chandra-mlops-bot commited on
Commit
f004526
·
1 Parent(s): f02a303

Add 1091 samples (auto-batch)

Browse files
This view is limited to 50 files because it contains too many changes.   See raw diff
Files changed (50) hide show
  1. chandra_raw/001aa80adf854c57b6bd8223288614b3.html +1 -0
  2. chandra_raw/002bfdd42a574f59ab9126e290c8a32d.html +1 -0
  3. chandra_raw/003d730610b249959e83cb1e451720e9.html +0 -381
  4. chandra_raw/005c09276b174f6ab1e3743bdd958e65.html +0 -12
  5. chandra_raw/0068c7ad0e6641fc9dead6300a90a156.html +1 -0
  6. chandra_raw/00b79d8efb9a41e2a332fc9b16a0eca9.html +0 -195
  7. chandra_raw/00be855436da48888ce2b57410e7a239.html +0 -138
  8. chandra_raw/00d5fc43e2ec4a5c87530a1eefff3d8d.html +1 -0
  9. chandra_raw/00f8bfbbd70245a480419b84e925f3d6.html +1 -0
  10. chandra_raw/010f946d51024acf9734888745d90d19.html +0 -162
  11. chandra_raw/01215bc1495a42768125e571442e3253.html +0 -422
  12. chandra_raw/012bd09574ea417ba39313792a6df55b.html +1 -0
  13. chandra_raw/01711feb5a1c4807a0e9277a701a219b.html +1 -0
  14. chandra_raw/0173ac55afdf498084cb6933a7447397.html +1 -0
  15. chandra_raw/01f2a555ee794732af91510513110a48.html +0 -1
  16. chandra_raw/02321845947a466aa853ed9445b5e263.html +51 -0
  17. chandra_raw/027dd1e97a734c82bb7eb616afab2866.html +0 -422
  18. chandra_raw/028f6e4b42c145c1b611991ebf33738e.html +0 -138
  19. chandra_raw/02931933e2e64ef9ba3de606911c5e77.html +0 -132
  20. chandra_raw/0293f212abae42018a98a9c83e68914d.html +1 -0
  21. chandra_raw/02f387e7bfcf4f65b774d8aa5f8c1888.html +0 -1
  22. chandra_raw/0317c25c5a314337be5d59d1dd28f2e2.html +78 -0
  23. chandra_raw/0341141a576c4778a66fc51638fb7e43.html +0 -394
  24. chandra_raw/0367caa457c945da85b9a0a349a18bf4.html +313 -0
  25. chandra_raw/036969fbf49240ecb39df6819cec649e.html +1 -0
  26. chandra_raw/03afe48fbc06471db73a3a5686742229.html +1 -0
  27. chandra_raw/03d3eb8c00ad477db6d64df93318b8ae.html +0 -74
  28. chandra_raw/03db3f3b4693448fbf644a65e0d4cef5.html +0 -1
  29. chandra_raw/03e0d81e757a4dfca88beb9fba9ff130.html +0 -464
  30. chandra_raw/03e51a1b052548b5a94021b7c3b2a9a5.html +0 -1
  31. chandra_raw/03f02e9779ee4fd298ae3599a05d762b.html +1 -0
  32. chandra_raw/03f5e727b88d4b668bd7f4a8c08b3a96.html +0 -1
  33. chandra_raw/0403f5a822a146cc82073cf358633992.html +107 -0
  34. chandra_raw/04558ad50c324cb7b924861f9d3ffb0f.html +0 -90
  35. chandra_raw/04952d3754fc4bf8ba46996e4fb5dd80.html +107 -0
  36. chandra_raw/04af979d0fd146a399b7ba418694325d.html +1 -0
  37. chandra_raw/04b6bd98d42d4346884e186710ce9caa.html +0 -109
  38. chandra_raw/04bd88e594d340409c0c35cf72354240.html +33 -0
  39. chandra_raw/04d662e2bc004940b6cd2c83f5006e02.html +0 -60
  40. chandra_raw/04db4e8fdc794e66b5c8a20e71c25f5f.html +1 -0
  41. chandra_raw/0522d652800e4c468151908b309b6e9b.html +1 -0
  42. chandra_raw/0525508ee28e4c5bbfb5341114627c9d.html +1 -0
  43. chandra_raw/0538d0fda60a4048a903808f8ba7e94f.html +0 -1
  44. chandra_raw/05442ab35f4a48bd8060a331c659ca95.html +157 -0
  45. chandra_raw/0545043cae3c411f873027413d9d2a9e.html +1 -0
  46. chandra_raw/055224ad68ed4657b1cb66eb9493e933.html +1 -0
  47. chandra_raw/05592748c67b47d0a11d5aa8098a49f5.html +0 -1
  48. chandra_raw/05c1ed8701834862b37ca45d4dc26732.html +627 -0
  49. chandra_raw/0605e08d25364fce9db155ea9c6d8b9c.html +1 -0
  50. chandra_raw/065be13810af4882a8acfbec559721fa.html +237 -0
chandra_raw/001aa80adf854c57b6bd8223288614b3.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="127 57 893 188" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện: Hương Sơn, Vũ Quang, Hương Khê, Kỳ Anh, Cẩm Xuyên, Thạch Hà, Can Lộc, Lộc Hà, Đức Thọ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. </p></div><div data-bbox="130 208 222 225" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="130 225 507 453" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như Điều 3;</li><li>- Website Chính phủ;</li><li>- Cục kiểm tra Văn bản - Bộ Tư pháp;</li><li>- Bộ Nông nghiệp và PTNT;</li><li>- Cục Kinh tế hợp tác và PTNT;</li><li>- Vụ Pháp chế Bộ NN và PTNT;</li><li>- TTr. Tỉnh ủy, TTr. HĐND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh;</li><li>- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;</li><li>- UBMT Tổ quốc, các đoàn thể cấp tỉnh;</li><li>- Các Sở: Tư Pháp, Thông tin và Truyền thông;</li><li>- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;</li><li>- Báo Hà Tĩnh, Đài PT-TH tỉnh;</li><li>- Các PVP/UBND tỉnh;</li><li>- Các phòng thuộc VP UBND tỉnh;</li><li>- Lưu: VT, DT.</li></ul></div><div data-bbox="133 452 320 469" data-label="Text"><p>Gửi: VB giấy và điện tử.</p></div><div data-bbox="212 469 310 490" data-label="Text"><img alt="Handwritten signature of Lê Đình Sơn" data-bbox="212 469 310 490"/></div><div data-bbox="592 210 850 265" data-label="Text"><p><b>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>KT. CHỦ TỊCH<br/>PHÓ CHỦ TỊCH</b></p></div><div data-bbox="512 262 740 389" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Council of Ha Tinh province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH' and '10' at the bottom." data-bbox="512 262 740 389"/></div><div data-bbox="652 382 786 400" data-label="Caption"><p><b>Lê Đình Sơn</b></p></div><div data-bbox="489 963 508 980" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/002bfdd42a574f59ab9126e290c8a32d.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="201 121 843 176" data-label="Text"><p>a) Bên mua thanh toán cho Bên bán tiền điện thanh toán theo quy định tại khoản 2 Điều 2 và Phụ lục D của Hợp đồng này cho toàn bộ lượng điện năng mua bán không muộn hơn ngày đến hạn thanh toán.</p></div><div data-bbox="201 178 843 250" data-label="Text"><p>b) Trường hợp Bên mua không thanh toán trong thời hạn nêu trên thì Bên mua có trách nhiệm trả lãi phạt chậm trả cho toàn bộ khoản tiền chậm trả. Lãi phạt chậm trả được tính bằng lãi suất giao dịch bình quân liên ngân hàng kỳ hạn 01 (một) tháng tính từ ngày sau ngày đến hạn thanh toán.</p></div><div data-bbox="201 251 842 305" data-label="Text"><p>c) Trường hợp Bên mua không cung cấp chỉ số công tơ theo quy định tại khoản 1 Điều này, Bên mua vẫn phải thực hiện nghĩa vụ thanh toán cho Bên bán lượng điện năng giao nhận theo quy định.</p></div><div data-bbox="240 307 520 325" data-label="Section-Header"><h3><b>3. Ước tính lượng điện năng bán</b></h3></div><div data-bbox="200 327 842 398" data-label="Text"><p>Trường hợp không có đủ dữ liệu cần thiết để xác định lượng điện năng hoặc khoản thanh toán Bên mua nợ Bên bán, trừ các trường hợp nêu tại khoản 4 Điều này, Bên bán phải ước tính các dữ liệu đó và điều chỉnh khoản thanh toán đúng với thực tế trong các lần thanh toán tiếp theo.</p></div><div data-bbox="240 400 615 419" data-label="Section-Header"><h3><b>4. Thử tự áp dụng và thay thế chỉ số công tơ</b></h3></div><div data-bbox="200 421 842 475" data-label="Text"><p>Để xác định lượng điện năng Bên mua đã nhận và chấp nhận trong một kỳ thanh toán, việc ghi sản lượng điện, lập hoá đơn và thanh toán phải dựa trên các số liệu ước tính theo thứ tự sau:</p></div><div data-bbox="200 477 840 512" data-label="Text"><p>a) Chỉ số công tơ chính tại nhà máy điện trong kỳ thanh toán, có cấp chính xác phù hợp với quy định tại khoản 8 Điều 3 của Hợp đồng này;</p></div><div data-bbox="200 515 840 568" data-label="Text"><p>b) Chỉ số công tơ dự phòng tại nhà máy điện, khi công tơ dự phòng được sử dụng để đo đếm lượng điện năng giao nhận phải có cấp chính xác phù hợp với quy định tại khoản 8 Điều 3 của Hợp đồng này;</p></div><div data-bbox="200 570 842 711" data-label="Text"><p>c) Khi tất cả các công tơ không ghi lại chính xác lượng điện năng giao nhận, phải ước tính sản lượng điện giao nhận theo các số liệu trung bình tháng (nếu có) của nhà máy điện trong cùng kỳ thanh toán của năm trước năm hợp đồng và phải được điều chỉnh hợp lý cho giai đoạn lập hoá đơn cụ thể theo các số liệu có sẵn tương ứng ảnh hưởng đến việc phát điện của nhà máy điện như thông số về sinh khối, hiệu suất tổ máy, số giờ vận hành, thời gian vận hành của tổ máy phát điện và lượng điện tự dùng (gọi chung là "các Thông số vận hành") trong thời gian công tơ bị hỏng.</p></div><div data-bbox="200 713 842 802" data-label="Text"><p>Khi không có các số liệu tin cậy, phải ước tính sản lượng điện giao nhận theo lượng điện năng trung bình tháng của nhà máy điện của 06 (sáu) kỳ thanh toán ngay trước khi công tơ hư hỏng (hoặc ít hơn nếu nhà máy điện vận hành chưa được 06 (sáu) tháng) và phải được điều chỉnh theo thời gian ngừng máy hoặc theo các Thông số vận hành.</p></div><div data-bbox="240 805 439 823" data-label="Section-Header"><h3><b>5. Tranh chấp hóa đơn</b></h3></div><div data-bbox="200 824 842 895" data-label="Text"><p>a) Trường hợp một bên không đồng ý với toàn bộ hoặc một phần của hóa đơn về sản lượng điện hoặc lượng tiền thanh toán thì có quyền thông báo bằng văn bản tới bên kia trước ngày đến hạn thanh toán. Sau khi có thông báo mà các bên không thỏa thuận giải quyết được thì thời hạn để một hoặc các</p></div><div data-bbox="825 898 842 913" data-label="Page-Footer"><p>9</p></div>
chandra_raw/003d730610b249959e83cb1e451720e9.html DELETED
@@ -1,381 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="77 499 96 509" data-label="Page-Header">3</div>
2
- <div data-bbox="115 60 922 956" data-label="Table">
3
- <table border="1">
4
- <thead>
5
- <tr>
6
- <th rowspan="3">Địa danh</th>
7
- <th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
8
- <th rowspan="3">Tên DVHC cấp xã</th>
9
- <th rowspan="3">Tên DVHC cấp huyện</th>
10
- <th colspan="8">Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
11
- <th rowspan="3">Phiên hiệu màn bản đồ địa hình</th>
12
- </tr>
13
- <tr>
14
- <th colspan="2">Toạ độ trung tâm</th>
15
- <th colspan="2">Toạ độ điểm đầu</th>
16
- <th colspan="2">Toạ độ điểm cuối</th>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <th>Vĩ độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
20
- <th>Kinh độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
21
- <th>Vĩ độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
22
- <th>Kinh độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
23
- <th>Vĩ độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
24
- <th>Kinh độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
25
- </tr>
26
- </thead>
27
- <tbody>
28
- <tr>
29
- <td>quốc lộ 47</td>
30
- <td>KX</td>
31
- <td>P. An Hoàch</td>
32
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
33
- <td></td>
34
- <td></td>
35
- <td>19° 44' 00"</td>
36
- <td>105° 53' 56"</td>
37
- <td>19° 53' 36"</td>
38
- <td>105° 24' 14"</td>
39
- <td>E-48-8-A-d</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>phố Bắc Sơn</td>
43
- <td>DC</td>
44
- <td>P. An Hoàch</td>
45
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
46
- <td>19° 48' 11"</td>
47
- <td>105° 44' 56"</td>
48
- <td></td>
49
- <td></td>
50
- <td></td>
51
- <td></td>
52
- <td>E-48-8-A-d</td>
53
- </tr>
54
- <tr>
55
- <td>Cầu Cao</td>
56
- <td>KX</td>
57
- <td>P. An Hoàch</td>
58
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
59
- <td>19° 48' 28"</td>
60
- <td>105° 45' 22"</td>
61
- <td></td>
62
- <td></td>
63
- <td></td>
64
- <td></td>
65
- <td>E-48-8-B-c</td>
66
- </tr>
67
- <tr>
68
- <td>phố Cao Sơn</td>
69
- <td>DC</td>
70
- <td>P. An Hoàch</td>
71
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
72
- <td>19° 48' 26"</td>
73
- <td>105° 45' 17"</td>
74
- <td></td>
75
- <td></td>
76
- <td></td>
77
- <td></td>
78
- <td>E-48-8-B-c</td>
79
- </tr>
80
- <tr>
81
- <td>Cầu Đông</td>
82
- <td>KX</td>
83
- <td>P. An Hoàch</td>
84
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
85
- <td>19° 48' 10"</td>
86
- <td>105° 44' 49"</td>
87
- <td></td>
88
- <td></td>
89
- <td></td>
90
- <td></td>
91
- <td>E-48-8-A-d</td>
92
- </tr>
93
- <tr>
94
- <td>phố Nam Sơn</td>
95
- <td>DC</td>
96
- <td>P. An Hoàch</td>
97
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
98
- <td>19° 47' 58"</td>
99
- <td>105° 45' 06"</td>
100
- <td></td>
101
- <td></td>
102
- <td></td>
103
- <td></td>
104
- <td>E-48-8-B-c</td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>sông Nhà Lê</td>
108
- <td>TV</td>
109
- <td>P. An Hoàch</td>
110
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
111
- <td></td>
112
- <td></td>
113
- <td>19° 51' 19"</td>
114
- <td>105° 40' 40"</td>
115
- <td>19° 47' 53"</td>
116
- <td>105° 47' 13"</td>
117
- <td>E-48-8-A-d,<br/>E-48-8-B-c</td>
118
- </tr>
119
- <tr>
120
- <td>Núi Nhồi</td>
121
- <td>SV</td>
122
- <td>P. An Hoàch</td>
123
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
124
- <td>19° 47' 52"</td>
125
- <td>105° 44' 35"</td>
126
- <td></td>
127
- <td></td>
128
- <td></td>
129
- <td></td>
130
- <td>E-48-8-A-d</td>
131
- </tr>
132
- <tr>
133
- <td>sông Nông Giang</td>
134
- <td>TV</td>
135
- <td>P. An Hoàch</td>
136
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
137
- <td></td>
138
- <td></td>
139
- <td>19° 53' 46"</td>
140
- <td>105° 22' 38"</td>
141
- <td>19° 50' 04"</td>
142
- <td>105° 42' 15"</td>
143
- <td>E-48-8-B-c,<br/>E-48-8-A-d</td>
144
- </tr>
145
- <tr>
146
- <td>phố Quan Sơn</td>
147
- <td>DC</td>
148
- <td>P. An Hoàch</td>
149
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
150
- <td>19° 48' 07"</td>
151
- <td>105° 44' 53"</td>
152
- <td></td>
153
- <td></td>
154
- <td></td>
155
- <td></td>
156
- <td>E-48-8-A-d</td>
157
- </tr>
158
- <tr>
159
- <td>phố Tây Sơn</td>
160
- <td>DC</td>
161
- <td>P. An Hoàch</td>
162
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
163
- <td>19° 48' 00"</td>
164
- <td>105° 44' 42"</td>
165
- <td></td>
166
- <td></td>
167
- <td></td>
168
- <td></td>
169
- <td>E-48-8-A-d</td>
170
- </tr>
171
- <tr>
172
- <td>Trại tạm giam Thanh Hoà</td>
173
- <td>KX</td>
174
- <td>P. An Hoàch</td>
175
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
176
- <td>19° 48' 19"</td>
177
- <td>105° 45' 25"</td>
178
- <td></td>
179
- <td></td>
180
- <td></td>
181
- <td></td>
182
- <td>E-48-8-B-c</td>
183
- </tr>
184
- <tr>
185
- <td>phố Trung Sơn</td>
186
- <td>DC</td>
187
- <td>P. An Hoàch</td>
188
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
189
- <td>19° 48' 05"</td>
190
- <td>105° 45' 04"</td>
191
- <td></td>
192
- <td></td>
193
- <td></td>
194
- <td></td>
195
- <td>E-48-8-B-c</td>
196
- </tr>
197
- <tr>
198
- <td>quốc lộ 1A</td>
199
- <td>KX</td>
200
- <td>P. Ba Đình</td>
201
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
202
- <td></td>
203
- <td></td>
204
- <td>20° 08' 01"</td>
205
- <td>105° 51' 32"</td>
206
- <td>19° 18' 42"</td>
207
- <td>105° 43' 16"</td>
208
- <td>E-48-8-B-c</td>
209
- </tr>
210
- <tr>
211
- <td>phố 2</td>
212
- <td>DC</td>
213
- <td>P. Ba Đình</td>
214
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
215
- <td>19° 48' 13"</td>
216
- <td>105° 46' 38"</td>
217
- <td></td>
218
- <td></td>
219
- <td></td>
220
- <td></td>
221
- <td>E-48-8-B-c</td>
222
- </tr>
223
- <tr>
224
- <td>phố 3</td>
225
- <td>DC</td>
226
- <td>P. Ba Đình</td>
227
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
228
- <td>19° 48' 19"</td>
229
- <td>105° 46' 32"</td>
230
- <td></td>
231
- <td></td>
232
- <td></td>
233
- <td></td>
234
- <td>E-48-8-B-c</td>
235
- </tr>
236
- <tr>
237
- <td>phố 4</td>
238
- <td>DC</td>
239
- <td>P. Ba Đình</td>
240
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
241
- <td>19° 48' 01"</td>
242
- <td>105° 46' 31"</td>
243
- <td></td>
244
- <td></td>
245
- <td></td>
246
- <td></td>
247
- <td>E-48-8-B-c</td>
248
- </tr>
249
- <tr>
250
- <td>phố 5</td>
251
- <td>DC</td>
252
- <td>P. Ba Đình</td>
253
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
254
- <td>19° 48' 21"</td>
255
- <td>105° 46' 29"</td>
256
- <td></td>
257
- <td></td>
258
- <td></td>
259
- <td></td>
260
- <td>E-48-8-B-c</td>
261
- </tr>
262
- <tr>
263
- <td>phố 6</td>
264
- <td>DC</td>
265
- <td>P. Ba Đình</td>
266
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
267
- <td>19° 48' 02"</td>
268
- <td>105° 46' 24"</td>
269
- <td></td>
270
- <td></td>
271
- <td></td>
272
- <td></td>
273
- <td>E-48-8-B-c</td>
274
- </tr>
275
- <tr>
276
- <td>phố 7</td>
277
- <td>DC</td>
278
- <td>P. Ba Đình</td>
279
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
280
- <td>19° 48' 21"</td>
281
- <td>105° 46' 24"</td>
282
- <td></td>
283
- <td></td>
284
- <td></td>
285
- <td></td>
286
- <td>E-48-8-B-c</td>
287
- </tr>
288
- <tr>
289
- <td>phố 8</td>
290
- <td>DC</td>
291
- <td>P. Ba Đình</td>
292
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
293
- <td>19° 48' 24"</td>
294
- <td>105° 46' 21"</td>
295
- <td></td>
296
- <td></td>
297
- <td></td>
298
- <td></td>
299
- <td>E-48-8-B-c</td>
300
- </tr>
301
- <tr>
302
- <td>phố 9</td>
303
- <td>DC</td>
304
- <td>P. Ba Đình</td>
305
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
306
- <td>19° 48' 20"</td>
307
- <td>105° 46' 16"</td>
308
- <td></td>
309
- <td></td>
310
- <td></td>
311
- <td></td>
312
- <td>E-48-8-B-c</td>
313
- </tr>
314
- <tr>
315
- <td>phố 10</td>
316
- <td>DC</td>
317
- <td>P. Ba Đình</td>
318
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
319
- <td>19° 48' 14"</td>
320
- <td>105° 46' 10"</td>
321
- <td></td>
322
- <td></td>
323
- <td></td>
324
- <td></td>
325
- <td>E-48-8-B-c</td>
326
- </tr>
327
- <tr>
328
- <td>phố 11</td>
329
- <td>DC</td>
330
- <td>P. Ba Đình</td>
331
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
332
- <td>19° 48' 09"</td>
333
- <td>105° 46' 14"</td>
334
- <td></td>
335
- <td></td>
336
- <td></td>
337
- <td></td>
338
- <td>E-48-8-B-c</td>
339
- </tr>
340
- <tr>
341
- <td>phố 12</td>
342
- <td>DC</td>
343
- <td>P. Ba Đình</td>
344
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
345
- <td>19° 48' 04"</td>
346
- <td>105° 46' 22"</td>
347
- <td></td>
348
- <td></td>
349
- <td></td>
350
- <td></td>
351
- <td>E-48-8-B-c</td>
352
- </tr>
353
- <tr>
354
- <td>phố 13</td>
355
- <td>DC</td>
356
- <td>P. Ba Đình</td>
357
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
358
- <td>19° 48' 02"</td>
359
- <td>105° 46' 10"</td>
360
- <td></td>
361
- <td></td>
362
- <td></td>
363
- <td></td>
364
- <td>E-48-8-B-c</td>
365
- </tr>
366
- <tr>
367
- <td>quốc lộ 45</td>
368
- <td>KX</td>
369
- <td>P. Ba Đình</td>
370
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
371
- <td></td>
372
- <td></td>
373
- <td>20° 10' 25"</td>
374
- <td>105° 46' 47"</td>
375
- <td>19° 48' 05"</td>
376
- <td>105° 26' 03"</td>
377
- <td>E-48-8-B-c</td>
378
- </tr>
379
- </tbody>
380
- </table>
381
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/005c09276b174f6ab1e3743bdd958e65.html DELETED
@@ -1,12 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="216 657 240 857" data-label="Section-Header"><h4>4.2. Kế toán phạt vi phạm hành chính</h4></div><div data-bbox="256 205 657 839" data-label="Diagram"><img alt="Flowchart of accounting for administrative penalties. It starts with 713 and 133, leading to (1) 'Chứng từ ghi số kèm bằng kê thu phạt VPHC'. From 133, it goes to (2) 'Căn cứ Giấy báo Có của KBNN về số tiền phạt vi phạm hành chính NNT đã nộp NSNN', then to 333. From 333, it goes to (4) 'Xuất quỹ TM nộp KBNN và nhận ngay được báo có' and (5) 'Trường hợp nộp KB nhưng chưa nhận được báo có của KBNN'. From (4), it goes to (6) 'Khi nhận được Giấy báo Có của KBNN'. From (5), it goes to (3) 'Trường hợp nộp tiền mặt'. Finally, (7) 'Cuối kỳ kết chuyển số tiền phạt VPHC phải thu' loops back to the start."/><pre>graph TD
2
- 713 --- Start(( ))
3
- Start --&gt; 133
4
- 133 --&gt; 1["(1) Căn cứ 'Chứng từ ghi số kèm bằng kê thu phạt VPHC'"]
5
- 133 --&gt; 2["(2) Căn cứ Giấy báo Có của KBNN về số tiền phạt vi phạm hành chính NNT đã nộp NSNN"]
6
- 2 --&gt; 333
7
- 333 --&gt; 4["(4) Xuất quỹ TM nộp KBNN và nhận ngay được báo có"]
8
- 333 --&gt; 5["(5) Trường hợp nộp KB nhưng chưa nhận được báo có của KBNN"]
9
- 4 --&gt; 6["(6) Khi nhận được Giấy báo Có của KBNN"]
10
- 5 --&gt; 3["(3) Trường hợp nộp tiền mặt"]
11
- 3 --&gt; 7["(7) Cuối kỳ kết chuyển số tiền phạt VPHC phải thu"]
12
- 7 --&gt; Start</pre></div><div data-bbox="865 110 885 125" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0068c7ad0e6641fc9dead6300a90a156.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="66 0 176 37" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="176 0 350 33" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 28.07.2014 09:35:12 +07:00</p></div><div data-bbox="165 40 391 75" data-label="Text"><p><b>HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN<br/>TỈNH TRÀ VINH</b></p></div><div data-bbox="454 39 886 76" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="167 97 390 116" data-label="Text"><p>Số: 11/2014/NQ-HĐND</p></div><div data-bbox="502 95 836 113" data-label="Text"><p>Trà Vinh, ngày 18 tháng 7 năm 2014</p></div><div data-bbox="448 139 607 159" data-label="Section-Header"><p><b>NGHỊ QUYẾT</b></p></div><div data-bbox="268 158 788 199" data-label="Text"><p><b>Phê chuẩn Đề án hỗ trợ người lao động đi làm việc<br/>ở nước ngoài theo hợp đồng giai đoạn 2014-2020</b></p></div><div data-bbox="92 213 288 278" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">HỒ SƠ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... C.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: ..... 25.7.7.</td></tr></table></div><div data-bbox="300 236 754 276" data-label="Text"><p><b>HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH<br/>KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 13</b></p></div><div data-bbox="131 295 933 335" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;</p></div><div data-bbox="131 341 935 383" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;</p></div><div data-bbox="131 389 935 429" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 29/11/2006;</p></div><div data-bbox="131 435 935 494" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 126/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;</p></div><div data-bbox="131 501 935 561" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định 135/2009/QĐ-TTg ngày 04/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý, điều hành thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia;</p></div><div data-bbox="131 566 936 626" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 1201/2012/QĐ-TTg ngày 31/8/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia việc làm và dạy nghề giai đoạn 2012 - 2015;</p></div><div data-bbox="131 632 937 731" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 21/2007/TT-BLĐTBXH ngày 08/10/2007 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng và Nghị định 126/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết hướng dẫn một số điều của Luật người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;</p></div><div data-bbox="131 736 937 836" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư liên tịch số 112/2010/TTLT- BTC-BLĐTBXH ngày 30/7/2010 của Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện đề án "Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020" ban hành kèm theo Quyết định 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ;</p></div><div data-bbox="131 842 937 920" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư liên tịch 102/2013/TTLT- BTC- BLĐTBXH ngày 30/7/2013 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng nguồn vốn sự nghiệp thực hiện một số dự án Chương trình mục tiêu quốc gia việc làm và dạy nghề giai đoạn 2012 - 2015;</p></div>
chandra_raw/00b79d8efb9a41e2a332fc9b16a0eca9.html DELETED
@@ -1,195 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="40 62 947 926" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <tr>
4
- <td></td>
5
- <td>Đường DH06: Từ giáp xã Thanh Lưu đến giáp xã Thanh Tâm.</td>
6
- <td>1.000</td>
7
- </tr>
8
- <tr>
9
- <td></td>
10
- <td>Đường DH09: Từ giáp xã Thanh Tân đến Quốc lộ 1A.</td>
11
- <td>1.000</td>
12
- </tr>
13
- <tr>
14
- <td></td>
15
- <td>Đường DH12: Từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Thanh Tâm.</td>
16
- <td>1.000</td>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <td></td>
20
- <td>Đường DH13 (Đường cứu hộ, cứu nạn): Từ Quốc lộ 1A đến đường DH 14</td>
21
- <td>1.000</td>
22
- </tr>
23
- <tr>
24
- <td></td>
25
- <td>Đường DH14: Từ Quốc lộ 1A (PL6, thửa 5) đến đường DH 13</td>
26
- <td>1.000</td>
27
- </tr>
28
- <tr>
29
- <td><b>b</b></td>
30
- <td><b>Khu vực 2</b></td>
31
- <td></td>
32
- </tr>
33
- <tr>
34
- <td></td>
35
- <td>Các trục đường các thôn: Tảng, Lác Nội;</td>
36
- <td>510</td>
37
- </tr>
38
- <tr>
39
- <td><b>c</b></td>
40
- <td><b>Khu vực 3</b></td>
41
- <td></td>
42
- </tr>
43
- <tr>
44
- <td></td>
45
- <td>Các đường trục thôn, xóm còn lại.</td>
46
- <td>390</td>
47
- </tr>
48
- <tr>
49
- <td><b>12</b></td>
50
- <td><b>Xã Thanh Tâm</b></td>
51
- <td></td>
52
- </tr>
53
- <tr>
54
- <td><b>a</b></td>
55
- <td><b>Khu vực 1</b></td>
56
- <td></td>
57
- </tr>
58
- <tr>
59
- <td></td>
60
- <td>Đường DH06: Từ UBND xã đến giáp xã Thanh Hương.</td>
61
- <td>1.000</td>
62
- </tr>
63
- <tr>
64
- <td></td>
65
- <td>Đường DH12: Từ giáp xã Thanh Hương đến giáp xã Liêm Sơn.</td>
66
- <td>1.000</td>
67
- </tr>
68
- <tr>
69
- <td></td>
70
- <td>Đường DH13 (Đường cứu hộ, cứu nạn): Từ giáp xã Thanh Hương đến đường DH 12</td>
71
- <td>1.000</td>
72
- </tr>
73
- <tr>
74
- <td><b>b</b></td>
75
- <td><b>Khu vực 2</b></td>
76
- <td></td>
77
- </tr>
78
- <tr>
79
- <td></td>
80
- <td>Đoạn từ đường QL 1A đến giáp đường DH06 và từ đường DH06 đi núi Chùa</td>
81
- <td>510</td>
82
- </tr>
83
- <tr>
84
- <td></td>
85
- <td>Đường từ thôn Trà Châu đến giáp đường DT495;</td>
86
- <td>390</td>
87
- </tr>
88
- <tr>
89
- <td></td>
90
- <td>Đường từ Chùa Trinh đến cầu Mối;</td>
91
- <td></td>
92
- </tr>
93
- <tr>
94
- <td><b>c</b></td>
95
- <td><b>Khu vực 3</b></td>
96
- <td></td>
97
- </tr>
98
- <tr>
99
- <td></td>
100
- <td>Các đường trục thôn, xóm còn lại.</td>
101
- <td>280</td>
102
- </tr>
103
- <tr>
104
- <td><b>13</b></td>
105
- <td><b>Xã Thanh Nguyên</b></td>
106
- <td></td>
107
- </tr>
108
- <tr>
109
- <td><b>a</b></td>
110
- <td><b>Khu vực 1</b></td>
111
- <td></td>
112
- </tr>
113
- <tr>
114
- <td></td>
115
- <td>Đường DH02: Từ DT495 (Ngã ba Thanh Tâm) đến Đại Vượng (giáp địa phận tỉnh Nam Định).</td>
116
- <td>1.450</td>
117
- </tr>
118
- <tr>
119
- <td><b>b</b></td>
120
- <td><b>Khu vực 2</b></td>
121
- <td></td>
122
- </tr>
123
- <tr>
124
- <td></td>
125
- <td>Đường từ nghĩa trang liệt sĩ đi Kim Lũ;<br/>Đường từ đường QL1A đi qua làng Đại Vượng;<br/>Đường từ DT495 (đường 9713 cũ) đi thôn Mai Cầu, thôn Kim Lũ, thôn Đại Vượng;<br/>Đường DT495 qua thôn Phú Gia, thôn Mộc Tòng đến trường cấp 1 (cũ) xã Thanh Nguyên.<br/>Đường DH05: Từ Quốc lộ 1A đến giáp địa phận xã Thanh Nghi.</td>
126
- <td>510</td>
127
- </tr>
128
- <tr>
129
- <td><b>c</b></td>
130
- <td><b>Khu vực 3</b></td>
131
- <td></td>
132
- </tr>
133
- <tr>
134
- <td></td>
135
- <td>Các đường trục thôn, xóm còn lại.</td>
136
- <td>390</td>
137
- </tr>
138
- <tr>
139
- <td><b>14</b></td>
140
- <td><b>Xã Thanh Tân</b></td>
141
- <td></td>
142
- </tr>
143
- <tr>
144
- <td><b>a</b></td>
145
- <td><b>Khu vực 1</b></td>
146
- <td></td>
147
- </tr>
148
- <tr>
149
- <td></td>
150
- <td>Đường DH08: Từ giáp xã Thanh Thủy đến giáp xã Thanh Nghi.</td>
151
- <td>1.000</td>
152
- </tr>
153
- <tr>
154
- <td></td>
155
- <td>Đường DH09: Từ DH08 (Cổng trảng) đến giáp xã Thanh Hương.</td>
156
- <td>1.000</td>
157
- </tr>
158
- <tr>
159
- <td></td>
160
- <td>Đường DH10: Từ giáp xã Thanh Hương đến đường DH08 (đề tả Đáy).</td>
161
- <td></td>
162
- </tr>
163
- <tr>
164
- <td></td>
165
- <td>+ Đối với các hộ nằm bên phía Bắc đường</td>
166
- <td>1.000</td>
167
- </tr>
168
- <tr>
169
- <td></td>
170
- <td>+ Đối với các hộ nằm bên phía Nam đường cách kênh TB10</td>
171
- <td>800</td>
172
- </tr>
173
- <tr>
174
- <td><b>b</b></td>
175
- <td><b>Khu vực 2</b></td>
176
- <td></td>
177
- </tr>
178
- <tr>
179
- <td></td>
180
- <td>Đường vào thôn Thừ Hoà;<br/>Đường vào thôn Bạc Làng.</td>
181
- <td>510</td>
182
- </tr>
183
- <tr>
184
- <td><b>c</b></td>
185
- <td><b>Khu vực 3</b></td>
186
- <td></td>
187
- </tr>
188
- <tr>
189
- <td></td>
190
- <td>Các đường trục thôn, xóm còn lại.</td>
191
- <td>390</td>
192
- </tr>
193
- </table>
194
- </div>
195
- <div data-bbox="485 938 513 955" data-label="Page-Footer">38</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/00be855436da48888ce2b57410e7a239.html DELETED
@@ -1,138 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="90 90 900 890" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <tr>
4
- <td>11</td>
5
- <td>Quyết định</td>
6
- <td>19/2012/QĐ-UBND</td>
7
- <td>31/7/2012</td>
8
- <td>V/v quy định nội dung và một số mức chi đặc thù cho công tác hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang</td>
9
- </tr>
10
- <tr>
11
- <td>12</td>
12
- <td>Quyết định</td>
13
- <td>20/2012/QĐ-UBND</td>
14
- <td>01/8/2012</td>
15
- <td>Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh An Giang</td>
16
- </tr>
17
- <tr>
18
- <td>13</td>
19
- <td>Quyết định</td>
20
- <td>29/2012/QĐ-UBND</td>
21
- <td>03/10/2012</td>
22
- <td>V/v ban hành Quy định về kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng, hoàn thiện và kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh</td>
23
- </tr>
24
- <tr>
25
- <td>14</td>
26
- <td>Quyết định</td>
27
- <td>32/2012/QĐ-UBND</td>
28
- <td>31/10/2012</td>
29
- <td>Về việc ban hành Quy ước mẫu của không (đáp) trên địa bàn tỉnh An Giang</td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td>15</td>
33
- <td>Quyết định</td>
34
- <td>02/2013/QĐ-UBND</td>
35
- <td>29/01/2013</td>
36
- <td>Ban hành Quy định lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính</td>
37
- </tr>
38
- <tr>
39
- <td>16</td>
40
- <td>Quyết định</td>
41
- <td>24/2013/QĐ-UBND</td>
42
- <td>17/7/2013</td>
43
- <td>Ban hành Quy định về công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh An Giang</td>
44
- </tr>
45
- <tr>
46
- <td>17</td>
47
- <td>Quyết định</td>
48
- <td>27/2013/QĐ-UBND</td>
49
- <td>31/7/2013</td>
50
- <td>Về việc chỉ hỗ trợ cho cán bộ, công chức làm nhiệm vụ là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh An Giang</td>
51
- </tr>
52
- <tr>
53
- <td>18</td>
54
- <td>Quyết định</td>
55
- <td>40/2013/QĐ-UBND</td>
56
- <td>04/11/2013</td>
57
- <td>Ban hành Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Sở Tư pháp</td>
58
- </tr>
59
- <tr>
60
- <td>19</td>
61
- <td>Quyết định</td>
62
- <td>31/2014/QĐ-UBND</td>
63
- <td>12/8/2014</td>
64
- <td>Sửa đổi Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 29/04/2014 của UBND tỉnh quy định về công tác thống kê của Ngân sách trên địa bàn tỉnh An Giang</td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td>20</td>
68
- <td>Quyết định</td>
69
- <td>09/2014/QĐ-UBND</td>
70
- <td>24/3/2014</td>
71
- <td>Về việc ban hành Quy chế phối hợp về kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh An Giang</td>
72
- </tr>
73
- <tr>
74
- <td>21</td>
75
- <td>Chỉ thị</td>
76
- <td>03/2007/CT-UBND</td>
77
- <td>31/01/2007</td>
78
- <td>V/v triển khai thực hiện Luật trợ giúp pháp lý</td>
79
- </tr>
80
- <tr>
81
- <td>22</td>
82
- <td>Chỉ thị</td>
83
- <td>16/2007/CT-UBND</td>
84
- <td>29/06/2007</td>
85
- <td>V/v tổ chức thực hiện Nghị định số 79/2007/NĐ-CP của Chính phủ về cấp bản sao từ số gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký</td>
86
- </tr>
87
- <tr>
88
- <td>23</td>
89
- <td>Chỉ thị</td>
90
- <td>08/2010/CT-UBND</td>
91
- <td>29/7/2010</td>
92
- <td>Về việc triển khai thi hành Luật trách nhiệm bồi thường của Nhà Nước.</td>
93
- </tr>
94
- <tr>
95
- <td>24</td>
96
- <td>Chỉ thị</td>
97
- <td>12/2011/CT-UBND</td>
98
- <td>21/10/2011</td>
99
- <td>Về việc triển khai thực hiện Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND ngày 14/6/2011 của UBND tỉnh ban hành Đề án kiện toàn tổ chức và hoạt động Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp cấp huyện và công tác Tư pháp của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh An Giang</td>
100
- </tr>
101
- <tr>
102
- <td>25</td>
103
- <td>Chỉ thị</td>
104
- <td>04/2012/CT-UBND</td>
105
- <td>04/5/2012</td>
106
- <td>Về việc triển khai thực hiện Nghị định số 83/2010/NĐ-CP ngày 23/7/2010 của Chính phủ về đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh An Giang</td>
107
- </tr>
108
- <tr>
109
- <td>26</td>
110
- <td>Chỉ thị</td>
111
- <td>09/2012/CT-UBND</td>
112
- <td>03/07/2012</td>
113
- <td>Về tăng cường tổ chức thực hiện "Ngày pháp luật" trên địa bàn tỉnh An Giang</td>
114
- </tr>
115
- <tr>
116
- <td>27</td>
117
- <td>Chỉ thị</td>
118
- <td>11/2013/CT-UBND</td>
119
- <td>13/09/2013</td>
120
- <td>Về việc tăng cường trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành và UBND cấp huyện trong công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh An Giang</td>
121
- </tr>
122
- <tr>
123
- <td>28</td>
124
- <td>Chỉ thị</td>
125
- <td>13/2013/CT-UBND</td>
126
- <td>21/11/2013</td>
127
- <td>Về việc tăng cường thực hiện Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bản đầu giá tài sản</td>
128
- </tr>
129
- <tr>
130
- <td>29</td>
131
- <td>Chỉ thị</td>
132
- <td>03/2014/CT-UBND</td>
133
- <td>10/4/2014</td>
134
- <td>Về việc tăng cường công tác kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh An Giang</td>
135
- </tr>
136
- </table>
137
- </div>
138
- <div data-bbox="80 885 95 900" data-label="Page-Footer">6</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/00d5fc43e2ec4a5c87530a1eefff3d8d.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="183 96 845 153" data-label="Text"><p>Thực hiện công tác tổng hợp, báo cáo và cung cấp thông tin, tài liệu liên quan; kiểm tra, đánh giá, theo dõi, giám sát việc thực hiện đề án, kế hoạch, chương trình khuyến công trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="232 157 428 177" data-label="Section-Header"><h4>h) Về cụm công nghiệp</h4></div><div data-bbox="185 180 845 220" data-label="Text"><p>Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="185 222 846 262" data-label="Text"><p>Chủ trì xây dựng quy hoạch, kế hoạch, cơ chế chính sách phát triển cụm công nghiệp và tổ chức thực hiện sau khi được UBND tỉnh phê duyệt;</p></div><div data-bbox="185 265 848 339" data-label="Text"><p>Thẩm định hồ sơ thành lập, mở rộng cụm công nghiệp, Trung tâm phát triển cụm công nghiệp; tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp và các dự án đầu tư xây dựng công trình trong cụm công nghiệp theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="185 340 849 398" data-label="Text"><p>Triển khai thực hiện cơ chế, chính sách ưu đãi thu hút đầu tư, xuất nhập khẩu, thuế, tài chính, lao động và xây dựng hạ tầng kỹ thuật, giải phóng mặt bằng, di chuyển cơ sở sản xuất, xây dựng mới cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="185 399 849 439" data-label="Text"><p>Theo dõi, kiểm tra, đánh giá và tổng hợp báo cáo tình hình quy hoạch, đầu tư xây dựng hạ tầng và hoạt động của cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="236 443 454 463" data-label="Section-Header"><h4>i) Về tiểu thủ công nghiệp</h4></div><div data-bbox="187 466 851 557" data-label="Text"><p>Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức thực hiện chương trình, đề án, cơ chế, chính sách, kế hoạch phát triển các doanh nghiệp công nghiệp vừa và nhỏ, tổ chức kinh tế tập thể trên địa bàn (bao gồm cả các ngành nghề, làng nghề nông thôn, các hợp tác xã thuộc lĩnh vực công thương); phê duyệt điều lệ của tổ chức đó.</p></div><div data-bbox="239 561 392 581" data-label="Section-Header"><h3>6. Về thương mại:</h3></div><div data-bbox="239 586 427 605" data-label="Section-Header"><h4>a) Thương mại nội địa</h4></div><div data-bbox="190 606 855 734" data-label="Text"><p>Tổ chức triển khai thực hiện quy hoạch, kế hoạch, cơ chế, chính sách quản lý mạng lưới kết cấu hạ tầng thương mại bán buôn, bán lẻ, bao gồm: các loại hình chợ, các trung tâm thương mại, hệ thống các siêu thị, hệ thống các cửa hàng, hợp tác xã thương mại, dịch vụ thương mại; hệ thống đại lý thương mại, nhượng quyền thương mại, trung tâm logistics, kinh doanh hàng hóa dưới các hình thức khác theo quy định của pháp luật và các loại hình kết cấu hạ tầng thương mại khác;</p></div><div data-bbox="193 736 857 811" data-label="Text"><p>Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn và tổ chức thực hiện cơ chế, chính sách khuyến khích mở rộng mạng lưới kinh doanh, phát triển các tổ chức liên kết lưu thông hàng hóa, hình thành các kênh lưu thông hàng hóa ổn định từ sản xuất đến tiêu dùng trên địa bàn tỉnh;</p></div><div data-bbox="193 812 860 905" data-label="Text"><p>Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quy định về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh, giấy phép kinh doanh có điều kiện các mặt hàng: thuốc lá, rượu, xăng dầu, khí dầu mỏ hóa lỏng và các hàng hóa dịch vụ khác trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật và phân cấp quản lý của Bộ Công Thương;</p></div><div data-bbox="840 918 859 934" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
chandra_raw/00f8bfbbd70245a480419b84e925f3d6.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="190 119 833 164" data-label="Text"><p><b>1. Bên cho vay</b> là các cá nhân, tổ chức cho Bên bán hoặc Bên mua vay vốn để thực hiện Hợp đồng này.</p></div><div data-bbox="190 157 835 221" data-label="Text"><p><b>2. Bên hoặc các bên</b> là Bên bán, Bên mua hoặc cả hai bên hoặc đơn vị tiếp nhận các quyền và nghĩa vụ của một bên hoặc các bên trong Hợp đồng này.</p></div><div data-bbox="192 213 836 260" data-label="Text"><p><b>3. Điểm đầu nối</b> là vị trí mà đường dây của Bên bán điện đầu nối vào hệ thống điện của Bên mua điện, được thỏa thuận tại Phụ lục A của hợp đồng.</p></div><div data-bbox="192 251 838 314" data-label="Text"><p><b>4. Điểm giao nhận điện</b> là điểm đặt thiết bị đo đếm sản lượng điện bán ra của Bên bán điện (điểm đo đếm của Hệ thống đo đếm chính hoặc dự phòng tại Nhà máy điện) được quy định tại Phụ lục B.</p></div><div data-bbox="194 308 839 405" data-label="Text"><p><b>5. Điện năng mua bán</b> là điện năng của nhà máy điện phát ra theo khả năng phát lớn nhất có thể của nhà máy đã trừ đi lượng điện năng cho tự dùng và tổn thất của nhà máy điện tại Điểm giao nhận điện, tính bằng kWh, được Bên bán đồng ý bán và giao cho Bên mua, theo quy định trong Phụ lục C của Hợp đồng này.</p></div><div data-bbox="237 401 753 425" data-label="Text"><p><b>6. Hợp đồng</b> là bao gồm văn bản này và các Phụ lục kèm theo.</p></div><div data-bbox="196 420 840 480" data-label="Text"><p><b>7. Lãi suất giao dịch bình quân liên ngân hàng</b> là lãi suất giao dịch bình quân liên ngân hàng kỳ hạn 01 (một) tháng được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm thanh toán.</p></div><div data-bbox="198 476 841 518" data-label="Text"><p><b>8. Lãi suất cơ bản</b> là lãi suất do Ngân hàng Nhà nước công bố làm cơ sở cho các tổ chức tín dụng ấn định lãi suất kinh doanh.</p></div><div data-bbox="198 515 844 626" data-label="Text"><p><b>9. Năm hợp đồng</b> là năm được tính theo năm dương lịch 12 (mười hai) tháng tính từ ngày đầu tiên của tháng 01 và kết thúc vào ngày cuối cùng của tháng 12 năm đó, trừ trường hợp đối với năm hợp đồng đầu tiên được tính bắt đầu từ ngày vận hành thương mại và kết thúc vào ngày cuối cùng của tháng 12 của năm đó. Năm hợp đồng cuối cùng kết thúc vào ngày cuối cùng của thời hạn Hợp đồng.</p></div><div data-bbox="201 623 844 664" data-label="Text"><p><b>10. Ngày đến hạn thanh toán</b> là thời hạn 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày Bên mua nhận được hóa đơn thanh toán tiền điện của Bên bán.</p></div><div data-bbox="201 661 844 703" data-label="Text"><p><b>11. Ngày làm việc:</b> là các ngày trừ ngày thứ 7, ngày chủ nhật và các ngày nghỉ theo quy định hiện hành.</p></div><div data-bbox="202 699 847 810" data-label="Text"><p><b>12. Ngày vận hành thương mại của tổ máy</b> là ngày tổ máy của Nhà máy điện sẵn sàng bán điện cho Bên mua và thỏa mãn các điều kiện sau: (i) Nhà máy điện hoàn thành các thử nghiệm ban đầu đối với tổ máy phát điện và các trang thiết bị đầu nối, (ii) Nhà máy điện đã được cấp giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực phát điện, và (iii) Hai bên chốt chi số công tơ để bắt đầu thanh toán.</p></div><div data-bbox="204 808 848 867" data-label="Text"><p><b>13. Ngày vận hành thương mại của Nhà máy điện</b> là ngày vận hành thương mại tổ máy phát điện cuối cùng và Nhà máy điện được cấp Giấy phép hoạt động điện lực chính thức trong lĩnh vực phát điện.</p></div><div data-bbox="830 899 849 915" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/010f946d51024acf9734888745d90d19.html DELETED
@@ -1,162 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="196 63 800 103" data-label="Section-Header">
2
- <p style="text-align: center;"><b>Bảng giá đất số 5</b><br/>
3
- <b>GIÁ ĐẤT Ở TẠI KHU VỰC NÔNG THÔN CỦA CÁC HUYỆN</b></p>
4
- </div>
5
- <div data-bbox="76 102 281 121" data-label="Section-Header">
6
- <p><b>1. Huyện Kim Bàng</b></p>
7
- </div>
8
- <div data-bbox="675 120 916 141" data-label="Text">
9
- <p style="text-align: right;"><i>Đơn vị tính: 1000 đồng/m<sup>2</sup></i></p>
10
- </div>
11
- <div data-bbox="38 137 946 936" data-label="Table">
12
- <table border="1">
13
- <thead>
14
- <tr>
15
- <th>Stt</th>
16
- <th>Tên khu vực, vị trí</th>
17
- <th>Ranh giới khu vực, vị trí</th>
18
- <th>Giá đất</th>
19
- </tr>
20
- </thead>
21
- <tbody>
22
- <tr>
23
- <td><b>1</b></td>
24
- <td colspan="2" style="text-align: center;"><b>Xã Thanh Sơn</b></td>
25
- <td></td>
26
- </tr>
27
- <tr>
28
- <td><b>1.1</b></td>
29
- <td><b>Khu vực 1</b></td>
30
- <td></td>
31
- <td></td>
32
- </tr>
33
- <tr>
34
- <td rowspan="6">a</td>
35
- <td rowspan="6">Vị trí 1</td>
36
- <td>Đường Lê Chân nhánh 2: Đoạn từ đường tỉnh 494B đến giáp xã Thi Sơn</td>
37
- <td>1.500</td>
38
- </tr>
39
- <tr>
40
- <td>Đường Lê Chân nhánh 1 gồm các đoạn:</td>
41
- <td></td>
42
- </tr>
43
- <tr>
44
- <td>Đoạn từ đường ĐT494 đến đền bà Lê Chân</td>
45
- <td>920</td>
46
- </tr>
47
- <tr>
48
- <td>Đoạn từ đền bà Lê Chân đến giáp thành phố Phù Lý</td>
49
- <td>650</td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td>Thôn Thanh Nộn</td>
53
- <td></td>
54
- </tr>
55
- <tr>
56
- <td>- Vị trí 2 đường Quốc lộ 21A,<br/>- Vị trí 2 Đường ĐT494B<br/>- Các trục đường liên thôn của thôn Thanh Nộn. Gồm:<br/>+ Nhánh 1: Từ Quốc lộ 21A đến Đình Cao và đến Nhà Văn hoá (xóm 4)<br/>+ Nhánh 2: Từ Đình Cao đến nhà ông Hoàn (QL21A)</td>
57
- <td>750</td>
58
- </tr>
59
- <tr>
60
- <td>b</td>
61
- <td>Vị trí 2</td>
62
- <td>Các đường nhánh của các đường liên thôn, đường xóm</td>
63
- <td>600</td>
64
- </tr>
65
- <tr>
66
- <td>c</td>
67
- <td>Vị trí 3</td>
68
- <td>Vị trí còn lại</td>
69
- <td>450</td>
70
- </tr>
71
- <tr>
72
- <td><b>1.2</b></td>
73
- <td><b>Khu vực 2</b></td>
74
- <td>Thôn Bút Sơn</td>
75
- <td></td>
76
- </tr>
77
- <tr>
78
- <td>a</td>
79
- <td>Vị trí 1</td>
80
- <td>- Vị trí 2 ĐT494B.<br/>- Các trục đường liên thôn của thôn Bút Sơn: Từ nhà ông Sáng đến nhà ông Bán và đến nhà ông Ích</td>
81
- <td>600</td>
82
- </tr>
83
- <tr>
84
- <td>b</td>
85
- <td>Vị trí 2</td>
86
- <td>Các đường nhánh của các đường liên thôn và các nhánh của đường trục thôn, đường xóm.</td>
87
- <td>480</td>
88
- </tr>
89
- <tr>
90
- <td>c</td>
91
- <td>Vị trí 3</td>
92
- <td>Vị trí còn lại</td>
93
- <td>360</td>
94
- </tr>
95
- <tr>
96
- <td><b>1.3</b></td>
97
- <td><b>Khu vực 3</b></td>
98
- <td>Thôn Hồng Sơn</td>
99
- <td></td>
100
- </tr>
101
- <tr>
102
- <td>a</td>
103
- <td>Vị trí 1</td>
104
- <td>- Vị trí 2 đường Lê Chân nhánh 1<br/>- Vị trí 2 Đường ĐT494.<br/>- Đường liên thôn: Từ nhà ông Kim (ĐT494) đến nhà ông Tuy.</td>
105
- <td>460</td>
106
- </tr>
107
- <tr>
108
- <td>b</td>
109
- <td>Vị trí 2</td>
110
- <td>Các nhánh của đường tỉnh, các ngõ xóm.</td>
111
- <td>370</td>
112
- </tr>
113
- <tr>
114
- <td>c</td>
115
- <td>Vị trí 3</td>
116
- <td>Vị trí còn lại</td>
117
- <td>280</td>
118
- </tr>
119
- <tr>
120
- <td><b>2</b></td>
121
- <td colspan="2" style="text-align: center;"><b>Xã Thi Sơn</b></td>
122
- <td></td>
123
- </tr>
124
- <tr>
125
- <td><b>2.1</b></td>
126
- <td><b>Khu vực 1</b></td>
127
- <td>Thôn Quyền Sơn</td>
128
- <td></td>
129
- </tr>
130
- <tr>
131
- <td rowspan="6">a</td>
132
- <td rowspan="6">Vị trí 1</td>
133
- <td>- Đường DH 04: Từ Chợ Quyền đến Cầu Quế</td>
134
- <td>3.500</td>
135
- </tr>
136
- <tr>
137
- <td>- Đường DH04: Từ Chợ Quyền đến Đền Vua Lái thôn Phù Thụy</td>
138
- <td>2.400</td>
139
- </tr>
140
- <tr>
141
- <td>- Vị trí 2 đường Quốc lộ 21A.</td>
142
- <td></td>
143
- </tr>
144
- <tr>
145
- <td>- Đường trục thôn. Gồm:<br/>+ Nhánh 1: Từ nhà ông Chiến (Xóm 6) (QL21A) đến nhà ông Quỳnh (Xóm 5)<br/>+ Nhánh 2: Từ nhà ông Quỳnh (xóm 5) đến nhà ông Tiến (xóm 12)<br/>- Đường từ giáp Cây xăng Minh Thủy đến trường Lý Thường Kiệt</td>
146
- <td>750</td>
147
- </tr>
148
- <tr>
149
- <td>- Các trục đường liên thôn. Gồm:<br/>+ Nhánh 1: Từ nhà ông Bình (xóm 13) đến nhà ông Dân (xóm 14)<br/>+ Nhánh 2: Từ nhà bà Điểm (xóm 13) đến nhà ông Định (xóm 13)<br/>+ Nhánh 3: Từ nhà bà Sinh Mỹ (xóm 5) đến nhà ông Tuấn (xóm 6)<br/>- Các đường thuộc xóm 2, xóm 3</td>
150
- <td>600</td>
151
- </tr>
152
- <tr>
153
- <td>b</td>
154
- <td>Vị trí 2</td>
155
- <td></td>
156
- </tr>
157
- </tbody>
158
- </table>
159
- </div>
160
- <div data-bbox="484 937 510 952" data-label="Page-Footer">
161
- <p style="text-align: center;">28</p>
162
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/01215bc1495a42768125e571442e3253.html DELETED
@@ -1,422 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="33 487 51 503" data-label="Page-Header">34</div>
2
- <div data-bbox="64 49 886 945" data-label="Table">
3
- <table border="1">
4
- <thead>
5
- <tr>
6
- <th rowspan="3">Địa danh</th>
7
- <th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
8
- <th rowspan="3">Tên DVHC cấp xã</th>
9
- <th rowspan="3">Tên DVHC cấp huyện</th>
10
- <th colspan="8">Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
11
- <th rowspan="3">Phiên hiệu<br/>mã hình bản đồ địa hình</th>
12
- </tr>
13
- <tr>
14
- <th colspan="2">Toạ độ trung tâm</th>
15
- <th colspan="2">Toạ độ điểm đầu</th>
16
- <th colspan="2">Toạ độ điểm cuối</th>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <th>Vĩ độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
20
- <th>Kinh độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
21
- <th>Vĩ độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
22
- <th>Kinh độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
23
- <th>Vĩ độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
24
- <th>Kinh độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
25
- </tr>
26
- </thead>
27
- <tbody>
28
- <tr>
29
- <td>núi Ba Mương</td>
30
- <td>SV</td>
31
- <td>xã Điện Trung</td>
32
- <td>H. Bá Thước</td>
33
- <td>20° 18' 52"</td>
34
- <td>105° 20' 01"</td>
35
- <td></td>
36
- <td></td>
37
- <td></td>
38
- <td></td>
39
- <td></td>
40
- <td>F-48-91-B-c</td>
41
- </tr>
42
- <tr>
43
- <td>suối Bai Lạnh</td>
44
- <td>TV</td>
45
- <td>xã Điện Trung</td>
46
- <td>H. Bá Thước</td>
47
- <td></td>
48
- <td></td>
49
- <td>20° 16' 38"</td>
50
- <td>105° 18' 19"</td>
51
- <td>20° 17' 41"</td>
52
- <td>105° 18' 29"</td>
53
- <td></td>
54
- <td>F-48-91-B-c</td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td>suối Bai Vang</td>
58
- <td>TV</td>
59
- <td>xã Điện Trung</td>
60
- <td>H. Bá Thước</td>
61
- <td></td>
62
- <td></td>
63
- <td>20° 17' 41"</td>
64
- <td>105° 18' 29"</td>
65
- <td>20° 18' 07"</td>
66
- <td>105° 18' 48"</td>
67
- <td></td>
68
- <td>F-48-91-B-c</td>
69
- </tr>
70
- <tr>
71
- <td>Đồi Chẹ</td>
72
- <td>SV</td>
73
- <td>xã Điện Trung</td>
74
- <td>H. Bá Thước</td>
75
- <td>20° 18' 00"</td>
76
- <td>105° 19' 28"</td>
77
- <td></td>
78
- <td></td>
79
- <td></td>
80
- <td></td>
81
- <td></td>
82
- <td>F-48-91-B-c</td>
83
- </tr>
84
- <tr>
85
- <td>Thôn Cò</td>
86
- <td>DC</td>
87
- <td>xã Điện Trung</td>
88
- <td>H. Bá Thước</td>
89
- <td>20° 16' 52"</td>
90
- <td>105° 18' 26"</td>
91
- <td></td>
92
- <td></td>
93
- <td></td>
94
- <td></td>
95
- <td></td>
96
- <td>F-48-91-B-c</td>
97
- </tr>
98
- <tr>
99
- <td>Thôn Cốc</td>
100
- <td>DC</td>
101
- <td>xã Điện Trung</td>
102
- <td>H. Bá Thước</td>
103
- <td>20° 17' 34"</td>
104
- <td>105° 17' 09"</td>
105
- <td></td>
106
- <td></td>
107
- <td></td>
108
- <td></td>
109
- <td></td>
110
- <td>F-48-91-B-c</td>
111
- </tr>
112
- <tr>
113
- <td>thôn Cun Láo</td>
114
- <td>DC</td>
115
- <td>xã Điện Trung</td>
116
- <td>H. Bá Thước</td>
117
- <td>20° 16' 36"</td>
118
- <td>105° 18' 11"</td>
119
- <td></td>
120
- <td></td>
121
- <td></td>
122
- <td></td>
123
- <td></td>
124
- <td>F-48-91-B-c</td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td>suối Đại Lan</td>
128
- <td>TV</td>
129
- <td>xã Điện Trung</td>
130
- <td>H. Bá Thước</td>
131
- <td></td>
132
- <td></td>
133
- <td>20° 17' 43"</td>
134
- <td>105° 17' 12"</td>
135
- <td>20° 19' 03"</td>
136
- <td>105° 19' 44"</td>
137
- <td></td>
138
- <td>F-48-91-B-c</td>
139
- </tr>
140
- <tr>
141
- <td>Đồi Đền</td>
142
- <td>SV</td>
143
- <td>xã Điện Trung</td>
144
- <td>H. Bá Thước</td>
145
- <td>20° 16' 35"</td>
146
- <td>105° 18' 51"</td>
147
- <td></td>
148
- <td></td>
149
- <td></td>
150
- <td></td>
151
- <td></td>
152
- <td>F-48-91-B-c</td>
153
- </tr>
154
- <tr>
155
- <td>thôn Điện Thái</td>
156
- <td>DC</td>
157
- <td>xã Điện Trung</td>
158
- <td>H. Bá Thước</td>
159
- <td>20° 16' 54"</td>
160
- <td>105° 19' 52"</td>
161
- <td></td>
162
- <td></td>
163
- <td></td>
164
- <td></td>
165
- <td></td>
166
- <td>F-48-91-B-c</td>
167
- </tr>
168
- <tr>
169
- <td>Núi Đò</td>
170
- <td>SV</td>
171
- <td>xã Điện Trung</td>
172
- <td>H. Bá Thước</td>
173
- <td>20° 16' 38"</td>
174
- <td>105° 20' 10"</td>
175
- <td></td>
176
- <td></td>
177
- <td></td>
178
- <td></td>
179
- <td></td>
180
- <td>F-48-91-B-c</td>
181
- </tr>
182
- <tr>
183
- <td>thôn Đông Lươn</td>
184
- <td>DC</td>
185
- <td>xã Điện Trung</td>
186
- <td>H. Bá Thước</td>
187
- <td>20° 16' 21"</td>
188
- <td>105° 18' 35"</td>
189
- <td></td>
190
- <td></td>
191
- <td></td>
192
- <td></td>
193
- <td></td>
194
- <td>F-48-91-B-c</td>
195
- </tr>
196
- <tr>
197
- <td>Đồi Đường</td>
198
- <td>SV</td>
199
- <td>xã Điện Trung</td>
200
- <td>H. Bá Thước</td>
201
- <td>20° 15' 53"</td>
202
- <td>105° 19' 07"</td>
203
- <td></td>
204
- <td></td>
205
- <td></td>
206
- <td></td>
207
- <td></td>
208
- <td>F-48-91-B-c</td>
209
- </tr>
210
- <tr>
211
- <td>Thôn Giát</td>
212
- <td>DC</td>
213
- <td>xã Điện Trung</td>
214
- <td>H. Bá Thước</td>
215
- <td>20° 17' 36"</td>
216
- <td>105° 18' 53"</td>
217
- <td></td>
218
- <td></td>
219
- <td></td>
220
- <td></td>
221
- <td></td>
222
- <td>F-48-91-B-c</td>
223
- </tr>
224
- <tr>
225
- <td>Thôn Kéo</td>
226
- <td>DC</td>
227
- <td>xã Điện Trung</td>
228
- <td>H. Bá Thước</td>
229
- <td>20° 17' 24"</td>
230
- <td>105° 18' 36"</td>
231
- <td></td>
232
- <td></td>
233
- <td></td>
234
- <td></td>
235
- <td></td>
236
- <td>F-48-91-B-c</td>
237
- </tr>
238
- <tr>
239
- <td>Sông Mã</td>
240
- <td>TV</td>
241
- <td>xã Điện Trung</td>
242
- <td>H. Bá Thước</td>
243
- <td></td>
244
- <td></td>
245
- <td>20° 32' 02"</td>
246
- <td>104° 29' 13"</td>
247
- <td>19° 47' 08"</td>
248
- <td>105° 55' 37"</td>
249
- <td></td>
250
- <td>F-48-91-B-c</td>
251
- </tr>
252
- <tr>
253
- <td>thôn Mưỡng Do</td>
254
- <td>DC</td>
255
- <td>xã Điện Trung</td>
256
- <td>H. Bá Thước</td>
257
- <td>20° 17' 19"</td>
258
- <td>105° 18' 12"</td>
259
- <td></td>
260
- <td></td>
261
- <td></td>
262
- <td></td>
263
- <td></td>
264
- <td>F-48-91-B-c</td>
265
- </tr>
266
- <tr>
267
- <td>thôn Ngân Sen</td>
268
- <td>DC</td>
269
- <td>xã Điện Trung</td>
270
- <td>H. Bá Thước</td>
271
- <td>20° 17' 32"</td>
272
- <td>105° 17' 29"</td>
273
- <td></td>
274
- <td></td>
275
- <td></td>
276
- <td></td>
277
- <td></td>
278
- <td>F-48-91-B-c</td>
279
- </tr>
280
- <tr>
281
- <td>thôn Rằm Tám</td>
282
- <td>DC</td>
283
- <td>xã Điện Trung</td>
284
- <td>H. Bá Thước</td>
285
- <td>20° 18' 44"</td>
286
- <td>105° 19' 25"</td>
287
- <td></td>
288
- <td></td>
289
- <td></td>
290
- <td></td>
291
- <td></td>
292
- <td>F-48-91-B-c</td>
293
- </tr>
294
- <tr>
295
- <td>Thôn Trúc</td>
296
- <td>DC</td>
297
- <td>xã Điện Trung</td>
298
- <td>H. Bá Thước</td>
299
- <td>20° 16' 52"</td>
300
- <td>105° 19' 01"</td>
301
- <td></td>
302
- <td></td>
303
- <td></td>
304
- <td></td>
305
- <td></td>
306
- <td>F-48-91-B-c</td>
307
- </tr>
308
- <tr>
309
- <td>Thôn Xia</td>
310
- <td>DC</td>
311
- <td>xã Điện Trung</td>
312
- <td>H. Bá Thước</td>
313
- <td>20° 16' 16"</td>
314
- <td>105° 19' 51"</td>
315
- <td></td>
316
- <td></td>
317
- <td></td>
318
- <td></td>
319
- <td></td>
320
- <td>F-48-91-B-c</td>
321
- </tr>
322
- <tr>
323
- <td>Núi Cái</td>
324
- <td>SV</td>
325
- <td>xã Hạ Trung</td>
326
- <td>H. Bá Thước</td>
327
- <td>20° 24' 24"</td>
328
- <td>105° 17' 08"</td>
329
- <td></td>
330
- <td></td>
331
- <td></td>
332
- <td></td>
333
- <td></td>
334
- <td>F-48-91-B-a</td>
335
- </tr>
336
- <tr>
337
- <td>Suối Cái</td>
338
- <td>TV</td>
339
- <td>xã Hạ Trung</td>
340
- <td>H. Bá Thước</td>
341
- <td></td>
342
- <td></td>
343
- <td>20° 23' 13"</td>
344
- <td>105° 15' 22"</td>
345
- <td>20° 21' 52"</td>
346
- <td>105° 16' 05"</td>
347
- <td></td>
348
- <td>F-48-91-B-c;<br/>F-48-91-B-a</td>
349
- </tr>
350
- <tr>
351
- <td>thôn Chiềng Ai</td>
352
- <td>DC</td>
353
- <td>xã Hạ Trung</td>
354
- <td>H. Bá Thước</td>
355
- <td>20° 21' 41"</td>
356
- <td>105° 15' 38"</td>
357
- <td></td>
358
- <td></td>
359
- <td></td>
360
- <td></td>
361
- <td></td>
362
- <td>F-48-91-B-c</td>
363
- </tr>
364
- <tr>
365
- <td>thôn Cò Con</td>
366
- <td>DC</td>
367
- <td>xã Hạ Trung</td>
368
- <td>H. Bá Thước</td>
369
- <td>20° 23' 10"</td>
370
- <td>105° 15' 11"</td>
371
- <td></td>
372
- <td></td>
373
- <td></td>
374
- <td></td>
375
- <td></td>
376
- <td>F-48-91-B-a</td>
377
- </tr>
378
- <tr>
379
- <td>thôn Cò Mu</td>
380
- <td>DC</td>
381
- <td>xã Hạ Trung</td>
382
- <td>H. Bá Thước</td>
383
- <td>20° 22' 41"</td>
384
- <td>105° 15' 26"</td>
385
- <td></td>
386
- <td></td>
387
- <td></td>
388
- <td></td>
389
- <td></td>
390
- <td>F-48-91-B-a</td>
391
- </tr>
392
- <tr>
393
- <td>Thôn Cộn</td>
394
- <td>DC</td>
395
- <td>xã Hạ Trung</td>
396
- <td>H. Bá Thước</td>
397
- <td>20° 23' 37"</td>
398
- <td>105° 15' 44"</td>
399
- <td></td>
400
- <td></td>
401
- <td></td>
402
- <td></td>
403
- <td></td>
404
- <td>F-48-91-B-a</td>
405
- </tr>
406
- <tr>
407
- <td>núi Eo Xanh</td>
408
- <td>SV</td>
409
- <td>xã Hạ Trung</td>
410
- <td>H. Bá Thước</td>
411
- <td>20° 24' 54"</td>
412
- <td>105° 17' 15"</td>
413
- <td></td>
414
- <td></td>
415
- <td></td>
416
- <td></td>
417
- <td></td>
418
- <td>F-48-91-B-a</td>
419
- </tr>
420
- </tbody>
421
- </table>
422
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/012bd09574ea417ba39313792a6df55b.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="306 0 404 33" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="405 0 576 33" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 21.03.2016 15:23:04 +07:00</p></div><div data-bbox="136 57 363 97" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH LÂM ĐỒNG</b></p></div><div data-bbox="408 57 867 97" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="138 112 362 135" data-label="Text"><p>Số: 16/2016/QĐ-UBND</p></div><div data-bbox="468 110 807 135" data-label="Text"><p><i>Dà Lạt, ngày 05 tháng 02 năm 2016</i></p></div><div data-bbox="428 156 584 176" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="254 176 758 214" data-label="Text"><p><b>Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016<br/>trên địa bàn huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng</b></p></div><div data-bbox="69 194 262 260" data-label="Text"><p>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ<br/>ĐẾN<br/>Giờ: .....S.....<br/>Ngày: 19/02/1.2016</p></div><div data-bbox="292 256 721 276" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG</b></p></div><div data-bbox="186 304 833 324" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2016;</p></div><div data-bbox="186 329 780 349" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29 tháng 11 năm 2013;</p></div><div data-bbox="124 354 889 427" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất; Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất; Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;</p></div><div data-bbox="124 433 889 539" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất; Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;</p></div><div data-bbox="124 546 889 582" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính; ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng,</p></div><div data-bbox="446 596 598 614" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="124 626 889 663" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng để làm cơ sở:</p></div><div data-bbox="124 669 890 742" data-label="Text"><p>1. Xác định giá đất cụ thể các loại đất (đất ở, đất phi nông nghiệp, đất nông nghiệp) theo qui định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 4 Điều 114, Khoản 2 Điều 172 và Khoản 3 Điều 189 của Luật Đất đai mà thừa đất hoặc khu đất của dự án có giá trị (tính theo giá đất trong bảng giá đất) dưới 10 tỷ đồng; cụ thể:</p></div><div data-bbox="124 748 890 855" data-label="Text"><p>a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích đất ở vượt hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích vượt hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân; Tính tiền thuê đất đối với đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất, vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân;</p></div><div data-bbox="124 860 890 916" data-label="Text"><p>b) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất; công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức phải nộp tiền sử dụng đất;</p></div>
chandra_raw/01711feb5a1c4807a0e9277a701a219b.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="96 67 448 88" data-label="Text"><p>vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.</p></div><div data-bbox="96 94 868 156" data-label="Text"><p>- Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <math>\geq 2,5\text{m}</math>, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.</p></div><div data-bbox="149 165 250 185" data-label="Text"><p>c) Vị trí 3:</p></div><div data-bbox="95 190 868 253" data-label="Text"><p>- Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <math>&lt; 2,5\text{m}</math>, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.</p></div><div data-bbox="96 258 866 321" data-label="Text"><p>- Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <math>\geq 2,5\text{m}</math>, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.</p></div><div data-bbox="96 326 866 389" data-label="Text"><p>- Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <math>\geq 2,5\text{m}</math>, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.</p></div><div data-bbox="155 396 256 416" data-label="Text"><p>d) Vị trí 4:</p></div><div data-bbox="96 421 864 484" data-label="Text"><p>- Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <math>&lt; 2,5\text{m}</math>, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.</p></div><div data-bbox="96 490 866 553" data-label="Text"><p>- Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <math>\geq 2,5\text{m}</math>, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.</p></div><div data-bbox="155 558 860 579" data-label="Text"><p>- Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.</p></div><div data-bbox="155 585 773 606" data-label="Text"><p>3. Xác định vị trí đất để tính giá đất cho một số trường hợp đặc thù:</p></div><div data-bbox="96 611 866 654" data-label="Text"><p>a) Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau:</p></div><div data-bbox="155 660 817 683" data-label="Text"><p>- Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét.</p></div><div data-bbox="155 687 852 710" data-label="Text"><p>- Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét.</p></div><div data-bbox="96 715 866 758" data-label="Text"><p>- Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.</p></div><div data-bbox="96 763 866 805" data-label="Text"><p>b) Các thửa đất mang tên đường phố nào thì xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất.</p></div><div data-bbox="96 810 866 872" data-label="Text"><p>c) Các thửa đất ở có vị trí từ 2 mặt đường phố trở lên thì việc xác định giá đất theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 5% đơn giá vị trí 1 của đường phố có giá cao thứ hai.</p></div><div data-bbox="96 877 866 981" data-label="Text"><p>Trường hợp đặc biệt, Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ vào tình hình thực tế để tham mưu UBND tỉnh quy định tăng hoặc giảm đối với thửa đất ở có các yếu tố thuận lợi hơn hoặc kém thuận lợi hơn về kích thước, hình thể, khả năng sinh lợi và các yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất so với các thửa đất ở có cùng vị trí đất trong bảng giá đất</p></div><div data-bbox="848 988 860 1000" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
chandra_raw/0173ac55afdf498084cb6933a7447397.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="81 0 188 37" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="188 0 374 35" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 10.06.2014 16:27:18 +07:00</p></div><div data-bbox="924 20 985 45" data-label="Page-Header"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="158 84 428 103" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="478 84 944 103" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="566 104 866 124" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="158 142 428 232" data-label="Text"><p>Số: 4204 /VPCP- KTTH<br/>V/v thay thế thành viên Ban Chỉ đạo quốc gia về Cơ chế một cửa ASEAN và Cơ chế hải quan một cửa quốc gia</p></div><div data-bbox="528 144 896 164" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 10 tháng 6 năm 2014.</p></div><div data-bbox="105 245 305 310" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... C.....<br/>Ngày: ... 10/6/14 .....</td></tr></table></div><div data-bbox="366 270 597 290" data-label="Text"><p>Kính gửi: Bộ Tài chính.</p></div><div data-bbox="155 327 892 446" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 73/TT-Tr-BTC ngày 29 tháng 5 năm 2014 về việc thay thế thành viên của Ban Chỉ đạo quốc gia về Cơ chế một cửa ASEAN và Cơ chế hải quan một cửa quốc gia (Ban Chỉ đạo), Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đồng ý với đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 73/TT-Tr-BTC nêu trên và giao Bộ Tài chính thông báo đến các Thành viên Ban Chỉ đạo biết để liên hệ công tác khi cần thiết.</p></div><div data-bbox="216 453 886 473" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Tài chính biết, thực hiện./</p></div><div data-bbox="154 500 248 516" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="154 517 504 667" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Phó TTg: Vũ Văn Ninh,<br/>Hoàng Trung Hải;</li><li>- VPCP: BTCN,<br/>PCN: Nguyễn Văn Tùng,<br/>Trợ lý TTgCP,<br/>các Vụ: TH, QHQT; TGD Công TTĐT;</li><li>- Lưu: Văn thư, KTTH (3b).S 16</li></ul></div><div data-bbox="541 500 868 536" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="512 533 700 664" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Ministry of Finance of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH' and 'NĂM 1975'."/></div><div data-bbox="680 560 900 640" data-label="Text"><img alt="Handwritten signature of Nguyễn Văn Tùng."/></div><div data-bbox="620 680 814 701" data-label="Caption"><p><b>Nguyễn Văn Tùng</b></p></div>
chandra_raw/01f2a555ee794732af91510513110a48.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="884 471 905 560" data-label="Section-Header"><p><b>DANH MỤC</b></p></div><div data-bbox="795 145 890 884" data-label="Section-Header"><p><b>TỔNG HỢP CÁC VĂN BẢN QUY PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN,<br/>ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀN HÀNH TỪ NGÀY 01/01/1977 ĐẾN NGÀY 31/12/2014<br/>(Ban hành kèm theo Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 12 / 3 / 2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)</b></p></div><div data-bbox="120 63 807 941" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>Sst</th><th>Tên loại văn bản</th><th>Số, ký hiệu, ngày tháng năm ban hành</th><th>Ngày ban hành</th><th>Tên gọi của văn bản/ Trích yếu nội dung của Văn bản</th></tr></thead><tbody><tr><td colspan="5" style="text-align: center;"><b>I. TÀI CHÍNH</b></td></tr><tr><td>1</td><td>Nghị quyết</td><td>04/2007/NQ-HDND</td><td>13/07/2007</td><td>V/v bổ sung mức thu phí qua phà trên địa bàn tỉnh An Giang</td></tr><tr><td>2</td><td>Nghị quyết</td><td>06/2007/NQ-HDND</td><td>13/07/2007</td><td>V/v điều chỉnh tỷ lệ điều tiết nguồn thu thủy lợi phí, tiền nước (phí sử dụng nguồn nước) giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện đối với diện tích đất nằm trong vùng thuộc hệ thống kiểm soát lũ Bắc Vàm Na</td></tr><tr><td>3</td><td>Nghị quyết</td><td>28/2007/NQ-HDND</td><td>07/12/2007</td><td>V/v điều chỉnh mức thu đóng góp chi phí của người nghiên ma tự tự nguyện vào Trung tâm để cai nghiện.</td></tr><tr><td>4</td><td>Nghị quyết</td><td>03/2008/NQ-HDND</td><td>11/07/2008</td><td>V/v Ban hành chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn</td></tr><tr><td>5</td><td>Nghị quyết</td><td>10/2008/NQ-HDND</td><td>11/07/2008</td><td>Về chế độ phí cấp đối với lực lượng bảo vệ dân phố</td></tr><tr><td>6</td><td>Nghị quyết</td><td>07/2009/NQ-HDND</td><td>10/07/2009</td><td>V/v bổ sung Nghị quyết số 27/2007/NQ-HDND ngày 7/12/2007 của HDND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung mức thu và sử dụng học phí ở các cơ sở giáo dục đào tạo công lập của tỉnh</td></tr><tr><td>7</td><td>Nghị quyết</td><td>08/2009/NQ-HDND</td><td>10/07/2009</td><td>V/v điều chỉnh Nghị quyết của HDND tỉnh chi hợp lần thứ 8 khoản VI từ ngày 25-27/12/2002 v/v ban hành chế độ thu 7 loại phí thuộc thẩm quyền của tỉnh</td></tr><tr><td>8</td><td>Nghị quyết</td><td>11/2009/NQ-HDND</td><td>10/07/2009</td><td>V/v bổ sung Nghị quyết số 04/2007/NQ-HDND ngày 13/7/2007 của HDND tỉnh về việc bổ sung mức thu phí qua phà trên địa bàn tỉnh</td></tr><tr><td>9</td><td>Nghị quyết</td><td>16/2009/NQ-HDND</td><td>10/12/2009</td><td>về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao của tỉnh An Giang</td></tr><tr><td>10</td><td>Nghị quyết</td><td>06/2010/NQ-HDND</td><td>09/07/2010</td><td>Về chế độ chi tiêu đơn tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế v. chi tiêu tiếp khách trong nước bằng ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang.</td></tr><tr><td>11</td><td>Nghị quyết</td><td>07/2010/NQ-HDND</td><td>09/07/2010</td><td>Về việc quy định chế độ chi tiêu đơn tiếp, thăm hỏi, chúc mừng do Ủy ban mặt trận tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện.</td></tr><tr><td>12</td><td>Nghị quyết</td><td>14/2010/NQ-HDND</td><td>09/07/2010</td><td>Về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh An Giang.</td></tr><tr><td>13</td><td>Nghị quyết</td><td>15/2010/NQ-HDND</td><td>09/07/2010</td><td>Về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương tỉnh An Giang.</td></tr><tr><td>14</td><td>Nghị quyết</td><td>16/2010/NQ-HDND</td><td>09/07/2010</td><td>Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi của ngân sách các cấp thuộc tỉnh An Giang.</td></tr><tr><td>15</td><td>Nghị quyết</td><td>18/2010/NQ-HDND</td><td>09/07/2010</td><td>Về chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động HDND các cấp tỉnh An Giang.</td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="93 895 107 904" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
 
 
chandra_raw/02321845947a466aa853ed9445b5e263.html ADDED
@@ -0,0 +1,51 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="131 61 652 917" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>STT</th>
6
+ <th>Tên loại văn bản</th>
7
+ <th>Số, ký hiệu văn bản</th>
8
+ <th>Ngày, tháng, năm ban hành văn bản</th>
9
+ <th>Trích yếu văn bản</th>
10
+ <th>Nội dung, quy định kết hiệu lực</th>
11
+ <th>Lý do kết hiệu lực</th>
12
+ <th>Ngày kết hiệu lực</th>
13
+ </tr>
14
+ </thead>
15
+ <tbody>
16
+ <tr>
17
+ <td></td>
18
+ <td></td>
19
+ <td></td>
20
+ <td></td>
21
+ <td></td>
22
+ <td></td>
23
+ <td>2, khoản 3, khoản 4 Điều 2 Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 16/3/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình V/v phân cấp và ủy quyền quản lý dự án đầu tư bằng các nguồn vốn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình</td>
24
+ <td></td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td></td>
28
+ <td></td>
29
+ <td></td>
30
+ <td></td>
31
+ <td></td>
32
+ <td></td>
33
+ <td>Hết hiệu lực do bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 28/3/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình Stra đổi, bổ sung một số Điều của Quy định quản lý về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND ngày 19/9/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình</td>
34
+ <td></td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td>4</td>
38
+ <td>Quyết định</td>
39
+ <td>21/2012/QĐ-UBND</td>
40
+ <td>19/9/2012</td>
41
+ <td>Ban hành Quy định quản lý về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Ninh Bình</td>
42
+ <td>Điểm a Khoản 1 Điều 6, Điều 7, Điều 8 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND</td>
43
+ <td></td>
44
+ <td>08/4/2014</td>
45
+ </tr>
46
+ </tbody>
47
+ </table>
48
+ </div>
49
+ <div data-bbox="854 108 875 126" data-label="Page-Footer">
50
+ <p>12.</p>
51
+ </div>
chandra_raw/027dd1e97a734c82bb7eb616afab2866.html DELETED
@@ -1,422 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="42 493 59 504" data-label="Page-Header">8</div>
2
- <div data-bbox="74 52 913 950" data-label="Table">
3
- <table border="1">
4
- <thead>
5
- <tr>
6
- <th rowspan="3">Địa danh</th>
7
- <th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
8
- <th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp xã</th>
9
- <th rowspan="3">Tên ĐVHC cấp huyện</th>
10
- <th colspan="8">Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
11
- <th rowspan="3">Phiên hiệu<br/>mảnh bản đồ<br/>địa hình</th>
12
- </tr>
13
- <tr>
14
- <th colspan="2">Toạ độ trung tâm</th>
15
- <th colspan="2">Toạ độ điểm đầu</th>
16
- <th colspan="2">Toạ độ điểm cuối</th>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <th>Vĩ độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
20
- <th>Kinh độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
21
- <th>Vĩ độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
22
- <th>Kinh độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
23
- <th>Vĩ độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
24
- <th>Kinh độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
25
- </tr>
26
- </thead>
27
- <tbody>
28
- <tr>
29
- <td>thôn Kiều Đại 1</td>
30
- <td>DC</td>
31
- <td>P. Đồng Vẽ</td>
32
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
33
- <td>19° 47' 25"</td>
34
- <td>105° 46' 36"</td>
35
- <td></td>
36
- <td></td>
37
- <td></td>
38
- <td></td>
39
- <td></td>
40
- <td>E-48-8-B-c</td>
41
- </tr>
42
- <tr>
43
- <td>thôn Kiều Đại 2</td>
44
- <td>DC</td>
45
- <td>P. Đồng Vẽ</td>
46
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
47
- <td>19° 47' 19"</td>
48
- <td>105° 46' 35"</td>
49
- <td></td>
50
- <td></td>
51
- <td></td>
52
- <td></td>
53
- <td></td>
54
- <td>E-48-8-B-c</td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td>núi Mặt Sơn</td>
58
- <td>SV</td>
59
- <td>P. Đồng Vẽ</td>
60
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
61
- <td>19° 47' 33"</td>
62
- <td>105° 46' 12"</td>
63
- <td></td>
64
- <td></td>
65
- <td></td>
66
- <td></td>
67
- <td></td>
68
- <td>E-48-8-B-c</td>
69
- </tr>
70
- <tr>
71
- <td>thôn Mặt Sơn 1</td>
72
- <td>DC</td>
73
- <td>P. Đồng Vẽ</td>
74
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
75
- <td>19° 47' 25"</td>
76
- <td>105° 46' 26"</td>
77
- <td></td>
78
- <td></td>
79
- <td></td>
80
- <td></td>
81
- <td></td>
82
- <td>E-48-8-B-c</td>
83
- </tr>
84
- <tr>
85
- <td>thôn Mặt Sơn 2</td>
86
- <td>DC</td>
87
- <td>P. Đồng Vẽ</td>
88
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
89
- <td>19° 47' 35"</td>
90
- <td>105° 46' 23"</td>
91
- <td></td>
92
- <td></td>
93
- <td></td>
94
- <td></td>
95
- <td></td>
96
- <td>E-48-8-B-c</td>
97
- </tr>
98
- <tr>
99
- <td>thôn Mặt Sơn 3</td>
100
- <td>DC</td>
101
- <td>P. Đồng Vẽ</td>
102
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
103
- <td>19° 47' 43"</td>
104
- <td>105° 46' 11"</td>
105
- <td></td>
106
- <td></td>
107
- <td></td>
108
- <td></td>
109
- <td></td>
110
- <td>E-48-8-B-c</td>
111
- </tr>
112
- <tr>
113
- <td>phố Nam Thành</td>
114
- <td>DC</td>
115
- <td>P. Đồng Vẽ</td>
116
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
117
- <td>19° 47' 32"</td>
118
- <td>105° 46' 35"</td>
119
- <td></td>
120
- <td></td>
121
- <td></td>
122
- <td></td>
123
- <td></td>
124
- <td>E-48-8-B-c</td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td>phố Ngọc Dao</td>
128
- <td>DC</td>
129
- <td>P. Đồng Vẽ</td>
130
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
131
- <td>19° 47' 09"</td>
132
- <td>105° 46' 36"</td>
133
- <td></td>
134
- <td></td>
135
- <td></td>
136
- <td></td>
137
- <td></td>
138
- <td>E-48-8-B-c</td>
139
- </tr>
140
- <tr>
141
- <td>núi Ngọc Long</td>
142
- <td>SV</td>
143
- <td>P. Đồng Vẽ</td>
144
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
145
- <td>19° 47' 40"</td>
146
- <td>105° 45' 50"</td>
147
- <td></td>
148
- <td></td>
149
- <td></td>
150
- <td></td>
151
- <td></td>
152
- <td>E-48-8-B-c</td>
153
- </tr>
154
- <tr>
155
- <td>phố Nguyễn Sơn</td>
156
- <td>DC</td>
157
- <td>P. Đồng Vẽ</td>
158
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
159
- <td>19° 47' 44"</td>
160
- <td>105° 46' 42"</td>
161
- <td></td>
162
- <td></td>
163
- <td></td>
164
- <td></td>
165
- <td></td>
166
- <td>E-48-8-B-c</td>
167
- </tr>
168
- <tr>
169
- <td>sông Nhà Lê</td>
170
- <td>TV</td>
171
- <td>P. Đồng Vẽ</td>
172
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
173
- <td></td>
174
- <td></td>
175
- <td>19° 51' 19"</td>
176
- <td>105° 40' 40"</td>
177
- <td>19° 47' 53"</td>
178
- <td>105° 47' 13"</td>
179
- <td></td>
180
- <td>E-48-8-B-c</td>
181
- </tr>
182
- <tr>
183
- <td>sông Nông Giang</td>
184
- <td>TV</td>
185
- <td>P. Đồng Vẽ</td>
186
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
187
- <td></td>
188
- <td></td>
189
- <td>19° 53' 46"</td>
190
- <td>105° 22' 38"</td>
191
- <td>19° 50' 04"</td>
192
- <td>105° 42' 15"</td>
193
- <td></td>
194
- <td>E-48-8-B-c</td>
195
- </tr>
196
- <tr>
197
- <td>cầu Quân Nam</td>
198
- <td>KX</td>
199
- <td>P. Đồng Vẽ</td>
200
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
201
- <td>19° 45' 52"</td>
202
- <td>105° 46' 30"</td>
203
- <td></td>
204
- <td></td>
205
- <td></td>
206
- <td></td>
207
- <td></td>
208
- <td>E-48-8-B-c</td>
209
- </tr>
210
- <tr>
211
- <td>phố Quang Trung 1</td>
212
- <td>DC</td>
213
- <td>P. Đồng Vẽ</td>
214
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
215
- <td>19° 47' 07"</td>
216
- <td>105° 46' 27"</td>
217
- <td></td>
218
- <td></td>
219
- <td></td>
220
- <td></td>
221
- <td></td>
222
- <td>E-48-8-B-c</td>
223
- </tr>
224
- <tr>
225
- <td>phố Quang Trung 2</td>
226
- <td>DC</td>
227
- <td>P. Đồng Vẽ</td>
228
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
229
- <td>19° 46' 54"</td>
230
- <td>105° 46' 28"</td>
231
- <td></td>
232
- <td></td>
233
- <td></td>
234
- <td></td>
235
- <td></td>
236
- <td>E-48-8-B-c</td>
237
- </tr>
238
- <tr>
239
- <td>phố Quang Trung 3</td>
240
- <td>DC</td>
241
- <td>P. Đồng Vẽ</td>
242
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
243
- <td>19° 46' 13"</td>
244
- <td>105° 46' 26"</td>
245
- <td></td>
246
- <td></td>
247
- <td></td>
248
- <td></td>
249
- <td></td>
250
- <td>E-48-8-B-c</td>
251
- </tr>
252
- <tr>
253
- <td>thôn Quảng Xã 1</td>
254
- <td>DC</td>
255
- <td>P. Đồng Vẽ</td>
256
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
257
- <td>19° 47' 25"</td>
258
- <td>105° 46' 42"</td>
259
- <td></td>
260
- <td></td>
261
- <td></td>
262
- <td></td>
263
- <td></td>
264
- <td>E-48-8-B-c</td>
265
- </tr>
266
- <tr>
267
- <td>thôn Quảng Xã 2</td>
268
- <td>DC</td>
269
- <td>P. Đồng Vẽ</td>
270
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
271
- <td>19° 47' 26"</td>
272
- <td>105° 46' 48"</td>
273
- <td></td>
274
- <td></td>
275
- <td></td>
276
- <td></td>
277
- <td></td>
278
- <td>E-48-8-B-c</td>
279
- </tr>
280
- <tr>
281
- <td>thôn Quảng Xã 3</td>
282
- <td>DC</td>
283
- <td>P. Đồng Vẽ</td>
284
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
285
- <td>19° 47' 25"</td>
286
- <td>105° 46' 52"</td>
287
- <td></td>
288
- <td></td>
289
- <td></td>
290
- <td></td>
291
- <td></td>
292
- <td>E-48-8-B-c</td>
293
- </tr>
294
- <tr>
295
- <td>thôn Tạnh Xã 1</td>
296
- <td>DC</td>
297
- <td>P. Đồng Vẽ</td>
298
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
299
- <td>19° 47' 55"</td>
300
- <td>105° 46' 54"</td>
301
- <td></td>
302
- <td></td>
303
- <td></td>
304
- <td></td>
305
- <td></td>
306
- <td>E-48-8-B-c</td>
307
- </tr>
308
- <tr>
309
- <td>thôn Tạnh Xã 2</td>
310
- <td>DC</td>
311
- <td>P. Đồng Vẽ</td>
312
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
313
- <td>19° 47' 45"</td>
314
- <td>105° 46' 48"</td>
315
- <td></td>
316
- <td></td>
317
- <td></td>
318
- <td></td>
319
- <td></td>
320
- <td>E-48-8-B-c</td>
321
- </tr>
322
- <tr>
323
- <td>Trường Trung học Thương mại<br/>quốc lộ 1A</td>
324
- <td>KX</td>
325
- <td>P. Đồng Vẽ</td>
326
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
327
- <td>19° 45' 53"</td>
328
- <td>105° 46' 34"</td>
329
- <td></td>
330
- <td></td>
331
- <td></td>
332
- <td></td>
333
- <td></td>
334
- <td>E-48-8-B-c</td>
335
- </tr>
336
- <tr>
337
- <td>núi Con Mèo</td>
338
- <td>KX</td>
339
- <td>P. Hàm Rừng</td>
340
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
341
- <td></td>
342
- <td></td>
343
- <td>20° 08' 01"</td>
344
- <td>105° 51' 32"</td>
345
- <td>19° 18' 42"</td>
346
- <td>105° 43' 16"</td>
347
- <td></td>
348
- <td>E-48-8-B-c</td>
349
- </tr>
350
- <tr>
351
- <td>núi Con Voi</td>
352
- <td>SV</td>
353
- <td>P. Hàm Rừng</td>
354
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
355
- <td>19° 51' 18"</td>
356
- <td>105° 46' 24"</td>
357
- <td></td>
358
- <td></td>
359
- <td></td>
360
- <td></td>
361
- <td></td>
362
- <td>E-48-8-B-c</td>
363
- </tr>
364
- <tr>
365
- <td>phố Đồng Quang</td>
366
- <td>SV</td>
367
- <td>P. Hàm Rừng</td>
368
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
369
- <td>19° 51' 15"</td>
370
- <td>105° 46' 44"</td>
371
- <td></td>
372
- <td></td>
373
- <td></td>
374
- <td></td>
375
- <td></td>
376
- <td>E-48-8-B-c</td>
377
- </tr>
378
- <tr>
379
- <td>làng Đồng Sơn</td>
380
- <td>DC</td>
381
- <td>P. Hàm Rừng</td>
382
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
383
- <td>19° 50' 13"</td>
384
- <td>105° 47' 10"</td>
385
- <td></td>
386
- <td></td>
387
- <td></td>
388
- <td></td>
389
- <td></td>
390
- <td>E-48-8-B-c</td>
391
- </tr>
392
- <tr>
393
- <td>phố Hàm Long 1</td>
394
- <td>DC</td>
395
- <td>P. Hàm Rừng</td>
396
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
397
- <td>19° 51' 12"</td>
398
- <td>105° 46' 52"</td>
399
- <td></td>
400
- <td></td>
401
- <td></td>
402
- <td></td>
403
- <td></td>
404
- <td>E-48-8-B-c</td>
405
- </tr>
406
- <tr>
407
- <td>phố Hàm Long 2</td>
408
- <td>DC</td>
409
- <td>P. Hàm Rừng</td>
410
- <td>TP. Thanh Hoà</td>
411
- <td>19° 50' 21"</td>
412
- <td>105° 47' 11"</td>
413
- <td></td>
414
- <td></td>
415
- <td></td>
416
- <td></td>
417
- <td></td>
418
- <td>E-48-8-B-c</td>
419
- </tr>
420
- </tbody>
421
- </table>
422
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/028f6e4b42c145c1b611991ebf33738e.html DELETED
@@ -1,138 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="164 73 913 980" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>Số TT</th>
6
- <th>Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường</th>
7
- <th>Giá đất</th>
8
- </tr>
9
- </thead>
10
- <tbody>
11
- <tr>
12
- <td>27</td>
13
- <td>Đường Lý Thái Tổ, từ Chu Văn An đến Nguyễn Chí Thanh (cống Hồ Nam Phương)</td>
14
- <td>2.160</td>
15
- </tr>
16
- <tr>
17
- <td>28</td>
18
- <td>Nhánh 79 Nguyễn Công Trứ (từ Nguyễn Công trứ đến Nguyễn Văn Trỗi)</td>
19
- <td>1.440</td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td>29</td>
23
- <td>Đường Trần Nhật Duật (đoạn qua địa phận phường 2)</td>
24
- <td>430</td>
25
- </tr>
26
- <tr>
27
- <td>30</td>
28
- <td>Đường Trần Tế Xương (đoạn qua địa phận phường 2)</td>
29
- <td>600</td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td>31</td>
33
- <td>Đường Nguyễn An Ninh (đoạn qua địa phận phường 2)</td>
34
- <td>430</td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td>32</td>
38
- <td>Đường Nguyễn Công Trứ (từ nhà số 197 đến Chu Văn An)</td>
39
- <td></td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>32.1</td>
43
- <td>- Từ đất nhà số 197 đến hết Bà Triệu</td>
44
- <td>6.500</td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td>32.2</td>
48
- <td>- Từ Bà Triệu đến hết Chu văn An</td>
49
- <td>3.860</td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td>33</td>
53
- <td>Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2:</td>
54
- <td></td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td>33.1</td>
58
- <td>Số 452, 470, 488, 496, 520 đường Trần Phú.</td>
59
- <td>630</td>
60
- </tr>
61
- <tr>
62
- <td>33.2</td>
63
- <td>Số 38 cũ (90 mới), 69 cũ (75 mới), 72 cũ (190 mới), 75 cũ (117 mới), 114 đường Huỳnh Thúc Kháng</td>
64
- <td>430</td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td>33.3</td>
68
- <td>Số 25, 37b, 41, 43, 56, 74a, 78, 84, 88 đường Huỳnh Thúc Kháng</td>
69
- <td>530</td>
70
- </tr>
71
- <tr>
72
- <td>33.4</td>
73
- <td>Số 27 cũ (21 mới), 35 cũ (33 mới), 39 cũ (37 mới), 41 cũ (57 mới), 43 cũ (61 mới), 47 cũ (75 mới), 73, 79 đường Huỳnh Thúc Kháng cũ</td>
74
- <td>430</td>
75
- </tr>
76
- <tr>
77
- <td>33.5</td>
78
- <td>Số 39 cũ (79 mới), 50 cũ (84 mới), 61 cũ (145 mới), 68 cũ (112 mới), 76 cũ (120 mới), 87 cũ (181 mới), 89 cũ (185 mới), 95 cũ (197 mới), 114, 116 cũ (164 mới), 118 cũ (172 mới), 120 cũ (174 mới), 121, 122 cũ (184 mới), 125 cũ (267 mới), 127, 128a cũ (200 mới), 129, 131 cũ (279 mới), 143/2, 160a cũ (278 mới), 176 cũ (324 mới) đường Phan Đình Phùng</td>
79
- <td>430</td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td>33.6</td>
83
- <td>Số 281, 302, 311 đường Phan Đình Phùng</td>
84
- <td>430</td>
85
- </tr>
86
- <tr>
87
- <td>33.7</td>
88
- <td>Số 288, 297 đường Phan Đình Phùng</td>
89
- <td>530</td>
90
- </tr>
91
- <tr>
92
- <td>33.8</td>
93
- <td>Số 17 cũ (37 mới), 23 cũ (61 mới), 91, 97, 110 cũ (160 mới), 135 cũ (287 mới), 156h cũ (268 mới) đường Phan Đình Phùng</td>
94
- <td>530</td>
95
- </tr>
96
- <tr>
97
- <td>33.9</td>
98
- <td>Số 335 Phan Đình Hùng (đường Nguyễn Tri Phương cũ) - nối từ Phan Đình Phùng đến Nguyễn Tri Phương mới</td>
99
- <td>600</td>
100
- </tr>
101
- <tr>
102
- <td>33.10</td>
103
- <td>Số 09a cũ (25 mới), 29 cũ (59 mới), 30 cũ (54 mới), 60, 87 cũ (131 mới) đường Nguyễn Thái Học</td>
104
- <td>430</td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>33.11</td>
108
- <td>Số 28, 74 đường Nguyễn Thái Học</td>
109
- <td>430</td>
110
- </tr>
111
- <tr>
112
- <td>33.12</td>
113
- <td>Số 19 cũ (39 mới) đường Nguyễn Thái Học</td>
114
- <td>530</td>
115
- </tr>
116
- <tr>
117
- <td>33.13</td>
118
- <td>Số 189 đường Nguyễn Công Trứ</td>
119
- <td>1.260</td>
120
- </tr>
121
- <tr>
122
- <td>33.14</td>
123
- <td>Số 112 đường Nguyễn Công Trứ</td>
124
- <td>1.890</td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td>33.15</td>
128
- <td>Số 75 đường Nguyễn Công Trứ</td>
129
- <td>1.000</td>
130
- </tr>
131
- <tr>
132
- <td>33.16</td>
133
- <td>Số 21, 99, 156, 171, 177 đường Nguyễn Công Trứ</td>
134
- <td>660</td>
135
- </tr>
136
- </tbody>
137
- </table>
138
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/02931933e2e64ef9ba3de606911c5e77.html DELETED
@@ -1,132 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="165 774 235 880" data-label="Text">
2
- <p>TỔNG CỤC HẢI QUAN<br/>
3
- CỤC HẢI QUAN....<br/>
4
- CHI CỤC...<br/>
5
- MÃ CHI CỤC</p>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="165 236 218 427" data-label="Text">
8
- <p>Mẫu số 02/JSNV<br/>
9
- Đơn hành kèm theo Thông tư số 174/2015/TT-BTC<br/>
10
- ngày 10 tháng 11 năm 2015 của Bộ Tài chính</p>
11
- </div>
12
- <div data-bbox="229 492 287 553" data-label="Text">
13
- <p><b>SỞ CÁI</b><br/>
14
- <b>Tài khoản:</b><br/>
15
- Năm .....</p>
16
- </div>
17
- <div data-bbox="305 191 323 246" data-label="Text">
18
- <p>Đơn vị: đồng</p>
19
- </div>
20
- <div data-bbox="336 153 528 880" data-label="Table">
21
- <table border="1">
22
- <thead>
23
- <tr>
24
- <th rowspan="2">Ngày tháng ghi số</th>
25
- <th colspan="2">Chứng từ ghi số</th>
26
- <th rowspan="2">Diễn giải</th>
27
- <th rowspan="2">Số biểu Tài khoản đối ứng</th>
28
- <th colspan="3">Số tiền</th>
29
- <th rowspan="2">Ghi chú</th>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <th>Số hiệu</th>
33
- <th>Ngày, tháng</th>
34
- <th>Nv</th>
35
- <th>Có</th>
36
- <th>Trừ</th>
37
- </tr>
38
- <tr>
39
- <th>A</th>
40
- <th>B</th>
41
- <th>C</th>
42
- <th>D</th>
43
- <th>E</th>
44
- <th>1</th>
45
- <th>2</th>
46
- <th>F</th>
47
- <th></th>
48
- </tr>
49
- </thead>
50
- <tbody>
51
- <tr>
52
- <td></td>
53
- <td></td>
54
- <td></td>
55
- <td>Dư đầu kỳ</td>
56
- <td></td>
57
- <td></td>
58
- <td></td>
59
- <td></td>
60
- <td></td>
61
- </tr>
62
- <tr>
63
- <td></td>
64
- <td></td>
65
- <td></td>
66
- <td>Số phát sinh trong tháng</td>
67
- <td></td>
68
- <td></td>
69
- <td></td>
70
- <td></td>
71
- <td></td>
72
- </tr>
73
- <tr>
74
- <td></td>
75
- <td></td>
76
- <td></td>
77
- <td></td>
78
- <td></td>
79
- <td></td>
80
- <td></td>
81
- <td></td>
82
- <td></td>
83
- </tr>
84
- <tr>
85
- <td></td>
86
- <td></td>
87
- <td></td>
88
- <td>Cộng phát sinh trong tháng</td>
89
- <td></td>
90
- <td></td>
91
- <td></td>
92
- <td></td>
93
- <td></td>
94
- </tr>
95
- <tr>
96
- <td></td>
97
- <td></td>
98
- <td></td>
99
- <td>Lấy kế từ đầu năm</td>
100
- <td></td>
101
- <td></td>
102
- <td></td>
103
- <td></td>
104
- <td></td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td></td>
108
- <td></td>
109
- <td></td>
110
- <td>Dư cuối kỳ</td>
111
- <td></td>
112
- <td></td>
113
- <td></td>
114
- <td></td>
115
- <td></td>
116
- </tr>
117
- </tbody>
118
- </table>
119
- </div>
120
- <div data-bbox="559 731 591 791" data-label="Text">
121
- <p>NGƯỜI IN SỐ<br/>
122
- - (Số, họ tên)</p>
123
- </div>
124
- <div data-bbox="559 406 591 500" data-label="Text">
125
- <p>PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN<br/>
126
- (Số, họ tên)</p>
127
- </div>
128
- <div data-bbox="545 174 591 266" data-label="Text">
129
- <p>Ngày... tháng... năm...<br/>
130
- THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ<br/>
131
- (Số, họ tên, đóng dấu)</p>
132
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0293f212abae42018a98a9c83e68914d.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="143 61 920 141" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã, thành phố Huế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, thị trấn; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. </p></div><div data-bbox="143 168 237 184" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="143 185 484 352" data-label="List-Group"><ul><li>- Như Điều 3;</li><li>- Các Bộ: TNMT, TC;</li><li>- Cục KTVBQPLL Bộ Tư pháp;</li><li>- TV Tỉnh ủy;</li><li>- Đoàn ĐBQH tỉnh;</li><li>- TT và các Ban của HĐND tỉnh;</li><li>- CT và các PCT UBND tỉnh;</li><li>- Viện KSNĐ tỉnh, TAND tỉnh, Sở Tư Pháp;</li><li>- Website Chính phủ; Công TTĐT tỉnh;</li><li>- Báo Thừa Thiên Huế;</li><li>- Lưu: VT, TC (02), ĐC, TH.</li></ul></div><div data-bbox="588 166 864 227" data-label="Text"><p><b>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>KT. CHỦ TỊCH<br/>PHÓ CHỦ TỊCH</b></p></div><div data-bbox="548 222 725 348" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Council of Thừa Thiên Huế, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ'."/>The image is a circular official seal of the Provincial People's Council of Thừa Thiên Huế. It features a central five-pointed star above a stylized landscape with a rising sun. The outer ring of the seal contains the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ' in Vietnamese. A handwritten signature in black ink is written across the seal.</div><div data-bbox="655 368 818 391" data-label="Text"><p><b>Phan Ngọc Thọ</b></p></div><div data-bbox="900 960 915 975" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/02f387e7bfcf4f65b774d8aa5f8c1888.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="218 117 866 154" data-label="Text"><p>91. Ông Cao Minh Thảo, Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Quân sự phường Linh Tây, quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="218 157 866 194" data-label="Text"><p>92. Bà Nguyễn Ngọc Tuyết, Phó Bí thư Đảng ủy phường Linh Tây, quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="218 198 864 235" data-label="Text"><p>93. Ông Trần Anh Dũng, Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường Linh Tây, quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="218 239 864 275" data-label="Text"><p>94. Bà Nguyễn Thị Thanh Thủy, Bí thư Đảng ủy phường <del>Linh, Chiểu, quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh;</del></p></div><div data-bbox="218 279 864 316" data-label="Text"><p>95. Bà Lê Thị Xuân Thảo, <del>Công chức Tài chính – Kế toán</del> phường Linh Chiểu, <del>quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh;</del></p></div><div data-bbox="218 319 862 355" data-label="Text"><p>96. Bà Mai Thị Việt Dung, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Linh Đông, quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="218 359 862 395" data-label="Text"><p>97. Ông Nguyễn Hữu Cảnh, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Bình Thọ, quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="218 399 860 435" data-label="Text"><p>98. Bà Nguyễn Thị Thanh Hương, Chuyên trách Xóa đói giảm nghèo phường Tam Bình, quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="218 439 860 475" data-label="Text"><p>99. Ông Lưu Trọng Nghĩa, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Tam Phú, quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="218 479 859 515" data-label="Text"><p>100. Ông Phạm Hoài Minh Tân, Bí thư Đảng ủy phường Hiệp Bình Chánh, quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="218 519 859 555" data-label="Text"><p>101. Bà Hồ Thị Trâm Ngọc, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="218 559 859 595" data-label="Text"><p>102. Ông Huỳnh Văn Dũng, Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Quân sự phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="218 599 859 635" data-label="Text"><p>103. Ông Trương Tấn Kiệt, Chánh Văn phòng Quận ủy Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="218 639 859 675" data-label="Text"><p>104. Bà Lâm Thị Hồng, Phó Chánh Văn phòng Quận ủy Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="218 679 859 715" data-label="Text"><p>105. Bà Nguyễn Thị Kim Anh, Chuyên viên Ban Tổ chức Quận ủy Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="218 719 859 755" data-label="Text"><p>106. Bà Nguyễn Duy Tân, Chánh Văn phòng Hội Cứu Chiến binh Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh;</p></div><div data-bbox="218 759 859 795" data-label="Text"><p>107. Bà Trần Hoài Thảo, Chuyên viên Phòng Y tế Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh.</p></div><div data-bbox="218 800 859 840" data-label="Text"><p>Đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.</p></div><div data-bbox="843 841 859 853" data-label="Page-Footer"><p>8</p></div>
 
 
chandra_raw/0317c25c5a314337be5d59d1dd28f2e2.html ADDED
@@ -0,0 +1,78 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="820 20 845 170" data-label="Text">
2
+ <p>TT Tên đơn vị</p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="780 240 960 390" data-label="Image">
5
+ <img alt="Official circular seal of the Provincial People's Assembly of Phu Tho province, featuring a star and the text 'HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ'."/>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="900 530 945 700" data-label="Section-Header">
8
+ <p>Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2016<br/>Chi chián đối ngân sách</p>
9
+ </div>
10
+ <div data-bbox="865 420 890 540" data-label="Section-Header">
11
+ <p>Chi thường xuyên theo lĩnh vực</p>
12
+ </div>
13
+ <div data-bbox="60 15 865 990" data-label="Table">
14
+ <table border="1">
15
+ <thead>
16
+ <tr>
17
+ <th rowspan="2">TT</th>
18
+ <th rowspan="2">Tên đơn vị</th>
19
+ <th rowspan="2">KHCN<br/>nghề nghiệp<br/>kiến tế</th>
20
+ <th rowspan="2">An<br/>ninh</th>
21
+ <th rowspan="2">Quốc<br/>phòng</th>
22
+ <th rowspan="2">Chi hỗ trợ Luật<br/>DOTY và Pháp<br/>hán CA xã và<br/>các nhiệm vụ<br/>AN-QP khác</th>
23
+ <th rowspan="2">Chi khác<br/>ngân sách</th>
24
+ <th rowspan="2">Chi trực<br/>tiếp các<br/>chế độ,<br/>chính<br/>sách khác<br/>theo quy<br/>định</th>
25
+ <th colspan="4">Nguồn trực tiếp chi cách thức khác</th>
26
+ <th rowspan="2">Nguồn<br/>CCTL còn<br/>dự tại đơn vị<br/>đã kết năm<br/>2014 (Theo<br/>Kế toán<br/>Kế toán)</th>
27
+ <th rowspan="2">Cài khoản<br/>lưu</th>
28
+ <th rowspan="2">Chi trực<br/>tiếp CCTL<br/>từ nguồn do<br/>HĐND tỉnh<br/>giao đăng so<br/>với TT quy<br/>định</th>
29
+ <th rowspan="2">Chi hỗ<br/>trợ<br/>phòng<br/>ngăn<br/>sách</th>
30
+ <th rowspan="2">Chi theo<br/>khuôn 3 -<br/>Phe 8<br/>Luật<br/>NSNN</th>
31
+ <th rowspan="2">Chi hỗ sung<br/>cơ mục tiêu<br/>ngân sách<br/>trung ương</th>
32
+ <th rowspan="2">Chi hỗ sung<br/>chủ ngân<br/>sách các<br/>mực, thanh,<br/>thi</th>
33
+ </tr>
34
+ <tr>
35
+ <th>10% TK<br/>lạm<br/>nguồn<br/>CCTL</th>
36
+ <th>10% TK<br/>lạm<br/>theo nhiệm<br/>vụ<br/>CCTL</th>
37
+ <th>35-40% số<br/>thu để làm<br/>nguồn<br/>CCTL</th>
38
+ <th>Nguồn<br/>CCTL còn<br/>dự tại đơn vị<br/>đã kết năm<br/>2014 (Theo<br/>Kế toán<br/>Kế toán)</th>
39
+ </tr>
40
+ </thead>
41
+ <tbody>
42
+ <tr><td>230</td><td>Trung tâm Y tế Việt Trì</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>26</td><td>25</td><td>200</td><td>13</td><td>1.050</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
43
+ <tr><td>-</td><td>Chi định mức của TT Y tế</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>26</td><td>25</td><td>200</td><td>-</td><td>750</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
44
+ <tr><td>-</td><td>Y tế xã, thị trấn, phường</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>20</td><td>19</td><td>10</td><td>13</td><td>300</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
45
+ <tr><td>-</td><td>Chi định mức của TT Y tế</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>20</td><td>19</td><td>10</td><td>34</td><td>350</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
46
+ <tr><td>-</td><td>Y tế xã, thị trấn, phường</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>33</td><td>32</td><td>40</td><td>34</td><td>300</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
47
+ <tr><td>-</td><td>Chi định mức của TT Y tế</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>33</td><td>32</td><td>40</td><td>-</td><td>2.100</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
48
+ <tr><td>-</td><td>Y tế xã, thị trấn</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>35</td><td>34</td><td>10</td><td>-</td><td>300</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
49
+ <tr><td>-</td><td>Chi định mức của TT Y tế</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>35</td><td>34</td><td>10</td><td>-</td><td>1.800</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
50
+ <tr><td>-</td><td>Y tế xã, thị trấn</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>34</td><td>33</td><td>30</td><td>-</td><td>50</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
51
+ <tr><td>-</td><td>Chi định mức của TT Y tế</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>34</td><td>33</td><td>30</td><td>-</td><td>2.000</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
52
+ <tr><td>-</td><td>Y tế xã, thị trấn</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>26</td><td>25</td><td>20</td><td>-</td><td>1.050</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
53
+ <tr><td>-</td><td>Chi định mức của TT Y tế</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>26</td><td>25</td><td>20</td><td>-</td><td>950</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
54
+ <tr><td>-</td><td>Y tế xã, thị trấn</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>25</td><td>24</td><td>30</td><td>-</td><td>80</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
55
+ <tr><td>-</td><td>Chi định mức của TT Y tế</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>25</td><td>24</td><td>30</td><td>-</td><td>1.100</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
56
+ <tr><td>-</td><td>Y tế xã, thị trấn</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>25</td><td>24</td><td>30</td><td>-</td><td>1.450</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
57
+ <tr><td>-</td><td>Chi định mức của TT Y tế</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>25</td><td>24</td><td>30</td><td>-</td><td>1.300</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
58
+ <tr><td>-</td><td>Y tế xã, thị trấn</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>25</td><td>24</td><td>30</td><td>-</td><td>600</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
59
+ <tr><td>-</td><td>Chi định mức của TT Y tế</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>33</td><td>32</td><td>50</td><td>-</td><td>400</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
60
+ <tr><td>-</td><td>Y tế xã, thị trấn</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>33</td><td>32</td><td>50</td><td>-</td><td>2.460</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
61
+ <tr><td>-</td><td>Chi định mức của TT Y tế</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>25</td><td>24</td><td>40</td><td>-</td><td>160</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
62
+ <tr><td>-</td><td>Y tế xã, thị trấn</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>25</td><td>24</td><td>40</td><td>-</td><td>600</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
63
+ <tr><td>-</td><td>Chi định mức của TT Y tế</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>28</td><td>27</td><td>20</td><td>-</td><td>500</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
64
+ <tr><td>-</td><td>Y tế xã, thị trấn</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>28</td><td>27</td><td>20</td><td>-</td><td>2.500</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
65
+ <tr><td>-</td><td>Chi định mức của TT Y tế</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>32</td><td>31</td><td>40</td><td>-</td><td>3.100</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
66
+ <tr><td>-</td><td>Y tế xã, thị trấn</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>32</td><td>31</td><td>40</td><td>-</td><td>2.200</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
67
+ <tr><td>-</td><td>Chi định mức của TT Y tế</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>20</td><td>19</td><td>10</td><td>-</td><td>300</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
68
+ <tr><td>-</td><td>Y tế xã, thị trấn</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>20</td><td>19</td><td>10</td><td>-</td><td>800</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
69
+ <tr><td>-</td><td>Chi định mức của TT Y tế</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>20</td><td>19</td><td>10</td><td>-</td><td>2.800</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
70
+ <tr><td>-</td><td>Y tế xã, thị trấn</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>20</td><td>19</td><td>10</td><td>-</td><td>1.150</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
71
+ <tr><td>-</td><td>Chi định mức của TT Y tế</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>20</td><td>19</td><td>10</td><td>-</td><td>50</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
72
+ <tr><td>-</td><td>Y tế xã, thị trấn</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>4</td><td>4</td><td>4</td><td>-</td><td>1.100</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td><td>-</td></tr>
73
+ </tbody>
74
+ </table>
75
+ </div>
76
+ <div data-bbox="25 460 55 515" data-label="Page-Footer">
77
+ <p>Page 89</p>
78
+ </div>
chandra_raw/0341141a576c4778a66fc51638fb7e43.html DELETED
@@ -1,394 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="77 495 96 508" data-label="Page-Header">7</div>
2
- <div data-bbox="116 56 937 956" data-label="Table">
3
- <table border="1">
4
- <thead>
5
- <tr>
6
- <th rowspan="3">Địa danh</th>
7
- <th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
8
- <th rowspan="3">Tên DVHC cấp xã</th>
9
- <th rowspan="3">Tên DVHC cấp huyện</th>
10
- <th colspan="8">Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
11
- <th rowspan="3">Phiên hiệu mảng bản đồ địa hình</th>
12
- </tr>
13
- <tr>
14
- <th colspan="2">Toạ độ trung tâm</th>
15
- <th colspan="2">Toạ độ điểm đầu</th>
16
- <th colspan="2">Toạ độ điểm cuối</th>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <th>Vĩ độ<br/>(Độ.phút.giây)</th>
20
- <th>Kinh độ<br/>(Độ.phút.giây)</th>
21
- <th>Vĩ độ<br/>(Độ.phút.giây)</th>
22
- <th>Kinh độ<br/>(Độ.phút.giây)</th>
23
- <th>Vĩ độ<br/>(Độ.phút.giây)</th>
24
- <th>Kinh độ<br/>(Độ.phút.giây)</th>
25
- </tr>
26
- </thead>
27
- <tbody>
28
- <tr>
29
- <td>phố Bà Triệu</td>
30
- <td>DC</td>
31
- <td>P. Đồng Thọ</td>
32
- <td>TP. Thanh Hoá</td>
33
- <td>19° 49' 40"</td>
34
- <td>105° 46' 19"</td>
35
- <td></td>
36
- <td></td>
37
- <td></td>
38
- <td></td>
39
- <td>E-48-8-B-c</td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>Phố Bắc</td>
43
- <td>DC</td>
44
- <td>P. Đồng Thọ</td>
45
- <td>TP. Thanh Hoá</td>
46
- <td>19° 49' 27"</td>
47
- <td>105° 46' 05"</td>
48
- <td></td>
49
- <td></td>
50
- <td></td>
51
- <td></td>
52
- <td>E-48-8-B-c</td>
53
- </tr>
54
- <tr>
55
- <td>phố Cầu Hạc</td>
56
- <td>DC</td>
57
- <td>P. Đồng Thọ</td>
58
- <td>TP. Thanh Hoá</td>
59
- <td>19° 49' 30"</td>
60
- <td>105° 46' 25"</td>
61
- <td></td>
62
- <td></td>
63
- <td></td>
64
- <td></td>
65
- <td>E-48-8-B-c</td>
66
- </tr>
67
- <tr>
68
- <td>Phố Đàm</td>
69
- <td>DC</td>
70
- <td>P. Đồng Thọ</td>
71
- <td>TP. Thanh Hoá</td>
72
- <td>19° 49' 06"</td>
73
- <td>105° 46' 13"</td>
74
- <td></td>
75
- <td></td>
76
- <td></td>
77
- <td></td>
78
- <td>E-48-8-B-c</td>
79
- </tr>
80
- <tr>
81
- <td>phố Đình Hương</td>
82
- <td>DC</td>
83
- <td>P. Đồng Thọ</td>
84
- <td>TP. Thanh Hoá</td>
85
- <td>19° 49' 59"</td>
86
- <td>105° 46' 11"</td>
87
- <td></td>
88
- <td></td>
89
- <td></td>
90
- <td></td>
91
- <td>E-48-8-B-c</td>
92
- </tr>
93
- <tr>
94
- <td>Phố Đoàn</td>
95
- <td>DC</td>
96
- <td>P. Đồng Thọ</td>
97
- <td>TP. Thanh Hoá</td>
98
- <td>19° 49' 45"</td>
99
- <td>105° 46' 26"</td>
100
- <td></td>
101
- <td></td>
102
- <td></td>
103
- <td></td>
104
- <td>E-48-8-B-c</td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>phố Đội Cung 1</td>
108
- <td>DC</td>
109
- <td>P. Đồng Thọ</td>
110
- <td>TP. Thanh Hoá</td>
111
- <td>19° 49' 19"</td>
112
- <td>105° 46' 30"</td>
113
- <td></td>
114
- <td></td>
115
- <td></td>
116
- <td></td>
117
- <td>E-48-8-B-c</td>
118
- </tr>
119
- <tr>
120
- <td>phố Đội Cung 2</td>
121
- <td>DC</td>
122
- <td>P. Đồng Thọ</td>
123
- <td>TP. Thanh Hoá</td>
124
- <td>19° 49' 19"</td>
125
- <td>105° 46' 40"</td>
126
- <td></td>
127
- <td></td>
128
- <td></td>
129
- <td></td>
130
- <td>E-48-8-B-c</td>
131
- </tr>
132
- <tr>
133
- <td>phố Đội Cung 3</td>
134
- <td>DC</td>
135
- <td>P. Đồng Thọ</td>
136
- <td>TP. Thanh Hoá</td>
137
- <td>19° 49' 11"</td>
138
- <td>105° 46' 38"</td>
139
- <td></td>
140
- <td></td>
141
- <td></td>
142
- <td></td>
143
- <td>E-48-8-B-c</td>
144
- </tr>
145
- <tr>
146
- <td>phố Đội Cung 4</td>
147
- <td>DC</td>
148
- <td>P. Đồng Thọ</td>
149
- <td>TP. Thanh Hoá</td>
150
- <td>19° 49' 15"</td>
151
- <td>105° 46' 40"</td>
152
- <td></td>
153
- <td></td>
154
- <td></td>
155
- <td></td>
156
- <td>E-48-8-B-c</td>
157
- </tr>
158
- <tr>
159
- <td>phố Đồng Bắc Ga 1</td>
160
- <td>DC</td>
161
- <td>P. Đồng Thọ</td>
162
- <td>TP. Thanh Hoá</td>
163
- <td>19° 49 6"</td>
164
- <td>105° 46' 00"</td>
165
- <td></td>
166
- <td></td>
167
- <td></td>
168
- <td></td>
169
- <td>E-48-8-B-c</td>
170
- </tr>
171
- <tr>
172
- <td>phố Đồng Bắc Ga 2</td>
173
- <td>DC</td>
174
- <td>P. Đồng Thọ</td>
175
- <td>TP. Thanh Hoá</td>
176
- <td>19° 48' 58"</td>
177
- <td>105° 46' 00"</td>
178
- <td></td>
179
- <td></td>
180
- <td></td>
181
- <td></td>
182
- <td>E-48-8-B-c</td>
183
- </tr>
184
- <tr>
185
- <td>Trường Cao đẳng Nghề Giao thông vận tải Thanh Hoá</td>
186
- <td>KX</td>
187
- <td>P. Đồng Thọ</td>
188
- <td>TP. Thanh Hoá</td>
189
- <td>19° 48' 56"</td>
190
- <td>105° 45' 50"</td>
191
- <td></td>
192
- <td></td>
193
- <td></td>
194
- <td></td>
195
- <td>E-48-8-B-c</td>
196
- </tr>
197
- <tr>
198
- <td>Phố Kết</td>
199
- <td>DC</td>
200
- <td>P. Đồng Thọ</td>
201
- <td>TP. Thanh Hoá</td>
202
- <td>19° 49' 33"</td>
203
- <td>105° 46' 41"</td>
204
- <td></td>
205
- <td></td>
206
- <td></td>
207
- <td></td>
208
- <td>E-48-8-B-c</td>
209
- </tr>
210
- <tr>
211
- <td>phố Lợi 1</td>
212
- <td>DC</td>
213
- <td>P. Đồng Thọ</td>
214
- <td>TP. Thanh Hoá</td>
215
- <td>19° 48' 53"</td>
216
- <td>105° 46' 03"</td>
217
- <td></td>
218
- <td></td>
219
- <td></td>
220
- <td></td>
221
- <td>E-48-8-B-c</td>
222
- </tr>
223
- <tr>
224
- <td>phố Lợi 2</td>
225
- <td>DC</td>
226
- <td>P. Đồng Thọ</td>
227
- <td>TP. Thanh Hoá</td>
228
- <td>19° 49' 02"</td>
229
- <td>105° 46' 20"</td>
230
- <td></td>
231
- <td></td>
232
- <td></td>
233
- <td></td>
234
- <td>E-48-8-B-c</td>
235
- </tr>
236
- <tr>
237
- <td>Phố Nam</td>
238
- <td>DC</td>
239
- <td>P. Đồng Thọ</td>
240
- <td>TP. Thanh Hoá</td>
241
- <td>19° 49' 12"</td>
242
- <td>105° 46' 08"</td>
243
- <td></td>
244
- <td></td>
245
- <td></td>
246
- <td></td>
247
- <td>E-48-8-B-c</td>
248
- </tr>
249
- <tr>
250
- <td>phố Tân Lập</td>
251
- <td>DC</td>
252
- <td>P. Đồng Thọ</td>
253
- <td>TP. Thanh Hoá</td>
254
- <td>19° 49' 08"</td>
255
- <td>105° 45' 47"</td>
256
- <td></td>
257
- <td></td>
258
- <td></td>
259
- <td></td>
260
- <td>E-48-8-B-c</td>
261
- </tr>
262
- <tr>
263
- <td>khu công nghiệp Tây Bắc Ga</td>
264
- <td>KX</td>
265
- <td>P. Đồng Thọ</td>
266
- <td>TP. Thanh Hoá</td>
267
- <td>19° 49' 35"</td>
268
- <td>105° 45' 47"</td>
269
- <td></td>
270
- <td></td>
271
- <td></td>
272
- <td></td>
273
- <td>E-48-8-B-c</td>
274
- </tr>
275
- <tr>
276
- <td>Phố Thăng</td>
277
- <td>DC</td>
278
- <td>P. Đồng Thọ</td>
279
- <td>TP. Thanh Hoá</td>
280
- <td>19° 49' 10"</td>
281
- <td>105° 46' 20"</td>
282
- <td></td>
283
- <td></td>
284
- <td></td>
285
- <td></td>
286
- <td>E-48-8-B-c</td>
287
- </tr>
288
- <tr>
289
- <td>phố Thành Công</td>
290
- <td>DC</td>
291
- <td>P. Đồng Thọ</td>
292
- <td>TP. Thanh Hoá</td>
293
- <td>19° 49' 26"</td>
294
- <td>105° 46' 40"</td>
295
- <td></td>
296
- <td></td>
297
- <td></td>
298
- <td></td>
299
- <td>E-48-8-B-c</td>
300
- </tr>
301
- <tr>
302
- <td>Phố Trung</td>
303
- <td>DC</td>
304
- <td>P. Đồng Thọ</td>
305
- <td>TP. Thanh Hoá</td>
306
- <td>19° 49' 14"</td>
307
- <td>105° 46' 16"</td>
308
- <td></td>
309
- <td></td>
310
- <td></td>
311
- <td></td>
312
- <td>E-48-8-B-c</td>
313
- </tr>
314
- <tr>
315
- <td>quốc lộ 1A</td>
316
- <td>KX</td>
317
- <td>P. Đồng Vẽ</td>
318
- <td>TP. Thanh Hoá</td>
319
- <td></td>
320
- <td></td>
321
- <td>20° 08' 01"</td>
322
- <td>105° 51' 32"</td>
323
- <td>19° 18' 42"</td>
324
- <td>105° 43' 16"</td>
325
- <td>E-48-8-B-c</td>
326
- </tr>
327
- <tr>
328
- <td>quốc lộ 45</td>
329
- <td>KX</td>
330
- <td>P. Đồng Vẽ</td>
331
- <td>TP. Thanh Hoá</td>
332
- <td></td>
333
- <td></td>
334
- <td>20° 10' 25"</td>
335
- <td>105° 46' 47"</td>
336
- <td>19° 48' 05"</td>
337
- <td>105° 26' 03"</td>
338
- <td>E-48-8-B-c</td>
339
- </tr>
340
- <tr>
341
- <td>phố Đồng Phát 1</td>
342
- <td>DC</td>
343
- <td>P. Đồng Vẽ</td>
344
- <td>TP. Thanh Hoá</td>
345
- <td>19° 47' 26"</td>
346
- <td>105° 47' 05"</td>
347
- <td></td>
348
- <td></td>
349
- <td></td>
350
- <td></td>
351
- <td>E-48-8-B-c</td>
352
- </tr>
353
- <tr>
354
- <td>phố Đồng Phát 2</td>
355
- <td>DC</td>
356
- <td>P. Đồng Vẽ</td>
357
- <td>TP. Thanh Hoá</td>
358
- <td>19° 47' 32"</td>
359
- <td>105° 47' 07"</td>
360
- <td></td>
361
- <td></td>
362
- <td></td>
363
- <td></td>
364
- <td>E-48-8-B-c</td>
365
- </tr>
366
- <tr>
367
- <td>phố Hải Thượng Lãn Ông</td>
368
- <td>DC</td>
369
- <td>P. Đồng Vẽ</td>
370
- <td>TP. Thanh Hoá</td>
371
- <td>19° 46' 49"</td>
372
- <td>105° 46' 12"</td>
373
- <td></td>
374
- <td></td>
375
- <td></td>
376
- <td></td>
377
- <td>E-48-8-B-c</td>
378
- </tr>
379
- <tr>
380
- <td>Trường Đại học Hồng Đức</td>
381
- <td>KX</td>
382
- <td>P. Đồng Vẽ</td>
383
- <td>TP. Thanh Hoá</td>
384
- <td>19° 46' 07"</td>
385
- <td>105° 46' 34"</td>
386
- <td></td>
387
- <td></td>
388
- <td></td>
389
- <td></td>
390
- <td>E-48-8-B-c</td>
391
- </tr>
392
- </tbody>
393
- </table>
394
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0367caa457c945da85b9a0a349a18bf4.html ADDED
@@ -0,0 +1,313 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="38 314 55 468" data-label="Caption">
2
+ <p>Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2016</p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="65 326 82 410" data-label="Section-Header">
5
+ <p>Chi cần đổi ngân sách</p>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="93 210 110 329" data-label="Section-Header">
8
+ <p>Chi thường xuyên theo lĩnh vực</p>
9
+ </div>
10
+ <div data-bbox="110 15 650 995" data-label="Table">
11
+ <table border="1">
12
+ <thead>
13
+ <tr>
14
+ <th rowspan="3">TT</th>
15
+ <th rowspan="3">Tên đơn vị</th>
16
+ <th rowspan="3">Tổng cộng</th>
17
+ <th colspan="4">Chi đầu tư phát triển</th>
18
+ <th colspan="10">Chi thường xuyên theo lĩnh vực</th>
19
+ </tr>
20
+ <tr>
21
+ <th rowspan="2">Tổng cộng</th>
22
+ <th colspan="3">Trong đó:</th>
23
+ <th rowspan="2">Tổng số</th>
24
+ <th colspan="3">Bao gồm</th>
25
+ <th rowspan="2">QLNN</th>
26
+ <th rowspan="2">Đoàn thể</th>
27
+ <th rowspan="2">Giáo dục<br/>Đào tạo</th>
28
+ <th rowspan="2">Y Tế</th>
29
+ <th rowspan="2">Văn hoá</th>
30
+ <th rowspan="2">TDTT</th>
31
+ <th rowspan="2">PTTH</th>
32
+ <th rowspan="2">ĐBXH</th>
33
+ </tr>
34
+ <tr>
35
+ <th>Tổng số</th>
36
+ <th>Chi đầu tư từ nguồn thu tập trung</th>
37
+ <th>Chi đầu tư từ nguồn thu doanh nghiệp</th>
38
+ <th>Chi phí tăng lương và các chính sách</th>
39
+ <th>Định mức</th>
40
+ <th>Nghề vụ</th>
41
+ </tr>
42
+ </thead>
43
+ <tbody>
44
+ <tr>
45
+ <td>71</td>
46
+ <td>Kinh phí chăm sóc cày, hoe cày và vệ sinh môi trường<br/>Khu Di tích Điện Hùng</td>
47
+ <td>2.000</td>
48
+ <td>-</td>
49
+ <td>-</td>
50
+ <td>-</td>
51
+ <td>2.000</td>
52
+ <td>-</td>
53
+ <td>-</td>
54
+ <td>-</td>
55
+ <td>2.000</td>
56
+ <td>-</td>
57
+ <td>-</td>
58
+ <td>-</td>
59
+ <td>-</td>
60
+ <td>-</td>
61
+ <td>-</td>
62
+ <td>-</td>
63
+ <td>-</td>
64
+ <td>-</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>72</td>
68
+ <td>Kinh phí hỗ trợ các doanh nghiệp công ích và bộ lễ theo quy định</td>
69
+ <td>23.000</td>
70
+ <td>-</td>
71
+ <td>-</td>
72
+ <td>-</td>
73
+ <td>23.000</td>
74
+ <td>-</td>
75
+ <td>-</td>
76
+ <td>-</td>
77
+ <td>23.000</td>
78
+ <td>-</td>
79
+ <td>-</td>
80
+ <td>-</td>
81
+ <td>-</td>
82
+ <td>-</td>
83
+ <td>-</td>
84
+ <td>-</td>
85
+ <td>-</td>
86
+ <td>-</td>
87
+ </tr>
88
+ <tr>
89
+ <td>73</td>
90
+ <td>Kinh phí thực hiện đo đạc, lập hồ sơ địa chính và đáp ứng yêu cầu nhiệm QSD đất cho các hộ gia đình</td>
91
+ <td>30.000</td>
92
+ <td>-</td>
93
+ <td>-</td>
94
+ <td>-</td>
95
+ <td>30.000</td>
96
+ <td>-</td>
97
+ <td>-</td>
98
+ <td>-</td>
99
+ <td>30.000</td>
100
+ <td>-</td>
101
+ <td>-</td>
102
+ <td>-</td>
103
+ <td>-</td>
104
+ <td>-</td>
105
+ <td>-</td>
106
+ <td>-</td>
107
+ <td>-</td>
108
+ <td>-</td>
109
+ </tr>
110
+ <tr>
111
+ <td>74</td>
112
+ <td>Kinh phí thực hiện các chế độ chính sách khác:<br/>- Kinh phí thực hiện các chính sách, chế độ: BHXH cho các bộ trưởng chuyên trách cấp xã, hồ trợ người có thu nhập thấp; kinh phí tăng tiền chế, BHYT các đối tượng CCB, TNXP, quân nhân...)</td>
113
+ <td>48.621</td>
114
+ <td>-</td>
115
+ <td>-</td>
116
+ <td>-</td>
117
+ <td>48.621</td>
118
+ <td>-</td>
119
+ <td>-</td>
120
+ <td>-</td>
121
+ <td>48.621</td>
122
+ <td>-</td>
123
+ <td>-</td>
124
+ <td>-</td>
125
+ <td>-</td>
126
+ <td>-</td>
127
+ <td>-</td>
128
+ <td>-</td>
129
+ <td>-</td>
130
+ <td>-</td>
131
+ </tr>
132
+ <tr>
133
+ <td></td>
134
+ <td></td>
135
+ <td>40.621</td>
136
+ <td>-</td>
137
+ <td>-</td>
138
+ <td>-</td>
139
+ <td>40.621</td>
140
+ <td>-</td>
141
+ <td>-</td>
142
+ <td>-</td>
143
+ <td>40.621</td>
144
+ <td>-</td>
145
+ <td>-</td>
146
+ <td>-</td>
147
+ <td>-</td>
148
+ <td>-</td>
149
+ <td>-</td>
150
+ <td>-</td>
151
+ <td>-</td>
152
+ <td>-</td>
153
+ </tr>
154
+ <tr>
155
+ <td></td>
156
+ <td></td>
157
+ <td>8.000</td>
158
+ <td>-</td>
159
+ <td>-</td>
160
+ <td>-</td>
161
+ <td>8.000</td>
162
+ <td>-</td>
163
+ <td>-</td>
164
+ <td>-</td>
165
+ <td>8.000</td>
166
+ <td>-</td>
167
+ <td>-</td>
168
+ <td>-</td>
169
+ <td>-</td>
170
+ <td>-</td>
171
+ <td>-</td>
172
+ <td>-</td>
173
+ <td>-</td>
174
+ <td>-</td>
175
+ </tr>
176
+ <tr>
177
+ <td>C</td>
178
+ <td>CHI THỰC HIỆN CÁCH TỈN LƯƠNG TỪ NGUỒN DO HẰM TÌNH GIAO TẶNG SỞ VỚI TRUNG ƯƠNG QUỸ ĐINH</td>
179
+ <td>1.525</td>
180
+ <td>-</td>
181
+ <td>-</td>
182
+ <td>-</td>
183
+ <td>-</td>
184
+ <td>-</td>
185
+ <td>-</td>
186
+ <td>-</td>
187
+ <td>-</td>
188
+ <td>-</td>
189
+ <td>-</td>
190
+ <td>-</td>
191
+ <td>-</td>
192
+ <td>-</td>
193
+ <td>-</td>
194
+ <td>-</td>
195
+ <td>-</td>
196
+ <td>-</td>
197
+ </tr>
198
+ <tr>
199
+ <td>D</td>
200
+ <td>CHI BỘ SƯNG QUỸ DỰ TRÚ TÀI CHÍNH</td>
201
+ <td>1.200</td>
202
+ <td>-</td>
203
+ <td>-</td>
204
+ <td>-</td>
205
+ <td>-</td>
206
+ <td>-</td>
207
+ <td>-</td>
208
+ <td>-</td>
209
+ <td>-</td>
210
+ <td>-</td>
211
+ <td>-</td>
212
+ <td>-</td>
213
+ <td>-</td>
214
+ <td>-</td>
215
+ <td>-</td>
216
+ <td>-</td>
217
+ <td>-</td>
218
+ <td>-</td>
219
+ </tr>
220
+ <tr>
221
+ <td>E</td>
222
+ <td>DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH</td>
223
+ <td>89.530</td>
224
+ <td>-</td>
225
+ <td>-</td>
226
+ <td>-</td>
227
+ <td>-</td>
228
+ <td>-</td>
229
+ <td>-</td>
230
+ <td>-</td>
231
+ <td>-</td>
232
+ <td>-</td>
233
+ <td>-</td>
234
+ <td>-</td>
235
+ <td>-</td>
236
+ <td>-</td>
237
+ <td>-</td>
238
+ <td>-</td>
239
+ <td>-</td>
240
+ <td>-</td>
241
+ </tr>
242
+ <tr>
243
+ <td>F</td>
244
+ <td>DỰ KIẾN CHI TỪ NGUỒN HUY ĐỒNG ĐẦU TƯ THEO KHOẢN 3 - ĐIỀU 8 LUẬT NSNN</td>
245
+ <td>300.000</td>
246
+ <td>-</td>
247
+ <td>-</td>
248
+ <td>-</td>
249
+ <td>-</td>
250
+ <td>-</td>
251
+ <td>-</td>
252
+ <td>-</td>
253
+ <td>-</td>
254
+ <td>-</td>
255
+ <td>-</td>
256
+ <td>-</td>
257
+ <td>-</td>
258
+ <td>-</td>
259
+ <td>-</td>
260
+ <td>-</td>
261
+ <td>-</td>
262
+ <td>-</td>
263
+ </tr>
264
+ <tr>
265
+ <td>G</td>
266
+ <td>CHI TỪ NGUỒN BỔ SƯNG CỐ MỨC TIỂU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG</td>
267
+ <td>1.555.103</td>
268
+ <td>-</td>
269
+ <td>-</td>
270
+ <td>-</td>
271
+ <td>-</td>
272
+ <td>-</td>
273
+ <td>-</td>
274
+ <td>-</td>
275
+ <td>-</td>
276
+ <td>-</td>
277
+ <td>-</td>
278
+ <td>-</td>
279
+ <td>-</td>
280
+ <td>-</td>
281
+ <td>-</td>
282
+ <td>-</td>
283
+ <td>-</td>
284
+ <td>-</td>
285
+ </tr>
286
+ <tr>
287
+ <td>H</td>
288
+ <td>CHI BỔ SƯNG CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH, THỊ</td>
289
+ <td>3.441.547</td>
290
+ <td>-</td>
291
+ <td>-</td>
292
+ <td>-</td>
293
+ <td>-</td>
294
+ <td>-</td>
295
+ <td>-</td>
296
+ <td>-</td>
297
+ <td>-</td>
298
+ <td>-</td>
299
+ <td>-</td>
300
+ <td>-</td>
301
+ <td>-</td>
302
+ <td>-</td>
303
+ <td>-</td>
304
+ <td>-</td>
305
+ <td>-</td>
306
+ <td>-</td>
307
+ </tr>
308
+ </tbody>
309
+ </table>
310
+ </div>
311
+ <div data-bbox="935 488 960 540" data-label="Page-Footer">
312
+ <p>Page 48</p>
313
+ </div>
chandra_raw/036969fbf49240ecb39df6819cec649e.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="207 111 876 157" data-label="Text"><p>+ Thiệt hại nặng: là những nhà kho, phân xưởng bị sập, đổ, cuốn trôi, vui lấp một phần, hư hỏng từ 30-50% và còn có khả năng sửa chữa, tái sử dụng được.</p></div><div data-bbox="207 152 874 196" data-label="Text"><p>+ Thiệt hại một phần: là Chợ, Trung tâm thương mại bị hư hỏng một phần (dưới 30%) và chỉ phải sửa chữa một phần để tái sử dụng.</p></div><div data-bbox="245 193 549 214" data-label="Text"><p>- Cách tính: đếm và thống kê chi tiết</p></div><div data-bbox="245 215 509 235" data-label="Text"><p>- Cách xác định giá trị thiệt hại:</p></div><div data-bbox="204 236 871 272" data-label="Text"><p>Giá trị thiệt hại = Giá trị còn lại của nhà kho, phân xưởng x % Mức độ thiệt hại</p></div><div data-bbox="245 276 715 300" data-label="Text"><p>Giá trị còn lại của nhà kho, phân xưởng tính như mục 2.1</p></div><div data-bbox="203 298 870 335" data-label="Section-Header"><h4>15.4. Các công trình an ninh, quốc phòng và các công trình phòng chống thiên tai khác</h4></div><div data-bbox="201 338 870 472" data-label="Text"><p>- Công trình an ninh, quốc phòng là những công trình do nhà nước đầu tư, xây dựng để đảm bảo mục tiêu an ninh quốc phòng; công trình phòng chống thiên tai khác là những công trình do nhà nước đầu tư xây dựng để phục vụ mục đích phòng, chống thiên tai mà chưa thống kê ở các nhóm chỉ tiêu nói trên, bao gồm: trạm quan trắc khí tượng, thủy hải văn, địa chấn, cảnh báo thiên tai; công trình chống úng, chống hạn, chống sạt lở, khu tránh trú bão cho tàu thuyền, nhà kết hợp sơ tán dân...</p></div><div data-bbox="241 475 543 495" data-label="Text"><p>- Cách tính: đếm và thống kê chi tiết</p></div><div data-bbox="241 497 864 520" data-label="Text"><p>- Cách xác định giá trị thiệt hại: Giá trị thiệt hại = khối lượng thiệt hại x đơn giá.</p></div><div data-bbox="241 518 517 538" data-label="Section-Header"><h4>15.5 Tường rào, cống bị thiệt hại</h4></div><div data-bbox="200 539 864 578" data-label="Text"><p>- Là những bức tường rào, cống công trình, nhà cửa và các công trình khác bị sập, đổ và hư hỏng.</p></div><div data-bbox="239 579 541 600" data-label="Text"><p>- Cách tính: đếm và thống kê chi tiết</p></div><div data-bbox="239 601 862 625" data-label="Text"><p>- Cách xác định giá trị thiệt hại: Giá trị thiệt hại = khối lượng thiệt hại x đơn giá.</p></div><div data-bbox="239 623 433 641" data-label="Section-Header"><h4>15.6 Các thiệt hại khác</h4></div><div data-bbox="197 644 876 702" data-label="Text"><p>- Các thiệt hại khác: là toàn bộ hàng hoá, thiết bị, vật tư, đồ dùng khác có trong các công trình khác (nhà kho, chợ, trung tâm thương mại, trụ sở cơ quan...) bị thiệt hại do thiên tai gây ra.</p></div><div data-bbox="237 703 538 724" data-label="Text"><p>- Cách tính: đếm và thống kê chi tiết</p></div><div data-bbox="237 725 500 745" data-label="Text"><p>- Cách xác định giá trị thiệt hại:</p></div><div data-bbox="227 747 853 777" data-label="Text"><p>Giá trị thiệt hại = <math>\sum</math>(Từng loại hàng hoá, thiết bị, vật tư, đồ dùng x đơn giá)</p></div><div data-bbox="509 926 534 941" data-label="Page-Footer"><p>20</p></div>
chandra_raw/03afe48fbc06471db73a3a5686742229.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="248 138 647 158" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 55. Quy trình chỉ định thầu thông thường</b></h2></div><div data-bbox="249 169 496 188" data-label="Section-Header"><h3><b>1. Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu:</b></h3></div><div data-bbox="248 199 424 219" data-label="Section-Header"><h4><b>a) Lập hồ sơ yêu cầu:</b></h4></div><div data-bbox="207 230 836 336" data-label="Text"><p>Việc lập hồ sơ yêu cầu phải căn cứ theo quy định tại Khoản 1 Điều 12 của Nghị định này. Nội dung hồ sơ yêu cầu bao gồm các thông tin tóm tắt về dự án, gói thầu; chỉ dẫn việc chuẩn bị và nộp hồ sơ đề xuất; tiêu chuẩn về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật và xác định giá chỉ định thầu. Sử dụng tiêu chí đạt, không đạt để đánh giá về năng lực, kinh nghiệm và đánh giá về kỹ thuật;</p></div><div data-bbox="207 347 836 383" data-label="Text"><p>b) Thẩm định và phê duyệt hồ sơ yêu cầu và xác định nhà thầu được đề nghị chỉ định thầu:</p></div><div data-bbox="207 394 836 431" data-label="Text"><ul><li>- Hồ sơ yêu cầu phải được thẩm định theo quy định tại Điều 105 của Nghị định này trước khi phê duyệt;</li></ul></div><div data-bbox="207 441 836 478" data-label="Text"><ul><li>- Việc phê duyệt hồ sơ yêu cầu phải bằng văn bản và căn cứ vào tờ trình phê duyệt, báo cáo thẩm định hồ sơ yêu cầu;</li></ul></div><div data-bbox="207 488 836 542" data-label="Text"><ul><li>- Nhà thầu được xác định để nhận hồ sơ yêu cầu khi có tư cách hợp lệ theo quy định tại các Điểm a, b, c, d, e và h Khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu thầu và có đủ năng lực, kinh nghiệm thực hiện gói thầu.</li></ul></div><div data-bbox="245 553 488 572" data-label="Section-Header"><h3><b>2. Tổ chức lựa chọn nhà thầu:</b></h3></div><div data-bbox="245 583 764 602" data-label="Text"><p>a) Hồ sơ yêu cầu được phát hành cho nhà thầu đã được xác định;</p></div><div data-bbox="205 613 836 648" data-label="Text"><p>b) Nhà thầu chuẩn bị và nộp hồ sơ đề xuất theo yêu cầu của hồ sơ yêu cầu.</p></div><div data-bbox="245 660 806 680" data-label="Section-Header"><h3><b>3. Đánh giá hồ sơ đề xuất và thương thảo về các đề xuất của nhà thầu:</b></h3></div><div data-bbox="205 691 836 798" data-label="Text"><p>a) Việc đánh giá hồ sơ đề xuất phải được thực hiện theo tiêu chuẩn đánh giá quy định trong hồ sơ yêu cầu. Trong quá trình đánh giá, bên mời thầu mời nhà thầu đến thương thảo, làm rõ hoặc sửa đổi, bổ sung các nội dung thông tin cần thiết của hồ sơ đề xuất nhằm chứng minh sự đáp ứng của nhà thầu theo yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm, tiến độ, khối lượng, chất lượng, giải pháp kỹ thuật và biện pháp tổ chức thực hiện gói thầu;</p></div><div data-bbox="205 809 836 881" data-label="Text"><p>b) Nhà thầu được đề nghị chỉ định thầu khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây: Có hồ sơ đề xuất hợp lệ; có năng lực, kinh nghiệm và đề xuất kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu; có giá đề nghị chỉ định thầu không vượt dự toán gói thầu được duyệt.</p></div><div data-bbox="802 909 832 927" data-label="Page-Footer"><p>53</p></div>
chandra_raw/03d3eb8c00ad477db6d64df93318b8ae.html DELETED
@@ -1,74 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="538 105 890 122" data-label="Section-Header">
2
- <p><b>SỬA ĐỔI 1 : 2013 QCVN 21 : 2010/BGTVT</b></p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="184 136 253 150" data-label="Text">
5
- <p><b>Ghi chú:</b></p>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="216 153 890 220" data-label="Text">
8
- <p><sup>1</sup> Đối với các tàu hàng rời có hệ thống khoang hàng hỗn hợp, ví dụ có một số khoang hàng vỏ mạn đơn và một số khoang khác có vỏ mạn kép, thì những yêu cầu đối với tàu chở hàng rời vỏ kép phải được áp dụng cho các khoang hàng có vỏ mạn kép và các kết mạn liên quan.</p>
9
- </div>
10
- <div data-bbox="150 234 452 252" data-label="Text">
11
- <p><b>Bảng 1B/3.5 được sửa đổi như sau:</b></p>
12
- </div>
13
- <div data-bbox="386 262 651 279" data-label="Caption">
14
- <p><b>Bảng 1B/3.5 Kiểm tra tiếp cận</b></p>
15
- </div>
16
- <div data-bbox="184 282 885 881" data-label="Table">
17
- <table border="1">
18
- <thead>
19
- <tr>
20
- <th>T.T</th>
21
- <th>Hạng mục</th>
22
- <th>Nội dung kiểm tra</th>
23
- </tr>
24
- </thead>
25
- <tbody>
26
- <tr>
27
- <td colspan="3"><b>Các yêu cầu đối với tàu hàng trừ các tàu được nêu dưới đây</b></td>
28
- </tr>
29
- <tr>
30
- <td>1</td>
31
- <td>Các cửa mũi, cửa trong, cửa mạn và cửa đuôi</td>
32
- <td>Phải kiểm tra tiếp cận các thiết bị khóa, đờ và cố định cùng với các chi tiết được hàn.</td>
33
- </tr>
34
- <tr>
35
- <td colspan="3"><b>Các yêu cầu đối với tàu hàng rời không phải là tàu hàng rời vỏ kép<sup>1</sup></b></td>
36
- </tr>
37
- <tr>
38
- <td>1</td>
39
- <td>Các nắp đáy và thành quây miệng khoang</td>
40
- <td>
41
- <ul>
42
- <li>Phải kiểm tra tiếp cận tôn nắp đáy miệng khoang, tôn thành quây miệng khoang và các nẹp gia cường của chúng.</li>
43
- </ul>
44
- </td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td>2</td>
48
- <td>Các thành phần kết cấu trong khoang hàng</td>
49
- <td>
50
- <ul>
51
- <li>Đối với các tàu hàng rời trên 10 tuổi nhưng không quá 15 tuổi, phải kiểm tra tiếp cận với mức độ thỏa đáng (tối thiểu 25% số sườn) để thiết lập được tình trạng của vùng chân các sườn mạn trong khoảng 1/3 chiều dài sườn tại vỏ mạn và liên kết nút sườn mạn với tôn vỏ kê cận trong khoang hàng mũi tàu.</li>
52
- <li>Đối với các tàu hàng rời trên 15 tuổi, phải kiểm tra tiếp cận với mức độ thỏa đáng (tối thiểu 25% số sườn) để thiết lập được tình trạng của vùng chân các sườn mạn trong khoảng 1/3 chiều dài sườn tại vỏ mạn và liên kết nút sườn mạn với tôn vỏ kê cận trong khoang hàng phía trước và một khoang hàng khác được chọn.</li>
53
- <li>Nếu mức kiểm tra như trên cho thấy phải có các biện pháp khắc phục, thì việc kiểm tra phải được mở rộng, kể cả việc kiểm tra tiếp cận tất cả các sườn mạn và tôn vỏ kê cận của khoang hàng đó, đồng thời kiểm tra tiếp cận với phạm vi thỏa đáng (tối thiểu 25% số sườn) của tất cả các khoang hàng còn lại.</li>
54
- </ul>
55
- </td>
56
- </tr>
57
- <tr>
58
- <td colspan="3"><b>Các yêu cầu đối với tàu hàng rời vỏ kép</b></td>
59
- </tr>
60
- <tr>
61
- <td>1</td>
62
- <td>Các nắp đáy và thành quây miệng khoang</td>
63
- <td>
64
- <ul>
65
- <li>Phải kiểm tra tiếp cận tôn nắp đáy miệng khoang, tôn thành quây miệng khoang và các nẹp gia cường của chúng.</li>
66
- </ul>
67
- </td>
68
- </tr>
69
- </tbody>
70
- </table>
71
- </div>
72
- <div data-bbox="504 920 530 935" data-label="Page-Footer">
73
- <p>57</p>
74
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/03db3f3b4693448fbf644a65e0d4cef5.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="270 110 791 145" data-label="Section-Header"><p>ĐƯỢC TẶNG BẢNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="230 143 847 177" data-label="Text"><p>(Ban hành kèm theo Quyết định số 144/QĐ-TTg ngày 23 tháng 8 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)</p></div><div data-bbox="390 91 545 216" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with the text 'ĐƯỢC TẶNG BẢNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' in the center."/></div><div data-bbox="200 230 324 249" data-label="Section-Header"><p><b>I. TẬP THỂ:</b></p></div><div data-bbox="200 250 621 331" data-label="List-Group"><ol><li>1. Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Bắc Giang;</li><li>2. Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang;</li><li>3. Văn phòng Huyện ủy Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;</li><li>4. Phòng Nội vụ huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang,</li></ol></div><div data-bbox="200 331 863 369" data-label="Text"><p>Đã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc;</p></div><div data-bbox="200 371 328 388" data-label="Section-Header"><p><b>II. CÁ NHÂN:</b></p></div><div data-bbox="200 390 760 429" data-label="List-Group"><ol><li>1. Bà Nguyễn Thị Thu Hà, Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Bắc Giang;</li><li>2. Bà Leo Thị Lịch, Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh Bắc Giang,</li></ol></div><div data-bbox="200 430 862 468" data-label="Text"><p>Đã có thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.</p></div>
 
 
chandra_raw/03e0d81e757a4dfca88beb9fba9ff130.html DELETED
@@ -1,464 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="77 489 96 505" data-label="Page-Header">33</div>
2
- <div data-bbox="117 56 934 950" data-label="Table">
3
- <table border="1">
4
- <thead>
5
- <tr>
6
- <th rowspan="3">Địa danh</th>
7
- <th rowspan="3">Nhóm đối tượng</th>
8
- <th rowspan="3">Tên DVHC cấp xã</th>
9
- <th rowspan="3">Tên DVHC cấp huyện</th>
10
- <th colspan="8">Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng</th>
11
- <th rowspan="3">Phiên hiệu<br/>mành bản đồ địa hình</th>
12
- </tr>
13
- <tr>
14
- <th colspan="4">Toạ độ trung tâm</th>
15
- <th colspan="4">Toạ độ điểm đầu</th>
16
- <th colspan="2">Toạ độ điểm cuối</th>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <th>Vĩ độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
20
- <th>Kinh độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
21
- <th>Vĩ độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
22
- <th>Kinh độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
23
- <th>Vĩ độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
24
- <th>Kinh độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
25
- <th>Vĩ độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
26
- <th>Kinh độ<br/>(Độ,phút,giây)</th>
27
- </tr>
28
- </thead>
29
- <tbody>
30
- <tr>
31
- <td>Thôn Mười</td>
32
- <td>DC</td>
33
- <td>xã Điện Quang</td>
34
- <td>H. Bá Thước</td>
35
- <td>20° 18' 02"</td>
36
- <td>105° 15' 25"</td>
37
- <td></td>
38
- <td></td>
39
- <td></td>
40
- <td></td>
41
- <td></td>
42
- <td></td>
43
- <td></td>
44
- <td>F-48-91-B-c</td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td>Suối Muốn</td>
48
- <td>TV</td>
49
- <td>xã Điện Quang</td>
50
- <td>H. Bá Thước</td>
51
- <td></td>
52
- <td></td>
53
- <td>20° 17' 14"</td>
54
- <td>105° 14' 39"</td>
55
- <td>20° 17' 43"</td>
56
- <td>105° 17' 12"</td>
57
- <td></td>
58
- <td></td>
59
- <td></td>
60
- <td>F-48-91-A-d,<br/>F-48-91-B-c</td>
61
- </tr>
62
- <tr>
63
- <td>Thôn Mươn</td>
64
- <td>DC</td>
65
- <td>xã Điện Quang</td>
66
- <td>H. Bá Thước</td>
67
- <td>20° 17' 41"</td>
68
- <td>105° 16' 59"</td>
69
- <td></td>
70
- <td></td>
71
- <td></td>
72
- <td></td>
73
- <td></td>
74
- <td></td>
75
- <td></td>
76
- <td>F-48-91-B-c</td>
77
- </tr>
78
- <tr>
79
- <td>Núi Nữ</td>
80
- <td>SV</td>
81
- <td>xã Điện Quang</td>
82
- <td>H. Bá Thước</td>
83
- <td>20° 18' 33"</td>
84
- <td>105° 14' 07"</td>
85
- <td></td>
86
- <td></td>
87
- <td></td>
88
- <td></td>
89
- <td></td>
90
- <td></td>
91
- <td></td>
92
- <td>F-48-91-A-d</td>
93
- </tr>
94
- <tr>
95
- <td>thôn Tam Liên</td>
96
- <td>DC</td>
97
- <td>xã Điện Quang</td>
98
- <td>H. Bá Thước</td>
99
- <td>20° 17' 14"</td>
100
- <td>105° 16' 36"</td>
101
- <td></td>
102
- <td></td>
103
- <td></td>
104
- <td></td>
105
- <td></td>
106
- <td></td>
107
- <td></td>
108
- <td>F-48-91-B-c</td>
109
- </tr>
110
- <tr>
111
- <td>Thôn Un</td>
112
- <td>DC</td>
113
- <td>xã Điện Quang</td>
114
- <td>H. Bá Thước</td>
115
- <td>20° 17' 24"</td>
116
- <td>105° 15' 53"</td>
117
- <td></td>
118
- <td></td>
119
- <td></td>
120
- <td></td>
121
- <td></td>
122
- <td></td>
123
- <td></td>
124
- <td>F-48-91-B-c</td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td>Thôn Văn</td>
128
- <td>DC</td>
129
- <td>xã Điện Quang</td>
130
- <td>H. Bá Thước</td>
131
- <td>20° 16' 10"</td>
132
- <td>105° 17' 08"</td>
133
- <td></td>
134
- <td></td>
135
- <td></td>
136
- <td></td>
137
- <td></td>
138
- <td></td>
139
- <td></td>
140
- <td>F-48-91-B-c</td>
141
- </tr>
142
- <tr>
143
- <td>Thôn Xê</td>
144
- <td>DC</td>
145
- <td>xã Điện Quang</td>
146
- <td>H. Bá Thước</td>
147
- <td>20° 18' 46"</td>
148
- <td>105° 16' 12"</td>
149
- <td></td>
150
- <td></td>
151
- <td></td>
152
- <td></td>
153
- <td></td>
154
- <td></td>
155
- <td></td>
156
- <td>F-48-91-B-c</td>
157
- </tr>
158
- <tr>
159
- <td>Xóm Âm</td>
160
- <td>DC</td>
161
- <td>xã Điện Thượng</td>
162
- <td>H. Bá Thước</td>
163
- <td>20° 14' 45"</td>
164
- <td>105° 14' 49"</td>
165
- <td></td>
166
- <td></td>
167
- <td></td>
168
- <td></td>
169
- <td></td>
170
- <td></td>
171
- <td></td>
172
- <td>F-48-91-C</td>
173
- </tr>
174
- <tr>
175
- <td>Thôn Bả</td>
176
- <td>DC</td>
177
- <td>xã Điện Thượng</td>
178
- <td>H. Bá Thước</td>
179
- <td>20° 16' 06"</td>
180
- <td>105° 16' 10"</td>
181
- <td></td>
182
- <td></td>
183
- <td></td>
184
- <td></td>
185
- <td></td>
186
- <td></td>
187
- <td></td>
188
- <td>F-48-91-B-c</td>
189
- </tr>
190
- <tr>
191
- <td>pu Bù Trong</td>
192
- <td>SV</td>
193
- <td>xã Điện Thượng</td>
194
- <td>H. Bá Thước</td>
195
- <td>20° 11' 43"</td>
196
- <td>105° 16' 18"</td>
197
- <td></td>
198
- <td></td>
199
- <td></td>
200
- <td></td>
201
- <td></td>
202
- <td></td>
203
- <td></td>
204
- <td>F-48-91-D-a</td>
205
- </tr>
206
- <tr>
207
- <td>núi Cây Ngang</td>
208
- <td>SV</td>
209
- <td>xã Điện Thượng</td>
210
- <td>H. Bá Thước</td>
211
- <td>20° 15' 38"</td>
212
- <td>105° 16' 53"</td>
213
- <td></td>
214
- <td></td>
215
- <td></td>
216
- <td></td>
217
- <td></td>
218
- <td></td>
219
- <td></td>
220
- <td>F-48-91-D-a</td>
221
- </tr>
222
- <tr>
223
- <td>Hòn Chiềng</td>
224
- <td>TV</td>
225
- <td>xã Điện Thượng</td>
226
- <td>H. Bá Thước</td>
227
- <td></td>
228
- <td></td>
229
- <td>20° 14' 35"</td>
230
- <td>105° 14' 06"</td>
231
- <td>20° 17' 02"</td>
232
- <td>105° 16' 59"</td>
233
- <td></td>
234
- <td></td>
235
- <td></td>
236
- <td>F-48-91-B-c,<br/>F-48-91-D-a,<br/>F-48-91-C</td>
237
- </tr>
238
- <tr>
239
- <td>thôn Chiềng Má</td>
240
- <td>DC</td>
241
- <td>xã Điện Thượng</td>
242
- <td>H. Bá Thước</td>
243
- <td>20° 15' 00"</td>
244
- <td>105° 15' 25"</td>
245
- <td></td>
246
- <td></td>
247
- <td></td>
248
- <td></td>
249
- <td></td>
250
- <td></td>
251
- <td></td>
252
- <td>F-48-91-D-a</td>
253
- </tr>
254
- <tr>
255
- <td>thôn Chiềng Mưng</td>
256
- <td>DC</td>
257
- <td>xã Điện Thượng</td>
258
- <td>H. Bá Thước</td>
259
- <td>20° 15' 24"</td>
260
- <td>105° 15' 11"</td>
261
- <td></td>
262
- <td></td>
263
- <td></td>
264
- <td></td>
265
- <td></td>
266
- <td></td>
267
- <td></td>
268
- <td>F-48-91-B-c</td>
269
- </tr>
270
- <tr>
271
- <td>núi Bả Khai</td>
272
- <td>SV</td>
273
- <td>xã Điện Thượng</td>
274
- <td>H. Bá Thước</td>
275
- <td>20° 14' 34"</td>
276
- <td>105° 16' 04"</td>
277
- <td></td>
278
- <td></td>
279
- <td></td>
280
- <td></td>
281
- <td></td>
282
- <td></td>
283
- <td></td>
284
- <td>F-48-91-D-a</td>
285
- </tr>
286
- <tr>
287
- <td>Núi Đền</td>
288
- <td>SV</td>
289
- <td>xã Điện Thượng</td>
290
- <td>H. Bá Thước</td>
291
- <td>20° 11' 51"</td>
292
- <td>105° 18' 10"</td>
293
- <td></td>
294
- <td></td>
295
- <td></td>
296
- <td></td>
297
- <td></td>
298
- <td></td>
299
- <td></td>
300
- <td>F-48-91-D-a</td>
301
- </tr>
302
- <tr>
303
- <td>núi Ken Chon</td>
304
- <td>SV</td>
305
- <td>xã Điện Thượng</td>
306
- <td>H. Bá Thước</td>
307
- <td>20° 12' 35"</td>
308
- <td>105° 14' 07"</td>
309
- <td></td>
310
- <td></td>
311
- <td></td>
312
- <td></td>
313
- <td></td>
314
- <td></td>
315
- <td></td>
316
- <td>F-48-91-C</td>
317
- </tr>
318
- <tr>
319
- <td>núi Kéo Chông</td>
320
- <td>SV</td>
321
- <td>xã Điện Thượng</td>
322
- <td>H. Bá Thước</td>
323
- <td>20° 17' 00"</td>
324
- <td>105° 15' 05"</td>
325
- <td></td>
326
- <td></td>
327
- <td></td>
328
- <td></td>
329
- <td></td>
330
- <td></td>
331
- <td></td>
332
- <td>F-48-91-B-c</td>
333
- </tr>
334
- <tr>
335
- <td>Thôn Lầu</td>
336
- <td>DC</td>
337
- <td>xã Điện Thượng</td>
338
- <td>H. Bá Thước</td>
339
- <td>20° 16' 00"</td>
340
- <td>105° 15' 27"</td>
341
- <td></td>
342
- <td></td>
343
- <td></td>
344
- <td></td>
345
- <td></td>
346
- <td></td>
347
- <td></td>
348
- <td>F-48-91-B-c</td>
349
- </tr>
350
- <tr>
351
- <td>Đồi Mộng</td>
352
- <td>SV</td>
353
- <td>xã Điện Thượng</td>
354
- <td>H. Bá Thước</td>
355
- <td>20° 13' 34"</td>
356
- <td>105° 16' 27"</td>
357
- <td></td>
358
- <td></td>
359
- <td></td>
360
- <td></td>
361
- <td></td>
362
- <td></td>
363
- <td></td>
364
- <td>F-48-91-D-a</td>
365
- </tr>
366
- <tr>
367
- <td>Hang Sảo</td>
368
- <td>SV</td>
369
- <td>xã Điện Thượng</td>
370
- <td>H. Bá Thước</td>
371
- <td>20° 12' 41"</td>
372
- <td>105° 15' 15"</td>
373
- <td></td>
374
- <td></td>
375
- <td></td>
376
- <td></td>
377
- <td></td>
378
- <td></td>
379
- <td></td>
380
- <td>F-48-91-D-a</td>
381
- </tr>
382
- <tr>
383
- <td>thôn Thượng Sơn</td>
384
- <td>DC</td>
385
- <td>xã Điện Thượng</td>
386
- <td>H. Bá Thước</td>
387
- <td>20° 12' 03"</td>
388
- <td>105° 16' 51"</td>
389
- <td></td>
390
- <td></td>
391
- <td></td>
392
- <td></td>
393
- <td></td>
394
- <td></td>
395
- <td></td>
396
- <td>F-48-91-D-a</td>
397
- </tr>
398
- <tr>
399
- <td>Pu Tre</td>
400
- <td>SV</td>
401
- <td>xã Điện Thượng</td>
402
- <td>H. Bá Thước</td>
403
- <td>20° 13' 36"</td>
404
- <td>105° 13' 35"</td>
405
- <td></td>
406
- <td></td>
407
- <td></td>
408
- <td></td>
409
- <td></td>
410
- <td></td>
411
- <td></td>
412
- <td>F-48-91-C</td>
413
- </tr>
414
- <tr>
415
- <td>Suối Trong</td>
416
- <td>TV</td>
417
- <td>xã Điện Thượng</td>
418
- <td>H. Bá Thước</td>
419
- <td></td>
420
- <td></td>
421
- <td>20° 12' 12"</td>
422
- <td>105° 16' 07"</td>
423
- <td>20° 09' 48"</td>
424
- <td>105° 18' 58"</td>
425
- <td></td>
426
- <td></td>
427
- <td></td>
428
- <td>F-48-91-D-a</td>
429
- </tr>
430
- <tr>
431
- <td>thôn Xay Luôi</td>
432
- <td>DC</td>
433
- <td>xã Điện Thượng</td>
434
- <td>H. Bá Thước</td>
435
- <td>20° 14' 24"</td>
436
- <td>105° 14' 23"</td>
437
- <td></td>
438
- <td></td>
439
- <td></td>
440
- <td></td>
441
- <td></td>
442
- <td></td>
443
- <td></td>
444
- <td>F-48-91-C</td>
445
- </tr>
446
- <tr>
447
- <td>quốc lộ 217</td>
448
- <td>KX</td>
449
- <td>xã Điện Trung</td>
450
- <td>H. Bá Thước</td>
451
- <td></td>
452
- <td></td>
453
- <td>19° 59' 42"</td>
454
- <td>105° 50' 35"</td>
455
- <td>20° 17' 51"</td>
456
- <td>104° 37' 12"</td>
457
- <td></td>
458
- <td></td>
459
- <td></td>
460
- <td>F-48-91-B-c</td>
461
- </tr>
462
- </tbody>
463
- </table>
464
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/03e51a1b052548b5a94021b7c3b2a9a5.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="47 0 114 23" data-label="Page-Header"><img alt="VGP logo" data-bbox="47 0 114 23"/></div><div data-bbox="114 0 229 23" data-label="Page-Header"><p>Ký bài: Công thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngthoanghinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 25/09/2015 14:34:50 +07'00</p></div><div data-bbox="179 23 390 61" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH BẾN TRE</b></p></div><div data-bbox="443 21 911 62" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="152 80 420 100" data-label="Text"><p>Số: <b>26</b> /2015 /QĐ-UBND</p></div><div data-bbox="520 77 873 99" data-label="Text"><p>Bến Tre, ngày <b>21</b> tháng <b>9</b> năm <b>2015</b></p></div><div data-bbox="450 106 607 127" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="167 124 896 168" data-label="Text"><p><b>Ban hành Quy định về hoạt động tư vấn, phân biện và giám định xã hội của Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Bến Tre</b></p></div><div data-bbox="47 150 240 218" data-label="Form"><p>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ<br/><b>ĐẾN</b> Giới: .....S.....<br/>Ngày: 29/9.....</p></div><div data-bbox="327 182 731 203" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE</b></p></div><div data-bbox="143 207 927 252" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div><div data-bbox="144 249 928 294" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;</p></div><div data-bbox="144 291 930 356" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 14/2014/QĐ-TTg ngày 14 tháng 02 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về hoạt động tư vấn, phân biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam;</p></div><div data-bbox="144 353 930 417" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 11/2015/TT-BTC ngày 29 tháng 01 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính cho hoạt động tư vấn, phân biện và giám định xã hội của Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam,</p></div><div data-bbox="147 412 931 460" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 1738/TTTr-SNV ngày 28 tháng 8 năm 2015,</p></div><div data-bbox="452 463 616 483" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="147 481 933 546" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động tư vấn, phân biện và giám định xã hội của Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Bến Tre.</p></div><div data-bbox="147 543 935 628" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực sau mười (10) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc ban hành quy định về hoạt động tư vấn, phân biện và giám định xã hội của Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Bến Tre.</p></div><div data-bbox="149 624 937 707" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan; Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Bến Tre, các sở, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, các doanh nghiệp và các cơ quan liên quan có trách nhiệm triển khai, thực hiện quyết định này./.</p></div><div data-bbox="151 727 242 743" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="151 742 601 954" data-label="List-Group"><ul><li>- Như Điều 3 (thực hiện);</li><li>- Liên hiệp các hội KH và KT Việt Nam;</li><li>- Website Chính phủ; ✓</li><li>- Cục Kiểm Tra VB QPPL - Bộ Tư pháp;</li><li>- TT.TU, TT HDND tỉnh; Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;</li><li>- CT, các PCT UBND tỉnh;</li><li>- Sở Tư pháp (kiểm tra);</li><li>- UBMTTQ VN tỉnh và các ĐT tỉnh;</li><li>- Các sở, ban, ngành tỉnh, LH các HKH&amp;KT tỉnh;</li><li>- UBND các huyện, TP;</li><li>- Đài PTTH, Báo Đồng Khởi, Website tỉnh (đưa tin);</li><li>- Chánh, các PCVP UBND tỉnh;</li><li>- Ng/cứu: VHXH, TH, Ban Tiếp CD (Niêm yết), TTĐTĐT;</li><li>- Lưu: VT.</li></ul></div><div data-bbox="625 719 910 741" data-label="Text"><p><b>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN</b></p></div><div data-bbox="612 738 829 863" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Provincial People's Council of Bến Tre, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN T��NH BẾN TRE' and 'ĐẠI HỮ TỊCH'." data-bbox="612 738 829 863"/></div><div data-bbox="685 856 852 874" data-label="Text"><p><b>Cao Văn Trọng</b></p></div>
 
 
chandra_raw/03f02e9779ee4fd298ae3599a05d762b.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="104 0 250 50" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="252 2 503 44" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 17.03.2014 16:54:55 +07:00</p></div><div data-bbox="896 18 953 39" data-label="Page-Header"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="149 67 416 86" data-label="Text"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="459 67 920 86" data-label="Text"><p><b>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="546 87 821 105" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="170 104 410 123" data-label="Text"><p>Số: <i>1116</i> /VPCP - KGVX</p></div><div data-bbox="512 128 850 146" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <i>11</i> tháng <i>3</i> năm <i>2014</i></p></div><div data-bbox="144 150 421 225" data-label="Text"><p>V/v sửa đổi, bổ sung Nghị định<br/>số 115/2010/NĐ-CP ngày 24<br/>tháng 12 năm 2010 quy định<br/>trách nhiệm quản lý nhà nước</p></div><div data-bbox="230 226 335 243" data-label="Text"><p>về giáo dục</p></div><div data-bbox="45 230 242 291" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: <i>C</i>.....<br/>Ngày: <i>17/3</i>.....</td></tr></table></div><div data-bbox="399 262 743 280" data-label="Text"><p>Kính gửi: Bộ Giáo dục và Đào tạo.</p></div><div data-bbox="153 307 923 348" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại công văn số 858/BGDĐT-TCCB ngày 27 tháng 02 năm 2014, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="153 353 917 432" data-label="Text"><p>Đồng ý với đề nghị của Bộ Giáo dục và Đào tạo nêu tại công văn số 858/BGDĐT-TCCB ngày 27 tháng 02 năm 2014 về việc sửa đổi, bổ sung Nghị định số 115/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục.</p></div><div data-bbox="153 438 917 594" data-label="Text"><p>Giao Bộ Giáo dục và Đào tạo khẩn trương phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan và các địa phương tiến hành sơ kết và đề xuất việc sửa đổi, bổ sung Nghị định số 115/2010/NĐ-CP, trình Chính phủ ban hành sau khi các Nghị định số 13/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Nghị định số 14/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh được ban hành.</p></div><div data-bbox="199 605 738 626" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ thông báo để Bộ biết, thực hiện./. </p></div><div data-bbox="151 673 244 688" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="151 688 467 797" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- Thủ trưởng, các Phó Thủ trưởng;</li><li>- Các Bộ: TC, KH&amp;ĐT, NV, TP;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP, TGD Công TTĐT, TTK HDGD, các Vụ: KTTH, TH, PL;</li><li>- Lưu: Văn thư, KGVX(3).QT M</li></ul></div><div data-bbox="591 652 915 687" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="586 688 771 816" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Ministry of Education and Training of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the national emblem. A handwritten signature is written across the seal."/></div><div data-bbox="666 797 866 816" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Khắc Định</b></p></div>
chandra_raw/03f5e727b88d4b668bd7f4a8c08b3a96.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="78 0 202 41" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="202 0 400 36" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 12.02.2015 16:26:48 +07:00</p></div><div data-bbox="139 49 350 88" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH AN GIANG</b></p></div><div data-bbox="423 52 889 92" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="143 105 417 128" data-label="Text"><p>Số : 04 /2015/QĐ-UBND</p></div><div data-bbox="468 109 868 130" data-label="Text"><p>An Giang, ngày 03 tháng 02 năm 2015</p></div><div data-bbox="443 155 607 176" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="180 177 869 218" data-label="Text"><p><b>Ban hành Quy chế thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật<br/>trên địa bàn tỉnh An Giang</b></p></div><div data-bbox="82 213 275 274" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... S.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: ..... 9/12/15.....</td></tr></table></div><div data-bbox="310 244 737 265" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG</b></p></div><div data-bbox="136 290 912 329" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div><div data-bbox="136 336 913 376" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;</p></div><div data-bbox="136 381 913 441" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân;</p></div><div data-bbox="136 446 913 487" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 70/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 6 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bình đẳng giới;</p></div><div data-bbox="136 491 913 532" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 48/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2009 của Chính phủ quy định các biện pháp bảo đảm bình đẳng giới;</p></div><div data-bbox="136 536 913 576" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;</p></div><div data-bbox="136 582 913 623" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;</p></div><div data-bbox="136 627 913 686" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 55/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế;</p></div><div data-bbox="136 691 913 751" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 17/2014/TT-BTP ngày 13 tháng 8 năm 2014 của Bộ Tư pháp ban hành quy định về lồng ghép vấn đề bình đẳng giới trong xây dựng văn bản quy phạm pháp luật;</p></div><div data-bbox="136 756 913 796" data-label="Text"><p>Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 110/TTr-STP ngày 29 tháng 12 năm 2014,</p></div><div data-bbox="440 803 607 824" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="136 833 913 875" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh An Giang.</p></div>
 
 
chandra_raw/0403f5a822a146cc82073cf358633992.html ADDED
@@ -0,0 +1,107 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="225 146 304 163" data-label="Text">
2
+ <p>Trong đó:</p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="214 162 837 198" data-label="Text">
5
+ <p><math>D_{n+1}</math> : Chi phí tháo dỡ trong năm thứ <math>n+1</math> được xác định bằng 1% của tổng mức đầu tư xây dựng ban đầu (<math>I</math>), và có tính đến tỷ lệ lạm phát;</p>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="285 201 462 218" data-label="Equation-Block">
8
+ <math display="block">D_{n+1} = 1\% \cdot I \cdot (1+k_{lp})^n;</math>
9
+ </div>
10
+ <div data-bbox="214 221 512 238" data-label="Text">
11
+ <p><math>k_{lp}</math> : Tỷ lệ lạm phát, <math>k_{lp} = 7\%/năm</math>;</p>
12
+ </div>
13
+ <div data-bbox="214 237 837 272" data-label="Text">
14
+ <p><math>I</math> : Tổng mức đầu tư xây dựng công trình (không kể bảo hiểm và lãi trong thời gian xây dựng) [USD] được xác định theo mục đ;</p>
15
+ </div>
16
+ <div data-bbox="214 274 737 292" data-label="Text">
17
+ <p><math>i</math> : Tỷ suất chiết khấu tài chính [%] được xác định theo mục g;</p>
18
+ </div>
19
+ <div data-bbox="214 293 691 311" data-label="Text">
20
+ <p><math>n</math> : Đời sống kinh tế của nhà máy nhiệt điện, <math>n = 30</math> năm</p>
21
+ </div>
22
+ <div data-bbox="214 312 690 331" data-label="Text">
23
+ <p><math>t</math> : Năm trong đời sống kinh tế của nhà máy <math>[1, 2, \dots, n]</math>.</p>
24
+ </div>
25
+ <div data-bbox="176 331 838 368" data-label="Text">
26
+ <p>d) <math>I</math>: Tổng mức đầu tư xây dựng ban đầu (không kể bảo hiểm và lãi trong thời gian xây dựng) [USD] và được xác định theo công thức sau:</p>
27
+ </div>
28
+ <div data-bbox="357 370 454 385" data-label="Equation-Block">
29
+ <math display="block">I = S\bar{D}T \times P</math>
30
+ </div>
31
+ <div data-bbox="204 391 284 406" data-label="Text">
32
+ <p>Trong đó:</p>
33
+ </div>
34
+ <div data-bbox="227 408 535 425" data-label="Text">
35
+ <p><math>P</math> : Công suất nhà máy điện than [kW];</p>
36
+ </div>
37
+ <div data-bbox="227 426 830 444" data-label="Text">
38
+ <p><math>S\bar{D}T</math>: Suất đầu tư của nhà máy nhiệt điện sử dụng than nhập khẩu [USD/kW];</p>
39
+ </div>
40
+ <div data-bbox="176 445 839 480" data-label="Text">
41
+ <p><math>S\bar{D}T</math>: Suất đầu tư năm cơ sở xác định căn cứ suất đầu tư hợp lý của nhà máy nhiệt điện sử dụng than nhập khẩu.</p>
42
+ </div>
43
+ <div data-bbox="176 478 839 545" data-label="Text">
44
+ <p>Suất đầu tư của năm lập biểu giá được tính toán dựa trên suất đầu tư năm cơ sở và chỉ số giá thiết bị (MUV) của năm cơ sở và năm lập biểu giá. Giá sử năm cơ sở là năm 2014, năm lập biểu giá là năm 2015, suất đầu tư cho năm 2015 được tính toán như sau:</p>
45
+ </div>
46
+ <div data-bbox="176 541 835 659" data-label="Table">
47
+ <table border="1">
48
+ <thead>
49
+ <tr>
50
+ <th></th>
51
+ <th>Đơn vị</th>
52
+ <th>Giá trị</th>
53
+ <th>Ghi chú</th>
54
+ </tr>
55
+ </thead>
56
+ <tbody>
57
+ <tr>
58
+ <td>Suất đầu tư năm cơ sở, <math>C_{2014}</math></td>
59
+ <td>$/kW</td>
60
+ <td>1700</td>
61
+ <td></td>
62
+ </tr>
63
+ <tr>
64
+ <td>Chỉ số giá thiết bị năm cơ sở, <math>MUV_{2014}</math></td>
65
+ <td></td>
66
+ <td>106,34</td>
67
+ <td>Chỉ số giá thiết bị năm cơ sở (<math>MUV_{2014}</math>) do Ngân hàng Thế giới công bố trên trang web <a href="http://www.worldbank.org">www.worldbank.org</a></td>
68
+ </tr>
69
+ <tr>
70
+ <td><math>MUV</math> năm 2015, <math>MUV_{2015}</math></td>
71
+ <td></td>
72
+ <td>106,65</td>
73
+ <td></td>
74
+ </tr>
75
+ <tr>
76
+ <td>Suất đầu tư đã điều chỉnh cho năm 2015, <math>C_{2015}</math></td>
77
+ <td>$/kW</td>
78
+ <td>1705</td>
79
+ <td><math>C_{2015} = C_{2014} [MUV_{2015}/MUV_{2014}]</math></td>
80
+ </tr>
81
+ </tbody>
82
+ </table>
83
+ </div>
84
+ <div data-bbox="178 675 841 743" data-label="Text">
85
+ <p>e) <math>T</math>: Số giờ vận hành trong năm bình quân cho cả đời dự án được xác định dựa trên số giờ vận hành trung bình của các nhà máy nhiệt điện sử dụng than nhập khẩu trong năm lấy số liệu tính toán biểu giá; Trong trường hợp chưa có nhà máy điện sử dụng than nhập khẩu, số giờ vận hành trung bình sẽ được lấy theo quy định hiện hành;</p>
86
+ </div>
87
+ <div data-bbox="281 745 428 762" data-label="Equation-Block">
88
+ <math display="block">T = 7000 \text{ giờ/năm.}</math>
89
+ </div>
90
+ <div data-bbox="179 762 842 814" data-label="Text">
91
+ <p>g) <math>i(\%)</math>: Tỷ suất chiết khấu tài chính: Áp dụng chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền danh định trước thuế (WACC) được xác định theo quy định hiện hành và theo công thức sau:</p>
92
+ </div>
93
+ <div data-bbox="281 815 666 836" data-label="Equation-Block">
94
+ <math display="block">WACC = w_{debt} k_{debt} (1 - tax) + w_{equity} k_{equity}</math>
95
+ </div>
96
+ <div data-bbox="204 839 284 856" data-label="Text">
97
+ <p>Trong đó:</p>
98
+ </div>
99
+ <div data-bbox="232 856 767 876" data-label="Text">
100
+ <p><math>W</math> : Tỷ trọng (vốn vay <math>w_{debt}</math> là 70%; vốn chủ sở hữu <math>w_{equity}</math> là 30%);</p>
101
+ </div>
102
+ <div data-bbox="236 878 404 896" data-label="Text">
103
+ <p><math>k</math> : Lãi suất trong đó:</p>
104
+ </div>
105
+ <div data-bbox="823 901 843 918" data-label="Page-Footer">
106
+ <p>5</p>
107
+ </div>
chandra_raw/04558ad50c324cb7b924861f9d3ffb0f.html DELETED
@@ -1,90 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="641 84 823 102" data-label="Page-Header">QCVN 22 :2016/BYT</div>
2
- <div data-bbox="208 117 822 802" data-label="Table">
3
- <table border="1">
4
- <thead>
5
- <tr>
6
- <th>Loại phòng, công việc hoặc các hoạt động</th>
7
- <th><math>E_m</math> (Lux)</th>
8
- </tr>
9
- </thead>
10
- <tbody>
11
- <tr>
12
- <td>- Nơi nấu trong nhà máy làm mứt và sôcôla</td>
13
- <td>200</td>
14
- </tr>
15
- <tr>
16
- <td>- Vùng làm việc và nơi làm việc trong nhà máy đường</td>
17
- <td>200</td>
18
- </tr>
19
- <tr>
20
- <td>- Sấy khô, ủ men thuốc lá thô, lên men</td>
21
- <td>200</td>
22
- </tr>
23
- <tr>
24
- <td>Phân loại và rửa sản phẩm, nghiền, trộn, đóng gói</td>
25
- <td>300</td>
26
- </tr>
27
- <tr>
28
- <td>Nơi làm việc và vùng giới hạn trong nhà giết mổ, cửa hàng thịt, nhà máy sản xuất bơ sữa, trên sân lọc, ở nơi tính chế đường</td>
29
- <td>500</td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td>Cắt và phân loại rau quả</td>
33
- <td>300</td>
34
- </tr>
35
- <tr>
36
- <td>Chế biến thức ăn sẵn, công việc nhà bếp</td>
37
- <td>500</td>
38
- </tr>
39
- <tr>
40
- <td>Sản xuất xi gà và thuốc lá</td>
41
- <td>500</td>
42
- </tr>
43
- <tr>
44
- <td>Kiểm tra thủy tinh và chai lọ, kiểm tra sản phẩm, chỉnh sửa, trang trí</td>
45
- <td>500</td>
46
- </tr>
47
- <tr>
48
- <td>Phòng thí nghiệm</td>
49
- <td>500</td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td>Kiểm tra màu</td>
53
- <td>1000</td>
54
- </tr>
55
- <tr>
56
- <td><b>2.16. Làm bánh</b></td>
57
- <td></td>
58
- </tr>
59
- <tr>
60
- <td>Chuẩn bị và nướng bánh</td>
61
- <td>300</td>
62
- </tr>
63
- <tr>
64
- <td>Sửa sang, đóng hộp, trang trí</td>
65
- <td>500</td>
66
- </tr>
67
- <tr>
68
- <td><b>2.17. Nông nghiệp</b></td>
69
- <td></td>
70
- </tr>
71
- <tr>
72
- <td>Bóc xếp hàng hóa, sử dụng thiết bị và máy móc</td>
73
- <td>200</td>
74
- </tr>
75
- <tr>
76
- <td>Nhà chăn nuôi súc vật</td>
77
- <td>50</td>
78
- </tr>
79
- <tr>
80
- <td>Nơi nhốt súc vật ốm, chuồng cho súc vật đẻ</td>
81
- <td>200</td>
82
- </tr>
83
- <tr>
84
- <td>Chuẩn bị thức ăn, nơi trữ và sản xuất bơ sữa, rửa dụng cụ</td>
85
- <td>200</td>
86
- </tr>
87
- </tbody>
88
- </table>
89
- </div>
90
- <div data-bbox="511 852 534 866" data-label="Page-Footer">11</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/04952d3754fc4bf8ba46996e4fb5dd80.html ADDED
@@ -0,0 +1,107 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="138 50 945 921" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td>3.19</td>
5
+ <td>Đường từ ngã ba giáp nhà ông Luân - Hiệp đến hồ Từ Liêm</td>
6
+ <td>132</td>
7
+ <td>1,1</td>
8
+ </tr>
9
+ <tr>
10
+ <td>3.20</td>
11
+ <td>Đường từ ngã ba trường THCS Từ Liêm đến ngã ba đi Đông Anh I , hồ Từ Liêm</td>
12
+ <td>132</td>
13
+ <td>1,3</td>
14
+ </tr>
15
+ <tr>
16
+ <td>3.21</td>
17
+ <td>Đường từ hồ Từ Liêm đến đường liên TDP Đông Anh I</td>
18
+ <td>70</td>
19
+ <td>1,5</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>3.22</td>
23
+ <td>Đường từ ngã ba giáp quán sửa xe ông Cận Đình Dũng đến Trường TH Nam Ban II</td>
24
+ <td>416</td>
25
+ <td>1,1</td>
26
+ </tr>
27
+ <tr>
28
+ <td>3.23</td>
29
+ <td>Đường ngã ba giáp nhà ông Hễ ( thừa số 137, TBD 31) đến ngã ba giáp đất nhà ông Tuyên ( thừa số 182, TBD 31)</td>
30
+ <td>70</td>
31
+ <td>1,5</td>
32
+ </tr>
33
+ <tr>
34
+ <td>3.24</td>
35
+ <td>Đường từ ngã ba nhà văn hóa Bạch Đằng đến thừa số 231 TBD 33 (Sinh 78 khu Đông Anh I)</td>
36
+ <td>88</td>
37
+ <td>1,5</td>
38
+ </tr>
39
+ <tr>
40
+ <td>3.25</td>
41
+ <td>Từ ngã ba đất nhà ông Trần Quang Cái ( thừa số 01 TBD 11 ) đến Hồ Từ Liêm 2</td>
42
+ <td>75</td>
43
+ <td>1,5</td>
44
+ </tr>
45
+ <tr>
46
+ <td>3.26</td>
47
+ <td>Từ ngã ba TL 725 nhà Tỉnh - Hải ( thừa số 44 TBD 12) đến ngã ba TL 725 nhà văn hóa Từ Liêm 1</td>
48
+ <td>75</td>
49
+ <td>1,5</td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td>3.27</td>
53
+ <td>Từ ngã ba TL 725 nhà văn hóa Từ Liêm 2 đến giáp xã Mê Linh</td>
54
+ <td>88</td>
55
+ <td>1,5</td>
56
+ </tr>
57
+ <tr>
58
+ <td>3.28</td>
59
+ <td>Từ cầu Đông Anh 3 đến giáp xã Mê Linh</td>
60
+ <td>75</td>
61
+ <td>1,7</td>
62
+ </tr>
63
+ <tr>
64
+ <td>3.29</td>
65
+ <td>Từ ngã ba TL 725 nhà Cúc - Ảnh ( thừa số 102 TBD 25) đến ngã ba trường TH Nam Ban 2</td>
66
+ <td>138</td>
67
+ <td>1,5</td>
68
+ </tr>
69
+ <tr>
70
+ <td>3.30</td>
71
+ <td>Từ ngã ba Hồ Văn Bảo ( thừa số 166 tờ BD 38) đến đỉnh đốc ông Tài ( Thừa số 136 TBD 43)</td>
72
+ <td>88</td>
73
+ <td>1,7</td>
74
+ </tr>
75
+ <tr>
76
+ <td>3.31</td>
77
+ <td>Từ ngã ba Tl 725 nhà Trung -Thanh ( thừa số 67 TBD 51 ) đến ngã ba nhà ông Toàn - Thước (thừa số 311 TBD 51)</td>
78
+ <td>138</td>
79
+ <td>1,3</td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td>3.32</td>
83
+ <td>Từ ngã ba TL 725 giáp trụ sở UBND TT Nam Ban đến giáp xã Gia Lâm (Cầu Treo)</td>
84
+ <td>176</td>
85
+ <td>1,3</td>
86
+ </tr>
87
+ <tr>
88
+ <td>3.33</td>
89
+ <td>Từ ngã 4 trường Mầm non 2 đến ngã ba nhà ông Đỗ Văn Lộc ( thừa số 3 TBD 56)</td>
90
+ <td>110</td>
91
+ <td>1,7</td>
92
+ </tr>
93
+ <tr>
94
+ <td>3.34</td>
95
+ <td>Từ ngã ba nhà tình nghĩa ( thừa số 194 tờ BD 41 ) đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Hùng ( thừa số 56 tờ BD 40)</td>
96
+ <td>75</td>
97
+ <td>2,0</td>
98
+ </tr>
99
+ <tr>
100
+ <td>3.35</td>
101
+ <td>Từ ngã ba nhà văn hóa Chi Lãng 1 đến nhà ông Trần Như Nhung ( thừa số 459 TBD 20)</td>
102
+ <td>75</td>
103
+ <td>2,0</td>
104
+ </tr>
105
+ </table>
106
+ </div>
107
+ <div data-bbox="870 945 901 962" data-label="Page-Footer">30</div>
chandra_raw/04af979d0fd146a399b7ba418694325d.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="98 42 874 108" data-label="Text"><p>b) Trong trường hợp chưa được cấp mã số khách hàng thường xuyên và tài khoản đăng ký trực tuyến thì cá nhân, tổ chức thực hiện các thủ tục theo quy định tại Thông tư này.</p></div><div data-bbox="158 116 395 136" data-label="Section-Header"><h4>4. Trách nhiệm thi hành</h4></div><div data-bbox="94 145 869 237" data-label="Text"><p>a) Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm có trách nhiệm giải đáp, hướng dẫn việc đăng ký, cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án theo phương thức trực tiếp, bưu điện, fax, thư điện tử, trực tuyến theo quy định tại Thông tư này.</p></div><div data-bbox="92 241 867 293" data-label="Text"><p>b) Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cá nhân, tổ chức phản ánh kịp thời về Bộ Tư pháp để nghiên cứu, giải quyết. //</p></div><div data-bbox="96 312 190 331" data-label="Section-Header"><h4>Nơi nhận:</h4></div><div data-bbox="86 329 538 671" data-label="List-Group"><ul><li>- Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo);</li><li>- Các Phó Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo);</li><li>- Bộ trưởng (để báo cáo);</li><li>- Văn phòng Chính phủ;</li><li>- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;</li><li>- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;</li><li>- Các Thủ trưởng (để biết);</li><li>- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;</li><li>- Website Chính phủ;</li><li>- Công báo (02 bản);</li><li>- Các đơn vị thuộc Bộ Tư pháp: Tổng cục Thi hành án dân sự, Vụ Các vấn đề chung về XDPL, Vụ Pháp luật Dân sự kinh tế, Cục Kiểm soát TTHC, Cục Kiểm tra VBQPPL, Cục Hỗ trợ tư pháp (để biết);</li><li>- Sở Tư pháp các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;</li><li>- Cổng Thông tin điện tử của Bộ Tư pháp;</li><li>- Lưu: VT, Cục ĐKQGGBĐ.</li></ul></div><div data-bbox="608 317 807 357" data-label="Text"><p>KT. BỘ TRƯỞNG<br/>THỨ TRƯỞNG</p></div><div data-bbox="532 339 710 472" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Department of the Ministry of Justice, featuring a central emblem and the text 'BỘ TƯ PHÁP' around the perimeter. A handwritten signature is written over the seal."/></div><div data-bbox="610 475 798 496" data-label="Text"><p>Đinh Trung Tụng</p></div><div data-bbox="821 945 850 961" data-label="Page-Footer"><p>22</p></div>
chandra_raw/04b6bd98d42d4346884e186710ce9caa.html DELETED
@@ -1,109 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="116 102 463 118" data-label="Section-Header">
2
- <p><b>SỬA ĐỔI 1 : 2013 QCVN 21 : 2010/BGTVT</b></p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="317 139 653 156" data-label="Caption">
5
- <p><b>Bảng 1B/3.2 Kiểm tra chung (tiếp theo)</b></p>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="151 159 852 565" data-label="Table">
8
- <table border="1">
9
- <thead>
10
- <tr>
11
- <th>T.T</th>
12
- <th>Hạng mục kiểm tra</th>
13
- <th>Nội dung kiểm tra</th>
14
- </tr>
15
- </thead>
16
- <tbody>
17
- <tr>
18
- <td>18</td>
19
- <td>Trang bị kéo sự cố</td>
20
- <td>
21
- <ul>
22
- <li>Đối với những tàu được trang bị hệ thống kéo sự cố theo các yêu cầu ở 25.2.3, Phần 2A, phải kiểm tra tình trạng chung của hệ thống.</li>
23
- </ul>
24
- </td>
25
- </tr>
26
- <tr>
27
- <td>19</td>
28
- <td>Máy tính kiểm soát tải trọng</td>
29
- <td>
30
- <ul>
31
- <li>Đối với những tàu được trang bị máy tính theo yêu cầu ở 32.1.1 và 32.3.2, Phần 2A, phải kiểm tra xác nhận máy tính được duy trì ở trạng thái tốt.</li>
32
- </ul>
33
- </td>
34
- </tr>
35
- <tr>
36
- <td>20</td>
37
- <td>Số nhận dạng của tàu (số IMO)</td>
38
- <td>
39
- <ul>
40
- <li>Đối với những tàu yêu cầu phải ghi số nhận dạng của tàu, phải kiểm tra tình trạng chung của việc bố trí số nhận dạng.</li>
41
- </ul>
42
- </td>
43
- </tr>
44
- <tr>
45
- <td>21</td>
46
- <td>Phương tiện lên, xuống tàu</td>
47
- <td>
48
- <ul>
49
- <li>Kiểm tra xác nhận phương tiện lên, xuống tàu ở trạng thái tốt.</li>
50
- </ul>
51
- </td>
52
- </tr>
53
- <tr>
54
- <td>22</td>
55
- <td>Các cửa mũi, cửa trong, cửa mạn và cửa đuôi</td>
56
- <td>
57
- <ul>
58
- <li>Kiểm tra xác nhận các cửa mũi, cửa trong, cửa mạn và cửa đuôi ở trạng thái tốt.</li>
59
- </ul>
60
- </td>
61
- </tr>
62
- <tr>
63
- <td colspan="3">Yêu cầu bổ sung đối với tàu chở dầu, chở xô hoá chất nguy hiểm và chở xô khí hoá lỏng</td>
64
- </tr>
65
- <tr>
66
- <td>23</td>
67
- <td>Hệ thống ống</td>
68
- <td>
69
- <ul>
70
- <li>Phải kiểm tra tình trạng chung của các ống dầu hàng, dầu đốt, ống dẫn, ống thông hơi kể cả các trụ thông hơi và đầu thông hơi, ống khí trợ và tất cả các ống khác trong buồng bơm hàng, buồng máy nén hàng và trên các boong thời tiết.</li>
71
- </ul>
72
- </td>
73
- </tr>
74
- <tr>
75
- <td colspan="3">Yêu cầu bổ sung đối với tàu chở hàng rời trên 10 tuổi</td>
76
- </tr>
77
- <tr>
78
- <td>24</td>
79
- <td>Hệ thống ống trong các khoang hàng</td>
80
- <td>
81
- <ul>
82
- <li>Phải kiểm tra tất cả các ống và các lỗ để xuyên qua trong khoang hàng kể cả các ống xả mạn.</li>
83
- </ul>
84
- </td>
85
- </tr>
86
- <tr>
87
- <td colspan="3">Yêu cầu bổ sung đối với tàu chở hàng khô tổng hợp có GT bằng hoặc lớn hơn 500 và trên 15 tuổi</td>
88
- </tr>
89
- <tr>
90
- <td>25</td>
91
- <td>Hệ thống ống trong các khoang hàng</td>
92
- <td>
93
- <ul>
94
- <li>Phải kiểm tra tất cả các ống và các lỗ để ống xuyên qua, kể cả các ống xả mạn.</li>
95
- </ul>
96
- </td>
97
- </tr>
98
- </tbody>
99
- </table>
100
- </div>
101
- <div data-bbox="149 578 219 593" data-label="Section-Header">
102
- <p><b>Ghi chú:</b></p>
103
- </div>
104
- <div data-bbox="182 596 746 613" data-label="Text">
105
- <p>Phải tiến hành kiểm tra các vùng nghi ngờ phát hiện vào đợt kiểm tra trước đó.</p>
106
- </div>
107
- <div data-bbox="471 913 497 929" data-label="Page-Footer">
108
- <p>52</p>
109
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/04bd88e594d340409c0c35cf72354240.html ADDED
@@ -0,0 +1,33 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="828 56 878 78" data-label="Page-Header"><p>7187</p></div>
2
+ <div data-bbox="208 89 847 127" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div>
3
+ <div data-bbox="252 143 397 160" data-label="Text"><p>Số: 2445/QĐ-TTg</p></div>
4
+ <div data-bbox="506 137 793 156" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 10 tháng 11 năm 2013</p></div>
5
+ <div data-bbox="301 173 741 211" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b><br/><b>Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ</b></p></div>
6
+ <div data-bbox="167 210 332 266" data-label="Form">
7
+ <table border="1">
8
+ <tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr>
9
+ <tr><td>ĐỀN</td><td>Số: C.....</td></tr>
10
+ <tr><td></td><td>Ngày: 13/11...</td></tr>
11
+ </table>
12
+ </div>
13
+ <div data-bbox="396 241 644 262" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div>
14
+ <div data-bbox="234 274 736 296" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div>
15
+ <div data-bbox="195 293 853 352" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;</p></div>
16
+ <div data-bbox="195 349 853 442" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;</p></div>
17
+ <div data-bbox="195 438 853 500" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an tại Tờ trình số 229/TTr-BCA-X11 ngày 03 tháng 7 năm 2013 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2114/TTr-BTĐKT ngày 18 tháng 10 năm 2013,</p></div>
18
+ <div data-bbox="453 514 591 533" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div>
19
+ <div data-bbox="197 551 855 653" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 05 cá nhân thuộc Bộ Công an (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác huấn luyện, phục vụ chiến đấu, xây dựng lực lượng Công an nhân dân, giữ gìn an ninh chính trị, trật tự, an toàn xã hội từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.</p></div>
20
+ <div data-bbox="238 651 772 677" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.</p></div>
21
+ <div data-bbox="199 674 856 739" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Bộ trưởng Bộ Công an, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể, cá nhân có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.</p></div>
22
+ <div data-bbox="200 756 278 772" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div>
23
+ <div data-bbox="200 771 473 848" data-label="List-Group">
24
+ <ul>
25
+ <li>- Bộ Công an;</li>
26
+ <li>- Ban Thi đua - Khen thưởng TW;</li>
27
+ <li>- VPCP: PCN Phạm Việt Mươn,<br/>CTĐT,</li>
28
+ <li>- Lưu: Văn thư, TCCV (3b). LHN, 10b.</li>
29
+ </ul>
30
+ </div>
31
+ <div data-bbox="661 748 831 781" data-label="Text"><p><b>KT. THỦ TƯỚNG<br/>PHÓ THỦ TƯỚNG</b></p></div>
32
+ <div data-bbox="579 776 743 900" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'."/></div>
33
+ <div data-bbox="659 902 838 923" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Xuân Phúc</b></p></div>
chandra_raw/04d662e2bc004940b6cd2c83f5006e02.html DELETED
@@ -1,60 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="70 64 972 419" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <tr>
4
- <td>2.1</td>
5
- <td>Xã Đồng Lý</td>
6
- <td>Đường Trần Nhân Tông: Từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ (Tờ 1, thửa 29) đến giáp xã Đức Lý (Tờ 1, thửa 31)</td>
7
- <td>3.900</td>
8
- </tr>
9
- <tr>
10
- <td rowspan="3">2.3</td>
11
- <td rowspan="3">Xã Hợp Lý</td>
12
- <td>Đoạn từ ấp Phúc (Tờ 15, thửa 132 và thửa 123) đến UBND xã</td>
13
- <td>1.300</td>
14
- </tr>
15
- <tr>
16
- <td>Đoạn từ Thượng Châu (Tờ 7, thửa 148 và thửa 18) đến Nghĩa trang Phúc Thượng</td>
17
- <td>910</td>
18
- </tr>
19
- <tr>
20
- <td>Đoạn từ Nghĩa trang Phúc Thượng (Tờ 8, thửa 58 và tờ 5, thửa 6) đến giáp xã Chính Lý</td>
21
- <td rowspan="2">600</td>
22
- </tr>
23
- <tr>
24
- <td></td>
25
- <td></td>
26
- <td>Đoạn từ ngã ba Đập Phúc (đường ĐH 01) (Tờ 15, thửa 40 và thửa 122) đến giáp xã Văn Lý</td>
27
- </tr>
28
- <tr>
29
- <td>2.4</td>
30
- <td>Xã Văn Lý</td>
31
- <td>Đoạn từ giáp xã Hợp Lý (đường ĐH 01 cũ, thuộc tờ 2 thửa 187) đến giáp xã Chính Lý (thuộc tờ 16 thửa 34)</td>
32
- <td>600</td>
33
- </tr>
34
- <tr>
35
- <td>2.5</td>
36
- <td>Xã Chính Lý</td>
37
- <td>Đoạn từ Cầu Đen giáp xã Văn Lý (đường ĐH 01 cũ, thuộc tờ 30 thửa 201 và tờ 34 thửa 1) đến Trại Bom xóm 17 giáp xã Công Lý (tờ 31 thửa 106 và thửa 187)</td>
38
- <td>600</td>
39
- </tr>
40
- <tr>
41
- <td rowspan="2">2.6</td>
42
- <td rowspan="2">Xã Công Lý</td>
43
- <td>Đoạn từ giáp xã Đức Lý (Tờ 27, thửa 151) đến Ngã ba Cánh Diễm (Tờ 25, thửa 173 và thửa 174)</td>
44
- <td>1.300</td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td>Đoạn từ Ngã ba Cánh Diễm (đường ĐH 01 cũ) (Tờ 25, thửa 164 và thửa 165) đến giáp xã Chính Lý</td>
48
- <td>600</td>
49
- </tr>
50
- </table>
51
- </div>
52
- <div data-bbox="104 426 958 484" data-label="Text">
53
- <p>Mức giá quy định nêu trên cho các đoạn đường Quốc lộ, tỉnh lộ tại mục I, II áp dụng cho vị trí 1 các vị trí tiếp theo xác định theo hệ số so với vị trí 1; hệ số điều chỉnh các vị trí như sau:</p>
54
- </div>
55
- <div data-bbox="167 482 916 505" data-label="Text">
56
- <p>Vị trí 1: Hệ số 1; Vị trí 2: Hệ số: 0,7; Vị trí 3: Hệ số: 0,5; Vị trí 4: Hệ số: 0,3.</p>
57
- </div>
58
- <div data-bbox="515 942 541 960" data-label="Page-Footer">
59
- <p>11</p>
60
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/04db4e8fdc794e66b5c8a20e71c25f5f.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="181 104 857 158" data-label="Text"><p>giao, tiến hành thẩm định, hoàn chỉnh hồ sơ dự thi, báo cáo Hội đồng sơ tuyển thi nâng ngạch của tỉnh và UBND tỉnh xem xét, quyết định cử công chức, viên chức dự thi.</p></div><div data-bbox="181 163 857 236" data-label="Text"><p>Căn cứ nhu cầu nâng ngạch công chức từ ngạch nhân viên lên ngạch cán sự và tương đương; từ ngạch nhân viên, cán sự và tương đương lên ngạch chuyên viên và tương đương của các sở, UBND các huyện; tiến hành tổ chức thi nâng ngạch theo quy định.</p></div><div data-bbox="181 238 857 326" data-label="Text"><p>Quyết định chuyển ngạch, xếp lại lương cho công chức từ chuyên viên chính và tương đương trở xuống khi công chức thay đổi vị trí việc làm hoặc theo quy định phải chuyển đổi vị trí công tác mà ngạch công chức đang giữ không phù hợp với yêu cầu ngạch công chức của vị trí việc làm mới (Trừ diện Tỉnh ủy, UBND tỉnh quản lý).</p></div><div data-bbox="179 330 855 420" data-label="Text"><p>Căn cứ vị trí công tác, cơ cấu ngạch và trình độ đào tạo của viên chức theo đề nghị của các đơn vị, tổ chức thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp và quyết định thăng hạng chức danh nghề nghiệp cho viên chức; quyết định thay đổi chức danh nghề nghiệp cho viên chức khi thay đổi vị trí việc làm hoặc thẩm định trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định.</p></div><div data-bbox="179 422 854 494" data-label="Text"><p>5. Quyết định công nhận hết thời gian tập sự, bổ nhiệm vào ngạch đối với công chức từ chuyên viên và tương đương trở xuống khối hành chính của tỉnh theo đề nghị của Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện.</p></div><div data-bbox="229 497 433 516" data-label="Section-Header"><h4>6. Chính sách tiền lương</h4></div><div data-bbox="178 519 854 575" data-label="Text"><p>Căn cứ các quy định của Nhà nước về chính sách tiền lương, hướng dẫn, thẩm định danh sách nâng bậc lương đối với cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan đơn vị thuộc khu vực hành chính, sự nghiệp của tỉnh.</p></div><div data-bbox="178 575 853 617" data-label="Text"><p>b. Thẩm định, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định nâng bậc lương đối với các chức danh cán bộ, CCVC lãnh đạo thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh.</p></div><div data-bbox="177 615 853 709" data-label="Text"><p>c. Thẩm định danh sách đề nghị của các sở, ban, ngành, các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh và UBND cấp huyện, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt danh sách công chức, viên chức từ ngạch chuyên viên chính và tương đương trở xuống được nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ và nâng bậc lương trước thời hạn khi đã có thông báo nghỉ hưu.</p></div><div data-bbox="176 708 853 795" data-label="Text"><p>d. Căn cứ danh sách được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt, quyết định nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ, nâng bậc lương trước thời hạn khi có thông báo nghỉ hưu đối với công chức, viên chức ngạch chuyên viên chính và tương đương thuộc khối các cơ quan hành chính sự nghiệp trong tỉnh.</p></div><div data-bbox="174 798 853 856" data-label="Text"><p>đ. Thẩm định và quyết định nâng bậc lương thường xuyên đối với cán bộ, công chức, viên chức ngạch chuyên viên chính và tương đương thuộc các cơ quan, đơn vị khu vực hành chính, sự nghiệp trong tỉnh.</p></div><div data-bbox="176 856 853 897" data-label="Text"><p>e. Hướng dẫn áp dụng bằng lương hành chính, sự nghiệp và quản lý Nhà nước về chế độ tiền lương đối với các viên chức tại các đơn vị sự nghiệp không</p></div><div data-bbox="823 911 853 927" data-label="Page-Footer"><p>12</p></div>
chandra_raw/0522d652800e4c468151908b309b6e9b.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="210 140 837 178" data-label="Text"><p>c) Thực hiện công việc khác thuộc trách nhiệm của chủ đầu tư quy định tại Điều 74 của Luật Đầu thầu và theo ủy quyền.</p></div><div data-bbox="210 190 837 244" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 103. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị của doanh nghiệp liên doanh, công ty cổ phần và đại diện hợp pháp của các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh</b></p></div><div data-bbox="250 255 602 275" data-label="Text"><p>1. Đối với dự án do mình quyết định đầu tư:</p></div><div data-bbox="250 285 568 305" data-label="Text"><p>a) Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu;</p></div><div data-bbox="210 315 837 352" data-label="Text"><p>b) Thực hiện công việc khác thuộc trách nhiệm của người có thẩm quyền quy định tại Điều 73 của Luật Đầu thầu.</p></div><div data-bbox="250 363 714 383" data-label="Text"><p>2. Đối với dự án do mình thực hiện chức năng chủ đầu tư:</p></div><div data-bbox="250 394 600 413" data-label="Text"><p>a) Phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu;</p></div><div data-bbox="250 424 567 443" data-label="Text"><p>b) Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;</p></div><div data-bbox="209 454 837 489" data-label="Text"><p>c) Thực hiện công việc khác thuộc trách nhiệm của chủ đầu tư quy định tại Điều 74 của Luật Đầu thầu.</p></div><div data-bbox="248 500 632 520" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 104. Trách nhiệm của đơn vị thẩm định</b></p></div><div data-bbox="209 530 837 566" data-label="Text"><p>1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định các nội dung sau đây:</p></div><div data-bbox="209 578 837 614" data-label="Text"><p>a) Kế hoạch lựa chọn nhà thầu thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ;</p></div><div data-bbox="209 625 837 680" data-label="Text"><p>b) Phương án lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt do Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định theo quy định tại Điều 26 của Luật Đầu thầu và các trường hợp khác do Thủ tướng Chính phủ yêu cầu.</p></div><div data-bbox="209 690 837 727" data-label="Text"><p>2. Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định các nội dung sau đây:</p></div><div data-bbox="209 737 837 792" data-label="Text"><p>a) Kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với các dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư, trừ các gói thầu quy định tại Khoản 3 Điều này;</p></div><div data-bbox="209 803 837 893" data-label="Text"><p>b) Hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm, kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển, kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là chủ đầu tư khi được yêu cầu, trừ các gói thầu quy định tại Khoản 3 Điều này.</p></div><div data-bbox="805 910 834 928" data-label="Page-Footer"><p>83</p></div>
chandra_raw/0525508ee28e4c5bbfb5341114627c9d.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="148 61 921 140" data-label="Text"><p>3. Cơ quan, người có thẩm quyền xử lý quy định thủ tục hành chính, kiến nghị xử lý cán bộ, công chức, viên chức chịu trách nhiệm về kết luận rà soát, kiểm tra của mình. Nếu quyết định xử lý trái pháp luật thì phải khắc phục hậu quả pháp lý do quyết định đó gây ra.</p></div><div data-bbox="148 145 919 186" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 17. Phương thức rà soát quy định thủ tục hành chính, kiểm tra việc thực hiện thủ tục hành chính</b></p></div><div data-bbox="146 191 919 230" data-label="Text"><p>Việc rà soát, kiểm tra thủ tục, hành vi hành chính được tiến hành bằng các phương thức sau:</p></div><div data-bbox="196 235 781 259" data-label="Text"><p>1. Đối với công tác rà soát quy định thủ tục hành chính, gồm:</p></div><div data-bbox="146 263 917 303" data-label="Text"><p>a) Rà soát văn bản có quy định thủ tục hành chính do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh gửi đến.</p></div><div data-bbox="144 308 917 368" data-label="Text"><p>b) Rà soát những quy định thủ tục hành chính do cơ quan hoặc người không có thẩm quyền ở địa phương ban hành khi có phản ánh, kiến nghị của các cơ quan, tổ chức, cá nhân.</p></div><div data-bbox="144 373 917 412" data-label="Text"><p>c) Rà soát quy định về thủ tục hành chính theo chuyên đề hoặc theo lĩnh vực.</p></div><div data-bbox="192 417 804 440" data-label="Text"><p>2. Đối với công tác kiểm soát việc thực hiện thủ tục hành chính:</p></div><div data-bbox="142 444 915 506" data-label="Text"><p>a) Kiểm soát việc thực hiện thủ tục hành chính của cán bộ, công chức, viên chức trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính thông qua hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính và phiếu hẹn giải quyết công việc.</p></div><div data-bbox="142 510 914 552" data-label="Text"><p>b) Kiểm soát hành vi của cán bộ, công chức, viên chức trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính thông qua phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức.</p></div><div data-bbox="142 555 914 618" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 18. Cơ sở pháp lý để xác định nội dung trái pháp luật của quy định thủ tục hành chính; hành vi trái pháp luật của cán bộ, công chức, viên chức giải quyết thủ tục hành chính</b></p></div><div data-bbox="140 624 912 690" data-label="Text"><p>1. Cơ sở pháp lý để xác định nội dung trái pháp luật của quy định thủ tục hành chính là những văn bản quy phạm pháp luật hiện hành có hiệu lực pháp lý cao hơn văn bản có chứa quy định thủ tục hành chính.</p></div><div data-bbox="138 695 912 781" data-label="Text"><p>2. Cơ sở pháp lý để xác định hành vi trái pháp luật của cán bộ, công chức, viên chức được giao thực hiện thủ tục hành chính là các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành có chứa quy định thủ tục hành chính, được người có thẩm quyền công bố theo quy định pháp luật.</p></div><div data-bbox="186 786 881 811" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 19. Biện pháp xử lý quy định thủ tục hành chính trái pháp luật</b></p></div><div data-bbox="136 813 911 896" data-label="Text"><p>Đối với cơ quan, người không có thẩm quyền ở địa phương nhưng đã ban hành quy định thủ tục hành chính thì căn cứ vào nội dung trái pháp luật của quy định thủ tục hành chính, mức độ thiệt hại trên thực tế do quy định đó gây ra, xử lý như sau:</p></div><div data-bbox="880 961 907 978" data-label="Page-Footer"><p>11</p></div>
chandra_raw/0538d0fda60a4048a903808f8ba7e94f.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="83 0 199 40" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="202 0 400 39" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 29.10.2014 11:15:17 +07:00</p></div><div data-bbox="856 29 918 50" data-label="Page-Header"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="133 64 411 86" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="458 62 917 105" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="155 125 417 145" data-label="Text"><p>Số: <b>8505 /VPCP-KTTH</b></p></div><div data-bbox="500 123 872 144" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <b>26</b> tháng <b>10</b> năm <b>2014</b></p></div><div data-bbox="137 145 434 214" data-label="Text"><p>V/v cơ chế tiền lương đối với chức danh quản lý chủ chốt trong DNNN và chính sách đối với lao động đôi dư trong quá trình tái cơ cấu DNNN</p></div><div data-bbox="169 259 264 278" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div><div data-bbox="54 295 250 359" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: .....S.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: .....29/10.....</td></tr></table></div><div data-bbox="288 280 877 342" data-label="List-Group"><ul><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;</li><li>- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;</li><li>- Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam.</li></ul></div><div data-bbox="168 376 893 673" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội (Công văn số 2226/LĐTBXH-LĐTL ngày 27 tháng 6 năm 2014 và số 3619/LĐTBXH-LĐTL ngày 30 tháng 9 năm 2014), ý kiến của các Bộ, cơ quan: Tài chính (Công văn số 10970/BTC-TCĐN ngày 07 tháng 8 năm 2014), Kế hoạch và Đầu tư (Công văn số 5508/BKHĐT-PTDN ngày 21 tháng 8 năm 2014), Nội vụ (Công văn số 2735/BNV-TCBC ngày 21 tháng 7 năm 2014), Tư pháp (Công văn số 3338/BTP-PLDSKT ngày 31 tháng 7 năm 2014), Kiểm toán Nhà nước (Công văn số 913/KTNN-TH ngày 29 tháng 7 năm 2014) và Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam (Công văn số 1077/TLĐ ngày 24 tháng 7 năm 2014) tại các báo cáo kết quả rà soát quy định theo Chỉ thị số 06/CT-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về đẩy mạnh tái cơ cấu doanh nghiệp nhà nước về cơ chế tiền lương đối với chức danh quản lý chủ chốt trong doanh nghiệp nhà nước và chính sách đối với lao động đôi dư trong quá trình tái cơ cấu doanh nghiệp nhà nước, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="168 673 895 950" data-label="Text"><p>1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tiếp tục hướng dẫn các doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý triển khai thực hiện các quy định tại Nghị định số 50/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định quản lý lao động, tiền lương và tiền thưởng đối với người lao động làm việc trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu và Nghị định số 51/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định chế độ tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc, Phó tổng giám đốc hoặc Phó giám đốc, Kế toán trưởng trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu; tăng cường kiểm tra, giám sát, công khai tiền lương, thu nhập của viên chức quản lý doanh nghiệp theo quy định của Chính phủ; hướng dẫn, đôn đốc, giám sát các doanh nghiệp thực hiện đúng quy định,</p></div>
 
 
chandra_raw/05442ab35f4a48bd8060a331c659ca95.html ADDED
@@ -0,0 +1,157 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="136 50 945 931" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tbody>
4
+ <tr>
5
+ <td><b>8.2.2</b></td>
6
+ <td><b>Các đường liên thôn 3, thôn 4 - Gan Thi</b></td>
7
+ <td></td>
8
+ <td></td>
9
+ </tr>
10
+ <tr>
11
+ <td>1</td>
12
+ <td>Từ ngã tư ông Quý (thửa 276, TBD04) đến ngã tư ông Toàn (thửa 321, TBD 03)</td>
13
+ <td>137</td>
14
+ <td>1,2</td>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <td>2</td>
18
+ <td>Từ nga tư đi thôn 5 đến phân trường thôn 5</td>
19
+ <td>135</td>
20
+ <td>1,2</td>
21
+ </tr>
22
+ <tr>
23
+ <td>3</td>
24
+ <td>Từ trường THCS Gia Lâm (thửa 48 TBD03) đến ngã ba bà Sở (thửa 460, TBD 03)</td>
25
+ <td>107</td>
26
+ <td>1,2</td>
27
+ </tr>
28
+ <tr>
29
+ <td>4</td>
30
+ <td>Từ cổng văn hóa thôn 4 đến đất ông Vị (thửa 181, TBD 04)</td>
31
+ <td>110</td>
32
+ <td>1,2</td>
33
+ </tr>
34
+ <tr>
35
+ <td>5</td>
36
+ <td>Từ giáp phân trường thôn 5, đến ngã ba ông Ánh (thửa 20, TBD06)</td>
37
+ <td>98</td>
38
+ <td>1,2</td>
39
+ </tr>
40
+ <tr>
41
+ <td>6</td>
42
+ <td>Từ giáp cổng văn hóa thôn 5 đến cầu thôn 5</td>
43
+ <td>95</td>
44
+ <td>1,2</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>7</td>
48
+ <td>Từ ngã ba ông Tháo (thửa 206, TBD 06) đến cầu thôn 6</td>
49
+ <td>88</td>
50
+ <td>1,2</td>
51
+ </tr>
52
+ <tr>
53
+ <td><b>8.3</b></td>
54
+ <td><b>Khu vực 3:</b></td>
55
+ <td></td>
56
+ <td></td>
57
+ </tr>
58
+ <tr>
59
+ <td>1</td>
60
+ <td>Các đường có độ rộng nhỏ nhất lớn hơn 2,5 m</td>
61
+ <td>73</td>
62
+ <td>1,2</td>
63
+ </tr>
64
+ <tr>
65
+ <td>2</td>
66
+ <td>Còn lại</td>
67
+ <td>59</td>
68
+ <td>1,2</td>
69
+ </tr>
70
+ <tr>
71
+ <td><b>9</b></td>
72
+ <td><b>XÃ MÊ LINH</b></td>
73
+ <td></td>
74
+ <td></td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td><b>9.1</b></td>
78
+ <td><b>Khu vực 1</b></td>
79
+ <td></td>
80
+ <td></td>
81
+ </tr>
82
+ <tr>
83
+ <td><b>9.1.1</b></td>
84
+ <td><b>Đường TL 725</b></td>
85
+ <td></td>
86
+ <td></td>
87
+ </tr>
88
+ <tr>
89
+ <td>1</td>
90
+ <td>Từ TT Nam Ban đến ngã ba vào xóm trại gà (thôn 2)</td>
91
+ <td>232</td>
92
+ <td>1,6</td>
93
+ </tr>
94
+ <tr>
95
+ <td>2</td>
96
+ <td>Từ ngã ba vào xóm trại gà (thôn 2) đến trường tiểu học Mê Linh</td>
97
+ <td>285</td>
98
+ <td>1,6</td>
99
+ </tr>
100
+ <tr>
101
+ <td>3</td>
102
+ <td>Từ trường Tiểu học Mê Linh đến ngã ba đi bãi đá thôn 3</td>
103
+ <td>207</td>
104
+ <td>1,9</td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td>4</td>
108
+ <td>Từ ngã ba đi bãi đá thôn 3 đến ngã ba đi đồi Tùng</td>
109
+ <td>300</td>
110
+ <td>1,6</td>
111
+ </tr>
112
+ <tr>
113
+ <td>5</td>
114
+ <td>Từ ngã ba đi đồi Tùng đến cầu Cam Ly</td>
115
+ <td>357</td>
116
+ <td>1,6</td>
117
+ </tr>
118
+ <tr>
119
+ <td><b>9.2</b></td>
120
+ <td><b>Khu vực 2</b></td>
121
+ <td></td>
122
+ <td></td>
123
+ </tr>
124
+ <tr>
125
+ <td>1</td>
126
+ <td>Từ ngã ba Từ Liêm đến nhà ông Sơn Quyền (thửa số 41, TBD11)</td>
127
+ <td>132</td>
128
+ <td>1,5</td>
129
+ </tr>
130
+ <tr>
131
+ <td>2</td>
132
+ <td>Từ nhà ông Sơn Quyền (hết thửa 41) đến hết thôn 8 (giáp xã Nam Hà)</td>
133
+ <td>80</td>
134
+ <td>1,5</td>
135
+ </tr>
136
+ <tr>
137
+ <td>3</td>
138
+ <td>Từ Ngã ba đi đồi Tùng đến thôn Hang Hót, Buôn Chuối</td>
139
+ <td>96</td>
140
+ <td>1,5</td>
141
+ </tr>
142
+ <tr>
143
+ <td>4</td>
144
+ <td>Đường thôn 2 đi thôn 3, Từ nhà ông Liên (thửa 350, TBD 02) đến nhà ông Trần Ao (thửa 187, TBD 05)</td>
145
+ <td>90</td>
146
+ <td>1,5</td>
147
+ </tr>
148
+ <tr>
149
+ <td><b>9.3</b></td>
150
+ <td><b>Khu vực 3:</b></td>
151
+ <td></td>
152
+ <td></td>
153
+ </tr>
154
+ </tbody>
155
+ </table>
156
+ </div>
157
+ <div data-bbox="877 941 908 959" data-label="Page-Footer">16</div>
chandra_raw/0545043cae3c411f873027413d9d2a9e.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="197 93 889 159" data-label="Text"><p>3. Quản lý hồ sơ bổ nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức giữ các chức vụ lãnh đạo, quản lý thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh; bổ sung hồ sơ của cán bộ, công chức, viên chức theo quy định.</p></div><div data-bbox="195 150 874 209" data-label="Text"><p>4. Thực hiện công tác thi tuyển, xét tuyển, nâng ngạch, chuyển ngạch công chức, thay đổi chức danh nghề nghiệp, thăng hạng chức danh nghề nghiệp cho viên chức.</p></div><div data-bbox="243 209 681 242" data-label="Text"><p>a. Công tác thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức.</p></div><div data-bbox="191 231 868 269" data-label="Text"><p>Xây dựng kế hoạch thi tuyển công chức hành chính trình UBND tỉnh phê duyệt.</p></div><div data-bbox="189 271 866 309" data-label="Text"><p>Giúp UBND tỉnh thực hiện nhiệm vụ thường trực Hội đồng thi tuyển công chức hành chính</p></div><div data-bbox="187 310 866 347" data-label="Text"><p>Quyết định tuyển dụng công chức hành chính đã được UBND tỉnh phê duyệt.</p></div><div data-bbox="185 351 863 417" data-label="Text"><p>Làm Chủ tịch Hội đồng kiểm tra sát hạch tiếp nhận viên chức từ các đơn vị sự nghiệp, các doanh nghiệp chủ sở hữu là Nhà nước, cán bộ, công chức cấp xã vào công chức Nhà nước sau khi có ý kiến đồng ý của Chủ tịch UBND tỉnh.</p></div><div data-bbox="183 409 860 500" data-label="Text"><p>Thẩm định hồ sơ, quyết định tiếp nhận, thuyên chuyển cán bộ, công chức, viên chức từ các cơ quan tỉnh ngoài đến làm việc tại các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh và ngược lại, trên cơ sở đề nghị của Thủ trưởng các sở, các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện.</p></div><div data-bbox="181 502 860 578" data-label="Text"><p>Thẩm định hồ sơ, thống nhất với Ban Tổ chức Tỉnh ủy việc tiếp nhận, thuyên chuyển cán bộ, công chức, viên chức, cán bộ công chức cấp xã từ các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh đến làm việc tại các cơ quan Đảng, đoàn thể và ngược lại.</p></div><div data-bbox="180 578 857 707" data-label="Text"><p>Căn cứ kế hoạch thi tuyển, xét tuyển viên chức sự nghiệp công lập của các sở, các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh (trừ Trường Đại học Hùng Vương), UBND cấp huyện, tiến hành thẩm định về số lượng, tiêu chuẩn, đối tượng và cơ cấu ngạch viên chức cho từng cơ quan, đơn vị cần tuyển bổ sung biên chế, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định chủ trương thi tuyển hoặc xét tuyển để các sở, các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh, UBND cấp huyện tổ chức thi tuyển hoặc xét tuyển viên chức theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="179 706 856 820" data-label="Text"><p>Thực hiện kiểm tra, giám sát việc thi tuyển hoặc xét tuyển viên chức sự nghiệp công lập ở các sở, các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh và UBND cấp huyện theo đúng quy định của pháp luật. Nếu phát hiện tuyển dụng vượt chỉ tiêu biên chế được giao, không đúng cơ cấu, số lượng được phê duyệt và không theo kết quả thi tuyển hoặc xét tuyển thì yêu cầu Thủ trưởng cơ quan, đơn vị hủy bỏ các quyết định tuyển dụng hoặc báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.</p></div><div data-bbox="179 815 856 852" data-label="Text"><p>b. Công tác thi nâng ngạch, chuyển ngạch công chức, thay đổi chức danh nghề nghiệp viên chức</p></div><div data-bbox="179 854 856 897" data-label="Text"><p>Căn cứ chỉ tiêu thi nâng ngạch từ chuyên viên lên chuyên viên chính và tương đương, từ chuyên viên chính lên chuyên viên cao cấp và tương đương được</p></div><div data-bbox="827 906 853 923" data-label="Page-Footer"><p>11</p></div>
chandra_raw/055224ad68ed4657b1cb66eb9493e933.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="230 97 881 139" data-label="Text"><p>10. Bà Phan Thị Sang, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ, Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Bạc Liêu;</p></div><div data-bbox="284 139 853 162" data-label="Text"><p>11. Ông Trần Minh Đức, Chánh Văn phòng Ban Tổ chức Tỉnh ủy Bạc Liêu;</p></div><div data-bbox="284 163 865 187" data-label="Text"><p>12. Ông Trương Minh Tỉnh, Phó Chánh Văn phòng Sở Nội vụ, tỉnh Bạc Liêu;</p></div><div data-bbox="230 188 889 228" data-label="Text"><p>13. Ông Lê Chí Hiếu, Chuyên viên Phòng Xây dựng chính quyền, Sở Nội vụ, tỉnh Bạc Liêu;</p></div><div data-bbox="230 228 879 270" data-label="Text"><p>14. Ông Nguyễn Thành Nhơn, Chánh Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Bạc Liêu;</p></div><div data-bbox="284 270 876 293" data-label="Text"><p>15. Ông Lê Thanh Ân, Chánh Văn phòng Sở Giao thông vận tải, tỉnh Bạc Liêu;</p></div><div data-bbox="230 294 879 335" data-label="Text"><p>16. Ông Hà Quang Hiên, Trưởng phòng Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật, Sở Giao thông vận tải tỉnh Bạc Liêu;</p></div><div data-bbox="230 335 879 376" data-label="Text"><p>17. Bà Hồ Thị Tuyết Nhung, Trưởng phòng Công tác Hội đồng nhân dân, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu;</p></div><div data-bbox="230 377 879 418" data-label="Text"><p>18. Bà Lê Thị Hiên, Chuyên viên Phòng Hành chính - Tổ chức - Quản trị, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu;</p></div><div data-bbox="230 418 879 458" data-label="Text"><p>19. Ông Trần Văn Kiêm, Trưởng phòng Phòng Quản lý xây dựng công trình, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu;</p></div><div data-bbox="230 459 879 516" data-label="Text"><p>20. Ông Nguyễn Hồng Hải, Trưởng phòng Phòng Kế hoạch - Tài chính Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh Môi trường nông thôn, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu;</p></div><div data-bbox="230 518 879 575" data-label="Text"><p>21. Bà Lê Thị Ngà, Phó Trưởng phòng Phòng Kế hoạch - Tài chính, Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh Môi trường nông thôn, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu;</p></div><div data-bbox="230 576 879 616" data-label="Text"><p>22. Ông Tô Hoàng Kía, Trưởng phòng Phòng Tổng hợp, Chi Cục nuôi trồng thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, tỉnh Bạc Liêu;</p></div><div data-bbox="230 617 879 658" data-label="Text"><p>23. Ông Châu Thanh Liêm, Trưởng trạm Trạm thú y huyện Giá Rai, Chi Cục Thú y, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, tỉnh Bạc Liêu;</p></div><div data-bbox="230 659 879 717" data-label="Text"><p>24. Ông Vương Chí Hiếu, Trưởng phòng Phòng Quản lý chất lượng nông, lâm, thủy Sản, Chi Cục Quản lý chất lượng nông lâm Sản và Thủy Sản, Sở Nông nghiệp &amp; Phát triển nông thôn, tỉnh Bạc Liêu;</p></div><div data-bbox="230 718 879 775" data-label="Text"><p>25. Bà Lê Thị Hồng, Trưởng phòng Phòng Tổng hợp, Trung tâm Quản lý Khai thác công trình Thủy lợi, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, tỉnh Bạc Liêu;</p></div><div data-bbox="230 776 879 817" data-label="Text"><p>26. Bà Ngô Thị Nguyệt Tú, Chuyên viên Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường, tỉnh Bạc Liêu;</p></div><div data-bbox="230 818 879 858" data-label="Text"><p>27. Bà Trần Ngọc Quyên, Chuyên viên Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường, tỉnh Bạc Liêu;</p></div><div data-bbox="856 885 877 901" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/05592748c67b47d0a11d5aa8098a49f5.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="207 102 823 165" data-label="Text"><p>2. Doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, hợp tác xã, hộ kinh doanh, cá nhân có thuê mượn, sử dụng lao động theo quy định tại Khoản 1 Điều này (sau đây gọi tắt là người sử dụng lao động).</p></div><div data-bbox="207 166 823 270" data-label="Text"><p>3. Các cơ sở y tế có đủ điều kiện khám bệnh nghề nghiệp theo quy định của pháp luật khám bệnh, chữa bệnh thực hiện việc khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc, khám phát hiện bệnh nghề nghiệp cho người lao động, khám định kỳ cho người lao động mắc bệnh nghề nghiệp (sau đây gọi tắt là cơ sở khám bệnh nghề nghiệp).</p></div><div data-bbox="284 294 743 335" data-label="Section-Header"><h2 style="text-align: center;"><b>Chương II</b><br/><b>KHÁM SỨC KHỎE TRƯỚC KHI BỐ TRÍ LÀM VIỆC</b></h2></div><div data-bbox="207 356 823 400" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 3. Đối tượng và thời gian khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc</b></h3></div><div data-bbox="207 399 823 443" data-label="Text"><p>1. Đối tượng khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc là người lao động theo quy định tại Khoản 3 Điều 21 Luật an toàn, vệ sinh lao động.</p></div><div data-bbox="207 439 823 503" data-label="Text"><p>2. Việc khám sức khỏe cho người lao động quy định tại Khoản 1 Điều này phải được thực hiện trước khi bố trí người lao động vào làm các công việc có yếu tố có hại.</p></div><div data-bbox="255 504 697 524" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 4. Hồ sơ khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc</b></h3></div><div data-bbox="207 525 825 629" data-label="Text"><p>1. Giấy giới thiệu của người sử dụng lao động thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này; trường hợp cơ sở lao động có nhiều người phải khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc thì người sử dụng lao động lập danh sách và điền các thông tin về nghề, công việc chuẩn bị bố trí, yếu tố có hại tại nơi làm việc gửi kèm theo Giấy giới thiệu.</p></div><div data-bbox="207 629 826 671" data-label="Text"><p>2. Phiếu khám sức khỏe thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.</p></div><div data-bbox="255 676 449 693" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 5. Nội dung khám</b></h3></div><div data-bbox="207 694 827 757" data-label="Text"><p>1. Khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc thực hiện theo nội dung của mẫu Phiếu khám sức khỏe quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.</p></div><div data-bbox="207 758 828 820" data-label="Text"><p>2. Ngoài các nội dung quy định tại Khoản 1 Điều này, bác sĩ Trưởng đoàn khám chỉ định khám chuyên khoa phù hợp với vị trí làm việc của người lao động.</p></div><div data-bbox="255 821 829 841" data-label="Text"><p>3. Căn cứ vị trí làm việc của người lao động và chỉ định khám chuyên</p></div><div data-bbox="811 847 829 860" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
 
 
chandra_raw/05c1ed8701834862b37ca45d4dc26732.html ADDED
@@ -0,0 +1,627 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="950 550 975 700" data-label="Page-Header">
2
+ <p>Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2016</p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="920 600 945 700" data-label="Section-Header">
5
+ <p>Chi cần đổi ngân sách</p>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="890 680 915 800" data-label="Section-Header">
8
+ <p>Chi thường xuyên theo lĩnh vực</p>
9
+ </div>
10
+ <div data-bbox="860 30 885 180" data-label="Text">
11
+ <p>TT Tên đơn vị</p>
12
+ </div>
13
+ <div data-bbox="800 260 980 410" data-label="Image">
14
+ <img alt="Official circular seal of the Provincial People's Assembly of Phu Thien province, Vietnam."/>
15
+ </div>
16
+ <div data-bbox="80 10 800 990" data-label="Table">
17
+ <table border="1">
18
+ <thead>
19
+ <tr>
20
+ <th rowspan="2">TT</th>
21
+ <th rowspan="2">Tên đơn vị</th>
22
+ <th rowspan="2">Tổng<br/>cộng</th>
23
+ <th colspan="4">Trong đó:</th>
24
+ <th colspan="2">Tổng số</th>
25
+ <th colspan="2">Bảo gồm</th>
26
+ <th rowspan="2">QLNN</th>
27
+ <th rowspan="2">Đang</th>
28
+ <th rowspan="2">Đoàn thể</th>
29
+ <th rowspan="2">Giáo dục<br/>Đào tạo</th>
30
+ <th rowspan="2">V.Tế</th>
31
+ <th rowspan="2">Văn hóa</th>
32
+ <th rowspan="2">TDTT</th>
33
+ <th rowspan="2">PTTH</th>
34
+ <th rowspan="2">BBXH</th>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <th>Chi đầu<br/>trợ<br/>xuất<br/>trung<br/>động</th>
38
+ <th>Chi đầu<br/>trợ<br/>nguồn<br/>thủ<br/>tài</th>
39
+ <th>Chi hỗ<br/>trợ<br/>đoàn<br/>nghệ</th>
40
+ <th>Chi đầu<br/>trợ<br/>xuất<br/>trung<br/>động</th>
41
+ <th>Định<br/>mức</th>
42
+ <th>Kinh phí<br/>tặng<br/>huong<br/>va các<br/>chủn sách</th>
43
+ <th>Ngân<br/>sách</th>
44
+ </tr>
45
+ </thead>
46
+ <tbody>
47
+ <tr>
48
+ <td>-</td>
49
+ <td>Định mức</td>
50
+ <td>931</td>
51
+ <td>931</td>
52
+ <td>-</td>
53
+ <td>-</td>
54
+ <td>931</td>
55
+ <td>702</td>
56
+ <td>229</td>
57
+ <td>-</td>
58
+ <td>-</td>
59
+ <td>-</td>
60
+ <td>-</td>
61
+ <td>-</td>
62
+ <td>-</td>
63
+ <td>-</td>
64
+ <td>-</td>
65
+ <td>-</td>
66
+ <td>-</td>
67
+ <td>-</td>
68
+ <td>931</td>
69
+ </tr>
70
+ <tr>
71
+ <td>-</td>
72
+ <td>Chi phí cấp thu hút đặc thù: Ủy đại, thu hút đặc thù, đặc thù, liên trực</td>
73
+ <td>552</td>
74
+ <td>552</td>
75
+ <td>-</td>
76
+ <td>-</td>
77
+ <td>552</td>
78
+ <td>552</td>
79
+ <td>-</td>
80
+ <td>-</td>
81
+ <td>-</td>
82
+ <td>-</td>
83
+ <td>-</td>
84
+ <td>-</td>
85
+ <td>-</td>
86
+ <td>-</td>
87
+ <td>-</td>
88
+ <td>-</td>
89
+ <td>-</td>
90
+ <td>-</td>
91
+ <td>552</td>
92
+ </tr>
93
+ <tr>
94
+ <td>-</td>
95
+ <td>Chi chiê độ cho đối tượng sau cam nguyện theo TT 121/2010/TTLT Bộ TJC-BLDTBXH ngày 12/8/2010.</td>
96
+ <td>598</td>
97
+ <td>598</td>
98
+ <td>-</td>
99
+ <td>-</td>
100
+ <td>598</td>
101
+ <td>598</td>
102
+ <td>-</td>
103
+ <td>-</td>
104
+ <td>-</td>
105
+ <td>-</td>
106
+ <td>-</td>
107
+ <td>-</td>
108
+ <td>-</td>
109
+ <td>-</td>
110
+ <td>-</td>
111
+ <td>-</td>
112
+ <td>-</td>
113
+ <td>-</td>
114
+ <td>598</td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td>-</td>
118
+ <td>Chi mua sắm sửa chữa tài sản</td>
119
+ <td>200</td>
120
+ <td>200</td>
121
+ <td>-</td>
122
+ <td>-</td>
123
+ <td>200</td>
124
+ <td>200</td>
125
+ <td>-</td>
126
+ <td>-</td>
127
+ <td>200</td>
128
+ <td>-</td>
129
+ <td>-</td>
130
+ <td>-</td>
131
+ <td>-</td>
132
+ <td>-</td>
133
+ <td>-</td>
134
+ <td>-</td>
135
+ <td>-</td>
136
+ <td>-</td>
137
+ <td>200</td>
138
+ </tr>
139
+ <tr>
140
+ <td>61</td>
141
+ <td>Ban QL các khu công nghiệp Phú Thọ</td>
142
+ <td>5.760</td>
143
+ <td>5.760</td>
144
+ <td>-</td>
145
+ <td>-</td>
146
+ <td>5.760</td>
147
+ <td>1.956</td>
148
+ <td>1.304</td>
149
+ <td>2.500</td>
150
+ <td>5.760</td>
151
+ <td>-</td>
152
+ <td>-</td>
153
+ <td>-</td>
154
+ <td>-</td>
155
+ <td>-</td>
156
+ <td>-</td>
157
+ <td>-</td>
158
+ <td>-</td>
159
+ <td>-</td>
160
+ <td>598</td>
161
+ </tr>
162
+ <tr>
163
+ <td>-</td>
164
+ <td>Chi định mức chiê chiê</td>
165
+ <td>2.877</td>
166
+ <td>2.877</td>
167
+ <td>-</td>
168
+ <td>-</td>
169
+ <td>2.877</td>
170
+ <td>1.141</td>
171
+ <td>1.304</td>
172
+ <td>2.500</td>
173
+ <td>2.877</td>
174
+ <td>-</td>
175
+ <td>-</td>
176
+ <td>-</td>
177
+ <td>-</td>
178
+ <td>-</td>
179
+ <td>-</td>
180
+ <td>-</td>
181
+ <td>-</td>
182
+ <td>-</td>
183
+ <td>200</td>
184
+ </tr>
185
+ <tr>
186
+ <td>-</td>
187
+ <td>Đoàn nghệ bên chiê sự nghiệp</td>
188
+ <td>383</td>
189
+ <td>383</td>
190
+ <td>-</td>
191
+ <td>-</td>
192
+ <td>383</td>
193
+ <td>220</td>
194
+ <td>163</td>
195
+ <td>-</td>
196
+ <td>383</td>
197
+ <td>-</td>
198
+ <td>-</td>
199
+ <td>-</td>
200
+ <td>-</td>
201
+ <td>-</td>
202
+ <td>-</td>
203
+ <td>-</td>
204
+ <td>-</td>
205
+ <td>-</td>
206
+ <td>-</td>
207
+ </tr>
208
+ <tr>
209
+ <td>-</td>
210
+ <td>Chi quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trong khu công nghiệp</td>
211
+ <td>200</td>
212
+ <td>200</td>
213
+ <td>-</td>
214
+ <td>-</td>
215
+ <td>200</td>
216
+ <td>-</td>
217
+ <td>-</td>
218
+ <td>-</td>
219
+ <td>200</td>
220
+ <td>-</td>
221
+ <td>-</td>
222
+ <td>-</td>
223
+ <td>-</td>
224
+ <td>-</td>
225
+ <td>-</td>
226
+ <td>-</td>
227
+ <td>-</td>
228
+ <td>-</td>
229
+ <td>-</td>
230
+ </tr>
231
+ <tr>
232
+ <td>-</td>
233
+ <td>Chi bỏ sung một số hạng mục thiếu yếu khu tự do làm việc của Ban</td>
234
+ <td>1.000</td>
235
+ <td>1.000</td>
236
+ <td>-</td>
237
+ <td>-</td>
238
+ <td>1.000</td>
239
+ <td>-</td>
240
+ <td>-</td>
241
+ <td>-</td>
242
+ <td>1.000</td>
243
+ <td>-</td>
244
+ <td>-</td>
245
+ <td>-</td>
246
+ <td>-</td>
247
+ <td>-</td>
248
+ <td>-</td>
249
+ <td>-</td>
250
+ <td>-</td>
251
+ <td>-</td>
252
+ <td>-</td>
253
+ </tr>
254
+ <tr>
255
+ <td>-</td>
256
+ <td>Kinh phí quy hoạch làm công nghiệp Phú Ninh</td>
257
+ <td>500</td>
258
+ <td>500</td>
259
+ <td>-</td>
260
+ <td>-</td>
261
+ <td>500</td>
262
+ <td>-</td>
263
+ <td>-</td>
264
+ <td>-</td>
265
+ <td>1.000</td>
266
+ <td>-</td>
267
+ <td>-</td>
268
+ <td>-</td>
269
+ <td>-</td>
270
+ <td>-</td>
271
+ <td>-</td>
272
+ <td>-</td>
273
+ <td>-</td>
274
+ <td>-</td>
275
+ <td>-</td>
276
+ </tr>
277
+ <tr>
278
+ <td>-</td>
279
+ <td>Chi nghiệp vụ xúc tiến đầu tư vào các khu công nghiệp; chi mang dụng công nghệ thông tin quản lý khu Công nghiệp</td>
280
+ <td>800</td>
281
+ <td>800</td>
282
+ <td>-</td>
283
+ <td>-</td>
284
+ <td>800</td>
285
+ <td>-</td>
286
+ <td>-</td>
287
+ <td>-</td>
288
+ <td>500</td>
289
+ <td>-</td>
290
+ <td>-</td>
291
+ <td>-</td>
292
+ <td>-</td>
293
+ <td>-</td>
294
+ <td>-</td>
295
+ <td>-</td>
296
+ <td>-</td>
297
+ <td>-</td>
298
+ <td>800</td>
299
+ </tr>
300
+ <tr>
301
+ <td>62</td>
302
+ <td>Sở TTĐH tin và truyền thông</td>
303
+ <td>7.653</td>
304
+ <td>7.653</td>
305
+ <td>-</td>
306
+ <td>-</td>
307
+ <td>7.653</td>
308
+ <td>3.346</td>
309
+ <td>1.237</td>
310
+ <td>3.070</td>
311
+ <td>7.653</td>
312
+ <td>-</td>
313
+ <td>-</td>
314
+ <td>-</td>
315
+ <td>-</td>
316
+ <td>-</td>
317
+ <td>-</td>
318
+ <td>-</td>
319
+ <td>-</td>
320
+ <td>-</td>
321
+ <td>-</td>
322
+ </tr>
323
+ <tr>
324
+ <td>-</td>
325
+ <td>Chi định mức biên chế</td>
326
+ <td>3.383</td>
327
+ <td>3.383</td>
328
+ <td>-</td>
329
+ <td>-</td>
330
+ <td>3.383</td>
331
+ <td>2.046</td>
332
+ <td>1.237</td>
333
+ <td>200</td>
334
+ <td>3.583</td>
335
+ <td>-</td>
336
+ <td>-</td>
337
+ <td>-</td>
338
+ <td>-</td>
339
+ <td>-</td>
340
+ <td>-</td>
341
+ <td>-</td>
342
+ <td>-</td>
343
+ <td>-</td>
344
+ <td>-</td>
345
+ </tr>
346
+ <tr>
347
+ <td>-</td>
348
+ <td>Chi nhiệm bắt và nghiệp vụ phục vụ chuyên môn công nghệ tiếp điện từ</td>
349
+ <td>1.500</td>
350
+ <td>1.500</td>
351
+ <td>-</td>
352
+ <td>-</td>
353
+ <td>1.500</td>
354
+ <td>1.300</td>
355
+ <td>-</td>
356
+ <td>200</td>
357
+ <td>1.500</td>
358
+ <td>-</td>
359
+ <td>-</td>
360
+ <td>-</td>
361
+ <td>-</td>
362
+ <td>-</td>
363
+ <td>-</td>
364
+ <td>-</td>
365
+ <td>-</td>
366
+ <td>-</td>
367
+ <td>-</td>
368
+ </tr>
369
+ <tr>
370
+ <td>-</td>
371
+ <td>Kinh phí duy trì trung tâm tích hợp dữ liệu</td>
372
+ <td>350</td>
373
+ <td>350</td>
374
+ <td>-</td>
375
+ <td>-</td>
376
+ <td>350</td>
377
+ <td>-</td>
378
+ <td>-</td>
379
+ <td>-</td>
380
+ <td>350</td>
381
+ <td>-</td>
382
+ <td>-</td>
383
+ <td>-</td>
384
+ <td>-</td>
385
+ <td>-</td>
386
+ <td>-</td>
387
+ <td>-</td>
388
+ <td>-</td>
389
+ <td>-</td>
390
+ <td>-</td>
391
+ </tr>
392
+ <tr>
393
+ <td>-</td>
394
+ <td>Kinh phí sửa chữa trụ sở làm việc và các công trình phụ trợ</td>
395
+ <td>300</td>
396
+ <td>300</td>
397
+ <td>-</td>
398
+ <td>-</td>
399
+ <td>300</td>
400
+ <td>-</td>
401
+ <td>-</td>
402
+ <td>-</td>
403
+ <td>300</td>
404
+ <td>-</td>
405
+ <td>-</td>
406
+ <td>-</td>
407
+ <td>-</td>
408
+ <td>-</td>
409
+ <td>-</td>
410
+ <td>-</td>
411
+ <td>-</td>
412
+ <td>-</td>
413
+ <td>-</td>
414
+ </tr>
415
+ <tr>
416
+ <td>-</td>
417
+ <td>Kinh phí thực hiện kế hoạch đăng ký truyền thông và các quyền của Việt Nam ở biển Đông</td>
418
+ <td>450</td>
419
+ <td>450</td>
420
+ <td>-</td>
421
+ <td>-</td>
422
+ <td>450</td>
423
+ <td>-</td>
424
+ <td>-</td>
425
+ <td>-</td>
426
+ <td>300</td>
427
+ <td>-</td>
428
+ <td>-</td>
429
+ <td>-</td>
430
+ <td>-</td>
431
+ <td>-</td>
432
+ <td>-</td>
433
+ <td>-</td>
434
+ <td>-</td>
435
+ <td>-</td>
436
+ <td>-</td>
437
+ </tr>
438
+ <tr>
439
+ <td>-</td>
440
+ <td>Kinh phí thực hiện Dự án phát triển thông tin đối ngoại</td>
441
+ <td>500</td>
442
+ <td>500</td>
443
+ <td>-</td>
444
+ <td>-</td>
445
+ <td>500</td>
446
+ <td>-</td>
447
+ <td>-</td>
448
+ <td>-</td>
449
+ <td>450</td>
450
+ <td>-</td>
451
+ <td>-</td>
452
+ <td>-</td>
453
+ <td>-</td>
454
+ <td>-</td>
455
+ <td>-</td>
456
+ <td>-</td>
457
+ <td>-</td>
458
+ <td>-</td>
459
+ <td>-</td>
460
+ </tr>
461
+ <tr>
462
+ <td>-</td>
463
+ <td>Kinh phí tiếp khách, bồi dưỡng để nâng cấp đài truyền hình</td>
464
+ <td>170</td>
465
+ <td>170</td>
466
+ <td>-</td>
467
+ <td>-</td>
468
+ <td>170</td>
469
+ <td>-</td>
470
+ <td>-</td>
471
+ <td>-</td>
472
+ <td>500</td>
473
+ <td>-</td>
474
+ <td>-</td>
475
+ <td>-</td>
476
+ <td>-</td>
477
+ <td>-</td>
478
+ <td>-</td>
479
+ <td>-</td>
480
+ <td>-</td>
481
+ <td>-</td>
482
+ <td>-</td>
483
+ </tr>
484
+ <tr>
485
+ <td>-</td>
486
+ <td>Kinh phí truyền thông quảng bá hình ảnh của Phú Thọ trên các loại hình thông tin của Thông tấn xã VN</td>
487
+ <td>300</td>
488
+ <td>300</td>
489
+ <td>-</td>
490
+ <td>-</td>
491
+ <td>300</td>
492
+ <td>-</td>
493
+ <td>-</td>
494
+ <td>-</td>
495
+ <td>170</td>
496
+ <td>-</td>
497
+ <td>-</td>
498
+ <td>-</td>
499
+ <td>-</td>
500
+ <td>-</td>
501
+ <td>-</td>
502
+ <td>-</td>
503
+ <td>-</td>
504
+ <td>-</td>
505
+ <td>-</td>
506
+ </tr>
507
+ <tr>
508
+ <td>-</td>
509
+ <td>Chi nghiệp vụ công tác báo chí, xuất bản, bản chính văn thông, công tác thanh tra kinh tế và lĩnh vực thông tin truyền thông</td>
510
+ <td>500</td>
511
+ <td>500</td>
512
+ <td>-</td>
513
+ <td>-</td>
514
+ <td>500</td>
515
+ <td>-</td>
516
+ <td>-</td>
517
+ <td>-</td>
518
+ <td>300</td>
519
+ <td>-</td>
520
+ <td>-</td>
521
+ <td>-</td>
522
+ <td>-</td>
523
+ <td>-</td>
524
+ <td>-</td>
525
+ <td>-</td>
526
+ <td>-</td>
527
+ <td>-</td>
528
+ <td>-</td>
529
+ </tr>
530
+ <tr>
531
+ <td>63</td>
532
+ <td>Chi các quản lý thị trường</td>
533
+ <td>13.733</td>
534
+ <td>13.733</td>
535
+ <td>-</td>
536
+ <td>-</td>
537
+ <td>13.733</td>
538
+ <td>7.001</td>
539
+ <td>4.478</td>
540
+ <td>2.254</td>
541
+ <td>13.733</td>
542
+ <td>-</td>
543
+ <td>-</td>
544
+ <td>-</td>
545
+ <td>-</td>
546
+ <td>-</td>
547
+ <td>-</td>
548
+ <td>-</td>
549
+ <td>-</td>
550
+ <td>-</td>
551
+ <td>-</td>
552
+ </tr>
553
+ <tr>
554
+ <td>-</td>
555
+ <td>Chi theo định mức</td>
556
+ <td>10.333</td>
557
+ <td>10.333</td>
558
+ <td>-</td>
559
+ <td>-</td>
560
+ <td>10.333</td>
561
+ <td>6.100</td>
562
+ <td>4.133</td>
563
+ <td>100</td>
564
+ <td>10.333</td>
565
+ <td>-</td>
566
+ <td>-</td>
567
+ <td>-</td>
568
+ <td>-</td>
569
+ <td>-</td>
570
+ <td>-</td>
571
+ <td>-</td>
572
+ <td>-</td>
573
+ <td>-</td>
574
+ <td>-</td>
575
+ </tr>
576
+ <tr>
577
+ <td>-</td>
578
+ <td>Chi phí cấp thu hút, trung phục</td>
579
+ <td>1.546</td>
580
+ <td>1.546</td>
581
+ <td>-</td>
582
+ <td>-</td>
583
+ <td>1.546</td>
584
+ <td>901</td>
585
+ <td>345</td>
586
+ <td>300</td>
587
+ <td>1.546</td>
588
+ <td>-</td>
589
+ <td>-</td>
590
+ <td>-</td>
591
+ <td>-</td>
592
+ <td>-</td>
593
+ <td>-</td>
594
+ <td>-</td>
595
+ <td>-</td>
596
+ <td>-</td>
597
+ <td>-</td>
598
+ </tr>
599
+ <tr>
600
+ <td>-</td>
601
+ <td>Thuế trị giá làm việc của ĐQ QLTT Yên Lập</td>
602
+ <td>54</td>
603
+ <td>54</td>
604
+ <td>-</td>
605
+ <td>-</td>
606
+ <td>54</td>
607
+ <td>-</td>
608
+ <td>-</td>
609
+ <td>-</td>
610
+ <td>54</td>
611
+ <td>-</td>
612
+ <td>-</td>
613
+ <td>-</td>
614
+ <td>-</td>
615
+ <td>-</td>
616
+ <td>-</td>
617
+ <td>-</td>
618
+ <td>-</td>
619
+ <td>-</td>
620
+ <td>-</td>
621
+ </tr>
622
+ </tbody>
623
+ </table>
624
+ </div>
625
+ <div data-bbox="50 460 80 520" data-label="Page-Footer">
626
+ <p>Page 19</p>
627
+ </div>
chandra_raw/0605e08d25364fce9db155ea9c6d8b9c.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="246 139 606 160" data-label="Section-Header"><p>2. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ môi thầu:</p></div><div data-bbox="205 169 832 208" data-label="Text"><p>Việc phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ môi thầu thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 14 của Nghị định này.</p></div><div data-bbox="244 216 750 239" data-label="Section-Header"><p>3. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự thầu:</p></div><div data-bbox="203 245 832 285" data-label="Text"><p>Việc chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 14 của Nghị định này.</p></div><div data-bbox="242 292 504 312" data-label="Section-Header"><p>4. Mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật:</p></div><div data-bbox="201 321 832 429" data-label="Text"><p>a) Mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật: Việc mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật phải được tiến hành công khai và bắt đầu ngay trong vòng 01 giờ, kể từ thời điểm đóng thầu. Chỉ tiến hành mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật mà bên môi thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu theo yêu cầu của hồ sơ môi thầu trước sự chứng kiến của đại diện các nhà thầu tham dự lễ mở thầu, không phụ thuộc vào sự có mặt hay vắng mặt của các nhà thầu;</p></div><div data-bbox="201 437 830 475" data-label="Text"><p>b) Việc mở thầu được thực hiện đối với từng hồ sơ dự thầu theo thứ tự chữ cái tên của nhà thầu và theo trình tự sau đây:</p></div><div data-bbox="240 483 433 503" data-label="Text"><p>- Kiểm tra niêm phong;</p></div><div data-bbox="199 512 830 586" data-label="Text"><p>- Mở hồ sơ và đọc rõ các thông tin về: Tên nhà thầu; số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ đề xuất về kỹ thuật; đơn dự thầu thuộc hồ sơ đề xuất về kỹ thuật; thời gian có hiệu lực của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật; thời gian thực hiện hợp đồng; giá trị, hiệu lực của bảo đảm dự thầu; các thông tin khác liên quan;</p></div><div data-bbox="199 594 830 665" data-label="Text"><p>c) Biên bản mở thầu: Các thông tin nêu tại Điểm b Khoản này phải được ghi vào biên bản mở thầu. Biên bản mở thầu phải được ký xác nhận bởi đại diện của bên môi thầu và nhà thầu tham dự lễ mở thầu. Biên bản này phải được gửi cho các nhà thầu tham dự thầu;</p></div><div data-bbox="199 675 829 746" data-label="Text"><p>d) Đại diện của bên môi thầu phải ký xác nhận vào bản gốc đơn dự thầu, giấy ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có); bảo đảm dự thầu; các nội dung quan trọng của từng hồ sơ đề xuất về kỹ thuật;</p></div><div data-bbox="199 756 827 812" data-label="Text"><p>đ) Hồ sơ đề xuất về tài chính của tất cả các nhà thầu phải được bên môi thầu niêm phong trong một túi riêng biệt và được đại diện của bên môi thầu, nhà thầu tham dự lễ mở thầu ký niêm phong.</p></div><div data-bbox="199 820 827 858" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 27. Nguyên tắc đánh giá, làm rõ hồ sơ dự thầu, sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch</b></p></div><div data-bbox="199 867 826 905" data-label="Text"><p>1. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại Điều 15 của Nghị định này.</p></div><div data-bbox="795 912 825 930" data-label="Page-Footer"><p>31</p></div>
chandra_raw/065be13810af4882a8acfbec559721fa.html ADDED
@@ -0,0 +1,237 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="117 30 879 955" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th rowspan="2">TT</th>
6
+ <th rowspan="2">TÊN ĐƯỜNG PHỐ</th>
7
+ <th rowspan="2">ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ</th>
8
+ <th rowspan="2">ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ</th>
9
+ <th rowspan="2">Loại đường</th>
10
+ <th colspan="4">MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT</th>
11
+ </tr>
12
+ <tr>
13
+ <th>Vị trí 1</th>
14
+ <th>Vị trí 2</th>
15
+ <th>Vị trí 3</th>
16
+ <th>Vị trí 4</th>
17
+ </tr>
18
+ </thead>
19
+ <tbody>
20
+ <tr>
21
+ <td></td>
22
+ <td></td>
23
+ <td></td>
24
+ <td>2</td>
25
+ <td>4</td>
26
+ <td>5</td>
27
+ <td>6</td>
28
+ <td>7</td>
29
+ <td>8</td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td>181</td>
33
+ <td>Nguyễn Hữu Đạt (thôn Trúc Lâm)</td>
34
+ <td>Lý Nam Đế</td>
35
+ <td>Cuối đường</td>
36
+ <td>5.C</td>
37
+ <td>2.310.000</td>
38
+ <td>1.160.000</td>
39
+ <td>720.000</td>
40
+ <td>660.000</td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td>182</td>
44
+ <td>Nguyễn Hữu Định</td>
45
+ <td>Hồ Đắc Di</td>
46
+ <td>Đường nối số 1</td>
47
+ <td>4.C</td>
48
+ <td>5.280.000</td>
49
+ <td>2.260.000</td>
50
+ <td>1.430.000</td>
51
+ <td>1.210.000</td>
52
+ </tr>
53
+ <tr>
54
+ <td>183</td>
55
+ <td>Nguyễn Hữu Huân</td>
56
+ <td>Thái Phiên</td>
57
+ <td>Thánh Gióng</td>
58
+ <td>5.A</td>
59
+ <td>4.290.000</td>
60
+ <td>1.870.000</td>
61
+ <td>1.160.000</td>
62
+ <td>940.000</td>
63
+ </tr>
64
+ <tr>
65
+ <td>184</td>
66
+ <td>Nguyễn Hữu Thận</td>
67
+ <td>Võ Văn Kiệt</td>
68
+ <td>Cuối khu Tái định cư</td>
69
+ <td>5.B</td>
70
+ <td>3.410.000</td>
71
+ <td>1.490.000</td>
72
+ <td>940.000</td>
73
+ <td>770.000</td>
74
+ </tr>
75
+ <tr>
76
+ <td>185</td>
77
+ <td>Nguyễn Hữu Thọ</td>
78
+ <td>Nguyễn Phong Sắc</td>
79
+ <td>Tổ Hữu</td>
80
+ <td>4.A</td>
81
+ <td>7.150.000</td>
82
+ <td>3.030.000</td>
83
+ <td>1.930.000</td>
84
+ <td>1.600.000</td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td>186</td>
88
+ <td>Nguyễn Huy Lương</td>
89
+ <td>Đoàn Nguyễn Tuân</td>
90
+ <td>Mương thoát nước</td>
91
+ <td>5.C</td>
92
+ <td>2.310.000</td>
93
+ <td>1.160.000</td>
94
+ <td>720.000</td>
95
+ <td>660.000</td>
96
+ </tr>
97
+ <tr>
98
+ <td>187</td>
99
+ <td>Nguyễn Huy Tự</td>
100
+ <td>Lê Lợi</td>
101
+ <td>Ngô Quyền</td>
102
+ <td>2.B</td>
103
+ <td>15.600.000</td>
104
+ <td>6.720.000</td>
105
+ <td>4.200.000</td>
106
+ <td>3.420.000</td>
107
+ </tr>
108
+ <tr>
109
+ <td>188</td>
110
+ <td>Nguyễn Khánh Toàn</td>
111
+ <td>Hồ Đắc Di</td>
112
+ <td>Nhà thi đấu</td>
113
+ <td>5.A</td>
114
+ <td>4.290.000</td>
115
+ <td>1.870.000</td>
116
+ <td>1.160.000</td>
117
+ <td>940.000</td>
118
+ </tr>
119
+ <tr>
120
+ <td>189</td>
121
+ <td>Nguyễn Khoa Chiêm</td>
122
+ <td>Ngư Bình</td>
123
+ <td>Kéo dài gần sát chùa Trà Am</td>
124
+ <td>5.A</td>
125
+ <td>4.290.000</td>
126
+ <td>1.870.000</td>
127
+ <td>1.160.000</td>
128
+ <td>940.000</td>
129
+ </tr>
130
+ <tr>
131
+ <td>190</td>
132
+ <td>Nguyễn Khoa Vy</td>
133
+ <td>Lâm Hoàng</td>
134
+ <td>Tùng Thiên Vượng</td>
135
+ <td>5.C</td>
136
+ <td>2.310.000</td>
137
+ <td>1.160.000</td>
138
+ <td>720.000</td>
139
+ <td>660.000</td>
140
+ </tr>
141
+ <tr>
142
+ <td>191</td>
143
+ <td>Nguyễn Khuyển</td>
144
+ <td>Phan Đình Phùng</td>
145
+ <td>Nguyễn Huệ</td>
146
+ <td>3.B</td>
147
+ <td>9.200.000</td>
148
+ <td>3.970.000</td>
149
+ <td>2.470.000</td>
150
+ <td>2.010.000</td>
151
+ </tr>
152
+ <tr>
153
+ <td>192</td>
154
+ <td>Nguyễn Lâm</td>
155
+ <td>Cao Thắng</td>
156
+ <td>Khu quy hoạch Bắc Hương Sơ</td>
157
+ <td>5.C</td>
158
+ <td>2.310.000</td>
159
+ <td>1.160.000</td>
160
+ <td>720.000</td>
161
+ <td>660.000</td>
162
+ </tr>
163
+ <tr>
164
+ <td>193</td>
165
+ <td>Nguyễn Lộ Trạch</td>
166
+ <td>Nguyễn Công Trứ</td>
167
+ <td>Dương Văn An</td>
168
+ <td>5.A</td>
169
+ <td>4.290.000</td>
170
+ <td>1.870.000</td>
171
+ <td>1.160.000</td>
172
+ <td>940.000</td>
173
+ </tr>
174
+ <tr>
175
+ <td></td>
176
+ <td>- nt -</td>
177
+ <td>Dương Văn An</td>
178
+ <td>Lò giết mổ gia súc Nam sông Hương</td>
179
+ <td>5.B</td>
180
+ <td>3.410.000</td>
181
+ <td>1.490.000</td>
182
+ <td>940.000</td>
183
+ <td>770.000</td>
184
+ </tr>
185
+ <tr>
186
+ <td></td>
187
+ <td>- nt -</td>
188
+ <td>Lò giết mổ gia súc Nam sông Hương</td>
189
+ <td>Hết địa phận phường Xuân Phú</td>
190
+ <td>5.C</td>
191
+ <td>2.310.000</td>
192
+ <td>1.160.000</td>
193
+ <td>720.000</td>
194
+ <td>660.000</td>
195
+ </tr>
196
+ <tr>
197
+ <td>194</td>
198
+ <td>Nguyễn Lương Bằng</td>
199
+ <td>Tôn Đức Thắng</td>
200
+ <td>Cuối đường</td>
201
+ <td>3.B</td>
202
+ <td>9.200.000</td>
203
+ <td>3.970.000</td>
204
+ <td>2.470.000</td>
205
+ <td>2.010.000</td>
206
+ </tr>
207
+ <tr>
208
+ <td>195</td>
209
+ <td>Nguyễn Minh Vũ</td>
210
+ <td>Phạm Văn Đồng</td>
211
+ <td>Khu dân cư</td>
212
+ <td>5.B</td>
213
+ <td>3.410.000</td>
214
+ <td>1.490.000</td>
215
+ <td>940.000</td>
216
+ <td>770.000</td>
217
+ </tr>
218
+ <tr>
219
+ <td>196</td>
220
+ <td>Nguyễn Phạm Tuân</td>
221
+ <td>Cao Thắng</td>
222
+ <td>Tân Sở</td>
223
+ <td>5.C</td>
224
+ <td>2.310.000</td>
225
+ <td>1.160.000</td>
226
+ <td>720.000</td>
227
+ <td>660.000</td>
228
+ </tr>
229
+ </tbody>
230
+ </table>
231
+ </div>
232
+ <div data-bbox="888 548 918 903" data-label="Text">
233
+ <p>Phụ lục 1: Giá đất ở tại thành phố Huế áp dụng từ ngày 01/01/2015</p>
234
+ </div>
235
+ <div data-bbox="900 42 923 59" data-label="Page-Footer">
236
+ <p>13</p>
237
+ </div>