực hiện bao gồm những nội dung sau đây:\na) Thực hiện các quyền theo Khoản 2 Điều 51 của Điều lệ này;\nb) Giải quyết những đề nghị của người đại diện của Tập đoàn tại công ty con, công ty liên kết;\nc) Thu lợi tức và chịu rủi ro từ phần vốn góp ở các công ty con, công ty liên kết. Phần vốn thu về, kể cả lãi được chia do Tập đoàn quyết định sử dụng để phục vụ cho các mục tiêu đầu tư, kinh doanh của Tập đoàn. Trường hợp tổ chức lại Tập đoàn thì việc quản lý phần vốn góp, cổ phần này thực hiện theo quy định của pháp luật;\nd) Kiểm tra, giám sát việc sử dụng vốn của Tập đoàn và chịu trách nhiệm về hiệu quả sử dụng, bảo toàn và phát triển vốn của Tập đoàn tại các công ty con, công ty liên kết.\nđ) Các quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.\nĐiều 57. Người đại diện phần vốn góp của Tập đoàn ở doanh nghiệp khác\n1. Người đại diện do Hội đồng thành viên Tổng công ty Tập đoàn bổ nhiệm, miễn nhiệm thay thế hoặc ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng. Nhiệm kỳ của người đại diện không quá 05 (năm) năm và phù hợp với nhiệm kỳ của\n53\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/874ce1193724483b93bf804447cc78cb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/87aad76259f3408a8c5b5537009a858b.jsonl b/manifests/87aad76259f3408a8c5b5537009a858b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..32693912ead426144c23449a9acb83a03fb4e0fe --- /dev/null +++ b/manifests/87aad76259f3408a8c5b5537009a858b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/87aad76259f3408a8c5b5537009a858b.png", + "output_text": "\nBiểu 04/CH\nDIỆN TÍCH CHUYÊN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỐ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ) ...\nĐơn vị tính: ha\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã...Xã...Xã......
(1)(2)(3)(4)=(5)+...+(...)(5)(6)(7)(...)
1Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệpNNP/PNN
1.1Đất trồng lúaLUA/PNN
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC/PNN
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK/PNN
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN/PNN
1.4Đất rừng phòng hộRPH/PNN
1.5Đất rừng đặc dụngRDD/PNN
1.6Đất rừng sản xuấtRSX/PNN
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS/PNN
1.8Đất làm muốiLMU/PNN
1.9Đất nông nghiệp khácNKII/PNN
2Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
2.1Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu nămLUA/CLN
2.2Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừngLUA/LNP
2.3Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sảnLUA/NTS
2.4Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muốiLUA/LMU
2.5Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sảnHNK/NTS
2.6Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muốiHNK/LMU
2.7Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRPH/NKR(a)
2.8Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRDD/NKR(a)
2.9Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRSX/NKR(a)
2.10Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ởPKO/OCT
\nGhi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác;\n- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/87aad76259f3408a8c5b5537009a858b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8820529d086945fe813be3f03d8d575a.jsonl b/manifests/8820529d086945fe813be3f03d8d575a.jsonl deleted file mode 100644 index 10ceb4104c9fb1a030e96c64c9696e9381e04250..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8820529d086945fe813be3f03d8d575a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8820529d086945fe813be3f03d8d575a.png", - "output_text": "\nQCVN 96:2015/BTTTT\n2.5.5. Tiêu chí chất lượng đối với hiện tượng gián đoạn áp dụng cho máy phát (TT)\nĐối với thiết bị nhóm I và II, gồm cả thiết bị phụ trợ liên quan được thử nghiệm độc lập phải áp dụng mục 2.5.3 về chỉ tiêu chất lượng B của loại thiết bị áp dụng, trừ trường hợp sự ngắt nguồn vượt quá thời gian quy định trong mục 2.2.\nĐối với thiết bị nhóm II và III có yêu cầu duy trì đường truyền thông trong suốt quá trình thử nghiệm, thì bằng các phương tiện thích hợp do nhà sản xuất cung cấp, phải đảm bảo rằng đường truyền thông được duy trì trong mỗi lần thử nghiệm của chuỗi các phép thử phoi nhiệm.\nNếu EUT là máy phát, các phép thử phải được lặp lại với EUT ở trạng thái chờ và khẳng định trạng thái phát lúc này không hoạt động.\n2.5.6. Tiêu chí chất lượng đối với hiện tượng liên tục áp dụng cho máy thu (CR)\nĐối với thiết bị nhóm I và II, gồm cả thiết bị phụ trợ liên quan được thử nghiệm độc lập, phải áp dụng mục 2.5.3 về chỉ tiêu chất lượng A của loại thiết bị áp dụng.\nĐối với thiết bị nhóm II và III có yêu cầu duy trì đường truyền thông trong suốt quá trình thử nghiệm, thì bằng các phương tiện thích hợp do nhà sản xuất cung cấp, phải đảm bảo rằng đường truyền thông được duy trì trong mỗi lần thử nghiệm của chuỗi các phép thử phoi nhiệm.\nTrường hợp EUT là bộ thu phát, thì trong mọi điều kiện không để xảy ra bất kỳ việc phát xạ vô ý nào.\n2.5.7. Tiêu chí chất lượng đối với hiện tượng gián đoạn áp dụng cho máy thu (TR)\nĐối với thiết bị nhóm I và II, gồm cả thiết bị phụ trợ liên quan được thử nghiệm độc lập, phải áp dụng mục 2.5.3 về chỉ tiêu chất lượng B của loại thiết bị áp dụng, trừ trường hợp sự ngắt nguồn vượt quá khoảng thời gian quy định trong mục 2.2.\nĐối với thiết bị nhóm II và III có yêu cầu duy trì đường truyền thông trong suốt quá trình thử nghiệm, thì bằng các phương tiện thích hợp do nhà sản xuất cung cấp phải đảm bảo rằng đường truyền thông được duy trì trong mỗi lần thử nghiệm của chuỗi các phép thử phoi nhiệm.\nTrường hợp EUT là bộ thu phát, thì trong mọi điều kiện không để xảy ra bất kỳ việc phát xạ vô ý nào.\n2.5.8. Tiêu chí chất lượng đối với thiết bị phụ trợ liên quan được kiểm tra độc lập\nTuân theo mục C.4 trong QCVN 18:2014/BTTTT.\n3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ\nCác thiết bị vô tuyến cục bộ ngắn dải tần số từ 9 kHz đến 40 GHz và thiết bị phụ trợ liên quan thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại điều 1.1 phải tuân thủ các quy định kỹ thuật trong Quy chuẩn này.\n16\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8820529d086945fe813be3f03d8d575a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8831e4ac88024f63bb7307f02ec31ede.jsonl b/manifests/8831e4ac88024f63bb7307f02ec31ede.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..71018bbc2ddff21994ab9bbbb23232f8d0e95c4a --- /dev/null +++ b/manifests/8831e4ac88024f63bb7307f02ec31ede.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8831e4ac88024f63bb7307f02ec31ede.png", + "output_text": "\n\nc) Bản đồ hiện trạng sử dụng đất;\nd) Bản đồ quy hoạch sử dụng đất hoặc bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất;\nđ) Bản đồ kế hoạch sử dụng đất;\ne) Bản đồ chuyên đề (nếu có).\n\n4. Hồ sơ đề nghị phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối; điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh gồm:\n\na) Tờ trình;\nb) Báo cáo thuyết minh tổng hợp (kèm theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh về việc thông qua kế hoạch sử dụng đất);\nc) Bản đồ hiện trạng sử dụng đất;\nd) Bản đồ kế hoạch sử dụng đất.\n\n5. Hồ sơ đề nghị phê duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu; điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện gồm:\n\na) Tờ trình;\nb) Báo cáo thuyết minh tổng hợp (kèm theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện về việc thông qua quy hoạch sử dụng đất);\nc) Bản đồ hiện trạng sử dụng đất;\nd) Bản đồ quy hoạch sử dụng đất;\nđ) Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu;\ne) Bản đồ chuyên đề (nếu có).\n\n6. Hồ sơ đề nghị phê duyệt kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện gồm:\n\na) Tờ trình;\nb) Báo cáo thuyết minh tổng hợp;\nc) Bản đồ kế hoạch sử dụng đất hàng năm.\n\n7. Hồ sơ đề nghị phê duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ đầu gồm:\n\na) Tờ trình;\nb) Báo cáo thuyết minh tổng hợp.\n\n8. Hồ sơ đề nghị phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ cuối gồm:\n\na) Tờ trình;\n\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8831e4ac88024f63bb7307f02ec31ede.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/887af60655a9434e9cc4235e204dcb3e.jsonl b/manifests/887af60655a9434e9cc4235e204dcb3e.jsonl deleted file mode 100644 index 0a7e26f7a84f300d17bff5ca67e93ad16216a0e5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/887af60655a9434e9cc4235e204dcb3e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/887af60655a9434e9cc4235e204dcb3e.png", - "output_text": "\n2. Trong tình huống đột xuất, cấp bách, phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, hóa hoạn, dịch bệnh có nguy cơ lây lan trên diện rộng, phục vụ quốc phòng, an ninh cần được giải quyết ngay Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Công Thương huy động tài sản, hàng hóa, vật tư, thiết bị của các tổ chức, cá nhân cho dự trữ quốc gia theo quy định của pháp luật về trưng mua, trưng dụng tài sản.\n3. Người có thẩm quyền quy định tại Khoản 2 Điều này quyết định huy động, quản lý sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả; thanh toán, bồi thường thiệt hại đối với tài sản, hàng hóa, vật tư, thiết bị huy động, phục vụ dự trữ quốc gia cho các tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật về trưng mua, trưng dụng tài sản.\nĐiều 4. Chính sách khuyến khích tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng cơ sở vật chất cho dự trữ quốc gia\n1. Nhà nước khuyến khích đồng thời ghi nhận bằng văn bản việc các tổ chức, cá nhân tự nguyện đầu tư xây dựng cơ sở vật chất cho dự trữ quốc gia.\nThủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia có trách nhiệm quản lý sử dụng kho do các tổ chức, cá nhân tự nguyện đầu tư xây dựng kho trong quy hoạch mạng lưới kho dự trữ quốc gia để cho dự trữ quốc gia thuê hoặc nhận thuê bảo quản hàng dự trữ quốc gia đúng mục đích; đồng thời đề nghị Bộ trưởng Bộ Tài chính cấp giấy chứng nhận cho tổ chức, cá nhân đã tự nguyện đầu tư xây dựng cơ sở vật chất.\n2. Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng kho trong quy hoạch mạng lưới kho dự trữ quốc gia để nhận thuê bảo quản hàng dự trữ quốc gia được bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia hỗ trợ, hướng dẫn về công nghệ bảo quản hàng dự trữ quốc gia.\nĐiều 5. Chính sách của Nhà nước đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động đầu tư nghiên cứu phát triển khoa học - công nghệ, ứng dụng công nghệ thông tin về dự trữ quốc gia\n1. Nhà nước khuyến khích đồng thời ghi nhận bằng văn bản việc các tổ chức, cá nhân cung cấp giải pháp kỹ thuật, ứng dụng công nghệ bảo quản, công nghệ thông tin miễn phí phục vụ quản lý và bảo quản hàng dự trữ quốc gia.\n2. Thủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia có trách nhiệm quản lý sử dụng giải pháp kỹ thuật, ứng dụng công nghệ bảo quản, công nghệ thông tin miễn phí phục vụ quản lý và bảo quản hàng dự trữ quốc gia được tổ chức, cá nhân cung cấp đúng mục đích; đồng thời đề nghị Bộ trưởng Bộ Tài chính cấp giấy chứng nhận cho tổ chức, cá nhân đó.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/887af60655a9434e9cc4235e204dcb3e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/887c6fd1dad4483dafb56c0ff6a2f7ea.jsonl b/manifests/887c6fd1dad4483dafb56c0ff6a2f7ea.jsonl deleted file mode 100644 index e2545781d336b045702a39a6d0469c6a09dd0d39..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/887c6fd1dad4483dafb56c0ff6a2f7ea.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/887c6fd1dad4483dafb56c0ff6a2f7ea.png", - "output_text": "\n3. Cơ quan làm công tác dân tộc cấp huyện tham mưu cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện tổng hợp nhu cầu của các xã, lập hồ sơ (bao gồm văn bản đề nghị hướng chính sách và danh sách các hộ hướng chính sách của từng xã chi tiết đến từng thôn, từng hộ gia đình) gửi Cơ quan làm công tác dân tộc cấp tỉnh.\n4. Cơ quan làm công tác dân tộc cấp tỉnh tổng hợp, tham mưu cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập Đề án gửi Ủy ban Dân tộc thẩm tra trước khi phê duyệt. Hồ sơ hợp lệ (bao gồm dự thảo đề án, bản thuyết minh các nội dung của đề án, các phụ lục kèm theo và văn bản xin ý kiến) được lập thành 04 bộ gửi Ủy ban Dân tộc, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và lưu tại cơ quan làm công tác dân tộc cấp tỉnh 01 bộ.\n5. Sau khi có ý kiến thẩm tra bằng văn bản của Ủy ban Dân tộc, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoàn chỉnh, phê duyệt Đề án và giao cho các cơ quan liên quan tổ chức thực hiện.\nĐiều 5. Nguồn vốn và cơ chế thực hiện\n1. Nguồn vốn\na) Ngân sách địa phương bố trí kinh phí để thực hiện chính sách hỗ trợ đất ở; ngân sách trung ương bố trí trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 hỗ trợ có mục tiêu cho các địa phương để thực hiện các chính sách còn lại.\nb) Nguồn cấp bù chênh lệch lãi suất và chi phí quản lý cho Ngân hàng Chính sách xã hội do ngân sách trung ương bảo đảm.\nc) Lồng ghép với nguồn vốn của các chương trình mục tiêu quốc gia, các chương trình mục tiêu và chính sách khác.\n2. Cơ chế thực hiện\na) Các địa phương tổ chức rà soát, xác định đối tượng thụ hưởng, lập và phê duyệt Đề án thực hiện chính sách; gửi Ủy ban Dân tộc tổng hợp nhu cầu, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\nb) Hàng năm bố trí ngân sách trung ương và địa phương để thực hiện các chính sách quy định tại Quyết định này.\nc) Đối tượng thụ hưởng chính sách này vẫn được thực hiện các chính sách khác hiện hành trên địa bàn trừ đối tượng quy định tại điểm đ khoản 3 Điều 3 của Quyết định này.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/887c6fd1dad4483dafb56c0ff6a2f7ea.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/888d234d8f10449496d04da5118d5984.jsonl b/manifests/888d234d8f10449496d04da5118d5984.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aea346961017bda07e0b1eafa5dcd8e323f10c34 --- /dev/null +++ b/manifests/888d234d8f10449496d04da5118d5984.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/888d234d8f10449496d04da5118d5984.png", + "output_text": "\nBỘ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nPhụ lục Về xếp loại quy mô công trình rạp chiếu phim\n(Ban hành theo Quyết định số 3181/QĐ-BVHTTDL ngày 30 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)\nCăn cứ Quyết định số 88/QĐ-TTg ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án “Quy hoạch và kế hoạch nâng cấp, xây mới các công trình văn hóa (nhà hát, rạp chiếu phim, nhà triển lãm văn học nghệ thuật) giai đoạn 2012-2020”,\nViệc xếp loại quy mô công trình rạp chiếu phim được quy định như sau:\n
Diện tích đất xây dựng
(Đơn vị tính: ha)
Số phòng chiếu phim
(Đơn vị tính: phòng)
Tổng số ghế ngồi xem phim
(Đơn vị tính: ghế)
Loại đặc biệt03 - 0506 - 081500
Loại I03 - 0504 - 061000
Loại II1,5 - 0303 - 04800
Loại III01 - 1,502 - 03500
\nPh\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/888d234d8f10449496d04da5118d5984.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8905652d5fa549389b3bed671486aeec.jsonl b/manifests/8905652d5fa549389b3bed671486aeec.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8e882f16fef4bef23ea8224e6427d4e397490e34 --- /dev/null +++ b/manifests/8905652d5fa549389b3bed671486aeec.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8905652d5fa549389b3bed671486aeec.png", + "output_text": "\nVGP www.vgptech.com.vn Ký bài: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 10/09/2014 14:13:45 +07:00\nTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 6941/VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 09 tháng 9 năm 2014\nV/v đặt tên cầu khi đưa vào khai thác sử dụng đối với công trình \"Xây dựng cầu Nhật Tân và đường nối hai đầu cầu\".\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... Ngày: 10/9.....\nKính gửi:\n\nBộ Giao thông vận tải;\nỦy ban nhân dân thành phố Hà Nội.\n\nXét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (Văn bản số 10640/BGTVT-KHĐT ngày 26 tháng 8 năm 2014), ý kiến của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội (Văn bản số 6488/UBND-XDGT ngày 27 tháng 8 năm 2014) về việc đặt tên cầu khi đưa vào khai thác sử dụng đối với công trình \"Xây dựng cầu Nhật Tân và đường nối hai đầu cầu\", Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng có ý kiến như sau:\nỦy ban nhân dân Thành phố Hà Nội phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan, thực hiện việc đặt tên cầu khi đưa vào khai thác sử dụng đối với công trình \"Xây dựng cầu Nhật Tân và đường nối hai đầu cầu\" theo quy định tại Điều 16, Điều 17, Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ. Việc đặt tên cầu phải phù hợp với thông lệ đối với các công trình giao thông sử dụng vốn ODA đã hoàn thành trước đây.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện/.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTG,\nTGD Công TĐT, các Vụ: TH, V.III, QHQT, TKBT;\nLưu: VT, KTN(3). Hong ( 2 b).\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ) with a signature over it.\nNguyễn Cao Lộc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8905652d5fa549389b3bed671486aeec.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8982a0b241a94015a124c515975841a5.jsonl b/manifests/8982a0b241a94015a124c515975841a5.jsonl deleted file mode 100644 index 1a5349034b1ed056b4e19e4cd8de3b8c83107bf6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8982a0b241a94015a124c515975841a5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8982a0b241a94015a124c515975841a5.png", - "output_text": "\n162\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu màn hình đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
làng Kim YênDCxã Nghĩa YênH. Nghĩa Đản19° 23' 26\"105° 24' 19\"E-48-19-B-b
làng Lâm SinhDCxã Nghĩa YênH. Nghĩa Đản19° 27' 25\"105° 22' 08\"E-48-19-B-a
hồ Làng NhâmTVxã Nghĩa YênH. Nghĩa Đản19° 26' 08\"105° 24' 46\"E-48-19-B-b
Làng LấpDCxã Nghĩa YênH. Nghĩa Đản19° 26' 23\"105° 25' 41\"E-48-19-B-b
Làng MớiDCxã Nghĩa YênH. Nghĩa Đản19° 26' 30\"105° 25' 11\"E-48-19-B-b
Làng NhâmDCxã Nghĩa YênH. Nghĩa Đản19° 25' 57\"105° 24' 30\"E-48-19-B-b
Suối SaoTVxã Nghĩa YênH. Nghĩa Đản19° 28' 22\"105° 23' 06\"19° 24' 05\"105° 22' 58\"E-48-19-B-b
làng Yên HưngSVxã Nghĩa YênH. Nghĩa Đản19° 23' 31\"105° 23' 39\"E-48-19-B-b
khỏi 1DCTT. Kim SơnH. Quế Phong19° 37' 06\"104° 55' 35\"E-48-6-D
khỏi 2DCTT. Kim SơnH. Quế Phong19° 36' 56\"104° 55' 25\"E-48-6-D
khỏi 3DCTT. Kim SơnH. Quế Phong19° 36' 50\"104° 55' 19\"E-48-6-D
khỏi 4DCTT. Kim SơnH. Quế Phong19° 36' 40\"104° 55' 18\"E-48-6-D
khỏi 5DCTT. Kim SơnH. Quế Phong19° 36' 31\"104° 55' 12\"E-48-6-D
khỏi 6DCTT. Kim SơnH. Quế Phong19° 36' 30\"104° 55' 16\"E-48-6-D
khỏi 7DCTT. Kim SơnH. Quế Phong19° 36' 19\"104° 55' 11\"E-48-6-D
khỏi 8DCTT. Kim SơnH. Quế Phong19° 36' 18\"104° 55' 07\"E-48-6-D
khỏi 9DCTT. Kim SơnH. Quế Phong19° 36' 25\"104° 55' 02\"E-48-6-D
quốc lộ 48KXTT. Kim SơnH. Quế Phong19° 51' 31\"104° 50' 04\"19° 05' 04\"105° 35' 10\"
Bản BỏDCxã Cẩm MuộnH. Quế Phong19° 31' 43\"104° 49' 03\"E-48-6-D
bản Cẩm CảngDCxã Cẩm MuộnH. Quế Phong19° 29' 51\"104° 49' 20\"E-48-6-D
bản Cẩm NọcDCxã Cẩm MuộnH. Quế Phong19° 29' 42\"104° 48' 56\"E-48-6-D
bản Cẩm PòmDCxã Cẩm MuộnH. Quế Phong19° 29' 36\"104° 48' 58\"E-48-18-B
bản Đồn PhạtDCxã Cẩm MuộnH. Quế Phong19° 30' 22\"104° 49' 49\"E-48-6-D
Suối KepTVxã Cẩm MuộnH. Quế Phong19° 29' 55\"104° 41' 54\"19° 29' 01\"104° 37' 01\"E-48-18-A
bản Mông 1DCxã Cẩm MuộnH. Quế Phong19° 31' 04\"104° 50' 28\"E-48-6-D
bản Mông 2DCxã Cẩm MuộnH. Quế Phong19° 31' 06\"104° 50' 40\"E-48-6-D
bản Mông 3DCxã Cẩm MuộnH. Quế Phong19° 31' 06\"104° 50' 51\"E-48-6-D
bản Nã ChoDCxã Cẩm MuộnH. Quế Phong19° 31' 17\"104° 49' 35\"E-48-6-D
bản Nhà QuỳaTVxã Cẩm MuộnH. Quế Phong19° 29' 01\"104° 44' 55\"19° 28' 30\"104° 47' 08\"E-48-18-B
bản Phá PạtDCxã Cẩm MuộnH. Quế Phong19° 31' 10\"104° 49' 39\"E-48-6-D
bản Piếng CẩmDCxã Cẩm MuộnH. Quế Phong19° 32' 05\"104° 49' 45\"E-48-6-D
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/8982a0b241a94015a124c515975841a5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/89adb2a95c12472fa48212feb9d98a6c.jsonl b/manifests/89adb2a95c12472fa48212feb9d98a6c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..efab71bf86b4a31ca0b052cf4c6333b000d43075 --- /dev/null +++ b/manifests/89adb2a95c12472fa48212feb9d98a6c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/89adb2a95c12472fa48212feb9d98a6c.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 06.10.2015 16:26:56 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 8020 /VPCP-KTTH\nHà Nội, ngày 06 tháng 10 năm 2015\nV/v cơ chế hoạt động của Kho ngoại quan xăng dầu Văn Phong\nKính gửi:\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: ... L..... Ngày: 06/10.....\n\nBộ Tài chính;\nBộ Công Thương;\nỦy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa;\nTập đoàn Xăng dầu Việt Nam.\n\nXét báo cáo, kiến nghị của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam tại Công văn số 1129/PLX-HĐQT ngày 10 tháng 9 năm 2015 về cơ chế hoạt động của Kho ngoại quan xăng dầu Văn Phong; Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\nGiao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương xem xét, xử lý báo cáo, kiến nghị của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam tại Công văn số 1129/PLX-HĐQT nêu trên; tổ chức tổng kết cơ chế thí điểm hoạt động của Kho ngoại quan xăng dầu Văn Phong theo Quyết định số 264/QĐ-TTg ngày 30 tháng 01 năm 2013 và Công văn số 2346/TTg-KTTH ngày 24 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ; báo cáo đề xuất Thủ tướng Chính phủ trong tháng 11 năm 2015.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo đề các Bộ, cơ quan liên quan biết, thực hiện./\n(Công văn số 1129/PLX-HĐQT ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam sao gửi kèm theo)\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTGCP, PTTg Hoàng Trung Hải (để b/c);\nCác Bộ: KHĐT, KHCN, TP;\nCông ty LD TNHH Kho xăng dầu ngoại quan Văn Phong;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: TKBT, TH, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KTTH(3). LT. MT\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the bottom. A signature is written over the seal.\nNguyễn Sỹ Hiệp\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/89adb2a95c12472fa48212feb9d98a6c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8a2d7bae9bdc40429b69ad89ec12d322.jsonl b/manifests/8a2d7bae9bdc40429b69ad89ec12d322.jsonl deleted file mode 100644 index 5ed15b5c61fd780221e4423f5386b04ee11ac962..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8a2d7bae9bdc40429b69ad89ec12d322.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8a2d7bae9bdc40429b69ad89ec12d322.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 13.05.2016 15:22:47 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 773 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 09 tháng 5 năm 2016\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ\nHÒA TỐC\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nTRƯỜNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN: Giờ: ...S..... Ngày: 10/5/2016\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên tại Tờ trình số 30/TTTr-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2016 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 892/TTTr-BTĐKT ngày 04 tháng 5 năm 2016,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho 04 tập thể thuộc tỉnh Hưng Yên (có danh sách kèm theo), đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước năm 2015 của tỉnh Hưng Yên.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Hưng Yên;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP; BTCN, PCN Nguyễn Khắc Định, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng # b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' and 'PHÓ THỦ TƯỚNG'.\nTrương Hòa Bình\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8a2d7bae9bdc40429b69ad89ec12d322.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8a2e91bd224244beb036df6945a8097a.jsonl b/manifests/8a2e91bd224244beb036df6945a8097a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..057999b5a73aa1ad3865b18133bc4d53550c5167 --- /dev/null +++ b/manifests/8a2e91bd224244beb036df6945a8097a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8a2e91bd224244beb036df6945a8097a.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011
17,5Đường trục thôn350300270210180162175150135
Khu vực 3
17,6Đất canh tác còn lại250150125
17,7Khu kinh tế mới250150125
18Xã Thống Thủy
Khu vực 1
18,1Quốc lộ 37: từ Phá Chánh Chử đến giáp địa phận xã Vĩnh Long960720575576432345480360288
18,2Chợ Hà Phương đến cầu Chánh4.0002.5002.0002.4001.5001.2002.0001.2501.000
Khu vực 2
18,3Đường trục xã500440370300264222250220185
18,4Đường liên thôn450400330270240198225200165
18,5Đường trục thôn400350300240210180200175150
Khu vực 3
18,6Đất canh tác còn lại250150125
19Xã Vĩnh Quang
Khu vực 1
19,1Quốc lộ 37: từ giáp xã Nhân Hòa đến ngã ba Cốc Phố2.4001.4401.0801.4408646481.200720540
19,2Quốc lộ 37: từ ngã ba Cốc Phố - Cầu Đông1.8001.0808151.080648489900540408
19,3Quốc lộ 10: từ giáp địa phận xã Nhân Hòa đến giáp địa phận xã Hừng Nhân2.5001.5001.1251.5009006751.250750563
19,4Từ ngã ba Cốc Phố đến giáp địa phận xã Thành Lưỡng1.3801.035830828621498690518415
Khu vực 2
19,5Đường trục xã500440370300264222250220185
19,6Đường liên thôn400350300240210180200175150
19,7Đường trục thôn400350300240210180200175150
Khu vực 3
19,8Đất canh tác còn lại250150125
20Xã Cộng Hòa
Khu vực 1
20,1Đường 17B: từ giáp xã Đông Minh đến Chợ Cộng Hòa920690550552414330460345275
20,2Đường 17B: từ UBND xã Cộng Hòa đến giáp địa phận xã Cao Minh690520415414312249345260208
20,3Đường Linh Đông - Cốc Phố: từ ngã tư Cộng Hòa (Đường 17B) đến trường cấp 3 Cộng Hòa2.0701.2409301.2427445581.035620465
20,4Từ trường cấp III Cộng Hòa đến cầu An Quý1.150690520690414312575345260
\nPage 7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8a2e91bd224244beb036df6945a8097a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1245, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8a47eef7fd57433fb9b6cc994d050cae.jsonl b/manifests/8a47eef7fd57433fb9b6cc994d050cae.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ef0c7108562c1baf0b9e1a84056af48eb6dc336f --- /dev/null +++ b/manifests/8a47eef7fd57433fb9b6cc994d050cae.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8a47eef7fd57433fb9b6cc994d050cae.png", + "output_text": "\n3. Công ty nêu tại Khoản 1 Điều này thực hiện các quyền và nghĩa vụ theo quy định của pháp luật, Điều lệ công ty và các quy định dưới đây:\na) Công ty nêu tại Khoản 1 Điều này có các quyền sau đây:\n- Tham gia kế hoạch phối hợp kinh doanh trên cơ sở hợp đồng ký kết với Tập đoàn và các đơn vị trong Tập đoàn;\n- Được tham gia các hình thức đầu tư với Tập đoàn hoặc các đơn vị thành viên khác trong Tập đoàn theo quy định của pháp luật;\n- Được Tập đoàn giao thực hiện các hợp đồng kinh doanh, các dự án đầu tư trên cơ sở hợp đồng ký kết và thỏa thuận với Tập đoàn.\nb) Khi thực hiện các hoạt động nêu tại Điểm a Khoản này, công ty có các nghĩa vụ sau đây:\n- Thực hiện các cam kết trong hợp đồng đã ký;\n- Thực hiện các quy chế, quy định, quy trình, quy phạm, các chỉ tiêu, tiêu chuẩn, định mức kỹ thuật, các hướng dẫn có liên quan do Tập đoàn ban hành;\n- Chịu sự giám sát, hướng dẫn, đôn đốc của cơ quan quản lý, điều hành của Tập đoàn;\n- Thực hiện chỉ trả tiền lương, phụ cấp trách nhiệm, tiền thưởng cho người đại diện.\nĐiều 52. Quan hệ giữa Tập đoàn với công ty liên kết\n1. Tập đoàn thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình đối với công ty liên kết theo quy định của pháp luật, theo Điều lệ công ty liên kết, hợp đồng liên kết và theo quy định có liên quan của Điều lệ này.\n2. Tập đoàn là chủ sở hữu phần vốn của Tập đoàn tại các doanh nghiệp nêu ở Khoản 1 Điều này. Hội đồng thành viên Tập đoàn thực hiện quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu phần vốn nhà nước tại các doanh nghiệp này. Hội đồng thành viên Tập đoàn ban hành quy chế phân công, phân cấp cho Tổng Giám đốc Tập đoàn, Người đại diện theo ủy quyền của Tập đoàn tại doanh nghiệp thực hiện một số quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước trực tiếp tại doanh nghiệp phù hợp với quy định tại Điều lệ này và quy định của pháp luật.\n3. Quyền và nghĩa vụ của Tập đoàn đối với công ty liên kết được quy định tại Điều lệ này và các quy định dưới đây:\na) Quyết định việc góp vốn, chuyển nhượng vốn Tập đoàn đầu tư tại doanh nghiệp; thực hiện quyền, nghĩa vụ của cổ đông, thành viên góp vốn theo quy định của pháp luật và Điều lệ của công ty; chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn mà Tập đoàn đã góp vào doanh nghiệp;\n50\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8a47eef7fd57433fb9b6cc994d050cae.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8a76f15f87324fd0ad04425c969fefc3.jsonl b/manifests/8a76f15f87324fd0ad04425c969fefc3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b051ca4552571601bf5ac4f0397e9a90fbe75067 --- /dev/null +++ b/manifests/8a76f15f87324fd0ad04425c969fefc3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8a76f15f87324fd0ad04425c969fefc3.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
- Cục Điện ảnh chủ trì;
- Đơn vị phối hợp:
Vụ Pháp chế, Vụ Gia đình.
- Cục Điện ảnh chủ trì;
- Đơn vị phối hợp:
Vụ Pháp chế, Vụ Kỹ hoạch, Tài chính, Vụ Tổ chức Cán bộ.
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Bộ Tài chính;
+ Vụ Ngân sách nhà nước;
+ Vụ Tài chính hành chính sự nghiệp;
+ Cục Tài chính doanh nghiệp.
Hoàn thành:
Quý III năm 2014
Kinh phí sự nghiệp của Cục Điện ảnh.Cục Điện ảnh.
2.2Xây dựng cơ chế, chính sách
a)Xây dựng chính sách đặc thù hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước đầu tư cơ sở vật chất cho hoạt động tuyên truyền, phổ biến phim tới vùng sâu, vùng xa, vùng dân tộc thiểu số, biên giới, hải đảo, vùng đặc biệt khó khăn và hỗ trợ sản xuất phim phục vụ nhiệm vụ chính trị.Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
- Cục Điện ảnh chủ trì;
- Đơn vị phối hợp:
Vụ Pháp chế, Vụ Kỹ hoạch, Tài chính, Vụ Tổ chức Cán bộ.
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Bộ Tài chính;
+ Vụ Ngân sách nhà nước;
+ Vụ Tài chính hành chính sự nghiệp;
+ Cục Tài chính doanh nghiệp.
Hoàn thành:
Quý III năm 2014
Kinh phí sự nghiệp của Cục Điện ảnh.
b)Xây dựng cơ chế phối hợp giữa ngành điện ảnh với Đài Truyền hình Việt Nam, Đài Truyền hình các địa phương trong việc sử dụng trang thiết bị kỹ thuật; hợp tác sản xuất, phát sóng, phổ biến phim Việt Nam, bảo đảm tăng tỷ lệ phim Việt Nam tại hệ thống rập và trên sóng truyền hình cả nước.Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
- Cục Điện ảnh chủ trì;
- Đơn vị phối hợp:
Vụ Pháp chế, Vụ Kỹ hoạch, Tài chính.
Đài Truyền hình Việt Nam: Ban Thư ký Biên tập.Hoàn thành:
Quý I năm 2015
Kinh phí sự nghiệp của Cục Điện ảnh.
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8a76f15f87324fd0ad04425c969fefc3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8a8807aff0bc4fd99a983ac2d76ad062.jsonl b/manifests/8a8807aff0bc4fd99a983ac2d76ad062.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..01831be74500f1655eb3f59312e91921328d62d6 --- /dev/null +++ b/manifests/8a8807aff0bc4fd99a983ac2d76ad062.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8a8807aff0bc4fd99a983ac2d76ad062.png", + "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 05.01.2015 14:09:46 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2407 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....S..... Ngày: ..05/01/2015\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghệ thông tin tập trung đến năm 2020 và định hướng đến năm 2025\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;\nCăn cứ Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội và Nghị định số 04/2008/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP;\nCăn cứ Nghị định số 154/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về khu công nghệ thông tin tập trung;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt “Quy hoạch tổng thể phát triển khu công nghệ thông tin tập trung đến năm 2020 và định hướng đến năm 2025” (sau đây gọi tắt là Quy hoạch) với những nội dung chủ yếu sau đây:\nI. QUAN ĐIỂM\nPhát triển các khu công nghệ thông tin tập trung là tiền đề quan trọng để công nghiệp công nghệ thông tin Việt Nam phát triển, góp phần đưa Việt Nam sớm trở thành nước mạnh về công nghệ thông tin và truyền thông.\nLựa chọn các địa phương có lợi thế về hạ tầng giao thông, hạ tầng viễn thông và công nghệ thông tin, nguồn nhân lực về công nghệ thông tin và mức độ ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin để xây dựng các khu công nghệ thông tin tập trung.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8a8807aff0bc4fd99a983ac2d76ad062.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8adb10bd2c744ed08aee0f0b2d9b895f.jsonl b/manifests/8adb10bd2c744ed08aee0f0b2d9b895f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..18f8f09181b2792d6f3bc780c2e2ad5f7332cd92 --- /dev/null +++ b/manifests/8adb10bd2c744ed08aee0f0b2d9b895f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8adb10bd2c744ed08aee0f0b2d9b895f.png", + "output_text": "\nQCVN 01-122:2013/BNNPTNT\nDiagram 3: Hai mép lưỡi (Two-pointed lobes). A cross-section of a leaf showing two distinct lobes at the base of the petiole, each with a pointed tip. A dashed line indicates the straight-line distance from the base to the tip of each lobe.\n3 Hai mép lưỡi\nDiagram 4: Một mép lồi (One-pointed lobe). A cross-section of a leaf showing a single lobe at the base of the petiole with a rounded, pointed tip. A dashed line indicates the straight-line distance from the base to the tip.\n4 Một mép lồi\nDiagram 5: Hỗn hợp cả hai mép thẳng và hai mép lưỡi (Mixed of both straight and pointed lobes). A cross-section of a leaf showing a complex shape with multiple lobes, some pointed and some rounded. A dashed line indicates the straight-line distance from the base to the highest point of the leaf.\n5 Hỗn hợp cả hai mép thẳng và hai mép lưỡi\n20. Tình trạng 27 - Lá thành thực: mức độ sắc tố antoxian trên gân chính ở mặt trên phiên lá\nTình trạng này được quan sát sắc tố antoxian cần xúng theo chiều dài của các gân chính. Sự gián đoạn của sắc tố antoxian không nên bao gồm cần xúng đó.\n21. Tình trạng 30 - Lá thành thực: chiều dài cuống lá so với gân giữa\nDiagram of a leaf showing the petiole length (a) and the length of the midrib (b). The petiole is the stalk at the top, and the midrib is the central vein of the leaf. Arrows indicate the vertical length of the petiole (a) and the horizontal length of the midrib (b).\na = Chiều dài cuống\nb = chiều dài gân chính giữa\n21\nHandwritten signature or mark at the bottom right of the page.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8adb10bd2c744ed08aee0f0b2d9b895f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8af0ef4a4929452e81c39d71cd1399e7.jsonl b/manifests/8af0ef4a4929452e81c39d71cd1399e7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..69cbd5f892e7e1e925c2fd626cbd7705d238db71 --- /dev/null +++ b/manifests/8af0ef4a4929452e81c39d71cd1399e7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8af0ef4a4929452e81c39d71cd1399e7.png", + "output_text": "\nĐiều 38. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng Giám đốc\n1. Tổ chức xây dựng chiến lược phát triển Tập đoàn; quy hoạch phát triển các dự án thuộc các ngành, nghề do Tập đoàn kinh doanh; kế hoạch dài hạn, kế hoạch hằng năm, kế hoạch phối hợp kinh doanh trong Tập đoàn; chuẩn bị các dự án đầu tư, các đề án tổ chức, quản lý; dự thảo Điều lệ, sửa đổi Điều lệ Tập đoàn; dự thảo Quy chế quản lý tài chính của Tập đoàn, các quy chế, quy định quản lý nội bộ Tập đoàn; xây dựng kế hoạch phát triển nguồn nhân lực; xây dựng hệ thống chỉ tiêu công nghệ, tiêu chuẩn sản phẩm, định mức kinh tế, kỹ thuật, đơn giá tiền lương; chuẩn bị các hợp đồng kinh tế, hợp đồng dân sự, các phương án để phòng rủi ro, các phương án huy động và sử dụng vốn; chuẩn bị các báo cáo định kỳ, báo cáo thống kê, báo cáo tài chính của Tập đoàn, báo cáo tài chính hợp nhất của Tập đoàn và các đề án, dự án khác.\n2. Trình Hội đồng thành viên để Hội đồng thành viên trình Thủ tướng Chính phủ hoặc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định hoặc phê duyệt các nội dung thuộc quyền của chủ sở hữu đối với Tập đoàn.\n3. Trình Hội đồng thành viên Tập đoàn xem xét, quyết định các nội dung thuộc thẩm quyền của Hội đồng thành viên.\n4. Cử cán bộ, viên chức, công nhân, người lao động của Tập đoàn, thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch, Kiểm soát viên, Tổng Giám đốc hoặc Giám đốc của công ty con 100% vốn của Tập đoàn, đơn vị phụ thuộc của Tập đoàn ra nước ngoài công tác, học tập; quyết định mời, đón tiếp các cá nhân, các đoàn nước ngoài vào Việt Nam làm việc với Tập đoàn; ủy quyền cho Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Tổng Giám đốc hoặc Giám đốc của công ty con 100% vốn của Tập đoàn, đơn vị phụ thuộc Tập đoàn cử cán bộ, viên chức, công nhân, người lao động của đơn vị mình ra nước ngoài công tác, học tập và tiếp nhận các cá nhân, các đoàn nước ngoài vào Việt Nam làm việc với đơn vị mình theo quy định của pháp luật.\n5. Quyết định các dự án đầu tư, các hợp đồng vay, cho vay, hợp đồng mua, bán tài sản của Tập đoàn theo phân cấp hoặc ủy quyền của Hội đồng thành viên Tập đoàn. Ký kết các hợp đồng nhân danh Tập đoàn (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền Chủ tịch Hội đồng thành viên).\n6. Quyết định phân công nhiệm vụ cho các Phó Tổng giám đốc Tập đoàn.\n7. Ký quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật, ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng với Trưởng các Ban, Chánh văn phòng, Thủ trưởng đơn vị, Kế toán trưởng các đơn vị sự nghiệp, đơn vị phụ thuộc sau khi được Hội đồng thành viên chấp thuận bằng văn bản.\n37\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8af0ef4a4929452e81c39d71cd1399e7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8afd8a85233543af939303e0dc5b4018.jsonl b/manifests/8afd8a85233543af939303e0dc5b4018.jsonl deleted file mode 100644 index b6ec3be79c766126b053d7c402be24f694746c4c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8afd8a85233543af939303e0dc5b4018.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8afd8a85233543af939303e0dc5b4018.png", - "output_text": "\n7\nCHƯƠNG IV\nPHỔ BIÊN KIẾN THỨC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH CHO TOÀN DÂN\nĐiều 19. Nội dung phổ biến kiến thức quốc phòng và an ninh\nNhững hiểu biết cần thiết về độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc; âm mưu, thủ đoạn hoạt động chống phá của các thế lực thù địch; nhiệm vụ quốc phòng và an ninh trong từng thời kỳ; phòng thủ dân sự; trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.\nĐiều 20. Hình thức phổ biến kiến thức quốc phòng và an ninh\n1. Thông qua báo cáo viên, tuyên truyền viên và các phương tiện thông tin đại chúng.\n2. Thông qua các buổi sinh hoạt cộng đồng dân cư, hoạt động của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức đoàn thể, hoạt động văn hóa nghệ thuật, thể dục, thể thao, hoạt động của thiết chế văn hóa cơ sở và các hình thức sinh hoạt văn hóa truyền thống.\n3. Lồng ghép vào các đợt gọi công dân nhập ngũ, ngày kỷ niệm, ngày truyền thống.\n4. Thông qua hoạt động của cơ quan, tổ chức quản lý di sản văn hóa vật thể, phi vật thể, khu bảo tồn thiên nhiên, khu tưởng niệm, đài kỷ niệm, nghĩa trang liệt sĩ, nhà truyền thống, nhà bảo tàng, cung văn hóa, thể thao thanh niên, thiếu niên, câu lạc bộ thể thao quốc phòng và an ninh.\n5. Các hình thức khác phù hợp với tình hình thực tế của từng địa phương và cộng đồng dân cư.\nĐiều 21. Phổ biến kiến thức quốc phòng và an ninh cho người dân ở khu vực biên giới, hải đảo, miền núi, vùng sâu, vùng xa\n1. Phổ biến kiến thức quốc phòng và an ninh cho người dân ở khu vực biên giới, hải đảo, miền núi, vùng sâu, vùng xa thực hiện theo quy định tại Điều 19 và Điều 20 của Luật này và bảo đảm yêu cầu sau đây:\na) Gắn với nhiệm vụ bảo vệ chủ quyền toàn vẹn lãnh thổ, giữ vững an ninh, trật tự, an toàn xã hội, xây dựng biên giới hòa bình, hữu nghị, đấu tranh phòng, chống tội phạm ở khu vực biên giới, hải đảo;\nb) Căn cứ vào điều kiện cụ thể, tổ chức phổ biến kiến thức quốc phòng và an ninh cho người có vai trò và ảnh hưởng tích cực trong đồng bào dân tộc thiểu số, chủ tàu, thuyền hoạt động dài ngày trên biển; chủ hộ gia đình, người lao động ở khu vực biên giới, hải đảo.\n052\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8afd8a85233543af939303e0dc5b4018.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8b28a0ca7029404f8c6e22e2d724360e.jsonl b/manifests/8b28a0ca7029404f8c6e22e2d724360e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1751a12a44f662c7dd870641720fa0bb7aa051f1 --- /dev/null +++ b/manifests/8b28a0ca7029404f8c6e22e2d724360e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8b28a0ca7029404f8c6e22e2d724360e.png", + "output_text": "\nQCVN 01-125:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (Tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTình trạngMức độ biểu hiệnMã số
46.
(b)
QN
MS
Lá: Chiều rộng của gân giữa
Leaf: midrib width (as for 46)
Rất hẹp - very narrow
Hẹp - narrow
Trung bình - medium
Rộng - wide
Rất rộng - very wide
1
3
5
7
9
47.
(b)
QN
MS
Lá: Tỷ lệ chiều rộng phiến lá/gân giữa
Leaf: ratio leaf blade width/midrib width
Thấp - low
Trung bình - medium
Cao - high
3
5
7
48.
(+)
(b)
QN
MS
Phiến lá: Chiều dài
Leaf blade: length
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
3
5
7
49.
(+)
(b)
QN
VG
Phiến lá: Lông ở mép
Leaf blade: pubescence on margin
Không có hoặc rất thưa
absent or very sparse
Thưa - sparse
Trung bình - medium
Dày - dense
1
3
5
7
50.
(+)
(b)
QL
VG
Phiến lá: Rãnh cưa ở mép lá
Leaf blade: serration of margin
Không có - absent
Có - present
1
9
51.
(c)
QN
MS
Ngọn: Chiều dài
Cane top: length
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
3
5
7
52.
(c)
PQ
VG
Ngọn: Hình dạng mặt cắt ngang
Cane top: shape of cross-section
Tròn - circular
Trứng - ovate
1
2
53.
(c)
PQ
VG
Ngọn: Màu sắc
Cane top: color
Bảng so màu
RHS Colour Chart (indicate reference number)
54.
(c)
QN
VG
Ngọn: Mức độ sáp
Cane top: waxiness
Không có hoặc rất ít
absent or very weak
Ít - weak
Trung bình - medium
Nhiều - strong
1
3
5
7
\nBảng 1 (Kết thúc)\nCHÚ THÍCH\n(*) Tình trạng được sử dụng cho tất cả các giống trong mỗi vụ khảo nghiệm và luôn có trong bản mô tả giống, trừ khi trạng thái biểu hiện của tình trạng trước đó hoặc điều kiện môi trường làm cho nó không biểu hiện được.\n(+) Được giải thích, minh họa và hướng dẫn theo dõi ở Phụ lục A.\n(a) Những quan sát trên đốt và lông được thực hiện ở lông lớn nhất của một thân đại diện.\n(b) Những quan sát trên phiến lá và bẹ lá được thực hiện trên lá ở ngọn có yếm lá quan sát\n(c) Ngọn là phần giữa yếm của lá non nhất nhìn thấy được (lá thứ nhất) và góc của lá thứ 4 trên thân.\n10\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8b28a0ca7029404f8c6e22e2d724360e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8b56bca10eab4760a0a13eaaa38654f1.jsonl b/manifests/8b56bca10eab4760a0a13eaaa38654f1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3ba4346a624d3555747661fcfbbcd41ddddef545 --- /dev/null +++ b/manifests/8b56bca10eab4760a0a13eaaa38654f1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8b56bca10eab4760a0a13eaaa38654f1.png", + "output_text": "\nCao su Việt Nam thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu và vốn điều lệ bổ sung trong quá trình hoạt động được ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp, bao gồm: Vốn tại Tập đoàn, đơn vị sự nghiệp, vốn Tập đoàn đầu tư tại các công ty con, công ty liên kết.\n4. Tập đoàn là đơn vị trực tiếp nhận vốn Nhà nước đầu tư vào các dự án trồng, chăm sóc, khai thác và chế biến cao su, phát triển kinh doanh các ngành, nghề theo đăng ký kinh doanh do Tập đoàn làm chủ đầu tư. Tập đoàn được quyền đầu tư, điều chỉnh vốn đầu tư vào đơn vị sự nghiệp, công ty con, công ty liên kết căn cứ vào nhu cầu và hiệu quả kinh doanh theo quy định của pháp luật.\n5. Tài sản của Tập đoàn được hình thành từ vốn điều lệ của Tập đoàn, vốn vay, các nguồn vốn hợp pháp khác đầu tư tại Tập đoàn và các đơn vị thành viên.\n6. Các quỹ tập trung của Tập đoàn được quy định tại Quy chế quản lý tài chính của Tập đoàn.\nĐiều 60. Bổ sung vốn điều lệ\n1. Trong quá trình hoạt động, căn cứ vào mục tiêu chiến lược, nhiệm vụ, kế hoạch đầu tư phát triển Tập đoàn có thể đề nghị bổ sung vốn điều lệ từ các nguồn sau:\n\na) Lợi nhuận sau thuế được chia theo nguồn vốn nhà nước;\nb) Quỹ đầu tư phát triển;\nc) Chênh lệch tiền thu từ việc bán bớt phần vốn nhà nước đầu tư tại các công ty cổ phần;\nd) Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp tại Tập đoàn sau khi có quyết định của Thủ tướng Chính phủ cho phép bổ sung;\nđ) Các nguồn vốn bổ sung khác.\n\n2. Việc bổ sung vốn điều lệ của Tập đoàn do Thủ tướng Chính phủ quyết định. Trình tự, thủ tục bổ sung vốn điều lệ thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính.\n3. Khi điều chỉnh vốn điều lệ, Tập đoàn phải tiến hành điều chỉnh kịp thời trong bảng cân đối kế toán, công bố vốn điều lệ và thủ tục điều chỉnh vốn điều lệ theo quy định của pháp luật hiện hành.\n56\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8b56bca10eab4760a0a13eaaa38654f1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8bd34beb96974b1fa70799a40eb72cca.jsonl b/manifests/8bd34beb96974b1fa70799a40eb72cca.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6f9ae16431576139a06994c7f3ac81255cad76d1 --- /dev/null +++ b/manifests/8bd34beb96974b1fa70799a40eb72cca.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8bd34beb96974b1fa70799a40eb72cca.png", + "output_text": "\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương, các tập thể và cá nhân có tên trong Danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: các PCN: Nguyễn Văn Tùng, Phạm Việt Mưu Tổng GD Công TĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3 b). Hào, M b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Deputy Chairman of the Government of Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a rising sun, surrounded by the text 'CHỦ TỊCH' (President) at the top and 'PHÓ THỦ TƯỚNG' (Deputy Chairman) at the bottom. A handwritten signature is written over the seal.\nNguyễn Xuân Phúc\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8bd34beb96974b1fa70799a40eb72cca.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8bd68d90a3d044ec9b3bb95a5af7fb05.jsonl b/manifests/8bd68d90a3d044ec9b3bb95a5af7fb05.jsonl deleted file mode 100644 index 5d2a7eff00adc9d7666fa7e867442d6c940c8ac5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8bd68d90a3d044ec9b3bb95a5af7fb05.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8bd68d90a3d044ec9b3bb95a5af7fb05.png", - "output_text": "\n177\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm Nã BànDCxã Châu BìnhH. Quỷ Châu19° 30' 16\"105° 11' 52\"E-48-7-C
xóm Na SanDCxã Châu BìnhH. Quỷ Châu19° 27' 53\"105° 12' 43\"E-48-19-A
xóm Na SơnDCxã Châu BìnhH. Quỷ Châu19° 28' 13\"105° 12' 44\"E-48-19-A
bản Pả HốcDCxã Châu BìnhH. Quỷ Châu19° 27' 38\"105° 11' 11\"E-48-19-A
bản Quyển 1DCxã Châu BìnhH. Quỷ Châu19° 29' 04\"105° 14' 41\"E-48-19-A
bản Quyển 2DCxã Châu BìnhH. Quỷ Châu19° 28' 22\"105° 14' 52\"E-48-19-A
bản SắnDCxã Châu BìnhH. Quỷ Châu19° 29' 51\"105° 11' 46\"E-48-19-A
núi Sắn Đền MiếngSVxã Châu BìnhH. Quỷ Châu19° 27' 09\"105° 09' 12\"19° 51' 31\"104° 50' 04\"19° 05' 04\"105° 35' 10\"E-48-7-C
quốc lộ 48KXxã Châu HạnhH. Quỷ Châu19° 29' 52\"105° 07' 24\"19° 30' 20\"105° 12' 00\"E-48-19-A, E-48-7-C
Suối BànTVxã Châu HạnhH. Quỷ ChâuE-48-7-C
đốc Bù BàiKXxã Châu HạnhH. Quỷ Châu19° 34' 11\"105° 03' 04\"E-48-7-C
bản Định TiếnDCxã Châu HạnhH. Quỷ Châu19° 34' 15\"105° 06' 48\"E-48-7-C
bản Đông MinhDCxã Châu HạnhH. Quỷ Châu19° 32' 37\"105° 06' 02\"E-48-7-C
Huôi HánTVxã Châu HạnhH. Quỷ Châu19° 35' 10\"105° 04' 07\"19° 34' 17\"105° 03' 59\"E-48-7-C
bản Hạnh TiếnDCxã Châu HạnhH. Quỷ Châu19° 33' 21\"105° 07' 15\"E-48-7-C
Sông HiếuTVxã Châu HạnhH. Quỷ Châu19° 43' 07\"104° 51' 25\"19° 15' 32\"105° 25' 09\"E-48-7-C
bản Hua NaDCxã Châu HạnhH. Quỷ Châu19° 33' 16\"105° 04' 52\"E-48-7-C
bản Kê BọnDCxã Châu HạnhH. Quỷ Châu19° 33' 05\"105° 04' 58\"E-48-7-C
cầu Kê BọnKXxã Châu HạnhH. Quỷ Châu19° 33' 25\"105° 05' 07\"E-48-7-C
bản Kê NinhDCxã Châu HạnhH. Quỷ Châu19° 34' 34\"105° 06' 57\"E-48-7-C
bản Khe HánDCxã Châu HạnhH. Quỷ Châu19° 34' 31\"105° 04' 04\"E-48-7-C
cầu Khe HánKXxã Châu HạnhH. Quỷ Châu19° 34' 19\"105° 04' 00\"E-48-7-C
bản Khe LanDCxã Châu HạnhH. Quỷ Châu19° 31' 59\"105° 04' 36\"E-48-7-C
bản Khe MỹDCxã Châu HạnhH. Quỷ Châu19° 31' 47\"105° 06' 15\"19° 35' 42\"105° 04' 43\"19° 33' 55\"105° 04' 07\"E-48-7-C
suối Khô XúngTVxã Châu HạnhH. Quỷ Châu19° 30' 56\"105° 03' 26\"19° 31' 41\"105° 04' 42\"E-48-7-C
Khe LanTVxã Châu HạnhH. Quỷ ChâuE-48-7-C
núi Lèn Phá ĐàiSVxã Châu HạnhH. Quỷ Châu19° 32' 27\"105° 07' 22\"E-48-7-C
bản Minh ChâuDCxã Châu HạnhH. Quỷ Châu19° 31' 58\"105° 06' 47\"E-48-7-C
bản Minh TiếnDCxã Châu HạnhH. Quỷ Châu19° 32' 41\"105° 06' 16\"E-48-7-C
bản Nã CaDCxã Châu HạnhH. Quỷ Châu19° 32' 46\"105° 05' 49\"E-48-7-C
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/8bd68d90a3d044ec9b3bb95a5af7fb05.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8be14e741269498995b1c1bee4134c45.jsonl b/manifests/8be14e741269498995b1c1bee4134c45.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fdf819e2c9d436b5b0093fd299f26aa420d2f2e8 --- /dev/null +++ b/manifests/8be14e741269498995b1c1bee4134c45.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8be14e741269498995b1c1bee4134c45.png", + "output_text": "\nQCVN 01-129:2013/BNNPTNT\nTrung bình \n 2[ ] \n \n \n Đậm \n 3[ ] \n \n \n 5.2 Thần: Khoảng cách giữa các núm gai \n \n \n (6) Ngắn \n 3[ ] \n \n \n Trung bình \n 5[ ] \n \n \n Dài \n 7[ ] \n \n \n 5.3 Quà: Độ dài \n \n \n (28) Ngắn \n 3[ ] \n \n \n Trung bình \n 5[ ] \n \n \n Dài \n 7[ ] \n \n \n 5.4 Quà: Màu chủ yếu của lá bắc \n \n \n (34) Xanh vàng \n 1[ ] \n \n \n Xanh \n 2[ ] \n \n \n Hồng \n 3[ ] \n \n \n Đỏ \n 4[ ] \n \n \n 5.5 Quà: Màu sắc thịt quả \n \n \n (38) Trắng \n 1[ ] \n \n \n Hồng nhạt \n 2[ ] \n \n \n Hồng trung bình \n 3[ ] \n \n \n Hồng đậm \n 4[ ] \n \n \n Đỏ trung bình \n 5[ ] \n \n \n Đỏ đậm \n 6[ ] \n \n \n Tím \n 7[ ]\n6. Giống tương tự và sự khác biệt giữa giống đăng ký và giống tương tự\nĐề nghị sử dụng bảng sau đây và hộp để cung cấp thông tin về sự khác biệt giữa giống đăng ký và giống tương tự với sự hiểu biết rõ nhất của bạn. Thông tin này có thể giúp cơ quan thẩm định đánh giá tính khác biệt của giống một cách hiệu quả nhất.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên giống tương tựtình trạngMức biểu hiệnMức biểu hiện
Khác biệtcủa tình trạnggiống đăng ký
Ví dụ:Quà: Hình dạng
mặt cắt dọcHình trụThuôn chữ nhật
\n7. Thông tin thêm giúp việc thẩm định giống\n7.1 Bổ sung thêm thông tin trong mục 5 và 6, có thêm tình trạng nào giúp phân biệt giống? \n \n \n Có [ ] \n Không [ ]\n(Nếu có, đề nghị ghi chi tiết)\n7.2 Có cần những điều kiện đặc biệt nào về canh tác hoặc tiến hành thẩm định giống không? \n \n \n Có [ ] \n Không [ ]\n(nếu có đề nghị ghi chi tiết)\n7.3 Thông tin khác\nMột ảnh màu đại diện của giống phải được nộp kèm tờ khai kỹ thuật.\n8. Giấy phép công nhận:\n(a) Giống có cần giấy phép nào trước khi công nhận theo pháp luật liên quan đến việc bảo vệ môi trường, sức khỏe con người và động vật? \n \n \n Có [ ] \n Không [ ]\n(b) Đã có giấy phép chưa? \n \n \n Có [ ] \n Chưa [ ]\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8be14e741269498995b1c1bee4134c45.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8bf080b4747742748f9f38cd7ddb202c.jsonl b/manifests/8bf080b4747742748f9f38cd7ddb202c.jsonl deleted file mode 100644 index c821305a96adef05fa53d4ea1c615474272b37bf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8bf080b4747742748f9f38cd7ddb202c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8bf080b4747742748f9f38cd7ddb202c.png", - "output_text": "\ne) Không có bằng chứng dẫn về an toàn lao động, vệ sinh lao động đối với máy, thiết bị, nơi làm việc hoặc có nhưng không đặt ở vị trí dễ đọc, dễ thấy tại nơi làm việc;\ng) Không trang bị đầy đủ các phương tiện kỹ thuật, y tế thích hợp để bảo đảm ứng cứu kịp thời khi xảy ra sự cố, tai nạn lao động;\nh) Không cử người có chuyên môn phù hợp làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động ở những cơ sở sản xuất, kinh doanh trong các lĩnh vực có nhiều nguy cơ gây tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp;\ni) Không phân loại lao động theo danh mục công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm để thực hiện các chế độ theo quy định;\nk) Không khai báo, điều tra tai nạn lao động, sự cố nghiêm trọng;\nl) Không thanh toán phần chi phí đồng chi trả và những chi phí không nằm trong danh mục do bảo hiểm y tế chi trả đối với người lao động tham gia bảo hiểm y tế; không thanh toán toàn bộ chi phí y tế từ khi sơ cứu, cấp cứu đến khi điều trị ổn định đối với người lao động không tham gia bảo hiểm y tế;\nm) Không thực hiện chế độ trợ cấp, bồi thường cho người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp theo quy định.\n3. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc người sử dụng lao động lập phương án về các biện pháp bảo đảm an toàn lao động, vệ sinh lao động đối với nơi làm việc của người lao động khi xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo các công trình, cơ sở để sản xuất, sử dụng, bảo quản, lưu giữ các loại máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, vệ sinh lao động khi có hành vi vi phạm quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều này;\nb) Thực hiện các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn an toàn lao động, vệ sinh lao động đã công bố áp dụng về đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm c và Điểm d Khoản 2 Điều này;\nc) Buộc người sử dụng lao động trang bị các phương tiện kỹ thuật, y tế đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm g Khoản 2 Điều này;\nd) Buộc người sử dụng lao động thanh toán phần chi phí đồng chi trả và những chi phí không nằm trong danh mục do bảo hiểm y tế chi trả đối với người lao động tham gia bảo hiểm y tế; thanh toán toàn bộ chi phí y tế từ khi sơ cứu, cấp cứu đến khi điều trị ổn định đối với người lao động không tham gia bảo hiểm y tế đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm l Khoản 2 Điều này;\n14\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8bf080b4747742748f9f38cd7ddb202c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8bfad12bf0fa4d059bbd9b1086852eab.jsonl b/manifests/8bfad12bf0fa4d059bbd9b1086852eab.jsonl deleted file mode 100644 index 2b7b9376a2cdf5dd06d32f9dc1452ef4a74a1a4e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8bfad12bf0fa4d059bbd9b1086852eab.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8bfad12bf0fa4d059bbd9b1086852eab.png", - "output_text": "\nQCVN 96:2015/BTTTT\n1.4.2. Thiết bị trạm gốc (base station equipment)\nThiết bị thông tin vô tuyến và/ hoặc phụ trợ dùng tại một vị trí cố định và được cấp điện trực tiếp hoặc gián tiếp (tức là qua nguồn điện lưới hoặc bộ biến đổi điện AC/DC) bởi mạng điện lưới hoặc mạng điện DC cục bộ.\n1.4.3. Thiết bị kết hợp (combined equipment)\nThiết bị bất kỳ có thể thực hiện được hai hay nhiều chức năng.\nCHÚ THÍCH: Ít nhất một trong các chức năng này nằm trong phạm vi của Hướng dẫn R&TTE và có chức năng truyền dẫn vô tuyến. Kết quả của việc kết hợp này là tạo ra sự điều khiển và/ hoặc chức năng bổ sung cho thiết bị kết hợp.\n1.4.4. Hiện tượng liên tục (Nhiều liên tục) (continuous phenomena)\nNhiều điện từ mà tác động của nó lên thiết bị hoặc trang bị cụ thể không thể xếp vào các hiệu ứng đã biết.\n1.4.5. Cổng vỏ (enclosure port)\nRanh giới vật lý của thiết bị mà trường điện từ có thể bức xạ và ảnh hưởng.\nCHÚ THÍCH: Trong trường hợp thiết bị có ăng ten liền, cổng này không tách biệt với cổng ăng ten.\n1.4.6. Ăng ten liền (integral antenna)\nĂng ten không thể tháo rời trong khi đo kiểm theo khai báo của nhà sản xuất.\n1.4.7. Thiết bị di động (mobile equipment)\nMáy thu, máy phát hoặc máy thu phát dùng lắp đặt và sử dụng trên phương tiện và được cung cấp nguồn điện từ ác quy chính của phương tiện.\n1.4.8. Thiết bị vô tuyến nhiều khối (multi-radio equipment)\nThiết bị vô tuyến bao gồm hai hoặc nhiều máy phát và/hoặc máy thu, sử dụng các công nghệ khác nhau có thể hoạt động đồng thời.\ngraph LR\n subgraph \" \"\n direction LR\n B1[Khối vô tuyến số tiêu chuẩn 1] --- B2[Khối vô tuyến Tiêu chuẩn 1]\n B3[Khối vô tuyến số tiêu chuẩn 2] --- B4[Khối vô tuyến Tiêu chuẩn 2]\n end\n In[Các cổng thông tin] --- B1\n In --- B3\n Out[Cổng ăng ten] --- B2\n Out --- B4\n1.4.9. Dải tần số hoạt động (operating frequency range)\nDải tần hoặc các dải tần số vô tuyến được xác định bởi thiết bị cần đo kiểm (EUT) với nguyên vẹn các khối của nó.\n1.4.10. Cổng (port)\nGiao diện cụ thể của thiết bị (máy) có môi trường điện từ.\nCHÚ THÍCH: bất kỳ điểm nối trên một thiết bị dùng để đầu nối cáp tới từ thiết bị này được coi như là một cổng (xem Hình 1).\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8bfad12bf0fa4d059bbd9b1086852eab.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8c07978bdaa642f0a2bd2c0ba295623d.jsonl b/manifests/8c07978bdaa642f0a2bd2c0ba295623d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af31d8c1741ba636ccebc42f3478b029df0776e1 --- /dev/null +++ b/manifests/8c07978bdaa642f0a2bd2c0ba295623d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8c07978bdaa642f0a2bd2c0ba295623d.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 28.03.2014 11:12:27 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2039 /VPCP-TCCV V/v Công tác cải cách TTHC\nHà Nội, ngày 27 tháng 3 năm 2014\nKính gửi:\n\nCác Bộ, Cơ quan ngang Bộ;\nỦy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.\n\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: 28/3/2014\nXét Báo cáo số 54/BC-HĐTV ngày 03 tháng 3 năm 2014 của Hội đồng Tư vấn cải cách thủ tục hành chính đánh giá việc thực hiện cải cách thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuế, hải quan, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và kiểm dịch thủy sản, Phó Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Xuân Phúc có ý kiến chỉ đạo như sau:\n1. Bộ Tài chính tiếp tục đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính trong lĩnh vực thuế, hải quan theo tinh thần của Nghị quyết số 19/NQ-CP ngày 18 tháng 3 năm 2014 của Chính phủ về những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia.\n2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các cơ quan liên quan nghiên cứu, đề xuất sáng kiến đơn giản hóa thủ tục hành chính làm cơ sở để sửa đổi, bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan trong lĩnh vực kiểm tra, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu và kiểm dịch thủy sản xuất, nhập khẩu nhằm kịp thời tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, khơi thông hoạt động sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực này.\n3. Bảo hiểm xã hội Việt Nam đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong các lĩnh vực công tác thuộc phạm vi quản lý của ngành nhằm tạo thuận lợi cho cá nhân, tổ chức nộp bảo hiểm xã hội và nâng cao năng lực quản lý của ngành.\n4. Các Bộ, ngành, địa phương:\n- Tăng cường kiểm soát các quy định về thủ tục hành chính ngay từ trong quá trình xây dựng các dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật. Thực hiện\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8c07978bdaa642f0a2bd2c0ba295623d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8c2f0876b843497ba5b5d9b4aad72287.jsonl b/manifests/8c2f0876b843497ba5b5d9b4aad72287.jsonl deleted file mode 100644 index 0bb08ba2d9a58e30bd03b1b6f681b6f44e1fb1ef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8c2f0876b843497ba5b5d9b4aad72287.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8c2f0876b843497ba5b5d9b4aad72287.png", - "output_text": "\nMục lục\n1. QUY ĐỊNH CHUNG ..... 5 1.1. Phạm vi điều chỉnh ..... 5 1.2. Đối tượng áp dụng ..... 5 1.3. Tài liệu viện dẫn..... 5 1.4. Giải thích từ ngữ..... 6 1.5. Chữ viết tắt..... 9 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT ..... 10 2.1. Phát xạ EMC ..... 10 2.1.1. Khả năng áp dụng các phép đo phát xạ EMC ..... 10 2.1.2. Cấu hình đo kiểm..... 11 2.1.3. Phát xạ từ cổng vô thiết bị phụ trợ được đo trên cơ sở hoạt động độc lập ..... 11 2.1.4. Phát xạ từ các cổng vào/ra nguồn điện DC..... 12 2.1.5. Phát xạ từ cổng vào/ra nguồn điện AC ..... 13 2.1.6. Phát xạ dòng hài (cổng vào nguồn điện lưới AC) ..... 14 2.1.7. Nhấp nháy và biến động điện áp (cổng đầu vào nguồn điện lưới AC) ..... 14 2.1.8. Phát xạ từ cổng viễn thông..... 14 2.2. Miễn nhiễm ..... 14 2.2.1. Khả năng áp dụng các phép thử miễn nhiễm..... 14 2.2.2. Cấu hình thử ..... 15 2.2.3. Miễn nhiễm trong trường điện từ tần số vô tuyến (80 MHz đến 1 000 MHz và 1 400 MHz đến 2 700 MHz) ..... 16 2.2.4. Miễn nhiễm đối với phóng tĩnh điện..... 17 2.2.5. Miễn nhiễm đối với đột biến nhanh, chế độ chung ..... 18 2.2.6. Miễn nhiễm đối với tần số vô tuyến, chế độ chung ..... 18 2.2.7. Miễn nhiễm đối với đột biến, quá áp trong môi trường phương tiện vận tải ..... 19 2.2.8. Miễn nhiễm đối với sụt áp và gián đoạn điện áp ..... 20 2.2.9. Miễn nhiễm đối với quá áp ..... 21 3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ..... 23 4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ..... 23 5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN..... 23 PHỤ LỤC A (Quy định) Điều kiện đo kiểm ..... 24 PHỤ LỤC B (Quy định) Đánh giá chi tiêu ..... 27 PHỤ LỤC C (Quy định) Tiêu chí chất lượng ..... 30 PHỤ LỤC D (Quy định) Các phần tiêu chuẩn liên quan trong bộ tiêu chuẩn EN 301 489 ..... 32\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8c2f0876b843497ba5b5d9b4aad72287.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8c4cdc5c7e9246009a17197f75b1a30a.jsonl b/manifests/8c4cdc5c7e9246009a17197f75b1a30a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..98537ebe038e5f9580f27e24abbf3d6e89d3c81b --- /dev/null +++ b/manifests/8c4cdc5c7e9246009a17197f75b1a30a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8c4cdc5c7e9246009a17197f75b1a30a.png", + "output_text": "\nChương II ĐỐI TƯỢNG VÀ MỨC THU QUỸ QUỐC PHÒNG - AN NINH\nĐiều 3. Đối tượng thu và miễn thu\n1. Đối tượng thu\na) Hộ gia đình;\nb) Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức nghề nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang có hoạt động kinh tế (sau đây gọi chung là các cơ quan, tổ chức);\nc) Các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế;\nd) Các tổ chức khác.\n2. Đối tượng được miễn\na) Hộ nghèo, hộ cận nghèo được cấp có thẩm quyền công nhận; hộ gia đình thường trú hoặc tạm trú dưới 6 tháng;\nb) Hộ gia đình thuộc các đối tượng theo Khoản 1, Điều 2, Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng, bao gồm: Người hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945 đến trước Tổng khởi nghĩa 19/8/1945; gia đình Liệt sĩ; Bà mẹ Việt Nam Anh hùng; Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động; thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, bệnh binh; người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học; người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đầy; người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế; người có công giúp đỡ cách mạng được cơ quan thẩm quyền công nhận;\nc) Hộ gia đình có quân nhân đang thực hiện nghĩa vụ trong quân đội nhân dân và công an nhân dân; hộ gia đình có cán bộ, chiến sĩ dân quân nòng cốt đang thực hiện nghĩa vụ dân quân; dân phòng.\nd) Hộ gia đình người già neo đơn, không có lương hưu; hộ gia đình có lao động chính duy nhất là người tàn tật, người không có khả năng lao động, người mất sức lao động có đời sống khó khăn.\ne) Các Hội đặc thù theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh.\nĐiều 4. Mức thu\n1. Đối với hộ gia đình:\na) Hộ gia đình cư trú tại các phường, thị trấn: 20.000 đồng/hộ/năm.\nb) Hộ gia đình cư trú tại các xã: 15.000 đồng/hộ/năm.\n2. Đối với hộ sản xuất, kinh doanh (SXKD):\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8c4cdc5c7e9246009a17197f75b1a30a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8c782d39c20e4a689539c2b271929735.jsonl b/manifests/8c782d39c20e4a689539c2b271929735.jsonl deleted file mode 100644 index 532f99c681cbdd868cd1b789f1e8c14283752426..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8c782d39c20e4a689539c2b271929735.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8c782d39c20e4a689539c2b271929735.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 47 /2013/QĐ-UBND\nHà Nam, ngày 13 tháng 9 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 7607 Ngày: 16/9\nQUYẾT ĐỊNH\nV/v quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hà Nam\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 13/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nCăn cứ Thông tư liên tịch số 12/2008/TTLT-BGTVT-BNV ngày 05 tháng 12 năm 2008 của liên Bộ: Bộ Giao thông vận tải, Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về Giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện;\nXét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải và Giám đốc Sở Nội vụ,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Vị trí, chức năng\n1. Sở Giao thông vận tải là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giao thông vận tải, bao gồm: đường bộ, đường thủy nội địa, vận tải và an toàn giao thông trên địa bàn.\n2. Sở Giao thông vận tải có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng; chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh; đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Giao thông vận tải.\nĐiều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn\n1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh:\na) Dự thảo quyết định, chỉ thị và các văn bản khác thuộc thẩm quyền ban hành của Ủy ban nhân dân tỉnh về giao thông vận tải;\nb) Dự thảo quy hoạch, kế hoạch 5 năm, hàng năm, chương trình, dự án về giao thông vận tải; các biện pháp tổ chức thực hiện cải cách hành chính về giao thông vận tải thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở;\nc) Các dự án đầu tư về giao thông vận tải thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh;\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8c782d39c20e4a689539c2b271929735.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8cff8ffdd6cb4e52b47289cbc4bb0a79.jsonl b/manifests/8cff8ffdd6cb4e52b47289cbc4bb0a79.jsonl deleted file mode 100644 index a7a18b58219a8346fc841cafc336cf4247e6a73b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8cff8ffdd6cb4e52b47289cbc4bb0a79.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8cff8ffdd6cb4e52b47289cbc4bb0a79.png", - "output_text": "\nb) Không báo cáo với cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi phát hiện xuất bản phẩm phát hành, sản phẩm đặt in có nội dung bị cấm trong hoạt động xuất bản;\nc) Không thực hiện trách nhiệm báo cáo việc cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền;\nd) Không thông báo bằng văn bản cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi xuất bản phụ trương quảng cáo.\n3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi báo cáo, giải trình không trung thực theo quy định hoặc theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\nChương III THẨM QUYỀN LẬP BIÊN BẢN VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH\nĐiều 31. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Thanh tra chuyên ngành Thông tin và Truyền thông\n1. Thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành Thông tin và Truyền thông đang thi hành công vụ có quyền:\na) Phạt cảnh cáo;\nb) Phạt tiền đến 500.000 đồng;\nc) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị đến 500.000 đồng;\nd) Thực hiện các quyền quy định tại Khoản 3, Điều 125 Luật xử lý vi phạm hành chính.\n2. Chánh Thanh tra Sở Thông tin và Truyền thông, Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành Thông tin và Truyền thông cấp Sở, Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành của Cục Báo chí, Cục Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử, Cục Xuất bản, In và Phát hành có thẩm quyền:\na) Phạt cảnh cáo;\nb) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng;\nc) Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn;\n31\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8cff8ffdd6cb4e52b47289cbc4bb0a79.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8d1f4dd215ee47219061832e84437134.jsonl b/manifests/8d1f4dd215ee47219061832e84437134.jsonl deleted file mode 100644 index 36cd928cbec9643fd359567e061b010ae81e6bb7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8d1f4dd215ee47219061832e84437134.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8d1f4dd215ee47219061832e84437134.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n- Nếu dùng thùng treo để chuyển đất đá thì cửa chắn miệng giếng, chỉ được mở khi thùng đi qua. Cảnh cửa phải kín.\n2.14.2.13 Khi xây giếng bằng đá, gạch hay đổ bê tông thì khoảng trồng giữa thành hố với thành giếng, phải được chèn kỹ.\n2.14.2.14 Xung quanh miệng giếng, phải có rào chắn cao tối thiểu 2,5 m, phía ra vào phải có cửa sắt. Khi ngừng công tác, các cửa đó phải đóng khóa cẩn thận. Tất cả các đầu tầng ở lò giếng cũng phải có cửa sắt hay chắn song sắt.\n2.14.2.15 Đào đường hầm bằng khiên đào:\n- Các cơ cấu phụ kiện của khiên đào khi đưa xuống vị trí thi công và khi lắp, phải tiến hành dưới sự chỉ đạo trực tiếp của cán bộ kỹ thuật thi công và phải tuân theo hiệu lệnh thống nhất;\n- Chỉ được phép đào đất trong giới hạn mái đưa của khiên;\n- Không được di chuyển khiên đào một khoảng lớn hơn chiều dài của đoạn vòm chống.\n2.14.2.16 Đào đường hầm bằng phương pháp ép đường ống theo phương nằm ngang:\n- Cho phép người làm việc bên trong đường ống khi đường kính bên trong của đường ống bằng hoặc lớn hơn 1,2 m;\n- Đường ống dài trên 7 m phải được thông gió cưỡng bức với lượng không khí sạch được tính toán cho sự hô hấp của một người không nhỏ hơn 4 \\text{ m}^3/\\text{min} ;\n- Chỉ cho phép đào đất bằng phương pháp thủ công trong đường ống khi đã loại trừ được khí, nước ở trong gương;\n- Phải có thông tin liên lạc hai chiều với người lao động làm trong đường ống;\n- Không được đào đất ngoài giới hạn mép của đường ống.\n2.14.3 Đi lại và vận chuyển trong công trình ngầm\n2.14.3.1 Ở mỗi cửa ra vào công trình ngầm, phải có nội quy quy định việc đi lại, vận chuyển an toàn trong đường hầm. Ngoài các quy định trong Quy chuẩn này, cần phải tuân thủ theo các quy định hiện hành về yêu cầu an toàn trong khai thác hầm lò mở quặng và phi quặng. Các kết cấu gia cố miệng giếng dẫn xuống công trình ngầm, phải làm cao hơn miệng giếng ít nhất là 0,5 m. Cửa giếng phải có nắp đậy chắc chắn, không được đặt bất cứ vật gì lên nắp hoặc xung quanh miệng giếng trong phạm vi nhỏ hơn 0,5 m.\n2.14.3.2 Các lối rẽ trong công trình ngầm phải có biển báo, mũi tên chỉ dẫn cụ thể.\n2.14.3.3 Những đoạn đường hầm không sử dụng nửa hoặc tạm thời không sử dụng, phải được rào kín, đặt biển báo hoặc đèn đỏ. Các hố rãnh sâu trên mặt bằng có người qua lại, phải được đậy hoặc rào chắn cẩn thận.\n48\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8d1f4dd215ee47219061832e84437134.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8d296747f1794253a357dcd384eadff6.jsonl b/manifests/8d296747f1794253a357dcd384eadff6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a5fd5ce38ba125a4e7e95f12dbe7a66ea8490dec --- /dev/null +++ b/manifests/8d296747f1794253a357dcd384eadff6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8d296747f1794253a357dcd384eadff6.png", + "output_text": "\n109\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 939 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 17 tháng 6 năm 2013\nCƠNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 4945 Ngày: 18/6\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2012/NĐ-CP;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình tại Tờ trình số 24/TTr-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2013 và của Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 802/TTr-BTĐKT ngày 04 tháng 6 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho:\n1. Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh Ninh Bình, đã có nhiều thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc;\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8d296747f1794253a357dcd384eadff6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8d2b357b68ff43a0aa8567308b3d9f42.jsonl b/manifests/8d2b357b68ff43a0aa8567308b3d9f42.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..16eabb0db857ac02d9e740693468550e601432e8 --- /dev/null +++ b/manifests/8d2b357b68ff43a0aa8567308b3d9f42.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8d2b357b68ff43a0aa8567308b3d9f42.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011
32.7Khu vực 3
Đất các khu vực còn lại
500300250
33Xã Phước Lã
Khu vực 1
33.1Đường liên xã Ngòi Lao - Lập Lã: Đoạn từ Trạm bơm 1/5 thôn Sơ đến hết địa phận xã Phước Lã1.200900750720540450600450375
33.2Đường liên xã Ngòi Lao - Lập Lã: từ Tỉnh lộ 359 khu vực Trảng Thơm đến giáp xã Phà Lã1.200900750720540450600450375
33.3Đường từ trạm bơm Phước Hưng đến ngã ba khu vực nhà bà Thái Thu800600500480360300400300250
33.4Đường Ngòi Lao - Lập Lã mới: Đoạn từ giáp xã Ngòi Lao đến hết địa phận xã Phước Lã1.200900750720540450600450375
33.5Đường từ kho 1/5 cũ đến ngã tư chợ Phước1.000800500600480300500400250
Khu vực 2
33.6Đường trục xã800600500480360300400300250
33.7Đường liên thôn600550500360330300300275250
Khu vực 3
33.8Đất các khu vực còn lại500300250
34Xã Phà Lã
Khu vực 1
34.1Đường liên xã Ngòi Lao - Lập Lã: Đoạn từ giáp xã Phước Lã đến hết địa phận xã Phà Lã1.200900750720540450600450375
34.2Đường liên xã Ngòi Lao - Cung cá Mát rộng xã Lập Lã: Đoạn từ giáp xã Phước Lã đến hết địa phận xã Phà Lã1.200900750720540450600450375
Khu vực 2
34.3Đường trục xã800600500480360300400300250
34.4Đường trục Phà Lã đến hết địa phận thôn 5, 6600500450360300270300250225
34.5Đường cầu Lập đến đê sông Bạch Đằng600360300
34.6Đường liên thôn600550500360330300300275250
Khu vực 3
34.7Đất các khu vực còn lại500300250
35Xã Lập Lã
Khu vực 1
35.1Đường liên xã Ngòi Lao - Lập Lã: Đoạn từ cầu Lập đến Trạm xã xã Lập Lã1.200900750720540450600450375
35.2Đường liên xã Ngòi Lao - Lập Lã: Đoạn từ Trạm xã đến Cung Sơn 11.000800600600480360500400300
35.3Đường liên xã Ngòi Lao - Lập Lã: Đoạn từ Cung Sơn 1 đến Cung cá Mát Rừng800600500480360300400300250
35.4Đường liên xã Ngòi Lao - Cung cá Mát rộng Lập Lã: Đoạn từ giáp địa phận xã Phà Lã đến trạm Y tế xã Lập Lã1.200900750720540450600450375
35.5Đường từ UBND xã Lập Lã đến đường Rừng800600500480360300400300250
35.6Đường từ Cung Sơn 1 đến Cung Sơn 2 thôn Tân Lập700550500420330300350275250
Khu vực 2
\nPage 13\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8d2b357b68ff43a0aa8567308b3d9f42.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1760 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8dac684ec5af4b65a8cc665eb0b78ba5.jsonl b/manifests/8dac684ec5af4b65a8cc665eb0b78ba5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e16187cd3beba7e94aed51effddf489bc04aefc2 --- /dev/null +++ b/manifests/8dac684ec5af4b65a8cc665eb0b78ba5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8dac684ec5af4b65a8cc665eb0b78ba5.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
I234567891011
20.1Đường ngã ba Thái Hòa - để biển (từ địa phận xã Tồn Hưng đến để biển).1.200900720720540432600450360
20.2Đường Rm: từ địa phận xã Tồn Hưng giáp xã Đông Hưng đến ngã 4 Tồn Hưng800600480480360288288400300
20.3Đường liên xã600480360360288216216300240
Khu vực 2
20.4Tuyến đường trực xã450390330270234198225195165
20.5Đường trực thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
20.6Đất các khu vực còn lại200120100
Xã Hưng Thịnh
Khu vực 1
21.1Huyện 10 212: đoạn từ giáp địa phận Bắc Hưng đến sân vận động xã2.2001.3209901.3207925941.100660495
21.2Huyện 10 212: đoạn từ sân vận động đến ngã 3 rẽ vào xã Tồn Hưng3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
21.3Huyện 10 212: Từ ngã 3 Thái Hòa đến kết địa phận xã Hưng Thịnh2.2001.3209901.3207925941.100660495
21.4Đường ngã ba Thái Hòa đi xã Tồn Hưng: từ cầu Thái Hòa đến kết địa phận xã Hưng Thịnh1.500930540900558324750465270
Khu vực 21.500930750900558450750465375
21.6Đường trực xã450390330270234198225195165
21.7Đường trực thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
21.8Đất các khu vực còn lại200120100
Xã Vĩnh Quang
Khu vực 1
22.1Huyện 10 212: từ địa phận xã Vĩnh Quang đến công Rạp xã Vĩnh Quang2.2001.3209901.3207925941.100660495
Khu vực 2
22.2Đường trực xã450390330270234198225195165
22.3Đường trực thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
22.4Đất các khu vực còn lại200120100
\nPage 7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8dac684ec5af4b65a8cc665eb0b78ba5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8db07668003b4c39a8f69fdb669feee6.jsonl b/manifests/8db07668003b4c39a8f69fdb669feee6.jsonl deleted file mode 100644 index 66a148016688aad2e899199b524619b51e7f3476..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8db07668003b4c39a8f69fdb669feee6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8db07668003b4c39a8f69fdb669feee6.png", - "output_text": "\nb) Tước quyền sử dụng giấy phép từ 01 đến 03 tháng đối với hành vi quy định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều này;\nc) Đình chỉ hoạt động từ 06 đến 09 tháng đối với hành vi quy định tại Điểm a và Điểm b Khoản 4 Điều này.\n6. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc tái xuất hoặc thu hồi hoặc tiêu hủy xuất bán phẩm đối với hành vi quy định tại các điểm a, b và c Khoản 2, các điểm b, c và d Khoản 3, Khoản 4 Điều này;\nb) Buộc thu hồi giấy phép, giấy xác nhận đăng ký nhập khẩu xuất bán phẩm để kinh doanh đối với hành vi quy định tại Điểm d Khoản 2 Điều này.\nĐiều 29. Vi phạm quy định về xuất bản và phát hành xuất bản phẩm điện tử\n1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử không có thiết bị và nhân lực kỹ thuật theo quy định của pháp luật về viễn thông, công nghệ thông tin, thương mại điện tử, giao dịch điện tử và các quy định khác của pháp luật có liên quan;\nb) Không có biện pháp kỹ thuật theo quy định để ngăn chặn sao chép, can thiệp trái pháp luật vào nội dung xuất bản phẩm điện tử;\nc) Không thực hiện đúng quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ hoặc không yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ phải thực hiện đúng quy định về sở hữu trí tuệ khi phát hành xuất bản phẩm điện tử.\n2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử trên mạng Internet không có tên miền Internet Việt Nam theo quy định của pháp luật;\nb) Không đăng ký hoạt động xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử với cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định;\nc) Xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử trước khi có văn bản chấp thuận của tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả;\n29\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8db07668003b4c39a8f69fdb669feee6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8dcd04fa231c4e6b91b79dfd40de23ab.jsonl b/manifests/8dcd04fa231c4e6b91b79dfd40de23ab.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c428655fbff90219bf85837cae7b8489a6f4025 --- /dev/null +++ b/manifests/8dcd04fa231c4e6b91b79dfd40de23ab.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8dcd04fa231c4e6b91b79dfd40de23ab.png", + "output_text": "\ng. Đối với công trình xây dựng có các thành phần kết cấu riêng, chung đơn xen; các công trình cải tạo:\nCó mặt bằng, mặt cắt hiện trạng công trình thể hiện rõ các thành phần kết cấu riêng, chung; kết cấu cải tạo; giải pháp gia cố, chống đỡ công trình liên kế, phương án phá dỡ phần công trình cũ và xây dựng phần công trình mới nhằm đảm bảo an toàn cho công trình liên kế do tổ chức, cá nhân có đủ năng lực thực hiện.\nh. Đối với công trình đề nghị cấp giấy phép xây dựng tạm: Văn bản cam kết tự tháo dỡ công trình khi quy hoạch được thực hiện.\ni. Công trình đề nghị cấp giấy phép xây dựng giai đoạn sau: Giấy phép xây dựng đã cấp cho công trình giai đoạn trước.\n4. Căn cứ quy mô, tính chất, loại công trình và địa điểm xây dựng công trình có trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng, cơ quan cấp phép xây dựng có trách nhiệm đối chiếu với các điều kiện quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 Nghị định 64/2012/NĐ-CP để gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan quản lý nhà nước về những lĩnh vực liên quan đến công trình xây dựng:\na. Các dự án, công trình quy định tại Khoản 9 Điều 1 Nghị định 46/2012/NĐ-CP ngày 22/5/2012 của Chính phủ (Phụ lục 3a) xin thêm ý kiến của Sở Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy bằng văn bản (nếu cần).\nb. Công trình tại bãi sông ngoài phạm vi bảo vệ đề điều: Văn bản chấp thuận của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\nc. Văn bản chấp thuận của Bộ Quốc phòng đối với:\n- Công trình xây dựng thuộc đối tượng quy định tại Điều 14 Nghị định 20/2009/NĐ-CP ngày 23/02/2009 của Chính phủ: Về quản lý độ cao tính không.\n- Công trình xây dựng gần các kho đạn được liên quan đến phạm vi vành đai an toàn kho quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 7 Nghị định 148/2006/NĐ-CP ngày 04/12/2006 của Chính phủ: Về xây dựng, quản lý, bảo vệ vành đai an toàn kho.\n- Công trình xây dựng có ảnh hưởng tới khu vực bảo vệ, vành đai an toàn các công trình quốc phòng và khu quân sự: Có ý kiến đồng thuận theo Điều 16 Quy chế bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự ban hành kèm theo Nghị định số 04/CP ngày 16/01/1995 của Chính phủ.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8dcd04fa231c4e6b91b79dfd40de23ab.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8e0820046e584eb5bc77368e263a8e7b.jsonl b/manifests/8e0820046e584eb5bc77368e263a8e7b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..18c58b401ede39c2556d539a1e0f6e5f43b716d2 --- /dev/null +++ b/manifests/8e0820046e584eb5bc77368e263a8e7b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8e0820046e584eb5bc77368e263a8e7b.png", + "output_text": "\nc) Bộ Tài chính thực hiện giám sát, đánh giá hoạt động tài chính; giám sát việc phát hành cổ phiếu, điều chỉnh vốn điều lệ của công ty mẹ và các doanh nghiệp thành viên; chỉ phí tiền lương; giám sát việc vay vốn đầu tư vào lĩnh vực tài chính, ngân hàng, bất động sản, chứng khoán; giám sát việc chuyển dịch vốn, đầu tư và các nguồn lực bên trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty và giữa trong và ngoài tập đoàn kinh tế, tổng công ty; theo dõi báo cáo tài chính hợp nhất của tập đoàn kinh tế, tổng công ty; định kỳ hằng năm, tổng hợp, báo cáo Chính phủ về hiệu quả sản xuất kinh doanh và thực hiện nhiệm vụ công ích được giao, tình hình tài chính; tình hình công nợ và nghĩa vụ tài sản khác của tập đoàn kinh tế, tổng công ty trên phạm vi toàn quốc; chủ trì, phối hợp với Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện giám sát, kiểm tra thường xuyên và thanh tra theo quy định về quản lý, sử dụng, bảo toàn và phát triển vốn;\nd) Bộ Kế hoạch và Đầu tư theo dõi, giám sát việc triển khai đề án thành lập tập đoàn kinh tế, tổng công ty; giám sát và đánh giá việc thực hiện chiến lược phát triển của các tập đoàn kinh tế, tổng công ty; định kỳ tổng hợp, báo cáo Chính phủ việc thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ và ngành, nghề kinh doanh của tất cả tập đoàn kinh tế, tổng công ty trên phạm vi toàn quốc; chủ trì, phối hợp với Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện giám sát, kiểm tra định kỳ hằng năm việc thực hiện chiến lược, kế hoạch sản xuất, kinh doanh và kế hoạch đầu tư phát triển 05 năm (năm); có ý kiến với Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc tiếp nhận công ty con, công ty liên kết của tập đoàn kinh tế, tổng công ty;\nd) Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện giám sát, kiểm tra việc chấp hành quy định của Đảng và Nhà nước về công tác cán bộ tại tập đoàn kinh tế, tổng công ty;\ne) Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện giám sát, kiểm tra định kỳ việc thực hiện chế độ tuyển dụng, tiền lương, tiền thưởng của tập đoàn kinh tế, tổng công ty.\n4. Phân công, phân cấp thực hiện nội dung giám sát quy định tại Khoản 2 Điều này đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty có công ty mẹ hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có cổ phần, vốn góp chi phối của Nhà nước:\na) Bộ quản lý ngành yêu cầu người đại diện theo ủy quyền báo cáo tình hình thực hiện việc chấp hành pháp luật; việc quản lý, sử dụng, bảo toàn và phát triển vốn nhà nước; việc thực hiện chiến lược, kế hoạch; đánh giá việc thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ, ngành nghề kinh doanh được giao và kết quả, hiệu quả hoạt động của công ty mẹ và toàn bộ tập đoàn kinh tế có ngành, lĩnh vực kinh doanh chính thuộc ngành, lĩnh vực được giao quản lý, công ty mẹ và toàn tổng công ty thuộc Bộ;\n33\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8e0820046e584eb5bc77368e263a8e7b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8e33f6a64224465a9f7ecd8f73d4ebc3.jsonl b/manifests/8e33f6a64224465a9f7ecd8f73d4ebc3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a31e2379b3f60ac6a905ed11c3f1fb1afa41c4f8 --- /dev/null +++ b/manifests/8e33f6a64224465a9f7ecd8f73d4ebc3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8e33f6a64224465a9f7ecd8f73d4ebc3.png", + "output_text": "\nBiểu 03/CT\nQUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐÈN NĂM 20... CỦA TỈNH (THANH PHỐ) ...\nĐơn vị tính: ha\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêu sử dụng đấtDiện tích cấp quốc gia phân bổDiện tích cấp tỉnh xác định, xác định bổ sungTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Huyện
...
Huyện
...
Huyện
...
.....
(1)(2)(3)(4)(5)(6)-(7)+...+...(7)(8)(9)(...)
ILOẠI ĐẤT
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT
2.10Đất cổ di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
3Đất chưa sử dụngCSD
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KDT
IIKHU CHỨC NĂNG*
1Khu sản xuất nông nghiệpKNN
2Khu lâm nghiệpKLN
3Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh họcKBT
4Khu phát triển công nghiệpKPC
5Khu đô thịDTC
6Khu thương mại - dịch vụKTM
7Khu dân cư nông thônDNT
\nGhi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8e33f6a64224465a9f7ecd8f73d4ebc3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8e4449d0c1764a76863d411b5d576641.jsonl b/manifests/8e4449d0c1764a76863d411b5d576641.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..159cbcdb3fa7fd6538137d37bb59ea11083310a5 --- /dev/null +++ b/manifests/8e4449d0c1764a76863d411b5d576641.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8e4449d0c1764a76863d411b5d576641.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức Chính trị - Xã hội và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng cục dạy nghề, các trường trung cấp nghề, trường cao đẳng nghề dạy các nghề cấp độ quốc gia có tên tại Điều 1 và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.\nTrong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để nghiên cứu, giải quyết.\nNơi nhận:\n\nBan bí thư Trung ương Đảng;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Chính phủ;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện kiểm sát nhân dân tối cao;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nKiểm toán nhà nước;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nHĐND, UBND, Sở LĐTBXH, Sở Tài chính các tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương;\nWebsite của Chính phủ;\nWebsite Bộ LĐTBXH;\nCông báo;\nCục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;\nLưu: VT, TCDN.\n\nKT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG\nOfficial seal of the Ministry of Labour, Veterans Affairs and Social Insurance of the People's Republic of Vietnam. The seal is circular with a star in the center and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI' around the perimeter. A signature is written across the seal.\nHuỳnh Văn Tí\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8e4449d0c1764a76863d411b5d576641.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8e46be16a0d44f889182d66b6f274751.jsonl b/manifests/8e46be16a0d44f889182d66b6f274751.jsonl deleted file mode 100644 index 17def2006b4414487d6badf0b13f24e6967dbabf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8e46be16a0d44f889182d66b6f274751.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8e46be16a0d44f889182d66b6f274751.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.19.2.5 Khi để các vật liệu, dụng cụ trên mái phải có biện pháp chống lán, trượt theo mái dốc, kể cả trường hợp do tác động của gió.\n2.19.2.6 Lắp mái đua, làm máng nước, ống khói, tường chắn mái, bậu cửa trời, bờ mái, ống thông hơi, ống thoát nước ... phải có giàn giáo hoặc giá đỡ theo quy định tại 2.8.\n2.19.2.7 Trong phạm vi đang có người làm việc trên cao và trên mái, phải có rào ngăn và biển cấm bên dưới để tránh vật liệu, dụng cụ từ trên rơi vào người qua lại. Hàng rào ngăn phải đặt rộng ra ngoài mép mái theo hình chiếu bằng một khoảng cách 2 m khi mái có độ cao không quá 7 m và cách 3 m khi mái có độ cao lớn hơn 7 m. Trường hợp đặc biệt, theo quy định của thiết kế thi công.\n2.19.2.8 Làm mái có sử dụng bi tum phải theo quy định tại 2.11.\n2.19.2.9 Chỉ được ngừng làm việc trên cao và trên mái, sau khi đã cố định các tấm lợp và thu dọn hết các vật liệu dụng cụ.\n2.19.2.10 Công tác làm mái và trên cao, không được phép thực hiện khi trời âm ứt hoặc mưa.\n2.19.2.11 Các lỗ mở trên mái phải được đậy kín và cố định chắc chắn.\n2.19.3 Làm việc trên ống khói\n2.19.3.1 Khi lắp dựng và sửa chữa ống khói trên cao, cần phải sử dụng giàn giáo phù hợp. Lưới an toàn phải được đặt dưới giàn giáo ở khoảng cách phù hợp.\n2.19.3.2 Sàn giáo phải đặt ở khoảng cách ít nhất 65 cm từ đỉnh của ống khói.\n2.19.3.3 Phải để lại sàn giáo ngay dưới sàn công tác để đảm bảo an toàn cho thi công.\n2.19.3.4 Khoảng cách giữa cạnh trong của giàn giáo và thành ngoài của ống khói, không được lớn hơn 20 cm ở mọi điểm.\n2.19.3.5 Sàn bảo vệ cần phải đặt trên: Lối vào ống khói; Đường đi và nơi làm việc của người lao động để chống các vật rơi.\n2.19.3.6 Khi công nhân sử dụng thang ngoài để leo lên ống khói, cần sử dụng dây an toàn theo quy định.\n2.19.3.7 Trong khi làm việc trên những ống khói độc lập, cần phải có rào bảo vệ ở khoảng cách an toàn.\n2.19.3.8 Những công nhân xây dựng, sửa chữa, bảo trì ống khói không được: Làm việc bên ngoài ống khói mà không có dây an toàn; Đặt dụng cụ giữa quần áo bảo hộ và người hoặc trong các túi không chuyên dụng; Kéo theo vật liệu và thiết bị nặng bằng tay; Neo ròng rọc hoặc giàn giáo vào thang leo mà không kiểm tra sự ổn định của chúng; Làm việc một mình; Leo lên ống khói mà không dùng thang hoặc dây an toàn.\n63\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8e46be16a0d44f889182d66b6f274751.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8ed0881af401414792e64959c683b40b.jsonl b/manifests/8ed0881af401414792e64959c683b40b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0a4e2efc0dd6276da9539722568c1514104564fc --- /dev/null +++ b/manifests/8ed0881af401414792e64959c683b40b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8ed0881af401414792e64959c683b40b.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011
14.6Đường trục thôn600530450360318270300265225
14.7Khu tái định cư thôn Văn Cao1.500900750
14.8Khu tái định cư thôn Kim Đới 21.300780650
14.9Khu tái định cư thôn Tam Kệ1.7001.020850
14.10Khu tái định cư thôn Kim Đới 12.0001.2001.000
Khu vực 3
14.11Đất các khu vực còn lại450270225
15Xã Đại Hà
Khu vực 1
15.1Đường 363: Giữa chuồng toàn tuyến từ giáp Thủy Hương đến giáp Tân Trào2.0001.5001.2001.2009007201.000750600
15.2Đường 404: đoạn từ giáp địa giới Thủy Hương đến cách chợ Đại Hà 100 m1.7001.2801.0201.020768612850640510
15.3Đường 404: từ chợ Đại Hà về 2 phía mỗi phía 100 m2.5001.8801.5001.5001.1289001.250940750
15.4Đường 404: đoạn từ cách chợ Đại Hà 100m đến cách ngã 4 (Đại Hà - Ngã Đại Boan - Tân Trào - Boan Xá) 200 m1.7001.2801.0201.020768612850640510
15.5Đường 404: từ ngã 4 (Đại Hà - Ngã Đại Boan - Tân Trào) về 4 phía mỗi phía 200 m2.0001.5001.2001.2009007201.000750600
15.6Đường 402: từ cách ngã 4 Đại Hà - Ngã Đại Boan - Tân Trào 200 m đến giáp xã Tân Trào1.7001.2801.0201.020768612850640510
15.7Từ ngã 3 chợ Đại Hà về thôn Cao Bộ 200 m1.000750600600450360500375300
15.8Đường liên xã Đại Hà - Kiên Quốc1.000750600600450360500375300
Khu vực 2
15.9Đường trục xã800700600480420360400350300
15.10Đường trục thôn600530450360318270300265225
Khu vực 3
15.11Đất các khu vực còn lại450270225
16Xã Ngã Boan
Khu vực 1
16.1Đường 402: từ cách ngã tư Đại Hà - Ngã Boan - Tân Trào 200m đến công UBND xã Ngã Boan2.0001.5001.2001.2009007201.000750600
16.2Đường 402: từ công UBND xã Ngã Boan đến chầu Tân Phong1.5001.130900900678540750565450
16.3Đường huyện 407: Boan từ ngã ba vào thôn Đông Dới đến công ông Vượng800600480480360288400300240
Khu vực 2
\nPage 7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8ed0881af401414792e64959c683b40b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1759 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8edcc36a2b654959990a5c81c9eef4e9.jsonl b/manifests/8edcc36a2b654959990a5c81c9eef4e9.jsonl deleted file mode 100644 index 31808c3b01ddaa643343add05d9eaee1f0a3756a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8edcc36a2b654959990a5c81c9eef4e9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8edcc36a2b654959990a5c81c9eef4e9.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BTTTT\n2.2.5. Miễn nhiệm đối với đột biến nhanh, chế độ chung\nPhép thử này phải được thực hiện trên công nguồn điện lưới AC (nếu có) của thiết bị thông tin vô tuyến và phụ trợ liên quan.\nPhép thử này còn phải được thực hiện trên các công tín hiệu, công thông tin, công điều khiển, và công nguồn điện DC của thiết bị thông tin vô tuyến và thiết bị phụ trợ liên quan nếu các cấp nối dài hơn 3 m.\nTrong trường hợp phép thử này không được thực hiện trên các công (do nhà sản xuất thông báo) không dùng với các loại cấp dài hơn 3 m, thì danh mục các công không được thử theo lý do này phải có trong báo cáo đồ kiểm.\nPhép thử này phải tiến hành trên cấu hình đại diện cho thiết bị thông tin vô tuyến, thiết bị phụ trợ liên quan hoặc cấu hình đại diện cho tổ hợp thiết bị thông tin vô tuyến và thiết bị phụ trợ.\n\n▪ Định nghĩa\n\nPhép thử này đánh giá khả năng hoạt động bình thường của EUT trong trường hợp xảy ra hiện tượng đột biến nhanh trên một trong các công vào/ra.\n\n▪ Phương pháp thử\n\nPhương pháp thử phải phù hợp với EN 61000-4-4 (2004)[4].\nCác yêu cầu và đánh giá kết quả đo kiểm sau đây phải được áp dụng:\n- Cấp đo kiểm cho các công tín hiệu, công thông tin và công điều khiển phải là điện áp hồ mạch 0,5 kV với tần số lặp lại 5 kHz như đã nêu trong EN 61000-4-4 (2004)[4].\n- Cấp đo kiểm cho công đầu vào nguồn điện DC phải là điện áp hồ mạch 0,5 kV như đã nêu trong EN 61000-4-4 (2004) [4].\n- Cấp đo kiểm cho công đầu vào nguồn điện lưới AC phải là điện áp hồ mạch 1 kV như đã nêu trong EN 61000-4-4 (2004) [4].\n\n▪ Tiêu chí chất lượng\n\nĐối với máy phát, tiêu chí chất lượng cho hiện tượng đột biến đối với máy phát phải được áp dụng (xem mục \"Tiêu chí chất lượng\" trong phần Điều kiện riêng liên quan từng phần của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14]).\nĐối với máy thu, tiêu chí chất lượng cho hiện tượng đột biến đối với máy thu phải được áp dụng (xem mục \"Tiêu chí chất lượng\" trong phần Điều kiện riêng liên quan từng phần của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14]).\nĐối với thiết bị phụ trợ, phải áp dụng tiêu chí đạt/không đạt do nhà sản xuất công bố (xem B.4 trong phụ lục B), trừ khi thiết bị phụ trợ được kiểm tra trong trường hợp đầu nối với máy thu hoặc máy phát thì tiêu chí chất lượng tương ứng nêu trên phải được áp dụng.\n2.2.6. Miễn nhiệm đối với tần số vô tuyến, chế độ chung\nPhép thử này phải được thực hiện trên công nguồn điện lưới AC (nếu có) của thiết bị thông tin vô tuyến và phụ trợ liên quan.\nPhép thử này còn phải được thực hiện trên các công tín hiệu, công thông tin, công điều khiển, và công nguồn điện DC của thiết bị thông tin vô tuyến và thiết bị phụ trợ liên quan nếu các cấp nối dài hơn 3 m.\n18\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8edcc36a2b654959990a5c81c9eef4e9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8ef54c4dc9644bfdbe57384961db94cf.jsonl b/manifests/8ef54c4dc9644bfdbe57384961db94cf.jsonl deleted file mode 100644 index a77fbc374af924c16b36c18de12b5c22ce666cb5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8ef54c4dc9644bfdbe57384961db94cf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8ef54c4dc9644bfdbe57384961db94cf.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BTTTT\nĐối với thiết bị chỉ sử dụng trong các trung tâm viễn thông, phải áp dụng các giới hạn phát xạ của loại A trong TCVN 7189:2009 [1], mục 5.\n2.1.6. Phát xạ dòng hài (cổng vào nguồn điện lưới AC)\nCác yêu cầu đối với phát xạ dòng hài theo EN 61000-3-2: 2006 /A1 [11] được áp dụng cho các thiết bị trong phạm vi quy chuẩn này có dòng điện đầu vào bằng 16 A mỗi pha.\nĐối với các thiết bị có dòng đầu vào lớn hơn 16 A mỗi pha thì áp dụng các yêu cầu đối với phát xạ dòng hài theo EN 61000-3-12: 2005 [13].\n2.2. Nhấp nhảy và biến động điện áp (cổng đầu vào nguồn điện lưới AC)\nCác yêu cầu đối với dao động biên độ và biến động dạng sóng điện áp theo EN 61000-3-3: 2008 [9] được áp dụng cho thiết bị trong phạm vi quy chuẩn này có dòng điện đầu vào bằng 16 A mỗi pha.\nCác yêu cầu đối với dao động biên độ và biến động dạng sóng điện áp theo EN 61000-3-11 [12] được áp dụng cho thiết bị có dòng đầu vào lớn hơn 16 A mỗi pha.\n2.3. Phát xạ từ cổng viễn thông\nPhép đo kiểm này áp dụng cho thiết bị thông tin vô tuyến và/hoặc thiết bị phụ trợ dùng cố định, có các cổng viễn thông.\nPhép đo kiểm này phải tiến hành trên cấu hình đại diện cho thiết bị thông tin vô tuyến, thiết bị phụ trợ liên quan hoặc cấu hình đại diện cho tổ hợp thiết bị thông tin vô tuyến và thiết bị phụ trợ.\n\n▪ Định nghĩa\n\nPhép đo kiểm này đánh giá phát xạ không mong muốn của EUT xuất hiện tại các cổng viễn thông.\n\n▪ Phương pháp đo\n\nPhương pháp đo phải phù hợp với \"Phương pháp đo nhiễu dẫn tại kết cuối nguồn điện và cổng viễn thông\" trong TCVN 7189:2009 [1], mục 9.\nDải tần số đo kiểm mở rộng từ 150 KHz đến 30 MHz. Khi EUT là máy phát hoạt động ở tần số dưới 30 MHz thì dải loại trừ của máy phát (xem Phụ lục A, mục A.3) được áp dụng cho phép đo ở chế độ phát.\n\n▪ Giới hạn\n\nThiết bị phải đáp ứng các giới hạn phát xạ loại B trong TCVN 7189:2009 [1], mục 5.\nNgoài ra, đối với thiết bị chỉ sử dụng trong các trung tâm viễn thông, phải áp dụng các giới hạn phát xạ loại A có trong TCVN 7189:2009 [1], mục 5.\n2.4. Miễn nhiệm\n2.2.1. Khả năng áp dụng các phép thử miễn nhiệm\nCác phép thử miễn nhiệm đối với các cổng liên quan của thiết bị thông tin vô tuyến được quy định trong Bảng 4.\n14\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8ef54c4dc9644bfdbe57384961db94cf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8f003aa519da4fda941698ea096fda4a.jsonl b/manifests/8f003aa519da4fda941698ea096fda4a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e51b64aa010d264da20c783fbb6c109d0d6128cb --- /dev/null +++ b/manifests/8f003aa519da4fda941698ea096fda4a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8f003aa519da4fda941698ea096fda4a.png", + "output_text": "\n\nKỳ báo: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 20.03.2015 10:47:56 +07:00\nBỘ Y TẾ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 677/QĐ-BYT\nHà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2015\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: C... Ngày: 19/3.....\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CÔNG VĂN ĐẾN Giữ... C... ngày 19/3... Kính chuyển: TĐP\nQUYẾT ĐỊNH Về việc thành lập Trung tâm pháp y tâm thần khu vực Miền Trung trực thuộc Bộ Y tế\nBỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ\nCăn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;\nCăn cứ Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật giám định tư pháp;\nCăn cứ Quyết định số 5151/QĐ-BYT ngày 12 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế phê duyệt Quy hoạch mạng lưới các tổ chức pháp y tâm thần đến năm 2020;\nCăn cứ Công văn số 5963/UBND-YT ngày 21 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế và Công văn số 101/BTP - BTTP ngày 13 tháng 01 năm 2015 của Bộ Tư pháp, về việc thống nhất thành lập Trung tâm Pháp y tâm thần khu vực Miền Trung trực thuộc Bộ Y tế tại tỉnh Thừa Thiên Huế;\nXét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Bộ Y tế,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Thành lập Trung tâm Pháp y tâm thần khu vực Miền Trung trực thuộc Bộ Y tế trên cơ sở Trung tâm Giám định Pháp y tâm thần tỉnh Thừa Thiên Huế.\nTrung tâm Pháp y tâm thần khu vực Miền Trung là đơn vị sự nghiệp công lập, có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng, Trụ sở làm việc tại thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.\nĐiều 2. Trung tâm Pháp y tâm thần khu vực Miền Trung có chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức theo quy định tại Khoản 1, 2 và Khoản 3 Điều 8 Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật giám định tư pháp trong khu vực được phân công phụ trách từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.\nGiám đốc Trung tâm Pháp y tâm thần khu vực Miền Trung có trách nhiệm xây dựng Điều lệ tổ chức và hoạt động của Trung tâm trình Bộ trưởng Bộ Y tế phê duyệt.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8f003aa519da4fda941698ea096fda4a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8f82f2aef63e478ea10b91ccb085a655.jsonl b/manifests/8f82f2aef63e478ea10b91ccb085a655.jsonl deleted file mode 100644 index ef141825adc0d762c9ef9577fd8213a26290d40d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8f82f2aef63e478ea10b91ccb085a655.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8f82f2aef63e478ea10b91ccb085a655.png", - "output_text": "\nb) Không thu hồi quyết định xuất bản khi đối tác liên kết vi phạm hợp đồng liên kết;\nc) Thay đổi hoặc làm sai lệch nội dung xuất bản phẩm liên kết so với bản thảo đã được tổng giám đốc (giám đốc) nhà xuất bản ký duyệt.\n4. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Phát hành xuất bản phẩm liên kết khi chưa có quyết định phát hành;\nb) Liên kết biên tập sơ bộ bản thảo đối với tác phẩm, tài liệu không được liên kết theo quy định.\n5. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi không ký hợp đồng liên kết trong hoạt động xuất bản.\n6. Hình thức xử phạt bổ sung:\na) Tịch thu tang vật vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Điểm c Khoản 3 Điều này;\nb) Tước quyền sử dụng chứng chỉ hành nghề biên tập từ 01 đến 03 tháng đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 4 Điều này.\nĐiều 24. Vi phạm quy định về hoạt động in\n1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Không lập hoặc không ghi đầy đủ thông tin trong sổ ghi chép, quản lý ấn phẩm nhận chế bản, in và gia công sau in theo quy định;\nb) Không lưu giữ, quản lý hồ sơ nhận in xuất bản phẩm, sản phẩm in không phải xuất bản phẩm theo quy định;\nc) Không làm thủ tục đề nghị cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm khi có sự thay đổi về tên gọi, địa chỉ, thành lập chi nhánh, chia tách hoặc sáp nhập cơ sở in xuất bản phẩm.\n2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Ký hợp đồng in nhưng số lượng xuất bản phẩm thể hiện trong hợp đồng vượt quá so với quyết định xuất bản hoặc giấy phép xuất bản;\nb) Sử dụng máy photocopy và các thiết bị in khác để nhận bản trái phép báo chí, xuất bản phẩm nhằm mục đích kinh doanh hoặc lưu hành rộng rãi;\n20\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8f82f2aef63e478ea10b91ccb085a655.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8f8db4b83ea44663960b567390c6fded.jsonl b/manifests/8f8db4b83ea44663960b567390c6fded.jsonl deleted file mode 100644 index 40f795f6d88ab28c5d7b5c305adfe6c3cd60311c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8f8db4b83ea44663960b567390c6fded.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8f8db4b83ea44663960b567390c6fded.png", - "output_text": "\nĐiều 8. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện\n\nThông tư này có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 6 năm 2014;\nĐối với các Hợp đồng thuê quản lý khai thác kết cấu hạ tầng bền vững, cầu cống được ký kết trước khi Thông tư này có hiệu lực thì thực hiện theo Hợp đồng cho thuê đã ký kết.\nTrong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các Bộ, ngành, địa phương, tổ chức và cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính, Bộ Giao thông vận tải để xem xét, giải quyết./.\n\nKT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI THỨ TRƯỞNG\nOfficial seal of the Ministry of Transport and Communications of Vietnam, featuring a star and the text 'BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI' and 'THÔNG'.\nNguyễn Văn Công\nKT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG\nOfficial seal of the Ministry of Finance of Vietnam, featuring a star and the text 'BỘ TÀI CHÍNH' and 'TH'.\nVũ Thị Mai\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Tổng bí thư;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Chính phủ;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nKiểm toán Nhà nước;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nTAND Tối cao, VKSND Tối cao;\nVăn phòng BCĐTW phòng, chống tham nhũng;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nSở GTVT; Sở Kế hoạch & Đầu tư các tỉnh, TP trực thuộc TW\nSở Tài chính, KBNN, Cục thuế các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nCục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;\nCông báo; Công thông tin điện tử Chính phủ; Website Bộ TC;\nLưu: VT, Bộ Tài chính, Bộ GTVT.\n\n62\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8f8db4b83ea44663960b567390c6fded.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8f9d0c4ab4484f4fbebbd05f376f897e.jsonl b/manifests/8f9d0c4ab4484f4fbebbd05f376f897e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..91e1117798db6b4daa3fe9d43c15917d9131b160 --- /dev/null +++ b/manifests/8f9d0c4ab4484f4fbebbd05f376f897e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8f9d0c4ab4484f4fbebbd05f376f897e.png", + "output_text": "\ntự kiểm tra của cơ quan ban hành văn bản, đảm bảo sự phối hợp giữa các cơ quan có liên quan.\nĐiều 8. Rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật\nCơ quan tư pháp các cấp; các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân cùng cấp thường xuyên rà soát, định kỳ hệ thống hóa các văn bản quy phạm pháp luật của địa phương; nếu phát hiện có quy định trái pháp luật, mâu thuẫn, chồng chéo hoặc không phù hợp với tình hình phát triển, yêu cầu quản lý nhà nước của địa phương phải kịp thời kiến nghị với cơ quan có thẩm quyền để sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc đình chỉ việc thi hành.\nĐiều 9. Xây dựng hệ cơ sở dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật\nVăn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và các văn bản khác có liên quan trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của địa phương do các cơ quan nhà nước cấp trên ban hành phải được hệ thống hóa và xây dựng thành hệ cơ sở dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật của tỉnh để phục vụ cho công tác soạn thảo, thẩm định, ban hành, kiểm tra, rà soát văn bản quy phạm pháp luật và hoạt động quản lý nhà nước của chính quyền các cấp.\nĐiều 10. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc xây dựng văn bản quy phạm pháp luật\n1. Đối với cơ quan chủ trì soạn thảo\na) Đề xuất ban hành văn bản quy phạm pháp luật hàng năm theo quy định của pháp luật; trình cơ quan có thẩm quyền bổ sung vào chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, nếu dự thảo văn bản quy phạm pháp luật được phân công chủ trì soạn thảo không có trong chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật do chính cơ quan có thẩm quyền đó ban hành.\nb) Có kế hoạch chủ động thực hiện để đảm bảo quá trình dự thảo văn bản và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân về nội dung, chất lượng và tiến độ soạn thảo văn bản.\nc) Việc soạn thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân; Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân có liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực, có nội dung phức tạp hoặc điều chỉnh những vấn đề mới, Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm thành lập Tổ soạn thảo. Trong trường hợp cần thiết, Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo có thể mời các chuyên gia, nhà khoa học; đại diện tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội có liên quan tham gia Tổ soạn thảo.\n2. Đối với cơ quan phối hợp\nCăn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm phối hợp với cơ quan soạn thảo, tham gia soạn thảo văn bản khi được cơ quan soạn thảo yêu cầu theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 144/2005/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ quy định về công tác phối hợp giữa các cơ quan hành chính nhà nước trong\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8f9d0c4ab4484f4fbebbd05f376f897e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8fbf284eb51343b5ace3189760cad4b6.jsonl b/manifests/8fbf284eb51343b5ace3189760cad4b6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..373a2941c7872982fcee8b5cfcb4711bd846d6d2 --- /dev/null +++ b/manifests/8fbf284eb51343b5ace3189760cad4b6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8fbf284eb51343b5ace3189760cad4b6.png", + "output_text": "\n2. Nguồn kinh phí thực hiện: Sử dụng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.\nIV. TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN\n1. Bộ Giao thông vận tải\na) Tổ chức quản lý việc đầu tư xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp kết cấu hạ tầng giao thông vận tải kết nối với các trung tâm Logistics và hệ thống cảng cạn đảm bảo phù hợp với các quy hoạch chuyên ngành đã được phê duyệt; đồng thời, nghiên cứu phát triển hợp lý vận tải đa phương thức nhằm đẩy nhanh tốc độ thông qua hàng hóa tại cảng biển;\nb) Nghiên cứu ưu tiên đầu tư và đẩy nhanh tiến độ các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng giao thông kết nối với cảng biển thuộc các tuyến hành lang kinh tế;\nc) Rà soát, đánh giá năng lực các doanh nghiệp hiện đang kinh doanh dịch vụ Logistics tại các cảng biển và đề xuất cơ chế chính sách hỗ trợ nhằm nâng cao năng lực cung ứng dịch vụ Logistics;\nd) Nghiên cứu đề xuất thiết lập hệ thống trao đổi dữ liệu điện tử EDI trong kinh doanh, khai thác cảng biển.\n2. Bộ Công Thương, Bộ Giáo dục và Đào tạo căn cứ chức năng, nhiệm vụ, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan triển khai thực hiện các giải pháp nhằm nâng cao năng lực cung ứng và phát triển dịch vụ Logistics trong lĩnh vực giao thông vận tải.\n3. Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan khác có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải triển khai thực hiện các nhóm giải pháp phát triển dịch vụ Logistics trong lĩnh vực giao thông vận tải; hướng dẫn các doanh nghiệp dịch vụ Logistics về các cơ chế, chính sách có liên quan đến tổ chức và hoạt động của doanh nghiệp.\n4. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức rà soát, bố trí dành quỹ đất đầu tư phát triển trung tâm Logistics phù hợp với quy hoạch phát triển đã được phê duyệt; phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan triển khai các giải pháp phát triển dịch vụ Logistics trong lĩnh vực giao thông vận tải.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8fbf284eb51343b5ace3189760cad4b6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8febfa8286194b20afde8d5c16771a93.jsonl b/manifests/8febfa8286194b20afde8d5c16771a93.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bffe4fec013832e1a037ea947955fa595110b383 --- /dev/null +++ b/manifests/8febfa8286194b20afde8d5c16771a93.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8febfa8286194b20afde8d5c16771a93.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
I234567891011
Khu vực 2
23.3Đường trục xã500400350300240210250200175
23.4Đường liên thôn400350300240210180200175150
Khu vực 3
23.5Đất các khu vực còn lại300180150
24Xã Liên Khê
Khu vực 1800600500480360300400300250
24.1Đường liên xã Lưu Kiêm - Liên Khê - Lai Xuân: đoạn qua địa phận xã Liên Khê
Khu vực 2
24.2Đường trục xã500450400300270240250225200
24.3Đường liên thôn400350300240210180200175150
Khu vực 3
24.4Đất các vị trí còn lại300180150
25Xã Minh Tân
Khu vực 11.000750600600450360500375300
25.1Đường liên xã Thị trấn Minh Đức - Lưu Kiêm: đoạn từ ấp Lô Nồi đến hết địa phận xã Minh Tân
Khu vực 2500450400300270240250225200
25.2Đường trục xã400350300240210180200175150
25.3Đường liên thôn
Khu vực 3
25.4Đất các khu vực còn lại300180150
26Xã Gia Minh
Khu vực 11.5001.000800900600480750500400
26.1Quốc lộ 10 mới: Từ cầu Đá Bạc đến hết địa phận xã Gia Minh
26.2Đường liên xã Gia Minh - Gia Đức: Đoạn từ ngã 3 QL 10 đến hết địa phận xã Gia Minh1.000800650600480390500400325
Khu vực 2600500400360300240300250200
26.3Đường trục xã500400300300240180250200150
26.4Đường liên thôn
Khu vực 3
26.5Đất các vị trí còn lại300180150
27Xã Gia Đức
Khu vực 1
\nPage 10\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8febfa8286194b20afde8d5c16771a93.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1245, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8ff8b3b3d0bc4c168d926b852558577c.jsonl b/manifests/8ff8b3b3d0bc4c168d926b852558577c.jsonl deleted file mode 100644 index 657dc6c96c5d1231859ed896aeb63276b31168ee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8ff8b3b3d0bc4c168d926b852558577c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8ff8b3b3d0bc4c168d926b852558577c.png", - "output_text": "\nTTHT\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 95/2013/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 22 tháng 8 năm 2013\nNGHỊ ĐỊNH\nQuy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội và đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;\nCăn cứ Bộ luật lao động ngày 18 tháng 6 năm 2012;\nCăn cứ Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29 tháng 6 năm 2006;\nCăn cứ Luật người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 29 tháng 11 năm 2006;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội,\nChính phủ ban hành Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.\nChương I\nQUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nNghị định này quy định về hành vi vi phạm, hình thức xử phạt, mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả, thẩm quyền xử phạt, thủ tục xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội và đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n\nNgười sử dụng lao động.\nNgười lao động.\nCác cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định này.\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8ff8b3b3d0bc4c168d926b852558577c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/900ab9ebd876424aa84816053f013c37.jsonl b/manifests/900ab9ebd876424aa84816053f013c37.jsonl deleted file mode 100644 index 596432e8679898e9af9b01ae370c9aea4654a014..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/900ab9ebd876424aa84816053f013c37.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/900ab9ebd876424aa84816053f013c37.png", - "output_text": "\nb) Không thông báo bằng văn bản với cơ quan nhà nước có thẩm quyền về tên, nội dung, thời điểm, thời lượng, kênh phát sóng của sản phẩm liên kết; tên, địa chỉ của đối tác liên kết, hình thức liên kết, quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia liên kết đối với sản phẩm liên kết không phải là kênh chương trình, chương trình định kỳ.\n2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi không thực hiện đăng ký kênh, chương trình thời sự, chính trị.\n3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Thực hiện hoạt động liên kết nhưng không ký hợp đồng liên kết;\nb) Thực hiện hoạt động liên kết với đối tác không đủ điều kiện theo quy định.\n4. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Thực hiện hoạt động liên kết đối với chương trình phát thanh, truyền hình thời sự, chính trị;\nb) Phát sóng vượt quá 30% tổng thời lượng chương trình phát sóng lần một của kênh đối với chương trình liên kết trong kênh thời sự - chính trị tổng hợp.\n5. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi thực hiện hoạt động liên kết khi chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.\n6. Hình thức xử phạt bổ sung:\nTịch thu tang vật vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Khoản 5 Điều này.\nMục 2 VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG HOẠT ĐỘNG XUẤT BẢN\nĐiều 18. Vi phạm quy định về giấy phép, chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực xuất bản\n1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi không làm thủ tục đề nghị cấp đổi giấy phép theo quy định khi thay đổi tên gọi của cơ quan chủ quản hoặc cơ quan chủ quản hoặc tên nhà xuất bản.\n14\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/900ab9ebd876424aa84816053f013c37.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9013a2fce0c14bc39dd0754def96a8fd.jsonl b/manifests/9013a2fce0c14bc39dd0754def96a8fd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e3e92c53d0767cff71b22e9835d4710008397b43 --- /dev/null +++ b/manifests/9013a2fce0c14bc39dd0754def96a8fd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9013a2fce0c14bc39dd0754def96a8fd.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011121314151617
32Nguyễn Hữu TộIĐầu đườngCuối đường11.0007.1505.5002.7506.6004.2503.3001.6505.5003.5752.7501.375
33Đường 126 Nam SơnIAn ĐàNguyễn Bình Khảm8.0005.2004.0002.0004.8003.1202.4001.2004.0002.6002.0001.000
34Ngõ QuyềnIĐầu đườngCuối đường11.0007.1505.5002.7506.6004.2503.3001.6505.5003.5752.7501.375
35Đường vào Nghĩa trang liệt sĩ quân Ngõ QuyềnINguyễn Bình KhảmNgõ 193 Van Cao8.5005.5254.2502.1255.1003.3152.5501.2754.2502.7632.1251.063
36Phường LớnINgõ 3 Đoen XáCông chúa Vĩnh Khảm8.5005.5254.2502.1255.1003.3152.5501.2754.2502.7632.1251.063
37Đoen XáIĐà NẵngHết địa phận Quận Ngõ Quyền8.5005.5254.2502.1255.1003.3152.5501.2754.2502.7632.1251.063
38Đường mương Đông Bắc (đv án 1B)IHà An BiênĐường Đà Nẵng8.0005.2004.0002.0004.8003.1202.4001.2004.0002.6002.0001.000
39Đường mương Đông Bắc (đv án 1B)IĐường Đà NẵngĐường Ngõ Quyền6.0004.9803.7801.8603.6002.9882.2681.1163.0002.4901.890930
40Đoen đường 81 An ĐàIAn ĐàĐường vòng hồ An Biên8.5005.5254.2502.1255.1003.3152.5501.2754.2502.7632.1251.063
41Đường vào khu dân cư Đông RàoIĐầu đườngCuối đường11.0007.1505.5002.7506.6004.2503.3001.6505.5003.5752.7501.375
42Đường vòng hồ Nhà hátIĐầu đườngCuối đường11.0007.1505.5002.7506.6004.2503.3001.6505.5003.5752.7501.375
43Đường rộng trên 30m (Đv án ngữ 5 sân bay Cát Bà) và các tuyến đường có mặt cắt tương tự nội ra đường Lê Hồng PhongIĐầu đườngCuối đường16.0009.6008.000
\nPage 3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9013a2fce0c14bc39dd0754def96a8fd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9015feb2d05b4793be8292180e6e559d.jsonl b/manifests/9015feb2d05b4793be8292180e6e559d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dadf85f9cc9eb93ff0ac639e20c3fd99dcd2a8c8 --- /dev/null +++ b/manifests/9015feb2d05b4793be8292180e6e559d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9015feb2d05b4793be8292180e6e559d.png", + "output_text": "\nBiên 12/CH\nCHỦ CHUYỂN ĐẠT BÀI TRONG KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 10 NĂM (20...-20...) CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ) ...\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên tài sản
chủ yếu
Tên
họ
tên...
Chủ chuyển đổi đất đến tên...Đơn vị tính: ha
NNPLUALUUHKKCLNRPHRPDRSSLXKNKKPNKCOPCANSKCSKTSKNTNDSKCSXSDMTDDTDOLDRAOMTMDTTSCOTYDNGTONNTDSKCDSKTINSDNNKKPNKCSDgiaoDiện tích
tất cả
1. TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
Đất nông nghiệpNNP
1.1Đất trồng lúaLUA
1.2Tương đối: Đất chuyển trồng lúa nướcLUU
1.3Tương đối: Đất chuyển trồng lúa nướcLUU
1.4Đất trồng cây lúa nướcHKK
1.5Đất trồng cây lúa nướcCLN
1.6Đất nông nghiệp khácRPH
1.7Đất rừng đặc dụngBDD
1.8Đất rừng sản xuấtRSK
1.9Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.10Đất lâm nghiệpLMU
1.11Đất lâm nghiệp khácNKK
1.12Đất phi nông nghiệpPNN
1.13Đất nướcCOP
1.14Đất nuôi trồng thủy sảnCAN
1.15Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.16Đất nuôi trồng thủy sảnSKT
1.17Đất nuôi trồng thủy sảnSKN
1.18Đất nuôi trồng thủy sảnTND
1.19Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.20Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.21Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.22Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.23Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.24Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.25Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.26Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.27Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.28Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.29Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.30Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.31Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.32Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.33Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.34Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.35Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.36Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.37Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.38Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.39Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.40Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.41Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.42Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.43Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.44Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.45Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
1.46Đất nuôi trồng thủy sảnSKC
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9015feb2d05b4793be8292180e6e559d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/901b248633b94cae959bdb424f3a7cd6.jsonl b/manifests/901b248633b94cae959bdb424f3a7cd6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ebdf7bd0f776906dc870024b96fa1364770d4cf9 --- /dev/null +++ b/manifests/901b248633b94cae959bdb424f3a7cd6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/901b248633b94cae959bdb424f3a7cd6.png", + "output_text": "\nc) Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương\n- Chỉ đạo việc thành lập đội dân phòng ở cấp xã và đội PCCC ở cơ sở, đội PCCC chuyên ngành, chuyên trách theo quy định của Luật; nghiên cứu, đề xuất Hội đồng nhân dân cùng cấp về mức hỗ trợ thường xuyên cho Đội trưởng, Đội phó đội dân phòng và Đội trưởng, Đội phó đội PCCC cơ sở hoạt động theo chế độ không chuyên trách. Hàng năm, phân bổ ngân sách riêng dành cho các hoạt động PCCC và CNCH nói chung và cho lực lượng dân phòng nói riêng từ nguồn ngân sách dành cho quốc phòng, an ninh của địa phương theo quy định của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật PCCC;\n- Tiếp tục xây dựng Đề án quy hoạch tổng thể hệ thống cơ sở của lực lượng Cảnh sát PCCC ở địa phương; bố trí quỹ đất và có chính sách ưu tiên đầu tư xây dựng doanh trại, trụ sở làm việc của các đơn vị Cảnh sát PCCC;\n- Nghiên cứu các giải pháp, phương án di chuyển hoặc cải tạo, nâng cấp các cơ sở không đảm bảo yêu cầu an toàn PCCC và điều kiện thoát nạn được đưa vào sử dụng trước khi Luật PCCC năm 2001 có hiệu lực (đặc biệt là chợ, nhà cao tầng, công trình công cộng tập trung đông người, cơ sở sản xuất, chế biến hóa chất, hàng hóa dễ cháy, nổ) để tăng cường điều kiện thoát nạn và bảo đảm an toàn PCCC, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định.\nd) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp trong phạm vi trách nhiệm, quyền hạn của mình tăng cường điều kiện cơ sở vật chất, trang bị phương tiện bảo đảm yêu cầu về PCCC tại chỗ.\n5. Kinh phí triển khai thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật PCCC\nKinh phí triển khai thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật PCCC do ngân sách nhà nước bảo đảm theo phân cấp quản lý ngân sách nhà nước. Riêng năm 2014, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chủ động bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước được giao từ đầu năm để triển khai thực hiện.\nIII. TỔ CHỨC THỰC HIỆN\n1. Bộ trưởng Bộ Công an có trách nhiệm giúp Thủ tướng Chính phủ theo dõi, kiểm tra, đôn đốc, hướng dẫn các Bộ, ngành, địa phương trong việc triển khai thực hiện và báo cáo Thủ tướng Chính phủ việc thực hiện Kế hoạch này.\n2. Bộ Tài chính, cơ quan tài chính địa phương có trách nhiệm tổng hợp, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự toán ngân sách, bảo đảm nguồn kinh phí để triển khai Kế hoạch này trên cơ sở dự toán kinh phí của các Bộ, ngành, địa phương.\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/901b248633b94cae959bdb424f3a7cd6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/904b8fabb94f42c48254e2e49b16dc7a.jsonl b/manifests/904b8fabb94f42c48254e2e49b16dc7a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2c07fd82594383fc5c609dbb1d4a9a1c69b0890c --- /dev/null +++ b/manifests/904b8fabb94f42c48254e2e49b16dc7a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/904b8fabb94f42c48254e2e49b16dc7a.png", + "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 20.10.2015 11:09:00 - 07:00\nTTĐF(2)\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 27/CT-TTg\nHà Nội, ngày 19 tháng 10 năm 2015\nCHỈ THỊ\nVề tăng cường thực hiện Nghị quyết số 70/NQ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 15-NQ/TW ngày 01 tháng 6 năm 2012 của\nĐẢNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI một số vấn đề về chính sách xã hội giai đoạn 2012 - 2020\nĐẾN Giờ: ...C... Ngày: ...19/10...\nThực hiện Nghị quyết số 70/NQ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 15-NQ/TW ngày 01 tháng 6 năm 2012 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI một số vấn đề về chính sách xã hội giai đoạn 2012 - 2020, các Bộ, ngành và địa phương đã tích cực, chủ động triển khai, đưa Nghị quyết vào cuộc sống. Sau 3 năm thực hiện, hệ thống luật pháp và chính sách xã hội về việc làm, giảm nghèo, bảo hiểm xã hội, ưu đãi người có công với cách mạng, trợ giúp xã hội, y tế, giáo dục, nhà ở, nước sạch, tiếp cận thông tin tiếp tục được hoàn thiện với nhiều đổi mới, tiên bộ; nguồn lực đầu tư thực hiện các chính sách xã hội từ ngân sách nhà nước và các nguồn lực xã hội khác được tăng cường; an sinh xã hội cho người dân cơ bản được bảo đảm phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội của đất nước, góp phần giữ vững ổn định chính trị, trật tự xã hội.\nBên cạnh những kết quả đã đạt được, quá trình triển khai thực hiện Nghị quyết số 70/NQ-CP của Chính phủ trong thời gian qua bộc lộ một số hạn chế cần khắc phục. Số lượng chính sách an sinh xã hội được ban hành nhiều nên có tình trạng trùng chéo, phân tán dẫn tới phân tán nguồn lực; một số chỉ tiêu về thực hiện bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp còn thấp; kết quả giảm nghèo chưa bền vững; còn có địa phương chưa quan tâm đúng mức đối với các chính sách xã hội và an sinh xã hội; công tác thông tin, truyền thông còn nhiều hạn chế; chưa huy động được nhiều nguồn lực xã hội và sự tham gia tích cực của người dân.\nĐể tiếp tục phát huy kết quả đã đạt được, khắc phục những hạn chế, phân đầu thực hiện thành công Nghị quyết số 70/NQ-CP của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ chỉ thị các Bộ, ngành và địa phương, theo chức năng và nhiệm vụ được giao, tập trung thực hiện các nội dung sau đây:\n1. Tiếp tục quán triệt, nâng cao nhận thức, trách nhiệm trong xây dựng và thực hiện chính sách xã hội, coi các chính sách xã hội là nhiệm vụ chính trị thường xuyên, lâu dài, liên tục từ đó chủ động đề ra các giải pháp phù hợp nhằm mục tiêu bảo đảm tốt an sinh xã hội, chăm lo cải thiện và không ngừng nâng cao đời sống cho người dân.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/904b8fabb94f42c48254e2e49b16dc7a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9072eceb30a842209d2b03b3704b1f27.jsonl b/manifests/9072eceb30a842209d2b03b3704b1f27.jsonl deleted file mode 100644 index 99c07a299b72bd123d49ded8108ca3f4e281da39..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9072eceb30a842209d2b03b3704b1f27.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9072eceb30a842209d2b03b3704b1f27.png", - "output_text": "\n112\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
mãnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
bản Tiền TiêuDCxã Nậm CẩnH. Kỳ Sơn19° 28' 00\"104° 05' 26\"E-48-17-A
bản Trường SơnDCxã Nậm CẩnH. Kỳ Sơn19° 27' 33\"104° 06' 07\"E-48-17-A
núi Cầu ThanSVxã Pha ĐánhH. Kỳ Sơn19° 28' 24\"104° 13' 44\"19° 24' 40\"104° 10' 26\"19° 24' 58\"104° 08' 59\"E-48-17-A
khe Chà LúmTVxã Pha ĐánhH. Kỳ SơnE-48-17-A
núi Chà LúmSVxã Pha ĐánhH. Kỳ Sơn19° 24' 37\"104° 09' 52\"19° 28' 36\"104° 13' 21\"19° 26' 33\"104° 11' 07\"E-48-17-A
khe Huồi NgụTVxã Pha ĐánhH. Kỳ SơnE-48-17-A
bản Huồi NúcDCxã Pha ĐánhH. Kỳ Sơn19° 24' 25\"104° 10' 54\"E-48-17-A
núi Huồi TangSVxã Pha ĐánhH. Kỳ Sơn19° 27' 46\"104° 14' 20\"E-48-17-A
núi Keo LụcSVxã Pha ĐánhH. Kỳ Sơn19° 26' 51\"104° 13' 41\"E-48-17-A
bản Keo Lục 1DCxã Pha ĐánhH. Kỳ Sơn19° 26' 39\"104° 13' 22\"E-48-17-A
bản Keo Lục 2DCxã Pha ĐánhH. Kỳ Sơn19° 27' 57\"104° 13' 26\"E-48-17-A
bản Keo Lục 3DCxã Pha ĐánhH. Kỳ Sơn19° 27' 12\"104° 12' 55\"E-48-17-A
bản Kim ĐaDCxã Pha ĐánhH. Kỳ Sơn19° 25' 51\"104° 10' 23\"E-48-17-A
Suối LộiTVxã Pha ĐánhH. Kỳ Sơn19° 26' 33\"104° 11' 07\"19° 24' 18\"104° 08' 25\"E-48-17-A
núi Noong XangSVxã Pha ĐánhH. Kỳ Sơn19° 25' 00\"104° 10' 34\"E-48-17-A
bản Pha KhảoDCxã Pha ĐánhH. Kỳ Sơn104° 11' 26\"104° 11' 26\"E-48-17-A
bản Pha KhổmDCxã Pha ĐánhH. Kỳ Sơn19° 26' 01\"104° 12' 39\"E-48-17-A
bản Piếng HòmDCxã Pha ĐánhH. Kỳ Sơn19° 27' 02\"104° 11' 18\"E-48-17-A
bản Piếng PhòDCxã Pha ĐánhH. Kỳ Sơn19° 25' 04\"104° 09' 01\"19° 26' 40\"104° 13' 02\"19° 23' 31\"104° 12' 55\"E-48-17-A
Khe ThangTVxã Pha ĐánhH. Kỳ SơnE-48-17-A
Bản XổnDCxã Pha ĐánhH. Kỳ Sơn19° 25' 42\"104° 13' 37\"E-48-17-A
núi Xôi VoiSVxã Pha ĐánhH. Kỳ Sơn19° 29' 12\"104° 11' 59\"E-48-17-A
quốc lộ 7KXxã Tá CaH. Kỳ Sơn19° 28' 15\"104° 05' 04\"18° 58' 42\"105° 35' 55\"E-48-17-A
bản Bình Sơn 1DCxã Tá CaH. Kỳ Sơn19° 24' 36\"104° 07' 30\"E-48-17-A
bản Bình Sơn 2DCxã Tá CaH. Kỳ Sơn19° 23' 48\"104° 06' 45\"E-48-17-A
huồi Cà ChếtTVxã Tá CaH. Kỳ Sơn19° 22' 11\"104° 03' 32\"19° 24' 48\"104° 04' 03\"E-48-17-A
huồi Cà NhănTVxã Tá CaH. Kỳ Sơn19° 18' 18\"104° 05' 30\"19° 23' 42\"104° 06' 48\"E-48-17-A
huồi Cà NhấpTVxã Tá CaH. Kỳ Sơn19° 20' 00\"104° 03' 11\"19° 23' 42\"104° 06' 48\"E-48-17-A
Bản CảnhDCxã Tá CaH. Kỳ Sơn19° 24' 48\"104° 06' 47\"E-48-17-A
bản Cầu TamDCxã Tá CaH. Kỳ Sơn19° 24' 18\"104° 08' 16\"E-48-17-A
núi Chà LúmSVxã Tá CaH. Kỳ Sơn19° 24' 37\"104° 09' 52\"E-48-17-A
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/9072eceb30a842209d2b03b3704b1f27.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/90857c46a1744ae59816b5f3bd943cb4.jsonl b/manifests/90857c46a1744ae59816b5f3bd943cb4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1bef46c39106510938e1e99999945e573d6bd95a --- /dev/null +++ b/manifests/90857c46a1744ae59816b5f3bd943cb4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/90857c46a1744ae59816b5f3bd943cb4.png", + "output_text": "\nDANH SÁCH CÁC TẬP THỂ, CÁ NHÂN ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 748/QĐ-TTg ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)\nOfficial seal of the Government of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'CHÍNH PHỦ'.\nI. TẬP THỂ:\n\nTrường Tiểu học Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An;\nTrường Tiểu học Yên Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An;\nTrường Mầm non Đồng Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An;\nTrường Mầm non Vĩnh Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An;\nTrường Trung học cơ sở Phan Đăng Lưu, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An;\nPhòng Giáo dục và Đào tạo huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;\nTrường Tiểu học Diễn Kỳ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;\nTrường Tiểu học Nghi Tân, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An;\nTrường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An;\nTrường Trung học cơ sở Nguyễn Trãi, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An;\nTrường Trung học cơ sở Nghĩa Đông, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An;\nTrường Tiểu học Thanh Dương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An;\nTrường Tiểu học Thanh Đông, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An;\nTrường Trung học cơ sở Lê Lợi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;\nTrường Mầm non Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An,\n\nĐã có thành tích trong công tác giáo dục và đào tạo từ năm học 2009 - 2010 đến năm học 2011 - 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng Chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nII. CÁ NHÂN:\n\nÔng Ngô Quang Long, Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;\nBà Phạm Thị Bích Lựu, Phó Hiệu trưởng Trường Tiểu học Diễn Kỳ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;\nBà Trần Thị Hoa, Hiệu trưởng Trường Tiểu học Vân Diên 1, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An;\n\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/90857c46a1744ae59816b5f3bd943cb4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/908917726b3545479c6fda2b76b917eb.jsonl b/manifests/908917726b3545479c6fda2b76b917eb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ff92faf77f93d03817fb56f7cd76d02c56599dc --- /dev/null +++ b/manifests/908917726b3545479c6fda2b76b917eb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/908917726b3545479c6fda2b76b917eb.png", + "output_text": "\n1. Thường 27 xã đạt chuẩn nông thôn mới tiêu biểu (có Danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong việc thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới, mỗi xã 01 công trình phục lợi trị giá 01 tỷ đồng theo quy định tại Điểm c Khoản 2 Mục IV Kế hoạch tổ chức thực hiện Phong trào thi đua “Cả nước chung sức xây dựng nông thôn mới” ban hành kèm theo Quyết định số 1620/QĐ-TTg ngày 20 tháng 9 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ.\n2. Kinh phí thường được trích từ nguồn vốn trái phiếu Chính phủ để thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới.\n3. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các Bộ, cơ quan liên quan hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, bảo đảm việc sử dụng nguồn kinh phí nêu trên đúng mục đích, đúng đối tượng theo quy định của pháp luật; báo cáo Thủ tướng Chính phủ tình hình và kết quả thực hiện.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có liên quan và các tập thể có tên trong Danh sách Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nUBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: BTCN, các PCN; Trợ lý TTgCP; TGD Công TTĐT; các Vụ: KTN, KTTH, TH;\nLưu: Văn thư, TCCV (3 b). ND. Hào, 155 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CHÍNH PHỦ' around the border. A signature is written over the seal.\nVũ Văn Ninh\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/908917726b3545479c6fda2b76b917eb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9092e75a8ffd413f929c3fec836db03f.jsonl b/manifests/9092e75a8ffd413f929c3fec836db03f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e3b279226ff760209a9e4402e01c36092d858ec6 --- /dev/null +++ b/manifests/9092e75a8ffd413f929c3fec836db03f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9092e75a8ffd413f929c3fec836db03f.png", + "output_text": "\nbộ ở các cơ quan chuyên môn thực hiện việc kiểm tra theo lĩnh vực hoặc địa bàn.\nĐiều 36. Thẩm quyền xử lý văn bản trái pháp luật\nChủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có quyền:\n1. Đình chỉ việc thi hành và hủy bỏ, bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ văn bản trái pháp luật của Ủy ban nhân dân cấp dưới trực tiếp.\n2. Đình chỉ việc thi hành nghị quyết trái pháp luật của Hội đồng nhân dân cấp dưới trực tiếp và đề nghị Hội đồng nhân dân cấp mình hủy bỏ hoặc bãi bỏ.\nĐiều 37. Quy trình thực hiện việc kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã ban hành\n1. Khi kiểm tra, phát hiện văn bản có dấu hiệu trái pháp luật, Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng phòng Tư pháp cấp huyện thông báo để cơ quan đã ban hành văn bản tự kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật.\n2. Trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày, kể từ ngày nhận được thông báo về việc văn bản có dấu hiệu trái pháp luật, cơ quan, người đã ban hành văn bản phải tổ chức tự kiểm tra, xử lý văn bản đó và thông báo kết quả xử lý cho cơ quan kiểm tra văn bản.\nViệc Hội đồng nhân dân xử lý nghị quyết do mình ban hành có dấu hiệu trái pháp luật phải được tiến hành tại kỳ họp gần nhất của Hội đồng nhân dân.\n3. Hết thời hạn xử lý theo quy định tại khoản 2 Điều này, nếu cơ quan, người đã ban hành văn bản có dấu hiệu trái pháp luật không tự kiểm tra xử lý, hoặc cơ quan có thẩm quyền kiểm tra, xử lý văn bản không nhất trí với kết quả xử lý của cơ quan, người đã ban hành văn bản thì trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày, cơ quan có thẩm quyền xử lý đối với văn bản đó phải báo cáo cơ quan, người có thẩm quyền cấp trên trực tiếp xem xét, xử lý theo quy định.\nĐiều 38. Báo cáo về công tác kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật\nCơ quan Tư pháp có trách nhiệm tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân cùng cấp ký báo cáo Ủy ban nhân dân cấp trên, Thủ tướng Chính phủ và Bộ Tư pháp về công tác kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật định kỳ 06 (sáu) tháng, hàng năm.\nChương IV\nRÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT\nĐiều 39. Nguyên tắc thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản\n1. Hoạt động rà soát văn bản phải được tiến hành thường xuyên, ngay khi có căn cứ rà soát văn bản; không bỏ sót văn bản thuộc trách nhiệm rà soát; kịp thời xử lý kết quả rà soát; tuân thủ trình tự, thủ tục thực hiện rà soát.\n17\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9092e75a8ffd413f929c3fec836db03f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/90c78bbc62894214937eb9ad120a7d4d.jsonl b/manifests/90c78bbc62894214937eb9ad120a7d4d.jsonl deleted file mode 100644 index c0f5610376b6d154f052966bfe0e42f591726683..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/90c78bbc62894214937eb9ad120a7d4d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/90c78bbc62894214937eb9ad120a7d4d.png", - "output_text": "\nvà các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có);”\n2. Sửa đổi điểm d Khoản 1 Điều 3 như sau:\n“d) Có ít nhất ba (03) thẩm định viên về giá đã được Bộ Tài chính cấp thẻ thẩm định viên về giá; Các thẩm định viên về giá phải là người có hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn theo quy định tại điểm a, điểm b Khoản 1 Điều 22 Bộ Luật Lao động số 10/2012/QH13 với tổ chức tư vấn định giá;”\n3. Sửa đổi Khoản 4 Điều 6 như sau:\n“4. Tổ chức tư vấn định giá không đáp ứng quy định tại Khoản 1 Điều này được xử lý như sau:\na) Bị loại ra khỏi danh sách tổ chức tư vấn định giá khi không đáp ứng được quy định tại điểm a Khoản 1 Điều này. Trường hợp các tổ chức này đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại điểm a, điểm b, điểm d, điểm đ, điểm e Khoản 1 Điều 3 Thông tư này thì được đăng ký lại để trở thành tổ chức tư vấn định giá theo quy định tại Thông tư này;\nb) Bị loại ra khỏi danh sách tổ chức tư vấn định giá khi không đáp ứng được quy định tại điểm b Khoản 1 Điều này do không nộp đầy đủ báo cáo hoặc chậm nộp báo cáo kết quả hoạt động. Các tổ chức này được phép đăng ký lại để trở thành tổ chức tư vấn định giá trong năm liền kế tiếp theo nếu đủ điều kiện theo quy định tại Thông tư này;\nc) Bị loại ra khỏi danh sách tổ chức tư vấn định giá khi không đáp ứng được quy định tại điểm b Khoản 1 Điều này do không nộp báo cáo kết quả hoạt động. Các tổ chức này được phép đăng ký lại để trở thành tổ chức tư vấn định giá sau thời hạn ba (03) năm nếu đủ điều kiện theo quy định tại Thông tư này.”\n4. Sửa đổi Khoản 1 Điều 7 như sau:\n“1. Tổ chức tư vấn định giá tự động bị loại ra khỏi danh sách tổ chức tư vấn định giá được Bộ Tài chính công nhận trong các trường hợp sau:\na) Bị thu hồi Giấy phép hoạt động của doanh nghiệp;\nb) Bị phá sản, giải thể;\nc) Thay đổi ngành nghề kinh doanh và không còn chức năng kinh doanh theo quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 3 Thông tư này;\nd) Thực hiện việc chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi mà sau khi chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi không đáp ứng đủ tiêu chuẩn của tổ chức tư vấn định giá quy định tại điểm a, điểm b, điểm d, điểm đ Khoản 1 Điều 3 Thông tư này;\nđ) Có hành vi vi phạm pháp luật, có dấu hiệu tội phạm hình sự theo kết\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/90c78bbc62894214937eb9ad120a7d4d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/91036fbd248c4444a63823bf4b67c650.jsonl b/manifests/91036fbd248c4444a63823bf4b67c650.jsonl deleted file mode 100644 index d27b44a90220843842f86cf55e3a55b6e5af1055..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/91036fbd248c4444a63823bf4b67c650.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/91036fbd248c4444a63823bf4b67c650.png", - "output_text": "\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4840 /VPCP-TCCV\nV/v thực hiện Nghị định số 105/2012/NĐ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ về tổ chức lễ tang cán bộ, công chức, tang cán bộ, công chức, viên chức.\nHà Nội, ngày 14 tháng 6 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 4883 Ngày: 17/6\nKính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.\nXét đề nghị của Bộ Tư pháp tại Công văn số 3826/BTP-PLHSHC ngày 21 tháng 5 năm 2013 về việc thực hiện Nghị định số 105/2012/NĐ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ về tổ chức lễ tang cán bộ, công chức, viên chức, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng giao Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, cơ quan liên quan:\n- Nghiên cứu sửa đổi, bổ sung Nghị định số 105/2012/NĐ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ về tổ chức lễ tang cán bộ, công chức, viên chức trên cơ sở phù hợp với các chủ trương, định hướng tại Thông báo Kết luận số 19-TB/TW ngày 22 tháng 4 năm 2011 của Bộ Chính trị, bảo đảm tính khả thi, tính hợp lý và phù hợp với phong tục tập quán của dân tộc.\n- Phối hợp chặt chẽ với Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam đưa vào Cuộc vận động \"Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cư\" các nội dung thực hiện lễ tang văn minh, trang trọng, tiết kiệm, kế thừa nét đẹp văn hóa truyền thống của dân tộc, phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội, của từng vùng; hạn chế, từng bước loại bỏ những tập quán lạc hậu, mê tín dị đoan, phô trương, lãng phí; khuyến khích tổ chức an táng theo hình thức hỏa táng, điện táng.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ;\nCác Phó Thủ tướng, Trợ lý TTg;\nBộ Tư pháp;\nVPCP: BTCN, các PCN, Công TTĐT, các Vụ: PL, TH, KGVX, KTN, KTTH;\nLưu: VT, TCCV (3).\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and a signature over it.\nNguyễn Văn Tùng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/91036fbd248c4444a63823bf4b67c650.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/91170722ca934e91a2e580c9a4dc0c85.jsonl b/manifests/91170722ca934e91a2e580c9a4dc0c85.jsonl deleted file mode 100644 index 8f9272831ff9a844b909ee175ec38d1c035af195..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/91170722ca934e91a2e580c9a4dc0c85.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/91170722ca934e91a2e580c9a4dc0c85.png", - "output_text": "\n183\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Sông HiếuTVxã Châu TiếnH. Quý Châu19° 43' 07\"104° 51' 25\"19° 15' 32\"105° 25' 09\"E-48-7-C, E-48-6-D
bản Hoa Tiến 1DCxã Châu TiếnH. Quý Châu19° 37' 43\"104° 59' 43\"E-48-6-D
bản Hoa Tiến 2DCxã Châu TiếnH. Quý Châu19° 37' 36\"104° 59' 38\"E-48-6-D
bản Hồng Tiến 1DCxã Châu TiếnH. Quý Châu19° 36' 42\"105° 00' 46\"E-48-6-D
bản Hồng Tiến 2DCxã Châu TiếnH. Quý Châu19° 37' 13\"105° 00' 58\"E-48-7-C
bản Hợp TiếnDCxã Châu TiếnH. Quý Châu19° 36' 41\"105° 00' 28\"E-48-7-C
bản Minh TiếnDCxã Châu TiếnH. Quý Châu19° 36' 12\"105° 00' 38\"E-48-6-D
núi Pù TiếnSVxã Châu TiếnH. Quý Châu19° 38' 30\"104° 59' 46\"E-48-7-C
núi Hang PuaSVxã Châu TiếnH. Quý Châu19° 37' 21\"105° 01' 51\"E-48-7-C
Núi TườngSVxã Châu TiếnH. Quý Châu19° 36' 03\"105° 01' 12\"19° 22' 04\"104° 53' 57\"19° 23' 59\"104° 55' 56\"E-48-18-B
Suối BòTVxã Diên LâmH. Quý ChâuE-48-18-B
Bản ChaoDCxã Diên LâmH. Quý Châu19° 26' 30\"104° 58' 12\"19° 23' 01\"104° 59' 02\"19° 25' 05\"104° 59' 07\"E-48-18-B
Huôi ChaoTVxã Diên LâmH. Quý ChâuE-48-18-B
bản Cổ HươngDCxã Diên LâmH. Quý Châu19° 26' 15\"104° 58' 11\"19° 20' 26\"104° 55' 55\"19° 24' 01\"104° 57' 20\"E-48-18-B
Suối CuaTVxã Diên LâmH. Quý ChâuE-48-18-B
Bản CựmDCxã Diên LâmH. Quý Châu19° 24' 17\"104° 57' 57\"E-48-18-B
Nậm CựmTVxã Diên LâmH. Quý Châu19° 25' 52\"104° 58' 15\"19° 28' 44\"104° 59' 59\"E-48-18-B
Suối CựmTVxã Diên LâmH. Quý Châu19° 22' 46\"104° 52' 40\"19° 25' 52\"104° 58' 15\"E-48-18-B
Bản HốcDCxã Diên LâmH. Quý Châu19° 27' 12\"104° 57' 43\"E-48-18-B
bản Na CaDCxã Diên LâmH. Quý Châu19° 25' 58\"104° 58' 08\"E-48-18-B
bản Na LạnhDCxã Diên LâmH. Quý Châu19° 25' 03\"104° 58' 07\"E-48-18-B
bản Na LuộcDCxã Diên LâmH. Quý Châu19° 24' 20\"104° 58' 12\"E-48-18-B
bản Na MồDCxã Diên LâmH. Quý Châu19° 24' 32\"104° 57' 48\"E-48-18-B
bản Na MồnDCxã Diên LâmH. Quý Châu19° 25' 16\"104° 57' 57\"E-48-18-B
bản Na NoDCxã Diên LâmH. Quý Châu19° 26' 56\"104° 57' 49\"E-48-18-B
bản Na SơnDCxã Diên LâmH. Quý Châu19° 24' 59\"104° 57' 55\"19° 25' 05\"104° 59' 07\"19° 25' 52\"104° 58' 15\"E-48-18-B
Huôi帕TVxã Diên LâmH. Quý Châu19° 25' 45\"104° 59' 37\"19° 24' 47\"105° 00' 02\"E-48-18-B
dãy Xang TangSVxã Diên LâmH. Quý ChâuE-48-18-B
bản Xóp HốcDCxã Diên LâmH. Quý Châu19° 26' 37\"104° 58' 22\"19° 25' 00\"105° 07' 52\"19° 21' 39\"105° 16' 45\"E-48-19-A
đường tỉnh 532KXTT. Quý HợpH. Quý Hợp
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/91170722ca934e91a2e580c9a4dc0c85.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/911e9fd651f742b783d488225f78c435.jsonl b/manifests/911e9fd651f742b783d488225f78c435.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..03fea28deb83124b74011dcf016f1768cf67145f --- /dev/null +++ b/manifests/911e9fd651f742b783d488225f78c435.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/911e9fd651f742b783d488225f78c435.png", + "output_text": "\nQCVN 01-121:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (Tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTình trạngTrạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
12.
(*)
(+)
QN
VG
(a)
Phiến lá: mức độ xé của thùy đầu tiên
Leaf blade: degree of primary lobing
Nông - weak
Trung bình - medium
Sâu - strong
Hồng lương3
5
7
13.
(+)
QN
VG
(a)
Phiến lá: mức độ xé của thùy thứ hai
Leaf blade: degree of secondary lobing
Nông - weak
Trung bình - medium
Sâu - strong
3
5
7
14.
(+)
QN
VG
(a)
Phiến lá: mức độ phồng
Leaf blade: blistering
Ít - weak
Trung bình - medium
Nhiều - strong
Hồng lương3
5
7
15.
(*)
QN
VG
(a)
Phiến lá: vân
Leaf blade: marbling
Không có hoặc rất ít - absent or weak
Trung bình - medium
Nhiều - strong
1
2
3
16.
QN
MS/
VG
Cuống lá: chiều dài
Petiole: length
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
3
5
7
17.
(+)
QN
VG
Bầu nhụy: kích cỡ
Ovary: size
Nhỏ - small
Trung bình - medium
To - large
Hồng lương3
5
7
18.
QN
VG
Bầu nhụy: lông tơ
Ovary: pubescence
Ít - weak
Trung bình - medium
Nhiều - strong
AT95
Hồng lương
3
5
7
19.
(*)
(+)
QN
MS
(b)
Quả: khối lượng
Fruit: weight
Rất nhỏ - very low
Rất nhỏ đến nhỏ - very low to low
Nhỏ - low
Nhỏ đến trung bình - low to medium
Trung bình - medium
Trung bình đến to - medium to high
To - high
To đến rất to - high to very high
Rất to - very high
1
2
3
4
5
6
7
8
9
\n6\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/911e9fd651f742b783d488225f78c435.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/912750153a924456bcb3e4d2165b0f7c.jsonl b/manifests/912750153a924456bcb3e4d2165b0f7c.jsonl deleted file mode 100644 index 7ea396461dabd94931c708023bfd8f58f64c6fe9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/912750153a924456bcb3e4d2165b0f7c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/912750153a924456bcb3e4d2165b0f7c.png", - "output_text": "\nChương III MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC VÀ CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC\nĐiều 7. Mối quan hệ công tác giữa Ban Quản lý với Bộ Kế hoạch và Đầu tư\n1. Mối quan hệ công tác giữa Ban Quản lý với Bộ Kế hoạch và Đầu tư là mối quan hệ giữa cấp dưới đối với cấp trên về công tác chuyên môn, nghiệp vụ của ngành. Thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm theo chương trình, kế hoạch dài hạn, 5 năm và hàng năm do Bộ Kế hoạch và Đầu tư đề ra; chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Kế hoạch và Đầu tư; báo cáo thường xuyên, định kỳ, đột xuất về hoạt động thuộc phạm vi quản lý đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư.\n2. Đề xuất, kiến nghị Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn, giải quyết những vấn đề có liên quan đến công tác quản lý, thực hiện chuyên môn, nghiệp vụ của ngành mang tính phức tạp hoặc mới phát sinh nhưng chưa có văn bản quy phạm pháp luật điều chỉnh.\nĐiều 8. Mối quan hệ công tác giữa Ban Quản lý với Ủy ban nhân dân tỉnh\nMối quan hệ công tác giữa Ban Quản lý với Ủy ban nhân dân tỉnh là mối quan hệ phục tùng; chịu sự lãnh đạo, chỉ đạo và quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. Trong quá trình hoạt động, Ban Quản lý giữ mối quan hệ thường xuyên với Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; báo cáo thường xuyên, định kỳ, đột xuất về kết quả hoạt động thuộc phạm vi quản lý của Ban Quản lý đến Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.\nĐiều 9. Mối quan hệ công tác giữa Ban Quản lý với các sở, ban, ngành, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể cấp tỉnh\n1. Mối quan hệ công tác giữa Ban Quản lý với các sở, ban, ngành, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể cấp tỉnh là mối quan hệ phối hợp, thực hiện các nhiệm vụ chung có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ giữa các đơn vị, nhằm phục vụ nhiệm vụ chính trị của địa phương do Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao trên cơ sở quy định pháp luật và Quy chế phối hợp do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.\n2. Ban Quản lý phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể cấp tỉnh xây dựng kế hoạch để thực hiện các nhiệm vụ công tác chuyên môn, nghiệp vụ của ngành, lĩnh vực có liên quan đến hoạt động của Ban Quản lý. Đồng thời, phối hợp với các cơ quan có liên quan hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Ban Quản lý.\nĐiều 10. Mối quan hệ giữa Ban Quản lý với Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau\nMối quan hệ giữa Ban Quản lý với Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau là mối quan hệ phối hợp, tổ chức thực hiện các nhiệm vụ có liên quan đến hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ quản lý nhà nước theo ngành, lĩnh vực có liên quan đến hoạt động của Ban Quản lý và các vấn đề khác có liên quan trên địa bàn huyện, thành phố Cà Mau.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/912750153a924456bcb3e4d2165b0f7c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9139ea02351543a98b68a2b1f90d498c.jsonl b/manifests/9139ea02351543a98b68a2b1f90d498c.jsonl deleted file mode 100644 index e269ff5ef3ff3744b41dfe68448021669e96995c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9139ea02351543a98b68a2b1f90d498c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9139ea02351543a98b68a2b1f90d498c.png", - "output_text": "\nb) Tước quyền sử dụng giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động từ 01 tháng đến 06 tháng đối với tổ chức hoạt động dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động có hành vi vi phạm quy định tại Điểm c và Điểm d Khoản 6 Điều này;\nc) Đình chỉ hoạt động kiểm định từ 01 tháng đến 03 tháng đối với tổ chức hoạt động dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động có hành vi vi phạm quy định tại Điểm b Khoản 7 của Điều này;\nd) Tước quyền sử dụng giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động từ 01 tháng đến 06 tháng đối với tổ chức hoạt động dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động có hành vi vi phạm quy định tại Điểm c và Điểm d Khoản 7 Điều này;\nđ) Tước quyền sử dụng chứng chỉ kiểm định viên từ 01 tháng đến 03 tháng đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm a Khoản 8 Điều này.\n10. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc trả người lao động khoản bồi dưỡng bằng hiện vật được quy thành tiền theo mức quy định đối với hành vi vi phạm về bồi dưỡng bằng hiện vật quy định tại Khoản 4 Điều này;\nb) Buộc trang bị đầy đủ phương tiện bảo vệ cá nhân đạt tiêu chuẩn về chất lượng, quy cách theo quy chuẩn kỹ thuật tương ứng cho người làm công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại đối với hành vi vi phạm về trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân quy định tại Khoản 4 Điều này;\nc) Buộc ngừng sử dụng máy, thiết bị, nơi làm việc có nguy cơ gây tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều này;\nd) Buộc ngừng sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động theo quy định đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm c và Điểm d Khoản 5 Điều này;\nđ) Buộc thu hồi giấy chứng nhận, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm c Khoản 6 Điều này;\n19\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9139ea02351543a98b68a2b1f90d498c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/914117ddda334c27b9815972da660c3d.jsonl b/manifests/914117ddda334c27b9815972da660c3d.jsonl deleted file mode 100644 index 1cb0bfceac6f03a451dfc04f5753cd703a25c2f0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/914117ddda334c27b9815972da660c3d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/914117ddda334c27b9815972da660c3d.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 08.07.2014 14:52:58 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 5008 /VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 07 tháng 7 năm 2014\nV/v đầu tư tuyển tránh thành phố Phủ Lý và tăng cường mặt đường quốc lộ 1 đoạn Đồng Văn - Phủ Lý\nKính gửi:\n\nCác Bộ: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính;\nỦy ban nhân dân tỉnh Hà Nam.\n\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: 5 Ngày: 08/7\nXét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (Văn bản số 7609/BGTVT-ĐTCT ngày 26 tháng 6 năm 2014 và số 4715/BGTVT-ĐTCT ngày 26 tháng 4 năm 2014), ý kiến các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư (Văn bản số 3233/BKHĐT-KCHTĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014), Tài chính (Văn bản số 7370/BTC-ĐT ngày 04 tháng 6 năm 2014) về việc đầu tư tuyển tránh thành phố Phủ Lý và tăng cường mặt đường quốc lộ 1 đoạn Đồng Văn - Phủ Lý, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\n1. Đồng ý về nguyên tắc việc nghiên cứu đầu tư tuyển tránh thành phố Phủ Lý và tăng cường mặt đường quốc lộ 1, tỉnh Hà Nam, theo hình thức Hợp đồng BOT (Dự án). Đồng thời, cho phép thực hiện theo Cơ chế quản lý và thực hiện các dự án đầu tư trên quốc lộ 1 đoạn Hà Nội - Cần Thơ và đường Hồ Chí Minh đoạn qua khu vực Tây Nguyên.\n2. Bộ Giao thông vận tải lưu ý việc tính toán lưu lượng phương tiện để bảo đảm tính khả thi của Dự án; thống nhất với Bộ Tài chính và Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về vị trí đặt trạm thu phí.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, PTTg Hoàng Trung Hải;\nVPCP: BTCN, các PCN, các Trọ lý TTg, các Vụ: KTTH, V.III, TH; TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KTN (3). Ha 15\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the border. A signature is written over the seal.\nNguyễn Hữu Vũ\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/914117ddda334c27b9815972da660c3d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1244, - "img_h": 1752 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/91b64e1b564c4949ad9caff6867471c3.jsonl b/manifests/91b64e1b564c4949ad9caff6867471c3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..35573799bd649b881f784ecfda35009fb76b4e63 --- /dev/null +++ b/manifests/91b64e1b564c4949ad9caff6867471c3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/91b64e1b564c4949ad9caff6867471c3.png", + "output_text": "\nChương III\nVẬN HÀNH ĐIỀU TIẾT TRONG MÙA KIỆT\nĐiều 10. Vận hành cấp nước trong mùa kiết.\n1. Để vận hành cấp nước trong mùa kiết đảm bảo bình thường, mực nước hồ thấp nhất cuối các tháng mùa kiết (từ ngày 31/I đến ngày 31/VIII hàng năm) phải luôn bằng hoặc lớn hơn cao trình (+17,70).\n2. Trong trường hợp mực nước hồ chứa nước Bộc Nguyên thấp hơn (+17,70)m, khi:\n- Mực nước trong hồ chứa nước Kè Gổ cao hơn cao trình (+21,41m), Công ty Thủy lợi Nam Hà Tỉnh cấp bổ sung nước cho Nhà máy nước Bộc Nguyên qua hệ thống đường ống cấp nước từ cống lấy nước dưới đập phụ II hồ chứa nước Kè Gổ về Nhà máy nước Bộc nguyên hoặc cấp nước trực tiếp vào hồ Bộc Nguyên qua cống dưới đập phụ II Kè Gổ để nâng cao trình mực nước hồ Bộc Nguyên lên cao trình (+17,70m);\n- Mực nước trong hồ chứa nước Kè Gổ thấp hơn cao trình (+21,41m) và cao hơn cao trình (+18,00)m, Công ty Thủy lợi Nam Hà Tỉnh mở cống lấy nước dưới đập phụ II hồ chứa nước Kè Gổ để cấp nước trực tiếp bổ sung và duy trì mực nước hồ Bộc Nguyên ở cao trình (+17,70)m;\n- Mực nước hồ Kè Gổ xấp xỉ mực nước (+18,00)m và có xu thế tiếp tục xuống thấp thì trước khi mực nước hồ Kè Gổ thấp hơn (+18,00)m, Công ty Thủy lợi Nam Hà Tỉnh phối hợp với Công ty Cấp nước Hà Tỉnh tính toán và bổ sung nước từ hồ Kè Gổ sang hồ Bộc Nguyên đủ trữ lượng và cao trình cấp nước cho nhà máy nước Bộc Nguyên đến hết mùa kiết.\nĐiều 11. Vận hành cấp nước trong trường hợp đặc biệt.\n1. Khi mực nước hồ chứa nước Bộc Nguyên thấp hơn cao trình (+17,70)m và mực nước hồ chứa nước Kè Gổ thấp hơn (+17,70)m, Công ty Thủy lợi Nam Hà Tỉnh và Công ty Cấp nước Hà Tỉnh phải có giải pháp cấp nước bằng động lực đảm bảo cấp đủ nhu cầu nước cho nhà máy nước Bộc Nguyên, báo cáo Sở Nông nghiệp và PTNT, Ủy ban nhân dân tỉnh để chỉ đạo.\n2. Khi cần tháo nước hồ chứa nước Bộc Nguyên xuống dưới cao trình (+17,70)m để phục vụ thi công mà mực nước hồ chứa nước Kè Gổ thấp hơn cao trình (+21,41)m, Công ty Thủy lợi Nam Hà Tỉnh phải có phương án cấp nước cho nhà máy nước Bộc Nguyên đảm bảo theo yêu cầu, xin ý kiến chỉ đạo của Sở Nông nghiệp và PTNT và Ủy ban nhân dân tỉnh.\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/91b64e1b564c4949ad9caff6867471c3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/91bb1572649644d2996e5441cd6e641e.jsonl b/manifests/91bb1572649644d2996e5441cd6e641e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2469237d8db20f98a60c21837768f5188870f3bb --- /dev/null +++ b/manifests/91bb1572649644d2996e5441cd6e641e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/91bb1572649644d2996e5441cd6e641e.png", + "output_text": "\nBiểu 12/QG\nKẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHÚA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG KỶ ĐÀU/KỶ CUỐI PHÂN THEO VÙNG KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH CỦA CẤP QUỐC GIA\nĐơn vị tính: ha\n
STTChi tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchVùng ...Vùng ...
Vùng ......
Tổng toàn vùngTỉnh...Tỉnh...Tổng toàn vùngTỉnh...Tỉnh...Tổng toàn vùngTỉnh...Tỉnh...Tổng toàn vùngTỉnh...Tỉnh...
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
Đất trồng lúaLUA
1.1Trong đó: Đất chuyển trồng lúa nướcLUC
Đất rừng phòng hộRPH
1.2Đất rừng đặc dụngRDD
1.3Đất rừng sản xuấtRSX
1.4Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.5Đất làm muốiLMU
1.6Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất phát triển hạ tầng cấp quốc giaDHT
2.6Đất cơ di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.7Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.8Đất bãi biển, xử lý chất thảiDRA
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/91bb1572649644d2996e5441cd6e641e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/91d9f3974b6b49bc9351be17c1dd9667.jsonl b/manifests/91d9f3974b6b49bc9351be17c1dd9667.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..be6957ef4528dd957dcf5900e6336aa93d060c07 --- /dev/null +++ b/manifests/91d9f3974b6b49bc9351be17c1dd9667.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/91d9f3974b6b49bc9351be17c1dd9667.png", + "output_text": "\nVGP Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 02.11.2016 15:31:20 +07:00\nBỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 28 / 2016/TT-BGTVT\nHà Nội, ngày 14 tháng 10 năm 2016\nTHÔNG TƯ\nSửa đổi, bổ sung một số nội dung của Định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, vận hành đèn biển ban hành kèm theo Thông tư số 76/2014/TT-BGTVT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ công ích bảo đảm an toàn hàng hải\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐẾN Giới: ..... Ngày: ...../...../.....\nCăn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 27 tháng 06 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;\nCăn cứ Nghị định số 21/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về quản lý cảng biển và luồng hàng hải;\nCăn cứ Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích;\nTheo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông và Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam;\nBộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, vận hành đèn biển ban hành kèm theo Thông tư số 76/2014/TT-BGTVT ngày 19 tháng 12 năm 2014 ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ công ích bảo đảm an toàn hàng hải.\nĐiều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, vận hành đèn biển ban hành kèm theo Thông tư số 76/2014/TT-BGTVT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải:\n1. Bổ sung Mục 14 vào Phần II, Chương I của Tập Định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, vận hành đèn biển như sau:\nMục 14: Định mức hao phí thời gian sử dụng thiết bị cung cấp năng lượng và thiết bị đèn\n2. Bổ sung Mục 14 vào Chương III của Tập Định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, vận hành đèn biển như sau:\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/91d9f3974b6b49bc9351be17c1dd9667.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/922847945fba45d5ab7ee487e9dcc653.jsonl b/manifests/922847945fba45d5ab7ee487e9dcc653.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fb7bc7b8e029ec69191e9e3ebec80a20f0edc15a --- /dev/null +++ b/manifests/922847945fba45d5ab7ee487e9dcc653.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/922847945fba45d5ab7ee487e9dcc653.png", + "output_text": "\nQCVN 01-124:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tình trạngTrạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
4.
QN
VG
Cây: mật độ cành
Plant: density of branches
Thưa - sparse
Trung bình - medium
Dày - dense
-
-
-
3
5
7
5.
(+)
QL
VG
Cành: zig-zac
Branch: zigzagging
Không có - absent
Có - present
-
-
1
9
6.
(*)(+)
(a)
QN
MS
Búp: thời gian này khởi giai đoạn \"một tâm một lá\"
Young shoot: time beginning of \"one and a bud\" stage
Sớm - early
Trung bình - medium
Muộn - late
-
-
-
3
5
7
7.
(+)
(a)
PQ
VG
Búp: màu lá thứ hai ở giai đoạn \"một tâm hai lá\"
Young shoot: color of second leaf at \"two and a bud\" stage
Trắng nhạt - whitish
Xanh vàng - yellow green
Xanh nhạt - light green
Xanh - medium green
Xanh tím - purple green
-
Chất Tiên
-
-
Kim Tuyên
1
2
3
4
5
8.
(*)(a)
QL
VG
Búp: lông trên tâm
Young shoot: pubescence of bud
Không có - absent
Có - present
Trung du hỗn hợp
Phúc Văn Tiên
1
9
9.
(a)
QN
VG
Búp: mật độ lông trên tâm
Young shoot: density pubescence of bud
Thưa - sparse
Trung bình - medium
Dày - dense
-
Tiền phong
Phúc Văn Tiên
3
5
7
10.
(a)
QL
VG
Búp: sắc tố antoxian ở gốc cuống
Young shoot: anthocyanin coloration at base of petiole
Không có - absent
Có - present
-
-
1
9
11.
(*)
(a)
QN
VG/MS
Búp: chiều dài \"một tâm ba lá\"
Young shoot: length of \"three and a bud\"
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
-
-
-
3
5
7
12.
(*)(+)
(b)
QN
VG
Phiến lá: thế
Leaf blade: attitude
Hướng lên- upwards
Hướng ra ngoài- outwards
Hướng xuống - downwards
-
-
-
1
3
5
\n5\nA small, stylized logo or signature mark in the bottom right corner of the page.\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/922847945fba45d5ab7ee487e9dcc653.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/92809b13d180458fbcd98b47fc0b538d.jsonl b/manifests/92809b13d180458fbcd98b47fc0b538d.jsonl deleted file mode 100644 index 90d0f376e492b3ad0e98bdb71884c68ffae73ea0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/92809b13d180458fbcd98b47fc0b538d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/92809b13d180458fbcd98b47fc0b538d.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 22.05.2014 08:40:51 +07:00\nTH/1\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 677 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 09 tháng 5 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: ..... 14/5 .....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải tại Tờ trình số 4098/TTTr-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2014 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 578/TTTr-BTDKT ngày 21 tháng 4 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho ông Nguyễn Duy Anh, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Công ty Cổ phần Tư vấn giám sát chất lượng công trình Thăng Long, Bộ Giao thông vận tải, đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBộ Giao thông vận tải;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: các PCN: Phạm Việt Muôn, Nguyễn Khắc Định, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng M b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/92809b13d180458fbcd98b47fc0b538d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/929320cff412419aa5c192b44c8d643b.jsonl b/manifests/929320cff412419aa5c192b44c8d643b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..69c83a99710a50e3bafeab2842099a7a9e3803c3 --- /dev/null +++ b/manifests/929320cff412419aa5c192b44c8d643b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/929320cff412419aa5c192b44c8d643b.png", + "output_text": "\nBỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỂ LẬP DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC PHỤC VỤ CÔNG TÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2015/TT-BTNMT ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\nPhần I\nQUY ĐỊNH CHUNG\n1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này là căn cứ để xây dựng đơn giá và dự toán kinh phí xây dựng, điều chỉnh bằng giá đất và định giá đất cụ thể theo quy định của pháp luật về đất đai đối với trường hợp sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước.\n2. Các khoản chi phí gồm: chi phí chung; chi phí khác (chi phí khảo sát, thiết kế lập dự toán; chi phí kiểm tra, nghiệm thu...) được tính theo quy định của pháp luật hiện hành.\n3. Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm định mức lao động công nghệ và định mức vật tư và thiết bị.\n3.1. Định mức lao động công nghệ (sau đây gọi là định mức lao động) là thời gian lao động trực tiếp để thực hiện một bước công việc. Nội dung của định mức lao động bao gồm:\na) Định biên: Quy định số lượng lao động kỹ thuật; loại và cấp bậc lao động kỹ thuật thực hiện công việc theo tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngành chức năng tài nguyên và môi trường và quy chung về các ngành tương đương là: kỹ sư (KS) và kỹ thuật viên (KTV);\nb) Định mức: Quy định thời gian lao động trực tiếp thực hiện một bước công việc; đơn vị tính là công hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm; ngày công (ca) tính bằng 8 giờ làm việc.\nTùy thuộc vào khối lượng công việc và thời gian thực hiện nhiệm vụ có thể bố trí một hoặc nhiều nhóm lao động có định biên theo quy định của Thông tư này để hoàn thành nhiệm vụ đúng tiến độ.\n3.2. Định mức vật tư và thiết bị\na) Định mức vật tư và thiết bị bao gồm định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị và vật liệu.\nĐịnh mức sử dụng dụng cụ, thiết bị là thời gian sử dụng dụng cụ, thiết bị cần thiết để thực hiện công việc.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/929320cff412419aa5c192b44c8d643b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/930022a33d1b40f9876eee83f44e5a7e.jsonl b/manifests/930022a33d1b40f9876eee83f44e5a7e.jsonl deleted file mode 100644 index 6c4dac0af544c4c5169b62b0e0038d28491a1a78..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/930022a33d1b40f9876eee83f44e5a7e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/930022a33d1b40f9876eee83f44e5a7e.png", - "output_text": "\nĐiều 5. Vi phạm quy định về giao kết hợp đồng lao động\n1. Phạt tiền người sử dụng lao động khi có một trong các hành vi: Không giao kết hợp đồng lao động bằng văn bản đối với công việc cố định có thời hạn trên 3 tháng; không giao kết đúng loại hợp đồng lao động với người lao động theo quy định tại Điều 22 của Bộ luật lao động theo một trong các mức sau đây:\na) Từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng với vi phạm từ 01 người đến 10 người lao động;\nb) Từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng với vi phạm từ 11 người đến 50 người lao động;\nc) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng với vi phạm từ 51 người đến 100 người lao động;\nd) Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng với vi phạm từ 101 người đến 300 người lao động;\nđ) Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng với vi phạm từ 301 người lao động trở lên.\n2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:\na) Giữ bản chính giấy tờ tùy thân, văn bằng, chứng chỉ của người lao động;\nb) Buộc người lao động thực hiện biện pháp bảo đảm bằng tiền hoặc tài sản khác cho việc thực hiện hợp đồng lao động.\n3. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc trả lại bản chính giấy tờ tùy thân, văn bằng, chứng chỉ đã giữ của người lao động đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều này;\nb) Buộc trả lại số tiền hoặc tài sản đã giữ của người lao động cộng với khoản tiền lãi của số tiền đã giữ của người lao động tính theo lãi suất tối đa áp dụng đối với tiền gửi không kỳ hạn do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm xử phạt đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều này.\nĐiều 6. Vi phạm quy định về thủ tục\n1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động yêu cầu thủ tục đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động theo mùa vụ.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/930022a33d1b40f9876eee83f44e5a7e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9312f30d61ee40fb9274a77ca6bb7004.jsonl b/manifests/9312f30d61ee40fb9274a77ca6bb7004.jsonl deleted file mode 100644 index 2a46d62f07161b4130cd222731af5b4224fa89bc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9312f30d61ee40fb9274a77ca6bb7004.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9312f30d61ee40fb9274a77ca6bb7004.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.9.1.2 Ở những tầng tiến hành hàn điện, hàn hơi và các tầng phía dưới (khi không có sàn chống cháy bảo vệ) phải dọn sạch các chất dễ cháy nổ trong bán kính không nhỏ hơn 5 m, còn đối với vật liệu và thiết bị có khả năng bị nổ phải di chuyển đi nơi khác.\n2.9.1.3 Phải có các biện pháp chống sập đổ khi cắt các bộ phận của kết cấu.\n2.9.1.4 Không được phép hàn cắt bằng ngọn lửa trần đối với các thiết bị đang chịu áp lực hoặc đang chứa các chất cháy nổ, các chất độc hại.\n2.9.1.5 Khi hàn điện, hàn hơi trong các thùng kín hoặc phòng kín, phải tiến hành thông gió tốt; tốc độ gió phải đạt được từ 0,3 m/s đến 1,5 m/s; phải bố trí người ở ngoài quan sát để xử lý kịp thời khi có nguy hiểm. Trường hợp hàn có sử dụng khí hoá lỏng (Propan, Butan và Ôxit cacbon) thì miệng hút của hệ thống thông gió phải nằm ở phía dưới. Phải sử dụng các thiết bị ống dẫn thoát khói, quạt thổi hoặc mặt nạ để tránh hít khói hàn.\n2.9.1.6 Khi hàn cắt các thiết bị mà trước đó đã chứa chất cháy lỏng, hoặc axit, phải súc rửa sạch rồi sấy khô, sau đó kiểm tra xác định bảo đảm nồng độ của chúng nhỏ hơn nồng độ nguy hiểm mới được tiến hành công việc.\n2.9.1.7 Trước khi hàn ở các khu vực có hơi khí cháy nổ, độc hại phải kiểm tra nồng độ các hơi khí đó và phải tiến hành các biện pháp nhằm đảm bảo an toàn phòng chống cháy nổ theo quy định hiện hành. Trường hợp cần thiết phải tiến hành thông gió bảo đảm không còn nguy cơ cháy nổ, độc hại mới bắt đầu công việc.\n2.9.1.8 Không được đồng thời hàn hơi và hàn điện trong các thùng kín.\n2.9.1.9 Khi hàn trong các thùng kín phải có đèn chiếu sáng đặt ở bên ngoài hoặc dùng đèn di động cầm tay, điện áp không được lớn hơn 12 V. Phải dùng biến áp cách li cho đèn chiếu sáng và đặt ở bên ngoài. Không được dùng biến áp tự ngẫu để hạ áp.\n2.9.1.10 Thợ hàn hơi, hàn điện kể cả người phụ hàn phải được trang bị mặt nạ hoặc tấm chắn có kính hàn phù hợp. Trước khi hàn thợ hàn phải kiểm tra đầy đủ các điều kiện về an toàn.\n2.9.1.11 Chỉ được hàn trên cao sau khi đã có biện pháp chống cháy và biện pháp bảo đảm an toàn cho vật liệu, thiết bị và người làm việc đi lại ở phía dưới.\n2.9.1.12 Hàn cắt các bộ phận, thiết bị điện hoặc gần các thiết bị điện đang hoạt động phải có biện pháp để phòng điện giật.\n2.9.2 Hàn điện\n2.9.2.1 Đầu nối điện từ lưới điện vào máy hàn phải qua cầu dao, dây chày. Máy hàn phải có thiết bị đóng cắt điện. Khi ngừng sử dụng phải cắt nguồn điện cung cấp cho máy hàn. Việc sử dụng máy hàn điện và công việc hàn điện phải tuân thủ QCVN 03:2011/BLDTBXH.\n30\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9312f30d61ee40fb9274a77ca6bb7004.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9320c6a0660542629f2178e94165b30d.jsonl b/manifests/9320c6a0660542629f2178e94165b30d.jsonl deleted file mode 100644 index 13eec3fb5ef5fa8feedcd6f940fef816c04af321..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9320c6a0660542629f2178e94165b30d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9320c6a0660542629f2178e94165b30d.png", - "output_text": "\nTrách, tạo ra sự đa dạng trong kết nối tour du lịch trong nước.\n- Phát triển thương mại kết hợp các loại hình thương mại truyền thống và thương mại hiện đại, phù hợp với từng địa bàn (đô thị, nông thôn, vùng sâu vùng xa) và nhu cầu tiêu dùng của các bộ phận dân cư. Tổng mức bán lẻ hàng hóa tăng bình quân khoảng 16 - 17%/năm đến 2020. Đổi mới công tác tổ chức xúc tiến thương mại, áp dụng các hình thức xúc tiến thương mại hiện đại như marketing điện tử để quảng bá thương hiệu sản phẩm, xúc tiến thị trường. Duy trì các hoạt động xúc tiến thương mại tại các thị trường truyền thống như Campuchia, Lào, Thái Lan, Trung Quốc... đồng thời mở rộng xúc tiến thương mại khai thác các thị trường có nhu cầu lớn về các loại nông sản, hàng hóa phù hợp với đặc điểm, điều kiện sản xuất của tỉnh như Hoa Kỳ, Nhật, EU, Trung Cận Đông, Nga, Ấn Độ.\nd) Phát triển khoa học - công nghệ, giáo dục - đào tạo, thông tin truyền thông\n- Phát triển khoa học và công nghệ\nThực hiện đổi mới cơ bản, toàn diện và đồng bộ về tổ chức, cơ chế quản lý và cơ chế hoạt động khoa học và công nghệ, gắn nhiệm vụ phát triển khoa học và công nghệ với nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội ở địa phương. Đây mạnh xã hội hóa các hoạt động khoa học công nghệ, khuyến khích thu hút các tổ chức, cá nhân trong và ngoài tỉnh tham gia các hoạt động nghiên cứu, tư vấn, chuyển giao và ứng dụng khoa học và công nghệ trong các ngành, lĩnh vực. Tăng cường các hoạt động thông tin, phổ biến khoa học - công nghệ, hỗ trợ doanh nghiệp địa phương, hộ nông dân ứng dụng tiến bộ kỹ thuật, nâng cao năng suất lao động, hiệu quả sản xuất, chất lượng và sức cạnh tranh của sản phẩm. Phần đầu, thời kỳ đến 2020, số cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có đổi mới qui trình công nghệ hàng năm đạt 18 - 20%.\n- Phát triển giáo dục và đào tạo\nTiếp tục định hướng xã hội hóa phát triển lĩnh vực giáo dục và đào tạo, từng bước nâng tầm giáo dục và đào tạo ở tỉnh tiếp cận với trình độ quốc tế, tương xứng là tỉnh công nghiệp hóa vào năm 2020.\nKhuyến khích các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng nhà trẻ, trường mầm non nhất là ở các vùng nông thôn, vùng sâu vùng xa, các khu vực tập trung công nhân khu công nghiệp, tiến đến mỗi xã, phường có ít nhất 1 trường mầm non. Phần đầu đến năm 2020, huy động trẻ trong độ tuổi đi nhà trẻ đạt 40%; trẻ mẫu giáo ra lớp đạt 99%; tỷ lệ trường mầm non đạt chuẩn quốc gia đạt 65%.\nTriển khai thực hiện tốt chương trình giáo dục phổ thông mới, sách giáo khoa mới. Huy động các nguồn vốn đầu tư xóa phòng học bán kiên cố, nâng cấp cơ sở vật chất, bổ sung trang thiết bị dạy học, nâng tỷ lệ phòng học cao tầng các trường phổ thông lên trên 80% đến 2020. Khuyến khích thành lập\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9320c6a0660542629f2178e94165b30d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/93432ffaf984465f8fda51fb703be47f.jsonl b/manifests/93432ffaf984465f8fda51fb703be47f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4acfadeffe6a5e368da81bf7d32ae9e257de83be --- /dev/null +++ b/manifests/93432ffaf984465f8fda51fb703be47f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/93432ffaf984465f8fda51fb703be47f.png", + "output_text": "\nQCVN 01-131:2013/BNNPTNT\nPhụ lục A\nMẫu đăng ký khảo nghiệm VCU giống mía\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc\n*****\n....., ngày ..... tháng ..... năm .....\nĐĂNG KÝ KHẢO NGHIỆM VCU GIỐNG MÍA\nKính gửi: .....\n1. Tên tổ chức, cá nhân đăng ký\n- Địa chỉ:\n- Điện thoại:\nFax:\n- Email:\n2. Nội dung đăng ký khảo nghiệm\n
STTTên giốngHình thức khảo nghiệm *Số điểmĐịa điểm, thời gian và diện tích khảo nghiệmGhi chú
\nChú thích: (*) Khảo nghiệm cơ bản, khảo nghiệm sản xuất\nĐại diện tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm\n(Ký tên, đóng dấu)\n\n12\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/93432ffaf984465f8fda51fb703be47f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/93866b6a23db46cfac4f46fed87cdc0d.jsonl b/manifests/93866b6a23db46cfac4f46fed87cdc0d.jsonl deleted file mode 100644 index 20b42ff49dca6e364d9a06e1c120aea94c23f3e0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/93866b6a23db46cfac4f46fed87cdc0d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/93866b6a23db46cfac4f46fed87cdc0d.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTNhóm đối tượng khách hàngTỷ lệ so với mức giá bán lẻ điện bình quân được điều chỉnh theo thâm quyền (%)
3.1Cấp điện áp từ 22 kV trở lên
a) Giờ bình thường133%
b) Giờ thấp điểm75%
c) Giờ cao điểm230%
3.2Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
a) Giờ bình thường143%
b) Giờ thấp điểm85%
c) Giờ cao điểm238%
3.3Cấp điện áp dưới 6 kV
a) Giờ bình thường145%
b) Giờ thấp điểm89%
c) Giờ cao điểm248%
4Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt
4.1Giá bán lẻ điện sinh hoạt
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 5092%
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 10095%
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200110%
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300138%
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400154%
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên159%
4.2Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước132%
\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/93866b6a23db46cfac4f46fed87cdc0d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/93e93defe55f4e6fb90fd9db6af43c44.jsonl b/manifests/93e93defe55f4e6fb90fd9db6af43c44.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fbca4e7d996ee579296854c97480ce52ff5c2247 --- /dev/null +++ b/manifests/93e93defe55f4e6fb90fd9db6af43c44.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/93e93defe55f4e6fb90fd9db6af43c44.png", + "output_text": "\nOfficial seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with the text 'TRƯỜNG CHÍNH THỊ' inside.\nPhụ lục\nBỘ CHỈ SỐ VỀ MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN THIÊN NIÊN KỲ CỦA VIỆT NAM \n (Ban hành kèm theo Quyết định số 1755/QĐ-TTg ngày 30 tháng 9 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTMục tiêu/Chỉ sốChu kỳ báo cáoCơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợpPhân tổGhi chú
(Mã số trong QĐ 43/2010/QĐ-TTg)
ACÁC MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN THIÊN NIÊN KỲ
Mục tiêu 1:
Xóa bỏ tình trạng nghèo cùng cực và thiếu đói
1Tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn quốc gia)NămTổng cục Thống kêTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP; dân tộc của chủ hộ1905-NSIS
2Tỷ lệ hộ, nhân khẩu thiếu đóiNămBộ Lao động TBXHTổng số; tỉnh, TP1906-NSIS
3Chỉ số khoảng cách nghèoNămTổng cục Thống kêTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP; giới tính; dân tộc của chủ hộ1907-NSIS
4Tốc độ tăng GDP trên đầu người làm việcNămTổng cục Thống kêTổng số; tỉnh, TP0603-NSIS
5Chênh lệch thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm hộ có thu nhập cao nhất so với nhóm hộ có thu nhập thấp nhấtNămTổng cục Thống kêTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP; dân tộc của chủ hộ1903-NSIS
6Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (tính theo cân nặng/tuổi và chiều cao theo tuổi)NămBộ Y tếTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP; giới tính1711-NSIS
7Tỷ lệ nghèo chung (theo chuẩn quốc tế)2 nămTổng cục Thống kêTổng số; thành thị - nông thôn; giới tính
8Tỷ trọng chỉ tiêu của nhóm 20% dân số nghèo nhất so với tổng chỉ tiêu dùng quốc gia2 nămTổng cục Thống kêTổng số; thành thị - nông thôn; giới tính; dân tộc của chủ hộ
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/93e93defe55f4e6fb90fd9db6af43c44.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/93f377811e954c41be97231739de6677.jsonl b/manifests/93f377811e954c41be97231739de6677.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6f988e38cd4cd8ef8dba74bdb10acb0763b25842 --- /dev/null +++ b/manifests/93f377811e954c41be97231739de6677.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/93f377811e954c41be97231739de6677.png", + "output_text": "\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY TRÌNH VẬN HÀNH ĐIỀU TIẾT TẠM THỜI HỒ CHỨA NƯỚC BỘC NGUYÊN - TỈNH HÀ TĨNH\n(Ban hành theo Quyết định số 71/2014/QĐ-UBND ngày 23/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)\nHà Tĩnh - 2014\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/93f377811e954c41be97231739de6677.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/93fd0b5dc7da4fcf9e52d35f8bcb5160.jsonl b/manifests/93fd0b5dc7da4fcf9e52d35f8bcb5160.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ebbe6eb658385b8329b2351d4f5df29848b30933 --- /dev/null +++ b/manifests/93fd0b5dc7da4fcf9e52d35f8bcb5160.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/93fd0b5dc7da4fcf9e52d35f8bcb5160.png", + "output_text": "\nBiểu 04/QP(AN)\nPHÂN KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG (ĐẤT AN NINH)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTLoại đấtNăm hiện trạngNăm cuối kỳ kế hoạch
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Năm....Năm....
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
Tổng diện tích
1Đất làm nơi đóng quân, trụ sở làm việc
2Đất xây dựng căn cứ quân sự
3Đất xây dựng công trình phòng thủ quốc gia, trận địa và công trình đặc biệt về quốc phòng, an ninh
4Đất xây dựng ga, cảng quân sự
5Đất xây dựng công trình công nghiệp, khoa học và công nghệ, văn hóa, thể thao phục vụ trực tiếp cho quốc phòng, an ninh
6Đất xây dựng kho tàng của lực lượng vũ trang nhân dân
7Đất làm trường bắn, thao trường, bãi thử vũ khí, bãi hủy vũ khí
8Đất xây dựng cơ sở đào tạo, trung tâm huấn luyện, bệnh viện, nhà an dưỡng của lực lượng vũ trang nhân dân
9Đất xây dựng nhà công vụ của lực lượng vũ trang nhân dân
10Đất xây dựng cơ sở giam giữ, cơ sở giáo dục do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quản lý
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/93fd0b5dc7da4fcf9e52d35f8bcb5160.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9406690b27ae4a6291f422d6498c52fb.jsonl b/manifests/9406690b27ae4a6291f422d6498c52fb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ba1e157c43475e4873352da2aea5dec2792c5506 --- /dev/null +++ b/manifests/9406690b27ae4a6291f422d6498c52fb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9406690b27ae4a6291f422d6498c52fb.png", + "output_text": "\nĐẶT VẤN ĐỀ\nPhần I\nKHÁI QUÁT VỀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ, XÃ HỘI\nI. KHÁI QUÁT ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG\n1.1. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên (vị trí địa lý; địa hình, địa mạo; khí hậu; thủy văn).\n1.2. Phân tích, đánh giá các nguồn tài nguyên (tài nguyên đất và các nguồn tài nguyên thiên nhiên khác).\n1.3. Phân tích, đánh giá thực trạng môi trường.\nII. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ, XÃ HỘI VÀ MÔI TRƯỜNG\n2.1. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và hiện trạng môi trường.\n2.2. Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội.\n2.3. Phân tích, đánh giá về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất.\nIII. ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ, XÃ HỘI VÀ MÔI TRƯỜNG\nPhần II\nKHÁI QUÁT VỀ TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI\nI. KHÁI QUÁT VỀ TÌNH HÌNH QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI\nKhái quát về tình hình thực hiện công tác quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.\nII. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT VÀ KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ TRƯỚC\n2.1. Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất và xu hướng sử dụng đất trong kỳ kế hoạch trước.\n2.2. Đánh giá kết quả thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất kỳ trước.\n2.3. Đánh giá nguyên nhân tồn tại trong việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.\nPhần III\nKẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (20... - 20...)\n16\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9406690b27ae4a6291f422d6498c52fb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/942936b9ab9d4cf587dd2c456ee2181e.jsonl b/manifests/942936b9ab9d4cf587dd2c456ee2181e.jsonl deleted file mode 100644 index de5e893f239a5c300c6e53838c1800bf3bd77f5e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/942936b9ab9d4cf587dd2c456ee2181e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/942936b9ab9d4cf587dd2c456ee2181e.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BTTTT\nBảng 4 - Các phép thử miễn nhiệm đối với thiết bị thông tin vô tuyến và thiết bị phụ trợ trong phạm vi quy chuẩn\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Hiện tượngÁp dụngYêu cầu kiểm tra thiết bịCác mục tham chiếu trong quy chuẩn này
Thiết bị thông tin vô tuyến và phụ trợ sử dụng cố định (ví dụ: thiết bị trạm)Thiết bị thông tin vô tuyến và phụ trợ dùng cho phương tiện vận tải (ví dụ thiết bị di động)Thiết bị thông tin vô tuyến và phụ trợ dùng cho xách tay (thiết xách tay)
Trường điện từ RF (80 MHz tới 1000 MHz và 1400 MHz tới 2700MHz)Cố vôÁp dụngÁp dụngÁp dụng2.2.3
Phóng tính điệnCố vôÁp dụngKhông áp dụngÁp dụng2.2.4
Đột biến nhanh, chế độ chungTín hiệu, các cổng viễn thông, cổng điều khiển, cổng nguồn DC và ACÁp dụngKhông áp dụngKhông áp dụng2.2.5
RF, chế độ chung từ 0,15 MHz tới 80 MHzTín hiệu, các cổng viễn thông, cổng điều khiển, cổng nguồn DC và ACÁp dụngÁp dụngKhông áp dụng2.2.6
Đột biến và quá ápCổng đầu vào nguồn điện DCKhông áp dụngÁp dụngKhông áp dụng2.2.7
Sụt áp và gián đoạn điện ápCổng đầu vào nguồn điện ACÁp dụngKhông áp dụngKhông áp dụng2.2.8
Quá áp dây-dây, dây-đấtCổng đầu vào nguồn điện AC, cổng thông tinÁp dụngKhông áp dụngKhông áp dụng2.2.9
\n2.2.2. Cấu hình thử\nMục này xác định các cấu hình cho phép thử miễn nhiệm như sau:\n\nCác phép thử miễn nhiệm phải được thực hiện với các chế độ hoạt động như đã quy định trong Phụ lục A phù hợp với phần Điều kiện riêng liên quan của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14];\nPhải thực hiện phép thử trong phạm vi môi trường hoạt động bình thường đã quy định và thiết bị được cung cấp nguồn danh định;\nNếu thiết bị là một phần của hệ thống hoặc được kết nối với thiết bị phụ trợ thì phải đo kiểm thiết bị trong khi kết nối với thiết bị phụ trợ với cấu hình tối thiểu để thử các cổng;\n\n15\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/942936b9ab9d4cf587dd2c456ee2181e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/942f37fdae4446a186e22c0dad1fd5be.jsonl b/manifests/942f37fdae4446a186e22c0dad1fd5be.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cdf4cf5917877d3b8ec0617c3a80f9da4698a9f0 --- /dev/null +++ b/manifests/942f37fdae4446a186e22c0dad1fd5be.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/942f37fdae4446a186e22c0dad1fd5be.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số
TT
Tên phé liệuMã HS
22Phé liệu và mảnh vụn khác của sắt hoặc thép: Loại khác.72044900
23Thời đức phé liệu (bằng sắt, thép, gang) nấu lại.72045000
24Đồng phé liệu và mảnh vụn.74040000
25Niken phé liệu và mảnh vụn.75030000
26Nhôm phé liệu và mảnh vụn.76020000
27Kẽm phé liệu và mảnh vụn.79020000
28Phé liệu và mảnh vụn thiếc.80020000
29Vonfram phé liệu và mảnh vụn.81019700
30Molypden phé liệu và mảnh vụn.81029700
31Magie phé liệu và mảnh vụn.81042000
32Titan phé liệu và mảnh vụn.81083000
33Zircon phé liệu và mảnh vụn.81093000
34Antimon phé liệu và mảnh vụn.81102000
35Mangan phé liệu và mảnh vụn.81110000
36Crom phé liệu và mảnh vụn.81122200
\nGhi chú: Mã HS và tên phé liệu trong Danh mục này được sử dụng theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế./.\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/942f37fdae4446a186e22c0dad1fd5be.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/946d4cda902644d3aaa9b9d13252e762.jsonl b/manifests/946d4cda902644d3aaa9b9d13252e762.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f17fd91770eca4604d003fe8c7f73cc6aaa5c38 --- /dev/null +++ b/manifests/946d4cda902644d3aaa9b9d13252e762.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/946d4cda902644d3aaa9b9d13252e762.png", + "output_text": "\na) Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và hiện trạng môi trường;\nb) Phân tích, đánh giá bổ sung thực trạng phát triển kinh tế - xã hội;\nc) Phân tích, đánh giá bổ sung về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất.\n4. Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình quản lý, sử dụng đất:\na) Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến việc điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;\nb) Phân tích, đánh giá hiện trạng, biến động sử dụng đất.\n5. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước:\na) Kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước;\nb) Phân tích, đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân.\n6. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất.\n7. Xây dựng các báo cáo chuyên đề.\n8. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề, bản đồ sau hội thảo.\n9. Đánh giá, nghiệm thu.\nĐiều 18. Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất\n1. Điều chỉnh định hướng sử dụng đất:\na) Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội;\nb) Xây dựng quan điểm sử dụng đất;\nc) Xác định định hướng sử dụng đất đến từng vùng kinh tế - xã hội, theo các chỉ tiêu sử dụng đất nông nghiệp, đất khu công nghiệp, đất khu kinh tế, đất đô thị, đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia.\n2. Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất:\na) Xác định các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ quy hoạch sử dụng đất;\nb) Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong kỳ quy hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và vùng kinh tế - xã hội;\nc) Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cần đối để xác định các chỉ tiêu sử dụng đất và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và vùng kinh tế - xã hội.\n3. Đánh giá bổ sung tác động của phương án điều chỉnh quy hoạch sử\n18\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/946d4cda902644d3aaa9b9d13252e762.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9484d0e1560c477cb7c4767dd753187a.jsonl b/manifests/9484d0e1560c477cb7c4767dd753187a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..70220873caaa9f53eb71615bfe15463ba2a37967 --- /dev/null +++ b/manifests/9484d0e1560c477cb7c4767dd753187a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9484d0e1560c477cb7c4767dd753187a.png", + "output_text": "\nVGP Website: www.vgptv.vn Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian Ký: 25.10.2015 11:15:56 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1819/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 26 tháng 10 năm 2015\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: .....S..... Ngày: ...29/10.....\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê duyệt Chương trình quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước giai đoạn 2016 - 2020\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;\nCăn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 29 tháng 11 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;\nThực hiện Nghị quyết số 26/NQ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 36-NQ/TW ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Bộ Chính trị về đẩy mạnh ứng dụng, phát triển công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu phát triển bền vững và hội nhập quốc tế;\nThực hiện Nghị quyết số 36a/NQ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về Chính phủ điện tử;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt Chương trình quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 (gọi tắt là Chương trình) với những nội dung chủ yếu sau đây:\nI. MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG TRÌNH\n1. Mục tiêu tổng quát\n- Cung cấp các dịch vụ công cơ bản trực tuyến mức độ 4, đáp ứng nhu cầu thực tế, phục vụ người dân và doanh nghiệp mọi lúc, mọi nơi, dựa trên nhiều phương tiện khác nhau. Ứng dụng công nghệ thông tin để giảm thời gian, số lần trong một năm người dân, doanh nghiệp phải đến trực tiếp cơ quan nhà nước thực hiện các thủ tục hành chính.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9484d0e1560c477cb7c4767dd753187a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/94be2bbccce34399a7fc3292df9b8520.jsonl b/manifests/94be2bbccce34399a7fc3292df9b8520.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c0351d212e8f706c61ab7f944e51d6003c0f1e8 --- /dev/null +++ b/manifests/94be2bbccce34399a7fc3292df9b8520.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/94be2bbccce34399a7fc3292df9b8520.png", + "output_text": "\n3\nd) Việc bố trí vốn vay nước ngoài (ODA) Sở, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện theo nguyên tắc sau:\n- Ưu tiên bố trí cho các chương trình, dự án ODA có hiệu quả nhưng đang triển khai dở dang; các dự án chuyển tiếp nếu xác định không hiệu quả, phải dừng ngay việc thực hiện để bảo đảm sử dụng hiệu quả các nguồn vốn vay.\n- Đối với các dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016 - 2020 phải kiểm soát chặt chẽ về sự cần thiết, chỉ thực hiện các dự án thực sự hiệu quả; phải phù hợp với khả năng giải ngân vốn ODA theo các Hiệp định đã ký kết với nhà tài trợ và các dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt phù hợp với tiến độ triển khai thực hiện đến năm 2020.\n- Danh mục các dự án chưa ký kết Hiệp định, trước mắt chưa đưa vào cân đối trong giai đoạn 2016 - 2020.\ne) Về vốn chuẩn bị đầu tư: Sở, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chủ động cân đối trong số vốn được giao theo ngành, lĩnh vực, chương trình để chuẩn bị đầu tư dự án.\nf) Các huyện, thị xã, thành phố có tổng số điểm cao nhất được phân bổ vốn không quá 2 lần so với các huyện, thị xã, thành phố có tổng số điểm thấp nhất. Trường hợp đơn vị nào có số điểm thấp hơn \\frac{1}{2} số điểm của huyện, thị xã, thành phố có tổng số điểm cao nhất thì sẽ được hỗ trợ nâng bằng \\frac{1}{2} số điểm của huyện, thị xã, thành phố có tổng số điểm cao nhất.\n3. Nguyên tắc phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020\n- Việc phân bổ vốn phải nhằm thực hiện các mục tiêu chiến lược, quy hoạch và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm và hàng năm của tỉnh.\n- Phù hợp với khả năng cân đối của ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn khác để đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội.\n- Bảo đảm tương quan hợp lý giữa vốn đầu tư cho tỉnh và vốn đầu tư theo chương trình bổ sung có mục tiêu và vốn đầu tư trong cân đối ngân sách tỉnh.\n- Việc phân bổ vốn cho dự án phải bảo đảm dự án đã có trong quy hoạch được duyệt và có đầy đủ thủ tục đầu tư theo quy định.\n- Các dự án bố trí vốn trong kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 đều phải được thẩm định về nguồn vốn và khả năng cân đối vốn của các cấp có thẩm quyền.\n- Đối với dự án đầu tư do cơ quan của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Trà Vinh, của tổ chức chính trị - xã hội, cơ quan, tổ chức khác quản lý: Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định việc bố trí vốn đầu tư nguồn ngân sách tỉnh theo quy định của Luật đầu tư công. Việc phân ngành, lĩnh vực, chương trình của các dự án do các cơ quan nêu trên quản lý theo quy định tại Nghị quyết này.\n4. Nguyên tắc xây dựng các tiêu chí, cơ chế quản lý và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn cân đối ngân sách địa phương\nD:\\QUYEN\\QUYEN15\\NQKH19(Tie)115-2015 NQ ban hành nguyên tắc tieuchiphanbovon 2016 - 2020-QPPL.doc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/94be2bbccce34399a7fc3292df9b8520.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/95aa345d18254c8ebfeeb539c02646e0.jsonl b/manifests/95aa345d18254c8ebfeeb539c02646e0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..488004ad695d16f8f40e1c25b24e82695c4551e4 --- /dev/null +++ b/manifests/95aa345d18254c8ebfeeb539c02646e0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/95aa345d18254c8ebfeeb539c02646e0.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêu sử dụng đấtChỉ tiêu được phân bổChỉ tiêu được xác địnhChỉ tiêu được xác định bổ sung
2.3Đất khu công nghiệpSKKx00
2.4Đất khu chế xuấtSKTx00
2.5Đất cụm công nghiệpSKN0x0
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD0x0
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC0x0
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS0x0
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHTxx0
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDTxx0
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDLx0x
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRAx0x
2.13Đất ở tại nông thônONT0x0
2.14Đất ở tại đô thịODT0x0
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC0x0
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS0x0
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG0x0
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON0x0
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD0x0
3Đất chưa sử dụngCSDx00
4Đất khu công nghệ cao*KCNx00
5Đất khu kinh tế*KKTx00
6Đất đô thị*KDTx00
IIKhu chức năng*
1Khu sản xuất nông nghiệpKNN0x0
2Khu lâm nghiệpKLN0x0
3Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh họcKBT0x0
4Khu phát triển công nghiệpKPC0x0
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/95aa345d18254c8ebfeeb539c02646e0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/95c2688d2754488690da564d1644bb5a.jsonl b/manifests/95c2688d2754488690da564d1644bb5a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9a6d54d6ed17799c342b22fa73c6ddf70bd3c0ba --- /dev/null +++ b/manifests/95c2688d2754488690da564d1644bb5a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/95c2688d2754488690da564d1644bb5a.png", + "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 04.06.2015 15:47:52 +07:00\nBỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 20/2015/TT-BTNMT\nHà Nội, ngày 27 tháng 4 năm 2015\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Gửi: .....C..... Ngày ...01/6....\nTHÔNG TƯ\nBan hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất\nCăn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;\nCăn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;\nTheo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;\nBộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất.\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nBan hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất theo các quy trình xây dựng, điều chỉnh bằng giá đất, định giá đất cụ thể quy định tại Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất.\nĐiều 2. Điều khoản chuyển tiếp\nKế hoạch định giá đất cụ thể đã được Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phê duyệt dự toán kinh phí trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì thực hiện như sau:\n1. Đối với khối lượng công việc đã thực hiện trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo kế hoạch định giá đất cụ thể đã được phê duyệt;\n2. Đối với khối lượng công việc chưa triển khai thì thực hiện điều chỉnh dự toán kinh phí theo quy định của Thông tư này và trình Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phê duyệt.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/95c2688d2754488690da564d1644bb5a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/95f2576702ae4cb4b791449af5b61348.jsonl b/manifests/95f2576702ae4cb4b791449af5b61348.jsonl deleted file mode 100644 index 1cebbde535d69fffd617052b1d20b95f596c5e31..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/95f2576702ae4cb4b791449af5b61348.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/95f2576702ae4cb4b791449af5b61348.png", - "output_text": "\n2. Điều chỉnh lại tên đường, ranh giới khu vực tại thị trấn Ba Sao, huyện Kim Bàng tại Bảng giá đất số 4 (trang số 23,24).\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
SttTên khu vực, ranh giới khu vực
1Khu vực 1 (Khu Trung tâm)
aVị trí 1
- Đường Điện Biên Phủ (từ Km 103+750 đến Km 105+679)
bVị trí 2
- Đường Điện Biên Phủ (từ Km 105+679 đến Km 106+650)
- Đường Điện Biên Phủ (từ Km 103+750 đến Km 101+950)
cVị trí 3
Đường Điện Biên Phủ (từ Km 98+000 đến Km 101+950)
2Khu vực 2 (Tổ 1,2,3,4)
aVị trí 1
- Dãy 2 đường Điện Biên Phủ (từ Km 103+370 đến Km 106+600)
- Đường Lý Thường Kiệt (từ Km 104+085 đến Trại giam cũ Hà Nam)
- Đường trực:
+ Đường Cốc Ngoại (từ Km 105+475 đến Trại giống cây trồng)
+ Đường Nam Cao (Giáp Hồ sen đến làn Cốc Ngoại)
+ Đường Lương Khánh Thiện (đối diện Trại uơm đến đối diện sông Ba Sao)
+ Đường Phan Đình Giót (từ Km 104+335 đến đồi Vàng)
+ Đường đồi Vàng (từ Km 104+185 đến giáp Đồi Vàng)
bVị trí 2
- Đường Điện Biên Phủ (từ Km 106+600 đến Km 103+370)
- Dãy 2 đường Lý Thường Kiệt (từ Km 106+600 đến Trại giam Nam Hà cũ)
- Đường Quên Mọc (Đền Hạ) đến Quên Mọc
- Đường Chu Văn An (từ Km 104+070 đến Trường tiểu học)
- Đường Trần Bình Trọng (từ Km 104+020 đến giáp Đồi Xú)
- Đường Lương Thế Vinh (đối diện Xương uơm to đến cách Xương to 150m)
cVị trí 3
Đường Nguyễn Du (từ Km 102+775 đến Đốc Chồng)
3Khu vực 3 (Tổ 5)
aVị trí 1
- Dãy 2 đường Điện Biên Phủ (từ Km 101+880 đến Km 103+370)
- Vị trí 2 đường Lý Thường Kiệt
bVị trí 2
- Vị trí 3 đường Điện Biên Phủ
- Vị trí 2 đường Lý Thường Kiệt
- Đường Nguyễn Phúc (từ Km 103+370 đến giáp Núi Mác).
cVị trí 3
Vị trí trong khu dân cư
4Khu vực 4 (Tổ dân phố 6,7, 8)
aVị trí 1
- Vị trí 2 đường Điện Biên Phủ (từ Km 98+000 đến Km 101+950)
- Đường Lê Hữu Cầu (từ Km 101+850 đến Trung tâm DGĐCB, Bệnh viện phong)
- Đường Phạm Huệ Chủy (từ Km 101+464 đến 101+716)
\n6\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/95f2576702ae4cb4b791449af5b61348.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/95f82f98a5274d998a7e50b77f14aa1b.jsonl b/manifests/95f82f98a5274d998a7e50b77f14aa1b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1a501debfc17db9c5d69f77f62e98b579675f0b8 --- /dev/null +++ b/manifests/95f82f98a5274d998a7e50b77f14aa1b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/95f82f98a5274d998a7e50b77f14aa1b.png", + "output_text": "\n2. Để án tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải có các nội dung chủ yếu sau đây:\na) Tên, địa chỉ các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên trước và sau khi tổ chức lại;\nb) Sự cần thiết tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; sự phù hợp với quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn và trên toàn quốc;\nc) Mức vốn điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên sau khi tổ chức lại;\nd) Phương án sắp xếp, sử dụng lao động;\nd) Phương án xử lý tài chính, chuyển đổi, bàn giao vốn, tài sản và giải quyết các quyền, nghĩa vụ của các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên liên quan đến việc tổ chức lại;\ne) Thời hạn thực hiện tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên;\ng) Trường hợp chia, tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên để hình thành các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên mới thì Để án tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải có thêm các nội dung khác quy định tại Khoản 2 Điều 7 Nghị định này.\nĐiều 20. Quyết định tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên\n1. Quyết định tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải quy định rõ việc kế thừa quyền và nghĩa vụ của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được tổ chức lại.\n2. Quyết định tổ chức lại, hợp đồng sáp nhập, hợp nhất công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải được gửi đến tất cả các chủ nợ và thông báo cho người lao động biết trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày thông qua; quyết định tổ chức lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được gửi đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp.\nĐiều 21. Quy trình hợp nhất, sáp nhập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên\n1. Quy trình hợp nhất, sáp nhập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập:\na) Bộ quản lý ngành theo quy định tại Khoản 4 Điều 18 Nghị định này chỉ đạo công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên lập Hồ sơ đề nghị hợp nhất, sáp nhập theo quy định tại Điều 19 Nghị định này, gửi 04 bộ Hồ sơ gốc đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư để thẩm định;\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/95f82f98a5274d998a7e50b77f14aa1b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9617c5187c774cd098f65384e005875b.jsonl b/manifests/9617c5187c774cd098f65384e005875b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bc6efa18529aba465f39f0f9dead84ee8d4a6835 --- /dev/null +++ b/manifests/9617c5187c774cd098f65384e005875b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9617c5187c774cd098f65384e005875b.png", + "output_text": "\nb) Tốt nghiệp đại học và có năng lực kinh doanh và quản lý doanh nghiệp. Chủ tịch Hội đồng thành viên phải có ít nhất ba (03) năm kinh nghiệm về quản lý, điều hành doanh nghiệp thuộc ngành nghề kinh doanh chính của công ty mẹ;\nc) Có sức khỏe, phẩm chất đạo đức tốt, trung thực, liêm khiết, hiểu biết pháp luật và có ý thức chấp hành pháp luật;\nd) Không là cán bộ lãnh đạo trong bộ máy nhà nước hoặc tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội hoặc các chức vụ quản lý, điều hành tại doanh nghiệp thành viên;\nđ) Không thuộc đối tượng bị cấm đảm nhiệm chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp theo quy định tại các Điểm b, c, đ, e, g Khoản 2 Điều 13 Luật Doanh nghiệp;\ne) Tiêu chuẩn khác quy định tại Điều lệ công ty mẹ.\n5. Thành viên Hội đồng thành viên bị miễn nhiệm và được thay thế trong những trường hợp sau:\na) Vi phạm pháp luật đến mức bị truy tố hoặc các trường hợp bị miễn nhiệm, thay thế do Điều lệ công ty mẹ quy định; trong trường hợp này, Hội đồng thành viên, Kiểm soát viên có quyền đề nghị cơ quan đại diện chủ sở hữu bổ sung, thay thế thành viên Hội đồng thành viên;\nb) Không đủ năng lực, trình độ đảm nhận công việc được giao; bị mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự;\nc) Xin từ chức;\nd) Khi có quyết định điều chuyển hoặc bổ trí công việc khác;\nđ) Không trung thực trong thực thi các quyền hạn hoặc lạm dụng địa vị, quyền hạn để thu lợi cho bản thân hoặc cho người khác;\ne) Khi công ty không hoàn thành các nhiệm vụ hoặc chỉ tiêu do chủ sở hữu giao mà không giải trình được nguyên nhân khách quan và được chủ sở hữu chấp nhận;\ng) Các trường hợp khác theo quyết định của chủ sở hữu phù hợp với quy định tại Điều lệ công ty mẹ.\nĐiều 22. Chủ tịch Hội đồng thành viên và bộ máy giúp việc Hội đồng thành viên\n1. Chủ tịch Hội đồng thành viên không kiêm Tổng Giám đốc công ty mẹ. Điều lệ công ty mẹ quy định Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Tổng Giám đốc là người đại diện theo pháp luật của công ty mẹ.\n21\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9617c5187c774cd098f65384e005875b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/96195f9c4bd944548ea288ebc613d3c7.jsonl b/manifests/96195f9c4bd944548ea288ebc613d3c7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..63f67f257639b8245313b7770d8ca8b760e8f135 --- /dev/null +++ b/manifests/96195f9c4bd944548ea288ebc613d3c7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/96195f9c4bd944548ea288ebc613d3c7.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
3,2Đoạn đường: từ nhà Kiến đến Quốc lộ 102.2001.3201.1001.3207926601.100660550
3,3Đường liên xã: An Hưng - An Hồng1.8009006801.080540408900450340
Khu vực 2
3,4Đường trực xã1.000880750600528450500440375
3,5Đường liên thôn600530450360318270300265225
Khu vực 3
3,6Đặt các khu vực còn lại400240200
4Xã Hồng Thái
Khu vực 1
4,1Đường 351: từ cầu Kiến An đến ngã 3 vào thôn Đào Yều7.0004.2003.1504.2002.5201.8903.5002.1001.575
4,2Đường 351: từ giáp địa phận xã Đặng Cương đến ngã 3 vào thôn Đào Yều6.0003.6002.7003.6002.1601.6203.0001.8001.350
4,3Đường liên xã Quốc Tuấn đến đường 3511.500900680900540408750450340
Khu vực 2
4,4Đường trực xã1.000870750600522450500435375
4,5Đường liên thôn600530450360318270300265225
Khu vực 3
4,6Đặt các khu vực còn lại400240200
5Xã Bình Cương
Khu vực 1
5,1Đường 351: từ giáp địa phận thị trấn An Dương đến giáp địa phận xã Hồng Thái5.5003.3002.4703.3001.9801.4822.7501.6501.235
5,2Đường mương An Kim Hải: từ giáp đường 351 đến cầu Nhu4.0002.4001.8002.4001.4401.0802.0001.200900
5,3Đường mương An Kim Hải: từ cầu Nhu đến giáp địa phận xã Lã Lợi2.5001.5001.1201.5009006721.250750560
Khu vực 2
5,4Đường trực xã900700600540420360450350300
5,5Đường liên thôn700530450420318270350265225
Khu vực 3
5,6Đặt các khu vực còn lại400240200
6Xã Lã Lợi
Khu vực 1
6,1Quốc lộ 10: từ giáp địa phận xã Bắc Sơn đến hết địa phận huyện An Dương (cầu Trại Bạc)3.5002.1001.5702.1001.2609421.7501.050785
6,2Đường 208: từ giáp địa phận xã Bắc Sơn đến giáp thị trấn An Dương2.0001.2009001.2007205401.000600450
6,3Đường mương An Kim Hải: đoạn từ giáp địa phận xã Đặng Cương đến đường 2082.0001.2009001.2007205401.000600450
6,4Đoạn đường: từ ngã 3 Trang Duệ đi Trại Bạc900670540540402324450335270
\nPage 2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/96195f9c4bd944548ea288ebc613d3c7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1756 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/96224e46ce434e748ce83347bb20b3ac.jsonl b/manifests/96224e46ce434e748ce83347bb20b3ac.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ec8b62a87325232cb171199541dd186e37a1d6a0 --- /dev/null +++ b/manifests/96224e46ce434e748ce83347bb20b3ac.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/96224e46ce434e748ce83347bb20b3ac.png", + "output_text": "\nQCVN 01-121:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (Tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTình trạngTrạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
36.
(*)
PQ
VS
(b)
Quả: màu chính thịt quả
Fruit: main color of flesh
Trắng - white
Vàng - yellow
Đa cam - orange
Hồng - pink
Đỏ hồng - pinkish red
Đỏ - red
Xuân lan 130

Hồng lương
1
2
3
4
5
6
37.
QN
VG
(b)
Quả: mức độ màu chính thịt quả
Fruit: intensity of main color of flesh
Nhạt - light
Trung bình - medium
Đậm - dark
3
5
7
38.
(+)
QN
MS
(b)
Quả: độ chặt của thịt quả
Fruit: firmness of flesh
Xốp - soft
Trung bình - medium
Chặt - firm
3
5
7
39.
QN
VG
(b)
Quả: số lượng hạt
Fruit: number of seeds
Không có hoặc có ít - absent or few
Trung bình - medium
Nhiều - many
Mặt trời đỏ1
2
3
40.
(*)
QN
MS/
VG
(c)
Hạt: kích cỡ
Seed : size
Rất nhỏ - very small
Nhỏ - small
Trung bình - medium
To - large
Rất to - very large
1
3
5
7
9
41.
PQ
VG
(c)
Hạt: màu nền vỏ hạt
Seed: ground color of testa
Trắng - white
Kem - cream
Xanh - green
Đỏ - red
Nâu đỏ - red-brown
Nâu - brown
Đen - black
1
2
3
4
5
6
7
42.
QL
VG
(c)
Hạt: màu thứ hai của vỏ
Seed: secondary color of testa
Không có - absent
Có - present
1
9
43.
(+)
PQ
VG
(c)
Hạt: phân bố màu thứ hai của vỏ
Seed: distribution secondary color of testa
Chấm nhỏ - in dots only
Chấm nhỏ và đốm lớn - in dots and in patches
Đốm lớn - in patches only
1
2
3
44.
QN
VG
(c)
Hạt: diện tích màu thứ hai so với màu nền vỏ hạt
Seed: area of secondary color in relation to that of ground color
Nhỏ - small
Trung bình - medium
Lớn - large
3
5
7
\n9\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/96224e46ce434e748ce83347bb20b3ac.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9630319181624bcbb10c1f29fe29f716.jsonl b/manifests/9630319181624bcbb10c1f29fe29f716.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8f2e989ce24d0a8bdc405bc75a612c6407244cf5 --- /dev/null +++ b/manifests/9630319181624bcbb10c1f29fe29f716.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9630319181624bcbb10c1f29fe29f716.png", + "output_text": "\nBiểu 02/CH\nKẾT QUẢ THỰC HIỆN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ TRƯỚC/KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM TRƯỚC CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ) ...\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTChỉ tiêu sử dụng đấtDiện tích quy hoạch/kế hoạch được duyệt (ha)Kết quả thực hiện
Diện tích (ha)Tăng (+), giảm (-) haTỷ lệ (%)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)=(5)-(4)(7)=(5)/(4)*100%
1Đất nông nghiệpNNP
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácIINK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
1.9Đất nông nghiệp khácNKH
2Đất phi nông nghiệpPNN
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDHIT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
2.20Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX
2.21Đất sinh hoạt cộng đồngDSH
2.22Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV
2.23Đất cơ sở tín ngưỡngTIN
2.24Đất sông, ngôi, kênh, rạch, suốiSON
2.25Đất có mặt nước chuyên dùngMNC
2.26Đất phi nông nghiệp khácPNK
3Đất chưa sử dụngCSD
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9630319181624bcbb10c1f29fe29f716.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9661e0e8a5cd4b0ebb4e71a42cf42e68.jsonl b/manifests/9661e0e8a5cd4b0ebb4e71a42cf42e68.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..25c13f2b2e6cdb551704af7f0f8005945d3631a2 --- /dev/null +++ b/manifests/9661e0e8a5cd4b0ebb4e71a42cf42e68.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9661e0e8a5cd4b0ebb4e71a42cf42e68.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 13.05.2014 16:24:11 +07:00\nTHĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 3334 /VPCP-KTTH\nHà Nội, ngày 16 tháng 5 năm 2014\nV/v mua xe ô tô Dự án Hỗ trợ Tam nông tỉnh Ninh Thuận\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... Ngày: 16/5.....\nKính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận.\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận tại công văn số 455/UBND-TH ngày 24 tháng 01 năm 2014 về việc mua xe ô tô Dự án Hỗ trợ Tam nông tỉnh Ninh Thuận, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng có ý kiến như sau:\n1. Đồng ý việc mua sắm trang bị 03 xe ô tô phục vụ dự án hỗ trợ Tam nông tỉnh Ninh Thuận tại công văn nêu trên. Việc quản lý xe ô tô thực hiện theo đúng quy định hiện hành.\n2. Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận cần rút kinh nghiệm trong việc thực hiện nghiêm ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại điểm 5 công văn số 262/TTg-QHQT ngày 23 tháng 02 năm 2011 về việc mua sắm xe ô tô theo đúng quy định, không để xảy ra các sai phạm tương tự.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng CP, các PTTg;\nBộ Tài chính;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Văn Tùng;\nTrợ lý TTg;\nCác Vụ: TKBT, TH, QHQT;\nTGĐ Công TĐT;\nLưu: Văn thư, KTTH (3b). 20\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\n\nNguyễn Văn Tùng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9661e0e8a5cd4b0ebb4e71a42cf42e68.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1751 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/96d4b123d2144268958a63d9938585e4.jsonl b/manifests/96d4b123d2144268958a63d9938585e4.jsonl deleted file mode 100644 index 3bad138e1c4ffc5a13c46d6d579718a762fb0fae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/96d4b123d2144268958a63d9938585e4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/96d4b123d2144268958a63d9938585e4.png", - "output_text": "\nSeal of the People's Committee of Điện Biên Province, Vietnam. The seal is circular with a star in the center and the text 'TUỒNG CHÍNH PHỦ ĐIỆN BIÊN' around the border.\nDANH SÁCH TẬP THỂ, CÁ NHÂN ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nKèm theo Quyết định số: 44/QĐ-TTg ngày 10 tháng 5 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)\n\nPhòng Kỹ thuật nghiệp vụ II, Công an tỉnh Điện Biên, Bộ Công an;\nTrung tá Lò Văn Khiêm, Phó Trưởng phòng, Phòng An ninh xã hội, Công an tỉnh Điện Biên, Bộ Công an,\n\nĐã lập chiến công trong chiến đấu và phục vụ chiến đấu, góp phần vào sự ghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/96d4b123d2144268958a63d9938585e4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/96e89300e1c949b1847e7d804fcbe905.jsonl b/manifests/96e89300e1c949b1847e7d804fcbe905.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..974c6c9480e6dbc6c0312e7ecc4d72b4b1c1c9e8 --- /dev/null +++ b/manifests/96e89300e1c949b1847e7d804fcbe905.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/96e89300e1c949b1847e7d804fcbe905.png", + "output_text": "\n\nd) Nguyên tắc và phương pháp trả lương và thưởng có tính cạnh tranh;\nđ) Các chế tài xử lý vi phạm.\n\n9. Hướng dẫn công ty con để hình thành hệ thống điều hành, hạch toán thống nhất các quỹ tập trung.\nĐiều 16. Quản lý, điều hành trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty thông qua hình thức đầu tư, liên kết\nDoanh nghiệp thành viên trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty có thể sử dụng các hình thức sau đây để bảo đảm tính liên kết giữa các doanh nghiệp thành viên trong quản lý, điều hành nội bộ tập đoàn kinh tế, tổng công ty:\n1. Đầu tư, mua, bán sản phẩm, dịch vụ; hỗ trợ về công nghệ; phát triển thương hiệu giữa các doanh nghiệp thành viên với nhau.\n2. Thỏa thuận về cơ chế tín dụng nội bộ tập đoàn kinh tế, tổng công ty; cơ chế bảo lãnh tín dụng; hình thành quỹ tập trung không trái với quy định pháp luật.\n3. Tổ chức hội nghị hoặc các cuộc họp tham vấn:\na) Giữa người quản lý, điều hành tại công ty mẹ và người đại diện theo ủy quyền tại doanh nghiệp thành viên để định hướng, điều hòa, phối hợp các hoạt động quy định tại Khoản 3 Điều 14 Nghị định này và triển khai các nội dung của chiến lược, định hướng phát triển quan trọng của tập đoàn kinh tế, tổng công ty;\nb) Giữa các bộ phận chức năng của công ty mẹ và của doanh nghiệp thành viên để triển khai các vấn đề chuyên môn.\n4. Điều chuyển người đại diện theo ủy quyền là cán bộ lãnh đạo giữa các công ty con.\nĐiều 17. Quy định về hạn chế đầu tư và về ngành nghề kinh doanh trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty\n1. Doanh nghiệp bị chi phối không được góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp giữ quyền chi phối trong cùng một tập đoàn kinh tế, tổng công ty. Các doanh nghiệp bị chi phối trong cùng một tập đoàn kinh tế, tổng công ty không được góp vốn, mua cổ phần để sở hữu chéo lẫn nhau.\n2. Việc đầu tư vốn ra ngoài của công ty mẹ hoạt động dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu thực hiện theo quy định của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý tài chính đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.\n18\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/96e89300e1c949b1847e7d804fcbe905.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/97091a30354642c5a77e438a37d3f675.jsonl b/manifests/97091a30354642c5a77e438a37d3f675.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b6bd0f49f97975d8c8441cbd2e7eb6ee3ee90981 --- /dev/null +++ b/manifests/97091a30354642c5a77e438a37d3f675.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/97091a30354642c5a77e438a37d3f675.png", + "output_text": "\nf) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thanh tra, kiểm tra và giám sát các doanh nghiệp thực hiện việc xây dựng và sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông theo Quy định này.\ng) Tham mưu UBND tỉnh về cơ chế ưu đãi, hỗ trợ cho các doanh nghiệp chủ động xây dựng, sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông. Đề xuất UBND tỉnh bổ sung, sửa đổi Quy định này theo tình hình thực tế và các quy định hiện hành khác liên quan.\nh) Chỉ đạo các đơn vị viễn thông, truyền thanh, truyền hình tăng cường sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông với tinh thần hợp tác cùng phát triển và vì lợi ích cộng đồng.\ni) Định kỳ vào tháng 12 hàng năm hoặc đột xuất theo yêu cầu, Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện Quy định này.\n2. Sở Xây dựng\na) Chỉ đạo, hướng dẫn việc xây dựng quy hoạch đô thị, quy hoạch khu dân cư, quy hoạch khu công nghiệp mới phải có nội dung quy hoạch hạ tầng thông tin và truyền thông đồng bộ với quy hoạch về điện, cấp nước, thoát nước.\na) Chỉ đạo, hướng dẫn các đơn vị tư vấn thiết kế các công trình hạ tầng kỹ thuật đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật để lắp đặt các đường dây, cáp viễn thông, cáp truyền hình, cáp điện lực, chiếu sáng và cáp truyền dẫn tín hiệu khác.\nc) Chỉ đạo, hướng dẫn các chủ đầu tư khi lập dự án đầu tư bắt buộc phải có nội dung đầu tư hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.\nd) Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, các Sở, ban, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố trong việc thẩm định, cấp phép xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp, mở rộng hoặc sử dụng chung các công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh thuộc thẩm quyền quản lý theo quy định.\n3. Sở Giao thông Vận tải\na) Chỉ đạo, hướng dẫn các đơn vị tư vấn thiết kế các công trình giao thông có thiết kế kỹ thuật viễn thông phù hợp thiết kế hạ tầng kỹ thuật giao thông đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật để lắp đặt cáp, dây thuê bao và các thiết bị viễn thông.\nb) Chỉ đạo đưa nội dung quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động vào quy hoạch kết cấu hạ tầng kỹ thuật giao thông.\nc) Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, các Sở, ban, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố trong việc thẩm định, cấp phép theo thẩm quyền để thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy định pháp luật.\n4. Sở Công Thương\na) Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, các Sở, ban, ngành liên quan, UBND cấp huyện, thị xã, thành phố trong việc giải quyết việc sử dụng chung hệ thống cột điện lực khi nhận được đề nghị của các doanh nghiệp.\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/97091a30354642c5a77e438a37d3f675.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1221, + "img_h": 1711 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9735d1a391fc49498a807e65a996a393.jsonl b/manifests/9735d1a391fc49498a807e65a996a393.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..44513f430c5f65fb96c7bf2e4ded883716d3e62b --- /dev/null +++ b/manifests/9735d1a391fc49498a807e65a996a393.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9735d1a391fc49498a807e65a996a393.png", + "output_text": "\nĐiều 69. Công khai thông tin\n1. Tổng Giám đốc Tập đoàn là người quyết định và chịu trách nhiệm việc công khai thông tin của Tập đoàn ra bên ngoài. Các Ban và bộ phận lưu giữ hồ sơ, tài liệu của Tập đoàn chỉ được cung cấp thông tin ra bên ngoài theo quy định của Tập đoàn.\n2. Biểu mẫu, nội dung và nơi gửi các thông tin thực hiện theo quy định của pháp luật.\n3. Trường hợp có yêu cầu thanh tra, kiểm tra của các cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền, Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc Tập đoàn chịu trách nhiệm tổ chức cung cấp thông tin theo quy định của pháp luật về thanh tra, kiểm tra.\nChương IX SỬA ĐỔI ĐIỀU LỆ, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP NỘI BỘ VÀ NHỮNG VẤN ĐỀ KHÁC\nĐiều 70. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ của Tập đoàn\nChính phủ quyết định việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ này trên cơ sở đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, theo quy định của pháp luật.\nĐiều 71. Giải quyết tranh chấp nội bộ\n1. Việc giải quyết tranh chấp nội bộ của Tập đoàn được căn cứ theo Điều lệ này trên nguyên tắc hòa giải.\n2. Trường hợp giải quyết tranh chấp theo Điều lệ này không được các bên chấp thuận, thì bất kỳ bên nào cũng có quyền đưa ra các cơ quan có thẩm quyền về giải quyết tranh chấp để giải quyết.\nChương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 72. Hiệu lực thi hành\n1. Điều lệ này là cơ sở pháp lý cho tổ chức và hoạt động của Tập đoàn. Tất cả các cá nhân, các đơn vị trực thuộc, đơn vị thành viên của Tập đoàn có trách nhiệm thi hành Điều lệ này.\n2. Các đơn vị phụ thuộc, đơn vị thành viên của Tập đoàn căn cứ vào các quy định của pháp luật tương ứng với hình thức pháp lý của mình và Điều lệ này để xây dựng Điều lệ hoặc Quy chế tổ chức và hoạt động của mình trình các cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.\n60\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9735d1a391fc49498a807e65a996a393.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/97498bebc7cb4938ae638dcfafd0f7b1.jsonl b/manifests/97498bebc7cb4938ae638dcfafd0f7b1.jsonl deleted file mode 100644 index d192348ad9d7c6e85b28019e3c71f2eb23308b43..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/97498bebc7cb4938ae638dcfafd0f7b1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/97498bebc7cb4938ae638dcfafd0f7b1.png", - "output_text": "\nb) Phát sóng kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền không có giấy phép;\nc) Không thực hiện biên tập kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền;\nd) Cung cấp dịch vụ truyền hình, cung cấp chương trình, kênh chương trình trên truyền hình trả tiền có nội dung không được thông tin trên báo chí;\nđ) Không thực hiện đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền tại Việt Nam;\ne) Không truyền tải nguyên vẹn nội dung chương trình, kênh chương trình được cung cấp bởi đơn vị cung cấp nội dung đến thuê bao truyền hình trả tiền;\ng) Không thực hiện biên dịch 100% nội dung kênh chương trình phim truyền và các chương trình phóng sự, tài liệu của kênh tổng hợp, kênh giải trí tổng hợp, kênh thể thao, kênh ca nhạc.\n6. Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền không có giấy phép.\n7. Hình thức xử phạt bổ sung:\na) Tịch thu tang vật vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Điểm d Khoản 5, Khoản 6 Điều này;\nb) Tước quyền sử dụng giấy phép, giấy chứng nhận từ 01 đến 03 tháng đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 1, Điểm d Khoản 5 Điều này.\n8. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 4, Khoản 5 và Khoản 6 Điều này;\nb) Buộc thu hồi giấy phép đối với hành vi quy định tại Điểm e Khoản 2 Điều này.\nĐiều 17. Vi phạm quy định về liên kết trong hoạt động sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình\n1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Thực hiện không đúng nội dung quy định của Giấy chứng nhận đăng ký liên kết;\n13\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/97498bebc7cb4938ae638dcfafd0f7b1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/97cdd2b9ac1b4682bd4a80a6e18fadae.jsonl b/manifests/97cdd2b9ac1b4682bd4a80a6e18fadae.jsonl deleted file mode 100644 index bf05703cfd965117f6e71adf5c5f2ca9c982a5d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/97cdd2b9ac1b4682bd4a80a6e18fadae.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/97cdd2b9ac1b4682bd4a80a6e18fadae.png", - "output_text": "\n122\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm 11DCxã Nam LĩnhH. Nam Đản18° 42' 56\"105° 34' 05\"E-48-32-C-a
xóm 12DCxã Nam LĩnhH. Nam Đản18° 43' 10\"105° 33' 57\"E-48-32-C-a
xóm 13DCxã Nam LĩnhH. Nam Đản18° 42' 45\"105° 33' 46\"E-48-32-C-a
quốc lộ 46KXxã Nam LĩnhH. Nam Đản18° 36' 19\"105° 11' 23\"18° 49' 41\"105° 42' 18\"E-48-32-C-a
núi Đại HuệKXxã Nam LĩnhH. Nam Đản18° 40' 24\"105° 35' 20\"18° 40' 51\"105° 34' 09\"E-48-32-C-a
sông LạchSVxã Nam LĩnhH. Nam Đản18° 43' 21\"105° 34' 40\"E-48-32-C-a
sông Lam TràTVxã Nam LĩnhH. Nam Đản18° 45' 12\"105° 36' 44\"18° 41' 52\"105° 29' 35\"E-48-32-C-a
xóm 1DCxã Nam LộcH. Nam Đản18° 40' 30\"105° 29' 36\"18° 39' 19\"105° 36' 35\"18° 42' 02\"105° 33' 13\"E-48-31-D
xóm 2DCxã Nam LộcH. Nam Đản18° 40' 16\"105° 29' 47\"E-48-31-D
xóm 3DCxã Nam LộcH. Nam Đản18° 40' 00\"105° 29' 49\"E-48-31-D
xóm 4DCxã Nam LộcH. Nam Đản18° 39' 49\"105° 29' 44\"E-48-31-D
xóm 5DCxã Nam LộcH. Nam Đản18° 39' 43\"105° 29' 50\"E-48-32-C-a
xóm 6DCxã Nam LộcH. Nam Đản18° 39' 19\"105° 29' 43\"E-48-31-D
xóm 7DCxã Nam LộcH. Nam Đản18° 39' 12\"105° 29' 56\"E-48-32-C-a
xóm 8DCxã Nam LộcH. Nam Đản18° 39' 09\"105° 30' 05\"E-48-32-C-a
xóm 9DCxã Nam LộcH. Nam Đản18° 39' 01\"105° 30' 19\"E-48-32-C-a
xóm 10DCxã Nam LộcH. Nam Đản18° 38' 38\"105° 30' 26\"E-48-31-D, E-48-32-C-a
quốc lộ 15KXxã Nam LộcH. Nam Đản19° 26' 37\"105° 26' 54\"18° 33' 35\"105° 33' 24\"E-48-31-D, E-48-32-C-a
đường tỉnh 533KXxã Nam LộcH. Nam Đản18° 54' 45\"105° 15' 14\"18° 38' 32\"105° 30' 37\"E-48-31-D, E-48-32-C-a
Làng ChảiDCxã Nam LộcH. Nam Đản18° 39' 38\"105° 29' 55\"E-48-32-C-a
xóm 1DCxã Nam NghĩaH. Nam Đản18° 45' 16\"105° 27' 15\"E-48-31-B-d
xóm 2DCxã Nam NghĩaH. Nam Đản18° 45' 09\"105° 27' 24\"E-48-31-B-d
xóm 3DCxã Nam NghĩaH. Nam Đản18° 44' 47\"105° 27' 01\"E-48-31-B-d
xóm 4DCxã Nam NghĩaH. Nam Đản18° 44' 50\"105° 27' 22\"E-48-31-B-d
xóm 5DCxã Nam NghĩaH. Nam Đản18° 44' 42\"105° 27' 42\"E-48-31-B-d
xóm 6DCxã Nam NghĩaH. Nam Đản18° 44' 51\"105° 27' 50\"E-48-31-B-d
xóm 7DCxã Nam NghĩaH. Nam Đản18° 44' 45\"105° 28' 12\"E-48-31-B-d
xóm 8DCxã Nam NghĩaH. Nam Đản18° 44' 58\"105° 28' 26\"E-48-31-B-d
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/97cdd2b9ac1b4682bd4a80a6e18fadae.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/97d2339ace96409eae2378518f07dfe7.jsonl b/manifests/97d2339ace96409eae2378518f07dfe7.jsonl deleted file mode 100644 index 6f070e98a4c7a4a7832534cd8200b80c5eeb4e95..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/97d2339ace96409eae2378518f07dfe7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/97d2339ace96409eae2378518f07dfe7.png", - "output_text": "\n161\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mãnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm Điện XuânDCxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Dân19° 19' 18\"105° 27' 32\"E-48-19-B-d
xóm Đồng BeDCxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Dân19° 20' 12\"105° 26' 40\"E-48-19-B-d
xóm Đồng BôngDCxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Dân19° 21' 23\"105° 27' 07\"E-48-19-B-d
xóm Đồng NheoDCxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Dân19° 20' 48\"105° 26' 14\"E-48-19-B-d
xóm Đồng QuỳDCxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Dân19° 21' 06\"105° 27' 01\"E-48-19-B-d
xóm Đồng TâmDCxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Dân19° 21' 36\"105° 26' 35\"E-48-19-B-d
Hồ GừaTVxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Dân19° 19' 10\"105° 27' 43\"E-48-19-B-d
xóm Hưng TốngDCxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Dân19° 20' 44\"105° 28' 13\"E-48-19-B-d
xóm Hưng NguyênDCxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Dân19° 20' 49\"105° 27' 22\"E-48-19-B-d
xóm Lãng MếtDCxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Dân19° 21' 20\"105° 26' 13\"E-48-19-B-d
xóm Lãng MitDCxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Dân19° 20' 43\"105° 27' 52\"E-48-19-B-d
Núi LệnSVxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Dân19° 21' 32\"105° 25' 36\"E-48-19-B-d
xóm Nghĩa TháiDCxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Dân19° 20' 21\"105° 28' 45\"19° 28' 00\"105° 28' 33\"19° 19' 56\"105° 25' 33\"E-48-19-B-d
Sông SàoTVxã Nghĩa TrungH. Nghĩa DânE-48-19-B-d
xóm Tân TrungDCxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Dân19° 18' 59\"105° 27' 25\"E-48-19-B-d
Núi TơSVxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Dân19° 20' 13\"105° 26' 12\"E-48-19-B-d
xóm Trung TháiDCxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Dân19° 21' 14\"105° 27' 21\"E-48-19-B-d
Núi VệtSVxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Dân19° 19' 35\"105° 27' 06\"E-48-19-B-d
Hòn XưaSVxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Dân19° 22' 05\"105° 26' 43\"E-48-19-B-d
xóm Xuân YênDCxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Dân19° 19' 10\"105° 28' 00\"19° 13' 30\"105° 31' 36\"19° 13' 44\"105° 23' 57\"E-48-19-B-b
đường tỉnh 531KXxã Nghĩa YênH. Nghĩa DânE-48-19-B-b
Làng CanhSVxã Nghĩa YênH. Nghĩa Dân19° 23' 53\"105° 24' 20\"E-48-19-B-b
làng Chân NướcSVxã Nghĩa YênH. Nghĩa Dân19° 27' 41\"105° 22' 40\"E-48-19-B-b
Làng ChongSVxã Nghĩa YênH. Nghĩa Dân19° 24' 28\"105° 24' 33\"19° 24' 13\"105° 25' 17\"19° 22' 56\"105° 24' 11\"E-48-19-B-b
Suối ConTVxã Nghĩa YênH. Nghĩa Dân19° 24' 14\"105° 24' 16\"19° 22' 56\"105° 24' 11\"E-48-19-B-b
Suối ĐáTVxã Nghĩa YênH. Nghĩa DânE-48-19-B-b
hồ Đồng CanhDCxã Nghĩa YênH. Nghĩa Dân19° 24' 47\"105° 24' 11\"E-48-19-B-b
làng Đồng HưngDCxã Nghĩa YênH. Nghĩa Dân19° 23' 39\"105° 23' 41\"E-48-19-B-b
làng Đồng SongDCxã Nghĩa YênH. Nghĩa Dân19° 26' 41\"105° 23' 01\"E-48-19-B-d
Làng DừaDCxã Nghĩa YênH. Nghĩa Dân19° 26' 09\"105° 23' 55\"E-48-19-B-b
làng Hưng ThôngDCxã Nghĩa YênH. Nghĩa Dân19° 23' 54\"105° 23' 46\"E-48-19-B-b
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/97d2339ace96409eae2378518f07dfe7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/97daa714d73b45daa361920a1ada9079.jsonl b/manifests/97daa714d73b45daa361920a1ada9079.jsonl deleted file mode 100644 index 9a2be09591935a82651e87c137308c871561ad6d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/97daa714d73b45daa361920a1ada9079.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/97daa714d73b45daa361920a1ada9079.png", - "output_text": "\n107\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mành bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Suối ThôngTVxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 20' 13\"103° 57' 09\"19° 14' 48\"104° 03' 02\"19° 16' 22\"104° 03' 35\"E-48-17-A
bản Vang PhaoDCxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 20' 38\"103° 59' 09\"19° 22' 16\"103° 57' 27\"E-48-16-B
suối Xổp PheTVxã Mường TípH. Kỳ Sơn19° 39' 36\"104° 14' 10\"19° 42' 15\"104° 15' 31\"E-48-5-D
suối Chà LănTVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 42' 27\"104° 13' 57\"E-48-5-D
bản Cha NgaDCxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 41' 04\"104° 14' 23\"E-48-5-C
núi Cha NgaSVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 40' 23\"104° 12' 33\"19° 42' 29\"104° 14' 00\"E-48-5-C
suối Cha NgaTVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 42' 03\"104° 24' 44\"E-48-5-D
phu Đền ĐìnSVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 35' 18\"104° 21' 39\"E-48-5-D
bản Hoà LýDCxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 37' 15\"104° 20' 34\"E-48-5-D
Núi HưngSVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 40' 34\"104° 23' 32\"E-48-5-D
núi Huồi PhướcSVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 37' 31\"104° 24' 23\"19° 36' 16\"104° 22' 13\"19° 35' 27\"104° 21' 25\"E-48-5-D
bản Huồi PúnDCxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 21' 25\"104° 52' 06\"19° 18' 25\"104° 49' 29\"E-48-18-B
Suối KêTVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 42' 05\"104° 23' 48\"19° 41' 49\"104° 22' 14\"E-48-5-D
Suối KhoTVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 09' 24\"105° 19' 22\"19° 11' 53\"105° 21' 04\"E-48-19-D-a
Suối MaiTVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 38' 26\"104° 17' 00\"19° 38' 58\"104° 17' 27\"E-48-5-D
suối Nam HéoTVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 41' 37\"104° 24' 13\"E-48-5-D
bản Nhột LộtDCxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 40' 54\"104° 25' 01\"19° 40' 58\"104° 04' 07\"19° 17' 13\"104° 25' 35\"E-48-5-C
núi Nhột LộtSVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 19' 17\"104° 08' 57\"19° 22' 24\"104° 13' 15\"E-48-17-A
Nậm NơnTVxã Mỹ LýH. Kỳ SơnE-48-5-D
Suối PaTVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 40' 11\"104° 24' 48\"E-48-5-D
núi Phà ChéngSVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 39' 04\"104° 24' 34\"E-48-5-D
bản Phà ChiềngDCxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 37' 02\"104° 17' 22\"E-48-5-D
núi Phà CọcSVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 36' 01\"104° 17' 08\"E-48-5-D
núi Phà HanSVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 39' 36\"104° 24' 08\"E-48-5-D
núi Phà KhửmSVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 36' 33\"104° 16' 19\"E-48-5-D
núi Phà LaiSVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 34' 16\"104° 19' 14\"E-48-17-B
núi Phà MútSVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 34' 38\"104° 21' 43\"E-48-5-D
núi Phà NuSVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 38' 09\"104° 16' 56\"E-48-5-D
núi Phà PhàSVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 40' 01\"104° 21' 50\"E-48-5-D
bản Piêng PênDCxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/97daa714d73b45daa361920a1ada9079.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/97e97ea82731489a99abf191d10a71e5.jsonl b/manifests/97e97ea82731489a99abf191d10a71e5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7ace1ab0883a3e415dfbf923b1aae4dd5fdf3202 --- /dev/null +++ b/manifests/97e97ea82731489a99abf191d10a71e5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/97e97ea82731489a99abf191d10a71e5.png", + "output_text": "\nBỘ TÀI CHÍNH - BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN\nSố: 191 /2013/TTLT-BTC-BNNPTNT\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nHà Nội, ngày 13 tháng 12 năm 2013\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 3 ..... Ngày: ..... 10/11/14\nTHÔNG TƯ LIÊN TỊCH\nHướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với kinh phí Chương trình khoa học và công nghệ phục vụ xây dựng nông thôn mới\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM GIỜ 9/11 NGÀY 10/11/14 Thẩm quyền\nCăn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật ngân sách Nhà nước;\nCăn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;\nCăn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 3 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 3 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ;\nThực hiện Quyết định số 27/QĐ-TTg ngày 05 tháng 01 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình khoa học và công nghệ phục vụ xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011-2015;\nBộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư liên tịch hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với kinh phí Chương trình khoa học và công nghệ phục vụ xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011-2015.\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh:\nThông tư này hướng dẫn thực hiện chế độ quản lý tài chính đối với kinh phí Chương trình khoa học và công nghệ phục vụ xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011-2015 (sau đây gọi tắt là Chương trình).\n2. Đối tượng áp dụng:\nCác cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức khoa học, doanh nghiệp và cá nhân tham gia thực hiện đề tài, mô hình, chương trình đào tạo, tập huấn và xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu về nông thôn mới thuộc Chương trình.\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/97e97ea82731489a99abf191d10a71e5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/97f563bfb76f49029887ec99ec998696.jsonl b/manifests/97f563bfb76f49029887ec99ec998696.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0833eccd730f2cab0ef17ed977a5e95660824ffd --- /dev/null +++ b/manifests/97f563bfb76f49029887ec99ec998696.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/97f563bfb76f49029887ec99ec998696.png", + "output_text": "\nQCVN 01-128:2013/BNNPTNT\n11. Tình trạng 18. Lá kép: Chiều dài lá kép\nDiagram of a compound leaf with measurement arrows.\n12. Tình trạng 19. Chùm hoa: Khả năng ra hoa\n\nKhả năng ra hoa dễ: 80% số cây được đánh giá là dễ ra hoa (tương ứng 4 trong 5 cây).\nKhả năng ra hoa trung bình: từ 50 đến 60% số cây được đánh giá là trung bình (tương ứng 3 trong 5 cây).\nKhả năng ra hoa khó: khoảng dưới 50% số cây được đánh giá là khó ra hoa (tương ứng 2 hoặc nhỏ hơn 2 trong 5 cây)\n\n13. Tình trạng 20. Chùm hoa: Chiều dài\nĐo từ điểm cao nhất của chùm hoa đến đầu mút cuống hoa\n14. Tình trạng 21. Chùm hoa: Chiều rộng\nĐo chỗ rộng nhất chùm hoa\n15. Tình trạng 26. Quả: Hình dạng\nIllustration of a pear-shaped fruit.\n1 - Cầu dẹt\nIllustration of a round fruit.\n2 - Tròn\n\n16\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/97f563bfb76f49029887ec99ec998696.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/97fb7e6139e74d63857129dff9c84c97.jsonl b/manifests/97fb7e6139e74d63857129dff9c84c97.jsonl deleted file mode 100644 index 325efa2cbb0e5f40bfd863f680530b3a39c5c140..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/97fb7e6139e74d63857129dff9c84c97.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/97fb7e6139e74d63857129dff9c84c97.png", - "output_text": "\n178\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
bản Nã XénDCxã Châu HạnhH. Quý Châu19° 32' 14\"105° 04' 48\"E-48-7-C
suối Nậm ĐìnhTVxã Châu HạnhH. Quý Châu19° 40' 05\"105° 08' 21\"19° 34' 07\"105° 07' 06\"E-48-7-C
suối Nậm PôngTVxã Châu HạnhH. Quý Châu19° 28' 44\"104° 59' 59\"105° 03' 20\"19° 33' 21\"E-48-7-C
Huôi PaTVxã Châu HạnhH. Quý Châu19° 36' 40\"105° 04' 36\"19° 33' 32\"105° 05' 39\"E-48-7-C
bản Pa CộDCxã Châu HạnhH. Quý Châu19° 34' 27\"105° 07' 03\"E-48-7-C
núi Phá HớiSVxã Châu HạnhH. Quý Châu19° 36' 03\"105° 03' 56\"E-48-7-C
bản Ta CồDCxã Châu HạnhH. Quý Châu19° 34' 06\"105° 06' 45\"E-48-7-C
bản Ta LạnhDCxã Châu HạnhH. Quý Châu19° 33' 05\"105° 06' 11\"E-48-7-C
bản Ta SỏiDCxã Châu HạnhH. Quý Châu19° 34' 18\"105° 03' 28\"E-48-7-C
bản Thuận LậpDCxã Châu HạnhH. Quý Châu19° 34' 03\"105° 05' 48\"E-48-7-C
Suối XénTVxã Châu HạnhH. Quý Châu19° 31' 17\"105° 04' 45\"19° 33' 12\"105° 05' 51\"E-48-7-C
bản Mợ PômDCxã Châu HoànH. Quý Châu19° 28' 42\"104° 57' 38\"E-48-18-B
bản Nã BaDCxã Châu HoànH. Quý Châu19° 28' 04\"104° 56' 50\"E-48-18-B
bản Nã CôngDCxã Châu HoànH. Quý Châu19° 28' 30\"104° 57' 07\"E-48-18-B
bản Nã MỹDCxã Châu HoànH. Quý Châu19° 27' 43\"104° 56' 19\"E-48-18-B
bản Nã NgổmDCxã Châu HoànH. Quý Châu19° 27' 12\"104° 55' 04\"E-48-18-B
bản Na XãDCxã Châu HoànH. Quý Châu19° 28' 27\"104° 57' 32\"E-48-18-B
suối Nậm CamTVxã Châu HoànH. Quý Châu19° 25' 30\"104° 51' 57\"19° 29' 13\"104° 59' 05\"E-48-18-B
bản Nật DườiDCxã Châu HoànH. Quý Châu19° 27' 50\"104° 55' 59\"E-48-18-B
bản Nật TrênDCxã Châu HoànH. Quý Châu19° 27' 12\"104° 55' 10\"E-48-18-B
bản Pông CanhDCxã Châu HoànH. Quý Châu19° 28' 54\"104° 58' 13\"E-48-18-B
quốc lộ 48KXxã Châu HộiH. Quý Châu19° 51' 31\"104° 50' 04\"19° 05' 04\"105° 35' 10\"E-48-7-C
làng 8/3DCxã Châu HộiH. Quý Châu19° 33' 37\"105° 10' 57\"E-48-7-C
núi Bù CaSVxã Châu HộiH. Quý Châu19° 40' 55\"105° 10' 46\"E-48-7-C
núi Bù ĐơnSVxã Châu HộiH. Quý Châu19° 36' 36\"105° 11' 21\"E-48-7-C
núi CầuSVxã Châu HộiH. Quý Châu19° 40' 04\"105° 12' 02\"E-48-7-C
núi Chôm QuanSVxã Châu HộiH. Quý Châu19° 38' 58\"105° 13' 19\"E-48-7-C
Núi CốcSVxã Châu HộiH. Quý Châu19° 39' 23\"105° 12' 48\"E-48-7-C
Bản ĐơnDCxã Châu HộiH. Quý Châu19° 35' 20\"105° 10' 09\"E-48-7-C
Sông HiếuTVxã Châu HộiH. Quý Châu19° 43' 07\"104° 51' 25\"19° 15' 32\"105° 25' 09\"E-48-19-B-d
bản Hội 1DCxã Châu HộiH. Quý Châu19° 33' 33\"105° 09' 20\"E-48-7-C
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/97fb7e6139e74d63857129dff9c84c97.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9806f0e41a16418d821dca5e3d58cd83.jsonl b/manifests/9806f0e41a16418d821dca5e3d58cd83.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f88e8edff092a7e4eeb9eb5b2c18633b84d75299 --- /dev/null +++ b/manifests/9806f0e41a16418d821dca5e3d58cd83.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9806f0e41a16418d821dca5e3d58cd83.png", + "output_text": "\nc) Trình độ nguồn nhân lực và năng suất lao động cao hơn mức trung bình của các doanh nghiệp khác hoạt động trong cùng ngành, lĩnh vực hoạt động;\nd) Trình độ trang thiết bị, công nghệ ở mức tiên tiến; quản lý hiện đại;\nđ) Quản lý có hiệu quả cổ phần, phần vốn góp tại các doanh nghiệp khác;\ne) Hoạt động trong phạm vi toàn quốc và ở nước ngoài.\n3. Tập đoàn kinh tế dự kiến được thành lập phải đáp ứng các điều kiện sau:\na) Có ngành, lĩnh vực kinh doanh chính thuộc ngành, lĩnh vực sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ đặc biệt quan trọng trong bảo đảm an ninh quốc gia về kinh tế; tạo nền tảng về hạ tầng kinh tế quốc gia; tạo động lực nâng cao khả năng cạnh tranh của các doanh nghiệp và toàn bộ nền kinh tế. Thủ tướng Chính phủ quy định các ngành, lĩnh vực kinh doanh được xem xét thành lập tập đoàn kinh tế trong từng thời kỳ;\nb) Công ty mẹ trong tập đoàn kinh tế phải đáp ứng các điều kiện sau:\n- Vốn điều lệ của công ty mẹ không thấp hơn 10.000 tỷ đồng. Trường hợp công ty mẹ được tổ chức dưới hình thức công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thì phần vốn nhà nước phải chiếm tối thiểu 75% vốn điều lệ của công ty mẹ. Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định đối với trường hợp mức vốn điều lệ hoặc tỷ lệ vốn nhà nước trên vốn điều lệ của công ty mẹ thấp hơn mức quy định này.\n- Có nguồn nhân lực đủ trình độ, kinh nghiệm và khả năng kinh doanh ngành nghề chính và các ngành nghề có liên quan; quản lý vốn đầu tư và quản trị điều hành, phối hợp hoạt động các công ty con, công ty liên kết.\n- Có khả năng sử dụng bí quyết công nghệ, thương hiệu, thị trường để chi phối các công ty con và tiến hành liên kết với các công ty liên kết khác.\n- Có nguồn lực tài chính hoặc có phương án khả thi để huy động nguồn lực tài chính, bảo đảm đầu tư đủ vốn vào các công ty con và các công ty liên kết.\nc) Tập đoàn kinh tế phải có tối thiểu 50% số công ty con hoạt động trong những khâu, công đoạn then chốt trong ngành, lĩnh vực kinh doanh chính và tổng giá trị cổ phần, phần vốn góp của công ty mẹ tại các công ty con này tối thiểu bằng 60% tổng nguồn vốn đầu tư của công ty mẹ tại các công ty con, công ty liên kết.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9806f0e41a16418d821dca5e3d58cd83.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/980cf1495f44460ea81f3959abbc808b.jsonl b/manifests/980cf1495f44460ea81f3959abbc808b.jsonl deleted file mode 100644 index 08e85cfb09ea0a4c71719d8e2182d12e84254dfe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/980cf1495f44460ea81f3959abbc808b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/980cf1495f44460ea81f3959abbc808b.png", - "output_text": "\nQCVN 96:2015/BTTTT\n2.4. Đánh giá chỉ tiêu\n2.4.1. Tổng quát\nTuần theo mục B.1 trong QCVN 18:2014/BTTTT\nNhà sản xuất phải cung cấp thêm các thông tin liên quan đến sản phẩm, bao gồm:\n\nPhân nhóm thiết bị áp dụng theo Bảng 1 (xem mục 2.3.1);\nPhân loại thiết bị theo nhà sản xuất công bố áp dụng theo Bảng 3 (xem mục 2.5.1)\n\nĐánh giá tiêu chí chất lượng phụ thuộc vào phân nhóm thiết bị (xem mục 2.3.1)\nĐối với thiết bị, việc đánh giá tiêu chí chất lượng được dựa trên:\n\nDuy trì chức năng hoạt động;\nCách thức mà các chức năng bị mất có thể khôi phục được;\nCác trạng thái của thiết bị EUT.\n\nNgoài ra:\n\nĐối với các thiết bị nhóm I: nó phải có khả năng truy nhập đến các chỉ tiêu của thiết bị bằng phương pháp giám sát (quan trắc) phản ứng của máy thu;\nĐối với các thiết bị nhóm II: việc suy giảm các chỉ tiêu trong quá trình thử miễn nhiễm được biểu thị bằng giá trị SINAD tối thiểu, tính theo dB;\nĐối với các thiết bị nhóm III: nhà sản xuất phải quy định cách đo độ giảm các chỉ tiêu và cách biểu thị giá trị đo được.\n\n2.4.2. Thiết bị có thể cung cấp kết nối thông tin liên tục\nTuần theo mục B.2 trong QCVN 18:2014/BTTTT\n2.4.3. Thiết bị không thể cung cấp kết nối thông tin liên tục\nTuần theo mục B.3 trong QCVN 18:2014/BTTTT\nĐối với thiết bị nhóm III, nhà sản xuất phải luôn quy định các phương pháp thử để đánh giá mức thực tế của các chỉ tiêu hoặc mức suy giảm chỉ tiêu trong và sau khi bị phơi nhiễm EMC.\n2.4.4. Thiết bị phụ trợ\nTuần theo mục B.4 trong QCVN 18:2014/BTTTT\n2.4.5. Phân loại thiết bị\nTuần theo mục B.5 trong QCVN 18:2014/BTTTT\n2.5. Tiêu chí chất lượng\n2.5.1. Phân loại thiết bị SRD\nTheo tiêu chí chất lượng họ sản phẩm SRD được phân chia thành 3 loại thiết bị, mỗi loại có một loạt các tiêu chí chất lượng tối thiểu. Sự phân loại như vậy được dựa trên mức độ ảnh hưởng đến con người và/hoặc vật dụng, khi các thiết bị này hoạt động không đúng với các mức chỉ tiêu chất lượng tối thiểu về phơi nhiễm EMC.\n13\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/980cf1495f44460ea81f3959abbc808b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9844c66c8bff48448c802a9570c7d633.jsonl b/manifests/9844c66c8bff48448c802a9570c7d633.jsonl deleted file mode 100644 index 6e48a2f44c60af70d8e98875b699d239b4a78604..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9844c66c8bff48448c802a9570c7d633.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9844c66c8bff48448c802a9570c7d633.png", - "output_text": "\n173\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
bản Nóng 2DCxã Trí LễH. Quế Phong19° 36' 32\"104° 41' 01\"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Pa KhómDCxã Trí LễH. Quế Phong19° 36' 17\"104° 37' 59\"E-48-6-A, E-48-6-C
núi Păng NơSVxã Trí LễH. Quế Phong19° 37' 33\"104° 42' 04\"E-48-6-A, E-48-6-C
núi Phá MặtSVxã Trí LễH. Quế Phong19° 35' 10\"104° 38' 04\"E-48-6-A, E-48-6-C
núi Phấn MồSVxã Trí LễH. Quế Phong19° 36' 28\"104° 42' 40\"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Pích NiệngDCxã Trí LễH. Quế Phong19° 33' 47\"104° 43' 16\"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Piềng LômDCxã Trí LễH. Quế Phong19° 36' 03\"104° 41' 38\"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Piềng LưỡngDCxã Trí LễH. Quế Phong19° 35' 19\"104° 39' 08\"E-48-6-A, E-48-6-C
núi Pù KhaSVxã Trí LễH. Quế Phong19° 38' 08\"104° 40' 14\"E-48-6-A, E-48-6-C
núi Pù VĩSVxã Trí LễH. Quế Phong19° 38' 41\"104° 39' 02\"19° 35' 20\"104° 41' 35\"19° 36' 18\"105° 00' 06\"E-48-6-D
Sông QuảngTVxã Trí LễH. Quế Phong19° 37' 12\"104° 38' 51\"19° 35' 20\"104° 41' 35\"19° 35' 20\"104° 41' 35\"E-48-6-A, E-48-6-C
suối Sa LamTVxã Trí LễH. Quế PhongE-48-6-A, E-48-6-C
bản Tà PánDCxã Trí LễH. Quế Phong19° 34' 01\"104° 44' 10\"19° 41' 37\"104° 40' 58\"19° 34' 39\"104° 47' 46\"E-48-6-A, E-48-6-C
Nậm TộtTVxã Trí LễH. Quế PhongE-48-6-A, E-48-6-C
Bản XánDCxã Trí LễH. Quế Phong19° 34' 43\"104° 40' 09\"E-48-6-A, E-48-6-C
bản Yên SơnDCxã Trí LễH. Quế Phong19° 35' 14\"104° 40' 46\"E-48-6-A, E-48-6-C
khối 1DCTT. Quỳ ChâuH. Quỳ Châu19° 33' 02\"105° 05' 28\"E-48-7-C
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/9844c66c8bff48448c802a9570c7d633.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/987fe11e0d3648df87c35948f453eff8.jsonl b/manifests/987fe11e0d3648df87c35948f453eff8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..79537e7dbc7f80acf0e3fdd07a0e06721f7de600 --- /dev/null +++ b/manifests/987fe11e0d3648df87c35948f453eff8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/987fe11e0d3648df87c35948f453eff8.png", + "output_text": "\nBiểu 01/QP(AN)\nHIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG (ĐẤT AN NINH) NĂM 20... ..\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTLoại đấtTổng diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích phần theo vùng kinh tế - xã hội và đơn vị hành chính cấp tỉnh (ha)
Vùng ...Vùng ...
Tổng
toàn
vùng
Tỉnh
...
Tổng
toàn
vùng
Tỉnh
...
Tỉnh
...
Tổng
toàn
vùng
Tỉnh
...
1Đất làm nơi đóng quân, trụ sở làm việc
2Đất xây dựng căn cứ quân sự
3Đất xây dựng công trình phòng thủ quốc gia, trận địa và công trình đặc biệt về quốc phòng, an ninh
4Đất xây dựng ga, cảng quân sự
5Đất xây dựng công trình công nghiệp, khoa học và công nghệ, văn hóa, thể thao phục vụ trực tiếp cho quốc phòng, an ninh
6Đất xây dựng kho tàng của lực lượng vũ trang nhân dân
7Đất làm trường bắn, thao trường, bãi thử vũ khí, bãi hủy vũ khí
8Đất xây dựng cơ sở đào tạo, trung tâm huấn luyện, bệnh viện, nhà an dưỡng của lực lượng vũ trang nhân dân
9Đất xây dựng nhà công vụ của lực lượng vũ trang nhân dân
10Đất xây dựng cơ sở giam giữ, cơ sở giáo dục do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quản lý
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/987fe11e0d3648df87c35948f453eff8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/989471d01359471b9c0f2fa5f74a8812.jsonl b/manifests/989471d01359471b9c0f2fa5f74a8812.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8b5443e7fdf80672c6ba042a97be9aa8ab4f0b6c --- /dev/null +++ b/manifests/989471d01359471b9c0f2fa5f74a8812.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/989471d01359471b9c0f2fa5f74a8812.png", + "output_text": "\n5. Bà Trần Thúy Hải, Phó Giám đốc Trung tâm Phát triển cộng đồng Nông thôn, Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n6. Ông Nguyễn Ngọc Khánh, Nghiên cứu viên chính, Trung tâm Quy hoạch hợp tác Việt - Lào, Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n7. Ông Hà Việt Hùng, Nghiên cứu viên, Phòng Phân vùng kinh tế nông nghiệp, Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n8. Ông Lê Văn Hoài, Phó Giám đốc Trung tâm Phân vùng kinh tế nông nghiệp và GIS, Phân viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp miền Trung, Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n9. Ông Lê Cảnh Định, Giám đốc Trung tâm Phát triển nông thôn, Phân Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp, Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n10. Ông Nguyễn Vinh Hùng, Phó Giám đốc Trung tâm Quy hoạch nông nghiệp, Phân Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp miền Nam, Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n11. Ông Vũ Ngọc Hùng, Giám đốc Trung tâm Tài nguyên Đất và Môi trường, Phân Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp, Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n12. Tiến sĩ Nguyễn Khắc Bát, Phó Viện trưởng Viện Nghiên cứu Hải sản, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n13. Thạc sĩ Mạc Văn Tập, Trưởng phòng Phòng Kế hoạch - Khoa học, Viện Nghiên cứu Hải sản, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n14. Ông Hoàng Văn Lộc, Phó Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu gia cầm Thụy Phương, Viện Chăn nuôi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n15. Ông Vương Nam Trung, Trưởng Bộ môn Dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi, Phân Viện Chăn nuôi Nam bộ, Viện Chăn nuôi, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n16. Tiến sĩ Dương Ngọc Thí, Phó Viện trưởng Viện Chính sách và Chiến lược Phát triển nông nghiệp, nông thôn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/989471d01359471b9c0f2fa5f74a8812.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/98a6943b721043ca9451982ae70ea69b.jsonl b/manifests/98a6943b721043ca9451982ae70ea69b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..59af8cfac79e36217556d485c5fb7a3bc80e7309 --- /dev/null +++ b/manifests/98a6943b721043ca9451982ae70ea69b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/98a6943b721043ca9451982ae70ea69b.png", + "output_text": "\n3. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường:\na) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và hiện trạng môi trường;\nb) Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội;\nc) Phân tích, đánh giá về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất.\n4. Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; biến động sử dụng đất:\na) Phân tích, đánh giá tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai;\nb) Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất.\n5. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước.\n6. Xây dựng các báo cáo chuyên đề.\n7. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề sau hội thảo.\n8. Đánh giá, nghiệm thu.\nĐiều 24. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối\n1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch.\n2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất:\na) Tổng hợp các chỉ tiêu sử dụng đất của kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu chưa thực hiện để xem xét đưa vào kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối;\nb) Phân bổ các chỉ tiêu sử dụng đất nêu tại Điểm a Khoản này và Điểm b Khoản 4 Điều 12 của Thông tư này đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và vùng kinh tế - xã hội;\nc) Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong kỳ kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và vùng kinh tế - xã hội;\nd) Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và từng vùng kinh tế - xã hội;\nđ) Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và các khoản 1, 2 Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện trong kỳ kế hoạch sử dụng đất;\ne) Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo kế hoạch sử dụng đất.\n21\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/98a6943b721043ca9451982ae70ea69b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/98b0581d583041c88322752b80591aa1.jsonl b/manifests/98b0581d583041c88322752b80591aa1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..da0164280da170808b66669244b2d460d45ef8e6 --- /dev/null +++ b/manifests/98b0581d583041c88322752b80591aa1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/98b0581d583041c88322752b80591aa1.png", + "output_text": "\nA blank page with dark borders on the left and right sides, and a small dark mark in the top right corner.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/98b0581d583041c88322752b80591aa1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/98cadf47f50f43dc865fd4aac46e03e3.jsonl b/manifests/98cadf47f50f43dc865fd4aac46e03e3.jsonl deleted file mode 100644 index 588bbdff92ffcae589b32b3f40426bb720282bd0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/98cadf47f50f43dc865fd4aac46e03e3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/98cadf47f50f43dc865fd4aac46e03e3.png", - "output_text": "\nLời nói đầu\nQCVN 18:2014/BTTTT thay thế QCVN 18:2010/BTTTT.\nCác quy định kỹ thuật và phương pháp đo của QCVN 18:2014/BTTTT phù hợp với tiêu chuẩn ETSI EN 301 489-1 V1.9.2 (2011-9) của Viện Tiêu chuẩn Viễn thông châu Âu (ETSI).\nQCVN 18:2014/BTTTT do Viện Khoa học kỹ thuật Bưu điện biên soạn, Vụ khoa học và Công nghệ thẩm định và trình duyệt, Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành kèm theo Thông tư số: 21/2014/TT-BTTTT ngày 16 tháng 12 năm 2014.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/98cadf47f50f43dc865fd4aac46e03e3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/99524ae3e17847c9a53ae349c3ce286a.jsonl b/manifests/99524ae3e17847c9a53ae349c3ce286a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f44c90d7d74e59b2c76844ad56bef367261c09f2 --- /dev/null +++ b/manifests/99524ae3e17847c9a53ae349c3ce286a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/99524ae3e17847c9a53ae349c3ce286a.png", + "output_text": "\nQCVN 01-120:2013/BNNPTNT\n3.3.1.7. Tưới nước\nTưới theo rãnh hoặc mặt luống. Giữ độ ẩm đất thường xuyên khoảng từ 70% đến 75% độ ẩm tối đa đồng ruộng.\nChú ý: Luôn giữ ẩm cho cây, đặc biệt giai đoạn vào cuốn. Khi bấp đã cuốn chắc không nên tưới ẩm tránh hiện tượng nổ bấp.\n3.3.1.8. Phòng trừ sâu bệnh\nPhòng trừ sâu bệnh theo hướng dẫn của ngành bảo vệ thực vật (trừ những thí nghiệm khảo nghiệm quy định không sử dụng thuốc bảo vệ thực vật).\n3.3.1.9. Thu hoạch\nThời gian thu hoạch được xác định theo chỉ tiêu 18 tại Bảng 1\nThu hoạch bấp vào buổi sáng, tránh dập nát, xây nát.\n3.3.2. Khảo nghiệm sản xuất\nÁp dụng quy trình kỹ thuật tiên tiến của địa phương nơi khảo nghiệm hoặc theo khảo nghiệm cơ bản ở Mục 3.2.1.\n3.4. Phương pháp đánh giá\n3.4.1. Khảo nghiệm cơ bản\n3.4.1.1. Các chỉ tiêu được theo dõi trong điều kiện đồng ruộng bình thường. Riêng các chỉ tiêu về tính chống chịu của giống với sâu bệnh hại hoặc điều kiện ngoại cảnh bất thuận (hạn, úng, nóng ...) khi có yêu cầu thì bổ trí thí nghiệm riêng với các điều kiện nhân tạo.\n3.4.1.2. Các chỉ tiêu được theo dõi, đánh giá vào những giai đoạn sinh trưởng thích hợp của cây cải bấp theo quy định ở Bảng 1.\n3.4.2. Khảo nghiệm sản xuất\nTheo dõi, đánh giá các chỉ tiêu sau:\n- Thời gian sinh trưởng (ngày): Tính số ngày từ này mầm đến khi 50% số cây chín thu hoạch.\n- Năng suất (tấn/ha): Căn khối lượng thực thu trên diện tích khảo nghiệm, sau đó quy ra năng suất tấn/ha.\n- Đặc điểm giống: Nhận xét về sinh trưởng, mức độ nhiễm sâu bệnh và khả năng thích ứng với điều kiện địa phương nơi khảo nghiệm.\n- Ý kiến của người khảo nghiệm: Có hoặc không chấp nhận giống mới.\n3.5. Báo cáo kết quả khảo nghiệm: Theo mẫu tại Phụ lục D, E của Quy chuẩn này.\nIV. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ\nKhảo nghiệm VCU giống cải bấp để công nhận giống cây trồng mới được thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh giống cây trồng ngày 24 tháng 3 năm 2004 và Quyết định số 95/2007/QĐ-BNN ngày 27 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới.\n\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/99524ae3e17847c9a53ae349c3ce286a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/998472886ac849468c6e73cd5a42562e.jsonl b/manifests/998472886ac849468c6e73cd5a42562e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..29e01f0adef1802091ee76b2492b07865367cd2a --- /dev/null +++ b/manifests/998472886ac849468c6e73cd5a42562e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/998472886ac849468c6e73cd5a42562e.png", + "output_text": "\nQCVN 01-129:2013/BNNPTNT\nIII PHƯƠNG PHÁP KHẢO NGHIỆM\n3.1. Yêu cầu vật liệu khảo nghiệm\n3.1.1. Giống khảo nghiệm\n3.1.1.1. Số lượng vật liệu khảo nghiệm tối thiểu cần phải nộp là 6 cây hoặc 10 đoạn thân mầm (nếu được cơ quan có thẩm quyền chấp nhận).\n3.1.1.2. Chất lượng vật liệu khảo nghiệm:\nCây giống phải đảm bảo trên một năm tuổi;\nĐoạn thân mầm trên 6 tháng tuổi, dài từ 40 cm trở lên, khỏe mạnh, không nhiễm các loại sâu bệnh hại nguy hiểm và có khả năng phát triển thành 6 cây.\n3.1.1.3. Không xử lý vật liệu khảo nghiệm bằng bất kỳ hình thức nào làm ảnh hưởng đến sự biểu hiện các tính trạng của giống, trừ khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép hoặc yêu cầu. Trong trường hợp vật liệu gửi có xử lý, người nộp đơn phải cung cấp thông tin chi tiết việc xử lý.\n3.1.1.4. Người đăng ký khảo nghiệm giống thanh long có nguồn gốc từ nước ngoài phải bảo đảm tất cả các thủ tục hải quan và các yêu cầu kiểm dịch phù hợp với quy định của quốc gia.\n3.1.2. Giống tương tự\n3.1.2.1. Trong Tờ khai kỹ thuật, tác giả đề xuất các giống tương tự và ghi rõ những tính trạng khác biệt giữa chúng với giống khảo nghiệm. Cơ sở khảo nghiệm xem xét và quyết định các giống được chọn làm giống tương tự.\n3.1.2.2. Giống tương tự được lấy từ bộ mẫu chuẩn của cơ sở khảo nghiệm. Trong trường hợp cần thiết, cơ sở khảo nghiệm có thể yêu cầu tác giả cung cấp giống tương tự và tác giả phải chịu trách nhiệm về mẫu giống cung cấp. Số lượng và chất lượng giống tương tự như quy định ở mục 3.1.1.\n3.2. Các tình trạng sử dụng để phân nhóm giống\n3.2.1. Thông qua việc sử dụng các tình trạng phân nhóm giống, các giống tương tự trong số các giống được biết đến rộng rãi được nhóm lại với nhau để so sánh với giống đăng ký khảo nghiệm nhằm tạo thuận lợi cho việc đánh giá tính khác biệt.\n3.2.2. Các tình trạng sau đây được sử dụng để phân nhóm giống:\n\n(1) Chồi non: Mức độ đô (tình trạng thứ 1)\n(2) Thân: Khoảng cách giữa các nút gai (tình trạng 5)\n(3) Thân: Mức độ lõm của mép (tình trạng 7)\n(4) Quả: Chiều dài (tình trạng 27)\n(5) Quả: Màu sắc chính của các lá bắc giữa (tình trạng 33)\n(6) Quả: Màu sắc của thịt quả (tình trạng 37).\n\n3.2.3. Hướng dẫn việc sử dụng các tình trạng phân nhóm giống trong quá trình thẩm định tính khác biệt có trong \"Tài liệu Hướng dẫn chung\" - TG/1/3 và \"Đánh giá tính khác biệt\" TGP/9/1.\n3.3. Phương pháp bổ trí thí nghiệm\n3.3.1. Thời gian khảo nghiệm\nThời gian khảo nghiệm được tính bắt đầu từ khi trồng và qua tối thiểu hai vụ quả tự nhiên.\n10\nHandwritten signature or mark at the bottom right corner of the page.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/998472886ac849468c6e73cd5a42562e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/998787d36c8d402a9c93cdf99b2e94e4.jsonl b/manifests/998787d36c8d402a9c93cdf99b2e94e4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c93a83c0e40ad58f2c85201493c38f9e720ed16 --- /dev/null +++ b/manifests/998787d36c8d402a9c93cdf99b2e94e4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/998787d36c8d402a9c93cdf99b2e94e4.png", + "output_text": "\nb) Việc tổ chức lại tập đoàn kinh tế, tổng công ty theo hình thức tăng, giảm số doanh nghiệp cấp II, cấp III thực hiện theo Đề án tổng thể sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp 100% vốn nhà nước đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.\nĐiều 12. Chấm dứt hoạt động dưới hình thức tập đoàn kinh tế, tổng công ty\n1. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty phải chấm dứt hoạt động dưới hình thức tập đoàn kinh tế, tổng công ty trong các trường hợp sau:\na) Công ty mẹ bị giải thể, phá sản;\nb) Tập đoàn kinh tế, tổng công ty không còn đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 9 Nghị định này;\nc) Công ty mẹ bị sáp nhập, hợp nhất với doanh nghiệp khác mà Nhà nước không giữ cổ phần, vốn góp chi phối;\nd) Trường hợp khác theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.\n2. Trình tự, thủ tục:\na) Trường hợp công ty mẹ bị giải thể, phá sản thực hiện theo quy định pháp luật về giải thể, phá sản. Bộ Tài chính hướng dẫn xử lý nợ; Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn chế độ, chính sách đối với người lao động khi giải thể công ty mẹ trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty;\nb) Trường hợp tập đoàn kinh tế, tổng công ty không còn đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 9 Nghị định này thực hiện theo Đề án tổng thể sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp 100% vốn nhà nước đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.\nĐịnh kỳ hàng năm, Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện việc rà soát và đề nghị:\n- Bộ Kế hoạch và Đầu tư thẩm định và trình Thủ tướng Chính phủ quyết định chấm dứt hoạt động dưới hình thức tập đoàn kinh tế đối với những trường hợp tập đoàn kinh tế không đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 9 Nghị định này.\n- Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chủ trương chấm dứt hoạt động dưới hình thức tổng công ty đối với những tổng công ty không đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 9 Nghị định này.\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/998787d36c8d402a9c93cdf99b2e94e4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9a0964ca253545f49e6d68275aaa8691.jsonl b/manifests/9a0964ca253545f49e6d68275aaa8691.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2c6a9b7f16d638e7d3a33ebe9a826d5917392138 --- /dev/null +++ b/manifests/9a0964ca253545f49e6d68275aaa8691.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9a0964ca253545f49e6d68275aaa8691.png", + "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 2443 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 11 tháng 12 năm 2013\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n \n \n ĐẾN \n Số: C Ngày: 11/12\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc phê duyệt danh mục Dự án “Tăng cường năng lực thông tin, giáo dục, truyền thông về an toàn thực phẩm nhằm hỗ trợ triển khai Luật an toàn thực phẩm và Chiến lược quốc gia an toàn thực phẩm giai đoạn 2011- 2020 và tầm nhìn 2030” do Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp của Liên hợp quốc (FAO) tài trợ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ;\nXét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại tờ trình số 9377/BKHĐT-KTĐN ngày 20 tháng 11 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt danh mục Dự án “Tăng cường năng lực thông tin, giáo dục, truyền thông về an toàn thực phẩm nhằm hỗ trợ triển khai Luật an toàn thực phẩm và Chiến lược quốc gia an toàn thực phẩm giai đoạn 2011- 2020 và tầm nhìn 2030” do FAO tài trợ với các nội dung chính sau:\n1. Cơ quan chủ quản: Bộ Y tế.\n2. Mục tiêu:\nNâng cao nhận thức và kiến thức về an toàn thực phẩm cho các nhóm đối tượng nhằm thay đổi hành vi, phong tục, tập quán và thực hành sản xuất, kinh doanh, sinh hoạt, ăn uống để bảo vệ sức khỏe nhân dân và thúc đẩy phát triển kinh tế.\n3. Các kết quả chính:\n- Nâng cao nhận thức của người tiêu dùng thực phẩm, đạo đức của người sản xuất, kinh doanh thực phẩm để bảo vệ sức khỏe nhân dân.\n- Xây dựng năng lực và tổ chức các lớp tập huấn để nâng cao kỹ năng về an toàn thực phẩm cho các cán bộ chuyên môn làm công tác quản lý an toàn thực phẩm và cộng tác viên truyền thông ở các cấp khác nhau.\n- Tăng cường sự phối hợp, hợp tác và lồng ghép truyền thông về an toàn thực phẩm trong các chương trình dinh dưỡng, nông nghiệp và phát triển nông\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9a0964ca253545f49e6d68275aaa8691.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9a29413344b34a83b05efdff6021bee3.jsonl b/manifests/9a29413344b34a83b05efdff6021bee3.jsonl deleted file mode 100644 index 3d535055aea932a362511a0d98bde91b2ac9426f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9a29413344b34a83b05efdff6021bee3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9a29413344b34a83b05efdff6021bee3.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.20.4.5 Khi dán pô-li-izô-bu-ti-len vào các thiết bị ở ngoài trời phải nổi đất bảo vệ các thiết bị đó; phải có hệ thống thông gió, phòng nổ và dùng đèn điện cầm tay có điện áp không lớn hơn 12 V.\n2.20.4.6 Không được làm bất kỳ công việc gì có thể phát sinh tia lửa trong phạm vi dán pô-li-izô-bu-ti-len với bán kính 25 m.\n2.20.4.7 Khi có người dán pô-li-izô-bu-ti-len bên trong các thiết bị, phải có người trực bên ngoài. Khu vực đang dán pô-li-izô-bu-ti-len phải có rào ngăn và biển báo.\n2.20.4.8 Đối với các vật liệu chống thấm khác, cần tuân thủ hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.\n2.20.5 Sử dụng xi măng lưu huỳnh và sơn ac-đê-mít\n2.20.5.1 Thùng nấu xi măng lưu huỳnh phải bố trí cách khu vực thi công một khoảng ít nhất là 25 m. Nếu đặt thùng nấu trong phòng kín phải làm chụp hút gió ở phía trên. Khi đặt thùng nấu ngoài trời phải có mái che.\n2.20.5.2 Để làm nóng đều các chất chứa trong thùng nấu và để phòng lưu huỳnh bị cháy cục bộ, phải có đệm cát ngăn cách thành từng lớp.\n2.20.5.3 Trước khi cho xi măng lưu huỳnh vào thùng nấu phải sấy khô thùng. Không cho phép chứa xi măng lưu huỳnh đầy quá 3/4 thùng.\n2.20.5.4 Khi đổ xi măng lưu huỳnh vào mạch của lớp xây lót lò, người lao động phải sử dụng mặt nạ phòng độc.\n2.20.5.5 Bột ac-đê-mít phải chứa trong thùng có nắp đậy kín và để trong phòng riêng.\n2.20.5.6 Khi trộn bột ac-đê-mít, người lao động phải sử dụng mặt nạ phòng độc và găng tay cao su.\n2.20.6 Ốp bề mặt\n2.20.6.1 Khu vực gia công đá phải có rào chắn và biển cấm.\n2.20.6.2 Người lao động đổ đá phải ngồi cách xa nhau ít nhất là 3 m; nếu không đảm bảo khoảng cách trên thì phải có tấm chắn ở giữa. Không được bố trí người lao động ngồi làm việc đối diện nhau. Người lao động đập đá, đổ đá phải có kính phòng hộ và khẩu trang.\n2.20.6.3 Khi gia công những tảng đá có kích thước lớn và nặng phải kê chèn chắc chắn.\n2.20.6.4 Nơi cura đá phải làm sàn gỗ và có rãnh thoát nước tốt. Phải luôn luôn dọn sạch sỏi sàn và có biện pháp để phòng trơn ngã.\n2.20.6.5 Phòng gia công đá có sinh bụi phải được thông gió tốt và người lao động phải đeo khẩu trang phòng hộ.\n2.20.6.6 Khi dùng các dụng cụ chạy điện cầm tay để gia công đá phải tuân thủ các quy định tại 2.5.\n2.20.6.7 Khi sắp xếp vật liệu đá đã gia công ở kho bãi phải tuân thủ các quy định tại 2.2.\n66\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9a29413344b34a83b05efdff6021bee3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9a73bbc49e1e442ea9c12ceac97e3c68.jsonl b/manifests/9a73bbc49e1e442ea9c12ceac97e3c68.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..97a17ac418c236d9bb341c6db89c202549973077 --- /dev/null +++ b/manifests/9a73bbc49e1e442ea9c12ceac97e3c68.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9a73bbc49e1e442ea9c12ceac97e3c68.png", + "output_text": "\nTrong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Hồ sơ, các cơ quan liên quan gửi văn bản tham gia ý kiến đối với các nội dung thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình đến Bộ quản lý ngành;\nc) Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến của các cơ quan liên quan, Bộ quản lý ngành lập báo cáo thẩm định, giải trình việc tiếp thu ý kiến của các cơ quan liên quan, hoàn thiện Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt;\nd) Trường hợp được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án thành lập công ty con là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty của công ty mẹ ra quyết định thành lập công ty con là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày Đề án được phê duyệt.\n2. Đối với việc thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty con của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thuộc Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:\na) Công ty mẹ lập 06 bộ Hồ sơ gốc đề nghị thành lập công ty con là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quy định tại Khoản 5 Điều 7 Nghị định này gửi Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để thẩm định;\nb) Sau khi nhận đủ Hồ sơ đề nghị thành lập công ty con là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ trì lấy ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Nội vụ, Bộ quản lý ngành (trong trường hợp công ty mẹ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập) và thực hiện các thủ tục, trình tự quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 12 Nghị định này trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt chủ trương;\nc) Trường hợp được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chủ trương thành lập công ty con là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty của công ty mẹ ra quyết định thành lập công ty con là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày phê duyệt chủ trương.\nĐiều 14. Quyết định thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên\n1. Quyết định thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải có các nội dung chủ yếu sau:\na) Tên công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, bao gồm tên đầy đủ bằng tiếng Việt, tên bằng tiếng nước ngoài, tên viết tắt (nếu có);\nb) Loại hình công ty;\nc) Địa chỉ trụ sở chính của công ty;\nd) Nhiệm vụ do Nhà nước giao; ngành, nghề kinh doanh;\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9a73bbc49e1e442ea9c12ceac97e3c68.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9a84e74323c44f96b04769fc79f2217b.jsonl b/manifests/9a84e74323c44f96b04769fc79f2217b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..14278520ac13b2e6f83a110e2410ffa465e5f92e --- /dev/null +++ b/manifests/9a84e74323c44f96b04769fc79f2217b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9a84e74323c44f96b04769fc79f2217b.png", + "output_text": "\n3.6. Trường hợp thừa đất có vị trí đất bị án ngữ bởi kênh, mương, bờ đê, độc cầu, đường sắt mà không đi ra bằng đường gom thì giá đất được xác định bằng 75% của tuyến đường, phố mà thừa đất có lối đi ra ( chỉ áp dụng cho thừa đất được xác định vị trí 1 ).\nTrường hợp phải đi bằng đường gom thì xác định theo nguyên tắc phân loại vị trí tại Điều 4 Quy định này.\n3.7. Trường hợp thừa đất nằm dưới hành lang an toàn đường điện thì giá đất phần diện tích nằm dưới hành lang lưới điện được tính bằng 80% giá đất cùng vị trí.\n3.8. Trường hợp thừa đất cách mặt đường hiện trạng là khoảng lưu không cây xanh hoặc quy hoạch đường gom, là sân, lối đi chung chủ hộ không được sử dụng ( không có công trình án ngữ ) thì giá đất được xác định theo quy định tại điểm 3.1 khoản 3 Điều này.\n4. Các trường hợp khác:\nKhi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất cho các dự án vào khu đất có mặt nước thì tính giá đất cho phần mặt nước không phân tuyến.\nĐối với các dự án phát triển nhà ở, dự án tái định cư đã có cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh nhưng bằng giá đất chưa quy định giá đất các đường nội bộ trong dự án thì giá đất áp dụng theo vị trí 2 của đường đã quy định giá đất theo mục đích sử dụng mà dự án đi ra. Đồng thời, căn cứ vào vị trí và cơ sở hạ tầng thực tế của dự án để xác định giá đất cho phù hợp tại thời điểm xác định giá.\nKhi xác định giá đất theo mục đích sử dụng mà chia tuyến theo vị trí có giá đất thấp hơn giá đất vị trí còn lại thì tính bằng giá đất vị trí còn lại.\nChương III BẢNG GIÁ ĐẤT\nĐiều 12. Bảng giá đất\n1. Đối với nhóm đất nông nghiệp:\na) Bảng giá đất trồng lúa nước và giá đất trồng cây hàng năm còn lại (bảng 01 );\nb) Bảng giá đất trồng cây lâu năm ( bảng 02 );\nc) Bảng giá đất rừng sản xuất ( bảng 03 );\nd) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản ( bảng 04 );\nđ) Bảng giá đất làm muối ( bảng 05 ).\n2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:\na) Bảng giá đất ở; giá đất thương mại, dịch vụ; giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn ( bảng 06 );\nb) Bảng giá đất ở; giá đất thương mại, dịch vụ; giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại đô thị ( bảng 07 );\nD:\\Năm 2014\\T12\\GDAT 2015\\Quy Định Giá Đất 2015.Doc\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9a84e74323c44f96b04769fc79f2217b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1751 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9a9998c07c15487fbcce9a672e6fb579.jsonl b/manifests/9a9998c07c15487fbcce9a672e6fb579.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a0557cc25abb35c3851ab6db074c183c9379911 --- /dev/null +++ b/manifests/9a9998c07c15487fbcce9a672e6fb579.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9a9998c07c15487fbcce9a672e6fb579.png", + "output_text": "\nQCVN 01-125:2013/BNNPTNT\n3. Tình trạng 8 đến 17: phần lóng và tình trạng 18 đến 30: phần đốt\nDiagram of a plant segment showing various anatomical features with labels.\nDiagram of a plant segment showing anatomical features and a cross-section.\n108\n15\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9a9998c07c15487fbcce9a672e6fb579.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9abf8647a4bc42ffaf9aea06b6f43ac3.jsonl b/manifests/9abf8647a4bc42ffaf9aea06b6f43ac3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f04b9f9a815e3f0ae6f67777d059e75a10183cce --- /dev/null +++ b/manifests/9abf8647a4bc42ffaf9aea06b6f43ac3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9abf8647a4bc42ffaf9aea06b6f43ac3.png", + "output_text": "\nBiểu 09/QP(AN)\nDANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN QUỐC PHÒNG (AN NINH) THỰC HIỆN TRONG KỲ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG BẤT QUỐC PHÒNG (AN NINH) KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTHạng mụcDiện tích (ha)Địa điểm
(đến cấp tỉnh)
Năm thực hiện
Quy hoạchHiện trạngTăng thêm
(1)(2)(3)=(4)+(5)(4)(5)(6)(7)
ICác công trình, dự án đã xác định
1
2
3
4
5
6
...
....
IICác công trình, dự án khác
1
2
3
4
5
6
...
...
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9abf8647a4bc42ffaf9aea06b6f43ac3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9ac9b297a290483eace691ff25e804e4.jsonl b/manifests/9ac9b297a290483eace691ff25e804e4.jsonl deleted file mode 100644 index 7552c9bfa564682b6adf583ad7c677ee65ff42be..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9ac9b297a290483eace691ff25e804e4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9ac9b297a290483eace691ff25e804e4.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.2.2.2 Khi dùng phương tiện thủ công hoặc cơ giới để vận chuyển qua các hố rãnh, phải bố trí ván, cầu, cống để đảm bảo an toàn cho người và phương tiện. Kích thước, kết cấu ván, cầu, cống được xác định theo các tiêu chuẩn hiện hành.\n2.2.2.3 Chiều rộng đường ô tô tối thiểu là 3,5 m khi chạy 1 chiều và rộng 6 m khi chạy 2 chiều. Bán kính vòng tối thiểu là 10 m.\n2.2.2.4 Đường giao thông cho xe cơ giới, các điểm giao cắt với đường sắt, chế độ đặt biển báo, đặt trạm gác phải tuân theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.\n2.2.2.5 Khi phải bố trí đường vận chuyển qua dưới những vị trí, công trình đang có bộ phận thi công bên trên hoặc các bộ phận máy, thiết bị đang vận hành bên trên thì phải làm sàn bảo vệ bên dưới.\n2.2.2.6 Đường hoặc cầu cho người lao động vận chuyển nguyên vật liệu lên cao không được dốc quá 300 và phải tạo thành bậc. Tại vị trí cao và nguy hiểm phải có lan can bảo vệ đảm bảo an toàn.\n2.2.2.7 Các lối đi vào nhà hoặc công trình đang thi công ở tầng trên phải là những hành lang kín và có kích thước mặt cắt phù hợp với mật độ người, thiết bị và dụng cụ thi công khi di chuyển qua hành lang.\n2.2.2.8 Đường dây điện bọc cao su đi qua đường vận chuyển phải mắc lên cao hoặc luôn vào ống bảo vệ được chôn sâu dưới mặt đất ít nhất là 40 cm. Các ống dẫn nước phải chôn sâu dưới mặt đất ít nhất là 30 cm.\n2.2.3 Xếp đặt nguyên vật liệu, nhiên liệu, cấu kiện và thiết bị\n2.2.3.1 Kho bãi để sắp xếp và bảo quản nguyên vật liệu, cấu kiện, thiết bị phải được định trước trên mặt bằng công trường với số lượng đủ phục vụ cho thi công. Địa điểm các khu vực này phải thuận tiện cho việc vận chuyển, bốc dỡ và bảo quản. Không được sắp xếp bất kỳ vật gì vào những bộ phận công trình chưa ổn định hoặc không đảm bảo vững chắc.\n2.2.3.2 Trong các kho bãi chứa nguyên vật liệu, nhiên liệu, cấu kiện, thiết bị phải có đường vận chuyển. Chiều rộng của đường phải phù hợp với kích thước của các phương tiện vận chuyển và thiết bị bốc xếp. Giữa các chồng vật liệu phải chừa lối đi lại cho người, rộng ít nhất là 1 m.\n2.2.3.3 Nguyên vật liệu, nhiên liệu, cấu kiện, thiết bị phải đặt cách xa đường ô tô, đường sắt, đường cần trục ít nhất là 2 m tính từ mép đường gần nhất tới mép ngoài cùng của vật liệu (phía gần đường).\n2.2.3.4 Khi vật liệu rời (cát, đá dăm, sỏi, xỉ v.v...) đổ thành bãi, phải có biện pháp kỹ thuật chống sạt trượt đảm bảo an toàn cho người và thiết bị.\n2.2.3.5 Vật liệu dạng bột (xỉ mắng, thạch cao, vôi bột ...) phải đóng bao hoặc chứa trong thùng kín, xi lô, bunke..., đồng thời phải có biện pháp chống bụi khi xếp dỡ.\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9ac9b297a290483eace691ff25e804e4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9ad584324fb847c78df1725574f645e0.jsonl b/manifests/9ad584324fb847c78df1725574f645e0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0215626f0aa22152400324be78504cfd662cf551 --- /dev/null +++ b/manifests/9ad584324fb847c78df1725574f645e0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9ad584324fb847c78df1725574f645e0.png", + "output_text": "\nQCVN 01-129:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (Tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTình trạngTrạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
Đỏ - red5
Đỏ đậm – dark red6
37.
(*)
(f)
PQ
VG
Quả: Màu sắc thịt quả
Fruit: Color of flesh
Tim – purple7
Tim đậm – dark purple8
Màu khác - others9
38.
(+)
(g)
QN
MG
Quả: Độ ngọt (Brix - tổng lượng chất rắn hòa tan)
Fruit: Sweetness (total soluble solids)
Thấp - low1
Trung bình - medium2
Cao - high3
39.
(g)
QN
VG
Quả: Rốn quả
Fruit: Apical cavity
Không có hoặc nông – absent or shallow1
Trung bình - medium2
Sâu - deep3
40.
(g)
QN
MG
Quả: Độ chắc thịt quả
Fruit: Firmness of flesh
Mềm – softThanh long ruột đỏ LD51
Trung bình – mediumThanh long ruột đỏ LD52
Cứng – hardThanh long ruột trắng3
41.
(h)
QN
MG/
VG
Hạt: Kích cỡ
Seed: Size
Nhỏ - small3
Trung bình- medium5
Lớn – large7
42.
(h)
QN
MG/
VG
Hạt: Mật độ hạt trên quả
Seed: Seed density per fruit
Thấp - low3
Trung bình - medium5
Cao - high7
\n(Hết Bảng 1)\nCHỦ THÍCH:\n(*) Tình trạng được sử dụng cho tất cả các giống trong mỗi vụ khảo nghiệm và luôn có trong bản mô tả giống, trừ khi trạng thái biểu hiện của tình trạng trước đó hoặc điều kiện môi trường làm cho nó không biểu hiện được.\n(+) Được giải thích, minh họa và hướng dẫn theo dõi ở Phụ lục A.\n(a) Chồi non: đánh giá khi chồi đạt khoảng 10 cm\n- Thân: Nếu không có chỉ dẫn khác, mọi quan sát trên thân phải được tiến hành trên đoạn thân trưởng thành, một năm tuổi.\n(b) Núm gai và gai: Nếu không có chỉ dẫn khác, tất cả các quan sát trên gai và núm gai phải được tiến hành trên đoạn thân trưởng thành còn nguyên vẹn, không giáp gây, thông thường là đoạn ở phần giữa cạnh.\n(c) Hoa chưa nở: Nếu không có chỉ dẫn nào khác, mọi quan sát trên hoa chưa nở phải được tiến hành tại thời điểm 10 - 15 ngày sau khi hoa ra nở.\n(d) Hoa trước khi nở: các tình trạng 14, 15 và 16: tiến hành đo trước khi hoa nở (cuối buổi chiều 4-6 giờ).\n(e) Hoa: Tất cả các quan sát trên hoa phải được tiến hành đối với hoa đã nở hoàn toàn.\n(f) Quả: Mọi quan sát trên quả phải được tiến hành trên 5 quả còn nguyên vẹn, đã chín thương phẩm, sau 3 đến 5 ngày thay đổi màu quả đầu tiên.\n(g) Đường kính quả/độ dày vỏ/Tổng chất khô hòa tan/độ chắc thịt quả được xác định ở phần giữa quả.\n9\n158\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9ad584324fb847c78df1725574f645e0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9ad597ce923f43b585698f9b896a7804.jsonl b/manifests/9ad597ce923f43b585698f9b896a7804.jsonl deleted file mode 100644 index 81d4cb032c1a2986342a9fd5d89f5f138356c453..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9ad597ce923f43b585698f9b896a7804.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9ad597ce923f43b585698f9b896a7804.png", - "output_text": "\nc) Giao cơ quan làm công tác dân tộc cấp tỉnh là cơ quan thường trực giúp Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, tổ chức thực hiện Quyết định;\nd) Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện, các sở, ban, ngành phối hợp với các tổ chức liên quan ở địa phương để triển khai thực hiện Quyết định;\nd) Chỉ đạo việc lồng ghép có hiệu quả nguồn vốn thực hiện các chính sách theo Quyết định này với các chương trình, dự án, các chính sách khác trên địa bàn;\ne) Chủ động bố trí ngân sách địa phương để thực hiện các nhiệm vụ theo quy định.\nĐiều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 8. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Quốc hội;\nHội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nỦy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan trung ương của các đoàn thể;\nCác Ban Chỉ đạo: Tây Bắc, Tây Nguyên, Tây Nam Bộ;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TDT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc;\nLưu: VT, V.III (3b). KN 180\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Xuân Phúc\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9ad597ce923f43b585698f9b896a7804.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9ae171c611c8408eb0af595c14318ba0.jsonl b/manifests/9ae171c611c8408eb0af595c14318ba0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..377d5880fc06f87070ebdeb4005ebb6804855b7c --- /dev/null +++ b/manifests/9ae171c611c8408eb0af595c14318ba0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9ae171c611c8408eb0af595c14318ba0.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011
20.8Đường trục xđ600500450360300270300250225
20.9Đường liên thôn500450400300270240250225200
Khu vực 3
20.10Đất các khu vực còn lại400240200
21Xã Đông Sơn
Khu vực 1
21.1Quốc lộ 10 mới : Đoạn từ giáp xã Thủy Sơn đến hết địa phận xã Đông Sơn3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
21.2Tỉnh lộ 359C: đoạn từ giáp xã Hòa Bình đến hết xã Đông Sơn4.0002.4001.8002.4001.4401.0802.0001.200900
21.3Đường trong khu dân cư xã Đông Vinh giáp Quốc lộ 10 xã Đông Sơn1.5001.000800900600480750500400
21.4Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hihi Dương: Đoạn từ giáp xã Chính Mỹ đến hết địa phận xã Đông Sơn (giáp xã Kinh Giang)2.0001.6001.2001.2009607201.000800600
Khu vực 2
21.5Đường trục xã từ Quốc lộ 10 qua UBND xã đến cầu Trắc Sơn800600500480360300400300250
21.6thôn 8700550450420330270350275225
21.7Đường trục xã700550450420330270350275225
21.8Đường liên thôn600500400360300240300250200
Khu vực 3
21.9Đất các khu vực còn lại400240200
22Xã Lưu Kilm
Khu vực 1
22.1Quốc lộ 10 mới: Đoạn từ cầu Già Mái tới đất Trắc Đông, lối rẽ vào khu vực Chợ Tồng2.2001.3209901.3207925941.100660495
22.2Quốc lộ 10 mới: Đoạn lối rẽ đất Trắc Đông, lối rẽ Chợ Tồng đến hết xã Lưu Kilm1.8001.0808101.080648486900540405
22.3Đường liên xã Thị trấn Minh Đức - Lưu Kilm: đoạn từ chợ Tồng Lưu Kilm đến đập Lã Nối1.200800600720480360600400300
22.4Đường liên xã Lưu Kilm - Liên Khe - Lái Xuan: Đoạn từ ngã ba QL 10 đến hết địa phận xã Lưu Kilm800600500480360300400300250
Khu vực 2
22.5Đường trục xã600500450360300270300250225
22.6Đường liên thôn500450400300270240250225200
Khu vực 3
22.7Đất các khu vực còn lại400240200
23Xã Lưu Ký
Khu vực 1
23.1Quốc lộ 10 mới: Đoạn từ giáp xã Lưu Kilm đến cầu Đa Bặc1.5001.000800900600480750500400
23.2Đường từ đường QL 10 đến lối rẽ vào công UBND xã Lưu Ký đến bờ đất thôn Đa Bặc800600500480360300400300250
\nPage 9\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9ae171c611c8408eb0af595c14318ba0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1245, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9b024e27fcc84de8b44cf294775c0e9d.jsonl b/manifests/9b024e27fcc84de8b44cf294775c0e9d.jsonl deleted file mode 100644 index 330394c469d13fe3831da24a63cc58d6c8b5552c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9b024e27fcc84de8b44cf294775c0e9d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9b024e27fcc84de8b44cf294775c0e9d.png", - "output_text": "\n6. Mũ kê pi\nTop-down view of a black peaked cap with a central emblem and a decorative band.\nSide profile of the cap with dimensions: 11 cm for the brim and 4,5 cm for the height.\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9b024e27fcc84de8b44cf294775c0e9d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9b26170a2ccb426893dcc2a74aa6d5f8.jsonl b/manifests/9b26170a2ccb426893dcc2a74aa6d5f8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7deba9a2ce4917925cab597c5bb2765ef4737729 --- /dev/null +++ b/manifests/9b26170a2ccb426893dcc2a74aa6d5f8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9b26170a2ccb426893dcc2a74aa6d5f8.png", + "output_text": "\nQCVN 01-124:2013/BNNPTNT\nIII. PHƯƠNG PHÁP KHẢO NGHIỆM\n3.1. Yêu cầu vật liệu khảo nghiệm\n3.1.1. Giống khảo nghiệm\n3.1.1.1. Số lượng giống tối thiểu gửi đến cơ sở khảo nghiệm là 100 hom hoặc 60 cây con. Tuy giống chè mà tiêu chuẩn hom giống và cây con khác nhau; hom bánh tẻ có mầm ngủ và lá mẹ có chiều dài từ 3,5cm đến 6cm, đường kính từ 2,5cm đến 6mm; cây con đủ tiêu chuẩn xuất vườn là 8 tháng tuổi, cao từ 20cm đến 25 cm, số lá từ 6 đến 8 lá thật, thân hóa nâu trên 50%.\n3.1.1.2. Giống gửi khảo nghiệm phải đảm bảo chất lượng tốt, cây con hoặc hom giống không ngập nát và không nhiễm các loại sâu bệnh nguy hại.\n3.1.1.3. Mẫu giống gửi khảo nghiệm không được xử lý bằng bất kỳ hình thức nào trừ khi cơ sở khảo nghiệm cho phép hoặc yêu cầu.\n3.1.1.4. Thời gian gửi giống: Theo yêu cầu của cơ sở khảo nghiệm.\n3.1.2. Giống tương tự\n3.1.2.1. Trong Tờ khai kỹ thuật khảo nghiệm (Phụ lục C), tác giả đề xuất các giống tương tự và ghi rõ những tình trạng khác biệt giữa chúng với giống khảo nghiệm. Cơ sở khảo nghiệm xem xét đề xuất của tác giả và quyết định các giống được chọn làm giống tương tự.\n3.1.2.2. Giống tương tự được lấy từ bộ mẫu chuẩn của cơ sở khảo nghiệm. Trường hợp cần thiết cơ sở khảo nghiệm có thể yêu cầu tác giả cung cấp giống tương tự và tác giả phải chịu trách nhiệm về chất lượng giống cung cấp. Số lượng và chất lượng giống tương tự như quy định ở Mục 3.1.1.\n3.2. Phân nhóm giống khảo nghiệm\nCác giống khảo nghiệm được phân nhóm dựa theo các tình trạng sau:\n\n(1) Cây : dạng cây (Tình trạng 2)\n(2) Cây: tập tính sinh trưởng (Tình trạng 3)\n(3) Búp: màu lá thứ hai ở giai đoạn \"một tòm hai lá\" (Tình trạng 7)\n(4) Phiến lá: chiều dài (Tình trạng 13)\n(5) Hoa: tổng số hoa trên cây (Tình trạng 24)\n(6) Hoa: đường kính (Tình trạng 28)\n\n3.3. Phương pháp bố trí thí nghiệm\n3.3.1. Thời gian khảo nghiệm\nKhảo nghiệm được tiến hành trong một chu kỳ sinh trưởng vào năm thứ ba sau khi trồng (thời kỳ kiến thiết cơ bản).\n3.3.2. Điểm khảo nghiệm\nBố trí tại một điểm, nếu có tình trạng không thể đánh giá được thì bố trí thêm 1 điểm bổ sung.\n\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9b26170a2ccb426893dcc2a74aa6d5f8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9b2c3f0a4ff64810bc04fadbe967eb63.jsonl b/manifests/9b2c3f0a4ff64810bc04fadbe967eb63.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..84bf078257887a4e5661f0855d44574222067996 --- /dev/null +++ b/manifests/9b2c3f0a4ff64810bc04fadbe967eb63.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9b2c3f0a4ff64810bc04fadbe967eb63.png", + "output_text": "\nPHỤ LỤC 5: ĐƯỜNG QUAN HỆ LƯU LƯỢNG XÃ QUA TRÀN XÃ SÂU VỚI KHẨU BỘ MỞ ƯNG VỚI CÁC MỨC NƯỚC HỒ BỘC NGUYÊN\nThe graph illustrates the relationship between the flow rate Q_x (in m^3/s ) and the water level Z (in m) for various depths. The x-axis ranges from 0 to 360 m^3/s , and the y-axis ranges from 0.00 to 5.80 m. The curves show that for a given flow rate, the water level increases as the depth increases. The legend identifies the following series: \n \n Z=15.5m (diamond) \n Z=16m (square) \n Z=16.5m (triangle) \n Z=17.0m (cross) \n Z=17.5m (asterisk) \n Z=18.0m (circle) \n Z=18.5m (plus) \n Z=19.0m (dash) \n Z=19.5m (dot) \n Z=20.0m (dash-dot) \n Z=20.5m (solid square) \n \n Specific labels on the graph indicate the curves for Z=17,0m , Z=18,5m , Z=20,0m , and Z=20,5m .\n20\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9b2c3f0a4ff64810bc04fadbe967eb63.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9b5a6b273984413687f2e0dfe11023be.jsonl b/manifests/9b5a6b273984413687f2e0dfe11023be.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..db4d7346a714b607ce898eb39ab8d5126f825b99 --- /dev/null +++ b/manifests/9b5a6b273984413687f2e0dfe11023be.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9b5a6b273984413687f2e0dfe11023be.png", + "output_text": "\nQCVN 01-128:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (Tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTình trạngTrạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
Miền BắcMiền Nam
3.
(*)
(b)
QL
VG
Lá chét: Lông ở mặt dưới
Leaflet: Pubescence in the lower side
Có - presentXuống cơm vàng9
4.
(*)
(+)
(b)
QN
MS/
VG
Lá chét: Chiều dài
Leaflet: Length
Ngắn - shortXuống cơm vàng3
Trung bình - mediumPH-M99-1.1;
HTM-1
Tiêu đa bò5
Dài - long7
5.
(*)
(+)
(b)
QN
VG/
MS
Lá chét: Chiều rộng
Leaflet: Width of blade
Hẹp - narrowPH-M99-1.1;
PH-M99-2.1;
HTM-1
Tiêu đa bò3
Trung bình - mediumXuống cơm vàng5
Rộng - broad7
6.
(b)
PQ
VG
Lá chét: Màu sắc mặt trên
Leaflet: Color of upper side
Xanh nhạt - light green1
Xanh - greenHTM-12
Xanh đậm - dark greenPH-M99-2.13
Xanh vàng - yellowish greenPH-M99-1.1Tiêu đa bò (146A);
Xuống cơm vàng (147A);
4
7.
(b)
PQ
VG
Lá chét: Màu sắc mặt dưới
Leaflet: Color of lower side
Xanh nhạt - light greenPH-M99-1.1;
PH-M99-2.1;
HTM-1
1
Xanh - green2
Xanh vàng - yellowish greenTiêu đa bò (147B);
Xuống cơm vàng (147B);
3
8.
(+)
(b)
QL
VG
Lá chét: Sự lượn sóng của mép lá
Leaflet: Undulation of margin
Không - absentPH-M99-1.1;
PH-M99-2.1;
HTM-1
Tiêu đa bò;
Xuống cơm vàng;
1
Có - present9
9.
(+)
QN
VG
(b)
Lá chét: Mức độ lượn sóng của phiến lá
Leaflet: Undulation of blade
Không hoặc rất ít - absent or very weakPH-M99-1.1Tiêu đa bò;
Xuống cơm vàng
1
Trung bình - mediumPH-M99-2.1;
HTM-1
2
Nhiều - strong3
\n5\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9b5a6b273984413687f2e0dfe11023be.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9b6620a2cec34e8e95e10648cf611d07.jsonl b/manifests/9b6620a2cec34e8e95e10648cf611d07.jsonl deleted file mode 100644 index 16e510a568707fdc6520c09f6f8d5fa41a3c0dfa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9b6620a2cec34e8e95e10648cf611d07.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9b6620a2cec34e8e95e10648cf611d07.png", - "output_text": "\nPhụ lục III CẤP HIỆU CỦA LỰC LƯỢNG KIỂM SOÁT AN NINH HÀNG KHÔNG (Ban hành kèm theo Thông tư số: 18 /2015/TT-BGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)\nRank insignia for 4 stars and 2 stripes.\nRank insignia for 3 stars and 2 stripes.\nRank insignia for 2 stars and 2 stripes.\nRank insignia for 1 star and 2 stripes.\n19\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9b6620a2cec34e8e95e10648cf611d07.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9b7102cb3e824bf2b8dac22b4325dc21.jsonl b/manifests/9b7102cb3e824bf2b8dac22b4325dc21.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ff6cb85722137c89dbdee312189fc0fadd19acde --- /dev/null +++ b/manifests/9b7102cb3e824bf2b8dac22b4325dc21.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9b7102cb3e824bf2b8dac22b4325dc21.png", + "output_text": "\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 546 /TB-VPCP\nHà Nội, ngày 16 tháng 9 năm 2013\nOfficial stamp of the Government Information Center (Cổng thông tin điện tử Chính phủ) with handwritten details: ĐÊN, Số: 546, Ngày: 16/9.\nTHÔNG BÁO\nKết luận của Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng \ntại buổi làm việc với Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh \nvề giám quá tải bệnh viện\nNgày 07 tháng 9 năm 2013, tại trụ sở Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng đã có buổi làm việc với Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về giám quá tải bệnh viện. Cùng dự buổi làm việc có Bí thư Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh Lê Thanh Hải và lãnh đạo Bộ Y tế, Văn phòng Chính phủ, Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh; đại diện Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, đại diện lãnh đạo các Sở có liên quan của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Giám đốc một số bệnh viện đang bị quá tải tại Thành phố Hồ Chí Minh; đại diện một số cơ quan thông tin, báo chí ở trung ương và Thành phố Hồ Chí Minh. Sau khi nghe phát biểu của Bí thư Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh, báo cáo của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về tình hình triển khai thực hiện Đề án giám quá tải bệnh viện giai đoạn 2013 - 2020 tại Thành phố Hồ Chí Minh, ý kiến của các đại biểu dự họp, Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng đã kết luận như sau:\n1. Đảng và Nhà nước ta luôn quan tâm đặc biệt đến công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân. Trong những năm qua, trong điều kiện kinh tế còn nhiều khó khăn, nhưng chúng ta đã tăng đầu tư cho cơ sở vật chất và trang thiết bị y tế, nâng cao chất lượng khám chữa bệnh trong hệ thống cơ sở y tế tại các tuyến xã, huyện và tỉnh, từng bước đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của nhân dân về bảo vệ và chăm sóc sức khỏe.\nTuy nhiên, cùng với phát triển của kinh tế, khoa học và công nghệ, yêu cầu của nhân dân về bảo vệ và chăm sóc sức khỏe ngày càng cao, trong khi hệ thống cơ sở y tế chưa phát triển đồng đều về cơ sở vật chất, trang thiết bị y tế và chất lượng khám chữa bệnh. Vì vậy, dẫn đến tình trạng quá tải tại các bệnh viện ở tuyến trung ương và tuyến cuối tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh, đặc biệt ở 5 chuyên khoa ung bướu, tim mạch, ngoại - chấn thương, sản và nhi.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9b7102cb3e824bf2b8dac22b4325dc21.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9b9e9cf8514e4060917d167a016c29d1.jsonl b/manifests/9b9e9cf8514e4060917d167a016c29d1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2f7fad8e1dc9db663bb740520622ed5bf43da366 --- /dev/null +++ b/manifests/9b9e9cf8514e4060917d167a016c29d1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9b9e9cf8514e4060917d167a016c29d1.png", + "output_text": "\nĐiều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình\n1. Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ thuộc ngân sách Trung ương.\na) Thực hiện các đề tài nghiên cứu khoa học có ảnh hưởng tới phạm vi toàn quốc và các vùng kinh tế nông nghiệp theo quy định tại khoản 1,2,3 Mục II Điều 1 Quyết định số 27/QĐ-TTg ngày 05/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình khoa học và công nghệ phục vụ xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011-2015 (sau đây gọi tắt là Quyết định số 27/QĐ-TTg);\nb) Hỗ trợ xây dựng một số dự án mô hình trình diễn nông thôn mới có tính chất vùng, miền về nông thôn mới trên cơ sở áp dụng các thành tựu, giải pháp khoa học và công nghệ theo quy định tại khoản 4 Mục II Điều 1 Quyết định số 27/QĐ-TTg để từ đó tổ chức nhân rộng trên phạm vi cả nước;\nc) Xây dựng nội dung và tổ chức các chương trình đào tạo, tập huấn đội ngũ nhằm nâng cao năng lực nắm bắt, ứng dụng khoa học và công nghệ cho các đối tượng có liên quan đến việc xây dựng nông thôn mới (đặc biệt là cán bộ chuyên giao công nghệ phục vụ xây dựng nông thôn mới) đến cấp tỉnh;\nd) Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu về nông thôn mới phục vụ Chương trình xây dựng nông thôn mới (không trùng lặp với các nội dung đã được đầu tư từ Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới) theo quy định tại khoản 6 Mục II Điều 1 Quyết định số 27/QĐ-TTg.\n2. Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ thuộc ngân sách địa phương, nguồn tài trợ quốc tế, của các doanh nghiệp, các tổ chức hợp tác nông nghiệp và các nguồn vốn hợp tác khác.\na) Thực hiện các đề tài nghiên cứu khoa học phục vụ nhu cầu của địa phương theo quy định tại khoản 1,2,3 Mục II Điều 1 Quyết định số 27/QĐ-TTg;\nb) Hỗ trợ xây dựng một số dự án mô hình trình diễn về nông thôn mới trên cơ sở áp dụng các thành tựu, giải pháp khoa học và công nghệ theo quy định tại khoản 4 Mục II Điều 1 Quyết định số 27/QĐ-TTg để từ đó tổ chức nhân rộng trên phạm vi địa phương;\nc) Triển khai nhân rộng mô hình trình diễn về nông thôn mới trên cơ sở kết quả mô hình nông thôn mới do ngân sách Trung ương hỗ trợ thực hiện trên địa bàn địa phương;\nd) Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu về nông thôn mới tại địa phương;\nđ) Tổ chức thực hiện các chương trình đào tạo, tập huấn nhằm nâng cao năng lực nắm bắt, ứng dụng khoa học và công nghệ cho các đối tượng có liên quan đến việc xây dựng nông thôn mới (đặc biệt là đội ngũ cán bộ chuyên giao công nghệ địa phương, nông dân và doanh nghiệp).\nĐiều 3. Điều kiện thực hiện đề tài, mô hình của Chương trình\n1. Đối tượng và điều kiện thực hiện đề tài\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9b9e9cf8514e4060917d167a016c29d1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9bd8279e423e4abe8f86dff64dfa2912.jsonl b/manifests/9bd8279e423e4abe8f86dff64dfa2912.jsonl deleted file mode 100644 index e212177187f08c58d01ca70b1693fbc9a1223fbc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9bd8279e423e4abe8f86dff64dfa2912.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9bd8279e423e4abe8f86dff64dfa2912.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 16.06.2015 16:41:07 +07:00\nBỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 18 /2015/TT-BGTVT\nHà Nội, ngày 14 tháng 5 năm 2015\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Giờ: C Ngày: 16/6\nTHÔNG TƯ\nQuy định về trang phục, phù hiệu, cấp hiệu của lực lượng kiểm soát an ninh hàng không\nCăn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam năm 2006, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 21 tháng 11 năm 2014;\nCăn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;\nTheo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam,\nBộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư quy định về trang phục, phù hiệu, cấp hiệu của lực lượng kiểm soát an ninh hàng không.\nChương I\nQUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nThông tư này quy định về trang phục, phù hiệu, cấp hiệu của lực lượng kiểm soát an ninh hàng không.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\nThông tư này áp dụng đối với lực lượng kiểm soát an ninh hàng không có địa bàn hoạt động tại cảng hàng không, sân bay; trên tàu bay; cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu; cơ sở sản xuất, bảo dưỡng, sửa chữa tàu bay, thiết bị tàu bay; cơ sở cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay; cơ sở xử lý hàng hoá, bưu gửi để đưa lên tàu bay.\nĐiều 3. Nguyên tắc chung\n1. Lực lượng kiểm soát an ninh hàng không có trách nhiệm giữ gìn, bảo quản trang phục, phù hiệu, cấp hiệu. Nếu để mất, hư hỏng phải báo cáo ngay thủ trưởng đơn vị bằng văn bản và chịu trách nhiệm về hậu quả xảy ra. Trường hợp trang phục, phù hiệu, cấp hiệu bị mất, hư hỏng trong khi thực hiện nhiệm vụ hoặc vì lý do bất khả kháng thì được xem xét cấp bổ sung.\n2. Người thuộc lực lượng kiểm soát an ninh hàng không khi chuyển công tác khỏi lực lượng kiểm soát an ninh hàng không, nghỉ chế độ, xin thôi việc hoặc bị kỷ luật bằng hình thức buộc thôi việc phải nộp lại toàn bộ trang phục, phù hiệu, cấp hiệu đã được cấp.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9bd8279e423e4abe8f86dff64dfa2912.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9c0e19b66d8e4360b0242c7a484f593b.jsonl b/manifests/9c0e19b66d8e4360b0242c7a484f593b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7cc6d5c8a388b59405f0268286b2c54caa529d98 --- /dev/null +++ b/manifests/9c0e19b66d8e4360b0242c7a484f593b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9c0e19b66d8e4360b0242c7a484f593b.png", + "output_text": "\n7. Cơ cấu tổ chức và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng và các Ban chuyên môn, nghiệp vụ do Tổng Giám đốc quyết định sau khi được Hội đồng thành viên chấp thuận.\nĐiều 47. Kiểm soát nội bộ\n1. Tập đoàn có Ban kiểm soát nội bộ do Hội đồng thành viên quyết định thành lập, trực thuộc Hội đồng thành viên.\n2. Ban kiểm soát nội bộ có nhiệm vụ giúp Hội đồng thành viên trong việc kiểm tra, giám sát hoạt động sản xuất, kinh doanh và quản lý, điều hành trong Tập đoàn; kịp thời phát hiện, ngăn ngừa và hạn chế, khắc phục các sai sót, rủi ro trong hoạt động sản xuất, kinh doanh; điều hành thông suốt, an toàn và đúng pháp luật mọi hoạt động sản xuất, kinh doanh của Tập đoàn.\n3. Hội đồng thành viên quy định cơ cấu tổ chức, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tiêu chuẩn, điều kiện, tiền lương, tiền thưởng, các vấn đề khác có liên quan và ban hành Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát nội bộ.\nĐiều 48. Người lao động trong Tập đoàn\n1. Hình thức tham gia quản lý doanh nghiệp của người lao động\nNgười lao động trong Tập đoàn tham gia quản lý doanh nghiệp thông qua các hình thức và tổ chức sau đây:\n\na) Đại hội toàn thể hoặc Hội nghị Người lao động;\nb) Tổ chức Công đoàn Tập đoàn;\nc) Ban Thanh tra nhân dân;\nd) Thực hiện quyền kiến nghị, khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật.\n\n2. Nội dung tham gia quản lý Tập đoàn của người lao động\nNgười lao động có quyền tham gia thảo luận, góp ý kiến trước khi cấp có thẩm quyền quyết định các vấn đề sau đây:\n\na) Phương hướng, nhiệm vụ kế hoạch, biện pháp phát triển sản xuất, kinh doanh, sắp xếp lại sản xuất Tập đoàn;\nb) Phương án cổ phần hóa, đa dạng hóa sở hữu Tập đoàn;\nc) Các nội quy, quy chế của Tập đoàn liên quan trực tiếp đến quyền lợi và nghĩa vụ của người lao động;\n\n45\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9c0e19b66d8e4360b0242c7a484f593b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9c157a94d71d4c6f95921b6c6ddb7b08.jsonl b/manifests/9c157a94d71d4c6f95921b6c6ddb7b08.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..82d57a8d464dccdc689e46ca071bc304e3c3e2a4 --- /dev/null +++ b/manifests/9c157a94d71d4c6f95921b6c6ddb7b08.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9c157a94d71d4c6f95921b6c6ddb7b08.png", + "output_text": "\nState Emblem of the Socialist Republic of Vietnam\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nQCVN 01-123:2013/BNNPTNT\nQUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ TÍNH ỔN ĐỊNH CỦA GIỐNG BÔNG\nNational Technical Regulation on Testing for Distinctness, Uniformity and Stability of Cotton Varieties\nBB\nHÀ NỘI - 2013\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9c157a94d71d4c6f95921b6c6ddb7b08.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9c18af6ddd9741dbb79d9881416bd821.jsonl b/manifests/9c18af6ddd9741dbb79d9881416bd821.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0fa41bc67c09a345b7823a5263b2a84c9d7dfea9 --- /dev/null +++ b/manifests/9c18af6ddd9741dbb79d9881416bd821.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9c18af6ddd9741dbb79d9881416bd821.png", + "output_text": "\n3. Tập đoàn phải bảo đảm gửi thông tin đến Kiểm soát viên cùng một thời điểm và phương thức như đối với thành viên Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc đối với các nội dung liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ của Kiểm soát viên.\n4. Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc và người quản lý khác của Tập đoàn có trách nhiệm cung cấp đầy đủ, kịp thời các thông tin về việc triển khai, thực hiện các nội dung quy định tại Điều 15 Điều lệ này; chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác về các thông tin, tài liệu, báo cáo cung cấp cho Kiểm soát viên; thu xếp cơ sở vật chất và tạo điều kiện cho Kiểm soát viên tham gia các cuộc họp, tiếp cận các hồ sơ, tài liệu của Tập đoàn để thực hiện nhiệm vụ được giao.\n5. Khi Kiểm soát viên gửi báo cáo đến chủ sở hữu thì đồng thời gửi cho Tập đoàn, trừ trường hợp có quy định khác của chủ sở hữu. Trường hợp Tập đoàn có ý kiến khác Kiểm soát viên thì trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo, Tập đoàn có quyền đề nghị chủ sở hữu trả lời đối với những vấn đề có ý kiến khác nhau.\nĐiều 21. Mối quan hệ giữa các Kiểm soát viên\n1. Kiểm soát viên chịu trách nhiệm trực tiếp về kết quả công việc được chủ sở hữu phân công, đồng thời cùng với các Kiểm soát viên khác chịu trách nhiệm về kết quả hoạt động chung của các Kiểm soát viên tại Tập đoàn.\n2. Kiểm soát viên được chủ sở hữu cử làm phụ trách có trách nhiệm tổng hợp ý kiến của các Kiểm soát viên khác vào các báo cáo, chương trình công tác để gửi chủ sở hữu theo quy định.\nChương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TẬP ĐOÀN\nĐiều 22. Quyền, nghĩa vụ của Tập đoàn đối với vốn và tài sản\n1. Quyền đối với vốn và tài sản:\na) Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt vốn và tài sản của Tập đoàn để kinh doanh, đầu tư, thực hiện các lợi ích hợp pháp từ vốn và tài sản của Tập đoàn theo quy định của pháp luật;\nb) Quản lý và sử dụng các tài sản, nguồn lực được Nhà nước giao hoặc cho thuê là đất đai, tài nguyên theo quy định của pháp luật về đất đai, tài nguyên để đầu tư phát triển Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam theo mục tiêu, chiến lược phát triển chung của Nhà nước. Tập đoàn được Nhà nước giao trách nhiệm bố trí quy hoạch, quản lý, phát triển diện tích trồng cao su cho các đơn vị thành viên (trừ công ty tự nguyện liên kết) phù hợp với yêu\n20\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9c18af6ddd9741dbb79d9881416bd821.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9c3d58b84512405ca30a1983321e2cb1.jsonl b/manifests/9c3d58b84512405ca30a1983321e2cb1.jsonl deleted file mode 100644 index b7a20af027e0fc5621721db550970ef0ce7af17c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9c3d58b84512405ca30a1983321e2cb1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9c3d58b84512405ca30a1983321e2cb1.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BTTTT\nmức chất lượng tối thiểu có thể chấp nhận được hoặc độ suy giảm chất lượng trong và/hoặc sau quá trình đo kiểm EMC.\nNhà sản xuất làm phải rõ hơn phương pháp đo kiểm để đánh giá mức chất lượng thực hoặc độ suy giảm chất lượng trong và/hoặc sau quá trình đo EMC. Nhà sản xuất phải cung cấp các thông tin bổ sung sau đây để ghi vào báo cáo đo :\n\nCác chức năng chính của các bộ phận liên quan của EUT trong và sau khi đo kiểm EMC;\nCác chức năng phải có của các bộ phận liên quan của EUT phải phù hợp tài liệu hướng dẫn sử dụng kèm theo;\nCác chỉ tiêu đánh giá các bộ phận liên quan của EUT;\nPhương pháp giám sát mức chất lượng thực và/hoặc sự suy giảm chất lượng thực của EUT.\n\nViệc đánh giá chất lượng thực hoặc suy giảm chất lượng thực được tiến hành trong và/hoặc sau khi đo kiểm EMC phải đơn giản, nhưng đồng thời phải đưa ra được bằng chứng đủ thuyết phục rằng các chức năng chính của thiết bị có làm việc.\nB.4. Thiết bị phụ trợ\nTheo quyết định của nhà sản xuất, thiết bị phụ trợ có thể được kiểm tra và đánh giá:\n\nÁp dụng các quy định của quy chuẩn này: - Theo thiết bị phụ trợ riêng; hoặc - Theo tổ hợp thiết bị phụ trợ và thiết bị thông tin vô tuyến;\nTheo thiết bị phụ trợ riêng; hoặc\nTheo tổ hợp thiết bị phụ trợ và thiết bị thông tin vô tuyến;\nÁp dụng tiêu chuẩn EMC phù hợp khác.\n\nTrong từng trường hợp, việc tuân thủ này cho phép thiết bị phụ trợ được sử dụng với các máy thu, máy phát hoặc máy thu phát khác nhau.\nB.5. Phân loại thiết bị\nVới mục đích đánh giá chỉ tiêu EMC trong quy chuẩn này, thiết bị thông tin vô tuyến và/hoặc thiết bị phụ trợ liên quan được kiểm tra phải được phân vào một trong ba loại sau:\n\nThiết bị dùng cho cố định (ví dụ thiết bị trạm); hoặc\nThiết bị dùng cho xe cộ (ví dụ thiết bị di động); hoặc\nThiết bị dùng cho xách tay (ví dụ thiết bị xách tay);\n\nXem các định nghĩa trong mục 1.5.\nViệc phân loại này xác định mức độ áp dụng các phép đo kiểm EMC. Tuy nhiên các hướng dẫn sau cũng phải áp dụng cho thiết bị thông tin vô tuyến và/hoặc thiết bị phụ trợ đã sử dụng.\n\nThiết bị thông tin vô tuyến và/hoặc thiết bị phụ trợ dùng cho xách tay hoặc các tổ hợp của chúng được khai báo cấp nguồn từ acqui của xe cộ, phải được xem xét bổ sung như là thiết bị dùng cho phương tiện vận tải.\nThiết bị thông tin vô tuyến và/hoặc thiết bị phụ trợ dùng cho xách tay hoặc cho phương tiện vận tải hoặc các tổ hợp của chúng được khai báo cấp nguồn từ điện lưới AC hoặc mạng điện DC phải được xem xét bổ sung như là thiết bị dùng cho cố định.\n\n28\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9c3d58b84512405ca30a1983321e2cb1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9c865364a1e94952b371b3f9b1e80cd6.jsonl b/manifests/9c865364a1e94952b371b3f9b1e80cd6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f9db40252f7334f59f9e2564a1c1fb98ef6ab8a --- /dev/null +++ b/manifests/9c865364a1e94952b371b3f9b1e80cd6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9c865364a1e94952b371b3f9b1e80cd6.png", + "output_text": "\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành;\nChánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN\nKT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Ha Tinh province. The seal features a star in the center, surrounded by a wreath and the text 'BẢN NHÂN DÂN' and 'HÀ TĨNH'.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nBộ Tài chính;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nThường trực Tỉnh ủy, HĐND, UBMTTQ tỉnh;\nChủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;\nĐoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;\nCác Ban HĐND tỉnh;\nSở Tư pháp;\nChánh, các PVP UBND tỉnh;\nTrung tâm Công báo Tin học - VP UBND tỉnh;\nLưu VT, TH 2 .\n\nGửi:\n\n+ VB giấy: Bộ Tài chính; Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\n+ Bản ĐT gửi các thành phần khác.\n\nLê Đình Sơn\n[Handwritten signature]\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9c865364a1e94952b371b3f9b1e80cd6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9ca5e0c7a455470d807f4877bff209bf.jsonl b/manifests/9ca5e0c7a455470d807f4877bff209bf.jsonl deleted file mode 100644 index cf8bb2a05c51fb55255b9f256d2a3930c6ea8086..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9ca5e0c7a455470d807f4877bff209bf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9ca5e0c7a455470d807f4877bff209bf.png", - "output_text": "\nb) Không báo cáo kết quả đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ, kỹ năng nghề cho cơ quan quản lý nhà nước về lao động cấp tỉnh trong báo cáo hằng năm về lao động.\n2. Phạt tiền người sử dụng lao động có một trong các hành vi: Không đào tạo nghề cho người lao động trước khi chuyển người lao động sang làm nghề, công việc khác; không ký kết hợp đồng đào tạo nghề đối với người học nghề, tập nghề; không trả lương cho người học nghề trong thời gian họ học nghề, tập nghề mà trực tiếp hoặc tham gia lao động làm ra sản phẩm hợp quy cách; không tiến hành ký kết hợp đồng lao động đối với người học nghề, người tập nghề khi hết thời hạn học nghề, tập nghề, theo một trong các mức sau đây:\na) Từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng với vi phạm từ 01 người đến 10 người lao động;\nb) Từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng với vi phạm từ 11 người đến 50 người lao động;\nc) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng với vi phạm từ 51 người đến 100 người lao động;\nd) Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng với vi phạm từ 101 người đến 300 người lao động;\nđ) Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng với vi phạm từ 301 người lao động trở lên.\n3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:\na) Lợi dụng danh nghĩa dạy nghề, tập nghề để trục lợi, bóc lột sức lao động hoặc dụ dỗ, ép buộc người học nghề, người tập nghề vào hoạt động trái pháp luật;\nb) Tuyển người dưới 14 tuổi vào học nghề, tập nghề.\n4. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc trả lương cho người học nghề, người tập nghề khi không trả lương cho người học nghề trong thời gian học nghề, tập nghề mà trực tiếp hoặc tham gia lao động làm ra sản phẩm hợp quy cách đối với hành vi quy định tại Khoản 2 Điều này;\nb) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được từ việc thực hiện hành vi lợi dụng danh nghĩa dạy nghề, tập nghề để trục lợi, bóc lột sức lao động hoặc dụ dỗ, ép buộc người học nghề, người tập nghề vào hoạt động trái pháp luật đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều này.\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9ca5e0c7a455470d807f4877bff209bf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9cec6c975c154cc286955cc92ff94bf1.jsonl b/manifests/9cec6c975c154cc286955cc92ff94bf1.jsonl deleted file mode 100644 index 0cd3e34ebef7a33a3ab2069b8c2fb09dfb50630e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9cec6c975c154cc286955cc92ff94bf1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9cec6c975c154cc286955cc92ff94bf1.png", - "output_text": "\n4. Quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện phải được công bố công khai và gửi cho các bên tranh chấp, người có quyền và lợi ích liên quan.\nMục 3\nTRÌNH TỰ THỦ TỤC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nĐiều 20. Trách nhiệm và thời hạn giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh\n1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm trực tiếp xem xét giải quyết các tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền theo quy định tại Khoản 3, Điều 3 Quy định này.\n2. Thời hạn giải quyết\na) Đối với trường hợp khiếu nại quyết định giải quyết tranh chấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện thì thời hạn tiến hành giải quyết và ra quyết định không quá bốn mươi lăm (45) ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết; đối với những vụ tranh chấp phức tạp, nhiều tình tiết thì thời hạn có thể kéo dài hơn, nhưng không quá sáu mươi sáu (60) ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết.\nỞ vùng sâu, vùng xa, đi lại khó khăn thì thời hạn giải quyết không quá sáu mươi (60) ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết; đối với những vụ tranh chấp phức tạp thì thời hạn có thể kéo dài hơn, nhưng không quá bảy mươi (70) ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết.\nb) Đối với trường hợp tranh chấp lần đầu thì thời hạn tiến hành giải quyết và ra quyết định không quá ba mươi (30) ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết; đối với những vụ tranh chấp phức tạp, nhiều tình tiết thì thời hạn có thể kéo dài hơn, nhưng không quá bốn mươi lăm (45) ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết.\nỞ vùng sâu, vùng xa, đi lại khó khăn thì thời hạn giải quyết không quá bốn mươi lăm (45) ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết; đối với những vụ tranh chấp phức tạp thì thời hạn có thể kéo dài hơn, nhưng không quá sáu mươi (60) ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết.\nĐiều 21. Trình tự, thủ tục giải quyết\nSở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan tiếp nhận đơn và ban hành quyết định thụ lý đối với các trường hợp tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.\n1. Nhận đơn, quyết định thụ lý đơn khiếu nại và nhận hồ sơ tranh chấp\nTrong thời hạn là mười (10) ngày, kể từ ngày nhận đơn khiếu nại, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm ra quyết định thụ lý đơn. Quyết định thụ lý đơn phải được gửi đến Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã (nơi có đất tranh chấp) và các bên tranh chấp biết. Trong thời hạn không quá năm (05) ngày kể từ ngày có quyết định thụ lý, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường yêu cầu Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện chuyển hồ sơ tranh\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9cec6c975c154cc286955cc92ff94bf1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9d7f3abb420042dd81ff68b9e6f0a6af.jsonl b/manifests/9d7f3abb420042dd81ff68b9e6f0a6af.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..205370551c5de4a0096249949483666ecd25641e --- /dev/null +++ b/manifests/9d7f3abb420042dd81ff68b9e6f0a6af.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9d7f3abb420042dd81ff68b9e6f0a6af.png", + "output_text": "\nI. CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG\n1.1. Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ kế hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh đến từng đơn vị hành chính cấp xã.\n1.2. Nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực\n(Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, trên địa bàn cấp huyện trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã).\n1.2.1. Chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất\n(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm trước chưa thực hiện hết nhưng phải phù hợp với kinh tế - xã hội trên địa bàn cấp huyện).\n1.2.2. Nhu cầu sử dụng đất của các tổ chức, hộ gia đình cá nhân\n(Xác định nhu cầu sử dụng đất của các tổ chức, hộ gia đình cá nhân trên địa bàn cấp huyện. Nếu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong năm kế hoạch).\n1.3. Tổng hợp và cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất giữa các ngành, lĩnh vực\n(Cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất do cấp tỉnh phân bổ, các chỉ tiêu sử dụng đất giữa các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã. Nếu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong kỳ quy hoạch).\nII. DIỆN TÍCH CHUYÊN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT\nXác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong năm kế hoạch theo từng đơn hành chính cấp xã.\nIII. DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI\nXác định diện tích đất cần thu hồi trong năm kế hoạch theo từng đơn vị hành chính cấp xã.\nIV. DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG Đưa VÀO SỬ DỤNG\nXác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch theo từng đơn vị hành chính cấp xã.\nV. DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN\nXác định Danh mục các công trình, dự án trong năm đầu của kỳ kế hoạch sử dụng đất.\n34\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9d7f3abb420042dd81ff68b9e6f0a6af.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9dc1b9b43ab6436198606f0ff48f9ac0.jsonl b/manifests/9dc1b9b43ab6436198606f0ff48f9ac0.jsonl deleted file mode 100644 index b56d9ff43aec7dca16b981b4869c8dd910c65925..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9dc1b9b43ab6436198606f0ff48f9ac0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9dc1b9b43ab6436198606f0ff48f9ac0.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9dc1b9b43ab6436198606f0ff48f9ac0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9dd3f15d003d4489a7aed07fabd6474e.jsonl b/manifests/9dd3f15d003d4489a7aed07fabd6474e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..27cbfd7fa403b7a1531782770e7e9e86c699db8c --- /dev/null +++ b/manifests/9dd3f15d003d4489a7aed07fabd6474e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9dd3f15d003d4489a7aed07fabd6474e.png", + "output_text": "\nSeal of the Socialist Republic of Vietnam\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nQCVN 01-121:2013/BNNPTNT\nQUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ TÍNH ỔN ĐỊNH CỦA GIỐNG DƯA HẦU\nNational Technical Regulation on Testing for Distinctness, Uniformity and Stability of Watermelon Varieties\nHÀ NỘI - 2013\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9dd3f15d003d4489a7aed07fabd6474e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9dd80a35795d495b8026f6e90259da03.jsonl b/manifests/9dd80a35795d495b8026f6e90259da03.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7ac50784158bcf0ce3cac79ebb59371f8a0aa95c --- /dev/null +++ b/manifests/9dd80a35795d495b8026f6e90259da03.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9dd80a35795d495b8026f6e90259da03.png", + "output_text": "\nPHỤ LỤC 7: BẢNG QUAN HỆ THỜI GIAN MỞ CỬA TRÀN XÃ SÂU VÀ MỨC NƯỚC TRONG HỒ BỘC NGUYÊN\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
T (h)MN Hồ (m)T (h)MN Hồ (m)T (h)MN Hồ (m)T (h)MN Hồ (m)T (h)MN Hồ (m)
0,017,7020,016,8540,016,3360,016,0480,015,83
0,517,6720,516,8340,516,3260,516,0380,515,83
1,017,6521,016,8141,016,3161,016,0281,015,82
1,517,6221,516,8041,516,3061,516,0281,515,82
2,017,5922,016,7842,016,2962,016,0182,015,81
2,517,5722,516,7742,516,2962,516,0182,515,81
3,017,5423,016,7543,016,2863,016,0083,015,81
3,517,5123,516,7343,516,2763,516,0083,515,80
4,017,4924,016,7244,016,2664,015,9984,015,80
4,517,4724,516,7044,516,2564,515,9884,515,80
5,017,4425,016,6945,016,2465,015,9885,015,79
5,517,4225,516,6745,516,2365,515,9785,515,79
6,017,3926,016,6646,016,2366,015,9786,015,79
6,517,3726,516,6546,516,2266,515,9686,515,78
7,017,3527,016,6347,016,2167,015,9587,015,78
7,517,3327,516,6247,516,2067,515,9587,515,78
8,017,3028,016,6048,016,1968,015,9488,015,77
8,517,2828,516,5948,516,1968,515,9488,515,77
9,017,2629,016,5849,016,1869,015,9389,015,77
9,517,2429,516,5649,516,1769,515,9389,515,76
10,017,2230,016,5550,016,1670,015,9290,015,76
10,517,2030,516,5450,516,1670,515,92
11,017,1831,016,5351,016,1571,015,91
11,517,1631,516,5151,516,1471,515,91
12,017,1432,016,5052,016,1472,015,90
12,517,1232,516,4952,516,1372,515,90
13,017,1033,016,4853,016,1273,015,89
13,517,0833,516,4753,516,1273,515,89
14,017,0734,016,4654,016,1174,015,88
14,517,0534,516,4454,516,1074,515,88
15,017,0335,016,4355,016,1075,015,87
15,517,0135,516,4255,516,0975,515,87
16,017,0036,016,4156,016,0876,015,86
16,516,9836,516,4056,516,0876,515,86
17,016,9637,016,3957,016,0777,015,85
17,516,9437,516,3857,516,0677,515,85
18,016,9238,016,3758,016,0678,015,85
18,516,9038,516,3658,516,0578,515,84
19,016,8839,016,3559,016,0579,015,84
19,516,8739,516,3459,516,0479,515,83
\n22\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9dd80a35795d495b8026f6e90259da03.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9de818ddf7b34d68a9b2348cc306dcb2.jsonl b/manifests/9de818ddf7b34d68a9b2348cc306dcb2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96188c05738ebfe537cd0be1a2839ce94ab9e9ff --- /dev/null +++ b/manifests/9de818ddf7b34d68a9b2348cc306dcb2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9de818ddf7b34d68a9b2348cc306dcb2.png", + "output_text": "\nĐịnh mức sử dụng vật liệu là số lượng vật liệu cần thiết để thực hiện công việc;\nb) Số liệu về thời hạn là căn cứ để tính đơn giá hao mòn dụng cụ và đơn giá khấu hao máy móc thiết bị.\nThời hạn của dụng cụ lao động: Đơn vị tính là tháng.\nThời hạn (niên hạn) của thiết bị: Theo quy định của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường;\nc) Đơn vị tính của các mức dụng cụ và thiết bị là ca (một ca tính 8 giờ làm việc);\nd) Điện năng tiêu thụ của các dụng cụ, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị (ca), số giờ làm việc trong 1 ca (8 giờ) và công suất của dụng cụ, thiết bị. Điện năng trong các bảng định mức được tính theo công thức sau:\nĐiện năng = Định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị (ca) x 8 (giờ/ca) x công suất (kw/giờ) x 1,05 (5% là lượng điện hao hụt trên đường dây);\nđ) Mức sử dụng các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức sử dụng các dụng cụ chính đã được tính định mức;\ne) Mức vật liệu phụ, vụn vật và hao hụt được tính bằng 8% mức vật liệu chính đã được tính định mức.\n4. Nội dung xây dựng bảng giá đất quy định trong định mức kinh tế - kỹ thuật này tính cho tỉnh trung bình có 11 đơn vị hành chính huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi là cấp huyện); 175 đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là cấp xã); 150 điểm điều tra (xã, phường, thị trấn); 7.500 phiếu điều tra.\n5. Nội dung điều chỉnh bảng giá đất quy định trong định mức kinh tế - kỹ thuật này tính cho tỉnh trung bình có 11 đơn vị hành chính cấp huyện, 175 đơn vị hành chính cấp xã; điều chỉnh bảng giá đất đối với 02 đơn vị hành chính cấp huyện, 20 điểm điều tra, 1.000 phiếu điều tra, 02 loại đất (01 loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp, 01 loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp).\n6. Nội dung định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư quy định trong định mức kinh tế - kỹ thuật này tính cho thừa đất hoặc khu đất trung bình có 01 mục đích sử dụng, tại địa bàn 01 xã; có diện tích 1 ha đối với đất ở hoặc đất phi nông nghiệp không phải là đất ở, diện tích 3 ha đối với đất nông nghiệp.\n7. Nội dung định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất quy định trong định mức kinh tế - kỹ thuật này tính cho khu vực định giá đất trung bình có 01 loại đất, diện tích 1 ha, tại địa bàn 01 xã; có 10 vị trí đất (tính đến đoạn đường, đoạn phố theo bảng giá đất hiện hành) đối với đất ở hoặc đất phi nông nghiệp không phải là đất ở, 03 vị trí đất đối với đất nông nghiệp.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9de818ddf7b34d68a9b2348cc306dcb2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9dffe89e92d24e8082a8640190023549.jsonl b/manifests/9dffe89e92d24e8082a8640190023549.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8015328a49b9f395168da9f4de651118b56f5b12 --- /dev/null +++ b/manifests/9dffe89e92d24e8082a8640190023549.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9dffe89e92d24e8082a8640190023549.png", + "output_text": "\n(Bia 2)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nBÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ... HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ)...\nNgày ... tháng ... năm ... SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (Ký tên, đóng dấu)\nNgày ... tháng ... năm ... ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ)... (Ký tên, đóng dấu)\n37\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9dffe89e92d24e8082a8640190023549.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9e033f3a326f46568cd2e67359f7746b.jsonl b/manifests/9e033f3a326f46568cd2e67359f7746b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6df85308cba57ec785c79a64c354a1ba75109d9 --- /dev/null +++ b/manifests/9e033f3a326f46568cd2e67359f7746b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9e033f3a326f46568cd2e67359f7746b.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Suy giảm khả năng lao độngTỷ lệ (%)Thời gian bảo đảm
Lưu ý: Tồn thương tại mục 2 nếu có rối loạn thông khí phổi thì tỷ lệ tồn thương được cộng lùi với tỷ lệ rối loạn thông khí phổi ở mục 3 của tiêu chuẩn này.
3. Rối loạn thông khí phổi10 năm
3.1. Mức nhẹ11-15
3.2. Mức trung bình16-20
3.3. Mức nặng và rất nặng31-35
4. Biến chứng hệ tim mạch: Suy tim (chỉ tính từ thể 1/0p; 1/0s trở lên và/hoặc tổn thương dày màng phổi từ 5mm trở lên – tỷ lệ được cộng lùi với tỷ lệ các độ suy tim tương ứng)10 năm
4.1. Độ 121-25
4.2. Độ 241-45
4.3. Độ 361-63
4.4. Độ 471-73
5. Bệnh kết hợp: Lao phổi (tỷ lệ được cộng lùi với các mức tổn thương).10 năm
5.1. Đáp ứng điều trị nội khoa.
5.1.1. Không tái phát21-25
5.1.2. Có tái phát.31-35
5.2. Không đáp ứng điều trị nội khoa (kháng đa thuốc) chưa có biến chứng61-63
6. Với đối tượng dưới 25 tuổi (có thể bệnh từ 1/0p; 1/0s trở lên và/hoặc có độ dày màng phổi từ 5mm trở lên) được cộng thêm 5% (cộng thẳng) vào tỷ lệ chung của suy giảm khả năng lao động.
\nKT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the Ministry of Health of Vietnam, featuring a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ Y TẾ'.\nNguyễn Thị Xuyên\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9e033f3a326f46568cd2e67359f7746b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9e24cf38de5948899b5c0a11375f0e08.jsonl b/manifests/9e24cf38de5948899b5c0a11375f0e08.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5bd902e1d9985efba29cbe3f4a1e6836794c6edb --- /dev/null +++ b/manifests/9e24cf38de5948899b5c0a11375f0e08.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9e24cf38de5948899b5c0a11375f0e08.png", + "output_text": "\nd. Công trình tôn giáo: Có văn bản chấp thuận của Ban Tôn giáo - Sở Nội vụ.\ne. Công trình của cơ quan ngoại giao, tổ chức quốc tế: thực hiện theo quy định của Hiệp định hoặc thỏa thuận đã được ký kết với Chính phủ Việt Nam.\n5. Đối với trường hợp nhà, đất đã được thế chấp: Phải có bản sao hợp đồng thế chấp và văn bản chấp thuận của tổ chức nhận thế chấp nếu trong hợp đồng không có thỏa thuận khác.\n6. Đối với trường hợp thuê nhà, đất của người có quyền sử dụng đất hợp pháp: Phải có hợp đồng thuê nhà, đất theo quy định của pháp luật và giải pháp xử lý công trình xây dựng sau khi hết thời hạn thuê trong hợp đồng.\nĐiều 6. Trách nhiệm của Sở Xây dựng\n1. Thực hiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ.\n2. Hướng dẫn, phối hợp với Ủy ban nhân dân các cấp; Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng tổ chức thực hiện và kiểm tra việc cấp Giấy phép xây dựng; quản lý xây dựng theo giấy phép; xác nhận nội dung thực hiện theo giấy phép khi có yêu cầu.\n3. Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố về giấy phép xây dựng do đơn vị cấp.\n4. Báo cáo định kỳ (6 tháng, năm) và đột xuất khi có yêu cầu công tác cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng trên địa bàn về Ủy ban nhân dân thành phố và Bộ Xây dựng.\nĐiều 7. Trách nhiệm của Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng\n1. Thực hiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ.\n2. Kiểm tra thường xuyên các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn, phối hợp với các quận, huyện và các Sở, ngành, đơn vị liên quan giám sát tiến độ thực hiện dự án. Khi phát hiện vi phạm xây dựng trên địa bàn phải có văn bản gửi Thanh tra Xây dựng cấp thẩm quyền để kịp thời xử lý vi phạm xây dựng theo quy định pháp luật. Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố về trật tự xây dựng trên địa bàn được giao quản lý.\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9e24cf38de5948899b5c0a11375f0e08.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1748 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9e525ccfa67e49e8827b5799783c280c.jsonl b/manifests/9e525ccfa67e49e8827b5799783c280c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..17e9bfcc6b8a5fd16fbbc0c4c7c7df337699d223 --- /dev/null +++ b/manifests/9e525ccfa67e49e8827b5799783c280c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9e525ccfa67e49e8827b5799783c280c.png", + "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý điện: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 01.08.2014 14:07:09 +07:00\n7701\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 594/VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 31 tháng 7 năm 2014\nV/v triển khai dự án đường cao tốc Đầu Giây - Phan Thiết theo hình thức PPP\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: S ..... Ngày: 11.8 .....\nLogo HOA TỐC (Highway) with an arrow pointing right.\nKính gửi: Bộ Giao thông vận tải.\nXét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (văn bản số 8301/BGTVT-KHĐT ngày 09 tháng 7 năm 2014) và ý kiến kết luận của Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải tại cuộc họp ngày 24 tháng 7 năm 2014 với lãnh đạo các Bộ: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và lãnh đạo Công ty TNHH Tập đoàn Bitexco về việc triển khai dự án đường cao tốc Đầu Giây - Phan Thiết theo hình thức đối tác công - tư (PPP), Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\n\nĐồng ý Bộ Giao thông vận tải trả lời Ngân hàng Thế giới (WB) về tỷ lệ tham gia của Bitexco trong Doanh nghiệp dự án như đề xuất của lãnh đạo Bitexco tại cuộc họp ngày 24 tháng 7 năm 2014.\nSau khi thống nhất với WB, Bộ Giao thông vận tải phối hợp với WB tính toán phương án tài chính cụ thể, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\n\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ trưởng, PTTg Hoàng Trung Hải;\nCác Bộ: KH&ĐT, Tài chính;\nCông ty TNHH Tập đoàn Bitexco;\nVPCP: BTCN, các PCN, các Trợ lý TTg, các Vụ: KTTH, QHQT, TH; TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KTN (3). Ha 25\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'VĂN'.\nNguyễn Cao Lực\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9e525ccfa67e49e8827b5799783c280c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9eb4965ebea140da92cbec195cef9d5f.jsonl b/manifests/9eb4965ebea140da92cbec195cef9d5f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6870cb8393652538349eb2a39318715dabfbb35c --- /dev/null +++ b/manifests/9eb4965ebea140da92cbec195cef9d5f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9eb4965ebea140da92cbec195cef9d5f.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
a)- Giai đoạn 2014-2015:
Xuất khẩu đạt 04-05 phim
truyền/năm.
- Cục Điện ảnh
chủ trì;
- Đơn vị phối hợp:
Vụ Kế hoạch, Tài
chính; Cục Hợp
tác Quốc tế; Tổng
cục Du Lịch
xuất, phát hành
và phổ biến phim
trong cả nước.
hỏi hóa là
chủ yếu;
- Ngân sách
nhà nước hỗ
trợ một
phần.
b)- Giai đoạn 2016-2020:
Xuất khẩu đạt 08-09 phim
truyền/năm;
c)- Đến năm 2030:
Xuất khẩu đạt 16-18 phim
truyền/năm.
\nTrong quá trình triển khai thực hiện Kế hoạch, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan, đơn vị liên quan kịp thời phản ánh, báo cáo về Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch để Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét, quyết định hoặc trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định./. Đan\nBỘ TRƯỞNG \n \n Hoàng Tuấn Anh\nA DU\n19\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9eb4965ebea140da92cbec195cef9d5f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9eb4fbc063d848b3b457c469b678bdac.jsonl b/manifests/9eb4fbc063d848b3b457c469b678bdac.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..151204744f7a7e8266f5bb59c45bb568c191760f --- /dev/null +++ b/manifests/9eb4fbc063d848b3b457c469b678bdac.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9eb4fbc063d848b3b457c469b678bdac.png", + "output_text": "\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương, các tập thể và cá nhân có tên trong Danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. .\nNơi nhận:\n\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: các PCN: Nguyễn Văn Tùng, Phạm Việt Mường; Tổng GD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3 b). Hào, 11 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Deputy Chairman of the Government of Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a rising sun, surrounded by the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' (Deputy Chairman of the Government). A signature is written across the seal.\nNguyễn Xuân Phúc\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9eb4fbc063d848b3b457c469b678bdac.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9ec1a2b2df794fe6a679fe03e5bb2aeb.jsonl b/manifests/9ec1a2b2df794fe6a679fe03e5bb2aeb.jsonl deleted file mode 100644 index 059e35654b6e8c988d5b4affc199eeba96423e66..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9ec1a2b2df794fe6a679fe03e5bb2aeb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9ec1a2b2df794fe6a679fe03e5bb2aeb.png", - "output_text": "\nĐiều 6. Điều kiện đối với tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực tài chính\nTổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực tài chính phải có đủ điều kiện sau:\n1. Đáp ứng điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 19 Luật Giám định tư pháp.\n2. Có cán bộ có kinh nghiệm trong hoạt động chuyên môn để thực hiện giám định.\n3. Đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện chuyên môn tài chính để thực hiện giám định theo quy định của pháp luật hiện hành.\nĐiều 7. Lập, công bố Danh sách tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc, giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc\n1. Tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực tài chính gồm tổ chức, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán, thẩm định giá và lĩnh vực khác đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 6 Thông tư này.\n2. Việc lập, công bố danh sách tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực tài chính quy định tại Điều 20 Luật Giám định tư pháp được thực hiện theo các quy định tại văn bản quy phạm pháp luật hiện hành, cụ thể như sau:\na) Danh sách doanh nghiệp kế toán, kiểm toán được lập, công bố theo quy định tại Thông tư số 64/2004/TT-BTC ngày 29/6/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 105/2004/NĐ-CP và Quyết định số 47/2005/QĐ-BTC ngày 14/07/2005 của Bộ Tài chính về việc “Chuyển giao cho Hội nghề nghiệp thực hiện một số nội dung công việc quản lý hành nghề kế toán, kiểm toán”; Quyết định số 89/2007/QĐ-BTC ngày 24/10/2007 của Bộ Tài chính về việc ban hành Quy chế lựa chọn doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết.\nb) Danh sách doanh nghiệp thẩm định giá được lập, công bố theo quy định tại Thông tư số 17/2006/TT-BTC ngày 13/3/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 101/2005/NĐ-CP ngày 03/8/2005 của Chính phủ về thẩm định giá.\nc) Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật nêu tại điểm a, b Khoản này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản quy phạm pháp luật đó.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9ec1a2b2df794fe6a679fe03e5bb2aeb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9ed4965cee654d27bf494d7558e17771.jsonl b/manifests/9ed4965cee654d27bf494d7558e17771.jsonl deleted file mode 100644 index c970252ce32f5507f51c7b87fc13c57e1964d8a8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9ed4965cee654d27bf494d7558e17771.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9ed4965cee654d27bf494d7558e17771.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.4.1.5 Khi vận chuyển các loại hàng có kích thước và trọng lượng lớn, phải sử dụng các phương tiện chuyên dùng hoặc phải duyệt biện pháp vận chuyển bốc dỡ để bảo đảm an toàn cho người và thiết bị.\n2.4.1.6 Khi vận chuyển chất nổ, chất phóng xạ, chất độc, thiết bị có áp lực và chất dễ cháy phải sử dụng các phương tiện vận tải phù hợp với quy định hiện hành của Nhà nước.\n2.4.1.7 Bốc xếp hàng vào ban đêm hoặc khi không đủ ánh sáng thiên nhiên, phải được chiếu sáng đầy đủ. Khi bốc xếp các loại vật liệu dễ cháy nổ phải sử dụng đèn chống cháy nổ chuyên dùng; không được dùng đèn có ngọn lửa trần để chiếu sáng.\n2.4.1.8 Bốc xếp các loại vật liệu nặng có hình khối tròn hoặc thành cuộn (thùng phuy, dây cáp, cuộn dây ...), nếu lợi dụng các mặt phẳng nghiêng để lẫn, trượt từ trên xuống phải dùng dây neo giữ ở trên, không để hàng lẫn xuống tự do. Người tham gia bốc xếp chỉ được đứng phía trên và hai bên mặt phẳng nghiêng.\n2.4.1.9 Khi vận chuyển các chất lỏng chứa trong bình, chai, lọ phải sử dụng các phương tiện chuyên dùng; phải chèn giữ để tránh đổ vỡ.\n2.4.1.10 Không được chở xăng ê-ti-len cùng với các loại hàng khác.\n2.4.1.11 Người lao động bốc xếp các loại nguyên vật liệu rời như xi măng, vôi, bột, thạch cao, phải được trang bị phòng hộ đầy đủ theo chế độ hiện hành.\n2.4.1.12 Bốc xếp và vận chuyển hóa chất ăn mòn, hóa chất độc hại, các bình khí nén, khí hóa lỏng phải thận trọng, nhẹ nhàng, tránh va chạm mạnh, rơi đổ. Không được để người dính dầu mỡ bốc xếp và di chuyển các bình chứa oxy và khí nén.\n2.4.1.13 Không được dùng vôi để hút xăng dầu bằng mồm hoặc dùng các dụng cụ mức xăng dầu trực tiếp bằng tay, mà phải dùng các dụng cụ chuyên dùng. Khi mức rót axit phải làm từ từ, thận trọng tránh để axit bắn vào người, không được đổ nước vào axit mà chỉ rót axit vào nước khi pha chế. Người lao động thực hiện công việc này phải được trang bị đầy đủ các phương tiện bảo hộ cá nhân.\n2.4.1.14 Xếp hàng lên toa tàu, thùng xe không được chất quá tải, quá khổ; phải chèn buộc chắc chắn, tránh để rơi đổ, xô dịch trong quá trình vận chuyển.\n2.4.2 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ\n2.4.2.1 Trước khi bốc xếp phải: Kiểm tra các phương tiện dụng cụ vận chuyển như quang treo, đòn gánh và các bộ phận của xe (càng, bánh, thùng xe, ván chắn, dây kéo...) đảm bảo không bị đứt dây, gãy càng... trong quá trình vận chuyển; Kiểm tra tuyến đường vận chuyển và nơi bốc dỡ hàng đảm bảo an toàn cho người lao động trong quá trình làm việc.\n2.4.2.2 Khi khuân vác vận chuyển các vật nặng cần từ hai người trở lên, phải giao cho một người chịu trách nhiệm điều khiển và ra lệnh thống nhất.\n14\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9ed4965cee654d27bf494d7558e17771.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9edac3424a8c42538e69a2f2c753cb74.jsonl b/manifests/9edac3424a8c42538e69a2f2c753cb74.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c0eefb8f0825c1f2c4094b128d65650ed2d51262 --- /dev/null +++ b/manifests/9edac3424a8c42538e69a2f2c753cb74.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9edac3424a8c42538e69a2f2c753cb74.png", + "output_text": "\ndân của 7 quốc gia gồm Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, Đan Mạch, Phần Lan, Thụy Điển, Na Uy trong thời gian qua và đề xuất phương hướng tới; sớm trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\n4. Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các địa phương liên quan xây dựng và sớm hoàn thiện đề án \"Du lịch về chiến trường xưa\" để khai thác hiệu quả tiềm năng du lịch trong lĩnh vực này nhằm nâng cao khả năng thu hút khách du lịch quốc tế.\n5. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các địa phương rà soát các văn bản hướng dẫn việc sử dụng kinh phí hỗ trợ đầu tư hạ tầng du lịch cho các khu du lịch quốc gia, ban hành Thông tư liên tịch hướng dẫn về việc này nếu thấy cần thiết.\n6. Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch để sửa đổi nội dung liên quan đến chính sách ưu tiên về đất đai trong lĩnh vực du lịch trong Luật Đất đai sửa đổi trình Quốc hội.\n7. Bộ Công Thương phối hợp với Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành lập tổ công tác chuyên ngành về hỗ trợ xây dựng và bảo vệ thương hiệu du lịch quốc gia, báo cáo kết quả tại phiên họp tới của Ban Chỉ đạo.\n8. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố chủ động phối hợp với các Bộ, ngành liên quan tăng cường công tác tuyên truyền, giáo dục ý thức văn minh lịch sử; chỉ đạo các lực lượng chức năng kiên quyết xử lý bảo đảm an ninh, an toàn cho khách du lịch; phối hợp kiểm tra giám sát các cơ sở dịch vụ ăn uống phục vụ khách du lịch tuân thủ chặt chẽ các quy định về vệ sinh, an toàn thực phẩm.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, các Bộ, ngành, địa phương có liên quan và các thành viên Ban Chỉ đạo Nhà nước về Du lịch biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ: VHTTDL, TC, KH&ĐT, QP, CA, CT, NNPTNT, GD&ĐT, GTVT, NG, TN&MT;\nUBND các tỉnh/thành phố trực thuộc TW;\nCác thành viên BCDNN về Du lịch;\nTổng cục Du lịch;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: TH, KTTH, KTN, TKBT, CTTĐT;\nLưu: VT, KGVX (3b), ĐĐT. H3\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'PHÒNG CHỈ HUY' around the top. A handwritten signature is written over the seal.\n*Nguyễn Khắc Định\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9edac3424a8c42538e69a2f2c753cb74.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9edb9707d9d24365a6762d3e03e808d8.jsonl b/manifests/9edb9707d9d24365a6762d3e03e808d8.jsonl deleted file mode 100644 index 0848681b10fa8f3ca55a8dc7d679c8844cce05ad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9edb9707d9d24365a6762d3e03e808d8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9edb9707d9d24365a6762d3e03e808d8.png", - "output_text": "\n10\n\nLãnh đạo cấp tỉnh; lãnh đạo huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; lãnh đạo cấp xã;\nLãnh đạo sở, ban, ngành cấp tỉnh; phòng thuộc sở, ban, ngành cấp tỉnh và phòng, ban huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh;\nChuyên gia, nhà khoa học.\n\nĐiều 27. Tuyên truyền viên\nCăn cứ tiêu chuẩn do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định công nhận tuyên truyền viên giáo dục quốc phòng và an ninh.\nĐiều 28. Trách nhiệm và quyền lợi của báo cáo viên, tuyên truyền viên\n\nTruyền đạt đúng nội dung giáo dục quốc phòng và an ninh quy định cho từng đối tượng.\nTham dự đầy đủ hoạt động bồi dưỡng, tập huấn do cấp có thẩm quyền tổ chức để nâng cao kiến thức, kỹ năng làm việc.\nĐược cung cấp thông tin và tài liệu cần thiết liên quan đến nhiệm vụ, quyền hạn được giao.\nHưởng chế độ, chính sách theo quy định của pháp luật.\n\nCHƯƠNG VI\nKINH PHÍ GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH\nĐiều 29. Nguồn kinh phí\n1. Kinh phí giáo dục quốc phòng và an ninh do Nhà nước bảo đảm, được bố trí hằng năm theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.\n2. Kinh phí do doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp bảo đảm thực hiện giáo dục quốc phòng và an ninh theo quy định của Luật này. Khoản kinh phí này được tính vào các khoản chi được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế theo quy định của pháp luật.\n\nCác khoản thu hợp pháp khác.\nChính phủ quy định chi tiết Điều này.\n\nĐiều 30. Nội dung chi\n\nChi thường xuyên.\nChi đầu tư phát triển.\nCác khoản chi khác theo quy định của pháp luật.\nChính phủ quy định chi tiết nội dung chi cho giáo dục quốc phòng và an ninh.\n\n055\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9edb9707d9d24365a6762d3e03e808d8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9f26b6e57e0746548a38bd1ce53c5f34.jsonl b/manifests/9f26b6e57e0746548a38bd1ce53c5f34.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4dc7b4954d9a398bcda47cc14ac08d22f5f3e7cc --- /dev/null +++ b/manifests/9f26b6e57e0746548a38bd1ce53c5f34.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9f26b6e57e0746548a38bd1ce53c5f34.png", + "output_text": "\nQCVN 01-131:2013/BNNPTNT\nBảng 10. Các yếu tố cấu thành năng suất và năng suất lý thuyết\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Công thứcVụSố tháng tuổiMật độ cây hữu hiệu (ngàn cây/ha)Khối lượng cây (kg)Năng suất lý thuyết (tấn/ha)% vượt so với đ/c
LSD_{0,05}
CV%
\nBảng 11. Diễn biến chữ đường\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Công thứcVụTháng/năm (số tháng tuổi)Tháng/năm (số tháng tuổi)Tháng/năm (số tháng tuổi)
\nBảng 12. Năng suất và chất lượng (số tháng tuổi của từng vụ)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Công thứcVụ và bình quân chu kỳNăng suất thực thuChữ đườngNăng suất quy 10 CCS
Tấn/ha% vượt đ/cCCS% vượt đ/cTấn/ha% vượt đ/c
LSD_{0,05}
CV%
\nCó thể trình bày số liệu trong bảng dưới dạng đồ thị.\nCó thể sử dụng các trắc nghiệm khác để so sánh các giá trị trung bình như trắc nghiệm đa đoạn Duncan, Tukey,...\n17\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9f26b6e57e0746548a38bd1ce53c5f34.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9f41b61e3c3e47419a90898adea7c7b8.jsonl b/manifests/9f41b61e3c3e47419a90898adea7c7b8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce8f2a052adc2c42de55eebb9ba2159c3d8a5ebf --- /dev/null +++ b/manifests/9f41b61e3c3e47419a90898adea7c7b8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9f41b61e3c3e47419a90898adea7c7b8.png", + "output_text": "\nQCVN 03 : 2015/BCT\n1.5. Quy định về lô sản phẩm và mẫu thử nghiệm\n1.5.1. Quy định về lô sản phẩm: Số lượng kíp nổ của một lô sản phẩm theo quy định của nhà sản xuất.\n1.5.2. Quy định số lượng sản phẩm định kỳ lấy mẫu kiểm tra tại phòng thử nghiệm được Bộ Công Thương chỉ định: Tuân theo quy định tại Phụ lục 2, QCVN 01 : 2012/BCT.\n1.5.3. Mẫu thử nghiệm định kỳ là mẫu lấy ngẫu nhiên trong các lô sản phẩm.\n2. Quy định kỹ thuật\n2.1. Bảng thông số kỹ thuật của kíp nổ đốt số 8\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTThông số kỹ thuậtĐơn vịTrị sốPhương pháp thử
1Chiều dài vỏ kípmm38 ÷ 40Theo quy định tại Mục 3.1
2Đường kính ngoài của kípmm6,8 ÷ 7,1Theo quy định tại Mục 3.1
3Khả năng chịu chấn động bằng máy thử chấn động chuyên dụng, trong thời gian 20 phút-Kíp không nổ, không hư hỏng kết cấuTheo quy định tại Mục 3.2
4Cường độ nổ của kíp-Số 8Theo quy định tại Mục 3.3
5Thời hạn đảm bảotháng24
\n2.2. Bao gói, ghi nhãn\n2.2.1. Kíp nổ đốt số 8 được bao gói trong hộp giấy hoặc hộp nhựa, miệng kíp hướng lên trên, chèn chặt bằng bìa hoặc giấy. Số lượng kíp trong hộp: 100 kíp.\n2.2.2. Hộp đựng kíp được dán kín, trên hộp có dán nhãn. Hai hộp chứa kíp được cho vào một túi PE hàn kín.\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9f41b61e3c3e47419a90898adea7c7b8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9f5716fdc4844053a6d5f1cd2feb1c00.jsonl b/manifests/9f5716fdc4844053a6d5f1cd2feb1c00.jsonl deleted file mode 100644 index 5f3b84ac088f81f132fc074d6943e6916ee74d04..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9f5716fdc4844053a6d5f1cd2feb1c00.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9f5716fdc4844053a6d5f1cd2feb1c00.png", - "output_text": "\n113\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Huổi GiàngTVxã Tà CạH. Kỳ SơnE-48-17-A
Huổi HiênTVxã Tà CạH. Kỳ SơnE-48-17-A
bản Hoà SơnDCxã Tà CạH. Kỳ Sơn19° 23' 56\"104° 08' 31\"E-48-17-A
Huổi HoayTVxã Tà CạH. Kỳ Sơn19° 22' 43\"104° 04' 45\"19° 24' 02\"104° 05' 35\"E-48-17-A
Suối LộiTVxã Tà CạH. Kỳ Sơn19° 26' 33\"104° 11' 07\"19° 24' 18\"104° 08' 25\"E-48-17-A
Núi MoSVxã Tà CạH. Kỳ Sơn19° 24' 27\"104° 03' 50\"E-48-17-A
Huổi MộTVxã Tà CạH. Kỳ Sơn19° 23' 33\"104° 04' 53\"19° 24' 12\"104° 05' 06\"E-48-17-A
Nạm MộTVxã Tà CạH. Kỳ Sơn19° 18' 07\"103° 52' 56\"19° 17' 11\"104° 25' 36\"E-48-17-A
núi Mù NauSVxã Tà CạH. Kỳ Sơn19° 24' 51\"104° 02' 24\"E-48-17-A
bản Na NhuDCxã Tà CạH. Kỳ Sơn19° 25' 27\"104° 02' 48\"E-48-17-A
bản Nhân CùDCxã Tà CạH. Kỳ Sơn19° 24' 02\"104° 05' 29\"E-48-17-A
bản Nhân LýDCxã Tà CạH. Kỳ Sơn19° 24' 52\"104° 04' 10\"E-48-17-A
Huổi NhuTVxã Tà CạH. Kỳ Sơn19° 21' 46\"104° 00' 26\"19° 24' 19\"104° 02' 32\"E-48-17-A
núi Sao LoSVxã Tà CạH. Kỳ Sơn19° 22' 13\"104° 07' 18\"E-48-17-A
bản Sơn ThànhDCxã Tà CạH. Kỳ Sơn19° 23' 36\"104° 08' 39\"E-48-17-A
bản Sơn ThánhDCxã Tà CạH. Kỳ Sơn19° 24' 48\"104° 08' 34\"E-48-17-A
bản Xa VangDCxã Tà CạH. Kỳ Sơn19° 25' 25\"104° 02' 57\"E-48-6-A, E-48-6-C
suối Xa VangTVxã Tà CạH. Kỳ Sơn19° 34' 49\"104° 33' 18\"19° 34' 09\"104° 33' 58\"E-48-17-A
núi Ca NhânSVxã Tây SơnH. Kỳ Sơn19° 22' 20\"104° 05' 44\"E-48-17-A
suối Cà NhânTVxã Tây SơnH. Kỳ Sơn19° 18' 18\"104° 05' 30\"19° 23' 42\"104° 06' 48\"E-48-17-A
suối Cà NhấpTVxã Tây SơnH. Kỳ Sơn19° 20' 00\"104° 03' 11\"19° 23' 42\"104° 06' 48\"E-48-17-A
Suối CocócTVxã Tây SơnH. Kỳ Sơn19° 18' 26\"104° 06' 56\"19° 21' 04\"104° 06' 10\"E-48-17-A
bản Đồng DơiDCxã Tây SơnH. Kỳ Sơn19° 21' 45\"104° 03' 50\"E-48-17-A
bản Đồng TrênDCxã Tây SơnH. Kỳ Sơn19° 21' 30\"104° 03' 33\"E-48-17-A
Huổi HiênTVxã Tây SơnH. Kỳ Sơn19° 23' 01\"104° 03' 59\"19° 24' 58\"104° 04' 13\"E-48-17-A
Suối HuayTVxã Tây SơnH. Kỳ Sơn19° 22' 43\"104° 04' 45\"19° 24' 02\"104° 05' 35\"E-48-17-A
bản Huổi Giàng 1DCxã Tây SơnH. Kỳ Sơn19° 20' 20\"104° 07' 48\"E-48-17-A
bản Huổi Giàng 2DCxã Tây SơnH. Kỳ Sơn19° 20' 18\"104° 07' 37\"E-48-17-A
bản Huổi Giàng 3DCxã Tây SơnH. Kỳ Sơn19° 20' 37\"104° 07' 13\"E-48-17-A
núi Huổi HiênSVxã Tây SơnH. Kỳ Sơn19° 20' 41\"104° 06' 54\"E-48-17-A
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/9f5716fdc4844053a6d5f1cd2feb1c00.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9f8b3f39af2540189c1675437a9ea109.jsonl b/manifests/9f8b3f39af2540189c1675437a9ea109.jsonl deleted file mode 100644 index f078bbe675784aff86088714116fd2b13c8274f0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9f8b3f39af2540189c1675437a9ea109.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9f8b3f39af2540189c1675437a9ea109.png", - "output_text": "\n160\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
hồ Khe TháiTVxã Nghĩa ThịnhH. Nghĩa Đàn19° 22' 34\"105° 21' 25\"E-48-19-B-a,
E-48-19-B-c
xóm Quyết TâmDCxã Nghĩa ThịnhH. Nghĩa Đàn19° 22' 12\"105° 21' 02\"E-48-19-B-c
xóm Quyết ThắngDCxã Nghĩa ThịnhH. Nghĩa Đàn19° 22' 25\"105° 20' 59\"E-48-19-B-c
xóm Quyết TiếnDCxã Nghĩa ThịnhH. Nghĩa Đàn19° 22' 24\"105° 20' 46\"E-48-19-B-c
Núi SêSVxã Nghĩa ThịnhH. Nghĩa Đàn19° 22' 01\"105° 22' 00\"E-48-19-B-c
cầu Sông HiếuKXxã Nghĩa ThịnhH. Nghĩa Đàn19° 21' 30\"105° 20' 27\"E-48-19-B-d,
E-48-19-D-b
hồ Tân ĐôngTVxã Nghĩa ThịnhH. Nghĩa Đàn19° 22' 15\"105° 21' 31\"E-48-19-B-c
xóm Tân PhúDCxã Nghĩa ThịnhH. Nghĩa Đàn19° 21' 48\"105° 21' 16\"E-48-19-B-c
xóm Tân ThànhDCxã Nghĩa ThịnhH. Nghĩa Đàn19° 21' 33\"105° 22' 03\"E-48-19-B-c
xóm Tân ThịnhDCxã Nghĩa ThịnhH. Nghĩa Đàn19° 21' 36\"105° 21' 49\"E-48-19-B-c
xóm Thành CôngDCxã Nghĩa ThịnhH. Nghĩa Đàn19° 22' 00\"105° 21' 36\"E-48-19-B-c
xóm Tổng MônDCxã Nghĩa ThịnhH. Nghĩa Đàn19° 22' 21\"105° 21' 37\"E-48-19-B-c
đường tỉnh 531KXxã Nghĩa ThọH. Nghĩa Đàn19° 13' 30\"105° 31' 36\"19° 13' 44\"105° 23' 57\"E-48-20-A-c
Làng CầuDCxã Nghĩa ThọH. Nghĩa Đàn19° 21' 21\"105° 32' 13\"E-48-20-A-c
núi Cột MốcSVxã Nghĩa ThọH. Nghĩa Đàn19° 21' 15\"105° 33' 54\"E-48-20-A-c
khe Đồng BángTVxã Nghĩa ThọH. Nghĩa Đàn19° 21' 04\"105° 32' 24\"19° 20' 38\"105° 33' 48\"E-48-20-A-c
hồ Khe LungTVxã Nghĩa ThọH. Nghĩa Đàn19° 20' 59\"105° 32' 31\"E-48-20-A-c
khe Làng ThuyềnTVxã Nghĩa ThọH. Nghĩa Đàn19° 24' 09\"105° 32' 20\"19° 20' 13\"105° 33' 50\"E-48-20-A-c
Làng MãnDCxã Nghĩa ThọH. Nghĩa Đàn19° 22' 30\"105° 33' 02\"E-48-20-A-a
Làng MenDCxã Nghĩa ThọH. Nghĩa Đàn19° 20' 58\"105° 31' 56\"E-48-20-A-c
xóm Tân ThọDCxã Nghĩa ThọH. Nghĩa Đàn19° 22' 46\"105° 33' 16\"E-48-20-A-a
Làng TrốngDCxã Nghĩa ThọH. Nghĩa Đàn19° 21' 42\"105° 33' 22\"E-48-20-A-a
đường tỉnh 531KXxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Đàn19° 13' 30\"105° 31' 36\"19° 13' 44\"105° 23' 57\"E-48-20-A-c
xóm Ap ĐonDCxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Đàn19° 19' 33\"105° 27' 45\"E-48-19-B-d
Hòn BànSVxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Đàn19° 20' 39\"105° 25' 58\"E-48-19-B-d
xóm Bàu LangDCxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Đàn19° 20' 08\"105° 27' 25\"E-48-19-B-d
xóm Đập BểDCxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Đàn19° 19' 48\"105° 28' 27\"E-48-19-B-d
xóm Điện ĐôngDCxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Đàn19° 20' 29\"105° 28' 00\"E-48-19-B-d
xóm Điện TháiDCxã Nghĩa TrungH. Nghĩa Đàn19° 20' 06\"105° 28' 34\"E-48-19-B-d
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/9f8b3f39af2540189c1675437a9ea109.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9fbab5353edd43ac9930723e5a44903e.jsonl b/manifests/9fbab5353edd43ac9930723e5a44903e.jsonl deleted file mode 100644 index e850fc3e74cc41f0caa93d6d7cf85b605bac9f5e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9fbab5353edd43ac9930723e5a44903e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9fbab5353edd43ac9930723e5a44903e.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mụcDự kiến lộ trình thực hiện
2016 - 2020Sau 2020
5Cải tạo tuyến ống cấp nước từ đường Cách mạng tháng 8 đến mỏ A cầu Gềnh xã Hiệp Hoàx
6Dự án Nhà máy nước Hòa Anx
7Dự án cấp nước Hồ Cầu Mớix
8Hệ thống cấp nước huyện Nhon Trạchx
VThoát nước và xử lý nước thải
1Dự án thoát nước và xử lý nước thải thành phố Biên Hòa giai đoạn 1xx
2Dự án trạm xử lý nước thải giai đoạn 1 công suất 16.000m3/ngđ huyện Nhon Trạchx
3Hệ thống thoát nước ngoài hàng rào các khu công nghiệpx
4Hệ thống thoát nước thải tập trung thị trấn Gia Ray, thị trấn Long Giao, Thị trấn Trảng Bom, Thị trấn Long Thành, Dầu Giây Thị trấn Tân Phú, Thị trấn Vĩnh An, Thị xã Long Khánh giai đoạn 1xx
5Xử lý thoát nước cục bộ tại các huyện, thị xã Long Khánh, TP Biên Hòax
BCÁC DỰ ÁN HẠ TẦNG VĂN HÓA XÃ HỘI
ICác dự án nhà ở xã hội, nhà ở cho người có thu nhập thấp, nhà ở cho công nhân tại các huyện, thị xã Long Khánh, Tp Biên Hòax
IICác dự án hạ tầng y tế
1Bệnh viện đa khoa Quốc tếx
2Bệnh viện ngành ung thưx
3Cụm dịch vụ y tế quốc tế Việt Úcx
4Các bệnh viện khác theo quy hoạchx
5Đầu tư xây dựng bệnh viện đa khoa Biên Hòax
6Dự án Hệ thống xử lý chất thải y tế tại các Trung tâm Y tế và Trạm Y tếx
7Dự án Công nghệ thông tin quản lý ngành y tế giai đoạn IIx
\n3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/9fbab5353edd43ac9930723e5a44903e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9fbb97f801a2447cbcc7d97181ad3388.jsonl b/manifests/9fbb97f801a2447cbcc7d97181ad3388.jsonl deleted file mode 100644 index faa8ac70f7fe7dd9dd75db2eba3a4db1fc2a6093..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9fbb97f801a2447cbcc7d97181ad3388.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9fbb97f801a2447cbcc7d97181ad3388.png", - "output_text": "\n2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:\na) Yêu cầu người lao động thử việc quá 01 lần;\nb) Thử việc quá thời gian quy định;\nc) Trả lương cho người lao động trong thời gian thử việc thấp hơn 85% mức lương của công việc đó.\n3. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc trả đủ 100% tiền lương cho người lao động trong thời gian thử việc đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 1, Điểm b và Điểm c Khoản 2 Điều này.\nĐiều 7. Vi phạm quy định về thực hiện hợp đồng lao động\n1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động không thông báo bằng văn bản cho người lao động biết trước ít nhất 15 ngày, trước ngày hợp đồng lao động xác định thời hạn hết hạn.\n2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:\na) Bỏ trí người lao động làm việc ở địa điểm khác với địa điểm làm việc đã thỏa thuận trong hợp đồng lao động, trừ trường hợp quy định tại Điều 31 của Bộ luật lao động;\nb) Không nhận lại người lao động trở lại làm việc sau khi hết thời hạn tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động, trừ trường hợp người sử dụng lao động và người lao động có thỏa thuận khác.\n3. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc trả lương cho người lao động trong những ngày không nhận người lao động trở lại làm việc sau khi hết thời hạn tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều này.\nĐiều 8. Vi phạm quy định về sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hợp đồng lao động\n1. Phạt tiền người sử dụng lao động có một trong các hành vi: Không trả hoặc trả không đủ tiền trợ cấp thời việc, trợ cấp mất việc làm cho người lao động theo thời hạn quy định tại Khoản 2 Điều 47 của Bộ luật lao động; không hoàn thành thủ tục xác nhận và trả lại những giấy tờ khác đã giữ của người lao động sau khi chấm dứt hợp đồng lao động theo quy định tại Khoản 3 Điều 47 của Bộ luật lao động theo một trong các mức sau đây:\na) Từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng với vi phạm từ 01 người đến 10 người lao động;\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9fbb97f801a2447cbcc7d97181ad3388.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9fbd249aff31408d900aa56473639f60.jsonl b/manifests/9fbd249aff31408d900aa56473639f60.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..198f68c1b952966cf2db23b118a1963c55f0fb55 --- /dev/null +++ b/manifests/9fbd249aff31408d900aa56473639f60.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9fbd249aff31408d900aa56473639f60.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011121314151617
74Phó Đoàn KếtKhu tái định cư Lô 9 (cửa dự án Ngã 5 Sân Bay Cát Bi)Phó Lũng BắcPhố Lũng Bắc6.0004.8004.2002.7003.6002.8802.5201.6203.0002.4002.1001.350
75Phó Đoàn KếtPhó Lũng BắcPhó Lũng Bắc4.5003.6003.1502.2502.7002.1601.8901.3502.2501.8001.5751.125
76Các trục đường ngang không có trong bảng giá có mặt cắt từ 3-4m thuộc phường Đông Hải2.1001.6801.4701.3501.2601.0088828101.050840735675
PHƯỜNG NAM HẢI
77Hàng TổngIĐầu đườngCuối đường2.1001.6801.4701.3501.2601.0088828101.050840735675
78Nam HảiIĐầu đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.2601.0081.1348101.3501.080945675
79Tư Lương XâmIĐầu đườngCuối đường2.1001.6801.4701.3501.2601.0088828101.050840735675
80Phó Nhà Thờ Xâm BờIĐầu đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.2601.0081.1348101.3501.080945675
81Nam HoàIĐầu đườngCuối đường2.1001.6801.4701.3501.2601.0088828101.050840735675
82Nam PhongIĐầu đườngCuối đường2.1001.6801.4701.3501.2601.0088828101.050840735675
83Đông PhongIĐầu đườngCuối đường2.1001.6801.4701.3501.2601.0088828101.050840735675
84Nam ThànhIĐầu đườngCuối đường2.1001.6801.4701.3501.2601.0088828101.050840735675
85Nam HùngIĐầu đườngCuối đường2.1001.6801.4701.3501.2601.0088828101.050840735675
86Nam HưngIĐầu đườngCuối đường2.1001.6801.4701.3501.2601.0088828101.050840735675
87Đoạn đường (phường Nam Hải)IGiáp cho Lương XâmNhà thờ Xâm bờ2.7002.1601.8901.3501.2601.2961.1348101.3501.080945675
88Đường liên phườngIĐầu đường phường Nam HảiCuối đường Đông Hải, Trảng Cát3.5002.8002.4501.7502.1001.6801.4701.0501.7501.4001.225875
PHƯỜNG TRẢNG CÁT
89Thành TôIĐầu đườngCuối đường3.2402.5922.2681.6201.9441.5551.3619721.6201.2961.134810
90Trảng CátIĐầu đườngCuối đường3.2402.5922.2681.6201.9441.5551.3619721.6201.2961.134810
91Cát LinhITư Công đến 2 (giáp Ngô Gia Tự kéo dài)đến Ngã 3 Chùa Đình Vũ3.2402.5922.2681.6201.9441.5551.3619721.6201.2961.134810
92Cát VũINgã 3 Thành TôTân Vũ2.5202.0161.7641.3501.5121.2101.0588101.2601.008882675
93Tân VũIĐầu đườngCuối đường2.5202.0161.7641.3501.5121.2101.0588101.2601.008882675
\nPage 6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9fbd249aff31408d900aa56473639f60.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9fc6225bed7844618651ca91ab00e92e.jsonl b/manifests/9fc6225bed7844618651ca91ab00e92e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a7b7fb3ea855695728f1f1e305f5aa3127c0b171 --- /dev/null +++ b/manifests/9fc6225bed7844618651ca91ab00e92e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9fc6225bed7844618651ca91ab00e92e.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
\n
    \n
  • - Đơn vị phối hợp:
  • \n
  • + Vụ Kế hoạch,
  • \n
  • Tài chính;
  • \n
  • + Vụ Tổ chức, Cán bộ.
  • \n
\n
\n

chủ yếu, ngân sách nhà nước Trung ương hỗ trợ đầu tư một số hạng mục ban đầu.

\n
3.4Xây dựng môi 02 Trung tâm chiếu phim hiện đại.
a)Trung tâm chiếu phim tại Hà Nội.UBND thành phố Hà Nội và UBND thành phố Hồ Chí Minh:- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;Thời gian thực hiện: Giải đoạn 2014-2020- Ủy tiền sử dụng nguồn vốn xã hội hóa.Thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh
b)Trung tâm chiếu phim tại Thành phố Hồ Chí Minh.- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xây dựng dự án trình UBND thành phố phê duyệt.- Bộ Tài chính;- Ngân sách của UBND thành phố Hà Nội và UBND thành phố Hồ Chí Minh hỗ trợ một phần.Thành phố Hà Nội và dự án theo quy hoạch chung của địa phương.
3.5Xây dựng trường quay phục vụ sản xuất phim trong nước và cung cấp dịch vụ làm phim cho nước ngoài.
a)Xây dựng Trường quay Cố Loa thành trường nội-ngoại với quy mô đất xây dựngBộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;- UBND thành phố Hà Nội;Thời gian thực hiện: Giải đoạnKinh phí huy động vốn đầu tưThành phố Hà Nội bỏ trỉ đất đai xây
- Vụ Kế hoạch,- UBND thành phố
\n9\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9fc6225bed7844618651ca91ab00e92e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9ff68cdc9c5d46c3979cf06d6f637446.jsonl b/manifests/9ff68cdc9c5d46c3979cf06d6f637446.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aba776521a4da5bf770a3608085c672ca1157ebc --- /dev/null +++ b/manifests/9ff68cdc9c5d46c3979cf06d6f637446.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9ff68cdc9c5d46c3979cf06d6f637446.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011
Khu vực 2
3,2Đường trực xã400350300240210180200175150
3,3Đường liên thôn350310260210186156175155130
3,4Đường trực thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
3,5Đất các vị trí còn lại250150125
4Xã Vinh Long
Khu vực 1
4,1Quốc lộ 37: từ giáp xã Thắng Thủy đến hẻm Phố Chuối700530420420318252350265210
4,2Quốc lộ 37: Từ mương Chiều Thông Tây đến hẻm nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Lã4.2002.5201.8952.5201.5121.1372.1001.260948
4,3Quốc lộ 37: từ giáp nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Lã đến giáp xã Hùng Tiến1.200900720720540432600450360
Khu vực 2
4,4Đường trực xã500420350300252210250210175
4,5Đường liên thôn350310260210186156175155130
4,6Đường trực thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
4,7Đất các vị trí còn lại250150125
5Xã Hùng Tiến
Khu vực 1
5,1Đường 17B: Khu vực trung tâm chợ Hùng Tiến bán kính 100m865645520519387312433323260
5,2Đường 17B: Đoạn từ ngã 3 Hùng Tiến (giáp QL37) đến giáp xã An Hoà750565450450339270375283225
5,3Quốc lộ 37: Từ giáp xã Vinh Long đến ngã 3 đi Hùng Tiến1.020770610612462366510385305
5,4Đường liên xã (từ giáp Hiệp Hoà đến ngã 3 tiếp giáp 17B)500380300300228180250190150
Khu vực 2
5,5Đường trực xã400350300240210180200175150
5,6Đường liên thôn350310260210186156175155130
5,7Đường trực thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
5,8Đất các vị trí còn lại250150125
6Xã Tân Liên
Khu vực 1
6,1Quốc lộ 10 từ giáp xã Việt Tiến - Đường vào xã Tân Liên1.500900675900540405750450338
6,2Đường khu Công nghiệp Tân Liên (từ Quốc lộ 10 đến Trường tiểu học Tân Liên)1.500900675900540405750450338
\nPage 2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9ff68cdc9c5d46c3979cf06d6f637446.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1245, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a00a52b6991147b6adc700b4339b7bf7.jsonl b/manifests/a00a52b6991147b6adc700b4339b7bf7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3b6b1a3124a794588080c63618dac7e016fbe89b --- /dev/null +++ b/manifests/a00a52b6991147b6adc700b4339b7bf7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a00a52b6991147b6adc700b4339b7bf7.png", + "output_text": "\nHUYỆN THỦY NGUYỄN (6.7)\nĐVT: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất ởGiá đất thương mại dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ
VT1VT2VT3VT1VT2VT3VT1VT2VT3
1Xã An Sơn34567891011
1Khu vực 1
1.1Đường liên xã Phú Ninh - An Sơn: Đoạn từ giáp địa phận xã Phú Ninh đến bên bờ hồ Đình An Sơn1.000750600600450360500375300
1.2Tuyến đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn qua địa phận xã An Sơn2.0001.5001.2001.2009007201.000750600
1.3Đường Vẽ Khe đi An Sơn: Đoạn từ giáp Phú Ninh đến bên bờ hồ Đình800600500480360300400300250
Khu vực 2
1.4Đường trục xã500450400300270240250225200
1.5Đường liên thôn400350300240210180200175150
Khu vực 3
1.6Đất đô khu vực còn lại300180150
2Xã Phú Ninh
Khu vực 1
2.1Đường liên xã Phú Ninh - An Sơn: Đoạn từ công vụ đến UBND xã Phú Ninh1.5001.000800900600480750500400
2.2Đường liên xã Phú Ninh - An Sơn: Đoạn từ UBND xã Phú Ninh đến bên bờ địa phận xã Phú Ninh1.000750600600450360500375300
2.3Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn qua địa phận xã Phú Ninh2.0001.5001.2001.2009007201.000750600
Khu vực 2
2.4Đường trục xã500400350300240210250200175
2.5Đường liên thôn400350300240210180200175150
Khu vực 3
2.6Đất đô khu vực còn lại300180150
3Xã Lại Xuân
Khu vực 1
3.1Tỉnh lộ 352: Đoạn từ giáp xã Kỳ Sơn đến ngã ba rẽ vào Phấn trại K2 Trại giam Xuân Nguyên1.5001.000800900600480750500400
3.2Tỉnh lộ 352: Từ ngã 3 đường rẽ vào Phấn trại K2 Trại giam Xuân Nguyên đến bên bờ hồ Lại Xuân1.000750600600450360500375300
3.3Đường liên xã Lưu Khê - Lại Xuân: Đoạn từ giáp địa phận xã Lưu Khê đến Tỉnh lộ 352700550450420330270350275225
\nPage 1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a00a52b6991147b6adc700b4339b7bf7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a02e7555707c440289530a80767fc069.jsonl b/manifests/a02e7555707c440289530a80767fc069.jsonl deleted file mode 100644 index 0c83f53d9aab9ee23070332a407cc92a73bd94c5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a02e7555707c440289530a80767fc069.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a02e7555707c440289530a80767fc069.png", - "output_text": "\n2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Không làm thủ tục đề nghị cấp đổi giấy phép theo quy định khi thay đổi tên chỉ, mục đích, đối tượng phục vụ, xuất bản phẩm chủ yếu của nhà xuất bản;\nb) Không làm thủ tục đề nghị cấp đổi giấy phép theo quy định khi thay đổi loại hình tổ chức của nhà xuất bản.\n3. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Sửa chữa, tẩy xóa giấy phép, quyết định thành lập nhà xuất bản;\nb) Sử dụng chứng chỉ hành nghề biên tập để hoạt động sai mục đích;\nc) Chuyển nhượng dưới mọi hình thức, tẩy xóa, sửa chữa giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh, giấy xác nhận đăng ký xuất bản, quyết định xuất bản, chứng chỉ hành nghề biên tập.\n4. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Thực hiện không đúng nội dung ghi trong giấy phép thành lập nhà xuất bản;\nb) Chuyển nhượng giấy phép thành lập nhà xuất bản dưới mọi hình thức;\nc) Vi phạm quy định về điều kiện hoạt động của nhà xuất bản;\nd) Hoạt động không đúng nội dung ghi trong giấy phép đối với văn phòng đại diện của nhà xuất bản nước ngoài tại Việt Nam.\n5. Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Thành lập nhà xuất bản khi chưa có giấy phép hoặc quyết định thành lập;\nb) Thành lập văn phòng đại diện của nhà xuất bản nước ngoài tại Việt Nam khi chưa có giấy phép.\n6. Hình thức xử phạt bổ sung:\nTước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề từ 01 đến 03 tháng đối với hành vi quy định tại Điểm a và Điểm b Khoản 3, các điểm a, c và d Khoản 4 Điều này.\n15\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a02e7555707c440289530a80767fc069.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a044e7b13c7c4427bff8137a3bf0d164.jsonl b/manifests/a044e7b13c7c4427bff8137a3bf0d164.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d84dc7496312591ac8d391549e438fca33b7a3e1 --- /dev/null +++ b/manifests/a044e7b13c7c4427bff8137a3bf0d164.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a044e7b13c7c4427bff8137a3bf0d164.png", + "output_text": "\n8\nSeal of the People's Council of Tra Vinh Province, Vietnam. The seal is circular with a star in the center and the text 'ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH' around the border.\nPHỤ LỤC 01 Điểm của các tiêu chí\n(Bảng điểm kèm theo Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh)\nXác định số điểm của từng tiêu chí cho các huyện, thị xã, thành phố:\na) Tiêu chí dân số: bao gồm số dân trung bình và số người dân tộc thiểu số năm 2014. Cách tính cụ thể như sau:\n- Điểm của tiêu chí dân số\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số dânĐiểm
Dưới 84.000 người được3
Cứ tăng thêm 2.800 người tiếp theo được cộng thêm0,05
\n- Điểm của tiêu chí số người dân tộc thiểu số:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số dânĐiểm
Dưới 15.000 người được0,5
Cứ tăng thêm 2.500 người cộng thêm0,1
\nDân số của các huyện, thị xã, thành phố để tính toán điểm được xác định căn cứ vào số liệu công bố của Cục Thống kê hàng năm.\nb) Tiêu chí về trình độ phát triển\n- Điểm của tiêu chí tỷ lệ hộ nghèo:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tỷ lệ hộ nghèoĐiểm
Từ 7% trở xuống1,5
Trên 7% , cứ 5% được cộng thêm0,05
\nTỷ lệ hộ nghèo được xác định căn cứ theo quyết định công bố hàng năm của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh.\n- Điểm của tiêu chí thu nội địa\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số thuĐiểm
Từ 10 tỷ đồng trở xuống0,5
Từ trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng, cứ 1 tỷ đồng tăng thêm cộng thêm0,1
Trên 20 tỷ đồng, cứ 1 tỷ đồng tăng thêm cộng thêm0,2
\nCăn cứ theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc phân bổ nhiệm vụ thu - chi ngân sách hàng năm.\nc) Tiêu chí diện tích tự nhiên các huyện, thị xã, thành phố\nD:\\QUYENQUYEN\\15NQ\\KH19(Tie)\\15-2015 NQ ban hành nguyên tắc tieuchiphanbovon 2016 - 2020-QPPL.doc\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a044e7b13c7c4427bff8137a3bf0d164.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a055b79965d94bd2bbc056221a3e8759.jsonl b/manifests/a055b79965d94bd2bbc056221a3e8759.jsonl deleted file mode 100644 index c5c58fc0a2756f4e785e683a198a88ce8423842c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a055b79965d94bd2bbc056221a3e8759.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a055b79965d94bd2bbc056221a3e8759.png", - "output_text": "\n2. Đối tượng áp dụng:\nThông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước liên quan đến việc thu, nộp và sử dụng nguồn thu cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng được đầu tư bằng vốn Nhà nước.\nĐiều 2. Thu, nộp tiền thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng\n1. Giá cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng thực hiện theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 21/2012/NĐ-CP ngày 21/3/2012 của Chính phủ về quản lý cảng biển và luồng hàng hải.\n2. Bên thuê có trách nhiệm nộp tiền thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng vào tài khoản của Bên cho thuê được mở tại Kho bạc nhà nước. Phương thức thanh toán được thực hiện theo Hợp đồng cho thuê khai thác giữa các bên và phải đảm bảo các quy định sau:\na) Về nộp tiền thuê cố định:\nNăm đầu tiên ký kết Hợp đồng thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng: chậm nhất 07 ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng thuê, Bên thuê phải nộp 100% giá thu cố định của năm đầu tiên theo hợp đồng thuê. Từ năm thứ 02 trở đi, hàng năm Bên thuê có trách nhiệm nộp tiền thuê như sau:\n- Đợt 1: nộp 50% giá thu cố định của năm đó theo hợp đồng thuê chậm nhất vào ngày 15 tháng 1 hàng năm;\n- Đợt 2: nộp 50% giá thu cố định chậm nhất vào ngày 15 tháng 6 hàng năm.\nb) Về nộp tiền thuê biến đổi (tính theo tỷ lệ phần trăm của doanh thu):\nChậm nhất đến ngày 31 tháng 6 năm sau, căn cứ doanh thu thực tế khai thác tài sản cho thuê trong năm đó theo kết quả kiểm toán của Kiểm toán Nhà nước hoặc Kiểm toán độc lập, Bên cho thuê và Bên thuê xác định chính thức giá thu biến đổi của năm trước. Chậm nhất 07 ngày sau khi xác định giá thu biến đổi của năm trước, Bên thuê nộp toàn bộ tiền thuê biến đổi của năm trước vào tài khoản của Bên cho thuê được mở tại Kho bạc nhà nước.\n3. Chậm nhất 07 ngày kể từ ngày nhận được tiền thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng; Bên cho thuê phải nộp toàn bộ vào ngân sách nhà nước, sau khi trích chi phí hoạt động của Bên cho thuê theo dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt (trường hợp chưa được ngân sách nhà nước đảm bảo chi hoạt động).\n4. Nguồn thu cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng đầu tư bằng ngân sách trung ương do trung ương quản lý. Nguồn thu cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng đầu tư bằng ngân sách địa phương do địa phương quản lý.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a055b79965d94bd2bbc056221a3e8759.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a061e840bc1243a6b12c20b22451e576.jsonl b/manifests/a061e840bc1243a6b12c20b22451e576.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0706abdf1c97cfea58d83ccfc11c5d650d66d58e --- /dev/null +++ b/manifests/a061e840bc1243a6b12c20b22451e576.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a061e840bc1243a6b12c20b22451e576.png", + "output_text": "\n2. Tuyên truyền, giáo dục pháp luật về khoáng sản cho nhân dân địa phương; chỉ đạo việc kiểm tra, có biện pháp ngăn chặn kịp thời các hành vi thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản trái phép và đem khoáng sản không có nguồn gốc hợp pháp tặng, cho, bán cho tổ chức, cá nhân khác.\n3. Báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện (qua Phòng Tài nguyên và Môi trường) tình hình quản lý nhà nước về khoáng sản, hoạt động khoáng sản, tận dụng khoáng sản trên địa bàn trước ngày 20 của tháng cuối hàng quý để Phòng Tài nguyên và Môi trường tổng hợp hoặc báo cáo đột xuất theo chỉ đạo của cấp trên.\n4. Trường hợp để xảy ra tình trạng thăm dò, khai thác, khai thác tận thu khoáng sản, tận dụng khoáng sản không có giấy phép hoặc văn bản cho phép của cấp thẩm quyền, đem khoáng sản không có nguồn gốc hợp pháp tặng, cho hoặc bán cho tổ chức, cá nhân khác mà Ủy ban nhân dân cấp xã không phát hiện, xử lý theo thẩm quyền và báo cáo kịp thời cho Ủy ban nhân dân cấp huyện để đến khi các cơ quan chức năng kiểm tra mới phát hiện thì Ủy ban nhân dân cấp huyện sẽ xem xét, xử lý trách nhiệm Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đó; trường hợp Ủy ban nhân dân cấp xã phát hiện nhưng vượt thẩm quyền xử lý, đã có báo cáo cho Ủy ban nhân dân cấp huyện nhưng Ủy ban nhân dân cấp huyện chậm xử lý thì Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ xem xét, xử lý trách nhiệm đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện.\nĐiều 13. Quyền lợi và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khoáng sản, tận dụng khoáng sản\n1. Tổ chức, cá nhân thăm dò, khai thác khoáng sản, tận dụng khoáng sản có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định tại giấy phép thăm dò, khai thác khoáng sản, văn bản cho phép tận dụng khoáng sản đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; đồng thời có trách nhiệm bảo vệ khoáng sản theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 17 của Luật Khoáng sản.\n2. Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản chỉ được khai thác trong ranh giới được cấp phép, khai thác tối đa khoáng sản chính, khoáng sản đi kèm và bảo vệ tài nguyên khoáng sản; phải thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường theo phương án được duyệt, bảo đảm an toàn lao động; thực hiện việc khai thác, sử dụng nguồn nước, thu gom, xử lý nước thải trong quá trình khai thác khoáng sản theo đúng quy định; bồi thường các thiệt hại do hoạt động khoáng sản, tận dụng khoáng sản gây ra; thực hiện chế độ báo cáo định kỳ và báo cáo cuối cùng; phục hồi môi trường, đất đai, kết cấu hạ tầng giao thông trong khai thác khoáng sản trong và sau khi khai thác hết toàn bộ hoặc một phần trữ lượng khoáng sản theo giấy phép đã cấp; chấp hành các quy định về quản lý hành chính, xã hội; nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản tại\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a061e840bc1243a6b12c20b22451e576.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1247, + "img_h": 1751 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a065adee8421464fb2744738bc05dbd7.jsonl b/manifests/a065adee8421464fb2744738bc05dbd7.jsonl deleted file mode 100644 index c686aee6958390eb0ef8f7d7c23544eaa684f932..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a065adee8421464fb2744738bc05dbd7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a065adee8421464fb2744738bc05dbd7.png", - "output_text": "\n3. Quần áo của nhân viên An ninh cơ động\nTechnical drawing of a male security personnel uniform, showing front and back views with Vietnamese labels for various parts.\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a065adee8421464fb2744738bc05dbd7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a06cd939b60547498afee158e9f594ab.jsonl b/manifests/a06cd939b60547498afee158e9f594ab.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a9d695266b645ede2c173446a6210df0e865a8aa --- /dev/null +++ b/manifests/a06cd939b60547498afee158e9f594ab.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a06cd939b60547498afee158e9f594ab.png", + "output_text": "\nSở Tài nguyên và Môi trường; ký quỹ bảo vệ môi trường; nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và các khoản phí và thuế khác theo quy định; chịu sự giám sát, kiểm tra, thanh tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\nTrong quá trình khai thác khoáng sản, phải áp dụng công nghệ đã được thẩm định, chấp nhận phù hợp với quy mô, đặc điểm từng mỏ, loại khoáng sản; nếu phát hiện khoáng sản mới phải báo cáo ngay cho Sở Tài nguyên và Môi trường.\nĐiều 14. Kinh phí cho công tác quản lý, bảo vệ khoáng sản chưa khai thác\n1. Nhà nước bảo đảm kinh phí cho công tác quản lý, bảo vệ khoáng sản chưa khai thác. Kinh phí cho công tác bảo vệ khoáng sản chưa khai thác được bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hàng năm.\n2. Căn cứ đặc điểm tính hình khoáng sản chưa khai thác của địa phương, Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan chức năng được giao nhiệm vụ có trách nhiệm lập dự toán kinh phí hàng năm trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.\nChương III QUY ĐỊNH VỀ CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN\nĐiều 15. Thực hiện quy hoạch\n1. Khu vực được cấp Giấy phép khai thác phải nằm trong Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản được cấp thẩm quyền phê duyệt.\n2. Định kỳ 05 năm một lần, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện lập Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt để thực hiện theo quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 10 của Luật Khoáng sản.\n3. Thẩm quyền, trình tự thủ tục lập, trình, phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản được thực hiện theo quy định tại Điều 10, Điều 14, Điều 15 của Luật Khoáng sản và Điều 8, Điều 9 Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khoáng sản.\nĐiều 16. Khảo sát thực địa, lấy mẫu để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản\n1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu khảo sát thực địa, lấy mẫu để lập đề án thăm dò khoáng sản phải có văn bản đề nghị kèm theo Kế hoạch khảo sát, lấy mẫu gửi Sở Tài nguyên và Môi trường. Kế hoạch khảo sát, lấy mẫu bao gồm\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a06cd939b60547498afee158e9f594ab.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1750 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a0b668dab6df4697b44e8692c84a1e8c.jsonl b/manifests/a0b668dab6df4697b44e8692c84a1e8c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..76aabaa0c3541cacda234965738ba3d5c05387b5 --- /dev/null +++ b/manifests/a0b668dab6df4697b44e8692c84a1e8c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a0b668dab6df4697b44e8692c84a1e8c.png", + "output_text": "\nQCVN 02 : 2015/BCT\n2.3.1.2. Đối với kíp có chiều dài dây dẫn thay đổi theo yêu cầu đặt hàng của người sử dụng: Điện trở theo công bố của nhà sản xuất.\n2.3.1.3. Kíp nổ điện số 8 phải được phân loại trong quá trình sản xuất, để đảm bảo trong một hòm sản phẩm, mức chênh lệch điện trở của các kíp có cùng chiều dài dây dẫn không quá 1,0 \\Omega .\n2.3.2. Đối với kíp nổ điện vi sai và kíp nổ điện vi sai an toàn\n2.3.2.1. Kíp có dây dẫn dài 1,9 \\text{ m} \\div 2,1 \\text{ m} : Điện trở từ 2,0 \\Omega \\div 3,2 \\Omega .\n2.3.2.2. Đối với kíp có chiều dài dây dẫn theo yêu cầu đặt hàng của người sử dụng: Điện trở theo công bố của nhà sản xuất.\n2.4. Khả năng chịu chấn động\nKíp không phát nổ, không hư hỏng kết cấu khi thử chấn động trên máy thử chấn động chuyên dụng có biên độ 150 \\text{ mm} \\pm 2 \\text{ mm} , tần số dao động 60 \\text{ lần/phút} \\pm 1 \\text{ lần/phút} , trong thời gian 20 phút.\n2.5. Dòng điện an toàn\n2.5.1. Đối với kíp nổ điện số 8: Khi thử dòng điện 1 chiều 0,05 \\text{ A} trong thời gian 5 phút, kíp không phát nổ.\n2.5.2. Đối với kíp nổ điện vi sai và kíp nổ điện vi sai an toàn: Khi thử dòng điện 1 chiều 0,18 \\text{ A} trong thời gian 5 phút, kíp không phát nổ.\n2.6. Dòng điện đảm bảo nổ\n2.6.1. Đối với kíp nổ điện số 8: Khi thử dòng điện 1 chiều 1,0 \\text{ A} , kíp phát nổ.\n2.6.2. Đối với kíp nổ điện vi sai và kíp nổ điện vi sai an toàn: Khi thử dòng điện 1 chiều 1,2 \\text{ A} , kíp phát nổ.\n2.7. Cường độ nổ\nKíp đạt cường độ nổ số 8 khi nổ xuyên thủng tấm chì dày 6 \\text{ mm} , đường kính lỗ xuyên chì bằng hoặc lớn hơn đường kính ngoài của kíp.\n2.8. Khả năng chịu nước\nKíp đạt yêu cầu theo quy định sau khi ngâm nước ở độ sâu 1,0 \\text{ m} , trong thời gian 8 giờ.\n2.9. Thời gian giữ chậm\nQuy định đối với kíp nổ điện vi sai và kíp nổ điện vi sai an toàn.\n2.9.1. Thời gian giữ chậm của kíp nổ điện vi sai theo quy định tại Bảng 4.\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a0b668dab6df4697b44e8692c84a1e8c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a0ba73ac3bde4f0ab56e86dcd281c817.jsonl b/manifests/a0ba73ac3bde4f0ab56e86dcd281c817.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cd9b6595d056952b8e30cf7b3306a506b6996b1c --- /dev/null +++ b/manifests/a0ba73ac3bde4f0ab56e86dcd281c817.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a0ba73ac3bde4f0ab56e86dcd281c817.png", + "output_text": "\nBiểu 02/QG\nKẾT QUẢ THỰC HIỆN QUY HOẠCH/KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ TRƯỚC CỦA CẤP QUỐC GIA\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêu sử dụng đấtDiện tích quy hoạch/kế hoạch được duyệt (ha)Kết quả thực hiện
Diện tích (ha)So sánh
Tăng (+), giảm (-) haTỷ lệ (%)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)=(5)-(4)(7)=(5)/(4)*100%
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất rừng phòng hộRPH
1.3Đất rừng đặc dụngRDD
1.4Đất rừng sản xuấtRSX
1.5Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.6Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất phát triển hạ tầng cấp quốc giaDHT
2.6Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.7Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.8Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
3Đất chưa sử dụngCSD
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a0ba73ac3bde4f0ab56e86dcd281c817.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a0d401a6495341d59bac57e15514df22.jsonl b/manifests/a0d401a6495341d59bac57e15514df22.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..083edde9baa0914b10a6717a03278769aafcd7cb --- /dev/null +++ b/manifests/a0d401a6495341d59bac57e15514df22.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a0d401a6495341d59bac57e15514df22.png", + "output_text": "\n(Xác định nhu cầu sử dụng đất theo loại đất cho các ngành, lĩnh vực phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong kỳ kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp huyện).\n2.1.3. Tổng hợp, cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất\n(Cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất do cấp quốc gia phân bổ và do cấp tỉnh xác định và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp huyện. Nếu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong kỳ kế hoạch).\n2.2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất\n(Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện).\n2.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng\n(Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện).\n2.4. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong kỳ kế hoạch\nXác định quy mô, địa điểm công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 Luật Đất đai để thực hiện trong kỳ kế hoạch sử dụng đất theo từng năm (bao gồm các công trình, dự án của kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia phân bổ và các công trình, dự án của cấp tỉnh).\nXác định vị trí, diện tích đất thu hồi trong vùng phụ cận dự án hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, chính trang khu đô thị, khu dân cư nông thôn để đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện dự án nhà ở, thương mại, dịch vụ, sản xuất, kinh doanh theo từng năm.\n2.5. Dự kiến các khoản thu, chi liên quan đến đất đai trong kỳ kế hoạch.\n...\nIII. GIẢI PHÁP TỔ CHỨC THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT\n3.1. Xác định các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường.\n...\n3.2. Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất.\n...\nKẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ\n...\nHỆ THỐNG BIỂU SỐ LIỆU\n22\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a0d401a6495341d59bac57e15514df22.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a1147bf78e2a4e509b3e00faac9472d2.jsonl b/manifests/a1147bf78e2a4e509b3e00faac9472d2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..25990903b69d193495d44e6bd5a304c4373dd5d6 --- /dev/null +++ b/manifests/a1147bf78e2a4e509b3e00faac9472d2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a1147bf78e2a4e509b3e00faac9472d2.png", + "output_text": "\nQCVN 01-147:2013/BNNPTNT\nĐất làm thí nghiệm phải đại diện cho vùng sinh thái, có độ phì đồng đều, bằng phẳng, sạch cỏ dại, đảm bảo độ ẩm đất lúc trồng khoảng từ 75 % đến 80 % độ ẩm tối đa đồng ruộng và chủ động tưới tiêu.\n3.3.1.3. Kỹ thuật trồng, khoảng cách, mật độ\nKỹ thuật trồng:\n- Trồng đầu bằng hom: hom cấy xiên 45 độ so với mặt đất, nén chặt đất xung quanh hom, chỉ để chứa lại mầm trên cùng. Dùng lớp đất bột phủ kín mầm. Mỗi hố trồng 2 hom, sau khi cây sống chỉ để lại 1 cây/hố.\n- Trồng bằng cây con gieo từ hạt, đặt cây vào hố (hoặc rãnh), giữ cho bộ rễ thẳng, không bị cuộn lại. Lấp đất hết phần cổ rễ, nén chặt đất xung quanh gốc. Mỗi hố trồng 2 cây, sau khi cây sống để lại 1 cây/hố.\nMật độ, khoảng cách: Hàng cách hàng 1,0 m; cây cách cây 0,25 m, mật độ 40.000 cây/ha.\n3.3.1.4. Phân bón\n- Phân hữu cơ: bón vào tháng 12 (vùng đồng bằng sông Hồng) hoặc tháng 4 (vùng Tây Nguyên); lượng bón từ 20 tấn/ha trở lên hoặc phân hữu cơ vi sinh từ 1,5 tấn đến 2,0 tấn cho 1ha.\n- Phân vô cơ: sử dụng phân NPK chuyên dùng cho cây đậu, hoặc phối hợp các loại phân đơn theo tỉ lệ NPK là 3:1:1 (150 kg đến 200 kg N), lượng bón năm thứ 2 trở đi từ 2.500 kg đến 3.000 kg phân chuyên dùng NPK. Đất chua (có pH < 5 ), hàng năm bón thêm vôi bột, lượng bón từ 1.000 kg đến 1.500 kg vào cuối năm.\n3.3.1.5. Chăm sóc\nKhi mầm đậu cao từ 10 cm đến 15 cm, bón thúc lần 1 và vun nhẹ quanh gốc. Tiến hành làm cỏ theo định kỳ.\n3.3.1.6. Tưới tiêu\nĐảm bảo đủ độ ẩm đất cho cây đậu trong suốt quá trình sinh trưởng và phát triển. Sau khi mưa phải thoát hết nước đọng trong ruộng đậu.\n3.3.1.7. Phòng trừ sâu bệnh\nSử dụng thuốc hoá học theo hướng dẫn của ngành bảo vệ thực vật (trừ những thí nghiệm khảo nghiệm quy định không sử dụng thuốc bảo vệ thực vật).\n3.3.1.8. Thu hoạch\nKhi lá đậu thành thực (sau 22 ngày đến 25 ngày tuổi tính từ khi nảy mầm) tiến hành thu hoạch.\nKhông thu hoạch lá khi trời mưa.\n3.3.1.9. Đón đậu\n10\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a1147bf78e2a4e509b3e00faac9472d2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a11c0a6070724761a4a2a9b5eff09784.jsonl b/manifests/a11c0a6070724761a4a2a9b5eff09784.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d975a6c45d8ec39d56a65057f74185f476ca04a6 --- /dev/null +++ b/manifests/a11c0a6070724761a4a2a9b5eff09784.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a11c0a6070724761a4a2a9b5eff09784.png", + "output_text": "\nb) Giới hạn phạm vi quy hoạch:\n\nPhía Đông Bắc giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa;\nPhía Tây Bắc giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai;\nPhía Tây Nam giáp đường Huyền Trần Công Chúa;\nPhía Đông Nam giáp đường Nguyễn Du.\n\nc) Quy mô quy hoạch:\nQuy hoạch chi tiết 1/500 bảo tồn, tôn tạo di tích lịch sử Dinh Độc Lập, Hội trường Thống Nhất, thành phố Hồ Chí Minh được thực hiện trên diện tích 12,695 ha (bao gồm diện tích các khu vực bảo vệ di tích hiện tại).\n4. Nội dung quy hoạch:\na) Các khu chức năng:\n- Khu bảo tồn (khu vực bảo vệ I):\nTiến hành các hoạt động tu bổ nhằm giữ gìn những giá trị về kiến trúc, đảm bảo giữ nguyên hình thức kiến trúc gốc, tôn tạo các công trình phụ trợ. Tổ chức các hoạt động phục vụ tham quan, tuyên truyền truyền thống lịch sử dân tộc...\n- Khu vực tổ chức các hoạt động phát huy giá trị di tích (khu vực bảo vệ II):\nXây dựng cơ sở hạ tầng văn hoá, cảnh quan đảm bảo không làm ảnh hưởng đến di tích gốc. Hạn chế xây dựng công trình cao tầng xung quanh khu vực bảo vệ I. Các công trình xây dựng mới chủ yếu trên nền các công trình cũ theo hình thức kiến trúc mái dốc, lớp ngôi, phù hợp với điều kiện khí hậu nhiệt đới, đồng thời hài hòa với các công trình kiến trúc sẵn có như nhà 106 Nguyễn Du, nhà nghỉ của cán bộ, công nhân viên và các công trình kiến trúc ở khu vực xung quanh Dinh Độc Lập.\nĐể đảm bảo bảo tồn cảnh quan di tích, các khu vực xung quanh di tích được quy định cụ thể như sau:\n+ Trong bán kính từ 300 mét đến 500 mét (tính từ Dinh thự chính): Chiều cao các công trình giảm dần về phía Dinh, hạn chế xây dựng các cao ốc hiện đại.\n+ Trong bán kính từ 200 mét đến 300 mét (tính từ Dinh thự chính): Giữ nguyên trạng, không tăng chiều cao các công trình đang cao hơn Dinh thự chính (26 mét); các công trình xây dựng mới có hình thức kiến trúc, màu sắc phù hợp với không gian di tích. Trong đó:\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a11c0a6070724761a4a2a9b5eff09784.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a154c0dd78634bb08c166b0fd06d04f9.jsonl b/manifests/a154c0dd78634bb08c166b0fd06d04f9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..12bfc03af6743626d644905f701cce64cb0f0f11 --- /dev/null +++ b/manifests/a154c0dd78634bb08c166b0fd06d04f9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a154c0dd78634bb08c166b0fd06d04f9.png", + "output_text": "\nQCVN 01-122:2013/BNNPTNT\nDiagram 5: Hình quả thận (Kidney-shaped). A cross-section of a leaf showing a kidney-shaped outline with a central vein and several lateral veins branching out.\n5 Hình quả thận\n13. Tình trạng 20 - Lá thành thực: số thùy\nThùy là phần lá nằm ở giữa hai lồi gian thùy của lá. Lồi gian thùy lá là do sự ngát quãng hoàn toàn của các răng cưa ở mép lá\n14. Tình trạng 21 - Lá thành thực: độ sâu của lồi gian thùy trên Lồi gian thùy lá là kết quả từ sự ngát quãng hoàn toàn của các răng cưa ở mép lá. Các lồi gian thùy bên phía trên nằm ở giữa gần giữa và gần chính bên cạnh.\n15. Tình trạng 22 - Lá thành thực: sự sắp xếp các thùy của các lồi gian thùy phía trên\nDiagram 1: Mờ (Fuzzy). A leaf cross-section showing a broad, irregular lobe with a fuzzy margin.\n1 Mờ\nDiagram 2: Khép chặt (Tight). A leaf cross-section showing a narrow, well-defined lobe with a tight margin.\n2 Khép chặt\nDiagram 3: Chồng lên nhau không đáng kể (Negligible overlap). A leaf cross-section showing a lobe that overlaps slightly with the adjacent lobe.\n3\nChồng lên nhau không đáng kể\nDiagram 4: Chồng lên nhau nhiều (Significant overlap). A leaf cross-section showing a lobe that overlaps significantly with the adjacent lobe.\n4\nChồng lên nhau nhiều\n19\nSmall logo or signature in the bottom right corner.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a154c0dd78634bb08c166b0fd06d04f9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a1abe2eec6204906ba998f0756d65ac7.jsonl b/manifests/a1abe2eec6204906ba998f0756d65ac7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a68450c7245c8b61476399f4370c024676e9561e --- /dev/null +++ b/manifests/a1abe2eec6204906ba998f0756d65ac7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a1abe2eec6204906ba998f0756d65ac7.png", + "output_text": "\nPhụ lục 1\nMẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ AN TOÀN HỆ THỐNG ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 16/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)\n(TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: .....\n....., ngày..... tháng..... năm.....\nGIẤY ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ AN TOÀN HỆ THỐNG ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ\nLoại hình chứng nhận: .....(Xây dựng mới/nâng cấp)\nKính gửi: Cục Đăng kiểm Việt Nam\nTên Chủ đầu tư:.....\nĐịa chỉ.....\nĐiện thoại.....Fax: .....E-mail:.....\nTên Tổ chức vận hành:.....\nĐịa chỉ.....\nĐiện thoại.....Fax: .....E-mail: .....\nNội dung đề nghị: .....\nĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ\n(Ký tên, đóng dấu)\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a1abe2eec6204906ba998f0756d65ac7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a1e3c46baf7e4017a5ea07e0c35dcf8b.jsonl b/manifests/a1e3c46baf7e4017a5ea07e0c35dcf8b.jsonl deleted file mode 100644 index 37620ba851853ca6455a93ab99dd230047234d1f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a1e3c46baf7e4017a5ea07e0c35dcf8b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a1e3c46baf7e4017a5ea07e0c35dcf8b.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BTTTT\nTHƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO\nEN 301 489-1 V1.9.2 (2011-09) Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); ElectroMagnetic Compatibility (EMC) standard for radio equipment and services; Part 1: Common technical requirements.\n33\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a1e3c46baf7e4017a5ea07e0c35dcf8b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a212409599844ca6a9cab3eae881a275.jsonl b/manifests/a212409599844ca6a9cab3eae881a275.jsonl deleted file mode 100644 index e6f18783ec4ff1a206c76f337e791bbccf0b1daa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a212409599844ca6a9cab3eae881a275.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a212409599844ca6a9cab3eae881a275.png", - "output_text": "\n19. Về quản lý hoạt động đối ngoại đối với đại diện của các cơ quan, các tổ chức của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài (sau đây gọi tắt là các cơ quan, tổ chức Việt Nam ở nước ngoài), các đoàn Việt Nam được cử đi công tác nước ngoài:\na) Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện đường lối, chính sách của Nhà nước, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức Việt Nam ở nước ngoài, các đoàn Việt Nam được cử đi công tác ở nước ngoài theo quy định của pháp luật;\nb) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan hỗ trợ, tạo điều kiện cho các cơ quan, tổ chức Việt Nam ở nước ngoài thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật Việt Nam, nước tiếp nhận và luật pháp quốc tế.\n20. Quản lý hoạt động của các cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan đại diện lãnh sự, cơ quan lãnh sự danh dự nước ngoài và các cơ quan đại diện các tổ chức quốc tế liên chính phủ đặt tại Việt Nam theo quy định của pháp luật Việt Nam và luật pháp quốc tế.\n21. Quản lý các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam; cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, thu hồi Giấy đăng ký của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam theo quy định của pháp luật.\n22. Về công tác điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế:\na) Thực hiện quản lý nhà nước về công tác điều ước quốc tế và thỏa thuận quốc tế;\nb) Kiểm tra các đề xuất đàm phán, ký, gia nhập điều ước quốc tế của các Bộ, ngành, cơ quan trước khi trình Chính phủ;\nc) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên quan đề xuất với Chính phủ về việc ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế về hòa bình, an ninh, biên giới, lãnh thổ, chủ quyền quốc gia và lĩnh vực khác thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Ngoại giao;\nd) Tổ chức biên soạn và ấn hành Niên giám điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc gia nhập;\nđ) Thực hiện các nhiệm vụ khác liên quan đến quản lý nhà nước về điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế theo quy định của Luật ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế, Pháp lệnh ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế.\n23. Quản lý tổ chức bộ máy, biên chế công chức, số lượng viên chức, vị trí việc làm, chức danh nghề nghiệp; thực hiện chế độ tiền lương và các chế độ chính sách đãi ngộ, bổ nhiệm, miễn nhiệm, nghỉ hưu, thôi việc, khen thưởng, kỷ luật, đào tạo, bồi dưỡng; xây dựng đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức ở các đơn vị thuộc Bộ Ngoại giao theo quy định của pháp luật.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a212409599844ca6a9cab3eae881a275.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a26337c2835b4f14a60b1966e0a51e4b.jsonl b/manifests/a26337c2835b4f14a60b1966e0a51e4b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..38073795f50863224714f20571b7034efadb4de2 --- /dev/null +++ b/manifests/a26337c2835b4f14a60b1966e0a51e4b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a26337c2835b4f14a60b1966e0a51e4b.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
5.35YagoutTrộn đường1.512
5.36Yết KiêuTrộn đường1.058
5.37Khu quy hoạch: Hàn Thuyên
5.37.1Đường quy hoạch có lộ giới 12m1.038
5.37.2Đường quy hoạch có lộ giới 8m934
5.38Khu quy hoạch: Hoàng Diêu
5.38.1Đường quy hoạch có lộ giới 12m2.205
5.38.2Đường quy hoạch có lộ giới 8m1.764
5.38.3Đường quy hoạch có lộ giới 6m1.544
5.39Khu quy hoạch Nguyễn Khuyển
5.39.1Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m)1.132
5.39.2Đường quy hoạch có lộ giới 4m (mặt đường 4m)792
6PHƯỜNG 6
6.1Dã TượngTrộn đường1.227
6.2Hai Bà TrungHải ThượngTân Đà7.875
6.3Hai Bà TrungTân ĐàLa Sơn Phu Tử6.090
6.4Hai Bà TrungĐoạn còn lại3.003
6.5Hẻm số 3 Hai Bà TrungHai Bà Trung (thửa 75, 73 tờ 24)Cuối đường5.906
6.6Hải ThượngCầu Hải ThượngCuối đường4.935
6.7Hẻm 56 Hải ThượngHải Thượng thửa 94 tờ 24 và thửa 11 tờ 24Cuối đường3.948
6.8Kim ĐồngTrộn đường1.361
6.9La Sơn Phu TửTrộn đường3.927
6.10Lê Thánh TônĐầu đườngDã Tượng1.281
6.11Lê Thánh TônĐoạn còn lại (đường cụt) thửa 159, 161 tờ 51.134
6.12Mai Hắc ĐếTrộn đường2.363
6.13Ngô QuyềnĐầu đườngHết nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) thửa 107 tờ 11 và thửa 74 tờ 112.117
\n19\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a26337c2835b4f14a60b1966e0a51e4b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a2711233710c45489b9aa97f1570faa8.jsonl b/manifests/a2711233710c45489b9aa97f1570faa8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8424370ff6f73632ac585b5beb4b45ec0ebdb9aa --- /dev/null +++ b/manifests/a2711233710c45489b9aa97f1570faa8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a2711233710c45489b9aa97f1570faa8.png", + "output_text": "\nBiểu 13/QG\nDANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI CỦA CẤP QUỐC GIA\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTHạng mụcDiện tích (ha)Địa điểm
(đến cấp tỉnh)
Năm thực hiện
Quy hoạchHiện trạngTăng thêm
(1)(2)(3)=(4)+(5)(4)(5)(6)(7)
ICác công trình, dự án
đã xác định
1
2
3
4
5
6
7
8
..
IICác công trình, dự án
khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
...
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a2711233710c45489b9aa97f1570faa8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a2940e83dfcf438f91dccd254529acef.jsonl b/manifests/a2940e83dfcf438f91dccd254529acef.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..209f7dac41abc9dd9f7282e95273974cbf18539a --- /dev/null +++ b/manifests/a2940e83dfcf438f91dccd254529acef.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a2940e83dfcf438f91dccd254529acef.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
8.15Nguyễn Công TrứĐoạn còn lại5.403
8.16Nguyễn Hữu CảnhTrộn đường1.928
8.17Nguyễn Tử LựcTrộn đường2.646
8.18Hẻm Nguyễn Tử Lực (Đối diện nhà thờ Thiên Lâm)Nguyễn Tử Lực (Thửa 958, 626 tờ 17)Thửa 644, 962 tờ 172.117
8.19Hẻm Nguyễn Tử Lực (gần viện nghiên cứu Hạt Nhân)Nguyễn Tử Lực (Thửa 858, 857 tờ 17)Thửa 935, 939 tờ 17
8.19.1Từ 0 vào sâu 300 m2.117
8.19.2Từ trên 3001.852
8.20Hẻm Nguyễn Tử Lực (thông qua đường Trần Đại Nghĩa)Nguyễn Tử Lực (Thửa 618, 1231 tờ 9)Thửa 630, 529 tờ 92.117
8.21Phù Đồng Thiên VươngNgã năm Đại họcĐầu đường Nguyễn Hữu Cảnh (cũ là công xí nghiệp may xuất khẩu nhà số 237) đến thửa 513 tờ 13 thửa 720 tờ 138.505
8.22Phù Đồng Thiên VươngĐoạn còn lại4.410
8.23Hẻm Phù Đồng Thiên Vương (vị trí hẻm cách trung tâm Ứng dụng Khoa học Kỹ thuật khoảng 50m)Phù Đồng Thiên Vương (Thửa 801 tờ 8, 94 tờ 13)Thửa 465, 479 tờ 83.528
8.24Hẻm Phù Đồng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Bảo trợ Xã hội khoảng 60m)Phù Đồng Thiên Vương (Thửa 931, 928 tờ 13)Thửa 79, 80 tờ 133.528
\n23\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a2940e83dfcf438f91dccd254529acef.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a2ac7e124a4e4c22b065d047fd1d9073.jsonl b/manifests/a2ac7e124a4e4c22b065d047fd1d9073.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3a143ae4600c8eaabbb7d4d9713ed36192542e19 --- /dev/null +++ b/manifests/a2ac7e124a4e4c22b065d047fd1d9073.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a2ac7e124a4e4c22b065d047fd1d9073.png", + "output_text": "\nd) Xây dựng, công bố các mô hình ứng dụng công nghệ thông tin, các yêu cầu cơ bản về chức năng, tính năng kỹ thuật đối với sản phẩm công nghệ thông tin; hướng dẫn và tổ chức đánh giá hiệu quả đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin.\nđ) Xác định mô hình ứng dụng công nghệ thông tin điển hình các cấp, phổ biến, hỗ trợ triển khai nhân rộng.\ne) Triển khai các hoạt động nâng cao nhận thức, năng lực và hỗ trợ người dân và doanh nghiệp sử dụng hiệu quả dịch vụ công trực tuyến.\ng) Xây dựng, duy trì, cập nhật kho công cụ, phần mềm phục vụ triển khai ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước.\nh) Hướng dẫn, tổ chức kiểm thử phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin.\ni) Xây dựng tiêu chí đánh giá, công nhận các cơ quan đạt tiêu chuẩn cơ quan điện tử, Chính quyền điện tử, đô thị thông minh.\n3. Bộ Tài chính\na) Chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành, địa phương bố trí kinh phí chi thường xuyên nguồn ngân sách nhà nước để thực hiện các nhiệm vụ, giải pháp thực hiện Chương trình.\nb) Đánh giá, tổng kết, giám sát kinh phí chi cho ứng dụng công nghệ thông tin tại các Bộ, ngành, địa phương.\nc) Hướng dẫn, tạo điều kiện bố trí kinh phí theo hình thức thuê dịch vụ.\n4. Bộ Kế hoạch và Đầu tư\na) Chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành, địa phương bố trí kinh phí chi đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước để thực hiện các nhiệm vụ, giải pháp thực hiện Chương trình.\nb) Hướng dẫn, tạo điều kiện bố trí kinh phí theo hình thức đối tác công tư.\n5. Ban Cơ yếu Chính phủ - Bộ Quốc phòng\nNâng cấp, hoàn thiện hệ thống chứng thực điện tử và chữ ký số trong các cơ quan thuộc hệ thống chính trị đáp ứng nhu cầu thực tế.\n6. Văn phòng Trung ương Đảng, Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội, Tòa án nhân dân tối cao, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Kiểm toán Nhà nước, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Hội Cựu chiến binh Việt Nam, Hội Nông dân Việt Nam cần cử Chương trình này để có quy định phù hợp trong cơ quan, tổ chức mình.\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a2ac7e124a4e4c22b065d047fd1d9073.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1237, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a2ad80647cba42f3865924ffefec696b.jsonl b/manifests/a2ad80647cba42f3865924ffefec696b.jsonl deleted file mode 100644 index ffb687daf88055617ba23018be0d36662bbe12cc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a2ad80647cba42f3865924ffefec696b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a2ad80647cba42f3865924ffefec696b.png", - "output_text": "\n13\n7. Hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra, sơ kết, tổng kết, thực hiện khen thưởng; giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm pháp luật về giáo dục quốc phòng và an ninh theo thẩm quyền.\n8. Thực hiện hợp tác quốc tế về giáo dục quốc phòng và an ninh.\nĐiều 35. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Công an\n1. Ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật về giáo dục quốc phòng và an ninh.\n2. Phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Giáo dục và Đào tạo, bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và cơ quan, tổ chức ở trung ương có liên quan thực hiện giáo dục quốc phòng và an ninh theo quy định của Luật này; biên soạn giáo trình, tài liệu giáo dục, bồi dưỡng, phổ biến kiến thức quốc phòng và an ninh.\n3. Cử cán bộ biệt phái cho trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh, cơ sở giáo dục đại học, cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục.\n4. Bảo đảm phương tiện, vật chất cho cơ quan, đơn vị, nhà trường công an được giao nhiệm vụ giáo dục quốc phòng và an ninh.\nĐiều 36. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Giáo dục và Đào tạo\n1. Ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật về giáo dục quốc phòng và an ninh.\n2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an hướng dẫn giáo dục quốc phòng và an ninh trong trường tiểu học, trung học cơ sở; quy định chương trình, nội dung, tổ chức thực hiện chương trình giáo dục quốc phòng và an ninh cho người học từ trung học phổ thông đến đại học, trừ cơ sở dạy nghề.\n3. Chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Trung ương Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và cơ quan, tổ chức ở trung ương có liên quan thực hiện giáo dục quốc phòng và an ninh ở cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.\n4. Chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Nội vụ, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội quy định mức giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh trong trường trung học phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học; trường của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội và trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh.\n5. Chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính, bộ, cơ quan ngang bộ có liên quan quy định chế độ, chính sách cho cán bộ quản lý, giáo viên, giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh.\n058\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a2ad80647cba42f3865924ffefec696b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a2f7f2f4dc394c67a063cee8bcc74a4d.jsonl b/manifests/a2f7f2f4dc394c67a063cee8bcc74a4d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f7535a3723c3c59b4f8b469653158e7baa7a98fb --- /dev/null +++ b/manifests/a2f7f2f4dc394c67a063cee8bcc74a4d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a2f7f2f4dc394c67a063cee8bcc74a4d.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011
6.3Khu vực 2
Đường trục xđ
500440370300264222250220185
6.4Đường liên thôn350310260210186156175155130
6.5Đường trục thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
6.6Đất cát vị trí còn lại300180150
7Xá Liên An
Khu vực 1
7.1Quốc lộ 37 Châu Đông - Giáp xã Cao Minh1.8001.0808151.080648489900540408
Khu vực 2
7.2Đường trục xđ400350300240210180200175150
7.3Đường liên thôn350310260210186156175155130
7.4Đường trục thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
7.5Đất cát vị trí còn lại250150125
8Xá Vinh Phong
Khu vực 1
8.1Đường Liên Đông Cúc Phố từ giáp xã Tồn Phong - Qua ngã 3 đường vào UBND xã Vinh Phong 100 m575440345345264207288220173
8.2Đường liên Đông Cúc Phố từ qua ngã 3 Đường vào UBND xã Vinh Phong 100 m đến đất quốc gia575440345345264207288220173
Khu vực 2
8.3Đường trục xđ350310260210186156175155130
8.4Đường liên thôn300260230180156138150130115
8.5Đường trục thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
8.6Đất cát vị trí còn lại250150125
9Xá Vinh An
Khu vực 1
9.1Quốc lộ 10 từ giáp địa phận xã Việt Tiến đến đường vào Chánh Nguyễn1.375825625825495375688413313
9.2Quốc lộ 10 từ Chánh Nguyễn đến Công ty đường bộ 2342.5001.5001.1251.5009006751.250750563
9.3Quốc lộ 10 từ công ty đường bộ 234 đến giáp địa phận xã Việt Tiến1.500900675900540405750450338
9.4Đường 17B từ chợ Châu Vinh An - giáp địa phận xã Việt Tiến805610485483366291403305243
Khu vực 2
\nPage 3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a2f7f2f4dc394c67a063cee8bcc74a4d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1756 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a396c8d4e81e42f4b036ced080c80269.jsonl b/manifests/a396c8d4e81e42f4b036ced080c80269.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..da83ed78b7410963eea6ccf8ea3f39af9b2a14c8 --- /dev/null +++ b/manifests/a396c8d4e81e42f4b036ced080c80269.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a396c8d4e81e42f4b036ced080c80269.png", + "output_text": "\nQCVN 01-122:2013/BNNPTNT\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Hình trứng tù - obtuse ovoid6
Hình trứng - ovoid7
Hình trứng ngược - obovoid8
Hình sừng - horn shaped9
Hình ngón tay - finger shaped10
7.8Quả: Màu sắc vỏ
(không có phần ở vỏ quả)
Berry: color of skin
(without bloom)

(Tình trạng 37)
Xanh - green1
Xanh vàng - yellow green2
Vàng - yellow3
Hồng vàng - yellow rose4
Hồng - rose5
Đỏ - red6
Đỏ xám - grey red7
Tím đỏ sẫm - dark red violet8
Xanh đen - blue black9
7.9Quả: Sắc tố antoxian của thịt quả
Berry: anthocyanin coloration of flesh
(Tình trạng 40)
Không có hoặc rất nhạt - absent or very weak1
Nhạt - weak3
Trung bình - medium5
Đậm - strong7
Rất đậm - very strong9
7.10Quả: hương vị đặc biệt
Berry: particular flavor
(Tình trạng 42)
Không có - none1
Rượu nho - muscat2
Vị chua - foxy3
Thảo mộc - herbaceous4
Hương vị khác - other than muscat, foxy or herbaceous5
7.11Quả: Sự hình thành hạt
Berry: formation of seeds
(Tình trạng 43)
Không có - none1
Mới phôi thai - rudimentary2
Hoàn chỉnh - complete3
\nChú thích: (*) Đánh dấu (+) hoặc điền số liệu cụ thể vào ô trống tương ứng cho phù hợp với trạng thái biểu hiện\n8. Các giống tương tự và sự khác biệt so với giống khảo nghiệm\nBảng 3 - Sự khác biệt giữa giống tương tự và giống khảo nghiệm\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên giống tương tựNhững tình trạng khác biệtTrạng thái biểu hiện
Giống tương tựGiống khảo nghiệm
\n9. Các thông tin bổ sung giúp phân biệt giống\n9.1. Chống chịu sâu bệnh\n9.2. Điều kiện canh tác\n9.3. Thông tin khác\nNgày            tháng            năm (Ký tên, đóng dấu)\n\n26\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a396c8d4e81e42f4b036ced080c80269.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a3a8f7c514ab477b8956573fc149889d.jsonl b/manifests/a3a8f7c514ab477b8956573fc149889d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c756f768d335655fe7241c742bc9905c127df9a1 --- /dev/null +++ b/manifests/a3a8f7c514ab477b8956573fc149889d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a3a8f7c514ab477b8956573fc149889d.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 28.12.2015 16:33:18 +07:00\nTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2409/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 28 tháng 12 năm 2015\nOfficial stamp of the Government of Vietnam with handwritten date 28/12/15 and signature.\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn kết quả bầu chức vụ Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương nhiệm kỳ 2011 - 2016\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương tại Tờ trình số 4430/TTr-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2015 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 6055/TTr-BNV ngày 21 tháng 12 năm 2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn kết quả bầu chức vụ Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Trần Thanh Liêm, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban nhân dân tỉnh.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương và ông Trần Thanh Liêm chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, VPBCSDCP,\nTrụ sở TTg, TGD Công TĐT;\nLưu: VT, V.III (3b). Tùng Đ\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature.\nNguyễn Tấn Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a3a8f7c514ab477b8956573fc149889d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a3ba98b4f7834e9db263d3a8e1fb3b3a.jsonl b/manifests/a3ba98b4f7834e9db263d3a8e1fb3b3a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dfc45397d170c41cba529c29c1d28bf27a14f3ea --- /dev/null +++ b/manifests/a3ba98b4f7834e9db263d3a8e1fb3b3a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a3ba98b4f7834e9db263d3a8e1fb3b3a.png", + "output_text": "\nQCVN 01-124:2013/BNNPTNT\n1.3.2.6. MG: Single measurement of a group of plants or parts of plants (Đo đếm một nhóm cây hoặc một bộ phận của một nhóm cây).\n1.3.2.7. MS: Measurement of a number of individual plants or parts of plants (Đo đếm từng cây hoặc từng bộ phận của các cây mẫu ),\n1.3.2.8. VG: Visual assessment by a single observation of a group of plants or parts of plants (Quan sát một nhóm cây hoặc một bộ phận của một nhóm cây),\n1.3.2.9. VS: Visual assessment by observation of individual plants or parts of plants (Quan sát từng cây hoặc từng bộ phận của các cây mẫu).\n1.4. Tài liệu viện dẫn\n1.4.1. TG/1/3 General Introduction to the Examination of Distinctness, Uniformity and Stability and the Development of Harmonized Descriptions of New Varieties of Plants (Hướng dẫn chung về đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định và hài hòa hóa trong mô tả giống cây trồng mới).\n1.4.2. TGP/8: Trail design and techiques used in the examination of Distinctness, Uniformity and Stability (Phương pháp bố trí thí nghiệm và các biện pháp kỹ thuật được sử dụng để đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định).\n1.4.3. TGP/9/1 Examining Distinctness (Đánh giá tính khác biệt).\n1.4.4. TGP/10/1 Examining Uniformity (Đánh giá tính đồng nhất).\n1.4.5. TGP/11/1 Examining Stability (Đánh giá tính ổn định).\nII. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT\nCác tính trạng đặc trưng để đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống chè được qui định tại Bảng 1. Trạng thái biểu hiện của tính trạng được mã hóa bằng điểm.\nBảng 1- Các tính trạng đặc trưng của giống chè\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTính trạngTrạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
1.
(*)(+)
QN
VG
Cây: sức sinh trưởng
Plant: vigor
Yếu - weak
Trung bình - medium
Khỏe - strong
Olong thanh tâm
Đại Bạch Trà
LDP2
3
5
7
2.
(*)(+)
QN
VG
Cây: dạng cây
Plant: type
Bụi - shrub
Bán gỗ - semi-arbor
Gỗ - arbor
Saemidori
Trung du
San Suối Giàng
1
3
5
3.
(*)(+)
QN
VG
Cây: tập tính sinh trưởng
Plant: growth habit
Thẳng đứng - upright
Nửa đứng - semi upright
Trải rộng- spreading
-
-
-
1
3
5
\n4\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a3ba98b4f7834e9db263d3a8e1fb3b3a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a3fda632822446fa95fdd7a41299a3f8.jsonl b/manifests/a3fda632822446fa95fdd7a41299a3f8.jsonl deleted file mode 100644 index e8736c108247f07a201ad68138bdd22ac9d23041..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a3fda632822446fa95fdd7a41299a3f8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a3fda632822446fa95fdd7a41299a3f8.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.4.2.3 Trước khi xếp hàng lên xe tải tiến, xe ba gác phải chèn bánh và chống đỡ càng xe thật chắc chắn.\n2.4.2.4 Khi xếp hàng trên xe:\n\nĐối với các loại hàng rời: gạch, đá, cát, sỏi,... phải chất thấp hơn thành thùng xe 2 cm và có ván chắn hai đầu;\nĐối với các loại hàng chứa trong các bao mềm như xi măng, vôi bột,... được xếp cao hơn thành xe nhưng không quá 2 bao và phải có dây chằng chắc chắn;\nĐối với các loại hàng công kên không được xếp cao quá 1,5 m tính từ mặt đường xe đi (đối với xe người kéo hoặc đẩy) và phải có dây chằng buộc chắc chắn;\nĐối với các loại thép tấm, thép góc, cấu kiện bê tông có chiều dài lớn hơn thùng xe phải chằng buộc bằng dây thép.\n\n2.4.2.5 Người lao động đẩy các loại xe ba gác, xe tải tiến lên dốc phải đi hai bên thành xe và không được tay lên hàng để đẩy. Khi đỗ xe trên dốc phải chèn bánh chắc chắn. Khi xuống dốc lớn hơn 15° thì phải quay càng xe về phía sau và người kéo phải giữ để xe lăn xuống từ từ.\n2.4.2.6 Khi dùng xe do sức vật kéo, người điều khiển phải đi bên trái sức vật, không được đi bên cạnh thùng xe hoặc ngồi trên thùng xe. Xe phải được trang bị hệ thống phanh hãm, khi vận chuyển ban đêm phải có đèn hiệu.\n2.4.3 Vận chuyển bằng ô tô, máy kéo\n2.4.3.1 Khi chất hàng lên xe, tùy theo từng loại hàng mà có biện pháp sắp xếp để bảo đảm an toàn trong quá trình vận chuyển.\n2.4.3.2 Khi lấy vật liệu từ các miệng rót của bunke xi-lô ... phải bố trí đỗ xe sao cho tâm của thùng xe đúng với tâm dòng chảy của vật liệu từ miệng rót của bunke, xi-lô ...\n2.4.3.3 Khi chở các loại hàng rời như gạch, ngói, cát, sỏi, ... phải xếp hoặc đổ thấp hơn thành xe 10 cm. Muốn xếp cao hơn phải nổi cao thành xe, chỗ nổi phải chắc chắn nhưng không được chở quá trọng tải cho phép của xe.\n2.4.3.4 Đối với các loại hàng nhẹ, xếp, cho phép xếp cao hơn thành xe nhưng không được xếp rộng quá khổ cho phép của xe, đồng thời phải chằng buộc chắc chắn.\n2.4.3.5 Khi chở các loại hàng dài công kên như: vì kéo, cột, tấm sàn, tấm tường, thiết bị máy móc,... phải có vật kê chèn giữ và chằng buộc chắc chắn. Nếu hàng có chiều dài lớn hơn 1,5 chiều dài thùng xe thì phải nổi thêm rơ moóc, sàn rơ moóc phải cùng độ cao với sàn thùng xe. Chỗ nổi rơ moóc với xe phải được bảo đảm chắc chắn, tránh bị đứt tuột và quay tự do khi xe chạy. Không được dùng ô tô ben để chở hàng có kích thước dài hơn thùng xe hoặc nổi thêm rơ moóc vào xe ben.\n15\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a3fda632822446fa95fdd7a41299a3f8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a422c6709fca4a95ab5bbe52580c847b.jsonl b/manifests/a422c6709fca4a95ab5bbe52580c847b.jsonl deleted file mode 100644 index b10b3647276f5e94ed083e9b330f374ab689106f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a422c6709fca4a95ab5bbe52580c847b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a422c6709fca4a95ab5bbe52580c847b.png", - "output_text": "\n156\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mã hình bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Khe CáiTVxã Nghĩa LongH. Nghĩa Dân19° 15' 27\"105° 29' 48\"19° 14' 29\"105° 27' 44\"E-48-19-B-d,
E-48-19-D-b
xóm Đông Sơn/Đông đường Hồ Chí MinhDCxã Nghĩa LongH. Nghĩa Dân19° 15' 24\"105° 27' 42\"E-48-19-B-d
Hòn HươngKXxã Nghĩa LongH. Nghĩa Dân19° 26' 38\"105° 26' 56\"18° 35' 45\"105° 26' 04\"E-48-19-D-b
xóm Nam CátSVxã Nghĩa LongH. Nghĩa Dân19° 14' 48\"105° 25' 43\"E-48-19-D-b
xóm Nam HoàDCxã Nghĩa LongH. Nghĩa Dân19° 15' 08\"105° 28' 15\"E-48-19-D-b
xóm Nam HươngDCxã Nghĩa LongH. Nghĩa Dân19° 14' 57\"105° 27' 57\"E-48-19-D-b
xóm Nam KhêDCxã Nghĩa LongH. Nghĩa Dân19° 15' 31\"105° 26' 54\"E-48-19-D-b
xóm Nam KimDCxã Nghĩa LongH. Nghĩa Dân19° 14' 35\"105° 26' 11\"E-48-19-D-b
xóm Nam LongDCxã Nghĩa LongH. Nghĩa Dân19° 13' 58\"105° 26' 12\"E-48-19-D-b
xóm Nam PhongDCxã Nghĩa LongH. Nghĩa Dân19° 14' 49\"105° 27' 18\"E-48-19-D-b
xóm Nam SơnDCxã Nghĩa LongH. Nghĩa Dân19° 14' 14\"105° 26' 55\"E-48-19-D-b
xóm Nam TậnDCxã Nghĩa LongH. Nghĩa Dân19° 15' 05\"105° 26' 46\"E-48-19-D-b
xóm Nam TầnDCxã Nghĩa LongH. Nghĩa Dân19° 14' 31\"105° 27' 25\"E-48-19-D-b
xóm Nam TháiDCxã Nghĩa LongH. Nghĩa Dân19° 15' 38\"105° 27' 59\"E-48-19-D-b
xóm Nam ThăngDCxã Nghĩa LongH. Nghĩa Dân19° 15' 28\"105° 26' 18\"E-48-19-B-d
Khe SơnTVxã Nghĩa LongH. Nghĩa Dân19° 13' 10\"105° 31' 37\"19° 15' 27\"105° 29' 48\"E-48-20-C-a
Hòn SừngSVxã Nghĩa LongH. Nghĩa Dân19° 14' 15\"105° 25' 07\"E-48-19-D-b
xóm Vạn LộcDCxã Nghĩa LongH. Nghĩa Dân19° 14' 09\"105° 26' 09\"E-48-19-D-b
đường tỉnh 531KXxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 13' 30\"105° 31' 36\"19° 13' 44\"105° 23' 57\"E-48-19-B-a
Làng BáiDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 23' 05\"105° 21' 22\"E-48-19-B-a
làng Bái BàngDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 23' 28\"105° 21' 48\"E-48-19-B-a
Làng BátDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 25' 13\"105° 21' 07\"E-48-19-B-a
Làng BàuDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 24' 04\"105° 22' 22\"E-48-19-B-a
làng Bàu ThịnhDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 24' 55\"105° 22' 29\"E-48-19-B-a
Làng BongDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 23' 17\"105° 21' 52\"E-48-19-B-a
Làng BưởiDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 23' 05\"105° 22' 10\"E-48-19-B-a
Làng CáoDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 25' 04\"105° 20' 50\"E-48-19-B-a
suối Cây TrôiTVxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 27' 12\"105° 20' 47\"19° 25' 38\"105° 21' 57\"E-48-19-B-a
Suối ChaiTVxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 38' 29\"105° 05' 16\"19° 38' 24\"105° 01' 11\"E-48-7-C
Làng ChèDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 23' 07\"105° 21' 13\"E-48-19-B-a
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/a422c6709fca4a95ab5bbe52580c847b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a45b5beb8dee4568a20b72bbdbbf91cf.jsonl b/manifests/a45b5beb8dee4568a20b72bbdbbf91cf.jsonl deleted file mode 100644 index 685a3bc9a0b5c5bc60418ac1f4fd47185385322f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a45b5beb8dee4568a20b72bbdbbf91cf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a45b5beb8dee4568a20b72bbdbbf91cf.png", - "output_text": "\n2. Bổ sung giá đất tại các khu vực:\na) Huyện Thanh Liêm:\nĐơn vị tính: 1000đ/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
SttTên xã, khu vực, ranh giới khu vực giáGiá đất
9Xã Liêm Túc
aKhu vực 1
Từ ngã ba thôn Tháp đến ngã ba má Búa thôn Vọng390
\nb) Huyện Bình Lục:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
SttTên xã, khu vực, ranh giới khu vực giáGiá đất
8Xã Bình Nghĩa
aKhu vực 1
Đường bờ kè sông Châu Giang từ đường 491 đến cống Xi Phòng (Đoạn giáp đường 491 đến cống Xi Phòng)1.600
\nc) Huyện Lý Nhân:\nĐơn vị tính: 1000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
SttTên xã, khu vực, ranh giới khu vực giáGiá đất
1Xã Nhân Khang
aKhu vực 1
Đường đầu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491: Đoạn từ giáp xã Đồng Lý đến giáp xã Nhân Chính800
7Xã Nhân Chính
aKhu vực 1
Đường đầu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491: Đoạn từ Đình Công Đề (Tờ 16, thửa số 221 và Tờ 3, thửa số 64; thuộc xóm 2 Thượng Vỹ) đến đồng Gián (Tờ 1, thửa số 8 và thửa số 6)800
19Xã Đồng Lý
aKhu vực 1
Đường đầu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491: Đoạn từ đường ĐT 491 đến giáp xã Nhân Khang800
\nĐiều 7. Điều chỉnh tên đường, phố, khu vực, ranh giới khu vực một số khu vực tại Bảng giá đất số 2 và Bảng giá đất số 4 như sau:\n1. Điều chỉnh lại tên ranh giới khu vực đường Quốc lộ 21A tại Bảng giá đất số 2 (trang số 3).\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
SttTên đường, tên xãTên khu vực, ranh giới khu vực
IHuyện Bình Lục
1Xã Trung LươngKhu vực Cầu Họ: Đoạn từ Cầu Họ đến Bưu điện xã Trung Lương
Khu vực còn lại: Đoạn từ nhà ông Trường thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31) đến Bưu điện xã Trung Lương
\n5\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/a45b5beb8dee4568a20b72bbdbbf91cf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a467d7cebe6f45b0b67ccfba8bf4bdf0.jsonl b/manifests/a467d7cebe6f45b0b67ccfba8bf4bdf0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0449bd3834eca228eb04471b49f17e99d3db1d45 --- /dev/null +++ b/manifests/a467d7cebe6f45b0b67ccfba8bf4bdf0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a467d7cebe6f45b0b67ccfba8bf4bdf0.png", + "output_text": "\nV. ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG\n1. Đối với đất chưa xác định mục đích sử dụng: Khi cần định giá thì xác định giá đất theo giá của các loại đất liền kề, có cùng vị trí, cùng khu vực đã được xác định mục đích sử dụng.\n2. Đối với đất chưa sử dụng được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng: Xác định giá đất theo giá đất cùng loại, cùng mục đích sử dụng. /\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the People's Council of the province, featuring a star and a rising sun, with the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH' and 'ĐƠN' visible.\nĐoàn Văn Việt\n32\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a467d7cebe6f45b0b67ccfba8bf4bdf0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a4b8edb413ab4f8398406a7aba8db897.jsonl b/manifests/a4b8edb413ab4f8398406a7aba8db897.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d3c14eab2167a1ced3ba307b06a04bf610213aa9 --- /dev/null +++ b/manifests/a4b8edb413ab4f8398406a7aba8db897.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a4b8edb413ab4f8398406a7aba8db897.png", + "output_text": "\nd) Các quyền và nghĩa vụ khác quy định tại Điều lệ của công ty nhưng không trái với Điều lệ này.\n5. Công ty nêu tại Khoản 1 Điều này có quyền ký kết hợp đồng, thực hiện các hoạt động sản xuất, kinh doanh, tổ chức và nhân sự theo quy định của pháp luật, Điều lệ của công ty; phân cấp hoặc ủy quyền của Hội đồng thành viên Tập đoàn.\n6. Giám đốc, Chủ tịch hoặc Hội đồng thành viên công ty quyết định các dự án đầu tư, các hợp đồng mua, bán tài sản, hợp đồng thuê, cho thuê, hợp đồng vay, cho vay và các hợp đồng khác theo Quy chế phân cấp, ủy quyền của Hội đồng thành viên Tập đoàn, Điều lệ của các công ty và các quy định của pháp luật.\nĐiều 51. Quan hệ giữa Tập đoàn với các công ty con có cổ phần, vốn góp chi phối hoặc Tập đoàn giữ quyền chi phối\n1. Tập đoàn là chủ sở hữu cổ phần, vốn góp chi phối tại các công ty con có cổ phần, vốn góp chi phối. Hội đồng thành viên Tập đoàn thực hiện các quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu đối với phần vốn hoặc cổ phần của Tập đoàn tại các công ty này.\n2. Quyền và nghĩa vụ của Tập đoàn đối với các công ty nêu tại Khoản 1 Điều này như sau:\na) Quyết định việc góp vốn, chuyển nhượng vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp; thực hiện các quyền của cổ đông, thành viên góp vốn theo quy định của pháp luật và Điều lệ của doanh nghiệp; chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn mà Nhà nước đã góp vào doanh nghiệp;\nb) Chỉ định Người đại diện để thực hiện các quyền của cổ đông, thành viên góp vốn; miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật Người đại diện; quyết định lương, thưởng, phụ cấp và các lợi ích khác của Người đại diện; đánh giá đối với Người đại diện;\nc) Yêu cầu Người đại diện thực hiện các nội dung đã được giao quy định tại Điểm d Khoản này, trừ trường hợp Điều lệ của doanh nghiệp có quy định khác; báo cáo định kỳ hoặc đột xuất tình hình đầu tư, tài chính, hiệu quả sử dụng vốn nhà nước, kết quả kinh doanh của doanh nghiệp;\nd) Tập đoàn giao nhiệm vụ cho Người đại diện quyết định các nội dung sau của doanh nghiệp sau khi thỏa thuận với Hội đồng thành viên Tập đoàn:\n- Mục tiêu, nhiệm vụ và ngành, nghề kinh doanh; tổ chức lại, giải thể và yêu cầu phá sản doanh nghiệp;\n48\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a4b8edb413ab4f8398406a7aba8db897.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a4bbc31e03464801a8d639305ccce728.jsonl b/manifests/a4bbc31e03464801a8d639305ccce728.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ecc0b54c56c407ec5c6685a6ad9e42261c75a413 --- /dev/null +++ b/manifests/a4bbc31e03464801a8d639305ccce728.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a4bbc31e03464801a8d639305ccce728.png", + "output_text": "\nQCVN 01-125:2013/BNNPTNT\n14. Tình trạng 39 và 41- Bẹ lá: Hình dạng của thùy tai\nDiagrams of leaf petiole shapes for conditions 39 and 41.\n20\nSmall logo or mark.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a4bbc31e03464801a8d639305ccce728.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a4c1f9fd08824f15bbe4494ed33deeac.jsonl b/manifests/a4c1f9fd08824f15bbe4494ed33deeac.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b9ad09b24b757ce8c2b1879a45a7666a173f879f --- /dev/null +++ b/manifests/a4c1f9fd08824f15bbe4494ed33deeac.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a4c1f9fd08824f15bbe4494ed33deeac.png", + "output_text": "\n4. Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp Bộ Công an và Thành phố Hồ Chí Minh bố trí lực lượng tiêu binh, quân nhạc, các khối đứng khu vực Lễ đài và khu vực Cột cờ.\nVI. ĐỊA ĐIỂM TẬP KẾT CÁC KHỐI ĐIỀU BINH, ĐIỀU HÀNH\n\nKhối Nghi trượng: Tập kết theo sơ đồ riêng.\nLực lượng điều binh: Tập kết theo sơ đồ riêng.\nLực lượng điều hành: Tập kết theo sơ đồ riêng.\n\nBộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với Bộ Công an, Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Thành phố Hồ Chí Minh và Văn phòng Chính phủ lập sơ đồ bố trí địa điểm tập kết của các lực lượng tham gia điều binh, điều hành.\nVII. TUYẾN ĐƯỜNG ĐIỀU BINH, ĐIỀU HÀNH VÀ VỊ TRÍ KẾT THÚC\nTuyến đường điều binh, điều hành là đường Lê Duẩn, từ Thảo Cầm Viên, qua Lễ đài, qua phía trước Hội trường Thống Nhất và một số tuyến đường khác.\nTuyến 1: Kết thúc trên đường Tôn Đức Thắng.\nTuyến 2: Kết thúc trên đường Đinh Tiên Hoàng.\nBộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với Bộ Công an, Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Thành phố Hồ Chí Minh lập sơ đồ tuyến đường cụ thể.\nVIII. YÊU CẦU VỀ NỘI DUNG VÀ HÌNH THỨC TRONG ĐIỀU BINH, ĐIỀU HÀNH\n\nLực lượng điều binh thực hiện theo Điều lệnh.\nLực lượng tham gia điều hành thể hiện tinh thần hồ hởi, phấn khởi; mang ảnh Bác, cờ, hoa, đài lựa các màu tạo không khí sinh động; sử dụng trang phục truyền thống.\n\nC. TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nI. CƠ QUAN CHỈ ĐẠO VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN\n1. Ban Tổ chức cấp quốc gia kỷ niệm các ngày lễ lớn trong hai năm 2014 - 2015 chỉ đạo toàn diện Chương trình Mít tinh, điều binh, điều hành.\n2. Bộ Quốc phòng thành lập Tiểu ban Điều binh, điều hành do một đồng chí Phó Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam làm Trưởng Tiểu ban.\n3. Bộ Công an thành lập Tiểu ban An ninh do một đồng chí Thứ trưởng làm Trưởng Tiểu ban.\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a4c1f9fd08824f15bbe4494ed33deeac.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a4e44cc277224565ad8ef540850c5474.jsonl b/manifests/a4e44cc277224565ad8ef540850c5474.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8dd3d2f003d559df977b05b6e6f84eccff019f3a --- /dev/null +++ b/manifests/a4e44cc277224565ad8ef540850c5474.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a4e44cc277224565ad8ef540850c5474.png", + "output_text": "\n1. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ trước;\n2. Lập kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ cuối;\n3. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan;\n4. Thẩm định, phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ cuối.\nĐiều 78. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ trước\n1. Điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu:\na) Thu thập các thông tin, tài liệu liên quan đến điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh, biến động sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ trước;\nb) Điều tra, khảo sát thực địa.\n2. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu; lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu.\n3. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường:\na) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, môi trường;\nb) Phân tích, đánh giá điều kiện kinh tế - xã hội.\n4. Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh:\na) Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh;\nb) Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh.\n5. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ trước.\n6. Xây dựng các báo cáo chuyên đề.\n7. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo sau hội thảo.\n46\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a4e44cc277224565ad8ef540850c5474.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a50234604e9740da9093d048933569db.jsonl b/manifests/a50234604e9740da9093d048933569db.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..460079ad17c2d245bfcef7f2fc73e1e28244684c --- /dev/null +++ b/manifests/a50234604e9740da9093d048933569db.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a50234604e9740da9093d048933569db.png", + "output_text": "\nđể ban hành mới, sửa đổi, bãi bỏ hoặc kiến nghị ban hành mới, sửa đổi, bãi bỏ những nội dung trái với quy định của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật PCCC và các văn bản hướng dẫn thi hành.\n4. Bảo đảm điều kiện về cơ sở vật chất, nguồn nhân lực và tổ chức công tác PCCC và CNCH\na) Bộ Công an\n- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương, cơ quan liên quan tập trung tăng cường trang bị phương tiện và nâng cao năng lực hoạt động của lực lượng Cảnh sát PCCC theo Quyết định số 1110/QĐ-TTg ngày 17 tháng 8 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án quy hoạch tổng thể hệ thống cơ sở của lực lượng Cảnh sát PCCC và CNCH đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 (Quyết định số 1110/QĐ-TTg);\n- Khẩn trương chuẩn bị thành lập các Sở Cảnh sát PCCC và các đội chữa cháy, CNCH tại các địa phương trọng điểm về PCCC theo đúng Quyết định số 1110/QĐ-TTg; nghiên cứu, đề xuất kiện toàn mô hình hệ thống tổ chức cơ quan Cảnh sát PCCC và CNCH ở Trung ương và địa phương để bảo đảm yêu cầu thống nhất trong lãnh đạo, chỉ huy; nghiên cứu, đề xuất bổ sung quy định về tổ chức lực lượng Cảnh sát PCCC khi tiến hành sửa đổi Luật Công an nhân dân;\n- Tăng cường đào tạo, nâng cao chất lượng cho lực lượng Cảnh sát PCCC; ưu tiên bố trí những người có năng lực, trình độ chuyên sâu về PCCC làm việc tại các bộ phận nghiệp vụ PCCC và đảm nhận vị trí lãnh đạo, chỉ huy về PCCC ở các đơn vị, địa phương; cải tiến phương pháp làm việc bảo đảm yêu cầu về cải cách thủ tục hành chính trong lĩnh vực PCCC theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật PCCC;\n- Chủ trì, phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo mở rộng quy mô đào tạo trình độ trung cấp, đại học chuyên ngành PCCC cho các đối tượng ngoài ngành Công an để làm nòng cốt cho lực lượng PCCC cơ sở và dân phòng. Trước mắt, cần nghiên cứu đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ giảng dạy và bổ sung đội ngũ giảng viên cho các trường, cơ sở đào tạo về PCCC.\nb) Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Bộ Công an, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục quy định cụ thể việc lồng ghép kiến thức và rèn luyện kỹ năng về PCCC vào chương trình giảng dạy, hoạt động ngoại khóa trong nhà trường và các cơ sở giáo dục khác phù hợp với từng ngành học, cấp học ở từng địa phương.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a50234604e9740da9093d048933569db.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a532d9df0fc74240be18b3be136b072a.jsonl b/manifests/a532d9df0fc74240be18b3be136b072a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dc1f085b39d1caa7163de4bf40b48c72e5b0e7b9 --- /dev/null +++ b/manifests/a532d9df0fc74240be18b3be136b072a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a532d9df0fc74240be18b3be136b072a.png", + "output_text": "\nvà Môi trường, Công Thương; Giám đốc Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh, Tổng biên tập Báo Quảng Trị; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Trưởng Ban quản lý khu kinh tế tỉnh; Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nBộ Thông tin và Truyền thông;\nCục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;\nTT/Tỉnh ủy, TT/HĐND tỉnh;\nĐoàn ĐBQH tỉnh;\nChủ tịch, các PCT UBND tỉnh;\nLưu: VT, VX.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH 2\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Quang Tri province. The seal features a central emblem with a star, a rising sun, and a landscape, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ' and '1976'.\nNguyễn Đức Cường\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a532d9df0fc74240be18b3be136b072a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1213, + "img_h": 1719 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a54413d98b0c4d139e97d1e9a939a058.jsonl b/manifests/a54413d98b0c4d139e97d1e9a939a058.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed7fc456d45f3cd87b2368520fbdf1f1f36e663b --- /dev/null +++ b/manifests/a54413d98b0c4d139e97d1e9a939a058.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a54413d98b0c4d139e97d1e9a939a058.png", + "output_text": "\nVI. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTNhóm thủ tục hành chính
1.Thủ tục khai báo kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật tạm nhập tái xuất (tại cửa khẩu)
2.Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu
3.Đăng ký lại thức ăn thủy sản vào Danh mục thức ăn chăn nuôi được phép lưu hành tại Việt Nam
4.Cấp chứng chỉ, giấy phép CITIES nhập khẩu mẫu vật vì mục đích thương mại
5.Đăng ký thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước được phép lưu hành tại Việt Nam
6.Thủ tục cấp phép nhập khẩu phân bón hữu cơ, vô cơ và phân bón khác
7.Cấp giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật
\nVII. Bộ Tài nguyên và Môi trường\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTNhóm thủ tục hành chính
1.Cấp giấy phép khảo sát, thăm dò, khai thác và chế biến khoáng sản
2.Cấp, gia hạn và thu hồi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
\nVIII. Bộ Công Thương\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTNhóm thủ tục hành chính
1.Đăng ký danh mục hàng nhập khẩu, tạm nhập tái xuất của Nhà thầu nước ngoài tại Việt Nam kể từ đợt thứ 2
2.Cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
3.Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Công Thương
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a54413d98b0c4d139e97d1e9a939a058.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a5458c4387064cada66f71682403f7fc.jsonl b/manifests/a5458c4387064cada66f71682403f7fc.jsonl deleted file mode 100644 index 2186f4c138b52dd6b3b94e202f9da151426e38ca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a5458c4387064cada66f71682403f7fc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a5458c4387064cada66f71682403f7fc.png", - "output_text": "\na) Trường hợp văn bản trưng cầu giám định tư pháp gửi đến Bộ Tài chính: Vụ Tổ chức cán bộ chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ có liên quan cần cử nội dung trưng cầu giám định tư pháp để lựa chọn giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực tài chính hoặc cán bộ, công chức có đủ điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 18 Luật Giám định tư pháp trình Bộ trưởng Bộ Tài chính ký văn bản cử người thực hiện giám định tư pháp.\nb) Trường hợp văn bản trưng cầu giám định tư pháp gửi Tổng cục hoặc tương đương: Thủ trưởng đơn vị cần cử nội dung trưng cầu giám định để lựa chọn và ký văn bản cử giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực tài chính hoặc cán bộ, công chức của đơn vị có đủ điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 18 Luật Giám định tư pháp. Văn bản cử người phải gửi Bộ Tài chính (Vụ Tổ chức cán bộ) để theo dõi, phối hợp thực hiện khi có phát sinh.\nc) Trường hợp văn bản trưng cầu giám định tư pháp gửi các đơn vị cấp Cục thuộc Tổng cục (hoặc tương đương) đóng tại địa phương: Thủ trưởng đơn vị cần cử nội dung trưng cầu giám định để lựa chọn và ký văn bản cử giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực tài chính hoặc cán bộ, công chức của đơn vị có đủ điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 18 Luật Giám định tư pháp. Văn bản cử người phải gửi Tổng cục và Bộ Tài chính (Vụ Tổ chức cán bộ) để theo dõi, phối hợp thực hiện khi có phát sinh.\nd) Trường hợp văn bản trưng cầu giám định tư pháp có nội dung không thuộc phạm vi quản lý nhà nước trong lĩnh vực tài chính, Bộ Tài chính (Vụ Tổ chức cán bộ), Tổng cục hoặc tương đương, các đơn vị cấp Cục đóng tại địa phương có văn bản từ chối nhận trưng cầu giám định gửi người trưng cầu giám định.\nđ) Trường hợp người trưng cầu giám định trưng cầu trực tiếp giám định viên, người giám định tư pháp theo vụ việc là cán bộ, công chức các đơn vị của Bộ Tài chính thì giám định viên, người giám định tư pháp theo vụ việc báo cáo Thủ trưởng đơn vị trực tiếp quản lý mình để bố trí, tạo điều kiện thực hiện giám định.\nĐiều 10. Tiếp nhận đối tượng giám định và tài liệu, đồ vật có liên quan\n1. Trong trường hợp trưng cầu giám định tư pháp có kèm theo đối tượng giám định, tài liệu, đồ vật liên quan (nếu có) khi giao, nhận phải được lập thành biên bản. Biên bản giao, nhận phải có đủ các nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều 27 Luật Giám định tư pháp.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a5458c4387064cada66f71682403f7fc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a55a6febd8c242e390c3e1a3b2e86f96.jsonl b/manifests/a55a6febd8c242e390c3e1a3b2e86f96.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..988b93129a37dbe640eac4581f354e4f5ace02cf --- /dev/null +++ b/manifests/a55a6febd8c242e390c3e1a3b2e86f96.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a55a6febd8c242e390c3e1a3b2e86f96.png", + "output_text": "\nChương II THIẾT KẾ ĐÔ THỊ TRONG ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHUNG\nĐiều 3. Xác định vùng kiến trúc, cảnh quan trong đô thị\n\nXác định khu vực nội đô hiện hữu; khu vực dự kiến phát triển mới; khu vực cảnh quan thiên nhiên, nhân tạo; khu vực bảo tồn và khu vực đặc thù.\nĐịnh hướng về hình ảnh đô thị và không gian kiến trúc theo tính chất, mục tiêu phát triển của từng khu vực.\n\nĐiều 4. Tổ chức không gian các khu trung tâm, cửa ngõ đô thị, các trục không gian chính, quảng trường lớn, điểm nhấn đô thị\n1. Định hướng tổ chức không gian các khu trung tâm chính trị - hành chính, văn hóa - thể thao, tài chính, thương mại, dịch vụ, du lịch, y tế cho phù hợp với tính chất, chức năng đô thị.\n2. Định hướng tổ chức không gian khu vực cửa ngõ đô thị về không gian kiến trúc cảnh quan, xác định vị trí và diễn họa ý tưởng hình khối các công trình điểm nhấn theo các hướng, tuyến giao thông chính hướng vào trong đô thị.\n3. Tổ chức các trục không gian chính\na) Định hướng kiến trúc cho các trục đường chính, các khu vực đặc trưng trong đô thị theo nguyên tắc đảm bảo sự chuyển tiếp về hình ảnh kiến trúc đô thị đã phát triển qua các giai đoạn.\nb) Đề xuất các trục chính đặc trưng khu vực đô thị.\nc) Đề xuất bảo tồn, khai thác cảnh quan thiên nhiên hiện hữu về địa hình, cây xanh, sông hồ, mặt nước, bổ sung thiết kế cảnh quan nhân tạo.\n4. Tổ chức không gian quảng trường\na) Xác định quy mô, tính chất của quảng trường theo cấp quốc gia, cấp địa phương trong đô thị hoặc khu vực đô thị.\nb) Nghiên cứu không gian kiến trúc cảnh quan xung quanh quảng trường.\n5. Tổ chức không gian tại các điểm nhấn đô thị\na) Xác định vị trí điểm nhấn của toàn đô thị và từng khu vực đô thị.\nb) Trong trường hợp điểm nhấn là công trình kiến trúc hoặc cụm công trình kiến trúc, cần đề xuất định hướng về tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan xung quanh cho phù hợp; trường hợp tận dụng cảnh quan tự nhiên làm điểm nhấn cần có định hướng tôn tạo, khai thác.\nĐiều 5. Tổ chức không gian cây xanh, mặt nước\n1. Tổ chức không gian cây xanh\na) Xác định không gian xanh của đô thị, bao gồm hành lang xanh, vành đai xanh, nền xanh, công viên hoặc rừng tự nhiên, nhân tạo trong đô thị.\nb) Giải pháp cây xanh trong các trục không gian chính, các khu đô thị.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a55a6febd8c242e390c3e1a3b2e86f96.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a5800db8f7c54369933523936e2afa79.jsonl b/manifests/a5800db8f7c54369933523936e2afa79.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a3dcda523fe6fe7a08b3e22646e0d49a0bd8e590 --- /dev/null +++ b/manifests/a5800db8f7c54369933523936e2afa79.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a5800db8f7c54369933523936e2afa79.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011121314151617
62Nam HàIĐầu ngả 3 đường Lê Tàođường Nghĩa trang Đông Vang2.5001.5001.4001.3501.5009008408101.250750700675
63Tô PhongIGiáp đường Nguyễn Lương BằngGiáp đường Chiêu Chính3.0001.8001.5001.4001.8001.0809008401.500900750700
IGiáp đường Trần Nhân TôngCống Đầu Vù4.0002.4002.0001.6002.4001.4401.2009602.0001.2001.000800
64Đầu VùICống Đầu VùGiáp làng Trần Thành Nợ3.0001.8001.5001.4001.8001.0809008401.500900750700
65Trần BíchIGiáp đường Trần Nhân TôngGiáp đường Hưong Sơn3.5002.1001.7501.4002.1001.2601.0508401.7501.050875700
66Đầu PhụngIGiáp đường Nguyễn Lương BằngGiáp đường Trần Nội3.0001.8001.5001.4001.8001.0809008401.500900750700
67Đường Lê Đại Thanh (Đường vào Khu công nghiệp Cảnh Hải cũ)IĐầu đường (Giáp đường Trường Chinh)cuối đường5.5003.3002.2001.6503.3001.9801.3209902.7501.6501.100825
68Quỹ Minh (Khuíc Lấp cũ)ITừ số nhà 72 đường Đồng HoàĐến ngả 3 cơ biên số nhà 199 thuộc đường nhân dân quen gọi là đường Đất Đỏ3.5002.1001.7501.4002.1001.2601.0508401.7501.050875700
69Đông SơnITừ công trường hầm non Bắc SơnĐến ngả 3 doanh trại quân đội Quân khu 3 tiếp giáp với đường mới mở (chưa được đặt tên) thuộc địa bàn 02 Tô dân phố Đầu Sơn 3 và Đầu Sơn 55.0003.0002.5002.0003.0001.8001.5001.2002.5001.5001.2501.000
70Xuân BiềuIGiáp đường Nguyễn Lương Bằng2.5001.5001.4001.3501.5009008408101.250750700675
71Quyết TiếnITừ ngả 469 đường Nguyễn Lương Bằngđến đường Trần Nội2.5001.5001.4001.3501.5009008408101.250750700675
ITừ nhà số 237 đường Trần Tắc VănĐến công chào vào Chùa Đông Tái3.6002.1601.8001.4402.1601.2961.0808641.8001.080900720
72Trung Đông TừIĐến công chào vào Chùa Đông TáiĐến tiếp giáp với đường Vũ Sơn2.5002.0001.5001.4001.5001.2009008401.2501.000750700
\nPage 5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a5800db8f7c54369933523936e2afa79.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a5ccb53c447c46fea1d42aff2b92d9e0.jsonl b/manifests/a5ccb53c447c46fea1d42aff2b92d9e0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac76d7b52059bd91cc5dd06bc60ac6078c0a6028 --- /dev/null +++ b/manifests/a5ccb53c447c46fea1d42aff2b92d9e0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a5ccb53c447c46fea1d42aff2b92d9e0.png", + "output_text": "\nHội đồng thành viên, hoặc Chủ tịch công ty hoặc Hội đồng quản trị hoặc Kiểm soát viên hoặc Ban kiểm soát của doanh nghiệp khác. Người đại diện có thể bỏ nhiệm hoặc ký hợp đồng lại.\n2. Trường hợp Tập đoàn đồng thời cử nhiều đại diện tại một doanh nghiệp thì phải quy định cụ thể tỷ lệ vốn góp cho người nắm giữ và phân công người phụ trách chung.\n3. Người đại diện phải đáp ứng đủ các tiêu chuẩn và điều kiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 48 Luật doanh nghiệp và Điều 6 Nghị định số 66/2011/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ quy định việc áp dụng Luật cán bộ, công chức đối với các chức danh lãnh đạo, quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do nhà nước làm chủ sở hữu và người được cử làm đại diện chủ sở hữu phần vốn của Nhà nước tại doanh nghiệp có vốn của Nhà nước.\n4. Người đại diện được tham gia ứng cử vào Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Chủ tịch Công ty, Tổng Giám đốc, Giám đốc của các doanh nghiệp có vốn góp của Tập đoàn mà người đó được giao trực tiếp quản lý phần vốn góp phải có đủ tiêu chuẩn và điều kiện theo quy định của pháp luật, Điều lệ của doanh nghiệp đó.\nĐiều 58. Quyền, trách nhiệm, quyền lợi của người đại diện phần vốn góp của Tập đoàn ở doanh nghiệp khác\n1. Người đại diện thực hiện các quyền, trách nhiệm theo quy định tại Điều 28 và Điều 33, Nghị định số 99/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về phân công, phân cấp thực hiện các quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với doanh nghiệp nhà nước và vốn Nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp.\n2. Người đại diện hưởng chế độ thù lao, lương, thưởng, phụ cấp trách nhiệm theo quyết định của Hội đồng thành viên đối với từng trường hợp cụ thể, căn cứ vào hiệu quả quản lý của người đại diện. Việc đánh giá kết quả, hiệu quả hoạt động của người đại diện thực hiện theo Quy chế quản lý người đại diện phần vốn của Tập đoàn ở doanh nghiệp khác; việc trả lương, thưởng hoặc thù lao, phụ cấp thực hiện theo Quy chế quản lý nội bộ của Tập đoàn, phù hợp với quy định của pháp luật và được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.\nTiền lương, thưởng và quyền lợi của người đại diện trong các trường hợp:\na) Người đại diện phần vốn đầu tư tại doanh nghiệp khác là thành viên chuyên trách trong ban quản lý, điều hành hoặc là người lao động tại doanh nghiệp khác được hưởng lương, phụ cấp trách nhiệm (nếu có), tiền thưởng và\n54\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a5ccb53c447c46fea1d42aff2b92d9e0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a5db94ba5eb14b30a8a698b472b01899.jsonl b/manifests/a5db94ba5eb14b30a8a698b472b01899.jsonl deleted file mode 100644 index beb1420352b2fabdca8b7545144cc1c242eca9d2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a5db94ba5eb14b30a8a698b472b01899.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a5db94ba5eb14b30a8a698b472b01899.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.17.4.16 Không được chất cốt thép lên sàn công tác hoặc trên các ván khuôn vượt quá tải trọng cho phép trong thiết kế.\n2.17.4.17 Khi đặt cốt thép gần đường dây dẫn điện phải cắt điện. Trường hợp không cắt được điện phải có biện pháp ngăn ngừa cốt thép chạm vào dây điện.\n2.17.5 Cốt thép ứng lực trước\n2.17.5.1 Trước khi bắt đầu kéo các thanh hoặc bó cốt thép của các kết cấu bê tông cốt thép ứng lực trước, phải kiểm tra lại tình trạng bơm kích và các thiết bị khác có liên quan. Các thanh cốt thép kéo không được có khuyết tật như vết cắt, gãy khúc, xoắn, gãy.\n2.17.5.2 Khi kéo cốt thép phải có rào ngăn cao ít nhất 1,5 m ở hai đầu bê tông và ở giữa các thiết bị kéo, trừ trường hợp cốt thép được đặt trong ống thép. Khi kéo cốt thép phải có tín hiệu âm thanh hoặc đèn đỏ báo hiệu.\n2.17.6 Đổ và đầm bê tông\n2.17.6.1 Trước khi đổ bê tông, phải kiểm tra việc lắp đặt cốt pha, cốt thép, giàn giáo, sàn thao tác, đường vận chuyển.\n2.17.6.2 Thi công bê tông ở những bộ phận kết cấu có độ nghiêng từ 30^{\\circ} trở lên, phải có dây neo buộc chắc chắn các thiết bị. Người lao động phải đeo dây an toàn.\n2.17.6.3 Thi công bê tông ở hố sâu, đường hầm, người lao động phải đứng trên sàn thao tác.\n2.17.6.4 Dùng đầm rung để đầm vữa bê tông cần: Nối đất vô đầm rung; Dùng dây bọc cách điện nối từ bằng phân phối đến động cơ điện của đầm. Ngừng đầm rung từ 5 đến 7 min, sau mỗi lần làm việc liên tục từ 30 đến 35 min. Công nhân vận hành máy phải được trang bị ủng cao su cách điện và các phương tiện bảo vệ cá nhân khác.\n2.17.6.5 Thi công bê tông ở độ sâu lớn hơn 1,5 m, phải dùng máng dẫn hoặc vôi vôi cố định chắc chắn vào các bộ phận cốt pha hoặc sàn thao tác.\n2.17.6.6 Dùng vôi rung để đổ vữa bê tông phải: Cố định chắc chắn máy chấn động với vôi; Không được đứng dưới vôi vôi khi đang đổ bê tông.\n2.17.6.7 Lối qua lại phía dưới khu vực đang đổ bê tông phải có rào chắn và biển cấm. Trường hợp bắt buộc phải có người qua lại, thì phải làm các tấm che ở phía trên lối qua lại đó.\n2.17.6.8 Người không có nhiệm vụ, không được đứng ở sàn rót vữa bê tông. Người lao động làm nhiệm vụ định hướng, điều chỉnh và tháo móc gầu ben phải có găng tay, ủng.\n2.17.7 Bảo dưỡng bê tông\n2.17.7.1 Khi bảo dưỡng bê tông phải dùng giàn giáo hoặc giá đỡ. Không được đứng lên các cột chống hoặc cạnh cốt pha. Không được dùng thang tựa vào các bộ phận kết cấu bê tông đang bảo dưỡng.\n58\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a5db94ba5eb14b30a8a698b472b01899.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a66d06a7f8c643db87d764c17fed91bb.jsonl b/manifests/a66d06a7f8c643db87d764c17fed91bb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0d41690a34ac4cdb6a8ce737a6018f6c328ddaec --- /dev/null +++ b/manifests/a66d06a7f8c643db87d764c17fed91bb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a66d06a7f8c643db87d764c17fed91bb.png", + "output_text": "\n3. Công bố công khai quy hoạch đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt trên địa bàn được giao quản lý.\n4. Báo cáo định kỳ (tháng, quý, 6 tháng, năm) và đột xuất khi có yêu cầu công tác cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng trên địa bàn về Sở Xây dựng.\nĐiều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân quận, huyện\n1. Thực hiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ.\n2. Quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn quận, huyện và xử lý vi phạm xây dựng theo quy định của pháp luật, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố về trật tự xây dựng trên địa bàn.\n3. Đề nghị cơ quan cấp phép xây dựng xác nhận Chủ đầu tư thực hiện theo giấy phép xây dựng trước khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất.\n4. Kiểm tra thường xuyên các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn mình quản lý, phối hợp với các Sở, ngành, đơn vị liên quan giám sát tiến độ thực hiện các dự án; xây dựng kế hoạch triển khai lập quy hoạch chi tiết, quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị; làm cơ sở cho việc xem xét cấp giấy phép xây dựng.\n5. Công bố công khai quy hoạch đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. Cung cấp đầy đủ hồ án quy hoạch xây dựng, thiết kế đô thị được duyệt trên địa bàn quận, huyện cho Sở Xây dựng và cơ quan thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.\n6. Ủy ban nhân dân huyện quy định khu vực và hướng dẫn Ủy ban nhân dân xã cấp giấy phép xây dựng; xác định những khu vực thuộc vùng xa xôi, hẻo lánh trên địa bàn không phải xin phép xây dựng để công bố cho người dân biết và thực hiện đăng ký xây dựng theo quy định.\n7. Báo cáo định kỳ (tháng, quý, 6 tháng, năm) và đột xuất khi có yêu cầu công tác cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng trên địa bàn về Sở Xây dựng.\nĐiều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn\n1. Niêm yết công khai và tổ chức phổ biến, tuyên truyền, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thực hiện các nội dung tại Quy định này và các quy định hiện hành của nhà nước về quản lý quy hoạch xây dựng.\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a66d06a7f8c643db87d764c17fed91bb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a67cb78035fb4a268e0ff6db41714dc8.jsonl b/manifests/a67cb78035fb4a268e0ff6db41714dc8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d956196daf20e4015a36e574db4799dfa7b7bd12 --- /dev/null +++ b/manifests/a67cb78035fb4a268e0ff6db41714dc8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a67cb78035fb4a268e0ff6db41714dc8.png", + "output_text": "\nb) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được phân loại vị trí theo Điều 4 Quy định này.\nĐiều 8. Đất có mặt nước\nĐất có mặt nước là thừa đất, vùng đất khi được cấp có thẩm quyền giao hoặc cho thuê có cả diện tích phần mặt nước và phần đất để thực hiện dự án sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh như: nuôi trồng thủy sản; san lấp làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh.\nKhi xác định giá đất có mặt nước:\n+ Trường hợp sử dụng đất có mặt nước để san lấp mặt bằng xây dựng phát triển nhà ở thì tính theo giá đất ở quy định tại bảng 8.\n+ Trường hợp sử dụng đất có mặt nước để san lấp mặt bằng sử dụng vào mục đích thương mại, dịch vụ thì tính theo giá đất thương mại, dịch vụ.\n+ Trường hợp sử dụng đất có mặt nước để san lấp mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất kinh doanh không phải là thương mại dịch vụ thì tính theo giá đất sản xuất kinh doanh không phải là đất thương mại dịch vụ.\n+ Trường hợp sử dụng đất có mặt nước có phần diện tích nuôi trồng thủy sản thì phần diện tích này tính theo giá đất nuôi trồng thủy sản vị trí 1.\nĐiều 9. Đất bãi bồi ven sông, đất bãi bồi ven biển\nGiá đất bãi bồi ven sông, đất bãi bồi ven biển, đất có mặt nước ven biển sử dụng vào mục đích nào thì áp dụng theo giá đất đối với loại đất cùng mục đích đó.\nĐiều 10. Đất chưa sử dụng\nĐất chưa sử dụng bao gồm đất bằng chưa sử dụng, đất đồi, núi chưa sử dụng, núi đá không có rừng cây, chưa có giá trong bảng giá đất khi được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì giá đất được xác định bằng 80% mức giá của thừa đất liền kề có cùng mục đích sử dụng đã được quy định giá trong bảng giá đất ( trường hợp có nhiều thừa đất liền kề có cùng mục đích sử dụng và có các mức giá khác nhau thì lấy giá trung bình các thừa đất đó làm cơ sở xác định giá cho thừa đất đưa vào sử dụng ). Trường hợp không có thừa đất liền kề có cùng mục đích sử dụng thì giá đất được xác định bằng 80% mức giá của thừa đất gần nhất có cùng mục đích sử dụng.\nĐiều 11. Xử lý một số trường hợp cụ thể đối với đất ở, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp\n1. Đối với đất ở:\n1.1. Trường hợp thừa đất ở cùng một chủ sử dụng đất có vị trí 1 thì được chia thành các tuyến để xác định giá đất:\nD:\\N\\ăm 2014\\T\\2\\GDAT 2015\\Quy Định Giá Đất 2015.Doc\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a67cb78035fb4a268e0ff6db41714dc8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a6c99280ce3e4a02b7ee20a760383288.jsonl b/manifests/a6c99280ce3e4a02b7ee20a760383288.jsonl deleted file mode 100644 index c6713aedb118eaada42017017115841873b337a3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a6c99280ce3e4a02b7ee20a760383288.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a6c99280ce3e4a02b7ee20a760383288.png", - "output_text": "\nb) Giày da của nữ có màu đen, cổ ngắn, không buộc dây, đế mềm, trừ giày của nhân viên an ninh cơ động;\nc) Giày da của nhân viên an ninh cơ động có màu đen, cao cổ đến 1/2 bụng chân, kiểu بوت đơ xô.\n7. Áo khoác\na) Áo khoác nam có màu xanh rêu sáng may theo kiểu măng tô san, có hai hàng cúc phía trước, cúc áo bằng đồng mạ hợp kim màu vàng rộng 2,7 cm, áo có 8 cúc để cài (6 cúc 2,7 cm để cài áo, 2 cúc 2,2 cm đính ở đai cổ tay áo), vai áo có hai quai để đeo cấp hiệu.\nb) Áo khoác nữ có màu xanh rêu sáng may theo kiểu măng tô san, có một hàng cúc phía trước gồm 4 cúc áo bằng đồng mạ hợp kim màu vàng rộng 2,7 cm để cài áo, vai áo có hai quai để đeo cấp hiệu.\n8. Quần, áo mưa: Quần, áo mưa bằng ni lông trắng nhựa, áo may theo kiểu áo giắc kết, màu xanh Navy, có đai lưng và phóc mơ tuya phía trước và sau lưng áo có chữ \"AN NINH HÀNG KHÔNG\" màu vàng phản quang.\n9. Trang phục xuân hè của nam, trừ nhân viên an ninh cơ động\na) Áo màu be sáng ngắn tay, cổ đứng có chân; áo có 7 cúc (5 cúc để cài áo, 2 cúc cài túi áo phía trên), cúc áo bằng nhựa cùng với màu vải áo, đường kính 1,3 cm; hai túi áo ngực có nắp, túi áo may nổi có nẹp giữa, có hai quai ở vai áo để đeo cấp hiệu; vật áo cho vào trong quần;\nb) Quần màu xanh rêu sáng, quần âu hai túi chéo và một túi phía sau, ống quần đứng.\n10. Trang phục xuân hè của nữ, trừ nhân viên an ninh cơ động\na) Áo màu ghi sáng ngắn tay, cổ bẻ; áo có 7 cúc (5 cúc để cài áo, 2 cúc cài túi áo phía dưới), cúc áo bằng nhựa cùng với màu vải áo, đường kính 1,3 cm; hai túi áo ở phía dưới may ngoài, nắp túi hơi chéo, có hai quai ở vai áo để đeo cấp hiệu; không cho vật áo trong quần;\nb) Quần màu xanh rêu sáng, quần âu hai túi chéo, ống quần đứng.\n11. Trang phục thu đông của nam, trừ nhân viên an ninh cơ động\na) Áo vét tông màu xanh rêu sáng, dài tay có lót trong, thân trước 4 túi ngoài nắp vuông, cổ bẻ, vai áo có hai quai để đeo cấp hiệu, áo có 4 cúc 2,2 cm để cài áo, 2 cúc 2,2 cm để cài túi áo phía dưới, 2 cúc 1,8 cm để cài túi áo phía trên, cúc áo bằng đồng mạ hợp kim màu vàng;\nb) Áo gi lê màu xanh rêu sáng;\nc) Quần âu màu xanh rêu sáng hai túi chéo và một túi phía sau, ống quần đứng.\n12. Trang phục thu đông của nữ, trừ nhân viên an ninh cơ động\na) Áo vét tông màu xanh rêu sáng, dài tay có lót trong, hai túi có nắp nổi ở phía dưới thân trước, áo chiết eo, cổ bẻ, vai áo có hai quai để đeo cấp hiệu, áo có\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a6c99280ce3e4a02b7ee20a760383288.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a70ba25f4d2247b59ad60653768dcefa.jsonl b/manifests/a70ba25f4d2247b59ad60653768dcefa.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..111bcd8b0448b6c03e9c4a3d9e8027a4758245fe --- /dev/null +++ b/manifests/a70ba25f4d2247b59ad60653768dcefa.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a70ba25f4d2247b59ad60653768dcefa.png", + "output_text": "\n2. Trong quan hệ với doanh nghiệp cấp II do công ty mẹ sở hữu 100% vốn điều lệ, Tổng Giám đốc công ty mẹ có trách nhiệm:\na) Tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định các hồ sơ do Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty cấp II báo cáo công ty mẹ để trình Hội đồng thành viên hoặc Hội đồng quản trị xem xét, thông qua hoặc quyết định;\nb) Tổ chức thực hiện việc theo dõi, kiểm tra, đôn đốc, giám sát Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty cấp II thực hiện các quyết định của Hội đồng thành viên hoặc Hội đồng quản trị công ty mẹ đối với doanh nghiệp cấp II, bao gồm cả việc thực hiện kế hoạch phối hợp sản xuất kinh doanh.\n3. Doanh nghiệp cấp II do công ty mẹ sở hữu 100% vốn điều lệ:\na) Được công ty mẹ giao thực hiện các hợp đồng sản xuất, kinh doanh trên cơ sở hợp đồng kinh tế; cung cấp thông tin và hướng các dịch vụ và lợi ích từ hoạt động chung của tập đoàn kinh tế, tổng công ty theo quy định của Nghị định này, theo thỏa thuận với các doanh nghiệp thành viên tập đoàn kinh tế, tổng công ty và quy định pháp luật có liên quan;\nb) Có nghĩa vụ thực hiện thỏa thuận chung của tập đoàn kinh tế, tổng công ty; các cam kết hợp đồng kinh tế với công ty mẹ và doanh nghiệp thành viên tập đoàn kinh tế, tổng công ty; triển khai thực hiện các quyết định hợp pháp thuộc thẩm quyền chủ sở hữu của công ty mẹ đối với doanh nghiệp; có trách nhiệm tham gia kế hoạch phối hợp kinh doanh với công ty mẹ và các doanh nghiệp thành viên tập đoàn kinh tế, tổng công ty.\nĐiều 30. Quan hệ giữa công ty mẹ và doanh nghiệp cấp II có cổ phần, vốn góp chi phối của công ty mẹ\n1. Công ty mẹ có các quyền và nghĩa vụ của cổ đông, thành viên góp vốn, bên liên doanh của doanh nghiệp cấp II theo quy định pháp luật và điều lệ của doanh nghiệp đó. Hội đồng thành viên hoặc Hội đồng quản trị công ty mẹ trực tiếp thực hiện các quyền và nghĩa vụ sau:\na) Thực hiện quyền, nghĩa vụ của cổ đông, thành viên góp vốn, bên liên doanh thông qua người đại diện theo ủy quyền tại doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ doanh nghiệp đó;\nb) Cử, thay đổi, bãi miễn, khen thưởng, kỷ luật, quyết định phụ cấp và lợi ích của người đại diện theo ủy quyền tại doanh nghiệp;\nc) Yêu cầu người đại diện theo ủy quyền báo cáo định kỳ hoặc đột xuất về tình hình tài chính, kết quả kinh doanh và các nội dung khác của doanh nghiệp;\n27\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a70ba25f4d2247b59ad60653768dcefa.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a719281e35bc49e495d4b8a80cc1e00c.jsonl b/manifests/a719281e35bc49e495d4b8a80cc1e00c.jsonl deleted file mode 100644 index 78f475185ae8b89db5010c3424be71c6878fe71f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a719281e35bc49e495d4b8a80cc1e00c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a719281e35bc49e495d4b8a80cc1e00c.png", - "output_text": "\n\nVùng 1: gồm 6 phường Quyết Thắng, Thắng Lợi, Thống Nhất, Quang Trung, Duy Tân, Trường Chinh (thành phố Kon Tum).\nVùng 2: gồm 4 phường Ngò Mây, Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Nguyễn Trãi (thành phố Kon Tum) và 6 thị trấn của 6 huyện: Đăk Hà, Đăk Tô, Ngọc Hồi, Đăk Gle, Sa Thầy, Kon Rẫy.\nVùng 3: các xã còn lại.\n\n2. Học phí đào tạo đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề:\n2.1. Đào tạo đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp năm học 2014-2015:\n\nTrình độ đại học:\n\n(Đơn vị tính: 1.000 đồng/học sinh/tháng)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Nhóm ngànhMức thu
1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản378
2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch432
3. Y dược513
\n\nCác trình độ đào tạo khác: được tính theo hệ số so với trình độ đào tạo đại học\n\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Trình độ đào tạoHệ số so với đại học
1. Trung cấp chuyên nghiệp0,7
2. Cao đẳng0,8
3. Đại học1,0
\n2.2. Đào tạo nghề năm 2014 (trung cấp nghề):\n(Đơn vị tính: 1.000 đồng/học sinh/tháng)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TÊN MÃ NGHỀMức thu
1. Báo chí và thông tin; pháp luật207
2. Toán và thống kê216
3. Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội225
4. Nông, lâm nghiệp và thủy sản252
5. Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân279
6. Nghệ thuật315
7. Sức khỏe324
8. Thú y351
9. Khoa học sự sống; sản xuất và chế biến351
10. An ninh, quốc phòng387
11. Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật405
12. Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; môi trường và bảo vệ môi trường414
13. Khoa học tự nhiên432
14. Khác441
15. Dịch vụ vận tải486
\n\nĐối với học phí dạy nghề 2014: áp dụng từ tháng 9/2014 cho đến khi HDND tính có quy định mới.\n\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/a719281e35bc49e495d4b8a80cc1e00c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a72d2863c0514e05a35e2ac4b14e944a.jsonl b/manifests/a72d2863c0514e05a35e2ac4b14e944a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..afd00bc547e950c1f317f12dfc5b68e86adc114e --- /dev/null +++ b/manifests/a72d2863c0514e05a35e2ac4b14e944a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a72d2863c0514e05a35e2ac4b14e944a.png", + "output_text": "\nban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành, rà soát, hệ thống hóa, kiểm tra xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, Quyết định 62/2011/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nVăn phòng Chính phủ;\nBộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL; KSTTHC);\nTTTU, TTHĐND tỉnh;\nĐoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;\nChủ tịch, các PCT UBND tỉnh;\nUBMTTQ Việt Nam tỉnh;\nHội LHPNVN tỉnh;\nTrung tâm Công báo tỉnh; Web VP;\nĐài PTTH tỉnh Lâm Đồng; Báo Lâm Đồng;\nLưu: VT, NC.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Lam Dong province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Xuân Tiến\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a72d2863c0514e05a35e2ac4b14e944a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a734d2e7b4844907a86b6b8ef37cc4df.jsonl b/manifests/a734d2e7b4844907a86b6b8ef37cc4df.jsonl deleted file mode 100644 index c17f8b9832310c4bffa2af1c37c1b570a64dab5a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a734d2e7b4844907a86b6b8ef37cc4df.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a734d2e7b4844907a86b6b8ef37cc4df.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.2.1.4 Giếng, hầm, hố trên mặt bằng và những lỗ trống trên các sàn tầng công trình phải được đầy kín đảm bảo an toàn cho người đi lại hoặc rào ngăn chắc chắn xung quanh với chiều cao tối thiểu 1 m. Đối với đường hào, hố móng nằm gần đường giao thông, phải có rào chắn cao trên 1 m, ban đêm phải có đèn báo hiệu.\n2.2.1.5 Phải có giải pháp chuyển vật liệu thừa, vật liệu thải từ trên cao (trên 3 m) xuống. Không được đổ vật liệu thừa, vật liệu thải từ trên cao xuống khi khu bên dưới chưa rào chắn, chưa đặt biển báo và chưa có người cảnh giới.\n2.2.1.6 Phải có biện pháp đảm bảo an toàn cho người và vật (như rào chắn, đặt biển báo, hoặc làm mái che, ...) ở những vùng nguy hiểm do vật có thể rơi tự do từ trên cao xuống. Giới hạn của vùng nguy hiểm này được xác định theo Bảng 1.\nBảng 1 – Giới hạn vùng nguy hiểm đối với các công trình xây dựng\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Độ cao có thể rơi các vật
m
Giới hạn vùng nguy hiểm
m
Đối với nhà hoặc công trình đang xây dựng (tính từ chu vi ngoài)Đối với khu vực di chuyển tải (tính từ hình chiếu bằng theo kích thước lớn nhất của tải di chuyển khi rơi)
Đến 2057
Từ 20 đến 70710
Từ 70 đến 1201015
Từ 120 đến 2001520
Từ 200 đến 3002025
Từ 300 đến 4502530
\n2.2.1.7 Khu vực đang tháo dỡ ván khuôn, giàn giáo, phá dỡ công trình cũ; nơi lắp ráp các bộ phận kết cấu của công trình, nơi lắp ráp của máy móc và thiết bị lớn; khu vực có khí độc; chỗ có các đường giao thông cắt nhau phải có rào chắn hoặc biển báo, ban đêm phải có đèn báo hiệu.\n2.2.2 Đường đi lại và vận chuyển\n2.2.2.1 Tại các đầu mối giao thông trên công trường phải có sơ đồ chỉ dẫn rõ ràng từng tuyến đường cho các phương tiện vận tải cơ giới, thủ công. Trên các tuyến đường của công trường phải đặt hệ thống biển báo giao thông đúng với các quy định về an toàn giao thông hiện hành.\n8\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/a734d2e7b4844907a86b6b8ef37cc4df.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a74e4d0df4614a6598a766f04bf25b98.jsonl b/manifests/a74e4d0df4614a6598a766f04bf25b98.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..815b75c9f838efd9ec77d66bb445bad42597f6b2 --- /dev/null +++ b/manifests/a74e4d0df4614a6598a766f04bf25b98.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a74e4d0df4614a6598a766f04bf25b98.png", + "output_text": "\nd) Thực hiện các quyền, trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật, phân công của chủ sở hữu nhà nước và Điều lệ này.\n6. Quyền, trách nhiệm của Bộ Nội vụ:\na) Thẩm định để Thủ tướng Chính phủ quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, từ chức, khen thưởng, kỷ luật Chủ tịch Hội đồng thành viên của Tập đoàn;\nb) Có ý kiến đề Thủ tướng Chính phủ: Quyết định thành lập, mục tiêu, nhiệm vụ và ngành, nghề kinh doanh; tổ chức lại, giải thể, chuyển đổi sở hữu và yêu cầu phá sản Tập đoàn; phê duyệt Đề án thành lập công ty con 100% vốn nhà nước của Tập đoàn; phê duyệt chủ trương thành lập, tổ chức lại, giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện, các đơn vị sự nghiệp và các đơn vị phụ thuộc khác của Tập đoàn; phê duyệt Đề án tổng thể sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp của Tập đoàn theo quy định của pháp luật;\nc) Phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện giám sát, kiểm tra việc chấp hành quy định của Đảng và Nhà nước về công tác cán bộ tại Tập đoàn;\nd) Thực hiện các quyền, trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật, phân công của chủ sở hữu nhà nước và Điều lệ này.\n7. Quyền, trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội\na) Có ý kiến đề Thủ tướng Chính phủ: Quyết định thành lập, mục tiêu, nhiệm vụ và ngành, nghề kinh doanh; tổ chức lại, giải thể, chuyển đổi sở hữu và yêu cầu phá sản Tập đoàn; phê duyệt Đề án thành lập công ty con 100% vốn nhà nước của Tập đoàn; phê duyệt chủ trương thành lập, tổ chức lại, giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp và các đơn vị phụ thuộc khác của Tập đoàn; phê duyệt Đề án tổng thể sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp của Tập đoàn theo quy định của pháp luật;\nb) Có ý kiến thỏa thuận đề Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định lương của Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc, Kiểm soát viên chuyên ngành tại Tập đoàn, quỹ lương hằng năm của Hội đồng thành viên Tập đoàn.\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a74e4d0df4614a6598a766f04bf25b98.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a760db7adaab4e2ea598066dd2bbd1b3.jsonl b/manifests/a760db7adaab4e2ea598066dd2bbd1b3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e0c27fb84e5e9af60dfbde9ab1450f41aab6ba66 --- /dev/null +++ b/manifests/a760db7adaab4e2ea598066dd2bbd1b3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a760db7adaab4e2ea598066dd2bbd1b3.png", + "output_text": "\nCircular official stamp with illegible text.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a760db7adaab4e2ea598066dd2bbd1b3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a766140bfab14ba591e0ec273086c435.jsonl b/manifests/a766140bfab14ba591e0ec273086c435.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cb49daee1fbdcad741475d8a544ec0df8be49783 --- /dev/null +++ b/manifests/a766140bfab14ba591e0ec273086c435.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a766140bfab14ba591e0ec273086c435.png", + "output_text": "\nQCVN 01-122:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTình trạngGiai đoạn(1)Trạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
27.
(*)
(+)
QN
VG
(b)
Lá thành thục: mức độ sắc tố antoxian trên gân chính ở mặt trên phiến lá
Mature leaf: propotion of main veins on upper side of blade with anthocyanin coloration
75-81Không có hoặc rất nhạt - absent or very low
Nhạt - low
Trung bình - medium
Đậm - high
Rất đậm - very high
1
3
5
7
9
28.
(*)
QN
VG
(b)
Lá thành thục: mức độ lông nằm ngang ở giữa các gân chính mặt dưới phiến lá
Mature leaf: prostrate hairs between main veins on lower side of blade
75-81Không có hoặc rất thưa - absent or very sparse
Thưa thớt - sparse
Trung bình - medium
Dày - dense
Rất dày - very dense
1
3
5
7
9
29.
(*)
VG
QN
(b)
Lá thành thục: mức độ lông thẳng đứng trên những gân chính ở mặt dưới phiến lá
Mature leaf: erect hairs on main veins on lower side of blade
75-81Không có hoặc rất thưa - absent or very sparse
Thưa thớt - sparse
Trung bình - medium
Dày - dense
Rất dày - very dense
1
3
5
7
9
30.
(+)
VG
QN
(b)
Lá thành thục: chiều dài cuống lá so với gân giữa
Mature leaf: lenght of petiole compared to lenght of middle vein
75-81Ngắn hơn nhiều - much shorter
Ngắn hơn - moderately shorter
Tương đương - equal
Dài hơn - moderately longer
Dài hơn nhiều - much longer
1
2
3
4
5
31.
(*)(+)
QN
MG
Thời gian quả bắt đầu chín
Time of beginning of berry ripening
81Rất sớm - very early
Sớm - early
Trung bình - medium
Muộn - late
Rất muộn - very late
1
3
5
7
9
32.
(*)
QN
VG
Chùm quả: kích thước (không kể cuống)
Bunch: size (peduncle excluded)
89Rất nhỏ - very small
Nhỏ - small
Trung bình - medium
Lớn - large
Rất lớn - very large
1
3
5
7
9
33.
(*)
(+)
QN
VG
Chùm quả : mức độ xếp sít
Bunch: density
89Rất lỏng - very lax
Lỏng - lax
Trung bình - medium
Chặt - dense
Rất chặt - very dense
1
3
5
7
9
34.
(*)
(+)
QN
VG
Chùm quả: chiều dài cuống của chùm quả đầu tiên
Bunch: lenght of peduncle of primary bunch
89Rất ngắn - very short
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
Rất dài - very long
1
3
5
7
9
\n9\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a766140bfab14ba591e0ec273086c435.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a7a5310c6a91476b9c0543a189045d99.jsonl b/manifests/a7a5310c6a91476b9c0543a189045d99.jsonl deleted file mode 100644 index 5c60a5f2a36b31275d7572bb9e73a4040292c8d4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a7a5310c6a91476b9c0543a189045d99.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a7a5310c6a91476b9c0543a189045d99.png", - "output_text": "\nĐiều 11. Khai thác Hồ sơ điện tử\n1. Cơ quan quản lý cán bộ, công chức, viên chức, cơ quan sử dụng cán bộ, công chức, viên chức và cơ quan quản lý Hồ sơ điện tử được nghiên cứu, sử dụng và khai thác Hồ sơ điện tử để phục vụ yêu cầu công tác (tuyển dụng, nâng ngạch, nâng lương, đào tạo...).\n2. Cá nhân được giao nhiệm vụ quản lý, khai thác về Hồ sơ điện tử có trách nhiệm tuân thủ các quy trình về an toàn bảo mật thông tin.\nĐiều 12. Lưu trữ, bảo quản Hồ sơ điện tử\n1. Hồ Sơ điện tử phải được lưu trữ lâu dài để phục vụ công tác nghiên cứu và thực hiện chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức.\n2. Việc lưu trữ phải thực hiện tuân thủ nghiêm ngặt các nguyên tắc bảo đảm an ninh, an toàn đối với Hồ sơ điện tử theo các quy định hiện hành.\n3. Hồ sơ điện tử của cán bộ, công chức, viên chức đã nghỉ hưu, thôi việc, từ trần vẫn được lưu trữ ở cơ quan, đơn vị để theo dõi.\n4. Cơ quan quản lý hệ thống, phần mềm Hồ sơ điện tử thường xuyên kiểm tra và có biện pháp bảo đảm an ninh, an toàn Hồ sơ điện tử; đồng thời bảo đảm tính tương thích trong toàn hệ thống thông tin liên quan đến Hồ sơ điện tử khi có sự thay đổi về thiết bị và công nghệ.\nĐiều 13. Chế độ báo cáo công tác quản lý Hồ sơ điện tử\n1. Báo cáo công tác quản lý Hồ sơ điện tử quy định như sau:\na) Hàng năm các sở, ban, ngành thành phố, Ủy ban nhân dân quận, huyện có trách nhiệm báo cáo tình hình thực hiện công tác quản lý Hồ sơ điện tử thuộc thẩm quyền quản lý về Ủy ban nhân dân thành phố thông qua Sở Nội vụ.\nThời hạn gửi báo cáo đợt 1 trước ngày 15 tháng 6; đợt 2 trước ngày 15 tháng 12.\nb) Sở Nội vụ có trách nhiệm tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố và Bộ Nội vụ về tình hình thực trạng công tác quản lý Hồ sơ điện tử trong toàn thành phố.\n2. Nội dung báo cáo công tác quản lý Hồ sơ điện tử gồm:\na) Đánh giá việc thực hiện Quy chế quản lý Hồ sơ điện tử của cơ quan, đơn vị;\nb) Báo cáo thực trạng số lượng, chất lượng Hồ sơ điện tử (các thông tin được kết xuất từ phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử);\nc) Tình trạng trang thiết bị phục vụ công tác quản lý Hồ sơ điện tử.\nd) Công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trực tiếp làm công tác quản lý Hồ sơ điện tử;\ne) Kiến nghị (nếu có).\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a7a5310c6a91476b9c0543a189045d99.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a81b81fba45c4b7faf4dcd1046a4fab4.jsonl b/manifests/a81b81fba45c4b7faf4dcd1046a4fab4.jsonl deleted file mode 100644 index 699d43acc23342df09487209ecf703234c5223fe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a81b81fba45c4b7faf4dcd1046a4fab4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a81b81fba45c4b7faf4dcd1046a4fab4.png", - "output_text": "\n134\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
màn hình bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
đập Khe LángTVxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 48' 18\"105° 29' 30\"E-48-31-B-d
đập Khe NuTVxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 50' 38\"105° 30' 13\"E-48-32-A-c
Núi TượngSVxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 48' 16\"105° 30' 07\"E-48-32-A-c
Núi VoiSVxã Nghi KiêuH. Nghi Lộc18° 41' 09\"105° 28' 53\"E-48-31-D
xóm 1DCxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 49' 35\"105° 30' 51\"E-48-32-A-c
xóm 2DCxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 50' 04\"105° 31' 00\"E-48-32-A-c
xóm 3DCxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 49' 52\"18° 50' 04\"E-48-32-A-c
xóm 4DCxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 49' 54\"105° 32' 05\"E-48-32-A-c
xóm 5DCxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 49' 43\"105° 32' 20\"E-48-32-A-c
xóm 6DCxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 49' 14\"105° 31' 40\"E-48-32-A-c
xóm 8DCxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 49' 05\"105° 31' 42\"E-48-32-A-c
xóm 9DCxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 49' 10\"105° 31' 55\"E-48-32-A-c
xóm 10DCxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 48' 49\"105° 31' 55\"E-48-32-A-c
xóm 11DCxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 49' 01\"105° 32' 05\"E-48-32-A-c
xóm 12DCxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 49' 12\"105° 32' 11\"E-48-32-A-c
xóm 13DCxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 49' 18\"105° 32' 01\"E-48-32-A-c
xóm 14DCxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 49' 05\"105° 32' 13\"E-48-32-A-c
xóm 15DCxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 49' 28\"105° 32' 48\"E-48-32-A-c
xóm 16DCxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 49' 08\"105° 32' 31\"E-48-32-A-c
xóm 17DCxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 48' 03\"105° 32' 12\"E-48-32-A-c
xóm 18DCxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 47' 57\"105° 31' 50\"E-48-32-A-c
xóm 19DCxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 48' 04\"105° 31' 16\"E-48-32-A-c
xóm 20DCxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 48' 17\"105° 31' 07\"E-48-32-A-c
đường tỉnh 534KXxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 47' 55\"105° 43' 41\"18° 59' 59\"105° 28' 38\"E-48-32-A-c
Núi DàiSVxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 47' 43\"105° 31' 17\"E-48-32-A-c
núi Đại VacSVxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 51' 36\"105° 33' 09\"E-48-32-A-c
hồ Khe GõTVxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 50' 19\"105° 32' 13\"E-48-32-A-c
sông Tân GiaiTVxã Nghi LâmH. Nghi Lộc18° 49' 36\"105° 27' 12\"18° 48' 38\"105° 31' 04\"E-48-32-A-c
quốc lộ 1KXxã Nghi LongH. Nghi Lộc19° 18' 42\"105° 43' 15\"18° 38' 51\"105° 42' 24\"E-48-32-A-d
xóm 1DCxã Nghi LongH. Nghi Lộc18° 50' 14\"105° 38' 59\"E-48-32-A-d
xóm 2DCxã Nghi LongH. Nghi Lộc18° 49' 12\"105° 38' 54\"E-48-32-A-d
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/a81b81fba45c4b7faf4dcd1046a4fab4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a8be78ee9dac4ad8b0e234237958a8f8.jsonl b/manifests/a8be78ee9dac4ad8b0e234237958a8f8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c4af1a0ac32c8fa032285569d92deaf49628f914 --- /dev/null +++ b/manifests/a8be78ee9dac4ad8b0e234237958a8f8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a8be78ee9dac4ad8b0e234237958a8f8.png", + "output_text": "\n5\ntrong lĩnh vực khoa học tự nhiên và kỹ thuật; các trung tâm ứng dụng và chuyển giao công nghệ, các chỉ cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng; các trạm, trại thực nghiệm.\n- Thông tin: Các dự án phục vụ hoạt động xuất bản, thông tấn, báo chí, phát thanh, truyền hình tiếng dân tộc, và thực hiện nhiệm vụ chính trị, xã hội, công ích thiết yếu.\n- Truyền thông: Các dự án viễn thông phục vụ mục tiêu quốc phòng, an ninh, đảm bảo an toàn thông tin quốc gia.\n- Công nghệ thông tin: Các dự án đầu tư hạ tầng ứng dụng công nghệ thông tin; bảo mật và an toàn thông tin điện tử trong cơ quan nhà nước; hạ tầng công nghệ thông tin cung cấp dịch vụ công trực tuyến phục vụ người dân và doanh nghiệp; hạ tầng thương mại điện tử, giao dịch điện tử.\n- Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp: Các dự án đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, trang thiết bị các cơ sở giáo dục, đào tạo và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, các cấp học từ mầm non đến đại học và hạ tầng kỹ thuật các trường đại học.\n- Y tế, dân số và vệ sinh an toàn thực phẩm: Các dự án bệnh viện, các cơ sở y tế, trung tâm kiểm nghiệm, kiểm định, giám định của cơ quan quản lý chuyên ngành.\n- Xã hội: Các dự án nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công; hỗ trợ việc làm; chăm sóc, điều dưỡng sức khỏe cán bộ, công chức; cai nghiện và các dự án trợ giúp xã hội khác; các dự án cải tạo, nâng cấp các dự án ghi công liệt sỹ.\n- Tài nguyên và môi trường: Các dự án trong lĩnh vực biển và hải đảo do đặc bản đồ, khí tượng thủy văn, thăm dò địa chất và khoáng sản, nguồn nước; quan trắc cảnh báo môi trường; bảo vệ tài nguyên, khắc phục ô nhiễm môi trường, tăng trưởng xanh, ứng phó với biến đổi khí hậu và phát triển bền vững.\n- Quản lý nhà nước: Các dự án trụ sở, nhà công vụ của các cơ quan Đảng; trụ sở của các Sở, ngành tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội được cấp có thẩm quyền cho phép đầu tư; trụ sở các cơ quan tư pháp; trụ sở của các cấp chính quyền địa phương (Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp).\n- Quốc phòng, an ninh: Các dự án phục vụ mục tiêu quốc phòng, an ninh, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội, ứng phó với sự cố thiên tai và tìm kiếm cứu nạn.\nc) Vốn đầu tư phát triển phân bổ cho các huyện, thị xã, thành phố (gọi là cấp huyện): thực hiện các dự án (công trình) như sau:\n- Đầu tư các công trình hạ tầng kinh tế: hỗ trợ các công trình hạ tầng kỹ thuật: đường, điện, nước, thủy lợi, cây xanh, lát vỉa hè, điện chiếu sáng huyện lỵ và các thị trấn; các đường nội ô huyện lỵ, hỗ trợ xây dựng giao thông nông thôn, đối ứng ODA, NGO và các nguồn huy động hợp pháp khác do huyện làm chủ đầu tư... (bao gồm cả công trình chuyên tiếp và công trình đầu tư mới).\n- Đầu tư cho các công trình hạ tầng xã hội:\nD:\\QUYENQUYEN\\5\\NQ\\KH\\9(Tie)\\15-2015 NQ ban hành nguyên tắc tieuchiphanbovon 2016 - 2020-QPPL.doc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a8be78ee9dac4ad8b0e234237958a8f8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a8c752dafbb24c1bb2e3e424edfa0f92.jsonl b/manifests/a8c752dafbb24c1bb2e3e424edfa0f92.jsonl deleted file mode 100644 index 73df13a1120a38ee64b264e646597a13f36ba571..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a8c752dafbb24c1bb2e3e424edfa0f92.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a8c752dafbb24c1bb2e3e424edfa0f92.png", - "output_text": "\nTTT VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 9889 /VPCP-KGVX V/v tham gia xây dựng hồ sơ đa quốc gia Kéo co truyền thống trình UNESCO\nHà Nội, ngày 21 tháng 11 năm 2013\nKính gửi:\n\nBộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;\nỦy ban UNESCO Việt Nam (Bộ Ngoại giao).\n\nXét đề nghị của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch (Công văn số 4034/BVHTTDL-DSVH ngày 04 tháng 11 năm 2013) về việc tham gia xây dựng hồ sơ đa quốc gia Kéo co truyền thống để trình Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hoá của Liên hiệp quốc (UNESCO) xem xét đưa vào Danh sách di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại năm 2015, Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam có ý kiến như sau:\nGiao Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương liên quan tham gia, hợp tác với Hàn Quốc và các nước trong khu vực Châu Á có di sản văn hóa phi vật thể Kéo co truyền thống xây dựng hồ sơ đa quốc gia, trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đề trình Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hoá của Liên hiệp quốc (UNESCO) trong năm 2014 để được xét đưa vào Danh sách di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại năm 2015.\nVăn phòng Chính phủ thông báo đề Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ (để b/c);\nPhó Thủ tướng Vũ Đức Đam (để b/c);\nHội đồng DSVH quốc gia;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTGCP,\nTGD Công TTĐT; các Vụ: QHQT, TH;\nLưu: VT, KGVX (3), ddt đđ\n\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ) with a star in the center and a signature over it.\nNguyễn Khắc Định\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a8c752dafbb24c1bb2e3e424edfa0f92.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a8f04acdee2e4806954b5bac60807eaf.jsonl b/manifests/a8f04acdee2e4806954b5bac60807eaf.jsonl deleted file mode 100644 index 3e1446966aabd5fa3e140409017ac841e6df10a8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a8f04acdee2e4806954b5bac60807eaf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a8f04acdee2e4806954b5bac60807eaf.png", - "output_text": "\nChương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG HOẠT ĐỘNG BÁO CHÍ, XUẤT BẢN, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ\nMục 1 VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG HOẠT ĐỘNG BÁO CHÍ\nĐiều 5. Vi phạm quy định về giấy phép\n1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\n\na) Thực hiện không đúng quy định ghi trong giấy phép;\nb) Hoạt động thông tin báo chí không có giấy phép hoặc không đúng chương trình đã đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền;\nc) Hoạt động thông tin báo chí khi giấy phép đã hết hạn sử dụng;\nd) Sửa chữa, tẩy xóa giấy phép.\n\n2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\n\na) Vi phạm các quy định về điều kiện thành lập cơ quan đại diện, cơ quan thường trú, văn phòng thường trú của cơ quan báo chí;\nb) Xuất bản bản tin không có giấy phép;\nc) Vi phạm các quy định về xuất bản, lưu hành ấn phẩm thông tin nước ngoài tại Việt Nam;\nd) Vi phạm các quy định về trưng bày tranh, ảnh, các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài;\nđ) Vi phạm quy định về tổ chức chiếu phim, triển lãm, hội thảo và các hoạt động khác có liên quan đến báo chí do cơ quan, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam tổ chức có mời công dân Việt Nam tham dự.\n\n3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\n\na) Phát hành thông cáo báo chí nhưng không có giấy phép đối với cơ quan, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam;\n\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a8f04acdee2e4806954b5bac60807eaf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a908cfe5597248f1b23335b1a6063a22.jsonl b/manifests/a908cfe5597248f1b23335b1a6063a22.jsonl deleted file mode 100644 index 9ccacbd47a89992c72baf39b6fc05d4f928f3b7e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a908cfe5597248f1b23335b1a6063a22.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a908cfe5597248f1b23335b1a6063a22.png", - "output_text": "\n7. Về an toàn giao thông:\na) Chủ trì hoặc phối hợp với các cơ quan liên quan triển khai thực hiện công tác tìm kiếm cứu nạn đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa và hàng không xảy ra trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật và phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh; phối hợp xử lý tai nạn giao thông trên địa bàn khi có yêu cầu;\nb) Tổ chức thực hiện các biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu tai nạn giao thông, ngăn chặn và xử lý các hành vi xâm phạm công trình giao thông, lấn chiếm hành lang an toàn giao thông;\nc) Là cơ quan thường trực hoặc là thành viên của Ban An toàn giao thông tỉnh theo phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh;\nd) Thẩm định an toàn giao thông trên các tuyến đường tỉnh; các vị trí đầu nối giữa đường huyện, đường xã với đường tỉnh; các điểm đầu nối của các cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ dọc hai bên đường tỉnh.\n8. Tổ chức thực hiện các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường trong giao thông vận tải thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở theo quy định của pháp luật.\n9. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước đối với các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế tập thể, kinh tế tư nhân; hướng dẫn, kiểm tra hoạt động đối với các hội và tổ chức phi chính phủ trong lĩnh vực giao thông vận tải ở tỉnh theo quy định của pháp luật.\n10. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ về giao thông vận tải đối với cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố.\n11. Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc quyền quản lý của Sở theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh và quy định của pháp luật.\n12. Thực hiện hợp tác quốc tế trong lĩnh vực giao thông vận tải theo quy định của pháp luật và phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh; chủ trì hoặc tham gia thẩm định, đánh giá và tổ chức thực hiện các đề tài nghiên cứu, đề án, dự án ứng dụng tiến bộ công nghệ có liên quan đến giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh.\n13. Thanh tra, kiểm tra và xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về giao thông vận tải đường bộ, đường thủy nội địa và bảo vệ công trình giao thông, bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh; giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng theo quy định của pháp luật hoặc phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh.\n14. Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng, Thanh tra, các Phòng chuyên môn, nghiệp vụ và các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở; quản lý biên chế, thực hiện chế độ tiền lương và các chính sách, chế độ đãi ngộ, đào tạo, bồi dưỡng, khen thưởng, kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh và quy định của pháp luật.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a908cfe5597248f1b23335b1a6063a22.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a918893f878b4ced834fdc410928f680.jsonl b/manifests/a918893f878b4ced834fdc410928f680.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f138efa4b18b21dd8f73b6ec98e4977b97d6115 --- /dev/null +++ b/manifests/a918893f878b4ced834fdc410928f680.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a918893f878b4ced834fdc410928f680.png", + "output_text": "\nVGP Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 07.09.2015 16:45:41 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 7019 /VPCP-V.III V/v bổ sung Chương trình Phiên họp thứ 41 của UBTVQH\nHà Nội, ngày 07 tháng 9 năm 2015\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN GIỜ: ... NGÀY: 07/9/.....\nHỎA TỐC (Priority) stamp\nKính gửi: Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp, Giao thông vận tải.\nVăn phòng Chính phủ nhận được Công văn số 2131/VPQH-TH ngày 01 tháng 9 năm 2015 của Văn phòng Quốc hội về việc bổ sung Chương trình Phiên họp thứ 41 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội (dự kiến họp từ ngày 14 đến ngày 25 tháng 9 năm 2015). Về việc này, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\n\nGiao Bộ trưởng Bộ Tư pháp chuẩn bị Báo cáo của Chính phủ về tổng kết việc thực hiện thí điểm chế định Thửa phát lại.\nGiao Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải, Bộ Tài chính chuẩn bị Tờ trình của Chính phủ về phương án sử dụng vốn trái phiếu Chính phủ còn dư của các dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1A và đường Hồ Chí Minh đoạn qua Tây Nguyên.\nĐề nghị Văn phòng Quốc hội báo cáo Ủy ban Thường vụ Quốc hội xem xét bổ sung vào Chương trình Phiên họp thứ 41 nội dung ứng vốn đầu tư các dự án trụ sở làm việc của Kiểm toán Nhà nước (Văn bản số 381/CP-KTTH ngày 17 tháng 8 năm 2015 của Chính phủ).\n\nGiao Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính chuẩn bị Báo cáo trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội theo quy định.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để các Bộ biết, thực hiện (xin gửi kèm bản chụp Công văn số 2131/VPQH-TH của Văn phòng Quốc hội).\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nChủ tịch QH (để b/c);\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP (để b/c);\nVPQH: Chủ nhiệm; các Vụ: TP, TCNS, TH;\nVPCP: BTCN, các PCN; TGD Công TTĐT; các Vụ: PL, KTTH, KTN;\nLưu: VT, V.III (3b) Th. H\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam\nKhiếu Đình Thụ\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a918893f878b4ced834fdc410928f680.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1751 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a93b8681aca6461fa6d34b2e8a29a18b.jsonl b/manifests/a93b8681aca6461fa6d34b2e8a29a18b.jsonl deleted file mode 100644 index 06ce573a594b45dc75a4b9abd0e285dd6033f470..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a93b8681aca6461fa6d34b2e8a29a18b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a93b8681aca6461fa6d34b2e8a29a18b.png", - "output_text": "\n2. Thanh tra viên, công chức thanh tra, viên chức làm công tác thanh tra, kiểm tra lập thành tích xuất sắc trong hoạt động thanh tra chuyên ngành được xem xét nâng ngạch, nâng bậc lương trước thời hạn theo quy định của pháp luật.\n3. Hàng năm, Chánh Thanh tra Bộ có trách nhiệm phát động thi đua trong công tác thanh tra ngành Giao thông vận tải. Tổng hợp, rà soát, lập danh sách đề nghị Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải xem xét, tặng bằng khen đối với tập thể và cá nhân thuộc các cơ quan thanh tra, các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành giao thông vận tải; đề nghị Tổng Thanh tra xem xét tặng bằng khen đối với tập thể và cá nhân thuộc Thanh tra Bộ, Thanh tra Cục Hàng không Việt Nam, Thanh tra Cục Hàng hải Việt Nam và các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành Giao thông vận tải. Thanh tra Sở đề nghị khen thưởng của Tổng Thanh tra Chính phủ theo quy định phân cấp tại địa phương.\nĐiều 26. Kỷ luật\nThanh tra viên, công chức thanh tra làm công tác thanh tra và cộng tác viên thanh tra ngành Giao thông vận tải vi phạm quy trình thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính hoặc có hành vi vi phạm pháp luật thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm bị xử lý kỷ luật theo quy định của pháp luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự và phải bồi thường, bồi hoàn theo quy định nếu gây thiệt hại về vật chất.\nChương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 27. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2014.\n2. Thông tư này thay thế Thông tư số 02/2008/TT-BGTVT ngày 04 tháng 3 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về hướng dẫn một số quy định về thanh tra viên, cộng tác viên và việc cấp thẻ kiểm tra giao thông vận tải.\n3. Thẻ kiểm tra đã được cấp theo quy định tại Thông tư 02/2008/TT-BGTVT ngày 04/3/2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải được tiếp tục sử dụng cho đến khi hết hạn.\nĐiều 28. Trách nhiệm thi hành\n1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.\n2. Chánh Thanh tra Bộ lập kế hoạch đào tạo, đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành giao thông vận tải trình Bộ trưởng phê duyệt và tổ chức thực hiện.\n3. Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cục trưởng Cục\n14\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a93b8681aca6461fa6d34b2e8a29a18b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a96f0c0bc55146e39352050b2118de70.jsonl b/manifests/a96f0c0bc55146e39352050b2118de70.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..83d8ddb965c637f8671ded71e93537b2932e54d5 --- /dev/null +++ b/manifests/a96f0c0bc55146e39352050b2118de70.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a96f0c0bc55146e39352050b2118de70.png", + "output_text": "\nđược đầu tư bằng nguồn vốn đầu tư công), trong đó phân tích rõ lợi thế về nguồn vốn, khả năng hoàn vốn, hiệu quả kinh tế và khả năng chuyển giao các rủi ro giữa các bên liên quan.\n2. Trình bày đầy đủ những hạn chế của việc đầu tư dự án theo hình thức PPP so với các hình thức khác, bao gồm: năng lực quản lý thực hiện dự án của các bên liên quan; tính phức tạp trong việc xây dựng và thực hiện các điều khoản hợp đồng dự án.\n3. Đối với dự án do nhà đầu tư đề xuất, báo cáo NCKT phải phân tích rõ lợi thế về nguồn vốn, khả năng cân đối vốn của nhà đầu tư; về năng lực, kinh nghiệm quản lý của nhà đầu tư; khả năng hoàn vốn, hiệu quả đầu tư và khả năng tiếp nhận các rủi ro.\nĐiều 9. Sự phù hợp của dự án với quy hoạch, kế hoạch phát triển\n1. Thuyết minh sự phù hợp của dự án với quy hoạch, kế hoạch phát triển GTVT các địa phương, vùng, quốc gia và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; mức độ đáp ứng quy hoạch được duyệt trong trường hợp phân kỳ đầu tư hoặc hạn chế tiêu chuẩn kỹ thuật.\n2. Thuyết minh sự phù hợp của dự án với lĩnh vực đầu tư được quy định tại Điều 4 và Điều 5 Thông tư này; trường hợp dự án không thuộc lĩnh vực đầu tư quy định phải đính kèm quyết định chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\n3. Thuyết minh sự phù hợp của dự án với các điều kiện quy định tại các điểm c, d, đ khoản 1 Điều 15 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP.\n4. Trường hợp cần thiết phải hạn chế tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc phân kỳ đầu tư nhằm giảm mức độ phức tạp của dự án, tăng tính khả thi và độ hấp dẫn của dự án, cần thuyết minh chi tiết căn cứ vào quy mô dự án, kế hoạch tổng thể thực hiện dự án để phân tích các khó khăn trong quá trình thực hiện dự án.\nĐiều 10. Quy mô, địa điểm dự án và nhu cầu sử dụng các nguồn tài nguyên\n1. Luận chứng khoa học cơ sở xác định quy mô đầu tư, cấp hạng kỹ thuật của công trình dự án phù hợp với nhu cầu sử dụng và quy chuẩn, tiêu chuẩn được cấp có thẩm quyền ban hành; phân kỳ đầu tư của dự án và các nội dung hạn chế tiêu chuẩn kỹ thuật (nếu có).\n2. Địa điểm thực hiện dự án: xác định vị trí dự án, phạm vi dự án (điểm đầu, điểm cuối, các điểm không chế); các địa danh chủ yếu nơi dự án đi qua.\n3. Nhu cầu sử dụng đất: xác định phạm vi (ranh giới) sử dụng đất bố trí mặt bằng của dự án; tổng diện tích đất chiếm dụng của dự án (chiếm dụng tạm thời, chiếm dụng vĩnh viễn), phân loại theo mục đích sử dụng đất hiện trạng làm cơ sở xác định kinh phí đền bù và định hướng công tác giải phóng mặt bằng.\n4. Nhu cầu sử dụng các nguồn tài nguyên: thu thập số liệu và đánh giá nguồn tài nguyên khu vực dự án; khả năng sử dụng làm vật liệu xây dựng (trữ lượng, chất lượng) và tính khả thi của việc khai thác.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a96f0c0bc55146e39352050b2118de70.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a985bf30411249569bf5da1f99d7644b.jsonl b/manifests/a985bf30411249569bf5da1f99d7644b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f9bf249c528cfdf077336e22a3eff86712b14ea9 --- /dev/null +++ b/manifests/a985bf30411249569bf5da1f99d7644b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a985bf30411249569bf5da1f99d7644b.png", + "output_text": "\n16. Bà Nguyễn Thị Len, Phó Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu Dâu tằm to Trung ương, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n17. Ông Nguyễn Trung Kiên, Trưởng Bộ môn Chọc tạo giống tằm, Trung tâm Nghiên cứu Dâu tằm to Trung ương, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng Chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a985bf30411249569bf5da1f99d7644b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a9cbde0e20554e87b0975ef3b9df049c.jsonl b/manifests/a9cbde0e20554e87b0975ef3b9df049c.jsonl deleted file mode 100644 index e58abd889568d661d7b204db34fb92d35ce20b4c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a9cbde0e20554e87b0975ef3b9df049c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a9cbde0e20554e87b0975ef3b9df049c.png", - "output_text": "\nĐiều 5. Trách nhiệm thi hành\nCác Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện kiểm sát nhân dân tối cao;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nKiểm toán Nhà nước;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b). M 307\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\n\nNguyễn Tấn Dũng\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a9cbde0e20554e87b0975ef3b9df049c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aa5fc3b9fc9941aabae82d9e2a092203.jsonl b/manifests/aa5fc3b9fc9941aabae82d9e2a092203.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee6716ecf702d2457da1e2966547cd15d9ad7bde --- /dev/null +++ b/manifests/aa5fc3b9fc9941aabae82d9e2a092203.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/aa5fc3b9fc9941aabae82d9e2a092203.png", + "output_text": "\nChương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 32. Hiệu lực thi hành\n\nNghị định này có hiệu lực kể thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.\nNghị định số 180/2004/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thành lập mới, tổ chức lại và giải thể công ty nhà nước và các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bị bãi bỏ.\n\nĐiều 33. Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện\n1. Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nội vụ có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn thi hành Nghị định này.\n2. Các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội có thể áp dụng Nghị định này để thành lập, tổ chức lại, giải thể đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do mình làm chủ sở hữu.\n3. Việc thành lập chi nhánh, đơn vị hạch toán phụ thuộc của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thực hiện theo quy trình tại Điều 13 Nghị định này.\n4. Việc thành lập, tổ chức lại, giải thể Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty con của Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước thực hiện như các quy định đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập tại Nghị định này.\n5. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu không thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ cấp 3 trở lên trong mô hình công ty mẹ - công ty con. Trường hợp đặc biệt, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\nCác Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty của tập đoàn kinh tế nhà nước rà soát tình hình hoạt động và xây dựng phương án sắp xếp phù hợp đối với các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ cấp 3 trở lên thuộc công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do mình quản lý, báo cáo Bộ Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\n21\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/aa5fc3b9fc9941aabae82d9e2a092203.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aa86626323964b77842dc0ac1657f261.jsonl b/manifests/aa86626323964b77842dc0ac1657f261.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e6ce69454883850c97e3949df391911501d9cb49 --- /dev/null +++ b/manifests/aa86626323964b77842dc0ac1657f261.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/aa86626323964b77842dc0ac1657f261.png", + "output_text": "\nĐiều 15. Trách nhiệm của công ty mẹ trong quản lý, điều hành tập đoàn kinh tế, tổng công ty\n1. Chịu trách nhiệm trước chủ sở hữu về bảo đảm mục tiêu kinh doanh ngành nghề chính và các mục tiêu khác do chủ sở hữu quy định. Chịu sự giám sát của chủ sở hữu về danh mục đầu tư, dự án đầu tư vào lĩnh vực tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, chứng khoán, bất động sản (trừ những tập đoàn kinh tế, tổng công ty hoạt động trong những lĩnh vực này).\n2. Quản lý danh mục đầu tư tại công ty mẹ nhằm bảo đảm điều kiện về đầu tư và cơ cấu ngành nghề quy định tại Điều 17 Nghị định này; theo dõi, giám sát danh mục đầu tư của công ty mẹ tại công ty con; theo dõi, giám sát ngành nghề kinh doanh của công ty con.\n3. Cung cấp thông tin và báo cáo các nội dung quy định tại Điều 37, 38, 39 Nghị định này.\n4. Thiết lập tổ chức cung cấp dịch vụ cho doanh nghiệp thành viên trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty.\n5. Báo cáo và chịu sự giám sát của cơ quan quản lý cạnh tranh về tập trung kinh tế trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty.\n6. Thực hiện nghĩa vụ của doanh nghiệp phù hợp với loại hình đã đăng ký và nghĩa vụ khác theo quy định pháp luật.\n7. Xây dựng và thực hiện hệ thống đánh giá hiệu quả hoạt động áp dụng đối với người đại diện theo ủy quyền tại doanh nghiệp thành viên theo quy định của pháp luật.\n8. Xây dựng và thực hiện chính sách nhân sự quản lý tại công ty mẹ và đối với người đại diện theo ủy quyền tại doanh nghiệp thành viên. Chính sách nhân sự quản lý phải bao gồm:\na) Các tiêu chuẩn về kinh nghiệm và trình độ quản lý;\nb) Phương pháp và quy trình tuyển chọn (kể cả thi tuyển), bổ nhiệm các chức danh lãnh đạo quản lý thuộc quyền của công ty mẹ; tuyển chọn, đề cử để cấp có thẩm quyền lựa chọn, bổ nhiệm chức danh lãnh đạo quản lý của công ty mẹ; tuyển chọn, đề cử để doanh nghiệp có vốn của công ty mẹ bầu vào Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên doanh nghiệp đó; tuyển chọn (kể cả thi tuyển), bổ nhiệm người đại diện vốn của công ty mẹ tại doanh nghiệp khác;\nc) Hệ thống đánh giá hiệu quả quản lý áp dụng đối với cán bộ lãnh đạo, quản lý chủ chốt tại công ty mẹ, công ty con và người đại diện theo ủy quyền tại doanh nghiệp thành viên trong toàn tập đoàn kinh tế, tổng công ty;\n17\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/aa86626323964b77842dc0ac1657f261.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aac238fd96384b60bc892f080f258542.jsonl b/manifests/aac238fd96384b60bc892f080f258542.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0c3258e6bd3ce39850427dcfba3959ed5cd3a7a0 --- /dev/null +++ b/manifests/aac238fd96384b60bc892f080f258542.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/aac238fd96384b60bc892f080f258542.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nVề bảng giá đất thành phố Hải Phòng 05 năm (2015-2019) (Ban hành kèm theo Quyết định số 2970/2014/UBND ngày 25/12/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi áp dụng\nBảng giá đất quy định tại Quyết định này được sử dụng để xác định giá đất trong các trường hợp được quy định tại khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai năm 2013.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n\nỦy ban nhân dân các cấp; cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các nội dung tại Điều 1 Quy định này.\nNgười sử dụng đất và tổ chức, cá nhân có liên quan.\n\nChương II NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT\nĐiều 3. Đất nông nghiệp\n\nPhân loại vị trí đất nông nghiệp để xác định giá như sau: a) Vị trí 1: áp dụng cho các thửa đất nông nghiệp địa bàn quận; b) Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất nông nghiệp địa bàn huyện.\na) Vị trí 1: áp dụng cho các thửa đất nông nghiệp địa bàn quận;\nb) Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất nông nghiệp địa bàn huyện.\nTrên cơ sở xác định vị trí đất nông nghiệp tại khoản 1 Điều này để xác định giá đất lúa nước, đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất.\nĐất làm muối: quy định một mức giá đất làm muối tại quận Đồ Sơn và huyện Cát Hải.\nĐất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: giá đất được xác định bằng 60% giá đất rừng sản xuất.\nĐất nông nghiệp khác theo điểm h khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai năm 2013: giá đất được xác định bằng giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm vị trí 1.\n\nĐiều 4. Đất ở tại nông thôn\nPhân loại khu vực, vị trí đất ở tại nông thôn để xác định giá như sau:\n\nKhu vực 1: áp dụng cho các thửa đất ở nằm ven các đường giao thông:\n\nD:\\Năm 2014\\T12\\GDAT 2015\\Quy Định Giá Đất 2015.Doc\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/aac238fd96384b60bc892f080f258542.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1750 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aad045a67d284776a6027feb41d87f4b.jsonl b/manifests/aad045a67d284776a6027feb41d87f4b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0353cd59dd43db93e75272beb5ad6ca9079e38f8 --- /dev/null +++ b/manifests/aad045a67d284776a6027feb41d87f4b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/aad045a67d284776a6027feb41d87f4b.png", + "output_text": "\nQCVN 02 : 2015/BCT\n3.4.2.2. Số lượng mẫu thử: 05 kíp (kiíp đã đo điện trở đạt yêu cầu theo quy định tại Mục 2.3 của quy chuẩn này).\nCho phép được lấy kíp đã qua Mục thử chấn động đạt yêu cầu tại Mục 3.3 của quy chuẩn này.\n3.4.3. Tiến hành thử\n3.4.3.1. Cho kíp vào trong bình thép (hoặc hộp thép) chịu áp lực. Đầu 2 đầu dây của kíp vào 2 đầu dây nối tới máy đo dòng điện kíp nổ điện chuyên dụng.\n3.4.3.2. Đo điện trở của kíp, điều chỉnh, chọn điện trở của máy bằng điện trở của kíp. Lựa chọn dòng điện gây nổ 0,05 A (đối với kíp nổ điện số 8) hoặc 0,18 A (đối với kíp nổ điện vi sai và kíp nổ điện vi sai an toàn), đặt thời gian thử 5 phút.\n3.4.3.3. Ấn nút trên máy cho dòng điện chạy qua kíp trong thời gian 5 phút. Khi đủ thời gian 5 phút, tắt máy và vận các nấc đo về vị trí ban đầu.\n3.4.3.4. Ngắt dây dẫn điện khởi mạch điện, chờ 5 phút, sau đó kiểm tra tình trạng mẫu thử. Tiếp tục thử các mẫu khác cho đến hết số lượng mẫu thử.\n3.4.4. Đánh giá kết quả\n3.4.4.1. Mẫu thử đạt yêu cầu khi toàn bộ kíp đem thử không phát nổ.\n3.4.4.2. Trường hợp có ít nhất 01 kíp phát nổ, tiến hành lấy mẫu thử lại lần 2 với số lượng mẫu thử gấp đôi lần 1. Lần thử này yêu cầu toàn bộ số kíp đem thử không phát nổ.\nTrường hợp thử lần 2, có 01 kíp phát nổ thì kết luận lô hàng không đạt yêu cầu.\n3.5. Thử dòng điện đảm bảo nổ\n3.5.1. Thiết bị, dụng cụ\n3.5.1.1. Máy đo dòng điện kíp nổ điện chuyên dụng, độ phân giải 0,01 A.\n3.5.1.2. Bình thép hoặc hộp thép chịu áp lực.\n3.5.2. Mẫu thử\n3.5.2.1. Mẫu thử được lấy ngẫu nhiên trong số kíp cần kiểm tra.\n3.5.2.2. Số lượng mẫu thử: 05 kíp (kiíp đã đo điện trở đạt yêu cầu theo quy định tại Mục 2.3 của quy chuẩn này).\nCho phép dùng mẫu đã qua Mục thử dòng điện an toàn (Mục 3.4).\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/aad045a67d284776a6027feb41d87f4b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aad5c6082c2a43568e1eafeab39522e1.jsonl b/manifests/aad5c6082c2a43568e1eafeab39522e1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..75d58500775f5c068b23f56f8640a013c9bd5c0d --- /dev/null +++ b/manifests/aad5c6082c2a43568e1eafeab39522e1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/aad5c6082c2a43568e1eafeab39522e1.png", + "output_text": "\nBiểu 07/CT\nKẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI PHÂN THEO NĂM CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) ...\nĐơn vị tính: ha\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêu sử dụng đấtNăm hiện trạngCác năm kế hoạch
Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônODT
2.14Đất ở tại đô thịONT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTQN
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
3Đất chưa sử dụngCSD
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KĐT
\nGhi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/aad5c6082c2a43568e1eafeab39522e1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aaec4b6f90b042a6954d59bbb40ecc5d.jsonl b/manifests/aaec4b6f90b042a6954d59bbb40ecc5d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d0a42d398c8d08c08c4fdb45765e599c176d7b4b --- /dev/null +++ b/manifests/aaec4b6f90b042a6954d59bbb40ecc5d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/aaec4b6f90b042a6954d59bbb40ecc5d.png", + "output_text": "\n- Điều lệ, sửa đổi và bổ sung điều lệ của doanh nghiệp;\n- Việc tăng hoặc giảm vốn điều lệ; thời điểm và phương thức huy động vốn; loại cổ phần và tổng số cổ phần của từng loại được quyền chào bán; việc mua lại trên 10% tổng số cổ phần đã bán của mỗi loại;\n- Việc đề cử để bầu, kiến nghị miễn nhiệm, bãi nhiệm, khen thưởng, xử lý vi phạm của thành viên Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát. Đề cử để bổ nhiệm, kiến nghị miễn nhiệm, ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng với Tổng Giám đốc (Giám đốc) doanh nghiệp. Thù lao, tiền lương, tiền thưởng và lợi ích khác của thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng Giám đốc (Giám đốc) doanh nghiệp; số lượng thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Phó Tổng giám đốc (Phó giám đốc) doanh nghiệp;\n- Chiến lược, kế hoạch sản xuất kinh doanh và kế hoạch đầu tư phát triển 5 năm, hàng năm của doanh nghiệp; danh mục các dự án đầu tư nhóm A, B hàng năm;\n- Chủ trương góp vốn, tỷ lệ nắm giữ, tăng, giảm vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác; thành lập, tổ chức lại, giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện và các đơn vị hạch toán phụ thuộc khác; việc tiếp nhận doanh nghiệp tự nguyện tham gia làm công ty con, công ty liên kết;\n- Chủ trương mua, bán tài sản và hợp đồng vay, cho vay có giá trị bằng hoặc lớn hơn 50% vốn điều lệ của doanh nghiệp hoặc một tỷ lệ khác nhỏ hơn quy định tại Điều lệ của doanh nghiệp; chủ trương vay nợ nước ngoài của doanh nghiệp;\n- Báo cáo tài chính, phân phối lợi nhuận, trích lập và sử dụng các quỹ, mức cổ tức hàng năm;\n- Chế độ tuyển dụng; chế độ thù lao, tiền lương, tiền thưởng của doanh nghiệp.\nd) Yêu cầu Người đại diện báo cáo để thực hiện giám sát, kiểm tra thường xuyên và thanh tra theo quy định việc chấp hành pháp luật; việc quản lý, sử dụng, bảo toàn và phát triển vốn nhà nước tại doanh nghiệp; việc thực hiện chiến lược, kế hoạch; đánh giá việc thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ được giao, kết quả hoạt động, hiệu quả sản xuất kinh doanh;\ne) Tổng Giám đốc Tập đoàn có trách nhiệm: Tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định các hồ sơ mà công ty báo cáo Tập đoàn để trình Hội đồng thành viên xem xét, thông qua hoặc quyết định; tổ chức thực hiện các nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên Tập đoàn đối với công ty; kiểm tra, đôn đốc, giám sát việc thực hiện kế hoạch phối hợp sản xuất, kinh doanh tại công ty.\n49\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/aaec4b6f90b042a6954d59bbb40ecc5d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aaf626ec8b354ba68ac7b04b32b25d5a.jsonl b/manifests/aaf626ec8b354ba68ac7b04b32b25d5a.jsonl deleted file mode 100644 index be331d94389478efca94bbdf0b8021ba954ffb15..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/aaf626ec8b354ba68ac7b04b32b25d5a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/aaf626ec8b354ba68ac7b04b32b25d5a.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BTTTT\nhoạt động được sử dụng, các dải loại trừ phải được xác định cho từng sản phẩm vô tuyến và chúng phải được sử dụng trong thời gian đó kiểm.\nE.4.3. Thiết bị đa phần vô tuyến bao gồm nhiều máy phát vô tuyến giống hệt nhau\nThông thường tình huống này tồn tại ở nơi mà bộ khuếch đại băng tần gốc được sử dụng để cung cấp cho nhiều bộ tiền khuếch đại vô tuyến, chúng có thể được đặt tại các vị trí khác nhau để khuếch đại tín hiệu băng tần gốc. Trong tình huống này tương tự như ở mục E.2.2, các phần riêng có thể được kiểm tra riêng biệt theo tiêu chuẩn EMC hài hòa thích hợp áp dụng cho sản phẩm đó.\n38\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/aaf626ec8b354ba68ac7b04b32b25d5a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ab2d2f1ddc48427fb7f69bb9b00c6116.jsonl b/manifests/ab2d2f1ddc48427fb7f69bb9b00c6116.jsonl deleted file mode 100644 index ffcbaafa0835123663b9cbc96d245ea48e770477..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ab2d2f1ddc48427fb7f69bb9b00c6116.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ab2d2f1ddc48427fb7f69bb9b00c6116.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.16.2.11 Xây vòm cửa hoặc vò móng phải có thiết kế kỹ thuật thi công riêng. Tháo ván khuôn vòm phải tuân theo quy định tại 2.19.\n2.16.2.12 Phải tiến hành gia công đá xây trong khu vực dành riêng, được rào chắn. Những người không có nhiệm vụ không được phép vào trong khu vực này. Nếu khoảng cách giữa các vị trí làm việc của thợ gia công đá nhỏ hơn 3 m thì phải làm các vách che bảo vệ giữa các vị trí đó.\n2.16.3 Xây ống khói\n2.16.3.1 Tại khu vực đang thi công ống khói, trong phạm vi bán kính 10 m tính từ chân ống khói về các hướng, phải làm rào ngăn và đặt biển báo. Lối ra vào khu vực này phải làm mái che và đặt biển báo.\n2.16.3.2 Khi nối dài thêm các trục đỡ của máy nâng tải, phải căn cứ vào mức độ xây thân ống khói. Sử dụng máy nâng tải trong thi công ống khói, phải tuân thủ các quy định ở 2.6.\n2.16.3.3 Khi người lao động lên xuống, phải dùng giàn giáo, thang cửa thiết bị thi công hoặc thang sắt chôn sâu vào thân ống khói ít nhất một đoạn là 25 cm, hoặc dùng thiết bị chuyên dùng khác. Không được dùng bàn nâng để đưa người lao động lên xuống.\n2.16.3.4 Xung quanh thân ống khói từ độ cao 3 m, phải làm sàn hoặc lưới che chắn bảo vệ rộng từ 2 đến 3 m. Nếu làm sàn bảo vệ bằng ván gỗ, gỗ phải dày ít nhất là 4 cm. Nếu làm lưới bảo vệ, phải đan bằng dây thép đường kính 3 mm có kích thước mắt lưới 20 x 20 mm. Sàn (hoặc lưới) phải được đặt dốc về thân ống khói một góc tối thiểu bằng 15°.\n2.16.3.5 Khi sử dụng điện chiếu sáng bên trong thân ống khói, phải tuân thủ quy định an toàn về sử dụng điện.\n2.16.3.6 Tại vị trí làm việc, trên sàn công tác cũng như trên các tấm chắn bảo vệ, phải thường xuyên thu dọn các vật liệu thừa và rác.\n2.16.4 Xây lò\n2.16.4.1 Khi xây lò phải dùng giàn giáo treo hoặc giàn giáo khung treo quy định tại 2.8. Giàn giáo phải dựng lắp cách khối xây ở một khoảng tối thiểu là 5 cm.\n2.16.4.2 Khi đưa vật liệu lên sàn công tác ở độ cao lớn hơn 2 m, phải dùng máy nâng tải đặt bên ngoài khối xây. Công nhân ở trên sàn công tác làm nhiệm vụ bốc, xếp ở bàn nâng và công nhân điều khiển máy nâng ở bên dưới, phải liên lạc với nhau bằng tín hiệu âm thanh hoặc tín hiệu ánh sáng.\n2.16.4.3 Khi thi công ở những vị trí có thể phát sinh hơi khí độc hại (gần các lò cao, tháp rùa...) phải có người thường trực cấp cứu khi xảy ra tại nạn bất ngờ. Không được tự động mở các cửa van, khóa và cửa điều tiết các đường ống dẫn khí. Tại các bộ phận nói trên phải treo biển cấm.\n2.16.4.4 Dùng máy mài gạch phải theo các quy định tại 2.6.\n2.16.4.5 Đèn chiếu sáng tại những vị trí xây dựng chặt hẹp và tối phải theo quy định tại 2.15.2.2.\n54\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ab2d2f1ddc48427fb7f69bb9b00c6116.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ab35560499b04bf99cd05d34767c967f.jsonl b/manifests/ab35560499b04bf99cd05d34767c967f.jsonl deleted file mode 100644 index e704c09e3f54020f2b331a34bad338ea89140989..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ab35560499b04bf99cd05d34767c967f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ab35560499b04bf99cd05d34767c967f.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 10.04.2014 14:00:39 +07:00\nTTT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 438/TTg - KTN V/v điều chỉnh Quy hoạch phát triển các khu công nghiệp tỉnh Điện Biên\nHà Nội, ngày 07 tháng 4 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....S..... Ngày: 16/4/2014\nKính gửi:\n\nBộ Kế hoạch và Đầu tư;\nỦy ban nhân dân tỉnh Điện Biên.\n\nXét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Công văn số 1508/BKHĐT-QLKKT ngày 17 tháng 3 năm 2014) về việc rà soát, điều chỉnh quy hoạch các khu công nghiệp của tỉnh Điện Biên, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\n1. Đồng ý điều chỉnh các khu công nghiệp của tỉnh Điện Biên tại Danh mục các khu công nghiệp dự kiến ưu tiên thành lập mới đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 1107/QĐ-TTg ngày 21 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ như sau:\n\nĐưa ra khỏi Danh mục: Khu công nghiệp Đông Nam, diện tích 60 ha.\nBổ sung vào Danh mục: Khu công nghiệp Tây Bắc, diện tích 55 ha.\n\n2. Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên tiếp thu ý kiến của các Bộ, ngành liên quan để hướng dẫn nhà đầu tư thực hiện thủ tục đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng khu công nghiệp có trong Quy hoạch theo phương án phân kỳ đầu tư hợp lý, phù hợp với khả năng thu hút đầu tư, đảm bảo hiệu quả sử dụng đất và cấp Giấy chứng nhận đầu tư, thành lập khu công nghiệp theo đúng quy định pháp luật hiện hành./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTg CP, PTTg Hoàng Trung Hải;\nCác Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Quốc phòng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nVPCP: BTCN, các PCN, Các Vụ: TH, KTTH, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KTN (3) Khanhh. 25\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHỔ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nHoàng Trung Hải\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ab35560499b04bf99cd05d34767c967f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1243, - "img_h": 1753 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ab6f9f79e325439c9de074cb0724993e.jsonl b/manifests/ab6f9f79e325439c9de074cb0724993e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7850552438397fe90d2855fb4771cee7777f1ec1 --- /dev/null +++ b/manifests/ab6f9f79e325439c9de074cb0724993e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ab6f9f79e325439c9de074cb0724993e.png", + "output_text": "\nCircular seal or stamp featuring a profile portrait and surrounding text.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ab6f9f79e325439c9de074cb0724993e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ab79dbed11494f79a7a9f6c668434eb9.jsonl b/manifests/ab79dbed11494f79a7a9f6c668434eb9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b0d961159597ed487e13842ef75c426d437a6749 --- /dev/null +++ b/manifests/ab79dbed11494f79a7a9f6c668434eb9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ab79dbed11494f79a7a9f6c668434eb9.png", + "output_text": "\n2. Cơ cấu sử dụng mức dung cụ theo nội dung công việc định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư được xác định theo bảng sau:\nBảng 16\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNội dung công việcCơ cấu (%)
Đất ởĐất phi nông nghiệp không phải là đất ởĐất nông nghiệp
Nội nghiệpNgoại nghiệpNội nghiệpNgoại nghiệpNội nghiệpNgoại nghiệp
1Công tác chuẩn bị8,517,689,54
2Điều tra, phân tích, tổng hợp thông tin về thừa đất, giá đất thị trường29,81100,0029,34100,0030,39100,00
3Áp dụng phương pháp định giá đất và xây dựng phương án giá đất51,4953,7948,63
4Hoàn thiện dự thảo phương án giá đất8,137,339,12
5In, sao, lưu trữ, phát hành phương án giá đất2,061,862,32
Tổng100,00100,00100,00100,00100,00100,00
\n2.2. Thiết bị\nBảng 17\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTDanh mục thiết bịĐơn vị tínhCông suất (kW/h)Định mức (ca/thửa đất hoặc khu đất trung bình)
Đất ởĐất phi nông nghiệp không phải là đất ởĐất nông nghiệp
Nội nghiệpNgoại nghiệpNội nghiệpNgoại nghiệpNội nghiệpNgoại nghiệp
1Máy in A3Cái0,54,885,404,36
2Máy vi tínhCái0,411,2512,4510,05
3Máy điều hòa nhiệt độCái2,25,636,235,03
4Máy chiếu (slide)Cái0,52,252,492,01
5Máy tính xách tayCái2,254,802,495,602,014,00
6Máy photô tôCái1,53,754,153,35
7Máy ảnhCái6,007,005,00
8Máy quay phimCái6,007,005,00
9Điện năngkW32,0935,5128,67
\n19\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ab79dbed11494f79a7a9f6c668434eb9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ab8955b6442b43d3be99eb847df46b8c.jsonl b/manifests/ab8955b6442b43d3be99eb847df46b8c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ae0864435b73d08be05cbd33aa52bd4c25fbb9e --- /dev/null +++ b/manifests/ab8955b6442b43d3be99eb847df46b8c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ab8955b6442b43d3be99eb847df46b8c.png", + "output_text": "\nBiểu 07/QP(AN)\nKẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG (ĐẤT AN NINH) KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI PHÂN THEO VÙNG KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH\n
STTLoại đấtTổng diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích phân theo vùng kinh tế - xã hội và đơn vị hành chính cấp tỉnh (ha)
Vùng ...Vùng ...Vùng ...
Tổng toàn vùngTỉnh ......Tổng toàn vùngTỉnh ......Tổng toàn vùngTỉnh ......Tổng toàn vùngTỉnh ......
1Đất làm nơi đóng quân, trụ sở làm việc
2Đất xây dựng căn cứ quân sự
3Đất xây dựng công trình phòng thủ quốc gia, trận địa và công trình đặc biệt về quốc phòng, an ninh
4Đất xây dựng ga, cảng quân sự
5Đất xây dựng công trình công nghiệp, khoa học và công nghệ, văn hóa, thể thao phục vụ trực tiếp cho quốc phòng, an ninh
6Đất xây dựng kho tàng của lực lượng vũ trang nhân dân
7Đất làm trường bắn, thao trường, bãi thử vũ khí, bãi hủy vũ khí
8Đất xây dựng cơ sở đào tạo, trung tâm huấn luyện, bệnh viện, nhà an dưỡng của lực lượng vũ trang nhân dân
9Đất xây dựng nhà công vụ của lực lượng vũ trang nhân dân
10Đất xây dựng cơ sở giam giữ, cơ sở giáo dục do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quản lý
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ab8955b6442b43d3be99eb847df46b8c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/abc20a4cdc3e497bbcbc75b9730de565.jsonl b/manifests/abc20a4cdc3e497bbcbc75b9730de565.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee565fa4cdb7b85fd13077bdc8aab9870f00b69c --- /dev/null +++ b/manifests/abc20a4cdc3e497bbcbc75b9730de565.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/abc20a4cdc3e497bbcbc75b9730de565.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 11.12.2014 16:52:48 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 9904/VPCP-KGVX V/v Đài Tiếng nói Việt Nam đề nghị cấp phép mở Kênh phát thanh FM Cảm xúc\nHà Nội, ngày 10 tháng 12 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ... C..... Ngày: 11.12.2014\nKính gửi:\n\nĐài Tiếng nói Việt Nam;\nBộ Thông tin và Truyền thông.\n\nXét đề nghị của Đài Tiếng nói Việt Nam (Tờ trình số 3405/TTTr-TNVN ngày 28 tháng 11 năm 2014) về việc xin thành lập Kênh phát thanh FM Cảm xúc, Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam có ý kiến như sau:\n\nĐồng ý với đề nghị của Đài Tiếng nói Việt Nam về việc cho phép Đài Tiếng nói Việt Nam mở Kênh phát thanh FM Cảm xúc.\nBộ Thông tin và Truyền thông cấp phép theo thẩm quyền và các quy định hiện hành.\n\nVăn phòng Chính phủ thông báo đề Đài Tiếng nói Việt Nam, Bộ Thông tin và Truyền thông biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ (để b/c);\nCác Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c);\nBan Tuyên giáo TW;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, Vụ TH;\nLưu: VT, KGVX (3). BH. d5\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star and a gear in the center, and a handwritten signature over it.\nNguyễn Khắc Định\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/abc20a4cdc3e497bbcbc75b9730de565.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/abcadda6ee7e40ec89c158bd3bba786f.jsonl b/manifests/abcadda6ee7e40ec89c158bd3bba786f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..76183d590903dc65b5d034c1d56eb24077781a67 --- /dev/null +++ b/manifests/abcadda6ee7e40ec89c158bd3bba786f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/abcadda6ee7e40ec89c158bd3bba786f.png", + "output_text": "\nSeal of the Government of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ)\nPhụ lục III\nMỘT SỐ NHIỆM VỤ THUỘC CHƯƠNG TRÌNH DO NGÂN SÁCH TRUNG HÔNG ĐẢM BẢO TỪ NGUỒN VỐN SỰ NGHIỆP\n(Thực hiện kèm theo Quyết định số 1819/QĐ-TTg\nNgày 26 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)\n
TTTên nhiệm vụCơ quan chủ trì
1.Xây dựng, duy trì, cập nhật Khung Kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam; xây dựng cơ chế, chính sách, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc, tuyên truyền, đào tạo, nâng cao nhận thức về xây dựng, triển khai Kiến trúc Chính phủ điện tử trong các cơ quan nhà nướcBộ Thông tin và Truyền thông
2.Xây dựng, công bố các mô hình ứng dụng công nghệ thông tin, các yêu cầu cơ bản về chức năng, tính năng kỹ thuật đối với sản phẩm công nghệ thông tinBộ Thông tin và Truyền thông
3.Hướng dẫn các cơ quan nhà nước xây dựng kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin hàng nămBộ Thông tin và Truyền thông
4.Tổ chức bồi dưỡng, tập huấn cho giám đốc công nghệ thông tin và cán bộ, công chức chuyên trách về công nghệ thông tin; bồi dưỡng kiến thức về công nghệ thông tin cho lãnh đạo các cấpBộ Thông tin và Truyền thông
5.Kinh phí phục vụ cho hoạt động của Ban điều hành Chương trìnhBan điều hành Chương trình
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/abcadda6ee7e40ec89c158bd3bba786f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ac06b86ff56e41a4b757cb3f5d615011.jsonl b/manifests/ac06b86ff56e41a4b757cb3f5d615011.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b5b74058c6f9d18b5c42d83fb81dc2c590d1f21e --- /dev/null +++ b/manifests/ac06b86ff56e41a4b757cb3f5d615011.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ac06b86ff56e41a4b757cb3f5d615011.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG TY CỔ PHẦN VỊT\nKý điện: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 10.07.2015 16:27:35 +07:00\nBỘ CÔNG THƯƠNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 15/2015/TT-BCT VAN PHONG CHINH PHU\nHà Nội, ngày 22 tháng 6 năm 2015\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: ..... S..... Ngày: ..... 06/7/...\nCÔNG VĂN ĐẾN\nTHÔNG TƯ\nGiờ: ..... Ngày: 03/7 Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các loại kíp nổ\nKính chuyển: ... TPT (2) ...\nCăn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;\nCăn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;\nCăn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;\nTheo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,\nBộ trưởng Bộ Công Thương ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các loại kíp nổ.\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật về các loại kíp nổ như sau:\n1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các loại kíp nổ điện.\nKý hiệu QCVN 02 : 2015/BCT.\n2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Kíp nổ đốt số 8”.\nKý hiệu QCVN 03 : 2015/BCT.\nĐiều 2. Hiệu lực thi hành\nThông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 12 năm 2015.\nĐiều 3. Trách nhiệm thi hành\n1. Tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.\n2. Trường hợp có khó khăn, vướng mắc, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm phản ánh kịp thời về Bộ Công Thương để xem xét, giải quyết./\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nSở Công Thương các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nCục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);\nWebsite: Chính phủ, BCT;\nCông báo;\nLưu: VT, KHCN.\n\nBỘ TRƯỞNG THƯ TRƯỞNG Hoàng Quốc Vượng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ac06b86ff56e41a4b757cb3f5d615011.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ac1141a1265b405a9b07ca03adf572ba.jsonl b/manifests/ac1141a1265b405a9b07ca03adf572ba.jsonl deleted file mode 100644 index 46647b0c857d338f42a3b6c81866411855f529d5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ac1141a1265b405a9b07ca03adf572ba.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ac1141a1265b405a9b07ca03adf572ba.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.2.3.18 Gỗ cây xếp thành từng chồng, có kê ở dưới, phải có cọc ghim hai bên và không được cao quá 1,5 m. Gỗ xếp thành từng chồng không được cao quá 1/2 chiều rộng của chồng đó; nếu xếp xen kẽ lớp ngang và lớp dọc thì không được cao quá chiều rộng của chồng đó, kể cả chiều dày các lớp đệm.\n2.2.3.19 Kính phải được đóng hòm và đặt trong giá khung thẳng đứng. Chỉ xếp một lớp, không được chồng lên nhau.\n2.2.3.20 Máy móc và trang thiết bị kỹ thuật của công trình chỉ được xếp một lớp.\n2.3 Lắp đặt và sử dụng điện trong thi công\n2.3.1 Khi lắp đặt, sử dụng, sửa chữa các thiết bị điện và mạng lưới điện thi công trên công trường, ngoài những quy định trong Quy chuẩn này còn phải tuân theo các quy định tại QCVN QTĐ-5:2009/BCT, QCVN QTĐ-06:2009/BCT, QCVN QTĐ-07:2009/BCT, QCVN 01:2008/BCT và các quy định hiện hành khác về kỹ thuật điện và an toàn điện.\n2.3.2 Công nhân điện cũng như công nhân vận hành các thiết bị điện, phải được đào tạo và cấp giấy chứng nhận đạt yêu cầu về kỹ thuật an toàn điện. Công nhân điện làm việc ở khu vực nào trên công trường, phải nắm vững sơ đồ cung cấp điện của khu vực đó. Công nhân trực điện ở các thiết bị điện có điện áp đến 1 000 V phải có trình độ bậc 4 an toàn điện trở lên.\n2.3.3 Trên công trường phải có sơ đồ mạng điện, có cầu dao chung và các cầu dao phân đoạn để có thể cắt điện toàn bộ hay từng khu vực công trình khi cần thiết. Phải có hai hệ thống riêng cho điện động lực và điện chiếu sáng.\n2.3.4 Các phần dẫn điện trần của các thiết bị điện (dây dẫn, thanh dẫn, tiếp điểm của cầu dao, cầu chạy, các cực của máy điện và dụng cụ điện...) phải được bọc kín bằng vật liệu cách điện hoặc đặt ở độ cao đảm bảo an toàn và thuận tiện cho việc thao tác. Các đầu dây dẫn, cáp hỗ phải được cách điện, bọc kín, hoặc treo cao. Đối với những bộ phận dẫn điện để hỗ trợ theo yêu cầu trong thiết kế hoặc do yêu cầu của kết cấu, phải treo cao, phải có rào chắn và treo biển báo hiệu.\n2.3.5 Các dây dẫn phục vụ thi công ở từng khu vực công trình, phải là dây có bọc cách điện; phải mắc trên cột hoặc giá đỡ chắc chắn; phải ở độ cao ít nhất là 2,5 m đối với mặt bằng thi công và 5,0 m đối với nơi có xe cộ qua lại. Các dây điện có độ cao dưới 2,5 m kể từ mặt nền hoặc mặt sàn thao tác, phải dùng dây cáp bọc cao su cách điện. Cáp điện dùng cho máy thi công di động, phải được quấn trên tang hoặc trượt trên rãnh cáp. Không được để chừa xát cáp điện trên mặt bằng hoặc để xe cộ chèn qua hay các kết cấu khác đè lên cáp dẫn điện.\n2.3.6 Các đèn chiếu sáng có điện áp lớn hơn 36 V, phải treo cách mặt sàn thao tác ít nhất là 2,5 m.\n2.3.7 Không được sử dụng các lưới điện, các cơ cấu phân phối các bảng điện và các nhánh rẽ của chúng có trong quá trình lắp đặt, để thay cho các mạng điện và các thiết bị điện tạm thời sử dụng trên công trường. Không được để dây dẫn điện thi công và các dây điện hàn tiếp xúc với các bộ phận dẫn điện của các kết cấu của công trình.\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ac1141a1265b405a9b07ca03adf572ba.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ac88da769ee1469093c6f111a36300fb.jsonl b/manifests/ac88da769ee1469093c6f111a36300fb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..302fbf43865197cb5576cdf23fe008e25b85f68b --- /dev/null +++ b/manifests/ac88da769ee1469093c6f111a36300fb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ac88da769ee1469093c6f111a36300fb.png", + "output_text": "\nSeal of the Socialist Republic of Vietnam\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nQCVN 03 : 2015/BCT\nQUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KÍP NỔ ĐÓT SỐ 8\nNational technical regulation on plain detonator N o 8\nHÀ NỘI - 2015\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ac88da769ee1469093c6f111a36300fb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aca6c627b51f4cf1a5ae7134578be4a0.jsonl b/manifests/aca6c627b51f4cf1a5ae7134578be4a0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..33561e4adb3f59621396847187e863bb551316c5 --- /dev/null +++ b/manifests/aca6c627b51f4cf1a5ae7134578be4a0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/aca6c627b51f4cf1a5ae7134578be4a0.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKy bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 09.06.2014 15:28:52 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 19 /2014/QĐ-UBND\nQuảng Trị, ngày 26 tháng 4 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nV/v Ban hành Quy định xây dựng và sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật viễn thông trên địa bàn tỉnh Quảng Trị\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Luật Viễn thông ngày 23/11/2009;\nCăn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17/6/2009;\nCăn cứ Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06/4/2011 của Chính phủ về Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông; Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012 của Chính phủ về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật; Nghị định số 39/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về Quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị; Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng;\nCăn cứ Chỉ thị số 422/CT-TTg ngày 02/4/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường quản lý và phát triển bền vững cơ sở hạ tầng viễn thông;\nCăn cứ Thông tư số 14/2013/TT-BTTTT ngày 21/6/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện quy hoạch hạ tầng viễn thông thụ động;\nXét đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số: 13/TTr-STTTT, ngày 08/4/2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định xây dựng và sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật viễn thông trên địa bàn tỉnh Quảng Trị”.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.\nChánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông - Vận tải, Tài nguyên\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/aca6c627b51f4cf1a5ae7134578be4a0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1215, + "img_h": 1721 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/acac2c8b1c5d47868db31fdabf858be0.jsonl b/manifests/acac2c8b1c5d47868db31fdabf858be0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..719d3f2db5aacfe88baabbaaa39fbf9bf5061e7b --- /dev/null +++ b/manifests/acac2c8b1c5d47868db31fdabf858be0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/acac2c8b1c5d47868db31fdabf858be0.png", + "output_text": "\nQCVN 01-125:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (Tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTình trạngMức độ biểu hiệnMã số
30.
(+)
(a)
QN
VG
Đốt: Chiều rộng của cánh bao mầu
Node: width of bud wing
Hẹp - narrow
Trung bình - medium
Rộng - wide
3
5
7
31.
(+)
(b)
QN
MS
Bẹ lá: Chiều dài
Leaf sheath: length
Ngắn - short
Trung bình- medium
Dài - long
3
5
7
32.
(+)
(b)
QN
VG
Bẹ lá: Số lượng lông (nhóm 57 và 60)
Leaf sheath: number of hairs (groups 57 and 60)
Không có hoặc rất ít
absent or very few
ít - few
Trung bình - medium
Nhiều - many
Rất nhiều - very many
1
3
5
7
9
33.
(+)
(b)
QN
VG
Bẹ lá: Chiều dài của lông (nhóm 57 và 60)
Leaf sheath: length of hairs (groups 57 and 60)
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
3
5
7
34.
(+)(b)
QL/VG
Bẹ lá: Sự phân bố lông
Leaf sheath: distribution of hairs
Chỉ có ở phần lưng - only dorsal
Bên và lưng - lateral and dorsal
1
2
35.
(+)
(b)
PQ
VG
Bẹ lá: Hình dạng của thia lia
Leaf sheath: shape of ligule
Hình dây - strap-shaped
Hình tam giác - deltoid
Hình lưỡi liềm - crescent-shaped
Hình cung - bow-shaped
Đường dốc không đối xứng
asymmetrical, steeply sloping
Nằm ngang không đối xứng
asymmetrical, horizontal
1
2
3
4
5
6
36.
(+)
(b)
QN
VG
Bẹ lá: Chiều rộng của thia lia
Leaf sheath: ligule width
Hẹp - narrow
Trung bình - medium
Rộng - wide
1
2
3
37.
(+)
(b)
QN
VG
Bẹ lá: Chiều dài của lông thia lia (nhóm 61)
Leaf sheath: length of ligule hairs (group 61)
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
3
5
7
\n8\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/acac2c8b1c5d47868db31fdabf858be0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/acb8335d2c8b47e99ebb49174369b74c.jsonl b/manifests/acb8335d2c8b47e99ebb49174369b74c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5e8b41cb5efbdead34f89d66c3692453fe71d9aa --- /dev/null +++ b/manifests/acb8335d2c8b47e99ebb49174369b74c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/acb8335d2c8b47e99ebb49174369b74c.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TIMục tiêu/Chỉ sốChu kỳ báo cáoCơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợpPhân tổGhi chú
(Mã số trong QĐ 43/2010/QĐ-TTg)
Mục tiêu 5:
Tăng cường sức khỏe bà mẹ
31Tỷ suất chết của người mẹ trong thời gian thai sản5 nămTổng cục Thống kêTổng số toàn quốc0209-NSIS
32Tỷ lệ các ca sinh có sự trợ giúp của cán bộ y tếNămBộ Y tếTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP
33Số phụ nữ mắc và chết do 5 tai biến sản khoaNămBộ Y tếTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP; loại tai biến
34Tỷ lệ phụ nữ có chồng đang sử dụng các biện pháp tránh thaiNămBộ Y tếTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP;0216-NSIS
35Tỷ lệ phụ nữ để được khám thai, trong đó trên 3 lầnNămBộ Y tếTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP;
36Tỷ lệ phụ nữ để được tiêm phòng uốn ván trên 2 lầnNămBộ Y tếTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP;
Mục tiêu 6:
Phòng chống HIV/AIDS, sốt rét và các bệnh dịch khác
37Số phụ nữ trong độ tuổi từ 15-25 có HIVNămBộ Y tếTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP;1717-NSIS
38Tỷ lệ nhiễm HIVNămBộ Y tếTổng số toàn quốc
39Tỷ suất hiện nhiễm HIV trên 100.000 dânNămBộ Y tếTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP;
40Tỷ lệ các trường hợp mắc HIV/ADIS được điều trịNămBộ Y tếTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP; giới tính1716-NSIS
41Số bệnh nhân AIDS hiện còn sốngNămBộ Y tếTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP; giới tính1716-NSIS
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/acb8335d2c8b47e99ebb49174369b74c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/acc9d25f8aa7402990c494727d6ac434.jsonl b/manifests/acc9d25f8aa7402990c494727d6ac434.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e45a5e1b4a55c80fab96ba4844410797a2a59f83 --- /dev/null +++ b/manifests/acc9d25f8aa7402990c494727d6ac434.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/acc9d25f8aa7402990c494727d6ac434.png", + "output_text": "\nKG VK\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 8399 /VPCP-KGVX\nHà Nội, ngày 08 tháng 10 năm 2013\nV/v lộ trình điều chỉnh giá dịch vụ khám, chữa bệnh.\nKính gửi:\n\nBộ Y tế;\nBộ Tài chính;\nBộ Nội vụ;\nBộ Lao động - Thương binh và Xã hội.\n\nXét đề nghị của Bộ Y tế tại văn bản số 4200/BYT-KH-TC ngày 12 tháng 7 năm 2013 về báo cáo Thủ tướng Chính phủ về lộ trình điều chỉnh giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định tại Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập; văn bản số 3024/BNV-TL ngày 23 tháng 8 của Bộ Nội vụ; văn bản số 11638/BTC-QLG ngày 30 tháng 8 của Bộ Tài chính, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến chỉ đạo như sau:\n1. Đồng ý về nguyên tắc với đề nghị của Bộ Y tế về kế hoạch thực hiện lộ trình điều chỉnh giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định tại Nghị định số 85/2012/NĐ-CP và coi đây là hướng điều chỉnh trong thời gian tới. Căn cứ vào kế hoạch này, tình hình thực tế kinh tế - xã hội giai đoạn trước và dự báo sau thời điểm dự kiến điều chỉnh, Bộ Y tế chủ trì tính các phương án, mức, thời điểm điều chỉnh cụ thể cho phù hợp, đánh giá tác động đến kinh tế - xã hội, đời sống nhân dân và chỉ số lạm phát, quyết định điều chỉnh theo thẩm quyền, trường hợp vượt thẩm quyền thì báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n2. Bộ Y tế xây dựng định mức nhân lực trong từng ca phẫu thuật, thủ thuật để làm căn cứ cho liên Bộ Y tế - Tài chính ban hành Thông tư quy định mức chi phí chi trả chế độ phụ cấp trực, phẫu thuật, thủ thuật được cộng vào giá ngày giường bệnh, giá phẫu thuật, thủ thuật.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/acc9d25f8aa7402990c494727d6ac434.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ad39eee6c64243509fb43542bacd769a.jsonl b/manifests/ad39eee6c64243509fb43542bacd769a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..74474af505f45afc68b5f5b445f3910f7377a0c2 --- /dev/null +++ b/manifests/ad39eee6c64243509fb43542bacd769a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ad39eee6c64243509fb43542bacd769a.png", + "output_text": "\nQuyết định thành lập Hội đồng tuyển dụng để thực hiện tuyển dụng viên chức theo quy định hiện hành; quyết định công nhận kết quả tuyển dụng do Hội đồng tuyển dụng đề nghị;\nChỉ đạo thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quản lý bộ trí, phân công công tác, thực hiện ký hợp đồng làm việc đối với những người trúng tuyển theo quy định của pháp luật;\n- Phê duyệt kế hoạch biệt phái, ra quyết định biệt phái viên chức thuộc thẩm quyền quản lý.\n- Phê duyệt kết quả xét chuyển chức danh nghề nghiệp viên chức khi chuyển từ chức danh nghề nghiệp này sang chức danh nghề nghiệp khác theo đề nghị của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập.\n- Lập danh sách viên chức đủ điều kiện thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức (từ hạng III lên hạng II hoặc từ hạng II lên hạng I), gửi cơ quan có thẩm quyền xem xét;\n- Xây dựng đề án tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ hạng IV lên hạng III theo đề nghị của các đơn vị sự nghiệp thuộc quyền quản lý; tổng hợp danh sách viên chức đủ điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, gửi Sở Nội vụ thẩm định; thành lập Hội đồng đề tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức;\n- Quyết định bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp viên chức từ hạng III trở xuống đối với các viên chức thuộc quyền quản lý theo phân cấp quản lý cán bộ;\n- Phê duyệt kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng viên chức theo đề nghị của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quản lý.\n- Quyết định biệt phái, bổ nhiệm, miễn nhiệm chức vụ, nâng lương, đào tạo, bồi dưỡng, thi việc, nghỉ hưu, khen thưởng, kỷ luật, chấm dứt hợp đồng lao động và thực hiện các chế độ chính sách khác đối với viên chức quản lý đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật và phân cấp quản lý cán bộ. Thẩm định hồ sơ nâng lương, hồ sơ kỷ luật buộc thi việc của viên chức trong các đơn vị sự nghiệp thuộc quyền quản lý;\n- Cho viên chức thuộc quyền quản lý chuyển công tác đến các đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh. Khi viên chức chuyển công tác ra ngoài tỉnh, đến các cơ quan trung ương đóng ở tỉnh, cơ quan Đảng, Đoàn thể của tỉnh phải có ý kiến thẩm định bằng văn bản của Sở Nội vụ. Tiếp nhận viên chức từ các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh.\nĐối với cán bộ, công chức, viên chức thuộc các cơ quan trung ương đóng ở tỉnh, cơ quan Đảng, Đoàn thể của tỉnh thuộc thẩm quyền quản lý trước khi đơn vị tiếp nhận phải có ý kiến thống nhất bằng văn bản của Sở Nội vụ;\n- Hướng dẫn, đôn đốc việc thực hiện và thanh tra, kiểm tra việc bổ trí, sắp xếp, sử dụng, quản lý và thực hiện các chế độ chính sách đối với viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quản lý;\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ad39eee6c64243509fb43542bacd769a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ad5a46daf96d427c95c43c566fa9da7e.jsonl b/manifests/ad5a46daf96d427c95c43c566fa9da7e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8a695a651ea797972204b3191abb7329ea94e545 --- /dev/null +++ b/manifests/ad5a46daf96d427c95c43c566fa9da7e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ad5a46daf96d427c95c43c566fa9da7e.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐÔNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY CHẾ\nThu, quản lý và sử dụng Quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh lâm đông\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 4A /2013/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2013 của UBND tỉnh Lâm Đông)\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi áp dụng\nQuy chế này quy định việc thu, quản lý và sử dụng Quỹ Quốc phòng - An ninh ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lâm Đông và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu, quản lý, sử dụng Quỹ Quốc phòng - An ninh.\nĐiều 2. Nguyên tắc thu, quản lý và sử dụng Quỹ quốc phòng - an ninh\n1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức thu Quỹ Quốc phòng - An ninh của các hộ gia đình, cơ quan, tổ chức theo mức thu đã quy định tại Điều 4 Quy chế này; Ủy ban nhân dân cấp xã phải tổ chức tuyên truyền phổ biến và vận động để các cơ quan, đơn vị, hộ gia đình và các tổ chức có liên quan biết và thực hiện thu, nộp nhằm nâng cao trách nhiệm của cộng đồng dân cư vào việc bảo đảm an ninh trật tự, an toàn xã hội trên địa bàn.\n2. Trường hợp các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tự nguyện tham gia đóng góp cao hơn mức quy định thì Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tiếp nhận và nộp đầy đủ vào Quỹ quốc phòng - an ninh.\n3. Trường hợp các đối tượng được miễn thu theo quy định tại Khoản 2 Điều 3 Quy chế này nhưng, tự nguyện đăng ký đóng góp cho Quỹ Quốc phòng - An ninh ở xã, phường, thị trấn thì bộ phận quản lý Quỹ cấp xã tiếp nhận và bổ sung nguồn thu vào Quỹ theo quy định.\n4. Việc tổ chức thu Quỹ Quốc phòng - An ninh phải đúng đối tượng, công khai, minh bạch và việc sử dụng Quỹ phải đúng mục đích, tiết kiệm và hiệu quả.\n5. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm mở tài khoản tiền gửi tại Kho bạc Nhà nước để quản lý, sử dụng số tiền thu Quỹ Quốc phòng - An ninh theo đúng quy định.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ad5a46daf96d427c95c43c566fa9da7e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ad6af75facfa4c4395c71a7569b21244.jsonl b/manifests/ad6af75facfa4c4395c71a7569b21244.jsonl deleted file mode 100644 index b61e131c75e67ca50d72ec932d85514c5d592b46..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ad6af75facfa4c4395c71a7569b21244.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ad6af75facfa4c4395c71a7569b21244.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n- Nơi pha chế bi tum phải thoáng gió và cách xa ngọn lửa trần ít nhất là 20 m.\n2.11.1.2 Vận chuyển\n2.11.1.2.1 Các dụng cụ múc, chứa bi tum, ma tít nóng chảy phải khô ráo và chắc chắn. Phải dùng gáo có cán dài để múc bi tum, ma tít nóng chảy.\n2.11.1.2.2 Khi vận chuyển, bi tum, ma tít nóng chảy phải đảm bảo các yêu cầu sau:\n- Vận chuyển bi tum, ma tít nóng chảy đến nơi thi công phải bằng các phương tiện cơ giới chứa trong các thùng kim loại có nắp đậy kín; không được đựng quá 3/4 dung tích thùng;\n- Chỉ được vận chuyển các thùng bi tum, ma tít chảy bằng các phương tiện thủ công khi không thể dùng được các phương tiện cơ giới.\n2.11.1.2.3 Vận chuyển các thùng bi tum nóng chảy lên cao phải dùng các phương tiện cơ giới.\n2.11.2 Lợp cách li\n2.11.2.1 Khi rải bi tum, phải đi giật lùi ngược hướng gió thổi. Người lao động phải mang đầy đủ các trang bị phòng hộ: khẩu trang, găng tay, ủng cao su. Những người không có nhiệm vụ không được đến gần khu vực đang rải bi tum.\n2.11.2.2 Khi rải bi tum trên mái phải có biện pháp để phòng bi tum nóng chảy rơi vào người ở bên dưới.\n2.11.2.3 Trước khi bắt đầu đặt lớp cách li cho thiết bị công nghệ, phải ngắt điện hoàn toàn các động cơ điện của thiết bị đó, đồng thời các đầu cấp hơi, và các dụng dịch công nghệ phải được nút bịt lại thật chắc chắn. Tại những vị trí này phải treo biển báo có người đang làm việc.\n2.11.2.4 Đặt lớp cách li cho các thiết bị công nghệ, các đường ống phải tiến hành ngay trên mặt bằng, trước khi lắp đặt chúng, hoặc sau khi chúng đã được cố định theo như thiết kế.\n2.11.2.5 Khi làm lớp cách li bằng sơn, bi tum nóng chảy trong các phòng kín, giếng, hào ... , người lao động phải sử dụng mặt nạ, kính phòng hộ và xoa dầu, cao đặc biệt vào những phần hở trên cơ thể.\n2.11.2.6 Sau khi tạm ngừng hoặc kết thúc công việc nói trên, phải đặt biển báo cấm người lại gần những khu vực này. Chỉ được vào bên trong làm việc tiếp tục khi có lệnh của người có trách nhiệm và khi nồng độ các chất độc trong không khí đã giảm xuống ít nhất bằng giới hạn cho phép.\n2.11.2.7 Khi đặt lớp cách li bằng bột khoáng, bột thủy tinh hoặc các vật liệu tương tự, người lao động phải sử dụng kính phòng hộ, găng tay, khẩu trang. Quần áo làm việc phải được cài kín cúc cổ và tay áo.\n2.11.2.8 Khi đặt lớp cách li bằng bột thủy tinh gần các đường dây điện đang vận hành phải cắt điện.\n2.12 Công tác đất\n2.12.1 Yêu cầu chung\n2.12.1.1 Những quy định của phần này áp dụng cho công tác đào đất hố móng, đường hào lộ thiên trong các công trình xây dựng.\n36\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ad6af75facfa4c4395c71a7569b21244.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/add5500c71c248ec8ebebc970b258d2f.jsonl b/manifests/add5500c71c248ec8ebebc970b258d2f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..888ba277f5b49f644055e30d8c4138106ac0608a --- /dev/null +++ b/manifests/add5500c71c248ec8ebebc970b258d2f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/add5500c71c248ec8ebebc970b258d2f.png", + "output_text": "\ndụng đất kỳ đầu.\n8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu.\n9. Báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo.\n10. Đánh giá, nghiệm thu.\nĐiều 34. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai\n1. Tổ chức việc thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.\n2. Chính sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu, trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua.\n3. Chính sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu, trình Chính phủ phê duyệt.\n4. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp tỉnh.\n5. Đánh giá, nghiệm thu.\n6. Giao nộp sản phẩm Dự án.\nMục 2\nQuy trình điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh\nĐiều 35. Trình tự điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh\nViệc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 16 của Thông tư này.\nĐiều 36. Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước\nViệc điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 17 của Thông tư này.\nĐiều 37. Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất\n1. Điều chỉnh định hướng sử dụng đất:\na) Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội;\n26\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/add5500c71c248ec8ebebc970b258d2f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aded5c3708ad415b9f6cb82b9f371469.jsonl b/manifests/aded5c3708ad415b9f6cb82b9f371469.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..18f2c1d8294994df41405e0a0ebbeb8ca04264dd --- /dev/null +++ b/manifests/aded5c3708ad415b9f6cb82b9f371469.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/aded5c3708ad415b9f6cb82b9f371469.png", + "output_text": "\n13. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt kế hoạch sử dụng đất hàng năm.\n14. Báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện về dự thảo kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất trình cấp có thẩm quyền thẩm định.\n15. Đánh giá, nghiêm thu.\nĐiều 68. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai\n1. Tổ chức việc thẩm định kế hoạch sử dụng đất hàng năm.\n2. Chính sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất hàng năm và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện.\n3. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện.\n4. Đánh giá, nghiêm thu.\nĐiều 69. Quy trình lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm các quận đã có quy hoạch đô thị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt\nQuy trình lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm các quận đã có quy hoạch đô thị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt được thực hiện như sau:\n1. Trường hợp các chỉ tiêu sử dụng đất trong quy hoạch đô thị phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất của quận được phân bổ từ quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh thì tổ chức việc lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm của quận theo trình tự quy định tại các điều 56, 57 và 58 của Thông tư này;\n2. Trường hợp các chỉ tiêu sử dụng đất trong quy hoạch đô thị không phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất của quận được phân bổ từ quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh thì phải điều chỉnh quy hoạch đô thị cho phù hợp với quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; trên cơ sở đó tổ chức việc lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm của quận theo trình tự quy định tại các điều 56, 57 và 58 của Thông tư này.\nChương IV\nQUY TRÌNH LẬP QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG, ĐẤT AN NINH\nMục 1\nQuy trình lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ đầu\nĐiều 70. Trình tự lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ đầu\nViệc lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ đầu được thực hiện theo trình tự sau:\n41\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/aded5c3708ad415b9f6cb82b9f371469.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ae069a41b1974289b74e8ca0eaff65b4.jsonl b/manifests/ae069a41b1974289b74e8ca0eaff65b4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cfdd4dc5c7f714bd779016cc7841374638a84c32 --- /dev/null +++ b/manifests/ae069a41b1974289b74e8ca0eaff65b4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ae069a41b1974289b74e8ca0eaff65b4.png", + "output_text": "\nĐƠN VỊ TỰ LẬP ĐẠI SÁCH CÁ NHÂN ĐƯỢC TẶNG BẢNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số 600/QĐ-TTg ngày 17 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)\n1. Thượng tá Hồ Ngọc Ngãi, Phó Trưởng phòng, Phòng PA81, Công an thành phố Hà Nội;\n2. Thiếu tá Trần Xuân Thành, Đội trưởng, Đội An ninh Ngân hàng và chống tội phạm tiền giả, Phòng PA84, Công an thành phố Hà Nội,\nĐã lập chiến công trong chiến đấu và phục vụ chiến đấu, góp phần vào sự ghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ae069a41b1974289b74e8ca0eaff65b4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ae2df08bedb341bc88bd26a74b05791f.jsonl b/manifests/ae2df08bedb341bc88bd26a74b05791f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7adaf22f77718c2fb47afac5b239b7f769321dc4 --- /dev/null +++ b/manifests/ae2df08bedb341bc88bd26a74b05791f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ae2df08bedb341bc88bd26a74b05791f.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG TRUNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 07.10.2015 11:16:30 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 8066 /VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 06 tháng 10 năm 2015\nV/v Khắc phục hiện tượng hằn lún vệt bánh xe trên tuyến quốc lộ 5 đoạn Km11+135-KM104+600\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Gửi: .....S..... Ngày: ...07.10....\nKính gửi: Bộ Giao thông vận tải.\nVề báo cáo của Bộ Giao thông vận tải tại văn bản số 12113/BGTVTCQLXD ngày 10 tháng 9 năm 2015 liên quan đến việc khắc phục hiện tượng hằn lún vệt bánh xe trên Dự án sửa chữa, khôi phục quốc lộ 5 đoạn Km11+135-Km104+600, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\nBộ Giao thông vận tải khẩn trương chỉ đạo khắc phục triệt để hiện tượng hằn lún vệt bánh xe tại vị trí nêu trên, tiếp tục xác định nguyên nhân, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan; đồng thời chủ động tiến hành kiểm tra, rà soát các công trình, dự án khác để phát hiện, xử lý kịp thời các trường hợp tương tự nhằm bảo đảm an toàn cho người và phương tiện tham gia giao thông.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Giao thông vận tải biết, thực hiện./..\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, PTTg Hoàng Trung Hải;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Cao Lực, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, KTTH, V.III;\nLưu: VT, KTN (3) Ha 15\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the General Department of the Government (Văn phòng Chính phủ) with a signature over it.\nNguyễn Cao Lực\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ae2df08bedb341bc88bd26a74b05791f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1761 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ae5e18ceca524dacaf0bea4cbc023fac.jsonl b/manifests/ae5e18ceca524dacaf0bea4cbc023fac.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b77eb8fa25c48ef196e49368c64f3a6874c58ada --- /dev/null +++ b/manifests/ae5e18ceca524dacaf0bea4cbc023fac.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ae5e18ceca524dacaf0bea4cbc023fac.png", + "output_text": "\nd) Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện trong kỳ kế hoạch sử dụng đất theo từng năm;\nđ) Xác định vị trí, diện tích đất thu hồi trong vùng phụ cận dự án hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, chính trang khu đô thị, khu dân cư nông thôn để đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện dự án nhà ở, thương mại, dịch vụ, sản xuất, kinh doanh theo từng năm;\ne) Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo kế hoạch sử dụng đất.\n3. Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất.\n4. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất.\n5. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.\n6. Xây dựng báo cáo chuyên đề.\n7. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo, bản đồ sau hội thảo.\n8. Đánh giá, nghiệm thu.\nĐiều 33. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan\n1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp.\n2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ.\n3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.\n4. Hội thảo.\n5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo.\n6. Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu:\na) Chuẩn bị hồ sơ lấy ý kiến;\nb) Công khai thông tin về nội dung của quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu trên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;\nc) Xây dựng báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến của nhân dân và công khai trên cổng thông tin điện tử theo quy định tại Điểm b Khoản này;\nd) Chỉnh sửa, hoàn thiện phương án quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu sau khi lấy ý kiến góp ý của nhân dân.\n7. Dự thảo các văn bản trình duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử\n25\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ae5e18ceca524dacaf0bea4cbc023fac.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ae735b6f6a7b4d8f987bb9ff4906f165.jsonl b/manifests/ae735b6f6a7b4d8f987bb9ff4906f165.jsonl deleted file mode 100644 index b268559ca18b4aafabd1528ca3f3e7d1a4958da1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ae735b6f6a7b4d8f987bb9ff4906f165.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ae735b6f6a7b4d8f987bb9ff4906f165.png", - "output_text": "\n24. Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về các lĩnh vực thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Ngoại giao; tổ chức tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo; phòng, chống tham nhũng, lãng phí và xử lý các vi phạm pháp luật về các lĩnh vực thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Ngoại giao theo quy định của pháp luật.\n25. Quản lý, sử dụng tài chính, tài sản, cơ sở vật chất, kỹ thuật, trang thiết bị được giao và ngân sách được phân bổ theo quy định của pháp luật.\n26. Xây dựng, ban hành và triển khai chương trình cải cách hành chính của Bộ Ngoại giao theo chương trình, kế hoạch tổng thể cải cách hành chính nhà nước đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.\n27. Thực hiện các dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Ngoại giao theo quy định của pháp luật.\n28. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao hoặc theo quy định của pháp luật.\nĐiều 3. Cơ cấu tổ chức\n\nVụ ASEAN.\nVụ Châu Âu.\nVụ Châu Mỹ.\nVụ Đông Bắc Á.\nVụ Đông Nam Á - Nam Á - Nam Thái Bình Dương.\nVụ Tây Á - Châu Phi.\nVụ Chính sách đối ngoại.\nVụ các Tổ chức quốc tế.\nVụ Luật pháp và Điều ước quốc tế.\nVụ Hợp tác kinh tế đa phương.\nVụ Tổng hợp kinh tế.\nVụ Văn hóa đối ngoại và UNESCO.\nVụ Thông tin báo chí.\nVụ Thi đua - khen thưởng và Truyền thống ngoại giao.\nVụ Tổ chức Cán bộ.\nVăn phòng Bộ.\nThanh tra Bộ.\nCục Cơ yếu.\nCục Ngoại vụ.\n\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ae735b6f6a7b4d8f987bb9ff4906f165.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ae7ecb306f384c0eb5f1339f93054896.jsonl b/manifests/ae7ecb306f384c0eb5f1339f93054896.jsonl deleted file mode 100644 index 6d3d89dfd589e93c29bb1c3b9f6bfd63650bf7c8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ae7ecb306f384c0eb5f1339f93054896.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ae7ecb306f384c0eb5f1339f93054896.png", - "output_text": "\nCƠ QUAN CHỦ QUẢN..... CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nMẫu số 4\nDANH SÁCH ĐỀ NGHỊ ĐỐI THỂ CÔNG CHỨC THANH TRA (Kèm theo Công văn số: ngày tháng năm )\n
TTHọ và tênNgày sinhChức vụĐơn vị công tácTrình độ chuyên mônNghề nghiệp vụ thanh tra, kiểm traMã Thẻ Công chức Thanh traNgày, tháng, năm Thẻ Công chức thanh tra (đã cấp)Lý do đổi thẻGhi chú
NamNữ
(01)(02)(03)(04)(05)(06)(07)(08)(09)(10)(11)(12)
1
2
3
4
5
\n.....ngày ... tháng ... năm ..... THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN (Ký tên, đóng dấu)\n4\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/ae7ecb306f384c0eb5f1339f93054896.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aebcf0ad7cd74455925f3a227cc9bac9.jsonl b/manifests/aebcf0ad7cd74455925f3a227cc9bac9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2f70988772602f492ac41ad610195c8085eca503 --- /dev/null +++ b/manifests/aebcf0ad7cd74455925f3a227cc9bac9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/aebcf0ad7cd74455925f3a227cc9bac9.png", + "output_text": "\nQCVN 01-147:2013/BNNPTNT\nBảng 6b: Đánh giá chất lượng lá dầu qua nuôi tằm làm giống\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Giống dầuGiống tằm thí nghiệmSức sống tằm tuổi lớn (%)Thời gian phát dục tuổi 4-5 (h)Sức sống tằm nhộng (%)Tỷ lệ kén tốt (%)Năng suất kén (g)
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Chất lượng kénChất lượng trứng
Khối lượng kén (g)Khối lượng vỏ kén (g)Tỷ lệ vỏ kén (%)Số trứng/ổ (quả)Tỷ lệ trứng thụ tinh (%)Số ổ trứng đạt tiêu chuẩnHệ số nhân giống (số ổ trứng/kg kén)
\n
\nBảng 7: Khả năng đề kháng với sâu bệnh hại\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Giống dầuSâu đục thân (%)Bệnh bạc thau (%)Bệnh gỉ sắt (%)Bệnh vi khuẩn (tỷ lệ cây bệnh)Bệnh virus (Tỷ lệ cây bệnh)
Vụ xuânVụ thuTỷ lệ bệnh (%)Chỉ số bệnh (%)Tỷ lệ bệnh (%)Chỉ số bệnh (%)
         
\nBảng 8: Khả năng đề kháng với điều kiện ngoại cảnh bất thuận\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Giống dầuChịu hạnChịu ngập úngChịu rét, sương muối
KémTBKháTốtKémTBKháTốtKémTBKháTốt
             
\n9. Nhận xét tóm tắt ưu điểm, nhược điểm chính của các giống khảo nghiệm (Sơ bộ xếp loại từ tốt đến xấu theo từng nhóm giống)\n10. Kết luận và đề nghị\n\nKết luận:\nĐề nghị:\n\n..... Ngày      tháng      Năm 20..\nXác nhận của cơ sở (Ký tên, đóng dấu)\nCán bộ khảo nghiệm (Ký, họ tên)\n15\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/aebcf0ad7cd74455925f3a227cc9bac9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/af060d01af9644e6a170b26927c9ef1f.jsonl b/manifests/af060d01af9644e6a170b26927c9ef1f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..69ee70d707d82695d64d33f8c6b85d715050303f --- /dev/null +++ b/manifests/af060d01af9644e6a170b26927c9ef1f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/af060d01af9644e6a170b26927c9ef1f.png", + "output_text": "\nĐiều 63. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan\nViệc xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện, các tài liệu có liên quan được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 57 của Thông tư này.\nĐiều 64. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai\nViệc thẩm định, phê duyệt và công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 58 của Thông tư này.\nMục 3\nQuy trình lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện\nĐiều 65. Trình tự lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện\nViệc lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện đối với các năm còn lại được thực hiện theo trình tự sau:\n\nPhân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước;\nLập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện;\nThẩm định, phê duyệt và công bố công khai.\n\nĐiều 66. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước\n\nThu thập các thông tin, tài liệu liên quan đến việc lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện.\nPhân tích, đánh giá các thông tin, tài liệu liên quan đến việc lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện.\nPhân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước.\nXây dựng báo cáo chuyên đề.\nHội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề sau hội thảo.\nĐánh giá, nghiệm thu.\n\nĐiều 67. Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện\n1. Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cấp tỉnh đã phân bổ cho cấp huyện trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã.\n2. Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã gồm:\n\na) Chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm trước chưa thực\n\n39\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/af060d01af9644e6a170b26927c9ef1f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/af12923834fb40668f386bf2bce48c18.jsonl b/manifests/af12923834fb40668f386bf2bce48c18.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bfca237ace0cd8613d5efd6157b3922b49d89319 --- /dev/null +++ b/manifests/af12923834fb40668f386bf2bce48c18.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/af12923834fb40668f386bf2bce48c18.png", + "output_text": "\n+ Các đơn vị sự nghiệp công lập (bao gồm: trường Tiểu học, Mầm non, Trung học cơ sở) thuộc phòng Giáo dục và Đào tạo các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công.\n- Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ nhu cầu tuyển dụng của các đơn vị sự nghiệp công lập tiến hành tổ chức thi tuyển theo quy định tại Thông tư số 15/2012/TT-BNV ngày 25 tháng 12 năm 2012 của Bộ Nội vụ.\nb) Tuyển dụng thông qua xét tuyển:\n- Đơn vị sự nghiệp thực hiện tuyển dụng thông qua xét tuyển, bao gồm:\n+ Các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.\n+ Các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc sở ngành tỉnh, thuộc Chi cục trực thuộc sở ngành tỉnh (trừ các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Y tế, Sở Giáo dục và Đào tạo).\n+ Các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, các cơ quan chuyên môn cấp huyện (trừ các đơn vị sự nghiệp công lập quy định tại điểm a khoản 2 Điều này).\n+ Các hội cấp tỉnh, Hội cấp huyện được giao biên chế.\n- Các sở ngành, các tổ chức hội cấp tỉnh được giao biên chế; Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ nhu cầu tuyển dụng viên chức của các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc tiến hành tổ chức xét tuyển theo quy định tại Thông tư số 15/2012/TT-BNV ngày 25 tháng 12 năm 2012 của Bộ Nội vụ.\nĐiều 6. Hợp đồng làm việc\n1. Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp phải thực hiện ký kết hợp đồng làm việc đối với viên chức thuộc quyền quản lý. Việc ký kết hợp đồng thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 43 Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ.\n2. Hàng năm, thủ trưởng các sở ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị và thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh phải xây dựng kế hoạch sắp xếp, chuyển công tác của viên chức và dự trữ kinh phí để giải quyết các chế độ, chính sách đối với viên chức theo quy định tại khoản 4 Điều 28 Luật Viên chức.\nĐiều 7. Thay đổi chức danh nghề nghiệp\nViệc thay đổi chức danh nghề nghiệp này sang chức danh nghề nghiệp khác cùng hạng phải thông qua hình thức xét chuyển. Viên chức được xét chuyển chức danh nghề nghiệp phải đảm bảo các điều kiện, tiêu chuẩn và quy trình xét chuyển theo khoản 1, 2, 3 Điều 6 Thông tư số 12/2012/TT-BNV ngày 18 tháng 12 năm 2012 của Bộ Nội vụ.\nĐiều 8. Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/af12923834fb40668f386bf2bce48c18.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/af3659b700244abc817d6fb3850899d1.jsonl b/manifests/af3659b700244abc817d6fb3850899d1.jsonl deleted file mode 100644 index 299a8a4818a86717410f3aff55a49db55a132c68..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/af3659b700244abc817d6fb3850899d1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/af3659b700244abc817d6fb3850899d1.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nChức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cà Mau\n(Ban hành kèm theo Quyết định số: 39 /2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Vị trí và chức năng\n1. Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cà Mau (sau đây gọi tắt là Ban Quản lý) là cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước trực tiếp đối với Khu kinh tế Năm Căn, các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau và tổ chức cung cấp dịch vụ hành chính công và dịch vụ hỗ trợ khác có liên quan đến hoạt động đầu tư và sản xuất kinh doanh cho nhà đầu tư trong Khu kinh tế Năm Căn, các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau; thực hiện các nhiệm vụ khác theo phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.\n2. Ban Quản lý chịu sự chỉ đạo và quản lý về tổ chức, biên chế, công chức, viên chức, chương trình kế hoạch công tác và kinh phí hoạt động của Ủy ban nhân dân tỉnh; chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ, ngành quản lý về ngành, lĩnh vực trong công tác quản lý Khu kinh tế Năm Căn, các khu công nghiệp; có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh trong công tác quản lý Khu kinh tế Năm Căn và các khu công nghiệp.\n3. Ban Quản lý có tư cách pháp nhân; tài khoản và con dấu mang hình quốc huy; sử dụng kinh phí quản lý hành chính nhà nước, kinh phí hoạt động sự nghiệp và vốn đầu tư phát triển do ngân sách nhà nước cấp theo kế hoạch hàng năm; nguồn kinh phí khác theo quy định pháp luật.\nĐiều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn\nNhiệm vụ, quyền hạn của Ban Quản lý thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư liên tịch số 06/2015/TTLT-BKHĐT-BNV ngày 03/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/af3659b700244abc817d6fb3850899d1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/af3cdb38185349d798cd7f1c8ce97765.jsonl b/manifests/af3cdb38185349d798cd7f1c8ce97765.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..209211b3786fc0d68b66b01e5264f6c99780e864 --- /dev/null +++ b/manifests/af3cdb38185349d798cd7f1c8ce97765.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/af3cdb38185349d798cd7f1c8ce97765.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
19.Đăng ký văn phòng giao dịch tổ chức hành nghề luật sư
20.Đăng ký hành nghề luật sư
21.Khai sinh có yếu tố nước ngoài
22.Giám hộ có yếu tố nước ngoài
23.Cấp, đổi giấy phép lái xe
24.Cấp phù hiệu xe tuyến cố định và số nhật trình chạy xe
25.Cấp, đổi giấy phép kinh doanh vận tải
26.Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
27.Cấp giấy chứng nhận đầu tư
28.Cấp phép lao động cho người nước ngoài
29.Cấp giấy chứng nhận hoạt động Tổ chức khoa học và công nghệ
30.Cấp giấy chứng nhận, chứng chỉ hành nghề y tế tư nhân
31.Cấp chứng chỉ hành nghề dược
32.Cấp giấy chứng nhận kinh doanh thuốc
33.Cấp hộ chiếu công vụ, ngoại giao
34.Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
35.Chuyển đổi mục đích sử dụng đất
36.Tặng, thừa kế, thế chấp, giao, cho thuê quyền sử dụng đất
37.Cấp phép lĩnh vực tài nguyên nước
38.Cấp phép khoáng sản
39.Cấp giấy phép biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp
40.Cấp giấy phép thực hiện quảng cáo
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/af3cdb38185349d798cd7f1c8ce97765.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/af4314c8dde34970885e8af40f97f321.jsonl b/manifests/af4314c8dde34970885e8af40f97f321.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e3a315ed845d04b8f1c30cc34814e577fc81028 --- /dev/null +++ b/manifests/af4314c8dde34970885e8af40f97f321.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/af4314c8dde34970885e8af40f97f321.png", + "output_text": "\nQCVN 01-122:2013/BNNPTNT\nBảng 2 - Một số tính trạng đặc trưng của giống\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTính trạngTrạng thái biểu hiệnMã số(*)
7.1Chồi non: trạng thái mở của ngọn
Young shoot: openness of tip
(Tình trạng 2)
Khép kín - closed1
Hơi mở - slight open2
Mở một nửa - half open3
Mở rộng - wide open4
Mở hoàn toàn - fully open5
7.2Lá non: màu sắc mặt trên phiến lá
Young leaf: color of upper side of blade
(Tình trạng 6)
Xanh vàng - yellow green1
Xanh - green2
Xanh với những đốm sắc tố
antoxian - green with
anthocyanin spots
3
Đỏ đồng nhất - light copper red4
Đỏ đồng đậm - dark copper red5
Đỏ rượu vang - wine red6
7.3Lá non: mật độ lông nằm ngang
giữa các gân chính ở mặt dưới
phiến lá
Young leaf: color of upper side of
blade

(Tình trạng 7)
Không có hoặc rất thưa - absent
or very sparse
1
Thưa thớt - sparse3
Trung bình - medium5
Dày - dense7
Rất dày - very dense9
7.4Hoa: Cơ quan sinh sản
Flower: sexual organs
(Tình trạng 16)
- Nhị phát triển đầy đủ và không
có nhụy - fully developed
stamens and no gynoecium
1
- Nhị phát triển đầy đủ và nhụy
phát triển yếu - fully developed
stamens and reduced
gynoecium
2
- Nhị và nhụy phát triển đầy đủ -
fully developed stamens and
fully developed gynoecium
3
- Nhị rù xuống và nhụy phát
triển đầy đủ - reflexed stamens
and fully developed gynoecium
4
7.5Lá thành thực: số thùy
Mature leaf: number of lobes
(Tình trạng 20)
Một - one1
Ba - three2
Năm - five3
Bảy - seven4
Nhiều hơn bảy - more than
seven
5
7.6Thời gian quả bắt đầu chín
Time of beginning of berry ripening
(Tình trạng 31)
Rất sớm - very early1
Sớm - early3
Trung bình - medium5
Muộn - late7
Rất muộn - very late9
7.7Quả: hình dạng
Berry: shape
(Tình trạng 36)
Hình chữ nhật - obloid1
Hình cầu - globose2
Hình elip rộng - broad ellipsoid3
Hình elip hẹp - narrow ellipsoid4
Hình trụ - cylindrical5
\n25\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/af4314c8dde34970885e8af40f97f321.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/af6159e416a54cb39db769d0e0e731bf.jsonl b/manifests/af6159e416a54cb39db769d0e0e731bf.jsonl deleted file mode 100644 index a98531ff8f1908fcf2b2e9a930f84a5dc7788d41..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/af6159e416a54cb39db769d0e0e731bf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/af6159e416a54cb39db769d0e0e731bf.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 13.06.2014 11:16:37 +07:00\n1787\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4342 /VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 12 tháng 6 năm 2014\nV/v triển khai Dự án đầu tư nâng cấp đường Pháp Vân-Cầu Giẽ theo hình thức Hợp đồng BOT.\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....S..... Ngày: ..12/6.....\nKính gửi:\n\nBộ Giao thông vận tải;\nBộ Kế hoạch và Đầu tư.\n\nXét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (Văn bản số 5899/BGTVT-ĐTCT ngày 22 tháng 5 năm 2014) và ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Văn bản số 3487/BKHĐT-KCHTĐT ngày 05 tháng 6 năm 2014) về việc triển khai Dự án đầu tư nâng cấp tuyến đường Pháp Vân - Cầu Giẽ (Dự án) theo hình thức BOT, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\nBộ Giao thông vận tải cần cử tính cấp bách của Dự án để xem xét, quyết định và chịu trách nhiệm về việc chi định nhà đầu tư.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng;\nVPCP: BTCN, các PCN, các Trợ lý TTg, TGD Công TĐT, các Vụ: KTTH, TH, TKBT;\nLưu: VT, KTN (3). Ha Ha\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the General Department of the Government of Vietnam (Văn phòng Chính phủ) with a star in the center and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the border.\nNguyễn Hữu Vũ\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/af6159e416a54cb39db769d0e0e731bf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1244, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/af61c0bb9b2746058446c10b27eedf53.jsonl b/manifests/af61c0bb9b2746058446c10b27eedf53.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b9e05b283ede1d3cdd5d2fd09b80b54d00dc6bb4 --- /dev/null +++ b/manifests/af61c0bb9b2746058446c10b27eedf53.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/af61c0bb9b2746058446c10b27eedf53.png", + "output_text": "\nQCVN 01-147:2013/BNNPTNT\nPhụ lục B Báo cáo kết quả khảo nghiệm cơ bản\n1. Thông tin chung\n\nNăm khảo nghiệm\nTên điểm khảo nghiệm\nCơ sở khảo nghiệm\nCán bộ thực hiện: Email..... ĐT.....\n\n2. Vật liệu khảo nghiệm\n\nSố giống tham gia khảo nghiệm\nGiống đối chứng\n\n3. Phương pháp khảo nghiệm\n\nKiểu bố trí thí nghiệm:\nSố lần nhắc lại:\nDiện tích ô khảo nghiệm:.... m2\n\n4. Đặc điểm đất đai (số liệu phân tích đất đai nếu có)\n\nLoại đất:\nCơ cấu cây trồng và cây trồng trước:\n\n5. Thời gian khảo nghiệm\n\nNgày trồng\n\n6. Các biện pháp kỹ thuật đã áp dụng\n\nMật độ, khoảng cách trồng\nLượng phân bón và cách bón\nChăm sóc\nTưới nước\nPhòng trừ sâu bệnh (các loại thuốc đã sử dụng)\n\n7. Tóm tắt tình hình thời tiết khí hậu đối với đầu thí nghiệm (Số liệu thời tiết khí hậu ở trạm khí tượng thủy văn gần nhất).\n8. Số liệu kết quả khảo nghiệm (ghi đầy đủ, chính xác vào các Bảng 1, 2, 3, 4, 5 và 6 dưới đây).\nBảng 1: Mô tả đặc điểm thực vật học\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên giốngThânMâm
Hình dạngMàu sắcCành bênHình dạngMàu sắcThế mầmHình dạngMàu sắcXê, nguyên
          
\n13\nHandwritten signature or mark at the bottom right corner.\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/af61c0bb9b2746058446c10b27eedf53.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/af7036259d4e4ba9b1d7c540c21c299a.jsonl b/manifests/af7036259d4e4ba9b1d7c540c21c299a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..99a144dec2623a5d0a49d66d883ecaa49ba339d1 --- /dev/null +++ b/manifests/af7036259d4e4ba9b1d7c540c21c299a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/af7036259d4e4ba9b1d7c540c21c299a.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011121314151617
Số nhà 89, đường
Thế Lữ
43Tan VienIĐầu đườngCuối đường6.0004.7003.5001.6003.6002.8202.1009603.0002.3501.750800
44Nguyễn Hồng QuânIĐầu đườngCuối đường6.0004.7003.5001.6003.6002.8202.1009603.0002.3501.750800
45Cao ThànhIĐầu đườngCuối đường6.0004.7003.5001.6003.6002.8202.1009603.0002.3501.750800
46Hương Đức VươngIĐầu đườngCuối đường8.5005.5003.8001.6505.1003.3002.2809904.2502.7501.900825
47Vạn KêlopICông Nhà máy XI
măng Hài Phụng cũ
Ghép phố Chí Lưỡng6.0004.7003.5001.6003.6002.8202.1009603.0002.3501.750800
48Chuyện ĐườngIĐầu đườngCuối đường7.0005.0003.8001.9004.2003.0002.2801.1403.5002.5001.900950
49Phạm Bình PhụngIĐầu đườngCuối đường4.7004.7003.5001.6503.6002.8202.1009603.0002.3501.750800
50Bùi SậyIĐầu đườngCuối đường7.0005.0003.8001.6504.2003.0002.2809903.5002.5001.900825
51Quang ĐạmIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.6002.1001.6801.2609601.7501.4001.050800
52Phố Quận Town 1IĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
53Phố Quận Town 2IĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
54Phố Quận Town 3IĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
55Chí LưỡngIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
56Đào NhaIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
57Đình HạIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
58Trường Văn LữIĐầu đường giao
đường Cam Lộ
Ngắt tư đường
Nguyễn Trung
Thành
4.5003.5002.5001.5002.7002.1001.5009002.2501.7501.250750
59Cầm LộIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
60An TrìIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
61Nguyễn Trung ThànhIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
62Đường 351-
nhị Trần Rd
INgắt 3 Trần Xương
đầu Quận Town
Ghép địa phận
huyện An Dương
5.0003.0002.5001.5003.0001.8001.5009002.5001.5001.250750
63Trần ĐựcIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
64Trại SơnIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
65Đức TitiIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
66Cử BìnhIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
67Tần TuấtIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
68Phố Công MỹIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
69Quỹnh CurIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
70Lãnh Bắc-Chinh TrọngIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
71Nguyễn Văn TụyIĐầu đườngCuối đường4.0003.2002.4001.4002.4001.9201.4408402.0001.6001.200700
72Đường Mỹ TranhIĐầu đườngCuối đường3.5002.8002.1001.3502.1001.6801.2608101.7501.4001.050675
\nPage 3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/af7036259d4e4ba9b1d7c540c21c299a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/af85c2ed30834e78be70c9cf7d72162f.jsonl b/manifests/af85c2ed30834e78be70c9cf7d72162f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d5e7d8943de51efab2b7288b23cda05d5b03725b --- /dev/null +++ b/manifests/af85c2ed30834e78be70c9cf7d72162f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/af85c2ed30834e78be70c9cf7d72162f.png", + "output_text": "\nQCVN 03 : 2015/BCT\nLời nói đầu\nQCVN 03 : 2015/BCT do Ban soạn thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Vật liệu nổ công nghiệp biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ - Bộ Công Thương trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ Công Thương ban hành kèm theo Thông tư số 15/2015/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2015.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/af85c2ed30834e78be70c9cf7d72162f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/afec2bea94ad45e59e3df8fa7c6cdaa9.jsonl b/manifests/afec2bea94ad45e59e3df8fa7c6cdaa9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bea4d67950ff5675d3b9c2f1e80b8b2feffb08ed --- /dev/null +++ b/manifests/afec2bea94ad45e59e3df8fa7c6cdaa9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/afec2bea94ad45e59e3df8fa7c6cdaa9.png", + "output_text": "\n2. Hỗ trợ thực hiện dự án mô hình quy hoạch, kiến trúc nông thôn mới; dự án mô hình ứng dụng công nghệ năng lượng tái tạo để xây dựng nông thôn mới; dự án mô hình quản lý môi trường nông thôn mới; dự án mô hình nông nghiệp xanh.\nNgân sách Nhà nước hỗ trợ tối đa 70% kinh phí thực hiện dự án mô hình theo phân cấp ngân sách Nhà nước hiện hành (không bao gồm nhà xưởng), phần kinh phí còn lại sẽ do các chương trình phát triển kinh tế - xã hội khác hỗ trợ, người hưởng lợi từ mô hình đóng góp.\n3. Hỗ trợ thực hiện dự án mô hình bảo quản, chế biến nông sản và tổ chức sản xuất nông nghiệp hàng hóa; dự án mô hình ứng dụng công nghệ tưới tiêu kết hợp với các biện pháp canh tác nông nghiệp giảm phát thải khí mê tan và hiệu ứng nhà kính; dự án mô hình sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao kết hợp với cơ giới hóa nông nghiệp: Ngân sách Nhà nước hỗ trợ tối đa 50% kinh phí thực hiện dự án mô hình theo phân cấp hiện hành (không bao gồm nhà xưởng), phần kinh phí còn lại sẽ do các tổ chức, người hưởng lợi từ thực hiện dự án mô hình đóng góp.\n4. Quy mô dự án mô hình, định mức kinh tế kỹ thuật, nội dung hỗ trợ của từng loại dự án mô hình quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (đối với các mô hình do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức thực hiện); UBND cấp tỉnh (đối với các dự án mô hình do UBND cấp tỉnh tổ chức thực hiện).\n5. Chi quản lý dự án mô hình: đơn vị triển khai thực hiện mô hình được chi không quá 3% dự toán (phần ngân sách hỗ trợ) để chi công tác quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát thực hiện mô hình.\nĐiều 6. Xây dựng nội dung và tổ chức các chương trình đào tạo, tập huấn\n1. Chi biên soạn và in tài liệu mẫu phục vụ đào tạo, tập huấn đội ngũ cán bộ chuyển giao công nghệ phục vụ xây dựng nông thôn mới: áp dụng theo quy định tại Thông tư số 123/2009/TT-BTC ngày 17/6/2009 của Bộ Tài chính quy định nội dung chi, mức chi xây dựng chương trình khung và biên soạn chương trình, giáo trình các môn học đối với các ngành đào tạo đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp.\n2. Chi đào tạo, tập huấn:\na) Đối tượng: cán bộ chuyển giao công nghệ phục vụ xây dựng nông thôn mới cấp tỉnh; nông dân và doanh nghiệp.\nb) Nội dung chi tổ chức các lớp đào tạo, tập huấn: chi in ấn tài liệu, giáo trình trực tiếp lớp học; thuê phương tiện, hội trường, trang thiết bị phục vụ lớp học; vật tư thực hành lớp học (nếu có); chi bồi dưỡng giảng viên, hướng dẫn viên thực hành thao tác kỹ thuật; chi cho học viên: hỗ trợ tiền ăn, đi lại, tiền ở (nếu có); chi khác: khai giảng, bế giảng, tiền y tế cho lớp học.\nc) Mức hỗ trợ:\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/afec2bea94ad45e59e3df8fa7c6cdaa9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b00c7d4730794cf9b7a6253963137a8e.jsonl b/manifests/b00c7d4730794cf9b7a6253963137a8e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ceec3cac13bc15ec4a417cab0a6a01e009b1d793 --- /dev/null +++ b/manifests/b00c7d4730794cf9b7a6253963137a8e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b00c7d4730794cf9b7a6253963137a8e.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
6.2trong cả nước
Giai đoạn 2016-2020:
Tỷ lệ phim Việt Nam đạt ít nhất 35% tổng số buổi chiếu trong cả nước
Vụ Kế hoạch, Tài chính.nước.ngăn sách nhà nước chi cho các hoạt động phục vụ nhiệm vụ chính trị, ngoại giao.
6.3Tỷ lệ phim Việt Nam: Đạt ít nhất 45% tổng số buổi chiếu phim trong cả nước.
Đến năm 2030:
7.Hội nhập quốc tế
7.1Giới thiệu phim Việt Nam ra thế giới và phim nước ngoài tại Việt Nam, phối hợp tuyên truyền, quảng bá du lịch
a)Giới thiệu, cử đoàn đi tham dự 04-05 Liên hoan Phim quốc tế/năm.Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
- Cục Điện ảnh chủ trì;
- Đơn vị phối hợp: Vụ Kế hoạch, Tài chính; Cục Hợp tác Quốc tế; Tổng cục Du Lịch.
- Bộ Ngoại giao
- Các cơ sở sản xuất, phát hành và phổ biến phim trong cả nước.
Thời gian thực hiện:
Giai đoạn 2014-2020
- Ngân sách nhà nước là chủ yếu;
- Kết hợp với nguồn xã hội hóa.
b)Tổ chức 02-03 chương trình phim Việt Nam ở nước ngoài/năm.Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
- Cục Điện ảnh chủ trì;
- Đơn vị phối hợp: Vụ Kế hoạch, Tài chính; Cục Hợp tác Quốc tế; Tổng cục Du Lịch.
- Bộ Ngoại giao;
- Các cơ sở sản xuất, phát hành và phổ biến phim trong cả nước.
Thời gian thực hiện:
Giai đoạn 2014-2020
- Ngân sách nhà nước là chủ yếu;
- Kết hợp với nguồn xã hội hóa.
\n17\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b00c7d4730794cf9b7a6253963137a8e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b00e82845cbf41769011bbfca4d0656f.jsonl b/manifests/b00e82845cbf41769011bbfca4d0656f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5874dbdfa258c0fd848662c5c792f8b54aa463f5 --- /dev/null +++ b/manifests/b00e82845cbf41769011bbfca4d0656f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b00e82845cbf41769011bbfca4d0656f.png", + "output_text": "\nQCVN 02 : 2015/BCT\nViệc công bố hợp quy, chỉ định tổ chức chứng nhận và tổ chức thử nghiệm đối với các loại kíp nổ điện thực hiện theo quy định tại Mục II Chương II Thông tư số 48/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ Công Thương về việc quy định quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.\n4.4. Các loại kíp nổ điện trước khi lưu thông trên thị trường phải được gắn dấu hợp quy theo quy định tại Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ.\n4.5. Phương thức kiểm tra\nCác loại kíp nổ điện sản xuất trong nước, nhập khẩu, lưu thông trên thị trường và trong quá trình sử dụng phải chịu sự kiểm tra về chất lượng theo quy định tại Thông tư số 48/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ Công Thương và pháp luật hiện hành về chất lượng sản phẩm, hàng hóa.\n4.6. Kíp nổ điện sản xuất trong nước thực hiện kiểm tra chất lượng định kỳ theo quy định. Việc kiểm tra chất lượng hàng nhập khẩu, kiểm tra chất lượng định kỳ được thực hiện tại phòng thử nghiệm được Bộ Công Thương chỉ định..\n5. Tổ chức thực hiện\n5.1. Vụ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp, các đơn vị có liên quan có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy chuẩn này.\n5.2. Cục Quản lý thị trường có trách nhiệm tổ chức và chỉ đạo Chi cục Quản lý thị trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương kiểm tra, kiểm soát và xử lý vi phạm quy định về chất lượng sản phẩm, hàng hóa lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật và Quy chuẩn này.\n5.3. Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy chuẩn kỹ thuật này tại địa phương, báo cáo Bộ Công Thương về tình hình thực hiện, những khó khăn, vướng mắc định kỳ trước ngày 31 tháng 01 của năm tiếp theo hoặc đột xuất.\n5.4. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, tài liệu, tiêu chuẩn được viện dẫn trong Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới./.\n17\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b00e82845cbf41769011bbfca4d0656f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b0461a72e00943b4af8af68e384d7de0.jsonl b/manifests/b0461a72e00943b4af8af68e384d7de0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e26ac48ef5ab7da6db99b57ddbcfa99f72b38c76 --- /dev/null +++ b/manifests/b0461a72e00943b4af8af68e384d7de0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b0461a72e00943b4af8af68e384d7de0.png", + "output_text": "\nUBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này/.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3 (để thực hiện);\nBCD TW. CT.MTQG xây dựng NTM (để b/c);\nBộ Nông nghiệp và PTNT (để báo cáo);\nCục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;\nTT Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh (để b/c);\nCác thành viên BCD cấp tỉnh;\nLưu: VT, PgNN.\n\nTM.ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council (UBND Tỉnh) with a signature over it.\nNguyễn Đức Quyền\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b0461a72e00943b4af8af68e384d7de0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b0a45ea25a5840e7b25d91d2560a8666.jsonl b/manifests/b0a45ea25a5840e7b25d91d2560a8666.jsonl deleted file mode 100644 index 7176e00c58ca64cd89e651006a072f5e6a31b38e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b0a45ea25a5840e7b25d91d2560a8666.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b0a45ea25a5840e7b25d91d2560a8666.png", - "output_text": "\n4. Áo khoác\nIllustration of men's and women's military-style overcoats.\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b0a45ea25a5840e7b25d91d2560a8666.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b0b4292661f84aaeaf537eb95fda7407.jsonl b/manifests/b0b4292661f84aaeaf537eb95fda7407.jsonl deleted file mode 100644 index 6cefa487ff8fd1585be66d08a022c8fd341f9414..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b0b4292661f84aaeaf537eb95fda7407.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b0b4292661f84aaeaf537eb95fda7407.png", - "output_text": "\n151\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu màn bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm Hồng TrườngDCxã Nghĩa HồngH. Nghĩa Dân19° 22' 36\"105° 25' 20\"E-48-19-B-d
xóm Hồng ViệtDCxã Nghĩa HồngH. Nghĩa Dân19° 21' 46\"105° 23' 27\"E-48-19-B-d
xóm Hồng YênDCxã Nghĩa HồngH. Nghĩa Dân19° 23' 10\"105° 23' 59\"19° 24' 05\"105° 22' 58\"19° 21' 45\"105° 22' 25\"E-48-19-B-b
suối Khe AngTVxã Nghĩa HồngH. Nghĩa DânE-48-19-B-b
Núi SảSVxã Nghĩa HồngH. Nghĩa Dân19° 22' 01\"105° 22' 00\"E-48-19-B-c
hồ 405TVxã Nghĩa HưngH. Nghĩa Dân19° 20' 09\"105° 19' 33\"19° 13' 30\"105° 31' 36\"19° 13' 44\"105° 23' 57\"E-48-19-B-a
đường tỉnh 531KXxã Nghĩa HưngH. Nghĩa DânE-48-19-B-c
làng Bình Long 1DCxã Nghĩa HưngH. Nghĩa Dân19° 22' 49\"105° 20' 06\"E-48-19-B-c
làng Bình Long 2DCxã Nghĩa HưngH. Nghĩa Dân19° 22' 08\"105° 20' 06\"19° 19' 05\"105° 09' 20\"19° 20' 58\"105° 21' 18\"E-48-19-B-c
Sông ĐịnhTVxã Nghĩa HưngH. Nghĩa DânE-48-19-B-c
làng Đồng CẩnDCxã Nghĩa HưngH. Nghĩa Dân19° 21' 49\"105° 19' 42\"E-48-19-B-c
làng Đồng SimDCxã Nghĩa HưngH. Nghĩa Dân19° 19' 58\"105° 19' 52\"19° 43' 07\"104° 51' 25\"19° 15' 32\"105° 25' 09\"E-48-19-B-d
Sông HữuTVxã Nghĩa HưngH. Nghĩa DânE-48-19-B-c
làng Hưng ChâuDCxã Nghĩa HưngH. Nghĩa Dân19° 20' 38\"105° 19' 50\"E-48-19-B-c
làng Hưng XuânDCxã Nghĩa HưngH. Nghĩa Dân19° 21' 26\"105° 18' 53\"E-48-19-B-c
hồ Khe SanhTVxã Nghĩa HưngH. Nghĩa Dân19° 21' 34\"105° 18' 40\"E-48-19-B-c
làng Lam XuânDCxã Nghĩa HưngH. Nghĩa Dân19° 21' 47\"105° 19' 24\"E-48-19-B-c
hồ Lãng MớiTVxã Nghĩa HưngH. Nghĩa Dân19° 21' 48\"105° 18' 58\"E-48-19-B-c
Làng MớiDCxã Nghĩa HưngH. Nghĩa Dân19° 20' 11\"105° 19' 58\"E-48-19-B-c
làng Nghĩa NhânDCxã Nghĩa HưngH. Nghĩa Dân19° 21' 10\"105° 19' 22\"E-48-19-B-c
làng Nhân NghĩaDCxã Nghĩa HưngH. Nghĩa Dân19° 21' 18\"105° 19' 39\"E-48-19-B-c
làng Phú LongDCxã Nghĩa HưngH. Nghĩa Dân19° 21' 40\"105° 20' 07\"E-48-19-B-a
hồ Rốc MâyTVxã Nghĩa HưngH. Nghĩa Dân19° 22' 28\"105° 19' 47\"E-48-19-B-c
cầu Sông ĐịnhKXxã Nghĩa HưngH. Nghĩa Dân19° 21' 02\"105° 18' 28\"E-48-19-B-c
cầu Sông HữuKXxã Nghĩa HưngH. Nghĩa Dân19° 21' 30\"105° 20' 27\"E-48-19-B-c
làng Tân QuangDCxã Nghĩa HưngH. Nghĩa Dân19° 21' 35\"105° 19' 54\"E-48-19-B-c
Làng ThiDCxã Nghĩa HưngH. Nghĩa Dân19° 20' 22\"105° 20' 01\"E-48-19-B-c
làng Xuân HưngDCxã Nghĩa HưngH. Nghĩa Dân19° 21' 14\"105° 19' 03\"E-48-19-B-c
làng Xuân PhongDCxã Nghĩa HưngH. Nghĩa Dân19° 21' 09\"105° 18' 40\"19° 13' 30\"105° 31' 36\"19° 13' 44\"105° 23' 57\"E-48-19-D-b
đường tỉnh 531KXxã Nghĩa KhấnH. Nghĩa Dân19° 19' 30\"105° 25' 06\"19° 03' 01\"105° 16' 20\"E-48-19-D-b
đường tỉnh 545KXxã Nghĩa KhấnH. Nghĩa Dân
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b0b4292661f84aaeaf537eb95fda7407.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b0d56120f13f4915a1c8f6c5e31c4d0c.jsonl b/manifests/b0d56120f13f4915a1c8f6c5e31c4d0c.jsonl deleted file mode 100644 index 6c01df1ec09ecd883251e7bb0baa02e5384febd8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b0d56120f13f4915a1c8f6c5e31c4d0c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b0d56120f13f4915a1c8f6c5e31c4d0c.png", - "output_text": "\nĐiều 9. Vi phạm quy định về cung cấp thông tin cho báo chí và sử dụng thông tin của cơ quan báo chí\n1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\n\na) Cản trở việc cung cấp thông tin cho báo chí của tổ chức, cá nhân;\nb) Không thực hiện phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí theo quy định;\nc) Thực hiện không đúng các quy định về đăng, phát lời phát biểu của tổ chức, cá nhân có liên quan đến tác phẩm báo chí.\n\n2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\n\na) Thể hiện sai ý của người trả lời phỏng vấn trên báo chí hoặc không đúng nội dung thông tin do người phát ngôn của cơ quan hành chính nhà nước cung cấp;\nb) Không thực hiện yêu cầu xem lại nội dung trả lời phỏng vấn của người trả lời phỏng vấn trước khi đăng, phát nội dung trả lời phỏng vấn trên báo chí;\nc) Làm sai nội dung văn bản kết luận về các vụ, việc của cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi đăng, phát trên báo chí;\nd) Sử dụng ý kiến phát biểu không nhằm mục đích trả lời phỏng vấn tại các hội nghị, các cuộc gặp gỡ, các cuộc trao đổi, nói chuyện để chuyển thành bài phỏng vấn khi chưa được sự đồng ý của người phát biểu;\nd) Cung cấp thông tin không trung thực, sai sự thật cho báo chí.\n\n3. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc xin lỗi và cải chính nội dung đối với hành vi quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều này;\nb) Buộc xin lỗi và đăng, phát đầy đủ nội dung văn bản kết luận đối với hành vi quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều này.\nĐiều 10. Vi phạm quy định về cải chính trên báo chí\n1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi thực hiện cải chính không đúng quy định về vị trí, diện tích, thời lượng, cỡ chữ.\n2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi cải chính không đúng thời gian quy định.\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b0d56120f13f4915a1c8f6c5e31c4d0c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b0d5c90974b6425b86814e8bc047e56c.jsonl b/manifests/b0d5c90974b6425b86814e8bc047e56c.jsonl deleted file mode 100644 index bda9b9df936f6f2538e6f0917cb0506187649944..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b0d5c90974b6425b86814e8bc047e56c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b0d5c90974b6425b86814e8bc047e56c.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BTTTT\nNguồn tín hiệu phải được điều chế với điều chế đo kiểm bình thường như đã quy định trong phần Điều kiện riêng liên quan của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14].\nĐối với máy thu có anten liền, tín hiệu đầu vào RF mong muốn để thiết lập kết nối thông tin phải được đưa tới đầu tới anten đặt trong phạm vi môi trường đo. Anten này phải được đầu nối tới nguồn tín hiệu RF bên ngoài bằng cáp đồng trục.\nĐối với máy thu có anten rời, tín hiệu đầu vào RF mong muốn để thiết lập kết nối thông tin phải được đưa tới đầu nối anten của EUT bằng dây dẫn bọc kim như cáp đồng trục. Dây cáp này phải được nối tới nguồn tín hiệu RF bên ngoài. Phép đo kiểm thích hợp phải được thực hiện để giảm thiểu ảnh hưởng của các dòng điện không mong muốn chế độ chung trên dây dẫn bọc kim bên ngoài của đường truyền dẫn tại điểm đi vào máy thu.\nTrong trường hợp khác như đã chỉ rõ trong các phần Điều kiện riêng liên quan của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14] thì mức của tín hiệu đầu vào RF mong muốn phải được thiết lập tại mức xấp xỉ 40 dB trên mức tối thiểu cần thiết để đạt được hiệu năng máy thu theo chỉ tiêu quy định liên quan đo được trong khi bật các bộ khuếch đại công suất tạo ra nhiều EM, nhưng không có kích thích. Mức tăng tín hiệu đầu vào RF mong muốn này dùng để biểu thị mức tín hiệu hoạt động bình thường và đủ để tránh nhiễu băng rộng do các bộ khuếch đại tạo ra nhiều EM từ ảnh hưởng phép đo.\nA.2.4. Bố trí tín hiệu đo kiểm tại đầu ra máy thu\nThiết bị đo tín hiệu đầu ra máy thu được kiểm tra phải được đặt bên ngoài môi trường đo kiểm.\nNếu máy thu có đầu ra thoại tự động, âm thanh đầu ra từ bộ chuyển đổi cần được ghép theo ống âm học cách điện tới máy đo méo âm bên ngoài hoặc thiết bị đo thích hợp bên ngoài môi trường đo. Trong trường hợp không sử dụng ống âm học cách điện thì các biện pháp khác để nối tín hiệu đầu ra máy thu với thiết bị đo méo âm bên ngoài hoặc thiết bị đo khác phải được sử dụng và ghi lại trong báo cáo đo kiểm.\nĐối với các máy thu không có đầu ra thoại, tín hiệu ra phải được ghép cách điện tới thiết bị đo bên ngoài đặt ngoài môi trường đo kiểm (ví dụ như camera dùng cho màn hình hiển thị). Nếu máy thu có đầu đầu nối hoặc cổng đưa ra tín hiệu mong muốn thì cổng này phải được sử dụng cùng với cáp tiêu chuẩn trong chế độ hoạt động bình thường để nối tới thiết bị đo ngoài đặt bên ngoài môi trường đo kiểm.\nThiết bị đo kiểm này có thể được cung cấp từ nhà sản xuất thiết bị.\nPhải thực hiện các biện pháp phòng ngừa để đảm bảo giảm thiểu mọi tác động từ cách ghép nối lên phép đo kiểm.\nA.2.5. Sắp xếp đo kiểm máy phát cùng với máy thu (như một hệ thống)\nMáy phát và máy thu có thể được kiểm tra miễn nhiệm như một hệ thống khi được tổ hợp như một máy thu phát hoặc thiết bị tổ hợp có kích cỡ cho phép kiểm tra đồng thời. Trong trường hợp này, máy thu phát hoặc máy thu và máy phát phải được đặt bên trong môi trường đo kiểm và phải tiếp cận đồng thời với các tín hiệu kiểm tra miễn nhiệm.\nĐối với máy máy thu phát hoặc máy thu và máy phát hoạt động trên cùng tần số, tín hiệu đầu ra mong muốn của máy phát có thể được sử dụng thông qua bộ suy hao thích hợp và đưa tới đầu vào máy thu như một tín hiệu thu mong muốn.\nĐối với máy thu phát hoặc máy thu và máy phát hoạt động trên các tần số khác nhau trong phương thức song công thì cách sắp xếp này được quy định trong các phần Điều kiện riêng liên quan của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14].\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b0d5c90974b6425b86814e8bc047e56c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b0f4f740bdf34cf6a6c827f25ac63194.jsonl b/manifests/b0f4f740bdf34cf6a6c827f25ac63194.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..60065aa12af7d4b6aeeb82518865813511eb0023 --- /dev/null +++ b/manifests/b0f4f740bdf34cf6a6c827f25ac63194.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b0f4f740bdf34cf6a6c827f25ac63194.png", + "output_text": "\n3. Nội dung thiết kế hạ tầng kỹ thuật:\na) Về giao thông: xác định mặt cắt lòng đường, via hè, biển báo giao thông. Thiết kế sơ bộ hình thức, màu sắc, vật liệu và chỉ định phương tiện giao thông cho các tuyến giao thông nội bộ;\nb) Hạ tầng kỹ thuật khác: đề xuất thiết kế sơ bộ các hệ thống trang thiết bị hạ tầng đồng bộ, các công trình tiện ích đường phố và chiếu sáng đô thị.\n4. Đối khu vực quảng trường chính, khu công cộng đặc thù trong đô thị và một số loại hình khác có thể áp dụng theo đồ án Thiết kế đô thị cho một ô phố.\nĐiều 19. Quy định quản lý theo Thiết kế đô thị riêng\n1. Quy định những vấn đề cụ thể trong công tác quản lý theo nội dung của đồ án Thiết kế đô thị riêng.\na) Về không gian kiến trúc cảnh quan.\nb) Hệ thống hạ tầng đô thị và môi trường.\n2. Tổ chức thực hiện theo đồ án Thiết kế đô thị riêng. Trách nhiệm của các cấp chính quyền, tổ chức cá nhân liên quan.\nĐiều 20. Yêu cầu nội dung thể hiện đối với bản vẽ Thiết kế đô thị riêng cho một tuyến phố, ô phố, lô phố\n1. Phần thuyết minh diễn đạt đầy đủ các nội dung yêu cầu nêu ở Điều 17, 18 phù hợp với các bản vẽ.\n2. Phần bản vẽ: thể hiện được các nội dung yêu cầu ở Điều 17 và 18.\na) Sơ đồ vị trí, mối liên hệ khu vực thiết kế với đô thị (trong đó xác định vị trí ranh giới khu vực thiết kế và giới hạn các vùng ảnh hưởng đến kiến trúc cảnh quan khu vực).\nb) Các bản vẽ mặt bằng hiện trạng (có phân tích đánh giá) thể hiện theo tỷ lệ 1/500 – 1/200 dựa trên cơ sở bản đồ địa hình có tỷ lệ tương ứng.\nc) Các bản vẽ chi tiết (mặt bằng tổng thể, mặt đứng, phối cảnh minh họa) tỷ lệ 1/500-1/200. Trong trường hợp cần làm rõ kiến trúc một số công trình tiêu biểu, đặc trưng, điểm nhấn tại những khu vực cụ thể thì tỷ lệ bản vẽ 1/200-1/100\nd) Bản vẽ quy định về kỹ thuật hạ tầng (mặt cắt cốt đường, cốt xây dựng nền đường, cốt xây dựng via hè, các, trang thiết bị đường phố và các công trình tiện ích khác trong đô thị) thể hiện tỷ lệ 1/500\n3. Phần mô hình: mô hình thực hiện với tỷ lệ 1/500, vật liệu làm mô hình phù hợp ý tưởng Thiết kế đô thị. Trường hợp cần thiết phải làm rõ những khu vực có công trình, điểm nhấn, ý tưởng chính của đồ án thì mô hình thực hiện với tỷ lệ 1/200.\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b0f4f740bdf34cf6a6c827f25ac63194.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b105a665a70a4c99abbacd2d637e9417.jsonl b/manifests/b105a665a70a4c99abbacd2d637e9417.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a0ef80c59fd7c586f17c91394dd6e78546d35fb9 --- /dev/null +++ b/manifests/b105a665a70a4c99abbacd2d637e9417.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b105a665a70a4c99abbacd2d637e9417.png", + "output_text": "\nQCVN 02 : 2015/BCT\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
8Cường độ nổ của kip-Số 8
9Khả năng nổ an toàn trong môi trường khí mê tan50 kipKhông gây cháy, nổ khí mê tan
10Thời hạn đảm bảotháng24
\n2.2. Mặt ngoài, kích thước\n2.2.1. Đối với kip nổ điện số 8\n2.2.1.1. Bề mặt kip sáng bóng, không dính bụi bẩn, không có vết gỉ, rỗ, rạn nứt.\n2.2.1.2. Dây dẫn của kip nổ điện không đứt, không trầy xước, không bong tróc vỏ.\n* Chiều dài dây dẫn: Cho phép dây dẫn có chiều dài thay đổi theo yêu cầu đặt hàng của người sử dụng.\n2.2.2. Đối với kip nổ điện vi sai\n2.2.2.1. Bề mặt kip nhẵn, sáng bóng, không có thuốc bám, không có vết gỉ, rỗ, rạn nứt.\n2.2.2.2. Dây dẫn không đứt, không bong tróc lớp vỏ cách điện.\n* Chiều dài dây dẫn: Cho phép dây dẫn có chiều dài thay đổi theo yêu cầu đặt hàng của người sử dụng.\n2.2.2.3. Chiều dài của kip: Tùy thuộc vào từng số vi sai của kip\n- Số vi sai từ số 1 ÷ số 8: 62 \\text{ mm} \\pm 1 \\text{ mm} .\n- Số vi sai 9, 10, 11, 13, 14, 15, 18, 19, 20: 65 \\text{ mm} \\pm 1 \\text{ mm} .\n- Số vi sai 12, 16, 17: 70 \\text{ mm} \\pm 1 \\text{ mm} .\nRiêng đối với số vi sai 8 có thêm loại chiều dài 65 \\text{ mm} \\pm 1 \\text{ mm} . Đối với các số vi sai 2, số 11, số 14, số 15, số 19 và số 20 có thêm loại chiều dài 70 \\text{ mm} \\pm 1 \\text{ mm} .\n2.2.3. Đối với kip nổ điện vi sai an toàn\n2.2.3.1. Vỏ kip được chế tạo bằng đồng, bề mặt kip sáng bóng, không có thuốc bám, không có vết gỉ, rỗ, rạn nứt.\n2.2.3.2. Dây dẫn không đứt, không bong tróc lớp vỏ cách điện.\n* Chiều dài dây dẫn: Cho phép dây dẫn có chiều dài thay đổi theo yêu cầu đặt hàng của người sử dụng.\n2.3. Điện trở\n2.3.1. Đối với kip nổ điện số 8\n2.3.1.1. Kip có dây dẫn dài 1,9 \\text{ m} \\div 2,1 \\text{ m} : điện trở từ 2,0 \\Omega \\div 4,0 \\Omega .\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b105a665a70a4c99abbacd2d637e9417.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b108378e08234962b5abcba5d520fe02.jsonl b/manifests/b108378e08234962b5abcba5d520fe02.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..abfac1822c8e5a67e821a2c9ff8a1ba0503e3433 --- /dev/null +++ b/manifests/b108378e08234962b5abcba5d520fe02.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b108378e08234962b5abcba5d520fe02.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 30.09.2014 16:19:21 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 59 /2014/ QĐ-UBND\nHà Tĩnh, ngày 03 tháng 9 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc quy định giá tính thuế tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Luật Thuế Tài nguyên ngày 25/11/2009;\nCăn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;\nCăn cứ Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09/3/2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;\nCăn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế Tài nguyên;\nCăn cứ Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28/11/2013 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;\nCăn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế Tài nguyên;\nXét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Công văn 1793/STNMT-KS ngày 25/6/2014, Công văn số 2312/STNMT-KS ngày 19/8/2014; của Sở Tài chính tại Công văn số 1717/STC-GCS ngày 15/7/2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên áp dụng đối với các loại tài nguyên khoáng sản (theo phụ lục chi tiết kèm theo).\nĐiều 2. Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường theo chức năng, nhiệm vụ chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan triển khai thu thuế tài nguyên, phí môi trường và tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo đúng quy định của pháp luật.\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế mục I, mục II, mục III, điểm 1 mục VII của Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND ngày 24/11/2010 của UBND tỉnh về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh; Quyết định số 3678/QĐ-UBND ngày 06/12/2012 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên nước khoáng thiên nhiên.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b108378e08234962b5abcba5d520fe02.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b119ff4f0b954c44a58a7c2567cd859f.jsonl b/manifests/b119ff4f0b954c44a58a7c2567cd859f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9351d6a7511333e7fd6491173df01a8c07a93408 --- /dev/null +++ b/manifests/b119ff4f0b954c44a58a7c2567cd859f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b119ff4f0b954c44a58a7c2567cd859f.png", + "output_text": "\nb. Trường hợp thừa đất ở nằm tại đoạn giáp ranh giữa 2 vị trí trên cùng một trục đường ( giáp ranh giữa vị trí 2 với vị trí 3, giáp ranh giữa vị trí 3 với vị trí 4 ) mà giá đất có sự chênh lệch thì giá đất ở được xác định như sau:\n- Đối với phần diện tích thuộc vị trí có giá đất cao thì giá đất được xác định bằng mức giá cao đó;\n- Đối với phần diện tích thuộc vị trí có giá thấp hơn thì giá đất được xác định bằng giá bình quân giữa 2 vị trí cao và thấp đó.\nc. Đối với các đường tiếp giáp hoặc kéo dài trên địa bàn hành chính của 02 quận, huyện, xã, phường, thị trấn mà trong bảng giá đất chỉ xác định mức giá đất của địa bàn 01 quận, huyện, xã, phường, thị trấn thì xác định theo bảng giá đất của quận, huyện, xã, phường, thị trấn liên kế đã quy định giá đất của đường đó nối liền kéo dài đến hết đường đó.\n1.7. Trường hợp thừa đất ở có vị trí đất bị ánnghử bởi kênh, mương, bờ đê, đốc cầu, đường sắt mà không đi ra bằng đường gom thì giá đất được xác định bằng 80% giá của tuyến đường, phố mà thừa đất có lối đi ra ( chỉ áp dụng cho thừa đất được xác định vị trí 1 ). Chỉ giới kênh, mương, bờ đê, đốc cầu, đường sắt phải được xác định theo quy định của pháp luật hoặc quy hoạch tại thời điểm gần nhất được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\n1.8. Trường hợp thừa đất ở nằm dưới hành lang an toàn đường điện thì giá đất phần diện tích nằm dưới hành lang lưới điện được tính bằng 80% giá đất cùng vị trí do ảnh hưởng giảm giá trị sử dụng. (Khoảng cách, cự ly ảnh hưởng nêu trên phải xác định theo quy định của pháp luật về đường điện).\n1.9. Trường hợp thừa đất nằm gần chợ lớn theo quy hoạch, trung tâm dịch vụ, thương mại trong phạm vi từ ranh giới sử dụng của chợ trở ra phạm vi 30m thì giá đất cộng thêm 10% giá đất cùng vị trí.\n1.10. Trường hợp thừa đất cách mặt đường hiện trạng là khoảng lưu không cây xanh hoặc quy hoạch là sân, lối đi chung chủ hộ không được sử dụng ( không có công trình ánnghử ) thì giá đất được xác định theo vị trí 1 quy định tại điểm 1.1 khoản 1 Điều này.\n1.11. Trường hợp thừa đất sử dụng chung có nhà nhiều tầng thuộc sở hữu nhà nước mà nhiều hộ sử dụng thì giá đất được xác định theo hệ số tầng nhà như sau:\n
NhàGiá thừa đấtHệ số tầng nhà (Tỷ lệ giá phân bổ)
Tầng 1Tầng 2Tầng 3Tầng 4Tầng 5Tầng 6
2 tầng1,00,70,3
3 tầng1,00,70,20,1
4 tầng1,00,70,150,10,05
5 tầng trở lên1,00,70,150,080,040,020,01
\nĐối với các nhà có tiện nghi dùng chung ở tầng 1 thì giá trị sử dụng đất của khu dùng chung được phân bổ cho các hộ ( nếu không chia được ), nếu đủ điều kiện chia tách thì chia cho các hộ.\nD:\\Nắm 2014\\T12\\GDAT 2015\\Quy Định Giá Đất 2015.Doc\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b119ff4f0b954c44a58a7c2567cd859f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b1cecde34ff14a0ea839889e6ae10bf6.jsonl b/manifests/b1cecde34ff14a0ea839889e6ae10bf6.jsonl deleted file mode 100644 index d3b8206887fb97f1a39eb153e50493d22dd1c14d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b1cecde34ff14a0ea839889e6ae10bf6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b1cecde34ff14a0ea839889e6ae10bf6.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BTTTT\nKhi một hay nhiều sản phẩm là vô tuyến các chi tiết băng tần loại trừ phải được lấy từ tiêu chuẩn EMC sản phẩm vô tuyến hài hòa, được xem xét và áp dụng trong khi đánh giá EMC đối với thiết bị tổ hợp.\nKhi phát xạ từ thiết bị tổ hợp được xác định là phát xạ giả, theo định nghĩa của Thể lệ vô tuyến của ITU-R đề mục 1.145 [i.10], từ các sản phẩm vô tuyến trong thiết bị tổ hợp thì các phát xạ này phải được xem như là đối tượng phát xạ giả vô tuyến theo điều khoản 3.2 của Hướng dẫn R&TTE [i.1]. Đánh giá các phát xạ giả này có trong tiêu chuẩn vô tuyến hài hòa theo điều khoản 3.2 của Hướng dẫn R&TTE [i.1].\nE.1.2. Miễn nhiệm\nThừa nhận rằng các sản phẩm riêng tạo nên thiết bị tổ hợp có thể đã được đánh giá theo các tiêu chuẩn EMC hài hòa khác nhau với các mức thử, hiện tượng và tiêu chí khác nhau. Tuy nhiên, đối với thiết bị tổ hợp tiêu chuẩn EMC hài hòa đối với sản phẩm chính (công bố bởi nhà sản xuất) phải được sử dụng.\nCác phép thử miễn nhiệm sau đây phải được áp dụng cho thiết bị tổ hợp nếu chúng không có sẵn trong đánh giá của sản phẩm chính:\n\nMiễn nhiệm dẫn trên các cổng viễn thông, cổng tín hiệu và cổng điều khiển như đã định nghĩa trong các tiêu chuẩn EMC hài hòa đối với các sản phẩm khác trong thiết bị tổ hợp.\nMiễn nhiệm bức xạ (trường điện từ tần số vô tuyến) như đã xác định trong các tiêu chuẩn EMC hài hòa đối với các chức năng vô tuyến và/hoặc viễn thông có trong thiết bị tổ hợp.\n\nKhi một hay nhiều sản phẩm là vô tuyến các chi tiết băng tần loại trừ phải được lấy từ tiêu chuẩn EMC sản phẩm vô tuyến hài hòa, được xem xét và áp dụng trong khi đánh giá EMC đối với thiết bị tổ hợp.\nNếu các phép thử miễn nhiệm bổ sung được thực hiện thì tiêu chí chất lượng liên quan phải được lấy từ tiêu chuẩn EMC hài hòa có các phép thử này.\nKhi thiết bị tổ hợp dựa trên một hay nhiều kết nối thông tin cho các hoạt động của nó thì các kết nối này phải duy trì trong thời gian thử miễn nhiệm phù hợp với tiêu chuẩn EMC sản phẩm hài hòa liên quan và mọi suy giảm chất lượng phải phù hợp với khai báo của nhà sản xuất.\nĐối với thiết bị tổ hợp có vô tuyến, việc mất kết nối hoặc suy giảm chất lượng phải không được xem như sự không phù hợp nếu điều này là đáp ứng máy thu băng hẹp như đã xác định trong tiêu chuẩn EMC sản phẩm vô tuyến hài hòa liên quan. Đối với thiết bị tổ hợp có các sản phẩm vô tuyến, tiêu chí chất lượng phải ghi chú rằng máy phát không được hoạt động không chủ ý trong thời gian đo kiểm. Tiêu chí chất lượng thực tế đã sử dụng phải được ghi lại trong mọi báo cáo đo tiếp theo.\nE.2. Trường hợp một hoặc nhiều sản phẩm riêng không hoạt động độc lập\nTrong loại thiết bị tổ hợp này, sản phẩm cung cấp các chức năng điều khiển có thể hoạt động riêng biệt và do đó sẽ được đánh giá theo tiêu chuẩn EMC hài hòa liên quan cho sản phẩm này.\nThiết bị tổ hợp phải tuân thủ theo điều khoản 3.1(b) của Hướng dẫn R&TTE [i.1].\nE.2.1. Các sản phẩm tích hợp vật lý trong sản phẩm khác\nKhi thiết bị tổ hợp được tạo nên từ sự phối hợp của một hoặc nhiều sản phẩm trong sản phẩm khác, thì việc đánh giá thiết bị tổ hợp phải có cơ sở tương tự như khuyến nghị trong mục E.1.1 và E.1.2.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b1cecde34ff14a0ea839889e6ae10bf6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b1d4bab15ff34c4b8618f60cf30f0938.jsonl b/manifests/b1d4bab15ff34c4b8618f60cf30f0938.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b15e81f9c48078f580073a111d9d82b9470962e1 --- /dev/null +++ b/manifests/b1d4bab15ff34c4b8618f60cf30f0938.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b1d4bab15ff34c4b8618f60cf30f0938.png", + "output_text": "\n3. Các khu vực không gian mở\n\na) Đề xuất về chức năng cho các không gian mở trong khu vực nghiên cứu.\nb) Xác định không gian kiến trúc cảnh quan mở về: hình khối kiến trúc, khoảng lùi, cây xanh, quảng trường.\nc) Nghiên cứu không gian kiến trúc cảnh quan tại các ngã, nút giao thông đô thị lớn và trong từng khu vực.\n\n4. Các công trình điểm nhấn\n\na) Cụ thể hóa Thiết kế đô thị theo đồ án quy hoạch chung, nêu ý tưởng kiến trúc công trình điểm nhấn theo tính chất công trình, cảnh quan xung quanh.\nb) Điểm nhấn ở các vị trí điểm cao cần khai thác địa thế và cảnh quan tự nhiên, hoặc đã có công trình kiến trúc, hoặc đề xuất xây dựng công trình mới, giải pháp giảm thiểu sự lấn át của các kiến trúc xung quanh.\nc) Điểm nhấn ở các vị trí khác được cụ thể bằng việc đề xuất xây dựng công trình hoặc cụm công trình kiến trúc, hoặc không gian kiến trúc cảnh quan.\n\n5. Khu vực các ô phố\n\na) Xác định về mật độ, tầng cao xây dựng, ngôn ngữ và hình thức kiến trúc, thể loại công trình đối với khu vực đô thị mới. Giải pháp bảo tồn tôn tạo đối với khu phố cổ, khu phố cũ.\nb) Giải pháp tổ chức cảnh quan cây xanh, mặt nước, tiện ích đô thị.\n\nĐiều 9. Yêu cầu thể hiện Thiết kế đô thị trong đồ án Quy hoạch phân khu\n1. Phần thuyết minh diễn đạt đầy đủ các nội dung yêu cầu nêu ở Điều 7 và Điều 8 phù hợp với các bản vẽ.\n2. Hồ sơ gồm bản vẽ và mô hình\na) Phần bản vẽ: thể hiện đầy đủ các nội dung yêu cầu ở Điều 7 và Điều 8 theo tỷ lệ 1/1000 - 1/500; các bản vẽ phối cảnh các tuyến trục chính làm rõ ý tưởng nghiên cứu. Không gian kiến trúc thể hiện được nét đặc trưng của đô thị.\nb) Phần mô hình: trường hợp cần làm rõ một số không gian chính thì mô hình thực hiện với tỷ lệ 1/500 - 1/200. Mô hình tổng thể thực hiện với tỷ lệ 1/2000 - 1/1000. Vật liệu làm mô hình phù hợp ý tưởng thiết kế.\nChương IV\nTHIẾT KẾ ĐÔ THỊ\nTRONG ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHI TIẾT\nĐiều 10. Xác định các công trình điểm nhấn trong khu vực quy hoạch theo các hướng tầm nhìn\n1. Cụ thể hóa các công trình điểm nhấn được xác định từ quy hoạch phân khu, định hình thiết kế kiến trúc công trình phù hợp với tính chất sử dụng và tạo thụ cảm tốt.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b1d4bab15ff34c4b8618f60cf30f0938.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b1fa5b722f324f09b30695dbbb2e8580.jsonl b/manifests/b1fa5b722f324f09b30695dbbb2e8580.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3049f2221e59ad17a8ef7cbe7b5a0540f73963d6 --- /dev/null +++ b/manifests/b1fa5b722f324f09b30695dbbb2e8580.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b1fa5b722f324f09b30695dbbb2e8580.png", + "output_text": "\nPhụ lục số 03:\nHệ thống biểu trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\n
STTKý hiệu biểuTên biểu
1Biểu 01/CHHiện trạng sử dụng đất năm 20... của huyện (quận, thị xã, thành phố) ...
2Biểu 02/CHKết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước/kế hoạch sử dụng đất năm trước của huyện (quận, thị xã, thành phố) ...
3Biểu 03/CHQuy hoạch sử dụng đất đến năm 20... của huyện (quận, thị xã, thành phố) ...
4Biểu 04/CHDiện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã của huyện (quận, thị xã, thành phố) ...
5Biểu 05/CHDiện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã của huyện (quận, thị xã, thành phố) ...
6Biểu 06/CHKế hoạch sử dụng đất năm 20... của huyện (quận, thị xã, thành phố) ...
7Biểu 07/CHKế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 20... của huyện (quận, thị xã, thành phố) ...
8Biểu 08/CHKế hoạch thu hồi đất năm 20... của huyện (quận, thị xã, thành phố) ...
9Biểu 09/CHKế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 20... của huyện (quận, thị xã, thành phố) ...
10Biểu 10/CHDanh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 20... của huyện (quận, thị xã, thành phố) ...
11Biểu 11/CHDiện tích, cơ cấu sử dụng đất các khu chức năng của huyện (quận, thị xã, thành phố) ...
12Biểu 12/CHChu chuyển đất đai trong kỳ quy hoạch sử dụng đất 10 năm (20...-20...) của huyện (quận, thị xã, thành phố) ...
13Biểu 13/CHChu chuyển đất đai trong kế hoạch sử dụng đất năm 20... của huyện (quận, thị xã, thành phố) ...
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b1fa5b722f324f09b30695dbbb2e8580.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b2247bd2b9694974a167a2ba16c26db5.jsonl b/manifests/b2247bd2b9694974a167a2ba16c26db5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6cea1a66a3ef25d09887917dc2ecd57131a5146 --- /dev/null +++ b/manifests/b2247bd2b9694974a167a2ba16c26db5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b2247bd2b9694974a167a2ba16c26db5.png", + "output_text": "\nBẢNG 04: GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 2970/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố)\nĐVT: 1.000 đồng/m 2\n
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2
1Tại các quận80
2Tại các huyện48
\nBẢNG 05: GIÁ ĐẤT LÀM MƯƠI\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 2970/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố)\nĐVT: 1.000 đồng/m 2\n
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
1Quận Đồ Sơn60
2Huyện Cát Hải60
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b2247bd2b9694974a167a2ba16c26db5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b23954afdae2466585c32913a805b5e7.jsonl b/manifests/b23954afdae2466585c32913a805b5e7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f4fbf0ca47e63cc8d439f87dfcd48406919f57f6 --- /dev/null +++ b/manifests/b23954afdae2466585c32913a805b5e7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b23954afdae2466585c32913a805b5e7.png", + "output_text": "\nQCVN 01-128:2013/BNNPTNT\nPhụ lục B \n Tờ khai kỹ thuật khảo nghiệm DUS giống nhãn\n1. Đối tượng của tờ khai kỹ thuật\n1.1 Tên loài: Dimocarpus longan Lour. ( Euphoria longan Lour.)\n1.2 Tên giống:\n2. Tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm\nTên:\nĐịa chỉ:\nSố điện thoại:\nEmail:\n3. Tác giả giống:\nTên:\nĐịa chỉ:\nSố điện thoại:\nEmail:\n4. Nguồn gốc giống, phương pháp chọn tạo\n4.1. Vật liệu\n4.2. Phương pháp\n- Công thức lai:\n- Xử lý đột biến:\n- Phương pháp khác:\n4.3. Thời gian và địa điểm: Năm/vụ/địa điểm\n5. Giống đã được bảo hộ hoặc công nhận ở nước ngoài\n1 Tên nước:\nngày\ntháng\nnăm\n2 Tên nước:\nngày\ntháng\nnăm\n6. Các tính trạng đặc trưng của giống\nBảng 1 – Một số tính trạng đặc trưng của giống\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tính trạngMức độ biểu hiệnGiống điển hìnhMã số(*)
Miền BắcMiền Nam
6.1 Lá chét: hình dạng
Leaflet: shape
(Tính trạng 14)
Hình trứng - ovate1
Hình bầu dục - ellipticPH-M99-1.1;
PH-M99-2.1;
HTM-1
Tiêu da bò;
Xuống cơm vàng
2
Trứng ngược - obovate3
6.2 Lá chét: số lượng
Leaflet: number of leaflet
(Tính trạng 16)
Ít - fewPH-M99-2.1Tiêu da bò1
Trung bình - mediumPH-M99-1.1;
HTM-1
Xuống cơm vàng2
Nhiều - many3
6.3 Quả: thời gian chín
Fruit: Maturity time
(Tính trạng 25)
Chín sớm - early maturity1
Chín trung bình - medium maturity2
\n18\n(Handwritten signature)\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b23954afdae2466585c32913a805b5e7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b26d08cbcefa4e1b8cefd0c6afc0051a.jsonl b/manifests/b26d08cbcefa4e1b8cefd0c6afc0051a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0edb4f38fd2b7ed0bd9ca150594b2f5938724df8 --- /dev/null +++ b/manifests/b26d08cbcefa4e1b8cefd0c6afc0051a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b26d08cbcefa4e1b8cefd0c6afc0051a.png", + "output_text": "\nQCVN 01-147:2013/BNNPTNT\n3.2.1.1. Bố trí khảo nghiệm\nBố trí theo khối ngẫu nhiên hoàn chỉnh, 3 lần nhắc lại. Mỗi ô thí nghiệm trồng một giống. Kích thước ô thí nghiệm từ 30 m 2 đến 50 m 2 . Khoảng cách trồng hàng cách hàng 1,5m; cây cách cây 0,3m, giữa các lần nhắc cách nhau 1,0m không trồng đầu. Xung quanh khu thí nghiệm phải trồng ít nhất 2 hàng đầu bảo vệ.\nGiống đối chứng như mục 1.3.2.\n3.2.1.2. Giống khảo nghiệm\nKhối lượng hom giống, hạt giống tối thiểu cho khảo nghiệm và lưu mẫu:\n\nHom giống: 500 hom/giống.\nHạt giống: tối thiểu 300 gam/giống.\n\nChất lượng giống:\n- Hom giống đạt 8 tháng tuổi trở lên, sạch bệnh, đúng giống, đường kính hom đạt từ 0,8 cm đến 1,0 cm, dài từ 20 cm đến 25 cm, có 3 mầm/hom.\n- Hạt giống lai phải đạt tiêu chuẩn: đúng giống, độ thuần >95 %, tỉ lệ nảy mầm >95 %, sạch bệnh. Cây đầu ươn từ hạt có thời gian sinh trưởng trong vườn ươn từ 50 ngày trở lên, đường kính thân cây cách cổ rễ 5 cm đạt từ 0,4 cm trở lên.\nHạt giống, hom giống gửi khảo nghiệm không được xử lý bằng bất cứ hình thức nào, trừ khi cơ sở khảo nghiệm cho phép hoặc yêu cầu.\nThời gian gửi giống: Theo yêu cầu của cơ sở khảo nghiệm. Khi gửi giống kèm theo Tờ khai kỹ thuật theo mẫu tại Phụ lục A của quy chuẩn này.\n3.2.1.3. Giống đối chứng\nDo cơ sở khảo nghiệm lựa chọn, quyết định.\nChất lượng giống phải tương đương với giống khảo nghiệm theo quy định ở mục\n3.2.1.2.\n3.2.2. Khảo nghiệm sản xuất\n- Diện tích khảo nghiệm mỗi giống từ 1.000 m 2 đến 1.500 m 2 , không nhắc lại. Tổng diện tích khảo nghiệm sản xuất qua các vụ không vượt quá quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\n- Giống đối chứng theo quy định ở mục 1.3.2\n3.3. Quy trình kỹ thuật\n3.3.1. Khảo nghiệm cơ bản\n3.3.1.1. Thời vụ\nTheo khung thời vụ tốt nhất với từng nhóm giống tại địa phương nơi khảo nghiệm.\n3.3.1.2. Yêu cầu về đất trồng\n9\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b26d08cbcefa4e1b8cefd0c6afc0051a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b2a33be939424d50a70b584849d1f302.jsonl b/manifests/b2a33be939424d50a70b584849d1f302.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..29b4a041a93ea30cbd8818350997f2e0a6a4d37e --- /dev/null +++ b/manifests/b2a33be939424d50a70b584849d1f302.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b2a33be939424d50a70b584849d1f302.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
c)Xây dựng cơ chế phối hợp giữa ngành điện ảnh với ngành du lịch trong việc quảng bá du lịch thông qua các tác phẩm điện ảnh; quảng bá bởi cảnh quay phim thông qua xúc tiến du lịch; hợp tác sản xuất phim nhằm quảng bá du lịch.\n
    \n
  • - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
  • \n
  • - Cục Điện ảnh chủ trì;
  • \n
  • - Đơn vị phối hợp: Tổng cục Du lịch; Vụ Kế hoạch, Tài chính.
  • \n
\n
\n
    \n
  • - Bộ Ngoại Giao: Vụ Văn hóa đối ngoại và UNESCO).
  • \n
  • - Các Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
  • \n
\n
Hoàn thành: Quý II năm 2015.Kinh phí sự nghiệp của Cục Điện ảnh.
d)Xây dựng cơ chế ưu đãi (Incentive) nhằm khuyến khích các tổ chức, cá nhân nước ngoài hợp tác làm phim với Việt Nam và vào quay phim tại Việt Nam.\n
    \n
  • - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
  • \n
  • - Cục Điện ảnh chủ trì;
  • \n
  • - Đơn vị phối hợp: Vụ Pháp chế, Vụ Kế hoạch, Tài chính, Cục Hợp tác quốc tế.
  • \n
\n
\n
    \n
  • - Bộ Tư pháp;
  • \n
  • - Bộ Tài chính;
  • \n
  • - Vụ Ngân sách nhà nước;
  • \n
  • - Vụ Tài chính hành chính sự nghiệp;
  • \n
  • - Cục Tài chính doanh nghiệp;
  • \n
  • - Tổng cục Hải quan;
  • \n
  • - Tổng Cục Thuế.
  • \n
\n
Hoàn thành: Quý IV năm 2016Kinh phí sự nghiệp của Cục Điện ảnh.
2.3Quy hoạch, sắp xếp trung tâm phát hành phim và chiếu bóng tại các địa phương.
a)Duy trì, củng cố và phát huy hiệu quả hệ thống cơ sở vật chất, kỹ thuật và nguồn nhân lực điện ảnh hiện có.Ủy ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.\n
    \n
  • - Bộ Nội Vụ;
  • \n
  • - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
  • \n
  • - Cục Điện ảnh;
  • \n
  • - Vụ Tổ chức, Cán bộ.
  • \n
\n
Thời gian thực hiện: Giai đoạn 2014-2015Ngân sách nhà nước tại các địa phương.
b)Quy hoạch, sắp xếp Trung tâm Phát hành phim và Chiếu bóng là đơn vị sự nghiệp có
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b2a33be939424d50a70b584849d1f302.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b2c64a11d6b248138297bce805f4cdca.jsonl b/manifests/b2c64a11d6b248138297bce805f4cdca.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e833a25bdf7980ad9028f78f78934d00da09767f --- /dev/null +++ b/manifests/b2c64a11d6b248138297bce805f4cdca.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b2c64a11d6b248138297bce805f4cdca.png", + "output_text": "\n4. Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã.\n5. Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã.\n6. Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án; vị trí, diện tích khu vực sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện thu hồi đất trong năm kế hoạch, bao gồm:\na) Các dự án quy định tại Điều 61 và Khoản 1, 2 Điều 62 của Luật Đất đai và đã được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch;\nb) Các dự án quy định tại Khoản 3 Điều 62 của Luật Đất đai và đã được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch đối với các dự án thực hiện bằng ngân sách nhà nước; có văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với các dự án còn lại;\nc) Vùng phụ cận dự án hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, chính trang khu đô thị, khu dân cư nông thôn để đầu tư quyền sử dụng đất thực hiện dự án nhà ở, thương mại, dịch vụ, sản xuất, kinh doanh trong năm kế hoạch đã có chủ trương bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\n7. Xác định diện tích đất cần phải chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất trong năm kế hoạch trên cơ sở xem xét đơn đề nghị của người sử dụng đất.\n8. Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trong năm kế hoạch sử dụng đất.\n9. Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất.\n10. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.\n11. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện gồm:\na) Bản đồ kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện thể hiện các khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất, khu vực dự kiến Nhà nước thu hồi đất trong năm kế hoạch trên nền bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;\nb) Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm, được sử dụng một trong các loại tài liệu sau đây để thể hiện trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã:\nĐối với các công trình, dự án xây dựng tập trung thì sử dụng hồ sơ, bản vẽ\n35\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b2c64a11d6b248138297bce805f4cdca.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b2e83c4565d1438eaea35c2689f6953f.jsonl b/manifests/b2e83c4565d1438eaea35c2689f6953f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..88167943b32c3677a08fa5b22987d7a42a7b943b --- /dev/null +++ b/manifests/b2e83c4565d1438eaea35c2689f6953f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b2e83c4565d1438eaea35c2689f6953f.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Hiệu lực thi hành\n\nThông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 6 năm 2015.\nThông tư này thay thế Thông tư số 03/2010/TT-BTNMT ngày 01 tháng 02 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng bảng giá đất.\n\nĐiều 4. Trách nhiệm thi hành\n\nBộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.\nTổng cục Quản lý đất đai có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.\nSở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương triển khai thực hiện Thông tư này tại địa phương.\n\nTrong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc thì các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết./.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nBộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT;\nKiểm toán Nhà nước;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nCục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);\nSở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nCông báo; Công thông tin điện tử Chính phủ;\nCác đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Công TĐT Bộ TN&MT;\nLưu: VT, PC, KH, TCQLĐĐ (CKTPTQĐ).\n\n[Handwritten signature]\nKT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the Ministry of Natural Resources and Environment (Môi trường và Tài nguyên) with a signature across it.\nTrần Hồng Hà\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b2e83c4565d1438eaea35c2689f6953f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b2f579ba0c4f42eab24716453d601336.jsonl b/manifests/b2f579ba0c4f42eab24716453d601336.jsonl deleted file mode 100644 index 8720de4e584a72b24fc96331945a32bf5ea33230..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b2f579ba0c4f42eab24716453d601336.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b2f579ba0c4f42eab24716453d601336.png", - "output_text": "\n- Tăng cường công tác phòng, chống tham nhũng, lãng phí. Chủ động, tích cực phòng ngừa, phát hiện và xử lý kịp thời những biểu hiện tiêu cực, hành vi vi phạm pháp luật của cán bộ, công chức, viên chức nhằm xây dựng đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức trong sạch, vững mạnh, đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ được giao.\n- Nâng cao hiệu quả hoạt động điều tra, truy tố, xét xử và thi hành án phát huy sức mạnh tổng hợp của toàn xã hội tham gia vào công tác tư pháp; thực hiện tốt cơ chế giám sát của cơ quan dân cử của nhân dân bảo đảm công khai, minh bạch, dân chủ trong hoạt động tố tụng.\ne) Phối hợp, hợp tác với các Bộ, ngành và địa phương trong và ngoài vùng\n- Xây dựng và thực hiện các cơ chế phối hợp, liên kết, hợp tác giữa tỉnh Đồng Nai với các Bộ, ngành Trung ương và các địa phương theo hướng xác định rõ lĩnh vực hợp tác phát triển, mở rộng thị trường, liên kết sản xuất kinh doanh giữa các doanh nghiệp.\n- Tỉnh Đồng Nai chủ động phối hợp với các Bộ, ngành trong việc lập quy hoạch và đầu tư xây dựng các công trình do Bộ ngành quản lý trên địa bàn tỉnh.\n- Tỉnh Đồng Nai chủ động liên kết với các địa phương trong vùng, nhất là vùng Kinh tế trọng điểm phía Nam và vùng Đông Nam bộ trong việc xúc tiến đầu tư, thương mại, du lịch; phối hợp xây dựng các cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư để tránh việc cạnh tranh không cần thiết và không lành mạnh giữa các địa phương với nhau.\n8. Tổ chức giám sát và thực hiện quy hoạch\na) Tổ chức công bố, phổ biến quy hoạch:\nTổ chức công bố, phổ biến Điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Đồng Nai đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2025 cho các cấp ủy Đảng, chính quyền, các ngành, đoàn thể, các doanh nghiệp và nhân dân trong tỉnh trên cơ sở các nội dung, mục tiêu của Quy hoạch, tiến hành xây dựng chương trình hành động cụ thể để thực hiện đạt mục tiêu Quy hoạch.\nb) Xây dựng chương trình hành động:\n- Sau khi Điều chỉnh Quy hoạch được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, tỉnh cần xây dựng chương trình hành động cụ thể để triển khai thực hiện.\n- Cụ thể hóa các mục tiêu, nhiệm vụ của điều chỉnh quy hoạch bằng các kế hoạch 5 năm, hàng năm để thực hiện có hiệu quả. Hàng năm có đánh giá việc thực hiện quy hoạch, trên cơ sở đó tiến hành rà soát, kiến nghị theo thẩm quyền việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch cho phù hợp tình hình phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh trong từng thời kỳ.\n15\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b2f579ba0c4f42eab24716453d601336.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b30bedbfdf4f48aeaa730efd9a2f017d.jsonl b/manifests/b30bedbfdf4f48aeaa730efd9a2f017d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..98cf6a846f93c24f725279daa00423c6cae0018d --- /dev/null +++ b/manifests/b30bedbfdf4f48aeaa730efd9a2f017d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b30bedbfdf4f48aeaa730efd9a2f017d.png", + "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1756 /TTg-KTN\nHà Nội, ngày 30 tháng 10 năm 2013\nV/v đầu tư Dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng quốc lộ 1 đoạn La Sơn - Lãng Cô\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 8839/BGTVT-DTCT Ngày: 21/10/2013\nLogo HOÀ TỘC (National Unity) with an arrow pointing upwards and to the right.\nKính gửi :\n\nCác Bộ: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính;\nỦy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.\n\nXét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (công văn số 8839/BGTVT-DTCT ngày 27 tháng 8 năm 2013) và Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (các công văn: số 3846/UBND-XDGT ngày 05 tháng 8 năm 2013, số 100/BC-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2013, số 117/BC-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2013); ý kiến của các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư (công văn số 7323/BKHĐT-KCHTĐT ngày 27 tháng 9 năm 2013) và Tài chính (công văn số 13079/BTC-DT ngày 01 tháng 10 năm 2013) về việc đầu tư Dự án quốc lộ 1 mở rộng đoạn La Sơn - Lãng Cô, tỉnh Thừa Thiên Huế, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\n\nĐồng ý triển khai Dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng quốc lộ 1 đoạn La Sơn - Lãng Cô, tỉnh Thừa Thiên Huế với quy mô như đề xuất của Bộ Giao thông vận tải.\nVề nguồn vốn thực hiện: Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp Dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng quốc lộ 1 đoạn La Sơn - Lãng Cô vào danh mục các dự án mở rộng quốc lộ 1 và quốc lộ 14 trình Quốc hội xem xét tại kỳ họp tháng 10 năm 2013 (dự kiến 2.300 tỷ đồng).\nGiao Bộ Giao thông vận tải thực hiện Dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng quốc lộ 1 đoạn La Sơn - Lãng Cô, tỉnh Thừa Thiên Huế theo đúng tinh thần chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Thông báo số 55/TB-VPCP ngày 21 tháng 02 năm 2012 của Văn phòng Chính phủ và công văn số 979/TTg-KTN ngày 05 tháng 7 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ./\n\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Công TTĐT, các Vụ: KTTH, TH, V.III;\nLưu: VT, KTN (3) c 25\n\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam (THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ) with a signature.\nNguyễn Tấn Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b30bedbfdf4f48aeaa730efd9a2f017d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b32db5de15f245f99c86ba93fd95e74f.jsonl b/manifests/b32db5de15f245f99c86ba93fd95e74f.jsonl deleted file mode 100644 index b8f016703c80d4e42e097a0e4c3b763d847fd3c0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b32db5de15f245f99c86ba93fd95e74f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b32db5de15f245f99c86ba93fd95e74f.png", - "output_text": "\n138\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPriên hiệu
mánh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm Đông ThạchDCxã Nghi ThạchH. Nghi Lộc18° 46' 06\"105° 42' 52\"E-48-32-A-d
xóm Nam ThạchDCxã Nghi ThạchH. Nghi Lộc18° 45' 55\"105° 42' 36\"E-48-32-A-d
cầu Nha LaKXxã Nghi ThạchH. Nghi Lộc18° 47' 18\"105° 41' 33\"E-48-32-A-d
xóm Tây ThạchDCxã Nghi ThạchH. Nghi Lộc18° 45' 59\"105° 42' 17\"E-48-32-A-d
xóm Trung KhánhDCxã Nghi ThạchH. Nghi Lộc18° 46' 35\"105° 42' 43\"E-48-32-A-d
xóm Xuân HoaDCxã Nghi ThạchH. Nghi Lộc18° 47' 05\"105° 41' 54\"E-48-32-A-d
xóm Xuân HoàDCxã Nghi ThạchH. Nghi Lộc18° 46' 24\"105° 41' 51\"E-48-32-A-d
xóm Xuân LạcDCxã Nghi ThạchH. Nghi Lộc18° 47' 10\"105° 41' 41\"E-48-32-A-d
xóm Xuân PhúcDCxã Nghi ThạchH. Nghi Lộc18° 46' 46\"105° 42' 02\"E-48-32-A-d
xóm Xuân SơnDCxã Nghi ThạchH. Nghi Lộc18° 47' 29\"105° 41' 49\"E-48-32-A-d
xóm Xuân ThịnhDCxã Nghi ThạchH. Nghi Lộc18° 47' 01\"105° 41' 56\"E-48-32-A-d
xóm Xuân TiếnDCxã Nghi ThạchH. Nghi Lộc18° 47' 14\"105° 41' 59\"E-48-32-A-d
đường tính 635KXxã Nghi TháiH. Nghi Lộc18° 39' 59\"105° 41' 16\"18° 46' 13\"105° 45' 02\"E-48-32-C-b
đường tính 542KXxã Nghi TháiH. Nghi Lộc18° 41' 55\"105° 29' 50\"18° 46' 13\"105° 45' 02\"E-48-32-C-b
sông Rào ĐồngTVxã Nghi TháiH. Nghi Lộc18° 41' 55\"105° 43' 31\"18° 42' 50\"105° 44' 57\"E-48-32-C-b
xóm Thái BìnhDCxã Nghi TháiH. Nghi Lộc18° 42' 30\"105° 44' 05\"E-48-32-C-b
xóm Thái CátDCxã Nghi TháiH. Nghi Lộc18° 42' 23\"105° 44' 30\"E-48-32-C-b
xóm Thái HoàDCxã Nghi TháiH. Nghi Lộc18° 43' 05\"105° 43' 22\"E-48-32-C-b
xóm Thái HọcDCxã Nghi TháiH. Nghi Lộc18° 42' 35\"105° 44' 30\"E-48-32-C-b
xóm Thái HưngDCxã Nghi TháiH. Nghi Lộc18° 42' 16\"105° 43' 55\"E-48-32-C-b
xóm Thái LộcDCxã Nghi TháiH. Nghi Lộc18° 42' 28\"105° 43' 44\"E-48-32-C-b
xóm Thái PhúcDCxã Nghi TháiH. Nghi Lộc18° 42' 54\"105° 43' 43\"E-48-32-C-b
xóm Thái QuangDCxã Nghi TháiH. Nghi Lộc18° 42' 30\"105° 44' 19\"E-48-32-C-b
xóm Thái SơnDCxã Nghi TháiH. Nghi Lộc18° 42' 33\"105° 43' 24\"E-48-32-C-b
xóm Thái ThịnhDCxã Nghi TháiH. Nghi Lộc18° 43' 11\"105° 43' 01\"E-48-32-C-b
xóm Thái ThọDCxã Nghi TháiH. Nghi Lộc18° 42' 56\"105° 42' 06\"E-48-32-A-d
xóm Bắc ThịnhDCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 51' 13\"105° 42' 06\"E-48-32-A-d
Xóm BấnDCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 50' 14\"105° 42' 16\"E-48-32-A-d
xóm Chùa 1DCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 50' 20\"105° 42' 03\"E-48-32-A-d
xóm Chùa 2DCxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 50' 15\"105° 41' 46\"E-48-32-A-d
cảng Cửa LòKXxã Nghi ThiếtH. Nghi Lộc18° 49' 47\"105° 42' 21\"E-48-32-A-d
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b32db5de15f245f99c86ba93fd95e74f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b36c9d4b1d9145109354becbb5f5010d.jsonl b/manifests/b36c9d4b1d9145109354becbb5f5010d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7127cc3f28ed5674345acad75f06042e8565d0ad --- /dev/null +++ b/manifests/b36c9d4b1d9145109354becbb5f5010d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b36c9d4b1d9145109354becbb5f5010d.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTMục tiêu/Chỉ sốChu kỳ báo cáoCơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợpPhân tổGhi chú (Mã số trong QĐ 43/2010/QĐ-TTg)
20Tỷ lệ nữ giám đốc/chủ doanh nghiệp/chủ trang trạiNămTổng cục Thống kêTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP; dân tộc0320-NSIS
21Tỷ lệ nữ Đại biểu Quốc hộiNhiệm kỳVăn phòng Quốc hộiTổng số0316-NSIS
22Tỷ lệ nữ Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấpNhiệm kỳBộ Nội vụTổng số; tỉnh; cấp HĐND0317-NSIS
23Tỷ lệ nữ tham gia các cấp ủy ĐảngNhiệm kỳBan Tổ chức Trung ương ĐảngTổng số; tỉnh; cấp ủy Đảng0315-NSIS
24Tỷ lệ nữ đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo chính quyềnNămBộ Nội vụTổng số; tỉnh; cấp chính quyền0318-NSIS
25Tỷ lệ nữ đảm nhiệm các chức vụ chủ chốt trong các tổ chức chính trị - xã hộiNămCác cơ quan TW tổ chức CT-XHTổng số, cấp hội0319-NSIS
26Số nữ có chức danh giáo sư, phó giáo sư (học hàm)NămBộ Khoa học và công nghệTổng số; tỉnh, TP
27Tỷ lệ học sinh nữ so với học sinh nam các bậc tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, trung học chuyên nghiệp và cao đẳng/đại họcNămBộ Giáo dục và Đào tạoTổng số; tỉnh, TP
Mục tiêu 4:
Giảm tỷ lệ tử vong ở trẻ em
28Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổiNămTổng cục Thống kêTổng số; thành thị - nông thôn0210-NSIS
29Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổiNămTổng cục Thống kêTổng số; thành thị - nông thôn0211-NSIS
30Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc-xinNămBộ Y tếTổng số; thành thị - nông thôn; tỉnh, TP, giới tính1708-NSIS
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b36c9d4b1d9145109354becbb5f5010d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b371e9fa7cc2492bbe5f4fc133ef639e.jsonl b/manifests/b371e9fa7cc2492bbe5f4fc133ef639e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a96d2af22a0940fef14484ef5c469e5509ad5853 --- /dev/null +++ b/manifests/b371e9fa7cc2492bbe5f4fc133ef639e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b371e9fa7cc2492bbe5f4fc133ef639e.png", + "output_text": "\n5. Thành viên Hội đồng thành viên phải đáp ứng các tiêu chuẩn theo quy định của Luật doanh nghiệp các văn bản có liên quan và Điều 31 Điều lệ này.\nĐiều 30. Quyền, trách nhiệm của Hội đồng thành viên\n1. Quyết định kế hoạch sản xuất kinh doanh và kế hoạch đầu tư phát triển hàng năm của Tập đoàn và gửi quyết định đến Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính để tổng hợp, giám sát.\n2. Quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, từ chức, ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng, khen thưởng, kỷ luật Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng Tập đoàn theo quy định của pháp luật.\n3. Quyết định cử Người đại diện phản vốn góp của Tập đoàn tại doanh nghiệp khác; giao nhiệm vụ cho Người đại diện phản vốn góp của Tập đoàn theo quy định của pháp luật.\n4. Quyết định hoặc ủy quyền Tổng Giám đốc quyết định dự án đầu tư, hợp đồng vay, cho vay, mua bán tài sản có giá trị nhỏ hơn 50% vốn điều lệ của Tập đoàn theo quy định của pháp luật.\n5. Quyết định việc góp vốn, tỷ lệ nắm giữ, tăng, giảm vốn của Tập đoàn tại các doanh nghiệp khác; việc tiếp nhận công ty con, công ty liên kết, sau khi đề nghị và được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt chủ trương.\n6. Quyết định chiến lược, kế hoạch sản xuất kinh doanh và kế hoạch đầu tư phát triển 5 năm của Tập đoàn sau khi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị và được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.\n7. Quyết định thành lập, tổ chức lại, giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện và các đơn vị hạch toán phụ thuộc khác sau khi đề nghị và được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chủ trương.\n8. Quyết định lương đối với các chức danh do Hội đồng thành viên Tập đoàn bổ nhiệm.\n9. Quyết định các giải pháp phát triển thị trường, tiếp thị và công nghệ của Tập đoàn.\n10. Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt danh mục dự án đầu tư nhóm A, B hàng năm.\n11. Đề nghị cấp có thẩm quyền việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, từ chức, khen thưởng, kỷ luật đối với Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc Tập đoàn.\n29\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b371e9fa7cc2492bbe5f4fc133ef639e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b37e0c34f27f44b1985a3f7254cdb9cb.jsonl b/manifests/b37e0c34f27f44b1985a3f7254cdb9cb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..70369ec8ebad50a775c975f127ac9575e78a642c --- /dev/null +++ b/manifests/b37e0c34f27f44b1985a3f7254cdb9cb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b37e0c34f27f44b1985a3f7254cdb9cb.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 24.10.2014 09:24:48 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TỈNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 63 /2014/QĐ-UBND\nHà Tĩnh, ngày 29 tháng 9 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nTriển khai thực hiện chính sách hỗ trợ khi đăng ký thành lập mới hộ kinh doanh, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... Ngày: 29/9/.....\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản pháp luật ngày 03/12/2004;\nThực hiện Nghị quyết số 88/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ khi đăng ký thành lập mới hộ kinh doanh, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh;\nXét đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Văn bản số 696/SKH-ĐKKD ngày 16/9/2014, kèm theo Báo cáo thẩm định số 980/BC-STP ngày 15/9/2014 của Sở Tư pháp,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Quy định về việc triển khai thực hiện chính sách hỗ trợ khi đăng ký thành lập mới hộ kinh doanh, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo Nghị quyết số 88/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh; cụ thể như sau:\n1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh\na) Đối tượng điều chỉnh: Quyết định này áp dụng đối với các cá nhân, hộ gia đình, tổ chức đăng ký thành lập mới hộ kinh doanh hoặc doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.\nb) Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về trình tự, thủ tục hỗ trợ đăng ký thành lập mới hộ kinh doanh, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh.\n2. Phương thức hỗ trợ:\na) Về hỗ trợ 100% lệ phí đăng ký doanh nghiệp và 100% phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp:\nKhi đến đăng ký doanh nghiệp, cá nhân, hộ kinh doanh, tổ chức không phải nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.\nSở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp danh sách và các thông tin có liên quan của các doanh nghiệp thành lập mới trong tháng và chi phí hỗ trợ gửi Sở Tài chính trước ngày 02 của tháng tiếp theo (nếu trùng vào ngày nghỉ thì gửi vào ngày làm việc tiếp theo); Sở Tài chính tham mưu UBND tỉnh cấp kinh phí thông qua tài khoản của Sở Kế hoạch và Đầu tư để hoàn trả cho các đơn vị có liên quan trước ngày 10 cùng tháng.\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b37e0c34f27f44b1985a3f7254cdb9cb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b3ad6531d39c4017a38966cd22d107dc.jsonl b/manifests/b3ad6531d39c4017a38966cd22d107dc.jsonl deleted file mode 100644 index 62138d0e860bd8a4852fff488b42a288a6e6f72d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b3ad6531d39c4017a38966cd22d107dc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b3ad6531d39c4017a38966cd22d107dc.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.21.4.1.22 Trong khi kéo ống phải có tín hiệu; phương tiện chỉ huy phải đảm bảo liên lạc liên tục giữa người chỉ đạo công việc và người lao động trực tiếp thực hiện từng công tác riêng biệt.\n2.21.4.1.23 Không được để bất cứ phương tiện nổi nào đi qua khu vực đang kéo ống.\n2.21.4.1.24 Khi đặt đường ống thứ hai song song với đường ống thứ nhất đang hoạt động, trong thiết kế thi công, cần dự kiến các biện pháp để bảo vệ tốt đường ống đang hoạt động.\n2.21.4.1.25 Đặt đường ống ngang qua các đường giao thông, phải có rào ngăn và biển báo; ban đêm phải có đèn đỏ báo hiệu.\n2.21.4.1.26 Đặt đường ống ngang qua đường sắt, phải bố trí người để kịp thời thông báo cho mọi người biết khi tàu sắp đến.\n2.21.4.1.27 Đặt cách li cho đường ống ở trong đường hào có sử dụng máy đặt ống để nâng tạm thời cả đường ống dài liên tục, phải có biện pháp chống các chuyển dịch của đường ống sang hai bên.\n2.21.4.1.28 Không được đứng và di chuyển trên các phần đường ống đặt trên không.\n2.21.4.2 Lắp đặt các đường ống công nghệ\n2.21.4.2.1 Cần phải đặt các phương tiện lắp nối cố định (như giá đỡ, con-xon, các kết cấu bê tông cốt thép hoặc kim loại, trụ tường, giá treo...) trước khi bắt đầu lắp ráp đường ống công nghệ.\n2.21.4.2.2 Khi đánh dấu vị trí đặt giá đỡ, con-xon, giá treo cũng như khi lắp ráp đường ống, cần phải sử dụng giàn giáo và thực hiện đúng các quy định tại 2.8.\n2.21.4.2.3 Khi đục lỗ tường hay sàn nhà để dẫn ống hoặc cố định điểm tựa, người lao động phải đeo kính phòng hộ. Trong trường hợp cần thiết phải có tấm chắn bảo vệ xung quanh.\n2.21.4.2.4 Lắp ráp các đường ống bằng thủy tinh, sành sứ hoặc Fêro - silic cần phải có biện pháp đề phòng đồ vỡ làm bị thương người lao động.\n2.21.4.2.5 Trong xưởng đang hoạt động, chỉ được tháo dỡ đường ống sau khi đã ngắt bỏ hoàn toàn đường ống đó khỏi các tổ máy và các đường ống đang hoạt động.\n- Chỉ được tháo dỡ các đoạn ống và các cụm ống riêng biệt sau khi các phần ống còn lại đã được cố định chắc chắn.\n- Không được tháo dỡ cùng một lúc các đường ống ở các độ cao khác nhau trong cùng một chiều thẳng đứng.\n2.21.5 Thử nghiệm đường ống\n2.21.5.1 Thử nghiệm đường ống bằng thủy lực phải bảo đảm những yêu cầu sau:\n- Đường ống nối từ bơm vào đường ống cần thử nghiệm cũng phải qua thử thủy lực trước đó;\n72\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b3ad6531d39c4017a38966cd22d107dc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b3b0a0593f8b4c2783de7f483b588d36.jsonl b/manifests/b3b0a0593f8b4c2783de7f483b588d36.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..921b5a625eb5f719b9300d5542de62ad08272760 --- /dev/null +++ b/manifests/b3b0a0593f8b4c2783de7f483b588d36.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b3b0a0593f8b4c2783de7f483b588d36.png", + "output_text": "\n9\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Diện tích tự nhiênĐiểm
Dưới 10.000 ha được0,5
Trên 10.000 ha đến 20.000 ha, cứ 1.000 ha tăng thêm được0,05
Trên 20.000 ha, cứ 1.000 ha tăng thêm được0,01
\nCăn cứ số liệu thống kê, kiểm kê diện tích đất theo đơn vị hành chính của ngành Tài nguyên và Môi trường hàng năm.\nd) Tiêu chí tỷ lệ diện tích đất trồng lúa trên tổng diện tích đất tự nhiên\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tỷ lệ diện tích đất trồng lúa trên tổng diện tích đất tự nhiênĐiểm
Các huyện, thị xã, thành phố có tỷ lệ diện tích đất trồng lúa đến 30% không được tính điểm
Có tỷ lệ diện tích đất trồng lúa trên 30% trở lên được tính điểm theo thang điểm sau:
Đến 45%, cứ 1% diện tích được tính0,2
Trên 45% đến 50%, cứ 1% diện tích tăng thêm được tính0,4
Trên 50% trở lên, cứ 1% diện tích tăng thêm được tính0,8
\nDiện tích đất trồng lúa để xác định điểm tính căn cứ trên diện tích đất trồng lúa theo số liệu thống kê, kiểm kê diện tích đất theo đơn vị hành chính của ngành Tài nguyên và Môi trường hàng năm.\ne) Tiêu chí đơn vị hành chính cấp xã\n- Điểm của tiêu chí đơn vị hành chính cấp xã.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Đơn vị hành chính cấp xãĐiểm
Từ 10 xã trở xuống được1,5
Từ 11 xã đến 14 xã, cứ 01 xã được cộng thêm0,1
Từ trên 14 xã, cứ 01 xã tăng thêm0,05
\nTổng số 106 đơn vị xã, phường, thị trấn.\n- Điểm của tiêu chí số xã có Chương trình 135, xã bãi ngang.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Xã có Chương trình 135, xã bãi ngangĐiểm
Từ 01 đến 02 xã được1
Trên 02 xã trở lên, cứ 01 xã được cộng thêm0,3
\nCác tiêu chí được căn cứ theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.\nD:\\QUYENQUYEN\\5NQK\\19(Tie)\\15-2015 NQ ban hanh nguyen tac tieuchiphanbovon 2016 - 2020-QPPL.doc\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b3b0a0593f8b4c2783de7f483b588d36.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b3c3d667d82a41f2b11a02f2b267cfbb.jsonl b/manifests/b3c3d667d82a41f2b11a02f2b267cfbb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3d2e2271b1b1204c96c4334568e22c36f00954d6 --- /dev/null +++ b/manifests/b3c3d667d82a41f2b11a02f2b267cfbb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b3c3d667d82a41f2b11a02f2b267cfbb.png", + "output_text": "\nb) Lực lượng điều binh do Bộ Quốc phòng đảm nhận, gồm:\n\nXe Chỉ huy toàn quân;\nXe Tổ quân kỳ toàn quân;\nKhối Quân nhạc;\nKhối Quân kỳ của 05 cánh quân và khối Quân kỳ các sư đoàn, lữ đoàn, trung đoàn trực thuộc Bộ và Miền tham gia Chiến dịch Hồ Chí Minh;\nKhối Chiến sỹ Giải phóng quân;\nKhối Sỹ quan Lực quân;\nKhối Sỹ quan Phòng không - Không quân;\nKhối Sỹ quan Hải quân;\nKhối Sỹ quan Biên phòng;\nKhối Sỹ quan Cảnh sát biển;\nKhối Nữ Sỹ quan Thông tin;\nKhối Chiến sỹ Bộ binh;\nKhối Chiến sỹ Đặc công;\nKhối Chiến sỹ Biệt động;\nKhối Chiến sỹ Hải quân đánh bộ;\nKhối Chiến sỹ Cảnh sát biển;\nKhối Trinh sát đặc nhiệm;\nKhối Nữ thanh niên xung phong giải phóng;\nKhối Nam tự vệ;\nKhối Nam dân quân các dân tộc Việt Nam;\nKhối Nữ du kích miền Nam;\nKhối Nữ dân quân miền Bắc;\nKhối Hồng kỳ.\n\nc) Lực lượng điều binh do Bộ Công an đảm nhận, gồm:\n\nXe Chỉ huy toàn ngành;\nXe Công an kỳ;\n\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b3c3d667d82a41f2b11a02f2b267cfbb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b3c99a969501471dbef651ee6acf7a4b.jsonl b/manifests/b3c99a969501471dbef651ee6acf7a4b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0f99eb209c44c28ccc88bfb787d56997b2a09ea8 --- /dev/null +++ b/manifests/b3c99a969501471dbef651ee6acf7a4b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b3c99a969501471dbef651ee6acf7a4b.png", + "output_text": "\nQCVN 01-122:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTình trạngGiai đoạn(1)Trạng thái biểu hiệnGiống
điện hình
Mã số
9.
(+)
QN
VG
Ngon: trạng thái
(trước khi bước lên giàn)
Shoot: attitude
(before tying)
60-69Thẳng đứng - erect
Nửa đứng - semi-erect
Nằm ngang - horizontal
Nửa chúc xuống - semi-dropping
Chúc xuống - dropping
1
3
5
7
9
10.
(+)
QN
VG
(a)
Ngon: màu sắc mặt lưng của lóng
Shoot: color of dosal side of
internodes
60-69Xanh - green
Xanh và đỏ - green and
red

Đỏ - red
1
2
3
11.
(*)(+)
QN
VG
(a)
Ngon: màu sắc mặt bụng của lóng
Shoot: color of ventral side of
internodes
60-69Xanh - green
Xanh và đỏ - green and
red

Đỏ - red
1
2
3
12.
(+)
QN
VG
(a)
Ngon: màu sắc mặt lưng của đốt
Shoot: color of dosal side of
nodes
60-69Xanh - green
Xanh và đỏ - green and
red

Đỏ - red
1
2
3
13.
(+)
QN
VG
(a)
Ngon: màu sắc mặt bụng của đốt
Shoot: color of ventral side of
nodes
60-69Xanh - green
Xanh và đỏ - green and
red

Đỏ - red
1
2
3
14.
QN
VG
(a)
Ngon: mật độ lông thẳng đứng
trên lóng
Shoot: erect hairs on internodes
60-69Không có hoặc rất thưa
- absent or very sparse
Thưa thớt - sparse
Trung bình - medium
Dày - dense
Rất dày - very dense
1
3
5
7
9
15.
QN
VG
(a)
Ngon: chiều dài tua
Shoot: lenght of tendrils
60-73Rất ngắn - very short
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
Rất dài - very long
1
3
5
7
9
\n6\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b3c99a969501471dbef651ee6acf7a4b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b3f4c9e80bf04c57a0c32b383b3f1d3f.jsonl b/manifests/b3f4c9e80bf04c57a0c32b383b3f1d3f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..23a4329a21e9a980a86241689658b7f09cc41740 --- /dev/null +++ b/manifests/b3f4c9e80bf04c57a0c32b383b3f1d3f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b3f4c9e80bf04c57a0c32b383b3f1d3f.png", + "output_text": "\nc) Đánh tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đối với việc giải quyết quỹ đất ở, mức độ ảnh hưởng đến đời sống các hộ dân phải di dời chỗ ở, số lao động phải chuyển đổi nghề nghiệp do chuyển mục đích sử dụng đất;\nd) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến quá trình đô thị hóa và phát triển hạ tầng;\nđ) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất việc tôn tạo di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, bảo tồn văn hóa các dân tộc;\ne) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng khai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên; yêu cầu bảo tồn, phát triển diện tích rừng và tỷ lệ che phủ.\n4. Xác định các giải pháp thực hiện quy hoạch sử dụng đất:\na) Xác định các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường;\nb) Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất.\n5. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.\n6. Lập bản đồ quy hoạch sử dụng đất, gồm:\na) Bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;\nb) Bản đồ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã các khu vực quy hoạch đất trồng lúa, khu vực quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai.\n7. Lập bản đồ chuyên đề (nếu có).\n8. Xây dựng các báo cáo chuyên đề.\n9. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề, bản đồ sau hội thảo.\n10. Đánh giá, nghiệm thu.\nĐiều 56. Lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu\n1. Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cấp tỉnh đã phân bổ cho cấp huyện trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã.\n2. Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã, gồm:\na) Chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm trước chưa thực hiện hết nhưng phải phù hợp với kinh tế - xã hội trên địa bàn cấp huyện;\nb) Nhu cầu sử dụng đất của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn cấp huyện.\n3. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã.\n34\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b3f4c9e80bf04c57a0c32b383b3f1d3f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b40aed100ab64c0fb6bf85218bac3aad.jsonl b/manifests/b40aed100ab64c0fb6bf85218bac3aad.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1d8493c6c78a171a8b32cd75db37887fb2694a6e --- /dev/null +++ b/manifests/b40aed100ab64c0fb6bf85218bac3aad.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b40aed100ab64c0fb6bf85218bac3aad.png", + "output_text": "\nSeal of the Socialist Republic of Vietnam\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nQCVN01-124:2013/BNNPTNT\nQUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ TÍNH ÔN ĐỊNH CỦA GIÔNG CHÈ\nNational Technical Regulation on Testing for Distinctness, Uniformity and Stability of Tea Varieties\nHÀ NỘI - 2013\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b40aed100ab64c0fb6bf85218bac3aad.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b4199807fd954330a2ed29284c69a2f5.jsonl b/manifests/b4199807fd954330a2ed29284c69a2f5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e44c266e0fcdaf01d8295ed4e91cbfbef54ce77c --- /dev/null +++ b/manifests/b4199807fd954330a2ed29284c69a2f5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b4199807fd954330a2ed29284c69a2f5.png", + "output_text": "\nQUẢN NGỒ QUYỀN (7-3)\nĐVT: 1000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên đường phố,
địa danh
Loại
đồ thị
Đoạn đườngGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất kinh doanh phi
nông nghiệp không phải đất
thương mại, dịch vụ
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
1234567891011121314151617
1Điện Biên PhủINgã 4 Trần Hưng ĐạoNgã 640.00018.00014.0008.00024.00010.8008.4004.80020.0009.0007.0004.000
2Chau ĐấtIĐầu đườngCuối đường40.00018.00014.0008.00024.00010.8008.4004.80020.0009.0007.0004.000
3Lạch TrayINgã tư thành đạiChâu vực Lạch Tray40.00018.00014.0008.00024.00010.8008.4004.80020.0009.0007.0004.000
IChâu vực Lạch TrayCuối đường30.00013.50010.5006.00018.0008.1006.3003.60015.0006.7505.2503.000
4Lương Khách TiễnIChâu đấtNgã 3 Trần Bình Trọng40.00018.00014.0008.00024.00010.8008.4004.80020.0009.0007.0004.000
INgã 3 Trần Bình TrọngNgã 635.00015.75012.2507.00021.0009.4507.3504.20017.5007.8756.1253.500
5Trần PhúINgã tư Châu ĐấtNgã 4 Điện Biên Phủ40.00018.00014.0008.00024.00010.8008.4004.80020.0009.0007.0004.000
INgã 4 Điện Biên PhủCông Cheng 435.00016.00013.0007.00021.0009.6007.8004.20017.5008.0006.5003.500
6Đà NẵngINgã 6Châu Tre30.00013.50010.5006.00018.0008.1006.3003.60015.0006.7505.2503.000
IChâu TreHết địa phận Quận Ngô Quyền25.00011.2508.7505.00015.0006.7505.2503.00012.5005.6254.3752.500
7Lã LợiIĐầu đườngCuối đường30.00013.50010.5006.00018.0008.1006.3003.60015.0006.7505.2503.000
8Trần Nhật DuyệtIĐầu đườngCuối đường35.00015.75012.2507.00021.0009.4507.3504.20017.5007.8756.1253.500
9Nguyễn KhuyếnIĐầu đườngCuối đường35.00015.75012.2507.00021.0009.4507.3504.20017.5007.8756.1253.500
10Phạm Ngũ LãoIĐầu đườngCuối đường35.00015.75012.2507.00021.0009.4507.3504.20017.5007.8756.1253.500
11Trần Bình TrọngIĐầu đườngCuối đường35.00015.75012.2507.00021.0009.4507.3504.20017.5007.8756.1253.500
INgã 6Ngã 3 Máy Tơ25.00011.2508.7505.00015.0006.7505.2503.00012.5005.6254.3752.500
12Lã LợiINgã 3 Máy TơLã Thành Tông20.00010.0008.0004.20012.0006.0004.8002.52010.0005.0004.0002.100
ILã Thành TôngĐường Ngô Quyền16.0008.0006.4003.3609.6004.8003.8402.0168.0004.0003.2001.680
\nPage 1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b4199807fd954330a2ed29284c69a2f5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1759 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b460ac3562f44fc3b925ab36c7815490.jsonl b/manifests/b460ac3562f44fc3b925ab36c7815490.jsonl deleted file mode 100644 index e4a5c2d735fb80f59b61068b7acb5502c5ededdd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b460ac3562f44fc3b925ab36c7815490.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b460ac3562f44fc3b925ab36c7815490.png", - "output_text": "\n179\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
bản Hội 2DCxã Châu HộiH. Quỹ Châu19° 34' 02\"105° 09' 51\"E-48-7-C
bản Hội 3DCxã Châu HộiH. Quỹ Châu19° 34' 31\"105° 09' 45\"E-48-7-C
bản KhửmTVxã Châu HộiH. Quỹ Châu19° 32' 41\"105° 11' 18\"E-48-7-C
suối KhửmTVxã Châu HộiH. Quỹ Châu19° 32' 32\"105° 11' 15\"19° 33' 34\"105° 11' 19\"E-48-7-C
bản KhunDCxã Châu HộiH. Quỹ Châu19° 35' 09\"105° 09' 13\"E-48-7-C
tảng Lâm HộiDCxã Châu HộiH. Quỹ Châu19° 33' 07\"105° 09' 40\"E-48-7-C
Bản LêTVxã Châu HộiH. Quỹ Châu19° 33' 42\"105° 08' 31\"19° 37' 33\"105° 14' 18\"19° 33' 42\"105° 11' 29\"E-48-7-C
Suối MựmTVxã Châu HộiH. Quỹ ChâuE-48-7-C
suối Pa NhaiSVxã Châu HộiH. Quỹ Châu19° 35' 04\"105° 11' 08\"E-48-7-C
Bản SốnDCxã Châu HộiH. Quỹ Châu19° 38' 34\"105° 09' 02\"E-48-7-C
Khe SốnTVxã Châu HộiH. Quỹ Châu19° 39' 22\"105° 10' 31\"19° 38' 23\"105° 09' 04\"E-48-7-C
Suối SểnTVxã Châu HộiH. Quỹ Châu19° 38' 23\"105° 09' 04\"19° 33' 34\"105° 09' 02\"E-48-7-C
Khe TảnTVxã Châu HộiH. Quỹ Châu19° 40' 40\"105° 10' 18\"19° 36' 57\"105° 10' 18\"E-48-7-C
Suối TảnTVxã Châu HộiH. Quỹ Châu19° 36' 57\"105° 10' 18\"19° 33' 32\"105° 09' 11\"E-48-7-C
bản Tản 1DCxã Châu HộiH. Quỹ Châu19° 36' 48\"105° 10' 19\"E-48-7-C
bản Tản 2DCxã Châu HộiH. Quỹ Châu19° 37' 25\"105° 10' 46\"E-48-7-C
núi Tang QuaiSVxã Châu HộiH. Quỹ Châu19° 39' 02\"105° 10' 42\"E-48-7-C
Núi TộSVxã Châu HộiH. Quỹ Châu19° 32' 57\"105° 09' 08\"E-48-7-C
tảng Việt HươngDCxã Châu HộiH. Quỹ Châu19° 32' 54\"105° 10' 26\"E-48-7-C
Huối CảmTVxã Châu NgaH. Quỹ Châu19° 38' 30\"105° 13' 40\"19° 37' 33\"105° 14' 18\"E-48-7-C
núi Chôm QuanSVxã Châu NgaH. Quỹ Châu19° 38' 58\"105° 13' 19\"E-48-7-C
huối Châu LũTVxã Châu NgaH. Quỹ Châu19° 34' 00\"105° 14' 45\"19° 31' 43\"105° 14' 18\"E-48-7-D-c
Núi CoSVxã Châu NgaH. Quỹ Châu19° 32' 38\"105° 15' 44\"E-48-7-C
Núi ĐềnSVxã Châu NgaH. Quỹ Châu19° 36' 36\"105° 11' 21\"E-48-19-B-d
Sông HiệuTVxã Châu NgaH. Quỹ Châu19° 43' 07\"104° 51' 25\"19° 15' 32\"105° 25' 09\"E-48-7-C
núi Huối PhạtSVxã Châu NgaH. Quỹ Châu19° 34' 48\"105° 13' 02\"E-48-7-C
bản Liên MinhDCxã Châu NgaH. Quỹ Châu19° 36' 32\"105° 13' 32\"E-48-7-C
Huối MựmTVxã Châu NgaH. Quỹ Châu19° 37' 33\"105° 14' 18\"19° 33' 42\"105° 11' 29\"E-48-7-C
Huối NaTVxã Châu NgaH. Quỹ Châu19° 35' 55\"105° 14' 40\"19° 32' 52\"105° 12' 57\"E-48-7-C
bản Nga MyDCxã Châu NgaH. Quỹ Châu19° 37' 21\"105° 14' 17\"E-48-7-C
bản Nga SơnDCxã Châu NgaH. Quỹ Châu19° 37' 03\"105° 13' 48\"E-48-7-C
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b460ac3562f44fc3b925ab36c7815490.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b4715ee250044cdb96e2ed460b5eaf49.jsonl b/manifests/b4715ee250044cdb96e2ed460b5eaf49.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5e41c11334905e5adb8560aefa8400997cbdd6cd --- /dev/null +++ b/manifests/b4715ee250044cdb96e2ed460b5eaf49.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b4715ee250044cdb96e2ed460b5eaf49.png", + "output_text": "\n4. Về các vấn đề về bố trí nguồn vốn để duy trì hoạt động của Ban Quản lý dự án; bố trí vốn để triển khai công việc trong năm 2014: Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan, xem xét giải quyết theo thẩm quyền.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng CP, PITg Hoàng Trung Hải;\nCác Bộ: KH&ĐT, TC, VHTT&DL;\nỦy ban nhân dân Tp Hà Nội;\nCác ủy viên BCĐ Nhà nước XD Bảo tàng LSQG\nVPCP: BTCN, các PCN: Nguyễn Hữu Vũ, Nguyễn Cao Lực, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, KTTH, KGVX;\nLưu: VT, KTN (3b) Nghĩa (30 ).\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦA) with a star in the center and a signature over it.\nNguyễn Hữu Vũ\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b4715ee250044cdb96e2ed460b5eaf49.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b4976cf1914a40e9821ce69caf3bea73.jsonl b/manifests/b4976cf1914a40e9821ce69caf3bea73.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1aeda8b9bb9fad4c58f77db9d8eb5e95effa10fe --- /dev/null +++ b/manifests/b4976cf1914a40e9821ce69caf3bea73.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b4976cf1914a40e9821ce69caf3bea73.png", + "output_text": "\nQCVN 01-128:2013/BNNPTNT\n3.5.4. Đánh giá tính ổn định\n3.5.4.1. Trong thời gian khảo nghiệm tính ổn định không thể hiện rõ ràng như tính khác biệt và tính đồng nhất. Khi một giống biểu hiện đồng nhất thì có thể coi là ổn định.\n3.5.4.2. Trường hợp cần thiết hoặc có nghi ngờ, có thể kiểm tra lại tính ổn định bằng cách trồng thế hệ tiếp theo hoặc trồng từ nguồn vật liệu mới để đảm bảo các tình trạng đó thể hiện như chúng đã thể hiện đúng như giống ban đầu.\nIV. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ\n4.1. Khảo nghiệm DUS để bảo hộ quyền tác giả đối với giống nhân mới được thực hiện theo quy định tại Luật Sở hữu trí tuệ và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật.\n4.2. Khảo nghiệm DUS để công nhận giống nhân mới được thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh giống cây trồng năm 2004 và Quyết định số 95/2007/QĐ-BNN ngày 27 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới.\nV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN\n5.1. Cục Trồng trọt hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Quy chuẩn này. Căn cứ vào yêu cầu quản lý khảo nghiệm DUS giống nhân, Cục Trồng trọt kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này.\n5.2. Trong trường hợp các văn bản viện dẫn tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới./.\n12\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b4976cf1914a40e9821ce69caf3bea73.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b4d4452a05a14345a2ff76e07d0b626b.jsonl b/manifests/b4d4452a05a14345a2ff76e07d0b626b.jsonl deleted file mode 100644 index fd8c1f6bf0a9e6da68ac25ae81bff453aad9739b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b4d4452a05a14345a2ff76e07d0b626b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b4d4452a05a14345a2ff76e07d0b626b.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
2.Xây dựng, triển khai Công thông tin hải quan một cửa quốc gia và các hệ thống thành phần để kết nối và triển khai thực hiện Giai đoạn 2 Quyết định 48/2011/QĐ-TTgCơ quan Thương mại, Tổ triển khai cơ chế hải quan một cửa quốc gia thuộc các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Tài nguyên và Môi trường; Y tế.Tháng 9 đến tháng 12/2014Cơ quan Thương mại, Tổ triển khai cơ chế hải quan một cửa quốc gia; thuộc các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Tài nguyên và Môi trường; Y tế.Lễ kết nối kỹ thuật giai đoạn 2
III. Lập và phê duyệt kinh phí triển khai giai đoạn 1, 2 Cơ chế một cửa ASEAN và Cơ chế hải quan một cửa quốc gia
1Lập kế hoạch và dự toán kinh phí triển khai giai đoạn 1, 2Cơ quan thương mại, Tổ triển khai cơ chế hải quan một cửa quốc gia thuộc các Bộ, Ngành tham gia thí điểmTháng 6 đến tháng 7/2014Cơ quan Thương mại, Tổ triển khai cơ chế hải quan một cửa quốc gia; thuộc các Bộ, Ngành
2Tổng hợp dự toánCơ quan Thương mạiTháng 7/2014Cơ quan Thương mạiBáo cáo tổng hợp dự toán
3Thẩm định và phê duyệt dự toánBộ Tài chínhTháng 8/2014Cơ quan Thương mại, Tổ triển khai cơ chế hải quan một cửa quốc gia thuộc các Bộ, đơn vị liên quan
IV. Kế hoạch sơ kết thực hiện Quyết định 48/2011/QĐ-TTg
1.Dự thảo báo cáo sơ kết và lấy ý kiến các Ủy viênTrường ban, Phó Trưởng ban Ban Chỉ đạo và các Ủy viênTháng 3/2015Cơ quan Thương mại
2.Hoàn thiện báo cáo và trình thời gian tổ chức sơCơ quan Thương mại, Tổ triển khai cơ chế hải quan một cửaTháng 3/2015Cơ quan Thương mại
\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b4d4452a05a14345a2ff76e07d0b626b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b4ee8ba46ad246a6887cdfba7eed3618.jsonl b/manifests/b4ee8ba46ad246a6887cdfba7eed3618.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7eb65b5257a514799716dc14564b18c1c64ada5d --- /dev/null +++ b/manifests/b4ee8ba46ad246a6887cdfba7eed3618.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b4ee8ba46ad246a6887cdfba7eed3618.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
6.14Ngô QuyềnGiáp nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) sau thửa 107 tờ 11 và thửa 74 tờ 11Cuối đường1.814
6.15Đường quanh trường Lam SơnNgô QuyềnNgô Quyền1.694
6.16Nguyễn An NinhTrận đường1.361
6.17Phạm Ngọc ThạchHải ThượngTrung tâm y tế dự phòng thửa 371 tờ 224.253
6.18Phạm Ngọc ThạchTrung tâm y tế dự phòngĐầu đường Thi Sách3.024
6.19Phạm Ngọc ThạchĐoạn còn lại2.268
6.20Phan Đình GiótTrận đường1.061
6.21Tân ĐàTrận đường6.027
6.22Thi SáchTrận đường1.890
6.23Tô Vĩnh ĐiệnTrận đường1.470
6.24Yết KiêuTrận đường1.058
6.25Khu quy hoạch Bạch Đằng -Ngô Quyền - Phường 61.418
7PHƯỜNG 7
7.1AnkroetTrận đường1.285
7.2Hẻm Hồ HồngThửa 602 tờ 141.028
7.3Bạch ĐằngTrận đường1.638
7.4Cam LyCầu Cam LyNgã ba Ankoret1.285
7.5Cao Bá QuátTrận đường1.229
7.6Cao ThắngTrận đường735
7.7Châu Văn LiêmTrận đường605
7.8Hẻm Đất Mới 2Châu Văn LiêmCuối đường
7.9Từ giáp đường Châu Văn Liêm đến hết nghĩa trang Thánh Mẫu424
7.10Từ hết nghĩa trang Thánh Mẫu đến cuối đường484
7.11Công Chúa Ngọc HânTrận đường605
7.12Đa PhúTrận đường819
\n20\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b4ee8ba46ad246a6887cdfba7eed3618.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b532ff7c37564bd893d27b995be77c82.jsonl b/manifests/b532ff7c37564bd893d27b995be77c82.jsonl deleted file mode 100644 index fcbb126c9c32b6e78e096b4aa42a208f1f9de32d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b532ff7c37564bd893d27b995be77c82.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b532ff7c37564bd893d27b995be77c82.png", - "output_text": "\n175\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mành bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Huôi KhônTVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 41' 18\"104° 59' 39\"19° 41' 09\"105° 00' 12\"E-48-6-D, E-48-7-C
bản Kiềng 1DCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 38' 14\"105° 00' 13\"E-48-7-C
bản Kiềng 2DCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 38' 05\"105° 00' 14\"E-48-7-C
Huôi KóiTVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 40' 48\"105° 05' 45\"19° 40' 09\"105° 02' 19\"E-48-7-C
Bản LanhDCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 37' 44\"105° 01' 14\"E-48-7-C
Huôi LươngTVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 41' 45\"105° 07' 39\"19° 42' 35\"105° 06' 13\"E-48-7-C
Bản LươngDCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 38' 02\"105° 01' 19\"E-48-7-C
huôi Ma Chà NướcTVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 44' 08\"105° 08' 23\"19° 43' 08\"105° 07' 24\"E-48-7-C
núi Ma Chà NướcSVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 43' 13\"105° 08' 28\"E-48-7-C
Huôi MãiTVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 42' 03\"105° 02' 15\"19° 40' 33\"105° 02' 14\"E-48-7-C
Bản MờDCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 38' 48\"105° 01' 45\"E-48-7-C
Huôi MướcTVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 42' 00\"105° 07' 59\"19° 42' 31\"105° 07' 53\"E-48-7-C
Huôi NhàTVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 41' 47\"105° 09' 36\"19° 39' 12\"105° 01' 17\"E-48-7-C
bản Nông TrangDCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 38' 23\"105° 01' 53\"E-48-7-C
núi Phá Can ĐánhSVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 37' 55\"105° 03' 05\"E-48-7-C
bản Phá ĐáyDCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 37' 19\"105° 03' 02\"E-48-7-C
Huôi PhạtTVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 41' 09\"105° 06' 54\"19° 42' 08\"105° 05' 55\"E-48-7-C
Huôi PhụngTVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 43' 09\"105° 03' 31\"19° 42' 03\"105° 02' 15\"E-48-7-C
núi Pù HươngSVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 38' 30\"104° 59' 46\"E-48-6-D
núi Pù QuạtSVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 40' 29\"105° 05' 24\"E-48-7-C
núi Pù SánhSVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 40' 02\"105° 03' 26\"E-48-7-C
Núi QuangSVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 41' 15\"105° 09' 07\"E-48-7-C
huôi Rú ChỉTVxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 43' 27\"105° 09' 06\"19° 42' 11\"105° 08' 35\"E-48-7-C
bản Xăng 1DCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 38' 45\"105° 00' 52\"E-48-7-C
bản Xăng 2DCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 38' 31\"105° 00' 47\"E-48-7-C
đội 4DCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 31' 26\"105° 08' 51\"E-48-7-C
bản 32DCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 30' 38\"105° 12' 46\"E-48-7-C
bản 34DCxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 28' 46\"105° 14' 31\"E-48-19-A
quốc lộ 48KXxã Châu BìnhH. Quý Châu19° 51' 31\"104° 50' 04\"19° 05' 04\"105° 35' 10\"E-48-19-A, E-48-19-B-a
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b532ff7c37564bd893d27b995be77c82.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b53b646db33a473aba1e692a72a8451b.jsonl b/manifests/b53b646db33a473aba1e692a72a8451b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e1b6c5e42f8a27f2e1a54ff78b4c8b33ae819d2b --- /dev/null +++ b/manifests/b53b646db33a473aba1e692a72a8451b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b53b646db33a473aba1e692a72a8451b.png", + "output_text": "\n2. Về thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức:\na) Tổng hợp danh sách viên chức đủ điều kiện dự thi (hoặc xét) thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ hạng II lên hạng I trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký gửi Bộ Nội vụ.\nb) Xây dựng đề án và tổng hợp danh sách viên chức đủ điều kiện thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ hạng III lên hạng II gửi Bộ Nội vụ thẩm định; tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì phối hợp với Bộ Nội vụ tổ chức thi (hoặc xét) thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức theo quy định của Chính phủ và theo hướng dẫn của Bộ quản lý chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành;\nc) Thẩm định đề án tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ hạng IV lên hạng III cho các sở ngành tỉnh, hội cấp tỉnh, đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện; thẩm định danh sách viên chức đủ điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ hạng IV lên III theo đề án đã thẩm định.\nd) Thẩm định hồ sơ xét chuyển chức danh nghề nghiệp từ chức danh nghề nghiệp này sang chức danh nghề nghiệp khác đối với viên chức hạng II trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.\n3. Thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định nâng bậc lương thưởng xuyên, nâng lương trước thời hạn và phụ cấp thâm niên vượt khung, biệt phái, bổ nhiệm, miễn nhiệm chức vụ, chuyển công tác, tiếp nhận, thời giữ chức vụ, cử đào tạo, bồi dưỡng, thời việc, nghỉ hưu, khen thưởng, kỷ luật và thực hiện các chế độ chính sách khác đối với viên chức lãnh đạo đơn vị sự nghiệp công lập thuộc diện Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý theo quy định của pháp luật và theo phân cấp quản lý cán bộ;\n4. Thẩm định cho viên chức chuyển công tác ra ngoài tỉnh, đến khu vực khác và tiếp nhận cán bộ, công chức, viên chức ngoài tỉnh, thuộc cơ quan đảng, đoàn thể, cơ quan thuộc ngành dọc trung ương; cán bộ sĩ quan mang cấp hàm đại úy trở xuống chuyển đến các đơn vị sự nghiệp của tỉnh ngoài diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy và Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý;\n5. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp số lượng, chất lượng viên chức hàng năm theo quy định báo cáo Bộ Nội vụ;\nĐiều 11. Thẩm quyền của thủ trưởng sở ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện\n1. Thẩm quyền của thủ trưởng sở ngành tỉnh:\na) Đối với đơn vị sự nghiệp chưa được giao quyền tự chủ:\n- Xây dựng kế hoạch tuyển dụng viên chức hàng năm cho các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quản lý;\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b53b646db33a473aba1e692a72a8451b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b54ddd1c099549f0a9b7a2ff719ec83f.jsonl b/manifests/b54ddd1c099549f0a9b7a2ff719ec83f.jsonl deleted file mode 100644 index 3c363343c9823cc89a581832659e4c52c8dc82bf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b54ddd1c099549f0a9b7a2ff719ec83f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b54ddd1c099549f0a9b7a2ff719ec83f.png", - "output_text": "\n108\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu màn hình bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
bản Piêng VaiDCxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 33' 20\"104° 22' 13\"19° 38' 27\"104° 23' 50\"19° 37' 28\"104° 24' 21\"E-48-5-D
Suối PúnTVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 38' 15\"104° 18' 03\"19° 38' 39\"104° 18' 20\"E-48-5-D
Suối SắnTVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 34' 06\"104° 13' 18\"19° 36' 44\"104° 18' 44\"E-48-5-C
Suối TầmTVxã Mỹ LýH. Kỳ SơnE-48-5-D
núi Thẳm LenSVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 40' 38\"104° 17' 20\"19° 35' 51\"104° 17' 35\"19° 36' 52\"104° 17' 44\"E-48-5-D
Suối TômTVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 33' 14\"104° 16' 25\"19° 35' 37\"104° 20' 04\"E-48-5-D
Suối TựTVxã Mỹ LýH. Kỳ SơnE-48-6-A, E-48-6-C
Suối TướcTVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 29' 16\"104° 30' 02\"19° 30' 28\"104° 31' 16\"E-48-5-D
Suối VạtTVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 37' 21\"104° 22' 39\"19° 35' 53\"104° 20' 23\"E-48-5-D
Suối XáTVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 39' 12\"104° 24' 57\"19° 36' 41\"104° 24' 32\"E-48-5-D
Suối XangTVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 41' 27\"104° 24' 28\"19° 37' 40\"104° 19' 00\"E-48-5-D
Suối XăngTVxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 38' 27\"104° 17' 41\"19° 38' 54\"104° 17' 49\"E-48-5-D
bản Xăng TrênDCxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 38' 35\"104° 18' 51\"E-48-5-D
bản Xiêng TầmDCxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 36' 36\"104° 18' 39\"E-48-5-D
bản Xếp DươngDCxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 41' 29\"104° 18' 32\"E-48-5-D
bản Xếp TưDCxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 35' 22\"104° 18' 38\"E-48-5-D
bản Yên HoàDCxã Mỹ LýH. Kỳ Sơn19° 37' 43\"104° 18' 57\"E-48-5-D
bản Đội BoạngDCxã Na LôiH. Kỳ Sơn19° 30' 38\"104° 10' 40\"19° 33' 24\"104° 08' 39\"19° 32' 11\"104° 08' 16\"E-48-5-C
khe Huổi HèoTVxã Na LôiH. Kỳ Sơn19° 32' 52\"104° 10' 30\"19° 32' 26\"104° 10' 49\"E-48-5-C
khe Huổi HồTVxã Na LôiH. Kỳ Sơn19° 30' 56\"104° 10' 53\"19° 31' 42\"104° 09' 51\"E-48-5-C
khe Huổi KhapTVxã Na LôiH. Kỳ Sơn19° 33' 22\"104° 08' 57\"19° 31' 56\"104° 09' 57\"E-48-5-C
khe Huổi KhúmTVxã Na LôiH. Kỳ Sơn19° 32' 34\"104° 15' 18\"19° 32' 38\"104° 12' 00\"E-48-5-C
khe Huổi LêTVxã Na LôiH. Kỳ SơnE-48-5-C
bản Huổi NgồiDCxã Na LôiH. Kỳ Sơn19° 30' 32\"104° 09' 59\"19° 30' 36\"104° 10' 06\"19° 31' 27\"104° 10' 02\"E-48-5-C
khe Huổi NgồiTVxã Na LôiH. Kỳ SơnE-48-5-C
bản Huổi SắnDCxã Na LôiH. Kỳ Sơn19° 32' 44\"104° 12' 19\"19° 32' 45\"104° 14' 14\"19° 34' 06\"104° 13' 18\"E-48-5-C
khe Huổi ỨcTVxã Na LôiH. Kỳ Sơn19° 31' 42\"104° 09' 51\"19° 33' 30\"104° 12' 24\"E-48-5-C
Khe LinhTVxã Na LôiH. Kỳ SơnE-48-5-C
bản Na KhưỡngDCxã Na LôiH. Kỳ Sơn19° 32' 01\"104° 08' 24\"E-48-5-C
bản Na LôiDCxã Na LôiH. Kỳ Sơn19° 31' 44\"104° 09' 34\"E-48-5-C
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b54ddd1c099549f0a9b7a2ff719ec83f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b5862f3d6a204f5d8119043ede29c4c8.jsonl b/manifests/b5862f3d6a204f5d8119043ede29c4c8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..196f3a6a3c2a0fc93376c6320e35f74625049aec --- /dev/null +++ b/manifests/b5862f3d6a204f5d8119043ede29c4c8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b5862f3d6a204f5d8119043ede29c4c8.png", + "output_text": "\nMẫu 5.1/BC-QH\n(Bìa 1)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nBÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 20... VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU (20....-20...)\n..... (1) .....\n..., tháng ... năm ...\n(1) Ghi \"cấp quốc gia\" hoặc ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b5862f3d6a204f5d8119043ede29c4c8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b58b38da9db44cbe9c45dc0c11106dd3.jsonl b/manifests/b58b38da9db44cbe9c45dc0c11106dd3.jsonl deleted file mode 100644 index da674128850c3e55579b710ad217fa6b71be1ebc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b58b38da9db44cbe9c45dc0c11106dd3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b58b38da9db44cbe9c45dc0c11106dd3.png", - "output_text": "\n102\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
bản Noong HânDCxã Dooc MayH. Kỳ Sơn19° 36' 36\"104° 11' 32\"E-48-5-C
bản Phá Lách PhayDCxã Dooc MayH. Kỳ Sơn19° 34' 02\"104° 10' 33\"E-48-5-C
bản Phá NộiDCxã Dooc MayH. Kỳ Sơn19° 36' 28\"104° 10' 02\"E-48-5-C
suối Phá TảTVxã Dooc MayH. Kỳ Sơn19° 33' 30\"104° 12' 24\"19° 34' 47\"104° 13' 47\"E-48-5-C
bản Phá TảDCxã Dooc MayH. Kỳ Sơn19° 34' 39\"104° 10' 36\"E-48-5-C
khê Phá VaTVxã Dooc MayH. Kỳ Sơn19° 35' 09\"104° 09' 31\"19° 36' 25\"104° 08' 14\"E-48-5-C
Huổi SắcTVxã Dooc MayH. Kỳ Sơn19° 37' 37\"104° 11' 08\"19° 36' 49\"104° 14' 04\"E-48-5-C
Khê SôiTVxã Dooc MayH. Kỳ Sơn19° 35' 36\"104° 10' 27\"19° 35' 57\"104° 10' 03\"E-48-5-C
khê Huổi DúnTVxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 30' 23\"104° 14' 22\"19° 28' 36\"104° 13' 21\"E-48-5-D
bản Huổi DúnDCxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 30' 21\"104° 14' 26\"E-48-5-D
bản Huổi KháDCxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 31' 39\"104° 15' 10\"E-48-5-C
bản Huổi LêDCxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 30' 22\"104° 14' 11\"E-48-5-C
bản Huổi MũDCxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 30' 24\"104° 11' 57\"E-48-5-C
bản Huổi ThảngDCxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 28' 55\"104° 14' 08\"E-48-5-C
bản Huổi Úc 1DCxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 32' 34\"104° 14' 21\"E-48-5-C
bản Huổi Úc 2DCxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 32' 53\"104° 14' 21\"E-48-5-D
Suối LêTVxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 32' 34\"104° 15' 18\"19° 32' 38\"104° 12' 00\"E-48-5-D
bản Na NiDCxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 32' 39\"104° 16' 28\"E-48-17-B
Suối NhịTVxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 32' 06\"104° 20' 07\"19° 22' 55\"104° 12' 02\"E-48-5-D
núi Phá BúnSVxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 33' 17\"104° 15' 31\"E-48-5-D
núi Phá CôngSVxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 34' 39\"104° 17' 43\"E-48-5-D
núi Phá MoSVxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 34' 42\"104° 19' 05\"E-48-5-D
núi Phá MútSVxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 34' 16\"104° 18' 14\"E-48-17-B
khê Phá NáchTVxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 33' 24\"104° 14' 40\"19° 34' 47\"104° 13' 47\"E-48-5-D
khê Phá NeTVxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 30' 33\"104° 12' 57\"19° 31' 09\"104° 12' 59\"E-48-5-C
suối Phá TảTVxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 33' 30\"104° 12' 24\"19° 34' 47\"104° 13' 47\"E-48-5-C
bản Phá XắcDCxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 31' 42\"104° 18' 31\"E-48-5-D
Khê PheTVxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 31' 45\"104° 14' 57\"19° 31' 30\"104° 14' 06\"E-48-5-D
khê Sa MátTVxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 32' 12\"104° 18' 57\"19° 33' 33\"104° 17' 37\"E-48-5-D
bản Trung TâmDCxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 30' 28\"104° 14' 26\"E-48-5-C
Suối TụTVxã Huổi TụH. Kỳ Sơn19° 33' 14\"104° 16' 25\"19° 35' 37\"104° 20' 04\"E-48-5-D
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b58b38da9db44cbe9c45dc0c11106dd3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b597af7676254ad9afc542159d216e39.jsonl b/manifests/b597af7676254ad9afc542159d216e39.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..22771842e8e9f9acaef767ce025aec45f31f8652 --- /dev/null +++ b/manifests/b597af7676254ad9afc542159d216e39.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b597af7676254ad9afc542159d216e39.png", + "output_text": "\n2. Khi các quy định tại Quyết định, Thông tư được trích dẫn tại Thông tư này sửa đổi, bổ sung hay thay thế thì áp dụng theo văn bản mới.\n3. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc các đơn vị phân ánh về Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét nghiên cứu sửa đổi cho phù hợp./. Đ\nKT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT PHỔ TRƯỞNG\nOfficial seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development, Republic of Vietnam, with a signature of Lê Quốc Doanh.\nLê Quốc Doanh\nKT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỦ TRƯỞNG\nOfficial seal of the Ministry of Finance, Republic of Vietnam, with a signature of Nguyễn Thị Minh.\nNguyễn Thị Minh\nNơi nhận:\n\nVP Quốc hội; VP Chủ tịch nước; VP Chính phủ;\nVăn phòng TW và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Ban chỉ đạo nhà nước về PCTN;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nCác Đoàn thể, hội quần chúng ở TW;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nSở Tài chính, KBNN các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nSở NN&PTNT các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nCông báo;\nCục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư Pháp;\nWebsite Chính phủ; Website Bộ Tài chính;\nWebsite Bộ NN&PTNT\nLưu: VT Bộ TC, VT Bộ NN&PTNT. (450b)\n\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b597af7676254ad9afc542159d216e39.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b5d29cf39adc4d89a1411ebcfa03aa28.jsonl b/manifests/b5d29cf39adc4d89a1411ebcfa03aa28.jsonl deleted file mode 100644 index 2a827b1446b53f4fab0688e213752b8a0c5f72ad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b5d29cf39adc4d89a1411ebcfa03aa28.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b5d29cf39adc4d89a1411ebcfa03aa28.png", - "output_text": "\nChương IV KHEN THƯỜNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM\nĐiều 11. Khen thưởng\nTổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ và thực hiện tốt Quy định này, góp phần cùng Ban Quản lý hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ sẽ được xem xét khen thưởng theo quy định của pháp luật.\nĐiều 12. Xử lý vi phạm\nCông chức, viên chức thuộc Ban Quản lý và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan vi phạm Quy định này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.\nChương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 13. Tổ chức thực hiện\nTrưởng Ban Quản lý chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau tổ chức triển khai, thực hiện Quy định này.\nĐiều 14. Sửa đổi, bổ sung\nTrong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề gì phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc, đề nghị Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời đến Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Trưởng Ban Quản lý) để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung Quy định này cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành và tình hình thực tế./.\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial seal of the Provincial People's Council of Cà Mau, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU' and '1976'.\nNguyễn Tiến Hải\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b5d29cf39adc4d89a1411ebcfa03aa28.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b62170b1d0424064b1d9bd36f9b34bc2.jsonl b/manifests/b62170b1d0424064b1d9bd36f9b34bc2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..78b343b62634cb129dfc5671afae2885b798d9c6 --- /dev/null +++ b/manifests/b62170b1d0424064b1d9bd36f9b34bc2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b62170b1d0424064b1d9bd36f9b34bc2.png", + "output_text": "\nQCVN 01-124:2013/BNNPTNT\n4.2. Khảo nghiệm DUS để công nhận giống chè mới được thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh giống cây trồng ngày 24 tháng 3 năm 2004 và Quyết định số 95/2007/QĐ-BNN ngày 27 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới.\nV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN\n5.1. Cục Trồng trọt hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Quy chuẩn này. Căn cứ vào yêu cầu quản lý khảo nghiệm DUS giống chè, Cục Trồng trọt kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này.\n5.2. Trong trường hợp các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, hướng dẫn quy định tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.\n\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b62170b1d0424064b1d9bd36f9b34bc2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b627b921b34947a6aedbfa6c426de189.jsonl b/manifests/b627b921b34947a6aedbfa6c426de189.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d5d269967fd1f00e064464ac24bddb6e7992fb99 --- /dev/null +++ b/manifests/b627b921b34947a6aedbfa6c426de189.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b627b921b34947a6aedbfa6c426de189.png", + "output_text": "\n3. Bảo đảm ứng dụng công nghệ thông tin đồng bộ\n- Hướng dẫn chung trên quy mô quốc gia về việc xây dựng các chương trình, kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước.\n- Xác định mô hình ứng dụng công nghệ thông tin điển hình các cấp, phổ biến, hỗ trợ triển khai nhân rộng.\n4. Nâng cao nhận thức, đào tạo nguồn nhân lực\n- Đẩy mạnh công tác thông tin, tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng, thông qua các hội nghị, hội thảo và các hình thức khác nhằm nâng cao hiểu biết, nhận thức của cán bộ, công chức, người dân và doanh nghiệp về các lợi ích trong việc xây dựng Chính phủ điện tử, thúc đẩy cải cách hành chính, phát triển kinh tế - xã hội.\n- Tăng cường đào tạo kỹ năng về ứng dụng công nghệ thông tin cho cán bộ, công chức; tăng cường đào tạo và truyền thông về sử dụng dịch vụ công trực tuyến cho người dân và doanh nghiệp.\n- Tổ chức đào tạo, đào tạo lại đội ngũ cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin, giám đốc công nghệ thông tin ở các cơ quan nhà nước các cấp để đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ về công nghệ thông tin và việc thuê dịch vụ công nghệ thông tin; tăng cường năng lực cán bộ làm công tác an toàn, an ninh thông tin.\n5. Học tập kinh nghiệm quốc tế\n- Triển khai các hoạt động tìm hiểu thực tế mô hình phát triển Chính phủ điện tử thành công tại các nước.\n- Đào tạo chuyên gia về Chính phủ điện tử của Việt Nam.\nIV. NGUỒN KINH PHÍ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH\n1. Tăng cường thuê dịch vụ để triển khai ứng dụng công nghệ thông tin theo Quyết định số 80/2014/QĐ-TTg ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định thí điểm về thuê dịch vụ công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước.\n2. Bó trí nguồn vốn đầu tư phát triển, nguồn chi sự nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác (vốn ODA; kinh phí khoa học công nghệ; Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; đầu tư theo hình thức đối tác công tư) để thực hiện các nhiệm vụ, hoạt động của Chương trình.\n3. Ngân sách trung ương hỗ trợ các địa phương có khó khăn về ngân sách thực hiện các nội dung Chương trình.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b627b921b34947a6aedbfa6c426de189.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b627f47eadae4db9a629eba29a4d0f7a.jsonl b/manifests/b627f47eadae4db9a629eba29a4d0f7a.jsonl deleted file mode 100644 index 072ddc83c954c3ac8b6d2088fa9becc7a4f43f1f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b627f47eadae4db9a629eba29a4d0f7a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b627f47eadae4db9a629eba29a4d0f7a.png", - "output_text": "\nTrường hợp thu bằng tiền của nước mà người lao động vi phạm làm việc thì áp dụng tỷ giá quy đổi từ đô la Mỹ theo tỷ giá ngân hàng nước sở tại công bố tại thời điểm thu tiền phạt hoặc theo tỷ giá ngân hàng nơi cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự Việt Nam ở nước sở tại mở tài khoản Quỹ tạm giữ của ngân sách nhà nước và được giữ ổn định trong thời gian 06 tháng.\nChương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 42. Hiệu lực thi hành\n1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2013.\n2. Nghị định số 47/2010/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định xử phạt hành chính về hành vi vi phạm pháp luật lao động; Nghị định số 86/2010/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2010 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội và Nghị định số 144/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2007 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.\nĐiều 43. Điều khoản chuyển tiếp\n1. Các hành vi vi phạm xảy ra trước ngày 01 tháng 7 năm 2013 mà sau đó mới bị phát hiện hoặc đang xem xét, giải quyết thì áp dụng các quy định về xử phạt tại Nghị định này nếu có lợi cho cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính. Đối với người lao động Việt Nam ở nước ngoài có hành vi bỏ trốn khỏi nơi đang làm việc theo hợp đồng hoặc ở lại nước ngoài trái phép sau khi hết hạn Hợp đồng lao động xảy ra trước ngày Nghị định này có hiệu lực mà tự nguyện về nước trong thời gian 03 tháng, kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì không áp dụng quy định tại Điều 35 Nghị định này.\n2. Đối với quyết định xử phạt vi phạm hành chính đã được ban hành hoặc đã được thi hành xong trước ngày 01 tháng 7 năm 2013 mà cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hoặc cá nhân bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính còn khiếu nại thì áp dụng quy định của Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính để giải quyết.\nĐiều 44. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành\n1. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Nghị định này.\n39\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b627f47eadae4db9a629eba29a4d0f7a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b633a949522c45d6a3b4ed99cc135bc8.jsonl b/manifests/b633a949522c45d6a3b4ed99cc135bc8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..93b91ebe379cda37ccbd366249cb57d2c6507849 --- /dev/null +++ b/manifests/b633a949522c45d6a3b4ed99cc135bc8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b633a949522c45d6a3b4ed99cc135bc8.png", + "output_text": "\n1. Cam kết tuân thủ đúng Quy hoạch phát triển Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin; Quy định của UBND tỉnh về việc ban hành quy định ngầm hóa cáp thông tin trên địa bàn tỉnh Quảng Trị; quy định khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với trạm thu phát sóng thông tin di động loại 2; quy hoạch của các địa phương, các ngành liên quan; các quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy định của pháp luật hiện hành.\n2. Đã đàm phán với các doanh nghiệp khác trong việc sử dụng chung các công trình hạ tầng kỹ thuật mà không thỏa thuận được với lý do chính đáng (phải có văn bản giải trình cụ thể).\n3. Cam kết xây dựng hạ tầng viễn thông đủ khả năng đáp ứng cho các doanh nghiệp viễn thông khác trên địa bàn tỉnh sử dụng chung cơ sở hạ tầng khi có nhu cầu.\nChương III SỬ DỤNG CHUNG CƠ SỞ HẠ TẦNG VIỄN THÔNG\nĐiều 11. Quy định về công bố thông tin\n1. Công bố thông tin\na) Việc công bố thông tin phải được thực hiện minh bạch và chính xác.\nb) Các tổ chức, doanh nghiệp đang quản lý hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh phải thống kê, đăng ký với Sở Thông tin và Truyền thông về cơ sở hạ tầng viễn thông có khả năng chia sẻ, dùng chung như: hệ thống cống bê, cống cáp, các tuyến cáp, hệ thống cột cáp, trạm BTS.\nc) Các tổ chức, doanh nghiệp có trách nhiệm xây dựng các nội dung thông tin cần công bố về cơ sở hạ tầng viễn thông cho thuê hoặc dùng chung gồm: dung lượng, các điều kiện kỹ thuật trong quá trình vận hành, khai thác, mức giá cho thuê báo cáo Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Tài chính vào quý I hàng năm để quản lý, giám sát và hướng dẫn. Ngoài ra, các tổ chức, doanh nghiệp có cơ sở hạ tầng viễn thông cho thuê hoặc dùng chung phải công bố, niêm yết công khai trên phương tiện thông tin đại chúng, trên trang thông tin điện tử và tại các điểm phục vụ của doanh nghiệp.\nd) Nếu có những thay đổi thông tin về cơ sở hạ tầng viễn thông cho thuê hoặc dùng chung thì doanh nghiệp, sở hữu công trình phải báo cáo kịp thời cho Sở Thông tin và Truyền thông.\nđ) Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan đầu mối tiếp nhận và xử lý ban đầu về yêu cầu được dùng chung cơ sở hạ tầng viễn thông của các doanh nghiệp; thực hiện quản lý, lưu giữ thông tin theo quy định của pháp luật.\n2. Quy tắc công bố thông tin\na) Khi có yêu cầu cung cấp thông tin để sử dụng chung hạ tầng viễn thông, đơn vị cho thuê (hoặc đi thuê) hạ tầng viễn thông phải gửi văn bản cho đơn vị đang thuê (hoặc cho thuê) và Sở Thông tin và Truyền thông. Trong thời hạn tối đa 07\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b633a949522c45d6a3b4ed99cc135bc8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1225, + "img_h": 1711 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b693aa967218474a9bd6bef16eab3043.jsonl b/manifests/b693aa967218474a9bd6bef16eab3043.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cf1c0022c52651ed73ffff2987a7e06a852f90a9 --- /dev/null +++ b/manifests/b693aa967218474a9bd6bef16eab3043.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b693aa967218474a9bd6bef16eab3043.png", + "output_text": "\nMẫu 5.5/BC-QH\n(Bìa 1)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nBÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 20... VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ)...\n..., tháng ... năm ...\n23\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b693aa967218474a9bd6bef16eab3043.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b6dca237c6b4465b8f80b359a73f4398.jsonl b/manifests/b6dca237c6b4465b8f80b359a73f4398.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4d1f696b47dd6198b49391cd5e1e1d4bd5007963 --- /dev/null +++ b/manifests/b6dca237c6b4465b8f80b359a73f4398.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b6dca237c6b4465b8f80b359a73f4398.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
I234567891011
10,2Tỉnh lộ 354: đoạn từ cách ngã 3 chợ Đầm 100m đến qua chợ Đầm 100m4.0002.4701.5002.4001.4829002.0001.235750
10,3Tỉnh lộ 354: đoạn từ qua ngã 3 Chợ Đầm 100 m đến cầu Đầm3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
10,4Tỉnh lộ 354: đoạn từ cầu Đầm đến cầu Hàn1.4001.050800840630480700525400
10,5Đoạn đường cầu Đầm- Cầu Đầm: đoạn từ ngã 3 đường 354 đến giáp xã Cáp Tốn1.300970720780582432650485360
Khu vực 2
10,6Đường trực xã450390330270234198225195165
10,7Đường trực thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
10,8Đất các khu vực còn lại200120100
11Xã Bạch Đầm
Khu vực 1
11,1Tỉnh lộ 354: đoạn từ đường Rừng đến hết địa phận xã Bạch Đầm3.5002.1001.3502.1001.2608101.7501.050675
11,2Ngã 3 đường Rừng đến cầu ông Đán1.000750600600450360500375300
11,3Đường liên xã600480360360288216300240180
Khu vực 2
11,4Đường trực xã450390330270234198225195165
11,5Đường trực thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
11,6Đất các khu vực còn lại200120100
12Xã Quang Phục
Khu vực 1
12,1Huyện lộ 212: đoạn từ giáp đất thị trấn đến hết địa phận xã Quang Phục2.2001.3209901.3207925941.100660495
12,2Đường liên xã600480360360288216300240180
Khu vực 2
12,2Đường trực xã450390330270234198225195165
12,3Đường trực thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
12,4Đất các khu vực còn lại200120100
13Xã Toàn Thắng
Khu vực 1
13,1Huyện lộ 212: đoạn từ địa phận xã Toàn Thắng đến cách chợ Đông Quy 100m2.2001.3209901.3207925941.100660495
\nPage 4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b6dca237c6b4465b8f80b359a73f4398.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b70a23f6267f4758a512cc04b7fd04cc.jsonl b/manifests/b70a23f6267f4758a512cc04b7fd04cc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fdf92ab2c5630bc8dfe532f167cfd6cbd7904dac --- /dev/null +++ b/manifests/b70a23f6267f4758a512cc04b7fd04cc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b70a23f6267f4758a512cc04b7fd04cc.png", + "output_text": "\ndẫn thực hiện tiêu chí ngành thông tin và truyền thông về xây dựng nông thôn mới.\nb) Tỷ lệ thôn có cơ sở hạ tầng kỹ thuật viễn thông sẵn sàng đáp ứng nhu cầu sử dụng dịch vụ truy nhập Internet bằng các phương pháp hữu tuyến, vô tuyến cho tổ chức, cá nhân trên địa bàn thôn đạt tiêu chuẩn về chất lượng dịch vụ theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đạt 30% đến năm 2015 và 40% đến năm 2020 đối với các xã thuộc Vùng 1; 40% đến năm 2015 và 50% đến năm 2020 đối với các xã thuộc Vùng 2.\n11. Tiêu chí nhà ở dân cư\nXã được công nhận đạt tiêu chí nhà ở dân cư khi đáp ứng đủ 02 yêu cầu:\na) Trên địa bàn không còn hộ gia đình ở trong nhà tạm, nhà dột nát;\nb) Tỷ lệ hộ gia đình có nhà ở đạt tiêu chuẩn của Bộ Xây dựng đạt 75% đối với các xã thuộc Vùng 1, 80% đối với các xã thuộc Vùng 2.\n12. Tiêu chí thu nhập\nXã được công nhận đạt tiêu chí thu nhập khi có mức thu nhập bình quân đầu người/năm của xã đạt mức năm 2013, 2014: 13 triệu đồng trở lên, đến năm 2015: 18 triệu đồng trở lên, đến năm 2020: 35 triệu đồng trở lên.\n13. Tiêu chí hộ nghèo\nXã được công nhận đạt tiêu chí hộ nghèo khi có tỷ lệ hộ nghèo của xã đạt dưới 10% đối với các xã thuộc Vùng 1, dưới 5% đối với các xã thuộc Vùng 2.\n14. Tiêu chí tỷ lệ lao động có việc làm thường xuyên\nXã được công nhận đạt tiêu chí này khi có tỷ lệ lao động có việc làm thường xuyên đạt từ 90% trở lên.\n15. Tiêu chí về hình thức tổ chức sản xuất\nXã được công nhận đạt tiêu chí về hình thức tổ chức sản xuất khi có ít nhất 01 hợp tác xã hoặc tổ hợp tác có đăng ký, hoạt động đạt hiệu quả trong sản xuất, kinh doanh, dịch vụ theo Luật, có hợp đồng liên kết với doanh nghiệp.\n16. Tiêu chí y tế\nXã được công nhận đạt tiêu chí y tế khi đáp ứng đủ 02 yêu cầu:\na) Trạm y tế xã đạt chuẩn quốc gia;\nb) Tỷ lệ người dân tham gia Bảo hiểm y tế đạt từ 70% trở lên.\n17. Tiêu chí môi trường\nXã được công nhận đạt tiêu chí môi trường khi đạt được 05 yêu cầu:\na) Tỷ lệ hộ được sử dụng nước hợp vệ sinh đạt 85%, trong đó tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch đạt 40% đối với các xã thuộc Vùng 1, 47% đối với các xã thuộc Vùng 2;\nb) 90% cơ sở sản xuất - kinh doanh trên địa bàn đạt chuẩn về môi trường. (10% còn lại tuy có vi phạm nhưng đang khắc phục);\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b70a23f6267f4758a512cc04b7fd04cc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b7417ec38b3a4f15aaccb2b44267bad8.jsonl b/manifests/b7417ec38b3a4f15aaccb2b44267bad8.jsonl deleted file mode 100644 index 03b93d0ae215f32b004fd0c5beadc3cdf5f8699a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b7417ec38b3a4f15aaccb2b44267bad8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b7417ec38b3a4f15aaccb2b44267bad8.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BTTTT\nvới ít nhất có một sóng mang khác biệt công nghệ truy nhập với một (nhiều) sóng mang khác.\nThe diagram shows a large rectangular box representing the radio equipment. Inside this box, on the left, are two smaller boxes labeled 'Khối vô tuyến số Tiêu chuẩn 1' and 'Khối vô tuyến số Tiêu chuẩn 2'. These two boxes are enclosed in a dashed-line rectangle. To the right of these two boxes is a single box labeled 'Khối vô tuyến tiêu chuẩn 1+2'. Two horizontal lines connect the dashed rectangle to the 'Khối vô tuyến tiêu chuẩn 1+2' box. On the far left, two horizontal lines labeled 'Các cổng thông tin' enter the dashed rectangle. On the far right, a horizontal line labeled 'Cổng anten' exits the 'Khối vô tuyến tiêu chuẩn 1+2' box.\nHình 2- Thiết bị vô tuyến nhiều khối tiêu chuẩn\n1.4.13. Dải tần số hoạt động (operating frequency range)\nDải (các dải) tần số vô tuyến được xác định bởi thiết bị cần đo kiểm (EUT) với nguyên vẹn các khối của nó.\n1.4.14. Cổng (port)\nGiao diện cụ thể của thiết bị với môi trường điện từ.\nCHÚ THÍCH: Ví dụ, bất kỳ điểm đầu nối trên một thiết bị dùng để đầu nối cáp tới/ từ thiết bị này được coi như là một cổng (xem Hình 3).\nThe diagram shows a central box labeled 'Thiết bị'. To its left, three horizontal lines are labeled 'Cổng nguồn AC', 'Cổng nguồn DC', and 'Cổng đất'. To its right, three horizontal lines are labeled 'Cổng vô', 'Cổng an ten', and 'Cổng tín hiệu/ điều khiển'. Below the 'Cổng tín hiệu/ điều khiển' line, another line is labeled 'Cổng viễn thông'.\nHình 3- Ví dụ về các cổng\n1.4.15 Thiết bị xách tay (portable equipment)\nThiết bị thông tin vô tuyến và/hoặc thiết bị phụ trợ dùng cho hoạt động di động (ví dụ thiết bị xách tay) sử dụng nguồn điện acqui riêng của nó.\n1.4.16. Chức năng chính (primary function):\nChức năng của một thiết bị tổ hợp do nhà sản xuất thông báo như là một chức năng chính của thiết bị.\n1.4.17. Sản phẩm chính (primary product)\nSản phẩm cụ thể trong một thiết bị tổ hợp cung cấp chức năng chính.\n1.4.18. Thiết bị thông tin vô tuyến (radio communications equipment)\nThiết bị thông tin bao gồm một hoặc nhiều máy phát và/hoặc máy thu và/hoặc các phần của chúng dùng trong ứng dụng cố định, di động hoặc lưu động.\nCHÚ THÍCH: Thiết bị có thể hoạt động với thiết bị phụ trợ, nhưng trong trường hợp đó nó không phụ thuộc vào thiết bị phụ trợ đối với chức năng cơ bản.\n1.4.19. Anten rời (removable antenna)\nAnten có thể tháo rời trong khi đo kiểm theo thông báo của nhà sản xuất.\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b7417ec38b3a4f15aaccb2b44267bad8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b76b282db233458ab5234ca82eb45ff7.jsonl b/manifests/b76b282db233458ab5234ca82eb45ff7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9fe89d0f82ecf8d0fc282871d8376469d91dd983 --- /dev/null +++ b/manifests/b76b282db233458ab5234ca82eb45ff7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b76b282db233458ab5234ca82eb45ff7.png", + "output_text": "\nQCVN 01-124:2013/BNNPTNT\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
7.1 Cây: dạng cây
Plant: type
(Tình trạng 2)
Bụi - shrub
Bản gỗ - semi-arbor
Gỗ - arbor
Saemidori
Cin 143
Suối Giàng
1
3
5
7.2 Cây: tập tính sinh trưởng
Plant: growth habit
(Tình trạng 3)
Thẳng đứng - upright
Nửa đứng - semi upright
Trải rộng - spreading
-
-
-
1
3
5
7.3 Búp: màu lá thứ hai ở giai đoạn \"một tòm hai lá\"
Young shoot: color of second leaf at \"two and a bud\" stage
(Tình trạng 7)
Trắng nhạt - whitish
Xanh vàng - yellow green
Xanh nhạt - light green
Xanh - medium green
Xanh tía - purple green
-
Chất Tiên
-
-
Kim Tuyền
1
2
3
4
5
7.4 Phiến lá: chiều dài
Leaf blade: length
(Tình trạng 13)
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
-
-
-
3
5
7
7.5 Hoa: tổng số hoa trên cây
Flower: total number of flower heads per plant
(Tình trạng 24)
Ít - few
Trung bình - medium
Nhiều - many
3
5
7
7.6 Hoa: đường kính
Flower: diameter
(Tình trạng 28)
Nhỏ - small
Trung bình - medium
To - large
-
-
-
3
5
7
\n8. Các giống tương tự và sự khác biệt so với giống đăng ký khảo nghiệm\nBảng 3 - Sự khác biệt giữa giống tương tự và giống khảo nghiệm\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên giống tương tựNhững tình trạng khác biệtTrạng thái biểu hiện
Giống tương tựGiống khảo nghiệm
\n9. Các thông tin bổ sung giúp cho việc phân biệt giống\n9.1. Khả năng chống chịu sâu bệnh:\n9.2. Các điều kiện đặc biệt để khảo nghiệm giống:\n9.3. Thông tin khác:\nNgày      tháng      năm (Ký tên, đóng dấu)\n\n21\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b76b282db233458ab5234ca82eb45ff7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b78f8afb1b374c0a84d38c846153ddf9.jsonl b/manifests/b78f8afb1b374c0a84d38c846153ddf9.jsonl deleted file mode 100644 index f144ddb7978c427fedb7a12595b9d4437f4bf597..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b78f8afb1b374c0a84d38c846153ddf9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b78f8afb1b374c0a84d38c846153ddf9.png", - "output_text": "\nĐường Quốc lộ 37B tại huyện Duy Tiên: (đường ĐT 493 cũ) (trang số 7).\nĐơn vị tính: 1000đ/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên đường,
tên xã
Tên khu vực, ranh giới khu vực giáGiá
đất
IIHuyện Duy Tiên ( Đường ĐT 493 cũ)
4Xã Châu Sơn- Đoạn từ giáp xã Đại Sơn đến Cầu Cầu Từ.1.200
\nb) Trục đường giao thông tỉnh lộ:\nĐường tỉnh lộ tại huyện Thanh Liêm: (trang số 8).\nĐơn vị tính: 1000đ/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
SttTên đường,
tên xã
Ranh giới khu vực giáGiá
đất
2Đường ĐT495
2.6Xã Thanh TâmĐoạn từ trụ sở UBND xã đến địa phận xã Thanh Nguyên.1.500
\n2. Bổ sung giá đất một số khu vực tại đường Quốc lộ 38B tại huyện Lý Nhân vào Bảng giá đất số 2:\nĐơn vị tính: 1000đ/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
SttTên huyện, xãTên khu vực, ranh giới khu vực giáGiá
đất
IIHuyện Lý Nhân
1Xã Đồng LýĐoạn từ xóm 6 nhà bà Huấn (Tờ 7, thửa 172) nhà bà Nhung (Tờ 7, thửa 165) đến giáp xã Đức Lý1.300
7Xã Xuân KhêĐoạn từ ngã ba chợ Vù đến cống Vù mới giáp xã Nhân Mỹ910
9Xã Nhân MỹĐoạn từ Cống Vù mới giáp xã Xuân Khê (Tờ 28, thửa 1) đến ngã ba Trạm bơm Vù (Tờ 28, thửa 9 và tờ 26, thửa 54)910
12Xã Công LýĐoạn từ Ngã ba ông Bảy (Tờ 8, thửa 36 và 39) đến xóm 6 giáp xã Đức Lý (Tờ 28, thửa 11; tờ 23 thửa 112).1.300
\nĐiều 5. Điều chỉnh giá đất một số khu vực tại các đường, phố tại Bảng giá đất số 3 (Giá đất ở tại thành phố Phú Lý) như sau:\n1. Khu vực các đường, phố: (trang số 13,14,15).\nĐơn vị tính: 1000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
SttTên đường, ranh giới khu vực giáGiá
đất
ICác tuyến đường phố
9Đường Nguyễn Việt Xuân
Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Nguyễn Văn Trỗi8.500
14Đường ĐT 494B (địa bàn phường Lê Hồng Phong)
Đoạn từ đường rẽ đi Phù Thủy đến hết địa phận thành phố1.500
40Đường ĐT 493B
\n3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b78f8afb1b374c0a84d38c846153ddf9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b7bc0997446448e4a14527b75273ff33.jsonl b/manifests/b7bc0997446448e4a14527b75273ff33.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa9cca9c097b3ad140c73435f4a82030c2a96b5c --- /dev/null +++ b/manifests/b7bc0997446448e4a14527b75273ff33.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b7bc0997446448e4a14527b75273ff33.png", + "output_text": "\nChương III QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH TRONG TẬP ĐOÀN KINH TẾ, TỔNG CÔNG TY\nMục 1\nQUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH CỦA TẬP ĐOÀN KINH TẾ, TỔNG CÔNG TY\nĐiều 13. Nguyên tắc quản lý, điều hành tập đoàn kinh tế, tổng công ty\nQuản lý, điều hành tập đoàn kinh tế, tổng công ty thực hiện theo một hoặc một số phương thức sau đây:\n\nQuản lý, điều hành thông qua công ty mẹ.\nQuản lý, điều hành thông qua các hình thức đầu tư, liên kết; thỏa thuận, hợp tác sử dụng dịch vụ chung trong toàn tập đoàn kinh tế, tổng công ty; thực hiện các quy chế, tiêu chuẩn, định mức chung trong toàn tập đoàn kinh tế, tổng công ty không trái với quy định pháp luật; sử dụng sản phẩm, dịch vụ của nhau theo nguyên tắc thị trường.\nPhương thức khác theo quy định của pháp luật và phù hợp với Điều lệ của các doanh nghiệp thành viên.\n\nĐiều 14. Quản lý, điều hành tập đoàn kinh tế, tổng công ty thông qua công ty mẹ\n1. Công ty mẹ đại diện cho tập đoàn kinh tế, tổng công ty thực hiện các hoạt động chung của tập đoàn kinh tế, tổng công ty trong quan hệ với bên thứ ba ở trong và ngoài nước hoặc các hoạt động khác theo thỏa thuận với doanh nghiệp thành viên và quy định của pháp luật có liên quan.\n2. Công ty mẹ sử dụng quyền, nghĩa vụ của chủ sở hữu, cổ đông, thành viên tại doanh nghiệp thành viên để phối hợp, định hướng các hoạt động sau của tập đoàn kinh tế, tổng công ty:\na) Sử dụng bộ máy quản lý, điều hành tại công ty mẹ hoặc thành lập bộ phận riêng để nghiên cứu, hoạch định chiến lược, đề xuất giải pháp phối hợp, định hướng các hoạt động quy định tại Khoản 3 Điều này để trình Hội đồng thành viên hoặc Hội đồng quản trị công ty mẹ thông qua; thông qua người đại diện theo ủy quyền tại các công ty con, công ty liên kết thực hiện các nội dung phối hợp, định hướng quy định tại Khoản 3 Điều này;\nb) Thông qua việc thực hiện các hợp đồng kinh tế, hợp đồng liên kết cùng các công ty con, công ty liên kết để phối hợp, định hướng hoạt động của tập đoàn kinh tế, tổng công ty;\nc) Xây dựng các quy chế thống nhất trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty.\n14\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b7bc0997446448e4a14527b75273ff33.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b7c5829df4b34545824f524910bb0a0b.jsonl b/manifests/b7c5829df4b34545824f524910bb0a0b.jsonl deleted file mode 100644 index d072ea6ff04ad7a51bc4005f22cc95e041ad27fe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b7c5829df4b34545824f524910bb0a0b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b7c5829df4b34545824f524910bb0a0b.png", - "output_text": "\nBAN CHỈ ĐẠO QUỐC GIA VỀ CƠ CHẾ MỘT CỦA ASEAN VÀ CƠ CHẾ HẢI QUAN MỘT CỦA QUỐC GIA\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nKẾ HOẠCH TRIỂN KHAI NHIỆM VỤ BAN CHỈ ĐẠO QUỐC GIA VỀ CƠ CHẾ MỘT CỦA ASEAN VÀ CƠ CHẾ HẢI QUAN MỘT CỦA QUỐC GIA 6 THÁNG CUỐI NĂM 2014 VÀ QUÝ I NĂM 2015\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 56 /QĐ-BCDASW ngày 11 tháng 8 năm 2014 của Ban Chỉ đạo quốc gia về cơ chế một cửa ASEAN và cơ chế hải quan một cửa quốc gia)\n
STTNội dungChủ trì/Thành phầnThời hạnĐơn vị chuẩn bịKết quả dự kiến
IKế hoạch chính thức kết nối giai đoạn 1 (các Bộ: Tài chính, Công Thương, Giao thông vận tải)
1.Ban hành Quy chế về trách nhiệm của các BênTrưởng Ban, Phó Trưởng ban và các Ủy viên Ban Chỉ đạoTháng 9/2014Cơ quan Thường trực; Tổ triển khai thuộc các Bộ.Quyết định của Trưởng ban Ban Chỉ đạo
2.Hiệu chỉnh kỹ thuật hệ thống công nghệ thông tin của các BênCơ quan Thường trực; Bộ Công Thương, Bộ Giao thông vận tảiTháng 6 đến tháng 11/2014Cơ quan Thường trực; Tổ triển khai thuộc các Bộ.Hiệu chỉnh kỹ thuật
3.Tổ chức tập huấn cho doanh nghiệp và cho công chứcCơ quan Thường trực; Bộ Công thương, Bộ Giao thông vận tảiTháng 7 đến tháng 12/2014Cơ quan Thường trực; Tổ triển khai thuộc các Bộ.
4.Ra thông báo cho doanh nghiệp và chính thức kết nốiCơ quan Thường trực; Bộ Công Thương, Bộ Giao thông vận tảiTháng 12/2014Cơ quan Thường trực; Tổ triển khai thuộc các Bộ.
IIKế hoạch kết nối kỹ thuật giai đoạn 2 (các Bộ: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Y tế)
1.Ban hành Thông tư liên tịch hướng dẫn thực hiện Quyết định 48/2011/QĐ-TTgỦy viên Ban Chỉ đạo thuộc các Bộ: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Y tế và Tổng cục Hải quan.Tháng 9/2014Cơ quan Thường trực, Tổ soạn thảo Thông tư liên tịch
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b7c5829df4b34545824f524910bb0a0b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b7caa5101a33464793b1d2e0b34b6c48.jsonl b/manifests/b7caa5101a33464793b1d2e0b34b6c48.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3a45d6902b6f0c2f60d22e3e25a9170a71cd9c20 --- /dev/null +++ b/manifests/b7caa5101a33464793b1d2e0b34b6c48.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b7caa5101a33464793b1d2e0b34b6c48.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐÔNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nTrình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành; kiểm tra, xử lý; rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật (Ban hành kèm theo Quyết định số 32 /2013/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2013 của UBND tỉnh Lâm Đông)\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Quy định về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành; kiểm tra, xử lý; rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Lâm Đông, bao gồm:\n\nNghị quyết của Hội đồng nhân dân các cấp.\nQuyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân các cấp.\n\n2. Quy định này không áp dụng đối với các trình tự, thủ tục thẩm tra, thông qua; tự kiểm tra, xử lý Nghị quyết của Hội đồng nhân dân các cấp; xây dựng, ban hành Quyết định của Ủy ban nhân dân các cấp trong trường hợp khẩn cấp.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Quy định này áp dụng đối với các Sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là cấp huyện) và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) trên địa bàn tỉnh Lâm Đông khi thực hiện công tác xây dựng, thẩm định, ban hành, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân cùng cấp;\n2. Cán bộ, công chức, viên chức được giao nhiệm vụ trong việc xây dựng, thẩm định văn bản quy phạm pháp luật;\n3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp.\nĐiều 3. Nguyên tắc soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật\n1. Bảo đảm tính hợp hiến, hợp pháp, tính thống nhất, đồng bộ của văn bản trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật; căn cứ vào đường lối, chính sách của Đảng; bảo đảm tính khả thi của văn bản, tính hợp lý của quy định trong văn bản. Văn bản quy phạm pháp luật do các cơ quan nhà nước cấp dưới ban hành phải phù hợp với Hiến pháp và văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b7caa5101a33464793b1d2e0b34b6c48.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b7cb358ac31c4d8098e9d11440c114d2.jsonl b/manifests/b7cb358ac31c4d8098e9d11440c114d2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5942e54fdf16a5d68889123d217ffba9b1af4b3a --- /dev/null +++ b/manifests/b7cb358ac31c4d8098e9d11440c114d2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b7cb358ac31c4d8098e9d11440c114d2.png", + "output_text": "\nBiểu 13/CT\nDANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) ...\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTHạng mụcDiện tích (ha)Địa điểm
(đến cấp
huyện)
Năm
thực
hiện
Quy hoạchHiện trạngTăng thêm
(1)(2)(3)=(4)+(5)(4)(5)(6)(7)
ICông trình, dự án cấp quốc gia
trên địa bàn tỉnh (thành phố) ...
1
2
3
4
5
6
7
...
IICác công trình cấp tỉnh
1Công trình, dự án đã xác định
1.1
1.2
1.3
...
2Các công trình, dự án khác
2.1
2.2
2.3
...
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b7cb358ac31c4d8098e9d11440c114d2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b7f3cddc7b804152b7a2220c0e2f05c4.jsonl b/manifests/b7f3cddc7b804152b7a2220c0e2f05c4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c06764b6ad7ba700cc6b71c167d4338a6829f40d --- /dev/null +++ b/manifests/b7f3cddc7b804152b7a2220c0e2f05c4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b7f3cddc7b804152b7a2220c0e2f05c4.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
2PHƯỜNG 2
2.1An Dương VươngĐầu đường Phan Đình Phùng (từ thửa 198, 128, tờ bđ số 06)Vào sâu 500 mét (nhà số 60 (số cũ 16), nhà số 51 (số cũ 33) đến thửa 170 tờ bđ số 04 và hết thửa 129, tờ bđ số 02)3.549
2.2An Dương VươngĐoạn còn lại (từ thửa 170 và thửa số 172, tờ bđ số 04)Đến thửa 141 và thửa 191, tờ bđ số 012.625
2.3Bùi Thị XuânNguyễn Thái Học (từ thửa số 13 tờ bđ số 09 và thửa số 20, tờ bđ số 16)Hết nhà 226A (số cũ 50) - Ngã ba Thông Thiên Học (đến thửa 15 tờ bđ số 08 và thửa số 221 tờ bđ số 02)7.258
2.4Bùi Thị XuânĐoạn còn lại (từ thửa 533 tờ bđ số 21 và thửa số 15 tờ bđ số 08)Đến thửa số 353 tờ bđ số 21 và thửa số 1 tờ bđ số 187.560
2.5Cổ LoaTrận đường1.575
2.6Đình Tiên HoàngTrận đường7.258
2.7Lý Tự TrọngTrận đường3.571
2.8Mai Hoa ThônTrận đường2.177
2.9Nguyễn Công TrứNhà số 47 (số cũ 3G) Nguyễn Công Trứ (từ thửa 353 và thửa số 351, tờ bđ số 21)Ngã ba Lý Nam Đế (đến thửa số 92 tờ bđ số 21 và thửa số 62 tờ bđ số 01)7.719
2.10Nguyễn Công TrứNgã ba Lý Nam Đế (từ thửa 94 tờ bđ số 21 và thửa số 61 tờ bđ số 01)Xô Việt Nghệ Tĩnh (đến thửa số 1 tờ bđ số 22 và thửa số 22 tờ bđ số 01; thửa số 01 tờ bđ số 22 và thửa số 1 tờ bđ số 17)5.403
2.11Nguyễn Lương BằngPhan Đình PhùngAn Dương Vương3.780
\n10\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b7f3cddc7b804152b7a2220c0e2f05c4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b8539cf7b81d447f9294c76292a907b2.jsonl b/manifests/b8539cf7b81d447f9294c76292a907b2.jsonl deleted file mode 100644 index dc91ed362bd4e95b3835fb40fef76065cf9135d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b8539cf7b81d447f9294c76292a907b2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b8539cf7b81d447f9294c76292a907b2.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 02.06.2014 14:39:47 +07:00\nBỘ TÀI CHÍNH - BỘ GIAO THÔNG VẬN TÀI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập- Tự do- Hạnh phúc\nHà Nội, ngày 9 tháng 5 năm 2014\nSố: 59/2014/TTLT-BTC-BGTVT VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CÔNG VĂN ĐẾN GIỜ 5:00 NGÀY 30/5 Thủ trưởng... THÔNG TƯ\nTHÔNG TƯ LIÊN TỊCH\nHướng dẫn thu, nộp và sử dụng nguồn thu cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng được đầu tư bằng vốn nhà nước\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: C Ngày: 30/5\nCăn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;\nCăn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước ngày 03 tháng 6 năm 2008;\nCăn cứ Nghị định số 21/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 03 năm 2012 của Chính phủ về quản lý cảng biển và luồng hàng hải;\nCăn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật ngân sách Nhà nước;\nCăn cứ Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 3 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước;\nCăn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;\nCăn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;\nBộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư liên tịch hướng dẫn về thu, nộp và sử dụng nguồn thu cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng được đầu tư bằng vốn nhà nước:\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh:\nThông tư này hướng dẫn thu, nộp và sử dụng nguồn thu cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng được đầu tư bằng vốn Nhà nước.\n1g\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b8539cf7b81d447f9294c76292a907b2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b8b7adce56024dbebd6deb2224740a20.jsonl b/manifests/b8b7adce56024dbebd6deb2224740a20.jsonl deleted file mode 100644 index 065f6373501277086f3bb51c32f0353a4505e04e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b8b7adce56024dbebd6deb2224740a20.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b8b7adce56024dbebd6deb2224740a20.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY CHẾ\nQuản lý Hồ sơ điện tử cán bộ, công chức, viên chức Thành phố Hồ Chí Minh\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 44/2013/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)\nChương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nQuy chế này quy định nguyên tắc, nội dung, trách nhiệm, quyền hạn, mối quan hệ giữa các cơ quan, đơn vị và cá nhân trong việc quản lý, vận hành và khai thác sử dụng Hồ sơ điện tử cán bộ, công chức, viên chức (Hồ sơ điện tử).\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp của Nhà nước và chính quyền xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.\n2. Cán bộ, công chức, viên chức quy định tại Quy chế này bao gồm:\na) Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật;\nb) Những người làm việc theo chế độ hợp đồng quy định tại Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính phủ về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\n1. Hồ sơ điện tử là tập hợp một số thông tin được chuyển hóa từ hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức thành kỹ thuật số lưu trữ trên máy tính.\n2. Tài khoản người dùng là tên và mật khẩu để đăng nhập vào phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử.\n3. Quản lý tài khoản người dùng là việc tạo mới, cấp phát, hạn chế, mở rộng hoặc hủy bỏ quyền đăng nhập vào phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử.\n4. Quản lý hồ sơ điện tử là việc tạo lập, sửa đổi nội dung, thay đổi trạng thái hồ sơ điện tử.\n5. Khai thác Hồ sơ điện tử là việc thực hiện các quy trình nghiệp vụ, các chức năng tra cứu, tìm kiếm thông tin về cán bộ, công chức, viên chức hoặc tổng hợp các tiêu chí thông tin, kết xuất các thông tin, lập các bảng biểu thống kê, báo cáo và in các kết quả xử lý được ra màn hình hoặc ra giấy.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b8b7adce56024dbebd6deb2224740a20.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b8c5dc85572441579128d179433f6417.jsonl b/manifests/b8c5dc85572441579128d179433f6417.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7596cb9063b8ae12b3420b052dfe192bf70c979e --- /dev/null +++ b/manifests/b8c5dc85572441579128d179433f6417.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b8c5dc85572441579128d179433f6417.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
2.21Tô Ngọc VănHết nhà 142 Tô Ngọc Văn (cũ là giáp phía sau nhà 143 Phan Đình Phùng) thừa 156 tờ 13Cuối đường (thửa 10 tờ 3)2.384
2.22Võ Thị SáuTrộn đường2.856
2.23Xô Viết Nghệ TĩnhPhan Đình Phùng (thửa 35 tờ 17 và thừa 584 tờ 30, p7)Ngã ba Xô Viết Nghệ Tĩnh-Nguyễn Công Trứ (hết thừa 1 tờ bđ 17)4.253
2.24Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Văn Trỗi6.363
2.25Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Công Trứ
2.25.1Đường quy hoạch có lộ giới 10m4.644
2.25.2Đường quy hoạch có lộ giới 6m3.715
2.26Khu quy hoạch: Công viên Văn hóa và Đô thị - Đường nội bộ quy hoạch3.931
2.27Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng
2.27.1Đường quy hoạch có lộ giới 10m5.480
2.27.2Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m)5.025
2.27.3Đường quy hoạch có lộ giới 5m (mặt đường 3m)4.384
2.27.4Đường quy hoạch có lộ giới 3m (mặt đường 3m)3.288
3PHƯỜNG 3
3.1An BìnhTrộn đường1.573
3.2Ba Tháng TưTrộn đường7.308
3.3Bà TriệuTrộn đường6.615
3.4Chu Văn AnTrộn đường4.536
3.5Đặng Thái ThânTrộn đường2.612
3.6Đèo PrennTừ ngã ba đường Ba tháng Tư - Đồng ĐaNgã ba Mimosa - Prenn756
3.7Đèo PrennNgã ba Mimosa - PrennCầu Prenn1.512
\n12\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b8c5dc85572441579128d179433f6417.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1751 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b8deb5e2b1b24c738bf404244f3f2dfb.jsonl b/manifests/b8deb5e2b1b24c738bf404244f3f2dfb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6eb0d26f498724d1180cbd59fa84a3e30ef55fdb --- /dev/null +++ b/manifests/b8deb5e2b1b24c738bf404244f3f2dfb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b8deb5e2b1b24c738bf404244f3f2dfb.png", + "output_text": "\n2. Các tập đoàn kinh tế, tổng công ty thành lập trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực thi hành:\na) Đáp ứng các tiêu chí thành lập tập đoàn kinh tế, tổng công ty trừ tiêu chí về vốn điều lệ quy định tại Điều 9 Nghị định này, trong thời hạn ba (03) năm kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành phải bổ sung đủ số vốn điều lệ theo quy định của Nghị định này. Trường hợp không được bổ sung vốn điều lệ, sau thời hạn trên sẽ phải thực hiện ngay việc chuyển đổi thành tổng công ty hoặc nhóm công ty tương ứng với các điều kiện thực tế của doanh nghiệp;\nb) Không đáp ứng các điều kiện thành lập quy định tại Nghị định này, sẽ phải tiến hành chuyển đổi thành tổng công ty hoặc nhóm công ty tương ứng với các điều kiện thực tế của doanh nghiệp trong thời hạn hai (02) năm kể từ ngày Nghị định có hiệu lực thi hành;\nc) Có nhiều hơn ba (03) cấp doanh nghiệp thì trong thời hạn hai (02) năm kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành phải tổ chức lại, sắp xếp các công ty con của doanh nghiệp cấp III hiện có. Cơ quan đại diện chủ sở hữu có trách nhiệm theo dõi, giám sát quá trình tổ chức lại, sắp xếp của các tập đoàn kinh tế, tổng công ty này.\n3. Các công ty mẹ trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty có số lượng Kiểm soát viên, thành viên Hội đồng thành viên, Phó Tổng Giám đốc chưa phù hợp với quy định tại Nghị định này thì phải tiến hành bổ sung hoặc điều chuyển trong thời hạn một (01) năm kể từ ngày Nghị định có hiệu lực thi hành.\n4. Các tập đoàn kinh tế, tổng công ty không thuộc đối tượng áp dụng của Nghị định này có thể vận dụng các quy định có liên quan của Nghị định này để tổ chức và hoạt động.\nĐiều 41. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và thi hành\n1. Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nội vụ có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này.\nBộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm theo dõi thi hành Nghị định này.\n2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty trong các lĩnh vực được pháp luật quy định.\n39\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b8deb5e2b1b24c738bf404244f3f2dfb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b8ed429fbd0e4ac69957e722be2c87c9.jsonl b/manifests/b8ed429fbd0e4ac69957e722be2c87c9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eec41a5fcdbdd15bddc9f2791016d035c5040ff5 --- /dev/null +++ b/manifests/b8ed429fbd0e4ac69957e722be2c87c9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b8ed429fbd0e4ac69957e722be2c87c9.png", + "output_text": "\n2. Thẩm định báo cáo tài chính, báo cáo tình hình kinh doanh, báo cáo đánh giá công tác quản lý và các báo cáo khác trước khi trình chủ sở hữu hoặc các cơ quan nhà nước có liên quan; trình chủ sở hữu Tập đoàn báo cáo thẩm định.\nKiểm soát viên tài chính của Tập đoàn có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Kiểm soát viên chuyên ngành thẩm định báo cáo tài chính và kiểm soát các nội dung quy định tại Điểm d, g Khoản 1 Điều này.\n3. Kiến nghị chủ sở hữu các giải pháp hoàn thiện cơ cấu tổ chức quản lý, điều hành công việc kinh doanh của Tập đoàn.\n4. Các nhiệm vụ khác quy định tại Điều lệ này hoặc theo yêu cầu của chủ sở hữu.\nĐiều 16. Quyền hạn của Kiểm soát viên\n1. Kiểm soát viên có quyền yêu cầu cung cấp bất kỳ hồ sơ, tài liệu nào của Tập đoàn tại trụ sở chính hoặc chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Tập đoàn để nghiên cứu, xem xét phục vụ thực hiện nhiệm vụ theo quy định. Trong trường hợp cần thiết phải xem xét hồ sơ, tài liệu của công ty con, công ty liên kết thì Kiểm soát viên phối hợp với người đại diện phần vốn của Tập đoàn tại công ty con, công ty liên kết sau khi được sự chấp thuận của chủ sở hữu.\n2. Kiểm soát viên được cung cấp đầy đủ các thông tin, tài liệu, báo cáo về các nội dung thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc có liên quan đến việc điều hành hoạt động sản xuất kinh doanh của Tập đoàn và thực hiện các nhiệm vụ khác do chủ sở hữu giao.\n3. Kiểm soát viên được tham dự các cuộc họp giao ban, họp Hội đồng thành viên, họp Ban Tổng Giám đốc, họp chuyên đề có liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ của Kiểm soát viên tại Tập đoàn. Kiểm soát viên tham dự các cuộc họp có quyền phát biểu nhưng không có quyền biểu quyết, trừ trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 75 Luật doanh nghiệp.\n4. Kiểm soát viên được sử dụng con dấu của Tập đoàn cho các văn bản, hồ sơ, tài liệu thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm soát viên. Tập đoàn phối hợp với Kiểm soát viên xây dựng quy chế sử dụng con dấu bảo đảm phù hợp với quy định pháp luật.\n5. Kiểm soát viên được đào tạo nghiệp vụ kiểm soát. Trường hợp cần thiết, Kiểm soát viên được quyền yêu cầu tư vấn của các chuyên gia, tổ chức chuyên ngành để phục vụ công tác của Kiểm soát viên sau khi được sự đồng ý bằng văn bản của chủ sở hữu. Chi phí thuê chuyên gia, tổ chức chuyên ngành và chi phí hoạt động khác của Kiểm soát viên thực hiện theo khung mức chi\n16\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b8ed429fbd0e4ac69957e722be2c87c9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b8fad3b6e04d4937b41b4cf796161ac0.jsonl b/manifests/b8fad3b6e04d4937b41b4cf796161ac0.jsonl deleted file mode 100644 index fa8f791f47314b11418cc32123e38d46598f33ac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b8fad3b6e04d4937b41b4cf796161ac0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b8fad3b6e04d4937b41b4cf796161ac0.png", - "output_text": "\ng) Xuất bản xuất bản phẩm không đúng với xác nhận đăng ký xuất bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;\nh) Không ký quyết định phát hành xuất bản phẩm nhưng đã phát hành.\n4. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Xuất bản xuất bản phẩm không có xác nhận đăng ký xuất bản hoặc giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh;\nb) Xuất bản xuất bản phẩm không có quyết định xuất bản;\nc) Không biên tập bản thảo; không ký duyệt bản thảo trước khi đưa in hoặc phát hành trên phương tiện điện tử;\nd) Xuất bản xuất bản phẩm trước khi có văn bản chấp thuận của tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả theo quy định của pháp luật.\n5. Hình thức xử phạt bổ sung:\nTịch thu tang vật vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Điểm d và Điểm đ Khoản 3, Khoản 4 Điều này.\n6. Biện pháp khắc phục hậu quả:\nBuộc thu hồi hoặc tiêu hủy xuất bản phẩm đối với hành vi quy định tại Điểm d Khoản 3 Điều này.\nĐiều 20. Vi phạm quy định về nội dung xuất bản phẩm\n1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Tiết lộ bí mật đời tư của cá nhân và bí mật khác do pháp luật quy định;\nb) Sử dụng hình ảnh bản đồ Việt Nam nhưng không thể hiện hoặc thể hiện không đúng chủ quyền quốc gia.\n2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Phổ biến thông tin kích động bạo lực, đâm ô, đồi trụy, mê tín dị đoan, không phù hợp với thuần phong mỹ tục Việt Nam;\nb) Vu khống, xúc phạm uy tín của cơ quan, tổ chức và danh dự, nhân phẩm của cá nhân;\n17\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b8fad3b6e04d4937b41b4cf796161ac0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b9161f3d087a49f1a87b076f0c57cb1c.jsonl b/manifests/b9161f3d087a49f1a87b076f0c57cb1c.jsonl deleted file mode 100644 index 18aefcfab0dc4f71a003665642c34400340ffd01..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b9161f3d087a49f1a87b076f0c57cb1c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b9161f3d087a49f1a87b076f0c57cb1c.png", - "output_text": "\n3. Về đối tượng miễn, giảm học phí năm học 2014-2015 (đối với các trường mầm non, phổ thông, đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp) và năm 2014 (đối với các cơ sở dạy nghề): Thực hiện theo Thông tư liên tịch số 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLDTBXH ngày 30/5/2014 của liên Bộ Giáo dục và Đào tạo-Bộ Tài chính-Bộ Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP.\nĐiều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Lao động Thương binh và Xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị liên quan và Hiệu trưởng các cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề công lập thuộc tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nQuyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nVăn phòng Chính phủ;\nBộ Tài chính;\nBộ Giáo dục và Đào tạo;\nBộ Lao động Thương binh và Xã hội;\nBộ Tư pháp ( Cục kiểm tra văn bản pháp luật );\nThường trực Tỉnh ủy;\nThường trực HĐND tỉnh;\nĐoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;\nUBMTTQVN tỉnh;\nChủ tịch, các PCT UBND tỉnh;\nCác sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;\nTT HĐND-UBND các huyện, thành phố;\nVăn phòng UBND tỉnh;\nVăn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh;\nBáo Kon Tum; Đài PTTH tỉnh;\nCông Thông tin điện tử tỉnh;\nChỉ cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh;\nCông báo tỉnh;\nLưu VT, VXI.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Kon Tum, Republic of Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a landscape, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Văn Hùng\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b9161f3d087a49f1a87b076f0c57cb1c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b98d1bc2732a44c0a83ba8b48b9d80b7.jsonl b/manifests/b98d1bc2732a44c0a83ba8b48b9d80b7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..77f184e199576461cb00437e3869db277cdedb0f --- /dev/null +++ b/manifests/b98d1bc2732a44c0a83ba8b48b9d80b7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b98d1bc2732a44c0a83ba8b48b9d80b7.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
3.22Tô Hiến ThànhTrộn đường3.087
3.23Đường nhánh vòng công ty CP vận tải ô tô đường Tô Hiến Thành (khu A, khu B, khu C)2.778
3.24Đường nội bộ khu E khu quy hoạch Tô Hiến Thành2.470
3.25Trần Hưng ĐạoTrần Phú (từ thửa 87 từ bđ 5, thửa 86 từ bđ 4hết Đài PTtTH Lâm Đồng (thửa 14 từ 12 và thửa 25 từ 3)8.222
3.26Nhánh số 02 Trần Hưng ĐạoSở Kế Hoạch và Đầu Tư (thửa 87, 68 từ bđ 5)Cuối đường (thửa 18 từ bđ 20 )5.755
3.27Trần PhúTrần Hưng Đạo (từ thửa 1 khách sạn palace và thửa 69 từ bđ 5)Hết Công ty cổ phần địa ốc Đà Lạt (thửa số 208, 204, từ bđ 7)9.135
3.28Hẻm 21 Trần Phú (giáp công ty CP Địa Ốc Đà Lạt)Trần phú (thửa 208 và thửa 206 từ bđ 7)Thửa 29,44 từ số 87.308
3.29Trần Quốc ToánTrộn đường7.308
3.30Trần Thánh TôngTrộn đường1.370
3.31Trúc Lâm Yên TửTrộn đường1.116
3.32Khu du lịch hồ Tuyền Lâm - Nhánh tráiTrúc Lâm Yên TửDự án Đá Tiên- Cty CP Phương Nam1.200
4PHƯỜNG 4
4.1An SơnĐầu đường thửa 12 từ 23 và thửa 13 từ bđ 23Ngã ba đường An Sơn (thửa 131, 222 từ 5)2.755
4.2An Sơn (đoạn còn lại)Ngã ba đường An Sơn (thửa 131, 222 từ 5)Khu quy hoạch An Sơn1.929
4.3Đường nhánh An SơnNgã ba đường An Sơn (thửa 223, 222 từ 5)Vào khoảng 300 m (hết thửa số 383 và 384, TBD số 5)737
4.4Ba Tháng HaiNgã Ba Nguyễn Văn Cừ (đầu đường Lê Quý Đôn) (từ thửa 16 từ 45 và thửa 111 từ bđ 10)Hoàng Văn Thụ (hết khách sạn Đà Lạt-Sài Gòn) (thửa 196 và 117 từ 46)11.907
4.5Bà TriệuTrộn đường6.615
\n14\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b98d1bc2732a44c0a83ba8b48b9d80b7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1699 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b99c8238303a4e249f1c80f96e22963d.jsonl b/manifests/b99c8238303a4e249f1c80f96e22963d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..80b7df04920101d6ca1f993b5dca59870bd2c037 --- /dev/null +++ b/manifests/b99c8238303a4e249f1c80f96e22963d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b99c8238303a4e249f1c80f96e22963d.png", + "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 847 /QB-TTg\nHà Nội, ngày 04 tháng 6 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc hỗ trợ gạo cứu đói giáp hạt cho các tỉnh: Gia Lai, Cao Bằng\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: ..... 4472..... Ngày: ..... 05/06.....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai tại văn bản số 1327/UBND-VHXH ngày 08 tháng 5 năm 2013, Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng tại văn bản số 1113/TTTr-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2013, ý kiến của Bộ Tài chính tại văn bản số 6636/BTC-NSNN ngày 24 tháng 5 năm 2013, Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 3364/BKHĐT-KTDV ngày 23 tháng 5 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH :\nĐiều 1. Bộ Tài chính xuất cấp (không thu tiền) 1.421 tấn gạo từ nguồn dự trữ quốc gia hỗ trợ các tỉnh: Gia Lai, Cao Bằng để cứu đói cho nhân dân trong thời gian giáp hạt năm 2013, cụ thể:\n\nTỉnh Gia Lai: 321 tấn gạo.\nTỉnh Cao Bằng: 1.100 tấn gạo.\n\nỦy ban nhân dân các tỉnh: Gia Lai, Cao Bằng sử dụng số gạo được cấp nêu trên hỗ trợ kịp thời, đúng đối tượng cho nhân dân cứu đói.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Các Bộ trưởng: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh: Gia Lai, Cao Bằng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nThủ tướng CP, các PTTg: Vũ Văn Ninh, Hoàng Trung Hải;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Văn Tùng, Trợ lý TTg, Công TTĐT, các Vụ: KTN, V.III, KGVX, TKBT, TH;\nLưu: VT, KTTH(3).25\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the border.\nVũ Văn Ninh\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b99c8238303a4e249f1c80f96e22963d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b9f39add54ce45e1ba1e95c348c27f1b.jsonl b/manifests/b9f39add54ce45e1ba1e95c348c27f1b.jsonl deleted file mode 100644 index bea63c8304f0a25e07c70a0d2a295856b1d64f8b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b9f39add54ce45e1ba1e95c348c27f1b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b9f39add54ce45e1ba1e95c348c27f1b.png", - "output_text": "\n\nKý ức: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtin@chinhphu.gov.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 11.02.2015 10:53:21 +07:00\nBỘ TÀI CHÍNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ Số: 205/2014/TT-BTC\nHà Nội, ngày 24 tháng 12 năm 2014\nCÔNG VĂN ĐẾN Giữ .... ngày 10/11 ..... Kính chuyển: TTĐT (2)\nTHÔNG TƯ\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH ĐẾN Số: ... S ..... Ngày: 13/01/15\nSửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 127/2012/TT-BTC ngày 08 tháng 08 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn về tiêu chuẩn, điều kiện và quy trình thủ tục công nhận tổ chức cung cấp dịch vụ xác định giá trị doanh nghiệp\nCăn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;\nCăn cứ Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần;\nCăn cứ Nghị định số 189/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2011/NĐ-CP của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần;\nCăn cứ Nghị định số 89/2013/NĐ-CP ngày 6 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá về thẩm định giá;\nTheo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính các ngân hàng và tổ chức tài chính,\nBộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 127/2012/TT-BTC ngày 08 tháng 08 năm 2012 hướng dẫn về tiêu chuẩn, điều kiện và quy trình thủ tục công nhận tổ chức cung cấp dịch vụ xác định giá trị doanh nghiệp.\nĐiều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 127/2012/TT-BTC ngày 08 tháng 08 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn về tiêu chuẩn, điều kiện và quy trình thủ tục công nhận tổ chức cung cấp dịch vụ xác định giá trị doanh nghiệp (sau đây gọi là Thông tư số 127/2012/TT-BTC) như sau:\n1. Sửa đổi điểm b Khoản 1 Điều 3 như sau:\n“b) Có quy trình nghiệp vụ xác định giá trị doanh nghiệp phù hợp với Nghị định số 59/2011/NĐ-CP của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần, Nghị định số 189/2013/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2011/NĐ-CP của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần, các văn bản hướng dẫn có liên quan\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b9f39add54ce45e1ba1e95c348c27f1b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ba2d6518e69b44ee992d1685b32de350.jsonl b/manifests/ba2d6518e69b44ee992d1685b32de350.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c8f158d0841327b49b600e988d09670ffc893a8e --- /dev/null +++ b/manifests/ba2d6518e69b44ee992d1685b32de350.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ba2d6518e69b44ee992d1685b32de350.png", + "output_text": "\nQCVN 01-123:2013/BNNPTNT\n3.3.3. Bố trí thí nghiệm\n- Thí nghiệm được bố trí 2 lần nhắc, mỗi lần nhắc lại trồng 100 cây thành 4 hàng, hàng cách hàng 1,2m, cây cách cây 0,5m.\nMỗi giống tương tự trồng tối thiểu 50 cây, mỗi lần nhắc lại trồng 2 hàng; khoảng cách và mật độ tương tự như với giống khảo nghiệm.\n3.3.4. Các biện pháp kỹ thuật khác\nCác biện pháp kỹ thuật khác áp dụng theo QCVN 01- 84:2012/BNNPTNT, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng giống bông.\n3.4. Phương pháp đánh giá\n- Các đánh giá trên cây riêng biệt phải được tiến hành trên 20 cây ngẫu nhiên hoặc các bộ phận của 20 cây đó, các đánh giá khác được tiến hành trên tất cả các cây của ô thí nghiệm (đối với một lần nhắc).\n- Phương pháp chi tiết đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định áp dụng theo hướng dẫn chung về khảo nghiệm DUS của UPOV (TG/1/3; TGP/8; TGP/9; TGP/10; TGP/11).\n3.4.1. Đánh giá tính khác biệt\nTính khác biệt được xác định bởi sự khác nhau của từng tính trạng đặc trưng giữa giống khảo nghiệm và giống tương tự.\n- Giống lai ba, lai kép: Sự khác biệt giữa giống khảo nghiệm và giống đối chứng được đánh giá bằng phương pháp phân tích \"Tính khác biệt kết hợp qua các năm\" (COYD).\n- Tính trạng đánh giá theo phương pháp VG: Giống khảo nghiệm và giống tương tự được coi là khác biệt, nếu ở tình trạng cụ thể chúng biểu hiện ở 2 trạng thái khác nhau một cách rõ ràng và chắc chắn, dựa vào giá trị khoảng cách tối thiểu quy định tại Bảng 1.\n- Tính trạng đánh giá theo phương pháp VS và MS: Sự khác biệt có ý nghĩa giữa giống khảo nghiệm và giống tương tự dựa trên giá trị LSD ở mức tin cậy tối thiểu 95%.\n- Tính trạng đánh giá theo phương pháp MG: Tùy từng trường hợp cụ thể sẽ được xử lý như tình trạng đánh giá theo phương pháp VG hoặc tình trạng đánh giá theo phương pháp VS và MS.\n3.4.2. Đánh giá tính đồng nhất\n- Phương pháp chủ yếu đánh giá tính đồng nhất của giống khảo nghiệm là căn cứ vào tỷ lệ cây khác dạng trên tổng số cây trên ô thí nghiệm.\n- Giống thuần, dòng bố mẹ, giống lai đơn: Áp dụng quân thể chuẩn với tỷ lệ cây khác dạng tối đa là 1% ở mức tin cậy tối thiểu 95%, nếu tổng số cây được đánh giá là 200 thì số cây khác dạng tối đa cho phép là 4 cây.\n- Giống lai ba, lai kép: Áp dụng phương pháp đánh giá tính đồng nhất kết hợp qua các năm (COYU).\n3.5.3. Đánh giá tính ổn định\nTính ổn định được đánh giá thông qua tính đồng nhất, một giống được coi là ổn định khi chúng đồng nhất qua các vụ đánh giá.\n10\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ba2d6518e69b44ee992d1685b32de350.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ba590097256c4bb8a4ff20490d3d3378.jsonl b/manifests/ba590097256c4bb8a4ff20490d3d3378.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b7a3e8c8e1ddf76842c15d6a95f66b49a06391ed --- /dev/null +++ b/manifests/ba590097256c4bb8a4ff20490d3d3378.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ba590097256c4bb8a4ff20490d3d3378.png", + "output_text": "\nQUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ TÍNH ỔN ĐỊNH CỦA GIỐNG BÔNG National Technical Regulation on Testing for Distinctness, Uniformity and Stability of Cotton Varieties\nI. QUY ĐỊNH CHUNG\n1.1. Phạm vi điều chỉnh\nQuy chuẩn này quy định các tính trạng đặc trưng, phương pháp đánh giá và yêu cầu quản lý khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định ( khảo nghiệm DUS ) của các giống bông mới thuộc loài Gossypium hirsutum L. (bông Luỗi); Gossypium barbadense L. (bông Hải đảo) và các giống lai giữa chúng.\n1.2. Đối tượng áp dụng\nQuy chuẩn này áp dụng cho mọi tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khảo nghiệm DUS giống bông mới.\n1.3. Giải thích từ ngữ và các từ viết tắt\n1.3.1. Giải thích từ ngữ\nTrong Quy chuẩn này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1.3.1.1. Giống khảo nghiệm: Là giống mới được đăng ký khảo nghiệm;\n1.3.1.2. Giống tương tự: Là các giống cùng nhóm với giống khảo nghiệm, có nhiều tính trạng tương tự với giống khảo nghiệm;\n1.3.1.3. Giống điển hình: Là giống được sử dụng làm chuẩn đối với một trạng thái biểu hiện cụ thể của một tính trạng đặc trưng;\n1.3.1.4. Mẫu chuẩn: Là mẫu giống có các tính trạng đặc trưng phù hợp với bản mô tả giống, được cơ quan chuyên môn có thẩm quyền công nhận;\n1.3.1.5. Tính trạng đặc trưng: Là những tính trạng được di truyền ổn định, ít bị biến đổi bởi tác động của ngoại cảnh, có thể nhận biết và mô tả được một cách chính xác;\n1.3.1.6. Cây khác dạng: Là cây khác biệt rõ ràng với giống khảo nghiệm ở một hoặc nhiều tính trạng được sử dụng trong khảo nghiệm DUS;\n1.3.2. Các từ viết tắt\n1.3.2.1. UPOV: International Union for the protection of new varieties of plants (Hiệp hội quốc tế bảo hộ giống cây trồng mới).\n1.3.2.2. DUS: Distinctness, Uniformity, Stability (Tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định).\n1.3.2.3. QL: Qualitative characteristic (Tính trạng chất lượng).\n1.3.2.4. PQ: Pseudo-Qualitative characteristic (Tính trạng giả chất lượng).\n1.3.2.5. QN: Quantitative characteristic (Tính trạng số lượng).\n\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ba590097256c4bb8a4ff20490d3d3378.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bad61ea11b9c489e9c47ffce29eb64b3.jsonl b/manifests/bad61ea11b9c489e9c47ffce29eb64b3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..20fb1a6d39e522c0d514b2324870aae30f4a9745 --- /dev/null +++ b/manifests/bad61ea11b9c489e9c47ffce29eb64b3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bad61ea11b9c489e9c47ffce29eb64b3.png", + "output_text": "\nChương 3 NỘI DUNG BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI\nĐiều 6. Căn cứ lập báo cáo nghiên cứu khả thi\n1. Các văn bản pháp lý làm căn cứ lập báo cáo NCKT.\n2. Các quyết định phê duyệt quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành, vùng và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương liên quan đến dự án; các quyết định, văn bản của cấp có thẩm quyền trong các bước lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dự án và các văn bản pháp lý có liên quan khác.\n3. Tài liệu tham chiếu trong quá trình nghiên cứu, lập báo cáo NCKT.\nĐiều 7. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư\n1. Bối cảnh chung về tình hình kinh tế - xã hội của đất nước, của địa phương nơi có công trình, dự án; đánh giá chung về sự phát triển của GTVT liên quan đến dự án; những ảnh hưởng đến việc thực hiện dự án.\n2. Phân tích sự cần thiết đầu tư dự án, nhu cầu của xã hội và sự đáp ứng của công trình với nhu cầu đi lại, vận chuyển hành khách, hàng hoá, cụ thể:\na) Mức độ đáp ứng nhu cầu của công trình ở thời điểm trước và sau khi đầu tư dự án; tiềm năng và lợi ích mang lại của dự án làm cơ sở xác định nhu cầu, thời điểm và quy mô đầu tư dự án;\nb) Trong dự báo nhu cầu sử dụng công trình, sản phẩm dịch vụ của dự án, phải phân tích, dự báo một cách khoa học, kết quả dự báo phải dựa trên cơ sở phân bổ nhu cầu cho tất cả các phương thức vận tải trên toàn bộ mạng lưới (nếu có); trình bày chi tiết số liệu đầu vào, căn cứ và kết quả tính toán với những kịch bản khác nhau (chi tiết hồ sơ tính toán dự báo nhu cầu phải được đóng kèm theo hồ sơ báo cáo NCKT);\nc) Chi tiết thực trạng công trình và những vấn đề sẽ được giải quyết trong dự án; các công trình, dự án có liên quan; phân tích ảnh hưởng của các dự án khác đến việc thực hiện dự án và ảnh hưởng của việc thực hiện dự án đối với các dự án, công trình khác trong khu vực chịu tác động của dự án.\n3. Mục tiêu đầu tư của dự án, bao gồm:\na) Mục tiêu tổng thể: những lợi ích dự án mang lại cho nền kinh tế - xã hội của quốc gia cũng như của địa phương; sự đóng góp của dự án vào mục tiêu tổng thể của ngành GTVT, mục tiêu chung của quốc gia;\nb) Mục tiêu cụ thể: nêu rõ các chỉ số cụ thể, định lượng được (số lượng, chất lượng và thời gian); thuyết minh thể hiện những vấn đề, thực trạng được giải quyết, số lượng đối tượng đáp ứng nhu cầu sử dụng dịch vụ mà dự án cung cấp và các mục tiêu cụ thể khác.\nĐiều 8. Lợi thế của việc đầu tư dự án theo hình thức PPP\n1. Thuyết minh các lợi thế của việc đầu tư dự án theo hình thức PPP (bao gồm cả việc nghiên cứu chuyển đổi hình thức đầu tư đối với các dự án đang\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bad61ea11b9c489e9c47ffce29eb64b3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/baeaaf44c7444005891545b72a15526c.jsonl b/manifests/baeaaf44c7444005891545b72a15526c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e020f35c701fba4854cc6b99a8dab4d7e0231e52 --- /dev/null +++ b/manifests/baeaaf44c7444005891545b72a15526c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/baeaaf44c7444005891545b72a15526c.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
- Đơn vị phối hợp:
Vụ Kế hoạch, Tài chính; Cục Điện ảnh.
d)Năng cao trình độ giảng viên, cải tiến giáo trình giảng dạy và xây dựng, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất kỹ thuật phục vụ công tác giảng dạy và học tập.Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
- Vụ Đào tạo chủ trì;
- Trường DH Sân khấu-Diện ảnh Hà Nội, Trường DH Sân khấu-Diện ảnh thành phố Hồ Chí Minh thực hiện;
- Đơn vị phối hợp: Vụ Kế hoạch, Tài chính; Cục Điện ảnh.
Bộ Giáo dục và Đào tạoThời gian thực hiện:
Giải đoạn 2014-2020
Ngân sách nhà nước
5.2.Đào tạo ở nước ngoài
a)Đào tạo chính quy dài hạn

- Giải đoạn 2014-2015
+ Đào điện: 04-06
+ Nhà sản xuất phim: 04-06
+ Biên kịch: 04-06
+ Quay phim: 04-06
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
- Vụ Đào tạo chủ trì;
- Trường DH Sân khấu-Diện ảnh Hà Nội, Trường DH Sân khấu-Diện
- Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Bộ Tài chính
- Ngân sách nhà nước:
50%;
- Xã hội hóa: 50%.
\n15\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/baeaaf44c7444005891545b72a15526c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bb0dbe09d1504dcf951fa11bd6a012c8.jsonl b/manifests/bb0dbe09d1504dcf951fa11bd6a012c8.jsonl deleted file mode 100644 index 9829997805b971628615ba71fc0bb29f40828d6c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bb0dbe09d1504dcf951fa11bd6a012c8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bb0dbe09d1504dcf951fa11bd6a012c8.png", - "output_text": "\n2. Phát tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với doanh nghiệp dịch vụ có một trong các hành vi sau đây:\na) Không thông báo việc giao nhiệm vụ cho chi nhánh thực hiện hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo quy định của pháp luật;\nb) Sử dụng người lãnh đạo điều hành hoạt động đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài không đủ 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài hoặc hoạt động trong lĩnh vực hợp tác và quan hệ quốc tế.\n3. Phát tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối với doanh nghiệp dịch vụ có một trong các hành vi sau đây:\na) Không thực hiện phương án tổ chức bộ máy hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo quy định trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày được cấp Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài;\nb) Không thực hiện phương án tổ chức bộ máy chuyên trách để bồi dưỡng kiến thức cần thiết cho người lao động Việt Nam trước khi đi làm việc ở nước ngoài trong thời hạn 90 ngày, kể từ ngày được cấp Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài.\n4. Phát tiền từ 150.000.000 đồng đến 180.000.000 đồng đối với doanh nghiệp dịch vụ có một trong các hành vi sau đây:\na) Giao nhiệm vụ cho quá 03 chi nhánh ở các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nb) Giao nhiệm vụ cho chi nhánh không đúng theo quy định của pháp luật;\nc) Chi nhánh doanh nghiệp dịch vụ thực hiện vượt quá phạm vi nhiệm vụ được giao về hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài;\nd) Ký kết các hợp đồng liên quan đến đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài; tuyển chọn lao động; dạy nghề, dạy ngoại ngữ, tổ chức bồi dưỡng kiến thức cần thiết cho người lao động; thu tiền của người lao động; đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài trong thời gian bị tạm đình chỉ, đình chỉ thực hiện hợp đồng cung ứng lao động, đình chỉ hoạt động có thời hạn hoặc sau khi đã nhận được thông báo về việc không được đổi Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài.\n28\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bb0dbe09d1504dcf951fa11bd6a012c8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bb1965d26e954c4a8a97e82683823653.jsonl b/manifests/bb1965d26e954c4a8a97e82683823653.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c64459272160835f43c532aef30cc62fab28ebfa --- /dev/null +++ b/manifests/bb1965d26e954c4a8a97e82683823653.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bb1965d26e954c4a8a97e82683823653.png", + "output_text": "\nPHỤ LỤC 4: ĐƯỜNG QUAN HỆ MỨC NƯỚC VÀ LƯU LƯỢNG CHẢY QUA TRÀN TỰ DO HỒ BỘC NGUYÊN\nThe graph illustrates the relationship between the water level (Z) and the discharge (Q) for the free flow of water through the Nguyen Bo Dam. The x-axis represents the discharge Q in \\text{m}^3/\\text{s} , ranging from 0 to 520. The y-axis represents the water level Z in meters, ranging from 17.50 to 21.00. The curve shows a non-linear relationship, with water level increasing as discharge increases. A label 'Z - Q' is placed near the curve. \n \n \n \n Q ( \\text{m}^3/\\text{s} ) \n Z (m) \n \n \n \n 0 17.50 \n 10 17.60 \n 20 17.70 \n 30 17.80 \n 40 17.90 \n 50 18.00 \n 60 18.10 \n 70 18.20 \n 80 18.30 \n 90 18.40 \n 100 18.50 \n 120 18.60 \n 140 18.70 \n 160 18.80 \n 180 18.90 \n 200 19.00 \n 220 19.10 \n 240 19.20 \n 260 19.30 \n 280 19.40 \n 300 19.50 \n 320 19.60 \n 340 19.70 \n 360 19.80 \n 380 19.90 \n 400 20.00 \n 420 20.10 \n 440 20.20 \n 460 20.30 \n 480 20.40 \n 500 20.50 \n 520 20.60\n19\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bb1965d26e954c4a8a97e82683823653.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bb52090818bd45babce9ec76b3d09206.jsonl b/manifests/bb52090818bd45babce9ec76b3d09206.jsonl deleted file mode 100644 index 44d39fcbaa69ec658c9b6556785264152c76aeed..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bb52090818bd45babce9ec76b3d09206.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bb52090818bd45babce9ec76b3d09206.png", - "output_text": "\nphát triển các ngành kinh tế, đô thị hóa và xây dựng nông thôn mới.\nb) Phát triển nông lâm thủy sản:\nĐẩy mạnh ứng dụng tiến bộ khoa học- công nghệ trong sản xuất nông, lâm, thủy sản, mở rộng áp dụng các quy trình sản xuất theo tiêu chuẩn GAP (VietGAP, GlobalGAP,...) gắn với xây dựng thương hiệu các nông sản chủ lực, nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm và phát triển nông nghiệp xanh. Ưu tiên phát triển các vùng nông sản hàng hóa, các khu công nông nghiệp tập trung tạo thành chuỗi liên kết các khâu từ sản xuất đến chế biến, phân phối tiêu thụ sản phẩm. Đẩy nhanh đầu tư hạ tầng và thu hút dự án đầu tư vào Trung tâm ứng dụng công nghệ sinh học và Khu liên hợp công nông nghiệp. Gắn phát triển nông nghiệp với xây dựng các xã nông thôn mới nhằm thay đổi cơ bản diện mạo nông thôn đi đôi với từng bước nâng cao mức sống của các hộ nông dân.\n- Trong trồng trọt, tập trung phát triển các vùng rau sạch, vùng cây ăn quả an toàn, xây dựng các mô hình trang trại ứng dụng kỹ thuật mới trong sản xuất nông nghiệp. Thực hiện hỗ trợ chuyển giao giống, qui trình kỹ thuật trồng và sơ chế, bảo quản sản phẩm, xác nhận nguồn gốc nông sản, thông tin thị trường, tìm kiếm đối tác chế biến, tiêu thụ, xuất khẩu nông sản cho nông dân. Năng giá trị thu được trên 1 ha đất trồng trọt (giá hiện hành) đến năm 2020 đạt trung bình trên 120 triệu đồng/ha, tăng gấp khoảng 1,5 lần so với năm 2015.\n- Phát triển chăn nuôi theo hướng tập trung dưới các hình thức gia trại, trang trại, doanh nghiệp chăn nuôi đảm bảo an toàn sinh học và vệ sinh môi trường. Khuyến khích thu hút dự án đầu tư khu chăn nuôi công nghiệp nuôi heo, gia cầm, bò sữa, bò thịt chất lượng cao, sản xuất giống, dự án sản xuất thức ăn gia súc, dự án đầu tư nhà máy chế biến thịt các loại. Xây dựng các trung tâm giống, hỗ trợ nông dân cải tạo cơ cấu giống, cơ cấu đàn gia súc, gia cầm.\n- Phát triển các mô hình nuôi trồng thủy sản công nghiệp và bán công nghiệp nhằm nâng cao năng suất và thuận lợi cho việc tiêu thụ sản phẩm. Chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật cho nông dân, sử dụng giống nuôi nguồn gốc rõ ràng, các giống thủy sản được chứng nhận, áp dụng các quy trình kỹ thuật nuôi thủy sản theo qui phạm thực hành tốt (GAP) để tăng năng suất và nuôi trồng thủy sản an toàn.\n- Tăng cường bảo vệ diện tích rừng đặc dụng, rừng phòng hộ đầu nguồn cho hồ thủy điện Trị An, rừng phòng hộ ngập mặn. Tiếp tục tăng diện tích che phủ của rừng và cây xanh thông qua mở rộng diện tích cây lâm nghiệp phân tán, cây xanh bóng mát ở những khu vực như công sở, trường học, bệnh viện, khu\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bb52090818bd45babce9ec76b3d09206.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bb802badb86447b58c845eff34b91aa7.jsonl b/manifests/bb802badb86447b58c845eff34b91aa7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..092ed1daf0171720f083bbc38c5cd8b1691306c7 --- /dev/null +++ b/manifests/bb802badb86447b58c845eff34b91aa7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bb802badb86447b58c845eff34b91aa7.png", + "output_text": "\nQCVN 01-122:2013/BNNPTNT\n3.1.2. Giống tương tự\n3.1.2.1. Trong Tờ khai kỹ thuật khảo nghiệm DUS giống nho (Phụ lục B), tác giả đề xuất các giống tương tự và ghi rõ những tình trạng khác biệt giữa chúng với giống khảo nghiệm. Cơ sở khảo nghiệm xem xét đề xuất của tác giả và quyết định các giống được chọn làm giống tương tự.\n3.1.2.2. Giống tương tự được lấy từ bộ mẫu chuẩn của cơ sở khảo nghiệm. Trường hợp cần thiết cơ sở khảo nghiệm có thể yêu cầu tác giả cung cấp giống tương tự và tác giả phải chịu trách nhiệm về chất lượng giống cung cấp. Số lượng và chất lượng cây giống tương tự như quy định ở Mục 3.1.1.\n3.2. Phân nhóm giống khảo nghiệm\nCác giống khảo nghiệm được phân nhóm theo các tình trạng sau :\n\n(a) Chồi non: Trạng thái mở của ngọn ( Tính trạng 2);\n(b) Lá non: màu sắc mặt trên phiến lá (Tính trạng 6)\n(c) Lá non: mật độ lông nằm ngang giữa các gân chính ở mặt dưới phiến lá (Tính trạng 7)\n(d) Hoa: cơ quan sinh sản (Tính trạng 16)\n(e) Lá thành thực: số thùy (Tính trạng 20)\n(f) Thời gian quả bắt đầu chín (Tính trạng 31)\n(g) Quả: hình dạng (Tính trạng 36)\n(h) Quả: màu sắc vỏ (không có phần ở vỏ quả) (Tính trạng 37)\n(i) Quả: sắc tố antoxian của thịt quả (Tính trạng 40)\n(k) Quả: hương vị đặc trưng (Tính trạng 42)\n(h) Quả: sự hình thành hạt (Tính trạng 43)\n\n3.3. Phương pháp bố trí thí nghiệm\n3.3.1. Thời gian khảo nghiệm\nTối thiểu 2 chu kỳ sinh trưởng.\n3.3.2. Điểm khảo nghiệm\nBố trí tại 1 điểm, nếu có tình trạng không thể đánh giá được thì có thể bố trí thêm 1 điểm bổ sung.\n3.3.3. Bố trí thí nghiệm\nMỗi giống khảo nghiệm và giống tương tự trồng 5 cây (không nhắc lại); hàng cách hàng 3m, cây cách cây 1,5m.\n3.3.4. Các biện pháp kỹ thuật khác\nÁp dụng theo Quy trình kỹ thuật sản xuất nho hiện hành.\n12\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bb802badb86447b58c845eff34b91aa7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bbbd726fcf59438baa250cc9605594a7.jsonl b/manifests/bbbd726fcf59438baa250cc9605594a7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..967218141563bc81c11cf1179efc1bfe85691a04 --- /dev/null +++ b/manifests/bbbd726fcf59438baa250cc9605594a7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bbbd726fcf59438baa250cc9605594a7.png", + "output_text": "\nBỘ XÂY DỰNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 06 /2013/TT-BXD\nHà Nội, ngày 13 tháng 5 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số:.....4057..... Ngày:.....11/5.....\nTHÔNG TƯ Hướng dẫn về nội dung Thiết kế đô thị\nCăn cứ Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2009;\nCăn cứ Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;\nCăn cứ Nghị định số 17/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;\nBộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư hướng dẫn về nội dung Thiết kế đô thị.\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này hướng dẫn về nội dung Thiết kế đô thị trong các đô án quy hoạch chung, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết và Thiết kế đô thị riêng.\n2. Thông tư áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và các tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động Thiết kế đô thị tại Việt Nam.\nĐiều 2. Yêu cầu chung về Thiết kế đô thị\na) Thiết kế đô thị trong đô án quy hoạch chung, quy hoạch phân khu và đô án quy hoạch chi tiết phải tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn về quy hoạch xây dựng và các quy chuẩn, tiêu chuẩn liên quan. Các quy định trong Luật quy hoạch đô thị liên quan đến Thiết kế đô thị được cụ thể hóa tại các chương II, III, IV của Thông tư này.\nb) Đối với Thiết kế đô thị riêng phải lập nhiệm vụ và đồ án thiết kế. Cấp phê duyệt nhiệm vụ và đồ án Thiết kế đô thị riêng là Sở Xây dựng hoặc Sở Quy hoạch Kiến trúc (đối với thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh).\nc) Tổ chức, cá nhân tham gia lập nhiệm vụ và đồ án Thiết kế đô thị riêng phải có đầy đủ năng lực theo quy định tại Điều 5 của Nghị định 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị. Kiến trúc sư chủ nhiệm đồ án Thiết kế đô thị riêng phải có kinh nghiệm về thiết kế kiến trúc công trình và bảo tồn di sản, di tích (tại khu vực có các di sản, di tích, kiến trúc cổ, cũ).\nd) Đối tượng lập Thiết kế đô thị riêng gồm: Thiết kế đô thị cho một tuyển phố; Thiết kế đô thị cho các ô phố, lô phố.\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bbbd726fcf59438baa250cc9605594a7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bbc5f4f74a09410ab79fb617bc4f87de.jsonl b/manifests/bbc5f4f74a09410ab79fb617bc4f87de.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fcf6f4f6c501f0487221523048d1764d7257359d --- /dev/null +++ b/manifests/bbc5f4f74a09410ab79fb617bc4f87de.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bbc5f4f74a09410ab79fb617bc4f87de.png", + "output_text": "\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc CP;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương Đảng;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ: KTTH, KTN, HC, TH; TTTH;\nLưu: Văn thư, KGVX(3b).HMT. 155\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and a signature over it.\nNguyễn Tấn Dũng\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bbc5f4f74a09410ab79fb617bc4f87de.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bbc9ec06e8174c41ab9675665f84015d.jsonl b/manifests/bbc9ec06e8174c41ab9675665f84015d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..56a2db5ad1e8617811cf1061e1e8a6e33fb05248 --- /dev/null +++ b/manifests/bbc9ec06e8174c41ab9675665f84015d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bbc9ec06e8174c41ab9675665f84015d.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêu sử dụng đấtChỉ tiêu được phân bổChỉ tiêu được xác địnhChỉ tiêu được xác định bổ sung
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKSx0x
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDHTxx0
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDTx00
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDLx0x
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRAx0x
2.13Đất ở tại nông thônONTx0x
2.14Đất ở tại đô thịODTx00
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSCx0x
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTSx0x
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNGx00
2.18Đất cơ sở tôn giáoTONx00
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTDx0x
2.20Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX0x0
2.21Đất sinh hoạt cộng đồngDSH0x0
2.22Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV0x0
2.23Đất cơ sở tín ngưỡngTIN0x0
2.24Đất sông, ngôi, kênh, rạch, suốiSON0x0
2.25Đất có mặt nước chuyên dùngMNC0x0
2.26Đất phi nông nghiệp khácPNK0x0
3Đất chưa sử dụngCSDx00
4Đất khu công nghệ cao*KCNx00
5Đất khu kinh tế*KKTx00
6Đất đô thị*KDTx00
IIKhu chức năng*
1Khu vực chuyên trồng lúa nướcKVL0x0
2Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu nămKVN0x0
\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/bbc9ec06e8174c41ab9675665f84015d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bbcef69a2286449a974fb84d66d6c16f.jsonl b/manifests/bbcef69a2286449a974fb84d66d6c16f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d4e94e169db93ee1a20641f705eddc359c0f1cea --- /dev/null +++ b/manifests/bbcef69a2286449a974fb84d66d6c16f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bbcef69a2286449a974fb84d66d6c16f.png", + "output_text": "\nPhụ lục số 05:\nMẫu báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\n
STTTên mẫu
1Mẫu 5.1. Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 20... và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (20...-20...)
2Mẫu 5.2. Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 20... và kế hoạch sử dụng đất ... năm (20...-20...)
3Mẫu 5.3. Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (20...-20...)
4Mẫu 5.4. Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất ... năm (20...-20...) của tỉnh (thành phố)...
5Mẫu 5.5. Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 20... và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của huyện (quận, thị xã, thành phố) ...
6Mẫu 5.6. Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 20... và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện (quận, thị xã, thành phố) ....
7Mẫu 5.7. Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất hàng năm của huyện (quận, thị xã, thành phố) ...
8Mẫu 5.8. Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) đến năm 20... và kế hoạch sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) kỳ đầu (20...-20...)
9Mẫu 5.9. Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) kỳ cuối (20...-20...).
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/bbcef69a2286449a974fb84d66d6c16f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bbd1d2b750244f12bd00292e91fb8c3b.jsonl b/manifests/bbd1d2b750244f12bd00292e91fb8c3b.jsonl deleted file mode 100644 index f0b4f2efa0ac6ec8591220a80943fa8b78f231b1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bbd1d2b750244f12bd00292e91fb8c3b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bbd1d2b750244f12bd00292e91fb8c3b.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BTTTT\nTrong trường hợp phép thử này không được thực hiện trên các cổng (do nhà sản xuất thông báo), không dùng với các loại cáp dài hơn 3 m, thì danh mục các cổng không được thử theo lý do này phải có trong báo cáo đo kiểm.\nPhép thử này phải tiến hành trên cấu hình đại diện cho thiết bị thông tin vô tuyến, thiết bị phụ trợ liên quan hoặc cấu hình đại diện cho tổ hợp thiết bị thông tin vô tuyến và thiết bị phụ trợ.\n▪ Định nghĩa\nPhép thử này đánh giá khả năng hoạt động bình thường của EUT khi có nhiều điện từ tần số vô tuyến trên các cổng đầu vào/đầu ra.\n▪ Phương pháp thử\nPhương pháp đo phải phù hợp với TCVN 8241-4-6 :2009 [6].\nCác yêu cầu và đánh giá kết quả đo thử sau đây phải được áp dụng:\n- Cấp đo thử phải là cấp nghiêm trọng 2 như đã nêu trong TCVN 8241-4-6 :2009 [6] tương ứng với 3 V rms không điều chế. Tín hiệu thử phải được điều chế biên độ với độ sâu điều chế 80% bởi một tín hiệu hình sin 1 000 Hz. Nếu tín hiệu mong muốn được điều chế tại 1000 Hz thì phải sử dụng tín hiệu thử điều chế tại 400 Hz.\n- Phép thử phải được thực hiện trên dải tần số 150 kHz tới 80 MHz ngoại trừ dải loại trừ cho máy phát, máy thu và máy thu phát song công (xem Phụ lục A).\n- Đối với máy thu và máy phát bước tăng tần số phải bằng 1% giá trị tăng tần số hiện tại trong dải tần 150 kHz tới 80 MHz, trừ khi thay đổi như đã chỉ rõ trong phần Điều kiện riêng liên quan của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14].\n- Phương pháp sử dụng nội xạ (injection) phải được lựa chọn phù hợp theo tiêu chuẩn TCVN 8241-4-6 :2009 [6].\n- Các đáp ứng trên máy thu hoặc trên phần máy thu của máy thu phát xảy ra tại các tần số rời rạc là đáp ứng băng hẹp (đáp ứng giả) được bỏ qua khỏi phép thử (xem Phụ lục A).\n- Các tần số của tín hiệu thử miễn nhiễm đã lựa chọn và sử dụng trong phép thử phải được ghi lại trong báo cáo đo kiểm.\n▪ Tiêu chí chất lượng\nĐối với máy phát, tiêu chí chất lượng cho hiện tượng đột biến đối với máy phát phải được áp dụng (xem mục \"Tiêu chí chất lượng\" trong phần Điều kiện riêng liên quan từng phần của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14]).\nĐối với máy thu, tiêu chí chất lượng cho hiện tượng đột biến đối với máy thu phải được áp dụng (xem mục \"Tiêu chí chất lượng\" trong phần Điều kiện riêng liên quan từng phần của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14]).\nĐối với thiết bị phụ trợ, phải áp dụng tiêu chí đạt/ không đạt do nhà sản xuất công bố (xem B.4 trong phụ lục B), trừ khi thiết bị phụ trợ được kiểm tra trong trường hợp đầu nối với máy thu hoặc máy phát thì tiêu chí chất lượng tương ứng nêu trên phải được áp dụng.\n2.2.7. Miễn nhiễm đối với đột biến, quá áp trong môi trường phương tiện vận tải\nPhép thử này áp dụng cho thiết bị thông tin vô tuyến và phụ trợ dùng trong phương tiện vận tải (tức là thiết bị di động).\nPhép thử này phải tiến hành trên các cổng đầu vào nguồn điện DC 12 V và 24 V\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bbd1d2b750244f12bd00292e91fb8c3b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bbe2edb44067466bae9a9464f7536cee.jsonl b/manifests/bbe2edb44067466bae9a9464f7536cee.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..01e553e894c72d542e7cbef5ea8817d242798cd5 --- /dev/null +++ b/manifests/bbe2edb44067466bae9a9464f7536cee.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bbe2edb44067466bae9a9464f7536cee.png", + "output_text": "\nXVI. Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTNhóm thủ tục hành chính
1.Cấp, cấp lại, bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
2.Cấp, cấp lại Chứng chỉ kiểm định viên
3.Đăng ký hợp đồng cung ứng lao động
4.Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập thời hạn trên 90 ngày
5.Đăng ký mẫu chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức cần thiết cho người lao động trước khi đi làm việc ở nước ngoài
6.Cấp, cấp lại giấy phép làm việc trong kỳ nghỉ cho công dân Niu Di-lân làm việc trong kỳ nghỉ tại Việt Nam
7.Cấp, cấp lại giấy phép lao động cho chuyên gia khoa học công nghệ làm việc tại Việt Nam
8.Cấp, cấp lại, gia hạn, đổi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
\nXVII. Ngân hàng nhà nước Việt Nam\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTNhóm thủ tục hành chính
1.Cấp phép cho các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán thực hiện cung ứng dịch vụ thanh toán qua phương thức điện tử
\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/bbe2edb44067466bae9a9464f7536cee.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bbf341a18dde4b649378a2dc73afeae6.jsonl b/manifests/bbf341a18dde4b649378a2dc73afeae6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d955e88e3d66c2b6df241efc2f503cc3df792de3 --- /dev/null +++ b/manifests/bbf341a18dde4b649378a2dc73afeae6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bbf341a18dde4b649378a2dc73afeae6.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 12.09.2014 14:56:00 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 47/2014/QĐ-UBND\nHà Tĩnh, ngày 20 tháng 8 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;\nCăn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;\nCăn cứ Pháp lệnh về phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;\nCăn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP;\nCăn cứ Nghị định số 59/2007/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về quản lý chất thải rắn;\nCăn cứ Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn;\nCăn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về phí, lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC;\nCăn cứ Thông tư số 39/2008/TT-BTC, ngày 19 tháng 5 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn;\nCăn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nCăn cứ Nghị quyết số 85/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, kỳ họp thứ 9 về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh;\nXét đề nghị của Sở Tài chính tại Văn bản số 2004/STC-GCS ngày 15 tháng 8 năm 2014; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Văn bản số 2263/STNMT ngày 12 tháng 8 năm 2014,\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bbf341a18dde4b649378a2dc73afeae6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bbf55f2b6a7646e7a70f3d6c9b5be11f.jsonl b/manifests/bbf55f2b6a7646e7a70f3d6c9b5be11f.jsonl deleted file mode 100644 index eff6c771fe5de3d0f26cfee5e2ab7afc280b434b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bbf55f2b6a7646e7a70f3d6c9b5be11f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bbf55f2b6a7646e7a70f3d6c9b5be11f.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.17.7.2 Bảo dưỡng bê tông về ban đêm hoặc những bộ phận kết cấu bị che khuất phải có đèn chiếu sáng.\n2.17.8 Tháo dỡ cốt phả\n2.17.8.1 Chỉ được tháo cốt phả khi bê tông đã đạt đến cường độ quy định.\n2.17.8.2 Khi tháo cốt phả phải theo trình tự hợp lý, phải có các biện pháp để phòng cốt phả hoặc kết cấu công trình bị sụp đổ bất ngờ. Nơi tháo cốt phả phải có rào ngăn và biển báo.\n2.17.8.3 Trước khi tháo cốt phả phải thu gọn hết vật liệu thừa và các thiết bị đặt trên các bộ phận công trình sắp tháo cốt phả.\n2.17.8.4 Khi tháo cốt phả, phải thường xuyên quan sát tình trạng các bộ phận kết cấu, nếu thấy có hiện tượng biến dạng phải ngưng tháo và báo ngay cho cán bộ kỹ thuật thi công biết.\n2.17.8.5 Sau khi tháo cốt phả phải che chắn các lỗ hổng của công trình. Không được để cốt phả đã tháo lên sàn công tác hoặc ném cốt phả từ trên cao xuống. Cốt phả sau khi tháo phải được nhỏ đỉnh, bảo dưỡng hoặc sửa chữa gia cường và xếp vào nơi quy định.\n2.17.8.6 Tháo dỡ cốt phả đối với những khoang bê tông cốt thép có khẩu độ lớn thì phải thực hiện đầy đủ các yêu cầu nêu trong thiết kế về chống đổ tạm thời.\n2.18 Công tác lắp ghép\n2.18.1 Yêu cầu chung\n2.18.1.1 Sử dụng các loại máy trục và các loại thiết bị khác trong công tác lắp ghép các kết cấu công trình, phải theo quy định tại 2.6 và các quy định hiện hành về kỹ thuật an toàn thiết bị nâng.\n2.18.1.2 Sử dụng các dụng cụ điện, hơi nén hoặc khí cắt, đục lỗ, hàn, ... trong quá trình lắp trên cao phải có giáo dục theo quy định tại 2.8.\n2.18.1.3 Không được dùng thang tựa vào các bộ phận đang lắp để làm bất cứ việc gì.\n2.18.1.4 Khi lắp phải dùng các loại giáo dục hoặc giá đỡ theo quy định của thiết kế thi công. Trường hợp làm khác với thiết kế quy định phải được cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách cho phép.\n2.18.1.5 Các kết cấu, cấu kiện phải sắp xếp hợp lí, đảm bảo dễ dàng khi buộc móc và không bị sụp đổ, xoay trượt khi xếp dỡ.\n2.18.1.6 Các chuyên tài chuyên dùng để treo móc các kết cấu, cấu kiện, phải đảm bảo chắc chắn, không bị gãy, biến dạng khi nâng.\n2.18.1.7 Các kết cấu, cấu kiện không có bộ phận buộc móc chuyên dùng phải được tính toán xác định vị trí và cách treo buộc để đảm bảo trong suốt quá trình nâng chuyển không bị trượt rơi.\n2.18.1.8 Những kết cấu, cấu kiện có khả năng xoay lật khi nâng chuyển phải được chằng buộc chắc chắn và dùng dây mềm để neo hãm.\n59\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bbf55f2b6a7646e7a70f3d6c9b5be11f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bc56f2ccdb9945f79c8c7b4fc096f45d.jsonl b/manifests/bc56f2ccdb9945f79c8c7b4fc096f45d.jsonl deleted file mode 100644 index 6d395bc581ac70ec73d5ffdf2c2b09c07416dd1c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bc56f2ccdb9945f79c8c7b4fc096f45d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bc56f2ccdb9945f79c8c7b4fc096f45d.png", - "output_text": "\n196\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Xóm ĐìnhDCxã Nghĩa XuânH. Quỳ Hợp19° 21' 10\"105° 17' 17\"E-48-19-B-c
xóm Đoàn KếtDCxã Nghĩa XuânH. Quỳ Hợp19° 20' 56\"105° 17' 40\"E-48-19-B-c
xóm Đột TânDCxã Nghĩa XuânH. Quỳ Hợp19° 20' 46\"105° 16' 48\"E-48-19-B-c
xóm Hợp XuânDCxã Nghĩa XuânH. Quỳ Hợp19° 19' 43\"105° 19' 30\"E-48-19-B-c
suối Khe ĐổTVxã Nghĩa XuânH. Quỳ Hợp19° 19' 35\"105° 17' 08\"19° 20' 58\"105° 17' 53\"E-48-19-B-c
xóm Khe ĐổDCxã Nghĩa XuânH. Quỳ Hợp19° 19' 49\"105° 19' 05\"E-48-19-B-c
Xóm KinhDCxã Nghĩa XuânH. Quỳ Hợp19° 18' 53\"105° 18' 03\"E-48-19-B-c
xóm Liên XuânDCxã Nghĩa XuânH. Quỳ Hợp19° 20' 38\"105° 18' 12\"E-48-19-B-c
Xóm MòDCxã Nghĩa XuânH. Quỳ Hợp19° 21' 03\"105° 16' 33\"E-48-19-B-c
Xóm MốiDCxã Nghĩa XuânH. Quỳ Hợp19° 18' 54\"105° 19' 14\"E-48-19-B-c
Xóm MớiDCxã Nghĩa XuânH. Quỳ Hợp19° 20' 17\"105° 19' 11\"E-48-19-B-c
Nhà máy Đường NghệKXxã Nghĩa XuânH. Quỳ Hợp19° 20' 37\"105° 18' 47\"E-48-19-B-c
Xóm PhươngDCxã Nghĩa XuânH. Quỳ Hợp19° 21' 07\"105° 17' 10\"E-48-19-B-c
cầu Sông ĐìnhKXxã Nghĩa XuânH. Quỳ Hợp19° 21' 02\"105° 18' 28\"E-48-19-B-c
Xóm TàuDCxã Nghĩa XuânH. Quỳ Hợp19° 18' 34\"105° 18' 35\"E-48-19-B-c
xóm Thành XuânDCxã Nghĩa XuânH. Quỳ Hợp19° 20' 18\"105° 18' 20\"E-48-19-B-c
Đội ThiếcSVxã Nghĩa XuânH. Quỳ Hợp19° 18' 20\"105° 19' 35\"E-48-19-B-c
cầu Tổng HợpKXxã Nghĩa XuânH. Quỳ Hợp19° 20' 44\"105° 17' 53\"E-48-19-B-c
Xóm VãDCxã Nghĩa XuânH. Quỳ Hợp19° 20' 51\"105° 17' 07\"E-48-19-B-c
hồ Vừng TrungTVxã Nghĩa XuânH. Quỳ Hợp19° 18' 48\"105° 18' 16\"E-48-19-B-c
quốc lộ 48KXxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 51' 31\"104° 50' 04\"19° 05' 04\"105° 35' 10\"E-48-19-B-a, E-48-19-B-c
quốc lộ 48CKXxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 08' 56\"104° 41' 13\"19° 21' 39\"105° 16' 45\"E-48-19-A, E-48-19-B-c
xóm Bắc SơnDCxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 22' 43\"105° 16' 00\"E-48-19-B-a
Cầu BắnKXxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 22' 23\"105° 16' 45\"E-48-19-B-c
xóm Bảo AnDCxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 22' 50\"105° 16' 12\"E-48-19-B-c
hồ Cây ĐaTVxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 22' 52\"105° 16' 00\"E-48-19-B-a
xóm Châu ThànhDCxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 22' 08\"105° 14' 42\"E-48-19-A
Sông ĐìnhTVxã Tam HợpH. Quỳ Hợp19° 19' 05\"105° 09' 20\"19° 20' 58\"105° 21' 18\"E-48-19-A, E-48-19-B-c
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/bc56f2ccdb9945f79c8c7b4fc096f45d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bc5e037696a5436cadb49285be3d5193.jsonl b/manifests/bc5e037696a5436cadb49285be3d5193.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4b9fea6a3ea590986cf32ef7fd4d685bd14f4485 --- /dev/null +++ b/manifests/bc5e037696a5436cadb49285be3d5193.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bc5e037696a5436cadb49285be3d5193.png", + "output_text": "\nGhi chú:\n1. Định mức tại Bảng 17 tính cho thừa đất hoặc khu đất trung bình, khi tính mức cho thừa đất hoặc khu đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư.\n2. Cơ cấu sử dụng mức thiết bị theo nội dung công việc định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư được xác định theo Bảng 16.\n2.3. Vật liệu\nBảng 18\n
STTDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐịnh mức
(tính cho thừa đất hoặc khu đất trung bình)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Đĩa CDCái1,00
2Băng dính toCuộn1,00
3Bút dạ màuBộ1,001,00
4Bút chìChiếc1,001,00
5Tẩy chìChiếc1,001,00
6Mực in A3 laserHộp0,09
7Mực phổ tôHộp0,12
8Bút biChiếc2,001,00
9Sổ ghi chépCuốn1,001,00
10Cặp 3 dâyChiếc1,001,00
11Giấy A4Gram0,500,50
12Giấy A3Gram0,30
13Ghim gấpHộp0,50
14Ghim vòngHộp0,50
15Túi Nylon đựng tài liệuChiếc1,00
\nGhi chú:\nCơ cấu sử dụng mức vật liệu theo nội dung công việc định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư được xác định theo Bảng 16.\n20\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/bc5e037696a5436cadb49285be3d5193.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bc992c4ff9004550889b197f83d4881f.jsonl b/manifests/bc992c4ff9004550889b197f83d4881f.jsonl deleted file mode 100644 index b66e633f87ce8543103e991ee226d24ad5aac740..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bc992c4ff9004550889b197f83d4881f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bc992c4ff9004550889b197f83d4881f.png", - "output_text": "\nChương III HÀNH VI VI PHẠM, HÌNH THỨC XỬ PHẠT, MỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ ĐỐI VỚI HÀNH VI VI PHẠM TRONG LĨNH VỰC BẢO HIỂM XÃ HỘI\nĐiều 26. Vi phạm quy định về đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp\n1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với người lao động có hành vi thỏa thuận với người sử dụng lao động không tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp.\n2. Phạt tiền với mức từ 12% đến 15% tổng số tiền phải đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp tại thời điểm lập biên bản vi phạm hành chính nhưng tối đa không quá 75.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:\na) Chậm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp;\nb) Đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp không đúng mức quy định;\nc) Đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp không đủ số người thuộc diện tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp.\n3. Phạt tiền với mức từ 18% đến 20% tổng số tiền phải đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp tại thời điểm lập biên bản vi phạm hành chính nhưng tối đa không quá 75.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động không đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp cho toàn bộ người lao động thuộc diện tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp.\n4. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc truy nộp số tiền bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp chưa đóng, chậm đóng đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều này;\nb) Buộc đóng số tiền lãi của số tiền bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp chưa đóng, chậm đóng theo mức lãi suất của hoạt động đầu tư từ Quỹ bảo hiểm xã hội trong năm đối với vi phạm quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này.\n25\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bc992c4ff9004550889b197f83d4881f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bca5cf64629f44febf99c4bcdc1f6db7.jsonl b/manifests/bca5cf64629f44febf99c4bcdc1f6db7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9649a85ef6476be734a08d96fd29f7e7ce182e22 --- /dev/null +++ b/manifests/bca5cf64629f44febf99c4bcdc1f6db7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bca5cf64629f44febf99c4bcdc1f6db7.png", + "output_text": "\nBiểu 10/CT\nKẾ HOẠCH CHUYÊN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) ...\nĐơn vị tính: ha\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Huyện ...Huyện ...Huyện ......
(1)(2)(3)(4)=(5)+...+(...)(5)(6)(7)(...)
1Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệpNNP/PNN
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA/PNN
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC/PNN
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK/PNN
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN/PNN
1.4Đất rừng phòng hộRPH/PNN
1.5Đất rừng đặc dụngRDD/PNN
1.6Đất rừng sản xuấtRSX/PNN
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS/PNN
1.8Đất làm muốiLMU/PNN
2Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
2.1Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu nămLUA/CLN
2.2Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệpLUA/LNP
2.3Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sảnLUA/NTS
2.4Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muốiLUA/LMU
2.5Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sảnHNK/NTS
2.6Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muốiHNK/LMU
2.7Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khácRSX/NKR(a)
2.8Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khácRDD/NKR(a)
2.9Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khácRPH/NKR(a)
2.10Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ởPKO/OCT
\nGhi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác;\n- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/bca5cf64629f44febf99c4bcdc1f6db7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bca83946e70a4c0191f9b8b18155c1fa.jsonl b/manifests/bca83946e70a4c0191f9b8b18155c1fa.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b349dbab4abf9129b9cc6b2050108442a91a022f --- /dev/null +++ b/manifests/bca83946e70a4c0191f9b8b18155c1fa.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bca83946e70a4c0191f9b8b18155c1fa.png", + "output_text": "\n4. Không phải là người có liên quan của thành viên Hội đồng thành viên, Kiểm soát viên, Kế toán trưởng, Thủ quỹ Tập đoàn, người có thẩm quyền trực tiếp bổ nhiệm Tổng Giám đốc Tập đoàn.\n5. Không thuộc đối tượng bị cấm đảm nhiệm chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.\nĐiều 41. Miễn nhiệm, thay thế Tổng Giám đốc\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định việc thay thế, miễn nhiệm trước thời hạn với Tổng Giám đốc trong các trường hợp được quy định tại Khoản 1 Điều này.\n1. Tổng Giám đốc bị miễn nhiệm trước thời hạn trong các trường hợp sau:\na) Để Tập đoàn lỗ hai (02) năm liên tiếp hoặc không đạt chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu do chủ sở hữu giao trong hai năm liên tiếp hoặc ở trong tình trạng lỗ, lãi đan xen nhau nhưng không khắc phục được, trừ các trường hợp sau: Lỗ theo kế hoạch do đầu tư mở rộng sản xuất, đổi mới công nghệ theo nghị quyết hoặc quyết định của Hội đồng thành viên; lỗ hoặc giảm tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu có lý do khách quan được giải trình và đã được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chấp thuận;\nb) Tập đoàn lâm vào tình trạng phá sản nhưng không nộp đơn yêu cầu phá sản theo quy định của pháp luật về phá sản;\nc) Không hoàn thành các nhiệm vụ hoặc chỉ tiêu do Hội đồng thành viên giao;\nd) Không trung thực trong thực thi các quyền hạn hoặc lạm dụng địa vị, quyền hạn để thu lợi cho bản thân hoặc cho người khác; báo cáo không trung thực tình hình tài chính của Tập đoàn;\nđ) Bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự;\ne) Vi phạm pháp luật đến mức bị truy tố hoặc các trường hợp bị miễn nhiệm do Điều lệ này quy định.\n2. Tổng Giám đốc được thay thế trong các trường hợp sau:\na) Tự nguyện xin từ chức và được cấp có thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản theo đúng trình tự pháp luật;\nb) Khi có quyết định điều chuyển, nghỉ hưu hoặc được bổ trí công việc khác;\nc) Bị miễn nhiệm theo quy định tại Khoản 1 Điều này;\n41\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bca83946e70a4c0191f9b8b18155c1fa.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bcaa7c5f02f04ba38d5d4af2d3643b7f.jsonl b/manifests/bcaa7c5f02f04ba38d5d4af2d3643b7f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..404df07d0965bc6fac79a09ca63ecebc4f581964 --- /dev/null +++ b/manifests/bcaa7c5f02f04ba38d5d4af2d3643b7f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bcaa7c5f02f04ba38d5d4af2d3643b7f.png", + "output_text": "\nPHỤ LỤC CHI TIẾT \n GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH \n (kèm theo Quyết định số 59/2014/QĐ-UBND ngày 03/09/2014 của UBND tỉnh)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTLoại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tối thiểu để tính thuế tài nguyên (ĐVT: đồng)
IKhoáng sản kim loại
1Quặng sắt (sắt limonit, hàm lượng 32- 53%)tấn550.000
- Quặng sắt (sắt manhetit, hàm lượng \\geq 60\\%)tấn1.000.000
2Quặng thiếc (1 thiếc kim loại = 1,5 quặng thiếc)tấn100.000.000
3Vàng (cốm, sa khoáng)kg750.000.000
4Quặng thô Titan (hàm lượng 70% KVN; tại khu vực có hàm lượng quặng đầu vào \\geq 2\\%)tấn1.000.000
5Quặng thô Titan (hàm lượng 70% KVN; tại khu vực có hàm lượng quặng đầu vào < 2\\%)Tấn530.000
6Zilcontấn15.000.000
7Rutiltấn7.500.000
8Monnazittấn15.000.000
9Mangan
- Mangan (hàm lượng 16-17%)tấn420.000
- Mangan (hàm lượng 20-23%)tấn500.000
- Mangan (hàm lượng 24-27%)tấn1.400.000
- Mangan (hàm lượng 28-29%)tấn1.700.000
IIKhoáng sản không kim loại
1Khoáng sản làm VLXD thông thường
1.1Đất khai thác san lấp, xây đắp công trìnhm325.000
1.2Đất, sét làm nguyên liệu sản xuất gạch, ngóim335.000
1.3Sỏim3230.000
1.4Cuộim3160.000
1.5Cát xâym360.000
1.6Cát tô đam355.000
1.7Cát san nềnm335.000
1.8Đá hộc (KT>15cm)m3120.000
1.9Đá 1x2m3280.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/bcaa7c5f02f04ba38d5d4af2d3643b7f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bce176c906184638881af08112387efa.jsonl b/manifests/bce176c906184638881af08112387efa.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..46ffd2b395563d998a46b134523f3137a5c7f69a --- /dev/null +++ b/manifests/bce176c906184638881af08112387efa.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bce176c906184638881af08112387efa.png", + "output_text": "\nQCVN 03 : 2015/BCT\n4.3. Quy định về công bố hợp quy và việc chỉ định tổ chức chứng nhận, tổ chức thử nghiệm.\nViệc công bố hợp quy và việc chỉ định tổ chức chứng nhận, tổ chức thử nghiệm đối với kíp nổ đốt số 8 thực hiện theo quy định tại Mục II Chương II Thông tư số 48/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ Công Thương về việc quy định quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.\n4.4. Kíp nổ đốt số 8 trước khi lưu thông trên thị trường phải được gắn dấu hợp quy theo quy định tại Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ và pháp luật hiện hành về chất lượng sản phẩm, hàng hóa.\n4.5. Phương thức kiểm tra\nKíp nổ đốt số 8 sản xuất trong nước, nhập khẩu, lưu thông trên thị trường và trong quá trình sử dụng phải chịu sự kiểm tra về chất lượng theo quy định tại Thông tư số 48/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ Công Thương và pháp luật hiện hành về chất lượng sản phẩm, hàng hóa.\n4.6. Kíp nổ đốt sản xuất trong nước thực hiện kiểm tra chất lượng định kỳ theo quy định. Việc kiểm tra chất lượng hàng nhập khẩu, kiểm tra chất lượng định kỳ thực hiện tại phòng thử nghiệm được Bộ Công Thương chỉ định.\n5. Tổ chức thực hiện\n5.1. Vụ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp, các đơn vị có liên quan có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy chuẩn này.\n5.2. Cục Quản lý thị trường có trách nhiệm tổ chức và chỉ đạo Chi cục Quản lý thị trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương kiểm tra, kiểm soát và xử lý vi phạm quy định về chất lượng sản phẩm, hàng hóa lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật và Quy chuẩn này.\n5.3. Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy chuẩn này tại địa phương, báo cáo Bộ Công Thương về tình hình thực hiện, những khó khăn, vướng mắc định kỳ trước ngày 31 tháng 01 của năm tiếp theo hoặc đột xuất.\n5.4. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, tài liệu, tiêu chuẩn được viện dẫn trong Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới./\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bce176c906184638881af08112387efa.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bce786bf5bad48159ba345fb1d30694f.jsonl b/manifests/bce786bf5bad48159ba345fb1d30694f.jsonl deleted file mode 100644 index 084ba412e426b31c20f241c56d614aaf0571a4e8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bce786bf5bad48159ba345fb1d30694f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bce786bf5bad48159ba345fb1d30694f.png", - "output_text": "\n131\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm Hoa ĐôngDCxã Nghi HoaH. Nghi Lộc18° 47' 47\"105° 38' 37\"E-48-32-A-d
xóm Hoa NamDCxã Nghi HoaH. Nghi Lộc18° 47' 46\"105° 38' 24\"E-48-32-A-d
xóm Hoa TâyDCxã Nghi HoaH. Nghi Lộc18° 48' 01\"105° 37' 49\"E-48-32-A-d
xóm Hoa TrungDCxã Nghi HoaH. Nghi Lộc18° 47' 55\"105° 38' 24\"E-48-32-A-c
xóm Ngọc ĐườngDCxã Nghi HoaH. Nghi Lộc18° 47' 35\"105° 37' 22\"E-48-32-A-c
cầu Phương TíchKXxã Nghi HoaH. Nghi Lộc18° 48' 29\"105° 36' 46\"18° 47' 43\"105° 36' 46\"18° 45' 11\"105° 36' 44\"E-48-32-A-c
sông Phương TíchTVxã Nghi HoaH. Nghi LộcE-48-32-A-c
xóm Thượng ThọDCxã Nghi HoaH. Nghi Lộc18° 48' 02\"105° 37' 21\"E-48-32-A-c
xóm Trung ThànhDCxã Nghi HoaH. Nghi Lộc18° 47' 52\"105° 37' 13\"E-48-32-A-c
xóm Vạn TàiDCxã Nghi HoaH. Nghi Lộc18° 48' 09\"105° 37' 17\"E-48-32-A-c
xóm 1DCxã Nghi HợpH. Nghi Lộc18° 49' 12\"105° 41' 36\"E-48-32-A-d
xóm 2DCxã Nghi HợpH. Nghi Lộc18° 49' 06\"105° 41' 29\"E-48-32-A-d
xóm 3DCxã Nghi HợpH. Nghi Lộc18° 48' 53\"105° 41' 28\"E-48-32-A-d
xóm 4DCxã Nghi HợpH. Nghi Lộc18° 48' 46\"105° 41' 38\"E-48-32-A-d
xóm 5DCxã Nghi HợpH. Nghi Lộc18° 48' 46\"105° 41' 21\"E-48-32-A-d
xóm 6DCxã Nghi HợpH. Nghi Lộc18° 48' 40\"105° 41' 24\"E-48-32-A-d
xóm 7DCxã Nghi HợpH. Nghi Lộc18° 48' 32\"105° 41' 23\"E-48-32-A-d
xóm 8DCxã Nghi HợpH. Nghi Lộc18° 48' 25\"105° 41' 13\"E-48-32-A-d
xóm 9DCxã Nghi HợpH. Nghi Lộc18° 48' 37\"105° 40' 58\"E-48-32-A-d
xóm 10DCxã Nghi HợpH. Nghi Lộc18° 48' 27\"105° 40' 52\"E-48-32-A-d
xóm 11DCxã Nghi HợpH. Nghi Lộc18° 49' 10\"105° 41' 57\"18° 36' 19\"105° 11' 23\"18° 49' 41\"105° 42' 18\"E-48-32-A-d
quốc lộ 46KXxã Nghi HợpH. Nghi Lộc18° 54' 45\"105° 15' 14\"18° 38' 32\"105° 30' 37\"E-48-32-A-d
đường tỉnh 536KXxã Nghi HợpH. Nghi LộcE-48-32-A-d
Núi HangSVxã Nghi HợpH. Nghi Lộc18° 49' 08\"105° 42' 09\"E-48-17-A
cầu Nghi XãKXxã Nghi HợpH. Nghi Lộc18° 49' 25\"105° 41' 08\"E-48-32-A-d
Núi ThôngSVxã Nghi HợpH. Nghi Lộc19° 19' 25\"104° 10' 59\"E-48-17-A
xóm 1DCxã Nghi HưngH. Nghi Lộc18° 50' 11\"105° 37' 42\"E-48-32-A-d
xóm 2DCxã Nghi HưngH. Nghi Lộc18° 49' 25\"105° 37' 12\"E-48-32-A-c
xóm 3DCxã Nghi HưngH. Nghi Lộc18° 49' 19\"105° 37' 05\"E-48-32-A-c
xóm 4DCxã Nghi HưngH. Nghi Lộc18° 50' 28\"105° 35' 53\"E-48-32-A-d
xóm 5DCxã Nghi HưngH. Nghi Lộc18° 50' 10\"105° 36' 37\"E-48-32-A-c
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/bce786bf5bad48159ba345fb1d30694f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bd15567f358e46a38d91713c155e1689.jsonl b/manifests/bd15567f358e46a38d91713c155e1689.jsonl deleted file mode 100644 index 5dbadf760101bbe16f849644264239db08e025a7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bd15567f358e46a38d91713c155e1689.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bd15567f358e46a38d91713c155e1689.png", - "output_text": "\n3\n\na) Trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh thuộc nhà trường quân đội;\nb) Trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh thuộc cơ sở giáo dục đại học.\n\n3. Quy hoạch hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh phải phù hợp với quy hoạch hệ thống nhà trường quân đội, mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và đáp ứng yêu cầu giáo dục quốc phòng và an ninh cho các đối tượng.\n4. Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch hệ thống và quy định điều kiện thành lập trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh.\nĐiều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm\n1. Lợi dụng hoạt động giáo dục quốc phòng và an ninh để tuyên truyền xuyên tạc đường lối, quan điểm của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước; tiết lộ bí mật nhà nước; tuyên truyền chính sách thù địch, gây chia rẽ khối đại đoàn kết toàn dân tộc; xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.\n2. Cản trở việc thực hiện giáo dục quốc phòng và an ninh.\n3. Các hành vi khác theo quy định của pháp luật.\nCHƯƠNG II\nGIÁO DỤC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH TRONG NHÀ TRƯỜNG\nĐiều 10. Trường tiểu học, trung học cơ sở\n1. Giáo dục quốc phòng và an ninh trong trường tiểu học, trung học cơ sở được thực hiện lồng ghép thông qua nội dung các môn học trong chương trình, kết hợp với hoạt động ngoại khóa phù hợp với lứa tuổi.\n2. Bảo đảm cho học sinh hình thành những cơ sở hiểu biết ban đầu về truyền thống dựng nước và giữ nước của dân tộc, lực lượng vũ trang nhân dân; ý thức kỷ luật, tinh thần đoàn kết, yêu Tổ quốc, yêu đồng bào.\nĐiều 11. Trường trung học phổ thông, trung cấp chuyên nghiệp, trung cấp nghề\n1. Giáo dục quốc phòng và an ninh trong trường trung học phổ thông, trung cấp chuyên nghiệp, trung cấp nghề là môn học chính khóa.\n2. Bảo đảm cho học sinh có những hiểu biết ban đầu về nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân; về truyền thống chống ngoại xâm của dân tộc, lực lượng vũ trang nhân dân và nghệ thuật quân sự Việt Nam; có kiến thức cơ bản,\n048\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bd15567f358e46a38d91713c155e1689.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bd2c1bf7a06f4969a3723d0195f76304.jsonl b/manifests/bd2c1bf7a06f4969a3723d0195f76304.jsonl deleted file mode 100644 index c90a7a35c330266cad2598ad5bbcfe03f705444b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bd2c1bf7a06f4969a3723d0195f76304.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bd2c1bf7a06f4969a3723d0195f76304.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BTTTT\nPhần 15: Các điều kiện riêng đối với thiết bị thông tin vô tuyến nghiệp dư thương mại sẵn có;\nPhần 16: Các điều kiện riêng đối với thiết bị thông tin vô tuyến tế bào tương tự, di động và xách tay;\nPhần 17: Các điều kiện riêng đối với hệ thống truyền dẫn dữ liệu băng rộng;\nPhần 18: Các điều kiện riêng đối với thiết bị thông tin vô tuyến trung kế mặt đất (TETRA);\nPhần 19: Các điều kiện riêng đối với trạm di động mặt đất chỉ thu hoạt động trên dải tần 1,5 GHz để cung cấp thông tin dữ liệu (ROMES);\nPhần 20: Các điều kiện riêng đối với trạm di động mặt đất (MES) dùng trong các dịch vụ di động vệ tinh (MSS);\nPhần 22: Các điều kiện riêng đối với thiết bị thông tin vô tuyến hàng không cố định và di động dải tần VHF;\nPhần 23: Các điều kiện riêng đối thiết bị thông tin vô tuyến, bộ lặp, thiết bị phụ trợ dùng cho trạm gốc (BS) IMT-2000 CDMA, trải phổ trực tiếp (UTRA and E-UTRA);\nPhần 24: Các điều kiện riêng đối với thiết bị thông tin vô tuyến, thiết bị phụ trợ di động và xách tay (UE) IMT-2000 CDMA, trải phổ trực tiếp (UTRA and E-UTRA);\nPhần 25: Các điều kiện riêng đối với thiết bị MS và thiết bị phụ trợ trải phổ CDMA 1x;\nPhần 26: Các điều kiện riêng đối với thiết bị trạm gốc, bộ lặp và thiết bị phụ trợ trải phổ CDMA 1x;\nPhần 27: Các điều kiện riêng đối với thiết bị y tế cấy ghép điện năng siêu thấp (ULP-AMI) và các thiết bị ngoại vi liên quan (ULP-AMI-P);\nPhần 28: Các điều kiện riêng đối với đường kết nối video số không dây;\nPhần 29: Các điều kiện riêng đối với thiết bị y tế số (MEDS) hoạt động trên dải tần 401 MHz đến 402 MHz và 405 MHz đến 406 MHz;\nPhần 31: Các điều kiện riêng đối với thiết bị y tế cấy ghép điện năng siêu thấp (ULP-AMI) và các thiết bị ngoại vi liên quan (ULP-AMI-P) hoạt động trên dải tần 9 kHz to 315 kHz;\nPhần 32: Các điều kiện riêng đối với các ứng dụng ra đa cảm dò xuyên tường và mặt đất;\nPhần 33: Các điều kiện riêng đối với thiết bị thông tin băng siêu rộng (UWB);\nPhần 34: Các điều kiện riêng đối với bộ cung cấp nguồn ngoài (EPS) dùng cho điện thoại di động.\n22\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bd2c1bf7a06f4969a3723d0195f76304.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bda374d81d4543a396f8b1a3b402eb6a.jsonl b/manifests/bda374d81d4543a396f8b1a3b402eb6a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..81a8c21562fa55beebf50f9c58d885048de2c2f8 --- /dev/null +++ b/manifests/bda374d81d4543a396f8b1a3b402eb6a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bda374d81d4543a396f8b1a3b402eb6a.png", + "output_text": "\nQCVN 01-125:2013/BNNPTNT\nPhụ lục B Tờ khai kỹ thuật khảo nghiệm DUS giống mía\n1. Loài: Saccharum spp. L\n2. Tên giống\n3. Tên, địa chỉ tổ chức cá nhân đăng ký khảo nghiệm\n- Tên tổ chức:\n- Họ tên cá nhân:\n- Địa chỉ:\n- Điện thoại:\nFax:\nE-mail:\n4. Họ tên, địa chỉ tác giả giống\n1. Họ tên:\n2. Họ tên:\nĐịa chỉ:\nĐịa chỉ:\n5. Nguồn gốc giống, phương pháp chọn tạo\n5.1. Vật liệu\nTên giống bố, mẹ:\nNguồn gốc vật liệu:\n5.2. Phương pháp chọn tạo\nLai hữu tính:\nXử lý đột biến:\nPhương pháp khác:\n5.3. Thời gian và địa điểm chọn tạo\n5.4. Phương pháp duy trì và nhân giống\n6. Giống đã được bảo hộ hoặc công nhận ở nước ngoài\nNước\nngày    tháng    năm\nNước\nngày    tháng    năm\n7. Các tính trạng đặc trưng của giống\n21\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bda374d81d4543a396f8b1a3b402eb6a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bdb8a461264b4eb694430dd381a8c2c4.jsonl b/manifests/bdb8a461264b4eb694430dd381a8c2c4.jsonl deleted file mode 100644 index 774b413760a1d23053af11a10019096997660897..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bdb8a461264b4eb694430dd381a8c2c4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bdb8a461264b4eb694430dd381a8c2c4.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mụcDự kiến lộ trình thực hiện
2016 - 2020Sau 2020
13Dự án nâng cao nhận thức cho cộng đồng về bảo vệ môi trườngx
14Triển khai dự án tổng thể về ứng phó biến đổi khí hậu giai đoạn 2010-2015 và định hướng đến năm 2020x
15Triển khai dự án tổng thể về bảo tồn đa dạng và an toàn sinh học giai đoạn 2010-2015 và định hướng đến năm 2020x
16Dự án đầu tư lắp đặt thiết bị quan trắc tự động tại các khu công nghiệp đã lắp đầy trên 50% diện tíchx
17Dự án đầu tư xây dựng, nâng cấp hệ thống xử lý nước thải tại các bệnh việnx
18Dự án xây dựng Khu chứng tích chiến tranh hóa học ở Việt Nam tại Đồng Naix
\nGhi chú: Về vị trí, quy mô, diện tích đất sử dụng, tổng mức đầu tư, thời gian thực hiện của các công trình, dự án trong Danh mục nêu trên sẽ được tính toán, lựa chọn và xác định cụ thể trong từng giai đoạn lập và trình duyệt dự án đầu tư, tùy thuộc vào nhu cầu và khả năng cần đối, huy động vốn đầu tư của từng thời kỳ./.\n7\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/bdb8a461264b4eb694430dd381a8c2c4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bdc463a43eb74a4e900423ff70af5e0f.jsonl b/manifests/bdc463a43eb74a4e900423ff70af5e0f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e47776a6c347545be4e9d1d3915011d6bca7b795 --- /dev/null +++ b/manifests/bdc463a43eb74a4e900423ff70af5e0f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bdc463a43eb74a4e900423ff70af5e0f.png", + "output_text": "\nBiểu 11/QG\nKẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI PHÂN THEO NĂM CỦA CẤP QUỐC GIA\nĐơn vị tính: ha\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchCác năm kế hoạch
Năm
...
Năm
...
Năm
...
Năm
...
Năm
...
(1)(2)(3)(4)=(5)+...+(9)(5)(6)(7)(8)(9)
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất rừng phòng hộRPH
1.3Đất rừng đặc dụngRDD
1.4Đất rừng sản xuấtRSX
1.5Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.6Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất phát triển hạ tầng cấp quốc giaDHT
2.6Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.7Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.8Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/bdc463a43eb74a4e900423ff70af5e0f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bdedc0f028d54b47affdc726fa574f43.jsonl b/manifests/bdedc0f028d54b47affdc726fa574f43.jsonl deleted file mode 100644 index 5a0e85b49522547fd705aad61585cd1d19910028..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bdedc0f028d54b47affdc726fa574f43.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bdedc0f028d54b47affdc726fa574f43.png", - "output_text": "\nb) Nghiên cứu, dự báo và thông tin về các vấn đề kinh tế quốc tế và quan hệ kinh tế quốc tế; phối hợp tham mưu, xây dựng chủ trương, chính sách phục vụ phát triển kinh tế và hội nhập kinh tế quốc tế; xử lý các vấn đề nảy sinh liên quan đến kinh tế đối ngoại theo phân công của Chính phủ; chủ trì, phối hợp vận động chính trị, ngoại giao hỗ trợ các hoạt động kinh tế đối ngoại;\nc) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương và tổ chức có liên quan xây dựng và triển khai các chủ trương, chính sách, chương trình, hoạt động ngoại giao kinh tế;\nd) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và tổ chức có liên quan nâng cao hiệu quả tham gia của Việt Nam tại các tổ chức, cơ chế và diễn đàn hợp tác kinh tế quốc tế và khu vực theo phân công của Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ.\n12. Về công tác ngoại giao văn hóa:\na) Xây dựng cơ sở pháp lý và chính sách về công tác ngoại giao văn hóa;\nb) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương quản lý và triển khai công tác ngoại giao văn hóa ở trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật;\nc) Chủ trì các hoạt động của Ủy ban Quốc gia UNESCO Việt Nam; đảm nhiệm các chức năng Chủ tịch và Ban Thư ký Ủy ban Quốc gia UNESCO Việt Nam.\n13. Về công tác thông tin đối ngoại:\na) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và địa phương có liên quan triển khai hoạt động thông tin đối ngoại ở nước ngoài; phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông quản lý hoạt động thông tin đối ngoại ở nước ngoài;\nb) Chủ trì theo dõi, nghiên cứu, tổng hợp dư luận báo chí nước ngoài phục vụ thông tin đối ngoại;\nc) Phát ngôn quan điểm, lập trường chính thức của Việt Nam về các vấn đề đối ngoại; tổ chức các cuộc họp báo quốc tế;\nd) Quản lý và cấp phép cho hoạt động báo chí của phóng viên nước ngoài tại Việt Nam và của các đoàn đại biểu nước ngoài thăm Việt Nam theo lời mời của lãnh đạo nhà nước và Bộ Ngoại giao;\nđ) Quản lý hệ thống trang tin điện tử của Bộ Ngoại giao và các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài phục vụ công tác thông tin đối ngoại;\ne) Phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương có liên quan hướng dẫn các cơ quan báo chí trong nước đưa tin về hoạt động đối ngoại của lãnh đạo nhà nước, Bộ Ngoại giao và tình hình quốc tế, tin trong nước liên quan đến đối ngoại.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bdedc0f028d54b47affdc726fa574f43.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/be23fff5c961402392fde2b2df310666.jsonl b/manifests/be23fff5c961402392fde2b2df310666.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..39f52929daaec243ed2088d5be3dc1807ebdb445 --- /dev/null +++ b/manifests/be23fff5c961402392fde2b2df310666.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/be23fff5c961402392fde2b2df310666.png", + "output_text": "\nrừng và tỷ lệ che phủ.\n4. Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất:\na) Xác định nhu cầu sử dụng các loại đất trong mỗi kỳ kế hoạch sử dụng đất 05 năm theo phương án quy hoạch sử dụng đất;\nb) Cân đối, phân bổ quỹ đất trong phương án quy hoạch sử dụng đất cho từng kỳ kế hoạch sử dụng đất 05 năm theo từng loại đất.\n5. Xác định các giải pháp thực hiện quy hoạch sử dụng đất:\na) Xác định các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường;\nb) Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất.\n6. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.\n7. Lập bản đồ chuyên đề (nếu có).\n8. Lập bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia gồm:\na) Bản đồ quy hoạch sử dụng đất cả nước;\nb) Bản đồ quy hoạch sử dụng đất các vùng kinh tế - xã hội.\n9. Xây dựng các báo cáo chuyên đề.\n10. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề, bản đồ sau hội thảo.\n11. Đánh giá, nghiệm thu.\nĐiều 13. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu\n1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch.\n2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất:\na) Phân bổ các chỉ tiêu sử dụng đất nêu tại Điểm b Khoản 4 Điều 12 của Thông tư này đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và vùng kinh tế - xã hội;\nb) Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong kỳ kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và vùng kinh tế - xã hội;\nc) Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và từng vùng kinh tế - xã hội;\nd) Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và các khoản 1, 2 Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện trong kỳ kế hoạch sử dụng đất;\nđ) Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo kế hoạch sử dụng đất.\n15\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/be23fff5c961402392fde2b2df310666.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/be4abf27486543be9959931fa86928a8.jsonl b/manifests/be4abf27486543be9959931fa86928a8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..21831abc8a07e47925d9bbb46d8a4f1016b6e1a1 --- /dev/null +++ b/manifests/be4abf27486543be9959931fa86928a8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/be4abf27486543be9959931fa86928a8.png", + "output_text": "\n\na) Tổ chức không gian quy hoạch, kiến trúc và cảnh quan.\nb) Bảo tồn đô thị đối với các đô thị cổ, đô thị cũ...( nếu có)\nc) Yêu cầu đối với hệ thống hạ tầng.\nd) Đánh giá tác động môi trường.\n\nĐiều 17. Nội dung đồ án Thiết kế đô thị cho một tuyến phố\n1. Nội dung thiết kế không gian kiến trúc cảnh quan tuyến phố mới\na) Đánh giá hiện trạng để xuất Thiết kế đô thị về: mật độ, tầng cao, khoảng lùi, tỷ lệ cây xanh trên tuyến phố. Các nội dung này phải tuân thủ theo quy hoạch chung và quy hoạch phân khu đã được duyệt.\nb) Định hình các khối và hình thức kiến trúc chủ đạo, kiến trúc chính: màu sắc, vật liệu sử dụng trong kiến trúc; cụ thể hóa bằng thiết kế sơ bộ kiến trúc các công trình điểm nhấn và những kiến trúc nhỏ khác. Thiết kế tổng thể hệ thống cây xanh và cảnh quan, chỉ định chủng loại, kích cỡ cây xanh.\n2. Nội dung thiết kế không gian kiến trúc cảnh quan tuyến phố cũ:\na) Đánh giá hiện trạng kiến trúc trên tuyến phố.\nb) Xác định mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất, tầng cao:\n- Đề xuất nội dung và phương án thiết kế khoảng lùi cho tuyến phố và từng công trình, tuân thủ nguyên tắc không được phá vỡ cấu trúc không gian truyền thống khu vực và các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.\n- Phương án thiết kế cụ thể chiều cao kiến trúc công trình cho tuyến phố gắn với mật độ xây dựng. Giải pháp kiểm soát tầng cao cho cả tuyến phố, từng đoạn phố.\nc) Định hình về kiến trúc:\n- Về hình khối và hình thức kiến trúc chủ đạo: theo xu hướng truyền thống hoặc hiện đại hoặc kết hợp. Cụ thể hóa kiến trúc ở những thành phần như: mái, cốt cao các tầng, cửa, ban công, lô gia..\n- Định hình công trình kiến trúc điểm nhấn. Đề xuất kiến trúc nhỏ mang tính biểu tượng, điều khắc và trang trí gắn kết với ngôn ngữ hình khối chung của khu vực. Đối với các biển quảng cáo cần đề xuất kích cỡ, màu sắc, tỷ lệ phù hợp.\n- Chỉ định màu sắc chủ đạo trên tuyến phố phù hợp với tập quán, văn hóa.\n- Đề xuất giải pháp thiết kế cụ thể, có tính khả thi, sửa chữa những khiếm khuyết trong đô thị cũ bằng việc trồng cây xanh bổ sung, làm mái hiên dọc hè phố hoặc bằng các biện pháp kỹ thuật khác.\nd) Đối với hệ thống cây xanh và cảnh quan: lựa chọn chủng loại cây xanh có màu sắc, kích cỡ phù hợp với tuyến phố và sẵn có tại địa phương. Giải pháp thiết kế mặt nước kết hợp cây xanh đảm bảo phù hợp với cảnh quan xung quanh.\ne) Đối với các khu di tích, các công trình di sản văn hóa cần khoanh vùng bảo vệ theo Luật di sản, kiểm soát việc xây dựng các công trình xung quanh.\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/be4abf27486543be9959931fa86928a8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/be6345da976841909188dd0d1efee627.jsonl b/manifests/be6345da976841909188dd0d1efee627.jsonl deleted file mode 100644 index eccc77d1a2b27a42d7e3cf5859427099cc96bdbf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/be6345da976841909188dd0d1efee627.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/be6345da976841909188dd0d1efee627.png", - "output_text": "\n2. Trình Thủ tướng Chính phủ dự thảo quyết định, chỉ thị và các văn bản khác thuộc ngành, lĩnh vực do Bộ Ngoại giao quản lý hoặc theo phân công.\n3. Ban hành thông tư, quyết định, chỉ thị và các văn bản khác thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Ngoại giao; hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các văn bản đó.\n4. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức thực hiện các chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, các chương trình mục tiêu quốc gia và các văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Ngoại giao sau khi được phê duyệt; tổ chức thông tin, tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật, theo dõi tình hình thi hành pháp luật trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Ngoại giao.\n5. Về quản lý nhà nước đối với hoạt động đối ngoại của các Bộ, ngành, các cơ quan có liên quan và các địa phương:\na) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và các cơ quan có liên quan xây dựng chương trình hoạt động đối ngoại nhà nước, tổng hợp chương trình hoạt động đối ngoại của các Bộ, ngành; hướng dẫn tổ chức thực hiện và yêu cầu các Bộ, ngành báo cáo định kỳ và đột xuất về tình hình thực hiện các hoạt động đối ngoại; hướng dẫn và kiểm tra các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ thực hiện thống nhất các chủ trương, chính sách, quy định của pháp luật liên quan tới hoạt động đối ngoại của Nhà nước;\nb) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nhằm thực hiện quản lý thống nhất hoạt động đối ngoại của các địa phương.\n6. Quản lý các hoạt động hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam theo quy định của pháp luật; định kỳ hàng năm báo cáo Thủ tướng Chính phủ về tình hình tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam.\n7. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan bảo vệ chủ quyền và lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của các tổ chức và công dân Việt Nam ở nước ngoài theo pháp luật Việt Nam và luật pháp quốc tế.\n8. Về nghiên cứu và tham mưu dự báo chiến lược:\na) Thông tin và tham mưu kịp thời cho Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ các vấn đề liên quan đến tình hình thế giới và quan hệ quốc tế của Việt Nam;\nb) Chủ trì nghiên cứu, tổng hợp, đề xuất các vấn đề có tính dự báo, chiến lược liên quan đến tình hình thế giới, quan hệ quốc tế, luật pháp quốc tế; quan hệ chính trị, kinh tế, văn hóa của Việt Nam;\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/be6345da976841909188dd0d1efee627.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bea31773949c49f6831870f62c26faa4.jsonl b/manifests/bea31773949c49f6831870f62c26faa4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0cda9bf18ebf25bdab1cad60bbe3c08bdeea67a7 --- /dev/null +++ b/manifests/bea31773949c49f6831870f62c26faa4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bea31773949c49f6831870f62c26faa4.png", + "output_text": "\nQCVN 01-122:2013/BNNPTNT\nLời nói đầu\nQCVN 01-122:2013/BNNPTNT được chuyển đổi từ 10TCN 747-2006, theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.\nQCVN 01-122:2013/BNNPTNT được xây dựng dựa trên cơ sở TG/50/9 (Guidelines for the Conduct of Tests for Distinctness, Uniformity and Stability in Grapevine Varieties) ngày 09 tháng 4 năm 2008 của Hiệp hội quốc tế bảo hộ giống cây trồng mới (UPOV).\nQCVN 01-122:2013/BNNPTNT do Ủy hội Khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng quốc gia Quốc Trông trọt biên soạn, Vụ Khoa học Công nghệ và Materials/Trình duyệt, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành tại Thông tư số 33 /2013/TT-BNNPTNT ngày 21 tháng 6 năm 2013.\nOfficial circular seal of the National Seed and Plant Variety Testing and Certification Committee (Ủy hội Khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng quốc gia). The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the committee's name in Vietnamese. The date '21' and the month '6' are stamped in the center.\n2\n058\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bea31773949c49f6831870f62c26faa4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/beaa3dca12b2423782858ea9d5fc5a33.jsonl b/manifests/beaa3dca12b2423782858ea9d5fc5a33.jsonl deleted file mode 100644 index 4ba6bb4b81da43f6fbb1e0a6e27cb4525d58c99a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/beaa3dca12b2423782858ea9d5fc5a33.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/beaa3dca12b2423782858ea9d5fc5a33.png", - "output_text": "\nPhụ lục 4\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 205/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính)\nPÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP ĐỂ CỐ PHẦN HÓA\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên Doanh nghiệp cổ phần hóaTên tổ chức tư vấn định giá thực hiện dịch vụ XDGTDNThời gian thực hiện hợp đồng
(từ... đến...)
Đánh giá chất lượng dịch vụ XDGTDN do tổ chức tư vấn định giá cung cấp
Điểm báo chất lượngKhông đảm bảo chất lượng
1Công ty .....
\n....., ngày ..... tháng ..... năm ..... \n TM. BAN CHỈ ĐÀO CỔ PHẦN HÓA / TÊN CƠ QUAN \n CÓ THĂM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH PHƯƠNG ÁN CỔ \n PHẦN HÓA/ BỘ QUAN LÝ NGÀNH/ UY BAN NHẬN \n DẶN CẤP TỈNH\n(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)\n8\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/beaa3dca12b2423782858ea9d5fc5a33.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bf29304eb85d4d1a9285f52f924a254a.jsonl b/manifests/bf29304eb85d4d1a9285f52f924a254a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c3f645c6361789ad35b1e6e52007008572115b68 --- /dev/null +++ b/manifests/bf29304eb85d4d1a9285f52f924a254a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bf29304eb85d4d1a9285f52f924a254a.png", + "output_text": "\nQCVN 01-121:2013/BNNPTNT\nPhụ lục B\nTờ khai kỹ thuật khảo nghiệm DUS giống đưa hấu\n1. Loài Citrullus lanatus (thunb.) Matsum. et Nakai\n2. Tên giống\n3. Tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm\nTên:\nĐịa chỉ:\nĐiện thoại / FAX / E.mail:\n4. Họ tên và địa chỉ tác giả giống\n4.1. Họ tên: địa chỉ:\n4.2. Họ tên: địa chỉ:\n5. Nguồn gốc giống, phương pháp chọn tạo\n5.1. Nguồn gốc\nTên giống bố, mẹ:\nNguồn gốc vật liệu:\n5.2. Phương pháp chọn tạo\nLai hữu tính:\nXử lý đột biến:\nPhương pháp khác:\n5.3. Thời gian và địa điểm chọn tạo\n5.4. Phương pháp duy trì và nhân giống\n6. Giống đã được bảo hộ hoặc công nhận ở nước ngoài\nNước ngày tháng năm\nNước ngày tháng năm\n7. Các tính trạng đặc trưng của giống\nBảng 2 - Một số tính trạng đặc trưng của giống\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tình trạngTrạng thái biểu hiệnMã số(*)
7.1Mức bội thể
Ploidy
(Tình trạng 1)
Lưỡng bội - diploid2
Tam bội - triploid3
7.2Quả: khối lượng
Fruit: weight
(Tình trạng 19)
Rất thấp - very low1
Rất thấp đến thấp - very low to low2
Thấp - low3
Thấp đến trung bình - low to medium4
Trung bình - medium5
Trung bình đến cao - medium to high6
Cao - high7
Cao đến rất cao - high to very high8
Rất cao - very high9
\n19\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/bf29304eb85d4d1a9285f52f924a254a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bf4b0c0793a74e1ebb4b50feadb6a2a3.jsonl b/manifests/bf4b0c0793a74e1ebb4b50feadb6a2a3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7796287203ac0afbb574461246fea61d3ab766cf --- /dev/null +++ b/manifests/bf4b0c0793a74e1ebb4b50feadb6a2a3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bf4b0c0793a74e1ebb4b50feadb6a2a3.png", + "output_text": "\n1. Tiền lương bình quân: Được áp dụng hệ số tiền lương 1,8 lần mức lương đối với cán bộ, công chức, viên chức do Nhà nước quy định (lương ngạch, bậc và các loại phụ cấp, trừ chế độ trả lương làm việc vào ban đêm, làm thêm giờ).\n2. Thường an toàn, an ninh hàng hải: Được áp dụng mức 15% lương cấp bậc, chức vụ (không bao gồm các khoản phụ cấp) cho cán bộ, công chức trực tiếp làm công tác quản lý, giám sát, bảo đảm an toàn, an ninh hàng hải.\n3. Trang phục công tác: Được thực hiện chi trang phục công tác. Bộ Giao thông vận tải quy định chế độ trang phục công tác cho Cục Hàng hải Việt Nam; Bộ Tài chính quy định mức chi trang phục công tác theo chế độ trang phục được ban hành.\nĐiều 5. Kinh phí bảo đảm chế độ chi đặc thù gồm: hệ số tiền lương tăng thêm 0,8 lần; thường an toàn, an ninh hàng hải và trang phục công tác được bổ trí từ nguồn thu phí cảng vụ hàng hải được để lại chi theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính tại các Cảng vụ Hàng hải.\nĐiều 6. Nguồn kinh phí giao tự chủ nếu có tiết kiệm, Cục Hàng hải Việt Nam được chi cho các nội dung theo quy định tại Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2005 của Chính phủ quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với cơ quan nhà nước và các quy định của pháp luật có liên quan; trong đó, bổ sung thu nhập cho cán bộ, công chức tối đa không quá 1,0 lần so với mức tiền lương cấp bậc, chức vụ do Nhà nước quy định.\nĐiều 7. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn về phân bổ nguồn kinh phí thực hiện các khoản chi đặc thù nêu trên.\nĐiều 8. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2013 và áp dụng cho các năm ngân sách từ năm 2013 đến năm 2017. Quý III năm 2017, Bộ Giao thông vận tải tổ chức tổng kết, đánh giá kết quả thực hiện Quyết định này, trên cơ sở đó phối hợp với Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan trình Thủ tướng Chính phủ cơ chế cho giai đoạn tiếp theo.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bf4b0c0793a74e1ebb4b50feadb6a2a3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bf5ffad0a4f048fc8e8c73646f6153c2.jsonl b/manifests/bf5ffad0a4f048fc8e8c73646f6153c2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..901709d38d7e1ddf28da1e539a9e1eadfa35602a --- /dev/null +++ b/manifests/bf5ffad0a4f048fc8e8c73646f6153c2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bf5ffad0a4f048fc8e8c73646f6153c2.png", + "output_text": "\nd) Có thể ủy quyền cho một trong số các thành viên Hội đồng thành viên thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Chủ tịch Hội đồng thành viên khi Chủ tịch Hội đồng thành viên vắng mặt;\ne) Các quyền khác theo phân cấp, ủy quyền của Hội đồng thành viên và Thủ tướng Chính phủ.\nĐiều 33. Chế độ làm việc của Hội đồng thành viên\n1. Hội đồng thành viên làm việc theo chế độ tập thể; họp ít nhất một lần trong một quý để xem xét và quyết định những vấn đề thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của mình; đối với những vấn đề không yêu cầu thảo luận thì Hội đồng thành viên có thể lấy ý kiến các thành viên bằng văn bản. Hội đồng thành viên có thể họp bất thường theo đề nghị của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc hoặc trên 50% tổng số thành viên Hội đồng thành viên.\n2. Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc thành viên Hội đồng thành viên được Chủ tịch Hội đồng thành viên ủy quyền triệu tập và chủ trì cuộc họp của Hội đồng thành viên. Nội dung và các tài liệu cuộc họp phải gửi đến các thành viên Hội đồng thành viên và các đại biểu được mời dự họp (nếu có) trước ngày họp ít nhất năm (05) ngày.\n3. Các cuộc họp của Hội đồng thành viên được coi là hợp lệ khi có ít nhất hai phần ba tổng số thành viên Hội đồng thành viên tham dự. Quyết định của Hội đồng thành viên được thông qua khi có hơn một nửa số thành viên dự họp chấp thuận. Việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ Tập đoàn, tổ chức lại Tập đoàn, chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ của Tập đoàn phải được ít nhất ba phần tư số thành viên dự họp chấp thuận; trường hợp có số phiếu ngang nhau thì quyết định theo bên có phiếu của Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc người được Chủ tịch Hội đồng thành viên ủy quyền chủ trì cuộc họp. Các thành viên Hội đồng thành viên biểu quyết mọi vấn đề theo phương thức “đồng ý” và “không đồng ý” (không áp dụng phiếu trắng). Thành viên Hội đồng thành viên có quyền bảo lưu ý kiến của mình, được ghi trong biên bản cuộc họp của Hội đồng thành viên và được quyền kiến nghị lên chủ sở hữu.\n4. Căn cứ vào nội dung của chương trình cuộc họp, khi xét thấy cần thiết, Hội đồng thành viên có quyền hoặc có trách nhiệm mời đại diện có thẩm quyền của các cơ quan, tổ chức có liên quan tham dự và thảo luận các vấn đề cụ thể trong chương trình nghị sự. Đại diện các cơ quan, tổ chức được mời dự họp có quyền phát biểu ý kiến nhưng không tham gia biểu quyết. Các ý kiến phát biểu (nếu có) của đại diện được mời dự họp được ghi đầy đủ vào biên bản của cuộc họp.\n5. Nội dung các vấn đề thảo luận, các ý kiến phát biểu, kết quả biểu quyết, các quyết định được Hội đồng thành viên thông qua và kết luận cuộc họp của Hội đồng thành viên phải được ghi thành biên bản. Chủ tọa và thư ký\n33\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bf5ffad0a4f048fc8e8c73646f6153c2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bfc317073e424501aaf5f1528b65005a.jsonl b/manifests/bfc317073e424501aaf5f1528b65005a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8822b467dd782c4840defb553d56426852581da7 --- /dev/null +++ b/manifests/bfc317073e424501aaf5f1528b65005a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bfc317073e424501aaf5f1528b65005a.png", + "output_text": "\n\nLập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.\nXây dựng báo cáo chuyên đề.\nHội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề sau hội thảo.\nĐánh giá, nghiệm thu.\n\nĐiều 75. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan\n\nXây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp.\nHoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ.\nHội thảo.\nHoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ sau hội thảo.\nLấy ý kiến góp ý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh.\nDự thảo các văn bản trình duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh.\nNhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh.\nĐánh giá, nghiệm thu.\n\nĐiều 76. Thẩm định, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh\n\nThẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh sau thẩm định.\nTrình Chính phủ phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh.\nĐánh giá, nghiệm thu.\nGiao nộp sản phẩm Dự án.\n\nMục 2\nQuy trình lập kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ cuối\nĐiều 77. Trình tự lập kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ cuối\nViệc lập kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ cuối được thực hiện theo trình tự sau:\n45\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bfc317073e424501aaf5f1528b65005a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bfcee5e3d0a842169e558e41dcb7ed22.jsonl b/manifests/bfcee5e3d0a842169e558e41dcb7ed22.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..72133bd24e5800602269429e109200ae60699532 --- /dev/null +++ b/manifests/bfcee5e3d0a842169e558e41dcb7ed22.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bfcee5e3d0a842169e558e41dcb7ed22.png", + "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG THÔNG TIN CÔNG QUAN\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 14.11.2014 16:31:14 +07:00\nBỘ NỘI VỤ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 14/2014/TT-BNV\nHà Nội, ngày 31 tháng 10 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: S..... Ngày: LU/M.....\nTHÔNG TƯ\nQuy định chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn nghệp vụ chuyên môn các ngạch công chức chuyên ngành văn thư\nCăn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008;\nCăn cứ Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;\nCăn cứ Nghị định số 58/2014/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;\nTheo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ;\nBộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Thông tư quy định chức danh, mã số ngạch, chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngạch công chức chuyên ngành văn thư.\nChương I\nNHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nThông tư này quy định chức danh, mã số ngạch, chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngạch công chức chuyên ngành văn thư.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\nThông tư này áp dụng đối với công chức chuyên ngành văn thư làm việc trong các cơ quan, tổ chức của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội ở trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện.\nĐiều 3. Chức danh và mã số ngạch công chức chuyên ngành văn thư, bao gồm:\n1. Văn thư chính Mã số ngạch: 02.006 2. Văn thư Mã số ngạch: 02.007 3. Văn thư trung cấp Mã số ngạch: 02.008\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bfcee5e3d0a842169e558e41dcb7ed22.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bfdac32d7fdc487083af1aee6a63c9af.jsonl b/manifests/bfdac32d7fdc487083af1aee6a63c9af.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50f1722cd861504c9ff3f229d665eec68f145657 --- /dev/null +++ b/manifests/bfdac32d7fdc487083af1aee6a63c9af.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bfdac32d7fdc487083af1aee6a63c9af.png", + "output_text": "\n\nKhối Sở quan An ninh nhân dân;\nKhối Sở quan Cảnh sát nhân dân;\nKhối Nữ Sở quan Cảnh sát giao thông;\nKhối Chiến sỹ Cảnh sát cơ động;\nKhối Chiến sỹ Cảnh sát đặc nhiệm;\nKhối Chiến sỹ Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy;\nKhối Công an xã.\n\nd) Lực lượng điều hành do Thành phố Hồ Chí Minh đảm nhận gồm:\n\nKhối Cựu chiến binh;\nKhối Cựu thanh niên xung phong;\nKhối Công nhân;\nKhối Nông dân;\nKhối Thanh niên;\nKhối Phụ nữ;\nKhối Mặt trận Tổ quốc;\nKhối nghệ thuật.\n\nThành phố Hồ Chí Minh xây dựng lịch trình, xác định thời gian phù hợp để Cuộc đua xe đạp chủ đề \"Non sông liền một dải\" nối tiếp Khối nghệ thuật, kết thúc Mít tinh, điều binh, điều hành.\nV. TRANG TRÍ KHU VỰC MÍT TINH, ĐIỀU BINH, ĐIỀU HÀNH\n1. Lẽ đài nằm bên phải tuyến đường điều binh. Phòng chính Lẽ đài được đặt ở khu vực trung tâm Lẽ đài. Đối diện Lẽ đài là khán đài B. Khán đài B gồm 01 màn hình LED và khu vực bố trí lực lượng xếp hình, xếp chữ. Cột cờ Tổ quốc được đặt ở bên trái của khán đài B.\n2. Nội dung, ma-kết trang trí Lẽ đài, khán đài B và khu vực Mít tinh, điều binh, điều hành do Thành phố Hồ Chí Minh chủ trì, phối hợp Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch thực hiện, Ban Tổ chức cấp quốc gia phê duyệt.\n3. Nội dung, kịch bản xếp hình, xếp chữ do Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện, Ban Tổ chức cấp quốc gia phê duyệt.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bfdac32d7fdc487083af1aee6a63c9af.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c05960e01b2647139aee82a97b9208b7.jsonl b/manifests/c05960e01b2647139aee82a97b9208b7.jsonl deleted file mode 100644 index 5587ccc0e563754dfab9cacc2e87f89f8e1d0ef6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c05960e01b2647139aee82a97b9208b7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c05960e01b2647139aee82a97b9208b7.png", - "output_text": "\nb) In sản phẩm không phải xuất bản phẩm vượt quá số lượng ghi trong hợp đồng hoặc giấy phép in gia công cho nước ngoài từ 300 đến dưới 500 thành phẩm.\n4. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) In xuất bản phẩm vượt quá số lượng ghi trong quyết định xuất bản hoặc giấy phép xuất bản, giấy phép in gia công cho nước ngoài từ 300 đến 500 thành phẩm;\nb) In sản phẩm không phải xuất bản phẩm vượt quá số lượng ghi trong hợp đồng hoặc giấy phép in gia công cho nước ngoài từ 500 đến 1.000 thành phẩm.\n5. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) In xuất bản phẩm vượt quá số lượng ghi trong quyết định xuất bản hoặc giấy phép xuất bản, giấy phép in gia công cho nước ngoài từ trên 500 thành phẩm;\nb) In sản phẩm không phải xuất bản phẩm vượt quá số lượng ghi trong hợp đồng hoặc giấy phép in gia công cho nước ngoài từ trên 1.000 thành phẩm.\n6. Hình thức xử phạt bổ sung:\na) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều này;\nb) Đình chỉ hoạt động từ 01 đến 03 tháng đối với hành vi quy định tại Khoản 5 Điều này.\n7. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc thu hồi hoặc tiêu hủy sản phẩm in đối với hành vi quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều này;\nb) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được đối với hành vi quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều này.\nĐiều 26. Vi phạm quy định về nhập khẩu, đăng ký, sử dụng máy photocopy màu\n1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi không đăng ký hoặc không đăng ký lại việc sử dụng máy photocopy màu với cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\n24\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c05960e01b2647139aee82a97b9208b7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c06f2021b88740bd8d6e0c56b40c04f2.jsonl b/manifests/c06f2021b88740bd8d6e0c56b40c04f2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..435355f4e22d7caae4b5aedaec8c7f1c3eb56693 --- /dev/null +++ b/manifests/c06f2021b88740bd8d6e0c56b40c04f2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c06f2021b88740bd8d6e0c56b40c04f2.png", + "output_text": "\nQCVN 01-120:2013/BNNPTNT\nPhụ lục E \n Báo cáo kết quả khảo nghiệm sản xuất giống cải bắp\n\nVụ khảo nghiệm: Năm:\nĐịa điểm khảo nghiệm:\nTên người khảo nghiệm:\nTên giống khảo nghiệm:\nGiống đối chứng:\nNgày gieo: Ngày thu hoạch:\nDiện tích khảo nghiệm (m 2 ):\nĐặc điểm đất đai:\nMật độ trồng:\nPhân bón: ghi cụ thể liều lượng và chủng loại phân bón đã sử dụng\nĐánh giá chung:\n\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên giốngThời gian sinh trưởng (ngày)Năng suất bắp (tấn/ha)Nhận xét chung
(Sinh trưởng, sâu bệnh, tính thích ứng của giống khảo nghiệm...).
Ý kiến của người thực hiện thí nghiệm khảo nghiệm SX (có hoặc không chấp nhận giống mới - Lý do...)
\n12. Kết luận và đề nghị:\n....., ngày..... tháng ..... năm .....\nXác nhận của địa phương\nCán bộ khảo nghiệm\n\n17\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c06f2021b88740bd8d6e0c56b40c04f2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c07affe0ddea4eb69a48e70eef531da3.jsonl b/manifests/c07affe0ddea4eb69a48e70eef531da3.jsonl deleted file mode 100644 index d2794108d1d09957173eb7732237ad2457248602..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c07affe0ddea4eb69a48e70eef531da3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c07affe0ddea4eb69a48e70eef531da3.png", - "output_text": "\n4. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc hoàn trả khoản tiền đã thu hoặc trả đủ tiền lương cho người lao động đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều này;\nb) Buộc nhận người lao động trở lại làm việc và trả đủ tiền lương cho người lao động trong những ngày đã sa thải trong trường hợp xử lý kỷ luật lao động sa thải người lao động đối với hành vi vi phạm tại Điểm c Khoản 3 Điều này.\nĐiều 16. Vi phạm quy định về an toàn lao động, vệ sinh lao động\n1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:\na) Không lấy ý kiến tổ chức đại diện tập thể lao động tại cơ sở khi xây dựng kế hoạch hoặc thực hiện các hoạt động bảo đảm an toàn lao động, vệ sinh lao động;\nb) Không kiểm tra, đánh giá các yếu tố nguy hiểm, có hại tại nơi làm việc;\nc) Không cử người làm công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động;\nd) Không thống kê, báo cáo định kỳ hoặc báo cáo sai sự thật về tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, sự cố nghiêm trọng theo quy định của pháp luật.\n2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:\na) Không định kỳ đo lường các yếu tố có hại tại nơi làm việc theo quy định;\nb) Không lập phương án về các biện pháp bảo đảm an toàn lao động, vệ sinh lao động đối với nơi làm việc của người lao động khi xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo các công trình, cơ sở để sản xuất, sử dụng, bảo quản, lưu giữ các loại máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, vệ sinh lao động;\nc) Không bảo đảm điều kiện an toàn lao động, vệ sinh lao động đối với nhà xưởng theo quy định;\nd) Vi phạm các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc các tiêu chuẩn về an toàn lao động, vệ sinh lao động đã công bố áp dụng trong sản xuất, sử dụng, bảo quản, vận chuyển đối với các loại máy, thiết bị, vật tư, năng lượng, điện, hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật, thay đổi công nghệ, nhập khẩu công nghệ mới;\nd) Không định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng máy, thiết bị, nhà xưởng, kho tàng theo quy định;\n13\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c07affe0ddea4eb69a48e70eef531da3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c0a04d3c91b94bb29581272dbc89051c.jsonl b/manifests/c0a04d3c91b94bb29581272dbc89051c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1bbed280a773d82900584a3a7e560658be772106 --- /dev/null +++ b/manifests/c0a04d3c91b94bb29581272dbc89051c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c0a04d3c91b94bb29581272dbc89051c.png", + "output_text": "\nc) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đối với việc giải quyết quỹ đất ở, mức độ ảnh hưởng đến đời sống các hộ dân phải di dời chỗ ở, số lao động phải chuyển đổi nghề nghiệp do chuyển mục đích sử dụng đất;\nd) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến quá trình đô thị hóa và phát triển hạ tầng;\nđ) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất việc tôn tạo di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, bảo tồn văn hóa các dân tộc;\ne) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng khai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên; yêu cầu bảo tồn, phát triển diện tích rừng và tỷ lệ che phủ.\n4. Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất:\na) Xác định nhu cầu sử dụng các loại đất trong mỗi kỳ kế hoạch sử dụng đất 5 năm theo phương án quy hoạch sử dụng đất;\nb) Cân đối, phân bổ quỹ đất trong phương án quy hoạch sử dụng đất cho từng kỳ kế hoạch sử dụng đất 5 năm theo từng loại đất.\n5. Xác định các giải pháp thực hiện quy hoạch sử dụng đất:\na) Xác định các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường;\nb) Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất.\n6. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.\n7. Lập bản đồ quy hoạch sử dụng đất.\n8. Lập bản đồ chuyên đề (nếu có).\n9. Xây dựng các báo cáo chuyên đề.\n10. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo, bản đồ sau hội thảo.\n11. Đánh giá, nghiệm thu.\nĐiều 32. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu\n1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch.\n2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất:\na) Phân bổ các chỉ tiêu sử dụng đất nêu tại Điểm b Khoản 4 Điều 31 của Thông tư này đến từng đơn vị hành chính cấp huyện;\nb) Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện;\nc) Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện;\n24\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c0a04d3c91b94bb29581272dbc89051c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c0b830dc206b4010bbbe906c02ba09fc.jsonl b/manifests/c0b830dc206b4010bbbe906c02ba09fc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..41321efb65f7f779342a4265344df41558041cfe --- /dev/null +++ b/manifests/c0b830dc206b4010bbbe906c02ba09fc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c0b830dc206b4010bbbe906c02ba09fc.png", + "output_text": "\nQCVN 01-124:2013/BNNPTNT\n1. Tính trạng 1 - Cây: sức sinh trưởng\nNên đánh giá ở giai đoạn sinh trưởng sinh dưỡng.\nQuan sát khi cây đang trong giai đoạn sinh trưởng mạnh ở tuổi 3, từ tháng 5 đến tháng 8\n2. Tính trạng 2 - Cây: kiểu cây\nQuan sát khi cây chè trong thời kỳ Kiến thiết cơ bản tuổi 3\nIllustration of a bushy tree (Bụi) with a dense, rounded canopy.\n1. Bụi\nIllustration of a tree with a spreading, rounded canopy (Bán gỗ).\n3. Bán gỗ\nIllustration of a tall, slender tree with a pointed canopy (Gỗ).\n5. Gỗ\n3. Tính trạng 3 – Cây: tập tính sinh trưởng\nQuan sát khi cây chè trong thời kỳ Kiến thiết cơ bản ở tuổi 3\nIllustration of a tree with a straight, upright habit (Thẳng đứng).\n1. Thẳng đứng\nIllustration of a tree with a moderately upright habit (Nửa đứng).\n3. Nửa đứng\nIllustration of a tree with a wide, spreading habit (Trải rộng).\n5. Trải rộng\n\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c0b830dc206b4010bbbe906c02ba09fc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c0bcea4eff8745b8b8d04c1e9f3a9afe.jsonl b/manifests/c0bcea4eff8745b8b8d04c1e9f3a9afe.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4be4a947ca2b44d4c543519bd85b2e5ac371dfef --- /dev/null +++ b/manifests/c0bcea4eff8745b8b8d04c1e9f3a9afe.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c0bcea4eff8745b8b8d04c1e9f3a9afe.png", + "output_text": "\nBiểu 03/QP(AN)\nQUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG (ĐẤT AN NINH) ĐẾN NĂM 20...\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTLoại đấtTổng diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích phân theo vùng kinh tế - xã hội và đơn vị hành chính cấp tỉnh (ha)
Vùng ...Vùng ...Vùng ...
Tổng
toàn
vùng
Tỉnh
...
Tỉnh
...
Tổng
toàn
vùng
Tỉnh
...
Tỉnh
...
Tổng
toàn
vùng
Tỉnh
...
Tỉnh
...
1Đất làm nơi đóng quân, trụ sở làm việc..............................
2Đất xây dựng căn cứ quân sự..............................
3Đất xây dựng công trình phòng thủ quốc gia, trận địa và công trình đặc biệt về quốc phòng, an ninh..............................
4Đất xây dựng ga, cảng quân sự..............................
5Đất xây dựng công trình công nghiệp, khoa học và công nghệ, văn hóa, thể thao phục vụ trực tiếp cho quốc phòng, an ninh..............................
6Đất xây dựng kho tàng của lực lượng vũ trang nhân dân..............................
7Đất làm trường bắn, thao trường, bãi thử vũ khí, bãi huy vũ khí..............................
8Đất xây dựng cơ sở đào tạo, trung tâm huấn luyện, bệnh viện, nhà an dưỡng của lực lượng vũ trang nhân dân..............................
9Đất xây dựng nhà công vụ của lực lượng vũ trang nhân dân..............................
10Đất xây dựng cơ sở giam giữ, cơ sở giáo dục do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quản lý..............................
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c0bcea4eff8745b8b8d04c1e9f3a9afe.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c125a5f0ed09492c8623237163faa091.jsonl b/manifests/c125a5f0ed09492c8623237163faa091.jsonl deleted file mode 100644 index 1ed86100312f43a0e14e4cb2d73e0513c8918923..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c125a5f0ed09492c8623237163faa091.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c125a5f0ed09492c8623237163faa091.png", - "output_text": "\nc) In vàng mã nhưng không có giấy xác nhận đăng ký của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về loại vàng mã được in;\nd) Sửa chữa, tẩy xóa giấy phép hoạt động in;\nđ) In sản phẩm không phải là xuất bản phẩm nhưng cơ sở in không đủ điều kiện hoạt động theo quy định.\n3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) In xuất bản phẩm không đúng nội dung bản thảo đã được tổng giám đốc (giám đốc) nhà xuất bản ký duyệt hoặc không đúng nội dung bản thảo đã được cấp giấy phép xuất bản;\nb) In không đúng với bản mẫu, bản thảo đặt in đối với sản phẩm không phải là xuất bản phẩm;\nc) Chuyển nhượng giấy phép hoạt động in dưới mọi hình thức.\n4. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) In xuất bản phẩm, báo chí, tem chống giả nhưng cơ sở in không đủ điều kiện hoạt động theo quy định;\nb) In xuất bản phẩm không đúng với quyết định xuất bản hoặc giấy phép xuất bản;\nc) Thực hiện không đúng nội dung ghi trong giấy phép hoạt động in do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.\n5. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) In xuất bản phẩm, báo chí, tem chống giả và sản phẩm không phải là xuất bản phẩm nhưng không có hợp đồng in;\nb) Ký hợp đồng in không đúng đối tượng theo quy định hoặc không đúng nội dung quyết định xuất bản hoặc không đúng giấy phép xuất bản.\n6. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Sử dụng máy photocopy và các thiết bị in khác để nhân bản báo chí, xuất bản phẩm, sản phẩm in không phải xuất bản phẩm thuộc loại cấm lưu hành;\n21\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c125a5f0ed09492c8623237163faa091.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c1464c2881154bf68ebd8003797e4e7f.jsonl b/manifests/c1464c2881154bf68ebd8003797e4e7f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..509aacbde771f9ddd8d5c0c2cc5a7f79c35d473b --- /dev/null +++ b/manifests/c1464c2881154bf68ebd8003797e4e7f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c1464c2881154bf68ebd8003797e4e7f.png", + "output_text": "\nOfficial seal of the People's Court of Tră Vinh province, featuring a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'TƯỞNG CHÍNH PHỦ TRĂ VINH' and 'DANH SÁCH'.\n\nÔng Đồng Văn Lâm, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh;\nÔng Huỳnh Khắc Nhu, Chủ tịch Hội đồng quản trị kiêm Tổng Giám đốc Công ty cổ phần Trà Bắc, tỉnh Trà Vinh./.\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c1464c2881154bf68ebd8003797e4e7f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c1d26c5312db44ecac1307bfcc2b15ec.jsonl b/manifests/c1d26c5312db44ecac1307bfcc2b15ec.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..74cae44e4b67bc386466ebbeb4e57451cb1f12a4 --- /dev/null +++ b/manifests/c1d26c5312db44ecac1307bfcc2b15ec.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c1d26c5312db44ecac1307bfcc2b15ec.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 36 /2013/QĐ-UBND\nĐồng Xoài, ngày 30 tháng 8 năm 2013.\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc quy định mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho cơ quan thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Phước\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;\nCăn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;\nCăn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí, lệ phí;\nCăn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;\nCăn cứ Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 của Chính phủ về Quy trình bảo trì đường bộ;\nCăn cứ Thông tư số 197/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện;\nCăn cứ Nghị quyết số 05/2013/NQ-HĐND ngày 22/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho cơ quan thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Phước;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2040/TTr-STC ngày 21/8/2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Quy định về việc thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Phước như sau:\n1. Phạm vi điều chỉnh: Mức thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô được áp dụng trên phạm vi địa bàn tỉnh Bình Phước.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c1d26c5312db44ecac1307bfcc2b15ec.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1744 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c2126e31545443e8bb5e8b7075c88ed4.jsonl b/manifests/c2126e31545443e8bb5e8b7075c88ed4.jsonl deleted file mode 100644 index 59007fb78b665c7cc60b6fb3499c9f5434db267d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c2126e31545443e8bb5e8b7075c88ed4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c2126e31545443e8bb5e8b7075c88ed4.png", - "output_text": "\nPHỤ LỤC E (Tham khảo) Áp dụng các tiêu chuẩn EMC hài hòa đối với thiết bị đa phần vô tuyến, đa tiêu chuẩn vô tuyến, vô tuyến tổ hợp và phi vô tuyến.... 34 THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ..... 39\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c2126e31545443e8bb5e8b7075c88ed4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c24c775067c443dcbafea639fff06d9a.jsonl b/manifests/c24c775067c443dcbafea639fff06d9a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f70de431aa8570525491f8d40324e49827f8317b --- /dev/null +++ b/manifests/c24c775067c443dcbafea639fff06d9a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c24c775067c443dcbafea639fff06d9a.png", + "output_text": "\nQCVN 01-147:2013/BNNPTNT\nPhụ lục C \n Báo cáo kết quả khảo nghiệm sản xuất giống đậu\n\nVụ: _____ Năm: _____\nĐịa điểm khảo nghiệm: _____\nTên người khảo nghiệm: _____ Email: _____ ĐT: _____\nTên giống khảo nghiệm: _____\nGiống đối chứng: _____\nNgày trồng: _____\nDiện tích khảo nghiệm (m 2 ): _____\nĐặc điểm đất đai: _____\nMật độ trồng: _____\nPhân bón: Số lượng và chủng loại phân bón sử dụng\nĐánh giá chung:\n\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên giốngTình hình sinh trưởngNăng suất (tấn/ha)Nhận xét chung
(Sinh trưởng, sâu bệnh, tính thích ứng của giống khảo nghiệm).
Ý kiến của người SX
(có hoặc không chấp nhận giống mới - Lý do)
     
     
     
\n12. Kết luận và đề nghị:\nXác nhận của cơ sở (Ký tên, đóng dấu)\n....., Ngày tháng năm 20 \n Cán bộ khảo nghiệm (Ký, họ và tên)\n\n16\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c24c775067c443dcbafea639fff06d9a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c253587afc6945b5b000839a15552f6f.jsonl b/manifests/c253587afc6945b5b000839a15552f6f.jsonl deleted file mode 100644 index a1578a6ba73a5abd13445fee59d881402350de1e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c253587afc6945b5b000839a15552f6f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c253587afc6945b5b000839a15552f6f.png", - "output_text": "\nd) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị đến 50.000.000 đồng;\nđ) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả được quy định tại Điều 3 Nghị định này;\ne) Thực hiện các quyền quy định tại Khoản 3, Điều 125 Luật xử lý vi phạm hành chính.\nChánh Thanh tra Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động báo chí, xuất bản đối với các tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân cùng cấp; thực hiện thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với cơ quan báo chí, nhà xuất bản của trung ương và địa phương khác hoạt động tại địa phương mình khi được ủy quyền.\n3. Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành Bộ Thông tin và Truyền thông có thẩm quyền:\na) Phạt cảnh cáo;\nb) Phạt tiền đến 70.000.000 đồng;\nc) Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn;\nd) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị đến 70.000.000 đồng;\nđ) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả được quy định tại Điều 3 Nghị định này;\ne) Thực hiện các quyền quy định tại Khoản 3, Điều 125 Luật xử lý vi phạm hành chính.\n4. Chánh Thanh tra Bộ Thông tin và Truyền thông, Cục trưởng Cục Báo chí, Cục trưởng Cục Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử, Cục trưởng Cục Xuất bản, In và Phát hành có thẩm quyền:\na) Phạt cảnh cáo;\nb) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng;\n32\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c253587afc6945b5b000839a15552f6f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c259c1ce681b4f5e81c753e1b8e42246.jsonl b/manifests/c259c1ce681b4f5e81c753e1b8e42246.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..400020ba67f71aa490051e1a151cc596f1c573ff --- /dev/null +++ b/manifests/c259c1ce681b4f5e81c753e1b8e42246.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c259c1ce681b4f5e81c753e1b8e42246.png", + "output_text": "\nPHỤ LỤC 1 QUY CÁCH HỒM THƯ GÓP Ý (Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2015/TT-BYT Ngày 01 tháng 10 năm 2015 của Bộ Y tế)\nThe diagram illustrates the components of a suggestion box (Hòm thư góp ý). It is a rectangular box with several labeled parts: Vị cố định hòm thư : A label pointing to two small circles on the top surface of the box, indicating the fixed positions for the box. Hòm kín : A label pointing to the top surface of the box, indicating it is a closed box. Khe bỏ thư : A label pointing to a horizontal slot on the front face of the box, used for inserting letters. Ô khóa : A label pointing to a circular keyhole on the left side of the box, used for locking. Đề hồ dạng mẫu thư : A label pointing to the right side of the box, indicating the area for a sample letter form. Ngăn phía sau hòm thư góp ý để mẫu thư : A label pointing to the back of the box, indicating the area for a sample letter form. On the front face of the box, there are two lines of text: Tên cơ sở y tế..... : The name of the healthcare facility. HỒM THƯ GÓP Ý : Suggestion box. Số..... : A number field.\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c259c1ce681b4f5e81c753e1b8e42246.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c281846150ff4de090b5ed126b188da8.jsonl b/manifests/c281846150ff4de090b5ed126b188da8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..37681e81a8be3816122d53838893a996f2226dff --- /dev/null +++ b/manifests/c281846150ff4de090b5ed126b188da8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c281846150ff4de090b5ed126b188da8.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTMục tiêu/Chỉ sốChu kỳ báo cáoCơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợpPhân tổGhi chú (Mã số trong QĐ 43/2010/QĐ-TTg)
3Tỷ lệ cụm xã nghèo có trường trung học cơ sởNămỦy ban Dân tộcToàn quốc; tỉnh, TP; vùng dân tộc và miền núi
4Tỷ lệ xã nghèo có chợ xã/liên xãNămỦy ban Dân tộcToàn quốc; tỉnh, TP; vùng dân tộc và miền núi
5Tỷ lệ xã nghèo có điểm bưu điện văn hóa xãNămỦy ban Dân tộcToàn quốc; tỉnh, TP; vùng dân tộc và miền núi
6Tỷ lệ xã nghèo có trạm truyền thanhNămỦy ban Dân tộcToàn quốc; tỉnh, TP; vùng dân tộc và miền núi
7Tỷ lệ xã nghèo có nhà sinh hoạt văn hóa cộng đồngNămỦy ban Dân tộcToàn quốc; tỉnh, TP; vùng dân tộc và miền núi
8Tỷ lệ xã nghèo có điệnNămỦy ban Dân tộcToàn quốc; tỉnh, TP; vùng dân tộc và miền núi
9Tỷ lệ xã nghèo được tiếp cận nước sạchNămỦy ban Dân tộcToàn quốc; tỉnh, TP; vùng dân tộc và miền núi
Mục tiêu 2:
Tạo việc làm
10Số lao động làm việc trong nền kinh tế quốc dânNămTổng cục Thống kêToàn quốc; tỉnh, TP; ngành kinh tế; giới tính0302-NSIS
11Tỷ lệ lao động đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạoNămTổng cục Thống kêToàn quốc; tỉnh, TP; ngành kinh tế; giới tính0306-NSIS
12Số người và Tỷ lệ lao động trong độ tuổi của khu vực thành thị thiếu việc làmNămTổng cục Thống kêToàn quốc; tỉnh, TP; ngành kinh tế; giới tính0308-NSIS
13Số lao động được tạo việc làmNămBộ Lao động TBXHToàn quốc; tỉnh, TP; thành thị-nông thôn; giới tính0309-NSIS
14Tỷ lệ hộ nghèo được tiếp cận tín dụng, các khoản vay tạo việc làmNămNgân hàng Chính sách xã hộiToàn quốc; tỉnh, TP; thành thị-nông thôn
\n8\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c281846150ff4de090b5ed126b188da8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c2b905e57afd4716a9fe1306e5fe558d.jsonl b/manifests/c2b905e57afd4716a9fe1306e5fe558d.jsonl deleted file mode 100644 index 57c810f337796c2dc42642b056840625aabd2987..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c2b905e57afd4716a9fe1306e5fe558d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c2b905e57afd4716a9fe1306e5fe558d.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 01.04.2014 11:17:55 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2108 /VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 31 tháng 3 năm 2014\nV/v phê duyệt Phương án cho thuê kết cấu hạ tầng các cầu cảng số 5, 6 và số 7 Bến cảng Cái Lân, tỉnh Quảng Ninh\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 5 Ngày: 01/4\nKính gửi: Bộ Giao thông vận tải.\nXét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (các công văn số 866/BGTVT-KCHT ngày 21 tháng 01 năm 2014 và số 2939/BGTVT-KCHT ngày 19 tháng 3 năm 2014) về việc phê duyệt Phương án cho thuê kết cấu hạ tầng các cầu cảng số 5, 6 và số 7 thuộc Bến cảng Cái Lân, tỉnh Quảng Ninh, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\nĐồng ý về nguyên tắc Phương án cho thuê kết cấu hạ tầng các cầu cảng số 5, 6 và số 7 thuộc Bến cảng Cái Lân, tỉnh Quảng Ninh như đề nghị của Bộ Giao thông vận tải tại các văn bản nêu trên. Bộ Giao thông vận tải tổ chức rà soát lại các nội dung và phê duyệt Phương án cho thuê; chỉ đạo Cục Hàng hải Việt Nam điều chỉnh Hợp đồng cho thuê theo quy định của pháp luật.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng: Hoàng Trung Hải, Vũ Văn Ninh;\nCác Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính;\nCục Hàng hải Việt Nam;\nTổng Công ty Hàng hải Việt Nam;\nCông ty TNHH MTV Cảng Quảng Ninh;\nVPCP: BTCN, các Phó Chủ nhiệm, Trợ lý Thủ tướng Chính phủ, TGD Công TTĐT, các Vụ: KTTH, ĐMDN, QHQT, TKBT;\nLưu: VT, KTN (3b). Hiện 29\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature across it.\nNguyễn Hữu Vũ\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c2b905e57afd4716a9fe1306e5fe558d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1743 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c31eefe9be7a443095bd352bc15fbcca.jsonl b/manifests/c31eefe9be7a443095bd352bc15fbcca.jsonl deleted file mode 100644 index b82d1df2d85348e0c74a58eb748fd68e59ed2f53..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c31eefe9be7a443095bd352bc15fbcca.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c31eefe9be7a443095bd352bc15fbcca.png", - "output_text": "\nĐiều 19. Vi phạm quy định về lao động chưa thành niên\n1. Phạt cảnh cáo đối với người sử dụng lao động có hành vi không lập số theo dõi riêng khi sử dụng lao động chưa thành niên hoặc không xuất trình số theo dõi khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền yêu cầu.\n2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:\na) Sử dụng người dưới 15 tuổi mà không ký kết hợp đồng lao động bằng văn bản với người đại diện theo pháp luật;\nb) Sử dụng lao động chưa thành niên làm việc quá thời giờ làm việc quy định tại Khoản 2 Điều 163 của Bộ luật lao động;\nc) Sử dụng người từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi làm thêm giờ, làm việc vào ban đêm, trừ một số nghề, công việc được pháp luật cho phép.\n3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:\na) Sử dụng lao động là người chưa thành niên làm công việc, tại nơi làm việc bị cấm sử dụng theo quy định tại Điều 165 của Bộ luật lao động;\nb) Sử dụng người dưới 15 tuổi làm công việc ngoài danh mục được pháp luật cho phép theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều 164 của Bộ luật lao động.\nĐiều 20. Vi phạm quy định về lao động là người giúp việc gia đình\n1. Phạt cảnh cáo đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:\na) Không ký kết hợp đồng lao động bằng văn bản với người giúp việc gia đình;\nb) Không trả tiền tàu xe đi đường khi người giúp việc gia đình thời việc về nơi cư trú, trừ trường hợp người giúp việc gia đình chấm dứt hợp đồng lao động trước thời hạn.\n2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có hành vi giữ giấy tờ tùy thân của người giúp việc gia đình.\n3. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc trả đủ tiền tàu xe đi đường cho người giúp việc gia đình đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều này;\n21\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c31eefe9be7a443095bd352bc15fbcca.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c320f9035476411cbe278302507776fb.jsonl b/manifests/c320f9035476411cbe278302507776fb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cb4f3c324ee1bc1a2344a27f93a05f0154eaaa9e --- /dev/null +++ b/manifests/c320f9035476411cbe278302507776fb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c320f9035476411cbe278302507776fb.png", + "output_text": "\nBiểu 06/QG\nPHÂN KỲ ĐIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG Đưa VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH CỦA CẤP QUỐC GIA\nĐơn vị tính: ha\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêu sử dụng đấtCả thời kỳCác kỳ kế hoạch
Kỳ đầu
(20...-20...)
Kỳ cuối
(20...-20...)
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)(5)(6)
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất rừng phòng hộRPH
1.3Đất rừng đặc dụngRDD
1.4Đất rừng sản xuấtRSX
1.5Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.6Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất phát triển hạ tầng cấp quốc giaDHT
2.6Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.7Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.8Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c320f9035476411cbe278302507776fb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c346d86fed98498986037f02b688470f.jsonl b/manifests/c346d86fed98498986037f02b688470f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..84a6470fe162ccd7c907f14793b653b21c142e0f --- /dev/null +++ b/manifests/c346d86fed98498986037f02b688470f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c346d86fed98498986037f02b688470f.png", + "output_text": "\n3. Phương tiện và hình thức công bố thông tin gồm: Báo cáo thường niên, Báo cáo quản trị công ty, công khai trên Trang tin điện tử của các tập đoàn kinh tế, tổng công ty. Các nội dung thông tin công khai, minh bạch tại Khoản 1 Điều này sau khi được chủ sở hữu phê duyệt phải được đăng trên Trang thông tin điện tử doanh nghiệp của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ( www.business.gov.vn ) trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày được phê duyệt. Mẫu báo cáo thông tin công khai theo quy định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.\n4. Loại thông tin công bố và thời gian công bố thông tin:\na) Báo cáo tài chính năm, bao gồm Báo cáo tài chính năm của công ty mẹ và Báo cáo tài chính hợp nhất toàn tập đoàn kinh tế, tổng công ty.\nThời hạn công bố thông tin Báo cáo tài chính năm không quá chín mươi (90) ngày sau khi kết thúc năm tài chính;\nb) Báo cáo thường niên: Thời hạn công bố thông tin Báo cáo thường niên không quá hai mươi (20) ngày kể từ ngày công bố thông tin Báo cáo tài chính năm;\nc) Báo cáo tình hình quản trị công ty: Định kỳ sáu (06) tháng và năm, công ty mẹ thực hiện công bố thông tin về tình hình quản trị công ty mẹ và toàn tập đoàn kinh tế, tổng công ty. Thời hạn báo cáo và công bố thông tin Báo cáo tình hình quản trị doanh nghiệp sáu (06) tháng và năm chậm nhất là ba mươi (30) ngày, kể từ ngày kết thúc kỳ báo cáo;\nd) Các thông tin đột xuất và các thông tin khác theo quy định của pháp luật.\n5. Đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty có công ty mẹ hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần, ngoài thực hiện quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 4 Điều này, thực hiện công bố thông tin theo hướng dẫn về công bố thông tin trên thị trường chứng khoán.\n6. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực và nhất quán của thông tin công bố.\nChương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 40. Hiệu lực thi hành\n1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2014 và thay thế Nghị định số 101/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ thí điểm thành lập tập đoàn kinh tế nhà nước; Nghị định số 111/2007/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ về tổ chức, quản lý tổng công ty nhà nước và chuyển đổi tổng công ty nhà nước, công ty nhà nước độc lập, công ty mẹ là công ty nhà nước theo hình thức công ty mẹ - công ty con hoạt động theo Luật Doanh nghiệp.\n38\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c346d86fed98498986037f02b688470f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c35cb8efc0d14bf7a1dc3c8374afb579.jsonl b/manifests/c35cb8efc0d14bf7a1dc3c8374afb579.jsonl deleted file mode 100644 index 03993b537f89691c3084288e47da13d38e1f0d19..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c35cb8efc0d14bf7a1dc3c8374afb579.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c35cb8efc0d14bf7a1dc3c8374afb579.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 06.05.2014 14:36:08 +07:00\nTTĐT(2)\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 641/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 05 tháng 5 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 5 Ngày: 05/5\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng Tư vấn chính sách tài chính, tiền tệ quốc gia và Tổ thư ký giúp việc Hội đồng\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;\nCăn cứ Quyết định số 58/2011/QĐ-TTg ngày 24 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Hội đồng Tư vấn chính sách tài chính, tiền tệ quốc gia;\nXét đề nghị của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam - cơ quan thường trực Hội đồng Tư vấn chính sách tài chính, tiền tệ quốc gia tại văn bản số 37/TTr-NHNN ngày 10 tháng 4 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng Tư vấn chính sách tài chính, tiền tệ quốc gia và Tổ thư ký giúp việc của Hội đồng quy định tại Điều 1 Quyết định số 2354/QĐ-TTg ngày 04 tháng 12 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ như sau:\n1. Cử đồng chí Nguyễn Ngọc Bảo, Phó Trưởng Ban Kinh tế Trung ương làm Ủy viên Hội đồng thay đồng chí Vương Đình Huệ, Trưởng Ban Kinh tế Trung ương.\n2. Cử đồng chí Nguyễn Xuân Dương, Hàm Phó Vụ trưởng Vụ Kinh tế tổng hợp, Văn phòng Chính phủ làm Tổ phó Tổ thư ký giúp việc Hội đồng.\n3. Cử đồng chí Đặng Ngọc Tú, Phó Trưởng Ban Nghiên cứu và điều phối chính sách giám sát, Ủy ban Giám sát tài chính quốc gia làm Tổ viên Tổ thư ký giúp việc Hội đồng.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c35cb8efc0d14bf7a1dc3c8374afb579.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c3659a68c0ae4d689ef40518ca683bab.jsonl b/manifests/c3659a68c0ae4d689ef40518ca683bab.jsonl deleted file mode 100644 index af5dfae68b52781631aef2148d9ce9d41f8a68d7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c3659a68c0ae4d689ef40518ca683bab.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c3659a68c0ae4d689ef40518ca683bab.png", - "output_text": "\n5. Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.\nĐiều 19. In ấn, quản lý phôi thẻ kiểm tra\n\nThanh tra Bộ thống nhất in ấn, quản lý và cấp phát phôi thẻ kiểm tra.\nPhôi thẻ kiểm tra được cấp phát định kỳ vào tháng 6 và tháng 12 hàng năm, trừ trường hợp đột xuất.\nKinh phí làm phôi thẻ kiểm tra giao thông vận tải do ngân sách nhà nước cấp theo dự toán hàng năm.\n\nChương VI\nTIÊU CHUẨN CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA; THỦ TỤC TRUNG TẬP CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA\nĐiều 20. Xây dựng hệ thống cộng tác viên thanh tra\n1. Cộng tác viên thanh tra là người có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với nhiệm vụ của thanh tra giao thông vận tải, được cơ quan thực hiện chức năng thanh tra ngành giao thông vận tải trung tập để thực hiện thanh tra.\n2. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Giám đốc Sở có trách nhiệm xây dựng hệ thống cộng tác viên thanh tra để phục vụ công tác thanh tra.\n3. Thủ trưởng cơ quan thực hiện chức năng thanh tra ngành Giao thông vận tải căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, chương trình kế hoạch thanh tra đã được phê duyệt hàng năm chủ động xác định đội ngũ cộng tác viên thanh tra cần trung tập.\n4. Thanh tra Bộ chủ trì tổ chức tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra đối với các cộng tác viên thanh tra được trung tập thường xuyên, lâu dài.\nĐiều 21. Cộng tác viên thanh tra\n1. Cộng tác viên thanh tra có nhiệm vụ, quyền hạn theo Điều 24 Nghị định số 97/2011/NĐ-CP.\n2. Tiêu chuẩn cụ thể của cộng tác viên thanh tra\nNgoài những tiêu chuẩn quy định tại Điều 22 Nghị định số 97/2011/NĐ-CP, cộng tác viên phải đáp ứng các tiêu chuẩn sau đây:\na) Có trình độ cao đẳng chuyên ngành trở lên phù hợp với nội dung thanh tra; am hiểu, có kinh nghiệm về chuyên ngành giao thông vận tải.\nb) Đối với cộng tác viên thanh tra được trung tập để tham gia đoàn thanh tra có nội dung liên quan đến chuyên môn sâu, công nghệ cao, ngoài các tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều này phải hoạt động trong lĩnh vực giao thông vận tải (trong nước hoặc nước ngoài) tối thiểu 03 năm.\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c3659a68c0ae4d689ef40518ca683bab.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c389c26bb08043edb1ae5f0672ebd0cc.jsonl b/manifests/c389c26bb08043edb1ae5f0672ebd0cc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..45a08f0be3712dae96b1051ea91193081342492d --- /dev/null +++ b/manifests/c389c26bb08043edb1ae5f0672ebd0cc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c389c26bb08043edb1ae5f0672ebd0cc.png", + "output_text": "\nn) Các quy định khác do cơ quan, tổ chức được giao thực hiện quyền, nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty quyết định nhưng không được trái với quy định của pháp luật.\n4. Trường hợp việc thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên gắn với việc hình thành dự án đầu tư thì thủ tục đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư.\n5. Trường hợp thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi tắt là Bộ), Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty con của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ để xem xét, phê duyệt bao gồm: Tờ trình đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên và Đề án thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.\nĐiều 8. Người đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên\nBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi chung là Bộ trưởng), Chủ tịch Ủy ban nhân dân, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh), Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu (trong trường hợp thành lập công ty con là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên) là người đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.\nĐiều 9. Thẩm quyền quyết định thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên\n1. Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là tập đoàn kinh tế nhà nước và Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước.\n2. Bộ trưởng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên ngoài đối tượng quy định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều này.\n3. Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty quyết định thành lập công ty con là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.\nĐiều 10. Thẩm định Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên\n1. Thẩm định Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là việc kiểm tra, đánh giá về sự phù hợp của việc thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên với các quy định pháp lý, quy hoạch, chiến lược phát triển ngành, lĩnh vực và vùng kinh tế để làm cơ sở cho người có thẩm quyền xem xét, quyết định.\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c389c26bb08043edb1ae5f0672ebd0cc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c3a2023e19624025858afc1572558cd7.jsonl b/manifests/c3a2023e19624025858afc1572558cd7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6f2e1e6a66b6cf41d45f08736aa4a5835dbdcbd8 --- /dev/null +++ b/manifests/c3a2023e19624025858afc1572558cd7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c3a2023e19624025858afc1572558cd7.png", + "output_text": "\nQCVN 01-128:2013/BNNPTNT\nLời nói đầu\nQCVN 01-128:2013/BNNPTNT được xây dựng dựa trên cơ sở dự thảo Guidelines for the conduct of tests for Distinctness, Uniformity and Stability in longan varieties - TG/longan của Thái Lan\nQCVN 01-128:2013/BNNPTNT do Viện Khoa Bảo hộ giống cây trồng mới - Cục Trồng trọt biến đổi gen, Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường trình duyệt, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành tại Thông tư số 33 /2013/TTh-BNNPTNT ngày 21 tháng 6 năm 2013.\nOfficial circular seal of the Vietnam Seed Protection Institute (Viện Khoa Bảo hộ giống cây trồng mới) with the text 'CỤC TRỒNG TRỌT BIẾN ĐỔI GEN' and 'VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG' around the center emblem.\n2\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c3a2023e19624025858afc1572558cd7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c3a659a94b3a41a6a7f257e94bc81bef.jsonl b/manifests/c3a659a94b3a41a6a7f257e94bc81bef.jsonl deleted file mode 100644 index 57639b327649db1f5eb8c3ca3f1a0aead2fe01b8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c3a659a94b3a41a6a7f257e94bc81bef.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c3a659a94b3a41a6a7f257e94bc81bef.png", - "output_text": "\n14\n6. Bảo đảm phương tiện, vật chất giáo dục quốc phòng và an ninh cho cơ quan, đơn vị, cơ sở giáo dục thuộc quyền.\n7. Quyết định thành lập trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh thuộc cơ sở giáo dục đại học.\nĐiều 37. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Nội vụ\n1. Phối hợp với Bộ Quốc phòng, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và cơ quan, tổ chức có liên quan hướng dẫn thực hiện bởi đường kiến thức quốc phòng và an ninh cho cá nhân tiêu biểu, người có uy tín trong cộng đồng dân cư.\n2. Bảo đảm phương tiện, vật chất giáo dục quốc phòng và an ninh cho cơ quan, đơn vị, cơ sở giáo dục thuộc quyền.\nĐiều 38. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội\n1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chương trình, nội dung; tổ chức thực hiện chương trình giáo dục quốc phòng và an ninh cho người học trong cơ sở dạy nghề.\n2. Bảo đảm phương tiện, vật chất giáo dục quốc phòng và an ninh cho cơ quan, đơn vị, cơ sở dạy nghề thuộc quyền.\nĐiều 39. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Thông tin và Truyền thông\nChủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và cơ quan, tổ chức ở trung ương có liên quan hướng dẫn các cơ quan thông tin đại chúng xây dựng chương trình, nội dung phổ biến kiến thức quốc phòng và an ninh cho toàn dân.\nĐiều 40. Nhiệm vụ, quyền hạn của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và cơ quan, tổ chức ở trung ương\n1. Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Giáo dục và Đào tạo, bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và cơ quan, tổ chức ở trung ương có liên quan thực hiện quản lý về giáo dục quốc phòng và an ninh; ban hành hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành văn bản để thực hiện giáo dục quốc phòng và an ninh theo quy định của pháp luật.\n2. Chỉ đạo, tổ chức thực hiện giáo dục quốc phòng và an ninh gắn với thực hiện nhiệm vụ của mình.\n3. Bảo đảm phương tiện, vật chất giáo dục quốc phòng và an ninh cho cơ quan, đơn vị, cơ sở giáo dục thuộc quyền.\n4. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn khác về giáo dục quốc phòng và an ninh theo quy định của pháp luật.\n059\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c3a659a94b3a41a6a7f257e94bc81bef.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c3adf15fb71b49f6bc9f66e8e1e16002.jsonl b/manifests/c3adf15fb71b49f6bc9f66e8e1e16002.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..30bc0314055bfcf3a563eb7561a9c7508108fc01 --- /dev/null +++ b/manifests/c3adf15fb71b49f6bc9f66e8e1e16002.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c3adf15fb71b49f6bc9f66e8e1e16002.png", + "output_text": "\nĐiều 8. Lập, chấp hành và quyết toán:\nViệc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp thuộc Chương trình thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành;\nRiêng đối với nhiệm vụ thực hiện từ nguồn kinh phí ngân sách Trung ương, Thông tư hướng dẫn cụ thể một số nội dung sau:\n1. Phân bổ và giao dự toán kinh phí chương trình được thực hiện như sau: Căn cứ dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt; căn cứ kết quả xét chọn, hoặc đầu thầu đề tài, dự án mô hình thuộc Chương trình; Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lập phương án phân bổ kinh phí chương trình cho các đơn vị trực thuộc được xét chọn hoặc trúng thầu các đề tài, mô hình.\nĐối với các đơn vị không trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được xét chọn hoặc trúng tuyển các đề tài, dự án mô hình, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao dự toán kinh phí cho Văn phòng Chương trình khoa học và công nghệ phục vụ xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011-2015 để ký hợp đồng thực hiện.\nPhương án phân bổ chi tiết theo đề tài, dự án mô hình; gửi Bộ Tài chính thẩm định theo quy định.\nSau khi có ý kiến thống nhất của Bộ Tài chính về phương án phân bổ dự toán, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao dự toán kinh phí đề tài, mô hình cho các đơn vị dự toán trực thuộc Bộ (gồm các đơn vị được xét chọn hoặc trúng thầu các đề tài, mô hình; Văn phòng Chương trình để hợp đồng với các đơn vị không thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn); đồng gửi Bộ Tài chính, Kho bạc Nhà nước, Kho bạc Nhà nước nơi đơn vị mở tài khoản giao dịch, chi tiết theo đề tài, dự án mô hình.\n2. Quyết toán:\n- Đối với đề tài, dự án mô hình do các đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện: hàng năm tổ chức chủ trì đề tài, dự án mô hình có trách nhiệm lập báo cáo quyết toán kinh phí đã sử dụng tương ứng với khối lượng công việc đã hoàn thành trong năm để đưa vào quyết toán năm của tổ chức chủ trì.\nSau khi kết thúc thực hiện đề tài, nhiệm vụ, chủ nhiệm đề tài, dự án mô hình có trách nhiệm lập báo cáo quyết toán nhiệm vụ đồng thời với báo cáo kết quả nghiên cứu khoa học của đề tài, kết quả thực hiện dự án mô hình.\nCăn cứ biên bản nghiệm thu của Hội đồng khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; công bố kết quả trên Tạp chí Khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Bộ, ngành, hoặc Tạp chí Khoa học công nghệ nước ngoài; Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phê duyệt quyết toán của đề tài, dự án mô hình.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c3adf15fb71b49f6bc9f66e8e1e16002.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c3c3112d339247e4999b5f1732b3278a.jsonl b/manifests/c3c3112d339247e4999b5f1732b3278a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4f5e7bb2aa59efcd534c12c00f5b634299b968b8 --- /dev/null +++ b/manifests/c3c3112d339247e4999b5f1732b3278a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c3c3112d339247e4999b5f1732b3278a.png", + "output_text": "\n\nb) Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai cho lĩnh vực phi nông nghiệp.\nLập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất.\nXây dựng các báo cáo chuyên đề.\nHội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề, bản đồ sau hội thảo.\nĐánh giá, nghiệm thu.\n\nĐiều 12. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất\n1. Xác định định hướng sử dụng đất:\n\na) Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội;\nb) Xây dựng quan điểm sử dụng đất;\nc) Xác định định hướng sử dụng đất đến từng vùng kinh tế - xã hội, theo các chỉ tiêu sử dụng đất nông nghiệp, đất khu công nghiệp, đất khu kinh tế, đất đô thị, đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia.\n\n2. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất:\na) Xác định các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ quy hoạch sử dụng đất;\nb) Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong kỳ quy hoạch sử dụng đất đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và vùng kinh tế - xã hội;\nc) Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cần đối để xác định các chỉ tiêu sử dụng đất và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp tỉnh và vùng kinh tế - xã hội.\n3. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội và môi trường:\na) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến nguồn thu từ việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và chi phí cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư;\nb) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng bảo đảm an ninh lương thực quốc gia;\nc) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đối với việc giải quyết quỹ đất ở, mức độ ảnh hưởng đến đời sống các hộ dân phải di dời chỗ ở, số lao động phải chuyển đổi nghề nghiệp do chuyển mục đích sử dụng đất;\nd) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến quá trình đô thị hóa và phát triển hạ tầng;\nđ) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến việc tôn tạo di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, bảo tồn văn hóa các dân tộc;\ne) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng khai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên; yêu cầu bảo tồn, phát triển diện tích\n14\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c3c3112d339247e4999b5f1732b3278a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c4183222206246eba309da713ad656e8.jsonl b/manifests/c4183222206246eba309da713ad656e8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d371895eba02e728ebb7cf7e824f616e40578317 --- /dev/null +++ b/manifests/c4183222206246eba309da713ad656e8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c4183222206246eba309da713ad656e8.png", + "output_text": "\nGiám đốc; trường hợp phát hiện hợp đồng có mục đích tư lợi mà hợp đồng chưa được ký kết thì có quyền yêu cầu Tổng Giám đốc không được ký kết hợp đồng đó; nếu hợp đồng đã được ký kết thì bị coi là vô hiệu, Tổng Giám đốc phải bồi thường thiệt hại cho Tập đoàn và bị xử lý kỷ luật tùy theo quy định của pháp luật.\n2. Tổng Giám đốc chịu trách nhiệm trước Hội đồng thành viên và trước pháp luật về điều hành hoạt động hằng ngày của Tập đoàn, về thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao.\n3. Khi vi phạm một trong các trường hợp sau đây nhưng chưa đến mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự thì Tổng Giám đốc không được thưởng, không được nâng lương và bị xử lý kỷ luật tùy theo mức độ vi phạm:\na) Để Tập đoàn lộn;\nb) Để mất vốn nhà nước;\nc) Quyết định dự án đầu tư không hiệu quả, không thu hồi được vốn đầu tư, không trả được nợ;\nd) Không bảo đảm tiền lương và các chế độ khác cho người lao động ở Tập đoàn theo quy định của pháp luật về lao động;\nđ) Để xảy ra các sai phạm về quản lý vốn, tài sản, về chế độ kế toán, kiểm toán và các chế độ khác do Nhà nước quy định.\n4. Trường hợp Tập đoàn lâm vào tình trạng phá sản mà Tổng Giám đốc không nỗ lực yêu cầu phá sản thì bị miễn nhiệm hoặc chấm dứt hợp đồng và chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.\n5. Trường hợp Tập đoàn thuộc diện tổ chức lại, giải thể hoặc chuyển đổi sở hữu mà không tiến hành các thủ tục tổ chức lại, giải thể hoặc chuyển đổi sở hữu thì Tổng Giám đốc bị miễn nhiệm.\nĐiều 40. Tiêu chuẩn và điều kiện của Tổng Giám đốc\nNgười được bổ nhiệm làm Tổng Giám đốc phải đáp ứng các tiêu chuẩn và điều kiện sau:\n1. Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam.\n2. Có trình độ đại học trở lên, có năng lực quản lý và kinh doanh; phải có kinh nghiệm ít nhất ba (03) năm quản lý, điều hành doanh nghiệp thuộc ngành, nghề kinh doanh chính hoặc ngành, nghề có liên quan đến ngành, nghề kinh doanh chính của Tập đoàn.\n3. Có sức khỏe, phẩm chất đạo đức tốt, trung thực, liêm khiết, hiểu biết và có ý thức chấp hành pháp luật.\n40\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c4183222206246eba309da713ad656e8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c430f90834404145b7639d3dffec5165.jsonl b/manifests/c430f90834404145b7639d3dffec5165.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d7c36ef69224658abaee808ad3a324d3541c3af5 --- /dev/null +++ b/manifests/c430f90834404145b7639d3dffec5165.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c430f90834404145b7639d3dffec5165.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
4.21Ngô Thị SỳĐoạn còn lại thừa 63 tờ 42 và thừa 180 tờ bđ 2Thửa 60 tờ bđ 2, 61 tờ bđ 42907
4.22Nguyễn Trung TrựcTrận đường1.840
4.23Nguyễn Việt XuânTrận đường3.402
4.24PasteurTrận đường5.103
4.25Quanh Trường Cao Đẳng NghềTrận đường3.991
4.26Quanh Hồ Hạt ĐậuTrần Phú (thửa 14 tờ 38)Trần Lê thừa 3 tờ 388.820
4.27Quanh khu Hành Chính tập trungTrần Phú thừa 20 tờ 38Ngã ba khu quy hoạch Bà Triệu thừa 74 tờ 537.056
4.28Quanh khu Hành Chính tập trungNgã ba khu quy hoạch Bà Triệu thừa 74 tờ 53Đoàn Thị Điểm (thửa 70 tờ 53)6.615
4.29Thiện MỹTrận đường1.285
4.30Thiện ÝTrận đường1.285
4.31Trần LêTrận đường8.820
4.32Trần PhúGiáp Công ty cổ phần Địa Ốc Đà Lạt (thửa 204, thừa 208 tờ 7)Ngã 4 vòng xoay Hoàng Văn Thu-Trần Lê8.820
4.33Hẻm 25 Trần Phú (giáp trường CĐ Kinh Tế Lâm Đồng)Trần Phú (Thửa 1 và thừa 3 tờ 56)Cổng sau khách sạn Sami (đến hết thừa 4 tờ 56)7.056
4.34Trần Thánh TôngThửa 32, TBĐ 31, phường 3Thiện Viện Trúc Lâm (Đầu Thửa 8, TBĐ 12, phường 4 và Thửa 53, TBĐ 31, phường 3)1.370
4.35Triệu Việt VươngLê Hồng Phong (thửa 19 tờ 3 thừa 38 tờ 41)Dinh III, Nhà số 8, nhà số 3 (hết thừa 73 tờ 40 và hết thừa 150 tờ 3)4.253
4.36Triệu Việt VươngDinh III, nhà số 8, nhà số 3 (sau thừa 73 tờ 40 và sau thừa 150 tờ 3)An Sơn (thửa 12, 13 tờ 23)3.444
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c430f90834404145b7639d3dffec5165.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1645 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c436f96ca77f4dca91768f7926b5f1eb.jsonl b/manifests/c436f96ca77f4dca91768f7926b5f1eb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e3f42aab10181d7331c566e8202ae9baed9da967 --- /dev/null +++ b/manifests/c436f96ca77f4dca91768f7926b5f1eb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c436f96ca77f4dca91768f7926b5f1eb.png", + "output_text": "\nII. DIỆN TÍCH CHUYÊN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT\nXác định diện tích các loại đất cần chuyên mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong năm kế hoạch theo từng đơn hành chính cấp xã.\nIII. DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI\nXác định diện tích đất cần thu hồi trong năm kế hoạch theo từng đơn hành chính cấp xã.\nIV. DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG\nXác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch theo từng đơn hành chính cấp xã.\nV. DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN\nXác định danh mục các công trình, dự án trong năm đầu của kỳ kế hoạch sử dụng đất (bao gồm các công trình, dự án của kế hoạch sử dụng đất cấp trên phân bổ và các công trình, dự án của cấp huyện, cấp xã).\nVI. DỰ KIẾN THU, CHI LIÊN QUAN ĐẾN ĐẤT ĐAI TRONG NĂM KẾ HOẠCH\n...\nPhần V\nGIẢI PHÁP THỰC HIỆN\nI. Xác định các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường\n...\nII. Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.\n...\nKẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ\n...\nHỆ THỐNG BIỂU SỐ LIỆU\n29\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c436f96ca77f4dca91768f7926b5f1eb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c440b1f62dd34143ac7667d407aab7de.jsonl b/manifests/c440b1f62dd34143ac7667d407aab7de.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6cdcd6d201cbc35ac47e3fa798584670119e5ae2 --- /dev/null +++ b/manifests/c440b1f62dd34143ac7667d407aab7de.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c440b1f62dd34143ac7667d407aab7de.png", + "output_text": "\nQCVN 01-121:2013/BNNPTNT\nCác biện pháp kỹ thuật khác áp dụng theo QCVN 01-91:2012/BNNPTNT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống đưa hầu.\n3.4. Phương pháp đánh giá\n- Các tình trạng đánh giá trên cây riêng biệt, được tiến hành trên 10 cây ngẫu nhiên hoặc các bộ phận của 10 cây đó (một lần nhắc), các tình trạng khác được tiến hành trên tất cả các cây của ô thí nghiệm.\n- Phương pháp chi tiết đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định áp dụng theo hướng dẫn chung về khảo nghiệm DUS của UPOV (TG/1/3; TGP/8; TGP/9; TGP/10; TGP/11).\n3.4.1. Đánh giá tính khác biệt\nTính khác biệt được xác định bởi sự khác nhau của từng tình trạng đặc trưng giữa giống khảo nghiệm và giống tương tự.\n- Tình trạng đánh giá theo phương pháp VG: Giống khảo nghiệm và giống tương tự được coi là khác biệt, nếu ở tình trạng cụ thể chúng biểu hiện ở 2 trạng thái khác nhau một cách rõ ràng và chắc chắn, dựa vào giá trị khoảng cách tối thiểu quy định tại Bảng 1.\n- Tình trạng đánh giá theo phương pháp VS và MS:\n+ Đối với dòng bố, mẹ, giống lai đơn: Sự khác biệt có ý nghĩa giữa giống khảo nghiệm và giống tương tự dựa trên giá trị LSD ở mức tin cậy tối thiểu 95%.\n+ Đối với giống thụ phấn tự do, giống lai ba, lai kép: Sự khác biệt giữa giống khảo nghiệm và giống đối chứng được đánh giá bằng phương pháp phân tích COYD.\n- Tình trạng đánh giá theo phương pháp MG: Tùy từng trường hợp cụ thể sẽ được xử lý như tình trạng đánh giá theo phương pháp VG hoặc tình trạng đánh giá theo phương pháp VS và MS.\n3.4.2. Đánh giá tính đồng nhất\n- Phương pháp chủ yếu đánh giá tính đồng nhất của giống khảo nghiệm là căn cứ vào tỷ lệ cây khác dạng trên tổng số cây trên ô thí nghiệm.\n- Giống thuần, dòng bố mẹ, giống lai đơn: Áp dụng quần thể chuẩn với tỷ lệ cây khác dạng tối đa là 1% ở mức tin cậy tối thiểu 95%, nếu tổng số cây được đánh giá trên cả hai lần nhắc là 40 thì số cây khác dạng tối đa cho phép là 2 cây.\n- Giống lai ba, lai kép: Áp dụng phương pháp đánh giá tính đồng nhất kết hợp qua các năm (COYU).\n3.5.3. Đánh giá tính ổn định\nTính ổn định được đánh giá thông qua tính đồng nhất, một giống được coi là ổn định khi chúng đồng nhất qua các vụ khảo nghiệm.\nTrong trường hợp cần thiết, có thể tiến hành khảo nghiệm tính ổn định bằng việc trồng thể hệ tiếp theo (đối với giống thụ phấn tự do) hoặc trồng cây mới (đối với giống lai), giống có tính ổn định khi những biểu hiện của các tình trạng ở thể hệ sau tương tự những biểu hiện của các tình trạng ở chu kỳ sinh trưởng trước đó.\n12\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c440b1f62dd34143ac7667d407aab7de.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c44417f9bccc49369b578235e3fb9a90.jsonl b/manifests/c44417f9bccc49369b578235e3fb9a90.jsonl deleted file mode 100644 index f027f1ba3b73ee35645699e0094d9542323e9a86..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c44417f9bccc49369b578235e3fb9a90.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c44417f9bccc49369b578235e3fb9a90.png", - "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 874/QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 05 tháng 6 năm 2013\nCỘNG THÔNG TIN MIỀN TÙ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số:....f542..... Ngày:..06/6.....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 79/TTr-BVHTTDL ngày 11 tháng 4 năm 2013 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 734/TTr-BTĐKT ngày 23 tháng 5 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 07 tập thể và 08 cá nhân, (có danh sách kèm theo), đã có thành tích xuất sắc trong công tác tổ chức các hoạt động kỷ niệm cấp quốc gia năm 2012.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận :\n\nBộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Mươn, Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Lệ(10b).\n\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam and a signature.\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c44417f9bccc49369b578235e3fb9a90.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c449d1e8b9294fafb75dd0fb3405e465.jsonl b/manifests/c449d1e8b9294fafb75dd0fb3405e465.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..74bd9dc7b2095a043ef211190555d1c5e6ad24e8 --- /dev/null +++ b/manifests/c449d1e8b9294fafb75dd0fb3405e465.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c449d1e8b9294fafb75dd0fb3405e465.png", + "output_text": "\nĐiều 7. Xây dựng và sử dụng chung cột treo cáp\n1. Nguyên tắc xây dựng và sử dụng chung cột treo cáp:\na) Nghiêm cấm các doanh nghiệp trồng cột treo cáp hoặc sử dụng hệ thống cột điện lực để kéo cáp treo ở các khu vực bắt buộc ngầm hóa 100% mạng cáp, đây thuê bao trên địa bàn các huyện, thị, thành phố đã được quy định.\nb) Nghiêm cấm việc đầu tư, xây dựng hai hệ thống cột treo cáp trên cùng một tuyến.\nc) Nghiêm cấm mọi hành vi tự ý treo cáp lên hệ thống cột điện lực, cột treo cáp khi chưa được đơn vị sở hữu cột điện lực, cột treo cáp cho phép.\nd) Đối với các tuyến đường đã có hệ thống cột treo cáp: Các doanh nghiệp khác khi có nhu cầu kéo cáp treo phải phối hợp sử dụng chung cơ sở hạ tầng sẵn có. Nếu trên một tuyến cùng tồn tại tuyến cột treo cáp và tuyến cống, bệ ngầm thì việc sử dụng chung hạ tầng phải được ưu tiên sử dụng tuyến cống, bệ ngầm (với điều kiện tuyến cống, bệ ngầm đủ năng lực để cho thuê, sử dụng chung).\n2. Nội dung xây dựng và sử dụng chung cột treo cáp:\na) Cáp, dây thuê bao viễn thông được phép lắp đặt trên cột điện lực tại các khu vực chưa thể hạ ngầm hoặc không thể xây dựng cột treo cáp viễn thông riêng biệt. Các Sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác hệ thống cột điện lực cho doanh nghiệp viễn thông, sử dụng chung cột điện lực để lắp đặt cáp, dây thuê bao và các thiết bị viễn thông.\nb) Cáp, dây thuê bao viễn thông lắp đặt trên cột điện lực, cột treo cáp phải tuân thủ đúng các quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy định của ngành thông tin và truyền thông, các ngành khác có liên quan.\nc) Việc sử dụng chung cột treo cáp phải đảm bảo an toàn, mỹ quan. Cáp băng ngang đường phải đảm bảo độ cao cho phép và gắn thẻ theo quy định. Cáp treo dọc tuyến phải đảm bảo kết cấu và độ võng cho phép của các tiêu chuẩn ngành liên quan và có gắn thẻ ghi dung lượng và doanh nghiệp sở hữu.\nd) Khi thi công, vận hành, bảo dưỡng cáp treo, trụ treo cáp phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và an toàn cho mạng lưới.\nđ) Đối với mạng cáp, dây thuê bao treo hiện có chưa thể ngầm hóa được, các doanh nghiệp phải chủ động cải tạo, sắp xếp lại; tổ chức thu hồi, tháo dỡ các cáp, dây thuê bao không sử dụng trên mạng để đảm bảo tuyến cáp, dây thuê bao vững chắc, an toàn và mỹ quan.\nĐiều 8. Xây dựng và sử dụng chung cột, nhà trạm BTS\n1. Nguyên tắc xây dựng và sử dụng chung cột, nhà trạm BTS:\na) Các doanh nghiệp khi xây dựng cột, nhà trạm BTS phải tuân thủ đúng quy hoạch phát triển hạ tầng viễn thông của doanh nghiệp, quy hoạch Bưu chính Viễn thông, công nghệ thông tin của tỉnh, quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động; các quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy định của pháp luật hiện hành và Quy định\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c449d1e8b9294fafb75dd0fb3405e465.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1225, + "img_h": 1700 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c4db6ebc5a304a43999a0702d76c0a0b.jsonl b/manifests/c4db6ebc5a304a43999a0702d76c0a0b.jsonl deleted file mode 100644 index 41e0eb9d67085aa52f557ba15a511e8037611753..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c4db6ebc5a304a43999a0702d76c0a0b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c4db6ebc5a304a43999a0702d76c0a0b.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.18.2.3 Chỉ được lắp các tường và các tầng sàn phía trên, sau khi đã lắp xong hoàn toàn các tầng sàn phía dưới. Các lỗ hổng trên tầng sàn phải được che đầy kín hoặc rào chắn bảo đảm an toàn; phải có các chỉ dẫn cảnh báo phù hợp.\n2.18.2.4 Các tấm cầu thang, chiếu nghỉ phải được lắp ghép đồng thời với việc lắp ghép kết cấu nhà hoặc công trình.\n2.18.2.5 Sau khi lắp tấm cầu thang, nếu chưa kịp lắp lan can cố định, phải làm lan can tạm để người lao động lên xuống được an toàn. Phải lắp đồng bộ từng tấm chiếu nghỉ cùng với các tấm cầu thang trước khi lắp tiếp tầng trên.\n2.18.2.6 Khi lắp các tấm tường phải neo đủ các dây neo hoặc thanh chống theo thiết kế quy định.\n2.18.2.7 Lắp các tấm ban công hoặc ô văng phải có thanh chống trước khi cố định vĩnh viễn. Khi cố định các tấm ban công hoặc ô văng và lắp lan can cho ban công, người lao động phải đeo dây an toàn.\n2.18.3 Lắp ráp các công trình bằng thép\n2.18.3.1 Các kết cấu thép có kích thước lớn, phải được gia cường bằng các thiết bị giằng chống tạm, bảo đảm ổn định khi cầu lắp.\n2.18.3.2 Lối đi lại từ gian vì kèo này sang gian vì kèo khác, phải lát ván và làm lan can bảo vệ. Không được đi lại trên các giằng chống gió, thanh chéo hoặc xà gồ và trên các thanh cánh thượng của gian vì kèo. Chỉ được đi lại trên thanh cánh hạ của gian, khi có dây cáp căng dọc theo gian để móc dây an toàn. Lối đi lại trên mái hoặc cánh trên của gian thép, phải làm rộng ít nhất là 0,5 m và có lan can bảo vệ cao 1,0 m.\n2.18.3.3 Trước khi cầu chuyển kết cấu thép, phải kiểm tra kỹ các vị trí buộc móc và bảo đảm các dây cáp căng đều. Không được buộc móc vào các thanh giằng, bản nối liên kết.\n2.18.3.4 Không được lắp khung cửa trời chung với gian. Khi lắp khung cửa trời, người lao động phải đứng trên sàn thao tác và đeo dây an toàn. Công việc lắp ráp phải theo đúng trình tự thiết kế đã quy định.\n2.18.3.5 Chỉ được tháo móc cầu ra khỏi kết cấu đã lắp vào vị trí, sau khi đã đảm bảo các liên kết theo các yêu cầu sau:\n\nĐối với cột, phải có ít nhất 4 bulông neo giữ ở các phía hoặc giữ bằng khung dẫn và dây chằng;\nĐối với gian vì kèo, sau khi đã lắp xong các xà gồ, các thanh giằng với các gian đã được lắp đặt và cố định trước;\nĐối với dầm cầu trục, sau khi đã bắt chặt ít nhất là 50 % số bulông hoặc đinh tán theo quy định của thiết kế;\nĐối với các kết cấu hàn, dùng bulông tạm thời bắt vào tất cả các lỗ bulông. Nếu không có lỗ bắt bulông, phải dùng đồ gá chuyên dùng để xiết chặt;\n\n61\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c4db6ebc5a304a43999a0702d76c0a0b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c5535349fb1d4fd29de56eb62acbcbd0.jsonl b/manifests/c5535349fb1d4fd29de56eb62acbcbd0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e4025e21f297cee732ffd785775f543ee0fd191a --- /dev/null +++ b/manifests/c5535349fb1d4fd29de56eb62acbcbd0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c5535349fb1d4fd29de56eb62acbcbd0.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
khoảng từ 100 đến 150 ha.Tài chính chủ trì.
- Đơn vị phối hợp:
Cục Điện ảnh.
Hồ Chí Minh;
- UBND thành phố Đà Nẵng;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Xây dựng;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường.
2014-2030theo cơ chế xã hội hóa là chủ yếu, ngân sách nhà nước Trung ương hỗ trợ đầu tư một số hạng mục ban đầu.dựn theo quy hoạch chung của địa phương
b)Xây dựng 01 trường quay tại Thành phố Hồ Chí Minh (quy mô đất xây dựng khoảng từ 100 đến 150 ha).Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
- Vụ Kế hoạch, Tài chính xây dựng dự án.
- Đơn vị phối hợp:
Cục Điện ảnh.
- UBND thành phố Hồ Chí Minh;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Xây dựng;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Thời gian thực hiện:
Giai đoạn 2026-2030
Kinh huy động vốn đầu tư theo cơ chế xã hội hóa là chủ yếu, ngân sách nhà nước Trung ương hỗ trợ đầu tư một số hạng mục ban đầu.Thành phố Hồ Chí Minh bố trí đất đai xây dựng theo quy hoạch chung của địa phương
c)Xây dựng 01 trường quay tại thành phố Đà Nẵng (quy mô đất xây dựng khoảng từ 50 đến 70 ha).Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
- Vụ Kế hoạch, Tài chính chủ trì.
- Đơn vị phối hợp:
Cục Điện ảnh.
- UBND thành phố Đà Nẵng;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Xây dựng;
Thời gian thực hiện:
Giai đoạn 2020-2030
Kinh huy động vốn đầu tư theo cơ chế xã hội hóa là chủ yếu,Thành phố Đà Nẵng bố trí đất đai xây dựng theo quy hoạch chung
\n10\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c5535349fb1d4fd29de56eb62acbcbd0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c55d1ab2833d43f9b1af2f5d044cb832.jsonl b/manifests/c55d1ab2833d43f9b1af2f5d044cb832.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed20743813c232b9d62047f0749b66e3f3cfe411 --- /dev/null +++ b/manifests/c55d1ab2833d43f9b1af2f5d044cb832.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c55d1ab2833d43f9b1af2f5d044cb832.png", + "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 24.08.2015 10:26:14 +07'00\n1181\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1421/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 21 tháng 8 năm 2015\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: ...S... Ngày: 21/8/...\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn việc bầu bổ sung chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình nhiệm kỳ 2011 - 2016\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình tại Tờ trình số 908/TTr-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2015 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 3730/TTr-BNV ngày 13 tháng 8 năm 2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn việc bầu bổ sung chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Văn Man, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình và ông Nguyễn Văn Man chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./..\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nThủ trưởng, các Phó Thủ trưởng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Tổng GD Công TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3b). Hải\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam\nNguyễn Tấn Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c55d1ab2833d43f9b1af2f5d044cb832.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c56860b4e03649b19bdc61707a408feb.jsonl b/manifests/c56860b4e03649b19bdc61707a408feb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b5f4dbc5d3e1f2962d27b0992be4a640fb05d624 --- /dev/null +++ b/manifests/c56860b4e03649b19bdc61707a408feb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c56860b4e03649b19bdc61707a408feb.png", + "output_text": "\nPhần II\nTÌNH HÌNH QUẢN LÝ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI\nI. TÌNH HÌNH QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI\n1.1. Tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.\n1.2. Phân tích, đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân.\n1.3. Bài học kinh nghiệm.\nII. HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT VÀ BIẾN ĐỘNG CÁC LOẠI ĐẤT\n2.1. Hiện trạng sử dụng đất theo từng loại đất.\n2.2. Biến động sử dụng đất theo từng loại đất trong kỳ quy hoạch trước.\n2.3. Hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường trong việc sử dụng đất.\n2.3.1. Đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường của việc sử dụng đất;\n2.3.2. Tính hợp lý của việc sử dụng đất:\na) Cơ cấu sử dụng đất;\nb) Mức độ thích hợp của từng loại đất so với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội;\nc) Tình hình đầu tư về vốn, vật tư, khoa học kỹ thuật trong sử dụng đất tại cấp lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.\n2.4. Phân tích, đánh giá những tồn tại và nguyên nhân trong việc sử dụng đất.\nIII. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ TRƯỚC\n3.1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất kỳ trước.\n3.2. Đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân của tồn tại trong thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước.\n3.3. Bài học kinh nghiệm trong việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sử dụng đất kỳ tới.\nIV. TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI\n4.1. Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai cho lĩnh vực nông nghiệp.\n4.2. Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai cho lĩnh vực phi nông nghiệp.\nPhần III\nPHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ PHÂN KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT\nI. ĐỊNH HƯỚNG SỬ DỤNG ĐẤT\n1.1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.\n1.2. Quan điểm sử dụng đất.\n1.3. Định hướng sử dụng đất.\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c56860b4e03649b19bdc61707a408feb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c59f7137b46c411090423c797b49cfb7.jsonl b/manifests/c59f7137b46c411090423c797b49cfb7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e4b83e7eaf095f2c605bff4c3c60b69bc2399361 --- /dev/null +++ b/manifests/c59f7137b46c411090423c797b49cfb7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c59f7137b46c411090423c797b49cfb7.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 17.04.2014 10:00:19 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nSố : 460 /QĐ - TTg\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nHà Nội, ngày 02 tháng 4 năm 2014\nOfficial stamp of the Government Information Portal (Cổng Thông tin Điện tử Chính phủ) with handwritten text: ĐẾN Số: 5 Ngày: 02/4/2014\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Trường ban Ban Nội chính Trung ương tại Tờ trình số 15-TTr/BNCTW ngày 07 tháng 3 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 360/TTr-BTĐKT ngày 19 tháng 3 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho Vụ Theo dõi xử lý các vụ án (Vụ 1), Ban Nội chính Trung ương, đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước năm 2013 của Ban Nội chính Trung ương.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Trường ban Ban Nội chính Trung ương, Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nBan Nội chính TW;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP; PCN Phạm Viết Muôn,\nCông TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng 40 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Deputy Prime Minister (Thủ tướng Chính phủ) with a signature over it.\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c59f7137b46c411090423c797b49cfb7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c6177b100e7d492487bb12e1f70572b7.jsonl b/manifests/c6177b100e7d492487bb12e1f70572b7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ec8cc682d61b40333f16df9b97613e75b0440791 --- /dev/null +++ b/manifests/c6177b100e7d492487bb12e1f70572b7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c6177b100e7d492487bb12e1f70572b7.png", + "output_text": "\nQUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ TÍNH ỔN ĐỊNH CỦA GIỐNG CHÈ National Technical Regulation on Testing for Distinctness, Uniformity and Stability of Tea Varieties\nI. QUY ĐỊNH CHUNG\n1.1. Phạm vi điều chỉnh\nQuy chuẩn này quy định các tính trạng đặc trưng, phương pháp đánh giá và yêu cầu quản lý khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định ( khảo nghiệm DUS ) của các giống chè mới thuộc loài Camellia sinensis (L.) O. Kuntze.\n1.2. Đối tượng áp dụng\nQuy chuẩn này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khảo nghiệm DUS giống chè mới.\n1.3. Giải thích từ ngữ và các từ viết tắt\n1.3.1. Giải thích từ ngữ\nTrong Quy chuẩn này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1.3.1.1. Giống khảo nghiệm: Là giống mới được đăng ký khảo nghiệm.\n1.3.1.2. Giống tương tự: Là giống cùng nhóm với giống khảo nghiệm, có nhiều tính trạng tương tự với giống khảo nghiệm.\n1.3.1.3. Giống điển hình: Là giống được sử dụng làm chuẩn đối với một trạng thái biểu hiện cụ thể của một tính trạng đặc trưng.\n1.3.1.4. Mẫu chuẩn: Là mẫu giống có các tính trạng đặc trưng phù hợp với bản mô tả giống, được cơ quan chuyên môn có thẩm quyền công nhận.\n1.3.1.5. Tính trạng đặc trưng: Là tính trạng được di truyền ổn định, ít bị biến đổi bởi tác động của ngoại cảnh, có thể nhận biết và mô tả được một cách chính xác.\n1.3.1.6. Cây khác dạng: Là cây khác biệt rõ ràng với giống khảo nghiệm ở một hoặc nhiều tính trạng đặc trưng được sử dụng trong khảo nghiệm DUS.\n1.3.2. Các từ viết tắt\n1.3.2.1. UPOV: International Union for the protection of new varieties of plants (Hiệp hội quốc tế bảo hộ giống cây trồng mới)\n1.3.2.2. DUS: Distinctness, Uniformity, Stability (Tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định)\n1.3.2.3. QL: Qualitative characteristic (Tính trạng chất lượng)\n1.3.2.4. PQ: Pseudo-Qualitative characteristic (Tính trạng giả chất lượng)\n1.3.2.5. QN: Quantitative characteristic (Tính trạng số lượng)\n\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c6177b100e7d492487bb12e1f70572b7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c62fdb9ad4114ef1811bd219632e8e60.jsonl b/manifests/c62fdb9ad4114ef1811bd219632e8e60.jsonl deleted file mode 100644 index f10b5c90dacda33fb599ed46bd7f2ecd262ccc49..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c62fdb9ad4114ef1811bd219632e8e60.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c62fdb9ad4114ef1811bd219632e8e60.png", - "output_text": "\nDANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số 2172/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a star in the center and the text 'CHÍNH PHỦ VIỆT NAM' around the border.\n\nHội Nông dân Việt Nam tỉnh Bình Dương;\nBà Nguyễn Phạm Duy Trang, Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh Bình Dương; Đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng Chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐoàn Phẫu thuật tạo hình hàm mặt Hàn Quốc;\nÔng Byoung-IL Min, nguyên Chủ tịch Hội sức môi hồ hàm ếch ILWoong, Bác sĩ Đoàn Phẫu thuật tạo hình hàm mặt Hàn Quốc;\nÔng Myung-Jin Kim, Chủ tịch Hội sức môi hồ hàm ếch ILWoong, Bác sĩ Đoàn Phẫu thuật tạo hình hàm mặt Hàn Quốc;\nÔng Jin-Young Choi, Giáo sư Khoa Phẫu thuật hàm mặt, Trưởng đoàn Phẫu thuật tạo hình hàm mặt Hàn Quốc;\nÔng Yong-Seok Oh, Chuyên khoa gây mê, Bác sĩ Đoàn Phẫu thuật tạo hình hàm mặt Hàn Quốc;\nÔng Young-Wook Park, Giáo sư Phẫu thuật hàm mặt, Bác sĩ Đoàn Phẫu thuật tạo hình hàm mặt Hàn Quốc.\n\nĐã có thành tích giúp ngành Y tế tỉnh Bình Dương trong việc phẫu thuật tạo hình hàm mặt cho bệnh nhân nghèo từ năm 1995 đến năm 2014./.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c62fdb9ad4114ef1811bd219632e8e60.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c668cae4f2994568a0e86574daa21e8f.jsonl b/manifests/c668cae4f2994568a0e86574daa21e8f.jsonl deleted file mode 100644 index cbccbb5bc8883feca20ba0307feb31dd93359e60..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c668cae4f2994568a0e86574daa21e8f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c668cae4f2994568a0e86574daa21e8f.png", - "output_text": "\n4. Trưởng đoàn thanh tra lao động cấp Bộ có quyền:\na) Phạt cảnh cáo;\nb) Phạt tiền đến 52.500.000 đồng đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội và đến 70.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;\nc) Áp dụng hình thức xử phạt bổ sung quy định tại Chương II, Chương III và Chương IV của Nghị định này;\nd) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Chương II, Chương III và Chương IV của Nghị định này.\n5. Trưởng đoàn thanh tra lao động cấp Sở, trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành của cơ quan quản lý nhà nước được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành có quyền:\na) Phạt cảnh cáo;\nb) Phạt tiền đến 37.500.000 đồng đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội và đến 50.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;\nc) Áp dụng hình thức xử phạt bổ sung quy định tại Chương II, Chương III và Chương IV của Nghị định này;\nd) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Chương II, Chương III và Chương IV của Nghị định này.\nĐiều 38. Thẩm quyền xử phạt của Cục trưởng Cục quản lý lao động ngoài nước\nCục trưởng Cục quản lý lao động ngoài nước có quyền xử phạt hành vi vi phạm hành chính quy định tại Chương IV của Nghị định này:\n1. Phạt cảnh cáo;\n2. Phạt tiền đến 100.000.000 đồng;\n3. Áp dụng hình thức xử phạt bổ sung quy định tại Chương IV của Nghị định này;\n4. Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Chương IV của Nghị định này.\n37\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c668cae4f2994568a0e86574daa21e8f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c68f18983dba48569be2c430736eaaef.jsonl b/manifests/c68f18983dba48569be2c430736eaaef.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6a0447ae76795c7073cfec29a838649d20e7c3d0 --- /dev/null +++ b/manifests/c68f18983dba48569be2c430736eaaef.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c68f18983dba48569be2c430736eaaef.png", + "output_text": "\nQCVN 01-128:2013/BNNPTNT\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tình trạngMức độ biểu hiệnGiống điển hìnhMã số(*)
Miền BắcMiền Nam
Chín muộn – late maturity3
6.4 Quả: hình dạng
Fruit: shape
(Tình trạng 26)
Cầu dẹt - oblateHTM-11
Tròn - circlePH-M99-1.1;
PH-M99-2.1
2
Dạng khác - others3
6.5 Quả: Khối lượng quả
Fruit: weight
(Tình trạng 29)
Nhẹ - light3
Trung bình – mediumHTM-1, PH-M99-2.15
Nặng - heavy7
6.6 Quả: độ dày cuội
Fruit: thickness of flesh
(Tình trạng 35)
Mỏng – thin1
Trung bình – mediumTiểu đa bò2
Dày- thickHTM-1; PH-M99-2.1; PH-M99-1.1Xuống cơm vàng3
6.7 Hạt: kích cỡ
Seed: size
(Tình trạng 38)
Rất nhỏ - very small1
Nhỏ - smallTiểu đa bò3
Trung bình – mediumXuống cơm vàng5
Lớn – largeHTM-17
Rất lớn – very largePH-M99-1.1,
PH-M99-2.1
9
\n7. Các giống tương tự đề nghị làm đối tượng tự\nBảng 2 – Sự khác biệt giữa giống tương tự và giống khảo nghiệm\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên giống tương tựNhững tình trạng khác biệtTrạng thái biểu hiện
Giống tương tựGiống khảo nghiệm
\n8. Những thông tin bổ sung khác\n8.1. Khả năng chống chịu sâu, bệnh (nếu rõ các chứng cụ thể):\n8.2. Các điều kiện đặc biệt cần lưu ý khi khảo nghiệm giống:\n8.3. Những thông tin khác:\nĐịa điểm, ngày        tháng        năm \n Họ, tên và chữ ký của người nộp đơn \n (Đóng dấu, nếu có)\n19\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c68f18983dba48569be2c430736eaaef.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c6be42605587454f8aefd1c85cc10f35.jsonl b/manifests/c6be42605587454f8aefd1c85cc10f35.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9748a862eefc2274e53e05e38b71caf92ec39086 --- /dev/null +++ b/manifests/c6be42605587454f8aefd1c85cc10f35.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c6be42605587454f8aefd1c85cc10f35.png", + "output_text": "\nb) Hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh được lưu trữ 01 bộ tại Văn phòng Chính phủ, 02 bộ tại Bộ Tài nguyên và Môi trường, 01 bộ tại Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, 01 bộ tại Sở Tài nguyên và Môi trường;\nc) Hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện được lưu trữ 01 bộ tại Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, 01 bộ tại Sở Tài nguyên và Môi trường, 01 bộ tại Ủy ban nhân dân cấp huyện, 01 bộ tại Phòng Tài nguyên và Môi trường.\n2. Hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để lưu trữ phải gồm bản in trên giấy và bản dạng số của các tài liệu sau:\n\na) Nghị quyết hoặc Quyết định phê duyệt;\nb) Báo cáo thuyết minh tổng hợp;\nc) Bản đồ hiện trạng sử dụng đất;\nd) Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;\nđ) Bản đồ chuyên đề (nếu có).\n\nPhần II\nQUY TRÌNH LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT\nChương I\nQUY TRÌNH LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP QUỐC GIA\nMục 1\nQuy trình lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp quốc gia\nĐiều 8. Trình tự lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp quốc gia\nViệc lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp quốc gia được thực hiện theo trình tự sau:\n\nĐiều tra, thu thập thông tin, tài liệu;\nPhân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất;\nPhân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai;\nXây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất;\n\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c6be42605587454f8aefd1c85cc10f35.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c6d7192226964193994f7e734b1c0a91.jsonl b/manifests/c6d7192226964193994f7e734b1c0a91.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e627692f4f39efc5f48964bdde4d71a379de3b0f --- /dev/null +++ b/manifests/c6d7192226964193994f7e734b1c0a91.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c6d7192226964193994f7e734b1c0a91.png", + "output_text": "\nQUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHẢO NGHIỆM GIÁ TRỊ CANH TÁC VÀ GIÁ TRỊ SỬ DỤNG CỦA GIỐNG MÍA National Technical Regulation on Testing for Value of Cultivation and Use of Sugarcane Varieties\nI. QUY ĐỊNH CHUNG\n1.1. Phạm vi điều chỉnh\nQuy chuẩn này quy định chỉ tiêu theo dõi, phương pháp đánh giá và yêu cầu quản lý khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng ( Khảo nghiệm VCU ) đối với các giống mía mới được chọn tạo trong nước và nhập nội.\n1.2. Đối tượng áp dụng\nQuy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động liên quan đến khảo nghiệm VCU giống mía mới.\n1.3. Giải thích từ ngữ\nTrong quy phạm này các từ ngữ được hiểu như sau:\n\nGiống khảo nghiệm: Là giống mía mới được đăng ký khảo nghiệm.\nGiống đối chứng: Là giống cùng nhóm với giống khảo nghiệm, đã được công nhận là giống cây trồng mới hoặc đang được gieo trồng phổ biến trong sản xuất.\nKết thúc đẻ nhánh: Khi cây mẹ có 1 lóng đầu tiên nhìn thấy.\nCây hữu hiệu: Cây đủ tiêu chuẩn đem ép, bao gồm cây mía tươi và không quá non (chiều cao >1,2 m).\nĐộ chín công nghiệp: Khi các chỉ tiêu công nghệ: Bx, Pol, AP, Rs, F đạt tiêu chuẩn theo yêu cầu của nhà máy.\n\n1.4. Các từ viết tắt\nVCU: Value of Cultivation and Use (giá trị canh tác và giá trị sử dụng).\nII. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT\nĐể xác định giá trị canh tác và sử dụng của giống mía mới phải theo dõi, đánh giá các chỉ tiêu ở Bảng 1.\nBảng 1 - Chỉ tiêu và Phương pháp theo dõi\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêuGiai đoạnĐơn vị tính hoặc điểmMức độ biểu hiệnPhương pháp theo dõi
1.Đặc điểm hình thái
1.1Màu thânChín công nghiệp- Xanh
- Vàng
- Tím
- Xanh ần vàng
Quan sát 10 cây liền nhau/ở lúc còn trong bẹ lá và khi đã nâng
\n3\nHandwritten signature or mark at the bottom right corner of the page.\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c6d7192226964193994f7e734b1c0a91.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c7103c2e1468496baaa7b5ac7824b5ac.jsonl b/manifests/c7103c2e1468496baaa7b5ac7824b5ac.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c6d81b5252969c285da4b408e66d3062763c62b --- /dev/null +++ b/manifests/c7103c2e1468496baaa7b5ac7824b5ac.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c7103c2e1468496baaa7b5ac7824b5ac.png", + "output_text": "\nQCVN 02 : 2015/BCT\nQUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CÁC LOẠI KÍP NỔ ĐIỆN\nNational Technical Regulation on Electric Detonators\n1. Quy định chung\n1.1. Phạm vi điều chỉnh\nQuy chuẩn kỹ thuật này quy định về yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và các quy định về quản lý đối với các loại kíp nổ điện bao gồm: Kíp nổ điện số 8, kíp nổ điện vi sai, kíp nổ điện vi sai an toàn sản xuất trong nước, nhập khẩu, lưu thông trên thị trường và trong quá trình sử dụng.\n1.2. Đối tượng áp dụng\nQuy chuẩn kỹ thuật này áp dụng với các tổ chức, cá nhân hoạt động liên quan tới kíp nổ điện số 8, kíp nổ điện vi sai, kíp nổ điện vi sai an toàn trên lãnh thổ Việt Nam, trừ trường hợp Điều ước Quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác.\n1.4. Giải thích từ ngữ\n1.3.1. Kíp nổ điện là một loại phụ kiện nổ, có cấu tạo gồm ống kim loại hình trụ tròn chứa thuốc nổ có gắn môi lửa điện và dây dẫn, dùng để gây nổ khối thuốc nổ hoặc các thiết bị chuyên dụng có chứa thuốc nổ. Kíp nổ điện được gây nổ khi có nguồn điện qua dây dẫn làm môi lửa điện phát hỏa.\nKíp nổ điện quy định trong quy chuẩn này bao gồm: Kíp nổ điện số 8, kíp nổ điện vi sai và kíp nổ điện vi sai an toàn.\n1.3.2. Phụ kiện nổ là các loại kíp nổ, dây nổ, dây cháy chậm, môi nổ, các vật phẩm chứa thuốc nổ có tác dụng tạo kích thích ban đầu để làm nổ khối thuốc nổ hoặc các loại thiết bị chuyên dụng có chứa thuốc nổ.\n1.3.3. Kíp nổ điện số 8 là kíp nổ điện có cường độ nổ số 8 và nổ tức thời ngay khi được kích nổ.\n1.3.4. Kíp nổ điện vi sai là kíp nổ điện có thời gian giữ chậm định trước.\n1.3.5. Kíp nổ điện vi sai an toàn là loại kíp nổ điện vi sai sử dụng trong các hầm lò có khí mê tan mà không gây cháy hoặc nổ môi trường khí nổ.\n1.3.6. Lô sản phẩm là số lượng sản phẩm có chất lượng đạt yêu cầu theo quy định và được sản xuất trong một ca hoặc một đợt sản xuất hoặc một khoảng thời gian xác định, từ cùng một nguồn nguyên liệu giống nhau về chỉ tiêu kỹ thuật.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c7103c2e1468496baaa7b5ac7824b5ac.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c7231bd4bd1f4e33bffaede0438fcdb8.jsonl b/manifests/c7231bd4bd1f4e33bffaede0438fcdb8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..35ae3a791bfab208a2b5a27f8df6c6b6361b7e29 --- /dev/null +++ b/manifests/c7231bd4bd1f4e33bffaede0438fcdb8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c7231bd4bd1f4e33bffaede0438fcdb8.png", + "output_text": "\nQCVN 02 : 2015/BCT\n3.7.3.4. Đối với kíp nổ điện vi sai và kíp nổ điện vi sai an toàn: Tiến hành đo thời gian giữ chậm của kíp.\n3.7.4. Đánh giá kết quả\n3.7.4.1. Đối với kíp nổ điện số 8: Mẫu thử đạt yêu cầu khi toàn bộ kíp phát nổ và xuyên thủng tấm chì, đường kính lỗ thủng trên tấm chì bằng hoặc lớn hơn đường kính ngoài của kíp.\n3.7.4.2. Đối với kíp nổ điện vi sai và kíp nổ điện vi sai an toàn: Mẫu thử đạt yêu cầu khi toàn bộ kíp phát nổ và đo thời gian giữ chậm đạt yêu cầu theo quy định tại Bảng 4, Bảng 5 Mục 2.9 của quy chuẩn này.\n3.7.4.3. Trường hợp có ít nhất 01 kíp không đạt yêu cầu theo quy định tại Mục 3.7.4.1 (đối với kíp nổ điện số 8) hoặc Mục 3.7.4.2 (đối với kíp nổ điện vi sai và kíp nổ điện vi sai an toàn) của quy chuẩn này, tiến hành lấy mẫu thử lại lần 2 với số lượng mẫu thử gấp đôi lần 1. Lần thử này yêu cầu toàn bộ mẫu thử đạt yêu cầu theo quy định.\nTrường hợp thử lần 2, có 01 kíp không đạt yêu cầu theo quy định tại Mục 3.7.4.1 hoặc Mục 3.7.4.2 của quy chuẩn này, thì kết luận lô hàng có khả năng chịu nước không đạt yêu cầu.\n3.8. Đo thời gian giữ chậm\nÁp dụng đối với kíp nổ điện vi sai và kíp nổ điện vi sai an toàn.\n3.8.1. Nguyên tắc\nXác định thời gian giữ chậm của kíp nổ điện là xác định thời gian trễ nổ của kíp nổ điện kể từ khi kíp được kích nổ đến khi kíp phát nổ.\n3.8.2. Thiết bị, dụng cụ\n3.8.2.1. Máy đo thời gian chuyên dụng, độ phân giải 10^{-6} giây.\nCho phép sử dụng các thiết bị đo thời gian khác (Đã được kiểm định đạt yêu cầu) có thể đo được thời gian từ khi ấn nút gây nổ kíp (Start) đến khi kíp phát nổ (Stop).\n3.8.2.2. Bình thép hoặc hộp thép chịu áp lực.\n3.8.3. Chuẩn bị mẫu thử\nSố lượng mẫu thử: 05 kíp cho 1 số vi sai.\n3.8.4. Tiến hành thử\n3.8.4.1. Đặt kíp vào bình thép hoặc hộp thép chịu áp lực, luôn dây dẫn điện ra ngoài, đóng cửa chắn an toàn.\n3.8.4.2. Nối 2 đầu dây dẫn của kíp với 2 cực đầu dây start, stop của máy đo thời gian.\n3.8.4.3. Ấn nút gây nổ kíp. Đọc kết quả thời gian giữ chậm trên máy đo thời gian.\n15\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c7231bd4bd1f4e33bffaede0438fcdb8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c7787f860c0545999b56f1fddf01826c.jsonl b/manifests/c7787f860c0545999b56f1fddf01826c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ebe46bd622014db6d84cc6ab9772ab0cb600db9b --- /dev/null +++ b/manifests/c7787f860c0545999b56f1fddf01826c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c7787f860c0545999b56f1fddf01826c.png", + "output_text": "\n\nQuản lý, duy trì Khung Kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam.\nQuản lý danh mục điện tử dùng chung của các cơ quan nhà nước.\nQuản lý thông tin, dữ liệu quy mô quốc gia về dân cư, đất đai, doanh nghiệp, tài chính, bảo hiểm.\nHỗ trợ các tổ chức, cá nhân truy nhập đến thông tin, dữ liệu của các cơ quan nhà nước.\n\nIII. CÁC GIẢI PHÁP CHỦ YẾU CỦA CHƯƠNG TRÌNH\n1. Bảo đảm môi trường pháp lý\n\nXây dựng các quy định về an toàn, an ninh thông tin, đẩy mạnh sử dụng chữ ký số trong các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước.\nXây dựng quy định về quy trình trao đổi, lưu trữ, xử lý văn bản điện tử trên toàn quốc.\nXây dựng và hướng dẫn triển khai Khung Kiến trúc Chính phủ điện tử.\nXây dựng, ban hành các mô hình, tiêu chí, quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin.\nXây dựng cơ chế, chính sách thúc đẩy người dân và doanh nghiệp sử dụng hiệu quả dịch vụ công trực tuyến.\nHoàn thiện các văn bản quy định về tài chính phù hợp đặc thù quản lý ứng dụng công nghệ thông tin.\n\n2. Bảo đảm hiệu quả ứng dụng công nghệ thông tin\n\nBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm cá nhân trước Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về kết quả ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan mình; phân công một đồng chí cấp phó trực tiếp chịu trách nhiệm triển khai và phát triển ứng dụng công nghệ thông tin.\nTriển khai ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước phải đáp ứng nhu cầu thực tế, bảo đảm hiệu quả đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin.\nKết hợp chặt chẽ việc triển khai Chương trình này với công cuộc cải cách hành chính và các nhiệm vụ, giải pháp về nâng cao năng lực cạnh tranh, cải thiện môi trường kinh doanh.\nTriển khai các nội dung khuyến khích, hỗ trợ người dân trong việc tiếp cận, sử dụng hiệu quả các dịch vụ công trực tuyến.\n\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c7787f860c0545999b56f1fddf01826c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c7ae7ee08d6c4145acc4a734c37cdb7c.jsonl b/manifests/c7ae7ee08d6c4145acc4a734c37cdb7c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ddbb84becfdcb4761ebb7a2cf220f0711c38316 --- /dev/null +++ b/manifests/c7ae7ee08d6c4145acc4a734c37cdb7c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c7ae7ee08d6c4145acc4a734c37cdb7c.png", + "output_text": "\nMục 14: Định mức hao phí thời gian sử dụng thiết bị cung cấp năng lượng và thiết bị đèn\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChủng loại thiết bịĐơn vị tínhThời hạn sử dụng/cải
(1)(2)(3)(4)
1Ắc quy
1.112 V-70 Ahnăm02
1.212 V-100 Ahnăm02
1.312 V-120 Ahnăm02
1.412 V-140 Ahnăm02
1.512 V- 180 Ahnăm02
1.612 V- 200 Ahnăm02
1.72 V – 960 Ahnăm02
2Bóng đèn
2.1Halogen 12 V-35 Wgiờ1.800
2.2Halogen 12 V-40 Wgiờ1.800
2.3Halogen 12 V-50 Wgiờ1.800
2.4Halogen 12 V-100 Wgiờ1.800
2.5Đèn Led công suất thấpgiờ10.000
2.6Đèn Led công suất caogiờ50.000
3Van nhiệt quangnăm01
4Tiết chế nạp ắc quy
4.1Sử dụng trên đèn biển (loại 40 A; 80 A)năm07
4.2Sử dụng trên phao báo hiệu hàng hải (10 A)năm04
5Máy tạo chớpnăm01
6Pin mặt trờinăm10
7Đèn báo hiệu hàng hải (lắp đặt trên phao, tiêu)năm07
\nĐiều 2. Hiệu lực thi hành\nThông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2016.\nĐiều 3. Tổ chức thực hiện\nChánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Tổng Giám đốc Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Tổng Giám đốc Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c7ae7ee08d6c4145acc4a734c37cdb7c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c7b22bfc4b4c47ee8b44e23734822c6d.jsonl b/manifests/c7b22bfc4b4c47ee8b44e23734822c6d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e54dc219fca2400f09e38fb57bdf0f74fb0095da --- /dev/null +++ b/manifests/c7b22bfc4b4c47ee8b44e23734822c6d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c7b22bfc4b4c47ee8b44e23734822c6d.png", + "output_text": "\nd) Phê duyệt chiến lược, kế hoạch sản xuất kinh doanh, kế hoạch đầu tư phát triển 5 năm;\ne) Phê duyệt chủ trương vay, cho vay, mua, bán tài sản có giá trị bằng hoặc lớn hơn 50% vốn điều lệ của công ty hoặc một tỷ lệ khác nhỏ hơn quy định tại Điều lệ của công ty;\ng) Phê duyệt báo cáo tài chính hằng năm, phân phối lợi nhuận, trích lập và sử dụng các quỹ.\n22. Thực hiện sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp sau khi được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án tổng thể.\n23. Chịu trách nhiệm quản lý và điều hành Tập đoàn tuân thủ đúng quy định của pháp luật và các quyết định của chủ sở hữu; quản lý, sử dụng, bảo toàn và phát triển vốn có hiệu quả; báo cáo kịp thời cho chủ sở hữu về việc doanh nghiệp hoạt động thua lỗ, không bảo đảm khả năng thanh toán, không hoàn thành mục tiêu, nhiệm vụ do chủ sở hữu giao hoặc những trường hợp sai phạm khác.\n24. Các quyền và trách nhiệm khác do chủ sở hữu nhà nước giao hoặc ủy quyền của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\nĐiều 31. Nghĩa vụ của Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên\n1. Chủ tịch và các thành viên Hội đồng thành viên thực hiện các nghĩa vụ được quy định tại Điều 72 Luật doanh nghiệp.\n2. Các thành viên Hội đồng thành viên phải cùng chịu trách nhiệm trước pháp luật, Thủ tướng Chính phủ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về các quyết định của Hội đồng thành viên, kết quả và hiệu quả hoạt động của Tập đoàn theo quy định của pháp luật.\n3. Khi vi phạm một trong các trường hợp sau đây nhưng chưa đến mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự thì Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên không được thưởng, không được nâng lương và bị xử lý kỷ luật tùy theo mức độ vi phạm:\na) Để Tập đoàn lỗ;\nb) Để mất vốn nhà nước;\nc) Quyết định dự án đầu tư không hiệu quả, không thu hồi được vốn đầu tư, không trả được nợ;\nd) Không bảo đảm tiền lương và các chế độ khác cho người lao động ở Tập đoàn theo quy định của pháp luật về lao động;\n31\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c7b22bfc4b4c47ee8b44e23734822c6d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c7db1179d0684940905e9bc769dda14a.jsonl b/manifests/c7db1179d0684940905e9bc769dda14a.jsonl deleted file mode 100644 index bd75fbcf10eeb0dd7c6b521efc3ec0acd1d0cf07..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c7db1179d0684940905e9bc769dda14a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c7db1179d0684940905e9bc769dda14a.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.17.4.2 Cắt, uốn, kéo cốt thép phải dùng máy hoặc các thiết bị chuyên dùng. Sử dụng các loại máy gia công cốt thép phải tuân thủ quy định tại 2.10. Phải có biện pháp ngăn ngừa thép văng khi cắt cốt thép.\n2.17.4.3 Bàn gia công cốt thép phải được cố định chắc chắn, nhất là gia công các loại thép có đường kính lớn hơn 20 mm. Nếu bàn gia công cốt thép có người lao động làm việc ở hai phía, thì ở giữa phải có lưới thép bảo vệ cao ít nhất là 1 m.\n2.17.4.4 Khi nắn thẳng cốt thép tròn cuộn bằng máy phải: Che chắn bảo hiểm ở trục cuộn trước khi mở máy; Hãm động cơ khi đưa đầu cốt thép vào trục cuộn; Rào ngăn hai bên sợi thép chạy từ trục cuộn đến tang của máy.\n2.17.4.5 Trục cuộn các cuộn thép phải đặt cách tang của máy từ 1,5 m đến 2 m và đặt cách mặt nền không lớn hơn 0,5 m, xung quanh phải có rào chắn. Giữa trục cuộn và tang của máy phải có bộ phận hạn chế sự chuyển dịch của dây thép đang tháo. Chỉ được mắc đầu sợi thép vào máy khi máy đã ngừng hoạt động.\n2.17.4.6 Nắn thẳng cốt thép bằng tời điện hoặc tời quay tay phải có biện pháp để phòng sợi thép tuột và văng vào người. Đầu cáp của tời kéo nối với nơi thép cần nắn thẳng bằng thiết bị chuyên dùng. Không nối bằng phương pháp buộc. Dây cáp và sợi thép khi kéo phải nằm trong rãnh che chắn. Chỉ được tháo hoặc lắp đầu cốt thép vào dây cáp của tời kéo khi tời kéo ngừng hoạt động.\n2.17.4.7 Không được dùng máy truyền động để cắt các đoạn thép ngắn hơn 80 cm nếu không có các thiết bị đảm bảo an toàn.\n2.17.4.8 Chỉ được dịch chuyển vị trí cốt thép uốn trên bàn máy khi đã quay ngừng hoạt động.\n2.17.4.9 Không uốn thẳng các đoạn thép bằng cách kéo căng chúng tại các vị trí không được rào chắn và không an toàn ở trên công trường.\n2.17.4.10 Không dùng kéo tay khi cắt các thanh thép có chiều dài nhỏ hơn 30 cm.\n2.17.4.11 Dàn cốt thép phải được đặt cẩn thận, không lật, không rơi trước khi lắp dựng cốt pha cho chúng.\n2.17.4.12 Lắp dựng cốt thép cho các khung độc lập, dầm, xà, cột, tường và các kết cấu tương tự khác phải sử dụng sàn thao tác rộng hơn hoặc bằng 1 m.\n2.17.4.13 Trước khi chuyển những tấm lưới khung cốt thép đến vị trí lắp đặt phải kiểm tra các mối hàn, mối buộc. Khi cắt bỏ các phần thép thừa ở trên cao, người lao động phải đeo dây an toàn và bên dưới phải có biển cảnh báo.\n2.17.4.14 Lối qua lại trên các khung cốt thép phải lót ván có chiều rộng không nhỏ hơn 40 cm.\n2.17.4.15 Hàn cốt thép vào khung và lưới; hàn thép chò... phải tuân theo quy định tại 2.9.\n57\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c7db1179d0684940905e9bc769dda14a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c83b0b5de48a47519ab562afd97e74ab.jsonl b/manifests/c83b0b5de48a47519ab562afd97e74ab.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6696cf9719708091f4003edc1f9440f102ccee2e --- /dev/null +++ b/manifests/c83b0b5de48a47519ab562afd97e74ab.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c83b0b5de48a47519ab562afd97e74ab.png", + "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 1739 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 25 tháng 9 năm 2013\nOfficial stamp of the General Department of the Government of Vietnam. It contains the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM', 'CƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ', 'ĐƠN', 'Số: 7981', and 'Ngày: 27/9'.\nQUYẾT ĐỊNH Về việc phong tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua toàn quốc\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương tại Tờ trình số 12/TTr-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1768/TTr-BTĐKT ngày 16 tháng 9 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phong tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua toàn quốc cho ông Lê Đình Long, Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Hải Dương, đã có thành tích xuất sắc, tiêu biểu trong phong trào thi đua yêu nước, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Hải Dương;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nBan Thi đua- Khen thưởng tỉnh Hải Dương;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn,\nCổng TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Lê (10b).\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam. It features a star in the center, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nHoàng Trung Hải\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c83b0b5de48a47519ab562afd97e74ab.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c8a0781f810e4324bfb1897ddd722dcf.jsonl b/manifests/c8a0781f810e4324bfb1897ddd722dcf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..82433d36fab8373ddeee80ff49507813e83e0222 --- /dev/null +++ b/manifests/c8a0781f810e4324bfb1897ddd722dcf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c8a0781f810e4324bfb1897ddd722dcf.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1.10Đá 2x4m3220.000
1.11Đá 4x6m3160.000
1.12Đá 0,5x1m3180.000
1.13Đá 0,5x1m3130.000
1.14Đá basem3130.000
1.15Đá bộtm370.000
1.16Đá xô bờm3100.000
2Đá màu (không phải là đá trắng)
2.1Đá khối (blốc) xuất khẩum38.000.000
2.2Đá khối (blốc) màu các loại dùng để chế biến hàng thủ công mỹ nghệm32.000.000
2.3Đá xê có diện tích bề mặt từ 0,5 m2 đến dưới 1m2m35.000.000
2.3Đá xê có diện tích bề mặt từ 0,1 m2 đến dưới 0,5m2m32.000.000
2.4Đá xê có diện tích bề mặt dưới 0,1 m2m31.000.000
3Nhiên liệu khoáng: Than đátấn540.000
4Thạch Anhtấn150.000
5Sericittấn420.000
6Cát trắng (Cát làm thủy tinh)tấn120.000
7Sét trắng (caolanh)tấn160.000
IIINguyên liệu: phân bón, hóa chất, ...
1Than bùnm3320.000
2Photphorittấn500.000
IVNước thiên nhiên
Nước khoáng thiên nhiênm3220.000
\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nĐH\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c8a0781f810e4324bfb1897ddd722dcf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c8ad201da7904031a3a24b2735e3fea0.jsonl b/manifests/c8ad201da7904031a3a24b2735e3fea0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eb9b208d055b7c78988e314258ee4e5d3b1d653a --- /dev/null +++ b/manifests/c8ad201da7904031a3a24b2735e3fea0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c8ad201da7904031a3a24b2735e3fea0.png", + "output_text": "\n- Vị trí 2: Là phần diện tích của thừa đất (lô đất) tiếp giáp với đường quốc lộ, tỉnh lộ và có khoảng cách tính từ mép lộ giới của quốc lộ hoặc tỉnh lộ trong phạm vi từ 500 mét đến 1.000 mét; hoặc là phần diện tích của thừa đất (lô đất) tiếp giáp với đường liên huyện, liên xã và có khoảng cách tính từ mép lộ giới của đường liên huyện, liên xã trong phạm vi 500 mét.\n- Vị trí 3: Là những diện tích đất còn lại.\n2.1. Đất rừng sản xuất:\nDVT: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Phường 1756035
2Phường 2756035
3Phường 3756035
4Phường 4756035
5Phường 5756035
6Phường 6756035
7Phường 7756035
8Phường 8756035
9Phường 9756035
10Phường 10756035
11Phường 11756035
12Xã Xuân Trường504025
13Xã Xuân Thọ504025
14Xã Tà Nung504025
15Xã Trại Hành504025
\n2.2. Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và đất rừng cảnh quan:\na) Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng: Tính bằng 80% giá đất rừng sản xuất cùng vị trí, cùng khu vực.\nb) Đất rừng cảnh quan: Tính bằng 120% giá đất rừng sản xuất cùng vị trí, cùng khu vực.\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c8ad201da7904031a3a24b2735e3fea0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1252, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c8b32eb0a2d94220aae4c0eed89d6d42.jsonl b/manifests/c8b32eb0a2d94220aae4c0eed89d6d42.jsonl deleted file mode 100644 index 2289453ba49a632ef47127d243270a0208e9b2ef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c8b32eb0a2d94220aae4c0eed89d6d42.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c8b32eb0a2d94220aae4c0eed89d6d42.png", - "output_text": "\n188\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
mành bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Khe NồnTVxã Châu LộcH. Quý Hợp19° 25' 10\"105° 12' 00\"19° 22' 29\"105° 13' 33\"E-48-19-A
núi Phà ĐâySVxã Châu LộcH. Quý Hợp19° 23' 36\"105° 11' 00\"E-48-19-A
Bản RừngDCxã Châu LộcH. Quý Hợp19° 21' 42\"105° 13' 35\"E-48-19-A
xóm Tổng HươngDCxã Châu LộcH. Quý Hợp19° 21' 01\"105° 14' 04\"E-48-19-A
quốc lộ 48CKXxã Châu LýH. Quý Hợp19° 08' 56\"104° 41' 13\"19° 21' 39\"105° 16' 45\"E-48-19-A, E-48-19-C
xóm Bản BàngDCxã Châu LýH. Quý Hợp19° 15' 10\"105° 09' 25\"E-48-19-A
xóm Bản BồnDCxã Châu LýH. Quý Hợp19° 14' 13\"105° 08' 59\"E-48-19-C
xóm Bản Bù LầuDCxã Châu LýH. Quý Hợp19° 14' 36\"105° 07' 49\"E-48-19-C
xóm Bản BùngDCxã Châu LýH. Quý Hợp19° 13' 33\"105° 07' 22\"E-48-19-C
xóm Bản ChongDCxã Châu LýH. Quý Hợp19° 13' 54\"105° 07' 38\"E-48-19-C
xóm Bản CồnDCxã Châu LýH. Quý Hợp19° 14' 54\"105° 07' 58\"E-48-19-C
xóm Bản DềnDCxã Châu LýH. Quý Hợp19° 12' 24\"105° 06' 21\"E-48-19-C
xóm Bản KhuàDCxã Châu LýH. Quý Hợp19° 15' 28\"105° 08' 33\"E-48-19-A
xóm Bản LầuDCxã Châu LýH. Quý Hợp19° 15' 02\"105° 08' 47\"E-48-19-A
xóm Bản Na LạnDCxã Châu LýH. Quý Hợp19° 14' 17\"105° 07' 45\"E-48-19-C
xóm Bản NgonDCxã Châu LýH. Quý Hợp19° 15' 13\"105° 08' 08\"E-48-19-A
xóm Bản NạnDCxã Châu LýH. Quý Hợp19° 15' 23\"105° 08' 35\"E-48-19-A
xóm Bản ThẳmDCxã Châu LýH. Quý Hợp19° 13' 28\"105° 08' 03\"E-48-19-C
xóm Bản VựcDCxã Châu LýH. Quý Hợp19° 13' 01\"105° 07' 03\"E-48-19-C
xóm Bản XảoDCxã Châu LýH. Quý Hợp19° 15' 08\"105° 07' 05\"E-48-19-A
xóm Bản XếtDCxã Châu LýH. Quý Hợp19° 14' 01\"105° 08' 28\"E-48-19-C
Núi ChangSVxã Châu LýH. Quý Hợp19° 12' 00\"105° 07' 44\"E-48-19-C
núi Đen ĐinSVxã Châu LýH. Quý Hợp18° 56' 31\"104° 33' 18\"E-48-30-A
suối Nậm ChọngTVxã Châu LýH. Quý Hợp19° 13' 32\"105° 07' 26\"19° 15' 24\"105° 08' 46\"E-48-19-A, E-48-19-C
đường tỉnh 532KXxã Châu QuangH. Quý Hợp19° 25' 00\"105° 07' 52\"19° 21' 39\"105° 16' 45\"E-48-19-A
xóm Bản AngDCxã Châu QuangH. Quý Hợp19° 18' 37\"105° 09' 01\"E-48-19-A
xóm Bản BànhDCxã Châu QuangH. Quý Hợp19° 19' 56\"105° 08' 40\"E-48-19-A
xóm Bản CàDCxã Châu QuangH. Quý Hợp19° 20' 25\"105° 09' 06\"E-48-19-A
xóm Bản CồnDCxã Châu QuangH. Quý Hợp19° 19' 59\"105° 09' 59\"E-48-19-A
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/c8b32eb0a2d94220aae4c0eed89d6d42.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c8d404f347c54fdd981f105575c61e37.jsonl b/manifests/c8d404f347c54fdd981f105575c61e37.jsonl deleted file mode 100644 index e15c9d296de6efe405b824666fb7de66561c890f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c8d404f347c54fdd981f105575c61e37.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c8d404f347c54fdd981f105575c61e37.png", - "output_text": "\n174\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mã hình địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
khối 2ADCTT. Quỳ ChâuH. Quỳ Châu19° 33' 13\"105° 05' 25\"E-48-7-C
khối 2BDCTT. Quỳ ChâuH. Quỳ Châu19° 33' 11\"105° 05' 41\"E-48-7-C
khối 3DCTT. Quỳ ChâuH. Quỳ Châu19° 32' 56\"105° 05' 52\"E-48-7-C
khối 4DCTT. Quỳ ChâuH. Quỳ Châu19° 33' 03\"105° 05' 57\"E-48-7-C
quốc lộ 48KXTT. Quỳ ChâuH. Quỳ Châu19° 51' 31\"104° 50' 04\"19° 05' 04\"105° 35' 10\"E-48-7-C
khối Định HoaDCTT. Quỳ ChâuH. Quỳ Châu19° 33' 51\"105° 05' 29\"E-48-7-C
khối Hạnh KhaiDCTT. Quỳ ChâuH. Quỳ Châu19° 33' 35\"105° 05' 58\"E-48-7-C
Sông HiếuTVTT. Quỳ ChâuH. Quỳ Châu19° 43' 07\"104° 51' 25\"19° 15' 32\"105° 25' 09\"E-48-19-B-d
khối Hoa Hải 1DCTT. Quỳ ChâuH. Quỳ Châu19° 33' 25\"105° 05' 57\"E-48-7-C
khối Hoa Hải 2DCTT. Quỳ ChâuH. Quỳ Châu19° 33' 23\"105° 06' 06\"E-48-7-C
khối Tân Hương 1DCTT. Quỳ ChâuH. Quỳ Châu19° 33' 36\"105° 04' 58\"E-48-7-C
khối Tân Hương 2DCTT. Quỳ ChâuH. Quỳ Châu19° 33' 32\"105° 04' 37\"E-48-7-C
khối Tân ThịnhDCTT. Quỳ ChâuH. Quỳ Châu19° 32' 54\"105° 06' 02\"E-48-7-C
Suối XénTVTT. Quỳ ChâuH. Quỳ Châu19° 31' 17\"105° 04' 45\"19° 33' 12\"105° 05' 51\"E-48-7-C
bản Bình ThọDCxã Châu BìnhH. Quỳ Châu19° 38' 34\"105° 01' 59\"E-48-7-C
Huôi CanhTVxã Châu BìnhH. Quỳ Châu19° 43' 43\"105° 06' 04\"19° 42' 10\"105° 05' 36\"E-48-7-C
núi Cát XaSVxã Châu BìnhH. Quỳ Châu19° 43' 44\"105° 08' 52\"E-48-7-C
Huôi ChaiTVxã Châu BìnhH. Quỳ Châu19° 38' 29\"105° 05' 16\"19° 38' 24\"105° 01' 11\"E-48-7-C
núi Chấm CanSVxã Châu BìnhH. Quỳ Châu19° 44' 36\"105° 06' 59\"E-48-7-C
Bản ChảoDCxã Châu BìnhH. Quỳ Châu19° 38' 57\"105° 01' 35\"E-48-7-C
Huôi ChútTVxã Châu BìnhH. Quỳ Châu19° 44' 03\"105° 06' 55\"19° 42' 57\"105° 06' 40\"E-48-7-C
Bản CọcDCxã Châu BìnhH. Quỳ Châu19° 39' 08\"105° 00' 57\"E-48-7-C
Huôi ĐôngTVxã Châu BìnhH. Quỳ Châu19° 41' 50\"105° 01' 08\"19° 41' 30\"105° 00' 37\"E-48-7-C
núi Hang PuaSVxã Châu BìnhH. Quỳ Châu19° 37' 21\"105° 01' 51\"E-48-7-C
Bản HạtDCxã Châu BìnhH. Quỳ Châu19° 38' 09\"105° 01' 28\"E-48-7-C
Nằm HạtTVxã Châu BìnhH. Quỳ Châu19° 40' 03\"105° 00' 45\"19° 36' 45\"104° 59' 53\"E-48-7-C
huôi Hin LởTVxã Châu BìnhH. Quỳ Châu19° 40' 26\"105° 01' 11\"19° 40' 06\"105° 00' 50\"E-48-7-C
Huôi HùnTVxã Châu BìnhH. Quỳ Châu19° 41' 27\"105° 08' 44\"19° 41' 59\"105° 08' 52\"E-48-7-C
đập Khê CọcTVxã Châu BìnhH. Quỳ Châu19° 39' 43\"105° 01' 06\"E-48-7-C
đập Khê NhàTVxã Châu BìnhH. Quỳ Châu19° 39' 15\"105° 01' 51\"E-48-7-C
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/c8d404f347c54fdd981f105575c61e37.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c8e9691e266b4a36b81c698f1c8c3b55.jsonl b/manifests/c8e9691e266b4a36b81c698f1c8c3b55.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..89f980183161fa352207f53637beb0e17fb504cf --- /dev/null +++ b/manifests/c8e9691e266b4a36b81c698f1c8c3b55.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c8e9691e266b4a36b81c698f1c8c3b55.png", + "output_text": "\nBiểu 02/QP(AN)\nKẾT QUẢ THỰC HIỆN QUY HOẠCH/KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG (AN NINH) KỲ TRƯỚC\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTLoại đấtDiện tích quy hoạch/kế hoạch được duyệt (ha)Kết quả thực hiện
Diện tích (ha)So sánh
Tăng (+), giảm (-) haTỷ lệ (%)
(1)(2)(3)(4)(5)=(4)-(3)(6)=(4)/(3)*100%
Tổng diện tích
1Đất làm nơi đóng quân, trụ sở làm việc
2Đất xây dựng căn cứ quân sự
3Đất xây dựng công trình phòng thủ quốc gia, trận địa và công trình đặc biệt về quốc phòng, an ninh
4Đất xây dựng ga, cảng quân sự
5Đất xây dựng công trình công nghiệp, khoa học và công nghệ, văn hóa, thể thao phục vụ trực tiếp cho quốc phòng, an ninh
6Đất xây dựng kho tàng của lực lượng vũ trang nhân dân
7Đất làm trường bắn, thao trường, bãi thủ vũ khí, bãi hủy vũ khí
8Đất xây dựng cơ sở đào tạo, trung tâm huấn luyện, bệnh viện, nhà an dưỡng của lực lượng vũ trang nhân dân
9Đất xây dựng nhà công vụ của lực lượng vũ trang nhân dân
10Đất xây dựng cơ sở giam giữ, cơ sở giáo dục do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quản lý
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c8e9691e266b4a36b81c698f1c8c3b55.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c8eab5075f10407a80bb97e1383b931e.jsonl b/manifests/c8eab5075f10407a80bb97e1383b931e.jsonl deleted file mode 100644 index f66fd5359174799ba05f990a707cd355fe38acc8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c8eab5075f10407a80bb97e1383b931e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c8eab5075f10407a80bb97e1383b931e.png", - "output_text": "\n126\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mành bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm 6DCxã Nam XuânH. Nam Đản18° 44' 17\"105° 32' 53\"E-48-32-C-a
xóm 7DCxã Nam XuânH. Nam Đản18° 44' 05\"105° 33' 07\"E-48-32-C-a
xóm 8DCxã Nam XuânH. Nam Đản18° 43' 41\"105° 32' 58\"E-48-32-C-a
xóm 9DCxã Nam XuânH. Nam Đản18° 43' 36\"105° 33' 16\"E-48-32-C-a
xóm 10DCxã Nam XuânH. Nam Đản18° 43' 34\"105° 33' 32\"E-48-32-C-a
xóm 11DCxã Nam XuânH. Nam Đản18° 43' 11\"105° 33' 15\"E-48-32-C-a
xóm 12DCxã Nam XuânH. Nam Đản18° 43' 00\"105° 33' 17\"E-48-32-C-a
Sông ĐàoTVxã Nam XuânH. Nam Đản18° 45' 12\"105° 36' 44\"18° 41' 52\"105° 29' 35\"E-48-32-C-a
dãy núi Đại HuệSVxã Nam XuânH. Nam Đản18° 45' 57\"105° 30' 34\"18° 45' 19\"105° 32' 32\"E-48-32-C-c
núi Hùng VĩSVxã Nam XuânH. Nam Đản18° 44' 32\"105° 33' 24\"E-48-32-C-a
dập Khe ĐìnhTVxã Nam XuânH. Nam Đản18° 43' 55\"105° 32' 59\"E-48-32-C-a
quốc lộ 15KXxã Vân ĐiệnH. Nam Đản19° 26' 37\"105° 26' 54\"18° 33' 35\"105° 33' 24\"E-48-31-D
quốc lộ 46KXxã Vân ĐiệnH. Nam Đản18° 36' 19\"105° 11' 23\"18° 49' 41\"105° 42' 18\"E-48-32-C-a,
E-48-31-D
xóm Bắc SơnDCxã Vân ĐiệnH. Nam Đản18° 42' 22\"105° 29' 47\"E-48-31-D
xóm Bắc ThungDCxã Vân ĐiệnH. Nam Đản18° 43' 00\"105° 29' 03\"E-48-31-D
núi Côn TúiSVxã Vân ĐiệnH. Nam Đản18° 44' 08\"105° 28' 36\"E-48-31-D
Sông ĐàoTVxã Vân ĐiệnH. Nam Đản18° 45' 12\"105° 36' 44\"18° 41' 52\"105° 29' 35\"E-48-32-C-a
xóm Đông TiếnDCxã Vân ĐiệnH. Nam Đản18° 42' 55\"105° 30' 19\"E-48-31-D
Núi ĐùnSVxã Vân ĐiệnH. Nam Đản18° 42' 07\"105° 28' 04\"E-48-31-D
xóm Đùn SơnDCxã Vân ĐiệnH. Nam Đản18° 42' 23\"105° 28' 38\"E-48-31-D
xóm Hà LongDCxã Vân ĐiệnH. Nam Đản18° 42' 21\"105° 29' 15\"E-48-31-D
xóm Hồ SơnDCxã Vân ĐiệnH. Nam Đản18° 43' 18\"105° 28' 48\"E-48-31-D
xóm Hùng LĩnhDCxã Vân ĐiệnH. Nam Đản18° 42' 31\"105° 28' 23\"E-48-31-D
Sông LamTVxã Vân ĐiệnH. Nam Đản19° 26' 44\"104° 35' 28\"18° 45' 52\"105° 45' 45\"E-48-31-D
xóm Nam BìnhDCxã Vân ĐiệnH. Nam Đản18° 42' 29\"105° 29' 49\"E-48-31-D
xóm Nam SơnDCxã Vân ĐiệnH. Nam Đản18° 42' 09\"105° 29' 45\"E-48-31-D
xóm Nam ThungDCxã Vân ĐiệnH. Nam Đản18° 42' 49\"105° 28' 50\"E-48-31-D
xóm Nhật ĐôngDCxã Vân ĐiệnH. Nam Đản18° 42' 23\"105° 30' 27\"E-48-31-D
xóm Nhật QuangDCxã Vân ĐiệnH. Nam Đản18° 42' 20\"105° 30' 02\"E-48-31-D
xóm Quy Chính 1DCxã Vân ĐiệnH. Nam Đản18° 42' 52\"105° 29' 46\"E-48-31-D
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/c8eab5075f10407a80bb97e1383b931e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c8ee9584bf1e45b2b1e68ee52a3eae6b.jsonl b/manifests/c8ee9584bf1e45b2b1e68ee52a3eae6b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..073305d821874be6236c798090512cf81ed3ee8a --- /dev/null +++ b/manifests/c8ee9584bf1e45b2b1e68ee52a3eae6b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c8ee9584bf1e45b2b1e68ee52a3eae6b.png", + "output_text": "\nPhụ lục 4 MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỊNH KỲ HỆ THỐNG QUẢN LÝ AN TOÀN VẬN HÀNH ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ (Ban hành kèm theo Thông tư số 16/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)\nBỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nGIẤY CHỨNG NHẬN ĐỊNH KỲ HỆ THỐNG QUẢN LÝ AN TOÀN VẬN HÀNH ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ\nSố:.....\nCăn cứ Thông tư số 16/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về thực hiện đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống đối với đường sắt đô thị;\nCăn cứ báo cáo đánh giá số: ..... ngày: .....\nCỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN\nTổ chức vận hành:.....\nĐịa chỉ:.....\nTên tuyến đường sắt đô thị:..... .....\nHệ thống quản lý an toàn vận hành của tuyến đường sắt đô thị (Tên tuyến) đã được Tổ chức vận hành (Tên Tổ chức vận hành) duy trì phù hợp với Tiêu chuẩn quản lý an toàn được phê duyệt và quy định hiện hành.\nGiấy chứng nhận này có giá trị đến.....\nHà Nội, ngày.....tháng.....năm ..... CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM\n14\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c8ee9584bf1e45b2b1e68ee52a3eae6b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c910be64b8fb44939a81f849827076dc.jsonl b/manifests/c910be64b8fb44939a81f849827076dc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..580fa4d536e2b5e262f8623abb932ddf09ef91b8 --- /dev/null +++ b/manifests/c910be64b8fb44939a81f849827076dc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c910be64b8fb44939a81f849827076dc.png", + "output_text": "\n4. Công ty mẹ và các doanh nghiệp thành viên có tư cách pháp nhân; có vốn và tài sản riêng; có quyền chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản của mình theo quy định của pháp luật và theo thỏa thuận chung của tập đoàn kinh tế, tổng công ty. Nhà nước là chủ sở hữu vốn nhà nước trực tiếp đầu tư tại công ty mẹ. Công ty mẹ là chủ sở hữu vốn do công ty mẹ đầu tư tại các công ty con, công ty liên kết.\nĐiều 5. Tên và đăng ký kinh doanh\n1. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty có tên, thương hiệu riêng. Người quyết định thành lập tập đoàn kinh tế, tổng công ty quyết định tên của tập đoàn kinh tế, tổng công ty và tên của công ty mẹ thành lập theo Nghị định này.\n2. Công ty mẹ và các doanh nghiệp thành viên đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật. Việc đặt tên của doanh nghiệp thành viên tổ chức dưới hình thức công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn thực hiện theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan.\nTập đoàn kinh tế, tổng công ty không có tư cách pháp nhân và không phải đăng ký kinh doanh nhưng phải thông báo việc thành lập, tổ chức lại, thay đổi số lượng doanh nghiệp thành viên, tỷ lệ vốn tại các doanh nghiệp thành viên, chấm dứt hoạt động dưới hình thức tập đoàn kinh tế, tổng công ty cho cơ quan đăng ký kinh doanh; việc tập trung kinh tế theo quy định tại Mục 3 và 4 Chương II Luật Cảnh tranh cho Cơ quan quản lý cạnh tranh.\nTrình tự, thủ tục thông báo việc thành lập, tổ chức lại, thay đổi số lượng doanh nghiệp thành viên, tỷ lệ vốn tại các doanh nghiệp thành viên, chấm dứt hoạt động dưới hình thức tập đoàn kinh tế, tổng công ty thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.\nĐiều 6. Tổ chức Đảng và tổ chức chính trị - xã hội trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty\n1. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật và Điều lệ của Đảng Cộng sản Việt Nam.\n2. Các tổ chức chính trị - xã hội trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật và Điều lệ của các tổ chức chính trị - xã hội đó, phù hợp với quy định của pháp luật.\n3. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty tạo điều kiện và hỗ trợ để tổ chức Đảng, tổ chức Công đoàn và các tổ chức chính trị - xã hội khác hoạt động theo quy định của pháp luật và Điều lệ của các tổ chức đó.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c910be64b8fb44939a81f849827076dc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c94ad62017314deda7e3371c632f45f2.jsonl b/manifests/c94ad62017314deda7e3371c632f45f2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ffe02ecbcc8dbd2cecc9f3230e705bb998bcb7e8 --- /dev/null +++ b/manifests/c94ad62017314deda7e3371c632f45f2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c94ad62017314deda7e3371c632f45f2.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 08.09.2016 16:26:51 +07:00\nBỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 16/2016/TT-BGTVT\nHà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2016\nCỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: ..... C..... Ngày: ..... 16/8.....\nTHÔNG TƯ\nQuy định về thực hiện đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống đối với đường sắt đô thị\nCăn cứ Luật Đường sắt ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 14/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường sắt;\nCăn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;\nTheo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ và Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam;\nBộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư quy định về thực hiện đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống đối với đường sắt đô thị.\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Thông tư này quy định: việc thực hiện đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống; thủ tục thẩm định hồ sơ an toàn hệ thống cho tuyến đường sắt đô thị khi xây dựng mới và nâng cấp; chứng nhận định kỳ hệ thống quản lý an toàn vận hành của tuyến đường sắt đô thị trong quá trình khai thác.\n2. Thông tư này không điều chỉnh đối với đường sắt một ray dẫn hướng tự động, đường xe điện bánh sắt chạy chung nền với đường bộ.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\nThông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, thiết kế, xây dựng, vận hành; đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống; thẩm định hồ sơ an toàn hệ thống cho tuyến đường sắt đô thị khi xây dựng mới và nâng cấp; chứng nhận định kỳ hệ thống quản lý an toàn vận hành của tuyến đường sắt đô thị trong quá trình khai thác.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\nTrong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Rủi ro là tỉ lệ xuất hiện của một nguy hiểm gây ra thiệt hại và mức độ nghiêm trọng của thiệt hại đó.\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c94ad62017314deda7e3371c632f45f2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c95064774813418bbc71a7d0a9f87797.jsonl b/manifests/c95064774813418bbc71a7d0a9f87797.jsonl deleted file mode 100644 index e5a893a119ba573006ed4733fe91aa584e50d34b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c95064774813418bbc71a7d0a9f87797.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c95064774813418bbc71a7d0a9f87797.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n- Khi thay đổi dụng cụ, thiết bị.\n2.10.15 Khi gia công bằng máy, nếu có các phoi kim loại hoặc tia lửa bắn ra, phải có lưới che chắn. Trường hợp không thể làm thiết bị che chắn được, phải trang bị cho người lao động đầy đủ các trang bị phòng hộ theo đúng chế độ hiện hành.\n2.10.16 Ở những vị trí làm việc có sinh bụi phải có thiết bị hút bụi để đảm bảo nồng độ bụi không vượt quá giới hạn cho phép.\n2.10.17 Khi máy đang vận hành, nếu phát hiện thấy những hiện tượng bất thường phải ngừng máy.\n2.10.18 Khi các thiết bị điện bị hỏng, phải cắt điện và báo ngay cho thợ điện đến sửa chữa, không được tự ý sửa chữa.\n2.10.19 Khi kết thúc công việc, phải tắt máy và chỉ được rời khỏi máy sau khi đã lau chùi sạch sẽ và kiểm tra cẩn thận.\n2.11 Sử dụng bi tum, ma tít và lớp cách ly\n2.11.1 Bi tum, ma tít\n2.11.1.1 Điều chế\n2.11.1.1.1 Nơi điều chế và nấu bi tum, ma tít, phải đặt cách xa công trình để cháy ít nhất 50 m, đồng thời phải được trang bị đầy đủ các phương tiện chữa cháy.\n2.11.1.1.2 Dụng cụ, thiết bị điều chế, đun nóng bi tum, ma tít phải đảm bảo những yêu cầu sau:\n- Thùng nấu phải có nắp làm bằng vật liệu không cháy và dày kín. Không được đổ bi tum, ma tít vào quá 3/4 dung tích của thùng;\n- Không được dùng những thùng đã có hiện tượng rò rỉ để nấu.\n2.11.1.1.3 Trước khi lấy bi tum ở thùng ra nấu, phải lật nghiêng thùng để cho nước thoát hết ra ngoài.\n2.11.1.1.4 Bi tum cho vào thùng nấu phải đảm bảo khô ráo, trong quá trình điều chế và nấu bi tum, ma tít không được để nước rơi vào thùng nấu.\n2.11.1.1.5 Không được đổ bi tum ứ đọng vào thùng bi tum nóng cháy.\n2.11.1.1.6 Trường hợp dùng nhiên liệu lỏng (dầu hỏa, dầu mazút ...) để đun nóng bi tum làm vật liệu chống thấm mái, cho phép được đặt lò nấu trên mái nếu không có nguy cơ gây cháy công trình.\n2.11.1.1.7 Khi cần pha bi tum với xăng hoặc dầu phải đảm bảo những yêu cầu sau:\n- Khi pha chế, người lao động phải đứng ở đầu gió và chỉ được đổ bi tum từ từ vào xăng hoặc dầu, khuấy nhẹ bằng thanh gỗ. Không được đổ xăng hoặc dầu vào bi tum nóng cháy;\n- Nhiệt độ của bi tum trong quá trình pha chế hỗn hợp phải thấp hơn nhiệt độ tự bốc cháy của dung môi pha chế ít nhất là 30 °C;\n35\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c95064774813418bbc71a7d0a9f87797.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c958271f307a4d4a8751c68d831f3b2e.jsonl b/manifests/c958271f307a4d4a8751c68d831f3b2e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..322cc54934ff41d674c8e2cf4f7027819bab384e --- /dev/null +++ b/manifests/c958271f307a4d4a8751c68d831f3b2e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c958271f307a4d4a8751c68d831f3b2e.png", + "output_text": "\nQCVN 01-128:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (Tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTình trạngTrạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
Miền BắcMiền Nam
26.
(*)
(+)
(g)
PQ
VG
Quả: Hình dạng
Fruit: Shape
Cầu dẹt - oblateHTM-11
Tròn - circlePH-M99-1.1;
PH-M99-2.1
Tiểu đa bào;
Xuống cơm vàng
2
Dạng khác - others3
27.
(*)
(+)
(g)
QL
VG
Quả: Tính đối xứng
Fruit: Symmetry
Không đối xứng - asymmetryHTM-11
Đối xứng - symmetryPH-M99-1.1;
PH-M99-2.1
Tiểu đa bào;
Xuống cơm vàng
9
28.
(+)
(g)
PQ
VG
Quả: Hình dạng của đỉnh
Fruit: Shape of apex
Cầu dẹt - oblateXuống cơm vàng, Tiểu đa bào1
Tròn - circle2
29.
(g)
QN
VG/
MS
Quả: Khối lượng
Fruit: Weight
Nhẹ - light3
Trung bình - mediumHTM-1, PH-M99-2.15
Nặng - heavy7
30.
(*)
(+)
(g)
QN
MS
Quả: Chiều cao
Fruit: Height
Thấp - short3
Trung bình - mediumTiểu đa bào5
Cao - highXuống cơm vàng7
31.
(*)
(+)
(g)
QN
MS
Quả: Chiều rộng
Fruit: Width
Hẹp - narrow3
Trung bình - mediumTiểu đa bào5
Rộng - broadXuống cơm vàng7
32.
(g)
PQ
VG
Quả: Bề mặt của vỏ quả
Fruit: Peel surface
Nhẵn - smoothPH-M99-2.1;
HTM-1
Tiểu đa bào1
Gồ ghề - roughPH-M99-1.1Xuống cơm vàng2
33.
(*)
(g)
PQ
VG
Quả: Màu sắc vỏ khi chín
Fruit: Color
Nâu - brownPH-M99-1.1;
HTM-1
Nhẵn Long1
Nâu vàng - brownish yellowPH-M99-2.1Tiểu đa bào;
Xuống cơm vàng
2
Nâu xanh - greenish brow3
Nâu đỏ - reddish brow4
Vàng - yellow5
\n8\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c958271f307a4d4a8751c68d831f3b2e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c99bc2b913824bc9bbbeb03d76091cc3.jsonl b/manifests/c99bc2b913824bc9bbbeb03d76091cc3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ba65da76621fdc3188475f06c509a1d7bf04467c --- /dev/null +++ b/manifests/c99bc2b913824bc9bbbeb03d76091cc3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c99bc2b913824bc9bbbeb03d76091cc3.png", + "output_text": "\ntrong quá trình lập, phê duyệt dự án đầu tư, cấp giấy chứng nhận đầu tư, chấp thuận đầu tư, chủ trương đầu tư;\nĐối với các khu vực tạo quỹ đất sạch phục vụ đầu giá quyền sử dụng đất, các khu vực nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất mà có chuyển mục đích sử dụng đất được trích từ bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;\nĐối với các công trình, dự án theo tuyến thì sử dụng các bản đồ định hướng quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật theo hướng tuyến.\n12. Xây dựng dự thảo báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất hàng năm.\n13. Báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện về dự thảo kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất trình cấp có thẩm quyền thẩm định.\n14. Đánh giá, nghiệm thu.\nĐiều 57. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan.\n1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp.\n2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ.\n3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.\n4. Hội thảo.\n5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo.\n6. Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất:\na) Chuẩn bị hồ sơ lấy ý kiến;\nb) Công khai thông tin về nội dung của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp huyện;\nc) Tổ chức hội nghị lấy ý kiến trực tiếp về nội dung của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tại Ủy ban nhân dân cấp xã;\nd) Xây dựng báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến của nhân dân và công khai trên cổng thông tin điện tử theo quy định tại Điểm b Khoản này;\nđ) Chỉnh sửa, hoàn thiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau khi lấy ý kiến góp ý của nhân dân.\n7. Dự thảo các văn bản trình duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.\n36\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c99bc2b913824bc9bbbeb03d76091cc3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c9a76047ccaa427c9c0d1db3c52e25b4.jsonl b/manifests/c9a76047ccaa427c9c0d1db3c52e25b4.jsonl deleted file mode 100644 index 305e563a0a79f0f81b64616b404faf04e8ed2142..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c9a76047ccaa427c9c0d1db3c52e25b4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c9a76047ccaa427c9c0d1db3c52e25b4.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 12.08.2014 14:28:50 +07:00\nTTĐT\nBAN CHỈ ĐẠO QUỐC GIA VỀ CƠ CHẾ MỘT CỦA ASEAN VÀ CƠ CHẾ HẢI QUAN MỘT CỦA QUỐC GIA\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 56 /QĐ-BCDASW\nHà Nội, ngày 11 tháng 8 năm 2014 .\nCỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... Ngày: ..... 8/28\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Kế hoạch triển khai nhiệm vụ Ban Chỉ đạo quốc gia về cơ chế một cửa ASEAN và cơ chế hải quan một cửa quốc gia 6 tháng cuối năm 2014 và quý I năm 2015\nTRƯỞNG BAN BAN CHỈ ĐẠO QUỐC GIA VỀ CƠ CHẾ MỘT CỦA ASEAN VÀ CƠ CHẾ HẢI QUAN MỘT CỦA QUỐC GIA\nCăn cứ Quyết định số 2120/QĐ-TTg ngày 29 tháng 11 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Ban Chỉ đạo quốc gia về cơ chế một cửa ASEAN và cơ chế hải quan một cửa quốc gia;\nXét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 96/TTTr-BTC ngày 28 tháng 7 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Kế hoạch triển khai nhiệm vụ Ban Chỉ đạo quốc gia về cơ chế một cửa ASEAN và cơ chế hải quan một cửa quốc gia 6 tháng cuối năm 2014 và quý I năm 2015”.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Cơ quan Thường trực, các Ủy viên Ban Chỉ đạo quốc gia về cơ chế một cửa ASEAN và cơ chế hải quan một cửa quốc gia chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nThủ tướng, các Phó TTgCP;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Văn Tùng Trợ lý TTCP, các Vụ: TH, QHQT, PL, TKBT, TGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, BCDASW(3b). S 40\n\nTRƯỞNG BAN\nOfficial circular seal of the General Director's Office of the National Committee on ASEAN and National Customs Single Window, featuring a star and the text 'TRƯỞNG CHÍNH PHỦ' and 'THỊ TỰ'.\nPHÓ THỦ TƯỚNG Vũ Văn Ninh\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c9a76047ccaa427c9c0d1db3c52e25b4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c9b856bf4c924a7c90d11aad41edf10a.jsonl b/manifests/c9b856bf4c924a7c90d11aad41edf10a.jsonl deleted file mode 100644 index 57149475659c39611089cb9ca573bf43692c1680..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c9b856bf4c924a7c90d11aad41edf10a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c9b856bf4c924a7c90d11aad41edf10a.png", - "output_text": "\n125\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mành bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
đập Hưng CốcTVxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 44' 50\"105° 30' 37\"E-48-32-C-a
đập Rào BàngTVxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 44' 02\"105° 29' 56\"E-48-31-D
xóm 1DCxã Nam ThượngH. Nam Đản18° 41' 08\"105° 26' 35\"E-48-31-D
xóm 2DCxã Nam ThượngH. Nam Đản18° 41' 00\"105° 26' 48\"E-48-31-D
xóm 3DCxã Nam ThượngH. Nam Đản18° 40' 56\"105° 27' 09\"E-48-31-D
xóm 4DCxã Nam ThượngH. Nam Đản18° 41' 12\"105° 27' 51\"E-48-31-D
xóm 5DCxã Nam ThượngH. Nam Đản18° 41' 34\"105° 28' 01\"E-48-31-D
Núi ĐụnSVxã Nam ThượngH. Nam Đản18° 42' 07\"105° 28' 04\"19° 26' 44\"104° 35' 28\"18° 45' 52\"105° 45' 45\"E-48-31-D
Sông LamTVxã Nam ThượngH. Nam ĐảnE-48-32-C-c
xóm 1DCxã Nam TrungH. Nam Đản18° 36' 51\"105° 34' 04\"E-48-32-C-c
xóm 2DCxã Nam TrungH. Nam Đản18° 36' 39\"105° 33' 59\"E-48-32-C-c
xóm 3DCxã Nam TrungH. Nam Đản18° 36' 42\"105° 34' 13\"E-48-32-C-c
xóm 4DCxã Nam TrungH. Nam Đản18° 36' 41\"105° 34' 25\"E-48-32-C-c
xóm 5DCxã Nam TrungH. Nam Đản18° 36' 44\"105° 34' 34\"E-48-32-C-c
xóm 6DCxã Nam TrungH. Nam Đản18° 36' 36\"105° 34' 41\"E-48-32-C-c
xóm 7DCxã Nam TrungH. Nam Đản18° 36' 22\"105° 34' 27\"E-48-32-C-c
xóm 8DCxã Nam TrungH. Nam Đản18° 36' 21\"105° 34' 39\"E-48-32-C-c
xóm 9DCxã Nam TrungH. Nam Đản18° 35' 56\"105° 34' 41\"E-48-32-C-c
xóm 10DCxã Nam TrungH. Nam Đản18° 36' 07\"105° 34' 48\"E-48-32-C-c
xóm 11DCxã Nam TrungH. Nam Đản18° 36' 22\"105° 34' 56\"E-48-32-C-c
xóm 12DCxã Nam TrungH. Nam Đản18° 36' 27\"105° 35' 03\"E-48-32-C-c
xóm 13DCxã Nam TrungH. Nam Đản18° 36' 19\"105° 35' 12\"E-48-32-C-c
xóm 14DCxã Nam TrungH. Nam Đản18° 36' 13\"105° 35' 16\"18° 34' 08\"105° 35' 07\"18° 35' 07\"105° 34' 03\"E-48-32-C-c
Hồi ĐôngTVxã Nam TrungH. Nam ĐảnE-48-32-C-c
Núi HốcSVxã Nam TrungH. Nam ĐảnE-48-32-C-c
Sông LamTVxã Nam TrungH. Nam Đản18° 36' 38\"105° 33' 41\"19° 26' 44\"104° 35' 28\"18° 45' 52\"105° 45' 45\"E-48-32-C-c
xóm 1DCxã Nam XuânH. Nam Đản18° 42' 44\"105° 31' 55\"E-48-32-C-a
xóm 2DCxã Nam XuânH. Nam Đản18° 42' 38\"105° 32' 10\"E-48-32-C-a
xóm 3DCxã Nam XuânH. Nam Đản18° 42' 48\"105° 32' 21\"E-48-32-C-a
xóm 4DCxã Nam XuânH. Nam Đản18° 44' 37\"105° 32' 28\"E-48-32-C-a
xóm 5DCxã Nam XuânH. Nam Đản18° 44' 16\"105° 32' 40\"E-48-32-C-a
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/c9b856bf4c924a7c90d11aad41edf10a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ca12c368a27a4a2287938314c414a2e7.jsonl b/manifests/ca12c368a27a4a2287938314c414a2e7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..718302dbc87a61d1ae2a9ffc03c4b2856a7d8f1b --- /dev/null +++ b/manifests/ca12c368a27a4a2287938314c414a2e7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ca12c368a27a4a2287938314c414a2e7.png", + "output_text": "\n2. Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty mẹ theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan tương ứng với hình thức công ty mẹ là công ty cổ phần hoặc công ty mẹ là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.\n3. Việc quản lý, điều hành của tập đoàn kinh tế, tổng công ty theo quy định tại Mục 1 Chương III Nghị định này. Quan hệ giữa công ty mẹ và các doanh nghiệp tham gia tập đoàn kinh tế, tổng công ty theo quy định tại Mục 3 Chương III Nghị định này.\nChương IV QUẢN LÝ, GIÁM SÁT ĐỐI VỚI TẬP ĐOÀN KINH TẾ, TỔNG CÔNG TY\nĐiều 35. Chủ sở hữu và đại diện chủ sở hữu nhà nước tại công ty mẹ\n1. Chính phủ thống nhất thực hiện chức năng chủ sở hữu nhà nước tại công ty mẹ hoạt động dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu và phần vốn nhà nước tại công ty mẹ hoạt động dưới hình thức là công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có cổ phần, vốn góp chi phối của Nhà nước.\nViệc phân công, phân cấp thực hiện chức năng chủ sở hữu nhà nước tại công ty mẹ trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty theo quy định tại Nghị định số 99/2012/NĐ-CP.\n2. Những cơ quan, tổ chức và cá nhân sau được cử làm đại diện chủ sở hữu nhà nước tại công ty mẹ:\na) Đối với công ty mẹ trong tập đoàn kinh tế hoạt động dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu: Thủ tướng Chính phủ, Bộ quản lý ngành và người được cử làm thành viên Hội đồng thành viên công ty mẹ;\nb) Đối với công ty mẹ trong tập đoàn kinh tế hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên mà Nhà nước nắm quyền chi phối: Thủ tướng Chính phủ, Bộ quản lý ngành và người được ủy quyền thực hiện quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của cổ đông, thành viên góp vốn tại công ty mẹ;\nc) Đối với công ty mẹ trong tổng công ty hoạt động dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu: Bộ quản lý ngành hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và người được ủy quyền thực hiện quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ chủ sở hữu nhà nước tại công ty mẹ;\n30\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ca12c368a27a4a2287938314c414a2e7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ca610f9694514b04a73cde124af43acb.jsonl b/manifests/ca610f9694514b04a73cde124af43acb.jsonl deleted file mode 100644 index 912950a82e27b524b9218fa4913a5798213a9258..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ca610f9694514b04a73cde124af43acb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ca610f9694514b04a73cde124af43acb.png", - "output_text": "\nĐiều 6. Cấp hiệu của lực lượng kiểm soát an ninh hàng không\n1. Nền cấp hiệu màu xanh rêu sáng, hình thang, một đầu vát nhọn cần, có kích thước rộng 4,8 cm x 3,5 cm, dài 12 cm, độ lệch đầu nhọn 1,5 cm, viên xung quanh cấp hiệu màu vàng rộng 0,2 cm. Cấp hiệu được gắn ở hai bên câu vai của trang phục.\n2. Cúc chốt cấp hiệu bằng đồng mạ hợp kim màu vàng rộng 2 cm, hình ngôi sao năm cánh nổi giữa hai bóng lúa được gắn phía đầu nhọn của cấp hiệu, các vạch ngang hoặc hình chữ V bằng đồng mạ hợp kim màu vàng đính ở phần cuối của cấp hiệu.\n3. Cấp hiệu được phân định như sau:\n\na) Giám đốc Trung tâm An ninh hàng không: 4 sao, 2 vạch ngang;\nb) Phó giám đốc Trung tâm An ninh hàng không: 3 sao, 2 vạch ngang;\nc) Trưởng Phòng An ninh hàng không: 2 sao, 2 vạch ngang;\nd) Phó Trưởng Phòng An ninh hàng không: 1 sao, 2 vạch ngang;\nđ) Đội trưởng: 4 sao, 1 vạch ngang;\ne) Đội phó: 3 sao, 1 vạch ngang;\ng) Tổ trưởng: 2 sao, 1 vạch ngang;\nh) Tổ phó: 1 sao, 1 vạch ngang;\ni) Nhân viên: 1 vạch hình chữ V.\n\n4. Mẫu cấp hiệu được quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.\nĐiều 7. Chế độ cấp phát\nChế độ cấp phát được quy định như sau:\n\nQuần áo xuân hè, trừ nhân viên an ninh cơ động: 1 năm 2 bộ.\nQuần áo thu đông, trừ nhân viên an ninh cơ động: 1 năm 1 bộ.\nQuần áo dành cho nhân viên an ninh cơ động: 1 năm 2 bộ.\nÁo khoác: 1 năm 1 bộ.\nCấp hiệu, phù hiệu, an ninh hàng không hiệu, cành tưng: 1 năm 2 bộ.\nGiày, quần áo mưa: 1 năm 1 bộ.\nTắt và găng tay: 1 năm 2 bộ.\nCà vạt, kẹp cà vạt, trừ nhân viên an ninh cơ động: 1 năm 1 bộ.\nMũ kê pi, mũ mềm đối với nhân viên an ninh cơ động: 1 năm 1 bộ.\nDây lưng và dây đeo vũ khí, công cụ hỗ trợ đối với nhân viên an ninh cơ động: 1 năm 1 bộ.\n\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ca610f9694514b04a73cde124af43acb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ca689144cf3649b9b07ca2cc0e4a4ce8.jsonl b/manifests/ca689144cf3649b9b07ca2cc0e4a4ce8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..19241bf1881637b56bd5c52c7960eaf5ae0671fc --- /dev/null +++ b/manifests/ca689144cf3649b9b07ca2cc0e4a4ce8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ca689144cf3649b9b07ca2cc0e4a4ce8.png", + "output_text": "\nQCVN 01-131:2013/BNNPTNT\nĐảm bảo ruộng mía sạch cỏ cho đến thời kỳ thu hoạch, đặc biệt phải chăm sóc kịp thời giai đoạn từ sau trồng đến 120 ngày tuổi. Việc bóc lá khô, vàng tiến hành từ 3 đến 4 lần, mỗi lần cách nhau từ 30 đến 45 ngày.\n- Tưới nước: Trừ trường hợp khảo nghiệm giống cho vùng canh tác nhờ nước trời, tưới bổ sung từ 1 đến 2 lần/tháng với lượng nước từ 40 đến 50 mm/lần, tương ứng với khoảng từ 400 đến 500 m 3 /ha/lần khi khô hạn kéo dài, đặc biệt là giai đoạn mọc mầm, đẻ nhánh và đầu vươn lóng.\n- Phòng trừ sâu bệnh:\nPhòng trừ sâu bệnh và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật theo hướng dẫn của ngành bảo vệ thực vật (trừ những thí nghiệm khảo nghiệm quy định không sử dụng thuốc bảo vệ thực vật).\n- Thu hoạch mía:\n+ Xác định thời gian thu hoạch: Thu hoạch khi có biểu hiện ngọn tộp, các đốt phần trên ngọn ngắn lại, lá ngọn sít, bộ lá ngã màu vàng nhạt, lá chân khô, thân bóng, phần ít, bẹ lá mất nước kể cả bẹ lá xanh hoặc dùng Brix kế cầm tay để đo độ Bx. Thu hoạch khi chênh lệch độ Brix ngọn và Brix gốc thấp (độ Brix ngọn lớn hơn hoặc bằng 90% độ Brix gốc).\n+ Kỹ thuật thu hoạch: Chặt sát đất, không đập gốc, chặt ngọn ló lối thân, rách sạch rễ lá.\n3.3.1.2. Kỹ thuật chăm sóc vụ gốc\n- Vệ sinh đồng ruộng, bạt gốc ngay sau khi thu hoạch.\n- Nén để và vén lá gọn để phòng chống cháy mía trong mùa khô.\n- Bón lượng vôi, phân hữu cơ, lân và kali tương tự ở vụ tơi; riêng lượng đạm có thể bón tăng từ 10 đến 15% so với vụ tơi.\n- Xả gốc, bón thúc lần 1 với toàn bộ lượng lân, 1/2 lượng đạm và 1/2 lượng kali, lấp gốc và vùi lấp phân.\n- Bón thúc lần 2 (3 tháng sau thu hoạch, khi mía bắt đầu có lóng) với 1/2 lượng đạm và 1/2 lượng kali, xới xáo, vùi lấp phân.\n- Chăm sóc, tưới tiêu, phòng trừ sâu bệnh và thu hoạch tương tự vụ tơi.\n3.3.2. Khảo nghiệm sản xuất\nÁp dụng quy trình kỹ thuật tiên tiến của nơi khảo nghiệm hoặc theo khảo nghiệm cơ bản ở Mục 3.3.1, trừ khi bố trí kết hợp với các thử nghiệm kỹ thuật canh tác.\n3.4. Phương pháp đánh giá\n3.4.1. Khảo nghiệm cơ bản\n- Các chỉ tiêu được theo dõi trong điều kiện đồng ruộng bình thường. Riêng các chỉ tiêu về phản ứng của giống với sâu bệnh hại hoặc điều kiện ngoại cảnh bất lợi thì có thể bố trí cả thí nghiệm trong điều kiện nhân tạo khi có yêu cầu.\n- Các chỉ tiêu định tính được đánh giá bằng mắt, thực hiện qua quan sát toàn bộ thí nghiệm, trên từng cây hoặc các bộ phận của cây và cho điểm.\n- Các chỉ tiêu định lượng được đo đếm trên cây mẫu được lấy ngẫu nhiên, trừ cây ở hàng biên.\n10\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ca689144cf3649b9b07ca2cc0e4a4ce8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cac5fc6d703947c1b1c9c4b02147715c.jsonl b/manifests/cac5fc6d703947c1b1c9c4b02147715c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d4cd55243724b6c6bcf50e000f9538ec5fae7a0 --- /dev/null +++ b/manifests/cac5fc6d703947c1b1c9c4b02147715c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cac5fc6d703947c1b1c9c4b02147715c.png", + "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 19.08.2015 14:58:26 +07:00\nBỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ XÃ HỘI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 90 /2015/TT-BLĐTBXH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Giờ: C Ngày: 04/8\nHà Nội, ngày 17 tháng 6 năm 2015\nTHÔNG TƯ\nBan hành Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Gia công và thiết kế sản phẩm mộc; Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm); Xây dựng cầu đường bộ; Người sửa chữa máy công cụ; Kỹ thuật máy nông nghiệp; Sửa chữa máy thi công xây dựng; Vận hành máy thi công nền; Vận hành máy thi công mặt đường; Cơ điện nông thôn; Xử lý nước thải công nghiệp; Chế biến thực phẩm; Chế biến và bảo quản thủy sản; Trồng cây công nghiệp; Chế biến và bảo quản gia súc, gia cầm; Lâm sinh; Khai thác, đánh bắt hải sản; Thú y; Chăn nuôi gia súc, gia cầm; Lâm sinh; Khai thác, đánh bắt hải sản; Thú y; Hướng dẫn du lịch; Điều khiển phương tiện thủy nội địa;\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCÔNG VĂN ĐẾN\nKhai thác máy tàu thủy\nGửi: S ngày 04/8 Kính chuyển: TĐT\nCăn cứ Luật Dạy nghề ngày 29 tháng 11 năm 2006;\nCăn cứ Nghị định số 106/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;\nTheo đề nghị của Tổng Cục trưởng Tổng cục Dạy nghề,\nBộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư quy định về Danh mục thiết bị dạy nghề trong điểm cấp độ quốc gia trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Gia công và thiết kế sản phẩm mộc; Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm); Xây dựng cầu đường bộ; Người sửa chữa máy công cụ; Kỹ thuật máy nông nghiệp; Sửa chữa máy thi công xây dựng; Vận hành máy thi công nền; Vận hành máy thi công mặt đường; Cơ điện nông thôn; Xử lý nước thải công nghiệp; Chế biến thực phẩm; Chế biến và bảo quản thủy sản; Trồng cây công nghiệp; Chăn nuôi gia súc, gia cầm; Lâm sinh; Khai thác, đánh bắt hải sản; Thú y; Hướng dẫn du lịch; Điều khiển phương tiện thủy nội địa; Khai thác máy tàu thủy.\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề đối với các nghề sau:\n\nNghề trọng điểm cấp độ quốc gia \"Gia công và thiết kế sản phẩm mộc\" trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 1a;\nNghề trọng điểm cấp độ quốc gia \"Gia công và thiết kế sản phẩm mộc\" trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 1b;\nNghề trọng điểm cấp độ quốc gia \"Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)\" trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 2a;\n\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cac5fc6d703947c1b1c9c4b02147715c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/caec87a8b1974544a1fa600b3489ec52.jsonl b/manifests/caec87a8b1974544a1fa600b3489ec52.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fb002ba851ba6de28daa8010636f66147667791e --- /dev/null +++ b/manifests/caec87a8b1974544a1fa600b3489ec52.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/caec87a8b1974544a1fa600b3489ec52.png", + "output_text": "\n3. Phê duyệt đề cương nhiệm vụ chứng nhận an toàn hệ thống của Tổ chức chứng nhận lập.\n4. Chủ trì, phối hợp với Tổ chức vận hành xây dựng Hệ thống quản lý an toàn vận hành cho tuyến đường sắt đô thị xây dựng mới.\n5. Lập và hoàn thiện hồ sơ thẩm định an toàn hệ thống theo quy định tại Điều 10 của Thông tư này.\n6. Lập danh mục các tiêu chuẩn áp dụng cho việc đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống trình cấp quyết định đầu tư phê duyệt theo quy định.\n7. Bảo quản, lưu giữ đầy đủ hồ sơ đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống theo quy định và bàn giao đầy đủ cho Tổ chức vận hành khi tuyến đường sắt đô thị được đưa vào khai thác.\n8. Thanh toán các khoản kinh phí để thực hiện việc thẩm định hồ sơ an toàn hệ thống đường sắt đô thị theo quy định của pháp luật.\nĐiều 21. Trách nhiệm của Tổ chức vận hành\n1. Phối hợp với Chủ đầu tư xây dựng Hệ thống quản lý an toàn vận hành cho tuyến đường sắt đô thị xây dựng mới.\n2. Xem xét, lựa chọn Tổ chức chứng nhận có đủ điều kiện năng lực thực hiện đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống nếu được giao làm Chủ đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu thầu khi tiến hành nâng cấp tuyến đường sắt đô thị. Khắc phục các tồn tại (nếu có) và hoàn thiện hồ sơ thẩm định an toàn hệ thống cho tuyến đường sắt đô thị khi nâng cấp theo đề nghị của Cục Đăng kiểm Việt Nam.\n3. Định kỳ 12 tháng, thực hiện đánh giá nội bộ Hệ thống quản lý an toàn vận hành.\n4. Duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý an toàn vận hành phù hợp với các tiêu chuẩn quản lý an toàn đã được phê duyệt.\n5. Lập và hoàn thiện hồ sơ thẩm định an toàn hệ thống khi nâng cấp tuyến đường sắt đô thị.\n6. Lập và hoàn thiện hồ sơ chứng nhận định kỳ Hệ thống quản lý an toàn vận hành theo quy định tại Điều 13 của Thông tư này.\n7. Cung cấp thông tin, tài liệu phục vụ cho việc kiểm tra, chứng nhận của Cục Đăng kiểm Việt Nam và các cơ quan có thẩm quyền liên quan.\n8. Thanh toán các khoản kinh phí để thực hiện việc chứng nhận định kỳ Hệ thống quản lý an toàn vận hành đường sắt đô thị theo quy định của pháp luật.\nĐiều 22. Trách nhiệm của Tổ chức chứng nhận\n1. Lập Đề cương nhiệm vụ chứng nhận an toàn hệ thống trình Chủ đầu tư phê duyệt;\n2. Thực hiện theo đúng đề cương nhiệm vụ chứng nhận an toàn hệ thống đã được phê duyệt và chịu trách nhiệm về kết quả đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống.\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/caec87a8b1974544a1fa600b3489ec52.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cb036f2bcc644e2c80d4fcfa56d83d14.jsonl b/manifests/cb036f2bcc644e2c80d4fcfa56d83d14.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..439c121e03dd3e2aebcfc00cfa01defeb7e42681 --- /dev/null +++ b/manifests/cb036f2bcc644e2c80d4fcfa56d83d14.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cb036f2bcc644e2c80d4fcfa56d83d14.png", + "output_text": "\nQCVN 01-128:2013/BNNPTNT\n\nTính trạng 9. Lá chết: Mức độ lượn sóng của phiến lá\nTính trạng 10. Lá chết: Hình dạng của đỉnh lá\n\nTwo leaves illustrating leaf apex shapes. Leaf 1 (left) is labeled 'Đỉnh tù' (obtuse apex) and leaf 2 (right) is labeled 'Đỉnh nhọn' (acute apex). A color calibration strip is visible on the right side of the image.\n\nTính trạng 13. Lá chết: Hình dạng của phần gốc lá\n\nDiagram of a leaf base shape labeled 'Nhọn và đối xứng' (acute and symmetrical).\n1 - Nhọn và đối xứng\nDiagram of a leaf base shape labeled 'Nhọn và không đối xứng' (acute and asymmetrical).\n2 - Nhọn và không đối xứng\nDiagram of a leaf base shape labeled 'Tù và đối xứng' (obtuse and symmetrical).\n3 - Tù và đối xứng\nDiagram of a leaf base shape labeled 'Tù và không đối xứng' (obtuse and asymmetrical).\n4 - Tù và không đối xứng\n\nTính trạng 14. Lá chết: Hình dạng\n\nDiagram of a leaf shape labeled 'Hình lưỡi mác' (spear-shaped).\n1 - Hình lưỡi mác\nDiagram of a leaf shape labeled 'Hình bầu dục' (oval-shaped).\n2 - Hình bầu dục\nDiagram of a leaf shape labeled 'Hình trứng ngược' (obovate).\n3 - Hình trứng ngược\n14\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cb036f2bcc644e2c80d4fcfa56d83d14.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cb09b9b540d14f3190fd1a00cdf12126.jsonl b/manifests/cb09b9b540d14f3190fd1a00cdf12126.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bbe97c0e707c5df8092e7b4def66b4886b5a895f --- /dev/null +++ b/manifests/cb09b9b540d14f3190fd1a00cdf12126.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cb09b9b540d14f3190fd1a00cdf12126.png", + "output_text": "\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 27/2008/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định thẩm quyền tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thẩm quyền tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 27/2008/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công cần cử quyết định thi hành./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nVP Chính phủ;\nBộ Nội vụ;\nCục kiểm tra văn bản - BTP;\nBCDTNB;\nBTLQK IX;\nWebsite CP;\nTTTU, TT HĐND tỉnh;\nCT, PCT UBND tỉnh;\nCông báo tỉnh;\nLưu: VT, (D). 586\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nCHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Kim Mai\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cb09b9b540d14f3190fd1a00cdf12126.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cb17de361fdd44e884c6669c222450ab.jsonl b/manifests/cb17de361fdd44e884c6669c222450ab.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c0eb88653387142ac733f208e591f94e48b79fd --- /dev/null +++ b/manifests/cb17de361fdd44e884c6669c222450ab.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cb17de361fdd44e884c6669c222450ab.png", + "output_text": "\nQCVN 01-122:2013/BNNPTNT\nV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN\n5.1. Cục Trồng trọt hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Quy chuẩn này. Căn cứ vào yêu cầu quản lý khảo nghiệm DUS giống nho, Cục Trồng trọt kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này.\n5.2. Trong trường hợp các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, hướng dẫn quy định tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.\n14\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cb17de361fdd44e884c6669c222450ab.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cb9a02b0ea6247f092afd22f3c62bee1.jsonl b/manifests/cb9a02b0ea6247f092afd22f3c62bee1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..53d4b6cf8356413b25a708d8d2626ec55b1674f8 --- /dev/null +++ b/manifests/cb9a02b0ea6247f092afd22f3c62bee1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cb9a02b0ea6247f092afd22f3c62bee1.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêu sử dụng đấtChỉ tiêu được phân bổChỉ tiêu được xác địnhChỉ tiêu được xác định bổ sung
5Khu đô thịDTC0x0
6Khu thương mại - dịch vụKTM0x0
7Khu dân cư nông thônDNT0x0
\nTrong đó, x: được phân bổ, được xác định, được xác định bổ sung.\n0: không được phân bổ, không được xác định, không được xác định bổ sung.\n*: không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.\n3. Chỉ tiêu sử dụng đất, mã ký hiệu, loại đất được phân bổ, được xác định, được xác định bổ sung trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêu sử dụng đấtChỉ tiêu được phân bổChỉ tiêu được xác địnhChỉ tiêu được xác định bổ sung
ILoại đất
1Đất nông nghiệpNNPx0x
1.1Đất trồng lúaLUAx0x
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUCx0x
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNKx0x
1.3Đất trồng cây lâu nămCLNx0x
1.4Đất rừng phòng hộRPHx0x
1.5Đất rừng đặc dụngRDDx0x
1.6Đất rừng sản xuấtRSXx0x
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTSx0x
1.8Đất làm muốiLMUx0x
1.9Đất nông nghiệp khácNKH0x0
2Đất phi nông nghiệpPNNx00
2.1Đất quốc phòngCQPx00
2.2Đất an ninhCANx00
2.3Đất khu công nghiệpSKKx00
2.4Đất khu chế xuấtSKTx00
2.5Đất cụm công nghiệpSKNx00
2.6Đất thương mại, dịch vụTMDx0x
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKCx0x
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/cb9a02b0ea6247f092afd22f3c62bee1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cbaa2b905d41466eb15bae64e8268b81.jsonl b/manifests/cbaa2b905d41466eb15bae64e8268b81.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7417d0b11bb806806fcd5e5ac6698565803cf306 --- /dev/null +++ b/manifests/cbaa2b905d41466eb15bae64e8268b81.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cbaa2b905d41466eb15bae64e8268b81.png", + "output_text": "\nQCVN 01-123:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (Tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tình trạngMức độ biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
22.
(*)
QN
VG/
MS
Quả: chiều dài cuống
Boll: length of peduncle
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
3
5
7
23.
(+)
QN
VG
Quả: mức độ nhô lên của đỉnh
Boll: prominence of tip
Ít - weak
Trung bình - medium
Nhiều - strong
3
5
7
24.
(*), (+)
(d)
PQ
VG
Cây: dạng cây
Plant: shape
Hình trụ - cylindrical
Hình tháp - conical
Hình cầu - globose
1
2
3
25.
(+)
(d)
QN
VG
Cây: tán lá
Plant: density of foliage
Thoáng - sparse
Trung bình - medium
Rậm rạp - dense
3
5
7
26.
(*), (+)
(d)
QN
MS
Cây: chiều cao
Plant: height
Rất thấp - very short
Thấp - short
Trung bình - medium
Cao - tall
Rất cao - very tall
1
3
5
7
9
27.
(+)
(d)
QN
MG
Quả: thời gian quả mở
Boll: time of opening
Rất sớm - very early
Sớm - early
Trung bình - medium
Muộn - late
Rất muộn - very late
1
3
5
7
9
28.
QN
VG
Quả: độ mở
(ở giai đoạn quả nở hoàn toàn)
Boll: degree of opening (at full maturity)
Nhỏ - weak
Trung bình - medium
Rộng - strong
3
5
7
29.
(*)
QL
VG
Hạt: lông áo
Seed: presence of fuzz
Không có - absent
Có - present
1
9
30.
QN
VG
Hạt: mật độ lông áo
Seed: density of fuzz
Rất thưa - very sparse
Thưa - sparse
Trung bình - medium
Dày - dense
Rất dày - very dense
1
3
5
7
9
31.
PQ
VG
Hạt: màu sắc lông áo
Seed: color of fuzz
Trắng - white
Xám - grey
Xanh nhạt - light green
Nâu nhạt - light brown
1
2
3
4
\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/cbaa2b905d41466eb15bae64e8268b81.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cbb6db84b3124e3bbad318663be063cb.jsonl b/manifests/cbb6db84b3124e3bbad318663be063cb.jsonl deleted file mode 100644 index d39fa053a296e7a25ac20a2ee466166191f9a3ce..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cbb6db84b3124e3bbad318663be063cb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cbb6db84b3124e3bbad318663be063cb.png", - "output_text": "\n5. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối với hành vi hoạt động cho thuê lại lao động mà không có giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động.\n6. Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với doanh nghiệp cho thuê lại lao động có một trong các hành vi sau đây:\na) Cho doanh nghiệp khác mượn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động để hoạt động cho thuê lại lao động;\nb) Cho thuê lại lao động ở những ngành nghề, công việc không được pháp luật cho phép;\nc) Cho thuê lại lao động vượt quá thời hạn cho thuê lại lao động theo quy định;\nd) Cho thuê lại lao động giữa doanh nghiệp cho thuê với doanh nghiệp khác trong Công ty mẹ - Công ty con, tập đoàn kinh tế mà doanh nghiệp cho thuê này là doanh nghiệp thành viên.\n7. Hình thức xử phạt bổ sung:\na) Tước quyền sử dụng Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động có thời hạn từ 01 tháng đến 03 tháng đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 4 Điều này;\nb) Tước quyền sử dụng Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động có thời hạn từ 06 tháng đến 12 tháng đối với các hành vi vi phạm quy định tại Khoản 6 Điều này.\n8. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc doanh nghiệp cho thuê lại lao động trả khoản tiền lương chênh lệch cho người lao động đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 4 Điều này;\nb) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện hoạt động cho thuê lại lao động đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 5 Điều này.\nĐiều 10. Vi phạm quy định về đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề\n1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:\na) Không xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch hằng năm về đào tạo bồi dưỡng, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề cho người lao động đang làm việc cho mình;\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cbb6db84b3124e3bbad318663be063cb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cbbbca7b0c67431e9a99642913f414ed.jsonl b/manifests/cbbbca7b0c67431e9a99642913f414ed.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ceefafc9ee99a9eb0ea72d751d4091701d6e212 --- /dev/null +++ b/manifests/cbbbca7b0c67431e9a99642913f414ed.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cbbbca7b0c67431e9a99642913f414ed.png", + "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 07.05.2015 16:28:23 +07:00\nĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 3454 /VPCP-QHQT\nHà Nội, ngày 07 tháng 5 năm 2015\nV/v đề xuất vay vốn của WB để xây dựng cầu dân sinh.\nKính gửi:\n\nBộ Kế hoạch và Đầu tư;\nBộ Giao thông vận tải;\nBộ Tài chính;\nNgân hàng Nhà nước Việt Nam.\n\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... C ..... Ngày: 07/5....\nXét báo cáo của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 2112/BKHĐT-KTĐN ngày 14 tháng 4 năm 2015 và kiến nghị Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định về đề xuất vay vốn của ngân hàng Thế giới (WB) để xây dựng cầu dân sinh, Phó Thủ tướng Chính phủ Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\nGiao Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan làm việc và thống nhất với WB về chủ trương vận động vốn WB/IDA để đầu tư cho Dự án, xây dựng Đề cương Dự án theo đúng quy định để Bộ Kế hoạch và Đầu tư có công thư chính thức đề nghị WB và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Danh mục Dự án.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng CP, các PTTg (để b/c);\nỦy ban nhân dân các tỉnh: Hà Giang, Lào Cai, Bắc Kạn, Bắc Giang, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Điện Biên, Cao Bằng, Hòa Bình, Lai Châu, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Sơn La, Thái Nguyên, Tuyên Quang, Yên Bái;\nVPCP: BTCN, các PCN, các Vụ: TH, HC, KTTH, KTN, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, QHQT (3).AT. 44\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the General Department of the Government of Vietnam (Văn phòng Chính phủ) with a signature over it.\nNguyễn Sỹ Hiệp\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cbbbca7b0c67431e9a99642913f414ed.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cc0ccb30ec5f4354a269642027664932.jsonl b/manifests/cc0ccb30ec5f4354a269642027664932.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e3ed262f731760f5d6958f5cde38a32d0e0bbaf --- /dev/null +++ b/manifests/cc0ccb30ec5f4354a269642027664932.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cc0ccb30ec5f4354a269642027664932.png", + "output_text": "\n2.2. Thiết bị\nBảng 22\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTDanh mục thiết bịĐơn vị tínhCông suất (kW/h)Định mức
(ca/khu vực định giá đất trung bình)
Đất ởĐất phi nông nghiệp không phải là đất ởĐất nông nghiệp
Nội nghiệpNgoại nghiệpNội nghiệpNgoại nghiệpNội nghiệpNgoại nghiệp
1Máy in A3Cái0,55,726,764,68
2Máy vi tínhCái0,413,2015,6010,80
3Máy điều hòa nhiệt độCái2,26,607,805,40
4Máy chiếu (slide)Cái0,52,643,122,16
5Máy tính xách tayCái2,641,923,122,402,161,60
6Máy phò tôCái1,54,405,203,60
7Máy ảnhCái1,201,501,00
8Máy quay phimCái1,201,501,00
9Điện năngkW36,2742,8629,67
\nGhi chú:\n1. Định mức tại Bảng 22 tính cho khu vực định giá đất trung bình, khi tính mức cho khu vực định giá đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất.\n2. Cơ cấu sử dụng mức thiết bị theo nội dung công việc định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất được xác định theo Bảng 21.\n2.3. Vật liệu\nBảng 23\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐịnh mức
(tính cho khu vực định giá đất trung bình)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Đĩa CDCái1,00
2Băng dính toCuộn1,00
3Bút dạ màuBộ1,001,00
4Bút chìChiếc1,001,00
5Tẩy chìChiếc1,001,00
6Mực in A3 LaserHộp0,09
\n24\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/cc0ccb30ec5f4354a269642027664932.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cc9dff0ea1ac48ebae176c53c143b0cf.jsonl b/manifests/cc9dff0ea1ac48ebae176c53c143b0cf.jsonl deleted file mode 100644 index e59f44517ab763efe1723b122cf047dd687761d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cc9dff0ea1ac48ebae176c53c143b0cf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cc9dff0ea1ac48ebae176c53c143b0cf.png", - "output_text": "\nChương V THANH LÝ, XUẤT LOẠI KHỎI DANH MỤC HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA, TIÊU HỦY VÀ XỬ LÝ HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA DÔI THỪA, THIẾU HỤT; TRÍCH THƯƠNG GIÁM HAO HỤT SO VỚI ĐỊNH MỨC TRONG BẢO QUẢN HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA\nĐiều 14. Thanh lý hàng dự trữ quốc gia\n1. Hàng dự trữ quốc gia bị hư hỏng, giảm phẩm chất so với quy chuẩn kỹ thuật hiện hành nhưng vẫn còn giá trị sử dụng và được phép lưu thông trên thị trường được thanh lý trong các trường hợp sau đây:\na) Hàng dự trữ quốc gia bị hư hỏng đã gia công tái chế, sửa chữa hoặc xét thấy việc gia công tái chế, sửa chữa không có hiệu quả, không đảm bảo chất lượng theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;\nb) Hàng dự trữ quốc gia hết giá trị sử dụng theo đúng tính năng của hàng hóa nhưng có thể chuyển sang mục đích sử dụng khác.\n2. Thủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia quyết định thanh lý hàng dự trữ quốc gia theo quy định của pháp luật. Phương thức, trình tự, thủ tục, tổ chức thanh lý hàng dự trữ quốc gia theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước.\n3. Số tiền thu được từ thanh lý hàng dự trữ quốc gia, sau khi trừ chi phí hợp lý phục vụ cho công tác thanh lý theo quy định của pháp luật được nộp vào ngân sách nhà nước.\nĐiều 15. Xuất loại khỏi Danh mục chi tiết hàng dự trữ quốc gia\n1. Hàng dự trữ quốc gia không thuộc Danh mục chi tiết hàng dự trữ quốc gia quy định tại Nghị định này thì Thủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia trình Thủ tướng Chính phủ quyết định xuất bán loại khỏi Danh mục chi tiết hàng dự trữ quốc gia; phương thức xuất bán theo quy định của Luật dự trữ quốc gia.\nHàng dự trữ quốc gia phục vụ quốc phòng, an ninh xuất loại khỏi Danh mục chỉ được xuất sử dụng cho mục đích quốc phòng, an ninh.\n2. Số tiền thu được từ xuất bán hàng dự trữ quốc gia tại Khoản 1 Điều này được nộp vào ngân sách nhà nước.\nĐiều 16. Tiêu hủy hàng dự trữ quốc gia\n1. Hàng dự trữ quốc gia quá niên hạn sử dụng bị giảm phẩm chất không còn sử dụng được và không được phép lưu hành trên thị trường phải tiêu hủy.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cc9dff0ea1ac48ebae176c53c143b0cf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cc9e41ef60ec4a70941a447f535e24c4.jsonl b/manifests/cc9e41ef60ec4a70941a447f535e24c4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a78c15a8f6b4dd2caaba86d3b64e344a40ae5c19 --- /dev/null +++ b/manifests/cc9e41ef60ec4a70941a447f535e24c4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cc9e41ef60ec4a70941a447f535e24c4.png", + "output_text": "\nQCVN 01-129:2013/BNNPTNT\n3.3.2. Điểm khảo nghiệm\nKhảo nghiệm được tiến hành tại một điểm, nếu có tính trạng không đánh giá được thì có thể thêm điểm bổ sung. Trường hợp khảo nghiệm được tiến hành từ hai điểm trở lên, phải tuân theo các hướng dẫn tham khảo ở tài liệu TGP/9/1 \"Đánh giá tính khác biệt\".\n3.3.3. Bố trí thí nghiệm\n3.3.3.1. Mỗi thí nghiệm phải được bố trí tối thiểu 6 cây.\n3.3.3.2. Phải thiết kế thí nghiệm sao cho khi cắt các cây hoặc các bộ phận của cây để đo đếm không gây ảnh hưởng tới các quan sát khác phải thực hiện cho tới khi kết thúc thí nghiệm.\n3.4. Các điều kiện tiến hành đánh giá\n3.4.1. Thí nghiệm phải được tiến hành trong điều kiện thích hợp về đất đai, thời vụ và chăm sóc để bảo đảm cho sự biểu hiện các tính trạng đặc trưng và thuận lợi cho việc đánh giá. Vì loài thanh long có thể ra quả một số lần trong năm, nên cần phải tạo điều thuận lợi để cây ra quả ở chính vụ của mỗi vụ khảo nghiệm.\n3.4.2. Các biện pháp kỹ thuật cụ thể áp dụng theo Quy trình kỹ thuật sản xuất thanh long hiện hành.\n3.5. Phương pháp đánh giá\nPhương pháp đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định áp dụng theo Tài liệu Hướng dẫn chung về khảo nghiệm DUS của UPOV (TG/1/3, TGP/7/2, TGP/9/1 và TGP/10/1).\n3.5.1. Số lượng cây/bộ phận của cây được đánh giá\nTrừ trường hợp được yêu cầu cụ thể, phần lớn các trường hợp quan sát được tiến hành trên 5 cây hoặc bộ phận từ 5 cây đó. Nếu quan sát các bộ phận trên từng cây, số lượng của mỗi bộ phận lấy trên từng cây là 2.\n3.5.2. Đánh giá tính khác biệt\n3.5.2.1. Việc xác định một tính trạng khác biệt rõ ràng giữa hai giống phụ thuộc nhiều yếu tố, đặc biệt tính trạng đó là tính trạng số lượng, chất lượng hay giá chất lượng, theo Tài liệu Hướng dẫn chung về khảo nghiệm DUS, trước khi đưa ra kết luận liên quan đến tính khác biệt.\n3.5.2.4. Đối với các tính trạng số lượng đánh giá theo phương pháp MG hoặc MS, mã số là căn cứ để đánh giá tính khác biệt (xem chi tiết hướng dẫn tại TGP/9/1).\n3.5.3. Đánh giá tính đồng nhất\nÁp dụng quản thể chuẩn với tỷ lệ cây khác dạng tối đa là 1% ở mức tin cậy tối thiểu 95%. Trường hợp độ lớn của mẫu là 6 cây thì không chấp nhận có cây khác dạng.\n3.5.4. Đánh giá tính ổn định\n3.5.4.1. Trong thời gian khảo nghiệm tính ổn định không thể hiện rõ ràng như tính khác biệt và tính đồng nhất. Kinh nghiệm cho thấy khi một giống biểu hiện đồng nhất thì có thể coi là ổn định.\n3.5.4.2. Trường hợp cần thiết hoặc có nghi ngờ, có thể kiểm tra lại tính ổn định bằng cách trồng thể hệ tiếp theo hoặc trồng từ nguồn vật liệu mới để đảm bảo rằng các tính trạng đặc trưng thể hiện như chúng đã thể hiện ở thể hệ trước hoặc đúng như lần trồng ban đầu.\n\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cc9e41ef60ec4a70941a447f535e24c4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ccb7c699a90b47a3b95a8fb7e602d37e.jsonl b/manifests/ccb7c699a90b47a3b95a8fb7e602d37e.jsonl deleted file mode 100644 index 652acbf3fb917247df00d93ef6ddaac0b234f7bd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ccb7c699a90b47a3b95a8fb7e602d37e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ccb7c699a90b47a3b95a8fb7e602d37e.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.1.8 Sau mỗi đợt mưa bão, có gió lớn hoặc sau khi ngừng thi công nhiều ngày, phải kiểm tra lại các điều kiện an toàn trước khi thi công tiếp.\n2.1.9 Phải có đủ biện pháp thông gió và phương tiện để phòng khí độc hoặc sập lều khi làm việc dưới các giếng sâu, hầm ngầm hoặc trong các thùng kín. Trước và trong quá trình làm việc phải có chế độ kiểm tra chặt chẽ và có người trực bên ngoài, nhằm đảm bảo đảm liên lạc thường xuyên giữa bên trong và bên ngoài và kịp thời cấp cứu khi xảy ra tai nạn.\n2.1.10 Trên công trường phải bố trí hệ thống đèn chiếu sáng đầy đủ trên các tuyến đường giao thông và các khu vực đang thi công về ban đêm. Không cho phép làm việc ở những chỗ không được chiếu sáng. Chiếu sáng tại chỗ làm việc từ 100 đến 300 lux, chiếu sáng chung từ 30 đến 80 lux.\n2.1.11 Phải có hệ thống chống sét bảo vệ toàn bộ công trường trong quá trình thi công xây dựng.\n2.1.12 Khi trên công trường xây dựng có nguy cơ phơi nhiễm phóng xạ hoặc ở những công trường xây dựng có chứa các nguồn phóng xạ tự nhiên, cần phải tuân thủ theo quy định hiện hành của Nhà nước về an toàn và kiểm soát bức xạ.\n2.1.13 Công trường phải có sổ nhật ký an toàn lao động và ghi đầy đủ tình hình sự cố, tai nạn, biện pháp khắc phục và xử lý trong quá trình thi công.\n2.1.14 Trên công trường xây dựng, mọi vị trí làm việc đều phải giữ gọn gàng, ngăn nắp. Các thiết bị, dụng cụ luôn phải đặt đúng nơi quy định. Các chất thải, vật liệu thừa phải được thu dọn thường xuyên.\n2.2 Tổ chức mặt bằng công trường\n2.2.1 Yêu cầu chung\n2.2.1.1 Xung quanh khu vực công trường phải được rào ngăn và bố trí trạm gác không cho người không có nhiệm vụ ra vào công trường. Trong trường hợp có đường giao thông công cộng chạy qua công trường, thì phải mở đường khác hoặc phải có biển báo ở hai đầu đoạn đường chạy qua công trường để các phương tiện giao thông qua lại giảm tốc độ.\n2.2.1.2 Trên mặt bằng công trường và các khu vực thi công phải có hệ thống thoát nước đảm bảo mặt bằng thi công khô ráo, sạch sẽ. Không được để đọng nước trên mặt đường hoặc để nước chảy vào hố móng công trình. Những công trường ở gần biển, sông, suối phải có phương án phòng chống lũ lụt, sạt lều đất.\n2.2.1.3 Các công trình phụ trợ phát sinh yếu tố độc hại phải được bố trí ở cuối hướng gió, đảm bảo khoảng cách đến nơi ở của cán bộ, người lao động trên công trường và dân cư địa phương hoặc có biện pháp ngăn ngừa độc hại theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ccb7c699a90b47a3b95a8fb7e602d37e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ccbfe2a0c85e437a861c54e5007eb023.jsonl b/manifests/ccbfe2a0c85e437a861c54e5007eb023.jsonl deleted file mode 100644 index a8edd5dda0f4143175b76983b335b0c66c77bd96..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ccbfe2a0c85e437a861c54e5007eb023.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ccbfe2a0c85e437a861c54e5007eb023.png", - "output_text": "\nQCVN 96:2015/BTTTT\nTHƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO\n\n[1] ETSI EN 301 489-3: 2002 \"Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); ElectroMagnetic compatibility (EMC) standard for radio equipment and services; Part 3: Special conditions for SRD operating on frequencies between 9 kHz and 40 GHz\".\n[2] ETSI EN 301 489-3 V1.6.1 (2013-08) \"Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); ElectroMagnetic compatibility (EMC) standard for radio equipment and services; Part 3: Special conditions for SRD operating on frequencies between 9 kHz and 246 GHz\".\n\n19\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ccbfe2a0c85e437a861c54e5007eb023.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ccc53183e76241f6b4b780ca107f4ab4.jsonl b/manifests/ccc53183e76241f6b4b780ca107f4ab4.jsonl deleted file mode 100644 index 0907c2bd42cd788c5c6464d880b1885420a59c8f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ccc53183e76241f6b4b780ca107f4ab4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ccc53183e76241f6b4b780ca107f4ab4.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.9.2.2 Phần kim loại của thiết bị hàn điện (vỏ máy hàn xoay chiều, máy hàn một chiều...) cũng như các kết cấu và sản phẩm hàn, phải được nối đất bảo vệ.\n2.9.2.3 Để dẫn điện hàn tới kim hàn điện, mỏ hàn phải dùng dây cáp mềm cách điện có tiết diện phù hợp với dòng điện lớn nhất của thiết bị hàn và thời gian kéo dài của một chu trình hàn.\n2.9.2.4 Chỗ nối các cáp dẫn điện phải thực hiện bằng phương pháp hàn và bọc cách điện. Việc đấu cáp điện vào thiết bị hàn phải được thực hiện bằng đầu cốt đồng, được bắt bằng bu lông và đinh chặt bằng mối hàn thiếc tới thiết bị hàn.\n2.9.2.5 Khi di chuyển hoặc đặt các dây điện hàn, không để va chạm làm hỏng vỏ cách điện. Không để cáp điện tiếp xúc với nước, dầu, cáp thép, đường ống có nhiệt độ cao. Khoảng cách từ các đường dây điện hàn đến các đường ống có nhiệt độ cao, các bình oxy, các thiết bị chứa khí axêtylen hoặc các thiết bị chứa khí cháy khác không được nhỏ hơn 5 m. Chiều dài dây dẫn từ nguồn điện đến máy hàn không được dài quá 15 m.\n2.9.2.6 Tiết diện nhỏ nhất của đường dây mát dẫn điện về phải đảm bảo an toàn theo điều kiện đốt nóng do dòng điện hàn đi qua. Mối nối giữa các bộ phận dùng làm dây dẫn về phải đảm bảo chắc chắn bằng cách kẹp, bulông hoặc hàn. Khi hàn trong các phòng có nguy cơ cháy nổ, dây dẫn về phải được cách điện như dây chính.\n2.9.2.7 Chuôi kim hàn phải làm bằng vật liệu cách điện, cách nhiệt tốt. Kim hàn phải kẹp chắc que hàn. Đối với dòng điện hàn có cường độ 600 A trở lên, không được dùng kim hàn kiểu dây dẫn luôn trong chuôi kim.\n2.9.2.8 Điện áp tại các kẹp của máy hàn một chiều, máy hàn xoay chiều trong lúc phát hồ quang, không được vượt quá 110 V đối với máy điện một chiều và 70 V đối với máy biến áp xoay chiều.\n2.9.2.9 Các máy hàn tiếp xúc cố định phải dùng loại biến áp 1 pha và đấu với lưới điện xoay chiều có tần số 50 Hz và điện áp không được lớn hơn 50 V. Điện áp không tải không vượt quá 36 V.\n2.9.2.10 Chỉ được lấy nguồn điện hồ quang từ máy hàn xoay chiều, máy hàn một chiều, máy chỉnh lưu. Không được lấy trực tiếp từ lưới điện.\n2.9.2.11 Không được nối và tháo dây ở đầu ra của máy hàn khi còn có điện.\n2.9.2.12 Khi hàn trong các thùng kín bằng kim loại, máy hàn phải để ngoài; thợ hàn phải được trang bị mũ cao su, giày hoặc thảm cách điện và găng tay cao su.\n2.9.2.13 Các máy hàn để ngoài trời phải có mái che mưa. Không được hàn ở ngoài trời khi có mưa, bão.\n2.9.2.14 Hàn ở nơi có nhiều người cùng làm việc hoặc ở những nơi có nhiều người qua lại phải có tấm chắn làm bằng vật liệu không cháy để ngăn cách bảo vệ những người xung quanh.\n31\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ccc53183e76241f6b4b780ca107f4ab4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ccc65d8af36c40b48edfff190dab17d1.jsonl b/manifests/ccc65d8af36c40b48edfff190dab17d1.jsonl deleted file mode 100644 index 49998b8ef2e095a2fef81b810af543c000b49719..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ccc65d8af36c40b48edfff190dab17d1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ccc65d8af36c40b48edfff190dab17d1.png", - "output_text": "\nkhác có liên quan trong việc tiếp nhận và thực hiện Quyết định trưng cầu giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính của cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng.\nĐiều 3. Lĩnh vực giám định tư pháp\nGiám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính bao gồm: Giám định tư pháp về kế toán, kiểm toán; Giám định tư pháp về giá; Giám định tư pháp về chứng khoán; Giám định tư pháp về thuế; Giám định tư pháp về hải quan và các lĩnh vực tài chính khác theo quy định của pháp luật.\nĐiều 4. Nguyên tắc lựa chọn, phân công người, tổ chức thực hiện giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính\n1. Việc lựa chọn giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc, Văn phòng giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc thực hiện giám định phải phù hợp với đối tượng, nội dung trưng cầu giám định, đáp ứng các quy định tại Luật Giám định tư pháp, hướng dẫn tại Thông tư này và các quy định khác của pháp luật có liên quan đến giám định tư pháp.\n2. Việc cử cán bộ, công chức là giám định viên tư pháp, người giám định tư pháp theo vụ việc; việc phân công người của Văn phòng giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc thực hiện giám định phải đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật.\nII. QUY ĐỊNH CỤ THỂ\nĐiều 5. Điều kiện về cơ sở vật chất của Văn phòng giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính\nVăn phòng giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính phải có đủ các điều kiện sau:\n1. Có trụ sở riêng thuộc quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng tối thiểu là 03 (ba) năm kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định cho phép thành lập Văn phòng giám định.\nKhi thay đổi trụ sở, Văn phòng giám định tư pháp phải thông báo bằng văn bản đến Sở Tư pháp nơi đăng ký hoạt động trước 01 tháng.\n2. Có phòng làm việc cho giám định viên và nhân viên; có tủ hoặc kho hoặc khu vực riêng lưu trữ hồ sơ giám định.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ccc65d8af36c40b48edfff190dab17d1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ccc9bf3cb0ba44b6b643e8260ec87daf.jsonl b/manifests/ccc9bf3cb0ba44b6b643e8260ec87daf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d9e39550f3250b5fc2105acdf6f2de37ea43aa3e --- /dev/null +++ b/manifests/ccc9bf3cb0ba44b6b643e8260ec87daf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ccc9bf3cb0ba44b6b643e8260ec87daf.png", + "output_text": "\n5. Ông Lê Huy Hàm, Viện trưởng Viện Di truyền Nông nghiệp, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n6. Phó Giáo sư, Tiến sĩ Nguyễn Thị Kim Lý, Phó Trưởng Bộ môn Đột biến và ưu thế lai, Viện Di truyền Nông nghiệp, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n7. Phó Giáo sư, Tiến sĩ Mai Văn Trịnh, Phó Viện trưởng Viện Môi trường Nông nghiệp, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n8. Tiến sĩ Hoàng Thị Lệ Hằng, Trưởng Bộ môn Bảo quản và Chế biến, Viện Nghiên cứu rau quả, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n9. Ông Trịnh Văn Tuấn, Phó Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển hệ thống nông nghiệp, Viện Cây lương thực và Cây thực phẩm, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n10. Tiến sĩ Mai Xuân Triệu, Viện trưởng Viện Nghiên cứu Ngô, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n11. Tiến sĩ Nguyễn Xuân Dũng, Phó Giám đốc Trung tâm Chuyển giao công nghệ và Khuyển nông, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n12. Bà Phạm Thị Thu Hà, Nghiên cứu viên, Bộ môn Di truyền và Chọn tạo giống, Viện Lúa đồng bằng sông Cửu Long, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n13. Tiến sĩ Nguyễn Hữu Hỷ, Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu thực nghiệm Nông nghiệp Hưng Lộc, Viện Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp miền Nam, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n14. Ông Lê Hồng Vân, Phó Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu Dâu tằm tơ Trung ương, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n15. Ông Phạm Tuấn Nho, Trưởng phòng Phòng Quản lý tổng hợp, Trung tâm Nghiên cứu Dâu tằm tơ Trung ương, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ccc9bf3cb0ba44b6b643e8260ec87daf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ccddbb92632144068660dce977d4bba9.jsonl b/manifests/ccddbb92632144068660dce977d4bba9.jsonl deleted file mode 100644 index f0a736cbe070cb911e32bcea824e5ff3c3057933..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ccddbb92632144068660dce977d4bba9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ccddbb92632144068660dce977d4bba9.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.8.5.2 Tháp nâng di động đã đặt vào vị trí phải chèn bánh và cố định kích hãm. Tháp nâng di động phải có hệ thống chống sét theo chỉ dẫn của thiết kế.\n2.8.5.3 Di chuyển tháp nâng di động phải nhẹ nhàng, không bị giật. Không được di chuyển tháp nâng di động khi có gió từ cấp 5 trở lên và khi có người hoặc vật liệu trên sàn công tác.\n2.8.6 Giá đỡ con-xon\n2.8.6.1 Các khung của giá đỡ phải đặt trên nền bằng phẳng và ổn định. Khi chưa thi công xong kết cấu sàn tầng phải gác ván tạm lên đôn kê để đặt khu giá đỡ, không đặt khung giá đỡ trực tiếp lên các dầm sàn.\n2.8.6.2 Các giá đỡ chỉ được xếp thành chồng hai khung. Trường hợp muốn xếp thành chồng ba khung thì phải hạn chế tải trọng đặt trên sàn công tác hoặc có biện pháp gia cố. Cả hai trường hợp trên đều phải tính toán kiểm tra lại khả năng chịu tải trọng của giá đỡ. Các khung ở tầng trên phải neo vào các bộ phận kết cấu chắc chắn của công trình.\n2.8.6.3 Khi lên xuống sàn thao tác của giá đỡ, người lao động phải dùng thang tựa và không được vịn vào khung để lên xuống sàn.\n2.8.6.4 Con-xon phải được liên kết chắc chắn vào các bộ phận kết cấu của công trình.\n2.8.6.5 Khi chuyển vật liệu lên sàn công tác, phải dùng thang tải hoặc các thiết bị cầu chuyển khác. Không được liên kết các thiết bị nâng hạ vào con-xon. Khi lên xuống sàn công tác của giá con-xon, người lao động phải đi từ phía trong công trình ra qua các lỗ tường.\n2.8.7 Thang\n2.8.7.1 Thang phải đặt trên mặt nền bằng phẳng, ổn định và chèn giữ chắc chắn. Không được tựa thang nghiêng với mặt phẳng nằm ngang lớn hơn 60^0 hoặc nhỏ hơn 45^0 . Trường hợp thang đặt trái với quy định này phải có người giữ thang và chân thang phải được chèn giữ chắc chắn.\n2.8.7.2 Khi nối dài thang phải dùng dây buộc chắc chắn; đầu thang phải neo buộc vào công trình.\n2.8.7.3 Trước khi lên làm việc trên thang gấp, phải nới dây để để phòng thang bị doãng ra.\n2.8.7.4 Khi sử dụng thang phải kiểm tra tình trạng an toàn chung của thang. Đối với thang mới hoặc thang đã để lâu không dùng, trước khi dùng phải thử lại với tải trọng bằng 120 daN.\n2.8.7.5 Trước khi để người lên thang phải kiểm tra lại vật chèn thang cũng như vị trí tựa thang.\n2.8.7.6 Không được treo vật nặng quá tải trọng cho phép vào thang khi đang có người làm việc trên thang. Không được dùng thang gấp để làm giàn giáo hay giá đỡ.\n2.9 Công tác hàn\n2.9.1 Yêu cầu chung\n2.9.1.1 Trước mỗi ca làm việc, thợ hàn phải kiểm tra tất cả các thiết bị, dụng cụ, vật liệu hàn và dụng cụ chữa cháy; đảm bảo các dụng cụ, thiết bị hoạt động tốt, các khớp nối đã kín khít, vật liệu đúng chủng loại.\n29\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ccddbb92632144068660dce977d4bba9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ccded68c39f942adac48a00d6b42c87b.jsonl b/manifests/ccded68c39f942adac48a00d6b42c87b.jsonl deleted file mode 100644 index b84cd1b6a0b3315c822f408cacf6bed1ae756fa2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ccded68c39f942adac48a00d6b42c87b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ccded68c39f942adac48a00d6b42c87b.png", - "output_text": "\nb) Không lập hồ sơ hoặc văn bản đề nghị cơ quan bảo hiểm xã hội: Giải quyết chế độ hưu trí trước 30 ngày, tính đến ngày người lao động đủ điều kiện nghỉ việc hưởng hưu trí; giải quyết chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp sau 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ giấy tờ hợp lệ của người lao động;\nc) Không giới thiệu người lao động đi giám định suy giảm khả năng lao động tại Hội đồng Giám định y khoa để giải quyết chế độ bảo hiểm xã hội cho người lao động.\n4. Phát tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có hành vi sử dụng Quỹ bảo hiểm xã hội sai mục đích.\n5. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc trả đủ chế độ bảo hiểm xã hội cho người lao động đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm a và Điểm b Khoản 2 Điều này;\nb) Buộc nộp lại lợi nhuận thu được từ việc sử dụng Quỹ bảo hiểm xã hội sai mục đích đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 4 Điều này.\nChương IV HÀNH VI VI PHẠM, HÌNH THỨC XỬ PHẠT, MỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ ĐỐI VỚI HÀNH VI VI PHẠM TRONG LĨNH VỰC ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG\nĐiều 29. Vi phạm điều kiện hoạt động của doanh nghiệp dịch vụ\n1. Phát tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với doanh nghiệp dịch vụ hoạt động đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (sau đây gọi là doanh nghiệp dịch vụ) có một trong các hành vi sau đây:\na) Không công bố Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo quy định;\nb) Không niêm yết công khai quyết định của doanh nghiệp dịch vụ giao nhiệm vụ cho chi nhánh và bản sao Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp dịch vụ tại trụ sở chi nhánh;\nc) Sử dụng người lãnh đạo điều hành hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài không có trình độ từ đại học trở lên;\nd) Không báo cáo việc thay đổi người lãnh đạo điều hành hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo quy định.\n27\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ccded68c39f942adac48a00d6b42c87b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ccffe80c3a034726a566f69079e1869f.jsonl b/manifests/ccffe80c3a034726a566f69079e1869f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..540dba5393248374c1e51cf0e6ff55167420321e --- /dev/null +++ b/manifests/ccffe80c3a034726a566f69079e1869f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ccffe80c3a034726a566f69079e1869f.png", + "output_text": "\n- Đối với người đi học: hỗ trợ 100% chi phí tài liệu học; hỗ trợ tiền ăn tối đa không quá 25.000 đồng/ngày/ngày thực học cho người không hưởng lương từ ngân sách nhà nước; hỗ trợ tiền thuê chỗ ở cho học viên (nếu có).\n- Đối với giảng viên: thực hiện theo quy định tại Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 7/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án \"Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020\".\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định thời gian đào tạo, mức chi trả thù lao cho giảng viên thực hành thao tác kỹ thuật của từng loại hình lớp học cho phù hợp với việc đào tạo cán bộ chuyển giao công nghệ phục vụ xây dựng nông thôn mới cấp tỉnh.\nUBND cấp tỉnh quy định thời gian đào tạo, mức chi trả thù lao cho giảng viên thực hành thao tác kỹ thuật của từng loại hình lớp học cho phù hợp với việc đào tạo cán bộ chuyển giao công nghệ, nông dân và doanh nghiệp.\nĐiều 7. Chi hoạt động chung của Chương trình:\n1. Chi phục vụ công tác quản lý:\na) Nội dung chi:\n\nChi hội nghị, hội thảo khoa học, sơ kết, tổng kết chương trình;\nChi thù lao trách nhiệm đối với các thành viên Ban chỉ đạo, Ban chủ nhiệm chương trình;\nChi trả tiền lương, tiền công cho cán bộ Văn phòng;\nChi mua thiết bị phục vụ trực tiếp cho Văn phòng;\nChi văn phòng phẩm, điện nước, điện thoại của Văn phòng;\nChi xét duyệt, kiểm tra, đánh giá nhiệm thu đề tài, mô hình;\nChi khác (nếu có).\n\nb) Mức chi thực hiện theo định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành đối với cơ quan hành chính (trừ mức thù lao trách nhiệm đối với thành viên Ban chỉ đạo, Ban chủ nhiệm Chương trình).\n2. Chi thù lao trách nhiệm đối với thành viên Ban chỉ đạo, Ban chủ nhiệm Chương trình:\n\nTrưởng Ban chỉ đạo: 500.000 đồng/tháng;\nChủ nhiệm chương trình: 500.000 đồng/tháng;\nThành viên Ban chỉ đạo, Ban chủ nhiệm, Chánh Văn phòng, kế toán trưởng văn phòng: 400.000 đồng/tháng.\nTrưởng, phó trưởng tiểu ban; Phó chánh Văn phòng; Thư ký khoa học: 300.000 đồng/tháng.\n\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ccffe80c3a034726a566f69079e1869f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cd01a2fddcdc4dc7bd415828ea11b49d.jsonl b/manifests/cd01a2fddcdc4dc7bd415828ea11b49d.jsonl deleted file mode 100644 index ab4151860d7bd7b3de7aebf89bb96c3e5e278d6d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cd01a2fddcdc4dc7bd415828ea11b49d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cd01a2fddcdc4dc7bd415828ea11b49d.png", - "output_text": "\n124\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm 2DCxã Nam TháiH. Nam Đản18° 43' 13\"105° 26' 57\"E-48-31-D
xóm 3DCxã Nam TháiH. Nam Đản18° 42' 59\"105° 27' 14\"E-48-31-D
xóm 4DCxã Nam TháiH. Nam Đản18° 43' 02\"105° 27' 34\"E-48-31-D
xóm 5DCxã Nam TháiH. Nam Đản18° 43' 41\"105° 27' 15\"E-48-31-D
xóm 6DCxã Nam TháiH. Nam Đản18° 43' 42\"105° 26' 55\"E-48-31-D
xóm 7DCxã Nam TháiH. Nam Đản18° 44' 01\"105° 26' 32\"E-48-31-D
xóm 8DCxã Nam TháiH. Nam Đản18° 42' 35\"105° 27' 30\"E-48-31-D
quốc lộ 15KXxã Nam TháiH. Nam Đản19° 26' 37\"105° 26' 54\"18° 33' 35\"105° 33' 24\"E-48-31-D
quốc lộ 46KXxã Nam TháiH. Nam Đản18° 36' 19\"105° 11' 23\"18° 48' 41\"105° 42' 18\"E-48-31-D
Sông GangTVxã Nam TháiH. Nam Đản18° 51' 44\"105° 24' 55\"18° 41' 54\"105° 27' 23\"E-48-31-D
xóm 1ADCxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 43' 17\"105° 30' 12\"E-48-32-C-a
xóm 1BDCxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 44' 49\"105° 30' 22\"E-48-32-C-a
xóm 2ADCxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 43' 08\"105° 30' 05\"E-48-32-C-a
xóm 2BDCxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 44' 37\"105° 30' 20\"E-48-32-C-a
xóm 3ADCxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 43' 15\"105° 29' 57\"E-48-32-C-a
xóm 3BDCxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 44' 59\"105° 30' 18\"E-48-32-C-a
xóm 4ADCxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 43' 28\"105° 30' 04\"E-48-31-D
xóm 4BDCxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 44' 18\"105° 30' 06\"E-48-31-D
xóm 5ADCxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 43' 34\"105° 29' 53\"E-48-31-D
xóm 5BDCxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 44' 50\"105° 29' 45\"E-48-31-D
xóm 6ADCxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 43' 46\"105° 29' 13\"E-48-31-D
xóm 6BDCxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 44' 36\"105° 29' 46\"E-48-31-D
xóm 7ADCxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 43' 47\"105° 29' 53\"E-48-32-C-a
xóm 7BDCxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 44' 53\"105° 29' 25\"E-48-31-D
xóm 8BDCxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 44' 45\"105° 29' 33\"E-48-31-B-d
xóm 9BDCxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 45' 35\"105° 29' 07\"E-48-31-B-d
xóm 10BDCxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 45' 42\"105° 28' 54\"E-48-31-B-d
Suối CamTVxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 45' 40\"105° 27' 15\"18° 44' 21\"105° 29' 08\"E-48-31-D
núi Côn TúiSVxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 44' 08\"105° 28' 36\"E-48-31-B-d
dập Đá HânTVxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 45' 53\"105° 28' 46\"E-48-31-B-d
núi Đá MàiSVxã Nam ThanhH. Nam Đản18° 46' 01\"105° 29' 24\"E-48-31-B-d
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/cd01a2fddcdc4dc7bd415828ea11b49d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cd0ba8cc58b840f6a15f5f788dbe50a1.jsonl b/manifests/cd0ba8cc58b840f6a15f5f788dbe50a1.jsonl deleted file mode 100644 index ee743be34dcb0ccfee51ec19c6619950f7e555df..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cd0ba8cc58b840f6a15f5f788dbe50a1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cd0ba8cc58b840f6a15f5f788dbe50a1.png", - "output_text": "\n8. Mũ cối\nA black silhouette of a police helmet (mũ cối) with a central emblem. Below the helmet, a horizontal double-headed arrow indicates the width of the brim, labeled 'Cờ mũ'.\n– Cờ mũ:\n\n+ Cờ trung có chu vi vòng đầu từ 50 cm đến 52 cm\n+ Cờ lớn: có chu vi vòng đầu từ 52 cm trở lên\n\n14\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cd0ba8cc58b840f6a15f5f788dbe50a1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cd3a2ef668a94e92a19a269db9e837b2.jsonl b/manifests/cd3a2ef668a94e92a19a269db9e837b2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fc9cfd09a04fdaf89b5f20efef0bc87fa274c1c5 --- /dev/null +++ b/manifests/cd3a2ef668a94e92a19a269db9e837b2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cd3a2ef668a94e92a19a269db9e837b2.png", + "output_text": "\nNhóm chuyên gia do Trường Ban Chỉ đạo xây dựng Báo cáo “Việt Nam 2030” quyết định.\nĐiều 3. Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo và Nhóm chuyên gia được cấp từ ngân sách nhà nước, được bố trí trong kinh phí hoạt động thường xuyên của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và nguồn tài trợ của WB.\nĐiều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nCác Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ, Trưởng Ban Chỉ đạo, Phó Trưởng Ban Chỉ đạo, các thành viên Ban Chỉ đạo chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./..\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 1;\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nVăn phòng Trung ương Đảng;\nVăn phòng Quốc hội;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, QHQT(3).AT 86\n\nTHỦ TƯỚNG\nThe image shows the official circular seal of the Prime Minister of Vietnam. The seal features a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath of rice and cotton. The words 'THỦ TƯỚNG' (Prime Minister) are written in a circle around the star. Overlaid on the seal is a handwritten signature in black ink.\nNguyễn Tấn Dũng\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cd3a2ef668a94e92a19a269db9e837b2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cd9c04237d8b4320a6dea40d548f3578.jsonl b/manifests/cd9c04237d8b4320a6dea40d548f3578.jsonl deleted file mode 100644 index b304769bac531aa456f511e5d118777559099906..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cd9c04237d8b4320a6dea40d548f3578.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cd9c04237d8b4320a6dea40d548f3578.png", - "output_text": "\n157\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
núi Chuột BạchSVxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 30' 30\"105° 21' 21\"19° 29' 59\"105° 21' 34\"19° 26' 21\"105° 18' 28\"E-48-19-B-a
Suối CungTVxã Nghĩa MaiH. Nghĩa DânE-48-19-B-a
Làng ĐồnDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 23' 57\"105° 21' 57\"E-48-19-B-a
Làng GiaDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 22' 38\"105° 22' 03\"E-48-19-B-a
Làng GiảnDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 27' 01\"105° 21' 30\"E-48-19-B-a
Làng GiómDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 26' 34\"105° 20' 53\"E-48-19-B-a
Sông HiệuTVxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 43' 07\"104° 51' 25\"19° 15' 32\"105° 25' 09\"E-48-19-B-d
Đường Hồ Chí MinhKXxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 26' 38\"105° 26' 56\"18° 35' 45\"105° 26' 04\"E-48-19-B-a
Suối HonTVxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 30' 45\"105° 20' 49\"19° 28' 13\"105° 17' 39\"E-48-19-B-a
Suối Khe AngTVxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 24' 05\"105° 22' 58\"19° 21' 45\"105° 22' 25\"E-48-19-B-b
Làng Lai ChâuDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 22' 52\"105° 22' 56\"E-48-19-B-a
hồ Làng CaoTVxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 24' 59\"105° 20' 44\"E-48-19-B-a
Làng LêDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 25' 27\"105° 21' 19\"E-48-19-B-a
Làng Mai HồngDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 26' 03\"105° 21' 41\"E-48-19-B-a
Làng NanDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 24' 20\"105° 21' 55\"E-48-19-B-a
Làng Quỳnh MaiDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 26' 39\"105° 21' 17\"E-48-19-B-a
Làng Quỳnh YênDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 25' 01\"105° 21' 39\"E-48-19-B-a
Suối SaoTVxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 28' 22\"105° 23' 06\"19° 24' 05\"105° 22' 58\"E-48-19-B-a
Làng SeDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 26' 03\"105° 20' 44\"E-48-19-B-a
Đồi SôSVxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 24' 07\"105° 21' 20\"E-48-19-B-a
Làng SừaDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 25' 03\"105° 22' 17\"E-48-19-B-a
núi Tân ĐôngSVxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 23' 30\"105° 20' 22\"E-48-19-B-a
Làng Tân MaiDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 24' 42\"105° 22' 16\"E-48-19-B-a
Suối TongTVxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 32' 05\"105° 19' 57\"19° 28' 37\"105° 17' 31\"E-48-19-B-a
Núi TramSVxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 27' 47\"105° 19' 03\"E-48-19-B-b
Làng VínDCxã Nghĩa MaiH. Nghĩa Dân19° 23' 23\"105° 23' 01\"E-48-19-B-b
quốc lộ 15KXxã Nghĩa MinhH. Nghĩa Dân19° 26' 37\"105° 26' 54\"18° 33' 35\"105° 33' 24\"E-48-19-B-b
đường tỉnh 531KXxã Nghĩa MinhH. Nghĩa Dân19° 13' 30\"105° 31' 36\"19° 13' 44\"105° 23' 57\"E-48-19-B-d
Làng BệtDCxã Nghĩa MinhH. Nghĩa Dân19° 23' 19\"105° 25' 49\"E-48-19-B-d
Làng BồDCxã Nghĩa MinhH. Nghĩa Dân19° 22' 09\"105° 25' 09\"E-48-19-B-d
Làng CamDCxã Nghĩa MinhH. Nghĩa Dân19° 21' 45\"105° 24' 52\"E-48-19-B-d
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/cd9c04237d8b4320a6dea40d548f3578.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cdc323ca846e4429baed0e61a76253ab.jsonl b/manifests/cdc323ca846e4429baed0e61a76253ab.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..84cf942908fc5e03b709731b2ce2f881f8317e71 --- /dev/null +++ b/manifests/cdc323ca846e4429baed0e61a76253ab.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cdc323ca846e4429baed0e61a76253ab.png", + "output_text": "\nVGP Ký bắc Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 25.08.2015 11:22:24 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 6663 /VPCP-KGVX V/v triển khai thực hiện Nghị quyết Chính phủ\nHà Nội, ngày 24 tháng 8 năm 2015\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: ..... 8 Ngày: 25/8\nKính gửi: Bộ Thông tin và Truyền thông.\nTại phiên họp thường kỳ tháng 5 năm 2015, Chính phủ đã ra Nghị quyết (số 40/NQ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2015) giao: \"Bộ Thông tin và Truyền thông cần cử kết luận của Ban Chấp hành Trung ương Đảng và Bộ Chính trị về Đề án quy hoạch phát triển và quản lý báo chí toàn quốc đến năm 2025, khẩn trương có kế hoạch làm việc với các cơ quan, địa phương chủ quản báo chí có ấn phẩm báo chí cần được sắp xếp theo phương án trong dự thảo Quy hoạch..., thống nhất phương án, lộ trình sắp xếp cụ thể, báo cáo Thủ tướng Chính phủ\".\nThủ tướng Nguyễn Tấn Dũng yêu cầu Bộ Thông tin và Truyền thông khẩn trương thực hiện Nghị quyết Chính phủ, báo cáo Thủ tướng Chính phủ trước ngày 30 tháng 10 năm 2015.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Thông tin và Truyền thông và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTgCP, các PTTgCP (để b/c);\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nUBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nBan Tuyên giáo TW;\nHội Nhà báo VN;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,\nTGD Công TTĐT, các Vụ: PL, TH;\nLưu: VT, KGVX (3).BH. M6\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.\nNguyễn Khắc Định\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cdc323ca846e4429baed0e61a76253ab.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ce03d4cbcbc34820ac645244e01414fd.jsonl b/manifests/ce03d4cbcbc34820ac645244e01414fd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd1d4a4b6c4ccb5add8bd8c0108bc7bba97727bc --- /dev/null +++ b/manifests/ce03d4cbcbc34820ac645244e01414fd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ce03d4cbcbc34820ac645244e01414fd.png", + "output_text": "\nBiểu 01/QG\nHIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 20... CỦA CẤP QUỐC GIA\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích phân theo vùng kinh tế - xã hội và đơn vị hành chính cấp tỉnh (ha)
Vùng ...Vùng ......
Tổng toàn vùngTỉnh ...Tỉnh ...Tổng toàn vùngTỉnh ...Tỉnh ...Tổng toàn vùngTỉnh ...Tỉnh ...Tỉnh ...Tỉnh ...
1Đất nông nghiệp
Trong đó:
NNP
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất rừng phòng hộRPH
1.3Đất rừng đặc dụngRDD
1.4Đất rừng sản xuấtRSX
1.5Đất nuôi trồng thủy sảnNIS
1.6Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệp
Trong đó:
PNN
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất phát triển hạ tầng cấp quốc giaDHT
2.6Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.7Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.8Đất bãi biển, xử lý chất thảiDRA
3Đất chưa sử dụngCSD
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KDT
\nGhi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ce03d4cbcbc34820ac645244e01414fd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ce19b0201b3d4693941e4d77f2a48fbf.jsonl b/manifests/ce19b0201b3d4693941e4d77f2a48fbf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f43e754ea869f5bcdaca9decd5439ff497c874c2 --- /dev/null +++ b/manifests/ce19b0201b3d4693941e4d77f2a48fbf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ce19b0201b3d4693941e4d77f2a48fbf.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STMục tiêu/Chỉ sốChu kỳ báo cáoCơ quan chịu trách nhiệm-thụ thập, tổng hợpPhân tổGhi chú (Mã số trong QĐ 43/2010/QĐ-TTg)
55Lượng phát thải khí nhà kính bình quân đầu người2 nămBộ Tài nguyên và Môi trườngTổng số; loại khí; nguồn phát thải2124-NSIS
56Tỷ lệ diện tích các khu bảo tồn thiên nhiên2 nămBộ Tài nguyên và Môi trườngTổng số; tỉnh, TP
57Số loài nguy cấp, quý hiếm được ưu tiên bảo vệ2 nămBộ Tài nguyên và Môi trườngTổng số; loài, giống động thực vật
58Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lýNămBộ Tài nguyên và Môi trườngTổng số; tỉnh, TP, loại chất thải2119-NSIS
59Tỷ lệ dân số thành thị được cung cấp nước sạchNămBộ Xây dựngTổng số; tỉnh, TP1913-NSIS
60Tỷ lệ dân số nông thôn được cung cấp nước sạchNămBộ Nông nghiệp và PTNTTổng số; tỉnh, TP1914-NSIS
61Tỷ lệ nước thải của các cơ sở sản xuất, kinh doanh và dịch vụ được xử lý đạt tiêu chuẩn quy địnhNămĐiều tra doanh nghiệp của TCTKTổng số; tỉnh, TP; loại nước thải2120-NSIS
62Tỷ lệ các khu đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp xử lý chất thải rắn, nước đạt tiêu chuẩn hoặc quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứngNămBộ Xây dựngTổng số; tỉnh, TP; loại khu, cụm2118-NSIS
63Tỷ lệ chất thải rắn thu gom, đã xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứngNămBộ Xây dựngTổng số; tỉnh, TP; loại chất thải2121-NSIS
Mục tiêu 8:
Thiết lập quan hệ đối tác toàn cầu vì phát triển
64Tổng số ODA và vốn vay ưu đãi các nhà tài trợ cam kết cung cấp hàng nămNămBộ Kế hoạch và Đầu tưTổng số; nhà tài trợ0509-NSIS
65Tổng số ODA và vốn vay ưu đãi thực tế giải ngân hàng nămNămBộ Kế hoạch và Đầu tưTổng số; tỉnh, TP; nhà tài trợ0509-NSIS
66Tỷ lệ vốn ODA và vốn vay ưu đãi dành cho các dịch vụ xã hội cơ bảnNămBộ Kế hoạch và Đầu tưTổng số; tỉnh, TP; nhà tài trợ0509-NSIS
\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ce19b0201b3d4693941e4d77f2a48fbf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ce3fe27a6ad846cfac808f4a83f25dc8.jsonl b/manifests/ce3fe27a6ad846cfac808f4a83f25dc8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..83b615d3c3ac5f60bf1e522eafe2dfd460b71886 --- /dev/null +++ b/manifests/ce3fe27a6ad846cfac808f4a83f25dc8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ce3fe27a6ad846cfac808f4a83f25dc8.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
(đối với các địa phương nhận trợ cấp cần đối từ Trung ương)chung của địa phương.
a)Xây dựng mới rạp chiếu phim với trang thiết bị kỹ thuật số hóa (digital), đặt tiêu chuẩn tại các tỉnh, thành phố:
- Giải đoạn 2014-2020: Ưu tiên xây dựng mới rạp chiếu phim tại các tỉnh, thành phố chưa có rạp, bao gồm:
Bắc Kạn (01 rạp loại III); Lào Cai (01 rạp loại III); Sơn La (01 rạp loại III); Yên Bái (01 rạp loại III); Bình Phước (01 rạp loại III); Đắc Nông (01 rạp loại III); Đồng Tháp (01 rạp loại III); Gia Lai (01 rạp loại II), Hậu Giang (01 rạp loại III), Vĩnh Long (01 rạp loại III), Bạc Liêu (01 rạp loại III), An Giang (01 rạp loại II, 01 rạp loại III); Hà Giang (01 rạp loại III); Điện Biên (01 rạp loại I, 01 rạp loại III).
- Giải đoạn 2016-2020: Xây dựng mới rạp chiếu phim tại các tỉnh thành phố khác, bao gồm:
Hà Nội (01 rạp loại III); Thành phố Hồ Chí Minh (01 rạp loại III); Đà Nẵng (01 rạp loại I, 01 rạp loại II); Cần Thơ (01 rạp loại III); Hải Phòng (01 rạp loại III); Thừa Thiên Huế (01 rạp loại I); Đăk Lăk (01 rạp loại I); Lâm Đồng (01 rạp loại II); Bình Định (01 rạp loại III); Quảng Ninh (02 rạp loại II); Đông Nai (01 rạp loại I); Cà Mau (01 rạp loại II); Hải Dương (01 rạp loại III); Thanh Hóa (01 rạp loại I); Bà Rịa-Vũng Tàu (01 rạp loại III); Bắc Ninh (01 rạp loại III); Bình Dương (02 rạp loại III); Hà Nam (01 rạp loại III); Kiên Giang (01 rạp loại II); Long An (02 rạp loại II); Ninh Bình (01 rạp loại II); 01 rạp loại III); Ninh Thuận (01 rạp loại III); Phú Yên (01 rạp loại III); Quảng Bình (01 rạp loại III); Quảng Nam (01 rạp loại III); Quảng Ngãi (01 rạp loại I); Tây Ninh (01 rạp loại III); Trà Vinh (01 rạp loại III); Hà Tĩnh (01 rạp loại III); Tuyên Quang (01 rạp loại II); Cao Bằng (01 rạp loại III); Tiền Giang (01 rạp loại II); Hưng Yên (01 rạp loại II, 01 rạp loại III), Bắc Giang (01 rạp loại II).
b)Cài tạo, nâng cấp rạp chiếu phim với trang thiết bị kỹ thuật số (digital), đặt tiêu chuẩn tại các tỉnh, thành phố:
Giải đoạn 2014-2020:
Hà Nội (01 rạp loại I, 02 rạp loại II); Thành phố Hồ Chí Minh (01 rạp loại II, 01 rạp loại III); Đà Nẵng (01 rạp loại II,
\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ce3fe27a6ad846cfac808f4a83f25dc8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ce4bd04b401a410c88f7374c7ba6f8cd.jsonl b/manifests/ce4bd04b401a410c88f7374c7ba6f8cd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..47301c4820623a6562f2c485b4766004045d08cc --- /dev/null +++ b/manifests/ce4bd04b401a410c88f7374c7ba6f8cd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ce4bd04b401a410c88f7374c7ba6f8cd.png", + "output_text": "\nQCVN 01-131:2013/BNNPTNT\n\nPhương pháp theo dõi, đánh giá tương tự như quy định ở Bảng 1.\n\n3.4.2. Khảo nghiệm sản xuất\n\nNăng suất: Căn khởi lượng thực thu trên diện tích khảo nghiệm, quy ra năng suất tấn/ha.\nChử đường: Phân tích trong phòng hoặc lấy số liệu tại nhà máy.\nThời gian chín: Tính thời gian từ trồng đến khi chín công nghiệp.\nĐặc điểm giống: Nhận xét chung về sinh trưởng, mức độ nhiễm sâu bệnh và khả năng thích ứng với điều kiện nơi khảo nghiệm.\nÝ kiến của người sản xuất: Có hoặc không chấp nhận giống mới, khả năng mở rộng diện tích của giống.\n\n3.5. Báo cáo kết quả khảo nghiệm\nTheo Phụ lục C, D của Quy chuẩn này.\nIV. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ\nKhảo nghiệm VCU giống mía để công nhận giống cây trồng mới được thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh giống cây trồng ngày 24 tháng 3 năm 2004 và Quyết định số 95/2007/QĐ-BNN ngày 27 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới.\nV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN\n5.1. Cục Trồng trọt có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Quy chuẩn này. Căn cứ vào yêu cầu quản lý giống mía, Cục Trồng trọt có trách nhiệm kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này.\n5.2. Trong trường hợp các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định viện dẫn tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới./.\n11\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ce4bd04b401a410c88f7374c7ba6f8cd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ce5e9b4a414d4e279d3ae1d9e30aa735.jsonl b/manifests/ce5e9b4a414d4e279d3ae1d9e30aa735.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..72673ca40c7522cf86f71bdcea1aa601b865a03b --- /dev/null +++ b/manifests/ce5e9b4a414d4e279d3ae1d9e30aa735.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ce5e9b4a414d4e279d3ae1d9e30aa735.png", + "output_text": "\nQCVN 01-123:2013/BNNPTNT\n7. Các tình trạng đặc trưng của giống\nBảng 2 - Một số tình trạng đặc trưng của giống\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTình trạngTrạng thái biểu hiệnĐiểm(*)
7.1Hoa: Màu cánh hoa
(Tình trạng 1)
Trắng ngà ( kem)1
Vàng2
Tim đỏ3
7.2Hoa: màu sắc phần hoa
(Tình trạng 3)
Trắng ngà1
Vàng2
Vàng đậm3
7.3Lá: hình dạng
(Tình trạng 11)
Xé thùy nông1
Xé thùy trung bình2
Xé thùy sâu3
Không xé thùy4
7.4Lá: tuyến mật (Tình trạng 14)Không có1
2
7.5Quả: hình dạng cắt dọc
(Tình trạng 20)
Tròn1
Elip2
Hình trứng3
Hình nón4
7.6Quả: thời gian quả mở
(Từ gieo đến 50% số cây có quả
đầu tiên nở trên cành quả thứ nhất)
(Tình trạng 27)
Rất sớm1
Sớm3
Trung bình5
Muộn7
Rất muộn9
7.7Xo : Chiều dài
(Tình trạng 34)
Rất ngắn1
Ngắn3
Trung bình5
Dài7
Rất dài9
\nChú thích: (*) : Đánh dấu (+) hoặc điền số liệu cụ thể vào ô trống tương ứng cho phù hợp với trạng thái biểu hiện\n8. Các giống tương tự và sự khác biệt so với giống khảo nghiệm\nBảng 3 - Sự khác biệt giữa giống tương tự và giống khảo nghiệm\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên giống tương tựNhững tình trạng khác biệtTrạng thái biểu hiện
Giống tương tựGiống khảo nghiệm
    
    
\n9. Các thông tin bổ sung giúp phân biệt giống\n9.1. Khả năng chống chịu sâu bệnh\n9.2. Điều kiện canh tác\n9.3. Thông tin khác\nNgày        tháng        năm (Ký tên, đóng dấu)\n16\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ce5e9b4a414d4e279d3ae1d9e30aa735.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ce6b9deaf4e44fdbb2b5a7ebce86a4c6.jsonl b/manifests/ce6b9deaf4e44fdbb2b5a7ebce86a4c6.jsonl deleted file mode 100644 index 21bc48bd0b166a5e2ccadf100bbea5c9ea8efc94..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ce6b9deaf4e44fdbb2b5a7ebce86a4c6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ce6b9deaf4e44fdbb2b5a7ebce86a4c6.png", - "output_text": "\n148\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mãnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm Bình HạnhDCxã Nghĩa BìnhH. Nghĩa Đản19° 21' 20\"105° 29' 59\"E-48-20-A-c
xóm Bình LâmDCxã Nghĩa BìnhH. Nghĩa Đản19° 21' 04\"105° 30' 20\"E-48-20-A-c
xóm Bình NghĩaDCxã Nghĩa BìnhH. Nghĩa Đản19° 22' 03\"105° 28' 11\"E-48-19-B-d
xóm Bình TâmDCxã Nghĩa BìnhH. Nghĩa Đản19° 21' 35\"105° 29' 30\"E-48-19-B-d
xóm Bình ThànhDCxã Nghĩa BìnhH. Nghĩa Đản19° 20' 59\"105° 29' 30\"E-48-19-B-d
xóm Bình YênDCxã Nghĩa BìnhH. Nghĩa Đản19° 23' 18\"105° 30' 42\"E-48-19-B-d
xóm Bình TháiDCxã Nghĩa BìnhH. Nghĩa Đản19° 23' 03\"105° 30' 41\"E-48-19-B-d
Khe NghĩaTVxã Nghĩa BìnhH. Nghĩa Đản19° 22' 49\"105° 31' 03\"19° 20' 59\"105° 29' 00\"E-48-20-A-a
hồ Ông HoaTVxã Nghĩa BìnhH. Nghĩa Đản19° 21' 45\"105° 27' 56\"E-48-19-B-d
hồ Ông KỳTVxã Nghĩa BìnhH. Nghĩa Đản19° 22' 26\"105° 27' 46\"E-48-19-B-d
Sông SàoTVxã Nghĩa BìnhH. Nghĩa Đản19° 28' 00\"105° 28' 33\"19° 19' 56\"105° 25' 33\"E-48-19-B-d
đường tỉnh 545KXxã Nghĩa ĐứcH. Nghĩa Đản19° 19' 30\"105° 25' 06\"19° 03' 01\"105° 16' 20\"E-48-19-D-a
Suối ĐaTVxã Nghĩa ĐứcH. Nghĩa Đản19° 13' 44\"105° 21' 18\"19° 12' 46\"105° 21' 33\"E-48-19-D-a
Khe ĐàTVxã Nghĩa ĐứcH. Nghĩa Đản19° 14' 05\"105° 20' 41\"19° 13' 44\"105° 21' 18\"E-48-19-D-a
xóm Đức HưuDCxã Nghĩa ĐứcH. Nghĩa Đản19° 13' 03\"105° 21' 08\"E-48-19-D-a
xóm Đức LamDCxã Nghĩa ĐứcH. Nghĩa Đản19° 12' 47\"105° 21' 05\"E-48-19-D-a
xóm Đức ThảngDCxã Nghĩa ĐứcH. Nghĩa Đản19° 12' 57\"105° 22' 16\"E-48-19-D-a
xóm Đức TiếnDCxã Nghĩa ĐứcH. Nghĩa Đản19° 13' 11\"105° 22' 07\"E-48-19-D-a
xóm Đức Tiến TâyDCxã Nghĩa ĐứcH. Nghĩa Đản19° 13' 22\"105° 21' 56\"E-48-19-D-a
xóm Đức TrungDCxã Nghĩa ĐứcH. Nghĩa Đản19° 14' 03\"105° 21' 30\"E-48-19-D-a
xóm Đức XuânDCxã Nghĩa ĐứcH. Nghĩa Đản19° 13' 41\"105° 21' 46\"E-48-19-D-a
xóm Hưng MinhDCxã Nghĩa ĐứcH. Nghĩa Đản19° 13' 09\"105° 22' 26\"E-48-19-D-a
đập Khe ĐàTVxã Nghĩa ĐứcH. Nghĩa Đản19° 13' 57\"105° 20' 42\"E-48-19-D-a
hồ Khe ĐàTVxã Nghĩa ĐứcH. Nghĩa Đản19° 14' 04\"105° 20' 14\"E-48-19-D-a
Hòn MaiSVxã Nghĩa ĐứcH. Nghĩa Đản19° 15' 25\"105° 19' 53\"E-48-19B-c;
E-48-19C
Xóm MítDCxã Nghĩa ĐứcH. Nghĩa Đản19° 13' 35\"105° 21' 17\"E-48-19-D-a
Xóm NungDCxã Nghĩa ĐứcH. Nghĩa Đản19° 13' 20\"105° 18' 55\"E-48-19-D-a
xóm Quang SủDCxã Nghĩa ĐứcH. Nghĩa Đản19° 14' 15\"105° 20' 56\"E-48-19-D-a
Xóm RángDCxã Nghĩa ĐứcH. Nghĩa Đản19° 15' 24\"105° 20' 18\"E-48-19-B-c
xóm Rủ ÂmDCxã Nghĩa ĐứcH. Nghĩa Đản19° 13' 11\"105° 21' 54\"E-48-19-D-a
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/ce6b9deaf4e44fdbb2b5a7ebce86a4c6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ceea999604d04a498fe8c93ba6a22917.jsonl b/manifests/ceea999604d04a498fe8c93ba6a22917.jsonl deleted file mode 100644 index c6c86f03430462f82a431d07b808369305dea2d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ceea999604d04a498fe8c93ba6a22917.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ceea999604d04a498fe8c93ba6a22917.png", - "output_text": "\nnghiên: giao Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính kịp thời nghiên cứu, đề xuất.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam và các Bộ, cơ quan liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nCác Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải, Công an, Y tế, Lao động - TB&XH;\nỦy ban ATGT Quốc gia;\nTỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh Hà Nam;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý PTTg, Công TTĐT;\nCác Vụ: TH, KTTH, KTN, NC, KGVX;\nLưu: VT, V.III (3).Vinh 36\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial seal of the Ministry of Finance of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH AN' and 'NĂM 1975'. A signature is written over the seal, and the name 'Nguyễn Văn Tùng' is printed below it.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ceea999604d04a498fe8c93ba6a22917.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ceeca895b59944e9a3a62d6d55334f01.jsonl b/manifests/ceeca895b59944e9a3a62d6d55334f01.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1e5b450f0ae1c44146fd76e5d831105ea9599a5a --- /dev/null +++ b/manifests/ceeca895b59944e9a3a62d6d55334f01.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ceeca895b59944e9a3a62d6d55334f01.png", + "output_text": "\n10. Giao Ban chỉ đạo Trung ương thực hiện Nghị quyết số 70/NQ-CP chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành và địa phương tổ chức theo dõi, đón đốc, kiểm tra tình hình và kết quả triển khai thực hiện Chỉ thị; chủ động xử lý vi phạm mắc phát sinh theo thẩm quyền, trường hợp vượt thẩm quyền, đề xuất báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ theo quy định./.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nVăn phòng Trung ương Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Quốc hội;\nBan Tuyên giáo TW, Ban Dân vận TW, Ban KTTW;\nỦy ban về các vấn đề xã hội của Quốc hội;\nỦy ban VHGDTTN của Quốc hội;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nUBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: VT, KGVX (3b). 462\n\nOfficial seal of the State Council of the People's Republic of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) with a signature.\nNguyễn Tấn Dũng\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ceeca895b59944e9a3a62d6d55334f01.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1237, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ceee78f0cd2f43fc987364d022534421.jsonl b/manifests/ceee78f0cd2f43fc987364d022534421.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9a4d4e4bf7b43fed6b9edf2d1a8fa9735ada9e3f --- /dev/null +++ b/manifests/ceee78f0cd2f43fc987364d022534421.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ceee78f0cd2f43fc987364d022534421.png", + "output_text": "\nQCVN 01-129:2013/BNNPTNT\n5. Tình trạng 7. Thân: Mức độ lõm của mép\nThree diagrams illustrating the degree of concavity of the stem edge. Diagram 1 shows a 'Lõm' (concave) edge with a dashed line above the solid line. Diagram 2 shows a 'phẳng' (flat) edge with a dashed line nearly coincident with the solid line. Diagram 3 shows a 'Lồi' (convex) edge with a dashed line below the solid line.\n6. Tình trạng 11: Nụ hoa: hình dạng\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Phần rộng nhất
Phần giữa phía dướiPhần giữaPhần giữa phía trên
Tỉ lệ chiều rộng và chiều dàiTrài dài\n\"Diagram
\n 1
\n Hình trứng\n
\n\"Diagram
\n 2
\n Hình bầu dục\n
Trung bình\n\"Diagram
\n 3
\n Hình tròn\n
Nén\n\"Diagram
\n 4
\n Hình cầu dẹt\n
\n\n14\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ceee78f0cd2f43fc987364d022534421.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cf43b39f1f674ebd8e78761aa7fa2bc0.jsonl b/manifests/cf43b39f1f674ebd8e78761aa7fa2bc0.jsonl deleted file mode 100644 index 451c4abe9534f672a5c40cd29ca4160a606e612c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cf43b39f1f674ebd8e78761aa7fa2bc0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cf43b39f1f674ebd8e78761aa7fa2bc0.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.16.4.6 Khi làm việc ở các đường ống dẫn khí lò, bộ phận lọc khí phải có biện pháp kịp thời khi xảy ra tai nạn bất ngờ. Khi làm gần các đường ống dẫn khí lò, phải đóng tất cả các cửa ở một phía để tránh gió lùa.\n2.17 Công tác cấp pha, cốt thép và bê tông\n2.17.1 Gia công và lắp dựng cấp pha\n2.17.1.1 Cấp pha dùng để đỡ các kết cấu bê tông phải được chế tạo và lắp dựng theo đúng các yêu cầu trong thiết kế biện pháp thi công được phê duyệt.\n2.17.1.2 Chỉ được đặt cấp pha của tầng trên, sau khi đã cố định cấp pha của tầng dưới.\n2.17.1.3 Dựng lắp cấp pha ở độ cao không lớn hơn 6 m được dùng giá đỡ để dựng thao tác; ở độ cao trên 6 m phải dùng sàn thao tác. Dựng lắp cấp pha treo hoặc cấp pha tự mang ở độ cao hơn 8 m thì phải giao cho người lao động có kinh nghiệm thực hiện.\n2.17.1.4 Dựng lắp cấp pha cho các kết cấu vòm và vò móng phải có sàn công tác và lan can bảo vệ. Khoảng cách từ cấp pha đến sàn công tác không lớn hơn 1,5 m. Ở vị trí cấp pha nghiêng phải làm sàn công tác thành từng bậc có chiều rộng ít nhất là 40 cm.\n2.17.1.5 Khuôn treo phải liên kết chắc chắn. Chỉ được đặt khuôn treo vào khung sau khi các bộ phận của khung đã liên kết chắc.\n2.17.1.6 Không được để thiết bị, vật liệu (không có trong thiết kế) và những người không trực tiếp tham gia vào việc đổ bê tông đứng lên trên cấp pha.\n2.17.1.7 Không được đặt và chất xếp các tấm cấp pha, các bộ phận của cấp pha lên chiếu nghỉ của cầu thang, ban công, các mặt dốc, các lối đi cạnh lỗ hổng hoặc các mép ngoài của công trình, ở các vị trí thẳng đứng hoặc nghiêng khi chưa giăng néo chúng.\n2.17.1.8 Trước khi đổ bê tông, phải kiểm tra cấp pha, nếu có hư hỏng phải sửa chữa ngay. Khu vực sửa chữa phải có rào ngăn và biển báo.\n2.17.2 Cấp pha tấm lớn\n2.17.2.1 Lên xuống các đóng xếp cấp pha có chiều cao lớn hơn 1,5 m phải dùng thang chuyên dùng.\n2.17.2.2 Khi sử dụng cấp pha tấm lớn cùng với các thiết bị nâng thì các thiết bị nâng phải có bộ phận tín hiệu bằng âm thanh.\n2.17.2.3 Chỉ được sử dụng các bộ phận cấp pha tấm lớn, các con-xon chuyên dùng, giăng giáo sàn công tác ... khi đã được cán bộ kỹ thuật thi công kiểm tra.\n2.17.2.4 Không được đồng thời nhắc và dịch chuyển bằng cần cẩu từ 2 bộ phận của cấp pha tấm lớn trở lên, trừ trường hợp lắp ráp một vài bộ phận liên kết từ trước được cho phép trong thiết kế.\n55\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cf43b39f1f674ebd8e78761aa7fa2bc0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cf5b5a4595ca49aea31b1d3ebae537d0.jsonl b/manifests/cf5b5a4595ca49aea31b1d3ebae537d0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ebee2803c58881145e90cff65da5e1525b6a4a5 --- /dev/null +++ b/manifests/cf5b5a4595ca49aea31b1d3ebae537d0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cf5b5a4595ca49aea31b1d3ebae537d0.png", + "output_text": "\nĐiều 20. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan\nViệc xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 14 của Thông tư này.\nĐiều 21. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai\nViệc thẩm định, phê duyệt và công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 15 của Thông tư này.\nMục 3\nQuy trình lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia\nĐiều 22. Trình tự lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia\nViệc lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia đối với trường hợp không điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thực hiện theo trình tự sau:\n\nĐiều tra, thu thập các thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước;\nLập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối;\nXây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan;\nThẩm định, phê duyệt và công bố công khai.\n\nĐiều 23. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước\n1. Thu thập các thông tin, tài liệu:\na) Thu thập các thông tin, tài liệu liên quan đến điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước;\nb) Thu thập các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất và các công trình, dự án sử dụng đất do các ngành, lĩnh vực xác định và đề xuất;\nc) Thu thập các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất do Ủy ban nhân dân cấp dưới trực tiếp xác định;\nd) Điều tra, khảo sát thực địa.\n2. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu.\n20\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cf5b5a4595ca49aea31b1d3ebae537d0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cfccbf99c7af44c59317209e1e3c8ee3.jsonl b/manifests/cfccbf99c7af44c59317209e1e3c8ee3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6d3387985e3ca72fd6184bf1d7fe834cfc20e90a --- /dev/null +++ b/manifests/cfccbf99c7af44c59317209e1e3c8ee3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cfccbf99c7af44c59317209e1e3c8ee3.png", + "output_text": "\nc) Tổ chức tuyển dụng (thực hiện các bước trong quy trình tuyển dụng)\nd) Công nhận kết quả tuyển dụng viên chức;\nđ) Bố trí, phân công công tác cho người trúng tuyển.\n2. Về sử dụng và quản lý viên chức:\na) Xây dựng kế hoạch, quy hoạch quản lý và sử dụng viên chức;\nb) Xác định vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và số lượng viên chức làm việc tương ứng;\nc) Ký hợp đồng làm việc với viên chức;\nd) Bố trí, phân công nhiệm vụ, biệt phái, kiểm tra và đánh giá viên chức;\nđ) Bổ nhiệm, thay đổi chức danh nghề nghiệp viên chức;\ne) Phê duyệt đề án thi thăng hạng, tổ chức thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp;\ng) Tổ chức thực hiện đào tạo, bồi dưỡng đối với viên chức;\nh) Tổ chức thực hiện chế độ tiền lương và các chế độ, chính sách đãi ngộ đối với viên chức;\ni) Tổ chức thực hiện việc khen thưởng, kỷ luật viên chức;\nk) Bổ nhiệm, miễn nhiệm viên chức quản lý;\nl) Giải quyết thời việc, nghỉ hưu đối với viên chức;\nm) Thực hiện chế độ báo cáo, thống kê và quản lý hồ sơ viên chức;\nn) Thanh tra, kiểm tra việc thi hành quy định của pháp luật về viên chức và giải quyết khiếu nại tố cáo đối với viên chức.\nĐiều 5. Nguyên tắc và phương thức tuyển dụng viên chức\n1. Nguyên tắc tuyển dụng viên chức:\na) Đảm bảo công khai, minh bạch, công bằng, khách quan và đúng pháp luật.\nb) Bảo đảm tính cạnh tranh.\nc) Tuyển chọn đúng người đáp ứng yêu cầu việc làm.\nd) Đề cao trách nhiệm của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập.\nđ) Ưu tiên người có tài năng, người có công cách mạng, người dân tộc thiểu số.\n2. Phương thức tuyển dụng viên chức.\na) Tuyển dụng viên chức thông qua thi tuyển:\n- Các đơn vị thực hiện tuyển dụng viên chức thông qua thi tuyển, bao gồm:\n+ Các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Y tế.\n+ Các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cfccbf99c7af44c59317209e1e3c8ee3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cff8e5e5a66e487b8b4128e4b7c43c41.jsonl b/manifests/cff8e5e5a66e487b8b4128e4b7c43c41.jsonl deleted file mode 100644 index 60382fe326187a24173be85d3151ab63729753bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cff8e5e5a66e487b8b4128e4b7c43c41.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cff8e5e5a66e487b8b4128e4b7c43c41.png", - "output_text": "\n145\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mành bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm Xuân SơnDCxã Nghi XuânH. Nghi Lộc18° 45' 10\"105° 43' 25\"E-48-32-A-d
xóm Xuân TânDCxã Nghi XuânH. Nghi Lộc18° 44' 08\"105° 43' 52\"E-48-32-A-d
xóm Xuân TỉnhDCxã Nghi XuânH. Nghi Lộc18° 45' 39\"105° 42' 44\"E-48-32-A-d
xóm Xuân TrangDCxã Nghi XuânH. Nghi Lộc18° 44' 58\"105° 43' 52\"E-48-32-A-d
xóm Yên ThịnhDCxã Nghi XuânH. Nghi Lộc18° 45' 27\"105° 43' 39\"19° 18' 42\"105° 43' 15\"18° 38' 51\"105° 42' 24\"E-48-32-A-a, E-48-32-A-c, E-48-32-A-d
quốc lộ 1KXxã Nghi YênH. Nghi Lộc
xóm 1DCxã Nghi YênH. Nghi Lộc18° 51' 33\"105° 39' 33\"E-48-32-A-d
xóm 2DCxã Nghi YênH. Nghi Lộc18° 51' 36\"105° 39' 22\"E-48-32-A-d
xóm 3DCxã Nghi YênH. Nghi Lộc18° 51' 40\"105° 39' 10\"E-48-32-A-d
xóm 4DCxã Nghi YênH. Nghi Lộc18° 50' 38\"105° 38' 54\"E-48-32-A-d
đồng Ba VừngSVxã Nghi YênH. Nghi Lộc18° 51' 50\"105° 39' 04\"E-48-32-A-d
xóm Bắc SơnDCxã Nghi YênH. Nghi Lộc18° 53' 05\"105° 38' 44\"E-48-32-A-b
Cầu CầmKXxã Nghi YênH. Nghi Lộc18° 51' 02\"105° 39' 01\"18° 50' 52\"105° 38' 52\"18° 50' 00\"105° 42' 57\"E-48-32-A-d
Sông CầmTVxã Nghi YênH. Nghi LộcE-48-32-A-b
Xóm ChùaDCxã Nghi YênH. Nghi Lộc18° 53' 02\"105° 39' 11\"18° 50' 52\"105° 38' 52\"18° 50' 00\"105° 42' 57\"E-48-32-A-d
sông Cửa LòTVxã Nghi YênH. Nghi LộcE-48-32-A-d
xóm Cửa MồDCxã Nghi YênH. Nghi Lộc18° 51' 58\"105° 38' 05\"E-48-32-A-b
Xóm ĐìnhDCxã Nghi YênH. Nghi Lộc18° 52' 53\"105° 38' 42\"E-48-32-A-b
xóm Đồng SơnDCxã Nghi YênH. Nghi Lộc18° 53' 02\"105° 38' 56\"E-48-32-A-b
Xóm GấmDCxã Nghi YênH. Nghi Lộc18° 52' 40\"105° 37' 59\"E-48-32-A-b
Xóm LãiDCxã Nghi YênH. Nghi Lộc18° 52' 54\"105° 38' 20\"19° 03' 52\"105° 37' 18\"19° 06' 11\"105° 39' 43\"E-48-20-C-c
sông Nhà LêTVxã Nghi YênH. Nghi LộcE-48-32-A-d
xóm Tân SơnDCxã Nghi YênH. Nghi Lộc18° 52' 11\"105° 38' 10\"E-48-32-A-d
xóm Tây SơnDCxã Nghi YênH. Nghi Lộc18° 52' 19\"105° 37' 16\"E-48-32-A-a
xóm Tiên PhongDCxã Nghi YênH. Nghi Lộc18° 52' 30\"105° 37' 27\"E-48-32-A-b
xóm Trung SơnDCxã Nghi YênH. Nghi Lộc18° 52' 47\"105° 38' 56\"E-48-32-A-b
xóm Trường SơnDCxã Nghi YênH. Nghi Lộc18° 53' 00\"105° 38' 50\"E-48-32-A-b
xóm Túng SơnDCxã Nghi YênH. Nghi Lộc18° 53' 18\"105° 38' 23\"E-48-32-A-b
xóm Yên LưDCxã Nghi YênH. Nghi Lộc18° 52' 58\"105° 38' 59\"E-48-32-A-b
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/cff8e5e5a66e487b8b4128e4b7c43c41.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d017b16abfa440c6b0e1d80049f12f2e.jsonl b/manifests/d017b16abfa440c6b0e1d80049f12f2e.jsonl deleted file mode 100644 index 15212c81cf22cb7198d5009ba0c0ff2dfd5202f1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d017b16abfa440c6b0e1d80049f12f2e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d017b16abfa440c6b0e1d80049f12f2e.png", - "output_text": "\n2. Người đại diện để thực hiện việc tranh chấp và phải là người có đầy đủ năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật; việc đại diện tranh chấp phải lập thành văn bản có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người có yêu cầu giải quyết tranh chấp hoặc người được đại diện người có yêu cầu giải quyết tranh chấp cư trú.\n3. Các bên tranh chấp được nhờ luật sư giúp đỡ về pháp luật trong quá trình khiếu nại. Trong trường hợp các bên tranh chấp nhờ luật sư giúp đỡ về pháp luật thì luật sư được quyền tham dự khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền mời các bên tranh chấp để thu thập chứng cứ, đối thoại, hòa giải trong quá trình thẩm tra, xác minh, lập hồ sơ tranh chấp.\nĐiều 9. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước có liên quan trong công tác giải quyết tranh chấp đất đai\n1. Cơ quan hành chính cấp dưới phải tuyệt đối chấp hành, không được vô hiệu hóa hoặc làm cản trở việc thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật của cơ quan hành chính cấp trên. Trong trường hợp phát hiện vụ việc tranh chấp có tình tiết mới hoặc quyết định giải quyết tranh chấp có dấu hiệu vi phạm pháp luật thì có văn bản báo cáo và kiến nghị cơ quan hành chính cấp trên trực tiếp xem xét có ý kiến. Thời hạn trả lời của cơ quan hành chính cấp trên không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được bản kiến nghị.\n2. Ủy ban nhân dân các cấp khi nhận được đơn tranh chấp về đất đai do Đại biểu Quốc hội, Đại biểu Hội đồng nhân dân, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc chuyển đến, thì xem xét xử lý theo quy định pháp luật về khiếu nại.\n3. Phòng Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân cùng cấp tổ chức kiểm tra, đơn độc việc thực hiện các quyết định giải quyết tranh chấp về đất đai đã có hiệu lực pháp luật.\nĐiều 10. Cơ quan chuyên môn các cấp tham mưu giải quyết tranh chấp đất đai\n1. Công chức địa chính, Phòng Tài nguyên và Môi trường; Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu cho Ủy ban nhân dân cùng cấp hòa giải, giải quyết tranh chấp đất đai có trách nhiệm thực hiện đúng thời gian quy định tại Quyết định này về thời hạn hòa giải, giải quyết tranh chấp đất đai.\n2. Trong quá trình tham mưu cho Ủy ban nhân dân các cấp hòa giải, giải quyết tranh chấp đất đai, tổ chức và cá nhân được giao nhiệm vụ phải thẩm tra, xác minh cụ thể, khách quan, chính xác và công tâm để vụ việc được hòa giải, giải quyết đúng chủ trương, chính sách và pháp luật về đất đai.\nĐiều 11. Nội dung quyết định giải quyết tranh chấp đất đai\n1. Quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu phải có các nội dung sau:\n\na) Ngày, tháng, năm ra quyết định;\nb) Tên, địa chỉ các bên tranh chấp và địa chỉ phần đất tranh chấp;\n\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d017b16abfa440c6b0e1d80049f12f2e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d01bc8866ddf46639833a725b13ad501.jsonl b/manifests/d01bc8866ddf46639833a725b13ad501.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..747486cfe99c14b2e5a48e1dc22bca1b21d3b5f2 --- /dev/null +++ b/manifests/d01bc8866ddf46639833a725b13ad501.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d01bc8866ddf46639833a725b13ad501.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 06.06.2016 16:33:45 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 976/CĐ-TTg\nHà Nội, ngày 05 tháng 6 năm 2016\nCÔNG ĐIỆN\nVề việc khắc phục hậu quả vụ chìm tàu du lịch trên sông Hàn, thành phố Đà Nẵng\nOfficial stamp of the Government of Vietnam, Department of Information Technology, with handwritten text: ĐẾN, Gởi: S..., Ngày: 06/06/2016.\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ điện:\nChủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng\nNgay sau khi nhận được tin xảy ra vụ chìm tàu du lịch trên sông Hàn, thành phố Đà Nẵng vào tối ngày 04 tháng 6 năm 2016, Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc đã điện thoại chỉ đạo Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng hướng giải quyết và khắc phục hậu quả vụ tai nạn. Để sớm khắc phục hậu quả và chủ động phòng ngừa tai nạn cho hành khách, Thủ tướng Chính phủ yêu cầu:\n1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng chỉ đạo huy động các lực lượng, phương tiện với tinh thần cao nhất, khẩn trương nhất cứu hộ những người còn mất tích, hạn chế đến mức thấp nhất thiệt hại về người; tổ chức thăm hỏi và hỗ trợ các nạn nhân đang được điều trị cấp cứu tại bệnh viện.\nYêu cầu Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng chỉ đạo các lực lượng chức năng sớm làm rõ nguyên nhân gây ra vụ chìm tàu này.\n2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo việc rà soát các phương tiện vận chuyển khách du lịch bằng đường thủy, kiểm tra, chấn chỉnh việc chấp hành pháp luật của các chủ phương tiện, bảo đảm an toàn tuyệt đối cho khách du lịch./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các PTTg Chính phủ;\nVăn phòng TW Đảng;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nCác Bộ: VHTTDL, QP;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;\nThông tấn xã Việt Nam;\nĐài Truyền hình Việt Nam;\nĐài Tiếng nói Việt Nam;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,\nTGD Công TTĐT, các Vụ: TH, TKBT;\nLưu: VT, KGVX (3b) PL&3\n\nOfficial seal of the Government of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d01bc8866ddf46639833a725b13ad501.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d06b43d1d21648f197c565fbfb61e2c6.jsonl b/manifests/d06b43d1d21648f197c565fbfb61e2c6.jsonl deleted file mode 100644 index 2b8d4ce157bbc3bd94404cd733c987963cf1a91e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d06b43d1d21648f197c565fbfb61e2c6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d06b43d1d21648f197c565fbfb61e2c6.png", - "output_text": "\n- Khuyến khích lưu thông thị trường lao động giữa khu vực nông thôn và đô thị, giữa trong và ngoài tỉnh. Tiếp tục huy động vốn đầu tư để xây dựng các khu chung cư cho người lao động, phát triển quỹ nhà ở xã hội, tạo điều kiện về nhà ở và các dịch vụ xã hội phục vụ công nhân, người lao động ở trong và ngoài tỉnh làm việc trên địa bàn.\nd) Nâng cao hiệu quả, hiệu lực quản lý nhà nước, đẩy mạnh công tác cải cách hành chính, từng bước xây dựng chính quyền điện tử\n- Tăng cường vai trò lãnh đạo của Đảng đối với Nhà nước, giải quyết đúng đắn mối quan hệ: Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lý, nhân dân làm chủ; xây dựng nền hành chính hiện đại, chuyên nghiệp, đảm bảo hoạt động quản lý nhà nước được thực hiện thống nhất, thông suốt, hiệu lực, hiệu quả, góp phần giữ vững sự ổn định chính trị và thúc đẩy kinh tế - xã hội phát triển.\n- Đẩy mạnh công tác xây dựng và hoàn thiện thể chế về các cơ chế, chính sách của địa phương, bảo đảm các quyền con người, quyền tự do, dân chủ của công dân, phù hợp với Hiến pháp năm 2013, các luật, pháp lệnh và các văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên.\n- Tăng cường cải cách hành chính nhằm tạo môi trường cạnh tranh lành mạnh, công khai, minh bạch, giải quyết hài hòa mối quan hệ giữa cơ quan hành chính nhà nước với tổ chức, doanh nghiệp và công dân. Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động quản lý nhà nước, từng bước triển khai xây dựng chính quyền điện tử nhằm xây dựng nền hành chính chuyên nghiệp, hiện đại.\n- Đẩy mạnh việc tuyên truyền, phổ biến các chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước đến với người dân và doanh nghiệp; tăng cường các giải pháp nhằm hỗ trợ pháp lý cho các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh. Nâng cao hiệu lực, hiệu quả trong công tác xử lý vi phạm hành chính; tăng cường công tác tổ chức thi hành dân sự, đảm bảo kịp thời, hiệu quả, giải quyết dứt điểm các vụ việc thi hành án tồn đọng kéo dài, phức tạp trên địa bàn tỉnh.\n- Thực hiện sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ máy nhà nước theo hướng tinh gọn, đảm bảo hoạt động có hiệu quả, tăng cường cùng cố, kiện toàn tổ chức pháp chế ở các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Đẩy mạnh việc phân cấp trong hệ thống hành chính, đồng thời tăng cường hoạt động theo dõi, đôn đốc, kiểm tra, thanh tra, giám sát hoạt động thực thi công vụ. Tăng cường công tác pháp chế ở địa phương, bảo đảm sự gắn kết chặt chẽ giữa công tác xây dựng pháp luật với thi hành pháp luật và theo dõi thi hành pháp luật. Nâng cao hiệu quả công tác đào tạo, bồi dưỡng nhằm xây dựng đội ngũ cán bộ, công chức có tính chuyên nghiệp cao, có trình độ chuyên môn, ý thức trách nhiệm và phẩm chất đạo đức công vụ.\n14\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d06b43d1d21648f197c565fbfb61e2c6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d0bd1ad72ecc4ff79553c40927a24769.jsonl b/manifests/d0bd1ad72ecc4ff79553c40927a24769.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b4f6310f9eceb01df51e050fbfd77d99fe4ef7c4 --- /dev/null +++ b/manifests/d0bd1ad72ecc4ff79553c40927a24769.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d0bd1ad72ecc4ff79553c40927a24769.png", + "output_text": "\n\nĐiều tra, thu thập thông tin, tài liệu;\nPhân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ trước;\nXây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh;\nLập kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ đầu;\nXây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan;\nThẩm định, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh.\n\nĐiều 71. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu\n1. Thu thập các thông tin, tài liệu:\na) Thu thập các thông tin, tài liệu liên quan đến điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh; tình hình quản lý, sử dụng đất, biến động sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ trước;\nb) Thu thập các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh;\nc) Phân loại và đánh giá các thông tin, tài liệu thu thập được.\n2. Điều tra, khảo sát thực địa:\na) Xác định những nội dung cần điều tra khảo sát thực địa; xây dựng kế hoạch khảo sát thực địa;\nb) Điều tra, khảo sát thực địa;\nc) Chính lý bỏ sung thông tin, tài liệu trên cơ sở kết quả điều tra, khảo sát thực địa.\n3. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu.\n4. Lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu.\n5. Hội thảo thống nhất về các thông tin, tài liệu điều tra.\n6. Đánh giá, nghiệm thu.\nĐiều 72. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ trước\n1. Phân tích điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường:\n42\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d0bd1ad72ecc4ff79553c40927a24769.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d0c009f79c8d4e32aca18330f11ca602.jsonl b/manifests/d0c009f79c8d4e32aca18330f11ca602.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aca03201ac55e56ad590a40ff8e3445a2754b541 --- /dev/null +++ b/manifests/d0c009f79c8d4e32aca18330f11ca602.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d0c009f79c8d4e32aca18330f11ca602.png", + "output_text": "\nQCVN 01-121:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (Tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTình trạngTrạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
27.
QN
VG
(b)
Quả: kích cỡ rốn quả
Fruit: size of pistil scar
Nhỏ - small
Trung bình - medium
Lớn - large
3
5
7
28.
PQ
VG
(b)
Quả: phân bố của rãnh
Fruit: distribution of grooves
Không có - absent
Phần nửa trên - at basal half
Phần nửa dưới - at apical half
Trên toàn quả - on whole fruit
1
2
3
4
29.
QN
VG
Quả: mức độ của rãnh
Fruit: degree of grooving
Ít - weak
Trung bình - medium
Nhiều - strong
3
5
7
30.
(*)
(+)
QL
VG
(b)
Quả: vết sọc
Fruit: stripes
Không có - absent
Có - present
1
9
31.
QL
VG
(b)
Quả: kiểu vết sọc
Fruit: type of stripes
Tân mạn - diffused
vạch rõ ràng - clearly defined
1
2
32.
(*)
(+)
QN
VG
(b)
Quả: mức độ màu vết sọc
Fruit: intensity of color of stripes
Rất nhạt - very light
Nhạt - light
Trung bình - medium
Đậm - dark
Rất đậm - very dark
1
3
5
7
9
33.
(*)
QN
VG
(b)
Quả: chiều rộng vết sọc
Fruit: width of stripes
Rất hẹp - very narrow
Hẹp - narrow
Trung bình - medium
Rộng - broad
Rất rộng - very broad
1
3
5
7
9
34.
QN
VG
(b)
Quả: mức độ vân
Fruit: intensity of marbling
Không có hoặc rất ít - absent or very weak
Ít - weak
Trung bình - medium
Nhiều - strong
Rất nhiều - very strong
1
3
5
7
9
35.
(*)
(+)
QN
MS/
VG
(b)
Quả : độ dày vỏ quả
Fruit: thinckness of pericarp
Mỏng - thin
Trung bình - medium
Dày - thick
3
5
7
\n8\nHandwritten signature or mark at the bottom right corner of the page.\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d0c009f79c8d4e32aca18330f11ca602.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d11e5fc9a1bb40fab68c49d4637d464b.jsonl b/manifests/d11e5fc9a1bb40fab68c49d4637d464b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f68a9e2ee1a35957ac5cf2f41a35b6f89323cc1c --- /dev/null +++ b/manifests/d11e5fc9a1bb40fab68c49d4637d464b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d11e5fc9a1bb40fab68c49d4637d464b.png", + "output_text": "\n2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thành lập, tổ chức lại, chấm dứt hoạt động dưới hình thức tập đoàn kinh tế, tổng công ty và thực hiện quản lý, giám sát của chủ sở hữu nhà nước đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\nTrong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. “Ngành nghề kinh doanh chính của doanh nghiệp” là ngành nghề được xác lập từ mục đích đầu tư thành lập và chiến lược phát triển doanh nghiệp, do chủ sở hữu quy định và giao cho doanh nghiệp thực hiện khi thành lập và trong suốt quá trình hoạt động của doanh nghiệp.\n2. “Ngành nghề kinh doanh có liên quan đến ngành nghề kinh doanh chính của doanh nghiệp” (sau đây gọi tắt là ngành nghề có liên quan) là ngành nghề phụ trợ hoặc phái sinh từ ngành nghề kinh doanh chính, trên cơ sở điều kiện và lợi thế của ngành nghề kinh doanh chính hoặc sử dụng lợi thế, ưu thế của ngành nghề kinh doanh chính và phục vụ trực tiếp cho ngành nghề kinh doanh chính.\n3. “Ngành nghề kinh doanh không liên quan đến ngành nghề kinh doanh chính của doanh nghiệp” (sau đây gọi tắt là ngành nghề không liên quan) là ngành nghề không phái sinh hoặc không phát triển từ ngành nghề kinh doanh chính, ngành nghề có liên quan đến ngành nghề kinh doanh chính.\n4. “Đối tượng có liên quan của công ty mẹ” là tổ chức, cá nhân có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp với công ty mẹ theo quy định tại Khoản 17 Điều 4 Luật Doanh nghiệp.\n5. “Quyền chi phối” của một doanh nghiệp đối với một doanh nghiệp khác bao gồm ít nhất một trong các quyền sau đây:\na) Quyền sở hữu duy nhất của doanh nghiệp;\nb) Quyền của cổ đông, thành viên góp vốn chi phối của doanh nghiệp;\nc) Quyền trực tiếp hay gián tiếp bổ nhiệm đa số hoặc tất cả các thành viên Hội đồng quản trị hoặc Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc (Giám đốc) doanh nghiệp;\nd) Quyền trực tiếp hay gián tiếp quyết định việc phê duyệt, sửa đổi, bổ sung Điều lệ của doanh nghiệp;\nđ) Quyền trực tiếp hay gián tiếp quyết định chiến lược, kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp;\ne) Các trường hợp chi phối khác theo thỏa thuận giữa doanh nghiệp chi phối và doanh nghiệp bị chi phối và được ghi vào Điều lệ của doanh nghiệp bị chi phối.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d11e5fc9a1bb40fab68c49d4637d464b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d16641cd418b4cc0b947f8a9f573c707.jsonl b/manifests/d16641cd418b4cc0b947f8a9f573c707.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f0f774cf8dcf715362282fa5045960483462832 --- /dev/null +++ b/manifests/d16641cd418b4cc0b947f8a9f573c707.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d16641cd418b4cc0b947f8a9f573c707.png", + "output_text": "\nhướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC; Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.\nĐơn vị tổ chức thu phải mở tài khoản “tạm giữ tiền phí, lệ phí” tại Kho bạc Nhà nước nơi cơ quan thu đóng trụ sở để theo dõi, quản lý tiền phí thu được. Định kỳ, hàng tuần phải gửi số tiền phí đã thu được vào tài khoản “tạm giữ tiền phí, lệ phí” và phải tổ chức hạch toán riêng khoản thu này theo chế độ kế toán hiện hành của Nhà nước.\n2. Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, số tiền thu phí được trích như sau:\na. Đơn vị tổ chức thu phí được để lại 20% số phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí: Chi phí phân tích mẫu đối chứng và kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất làm cơ sở xác định tính chất và khối lượng của chất thải; tiền lương, tiền công, phụ cấp lương, văn phòng phẩm, vật tư văn phòng, trang thiết bị, thông tin liên lạc, nhiên liệu, điện, nước, công tác phí, khen thưởng.\nb. Phần còn lại (80%) nộp về ngân sách Nhà nước theo phân cấp hiện hành, được dùng chi cho các nội dung theo quy định tại Khoản 2, Điều 7, Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ.\nĐiều 6. Chế độ tài chính kế toán\n1. Đơn vị tổ chức thu phí phải mở sổ sách, biên lai kế toán theo dõi số thu, nộp và sử dụng tiền phí thu được theo đúng chế độ kế toán, thống kê quy định của Nhà nước.\n2. Hàng năm, đơn vị tổ chức thu phí phải căn cứ chế độ quy định của nhà nước lập dự toán thu, chi gửi cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp, cơ quan tài chính, cơ quan thuế cùng cấp (đối với tổ chức thu là Ủy ban nhân dân các cấp phải gửi cơ quan tài chính, cơ quan thuế cấp trên), Kho bạc Nhà nước nơi tổ chức thu theo quy định.\n3. Định kỳ phải báo cáo quyết toán việc thu, nộp, sử dụng số tiền thu phí theo quy định của Nhà nước đối với từng loại phí; trường hợp thu các loại phí khác nhau phải theo dõi hạch toán và quyết toán riêng đối với từng loại phí.\n4. Đối với tiền phí để lại cho đơn vị tổ chức thu, sau khi quyết toán đúng chế độ, tiền phí chưa sử dụng hết trong năm được phép chuyển sang năm sau để sử dụng tiếp theo chế độ quy định.\n5. Thực hiện chế độ công khai tài chính theo quy định của pháp luật.\n6. Thực hiện niêm yết công khai mức thu phí tại nơi thu phí.\nChương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 7. Trách nhiệm thi hành\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d16641cd418b4cc0b947f8a9f573c707.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d17ba34b54f94e3b8d213bfedb916253.jsonl b/manifests/d17ba34b54f94e3b8d213bfedb916253.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ec4ddfba6a038354e902956e17b2424b2cc7b955 --- /dev/null +++ b/manifests/d17ba34b54f94e3b8d213bfedb916253.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d17ba34b54f94e3b8d213bfedb916253.png", + "output_text": "\n1.4. Đất nông nghiệp khác:\nĐất nông nghiệp khác bao gồm: đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được phép luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất úm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh.\nDVT: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Phường 1200160100
2Phường 2200160100
3Phường 3200160100
4Phường 4200160100
5Phường 5200160100
6Phường 6200160100
7Phường 7200160100
8Phường 8200160100
9Phường 9200160100
10Phường 10200160100
11Phường 11200160100
12Xã Xuân Trường1008050
13Xã Xuân Thọ1008050
14Xã Tô Nung1008050
15Xã Trại Hành1008050
\n1.5. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác nằm trong phạm vi khu dân cư nông thôn:\nĐất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác nằm trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; nếu khu dân cư nông thôn chưa có quy hoạch được xét duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của khu dân cư. Giá đất trong các trường hợp này được xác định bằng 1,5 lần mức giá đất cùng loại, cùng địa bàn xã, cùng vị trí (theo bảng giá 1.1, 1.2, 1.3 và 1.4 nêu trên).\n2. Đất lâm nghiệp:\nĐất lâm nghiệp được chia thành 03 vị trí:\n- Vị trí 1: Là phần diện tích thửa đất (lô đất) tiếp giáp với đường quốc lộ, tỉnh lộ và có khoảng cách tính từ mép lộ giới của quốc lộ hoặc tỉnh lộ trong phạm vi 500 mét.\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d17ba34b54f94e3b8d213bfedb916253.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1756 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d191a5fa3e934fc5b48a9b5a0b1ea158.jsonl b/manifests/d191a5fa3e934fc5b48a9b5a0b1ea158.jsonl deleted file mode 100644 index ccec2afe724db8fb25c07be4aeda9487485b2e95..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d191a5fa3e934fc5b48a9b5a0b1ea158.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d191a5fa3e934fc5b48a9b5a0b1ea158.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.12.7.16 Mương dẫn bùn và hố chứa bùn phải có thành bảo vệ chắc chắn. Không được đi lại trên thành bảo vệ.\n2.12.7.17 Sau khi ngừng làm việc phải: báo hiệu để đóng trạm bơm; đóng van ở sùng phun; hút hết bùn vào nơi chứa.\n2.13 Công tác móng và hạ giếng chìm\n2.13.1 Thi công móng nông\n2.13.1.1 Không được đổ hoặc ném vật liệu (gạch, đá...) từ trên miệng hố móng xuống hố. Phải dùng các phương tiện cơ giới hoặc máng dẫn để đưa vật liệu xuống hố móng; đầu dưới của máng dẫn phải đặt cách đáy hố móng không quá 0,5 m.\n2.13.1.2 Đường đi lại, vận chuyển vật liệu phải nằm ngoài vùng lăng thế sạt lở của hố móng.\n2.13.1.3 Phải kiểm tra tình trạng ổn định của thành hố móng trước khi thi công. Trong quá trình thi công móng, nếu phát hiện có nguy cơ sạt lở thành hố phải nhanh chóng rời người khỏi vùng nguy hiểm.\n2.13.1.4 Lên xuống hố móng phải có thang chuyên dùng. Không được lên xuống bằng cách đu, nhảy hoặc lợi dụng hệ văng chống.\n2.13.1.5 Vật liệu để làm móng phải để cách mép hố móng 1 m và phải có ván chắn.\n2.13.2 Thi công móng cọc\n2.13.2.1 Dây cáp dùng để kéo cọc bằng cơ giới phải có hệ số an toàn không nhỏ hơn 6 và không nhỏ hơn 4 khi kéo bằng thủ công.\n2.13.2.2 Trước khi dựng cọc phải kiểm tra chất lượng cọc để loại bỏ những cọc không đảm bảo an toàn, những người không có nhiệm vụ phải đứng ra ngoài phạm vi đang dựng cọc một khoảng ít nhất bằng chiều cao tháp cộng thêm 2 m.\n2.13.2.3 Chỉ được kéo cọc bằng dây cáp luôn qua ròng rọc chuyển hướng khi các ròng rọc này đã cố định vào đế máy theo phương thẳng đứng và cọc nằm trong phạm vi tầm nhìn của người điều khiển.\n2.13.2.4 Khi cần điều chỉnh lại cọc phải để cho búa ngừng đập và hạ búa sát đầu cọc. Khi chỉnh sửa đầu cọc phải nâng búa cách đầu cọc một khoảng không lớn hơn 0,3 m, đồng thời phải giữ búa bằng dây hoặc chốt.\n2.13.2.5 Khi cắt các đầu thừa của cọc bê tông phải thực hiện các biện pháp an toàn phòng ngừa mảnh bê tông văng bắn hoặc đầu cọc đổ vào người.\n2.13.2.6 Khi thi công cọc nhỏ:\n\nKhông được thi công và đổ bê tông cọc khi có gió trên cấp 5;\nPhải dùng nắp đậy lỗ khi ngừng khoan;\n\n44\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d191a5fa3e934fc5b48a9b5a0b1ea158.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d1c0de4ab46d49a3bea34778b93f1d1e.jsonl b/manifests/d1c0de4ab46d49a3bea34778b93f1d1e.jsonl deleted file mode 100644 index 867a26ec3df42e7d8790b6ce776d017d805cc592..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d1c0de4ab46d49a3bea34778b93f1d1e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d1c0de4ab46d49a3bea34778b93f1d1e.png", - "output_text": "\n116\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu màn hình bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm Trang ThọDCxã Hùng TiếnH. Nam Đản18° 40' 42\"105° 31' 53\"E-48-32-C-a
xóm Trung ChínhDCxã Hùng TiếnH. Nam Đản18° 40' 35\"105° 31' 59\"E-48-32-C-a
xóm Trường CầuDCxã Hùng TiếnH. Nam Đản18° 40' 19\"105° 31' 15\"E-48-32-C-a
xóm Trường SơnDCxã Hùng TiếnH. Nam Đản18° 41' 10\"105° 32' 24\"E-48-32-C-a
xóm Trường TiếnDCxã Hùng TiếnH. Nam Đản18° 41' 11\"105° 32' 12\"E-48-32-C-a
xóm Xuân LâmDCxã Hùng TiếnH. Nam Đản18° 40' 37\"105° 31' 20\"19° 26' 37\"105° 26' 54\"18° 33' 35\"105° 33' 24\"E-48-32-C-c
quốc lộ 15KXxã Khánh SơnH. Nam ĐảnE-48-32-C-a
xóm 1 Khánh Sơn 1DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 38' 15\"105° 30' 59\"E-48-32-C-c
xóm 1 Khánh Sơn 2DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 37' 03\"105° 33' 00\"E-48-32-C-c
xóm 2 Khánh Sơn 2DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 37' 01\"105° 33' 05\"E-48-32-C-c
xóm 2 Khánh Sơn 2DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 37' 28\"105° 30' 39\"E-48-32-C-c
xóm 3 Khánh Sơn 2DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 36' 56\"105° 33' 07\"E-48-32-C-c
xóm 3 Khánh Sơn 2DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 37' 14\"105° 31' 28\"E-48-32-C-c
xóm 4 Khánh Sơn 1DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 37' 00\"105° 33' 12\"E-48-32-C-c
xóm 4 Khánh Sơn 2DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 36' 57\"105° 31' 44\"E-48-32-C-c
xóm 5 Khánh Sơn 1DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 36' 59\"105° 33' 19\"E-48-32-C-c
xóm 5 Khánh Sơn 2DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 36' 55\"105° 32' 06\"E-48-32-C-c
xóm 6 Khánh Sơn 1DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 36' 58\"105° 33' 25\"E-48-32-C-c
xóm 6 Khánh Sơn 2DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 36' 47\"105° 32' 19\"E-48-32-C-c
xóm 7 Khánh Sơn 1DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 36' 56\"105° 33' 35\"E-48-32-C-c
xóm 7 Khánh Sơn 2DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 37' 19\"105° 32' 29\"E-48-32-C-c
xóm 8 Khánh Sơn 1DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 36' 55\"105° 33' 43\"E-48-32-C-c
xóm 8 Khánh Sơn 2DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 37' 12\"105° 32' 39\"E-48-32-C-c
xóm 9 Khánh Sơn 1DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 36' 53\"105° 33' 51\"E-48-32-C-c
xóm 9 Khánh Sơn 2DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 37' 08\"105° 32' 41\"E-48-32-C-c
xóm 10 Khánh Sơn 1DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 36' 09\"105° 33' 11\"E-48-32-C-c
xóm 10 Khánh Sơn 2DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 37' 06\"105° 32' 46\"E-48-32-C-c
xóm 11 Khánh Sơn 1DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 35' 59\"105° 32' 53\"E-48-32-C-c
xóm 11 Khánh Sơn 2DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 37' 02\"105° 32' 51\"E-48-32-C-c
xóm 12 Khánh Sơn 1DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 35' 54\"105° 32' 34\"E-48-32-C-c
xóm 12 Khánh Sơn 2DCxã Khánh SơnH. Nam Đản18° 35' 53\"105° 32' 10\"E-48-32-C-c
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d1c0de4ab46d49a3bea34778b93f1d1e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d1d09f88985f43dcbdbb590d824a9651.jsonl b/manifests/d1d09f88985f43dcbdbb590d824a9651.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..97d25912918fa232c1f76c44cb2458eef673ac11 --- /dev/null +++ b/manifests/d1d09f88985f43dcbdbb590d824a9651.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d1d09f88985f43dcbdbb590d824a9651.png", + "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 05.08.2014 16:00:24 +07:00\nTTBT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 5960 /VPCP-KTTH V/v xử lý đề nghị ứng vốn xây dựng khu tái định cư Dự án cải tạo, nâng cấp tuyến đường sắt Yên Viên-Lào Cai\nHà Nội, ngày 05 tháng 8 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S ..... Ngày: ..... 5/8 .....\nKính gửi:\n\nBộ Kế hoạch và Đầu tư;\nBộ Tài chính;\nBộ Giao thông vận tải.\n\nXét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 3606/BKHĐT-KCHTĐT ngày 10 tháng 6 năm 2014; ý kiến của các Bộ: Tài chính (văn bản số 9951/BTC-ĐT ngày 21 tháng 7 năm 2014), Giao thông vận tải (văn bản số 8272/BGTVT-KHĐT ngày 09 tháng 7 năm 2014) về việc kinh phí xây dựng khu tái định cư của Dự án Cải tạo, nâng cấp tuyến đường sắt Yên Viên - Lào Cai, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:\nVề việc ứng vốn ngân sách trung ương kế hoạch năm 2015 để xây dựng khu tái định của Dự án: Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp chung trong phương án ứng vốn cho các dự án của các Bộ, cơ quan, địa phương theo chỉ đạo tại Thông báo số 281/TB-VPCP ngày 22 tháng 7 năm 2014 của Văn phòng Chính phủ, báo cáo Thủ tướng Chính phủ theo quy định.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan, địa phương biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng: Vũ Văn Ninh, Hoàng Trung Hải;\nUBND tỉnh Lào Cai;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, Các Vụ: KTN, TKBT, TH, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KTTH (3). 16\n\nKT, BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.\nNguyễn Văn Tùng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d1d09f88985f43dcbdbb590d824a9651.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d1f54bf6db804dafb767f7a3542da53c.jsonl b/manifests/d1f54bf6db804dafb767f7a3542da53c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7edcf3db73000cfc7b52017b6e06c002071b30a3 --- /dev/null +++ b/manifests/d1f54bf6db804dafb767f7a3542da53c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d1f54bf6db804dafb767f7a3542da53c.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 26.05.2014 09:47:49 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG\nSố: 941 /2014/QĐ-UBND\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nHải Phòng, ngày 12 tháng 5 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG\nSỐ THÔNG TIN & TRUYỀN THÔNG ĐẾN số: 116.H Ngày: 13/5/2014 Chuyển: Lưu hồ sơ số:\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân;\nCăn cứ Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 năm 2009;\nCăn cứ Nghị định số 35/2003/NĐ-CP ngày 04/4/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy;\nCăn cứ Nghị định 20/2009/NĐ-CP ngày 23/02/2009 của Chính phủ về quản lý độ cao chương ngai vật hàng không và các trận địa quân lý, bảo vệ vùng trời tại Việt Nam;\nCăn cứ Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường;\nCăn cứ Nghị định số 46/2012/NĐ-CP ngày 22/5/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2003/NĐ-CP và Nghị định số 130/2006/NĐ-CP ngày 08/11/2006 của Chính phủ quy định chế độ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc;\nCăn cứ Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng;\nCăn cứ Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về Quản lý chất lượng công trình xây dựng;\nCăn cứ Thông tư số 10/2012/TT-BXD ngày 20/12/2012 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định 64/2012/NĐ-CP của Chính phủ;\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d1f54bf6db804dafb767f7a3542da53c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d224a826f89d42bbbd6c4d0c7a6cf4b1.jsonl b/manifests/d224a826f89d42bbbd6c4d0c7a6cf4b1.jsonl deleted file mode 100644 index 5d01f59bce2363b019c06fa43a4b7a787cdd17d2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d224a826f89d42bbbd6c4d0c7a6cf4b1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d224a826f89d42bbbd6c4d0c7a6cf4b1.png", - "output_text": "\nQCVN 96:2015/BTTTT\nBảng 3 - Đánh giá theo hiệu suất thu nhận thông tin\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Loại thiết bịĐánh giá theo hiệu suất thu nhận thông tin
1Môi trường truyền thông của SRD có độ tin cậy cao; các hệ thống phục vụ con người (có thể gây nguy hại về vật lý cho người dùng)
2Môi trường truyền thông của SRD có độ tin cậy vừa phải; có thể gây bất tiện cho người dùng, nhưng không khắc phục được bằng các biện pháp đơn giản
3Môi trường truyền thông của SRD có độ tin cậy tiêu chuẩn; có thể gây bất tiện cho người dùng và có thể khắc phục được bằng các biện pháp đơn giản (ví dụ bằng tay)
\n2.5.2. Tiêu chí chất lượng chung\nTiêu chí chất lượng cho các loại thiết bị SRD khác nhau (xem Bảng 3) được dùng kết hợp với các loại thiết bị khác nhau trong và sau khi thử miễn nhiệm được quy định trong các mục sau:\n\nTiêu chí chất lượng A đối với các bài thử miễn nhiệm cho hiện tượng liên tục;\nTiêu chí chất lượng B đối với các bài thử miễn nhiệm cho hiện tượng gián đoạn;\nTiêu chí chất lượng đối với các bài thử miễn nhiệm cho sự đột biến nguồn nuôi vượt quá khoảng thời gian được quy định trong mục 2.2.\n\nThiết bị phải đáp ứng tiêu chí chất lượng được quy định trong các mục sau cho loại các thiết bị SRD.\n2.5.3. Bảng các tiêu chí chất lượng\nBảng 4 - Các tiêu chí chất lượng\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Thiết bị loại 1
Tiêu chíTrong khi thử nghiệmSau khi thử thử nghiệm
AHoạt động như dự định
Không mất chức năng
Đối với thiết bị nhóm II, chất lượng tối thiểu phải là 12 dB SINAD
Không có các đáp ứng ngoài dự định
Hoạt động như dự định
Đối với thiết bị nhóm II, đường truyền thông phải được duy trì
Không bị mất chức năng
Không bị suy giảm chất lượng
Không bị mất dữ liệu hoặc chức năng lập trình người sử dụng
\n14\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d224a826f89d42bbbd6c4d0c7a6cf4b1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d260cc88c08d4451a5c383be0321ee28.jsonl b/manifests/d260cc88c08d4451a5c383be0321ee28.jsonl deleted file mode 100644 index 8357f96670468847c1bde643b6102b590761fd2d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d260cc88c08d4451a5c383be0321ee28.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d260cc88c08d4451a5c383be0321ee28.png", - "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 444 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 16 tháng 8 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn kết quả bầu bổ sung Ủy viên\nỦy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk, nhiệm kỳ 2011 - 2016\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n \n \n CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n \n \n ĐỀN \n Số: ..... 6846 ..... \n \n \n \n Ngày: ..... 19.8 .....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk tại Tờ trình số 47/TTr-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn kết quả bầu bổ sung Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Miên Klong, Tỉnh ủy viên, Giám đốc Sở Nội vụ.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk và ông Miên Klong chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./..\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nThủ trưởng, các Phó Thủ trưởng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTGCP,\nCông TĐT;\nLưu: VT, V.III (3b). đb\n\nOfficial circular seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d260cc88c08d4451a5c383be0321ee28.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d28712d9063f410395a76b250a2563c8.jsonl b/manifests/d28712d9063f410395a76b250a2563c8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..13529efd768c3d60531227f67a2269c7f1a73981 --- /dev/null +++ b/manifests/d28712d9063f410395a76b250a2563c8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d28712d9063f410395a76b250a2563c8.png", + "output_text": "\nQCVN 01-131:2013/BNNPTNT\nBảng 1. Đặc điểm giống\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Đặc điểmGiống 1Giống 2...Giống n
Nguồn gốc xuất xứ
Bổ mẹ
Màu thân
Bẹ lá
Phiến lá
Khả năng trở cò
Đường kính thân
Chiều cao cây
Khả năng mọc mầm
Khả năng đẻ nhánh
Khả năng chống chịu sâu bệnh
Khả năng chống chịu điều kiện bất lợi
Khả năng chống chịu đổ ngã
Khả năng tái sinh, lưu gốc
Năng suất
Chất lượng
Thời gian chín
Vùng thích nghi
Thời vụ trồng thích hợp
\nBảng 2. Tỷ lệ mọc mầm, sức đẻ nhánh ở vụ tơ và mức độ mất khoảng ở vụ gốc I\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Công thứcTỷ lệ mọc mầm (%)Sức đẻ nhánh (nhánh/cây mẹ)Tỷ lệ diện tích mất khoảng (%)
LSD_{0,05}
CV (%)
\nBảng 3. Khả năng trở cò\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Công thứcVụ tơVụ gốc I
Tỷ lệ cây trở cò (%)Thời điểm trở còTỷ lệ cây trở cò (%)Thời điểm trở cò
\nBảng 4. Chiều cao cây và đường kính thân\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Công thứcVụ tơ (số tháng tuổi)Vụ gốc I (số tháng tuổi)
Chiều cao cây (cm)Đường kính thân (cm)Chiều cao cây (cm)Đường kính thân (cm)
\n15\nHandwritten signature or mark\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d28712d9063f410395a76b250a2563c8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d28b95e047134c3799af9a3dd8da1b4a.jsonl b/manifests/d28b95e047134c3799af9a3dd8da1b4a.jsonl deleted file mode 100644 index 994985f8a5033d9564908ec46fdcba28baccf8a6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d28b95e047134c3799af9a3dd8da1b4a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d28b95e047134c3799af9a3dd8da1b4a.png", - "output_text": "\nChương III TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRONG VIỆC VẬN HÀNH, KHAI THÁC HỒ SƠ ĐIỆN TỬ\nĐiều 14. Sở Nội vụ\n1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân thành phố ban hành các văn bản quy định về quản lý Hồ sơ điện tử; đề xuất việc nâng cấp phần mềm bảo đảm yêu cầu về khai thác, sử dụng phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử.\n2. Hướng dẫn các sở, ban, ngành thành phố và Ủy ban nhân dân các quận, huyện khai thác, sử dụng phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử vào công tác quản lý cán bộ, công chức, viên chức (tuyển dụng, nâng ngạch, nâng lương, đào tạo...).\n3. Được phép sử dụng tài khoản quản trị để quản lý các tài khoản người dùng của các cơ quan, đơn vị.\n4. Kiểm tra việc xây dựng và quản lý Hồ sơ điện tử của các cơ quan, đơn vị; tổng hợp, báo cáo kết quả với Bộ Nội vụ và Ủy ban nhân dân thành phố theo quy định tại Điểm b, Khoản 1 Điều 13 Quy chế này.\n5. Xây dựng và thực hiện kế hoạch bồi dưỡng nghiệp vụ cho những người làm công tác quản lý Hồ sơ điện tử.\n6. Xây dựng dự toán kinh phí hàng năm để bảo đảm việc quản lý, khai thác Hồ sơ điện tử của Thành phố Hồ Chí Minh.\n7. Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông thông báo bằng văn bản và trên Công thông tin điện tử của Sở Nội vụ cho các cơ quan, đơn vị về việc xảy ra sự cố hoặc nguy cơ xảy ra sự cố có ảnh hưởng xấu đến việc quản lý và khai thác sử dụng phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử (khi phần mềm ngừng hoạt động trong 2 ngày làm việc liên tiếp).\nĐiều 15. Sở Thông tin và Truyền thông\n1. Bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật an toàn, bảo mật cho việc vận hành phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử để duy trì sự hoạt động thông suốt của phần mềm quản lý Hồ sơ điện tử trên môi trường mạng.\n2. Chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ xây dựng kế hoạch đầu tư, nâng cấp hạ tầng và phần mềm đáp ứng nhu cầu vận hành của hệ thống được thông suốt và ổn định.\n3. Phối hợp với Sở Nội vụ và đơn vị cung cấp giải pháp phần mềm trong việc tổng hợp ý kiến đóng góp từ người dùng để xem xét sửa đổi, nâng cấp phần mềm nhằm cải tiến phần mềm ngày càng hoàn thiện và thân thiện với người sử dụng, đáp ứng tốt hơn trong việc quản lý hồ sơ điện tử.\nĐiều 16. Các sở, ban, ngành thành phố, Ủy ban nhân dân quận, huyện\n1. Thực hiện quản lý Hồ sơ điện tử của cơ quan, đơn vị mình theo quy định tại Điều 8 Quy chế này. Trường hợp ủy quyền cho đơn vị cấp dưới quản lý Hồ sơ điện tử, đơn vị được ủy quyền có trách nhiệm cập nhật thông tin cán bộ, công chức, viên chức vào Hồ sơ điện tử; cơ quan ủy quyền có trách nhiệm đón đốc kiểm tra việc nhập thông tin cán bộ, công chức, viên chức đối với đơn vị ủy quyền.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d28b95e047134c3799af9a3dd8da1b4a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d2bd202200e8442c978ed49105eca7d1.jsonl b/manifests/d2bd202200e8442c978ed49105eca7d1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..11b4440bbd9a70523edfaba44205a74951eacd3c --- /dev/null +++ b/manifests/d2bd202200e8442c978ed49105eca7d1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d2bd202200e8442c978ed49105eca7d1.png", + "output_text": "\nQCVN 01-131:2013/BNNPTNT\nBảng 5. Tỷ lệ cây chết do sâu/rệp hại (%)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Công thứcVụ tơiVụ gốc I
Kết thúc mọc mầmKết thúc đẻ nhánhCuối vượn lóng (số tháng tuổi)Thu hoạch (số tháng tuổi)Kết thúc tái sinhKết thúc đẻ nhánhCuối vượn lóng (số tháng tuổi)Thu hoạch (số tháng tuổi)
\nBảng 6. Tỷ lệ cây chết do bệnh (tên bệnh) (%)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Công thứcVụ tơiVụ gốc I
Kết thúc mọc mầmKết thúc đẻ nhánhCuối vượn lóng (số tháng tuổi)Thu hoạch (số tháng tuổi)Kết thúc tái sinhKết thúc đẻ nhánhCuối vượn lóng (số tháng tuổi)Thu hoạch (số tháng tuổi)
\nBảng 7. Mức độ nhiễm bệnh (tên bệnh)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Công thứcVụ tơiVụ gốc I
Thời điểm đánh giáCấp bệnhThời điểm đánh giáCấp bệnh
\nBảng 8. Khả năng chống chịu điều kiện bất lợi (hạn/úng/phèn/mặn)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Công thứcVụ tơiVụ gốc I
Thời điểm đánh giáĐiểmThời điểm đánh giáĐiểm
\nBảng 9. Khả năng chống chịu độ mặn\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Công thứcVụ tơiVụ gốc I
Tỷ lệ cây độ mặn (%)Cấp độ mặn (nếu có)Tỷ lệ cây độ mặn (%)Cấp độ mặn (nếu có)
\n16\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d2bd202200e8442c978ed49105eca7d1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d2d82a3138e74d3f8bb1ef6775e6ad43.jsonl b/manifests/d2d82a3138e74d3f8bb1ef6775e6ad43.jsonl deleted file mode 100644 index be9a310a552d0f9d39204306d45cd209004b79a1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d2d82a3138e74d3f8bb1ef6775e6ad43.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d2d82a3138e74d3f8bb1ef6775e6ad43.png", - "output_text": "\n2\nĐiều 5. Nguyên tắc giáo dục quốc phòng và an ninh\n1. Toàn thủ Hiến pháp và pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, sự quản lý thống nhất của Nhà nước.\n2. Giáo dục quốc phòng và an ninh là trách nhiệm của hệ thống chính trị và toàn dân, trong đó Nhà nước giữ vai trò chủ đạo.\n3. Kết hợp giáo dục quốc phòng và an ninh với giáo dục chính trị tư tưởng, phổ biến, giáo dục pháp luật và gắn với xây dựng cơ sở vững mạnh toàn diện.\n4. Giáo dục toàn diện, có trọng tâm, trọng điểm bằng các hình thức phù hợp; kết hợp giữa lý luận và thực tiễn, giữa lý thuyết và thực hành.\n5. Chương trình, nội dung giáo dục quốc phòng và an ninh phải phù hợp với từng đối tượng, đáp ứng kịp thời tình hình thực tế.\n6. Bảo đảm bí mật nhà nước, tính kế hoạch, kế thừa, phát triển, khoa học, hiện đại, dễ hiểu, thiết thực và hiệu quả.\nĐiều 6. Chính sách của Nhà nước về giáo dục quốc phòng và an ninh\n1. Nhà nước bảo đảm nguồn lực cho hoạt động giáo dục quốc phòng và an ninh, có chính sách ưu tiên đối với khu vực biên giới, hải đảo, miền núi, vùng sâu, vùng xa.\n2. Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện cho cơ quan, tổ chức, cá nhân đóng góp trí tuệ, công sức, tiền, tài sản cho giáo dục quốc phòng và an ninh.\n3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thành tích trong giáo dục quốc phòng và an ninh được khen thưởng theo quy định của pháp luật.\nĐiều 7. Quyền và trách nhiệm của công dân về giáo dục quốc phòng và an ninh\nCông dân có quyền và trách nhiệm học tập, nghiên cứu để nắm vững kiến thức quốc phòng và an ninh. Người tham gia giáo dục quốc phòng và an ninh được hưởng chế độ, chính sách theo quy định của pháp luật.\nĐiều 8. Trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh\n1. Trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh là cơ sở giáo dục, bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh, kỹ năng quân sự cho các đối tượng theo quy định của Luật này.\n2. Trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh bao gồm:\n047\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d2d82a3138e74d3f8bb1ef6775e6ad43.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d3074d05028745f6bc30225a096ac1a4.jsonl b/manifests/d3074d05028745f6bc30225a096ac1a4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3e4bcfb3392bd7daa7424fa37dd6421f9d591c5a --- /dev/null +++ b/manifests/d3074d05028745f6bc30225a096ac1a4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d3074d05028745f6bc30225a096ac1a4.png", + "output_text": "\n8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.\n9. Báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu và trình thẩm định.\n10. Đánh giá, nghiệm thu.\nĐiều 58. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai\n1. Tổ chức việc thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.\n2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và trình Hội đồng nhân dân cấp huyện thông qua quy hoạch sử dụng đất.\n3. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt.\n4. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.\n5. Đánh giá, nghiệm thu.\n6. Giao nộp sản phẩm Dự án.\nMục 2\nQuy trình điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất nằm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện\nĐiều 59. Trình tự điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất nằm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện\nViệc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất nằm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện được thực hiện theo trình tự sau:\n1. Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất;\n2. Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất;\n3. Lập kế hoạch sử dụng đất nằm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;\n4. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan;\n5. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai.\nĐiều 60. Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất\n1. Điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu;\n37\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d3074d05028745f6bc30225a096ac1a4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d3546357baff45e28baeb4cf5a4d5dac.jsonl b/manifests/d3546357baff45e28baeb4cf5a4d5dac.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bbc0d2bc3dd29bca036a4cd39be9609a6803be4b --- /dev/null +++ b/manifests/d3546357baff45e28baeb4cf5a4d5dac.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d3546357baff45e28baeb4cf5a4d5dac.png", + "output_text": "\n10. Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh\na) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, tư vấn thực thi chính sách, pháp luật cho cộng đồng doanh nghiệp.\nb) Hàng năm phối hợp với các cơ quan, địa phương, đơn vị tổ chức đào tạo, tập huấn cho các doanh nghiệp.\n11. Trách nhiệm của hộ kinh doanh, doanh nghiệp: Thực hiện hoạt động sản xuất kinh doanh theo đúng các quy định của pháp luật và sử dụng kinh phí được hỗ trợ đúng mục đích, có hiệu quả.\n12. Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh, Báo Hà Tĩnh, các cơ quan thông tin đại chúng, các tổ chức chính trị - xã hội: Tuyên truyền thường xuyên, sâu rộng để các địa phương, đơn vị, cá nhân, hộ kinh doanh biết, tổ chức thực hiện có hiệu quả.\n13. Các cơ quan liên quan khác: Theo chức năng, nhiệm vụ của mình triển khai thực hiện đúng quy định.\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành;\nChánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công an tỉnh, Cục Thuế tỉnh; Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nWebsite Chính phủ;\nCục Kiểm tra Văn bản (Bộ Tư pháp);\nTTr. Tỉnh ủy, TTr. HĐND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh;\nChủ tịch, các PCT UBND tỉnh;\nUBMT Tổ quốc, các đoàn thể cấp tỉnh;\nCác sở: Tư pháp, Thông tin và Truyền thông;\nBáo Hà Tĩnh, Đài PT-TH tỉnh;\nTrung tâm Công báo Tin học tỉnh;\nCác Phó VP. UBND tỉnh;\nCác Phòng Văn phòng UBND tỉnh;\nLưu VT, TM, CN;\n\nGửi: + Bản giấy: TP không nhận được ĐT; + Bản ĐT: Các TP khác.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Ha Tinh province, featuring a central emblem and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH' around the border.\nVô Kim Cụ\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d3546357baff45e28baeb4cf5a4d5dac.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d36565744d94462d8a76466a8d4c9464.jsonl b/manifests/d36565744d94462d8a76466a8d4c9464.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..84e2bddd8569aa9c7b3ecca1efd5727cb2711d77 --- /dev/null +++ b/manifests/d36565744d94462d8a76466a8d4c9464.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d36565744d94462d8a76466a8d4c9464.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011
10.4Đường 362 đi đến nút Quận Chung 300 m (giáp đường 354 đến hết 300m)3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
10.5Đường 362 cách ngã 3 Quận Chung 300 m đến hết địa phận xã Mỹ Đức1.100660500660396300550330250
10.6Tỉnh lộ 362 từ ngã 3 Quận RE đến giáp địa phận xã An Thái1.4001.060840840636504700530420
10.7Đường 405 từ đường 354 đến hết 300 m3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
10.8Đường 405 từ điểm cách đường 354 sau 300 m đến giáp địa phận xã An Thái1.600960726960576436800480363
10.9Đường liên xã900680540540408324450340270
Khu vực 2
10.10Đường trục xã550410330330246198275205165
10.11Đường trục thôn450400340270240204225200170
Khu vực 3
10.12Đất canh tác khu vực còn lại200120100
11
Xã An Thái
Khu vực 1
11.1Tỉnh lộ 360: từ đầu địa phận xã (giáp xã An Tiến) đến giáp thị trấn Trường Sơn3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
11.2Đường 306: từ giáp thị trấn An Lão đến lối rẽ vào dinh thôn Trần Phú2.2001.3201.0001.3207926001.100660500
11.3Đường 306: từ lối rẽ dinh thôn Trần Phú đến giáp địa phận xã Tân Dân800600480480360288400300240
11.4Đường 306: từ ngã 4 Bắc Phuong qua UB xã An Thái đến giáp tỉnh lộ 360700620530420372318350310265
11.5Đường nối từ Tỉnh lộ 360 thôn Xuân Sơn II đến giáp xã Tân Dân800600480480360288400300240
Khu vực 2
11.6Đường trục xã600530450360318270300265225
11.7Đường trục thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
11.8Đất canh tác khu vực còn lại200120100
12
Xã Bắc Trang
Khu vực 1
\nPage 5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d36565744d94462d8a76466a8d4c9464.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d38089d11cfb40b2a3c70b8b685486ef.jsonl b/manifests/d38089d11cfb40b2a3c70b8b685486ef.jsonl deleted file mode 100644 index 23ef65a44913bf77b4f68271e8ea004804ed34da..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d38089d11cfb40b2a3c70b8b685486ef.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d38089d11cfb40b2a3c70b8b685486ef.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
kếtquốc gia thuộc các Bộ: Công Thương, Giao thông vận tải
3Tổ chức sơ kếtTrường ban, Phó Trưởng ban Ban Chỉ đạo và các Ủy viênTháng 4/2015Cơ quan Thường trực
V. Xây dựng Nghị định thư về khung pháp lý Cơ chế một cửa ASEAN
1.Trình Chính phủ phương án đàm phán Nghị định thưCơ quan Thường trực, các Bộ, cơ quan liên quanTheo lịch trình chung của ASEANCơ quan thường trực
2.Rà soát pháp lý đối với dự thảo Nghị định thưCơ quan Thường trực, Tổ rà soát pháp lý, các Bộ, Ngành liên quanCơ quan Thường trực, Tổ rà soát pháp lý
3.Thực hiện thủ tục pháp lý nội bộ để ký kết Nghị định thưCơ quan Thường trực, Tổ rà soát pháp lý, các Bộ, Ngành liên quanCơ quan Thường trực
VI. Tổ chức phiên họp của Ban Chỉ đạo
1.Tổ chức phiên họp lần thứ 5 của Ban Chỉ đạoCơ quan Thường trực; Văn phòng Chính phủ12/2014Cơ quan Thường trực
\nTRƯỞNG BAN\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Vũ Văn Ninh, featuring a star and the text 'TỈNH VŨ VĂN NINH' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nPHÓ THỦ TƯỚNG Vũ Văn Ninh\n3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d38089d11cfb40b2a3c70b8b685486ef.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d3ab44771c464bafb32bb9e13d4a4157.jsonl b/manifests/d3ab44771c464bafb32bb9e13d4a4157.jsonl deleted file mode 100644 index 188cfb3c139cb58bc34cb60293d5cbfad324a665..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d3ab44771c464bafb32bb9e13d4a4157.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d3ab44771c464bafb32bb9e13d4a4157.png", - "output_text": "\nMẫu số 3\nCƠ QUAN CHỦ QUẢN..... CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nDANH SÁCH ĐỀ NGHỊ CẤP MỞ THÊ CÔNG CHỨC THANH TRA (Kèm theo Công văn số: ..... ngày tháng năm )\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTHọ và tênNgày sinhChức vụĐơn vị công tácQĐ công nhận Công chức thanh tra (Số, ngày, tháng, năm)Mã ngành Công chứcMã Thê Công chức thanh tra đề nghị cấpTrình độ chuyên mônNghề nghiệp vụ thanh tra, kiểm traGhi chú
NamNữ
(01)(02)(03)(04)(05)(06)(07)(08)(09)(10)(11)(12)
1
2
3
4
5
\n.....ngày ... tháng ... năm ..... THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN (Ký tên, đóng dấu)\n3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d3ab44771c464bafb32bb9e13d4a4157.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d3ead46da66a45a8be21f71aa3189a93.jsonl b/manifests/d3ead46da66a45a8be21f71aa3189a93.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..62a98bc19e52b42caadb5eb549a33a35f7a9a44c --- /dev/null +++ b/manifests/d3ead46da66a45a8be21f71aa3189a93.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d3ead46da66a45a8be21f71aa3189a93.png", + "output_text": "\nd) Các biện pháp bảo hộ lao động, cải thiện điều kiện làm việc, đời sống vật chất, tinh thần, vệ sinh môi trường, đào tạo và đào tạo lại người lao động của Tập đoàn;\nd) Bỏ phiếu thăm dò tín nhiệm đối với các chức danh Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền yêu cầu;\ne) Thông qua Đại hội đại biểu công nhân viên chức và tổ chức Công đoàn, người lao động có quyền thảo luận và biểu quyết quyết định các vấn đề sau đây:\n- Nội dung hoặc sửa đổi, bổ sung nội dung thỏa ước lao động tập thể để đại diện tập thể người lao động ký kết với Tổng Giám đốc;\n- Quy chế sử dụng các quỹ phúc lợi, khen thưởng và các chỉ tiêu kế hoạch của Tập đoàn có liên quan trực tiếp đến quyền lợi và nghĩa vụ của người lao động phù hợp với quy định của Nhà nước;\n- Đánh giá kết quả hoạt động và chương trình hoạt động của Ban thanh tra nhân dân;\n- Bầu Ban thanh tra nhân dân.\nChương V QUAN HỆ CỦA TẬP ĐOÀN VỚI CÁC ĐƠN VỊ PHỤ THUỘC VÀ CÁC DOANH NGHIỆP\nĐiều 49. Quan hệ giữa Tập đoàn và các đơn vị sự nghiệp\n1. Đơn vị sự nghiệp thực hiện các chức năng, nhiệm vụ theo quy định tại Quy chế tổ chức và hoạt động của đơn vị sự nghiệp hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao. Đơn vị sự nghiệp được tạo nguồn thu từ việc thực hiện các hợp đồng cung cấp hàng hóa, dịch vụ với các đơn vị trong và ngoài Tập đoàn.\n2. Giám đốc, Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp quyết định các dự án đầu tư, các hợp đồng mua, bán tài sản, hợp đồng thuê, cho thuê, hợp đồng vay, cho vay và các hợp đồng khác theo Quy chế phân cấp hoặc ủy quyền của Hội đồng thành viên Tập đoàn phù hợp với các quy định của pháp luật.\nĐiều 50. Quan hệ giữa Tập đoàn với các công ty con do Tập đoàn nắm giữ 100% vốn điều lệ\n1. Các công ty con do Tập đoàn nắm giữ 100% vốn điều lệ gồm:\na) Tổng công ty do Tập đoàn nắm giữ 100% vốn điều lệ hoạt động theo hình thức công ty mẹ - công ty con;\n46\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d3ead46da66a45a8be21f71aa3189a93.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d4111e7224f042aa970d4332ea637ac3.jsonl b/manifests/d4111e7224f042aa970d4332ea637ac3.jsonl deleted file mode 100644 index a1e708b96af4a64b3441c0a44eae8c81e07d988e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d4111e7224f042aa970d4332ea637ac3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d4111e7224f042aa970d4332ea637ac3.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN; THANH TRA CẤP HUYỆN THAM GIA VÀO QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VỀ ĐẤT ĐAI\nĐiều 22. Trách nhiệm của Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc giải quyết tranh chấp về đất đai\n1. Ngoài công tác tiếp công dân theo quy định của Luật Khiếu nại, Luật Tố cáo, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện còn có trách nhiệm tham mưu cho Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh; Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện để tiếp và hướng dẫn người khiếu nại về đất đai gửi đơn đến đúng cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết; tuyên truyền, giải thích pháp luật cho người dân được thông suốt pháp luật về đất đai, các quy định giải quyết tranh chấp đất đai của tỉnh và Trung ương.\n2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm\na) Giải thích cho người khiếu nại phải thi hành quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh đã có hiệu lực pháp luật, đồng thời tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trả lời cho người khiếu nại. Trường hợp các tổ chức, công dân gửi đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp, khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh qua đường bưu điện, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh truyền đạt ý kiến chỉ đạo của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các Sở, ngành chức năng tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết khiếu nại, tranh chấp của các tổ chức, công dân.\nb) Trường hợp khi tiếp xúc công dân khiếu nại quyết định có hiệu lực pháp luật của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, nếu phát hiện nội dung khiếu nại có tình tiết mới, thì yêu cầu người khiếu nại cung cấp chứng cứ và có văn bản báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh để chỉ đạo phục tra quyết định giải quyết tranh chấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.\nĐiều 23. Trách nhiệm của Thanh tra tỉnh, Thanh tra cấp huyện\n1. Trong quá trình kiểm tra việc thi hành pháp luật trên địa bàn, Thanh tra tỉnh, Thanh tra cấp huyện khi phát hiện quyết định giải quyết tranh chấp về đất đai, nếu có tình tiết mới hoặc việc giải quyết tranh chấp có dấu hiệu vi phạm pháp luật thì tiến hành làm việc với cơ quan Tài nguyên và Môi trường cùng cấp để thống nhất trước khi kiến nghị Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét lại quyết định đã giải quyết. Trường hợp không thống nhất với cơ quan Tài nguyên và Môi trường cùng cấp thì có quyền kiến nghị với Ủy ban nhân dân cùng cấp để giải quyết theo thẩm quyền.\n2. Thanh tra tỉnh có trách nhiệm tổ chức phục tra các trường hợp tranh chấp về đất đai đã có quyết định giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo.\n13\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d4111e7224f042aa970d4332ea637ac3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d4177cba046e4c39b1c727f5b7398748.jsonl b/manifests/d4177cba046e4c39b1c727f5b7398748.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bcbfbc2a2e49e3f44b7596ce1290e67f20b843f1 --- /dev/null +++ b/manifests/d4177cba046e4c39b1c727f5b7398748.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d4177cba046e4c39b1c727f5b7398748.png", + "output_text": "\nPhụ lục III DANH SÁCH CÔNG TY THỰC HIỆN TÁI CƠ CẤU CỦA TẬP ĐOÀN (Thực hiện theo Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam tại Nghị định số 28/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ)\n\nCông ty TNHH MTV tài chính Cao su\nCông ty cổ phần Thủy điện Geruco Sông Côn\nCông ty cổ phần VRG Phú Yên\nCông ty cổ phần VRG Đaknông\nCông ty cổ phần VRG Bảo Lộc\nCông ty cổ phần Thương mại dịch vụ và Du lịch Cao su\nCông ty cổ phần Phát triển đô thị và Khu công nghiệp Cao su Việt Nam\nCông ty cổ phần đầu tư Sài Gòn VRG\nCông ty cổ phần Kho vận và dịch vụ hàng hóa cao su\nCông ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Cao su\nCông ty cổ phần Xây dựng và Địa ốc Cao su\nCông ty cổ phần Xi măng FICO Tây Ninh\nCông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển năng lượng Vinaconex\nCông ty cổ phần EVN Quốc tế\nCông ty cổ phần Điện Việt Lào\nCông ty cổ phần Thép tấm Miền Nam\nTổng công ty cổ phần Xây dựng và Thủy lợi 4\nCông ty TNHH Đầu tư hạ tầng VRG\nCông ty TNHH BOT cơ sở hạ tầng Đồng Tháp\nCông ty cổ phần BOT An Lộc - Hoa Lư\nCông ty cổ phần Du lịch Quốc tế Vũng Tàu\nNHTMCP Sài Gòn - Hà Nội\nCông ty cổ phần Chứng khoán SHS\nCông ty cổ phần Cơ khí Cao su\nCông ty cổ phần Xây dựng và Tư vấn đầu tư\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d4177cba046e4c39b1c727f5b7398748.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d430a9e19aed47fa97a6212d0c629a9a.jsonl b/manifests/d430a9e19aed47fa97a6212d0c629a9a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..028bc4ef1df5071736b9d20a373109bba903801e --- /dev/null +++ b/manifests/d430a9e19aed47fa97a6212d0c629a9a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d430a9e19aed47fa97a6212d0c629a9a.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng giám đốc và Giám đốc các đơn vị, doanh nghiệp dịch vụ Logistics chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nUBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng TW Đảng;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Quốc hội;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTE;\ncác Vụ: KTTH, TH, ĐMDN, PL, NC, KGVX;\nLưu: Văn thư, KTN (3b).KN 115\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CHÍNH PHỦ' around the border.\nHoàng Trung Hải\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d430a9e19aed47fa97a6212d0c629a9a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d4393a2ebda04d6eb899464048417142.jsonl b/manifests/d4393a2ebda04d6eb899464048417142.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bba50fadb39d16fb9b79a0f7dda24703f5bd9c52 --- /dev/null +++ b/manifests/d4393a2ebda04d6eb899464048417142.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d4393a2ebda04d6eb899464048417142.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTDanh mục vật liệuĐơn vị tínhĐịnh mức
(tính cho khu vực định giá đất trung bình)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
7Mực photocopyHộp0,12
8Bút biChiếc2,001,00
9Sổ ghi chépCuốn1,001,00
10Cặp 3 dâyChiếc1,001,00
11Giấy A4Gram0,500,50
12Giấy A3Gram0,30
13Ghim gấpHộp0,50
14Ghim vòngHộp0,50
15Túi Nylon đựng tài liệuChiếc1,00
\nGhi chú:\nCơ cấu sử dụng mức vật liệu theo nội dung công việc định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất được xác định theo Bảng 21.\nKT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the Land Registration and Real Estate Department (Kế toán nguyên và thực địa) with a signature over it.\nTrần Hồng Hà\n25\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d4393a2ebda04d6eb899464048417142.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d4807a3d6f3d4a5b844360a300291fd9.jsonl b/manifests/d4807a3d6f3d4a5b844360a300291fd9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..22d09744cdb23c257825acfad3e0eacc3983a5d8 --- /dev/null +++ b/manifests/d4807a3d6f3d4a5b844360a300291fd9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d4807a3d6f3d4a5b844360a300291fd9.png", + "output_text": "\nChương II \n ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ THEO \n PHƯƠNG PHÁP HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT\n1. Định mức lao động\nBảng 19\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức
(công nhóm/khu vực định giá đất trung bình)
Đất ởĐất phi nông nghiệp không phải là đất ởĐất nông nghiệp
Nội nghiệpNgoại nghiệpNội nghiệpNgoại nghiệpNội nghiệpNgoại nghiệp
1Công tác chuẩn bị
1.1Xác định mục đích định giá đất cụ thể1KS31,001,001,00
1.2Thu thập thông tin chung tại khu vực cần định giá1KS35,005,005,00
1.3Rà soát, tổng hợp các thông tin chung tại khu vực cần định giá1KS33,003,003,00
1.4Lập hồ sơ khu vực cần định giá và chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra1KTV43,003,003,00
2Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin
2.1Điều tra, khảo sát thông tin về giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giáNhóm 2
(1KS4+1KS3)
12,0015,0010,00
2.2Thu thập, tổng hợp, phân tích thông tin về điều kiện kinh tế - xã hội tại địa phươngNhóm 2
(1KS4+1KS3)
5,005,005,00
2.3Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra của từng vị trí đấtNhóm 2
(1KS4+1KS3)
3,004,002,00
3Xác định giá đất phổ biến trên thị trường của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá
3.1Thông kê giá đất thị trường của từng vị trí đấtNhóm 2
(1KS4+1KS3)
3,004,002,00
3.2Xác định giá đất phổ biến trên thị trường của từng vị trí đấtNhóm 2
(1KS4+1KS3)
4,005,003,00
4Xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá
4.1Xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đấtNhóm 2
(1KS4+1KS3)
8,0010,006,00
4.2Hiệu chỉnh kết quả xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đấtNhóm 2
(1KS4+1KS3)
4,005,003,00
5Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất
5.1Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đấtNhóm 2
(1KS4+1KS3)
4,005,003,00
5.2Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đấtNhóm 2
(1KS4+1KS3)
4,005,003,00
6Hoàn thiện dự thảo phương án hệ số điều chỉnh giá đấtNhóm 2
(1KS4+1KS3)
3,003,003,00
7In, sao, lưu trữ, phát hành phương án hệ số điều chỉnh giá đất1KTV42,002,002,00
\nGhi chú:\n1. Định mức tại Bảng 19 tính cho khu vực định giá đất trung bình có 01 loại đất, diện tích 1 ha, tại địa bàn 01 xã; có 10 vị trí đất (tính đến đoạn đường, đoạn phố theo bảng giá đất hiện hành) đối với đất ở hoặc đất phi nông nghiệp không phải là đất ở, 03 vị trí đất đối với đất nông nghiệp. Khi tính mức cho khu\n21\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d4807a3d6f3d4a5b844360a300291fd9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d49db1b2801b4772ac33eed493886ca2.jsonl b/manifests/d49db1b2801b4772ac33eed493886ca2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..21c7587dec57544d4790c7f23ce22281cd975b55 --- /dev/null +++ b/manifests/d49db1b2801b4772ac33eed493886ca2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d49db1b2801b4772ac33eed493886ca2.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
01 rập loại III); Căn Thơ (01 rập loại II); Hải Phòng (01 rập loại II, 01 rập loại III); Thừa Thiên Huế (01 rập loại II); Khánh Hòa (01 rập loại II, 01 rập loại III); Đăk Lăk (01 rập loại II); Bình Định (01 rập loại II); Thái Nguyên (01 rập loại III); Nghệ An (02 rập loại II); Nam Định (01 rập loại I, 01 rập loại II, 01 rập loại III); Đồng Nai (01 rập loại I, 01 rập loại II); Hải Dương (01 rập loại II); Gia Lai (01 rập loại II); Phú Thọ (01 rập loại I, 01 rập loại III); Điện Biên (01 rập loại III); Hà Bà Rĩa-Vũng Tàu (01 rập loại I); Bến Tre (01 rập loại I); Cao Bằng (01 rập loại II); Kon Tum (01 rập loại III); Lai Châu (01 Tỉnh (01 rập loại III); Hòa Bình (01 rập loại II); Kiên Giang (01 rập loại II); Phú Yên (01 rập loại I); Quảng Ngãi (01 rập loại I); rập loại II); Lào Cai (01 rập loại II); Lạng Sơn (01 rập loại I); Phú Yên (01 rập loại I); Yên Bái (01 rập loại II); Ninh Bình (01 rập loại III); Quảng Trị (01 rập loại III); Thái Bình (01 rập loại III); Vĩnh Phúc (01 rập loại II); Vĩnh Phúc (01 rập loại II); Ninh Bình (02 rập loại III); Quảng Ninh (02 rập loại III); Bình Thuận (01 rập loại II, 01 rập loại III).
3.2Đầu tư trang thiết bị chiếu phim kỹ thuật số phù hợp cho Đội chiếu phim lưu động ở miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn.Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
xây dựng dự án trình UBND cấp tỉnh phê duyệt;
- Trung tâm Phát hành phim và Chiếu bóng tỉnh phối hợp.
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Bộ Tài chính.
Thời gian thực hiện:
Giai đoạn 2014-2015
Các địa phương chủ động bố trí nguồn ngân sách địa phương kết hợp với kinh phí hỗ trợ từ ngân sách Trung ương (đôi với các địa phương nhận trợ cấp cần đổi từ Trung ương)
3.3Rà soát, quy hoạch, sắp xếp lại tổ chức, đầu tư trang thiết bị kỹ thuật đổi với Trung tâm kỹ thuật điện ảnh và Trường quay Cổ LoaBộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
- Cục Điện ảnh chủ trì;
- Trung tâm kỹ thuật điện ảnh;
- Trường quay Cổ Loa.
Thời gian thực hiện:
Giai đoạn 2014-2015
Kinh phí huy động vốn đầu tư theo cơ chế xã hội hóa là
\n8\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d49db1b2801b4772ac33eed493886ca2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d5001621fd7b4dccbb3b8ae22fa8a6b3.jsonl b/manifests/d5001621fd7b4dccbb3b8ae22fa8a6b3.jsonl deleted file mode 100644 index 8938888324af7b794a0826f3d293aa85be348a65..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d5001621fd7b4dccbb3b8ae22fa8a6b3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d5001621fd7b4dccbb3b8ae22fa8a6b3.png", - "output_text": "\n5. Quần áo mưa\nTechnical drawing of two raincoat silhouettes with annotations.\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d5001621fd7b4dccbb3b8ae22fa8a6b3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d51261b7cbb7444e82d39579a35d6c76.jsonl b/manifests/d51261b7cbb7444e82d39579a35d6c76.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e9ca0a08f02aee991b758692c8c4f622f56589c --- /dev/null +++ b/manifests/d51261b7cbb7444e82d39579a35d6c76.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d51261b7cbb7444e82d39579a35d6c76.png", + "output_text": "\nBỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 33 /2013/TT-BNNPTNT\nHà Nội, ngày 21 tháng 6 năm 2013\nCƠM THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ... 5264 ..... Ngày: ... 01.7.\nTHÔNG TƯ\nBan hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm giống cây trồng\nCăn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ về sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ;\nCăn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;\nCăn cứ Pháp lệnh giống cây trồng ngày 24 tháng 3 năm 2004;\nTheo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường và Cục trưởng Cục Trồng trọt;\nBộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giống cây trồng.\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 10 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giống cây trồng:\n1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống cải bắp.\nKý hiệu: QCVN 01-120:2013/BNNPTNT\n2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống đưa hậu.\nKý hiệu: QCVN 01-121:2013/BNNPTNT\n3. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống nho.\nKý hiệu: QCVN 01-122:2013/BNNPTNT\n4. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống bóng.\nKý hiệu: QCVN 01-123:2013/BNNPTNT\n5. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống chè.\nKý hiệu: QCVN 01-124:2013/BNNPTNT\n6. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống mía.\nKý hiệu: QCVN 01-125:2013/BNNPTNT\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d51261b7cbb7444e82d39579a35d6c76.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d5248ded75a84efca8b9336b385d2519.jsonl b/manifests/d5248ded75a84efca8b9336b385d2519.jsonl deleted file mode 100644 index da6a77ae4a549de00a99bc8b40cb2bc6bb0a69ca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d5248ded75a84efca8b9336b385d2519.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d5248ded75a84efca8b9336b385d2519.png", - "output_text": "\n15. Quản lý tài chính, tài sản được giao theo phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh và quy định của pháp luật.\n16. Thực hiện công tác thông tin, báo cáo định kỳ và đột xuất về tình hình thực hiện nhiệm vụ được giao theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban an toàn giao thông Quốc gia.\n17. Thực hiện một số nhiệm vụ khác do Ủy ban nhân dân tỉnh giao hoặc theo quy định của pháp luật.\nĐiều 3. Cơ cấu tổ chức\n1. Lãnh đạo Sở:\na) Sở Giao thông vận tải có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc;\nb) Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Giao thông vận tải theo quy định;\nc) Phó Giám đốc Sở là người giúp Giám đốc Sở chỉ đạo một số mặt công tác và chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở và trước pháp luật về nhiệm vụ được phân công. Khi Giám đốc vắng mặt, một Phó Giám đốc Sở được Giám đốc ủy nhiệm điều hành các hoạt động của Sở;\nd) Việc bổ nhiệm Giám đốc và Phó Giám đốc Sở do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ do Bộ Giao thông vận tải ban hành, theo các quy định của Đảng, Nhà nước về công tác cán bộ và theo quy định của pháp luật;\nđ) Việc miễn nhiệm, điều động, luân chuyển, khen thưởng, kỷ luật, từ chức, nghỉ hưu và thực hiện chế độ, chính sách đối với Giám đốc và Phó Giám đốc Sở do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo quy định của pháp luật\n2. Cơ cấu tổ chức:\na) Các tổ chức trực thuộc Sở:\n- Văn phòng;\n- Thanh tra;\n- Phòng Kế hoạch- Tài chính;\n- Phòng Kỹ thuật chất lượng;\n- Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng và An toàn giao thông;\n- Phòng Quản lý vận tải- Phương tiện người lái;\nb) Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở, gồm:\n- Ban Quản lý các dự án giao thông Hà Nam;\n- Ban Quản lý dự án đầu tư phát triển giao thông Hà Nam;\n- Ban Quản lý dự án phát triển hạ tầng giao thông Hà Nam;\n- Trung tâm Đăng kiểm phương tiện giao thông vận tải Hà Nam;\n- Trung tâm Đào tạo, sát hạch cấp Giấy phép lái xe cơ giới đường bộ Hà Nam;\n- Bến xe Trung tâm tỉnh Hà Nam.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d5248ded75a84efca8b9336b385d2519.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d549b6e986eb487ea55b1f16156bc72e.jsonl b/manifests/d549b6e986eb487ea55b1f16156bc72e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..10543f2e8a0bf5efd3e6fd18f0c0838c327bd46f --- /dev/null +++ b/manifests/d549b6e986eb487ea55b1f16156bc72e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d549b6e986eb487ea55b1f16156bc72e.png", + "output_text": "\nĐiều 11. Điều kiện tự nhiên khu vực xây dựng và hiện trạng công trình\n1. Điều kiện tự nhiên: căn cứ số liệu khảo sát thu thập được, trình bày chi tiết về điều kiện tự nhiên khu vực xây dựng công trình, đánh giá điều kiện tự nhiên với việc xây dựng công trình, dự án.\n2. Đánh giá hiện trạng công trình theo các tiêu chí kỹ thuật khi đầu tư dự án; tình trạng cụ thể của công trình và mức độ đáp ứng yêu cầu khai thác; khả năng tận dụng (toàn bộ hoặc một phần) công trình hiện tại.\n3. Đánh giá hiện trạng công trình và định giá tài sản còn lại của công trình kết cấu hạ tầng GTVT theo các quy định hiện hành đối với dự án thực hiện theo hợp đồng Kinh doanh - Quản lý (sau đây viết tắt là O&M).\nĐiều 12. Thuyết minh kỹ thuật, công nghệ và các giải pháp chủ yếu\n1. Thuyết minh rõ danh mục quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật chủ yếu áp dụng cho dự án và các thông số kỹ thuật chủ yếu.\n2. Trình bày về vị trí xây dựng, hướng tuyến công trình, danh mục và quy mô, loại, cấp công trình phù hợp với quy mô đầu tư, tiêu chuẩn, cấp hạng kỹ thuật của công trình dự án; sự cần thiết phải hạn chế yêu tố kỹ thuật (nếu có); phân tích về mặt kỹ thuật phương án phân kỳ đầu tư (nếu có).\n3. Thuyết minh chi tiết nội dung đầu tư, các giải pháp kỹ thuật chủ yếu, phương án công nghệ, kỹ thuật và thiết bị được lựa chọn ứng với từng hạng mục công trình (lưu ý về khả năng tận dụng, kết nối công trình hiện hữu); giải pháp về kiến trúc, mặt bằng, mặt cắt, mặt đứng công trình, các kích thước kết cấu chính của công trình xây dựng; đặc biệt đối với các hạng mục hoặc dự án có ứng dụng khoa học - công nghệ mới, đầy chuyên công nghệ hiện đại. Khi áp dụng giải pháp kỹ thuật, công nghệ, vật liệu mới phải thuyết minh, làm rõ khả năng đáp ứng yêu cầu của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định của pháp luật có liên quan.\n4. Báo cáo NCKT phải bao gồm các bảng tính toán kết cấu đối với những kết cấu chịu lực chính hoặc áp dụng kết cấu mới; có tính toán, so sánh kinh tế - kỹ thuật trong lựa chọn phương án kỹ thuật, giải pháp thiết kế để đảm bảo lựa chọn được phương án tối ưu.\n5. Thuyết minh các công trình hạ tầng kỹ thuật có liên quan; phương án kết nối hạ tầng kỹ thuật trong và ngoài công trình; các giải pháp đảm bảo an toàn phòng chống cháy, nổ; đảm bảo an toàn giao thông; vệ sinh môi trường và an toàn lao động.\nĐiều 13. Tiến độ dự án và thời gian thực hiện hợp đồng dự án\n1. Trình bày kế hoạch tổng thể thực hiện dự án (lập biểu tiến độ dự án), trong đó nêu rõ các mốc thời gian bắt đầu và kết thúc đối với các công việc chính của dự án như: lập báo cáo NCKT, phê duyệt đầu tư dự án, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư, ký hợp đồng dự án, giai đoạn xây dựng, giai đoạn vận hành, thời hạn chuyển giao, các mốc thời gian khác (nếu có). Kế hoạch được xây dựng phải phù hợp với thực tế để đảm bảo tiến độ thực hiện dự án.\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d549b6e986eb487ea55b1f16156bc72e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d583884b00124365b16a1090b11ba4e3.jsonl b/manifests/d583884b00124365b16a1090b11ba4e3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8471b085712b17613572692733d4f45eae144afc --- /dev/null +++ b/manifests/d583884b00124365b16a1090b11ba4e3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d583884b00124365b16a1090b11ba4e3.png", + "output_text": "\nQCVN 01-121:2013/BNNPTNT\nLời nói đầu\nQCVN 01-121:2013/BNNPTNT được chuyển đổi từ 10TCN 684-2006 theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.\nQCVN 01-121:2013/BNNPTNT được xây dựng dựa trên cơ sở TG/142/4 (Guidelines for the Conduct of Tests for Distinctness, Uniformity and Stability in Watermelon Varieties) ngày 31 tháng 3 năm 2004 của Hiệp hội bảo hộ giống cây trồng mới quốc tế (UPOV).\nQCVN 01-121:2013/BNNPTNT do Trung tâm Khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng quốc gia- Cục Trồng trọt biên soạn, Vụ Khoa học công nghệ, Môi trường trình duyệt, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành tại Thông tư số 33 /2013/TT-BNNPTNT ngày 23 tháng 6 năm 2013.\nOfficial circular seal of the National Center for Seed and Plant Variety Testing and Breeding, Vietnam. The seal features a central star and the text 'TRUNG TÂM KHẢO KIỂM VÀ PHÁT TRIỂN' around the top and '08 ★ NÔNG NGHIỆP' around the bottom.\n2\n[Handwritten signature]\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d583884b00124365b16a1090b11ba4e3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d5c5b5b89d8f4d56a2f58b7c687b2075.jsonl b/manifests/d5c5b5b89d8f4d56a2f58b7c687b2075.jsonl deleted file mode 100644 index 3fee7c2bc8c9de80037f0fbb0f69ec8093ff5687..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d5c5b5b89d8f4d56a2f58b7c687b2075.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d5c5b5b89d8f4d56a2f58b7c687b2075.png", - "output_text": "\nSeal of the Socialist Republic of Vietnam\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nQCVN 96:2015/BTTTT\nQUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỪ ĐỐI VỚI THIẾT BỊ VÔ TUYẾN CỰ LY NGẮN DÀI TẦN TỪ 9 kHz ĐẾN 40 GHz\nNational technical regulation on electromagnetic compatibility for Short Range Devices (SRD) operating on frequencies between 9 kHz and 40 GHz\nHÀ NỘI - 2015\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d5c5b5b89d8f4d56a2f58b7c687b2075.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d61988eee4e541c69cc17cc88aee765b.jsonl b/manifests/d61988eee4e541c69cc17cc88aee765b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..53cd4a1cef4ad6dbcad23c641a5045527f700f93 --- /dev/null +++ b/manifests/d61988eee4e541c69cc17cc88aee765b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d61988eee4e541c69cc17cc88aee765b.png", + "output_text": "\nb) Để công ty mẹ kinh doanh thua lỗ, có số lỗ phát sinh đến mức quy định tại Điều lệ công ty mẹ;\nc) Công ty mẹ làm vào tình trạng phá sản nhưng không nộp đơn yêu cầu phá sản theo quy định của pháp luật về phá sản;\nd) Không hoàn thành các nhiệm vụ hoặc chỉ tiêu do Hội đồng thành viên giao; vi phạm nhiều lần và có hệ thống nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên, quy chế hoạt động của công ty mẹ;\nđ) Không trung thực trong thực thi các quyền hạn hoặc lạm dụng địa vị, quyền hạn để thu lợi cho bản thân hoặc cho người khác; báo cáo không trung thực tình hình tài chính của công ty mẹ;\ne) Bị mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự;\ng) Bị Tòa án kết án bằng bản án hoặc quyết định đã có hiệu lực pháp luật.\nĐiều 25. Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng và bộ máy giúp việc\n1. Phó Tổng Giám đốc giúp Tổng Giám đốc điều hành công ty theo phân công và ủy quyền của Tổng Giám đốc; chịu trách nhiệm trước Tổng Giám đốc và trước pháp luật về nhiệm vụ được phân công hoặc ủy quyền.\n2. Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng do Hội đồng thành viên bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức, ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng, mức lương và các lợi ích khác theo đề nghị của Tổng Giám đốc với nhiệm kỳ không quá năm (05) năm và có thể được bổ nhiệm lại hoặc ký tiếp hợp đồng.\n3. Số lượng Phó Tổng Giám đốc không quá năm (05) người. Hội đồng thành viên quyết định cơ cấu, số lượng Phó Tổng Giám đốc theo quy mô và đặc điểm sản xuất, kinh doanh của công ty mẹ trong quá trình hoạt động. Trường hợp cần nhiều hơn năm (05) Phó Tổng Giám đốc, Hội đồng thành viên đề nghị Bộ quản lý ngành (đối với công ty mẹ trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty quy định tại Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 99/2012/NĐ-CP và tổng công ty thuộc Bộ), Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với công ty mẹ trong tổng công ty thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, chấp thuận.\n4. Kế toán trưởng có nhiệm vụ tổ chức thực hiện công tác kế toán của công ty; giúp Tổng Giám đốc giám sát tài chính và phát huy các nguồn lực tài chính tại công ty theo pháp luật về tài chính, kế toán; có quyền hạn, nghĩa vụ theo quy định của pháp luật về tài chính, kế toán; chịu trách nhiệm trước Tổng Giám đốc và trước pháp luật về nhiệm vụ được phân công hoặc ủy quyền. Tiêu chuẩn đối với Kế toán trưởng theo quy định tại Luật Kế toán và các quy định của pháp luật.\n24\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d61988eee4e541c69cc17cc88aee765b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d67567e82388479096d6f5a61ac21d46.jsonl b/manifests/d67567e82388479096d6f5a61ac21d46.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a5c506f84bbf1ce3fd91f8afa564678988623d00 --- /dev/null +++ b/manifests/d67567e82388479096d6f5a61ac21d46.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d67567e82388479096d6f5a61ac21d46.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
4.6Đào Duy TừTrần Phú (thửa 10, 9 tờ 54)Hết nhà số 28 và 1/3 (thửa 63, 150 tờ 55)6.174
4.7Đào Duy TừGiáp nhà số 28 và 1/3 (thửa 63, 150 tờ 55)Cầu nhỏ (thửa 19, 36 tờ 60)3.087
4.8Đoàn Thị ĐiểmTrận đường6.615
4.9Đồng TâmTrận đường2.381
4.10Hoàng Văn ThụĐường 3 tháng 2Huyện Trần Công Chúa5.292
4.11Hẻm 04 Hoàng Văn Thụ (sau lưng khách sạn Sài Gòn)Thửa 196 ,194, tờ bđ 46Thửa 182 tờ bản đồ số 464.234
4.12Huyện Trần Công ChúaHoàng Văn Thụ (thửa 42 tờ 19 thửa 98 tờ 47)Hết trường Dân Tộc Nội trú (đầu đường Đa minh), nhà số 17 (thửa 1 tờ 37 và thửa 52 tờ bđ 49)3.704
4.13Huyện Trần Công ChúaĐoạn còn lại2.373
4.14Huỳnh Thúc KhángTrận đường3.854
4.15Lê Hồng PhongTrận đường5.670
4.16Mạc Đình ChiĐường 3 tháng 2 (thửa 136 tờ 46 và thửa 75 tờ 46)Vào 200 mét, hết nhà số 25, nhà số 10 (thửa 127, 152 tờ 46)2.570
4.17Mạc Đình ChiĐoạn còn lại sau thửa 127, 152 tờ 46)khu quy hoạch Mạc Đình Chi2.117
4.18Khu quy hoạch Mạc Đình Chi
4.18.1Đường quy hoạch có lộ giới 12m3.084
4.18.2Đường quy hoạch có lộ giới 8m2.467
4.19Ngô Thị NhậmTrận đường907
4.20Ngô Thị SỹĐầu đường (thửa 80 tờ 37 và thửa 19 tờ 3)Tới đất nhà 27E/1 (nhà ông Hoàng Trọng Huấn) thửa 65 tờ 42 và thửa 181 tờ bđ 21.210
\n15\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d67567e82388479096d6f5a61ac21d46.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d6909fc223cd46279fbcf6c3a4c56cb7.jsonl b/manifests/d6909fc223cd46279fbcf6c3a4c56cb7.jsonl deleted file mode 100644 index 072e97aa983ade33dad6a261673aee57dd7bd142..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d6909fc223cd46279fbcf6c3a4c56cb7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d6909fc223cd46279fbcf6c3a4c56cb7.png", - "output_text": "\n132\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm 6DCxã Nghi HưngH. Nghi Lộc18° 50' 40\"105° 36' 11\"E-48-32-A-c
xóm 7DCxã Nghi HưngH. Nghi Lộc18° 50' 53\"105° 36' 06\"E-48-32-A-c
xóm 8DCxã Nghi HưngH. Nghi Lộc18° 50' 51\"105° 36' 20\"E-48-32-A-c
xóm 9DCxã Nghi HưngH. Nghi Lộc18° 50' 49\"105° 36' 42\"E-48-32-A-c
xóm 10DCxã Nghi HưngH. Nghi Lộc18° 50' 49\"105° 36' 52\"E-48-32-A-c
xóm 11DCxã Nghi HưngH. Nghi Lộc18° 50' 52\"105° 37' 03\"E-48-32-A-c
xóm 12DCxã Nghi HưngH. Nghi Lộc18° 50' 45\"105° 37' 10\"E-48-32-A-c
xóm 13DCxã Nghi HưngH. Nghi Lộc18° 50' 48\"105° 37' 18\"E-48-32-A-c
xóm 14DCxã Nghi HưngH. Nghi Lộc18° 50' 37\"105° 37' 20\"E-48-32-A-d
xóm 15DCxã Nghi HưngH. Nghi Lộc18° 50' 38\"105° 37' 36\"E-48-32-A-d
Sông CấmTVxã Nghi HưngH. Nghi Lộc18° 50' 52\"105° 38' 52\"18° 50' 00\"105° 42' 57\"E-48-32-A-c, E-48-32-A-d
núi Thần VũSVxã Nghi HưngH. Nghi Lộc18° 52' 02\"105° 35' 42\"E-48-32-A-c
đèo Trường SắtSVxã Nghi HưngH. Nghi Lộc18° 51' 09\"105° 37' 19\"E-48-32-A-c
quốc lộ 46KXxã Nghi KhánhH. Nghi Lộc18° 36' 19\"105° 11' 23\"18° 49' 41\"105° 42' 18\"E-48-32-A-d
Núi HangSVxã Nghi KhánhH. Nghi Lộc18° 49' 08\"105° 42' 09\"E-48-32-A-d
xóm Khánh ĐềnDCxã Nghi KhánhH. Nghi Lộc18° 48' 30\"105° 42' 15\"E-48-32-A-d
xóm Khánh ĐôngDCxã Nghi KhánhH. Nghi Lộc18° 48' 53\"105° 42' 13\"E-48-32-A-d
xóm Khánh NghĩaDCxã Nghi KhánhH. Nghi Lộc18° 48' 20\"105° 41' 37\"E-48-32-A-d
xóm Khánh SơnDCxã Nghi KhánhH. Nghi Lộc18° 47' 40\"105° 41' 48\"E-48-32-A-d
xóm Khánh TânDCxã Nghi KhánhH. Nghi Lộc18° 48' 11\"105° 41' 44\"E-48-32-A-d
xóm Khánh ThịnhDCxã Nghi KhánhH. Nghi Lộc18° 48' 45\"105° 42' 08\"E-48-32-A-d
xóm Khánh TiếnDCxã Nghi KhánhH. Nghi Lộc18° 48' 28\"105° 41' 58\"E-48-32-A-d
xóm Khánh TrungDCxã Nghi KhánhH. Nghi Lộc18° 48' 38\"105° 42' 16\"E-48-32-A-d
xóm Long ChúaDCxã Nghi KhánhH. Nghi Lộc18° 47' 40\"105° 41' 25\"E-48-32-A-d
xóm Long ĐôngDCxã Nghi KhánhH. Nghi Lộc18° 48' 03\"105° 41' 16\"E-48-32-A-d
xóm Long ĐồngDCxã Nghi KhánhH. Nghi Lộc18° 47' 50\"105° 41' 19\"E-48-32-A-d
xóm Long NamDCxã Nghi KhánhH. Nghi Lộc18° 47' 57\"105° 41' 21\"E-48-32-A-d
xóm Long NamDCxã Nghi KhánhH. Nghi Lộc18° 47' 34\"105° 41' 37\"E-48-32-A-d
xóm Long TânDCxã Nghi KhánhH. Nghi Lộc18° 47' 26\"105° 41' 28\"E-48-32-A-d
xóm Long XuânDCxã Nghi KhánhH. Nghi Lộc18° 47' 54\"105° 41' 39\"E-48-32-A-d
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d6909fc223cd46279fbcf6c3a4c56cb7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d6f6e801ee0446f9bab5f5b7d5075835.jsonl b/manifests/d6f6e801ee0446f9bab5f5b7d5075835.jsonl deleted file mode 100644 index e1a8073a8121df52b5e93ee43274ab8fd6b12509..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d6f6e801ee0446f9bab5f5b7d5075835.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d6f6e801ee0446f9bab5f5b7d5075835.png", - "output_text": "\n2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tập đoàn Điện lực Việt Nam và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách Xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nUBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nTập đoàn Điện lực Việt Nam;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: VT, KTTH (3b). 140\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' (Prime Minister) above it. A signature is written over the seal.\nNguyễn Tấn Dũng\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d6f6e801ee0446f9bab5f5b7d5075835.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d72767938f9c43d5b53421cbbe86b7f4.jsonl b/manifests/d72767938f9c43d5b53421cbbe86b7f4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..75e9335662d2db62b32c79948e6f85fa2c92dbed --- /dev/null +++ b/manifests/d72767938f9c43d5b53421cbbe86b7f4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d72767938f9c43d5b53421cbbe86b7f4.png", + "output_text": "\n4. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 2b;\n5. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Xây dựng cầu đường bộ” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 3a;\n6. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Xây dựng cầu đường bộ” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 3b;\n7. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Người sửa chữa máy công cụ” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 4a;\n8. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Người sửa chữa máy công cụ” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 4b;\n9. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Kỹ thuật máy nông nghiệp” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 5a;\n10. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Kỹ thuật máy nông nghiệp” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 5b;\n11. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Sửa chữa máy thi công xây dựng” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 6a;\n12. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Sửa chữa máy thi công xây dựng” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 6b;\n13. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Vận hành máy thi công nền” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 7a;\n14. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Vận hành máy thi công nền” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 7b;\n15. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Vận hành máy thi công mặt đường” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 8a;\n16. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Vận hành máy thi công mặt đường” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 8b;\n17. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Cơ điện nông thôn” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 9a;\n18. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Cơ điện nông thôn” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 9b;\n19. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Xử lý nước thải công nghiệp” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 10a;\n20. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Xử lý nước thải công nghiệp” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 10b;\n21. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Chế biến thực phẩm” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 11a;\n22. Nghề trọng điểm cấp độ quốc gia “Chế biến thực phẩm” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 11b;\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d72767938f9c43d5b53421cbbe86b7f4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d7386c91f68f4beaa22709375015be0d.jsonl b/manifests/d7386c91f68f4beaa22709375015be0d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c8233943ba80e6690952518eae6f4e12861bbda --- /dev/null +++ b/manifests/d7386c91f68f4beaa22709375015be0d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d7386c91f68f4beaa22709375015be0d.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011
5.1Đường 403: từ giáp ranh phường Minh Đức quân xã Sơn đến dọc Lê Xá2.5001.8801.5001.5001.1289001.250940750
5.2Đường 403: Từ dọc Lê Xá đến giáp địa giới xã Đại Hợp4.0003.0002.4002.4001.8001.4402.0001.5001.200
5.3Đường 361 : từ giáp địa giới Tân Phong đến trạm điện Tv Sơn2.5001.8801.5001.5001.1289001.250940750
5.4Đường 361 : từ trạm điện Tv Sơn đến cách UBND xã Tv Sơn 200 m3.5002.6302.1002.1001.5781.2601.7501.3151.050
5.5Đường 361 : từ cách UBND xã Tv Sơn 200m qua ngã 4 Hối Xuân 200m về Bình La4.0003.0002.4002.4001.8001.4402.0001.5001.200
5.6Đường 361 : từ qua ngã 4 Hối Xuân 200m đến giáp phường Bình La (quận Đô Sơn)2.5001.8801.5001.5001.1289001.250940750
Khu vực 2
5.7Đường trục xã900680540540408324450340270
5.8Đường trục thôn700550450420330270350275225
Khu vực 3
5.9Đất các khu vực còn lại450270225
6Xã Đại Hợp
Khu vực 1
6.1Đường 403: từ giáp địa giới xã Tv Sơn đến cách công chuy Đại Hợp 200 m4.0003.0002.4002.4001.8001.4402.0001.5001.200
6.2Đường 403: từ công chuy Đại Hợp về mới phía đến hết 200 m4.5003.3802.7002.7002.0281.6202.2501.6901.350
6.3Đường 403: từ cách chuy Đại Hợp sau 200 m về phía Boam Xá đến công chuy Đại Hợp3.6002.7002.1602.1601.6201.2961.8001.3501.080
6.4Đường 403: từ công chuy Đại Hợp đến giáp địa giới xã Boam Xá2.5001.8801.5001.5001.1289001.250940750
Khu vực 2
6.5Đường trục xã900680540540408324450340270
6.6Đường trục thôn650570500390342300325285250
Khu vực 3
6.7Đất các khu vực còn lại500300250
7Xã Boam Xá
Khu vực 1
7.1Đường 403: đoạn từ giáp địa giới xã Đại Hợp đến chân đê Nam Hải2.0001.5001.2001.2009007201.000750600
7.2Đường 403: Từ ngã 3 giao của đường 403 và đường 404 về 2 phía đến hết 200 m2.5001.8801.5001.5001.1289001.250940750
\nPage 3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d7386c91f68f4beaa22709375015be0d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1759 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d76c22ebab564df480f488a40f1a9b36.jsonl b/manifests/d76c22ebab564df480f488a40f1a9b36.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..44629e2cd71823cb6c592646fe91524eb83a60e2 --- /dev/null +++ b/manifests/d76c22ebab564df480f488a40f1a9b36.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d76c22ebab564df480f488a40f1a9b36.png", + "output_text": "\nĐiều 9. Báo cáo quyết toán và công khai Quỹ\n1. Báo cáo quyết toán thu, chi hàng năm của Quỹ Quốc phòng - An ninh:\na) Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn lập báo cáo quyết toán thu, chi Quỹ quốc phòng - an ninh năm trên địa bàn xã gửi Ủy ban nhân dân và Phòng Tài chính - Kế hoạch các huyện, thành phố trước ngày 15 tháng 02 năm sau.\nb) Phòng Tài chính - Kế hoạch các huyện, thành phố có trách nhiệm tổng hợp báo cáo quyết toán thu, chi Quỹ Quốc phòng - An ninh năm trên địa bàn huyện, thành phố gửi Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố báo cáo Sở Tài chính, Công an tỉnh và Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh trước ngày 15 tháng 3 năm sau để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.\n2. Nội dung công khai Quỹ Quốc phòng- An ninh phải được thể hiện bằng văn bản, thông báo rộng rãi hoặc niêm yết công khai cho các đối tượng đóng góp Quỹ biết và theo dõi; đồng thời, thực hiện theo quy định tại Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ và hướng dẫn tại Thông tư số 19/2005/TT-BTC ngày 11 tháng 3 năm 2005 về công khai tài chính đối với các quỹ có vốn ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn gốc từ các khoản đóng góp của nhân dân.\nChương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 10. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị triển khai thực hiện\n1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh và các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quy chế này.\n2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan chức năng cùng cấp hướng dẫn Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn triển khai thực hiện việc thu, quản lý và sử dụng Quỹ Quốc phòng - An ninh thuộc địa bàn quản lý theo đúng quy định pháp luật hiện hành. Đồng thời, thường xuyên theo dõi và kiểm tra tình hình thực hiện tại các xã, phường, thị trấn nhằm phát hiện, ngăn chặn kịp thời những sai phạm trong tổ chức thu Quỹ Quốc phòng - An ninh.\n3. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm tổ chức tuyên truyền, vận động cơ quan tổ chức, cán bộ và nhân dân trên địa bàn về mục đích, ý nghĩa của việc xây dựng Quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn và những nội dung quy định trong Quy chế này đến các cơ quan, đơn vị, hộ gia đình và các tổ chức có liên quan trên địa bàn nhằm nâng cao ý thức để tự nguyện đóng góp xây dựng Quỹ Quốc phòng - An ninh đạt kết quả thiết thực; đồng thời, quản lý chặt chẽ các khoản thu, chi Quỹ Quốc phòng - An ninh theo quy định của Luật Ngân sách và những quy định tại Quy chế này.\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d76c22ebab564df480f488a40f1a9b36.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d76f5205afa6441eb351a30bc4b2d5ad.jsonl b/manifests/d76f5205afa6441eb351a30bc4b2d5ad.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f70ced977cc624227e2824bbbdb09f146d6bb99d --- /dev/null +++ b/manifests/d76f5205afa6441eb351a30bc4b2d5ad.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d76f5205afa6441eb351a30bc4b2d5ad.png", + "output_text": "\n1. Xây dựng quy chế hoạt động chung trên cơ sở thỏa thuận của công ty mẹ và các doanh nghiệp tham gia tập đoàn kinh tế, tổng công ty.\n2. Công ty mẹ căn cứ quyền hạn, trách nhiệm do pháp luật quy định làm đầu mối thực hiện một phần hoặc toàn bộ các nội dung phối hợp hoạt động chung dưới đây giữa các doanh nghiệp trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty:\na) Phối hợp trong công tác kế hoạch và điều hành kế hoạch phối hợp kinh doanh;\nb) Định hướng phân công lĩnh vực hoạt động và ngành nghề sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp thành viên tập đoàn kinh tế, tổng công ty;\nc) Tổ chức công tác tài chính, kế toán, thống kê;\nd) Hình thành, quản lý và sử dụng các quỹ tập trung của tập đoàn kinh tế, tổng công ty;\nd) Quản lý, sử dụng đất đai, tài nguyên khoáng sản;\ne) Công tác lao động, tiền lương, y tế, đào tạo, phát triển nguồn nhân lực;\ng) Công tác an toàn lao động, phòng chống thiên tai, bảo vệ môi trường;\nh) Công tác ứng dụng khoa học, công nghệ;\ni) Đặt tên các đơn vị trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty; sử dụng tên, thương hiệu của tập đoàn kinh tế, tổng công ty;\nk) Thực hiện công tác hành chính, công tác đối ngoại của tập đoàn kinh tế, tổng công ty;\nl) Quản lý công tác thi đua khen thưởng, văn hóa, thể thao và các công tác xã hội;\nm) Các nội dung khác theo thỏa thuận của các doanh nghiệp thành viên tập đoàn kinh tế, tổng công ty.\nĐiều 29. Quan hệ giữa công ty mẹ và doanh nghiệp cấp II do công ty mẹ sở hữu 100% vốn điều lệ\n1. Hội đồng thành viên hoặc Hội đồng quản trị công ty mẹ thực hiện quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu của công ty mẹ đối với doanh nghiệp cấp II do công ty mẹ sở hữu 100% vốn điều lệ theo quy định của pháp luật có liên quan và Điều lệ của doanh nghiệp đó.\n26\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d76f5205afa6441eb351a30bc4b2d5ad.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d78b0c6e39f743e7b4c21a22cc3b83d5.jsonl b/manifests/d78b0c6e39f743e7b4c21a22cc3b83d5.jsonl deleted file mode 100644 index 0aec08943f33b4d7a40e3f1765ba2248c3a756c1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d78b0c6e39f743e7b4c21a22cc3b83d5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d78b0c6e39f743e7b4c21a22cc3b83d5.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 29.05.2015 16:49:53 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 734 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 27 tháng 5 năm 2015\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Ghi: .....S..... Ngày: ...28/5.....\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đồng Nai đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2025\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội và Nghị định số 04/2008/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đồng Nai đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2025 với những nội dung chủ yếu sau:\n1. Quan điểm phát triển\n- Tiếp tục phát huy lợi thế so sánh và nội lực sẵn có kết hợp với huy động các nguồn lực bên ngoài để duy trì nhịp độ phát triển nhanh, bền vững.\n- Phát triển công nghiệp theo chiều sâu, thân thiện với môi trường, ưu tiên xúc tiến thu hút đầu tư các dự án công nghiệp ứng dụng công nghệ cao, công nghiệp hỗ trợ thuộc các ngành cơ khí chế tạo, điện, điện tử. Tập trung phát triển các khu chuyên ngành như Trung tâm ứng dụng công nghệ sinh học, Khu công nghiệp công nghệ cao Long Thành, Khu liên hợp công nông nghiệp Dofico, các phân khu công nghiệp hỗ trợ thuộc các khu công nghiệp đang hoạt động.\n- Phát triển kinh tế đi kèm với tiến bộ xã hội và bảo vệ môi sinh, nâng mức sống của các tầng lớp nhân dân nhất là người lao động, bảo vệ và sử dụng hợp lý, hiệu quả tài nguyên, môi trường, xây dựng đô thị và nông thôn khang trang, văn minh, hiện đại.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d78b0c6e39f743e7b4c21a22cc3b83d5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d7b67b1dea4f46199822f2ddf4a799da.jsonl b/manifests/d7b67b1dea4f46199822f2ddf4a799da.jsonl deleted file mode 100644 index 7c38d482f0b546b24c0d6c2428cfec0a79c83216..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d7b67b1dea4f46199822f2ddf4a799da.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d7b67b1dea4f46199822f2ddf4a799da.png", - "output_text": "\nMỤC LỤC\n1. QUY ĐỊNH CHUNG..... 5 1.1. Phạm vi điều chỉnh..... 5 1.2. Đối tượng áp dụng..... 5 1.3. Tài liệu viện dẫn ..... 5 1.4. Giải thích từ ngữ ..... 5 1.5. Chữ viết tắt ..... 8 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT ..... 9 2.1. Phát xạ ..... 9 2.2. Miễn nhiệm ..... 9 2.3. Điều kiện đo kiểm..... 9     2.3.1. Quy định chung ..... 9     2.3.2. Bảo trì tín hiệu đo kiểm..... 10     2.3.3. Bảng tần loại trừ ..... 11     2.3.4. Đáp ứng băng hẹp của máy thu ..... 12     2.3.5. Điều chế kiểm tra thông thường ..... 12 2.4. Đánh giá chỉ tiêu..... 13     2.4.1. Tổng quát..... 13     2.4.2. Thiết bị có thể cung cấp kết nối thông tin liên tục ..... 13     2.4.3. Thiết bị không thể cung cấp kết nối thông tin liên tục..... 13     2.4.4. Thiết bị phụ trợ ..... 13     2.4.5. Phân loại thiết bị ..... 13 2.5. Tiêu chí chất lượng..... 13     2.5.1. Phân loại thiết bị SRD ..... 13     2.5.2. Tiêu chí chất lượng chung..... 14     2.5.3. Bảng các tiêu chí chất lượng ..... 14     2.5.4. Tiêu chí chất lượng đối với hiện tượng liên tục áp dụng cho máy phát (CT)..... 15     2.5.5. Tiêu chí chất lượng đối với hiện tượng gián đoạn áp dụng cho máy phát (TT).. 16     2.5.6. Tiêu chí chất lượng đối với hiện tượng liên tục áp dụng cho máy thu (CR) ..... 16     2.5.7. Tiêu chí chất lượng đối với hiện tượng gián đoạn áp dụng cho máy thu (TR) ... 16     2.5.8. Tiêu chí chất lượng đối với thiết bị phụ trợ liên quan được kiểm tra độc lập..... 16 3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ ..... 16 4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ..... 17 5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN ..... 17 PHỤ LỤC A (Tham khảo) Ví dụ về thiết bị SRD trong quy chuẩn này..... 18 THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ..... 19\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d7b67b1dea4f46199822f2ddf4a799da.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d7bfe761e3fb48688d60b2887838686d.jsonl b/manifests/d7bfe761e3fb48688d60b2887838686d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d3c6c1374b299fabd07036720706d8018ddf58cd --- /dev/null +++ b/manifests/d7bfe761e3fb48688d60b2887838686d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d7bfe761e3fb48688d60b2887838686d.png", + "output_text": "\nQCVN 01-124:2013/BNNPTNT\nPhụ lục A\nGiải thích, minh họa và hướng dẫn theo dõi một số tình trạng\nCác quan sát trên búp, trên phiến lá, trên hoa nên tiến hành ở giai đoạn cây chè tuổi 3\nBúp:\nIllustration of a bud with one leaf.\nMột tâm và một lá\nIllustration of a bud with two leaves.\nMột tâm và hai lá\nIllustration of a bud with three leaves.\nMột tâm và 3 lá\nHoa:\nAnnotated diagram of a flower.\n12\n(152)\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d7bfe761e3fb48688d60b2887838686d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d7e1cbeb7b6a404fa296bd6690f6aedb.jsonl b/manifests/d7e1cbeb7b6a404fa296bd6690f6aedb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b12538b2f4e48aa1ac6f3842b574547163e289a3 --- /dev/null +++ b/manifests/d7e1cbeb7b6a404fa296bd6690f6aedb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d7e1cbeb7b6a404fa296bd6690f6aedb.png", + "output_text": "\n1. Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật sau khi tiếp nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định tại khoản 2, Điều 16 của Quy định này. Trường hợp hồ sơ gửi thẩm định không đầy đủ hoặc cơ quan chủ trì soạn thảo không tuân thủ đúng trình tự, thủ tục soạn thảo theo quy định tại Điều 14, Điều 15, Điều 16 của Quy định này và các quy định khác có liên quan, Sở Tư pháp đề nghị bổ sung hồ sơ hoặc yêu cầu cơ quan chủ trì soạn thảo thực hiện việc soạn thảo đúng trình tự, thủ tục theo quy định.\n2. Trong quá trình thẩm định, nếu xét thấy cần thiết, Sở Tư pháp có thể yêu cầu cơ quan soạn thảo cung cấp thêm thông tin, tài liệu phục vụ cho việc thẩm định hoặc thuyết trình làm rõ nội dung dự thảo.\n3. Trong trường hợp cơ quan soạn thảo và các cơ quan, đơn vị liên quan có ý kiến khác nhau về những vấn đề thuộc nội dung dự thảo văn bản thì Sở Tư pháp phối hợp với cơ quan chủ trì soạn thảo để xử lý; trường hợp chưa thống nhất ý kiến thì Sở Tư pháp nêu rõ quan điểm và đề xuất phương án xử lý đối với những vấn đề còn có ý kiến khác nhau để Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.\n4. Trường hợp cần thiết có thể mời đại diện cơ quan chủ trì soạn thảo, các đơn vị có liên quan, các nhà khoa học và các chuyên gia am hiểu vấn đề chuyên môn thuộc nội dung dự thảo tham gia thẩm định.\n5. Giá trị pháp lý của ý kiến thẩm định:\na) Ý kiến thẩm định phải được cơ quan chủ trì soạn thảo nghiên cứu, tiếp thu để hoàn chỉnh dự thảo và giải trình khi có ý kiến khác, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.\nb) Ý kiến thẩm định là một trong những tài liệu trong hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh và là căn cứ để Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định việc trình dự thảo ra Hội đồng nhân dân tỉnh.\nĐiều 18. Nội dung và thời hạn thẩm định văn bản quy phạm pháp luật cấp tỉnh\n1. Nội dung thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật cấp tỉnh bao gồm:\na) Sự cần thiết ban hành văn bản;\nb) Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng;\nc) Sự phù hợp với đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng; tính hợp hiến, hợp pháp, tính thống nhất, tính đồng bộ trong hệ thống pháp luật hiện hành;\nd) Kỹ thuật soạn thảo, ngôn từ pháp lý của dự thảo văn bản quy phạm pháp luật;\nđ) Tính khả thi của dự thảo văn bản, bao gồm sự phù hợp giữa quy định của dự thảo văn bản với yêu cầu thực tế, trình độ phát triển của xã hội và điều kiện bảo đảm để thực hiện;\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d7e1cbeb7b6a404fa296bd6690f6aedb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d8075926eb6043ce95773233606f2820.jsonl b/manifests/d8075926eb6043ce95773233606f2820.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b2bb46555260e8d114ae9ef3a00a0642559b3e12 --- /dev/null +++ b/manifests/d8075926eb6043ce95773233606f2820.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d8075926eb6043ce95773233606f2820.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
8.25Hẻm Phù Đổng
Thiên Vương (giáp
nhà hàng Tâm Đặc)
Phù Đổng Thiên
Vương (thửa 461 tờ
8 thửa 149 tờ 8)
Thửa 440, 462 tờ 83.528
8.26Tô HiệuTrộn đường1.297
8.27Tôn Thát TùngTrộn đường1.210
8.28Trần Anh TôngTrộn đường1.814
8.29Trần Khánh DuPhù Đổng Thiên
Vương (thửa 1046 tờ
16 và thửa 37 tờ 21)
Vào đến nhà 42, đến
hết hội trường KP
Nghệ Tĩnh (thửa 48
tờ 21 và thửa 1064B
tờ 16)
3.326
8.30Trần Khánh DuĐoạn còn lại(Kể cả đoạn nối dài
đến Lý Nam Đế)
2.268
8.31Trần Đại NghĩaTrộn đường1.512
8.32Trần Nhân TôngTrộn đường3.326
8.33Hẻm Trần Nhân
Tông (đường vào
khu Đài trà)
Trần Nhân Tông
(Thửa 609 tờ 21 -
ĐH Đà Lạt)
Thửa 561 tờ 21
8.33.1Từ 0-300 m2.661
8.33.2Từ trên 300 m2.328
8.34Trần Quang KhảiTrộn đường1.742
8.35Vạn HạnhTrộn đường4.224
8.36Hẻm vào chùa Vạn
Hạnh
Vạn Hạnh (thửa
1154, 1168 tờ 16)
Cổng chùa Vạn Hạnh2.363
8.37Hẻm Vạn Hạnh 1Vạn Hạnh (Thửa
271, 1178 tờ 16)
Thửa 248, 1162 tờ 16)2.363
8.38Hẻm Vạn Hạnh 2Vạn Hạnh (Thửa
261, 1791 tờ 16)
Thửa 785, 785B tờ 132.363
8.39Vạn KiếpTrộn đường2.205
8.40Võ Trường ToànĐầu đườngGiáp hồ Trường Đại
học Đà Lạt hết thửa
864, 922 tờ 16
2.138
8.41Võ Trường ToànĐoạn còn lại1.891
8.42Hẻm Võ Trường
Toàn
(Miếu đỏ)
Võ Trường Toàn
(Thửa 620, 998 và
618, 617 tờ 17)
Thửa 829, 827A tờ 171.513
8.43Vòng Lâm Viên0
8.43.1Đoạn còn lại (đường đất)1.210
8.43.2Đoạn mặt đường trải đá cấp phối1.361
\n24\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d8075926eb6043ce95773233606f2820.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1745 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d830c4324b4d49b2a2c66081ce9a8049.jsonl b/manifests/d830c4324b4d49b2a2c66081ce9a8049.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..98f95328486f890bad025842fff520d1b5b68de1 --- /dev/null +++ b/manifests/d830c4324b4d49b2a2c66081ce9a8049.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d830c4324b4d49b2a2c66081ce9a8049.png", + "output_text": "\n1.6. Nghiêm cấm mọi hành vi lợi dụng Quy định về việc xây dựng và sử dụng chung hạ tầng viễn thông để gây sức ép, cạnh tranh không lành mạnh, phá hoại tài sản hoặc làm gián đoạn tín hiệu thông tin của các doanh nghiệp cùng sử dụng chung các công trình hạ tầng kỹ thuật.\n2. Nội dung xây dựng và sử dụng chung các công trình hạ tầng kỹ thuật:\na) Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng tòa nhà có nhiều chủ sử dụng (chung cư, tòa nhà văn phòng, khách sạn...), công trình xây dựng công cộng có trách nhiệm thiết kế, lắp đặt hệ thống cáp, điểm truy nhập cáp, thiết bị viễn thông trong tòa nhà; đồng thời bố trí mặt bằng để doanh nghiệp viễn thông lắp đặt cột ăng ten trên nóc tòa nhà, lắp đặt thiết bị thu, phát sóng trong tòa nhà, trong công trình xây dựng công cộng nếu việc lắp đặt là khả thi về kỹ thuật và phù hợp với quy hoạch.\nb) Chủ đầu tư xây dựng các khu đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, trung tâm dịch vụ, thương mại và các công trình giao thông có trách nhiệm bố trí mặt bằng để các tổ chức, cá nhân có đủ năng lực theo quy định của pháp luật xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông.\nc) Chủ đầu tư các công trình hạ tầng kỹ thuật có trách nhiệm trình cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch, thiết kế; đầu tư, xây dựng hạ tầng kỹ thuật đảm bảo việc sử dụng chung để lắp đặt cáp, dây thuê bao và các thiết bị viễn thông phù hợp với quy hoạch.\nd) Đối với các khu vực: Đô thị, các khu, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, trung tâm dịch vụ, thương mại và các công trình giao thông đã có các công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đảm bảo cho việc sử dụng chung các doanh nghiệp viễn thông không được xây dựng hệ thống cống, bệ cáp mà phải phối hợp sử dụng chung cơ sở hạ tầng với các công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật sẵn có.\nđ) Đối với các khu vực đã có các công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật nhưng không đáp ứng được cho việc sử dụng chung thì khi nhận được đề nghị thuê sử dụng chung cơ sở hạ tầng, đơn vị sở hữu công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật chủ trì, phối hợp với các doanh nghiệp cùng cải tạo, nâng cấp, mở rộng sau đó phân chia dung lượng sử dụng theo tỷ lệ đầu tư và chi phí quản lý vận hành, bảo trì.\ne) Các đơn vị sở hữu các công trình hạ tầng kỹ thuật có trách nhiệm công bố các thông tin về hạ tầng như: dung lượng thiết kế, lắp đặt, mức giá cho thuê, các điều kiện kỹ thuật trong quá trình vận hành, khai thác cho các cơ quan quản lý chuyên ngành và các doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng chung cơ sở hạ tầng biết.\nf) Giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật để lắp đặt cáp, dây thuê bao và các thiết bị viễn thông được xác định trên cơ sở giá thành nhằm thúc đẩy sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật giao thông, cung cấp năng lượng, chiếu sáng công cộng, cấp nước, thoát nước, viễn thông và các cơ sở hạ tầng kỹ thuật khác.\ng) Chủ đầu tư các công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng vốn ngân sách nhà nước trong đó có đầu tư hạng mục xây dựng cơ sở hạ tầng dùng chung hào kỹ thuật, cống kỹ thuật, hệ thống cống, bệ cáp...trước khi triển khai thi công phải thông báo cho Sở Thông tin và Truyền thông các thông tin về cơ sở hạ tầng dùng chung để thống nhất về mặt quản lý nhà nước.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d830c4324b4d49b2a2c66081ce9a8049.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1215, + "img_h": 1709 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d8a489a8bbb84d6fa76c48f78a1044f7.jsonl b/manifests/d8a489a8bbb84d6fa76c48f78a1044f7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..70faad5134c98d825a0421c8df49a79b3ce62b9a --- /dev/null +++ b/manifests/d8a489a8bbb84d6fa76c48f78a1044f7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d8a489a8bbb84d6fa76c48f78a1044f7.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 4296 2013/QĐ-UBND\nThanh Hóa, ngày 04 tháng 12 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Tiêu chí công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Quyết định số 491/QĐ-TTg ngày 16/4/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới; Quyết định 342/QĐ-TTg ngày 20/2/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi một số tiêu chí trong Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới;\nCăn cứ Thông tư số 41/2013/TT-BNN&PTNT ngày 04/10/2013 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc hướng dẫn thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới;\nXét đề nghị của Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tại Tờ trình số 15/TT-Tr-VPĐP ngày 28/11/2013; Văn bản thẩm định số 1591/STP-XDVB ngày 03/12/2013 của Sở Tư pháp,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành Tiêu chí công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, bao gồm các nội dung sau:\nI. Phân vùng công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, gồm 2 vùng:\n1. Vùng 1: Xã miền núi đặc biệt khó khăn, gồm: Các xã thuộc Chương trình 135 giai đoạn 2012-2015 theo Quyết định số 447/QĐ-UBDT ngày 19/9/2013 của Ủy ban Dân tộc về công nhận thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III thuộc vùng dân tộc và miền núi giai đoạn 2012-2015 và các xã thuộc huyện nghèo theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ;\n2. Vùng 2: Các xã còn lại.\nII. Các Tiêu chí cụ thể.\n1. Tiêu chí quy hoạch và thực hiện theo quy hoạch\nXã đạt tiêu chí khi đáp ứng đủ 03 yêu cầu sau:\na) Có quy hoạch nông thôn mới được lập theo quy định tại Thông tư liên tịch số 13/2011/TTLT-BXD-BNNPTNT-BTN&MT ngày 28/10/2011 của liên Bộ: Bộ Xây dựng, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới và được cấp có thẩm quyền phê duyệt, được công bố rộng rãi tới các thôn.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d8a489a8bbb84d6fa76c48f78a1044f7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d8b615a5cc0b4c5c9851a53a3aed7241.jsonl b/manifests/d8b615a5cc0b4c5c9851a53a3aed7241.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..255d2d38a2878f4b71bebddc3276c2391a52f4e0 --- /dev/null +++ b/manifests/d8b615a5cc0b4c5c9851a53a3aed7241.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d8b615a5cc0b4c5c9851a53a3aed7241.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Các Bộ trưởng: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nThủ tướng CP, các PTTg: Vũ Văn Ninh, Hoàng Trung Hải;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Văn Tòng, Trợ lý TTg, công TTĐT, các Vụ: KTN, V.III, TH, TKBT;\nLưu: VT, KTHH(3). 23\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of the People's Republic of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CHÍNH' around the border. A handwritten signature is written over the seal.\nVũ Văn Ninh\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d8b615a5cc0b4c5c9851a53a3aed7241.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d914ed8d419844ea94e1edc8c23adb99.jsonl b/manifests/d914ed8d419844ea94e1edc8c23adb99.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7ca9d1a92b29e0154225434016cf24cf2fbd052f --- /dev/null +++ b/manifests/d914ed8d419844ea94e1edc8c23adb99.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d914ed8d419844ea94e1edc8c23adb99.png", + "output_text": "\nc) Các quy định pháp lý, các giới hạn an toàn, tiêu chuẩn an toàn cho từng bộ phận, hệ thống phụ, hạng mục;\nd) Quy trình, phương pháp thực hiện, các thử nghiệm sẽ tiến hành;\nđ) Các tài liệu, báo cáo chuyên giao.\n4. Đề cương nhiệm vụ chứng nhận an toàn hệ thống sau khi được Chủ đầu tư phê duyệt phải gửi cho Cục Đăng kiểm Việt Nam trước khi thực hiện đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống. Trường hợp đề cương nhiệm vụ chứng nhận an toàn hệ thống chưa phù hợp với quy định tại khoản 3 Điều này thì Cục Đăng kiểm Việt Nam thông báo tới Chủ đầu tư để hoàn thiện đề cương.\n5. Đối với dự án có áp dụng các biện pháp bảo đảm an toàn hệ thống tương đương, phù hợp thì việc đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định.\nĐiều 5. Quy định về hệ thống quản lý an toàn vận hành\n1. Hệ thống quản lý an toàn vận hành phải được xây dựng trước khi đưa tuyến đường sắt đô thị vào khai thác.\n2. Hệ thống quản lý an toàn vận hành bao gồm các nội dung cơ bản sau đây:\na) Chính sách an toàn;\nb) Mục tiêu an toàn;\nc) Kế hoạch an toàn;\nd) Sự phù hợp với các tiêu chuẩn hoặc các quy định;\nđ) Quản lý sự thay đổi;\ne) Quản lý rủi ro;\ng) Quản lý năng lực người thực hiện;\nh) Quản lý đào tạo nguồn nhân lực quản lý an toàn;\ni) Quản lý tài liệu, trao đổi thông tin;\nk) Quản lý tình huống khẩn cấp;\nl) Quản lý điều tra tai nạn, sự cố;\nm) Đánh giá nội bộ.\n3. Hệ thống quản lý an toàn vận hành phải được Cục Đăng kiểm Việt Nam kiểm tra, chứng nhận định kỳ trong quá trình khai thác.\nChương II\nĐÁNH GIÁ, CHỨNG NHẬN AN TOÀN HỆ THỐNG\nĐiều 6. Nội dung đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống khi xây dựng mới\n1. Đánh giá độ tin cậy, tính sẵn sàng, khả năng bảo dưỡng và độ an toàn đối với các hệ thống sau: phương tiện; hệ thống tín hiệu điều khiển chạy tàu; hệ thống cung cấp điện sức kéo; cửa chắn ke ga (nếu có).\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d914ed8d419844ea94e1edc8c23adb99.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d95a5e811d484d9a9e8a44d0a1e33092.jsonl b/manifests/d95a5e811d484d9a9e8a44d0a1e33092.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7dd86827ee293e78f6167d3aae860611e375a2a3 --- /dev/null +++ b/manifests/d95a5e811d484d9a9e8a44d0a1e33092.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d95a5e811d484d9a9e8a44d0a1e33092.png", + "output_text": "\nBiểu 05/CH\nDIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỐ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ) ...\nĐơn vị tính: ha\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã ...Xã ...Xã .......
(1)(2)(3)(4)=(5)+...+(...)(5)(6)(7)(...)
1Đất nông nghiệpNNP
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
1.9Đất nông nghiệp khácNKH
2Đất phi nông nghiệpPNN
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDHT
2.10Đất cổ di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
2.20Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX
2.21Đất sinh hoạt cộng đồngDSH
2.22Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV
2.23Đất cơ sở tín ngưỡngTIN
2.24Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiSON
2.25Đất có mặt nước chuyên dùngMNC
2.26Đất phi nông nghiệp khácPNK
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d95a5e811d484d9a9e8a44d0a1e33092.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d9828187b1d44758b33a8424e4170ff0.jsonl b/manifests/d9828187b1d44758b33a8424e4170ff0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f82c84417fba7aeb6eb3725089610e04c8191729 --- /dev/null +++ b/manifests/d9828187b1d44758b33a8424e4170ff0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d9828187b1d44758b33a8424e4170ff0.png", + "output_text": "\nBiểu 10/QG\nKẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT KỶ DẦU/KỶ CUỐI PHẦN THEO VÙNG KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH\nCỦA CẤP QUỐC GIA\nĐơn vị tính: ha\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchVùng ....Vùng ....Vùng ....
Tổng toàn vùngTỉnh ...Tổng toàn vùngTỉnh ...Tổng toàn vùngTỉnh ...Tổng toàn vùngTỉnh ...Tổng toàn vùngTỉnh ...
Tỉnh ...Tỉnh ...Tỉnh ...Tỉnh ...
1Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệpNPP/PNN
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA/PNN
Trong đó: Đất chuyển trồng lúa nướcLUC/PNN
1.2Đất rừng phòng hộRPH/PNN
1.3Đất rừng đặc dụngRDD/PNN
1.4Đất rừng sản xuấtRSX/PNN
1.5Đất nuôi trồng thủy sảnNTS/PNN
1.6Đất làm muốiLMU/PNN
2Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
2.1Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu nămLUA/CLN
2.2Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừngLUA/LNP
2.3Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sảnLUA/NTS
2.4Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muốiLUA/LMU
2.5Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRPH/NKR(a)
2.6Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRDD/NKR(a)
2.7Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRSX/NKR(a)
\nGhi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d9828187b1d44758b33a8424e4170ff0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d997558d7eae490684ff470fdf199b56.jsonl b/manifests/d997558d7eae490684ff470fdf199b56.jsonl deleted file mode 100644 index 39774f3c0c3507a80a91c336f9e79bd1c93f3229..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d997558d7eae490684ff470fdf199b56.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d997558d7eae490684ff470fdf199b56.png", - "output_text": "\n155\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mãnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độKinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm Khe Sài 2DCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Đồn19° 12' 11\"105° 25' 17\"E-48-19-D-b
xóm Kim HồngDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Đồn19° 13' 14\"105° 28' 23\"E-48-19-D-b
xóm Mỹ LộcDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Đồn19° 12' 28\"105° 27' 23\"E-48-19-D-b
Khe SơnTVxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Đồn19° 13' 10\"105° 31' 37\"19° 15' 27\"105° 29' 48\"E-48-20-C-a
xóm Sơn HảiDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Đồn19° 13' 17\"105° 25' 41\"E-48-19-D-b
xóm Sông LimDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Đồn19° 13' 42\"105° 26' 46\"E-48-19-D-b
Núi SươngSVxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Đồn19° 13' 24\"105° 30' 08\"E-48-20-C-a
xóm Tân HữuDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Đồn19° 13' 33\"105° 29' 04\"E-48-19-D-b
xóm Tân LậpDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Đồn19° 14' 37\"105° 28' 39\"E-48-19-D-b
xóm Tân XuânDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Đồn19° 14' 33\"105° 28' 14\"E-48-19-D-b
xóm Tháp LộcDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Đồn19° 13' 57\"105° 29' 28\"E-48-19-D-b
xóm Thịnh LộcDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Đồn19° 13' 34\"105° 28' 36\"E-48-19-D-b
xóm Thọ LộcDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Đồn19° 13' 57\"105° 27' 32\"E-48-19-D-b
Xóm traiDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Đồn19° 14' 01\"105° 28' 33\"E-48-19-D-b
xóm Vạn Lộc 1DCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Đồn19° 11' 43\"105° 25' 15\"E-48-19-D-b
xóm Vạn Lộc 2DCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Đồn19° 11' 42\"105° 24' 28\"E-48-19-D-b
xóm Vĩnh GiangDCxã Nghĩa LộcH. Nghĩa Đồn19° 15' 02\"105° 28' 57\"E-48-19-D-b
đường tỉnh 531KXxã Nghĩa LợiH. Nghĩa Đồn19° 13' 30\"105° 31' 36\"19° 13' 44\"105° 23' 57\"E-48-20-A-a
Núi CócSVxã Nghĩa LợiH. Nghĩa Đồn19° 21' 49\"105° 31' 18\"E-48-20-A-a
xóm Hưng NghĩaDCxã Nghĩa LợiH. Nghĩa Đồn19° 22' 38\"105° 30' 52\"E-48-20-A-a
xóm Lung BìnhDCxã Nghĩa LợiH. Nghĩa Đồn19° 23' 41\"105° 32' 11\"E-48-20-A-a
xóm Lung HaDCxã Nghĩa LợiH. Nghĩa Đồn19° 23' 34\"105° 32' 11\"E-48-20-A-a
xóm Lung ThượngDCxã Nghĩa LợiH. Nghĩa Đồn19° 23' 51\"105° 32' 19\"E-48-20-A-a
Xóm MítDCxã Nghĩa LợiH. Nghĩa Đồn19° 23' 28\"105° 30' 52\"E-48-20-A-a
Khe NgọcTVxã Nghĩa LợiH. Nghĩa Đồn19° 22' 49\"105° 31' 03\"19° 20' 59\"105° 29' 00\"E-48-20-A-c
xóm Ngọc HưngDCxã Nghĩa LợiH. Nghĩa Đồn19° 22' 20\"105° 30' 36\"E-48-20-A-c
hồ Ngọc LamTVxã Nghĩa LợiH. Nghĩa Đồn19° 21' 49\"105° 30' 24\"E-48-20-A-c
xóm Ngọc LamDCxã Nghĩa LợiH. Nghĩa Đồn19° 21' 53\"105° 30' 38\"E-48-20-A-c
xóm Tân CayDCxã Nghĩa LợiH. Nghĩa Đồn19° 23' 31\"105° 34' 10\"E-48-20-A-a
xóm Tân SỏiDCxã Nghĩa LợiH. Nghĩa Đồn19° 22' 55\"105° 31' 14\"E-48-20-A-a
xóm Tân ThaiDCxã Nghĩa LợiH. Nghĩa Đồn19° 22' 57\"105° 30' 13\"E-48-20-A-a
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d997558d7eae490684ff470fdf199b56.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d9be306485f3467ca7e3bcafe129ac75.jsonl b/manifests/d9be306485f3467ca7e3bcafe129ac75.jsonl deleted file mode 100644 index 03baada848c87294cd47c8f66a14c9856abd052f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d9be306485f3467ca7e3bcafe129ac75.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d9be306485f3467ca7e3bcafe129ac75.png", - "output_text": "\nQCVN 96:2015/BTTTT\nnày được ghép bên trong môi trường đó đến đầu vào máy thu, thông qua bộ suy hao tín hiệu để ngăn quá tải cho máy thu (nếu cần).\n2.3.3. Bảng tần loại trừ\nTuần theo mục A.3 trong QCVN 18:2014/BTTTT.\nCác tần số mà thiết bị SRD dự định khai thác trên đó phải được loại khỏi việc đo kiểm bức xạ và miễn nhiễm.\nCác tần số mà thiết bị phát SRD dự định khai thác trên đó phải được loại khỏi phép đo bức xạ phát xạ và phát xạ dẫn khi chúng ở phương thức phát.\nKhông có bảng tần số loại trừ áp dụng cho đo bức xạ máy thu SRD và thiết bị phụ trợ liên quan.\nĐo bức xạ và thử miễn nhiễm trong các bảng tần số loại trừ được quy định trong mục 2.3.3.1 và mục 2.3.3.2.\n2.3.3.1. Các bảng tần số loại trừ cho máy thu\nBảng tần số loại trừ cho máy thu (gồm cả khi máy thu là một phần của thiết bị thu phát) dự định sử dụng trong bảng tần số có phân kênh, được xác định như sau:\n- Đối với máy thu chỉ có khả năng hoạt động trên một tần số và không có dải cân bằng, thì tần số thấp của bảng tần số loại trừ là tần số thấp của kênh tần số sử dụng trừ đi giá trị mở rộng được cho trong Bảng 2, tần số cao của bảng tần số loại trừ là tần số cao của kênh tần số sử dụng cộng với giá trị mở rộng được cho trong Bảng 2. Việc tính giá trị mở rộng phải được dựa trên tần số khai thác.\n- Đối với các máy thu chỉ hoạt động trên một tần số và có dải cân bằng, thì tần số thấp của bảng tần số loại trừ là tần số thấp của dải cân bằng trừ đi giá trị mở rộng được cho trong Bảng 2, tần số cao của bảng tần số loại trừ là tần số cao của dải cân bằng cộng với giá trị mở rộng được cho trong Bảng 2. Việc tính giá trị mở rộng phải được dựa trên tần số trung tâm của dải cân bằng. Tuy nhiên, nếu dải cân bằng vượt quá 10 % tần số cao của dải cân bằng, thì giá trị mở rộng tính được phải dựa trên 10 % của giá trị cao của dải cân bằng đó.\n- Đối với máy thu có khả năng hoạt động trên nhiều tần số trong bảng tần số khai thác có độ rộng nhỏ hơn 20 % tần số trung tâm của bảng tần số khai thác, thì tần số thấp của bảng tần số loại trừ là tần số thấp của bảng tần số sử dụng trừ đi giá trị mở rộng được cho trong Bảng 2, tần số cao của bảng tần số loại trừ là tần số cao của bảng tần số sử dụng cộng với giá trị mở rộng được cho trong Bảng 2. Việc tính giá trị mở rộng phải được dựa trên tần số trung tâm của bảng tần số khai thác.\n- Đối với máy thu có khả năng hoạt động trên dãy các tần số nằm trong toàn bộ bảng tần số, rộng hơn bảng tần số xác định kể trên, thì việc thử miễn nhiễm phải được thực hiện trên một số tần số lựa chọn. Các tần số chọn lựa này phải nằm trong 3 điểm không gian theo thang độ logarit của bảng tần số. Đối với mỗi tần số thử nghiệm, thì tần số thấp của bảng tần số loại trừ là tần số thấp của kênh tần số sử dụng thử nghiệm trừ đi giá trị mở rộng được cho trong Bảng 2, tần số cao của bảng tần số loại trừ là tần số cao kênh thử nghiệm sử dụng cộng với giá trị mở rộng được cho trong Bảng 2. Việc tính giá trị mở rộng phải được dựa trên tần số thử nghiệm sử dụng.\nĐối với các máy thu băng rộng, ví dụ máy thu hoạt động trong các bảng tần số không phân kênh, thì tần số thấp của bảng tần số loại trừ là tần số thấp của bảng tần số dự định khai thác trừ đi giá trị mở rộng được cho trong Bảng 2, tần số cao của bảng tần số loại trừ là tần số cao của bảng tần số dự định khai thác cộng với giá trị mở rộng\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d9be306485f3467ca7e3bcafe129ac75.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/da417dd7ae204b1ab467cbf2b35bd7b1.jsonl b/manifests/da417dd7ae204b1ab467cbf2b35bd7b1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d73700e461fa17600ec80521b82600ab93e8490f --- /dev/null +++ b/manifests/da417dd7ae204b1ab467cbf2b35bd7b1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/da417dd7ae204b1ab467cbf2b35bd7b1.png", + "output_text": "\n2. Định mức vật tư và thiết bị\n2.1. Dụng cụ\nBảng 10\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mức (ca/tính trung bình)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Bàn làm việcCái96162,40
2Ghế văn phòngCái96162,40
3Tủ để tài liệuCái9640,60
4Kéo cắt giấyCái94,06
5Bàn đập ghimCái2410,15
6Quần áo bảo hộ lao độngBộ18266,67
7Giày bảo hộĐôi6266,67
8TấtĐôi6266,67
9Cặp đựng tài liệuCái24266,67
10Mũ cứngCái12266,67
11USB (4 GB)Cái12162,40
12Lưu điệnCái6064,96
13Quạt thông gió 0,04 kWCái3660,90
14Quần áo mưaBộ680,00
15Bình đựng nước uốngCái6266,67
16Ba lôCái24266,67
17Thuốc nhựa 40cmCái2481,20
18Gọt bút chìCái98,1213,33
19Đèn neon 0,04 kWBộ30162,40
20Đồng hồ treo tườngCái3681,20
21Máy tính CasioCái36101,50
22Ổ ghi CD 0,4 kWCái366,09
23Máy hút bụi 1,5 kWCái603,05
24Máy hút ẩm 2 kWCái6025,38
25Quạt trần 0,1 kWCái3620,30
26Điện năngkW72,15
\nGhi chú:\n\nĐịnh mức tại Bảng 10 tính cho tính trung bình, khi tính mức cho tính cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động điều chỉnh bằng giá đất.\nCơ cấu sử dụng mức dụng cụ theo nội dung công việc điều chỉnh bằng giá đất được xác định theo bảng sau:\n\n13\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/da417dd7ae204b1ab467cbf2b35bd7b1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/da495b62e34a4adda63cfc3fb2128278.jsonl b/manifests/da495b62e34a4adda63cfc3fb2128278.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c76e21883c07dbb6a8cd00814d81e7567359fbb --- /dev/null +++ b/manifests/da495b62e34a4adda63cfc3fb2128278.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/da495b62e34a4adda63cfc3fb2128278.png", + "output_text": "\nQCVN 01-120:2013/BNNPTNT\nLời nói đầu\nQCVN 01-120:2013/BNNPTNT được chuyển đổi từ 10TCN 469:2001 theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.\nQCVN 01-120:2013/BNNPTNT do Trung tâm Khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng Quốc gia Cục trồng trọt biên soạn, Vụ Khoa học Công nghệ và Phát triển trong trình duyệt, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành tại Thông tư số 33 /2013/TT-BNNPTNT ngày 21 tháng 6 năm 2013.\nOfficial circular seal of the National Center for Seed and Crop Testing, Production, and Development (Trung tâm Khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng Quốc gia). The seal features a star in the center and the text 'TRUNG TÂM KHẢO KIỂM NGHIỆM GIỐNG, SẢN PHẨM CÂY TRỒNG QUỐC GIA' around the perimeter. Overlaid on the seal are the numbers '33', '21', and '6'.\n[Handwritten signature]\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/da495b62e34a4adda63cfc3fb2128278.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/da5437a4e861419fbc6cfe475c0b9ada.jsonl b/manifests/da5437a4e861419fbc6cfe475c0b9ada.jsonl deleted file mode 100644 index e17110ace343dfe2bc058d8c13c7a446576bcfac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/da5437a4e861419fbc6cfe475c0b9ada.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/da5437a4e861419fbc6cfe475c0b9ada.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.4.3.15 Nếu dùng thiết bị nâng để xếp hàng, khi hàng chưa hạ xuống, mọi người không được đứng trong thùng xe, thùng toa hoặc ngồi trong buồng lái; người lao động phải đứng ngoài thùng xe, thùng toa để điều chỉnh hàng bằng móc, bằng dây.\n2.4.4 Vận chuyển bằng tàu hỏa, xe goòng\n2.4.4.1 Đường sắt, đường goòng phải xây dựng tuân thủ quy định của giao thông đường sắt hiện hành. Độ dốc của đường sắt, đường goòng dùng cho các toa xe hoặc goòng đẩy tay không lớn hơn 2 %.\n2.4.4.2 Công trường phải tổ chức kiểm tra chặt chẽ các tuyến đường, các ghi chuyển hướng, các đoạn đường cong.\n2.4.4.3 Các cầu cạn trên các tuyến đường phải có lan can bảo vệ hai bên. Khoảng cách từ thành toa xe đến lan can không nhỏ hơn 1 m. Mặt cầu phải lát ván khít, trên mặt ván ở các đoạn dốc phải có các thanh gỗ nẹp ngang để chống trượt cho người lao động đẩy xe qua lại.\n2.4.4.4 Khoảng cách giữa các xe goòng đẩy tay chạy cùng chiều trên một tuyến đường không được nhỏ hơn 20 m đối với đường bằng; không nhỏ hơn 30 m đối với các đoạn đường dốc. Xe goòng phải có phanh chân, chốt hãm tốt. Không được hãm xe goòng bằng cách chèn bánh hoặc bằng bất kì hình thức nào khác. Trước khi cho goòng hoạt động, người điều khiển phải kiểm tra lại thiết bị hãm.\n2.4.4.5 Đối với goòng đẩy tay phải luôn luôn có người điều khiển. Không được đứng trên goòng khi goòng đang chạy hoặc để goòng chạy tự do.\n2.4.4.6 Khi kéo goòng lên dốc bằng dây cáp, phải có biện pháp ngăn không cho người qua lại ở khu vực chân dốc và hai bên tuyến dây cáp.\n2.4.4.7 Tốc độ đẩy goòng không được lớn hơn 6 km/h. Khi gần tới chỗ tránh hoặc bàn xoay phải giảm tốc độ cho goòng chạy chậm dần. Khi goòng chạy phải có còi báo hiệu cho mọi người tránh xa đường goòng. Nếu bị sự cố (đổ goòng, trật bánh,...), phải báo hiệu cho các goòng phía sau dừng lại. Khi chạy goòng ban đêm hoặc qua các đường hầm phải có đèn chiếu sáng đầy đủ.\n2.4.4.8 Trước khi bốc xếp hàng hoá lên hoặc xuống goòng phải hãm phanh, chèn bánh. Những goòng có thùng lật phải đóng chốt hãm. Hàng xếp trên goòng phải chằng buộc chắc chắn. Nếu là hàng rời thì phải chất thấp hơn thành goòng 5 cm.\n2.4.5 Vận chuyển bằng đường thủy\n2.4.5.1 Trước khi bốc xếp hàng hoá lên, xuống tàu, thuyền... phải neo giữ tàu, thuyền chắc chắn. Bốc xếp hàng phải có thuyền trưởng hoặc người được thuyền trưởng ủy nhiệm hướng dẫn và giám sát.\n2.4.5.2 Cầu lên xuống tàu, thuyền không được dốc quá 30^0 và phải có nẹp ngang. Chiều rộng của mặt cầu không nhỏ hơn 0,3 m khi đi 1 chiều; không nhỏ hơn 1 m khi đi hai chiều. Một đầu cầu phải có máu mắc vào tàu, thuyền, đầu kia tựa vững chắc vào bờ. Khi cầu dài quá 3 m phải có giá đỡ giữa nhịp.\n17\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/da5437a4e861419fbc6cfe475c0b9ada.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/da5bee50c0f44411b4ca4832f8282f88.jsonl b/manifests/da5bee50c0f44411b4ca4832f8282f88.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..228301ecbf8061a85b6e6cfe1f1f83c4e50e069a --- /dev/null +++ b/manifests/da5bee50c0f44411b4ca4832f8282f88.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/da5bee50c0f44411b4ca4832f8282f88.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011
13.2Huyện lộ 212: đoạn từ cách chợ Đông Quy đến bốt 100m qua chợ Đông Quy 100m3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
13.3Huyện lộ 212: đoạn từ qua chợ Đông Quy sau 100m đến hốt địa phận xã Toàn thắng2.2001.3209901.3207925941.100660495
Khu vực 2
13.4Đường trục xã450390330270234198225195165
13.5Đường nhựa trung liệt số 11 Điện Giám450390330270234198225195165
13.6Đường trục thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
13.7Đường trục khu vực còn lại200120100
14Xã Toàn Minh
Khu vực 2
14.1Đường trục xã450390330270234198225195165
14.2Đường trục thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
14.3Đường trục khu vực còn lại200120100
15Xã toàn thắng
Khu vực 1
15.1Huyện lộ 212: đoạn từ giúp địa phận xã toàn thắng đến cách chợ Trĩ 100m2.2001.3209901.3207925941.100660495
15.2Huyện lộ 212: đoạn từ cách chợ Trĩ đến bốt 100m đến qua chợ Trĩ 100m2.7001.6201.2201.6209727321.350810610
15.3Huyện lộ 212: đoạn qua chợ Trĩ sau 100m địa phận xã toàn thắng2.2001.3209901.3207925941.100660495
15.4Đường Châu Trĩ - Bốt Sìn1.7001.0207701.020612462850510385
Khu vực 2
15.5Đường trục xã450390330270234198225195165
15.6Đường trục thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
15.7Đường trục khu vực còn lại200120100
16Xã Bắc Hưng
Khu vực 1
16.1Huyện lộ 212: đoạn từ giúp địa phận xã toàn thắng đến cách quân Chảy 50m2.2001.3209901.3207925941.100660495
16.2Huyện lộ 212: đoạn cách quân Chảy 50m đến qua quân Chảy 50m2.7001.6201.2201.6209727321.350810610
16.3Huyện lộ 212: đoạn cách quân Chảy 50 m đến hốt địa phận xã Bắc Hưng2.2001.3209901.3207925941.100660495
16.4Đường quân Chảy - Đê: Quân chảy - ngã 4 vào China1.8001.0808101.080648486900540405
16.5Đường từ quân Chảy - Chảy C4: Ngã 4 China - Hốt địa phận xã Bắc Hưng2.3001.3809901.3808285941.150690495
Khu vực 2
16.7Đường trục xã450390330270234198225195165
16.8Đường trục thôn300200200180120120150100100
Khu vực 3
\nPage 5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/da5bee50c0f44411b4ca4832f8282f88.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1759 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/da6246ad5b0e405b9e83bab91ad2d427.jsonl b/manifests/da6246ad5b0e405b9e83bab91ad2d427.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6dad05b0ffb4f43641afb5418ab3e4959cedc185 --- /dev/null +++ b/manifests/da6246ad5b0e405b9e83bab91ad2d427.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/da6246ad5b0e405b9e83bab91ad2d427.png", + "output_text": "\nĐiều 73. Phạm vi thi hành\n1. Điều lệ hoặc Quy chế tổ chức và hoạt động của đơn vị thành viên, đơn vị phụ thuộc không được trái với Điều lệ này.\n2. Trường hợp các quy định của pháp luật hiện hành thay đổi dẫn đến mâu thuẫn với quy định tại Điều lệ này thì phải thực hiện theo quy định của pháp luật./.\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHỦ TỊCH NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n61\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/da6246ad5b0e405b9e83bab91ad2d427.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/da64badae3e14e75b51d9effbf060471.jsonl b/manifests/da64badae3e14e75b51d9effbf060471.jsonl deleted file mode 100644 index 1e9823ed04de4de97d2612e4d06874f741e6300c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/da64badae3e14e75b51d9effbf060471.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/da64badae3e14e75b51d9effbf060471.png", - "output_text": "\n32. Quần áo thu đông\nTechnical drawing of a winter uniform for men and women.\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/da64badae3e14e75b51d9effbf060471.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/da79d588919848738b632a473733d5ae.jsonl b/manifests/da79d588919848738b632a473733d5ae.jsonl deleted file mode 100644 index 0183733475d5c1efb7c23ae7f0dcd9e7c58e330f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/da79d588919848738b632a473733d5ae.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/da79d588919848738b632a473733d5ae.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BTTTT\nxây ra sụt áp và ngắt quãng điện áp trên công đầu vào nguồn điện lưới AC.\n\n▪ Phương pháp thử\n\nCác yêu cầu và đánh giá kết quả đo thử sau đây phải được áp dụng.\nPhương pháp thử phải phù hợp với TCVN 8241-4-11:2009 [7].\nCác mức thử phải là:\n\nSụt áp: điện áp còn lại 0 % đối với 0,5 chu kỳ;\nSụt áp: điện áp còn lại 0 % đối với 1 chu kỳ;\nSụt áp: điện áp còn lại 70 % đối với 25 chu kỳ (với 50 Hz);\nNgắt quãng điện áp: điện áp còn lại 0 % đối với 250 chu kỳ (với 50 Hz).\n\n\n▪ Tiêu chí chất lượng\n\nCác tiêu chí chất lượng sau đây áp dụng cho sụt áp:\n- Với máy phát, tiêu chí chất lượng đối với hiện tượng đột biến cho máy phát phải được áp dụng (xem mục 6 trong phần Điều kiện riêng liên quan của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14]).\n- Với máy thu, tiêu chí chất lượng đối với hiện tượng đột biến cho máy thu phải được áp dụng (xem mục 6 Phụ lục D trong phần Điều kiện riêng liên quan của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14]).\n- Đối với thiết bị phụ thuộc, tiêu chí đạt/không đạt do nhà sản xuất cung cấp (xem B.4 Phụ lục B) phải được áp dụng, trừ khi thiết bị phụ thuộc được đo kiểm đầu nối với máy thu hoặc máy phát trong trường đó các tiêu chí chất lượng bên trên phải được áp dụng.\nCác tiêu chí chất lượng sau đây áp dụng cho ngắt quãng điện áp:\n- Trong trường hợp thiết bị được trang bị hoặc đầu nối với nguồn ắc qui dự phòng, tiêu chí chất lượng đối với hiện tượng đột biến cho máy phát hoặc máy thu thu phải được áp dụng (xem mục \"Tiêu chí chất lượng\" trong phần Điều kiện riêng liên quan từng phần của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14]).\n- Trong trường hợp thiết bị chỉ được cung cấp nguồn từ mạng điện lưới (không sử dụng nguồn ắc qui dự phòng) dữ liệu người dùng thường xuyên thay đổi có thể bị mất, kết nối thông tin cần thiết nếu có không được duy trì, các chức năng bị mất cần được khôi phục bởi người sử dụng hoặc nhà khai thác;\n- Phải không có các đáp ứng không chủ định xảy ra khi kết thúc phép thử;\n- Trong trường hợp mất các chức năng hoặc mất dữ liệu người dùng, các yếu tố này phải được ghi vào báo cáo đo kiểm.\n- Đối với thiết bị phụ trợ tiêu chí đạt/không đạt do nhà sản xuất công bố (xem B.4 Phụ lục B) phải được áp dụng, trừ khi thiết bị phụ thuộc được đo kiểm khi đầu nối với máy thu hoặc máy phát, trong trường hợp đó các tiêu chí chất lượng bên trên phải được áp dụng.\n2.2.9. Miễn nhiệm đối với quá áp\nPhép thử này phải được thực hiện trên công nguồn điện lưới AC (nếu có) của thiết bị thông tin vô tuyến và thiết bị phụ trợ liên quan.\nPhép thử này phải được thực hiện bổ sung trên các công thông tin nếu có.\n21\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/da79d588919848738b632a473733d5ae.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/da7b68c4a4b74500b90f8abc13c5e4d6.jsonl b/manifests/da7b68c4a4b74500b90f8abc13c5e4d6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..32ff3a54ecac69394035c36dc7d622cd0e6f66fa --- /dev/null +++ b/manifests/da7b68c4a4b74500b90f8abc13c5e4d6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/da7b68c4a4b74500b90f8abc13c5e4d6.png", + "output_text": "\nPage 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011121314151617
14Mạc Kinh ĐiệnIĐầu đườngCuối đường6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
15Quy TúcIGiáp đường Nguyễn Lương BằngCuối đường3.0001.8001.5001.4001.8001.0809008401.500900750700
16Trần Huy LiệuIĐầu đườngCuối đường5.0003.0002.5002.0003.0001.8001.5001.2002.5001.5001.2501.000
17Bùi Mộng HoaIĐầu đườngCuối đường6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
18Cao ToànIĐầu đườngCuối đường8.0004.8004.0003.2004.8002.8802.4001.9204.0002.4002.0001.600
19Mạc Đình ChiIĐầu đườngCuối đường6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
20Lê Đình ChỉIĐầu đườngCuối đường5.0003.0002.5002.0003.0001.8001.5001.2002.5001.5001.2501.000
Lê Khắc CẩnIĐầu đườngCuối đường6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
Ngã 3 Quân TrậtĐường Đất Đỏ6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
Giáp địa phận phường Quân TrậtNgã 3 đường Đồng Tâm5.0003.0002.5002.0003.0001.8001.5001.2002.5001.5001.2501.000
21Đông HoàINgã 3 đường Đồng TâmHết Trạm bom Đồng Khê4.0002.4002.0001.6002.4001.4401.2009602.0001.2001.000800
Hết Trạm bom Đồng KhêHết Trạm bom Mỹ Khê (giáp Dương Kinh)3.0001.8001.5001.4001.8001.0809008401.500900750700
22Đoàn KátIĐầu đườngCuối đường (Phan Đăng Lưu)5.0003.0002.5002.0003.0001.8001.5001.2002.5001.5001.2501.000
23Đường Quân TrậtIĐầu đường (giáp đường Trường Sơn)Đến hết Xi nghiệp gạch Mỹ Khê cũ6.0003.6003.0002.4003.6002.1601.8001.4403.0001.8001.5001.200
24Cự ViênIĐầu đườngCuối đường3.5002.1001.7501.4002.1001.2601.0508401.7501.050875700
25Khúc TrìIGiáp đường Phan Đăng LưuCuối đường (giáp đường Hoàng Quốc Việt)4.0002.4002.0001.6002.4001.4401.2009602.0001.2001.000800
26Lê TảoIGiáp đường Nguyễn MẫnCuối đường3.0001.8001.5001.4001.8001.0809008401.500900750700
27Thống TrụcITrần Nhân TôngCuối đường3.0001.8001.5001.4001.8001.0809008401.500900750700
28Trần NhộiIGiáp đường Nguyễn Lương BằngGiáp đường Hương Sơn3.0001.8001.5001.4001.8001.0809008401.500900750700
29Trần PhướcIĐầu đườngCuối đường2.5001.5001.4001.3501.5009008408101.250750700675
30Hương SơnIGiáp đường Trần Nhân TôngGiáp đường Nguyễn Lương Bằng3.5002.1001.7501.4002.1001.2601.0508401.7501.050875700
31Phù LưuIGiáp Trần Tắc VănHết nhà ông Tân3.0001.8001.5001.4001.8001.0809008401.500900750700
Trần Tắc VănNgã 3 UBND phường Phù Lĩn3.5002.1001.7501.4002.1001.2601.0508401.7501.050875700
32Lưu ÚcINgã 3 UBND phường Phù LĩnĐường Bắc Hà3.0001.8001.5001.4001.8001.0809008401.500900750700
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/da7b68c4a4b74500b90f8abc13c5e4d6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1479 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/da7c4736c44746989a150b1ff1b17043.jsonl b/manifests/da7c4736c44746989a150b1ff1b17043.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c9420cb00d4d22564431841abd32f87219ab492 --- /dev/null +++ b/manifests/da7c4736c44746989a150b1ff1b17043.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/da7c4736c44746989a150b1ff1b17043.png", + "output_text": "\nQCVN 01-131:2013/BNNPTNT\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêuGiai đoạnĐơn vị tính hoặc điểmMức độ biểu hiệnPhương pháp theo dõi
\n
    \n
  • - Xanh ần tím
  • \n
  • - Vàng ần xanh
  • \n
  • - Màu khác
  • \n
\n
1.2Đường kính thânChín công nghiệpcm\n
    \n
  • - Lớn: >3
  • \n
  • - Trung bình: 2 – 3
  • \n
  • - Nhỏ: <2
  • \n
\n
Đo đoạn giữa của 10 cây liền nhau/ô
1.3Bẹ láCuối thời kỳ vươn cao\n
    \n
  • - Đặc điểm lông:
  • \n
  • + Có lông
  • \n
  • + Không có lông
  • \n
  • - Độ bong lá:
  • \n
  • + Bong lá
  • \n
  • + Không bong lá
  • \n
\n
Quan sát 10 cây liền nhau/ô
1.4Phiến láCuối thời kỳ vươn cao\n
    \n
  • - Màu sắc:
  • \n
  • + Xanh
  • \n
  • + Xanh vàng
  • \n
  • + Xanh nhạt
  • \n
  • + Xanh thẫm
  • \n
  • - Độ rộng (giữa lá):
  • \n
  • + Hẹp: <3 cm
  • \n
  • + Trung bình: 3 – 5 cm
  • \n
  • + Rộng: >5 cm
  • \n
  • - Độ dài:
  • \n
  • + Ngắn: <0,8 m
  • \n
  • + Trung bình: 0,8 – 1 m
  • \n
  • + Dài: >1 m
  • \n
  • - Góc lá so với thân chính:
  • \n
  • + Hẹp: <25°
  • \n
  • + Trung bình 26 - 35°
  • \n
  • + Rộng: >36°
  • \n
\n
Quan sát 10 cây liền nhau/ô
1.5Mức độ ra hoa (trở cờ)Chín công nghiệp%\n
    \n
  • - Không ra hoa: <5
  • \n
  • - Ra hoa ít: 5 - 19
  • \n
  • - Ra hoa nhiều: >20
  • \n
\n
Quan sát tỷ lệ ra hoa của 10 cây liền nhau/ô
2.Đánh giá vụ to
2.1Thời gian mọc mầmMọc mầmNgàyTừ trồng đến khi có 50% số hom có mầm mọcQuan sát cả ô
2.2Sức đề nhánhKết thúc thời kỳ đề nhánhNhánh/cây mẹ\n
    \n
  • - Cao: >1,5
  • \n
  • - Khá: >1 – 1,5
  • \n
  • - Trung bình: 0,5 – 1
  • \n
  • - Kém: <0,5
  • \n
\n
Theo dõi cả ô
2.3Chiều cao câyChín công nghiệpcm\n
    \n
  • + Cao: >320
  • \n
  • + Khá: >290 – 320
  • \n
  • + Trung bình: 260 – 290
  • \n
  • + Kém: <260
  • \n
\n
Đo từ gốc đến đỉnh sinh trưởng của 10 cây đại diện/ô, lấy giá trị trung bình
2.4Khả năng chống chịu sâu bệnh hại chính
- SâuCuối thời kỳ mọc mầm, đề%\n
    \n
  • - Tỷ lệ cây bị sâu hại:
  • \n
  • + Tốt: 0 – 1,5
  • \n
  • + Khá: >1,5 – 5
  • \n
\n
\n
    \n
  • - Theo dõi cả ô
  • \n
  • - Loại sâu hại - Tỷ lệ cây (lông) bị sâu
  • \n
\n
\n4\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/da7c4736c44746989a150b1ff1b17043.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/da7eb8c295dc4f4e8b4dd5e43e4ff5ee.jsonl b/manifests/da7eb8c295dc4f4e8b4dd5e43e4ff5ee.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af16c85b9be9c320078f610a6cefcac0a038997c --- /dev/null +++ b/manifests/da7eb8c295dc4f4e8b4dd5e43e4ff5ee.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/da7eb8c295dc4f4e8b4dd5e43e4ff5ee.png", + "output_text": "\n\na) Phân tích đặc điểm điều kiện tự nhiên và hiện trạng môi trường;\nb) Phân tích thực trạng phát triển kinh tế - xã hội;\nc) Đánh giá chung.\n\n2. Phân tích, đánh giá tình hình thực hiện quản lý nhà nước về đất quốc phòng, đất an ninh.\n3. Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh theo chu kỳ 10 năm.\n4. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh kỳ trước:\na) Kết quả thực hiện các chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước;\nb) Đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân;\nc) Bài học kinh nghiệm.\n5. Xây dựng các báo cáo chuyên đề, các bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ.\n6. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề sau hội thảo.\n7. Đánh giá, nghiệm thu.\nĐiều 73. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh\n1. Xác định định hướng sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh:\na) Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh;\nb) Xây dựng quan điểm sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh;\nc) Xác định định hướng sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh đến từng vùng kinh tế - xã hội.\n2. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh:\na) Xác định các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong kỳ quy hoạch;\nb) Xác định nhu cầu sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh cho từng mục đích sử dụng quy định tại Điều 61 của Luật Đất đai trong kỳ quy hoạch phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia;\nc) Cân đối và phân bổ các chỉ tiêu sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh\n43\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/da7eb8c295dc4f4e8b4dd5e43e4ff5ee.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dafdf933bc824e06bbd8907b6536dcb6.jsonl b/manifests/dafdf933bc824e06bbd8907b6536dcb6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a6c314103f06fbc8ded9c5a81f15bfe263384d04 --- /dev/null +++ b/manifests/dafdf933bc824e06bbd8907b6536dcb6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dafdf933bc824e06bbd8907b6536dcb6.png", + "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 02.11.2015 08:35:07 +07:00\nBỘ Y TẾ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 25/2015/TT-BYT\nHà Nội, ngày 01 tháng 10 năm 2015\nUNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: ...S..... Ngày: ...19/10...\nTHÔNG TƯ\nQuy định về hồ sơ thư góp ý tại các cơ sở y tế\nCăn cứ Nghị định số 04/2015/NĐ-CP ngày 19 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ về thực hiện dân chủ trong hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập;\nCăn cứ Nghị định số 60/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết khoản 3 điều 63 của Bộ luật Lao động về thực hiện Quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc;\nCăn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;\nTheo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ - Bộ Y tế;\nBộ Y tế ban hành Thông tư quy định về hồ sơ thư góp ý tại các cơ sở y tế.\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nThông tư này quy định về nguyên tắc, vị trí, số lượng đặt, quy cách kích thước, màu sắc của hồ sơ thư góp ý; quy trình mở hồ sơ thư góp ý; quy trình xử lý thư góp ý được tiếp nhận từ hồ sơ thư góp ý tại các cơ sở y tế trong toàn quốc.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n\nCác cơ sở y tế trong toàn quốc.\nCông chức, viên chức, người lao động làm việc tại các cơ sở y tế.\nNgười bệnh, gia đình người bệnh; cá nhân, tổ chức có liên quan.\n\nĐiều 3. Nguyên tắc sử dụng hồ sơ thư góp ý và xử lý thư phản ánh, kiến nghị của nhân dân\n\nTôn thủ pháp luật, bảo đảm quyền phản ánh, kiến nghị của công chức, viên chức, người lao động, của người dân về hoạt động của các cơ sở y tế.\n\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/dafdf933bc824e06bbd8907b6536dcb6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/db0598c8f0604d0592e5322fb40ab421.jsonl b/manifests/db0598c8f0604d0592e5322fb40ab421.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0bbe87a6662fd513e59dc3bfa4fb067da95a956f --- /dev/null +++ b/manifests/db0598c8f0604d0592e5322fb40ab421.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/db0598c8f0604d0592e5322fb40ab421.png", + "output_text": "\nMẫu 5.4/BC-ĐCKH\n(Bìa I)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nBÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ... NĂM (20... - 20...) CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ)...\n..., tháng ... năm ...\n19\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/db0598c8f0604d0592e5322fb40ab421.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/db11ca9279c2447faa2b8f85deb80e70.jsonl b/manifests/db11ca9279c2447faa2b8f85deb80e70.jsonl deleted file mode 100644 index 53099257fd6e80f17b6c6f6b365eafec3b8e8daa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/db11ca9279c2447faa2b8f85deb80e70.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/db11ca9279c2447faa2b8f85deb80e70.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BTTTT\n1.4.4. Hiện tượng liên tục (Nhiều liên tục) (continuous phenomena)\nNhiều điện từ mà tác động của nó lên thiết bị hoặc trang thiết bị cụ thể không thể xếp vào một số các hiệu ứng đã biết.\n1.4.5. Cụm lắp ráp linh kiện điện/điện tử (ESA) (Electrical/Electronic Sub-Assembly (ESA))\nThiết bị điện/điện tử là một phần của thiết bị cùng với dây dẫn và các đầu nối điện liên quan để thực hiện một hoặc nhiều chức năng chuyên biệt.\n1.4.6. Cổng vỏ (enclosure port)\nRanh giới vật lý của thiết bị mà trường điện từ có thể bức xạ và gây ảnh hưởng.\nCHÚ THÍCH: Trong trường hợp thiết bị có anten liền, cổng này không cách ly với cổng anten\n1.4.7. Thiết bị chủ (host equipment)\nThiết bị bất kỳ có đầy đủ chức năng sử dụng khi không đầu nối với thiết bị thông tin vô tuyến, mà việc đầu nối này là cần thiết để thiết bị thông tin vô tuyến cung cấp chức năng vật lý và cài đặt vật lý phần thu phát.\nCHÚ THÍCH: Thiết bị chủ cũng bao hàm các thiết bị có thể chấp nhận một loạt các mô-đun vô tuyến khi chức năng sử dụng nguyên bản của thiết bị chủ không bị ảnh hưởng.\n1.4.8. Anten liền (integral antenna)\nAnten không thể tháo rời trong khi đo kiểm theo thông báo của nhà sản xuất.\n1.4.9. Nhà sản xuất (manufacturer)\nNhà sản xuất thiết bị hoặc đại diện được nhà sản xuất ủy quyền hoặc nhà cung cấp thiết bị.\n1.4.10. Thiết bị di động (mobile equipment)\nMáy thu, máy phát hoặc máy thu phát dùng để lắp đặt và sử dụng trên phương tiện vận tải và được cung cấp nguồn điện từ acqui chính của phương tiện.\n1.4.11. Thiết bị vô tuyến nhiều khối (multi-radio equipment)\nThiết bị thông tin vô tuyến bao gồm hai hoặc nhiều máy phát và/hoặc máy thu, sử dụng các công nghệ khác nhau có thể hoạt động đồng thời.\nHình 1- Thiết bị vô tuyến nhiều khối\n1.4.12. Thiết bị vô tuyến nhiều khối tiêu chuẩn (multi-standard radio)\nThiết bị thông tin vô tuyến có máy thu, máy phát có thể xử lý đồng thời hai hoặc nhiều sóng mang trong các thành phần RF hoạt động chung trên băng thông cụ thể\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/db11ca9279c2447faa2b8f85deb80e70.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/db1ebc8a40f94ef98e8aeb41730c45b4.jsonl b/manifests/db1ebc8a40f94ef98e8aeb41730c45b4.jsonl deleted file mode 100644 index 54f3d789c9493512fbdbfab7554705ff275b8215..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/db1ebc8a40f94ef98e8aeb41730c45b4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/db1ebc8a40f94ef98e8aeb41730c45b4.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BTTTT\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
IFTần số trung gian
ISDNMạng số đa dịch vụ
ITEThiết bị công nghệ thông tin
PSTNMạng viễn thông chuyên mạch công cộng
RFTần số vô tuyến
RmsGiá trị hiệu dụng
TTHiện tượng đột biến tại máy phát
TRHiện tượng đột biến tại máy thu
UWBBăng siêu rộng
xDSLĐường dây thuê bao số kiểu-x
\n2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT\n2.1. Phát xạ EMC\n2.1.1. Khả năng áp dụng các phép đo phát xạ EMC\nCác ứng dụng đo kiểm phát xạ EMC trên các cổng của thiết bị thông tin vô tuyến có trong Bảng 1.\nBảng 1- Các phép đo kiểm phát xạ EMC dùng cho thiết bị thông tin vô tuyến và phụ trợ liên quan trong phạm vi quy chuẩn\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Hiện tượngÁp dụngYêu cầu kiểm tra thiết bịCác mục tham chiếu trong quy chuẩn này
Thiết bị thông tin vô tuyến và phụ trợ sử dụng cố định (ví dụ: thiết bị trạm)Thiết bị thông tin vô tuyến và phụ trợ sử dụng cho phương tiện vận tải (ví dụ: thiết bị di động)Thiết bị thông tin vô tuyến và phụ trợ sử dụng cho xách tay (thiết xách tay)
Phát xạ bức xạVỏ của thiết bị phụ trợÁp dụng cho phép đo kiểm độc lậpÁp dụng cho phép đo kiểm độc lậpÁp dụng cho phép đo kiểm độc lập2.1.3
Phát xạ dẫnCổng vào/ra nguồn DCÁp dụngÁp dụngKhông áp dụng2.1.4
Phát xạ dẫnCổng vào/ra nguồn ACÁp dụngKhông áp dụngKhông áp dụng2.1.5
Phát xạ dòng hàiCổng đầu vào nguồn ACÁp dụngKhông áp dụngKhông áp dụng2.1.6
Dao động biên độ và biên động dạng sóng điện ápCổng đầu vào nguồn ACÁp dụngKhông áp dụngKhông áp dụng2.1.7
Phát xạ dẫnCổng viễn thôngÁp dụngKhông áp dụngKhông áp dụng2.1.8
\n10\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/db1ebc8a40f94ef98e8aeb41730c45b4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/db6efb52f8534e9f8ee448fcbbc83589.jsonl b/manifests/db6efb52f8534e9f8ee448fcbbc83589.jsonl deleted file mode 100644 index dd83d0a90d9d10985df01dd14684653d448dea05..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/db6efb52f8534e9f8ee448fcbbc83589.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/db6efb52f8534e9f8ee448fcbbc83589.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.12.3.3 Đào hố móng, đường hào ở nơi ẩm ướt hoặc đất cát dễ bị sụt lún, phải dùng ván ghép khít với nhau và phải đóng sâu xuống đáy hố đào tối thiểu 0,75 m.\n2.12.3.4 Đào hố móng, đường hào ở vùng đất cát chảy phải tính toán thiết kế ván chống riêng, trong đó bao gồm các biện pháp gia cố vách chống và hạ mực nước ngầm.\n2.12.3.5 Đào hố móng, đường hào ngay cạnh các hố đào cũ đã lấp đất, nhưng đất lấp chưa ổn định phải có biện pháp gia cố vách chống chắc chắn và trong quá trình đào phải thường xuyên quan sát tình trạng của vách chống.\n2.12.3.6 Nếu thu hồi thanh chống ở những vùng đất dễ bị sụt lún hoặc ở bên cạnh các công trình cũ có thể làm mất ổn định vách hố đào hoặc công trình đó, phải tháo từng phần hoặc để lại toàn bộ hệ chống.\n2.12.3.7 Khi đào đất bằng máy phải dùng hệ vách chống không có thanh chống hoặc nếu không chống vách phải tạo mái dốc như quy định tại 2.12.2.1.\n2.12.4 Đào đất thủ công\n2.12.4.1 Dùng cuốc, xẻng hoặc bất kì dụng cụ cầm tay nào khác phải đúng quy định tại 2.5. Đặc biệt cần lưu ý quy định tại 2.12.1.5.\n2.12.4.2 Đất đào dưới đáy hố móng, đường hào phải đổ vào khu vực, vị trí đã được quy định trong thiết kế thi công, nhưng phải cách miệng hố ít nhất là 0,5 m. Đất đổ lên miệng hố đào phải có độ dốc không quá 45° so với mặt phẳng ngang. Khi đào đất bên sườn đồi, núi phải có biện pháp chống đất, đá lăn bất ngờ theo mái dốc.\n2.12.4.3 Công tác thoát nước, kiểm tra tình trạng vách hố đào mái dốc, làm bậc lên xuống phải theo đúng quy định tại 2.12.1.8, 2.12.1.11, 2.12.1.18.\n2.12.4.4 Khi đào hố móng, đường hào sâu hơn 2 m phải bố trí ít nhất là 2 người lao động cùng làm việc, nhưng phải đứng cách xa nhau để có thể cấp cứu kịp thời khi xảy ra tai nạn bất ngờ.\n2.12.4.5 Không được bố trí người làm việc trên miệng hố móng trong khi đang có người làm việc bên dưới hố đào cùng một khoang mà đất, đá có thể rơi, lún xuống người ở dưới.\n2.12.4.6 Không được ngồi nghỉ ở cạnh hố đào hoặc thành đất đắp.\n2.12.5 Đào đất bằng máy\n2.12.5.1 Đào đất bằng máy xúc\n2.12.5.1.1 Trong thời gian máy hoạt động mọi người không được đi lại trên mái dốc tự nhiên cũng như trong phạm vi bán kính hoạt động của máy. Khu vực này phải có biển báo.\n2.12.5.1.2 Nền đất máy phải ổn định, bằng phẳng. Nếu nền đất yếu phải lát tà vẹt, xe phải có vật kê chèn chắc chắn.\n40\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/db6efb52f8534e9f8ee448fcbbc83589.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/db7a67343cdc41e6bb7f99c43de18da4.jsonl b/manifests/db7a67343cdc41e6bb7f99c43de18da4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..09add3a43d4073046d548b30865233788a964dfa --- /dev/null +++ b/manifests/db7a67343cdc41e6bb7f99c43de18da4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/db7a67343cdc41e6bb7f99c43de18da4.png", + "output_text": "\nBảng 11\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNội dung công việcCơ cấu (%)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Công tác chuẩn bị3,52
2Điều tra khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra43,48100,00
2.1Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất9,66
2.2Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra100,00
2.3Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra9,66
2.4Xác định mức giá của các vị trí đất4,83
2.5Thống kê giá đất thị trường4,83
2.6Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra14,50
3Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp huyện16,26
4Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnh và đánh giá kết quả thực hiện bằng giá đất hiện hành8,13
5Xây dựng bảng giá đất điều chỉnh22,36
5.1Xây dựng bảng giá đất điều chỉnh7,11
5.1.1Bảng giá đất điều chỉnh của 01 loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp2,03
5.1.2Bảng giá đất điều chỉnh của 01 loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp5,08
5.2Xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh (nếu có)5,08
5.3Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất điều chỉnh10,17
6Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất điều chỉnh5,08
7In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất điều chỉnh1,17
Tổng100,00100,00
\n2.2. Thiết bị\nBảng 12\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTDanh mục thiết bịĐơn vị tínhCông suất (kW/h)Định mức (ca/tính trung bình)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Máy in A3Cái0,513,20
2Máy vi tínhCái0,430,45
3Máy điều hòa nhiệt độCái2,215,23
4Máy chiếu (slide)Cái0,56,09
5Máy tính xách tayCái0,540,2366,67
6Máy phô tôCái1,567,05
7Máy ảnhCái83,33
8Điện năngkW173,28
\n14\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/db7a67343cdc41e6bb7f99c43de18da4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/db9d76dca5634f16a1c46ff3ee3ec0bb.jsonl b/manifests/db9d76dca5634f16a1c46ff3ee3ec0bb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dd49a37fbee608c58cffcd2937ed9e65f0531b7a --- /dev/null +++ b/manifests/db9d76dca5634f16a1c46ff3ee3ec0bb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/db9d76dca5634f16a1c46ff3ee3ec0bb.png", + "output_text": "\nPhụ lục số 02:\nHệ thống biểu trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\n
STTKý hiệu biểuTên biểu
1Biểu 01/CTHiện trạng sử dụng đất năm 20... của tỉnh (thành phố) ...
2Biểu 02/CTKết quả thực hiện quy hoạch/kế hoạch sử dụng đất kỳ trước tỉnh (thành phố) ...
3Biểu 03/CTQuy hoạch sử dụng đất đến năm 20... của tỉnh (thành phố) ...
4Biểu 04/CTPhân kỳ quy hoạch sử dụng đất của tỉnh (thành phố) ...
5Biểu 05/CTPhân kỳ diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch của tỉnh (thành phố) ...
6Biểu 06/CTPhân kỳ diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch của tỉnh (thành phố) ...
7Biểu 07/CTKế hoạch sử dụng đất kỳ đầu/kỳ cuối phân theo năm của tỉnh (thành phố) ...
8Biểu 08/CTKế hoạch sử dụng đất đến năm 20... của tỉnh (thành phố) ...
9Biểu 09/CTKế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất kỳ đầu/kỳ cuối phân theo năm của tỉnh (thành phố) ...
10Biểu 10/CTKế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất kỳ đầu/kỳ cuối phân theo đơn vị hành chính của tỉnh (thành phố) ...
11Biểu 11/CTKế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng kỳ đầu/kỳ cuối phân theo năm của tỉnh (thành phố) ...
12Biểu 12/CTKế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng kỳ đầu/kỳ cuối phân theo đơn vị hành chính của tỉnh (thành phố) ...
13Biểu 13/CTDanh mục các công trình, dự án thực hiện trong kỳ kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu/kỳ cuối của tỉnh (thành phố) ...
14Biểu 14/CTDiện tích, cơ cấu sử dụng đất các khu chức năng của tỉnh (thành phố) ...
15Biểu 15/CTChu chuyển đất đai trong kỳ quy hoạch sử dụng đất 10 năm (20...-20...) của tỉnh (thành phố) ...
16Biểu 16/CTChu chuyển đất đai trong kỳ kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu/kỳ cuối (20...-20...) của tỉnh (thành phố) ...
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/db9d76dca5634f16a1c46ff3ee3ec0bb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/db9ddb38add34061b6a2c86a79faf6ea.jsonl b/manifests/db9ddb38add34061b6a2c86a79faf6ea.jsonl deleted file mode 100644 index 70791b0ee439131a340b81a436087b5ae02445b0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/db9ddb38add34061b6a2c86a79faf6ea.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/db9ddb38add34061b6a2c86a79faf6ea.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.21.2.3 Chỉ được phép tiến hành lắp đặt các thiết bị công nghệ khi có hồ sơ kỹ thuật, các hướng dẫn về lắp ráp, vận hành và biện pháp thi công, biện pháp an toàn.\n2.21.2.4 Phải thực hiện mọi biện pháp để phòng động cơ điện tự hoạt động trở lại, khi lắp đặt các thiết bị công nghệ có truyền động điện.\n2.21.3 Thử nghiệm các thiết bị công nghệ\n2.21.3.1 Trước khi thử nghiệm (không tải và có tải) phải:\n\nPhổ biến cho những người tham gia thử nghiệm nắm được yêu cầu, trình tự công việc làm, những biện pháp đảm bảo an toàn lao động đã được duyệt;\nThông báo cho những người làm việc ở khu vực gần nơi thử nghiệm biết thời gian bắt đầu và kết thúc cuộc thử nghiệm;\nRào chắn hoặc đặt các vị trí gác bảo vệ không để người lạ mặt vào trong khu vực thử nghiệm;\nKiểm tra lại các liên kết giữa thiết bị và bộ máy, tình trạng cách điện và tiếp địa của phần điện, trang thiết bị. Kiểm tra lại hệ thống khởi động, phanh hãm, các phận đo kiểm tra và bảo vệ;\nĐảm bảo ánh sáng đầy đủ cho các vị trí làm việc; Làm vệ sinh loại bỏ các vật lạ ra khỏi thiết bị; Kiểm tra hệ thống tín hiệu;\nTrong trường hợp cần thiết, phải đặt hệ thống tín hiệu báo động sự cố, tố cấp cứu.\n\n2.21.3.2 Áp lực trong thiết bị cần thử phải tăng từ từ một cách đều đặn và không vượt quá mức quy định. Phải thường xuyên kiểm tra các chỉ số của đồng hồ đo và sự hoạt động của toàn bộ hệ thống thiết bị đang thử nghiệm.\n2.21.3.3 Tất cả các đường ống và phụ kiện chịu áp lực trước khi đầu nối phải được thử nghiệm bằng phương pháp thủy lực.\n2.21.3.4 Trước khi chạy thử toàn bộ thiết bị, cần phải cho động cơ chạy không tải và chạy từng phần.\n\nChạy thử thiết bị lần đầu nhất thiết phải chạy không tải, sau đó kiểm tra lại toàn diện khi đã dừng thiết bị hoàn toàn;\nChỉ được cho thiết bị chạy có tải sau khi đã thử không tải; phải tuân theo hướng dẫn của nhà sản xuất.\n\n2.21.3.5 Sau khi ngừng thử nghiệm phần cơ, trong giờ nghỉ hoặc lúc xem xét kiểm tra các phần động của thiết bị, phải cắt nguồn cung cấp năng lượng.\n2.21.3.6 Khi thử nghiệm các thiết bị công nghệ, không được:\n\nĐể người đứng trước các cửa, nắp, các mối liên kết bằng mặt bích của các thiết bị chịu áp lực;\nTháo gỡ các che chắn bảo vệ;\n\n69\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/db9ddb38add34061b6a2c86a79faf6ea.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dbd4e39d29ef479496e103e0a6f1bf3d.jsonl b/manifests/dbd4e39d29ef479496e103e0a6f1bf3d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..86020ece3622592135756ae0e80eb1b585b52faf --- /dev/null +++ b/manifests/dbd4e39d29ef479496e103e0a6f1bf3d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dbd4e39d29ef479496e103e0a6f1bf3d.png", + "output_text": "\n10\nSeal of the Hoi đồng nhân dân tỉnh (People's Council of the Province)\nPHỤ LỤC 02\nPhương pháp xác định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển\n(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh)\nCăn cứ vào các tiêu chí để tính ra số điểm của từng huyện, thị xã, thành phố và tổng số điểm của 9 huyện, thị xã, thành phố làm căn cứ để phân bổ vốn đầu tư trong cần đối, theo các công thức sau:\na) Tiêu chí dân số:\n\nGọi tổng số điểm tiêu chí dân số chung của huyện, thị xã, thành phố thứ i là A_i .\nGọi số điểm của dân số huyện, thị xã, thành phố thứ i là h_i .\nGọi số điểm của số dân là người dân tộc số huyện, thị xã, thành phố thứ i là k_i .\n\nĐiểm của tiêu chí dân số huyện, thị xã, thành phố thứ i sẽ là:\nA_i = h_i + k_i\nb) Tiêu chí về trình độ phát triển:\n\nGọi tổng số điểm của tiêu chí trình độ phát triển của huyện, thị xã, thành phố thứ i là B_i .\nGọi số điểm của tiêu chí tỷ lệ nghèo huyện, thị xã, thành phố thứ i là l_i .\nGọi số điểm của tiêu chí thu nội địa phần huyện, thị xã, thành phố quản lý (không bao gồm khoản thu tiền sử dụng đất) của huyện, thị xã, thành phố thứ i là m_i .\n\nĐiểm của tiêu chí trình độ phát triển huyện, thị xã, thành phố thứ i sẽ là:\nB_i = l_i + m_i\nc) Tiêu chí diện tích tự nhiên các huyện, thị xã, thành phố:\n\nGọi tổng số điểm của tiêu chí diện tích của huyện, thị xã, thành phố thứ i là C_i .\n\nd) Tiêu chí tỷ lệ diện tích đất trồng lúa trên tổng diện tích đất tự nhiên\n\nGọi tổng số điểm của tiêu chí tỷ lệ diện tích đất trồng lúa trên tổng diện tích đất tự nhiên của huyện, thị xã, thành phố thứ i là D_i\n\ne) Tiêu chí đơn vị hành chính cấp xã:\n\nGọi số điểm tiêu chí đơn vị hành chính cấp xã của huyện, thị xã, thành phố thứ i là O_i\nGọi số điểm của tiêu chí đơn vị hành chính cấp xã đặc biệt khó khăn, xã 135, xã bãi ngang của huyện, thị xã, thành phố thứ i là P_i .\n\nTổng số điểm của tiêu chí đơn vị hành chính huyện, thị xã, thành phố thứ i sẽ là E_i .\nE_i = O_i + P_i\nD:\\QUYENQUYEN\\SNQKH\\9(Tie)15-2015 NQ ban hành nguyên tục tieuchiphanbevon 2016 - 2020-QPPL.doc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/dbd4e39d29ef479496e103e0a6f1bf3d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dc970ba61b0d445194ab53c4631a279b.jsonl b/manifests/dc970ba61b0d445194ab53c4631a279b.jsonl deleted file mode 100644 index d5489a930267da5606db988ff87567e7a242491b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/dc970ba61b0d445194ab53c4631a279b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/dc970ba61b0d445194ab53c4631a279b.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
II\n

1. Nhiên liệu:
\na) Xăng ô tô
\nb) Dầu Diesel;
\nc) Mazut;
\nd) Dầu thô.

\n

2. Vật liệu nổ công nghiệp:
\na) Thuốc nổ TEN;
\nb) Thuốc nổ TNT.

\n
Bộ Công Thương
III\n

1. Thuốc bảo vệ thực vật
\n2. Hóa chất khử khuẩn, khử trùng làm sạch môi trường, xử lý nước trong nuôi trồng thủy sản
\na) Hóa chất sát trùng cho gia súc, gia cầm;
\nb) Hóa chất sát trùng cho nuôi trồng thủy sản.

\n

3. Thuốc phòng, chống dịch bệnh cho gia súc, gia cầm, nuôi trồng thủy sản:
\na) Thuốc thú y;
\nb) Vắc xin các loại.

\n

4. Hạt giống:
\na) Hạt giống lúa;
\nb) Hạt giống rau;
\nc) Hạt giống ngô.

\n
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
IV\n

1. Một số vật tư phục vụ quốc phòng, bảo vệ biên giới, biển, đảo và động viên công nghiệp:
\na) Vũ khí các loại;
\nb) Phương tiện tác chiến đa năng;
\nc) Xe nghiệp vụ chuyên dụng;
\nd) Công cụ hỗ trợ, trang thiết bị bảo vệ cán bộ, chiến sĩ khi làm nhiệm vụ;
\nđ) Trang thiết bị kỹ thuật mật mã;
\ne) Hệ thống thông tin liên lạc và giám sát thông tin;
\ng) Phương tiện, trang thiết bị, phụ tùng nghiệp vụ chuyên dụng quốc phòng;
\nh) Vật tư, phụ tùng đồng bộ để sản xuất, sửa chữa vũ khí, trang thiết bị quốc phòng;
\ni) Thuốc nổ và vật liệu nổ quân dụng.

\n

2. Nhiên liệu:
\na) Nhiên liệu chuyên dùng cho quân sự;
\nb) Xăng ô tô;
\nc) Dầu Diesel.

\n

3. Vật tư, máy móc, thiết bị, phương tiện chuyên dùng ngành cơ yếu

\n
Bộ Quốc phòng
\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/dc970ba61b0d445194ab53c4631a279b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dca5563c9f5d4e53a403f905c14c1944.jsonl b/manifests/dca5563c9f5d4e53a403f905c14c1944.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..585deacab183b779e9218c6902a9df7b28159f69 --- /dev/null +++ b/manifests/dca5563c9f5d4e53a403f905c14c1944.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dca5563c9f5d4e53a403f905c14c1944.png", + "output_text": "\n(Bìa 2)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nBÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 20... VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ)...\nNgày ... tháng ... năm ...\nSỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG... (Ký tên, đóng dấu)\nNgày ... tháng ... năm ...\nỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ)... (Ký tên, đóng dấu)\n24\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/dca5563c9f5d4e53a403f905c14c1944.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dce93bbbfb414bce96d684c8c46d6bc8.jsonl b/manifests/dce93bbbfb414bce96d684c8c46d6bc8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa2e46a3b4813a43fe39be50ab8f1e4a7d7bdeed --- /dev/null +++ b/manifests/dce93bbbfb414bce96d684c8c46d6bc8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dce93bbbfb414bce96d684c8c46d6bc8.png", + "output_text": "\nĐẶT VẤN ĐỀ\nPhần I\nSỰ CẦN THIẾT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT\nI. CĂN CỨ PHÁP LÝ ĐỂ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT\nII. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ BỒ SUNG ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG TÁC ĐỘNG ĐẾN VIỆC SỬ DỤNG ĐẤT\n2.1. Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và thực trạng môi trường.\n2.2. Phân tích, đánh giá bổ sung thực trạng phát triển kinh tế - xã hội.\n2.3. Phân tích đánh giá bổ sung về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất.\nIII. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ BỒ SUNG TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN THỜI ĐIỂM ĐIỀU CHỈNH\n3.1. Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai.\n3.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất.\nIV. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT\n4.1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất kỳ trước.\n4.2. Đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân của tồn tại trong thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước.\n4.3. Bài học kinh nghiệm trong việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sử dụng đất kỳ tới.\nPhần II\nPHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT\nI. ĐIỀU CHỈNH ĐỊNH HƯỚNG SỬ DỤNG ĐẤT\n1.1. Khát quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.\n1.2. Quan điểm sử dụng đất.\n1.3. Định hướng sử dụng đất theo khu chức năng.\nII. PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT\n2.1. Chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội\n2.1.1. Chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế;\n32\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/dce93bbbfb414bce96d684c8c46d6bc8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dd0862d0939547418cc8131b02ee8e09.jsonl b/manifests/dd0862d0939547418cc8131b02ee8e09.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5149661a2506cb268eea24a9b8f44241d21ab568 --- /dev/null +++ b/manifests/dd0862d0939547418cc8131b02ee8e09.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dd0862d0939547418cc8131b02ee8e09.png", + "output_text": "\nBiểu 08/QP(AN)\nKẾ HOẠCH GIAO LẠI DIỆN TÍCH ĐẤT QUỐC PHÒNG (ĐẤT AN NINH) CHO ĐỊA PHƯƠNG PHÂN ĐẸN TỪNG NĂM\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTLoại đấtTổng diện tích (ha)Các năm kế hoạch
Năm...Năm...Năm...Năm...Năm...
(1)(2)(3)=(4)+...+(8)(4)(5)(6)(7)(8)
Tổng diện tích
1Đất làm nơi đóng quân, trụ sở làm việc
2Đất xây dựng căn cứ quân sự
3Đất xây dựng công trình phòng thủ quốc gia, trận địa và công trình đặc biệt về quốc phòng, an ninh
4Đất xây dựng ga, cảng quân sự
5Đất xây dựng công trình công nghiệp, khoa học và công nghệ, văn hóa, thể thao phục vụ trực tiếp cho quốc phòng, an ninh
6Đất xây dựng kho tàng của lực lượng vũ trang nhân dân
7Đất làm trường bắn, thao trường, bãi thử vũ khí, bãi hủy vũ khí
8Đất xây dựng cơ sở đào tạo, trung tâm huấn luyện, bệnh viện, nhà an dưỡng của lực lượng vũ trang nhân dân
9Đất xây dựng nhà công vụ của lực lượng vũ trang nhân dân
10Đất xây dựng cơ sở giam giữ, cơ sở giáo dục do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quản lý
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/dd0862d0939547418cc8131b02ee8e09.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dd1443f006164e9aa4d0fa8f0510035e.jsonl b/manifests/dd1443f006164e9aa4d0fa8f0510035e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..678f5690042adc75736a17ecf3d8fd589931c4ef --- /dev/null +++ b/manifests/dd1443f006164e9aa4d0fa8f0510035e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dd1443f006164e9aa4d0fa8f0510035e.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
9.15Mê Linh (Đường nhánh)Trộn đường nhánh Khu X92 và Khu D1.187
9.16Hẻm Mê Linh (đường đất)Mê LinhLý Thường Kiệt1.021
9.17Ngô Văn SởKhu Chi LãngNhà Thờ1.769
9.18Ngô Văn SởĐoạn còn lại1.573
9.19Nguyễn DuTrộn đường3.402
9.20Nguyễn Đình ChiểuTrộn đường3.066
9.21Hẻm Nguyễn Đình Chiểu (đường đất)Nguyễn Đình Chiểu (nhà số 20A) (thửa 111, 112 tờ 20)Nguyễn Đình Chiểu (chùa Trức Lâm) thửa 98 tờ 201.840
9.22Nguyễn TrãiĐầu đường YerSinGa Đà Lạt3.528
9.23Nguyễn TrãiĐoạn còn lại2.825
9.24Phan Chu TrinhTrộn đường4.589
9.25Phó Đức ChínhTrộn đường2.960
9.26Quang TrungTrộn đường4.935
9.27Sương Nguyệt ÁnhTrộn đường3.402
9.28Hẻm Sương Nguyệt ÁnhSương Nguyệt Ánh thửa 124, 233 tờ 20Cuối đường (thửa 62, 69 tờ 20)2.722
9.29Tương PhốTrộn đường2.960
9.30Trần Quý CápTrộn đường4.589
9.31Hẻm 01 Trần Quý CápTrần Quý CápCuối đường3.671
9.32Trần Thái TôngĐầu đườngKhe Suối nhỏ1.210
9.33Trạng TrìnhTrộn đường1.386
9.34Trương Văn HoànTrộn đường1.260
9.35Yersin (thống nhất cũ)Công Trường CDSPNguyễn Đình Chiểu1.827
9.36Khu quy hoạch: Xí nghiệp 92
9.36.1Đường quy hoạch có lộ giới 9m1.361
9.36.2Đường quy hoạch có lộ giới 8m và 7.5m1.089
9.37Khu quy hoạch dân cư Yersin
9.37.1Đường quy hoạch có lộ giới 9m3.066
9.37.2Đường quy hoạch có lộ giới 7m2.453
\n26\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/dd1443f006164e9aa4d0fa8f0510035e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dd60a8d23f7d4e3aa848799820e75d7e.jsonl b/manifests/dd60a8d23f7d4e3aa848799820e75d7e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..73757f56bb0fef76b124560ef2d4a6a5e65ae9df --- /dev/null +++ b/manifests/dd60a8d23f7d4e3aa848799820e75d7e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dd60a8d23f7d4e3aa848799820e75d7e.png", + "output_text": "\n21. Ông Thái Khắc Tân, Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;\n22. Bà Võ Thị Phương Hoa, Hiệu trưởng Trường Trung học cơ sở Lê Lợi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An,\nĐã có thành tích trong công tác giáo dục và đào tạo từ năm học 2007 - 2008 đến năm học 2011 - 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/dd60a8d23f7d4e3aa848799820e75d7e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dd62fde7305a4cf4b1a78e5a25f862a0.jsonl b/manifests/dd62fde7305a4cf4b1a78e5a25f862a0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..87fc5be0baf90e1bfdc7c95f26c446a279c9251e --- /dev/null +++ b/manifests/dd62fde7305a4cf4b1a78e5a25f862a0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dd62fde7305a4cf4b1a78e5a25f862a0.png", + "output_text": "\nVGP VONG TRUNG THUONG VIET NAM\nKý bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 02.12.2014 11:07:28 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2141/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 28 tháng 11 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....S..... Ngày: .....21.12.....\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc phê duyệt Đề án Mít tinh, điều binh, điều hành kỳ niệm 40 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước (30/4/1975 - 30/4/2015)\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Chỉ thị số 31-CT/TW ngày 25 tháng 12 năm 2013 của Bộ Chính trị về việc tổ chức kỷ niệm các ngày lễ lớn trong hai năm 2014 - 2015;\nCăn cứ Nghị định số 145/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định về tổ chức ngày kỷ niệm; nghị thức trao tặng, đón nhận hình thức khen thưởng, danh hiệu thi đua; nghi lễ đối ngoại và đón, tiếp khách nước ngoài;\nCăn cứ Quyết định số 448/QĐ-TTg ngày 01 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Ban Tổ chức cấp quốc gia kỷ niệm các ngày lễ lớn trong hai năm 2014 - 2015;\nCăn cứ Quyết định số 1899/QĐ-TTg ngày 21 tháng 10 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Kế hoạch tổ chức các hoạt động kỷ niệm 40 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước (30/4/1975 - 30/4/2015);\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Phó Trưởng ban thường trực Ban Tổ chức cấp quốc gia kỷ niệm các ngày lễ lớn trong hai năm 2014 - 2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt Đề án Mít tinh, điều binh, điều hành kỷ niệm 40 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước (30/4/1975 - 30/4/2015) (ban hành kèm theo Quyết định này).\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/dd62fde7305a4cf4b1a78e5a25f862a0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ddd51225ccf04a4f94f0bafd7883d647.jsonl b/manifests/ddd51225ccf04a4f94f0bafd7883d647.jsonl deleted file mode 100644 index 8805c97542a9c5f2024b2bca1c64b6a51ef0ada4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ddd51225ccf04a4f94f0bafd7883d647.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ddd51225ccf04a4f94f0bafd7883d647.png", - "output_text": "\n5. Phạt tiền người sử dụng lao động vi phạm các quy định về sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động như sau:\na) Từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi không báo cáo cơ quan có thẩm quyền việc kiểm định các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động;\nb) Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi không khai báo trước khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động;\nc) Từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối với hành vi tiếp tục sử dụng máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động đã thực hiện kiểm định nhưng kết quả kiểm định không đạt yêu cầu;\nd) Từ 02 đến 03 lần tổng giá trị phí kiểm định máy, thiết bị vật tư vi phạm.\n6. Phạt tiền tổ chức hoạt động dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, về sinh lao động vi phạm quy định về hoạt động huấn luyện an toàn lao động, về sinh lao động như sau:\na) Từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi không báo cáo hoạt động dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, về sinh lao động theo quy định;\nb) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi: Huấn luyện không đúng nội dung, chương trình; không đảm bảo các điều kiện về giảng viên, cơ sở vật chất khi tổ chức huấn luyện; không duy trì đúng quy định về điều kiện hoạt động dịch vụ huấn luyện theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện;\nc) Từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối với một trong các hành vi: Cấp giấy chứng nhận, chứng chỉ huấn luyện mà không thực hiện huấn luyện; cấp giấy chứng nhận, chứng chỉ sai đối tượng huấn luyện; thực hiện huấn luyện ngoài phạm vi quy định tại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện;\nd) Từ 25.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với một trong các hành vi: Giả mạo hồ sơ, tài liệu trong tổ chức huấn luyện; gian lận trong hoạt động huấn luyện;\nđ) Từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng khi có một trong các hành vi: Thực hiện hoạt động huấn luyện khi không có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện hoặc giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện đã hết hiệu lực; sử dụng hồ sơ, tài liệu giả mạo, sai sự thật để đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện.\n17\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ddd51225ccf04a4f94f0bafd7883d647.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/de01ce6df994405e961e8a9abaeef8e1.jsonl b/manifests/de01ce6df994405e961e8a9abaeef8e1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1da5d0658d0617f1abae59a99701793cfa634843 --- /dev/null +++ b/manifests/de01ce6df994405e961e8a9abaeef8e1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/de01ce6df994405e961e8a9abaeef8e1.png", + "output_text": "\nb) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Tập đoàn nắm giữ 100% vốn điều lệ hoạt động theo hình thức công ty mẹ - công ty con;\nc) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Tập đoàn nắm giữ 100% vốn điều lệ;\nd) Công ty ở nước ngoài do Tập đoàn nắm giữ 100% vốn điều lệ.\n2. Các công ty nêu tại Khoản 1 Điều này được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của pháp luật tương ứng với hình thức pháp lý của từng loại hình công ty đó.\n3. Tập đoàn là chủ sở hữu của các công ty nêu tại Khoản 1 Điều này. Hội đồng thành viên Tập đoàn thực hiện các quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu đối với các công ty này. Hội đồng thành viên giao Tổng Giám đốc Tập đoàn thực hiện các quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu, bao gồm:\na) Tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định các hồ sơ mà công ty báo cáo Tập đoàn để trình Hội đồng thành viên thông qua hoặc quyết định;\nb) Tổ chức thực hiện các Nghị quyết, Quyết định của Hội đồng thành viên đối với công ty con;\nc) Kiểm tra, đôn đốc, giám sát việc thực hiện kế hoạch phối hợp đầu tư, sản xuất, kinh doanh tại công ty.\n4. Quyền và nghĩa vụ của Tập đoàn đối với công ty nêu tại Khoản 1 Điều này thực hiện theo các Khoản có liên quan được quy định tại Điều lệ này và các quy định dưới đây:\na) Quyết định điều chỉnh vốn điều lệ theo đề nghị của Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty; Tổng Giám đốc/Giám đốc công ty (đối với công ty không có Hội đồng thành viên) theo quy mô hoạt động và phù hợp với các quy định của pháp luật;\nb) Quyết định mô hình tổ chức và cơ cấu quản lý, các hình thức và biện pháp tổ chức lại công ty theo quy định tại Điều lệ của công ty; thành lập, tổ chức lại, giải thể các chi nhánh, đơn vị sự nghiệp, đơn vị phụ thuộc, bộ máy giúp việc, công ty con là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên của công ty;\nc) Quyết định các hình thức đầu tư ra ngoài và bán tài sản có giá trị trên 50% tổng giá trị tài sản trên báo cáo tài chính của công ty được công bố tại quý gần nhất hoặc một giá trị khác được quy định tại Điều lệ của công ty; thông qua và trình cấp có thẩm quyền cho phép công ty đầu tư ra nước ngoài theo quy định của pháp luật;\nd) Tổ chức thanh tra, kiểm tra và đánh giá hoạt động quản lý, sản xuất, kinh doanh, tài chính của công ty;\n47\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/de01ce6df994405e961e8a9abaeef8e1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/de17db3233294721ba9485f2edfceccd.jsonl b/manifests/de17db3233294721ba9485f2edfceccd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..03af771955eb3c84d2ba5ae3276df506028faf18 --- /dev/null +++ b/manifests/de17db3233294721ba9485f2edfceccd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/de17db3233294721ba9485f2edfceccd.png", + "output_text": "\nBiểu 09/QG\nKẾ HOẠCH CHUYÊN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI PHÂN THEO NĂM CỦA CẤP QUỐC GIA\nĐơn vị tính: ha\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchCác năm kế hoạch
Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...
(1)(2)(3)(4)=(5)+...+(9)(5)(6)(7)(8)(9)
1Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệpNNP/PNN
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA/PNN
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC/PNN
1.2Đất rừng phòng hộRPH/PNN
1.3Đất rừng đặc dụngRDD/PNN
1.4Đất rừng sản xuấtRSX/PNN
1.5Đất nuôi trồng thủy sảnNTS/PNN
1.6Đất làm muốiLMU/PNN
2Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
2.1Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu nămLUA/CLN
2.2Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừngLUA/LNP
2.3Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sảnLUA/NTS
2.4Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muốiLUA/LMU
2.5Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRPH/NKR(a)
2.6Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRDD/NKR(a)
2.7Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRSX/NKR(a)
\nGhi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/de17db3233294721ba9485f2edfceccd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/de2c519f89874ee2bc85005b51f2dd4d.jsonl b/manifests/de2c519f89874ee2bc85005b51f2dd4d.jsonl deleted file mode 100644 index 93a3b9dce1336202ae7054d3aa934a8bbc3fca71..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/de2c519f89874ee2bc85005b51f2dd4d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/de2c519f89874ee2bc85005b51f2dd4d.png", - "output_text": "\nsông Đồng Nai và thủy điện Trị An.\n6. Danh mục dự án ưu tiên nghiên cứu đầu tư (theo phụ lục đính kèm)\n7. Điều chỉnh các giải pháp thực hiện quy hoạch\na) Vốn đầu tư\nHuy động vốn đầu tư toàn xã hội trong giai đoạn 2016- 2020 khoảng 296- 330 nghìn tỷ đồng, trong đó: Nguồn vốn ngân sách nhà nước chiếm khoảng 7- 8,5%, vốn đầu tư của dân và doanh nghiệp trong, ngoài tỉnh chiếm 40- 42%, vốn đầu tư nước ngoài chiếm 45- 47%, còn lại các nguồn vốn khác chiếm 4- 4,5%.\nCơ cấu đầu tư, dự kiến huy động đầu tư vào khu vực sản xuất nông lâm thủy sản và các dịch vụ nông nghiệp (không kể thủy lợi) chiếm khoảng 3- 4% tổng vốn đầu tư toàn xã hội, thu hút đầu tư vào các ngành công nghiệp và xây dựng chiếm 57 - 58% và đầu tư vào các ngành dịch vụ chiếm 39- 40% vốn đầu tư xã hội.\nb) Chính sách phát triển nguồn nhân lực\n- Tiếp tục triển khai thực hiện Quy hoạch phát triển nhân lực tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 đã được phê duyệt và thực hiện có hiệu quả Chương trình phát triển nguồn nhân lực tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2011-2015.\n- Xây dựng và triển khai thực hiện các cơ chế, chính sách phát triển nguồn nhân lực trong tỉnh: Chính sách về việc làm, bảo hiểm, hỗ trợ xã hội, chính sách huy động các nguồn lực xã hội cho phát triển nguồn nhân lực, chính sách thu hút và đãi ngộ nhân tài, chính sách phát triển thị trường lao động liên thông giữa các địa phương, tổ chức các sân giao dịch việc làm và cung cấp thông tin thị trường lao động.\n- Đẩy mạnh công tác đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, với cơ cấu ngành nghề và trình độ hợp lý đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế xã hội của tỉnh. Chú trọng phát triển nguồn nhân lực thuộc các ngành công nghiệp mũi nhọn như công nghiệp cơ khí, điện tử, tin học, viễn thông, tài chính, logistics...\n- Tiếp tục rà soát ban hành chính sách ưu đãi để thu hút và sử dụng nhân tài, chuyên gia cao cấp, nhân lực trình độ chuyên môn kỹ thuật cao trong các ngành, lĩnh vực còn đang thiếu đến làm việc ở tỉnh.\n- Thực hiện liên doanh, liên kết với doanh nghiệp FDI để đào tạo công nhân kỹ thuật cao, đáp ứng yêu cầu sử dụng lao động.\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/de2c519f89874ee2bc85005b51f2dd4d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/de6f98df04444566aca3d1b1873827e4.jsonl b/manifests/de6f98df04444566aca3d1b1873827e4.jsonl deleted file mode 100644 index f5fe48bc2f2031471b4e48aba5089c91ce42b828..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/de6f98df04444566aca3d1b1873827e4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/de6f98df04444566aca3d1b1873827e4.png", - "output_text": "\nĐiều 3. Điều khoản thi hành\nThông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2014./.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng Chính phủ và các Phó TTg CP;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Chính phủ;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán nhà nước;\nỦy ban Giám sát Tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nCơ quan TW của các đoàn thể;\nCục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;\nSở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nCông báo; Website Chính phủ; Website Bộ XD;\nBộ Xây dựng: Các đơn vị trực thuộc Bộ XD;\nLưu: VT, QLN (5b).\n\nKT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the Ministry of Construction and Urban Planning of Vietnam, featuring a star and the text 'XÃ HỘI VIỆT NAM' and 'BỘ XÂY DỰNG'.\nNguyễn Trần Nam\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/de6f98df04444566aca3d1b1873827e4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/de93d6df32524d0ea89f5abf93822df5.jsonl b/manifests/de93d6df32524d0ea89f5abf93822df5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..985033124e880acd0e3bf9f2fe01e82fd311843e --- /dev/null +++ b/manifests/de93d6df32524d0ea89f5abf93822df5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/de93d6df32524d0ea89f5abf93822df5.png", + "output_text": "\nBiên 15/CT\nCHỦ CHUYỂN ĐẠT ĐẠT TRONG KỲ OI QUY HOẠCH SỰ ĐỰNG ĐẠT 10 NĂM (20...-20...) CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ)...\nĐơn vị tính: ha\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêu sử dụng đấtĐơn vị đo lườngChỉ tiêu sử dụng đất đất nông...Đơn vị tính: ha
NNPUUALUCHNKCDMĐRHĐRĐDRSXNTSLMUNKHPNMCQPCANSKCSECTSKNTMDSKCSKSĐHTĐĐTDDLĐKAONTODTCTSĐNNĐMTCĐDNNIDPNM (a)CSD
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
1Đất nông nghiệpNNP
1.1Đất trồng lúaLUA
1.1.1Tổng diện tích chuyển trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây ăn tráiCDM
1.4Đất trồng phòng hộĐRH
1.5Đất rừng đặc dụngĐRĐD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nước nuôi thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
1.9Đất nước nuôi trồng thủy sảnNKH
2Đất phi nông nghiệpPNM
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất ăn tráiCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKC
2.4Đất khu đô thịSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất đang chờ hoàn đồngSKS
2.9Đất phục hồi theo cấp quốc gia, cấp tỉnhĐHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaĐĐT
2.11Đất chưa hoàn thànhĐDL
2.12Đất đất đai, xã lý chưa giảiĐKA
2.13Đất ở tự nguyện tiếnONT
2.14Đất ở tự do thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức xã hộiDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoCNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTGN
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nghĩa làngNITD
2.20Đất phi nông nghiệp còn lạiPNK (a)
3Đất chưa sử dụngCSD
Chưa sử dụng
Diện tích cuối kỳ, năm...
\nCHỈ CHÍ: (a) gồm các loại đất phi nông nghiệp còn lại chưa được thống kê trong biên này\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/de93d6df32524d0ea89f5abf93822df5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/de99104c340b4443a501e1c522cf0f69.jsonl b/manifests/de99104c340b4443a501e1c522cf0f69.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..16aefa5f263819e2638a8f44081112f564673562 --- /dev/null +++ b/manifests/de99104c340b4443a501e1c522cf0f69.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/de99104c340b4443a501e1c522cf0f69.png", + "output_text": "\nBiên 13/CH\nCHỦ CHUYỂN ĐẠT BÀI TRỌNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 20... CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ) ...\nĐơn vị tính: ha\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên tài sản đang đấtĐơn vị tính...Chỗ ở của dân cư năm ...Đơn vị tính: ha
NRFLUALOCANKCLNPRHBDPBSXNTSLMJNXAPRNCQPCAYSKCSCPSKNTMDSECSKSDHTDOTMDTDRADOTOQTTSCOTSDMGTOHNTDSKXDSHDKVTIMSONXANCPNKCSD
TỔNG TIỀN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
1Đất nước ngoàiNNP
1.1Đất không lưuLUA
1.2Trảng đất Đất chuyển nhượng từ nướcLOC
1.3Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.4Đất trồng cây họ đậuCLY
1.5Đất rừng phòng hộPRH
1.6Đất rừng đặc dụngBDP
1.7Đất trồng sản xuấtBSX
1.8Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.9Đất lâm nghiệp khácLMJ
2Đất sử dụng ngoài lậpNCH
2.1Đất quốc phòngPNK
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKC
2.4Đất khu chế xuấtSKP
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSEC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động thương mạiSKS
2.9Đất giữ nước tự nhiên, đất cấp nước, cấp nướcDHT
2.10Đất cơ sở nuôi trồng thủy sảnDOT
2.11Đất dành cho nuôi trồngDOU
2.12Đất đất rừng, cơ sở đất lâmDRA
2.13Đất cơ sở nuôi trồngDOT
2.14Đất cơ sở sản xuấtDOT
2.15Đất sử dụng cho cơ quanTSC
2.16Đất sử dụng cho cơ sở dịch vụOTS
2.17Đất sử dụng cho cơ quan giáo dụcDMG
2.18Đất cơ sở giáo dụcTMD
2.19Đất lâm nghiệp rừng, quốc gia, đất hoangNTD
2.20Đất đất rừng tự nhiên, sử dụng lâm nghiệpSKC
2.21Đất đất bảo vệ động thực vậtDSH
2.22Đất khu vực chiến, giải trí công cộngDKV
2.23Đất cơ sở an ninh quốc phòngTIN
2.24Đất thương mại, dịch vụ, xuất nhậpSON
2.25Đất cơ sở nuôi trồng thủy sảnHNK
2.26Đất sử dụng cho hoạt động khácPNK
3Đất chưa sử dụngCSD
Các hạng
Độ ưu tiên nuôi trồng thủy sản...
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/de99104c340b4443a501e1c522cf0f69.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/de99a90109f540849605df7579e0a29c.jsonl b/manifests/de99a90109f540849605df7579e0a29c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..22ab09713980b5766d46459cbf95eff2e34f6838 --- /dev/null +++ b/manifests/de99a90109f540849605df7579e0a29c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/de99a90109f540849605df7579e0a29c.png", + "output_text": "\nd) Quyết định giá mua, giá bán sản phẩm, dịch vụ của Tập đoàn, trừ những sản phẩm, dịch vụ công ích và những sản phẩm, dịch vụ do Nhà nước định giá thì theo mức giá hoặc khung giá do Nhà nước quy định;\nđ) Quyết định các dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư và Điều lệ này, sử dụng vốn, tài sản của Tập đoàn để liên doanh, liên kết, góp vốn vào doanh nghiệp khác; thuê, mua một phần hoặc toàn bộ công ty khác trong nước và ngoài nước; đầu tư tài chính trong nước và ngoài nước theo đúng các quy định của pháp luật và Điều lệ này;\ne) Tổ chức lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu và quy định tại Khoản 2 Điều 26 Điều lệ này;\ng) Sử dụng nguồn thu từ cổ phần hóa, từ các hình thức sắp xếp chuyển đổi khác như giao, bán, giải thể, phá sản đối với các doanh nghiệp thuộc Tập đoàn theo quy định của pháp luật. Sử dụng phần vốn nhà nước thu về từ việc thoái vốn mà Tập đoàn đã đầu tư ở đơn vị trực thuộc, công ty con, công ty liên kết theo quy định của pháp luật và phê duyệt của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;\nh) Quyết định Đề án thành lập mới, tổ chức lại, giải thể, chuyển đổi sở hữu công ty con là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thuộc sở hữu của các công ty con do Tập đoàn nắm 100% vốn điều lệ; các đơn vị phụ thuộc tập đoàn; các chi nhánh, các văn phòng đại diện của Tập đoàn ở trong nước và ở nước ngoài; việc tiếp nhận đơn vị thành viên mới, thay đổi cơ cấu sở hữu của công ty con dẫn đến mất quyền chi phối của Tập đoàn, việc tổ chức các công ty con thành tổng công ty hoạt động theo hình thức công ty mẹ - công ty con theo quy định của pháp luật sau khi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình và được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận;\ni) Xây dựng, ban hành và áp dụng các tiêu chuẩn, quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật, định mức lao động, đơn giá tiền lương và chi phí khác trên cơ sở bảo đảm hiệu quả kinh doanh và phù hợp với quy định của pháp luật;\nk) Quyết định tuyển chọn, ký kết hợp đồng lao động; bổ trí, sử dụng, đào tạo, khen thưởng, kỷ luật, chấm dứt hợp đồng lao động; lựa chọn hình thức trả lương, thưởng cho người lao động trên cơ sở hiệu quả sản xuất, kinh doanh và các quy định của pháp luật về lao động, tiền lương, tiền công;\nl) Được quan hệ, hợp tác với các đối tác nước ngoài, quyết định cử đại diện làm việc tại nước ngoài; cán bộ, công nhân, nhân viên đi công tác, học tập, tham quan khảo sát ở nước ngoài theo phân cấp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và quy định của pháp luật;\nm) Cùng với các Công ty con và các nhà đầu tư khác thành lập mới Công ty con hoặc Công ty liên kết trong nước và ngoài nước dưới hình thức Công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc Công ty cổ phần với mức cổ phần hoặc vốn góp của\n22\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/de99a90109f540849605df7579e0a29c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/deb77a8ab7e14a28be597afc0800b92e.jsonl b/manifests/deb77a8ab7e14a28be597afc0800b92e.jsonl deleted file mode 100644 index 3e2d9210d3d8db859029ef2a8806945b5f90dbe9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/deb77a8ab7e14a28be597afc0800b92e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/deb77a8ab7e14a28be597afc0800b92e.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.18.1.9 Đối với những kết cấu, cấu kiện trong quá trình cầu lắp để bị biến dạng sinh ra ứng suất phụ phải được gia cường chắc chắn trước khi cầu lên.\n2.18.1.10 Phải ngừng cầu lắp khi có gió từ cấp 5 trở lên hoặc khi trời tối.\n2.18.1.11 Trong quá trình cầu lắp, không được để người đứng, bám trên kết cấu, cấu kiện. Đồng thời không để cho các kết cấu, cấu kiện đi qua phía trên đầu người.\n2.18.1.12 Sau khi buộc móc, phải nâng tải lên đến độ cao 20 cm rồi dừng lại để kiểm tra mức độ cân bằng và ổn định của tải. Nếu tải treo chưa cân phải cho hạ xuống mặt bằng để hiệu chỉnh lại. Không được hiệu chỉnh tải khi tải đang ở trạng thái treo lơ lửng.\n2.18.1.13 Người tiếp nhận vật cầu ở trên cao phải đứng trên sàn thao tác của giàn giáo hoặc giá đỡ và phải đeo dây an toàn. Dây an toàn phải móc vào các bộ phận kết cấu ổn định của công trình hoặc móc vào dây trục đã được cố định chắc vào kết cấu ổn định của công trình.\n2.18.1.14 Không được đứng trên các kết cấu, cấu kiện lắp ráp chưa được ổn định chắc chắn. Không được với tay đón, kéo hoặc xoay vật cầu khi còn treo lơ lửng.\n2.18.1.15 Chỉ được tháo móc cầu ra khỏi kết cấu, cấu kiện sau khi đã neo chằng chúng đúng theo quy định của thiết kế (cố định vĩnh viễn hoặc tạm thời). Không cho xe dịch kết cấu, cấu kiện đã được lắp đặt sau khi đã tháo móc cầu, trừ trường hợp thiết kế thì công đã quy định.\n2.18.1.16 Không được ngừng công việc khi chưa lắp đặt kết cấu, cấu kiện vào vị trí ổn định.\n2.18.1.17 Không được xếp, hoặc đặt tạm các vật cầu lên sàn tầng, sàn thao tác hoặc bộ phận kết cấu khác vượt quá khả năng chịu tải theo thiết kế của các kết cấu đó.\n2.18.1.18 Chỉ được lắp các phần trên sau khi đã cố định xong các bộ phận của phần dưới theo thiết kế quy định.\n2.18.1.19 Khi cần thiết phải có người làm việc ở phía dưới thiết bị, kết cấu đang lắp ráp (kể cả phía trên chúng), phải thực hiện các biện pháp đặc biệt đảm bảo an toàn cho những người làm việc.\n2.18.1.20 Khi cầu lắp gần đường dây điện đang vận hành, phải bảo đảm khoảng cách an toàn theo quy định tại 2.6.\n2.18.2 Lắp ghép các cấu kiện bê tông đúc sẵn\n2.18.2.1 Lắp cột phải dùng khung dẫn, trường hợp không có phải cố định cột bằng các dây chằng và chèn. Các công việc hàn và đổ bê tông để liên kết các kết cấu bê tông cốt thép đã định vị xong, phải được tiến hành từ sàn thao tác hoặc giàn giáo di động chuyên dùng, có thành chắn hoặc từ sàn treo.\n2.18.2.2 Chỉ được lắp các tấm sàn tầng hoặc tấm mái, sau khi đã cố định chắc chắn các dầm hoặc giàn và đã làm sàn thao tác bảo đảm an toàn.\n60\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/deb77a8ab7e14a28be597afc0800b92e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/deb97fa7a5e248a3997161d0379dd3ee.jsonl b/manifests/deb97fa7a5e248a3997161d0379dd3ee.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..17a5f0321ed3616f9b9e5058a7b917052fac91c8 --- /dev/null +++ b/manifests/deb97fa7a5e248a3997161d0379dd3ee.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/deb97fa7a5e248a3997161d0379dd3ee.png", + "output_text": "\n4. Khi xây dựng bảng giá đất quy định tại mục 5.1 của Bảng 04, bảng giá đất có loại đất nào thì được tính mức đối với loại đất đó; trường hợp xây dựng bảng giá đất đối với loại đất chưa quy định tại mục 5.1 của Bảng 04 thì việc tính mức căn cứ vào mức của loại đất tương tự.\n5. Định mức quy định tại phần ngoại nghiệp mục 2; các mục 5.1.9, 5.1.10 và 5.1.11 của Bảng 04: đối với các thành phố trực thuộc Trung ương (trừ thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh) nhân với hệ số K=1,1; đối với thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh nhân với hệ số K=1,2.\n2. Định mức vật tư và thiết bị\n2.1. Dụng cụ\nBảng 05\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTDanh mục dụng cụĐơn vị tínhThời hạn (tháng)Định mức (ca/tính trung bình)
Nội nghiệpNgoại nghiệp
1Bàn làm việcCái961.042,40
2Ghế văn phòngCái961.042,40
3Tủ để tài liệuCái96260,60
4Kéo cắt giấyCái926,06
5Bàn đập ghimCái2465,15
6Quần áo bảo hộ lao độngBộ182.000,00
7Giày bảo hộĐôi62.000,00
8TấtĐôi62.000,00
9Cấp đựng tài liệuCái242.000,00
10Mũ cứngCái122.000,00
11USB (4 GB)Cái121.042,40
12Lưu điệnCái60416,96
13Quạt thông gió 0,04 kWCái36390,90
14Quần áo mưaBộ6600,00
15Bình đựng nước uốngCái62.000,00
16Ba lôCái242.000,00
17Thước nhựa 40cmCái24521,20
18Gọt bút chìCái952,12100,00
19Đèn neon 0,04 kWBộ301.042,40
\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/deb97fa7a5e248a3997161d0379dd3ee.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dec27cc5be45469590f8ae6fddab11da.jsonl b/manifests/dec27cc5be45469590f8ae6fddab11da.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..47e2cdc4a8456fa925be1d64e25fd54545d2a53a --- /dev/null +++ b/manifests/dec27cc5be45469590f8ae6fddab11da.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dec27cc5be45469590f8ae6fddab11da.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 09.09.2016 09:44:02 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VINH PHÚC\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 26 /2016/QĐ-UBND\nVinh Phúc, ngày 11 tháng 5 năm 2016\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc Quy định vị trí, chức năng và cơ cấu tổ chức của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ.\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giới: ..... Ngày: 11/5/16\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;\nCăn cứ Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nCăn cứ Thông tư Liên tịch số 29/2014/TTLT-BKHCN-BNV ngày 15/10/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Nội vụ Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 224/TTr-SNV ngày 05/4/2016 về việc Quy định vị trí, chức năng và cơ cấu tổ chức của Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Phúc,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Vị trí và chức năng\nChi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng (sau đây viết tắt là Chi cục) là tổ chức trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ, có chức năng tham mưu, giúp Giám đốc Sở thực hiện quản lý nhà nước về lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng; thực thi nhiệm vụ quản lý nhà nước và các dịch vụ công về lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật.\nChi cục có tư cách pháp nhân, có con dấu và có tài khoản riêng; chấp hành sự chỉ đạo, quản lý trực tiếp về tổ chức, biên chế và hoạt động của Sở Khoa học và Công nghệ, đồng thời chấp hành sự chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ tiêu chuẩn, đo lường, năng suất, chất lượng sản phẩm, hàng hoá của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ.\nĐiều 2. Cơ cấu tổ chức và biên chế\n1. Lãnh đạo Chi cục: Có Chi cục trưởng và không quá 03 Phó Chi cục trưởng:\na) Chi cục trưởng là người đứng đầu Chi cục chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Chi cục; Phó Chi cục trưởng\n1 2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/dec27cc5be45469590f8ae6fddab11da.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dedbee2feacd4b6aa37c2832da7d7c0b.jsonl b/manifests/dedbee2feacd4b6aa37c2832da7d7c0b.jsonl deleted file mode 100644 index b54b4d9de1ebe42943531af276b9eef33d0c99b2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/dedbee2feacd4b6aa37c2832da7d7c0b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/dedbee2feacd4b6aa37c2832da7d7c0b.png", - "output_text": "\nĐiều 13. Vi phạm quy định về tiền lương\n1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động không gửi thang lương, bảng lương, định mức lao động đến cơ quan quản lý nhà nước về lao động cấp huyện theo quy định.\n2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau đây:\na) Không xây dựng thang lương, bảng lương, định mức lao động, quy chế thưởng theo quy định pháp luật;\nb) Không tham khảo ý kiến của tổ chức đại diện tập thể lao động tại cơ sở khi xây dựng thang lương, bảng lương, định mức lao động, quy chế thưởng;\nc) Không công bố công khai tại nơi làm việc thang lương, bảng lương, định mức lao động, quy chế thưởng;\nd) Không thông báo cho người lao động biết trước về hình thức trả lương ít nhất 10 ngày trước khi thực hiện.\n3. Phạt tiền người sử dụng lao động có một trong các hành vi: Trả lương không đúng hạn theo quy định tại Điều 96 của Bộ luật lao động; trả lương thấp hơn mức quy định tại thang lương, bảng lương đã gửi cho cơ quan quản lý nhà nước về lao động cấp huyện; trả lương làm thêm giờ, làm việc ban đêm cho người lao động thấp hơn mức quy định tại Điều 97 của Bộ luật lao động; khấu trừ tiền lương của người lao động trái quy định tại Điều 101 của Bộ luật lao động; trả không đủ tiền lương ngừng việc cho người lao động theo quy định tại Điều 98 của Bộ luật lao động theo một trong các mức sau đây:\na) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng với vi phạm từ 01 người đến 10 người lao động;\nb) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng với vi phạm từ 11 người đến 50 người lao động;\nc) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng với vi phạm từ 51 người đến 100 người lao động;\nd) Từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng với vi phạm từ 101 người đến 300 người lao động;\nđ) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng với vi phạm từ 301 người lao động trở lên.\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/dedbee2feacd4b6aa37c2832da7d7c0b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/def6a445297342a687d5829e602d958f.jsonl b/manifests/def6a445297342a687d5829e602d958f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d42f0b04c737d01194c008964c674f93aa28d001 --- /dev/null +++ b/manifests/def6a445297342a687d5829e602d958f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/def6a445297342a687d5829e602d958f.png", + "output_text": "\n- Đối với đề tài, dự án mô hình do Văn phòng Chương trình ký hợp đồng:\nHàng năm trên cơ sở số kinh phí được cấp trong năm và khối lượng công việc thực hiện trong năm, các cơ quan chủ trì đề tài, dự án mô hình có trách nhiệm báo cáo quyết toán với Văn phòng Chương trình đồng thời với báo cáo kết quả nghiên cứu khoa học của đề tài, kết quả thực hiện mô hình. Trên cơ sở số liệu thanh toán tạm ứng của các đề tài, dự án với Kho bạc nhà nước, Văn phòng Chương trình có trách nhiệm tổng hợp quyết toán báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo quy định. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm xét duyệt quyết toán của Văn phòng Chương trình;\nSau khi kết thúc thực hiện đề tài, nhiệm vụ, chủ nhiệm đề tài, dự án mô hình có trách nhiệm lập báo cáo quyết toán nhiệm vụ đồng thời với báo cáo kết quả nghiên cứu khoa học của đề tài, kết quả thực hiện mô hình;\nCăn cứ biên bản nghiệm thu của Hội đồng khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; công bố kết quả trên Tạp chí Khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Bộ, ngành, hoặc Tạp chí Khoa học công nghệ nước ngoài; Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phê duyệt quyết toán của đề tài, dự án mô hình.\nĐiều 9. Công tác kiểm tra, báo cáo\n1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài chính kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình thực hiện đề tài, dự án mô hình thuộc Chương trình từ nguồn kinh phí ngân sách Trung ương; bảo đảm quản lý, sử dụng kinh phí Chương trình đúng mục tiêu của Chương trình. Giám sát việc bố trí kinh phí ngân sách Nhà nước phù hợp với tỷ lệ đầu tư của chủ dự án mô hình theo quy định tại Thông tư này.\n2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, đánh giá, định kỳ báo cáo Thủ tướng Chính phủ về tình hình triển khai thực hiện Chương trình.\n3. UBND cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức và huy động các nguồn lực, lồng ghép nội dung nhiệm vụ của Chương trình với các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình phát triển kinh tế - xã hội khác để chỉ đạo triển khai thực hiện trên địa bàn.\nUBND cấp tỉnh chỉ đạo các cơ quan trực thuộc kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình thực hiện đề tài, dự án mô hình thuộc Chương trình từ nguồn kinh phí ngân sách địa phương; bảo đảm quản lý, sử dụng kinh phí đúng mục tiêu của Chương trình. Giám sát việc bố trí kinh phí ngân sách Nhà nước phù hợp với tỷ lệ đầu tư của chủ dự án mô hình theo quy định tại Thông tư này.\nĐiều 10. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 2 năm 2014.\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/def6a445297342a687d5829e602d958f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/def960280ad3475698d642af785f0fa6.jsonl b/manifests/def960280ad3475698d642af785f0fa6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ea67fe88a37e82404fc32415f3230454b75edee8 --- /dev/null +++ b/manifests/def960280ad3475698d642af785f0fa6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/def960280ad3475698d642af785f0fa6.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011
6Xã Quang Hưng
Khu vực 1
6.1Tỉnh lỵ 360(cao dài) - Từ giáp Quốc lỵ 10 đến hết 300m4.0002.4001.8002.4001.4401.0802.0001.200900
6.2Tỉnh lỵ 360(cao dài) - Từ giáp Quốc lỵ 10 sau 300m đến hết UBND xã2.5001.5001.1251.5009006751.250750563
6.3Tỉnh lỵ 360(cao dài) Từ hết UBND xã đến phía Quang Thành1.000750600600450360500375300
Khu vực 2
6.4Đường trục xã400350300240210180200175150
6.5Đường trục thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
6.6Đất các khu vực còn lại200120100
7Xã An Tiến
Khu vực 1
7.1Tỉnh lỵ 357: từ trường THPT An Lão đến trạm y tế xã An Tiến4.0002.4001.8002.4001.4401.0802.0001.200900
7.2Tỉnh lỵ 357: từ trạm y tế xã An Tiến đến giáp địa phận thị trấn Trường Sơn1.500900675900540405750450338
7.3Huyện lỵ 303: từ đầu BQL dự án Núi Voi vào khu đất tích Núi Voi đến hết địa phận xã1.000750600600450360500375300
7.4Từ đường 357 đến BQL Núi Voi đến QL 101.100660500660396300550330250
7.5Huyện lỵ 301: từ ngã 3 Khúc Giản đến quốc lỵ 102.0001.2009001.2007205401.000600450
7.6Huyện lỵ 301: từ đầu điểm nối với quốc lỵ 10 đến giáp xã Trường Thọ1.300780590780468354650390295
7.7Tỉnh lỵ 360: từ hết địa phận thị trấn An Lão đến giáp địa phận xã An Tiến4.5002.7002.0252.7001.6201.2152.2501.3501.013
7.8Đường Nguyễn Văn Tới từ hết bệnh viện Đa Khoa An Lão đến đường quốc lỵ 104.0002.4001.8002.4001.4401.0802.0001.200900
7.9Quốc lỵ 10: từ giáp địa phận xã Trường Thành đến hết địa phận xã An Tiến2.5001.5001.1251.5009006751.250750563
Khu vực 2
7.10Đường trục xã500440370300264222250220185
7.11Đường trục thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
\nPage 3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/def960280ad3475698d642af785f0fa6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1756 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/df297ce574764fea90782a9768dc5f83.jsonl b/manifests/df297ce574764fea90782a9768dc5f83.jsonl deleted file mode 100644 index aa0bb468c8e7f97c1cace3aa2027cd687d015aaf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/df297ce574764fea90782a9768dc5f83.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/df297ce574764fea90782a9768dc5f83.png", - "output_text": "\nc) Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định giảm vốn đối với lượng hàng dự trữ quốc gia xử lý một lần có giá trị thiệt hại từ một tỷ đồng trở lên tính theo giá hạch toán trên sổ kế toán.\nĐiều 18. Xử lý hàng dự trữ quốc gia dồi thừa\n1. Hàng dự trữ quốc gia có số lượng kiểm kê thực tế lớn hơn so với số kế toán phải được nhập tăng số lượng hàng dự trữ quốc gia.\n2. Thủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia, Thủ trưởng đơn vị dự trữ quốc gia quyết định nhập tăng số lượng hàng dự trữ quốc gia và báo cáo cơ quan dự trữ quốc gia chuyên trách để tổng hợp báo cáo Bộ Tài chính.\nĐiều 19. Trích thưởng giảm hao hụt so với định mức\n1. Trong quá trình bảo quản hàng hoá dự trữ quốc gia, trường hợp giảm tỷ lệ hao hụt so với định mức, đơn vị dự trữ quốc gia được thưởng tương ứng với 50% giá trị hàng hao hụt dưới định mức.\n2. Nguồn kinh phí trích thưởng theo Khoản 1 Điều này được bảo đảm từ dự toán ngân sách cho công tác quản lý dự trữ quốc gia để trích lập quỹ phúc lợi, quỹ khen thưởng và bổ sung thu nhập cho công chức, viên chức.\n3. Thủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia, Thủ trưởng cơ quan dự trữ quốc gia chuyên trách xem xét, phê duyệt khoản trích thưởng do thực hiện bảo quản hao hụt dưới định mức quy định của các đơn vị trực thuộc cùng với việc phê duyệt báo cáo quyết toán năm.\n4. Đơn vị dự trữ quốc gia thực hiện việc lập dự toán, quyết toán nguồn kinh phí trích thưởng từ giảm hao hụt so với định mức.\nChương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 20. Hiệu lực thi hành\n1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2013.\n2. Nghị định này thay thế Nghị định số 196/2004/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2004 quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh dự trữ quốc gia và Nghị định số 43/2012/NĐ-CP ngày 17 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 196/2004/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2004 quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh dự trữ quốc gia. Bài bỏ Quyết định số 77/2008/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề dự trữ quốc gia.\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/df297ce574764fea90782a9768dc5f83.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/df37db726fb341bd9ee73b7c84cb14c7.jsonl b/manifests/df37db726fb341bd9ee73b7c84cb14c7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2cec2823db865dfe41f8cd69ba3cc10590550090 --- /dev/null +++ b/manifests/df37db726fb341bd9ee73b7c84cb14c7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/df37db726fb341bd9ee73b7c84cb14c7.png", + "output_text": "\n8. Các bảng hệ số\na) Định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư.\nBảng 01. Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực\n(Áp dụng đối với đất ở, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Khu vực
Diện tích (ha)
Xã đồng bằng,
xã trung du,
xã miền núi
Thị trấn, phường (trừ phường
thuộc quận tại thành phố Hà Nội
và thành phố Hồ Chí Minh)
Phường thuộc quận tại
thành phố Hà Nội và
thành phố Hồ Chí Minh
≤ 0,10,500,600,70
0,30,650,750,85
0,50,800,901,00
11,001,101,20
31,201,301,40
51,601,701,80
102,002,102,20
302,602,702,80
503,203,303,40
1004,004,104,20
3004,804,905,00
≥ 5005,805,906,00
\nBảng 02. Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực\n(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Khu vực
Diện tích (ha)
Xã đồng bằng,
xã trung du,
xã miền núi
Thị trấn, phường (trừ phường
thuộc quận tại thành phố Hà
Nội và thành phố Hồ Chí Minh)
Phường thuộc quận tại
thành phố Hà Nội và
thành phố Hồ Chí Minh
≤ 0,10,500,600,70
0,30,600,700,80
0,50,700,800,90
10,850,951,05
31,001,101,20
51,401,501,60
101,801,902,00
302,202,302,40
502,802,903,00
1003,403,503,60
3004,004,104,20
≥ 5004,804,905,00
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/df37db726fb341bd9ee73b7c84cb14c7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/df3a5dff9b234676b61559f6c4410fd3.jsonl b/manifests/df3a5dff9b234676b61559f6c4410fd3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ec9ee0bde296475d9c69653a860131d1882afec --- /dev/null +++ b/manifests/df3a5dff9b234676b61559f6c4410fd3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/df3a5dff9b234676b61559f6c4410fd3.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
\n

- Giai đoạn 2016-2020

\n
    \n
  • + Đạo diễn: 15-25
  • \n
  • + Nhà sản xuất phim: 15-25
  • \n
  • + Biên kịch: 15-25
  • \n
  • + Quay phim: 15-25
  • \n
  • + Kỹ thuật-công nghệ: 15-25
  • \n
  • + Nhà phát hành: 15-25
  • \n
\n
\n

ảnh TP Hồ Chí Minh thực hiện

\n
    \n
  • - Đơn vị phối hợp: Vụ Kế hoạch, Tài chính; Cục Điện ảnh.
  • \n
\n
b)\n

Cử đi thực tập nâng cao tay nghề ngắn hạn ở nước ngoài

\n

- Giai đoạn 2014-2015:

\n
    \n
  • + Đạo diễn: 06-10
  • \n
  • + Nhà sản xuất phim: 06-10
  • \n
  • + Biên kịch: 06-10
  • \n
  • + Quay phim: 06-10
  • \n
  • + Kỹ thuật-công nghệ: 06-10
  • \n
\n

- Giai đoạn 2016-2020:

\n
    \n
  • + Đạo diễn: 25-50
  • \n
  • + Nhà sản xuất phim: 25-50
  • \n
  • + Biên kịch: 25-50
  • \n
  • + Quay phim: 25-50
  • \n
  • + Kỹ thuật-công nghệ: 25-50
  • \n
  • + Nhà phát hành: 25-50
  • \n
  • + Hoa sỹ hóa trang: 15-25
  • \n
\n
\n

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:

\n
    \n
  • - Cục Điện ảnh chủ trì;
  • \n
  • - Trường DH Sân khấu-Diện ảnh Hà Nội; Trường DH Sân khấu-Diện ảnh thành phố Hồ Chí Minh phối hợp thực hiện;
  • \n
  • - Đơn vị phối hợp: Vụ Kế hoạch, Tài chính; Vụ Đào tạo.
  • \n
\n
- Bộ Tài chính- Ngân sách nhà nước là chủ yếu;
- Kết hợp với nguồn xã hội hóa.
6.1\n

Phát hành, phổ biến phim

\n

Giai đoạn 2014-2015:

\n

Tỷ lệ phim Việt Nam đạt ít nhất 30% tổng số buổi chiếu

\n
\n

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:

\n
    \n
  • - Cục Điện ảnh chủ trì;
  • \n
  • - Đơn vị phối hợp:
  • \n
\n
\n

- UBND các tỉnh, thành phố;

\n
    \n
  • - Các cơ sở phát hành, phổ biến phim trong cả
  • \n
\n
\n

- Chủ yếu sử dụng kinh phí từ nguồn xã hội hóa;

\n

- Nguồn

\n
\n16\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/df3a5dff9b234676b61559f6c4410fd3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/df442585552749ada1db2059402cd87b.jsonl b/manifests/df442585552749ada1db2059402cd87b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..00e0006db14364f7a239342998b57e78e138ca55 --- /dev/null +++ b/manifests/df442585552749ada1db2059402cd87b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/df442585552749ada1db2059402cd87b.png", + "output_text": "\nb) Ứng dụng công nghệ thông tin trong nội bộ cơ quan nhà nước\n- 100% văn bản không mật trình Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Chính phủ dưới dạng điện tử (bao gồm cả các văn bản trình song song cùng văn bản giấy).\n- 80% văn bản trao đổi giữa các cơ quan nhà nước dưới dạng điện tử (bao gồm cả các văn bản gửi song song cùng văn bản giấy).\nc) Xây dựng và hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật, các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia\n- Xây dựng và hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật các cấp, tạo nền tảng phát triển Chính phủ điện tử đồng bộ, kết nối, bảo đảm an toàn, an ninh thông tin.\n- Đẩy nhanh tiến độ triển khai, đưa vào sử dụng hiệu quả các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia tạo nền tảng phát triển Chính phủ điện tử theo Quyết định số 714/QĐ-TTg ngày 22 tháng 5 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ.\n- Triển khai đô thị thông minh ít nhất tại 3 địa điểm.\nII. CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH\nHoạt động 1: Phát triển ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ người dân và doanh nghiệp\n- Cung cấp các dịch vụ công cơ bản trực tuyến mức độ 4 tới người dân và doanh nghiệp. Danh mục nhóm các dịch vụ công trực tuyến được ưu tiên cung cấp mức độ 4 tại các tỉnh, thành phố được nêu trong Phụ lục I, tại các bộ, cơ quan ngang bộ được nêu trong Phụ lục II.\nCác bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm xây dựng lộ trình, chọn lựa triển khai trong thực tế, bảo đảm hiệu quả, đáp ứng nhu cầu thiết thực của người dân và doanh nghiệp. Các bộ, cơ quan ngang bộ có trách nhiệm chỉ đạo, đôn đốc, hướng dẫn các địa phương cung cấp dịch vụ công trực tuyến thuộc lĩnh vực quản lý của mình.\nThiết lập Công dịch vụ công Quốc gia để tích hợp tất cả các dịch vụ công trực tuyến của các bộ, ngành, địa phương.\n- Ứng dụng công nghệ thông tin hiệu quả, toàn diện tại bộ phận một cửa, một cửa liên thông, tăng cường trao đổi, xử lý hồ sơ qua mạng.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/df442585552749ada1db2059402cd87b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/df55ea4e0a1740138bca28eb1cee40ee.jsonl b/manifests/df55ea4e0a1740138bca28eb1cee40ee.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..165768726aa32034fe60670434759add233816a9 --- /dev/null +++ b/manifests/df55ea4e0a1740138bca28eb1cee40ee.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/df55ea4e0a1740138bca28eb1cee40ee.png", + "output_text": "\nVGP Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 20.08.2014 16:44:32 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1453 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 19 tháng 8 năm 2014\nCƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: C Ngày: 20/8\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc cử thành viên Ủy ban Quốc gia phòng, chống AIDS và phòng, chống tệ nạn ma túy, mại dâm\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Quyết định số 50/2007/QĐ-TTg ngày 12 tháng 4 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc kiện toàn Ủy ban Quốc gia phòng, chống AIDS và phòng, chống tệ nạn ma túy, mại dâm;\nCăn cứ Quyết định số 1867/QĐ-TTg ngày 24 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc cử thành viên Ủy ban Quốc gia phòng, chống AIDS và phòng, chống tệ nạn ma túy, mại dâm;\nXét đề nghị của Bộ Giáo dục và Đào tạo,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Thứ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Nguyễn Thị Nghĩa làm thành viên Ủy ban Quốc gia phòng, chống AIDS và phòng, chống tệ nạn ma túy, mại dâm, thay nguyên Thứ trưởng Trần Quang Quý.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/df55ea4e0a1740138bca28eb1cee40ee.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/df96ee38e1904639a2fa22271866ecde.jsonl b/manifests/df96ee38e1904639a2fa22271866ecde.jsonl deleted file mode 100644 index 6a136745102e697fe02db952752487b36c6d54a5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/df96ee38e1904639a2fa22271866ecde.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/df96ee38e1904639a2fa22271866ecde.png", - "output_text": "\n123\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mành bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm 9DCxã Nam NghĩaH. Nam Đản18° 45' 32\"105° 27' 55\"E-48-31-B-d
xóm 10DCxã Nam NghĩaH. Nam Đản18° 45' 38\"105° 27' 38\"E-48-31-B-d
xóm 11DCxã Nam NghĩaH. Nam Đản18° 44' 16\"105° 27' 34\"E-48-31-B-d
quốc lộ 15KXxã Nam NghĩaH. Nam Đản19° 26' 37\"105° 26' 54\"18° 33' 35\"105° 33' 24\"E-48-31-D
Suối CamTVxã Nam NghĩaH. Nam Đản18° 45' 40\"105° 27' 15\"18° 44' 21\"105° 29' 08\"E-48-31-B-d
đập Cửa ÔngTVxã Nam NghĩaH. Nam Đản18° 45' 40\"105° 27' 15\"E-48-31-B-d
núi Thần TuySVxã Nam NghĩaH. Nam Đản18° 46' 51\"105° 27' 12\"E-48-31-B-d
xóm 1DCxã Nam PhúcH. Nam Đản18° 35' 22\"105° 34' 25\"E-48-32-C-c
xóm 2DCxã Nam PhúcH. Nam Đản18° 35' 33\"105° 34' 54\"E-48-32-C-c
xóm 3DCxã Nam PhúcH. Nam Đản18° 35' 33\"105° 35' 09\"E-48-32-C-c
xóm 4DCxã Nam PhúcH. Nam Đản18° 35' 23\"105° 35' 10\"E-48-32-C-c
xóm 5DCxã Nam PhúcH. Nam Đản18° 35' 16\"105° 34' 56\"E-48-32-C-c
xóm 6DCxã Nam PhúcH. Nam Đản18° 35' 05\"105° 34' 56\"E-48-32-C-c
xóm 7DCxã Nam PhúcH. Nam Đản18° 35' 14\"105° 35' 09\"E-48-32-C-c
xóm 8DCxã Nam PhúcH. Nam Đản18° 35' 05\"105° 35' 11\"E-48-32-C-c
Hồi ĐôngTVxã Nam PhúcH. Nam Đản18° 34' 08\"105° 35' 07\"18° 35' 07\"105° 34' 03\"E-48-32-C-c
xóm 1DCxã Nam TầnH. Nam Đản18° 40' 21\"105° 28' 21\"E-48-31-D
xóm 2DCxã Nam TầnH. Nam Đản18° 41' 02\"105° 28' 29\"E-48-31-D
xóm 3DCxã Nam TầnH. Nam Đản18° 41' 15\"105° 28' 39\"E-48-31-D
xóm 4DCxã Nam TầnH. Nam Đản18° 41' 09\"105° 29' 03\"E-48-31-D
xóm 5DCxã Nam TầnH. Nam Đản18° 40' 53\"105° 28' 59\"E-48-31-D
xóm 6DCxã Nam TầnH. Nam Đản18° 40' 41\"105° 29' 05\"E-48-31-D
xóm 7DCxã Nam TầnH. Nam Đản18° 40' 38\"105° 29' 13\"E-48-31-D
quốc lộ 15KXxã Nam TầnH. Nam Đản19° 26' 37\"105° 26' 54\"18° 33' 35\"105° 33' 24\"E-48-31-D
núi Động ChúaSVxã Nam TầnH. Nam Đản18° 39' 51\"105° 28' 01\"E-48-31-D
Sông LamTVxã Nam TầnH. Nam Đản19° 26' 44\"104° 35' 28\"18° 45' 52\"105° 45' 45\"E-48-31-D, E-48-32-C-a
cầu Nam ĐảnKXxã Nam TầnH. Nam Đản18° 41' 49\"105° 29' 37\"E-48-31-D
Núi VoiSVxã Nam TầnH. Nam Đản18° 41' 09\"105° 28' 53\"E-48-31-D
xóm 1DCxã Nam TháiH. Nam Đản18° 43' 10\"105° 26' 40\"E-48-31-D
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/df96ee38e1904639a2fa22271866ecde.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e010c856d4e141d486ed5095349f13e9.jsonl b/manifests/e010c856d4e141d486ed5095349f13e9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..15e93bde17df227e4c3ee7c038ac343b3de474ef --- /dev/null +++ b/manifests/e010c856d4e141d486ed5095349f13e9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e010c856d4e141d486ed5095349f13e9.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011
Khu vực 1
3.1Đường 361 từ giáp thị trấn đến giáp địa phận xã Tân Phong1.050750600630450360525375300
3.2Đường 362 : từ giáp phường Hoà Nghĩa đến cầu trạm xã Minh Tân3.1002.3301.8601.8601.3981.1161.5501.165930
3.3Đường 362 : từ cầu trạm xã Minh Tân đến ngã 4 Tân Linh (ông Đình)3.0002.2501.8001.8001.3501.0801.5001.125900
3.4Đường 362 : từ ngã 4 Tân Linh (ông Đình) đến giáp thị trấn3.4002.6002.2002.0401.5601.3201.7001.3001.100
3.5Từ đường 362 vào UBND xã Minh Tân đến công UBND xã Minh Tân2.0001.5001.2001.2009007201.000750600
3.6Từ công UBND xã Minh Tân đến đường 3611.4001.000850840600510700500425
3.7Khu dân cư mới Minh Tân: Đoạn từ ngã tư Thảo Đình về phía Minh Tân 300 m3.5002.1001.750
3.8Các đường còn lại của khu dân cư Minh Tân2.0001.2001.000
Khu vực 2
3.9Đường trực xã1.000750600600450360500375300
3.10Đường trực thôn700550500420330300350275250
Khu vực 3
3.11Đất các khu vực còn lại500300250
4Xã Tân Phong
Khu vực 1
4.1Đường 361 : từ giáp xã Minh Tân đến giáp địa phận xã Tú Sơn1.5001.130900900678540750565450
4.2Đường 361 : từ công Chợ Tân Phong về 2 phía mỗi phía 100 m1.8001.3501.0801.080810648900675540
4.3Đường từ chợ Tân Phong (cầu ông Cù) đến giáp địa giới phường Hợp Đức quận Đồ Sơn900675540540405324450338270
4.4Đường từ đường 361 (đi thôn Kinh Trực) đến giáp phường Hợp Đức quận Đồ Sơn700530420420318252350265210
4.5Đường 402: từ giáp Tú Sơn đến giáp Ngũ Đoan1.000750600600450360500375300
Khu vực 2
4.6Đường trực xã600530450360318270300265225
4.7Đường trực thôn500450380300270228250225190
Khu vực 3
4.8Đất các khu vực còn lại380228190
5Xã Tú Sơn
Khu vực 1
\nPage 2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e010c856d4e141d486ed5095349f13e9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e01cf8f04a27472fb0080cf0134fe6a5.jsonl b/manifests/e01cf8f04a27472fb0080cf0134fe6a5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d138628654e809deaa270450f314fe9b0b0c2ba8 --- /dev/null +++ b/manifests/e01cf8f04a27472fb0080cf0134fe6a5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e01cf8f04a27472fb0080cf0134fe6a5.png", + "output_text": "\nb) Các khiếu nại, tố cáo khác có liên quan thì tùy nội dung, tính chất công việc mà chuyển đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.\n2. Xử lý vi phạm\na) Các hành vi vi phạm các quy định về xây dựng và sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.\nb) Nghiêm cấm các tổ chức, cá nhân có hành vi gây rối, cản trở trái phép hoạt động xây dựng các công trình viễn thông của các doanh nghiệp. Các hành vi vi phạm tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.\nc) Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm tiếp nhận thông tin, lập hồ sơ tiến hành thanh tra, kiểm tra, kết luận để xử lý các vi phạm theo thẩm quyền, hoặc tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý các vi phạm trong việc dùng chung hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh.\nd) Trường hợp vi phạm thuộc sự điều chỉnh của các luật khác (như Luật Doanh nghiệp, Luật Thương mại, Luật Xây dựng,...) bên cạnh việc áp dụng biện pháp tạm thời để hạn chế hậu quả, phải chuyển hồ sơ vi phạm đó đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết.\nĐiều 15. Trách nhiệm của các cấp, các ngành\n1. Sở Thông tin và Truyền thông\na) Chủ trì tuyên truyền, phổ biến và triển khai thực hiện Quy định này; hàng năm định kỳ báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện theo quy định.\nb) Tham mưu xây dựng và trình UBND tỉnh ban hành quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh.\nc) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện nghiêm Khoản 2, Điều 4, Quy định này nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông, đặc biệt là hệ thống công, bệ cáp; cột treo cáp; cột, nhà trạm BTS.\nd) Chỉ đạo, hướng dẫn và tổ chức thẩm định, có văn bản chấp thuận sự phù hợp với quy hoạch bưu chính viễn thông và công nghệ thông tin với quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy định hiện hành đối với các dự án xây dựng mới; cải tạo, nâng cấp, mở rộng hoặc sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông của các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh.\nđ) Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Giao thông Vận tải và UBND các huyện, thị xã, thành phố lập danh mục các tuyến đường phổ cần phải xây dựng hệ thống công, bệ kỹ thuật, hào và tuynel kỹ thuật để hạ ngầm các đường dây đi nổi và các tuyến đường phổ cần phải cải tạo, sắp xếp lại các tuyến đường dây đi nổi, trình UBND tỉnh phê duyệt.\ne) Phối hợp với Sở Tài chính và các doanh nghiệp thẩm định giá khi có yêu cầu thẩm định giá cho thuê sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông.\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e01cf8f04a27472fb0080cf0134fe6a5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1228, + "img_h": 1707 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e088658d368b4b678d1e33a105434ba2.jsonl b/manifests/e088658d368b4b678d1e33a105434ba2.jsonl deleted file mode 100644 index 5712f20bc029a0f1cd7d0c9b30ceebdbfb9a2ee5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e088658d368b4b678d1e33a105434ba2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e088658d368b4b678d1e33a105434ba2.png", - "output_text": "\nCục Hàng hải Việt Nam tổng hợp biến động tăng hoặc giảm số lượng công chức được công nhận công chức thanh tra chuyên ngành gửi về Thanh tra Bộ.\n3. Hồ sơ đề nghị công nhận công chức thanh tra, bao gồm:\na) Văn bản đề nghị công nhận công chức thanh tra của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý công chức;\nb) Danh sách trích ngang của công chức được đề nghị công nhận công chức thanh tra theo Mẫu số 1 Phụ lục III của Thông tư này;\nc) Sơ yếu lý lịch theo mẫu 2C-BNV/2008 ban hành kèm theo Quyết định số 02/2008/QĐ-BNV ngày 06/10/2008 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành mẫu biểu hồ sơ quản lý cán bộ công chức, có xác nhận của thủ trưởng cơ quan trực tiếp quản lý, sử dụng công chức;\nd) Quyết định bổ nhiệm vào ngạch công chức (bản sao của cơ quan);\nđ) Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn phù hợp với tiêu chuẩn công chức thanh tra theo quy định tại Thông tư này (bản sao có chứng thực).\n4. Quyết định công nhận công chức thanh tra phải có các thông tin cơ bản sau đây:\na) Căn cứ ban hành quyết định, văn bản trình của cơ quan quản lý công chức;\nb) Họ và tên, ngạch công chức, chức vụ đang giữ, lĩnh vực được giao thanh tra, làm chuyên trách thanh tra hoặc kiêm nhiệm.\n5. Quyết định thời công nhận công chức thanh tra\nQuyết định thời công nhận công chức thanh tra chuyên ngành trong các trường hợp sau đây:\na) Công chức bị kỷ luật bằng hình thức buộc thời việc hoặc bị sa thải;\nb) Công chức chuyển công tác sang cơ quan không được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành; nghỉ hưu, bị chết hoặc mất tích;\nc) Không đủ sức khỏe để thực hiện nhiệm vụ;\nd) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.\nĐiều 11. Thẻ công chức thanh tra\n1. Thẻ công chức thanh tra được cấp cho công chức thanh tra để sử dụng khi thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành, lập biên bản và xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật.\nNghiêm cấm sử dụng thẻ công chức thanh tra vào mục đích khác.\n2. Mẫu thẻ công chức thanh tra\na) Kích thước: Chiều rộng 61 mm, dài 87 mm;\nb) Màu sắc và họa tiết: mặt trước màu đỏ tươi; mặt sau màu hồng tươi, có hoa văn chìm màu xanh da trời nhạt để chống làm giả;\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e088658d368b4b678d1e33a105434ba2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e093897056fe4795b11383c50e6de8b0.jsonl b/manifests/e093897056fe4795b11383c50e6de8b0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8dce97869314c72f11ea5c2a3b48145d9cce79c9 --- /dev/null +++ b/manifests/e093897056fe4795b11383c50e6de8b0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e093897056fe4795b11383c50e6de8b0.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n
6.Cấp phép hoạt động cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, đăng ký lưu hành và đăng ký giá thuốc
\nXI. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTNhóm thủ tục hành chính
1.Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả
2.Cấp giấy phép kinh doanh lưu hành quốc tế
3.Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
4.Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
5.Cấp giấy phép phổ biến phim
6.Cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam
7.Cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang
8.Cấp phép phổ biến tác phẩm âm nhạc, sân khấu sáng tác trước năm 1975 hoặc tác phẩm do người Việt Nam định cư ở nước ngoài sáng tác
\nXII. Bộ Nội vụ\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTNhóm thủ tục hành chính
1.Nộp hồ sơ đăng ký thi tuyển cán bộ, công chức, viên chức nhà nước
2.Cấp bản sao lưu trữ
3.Cấp chứng thực lưu trữ
4.Cấp chứng chỉ hành nghề lưu trữ
5.Thành lập, giải thể hội, tổ chức phi chính phủ
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e093897056fe4795b11383c50e6de8b0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e0a8cf2e09fd41aa9f2c82cd59529f0f.jsonl b/manifests/e0a8cf2e09fd41aa9f2c82cd59529f0f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8e13d1de700df98902f09262f510cd0ef84a9b81 --- /dev/null +++ b/manifests/e0a8cf2e09fd41aa9f2c82cd59529f0f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e0a8cf2e09fd41aa9f2c82cd59529f0f.png", + "output_text": "\nQCVN 01-129:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (Tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTình trạngTrạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
13.
(c)
PQ
VG
Nụ hoa: Màu sắc chóp nụ
Flower bud: Color in apex
Kem - cream1
Xanh vàng - yellowish green2
Xanh - greenThanh long ruột trắng3
Hồng nhạt – light pinkThanh long ruột đỏ LD54
Hồng trung bình - medium pink5
Hồng đậm - dark pink6
Đỏ - red7
Tím - purple8
14.
(+)
(d)
QN
VG/
MG
Nụ hoa: Độ dài đế hoa
Flower bud: Length of pericarpel
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
1
2
3
15.
(+)
(d)
QN
VG/
MG
Nụ hoa: Độ rộng đế hoa
Flower bud: Width of pericarpel
Hẹp - narrow
Trung bình - medium
Rộng - broad
1
2
3
16.
(+)
(d)
QN
VG/
MG
Nụ hoa: Độ dài của nụ hoa
Flower bud: Length of perianth
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
1
2
3
17.
(*)
(+)
(e)
QN
VG
Hoa: Mức độ đỏ của lá bắc
Flower: Intensity of red color of bract
Nhạt – weakThanh long ruột trắng1
Trung bình - medium2
Đậm - strongThanh long ruột đỏ LD1 và LD53
18.
(e)
PQ
VG
Cánh hoa: Màu sắc
Petal: Color
Kem - cream
Vàng - yellow
Xanh vàng - yellowish green
1
2
3
19.
(+)
(e)
PQ
VG
Đài hoa: Màu sắc chính
Sepal: Main color
Trắng - white
Xanh - green
Đỏ - red
1
2
3
20.
(+)
(e)
PQ
VG
Đài hoa: Kiểu hình của màu thứ hai (màu sắc phụ của đài hoa)
Sepal: Pattern of secondary color
Không - noneThanh long ruột trắng và ruột đỏ LD51
Tập trung viên mép - edgedThanh long ruột đỏ LD12
Kẽ sọc - striped3
\n6\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e0a8cf2e09fd41aa9f2c82cd59529f0f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e0d5b22eec43435cb24caadf9a56b744.jsonl b/manifests/e0d5b22eec43435cb24caadf9a56b744.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6357c83e22122a4e56c608a878fc1b3fc8c6b71f --- /dev/null +++ b/manifests/e0d5b22eec43435cb24caadf9a56b744.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e0d5b22eec43435cb24caadf9a56b744.png", + "output_text": "\n2. Nghĩa vụ của chủ sở hữu đối với Tập đoàn\na) Đầu tư đủ vốn điều lệ cho Tập đoàn;\nb) Thực hiện đúng các quy định tại Điều lệ của Tập đoàn liên quan đến chủ sở hữu;\nc) Chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của Tập đoàn trong phạm vi số vốn điều lệ của Tập đoàn; xác định và tách biệt tài sản của chủ sở hữu nhà nước và tài sản của Tập đoàn;\nd) Tuân thủ pháp luật khi phê duyệt chủ trương đầu tư, mua, bán tài sản và hợp đồng vay, cho vay, thuê và cho thuê theo thẩm quyền của Tập đoàn;\nđ) Bảo đảm quyền kinh doanh theo pháp luật của Tập đoàn;\ne) Thực hiện các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.\nĐiều 11. Phân công thực hiện quyền và trách nhiệm của chủ sở hữu\n1. Quyền, trách nhiệm của Chính phủ:\na) Ban hành Điều lệ, sửa đổi và bổ sung Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn;\nb) Thực hiện các quyền, trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật.\n2. Quyền, trách nhiệm của Thủ tướng Chính phủ:\na) Quyết định thành lập, mục tiêu, nhiệm vụ và ngành, nghề kinh doanh của Tập đoàn; tổ chức lại, chuyển đổi sở hữu, giải thể và yêu cầu phá sản Tập đoàn theo đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và ý kiến tham gia của các Bộ: Tài chính, Nội vụ, Lao động - Thương binh và Xã hội, ý kiến thẩm định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;\nb) Quyết định điều chỉnh vốn điều lệ trong quá trình hoạt động của Tập đoàn theo đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, ý kiến thẩm định của Bộ Tài chính;\nc) Quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, từ chức, khen thưởng và kỷ luật Chủ tịch Hội đồng thành viên của Tập đoàn theo đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và ý kiến thẩm định của Bộ Nội vụ;\nd) Phê duyệt Đề án thành lập công ty con 100% vốn nhà nước. Phê duyệt chủ trương thành lập, tổ chức lại, giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện và các đơn vị hạch toán phụ thuộc khác trên cơ sở đề nghị và thẩm định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ý kiến của các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Lao động - Thương binh và Xã hội;\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e0d5b22eec43435cb24caadf9a56b744.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e0e8b112f6644cf7b9e7c85a072dc278.jsonl b/manifests/e0e8b112f6644cf7b9e7c85a072dc278.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f272b66707e203b442d2153319ac0d8ada45d9df --- /dev/null +++ b/manifests/e0e8b112f6644cf7b9e7c85a072dc278.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e0e8b112f6644cf7b9e7c85a072dc278.png", + "output_text": "\nQCVN 01-124:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tình trạngTrạng thái biểu hiệnGiống diễn hìnhMã số
13.
(*)
(b)
QN
VG/MS
Phiến lá: chiều dài
Leaf blade: length
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
-
-
-
3
5
7
14.
(*)
(b)
QN
VG/MS
Phiến lá: chiều rộng
Leaf blade: width
Hẹp - narrow
Trung bình - medium
Rộng - broad
-
-
-
3
5
7
15.
(+)
(b)
QN
VG
Phiến lá: hình dạng
Leaf blade: shape
Elip rất hẹp - very narrow elliptic
Elip hẹp - narrow elliptic
Elip - medium elliptic
Elip rộng - broad elliptic
-
-
Olong thanh tâm
-
1
2
3
4
16.
(+)
(b)
QN
VG
Phiến lá: mức độ xanh
Leaf blade: intensity of green color
Nhạt - light
Trung bình - medium
Đậm - dark
-
Chất Tiên
Nậm Ngạt
3
5
7
17.
(+)
(b)
PQ
VG
Phiến lá: hình dạng vết cắt ngang
Leaf blade: shape in cross section
Lồm - folded upwards
Phẳng - flat
Lồi - recurved
-
-
-
1
2
3
18.
(b)
QN
VG
Phiến lá: kết cấu bề mặt phía trên
Leaf blade: texture of upper surface
Nhẵn hoặc nhẵn ít - smooth or weakly rugose
Nhẵn vừa - moderately rugose
Nhẵn nhiều - strongly rugose
Kim Tuyên
Keo Am Tịch
Trung du hỗn hợp
1
2
3
19.
(+)
(b)
PQ
VG
Phiến lá: hình dạng chóp lá
Leaf blade: shape of apex
Tù - obtuse
Nhọn - acute
Nhọn mũi - acuminate
-
Kim Tuyên
Phúc Văn Tiên
1
2
3
20.
(+)
(b)
QN
VG
Phiến lá: mức độ lượn sóng của mép lá
Leaf blade: undulation of margin
Không có hoặc ít - absent or weak
Trung bình - medium
Nhiều - strong
Đại Bạch Trà
Bất Tiên
PH11
1
2
3
\n6\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e0e8b112f6644cf7b9e7c85a072dc278.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e106059ff9fd4586956db5015c0e604c.jsonl b/manifests/e106059ff9fd4586956db5015c0e604c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c05fe1df6bc32df95d9886490dfabe068a771ce --- /dev/null +++ b/manifests/e106059ff9fd4586956db5015c0e604c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e106059ff9fd4586956db5015c0e604c.png", + "output_text": "\nĐối với quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, xác định định hướng sử dụng đất theo khu chức năng.\nII. PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT\n2.1. Chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất.\n2.2. Chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất cho các ngành, lĩnh vực\n(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất cho các ngành, lĩnh vực phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong kỳ điều chỉnh quy hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, xác định đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).\n2.3. Tổng hợp, cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất\n(Cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất do cấp quốc gia phân bổ và do cấp tỉnh xác định và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp huyện; đối với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh. Nếu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong kỳ điều chỉnh quy hoạch).\n2.4. Chỉ tiêu sử dụng đất theo khu chức năng ( đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia không có nội dung này ).\nIII. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ MÔI TRƯỜNG\n3.1. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến nguồn thu từ việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và chi phí cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.\n3.2. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng bảo đảm an ninh lương thực quốc gia.\n3.3. Đánh tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đối với việc giải quyết quỹ đất ở, mức độ ảnh hưởng đến đời sống các hộ dân phải di dời chỗ ở, số lao động phải chuyển đổi nghề nghiệp do chuyển mục đích sử dụng đất.\n3.4. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến quá trình đô thị hóa và phát triển hạ tầng.\n3.5. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đối với việc tôn tạo di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, bảo tồn văn hóa các dân tộc.\n3.6. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e106059ff9fd4586956db5015c0e604c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e119acc2cc2f4a1891b016b7401f8838.jsonl b/manifests/e119acc2cc2f4a1891b016b7401f8838.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..028a5c76c31a8960422ed020b21d7192243ffebf --- /dev/null +++ b/manifests/e119acc2cc2f4a1891b016b7401f8838.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e119acc2cc2f4a1891b016b7401f8838.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nKiểm toán Nhà nước;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nPhòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;\nTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, ĐMDN (3b).xh 240\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nNguyễn Tấn Dũng\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e119acc2cc2f4a1891b016b7401f8838.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e1af778e033b4cf695107e72a98fcf6a.jsonl b/manifests/e1af778e033b4cf695107e72a98fcf6a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a40e75c9bd6dd824b0fedb85e7202720fd4fabe6 --- /dev/null +++ b/manifests/e1af778e033b4cf695107e72a98fcf6a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e1af778e033b4cf695107e72a98fcf6a.png", + "output_text": "\n4. Chủ sở hữu Tập đoàn chỉ được quyền rút vốn bằng cách chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ số vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác; trường hợp rút một phần hoặc toàn bộ vốn đã góp ra khỏi Tập đoàn dưới hình thức khác thì phải liên đới chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của Tập đoàn.\nĐiều 61. Điều chỉnh vốn góp của Tập đoàn tại các đơn vị thành viên\n1. Đối với các đơn vị thành viên do Tập đoàn nắm giữ 100% vốn điều lệ: Tập đoàn được rút vốn đã đầu tư vào các đơn vị thành viên trong trường hợp tổ chức lại các đơn vị thành viên nhưng phải đảm bảo khả năng thanh toán của các đơn vị thành viên và không thấp hơn mức vốn pháp định do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định. Trường hợp không điều chỉnh vốn điều lệ thì Tập đoàn chỉ được rút vốn thông qua hình thức chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần vốn cho các tổ chức, cá nhân khác.\n2. Đối với các công ty cổ phần, vốn góp chi phối của Tập đoàn, công ty liên kết:\na) Tập đoàn có quyền rút vốn đã đầu tư thông qua phương thức bán lại số vốn đã đầu tư cho tổ chức, cá nhân khác theo quy định của pháp luật;\nb) Tập đoàn có quyền bổ sung, điều chuyển vốn đầu tư vào công ty cổ phần, vốn góp của Tập đoàn, công ty liên kết theo quy định của pháp luật.\nĐiều 62. Quản lý vốn, tài sản, doanh thu, chi phí, giá thành và phân phối lợi nhuận\nViệc quản lý vốn, tài sản, doanh thu, chi phí, giá thành và phân phối lợi nhuận của Tập đoàn được thực hiện theo Quy chế quản lý tài chính của Tập đoàn và quy định của pháp luật liên quan.\nĐiều 63. Kế hoạch tài chính, kế toán, kiểm toán và thống kê\n1. Năm tài chính của Tập đoàn bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 dương lịch hằng năm.\n2. Tập đoàn xây dựng hệ thống phần mềm kế toán và tiêu chuẩn cung cấp thông tin kế toán để áp dụng thống nhất trong toàn Tập đoàn. Xây dựng hệ thống chỉ tiêu biểu mẫu kế toán thống kê định kỳ.\n3. Tổng Giám đốc trình Hội đồng thành viên phê duyệt kế hoạch kinh doanh, kế hoạch đầu tư, kế hoạch tài chính năm sau của Tập đoàn để báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Tài chính theo quy định của pháp luật.\n57\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e1af778e033b4cf695107e72a98fcf6a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e20f611a5c4b42b08a6c4eb275422438.jsonl b/manifests/e20f611a5c4b42b08a6c4eb275422438.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bc2c66bcfe90d132a2df79b1d42c80c046ee8b03 --- /dev/null +++ b/manifests/e20f611a5c4b42b08a6c4eb275422438.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e20f611a5c4b42b08a6c4eb275422438.png", + "output_text": "\nVGP Ký bài: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 21/08/2014 17:15:13 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1512 /TTg-QHQT\nHà Nội, ngày 21 tháng 8 năm 2014\nV/v ký Bản sửa đổi Thỏa thuận hỗ trợ \"Chương trình MTQG nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2011- 2015\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐỀN Số: ..... C ..... Ngày: 21/8 .....\nKính gửi: Các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Ngoại giao, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp.\nXét đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại văn bản số 6206/TTtr-BNN-HTQT ngày 06 tháng 8 năm 2014 về việc ký Bản sửa đổi Thỏa thuận dự án \"Hỗ trợ Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2011- 2015\", Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\nĐồng ý kiến nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ký Bản sửa đổi Thỏa thuận hỗ trợ \"Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2011- 2015 theo đề nghị tại văn bản nêu trên./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTgCP, các Phó Thủ tướng;\nVPCP: BTCN, các Phó Chủ nhiệm, Trợ lý TTg, các Vụ: TH, KTTH, KTN, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, QHQT (3b).M.A. 30\n\nKT. THỦ TƯỚNG THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nHoàng Trung Hải\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e20f611a5c4b42b08a6c4eb275422438.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1759 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e220fec6462e4663a9835f534f925c6f.jsonl b/manifests/e220fec6462e4663a9835f534f925c6f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6aa0c2d5b44756bdd57b048d3779563bfbf84379 --- /dev/null +++ b/manifests/e220fec6462e4663a9835f534f925c6f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e220fec6462e4663a9835f534f925c6f.png", + "output_text": "\nc) Đường làng, ngõ xóm, cảnh quan từng hộ xanh - sạch - đẹp, không có hoạt động làm suy giảm môi trường;\nd) Nghĩa trang có quy hoạch và quản lý theo quy hoạch;\nđ) Chất thải, nước thải được thu gom và xử lý theo qui định.\n18. Tiêu chí hệ thống tổ chức chính trị xã hội vững mạnh\nXã đạt tiêu chí hệ thống tổ chức chính trị xã hội vững mạnh khi đáp ứng đủ 04 yêu cầu:\na) 100% cán bộ, công chức xã đạt chuẩn theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Thông tư số 06/2012/TT-BNV ngày 30/10/2012 hướng dẫn về chức trách, tiêu chuẩn cụ thể, nhiệm vụ và tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn;\nb) Có đủ các tổ chức trong hệ thống chính trị cơ sở theo quy định;\nc) Đảng bộ xã đạt tiêu chuẩn \"Trong sạch, vững mạnh\" theo quy định của Ban Tổ chức Trung ương tại Hướng dẫn số 07-HD/BTCTW ngày 11/10/2011 về đánh giá chất lượng tổ chức cơ sở đảng và đảng viên;\nd) Các tổ chức đoàn thể chính trị - xã hội của xã được công nhận đạt danh hiệu tiên tiến trở lên.\n19. Tiêu chí an ninh, trật tự xã hội được giữ vững\nXã đạt tiêu chí \"An ninh trật tự xã hội được giữ vững\" khi đạt 04 yêu cầu:\na) Không có tổ chức, cá nhân hoạt động chống Đảng, chính quyền, phá hoại kinh tế; truyền đạo trái pháp luật, khiếu kiện đồng người kéo dài;\nb) Không có tụ điểm phức tạp về trật tự xã hội và không phát sinh thêm người mắc các tệ nạn xã hội trên địa bàn;\nc) Trên 70% số thôn được công nhận đạt tiêu chuẩn an toàn về an ninh, trật tự;\nd) Hàng năm Công an xã đạt danh hiệu đơn vị tiên tiến trở lên.\nĐiều 2. Căn cứ Quyết định này.\n1. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh được giao phụ trách các tiêu chí có trách nhiệm hướng dẫn việc thực hiện; phối hợp với UBND các huyện đánh giá và thẩm định mức đạt từng tiêu chí thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ngành.\n2. UBND các cấp chỉ đạo việc thực hiện Chương trình; đánh giá thực trạng và mức độ đạt được của các tiêu chí; đánh giá, công nhận tiêu chí nông thôn mới và đạt chuẩn nông thôn mới.\n3. Tổ thẩm định xã đạt chuẩn nông thôn mới cấp tỉnh tiến hành thẩm định công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định công nhận.\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.\nChánh Văn phòng UBND tỉnh, Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh, thành viên tổ thẩm định công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e220fec6462e4663a9835f534f925c6f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e22d8372e16c4ef0ade8f536dc889826.jsonl b/manifests/e22d8372e16c4ef0ade8f536dc889826.jsonl deleted file mode 100644 index d9c0618df7a0a38f6ee79079ae22c3abab050d9f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e22d8372e16c4ef0ade8f536dc889826.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e22d8372e16c4ef0ade8f536dc889826.png", - "output_text": "\nc) Áp dụng hình thức xử phạt bổ sung quy định tại Chương II, Chương III và Chương IV của Nghị định này;\nd) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Chương II, Chương III và Chương IV của Nghị định này.\nĐiều 37. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra lao động\n1. Thanh tra viên lao động, người được giao nhiệm thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành đang thi hành công vụ có quyền:\na) Phạt cảnh cáo;\nb) Phạt tiền đến 500.000 đồng.\n2. Chánh Thanh tra Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có quyền:\na) Phạt cảnh cáo;\nb) Phạt tiền đến 37.500.000 đồng đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội và đến 50.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;\nc) Áp dụng hình thức xử phạt bổ sung quy định tại Chương II, Chương III và Chương IV của Nghị định;\nd) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Chương II, Chương III và Chương IV của Nghị định này.\n3. Chánh thanh tra Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có quyền:\na) Phạt cảnh cáo;\nb) Phạt tiền đến 75.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội và đến 100.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;\nc) Áp dụng hình thức xử phạt bổ sung quy định tại Chương II, Chương III và Chương IV của Nghị định này;\nd) Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Chương II, Chương III và Chương IV của Nghị định này.\n36\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e22d8372e16c4ef0ade8f536dc889826.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e241b3e3baec4e438aaac23a8db5b4e6.jsonl b/manifests/e241b3e3baec4e438aaac23a8db5b4e6.jsonl deleted file mode 100644 index dea45a5af8952ed1dec564035a705cae892e3bef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e241b3e3baec4e438aaac23a8db5b4e6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e241b3e3baec4e438aaac23a8db5b4e6.png", - "output_text": "\ntra chuyên ngành, tổ chức thanh tra nhà nước ngành Giao thông vận tải, thanh tra viên, công chức thanh tra, cộng tác viên thanh tra và các tổ chức, cá nhân liên quan.\nChương II XÂY DỰNG LỰC LƯỢNG THANH TRA NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI\nĐiều 3. Xác định vị trí việc làm và cơ cấu ngành công chức\n1. Chánh Thanh tra Bộ Giao thông vận tải (sau đây gọi là Chánh Thanh tra Bộ), Chánh Thanh tra Cục Hàng không Việt Nam (sau đây gọi là Chánh Thanh tra Cục Hàng không), Chánh Thanh tra Cục Hàng hải Việt Nam (sau đây gọi là Chánh Thanh tra Cục Hàng hải), Chánh Thanh tra Sở Giao thông vận tải (sau đây gọi là Chánh Thanh tra Sở) chịu trách nhiệm xây dựng vị trí việc làm và xác định cơ cấu ngành công chức, trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để làm cơ sở cho việc tuyển dụng, bổ trí, sử dụng, bổ nhiệm, đào tạo, bồi dưỡng thanh tra viên, công chức làm công tác thanh tra.\n2. Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành xây dựng vị trí việc làm để làm cơ sở cho việc bổ trí, tuyển dụng và đào tạo, bồi dưỡng công chức thanh tra.\nĐiều 4. Tuyển dụng, bổ trí, sử dụng công chức\n1. Tuyển dụng\na) Việc tuyển dụng công chức làm công tác thanh tra phải căn cứ vào vị trí việc làm và nhiệm vụ công tác được giao; không tuyển dụng công chức không đảm bảo trình độ chuyên môn theo quy định của pháp luật và Thông tư này.\nb) Ưu tiên tuyển dụng những người được đào tạo đại học thuộc các chuyên ngành quy định tại Điều 7, Điều 10 Thông tư này có kết quả học tập loại khá, giỏi; có khả năng sử dụng tiếng Anh thành thạo, ứng dụng tốt công nghệ tin học vào quản lý.\nc) Đối với công chức làm công tác thanh tra chuyên ngành hàng không, hàng hải, ưu tiên tuyển dụng những người được đào tạo chuyên ngành hàng không, hàng hải ở nước ngoài.\nd) Cơ quan tuyển dụng được quy định bổ sung điều kiện cho phù hợp với đặc thù ngành, lĩnh vực công tác và cơ cấu chuyên môn trong hoạt động thanh tra ngành Giao thông vận tải. Việc quy định các điều kiện bổ sung không được trái Luật Cán bộ, công chức, các văn bản hướng dẫn thi hành của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và Thông tư này.\n2. Bổ trí, sử dụng\na) Mỗi đội thanh tra của Thanh tra Sở Giao thông vận tải (sau đây gọi là Thanh tra Sở) phải bổ trí ít nhất 02 thanh tra viên.\nb) Bộ phận tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành (trừ Thanh tra Cục Hàng hải Việt Nam và Thanh tra Cục Hàng không Việt Nam) phải bổ trí công\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e241b3e3baec4e438aaac23a8db5b4e6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e2540fab1c214e749f58a379e14b7f5b.jsonl b/manifests/e2540fab1c214e749f58a379e14b7f5b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0d3f8550766ec01236de69d4627ccd1670299072 --- /dev/null +++ b/manifests/e2540fab1c214e749f58a379e14b7f5b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e2540fab1c214e749f58a379e14b7f5b.png", + "output_text": "\nĐiều 14. Hệ thống cây xanh mặt nước và quảng trường\n1. Đối với hệ thống cây xanh\na) Thiết kế hệ thống cây xanh phải sử dụng chủng loại cây xanh đô thị, đảm bảo yêu cầu về môi trường và cảnh quan, phù hợp với mặt cắt hè đường và điều kiện khí hậu thổ nưỡng khu vực.\nb) Xác định hệ thống cây xanh đường phố, vườn hoa, công viên.\n2. Đối với mặt nước (sông, hồ): phải đề xuất phương án thiết kế trên cơ sở kết hợp giữa mặt nước và hệ thống cây xanh.\n3. Đối với quảng trường: cụ thể hóa trên cơ sở quy hoạch phân khu. Đề xuất phương án kiến trúc khu vực bao quanh quảng trường, với việc sử dụng vật liệu, màu sắc, ánh sáng, cây xanh.\nĐiều 15. Yêu cầu thể hiện Thiết kế đô thị trong đồ án Quy hoạch chi tiết\n1. Phần thuyết minh diễn đạt đầy đủ các nội dung yêu cầu nêu ở Điều 10, 11, 12, 13, 14 phù hợp với các bản vẽ.\n2. Hồ sơ gồm bản vẽ và mô hình\na) Phần bản vẽ: thể hiện được các nội dung yêu cầu ở Điều 10, 11, 12, 13, 14 theo tỷ lệ 1/500 – 1/200. Các bản vẽ phối cảnh các góc, thể hiện được ý tưởng về không gian kiến trúc và kiến trúc nhỏ mang tính biểu tượng; điều khác trong đô thị cần làm rõ ý tưởng nghiên cứu. Không gian kiến trúc phải thể hiện được nét đặc trưng của đô thị.\nb) Phần mô hình: trường hợp cần làm rõ một số không gian chính, mô hình thực hiện với tỷ lệ 1/200. Mô hình tổng thể thực hiện với tỷ lệ 1/1000-1/500. Vật liệu làm mô hình phù hợp ý tưởng thiết kế.\nChương V\nTHIẾT KẾ ĐÔ THỊ\nTRONG ĐỒ ÁN THIẾT KẾ ĐÔ THỊ RIÊNG\nĐiều 16. Quy định về nhiệm vụ thiết kế\n1. Việc lập nhiệm vụ của đồ án Thiết kế đô thị riêng cần xác định phạm vi lập Thiết kế đô thị, mục tiêu, nguyên tắc và các quy định về nội dung cần đạt được đối với Thiết kế đô thị và hồ sơ sản phẩm của đồ án Thiết kế đô thị.\n2. Đánh giá hiện trạng và phân tích tổng hợp (lập bảng biểu hệ thống sơ đồ và các bản vẽ minh họa) về: số lượng, tương quan tỷ lệ (%) giữa các thể loại công trình, vật thể kiến trúc; khoảng lùi, chiều cao, màu sắc cho các công trình kiến trúc; cây xanh, địa hình cốt cao độ và hệ thống hạ tầng kỹ thuật.\n3. Nội dung nghiên cứu thiết kế đồ án Thiết kế đô thị riêng\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e2540fab1c214e749f58a379e14b7f5b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e269588c81ec48719df1aec93b00a198.jsonl b/manifests/e269588c81ec48719df1aec93b00a198.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..94aac73ed9d61fd445ce996421bf609b651d8bd3 --- /dev/null +++ b/manifests/e269588c81ec48719df1aec93b00a198.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e269588c81ec48719df1aec93b00a198.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011
9.2Đường liên xã Mỹ Đông - Kênh Giang: Đoạn từ Tỉnh lộ 352 (Khu vực UBND xã Mỹ Đông) đến cầu Trà Sơn1.000750600600450360500375300
9.3Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương đi : Đoạn từ giáp xã Cao Nhân đến hết địa phận xã Mỹ Đông (giáp xã Đông Sơn)2.0001.6001.2001.2009607201.000800600
Khu vực 2
9.4Đường trực xã800600500480360300400300250
9.5Đường liên thôn500450400300270240250225200
Khu vực 3
9.6Đất các khu vực còn lại400240200
10Xã Thiến Hương
Khu vực 1
10.1Quốc lộ 10 mới: Từ giáp xã Kiên Bái đến hết địa phận xã Thiến Hương3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
10.2Tỉnh lộ 352: Đoạn từ ngã 3 Trinh Xã đến hết địa phận xã Thiến Hương3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
10.3Tỉnh lộ 351: Từ ngã ba Trinh Xã đến bến phà Kiên cừ: Đoạn từ ngã ba Trinh Xã đến hết địa phận xã Thiến Hương2.0001.2001.0001.2007206001.000600500
10.4Tỉnh lộ 351: Từ ngã 3 đường Quốc lộ 10 đến ngã ba Trinh Xã3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
10.5Đường cầu Đền xã Hoa Đông qua ngã 4 Quốc lộ 10 Thiến Hương kéo dài đến TL 3522.0001.2001.0001.2007206001.000600500
Khu vực 2
10.6Đường trực xã đoạn từ ngã 3 QL 10 qua nhà ông Thường ra TL 352800600500480360300400300250
10.7Đường từ Quốc lộ 10 giáp Công ty TNHH MTV công trình Thủy Lợi huyện đến Công Mầm800600500480360300400300250
10.8Đường trực xã800600500480360300400300250
10.9Đường liên thôn600500400360300240300250200
Khu vực 3
10.10Đất các khu vực còn lại400240200
11Xã Kiên Bái
Khu vực 1
11.1Quốc lộ 10 mới: Từ cầu Kiên đến hết địa phận xã Kiên Bái3.0001.8001.5001.8001.0809001.500900750
11.2Tỉnh lộ 351: Đoạn từ bến phà Kiên cừ đến hết địa phận xã Kiên Bái2.0001.2001.0001.2007206001.000600500
11.3Tỉnh lộ 352: Đoạn từ giáp xã Thiến Hương đến hết địa phận xã Kiên Bái3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
Khu vực 2
11.4Đường trực xã800600500480360300400300250
11.5Đường liên thôn600500400360300240300250200
Khu vực 3
11.6Đất các khu vực còn lại400240200
12Xã Lâm Động
\nPage 4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e269588c81ec48719df1aec93b00a198.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e2e308cbddaa4417a5180420f5a0adc7.jsonl b/manifests/e2e308cbddaa4417a5180420f5a0adc7.jsonl deleted file mode 100644 index 69c2200407b587f99570bf0031edec8dd78b5f3f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e2e308cbddaa4417a5180420f5a0adc7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e2e308cbddaa4417a5180420f5a0adc7.png", - "output_text": "\n3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Không cải chính theo quy định;\nb) Không đăng, phát nội dung kết luận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về nội dung thông tin đã đăng, phát sai sự thật trên báo chí.\nĐiều 11. Vi phạm quy định về hợp báo\n1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Hợp báo nhưng không thông báo trước bằng văn bản hoặc thông báo không đúng thời gian quy định;\nb) Hợp báo có nội dung không phù hợp chức năng, nhiệm vụ và mục đích của tổ chức đó.\n2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi hợp báo nhưng không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản hoặc đã được chấp thuận nhưng bị đình chỉ.\n3. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối với hành vi hợp báo có nội dung sai sự thật, xuyên tạc, vu khống nhằm xúc phạm danh dự của tổ chức, danh dự, nhân phẩm của cá nhân.\n4. Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Hợp báo có nội dung kích động bạo lực, dâm ô, đồi trụy;\nb) Hợp báo có nội dung gây phương hại đến lợi ích quốc gia hoặc gây mất đoàn kết dân tộc.\n5. Hình thức xử phạt bổ sung:\nTịch thu tang vật vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều này.\n6. Biện pháp khắc phục hậu quả:\nBuộc xin lỗi công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng đối với hành vi quy định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều này.\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e2e308cbddaa4417a5180420f5a0adc7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e2f9cddc07ee4e26954b966f07fc7ee5.jsonl b/manifests/e2f9cddc07ee4e26954b966f07fc7ee5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..062175bf7c0ea40fab7567ee8cf757753651800a --- /dev/null +++ b/manifests/e2f9cddc07ee4e26954b966f07fc7ee5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e2f9cddc07ee4e26954b966f07fc7ee5.png", + "output_text": "\n3.1. Phân tích, đánh giá về nước biển dâng, xâm nhập mặn.\n3.2. Phân tích, đánh giá về sa mạc hoá, xói mòn, sạt lầy đất.\nPhần II\nTÌNH HÌNH QUẢN LÝ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI\nI. TÌNH HÌNH QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI\n1.1. Tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai có liên quan đến việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.\n1.2. Phân tích, đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân.\n1.3. Bài học kinh nghiệm trong việc thực hiện các nội dung quản lý nhà nước về đất đai.\nII. HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT VÀ BIẾN ĐỘNG CÁC LOẠI ĐẤT\n2.1. Hiện trạng sử dụng đất theo từng loại đất.\n2.2. Biến động sử dụng đất theo từng loại đất trong quy hoạch kỳ trước.\n2.3. Hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường, tính hợp lý của việc sử dụng đất.\n2.3.1. Đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường của việc sử dụng đất;\n2.3.2. Tính hợp lý của việc sử dụng đất\na) Cơ cấu sử dụng đất;\nb) Mức độ thích hợp của từng loại đất so với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội;\nc) Tình hình đầu tư về vốn, vật tư, khoa học kỹ thuật trong sử dụng đất tại cấp lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.\n2.4. Phân tích, đánh giá những tồn tại và nguyên nhân trong việc sử dụng đất.\nIII. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ TRƯỚC\n3.1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất kỳ trước.\n3.2. Đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân của tồn tại trong thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước.\n3.3. Bài học kinh nghiệm trong việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sử dụng đất kỳ tới.\nIV. TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI\n4.1. Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai cho lĩnh vực nông nghiệp.\n4.2. Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai cho lĩnh vực phi nông nghiệp.\n26\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e2f9cddc07ee4e26954b966f07fc7ee5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e33c8b81bcd74538a7854bb52773cba3.jsonl b/manifests/e33c8b81bcd74538a7854bb52773cba3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..19642316a09e5fa0958977f0cf545b16e7a367a0 --- /dev/null +++ b/manifests/e33c8b81bcd74538a7854bb52773cba3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e33c8b81bcd74538a7854bb52773cba3.png", + "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 1734 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 25 tháng 9 năm 2013\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 2919..... Ngày: ..... 27.9....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang tại Tờ trình số 2200/TTr-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2013 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1657/TTr-BTĐKT ngày 06 tháng 9 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho ông Hoàng Công Khoa, Ủy viên Ủy ban Trung ương Hội Doanh nhân trẻ Việt Nam, Chủ tịch Hội Doanh nhân trẻ tỉnh Bắc Giang, đã có nhiều đóng góp tích cực vào các hoạt động của Hội Doanh nhân trẻ, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Bắc Giang;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Mুন,\nCông TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai 10\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Xuân Phúc, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'ĐIỀU'.\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e33c8b81bcd74538a7854bb52773cba3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e35ca81798c342688010b9bfbcda3eaa.jsonl b/manifests/e35ca81798c342688010b9bfbcda3eaa.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aa2d48abc02e0a130509062a553fa42f5de5bbd8 --- /dev/null +++ b/manifests/e35ca81798c342688010b9bfbcda3eaa.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e35ca81798c342688010b9bfbcda3eaa.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
1.23Tăng Bạt Hồ
1.24Tăng Bạt Hồ
(Đường chính)
Khu Hòa Bình (từ thửa 25 và thửa số 43, tờ bản đồ số 07)Nhà số 5 (số cũ 1), nhà số 14 (số cũ 18) Tăng Bạt Hồ (đến thửa số 382 và thửa số 16; tờ bđ số 07)12.789
1.25Tăng Bạt Hồ
(Đường chính)
Đoạn còn lại (từ thửa 418, tờ bđ số 07 và thửa số 288, tờ bđ số 03)Đến thửa số 271 và thửa số 273, tờ bđ số 03)9.135
1.26Tăng Bạt Hồ
(Đường nhánh 1)
Trộn nhánh tính từ nhà 12 Trương Công Định (từ thửa 15 và thửa số 335, tờ bđ số 07)Đến thửa số 67 và thửa số 122, tờ bđ số 0710.962
1.27Tăng Bạt Hồ
(Đường nhánh 2)
Trộn nhánh tính từ nhà 30 Trương Công Định (từ thửa số 411, tờ bđ số 07 và thửa 280, tờ bđ số 03)Đến thửa số 57 và thửa số 60, tờ bđ số 079.135
1.28Thủ Khoa HuânTrộn đường6.364
1.29Tô Ngọc VânCầu Hải Thượng (thửa 5001, tờ bđ số 27)Cầu Tân Đà (đến thửa 49, tờ bản đồ số 25)3.872
1.30Tô Ngọc VânCầu Tân Đà (thửa 999, tờ bđ số 02)Hết nhà 142 Tô Ngọc Vân (cũ là hết phía sau nhà 143 Phan Đình Phùng) đến hết thửa 131, tờ bđ số 032.981
1.31Trương Công ĐịnhTừ đầu đường (từ thửa 129, 175, tờ bđ số 07)Nhánh 2 Tăng Bạt Hồ (nhà số 30) đến thửa 60 và thửa số 98, tờ bđ số 0712.285
1.32Trương Công ĐịnhNhánh 2 Tăng Bạt Hồ (thửa số 57 và 87, tờ bđ số 07)Cuối đường ( thửa 210, 216, tờ bđ số 03)9.450
\n9\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e35ca81798c342688010b9bfbcda3eaa.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1750 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e35f3d836a0a43caa1de937d8cfa35aa.jsonl b/manifests/e35f3d836a0a43caa1de937d8cfa35aa.jsonl deleted file mode 100644 index 7329d40f0fb37cbb71384ce4a6e44abcc5821ecf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e35f3d836a0a43caa1de937d8cfa35aa.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e35f3d836a0a43caa1de937d8cfa35aa.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.14 Thi công các công trình ngầm\n2.14.1 Yêu cầu chung\n2.14.1.1 Khi thi công các công trình ngầm, ngoài việc thực hiện các quy định trong phần này còn phải tuân thủ các quy định hiện hành về an toàn trong các hầm lò.\n2.14.1.2 Trước khi thi công các công trình ngầm, phải có đầy đủ các tài liệu: thiết kế, thiết kế kỹ thuật thi công, bản đồ trắc địa, tài liệu địa chất, thủy văn, sơ đồ các công trình cũ trong khu vực thi công, các văn bản nghiệm thu các điều kiện đảm bảo an toàn.\n2.14.1.3 Khi tiến hành thi công công trình ngầm phải có thiết kế biện pháp kỹ thuật thi công gồm:\n\nQuy trình kỹ thuật thi công hướng dẫn trình tự thi công và các biện pháp chống đổ, lấp đặt an toàn;\nBiện pháp chống nước ngầm;\nBiện pháp bảo vệ các loại đường ống, đường dây liên lạc các đường hầm đã hoặc đang thi công khác cũng như các công trình khác nằm trên mặt đất gần nơi thi công;\nPhương án phòng ngừa, xử lý sự cố trong các công trình ngầm;\nCác biện pháp thông gió, chiếu sáng, đo kiểm tra khí độc hại và bảo đảm vệ sinh môi trường trong suốt quá trình thi công.\n\n2.14.1.4 Khi thi công các công trình ngầm dưới hoặc gần các công trình khác, phải có biện pháp để phòng và giám sát chặt chẽ tình trạng ổn định của công trình đó trước và trong quá trình thi công.\n2.14.1.5 Người làm việc trong công trình ngầm phải được trang bị các phương tiện bảo vệ cá nhân theo đúng quy định hiện hành.\n2.14.1.6 Tất cả máy, thiết bị, phương tiện, phục vụ thi công công trình ngầm, ngoài việc thực hiện theo các quy định tại 2.6, còn phải thực hiện đúng các quy định riêng phù hợp với điều kiện an toàn trong khi thi công các công trình ngầm.\n2.14.1.7 Phải thành lập đội cấp cứu hầm lò chuyên trách (hoặc bán chuyên trách), trang bị đầy đủ các phương tiện cấp cứu người bị nhiễm độc, cứu sập, chữa cháy để kịp thời cứu chữa khi có sự cố bất ngờ.\n2.14.2 An toàn khi thi công\n2.14.2.1 Khi vào làm việc trong các công trình ngầm, phải có ít nhất từ 2 người trở lên và phải tổ chức kiểm tra chặt chẽ số người ra, vào làm việc trước và sau mỗi ca. Mỗi lần đổi ca, phải kiểm tra kỹ số người làm việc, tình trạng an toàn của nơi làm việc và ghi đầy đủ vào sổ giao ca.\n2.14.2.2 Trước khi làm việc mọi người phải chuẩn bị đầy đủ vật liệu, dụng cụ cần thiết cho một ca làm việc. Phải kiểm tra vì chống từ ngoài cửa gương lò độc đạo trở vào tới gương đang thi công, các thiết bị an toàn, tình trạng kỹ thuật an toàn. Lấy hết đá tại khu vực làm việc để bảo đảm an toàn mới được thi công.\n46\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e35f3d836a0a43caa1de937d8cfa35aa.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e38d0ade0d974a309e8f71ea12ac392f.jsonl b/manifests/e38d0ade0d974a309e8f71ea12ac392f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a083e08ca692edd0344708efca48fe786a5b30f0 --- /dev/null +++ b/manifests/e38d0ade0d974a309e8f71ea12ac392f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e38d0ade0d974a309e8f71ea12ac392f.png", + "output_text": "\n2. Hội đồng thành viên hoặc người đại diện theo ủy quyền thực hiện quyền cổ đông, thành viên nhà nước (sau đây gọi tắt là người đại diện theo ủy quyền) tại công ty mẹ trong tổng công ty, nhóm công ty có trách nhiệm xây dựng Đề án thành lập tập đoàn kinh tế, tổng công ty trình Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, cho ý kiến để hoàn chỉnh Dự thảo Đề án.\n3. Hồ sơ thành lập tập đoàn kinh tế, tổng công ty gồm:\na) Tờ trình Đề án;\nb) Đề án thành lập tập đoàn kinh tế, tổng công ty.\nĐề án gồm các nội dung cơ bản sau: Sự cần thiết, mục đích thành lập tập đoàn kinh tế, tổng công ty; thực trạng tổ chức quản lý và hoạt động của tổng công ty, nhóm công ty; phương thức hình thành và cơ cấu tập đoàn kinh tế, tổng công ty; phương thức xây dựng, duy trì và phát triển các hình thức liên kết giữa công ty mẹ với các doanh nghiệp thành viên và giữa các doanh nghiệp thành viên; phương thức thành lập công ty mẹ, bao gồm cả phương án cổ phần hóa công ty mẹ đối với trường hợp hình thành tập đoàn kinh tế đồng thời với cổ phần hóa công ty mẹ; hình thức pháp lý, tên, cơ cấu tổ chức và quản lý của công ty mẹ; tên, hình thức pháp lý, cơ cấu tổ chức của các doanh nghiệp thành viên; ngành nghề kinh doanh chính và ngành nghề có liên quan; cơ cấu đầu tư vào các ngành nghề trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty; phương án sử dụng, phát triển nguồn nhân lực lãnh đạo quản lý tại công ty mẹ; nguồn nhân lực thực hiện chức năng đại diện chủ sở hữu công ty mẹ tại các doanh nghiệp thành viên; phương án hoạt động kinh doanh của tập đoàn kinh tế, tổng công ty; phân tích các chỉ tiêu hiệu quả của việc thành lập tập đoàn kinh tế, tổng công ty so với trước khi thành lập; đánh giá tác động kinh tế - xã hội và sự phù hợp của việc thành lập tập đoàn kinh tế, tổng công ty với quy hoạch, chiến lược phát triển ngành, lĩnh vực, vùng lãnh thổ; báo cáo thực hiện các thủ tục về tập trung kinh tế theo quy định của pháp luật cạnh tranh; tổ chức, hoạt động, quản lý, điều hành trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty; hệ thống thông tin và cơ chế bảo đảm thông tin thông suốt trong toàn tập đoàn kinh tế, tổng công ty; lộ trình và kế hoạch thực hiện Đề án.\nc) Dự thảo Điều lệ công ty mẹ.\n4. Thẩm định Đề án:\na) Đối với việc thành lập tập đoàn kinh tế:\n- Bộ quản lý ngành lập ít nhất tám (08) bộ hồ sơ gốc đề nghị thành lập tập đoàn kinh tế gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư.\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e38d0ade0d974a309e8f71ea12ac392f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e3a4b27c3b69400789f92bb6fc755b04.jsonl b/manifests/e3a4b27c3b69400789f92bb6fc755b04.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4eb950342f3f16b06792ce70783c62e058724cfa --- /dev/null +++ b/manifests/e3a4b27c3b69400789f92bb6fc755b04.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e3a4b27c3b69400789f92bb6fc755b04.png", + "output_text": "\nCircular stamp or seal.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e3a4b27c3b69400789f92bb6fc755b04.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e3cb1af9eb0a4af78da8f18ad697810b.jsonl b/manifests/e3cb1af9eb0a4af78da8f18ad697810b.jsonl deleted file mode 100644 index 0e838f481b151016d9b81845cc4f8bb49984678d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e3cb1af9eb0a4af78da8f18ad697810b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e3cb1af9eb0a4af78da8f18ad697810b.png", - "output_text": "\nBỘ TÀI CHÍNH\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 138/2013/TT-BTC VĂN PHÒNG ĐẪN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐƠN VỊ: CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Ngày: 15/10/2013 TTĐT\nHà Nội, ngày 09 tháng 10 năm 2013\nTHÔNG TƯ\nHướng dẫn một số nội dung của Luật Giám định tư pháp và Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐƠN VỊ: CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Ngày: 15/10/2013 ĐẾN Số: 8443 Ngày: 15/10/2013\nCăn cứ Luật Giám định tư pháp số 13/2012/QH13 ngày 20/6/2012;\nCăn cứ Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp;\nCăn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;\nThực hiện Quyết định số 1549/QĐ-TTg ngày 16 tháng 10 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch triển khai thi hành Luật Giám định tư pháp;\nTheo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế;\nBộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn một số nội dung của Luật Giám định tư pháp và Nghị định 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp như sau:\nI. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nThông tư này hướng dẫn điều kiện về cơ sở vật chất của Văn phòng giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính; lập, công bố danh sách người giám định tư pháp theo vụ việc thuộc quản lý của Bộ Tài chính; lập, công bố danh sách tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực tài chính; áp dụng quy chuẩn chuyên môn cho hoạt động giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính và các nội dung khác liên quan đến giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\nThông tư này áp dụng đối với giám định viên tư pháp, người giám định theo vụ việc thuộc quản lý của Bộ Tài chính; Văn phòng giám định tư pháp, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực tài chính; cá nhân, tổ chức\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e3cb1af9eb0a4af78da8f18ad697810b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e43fbfc0b4e541e4847314208d13d3a5.jsonl b/manifests/e43fbfc0b4e541e4847314208d13d3a5.jsonl deleted file mode 100644 index 267aeb4ac5f3f5b23ab3f6a7abb85b2790cf641c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e43fbfc0b4e541e4847314208d13d3a5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e43fbfc0b4e541e4847314208d13d3a5.png", - "output_text": "\nPhụ lục 2\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 205/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính)\nDANH SÁCH\nHợp đồng cung cấp dịch vụ trong phạm vi giấy phép hoạt động Từ ... đến ...\nTên tổ chức tư vấn định giá:\n
TTTên Doanh nghiệp, tổ chức ký hợp đồngLoại hình dịch vụ cung cấp*Số, ngày, tháng hợp đồng ký kếtThời gian thực hiện hợp đồngĐã kết thúc/Chưa kết thúc
1Công ty...
2Công ty...
3Công ty...
...
\n....., ngày ... tháng ... năm ..... TỔNG GIÁM ĐỐC/GIÁM ĐỐC (Ký tên và đóng dấu)\n* Ghi rõ từng loại hình dịch vụ cung cấp.\n7\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/e43fbfc0b4e541e4847314208d13d3a5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e45732044ee2416ba5a85262ee3d8593.jsonl b/manifests/e45732044ee2416ba5a85262ee3d8593.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..341428e477414071a1d31e87a2a0d722209cbf7a --- /dev/null +++ b/manifests/e45732044ee2416ba5a85262ee3d8593.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e45732044ee2416ba5a85262ee3d8593.png", + "output_text": "\nBiểu 07/CH\nKẾ HOẠCH CHUYÊN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 20.... CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ) ...\nĐơn vị tính: ha\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã...Xã...Xã......
(1)(2)(3)(4)=(5)-(6)-(7)-(...)(5)(6)(7)(...)
1Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệpNNP/PNN
1.1Đất trồng lúaLUA/PNN
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC/PNN
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK/PNN
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN/PNN
1.4Đất rừng phòng hộRPH/PNN
1.5Đất rừng đặc dụngRDD/PNN
1.6Đất rừng sản xuấtRSX/PNN
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS/PNN
1.8Đất làm muốiLMU/PNN
1.9Đất nông nghiệp khácNKH/PNN
2Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
2.1Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu nămLUA/CLN
2.2Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừngLUA/LNP
2.3Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sảnLUA/NTS
2.4Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muốiLUA/LMU
2.5Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sảnHNK/NTS
2.6Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muốiHNK/LMU
2.7Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRPH/NKR(a)
2.8Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRDD/NKR(a)
2.9Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRSX/NKR(a)
2.10Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ởPKO/OCT
\nGhi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác;\n- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e45732044ee2416ba5a85262ee3d8593.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e45f6ba529e94bbbb72443e8483275ff.jsonl b/manifests/e45f6ba529e94bbbb72443e8483275ff.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..27f9d812d7d8c9dc06874fafd5fe0707e94d3e37 --- /dev/null +++ b/manifests/e45f6ba529e94bbbb72443e8483275ff.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e45f6ba529e94bbbb72443e8483275ff.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTMục tiêu/Chỉ sốChư kỳ báo cáoCơ quan chịu trách nhiệm thủ thập, tổng hợpPhân tổGhi chú (Mã số trong QĐ 43/2010/QĐ-TTg)
25Tỷ lệ các xã và thị trấn có nhà văn hóaNămBộ Văn hóa TTDLToàn quốc; tỉnh, TP; thành thị-nông thôn
26Tỷ lệ hộ gia đình xem được Đài Truyền hình Việt NamNămBộ Thông tin và Truyền thôngToàn quốc; tỉnh, TP
27Tỷ lệ hộ gia đình nghe được Đài Tiếng nói Việt NamNămBộ Thông tin và Truyền thôngToàn quốc; tỉnh, TP
28Thời lượng phát sóng chương trình truyền hình/phát thanh bằng tiếng dân tộcNămBộ Thông tin và Truyền thôngToàn quốc; tỉnh, TP
Mục tiêu 5:
Nâng cao mức sống, bảo tồn và phát triển văn hóa các dân tộc thiểu số ở Việt Nam
29Tỷ lệ người dân tộc biết chữ, tiếng của dân tộc mìnhNămỦy ban Dân tộcToàn quốc; tỉnh, TP
30Tỷ lệ hộ người dân tộc được giao quyền sử dụng đất trong mọi loại hình sử dụng đấtNămỦy ban Dân tộcToàn quốc; tỉnh, TP
31Tỷ lệ người dân tộc du canh, du cưNămỦy ban Dân tộcToàn quốc; tỉnh, TP
32Tỷ lệ cán bộ là người dân tộc trong chính quyền các cấpNămỦy ban Dân tộcToàn quốc; tỉnh, TP; Trung ương địa phương
Mục tiêu 6:
Tăng cường cải cách hành chính và cung cấp kiến thức pháp lý cho người nghèo
33Tỷ lệ xã có đội ngũ nhân viên phụ trách công tác xóa đói giảm nghèoNămBộ Nông nghiệp và PTNTToàn quốc; tỉnh, TP; thành thị-nông thôn
34Tỷ lệ xã có tủ sách pháp luậtNămBộ Tư phápToàn quốc; tỉnh, TP; thành thị-nông thôn
35Số lớp tập huấn cho người nghèo về pháp luật và các chính sáchNămBộ Tư phápToàn quốc; tỉnh, TP; thành thị-nông thôn
\n10\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e45f6ba529e94bbbb72443e8483275ff.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e47f02081c274395b5a03e9c57120962.jsonl b/manifests/e47f02081c274395b5a03e9c57120962.jsonl deleted file mode 100644 index 078a66484503eee39d24651f518d2c350de511b8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e47f02081c274395b5a03e9c57120962.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e47f02081c274395b5a03e9c57120962.png", - "output_text": "\nchấp đến Sở Tài nguyên và Môi trường để xem xét trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết.\n2. Lập hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết\na) Trường hợp nhận đơn khiếu nại trong thời hạn quy định nếu xét thấy nội dung giải quyết phù hợp với quy định của pháp luật đất đai thì trong thời hạn bốn mươi lăm (45) ngày kể từ ngày thụ lý đơn khiếu nại, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường lập tờ trình kiến nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định giữ nguyên quyết định giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện.\nb) Trường hợp qua thẩm tra xác minh, xét thấy có tình tiết mới hoặc quyết định giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện chưa phù hợp với quy định của pháp luật đất đai, thì Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường kiến nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện sửa đổi, bổ sung hoặc hủy bỏ quyết định giải quyết tranh chấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện. Thời gian thẩm tra xác minh đến khi trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định trong thời hạn quy định tại Điểm a, Khoản 2, Điều 20 Quy định này.\n3. Đối với trường hợp tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết lần đầu, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xem xét trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định giải quyết trong thời hạn quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 20 Quy định này.\nQuyết định giải quyết lần đầu, giải quyết lần hai của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phải được công bố công khai và gửi cho các bên tranh chấp, người có quyền và lợi ích liên quan.\n4. Trong quá trình giải quyết tranh chấp đất đai theo thẩm quyền, nếu là quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu, khi có yêu cầu của các bên tranh chấp và kết quả xác minh nội dung yêu cầu giải quyết tranh chấp hoặc khiếu nại còn khác nhau hay vụ việc tranh chấp phức tạp, thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức đối thoại với các bên tranh chấp, người có quyền và nghĩa vụ liên quan, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để làm rõ nội dung tranh chấp.\nTrong quá trình giải quyết tranh chấp lần hai, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phải tiến hành đối thoại với các bên tranh chấp, người có quyền và nghĩa vụ liên quan, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.\nViệc đối thoại phải tiến hành công khai, dân chủ, phải được lập thành biên bản, ghi rõ ý kiến của những người tham gia, kết quả đối thoại, có chữ ký hoặc điểm chỉ của người tham gia; trường hợp người tham gia đối thoại không ký, điểm chỉ xác nhận thì phải ghi rõ lý do, biên bản này được lưu vào hồ sơ vụ việc tranh chấp.\nChương III\nTRÁCH NHIỆM CỦA VĂN PHÒNG ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI VÀ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH; VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH; THANH TRA TỈNH; VĂN PHÒNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e47f02081c274395b5a03e9c57120962.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e4abb02409a44974a246509ec9096f15.jsonl b/manifests/e4abb02409a44974a246509ec9096f15.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae18f98dec4ee39f95f2b3b8375cf29114527a16 --- /dev/null +++ b/manifests/e4abb02409a44974a246509ec9096f15.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e4abb02409a44974a246509ec9096f15.png", + "output_text": "\nQCVN 01-147:2013/BNNPTNT\nPhụ lục A Tờ khai kỹ thuật\n1. Tên giống đăng ký khảo nghiệm\nTên đăng ký chính thức:\nTên gốc nếu là giống nhập nội:\nTên gọi khác nếu có:\n2. Nguồn gốc và phương pháp chọn tạo giống\n2.1. Chọn tạo trong nước\n\nNguồn gốc (vật liệu tạo giống, bố mẹ nếu là giống lai ...):\nPhương pháp chọn tạo:\n\n2.2. Nhập nội\nXuất xứ....\nThời gian nhập nội:\n2.2.1. Đặc điểm chính của giống\n\nThời gian nảy mầm: Vụ xuân : Vụ thu:\nCao cây (cm):\nNăng suất lá Trung bình (tấn/ha): Cao nhất (tấn/ha):\nChất lượng lá:\nKhả năng chống chịu ( sâu bệnh, rét, hạn, úng, ...):\n\n2.2.2. Thời vụ gieo trồng và giống đối chứng\n2.2.3. Yêu cầu kỹ thuật khác (nếu có):\n....., ngày.....tháng.....năm.....\nTổ chức/cá nhân đăng ký khảo nghiệm\n(Ký tên, đóng dấu)\n\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e4abb02409a44974a246509ec9096f15.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e4c5ca46226d42248bc34f112950a549.jsonl b/manifests/e4c5ca46226d42248bc34f112950a549.jsonl deleted file mode 100644 index 5c01adc21cd46a1dad6b55943fd4270af8cb59a7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e4c5ca46226d42248bc34f112950a549.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e4c5ca46226d42248bc34f112950a549.png", - "output_text": "\nQCVN 96:2015/BTTTT\nHình 1 - Các cổng của thiết bị\n1.4.11. Chức năng chính (primary function)\nChức năng của một thiết bị tổ hợp do nhà sản xuất công bố, như là một chức năng chính của thiết bị.\n1.4.12. Thiết bị thông tin vô tuyến (radio communications equipment)\nThiết bị thông tin bao gồm một hoặc nhiều máy phát và/hoặc máy thu và/hoặc các phần của chúng dùng trong ứng dụng cố định, di động hoặc lưu động.\nCHÚ THÍCH: Thiết bị có thể hoạt động với thiết bị phụ trợ, nhưng trong trường hợp đó nó không phụ thuộc vào thiết bị phụ trợ đối với chức năng cơ bản.\n1.4.13. Ăng ten rời (removable antenna)\nĂng ten có thể tháo rời trong khi đo kiểm theo khai báo của nhà sản xuất.\n1.4.14. Cổng viễn thông (telecommunication port)\nCổng viễn thông/mạng là điểm đầu nối cho thoại, dữ liệu và báo hiệu dùng để liên kết các hệ thống phân tán rộng thông qua các phương tiện đầu nối trực tiếp tới các mạng viễn thông (ví dụ: mạng viễn thông chuyển mạch công cộng, tích hợp mạng số đa dịch vụ, đường dây thuê bao kỹ thuật số,...), các mạng cục bộ (ví dụ như Ethernet, Token Ring,...) và các mạng tương tự.\nCHÚ THÍCH: Cổng dùng cho liên kết các thành phần hệ thống ITE cần đo kiểm (ví dụ: RS 232, IEEE1284 (máy in song song), bus tuần tự phổ quát (USB), IEEE 1394 (\"Fire Wire\"), v.v) và việc sử dụng phù hợp với đặc điểm chức năng của nó (ví dụ độ dài cáp lớn nhất nối tới cổng) không được xem là cổng viễn thông/mạng theo định nghĩa này.\n1.4.15. Máy thu (receiver)\nMáy thu riêng lẻ hoặc máy thu là một phần của hệ thống thu phát.\n1.4.16. Máy phát (transmitter)\nMột máy phát riêng rẽ hoặc một bộ phận phát là một phần của hệ thống thu phát.\n1.4.17. Hiện tượng đột biến (transient phenomena)\nHiện tượng thay đổi giữa hai trạng thái ổn định liên tiếp trong một khoảng thời gian ngắn so với khoảng thời gian xem xét.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e4c5ca46226d42248bc34f112950a549.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e4ceaf9adc11483ca565f1ad1f82c3fb.jsonl b/manifests/e4ceaf9adc11483ca565f1ad1f82c3fb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a79aadcfc761d81a5223475c865115e3ce9cda60 --- /dev/null +++ b/manifests/e4ceaf9adc11483ca565f1ad1f82c3fb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e4ceaf9adc11483ca565f1ad1f82c3fb.png", + "output_text": "\nQCVN 02 : 2015/BCT\n3.1.2.2. Lấy ngẫu nhiên 20 kíp trong lô hàng cần kiểm tra, dùng thước cặp đo đường kính ngoài của vỏ kíp, dùng thước đo chiều dài của kíp và dây dẫn điện.\n3.1.2.3. Khi kiểm tra chỉ được cầm một kíp, không được va đập hoặc để kíp rơi xuống đất. Không xoay vận nhiều lần làm cho dây dẫn điện bị gãy, đứt hoặc bị tuột khỏi kíp.\n3.1.3. Đánh giá kết quả\nMẫu thử đạt yêu cầu về mặt ngoài và kích thước theo quy định nêu tại Mục 2.1 và Mục 2.2 của quy chuẩn này.\n3.2. Kiểm tra điện trở\n3.2.1. Thiết bị, dụng cụ\n3.2.1.1. Máy đo điện trở kíp nổ điện chuyên dụng, độ phân giải 0,1\\Omega .\n3.2.1.2. Bình thép hoặc hộp thép chịu áp lực.\n3.2.2. Chuẩn bị mẫu thử\n3.2.2.1. Số lượng mẫu: 10 cái, được lấy ngẫu nhiên trong lô hàng cần kiểm tra điện trở.\n3.2.2.2. Tháo đầu cuộn dây dẫn một đoạn dài từ 200\\text{ mm} \\div 500\\text{ mm} và làm sạch 2 đầu lối của dây dẫn.\n3.2.3. Tiến hành thử\n3.2.3.1. Đưa kíp vào bình thép (hoặc hộp thép) chịu áp lực, sao cho phần nổ của kíp hướng vào trong bình thép (hoặc hộp thép) chịu áp lực, 2 đầu dây dẫn ở bên ngoài.\n3.2.3.2. Đặt cố định hai đầu dây dẫn của kíp tiếp xúc với 2 cực của máy đo, khi kim đồng hồ của máy đo ổn định thì đọc trị số điện trở đo được trên máy.\n3.2.3.3. Gỡ 2 đầu dây dẫn của kíp đã đo ra khỏi máy, chấp lại với nhau, nhẹ nhàng cuộn dây dẫn của kíp lại như cũ và cho vào hộp đựng kíp.\n3.2.4. Đánh giá kết quả\n3.2.4.1. Toàn bộ mẫu thử có điện trở đạt yêu cầu theo quy định tại Mục 2.3 của quy chuẩn này.\n3.2.4.2. Trường hợp có ít nhất 01 kíp không đạt điện trở theo quy định, tiến hành lấy mẫu thử lần 2 với số lượng mẫu thử gấp đôi lần 1. Lần thử này yêu cầu toàn bộ kíp đạt điện trở theo quy định.\nTrường hợp thử lần 2, có 01 kíp không đạt điện trở theo quy định tại Mục 2.3 của quy chuẩn này thì kết luận lô hàng không đạt yêu cầu.\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e4ceaf9adc11483ca565f1ad1f82c3fb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e507ea285fe148ac95b64f67764e0b83.jsonl b/manifests/e507ea285fe148ac95b64f67764e0b83.jsonl deleted file mode 100644 index c9a7f2e5915cf748f88e75b6801571ad4e52c896..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e507ea285fe148ac95b64f67764e0b83.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e507ea285fe148ac95b64f67764e0b83.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mụcDự kiến lộ trình thực hiện
2016 - 2020Sau 2020
3Nghĩa trang cán bộ (giai đoạn 2)x
4Đầu tư nâng cấp Trung tâm giáo dục lao động xã hội tỉnhx
5Xây dựng Văn phòng Sở Lao động, Thương binh và Xã hộix
6Trung tâm Giới thiệu việc làm Khu vực Miền Namx
7Trung tâm tư vấn dịch vụ truyền thông trẻ emx
VHạ tầng văn hóa
1Trung tâm văn hóa, thông tin và triển lãmxx
2Nhà hát Lớnxx
3Trung tâm Chiếu phimxx
4Sửa chữa nhà làm việc đoàn ca múa kịchx
5Nhà diễn tập và biểu diễn Đoàn nghệ thuật cải lươngx
6Cung cấp tài liệu số trực tuyến và xây dựng kho tư liệu số Thư viện Tỉnhx
7Tu bổ, tôn tạo các di tích trên địa bàn tỉnhx
CCÁC DỰ ÁN HẠ TẦNG THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ
1Dự án cải tạo cảnh quan và phát triển đô thị ven sông Đồng Naix
2Điểm du lịch và nhà ở sau khi ngưng khai thác mỏ Hóa Anx
3Dự án cải tạo môi trường cảnh quan: Khu vực các mỏ đất. Sau khi ngưng hoạt động tại xã Hóa An và xã Tân Hạnh Biên Hòax
4Khu đô thị - dịch vụ cao cấp Tam Phướcxx
5Khu đô thị mới từ việc hoán đổi khu vực trường bắn của Trường Sĩ quan Lục Quân 2x
6Khu đô thị du lịch sinh thái Long Thànhxx
7Khu đô thị - dịch vụ tại xã An Phước, Tam Phước phục vụ khu công nghiệp công nghệ cao của Công ty AMATA Thái Lan và công ty cổ phần AMATAxx
8Khu đại học, công viên phần mềm, dịch vụ và đô thị phục vụxx
\n5\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/e507ea285fe148ac95b64f67764e0b83.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e526e4c262bd42c9a2f22a93057b6898.jsonl b/manifests/e526e4c262bd42c9a2f22a93057b6898.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ce94fac18ae043e78bb292b20055b66391670c1 --- /dev/null +++ b/manifests/e526e4c262bd42c9a2f22a93057b6898.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e526e4c262bd42c9a2f22a93057b6898.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011
Khu vực 1
14.1Quốc lộ 10 - Ngã 4 Quang Thành 200m5.0003.0002.2503.0001.8001.3502.5001.5001.125
14.2Quốc lộ 10 từ cách ngã 4 Quang Thành 200 m đến cách ngã 4 Kênh 100 m4.0002.4001.8002.4001.4401.0802.0001.200900
14.3Quốc lộ 10 ngã 4 Kênh về 2 phía 100 m5.0003.0002.2503.0001.8001.3502.5001.5001.125
14.4Quốc lộ 10 từ cách ngã 4 Kênh 100 m đến Lã Cối3.5002.1001.5752.1001.2609451.7501.050788
14.5Quốc lộ 10 từ Lã Cối đến cầu Cự3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
14.6Tỉnh lộ 362 kéo dài từ ngã 4 Kênh đến hẻm nghĩa trang liệt sĩ3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
14.7Tỉnh lộ 362 kéo dài từ hẻm nghĩa trang liệt sĩ đến Đờ Sỏi1.000750600600450360500375300
14.8Tỉnh lộ 360 kéo dài từ ngã tư Quang Thành đến giáp xã Quang Hùng3.4002.0401.5302.0401.2249181.7001.020765
14.9Đường 362 từ đầu điểm nối với Quốc lộ 10 đến hẻm địa phận xã Quang Trung2.2001.3201.0001.3207926001.100660500
Khu vực 2
14.10Đường trục xã500440370300264222250220185
14.11Đường trục thôn400350300240210180200175150
Khu vực 3
14.12Điểm các khu vực còn lại200120100
15
Xã Tân Dân
Khu vực 1
15.1Đường cách ngã 4 Tân Dân 200 m đến Công Lã Vòi1.4001.060840840636504700530420
15.2Ngã tư Tân Dân 200 m ra 4 phía1.4001.060840840636504700530420
15.3Đường 306 từ điểm cách trung tâm UBND xã Tân Dân đến hẻm 200 m đến giáp xã Thái Sơn800600480480360288400300240
15.4Đường 306 từ điểm cách trung tâm UBND xã Tân Dân sau 200 m đến giáp xã An Thành1.000750600600450360500375300
15.5Đoạn từ Công Lã Vòi đến giáp địa phận xã An Thành đi Tỉnh lộ 360800600480480360288400300240
Khu vực 2
15.6Đường trục xã400350300240210180200175150
15.7Đường trục thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
15.8Điểm các khu vực còn lại200120100
\nPage 7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e526e4c262bd42c9a2f22a93057b6898.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e53899d20320483c89d65aafbd19624f.jsonl b/manifests/e53899d20320483c89d65aafbd19624f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a5497c3b028484653ce3f91e549068029d9b706c --- /dev/null +++ b/manifests/e53899d20320483c89d65aafbd19624f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e53899d20320483c89d65aafbd19624f.png", + "output_text": "\nMỤC LỤC\nChương I: Quy định chung ..... 3 Chương II: Vận hành điều tiết trong mùa lũ ..... 5 Chương III: Vận hành điều tiết trong mùa kiệt ..... 7 Chương IV: Vận hành điều tiết khi có sự cố ..... 8 Chương V: Quan trắc các yếu tố khí tượng thủy văn ..... 9 Chương VI: Trách nhiệm và quyền hạn ..... 10 Chương VII: Tổ chức thực hiện ..... 13\n01 cuốn Báo cáo thuyết minh quy trình vận hành điều tiết tạm thời hồ chứa nước Bạc Nguyên, tỉnh Hà Tĩnh kèm theo Quy trình này.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e53899d20320483c89d65aafbd19624f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e550053b692740e4ac178f99dbd7d9d4.jsonl b/manifests/e550053b692740e4ac178f99dbd7d9d4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..41c72581f823b70979e3cb8a8cceffe9ad3d902f --- /dev/null +++ b/manifests/e550053b692740e4ac178f99dbd7d9d4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e550053b692740e4ac178f99dbd7d9d4.png", + "output_text": "\nQCVN 01-121:2013/BNNPTNT\n3.1.1.1. Số lượng giống tối thiểu gửi đến cơ sở khảo nghiệm là 1.200 hạt.\n3.1.1.2. Chất lượng hạt giống: Hạt giống gửi khảo nghiệm tối thiểu có độ sạch 99%; tỷ lệ nảy mầm 75% và độ ẩm 8% đối với giống đưa hầu thụ phần tự do và cấp xác nhận theo TCVN 8815:2011, Hạt giống đưa hầu lai- Yêu cầu kỹ thuật đối với giống đưa hầu lai.\n3.1.1.3. Hạt giống gửi khảo nghiệm không được xử lý bằng bất kỳ hình thức nào, trừ khi cơ sở khảo nghiệm cho phép hoặc yêu cầu.\n3.1.1.4. Thời gian gửi giống: Theo yêu cầu của cơ sở khảo nghiệm.\n3.1.2. Giống tương tự\n3.1.2.1. Trong Tờ khai kỹ thuật khảo nghiệm (Phụ lục B), tác giả đề xuất các giống tương tự và ghi rõ những tình trạng khác biệt giữa chúng với giống khảo nghiệm. Cơ sở khảo nghiệm xem xét đề xuất của tác giả và quyết định các giống được chọn làm giống tương tự.\n3.1.2.2. Giống tương tự được lấy từ bộ mẫu chuẩn của cơ sở khảo nghiệm. Trường hợp cần thiết cơ sở khảo nghiệm có thể yêu cầu tác giả cung cấp giống tương tự và tác giả phải trách nhiệm về chất lượng giống cung cấp. Số lượng và chất lượng hạt giống tương tự như quy định ở Mục 3.1.1.\n3.2. Phân nhóm giống khảo nghiệm\nCác giống khảo nghiệm được phân nhóm theo loài phụ và các tình trạng sau :\n\n(1) Mức bội thể (Tình trạng 1 )\n(2) Quả: khối lượng (Tình trạng 19)\n(3) Quả: Hình dạng mặt cắt dọc (Tình trạng 20)\n(4) Quả: màu nền vỏ quả (Tình trạng 21)\n(5) Quả: vết kẻ sọc (Tình trạng 30)\n(6) Quả: chiều rộng của vết sọc (Tình trạng 33)\n(7) Quả: màu sắc chính của thịt quả (Tình trạng 36)\n(8) Hạt: màu nền vỏ hạt (Tình trạng 41)\n\n3.3. Phương pháp bố trí thí nghiệm\n3.3.1. Thời gian khảo nghiệm\nTối thiểu 2 vụ có điều kiện tương tự.\n3.3.2. Điểm khảo nghiệm\nBố trí tại 1 điểm, trường hợp tình trạng không thể đánh giá được thì có thể bố trí thêm 1 điểm bổ sung.\n3.3.3. Bố trí thí nghiệm\nThí nghiệm được bố trí tối thiểu 2 lần nhắc lại, mỗi lần nhắc trồng 20 cây. Lớn luống rộng 2,5m, trồng hàng đơn, cây cách cây 0,5m.\n3.3.4. Các biện pháp kỹ thuật khác\n\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e550053b692740e4ac178f99dbd7d9d4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e59f36c323114b54b962dc9e6a672f5b.jsonl b/manifests/e59f36c323114b54b962dc9e6a672f5b.jsonl deleted file mode 100644 index 979b2d68d1d61eea2a07ec24360b869c02169672..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e59f36c323114b54b962dc9e6a672f5b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e59f36c323114b54b962dc9e6a672f5b.png", - "output_text": "\n5. Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối với doanh nghiệp có một trong các hành vi sau đây:\na) Sử dụng Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp khác để tổ chức đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài;\nb) Cho tổ chức, cá nhân khác sử dụng Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp mình để đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài;\nc) Giao nhiệm vụ điều hành hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài cho người đã từng quản lý một doanh nghiệp dịch vụ khác bị thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài hoặc cho người đang trong thời gian bị kỷ luật từ hình thức cảnh cáo trở lên do vi phạm quy định của pháp luật về đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài.\n6. Hình thức xử phạt bổ sung: Đình chỉ hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài như sau:\na) Từ 01 tháng đến 03 tháng đối với hành vi vi phạm quy định tại các Điểm a, Điểm b và Điểm c Khoản 4 Điều này;\nb) Từ 04 tháng đến 06 tháng đối với hành vi vi phạm quy định tại Điểm d Khoản 4 Điều này.\nĐiều 30. Vi phạm quy định về đăng ký hợp đồng, báo cáo việc đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài\n1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không báo cáo định kỳ, đột xuất về hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo quy định của pháp luật.\n2. Phạt tiền đối với hành vi đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài vượt quá số lượng người đã đăng ký theo Hợp đồng cung ứng lao động, Hợp đồng nhận lao động thực tập đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận theo các mức sau đây:\na) Từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng khi tỷ lệ vượt quá đến dưới 30%;\nb) Từ 60.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng khi tỷ lệ vượt quá từ 30% đến dưới 50%;\nc) Từ 150.000.000 đồng đến 180.000.000 đồng khi tỷ lệ vượt quá 50%.\n29\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e59f36c323114b54b962dc9e6a672f5b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e5a847903a2f4b01adefe5119013383d.jsonl b/manifests/e5a847903a2f4b01adefe5119013383d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e66cf09fe69ddd59c69356eb79e2a00f9f64af05 --- /dev/null +++ b/manifests/e5a847903a2f4b01adefe5119013383d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e5a847903a2f4b01adefe5119013383d.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 14.05.2014 16:09:19 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 3901 /VPCP-KTTH\nHà Nội, ngày 13 tháng 5 năm 2014\nV/v kiến nghị của UBND tỉnh Hòa Bình về chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh\nKính gửi:\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... Ngày: ..... 14/5/2014\n\nPhòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;\nỦy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình.\n\nXét báo cáo, kiến nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình tại Công văn số 391/UBND-NNTN ngày 15 tháng 4 năm 2014 về việc xây dựng và công bố chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh của Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI); Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng có ý kiến như sau:\nVCCI nghiên cứu các phản ánh, kiến nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, trên cơ sở đó trao đổi với Tỉnh việc xây dựng và công bố chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh; bảo đảm chỉ số này được công bố là khách quan, phản ánh đúng thực tế và đóng góp tích cực đến nâng cao năng lực chỉ đạo, điều hành của chính quyền địa phương các cấp.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để VCCI biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTGCP, các PTTg (để b/c);\nVPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTg, các Vụ: PL, TKBT, TH; TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KTTH(3), LT. Đ\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nNguyễn Văn Tùng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e5a847903a2f4b01adefe5119013383d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e5a8aa76f96444438516858a5d453c35.jsonl b/manifests/e5a8aa76f96444438516858a5d453c35.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eec02699763075cf59ea47650bb6b7a53298943f --- /dev/null +++ b/manifests/e5a8aa76f96444438516858a5d453c35.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e5a8aa76f96444438516858a5d453c35.png", + "output_text": "\nQCVN 01-128:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (Tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTình trạngTrạng thái biểu hiệnGiống diễn hìnhMã số
Miền BắcMiền Nam
17.
(*)
(+)
(c)
QL
VG
Lá kép: Sự đối xứng của lá chét
Compound leaf:
Symmetry of leaflet
Không đối xứng – asymmetryHTM-1Xuống cơm vàng1
Đối xứng – symmetryPH-M99-1.1;
PH-M99-2.1
Tiểu đa bào9
18.
(+)
(c)
QN
MS
Lá kép: Chiều dài
Compound leaves:
Length
Ngắn – shortPH-M99-2.1;
HTM-1
3
Trung bình – mediumPH-M99-1.15
Dài – long7
19.
(*)
(+)
(d)
QN
VG
Chùm hoa: Khả năng ra hoa
Inflorescence:
Flowering possibility
Dễ – easyPH-M99-1.1Xuống cơm vàng1
Trung bình – mediumPH-M99-2.12
Khó – hardHTM-1Tiểu đa bào3
20.
(+)
(d)
QN
MS
Chùm hoa: chiều dài
Inflorescence:
length
Ngắn – shortPH-M99-2.1,Xuống cơm vàng3
Trung bình – mediumTiểu đa bào5
Dài – longPH-M99-1.1;
HTM-1
7
21.
(+)
(d)
QN
MS
Chùm hoa: Chiều rộng
Inflorescence:
width
Hẹp – narrowXuống cơm vàng3
Trung bình – medium5
Rộng – broadTiểu đa bào7
22.
(d)
PQ
MS/
VG
Chùm hoa: Vị trí
Inflorescence:
Position
Đầu cành – Terminal1
Nách lá – auxillary2
Cả hai – both3
23.
(d)
QN
VG
Chùm hoa: Mức độ hoa
Inflorescence:
Abundance of flower
Nhiều – profuse1
Trung bình – moderate2
Ít – sparse3
24.
(*)
QN
VG
(e)
Chùm quả: Số lượng quả
Fruit cluster:
number of fruit
Ít – fewXuống cơm vàng3
Trung bình – medium5
Nhiều – manyTiểu đa bào7
25.
QN
VG
(e)
Quả: Thời gian chín
Fruit: Maturity time
Chín sớm – early maturity1
Chín trung bình – Medium maturity2
Chín muộn – late maturity3
\n7\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e5a8aa76f96444438516858a5d453c35.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e5f1d99a91b84f6d8dc522d3db667ef7.jsonl b/manifests/e5f1d99a91b84f6d8dc522d3db667ef7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c02a61f554112d6a6ead945959a9d4b629f4970 --- /dev/null +++ b/manifests/e5f1d99a91b84f6d8dc522d3db667ef7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e5f1d99a91b84f6d8dc522d3db667ef7.png", + "output_text": "\nQCVN 01-124:2013/BNNPTNT\n7. Tính trạng 12 – Phiến lá: thể\nDiagram of a leaf with an upward orientation (Hướng lên).\n1. Hướng lên\nDiagram of a leaf with an outward orientation (Hướng ra ngoài).\n3. Hướng ra ngoài\nDiagram of a leaf with a downward orientation (Hướng xuống).\n5. Hướng xuống\n8. Tính trạng 15 – Phiến lá: hình dạng\nDiagram of a narrow leaf (Ellip rất hẹp).\n1. Ellip rất hẹp\nDiagram of a narrow leaf (Ellip hẹp).\n2. Ellip hẹp\nDiagram of a medium leaf (Ellip).\n3. Ellip\nDiagram of a broad leaf (Ellip rộng).\n4. Ellip rộng\n9. Tính trạng 16 – Phiến lá: mức độ xanh\nQuan sát trên lá thứ 5 và lá thứ 6\nPhotograph of three leaves showing different degrees of greenness: light green (Nhạt), medium green (Trung bình), and dark green (Đậm).\n3. Nhạt\n5. Trung bình\n7. Đậm\n15\n[Handwritten signature]\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e5f1d99a91b84f6d8dc522d3db667ef7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e5f6038ea1c544d4989ab28aa2a258f3.jsonl b/manifests/e5f6038ea1c544d4989ab28aa2a258f3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6761ece5742d7260cba9822501d55e8111c335e --- /dev/null +++ b/manifests/e5f6038ea1c544d4989ab28aa2a258f3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e5f6038ea1c544d4989ab28aa2a258f3.png", + "output_text": "\n8. Ký quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật, ký hợp đồng hoặc chấm dứt hợp đồng với Phó Trưởng các Ban, Phó Chánh Văn phòng, Phó Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp, đơn vị phụ thuộc theo đề nghị của Thủ trưởng các đơn vị.\n9. Quyết định các vấn đề được Hội đồng thành viên Tập đoàn phân công hoặc ủy quyền theo quy định tại Điều lệ này và các văn bản pháp luật có liên quan.\n10. Quyết định phương án sử dụng vốn, tài sản của Tập đoàn để góp vốn, mua cổ phần của các công ty trong nước có giá trị theo mức phân cấp hoặc ủy quyền của Hội đồng thành viên Tập đoàn và các quy định khác của pháp luật.\n11. Quyết định tuyển chọn, ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng lao động hoặc quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật, mức lương và phụ cấp đối với các chức danh theo phân cấp của Hội đồng thành viên Tập đoàn.\n12. Đề nghị Hội đồng thành viên Tập đoàn quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức, khen thưởng, kỷ luật, quyết định mức lương đối với các chức danh: Phó Tổng giám đốc và Kế toán trưởng Tập đoàn, thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty và Kiểm soát viên công ty con là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Tập đoàn nắm 100% vốn điều lệ.\n13. Đề nghị Hội đồng thành viên quyết định cử người đại diện phản vốn góp của Tập đoàn ở doanh nghiệp khác.\n14. Tổ chức điều hành kế hoạch kinh doanh, kế hoạch đầu tư và các hoạt động hằng ngày; kế hoạch phối hợp kinh doanh trong Tập đoàn; công tác kiểm toán, thanh tra, bảo vệ, quyết định các giải pháp phát triển thị trường, tiếp thị và công nghệ và các công tác khác nhằm thực hiện có hiệu quả các nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên và chủ sở hữu; điều hành hoạt động của Tập đoàn nhằm thực hiện các nghị quyết và quyết định của Hội đồng thành viên.\n15. Thực hiện việc theo dõi, kiểm tra, giám sát đối với hoạt động của các doanh nghiệp thành viên theo sự phân công hoặc ủy quyền của Hội đồng thành viên.\n17. Báo cáo Hội đồng thành viên về kết quả hoạt động kinh doanh của Tập đoàn; thực hiện việc công bố thông tin, công khai các báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật.\n18. Chịu sự kiểm tra, giám sát của Hội đồng thành viên, các Kiểm soát viên, các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền đối với việc thực hiện các chức năng, nhiệm vụ theo quy định của Điều lệ này và các quy định khác của pháp luật.\n38\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e5f6038ea1c544d4989ab28aa2a258f3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e6323e2186614061b308a4a306158615.jsonl b/manifests/e6323e2186614061b308a4a306158615.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96b34a7acf16077d8d4e28de369943092a80b71d --- /dev/null +++ b/manifests/e6323e2186614061b308a4a306158615.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e6323e2186614061b308a4a306158615.png", + "output_text": "\nCác Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, KGVX (3b). xh 240\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' and 'PHÚ'.\nNguyễn Tấn Dũng\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e6323e2186614061b308a4a306158615.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e67412727e2749988fb1b8396a5fc161.jsonl b/manifests/e67412727e2749988fb1b8396a5fc161.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8cf7cc5194ade8d994aa72bc7f8fa7f42b575f0b --- /dev/null +++ b/manifests/e67412727e2749988fb1b8396a5fc161.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e67412727e2749988fb1b8396a5fc161.png", + "output_text": "\nQCVN 01-129:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (Tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTình trạngTrạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
21.
(e)
QN
MS
Hoa: Số lượng cánh hoa
Flower: number of petals
Ít - fewThanh long ruột trắng và ruột đỏ LD53
Trung bình - medium5
Nhiều - many7
22.
(+)
(e)
QN
VG/
MG
Hoa: Độ dài vòi nhụy
Flower: Length of style
Ngắn - short1
Trung bình - medium2
Dài - long3
23.
(+)
(e)
QN
VG
Hoa: Số lượng thùy nhụy
Flower: Number of stigma lobes
Ít - few3
Trung bình - medium5
Nhiều - many7
24.
(e)
QL
VG
Hoa: Màu sắc thùy nhụy
Flower: Color of stigma lobe
Kem - cream1
Xanh - green2
25.
(e)
QN
VG
Hoa: Vị trí bao phấn so với đầu nhụy
Flower: Position of anthers in relation to stigma
Dưới - belowThanh long ruột trắng, thanh long ruột đỏ LD1 và LD51
Cùng mức - same level2
Trên - above3
26.
(e)
(f)
QL
VG
Lá bắc: Màu sắc (từ nụ hoa đến khi quả chín)
Bract: Color (from bud to fruit)
Xanh - greenThanh long ruột trắng
Đỏ - redThanh long ruột đỏ LD1 và LD5
27.
(*)
(f)
QN
VG/
MG
Quả: Chiều dài
Fruit: Length
Ngắn - shortThanh long ruột trắng và thanh long ruột đỏ LD53
Trung bình - medium5
Dài - long7
28.
(*)
(f)
QN
VG/
MG
Quả: Đường kính
Fruit: Diameter
Hẹp - narrowThanh long ruột trắng, thanh long ruột đỏ LD1 và LD53
Trung bình - medium5
Rộng - broad7
29.
(*)
(+)
(f)
QN
MS
Quả: Tỷ lệ dài/rộng
Fruit: Ratio length/width
Thon dài- moderately elongated3
Trung bình - medium5
Ngắn bầu - moderately compressed7
30.
(f)
QN
VG
Quả: Số lượng lá bắc
Fruit: Number of bracts
Ít - fewThanh long ruột trắng1
Trung bình - mediumThanh long ruột đỏ LD12
\n7\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e67412727e2749988fb1b8396a5fc161.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e67b5a44070f48f3ba14bcf2fc9c3f9d.jsonl b/manifests/e67b5a44070f48f3ba14bcf2fc9c3f9d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1bc4a7cc9f88795d3f8deac4f9502083203d2aac --- /dev/null +++ b/manifests/e67b5a44070f48f3ba14bcf2fc9c3f9d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e67b5a44070f48f3ba14bcf2fc9c3f9d.png", + "output_text": "\nĐiều 16. Hiệu lực của Giấy chứng nhận định kỳ hệ thống quản lý an toàn vận hành đường sắt đô thị\n\nGiấy chứng nhận định kỳ hệ thống quản lý an toàn vận hành đường sắt đô thị có hiệu lực 24 tháng, kể từ ngày cấp.\nGiấy chứng nhận định kỳ hệ thống quản lý an toàn đường sắt đô thị sẽ tự động hết hiệu lực khi tuyến, đoạn tuyến đường sắt đô thị tiến hành nâng cấp theo quy định tại khoản 2 Điều 4 của Thông tư này.\n\nChương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 17. Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam\n\nChủ trì, phối hợp với Cục Đường sắt Việt Nam, các cơ quan, đơn vị có liên quan và các chuyên gia có chuyên ngành và phù hợp thực hiện: a) Thẩm định hồ sơ an toàn hệ thống đường sắt đô thị; b) Kiểm tra định kỳ hệ thống quản lý an toàn vận hành và cấp Giấy chứng nhận định kỳ hệ thống quản lý an toàn vận hành đường sắt đô thị.\na) Thẩm định hồ sơ an toàn hệ thống đường sắt đô thị;\nb) Kiểm tra định kỳ hệ thống quản lý an toàn vận hành và cấp Giấy chứng nhận định kỳ hệ thống quản lý an toàn vận hành đường sắt đô thị.\nChủ trì, phối hợp với Vụ Khoa học - Công nghệ và các cơ quan chức năng khác hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này trong phạm vi cả nước.\n\nĐiều 18. Trách nhiệm của Cục Đường sắt Việt Nam\n\nPhối hợp với Cục Đăng kiểm Việt Nam trong việc thực hiện thẩm định hồ sơ an toàn hệ thống và kiểm tra, chứng nhận định kỳ hệ thống quản lý an toàn vận hành đường sắt đô thị.\nPhối hợp với các đơn vị liên quan để kiểm tra theo thẩm quyền việc quản lý an toàn đối với đường sắt đô thị.\n\nĐiều 19. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố\n\nPhổ biến và triển khai thực hiện Thông tư này tới các tổ chức, cá nhân có liên quan tại địa phương.\nThực hiện thanh tra, kiểm tra thường xuyên và đột xuất việc quản lý an toàn đối với đường sắt đô thị.\nXử lý theo thẩm quyền đối với các vi phạm trong hoạt động đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống đường sắt đô thị và vận hành, khai thác đường sắt đô thị.\n\nĐiều 20. Trách nhiệm của Chủ đầu tư\n\nTổ chức lập, thẩm định, phê duyệt điều khoản tham chiếu của hồ sơ môi trường đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống theo quy định của pháp luật về đầu thầu.\nLựa chọn Tổ chức chứng nhận có đủ điều kiện năng lực thực hiện đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống cho tuyến đường sắt đô thị theo quy định của pháp luật về đầu thầu.\n\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e67b5a44070f48f3ba14bcf2fc9c3f9d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e6bc8a6f86f54b4aac3c0d669b4016a7.jsonl b/manifests/e6bc8a6f86f54b4aac3c0d669b4016a7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..473d3de6c1fe5828aa6607d07965820c849d8439 --- /dev/null +++ b/manifests/e6bc8a6f86f54b4aac3c0d669b4016a7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e6bc8a6f86f54b4aac3c0d669b4016a7.png", + "output_text": "\nQCVN 01-124:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tình trạngTrạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
21.
(+)(b)
QN
VG
Phiến lá: mức độ khía
răng cưa của mép lá
Leaf blade: serration of
margin
Nông - weak
Trung bình - medium
Sâu - strong
Nậm ngạt
Chất Tiền
PH12
3
5
7
22.
(+)
(b)
PQ
VG
Phiến lá: hình dạng phần
gốc lá
Leaf blade: shape of base
Nhọn - acute
Tù - obtuse
Nón cụt - truncate
-
-
-
1
2
3
23.
(+)
QN
MG
Hoa: thời gian hoa nở
hoàn toàn
Flower: time of full
flowering
Sớm - early
Trung bình - medium
M muộn - late
-
-
-
3
5
7
24.
QN
MG
Hoa: tổng số hoa trên cây
Flower: total number of
flower heads per plant
Ít - few
Trung bình - medium
Nhiều - many
-
-
-
3
5
7
25.
(c)
QN
VG/MS
Hoa: chiều dài cuống
Flower: length of pedicel
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
-
-
-
3
5
7
26.
(*)(c)
QL
VG
Hoa: lông mặt ngoài đài
hoa
Flower: pubescence on
outer side of sepal
Không có - absent
Có - present
-
-
1
9
27.
(*)(c)
QL
VG
Hoa: sắc tố antoxian mặt
ngoài đài hoa
Flower: anthocyanin
coloration on outer side of
sepal
Không có - absent
Có - present
-
-
1
9
28.
(*) (c)
QN
VG/MS
Hoa: đường kính
Flower: diameter
Nhỏ - small
Trung bình - medium
To - large
-
-
-
3
5
7
29.
(+)(c)
PQ
VG
Hoa: màu cánh hoa trong
Flower: color of inner
petals
Hơi xanh - greenish
Trắng - white
Hồng - pink
-
-
-
1
2
3
30.
(*)(c)
QL
VG
Hoa: lông trên bầu nhụy
Flower: pubescence of
ovary
Không có - absent
Có - present
-
-
1
9
\n7\n059\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e6bc8a6f86f54b4aac3c0d669b4016a7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e71a60794e6e4a6c92579f56d240821b.jsonl b/manifests/e71a60794e6e4a6c92579f56d240821b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7e988c53f4b1cc06a653ec923b5a690106250c09 --- /dev/null +++ b/manifests/e71a60794e6e4a6c92579f56d240821b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e71a60794e6e4a6c92579f56d240821b.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
1.12Nguyễn Chí ThanhKhu Hòa Bình (thửa và thửa số 332, tờ bản đồ số 07)Hết Khách sạn Ngọc Lan, Đình Ánh Sáng (đến hết thửa 4 và thửa số 32, tờ bản đồ số 12)12.096
1.13Nguyễn Chí ThanhGiáp Khách sạn Ngọc Lan hết Đình Ánh Sáng (từ thửa 248 (tờ bđ 11) và thửa 31 (tờ bđ 12))Nguyễn Văn Cừ (đến thửa 193 và thửa 297 (tờ bản đồ số 11))9.072
1.14Trần Quốc Toàn
(Nguyễn Thái Học cũ)
Trộn đường12.096
1.15Nguyễn Thị Minh KhaiTrộn đường16.632
1.16Nguyễn Văn CừTrộn đường9.450
1.17Nguyễn Văn TrỗiĐầu đường (Khu Hòa Bình) từ thửa 259 và thửa 116, tờ bđ số 03Đường Lên nhà thờ Tin Lành & Hết khách sạn Á Đông (đến thửa 293 (tờ bđ 03) và thửa số 46 (tờ bđ số 13))8.820
1.18Phan Bội ChâuĐầu đường (từ thửa 142 (tờ bđ số 04) và thửa số 06 (tờ bđ số 08))Lê Thị Hồng Gấm (KS Việt Hà + Vũ Tuấn) (đến thửa số 69,79; tờ bđ số 08)9.450
1.19Phan Bội ChâuĐoạn còn lại (từ thửa 85, 140, tờ bđ số 08)Đến thửa số 03, tờ bđ số 05 và thửa số 12, tờ bản đồ số 096.615
1.20Phan Như ThạchNam Kỳ Khởi Nghĩa (từ thửa 36, 39, tờ bđ số 11)Ngã ba Thủ Khoa Huân (đến thửa 109, 67; tờ bđ số 11)7.371
1.21Phan Đình PhùngĐường Ba Tháng Hai (từ thửa 38, tờ bđ số 06 và thửa 11 tờ bđ số 27)Ngã ba Trương Công Định, nhà số 80 (đến thửa 216 và thửa số 161, tờ bđ số 03)10.605
1.22Tân ĐàTrộn đường6.027
\n8\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e71a60794e6e4a6c92579f56d240821b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e72e11e38ccc479fbc32fa2509e9dc44.jsonl b/manifests/e72e11e38ccc479fbc32fa2509e9dc44.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..77649e2faa2374de43463104fa5a4800798fb655 --- /dev/null +++ b/manifests/e72e11e38ccc479fbc32fa2509e9dc44.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e72e11e38ccc479fbc32fa2509e9dc44.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 23.11.2015 11:03:39 +07:00\n1741\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 9701 /VPCP-TCCV V/v Đề án thí điểm đổi mới cách tuyển chọn lãnh đạo, quản lý cấp vụ, cấp sở, cấp phòng\nHà Nội, ngày 20 tháng 11 năm 2015\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Gửi: .....S..... Ngày: 23/11...\nHỒN TỐC (Priority) stamp\nKính gửi: Bộ Nội vụ.\nXét đề nghị của Ban Cán sự đảng Bộ Nội vụ tại Công văn số 142-CV/BCSD ngày 04 tháng 11 năm 2015 về Đề án thí điểm đổi mới cách tuyển chọn lãnh đạo, quản lý cấp vụ, cấp sở, cấp phòng, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng, Bí thư Ban Cán sự đảng Chính phủ chỉ đạo Bộ Nội vụ tiếp thu ý kiến Ban Tổ chức Trung ương, bảo đảm phù hợp với kết luận của Bộ Chính trị tại Thông báo số 202-TB/TW ngày 26 tháng 5 năm 2015 về Đề án \"Thí điểm đổi mới cách tuyển chọn lãnh đạo quản lý cấp vụ, cấp sở, cấp phòng\".\nVăn phòng Chính phủ thông báo đề Bộ Nội vụ biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTgCP và các PTTgCP (để b/c);\nBan Tổ chức Trung ương;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Văn Tùng, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, VPBCS;\nLưu: VT, TCCV(3). TCH 18\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial seal of the Office of the Prime Minister (Văn phòng Chính phủ)\nNguyễn Văn Tùng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e72e11e38ccc479fbc32fa2509e9dc44.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e73b3e257dfa4813b1dea6fe8f0a69f2.jsonl b/manifests/e73b3e257dfa4813b1dea6fe8f0a69f2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c8ecc034225768d7eb01f88b9c982285d55ce2a --- /dev/null +++ b/manifests/e73b3e257dfa4813b1dea6fe8f0a69f2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e73b3e257dfa4813b1dea6fe8f0a69f2.png", + "output_text": "\nMẫu 5.3/BC-KH\n(Bìa 1)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nBÁO CÁO THUYẾT MINH TÔNG HỢP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (20... - 20...)\n..... (3) .....\n..., tháng ... năm ...\n(3) Ghi \"CẤP QUỐC GIA\" hoặc ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, không thực hiện đối với cấp huyện\n14\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e73b3e257dfa4813b1dea6fe8f0a69f2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e76371b3b3644077bfc15d27a1a1accc.jsonl b/manifests/e76371b3b3644077bfc15d27a1a1accc.jsonl deleted file mode 100644 index 891932acde7c3c170c16b986c8c1556925d0e2e9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e76371b3b3644077bfc15d27a1a1accc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e76371b3b3644077bfc15d27a1a1accc.png", - "output_text": "\n3. Các hành vi vi phạm hành chính liên quan đến hoạt động báo chí, xuất bản không quy định tại Nghị định này mà quy định tại các Nghị định xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước khác thì áp dụng các quy định đó để xử phạt.\nĐiều 2. Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính\nNghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động báo chí, xuất bản tại Việt Nam.\nĐiều 3. Biện pháp khắc phục hậu quả\nNgoài các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại các điểm d, đ, e và i Khoản 1 Điều 28 Luật xử lý vi phạm hành chính, các biện pháp khắc phục hậu quả khác được quy định tại Nghị định này bao gồm:\n\nBuộc thu hồi thẻ nhà báo;\nBuộc trả lại phương tiện, tài liệu thu giữ trái phép của nhà báo, phóng viên;\nBuộc xin lỗi;\nBuộc đăng, phát đầy đủ nội dung văn bản kết luận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;\nBuộc thu hồi giấy phép, giấy xác nhận;\nBuộc thu hồi sản phẩm báo chí, sản phẩm in, xuất bản phẩm vi phạm các quy định của pháp luật;\nBuộc gỡ bỏ xuất bản phẩm điện tử vi phạm các quy định của pháp luật.\n\nĐiều 4. Quy định phạt tiền đối với cá nhân, tổ chức\n1. Mức phạt tiền tối đa trong lĩnh vực báo chí, xuất bản đối với cá nhân là 100.000.000 đồng, đối với tổ chức là 200.000.000 đồng.\n2. Mức phạt tiền quy định tại Chương II Nghị định này áp dụng đối với cá nhân.\nĐối với cùng một hành vi vi phạm hành chính thì mức phạt tiền đối với tổ chức bằng hai lần mức phạt tiền đối với cá nhân.\n3. Thẩm quyền phạt tiền đối với các chức danh quy định tại Chương III Nghị định này là thẩm quyền áp dụng đối với cá nhân; đối với tổ chức bằng hai lần thẩm quyền phạt tiền đối với cá nhân.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e76371b3b3644077bfc15d27a1a1accc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e778073399a84da2b48226706c031803.jsonl b/manifests/e778073399a84da2b48226706c031803.jsonl deleted file mode 100644 index 99fde2bff44cdb4d895d8a99b895abdb3b79b8f3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e778073399a84da2b48226706c031803.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e778073399a84da2b48226706c031803.png", - "output_text": "\n4\ncần thiết về phòng thủ dân sự và kỹ năng quân sự; sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc.\n3. Tổ chức dạy và học theo phân phối chương trình. Trong năm học, căn cứ vào điều kiện cụ thể, phối hợp với cơ quan, tổ chức, đơn vị liên quan tổ chức cho học sinh học tập ngoại khóa với nội dung và hình thức thích hợp.\nĐiều 12. Trường cao đẳng nghề, cơ sở giáo dục đại học\n1. Giáo dục quốc phòng và an ninh trong trường cao đẳng nghề, cơ sở giáo dục đại học là môn học chính khóa.\n2. Bảo đảm cho người học có kiến thức cơ bản về quan điểm của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước về quốc phòng và an ninh; xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân gắn với thế trận an ninh nhân dân, xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân; bổ sung kiến thức về phòng thủ dân sự và kỹ năng quân sự; sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc.\n3. Tổ chức dạy và học tập trung tại trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh hoặc trường cao đẳng nghề, cơ sở giáo dục đại học. Trong chương trình đào tạo, căn cứ vào điều kiện cụ thể phối hợp với cơ quan, tổ chức, đơn vị liên quan tổ chức cho người học nghiên cứu, học tập ngoại khóa với nội dung và hình thức thích hợp.\nĐiều 13. Trường của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội\n1. Giáo dục quốc phòng và an ninh cho người học trong trường của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội là môn học chính khóa.\n2. Bảo đảm cho người học nắm vững quan điểm của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước về quốc phòng và an ninh; nghệ thuật quân sự Việt Nam; tình hình, nhiệm vụ quốc phòng và an ninh; khu vực phòng thủ; phòng thủ dân sự; kết hợp kinh tế với quốc phòng và an ninh; kết hợp quốc phòng và an ninh với đối ngoại.\n3. Căn cứ chương trình khung của Bộ Quốc phòng và quy định của cơ quan có thẩm quyền, trường của tổ chức chính trị xây dựng và thực hiện chương trình, nội dung giáo dục quốc phòng và an ninh trong hệ thống trường của tổ chức chính trị.\n4. Căn cứ chương trình khung của Bộ Quốc phòng, trường của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội xây dựng và thực hiện chương trình, nội dung giáo dục quốc phòng và an ninh đối với người học trong trường.\n049\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e778073399a84da2b48226706c031803.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e819ad13a3a941dea3963c2defab812e.jsonl b/manifests/e819ad13a3a941dea3963c2defab812e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a35aa1a1b0b9a13ed18f3f2d36030b8d5a5118a4 --- /dev/null +++ b/manifests/e819ad13a3a941dea3963c2defab812e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e819ad13a3a941dea3963c2defab812e.png", + "output_text": "\nPHỤ LỤC 2 MẪU THƯ GÓP Ý\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2015/TT-BYT Ngày 01 tháng 10 năm 2015 của Bộ Y tế)\nĐƠN VỊ..... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: /2015/TGY ..... ngày tháng năm 20....\nTHƯ GÓP Ý\nTên tôi là (Có thể ghi hoặc không):\nĐịa chỉ (Có thể ghi hoặc không):\nNội dung góp ý:\n..... ..... ..... ..... ..... ..... ..... ..... ..... ..... ..... .....\nKiến nghị, đề xuất:\n..... ..... ..... ..... ..... .....\nKÝ TÊN (hoặc không cần ký tên)\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e819ad13a3a941dea3963c2defab812e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e830df727539429ca4a87e191b36af26.jsonl b/manifests/e830df727539429ca4a87e191b36af26.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ec2cb08d41285beda884a48f0afcbabd97fd274 --- /dev/null +++ b/manifests/e830df727539429ca4a87e191b36af26.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e830df727539429ca4a87e191b36af26.png", + "output_text": "\nd) Chủ trì hoặc tham gia đề tài nghiên cứu khoa học các cấp về công tác văn thư; ứng dụng khoa học và công nghệ vào công tác văn thư;\nđ) Tham gia các hoạt động đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn nghiệp vụ công tác văn thư;\ne) Trực tiếp thực thi các nhiệm vụ khác được cấp trên giao.\n3. Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ:\na) Nắm vững và thực hiện tốt chủ trương, đường lối của Đảng; chính sách, pháp luật của Nhà nước; am hiểu về hệ thống chính trị, hệ thống tổ chức các cơ quan nhà nước, về chế độ công vụ, công chức và các kiến thức về công tác văn thư; bảo vệ bí mật Nhà nước;\nb) Tham gia xây dựng các văn bản pháp luật hướng dẫn thực hiện công tác văn thư; xây dựng các đề án, dự án về công tác văn thư;\nc) Có kiến thức và năng lực tổ chức lao động trong hoạt động văn thư; vận dụng được công nghệ thông tin và những kinh nghiệm tiên tiến trong nước và ngoài nước để nâng cao hiệu quả của công tác văn thư;\nd) Có năng lực và kỹ năng kiểm soát việc soạn thảo văn bản hành chính bảo đảm tuân thủ đúng thể thức, quy trình, thủ tục, thẩm quyền theo quy định của pháp luật; trình bày và bảo vệ được các ý kiến, nội dung đề xuất; có kỹ năng thành thạo giải quyết các công việc liên quan đến nghiệp vụ công tác văn thư;\nđ) Có năng lực nghiên cứu và đề xuất đổi mới, cải tiến quy trình, thủ tục của công tác văn thư;\ne) Am hiểu tình hình, xu thế phát triển công tác văn thư trong nước và thế giới; nắm được xu hướng đổi mới hoặc cải cách hoạt động của công tác văn thư;\ng) Đối với công chức dự thi nâng ngạch văn thư chính thì phải là người đã chủ trì, tham gia xây dựng được ít nhất 1 (một) văn bản pháp luật hoặc chủ trì, tham gia nghiên cứu, xây dựng ít nhất 1 (một) đề tài, đề án, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học cấp Bộ, ngành, cấp tỉnh, cấp huyện được cấp có thẩm quyền ban hành hoặc nghiệm thu và đánh giá đạt yêu cầu; hoặc có ít nhất 1 (một) sáng kiến được áp dụng có hiệu quả vào công tác văn thư được cơ quan có thẩm quyền công nhận;\nh) Có kinh nghiệm trong lĩnh vực công tác văn thư. Công chức dự thi nâng ngạch văn thư chính phải có thời gian giữ ngạch văn thư hoặc tương đương từ đủ 5 năm (60 tháng) trở lên, trong đó thời gian giữ ngạch văn thư tối thiểu đủ 3 năm (36 tháng).\n4. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng:\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e830df727539429ca4a87e191b36af26.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e83c2731f691464ba80f052f68c4a3ca.jsonl b/manifests/e83c2731f691464ba80f052f68c4a3ca.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3b10e367663949e009fde0a25164c3240ecb7bf7 --- /dev/null +++ b/manifests/e83c2731f691464ba80f052f68c4a3ca.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e83c2731f691464ba80f052f68c4a3ca.png", + "output_text": "\nMHT THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 600 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 17 tháng 4 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 3002..... Ngày: 17.4.13.....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nStylized arrow pointing upwards with the text 'HOA TỘC' inside.\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an tại Tờ trình số 80/TTr-BCA-X11 ngày 29 tháng 3 năm 2013 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 411/TTr-BTĐKT ngày 04 tháng 4 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 02 cá nhân thuộc Bộ Công an (có danh sách kèm theo), đã lập chiến công trong chiến đấu và phục vụ chiến đấu, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Công an, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. *\nNơi nhận:\n\nBộ Công an;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn, Cổng TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b). LHN, 10 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister's Office (Thủ tướng Chính phủ) with a signature over it.\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e83c2731f691464ba80f052f68c4a3ca.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e8494becc65b415ebab2eb9e664b94f8.jsonl b/manifests/e8494becc65b415ebab2eb9e664b94f8.jsonl deleted file mode 100644 index 83b827a43185aa1be34c50c9c54fd9e1ca47a033..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e8494becc65b415ebab2eb9e664b94f8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e8494becc65b415ebab2eb9e664b94f8.png", - "output_text": "\n3. Hình thức xử phạt bổ sung: Định chỉ việc thực hiện Hợp đồng cung ứng lao động từ 01 tháng đến 03 tháng đối với các hành vi vi phạm quy định tại Khoản 2 Điều này.\nĐiều 32. Vi phạm quy định về bồi dưỡng kỹ năng nghề, ngoại ngữ, kiến thức cần thiết cho người lao động\n1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với doanh nghiệp, tổ chức có một trong các hành vi sau đây:\na) Thực hiện không đầy đủ việc bồi dưỡng kiến thức cần thiết cho người lao động trước khi đi làm việc ở nước ngoài theo quy định;\nb) Không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ việc kiểm tra và cấp chứng chỉ cho người lao động sau khi tham gia khóa bồi dưỡng kiến thức cần thiết;\nc) Không đăng ký mẫu chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức cần thiết cấp cho người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo quy định;\nd) Không cấp tài liệu bồi dưỡng kiến thức cần thiết cho người lao động theo quy định.\n2. Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi không tổ chức hoặc không liên kết với cơ sở dạy nghề, cơ sở đào tạo để bồi dưỡng kỹ năng nghề, ngoại ngữ cho người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo yêu cầu của hợp đồng.\n3. Phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 180.000.000 đồng đối với hành vi không thực hiện việc bồi dưỡng kiến thức cần thiết cho người lao động trước khi đi làm việc ở nước ngoài theo quy định.\n4. Hình thức xử phạt bổ sung:\na) Định chỉ việc thực hiện hợp đồng cung ứng lao động từ 03 tháng đến 06 tháng đối với hành vi vi phạm quy định tại Khoản 3 Điều này;\nb) Định chỉ việc thực hiện hợp đồng cung ứng lao động từ 07 tháng đến 12 tháng trong trường hợp sau khi bị tạm đình chỉ Hợp đồng cung ứng lao động quy định tại Điểm a Khoản này nhưng vẫn không khắc phục hậu quả do hành vi vi phạm gây ra.\n5. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc bồi dưỡng kỹ năng nghề, ngoại ngữ, kiến thức cần thiết cho người lao động hoặc hoàn trả khoản tiền đào tạo đã thu của người lao động (nếu có).\n31\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e8494becc65b415ebab2eb9e664b94f8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e87b0f3b2ec740d49dd6862123a1432a.jsonl b/manifests/e87b0f3b2ec740d49dd6862123a1432a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1142c41d4cc23099f2cf96ec8bc7e8b6bf9764ad --- /dev/null +++ b/manifests/e87b0f3b2ec740d49dd6862123a1432a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e87b0f3b2ec740d49dd6862123a1432a.png", + "output_text": "\nthẩm định và yêu cầu thực hiện các quy định của lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn đối với các dự án thăm dò, khai thác khoáng sản, tận dụng khoáng sản có liên quan đến đất lúa, đất rừng sản xuất, đất công trình thủy lợi.\nĐiều 8. Nhiệm vụ và quyền hạn quản lý nhà nước về khoáng sản của Sở Giao thông vận tải\n1. Bảo vệ tài nguyên khoáng sản chưa khai thác nằm trong hành lang bảo vệ công trình giao thông; chỉ đạo Thanh tra Giao thông tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra các phương tiện vận chuyển trên địa bàn tỉnh, đặc biệt là các phương tiện vận chuyển khoáng sản vi phạm các quy định về an toàn giao thông, gây ô nhiễm môi trường; xử lý nghiêm các trường hợp quá khổ, quá tải ảnh hưởng công trình giao thông.\n2. Yêu cầu các tổ chức, cá nhân ký quỹ cam kết sửa chữa kết cấu hạ tầng giao thông bị hư hỏng do hoạt động vận chuyển khoáng sản gây ra.\n3. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh việc nạo vét luồng lạch, thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh; kiểm tra, giám sát độ sâu và ranh giới các dự án nạo vét khai thông luồng lạch, thu hồi khoáng sản theo hồ sơ đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, phối hợp với các ngành liên quan kiểm tra, giám sát luồng, khu vực nạo vét được Bộ, ngành Trung ương phê duyệt khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền. Phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường xác định khối lượng, quản lý đối với hoạt động thu hồi, vận chuyển khoáng sản từ các dự án giao thông và dự án chuyên ngành khác.\nĐiều 9. Nhiệm vụ và quyền hạn quản lý nhà nước về khoáng sản của Công an tỉnh\n1. Tiến hành các biện pháp nghiệp vụ nhằm phòng ngừa, đấu tranh, kiểm tra, xử lý tội phạm và các hành vi vi phạm về an ninh trật tự, bảo vệ tài nguyên, môi trường, trật tự quản lý kinh tế, phòng cháy chữa cháy trong hoạt động khoáng sản theo quy định của pháp luật.\n2. Phối hợp với các sở, ngành có liên quan và chỉ đạo Công an cấp huyện phối hợp với các ban, ngành cùng cấp tiến hành kiểm tra, xử lý các hành vi vi phạm về an ninh trật tự, bảo vệ tài nguyên, môi trường, trật tự quản lý kinh tế, phòng cháy chữa cháy trong hoạt động khoáng sản.\n3. Bảo vệ tài nguyên khoáng sản khu vực đất dành riêng cho an ninh.\nĐiều 10. Nhiệm vụ và quyền hạn quản lý nhà nước về khoáng sản của sở, ngành khác liên quan\n1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch bảo vệ tài nguyên khoáng sản tại các\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e87b0f3b2ec740d49dd6862123a1432a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1620 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e895d5f81af54629842a39c4242d0aef.jsonl b/manifests/e895d5f81af54629842a39c4242d0aef.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a0a4db94afbd05df7897ae49fbaa372983856878 --- /dev/null +++ b/manifests/e895d5f81af54629842a39c4242d0aef.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e895d5f81af54629842a39c4242d0aef.png", + "output_text": "\n(Bìa 2)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nBÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (20... - 20...)\n..... (2) .....\nNgày ... tháng ... năm ...\nCƠ QUAN THĂM ĐỊNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT (Ký tên, đóng dấu)\nNgày ... tháng ... năm ...\nCƠ QUAN LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT (Ký tên, đóng dấu)\n15\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e895d5f81af54629842a39c4242d0aef.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e8c1945c6d054e0e80d16c284dc7a334.jsonl b/manifests/e8c1945c6d054e0e80d16c284dc7a334.jsonl deleted file mode 100644 index 7e7dfc8438daf835c0588a59819fe639e33dfb74..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e8c1945c6d054e0e80d16c284dc7a334.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e8c1945c6d054e0e80d16c284dc7a334.png", - "output_text": "\n\nKỷ luật Công thông tin điện tử Chính phủ Thực thi trong phạm vi chức năng của cơ quan Cơ quan Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 15/09/2015 08:26:02 +07:00\nTHĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 7236 /VPCP-KGVX V/v thực hiện chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 2298/TTg-KGVX\nHà Nội, ngày 14 tháng 9 năm 2015\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: ...C..... Ngày: 14/9.....\nKính gửi:\n\nBộ Tư pháp;\nBộ Lao động - Thương binh và Xã hội.\n\nXét báo cáo của Bộ Tư pháp tại văn bản số 3172/BTP-QLXLVPHC&TDTHPL ngày 31 tháng 8 năm 2015 (bản chụp kèm theo) về việc thực hiện công văn số 2298/TTg-KGVX, Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam có ý kiến như sau:\nBộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng, trình Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2013/NĐ-CP và Nghị định số 81/2013/NĐ-CP; Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng, trình Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 221/2013/NĐ-CP như đề xuất của Bộ Tư pháp tại báo cáo nêu trên.\nBộ Lao động - Thương binh và Xã hội nghiên cứu kiến nghị của Bộ Tư pháp tại báo cáo nêu trên, rà soát tổng thể các văn bản pháp luật quy định về công tác cai nghiện và quản lý người nghiện ma túy để có kiến nghị sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ: Tư pháp, Lao động - Thương binh và Xã hội và các Bộ, cơ quan liên quan biết, thực hiện./. -\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTg, các PTTg (để báo cáo);\nBộ Công an, Bộ Y tế;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg;\nTGD Công TTĐT, các Vụ: TH, PL;\nLưu: VT, KGVX(3), Vt. đf\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nPHÓ CHỦ NHIỆM Nguyễn Khắc Định\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e8c1945c6d054e0e80d16c284dc7a334.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1244, - "img_h": 1757 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e8e7d8aed253465f957d217a743661eb.jsonl b/manifests/e8e7d8aed253465f957d217a743661eb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d30bdb0f8719603b42af14d008546503376becb7 --- /dev/null +++ b/manifests/e8e7d8aed253465f957d217a743661eb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e8e7d8aed253465f957d217a743661eb.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên phé liệuMã HS
12Giấy loại hoặc bia loại thu hồi (phé liệu và vụn thừa): Giấy hoặc bia khác được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình hóa học đã tẩy trắng, chưa nhuộm màu toàn bộ.47072000
13Giấy loại hoặc bia loại thu hồi (phé liệu và vụn thừa): Giấy hoặc bia được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình cơ học (ví dụ, giấy in báo, tạp chí và các ấn phẩm tương tự).47073000
14Giấy loại hoặc bia loại thu hồi (phé liệu và vụn thừa): Loại khác, kể cả phé liệu và vụn thừa chưa phân loại.47079000
15Tơ tấm phé liệu (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phé liệu và xơ sợi tái chế).50030000
16Thủy tinh vụn và thủy tinh phé liệu và mảnh vụn khác; thủy tinh ở dạng khối.70010000
17Phé liệu và mảnh vụn của gang.72041000
18Phé liệu và mảnh vụn của thép hợp kim: bằng thép không gỉ.72042100
19Phé liệu và mảnh vụn của thép hợp kim: Loại khác (khác với loại bằng thép không gỉ).72042900
20Phé liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép trắng thiếc.72043000
21Phé liệu và mảnh vụn khác của sắt hoặc thép: Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, phoi cắt và bavia, chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó.72044100
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e8e7d8aed253465f957d217a743661eb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e8e8dfd6d1c34d67aff30a0292b5f3b1.jsonl b/manifests/e8e8dfd6d1c34d67aff30a0292b5f3b1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d6341ab99d0ce1652bfab244f24cefbb1d56083 --- /dev/null +++ b/manifests/e8e8dfd6d1c34d67aff30a0292b5f3b1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e8e8dfd6d1c34d67aff30a0292b5f3b1.png", + "output_text": "\n(Bìa 2)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nBÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ... NĂM (20... - 20...) CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ)...\nNgày ... tháng ... năm ...\nBỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (Ký tên, đóng dấu)\nNgày ... tháng ... năm ...\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ) ... (Ký tên, đóng dấu)\n20\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e8e8dfd6d1c34d67aff30a0292b5f3b1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e8ee66fe2e70490193a2fa67ee28de3d.jsonl b/manifests/e8ee66fe2e70490193a2fa67ee28de3d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e5400b223e80052c19719f95e51852e9212aa79 --- /dev/null +++ b/manifests/e8ee66fe2e70490193a2fa67ee28de3d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e8ee66fe2e70490193a2fa67ee28de3d.png", + "output_text": "\nBiểu 08/QG\nKẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI PHÂN THEO NĂM CỦA CẤP QUỐC GIA\nĐơn vị tính: ha\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêu sử dụng đấtNăm hiện trạngCác năm kế hoạch
Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất rừng phòng hộRPH
1.3Đất rừng đặc dụngRDD
1.4Đất rừng sản xuấtRSX
1.5Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.6Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất phát triển hạ tầng cấp quốc giaDHT
2.6Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.7Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.8Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
3Đất chưa sử dụngCSĐ
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KDT
\nGhi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e8ee66fe2e70490193a2fa67ee28de3d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e8f27953c58a4afe9a79a00d25add581.jsonl b/manifests/e8f27953c58a4afe9a79a00d25add581.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..86b07e1b293f6f06279a8a520553be4f706a56d8 --- /dev/null +++ b/manifests/e8f27953c58a4afe9a79a00d25add581.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e8f27953c58a4afe9a79a00d25add581.png", + "output_text": "\nBiểu 07/QC\nKẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 20... CỦA CẤP QUỐC GIA\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChi tiêu sử dụng đấtTổng diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích phân theo vùng kinh tế - xã hội và đơn vị hành chính cấp tỉnh (ha)
Vùng ....Vùng ........
Tổng toàn vùngTỉnh ...Tỉnh ...Tổng toàn vùngTỉnh ...Tỉnh ...
1Đất nông nghiệp
Trong đó:
NNP
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất rừng phòng hộRPH
1.3Đất rừng đặc dụngRDD
1.4Đất rừng sản xuấtRSX
1.5Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.6Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệp
Trong đó:
PNN
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất phát triển hạ tầng cấp quốc giaDHT
2.6Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.7Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.8Đất bãi bồi, xử lý chất thảiDRA
3Đất chưa sử dụngCSD
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KĐT
\nGhi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e8f27953c58a4afe9a79a00d25add581.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e9102a02a69e46bd9b3f97a7257d94ad.jsonl b/manifests/e9102a02a69e46bd9b3f97a7257d94ad.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a4883afced18b55e13c370640037caed8188396 --- /dev/null +++ b/manifests/e9102a02a69e46bd9b3f97a7257d94ad.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e9102a02a69e46bd9b3f97a7257d94ad.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011
16.4Đường trực xã800700600480420360400350300
16.5Đường trực thôn600530450360318270300265225
Khu vực 3
16.6Đất các khu vực còn lại450270225
17Xã Tân Trào
Khu vực 1
17.1Đường 402: từ giáp địa giới xã Đại Hà đến ngã tư chợ xã Tân Trào1.5001.130900900678540750565450
17.2Đường 363: Đoạn từ ngã 4 chợ xã Tân Trào đến Trạm xã Tân Trào1.5001.130900900678540750565450
17.3Đường 363: đoạn từ trạm xã Tân Trào đến phía Dương áo850650510510390306425325255
17.4Từ ngã 4 Kỳ Sơn về 4 phía mỗi phía đến hết 100 m1.000750600600450360500375300
17.5Đường liên xã Kiến Quốc - Tân Trào600530450360318270300265225
17.6Các đường nội bộ thuộc dự án di dân tại xã Tân Trào800600480480360288400300240
17.7Đường 404: từ giáp xã Đại Hà đến hết địa phận xã Tân Trào900680540540408324450340270
Khu vực 2
17.8Đường trực xã800650530480390318400325265
17.9Đường trực thôn600530450360318270300265225
Khu vực 3
17.10Đất các khu vực còn lại450270225
\nPage 8\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e9102a02a69e46bd9b3f97a7257d94ad.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1245, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e940eeedb4bf48b4bf9acc0ba788c231.jsonl b/manifests/e940eeedb4bf48b4bf9acc0ba788c231.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..81e16f565137f8b8c38f9a56c6d1babdd81ce335 --- /dev/null +++ b/manifests/e940eeedb4bf48b4bf9acc0ba788c231.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e940eeedb4bf48b4bf9acc0ba788c231.png", + "output_text": "\nBỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nKẾ HOẠCH\nThực hiện “Chiến lược và Quy hoạch phát triển điện ảnh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030”\n(Ban hành theo Quyết định số 3181/QĐ-BVHTTDL ngày 30 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)\nI. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU\n1. Mục đích\na) Thực hiện thành công mục tiêu và định hướng của Chiến lược và Quy hoạch phát triển điện ảnh đến năm 2020 tầm nhìn đến năm 2030 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt (sau đây gọi tắt là Chiến lược và Quy hoạch) góp phần thực hiện thành công mục tiêu của Chiến lược phát triển văn hóa đến năm 2020.\nb) Xác định rõ nhiệm vụ cụ thể đối với các hoạt động để triển khai thực hiện Chiến lược và Quy hoạch, thời hạn hoàn thành và trách nhiệm của các cơ quan, ban ngành, địa phương, tổ chức có liên quan trong việc triển khai thực hiện các giải pháp của Chiến lược và Quy hoạch.\n2. Yêu cầu\na) Thực hiện đúng, đầy đủ và kịp thời theo từng phần kỳ những nội dung đã được quy định trong Chiến lược và Quy hoạch.\nb) Các hoạt động đề ra phải phù hợp với tình hình thực tiễn của ngành, địa phương và hoạt động điện ảnh.\nc) Các nhiệm vụ, giải pháp đề ra trong các chính sách, đề án, kế hoạch... trong Kế hoạch tổng thể triển khai Chiến lược và Quy hoạch phải bảo đảm khả thi, có sự liên kết, hỗ trợ lẫn nhau, cùng hướng tới mục tiêu của Chiến lược và Quy hoạch.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e940eeedb4bf48b4bf9acc0ba788c231.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e942bf342d7049a796849c3b2e6e9960.jsonl b/manifests/e942bf342d7049a796849c3b2e6e9960.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7970ac2d2f997287517da78cea8804100d72ffb0 --- /dev/null +++ b/manifests/e942bf342d7049a796849c3b2e6e9960.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e942bf342d7049a796849c3b2e6e9960.png", + "output_text": "\nQCVN 02 : 2015/BCT\n3.3. Thử khả năng chịu chấn động\n3.3.1. Thiết bị, dụng cụ\n3.3.1.1. Máy thử chấn động chuyên dụng có biên độ dao động 150 \\text{ mm} \\pm 2 \\text{ mm} , tần số dao động 60 \\text{ lần/phút} \\pm 1 \\text{ lần/phút} .\n3.3.1.2. Đồng hồ bấm giây.\n3.3.1.3. Thước đo chiều dài, có vạch chia 1 mm.\n3.3.2. Chuẩn bị mẫu thử\nSố lượng mẫu thử: 20 kíp (kiíp đã đo điện trở đạt yêu cầu theo quy định tại Mục 2.3 của quy chuẩn này).\n3.3.3. Tiến hành thử\n3.3.3.1 Xếp kíp vào trong hộp giấy chuyên dụng thành 4 hàng, mỗi hàng 5 cái, xếp tráo đầu. Đặt hộp chứa kíp vào trong hòm gỗ của máy thử chấn động, dùng bìa, giấy chèn chặt. Đóng nắp kín và gài khóa hòm chấn động.\n3.3.3.2 Đặt máy ở chế độ sẵn sàng làm việc. Đóng nguồn điện để máy chấn động hoạt động, đồng thời ghi thời gian bắt đầu chấn động.\n3.3.3.3 Khi thời gian chấn động đủ 20 phút, bấm công tắc ngừng máy, kiểm tra tình trạng mặt ngoài và kết cấu của mẫu thử.\n3.3.3.4 Kiểm tra điện trở của mẫu thử đã qua chấn động, theo quy định tại Mục 3.2.3 của quy chuẩn này.\n3.3.4. Đánh giá kết quả\n3.3.4.1. Mẫu thử đạt yêu cầu khi không phát nổ, không hư hỏng kết cấu và có điện trở đạt yêu cầu theo quy định tại Mục 2.3 của quy chuẩn này.\n3.3.4.2. Trường hợp có ít nhất 01 kíp không đạt yêu cầu, tiến hành lấy mẫu thử lại lần 2 với số lượng mẫu thử gấp đôi lần 1. Lần thử này yêu cầu toàn bộ kíp đạt yêu cầu theo quy định tại Mục 3.3.4.1 của quy chuẩn này.\nTrường hợp thử lần 2, có 01 kíp không đạt thì kết luận lô hàng không đạt yêu cầu.\n3.4. Thử dòng điện an toàn\n3.4.1. Thiết bị\n3.4.1.1. Máy đo dòng điện kíp nổ điện chuyên dụng, độ phân giải 0,01 \\text{ A} .\n3.4.1.2. Bình thép hoặc hộp thép chịu áp lực.\n3.4.2. Mẫu thử\n3.4.2.1. Mẫu thử được lấy ngẫu nhiên trong số kíp cần kiểm tra.\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e942bf342d7049a796849c3b2e6e9960.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e95980280dd24374ac12075d29c27dc3.jsonl b/manifests/e95980280dd24374ac12075d29c27dc3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..810ab9a2214d3cb81f641bc4964ab53eaaff7565 --- /dev/null +++ b/manifests/e95980280dd24374ac12075d29c27dc3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e95980280dd24374ac12075d29c27dc3.png", + "output_text": "\nQCVN 01-131:2013/BNNPTNT\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêuGiai đoạnĐơn vị tính hoặc điểmMức độ biểu hiệnPhương pháp theo dõi
theo dõi (m2) * 10000 / 1000 = (Số cây hữu hiệu ở diện tích theo dõi (m2) * 10
- Khối lượng câyChín công nghiệpkg+ Cao: >1,70
+ Khá: >1,45 – 1,70
+ Trung bình: 1,20 – 1,45
+ Kém: <1,20
Cần 10 cây đại diện/ô, lấy giá trị trung bình
2.8Năng suất lý thuyếtChín công nghiệpTấn/haTừng ô. Năng suất lý thuyết = Khối lượng cây (kg) * Mật độ cây hữu hiệu (ngàn cây/ha)
2.9Năng suất thực thuChín công nghiệpTấn/ha và % vượt đối chứng% vượt đối chứng:
+ Cao: >20
+ Khá: >15 – 20
+ Trung bình: 10 – 15
+ Kém: <10
Cần trên cả ô. Năng suất thực thu (tấn/ha) = (Khối lượng mía trên ô (kg) / Diện tích ô (m2) * 10.000) / 1.000 = (Khối lượng mía trên ô (kg) / Diện tích ô (m2) * 10
2.10Chất lượng mía và thời gian chín
- Xơ bãChín công nghiệp%- Tốt: <11
- Khá: 11 – 13
- Trung bình: >13 – 15
- Kém: >15
3 – 5 cây đại diện/mẫu, phân tích theo quy trình chung, tối thiểu 1 lần
- CCSChín công nghiệp%CCS vượt so với đối chứng)
- Cao: >1,0
- Khá: >0,5 – 1,0
- Trung bình: 0 – 0,5
- Kém: <0
3 – 5 cây đại diện/mẫu, phân tích theo quy trình chung, tối thiểu 3 lần, 1 tháng 1 lần hoặc định kỳ 10/ 15/ 20 ngày/lần và vẽ đường biểu diễn
- Thời gian chínChín công nghiệpTháng tuổi- Sớm: <10
- Trung bình (trung bình sớm, trung bình và trung bình muộn): 10 – 13
- Muộn: >13
Dựa vào đường biểu diễn chữ đường theo tuổi mía
2.11Năng suất quy 10 CCSChín công nghiệpTấn/ha và % vượt đối chứng% vượt đối chứng:
- Cao: >20
- Khá: >15 – 20
- Trung bình: 10 – 15
- Kém: <10
Năng suất quy 10 CCS (tấn/ha) = Năng suất thực thu (tấn/ha) * CCS / 10
3Đánh giá vụ gốc
\n6\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e95980280dd24374ac12075d29c27dc3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e963f5ec434c4f34b7ad157c1eadfb8a.jsonl b/manifests/e963f5ec434c4f34b7ad157c1eadfb8a.jsonl deleted file mode 100644 index 91a529bbe09913da10b89aa3037631c2f078c175..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e963f5ec434c4f34b7ad157c1eadfb8a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e963f5ec434c4f34b7ad157c1eadfb8a.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.5.4 Dụng cụ, thiết bị khí nén cầm tay\n2.5.4.1 Cò cửa dụng cụ, thiết bị khí nén cầm tay phải thuận tiện cho sử dụng và có cơ cấu sao cho khi không còn lực ấn thì nguồn cấp khí nén tự động ngắt.\n2.5.4.2 Không được nối các ống dẫn khí nén trực tiếp vào các đường ống chính mà chỉ được nối qua các van ở hộp phân phối khí nén, hoặc các nhánh phụ.\n2.5.4.3 Trước khi nối các ống dẫn khí nén, phải kiểm tra thông ống dẫn. Chỉ được lắp hoặc tháo ống dẫn phụ ra khỏi ống dẫn chính khi đã ngừng cấp khí nén. Chỉ sau khi đã đặt các dụng cụ, thiết bị vào vị trí đã định mới được cấp khí nén.\n2.5.4.4 Các mối nối ống dẫn khí nén đều phải siết chặt bằng đai sắt. Không được buộc hoặc treo ống dẫn khí nén bằng dây thép.\n2.6 Sử dụng xe máy xây dựng\n2.6.1 Yêu cầu chung\n2.6.1.1 Tất cả các xe máy xây dựng đều phải có đủ hồ sơ kỹ thuật, trong đó phải có các thông số kỹ thuật cơ bản, hướng dẫn về lắp đặt, vận chuyển, bảo quản, sử dụng và sửa chữa, có số giao ca, số theo dõi tình trạng kỹ thuật.\n2.6.1.2 Các thiết bị nâng sử dụng trong xây dựng phải đủ giấy phép lưu hành, giấy đăng kiểm thiết bị nâng còn thời hạn. Các thiết bị phải được quản lý, sử dụng phù hợp với QCVN 02:2011/BLDTBXH, QCVN 07:2012/BLDTBXH, các tiêu chuẩn hiện hành về thiết bị nâng và các quy định trong phần này.\nĐối với cần trục tháp:\n- Phải lập thiết kế biện pháp thi công, trong đó xác định rõ vị trí lắp dựng, quy trình vận hành, biện pháp tháo dỡ và các biện pháp đảm bảo an toàn lao động trên công trường;\n- Phải áp dụng các biện pháp chủ động ngăn ngừa vật rơi;\n- Khi phạm vi vùng hoạt động của cần cẩu vượt ra ngoài phạm vi công trường xây dựng, phải có biện pháp bảo vệ an toàn cho người và phương tiện giao thông phía dưới theo quy định tại Bảng 1;\n- Cần cẩu tháp phải dừng hoạt động khi vận tốc gió từ cấp 5 trở lên hoặc theo quy định của nhà sản xuất.\n2.6.1.3 Các thiết bị nâng phải được ghi rõ mức tải trọng tương ứng với từng bản kính nâng và điều kiện làm việc ở mỗi mức tải trọng để người vận hành luôn nhìn thấy được và chấp hành nghiêm chỉnh. Thiết bị nâng phải có chân đế vững chắc, nền đất nơi thiết bị nâng làm việc phải được khảo sát địa chất và gia cố từ trước để đảm bảo an toàn chịu lực. Trước khi cẩu phải biết trọng lượng hàng, kiểm tra các móc và cáp tải và độ cân tải ở độ cao 20 cm rồi mới được nâng lên. Luôn phải cử người xi nhan và theo dõi trạng thái cẩu. Những người lao động đứng dưới đất không được lại gần vị trí cẩu hàng và phải đội mũ bảo hộ. Trước khi hạ tải xuống hào, hố, giếng,... phải hạ móc không tải xuống vị trí thấp nhất, nếu số vòng cáp còn lại trên tang lớn hơn 1,5 r thì mới được phép nâng hạ tải. Việc móc buộc cáp phải giao cho những người được đào tạo và có kinh nghiệm, không được giao cho phụ nữ và trẻ em. Quá trình nâng chuyển phải được chỉ huy bởi người có kinh nghiệm và phải tuân thủ theo hiệu lệnh thống nhất.\n20\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e963f5ec434c4f34b7ad157c1eadfb8a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e9a8dbdb77b145ab8657f68febf0d9f3.jsonl b/manifests/e9a8dbdb77b145ab8657f68febf0d9f3.jsonl deleted file mode 100644 index 6639d4d58e74b5a6440a68c0e2dbe621ff1da759..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e9a8dbdb77b145ab8657f68febf0d9f3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e9a8dbdb77b145ab8657f68febf0d9f3.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BTTTT\nPHỤ LỤC A (Quy định)\nĐiều kiện đo kiểm\nA.1. Tổng quát\nThiết bị phải được kiểm tra theo các điều kiện đo kiểm bình thường phù hợp với sản phẩm và tiêu chuẩn cơ sở liên quan hoặc thông tin về thiết bị đo nhà sản xuất khai báo về độ ẩm, nhiệt độ và điện áp nguồn cung cấp. Các điều kiện kiểm tra này phải được ghi vào báo cáo đo kiểm.\nCấu hình đo kiểm và phương thức hoạt động phải tương ứng với mục đích sử dụng và phải được ghi vào báo cáo đo kiểm.\nĐối với các phép đo kiểm phát xạ và miễn nhiệm, kết quả cụ thể liên quan đến thông tin về điều chế, đo, điều kiện đo và bố trí đo v.v. tham chiếu trong phần Điều kiện riêng liên quan của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14].\nA.2. Bố trí tín hiệu đo kiểm\nCác phép đo thích hợp phải được thực hiện để tránh ảnh hưởng của tín hiệu thủ miễn nhiệm lên cả thiết bị đo và nguồn các tín hiệu mong muốn nằm bên ngoài môi trường đo kiểm.\nA.2.1. Bố trí tín hiệu đo kiểm tại đầu vào máy phát\nNguồn cung cấp tín hiệu điều chế cho máy phát cần đo kiểm ở chế độ điều chế đo kiểm bình thường phải đặt bên ngoài môi trường đo, trừ khi máy phát được điều chế bằng nguồn bên trong của nó (xem phần Điều kiện riêng liên quan của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14]).\nMáy phát phải được điều chế ở chế độ điều chế đo kiểm bình thường từ một nguồn tín hiệu bên trong hoặc bên ngoài có khả năng dùng cho điều chế đo kiểm bình thường như đã chỉ rõ trong phần Điều kiện riêng liên quan của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14].\nA.2.2. Bố trí tín hiệu đo kiểm tại đầu ra máy phát\nThiết bị đo tín hiệu đầu ra RF mong muốn từ máy phát được đo kiểm phải đặt bên ngoài môi trường đo kiểm.\nĐối với máy phát có anten liền, tín hiệu đầu ra RF mong muốn để thiết lập kết nối thông tin phải được cung cấp từ EUT tới anten đo đặt trong phạm vi môi trường đo. Anten này phải được đầu nối tới thiết bị đo bên ngoài bằng cáp đồng trục.\nĐối với máy phát có anten rời, tín hiệu đầu ra RF mong muốn để thiết lập kết nối thông tin phải được cung cấp từ đầu nối anten tới thiết bị đo bên ngoài bằng dây dẫn bọc kim như cáp đồng trục. Phép đo kiểm thích hợp phải được thực hiện để giảm tối thiểu ảnh hưởng của các dòng điện không mong muốn trong chế độ chung trên dây dẫn bên ngoài của đường truyền dẫn tại điểm đi vào máy phát.\nTrừ trường hợp quy định trong phần Điều kiện riêng liên quan của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14] mức của tín hiệu đầu ra RF mong muốn trong chế độ phát phải được thiết lập theo mức công suất cực đại của EUT, tín hiệu này được điều chế theo chế độ điều chế đo kiểm bình thường.\nA.2.3. Bố trí tín hiệu đo kiểm tại đầu vào máy thu\nNguồn tín hiệu đầu vào RF mong muốn cung cấp cho máy thu cần đo kiểm phải đặt bên ngoài môi trường đo kiểm.\n24\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e9a8dbdb77b145ab8657f68febf0d9f3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e9dab048284349aabd38fcffb6ff9121.jsonl b/manifests/e9dab048284349aabd38fcffb6ff9121.jsonl deleted file mode 100644 index 69647b3db709729c31471ce1af6dbe6dbeb94e8e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e9dab048284349aabd38fcffb6ff9121.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e9dab048284349aabd38fcffb6ff9121.png", - "output_text": "\nQCVN 96:2015/BTTTT\n4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN\nCác tổ chức cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện các quy định về chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy về tương thích điện từ đối với thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dài tần từ 9 kHz đến 40 GHz và chịu sự kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước theo các quy định hiện hành.\n5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN\n5.1. Cục Viễn thông và các Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, triển khai quản lý các thiết bị vô tuyến phù hợp với quy chuẩn này.\n5.2. Trong trường hợp các quy định nêu tại quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới./.\n17\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e9dab048284349aabd38fcffb6ff9121.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ea5ea660eb2f4ad6abb8d2d8497548af.jsonl b/manifests/ea5ea660eb2f4ad6abb8d2d8497548af.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a14bda096d6afffb235b49b3b4b5c779eaa02e6d --- /dev/null +++ b/manifests/ea5ea660eb2f4ad6abb8d2d8497548af.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ea5ea660eb2f4ad6abb8d2d8497548af.png", + "output_text": "\nPhụ lục số 04: \n Hệ thống biểu trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh \n (Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTKý hiệu biểuTên biểu
1Biểu 01/QP(AN)Hiện trạng sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) năm 20...
2Biểu 02/QP(AN)Kết quả thực hiện quy hoạch/kế hoạch sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) kỳ trước
3Biểu 03/QP(AN)Quy hoạch sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) đến năm 20...
4Biểu 04/QP(AN)Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh)
5Biểu 05/QP(AN)Phân kỳ diện tích đất quốc phòng (đất an ninh) giao lại cho địa phương
6Biểu 06/QP(AN)Kế hoạch sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) kỳ đầu/kỳ cuối phân đến từng năm
7Biểu 07/QP(AN)Kế hoạch sử dụng đất quốc phòng (đất an ninh) kỳ đầu/kỳ cuối phân theo vùng kinh tế - xã hội và đơn vị hành chính cấp tỉnh
8Biểu 08/QP(AN)Kế hoạch giao lại diện tích đất quốc phòng (đất an ninh) cho địa phương phân đến từng năm
9Biểu 09/QP(AN)Danh mục công trình, dự án quốc phòng, an ninh thực hiện trong kỳ kế hoạch sử dụng đất quốc phòng/an ninh kỳ đầu/kỳ cuối
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ea5ea660eb2f4ad6abb8d2d8497548af.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ea8c6672122b486bb8b0ea666ee3a27f.jsonl b/manifests/ea8c6672122b486bb8b0ea666ee3a27f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3881e89acd285b3379e3d30d309a1d09d8f88b91 --- /dev/null +++ b/manifests/ea8c6672122b486bb8b0ea666ee3a27f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ea8c6672122b486bb8b0ea666ee3a27f.png", + "output_text": "\nd) Kết quả thanh tra, kiểm tra, kiểm toán tại doanh nghiệp của các cơ quan chức năng;\ne) Các thông tin, tài liệu có liên quan khác theo quy định của pháp luật.\n3. Kết quả giám sát, đánh giá là cơ sở để quyết định mức lương, thưởng, bổ nhiệm hoặc bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, ký tiếp hợp đồng, chấm dứt hợp đồng, khen thưởng, kỷ luật, xử lý trách nhiệm đối với Chủ tịch, thành viên Hội đồng thành viên hoặc Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc, các Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng công ty mẹ.\nChủ tịch, thành viên Hội đồng thành viên hoặc Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc, các Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng công ty mẹ có hành vi vi phạm hoặc gây thiệt hại đến lợi ích của công ty mẹ hoặc toàn tập đoàn kinh tế, tổng công ty, chủ sở hữu, thành viên, cổ đông, chủ nợ của doanh nghiệp hoặc người khác thì tùy theo mức độ và tính chất mà bị xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự và phải bồi thường (nếu có) theo quy định của pháp luật.\nĐiều 39. Cơ chế công khai, minh bạch thông tin đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty\n1. Các tập đoàn kinh tế, tổng công ty phải thực hiện việc công khai, minh bạch các thông tin chủ yếu liên quan đến hoạt động của mình theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp liên quan đến công khai, minh bạch thông tin. Các nội dung thông tin cần công khai, minh bạch bao gồm:\na) Đối với công ty mẹ trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty: Thực hiện công khai thông tin theo quy định tại Chương IV Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính đối với doanh nghiệp do Nhà nước làm chủ sở hữu và doanh nghiệp có vốn nhà nước ban hành kèm theo Nghị định số 61/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ và các thông tin sau:\n- Các nhiệm vụ chủ sở hữu nhà nước giao dưới các hình thức khác nhau.\n- Thông tin chi tiết về cơ cấu sở hữu và tài sản.\n- Danh mục các dự án đầu tư, hình thức đầu tư, tổng ngân sách đầu tư và tiến độ thực hiện các dự án đầu tư hiện hành.\n- Các giao dịch, khoản vay, cho vay quy mô lớn.\nb) Đối với toàn tập đoàn kinh tế, tổng công ty:\n- Báo cáo tài chính sáu (06) tháng hợp nhất. Báo cáo tài chính năm hợp nhất của toàn tập đoàn kinh tế, tổng công ty đã được kiểm toán.\n36\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ea8c6672122b486bb8b0ea666ee3a27f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eabdbdc4030b4e8589e3a8fbc2c74a46.jsonl b/manifests/eabdbdc4030b4e8589e3a8fbc2c74a46.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b19d49d87d32e814afe702449261a9e8b410ce69 --- /dev/null +++ b/manifests/eabdbdc4030b4e8589e3a8fbc2c74a46.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/eabdbdc4030b4e8589e3a8fbc2c74a46.png", + "output_text": "\nVGP SỞ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ VIỆT NAM\nKý bài: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 17.10.2014 09:29:54 +07:00\nBỘ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 3181/QĐ-BVHTTDL\nHà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2014\nĐƠN TỬ CHÍNH PHỦ ĐƠN Số: 3181 Ngày 30.9.14\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Kế hoạch thực hiện \"Chiến lược và Quy hoạch phát triển điện ảnh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030\"\nBỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH\nCăn cứ Nghị định số 76/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nCăn cứ Quyết định số 2156/QĐ-TTg ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt \"Chiến lược phát triển điện ảnh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030\";\nCăn cứ Quyết định số 199/QĐ-TTg ngày 25 tháng 01 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt \"Quy hoạch phát triển điện ảnh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030\";\nXét đề nghị của Cục trưởng Cục Điện ảnh,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch thực hiện Chiến lược và Quy hoạch phát triển điện ảnh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Du lịch, Tổng cục trưởng Tổng cục Thể dục thể thao, Trưởng ban Quản lý Làng Văn hóa-Du lịch các dân tộc Việt Nam, Chánh Thanh tra Bộ, Thủ trưởng các Cục, Vụ thuộc Bộ và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Anh\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ ( để báo cáo );\nBan Tuyên giáo Trung ương ( để báo cáo );\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nBộ trưởng và các Thủ trưởng Bộ VHTTDL;\nUBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVPCP, Công thông tin điện tử CP;\nSở VHTTDL các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nLưu: VT, ĐA, DA (150).\n\nOfficial circular seal of the Ministry of Culture, Sports and Tourism of Vietnam, featuring a star and the text 'BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nHoàng Tuấn Anh\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/eabdbdc4030b4e8589e3a8fbc2c74a46.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eb09894def1b45aaaecb329e23470b67.jsonl b/manifests/eb09894def1b45aaaecb329e23470b67.jsonl deleted file mode 100644 index 87f34c07e5f2c55c1d11b10fc1908f7cb845d5c1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/eb09894def1b45aaaecb329e23470b67.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/eb09894def1b45aaaecb329e23470b67.png", - "output_text": "\nBộ trưởng Bộ Tài chính quy định về công tác lập hồ sơ, danh mục hồ sơ và giao nộp hồ sơ vào lưu trữ và các văn bản quy phạm luật khác.\n2. Khi hết thời hạn lưu trữ, hồ sơ giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính được tiêu hủy theo quy định của pháp luật về lưu trữ.\nIII. HIỆU LỰC THI HÀNH\nĐiều 16. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2013.\n2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cá nhân, tổ chức phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, giải quyết. /\nNơi nhận:\n\nVP TW Đảng và các Ban của Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nVP QH, VP Chủ tịch nước;\nVP Tổng Bí thư;\nCác Bộ, CQ ngang Bộ, CQ thuộc CP;\nViện kiểm sát NDTC; Tòa án NDTC;\nKiểm toán Nhà nước;\nUBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nVăn phòng BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng;\nCơ quan TW của các đoàn thể;\nUBND, Sở TC các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nCục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nCông báo;\nWebsite Chính phủ;\nWebsite Bộ Tài chính;\nCác đơn vị thuộc Bộ;\nLưu: VT; PC.\n\nKT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the Ministry of Finance of Vietnam. The seal features a central five-pointed star surrounded by a wreath, with the text 'BỘ TÀI CHÍNH' (Ministry of Finance) around the perimeter. A signature is written across the seal.\nTrương Chí Trung\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/eb09894def1b45aaaecb329e23470b67.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eb424147322b449c8ebf023ac946e63c.jsonl b/manifests/eb424147322b449c8ebf023ac946e63c.jsonl deleted file mode 100644 index 47b16a46785323e756fa19e6a6ca8e0d7b8dbc52..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/eb424147322b449c8ebf023ac946e63c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/eb424147322b449c8ebf023ac946e63c.png", - "output_text": "\nQCVN 96:2015/BTTTT\nPHỤ LỤC A\n(Tham khảo)\nVí dụ về thiết bị SRD trong quy chuẩn này\nA.1. Thiết bị SRD có mức ra RF đến 500 mW, khai thác trong dải tần từ 25 MHz đến 1 000 MHz\nQuy chuẩn này áp dụng cho thiết bị SRD có mức công suất vô tuyến RF ra đến 500 mW, dự định khai thác trong băng tần số từ 25 MHz đến 1 GHz và thiết bị phụ trợ liên quan trong QCVN 73/20113/BTTTT.\nA.2. Thiết bị SRD, dự định khai thác trong dải tần số từ 9 kHz đến 25 MHz và hệ thống vòng cảm ứng cho dải tần từ 9 kHz đến 30 MHz\nQuy chuẩn này áp dụng cho thiết bị SRD, dùng trong băng tần số từ 9 kHz đến 25 MHz và thiết bị phụ trợ liên quan. Định nghĩa về thiết bị SRD và thiết bị phụ trợ liên quan được cho trong QCVN 55:2011/BTTTT.\nA.3. Thiết bị SRD dùng trong dải tần từ 1 GHz đến 40 GHz\nQuy chuẩn này áp dụng cho thiết bị SRD, dùng trong băng tần số từ 1 GHz đến 40 GHz với mức công suất đến 4 W và thiết bị phụ trợ liên quan. Định nghĩa về thiết bị SRD và thiết bị phụ trợ liên quan được cho trong QCVN 74:2013/BTTTT.\n18\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/eb424147322b449c8ebf023ac946e63c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eb6dd6645d174cd899c11aec0c544373.jsonl b/manifests/eb6dd6645d174cd899c11aec0c544373.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fbf08ae46fe8627f1e6fb1db7be44bf8a390c472 --- /dev/null +++ b/manifests/eb6dd6645d174cd899c11aec0c544373.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/eb6dd6645d174cd899c11aec0c544373.png", + "output_text": "\nQCVN 01-128:2013/BNNPTNT\n1.3.2.8. VG: Visual assessment by a single observation of a group of plants or parts of plants (Quan sát một nhóm cây hoặc một số bộ phận của một nhóm cây).\n1.3.2.9. VS: Visual assessment by observation of individual plants or parts of plants (Quan sát từng cây hoặc từng bộ phận của các cây mẫu).\n1.4. Tài liệu viện dẫn\n1.4.1. TG/1/3: General introduction to the examination of Distinctness, Uniformity and Stability and the development of harmonized descriptions of new varieties of plant (Hướng dẫn chung về đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định và hài hòa hóa trong mô tả giống cây trồng mới).\n1.4.2. TGP/7/2: Development of Test Guidelines (Xây dựng quy phạm khảo nghiệm).\n1.4.3. TGP/8/1: Trial Design and Techniques Used in the Examination of Distinctness, Uniformity and Stability (Phương pháp bố trí thí nghiệm và các biện pháp kỹ thuật được sử dụng để đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định).\n1.4.4. TGP/9/1: Examining Distinctness (Đánh giá tính khác biệt).\n1.4.5. TGP/10/1: Examining Uniformity (Đánh giá tính đồng nhất).\n1.4.6. TGP/11/1: Examining Stability (Đánh giá tính ổn định).\n1.4.7. TGP/14/1: Glossary of Terms Used in UPOV documents (Các thuật ngữ được sử dụng trong các tài liệu của UPOV).\nII. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT\nCác tính trạng đặc trưng để đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống nhận được quy định tại Bảng 1. Trạng thái biểu hiện của tính trạng được mã hóa bằng điểm.\nBảng 1- Các tính trạng đặc trưng của giống nhãn\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTính trạngTrạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
Miền BắcMiền Nam
1.
PQ
VG
Thân: Dạng cây
Stem: Tree type
Dạng thân gỗ - arborescentPH-M99-1.1;
PH-M99-2.1;
HTM-1
Tiểu đa bào;
Xuống cơn vàng
1
Dạng thân bụi - shrubby2
2.
(+)
(a)
PQ
VG
Lá chét non: Màu sắc
Young leaflet: Color
Xanh vàng - yellowish green1
Xanh nâu - browish green2
Vàng nâu - browish yellow3
Xanh đỏ - reddish greenTiểu đa bào4
Xanh - green5
Tím đỏ - reddish purpilPH-M99-1.1;
PH-M99-2.1;
HTM-1
Xuống cơn vàng6
3.
(*)
(b)
QL
VG
Lá chét: Lông ở mặt dưới
Leaflet: Pubescence in the lower side
Không - absentPH-M99-1.1;
PH-M99-2.1;
HTM-1
Tiểu đa bào1
\n4\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/eb6dd6645d174cd899c11aec0c544373.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eb74cb10833e45dd965658daf0531b5d.jsonl b/manifests/eb74cb10833e45dd965658daf0531b5d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b1823533acf3c8bc454df7b0ac8b356f507ba2b9 --- /dev/null +++ b/manifests/eb74cb10833e45dd965658daf0531b5d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/eb74cb10833e45dd965658daf0531b5d.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
11.10Huyện Tấn Phát
(ĐT723)
Vòng xoay (thửa 727, 235 tờ 10)Cầu thửa 170, 172 tờ 51.331
11.11Huyện Tấn PhátĐoạn còn lại (Đi Di cư lèo)730
11.12Lâm Văn ThạnhTrận đường1.210
11.13Lương Đình CửaQL 20Cầu xóm Hổ1.134
11.14Lương Đình CửaCầu xóm HổCuối đường680
11.15Nam HồTrận đường1.399
11.16Trịnh Hoài ĐứcTrận đường756
11.17Đường Tự Tạo
(Đường Xí nghiệp
Sứ cũ)
Nhà Ga thửa 431,
432 tờ 11
Hết Cầu Ông Ri1.121
11.18Đường Tự TạoĐoạn còn lại673
11.19Hẻm Tự TạoTự Tạo thửa 400,
793 tờ 11
Cuối đường897
11.20Khu quy hoạch Huyện Tấn Phát giai đoạn 1
10.20.1Đường quy hoạch lộ giới 12m1.259
10.20.2Đường quy hoạch lộ giới 7m, 8m1.133
10.21Đường nội bộ khu quy hoạch Viện Nghiên Cứu Hạt Nhân1.965
12PHƯỜNG 12
12.1Bế Văn ĐànTrận đường604
12.2Hồ Xuân hươngTrận đường1.512
12.3Ngô Gia TựĐầu đườngNgã ba ông Đáng
(Hết thửa 214)
810
12.4Ngô Gia TựNgã ba ông Đáng
(Hết thửa 214)
Ngã ba Nghĩa Trang745
12.5Ngô Gia TựĐoạn còn lại680
12.6Nguyễn Hữu CầuTrận đường604
12.7Đường 723Tiếp giáp Ngô Gia TựNgã ba đi Đa Sar,
huyện Lạc Dương và
đến hết địa giới hành
chính Phường 12
680
12.8Nguyễn Thái BìnhTrận đường (Phường 12)604
12.9Thái PhiênĐầu đườngNguyễn Hữu Cầu886
12.10Thái PhiênNguyễn Hữu CầuĐập nước604
12.11Khu quy hoạch Nguyễn Hữu Cầu - Phường 12
12.11.1Đường quy hoạch lộ giới 8m549
12.11.2Đường quy hoạch lộ giới 10m604
\n29\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/eb74cb10833e45dd965658daf0531b5d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ebe9e4d02e93478cb36e7c455e8583de.jsonl b/manifests/ebe9e4d02e93478cb36e7c455e8583de.jsonl deleted file mode 100644 index 01fc51a4ece1519b0ec896cb3c196f5a0a742bf0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ebe9e4d02e93478cb36e7c455e8583de.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ebe9e4d02e93478cb36e7c455e8583de.png", - "output_text": "\n130\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm 6DCxã Nghi ĐiềnH. Nghi Lộc18° 46' 46\"105° 37' 21\"E-48-32-A-c
xóm 7DCxã Nghi ĐiềnH. Nghi Lộc18° 47' 10\"105° 37' 31\"E-48-32-A-d
xóm 8DCxã Nghi ĐiềnH. Nghi Lộc18° 47' 11\"105° 37' 09\"E-48-32-A-c
xóm 9DCxã Nghi ĐiềnH. Nghi Lộc18° 47' 08\"105° 36' 57\"E-48-32-A-c
xóm 10DCxã Nghi ĐiềnH. Nghi Lộc18° 46' 43\"105° 37' 15\"E-48-32-A-c
xóm 11DCxã Nghi ĐiềnH. Nghi Lộc18° 46' 33\"105° 37' 15\"E-48-32-A-d
xóm 12DCxã Nghi ĐiềnH. Nghi Lộc18° 46' 18\"105° 37' 19\"E-48-32-A-d
xóm 13DCxã Nghi ĐiềnH. Nghi Lộc18° 46' 05\"105° 37' 20\"E-48-32-A-c
sông Chợ CầuTVxã Nghi ĐiềnH. Nghi Lộc18° 47' 43\"105° 36' 46\"18° 45' 11\"105° 36' 44\"E-48-32-A-c
xóm 1DCxã Nghi ĐồngH. Nghi Lộc18° 50' 10\"105° 36' 23\"E-48-32-A-c
xóm 2DCxã Nghi ĐồngH. Nghi Lộc18° 49' 59\"105° 36' 16\"E-48-32-A-c
xóm 3DCxã Nghi ĐồngH. Nghi Lộc18° 49' 46\"105° 35' 57\"E-48-32-A-c
xóm 4DCxã Nghi ĐồngH. Nghi Lộc18° 49' 54\"105° 35' 51\"E-48-32-A-c
xóm 5DCxã Nghi ĐồngH. Nghi Lộc18° 50' 53\"105° 34' 59\"E-48-32-A-c
xóm 6DCxã Nghi ĐồngH. Nghi Lộc18° 49' 19\"105° 35' 20\"E-48-32-A-c
xóm 7DCxã Nghi ĐồngH. Nghi Lộc18° 49' 16\"105° 35' 43\"E-48-32-A-c
xóm 8DCxã Nghi ĐồngH. Nghi Lộc18° 48' 53\"105° 36' 12\"E-48-32-A-c
xóm 9DCxã Nghi ĐồngH. Nghi Lộc18° 49' 03\"105° 36' 31\"E-48-32-A-c
Sông CầmTVxã Nghi ĐồngH. Nghi Lộc18° 50' 52\"105° 38' 52\"18° 50' 00\"105° 42' 57\"E-48-32-A-c
Núi ChờSVxã Nghi ĐồngH. Nghi Lộc18° 49' 02\"105° 35' 36\"E-48-32-A-c
Núi KhêSVxã Nghi ĐồngH. Nghi Lộc18° 49' 00\"105° 36' 43\"E-48-32-A-c
đập ỖTVxã Nghi ĐồngH. Nghi Lộc18° 50' 19\"105° 35' 28\"E-48-32-A-c
quốc lộ 1KXxã Nghi HoaH. Nghi Lộc19° 18' 42\"105° 43' 15\"18° 38' 51\"105° 42' 24\"E-48-32-A-c
kênh 17TVxã Nghi HoaH. Nghi Lộc18° 45' 34\"105° 37' 10\"18° 42' 27\"105° 38' 07\"E-48-32-A-c
đường tỉnh 534KXxã Nghi HoaH. Nghi Lộc18° 47' 55\"105° 43' 41\"18° 59' 59\"105° 28' 38\"E-48-32-A-c
Sông CầmTVxã Nghi HoaH. Nghi Lộc18° 50' 52\"105° 38' 52\"18° 50' 00\"105° 42' 57\"E-48-32-A-c, E-48-32-A-d
xóm Chợ QuánDCxã Nghi HoaH. Nghi Lộc18° 47' 59\"105° 37' 37\"E-48-32-A-c
xóm Đức ThànhDCxã Nghi HoaH. Nghi Lộc18° 47' 43\"105° 37' 23\"E-48-32-A-c
xóm Hậu HoàDCxã Nghi HoaH. Nghi Lộc18° 47' 57\"105° 37' 11\"E-48-32-A-c
xóm Hoa BắcDCxã Nghi HoaH. Nghi Lộc18° 48' 03\"105° 38' 26\"E-48-32-A-c
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/ebe9e4d02e93478cb36e7c455e8583de.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ebf33fc10bb944059432b6b35949ce09.jsonl b/manifests/ebf33fc10bb944059432b6b35949ce09.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cef648fb08c562cff74d977464a5508e0206544f --- /dev/null +++ b/manifests/ebf33fc10bb944059432b6b35949ce09.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ebf33fc10bb944059432b6b35949ce09.png", + "output_text": "\n5. Hỗ trợ, khuyến khích các đơn vị đào tạo nhân lực công nghệ thông tin trong các khu công nghệ thông tin tập trung tổ chức các chương trình đào tạo, thực hiện liên kết hợp tác với các tổ chức đào tạo có uy tín trên thế giới trong lĩnh vực công nghệ thông tin để phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao trong các khu công nghệ thông tin tập trung.\n6. Tăng cường quảng bá thương hiệu, hình ảnh các khu công nghệ thông tin tập trung Việt Nam, cũng như thương hiệu của công nghệ thông tin và truyền thông Việt Nam nói chung để góp phần thu hút đầu tư từ các doanh nghiệp công nghệ thông tin trong và ngoài nước, đặc biệt là các tập đoàn đa quốc gia vào hoạt động trong các khu công nghệ thông tin tập trung.\nĐiều 2. Tổ chức thực hiện\n1. Bộ Thông tin và Truyền thông\na) Phổ biến, hướng dẫn các địa phương thực hiện Quy hoạch;\nb) Hướng dẫn triển khai các cơ chế, chính sách hỗ trợ các doanh nghiệp hoạt động trong các khu công nghệ thông tin tập trung;\nc) Hỗ trợ các khu công nghệ thông tin tập trung nâng cao khả năng nghiên cứu và thương mại hóa sản phẩm, phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin;\nd) Xây dựng và quản lý hệ thống thông tin toàn quốc về khu công nghệ thông tin tập trung; đánh giá hiệu quả hoạt động của các khu công nghệ thông tin tập trung;\nđ) Xây dựng, ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành cơ chế, chính sách, dự án để thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp của Quy hoạch;\ne) Đôn đốc thực hiện, hàng năm báo cáo Thủ tướng Chính phủ tình hình thực hiện Quy hoạch; kiến nghị điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch khi cần thiết.\n2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính bố trí nguồn vốn để thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp của Quy hoạch theo quy định của pháp luật.\n3. Các Bộ, ngành theo chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn, phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông để chỉ đạo các địa phương triển khai thực hiện Quy hoạch.\n4. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ tiêu chí khu công nghệ thông tin tập trung theo Nghị định số 154/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về khu công nghệ thông tin tập trung và quan điểm, yêu cầu, mục tiêu của Quy hoạch này, chủ động đề xuất công nhận, đề xuất thành lập các khu công nghệ thông tin tập trung tại địa phương.\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ebf33fc10bb944059432b6b35949ce09.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ec099b3d66c94f789072ab1e90a9d241.jsonl b/manifests/ec099b3d66c94f789072ab1e90a9d241.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..83ad20c96cc611506f06a74d929d0928aa9ef7b7 --- /dev/null +++ b/manifests/ec099b3d66c94f789072ab1e90a9d241.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ec099b3d66c94f789072ab1e90a9d241.png", + "output_text": "\nBiểu 02/CT\nKẾT QUẢ THỰC HIỆN QUY HOẠCH/KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ TRƯỚC CỦA TỈNH (THÀNH PHÓ) ...\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêu sử dụng đấtDiện tích quy hoạch/kế hoạch được duyệt (ha)Kết quả thực hiện
Diện tích (ha)So sánh
Tăng (+), giảm (-) haTỷ lệ (%)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)=(5)-(4)(7)=(5)/(4)*100%
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
3Đất chưa sử dụngCSD
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ec099b3d66c94f789072ab1e90a9d241.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ec0a88bbaf7544c6b0fe03b1983884a4.jsonl b/manifests/ec0a88bbaf7544c6b0fe03b1983884a4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1e6d2cfbb27aabc7f09b7cbe0942ceb01b4967d2 --- /dev/null +++ b/manifests/ec0a88bbaf7544c6b0fe03b1983884a4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ec0a88bbaf7544c6b0fe03b1983884a4.png", + "output_text": "\nQCVN 01-147:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTình trạngGiai đoạnDVT hoặc điểmMức độ biểu hiệnPhương pháp đánh giá
34Độ dài đốt (cm)Tháng 121
3
5
Ngắn: < 4
Trung bình: từ 4 đến 5
Dài: >5
Đếm số lá/m cành ở giữa cành. Theo dõi 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
35Tổng chiều dài cành/cây (cm)Tháng 121
3
5
Ít: <1.500
Trung bình: từ 1.500 đến 2.000
Nhiều: >2.000
Đo tổng chiều dài cành/cây. Theo dõi 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
36Kích thước lá (dài x rộng, cm2)Xuân, hè, thu1
3
5
Nhỏ: < 150
Trung bình: từ 150 đến 200
To: >200
Đo chiều dài, rộng của 30 lá. Theo dõi 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
37Độ dày lá (g/100 cm2)Xuân, hè, thu3
5
7
Mỏng: <2,5
Trung bình: từ 2,0 đến 2,5
Dày: >2,5
Cân nhanh khối lượng của 100 cm2 lá thành thực/mẫu trên 3 lần lặp lại
38Số lá/500 g (lá)Xuân, hè, thu3
5
7
Ít: <300
Trung bình: từ 300 đến <500
Nhiều: >500
Lấy 5 mẫu lá ngẫu nhiên sau khi hái lá, trộn đều, lấy ra 500 g, đếm số lá.
39Số lá/m cành (lá)Xuân, hè, thu3
5
7
Ít: <15
Trung bình: từ 15 đến 20
Nhiều: >20
Đếm số lá/m cành. Theo dõi 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại
40Khối lượng lá/m cành (g)Xuân, hè, thu3
5
7
Thấp: <50
Trung bình: từ 50 đến 70
Cao: >70
Cân khối lượng lá /m cành. Theo dõi 30 cây mẫu trên 3 lần lặp lại.
41Hàm lượng nước trong lá (%)Xuân, hè, thu3
5
7
Thấp: <65
Trung bình: từ 65 đến 70
Cao: >70
Hái mỗi mẫu 100 g lá thành thực, bỏ cuống, sấy ở từ 1000 C đến 1050 C trong 30 phút, sau hạ xuống 800 C đến 600 C cho đến khi khối lượng lá cân không đổi. Tính % nước. Theo dõi trên 3 lần lặp lại
42Độ héo của lá (tỉ lệ nước trong lá giảm đi sau khi hái 10 h, %)Xuân, hè, thu3
5
7
Chậm: <10
Trung bình: từ 10 đến 20
Nhanh: >20
Hái 200 g lá thành thực/mẫu, cân khối lượng, để ở nhiệt độ phòng từ 200 C đến 270 C, cứ sau 2 h cân 1 lần, liên tục 5 lần. Tính % nước bay hơi. Theo dõi 3 lần lặp lại
\n6\nHandwritten signature or mark at the bottom right of the page.\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ec0a88bbaf7544c6b0fe03b1983884a4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ec20cb44a3b2430b8386f29078e05621.jsonl b/manifests/ec20cb44a3b2430b8386f29078e05621.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6af54878283eb33d06559bc4388847b2dd659092 --- /dev/null +++ b/manifests/ec20cb44a3b2430b8386f29078e05621.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ec20cb44a3b2430b8386f29078e05621.png", + "output_text": "\nTHUẬT CỤC 2. BẢNG TRA QUAN HỆ Z(m) \\sim W(10^6 m^3) HỒ BỘC NGUYÊN\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Z(m)0.20.30.40.50.60.70.80.9
40.0000.0050.0080.0110.0130.0160.0190.0210.024
50.0270.0380.0500.0620.0740.0860.0970.1090.121
60.1440.1650.1850.2050.2260.2460.2660.2870.307
70.3480.3780.4070.4370.4670.4970.5270.5570.587
80.6460.6890.7310.7730.8150.8580.9000.9420.985
91.0691.1291.1891.2481.3081.3681.4271.4871.547
101.6661.7441.8211.8981.9762.0532.1312.2082.285
112.4402.5392.6372.7362.8352.9333.0323.1313.229
123.4273.5543.6813.8083.9364.0634.1904.3174.445
134.6994.8605.0205.1815.3425.5025.6635.8235.984
146.3056.5056.7056.9047.1047.3047.5037.7037.903
158.3028.5468.7919.0369.2809.5259.76910.01410.259
1610.74811.04111.33411.62711.92012.21412.50712.80013.093
1713.68014.00314.32614.65014.97315.29715.62015.94416.267
1816.91417.25717.59917.94218.28418.62618.96919.31119.654
1920.33920.70621.07321.44121.80822.17622.54322.91123.278
2024.01324.41024.80825.20525.60226.00026.39726.79427.192
27.589
\n17\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ec20cb44a3b2430b8386f29078e05621.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ec2607398f5c47b9a9dfdebf03e24f43.jsonl b/manifests/ec2607398f5c47b9a9dfdebf03e24f43.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..30c476dda3b7522a0fa6c43aff038473689f7741 --- /dev/null +++ b/manifests/ec2607398f5c47b9a9dfdebf03e24f43.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ec2607398f5c47b9a9dfdebf03e24f43.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011
16,9Đất các khu vực còn lại200120100
17Xã Nam Hưng
Khu vực 1
17,1Đường từ quán Cháy đi Công C4: Đoạn từ cầu hàng đến cầu Nam Hưng2.3001.3601.0301.3608286181.150690515
17,2Đường quán Cháy đến Công C4: Đoạn từ cầu Nam Hưng đến phòng khám 41.8001.0808101.080648486900540405
17,3Đường liên xã600480360360288216300240180
Khu vực 2
17,4Đường trực xã450390330270234198225195165
17,5Đường trực thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
17,6Đất các khu vực còn lại200120100
18Xã Đông Hưng
Khu vực 1
18,1Đường từ Quán Cháy đi Công C4: Đoạn từ ngã 4 phòng khám 4 đến ngã tư đường 8 mét1.200900720720540432600450360
18,2Đường từ Quán Cháy đi Công C4: Đoạn đường 8 mét đến đê biên1.000750600600450360500375300
18,3Đoạn đường 8 mét từ ngã 4 Đông Hưng đi Tiên Hưng800600480480360288400300240
18,4Đường liên xã600480360360288216300240180
Khu vực 2
18,5Đường trực xã450390330270234198225195165
18,6Đường trực thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
18,7Đất các khu vực còn lại200120100
19Xã Tây Hưng
Khu vực 1
19,1Đường liên xã600480360360288216300240180
Khu vực 2
19,2Đường trực xã450390330270234198225195165
19,3Đường trực thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
19,4Đất các khu vực còn lại200120100
20Xã Tiên Hưng
Khu vực 1
\nPage 6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ec2607398f5c47b9a9dfdebf03e24f43.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1245, + "img_h": 1759 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ec63119134d24546ab173f2b7a00e003.jsonl b/manifests/ec63119134d24546ab173f2b7a00e003.jsonl deleted file mode 100644 index f7c0738719dd53085bb31925935cf4c3aa3d0a83..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ec63119134d24546ab173f2b7a00e003.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ec63119134d24546ab173f2b7a00e003.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.22.4.21 Đường dây điện hoặc đường dây cấp năng, phải được đặt ở độ cao không được nhỏ hơn 4,5 m và ở những chỗ xe cộ qua lại không nhỏ hơn 6 m.\n2.22.5 Làm việc ở trạm điện đang hoạt động\n2.22.5.1 Chỉ sửa chữa, lắp ráp các thiết bị điện trong trạm đang hoạt động, khi có phiếu công tác và đã thực hiện ngắt điện ở thiết bị đó và các thiết bị có liên quan.\n2.22.5.2 Khi sửa chữa và lắp đặt máy biến áp trong trạm, phải ngắt điện phía hạ áp để khỏi nóng biến thể.\n2.22.5.3 Tại các chỗ nối thiết bị phân phối kín và hở với dây nối đất bảo vệ, phải làm các kẹp hoặc đánh sạch sơn ở các chỗ đó để kẹp dây nối đất bảo vệ di động bằng mỏ kẹp. Khi bắt dây nối đất, phải nối với cực nối đất trước rồi mới nối vào vỏ thiết bị cần nối đất. Khi tháo dây nối đất, phải tiến hành ngược lại.\n2.22.6 Thử nghiệm, bàn giao đưa vào vận hành các trạm điện\n2.22.6.1 Phải có đầy đủ hồ sơ lý lịch của thiết bị và văn bản đảm bảo kỹ thuật lắp đặt, cũng như các yêu cầu về kỹ thuật an toàn mới đưa thiết bị điện vào thử nghiệm.\n2.22.6.2 Khi thử nghiệm sử cách điện và cấp cũng như thử nghiệm và chỉnh dịch sự làm việc của các thiết bị cục bộ chỉnh lưu của máy biến thế, máy biến dòng phải tuân thủ các quy định hiện hành về kỹ thuật vận hành và an toàn sử dụng các thiết bị điện trong xí nghiệp.\n2.22.6.3 Trước khi thử nghiệm đóng điện các thiết bị phân phối giá lắp, phải kiểm tra tình trạng các khóa ở các cửa, các bộ phận che chắn, các biển báo, trang bị phòng hộ chống cháy, đèn chiếu sáng, điện thoại liên lạc và nối đất bảo vệ.\n2.22.6.4 Khi thử nghiệm và đóng điện các thiết bị điện, phải có rào ngăn và biển báo.\n2.22.6.5 Khi tiến hành điều chỉnh thiết bị điện mới để bàn giao, phải có biện pháp bảo đảm an toàn cho người. Khi quan sát phải đứng xa các bộ phận có điện, ngừng làm việc ở các bộ phận có điện, đồng thời phải che chắn và có biển báo ở khu vực đó.\n2.23 Công tác tháo dỡ, sửa chữa, mở rộng nhà và công trình\n2.23.1 Yêu cầu chung\n2.23.1.1 Trước khi tháo dỡ, sửa chữa, mở rộng nhà hoặc công trình, phải tiến hành:\n\nKhảo sát đánh giá đúng tình trạng của nền móng, tường cột, dầm, sàn trần và các kết cấu khác của nhà và công trình đó;\nKhảo sát đánh giá các nguy cơ về cháy, nổ, hóa chất độc hại và hậu quả của việc phá dỡ cải tạo sửa chữa đối với sức khỏe con người;\n\n78\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ec63119134d24546ab173f2b7a00e003.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ec67d689ed4446c6be774b500e22b146.jsonl b/manifests/ec67d689ed4446c6be774b500e22b146.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..094656c52d7d6f70b16166990d1cb7c99de5d822 --- /dev/null +++ b/manifests/ec67d689ed4446c6be774b500e22b146.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ec67d689ed4446c6be774b500e22b146.png", + "output_text": "\n2. Đối với dự án có cấu phần xây dựng, báo cáo NCKT phải bao gồm thiết kế cơ sở với những nội dung theo quy định tại khoản 1 Điều 54 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.\n3. Căn cứ vào mục tiêu, tính chất và điều kiện cụ thể từng dự án, các bên liên quan có thể thỏa thuận những nội dung khác với điều kiện không trái với quy định tại Nghị định số 15/2015/NĐ-CP, Thông tư này và quy định của pháp luật có liên quan.\n4. Nội dung dự án khác và phương án tài chính của báo cáo NCKT dự án đầu tư theo hình thức PPP áp dụng hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao thực hiện theo quy định của Nghị định số 15/2015/NĐ-CP và các quy định khác của pháp luật có liên quan.\nChương 2 LĨNH VỰC ĐẦU TƯ\nĐiều 4. Đầu tư xây dựng công trình kết cấu hạ tầng giao thông vận tải\nCác dự án xây dựng, cải tạo công trình kết cấu hạ tầng GTVT, bao gồm:\n1. Lĩnh vực đường bộ\n\na) Công trình đường bộ: đường, cầu, hầm, bến phà;\nb) Bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ.\n\n2. Lĩnh vực đường sắt\n\na) Đường sắt, cầu đường sắt, hầm đường sắt, ga đường sắt;\nb) Hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt.\n\n3. Lĩnh vực đường thủy nội địa: luồng; âu tàu; cảng, bến thủy nội địa.\n4. Lĩnh vực hàng hải: cầu cảng, kho, bãi, luồng cảng biển.\n5. Lĩnh vực hàng không\n\na) Cảng hàng không, sân bay;\nb) Nhà ga; kho, bãi hàng hoá; nhà để xe, bãi đỗ xe.\n\n6. Các dự án xây dựng, cải tạo công trình kết cấu hạ tầng GTVT khác thuộc quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP thực hiện theo quyết định cụ thể của Bộ trưởng Bộ GTVT.\nĐiều 5. Vận hành, khai thác kết cấu hạ tầng GTVT\n1. Dự án vận hành, kinh doanh và quản lý khai thác công trình kết cấu hạ tầng GTVT.\n2. Dự án cung cấp trang thiết bị, dịch vụ công trong lĩnh vực GTVT.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ec67d689ed4446c6be774b500e22b146.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ec72ebc290654b0aab20452f16b8a15c.jsonl b/manifests/ec72ebc290654b0aab20452f16b8a15c.jsonl deleted file mode 100644 index 04ff7f96b084e88d38cd8eb25b00f1fc9c17874a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ec72ebc290654b0aab20452f16b8a15c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ec72ebc290654b0aab20452f16b8a15c.png", - "output_text": "\nluận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về kiểm tra, thanh tra;\ne) Trong giai đoạn bị tạm ngừng kinh doanh theo yêu cầu của cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi doanh nghiệp không còn đủ điều kiện theo quy định của pháp luật.”\n5. Sửa đổi điểm b Khoản 1 Điều 9 như sau:\n“b) Nội dung báo cáo thực hiện theo mẫu báo cáo kết quả hoạt động của tổ chức tư vấn định giá tại Phụ lục 5 đính kèm Thông tư này, bao gồm các nội dung chính sau:\n- Việc đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện của tổ chức tư vấn định giá theo quy định tại điểm a, điểm b, điểm d, điểm đ, điểm e Khoản 1 Điều 3 Thông tư này;\n- Tình hình, kết quả thực hiện các hoạt động về tư vấn xác định giá trị doanh nghiệp trong kỳ báo cáo;\n- Ý kiến nhận xét của cơ quan có thẩm quyền quyết định phương án cổ phần hóa hoặc Ban chỉ đạo cổ phần hóa về chất lượng dịch vụ tư vấn theo quy định tại Điều 11 Thông tư này.”\n6. Sửa đổi Khoản 4 Điều 11 như sau:\n“4. Có ý kiến nhận xét bằng văn bản về chất lượng dịch vụ do tổ chức tư vấn định giá thực hiện đối với từng hợp đồng tư vấn xác định giá trị doanh nghiệp trong vòng hai mươi (20) ngày sau khi hợp đồng kết thúc theo mẫu tại Phụ lục 4 đính kèm Thông tư này.”\n7. Sửa đổi Phụ lục 1 “Mẫu đơn đăng ký trở thành tổ chức tư vấn định giá”, Phụ lục 2 “Danh sách hợp đồng cung cấp dịch vụ trong phạm vi giấy phép hoạt động”, Phụ lục 4 “Tình hình sử dụng dịch vụ tư vấn xác định giá trị doanh nghiệp của các doanh nghiệp trực thuộc tiến hành cổ phần hóa” ban hành kèm theo Thông tư số 127/2012/TT-BTC thành các Phụ lục tương ứng ban hành kèm theo Thông tư này.\n8. Bổ sung Phụ lục 5 quy định mẫu Báo cáo kết quả hoạt động của tổ chức tư vấn định giá.\nĐiều 2. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 02 năm 2015.\n2. Các doanh nghiệp bị loại khỏi danh sách tổ chức tư vấn định giá do không đáp ứng được quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 6 Thông tư 127/2012/TT-BTC trước khi Thông tư này có hiệu lực thi hành được phép đăng ký lại để trở thành tổ chức tư vấn định giá trước ngày 28 tháng 2 năm 2015. Căn cứ quy định của Thông tư số 127/2012/TT-BTC và Thông tư này, Bộ Tài chính sẽ công bố bổ\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ec72ebc290654b0aab20452f16b8a15c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ecc3cdc890724fdfbd26e7e145b35188.jsonl b/manifests/ecc3cdc890724fdfbd26e7e145b35188.jsonl deleted file mode 100644 index 13d180e9c335f98bb5219ba8dc4f34c7f13f6ef7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ecc3cdc890724fdfbd26e7e145b35188.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ecc3cdc890724fdfbd26e7e145b35188.png", - "output_text": "\n3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết các tranh chấp đất đai.\na) Giải quyết lần hai các tranh chấp đất đai mà Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện đã giải quyết tranh chấp lần đầu nhưng còn khiếu nại. Trường hợp Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết tranh chấp lần hai mà một bên hoặc các bên tranh chấp không đồng ý với quyết định giải quyết tranh chấp thì có quyền khởi kiện tại Tòa án theo quy định của Luật Tố tụng hành chính.\nb) Giải quyết lần đầu đối với các tranh chấp đất đai giữa các tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài với nhau hoặc giữa tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư. Trường hợp không đồng ý với quyết định giải quyết tranh chấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thì các bên tranh chấp có quyền khiếu nại đến Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường hoặc khởi kiện tại Tòa án theo quy định của Luật Tố tụng hành chính.\nĐiều 4. Tranh chấp đất đai được cơ quan nhà nước thụ lý giải quyết khi có đủ các điều kiện sau đây\n1. Cá nhân, tổ chức tranh chấp đất đai phải có căn cứ chứng minh\na) Phần đất đó thuộc quyền sử dụng của mình khi khiếu nại đến Ủy ban nhân dân các cấp.\nb) Bị điều chỉnh trực tiếp bởi quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện khi khiếu nại đến Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.\n2. Người có đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp phải là người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật.\n3. Việc yêu cầu giải quyết tranh chấp được thực hiện bằng đơn khiếu nại yêu cầu giải quyết tranh chấp hoặc yêu cầu giải quyết tranh chấp trực tiếp đến đúng cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết trong thời hạn quy định tại Điều 5, trừ trường hợp quy định tại Điều 6 của Quy định này.\n4. Việc khiếu nại chưa được Tòa án thụ lý để giải quyết.\nĐiều 5. Thời hạn khiếu nại quyết định giải quyết tranh chấp đất đai lần đầu\n1. Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày nhận được quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện mà một hay các bên đương sự không đồng ý với quyết định giải quyết đó hoặc kể từ ngày hết thời hạn giải quyết theo quy định tại Khoản 2, Điều 18 của Quy định này thì có quyền khiếu nại đến Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc khởi kiện theo quy định của Luật Tố tụng hành chính; đối với vùng sâu, vùng xa, đi lại khó khăn thì thời hạn giải quyết có thể kéo dài hơn nhưng không quá bốn mươi lăm (45) ngày.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ecc3cdc890724fdfbd26e7e145b35188.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ecc914a94ad145a8b9bb34509ae7f649.jsonl b/manifests/ecc914a94ad145a8b9bb34509ae7f649.jsonl deleted file mode 100644 index 02a7dc11c258ad19abb4337567b9121d6af05a27..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ecc914a94ad145a8b9bb34509ae7f649.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ecc914a94ad145a8b9bb34509ae7f649.png", - "output_text": "\n104\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
mã hình bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Bản NaDCxã Hữu LậpH. Kỳ Sơn19° 23' 41\"104° 13' 43\"E-48-17-A
Suối NhiTVxã Hữu LậpH. Kỳ Sơn19° 32' 06\"104° 20' 07\"19° 22' 55\"104° 12' 02\"E-48-17-B
bản Noong ỐDCxã Hữu LậpH. Kỳ Sơn19° 27' 43\"104° 15' 24\"E-48-17-B
Khe ThangTVxã Hữu LậpH. Kỳ Sơn19° 26' 40\"104° 13' 02\"19° 23' 31\"104° 12' 55\"E-48-17-A
bản Xóp NhiDCxã Hữu LậpH. Kỳ Sơn19° 23' 34\"104° 11' 49\"E-48-17-A
bản Xóp ThangDCxã Hữu LậpH. Kỳ Sơn19° 23' 45\"104° 12' 58\"E-48-17-A
bản Xóp ThápDCxã Hữu LậpH. Kỳ Sơn19° 23' 25\"104° 14' 21\"E-48-17-A
Suối ChảiTVxã Keng DuH. Kỳ Sơn19° 37' 34\"104° 05' 10\"19° 38' 13\"104° 04' 03\"E-48-5-C
Suối ChótTVxã Keng DuH. Kỳ Sơn19° 36' 05\"104° 06' 21\"19° 37' 34\"104° 05' 10\"E-48-5-C
bản Hạt Ta VénDCxã Keng DuH. Kỳ Sơn19° 39' 01\"104° 07' 52\"E-48-5-C
bản Hoà XuânDCxã Keng DuH. Kỳ Sơn19° 39' 38\"104° 09' 40\"E-48-5-C
bản Huới CàngDCxã Keng DuH. Kỳ Sơn19° 37' 38\"104° 07' 38\"E-48-5-C
bản Huới LêDCxã Keng DuH. Kỳ Sơn19° 35' 34\"104° 06' 56\"E-48-5-C
bản Huới PhốcDCxã Keng DuH. Kỳ Sơn19° 39' 21\"104° 09' 40\"E-48-5-C
bản Huổi Phồn 1DCxã Keng DuH. Kỳ Sơn19° 37' 45\"104° 05' 54\"E-48-5-C
bản Huổi Phồn 2DCxã Keng DuH. Kỳ Sơn19° 37' 24\"104° 06' 10\"E-48-5-C
bản Huổi PhongDCxã Keng DuH. Kỳ Sơn19° 35' 03\"104° 07' 33\"E-48-5-C
bản Keng DuDCxã Keng DuH. Kỳ Sơn19° 39' 56\"104° 05' 41\"E-48-5-C
bản Kèo ConDCxã Keng DuH. Kỳ Sơn19° 38' 32\"104° 05' 28\"E-48-5-C
bản Khe LinhDCxã Keng DuH. Kỳ Sơn19° 37' 38\"104° 04' 18\"E-48-5-C
Suối LêTVxã Keng DuH. Kỳ Sơn19° 34' 31\"104° 06' 29\"19° 36' 25\"104° 08' 14\"E-48-5-C
Khe LinhTVxã Keng DuH. Kỳ Sơn19° 37' 05\"104° 04' 31\"19° 37' 46\"104° 03' 45\"E-48-5-C
Nậm NơnTVxã Keng DuH. Kỳ Sơn19° 40' 58\"104° 04' 07\"19° 17' 13\"104° 25' 35\"E-48-5-C
Suối PhồnTVxã Keng DuH. Kỳ Sơn19° 36' 31\"104° 06' 55\"19° 37' 35\"104° 07' 39\"E-48-5-C
bản Quyết ThắngDCxã Keng DuH. Kỳ Sơn19° 35' 37\"104° 08' 56\"E-48-5-C
Nậm SóngTVxã Keng DuH. Kỳ Sơn19° 34' 59\"104° 05' 02\"19° 40' 58\"104° 04' 07\"E-48-5-C
Nậm XốcTVxã Keng DuH. Kỳ Sơn19° 36' 25\"104° 08' 14\"19° 40' 02\"104° 09' 05\"E-48-5-C
Núi HồngSVxã Mường ẢiH. Kỳ Sơn19° 20' 00\"103° 56' 08\"E-48-16-B
bản Huổi KheDCxã Mường ẢiH. Kỳ Sơn19° 17' 28\"103° 59' 30\"E-48-16-B
suối Huổi KhuânTVxã Mường ẢiH. Kỳ Sơn19° 15' 44\"103° 57' 09\"19° 18' 07\"103° 52' 57\"E-48-16-B
Núi MiêngSVxã Mường ẢiH. Kỳ Sơn19° 15' 23\"103° 59' 30\"E-48-16-B
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/ecc914a94ad145a8b9bb34509ae7f649.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ecff3092d68742a6a6ac60c65306094c.jsonl b/manifests/ecff3092d68742a6a6ac60c65306094c.jsonl deleted file mode 100644 index 4ad7ac1a6fea22dfb1fa4d4e43905d1d539cb373..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ecff3092d68742a6a6ac60c65306094c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ecff3092d68742a6a6ac60c65306094c.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.12.5.3 Đào đất bằng máy cạp\n2.12.5.3.1 Đào đất bằng máy cạp phải cách hố móng, đường hào một khoảng không nhỏ hơn 0,5 m hoặc cách mái đốc một khoảng không nhỏ hơn 1 m.\n2.12.5.3.2 Không được dùng máy cạp để thi công ở những sườn đốc hơn 30 0 .\n2.12.5.3.3 Không được đổ đất ở thùng máy ra khi máy đang di chuyển.\n2.12.5.3.4 Khi máy đang di chuyển, không được để người đứng giữa thùng máy và đầu kéo, đi qua bộ phận nối thùng máy và đầu kéo.\n2.12.5.3.5 Khi di chuyển máy cạp phải hạ thùng cách mặt đất một khoảng ít nhất là 0,35 m.\n2.12.5.3.6 Khi máy đang hoạt động không được sửa chữa, tra dầu mỡ vào bất kì một bộ phận nào của máy.\n2.12.5.3.7 Phải tháo thùng xe ra khỏi đầu kéo khi công nhân sửa chữa các bộ phận dưới thùng xe.\n2.12.5.3.8 Khi sử dụng các loại máy đào đất như: máy xúc, máy ủi, máy cạp ..., ngoài những quy định trên phải tuân theo các quy định tại 2.6.\n2.12.6 Đào giếng và hố thăm dò\n2.12.6.1 Đào giếng và đào hố thăm dò trong những điều kiện khác với quy định tại 2.12.1.9, phải có vách chống.\n2.12.6.2 Khi đào giếng và đào hố thăm dò phải theo các quy định sau:\n\nPhía trên miệng hố đào phải có lưới thép che chắn để đề phòng đất, đá trên miệng hố rơi xuống;\nThùng để chuyển đất đá từ dưới lên phải buộc chắc chắn vào đầu dây kéo. Khi chuyển các tảng đá từ dưới hố đào lên, người lao động phải lên khỏi hố;\nKhông được chất vật liệu đầy quá miệng thùng;\nNgười lao động phải lên khỏi hố đào khi chuyển đất đá từ dưới lên nếu không có mái che chắn;\nKhi làm việc trong giếng và hố thăm dò phải có ít nhất 02 người trở lên nhằm ngăn chặn và xử lý kịp thời khi xảy ra sự cố.\n\n2.12.6.3 Khi có người đang làm việc dưới hố đào, không được làm bất kì việc gì có thể phát sinh ra tia lửa trong hố đào.\n2.12.6.4 Người lao động xuống hố sâu phải dùng thang hoặc thùng nâng. Dây kéo phải lấy với hệ số an toàn bằng 9 lần tải trọng thực tế, lượng dự trữ dây kéo không nhỏ hơn 6 vòng tang tời và tời quay phải cố định chắc chắn.\n2.12.6.5 Trước khi để người lao động xuống hố đào phải kiểm tra bảo đảm không có hơi khí độc hại ở dưới hố. Nếu có hơi khí độc hại không được để người lao động xuống hố và phải có biện pháp khử hết hơi độc hại đó.\n42\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ecff3092d68742a6a6ac60c65306094c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ed21a2d83a814f8caa0d340aa9528d9f.jsonl b/manifests/ed21a2d83a814f8caa0d340aa9528d9f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..28a3401eec6646357b2c19ec631775c36aeb0c4a --- /dev/null +++ b/manifests/ed21a2d83a814f8caa0d340aa9528d9f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ed21a2d83a814f8caa0d340aa9528d9f.png", + "output_text": "\nc) Lực lượng diễu hành (Thành phố Hồ Chí Minh đảm nhận), gồm các khối đại diện các tầng lớp nhân dân, đi đội hình 10 x 10 (10 hàng ngang, 10 hàng dọc) và 01 khối diễu hành nghệ thuật (có kịch bản riêng).\nIV. CHƯƠNG TRÌNH MÍT TINH, ĐIỀU BÌNH, ĐIỀU HÀNH\n1. Chương trình Mít tinh:\n- 6 giờ 15: Đại diện lãnh đạo Đảng, Nhà nước dâng hương ở Bảo tàng Hồ Chí Minh, chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh (Di tích Bến Nhà Rừng), sau đó về khu vực Lễ đài. Ban Tổ chức tiếp đón lãnh đạo, nguyên lãnh đạo Đảng, Nhà nước và các đại biểu dự Mít tinh, điều bình, diễu hành;\n- 6 giờ 30: Chương trình văn nghệ;\n- 7 giờ 00: Khai mạc Mít tinh, điều bình, diễu hành kỷ niệm 40 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước:\n\n+ Chào cờ;\n+ Tuyên bố lý do, giới thiệu đại biểu;\n+ Lãnh đạo Đảng, Nhà nước đọc Diễn văn kỷ niệm;\n+ Phát biểu của đại diện Cựu chiến binh;\n+ Phát biểu của đại diện thế hệ trẻ;\n+ Ca khúc \"Đất nước trọn niềm vui\". Kết thúc, thả bóng bay và chim bồ câu.\n\nBộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xây dựng chương trình chi tiết của Lễ Mít tinh.\n2. Chương trình điều bình, diễu hành\na) Khối Nghi trượng, đi theo thứ tự sau:\n- Khối Xe mô hình Quốc huy, 108 người (54 nam, 54 nữ) đại diện 54 dân tộc đi hai bên (Bộ Quốc phòng đảm nhận);\n- Khối Cờ Đảng, Cờ Tổ quốc, 200 vận động viên thể dục, thể thao mặc đồng phục, đội hình 20 x 10 (20 hàng ngang, 10 hàng dọc) (Bộ Quốc phòng đảm nhận);\n- Khối Xe rước ảnh Chủ tịch Hồ Chí Minh, 80 thiếu nhi tay cầm hoa sen đi hai bên (Thành phố Hồ Chí Minh đảm nhận);\n- Khối Xe biểu tượng Giải phóng miền Nam, 80 thanh niên (40 nam, 40 nữ) đại diện các tầng lớp xã hội tham gia giải phóng miền Nam đi hai bên (Thành phố Hồ Chí Minh đảm nhận).\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ed21a2d83a814f8caa0d340aa9528d9f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ed49c95f06dc41d2a8fd4302c69839cf.jsonl b/manifests/ed49c95f06dc41d2a8fd4302c69839cf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..747ec29ed0518453e3dcabad2eeef7fb3373707d --- /dev/null +++ b/manifests/ed49c95f06dc41d2a8fd4302c69839cf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ed49c95f06dc41d2a8fd4302c69839cf.png", + "output_text": "\nQCVN 01-125:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (Tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTình trạngMức độ biểu hiệnMã số
15.
(*)
(+)
(a)
QN
VG
Lóng: Mức độ zig-zắc
Internode: expression of zigzag alignment
Không có hoặc rất ít
absent or very weak
Ít - weak
Trung bình - moderate
Nhiều - strong
1
3
5
7
16.
(+)
(a)
QN
VG
Lóng: Độ nhẵn bề mặt của vỏ cứng
Internode: appearance (rind surface)
Mịn - smooth
Trung bình - medium
Ráp - rough (corky)
3
5
7
17.
(+)
(a)
QN
VG
Lóng: Mức độ sáp
Internode: waxiness
Không có hoặc rất ít
absent or very weak
Ít - weak
Trung bình - medium
Nhiều - strong
1
3
5
7
18.
(+)
(a)
QN
VS/VG
Đót: Chiều rộng của đai rễ
Node: width of root band
Hẹp - narrow
Trung bình - medium
Rộng - broad
3
5
7
19.
(+)
(a)
PQ
VG
Đót: Màu sắc của đai rễ
Node: color of root band
Bảng so màu
RHS Colour Chart (indicate reference number)
20.
(+)
(a)
QN
VG
Đót: Đai sáp
Node: wax ring
Không có hoặc rất hẹp
absent or very narrow
Hẹp - narrow
Trung bình - medium
Rộng - wide
Rất rộng - very wide
1
3
5
7
9
21.
(*)
(+)
(a)
PQ
VG
Đót: Hình dạng của mầm, không bao gồm cánh bao mầm
Node: shape of bud, excluding wings
Tam giác nhọn - triangular-pointed
Bầu dục - oval
Trứng ngược - obovate
Ngũ giác - pentagonal
Thoi - rhomboid
Tròn - round
Hến - ovate
Chữ nhật - rectangular
Mở chim - beaked
1
2
3
4
5
6
7
8
9
\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ed49c95f06dc41d2a8fd4302c69839cf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ed84addc98e7462986e0c3a41bc2a392.jsonl b/manifests/ed84addc98e7462986e0c3a41bc2a392.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bf774276cf0786c2d0d7fce865c346233298f7ed --- /dev/null +++ b/manifests/ed84addc98e7462986e0c3a41bc2a392.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ed84addc98e7462986e0c3a41bc2a392.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011121314151617
27Nguyễn BìnhIĐường Lạc TrayCông kị tước xa Trường DH Hàng Hải16.0007.2005.6002.6009.6004.3203.3601.5608.0003.6002.8001.300
28Lam SơnIĐầu đườngCuối đường16.0007.2005.6002.6009.6004.3203.3601.5608.0003.6002.8001.300
29Phố Nhà ThươngIĐầu đườngCuối đường16.0007.2005.6002.6009.6004.3203.3601.5608.0003.6002.8001.300
30Phố Trại LãINguyễn Văn LinhThiên Lôi11.0006.6004.9502.2006.6003.9602.9701.3205.5003.3002.4751.100
31Hải PhòngITư Tò HiệnHải phố11.0006.6004.9502.2006.6003.9602.9701.3205.5003.3002.4751.100
32Phố Châu NielsenITrần Nguyễn Hân đường vòngNguyễn Văn Linh11.0006.6004.9502.2006.6003.9602.9701.3205.5003.3002.4751.100
33Đường qua trường Đại Học Dân LậpIĐường Nguyễn Văn Linh qua công trường Đại học Dân LậpĐường Chợ Hàng11.0006.6004.9502.2006.6003.9602.9701.3205.5003.3002.4751.100
34Đường Đông TràIĐầu đườngCuối đường11.0006.6004.9502.2006.6003.9602.9701.3205.5003.3002.4751.100
35Đường VI Chi ThảngIĐầu đườngCuối đường12.0006.8405.4002.4007.2004.1043.2401.4406.0003.4202.7001.200
36Phố Chợ ĐồnIĐầu đườngCuối đường11.0006.6004.9502.2006.6003.9602.9701.3205.5003.3002.4751.100
37Đường Nguyễn Sơn HàIĐầu đườngCuối đường11.0006.6004.9502.2006.6003.9602.9701.3205.5003.3002.4751.100
38Phố Đình NhuIĐầu đườngCuối đường11.0006.6004.9502.2006.6003.9602.9701.3205.5003.3002.4751.100
39Phố Type CắtINgã 3 Thiên LôiKhu dân cư số 4 (cuối đường)8.5005.1003.8251.7005.1003.0602.2951.0204.2502.5501.913850
40Đường vào trường Tiểu học Vĩnh NielsenITư đường Thiên LôiCuối đường8.5005.1003.8251.7005.1003.0602.2951.0204.2502.5501.913850
41Các nhánh của đường Đông TràIĐường Đông TràĐường qua ĐHDL8.0004.8003.6001.6004.8002.8802.1609604.0002.4001.800800
42Phạm Hân ĐônIĐầu đườngCuối đường12.0006.8405.4002.4007.2004.1043.2401.4406.0003.4202.7001.200
43Phạm Huy ThảngIĐầu đườngCuối đường11.0006.6004.9502.2006.6003.9602.9701.3205.5003.3002.4751.100
44Phố Khúc ThoaITư đường Thiên LôiChâu ông Cur6.5004.8003.6001.6003.9002.8802.1609603.2502.4001.800800
45Dụ Đường vào khu dân cư số 3IChâu ông CurKhu dân cư khu nhập thị5.5004.4003.3001.5003.3002.6401.9809002.7502.2001.650750
46Đường nhánh khu 3 Vĩnh NielsenIĐường khu 3Cuối đường5.0003.9002.9001.4503.0002.3401.7408702.5001.9501.450725
Phạm Tử NghịIĐầu đườngCuối đường12.0006.8405.4002.4007.2004.1043.2401.4406.0003.4202.7001.200
\nPage 3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ed84addc98e7462986e0c3a41bc2a392.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1760 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ed8f45fc39b34721b83715d6e6b2d4db.jsonl b/manifests/ed8f45fc39b34721b83715d6e6b2d4db.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2320e00e5f386955919c2f58de1657357add9310 --- /dev/null +++ b/manifests/ed8f45fc39b34721b83715d6e6b2d4db.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ed8f45fc39b34721b83715d6e6b2d4db.png", + "output_text": "\nQCVN 01-121:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (Tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTình trạngTrạng thái biểu hiệnGiống điển hìnhMã số
45.
QL
VG
(c)
Hạt: vết đốm ở rốn hạt
Seed: patches at hilum
Không có - absent
Có - present
1
9
46.
(+)
QN
VG
Thời gian hoa cái nở
Time of female flowering
Sớm - early
Trung bình - medium
Muộn - late
3
5
7
47.
(+)
QN
VG
Thời gian chín
Time of maturity
Sớm - early
Trung bình - medium
Muộn - late
3
5
7
48.
MS
Khả năng chống chịu với bệnh héo rễ
Resistance to Fusarium oxysporum f.sp. niveum (E.F. Smith) Snyder et Hasen
Không - absent
Có - present
1
9
48.1.Chủng 0
Race 0
Không - absent
Có - present
1
9
48.2Chủng 1
Race 1
Không - absent
Có - present
1
9
48.3Chủng 2
Race 2
Không - absent
Có - present
1
9
49.
(+)
Khả năng chống chịu với bệnh thân thư
Resistance to Collectotrichum lagenarium (passerini) Ellis et Halsted
Không - absent
Có - present
49.1.Chủng 1
Race 1
Không - absent
Có - present
1
9
49.2Chủng 2
Race 2
Không - absent
Có - present
1
9
49.3Chủng 3
Race 3
Không - absent
Có - present
1
9
\n(Hết bảng 1)\nChú thích:\n(*) Được sử dụng cho tất cả các giống trong mỗi vụ khảo nghiệm và luôn có trong bản mô tả giống, trừ khi trạng thái biểu hiện của tình trạng trước đó hoặc điều kiện môi trường làm cho nó không biểu hiện được\n(+) Được giải thích, minh họa và hướng dẫn tại phụ lục A\n(a): Tất cả các quan sát trên phiến lá thực hiện trên lá đã phát triển hoàn toàn\n(b): Tất cả các quan sát trên quả được thực hiện trên quả phát triển tốt, khi quả chín\n(c): Tất cả các quan sát trên hạt được thực hiện trên hạt thành thực và phát triển hoàn toàn.\nIII. PHƯƠNG PHÁP KHẢO NGHIỆM\n3.1. Yêu cầu vật liệu khảo nghiệm\n3.1.1. Giống khảo nghiệm\n10\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ed8f45fc39b34721b83715d6e6b2d4db.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/edb8ba05de21479eb878b22c0f4723a4.jsonl b/manifests/edb8ba05de21479eb878b22c0f4723a4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d05985d1d2a1126e4dccfbe833ce1f3b17439b90 --- /dev/null +++ b/manifests/edb8ba05de21479eb878b22c0f4723a4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/edb8ba05de21479eb878b22c0f4723a4.png", + "output_text": "\nBỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ XÃ HỘI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nPhụ lục\nDanh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Gia công và thiết kế sản phẩm mộc; Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm); Xây dựng cầu đường bộ; Người sửa chữa máy công cụ; Kỹ thuật máy nông nghiệp; Sửa chữa máy thi công xây dựng; Vận hành máy thi công nền; Vận hành máy thi công mặt đường; Cơ điện nông thôn; Xử lý nước thải công nghiệp; Chế biến thực phẩm; Chế biến và bảo quản thủy sản; Trồng cây công nghiệp; Chăn nuôi gia súc, gia cầm; Lâm sinh; Khai thác, đánh bắt hải sản; Thủy y; Hướng dẫn du lịch; Điều khiển phương tiện thủy nội địa;\nKhai thác máy tàu thủy\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 20 /2015/TT- BLĐTBXH ngày 17 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)\n(Nội dung chi tiết của phụ lục tại Cổng thông tin điện tử của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội: http://www.molisa.gov.vn )\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/edb8ba05de21479eb878b22c0f4723a4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ede893e7fa1d406dbeb71f91d2ac19c7.jsonl b/manifests/ede893e7fa1d406dbeb71f91d2ac19c7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..adb5dee448c735ccfdb88fb98fc5d39f1d0979fa --- /dev/null +++ b/manifests/ede893e7fa1d406dbeb71f91d2ac19c7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ede893e7fa1d406dbeb71f91d2ac19c7.png", + "output_text": "\nd) Để xảy ra các sai phạm về quản lý vốn, tài sản, về chế độ kế toán, kiểm toán và các chế độ khác do Nhà nước quy định.\n5. Chủ tịch Hội đồng thành viên thiếu trách nhiệm, không thực hiện đúng chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình mà dẫn đến một trong các vi phạm tại Khoản 3 Điều này thì bị miễn nhiệm; tùy theo mức độ vi phạm và hậu quả phải bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật.\n6. Trường hợp Tập đoàn lâm vào tình trạng phá sản Tổng Giám đốc không nộp đơn mà Hội đồng thành viên không yêu cầu Tổng Giám đốc nộp đơn yêu cầu phá sản thì Chủ tịch Hội đồng thành viên, các thành viên Hội đồng thành viên bị miễn nhiệm.\n7. Trường hợp Tập đoàn thuộc diện tổ chức lại, giải thể hoặc chuyển đổi sở hữu mà không tiến hành các thủ tục tổ chức lại, giải thể hoặc chuyển đổi sở hữu thì Chủ tịch Hội đồng thành viên, các thành viên Hội đồng thành viên bị miễn nhiệm.\nĐiều 32. Chủ tịch Hội đồng thành viên\n1. Chủ tịch Hội đồng thành viên của Tập đoàn do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, từ chức, khen thưởng, kỷ luật.\nChủ tịch Hội đồng thành viên là thành viên chuyên trách, không kiêm nhiệm chức danh Tổng Giám đốc và các chức danh quản lý khác của Tập đoàn.\n2. Chủ tịch Hội đồng thành viên có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:\na) Thay mặt Hội đồng thành viên ký nhận vốn, đất đai, tài nguyên và các nguồn lực khác do chủ sở hữu đầu tư cho Tập đoàn; ký nhận vốn, đất đai, tài nguyên và các nguồn lực khác do Nhà nước giao quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật; quản lý Tập đoàn theo nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên;\nb) Lập chương trình, kế hoạch hoạt động của Hội đồng thành viên; quyết định chương trình, nội dung hợp và tài liệu phục vụ hợp; triệu tập và chủ trì các cuộc họp của Hội đồng thành viên;\nc) Thay mặt Hội đồng thành viên hoặc ủy quyền cho các thành viên khác của Hội đồng thành viên ký các nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên.\nd) Tổ chức theo dõi và giám sát việc thực hiện các nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên; có quyền thay mặt Hội đồng thành viên đình chỉ các quyết định của Tổng Giám đốc Tập đoàn trái với nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên;\n32\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ede893e7fa1d406dbeb71f91d2ac19c7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/edeadc9d5bc74d7e8db4301b56e7d209.jsonl b/manifests/edeadc9d5bc74d7e8db4301b56e7d209.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6fd17465dacd1edd36369f8a2d06d335110c7beb --- /dev/null +++ b/manifests/edeadc9d5bc74d7e8db4301b56e7d209.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/edeadc9d5bc74d7e8db4301b56e7d209.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011121314151617
12Chợ HàngINgã 3 Cột ĐềnĐến hết phố20.0009.0007.0003.00012.0005.4004.2001.80010.0004.5003.5001.500
IHết phố Chợ Hàng (đường ven Hồ Lâm Tương mở rộng)Đến kènh An Kim Hải16.0007.2005.6002.6009.6004.3203.3601.5608.0003.6002.8001.300
13Chợ ConIĐầu đườngCuối đường25.00010.0007.5003.80015.0006.0004.5002.28012.5005.0003.7501.900
14Dư HàngINgã 3 Cột ĐềnNgã 3 Ks Công Đoàn (Hồ Sen)25.00010.0007.5003.80015.0006.0004.5002.28012.5005.0003.7501.900
15Nguyễn Công TrứIĐầu đườngCuối đường25.00010.0007.5003.80015.0006.0004.5002.28012.5005.0003.7501.900
16Nguyễn Văn LinhILạch TrayĐường vào UBND Phường Dư Hàng Kênh23.0009.5007.2003.20013.8005.7004.3201.92011.5004.7503.6001.600
IĐường vào UBND Phường Dư Hàng KênhNgã 3 Cầu Niệm- Nguyễn Văn Linh20.0009.0007.0003.00012.0005.4004.2001.80010.0004.5003.5001.500
INgã 3 Cầu Niệm- Nguyễn Văn LinhCầu An Đông14.0006.5005.0002.0008.4003.9003.0001.2007.0003.2502.5001.000
17Đình ĐôngIĐầu đườngCuối đường25.00010.0007.5003.80015.0006.0004.5002.28012.5005.0003.7501.900
18Thiên LôiINgã 3 Đồn Niệm (Trần Nguyễn Hân)Hết Công ty sản xuất dịch vụ Duyên Hải25.00010.0007.5003.80015.0006.0004.5002.28012.5005.0003.7501.900
IHết Công ty sản xuất dịch vụ Duyên HảiNguyễn Văn Linh20.0009.0007.0003.00012.0005.4004.2001.80010.0004.5003.5001.500
INguyễn Văn LinhCầu Rào20.0009.0007.0003.00012.0005.4004.2001.80010.0004.5003.5001.500
INguyễn Văn LinhĐến Hào Khê16.0007.2005.6002.6009.6004.3203.3601.5608.0003.6002.8001.300
19Kênh DươngIĐường Chợ Con vòng quanh hồĐường Hồ Sen20.0009.0007.0003.00012.0005.4004.2001.80010.0004.5003.5001.500
20Đường vòng quanh Hồ SenIĐường Chợ Con vòng quanh hồQuán Sói20.0009.0007.0003.00012.0005.4004.2001.80010.0004.5003.5001.500
21Chợ HàngINgã 3 Bất TrònNgã 3 đường vòng cầu An Đông20.0009.0007.0003.00012.0005.4004.2001.80010.0004.5003.5001.500
22Lán BèICầu QuâyĐường Nguyễn Văn Linh14.0006.5005.0002.0008.4003.9003.0001.2007.0003.2502.5001.000
Đường vòng Lán BèĐường Dư Hàng20.0009.0007.0003.00012.0005.4004.2001.80010.0004.5003.5001.500
23Miền Hai XãINgã 3 Quán SóiĐường Chợ Hàng16.0007.2005.6002.6009.6004.3203.3601.5608.0003.6002.8001.300
24Đường qua UBND phường Dư Hàng KênhIĐường Nguyễn Văn LinhĐường Thiên Lôi16.0007.2005.6002.6009.6004.3203.3601.5608.0003.6002.8001.300
25Đông ThiênIĐường Nguyễn Văn LinhCuối đường16.0007.2005.6002.6009.6004.3203.3601.5608.0003.6002.8001.300
26Nguyễn HồngIĐầu đườngCuối đường16.0007.2005.6002.6009.6004.3203.3601.5608.0003.6002.8001.300
\nPage 2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/edeadc9d5bc74d7e8db4301b56e7d209.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ee1a593aacea48b2bb0302de137ab6ed.jsonl b/manifests/ee1a593aacea48b2bb0302de137ab6ed.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c80a5f6f96f5e6686dc723d621dcee37f73d63c2 --- /dev/null +++ b/manifests/ee1a593aacea48b2bb0302de137ab6ed.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ee1a593aacea48b2bb0302de137ab6ed.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
lược, Quy hoạch trên trang thông tin điện tử của Bộ VHHTDL và của Cục Điện ảnh
1.3Phối hợp với Đài Truyền hình và các phương tiện thông tin đại chúng tăng cường quản trị, nâng cao nhận thức về vai trò, tầm quan trọng của điện ảnh đối với việc thúc hiện nhiệm vụ chính trị của Đảng và Nhà nước.Thường xuyên
1.4Đẩy mạnh công tác phê bình điện ảnh nhằm giáo dục và định hướng thẩm mỹ cho nhân dânThường xuyên
2.Về công tác quản lý nhà nước và xây dựng cơ chế, chính sách
2.1Xây dựng văn bản quản lý nhà nước
a)Xây dựng Thông tư liên tịch Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Bộ Tài chính Quy định về hoạt động và chế độ chi tiêu tài chính đối với Đội chiếu phim lưu động.Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
- Cục Điện ảnh chủ trì;
- Đơn vị phối hợp:
Vụ Pháp chế, Vụ Kế hoạch, Tài chính, Vụ Tổ chức Cán bộ.
Bộ Tài chính:
+ Vụ Ngân sách nhà nước;
+ Vụ Tài chính hành chính sự nghiệp;
- Bộ Nội vụ.
Hoàn thành:
Năm 2014
Kinh phí sự nghiệp Cục Điện ảnh.
b)Xây dựng Thông tư hướng dẫn phân loại phimBộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:Hội Điện ảnh Việt Nam.Hoàn thành:
Năm 2014
Kinh phí sự nghiệp của
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ee1a593aacea48b2bb0302de137ab6ed.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ee38c609f215433eac20bb1b3ad6a22e.jsonl b/manifests/ee38c609f215433eac20bb1b3ad6a22e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d4a735486bcc6c8fbbc12563e5adc8ff456b61c9 --- /dev/null +++ b/manifests/ee38c609f215433eac20bb1b3ad6a22e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ee38c609f215433eac20bb1b3ad6a22e.png", + "output_text": "\n2. Đánh giá rủi ro phương án sơ tán hành khách trong trường hợp khẩn cấp, trên cầu cạn, trong đường hầm, nhà ga; đánh giá rủi ro kiểm soát khói, thoát nhiệt, thông gió trong đường hầm.\n3. Đánh giá tương thích điện từ.\n4. Đánh giá tích hợp hệ thống.\n5. Đánh giá thử nghiệm vận hành, chạy thử hệ thống.\n6. Đánh giá Hệ thống quản lý an toàn vận hành.\n7. Các nội dung đánh giá khác theo yêu cầu của Chủ đầu tư.\nĐiều 7. Nội dung đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống khi nâng cấp\n1. Đánh giá độ tin cậy, tính sẵn sàng, khả năng bảo dưỡng và độ an toàn đối với các hạng mục nâng cấp.\n2. Đánh giá tích hợp hệ thống.\n3. Đánh giá chạy thử hệ thống sau khi nâng cấp.\n4. Đánh giá Hệ thống quản lý an toàn vận hành.\n5. Các nội dung đánh giá khác theo yêu cầu của Chủ đầu tư.\nĐiều 8. Trình tự thực hiện đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống khi xây dựng mới và nâng cấp\n1. Chủ đầu tư xây dựng điều khoản tham chiếu của hồ sơ mời thầu đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống theo quy định của pháp luật về đấu thầu.\n2. Căn cứ điều khoản tham chiếu, Tổ chức chứng nhận xây dựng đề cương nhiệm vụ chứng nhận an toàn hệ thống theo quy định tại khoản 3 Điều 4 của Thông tư này.\n3. Tổ chức chứng nhận thực hiện theo đề cương nhiệm vụ chứng nhận an toàn hệ thống đã được phê duyệt. Sau khi kết thúc các hạng mục, giai đoạn chứng nhận, Tổ chức chứng nhận phải có báo cáo đánh giá gửi Chủ đầu tư.\n4. Sau khi hoàn thành tất cả các hạng mục đánh giá theo đề cương nhiệm vụ chứng nhận an toàn hệ thống, Tổ chức chứng nhận lập báo cáo đánh giá cuối cùng, cấp Giấy chứng nhận an toàn hệ thống và đưa ra các khuyến nghị (nếu có).\nĐiều 9. Giấy chứng nhận an toàn hệ thống\nGiấy chứng nhận an toàn hệ thống bao gồm các nội dung cơ bản sau đây:\n1. Tên, địa chỉ của Tổ chức chứng nhận.\n2. Tên của tuyến, đoạn tuyến đường sắt đô thị.\n3. Tên, địa chỉ của tổ chức vận hành.\n4. Thông tin về đặc tính kỹ thuật của tuyến đường sắt đô thị, bao gồm: khổ đường, chiều dài tuyến, đoạn tuyến, số ga, hệ thống cung cấp điện sức kéo, thành phần đoàn tàu, hệ thống tín hiệu điều khiển chạy tàu, năng lực chuyên chở.\n5. Tiêu chuẩn áp dụng để chứng nhận.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ee38c609f215433eac20bb1b3ad6a22e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ee74360d6f9345539b2132fbbe0d9c6b.jsonl b/manifests/ee74360d6f9345539b2132fbbe0d9c6b.jsonl deleted file mode 100644 index 20f446ba699d239a55181618a7884e5b1d00c2b0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ee74360d6f9345539b2132fbbe0d9c6b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ee74360d6f9345539b2132fbbe0d9c6b.png", - "output_text": "\nb) Tước quyền sử dụng giấy phép từ 01 đến 03 tháng đối với hành vi quy định tại Khoản 7 Điều này;\nc) Đình chỉ hoạt động từ 09 đến 12 tháng đối với hành vi quy định tại Khoản 8 Điều này.\n10. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc thu hồi hoặc tiêu hủy sản phẩm in đối với hành vi quy định tại Điểm b và Điểm c Khoản 2, Điểm a và Điểm b Khoản 3, Điểm b Khoản 4, Điểm a Khoản 5, các khoản 6, 7 và 8 Điều này;\nb) Buộc thu hồi giấy phép đối với hành vi quy định tại Điểm c Khoản 3 Điều này.\nĐiều 25. Vi phạm quy định về in quá số lượng\n1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) In xuất bản phẩm vượt quá số lượng ghi trong quyết định xuất bản hoặc giấy phép xuất bản, giấy phép in gia công cho nước ngoài dưới 30 thành phẩm;\nb) In sản phẩm không phải xuất bản phẩm vượt quá số lượng ghi trong hợp đồng hoặc giấy phép in gia công cho nước ngoài dưới 100 thành phẩm.\n2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) In xuất bản phẩm vượt quá số lượng ghi trong quyết định xuất bản hoặc giấy phép xuất bản, giấy phép in gia công cho nước ngoài từ 30 đến dưới 100 thành phẩm;\nb) In sản phẩm không phải xuất bản phẩm vượt quá số lượng ghi trong hợp đồng hoặc giấy phép in gia công cho nước ngoài từ 100 thành phẩm đến dưới 300 thành phẩm.\n3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) In xuất bản phẩm vượt quá số lượng ghi trong quyết định xuất bản hoặc giấy phép xuất bản, giấy phép in gia công cho nước ngoài từ 100 đến dưới 300 thành phẩm;\n23\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ee74360d6f9345539b2132fbbe0d9c6b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ee8040d8aabc42479f029ceb8df576b8.jsonl b/manifests/ee8040d8aabc42479f029ceb8df576b8.jsonl deleted file mode 100644 index 0e3ab39c67fef1507df8bfd6b705f3dba17479df..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ee8040d8aabc42479f029ceb8df576b8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ee8040d8aabc42479f029ceb8df576b8.png", - "output_text": "\n3. Biên chế:\nCăn cứ các quy định hiện hành của nhà nước về quản lý biên chế công chức, viên chức, hàng năm Sở Giao thông vận tải xây dựng vị trí việc làm và cơ cấu công chức, viên chức trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và quyết định biên chế công chức, viên chức bảo đảm đủ biên chế công chức, viên chức theo vị trí việc làm để thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao.\nĐiều 4. Giám đốc Sở Giao thông vận tải quy định nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của các đơn vị trực thuộc Sở theo quy định hiện hành của pháp luật. Bộ trí, bổ nhiệm cán bộ, công chức, viên chức theo quy định về phân cấp quản lý cán bộ.\nĐiều 5. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1347/2004/QĐ-UB ngày 08 tháng 10 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hà Nam.\nChánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Nội vụ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 26\nNơi nhận:\n\nCục Kiểm tra VB- Bộ Tư pháp;\nBộ Giao thông vận tải;\nCông TTĐT Chính phủ;\nTTTU, TT HĐND, UBND tỉnh;\nNhư Điều 5;\nWebsite Hà Nam;\nLĐVP, NC, GT, Phòng CBTH;\nLưu: VT, NC.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH\nOfficial seal of the Provincial People's Council of Hanoi, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM' and 'KỲ'.\nMai Tiến Dũng\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ee8040d8aabc42479f029ceb8df576b8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ee97344fd2c540a7baafaf8ef56d2229.jsonl b/manifests/ee97344fd2c540a7baafaf8ef56d2229.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..56bf98023ed2718ff55d9bf0581d2fb3c0f631d4 --- /dev/null +++ b/manifests/ee97344fd2c540a7baafaf8ef56d2229.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ee97344fd2c540a7baafaf8ef56d2229.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
3.6\n

Đối môi trang thiết bị kỹ thuật lưu trữ phim phù hợp, đặt tiêu chuẩn; tiếp tục đầu tư, hoàn thiện dự án xây dựng khu lưu trữ hình ảnh động của Viện Phim Việt Nam

\n
\n

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

\n
    \n
  • - Viện phim Việt Nam chủ trì
  • \n
  • - Đơn vị phối hợp: Cục Điện ảnh;
  • \n
  • + Vụ Kế hoạch, Tài chính.
  • \n
\n
\n
    \n
  • - Bộ Tài chính;
  • \n
  • + Vụ Ngân sách nhà nước;
  • \n
  • + Vụ Tài chính hành chính sự nghiệp;
  • \n
  • + Cục Tài chính doanh nghiệp.
  • \n
  • - UBND thành phố Hà Nội.
  • \n
\n
\n

Thời gian thực hiện: Giai đoạn 2014-2015

\n
\n

Ngân sách nhà nước hỗ trợ, kết hợp với huy động nguồn xã hội hóa.

\n
4.Sản xuất phim
4.1Giai đoạn 2014-2015:
a)Phim truyền: 08-09 phim/năm (30% tổng số phim sản xuất/năm).\n

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:

\n
    \n
  • - Cục Điện ảnh phối hợp với Vụ Kế hoạch, Tài chính chỉ đạo đặt hàng;
  • \n
  • - Các hãng phim tổ chức sản xuất.
  • \n
\n
\n
    \n
  • - Bộ Tài chính;
  • \n
  • + Vụ Ngân sách nhà nước;
  • \n
  • + Vụ Tài chính hành chính sự nghiệp;
  • \n
  • + Cục Tài chính doanh nghiệp.
  • \n
\n
\n

Nhà nước đặt hàng trên cơ sở cần đổi ngân sách nhà nước.

\n
\n

Ngân sách nhà nước.

\n
b)Phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình: 12-24 phim/năm cho mỗi thể loại (100% tổng số phim sản xuất/năm).
\n11\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ee97344fd2c540a7baafaf8ef56d2229.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eeb0873131ae451e8a4464cfe4695aeb.jsonl b/manifests/eeb0873131ae451e8a4464cfe4695aeb.jsonl deleted file mode 100644 index d6ee639b576d83cc5294d77a358de9a92330fe5b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/eeb0873131ae451e8a4464cfe4695aeb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/eeb0873131ae451e8a4464cfe4695aeb.png", - "output_text": "\n136\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu màn hình bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm 2DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 45' 46\"105° 41' 50\"E-48-32-A-d
xóm 3DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 45' 36\"105° 41' 34\"E-48-32-A-d
xóm 4DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 45' 18\"105° 41' 47\"E-48-32-A-d
xóm 5DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 45' 01\"105° 41' 54\"E-48-32-C-b
xóm 6DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 44' 33\"105° 41' 56\"E-48-32-C-b
xóm 7DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 44' 53\"105° 42' 08\"E-48-32-C-b
xóm 8DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 44' 55\"105° 42' 38\"E-48-32-C-b
xóm 9DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 44' 41\"105° 42' 27\"E-48-32-C-b
xóm 10DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 44' 07\"105° 42' 24\"E-48-32-C-b
xóm 11DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 44' 10\"105° 42' 47\"E-48-32-C-b
xóm 12DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 44' 24\"105° 43' 09\"E-48-32-C-b
xóm 13DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 44' 17\"105° 43' 05\"E-48-32-C-b
xóm 14DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 44' 13\"105° 43' 09\"E-48-32-C-b
xóm 15DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 43' 50\"105° 43' 07\"E-48-32-C-b
xóm 16DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 43' 49\"105° 42' 58\"E-48-32-C-b
xóm 17DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 43' 57\"105° 42' 34\"E-48-32-C-b
xóm 18DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 44' 06\"105° 42' 10\"E-48-32-C-b
xóm 19DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 43' 43\"105° 42' 10\"E-48-32-C-b
xóm 20DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 43' 49\"105° 42' 47\"E-48-32-C-b
xóm 21DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 43' 31\"105° 42' 26\"E-48-32-C-b
xóm 22DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 43' 06\"105° 42' 38\"E-48-32-C-b
quốc lộ 46KXxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 36' 19\"105° 11' 23\"18° 49' 41\"105° 42' 18\"E-48-32-A-d
đường tỉnh 535KXxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 39' 59\"105° 41' 16\"18° 46' 13\"105° 45' 02\"E-48-32-C-b
xóm 1DCxã Nghi PhươngH. Nghi Lộc18° 48' 40\"105° 36' 45\"E-48-32-A-c
xóm 2DCxã Nghi PhươngH. Nghi Lộc18° 48' 23\"105° 36' 41\"E-48-32-A-c
xóm 3DCxã Nghi PhươngH. Nghi Lộc18° 48' 39\"105° 36' 20\"E-48-32-A-c
xóm 4DCxã Nghi PhươngH. Nghi Lộc18° 48' 24\"105° 36' 07\"E-48-32-A-c
xóm 5DCxã Nghi PhươngH. Nghi Lộc18° 48' 56\"105° 35' 50\"E-48-32-A-c
xóm 6DCxã Nghi PhươngH. Nghi Lộc18° 48' 35\"105° 35' 46\"E-48-32-A-c
xóm 7DCxã Nghi PhươngH. Nghi Lộc18° 48' 54\"105° 35' 28\"E-48-32-A-c
xóm 8DCxã Nghi PhươngH. Nghi Lộc18° 48' 42\"105° 35' 05\"E-48-32-A-c
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/eeb0873131ae451e8a4464cfe4695aeb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ef07e988e61547dda8802a977500c661.jsonl b/manifests/ef07e988e61547dda8802a977500c661.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e8252b08650232675c9a52e308573e32b069e47c --- /dev/null +++ b/manifests/ef07e988e61547dda8802a977500c661.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ef07e988e61547dda8802a977500c661.png", + "output_text": "\nd) Phê duyệt chiến lược, kế hoạch sản xuất kinh doanh và kế hoạch đầu tư phát triển 5 năm của Tập đoàn theo đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ý kiến của Bộ Tài chính và thẩm định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;\ne) Phê duyệt Đề án tổng thể sắp xếp, đổi mới Tập đoàn theo đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và ý kiến của các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Lao động - Thương binh và Xã hội.\n3. Quyền, trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cấp trên trực tiếp của Hội đồng thành viên Tập đoàn có các quyền, trách nhiệm sau:\na) Quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, từ chức, khen thưởng, kỷ luật thành viên Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc, Kiểm soát viên chuyên ngành của Tập đoàn;\nb) Quyết định lương của Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc, Kiểm soát viên chuyên ngành, quỹ lương hằng năm của viên chức quản lý sau khi có ý kiến thỏa thuận của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;\nc) Phê duyệt danh mục các dự án đầu tư nhóm A, B hằng năm và thông báo Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính để tổng hợp, giám sát;\nd) Phê duyệt chủ trương góp vốn, tỷ lệ nắm giữ, tăng, giảm vốn của Tập đoàn tại các doanh nghiệp khác; việc tiếp nhận doanh nghiệp tự nguyện tham gia làm công ty con, công ty liên kết của tập đoàn;\nđ) Phê duyệt chủ trương vay, cho vay, mua, bán tài sản có giá trị bằng hoặc lớn hơn 50% vốn điều lệ Tập đoàn; phê duyệt chủ trương vay nợ nước ngoài của Tập đoàn và đề nghị Bộ Tài chính thẩm định, chấp thuận;\ne) Đề nghị Bộ Tài chính phê duyệt Quy chế quản lý tài chính của Tập đoàn;\ng) Chấp thuận đề Hội đồng thành viên phê duyệt báo cáo tài chính, phân phối lợi nhuận, trích lập và sử dụng các quỹ;\nh) Trình Chính phủ ban hành Điều lệ, sửa đổi và bổ sung Điều lệ của Tập đoàn;\ni) Thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án thành lập công ty con 100% vốn nhà nước; chủ trương thành lập, tổ chức lại, giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện và các đơn vị hạch toán phụ thuộc khác của Tập đoàn;\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ef07e988e61547dda8802a977500c661.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ef396520121f4efcbf227dc464a419c3.jsonl b/manifests/ef396520121f4efcbf227dc464a419c3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b00b9ed759c66c0a36433af54a54d2ed4ae2403d --- /dev/null +++ b/manifests/ef396520121f4efcbf227dc464a419c3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ef396520121f4efcbf227dc464a419c3.png", + "output_text": "\nQCVN 01-125:2013/BNNPTNT\n4. Tình trạng 10 - Lóng: Hình dạng\nSix line drawings of rice panicles (lóng) showing different shapes: 1. Straight (Hình trụ), 2. Straight (middle) (Hình thẳng (phình giữa)), 3. Slightly curved (Hình ống chỉ (lõm giữa)), 4. Tapered (Hình chóp cụt), 5. Tapered (inverted) (Hình chóp cụt ngược), 6. Conical (Hình con).\n1 \n 2 \n 3 \n 4 \n 5 \n 6 \n \n \n Hình trụ \n Hình thẳng (phình giữa) \n Hình ống chỉ (lõm giữa) \n Hình chóp cụt \n Hình chóp cụt ngược \n Hình con\n5. Tình trạng 12 - Lóng: Màu sắc nơi tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời Sau ba ngày kể từ ngày tiếp xúc với ánh nắng mặt trời trên cọng mà sấp đã được gờ bỏ.\n6. Tình trạng 13 - Lóng: Màu sắc nơi không tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời Cọng được bảo vệ bởi ánh sáng mặt trời, trên đó sấp đã được gờ bỏ.\n7. Tình trạng 15 - Lóng: Mức độ dính đặc\nFour line drawings of rice panicles (lóng) showing different degrees of stickiness (dính đặc). The first is straight, the second is slightly curved, the third is more curved, and the fourth is very curved.\nA small logo or signature at the bottom right of the page.\n16\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ef396520121f4efcbf227dc464a419c3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ef8170d19ccc4153a4f32c4677975e7b.jsonl b/manifests/ef8170d19ccc4153a4f32c4677975e7b.jsonl deleted file mode 100644 index 055022b4f043eb6a31e1c757aaf535192e90a26d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ef8170d19ccc4153a4f32c4677975e7b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ef8170d19ccc4153a4f32c4677975e7b.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKỳ bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 02.04.2014 16:48:31 +07:00\nTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2174 /VPCP-TCCV\nHà Nội, ngày 02 tháng 4 năm 2014\nV/v thành lập Ban Chỉ đạo Trung ương thực hiện Đề án thu hút, tạo nguồn cán bộ từ sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, cán bộ khoa học trẻ.\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐÈN Số: ..... C..... Ngày: 02/4.....\nKính gửi: Bộ Nội vụ.\nXét đề nghị của Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 837/TTtr- BNV ngày 13 tháng 3 năm 2014 về việc thành lập Ban Chỉ đạo Trung ương thực hiện Đề án thu hút, tạo nguồn cán bộ từ sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, cán bộ khoa học trẻ, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng chỉ đạo Bộ Nội vụ chính lý dự thảo Quyết định theo hướng:\n\nBộ trưởng Bộ Nội vụ làm Trưởng ban Ban Chỉ đạo;\nRà soát thành phần Ban Chỉ đạo, bảo đảm tinh gọn, hiệu quả;\nKhông thành lập Văn phòng Ban Chỉ đạo trực thuộc Bộ Nội vụ. Bộ Nội vụ sử dụng bộ máy của Bộ để tổ chức thực hiện nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo theo quy định tại Điều 15 Quyết định số 34/2007/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của tổ chức phối hợp liên ngành;\nTrình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định thành lập Ban Chỉ đạo sau khi Chính phủ phê duyệt Đề án thu hút, tạo nguồn cán bộ từ sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, cán bộ khoa học trẻ.\n\nVăn phòng Chính phủ thông báo đề Bộ Nội vụ biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTg và các PTTg (để b/c);\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Văn Tòng, Trợ lý TTCP, TGB Công TTĐT, các Vụ: PL, TH, KGVX, NC, KTN, KTH, ĐMDN, QHQT, V.III, VPBCS;\nLưu: VT, TCCV (3). 27\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nNguyễn Văn Tòng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ef8170d19ccc4153a4f32c4677975e7b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1243, - "img_h": 1757 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/efc51ebae78b4e56bd2b2a70860b1742.jsonl b/manifests/efc51ebae78b4e56bd2b2a70860b1742.jsonl deleted file mode 100644 index 411ea467beddd311bf8eafc3effeb64063b20354..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/efc51ebae78b4e56bd2b2a70860b1742.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/efc51ebae78b4e56bd2b2a70860b1742.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BTTTT\nPhép thử này phải tiến hành trên cấu hình đại diện cho thiết bị thông tin vô tuyến, thiết bị phụ trợ liên quan hoặc cấu hình đại diện cho tổ hợp thiết bị thông tin vô tuyến và thiết bị phụ trợ.\n▪ Định nghĩa\nPhép thử này đánh giá khả năng hoạt động bình thường của EUT khi xảy ra quá áp trên các cổng đầu vào nguồn điện lưới AC và các cổng thông tin.\n▪ Phương pháp thử\nPhương pháp đo phải phù hợp với TCVN 8241-4-5:2009 [5].\nCác yêu cầu và đánh giá kết quả đo thử đã nêu trong mục sau đây phải được áp dụng, nhưng không yêu cầu phép thử mà chức năng thông thường không thể thực hiện được do tác động của mạch ghép tách CDN trên EUT.\nPhương pháp đo kiểm đối với cổng thông tin đầu nối trực tiếp tới cấp ngoài trời.\nCấp thử các cổng thông tin dùng cho đầu nối trực tiếp đến mạng viễn thông bằng cấp ngoài trời phải là 1 kV dây-đất như đã nêu trong TCVN 8241-4-5:2009 [5], tuy nhiên trong các trung tâm viễn thông phải là 0,5 kV dây-đất. Trong trường hợp này tổng trở kháng ra của bộ tạo quá áp phải phù hợp với tiêu chuẩn cơ sở TCVN 8241-4-5:2009 [5].\nBộ tạo tín hiệu thử phải cung cấp được các xung 1,2/50 \\mu s như đã nêu trong TCVN 8241-4-5:2009 [5].\nPhương pháp đo thử đối với cổng thông tin đầu nối trực tiếp tới cấp trong nhà.\nCấp đo thử các cổng thông tin dùng cho đầu nối trực tiếp đến mạng viễn thông bằng cấp ngoài trời phải là 1 kV dây-đất. Trong trường hợp này tổng trở kháng ra của bộ tạo quá áp phải phù hợp với tiêu chuẩn cơ sở TCVN 8241-4-5:2009 [5]. Bộ tạo tín hiệu thử phải cung cấp được các xung 1,2/50 \\mu s như đã nêu trong TCVN 8241-4-5:2009 [5].\nPhương pháp thử đối với các cổng nguồn điện lưới.\nCấp đo thử cho các cổng đầu vào nguồn điện lưới phải là 2 kV dây-đất và 1 kV dây-dây với trở kháng ra của bộ tạo quá áp phải phù hợp với tiêu chuẩn cơ sở TCVN 8241-4-5:2009 [5].\nTrong các trung tâm viễn thông phải sử dụng cấp đo thử là 1 kV dây-đất và 0,5 kV dây-dây.\nBộ tạo tín hiệu thử phải cung cấp được các xung 1,2/50 \\mu s như đã nêu trong TCVN 8241-4-5:2009 [5].\n▪ Tiêu chí chất lượng\nVới máy phát, tiêu chí chất lượng đối với hiện tượng đột biến cho máy phát phải được áp dụng (xem mục \"Tiêu chí chất lượng\" trong phần Điều kiện riêng liên quan từng phần của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14]).\nVới máy thu, tiêu chí chất lượng đối với hiện tượng đột biến cho máy thu phải được áp dụng (xem mục \"Tiêu chí chất lượng\" trong phần Điều kiện riêng liên quan từng phần của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14]).\nĐối với thiết bị phụ thuộc, tiêu chí đạt/không đạt do nhà sản xuất cung cấp (xem B.4 Phụ lục B) phải được áp dụng, trừ khi thiết bị phụ thuộc được đo thử đầu nối với máy thu hoặc máy phát trong trường đó các tiêu chí chất lượng bên trên phải được áp dụng.\n22\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/efc51ebae78b4e56bd2b2a70860b1742.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/efca19ad9e28484680ac33488c0426ec.jsonl b/manifests/efca19ad9e28484680ac33488c0426ec.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e1986511d9dade07c90351cb07833332164d0e1d --- /dev/null +++ b/manifests/efca19ad9e28484680ac33488c0426ec.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/efca19ad9e28484680ac33488c0426ec.png", + "output_text": "\n3. Trong trường hợp hai tuyến phố cũ và mới liên thông cần phải đề xuất về giải pháp thiết kế không gian kiến trúc cảnh quan đảm bảo sự kết nối hài hòa giữa tuyến phố mới và tuyến phố cũ.\n4. Nội dung thiết kế hạ tầng kỹ thuật:\na) Về giao thông: xác định mặt cắt đường, vĩa hè, biển báo giao thông.\nb) Hạ tầng kỹ thuật khác: xác định chỉ giới đường đô, chỉ giới xây dựng, các yêu cầu cụ thể đối với tuyến phố, phạm vi và hành lang bảo vệ các công trình ngầm, nổi và trên cao. Đề xuất thiết kế sơ bộ các hệ thống trang thiết bị hạ tầng đồng bộ, các công trình tiện ích đường phố và chiếu sáng đô thị.\nĐiều 18. Nội dung của đồ án Thiết kế đô thị cho một ô phố, lô phố\n1. Nội dung Thiết kế đô thị riêng quy định tại điều này được áp dụng chung cho ô phố, lô phố trong đô thị cũ hoặc khu vực cần cải tạo.\n2. Nội dung thiết kế không gian kiến trúc cảnh quan:\na) Xác định mật độ xây dựng, tầng cao, khoảng lùi công trình trên ô phố.\n- Không chế chiều cao công trình tối đa, tối thiểu đối với ô phố, lô phố.\n- Đề xuất nội dung và phương án thiết kế khoảng lùi công trình không được phá vỡ cấu trúc truyền thống khu vực, đáp ứng tiện ích công trình và phù hợp với cảnh quan chung.\n- Quy định cụ thể giới hạn chiều cao tầng một (hoặc tầng trệt) trở xuống, kích thước và cốt cao độ của các ban công, lô gia, mái.\nb) Định hình về kiến trúc:\n- Công trình điểm nhấn, ngôn ngữ kiến trúc chủ đạo, bố cục và phân bổ các công trình theo chức năng, hình thức kiến trúc của từng thể loại công trình.\n- Hình thức kiến trúc, giải pháp tổ chức các không gian lối bên trong ô phố, lô phố: các không gian công cộng, giao thông nội bộ, không gian đi bộ, giải trí, thể dục thể thao, cây xanh, mặt nước.\n- Giải pháp thiết kế phải kế thừa, đảm bảo hài hòa hình thức kiến trúc đặc trưng với kiến trúc mới, hiện đại.\n- Đề xuất thiết kế kiến trúc nhỏ mang tính biểu tượng, điều khắc và trang trí gắn kết với ngôn ngữ hình khối chung của khu vực. Đối với các biển quảng cáo cần đề xuất kích cỡ, màu sắc, tỷ lệ phù hợp.\n- Sử dụng màu sắc, vật liệu cho công trình kiến trúc phải phù hợp với truyền thống và tập quán khu vực, hài hòa với cảnh quan tự nhiên chung đô thị.\nc) Đối với hệ thống cây xanh và cảnh quan: giải pháp thiết kế cây xanh kết hợp với mặt nước, cảnh quan tự nhiên khu vực. Lựa chọn chủng loại cây xanh sẵn có tại địa phương, có kích cỡ, màu sắc phù hợp phương án thiết kế.\nd) Giải pháp bảo tồn, tôn tạo, khoanh vùng bảo vệ đối với các công trình di tích văn hóa lịch sử theo Luật di sản, các quy định quản lý xây dựng các công trình xung quanh.\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/efca19ad9e28484680ac33488c0426ec.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/efdd08b35db04dc6b16e1dc7c2fe27d4.jsonl b/manifests/efdd08b35db04dc6b16e1dc7c2fe27d4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ae31412b43f0f4930995cc6c99e176c6f239a62 --- /dev/null +++ b/manifests/efdd08b35db04dc6b16e1dc7c2fe27d4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/efdd08b35db04dc6b16e1dc7c2fe27d4.png", + "output_text": "\n2. Tiếp nhận văn bản thông báo ngày khởi công xây dựng của Chủ đầu tư hoặc giấy đăng ký xây dựng, sửa chữa, cải tạo đối với các trường hợp theo quy định không phải xin cấp giấy phép xây dựng theo quy định để kiểm tra, theo dõi thi công.\n3. Kiểm tra, theo dõi việc thực hiện theo giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng trên địa bàn theo quy định của pháp luật.\n4. Báo cáo định kỳ (tháng, quý, 6 tháng, năm) công tác cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng trên địa bàn cho Ủy ban nhân dân quận, huyện.\nĐiều 10. Quyền hạn và trách nhiệm của Chủ đầu tư\n1. Thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ.\n2. Có quyền yêu cầu cơ quan cấp giấy phép xây dựng giải thích, hướng dẫn và thực hiện đúng các quy định về cấp giấy phép xây dựng.\n3. Chịu trách nhiệm về tính trung thực của hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng; chủ động lập biên bản xác định hiện trạng hoặc thuê đơn vị tư vấn lập hồ sơ hiện trạng các nhà liền kề, nội dung được lập có xác nhận của hộ liền kề và chính quyền sở tại hoặc tổ trưởng nhân dân; làm cơ sở giải quyết các khiếu nại về đền bù do việc xây dựng công trình của mình gây ra.\n4. Phải có cam kết tự tháo dỡ công trình khi thời hạn tồn tại của công trình ghi trong giấy phép xây dựng tạm hết hạn và không yêu cầu bồi thường đối với phần công trình phát sinh sau khi quy hoạch được công bố. Trường hợp không tự tháo dỡ thì bị cưỡng chế phá dỡ và Chủ đầu tư phải chịu mọi chi phí cho việc phá dỡ công trình.\n5. Nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng theo quy định.\nĐiều 11. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan, đơn vị tư vấn thiết kế, thẩm tra, thi công và giám sát thi công xây dựng công trình\n1. Thực hiện theo quy định tại Điều 22, Điều 23 Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ, các quy định của pháp luật có liên quan.\n2. Thủ trưởng doanh nghiệp, cá nhân cung cấp dịch vụ điện, nước và các dịch vụ khác liên quan đến công trình xây dựng vi phạm trật tự xây dựng đô thị phải thực hiện nghiêm chỉnh, đúng thời hạn các yêu cầu trong quyết định đình chỉ thi công xây dựng, quyết định cưỡng chế phá dỡ của cấp có thẩm quyền.\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/efdd08b35db04dc6b16e1dc7c2fe27d4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1748 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f022b5412630470c874d82b13a5b1814.jsonl b/manifests/f022b5412630470c874d82b13a5b1814.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1a991607a3742d98b033a85249196a4936ca4c6b --- /dev/null +++ b/manifests/f022b5412630470c874d82b13a5b1814.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f022b5412630470c874d82b13a5b1814.png", + "output_text": "\n(Bia 2)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nBÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN 20... VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (20...- 20...)\n..... (2) .....\nNgày ... tháng ... năm ... CƠ QUAN THẨM ĐỊNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT (Ký tên, đóng dấu)\nNgày ... tháng ... năm ... CƠ QUAN LẬP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT (Ký tên, đóng dấu)\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f022b5412630470c874d82b13a5b1814.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f0469a8af3d046539b560c5979a6433b.jsonl b/manifests/f0469a8af3d046539b560c5979a6433b.jsonl deleted file mode 100644 index 7538d1b031bdb50312749b9c5fc566a37fb0a5d2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f0469a8af3d046539b560c5979a6433b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f0469a8af3d046539b560c5979a6433b.png", - "output_text": "\nđiều trị các bệnh không lây nhiễm, tai nạn, thương tích đang có xu hướng gia tăng. Đây mạnh phát triển y, dược học cổ truyền, tiến đến 100% các cơ sở khám, chữa bệnh công lập đều có khoa hoặc bộ phận khám, chữa bệnh bằng y học cổ truyền. Chú trọng phát triển ngành công nghiệp dược, nhất là sản xuất các loại thuốc sử dụng nguyên liệu từ các loại dược liệu tại địa phương.\n- Văn hóa và thể dục, thể thao\nĐầu tư phát triển đồng bộ hệ thống công trình văn hóa ở cấp tỉnh, huyện, xã. Tăng đầu tư từ ngân sách kết hợp đẩy mạnh xã hội hóa đầu tư để xây dựng thiết chế văn hóa các cấp, nhất là thiết chế văn hóa cơ sở. Phấn đấu đến năm 2020, đạt tỷ lệ 100% phường, xã có trung tâm văn hóa thể thao - học tập cộng đồng; 80% di tích cấp quốc gia và cấp tỉnh được tu bổ, tôn tạo. Quan tâm phát triển hệ thống các công trình văn hóa, thể thao phục vụ công nhân ở các khu vực tập trung khu công nghiệp. Kết hợp đồng bộ xây dựng thiết chế văn hóa với xây dựng nếp sống văn minh, gia đình văn hóa, đầu tư để có các sản phẩm văn hóa, nghệ thuật có chất lượng đáp ứng đời sống tinh thần của nhân dân trong tỉnh.\nHuy động đầu tư xây dựng hoàn chỉnh hệ thống công trình thi đấu, tập luyện thể thao từ cấp tỉnh đến xã, phường. Mở rộng xã hội hóa thể dục, thể thao, tạo điều kiện mặt bằng để các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng cơ sở vật chất cho các hoạt động thể dục, thể thao ở đô thị và khu vực nông thôn. Đẩy mạnh phong trào “Toàn dân rèn luyện thân thể theo gương Bác Hồ vĩ đại”, khuyến khích các cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường, khu công nghiệp tổ chức các phong trào thi đấu thể thao hàng năm.\n- Công tác an sinh xã hội\nĐa dạng hóa các loại hình dạy nghề ở các cấp huyện, xã, khuyến khích doanh nghiệp tổ chức đào tạo nghề cho người lao động, dạy nghề cho lao động nông thôn. Đẩy mạnh công tác giải quyết việc làm từ khâu hướng nghiệp, dạy nghề, tư vấn giới thiệu việc làm đến hỗ trợ khởi nghiệp.\nThực hiện đồng bộ các biện pháp bảo đảm an sinh xã hội, nâng cao thu nhập của nhân dân. Phối hợp các chương trình mục tiêu để thực hiện giảm nghèo bền vững. Thực hiện tốt phong trào đền ơn đáp nghĩa. Đẩy mạnh công tác phòng, chống các tệ nạn xã hội, phòng chống tội phạm.\ne) Quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường\n- Tăng cường công tác quản lý, bảo vệ và khai thác hợp lý các tài\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f0469a8af3d046539b560c5979a6433b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f057d2a3e2774fc98b1c3e60f153030a.jsonl b/manifests/f057d2a3e2774fc98b1c3e60f153030a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..08d0b5eb300b4aae21768e5a3f68d6686e7fb7f2 --- /dev/null +++ b/manifests/f057d2a3e2774fc98b1c3e60f153030a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f057d2a3e2774fc98b1c3e60f153030a.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTMục tiêu/Chỉ sốChu kỳ báo cáoCơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợpPhân tổGhi chú
(Mã số trong QĐ 43/2010/QĐ-TTg)
67Tỷ lệ ODA và vốn vay ưu đãi so với GDPNămBộ Kế hoạch và Đầu tưTổng số
68Số lượng các hiệp định thương mại, đầu tư song phương và đa phương được ký kếtNămBộ Kế hoạch và Đầu tưTổng số
69Kim ngạch xuất nhập khẩu hàng hóaNămTổng cục Thống kêTổng số; tỉnh, TP1105, 1106-NSIS
70Mức thuế quan và hạn ngạch trung bình đối với các mặt hàng nông sản, dệt may, da giày và thủy sảnNămBộ Công ThươngTổng số
71Tổng lượng kiều hối gửi về nước trong nămNămNgân hàng Nhà nước VNTổng số; nước gửi về
72Số lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồngNămBộ Lao động TBXHTổng số; khu vực thị trường0310-NSIS
73Số lao động đang làm việc ở nước ngoài theo hợp đồngNămBộ Lao động TBXHTổng số; khu vực thị trường0310-NSIS
74Số thuê bao điện thoại bình quân trên 100 dânNămBộ Thông tin và Truyền thôngTổng số; tỉnh, TP; loại thuê bao1409-NSIS
75Số thuê bao InternetNămBộ Thông tin và Truyền thôngTổng số; tỉnh, TP; loại thuê bao1410-NSIS
BCÁC MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN BỒ SUNG CỦA VIỆT NAM
Mục tiêu 1:
Cung cấp dịch vụ cơ sở hạ tầng thiết yếu cho người nghèo, cộng đồng nghèo và xã nghèo
1Tỷ lệ xã nghèo có đường ô tô đến trung tâm xãNămỦy ban Dân tộcToàn quốc; tỉnh, TP; vùng dân tộc và miền núi
2Tỷ lệ xã nghèo có trạm y tế xãNămỦy ban Dân tộcToàn quốc; tỉnh, TP; vùng dân tộc và miền núi
\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f057d2a3e2774fc98b1c3e60f153030a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f079dd59d1114c889fc8e983125943e8.jsonl b/manifests/f079dd59d1114c889fc8e983125943e8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b0e82b0ca3342fb54a3edb443ebf9e356c830eba --- /dev/null +++ b/manifests/f079dd59d1114c889fc8e983125943e8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f079dd59d1114c889fc8e983125943e8.png", + "output_text": "\n2.4. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong kỳ kế hoạch\nXác định quy mô, địa điểm công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 Luật Đất đai để thực hiện trong kỳ kế hoạch sử dụng đất theo từng năm (đối với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh bao gồm các công trình, dự án của kế hoạch sử dụng đất cấp quốc phân bổ và các công trình, dự án của cấp tỉnh).\nXác định vị trí, diện tích đất thu hồi trong vùng phụ cận dự án hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, chính trang khu đô thị, khu dân cư nông thôn để đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện dự án nhà ở, thương mại, dịch vụ, sản xuất, kinh doanh theo từng năm (đối với quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia không có nội dung này).\n2.5. Dự kiến các khoản thu, chi liên quan đến đất đai trong kỳ kế hoạch.\n...\nIII. GIẢI PHÁP TỔ CHỨC THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT\n3.1. Xác định các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường.\n...\n3.2. Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất.\n...\nKẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ\n...\nHỆ THỐNG BIỂU SỐ LIỆU\n18\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f079dd59d1114c889fc8e983125943e8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f08ac77c7e484f0f8fa914d240ac0fcb.jsonl b/manifests/f08ac77c7e484f0f8fa914d240ac0fcb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3566f22a40657bc73120b9c146f9b947285ea6ec --- /dev/null +++ b/manifests/f08ac77c7e484f0f8fa914d240ac0fcb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f08ac77c7e484f0f8fa914d240ac0fcb.png", + "output_text": "\ntrình khai thác và sau khi kết thúc khai thác khoáng sản, công tác đóng cửa mỏ, hoàn trả mặt bằng sau khai thác của các tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật.\n8. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết theo thẩm quyền việc cho thuê đất hoạt động khoáng sản, sử dụng hạ tầng kỹ thuật và các vấn đề khác có liên quan cho tổ chức, cá nhân được phép hoạt động khoáng sản tại địa phương theo quy định của pháp luật.\n9. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến và giáo dục pháp luật về khoáng sản; thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về khoáng sản theo thẩm quyền.\n10. Phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan liên quan thanh tra, kiểm tra các khu vực đang hoạt động khoáng sản và kiểm tra các khu vực đề nghị cấp phép hoạt động khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Tài nguyên và Môi trường để có ý kiến hoặc tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh có ý kiến với Bộ Tài nguyên và Môi trường.\n11. Xây dựng giá tính thuế tài nguyên đối với loại khoáng sản chưa có giá tính thuế tài nguyên hoặc phải điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên do không còn phù hợp gửi Sở Tài chính thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định.\n12. Quản lý, lưu trữ và cung cấp thông tin, tư liệu về thăm dò khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn trên địa bàn tỉnh; thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản đã được phê duyệt và định kỳ báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.\n13. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường, khoáng sản chưa khai thác, tài nguyên thiên nhiên khác theo quy định của pháp luật; bảo đảm an ninh, trật tự an toàn xã hội tại khu vực có khoáng sản.\nĐiều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn quản lý nhà nước về khoáng sản của Sở Công thương\n1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước trong công tác chế biến, lưu thông, xuất khẩu khoáng sản (trừ khoáng sản làm vật liệu xây dựng, xây dựng thông thường và sản xuất xi măng); chỉ đạo Chi cục Quản lý thị trường tăng cường công tác kiểm tra, xử lý kịp thời việc tàng trữ, vận chuyển, mua bán khoáng sản không có nguồn gốc khai thác, chế biến hợp pháp.\n2. Bảo vệ tài nguyên khoáng sản trong hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp.\n3. Thực hiện công tác thống kê, báo cáo định kỳ về công nghiệp chế biến, xuất khẩu khoáng sản trên địa bàn tỉnh.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f08ac77c7e484f0f8fa914d240ac0fcb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1621 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f0930651e048451c884eec9542694bcf.jsonl b/manifests/f0930651e048451c884eec9542694bcf.jsonl deleted file mode 100644 index 0d3dca1575201a4250d220433266f57b8bac8df7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f0930651e048451c884eec9542694bcf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f0930651e048451c884eec9542694bcf.png", - "output_text": "\n140\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mã hình địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm 1DCxã Nghi ThuậnH. Nghi Lộc18° 50' 05\"105° 38' 23\"E-48-32-A-d
xóm 2DCxã Nghi ThuậnH. Nghi Lộc18° 49' 49\"105° 38' 22\"E-48-32-A-d
xóm 3DCxã Nghi ThuậnH. Nghi Lộc18° 49' 36\"105° 38' 19\"E-48-32-A-d
xóm 4DCxã Nghi ThuậnH. Nghi Lộc18° 49' 24\"105° 38' 15\"E-48-32-A-d
xóm 5DCxã Nghi ThuậnH. Nghi Lộc18° 49' 20\"105° 38' 16\"E-48-32-A-d
xóm 6DCxã Nghi ThuậnH. Nghi Lộc18° 49' 16\"105° 38' 13\"E-48-32-A-d
xóm 7DCxã Nghi ThuậnH. Nghi Lộc18° 49' 04\"105° 37' 34\"E-48-32-A-d
xóm 8DCxã Nghi ThuậnH. Nghi Lộc18° 49' 08\"105° 37' 37\"E-48-32-A-d
xóm 9DCxã Nghi ThuậnH. Nghi Lộc18° 48' 57\"105° 37' 49\"E-48-32-A-d
xóm 10DCxã Nghi ThuậnH. Nghi Lộc18° 48' 54\"105° 37' 45\"E-48-32-A-d
xóm 11DCxã Nghi ThuậnH. Nghi Lộc18° 48' 35\"105° 38' 01\"E-48-32-A-d
xóm 12DCxã Nghi ThuậnH. Nghi Lộc18° 48' 15\"105° 38' 35\"E-48-32-A-d
xóm 13DCxã Nghi ThuậnH. Nghi Lộc18° 48' 11\"105° 38' 32\"E-48-32-A-d
xóm 14DCxã Nghi ThuậnH. Nghi Lộc18° 48' 23\"105° 38' 36\"E-48-32-A-d
xóm 15DCxã Nghi ThuậnH. Nghi Lộc18° 48' 29\"105° 38' 36\"E-48-32-A-d
xóm 16DCxã Nghi ThuậnH. Nghi Lộc18° 48' 12\"105° 38' 48\"E-48-32-A-d
xóm 17DCxã Nghi ThuậnH. Nghi Lộc18° 48' 05\"105° 38' 54\"E-48-32-A-d
Sông CầmTVxã Nghi ThuậnH. Nghi Lộc18° 50' 52\"105° 38' 52\"18° 50' 00\"105° 42' 57\"E-48-32-A-c, E-48-32-A-d
xóm Nhân HoàDCxã Nghi ThuậnH. Nghi Lộc18° 49' 00\"105° 37' 42\"E-48-32-A-d
xóm 1DCxã Nghi TiếnH. Nghi Lộc18° 52' 34\"105° 40' 24\"E-48-32-A-d
xóm 2DCxã Nghi TiếnH. Nghi Lộc18° 52' 27\"105° 40' 24\"E-48-32-A-d
xóm 3DCxã Nghi TiếnH. Nghi Lộc18° 52' 23\"105° 40' 30\"E-48-32-A-d
xóm 4DCxã Nghi TiếnH. Nghi Lộc18° 52' 07\"105° 40' 29\"E-48-32-A-d
xóm 5DCxã Nghi TiếnH. Nghi Lộc18° 52' 23\"105° 40' 45\"E-48-32-A-d
xóm 6DCxã Nghi TiếnH. Nghi Lộc18° 52' 05\"105° 40' 48\"E-48-32-A-d
xóm 7DCxã Nghi TiếnH. Nghi Lộc18° 52' 03\"105° 41' 20\"E-48-32-A-d
xóm 8DCxã Nghi TiếnH. Nghi Lộc105° 41' 13\"105° 41' 13\"E-48-32-A-d
xóm 9DCxã Nghi TiếnH. Nghi Lộc18° 51' 51\"105° 41' 26\"E-48-32-A-d
xóm 10DCxã Nghi TiếnH. Nghi Lộc18° 51' 40\"105° 41' 34\"E-48-32-A-d
xóm 11DCxã Nghi TiếnH. Nghi Lộc18° 51' 33\"105° 41' 21\"E-48-32-A-d
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/f0930651e048451c884eec9542694bcf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f0cf6152e6a942aab8ce5f193a9b3254.jsonl b/manifests/f0cf6152e6a942aab8ce5f193a9b3254.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..562694aa2fcc4d8b6198a0e1af47dfae8fbc7d5b --- /dev/null +++ b/manifests/f0cf6152e6a942aab8ce5f193a9b3254.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f0cf6152e6a942aab8ce5f193a9b3254.png", + "output_text": "\nChương V\nQUAN TRẮC CÁC YẾU TỐ KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN\nĐiều 15. Công ty Cấp nước Hà Tĩnh quan trắc, đo đạc, lập sổ theo dõi mực nước hồ chứa, lượng mưa và các yếu tố khí tượng thủy văn khác theo Quy phạm và Tiêu chuẩn ngành TCVN 8304: 2009 và TCVN 8414: 2010.\nĐiều 16. Kết thúc các đợt xả lũ và sau mùa lũ, Công ty Thủy lợi Nam Hà Tĩnh đánh giá, tổng kết các đợt xả lũ (lưu lượng xả, thời gian xả, diễn biến mực nước trong hồ, các ảnh hưởng vùng hạ du...).\nĐiều 17. Kết thúc các đợt mở cống lấy nước dưới đập phụ II hồ chứa nước Kê Gỗ và sau các mùa cấp nước hàng năm, Công ty Thủy lợi Nam Hà Tĩnh phối hợp với Công ty Cấp nước Hà Tĩnh đánh giá, tổng kết các đợt mở cống (lưu lượng mở, thời gian mở, diễn biến mực nước trong hồ chứa nước Kê Gỗ và Bộc Nguyên trước và sau các đợt mở cống...).\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f0cf6152e6a942aab8ce5f193a9b3254.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f0e4cb818b0247f4828d290f40ae6050.jsonl b/manifests/f0e4cb818b0247f4828d290f40ae6050.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..88896441c28eb11ad06c10d20746297209e251c4 --- /dev/null +++ b/manifests/f0e4cb818b0247f4828d290f40ae6050.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f0e4cb818b0247f4828d290f40ae6050.png", + "output_text": "\n(Bìa 2)\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nBÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 20... VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ)...\nNgày ... tháng ... năm ... SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG... (Ký tên, đóng dấu)\nNgày ... tháng ... năm ... ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ)... (Ký tên, đóng dấu)\n31\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f0e4cb818b0247f4828d290f40ae6050.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f0e8748484bb4a83931bbff2825ff3f3.jsonl b/manifests/f0e8748484bb4a83931bbff2825ff3f3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6d7fac9b903efcbc24cd030090f08c801aca6e2f --- /dev/null +++ b/manifests/f0e8748484bb4a83931bbff2825ff3f3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f0e8748484bb4a83931bbff2825ff3f3.png", + "output_text": "\nPHỤ LỤC 6: QUAN HỆ MỨC NƯỚC, LƯU LƯỢNG VÀ KHẨU BỘ MỞ CÀNH CỦA CÔNG DỤNG ĐẬP PHỤ II KẼ GỠ\nThe graph illustrates the relationship between water level ( E ) and flow rate ( Q ) for different gate openings ( Z ). The x-axis represents flow rate Q in \\text{m}^3/\\text{s} , ranging from 0.00 to 16.0. The y-axis represents water level E in meters, ranging from 0.00 to 2.40. The legend indicates the following data series: \n \n Z=20\\text{m} : solid line with diamond markers \n Z=21\\text{m} : solid line with square markers \n Z=22\\text{m} : solid line with triangle markers \n Z=23\\text{m} : solid line with cross markers \n Z=24\\text{m} : solid line with asterisk markers \n Z=25\\text{m} : solid line with circle markers \n Z=26\\text{m} : solid line with plus markers \n Z=27\\text{m} : solid line with dot markers \n Z=28\\text{m} : solid line with diamond markers \n Z=29\\text{m} : solid line with square markers \n Z=30\\text{m} : solid line with triangle markers \n Z=31\\text{m} : solid line with cross markers \n Z=32\\text{m} : solid line with asterisk markers \n \n Each series shows a linear relationship between E and Q , with the slope increasing as Z increases. The lines are labeled with their respective Z values in boxes at the top of the graph area.\n21\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f0e8748484bb4a83931bbff2825ff3f3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f124b847d48243feac8e0736e5bfde93.jsonl b/manifests/f124b847d48243feac8e0736e5bfde93.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a4ec2970e0a29e1cfddac7a82e0a25e8091a78de --- /dev/null +++ b/manifests/f124b847d48243feac8e0736e5bfde93.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f124b847d48243feac8e0736e5bfde93.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011121314151617
94Cắt khe1Phân dươngCuối dương2.5202.0161.7641.3501.5121.2101.0588101.2601.008882675
95Các trục đường ngang không có trong bảng giá cơ bản của từ 6-km1Phân dươngCuối dương2.5202.0161.7641.3501.5121.2101.0588101.2601.008882675
\nPage 7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f124b847d48243feac8e0736e5bfde93.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1617 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f140efbb4fbf4b3f9c8c13573552bb87.jsonl b/manifests/f140efbb4fbf4b3f9c8c13573552bb87.jsonl deleted file mode 100644 index bdadd855c2bb2ab9d67866a6ef2d7ae3456a8b8d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f140efbb4fbf4b3f9c8c13573552bb87.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f140efbb4fbf4b3f9c8c13573552bb87.png", - "output_text": "\nĐiều 6. Chính sách khuyến khích của Nhà nước đối với các tổ chức, cá nhân công hiến những thành tựu nghiên cứu khoa học áp dụng có hiệu quả trong ngành dự trữ quốc gia\n1. Nhà nước khuyến khích đồng thời ghi nhận bằng văn bản việc tổ chức, cá nhân tự nguyện đóng góp những phát minh, sáng chế áp dụng có hiệu quả trong quản lý và bảo quản hàng dự trữ quốc gia.\nThủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia khi tiếp nhận những phát minh, sáng chế có trách nhiệm quản lý sử dụng đúng mục đích và đề nghị Bộ trưởng Bộ Tài chính cấp giấy chứng nhận đóng góp phát minh, sáng chế cho các tổ chức, cá nhân.\n2. Tổ chức, cá nhân được đăng ký đề tài nghiên cứu khoa học, áp dụng và đổi mới thiết bị công nghệ với bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia, cơ quan quản lý dự trữ quốc gia chuyên trách để giải quyết những vấn đề cơ bản và cấp thiết của công tác quản lý và bảo quản hàng dự trữ quốc gia.\nChương III DANH MỤC CHI TIẾT HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA VÀ PHÂN CÔNG CƠ QUAN QUẢN LÝ\nĐiều 7. Danh mục chi tiết hàng dự trữ quốc gia, phân công cơ quan quản lý hàng dự trữ quốc gia\n1. Danh mục chi tiết hàng dự trữ quốc gia thuộc Danh mục hàng dự trữ quốc gia và phân công bộ, ngành quản lý được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.\n2. Trường hợp cần điều chỉnh bổ sung Danh mục chi tiết hàng dự trữ quốc gia, Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với bộ, ngành có liên quan trình Chính phủ quyết định điều chỉnh bổ sung Danh mục chi tiết hàng dự trữ quốc gia.\nĐiều 8. Thực hiện Danh mục chi tiết hàng dự trữ quốc gia, Danh mục hàng dự trữ quốc gia\n1. Hàng năm cùng với việc xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế, xã hội và dự toán ngân sách nhà nước, Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia rà soát, cân đối, tổng hợp trình Chính phủ quyết định Danh mục chi tiết hàng dự trữ quốc gia để giao cho các bộ, ngành triển khai thực hiện trong năm kế hoạch.\n2. Trong trường hợp cần điều chỉnh Danh mục hàng dự trữ quốc gia theo quy định tại Khoản 2 Điều 27 Luật dự trữ quốc gia, Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với bộ, ngành có liên quan trình Chính phủ trình Ủy ban thường vụ Quốc hội xem xét, quyết định.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f140efbb4fbf4b3f9c8c13573552bb87.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f166144d73584b219065bcea8630e7b3.jsonl b/manifests/f166144d73584b219065bcea8630e7b3.jsonl deleted file mode 100644 index 52f0ce53b640feca1043bb262e0f2e04545bd284..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f166144d73584b219065bcea8630e7b3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f166144d73584b219065bcea8630e7b3.png", - "output_text": "\nc) Trước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn;\nd) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính;\nđ) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả được quy định tại Điều 3 Nghị định này;\ne) Thực hiện các quyền quy định tại Khoản 3, Điều 125 Luật xử lý vi phạm hành chính.\nĐiều 32. Thẩm quyền xử phạt của thanh tra chuyên ngành khác\nTrong phạm vi thẩm quyền quản lý nhà nước được Chính phủ quy định, thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành, trưởng đoàn thanh tra, chánh thanh tra, thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành khác có thẩm quyền xử phạt đối với hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động báo chí, xuất bản được quy định tại Nghị định này thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của mình.\nĐiều 33. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân\n1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có thẩm quyền:\na) Phạt cảnh cáo;\nb) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng;\nc) Trước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn;\nd) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị đến 50.000.000 đồng;\nđ) Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả được quy định tại Điều 3 Nghị định này;\ne) Thực hiện các quyền quy định tại Khoản 3, Điều 125 Luật xử lý vi phạm hành chính.\n2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền:\na) Phạt cảnh cáo;\nb) Phạt tiền đến 100.000.000 triệu đồng;\n33\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f166144d73584b219065bcea8630e7b3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f1a6aca60ff44eb0a4332e0d08ac94db.jsonl b/manifests/f1a6aca60ff44eb0a4332e0d08ac94db.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..64cc21f7edc57993410755ead9f4c9c7a188d1d3 --- /dev/null +++ b/manifests/f1a6aca60ff44eb0a4332e0d08ac94db.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f1a6aca60ff44eb0a4332e0d08ac94db.png", + "output_text": "\nSeal of the Socialist Republic of Vietnam\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nQCVN 01-147:2013/BNNPTNT\nQUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHẢO NGHIỆM GIÁ TRỊ CANH TÁC VÀ SỬ DỤNG CỦA GIỐNG DÂU\nNational Technical Regulation on Testing for Value of Cultivation and Use of Mulberry Varieties\nHÀ NỘI - 2013\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f1a6aca60ff44eb0a4332e0d08ac94db.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f1b26d2204c54e3d824ebfd1b9bdd2ed.jsonl b/manifests/f1b26d2204c54e3d824ebfd1b9bdd2ed.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..36b5813c5e7401ee614332490ac52196498a293f --- /dev/null +++ b/manifests/f1b26d2204c54e3d824ebfd1b9bdd2ed.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f1b26d2204c54e3d824ebfd1b9bdd2ed.png", + "output_text": "\n- Thông qua đánh giá của cơ quan đại diện chủ sở hữu đối với kết quả hoạt động của tập đoàn kinh tế, tổng công ty và chức danh do các cơ quan này bổ nhiệm, ký hợp đồng.\nCơ quan đại diện chủ sở hữu thành lập Hội đồng Tư vấn đánh giá hoạt động doanh nghiệp nhà nước, bao gồm các chuyên gia thuộc các cơ quan nhà nước, viện, trường đại học có kiến thức sâu rộng về ngành, lĩnh vực hoạt động của tập đoàn kinh tế, tổng công ty để tư vấn đánh giá trước khi ra quyết định nhằm bảo đảm tính khách quan trong đánh giá các tập đoàn kinh tế, tổng công ty và các chức danh thuộc diện quản lý. Cơ quan đại diện chủ sở hữu quy định quy chế làm việc của Hội đồng Tư vấn đánh giá hoạt động doanh nghiệp nhà nước.\n- Thông qua thực hiện kiểm toán tại công ty mẹ và các công ty con, công ty liên kết.\n- Thông qua việc cơ quan đại diện chủ sở hữu yêu cầu Hội đồng thành viên hoặc người đại diện theo ủy quyền báo cáo trực tiếp.\nb) Phương thức gián tiếp:\n- Thông qua chế độ báo cáo của Hội đồng thành viên hoặc người đại diện theo ủy quyền tại công ty mẹ.\n- Thông qua thực hiện chế độ báo cáo định kỳ và đột xuất của công ty mẹ.\n2. Căn cứ giám sát đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty:\na) Các quy định của chủ sở hữu và cơ quan quản lý nhà nước có liên quan;\nb) Điều lệ tổ chức và hoạt động và Quy chế quản lý tài chính của công ty mẹ;\nc) Kế hoạch và kết quả sản xuất, kinh doanh và đầu tư phát triển; hệ thống các chỉ tiêu đánh giá, xếp hạng hàng năm đối với tập đoàn kinh tế, tổng công ty; hệ thống các chỉ tiêu đánh giá hoạt động của Hội đồng thành viên hoặc Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc, các Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng của công ty mẹ theo quy định của Chính phủ;\nd) Báo cáo tài chính năm của công ty mẹ và báo cáo tài chính hợp nhất toàn tập đoàn kinh tế, tổng công ty đã được kiểm toán và được Hội đồng thành viên hoặc Hội đồng quản trị thông qua; báo cáo tài chính quý, báo cáo nghiệp vụ định kỳ và các báo cáo đột xuất khác theo yêu cầu của chủ sở hữu;\n35\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f1b26d2204c54e3d824ebfd1b9bdd2ed.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f1dea7099150478baa529f6be39ca44b.jsonl b/manifests/f1dea7099150478baa529f6be39ca44b.jsonl deleted file mode 100644 index ab0bad6017bf977e2e328cf2c41930f5aad4250f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f1dea7099150478baa529f6be39ca44b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f1dea7099150478baa529f6be39ca44b.png", - "output_text": "\nMẫu số 5\nCƠ QUAN CHỦ QUẢN..... \n CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nDANH SÁCH ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI THẺ CÔNG CHỨC THANH TRA \n (Kèm theo Công văn số: ngày tháng năm )\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTHọ và tênNgày sinhChức vụĐơn vị công tácQĐ công nhận Công chức thanh tra (Số, ngày, tháng, năm)Mã Thẻ Công chức thanh traNgày, tháng, năm Thẻ Công chức thanh tra (đã cấp)Mã Thẻ Công chức thanh tra để nghỉ cấpLý do mất Thẻ Công chức thanh traGhi chú
NamNữ
(01)(02)(03)(04)(05)(06)(08)(09)(10)(11)(12)(13)
1
2
3
4
5
\n.....ngày ... tháng ... năm ..... \n THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN \n (Ký tên, đóng dấu)\n5\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/f1dea7099150478baa529f6be39ca44b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f1faf0164e074d1b86648fe0da2af087.jsonl b/manifests/f1faf0164e074d1b86648fe0da2af087.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6c17858929588dab6f5522c4979c655089b9369 --- /dev/null +++ b/manifests/f1faf0164e074d1b86648fe0da2af087.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f1faf0164e074d1b86648fe0da2af087.png", + "output_text": "\n19. Được áp dụng các biện pháp cần thiết trong trường hợp khẩn cấp và phải báo cáo ngay với Hội đồng thành viên và các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\n20. Các quyền và nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật, của Điều lệ này và theo quyết định của Hội đồng thành viên Tập đoàn.\nĐiều 39. Nghĩa vụ của Tổng Giám đốc\n1. Tổng Giám đốc Tập đoàn có nghĩa vụ:\na) Tuân thủ pháp luật, Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn, quyết định của chủ sở hữu Tập đoàn trong việc thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao;\nb) Thực hiện các quyền và nhiệm vụ được giao một cách trung thực, cẩn trọng, tốt nhất nhằm bảo đảm lợi ích hợp pháp tối đa của Tập đoàn và chủ sở hữu Tập đoàn;\nc) Trung thành với lợi ích của Tập đoàn và chủ sở hữu Tập đoàn. Không sử dụng thông tin, bí quyết, cơ hội kinh doanh của Tập đoàn và lợi dụng chức vụ, quyền hạn quản lý, sử dụng vốn và tài sản của Tập đoàn để thu lợi riêng cho bản thân hoặc phục vụ lợi ích của tổ chức, cá nhân khác. Không được đem tài sản của Tập đoàn cho người khác; tiết lộ bí mật của Tập đoàn trong thời gian đang thực hiện chức trách là Tổng Giám đốc và trong thời hạn tối thiểu là 03 (ba) năm sau khi thời làm Tổng Giám đốc, trừ trường hợp được Hội đồng thành viên chấp thuận;\nd) Khi Tập đoàn không thanh toán đủ các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác đến hạn phải trả thì Tổng Giám đốc phải báo cáo Hội đồng thành viên, tìm biện pháp khắc phục khó khăn về tài chính và thông báo tình hình tài chính của Tập đoàn cho tất cả chủ nợ biết. Trong trường hợp này Tổng Giám đốc không được quyết định tăng tiền lương, không được trích lợi nhuận trả tiền thưởng cho cán bộ quản lý và người lao động;\nđ) Khi Tập đoàn không thanh toán đủ các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác đến hạn phải trả mà không thực hiện các quy định tại Điểm d Khoản này thì phải chịu trách nhiệm cá nhân về thiệt hại xảy ra đối với chủ nợ;\ne) Trường hợp Tổng Giám đốc Tập đoàn vi phạm Điều lệ, quyết định vượt thẩm quyền, lợi dụng chức vụ, quyền hạn gây thiệt hại cho Tập đoàn và Nhà nước thì phải bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật và Điều lệ này;\ng) Không được để vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột của mình giữ chức danh Kế toán trưởng, thủ quỹ của Tập đoàn. Phải báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về các hợp đồng kinh tế, dân sự của Tập đoàn ký kết với vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột của Tổng\n39\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f1faf0164e074d1b86648fe0da2af087.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f26c0551ab1b4e399689d28dc4009272.jsonl b/manifests/f26c0551ab1b4e399689d28dc4009272.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dd6252b97c833eebf39d4b4e02a3d715084d6d0a --- /dev/null +++ b/manifests/f26c0551ab1b4e399689d28dc4009272.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f26c0551ab1b4e399689d28dc4009272.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011
11.8Khu vực 3
Điểm cực vị trí còn lại
250150125
12Xã Tam Đa
Khu vực 1
12.1Đường cầu Pháo Đăng từ giáp địa phận xã Ninh Hòa đến cầu Pháo Đăng960720575576432345480360288
Khu vực 2
12.2Đường type xđ400350300240210180200175150
12.3Đường liên thôn350310260210186156175155130
12.4Đường type thôn350310260210186156175155130
Khu vực 3
12.5Điểm cực vị trí còn lại250150125
13Xã Hiệp Hòa
Khu vực 1
13.1Đường liên xã500440370300264222250220185
Khu vực 2
13.2Đường type xđ500440370300264222250220185
13.3Đường liên thôn345300265207180159173150132
13.4Đường type thôn300260230180156138150130115
Khu vực 3
13.5Điểm cực vị trí còn lại250150125
13.6Khu kinh tế mới250150125
14Xã Tam Cường
Khu vực 1
14.1Quốc lộ 37 từ giáp địa phận xã Lý học đến Đa Khoa Nam Am4.8002.8802.1602.8801.7281.2962.4001.4401.080
14.2Quốc lộ 37 từ Đa Khoa Nam Am đến đường vào UBND xã Ch Am4.2002.5201.9002.5201.5121.1402.1001.260950
14.3Quốc lộ 37 từ đường vào UBND xã Ch Am đến giáp địa phận xã Ch Am1.200900720720540432600450360
14.4Đường 17B từ giáp xã Cao Minh đến giáp xã Ch Am575435345345261207288218173
14.5Đường 334 từ cầu Chên Luye đến đường vào xã Ch Am (Quốc lộ 37)3.0001.8001.3451.8001.0808071.500900673
14.6Đường 334 từ cầu Chên Luye đến giáp địa phận xã Hòa Bình1.4951.120900897672540748560450
14.7Từ giáp địa phận xã Hòa Bình đến đê quốc gia1.000750600600450360500375300
14.8Từ trụ sở UBND xã Tam Cường về hai phía đường 200m1.5001.120900900672540750560450
Khu vực 2
\nPage 5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f26c0551ab1b4e399689d28dc4009272.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1247, + "img_h": 1756 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f27f166cf0cd40bbb9cbb800c89a5334.jsonl b/manifests/f27f166cf0cd40bbb9cbb800c89a5334.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..94fde0fe38c2e48b8461ae4235521a0850315a79 --- /dev/null +++ b/manifests/f27f166cf0cd40bbb9cbb800c89a5334.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f27f166cf0cd40bbb9cbb800c89a5334.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
3.8Đống ĐaĐầu đường Ba tháng Tư đi vào (từ thửa 171 tờ bđ 29 và thửa 124 tờ bđ 29)Hết dài phát sóng (nhà số 82, nhà số 10) thửa 160, 410 tờ bđ 293.087
3.9Đống ĐaĐầu đường Ba tháng Tư đi vào (thửa 171 tờ bđ 29)Ga cáp treo (thửa 243 tờ bđ 29)3.087
3.10Đống ĐaĐoạn còn lại (thửa 477 tờ bđ 29 và thửa 164 tờ bđ 29)Thửa 48 tờ bđ 18 và thửa 45 tờ bđ 172.326
3.11Hà Huy TậpTrần Phú (thửa 68, 69 tờ bđ số 05)Tu viện Đa Minh, nhà khách số 5 Khách sạn Thành An (đến thửa 146, 135 tờ bđ 10)5.292
3.12Hà Huy TậpĐoạn còn lại (từ thửa 246, 35 tờ bđ 10)hết thửa 32,52 tờ bđ 182.326
3.13Hồ Tùng MậuTrộn đường6.615
3.14Hẻm 1 Hồ Tùng Mậu (sau lung bưu điện)Hồ Tùng Mậu từ thửa 95, 87 tờ bđ 06Com Niêu Như Ngọc thửa 67, 95 tờ bđ 065.292
3.15Hẻm 31 Hồ Tùng Mậu (Giáp công viên Xuân Hương)Hồ Tùng Mậu từ thửa 2 tờ bđ 05, 01 tờ bđ 19Cà phê Nhật Nguyên thửa 04 tờ bđ 025.954
3.16Lê Đại HànhTrần Quốc ToànTrần Phú10.206
3.17Hẻm Lê Đại Hành (thung lũng Kim Khuê)Lê Đại Hành từ thửa 3, 8 tờ bđ 02Nhà số 47C Hồ Tùng Mậu (thửa 28, tờ 6)8.165
3.18Lương Thế VinhHà Huy Từ thửa 135, 153 tờ bđ 10hết Trường Lê Quý Đôn (thửa 33 tờ bđ 45, thửa 93 tờ bđ 14)3.024
3.19Nhà ChungTrần Phú (từ thửa 98, 96 tờ bđ 06)UBND Phường 3, nhà số 23 (hết thửa 66, và hết thửa 73 tờ bđ số 9)5.486
3.20Nhà ChungĐoạn còn lại từ thửa 79, 85 tờ bđ 9Chợ Xuân An thửa 96, 111 tờ bđ 92.741
3.21Phạm Ngũ LãoTrộn đường8.065
\n13\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f27f166cf0cd40bbb9cbb800c89a5334.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1245, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f28301e4d0d04629a3cfe6ea24ad9326.jsonl b/manifests/f28301e4d0d04629a3cfe6ea24ad9326.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e9fd6659431c31cf94d98766c971d783635b772 --- /dev/null +++ b/manifests/f28301e4d0d04629a3cfe6ea24ad9326.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f28301e4d0d04629a3cfe6ea24ad9326.png", + "output_text": "\nk) Hậu cần biên đảo;\nl) Quản lý, duy tu công trình đề điều, phân lũ và phòng chống thiên tai;\nm) Trồng và bảo vệ rừng đầu nguồn, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng;\nn) Những ngành, lĩnh vực, địa bàn phục vụ cho việc ổn định và chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của đất nước trong từng thời kỳ hoặc các ngành, lĩnh vực, địa bàn khác theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.\n2. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được xem xét thành lập công ty con là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên để phát triển, nắm giữ các bí quyết kinh doanh, công nghệ phục vụ trực tiếp việc thực hiện các nhiệm vụ, ngành, nghề kinh doanh chính của công ty mẹ.\nĐiều 6. Mức vốn điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khi thành lập\n1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khi thành lập phải có mức vốn điều lệ không thấp hơn 100 tỷ đồng.\n2. Trường hợp kinh doanh những ngành, nghề đòi hỏi phải có vốn pháp định thì ngoài điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều này, vốn điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khi thành lập không thấp hơn mức vốn pháp định quy định đối với ngành, nghề kinh doanh đó.\n3. Đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên hoạt động trong một số ngành, lĩnh vực, địa bàn đặc thù hoặc sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thì vốn điều lệ có thể thấp hơn mức quy định tại Khoản 1 Điều này nếu có ý kiến chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ.\nĐiều 7. Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên\n1. Hồ sơ đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên trình người quyết định thành lập gồm:\na) Tờ trình đề nghị thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên;\nb) Đề án thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên quy định tại Khoản 2 Điều này;\nc) Dự thảo Điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên quy định tại Khoản 3 Điều này.\n2. Đề án thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phải có các nội dung chủ yếu sau đây:\na) Căn cứ pháp lý, sự cần thiết thành lập công ty;\nb) Tên gọi, mô hình tổ chức quản lý công ty và thời hạn hoạt động;\nc) Địa điểm trụ sở chính của công ty, địa điểm xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh và diện tích đất sử dụng; chi nhánh, văn phòng đại diện của công ty;\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f28301e4d0d04629a3cfe6ea24ad9326.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f2914c2d23f54660b392d76556db5af1.jsonl b/manifests/f2914c2d23f54660b392d76556db5af1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d47d048d566e9b41f4db063409f59c99e508a58c --- /dev/null +++ b/manifests/f2914c2d23f54660b392d76556db5af1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f2914c2d23f54660b392d76556db5af1.png", + "output_text": "\nVGP Ký điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 16.04.2015 16:28:58 +07:00\nTMT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2605 /VPCP-KTTH\nHà Nội, ngày 16 tháng 4 năm 2015\nV/v tổ chức Diễn đàn XTĐT cấp quốc gia vào Khu kinh tế Nam Phú Yên và vùng phụ cận\nKính gửi:\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 2 ..... Ngày: ..... 16/4 .....\n\nBộ Kế hoạch và Đầu tư;\nỦy ban nhân dân tỉnh Phú Yên.\n\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên tại Công văn số 1282/UBND-KT ngày 03 tháng 4 năm 2015 về việc tổ chức Diễn đàn xúc tiến đầu tư cấp quốc gia vào Khu kinh tế Nam Phú Yên và vùng phụ cận; Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư làm việc với Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên để xem xét xử lý việc này theo thẩm quyền và quy định của pháp luật hiện hành về xúc tiến đầu tư.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo đề Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTgCP, PTTg Hoàng Trung Hải (để b/c);\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: TKBT, V.III, HC, TH; TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KTTH(3). LT. hl\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÒNG CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the General Secretariat of the Government of Vietnam (Văn phòng Chính phủ) with a star in the center and the text 'PHÒNG CHỦ NHIỆM' around the border.\n(Handwritten signature)\nNguyễn Văn Tùng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f2914c2d23f54660b392d76556db5af1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f2b962144c5f458288f7069f16d645a1.jsonl b/manifests/f2b962144c5f458288f7069f16d645a1.jsonl deleted file mode 100644 index 090adc69579f290f74ae6ae36f4f8321672d0344..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f2b962144c5f458288f7069f16d645a1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f2b962144c5f458288f7069f16d645a1.png", - "output_text": "\nThe figure displays three cross-sectional diagrams of a wall structure, each with a total height of 12 cm and a top width of 3.5 cm. The bottom width is 4.6 cm. The diagrams are labeled as follows: \n \n 1 SAO, 1 VẠCH: Shows a single star symbol in the upper section and a single vertical line (vạch) in the lower section. \n 1 SAO, 2 VẠCH: Shows a single star symbol in the upper section and two vertical lines (vạch) in the lower section. \n 2 SAO, 2 VẠCH: Shows two star symbols in the upper section and two vertical lines (vạch) in the lower section. \n \n Dimensions for each section (from top to bottom): \n \n Top width: 3.5 cm \n Top section height: 1 cm \n Second section height: 2 cm \n Third section height: 1.5 cm \n Fourth section height: 1 cm \n Fifth section height: 0.5 cm \n Sixth section height: 0.5 cm \n Bottom section height: 0.5 cm \n Total height: 12 cm \n Bottom width: 4.6 cm\n21\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f2b962144c5f458288f7069f16d645a1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f2d0657e818e47a1a514aea71845729c.jsonl b/manifests/f2d0657e818e47a1a514aea71845729c.jsonl deleted file mode 100644 index 324e0a592442d995bb6a4735a850e97581d76049..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f2d0657e818e47a1a514aea71845729c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f2d0657e818e47a1a514aea71845729c.png", - "output_text": "\nhàng sử dụng điện được phép điều chỉnh trong phạm vi \\pm 2\\% so với tỷ lệ được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.\n3. Giá bán lẻ điện cho các nhóm khách hàng sử dụng điện được xác định căn cứ mức giá bán lẻ điện bình quân được điều chỉnh theo thẩm quyền và cơ cấu biểu giá bán lẻ điện được quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.\nĐiều 5. Tổ chức thực hiện\n1. Bộ Công Thương có trách nhiệm:\na) Quy định và hướng dẫn thực hiện giá bán lẻ điện cho các nhóm khách hàng sử dụng điện; giá bán điện cho các đơn vị bán lẻ điện;\nb) Nghiên cứu xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt:\n- Cơ chế giá bán điện hai thành phần gồm giá công suất và giá điện năng cho các nhóm khách hàng khi điều kiện kỹ thuật cho phép;\n- Cơ chế giá điện khuyến khích để áp dụng thí điểm cho khách hàng tham gia vào chương trình quản lý nhu cầu điện.\n2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Công Thương và các cơ quan liên quan xây dựng tiêu chí hộ chính sách xã hội được hưởng hỗ trợ theo quy định tại khoản 7 Điều 3 Quyết định này, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định chậm nhất là 3 tháng kể từ ngày Quyết định này được ban hành.\n3. Bộ Tài chính có trách nhiệm:\na) Chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tính toán tiền hỗ trợ hàng năm cho các hộ nghèo và hộ chính sách xã hội theo quy định tại khoản 6, khoản 7 và khoản 8 Điều 3 Quyết định này, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định;\nb) Chủ trì, phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Công Thương hướng dẫn thực hiện, kiểm tra, giám sát việc hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo và hộ chính sách xã hội.\n4. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thực hiện hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo và hộ chính sách xã hội.\nĐiều 6. Hiệu lực thi hành\n1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2014. Quyết định số 268/QĐ-TTg ngày 23 tháng 02 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về Biểu giá bán lẻ điện hết hiệu lực thi hành từ ngày Quyết định này có hiệu lực.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f2d0657e818e47a1a514aea71845729c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f2f179ac3cc54c6e8afffe966eb94ce3.jsonl b/manifests/f2f179ac3cc54c6e8afffe966eb94ce3.jsonl deleted file mode 100644 index 5cd654d20007c2192be527dcd13b0e5a162b0732..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f2f179ac3cc54c6e8afffe966eb94ce3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f2f179ac3cc54c6e8afffe966eb94ce3.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BTTTT\n2.1.2. Cấu hình đo kiểm\n\nCác phép đo phải được thực hiện khi EUT làm việc đúng chức năng và ở chế độ tạo ra mức bức xạ lớn nhất trong băng tần đang khảo sát;\nThiết bị phải được thiết lập cấu hình ở chế độ hoạt động bình thường/điễn hình như trong thực tế;\nNếu thiết bị có anten liền, phải đo kiểm thiết bị với anten như trong hoạt động bình thường, trừ khi có công bố về việc loại bỏ anten từ nhà sản xuất;\nNếu thiết bị được đo kiểm là một phần của hệ thống hoặc được kết nối với thiết bị phụ trợ thì phải đo thiết bị khi kết nối với thiết bị phụ trợ với cấu hình tối thiểu để thử các cổng;\nNếu thiết bị có nhiều cổng, phải chọn số cổng đủ để mô phỏng các điều kiện hoạt động thực tế và để đảm bảo kiểm tra được các loại kết cuối khác nhau;\nCác cổng thiết bị mà khi hoạt động bình thường được kết nối thì khi đo kiểm cũng sẽ phải được kết nối tới thiết bị phụ trợ hay tới đoạn cáp có kết cuối phù hợp, mô phỏng trở kháng của thiết bị phụ trợ. Các cổng vào/ra tần số vô tuyến cũng phải được nối với kết cuối phối hợp trở kháng.\nCấu hình và chế độ hoạt động của thiết bị trong khi đo kiểm phải được ghi lại chi tiết trong báo cáo đo.\n\n2.1.3. Phép xạ từ cổng vô thiết bị phụ trợ được đo trên cơ sở hoạt động độc lập\nPhép đo kiểm này chỉ áp dụng đối với thiết bị phụ trợ không tích hợp trong thiết bị thông tin vô tuyến và dùng để đo trên cơ sở độc lập như nhà sản xuất đã xác định. Phép đo kiểm này phải được thực hiện trên cấu hình tiêu biểu của thiết bị phụ trợ.\nPhép đo kiểm này không áp dụng cho thiết bị phụ trợ tích hợp trong thiết bị thông tin vô tuyến hoặc cho thiết bị phụ trợ dùng trong phép đo kết hợp với thiết bị thông tin vô tuyến. Trong trường hợp này các yêu cầu của tiêu chuẩn thiết bị liên quan về sử dụng hiệu quả phổ tần vô tuyến điện phải được áp dụng.\nCác điều kiện liên quan đối với phép đo kết hợp giữa thiết bị thông tin vô tuyến và thiết bị phụ trợ có trong phần Điều kiện riêng liên quan của bộ tiêu chuẩn EN 301 489 [14].\n\n▪ Định nghĩa\n\nPhép đo kiểm này đánh giá khả năng hạn chế tạp âm nội từ bức xạ vô của thiết bị phụ trợ.\n\n▪ Phương pháp đo\n\nPhương pháp đo phải phù hợp với \"Phương pháp đo nhiều bức xạ\" trong TCVN 7189: 2009 [1], mục 10.\n\n▪ Giới hạn\n\nThiết bị phụ trợ phải thỏa mãn các giới hạn loại B có trong TCVN 7189:2009 [1] mục 6.\nĐối với thiết bị phụ trợ sử dụng trong các trung tâm viễn thông, áp dụng các giới hạn phát xạ loại A trong TCVN 7189:2009 [1], mục 6.\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f2f179ac3cc54c6e8afffe966eb94ce3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f3721bf955084eee8c94f4902db87ff8.jsonl b/manifests/f3721bf955084eee8c94f4902db87ff8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..743a12d7613b5ed0f18db67c8787f8340d1b7217 --- /dev/null +++ b/manifests/f3721bf955084eee8c94f4902db87ff8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f3721bf955084eee8c94f4902db87ff8.png", + "output_text": "\n3. Tập đoàn được xác định mức vốn điều lệ với tỷ lệ đến 70% tổng mức vốn đầu tư các dự án phát triển cao su, 50% tổng mức vốn đầu tư các dự án phát triển công nghiệp cao su được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong kỳ báo cáo. Các dự án đầu tư vào các ngành nghề kinh doanh chính (ngoài phát triển cây cao su, công nghiệp cao su), ngành nghề liên quan khác thực hiện theo quy định của pháp luật.\n4. Nguồn vốn bổ sung tăng vốn điều lệ từ lợi nhuận sau thuế, quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp có tại Tập đoàn sau khi được cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt.\n5. Khi điều chỉnh vốn điều lệ, Tập đoàn đăng ký thay đổi vốn điều lệ tại cơ quan đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật.\nĐiều 6. Người đại diện theo pháp luật của Tập đoàn\nNgười đại diện theo pháp luật của Tập đoàn là Tổng Giám đốc Tập đoàn.\nĐiều 7. Quản lý Nhà nước đối với Tập đoàn\nTập đoàn chịu sự quản lý nhà nước của Chính phủ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan nhà nước có liên quan theo quy định của pháp luật.\nĐiều 8. Tổ chức Đảng và các tổ chức chính trị - xã hội trong Tập đoàn\n1. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam trong Tập đoàn hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật và Điều lệ của Đảng Cộng sản Việt Nam.\n2. Các tổ chức chính trị - xã hội trong Tập đoàn hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật và Điều lệ của các tổ chức chính trị - xã hội phù hợp với quy định của pháp luật.\n3. Tập đoàn tạo điều kiện để tổ chức Đảng, tổ chức Công đoàn và các tổ chức chính trị - xã hội khác trong Tập đoàn hoạt động theo quy định của pháp luật và theo Điều lệ của tổ chức đó.\nChương II CHỦ SỞ HỮU TẬP ĐOÀN\nMục 1 QUYỀN, TRÁCH NHIỆM NGHĨA VỤ CỦA CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC\nĐiều 9. Chủ sở hữu\n1. Nhà nước là chủ sở hữu đối với Tập đoàn. Chính phủ thống nhất quản lý và thực hiện chức năng của chủ sở hữu nhà nước đối với Tập đoàn.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f3721bf955084eee8c94f4902db87ff8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f37491922fb743c294c6cca094097bbe.jsonl b/manifests/f37491922fb743c294c6cca094097bbe.jsonl deleted file mode 100644 index c2b10926754fd4770c9a5d7761a41e1c6d9b4609..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f37491922fb743c294c6cca094097bbe.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f37491922fb743c294c6cca094097bbe.png", - "output_text": "\n187\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
mã mã bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
Vĩ độ
(Độ, phút, giây)
Kinh độ
(Độ, phút, giây)
núi Lân ToongSVxã Châu HồngH. Quỷ Hợp19° 23' 38\"105° 04' 43\"E-48-19-A
Bản MườngDCxã Châu HồngH. Quỷ Hợp19° 25' 16\"105° 05' 44\"E-48-19-A
bản Na HiềngDCxã Châu HồngH. Quỷ Hợp19° 24' 51\"105° 05' 48\"E-48-19-A
Bản Na NoongDCxã Châu HồngH. Quỷ Hợp19° 25' 16\"105° 06' 29\"E-48-19-A
bản Nam TiuDCxã Châu HồngH. Quỷ Hợp19° 25' 38\"105° 06' 38\"E-48-19-A
Bản NgọcDCxã Châu HồngH. Quỷ Hợp19° 25' 23\"105° 06' 26\"E-48-19-A
núi Nhật TiuSVxã Châu HồngH. Quỷ Hợp19° 25' 37\"105° 06' 57\"E-48-19-A
suối Nhật TiuTVxã Châu HồngH. Quỷ Hợp19° 26' 00\"105° 06' 50\"19° 24' 43\"105° 06' 14\"E-48-19-A
núi Phá BàngSVxã Châu HồngH. Quỷ Hợp19° 24' 41\"105° 06' 27\"E-48-19-A
núi Phá MaySVxã Châu HồngH. Quỷ Hợp19° 23' 02\"105° 06' 57\"E-48-19-A
núi Phá PhảngSVxã Châu HồngH. Quỷ Hợp19° 24' 15\"105° 06' 13\"E-48-19-A
suối Phái HòmTVxã Châu HồngH. Quỷ Hợp19° 26' 05\"105° 04' 41\"19° 24' 39\"105° 06' 14\"E-48-19-A
Bản PhâyDCxã Châu HồngH. Quỷ Hợp19° 25' 29\"105° 06' 11\"E-48-19-A
Bản ΠοàngDCxã Châu HồngH. Quỷ Hợp19° 24' 48\"105° 05' 56\"E-48-19-A
Huối SanTVxã Châu HồngH. Quỷ Hợp19° 24' 04\"105° 06' 19\"19° 24' 49\"105° 06' 07\"E-48-19-A
núi Tổng KhangSVxã Châu HồngH. Quỷ Hợp19° 26' 41\"105° 05' 49\"E-48-19-A
quốc lộ 48CKXxã Châu LộcH. Quỷ Hợp19° 08' 56\"104° 41' 13\"19° 21' 39\"105° 16' 45\"E-48-19-A
dốc Bù TạtSVxã Châu LộcH. Quỷ Hợp19° 23' 20\"105° 12' 25\"E-48-19-A
núi Bù TêSVxã Châu LộcH. Quỷ Hợp19° 22' 59\"105° 13' 10\"E-48-19-A
núi Bù XungSVxã Châu LộcH. Quỷ Hợp19° 22' 07\"105° 12' 37\"E-48-19-A
suối Châu LộcTVxã Châu LộcH. Quỷ Hợp19° 22' 29\"105° 13' 33\"19° 20' 23\"105° 14' 44\"E-48-19-A
Bản ChồDCxã Châu LộcH. Quỷ Hợp19° 23' 41\"105° 11' 48\"E-48-19-A
Bản CutDCxã Châu LộcH. Quỷ Hợp19° 23' 01\"105° 12' 39\"E-48-19-A
Suối CutTVxã Châu LộcH. Quỷ Hợp19° 23' 33\"105° 12' 06\"19° 22' 29\"105° 13' 33\"E-48-19-A
Bản ĐanDCxã Châu LộcH. Quỷ Hợp19° 22' 25\"105° 14' 29\"E-48-19-A
hồ Đồng XươngTVxã Châu LộcH. Quỷ Hợp19° 23' 05\"105° 14' 57\"E-48-19-A
Bản InhDCxã Châu LộcH. Quỷ Hợp19° 22' 34\"105° 13' 09\"E-48-19-A
Bản KènDCxã Châu LộcH. Quỷ Hợp19° 23' 26\"105° 12' 12\"E-48-19-A
Bản KhúcDCxã Châu LộcH. Quỷ Hợp19° 22' 15\"105° 13' 26\"E-48-19-A
Bản LinDCxã Châu LộcH. Quỷ Hợp19° 22' 55\"105° 14' 03\"E-48-19-A
xóm Na TỳDCxã Châu LộcH. Quỷ Hợp19° 21' 18\"105° 13' 57\"E-48-19-A
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/f37491922fb743c294c6cca094097bbe.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f387851c0764466aa4ca1ed456f90502.jsonl b/manifests/f387851c0764466aa4ca1ed456f90502.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96fa9076b0b7d698fcedbd6750d5f52714f181e5 --- /dev/null +++ b/manifests/f387851c0764466aa4ca1ed456f90502.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f387851c0764466aa4ca1ed456f90502.png", + "output_text": "\nĐiều 47. Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất\n1. Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu:\na) Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu liên quan đến điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất; tình hình quản lý, sử dụng đất, biến động sử dụng đất, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất;\nb) Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất và các dự án sử dụng đất do các ngành, lĩnh vực xác định và đề xuất trong kế hoạch sử dụng đất;\nc) Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất do Ủy ban nhân dân cấp huyện xác định;\nd) Khảo sát thực địa, điều tra bổ sung thông tin, tài liệu.\n2. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu.\n3. Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường:\na) Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và hiện trạng môi trường;\nb) Phân tích, đánh giá bổ sung thực trạng phát triển kinh tế - xã hội;\nc) Phân tích, đánh giá bổ sung về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất.\n4. Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình quản lý, sử dụng đất; biến động sử dụng đất:\na) Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai có liên quan đến việc điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất;\nb) Phân tích, đánh giá bổ sung hiện trạng và biến động sử dụng đất.\n5. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất.\n6. Xây dựng các báo cáo chuyên đề.\n7. Hội thảo và chỉnh sửa, hoàn thiện báo cáo chuyên đề sau hội thảo.\n8. Đánh giá, nghiệm thu.\n31\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f387851c0764466aa4ca1ed456f90502.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f39a77c7b5864b5d8588054740432861.jsonl b/manifests/f39a77c7b5864b5d8588054740432861.jsonl deleted file mode 100644 index 4e4c4d0b04bd656a1b2d75ee6844d607ebdd47f4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f39a77c7b5864b5d8588054740432861.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f39a77c7b5864b5d8588054740432861.png", - "output_text": "\ncấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng để chi hoạt động của Bên cho thuê theo dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt, gồm:\na) Chi các khoản tiền lương, phụ cấp cho những người tham gia vào hoạt động quản lý khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng (trừ chi phí tiền lương, phụ cấp cho cán bộ, công chức đã hưởng lương từ ngân sách nhà nước theo chế độ quy định);\nb) Chi cho công tác quản lý: Chi điện, nước, thông tin liên lạc, vật tư, văn phòng phẩm, sửa chữa mua sắm tài sản, trang thiết bị phục vụ công tác quản lý;\nc) Chi xây dựng phương án và tổ chức lựa chọn bên thuê; kiểm tra, giám sát thực hiện Hợp đồng thuê;\nd) Chi tổng kết, sơ kết, tập huấn nghiệp vụ;\nđ) Các khoản chi khác (nếu có).\n2. Sau khi trích chi hoạt động của Bên cho thuê tại khoản 1 Điều này, toàn bộ nguồn thu cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng cầu cảng, bến cảng nộp ngân sách nhà nước được sử dụng cho các nội dung sau (nếu có):\na) Trả nợ vay và lãi vay đối với các bến cảng, cầu cảng được đầu tư bằng nguồn vốn vay;\nb) Duy tu, sửa chữa kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng (là tài sản cho thuê) thuộc trách nhiệm của bên cho thuê theo định mức duy tu, sửa chữa hiện hành.\nTrường hợp duy tu, sửa chữa kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng là tài sản cho thuê được tính vào chi phí khai thác của Bên thuê, Bộ Giao thông vận tải quy định cụ thể trách nhiệm của Bên thuê đối với nhiệm vụ duy tu, sửa chữa kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng là tài sản của Bên cho thuê;\nc) Nâng cấp, cải tạo, mở rộng kết cấu hạ tầng cảng biển; xây dựng mới bến cảng, cầu cảng theo kế hoạch, quy hoạch phát triển cảng biển được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\n3. Đối với các nội dung chi có tính chất thường xuyên thực hiện theo định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành của nhà nước về chi thường xuyên; đối với các nội dung chi có tính chất đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng và định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành của nhà nước về chi đầu tư xây dựng cơ bản.\nĐiều 6. Lập, chấp hành dự toán và thanh, quyết toán\n1. Lập dự toán:\na) Căn cứ Hợp đồng cho thuê (đối với các bến cảng, cầu cảng đã được cho thuê), phương án cho thuê (đối với các bến cảng, cầu cảng có kế hoạch cho thuê\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f39a77c7b5864b5d8588054740432861.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f3a22293b88f4f09aa95119b8ea6c792.jsonl b/manifests/f3a22293b88f4f09aa95119b8ea6c792.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a0841dbdd76512d9a20ef3b16d591470d5602582 --- /dev/null +++ b/manifests/f3a22293b88f4f09aa95119b8ea6c792.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f3a22293b88f4f09aa95119b8ea6c792.png", + "output_text": "\nBiểu 01/CII\nHIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 20... CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ) ...\nĐơn vị tính: ha\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchPhân theo đơn vị hành chính
Xã ...Xã ...Xã ......
(1)(2)(3)(4)=(5)+...+(...)(5)(6)(7)(...)
1Đất nông nghiệpNNP
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
1.9Đất nông nghiệp khácNKH
2Đất phi nông nghiệpPNN
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
2.20Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX
2.21Đất sinh hoạt cộng đồngDSH
2.22Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV
2.23Đất cơ sở tín ngưỡngTIN
2.24Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiSON
2.25Đất có mặt nước chuyên dùngMNC
2.26Đất phi nông nghiệp khácPNK
3Đất chưa sử dụngCSĐ
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KDT
\nGhi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f3a22293b88f4f09aa95119b8ea6c792.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f3b9752c834945599595360d6a44e2ef.jsonl b/manifests/f3b9752c834945599595360d6a44e2ef.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6864516d10129a683bdb302c591650c2d61028a6 --- /dev/null +++ b/manifests/f3b9752c834945599595360d6a44e2ef.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f3b9752c834945599595360d6a44e2ef.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
TừĐến
7.13DanKiaNgã ba Ankoret - Xô Viết Nghệ Tĩnh
thửa 407 tờ 21 và
thửa 139 tờ 21
Cầu Lạc Dương (thửa
6, 9 tờ 1)
1.199
7.14Hẻm 50-51 cũThửa 18,8 tờ 1Thửa 194 và
thửa 168A, tờ 1
959
7.15Hẻm Tây ThuậnThửa 350,352 tờ 9Thửa 226,297 tờ 9959
7.16Đình Công TrángTrộn đường987
7.17Đường Thôn
Măng Ling
Điểm nối Ankroet
(thửa 87 tờ 15)
Hết thửa số 36,14-tờ
bản đồ tờ 18
662
7.18Đường Nhánh
vòng Thôn Măng
Ling
Thửa số 19,20-tờ
bản đồ số 18
Thửa số 36,261-tờ
bản đồ 18
662
7.19Kim ThạchTrộn đường680
7.20Lê Thị RiêngTrộn đường1.058
7.21Nguyễn HoàngTrộn đường756
7.22Nguyễn Phi Ý LanTrộn đường756
7.23Nguyễn SiêuXô Viết Nghệ TĩnhNgã ba Bạch Đằng
(đến thửa 546, 610 tờ
24)
1.470
7.24Nguyễn SiêuNgã ba Bạch Đằng
(từ thửa 546, 610 tờ
24)
Cuối đường1.361
7.25Tô HiệuThánh MẫuNgã ba Nhánh ra Xô
Viết Nghệ Tĩnh (thửa
674,691 tờ 23)
1.297
7.26Tô Vĩnh ĐiệnTrộn đường1.470
7.27Thánh MẫuXô Viết Nghệ TĩnhNgã ba Châu Văn
Liêm (hết thửa 873,
890 tờ 22)
1.638
7.28Thánh MẫuĐoạn còn lại (thửa
432 và sau thửa 890
tờ 22, p8)
đến thửa 9 tờ 7, p8 và
thửa 920 tờ 8, p8
1.512
7.29Xô Viết Nghệ TĩnhCuối đường (Phan
Đình Phùng) (thửa
35 tờ 17 và thửa 584
tờ 30, p7)
Ngã ba Cao Bá Quát
(hết thửa 568, 574 tờ
23)
4.253
\n21\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f3b9752c834945599595360d6a44e2ef.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f3d937cc949d4392bc16c52cbcfba6b2.jsonl b/manifests/f3d937cc949d4392bc16c52cbcfba6b2.jsonl deleted file mode 100644 index 024eac166e0347f3f20168a3b5071d12aff7cd24..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f3d937cc949d4392bc16c52cbcfba6b2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f3d937cc949d4392bc16c52cbcfba6b2.png", - "output_text": "\n129\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mạnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm 2DCxã Nghi Công BắcH. Nghi Lộc18° 47' 48\"105° 32' 44\"E-48-32-A-c
xóm 3DCxã Nghi Công BắcH. Nghi Lộc18° 47' 41\"105° 32' 51\"E-48-32-A-c
xóm 4DCxã Nghi Công BắcH. Nghi Lộc18° 47' 49\"105° 33' 02\"E-48-32-A-c
xóm 5DCxã Nghi Công BắcH. Nghi Lộc18° 47' 40\"105° 33' 08\"E-48-32-A-c
xóm 6DCxã Nghi Công BắcH. Nghi Lộc18° 47' 25\"105° 33' 14\"E-48-32-A-c
xóm 7DCxã Nghi Công BắcH. Nghi Lộc18° 47' 35\"105° 33' 29\"E-48-32-A-c
xóm 8DCxã Nghi Công BắcH. Nghi Lộc18° 47' 35\"105° 33' 44\"E-48-32-A-c
xóm 9DCxã Nghi Công BắcH. Nghi Lộc18° 47' 34\"105° 33' 59\"E-48-32-A-c
xóm 10DCxã Nghi Công BắcH. Nghi Lộc18° 47' 31\"105° 34' 13\"E-48-32-A-c
xóm 11DCxã Nghi Công BắcH. Nghi Lộc18° 47' 25\"105° 34' 24\"E-48-32-A-c
xóm 12DCxã Nghi Công BắcH. Nghi Lộc18° 47' 35\"105° 34' 29\"E-48-32-A-c
Núi CôngSVxã Nghi Công BắcH. Nghi Lộc18° 47' 25\"105° 34' 12\"E-48-32-A-c
Núi DàiSVxã Nghi Công BắcH. Nghi Lộc18° 47' 43\"105° 31' 17\"E-48-32-A-c
hồ Nghi CôngTVxã Nghi Công BắcH. Nghi Lộc18° 47' 29\"105° 32' 21\"E-48-32-A-c
xóm 1DCxã Nghi Công NamH. Nghi Lộc18° 46' 10\"105° 34' 06\"E-48-32-A-c
xóm 2DCxã Nghi Công NamH. Nghi Lộc18° 45' 50\"105° 33' 39\"E-48-32-A-c
xóm 3DCxã Nghi Công NamH. Nghi Lộc18° 46' 48\"105° 33' 24\"E-48-32-A-c
xóm 4DCxã Nghi Công NamH. Nghi Lộc18° 46' 58\"105° 33' 36\"E-48-32-A-c
xóm 5DCxã Nghi Công NamH. Nghi Lộc18° 47' 08\"105° 33' 40\"E-48-32-A-c
xóm 6DCxã Nghi Công NamH. Nghi Lộc18° 47' 06\"105° 33' 23\"E-48-32-A-c
xóm 7DCxã Nghi Công NamH. Nghi Lộc18° 47' 22\"105° 33' 43\"E-48-32-A-c
xóm 8DCxã Nghi Công NamH. Nghi Lộc18° 47' 12\"105° 33' 56\"E-48-32-A-c
xóm 9DCxã Nghi Công NamH. Nghi Lộc18° 47' 02\"105° 34' 09\"E-48-32-A-c
xóm 10DCxã Nghi Công NamH. Nghi Lộc18° 47' 07\"105° 34' 22\"E-48-32-A-c
Núi CôngSVxã Nghi Công NamH. Nghi Lộc18° 47' 25\"105° 34' 12\"E-48-32-A-c
hồ Khe ThịTVxã Nghi Công NamH. Nghi Lộc18° 46' 19\"105° 32' 41\"E-48-32-A-d
xóm 1DCxã Nghi ĐiềnH. Nghi Lộc18° 45' 52\"105° 37' 31\"E-48-32-A-d
xóm 2DCxã Nghi ĐiềnH. Nghi Lộc18° 45' 59\"105° 37' 28\"E-48-32-A-d
xóm 3DCxã Nghi ĐiềnH. Nghi Lộc18° 46' 09\"105° 37' 21\"E-48-32-A-c
xóm 4DCxã Nghi ĐiềnH. Nghi Lộc18° 46' 20\"105° 37' 27\"E-48-32-A-c
xóm 5DCxã Nghi ĐiềnH. Nghi Lộc18° 46' 31\"105° 37' 26\"E-48-32-A-c
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/f3d937cc949d4392bc16c52cbcfba6b2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f3da8f1dd3524a7d90054448dbbe5d1b.jsonl b/manifests/f3da8f1dd3524a7d90054448dbbe5d1b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8bfc09efd6ce813eb29d4ba6290eb67ffa2e2ea3 --- /dev/null +++ b/manifests/f3da8f1dd3524a7d90054448dbbe5d1b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f3da8f1dd3524a7d90054448dbbe5d1b.png", + "output_text": "\nPhần III\nPHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT\nI. ĐỊNH HƯỚNG SỬ DỤNG ĐẤT\n\n1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.\n2. Quan điểm sử dụng đất.\n3. Định hướng sử dụng đất theo khu chức năng.\n\nII. PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT\n\n1. Chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội 2.1.1. Chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế; 2.1.2. Chỉ tiêu quy hoạch phát triển các ngành kinh tế.\n1.1. Chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế;\n1.2. Chỉ tiêu quy hoạch phát triển các ngành kinh tế.\n2. Căn đối, phân bổ diện tích các loại đất cho các mục đích sử dụng 2.2.1. Chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ quy hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh\n2.1. Chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ quy hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh\n\n(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ quy hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh đến từng đơn vị hành chính cấp xã)\n\n2.2. Nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực\n\n(Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong kỳ quy hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã).\n\n2.3. Tổng hợp, căn đối các chỉ tiêu sử dụng đất\n\n(Căn đối các chỉ tiêu sử dụng đất do cấp tỉnh phân bổ và do cấp huyện, cấp xã xác định và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã. Nếu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong kỳ quy hoạch).\n\n3. Chỉ tiêu sử dụng đất theo khu chức năng.\n\nIII. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ MÔI TRƯỜNG\n3.1. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến nguồn thu từ việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và chi phí cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư;\n3.2. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng bảo đảm an ninh lương thực;\n3.3. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đối với việc giải quyết quỹ đất ở, mức độ ảnh hưởng đến đời sống các hộ dân phải di dời chỗ ở,\n27\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f3da8f1dd3524a7d90054448dbbe5d1b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f40e36f2f0c14580a49a2c2081f0040b.jsonl b/manifests/f40e36f2f0c14580a49a2c2081f0040b.jsonl deleted file mode 100644 index 96fe3bd216500e8fa673c5b4c803dc9ff9385d0f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f40e36f2f0c14580a49a2c2081f0040b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f40e36f2f0c14580a49a2c2081f0040b.png", - "output_text": "\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiên Tường, thành phố Tân An; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nBộ Tài nguyên và Môi trường;\nThanh tra Chính phủ;\nCục KTVBQPL - Bộ Tư pháp;\nTT.TU; TT. HND tỉnh;\nCT, các PCT. UBND tỉnh;\nSở Tài nguyên và Môi trường;\nCông Thông tin điện tử LA;\nPhòng NCTCD (TCD);\nLưu: VT.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Kiên Tường, Vietnam. The seal features a central five-pointed star surrounded by a wreath of rice and cotton. The text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN TƯỜNG' is written around the perimeter of the seal.\nĐỗ Hữu Lâm\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f40e36f2f0c14580a49a2c2081f0040b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f4265287ee1744689f160d9e4628cd29.jsonl b/manifests/f4265287ee1744689f160d9e4628cd29.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..be8acdccf16a31d01fbc6eaa233eb855c471a5e1 --- /dev/null +++ b/manifests/f4265287ee1744689f160d9e4628cd29.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f4265287ee1744689f160d9e4628cd29.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011121314151617
29Đường rộng trên 22m đến 30m thuộc địa án ngày 5 sản bay Cát Bà và các đường có mặt cắt tương tự nói ra đường Lê Hồng PhongIĐầu đườngCuối đường8.5005.9504.7603.4005.1003.5702.8562.0404.2502.9752.3801.700
30Đường rộng từ 9m đến 22m thuộc địa án ngày 5 sản bay Cát Bà và các đường có mặt cắt tương tự nói ra đường Lê Hồng PhongIĐầu đườngCuối đường6.0004.8004.2002.7003.6002.8802.5201.6203.0002.4002.1001.350
31Tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư TrungIĐầu đườngCuối đường2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
32Bogon đường (phường Đông Lâm)Iđường nối với đường trước UBND phườngQua khu dân cư Lê Hành2.7002.1601.8901.3501.6201.2961.1348101.3501.080945675
33Phố Nguyễn Đôn (tính vị từ 2 đường Trung Lực)Từ nhà số 171 đường trung LựcSố nhà 142 đường Trung Hành3.6003.1502.2502.1601.8901.3501.8001.5751.125
34Đường bên Láng (Ghát đất tính theo đường rộng từ 9m đến 22m địa án ngày 5 Sản Bay Cát Bà)Từ số 01 đường Trung Lựcđến số nhà 205 phố Bên Láng6.0004.8004.2002.7003.6002.8802.5201.6203.0002.4002.1001.350
PHIẾU ĐÔNG HẢI 1
33Bà NăngIĐầu đườngCuối đường20.00010.0008.0006.00012.0006.0004.8003.60010.0005.0004.0003.000
34Lã Thành TòngIGhép địa phận quận Ngô QuyềnCuối đường20.00010.0008.0006.00012.0006.0004.8003.60010.0005.0004.0003.000
\nPage 3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f4265287ee1744689f160d9e4628cd29.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f433b23db1c140b685195704641c567d.jsonl b/manifests/f433b23db1c140b685195704641c567d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a854901fdf3c58206a74e033406975d75e7d22e2 --- /dev/null +++ b/manifests/f433b23db1c140b685195704641c567d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f433b23db1c140b685195704641c567d.png", + "output_text": "\nbằng văn bản về khu vực đề nghị cấp phép thăm dò khoáng sản, khu vực xin tận dụng khoáng sản hoặc các khu vực đề nghị hoạt động khoáng sản khác theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Sở Tài nguyên và Môi trường.\n2. Giải quyết theo thẩm quyền cho thuê đất hoạt động khoáng sản đối với cá nhân và các thủ tục liên quan đến việc sử dụng đất, cơ sở hạ tầng và các vấn đề khác có liên quan cho tổ chức, cá nhân được phép hoạt động khoáng sản tại địa phương theo quy định của pháp luật.\n3. Thực hiện các biện pháp quản lý, kiểm tra, bảo vệ tài nguyên khoáng sản chưa được phép khai thác tại địa phương, định kỳ hàng năm lập nhiệm vụ và dự toán kinh phí bảo vệ khoáng sản chưa khai thác gửi Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các đơn vị liên quan thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, bố trí kinh phí để thực hiện; kiểm tra tình hình hoạt động khoáng sản đối với các khu vực đã được các cấp có thẩm quyền cấp phép, bảo đảm môi trường, an toàn lao động trong hoạt động khoáng sản, bảo đảm an ninh, trật tự xã hội tại khu vực hoạt động khoáng sản kể cả các loại khoáng sản do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp giấy phép hoạt động.\n4. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về việc sử dụng và bảo vệ tài nguyên khoáng sản được phép khai thác tại địa phương.\n5. Chỉ đạo các phòng, ban, cơ quan liên quan tổ chức kiểm tra, phát hiện, xử lý theo thẩm quyền hoặc đề nghị cấp có thẩm quyền xử lý các hành vi thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản trái phép và đem khoáng sản không có nguồn gốc hợp pháp tặng, cho hoặc bán cho tổ chức, cá nhân khác.\n6. Thẩm định và xác nhận Kế hoạch bảo vệ môi trường của các tổ chức, cá nhân hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản trên địa bàn theo đúng quy định của pháp luật về môi trường.\n7. Báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) tình hình quản lý nhà nước về khoáng sản và hoạt động khoáng sản trên địa bàn trước ngày 05 tháng 01 hàng năm để Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp.\n8. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ngành khác trong quản lý hoạt động thu hồi, vận chuyển khoáng sản từ các dự án chuyên ngành.\nĐiều 12. Nhiệm vụ và quyền hạn quản lý nhà nước về khoáng sản của Ủy ban nhân dân cấp xã\n1. Thực hiện các biện pháp quản lý, kiểm tra, bảo vệ tài nguyên khoáng sản chưa được phép khai thác tại địa phương; kiểm tra việc thực hiện các biện pháp bảo đảm môi trường, an toàn lao động trong hoạt động khoáng sản; bảo đảm an ninh, trật tự xã hội tại các khu vực có hoạt động khoáng sản, tận dụng khoáng sản.\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f433b23db1c140b685195704641c567d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f44cc649d02d4b5e817ae5d8d7f752f4.jsonl b/manifests/f44cc649d02d4b5e817ae5d8d7f752f4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..01018f03b62f1d9f10bbccb4bcc95aae85d32ac3 --- /dev/null +++ b/manifests/f44cc649d02d4b5e817ae5d8d7f752f4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f44cc649d02d4b5e817ae5d8d7f752f4.png", + "output_text": "\nXIII. Bộ Tư pháp\n
TTNhóm thủ tục hành chính
1.Đăng ký giao dịch bảo đảm về động sản (trừ tàu bay, tàu biển)
\nXIV. Bộ Khoa học và Công nghệ\n
TTNhóm thủ tục hành chính
1.Đăng ký Hợp đồng chuyển giao công nghệ
2.Đăng ký đề tài, đánh giá đề tài và trả kết quả thực hiện đề tài
3.Đăng ký và cấp văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp
\nXV. Bộ Thông tin và Truyền thông\n
TTNhóm thủ tục hành chính
1.Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
2.Cấp thẻ nhà báo
3.Công bố sự phù hợp đối với công trình kỹ thuật chuyên ngành viễn thông
4.Cấp giấy phép nhập khẩu thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện
5.Phân bổ mã số viễn thông
6.Cấp, gia hạn mã số quản lý đối với nhà cung cấp dịch vụ quảng cáo bằng tin nhắn; nhà cung cấp dịch vụ quảng cáo bằng thư điện tử và nhà cung cấp dịch vụ nhắn tin qua mạng Internet
7.Đăng ký hoạt động Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam
8.Cấp giấy phép ra kênh, chương trình chuyên quảng cáo
\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f44cc649d02d4b5e817ae5d8d7f752f4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f4595d1dcbd24bbca0b476d67cc008f6.jsonl b/manifests/f4595d1dcbd24bbca0b476d67cc008f6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..34a52589ee40d4586b6f568e37d909d7542afeb5 --- /dev/null +++ b/manifests/f4595d1dcbd24bbca0b476d67cc008f6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f4595d1dcbd24bbca0b476d67cc008f6.png", + "output_text": "\nb) Có năng lực kiểm tra, kiểm soát về thẩm quyền, trình tự, thủ tục của quá trình soạn thảo văn bản; thực hiện thành thạo các công việc liên quan đến nghiệp vụ của công tác văn thư;\nc) Có năng lực tổ chức thực hiện công việc đạt kết quả; có thể áp dụng công nghệ thông tin và những kinh nghiệm tiên tiến trong nước và ngoài nước để nâng cao hiệu quả của công tác văn thư;\nd) Công chức dự thi nâng ngạch văn thư phải có thời gian giữ ngạch văn thư trung cấp hoặc tương đương tối thiểu đủ 3 năm (36 tháng).\n4. Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng:\na) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành văn thư lưu trữ, nếu tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng bổ sung kiến thức nghiệp vụ văn thư;\nb) Có chứng chỉ bồi dưỡng quản lý nhà nước và nghiệp vụ ngạch văn thư;\nc) Có chứng chỉ ngoại ngữ trình độ bậc 2 (hoặc tương đương) khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc có chứng chỉ tiếng dân tộc đối với những vị trí việc làm yêu cầu sử dụng tiếng dân tộc;\nd) Có chứng chỉ tin học với trình độ đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.\nĐiều 7. Ngạch Văn thư trung cấp\n1. Chức trách:\nLà công chức văn thư đạt tiêu chuẩn cơ bản về nghiệp vụ văn thư, có trách nhiệm thực hiện các quy định của pháp luật về hoạt động văn thư tại cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc thực hiện các nhiệm vụ văn thư có yêu cầu cao về bảo mật.\n2. Nhiệm vụ:\na) Tham gia phục vụ việc triển khai, thực hiện các đề án, dự án, chương trình, kế hoạch về công tác văn thư;\nb) Tham gia phục vụ việc triển khai kế hoạch, phương án nghiệp vụ công tác văn thư trên cơ sở các quy định của pháp luật về văn thư;\nc) Thực hiện các văn bản quản lý, hướng dẫn về công tác văn thư tại cơ quan;\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f4595d1dcbd24bbca0b476d67cc008f6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f4ae9d2a0d8b456ca98833001ae28a9c.jsonl b/manifests/f4ae9d2a0d8b456ca98833001ae28a9c.jsonl deleted file mode 100644 index 20b2953204c245fb2abd82894dcb7617ff6c631f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f4ae9d2a0d8b456ca98833001ae28a9c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f4ae9d2a0d8b456ca98833001ae28a9c.png", - "output_text": "\n195\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên DVHC cấp xãTên DVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mành bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm Minh ThặngDCxã Minh HợpH. Quý Hợp19° 20' 12\"105° 16' 48\"E-48-19-B-c
xóm Minh ThànhDCxã Minh HợpH. Quý Hợp19° 19' 09\"105° 17' 17\"E-48-19-B-c
xóm Minh ThọDCxã Minh HợpH. Quý Hợp19° 19' 28\"105° 17' 35\"E-48-19-B-c
xóm Minh TiếnDCxã Minh HợpH. Quý Hợp19° 19' 25\"105° 17' 04\"E-48-19-B-c
xóm Minh TrungDCxã Minh HợpH. Quý Hợp19° 20' 32\"105° 17' 08\"E-48-19-B-c
xóm Minh TrườngDCxã Minh HợpH. Quý Hợp19° 19' 59\"105° 17' 29\"E-48-19-B-c
xóm Minh XáDCxã Minh HợpH. Quý Hợp19° 20' 06\"105° 17' 15\"E-48-19-B-c
xóm Minh XuânDCxã Minh HợpH. Quý Hợp19° 20' 50\"105° 17' 39\"19° 15' 29\"105° 16' 52\"19° 19' 34\"105° 17' 08\"E-48-19-B-c
suối Ông GiaoTVxã Minh HợpH. Quý HợpE-48-19-B-c
cầu Tổng HợpKXxã Minh HợpH. Quý Hợp19° 20' 44\"105° 17' 53\"19° 08' 56\"104° 41' 13\"19° 21' 39\"105° 16' 45\"E-48-18-D, E-48-19-C
quốc lộ 48CKXxã Nghĩa PhúcH. Quý HợpE-48-18-B
núi Bù CaSVxã Nghĩa PhúcH. Quý Hợp19° 15' 11\"104° 59' 32\"E-48-18-B
núi Bù LènSVxã Nghĩa PhúcH. Quý Hợp19° 15' 35\"104° 59' 28\"E-48-18-B
bản Cà VạtDCxã Nghĩa PhúcH. Quý Hợp19° 14' 50\"105° 00' 58\"E-48-18-D
núi Căn NắpSVxã Nghĩa PhúcH. Quý Hợp19° 12' 33\"104° 59' 06\"E-48-19-C
bản Chả HangDCxã Nghĩa PhúcH. Quý Hợp19° 12' 44\"105° 00' 23\"E-48-19-C
núi Cồn ChaSVxã Nghĩa PhúcH. Quý Hợp19° 12' 26\"105° 02' 44\"19° 26' 50\"105° 16' 40\"19° 26' 36\"105° 17' 40\"E-48-19-B-a
Suối CốngTVxã Nghĩa PhúcH. Quý HợpE-48-18-D
Núi CúmSVxã Nghĩa PhúcH. Quý Hợp19° 14' 36\"104° 59' 29\"E-48-19-C
Bản HầmDCxã Nghĩa PhúcH. Quý Hợp19° 14' 02\"105° 01' 16\"E-48-19-C
Bản KhiếtDCxã Nghĩa PhúcH. Quý Hợp19° 13' 15\"105° 00' 46\"19° 13' 20\"105° 01' 17\"19° 13' 32\"105° 07' 26\"E-48-19-C
suối Năm ChungTVxã Nghĩa PhúcH. Quý Hợp19° 13' 47\"104° 59' 04\"19° 14' 18\"105° 00' 52\"E-48-18-D, E-48-19-C
Suối NgaTVxã Nghĩa PhúcH. Quý HợpE-48-19-C
Bản QuảngDCxã Nghĩa PhúcH. Quý Hợp19° 14' 23\"105° 00' 56\"E-48-18-D
núi Tan MầuSVxã Nghĩa PhúcH. Quý Hợp19° 12' 08\"104° 59' 07\"E-48-19-C
Bản TảngDCxã Nghĩa PhúcH. Quý Hợp19° 13' 29\"105° 01' 29\"19° 51' 31\"104° 50' 04\"19° 05' 04\"105° 35' 10\"E-48-19-B-c
quốc lộ 48KXxã Nghĩa XuânH. Quý Hợp19° 13' 30\"105° 31' 36\"19° 13' 44\"105° 23' 57\"E-48-19-B-c
đường tỉnh 531KXxã Nghĩa XuânH. Quý HợpE-48-19-B-c
Xóm ChátDCxã Nghĩa XuânH. Quý Hợp19° 19' 25\"105° 18' 15\"E-48-19-B-c
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/f4ae9d2a0d8b456ca98833001ae28a9c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f4b70fe12dc14af0ba8ed14bfd5f7845.jsonl b/manifests/f4b70fe12dc14af0ba8ed14bfd5f7845.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..56a9472bc72b5c9ba6392a398ab80a90b092d2b4 --- /dev/null +++ b/manifests/f4b70fe12dc14af0ba8ed14bfd5f7845.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f4b70fe12dc14af0ba8ed14bfd5f7845.png", + "output_text": "\n\nXác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất.\nLập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ.\nXây dựng báo cáo chuyên đề.\nHội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề.\nĐánh giá, nghiệm thu.\n\nĐiều 14. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan\n\nXây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp.\nHoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ.\nHoàn thiện hệ thống bản đồ quy hoạch sử dụng đất.\nHội thảo.\nHoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ quy hoạch sử dụng đất sau hội thảo.\nLấy ý kiến góp ý nhân dân về quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu: a) Chuẩn bị hồ sơ lấy ý kiến; b) Công khai thông tin về nội dung của quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu trên cổng thông tin điện tử của Bộ Tài nguyên và Môi trường; c) Xây dựng báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến của nhân dân và công khai trên cổng thông tin điện tử theo quy định tại Điểm b Khoản này; d) Chỉnh sửa, hoàn thiện phương án quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu sau khi lấy ý kiến góp ý của nhân dân.\na) Chuẩn bị hồ sơ lấy ý kiến;\nb) Công khai thông tin về nội dung của quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu trên cổng thông tin điện tử của Bộ Tài nguyên và Môi trường;\nc) Xây dựng báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến của nhân dân và công khai trên cổng thông tin điện tử theo quy định tại Điểm b Khoản này;\nd) Chỉnh sửa, hoàn thiện phương án quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu sau khi lấy ý kiến góp ý của nhân dân.\nDự thảo các văn bản trình duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu.\nNhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu.\nBáo cáo Chính phủ quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo.\nĐánh giá, nghiệm thu.\n\nĐiều 15. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai\n\nTổ chức việc thẩm định quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu trước khi trình Chính phủ.\nChỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu để trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định.\n\n16\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f4b70fe12dc14af0ba8ed14bfd5f7845.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f4ba0613119e468c91dc12ace1c5b989.jsonl b/manifests/f4ba0613119e468c91dc12ace1c5b989.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..71290bbdb768ffbbe16ba387c9e8d3084faed9e7 --- /dev/null +++ b/manifests/f4ba0613119e468c91dc12ace1c5b989.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f4ba0613119e468c91dc12ace1c5b989.png", + "output_text": "\nb) Chủ trì tổ chức các lớp tập huấn khởi sự doanh nghiệp nhằm khuyến khích, động viên và tạo điều kiện thuận lợi nhất để các cá nhân, hộ kinh doanh thành lập doanh nghiệp.\nc) Hàng tháng tổng hợp danh sách doanh nghiệp thành lập, doanh nghiệp bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giải thể, phá sản, tạm ngưng hoạt động gửi Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Công an tỉnh, Ngân hàng nhà nước tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan.\n2. Sở Tài chính:\na) Chủ trì phối hợp với các cơ quan đơn vị liên quan tham mưu UBND tỉnh bố trí kinh phí thực hiện.\nb) Chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ theo đúng các quy định hiện hành.\nc) Chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan kiểm tra việc triển khai thực hiện các nội dung hỗ trợ cho doanh nghiệp.\nd) Chủ trì hướng dẫn và triển khai thực hiện hỗ trợ chi phí phần mềm kế toán doanh nghiệp, biến hiệu cho các doanh nghiệp.\n3. Công an tỉnh:\nChủ trì hướng dẫn và triển khai thực hiện hỗ trợ doanh nghiệp về lệ phí khác đầu đối với các doanh nghiệp thành lập mới.\n4. Cục Thuế tỉnh:\na) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành và các địa phương liên quan tuyên truyền, hướng dẫn các hộ kinh doanh, doanh nghiệp trong công tác kê khai thuế và chấp hành tốt các chính sách, pháp luật về thuế.\nb) Chủ trì hướng dẫn và triển khai thực hiện hỗ trợ hộ kinh doanh, doanh nghiệp về thuế môn bài, thuế thu nhập doanh nghiệp.\n5. Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh:\na) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến chính sách của tỉnh đối với các doanh nghiệp đăng ký thành lập mới gắn với dự án đầu tư do Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh cấp.\nb) Tổng hợp nhu cầu hỗ trợ về biến hiệu, phần mềm kế toán của các doanh nghiệp đăng ký thành lập mới gắn với dự án đầu tư do Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh cấp gửi Sở Tài chính để thực hiện hỗ trợ cho doanh nghiệp.\n6. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã:\na) Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến chính sách này đến với người dân; vận động các cá nhân, hộ gia đình hoạt động kinh doanh thực hiện đăng ký hộ kinh doanh, doanh nghiệp. Rà soát, kiểm tra, yêu cầu các hộ kinh doanh có sử dụng thương xuyên hơn mười lao động phải chuyển đổi sang hoạt động theo hình thức doanh nghiệp; đồng thời nghiên cứu, có giải pháp, chính sách\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f4ba0613119e468c91dc12ace1c5b989.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f51b590357f7416bbbadd819d641e5ac.jsonl b/manifests/f51b590357f7416bbbadd819d641e5ac.jsonl deleted file mode 100644 index f4fa38b6bb3ed5ebde9f1e0ed1722a01f16fa7d3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f51b590357f7416bbbadd819d641e5ac.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f51b590357f7416bbbadd819d641e5ac.png", - "output_text": "\n135\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu
mã hình bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm 3DCxã Nghi LongH. Nghi Lộc18° 48' 44\"105° 39' 19\"E-48-32-A-d
xóm 4DCxã Nghi LongH. Nghi Lộc18° 48' 47\"105° 39' 22\"E-48-32-A-d
xóm 5DCxã Nghi LongH. Nghi Lộc18° 48' 41\"105° 39' 23\"E-48-32-A-d
xóm 6DCxã Nghi LongH. Nghi Lộc18° 48' 42\"105° 39' 02\"E-48-32-A-d
xóm 7DCxã Nghi LongH. Nghi Lộc18° 48' 09\"105° 39' 18\"E-48-32-A-d
xóm 8DCxã Nghi LongH. Nghi Lộc18° 48' 08\"105° 39' 33\"E-48-32-A-d
xóm 9DCxã Nghi LongH. Nghi Lộc18° 48' 25\"105° 39' 38\"E-48-32-A-d
xóm 10DCxã Nghi LongH. Nghi Lộc18° 48' 29\"105° 39' 33\"E-48-32-A-d
xóm 11DCxã Nghi LongH. Nghi Lộc18° 48' 20\"105° 39' 32\"E-48-32-A-d
xóm 12DCxã Nghi LongH. Nghi Lộc18° 48' 04\"105° 39' 15\"E-48-32-A-d
xóm 13DCxã Nghi LongH. Nghi Lộc18° 47' 51\"105° 39' 26\"E-48-32-A-d
xóm 14DCxã Nghi LongH. Nghi Lộc18° 47' 46\"105° 38' 49\"E-48-32-A-d
xóm 15DCxã Nghi LongH. Nghi Lộc18° 47' 30\"105° 39' 18\"E-48-32-A-d
xóm 16DCxã Nghi LongH. Nghi Lộc18° 47' 25\"105° 39' 08\"18° 50' 52\"105° 38' 52\"18° 50' 00\"105° 42' 57\"E-48-32-A-d
Sông CấmTVxã Nghi LongH. Nghi LộcE-48-32-A-c
xóm 1DCxã Nghi MỹH. Nghi Lộc18° 49' 08\"105° 32' 55\"E-48-32-A-c
xóm 2DCxã Nghi MỹH. Nghi Lộc18° 48' 57\"105° 32' 53\"E-48-32-A-c
xóm 3DCxã Nghi MỹH. Nghi Lộc18° 48' 55\"105° 33' 06\"E-48-32-A-c
xóm 4DCxã Nghi MỹH. Nghi Lộc18° 48' 40\"105° 33' 29\"E-48-32-A-c
xóm 5DCxã Nghi MỹH. Nghi Lộc18° 48' 34\"105° 33' 44\"E-48-32-A-c
xóm 6DCxã Nghi MỹH. Nghi Lộc18° 49' 01\"105° 33' 20\"E-48-32-A-c
xóm 7DCxã Nghi MỹH. Nghi Lộc18° 48' 27\"105° 34' 05\"E-48-32-A-c
xóm 8DCxã Nghi MỹH. Nghi Lộc18° 48' 35\"105° 34' 15\"E-48-32-A-c
xóm 9DCxã Nghi MỹH. Nghi Lộc18° 48' 05\"105° 34' 41\"E-48-32-A-c
xóm 10DCxã Nghi MỹH. Nghi Lộc18° 49' 13\"105° 33' 39\"E-48-32-A-c
xóm 11DCxã Nghi MỹH. Nghi Lộc18° 49' 12\"105° 33' 21\"E-48-32-A-c
xóm 12DCxã Nghi MỹH. Nghi Lộc18° 49' 17\"105° 33' 15\"E-48-32-A-c
xóm 13DCxã Nghi MỹH. Nghi Lộc18° 49' 22\"105° 33' 01\"18° 47' 55\"105° 43' 41\"18° 59' 59\"105° 28' 38\"E-48-32-A-c
đường tỉnh 534KXxã Nghi MỹH. Nghi LộcE-48-32-A-c
Núi ChờSVxã Nghi MỹH. Nghi Lộc18° 49' 02\"105° 35' 36\"E-48-32-A-d
xóm 1DCxã Nghi PhongH. Nghi Lộc18° 45' 28\"105° 42' 05\"E-48-32-A-d
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/f51b590357f7416bbbadd819d641e5ac.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f54b219831f940d3b3439de4120dc0f6.jsonl b/manifests/f54b219831f940d3b3439de4120dc0f6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6281a992a2a5ef2ceb73973979e85c1d88fb6eb6 --- /dev/null +++ b/manifests/f54b219831f940d3b3439de4120dc0f6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f54b219831f940d3b3439de4120dc0f6.png", + "output_text": "\nQCVN 01-147:2013/BNNPTNT\nBảng 2: Các chỉ tiêu đánh giá sinh trưởng phát triển\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên giốngThời gian này mầmTổng số mầm này/câyTỉ lệ này mầmTổng số mầm phát triển/câyTốc độ ra láHoa, quả
Vụ xuânVụ thuVụ xuânVụ thuVụ xuânVụ thuVụ xuânVụ thuVụ xuânVụ thuHoa tínhTỷ lệ quả/lá
             
\nBảng 3: Yếu tố cấu thành năng suất\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên giốngTuổi câyCànhKích thước LáDiện tích láSố lá/m cànhKhối lượng lá/m cànhSố lá/ 500g
Số cành cấp 1Độ dài cành cấp 1DàiRộng
          
\nBảng 4: Năng suất lá\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên giốngNăng suất lá (tần/ha)
Vụ XuânVụ HèVụ ThuTổng cộng cả năm
     
\nBảng 5: Đánh giá chất lượng lá dầu qua phân tích sinh hoá\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên giốngNước (%)Protein (%)Đường tổng số (%)Đường khử (%)Tinh bột (%)Hydrat cacbon (%)Lipid (%)Tro (%)
         
\nBảng 6a: Đánh giá chất lượng lá dầu qua nuôi tằm kén ươn\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Giống dầuGiống tằm thí nghiệmSức sống tằm tuổi lớn (%)Thời gian phát dục tuổi 4-5 (h)Tỷ lệ kết kén (%)Tỷ lệ kén tốt (%)Năng suất kén (g)Chất lượng kén
Khối lượng kén (g)Khối lượng vỏ kén (g)Tỷ lệ vỏ kén (g)Tiêu hao kén/kg tơ (kg)
           
\n\n14\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f54b219831f940d3b3439de4120dc0f6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f571e944e6134399aacf9008ce01442b.jsonl b/manifests/f571e944e6134399aacf9008ce01442b.jsonl deleted file mode 100644 index 9aeff87cce1f2f0e843f546e02fcec7ffb780edc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f571e944e6134399aacf9008ce01442b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f571e944e6134399aacf9008ce01442b.png", - "output_text": "\nChú trọng công tác phòng ngừa xã hội, phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan chuyên trách phòng, chống tội phạm với các Ban, ngành, đoàn thể, địa phương trong phòng ngừa, phát hiện tội phạm và tuyên truyền phòng, chống tội phạm.\n3. Về lĩnh vực đảm bảo trật tự an toàn giao thông: tiếp tục triển khai thực hiện chỉ đạo của Chính phủ, Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia, các Kế hoạch của Tỉnh về bảo đảm trật tự an toàn giao thông. Phần đầu là địa phương dẫn đầu cả nước về lĩnh vực này, giảm 10% các chỉ số về tai nạn giao thông so với năm 2012 và thực hiện chủ đề Năm an toàn giao thông 2013 là “Nâng cao tinh thần trách nhiệm của người thực thi công vụ và ý thức tự giác của người tham gia giao thông”.\n4. Công tác phòng chống AIDS, ma túy, mại dâm:\nChỉ đạo làm tốt hơn nữa công tác tuyên truyền, tăng cường phối hợp liên ngành trong công tác phòng, chống AIDS, ma túy, tệ nạn mại dâm, chú trọng các địa bàn trọng điểm, khu vực giáp ranh. Tổ chức thống kê các cơ sở kinh doanh dịch vụ trên địa bàn để có biện pháp phòng ngừa, lập hồ sơ quản lý đối tượng có hành vi mua, bán dâm, có kế hoạch quản lý, giáo dục, giúp đỡ họ hòa nhập cộng đồng.\nTriển khai mở rộng chương trình điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng methadone, duy trì và nhân rộng mô hình “Phòng ngừa, trợ giúp làm giảm tổn thương, phòng chống lây nhiễm HIV tại cộng đồng trong hoạt động mại dâm”, hỗ trợ hoạt động “xây dựng xã phường lành mạnh không có tệ nạn mại dâm”. Tăng cường huy động nguồn lực trong công tác phòng, chống AIDS, ma túy, mại dâm, nhất là nguồn xã hội hóa.\nIII. VỀ MỘT SỐ ĐỀ NGHỊ CỦA TỈNH\n1. Về bố trí vốn đầu tư đường gom đường sắt đoạn Phú Lý - Cầu Hợ: giao Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Tỉnh để xem xét, ưu tiên các công trình cấp bách (thường xảy ra tai nạn giao thông) làm trước để đảm bảo an toàn giao thông khu vực này; phối hợp với các Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính đề xuất phương án vốn để thực hiện.\n2. Về bổ sung và ứng vốn trái phiếu Chính phủ để đầu tư hoàn thành dự án đường 495B: đây là dự án có ý nghĩa quan trọng, phục vụ cứu hộ, cứu nạn và phòng chống bão lũ, thiên tai, góp phần phát triển kinh tế - xã hội của Tỉnh và Vùng Nam đồng bằng sông Hồng. Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các Bộ, ngành liên quan rà soát (trong đó có đề nghị của tỉnh Hà Nam), tổng hợp chung nhu cầu ứng trước kế hoạch vốn theo đúng chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại thông báo số 196/TB-VPCP ngày 17 tháng 5 năm 2013 của Văn phòng Chính phủ, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\n3. Về xây dựng trên địa bàn Tỉnh Trại cấp cứu tai nạn giao thông: giao Bộ Giao thông vận tải phối hợp với Bộ Y tế xem xét, xử lý cụ thể.\n4. Về các chính sách hỗ trợ cho các đối tượng cai nghiện bất buộc, tự nguyện tại Trung tâm cai nghiện; chính sách khuyến khích các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất tham gia dạy nghề, giải quyết việc làm cho người sau cai\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f571e944e6134399aacf9008ce01442b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f591632b7a76495e93db0da553a29cbe.jsonl b/manifests/f591632b7a76495e93db0da553a29cbe.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c969e597003515be8a26c65550f67bca30963339 --- /dev/null +++ b/manifests/f591632b7a76495e93db0da553a29cbe.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f591632b7a76495e93db0da553a29cbe.png", + "output_text": "\nĐiều 11. Điều khoản tham chiếu\nTrường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo văn bản thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi, bổ sung.\nĐiều 12. Tổ chức thực hiện\n1. Vụ Tổ chức cán bộ, Bộ Y tế làm đầu mối phối hợp với các đơn vị liên quan chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc triển khai thực hiện Thông tư này tại các cơ sở y tế trong toàn quốc.\n2. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng y tế các bộ, ngành có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc triển khai thực hiện Thông tư này tại các cơ sở y tế thuộc thẩm quyền quản lý.\n3. Thủ trưởng các cơ sở y tế trong toàn quốc có trách nhiệm triển khai đặt hồ sơ thư góp ý để tiếp nhận, xử lý thư góp ý theo quy định; ban hành quy chế nội bộ về sử dụng hồ sơ thư góp ý của cơ sở và quyết định phân công nhiệm vụ cho cá nhân, bộ phận thuộc đơn vị trong việc tiếp nhận và xử lý thư góp ý; tổ chức kiểm tra, đánh giá, tổng hợp, thống kê, báo cáo cấp có thẩm quyền theo quy định.\nTrong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc các địa phương, đơn vị báo cáo về Bộ Y tế (qua Vụ Tổ chức cán bộ) để xem xét, giải quyết./.\nNơi nhận:\n\nBCĐTW về thực hiện QCDCCS;\nVP Chính phủ (Phòng Công báo; Công TTĐTTCP);\nBộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);\nBộ Nội vụ (Vụ Pháp chế);\nCác Bộ, Cơ quan ngang Bộ;\nBộ trưởng;\nCác Thủ trưởng Bộ Y tế;\nUBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nCác Vụ, Cục, Tổng cục, VP Bộ, TTr Bộ Y tế;\nSở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nCác đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ Y tế;\nY tế các bộ, ngành;\nCông đoàn Y tế Việt Nam;\nCông TTĐT Bộ Y tế;\nLưu: VT, PC, TCCB.\n\nKT BỘ TRƯỞNG THỦ TRƯỞNG\n\nNguyễn Thị Xuyên\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f591632b7a76495e93db0da553a29cbe.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f635d8f9a1e34f588e50bfff07042e8b.jsonl b/manifests/f635d8f9a1e34f588e50bfff07042e8b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e1e83248d174e40f049d2413fb589b48616b77d6 --- /dev/null +++ b/manifests/f635d8f9a1e34f588e50bfff07042e8b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f635d8f9a1e34f588e50bfff07042e8b.png", + "output_text": "\n17. Tiến sĩ Vũ Trọng Bình, Phó Viện trưởng Viện Chính sách và Chiến lược Phát triển nông nghiệp, nông thôn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n18. Tiến sĩ Nguyễn Đức Tuấn Anh, Phó Viện trưởng Viện Chính sách và Chiến lược Phát triển nông nghiệp, nông thôn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n19. Ông Phạm Đức Minh, Trưởng phòng Phòng Tổ chức và Hành chính, Viện Chính sách và Chiến lược Phát triển nông nghiệp, nông thôn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n20. Ông Nguyễn Ngọc Quế, Quyền Giám đốc Trung tâm Tư vấn Chính sách nông nghiệp, Viện Chính sách và Chiến lược Phát triển nông nghiệp, nông thôn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n21. Ông Nguyễn Đình Chính, Phó Trưởng Bộ môn Nghiên cứu Thể chế nông thôn, Viện Chính sách và Chiến lược Phát triển nông nghiệp, nông thôn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n22. Tiến sĩ Hoàng Vũ Quang, Giám đốc Trung tâm Phát triển nông thôn, Viện Chính sách và Chiến lược Phát triển nông nghiệp, nông thôn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f635d8f9a1e34f588e50bfff07042e8b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f63e5d8045924d1291f4fb73f55569a0.jsonl b/manifests/f63e5d8045924d1291f4fb73f55569a0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..626d3e6b1c062c1d2204d3fcb9162f2b5d683289 --- /dev/null +++ b/manifests/f63e5d8045924d1291f4fb73f55569a0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f63e5d8045924d1291f4fb73f55569a0.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nMức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)\nChương I\nQUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nQuy định này quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Đối tượng chịu phí: Chất thải rắn thông thường, chất thải rắn nguy hại phát sinh từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt động khác, trong đó:\na. Chất thải rắn nguy hại là chất thải rắn có tên trong Danh mục các chất thải rắn nguy hại do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành;\nb. Chất thải rắn thông thường là chất thải rắn không có tên trong Danh mục các chất thải rắn nguy hại do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành.\n2. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân thải chất thải rắn thông thường, chất thải rắn nguy hại từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt động khác.\n3. Đối tượng không phải nộp phí:\na. Cá nhân, hộ gia đình thải chất thải rắn thông thường phát thải trong sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình;\nb. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn theo quy định trên nhưng tự xử lý hoặc ký hợp đồng dịch vụ xử lý chất thải rắn đảm bảo tiêu chuẩn môi trường theo quy định của pháp luật, cụ thể:\n- Đối với trường hợp tự xử lý chất thải rắn đảm bảo quy chuẩn, tiêu chuẩn Việt Nam về môi trường phải có thuyết minh rõ giải pháp công nghệ xử lý chất thải rắn; giải pháp công nghệ xử lý nước rác và nước thải từ hoạt động xử lý chất thải rắn; hiệu quả của công nghệ xử lý chất thải rắn; các biện pháp bảo đảm an toàn trong quá trình vận hành; giải pháp xử lý các tình huống sự cố môi trường và các nội dung khác về xử lý chất thải rắn theo đúng quy định của pháp luật về quản lý chất thải rắn.\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f63e5d8045924d1291f4fb73f55569a0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f6732d8a5142424c828af9ec267a031f.jsonl b/manifests/f6732d8a5142424c828af9ec267a031f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ca1f474ed285cf88d16c63d8a76fdb027c36c84 --- /dev/null +++ b/manifests/f6732d8a5142424c828af9ec267a031f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f6732d8a5142424c828af9ec267a031f.png", + "output_text": "\nb) Sau khi nhận đủ Hồ sơ đề nghị hợp nhất, sáp nhập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì lấy ý kiến của Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Nội vụ.\nTrong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Hồ sơ đề nghị hợp nhất, sáp nhập, các cơ quan liên quan gửi văn bản tham gia ý kiến đối với các nội dung thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp và lập báo cáo thẩm định;\nc) Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến của các cơ quan liên quan, Bộ Kế hoạch và Đầu tư trình Thủ tướng Chính phủ báo cáo thẩm định Hồ sơ đề nghị hợp nhất, sáp nhập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, đồng thời gửi Bộ quản lý ngành để tiếp thu ý kiến thẩm định.\nTrường hợp có ý kiến khác nhau về những nội dung chủ yếu của Hồ sơ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổ chức họp với các cơ quan liên quan trước khi trình báo cáo thẩm định lên Thủ tướng Chính phủ; thời gian có thể kéo dài thêm không quá 10 ngày làm việc;\nd) Bộ quản lý ngành giải trình việc tiếp thu ý kiến thẩm định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, hoàn thiện Hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\n2. Quy trình hợp nhất, sáp nhập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc được giao quản lý; công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty quyết định thành lập:\na) Các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên phối hợp, thống nhất lập Hồ sơ đề nghị hợp nhất, sáp nhập theo quy định tại Điều 19 Nghị định này, trình cơ quan hoặc cá nhân quyết định thành lập công ty xem xét, quyết định;\nb) Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Hồ sơ đề nghị hợp nhất, sáp nhập, cơ quan hoặc cá nhân có thẩm quyền quy định tại Điều 18 Nghị định này thẩm định, phê duyệt Hồ sơ và ra quyết định hợp nhất, sáp nhập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.\n3. Sau khi có quyết định hợp nhất, sáp nhập, các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có trách nhiệm triển khai thực hiện Đề án hợp nhất, sáp nhập. Đối với trường hợp hợp nhất, sáp nhập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do các cơ quan hoặc cá nhân khác nhau quyết định thành lập, sau khi Hồ sơ hợp nhất, sáp nhập được phê duyệt, người đại diện theo pháp luật của các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên cùng ký vào Hợp đồng hợp nhất, sáp nhập.\nCông ty nhận sáp nhập và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được thành lập trên cơ sở hợp nhất thực hiện các thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f6732d8a5142424c828af9ec267a031f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f68a00f345ff4e74bfbbf76b7b56cce6.jsonl b/manifests/f68a00f345ff4e74bfbbf76b7b56cce6.jsonl deleted file mode 100644 index 2d6ee0b720ad91f72c2f5f8a8c859afe485f7d4c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f68a00f345ff4e74bfbbf76b7b56cce6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f68a00f345ff4e74bfbbf76b7b56cce6.png", - "output_text": "\nĐiều 10. Mức phụ cấp thâm niên\n1. Người làm công tác dự trữ quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 9 Nghị định này có thời gian làm việc được tính hưởng phụ cấp thâm niên theo quy định tại Khoản 2 Điều 9 Nghị định này đủ 5 năm (60 tháng) thì được hưởng phụ cấp thâm niên bằng 5% mức lương hiện hưởng cộng phụ cấp chức vụ lãnh đạo và phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có); từ năm thứ 6 trở đi cứ mỗi năm (đủ 12 tháng) được tính thêm 1%.\n2. Phụ cấp thâm niên được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng và được dùng để tính đóng, hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp.\nĐiều 11. Điều kiện hưởng phụ cấp ưu đãi nghề\n1. Người trực tiếp làm nhiệm vụ dự trữ quốc gia tại các đơn vị dự trữ quốc gia trực thuộc cơ quan dự trữ quốc gia chuyên trách.\n2. Người trực tiếp làm công tác dự trữ quốc gia tại các đơn vị dự trữ quốc gia trực thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.\nĐiều 12. Mức phụ cấp ưu đãi nghề\n1. Mức phụ cấp ưu đãi được quy định như sau:\na) Mức phụ cấp ưu đãi bằng 25% áp dụng đối với công chức thuộc các ngành chuyên ngành dự trữ quốc gia;\nb) Mức phụ cấp ưu đãi bằng 15% áp dụng đối với công chức thuộc các ngành khác trực tiếp làm nhiệm vụ tại Chi cục dự trữ Nhà nước, văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực thuộc cơ quan dự trữ quốc gia chuyên trách; người trực tiếp làm công tác dự trữ quốc gia tại các đơn vị dự trữ quốc gia trực thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.\n2. Các mức phụ cấp ưu đãi nghề quy định tại Điều này được tính theo mức lương ngành, bậc hiện hưởng cộng với phụ cấp chức vụ lãnh đạo, phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) và được chi trả cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng, hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp.\nĐiều 13. Nguyên tắc áp dụng, nguồn kinh phí thực hiện chế độ phụ cấp thâm niên ngành, phụ cấp ưu đãi nghề dự trữ quốc gia\n1. Người làm công tác dự trữ quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 9 và Điều 11 Nghị định này nếu đang hưởng nhiều phụ cấp cùng loại thì chỉ được hưởng một phụ cấp có mức phụ cấp cao nhất.\n2. Nguồn kinh phí để chi trả chế độ phụ cấp thâm niên ngành, phụ cấp ưu đãi nghề dự trữ quốc gia thực hiện theo quy định của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản pháp luật có liên quan.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f68a00f345ff4e74bfbbf76b7b56cce6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f68b881edf8d406e9e13e9684d9599b9.jsonl b/manifests/f68b881edf8d406e9e13e9684d9599b9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..754f06d91137ced1fa1ec59dada8525ad8d80678 --- /dev/null +++ b/manifests/f68b881edf8d406e9e13e9684d9599b9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f68b881edf8d406e9e13e9684d9599b9.png", + "output_text": "\n2. Mục tiêu cụ thể\na) Giai đoạn đến năm 2020: Phát triển dịch vụ Logistics trong lĩnh vực giao thông vận tải nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động khai thác, sử dụng hệ thống cảng biển, đặc biệt là các cảng biển quốc gia; góp phần thực hiện thành công Chiến lược biển Việt Nam đến năm 2020;\nb) Giai đoạn đến năm 2030: Phát triển dịch vụ Logistics trong lĩnh vực giao thông vận tải thành một ngành dịch vụ quan trọng tại Việt Nam, đóng góp từ 5 - 10% vào tổng thu nhập sản phẩm quốc gia - GDP.\nII. NỘI DUNG VÀ GIẢI PHÁP THỰC HIỆN\n1. Nội dung và giải pháp về kết cấu hạ tầng giao thông vận tải\na) Đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng giao thông vận tải đồng bộ, đảm bảo tính kết nối, tạo thuận lợi cho việc phát triển dịch vụ Logistics;\nb) Phát triển kết cấu hạ tầng cảng biển, bao gồm cả kết cấu cầu cảng và luồng hàng hải của các cảng biển quốc gia phù hợp với quy hoạch phát triển cảng biển; đầu tư xây dựng các tuyến đường bộ kết nối vào cảng biển, tạo thuận lợi cho hoạt động của cảng và dịch vụ Logistics;\nc) Phát triển hệ thống đường bộ kết nối với các hành lang, vành đai kinh tế phù hợp với quy hoạch phát triển đã được phê duyệt;\nd) Cải tạo, nâng cấp các tuyến luồng, cảng, bến cảng thủy nội địa phù hợp với quy hoạch, tạo thuận lợi cho hoạt động giao thông vận tải trên các tuyến đường thủy nội địa;\nđ) Phát triển hệ thống đường sắt kết nối với hệ thống cảng biển quốc gia, đặc biệt kết nối với cảng biển khu vực Hải Phòng và Bà Rịa - Vũng Tàu;\ne) Hoàn thiện hệ thống cảng hàng không, sân bay tại các đô thị lớn như Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Đà Nẵng, tạo thuận lợi phát triển dịch vụ Logistics.\n2. Nội dung và giải pháp phát triển các trung tâm phân phối hàng hóa\nPhát triển các trung tâm phân phối hàng hóa phù hợp với quy hoạch phát triển hệ thống cảng cận đến năm 2020, định hướng đến năm 2030.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f68b881edf8d406e9e13e9684d9599b9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f6a16644589d4612833b75c6aed198f1.jsonl b/manifests/f6a16644589d4612833b75c6aed198f1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bcd847db817147865cf850a6be8c607fa2a33dea --- /dev/null +++ b/manifests/f6a16644589d4612833b75c6aed198f1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f6a16644589d4612833b75c6aed198f1.png", + "output_text": "\nQCVN 01-125:2013/BNNPTNT\n8. Các giống tương tự và sự khác biệt so với giống khảo nghiệm\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên giống tương tựNhững tình trạng khác biệtTrạng thái biểu hiện
Giống tương tựGiống khảo nghiệm
    
\n9. Những thông tin có liên quan khác\n9.1. Khả năng chống chịu sâu bệnh:\n9.2. Các điều kiện đặc biệt:\n9.3. Những thông tin khác:\nNgày      tháng      năm\n(Ký tên, đóng dấu)\n23\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f6a16644589d4612833b75c6aed198f1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f6a7aa268a74452ba04612ce8d44a511.jsonl b/manifests/f6a7aa268a74452ba04612ce8d44a511.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..34d087b9d1b5951eb26d6a3607fed27ae8928f59 --- /dev/null +++ b/manifests/f6a7aa268a74452ba04612ce8d44a511.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f6a7aa268a74452ba04612ce8d44a511.png", + "output_text": "\nĐiều 28. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu\nViệc điều tra, thu thập thông tin, tài liệu được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 9 của Thông tư này.\nĐiều 29. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất\nViệc phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 10 của Thông tư này.\nĐiều 30. Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai\nViệc phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 11 của Thông tư này.\nĐiều 31. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất\n1. Xác định định hướng sử dụng đất:\n\na) Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội;\nb) Xây dựng quan điểm sử dụng đất;\nc) Xác định định hướng sử dụng đất theo khu chức năng.\n\n2. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất:\na) Xác định các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ quy hoạch sử dụng đất;\nb) Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cấp quốc gia đã được phân bổ cho cấp tỉnh trong kỳ quy hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp huyện;\nc) Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong kỳ quy hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp huyện;\nd) Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối để xác định các chỉ tiêu sử dụng đất nêu tại Điểm b và Điểm c Khoản này phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp huyện;\nđ) Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất theo khu chức năng.\n3. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội và môi trường:\na) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến nguồn thu từ việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và chi phí cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư;\nb) Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng bảo đảm an ninh lương thực;\n23\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f6a7aa268a74452ba04612ce8d44a511.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f6b2b43e433740ddba6b95eb3fe7b323.jsonl b/manifests/f6b2b43e433740ddba6b95eb3fe7b323.jsonl deleted file mode 100644 index 60f452776854a7e323dd1c033131ddcb81d569fe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f6b2b43e433740ddba6b95eb3fe7b323.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f6b2b43e433740ddba6b95eb3fe7b323.png", - "output_text": "\nb) Lợi dụng tư cách nhà báo, phóng viên can thiệp, cản trở hoạt động đúng pháp luật của tổ chức, cá nhân.\n3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi lợi dụng tư cách nhà báo, phóng viên để trục lợi.\n4. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc thu hồi thẻ nhà báo đối với hành vi quy định tại Điểm b Khoản 2, Khoản 3 Điều này;\nb) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được đối với hành vi quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này.\nĐiều 7. Hành vi cản trở trái pháp luật hoạt động báo chí\n1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi cản trở trái pháp luật hoạt động nghề nghiệp của nhà báo, phóng viên.\n2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi xúc phạm danh dự, nhân phẩm của nhà báo, phóng viên khi đang hoạt động nghề nghiệp.\n3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Uy hiếp tính mạng nhà báo, phóng viên;\nb) Hủy hoại, cố ý làm hư hỏng phương tiện, tài liệu hoạt động báo chí của nhà báo, phóng viên;\nc) Thu giữ trái phép phương tiện, tài liệu hoạt động báo chí của nhà báo, phóng viên.\n4. Biện pháp khắc phục hậu quả:\na) Buộc xin lỗi đối với hành vi quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này;\nb) Buộc trả lại phương tiện, tài liệu hoạt động báo chí đối với hành vi quy định tại Điểm c Khoản 3 Điều này.\nĐiều 8. Vi phạm quy định về nội dung thông tin\n1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:\na) Không viện dẫn nguồn tin hoặc viện dẫn sai nguồn tin khi đăng, phát trên báo chí;\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f6b2b43e433740ddba6b95eb3fe7b323.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f6f5a3ee43c84989837af59c0bcb9b53.jsonl b/manifests/f6f5a3ee43c84989837af59c0bcb9b53.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e2a1ee38016e2a3bc2d84a10867cf3446fe47a0 --- /dev/null +++ b/manifests/f6f5a3ee43c84989837af59c0bcb9b53.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f6f5a3ee43c84989837af59c0bcb9b53.png", + "output_text": "\nĐiều 8. Vận hành xả lũ trong một số trường hợp đặc biệt.\nKhi mực nước hồ đạt cao trình (+19,00)m và đang lên đồng thời dự báo ở thượng nguồn có mưa to hoặc rất to, Công ty thủy lợi Nam Hà Tỉnh phải vận hành tràn xả sâu tối đa để xả lũ, báo cáo với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây viết tắt là Sở Nông nghiệp và PTNT), Ban Chỉ huy PCTT và TKCN tỉnh, Ban Chỉ huy PCTT và TKCN các huyện: Thạch Hà, Cẩm Xuyên và thành phố Hà Tĩnh, để chỉ đạo và triển khai phương án bảo vệ công trình, bảo vệ vùng hạ du hồ chứa.\nĐiều 9. Vận hành cấp nước trong mùa lũ.\nTrường hợp mực nước hồ chứa nước Bộc Nguyên được hạ thấp để đón lũ theo Khoản 2 Điều 6 Quy trình này, việc cấp nước cho nhà máy nước Bộc Nguyên được thực hiện thông qua đường ống cấp nước trực tiếp từ sau cống lấy nước dưới đập phụ II hồ chứa nước Ké Gõ. Khi hết đợt mưa lũ, mực nước trong hồ chứa nước Bộc Nguyên vẫn thấp hơn cao trình (+17,70)m thì phải đóng kín tràn xả sâu để sớm đưa mực nước về cao trình (+17,70)m đảm bảo phục vụ cấp nước.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f6f5a3ee43c84989837af59c0bcb9b53.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f704cefe9734479f87fad11d180dccdc.jsonl b/manifests/f704cefe9734479f87fad11d180dccdc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..58a284b6c14022fa253da525c6b5312553b4a628 --- /dev/null +++ b/manifests/f704cefe9734479f87fad11d180dccdc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f704cefe9734479f87fad11d180dccdc.png", + "output_text": "\nquy định.\nCông tác bảo vệ môi trường trong hoạt động khoáng sản thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Khoáng sản; Việc sử dụng đất, hạ tầng kỹ thuật trong hoạt động khoáng sản thực hiện theo quy định tại Điều 31 Luật Khoáng sản; Các vấn đề liên quan đến sử dụng nước, xả thải vào nguồn nước trong hoạt động khoáng sản thực hiện theo quy định tại Điều 32 Luật Khoáng sản, Điều 37, Điều 44, Điều 49 Luật Tài nguyên nước.\nĐiều 21. Tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản\n1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, thẩm định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản:\na) Đối với Giấy phép khai thác khoáng sản đã cấp trước ngày Nghị định số 203/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành (20 tháng 01 năm 2014), trong thời gian 15 ngày làm việc, Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận và tổ chức thẩm định hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản của các tổ chức, cá nhân trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 203/2013/NĐ-CP.\nb) Đối với các hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép khai thác khoáng sản không thông qua đấu giá quyền khai thác khoáng sản và sau ngày Nghị định số 203/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành và các trường hợp xin tận dụng khoáng sản, Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thẩm định hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản của các tổ chức, cá nhân trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định trước khi cấp phép, cho phép.\n2. Cục Thuế tỉnh căn cứ Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản của Ủy ban nhân dân tỉnh có thông báo gửi tổ chức, cá nhân để nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; cung cấp thông tin liên quan đến nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản cho Sở Tài nguyên và Môi trường để biết, theo dõi; tổng hợp, hạch toán, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh số thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo chế độ hiện hành.\nĐiều 22. Điều kiện pháp lý triển khai khai thác khoáng sản\nTổ chức, cá nhân trước khi tiến hành khai thác khoáng sản phải có đầy đủ các hồ sơ pháp lý theo quy định của pháp luật và của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:\n1. Giấy phép khai thác của cấp thẩm quyền (kèm theo bản đồ vị trí cấp Giấy phép theo quy định).\n2. Quyết định phê duyệt trữ lượng khoáng sản của Hội đồng đánh giá trữ\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f704cefe9734479f87fad11d180dccdc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1632 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f74d84fbdf2f40a8a223489626abcf00.jsonl b/manifests/f74d84fbdf2f40a8a223489626abcf00.jsonl deleted file mode 100644 index eef2b10bc49eff53bcf9ff70129e0325b1ea28f9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f74d84fbdf2f40a8a223489626abcf00.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f74d84fbdf2f40a8a223489626abcf00.png", - "output_text": "\n137\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa danhNhóm đối tượngTên ĐVHC cấp xãTên ĐVHC cấp huyệnToạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mã hình bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
Vĩ độ
(Độ,phút,giây)
Kinh độ
(Độ,phút,giây)
xóm 9DCxã Nghi PhươngH. Nghi Lộc18° 49' 06\"105° 35' 11\"E-48-32-A-c
xóm 10DCxã Nghi PhươngH. Nghi Lộc18° 49' 15\"105° 33' 50\"E-48-32-A-c
xóm 11DCxã Nghi PhươngH. Nghi Lộc18° 49' 21\"105° 33' 53\"E-48-32-A-c
xóm 12DCxã Nghi PhươngH. Nghi Lộc18° 49' 31\"105° 33' 58\"E-48-32-A-c
xóm 13DCxã Nghi PhươngH. Nghi Lộc18° 49' 36\"105° 34' 06\"E-48-32-A-c
xóm 14DCxã Nghi PhươngH. Nghi Lộc18° 49' 45\"105° 34' 07\"E-48-32-A-c
xóm 15DCxã Nghi PhươngH. Nghi Lộc18° 50' 01\"105° 34' 03\"E-48-32-A-c
xóm 16DCxã Nghi PhươngH. Nghi Lộc18° 50' 11\"105° 34' 30\"18° 47' 55\"105° 43' 41\"18° 59' 59\"105° 28' 38\"E-48-32-A-c
đường tỉnh 534KXxã Nghi PhươngH. Nghi Lộc18° 50' 52\"105° 38' 52\"18° 50' 00\"105° 42' 57\"E-48-32-A-c, E-48-32-A-d
Sông CầmTVxã Nghi PhươngH. Nghi LộcE-48-32-A-c
Núi ChờSVxã Nghi PhươngH. Nghi Lộc18° 49' 02\"105° 35' 36\"E-48-32-A-c
Núi KhêSVxã Nghi PhươngH. Nghi Lộc18° 49' 00\"105° 36' 43\"E-48-32-A-c
Cầu Phương TíchKXxã Nghi PhươngH. Nghi Lộc18° 48' 29\"105° 36' 46\"E-48-32-A-d
quốc lộ 1KXxã Nghi QuangH. Nghi Lộc19° 18' 42\"105° 43' 15\"18° 38' 51\"105° 42' 24\"E-48-32-A-d
đường tỉnh 536KXxã Nghi QuangH. Nghi Lộc18° 54' 45\"105° 15' 14\"18° 38' 32\"105° 30' 37\"E-48-32-A-d
xóm Bắc Sơn 1DCxã Nghi QuangH. Nghi Lộc18° 50' 25\"105° 40' 00\"E-48-32-A-d
xóm Bắc Sơn 2DCxã Nghi QuangH. Nghi Lộc18° 50' 37\"105° 41' 05\"E-48-32-A-d
Cầu CầmKXxã Nghi QuangH. Nghi Lộc18° 51' 02\"105° 39' 01\"E-48-32-A-d
Sông CầmTVxã Nghi QuangH. Nghi Lộc18° 50' 52\"105° 38' 52\"18° 50' 00\"105° 42' 57\"E-48-32-A-d
cầu Nghi XãKXxã Nghi QuangH. Nghi Lộc18° 49' 25\"105° 41' 08\"E-48-32-A-d
hồ Sầu LầyTVxã Nghi QuangH. Nghi Lộc18° 50' 13\"105° 40' 46\"E-48-32-A-d
xóm Tân Lập 2DCxã Nghi QuangH. Nghi Lộc18° 50' 37\"105° 41' 05\"E-48-32-A-d
xóm Tân Lập 1DCxã Nghi QuangH. Nghi Lộc18° 50' 22\"105° 41' 10\"E-48-32-A-d
xóm Thành Vinh 1DCxã Nghi QuangH. Nghi Lộc18° 49' 35\"105° 41' 06\"E-48-32-A-d
xóm Thành Vinh 2DCxã Nghi QuangH. Nghi Lộc18° 49' 42\"105° 41' 13\"E-48-32-A-d
xóm Trung TiềnDCxã Nghi QuangH. Nghi Lộc18° 49' 41\"105° 41' 01\"E-48-32-A-d
quốc lộ 46KXxã Nghi ThạchH. Nghi Lộc18° 36' 19\"105° 11' 23\"18° 49' 41\"105° 42' 18\"E-48-32-A-d
đường tỉnh 534KXxã Nghi ThạchH. Nghi Lộc18° 47' 55\"105° 43' 41\"18° 59' 59\"105° 28' 38\"E-48-32-A-d
xóm Bắc ThạchDCxã Nghi ThạchH. Nghi Lộc18° 46' 04\"105° 42' 26\"E-48-32-A-d
xóm Đại CừDCxã Nghi ThạchH. Nghi Lộc18° 46' 15\"105° 43' 05\"E-48-32-A-d
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/f74d84fbdf2f40a8a223489626abcf00.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f758b6bff12b44afad8626ec8a49e30e.jsonl b/manifests/f758b6bff12b44afad8626ec8a49e30e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5205ff263fe7cc8c501c082fe293485ef06d0913 --- /dev/null +++ b/manifests/f758b6bff12b44afad8626ec8a49e30e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f758b6bff12b44afad8626ec8a49e30e.png", + "output_text": "\nĐiều 24. Đóng cửa mở khoáng sản\nTổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản phải lập đề án đóng cửa mở đối với toàn bộ hoặc một phần diện tích khai thác khoáng sản nộp về Sở Tài nguyên và Môi trường trong các trường hợp sau đây:\n\nĐã khai thác hết toàn bộ hoặc một phần trữ lượng.\nGiấy phép khai thác khoáng sản hết hiệu lực nhưng chưa khai thác hết trữ lượng khoáng sản trong khu vực đã được cấp phép.\n\nNội dung, hồ sơ, thủ tục phê duyệt, nghiệm thu kết quả thực hiện; thẩm quyền lập; tổ chức thực hiện đề án đóng cửa mở khoáng sản được quy định tại Mục 3 Chương VIII, từ Điều 73 đến Điều 75 của Luật Khoáng sản; Điều 33 Nghị định số 15/2012/NĐ-CP của Chính phủ; Điều 5, Điều 6, Điều 7 Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường; Điều 9 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường và Điều 20 Thông tư số 38/2015/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản.\nĐiều 25. Phục hồi môi trường và kết cấu hạ tầng giao thông trong khai thác khoáng sản\n1. Tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản phải cải tạo, phục hồi môi trường theo nội dung của Báo cáo đánh giá tác động môi trường, Kế hoạch bảo vệ môi trường, Dự án/Đề án/Phương án cải tạo, phục hồi môi trường đã được phê duyệt theo quy định. Việc lập Phương án cải tạo, phục hồi môi trường và ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường thực hiện theo Nghị định số 19/2015/NĐ-CP và Thông tư số 38/2015/TT-BTNMT.\n2. Khi chấm dứt hoạt động khoáng sản, chủ giấy phép phải hoàn phục môi trường và kết cấu hạ tầng giao thông theo quy định, hoàn trả lại mặt bằng, cảnh quan theo Dự án/Đề án/Phương án cải tạo phục hồi môi trường được phê duyệt.\n3. Chủ giấy phép sau khi đã hoàn thành từng phần hoặc toàn bộ nội dung cải tạo, phục hồi môi trường thì lập hồ sơ hoàn thành Phương án hoặc Phương án bổ sung và đề nghị cơ quan có thẩm quyền để được kiểm tra, xác nhận theo quy định làm cơ sở để Quỹ Bảo vệ môi trường hoàn trả tiền ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường, Sở Giao thông - Vận tải để hoàn trả tiền ký quỹ sửa chữa kết cấu hạ tầng giao thông bị hư hỏng do hoạt động vận chuyển khoáng sản gây ra. Việc xác nhận hoàn thành Phương án và Phương án bổ sung quy định tại Nghị định số 19/2015/NĐ-CP và Thông tư số 38/2015/TT-BTNMT.\n16\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f758b6bff12b44afad8626ec8a49e30e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1747 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f76e4f1dabbf4981a9a0005f6b855fde.jsonl b/manifests/f76e4f1dabbf4981a9a0005f6b855fde.jsonl deleted file mode 100644 index b3c9d853a73eb7fcf5bf81b987ca84723b6c69a5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f76e4f1dabbf4981a9a0005f6b855fde.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f76e4f1dabbf4981a9a0005f6b855fde.png", - "output_text": "\nCB\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 94/2013/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 21 tháng 8 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n \n \n ĐẾN \n Số: ..... 6975..... Ngày: ..... 22/8.....\nNGHỊ ĐỊNH Quy định chi tiết thi hành Luật dự trữ quốc gia\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật dự trữ quốc gia ngày 20 tháng 11 năm 2012; Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật dự trữ quốc gia.\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nNghị định này quy định chi tiết chính sách của Nhà nước về dự trữ quốc gia; Danh mục hàng dự trữ quốc gia và phân công quản lý hàng dự trữ quốc gia; chế độ phụ cấp thâm niên và phụ cấp ưu đãi nghề đối với người làm công tác dự trữ quốc gia; xuất hàng dự trữ quốc gia khi thanh lý, loại khỏi Danh mục hàng dự trữ quốc gia, tiêu hủy và xử lý hàng dự trữ quốc gia đối với số lượng hàng khi kiểm kê thực tế lớn hơn so với số kế toán.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\nCơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc hình thành, tổ chức quản lý, điều hành và sử dụng dự trữ quốc gia.\nChương II CHÍNH SÁCH CỦA NHÀ NƯỚC VỀ DỰ TRỮ QUỐC GIA\nĐiều 3. Chính sách huy động nguồn lực cho dự trữ quốc gia\n1. Nhà nước khuyến khích đồng thời ghi nhận bằng văn bản việc các tổ chức, cá nhân tự nguyện đóng góp tài sản để sử dụng cho dự trữ quốc gia.\nThủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia khi tiếp nhận tài sản tự nguyện đóng góp để sử dụng cho dự trữ quốc gia có trách nhiệm quản lý sử dụng đúng mục đích và đề nghị Bộ trưởng Bộ Tài chính cấp giấy chứng nhận đóng góp tài sản cho các tổ chức, cá nhân.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f76e4f1dabbf4981a9a0005f6b855fde.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f776e71f13e14f8c83987b2399a6d6fe.jsonl b/manifests/f776e71f13e14f8c83987b2399a6d6fe.jsonl deleted file mode 100644 index aa4f455bb9aa973a6c002ba1d09f9579f9af0071..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f776e71f13e14f8c83987b2399a6d6fe.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f776e71f13e14f8c83987b2399a6d6fe.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
V\n

1. Một số vật tư, máy móc, thiết bị, phương tiện đặc chủng, chuyên dùng cho lực lượng công an nhân dân

\n

a) Xe nghiệp vụ chuyên dụng;

\n

b) Phương tiện, trang thiết bị, phụ tùng nghiệp vụ chuyên dụng an ninh;

\n

c) Vật tư, phụ tùng đồng bộ để sản xuất, sửa chữa vũ khí, trang thiết bị an ninh.

\n

2. Vũ khí, công cụ hỗ trợ, các loại thiết bị phục vụ cho đấu tranh phòng, chống tội phạm

\n

a) Vũ khí các loại;

\n

b) Công cụ hỗ trợ, trang thiết bị bảo vệ cán bộ, chiến sỹ khi làm nhiệm vụ;

\n
Bộ Công an
VI\n

1. Thuốc phòng, chống dịch bệnh cho người.

\n

2. Hóa chất khử khuẩn, khử trùng xử lý nguồn nước.

\n
Bộ Y tế
VII\n

1. Ray, đèn cầu đường sắt.

\n

2. Nhiên liệu dùng cho máy bay dân dụng.

\n
Bộ Giao thông vận tải
VIIIHệ thống thu, phát thanh đồng bộ.Đài Tiếng nói Việt Nam
IXHệ thống thu, phát hình đồng bộ.Đài Truyền hình Việt Nam
\n3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/f776e71f13e14f8c83987b2399a6d6fe.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f7df4e36710c422b8e2a2184b78234ec.jsonl b/manifests/f7df4e36710c422b8e2a2184b78234ec.jsonl deleted file mode 100644 index e2518f43c7fc01539cbd6878d6760d6138469359..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f7df4e36710c422b8e2a2184b78234ec.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f7df4e36710c422b8e2a2184b78234ec.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 05.05.2014 11:36:04 +07:00\nĐBT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 3009/ VPCP - KTTH V/v thay đổi lãi suất tham chiếu\nHà Nội, ngày 29 tháng 4 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ... 8 ..... Ngày: 05/5 .....\nKính gửi: Bộ Tài chính.\nXét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 4807/BTC-QLN ngày 14 tháng 4 năm 2014 về việc thay đổi lãi suất tham chiếu, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\n\nĐồng ý các dự án đã được cấp báo lãnh Chính phủ với lãi suất cơ sở là SIBOR được điều chỉnh lãi suất từ SIBOR thành LIBOR nếu các bên cho vay và đi vay thống nhất với nhau và có công văn đề nghị Bộ Tài chính.\nỦy quyền cho Bộ Tài chính phát hành Phụ lục thư báo lãnh trong các trường hợp trên.\n\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo đề Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./. ...\nNơi nhận: - Như trên; - TTg, các Phó TTg; - VPCP, BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: QHQT, TH; TGD Công TĐT; - Lưu: VT, KTTH (3). 15\nKT, BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM CHỦ TỊCH VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nNguyễn Văn Tùng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f7df4e36710c422b8e2a2184b78234ec.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1752 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f7f5ae03127b4d8897251734205f5026.jsonl b/manifests/f7f5ae03127b4d8897251734205f5026.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..73a6ca41dde060615d0889f047d82f5e0e1ecb9c --- /dev/null +++ b/manifests/f7f5ae03127b4d8897251734205f5026.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f7f5ae03127b4d8897251734205f5026.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
4.Cấp phép hoạt động điện lực
5.Cấp chứng nhận xuất xứ hàng hóa
6.Cấp nhân năng lượng
\nIX. Bộ Xây dựng\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTNhóm thủ tục hành chính
1.Cấp phép thầu cho nhà thầu nước ngoài là tổ chức nhận thầu các gói thầu thuộc dự án nhóm A và các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn 2 tỉnh trở lên
2.Cấp chứng chỉ hoạt động xây dựng hạng 1
3.Cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 1
4.Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt
\nX. Bộ Y tế\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTNhóm thủ tục hành chính
1.Quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
2.Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm
3.Đăng ký thuốc, vắc - xin, sinh phẩm y tế
4.Cấp giấy phép nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, vắc-xin, sinh phẩm y tế
5.Cấp chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f7f5ae03127b4d8897251734205f5026.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f838df3315884b5dadbf6eb7450a7411.jsonl b/manifests/f838df3315884b5dadbf6eb7450a7411.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8fbcd3528c7293741331af4bdbdd0e6460e36729 --- /dev/null +++ b/manifests/f838df3315884b5dadbf6eb7450a7411.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f838df3315884b5dadbf6eb7450a7411.png", + "output_text": "\nPhần II \n ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT \n XÂY DỰNG, ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT\nChương I\nĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG BẢNG GIÁ ĐẤT\n1. Định mức lao động\nBảng 04\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNội dung công việcĐịnh biênĐịnh mức
(công nhóm/tính
trung bình)
Nội
nghệp
Ngoại
nghệp
1Công tác chuẩn bị
1.1Xác định loại xã, loại đô thị trong xây dựng bảng giá đấtNhóm 2
(1KS3+1KS2)
3,00
1.2Xác định khu vực trong xây dựng bảng giá đấtNhóm 2
(1KS3+1KS2)
3,00
1.3Xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đấtNhóm 2
(1KS3+1KS2)
10,00
1.4Chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra1KTV45,00
2Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra
2.1Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất1KS3150,00
2.2Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều traNhóm 2
(1KS3+1KTV4)
1.250,00
2.3Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra1KS3150,00
2.4Xác định mức giá của các vị trí đất1KS375,00
2.5Thống kê giá đất thị trường1KS375,00
2.6Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra1KS3225,00
3Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp huyện
3.1Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường theo từng đơn vị hành chính cấp huyệnNhóm 2
(1KS4+1KS3)
55,00
3.2Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng đơn vị hành chính cấp huyệnNhóm 2
(1KS4+1KS3)
33,00
4Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là cấp tỉnh) và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành
4.1Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnhNhóm 2
(1KS4+1KS3)
20,00
4.2Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hànhNhóm 2
(1KS4+1KS3)
10,00
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f838df3315884b5dadbf6eb7450a7411.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f84311bdfb4d4e16a3839e7bb57508f8.jsonl b/manifests/f84311bdfb4d4e16a3839e7bb57508f8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae4db305008e8a2a37d27827a01d46ea7fd540d6 --- /dev/null +++ b/manifests/f84311bdfb4d4e16a3839e7bb57508f8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f84311bdfb4d4e16a3839e7bb57508f8.png", + "output_text": "\n3. Quy trình chia, tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty quyết định thành lập:\na) Đối với trường hợp chia, tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty con của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập, trình tự, thủ tục chia, tách thực hiện theo quy định tại Điểm a, b và c Khoản 1 Điều 13 Nghị định này;\nb) Đối với trường hợp chia, tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty con của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập, trình tự, thủ tục chia, tách thực hiện theo quy định tại Điểm a và b Khoản 2 Điều 13 Nghị định này;\nc) Sau khi được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chủ trương chia, tách, Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty của công ty mẹ ra quyết định chia, tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày phê duyệt chủ trương.\n4. Sau khi có quyết định chia, tách, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có trách nhiệm triển khai thực hiện Đề án chia, tách.\nCông ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên được thành lập trên cơ sở chia, tách thực hiện các thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.\nĐiều 23. Tạm ngừng kinh doanh công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên\n1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tạm ngừng kinh doanh trong các trường hợp sau:\na) Do yêu cầu của người quyết định thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên;\nb) Cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan nhà nước có thẩm quyền yêu cầu doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh đối với ngành, nghề kinh doanh có điều kiện khi phát hiện doanh nghiệp không có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật.\n2. Trình tự, thủ tục tạm ngừng kinh doanh của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên:\nSau khi người quyết định thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên ra quyết định tạm ngừng kinh doanh, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có trách nhiệm thực hiện các thủ tục tạm ngừng kinh doanh theo quy định của pháp luật.\nTrường hợp cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan nhà nước có thẩm quyền yêu cầu tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề kinh doanh có điều kiện, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có trách nhiệm báo cáo người quyết định thành lập công ty để ra quyết định tạm ngừng kinh doanh.\n15\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f84311bdfb4d4e16a3839e7bb57508f8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f8510056adcb4b75a7380bbab7959849.jsonl b/manifests/f8510056adcb4b75a7380bbab7959849.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3e10f5bf5282e61f5ab281678eca1cbf4a1c84b9 --- /dev/null +++ b/manifests/f8510056adcb4b75a7380bbab7959849.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f8510056adcb4b75a7380bbab7959849.png", + "output_text": "\na) Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu liên quan đến điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất; tình hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất và tiềm năng đất đai;\nb) Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất và các dự án sử dụng đất do các ngành, lĩnh vực xác định và đề xuất;\nc) Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất do Ủy ban nhân dân cấp xã xác định;\nd) Điều tra, khảo sát thực địa.\n2. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu.\n3. Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội:\na) Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và hiện trạng môi trường;\nb) Phân tích, đánh giá bổ sung thực trạng phát triển kinh tế - xã hội;\nc) Phân tích, đánh giá bổ sung về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất.\n4. Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; biến động sử dụng đất:\na) Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;\nb) Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất.\n5. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất.\n6. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất.\n7. Xây dựng các báo cáo chuyên đề.\n8. Hội thảo và chỉnh sửa báo cáo chuyên đề, bản đồ sau hội thảo.\n9. Đánh giá, nghiệm thu.\nĐiều 61. Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất\nViệc xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 55 của Thông tư này.\nĐiều 62. Lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện\nViệc lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 56 của Thông tư này.\n38\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f8510056adcb4b75a7380bbab7959849.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f878f870cd6046e3b88270bd0c1cf30f.jsonl b/manifests/f878f870cd6046e3b88270bd0c1cf30f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..29daec073e765499f4e6af5d7af8443cecae1bbd --- /dev/null +++ b/manifests/f878f870cd6046e3b88270bd0c1cf30f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f878f870cd6046e3b88270bd0c1cf30f.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011121314151617
24Tam BạcIĐập Tam Kỳ (di ra Chảy sát)Ngã 3 Điện Biên Phủ - Tam Bạc30.00012.0009.0004.50018.0007.2005.4002.70015.0006.0004.5002.250
INgã 3 Điện Biên Phủ - Tam BạcCuối đường25.00010.0007.5003.80015.0006.0004.5002.28012.5005.0003.7501.900
25Kỳ ConIĐầu đườngCuối đường25.00010.0007.5003.80015.0006.0004.5002.28012.5005.0003.7501.900
26Bạch ĐằngIĐầu đườngCuối đường25.00010.0007.5003.80015.0006.0004.5002.28012.5005.0003.7501.900
27Tôn DânIĐầu đườngCuối đường20.0009.0007.0003.00012.0005.4004.2001.80010.0004.5003.5001.500
28Nguyễn Thượng HiềnIĐầu đườngCuối đường20.0009.0007.0003.00012.0005.4004.2001.80010.0004.5003.5001.500
29Kỳ ĐồngIĐầu đườngCuối đường20.0009.0007.0003.00012.0005.4004.2001.80010.0004.5003.5001.500
30Phạm Bá TrựcIĐầu đườngCuối đường20.0009.0007.0003.00012.0005.4004.2001.80010.0004.5003.5001.500
31Thất KhêIĐầu đườngCuối đường20.0009.0007.0003.00012.0005.4004.2001.80010.0004.5003.5001.500
ICầu Xi MăngNgã 5 Thượng Lý20.0009.0007.0003.00012.0005.4004.2001.80010.0004.5003.5001.500
INgã 5 Thượng LýNgã 3 Sả Đầu16.0007.2005.6002.6009.6004.3203.3601.3208.0003.6002.8001.300
32Đường Hà NộiINgã 3 Sả ĐầuHết địa phận phường Sả Đầu11.0006.6004.9502.2006.6003.9602.9701.3205.5003.3002.4751.100
ITừ địa phận phường Hồng VượngĐịa phận phường Quân Toàn8.5005.1003.8251.7005.1003.0602.2951.0204.2502.5501.913850
ITừ địa phận phường Quân ToànCông Trảng Huyện An Dương7.0005.0003.8001.6504.2003.0002.2809903.5002.5001.900825
33Vũ HảiIĐầu đườngCuối đường16.0007.2005.6002.6009.6004.3203.3601.3208.0003.6002.8001.300
34Tôn Đức ThắngINgã 3 Sả ĐầuCông Cai Thị14.0006.5005.0002.5008.4003.9003.0001.5007.0003.2502.5001.250
35Đường Hồng VượngICầu QuayNgã 5 Thượng Lý16.0006.5005.6002.6009.6003.9003.3601.3208.0003.6002.8001.300
36Đường Cầu BìnhINgã 5 Cầu BìnhCầu Bình11.0006.6004.9502.2006.6003.9602.9701.3205.5003.3002.4751.100
37Phạm Phú ThứIĐầu đườngCuối đường11.0006.6004.9502.2006.6003.9602.9701.3205.5003.3002.4751.100
IChân cầu Lạc LongNgã 3 Phạm Phú Thứ11.0006.6004.9502.2006.6003.9602.9701.3205.5003.3002.4751.100
38Hạ LýINgã 3 Phạm Phú ThứCuối đường8.5005.1003.8251.7005.1003.0602.2951.0204.2502.5501.913850
39Đường Hồng BàngINgã 5 Thượng LýNgã 4 Tôn Đức Thắng8.5005.5004.0002.0005.1003.3002.4001.2004.2502.7502.0001.000
40Đường 5 mớiINgã 4 Tôn Đức ThắngGiáp địa phận xã Nam Sơn huyện An Dương7.0005.0003.8001.6504.2003.0002.2809903.5002.5001.900825
41Hải Triều (đường 10 đi Phả Kìعان)ICầu vượt Quân ToànHết địa phận phường Quân Toàn7.0005.0003.8001.6504.2003.0002.2809903.5002.5001.900825
42Thế LữIĐầu đườngSố nhà 88, đường Thế Lữ7.0005.0003.8001.9004.2003.0002.2801.1403.5002.5001.900950
\nPage 2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f878f870cd6046e3b88270bd0c1cf30f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1246, + "img_h": 1756 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f888f2bcfbb544d797c576d2096103fb.jsonl b/manifests/f888f2bcfbb544d797c576d2096103fb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3195e138a55ee338f0757d6680838c2f089a9c2d --- /dev/null +++ b/manifests/f888f2bcfbb544d797c576d2096103fb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f888f2bcfbb544d797c576d2096103fb.png", + "output_text": "\n5. Không thuộc đối tượng bị cấm đảm nhiệm chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.\n6. Các tiêu chuẩn và điều kiện khác theo quy định của pháp luật\nĐiều 35. Miễn nhiệm, thay thế thành viên Hội đồng thành viên\n1. Thành viên Hội đồng thành viên bị miễn nhiệm trong những trường hợp sau đây:\na) Vì phạm pháp luật đến mức bị truy tố hoặc các trường hợp bị miễn nhiệm do Điều lệ này quy định. Trong trường hợp này, Hội đồng thành viên có quyền đề nghị chủ sở hữu bổ sung, thành viên Hội đồng thành viên;\nb) Không đủ năng lực, trình độ đảm nhiệm công việc được giao, bị mất năng lực hành vi dân sự hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự;\nc) Không trung thực trong thực thi nhiệm vụ, quyền hạn hoặc lợi dụng chức vụ, quyền hạn để thu lợi cho bản thân hoặc cho người khác; báo cáo không trung thực tình hình tài chính Tập đoàn từ hai lần trở lên hoặc một lần nhưng làm sai lệch nghiêm trọng tình hình tài chính của Tập đoàn;\nd) Để Tập đoàn lỗ hai năm liên tiếp hoặc không đạt chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu trong hai năm liên tiếp hoặc ở trong tình trạng lỗ, lãi đan xen nhau nhưng không khắc phục được theo quy định của pháp luật hiện hành, trừ trường hợp lỗ hoặc giảm tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu do đầu tư, mở rộng sản xuất, đổi mới công nghệ được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt hoặc lỗ, giảm tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu có lý do khách quan được giải trình và được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chấp thuận;\nd) Trường hợp Tập đoàn lâm vào tình trạng phá sản mà Hội đồng thành viên không yêu cầu Tổng Giám đốc nộp đơn yêu cầu phá sản, Tập đoàn thuộc diện tổ chức lại, chuyển đổi sở hữu mà Hội đồng thành viên không yêu cầu Tổng Giám đốc tiến hành các thủ tục để tổ chức lại, giải thể hoặc chuyển đổi sở hữu thì Hội đồng thành viên bị miễn nhiệm.\n2. Thành viên Hội đồng thành viên được thay thế trong những trường hợp sau đây:\na) Xin từ chức và được cấp có thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản theo đúng trình tự pháp luật;\nb) Khi có quyết định điều chuyển, nghỉ hưu hoặc bổ trí công việc khác;\nc) Bị miễn nhiệm theo quy định của Khoản 1 Điều này.\n35\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f888f2bcfbb544d797c576d2096103fb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f89ceee44fa244eea491761f5ce4347b.jsonl b/manifests/f89ceee44fa244eea491761f5ce4347b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de6f077373efdca668b78d6edee4b80b972392bd --- /dev/null +++ b/manifests/f89ceee44fa244eea491761f5ce4347b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f89ceee44fa244eea491761f5ce4347b.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐÔNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 44/2013/QĐ-UBND\nĐà Lạt, ngày 30 tháng 8 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành quy chế thu, quản lý và sử dụng Quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh Lâm Đông\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐÔNG\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Dân quân tự vệ số 43/2009/QH12 ngày 23 tháng 11 năm 2009;\nCăn cứ Nghị định số 58/2010/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ;\nCăn cứ Thông tư số 60/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính quy định về quản lý ngân sách xã và các hoạt động tài chính khác của xã, phường, thị trấn;\nCăn cứ Nghị quyết số 75/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đông Khoá VIII, kỳ họp thứ 7 về quy định mức thu, nộp và quản lý Quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh Lâm Đông;\nXét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1841/STC-NS ngày 13 tháng 8 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thu, quản lý và sử dụng Quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh Lâm Đông.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 77/2009/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc vận động đóng góp, quản lý và sử dụng Quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh Lâm Đông.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./- Khau\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Chính phủ;\nCục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp;\nCác Bộ: Quốc phòng, Tài chính, Công an;\nTTTU, TTHĐND tỉnh;\nĐoàn ĐBQH tỉnh Lâm Đông;\nWebsite Chính phủ, Trung tâm công báo tỉnh;\nĐài PITTH, Báo Lâm Đông;\nNhư điều 3;\nLãnh đạo VPUBND tỉnh;\nLưu: VT, TC.\n\nTM.ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nNguyễn Xuân Tiến\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f89ceee44fa244eea491761f5ce4347b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f8a613736762449bbc3ce7c28fa8144e.jsonl b/manifests/f8a613736762449bbc3ce7c28fa8144e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3dc92f81973723613667b74221cba28c6f83bc32 --- /dev/null +++ b/manifests/f8a613736762449bbc3ce7c28fa8144e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f8a613736762449bbc3ce7c28fa8144e.png", + "output_text": "\nQCVN 01-121:2013/BNNPTNT\n10. Tình trạng 43 – Hạt: sự phân bố màu sắc thứ hai của vỏ\nDiagram of a seed showing the distribution of secondary color patterns. It features a large dark spot labeled 'Đốm lớn' (Large spot) and several smaller dark spots labeled 'Chấm nhỏ' (Small spots).\n11. Tình trạng 46: Quan sát tại thời điểm có 50% số cây trên ô thí nghiệm có ít nhất 1 hoa cái nở\n12. Tình trạng 47: Quan sát tại thời điểm có 50% số cây trên ô thí nghiệm có ít nhất 1 quả chín\n13. Tình trạng 48 - Khả năng chống chịu với bệnh héo rễ Fusarium oxysporum f.sp. niveum (E.F. Smith) Snyder et Hasen\n- Duy trì chủng nấm\n\n+ Loại Môi trường: Môi trường P.S.A (khoai tây, đường và thạch trắng)\n+ Điều kiện đặc biệt: Bảo quản dưới 5°C\n+ Chuẩn bị lấy nhiễm: Lắc dung dịch nuôi cấy trung bình 7 đến 10 ngày ở nhiệt độ 28°C trong P.S (khoai tây và đường). Lọc bằng gạc 2 lớp. Điều chỉnh mật độ bào tử trong nước khử trùng 1,3 \\times 10^7 /ml.\n\n- Tiến hành thí nghiệm:\n\n+ Gieo hạt: trong đất đã khử trùng\n+ Giai đoạn sinh trưởng của cây: Lá thật thứ 2 đến lá thật thứ 3 đã trải rộng\n+ Phương pháp lấy nhiễm: Lâm ướt rễ cây trong axit hypocotyl và dung dịch lấy nhiễm trong một phút. Sau khi lấy nhiễm chuyển trồng cây con trong đất hoặc đã đã khử trùng.\n+ Số lượng cây làm thí nghiệm: 10 đến 20 cây.\nĐiều kiện môi trường sau khi lấy nhiễm:\n+ Nhiệt độ: Ngày 25°C; đêm 16°C\n+ Ánh sáng: tự nhiên (dài hơn 12 giờ)\n+ Phương pháp gieo trồng: trong nhà lưới hoặc phòng định ôn. Hàng tuần có sử dụng phân bón.\n\n- Thời gian thí nghiệm:\nTừ khi lấy nhiễm đến lần quan sát cuối: 20 ngày. Triệu chứng bệnh xuất hiện sau khi lấy nhiễm 5 đến 10 ngày. Quan sát được tiến hành vài lần.\nCHÚ THÍCH:\nDuy trì nguồn phát sinh bệnh: phục hồi ít nhất một lần trên năm\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Giống chuẩn:Chủng 0Chủng 1Chủng 2
Black Diamond, KahôSSS
Charleston GrayRRS
Calhoun GrayRSS
P.I.296341-FRRRR
S: mẫn cảmR: chống chịu
\n12. Tình trạng 49 - Khả năng chống chịu với bệnh thán thư Collectotrichum lagenarium ( passerini ) Ellis et Halsted\n17\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f8a613736762449bbc3ce7c28fa8144e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f8ddd3f6f03f44fbb8408169fc0e1a9a.jsonl b/manifests/f8ddd3f6f03f44fbb8408169fc0e1a9a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a54b98530a39959efb603f8781615acbe4a5646c --- /dev/null +++ b/manifests/f8ddd3f6f03f44fbb8408169fc0e1a9a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f8ddd3f6f03f44fbb8408169fc0e1a9a.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Khu vực 3
12.8Điểm các khu vực còn lại500300250
13Xã Nam Sơn
Khu vực 1
13.1Đường 351: từ giúp địa phân quân Hồng Bàng đến ngã tư đất Quốc lộ 55.0003.0002.2503.0001.8001.3502.5001.5001.125
13.2Đoạn đường: từ ngã tư đất Quốc lộ 5 đến giúp thị trấn An Dương4.5002.7002.0202.7001.6201.2122.2501.3501.010
13.3Quốc lộ 5: từ giúp địa phân quân Hồng Bàng đến hết địa phân xã Nam Sơn5.5003.6702.7503.3002.2021.6502.7501.8351.375
Khu vực 2
13.4Đường trục xã2.0001.7601.5101.2001.0569061.000880755
13.5Đường liên thôn1.000880750600528450500440375
Khu vực 3
13.6Điểm các khu vực còn lại600360300
14Xã Lê Thiêm
Khu vực 1
14.1Quốc lộ 5: từ giúp địa phân tinh Hải Dương đến lối rẽ vào XN gạch Kim Sơn2.5001.5001.1201.5009006721.250750560
14.2Quốc lộ 5: từ lối rẽ vào XI nghiệp gạch Kim Sơn đến giúp địa phân xã Đại Bàn3.5002.1001.5702.1001.2609421.7501.050785
14.3Quốc lộ 5: từ giúp xã Đại Bàn đến giúp địa phân xã An Hưng3.5002.1001.5702.1001.2609421.7501.050785
14.4Đường trục liên xã: Bắc Sơn - Tân Tiến - Lê Thiêm1.200900720720540432600450360
Khu vực 2
14.5Đường trục xã700620530420372318350310265
14.6Đường liên thôn550480410330288246275240205
Khu vực 3
14.7Điểm các khu vực còn lại400240200
15Xã An Đông
Khu vực 1
15.1Quốc lộ 5: từ giúp Cải Túc đến hết trường công nhân Cơ điện (Đại lộ Tôn Đức Thắng)9.0005.4004.0505.4003.2402.4304.5002.7002.025
15.2Đường Tôn Đức Thắng: từ ngã 3 Trường công nhân Cơ điện đến cầu An Dương10.0006.0004.5006.0003.6002.7005.0003.0002.250
15.3Quốc lộ 5: từ hết Trường công nhân Cơ điện đến cầu An Đông (đường Nguyễn Văn Linh)9.5005.7004.2705.7003.4202.5624.7502.8502.135
15.4Đường mương An Kim Hải: từ Quốc lộ 5 đến hết địa phân xã An Đông5.0003.0002.2503.0001.8001.3502.5001.5001.125
15.5Các tuyến đường trong Khu đô thị PG3.5002.1001.750
15.6Đoạn đường nối ra đường 208, đường mương nước và Quốc lộ 53.5002.4001.8002.1001.4401.0801.7501.200900
15.7Đoạn đường nhánh nối ra đường 208, đường mương nước và Quốc lộ 52.5001.5001.1301.5009006781.250750565
\nPage 5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f8ddd3f6f03f44fbb8408169fc0e1a9a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1245, + "img_h": 1734 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f8f5fce1d43145b9ab6d55484ef7b36c.jsonl b/manifests/f8f5fce1d43145b9ab6d55484ef7b36c.jsonl deleted file mode 100644 index 801519636decbdbafcd11b0b508e470ee33a57b3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f8f5fce1d43145b9ab6d55484ef7b36c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f8f5fce1d43145b9ab6d55484ef7b36c.png", - "output_text": "\nDANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\n(Kèm theo Quyết định số 983/QĐ-TTg ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\nSeal of the Government of the People's Republic of Vietnam (TRƯỜNG CHÍNH PHỦ)\n\nÔng Bùi Văn Sôi, Phó Chánh Văn phòng, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai;\nBà Nguyễn Thị Tỉnh, Phó Chánh Văn phòng, Sở Tư pháp tỉnh Lào Cai;\nBà Nguyễn Thị Thu Hăng, Trưởng phòng Phòng Công nghệ thông tin, Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lào Cai;\nBà Nguyễn Thị Hồng, Phó Trưởng ban Ban Quản lý dự án các công trình giao thông, Sở Giao thông tỉnh Lào Cai;\nBà Trần Kim Chi, Trưởng phòng Phòng Kế hoạch, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lào Cai;\nBà Nguyễn Thị Thu Thủy, Phó Giám đốc Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Lào Cai;\nÔng Phạm Trọng Hùng, Phó Chủ tịch Hội Đồng y châm cứu thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai;\nÔng Đinh Xuân Sơn, Phó Chi cục trưởng Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản - Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lào Cai;\nÔng Đinh Cao Cường, Phó Trưởng phòng Phòng Kinh tế, Báo Lào Cai;\nÔng Phạm Hồng Quân, Phụ trách Phòng theo dõi công tác phòng, chống tham nhũng, Ban Nội chính Tỉnh ủy Lào Cai;\nÔng Tạ Cao Tô, Phó Giám đốc Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Giao thông Lào Cai;\nÔng Đỗ Đăng Hào, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai;\nÔng Phạm Văn Huynh, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai./.\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f8f5fce1d43145b9ab6d55484ef7b36c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f952e2ed388b470bad6cc32a421af8c6.jsonl b/manifests/f952e2ed388b470bad6cc32a421af8c6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f7e4890691b57b18dda7f33e5ebfe65831336251 --- /dev/null +++ b/manifests/f952e2ed388b470bad6cc32a421af8c6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f952e2ed388b470bad6cc32a421af8c6.png", + "output_text": "\n12. Bộ môn Quản lý ngân hàng gen, Trung tâm Tài nguyên thực vật, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n13. Bộ môn Công nghệ sinh học, Viện Cây lương thực và Cây thực phẩm, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n14. Trung tâm Nghiên cứu thực nghiệm Nông Lâm nghiệp Lâm Đồng, Viện Khoa học Kỹ thuật Nông lâm nghiệp Tây Nguyên, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n15. Bộ môn Kinh tế sử dụng đất và Phân bón, Viện Thỏ nuôi dưỡng Nông hóa, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n16. Bộ môn Vi sinh vật, Viện Thỏ nuôi dưỡng Nông hóa, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n17. Bộ môn Hệ thống nông nghiệp, Viện Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp Duyên hải Nam Trung Bộ, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n18. Bộ môn Cây thực phẩm, Viện Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp Duyên hải Nam Trung Bộ, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng Chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nII. CÁ NHÂN\n1. Bà Lê Thị Kim Thanh, Kế toán viên chính, Ban Tài chính, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n2. Bà Nguyễn Thị Vân, Phó Trưởng Bộ môn Miễn dịch thực vật, Viện Bảo vệ thực vật, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n3. Phó Giáo sư, Tiến sĩ Hồ Quang Đức, Nghiên cứu viên cao cấp, Viện Thỏ nuôi dưỡng Nông hóa, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n4. Tiến sĩ Nguyễn Văn Chiến, Trưởng phòng Phân tích Trung tâm, Viện Thỏ nuôi dưỡng nông hóa, Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f952e2ed388b470bad6cc32a421af8c6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f9563f80d22f45f086e3a3b526e2adcd.jsonl b/manifests/f9563f80d22f45f086e3a3b526e2adcd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b0e6f9e9fa64b90e6950df50468e7a97f3d150a2 --- /dev/null +++ b/manifests/f9563f80d22f45f086e3a3b526e2adcd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f9563f80d22f45f086e3a3b526e2adcd.png", + "output_text": "\n..... ..... ..... ..... .....\nIII. KẾT QUẢ THĂM ĐỊNH\n..... ..... ..... ..... .....\nIV. KẾT LUẬN\n..... ..... ..... .....\nCỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM\nNơi nhận:\n\nBộ GTVT (để b/c);\nVụ KHCN (để b/c);\nCục ĐSVN (để p/h);\nĐại diện Chủ Đầu tư (để t/h);\nLưu VP, ĐS.\n\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f9563f80d22f45f086e3a3b526e2adcd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f97f059e7d284434a85e41f43db210ba.jsonl b/manifests/f97f059e7d284434a85e41f43db210ba.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..47366d5258c15c0451eb093642a1b97947d4d240 --- /dev/null +++ b/manifests/f97f059e7d284434a85e41f43db210ba.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f97f059e7d284434a85e41f43db210ba.png", + "output_text": "\nPhụ lục 3\nMẪU THÔNG BÁO KẾT QUẢ THĂM ĐỊNH HỒ SƠ AN TOÀN HỆ THỐNG ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 16/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)\nBỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: /ĐKVN-DS\nHà Nội, ngày .....tháng ..... năm .....\nTHÔNG BÁO KẾT QUẢ THĂM ĐỊNH HỒ SƠ AN TOÀN HỆ THỐNG ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ\nCăn cứ Thông tư số 16/2016/TT-BGTVT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về thực hiện đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống đối với đường sắt đô thị;\nCăn cứ kết quả đánh giá, chứng nhận của Tổ chức chứng nhận (tên Tổ chức chứng nhận).\nCục Đăng kiểm Việt Nam (Tên cơ quan) thông báo kết quả thẩm định hồ sơ an toàn hệ thống như sau:\nI. THÔNG TIN CHUNG VỀ TUYẾN ĐƯỜNG SẮT\nTên tuyến/doạn tuyến đường sắt đô thị :..... Chủ đầu tư..... Địa chỉ:..... Tổ chức vận hành: ..... Địa chỉ: .....\nĐẶC TÍNH KỸ THUẬT\nKhổ đường: ..... Chiều dài tuyến:..... Thành phần đoàn tàu:..... Điện sức kéo:..... Phương thức cấp điện sức kéo:..... Phương thức điều khiển chạy tàu:..... Năng lực vận chuyển (người/hướng/giờ):.....\nII. HỒ SƠ THĂM ĐỊNH\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f97f059e7d284434a85e41f43db210ba.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fa6f706cbe1c43e89e896a777cd3551c.jsonl b/manifests/fa6f706cbe1c43e89e896a777cd3551c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af57351e5d31ee09cb7372c58a541f1d29b6f418 --- /dev/null +++ b/manifests/fa6f706cbe1c43e89e896a777cd3551c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fa6f706cbe1c43e89e896a777cd3551c.png", + "output_text": "\nd) Biểu tượng và huy hiệu:\nLogo of Vietnam Rubber Group, featuring a stylized rubber tree leaf inside a circle with the text 'Vietnam Rubber Group' below it.\nBiểu tượng của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam được Cục sở hữu trí tuệ thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ Việt Nam cấp giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu số 121481, theo Quyết định số 5324/QĐ-SHTT ngày 20-3-2009.\nĐiều 4. Mục tiêu, chức năng và ngành, nghề kinh doanh của Tập đoàn\n1. Mục tiêu:\na) Phát triển Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam có trình độ công nghệ, trình độ quản lý hiện đại và chuyên môn hóa cao; kinh doanh đa ngành, trong đó ngành, nghề chính là: Trồng, chăm sóc, khai thác và chế biến các sản phẩm công nghiệp từ mù, gỗ cao su; gắn kết chặt chẽ giữa sản xuất, kinh doanh với khoa học, công nghệ, nghiên cứu triển khai, đào tạo; làm nông cốt để ngành cao su của cả nước phát triển nhanh, bền vững, nâng cao khả năng cạnh tranh, hội nhập kinh tế quốc tế;\nb) Kết hợp giữa phát triển sản xuất kinh doanh, đầu tư phát triển với nhiệm vụ giữ vững an ninh, chính trị, quốc phòng, hỗ trợ an sinh xã hội vùng sâu, vùng xa, vùng biên giới. Kết hợp giữa đầu tư và mở rộng quan hệ ngoại giao;\nc) Kinh doanh có lãi, bảo toàn và phát triển vốn chủ sở hữu đầu tư tại Tập đoàn và vốn Tập đoàn đầu tư vào các doanh nghiệp khác; hoàn thành các nhiệm vụ do chủ sở hữu giao. Tối đa hóa hiệu quả hoạt động của Tập đoàn và các đơn vị thành viên.\n2. Chức năng:\na) Tập đoàn được Nhà nước giao quản lý và sử dụng vốn, đất đai; là đầu mối thống nhất quy hoạch, quản lý và bố trí diện tích đất trồng cao su cho các đơn vị thành viên (trừ công ty tự nguyện liên kết);\nb) Đầu tư tài chính vào các công ty con, các công ty liên kết; chi phối các công ty con theo mức độ nắm giữ vốn điều lệ của các công ty đó theo quy định của pháp luật, Điều lệ này và Điều lệ công ty con;\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fa6f706cbe1c43e89e896a777cd3551c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fabb86828834401a81fdae9cead86d2b.jsonl b/manifests/fabb86828834401a81fdae9cead86d2b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b769c535c2e26465d0e002ed2f858faf25c4b0cb --- /dev/null +++ b/manifests/fabb86828834401a81fdae9cead86d2b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fabb86828834401a81fdae9cead86d2b.png", + "output_text": "\n5. Bộ máy giúp việc gồm Văn phòng và các phòng, ban chuyên môn, nghiệp vụ có chức năng tham mưu, giúp việc Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc trong quản lý, điều hành công việc.\nĐiều 26. Mối quan hệ giữa Hội đồng thành viên với Tổng Giám đốc trong quản lý, điều hành\n1. Khi tổ chức thực hiện các nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên, nếu phát hiện thấy vấn đề không có lợi cho công ty mẹ và toàn tập đoàn kinh tế, tổng công ty thì Tổng Giám đốc báo cáo với Hội đồng thành viên xem xét, điều chỉnh lại nghị quyết, quyết định. Hội đồng thành viên phải xem xét đề nghị của Tổng Giám đốc. Trường hợp Hội đồng thành viên không điều chỉnh lại nghị quyết, quyết định thì Tổng Giám đốc vẫn phải thực hiện nhưng được quyền kiến nghị lên chủ sở hữu.\n2. Trong thời hạn mười lăm (15) ngày, kể từ ngày kết thúc tháng, quý, năm, Tổng Giám đốc phải gửi báo cáo bằng văn bản về tình hình hoạt động và dự kiến phương hướng thực hiện trong kỳ tới của công ty mẹ cho Hội đồng thành viên.\n3. Chủ tịch Hội đồng thành viên có quyền tham dự hoặc cử đại diện Hội đồng thành viên tham dự các cuộc họp giao ban, cuộc họp chuẩn bị các đề án trình Hội đồng thành viên do Tổng Giám đốc chủ trì. Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc người đại diện Hội đồng thành viên có quyền phát biểu ý kiến nhưng không có quyền kết luận cuộc họp.\n4. Tổng Giám đốc được mời tham dự cuộc họp của Hội đồng thành viên và được quyền phát biểu ý kiến nhưng không có quyền biểu quyết trừ trường hợp Tổng Giám đốc là thành viên Hội đồng thành viên.\nĐiều 27. Mối quan hệ giữa Kiểm soát viên với Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc\nMối quan hệ giữa Kiểm soát viên với Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc theo quy định tại Quy chế hoạt động của kiểm soát viên công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Thủ tướng Chính phủ ban hành.\nMục 3\nQUAN HỆ GIỮA CÔNG TY MẸ VÀ CÁC DOANH NGHIỆP THAM GIA TẬP ĐOÀN KINH TẾ, TỔNG CÔNG TY\nĐiều 28. Quan hệ phối hợp chung trong tập đoàn kinh tế, tổng công ty\nCông ty mẹ, công ty con và công ty liên kết tham gia tập đoàn kinh tế, tổng công ty thực hiện quan hệ phối hợp chung theo các cách như sau:\n25\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fabb86828834401a81fdae9cead86d2b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/faf88de83d32498580a70bf43cd53d2e.jsonl b/manifests/faf88de83d32498580a70bf43cd53d2e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5c2ff4e94e6b6f1a21cb810460d42aeb1d914f69 --- /dev/null +++ b/manifests/faf88de83d32498580a70bf43cd53d2e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/faf88de83d32498580a70bf43cd53d2e.png", + "output_text": "\ncủa Chính phủ (Phụ lục 3 - Danh mục dự án, công trình do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy).\nb. Đối với công trình:\n- Quyết định phê duyệt dự án kèm theo văn bản chấp thuận đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, văn bản tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở (nếu có) của cơ quan quản lý nhà nước về công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định.\n- Báo cáo kết quả thẩm định và văn bản phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công của chủ đầu tư theo quy định.\n- Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng đối với các công trình quy định tại Khoản 1, Điều 21, Nghị định 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ.\n- Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của Ủy ban nhân dân thành phố hoặc văn bản của Ủy ban nhân dân cấp huyện xác nhận Chủ đầu tư đã đăng ký Bản cam kết bảo vệ môi trường theo quy định tại Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ.\nc. Để bảo đảm an toàn cho các công trình liên kế và làm cơ sở để giải quyết tranh chấp phát sinh nếu có giữa Chủ đầu tư với các chủ công trình xây dựng liên kế, Chủ đầu tư phải chủ động phối hợp với các chủ công trình liên kế kiểm tra hiện trạng các công trình liên kế trước khi phá dỡ công trình cũ hoặc trước khi thi công xây dựng công trình. Chủ đầu tư có thể tự thực hiện hoặc thuê tổ chức, cá nhân có năng lực phù hợp thực hiện việc này; kết quả kiểm tra hiện trạng phải được sự thống nhất giữa Chủ đầu tư với các chủ các công trình liên kế có sự chứng kiến của đại diện Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc của đại diện tổ dân phố.\nd. Văn bản cam kết của Chủ đầu tư chịu trách nhiệm đối với việc hư hỏng do các công trình liên kế, lân cận nếu nguyên nhân hư hỏng được xác định do thi công công trình mới gây ra.\ne. Đối với nhà ở riêng lẻ có quy mô từ 3 tầng trở lên hoặc tổng diện tích sàn từ 250m 2 trở lên và công trình: Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức thiết kế, cá nhân là chủ nhiệm, chủ trì thiết kế theo Phụ lục số 9, Thông tư 10/2012/TT-BXD, kèm bản sao có chứng thực chứng chỉ hành nghề của chủ nhiệm, chủ trì thiết kế.\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/faf88de83d32498580a70bf43cd53d2e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1750 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fb4d9911de7d4873be0f872519b2c709.jsonl b/manifests/fb4d9911de7d4873be0f872519b2c709.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..66b7efe81ea7b59238c5a0592d2c7fc250677839 --- /dev/null +++ b/manifests/fb4d9911de7d4873be0f872519b2c709.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fb4d9911de7d4873be0f872519b2c709.png", + "output_text": "\nQCVN 01-121:2013/BNNPTNT\nIV. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ\n4.1. Khảo nghiệm DUS để bảo hộ quyền tác giả đối với giống đưa hầu mới được thực hiện theo quy định tại Luật Sở hữu trí tuệ và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật.\n4.2. Khảo nghiệm DUS để công nhận giống đưa hầu được thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh giống cây trồng ngày 24 tháng 3 năm 2004 và Quyết định số 95/2007/QĐ-BNN ngày 27 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới.\nV. TỜ CHỨC THỰC HIỆN\n5.1. Cục Trồng trọt hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Quy chuẩn này. Căn cứ vào yêu cầu quản lý khảo nghiệm DUS giống đưa hầu, Cục Trồng trọt kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này.\n5.2. Trong trường hợp các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, hướng dẫn quy định tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.\n\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fb4d9911de7d4873be0f872519b2c709.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fb8ee0519ff14d30ac2136b3225bad71.jsonl b/manifests/fb8ee0519ff14d30ac2136b3225bad71.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5566efcaf8af2ef05588cff4814070985e65b591 --- /dev/null +++ b/manifests/fb8ee0519ff14d30ac2136b3225bad71.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fb8ee0519ff14d30ac2136b3225bad71.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
\n
    \n
  • - Kỹ thuật công nghệ: 105-140
  • \n
  • - Hóa sỹ hóa trang: 35-70
  • \n
  • - Điện viên: 175-210
  • \n
\n
\n
    \n
  • - Trường Đại học Sân khấu-Diện ảnh Hà Nội đảm bảo đào tạo 60% số lượng sinh viên;
  • \n
  • - Trường Đại học Sân khấu-Diện ảnh thành phố Hồ Chí Minh đảm bảo đào tạo 40% số lượng sinh viên.
  • \n
\n
\n

b)

\n
    \n
  • Tổ chức các khóa đào tạo, thực tập ngắn hạn để nâng cao tay nghề
  • \n
\n
\n
    \n
  • Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
  • \n
  • - Cục Điện ảnh chủ trì.
  • \n
\n
\n
    \n
  • - Bộ Tài chính;
  • \n
  • + Vụ Ngân sách nhà nước;
  • \n
\n
\n
    \n
  • - Ngân sách nhà nước là chủ yếu;
  • \n
  • - Kết hợp với nguồn xã hội hóa.
  • \n
\n
\n
    \n
  • - Giai đoạn 2014-2015
  • \n
  • + Đào điện: 20-30
  • \n
  • + Nhà sản xuất phim: 20-30
  • \n
  • + Biên kịch: 20-30
  • \n
  • + Quay phim: 20-30
  • \n
  • + Kỹ thuật-công nghệ: 20-30
  • \n
  • + Điện viên: 20-30
  • \n
\n
    \n
  • - Giai đoạn 2016-2020
  • \n
  • + Đào điện: 75-100
  • \n
  • + Nhà sản xuất phim: 50-75
  • \n
  • + Biên kịch: 50-75
  • \n
  • + Quay phim: 50-75
  • \n
  • + Kỹ thuật-công nghệ: 50-75
  • \n
  • + Điện viên: 75-100
  • \n
\n
\n
    \n
  • - Đơn vị phối hợp:
  • \n
  • + Vụ Đào tạo;
  • \n
  • + Vụ Kế hoạch, Tài chính;
  • \n
  • + Trường Đại học Sân khấu-Diện ảnh Hà Nội;
  • \n
  • + Trường Đại học Sân khấu-Diện ảnh thành phố Hồ Chí Minh.
  • \n
\n
\n
    \n
  • + Vụ Tài chính hành chính sự nghiệp.
  • \n
  • - Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • \n
\n
\n13\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/fb8ee0519ff14d30ac2136b3225bad71.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fbcb12cc94d444b59a8cd4c76ebcfb5e.jsonl b/manifests/fbcb12cc94d444b59a8cd4c76ebcfb5e.jsonl deleted file mode 100644 index 2e69415190067eb63aa1571bfee24b1e07b8de31..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fbcb12cc94d444b59a8cd4c76ebcfb5e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fbcb12cc94d444b59a8cd4c76ebcfb5e.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BTTTT\n[7] TCVN 8241-4-11: 2009 (IEC 61000 4-11: 2004), Tương thích điện từ (EMC) - Phần 4-2 Phương pháp đo và thử - Miễn nhiệm đối với các hiện tượng sét áp, gián đoạn ngắn và biến đổi điện áp.\n[8] ISO 7637-2 (2004), Road vehicles - Electrical disturbances from conduction and coupling - Part 2: Electrical transient conduction along supply lines only.\n[9] CENELEC EN 61000-3-3 (2008) Electromagnetic compatibility (EMC) - Part 3-3: Limits - Limitation of voltage changes, voltage fluctuations and flicker in public low-voltage supply systems, for equipment with rated current \\leq 16 A per phase and not subject to conditional connection.\n[10] CISPR 25 (2nd Edition 2002) Radio disturbance characteristics for the protection of receivers used on board vehicles, boats, and on devices - Limits and methods of measurement.\n[11] CENELEC EN 61000-3-2 (2006), A1(2009) and A2(2009) Electromagnetic compatibility (EMC) - Part 3-2: Limits - Limits for harmonic current emissions (equipment input current \\leq 16 A per phase).\n[12] CENELEC EN 61000-3-11 (2000) Electromagnetic compatibility (EMC) - Part 3-11: Limits - Limitation of voltage changes, voltage fluctuations and flicker in public low-voltage supply systems - Equipment with rated current \\leq 75 A and subject to conditional connection.\n[13] CENELEC EN 61000-3-12 (2005) Electromagnetic compatibility (EMC) - Part 3-12: Limits - Limits for harmonic currents produced by equipment connected to public low-voltage systems with input current > 16 A and \\leq 75 A per phase.\n[14] ETSI EN 301 489 series Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM), ElectroMagnetic Compatibility (EMC) standard for radio equipment and services.\n1.4. Giải thích từ ngữ\n1.4.1. Thiết bị phụ trợ (ancillary equipment)\nThiết bị được sử dụng trong kết nối với máy thu hoặc máy phát.\nCHÚ THÍCH: Một thiết bị được coi là thiết bị phụ trợ khi:\n\nThiết bị được sử dụng kết hợp với một máy thu hoặc máy phát để tạo ra các tính năng hoạt động và/hoặc điều khiển bổ sung cho thiết bị thông tin vô tuyến (ví dụ như để mở rộng điều khiển tới vị trí hoặc khu vực khác); và\nThiết bị không thể sử dụng riêng lẻ để tạo ra các chức năng sử dụng độc lập của một máy thu hoặc máy phát; và\nMáy thu/máy phát mà nó kết nối tới có khả năng tạo ra một số hoạt động đã được dự tính như phát và/ hoặc thu không cần có thiết bị phụ trợ (nghĩa là nó không phải là một khối con của thiết bị chính cần thiết để duy trì chức năng cơ bản của thiết bị chính).\n\n1.4.2. Thiết bị trạm gốc (base station equipment)\nThiết bị thông tin vô tuyến và/ hoặc phụ trợ dùng tại một vị trí cố định và được cấp điện trực tiếp hoặc gián tiếp (tức là qua nguồn điện lưới hoặc bộ biến đổi điện AC/DC) bởi mạng điện lưới hoặc mạng điện DC cục bộ.\n1.4.3. Thiết bị kết hợp (combined equipment)\nThiết bị bất kỳ có thể thực hiện được hai hay nhiều chức năng.\nCHÚ THÍCH: Ít nhất một trong các chức năng này nằm trong phạm vi của Hướng dẫn R&TTE và có chức năng truyền dẫn vô tuyến. Kết quả của việc kết hợp này là tạo ra sự điều khiển và/hoặc chức năng bổ sung cho thiết bị kết hợp.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/fbcb12cc94d444b59a8cd4c76ebcfb5e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fc7ef10c0e3745c586d867ad1aec0ab2.jsonl b/manifests/fc7ef10c0e3745c586d867ad1aec0ab2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..26daf16d4c2290b49dabbf7c3031163d614d7ee1 --- /dev/null +++ b/manifests/fc7ef10c0e3745c586d867ad1aec0ab2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fc7ef10c0e3745c586d867ad1aec0ab2.png", + "output_text": "\nQCVN 01-125:2013/BNNPTNT\n1 \n 3 \n 5 \n 7 \n \n \n Không có hoặc rất ít \n ít \n Trung bình \n Nhiều\n8. Tình trạng số 21- Đốt: Hình dạng của mầm (trôi) không bao gồm cánh mầm\nDiagrams of rice seedling shapes for status 21. Row 1: 1. Tam giác nhọn (Triangular), 2. Oval, 3. Trứng ngược (Oval inverted), 4. Ngũ giác (Pentagonal) with labels 'Cánh mầm' (Seedling wing) and 'Mầm' (Seedling). Row 2: 5. Thoi (Diamond), 6. Tròn (Round), 7. Hến (Oyster shell), 8. Chữ nhật (Rectangular), 9. Mỏ chim (Bird's beak).\n9. Tình trạng 31 - Bẹ lá: Chiều dài\nChiều dài của bẹ lá được đo đếm từ phần đế của bẹ lá (phần đính vào gióng) đến phần yếm lá (nơi kết nối giữa phiến lá và bẹ lá) .\n1008\n17\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fc7ef10c0e3745c586d867ad1aec0ab2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fc88958b20654eb6a8756ec30f75ca1f.jsonl b/manifests/fc88958b20654eb6a8756ec30f75ca1f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..41c7c3098bcd6a50fcd637b51cb2c2305302ef4e --- /dev/null +++ b/manifests/fc88958b20654eb6a8756ec30f75ca1f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fc88958b20654eb6a8756ec30f75ca1f.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011
17.3Tỉnh lỵ 351: Tụ UBND xã Thủy Sơn đến ngã 4 đường QL10 mới5.0003.0002.2503.0001.8001.3502.5001.5001.125
17.4Đường từ Tỉnh lỵ 351 đến nhà thờ Tam Sơn2.0001.2001.0001.2007206001.000600500
17.5Đường Trùng y tế đến ngã 3 nhà ông Đái1.2001.000800720600480600500400
17.6Đường từ Tỉnh lỵ 351 đến đài liệt sỹ xã Thủy Sơn3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
17.7Đường trong các khu dân giả tại Đông Quan thôn 1, Giếng Sàng thôn 5, Ao Sốc thôn 71.8001.1009501.080660570900550475
17.8Đường cầu Bình - phía Rừng TL 359: Đoạn từ giáp xã Tam Dương đến hết địa phận xã Thủy Sơn (giáp thị trấn Núi Đèo)7.0004.2003.0004.2002.5201.8003.5002.1001.500
17.9Đường QL 10 mới: Đoạn từ cầu Trinh đến giáp xã Đông Sơn3.0001.8001.3501.8001.0808101.500900675
17.10Đường Măng nước từ ngã tư Tam Dương đến ngã 4 Thị trấn Núi Đèo: Đoạn qua xã Thủy Sơn2.0001.2001.0001.2007206001.000600500
Khu vực 2
17.11Đường liên xã: Từ chùa Phổ Liên đến cầu Công Gạo, Thôn Huồng1.2001.000800720600480600500400
17.12Đường trục xã1.200900750720540450600450375
17.13Đường liên thôn900700600540420360450350300
Khu vực 3
17.14Đất các khu vực còn lại600360300
18Xã Thủy Dương
Khu vực 1
18.1Đường đến Bình - phía Rừng TL 359: Đoạn từ giáp Thị trấn Núi Đèo đến đường rẽ vào UBND xã Thủy Dương8.0004.8003.6004.8002.8802.1604.0002.4001.800
18.2Đường đến Bình - phía Rừng TL 359: Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Thủy Dương đến hết xóm Quân xã Thủy Dương6.0004.0003.0003.6002.4001.8003.0002.0001.500
18.3Đường đến Bình - phía Rừng TL 359: Đoạn từ hết xóm Quân xã Thủy Dương đến Cầu Suu giáp xã An Lư5.0003.0002.4003.0001.8001.4402.5001.5001.200
18.4Tỉnh lỵ 359C: Đoạn tiếp giáp thị trấn Núi Đèo (Trường Trùng cấp nghề) đến hết địa phận xã Thủy Dương4.0002.4001.8002.4001.4401.0802.0001.200900
18.5Đường Măng nước từ ngã tư Tam Dương đến ngã 4 Thị trấn Núi Đèo: Đoạn từ trụ sở Điện Lực đến ngã 3 thôn Thuồng Sơn - Thủy Dương (Địa phận xã Thủy Dương)4.0002.5002.0002.4001.5001.2002.0001.2501.000
18.6Đường Măng nước từ ngã tư Tam Dương đến ngã 4 Thị trấn Núi Đèo: Đoạn từ ngã 3 thôn Thuồng Sơn đến hết Làng Thuồng Sơn xã Thủy Dương2.0001.2001.0001.2007206001.000600500
18.7Đường trong khu dân giả Khe Ká, cấp đất ở khu Đông Rọc, Mã Chiền, Đông Cối, Đông Giếng1.8001.1009501.080660570900550475
Khu vực 2
18.8Đường trục xã1.200900750720540450600450375
18.9Đường liên thôn900700600540420360450350300
Khu vực 3
\nPage 7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/fc88958b20654eb6a8756ec30f75ca1f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1245, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fca24d9ea59f47a4ac1592f5ffdaaad7.jsonl b/manifests/fca24d9ea59f47a4ac1592f5ffdaaad7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b4da626a06d993dc167ebd1e1b0d794742d6bd17 --- /dev/null +++ b/manifests/fca24d9ea59f47a4ac1592f5ffdaaad7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fca24d9ea59f47a4ac1592f5ffdaaad7.png", + "output_text": "\nQCVN 01-147:2013/BNNPTNT\nBảng 1 (tiếp theo)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTình trạngGiai đoạnDVT hoặc điểmMức độ biểu hiệnPhương pháp đánh giá
46.3Bệnh vi khuẩn (Bacillusculorianus Maccuatli) (tỉ lệ cây bị bệnh, %)Vụ hè, thu1
3
5
7
9
Kháng: 0
Nhiễm nhẹ: <10
Trung bình: từ 10 đến 30
Nặng: từ >30 đến 50
Rất nặng: >50
Tính tỉ lệ cây bị bệnh. Đánh giá toàn bộ số cây trên 3 lần lặp lại
46.4Bệnh hoa lá do virus (% cây bị bệnh/cây)Sau đón sát vụ xuân, hè1
3
5
7
9
Tốt: 0
Nhẹ <10
Trung bình: từ 10 đến <20
Nặng: từ 20 đến 50.
Rất nặng >50
Tính tỉ lệ cây bị bệnh. Đánh giá toàn bộ số cây trên 3 lần lặp lại
47Chống chịu với điều kiện ngoại cảnh bất thuận
47.1Chịu hạn (tỉ lệ lá vàng/cây, %)3
5
7
Tốt: <30
Trung bình: từ 30 đến 50
Kém: >50
Đánh giá toàn bộ số cây trên 3 lần lặp lại
47.2Chịu úng (tỉ lệ lá vàng, %)Vụ hè Thu3
5
7
Tốt: <30
Trung bình: từ 30 đến 50.
Kém: >50
Tính tỉ lệ lá vàng/cây. Đánh giá toàn bộ số cây trên 3 lần lặp lại
47.3Chịu mặn (tỉ lệ cây, hom sống sau trồng, %)Xuân, Hè và Thu3
5
7
Tốt: > 70
Trung bình: từ 50 đến 70.
Kém: <50
Tính tỉ lệ cây, hom sống. Đánh giá toàn bộ số cây trên 3 lần lặp lại
47.4Chịu rétVụ Xuân3
5
7
Tốt: >20
Trung bình: từ 10 đến 20
Kém: <10
Tính tỉ lệ mầm phụ này sau khi có rét đậm, rét hại hoặc sương muối. Đánh giá toàn bộ số cây trên 3 lần lặp lại
\n(Hết Bảng 1)\nIII. PHƯƠNG PHÁP KHẢO NGHIỆM\n3.1. Các bước khảo nghiệm\n3.1.1. Khảo nghiệm cơ bản: tiến hành trong 2 năm liên tục.\n3.1.2. Khảo nghiệm sản xuất: Tiến hành 2 năm đối với các giống có triển vọng trong khảo nghiệm cơ bản hoặc có thể tiến hành đồng thời với khảo nghiệm cơ bản.\n3.2. Bố trí khảo nghiệm\n3.2.1. Khảo nghiệm cơ bản\n\n8\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/fca24d9ea59f47a4ac1592f5ffdaaad7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fcf05fe026c0427c8c51323c33c676f8.jsonl b/manifests/fcf05fe026c0427c8c51323c33c676f8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b954334b90513492f40ac619ab2908255b96abd7 --- /dev/null +++ b/manifests/fcf05fe026c0427c8c51323c33c676f8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fcf05fe026c0427c8c51323c33c676f8.png", + "output_text": "\n1. Các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh thống nhất với Sở Nội vụ, Sở Tư pháp thực hiện kiện toàn tổ chức và hoạt động pháp chế ở các sở, ngành thuộc tỉnh theo quy định tại Nghị định số 55/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế.\nNhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức pháp chế ở cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh về công tác kiểm soát thủ tục hành chính thực hiện theo khoản 3, Điều 4 của Nghị định số 48/2013/NĐ-CP.\n2. Hàng năm Sở Tư pháp chịu trách nhiệm về hướng dẫn và tổ chức bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ cho cán bộ pháp chế ngành; cán bộ tư pháp - hộ tịch cấp huyện, cấp xã trong tỉnh theo nhiệm vụ, yêu cầu về công tác xây dựng, thẩm định, ban hành, rà soát, hệ thống hóa, kiểm tra xử lý văn bản quy phạm pháp luật.\nĐiều 48. Tổ chức thực hiện\nThủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã triển khai, tổ chức thực hiện đúng Quy định này.\nCơ quan Tư pháp cấp tỉnh, cấp huyện và cán bộ Tư pháp - Hộ tịch cấp xã có trách nhiệm đơn độc, theo dõi quá trình thực hiện Quy định này; định kỳ tổng hợp kết quả thực hiện, những phản ánh, kiến nghị vượt mức phát sinh, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết. /\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nNguyễn Xuân Tiến\n20\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fcf05fe026c0427c8c51323c33c676f8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fcf6674bfd694541a57a55ff647b9f89.jsonl b/manifests/fcf6674bfd694541a57a55ff647b9f89.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0fdd1f51c7c3a4e37b85494aa622b1e3c1f1ff0d --- /dev/null +++ b/manifests/fcf6674bfd694541a57a55ff647b9f89.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fcf6674bfd694541a57a55ff647b9f89.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 30.12.2015 11:58:14 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2432/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 28 tháng 12 năm 2015\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn việc miễn nhiệm chức danh Ủy viên\nỦy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế nhiệm kỳ 2011 - 2016\nOfficial stamp of the Government of Vietnam, Office of the Prime Minister, with handwritten date 28/12.\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế tại Tờ trình số 6750/TTr-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2015 và đề nghị của Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 6005/TTr-BNV ngày 18 tháng 12 năm 2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Mai Văn Hà, Thiếu tướng, nguyên Giám đốc Công an Tỉnh, để nhận nhiệm vụ mới.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế và ông Mai Văn Hà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg;\nVụ TCCV, VP BCSĐCP, Tổng GĐ Công TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3b). Dh 29\n\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature.\nNguyễn Tấn Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fcf6674bfd694541a57a55ff647b9f89.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fd16b77fc6e24dadae7fb664899877d6.jsonl b/manifests/fd16b77fc6e24dadae7fb664899877d6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1772d0223cdcdc98824f7c8e8a5a8f6101838e8d --- /dev/null +++ b/manifests/fd16b77fc6e24dadae7fb664899877d6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fd16b77fc6e24dadae7fb664899877d6.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 17.04.2014 11:29:48 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 473 /TTg-KTN V/v chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các công trình, dự án trên địa bàn tỉnh Long An\nHà Nội, ngày 16 tháng 4 năm 2014\nKính gửi:\n\nBộ Tài nguyên và Môi trường;\nỦy ban nhân dân tỉnh Long An.\n\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: 17/4.....\nXét đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số 1034/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 26 tháng 3 năm 2014 về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án, công trình trên địa bàn tỉnh Long An, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\n\nĐồng ý Ủy ban nhân dân tỉnh Long An quyết định chuyển mục đích sử dụng 246.872 m 2 đất trồng lúa để thực hiện 15 dự án, công trình như đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường nêu tại Công văn trên.\nỦy ban nhân dân tỉnh Long An chỉ đạo thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nêu trên theo đúng quy định tại Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ./.\n\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, PTTg Hoàng Trung Hải;\nBộ NN&PTNT;\nVPCP: BTCN, các PCN,\nTGĐ Công TTĐT, Vụ III;\nLưu: VT, KTN (3b). NTTA\n\nKT. THỦ TƯỚNG THỦ TƯỚNG\nHoàng Trung Hải\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fd16b77fc6e24dadae7fb664899877d6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fd24923105a142dea3694fc69c765bc6.jsonl b/manifests/fd24923105a142dea3694fc69c765bc6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ff43f1584a2c7f2b871f7c57e5d90988d48deca1 --- /dev/null +++ b/manifests/fd24923105a142dea3694fc69c765bc6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fd24923105a142dea3694fc69c765bc6.png", + "output_text": "\nChương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 27. Mọi quy định về vận hành hồ chứa nước Bộc Nguyên trước đây trái với những quy định trong Quy trình này đều bãi bỏ.\nTrong quá trình thực hiện Quy trình, nếu có nội dung cần sửa đổi, bổ sung, Công ty Thủy lợi Nam Hà Tỉnh, Công ty Cấp nước Hà Tỉnh báo cáo Sở Nông nghiệp và PTNT tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.\nĐiều 28. Những tổ chức, cá nhân thực hiện tốt Quy trình này sẽ được khen thưởng theo quy định. Mọi hành vi vi phạm Quy trình này sẽ bị xử lý theo pháp luật hiện hành./.\n20.08.2011 TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH SÂN PHỐ CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Son My District, Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'SÂN PHỐ CHỦ TỊCH' at the top and 'ỦY BAN NHÂN DÂN' at the bottom. A signature is written across the seal.\nLê Đình Sơn\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fd24923105a142dea3694fc69c765bc6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fd9c1103da814bf6a20129eda5c82ef1.jsonl b/manifests/fd9c1103da814bf6a20129eda5c82ef1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a164e7c70db77525dfa310980ea7cb74322d6a6a --- /dev/null +++ b/manifests/fd9c1103da814bf6a20129eda5c82ef1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fd9c1103da814bf6a20129eda5c82ef1.png", + "output_text": "\nBiểu 01/C.1\nHIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 20... CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) ...\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
HuyệnHuyệnHuyện.....
.........(...)
(1)(2)(3)(4)=(6)+...+(...)(5)(6)(7)(8)(...)
1Đất nông nghiệpNNP
Trong đó:
1.1Đất trồng lúaLUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN
1.4Đất rừng phòng hộRPH
1.5Đất rừng đặc dụngRDD
1.6Đất rừng sản xuấtRSX
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
1.8Đất làm muốiLMU
2Đất phi nông nghiệpPNN
Trong đó:
2.1Đất quốc phòngCQP
2.2Đất an ninhCAN
2.3Đất khu công nghiệpSKK
2.4Đất khu chế xuấtSKT
2.5Đất cụm công nghiệpSKN
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL
2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
2.13Đất ở tại nông thônONT
2.14Đất ở tại đô thịODT
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
2.18Đất cơ sở tôn giáoTON
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
3Đất chưa sử dụngCSD
4Đất khu công nghệ cao*KCN
5Đất khu kinh tế*KKT
6Đất đô thị*KDT
\nGhi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/fd9c1103da814bf6a20129eda5c82ef1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fdffea3165f14a678fa2a9bdc64e57df.jsonl b/manifests/fdffea3165f14a678fa2a9bdc64e57df.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..381bd09b5f2671328c60c93477782db1bbf93cac --- /dev/null +++ b/manifests/fdffea3165f14a678fa2a9bdc64e57df.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fdffea3165f14a678fa2a9bdc64e57df.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n
2.Cấp giấy chứng nhận đầu tư
3.Đầu thầu mua sắm công
\nIV. Bộ Giao thông vận tải\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTNhóm thủ tục hành chính
1.Cấp phép cho tàu ra, vào cảng biển
2.Đăng ký tàu biển
3.Cấp, cấp lại, đổi giấy phép lái xe
4.Cấp giấy phép lưu hành cho xe quá khổ - quá tải, xe bánh xích
\nV. Bộ Ngoại giao\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTNhóm thủ tục hành chính
1.Đăng ký kết hôn ở nước ngoài
2.Đăng ký công dân Việt Nam ở nước ngoài
3.Cấp hộ chiếu ngoại giao
4.Cấp hộ chiếu công vụ
5.Cấp hộ chiếu phổ thông tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
6.Cấp giấy miễn thị thực tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
7.Cấp công hàm xin thị thực các nước
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/fdffea3165f14a678fa2a9bdc64e57df.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fe0891c7e7e04c8683d556ce2f91f9f1.jsonl b/manifests/fe0891c7e7e04c8683d556ce2f91f9f1.jsonl deleted file mode 100644 index e24b928b15b9358463db30855cb43196e68e3b84..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fe0891c7e7e04c8683d556ce2f91f9f1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fe0891c7e7e04c8683d556ce2f91f9f1.png", - "output_text": "\ncông nghiệp, trục đường giao thông, công viên, hồ nước và tại vùng nông thôn.\nc) Phát triển các ngành dịch vụ:\nKhuyến khích đầu tư phát triển mạnh và đa dạng hoá các loại hình và sản phẩm dịch vụ, chuyển dần nền kinh tế tăng trưởng chủ yếu dựa vào công nghiệp sử dụng nhiều lao động, năng lượng sang tăng trưởng dựa vào các ngành công nghiệp sản phẩm có hàm lượng công nghệ, lao động kỹ thuật cao và các ngành dịch vụ mũi nhọn có lợi thế như dịch vụ vận chuyển, kho bãi, logistics, ngân hàng, viễn thông- công nghệ thông tin, dịch vụ khoa học - công nghệ, đào tạo.\n- Dịch vụ vận chuyển - kho bãi: Khai thác lợi thế vị trí cửa ngõ thông ra khu vực phía Bắc của Vùng Kinh tế trọng điểm Phía Nam đồng thời là trung tâm kết nối ba Vùng Đông Nam Bộ, Duyên Hải Miền Trung và Tây Nguyên. Đây mạnh huy động đầu tư nâng cấp, mở rộng kết cấu hạ tầng phục vụ phát triển các dịch vụ vận chuyển- kho bãi, cảng nội địa, logistics. Phát triển thành phố Biên Hòa là trung tâm đầu mối giao lưu thương mại, dịch vụ logistics xuất nhập khẩu hàng hóa từ trong nội địa ở khu vực Đông Nam Bộ phía Đông Bắc thành phố Hồ Chí Minh. Nhơn Trạch là trung tâm thương mại, dịch vụ hậu cần sau cảng của các cụm cảng biển nhóm V tại Đồng Nai, cụm cảng Cái Mép - Vũng Tàu và cụm cảng Sài Gòn ở khu vực Đông Nam Bộ phía Đông Nam thành phố Hồ Chí Minh. Biên Hòa, Trảng Bom là trung tâm tổng kho trung chuyển các luồng hàng qua các cảng thuộc Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu, thành phố Hồ Chí Minh, đầu mối trung chuyển hàng hóa giữa khu vực tam giác Nam Trung Bộ - Đông Nam Bộ - Nam Tây Nguyên.\n- Phát triển hệ thống dịch vụ tài chính, ngân hàng đi vào hiện đại hóa, hội nhập quốc tế, đảm bảo an toàn hệ thống, thực hiện các dịch vụ tài chính, ngân hàng theo hệ thống trong nước và quốc tế, tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trên địa bàn tiếp cận nguồn vốn vay ngân hàng và sử dụng các dịch vụ tài chính, ngân hàng có hiệu quả trong các hoạt động sản xuất và đời sống. Mở rộng phát triển các dịch vụ tài chính như kiểm toán, bảo hiểm, cho thuê tài chính, tư vấn tài chính.\n- Khuyến khích thu hút đầu tư phát triển hạ tầng du lịch, tập trung huy động đầu tư xây dựng hoàn chỉnh một số khu du lịch thăm quan, giải trí, khu sinh thái nghỉ dưỡng đủ sức hấp dẫn khách du lịch trong nước và quốc tế. Phát triển các sản phẩm du lịch đặc thù của tỉnh, mang đậm nét thiên nhiên, văn hóa, lịch sử, con người và thắng cảnh của vùng đất Đồng Nai như thăm quan di tích lịch sử, văn hóa, lễ hội, ẩm thực, du lịch làng nghề, du lịch sinh thái nghỉ dưỡng (vườn quốc gia Cát Tiên, Trung tâm sinh thái, văn hóa, lịch sử Chiến khu D). Đặc biệt là phát triển du lịch sông nước tại khu vực Nhơn\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/fe0891c7e7e04c8683d556ce2f91f9f1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fe08be13942e4d6391cd0cdd5f13b4e7.jsonl b/manifests/fe08be13942e4d6391cd0cdd5f13b4e7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65130fd6e33469d2bccc56f706ce796f3a149198 --- /dev/null +++ b/manifests/fe08be13942e4d6391cd0cdd5f13b4e7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fe08be13942e4d6391cd0cdd5f13b4e7.png", + "output_text": "\nBộ Tài chính quyết định trả tiền lương, thù lao và lợi ích khác của Kiểm soát viên tài chính; Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định trả tiền lương, thù lao và lợi ích khác của Kiểm soát viên chuyên ngành sau khi có ý kiến thỏa thuận với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.\n3. Chế độ chi trả tiền lương, thù lao và lợi ích khác của Kiểm soát viên thực hiện theo các quy định pháp luật hiện hành.\n4. Kiểm soát viên được hưởng chế độ ưu đãi, phúc lợi và tham gia các hoạt động của Tập đoàn như cán bộ, nhân viên khác tại Tập đoàn.\nĐiều 19. Mối quan hệ giữa Kiểm soát viên và chủ sở hữu\n1. Chủ sở hữu có trách nhiệm:\na) Ban hành Quy chế hoạt động của Kiểm soát viên tại Tập đoàn gồm các nội dung về chế độ hoạt động, nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn, nghĩa vụ của Kiểm soát viên, quy trình thẩm định báo cáo tài chính, báo cáo tình hình kinh doanh, báo cáo đánh giá công tác quản lý và báo cáo khác của Tập đoàn giao cho Kiểm soát viên thực hiện, việc phối hợp thực hiện và các nội dung cần thiết khác phù hợp với điều kiện của Tập đoàn. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính ban hành Quy chế hoạt động của Kiểm soát viên tại Tập đoàn;\nb) Giám sát, đánh giá việc thực hiện các nhiệm vụ của Kiểm soát viên do mình bổ nhiệm;\nc) Thông báo đầy đủ cho Kiểm soát viên quyết định của mình liên quan đến các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều 15 Điều lệ này và các quyết định khác liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, giám sát của Kiểm soát viên tại Tập đoàn;\nd) Trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được các báo cáo của Kiểm soát viên, chủ sở hữu phải trả lời Kiểm soát viên bằng văn bản về những đề nghị của Kiểm soát viên. Trường hợp Kiểm soát viên xin ý kiến đối với các vấn đề phát sinh đột xuất, có tính cấp bách thì chủ sở hữu phải trả lời, chỉ đạo bằng văn bản trong thời hạn bảy (07) ngày làm việc;\nđ) Sau khi quyết định bổ nhiệm Kiểm soát viên, chủ sở hữu có trách nhiệm: Giao nhiệm vụ cho một đơn vị hoặc cá nhân cụ thể làm đầu mối chịu trách nhiệm theo dõi, tổng hợp, trả lời các báo cáo và xử lý các công việc liên quan đến hoạt động của Kiểm soát viên; thông báo cho Tập đoàn và các cơ quan liên quan về việc bổ nhiệm Kiểm soát viên và hiệu lực thi hành; chỉ đạo Tập đoàn, trong thời hạn không quá ba mươi (30) ngày làm việc (kể từ ngày nhận được văn bản thông báo của chủ sở hữu) tổ chức, thu xếp nơi làm việc và các trang thiết bị công tác phục vụ cho công việc của Kiểm soát viên;\n18\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fe08be13942e4d6391cd0cdd5f13b4e7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fe49392d6fd9479386f750de86638ee4.jsonl b/manifests/fe49392d6fd9479386f750de86638ee4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5eab57f79feeae924aeac1918793ef9ad9138f4a --- /dev/null +++ b/manifests/fe49392d6fd9479386f750de86638ee4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fe49392d6fd9479386f750de86638ee4.png", + "output_text": "\n2. Đối với dự án có cấu phần xây dựng: lập tiến độ thi công tổng thể căn cứ vào khối lượng xây dựng và điều kiện địa hình, địa chất, đặc điểm thời tiết khu vực dự án làm cơ sở xác định thời gian giai đoạn thực hiện dự án và tính toán kinh phí, phân bổ vốn đầu tư.\n3. Thời gian kinh doanh, khai thác dự án: được xác định từ khi đưa công trình, dự án vào khai thác sử dụng hoặc từ khi nhận bàn giao từ cơ quan quản lý (đối với dự án thực hiện theo hợp đồng O&M) đến khi hết thời gian kinh doanh, khai thác dự án theo phương án tài chính; thời gian này phải được tính đến đơn vị là ngày.\nĐiều 14. Giải phóng mặt bằng, tái định cư\n1. Phương án giải phóng mặt bằng, tái định cư phải phù hợp với nhu cầu sử dụng đất xác định theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Thông tư này, tuân thủ quy định của Nhà nước về việc thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ tái định cư và các quy định hiện hành khác, bao gồm:\na) Phạm vi giải phóng mặt bằng trong các trường hợp khác nhau;\nb) Kế hoạch thực hiện công tác giải phóng mặt bằng, bồi thường và hỗ trợ tái định cư (phân định rõ tái định cư phân tán và tái định cư tập trung); trường hợp tái định cư tập trung, cần xác định vị trí và quy mô xây dựng khu tái định cư; xác định kinh phí hỗ trợ chênh lệch tái định cư (nếu có);\nc) Kinh phí thực hiện; dự kiến kế hoạch chi trả phù hợp với kế hoạch thực hiện làm cơ sở bố trí kế hoạch vốn và xác định lãi vay;\nd) Đánh giá các tác động của giải phóng mặt bằng, tái định cư và đề ra các biện pháp giảm thiểu; cần thiết tổ chức điều tra, tham vấn cộng đồng để xây dựng phương án thực hiện hợp lý.\n2. Phương án tổng thể giải phóng mặt bằng, tái định cư phải được cấp có thẩm quyền của địa phương (Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc cơ quan được ủy quyền) nơi dự án đi qua thông nhất bằng văn bản.\n3. Nội dung phương án giải phóng mặt bằng, tái định cư theo quy định tại Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và các quy định khác có liên quan.\nĐiều 15. Tổng mức đầu tư, tổng vốn đầu tư và phương án tài chính\n1. Tổng mức đầu tư phải được xác định đầy đủ, đảm bảo tính chính xác theo quy định của pháp luật về quản lý chi phí xây dựng và quy định tại Nghị định số 15/2015/NĐ-CP, trong đó cần tính toán, làm rõ các nội dung:\na) Phân định mức vốn chủ sở hữu tối thiểu, vốn vay và vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án (nếu có);\nb) Chi phí dự phòng và chi phí lãi vay trong thời gian xây dựng phải được xác định trên cơ sở tiến độ giải ngân phù hợp với tiến độ thực hiện dự án (phải xây dựng được dòng tiền trong thực hiện dự án);\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fe49392d6fd9479386f750de86638ee4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fed300a8cf754ae2b3248e68dc15ddc5.jsonl b/manifests/fed300a8cf754ae2b3248e68dc15ddc5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..adc5a79819d4e9564fc4d2d1bfee1080243465bb --- /dev/null +++ b/manifests/fed300a8cf754ae2b3248e68dc15ddc5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fed300a8cf754ae2b3248e68dc15ddc5.png", + "output_text": "\n2. Đánh giá rủi ro là quá trình phân tích định tính hoặc định lượng rủi ro để có cơ sở lựa chọn áp dụng các biện pháp kiểm soát rủi ro hiệu quả.\n3. An toàn hệ thống là việc đảm bảo an toàn bằng cách áp dụng có hệ thống các biện pháp kỹ thuật, công cụ quản lý để xác định các nguy cơ, kiểm soát các rủi ro nhằm đạt được các mục tiêu về độ tin cậy, tính sẵn sàng, khả năng bảo dưỡng và độ an toàn.\n4. Đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống là quá trình đánh giá độc lập sự phù hợp của hồ sơ, tài liệu, công việc thực hiện với các yêu cầu của tiêu chuẩn quản lý an toàn và xác nhận tuyến đường sắt đô thị đảm bảo an toàn vận hành.\n5. Tổ chức chứng nhận an toàn độc lập (sau đây gọi tắt là Tổ chức chứng nhận ) là tổ chức độc lập cung cấp dịch vụ đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống cho đường sắt đô thị.\n6. Tổ chức vận hành là tổ chức được giao quản lý, vận hành và duy trì hoạt động của tuyến đường sắt đô thị.\n7. Chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức sở hữu vốn hoặc được giao trực tiếp quản lý và sử dụng vốn để thực hiện hoạt động đầu tư xây dựng đường sắt đô thị.\n8. Hệ thống quản lý an toàn vận hành là hệ thống quản lý của Tổ chức vận hành, bao gồm các quy định, hướng dẫn về cơ cấu tổ chức và các quy trình quản lý của Tổ chức vận hành được xây dựng phù hợp với tiêu chuẩn quản lý an toàn, được cấp có thẩm quyền phê duyệt để kiểm soát hiệu quả các rủi ro.\n9. Giấy chứng nhận an toàn hệ thống là chứng chỉ của Tổ chức chứng nhận xác nhận tuyến đường sắt đô thị được thiết kế, xây dựng phù hợp với tiêu chuẩn quản lý an toàn và đủ điều kiện an toàn vận hành.\nĐiều 4. Quy định chung về đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống\n1. Tuyến đường sắt đô thị xây dựng mới phải được đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống và thẩm định hồ sơ an toàn hệ thống trước khi đưa vào khai thác.\n2. Tuyến đường sắt đô thị khi tiến hành nâng cấp một trong các nội dung dưới đây phải được đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống và thẩm định hồ sơ an toàn hệ thống trước khi đưa vào khai thác:\n\na) Thay đổi hệ thống tín hiệu điều khiển chạy tàu;\nb) Thay đổi kiểu loại phương tiện;\nc) Cải tạo hệ thống cung cấp điện sức kéo;\nd) Nâng cao năng lực vận tải, mở rộng quy mô tuyến;\nđ) Thay đổi cơ cấu tổ chức vận hành.\n\n3. Để cương nhiệm vụ chứng nhận an toàn hệ thống bao gồm các nội dung cơ bản sau đây:\n\na) Các bộ phận, hệ thống phụ, hạng mục thực hiện đánh giá, chứng nhận trong từng giai đoạn;\nb) Cơ sở phân chia các giai đoạn thực hiện đánh giá, chứng nhận, kế hoạch thực hiện;\n\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fed300a8cf754ae2b3248e68dc15ddc5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/feee4be7759a49ebbc0eccad0dc8dde1.jsonl b/manifests/feee4be7759a49ebbc0eccad0dc8dde1.jsonl deleted file mode 100644 index db62cbd5841c9c069dcb06b06d82f3dc9a2d9ea4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/feee4be7759a49ebbc0eccad0dc8dde1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/feee4be7759a49ebbc0eccad0dc8dde1.png", - "output_text": "\n6 cúc để cài (4 cúc 2,2 cm để cài áo và 2 cúc 2,2 cm để cài túi áo phía dưới), cúc áo bằng đồng mạ hợp kim màu vàng;\nb) Áo gi lê màu xanh rêu sáng;\nc) Quần âu màu xanh rêu sáng hai túi chéo, ống quần đứng.\n13. Trang phục của nhân viên an ninh cơ động\na) Áo màu xanh rêu sáng, may theo kiểu bờ lu đồng dài tay có măng séc, áo có hai túi hộp trước ngực kích thước 14 cm x 16 cm, khóa kéo từ gấu áo đến cổ áo có nẹp che phía ngoài dán dính, gấu áo có chun, vai áo may trần hai lớp, có hai quai để đeo cặp hiệu, áo có súp của vai sau, bên phải tay áo có một túi hộp kích thước 6 cm x 9 cm may cách mép đường chỉ bờ vai 5 cm, bên trái tay áo gắn phù hiệu an ninh hàng không, khuỷu tay áo may trần hai lớp;\nb) Quần màu xanh rêu sáng, may rộng có hai túi phía sau may nổi, gấu quần cài khuy nhỏi, đầu gối may trần hai lớp, có một túi hộp kích thước 15 cm x 17 cm may bên trái ống quần đoạn giữa cặp quần và đầu gối.\n14. Mẫu trang phục quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.\nĐiều 5. Phù hiệu, an ninh hàng không hiệu của lực lượng kiểm soát an ninh hàng không\n1. Phù hiệu được gắn ở trên trang phục, phương tiện, trụ sở của lực lượng kiểm soát an ninh hàng không quy định như sau:\na) Phù hiệu có hình lá chắn nền màu xanh gốc, bao quanh là viền màu vàng đậm, phía trên có hàng chữ “CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM” màu vàng, dưới hàng chữ có biểu tượng Cục Hàng không Việt Nam, tiếp theo có chữ “AN NINH” và “SECURITY” màu vàng, phía dưới có hai bóng lửa màu vàng;\nb) Phù hiệu trên trang phục được gắn ở cánh tay áo bên trái, mép trên cách đường chỉ bờ vai 5 cm và ký hiệu gắn lệch đường ly cánh tay 1 cm về phía trước; kích cỡ phù hiệu cao 9 cm, rộng 7 cm, bao quanh phù hiệu là viền màu vàng đậm rộng 0,2 cm.\n2. An ninh hàng không hiệu được gắn ở phần chính giữa, phía trước của mũ kèpi, mũ mềm, mũ cối, mũ bảo hiểm quy định như sau: an ninh hàng không hiệu là một khối liền nhau được làm bằng đồng mạ hợp kim màu vàng có chiều rộng 6,5 cm, chiều cao 5,2 cm phía ngoài có hai cành từng bao quanh hình tròn đường kính 4 cm; trong hình tròn có hai bóng lửa màu vàng bao quanh biểu tượng Cục Hàng không Việt Nam; phần cuối của hai bóng lửa có nửa bánh xe và chữ “ANHK”; nền của hình tròn màu xanh đa trời.\n3. Mẫu phù hiệu, an ninh hàng không hiệu của lực lượng kiểm soát an ninh hàng không được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/feee4be7759a49ebbc0eccad0dc8dde1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ff5404241e4746298ea292a1ce70517c.jsonl b/manifests/ff5404241e4746298ea292a1ce70517c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e6a01783379feffa08e067af4b176640f0912753 --- /dev/null +++ b/manifests/ff5404241e4746298ea292a1ce70517c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ff5404241e4746298ea292a1ce70517c.png", + "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1698 /QB-TTg\nHà Nội, ngày 20 tháng 9 năm 2013\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: 1698 Ngày: 23/9\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc điều động, bổ nhiệm ông Trần Thanh Nam giữ chức Thứ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ ý kiến của Ban Bí thư tại văn bản số 6374-CV/VPTW ngày 18 tháng 9 năm 2013;\nXét đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 737-TTr/BCS ngày 23 tháng 7 năm 2013; Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 128/TTr-BNV ngày 06 tháng 8 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Điều động, bổ nhiệm có thời hạn ông Trần Thanh Nam, Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang, giữ chức Thứ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và ông Trần Thanh Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.;\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nBan Bí thư (để b/c);\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nBan Tổ chức Trung ương;\nUBND tỉnh Kiên Giang;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,\nCông TTĐT, Vụ KTN, V.III, VPBCS (3);\nLưu: VT, TCCV. Tr 32\n\nTHỦ TƯỚNG\n\nNguyễn Tấn Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ff5404241e4746298ea292a1ce70517c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ff8db8a8f45e4406995320049704abde.jsonl b/manifests/ff8db8a8f45e4406995320049704abde.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..58ad4281d691b7e40ba7324d0eff545989ce6716 --- /dev/null +++ b/manifests/ff8db8a8f45e4406995320049704abde.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ff8db8a8f45e4406995320049704abde.png", + "output_text": "\n(Bao gồm các công trình, dự án của kế hoạch sử dụng đất cấp trên phân bổ và các công trình, dự án của cấp huyện, cấp xã).\nVI. DỰ KIẾN THU, CHI LIÊN QUAN ĐẾN ĐẤT ĐAI TRONG NĂM KẾ HOẠCH\n...\nPhần V\nGIẢI PHÁP THỰC HIỆN\nI. Xác định các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường\n...\nII. Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất\n...\nKẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ\n...\nHỆ THỐNG BIỂU SỐ LIỆU\n35\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ff8db8a8f45e4406995320049704abde.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ff8f97ff305241678496c0245cfad434.jsonl b/manifests/ff8f97ff305241678496c0245cfad434.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cffa88befc02006719f116b28a04ef80ee7f6fd0 --- /dev/null +++ b/manifests/ff8f97ff305241678496c0245cfad434.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ff8f97ff305241678496c0245cfad434.png", + "output_text": "\n5. Kiểm soát viên phải gửi các báo cáo thuộc trách nhiệm được giao đến Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài chính và Hội đồng thành viên trừ trường hợp có quy định khác của chủ sở hữu. Trường hợp Hội đồng thành viên có ý kiến khác Kiểm soát viên thì trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài chính có trách nhiệm trả lời đối với những vấn đề có ý kiến khác biệt.\nMục 4 BỘ MÁY GIÚP VIỆC VÀ NGƯỜI LAO ĐỘNG\nĐiều 46. Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng và các Ban chuyên môn, nghiệp vụ\n1. Tập đoàn có các Phó Tổng giám đốc và Kế toán trưởng, do Hội đồng thành viên bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, thay thế, cách chức, khen thưởng, kỷ luật theo đề nghị của Tổng Giám đốc.\nSố lượng Phó Tổng giám đốc là chín (09) người. Trường hợp cần điều chỉnh số lượng vượt quá chín (09) người, Hội đồng thành viên báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Nội vụ trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\n2. Phó Tổng giám đốc giúp Tổng Giám đốc trong việc điều hành Tập đoàn; thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn do Tổng Giám đốc giao phù hợp với Điều lệ này; chịu trách nhiệm trước Tổng Giám đốc và trước pháp luật về nhiệm vụ và quyền hạn được giao. Việc ủy quyền có liên quan đến ký kết hợp đồng hoặc liên quan đến sử dụng con dấu của Tập đoàn đều phải thực hiện bằng văn bản.\n3. Kế toán trưởng có nhiệm vụ tổ chức thực hiện công tác kế toán, thống kê của Tập đoàn; giúp Tổng Giám đốc giám sát tài chính tại Tập đoàn theo pháp luật về tài chính, kế toán; chịu trách nhiệm trước Tổng Giám đốc, trước Hội đồng thành viên và trước pháp luật về thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân công hoặc ủy quyền.\n4. Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng được bổ nhiệm với thời hạn tối đa là 05 năm và có thể được bổ nhiệm lại.\n5. Chế độ lương, phụ cấp trách nhiệm, tiền thưởng của Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng thực hiện theo quy định của pháp luật và của Tập đoàn.\n6. Văn phòng và các Ban chuyên môn, nghiệp vụ có chức năng tham mưu, kiểm tra, giúp việc Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc trong quản lý, điều hành Tập đoàn cũng như trong thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của chủ sở hữu, của cổ đông, của thành viên góp vốn hoặc bên liên doanh đối với các doanh nghiệp khác.\n44\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ff8f97ff305241678496c0245cfad434.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ff9d75f29fc14413b63ee32da891a186.jsonl b/manifests/ff9d75f29fc14413b63ee32da891a186.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d530531009f8ca1e5088440669b3e4f2a93c62f9 --- /dev/null +++ b/manifests/ff9d75f29fc14413b63ee32da891a186.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ff9d75f29fc14413b63ee32da891a186.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
I234567891011
30.3Truyện từ Tỉnh lộ 359 đến Cầu Môm: Đoạn từ Đình Tuy Lạc đến cầu Môm800600500480360300400300250
30.4Đường liên tỉnh từ Thủy Nguyên đi Kinh Môn, Hải Dương: Đoạn từ giáp xã Trung Hà đến hết địa phận xã Thủy Triều (giáp xã Ngũ Lão)2.0001.6001.2001.2009607201.000800600
30.5Tỉnh lộ 359 (cổng làng Kinh Triều) đến hết thôn Đầm: Đoạn từ đường 359 đến hết Trường mầm non cơ sở 21.000800600600480360500400300
30.6Tỉnh lộ 359 (cổng làng Kinh Triều) đến hết thôn Đầm: Đoạn từ trường Mầm non cơ sở 2 đến hết thôn Đầm800600500480360300400300250
30.7Khu vực 2800600500480360300400300250
30.8Đường trực xã600550500360330300300275250
30.9Đường liên thôn
31Khu vực 3500300250
31.1Đất các khu vực còn lại
31.2Xã Ngũ Lão
31.3Khu vực 13.5002.1001.5702.1001.2609421.7501.050785
31.4Đường bến Bình - Phà Rừng (Tỉnh lộ - 359): Đoạn từ giáp xã Thủy Triều đến hết địa phận xã Ngũ Lão1.200900750720540450600450375
31.5Đường Ngũ Lão - Lập Lã: Đoạn từ ngã 3 Bưu Điện đến hết địa phận xã Ngũ Lão600550500360330300300275250
31.6Đường từ Tỉnh lộ 359 đi vào Khuông Lư xã Ngũ Lão1.200900750720540450600450375
31.7Đường liên xã Ngũ Lão - Lập Lã: Đoạn từ ngã ba Tỉnh lộ 359 Trảng Than đến hết địa phận xã Ngũ Lão2.0001.6001.2001.2009607201.000800600
31.8Đường liên tỉnh Kinh Môn, Hải Dương đi Thủy Nguyên: Đoạn từ giáp xã Thủy Triều đến giáp đường 359.
32Khu vực 2800600500480360300400300250
32.1Đường trực xã600550500360330300300275250
32.2Đường liên thôn
32.3Khu vực 3500300250
32.4Đất các khu vực còn lại
32.5Xã Tam Hưng
32.6Khu vực 12.5001.5001.1251.5009006751.250750563
32.7Đường bến Bình - Phà Rừng: Đoạn từ Miếu Đại đến bến Phà Rừng1.000750600600450360500375300
32.8Đường từ Tỉnh lộ 359 (cổng nhà máy Nam Triều) đến cầu ông Sूर1.000750600600450360500375300
32.9Đường đường Tỉnh lộ 359 đến hết khu tái định cư xã Tam Hưng (đường 25m)800600500480360300400300250
33Các đường còn lại trong khu tái định cư xã Tam Hưng
33.1Khu vực 2800600500480360300400300250
33.2Đường trực xã600550500360330300300275250
33.3Đường liên thôn
\nPage 12\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ff9d75f29fc14413b63ee32da891a186.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1756 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ffbcd704764f41da9f1e5c46b4883e5f.jsonl b/manifests/ffbcd704764f41da9f1e5c46b4883e5f.jsonl deleted file mode 100644 index 43689b8e9832f9a1b01cc92f7cc4ec00dfd9b9b0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ffbcd704764f41da9f1e5c46b4883e5f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ffbcd704764f41da9f1e5c46b4883e5f.png", - "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 03.10.2014 16:44:26 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1768/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 29 tháng 9 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: ..... 29/9 .....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng, Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính tại Tờ trình số 71/TTr-BTC ngày 27 tháng 5 năm 2014 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1966/TTr-BTĐKT ngày 29 tháng 8 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 19 tập thể và 05 cá nhân thuộc Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể, cá nhân có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBộ Tài chính;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn,\nTGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b). LHN, 40 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ffbcd704764f41da9f1e5c46b4883e5f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ffbd2d333d094c3daf66296ec376d29e.jsonl b/manifests/ffbd2d333d094c3daf66296ec376d29e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7dce0910467816ddb065c97d25de74c739e4b0b8 --- /dev/null +++ b/manifests/ffbd2d333d094c3daf66296ec376d29e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ffbd2d333d094c3daf66296ec376d29e.png", + "output_text": "\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ffbd2d333d094c3daf66296ec376d29e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ffd1068a48874bddb2d5a0eff2a3f00f.jsonl b/manifests/ffd1068a48874bddb2d5a0eff2a3f00f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..19a9ca06ab38393ffd7e91c40995a4364b489053 --- /dev/null +++ b/manifests/ffd1068a48874bddb2d5a0eff2a3f00f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ffd1068a48874bddb2d5a0eff2a3f00f.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1234567891011121314151617
73Đông ChấnItừ ngã 4 đường
Chiều Chính (nơi có
biển hiệu Chùa
Đông Chấn)
đến ngã 3 dinh Lê
Tảo
3.6002.1601.8001.4402.1601.2961.0808641.8001.080900720
\nPage 6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ffd1068a48874bddb2d5a0eff2a3f00f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1237, + "img_h": 1756 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ffd7d9c29a5b404a95ec01530df9820c.jsonl b/manifests/ffd7d9c29a5b404a95ec01530df9820c.jsonl deleted file mode 100644 index 6f0419005fd07433d4cd4f03718c09a940c6b9d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ffd7d9c29a5b404a95ec01530df9820c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ffd7d9c29a5b404a95ec01530df9820c.png", - "output_text": "\nQCVN 18:2014/BXD\n2.14.3.14 Vận chuyển trong công trình ngầm bằng ô tô, ngoài việc tuân thủ các quy định tại 2.4 còn phải tuân thủ các quy định sau:\n\nTốc độ xe không được vượt quá 5 km/h;\nMọi người không được ở trên thùng xe, bên ngoài ca bin xe;\nPhanh, còi, đèn chiếu sáng, đèn báo... của xe phải đủ và hoạt động tốt;\nKhông được đỗ xe để nghỉ ở trong đường hầm;\nKhông được dùng xe chạy xăng trong công trình ngầm.\n\n2.14.4 Sử dụng thiết bị điện và chiếu sáng\n2.14.4.1 Lắp đặt và sử dụng các thiết bị điện trong công trình ngầm, ngoài việc thực hiện các quy định trong phần này còn phải thực hiện các quy định tại 2.3 và các quy định hiện hành về an toàn nổ đất và nổ không các thiết bị điện.\n2.14.4.2 Các thiết bị điện phải có ro-le tự động ngắt khi có sự cố. Phải kiểm tra định kỳ tình trạng cách điện của các bộ phận dễ bị rò điện, sự hoạt động của ro-le rò.\n2.14.4.3 Phải có sơ đồ mạng điện, trong đó ghi rõ mạng điện lực, điện chiếu sáng, các vị trí nơi đặt và công suất của thiết bị điện, thiết bị phân phối, báo hiệu và điện thoại. Khi có sự thay đổi, phải ghi rõ sự thay đổi đó vào sơ đồ.\n2.14.4.4 Các công trình ngầm có nguy hiểm về hơi khí, bụi, nổ phải sử dụng thiết bị điện an toàn phòng nổ phù hợp.\n2.14.4.5 Công tắc, cầu dao điện phải dễ nơi thuận tiện, an toàn khi sử dụng. Phải có bảng chỉ dẫn rõ ràng cho từng thiết bị.\n2.14.4.6 Đèn pha dùng trong công trình ngầm phải lắp bằng kính mờ.\n2.14.4.7 Các lối đi lại, cầu thang lên xuống phải thường xuyên được chiếu sáng.\n2.14.4.8 Các trạm điện trong công trình ngầm, phải có đủ các phương tiện phòng cháy chữa cháy thích hợp.\n2.14.4.9 Dây dẫn điện trong công trình ngầm:\n\nPhải dùng cáp có vỏ bọc cao su cách điện, ngoài có vỏ kim loại bảo vệ nếu là dây cố định;\nNếu là dây di động phải dùng cáp mềm có vỏ bọc cao su cách điện;\nCác dây cáp điện phải treo cao tránh va chạm gây hỏng cáp.\n\n2.14.4.10 Điện chiếu sáng trong công trình ngầm chỉ được dùng đường dây có điện thế không quá 127 V. Nếu dùng các đèn huỳnh quang cố định cho phép dùng đường dây có điện thế không quá 220 V.\n50\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ffd7d9c29a5b404a95ec01530df9820c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file