chandra-mlops-bot commited on
Commit
f5ce1d4
·
1 Parent(s): 4b5ab46

Add 1098 samples (auto-batch)

Browse files
This view is limited to 50 files because it contains too many changes.   See raw diff
Files changed (50) hide show
  1. chandra_raw/00223092b6e34a71b6da0b09bac0467b.html +0 -193
  2. chandra_raw/0048ae2f31954df6a7c61bb9fce59a05.html +0 -1
  3. chandra_raw/00d7ca4cf0fd4d4fa6d8c6252aa4bd7f.html +0 -1
  4. chandra_raw/00ff9538ef4745ae94862034dfd40de4.html +38 -0
  5. chandra_raw/012553fe842948998d8a5c13b79cf87d.html +140 -0
  6. chandra_raw/012a065b34224f889b8cd8c29396d85e.html +329 -0
  7. chandra_raw/01351fd1da844825b184e33c3817ef79.html +0 -132
  8. chandra_raw/0136d4de65714b4395206d525ce564ee.html +0 -325
  9. chandra_raw/01d776b2ca6548e4b13fe6555417292a.html +1 -0
  10. chandra_raw/01d99cb84e8443bfa1003e7c62aa9c6c.html +1 -0
  11. chandra_raw/01ff8deb55c44cd590a15a5b37ef68b9.html +1 -0
  12. chandra_raw/024ad587aaab4e67bd299276608e84a9.html +0 -32
  13. chandra_raw/0267679705514c2faf7632799f88f1ee.html +1 -0
  14. chandra_raw/02a1862bc7fd44549fa8777e96f9edb5.html +1 -0
  15. chandra_raw/02a51ed2337b4bd28dec18f036be36e7.html +1 -0
  16. chandra_raw/0311264f52f34c2eac4c4a13cb1d4c28.html +0 -1
  17. chandra_raw/033413bb05694b3da4976c0d7bf1a83b.html +0 -1
  18. chandra_raw/033fbbddc5c440e594f2ae8a5821bb2e.html +1 -0
  19. chandra_raw/0354a8150d4d4395812e2481f7ceef6f.html +20 -0
  20. chandra_raw/036dda5a85af44af95759aa1140d90ad.html +0 -1
  21. chandra_raw/038240f7ce1b411093e8b61fd1c0413f.html +0 -81
  22. chandra_raw/038671ca47254740bd24717495f32005.html +0 -1
  23. chandra_raw/03a1dc220f93412099acb7b5fe0289c7.html +199 -0
  24. chandra_raw/03c04198737149d2ae81ec86b66a8099.html +0 -1
  25. chandra_raw/0430f756e19048699ce788c06c455b34.html +1 -0
  26. chandra_raw/04474d915bb74089b493bdc8af5a8085.html +1 -0
  27. chandra_raw/045a942f2cfa4c0da6d2816142423438.html +0 -1
  28. chandra_raw/0483cbb3159848218c5b2b3a63c2dc59.html +1 -0
  29. chandra_raw/04a9f2f1868043bf936e7f574ec6dd87.html +1 -0
  30. chandra_raw/04ae6e81daed485c87e1743c90620d24.html +0 -1
  31. chandra_raw/05104205a394424d893858d539809aaa.html +0 -1
  32. chandra_raw/054562d01b4f4bb79479c3dafd67df19.html +1 -0
  33. chandra_raw/054e156e53a64dfca7d74038f82805b6.html +75 -0
  34. chandra_raw/054eefcd28944b4892ae2e4ed7ab253e.html +122 -0
  35. chandra_raw/056d2fbe8d9d457ebe9452bc499780bd.html +0 -1
  36. chandra_raw/0581df298d1c482baa0238ae651a8d56.html +1 -0
  37. chandra_raw/058264396f2a425bbdd0f60870606f9c.html +280 -0
  38. chandra_raw/059f855f3439413d95b8322c5d9972e2.html +0 -1
  39. chandra_raw/05a586b16ed94c0b826fdbddc938f4c2.html +0 -1
  40. chandra_raw/05d57cfe6e56414684332670a8682dd4.html +0 -1
  41. chandra_raw/05ed6851faaf46a4812d3c832f3f1aac.html +1 -0
  42. chandra_raw/060b768b845947c69aa629ac89a8d005.html +1 -0
  43. chandra_raw/068ff091068641a2b3a75102f81f8b8f.html +0 -1
  44. chandra_raw/069ddcb37efc44e6b09da33844dd53cb.html +0 -61
  45. chandra_raw/06ae949b47724bceaec523cddb1e9379.html +179 -0
  46. chandra_raw/06c511da435f4f79880da63987b75e8a.html +0 -108
  47. chandra_raw/06d4e888f10d4861ad4299b871d48ab2.html +0 -1
  48. chandra_raw/06d5ca9adf2649f996b3fc0d3843f8ec.html +1 -0
  49. chandra_raw/06da183cca1b434fac84039b67f47800.html +0 -1
  50. chandra_raw/06e83de36ec943d4b1b974a1d0044785.html +1 -0
chandra_raw/00223092b6e34a71b6da0b09bac0467b.html DELETED
@@ -1,193 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="187 93 845 923" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th colspan="2">Mã hàng</th>
6
- <th>Mô tả hàng hóa</th>
7
- <th>Quy tắc cụ thể mặt hàng</th>
8
- </tr>
9
- </thead>
10
- <tbody>
11
- <tr>
12
- <td>8411</td>
13
- <td>12</td>
14
- <td>-- Có lực đẩy trên 25 kN</td>
15
- <td>RVC(40) hoặc CTSH,<br/>ngoại trừ từ 8411.11 hoặc<br/>8411.21 đến 8411.82</td>
16
- </tr>
17
- <tr>
18
- <td></td>
19
- <td></td>
20
- <td>- Tụ bin cánh quạt:</td>
21
- <td></td>
22
- </tr>
23
- <tr>
24
- <td>8411</td>
25
- <td>21</td>
26
- <td>-- Công suất không quá 1.100 kW</td>
27
- <td>RVC(40) hoặc CTSH,<br/>ngoại trừ từ 8411.11,<br/>8411.12 hoặc 8411.22 đến<br/>8411.82</td>
28
- </tr>
29
- <tr>
30
- <td>8411</td>
31
- <td>22</td>
32
- <td>-- Công suất trên 1.100 kW</td>
33
- <td>RVC(40) hoặc CTSH,<br/>ngoại trừ từ 8411.11 đến<br/>8411.21, 8411.81 hoặc<br/>8411.82</td>
34
- </tr>
35
- <tr>
36
- <td></td>
37
- <td></td>
38
- <td>- Các loại tụ bin khí khác:</td>
39
- <td></td>
40
- </tr>
41
- <tr>
42
- <td>8411</td>
43
- <td>81</td>
44
- <td>-- Công suất không quá 5.000 kW</td>
45
- <td>RVC(40) hoặc CTSH,<br/>ngoại trừ từ 8411.11 đến<br/>8411.22 hoặc 8411.82</td>
46
- </tr>
47
- <tr>
48
- <td>8411</td>
49
- <td>82</td>
50
- <td>-- Công suất trên 5.000 kW</td>
51
- <td>RVC(40) hoặc CTSH,<br/>ngoại trừ từ 8411.11 đến<br/>8411.81</td>
52
- </tr>
53
- <tr>
54
- <td></td>
55
- <td></td>
56
- <td>- Bộ phận:</td>
57
- <td></td>
58
- </tr>
59
- <tr>
60
- <td>8411</td>
61
- <td>91</td>
62
- <td>-- Cửa tụ bin phân lực hoặc tụ bin cánh quạt</td>
63
- <td>RVC(40) hoặc CTH</td>
64
- </tr>
65
- <tr>
66
- <td>8411</td>
67
- <td>99</td>
68
- <td>-- Loại khác</td>
69
- <td>RVC(40) hoặc CTH</td>
70
- </tr>
71
- <tr>
72
- <td>84.12</td>
73
- <td></td>
74
- <td><b>Động cơ và mô tơ khác.</b></td>
75
- <td></td>
76
- </tr>
77
- <tr>
78
- <td>8412</td>
79
- <td>10</td>
80
- <td>- Động cơ phân lực trừ tụ bin phân lực</td>
81
- <td>RVC(40) hoặc CTSH</td>
82
- </tr>
83
- <tr>
84
- <td></td>
85
- <td></td>
86
- <td>- Động cơ và mô tơ thủy lực:</td>
87
- <td></td>
88
- </tr>
89
- <tr>
90
- <td>8412</td>
91
- <td>21</td>
92
- <td>-- Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)</td>
93
- <td>RVC(40) hoặc CTSH</td>
94
- </tr>
95
- <tr>
96
- <td>8412</td>
97
- <td>29</td>
98
- <td>-- Loại khác</td>
99
- <td>RVC(40) hoặc CTSH</td>
100
- </tr>
101
- <tr>
102
- <td></td>
103
- <td></td>
104
- <td>- Động cơ và mô tơ dùng khí nén:</td>
105
- <td></td>
106
- </tr>
107
- <tr>
108
- <td>8412</td>
109
- <td>31</td>
110
- <td>-- Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)</td>
111
- <td>RVC(40) hoặc CTSH</td>
112
- </tr>
113
- <tr>
114
- <td>8412</td>
115
- <td>39</td>
116
- <td>-- Loại khác</td>
117
- <td>RVC(40) hoặc CTSH</td>
118
- </tr>
119
- <tr>
120
- <td>8412</td>
121
- <td>80</td>
122
- <td>- Loại khác</td>
123
- <td>RVC(40) hoặc CTSH</td>
124
- </tr>
125
- <tr>
126
- <td>8412</td>
127
- <td>90</td>
128
- <td>- Bộ phận:</td>
129
- <td>RVC(40) hoặc CTH</td>
130
- </tr>
131
- <tr>
132
- <td>84.13</td>
133
- <td></td>
134
- <td><b>Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo<br/>lượng; máy đẩy chất lỏng.</b></td>
135
- <td></td>
136
- </tr>
137
- <tr>
138
- <td></td>
139
- <td></td>
140
- <td>- Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp thiết bị đo lượng:</td>
141
- <td></td>
142
- </tr>
143
- <tr>
144
- <td>8413</td>
145
- <td>11</td>
146
- <td>-- Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại<br/>dùng cho trạm đổ xăng hoặc trạm sửa chữa bảo<br/>dưỡng ô tô, xe máy</td>
147
- <td>RVC(40) hoặc CTSH</td>
148
- </tr>
149
- <tr>
150
- <td>8413</td>
151
- <td>19</td>
152
- <td>-- Loại khác</td>
153
- <td>RVC(40) hoặc CTSH</td>
154
- </tr>
155
- <tr>
156
- <td>8413</td>
157
- <td>20</td>
158
- <td>- Bơm tay, trừ loại thuộc phần nhóm 8413.11 hoặc<br/>8413.19:</td>
159
- <td>RVC(40) hoặc CTSH</td>
160
- </tr>
161
- <tr>
162
- <td>8413</td>
163
- <td>30</td>
164
- <td>- Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc chất làm mát<br/>dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston:</td>
165
- <td>RVC(40) hoặc CTSH</td>
166
- </tr>
167
- <tr>
168
- <td>8413</td>
169
- <td>40</td>
170
- <td>- Bơm bê tông</td>
171
- <td>RVC(40) hoặc CTSH</td>
172
- </tr>
173
- <tr>
174
- <td>8413</td>
175
- <td>50</td>
176
- <td>- Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến</td>
177
- <td>RVC(40) hoặc CTSH</td>
178
- </tr>
179
- <tr>
180
- <td>8413</td>
181
- <td>60</td>
182
- <td>- Bơm hoạt động kiểu piston quay khác:</td>
183
- <td>RVC(40) hoặc CTSH</td>
184
- </tr>
185
- <tr>
186
- <td>8413</td>
187
- <td>70</td>
188
- <td>- Bơm ly tâm khác:</td>
189
- <td>RVC(40) hoặc CTSH</td>
190
- </tr>
191
- </tbody>
192
- </table>
193
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0048ae2f31954df6a7c61bb9fce59a05.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="160 79 900 172" data-label="Text"><p>phương tiện, luồng tuyến, trợ giá, điều chỉnh giá vé, đầu tàu, đặt hàng khai thác tuyến xe buýt và các dịch vụ liên quan đến hoạt động xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, kiểm tra trên tuyến, thông tin tuyên truyền, doanh nghiệp vận tải tham gia khai thác tuyến.</p></div><div data-bbox="160 180 897 218" data-label="Text"><p>b) Các danh mục vị trí cụ thể của kết cấu hạ tầng mỗi tuyến xe buýt; phôi cảnh và mẫu thiết kế - dự toán biển báo, nhà chờ.</p></div><div data-bbox="160 223 897 259" data-label="Text"><p>c) Các chính sách ưu đãi của Nhà nước đối với hoạt động xe buýt trên địa bàn Thành phố.</p></div><div data-bbox="158 266 897 340" data-label="Text"><p>d) Phương án mở mới tuyến, dừng hoạt động tuyến và điều chỉnh các thông số liên quan đến hoạt động của tuyến xe buýt: lộ trình, điểm đầu cuối tuyến, chủng loại phương tiện, số lượng xe kể cả xe dự phòng cần cho mỗi tuyến xe buýt, số chuyến xe hoạt động trong ngày.</p></div><div data-bbox="156 345 896 400" data-label="Text"><p>đ) Định chi khai thác tuyến xe buýt của doanh nghiệp vận tải có hành vi vi phạm nghiêm trọng quy định hiện hành về hoạt động vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt.</p></div><div data-bbox="155 405 895 478" data-label="Text"><p>e) Nội quy khai thác tuyến xe buýt, hoạt động đưa rước học sinh, sinh viên theo hình thức hợp đồng có trợ giá và đưa rước công nhân theo tuyến trình Sở Giao thông vận tải xem xét, phê duyệt định kỳ hàng năm hoặc theo giai đoạn để phù hợp với điều kiện thực tế.</p></div><div data-bbox="211 485 884 508" data-label="Text"><p>2. Trung tâm Quản lý và Điều hành vận tải hành khách công cộng có quyền:</p></div><div data-bbox="211 511 656 531" data-label="Text"><p>a) Quyết định biểu đồ chạy xe từng tuyến xe buýt.</p></div><div data-bbox="154 535 895 571" data-label="Text"><p>b) Quyết định điều chỉnh các thông số liên quan đến tuyến xe buýt trong các trường hợp sau đây:</p></div><div data-bbox="144 577 894 618" data-label="Text"><p>Thay đổi tạm thời lộ trình hoạt động của từng tuyến trong thời gian sửa chữa cầu, đường giao thông, tiến hành thử nghiệm phân luồng giao thông;</p></div><div data-bbox="153 621 894 657" data-label="Text"><p>Thay đổi thời gian hoạt động trong ngày của tuyến xe buýt cho phù hợp với nhu cầu đi lại;</p></div><div data-bbox="153 664 893 701" data-label="Text"><p>Tăng giảm chuyến xe theo nhu cầu đi lại trong những ngày lễ, tết, các ngày khai giảng, thi tuyển các cấp.</p></div><div data-bbox="151 706 893 813" data-label="Text"><p>c) Tổ chức đầu tàu chọn doanh nghiệp vận tải khai thác tuyến. Ký hợp đồng đặt hàng cung ứng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt với các doanh nghiệp vận tải khai thác tuyến xe buýt theo phân bổ dự toán chi ngân sách đặt hàng dịch vụ cung ứng vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; tổ chức kiểm tra việc thực hiện hợp đồng và thực hiện những thỏa thuận trong hợp đồng đặt hàng.</p></div><div data-bbox="150 820 891 891" data-label="Text"><p>d) Định kỳ hàng năm và đột xuất, tiến hành kiểm tra điều kiện hoạt động của doanh nghiệp vận tải khi tham gia vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và giám sát công tác cấp phát tiền trợ giá tại các doanh nghiệp vận tải theo quy định; kiểm tra tiêu chuẩn các xe buýt.</p></div><div data-bbox="150 896 891 933" data-label="Text"><p>đ) Quyết định kế hoạch, loại hình công tác thông tin, tuyên truyền cho hoạt động xe buýt.</p></div><div data-bbox="863 940 889 955" data-label="Page-Footer"><p>16</p></div>
 
 
chandra_raw/00d7ca4cf0fd4d4fa6d8c6252aa4bd7f.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="138 48 911 106" data-label="Text"><p>các ban chỉ đạo khác của tỉnh để giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo xây dựng và tổ chức thực hiện Quy hoạch hoặc Kế hoạch, chính sách cánh đồng lớn trên địa bàn.</p></div><div data-bbox="136 114 910 174" data-label="Text"><p>b) Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu, các tiêu chí khác về cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể của địa phương về xây dựng cánh đồng lớn.</p></div><div data-bbox="136 181 908 218" data-label="Text"><p>c) Thực hiện các nhiệm vụ đã được quy định tại Khoản 3 Điều 4 và Điều 5 của Thông tư này.</p></div><div data-bbox="134 226 908 306" data-label="Text"><p>d) Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính tham mưu giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng kế hoạch bố trí ngân sách hỗ trợ hàng năm cho doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân và nông dân tham gia cánh đồng lớn trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phê duyệt.</p></div><div data-bbox="133 310 906 352" data-label="Text"><p>d) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát và đôn đốc thực hiện các Dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn và báo cáo kết quả theo quy định.</p></div><div data-bbox="131 355 906 436" data-label="Text"><p>e) Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xử lý các tranh chấp, vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng giữa các bên liên kết; xem xét, quyết định hoặc kiến nghị cấp có thẩm quyền thu hồi các hỗ trợ, ưu đãi của Nhà nước đối với các bên vi phạm hợp đồng liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản.</p></div><div data-bbox="130 440 904 502" data-label="Text"><p>g) Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo các cơ quan liên quan, các cấp chính quyền khuyến khích đón chào, đổi thừa; hướng dẫn, tư vấn cho các bên tham gia liên kết thực hiện Dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn.</p></div><div data-bbox="189 505 450 525" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 7. Hiệu lực thi hành</b></h3></div><div data-bbox="188 531 752 554" data-label="Text"><p>Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2014.</p></div><div data-bbox="128 558 903 616" data-label="Text"><p>Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn vượt mức, các địa phương phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để kịp thời bổ sung, sửa đổi./.</p></div><div data-bbox="126 629 220 646" data-label="Section-Header"><h4><b>Nơi nhận:</b></h4></div><div data-bbox="126 645 531 813" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Văn phòng Chính phủ;</li><li>- Bộ trưởng Cao Đức Phát;</li><li>- Các Thứ trưởng Bộ NN và PTNT;</li><li>- Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);</li><li>- Công báo Chính phủ;</li><li>- Website chính phủ, Website Bộ NN và PTNT;</li><li>- Các đơn vị thuộc Bộ NN và PTNT;</li><li>- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;</li><li>- Sở NN và PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;</li><li>- Chi cục PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;</li><li>- Lưu: VP, KHTT.</li></ul></div><div data-bbox="625 633 822 671" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG<br/>THỨ TRƯỞNG</b></p></div><div data-bbox="526 650 710 781" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam. The seal is circular with a star in the center, surrounded by the text 'BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN' and 'NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'."/></div><div data-bbox="622 784 807 803" data-label="Text"><p><b>Trần Thanh Nam</b></p></div><div data-bbox="880 917 894 931" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
 
 
chandra_raw/00ff9538ef4745ae94862034dfd40de4.html ADDED
@@ -0,0 +1,38 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="660 95 849 109" data-label="Page-Header">QCVN 12:2015/BTTTT</div>
2
+ <div data-bbox="187 115 401 131" data-label="Section-Header">
3
+ <h4>2.2.11.4. Yêu cầu đo kiểm</h4>
4
+ </div>
5
+ <div data-bbox="186 137 849 198" data-label="Text">
6
+ <p>Để phép đo được chính xác khi thực hiện với đầu nối ăng ten tạm thời, trong băng tần <math>880\text{ MHz} \div 915\text{ MHz}</math> hoặc <math>1\,710\text{ MHz} \div 1\,785\text{ MHz}</math>, phải đưa vào hệ số ghép nối ăng ten tạm thời cho tần số thích hợp gần nhất, xác định tuân theo 2.2.11.3b) và Phụ lục A, mục A.1.3.</p>
7
+ </div>
8
+ <div data-bbox="186 204 847 265" data-label="Text">
9
+ <p>Để phép đo được chính xác khi thực hiện với ăng ten tạm thời, trong băng tần <math>925\text{ MHz} \div 960\text{ MHz}</math>, phải đưa vào hệ số ghép ăng ten tạm thời như xác định được trong Phụ lục A, mục A.1.3 đối với MS loại GSM 900. Đối với DCS 1 800, sử dụng mức 0 dB.</p>
10
+ </div>
11
+ <div data-bbox="185 270 846 331" data-label="Text">
12
+ <p>Để phép đo được chính xác khi thực hiện với đầu nối ăng ten tạm thời, trong băng tần <math>1\,805\text{ MHz} \div 1\,880\text{ MHz}</math>, phải sử dụng hệ số ghép ăng ten tạm thời xác định trong Phụ lục A, mục A.1.3 đối với DCS 1 800. Đối với GSM 900, phải sử dụng mức 0 dB.</p>
13
+ </div>
14
+ <div data-bbox="185 337 845 385" data-label="Text">
15
+ <p>Các số liệu trong các Bảng từ 6 đến 11, bên cạnh các tần số được liệt kê theo sóng mang (kHz), là mức công suất lớn nhất (tính bằng dB) ứng với phép đo trong độ rộng băng 30 kHz trên sóng mang (xem mục 4.2.1, 3GPP TS 05.05).</p>
16
+ </div>
17
+ <div data-bbox="183 389 845 494" data-label="Text">
18
+ <p>a) Đối với dải biên điều chế bên ngoài và đến độ lệch dưới <math>1\,800\text{ kHz}</math> so với sóng mang (FT) đã đo trong bước (3), (6), (9), (11) và (12), mức công suất tính theo dB ứng với mức công suất đo được tại FT, đối với các loại MS, không được vượt quá các giá trị trong Bảng 6 đối với GSM 900 hoặc Bảng 7 đối với DCS 1 800 tùy theo công suất phát thực và độ lệch tần so với FT. Tuy nhiên, các trường hợp không đạt trong tổ hợp dải từ <math>600\text{ kHz}</math> đến <math>&lt; 1\,800\text{ kHz}</math> trên và dưới tần số sóng mang có thể tính vào ngoại lệ cho phép trong các yêu cầu đo kiểm c) bên dưới.</p>
19
+ </div>
20
+ <div data-bbox="183 500 845 524" data-label="Text">
21
+ <p>CHỦ THÍCH 1: Đối với các độ lệch tần số trong khoảng <math>100\text{ kHz}</math> và <math>600\text{ kHz}</math>, giới hạn có được bằng phép nội suy tuyến tính giữa các điểm trong bảng với tần số tuyến tính và công suất tính bằng dB.</p>
22
+ </div>
23
+ <div data-bbox="183 528 845 649" data-label="Text">
24
+ <p>b) Đối với các dải biên điều chế từ độ lệch <math>1\,800\text{ kHz}</math> so với sóng mang và đến <math>2\text{ MHz}</math> vượt quá biên của băng tần phát tương ứng, đo trong bước d), mức công suất tính bằng dB tương ứng so với mức công suất đo tại FT, không được lớn hơn các giá trị trong Bảng 8, tùy theo công suất phát thực, độ lệch tần so với FT và hệ thống được thiết kế cho MS hoạt động. Tuy nhiên các trường hợp không đạt trong tổ hợp dải từ <math>1\,800\text{ kHz} - 6\text{ MHz}</math> trên và dưới tần số sóng mang có thể được tính vào ngoại lệ cho phép trong yêu cầu đo kiểm c) bên dưới, và các lỗi khác có thể được tính vào ngoại lệ cho phép trong yêu cầu đo kiểm d) bên dưới.</p>
25
+ </div>
26
+ <div data-bbox="183 654 845 686" data-label="Text">
27
+ <p>c) Các trường hợp không đạt (từ bước a) và b) ở trên) trong dải tổ hợp <math>600\text{ kHz}</math> đến <math>6\text{ MHz}</math> trên và dưới sóng mang phải được kiểm tra lại đối với phát xạ giả cho phép.</p>
28
+ </div>
29
+ <div data-bbox="183 687 845 765" data-label="Text">
30
+ <p>Đối với một trong 3 ARFCN sử dụng, phát xạ giả cho phép trong trường hợp lên đến 3 băng <math>200\text{ kHz}</math> có tâm là bội số nguyên của <math>200\text{ kHz}</math> miễn là phát xạ giả không vượt quá <math>-36\text{ dBm}</math>. Các mức phát xạ giả đo trong băng <math>30\text{ kHz}</math> được mở rộng đến 2 băng <math>200\text{ kHz}</math> có thể được tính với một trong hai băng <math>200\text{ kHz}</math> để tối thiểu số lượng các băng <math>200\text{ kHz}</math> chứa bức xạ tập.</p>
31
+ </div>
32
+ <div data-bbox="183 766 845 829" data-label="Text">
33
+ <p>d) Các trường hợp không đạt (từ bước b) ở trên) vượt quá độ lệch <math>6\text{ MHz}</math> so với sóng mang phải được kiểm tra lại để đảm bảo mức phát xạ giả được phép. Đối với mỗi một trong 3 ARFCN sử dụng, cho phép đến 12 phát xạ giả, miễn là mức phát xạ giả không vượt quá <math>-36\text{ dBm}</math>.</p>
34
+ </div>
35
+ <div data-bbox="183 829 845 876" data-label="Text">
36
+ <p>e) Các phát xạ giả của MS trong dải <math>925\text{ MHz} \div 935\text{ MHz}</math>, <math>935\text{ MHz} \div 960\text{ MHz}</math> và <math>1\,805\text{ MHz} \div 1\,880\text{ MHz}</math> đo trong bước d), đối với tất cả các loại MS, không được vượt quá các giá trị trong Bảng 9 trừ 5 phép đo trong dải tần từ <math>925\text{ MHz} \div 960\text{ MHz}</math></p>
37
+ </div>
38
+ <div data-bbox="500 901 524 916" data-label="Page-Footer">41</div>
chandra_raw/012553fe842948998d8a5c13b79cf87d.html ADDED
@@ -0,0 +1,140 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="148 61 902 432" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>STT</th>
6
+ <th>Yêu cầu trang bị tối thiểu</th>
7
+ <th>Túi A</th>
8
+ <th>Túi B</th>
9
+ <th>Túi C</th>
10
+ </tr>
11
+ </thead>
12
+ <tbody>
13
+ <tr>
14
+ <td>13</td>
15
+ <td>Panh không máu cong kích thước 16- 18 cm</td>
16
+ <td>02</td>
17
+ <td>02</td>
18
+ <td>02</td>
19
+ </tr>
20
+ <tr>
21
+ <td>14</td>
22
+ <td>Găng tay khám bệnh (đôi)</td>
23
+ <td>05</td>
24
+ <td>10</td>
25
+ <td>20</td>
26
+ </tr>
27
+ <tr>
28
+ <td>15</td>
29
+ <td>Mặt nạ phòng độc thích hợp</td>
30
+ <td>01</td>
31
+ <td>01</td>
32
+ <td>02</td>
33
+ </tr>
34
+ <tr>
35
+ <td>16</td>
36
+ <td>Nước muối sinh lý NaCl 9 ‰ (lọ 500ml)</td>
37
+ <td>01</td>
38
+ <td>03</td>
39
+ <td>06</td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>17</td>
43
+ <td>Dung dịch sát trùng (lọ):</td>
44
+ <td></td>
45
+ <td></td>
46
+ <td></td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td></td>
50
+ <td>- Còn 70°</td>
51
+ <td>01</td>
52
+ <td>01</td>
53
+ <td>02</td>
54
+ </tr>
55
+ <tr>
56
+ <td></td>
57
+ <td>- Dung dịch Betadine</td>
58
+ <td>01</td>
59
+ <td>01</td>
60
+ <td>02</td>
61
+ </tr>
62
+ <tr>
63
+ <td>18</td>
64
+ <td>Kim băng an toàn ( các cỡ )</td>
65
+ <td>10</td>
66
+ <td>20</td>
67
+ <td>30</td>
68
+ </tr>
69
+ <tr>
70
+ <td>19</td>
71
+ <td>Tấm lót nilon không thấm nước</td>
72
+ <td>02</td>
73
+ <td>04</td>
74
+ <td>06</td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td>20</td>
78
+ <td>Phác đồ sơ cứu</td>
79
+ <td>01</td>
80
+ <td>01</td>
81
+ <td>01</td>
82
+ </tr>
83
+ <tr>
84
+ <td>21</td>
85
+ <td>Kính bảo vệ mắt</td>
86
+ <td>02</td>
87
+ <td>04</td>
88
+ <td>06</td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td>22</td>
92
+ <td>Phiếu ghi danh mục trang thiết bị có trong túi</td>
93
+ <td>01</td>
94
+ <td>01</td>
95
+ <td>01</td>
96
+ </tr>
97
+ <tr>
98
+ <td>23</td>
99
+ <td>Nẹp cổ (cái)</td>
100
+ <td>01</td>
101
+ <td>01</td>
102
+ <td>02</td>
103
+ </tr>
104
+ <tr>
105
+ <td>24</td>
106
+ <td>Nẹp cánh tay (bộ)</td>
107
+ <td>01</td>
108
+ <td>01</td>
109
+ <td>01</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td>25</td>
113
+ <td>Nẹp cẳng tay (bộ)</td>
114
+ <td>01</td>
115
+ <td>01</td>
116
+ <td>01</td>
117
+ </tr>
118
+ <tr>
119
+ <td>26</td>
120
+ <td>Nẹp đùi (bộ)</td>
121
+ <td>01</td>
122
+ <td>01</td>
123
+ <td>02</td>
124
+ </tr>
125
+ <tr>
126
+ <td>27</td>
127
+ <td>Nẹp cẳng chân (bộ)</td>
128
+ <td>01</td>
129
+ <td>01</td>
130
+ <td>02</td>
131
+ </tr>
132
+ </tbody>
133
+ </table>
134
+ </div>
135
+ <div data-bbox="208 447 850 469" data-label="Text">
136
+ <p>(*) Ghi chú: Từ mục 24 - 27: cắt giữ bảo quản cùng vị trí với nơi để túi sơ cứu.</p>
137
+ </div>
138
+ <div data-bbox="898 938 919 955" data-label="Page-Footer">
139
+ <p>2</p>
140
+ </div>
chandra_raw/012a065b34224f889b8cd8c29396d85e.html ADDED
@@ -0,0 +1,329 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="147 104 845 863" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <tr>
4
+ <td></td>
5
+ <td></td>
6
+ <td></td>
7
+ <td></td>
8
+ <td></td>
9
+ <td><b>LOẠI 2 - TÀI SẢN KHÁC</b></td>
10
+ <td></td>
11
+ </tr>
12
+ <tr>
13
+ <td><b>22</b></td>
14
+ <td><b>141</b></td>
15
+ <td></td>
16
+ <td></td>
17
+ <td></td>
18
+ <td><b>Tạm ứng</b></td>
19
+ <td></td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td><b>23</b></td>
23
+ <td><b>152</b></td>
24
+ <td></td>
25
+ <td></td>
26
+ <td></td>
27
+ <td><b>Vật tư văn phòng</b></td>
28
+ <td></td>
29
+ </tr>
30
+ <tr>
31
+ <td><b>24</b></td>
32
+ <td><b>153</b></td>
33
+ <td></td>
34
+ <td></td>
35
+ <td></td>
36
+ <td><b>Công cụ, dụng cụ</b></td>
37
+ <td></td>
38
+ </tr>
39
+ <tr>
40
+ <td><b>25</b></td>
41
+ <td><b>211</b></td>
42
+ <td></td>
43
+ <td></td>
44
+ <td></td>
45
+ <td><b>Tài sản cố định hữu hình</b></td>
46
+ <td></td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td></td>
50
+ <td></td>
51
+ <td>2111</td>
52
+ <td></td>
53
+ <td></td>
54
+ <td>Nhà cửa, vật kiến trúc</td>
55
+ <td></td>
56
+ </tr>
57
+ <tr>
58
+ <td></td>
59
+ <td></td>
60
+ <td>2112</td>
61
+ <td></td>
62
+ <td></td>
63
+ <td>Máy móc, thiết bị</td>
64
+ <td></td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td></td>
68
+ <td></td>
69
+ <td>2113</td>
70
+ <td></td>
71
+ <td></td>
72
+ <td>Phương tiện vận tải, truyền dẫn</td>
73
+ <td></td>
74
+ </tr>
75
+ <tr>
76
+ <td></td>
77
+ <td></td>
78
+ <td>2114</td>
79
+ <td></td>
80
+ <td></td>
81
+ <td>Thiết bị, dụng cụ quản lý</td>
82
+ <td></td>
83
+ </tr>
84
+ <tr>
85
+ <td></td>
86
+ <td></td>
87
+ <td>2118</td>
88
+ <td></td>
89
+ <td></td>
90
+ <td>Tài sản cố định khác</td>
91
+ <td></td>
92
+ </tr>
93
+ <tr>
94
+ <td><b>26</b></td>
95
+ <td><b>212</b></td>
96
+ <td></td>
97
+ <td></td>
98
+ <td></td>
99
+ <td><b>Tài sản cố định thuê tài chính</b></td>
100
+ <td></td>
101
+ </tr>
102
+ <tr>
103
+ <td></td>
104
+ <td></td>
105
+ <td>2121</td>
106
+ <td></td>
107
+ <td></td>
108
+ <td>Tài sản cố định hữu hình thuê tài chính</td>
109
+ <td></td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td></td>
113
+ <td></td>
114
+ <td>2122</td>
115
+ <td></td>
116
+ <td></td>
117
+ <td>Tài sản cố định vô hình thuê tài chính</td>
118
+ <td></td>
119
+ </tr>
120
+ <tr>
121
+ <td><b>27</b></td>
122
+ <td><b>213</b></td>
123
+ <td></td>
124
+ <td></td>
125
+ <td></td>
126
+ <td><b>Tài sản cố định vô hình</b></td>
127
+ <td></td>
128
+ </tr>
129
+ <tr>
130
+ <td></td>
131
+ <td></td>
132
+ <td>2131</td>
133
+ <td></td>
134
+ <td></td>
135
+ <td>Quyền sử dụng đất</td>
136
+ <td></td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td></td>
140
+ <td></td>
141
+ <td>2132</td>
142
+ <td></td>
143
+ <td></td>
144
+ <td>Quyền phát hành</td>
145
+ <td></td>
146
+ </tr>
147
+ <tr>
148
+ <td></td>
149
+ <td></td>
150
+ <td>2133</td>
151
+ <td></td>
152
+ <td></td>
153
+ <td>Bản quyền, bằng sáng chế</td>
154
+ <td></td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td></td>
158
+ <td></td>
159
+ <td>2134</td>
160
+ <td></td>
161
+ <td></td>
162
+ <td>Nhân hiệu, tên thương mại</td>
163
+ <td></td>
164
+ </tr>
165
+ <tr>
166
+ <td></td>
167
+ <td></td>
168
+ <td>2135</td>
169
+ <td></td>
170
+ <td></td>
171
+ <td>Chương trình phần mềm</td>
172
+ <td></td>
173
+ </tr>
174
+ <tr>
175
+ <td></td>
176
+ <td></td>
177
+ <td>2136</td>
178
+ <td></td>
179
+ <td></td>
180
+ <td>Giấy phép và giấy phép nhượng quyền</td>
181
+ <td></td>
182
+ </tr>
183
+ <tr>
184
+ <td></td>
185
+ <td></td>
186
+ <td>2138</td>
187
+ <td></td>
188
+ <td></td>
189
+ <td>TSCĐ vô hình khác</td>
190
+ <td></td>
191
+ </tr>
192
+ <tr>
193
+ <td><b>28</b></td>
194
+ <td><b>214</b></td>
195
+ <td></td>
196
+ <td></td>
197
+ <td></td>
198
+ <td><b>Hao mòn TSCĐ</b></td>
199
+ <td>Sử dụng khi CTCK áp dụng phương pháp giá gốc</td>
200
+ </tr>
201
+ <tr>
202
+ <td></td>
203
+ <td></td>
204
+ <td>2141</td>
205
+ <td></td>
206
+ <td></td>
207
+ <td>Hao mòn TSCĐ hữu hình</td>
208
+ <td></td>
209
+ </tr>
210
+ <tr>
211
+ <td></td>
212
+ <td></td>
213
+ <td>2142</td>
214
+ <td></td>
215
+ <td></td>
216
+ <td>Hao mòn TSCĐ thuê tài chính</td>
217
+ <td></td>
218
+ </tr>
219
+ <tr>
220
+ <td></td>
221
+ <td></td>
222
+ <td>2143</td>
223
+ <td></td>
224
+ <td></td>
225
+ <td>Hao mòn TSCĐ vô hình</td>
226
+ <td></td>
227
+ </tr>
228
+ <tr>
229
+ <td></td>
230
+ <td></td>
231
+ <td>2147</td>
232
+ <td></td>
233
+ <td></td>
234
+ <td>Hao mòn bất động sản đầu tư</td>
235
+ <td></td>
236
+ </tr>
237
+ <tr>
238
+ <td><b>29</b></td>
239
+ <td><b>217</b></td>
240
+ <td></td>
241
+ <td></td>
242
+ <td></td>
243
+ <td><b>Bất động sản đầu tư</b></td>
244
+ <td></td>
245
+ </tr>
246
+ <tr>
247
+ <td><b>30</b></td>
248
+ <td><b>221</b></td>
249
+ <td></td>
250
+ <td></td>
251
+ <td></td>
252
+ <td><b>Đầu tư vào công ty con</b></td>
253
+ <td></td>
254
+ </tr>
255
+ <tr>
256
+ <td><b>31</b></td>
257
+ <td><b>222</b></td>
258
+ <td></td>
259
+ <td></td>
260
+ <td></td>
261
+ <td><b>Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết</b></td>
262
+ <td></td>
263
+ </tr>
264
+ <tr>
265
+ <td><b>32</b></td>
266
+ <td><b>241</b></td>
267
+ <td></td>
268
+ <td></td>
269
+ <td></td>
270
+ <td><b>Xây dựng cơ bản dở dang</b></td>
271
+ <td></td>
272
+ </tr>
273
+ <tr>
274
+ <td></td>
275
+ <td></td>
276
+ <td>2411</td>
277
+ <td></td>
278
+ <td></td>
279
+ <td>Mua sắm TSCĐ</td>
280
+ <td></td>
281
+ </tr>
282
+ <tr>
283
+ <td></td>
284
+ <td></td>
285
+ <td>2412</td>
286
+ <td></td>
287
+ <td></td>
288
+ <td>Xây dựng cơ bản</td>
289
+ <td></td>
290
+ </tr>
291
+ <tr>
292
+ <td></td>
293
+ <td></td>
294
+ <td>2413</td>
295
+ <td></td>
296
+ <td></td>
297
+ <td>Sửa chữa lớn TSCĐ</td>
298
+ <td></td>
299
+ </tr>
300
+ <tr>
301
+ <td><b>33</b></td>
302
+ <td><b>242</b></td>
303
+ <td></td>
304
+ <td></td>
305
+ <td></td>
306
+ <td><b>Chi phí trả trước</b></td>
307
+ <td></td>
308
+ </tr>
309
+ <tr>
310
+ <td><b>34</b></td>
311
+ <td><b>243</b></td>
312
+ <td></td>
313
+ <td></td>
314
+ <td></td>
315
+ <td><b>Tài sản thuê thu nhập hoãn lại</b></td>
316
+ <td></td>
317
+ </tr>
318
+ <tr>
319
+ <td><b>35</b></td>
320
+ <td><b>244</b></td>
321
+ <td></td>
322
+ <td></td>
323
+ <td></td>
324
+ <td><b>Cầm cố, thế chấp, ký quỹ,</b></td>
325
+ <td></td>
326
+ </tr>
327
+ </table>
328
+ </div>
329
+ <div data-bbox="819 881 847 895" data-label="Page-Footer">30</div>
chandra_raw/01351fd1da844825b184e33c3817ef79.html DELETED
@@ -1,132 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="262 103 753 143" data-label="Section-Header">
2
- <p align="center"><b>BIỂU MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP GIẤY PHÉP<br/>HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC</b></p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="255 115 410 230" data-label="Image">
5
- <img alt="Official circular seal of the Ministry of Energy and Electricity of Vietnam. The seal features a central emblem with a gear and a torch, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ ĐIỆN LỰC VÀ ĐIỆN NĂNG'."/>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="271 142 741 179" data-label="Text">
8
- <p align="center"><i>(Bản hướng kèm theo Thông tư số 167/2016/TT-BTC<br/>ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)</i></p>
9
- </div>
10
- <div data-bbox="158 187 845 886" data-label="Table">
11
- <table border="1">
12
- <thead>
13
- <tr>
14
- <th align="center">TT</th>
15
- <th align="center">* Nội dung công việc thu phí</th>
16
- <th align="center">Mức thu<br/>(đồng)</th>
17
- </tr>
18
- </thead>
19
- <tbody>
20
- <tr>
21
- <td align="center"><b>A</b></td>
22
- <td><b>Thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực do cơ quan Trung ương thực hiện</b></td>
23
- <td></td>
24
- </tr>
25
- <tr>
26
- <td align="center"><b>I</b></td>
27
- <td><b>Tư vấn chuyên ngành điện lực</b></td>
28
- <td align="right">10.400.000</td>
29
- </tr>
30
- <tr>
31
- <td align="center"><b>II</b></td>
32
- <td><b>Hoạt động phát điện</b></td>
33
- <td></td>
34
- </tr>
35
- <tr>
36
- <td align="center"><b>1</b></td>
37
- <td><b>Công trình nhà máy thủy điện</b></td>
38
- <td></td>
39
- </tr>
40
- <tr>
41
- <td align="center">1.1</td>
42
- <td>Công suất đặt dưới 10 MW</td>
43
- <td align="right">10.600.000</td>
44
- </tr>
45
- <tr>
46
- <td align="center">1.2</td>
47
- <td>Công suất đặt từ 10 MW đến dưới 30 MW</td>
48
- <td align="right">15.000.000</td>
49
- </tr>
50
- <tr>
51
- <td align="center">1.3</td>
52
- <td>Công suất đặt từ 30 MW đến dưới 100 MW</td>
53
- <td align="right">18.000.000</td>
54
- </tr>
55
- <tr>
56
- <td align="center">1.4</td>
57
- <td>Công suất đặt từ 100 MW đến dưới 300 MW</td>
58
- <td align="right">24.500.000</td>
59
- </tr>
60
- <tr>
61
- <td align="center">1.5</td>
62
- <td>Công suất đặt từ 300 MW trở lên</td>
63
- <td align="right">28.800.000</td>
64
- </tr>
65
- <tr>
66
- <td align="center"><b>2</b></td>
67
- <td><b>Công trình nhà máy nhiệt điện</b></td>
68
- <td></td>
69
- </tr>
70
- <tr>
71
- <td align="center">2.1</td>
72
- <td>Công suất đặt dưới 50 MW</td>
73
- <td align="right">17.800.000</td>
74
- </tr>
75
- <tr>
76
- <td align="center">2.2</td>
77
- <td>Công suất đặt từ 50 MW đến dưới 100 MW</td>
78
- <td align="right">21.900.000</td>
79
- </tr>
80
- <tr>
81
- <td align="center">2.3</td>
82
- <td>Công suất đặt từ 100 MW trở lên</td>
83
- <td align="right">28.800.000</td>
84
- </tr>
85
- <tr>
86
- <td align="center"><b>III</b></td>
87
- <td><b>Hoạt động truyền tải điện</b></td>
88
- <td align="right">24.900.000</td>
89
- </tr>
90
- <tr>
91
- <td align="center"><b>IV</b></td>
92
- <td><b>Hoạt động phân phối điện</b></td>
93
- <td></td>
94
- </tr>
95
- <tr>
96
- <td align="center">1</td>
97
- <td>Tổng chiều dài đường dây dưới 1.000 km hoặc Tổng dung lượng trạm biến áp dưới 300 MVA</td>
98
- <td align="right">12.100.000</td>
99
- </tr>
100
- <tr>
101
- <td align="center">2</td>
102
- <td>Tổng chiều dài đường dây từ 1.000 km đến dưới 2.000 km hoặc Tổng dung lượng trạm biến áp từ 300 MVA đến dưới 600 MVA</td>
103
- <td align="right">13.700.000</td>
104
- </tr>
105
- <tr>
106
- <td align="center">3</td>
107
- <td>Tổng chiều dài đường dây từ 2.000 km đến dưới 3.000 km hoặc Tổng dung lượng trạm biến áp từ 600 MVA đến dưới 1.000 MVA</td>
108
- <td align="right">18.800.000</td>
109
- </tr>
110
- <tr>
111
- <td align="center">4</td>
112
- <td>Tổng chiều dài đường dây từ 3.000 km trở lên hoặc Tổng dung lượng trạm biến áp từ 1.000 MVA trở lên</td>
113
- <td align="right">21.800.000</td>
114
- </tr>
115
- <tr>
116
- <td align="center"><b>V</b></td>
117
- <td><b>Hoạt động xuất, nhập khẩu điện</b></td>
118
- <td></td>
119
- </tr>
120
- <tr>
121
- <td align="center">1</td>
122
- <td>Công suất dưới 10 MW</td>
123
- <td align="right">9.700.000</td>
124
- </tr>
125
- <tr>
126
- <td align="center">2</td>
127
- <td>Công suất từ 10 MW đến dưới 100 MW</td>
128
- <td align="right">12.100.000</td>
129
- </tr>
130
- </tbody>
131
- </table>
132
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0136d4de65714b4395206d525ce564ee.html DELETED
@@ -1,325 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="858 70 890 85" data-label="Page-Header">409</div>
2
- <div data-bbox="203 103 842 888" data-label="Table">
3
- <table border="1">
4
- <thead>
5
- <tr>
6
- <th>TT</th>
7
- <th>Tên huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh</th>
8
- <th>Tên xã, phường, thị trấn</th>
9
- <th>Thuộc khu vực</th>
10
- <th>Số thôn đặc biệt khó khăn</th>
11
- </tr>
12
- </thead>
13
- <tbody>
14
- <tr>
15
- <td>7</td>
16
- <td></td>
17
- <td>Xã Bánh Trạch</td>
18
- <td>III</td>
19
- <td>5</td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td>8</td>
23
- <td></td>
24
- <td>Xã Cao Thượng</td>
25
- <td>III</td>
26
- <td>7</td>
27
- </tr>
28
- <tr>
29
- <td>9</td>
30
- <td></td>
31
- <td>Xã Cao Trĩ</td>
32
- <td>III</td>
33
- <td>5</td>
34
- </tr>
35
- <tr>
36
- <td>10</td>
37
- <td></td>
38
- <td>Xã Chu Hương</td>
39
- <td>III</td>
40
- <td>11</td>
41
- </tr>
42
- <tr>
43
- <td>11</td>
44
- <td></td>
45
- <td>Xã Đông Phúc</td>
46
- <td>III</td>
47
- <td>14</td>
48
- </tr>
49
- <tr>
50
- <td>12</td>
51
- <td></td>
52
- <td>Xã Hoàng Trĩ</td>
53
- <td>III</td>
54
- <td>3</td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td>13</td>
58
- <td></td>
59
- <td>Xã Nam Mẫn</td>
60
- <td>III</td>
61
- <td>5</td>
62
- </tr>
63
- <tr>
64
- <td>14</td>
65
- <td></td>
66
- <td>Xã Phúc Lộc</td>
67
- <td>III</td>
68
- <td>11</td>
69
- </tr>
70
- <tr>
71
- <td>15</td>
72
- <td></td>
73
- <td>Xã Quảng Khê</td>
74
- <td>III</td>
75
- <td>7</td>
76
- </tr>
77
- <tr>
78
- <td>16</td>
79
- <td></td>
80
- <td>Xã Yên Dương</td>
81
- <td>III</td>
82
- <td>4</td>
83
- </tr>
84
- <tr>
85
- <td><b>VII</b></td>
86
- <td><b>HUYỆN CHỢ ĐƠN</b></td>
87
- <td></td>
88
- <td></td>
89
- <td></td>
90
- </tr>
91
- <tr>
92
- <td>1</td>
93
- <td></td>
94
- <td>Thị trấn Bằng Lũng</td>
95
- <td>I</td>
96
- <td>2</td>
97
- </tr>
98
- <tr>
99
- <td>2</td>
100
- <td></td>
101
- <td>Xã Bằng Lãng</td>
102
- <td>I</td>
103
- <td>0</td>
104
- </tr>
105
- <tr>
106
- <td>3</td>
107
- <td></td>
108
- <td>Xã Đại Sảo</td>
109
- <td>I</td>
110
- <td>0</td>
111
- </tr>
112
- <tr>
113
- <td>4</td>
114
- <td></td>
115
- <td>Xã Đông Lạc</td>
116
- <td>I</td>
117
- <td>0</td>
118
- </tr>
119
- <tr>
120
- <td>5</td>
121
- <td></td>
122
- <td>Xã Đông Viên</td>
123
- <td>I</td>
124
- <td>0</td>
125
- </tr>
126
- <tr>
127
- <td>6</td>
128
- <td></td>
129
- <td>Xã Lương Bằng</td>
130
- <td>I</td>
131
- <td>0</td>
132
- </tr>
133
- <tr>
134
- <td>7</td>
135
- <td></td>
136
- <td>Xã Nam Cường</td>
137
- <td>I</td>
138
- <td>1</td>
139
- </tr>
140
- <tr>
141
- <td>8</td>
142
- <td></td>
143
- <td>Xã Ngọc Phái</td>
144
- <td>I</td>
145
- <td>0</td>
146
- </tr>
147
- <tr>
148
- <td>9</td>
149
- <td></td>
150
- <td>Xã Phong Huân</td>
151
- <td>I</td>
152
- <td>0</td>
153
- </tr>
154
- <tr>
155
- <td>10</td>
156
- <td></td>
157
- <td>Xã Phương Viên</td>
158
- <td>I</td>
159
- <td>0</td>
160
- </tr>
161
- <tr>
162
- <td>11</td>
163
- <td></td>
164
- <td>Xã Quảng Bạch</td>
165
- <td>I</td>
166
- <td>0</td>
167
- </tr>
168
- <tr>
169
- <td>12</td>
170
- <td></td>
171
- <td>Xã Rã Bản</td>
172
- <td>I</td>
173
- <td>0</td>
174
- </tr>
175
- <tr>
176
- <td>13</td>
177
- <td></td>
178
- <td>Xã Yên Thượng</td>
179
- <td>I</td>
180
- <td>0</td>
181
- </tr>
182
- <tr>
183
- <td>14</td>
184
- <td></td>
185
- <td>Xã Bản Thi</td>
186
- <td>II</td>
187
- <td>1</td>
188
- </tr>
189
- <tr>
190
- <td>15</td>
191
- <td></td>
192
- <td>Xã Bình Trung</td>
193
- <td>II</td>
194
- <td>3</td>
195
- </tr>
196
- <tr>
197
- <td>16</td>
198
- <td></td>
199
- <td>Xã Nghĩa Tá</td>
200
- <td>II</td>
201
- <td>1</td>
202
- </tr>
203
- <tr>
204
- <td>17</td>
205
- <td></td>
206
- <td>Xã Tân Lập</td>
207
- <td>II</td>
208
- <td>2</td>
209
- </tr>
210
- <tr>
211
- <td>18</td>
212
- <td></td>
213
- <td>Xã Yên Nhuận</td>
214
- <td>II</td>
215
- <td>1</td>
216
- </tr>
217
- <tr>
218
- <td>19</td>
219
- <td></td>
220
- <td>Xã Yên Thịnh</td>
221
- <td>II</td>
222
- <td>1</td>
223
- </tr>
224
- <tr>
225
- <td>20</td>
226
- <td></td>
227
- <td>Xã Bằng Phúc</td>
228
- <td>III</td>
229
- <td>6</td>
230
- </tr>
231
- <tr>
232
- <td>21</td>
233
- <td></td>
234
- <td>Xã Xuân Lạc</td>
235
- <td>III</td>
236
- <td>8</td>
237
- </tr>
238
- <tr>
239
- <td>22</td>
240
- <td></td>
241
- <td>Xã Yên Mỹ</td>
242
- <td>III</td>
243
- <td>5</td>
244
- </tr>
245
- <tr>
246
- <td><b>VIII</b></td>
247
- <td><b>HUYỆN NA RÌ</b></td>
248
- <td></td>
249
- <td></td>
250
- <td></td>
251
- </tr>
252
- <tr>
253
- <td>1</td>
254
- <td></td>
255
- <td>Xã Dương Sơn</td>
256
- <td>I</td>
257
- <td>0</td>
258
- </tr>
259
- <tr>
260
- <td>2</td>
261
- <td></td>
262
- <td>Xã Văn Học</td>
263
- <td>I</td>
264
- <td>0</td>
265
- </tr>
266
- <tr>
267
- <td>3</td>
268
- <td></td>
269
- <td>Thị trấn Yên Lạc</td>
270
- <td>II</td>
271
- <td>1</td>
272
- </tr>
273
- <tr>
274
- <td>4</td>
275
- <td></td>
276
- <td>Xã Cơ Lễ</td>
277
- <td>II</td>
278
- <td>1</td>
279
- </tr>
280
- <tr>
281
- <td>5</td>
282
- <td></td>
283
- <td>Xã Cường Lợi</td>
284
- <td>II</td>
285
- <td>1</td>
286
- </tr>
287
- <tr>
288
- <td>6</td>
289
- <td></td>
290
- <td>Xã Hào Nghĩa</td>
291
- <td>II</td>
292
- <td>1</td>
293
- </tr>
294
- <tr>
295
- <td>7</td>
296
- <td></td>
297
- <td>Xã Kim Lư</td>
298
- <td>II</td>
299
- <td>1</td>
300
- </tr>
301
- <tr>
302
- <td>8</td>
303
- <td></td>
304
- <td>Xã Lương Hạ</td>
305
- <td>II</td>
306
- <td>1</td>
307
- </tr>
308
- <tr>
309
- <td>9</td>
310
- <td></td>
311
- <td>Xã Lương Thành</td>
312
- <td>II</td>
313
- <td>2</td>
314
- </tr>
315
- <tr>
316
- <td>10</td>
317
- <td></td>
318
- <td>Xã Lương Thượng</td>
319
- <td>II</td>
320
- <td>1</td>
321
- </tr>
322
- </tbody>
323
- </table>
324
- </div>
325
- <div data-bbox="832 918 850 934" data-label="Page-Footer">3</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/01d776b2ca6548e4b13fe6555417292a.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="142 63 418 84" data-label="Section-Header"><h2>2. Báo cáo kết quả hoạt động</h2></div><div data-bbox="150 100 314 119" data-label="Text"><p>BHTG Việt Nam</p></div><div data-bbox="150 118 399 136" data-label="Text"><p>Địa chỉ:.....</p></div><div data-bbox="585 100 784 119" data-label="Text"><p>Mẫu số B02 - BHTG</p></div><div data-bbox="479 118 895 156" data-label="Text"><p>(Ban hành theo Thông tư số 177/2015/TT-BTC<br/>ngày 12/11/2015 của Bộ Tài chính)</p></div><div data-bbox="348 171 699 192" data-label="Section-Header"><h3>BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG</h3></div><div data-bbox="505 190 610 207" data-label="Text"><p>Năm.....</p></div><div data-bbox="725 227 903 245" data-label="Text"><p>Đơn vị tính:.....</p></div><div data-bbox="137 241 895 614" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>CHỈ TIÊU</th><th>Mã số</th><th>Thuyết minh</th><th>Năm nay</th><th>Năm trước</th></tr><tr><th>1</th><th>2</th><th>3</th><th>4</th><th>5</th></tr></thead><tbody><tr><td>1. Thu hoạt động BHTG</td><td>10</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>2. Chi hoạt động BHTG</td><td>11</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>3. Lợi nhuận gộp từ hoạt động BHTG<br/>(20 = 10 - 11)</td><td>20</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>4. Doanh thu hoạt động tài chính</td><td>21</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>5. Chi phí tài chính</td><td>22</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>- Trong đó: Chi phí lãi vay</td><td>23</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>6. Chi phí quản lý doanh nghiệp</td><td>25</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>7. Lợi nhuận thuần từ hoạt động BHTG<br/>{30 = 20 + (21 - 22) - 25}</td><td>30</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>8. Thu nhập khác</td><td>31</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>9. Chi phí khác</td><td>32</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>10. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)</td><td>40</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>11. Tổng lợi nhuận<br/>(50 = 30 + 40)</td><td>50</td><td></td><td></td><td></td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="222 649 368 687" data-label="Text"><p>Người lập biểu<br/>(Ký, họ tên)</p></div><div data-bbox="460 649 610 687" data-label="Text"><p>Kế toán trưởng<br/>(Ký, họ tên)</p></div><div data-bbox="640 633 897 687" data-label="Text"><p>Lập, ngày ... tháng ... năm ...<br/>Tổng Giám đốc (*)<br/>(Ký, họ tên, đóng dấu)</p></div><div data-bbox="134 704 220 722" data-label="Section-Header"><h4>Ghi chú:</h4></div><div data-bbox="134 721 778 740" data-label="Text"><p>(*) Nếu là báo cáo tài chính của Chi nhánh thì được sửa thành Giám đốc</p></div><div data-bbox="856 918 895 935" data-label="Page-Footer"><p>135</p></div>
chandra_raw/01d99cb84e8443bfa1003e7c62aa9c6c.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="270 64 930 106" data-label="Text"><p>Có TK 3361 - Phải trả cấp trên về vốn hoạt động (giá trị còn lại của TSCĐ).</p></div><div data-bbox="151 110 930 151" data-label="Text"><p>- Khi quyết toán số tiền BH đã chi trả, nếu có các khoản BH không có người nhận được Trụ sở chính quyết định bổ sung vốn hoạt động cho Chi nhánh, ghi:</p></div><div data-bbox="211 156 605 177" data-label="Text"><p>Nợ TK 3311 - Phải trả về chi trả tiền BH</p></div><div data-bbox="270 183 747 203" data-label="Text"><p>Có TK 3361 - Phải trả cấp trên về vốn hoạt động.</p></div><div data-bbox="151 209 929 250" data-label="Text"><p>- Khi Trụ sở chính có quyết định thu hồi vốn hoạt động ở các Chi nhánh. Khi Chi nhánh trả lại vốn cho Trụ sở chính, ghi:</p></div><div data-bbox="211 255 682 276" data-label="Text"><p>Nợ TK 3361 - Phải trả cấp trên về vốn hoạt động</p></div><div data-bbox="270 282 493 302" data-label="Text"><p>Có các TK 111, 112,...</p></div><div data-bbox="151 306 929 348" data-label="Text"><p>- Khi có quyết định của Trụ sở chính thu hồi tài sản hoặc điều chuyển tài sản ở các Chi nhánh, kế toán ghi giảm vốn hoạt động ở Chi nhánh, ghi:</p></div><div data-bbox="211 353 929 374" data-label="Text"><p>Nợ TK 3361 - Phải trả cấp trên về vốn hoạt động (giá trị còn lại của TSCĐ)</p></div><div data-bbox="211 380 860 400" data-label="Text"><p>Nợ TK 214 - Hao mòn TSCĐ (hao mòn lũy kế của TSCĐ bàn giao)</p></div><div data-bbox="270 406 468 426" data-label="Text"><p>Có các TK 152, 153</p></div><div data-bbox="270 433 793 453" data-label="Text"><p>Có các TK 211, 213 (nguyên giá của TSCĐ bàn giao).</p></div><div data-bbox="151 458 929 500" data-label="Text"><p>- Khi có quyết định của Trụ sở chính cấp vốn hoạt động cho Chi nhánh bằng việc bù trừ với các khoản phải nộp lên cho Trụ sở chính, ghi:</p></div><div data-bbox="211 505 610 524" data-label="Text"><p>Nợ các TK 3362, 3363, 3365, 3366, 3368</p></div><div data-bbox="270 530 745 551" data-label="Text"><p>Có TK 3361 - Phải trả cấp trên về vốn hoạt động.</p></div><div data-bbox="151 556 929 597" data-label="Text"><p>- Khi có quyết định của Trụ sở chính thu hồi vốn hoạt động ở Chi nhánh bằng việc bù trừ với các khoản phải thu của Trụ sở chính, ghi:</p></div><div data-bbox="211 602 681 623" data-label="Text"><p>Nợ TK 3361 - Phải trả cấp trên về vốn hoạt động</p></div><div data-bbox="270 629 557 649" data-label="Text"><p>Có các TK 1364, 1367, 1368.</p></div><div data-bbox="211 654 637 675" data-label="Text"><p>a2) Kế toán phải nộp cấp trên về phí BHTG:</p></div><div data-bbox="151 680 927 720" data-label="Text"><p>- Khi phát sinh phí BHTG phải thu của các tổ chức tham gia BHTG phải nộp cho Trụ sở chính, ghi:</p></div><div data-bbox="211 726 813 746" data-label="Text"><p>Nợ TK 1311 - Phải thu phí BHTG của tổ chức tham gia BHTG</p></div><div data-bbox="270 752 720 772" data-label="Text"><p>Có TK 3362 - Phải nộp cấp trên về phí BHTG.</p></div><div data-bbox="149 777 927 835" data-label="Text"><p>- Khi nhận được thông báo xóa nợ số phí BHTG không thu được do tổ chức tham gia BHTG bị phá sản, mất khả năng thanh toán theo quyết định của cấp có thẩm quyền, ghi:</p></div><div data-bbox="211 840 655 861" data-label="Text"><p>Nợ TK 3362 - Phải nộp cấp trên về phí BHTG</p></div><div data-bbox="270 866 877 888" data-label="Text"><p>Có TK 1311 - Phải thu phí BHTG của tổ chức tham gia BHTG.</p></div><div data-bbox="211 892 927 913" data-label="Text"><p>- Khi có quyết định bù trừ giữa khoản phí BHTG phải nộp cho Trụ sở chính</p></div><div data-bbox="892 938 924 955" data-label="Page-Footer"><p>39</p></div>
chandra_raw/01ff8deb55c44cd590a15a5b37ef68b9.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="174 125 836 162" data-label="Text"><p>kết quả kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm pháp luật về quản lý hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="174 159 837 230" data-label="Text"><p>9. Tổ chức sơ kết, tổng kết đánh giá kết quả công tác phối hợp quản lý hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn khi cần thiết. Kịp thời đề xuất sửa đổi, bổ sung những điểm chưa phù hợp của Quy chế để việc phối hợp giữa các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và đơn vị liên quan đạt hiệu quả hơn.</p></div><div data-bbox="174 229 837 282" data-label="Text"><p>10. Đề nghị cơ quan có thẩm quyền thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp đối với các doanh nghiệp vi phạm quy định về hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="174 280 838 350" data-label="Text"><p>11. Đề xuất, kiến nghị với các cơ quan nhà nước có thẩm quyền để bổ sung, điều chỉnh những quy định không phù hợp với tình hình thực tế trong công tác quản lý hoạt động bán hàng đa cấp. Chủ trì, phối hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác quản lý đối với hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="215 365 512 384" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 6. Trách nhiệm Công an tỉnh:</b></h4></div><div data-bbox="174 383 838 453" data-label="Text"><p>1. Chủ động phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh tiến hành các hoạt động kiểm tra, giám sát hoạt động bán hàng đa cấp; việc tổ chức các hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp của doanh nghiệp, người tham gia bán hàng đa cấp theo kế hoạch của đơn vị chủ trì.</p></div><div data-bbox="174 451 838 487" data-label="Text"><p>2. Phối hợp triển khai công tác tuyên truyền, hướng dẫn thực hiện pháp luật cho các doanh nghiệp bán hàng đa cấp và quần chúng nhân dân.</p></div><div data-bbox="174 485 838 554" data-label="Text"><p>3. Chủ động chỉ đạo các đơn vị nghiệp vụ triển khai các biện pháp nghiệp vụ. Kịp thời phát hiện, ngăn chặn, điều tra xử lý các hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động bán hàng đa cấp theo thẩm quyền và quy định của pháp luật hoặc chuyển cơ quan khác có thẩm quyền xử lý theo quy định.</p></div><div data-bbox="174 553 838 603" data-label="Text"><p>4. Kịp thời tiếp nhận điều tra, xác minh các thông tin về dấu hiệu vi phạm đối với hoạt động bán hàng đa cấp khi các cơ quan chức năng liên quan và quần chúng nhân dân cung cấp.</p></div><div data-bbox="174 602 838 638" data-label="Text"><p>5. Chủ trì thực hiện công tác quản lý Nhà nước về an ninh trật tự trong hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh Hà nam.</p></div><div data-bbox="174 637 838 710" data-label="Text"><p>6. Phối hợp với Sở Công thương tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn và kiến nghị với các cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, điều chỉnh những quy định không phù hợp với tình hình thực tế trong quản lý hoạt động bán hàng đa cấp.</p></div><div data-bbox="215 722 500 741" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 7. Trách nhiệm của Sở Y tế:</b></h4></div><div data-bbox="174 739 838 828" data-label="Text"><p>1. Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm tại hội nghị, hội thảo, sự kiện và hướng dẫn, kiểm tra Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trong việc cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo đối với hình thức quảng cáo thông qua hội nghị, hội thảo, sự kiện giới thiệu thực phẩm, phụ gia thực phẩm cho các doanh nghiệp bán hàng đa cấp tổ chức trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="820 863 838 879" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
chandra_raw/024ad587aaab4e67bd299276608e84a9.html DELETED
@@ -1,32 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="518 32 536 48" data-label="Page-Header">2</div>
2
- <div data-bbox="144 72 920 131" data-label="Text">
3
- <p>không xác định được chủ; khoản thu nhập từ kinh doanh của những năm trước bị bỏ sót và các khoản thu nhập khác, kể cả thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh ở ngoài Việt Nam.”</p>
4
- </div>
5
- <div data-bbox="146 136 920 175" data-label="Text">
6
- <p>3. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 4 Điều 4; bổ sung các khoản 8, 9, 10 và 11 vào Điều 4 như sau:</p>
7
- </div>
8
- <div data-bbox="144 181 921 296" data-label="Text">
9
- <p>“1. Thu nhập từ trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, sản xuất muối của hợp tác xã; thu nhập của hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp ở địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn hoặc ở địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; thu nhập của doanh nghiệp từ trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản ở địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; thu nhập từ hoạt động đánh bắt hải sản.”</p>
10
- </div>
11
- <div data-bbox="144 301 921 416" data-label="Text">
12
- <p>“4. Thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của doanh nghiệp có từ 30% số lao động bình quân trong năm trở lên là người khuyết tật, người sau cai nghiện, người nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) và có số lao động bình quân trong năm từ hai mươi người trở lên, không bao gồm doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực tài chính, kinh doanh bất động sản.”</p>
13
- </div>
14
- <div data-bbox="144 421 920 461" data-label="Text">
15
- <p>“8. Thu nhập từ chuyển nhượng chứng chỉ giảm phát thải (CERs) của doanh nghiệp được cấp chứng chỉ giảm phát thải.</p>
16
- </div>
17
- <div data-bbox="144 466 920 598" data-label="Text">
18
- <p>9. Thu nhập từ thực hiện nhiệm vụ Nhà nước giao của Ngân hàng Phát triển Việt Nam trong hoạt động tín dụng đầu tư phát triển, tín dụng xuất khẩu; thu nhập từ hoạt động tín dụng cho người nghèo và các đối tượng chính sách khác của Ngân hàng Chính sách xã hội; thu nhập của các quỹ tài chính nhà nước và quỹ khác của Nhà nước hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận theo quy định của pháp luật; thu nhập của tổ chức mà Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ do Chính phủ thành lập để xử lý nợ xấu của các tổ chức tín dụng Việt Nam.</p>
19
- </div>
20
- <div data-bbox="144 602 920 699" data-label="Text">
21
- <p>10. Phần thu nhập không chia của cơ sở thực hiện xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, y tế và lĩnh vực xã hội hóa khác để lại để đầu tư phát triển cơ sở đó theo quy định của luật chuyên ngành về lĩnh vực giáo dục - đào tạo, y tế và lĩnh vực xã hội hóa khác; phần thu nhập hình thành tài sản không chia của hợp tác xã được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật hợp tác xã.</p>
22
- </div>
23
- <div data-bbox="144 704 918 744" data-label="Text">
24
- <p>11. Thu nhập từ chuyển giao công nghệ thuộc lĩnh vực ưu tiên chuyển giao cho tổ chức, cá nhân ở địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.”</p>
25
- </div>
26
- <div data-bbox="203 750 680 770" data-label="Text">
27
- <p>4. Khoản 3 Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau:</p>
28
- </div>
29
- <div data-bbox="143 774 918 926" data-label="Text">
30
- <p>“3. Thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản, chuyển nhượng dự án đầu tư, chuyển nhượng quyền tham gia dự án đầu tư, chuyển nhượng quyền thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản phải xác định riêng để kê khai nộp thuế. Thu nhập từ chuyển nhượng dự án đầu tư (trừ dự án thăm dò, khai thác khoáng sản), thu nhập từ chuyển nhượng quyền tham gia dự án đầu tư (trừ chuyển nhượng quyền tham gia dự án thăm dò, khai thác khoáng sản), thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản nếu lô thì số lô này được bù trừ với lãi của hoạt động sản xuất, kinh doanh trong kỳ tính thuế.”</p>
31
- </div>
32
- <div data-bbox="492 941 547 963" data-label="Page-Footer">003</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0267679705514c2faf7632799f88f1ee.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="271 92 791 217" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Vietnam People's Army (TƯNG CHỊNH) with the text 'DANH SÁCH' and 'DANH HIỆP CHIẾN SỸ THI ĐUA TOÀN QUỐC' inside. Below the seal, the text reads: 'DANH SÁCH' / 'DANH HIỆP CHIẾN SỸ THI ĐUA TOÀN QUỐC' / '(Kế hoạch số 1828/QĐ-TTg ngày 03 tháng 10 năm 2014)' / 'của Thủ tướng Chính phủ'."/></div><div data-bbox="220 242 852 394" data-label="List-Group"><ol><li>1. Ông Nguyễn Văn Hiệu, Thứ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;</li><li>2. Ông Nguyễn Bích Lâm, Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê, Bộ Kế hoạch và Đầu tư;</li><li>3. Ông Nguyễn Văn Liệu, Phó Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê, Bộ Kế hoạch và Đầu tư;</li><li>4. Ông Nguyễn Đức Trí, Cục trưởng Cục Thống kê thành phố Hồ Chí Minh, Tổng cục Thống kê, Bộ Kế hoạch và Đầu tư./.</li></ol></div>
chandra_raw/02a1862bc7fd44549fa8777e96f9edb5.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="140 113 801 158" data-label="Text"><p>d) Định mức: quy định thời gian lao động trực tiếp sản xuất một sản phẩm. Đơn vị tính là công cá nhân hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm.</p></div><div data-bbox="140 164 803 207" data-label="Text"><p>- Ngày công (ca) trên mặt đất tính bằng 8 giờ làm việc. Ngày công trên biển tính bằng 6 giờ làm việc.</p></div><div data-bbox="193 213 704 235" data-label="Text"><p>- Các mức ngoại nghiệp thể hiện dưới dạng phân số, trong đó:</p></div><div data-bbox="193 241 780 262" data-label="Text"><p>+ Từ số là mức lao động kỹ thuật (tính theo công nhóm, công cá nhân);</p></div><div data-bbox="142 269 805 355" data-label="Text"><p>+ Mẫu số là mức lao động phổ thông, tính theo công cá nhân. Lao động phổ thông là người lao động được thuê để thực hiện các công việc đơn giản như vận chuyển các thiết bị, vật liệu, liên hệ, dẫn đường, bảo vệ, phục vụ do ngầm, đào mố, rửa vật liệu.</p></div><div data-bbox="144 361 805 404" data-label="Text"><p>- Mức lao động kỹ thuật ngoại nghiệp khi phải tạm dừng, nghỉ việc do thời tiết được tính theo hệ số quy định trong bảng sau:</p></div><div data-bbox="145 408 806 719" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th><i>TT</i></th><th><i>Vùng tính hệ số</i></th><th><i>Hệ số</i></th></tr></thead><tbody><tr><td>1</td><td>Trên mặt đất</td><td>0,25</td></tr><tr><td>2</td><td>Trên biển</td><td></td></tr><tr><td>2.1</td><td>Từ Quảng Ninh đến Ninh Bình</td><td>0,60</td></tr><tr><td>2.2</td><td>Từ Thanh Hóa đến Bình Thuận</td><td>0,55</td></tr><tr><td>2.3</td><td>Từ Bà Rịa - Vũng Tàu đến Kiên Giang</td><td>0,50</td></tr><tr><td>2.4</td><td>Vùng biển cách bờ từ 100 km của tất cả các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đến giáp các khu vực quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa</td><td>0,80</td></tr><tr><td>2.5</td><td>Khu vực Hoàng Sa, Trường Sa</td><td>1,00</td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="199 726 394 745" data-label="Section-Header"><h3>3.2. Định mức dụng cụ</h3></div><div data-bbox="147 752 809 795" data-label="Text"><p>a) Định mức sử dụng dụng cụ là số ca (thời gian) người lao động trực tiếp sử dụng dụng cụ cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.</p></div><div data-bbox="147 802 810 885" data-label="Text"><p>b) Thời hạn sử dụng dụng cụ là thời gian dự kiến sử dụng dụng cụ vào hoạt động sản xuất trong điều kiện bình thường, phù hợp với các thông số kinh tế - kỹ thuật của dụng cụ. Xác định thời hạn sử dụng dụng cụ bằng phương pháp thống kê, kinh nghiệm. Đơn vị tính của thời hạn sử dụng dụng cụ là tháng.</p></div><div data-bbox="468 911 484 928" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/02a51ed2337b4bd28dec18f036be36e7.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="191 108 814 184" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, các cơ quan, tổ chức thực hiện các chương trình/ dự án ODA vay nợ và viện trợ, vốn vay ưu đãi (chỉ tiêu từ nguồn vốn vay nước ngoài và vốn đối ứng trong nước) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. <i>Handwritten mark</i></p></div><div data-bbox="193 203 264 218" data-label="Text"><p><i>Nơi nhận:</i></p></div><div data-bbox="195 216 515 476" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như Điều 3;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- VPTW Đảng và các Ban của Đảng;</li><li>- VP Chủ tịch nước;</li><li>- VP Quốc hội;</li><li>- VPCP;</li><li>- Các Bộ, CQ ngang Bộ, Cơ quan thuộc CP;;</li><li>- UBND tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Cơ quan TW các tổ chức, đoàn thể;</li><li>- TAND tối cao;</li><li>- VKSND tối cao;</li><li>- Kiểm toán Nhà nước;</li><li>- Sở Tài chính, KBNN tỉnh, TP trực thuộc TW;</li><li>- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);</li><li>- VP Ban chỉ đạo TW về phòng, chống tham nhũng;</li><li>- Công báo;</li><li>- Website Chính phủ;</li><li>- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;</li><li>- Website Bộ Tài chính;</li><li>- Lưu: VT, QLN (150).</li></ul></div><div data-bbox="625 198 767 228" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG<br/>THỦ TRƯỞNG</b></p></div><div data-bbox="532 217 688 337" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Ministry of Finance of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'BỘ TÀI CHÍNH' and 'C'."/></div><div data-bbox="639 325 766 342" data-label="Text"><p><b>Trần Xuân Hà</b></p></div>
chandra_raw/0311264f52f34c2eac4c4a13cb1d4c28.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="161 83 904 124" data-label="Text"><p>k) Chủ trì hoặc tham gia nghiên cứu, tổng kết việc thực hiện chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;</p></div><div data-bbox="160 136 904 196" data-label="Text"><p>l) Phối hợp với cơ quan tài chính các cấp hướng dẫn và kiểm tra, thanh tra việc thực hiện chế độ tài chính đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quy định của pháp luật;</p></div><div data-bbox="159 207 904 343" data-label="Text"><p>m) Phối hợp với Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các thành viên Mặt trận tổ chức thi hành pháp luật về hợp tác xã. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức thành viên của Mặt trận tuyên truyền, vận động nhân dân tham gia xây dựng và phát triển hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; tham gia với cơ quan Nhà nước trong việc xây dựng chính sách và giám sát thi hành pháp luật về hợp tác xã; triển khai các chương trình, dự án phát triển hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.</p></div><div data-bbox="207 356 737 377" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 29. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ</b></h3></div><div data-bbox="160 389 904 448" data-label="Text"><p>1. Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư trong việc hoàn thiện các quy định pháp luật về hợp tác xã, xây dựng chiến lược, chính sách, chương trình, kế hoạch phát triển hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.</p></div><div data-bbox="160 459 904 501" data-label="Text"><p>2. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo lĩnh vực quản lý nhà nước được phân công.</p></div><div data-bbox="160 511 904 553" data-label="Text"><p>3. Thực hiện công tác tuyên truyền, vận động nhân dân, tổ chức tham gia và thành lập hợp tác xã.</p></div><div data-bbox="160 563 904 605" data-label="Text"><p>4. Thực hiện các chính sách hỗ trợ, ưu đãi đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình.</p></div><div data-bbox="160 615 904 657" data-label="Text"><p>5. Tạo điều kiện thuận lợi cho hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã tham gia các chương trình mục tiêu, chương trình phát triển kinh tế - xã hội.</p></div><div data-bbox="207 668 733 689" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 30. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp</b></h3></div><div data-bbox="160 700 904 742" data-label="Text"><p>1. Chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước của cơ quan quản lý nhà nước về hợp tác xã trên địa bàn.</p></div><div data-bbox="160 752 906 794" data-label="Text"><p>2. Chỉ đạo xây dựng và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch phát triển hợp tác xã trên địa bàn.</p></div><div data-bbox="160 804 906 846" data-label="Text"><p>3. Thực hiện công tác tuyên truyền, vận động nhân dân, tổ chức tham gia và thành lập hợp tác xã.</p></div><div data-bbox="160 856 906 897" data-label="Text"><p>4. Ban hành các biện pháp, chính sách hỗ trợ hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="874 934 904 951" data-label="Page-Footer"><p>21</p></div>
 
 
chandra_raw/033413bb05694b3da4976c0d7bf1a83b.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="73 0 214 46" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="217 0 427 39" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 04.04.2014 11:06:59 +07:00</p></div><div data-bbox="905 8 958 30" data-label="Page-Header"><p>TPT</p></div><div data-bbox="149 72 416 92" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="457 72 889 111" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="172 127 386 145" data-label="Text"><p>Số: 2239 /VPCP-KTN</p></div><div data-bbox="478 127 856 147" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 03 tháng 4 năm 2014</p></div><div data-bbox="129 156 430 223" data-label="Text"><p>V/v Đề án "Huy động các nguồn lực<br/>đầu tư xây dựng hệ thống cấp nước,<br/>thoát nước và xử lý chất thải rắn<br/>sinh hoạt đô thị"</p></div><div data-bbox="88 237 282 298" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: .....S.....<br/>Ngày: 4/4/2014</td></tr></table></div><div data-bbox="387 261 622 281" data-label="Text"><p>Kính gửi: Bộ Xây dựng.</p></div><div data-bbox="137 297 884 376" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Xây dựng tại Tờ trình số 06/TTr-BXD ngày 23 tháng 01 năm 2014 về Đề án "Huy động các nguồn lực đầu tư xây dựng hệ thống cấp nước, thoát nước và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị", Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:</p></div><div data-bbox="136 393 884 471" data-label="Text"><p>Yêu cầu Bộ Xây dựng nghiên cứu, bổ sung nội dung chất thải rắn nông thôn vào Đề án "Huy động các nguồn lực đầu tư xây dựng hệ thống cấp nước, thoát nước và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị", trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.</p></div><div data-bbox="195 491 858 512" data-label="Text"><p>Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Xây dựng biết, thực hiện./</p></div><div data-bbox="135 536 226 553" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="135 553 403 657" data-label="List-Group"><ul><li>- Như trên;</li><li>- TTgCP, các PTTg;</li><li>- Các Bộ: NN&amp;PTNT, TN&amp;MT;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN,<br/>Trợ lý TTgCP, TGD Công TĐT,<br/>Các Vụ: TH, PL, KTH, KGVX;</li><li>- Lưu: VT, KTN(3).</li></ul></div><div data-bbox="529 536 863 574" data-label="Text"><p><b>KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM<br/>PHÓ CHỦ NHIỆM</b></p></div><div data-bbox="500 556 816 688" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'NYA'."/></div><div data-bbox="605 687 785 708" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Hữu Vũ</b></p></div>
 
 
chandra_raw/033fbbddc5c440e594f2ae8a5821bb2e.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="151 89 333 105" data-label="Section-Header"><h2>QCVN 12:2015/BTTTT</h2></div><div data-bbox="151 112 812 141" data-label="Text"><p>CHÚ THÍCH: Nếu MS có đầu nối ăng ten cố định, nghĩa là ăng ten có thể tháo rời và có thể nói được trực tiếp đến SS, khi đó áp dụng phương pháp đo trong 2.2.8.3a).</p></div><div data-bbox="151 143 717 163" data-label="Text"><p>Phép đo trong mục này được thực hiện trên mẫu đo kiểm không biến đổi.</p></div><div data-bbox="151 164 354 181" data-label="Section-Header"><h3>(1) Các điều kiện ban đầu</h3></div><div data-bbox="151 186 810 222" data-label="Text"><p>Đặt MS trong buồng đo không đối hoặc trên vị trí đo kiểm ngoài trời, biệt lập, ở vị trí sử dụng bình thường, cách ăng ten đo tối thiểu 3 m và được nối trực tiếp với SS.</p></div><div data-bbox="150 222 810 257" data-label="Text"><p>CHÚ THÍCH: Phương pháp đo mô tả ở trên dùng khi đo trong buồng đo không đối. Trong trường hợp đo ngoài trời, cần điều chỉnh độ cao ăng ten đo để nhận được mức công suất lớn nhất trên cả ăng ten đo và ăng ten thay thế.</p></div><div data-bbox="147 263 810 339" data-label="Text"><p>SS thiết lập cuộc gọi theo thủ tục thiết lập cuộc gọi thông thường trên kênh có ARFCN ở dải giữa, mức điều khiển công suất thiết lập đến mức công suất lớn nhất. Thiết lập tham số MS_TXPWR_MAX_CCH đến giá trị lớn nhất được MS cần đo hỗ trợ. Đối với các MS loại DCS 1 800, tham số POWER_OFFSET được thiết lập giá trị bằng 6 dB.</p></div><div data-bbox="147 344 300 361" data-label="Section-Header"><h3>(2) Thủ tục đo kiểm</h3></div><div data-bbox="147 366 808 429" data-label="Text"><p>(2a) Với các điều kiện ban đầu thiết lập theo mục (1) thủ tục đo trong 2.2.8.3.a(2) được tiến hành đến bước (2i), kể cả bước (2i), riêng trong bước (2a) khi đo kiểm tại mức công suất lớn nhất đối với ARFCN dải thấp, giữa và cao, phép đo được thực hiện với 8 lần quay MS, góc quay là <math>n \times 45^\circ</math>, với <math>n</math> từ 0 đến 7.</p></div><div data-bbox="147 432 807 466" data-label="Text"><p>Kết quả phép đo là giá trị công suất thu máy phát được, không phải là giá trị công suất ra máy phát, các giá trị đo công suất ra có thể có được như sau đây.</p></div><div data-bbox="147 469 808 500" data-label="Text"><p>(2b) Đánh giá suy hao do vị trí đo kiểm để chuyển đổi theo tỷ lệ kết quả đo công suất ra thu được.</p></div><div data-bbox="147 505 807 537" data-label="Text"><p>MS được thay bằng một ăng ten lưỡng cực điều hướng nửa bước sóng cộng hưởng tại tần số trung tâm của băng tần phát và được nối với bộ tạo sóng RF.</p></div><div data-bbox="147 541 808 588" data-label="Text"><p>Thiết lập tần số của máy tạo sóng RF bằng tần số ARFCN sử dụng cho 24 phép đo ở bước (2a), công suất ra được điều chỉnh để tái tạo mức trung bình của công suất ra máy phát ghi lại ở bước (2a).</p></div><div data-bbox="147 592 807 639" data-label="Text"><p>Ghi lại từng chỉ thị công suất phát từ máy tạo sóng (tính bằng W) đến ăng ten lưỡng cực điều hướng nửa bước sóng. Các giá trị này được ghi lại dưới dạng <math>P_{nc}</math>, với <math>n</math> = hướng quay của MS, <math>c</math> = chỉ số kênh.</p></div><div data-bbox="147 643 436 660" data-label="Text"><p>Tương ứng với mỗi chỉ số kênh, tính:</p></div><div data-bbox="266 664 683 711" data-label="Equation-Block"><math display="block">P_{ac}[\text{công suất (W) tới ăng ten lưỡng cực]} = \frac{1}{8} * \sum_{n=0}^{n=7} P_{nc}</math></div><div data-bbox="186 712 528 729" data-label="Text"><p>từ đó: <math>P_{ac}(\text{Tx dBm}) = 10\lg(P_{ac}) + 30 + 2,15</math></p></div><div data-bbox="147 730 807 807" data-label="Text"><p>Với một trong 3 kênh, độ lệch giữa công suất ra máy phát thực được tính trung bình qua 8 hướng đo và công suất đầu ra máy phát có được tại hướng <math>n=0</math> được dùng để chuyển đổi theo tỷ lệ các kết quả đo thu được sang công suất ra thực của máy phát cho mọi mức điều khiển công suất được đo và ARFCN để sau đó được kiểm tra đối chiếu với các yêu cầu.</p></div><div data-bbox="147 808 595 826" data-label="Section-Header"><h3>(2c) Các hệ số hiệu chuẩn đầu nối ăng ten tạm thời (phát)</h3></div><div data-bbox="147 826 807 859" data-label="Text"><p>Một mẫu đo biến đổi có đầu nối ăng ten tạm thời được đặt trong buồng đo kiểm có điều kiện và được nối với SS bằng đầu nối ăng ten tạm thời.</p></div><div data-bbox="461 898 487 914" data-label="Page-Footer"><p>22</p></div>
chandra_raw/0354a8150d4d4395812e2481f7ceef6f.html ADDED
@@ -0,0 +1,20 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="895 10 955 35" data-label="Page-Header"><p>TTĐT</p></div>
2
+ <div data-bbox="160 105 910 145" data-label="Section-Header"><p>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div>
3
+ <div data-bbox="155 155 370 180" data-label="Text"><p>Số: 224 /TB-VPCP</p></div>
4
+ <div data-bbox="565 155 915 185" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 01 tháng 7 năm 2013</p></div>
5
+ <div data-bbox="25 180 225 245" data-label="Form">
6
+ <table border="1">
7
+ <tr><td colspan="2">CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</td></tr>
8
+ <tr><td colspan="2">Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</td></tr>
9
+ <tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr>
10
+ <tr><td>ĐẾN</td><td>Số: 5786</td></tr>
11
+ <tr><td></td><td>Ngày: 11/7</td></tr>
12
+ </table>
13
+ </div>
14
+ <div data-bbox="455 210 600 235" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG BÁO</b></p></div>
15
+ <div data-bbox="185 230 870 290" data-label="Section-Header"><p><b>Kết luận của Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải<br/>Trưởng Ban chỉ đạo Nhà nước về Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng<br/>giai đoạn 2011-2020</b></p></div>
16
+ <div data-bbox="150 325 905 515" data-label="Text"><p>Ngày 18 tháng 6 năm 2013, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải, Trưởng Ban chỉ đạo Nhà nước về Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2020 đã chủ trì cuộc họp Ban chỉ đạo để đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng 6 tháng đầu năm và bàn các biện pháp thực hiện 6 tháng cuối năm 2013, chuẩn bị kế hoạch giai đoạn 2014-2015 và kiểm điểm thực hiện nhiệm vụ của Ban chỉ đạo. Tham dự cuộc họp có các đồng chí Thành viên Ban chỉ đạo Nhà nước về Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2020 (Ban chỉ đạo). Sau khi nghe lãnh đạo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn báo cáo; ý kiến của các Thành viên Ban chỉ đạo, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải kết luận như sau:</p></div>
17
+ <div data-bbox="205 515 870 545" data-label="Section-Header"><p><b>I. VỀ KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2013</b></p></div>
18
+ <div data-bbox="150 545 905 660" data-label="Text"><p>Từ đầu năm đến nay, các Bộ, ngành, chính quyền địa phương đã có nhiều cố gắng trong công tác lãnh đạo, chỉ đạo và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng 6 tháng đầu năm 2013; đã huy động được các tầng lớp nhân dân, thu hút các thành phần kinh tế, các tổ chức tham gia thực hiện kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng nhằm đạt được các mục tiêu, nhiệm vụ của kế hoạch đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, cụ thể như sau:</p></div>
19
+ <div data-bbox="150 660 905 855" data-label="Text"><p>- Công tác phòng cháy, chữa cháy rừng có nhiều chuyển biến: phát hiện 155 vụ vi phạm quy định về phòng cháy, chữa cháy rừng với diện tích rừng bị thiệt hại do cháy là 721,79 ha; phá rừng trái pháp luật giảm hơn so với cùng kỳ năm trước, đến 13 tháng 6 năm 2013 có 903 vụ, với diện tích rừng bị phá là 397,25 ha; công tác khoán bảo vệ rừng đã được các tỉnh chủ động triển khai sớm và đặc biệt là đã huy động được các nguồn vốn để triển khai nhiệm vụ, đến nay khoán bảo vệ rừng được hơn 3.407.001 ha, đạt gần 220 % kế hoạch năm; khoanh nuôi tái sinh: 355.790 ha, đạt 107% kế hoạch; trồng rừng tập trung 51.217 ha, đạt 23% kế hoạch; trồng 19.488 ngàn cây phân tán, đạt 40 % kế hoạch; chăm sóc rừng 255.030 ha, bằng 91% kế hoạch năm.</p></div>
20
+ <div data-bbox="150 855 905 935" data-label="Text"><p>- Về khai thác chế biến lâm sản: khai thác được 1,03 triệu m<sup>3</sup> gỗ rừng trồng và 79.809 m<sup>3</sup> gỗ rừng tự nhiên; giá trị xuất khẩu sản phẩm gỗ và lâm sản tăng nhanh, tổng kim ngạch (tính đến 22/5/2013) ước đạt 2,145 triệu USD; nhập khẩu gỗ và sản phẩm ước đạt 564 triệu USD.</p></div>
chandra_raw/036dda5a85af44af95759aa1140d90ad.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="168 64 908 109" data-label="Text"><p>hỏi và tại nơi tái định cư trước khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt phương án bố trí tái định cư.</p></div><div data-bbox="168 103 904 166" data-label="Text"><p>Nội dung thông báo gồm: Địa điểm, quy mô quỹ đất, quỹ nhà tái định cư, thiết kế đô thị, diện tích từng lô đất, căn hộ, giá đất, giá nhà tái định cư; dự kiến bố trí tái định cư cho người có đất thu hồi.</p></div><div data-bbox="168 161 905 244" data-label="Text"><p>2. Người có đất thu hồi được bố trí tái định cư tại chỗ nếu tại khu vực thu hồi đất có dự án tái định cư hoặc có điều kiện bố trí tái định cư. Ưu tiên vị trí thuận lợi cho người có đất thu hồi sớm bàn giao mặt bằng, người có đất thu hồi là người có công với cách mạng.</p></div><div data-bbox="168 237 906 300" data-label="Text"><p>Phương án bố trí tái định cư đã được phê duyệt phải được công bố công khai tại trụ sở UBND cấp xã, địa điểm sinh hoạt chung của khu dân cư nơi có đất thu hồi và tại nơi tái định cư.</p></div><div data-bbox="168 295 907 340" data-label="Text"><p>3. Giá đất cư thể để tính thu tiền sử dụng đất tại nơi tái định cư, giá bán nhà ở tái định cư do UBND tỉnh quyết định.</p></div><div data-bbox="172 333 908 377" data-label="Text"><p><b>Điều 32. Tái định cư trên diện tích đất còn lại của thừa đất có nhà ở khi Nhà nước thu hồi đất</b></p></div><div data-bbox="172 371 910 454" data-label="Text"><p>Việc chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp sang đất ở để tái định cư trong trường hợp thừa đất có nhà ở thu hồi còn diện tích đất nông nghiệp không được công nhận là đất ở quy định tại Khoản 5, Điều 11 của Quy định này được thực hiện theo quy định sau đây:</p></div><div data-bbox="172 447 912 530" data-label="Text"><p>1. Việc chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp sang đất ở để tái định cư trong trường hợp thừa đất có nhà ở bị thu hồi còn diện tích đất nông nghiệp không được công nhận là đất ở chỉ được thực hiện khi phần diện tích còn lại của thừa đất thu hồi đủ điều kiện được tách thừa theo quy định của UBND tỉnh.</p></div><div data-bbox="172 523 914 608" data-label="Text"><p>2. Trường hợp, phần diện tích còn lại của thừa đất có nhà ở bị thu hồi không đủ điều kiện được tách thừa theo quy định của UBND tỉnh, thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định thu hồi hoặc người sử dụng đất được tiếp tục sử dụng phần diện tích đất còn lại theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.</p></div><div data-bbox="172 601 916 683" data-label="Text"><p>3. Kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với phần diện tích đất còn lại trong thừa đất có nhà ở không đủ điều kiện được phép tách thừa, khi Nhà nước thu hồi đất phải được thể hiện trong phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.</p></div><div data-bbox="252 691 846 749" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương III</b></h3><h4><b>BỒI THƯỜNG THIẾT HẠI VỀ TÀI SẢN, VỀ SẢN XUẤT, KINH DOANH</b></h4></div><div data-bbox="182 746 919 790" data-label="Text"><p><b>Điều 33. Nguyên tắc bồi thường thiệt hại về tài sản, ngừng sản xuất, kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đất</b></p></div><div data-bbox="182 784 920 828" data-label="Text"><p>1. Khi Nhà nước thu hồi đất mà Chủ sở hữu tài sản hợp pháp gắn liền với đất bị thiệt hại về tài sản thì được bồi thường.</p></div><div data-bbox="182 822 922 885" data-label="Text"><p>2. Khi Nhà nước thu hồi đất mà tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài phải ngừng sản xuất, kinh doanh mà có thiệt hại thì được bồi thường.</p></div><div data-bbox="182 879 923 923" data-label="Text"><p><b>Điều 34. Bồi thường thiệt hại về nhà ở, công trình xây dựng trên đất khi Nhà nước thu hồi đất</b></p></div><div data-bbox="898 949 923 963" data-label="Page-Footer"><p>28</p></div>
 
 
chandra_raw/038240f7ce1b411093e8b61fd1c0413f.html DELETED
@@ -1,81 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="156 61 811 900" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>TT</th>
6
- <th>Tên cơ sở</th>
7
- <th>Địa chỉ</th>
8
- <th>Loại hình hoạt động</th>
9
- <th>Đơn vị thực hiện xử lý triệt để</th>
10
- <th>Cơ quan chỉ đạo xử lý triệt để</th>
11
- <th>Biện pháp xử lý triệt để</th>
12
- <th>Thời hạn xử lý</th>
13
- <th>Biện pháp xử lý tạm thời trong thời hạn xử lý triệt để</th>
14
- </tr>
15
- </thead>
16
- <tbody>
17
- <tr>
18
- <td colspan="9"><b>Bộ Quốc phòng</b></td>
19
- </tr>
20
- <tr>
21
- <td>67</td>
22
- <td>Bệnh viện quân y 7B, Quân khu 7</td>
23
- <td>Đường Nguyễn Ái Quốc, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai</td>
24
- <td>Khám chữa bệnh</td>
25
- <td>Quân khu 7</td>
26
- <td>Bộ Quốc phòng</td>
27
- <td>Xây dựng hệ thống xử lý nước thải</td>
28
- <td>2013</td>
29
- <td>Vận hành hệ thống xử lý nước thải cũ</td>
30
- </tr>
31
- <tr>
32
- <td>68</td>
33
- <td>Bệnh viện quân y 87/ BTL Hải Quân</td>
34
- <td>Đường Tuệ Tĩnh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa</td>
35
- <td>Khám chữa bệnh</td>
36
- <td>BTL Hải Quân</td>
37
- <td>Bộ Quốc phòng</td>
38
- <td>Xây dựng hệ thống xử lý nước thải</td>
39
- <td>2013</td>
40
- <td>Vận hành hệ thống xử lý nước thải cũ</td>
41
- </tr>
42
- <tr>
43
- <td colspan="9"><b>Cà Mau</b></td>
44
- </tr>
45
- <tr>
46
- <td>69</td>
47
- <td>Nhà máy chế biến thủy sản xuất khẩu Minh Châu</td>
48
- <td>KCN Hòa Trung, ấp Hòa Trung, xã Lương Thế Trần, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau</td>
49
- <td>Chế biến thủy sản</td>
50
- <td>Công ty TNHH chế biến thủy sản xuất nhập khẩu Minh Châu</td>
51
- <td>UBND tỉnh Cà Mau</td>
52
- <td>Xây dựng hệ thống xử lý nước thải</td>
53
- <td>2013</td>
54
- <td>Quy định hạn chế loại hình chế biến tiêu thụ nhiều nước</td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td>70</td>
58
- <td>Nhà máy chế biến thủy sản xuất nhập khẩu Biển Tây</td>
59
- <td>Cum công nghiệp Sông Đốc, thị trấn Sông Đốc</td>
60
- <td>Chế biến thủy sản</td>
61
- <td>Công ty TNHH MTV thủy sản Thao</td>
62
- <td>UBND tỉnh Cà Mau</td>
63
- <td>Xây dựng hệ thống xử lý nước thải</td>
64
- <td>2013</td>
65
- <td>Quy định hạn chế loại hình chế biến tiêu thụ nhiều nước</td>
66
- </tr>
67
- <tr>
68
- <td>71</td>
69
- <td>Xí nghiệp đông lạnh Cà Mau V</td>
70
- <td>Số 969 đường Lý Thường Kiệt, phường 6, T.p Cà Mau, tỉnh Cà Mau</td>
71
- <td>Chế biến thủy sản</td>
72
- <td>Công ty Cổ phần chế biến thủy sản và xuất nhập khẩu Cà Mau</td>
73
- <td>UBND tỉnh Cà Mau</td>
74
- <td>Xây dựng hệ thống xử lý nước thải</td>
75
- <td>2013</td>
76
- <td>Quy định hạn chế loại hình chế biến tiêu thụ nhiều nước</td>
77
- </tr>
78
- </tbody>
79
- </table>
80
- </div>
81
- <div data-bbox="838 96 860 114" data-label="Page-Footer">12</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/038671ca47254740bd24717495f32005.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="57 0 152 33" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="154 0 307 30" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 26.06.2014 09:14:29 +07:00</p></div><div data-bbox="850 65 905 95" data-label="Text"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="220 120 440 145" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="455 120 830 165" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="255 165 400 190" data-label="Text"><p>Số: <b>925/QĐ-TTg</b></p></div><div data-bbox="515 165 780 190" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày 16 tháng 6 năm 2014</i></p></div><div data-bbox="125 215 300 285" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... C.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: ..... 17/6.....</td></tr></table></div><div data-bbox="315 250 730 295" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b><br/><b>Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ</b></p></div><div data-bbox="400 345 640 375" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="250 395 725 425" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="210 425 825 485" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;</p></div><div data-bbox="210 485 825 595" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP;</p></div><div data-bbox="210 595 825 675" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng tại Tờ trình số 21/TTTr-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2014 và của Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 903/TTTr-BTĐKT ngày 27 tháng 5 năm 2014,</p></div><div data-bbox="445 690 580 715" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="210 730 820 815" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 08 tập thể và 12 cá nhân thuộc thành phố Hải Phòng (có Danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng Chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.</p></div><div data-bbox="245 815 750 845" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.</p></div>
 
 
chandra_raw/03a1dc220f93412099acb7b5fe0289c7.html ADDED
@@ -0,0 +1,199 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="725 113 804 133" data-label="Caption">Bảng 52</div>
2
+ <div data-bbox="143 134 799 678" data-label="Table">
3
+ <table border="1">
4
+ <thead>
5
+ <tr>
6
+ <th>TT</th>
7
+ <th>Danh mục dụng cụ</th>
8
+ <th>ĐVT</th>
9
+ <th>Thời hạn (tháng)</th>
10
+ <th>Mức</th>
11
+ </tr>
12
+ </thead>
13
+ <tbody>
14
+ <tr>
15
+ <td>1</td>
16
+ <td>Tủ tài liệu</td>
17
+ <td>cái</td>
18
+ <td>36</td>
19
+ <td>15,87</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>2</td>
23
+ <td>Hòm sắt</td>
24
+ <td>cái</td>
25
+ <td>36</td>
26
+ <td>15,87</td>
27
+ </tr>
28
+ <tr>
29
+ <td>3</td>
30
+ <td>Ghế tựa</td>
31
+ <td>cái</td>
32
+ <td>60</td>
33
+ <td>63,49</td>
34
+ </tr>
35
+ <tr>
36
+ <td>4</td>
37
+ <td>Bàn làm việc</td>
38
+ <td>cái</td>
39
+ <td>72</td>
40
+ <td>63,49</td>
41
+ </tr>
42
+ <tr>
43
+ <td>5</td>
44
+ <td>Giá để tài liệu</td>
45
+ <td>cái</td>
46
+ <td>36</td>
47
+ <td>15,87</td>
48
+ </tr>
49
+ <tr>
50
+ <td>6</td>
51
+ <td>Cặp tài liệu</td>
52
+ <td>cái</td>
53
+ <td>12</td>
54
+ <td>15,87</td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td>7</td>
58
+ <td>Ồn áp (chung)</td>
59
+ <td>cái</td>
60
+ <td>60</td>
61
+ <td>11,90</td>
62
+ </tr>
63
+ <tr>
64
+ <td>8</td>
65
+ <td>Lưu điện 600w</td>
66
+ <td>cái</td>
67
+ <td>60</td>
68
+ <td>47,62</td>
69
+ </tr>
70
+ <tr>
71
+ <td>9</td>
72
+ <td>Quạt trần 100w</td>
73
+ <td>cái</td>
74
+ <td>36</td>
75
+ <td>10,83</td>
76
+ </tr>
77
+ <tr>
78
+ <td>10</td>
79
+ <td>Quạt thông gió 40W</td>
80
+ <td>cái</td>
81
+ <td>36</td>
82
+ <td>10,83</td>
83
+ </tr>
84
+ <tr>
85
+ <td>11</td>
86
+ <td>Đèn neon 40w</td>
87
+ <td>bộ</td>
88
+ <td>30</td>
89
+ <td>63,49</td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td>12</td>
93
+ <td>Máy hút bụi 1,5 kW</td>
94
+ <td>cái</td>
95
+ <td>60</td>
96
+ <td>0,48</td>
97
+ </tr>
98
+ <tr>
99
+ <td>13</td>
100
+ <td>Máy hút ẩm 2 kW</td>
101
+ <td>cái</td>
102
+ <td>60</td>
103
+ <td>3,97</td>
104
+ </tr>
105
+ <tr>
106
+ <td>14</td>
107
+ <td>Đồng hồ treo tường</td>
108
+ <td>cái</td>
109
+ <td>36</td>
110
+ <td>15,87</td>
111
+ </tr>
112
+ <tr>
113
+ <td>15</td>
114
+ <td>Ký hiệu bàn đồ</td>
115
+ <td>quyển</td>
116
+ <td>48</td>
117
+ <td>0,50</td>
118
+ </tr>
119
+ <tr>
120
+ <td>16</td>
121
+ <td>Quy định kỹ thuật</td>
122
+ <td>quyển</td>
123
+ <td>48</td>
124
+ <td>0,50</td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td>17</td>
128
+ <td>Quy định số hóa</td>
129
+ <td>quyển</td>
130
+ <td>48</td>
131
+ <td>0,50</td>
132
+ </tr>
133
+ <tr>
134
+ <td>18</td>
135
+ <td>Chuột máy tính</td>
136
+ <td>cái</td>
137
+ <td>12</td>
138
+ <td>47,62</td>
139
+ </tr>
140
+ <tr>
141
+ <td>19</td>
142
+ <td>Áo BHLĐ</td>
143
+ <td>cái</td>
144
+ <td>9</td>
145
+ <td>15,87</td>
146
+ </tr>
147
+ <tr>
148
+ <td>20</td>
149
+ <td>Dép đi trong phòng</td>
150
+ <td>đôi</td>
151
+ <td>6</td>
152
+ <td>15,87</td>
153
+ </tr>
154
+ <tr>
155
+ <td>21</td>
156
+ <td>Điện năng</td>
157
+ <td>kW</td>
158
+ <td></td>
159
+ <td>98,62</td>
160
+ </tr>
161
+ </tbody>
162
+ </table>
163
+ </div>
164
+ <div data-bbox="199 685 267 701" data-label="Text">
165
+ <p>Ghi chú:</p>
166
+ </div>
167
+ <div data-bbox="147 708 811 745" data-label="Text">
168
+ <p>- Mức trong Bảng 52 tính cho khó khăn loại 3, mức cho các loại khó khăn khác tính theo hệ số trong bảng sau:</p>
169
+ </div>
170
+ <div data-bbox="732 752 811 771" data-label="Caption">Bảng 53</div>
171
+ <div data-bbox="149 771 809 897" data-label="Table">
172
+ <table border="1">
173
+ <thead>
174
+ <tr>
175
+ <th>Loại khó khăn</th>
176
+ <th>Hệ số</th>
177
+ </tr>
178
+ </thead>
179
+ <tbody>
180
+ <tr>
181
+ <td>1</td>
182
+ <td>0,76</td>
183
+ </tr>
184
+ <tr>
185
+ <td>2</td>
186
+ <td>0,87</td>
187
+ </tr>
188
+ <tr>
189
+ <td>3</td>
190
+ <td>1,00</td>
191
+ </tr>
192
+ <tr>
193
+ <td>4</td>
194
+ <td>1,15</td>
195
+ </tr>
196
+ </tbody>
197
+ </table>
198
+ </div>
199
+ <div data-bbox="468 908 496 926" data-label="Page-Footer">33</div>
chandra_raw/03c04198737149d2ae81ec86b66a8099.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="163 76 910 229" data-label="Text"><p>3. Tiếp tục thực hiện tốt công tác giải phóng mặt bằng cho một số dự án quan trọng như: Quốc lộ 1A, quốc lộ 217, cảng nước sâu Nghi Sơn, mở đường bay quốc tế tại sân bay Sao Vàng... Trong đó, Tỉnh ưu tiên và gương mẫu đi đầu trong công tác giải phóng mặt bằng quốc lộ 1A đoạn từ phía Nam đường tránh thành phố Thanh Hóa đến tỉnh Nghệ An; khẩn đầu hết năm 2013 cơ bản giải phóng xong mặt bằng và thi công, đảm bảo tiến độ Dự án nâng cấp, mở rộng quốc lộ 1A.</p></div><div data-bbox="162 232 908 298" data-label="Text"><p>4. Thực hiện tốt các chính sách an sinh xã hội, đặc biệt chăm lo đến đời sống của đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, tiến tới xóa đói, giảm nghèo bền vững tại 11 huyện miền núi phía Tây của Tỉnh.</p></div><div data-bbox="159 301 908 472" data-label="Text"><p>5. Chỉ đạo thực hiện có hiệu quả công tác phòng chống tội phạm, buôn bán người qua biên giới, an ninh nông thôn và các tệ nạn xã hội; làm tốt công tác đảm bảo an ninh trật tự, an ninh chính trị ở các vùng trọng điểm như: Khu kinh tế Nghi Sơn, các huyện miền núi, xây dựng tuyến biên giới và phát triển toàn diện giữa 2 tỉnh Thanh Hóa - Hòa Phấn (CHDCND Lào), phòng chống tội phạm buôn bán ma túy, di cư tự do...; triển khai thực hiện có hiệu quả nội dung Thông báo số 241/TB-VPCP ngày 12 tháng 7 năm 2013 về công tác phòng chống AIDS ma túy, mại dâm.</p></div><div data-bbox="159 475 906 539" data-label="Text"><p>6. Thực hiện tốt công tác bảo đảm an toàn giao thông, cần có các biện pháp quyết liệt, đồng bộ cho cả giao thông đường sắt, đường bộ và đường thủy nhằm giảm trên cả 3 chỉ tiêu về an toàn giao thông.</p></div><div data-bbox="230 552 624 573" data-label="Section-Header"><h3><b>III. VỀ MỘT SỐ ĐỀ NGHỊ CỦA TỈNH</b></h3></div><div data-bbox="157 578 906 714" data-label="Text"><p>1. Về bổ sung huyện Quan Sơn (là một trong 62 huyện nghèo thuộc Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ) vào Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ: Đồng ý về chủ trương, giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư xem xét trong quá trình sửa đổi, bổ sung Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ.</p></div><div data-bbox="155 718 903 836" data-label="Text"><p>2. Về việc tiếp tục bổ sung vốn để hoàn thành Chương trình kiến cố hóa trường lớp học và nhà công vụ giáo viên theo Quyết định số 20/2008/QĐ-TTg ngày 01 tháng 02 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ: Tỉnh có báo cáo gửi Bộ Giáo dục và Đào tạo để chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xem xét, tổng hợp vào Đề án kiến cố hóa trường, lớp học bổ sung giai đoạn 2014 - 2015, trình Thủ tướng Chính phủ trong quý III năm 2013.</p></div><div data-bbox="154 839 903 900" data-label="Text"><p>3. Về hỗ trợ vốn đầu tư cho một số xã chưa có trạm y tế (hoặc đã xuống cấp, hư hỏng): Tỉnh rà soát, sắp xếp thứ tự ưu tiên và chủ động sử dụng ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện; giao Bộ</p></div><div data-bbox="881 930 898 946" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
 
 
chandra_raw/0430f756e19048699ce788c06c455b34.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="522 156 833 207" data-label="Section-Header"><p style="text-align: right;"><b>Mẫu số 26 - CTCK</b><br/>(Ban hành theo TT số 210/2014/TT-BTC<br/>ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính)</p></div><div data-bbox="237 218 751 238" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>PHIẾU YÊU CẦU CHUYỂN KHOẢN TIỀN/CHỨNG KHOÁN</b></p></div><div data-bbox="478 236 511 252" data-label="Text"><p style="text-align: center;">Số:</p></div><div data-bbox="413 251 574 269" data-label="Text"><p style="text-align: center;">Ngày chuyển khoản:</p></div><div data-bbox="160 267 289 284" data-label="Text"><p>Tên khách hàng:</p></div><div data-bbox="160 282 437 300" data-label="Text"><p>Số tài khoản giao dịch chứng khoán:</p></div><div data-bbox="160 298 362 316" data-label="Text"><p>Tên người được ủy quyền:</p></div><div data-bbox="158 329 801 365" data-label="Text"><p>Nay tôi làm phiếu này yêu cầu.....chuyển khoản từ tài khoản giao dịch thông thường của tôi sang Tài khoản giao dịch ký quỹ cũng của tôi với nội dung cụ thể như sau:</p></div><div data-bbox="151 376 827 530" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>STT</th><th>Mã chứng<br/>khoán</th><th>Lượng chứng<br/>khoán hiện có</th><th>Lượng chứng<br/>khoán yêu cầu<br/>chuyển</th><th>Lượng chứng<br/>khoán</th></tr><tr><th>A</th><th>B</th><th>1</th><th>2</th><th>3</th></tr></thead><tbody><tr><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td><td> </td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="510 546 747 580" data-label="Text"><p style="text-align: center;"><b>KHÁCH HÀNG/<br/>NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN</b></p></div><div data-bbox="799 842 826 856" data-label="Page-Footer"><p style="text-align: right;">93</p></div>
chandra_raw/04474d915bb74089b493bdc8af5a8085.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="320 109 720 146" data-label="Section-Header"><p><b>DANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG<br/>BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="226 139 830 179" data-label="Text"><p><i>(Ban hành kèm theo Quyết định số: 454/QĐ-TTg ngày 06 tháng 04 năm 2014<br/>của Thủ tướng Chính phủ)</i></p></div><div data-bbox="632 81 796 209" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ) with the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' and 'P.Đ.P.' (People's Republic of Vietnam) around the border, and a central emblem featuring a star and a gear."/></div><div data-bbox="199 209 844 287" data-label="Text"><p>1. Thiếu tá Lê Đức Trung, Phó Đội trưởng Phòng Hướng dẫn điều tra án xâm phạm sở hữu, Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về trật tự xã hội, Tổng cục Cảnh sát phòng, chống tội phạm, Bộ Công an;</p></div><div data-bbox="199 301 844 380" data-label="Text"><p>2. Thượng úy Bùi Thế Ngọc, Cán bộ Phòng Hướng dẫn điều tra án xâm phạm sở hữu, Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về trật tự xã hội, Tổng cục Cảnh sát phòng, chống tội phạm, Bộ Công an./</p></div>
chandra_raw/045a942f2cfa4c0da6d2816142423438.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="195 143 844 197" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>Phụ lục I</b><br/><b>MẪU ĐĂNG KÝ XÃ ĐẠT CHUẨN NÔNG THÔN MỚI</b><br/>(Kèm theo Thông tư số 2014/TT-BNNPTNT ngày 13/11/2014<br/>của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)</p></div><div data-bbox="338 110 488 229" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Council of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'Độc lập - Tự do - Hạnh phúc'."/></div><div data-bbox="235 217 330 234" data-label="Section-Header"><p><b>Mẫu số 1.1</b></p></div><div data-bbox="214 246 398 280" data-label="Text"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>XÃ .....</b></p></div><div data-bbox="454 248 843 284" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="188 292 424 338" data-label="Text"><p>Số: /UBND-.....<br/>V/v đăng ký "Xã đạt chuẩn nông<br/>thôn mới" năm .....</p></div><div data-bbox="485 296 807 311" data-label="Text"><p>....., ngày .... tháng .... năm .....</p></div><div data-bbox="237 368 796 388" data-label="Text"><p>Kính gửi: Ủy ban nhân dân huyện ....., tỉnh/thành phố .....</p></div><div data-bbox="234 408 727 427" data-label="Text"><p>Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của Trung ương);</p></div><div data-bbox="234 429 724 447" data-label="Text"><p>Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của địa phương);</p></div><div data-bbox="182 449 854 530" data-label="Text"><p>Tính đến tháng .... năm ....., xã ..... có số tiêu chí nông thôn mới đã<br/>đạt chuẩn theo quy định là...../(.....(tổng số) tiêu chí, đạt .....% (so với quy<br/>định tại Quyết định số 372/QĐ-TTg ngày 14/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ,<br/>.....) và có đủ điều kiện phản đầu xã đạt chuẩn nông thôn mới trong năm .....</p></div><div data-bbox="182 532 854 633" data-label="Text"><p>Trên cơ sở khối lượng và tiến độ thực hiện hoàn thành các tiêu chí nông<br/>thôn mới trên địa bàn xã, Ủy ban nhân dân xã ..... (huyện .....,<br/>tỉnh/thành phố ..... ) đăng ký và cam kết thực hiện hoàn thành các tiêu chí<br/>nông thôn mới theo quy định trong năm ..... để được công nhận "Xã đạt chuẩn<br/>nông thôn mới" năm .....</p></div><div data-bbox="182 636 854 675" data-label="Text"><p>Kính đề nghị Ủy ban nhân dân huyện/thị xã/thành phố....., tỉnh/thành<br/>phố ..... xem xét, xác nhận./.</p></div><div data-bbox="190 692 541 742" data-label="Text"><p><b>XÁC NHẬN CỦA UBND HUYỆN .....</b><br/><b>CHỦ TỊCH</b><br/>(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)</p></div><div data-bbox="588 692 824 742" data-label="Text"><p><b>TM. UBND XÃ</b><br/><b>CHỦ TỊCH</b><br/>(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)</p></div><div data-bbox="820 755 855 785" data-label="Text"><p><img alt="Handwritten signature of the commune chief"/></p></div>
 
 
chandra_raw/0483cbb3159848218c5b2b3a63c2dc59.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="54 0 134 29" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>VĂN PHÒNG TÀI CHÍNH QUỐC GIA</p></div><div data-bbox="137 0 264 27" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 22.04.2015 10:32:06 +07:00</p></div><div data-bbox="222 114 451 132" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="476 114 877 150" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="258 168 415 187" data-label="Text"><p>Số: <b>529 /QĐ-TTg</b></p></div><div data-bbox="524 167 824 186" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày <b>21</b> tháng 4 năm 2015</p></div><div data-bbox="457 212 591 230" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="219 228 839 266" data-label="Text"><p><b>Về việc bổ nhiệm ông Nguyễn Văn Thịnh, Phó Chủ tịch Liên minh<br/>Hợp tác xã Việt Nam, giữ chức Phó Chủ tịch Hội đồng tiền lương quốc gia</b></p></div><div data-bbox="115 267 280 325" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: ..... S.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: <b>20/4</b></td></tr></table></div><div data-bbox="408 295 640 312" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="250 323 748 342" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="211 351 849 406" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 49/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về tiền lương;</p></div><div data-bbox="211 414 849 469" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 34/2007/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của tổ chức phối hợp liên ngành;</p></div><div data-bbox="211 477 849 513" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 20/TTr-BLDTBXH ngày 10 tháng 4 năm 2015,</p></div><div data-bbox="454 529 595 547" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="211 557 849 611" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Bổ nhiệm ông Nguyễn Văn Thịnh, Phó Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã Việt Nam, giữ chức Phó Chủ tịch Hội đồng tiền lương quốc gia thay ông Nguyễn Văn Biên đã nghỉ hưu.</p></div><div data-bbox="250 619 727 639" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.</p></div><div data-bbox="211 646 849 685" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Liên minh Hợp tác xã Việt Nam, Hội đồng tiền lương quốc gia và ông Nguyễn Văn Thịnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.</p></div><div data-bbox="211 700 287 715" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="211 715 476 826" data-label="List-Group"><ul><li>Như Điều 3;</li><li>Ban Bí thư (để b/c);</li><li>Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;</li><li>Ban Tổ chức Trung ương;</li><li>VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, VPBCS (3), các Vụ: TCCV, HC, TGD Công TTĐT;</li><li>Lưu: VT, KITH (3). <b>SL</b></li></ul></div><div data-bbox="640 698 773 716" data-label="Text"><p><b>THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="549 716 710 838" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'."/></div><div data-bbox="740 698 850 790" data-label="Text"><img alt="Handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng."/></div><div data-bbox="622 829 791 848" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div>
chandra_raw/04a9f2f1868043bf936e7f574ec6dd87.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="143 66 420 86" data-label="Section-Header"><h3>3. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ</h3></div><div data-bbox="152 103 318 122" data-label="Text"><p>BHTG Việt Nam</p></div><div data-bbox="152 121 403 139" data-label="Text"><p>Địa chỉ:.....</p></div><div data-bbox="591 102 792 119" data-label="Text"><p>Mẫu số B03 - BHTG</p></div><div data-bbox="484 119 904 156" data-label="Text"><p>(Ban hành theo Thông tư số 177/2015/TT-BTC<br/>ngày 12/11/2015 của Bộ Tài chính)</p></div><div data-bbox="352 173 708 192" data-label="Section-Header"><h2>BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ</h2></div><div data-bbox="393 191 668 211" data-label="Text"><p>(Theo phương pháp trực tiếp)</p></div><div data-bbox="496 210 560 226" data-label="Text"><p>Năm...</p></div><div data-bbox="732 245 913 262" data-label="Text"><p>Đơn vị tính: .....</p></div><div data-bbox="141 261 944 906" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>Chỉ tiêu</th><th>Mã số</th><th>Thuyết minh</th><th>Năm nay</th><th>Năm trước</th></tr><tr><th>1</th><th>2</th><th>3</th><th>4</th><th>5</th></tr></thead><tbody><tr><td><b>I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động BHTG</b></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>1. Tiền thu từ hoạt động BHTG</td><td>01</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa, dịch vụ</td><td>02</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>3. Tiền chi trả lương và các khoản khác cho công nhân viên</td><td>03</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>4. Tiền lãi vay đã trả</td><td>04</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>5. Tiền thu phí BHTG</td><td>05</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>6. Tiền chi trả BH</td><td>06</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>7. Tiền thu hoạt động khác</td><td>07</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>8. Tiền chi hoạt động khác</td><td>08</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td><b>Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động BHTG</b></td><td><b>20</b></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td><b>II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư</b></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>1. Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ</td><td>21</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ</td><td>22</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác</td><td>23</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác</td><td>24</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>5. Tiền chi đầu tư khác</td><td>25</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>6. Tiền thu hồi đầu tư khác</td><td>26</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>7. Tiền thu lãi tiền gửi, trái phiếu, tín phiếu, các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn</td><td>27</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td><b>Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư</b></td><td><b>30</b></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td><b>III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính</b></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>1. Tiền thu nhận vốn góp của chủ sở hữu</td><td>31</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>2. Tiền trả lại vốn góp cho chủ sở hữu</td><td>32</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>3. Tiền thu từ đi vay</td><td>33</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>4. Tiền trả nợ gốc vay</td><td>34</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td>5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính</td><td>35</td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td><b>Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính</b></td><td><b>40</b></td><td></td><td></td><td></td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="872 922 912 938" data-label="Page-Footer"><p>136</p></div>
chandra_raw/04ae6e81daed485c87e1743c90620d24.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="206 77 663 100" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 8. Cờ thi đua của Ủy ban nhân dân tỉnh</b></h2></div><div data-bbox="146 100 908 243" data-label="Text"><p>1. Tặng cho các đơn vị, địa phương đạt các tiêu chuẩn quy định tại Điều 26 Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2003 đã được tổ chức thi đua theo cụm, khối, đăng ký và ký kết giao ước theo quy định của cấp có thẩm quyền, bao gồm những tập thể tiêu biểu xuất sắc dẫn đầu trong từng ngành, lĩnh vực được cụm, khối bình chọn và đề nghị. Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh có từ 05 đơn vị trực thuộc (có đủ tư cách, pháp nhân) trở lên được tổ chức thi đua theo cụm, khối để xét tặng cờ thi đua của tỉnh hàng năm.</p></div><div data-bbox="148 241 910 326" data-label="Text"><p>2. Tặng cho các đơn vị, địa phương đạt thành tích tiêu biểu xuất sắc nhất trong phong trào thi đua theo chuyên đề do Chủ tịch Ủy ban nhân dân phát động được đánh giá bình chọn là đơn vị dẫn đầu khi sơ kết, tổng kết từ 3 năm trở lên.</p></div><div data-bbox="148 328 910 430" data-label="Text"><p>3. Căn cứ vào tình hình thực tế các phong trào thi đua yêu nước trong xây dựng phát triển kinh tế - xã hội, an ninh quốc phòng của tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh quy định số lượng cờ thi đua của tỉnh tặng cho các đơn vị tham gia cụm, khối thi đua hàng năm và các đơn vị, địa phương tham gia phong trào thi đua theo chuyên đề trên địa bàn tỉnh.</p></div><div data-bbox="210 435 398 456" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 9. Giấy khen</b></h2></div><div data-bbox="149 456 912 560" data-label="Text"><p>Tặng cho tập thể, cá nhân đạt các tiêu chuẩn quy định tại khoản 42 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013 và Điều 25 Nghị định số 65/2014/NĐ-CP. Việc xét tặng Giấy khen cho tập thể, cá nhân do Thủ trưởng, cơ quan, đơn vị, địa phương căn cứ vào tình hình thực tế quy định tiêu chuẩn và tỷ lệ khen thưởng của cấp mình.</p></div><div data-bbox="211 560 772 584" data-label="Section-Header"><h2><b>Điều 10. Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh</b></h2></div><div data-bbox="151 585 913 650" data-label="Text"><p>1. Khen thưởng theo công trạng và thành tích đạt được: Thực hiện theo khoản 39 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013 và Điều 24 Nghị định số 65/2014/NĐ-CP.</p></div><div data-bbox="213 654 395 675" data-label="Section-Header"><h3><b>a) Đối với cá nhân</b></h3></div><div data-bbox="153 674 913 721" data-label="Text"><p>- Có đủ tiêu chuẩn theo quy định với tỷ lệ không quá 15% trong tổng số lao động của mỗi đơn vị cơ sở;</p></div><div data-bbox="153 720 913 767" data-label="Text"><p>- Người hoạt động không chuyên trách ở ấp, xã và tương đương: Mỗi xã, phường, thị trấn loại 1, loại 2 tặng 03 Bằng khen, loại 3 tặng 02 Bằng khen;</p></div><div data-bbox="153 766 915 830" data-label="Text"><p>- Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp là người không hưởng lương nhà nước có thành tích tiêu biểu xuất sắc hàng năm; mỗi huyện, thành phố xét chọn không quá 05 cá nhân.</p></div><div data-bbox="215 833 390 855" data-label="Section-Header"><h3><b>b) Đối với tập thể</b></h3></div><div data-bbox="153 855 917 937" data-label="Text"><p>- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh (tổ chức chính trị - xã hội), các huyện, thành phố và tương đương hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ được bình xét trong phong trào thi đua hàng năm theo cụm, khối thi đua tổng số điểm bình xét thi đua:</p></div><div data-bbox="896 935 916 951" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
 
 
chandra_raw/05104205a394424d893858d539809aaa.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="334 82 740 139" data-label="Section-Header"><h2 style="text-align: center;"><b>Chương V</b><br/><b>QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI</b><br/><b>HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ</b></h2></div><div data-bbox="212 169 881 191" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 28. Quản lý nhà nước đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã</b></h3></div><div data-bbox="164 201 910 244" data-label="Text"><p>1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư giúp Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.</p></div><div data-bbox="164 256 910 299" data-label="Text"><p>2. Nhiệm vụ và quyền hạn của bộ máy quản lý nhà nước về hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã:</p></div><div data-bbox="162 310 910 373" data-label="Text"><p>a) Chủ trì nghiên cứu, trình cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản pháp luật về hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và văn bản pháp luật có liên quan;</p></div><div data-bbox="162 384 908 427" data-label="Text"><p>b) Phổ biến, hướng dẫn, tổ chức thực hiện các văn bản pháp luật về hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và văn bản pháp luật có liên quan;</p></div><div data-bbox="162 438 908 481" data-label="Text"><p>c) Thống nhất tổ chức thực hiện việc đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên phạm vi toàn quốc;</p></div><div data-bbox="162 492 908 556" data-label="Text"><p>d) Thống nhất tiếp nhận và quản lý, báo cáo kết quả hoạt động hàng năm của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quy định của pháp luật; xây dựng hệ thống thông tin về hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên phạm vi toàn quốc;</p></div><div data-bbox="160 566 908 649" data-label="Text"><p>đ) Chủ trì xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch, chương trình, chính sách hỗ trợ, ưu đãi đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; chủ trì việc tổng kết, xây dựng kế hoạch, chương trình, chính sách hỗ trợ, ưu đãi đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;</p></div><div data-bbox="160 662 908 704" data-label="Text"><p>e) Thực hiện hoặc chỉ đạo thực hiện các mô hình thí điểm và nhân rộng các mô hình hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phát triển có hiệu quả;</p></div><div data-bbox="159 716 908 758" data-label="Text"><p>g) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan tiến hành thanh tra, kiểm tra việc thực hiện pháp luật về hợp tác xã đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;</p></div><div data-bbox="159 770 908 852" data-label="Text"><p>h) Xử lý và hướng dẫn xử lý các hành vi vi phạm pháp luật của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, của cá nhân và tổ chức có liên quan theo quy định của pháp luật; giải quyết hoặc hướng dẫn giải quyết những vướng mắc trong việc thực hiện các quy định pháp luật về hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;</p></div><div data-bbox="159 863 906 905" data-label="Text"><p>i) Chủ trì công tác hợp tác quốc tế về phát triển hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;</p></div><div data-bbox="871 932 904 949" data-label="Page-Footer"><p>20</p></div>
 
 
chandra_raw/054562d01b4f4bb79479c3dafd67df19.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="143 64 916 126" data-label="Text"><p>cáo. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này được tính bằng tổng cộng số liệu các chỉ tiêu từ Mã số 01 đến Mã số 08. Nếu số liệu chỉ tiêu này là số âm thì ghi trong ngoặc đơn (...).</p></div><div data-bbox="143 129 916 169" data-label="Text"><p>Mã số 20 = Mã số 01 + Mã số 02 + Mã số 03 + Mã số 04 + Mã số 05 + Mã số 06 + Mã số 07 + Mã số 08.</p></div><div data-bbox="204 176 797 197" data-label="Section-Header"><h3><b>3.2. Lập báo cáo các chỉ tiêu luồng tiền từ hoạt động đầu tư</b></h3></div><div data-bbox="204 203 384 224" data-label="Section-Header"><h4><b>a) Nguyên tắc lập:</b></h4></div><div data-bbox="143 228 916 307" data-label="Text"><p>- Luồng tiền từ hoạt động đầu tư được lập và trình bày trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ một cách riêng biệt các luồng tiền vào và các luồng tiền ra, trừ trường hợp các luồng tiền được báo cáo trên cơ sở thuần đề cập trong đoạn 18 của Chuẩn mực "Báo cáo lưu chuyển tiền tệ".</p></div><div data-bbox="143 311 916 372" data-label="Text"><p>- Các luồng tiền vào, ra trong kỳ từ hoạt động đầu tư được xác định bằng cách phân tích và tổng hợp trực tiếp các khoản tiền thu vào và chi ra theo từng nội dung thu, chi từ các ghi chép kế toán của đơn vị.</p></div><div data-bbox="204 377 574 398" data-label="Section-Header"><h4><b>b) Phương pháp lập các chỉ tiêu cụ thể</b></h4></div><div data-bbox="209 403 686 425" data-label="Section-Header"><h5><b>- Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ (Mã số 21)</b></h5></div><div data-bbox="143 429 915 507" data-label="Text"><p>Chỉ tiêu này được lập căn cứ vào tổng số tiền đã thực chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình, tiền chi cho giai đoạn triển khai đã được vốn hoá thành TSCĐ vô hình, tiền chi cho hoạt động đầu tư XDCB trong kỳ báo cáo.</p></div><div data-bbox="143 514 915 610" data-label="Text"><p>Chỉ tiêu này phản ánh cả số tiền đã thực trả để mua nguyên vật liệu, tài sản, sử dụng cho XDCB nhưng đến cuối kỳ chưa xuất dùng cho hoạt động đầu tư XDCB; Số tiền đã ứng trước cho nhà thầu XDCB nhưng chưa nghiệm thu khối lượng; Số tiền đã trả để trả nợ người bán trong kỳ liên quan trực tiếp tới việc mua sắm, đầu tư XDCB.</p></div><div data-bbox="143 617 915 713" data-label="Text"><p>Trường hợp mua nguyên vật liệu, tài sản sử dụng chung cho cả mục đích hoạt động BHTG và đầu tư XDCB nhưng cuối kỳ chưa xác định được giá trị nguyên vật liệu, tài sản sẽ sử dụng cho hoạt động đầu tư XDCB hay hoạt động BHTG thì số tiền đã trả không phản ánh vào chỉ tiêu này mà phản ánh ở luồng tiền từ hoạt động BHTG.</p></div><div data-bbox="143 719 914 777" data-label="Text"><p>Chỉ tiêu này không bao gồm số nhận nợ thuê tài chính, giá trị tài sản phi tiền tệ khác dùng để thanh toán khi mua sắm TSCĐ, XDCB hoặc giá trị TSCĐ, XDCB tăng trong kỳ nhưng chưa được trả bằng tiền.</p></div><div data-bbox="143 782 914 898" data-label="Text"><p>Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này lấy từ số kế toán các TK 111, 112, 113 (chi tiết số tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ, kể cả số tiền lãi vay đã trả được vốn hóa), số kế toán các tài khoản phải thu (chi tiết tiền thu nợ chuyển trả ngay cho hoạt động mua sắm, XDCB), số kế toán TK 3411 (chi tiết số tiền vay nhận được chuyển trả ngay cho người bán), số kế toán TK 331 (chi tiết khoản ứng trước hoặc trả nợ cho nhà thầu XDCB, trả nợ cho người bán TSCĐ), sau khi đối chiếu với số</p></div><div data-bbox="873 939 911 956" data-label="Page-Footer"><p>107</p></div>
chandra_raw/054e156e53a64dfca7d74038f82805b6.html ADDED
@@ -0,0 +1,75 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="113 79 701 102" data-label="Section-Header">
2
+ <p>4. Phân loại các trường hợp tai nạn lao động theo ngành nghề</p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="113 105 932 626" data-label="Table">
5
+ <table border="1">
6
+ <thead>
7
+ <tr>
8
+ <th>TT</th>
9
+ <th>Mã ngành nghề</th>
10
+ <th>Ngành nghề</th>
11
+ <th>Tổng số trường hợp tai nạn lao động được khám và điều trị</th>
12
+ </tr>
13
+ </thead>
14
+ <tbody>
15
+ <tr><td>1</td><td>A01</td><td>Nông nghiệp</td><td></td></tr>
16
+ <tr><td>2</td><td>A02</td><td>Lâm nghiệp</td><td></td></tr>
17
+ <tr><td>3</td><td>A03</td><td>Thủy sản</td><td></td></tr>
18
+ <tr><td>4</td><td>B (05-09)</td><td>Khai thác mỏ</td><td></td></tr>
19
+ <tr><td>5</td><td>C (10-33)</td><td>Công nghiệp chế biến, chế tạo</td><td></td></tr>
20
+ <tr><td>6</td><td>D35</td><td>Sản xuất và phân phối năng lượng</td><td></td></tr>
21
+ <tr><td>7</td><td>E (36-39)</td><td>Cung cấp nước, quản lý và xử lý rác/nước thải</td><td></td></tr>
22
+ <tr><td>8</td><td>F (41-43)</td><td>Xây dựng</td><td></td></tr>
23
+ <tr><td>9</td><td>G (45-47)</td><td>Thương nghiệp, dịch vụ sửa chữa</td><td></td></tr>
24
+ <tr><td>10</td><td>H (49-53)</td><td>Vận tải, kho bãi</td><td></td></tr>
25
+ <tr><td>11</td><td>I (55-56)</td><td>Khách sạn nhà hàng</td><td></td></tr>
26
+ <tr><td>12</td><td>J (58-63)</td><td>Thông tin, truyền thông</td><td></td></tr>
27
+ <tr><td>13</td><td>K (64-66)</td><td>Tài chính, tín dụng và bảo hiểm</td><td></td></tr>
28
+ <tr><td>14</td><td>L68</td><td>Kinh doanh bất động sản</td><td></td></tr>
29
+ <tr><td>15</td><td>M (69-75)</td><td>Hoạt động chuyên môn, khoa học, công nghệ</td><td></td></tr>
30
+ <tr><td>16</td><td>N (77-82)</td><td>Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ</td><td></td></tr>
31
+ <tr><td>17</td><td>O84</td><td>Quản lý nhà nước, an ninh q/phòng</td><td></td></tr>
32
+ <tr><td>18</td><td>P85</td><td>Giáo dục và đào tạo</td><td></td></tr>
33
+ <tr><td>19</td><td>Q (86-88)</td><td>Y tế và các hoạt động cứu trợ XH</td><td></td></tr>
34
+ <tr><td>20</td><td>R (90-93)</td><td>Hoạt động văn hóa xã hội</td><td></td></tr>
35
+ <tr><td>21</td><td>S (94-96)</td><td>Các hoạt động dịch vụ khác</td><td></td></tr>
36
+ <tr><td>22</td><td>T (97-98)</td><td>Làm thuê các công việc tại hộ gia đình</td><td></td></tr>
37
+ <tr><td>23</td><td>U99</td><td>Hoạt động của các tổ chức, cơ quan quốc tế</td><td></td></tr>
38
+ <tr><td></td><td>Tổng cộng</td><td></td><td></td></tr>
39
+ </tbody>
40
+ </table>
41
+ </div>
42
+ <div data-bbox="110 630 894 672" data-label="Section-Header">
43
+ <p><b>IX. KINH PHÍ CHI TRẢ CHO CÔNG TÁC VỆ SINH LAO ĐỘNG, CHĂM SÓC SỨC KHỎE NGƯỜI LAO ĐỘNG</b></p>
44
+ </div>
45
+ <div data-bbox="171 670 780 691" data-label="Text">
46
+ <p>Số cơ sở có báo cáo/tổng số cơ sở lao động : _____ / _____</p>
47
+ </div>
48
+ <div data-bbox="110 695 932 919" data-label="Table">
49
+ <table border="1">
50
+ <thead>
51
+ <tr>
52
+ <th>Stt</th>
53
+ <th>Nội dung hoạt động</th>
54
+ <th>Số tiền</th>
55
+ <th>Ghi chú</th>
56
+ </tr>
57
+ </thead>
58
+ <tbody>
59
+ <tr><td>1</td><td>Khám sức khỏe định kỳ</td><td></td><td></td></tr>
60
+ <tr><td>2</td><td>Khám phát hiện bệnh nghề nghiệp</td><td></td><td></td></tr>
61
+ <tr><td>3</td><td>Khám định kỳ bệnh nghề nghiệp</td><td></td><td></td></tr>
62
+ <tr><td>4</td><td>Huấn luyện an toàn vệ sinh lao động</td><td></td><td></td></tr>
63
+ <tr><td>5</td><td>Huấn luyện sơ cứu, cấp cứu</td><td></td><td></td></tr>
64
+ <tr><td>6</td><td>Quan trắc môi trường lao động</td><td></td><td></td></tr>
65
+ <tr><td>7</td><td>Bồi thường tai nạn lao động,</td><td></td><td></td></tr>
66
+ <tr><td>8</td><td>Bồi thường bệnh nghề nghiệp</td><td></td><td></td></tr>
67
+ <tr><td>9</td><td>Chi phí điều trị các bệnh thông thường tại cơ sở lao động</td><td></td><td></td></tr>
68
+ <tr><td>10</td><td>Chi phí liên quan khác</td><td></td><td></td></tr>
69
+ <tr><td></td><td><b>Tổng cộng</b></td><td></td><td></td></tr>
70
+ </tbody>
71
+ </table>
72
+ </div>
73
+ <div data-bbox="908 967 928 982" data-label="Page-Footer">
74
+ <p>9</p>
75
+ </div>
chandra_raw/054eefcd28944b4892ae2e4ed7ab253e.html ADDED
@@ -0,0 +1,122 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="45 18 957 948" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th colspan="2">Mã hàng</th>
6
+ <th>Mô tả hàng hóa</th>
7
+ <th>Tiêu chí xuất xứ</th>
8
+ </tr>
9
+ </thead>
10
+ <tbody>
11
+ <tr>
12
+ <td>8311</td>
13
+ <td>90</td>
14
+ <td>- Loại khác</td>
15
+ <td>RVC(40) hoặc CTSH</td>
16
+ </tr>
17
+ <tr>
18
+ <td></td>
19
+ <td></td>
20
+ <td><b>Chương 84 - Lò phản ứng hạt nhân, nôi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng</b></td>
21
+ <td></td>
22
+ </tr>
23
+ <tr>
24
+ <td>84.01</td>
25
+ <td></td>
26
+ <td><b>Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các lò phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị.</b></td>
27
+ <td></td>
28
+ </tr>
29
+ <tr>
30
+ <td>8401</td>
31
+ <td>10</td>
32
+ <td>- Lò phản ứng hạt nhân</td>
33
+ <td>RVC(40) hoặc CTSH</td>
34
+ </tr>
35
+ <tr>
36
+ <td>8401</td>
37
+ <td>20</td>
38
+ <td>- Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúng</td>
39
+ <td>RVC(40) hoặc CTSH</td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>8401</td>
43
+ <td>30</td>
44
+ <td>- Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ</td>
45
+ <td>RVC(40) hoặc CTSH</td>
46
+ </tr>
47
+ <tr>
48
+ <td>84.02</td>
49
+ <td></td>
50
+ <td><b>Nôi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nôi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nôi hơi nước quá nhiệt.</b></td>
51
+ <td></td>
52
+ </tr>
53
+ <tr>
54
+ <td></td>
55
+ <td></td>
56
+ <td>- Nôi hơi nước hoặc tạo ra hơi khác:</td>
57
+ <td></td>
58
+ </tr>
59
+ <tr>
60
+ <td>8402</td>
61
+ <td>11</td>
62
+ <td>-- Nôi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ:</td>
63
+ <td>RVC(40) hoặc CTSH</td>
64
+ </tr>
65
+ <tr>
66
+ <td>8402</td>
67
+ <td>12</td>
68
+ <td>-- Nôi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ:</td>
69
+ <td>RVC(40) hoặc CTSH</td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td>8402</td>
73
+ <td>19</td>
74
+ <td>-- Nôi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nôi hơi kiểu lai ghép:</td>
75
+ <td>RVC(40) hoặc CTSH</td>
76
+ </tr>
77
+ <tr>
78
+ <td>8402</td>
79
+ <td>20</td>
80
+ <td>- Nôi hơi nước quá nhiệt:</td>
81
+ <td>RVC(40) hoặc CTSH</td>
82
+ </tr>
83
+ <tr>
84
+ <td>84.03</td>
85
+ <td></td>
86
+ <td><b>Nôi đun nước sôi trung tâm, trừ các loại thuộc nhóm 84.02.</b></td>
87
+ <td></td>
88
+ </tr>
89
+ <tr>
90
+ <td>8403</td>
91
+ <td>10</td>
92
+ <td>- Nôi hơi</td>
93
+ <td>RVC(40) hoặc CTSH</td>
94
+ </tr>
95
+ <tr>
96
+ <td>84.04</td>
97
+ <td></td>
98
+ <td><b>Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nôi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03 (ví dụ, bộ tiết kiệm nhiên liệu, thiết bị quá nhiệt, máy cạo rửa nôi hơi, thiết bị thu hồi chất khí); thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác.</b></td>
99
+ <td></td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td>8404</td>
103
+ <td>10</td>
104
+ <td>- Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nôi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03:</td>
105
+ <td>RVC(40) hoặc CTSH</td>
106
+ </tr>
107
+ <tr>
108
+ <td>8404</td>
109
+ <td>20</td>
110
+ <td>- Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác</td>
111
+ <td>RVC(40) hoặc CTSH</td>
112
+ </tr>
113
+ <tr>
114
+ <td>84.05</td>
115
+ <td></td>
116
+ <td><b>Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo quy trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc.</b></td>
117
+ <td></td>
118
+ </tr>
119
+ </tbody>
120
+ </table>
121
+ </div>
122
+ <div data-bbox="465 966 500 980" data-label="Page-Footer">149</div>
chandra_raw/056d2fbe8d9d457ebe9452bc499780bd.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="131 82 908 147" data-label="Text"><p>- Lãi suất trái phiếu Chính phủ kỳ hạn 05 năm ở thời điểm gần nhất, trước thời điểm tổ chức thực hiện xác định giá trị doanh nghiệp và hệ số chiết khấu dòng tiền của doanh nghiệp được định giá.</p></div><div data-bbox="131 143 908 190" data-label="Text"><p>- Giá trị quyền sử dụng đất được giao, trị giá tiền thuê đất xác định lại trong trường hợp doanh nghiệp đã trả tiền một lần cho cả thời hạn thuê đất.</p></div><div data-bbox="131 185 909 270" data-label="Text"><p>3. Tổ chức tư vấn định giá được lựa chọn các phương pháp khác (ngoài hai phương pháp trên) để xác định giá trị doanh nghiệp. Các phương pháp khác phải đảm bảo tính khoa học, phản ánh đúng giá trị doanh nghiệp, được quốc tế áp dụng rộng rãi và dễ hiểu để áp dụng trong tính toán xác định giá trị doanh nghiệp.</p></div><div data-bbox="179 266 808 291" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 14. Kiểm toán nhà nước đối với doanh nghiệp cổ phần hóa</b></h4></div><div data-bbox="133 287 911 354" data-label="Text"><p>Đối với doanh nghiệp cổ phần hóa thuộc đối tượng phải thực hiện kiểm toán nhà nước theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 59/2011/NĐ-CP và khoản 4, Điều 1 Nghị định số 189/2013/NĐ-CP:</p></div><div data-bbox="133 349 912 489" data-label="Text"><p>1. Căn cứ quyết định phê duyệt phương án sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, cơ quan quyết định cổ phần hóa doanh nghiệp gửi danh sách thông báo thời gian (lộ trình) thực hiện cổ phần hóa các doanh nghiệp đến cơ quan Kiểm toán Nhà nước để cơ quan Kiểm toán Nhà nước có chương trình, kế hoạch kiểm toán kết quả xác định giá trị doanh nghiệp của tổ chức tư vấn định giá và xử lý các vấn đề tài chính trước khi chính thức công bố giá trị doanh nghiệp cổ phần hóa.</p></div><div data-bbox="135 485 914 586" data-label="Text"><p>2. Sau khi tổ chức tư vấn định giá đã hoàn thiện hồ sơ kết quả xác định giá trị doanh nghiệp theo quy định, cơ quan quyết định cổ phần hóa có văn bản gửi cơ quan Kiểm toán Nhà nước kèm theo hồ sơ xác định giá trị doanh nghiệp cổ phần hóa để cơ quan Kiểm toán nhà nước thực hiện kiểm toán kết quả xác định giá trị doanh nghiệp của tổ chức tư vấn định giá.</p></div><div data-bbox="135 581 915 664" data-label="Text"><p>Ban chỉ đạo cổ phần hóa, doanh nghiệp cổ phần hóa và tổ chức tư vấn định giá có trách nhiệm cung cấp tài liệu và giải trình các nội dung có liên quan đến việc xử lý tài chính, xác định giá trị doanh nghiệp của tổ chức định giá theo yêu cầu của Kiểm toán nhà nước.</p></div><div data-bbox="135 660 916 781" data-label="Text"><p>3. Trong thời gian 15 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của cơ quan có thẩm quyền quyết định giá trị doanh nghiệp cổ phần hóa, cơ quan Kiểm toán Nhà nước có trách nhiệm tổ chức thực hiện kiểm toán kết quả tư vấn định giá và xử lý tài chính doanh nghiệp cổ phần hóa. Thời gian hoàn thành, công bố kết quả kiểm toán không quá 60 ngày kể từ ngày tiến hành kiểm toán. Kiểm toán Nhà nước chịu trách nhiệm về kết quả kiểm toán theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="137 776 917 878" data-label="Text"><p>Trường hợp phải kéo dài thời gian kiểm toán kết quả xác định giá trị doanh nghiệp của tổ chức tư vấn định giá theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 59/2011/NĐ-CP thì cơ quan Kiểm toán Nhà nước có văn bản gửi cơ quan có thẩm quyền quyết định công bố giá trị doanh nghiệp để phối hợp xử lý đảm bảo thời gian công bố giá trị doanh nghiệp theo quy định tại Điều 15 của Thông tư này.</p></div><div data-bbox="139 873 918 918" data-label="Text"><p>4. Trên cơ sở kết quả xác định giá trị doanh nghiệp để cổ phần hóa đã được cơ quan tư vấn xác định và ý kiến của cơ quan có thẩm quyền quyết định giá trị doanh</p></div><div data-bbox="543 922 573 939" data-label="Page-Footer"><p>24</p></div>
 
 
chandra_raw/0581df298d1c482baa0238ae651a8d56.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="137 62 880 89" data-label="Text"><p>với khoản tiền chi trả BH hoặc các khoản khác phải thu của Trụ sở chính, ghi:</p></div><div data-bbox="196 91 639 112" data-label="Text"><p>Nợ TK 3362 - Phải nộp cấp trên về phí BHTG</p></div><div data-bbox="256 117 731 139" data-label="Text"><p>Có TK 1364 - Phải thu cấp trên về chi trả tiền BH</p></div><div data-bbox="256 144 481 164" data-label="Text"><p>Có các TK 1367, 1368.</p></div><div data-bbox="194 170 754 193" data-label="Text"><p>- Khi Chi nhánh nộp tiền phí BHTG cho Trụ sở chính, ghi:</p></div><div data-bbox="194 196 637 218" data-label="Text"><p>Nợ TK 3362 - Phải nộp cấp trên về phí BHTG</p></div><div data-bbox="254 223 456 243" data-label="Text"><p>Có các TK 111, 112.</p></div><div data-bbox="132 249 906 293" data-label="Text"><p>- Khi có quyết định của Trụ sở chính cấp vốn hoạt động cho Chi nhánh bằng việc bù trừ với khoản phí BHTG chi nhánh phải nộp cho Trụ sở chính, ghi:</p></div><div data-bbox="192 295 634 316" data-label="Text"><p>Nợ TK 3362 - Phải nộp cấp trên về phí BHTG</p></div><div data-bbox="252 320 721 343" data-label="Text"><p>Có TK 3361 - Phải trả cấp trên về vốn hoạt động.</p></div><div data-bbox="130 346 904 384" data-label="Text"><p>a3) Kế toán phải nộp cấp trên về thu thanh lý tài sản của tổ chức tham gia BHTG:</p></div><div data-bbox="189 392 870 415" data-label="Text"><p>- Khi thu được tiền từ thanh lý tài sản của tổ chức tham gia BHTG, ghi:</p></div><div data-bbox="189 418 389 438" data-label="Text"><p>Nợ các TK 111, 112</p></div><div data-bbox="249 444 902 483" data-label="Text"><p>Có TK 3363 - Phải nộp cấp trên về thu thanh lý tài sản của tổ chức tham gia BHTG.</p></div><div data-bbox="127 489 902 549" data-label="Text"><p>- Khi có quyết định bù trừ giữa khoản thu thanh lý tài sản của tổ chức tham gia BHTG phải nộp cho Trụ sở chính với khoản tiền chi trả BH hoặc các khoản khác phải thu của Trụ sở chính, ghi:</p></div><div data-bbox="186 555 900 593" data-label="Text"><p>Nợ TK 3363 - Phải nộp cấp trên về thu thanh lý tài sản của tổ chức tham gia BHTG</p></div><div data-bbox="247 600 721 621" data-label="Text"><p>Có TK 1364 - Phải thu cấp trên về chi trả tiền BH</p></div><div data-bbox="247 626 472 646" data-label="Text"><p>Có các TK 1367, 1368.</p></div><div data-bbox="125 652 897 691" data-label="Text"><p>- Khi Chi nhánh nộp tiền thu thanh lý tài sản của tổ chức tham gia BHTG cho Trụ sở chính, ghi:</p></div><div data-bbox="184 697 896 736" data-label="Text"><p>Nợ TK 3363 - Phải nộp cấp trên về thu thanh lý tài sản của tổ chức tham gia BHTG</p></div><div data-bbox="244 743 447 763" data-label="Text"><p>Có các TK 111, 112.</p></div><div data-bbox="123 769 896 827" data-label="Text"><p>- Khi có quyết định của Trụ sở chính cấp vốn hoạt động cho Chi nhánh bằng việc bù trừ với số tiền thu thanh lý tài sản của tổ chức tham gia BHTG phải nộp cho Trụ sở chính, ghi:</p></div><div data-bbox="182 832 893 872" data-label="Text"><p>Nợ TK 3363 - Phải nộp cấp trên về thu thanh lý tài sản của tổ chức tham gia BHTG</p></div><div data-bbox="242 877 712 899" data-label="Text"><p>Có TK 3361 - Phải trả cấp trên về vốn hoạt động.</p></div><div data-bbox="182 902 755 924" data-label="Text"><p>a4) Kế toán phải nộp cấp trên về chênh lệch thu lớn hơn chi:</p></div><div data-bbox="859 936 892 954" data-label="Page-Footer"><p>40</p></div>
chandra_raw/058264396f2a425bbdd0f60870606f9c.html ADDED
@@ -0,0 +1,280 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="154 63 389 85" data-label="Text">
2
+ <p>Xây dựng cơ bản dở dang</p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="154 82 370 137" data-label="Text">
5
+ <p>(Chi tiết cho các công<br/>trình chiếm từ 10% trên<br/>tổng giá trị XDCB)</p>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="181 135 291 154" data-label="Text">
8
+ <p>+ Mua sắm;</p>
9
+ </div>
10
+ <div data-bbox="181 152 272 171" data-label="Text">
11
+ <p>+ XDCB;</p>
12
+ </div>
13
+ <div data-bbox="181 171 290 189" data-label="Text">
14
+ <p>+ Sửa chữa.</p>
15
+ </div>
16
+ <div data-bbox="245 190 301 209" data-label="Text">
17
+ <p><b>Cộng</b></p>
18
+ </div>
19
+ <div data-bbox="574 94 596 104" data-label="Text">
20
+ <p>...</p>
21
+ </div>
22
+ <div data-bbox="822 94 844 104" data-label="Text">
23
+ <p>...</p>
24
+ </div>
25
+ <div data-bbox="574 111 596 121" data-label="Text">
26
+ <p>...</p>
27
+ </div>
28
+ <div data-bbox="822 111 844 121" data-label="Text">
29
+ <p>...</p>
30
+ </div>
31
+ <div data-bbox="574 128 596 138" data-label="Text">
32
+ <p>...</p>
33
+ </div>
34
+ <div data-bbox="822 128 844 138" data-label="Text">
35
+ <p>...</p>
36
+ </div>
37
+ <div data-bbox="574 145 596 155" data-label="Text">
38
+ <p>...</p>
39
+ </div>
40
+ <div data-bbox="822 145 844 155" data-label="Text">
41
+ <p>...</p>
42
+ </div>
43
+ <div data-bbox="574 162 596 172" data-label="Text">
44
+ <p>...</p>
45
+ </div>
46
+ <div data-bbox="822 162 844 172" data-label="Text">
47
+ <p>...</p>
48
+ </div>
49
+ <div data-bbox="574 179 596 189" data-label="Text">
50
+ <p>...</p>
51
+ </div>
52
+ <div data-bbox="822 179 844 189" data-label="Text">
53
+ <p>...</p>
54
+ </div>
55
+ <div data-bbox="143 225 508 246" data-label="Section-Header">
56
+ <p><b>8. Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:</b></p>
57
+ </div>
58
+ <div data-bbox="136 244 896 664" data-label="Table">
59
+ <table border="1">
60
+ <thead>
61
+ <tr>
62
+ <th>Khoản mục</th>
63
+ <th>Nhà cửa, vật kiến trúc</th>
64
+ <th>Máy móc, thiết bị</th>
65
+ <th>Phương tiện vận tải, truyền dẫn</th>
66
+ <th>...</th>
67
+ <th>TSCĐ hữu hình khác</th>
68
+ <th>Tổng cộng</th>
69
+ </tr>
70
+ </thead>
71
+ <tbody>
72
+ <tr>
73
+ <td><b>Nguyên giá</b></td>
74
+ <td></td>
75
+ <td></td>
76
+ <td></td>
77
+ <td></td>
78
+ <td></td>
79
+ <td></td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td>Số dư đầu năm</td>
83
+ <td></td>
84
+ <td></td>
85
+ <td></td>
86
+ <td></td>
87
+ <td></td>
88
+ <td></td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td>- Mua trong năm</td>
92
+ <td></td>
93
+ <td></td>
94
+ <td></td>
95
+ <td></td>
96
+ <td></td>
97
+ <td></td>
98
+ </tr>
99
+ <tr>
100
+ <td>- Đầu tư XDCB hoàn thành</td>
101
+ <td></td>
102
+ <td></td>
103
+ <td></td>
104
+ <td></td>
105
+ <td></td>
106
+ <td></td>
107
+ </tr>
108
+ <tr>
109
+ <td>- Tăng khác</td>
110
+ <td></td>
111
+ <td></td>
112
+ <td></td>
113
+ <td></td>
114
+ <td></td>
115
+ <td></td>
116
+ </tr>
117
+ <tr>
118
+ <td>- Thanh lý, nhượng bán</td>
119
+ <td>(...)</td>
120
+ <td>(...)</td>
121
+ <td>(...)</td>
122
+ <td>(...)</td>
123
+ <td>(...)</td>
124
+ <td>(...)</td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td>- Giảm khác</td>
128
+ <td>(...)</td>
129
+ <td>(...)</td>
130
+ <td>(...)</td>
131
+ <td>(...)</td>
132
+ <td>(...)</td>
133
+ <td>(...)</td>
134
+ </tr>
135
+ <tr>
136
+ <td>Số dư cuối năm</td>
137
+ <td></td>
138
+ <td></td>
139
+ <td></td>
140
+ <td></td>
141
+ <td></td>
142
+ <td></td>
143
+ </tr>
144
+ <tr>
145
+ <td><b>Giá trị hao mòn lũy kế</b></td>
146
+ <td></td>
147
+ <td></td>
148
+ <td></td>
149
+ <td></td>
150
+ <td></td>
151
+ <td></td>
152
+ </tr>
153
+ <tr>
154
+ <td>Số dư đầu năm</td>
155
+ <td></td>
156
+ <td></td>
157
+ <td></td>
158
+ <td></td>
159
+ <td></td>
160
+ <td></td>
161
+ </tr>
162
+ <tr>
163
+ <td>- Khâu hao trong năm</td>
164
+ <td></td>
165
+ <td></td>
166
+ <td></td>
167
+ <td></td>
168
+ <td></td>
169
+ <td></td>
170
+ </tr>
171
+ <tr>
172
+ <td>- Tăng khác</td>
173
+ <td></td>
174
+ <td></td>
175
+ <td></td>
176
+ <td></td>
177
+ <td></td>
178
+ <td></td>
179
+ </tr>
180
+ <tr>
181
+ <td>- Thanh lý, nhượng bán</td>
182
+ <td>(...)</td>
183
+ <td>(...)</td>
184
+ <td>(...)</td>
185
+ <td>(...)</td>
186
+ <td>(...)</td>
187
+ <td>(...)</td>
188
+ </tr>
189
+ <tr>
190
+ <td>- Giảm khác</td>
191
+ <td>(...)</td>
192
+ <td>(...)</td>
193
+ <td>(...)</td>
194
+ <td>(...)</td>
195
+ <td>(...)</td>
196
+ <td>(...)</td>
197
+ </tr>
198
+ <tr>
199
+ <td>Số dư cuối năm</td>
200
+ <td></td>
201
+ <td></td>
202
+ <td></td>
203
+ <td></td>
204
+ <td></td>
205
+ <td></td>
206
+ </tr>
207
+ <tr>
208
+ <td><b>Giá trị còn lại</b></td>
209
+ <td></td>
210
+ <td></td>
211
+ <td></td>
212
+ <td></td>
213
+ <td></td>
214
+ <td></td>
215
+ </tr>
216
+ <tr>
217
+ <td>- Tại ngày đầu năm</td>
218
+ <td></td>
219
+ <td></td>
220
+ <td></td>
221
+ <td></td>
222
+ <td></td>
223
+ <td></td>
224
+ </tr>
225
+ <tr>
226
+ <td>- Tại ngày cuối năm</td>
227
+ <td></td>
228
+ <td></td>
229
+ <td></td>
230
+ <td></td>
231
+ <td></td>
232
+ <td></td>
233
+ </tr>
234
+ </tbody>
235
+ </table>
236
+ </div>
237
+ <div data-bbox="143 662 896 769" data-label="List-Group">
238
+ <ul>
239
+ <li>- Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản vay;</li>
240
+ <li>- Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng;</li>
241
+ <li>- Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý;</li>
242
+ <li>- Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai;</li>
243
+ <li>- Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình.</li>
244
+ </ul>
245
+ </div>
246
+ <div data-bbox="179 784 681 807" data-label="Text">
247
+ <p>* Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản:</p>
248
+ </div>
249
+ <div data-bbox="130 803 478 823" data-label="Section-Header">
250
+ <p><b>9. Tăng, giảm tài sản cố định vô hình:</b></p>
251
+ </div>
252
+ <div data-bbox="129 819 883 912" data-label="Table">
253
+ <table border="1">
254
+ <thead>
255
+ <tr>
256
+ <th>Khoản mục</th>
257
+ <th>Quyền sử dụng đất</th>
258
+ <th>Quyền phát hành</th>
259
+ <th>Bản quyền, bằng sáng chế</th>
260
+ <th>...</th>
261
+ <th>TSCĐ vô hình khác</th>
262
+ <th>Tổng cộng</th>
263
+ </tr>
264
+ </thead>
265
+ <tbody>
266
+ <tr>
267
+ <td><b>Nguyên giá</b></td>
268
+ <td></td>
269
+ <td></td>
270
+ <td></td>
271
+ <td></td>
272
+ <td></td>
273
+ <td></td>
274
+ </tr>
275
+ </tbody>
276
+ </table>
277
+ </div>
278
+ <div data-bbox="850 921 889 938" data-label="Page-Footer">
279
+ <p>143</p>
280
+ </div>
chandra_raw/059f855f3439413d95b8322c5d9972e2.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="157 75 907 134" data-label="Text"><p>b) Làm thay đổi mục đích sử dụng đất từ đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất nông nghiệp thì mức bồi thường thiệt hại được xác định theo công thức sau:</p></div><div data-bbox="217 134 407 153" data-label="Equation-Block"><math display="block">T_{bt} = (G_3 - G_4) \times S</math></div><div data-bbox="217 153 316 172" data-label="Text"><p>Trong đó:</p></div><div data-bbox="217 172 503 192" data-label="Text"><p><math>T_{bt}</math>: Tiền bồi thường thiệt hại.</p></div><div data-bbox="217 191 866 213" data-label="Text"><p><math>G_3</math>: Giá đất phi nông nghiệp không phải đất ở tính bình quân mỗi <math>m^2</math>.</p></div><div data-bbox="217 211 708 231" data-label="Text"><p><math>G_4</math>: Giá đất nông nghiệp tính bình quân cho mỗi <math>m^2</math>.</p></div><div data-bbox="217 230 682 250" data-label="Text"><p><math>S</math>: Diện tích đất bị thay đổi mục đích sử dụng đất.</p></div><div data-bbox="155 250 907 403" data-label="Text"><p>2. Trường hợp không làm thay đổi mục đích sử dụng đất nhưng làm hạn chế khả năng sử dụng đất thì được bồi thường bằng tiền, mức bồi thường bằng (=) diện tích đất bị hạn chế sử dụng nhân (x) với 50% giá đất cùng mục đích sử dụng; trường hợp đất đang sử dụng là đất trồng cây lâu năm, đất trồng rừng sản xuất nay do an toàn của công trình công cộng, không chế một số chỉ tiêu sử dụng đất, làm hạn chế khả năng và hiệu quả sử dụng đất thì được bồi thường bằng tiền, mức bồi thường bằng (=) diện tích đất bị hạn chế sử dụng nhân (x) với 50% giá đất của mục đích sử dụng bị hạn chế.</p></div><div data-bbox="157 402 907 461" data-label="Text"><p>3. Nhà ở, công trình xây dựng khác và các tài sản khác gắn liền với đất nằm trong phạm vi hành lang an toàn bị thiệt hại do phải giải tỏa thì được bồi thường theo quy định tại Điều 34 và 36 của Quy định này.</p></div><div data-bbox="157 460 907 536" data-label="Text"><p>4. Khi hành lang bảo vệ an toàn công trình chiếm dụng khoảng không trên 70% diện tích thừa đất có nhà ở, công trình xây dựng thì phần diện tích đất còn lại cũng được bồi thường theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này.</p></div><div data-bbox="157 536 907 632" data-label="Text"><p>5. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở nằm trong hành lang an toàn khi xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn phải di chuyển chỗ ở mà không có chỗ ở nào khác trong địa bàn xã, phường, thị trấn nơi có đất trong hành lang an toàn thì được bố trí tái định cư; được bồi thường chi phí di chuyển, và được hỗ trợ ổn định đời sống, sản xuất.</p></div><div data-bbox="157 631 907 670" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 39. Bồi thường nhà ở, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước</b></h3></div><div data-bbox="157 670 910 824" data-label="Text"><p>1. Người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước (nhà thuê hoặc nhà do tổ chức tự quản) nằm trong phạm vi thu hồi đất phải tháo dỡ, thì người đang thuê nhà không được bồi thường đối với diện tích nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước và diện tích coi nói trái phép, nhưng được bồi thường chi phí hợp pháp trong việc tự cải tạo, sửa chữa, nâng cấp (được coi là hợp pháp khi được Thủ trưởng cơ quan phân nhà ở hoặc cơ quan quản lý nhà đất thuộc sở hữu Nhà nước tại địa phương cho phép); mức bồi thường bằng 80% (tám mươi phần trăm) giá trị tài sản theo đơn giá bồi thường do UBND tỉnh quy định.</p></div><div data-bbox="157 823 912 958" data-label="Text"><p>2. Người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước bị tháo dỡ được thuê nhà ở tại nơi tái định cư; giá thuê nhà là giá thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước; nhà thuê tại nơi tái định cư được Nhà nước bán cho người đang thuê theo quy định của Chính phủ về bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê; trường hợp đặc biệt, không có nhà ở tái định cư để bố trí thì được hỗ trợ bằng tiền để tự lo chỗ ở mới; mức hỗ trợ bằng 60% (sáu mươi phần trăm) giá trị đất và 60% (sáu mươi phần trăm) giá trị nhà đang thuê.</p></div><div data-bbox="884 960 912 975" data-label="Page-Footer"><p>35</p></div>
 
 
chandra_raw/05a586b16ed94c0b826fdbddc938f4c2.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="433 162 606 182" data-label="Section-Header"><p><b>Phụ lục số 4 (mẫu 5)</b></p></div><div data-bbox="479 182 559 198" data-label="Text"><p>(Trang 1)</p></div><div data-bbox="311 196 726 232" data-label="Text"><p>(Ban hành kèm theo Thông tư số: 15/2016/TT-BXD<br/>ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng)</p></div><div data-bbox="215 245 391 264" data-label="Text"><p><b>Cơ quan cấp GPXD...</b></p></div><div data-bbox="438 246 821 264" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="514 264 744 281" data-label="Text"><p><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="490 296 766 312" data-label="Text"><p>....., ngày.....tháng.....năm .....</p></div><div data-bbox="412 317 621 336" data-label="Section-Header"><p><b>GIẤY PHÉP XÂY DỰNG</b></p></div><div data-bbox="449 335 583 351" data-label="Text"><p>Số: /GPXD</p></div><div data-bbox="265 350 764 369" data-label="Text"><p>(Sử dụng cấp theo giai đoạn của công trình theo tuyến trong đô thị)</p></div><div data-bbox="225 382 838 431" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>1. Cấp cho: .....</li><li>- Địa chỉ:<ul style="list-style-type: none;"><li>- Số nhà: .....Đường ..... Phường (xã): .....Quận (huyện) .... Tỉnh, thành phố: ....</li></ul></li></ul></div><div data-bbox="225 431 780 448" data-label="Text"><p>2. Được phép xây dựng hạng mục công trình: (tên hạng mục công trình).....</p></div><div data-bbox="225 447 700 509" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Theo thiết kế: .....</li><li>- Do: (tên tổ chức tư vấn) .....lập</li><li>- Đơn vị thẩm định, thẩm tra (nếu có): .....</li><li>- Gồm các nội dung sau:</li></ul></div><div data-bbox="225 508 334 523" data-label="Text"><p>* <i>Giai đoạn 1:</i></p></div><div data-bbox="223 523 750 588" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>+ Vị trí xây dựng (ghi rõ vị trí, địa chỉ): .....</li><li>+ Hướng tuyến công trình: .....</li><li>+ Cột nền xây dựng công trình: .....</li><li>+ Chiều sâu công trình (đối với công trình ngầm theo tuyến): .....</li></ul></div><div data-bbox="223 587 334 602" data-label="Text"><p>* <i>Giai đoạn 2:</i></p></div><div data-bbox="223 602 750 668" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>+ Vị trí xây dựng (ghi rõ vị trí, địa chỉ): .....</li><li>+ Hướng tuyến công trình: .....</li><li>+ Cột nền xây dựng công trình: .....</li><li>+ Chiều sâu công trình (đối với công trình ngầm theo tuyến): .....</li></ul></div><div data-bbox="223 667 609 683" data-label="Text"><p>3. Giấy tờ về đất đai:.....</p></div><div data-bbox="182 682 840 715" data-label="Text"><p>4. Giấy phép này có hiệu lực khởi công xây dựng trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày cấp; quá thời hạn trên thì phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.</p></div><div data-bbox="182 729 258 745" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="182 745 270 774" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Chủ đầu tư;</li><li>- Lưu VT, ....</li></ul></div><div data-bbox="426 729 776 748" data-label="Text"><p><b>Thủ trưởng cơ quan cấp giấy phép xây dựng</b></p></div><div data-bbox="496 745 639 763" data-label="Text"><p>(Ký tên, đóng dấu)</p></div><div data-bbox="495 870 520 886" data-label="Page-Footer"><p>31</p></div>
 
 
chandra_raw/05d57cfe6e56414684332670a8682dd4.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="697 48 923 64" data-label="Page-Header"><p><b>QCVN 60: 2013/BGTVT</b></p></div><div data-bbox="167 81 945 458" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>(e) Lưu lượng đầu bơm tron ở mỗi hệ thống bơm tron xi lanh thấp (hoặc không có dòng chảy);</li><li>(f) Sụt áp suất đầu vào chất làm mát pit tông của động cơ có đầu chữ thập (không yêu cầu đối với các động cơ mà đầu làm mát chúng được lấy từ hệ thống làm mát chính động cơ);</li><li>(g) Nhiệt độ chất làm mát pit tông ở mỗi đầu ra xi lanh cao đối với động cơ có đầu chữ thập;</li><li>(h) Lưu lượng chất làm mát pit tông tại đầu ra mỗi xi lanh thấp (có thể chấp nhận các biện pháp khác khi không thể đo được dòng chảy chất làm mát pit tông của động cơ có đầu chữ thập);</li><li>(i) Sụt áp suất đầu vào nước làm mát xi lanh (hoặc sụt lưu lượng đầu vào nước làm mát đối với động cơ hình thùy);</li><li>(j) Nhiệt độ nước làm mát xi lanh ở mỗi đầu ra xi lanh cao.<br/>Có thể là nhiệt độ tại đầu ra chung xi lanh đối với các động cơ không có van chặn riêng tại đầu ra mỗi xi lanh;</li><li>(k) Nhiệt độ cao hoặc có cháy trong hộp quét khí đối với động cơ có đầu chữ thập;</li><li>(l) Nhiệt độ khí xả ở mỗi đầu ra xi lanh cao (không yêu cầu đối với các động cơ có công suất liên tục lớn nhất trên mỗi xi lanh bằng và nhỏ hơn 500 kW);</li><li>(m) Các sự cố khác mà Đăng kiểm thấy cần thiết.</li></ul></div><div data-bbox="129 464 308 481" data-label="Section-Header"><p><b>(3) Bơm dự phòng</b></p></div><div data-bbox="167 486 945 554" data-label="Text"><p>Bơm dự phòng của các bơm được dùng như các máy phụ thiết yếu cho hệ động lực của tàu phải được bố trí để khởi động tự động hoặc có thể khởi động được từ xa ngay lập tức từ trạm điều khiển tập trung hoặc trạm điều khiển và kiểm tra tập trung trên tàu lái trong các điều kiện sau đây:</p></div><div data-bbox="167 560 945 667" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>(a) Đối với các bơm đầu bơm tron: khi áp suất đầu ra hoặc lưu lượng của các bơm đang hoạt động giảm xuống dưới trị số đã định;</li><li>(b) Đối với các bơm làm mát cho các xi lanh, pit tông, van nhiên liệu và các thiết bị làm mát và các bơm cấp đầu nhiên liệu: khi áp suất đầu ra hoặc lưu lượng của các bơm đang hoạt động giảm xuống dưới trị số đã định hoặc khi một bơm trong số đó ngừng hoạt động.</li></ul></div><div data-bbox="129 672 328 690" data-label="Section-Header"><p><b>(4) Thiết bị báo động</b></p></div><div data-bbox="167 695 945 730" data-label="Text"><p>Các động cơ đi-ê-den máy chính phải được trang bị các thiết bị báo động hoạt động trong trường hợp có các điều kiện khác thường nêu ở Bảng 3.1.</p></div><div data-bbox="89 735 471 753" data-label="Section-Header"><p><b>2 Tàu có máy chính là tua bin hơi nước</b></p></div><div data-bbox="129 759 311 777" data-label="Section-Header"><p><b>(1) Thiết bị an toàn</b></p></div><div data-bbox="167 782 945 817" data-label="Text"><p>Phải trang bị các thiết bị an toàn để cắt hơi nước cung cấp tới tua bin hơi nước tại chân vịt trong các điều kiện sau:</p></div><div data-bbox="167 822 593 911" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>(a) Quá tốc;</li><li>(b) Sụt áp suất đầu bơm tron;</li><li>(c) Độ chân không của bầu ngưng chính thấp;</li><li>(d) Dừng tất cả các nối hơi chính.</li></ul></div><div data-bbox="503 939 530 956" data-label="Page-Footer"><p>21</p></div>
 
 
chandra_raw/05ed6851faaf46a4812d3c832f3f1aac.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="142 64 369 84" data-label="Section-Header"><p>7. Những thông tin khác.</p></div><div data-bbox="164 116 311 155" data-label="Text"><p><b>Người lập biểu</b><br/>(Ký, họ tên)</p></div><div data-bbox="387 116 540 155" data-label="Text"><p><b>Kế toán trưởng</b><br/>(Ký, họ tên)</p></div><div data-bbox="621 99 882 154" data-label="Text"><p><i>Lập, ngày ... tháng ... năm ...</i><br/><b>Tổng Giám đốc (*)</b><br/>(Ký, họ tên, đóng dấu)</p></div><div data-bbox="173 172 261 189" data-label="Section-Header"><p><b>Ghi chú:</b></p></div><div data-bbox="142 187 915 245" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>(1) Đơn vị được trình bày thêm các thông tin khác xét thấy cần thiết cho người sử dụng báo cáo tài chính.</li><li>(2) (*) Nếu là báo cáo tài chính của Chi nhánh thì được sửa thành Giám đốc.</li></ol></div><div data-bbox="873 917 914 936" data-label="Page-Footer"><p>156</p></div>
chandra_raw/060b768b845947c69aa629ac89a8d005.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="236 125 841 193" data-label="Text"><p>2. Hội đồng quản trị Tổng công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh chịu trách nhiệm quản lý Tổng công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh cho đến khi bàn giao toàn bộ tài sản, tiền vốn, lao động, đất đai cho Tổng công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh - CTCP.</p></div><div data-bbox="274 203 730 222" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.</p></div><div data-bbox="236 232 841 300" data-label="Text"><p>Bộ trưởng các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nội vụ, Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Ban Chỉ đạo cổ phần hoá và Hội đồng quản trị Tổng công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./</p></div><div data-bbox="236 336 313 351" data-label="Text"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="236 350 567 556" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Như Điều 3;</li><li>- Ban Bí thư Trung ương Đảng;</li><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Văn phòng Trung ương Đảng;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Tòa án nhân dân tối cao;</li><li>- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;</li><li>- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;</li><li>- Kiểm toán Nhà nước;</li><li>- Ban Chỉ đạo Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp;</li><li>- Tỉnh ủy, HĐND tỉnh Hà Tĩnh;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ: TH, KTTH, KTN, TKBT;</li><li>- Lưu: Văn thư, ĐMDN (3b).xư v6</li></ul></div><div data-bbox="637 335 796 366" data-label="Text"><p><b>KT. THỦ TƯỚNG<br/>PHÓ THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="538 368 700 492" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'PHÓ THỦ TƯỚNG' around the border. A handwritten signature is written across the seal."/></div><div data-bbox="664 471 777 487" data-label="Text"><p><b>Vũ Văn Ninh</b></p></div><div data-bbox="820 859 837 873" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
chandra_raw/068ff091068641a2b3a75102f81f8b8f.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="217 129 862 244" data-label="Text"><p>2. Tổng công ty Xây dựng Thăng Long - CTCP có tư cách pháp nhân theo pháp luật Việt Nam kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; có con dấu riêng; được mở tài khoản tại ngân hàng theo quy định của pháp luật; tổ chức và hoạt động theo Điều lệ của Tổng công ty Xây dựng Thăng Long - CTCP, phù hợp với Luật doanh nghiệp và các quy định của pháp luật có liên quan.</p></div><div data-bbox="215 254 860 349" data-label="Text"><p>Tổng công ty Xây dựng Thăng Long - CTCP kế thừa các quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của Tổng công ty Xây dựng Thăng Long trước khi chuyển đổi; được tiếp tục kinh doanh các ngành, nghề hiện Tổng công ty Xây dựng Thăng Long đang thực hiện và các hoạt động kinh doanh khác theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="214 358 859 397" data-label="Text"><p>3. Hình thức cổ phần hoá: Kết hợp bán bớt một phần vốn nhà nước vừa phát hành thêm cổ phiếu để tăng vốn điều lệ.</p></div><div data-bbox="254 406 680 426" data-label="Text"><p>4. Vốn điều lệ và cơ cấu cổ phần phát hành lần đầu:</p></div><div data-bbox="254 436 723 456" data-label="Text"><p>a) Vốn điều lệ: 300.000.000.000 đồng (Ba trăm tỷ đồng).</p></div><div data-bbox="254 466 562 485" data-label="Text"><p>b) Cơ cấu cổ phần phát hành lần đầu:</p></div><div data-bbox="214 495 862 534" data-label="Text"><p>Tổng số cổ phần: 30.000.000 cổ phần, mệnh giá mỗi cổ phần là 10.000 đồng, trong đó:</p></div><div data-bbox="254 544 796 563" data-label="Text"><p>- Nhà nước nắm giữ: 10.500.000 cổ phần, chiếm 35% vốn điều lệ;</p></div><div data-bbox="212 574 856 630" data-label="Text"><p>- Bán ưu đãi cho người lao động trong doanh nghiệp theo quy định tại khoản 1 Điều 48 Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011: 391.400 cổ phần, chiếm 1,3% vốn điều lệ;</p></div><div data-bbox="212 641 856 697" data-label="Text"><p>- Bán ưu đãi cho người lao động trong doanh nghiệp theo quy định tại khoản 2 Điều 48 Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011: 803.300 cổ phần, chiếm 2,68% vốn điều lệ;</p></div><div data-bbox="212 707 855 745" data-label="Text"><p>- Cổ phần bán cho nhà đầu tư chiến lược: 6.000.000 cổ phần, chiếm 20% vốn điều lệ;</p></div><div data-bbox="252 756 849 776" data-label="Text"><p>- Bán đầu giá công khai: 12.305.300 cổ phần, chiếm 41,02% vốn điều lệ.</p></div><div data-bbox="212 786 853 824" data-label="Text"><p>5. Thủ tướng Chính phủ ủy quyền Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định giá khởi điểm bán cổ phần lần đầu.</p></div><div data-bbox="212 834 853 873" data-label="Text"><p>6. Cơ quan đại diện chủ sở hữu phần vốn nhà nước tại Tổng công ty Xây dựng Thăng Long - CTCP là Bộ Giao thông vận tải.</p></div><div data-bbox="832 916 853 934" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
 
 
chandra_raw/069ddcb37efc44e6b09da33844dd53cb.html DELETED
@@ -1,61 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="99 50 320 66" data-label="Page-Header">
2
- <p>QCVN 72: 2013/BGTVT</p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="98 85 908 140" data-label="List-Group">
5
- <p>5 Khi các bơm hút khô trong khoang máy chỉ dùng riêng cho hút khô nước trong buồng máy, đường kính trong của đường kính hút khô chính và của các ống hút khô trực tiếp có thể giảm xuống tới trị số tính theo công thức sau:</p>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="237 142 661 165" data-label="Equation-Block">
8
- <math display="block">d = \sqrt{2} (2,0 \sqrt{l(B+D)} + 25) \text{ (mm), trong đó:}</math>
9
- </div>
10
- <div data-bbox="237 171 593 190" data-label="Text">
11
- <p><math>l</math> - chiều dài buồng máy (m);</p>
12
- </div>
13
- <div data-bbox="237 197 637 215" data-label="Text">
14
- <p><math>d, B, D</math> - như được nêu ở 10.5.3-1 trên.</p>
15
- </div>
16
- <div data-bbox="96 223 907 277" data-label="List-Group">
17
- <p>6 Đường kính trong của ống hút khô nhánh không được nhỏ hơn 40 mm, trừ khi hút khô cho một khoang nhỏ đường kính trong có thể giảm tới trị số được Đăng kiểm chấp thuận.</p>
18
- </div>
19
- <div data-bbox="96 284 907 375" data-label="List-Group">
20
- <p>7 Diện tích tiết diện trong của các ống hút khô nối hai ống hút khô nhánh hoặc nhiều hơn vào đường ống hút khô chính không được nhỏ hơn tổng diện tích tiết diện trong của hai ống hút khô nhánh lớn nhất nhưng không cần vượt quá diện tích tiết diện trong của đường ống hút khô chính tính theo công thức ở 10.5.3-1(1).</p>
21
- </div>
22
- <div data-bbox="96 383 904 418" data-label="List-Group">
23
- <p>8 Đường kính trong của các ống hút khô ở hầm mũi, hầm lái và hầm trục không được nhỏ hơn 35 mm.</p>
24
- </div>
25
- <div data-bbox="96 427 296 444" data-label="Section-Header">
26
- <h4>10.5.4 Bơm hút khô</h4>
27
- </div>
28
- <div data-bbox="96 452 378 470" data-label="Section-Header">
29
- <h5>1 Số lượng bơm hút khô:</h5>
30
- </div>
31
- <div data-bbox="164 478 904 711" data-label="List-Group">
32
- <ol style="list-style-type: none;">
33
- <li>(1) Tất cả các tàu có cấp VR-SI và tổng công suất máy chính từ 220 kW trở lên phải có ít nhất hai bơm hút khô độc lập được truyền động cơ giới, nối vào các ống hút khô chính. Tuy nhiên, đối với các tàu có chiều dài không quá 60 m, một trong các bơm có thể do động cơ chính lái;</li>
34
- <li>(2) Nếu trên tàu có trang bị các bơm nước dằn, bơm vệ sinh và bơm dùng chung được dẫn động cơ giới độc lập có thể dùng làm các bơm hút khô độc lập, dẫn động bằng cơ giới với điều kiện là chúng được nối thích hợp vào đường ống hút khô chính;</li>
35
- <li>(3) Một trong các bơm hút khô độc lập được truyền động cơ giới quy định ở (1) có thể được thay bằng một bơm phụt nối với một bơm nước ngoài mạn không phải là bơm hút khô nếu được Đăng kiểm chấp nhận. Trong trường hợp này sản lượng của bơm phụt phải thỏa mãn yêu cầu ở -2.</li>
36
- </ol>
37
- </div>
38
- <div data-bbox="92 719 420 736" data-label="Section-Header">
39
- <h5>2 Sản lượng của bơm hút khô</h5>
40
- </div>
41
- <div data-bbox="162 744 902 797" data-label="List-Group">
42
- <p>(1) Mỗi bơm quy định ở -1 phải có khả năng hút được một lượng nước không nhỏ hơn trị số tính theo công thức dưới đây qua đường ống hút khô chính nêu ở 10.5.3:</p>
43
- </div>
44
- <div data-bbox="339 803 594 823" data-label="Equation-Block">
45
- <math display="block">Q = 5,66d^2 \times 10^{-3}, \text{ trong đó:}</math>
46
- </div>
47
- <div data-bbox="196 829 489 849" data-label="Text">
48
- <p><math>Q</math> - Sản lượng quy định (<math>\text{m}^3/\text{h}</math>);</p>
49
- </div>
50
- <div data-bbox="196 854 894 874" data-label="Text">
51
- <p><math>d</math> - Đường kính trong của đường ống hút khô chính quy định ở 10.5.3 (mm).</p>
52
- </div>
53
- <div data-bbox="162 880 901 916" data-label="List-Group">
54
- <p>(2) Đối với tàu không phải là tàu khách có chiều dài không quá 30 m thì sản lượng của bơm hút khô có thể được xác định theo công thức sau:</p>
55
- </div>
56
- <div data-bbox="330 922 580 942" data-label="Equation-Block">
57
- <math display="block">Q = 3,45d^2 \times 10^{-3}, \text{ trong đó:}</math>
58
- </div>
59
- <div data-bbox="475 968 514 983" data-label="Page-Footer">
60
- <p>444</p>
61
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/06ae949b47724bceaec523cddb1e9379.html ADDED
@@ -0,0 +1,179 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="129 66 879 932" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Nhóm</th>
6
+ <th>Phân nhóm</th>
7
+ <th>Mô tả hàng hóa</th>
8
+ </tr>
9
+ </thead>
10
+ <tbody>
11
+ <tr>
12
+ <td></td>
13
+ <td>5408.32</td>
14
+ <td>-- Đã nhuộm</td>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <td></td>
18
+ <td>5408.33</td>
19
+ <td>-- Từ các sợi có các màu khác nhau</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td></td>
23
+ <td>5408.34</td>
24
+ <td>-- Đã in</td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td><b>55.12</b></td>
28
+ <td></td>
29
+ <td><b>Các loại vải dệt thoi từ sơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại sơ này từ 85% trở lên.</b></td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td></td>
33
+ <td></td>
34
+ <td>- Có tỷ trọng sơ staple polyester từ 85% trở lên:</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td></td>
38
+ <td>5512.11</td>
39
+ <td>-- Chưa hoặc đã tẩy trắng</td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td></td>
43
+ <td>5512.19</td>
44
+ <td>-- Loại khác</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td></td>
48
+ <td></td>
49
+ <td>- Có tỷ trọng sơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic từ 85% trở lên:</td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td></td>
53
+ <td>5512.21</td>
54
+ <td>-- Chưa hoặc đã tẩy trắng</td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td></td>
58
+ <td>5512.29</td>
59
+ <td>-- Loại khác</td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td></td>
63
+ <td></td>
64
+ <td>- Loại khác</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td></td>
68
+ <td>5512.91</td>
69
+ <td>-- Chưa hoặc đã tẩy trắng</td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td></td>
73
+ <td>5512.99</td>
74
+ <td>-- Loại khác</td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td><b>55.13</b></td>
78
+ <td></td>
79
+ <td><b>Vải dệt thoi bằng sơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại sơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170 g/m<sup>2</sup>.</b></td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td></td>
83
+ <td></td>
84
+ <td>- Chưa hoặc đã tẩy trắng:</td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td></td>
88
+ <td>5513.11</td>
89
+ <td>-- Từ sơ staple polyester, dệt vân điểm</td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td></td>
93
+ <td>5513.12</td>
94
+ <td>-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ sơ staple polyester</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td></td>
98
+ <td>5513.13</td>
99
+ <td>-- Vải dệt thoi khác từ sơ staple polyester</td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td></td>
103
+ <td>5513.19</td>
104
+ <td>-- Vải dệt thoi khác</td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td></td>
108
+ <td></td>
109
+ <td>- Đã nhuộm:</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td></td>
113
+ <td>5513.21</td>
114
+ <td>-- Từ sơ staple polyester, dệt vân điểm</td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td></td>
118
+ <td>5513.23</td>
119
+ <td>-- Vải dệt thoi khác từ sơ staple polyester</td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td></td>
123
+ <td>5513.29</td>
124
+ <td>-- Vải dệt thoi khác</td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td></td>
128
+ <td></td>
129
+ <td>- Từ các sợi có các màu khác nhau:</td>
130
+ </tr>
131
+ <tr>
132
+ <td></td>
133
+ <td>5513.31</td>
134
+ <td>-- Từ sơ staple polyester, dệt vân điểm</td>
135
+ </tr>
136
+ <tr>
137
+ <td></td>
138
+ <td>5513.39</td>
139
+ <td>-- Vải dệt thoi khác</td>
140
+ </tr>
141
+ <tr>
142
+ <td></td>
143
+ <td></td>
144
+ <td>- Đã in:</td>
145
+ </tr>
146
+ <tr>
147
+ <td></td>
148
+ <td>5513.41</td>
149
+ <td>-- Từ sơ staple polyester, dệt vân điểm</td>
150
+ </tr>
151
+ <tr>
152
+ <td></td>
153
+ <td>5513.49</td>
154
+ <td>-- Vải dệt thoi khác</td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td><b>55.14</b></td>
158
+ <td></td>
159
+ <td><b>Vải dệt thoi bằng sơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại sơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng trên 170 g/m<sup>2</sup>.</b></td>
160
+ </tr>
161
+ <tr>
162
+ <td></td>
163
+ <td></td>
164
+ <td>- Chưa hoặc đã tẩy trắng:</td>
165
+ </tr>
166
+ <tr>
167
+ <td></td>
168
+ <td>5514.11</td>
169
+ <td>-- Từ sơ staple polyester, dệt vân điểm</td>
170
+ </tr>
171
+ <tr>
172
+ <td></td>
173
+ <td>5514.12</td>
174
+ <td>-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ sơ staple polyester</td>
175
+ </tr>
176
+ </tbody>
177
+ </table>
178
+ </div>
179
+ <div data-bbox="875 940 906 957" data-label="Page-Footer">18</div>
chandra_raw/06c511da435f4f79880da63987b75e8a.html DELETED
@@ -1,108 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="150 97 817 936" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>TT</th>
6
- <th>Tên cơ sở</th>
7
- <th>Địa chỉ</th>
8
- <th>Loại hình hoạt động</th>
9
- <th>Đơn vị thực hiện xử lý triệt để</th>
10
- <th>Cơ quan chỉ đạo xử lý triệt để</th>
11
- <th>Biện pháp xử lý triệt để</th>
12
- <th>Thời hạn xử lý</th>
13
- <th>Biện pháp xử lý tạm thời trong thời hạn xử lý triệt để</th>
14
- </tr>
15
- </thead>
16
- <tbody>
17
- <tr>
18
- <td>39</td>
19
- <td>Công ty TNHH Hà Hải</td>
20
- <td>Ấp Cura Gã, xã Tam Luận, huyện Giàu Tiếng</td>
21
- <td>Chế biến mù cao su</td>
22
- <td>Công ty TNHH Hải Hà</td>
23
- <td>UBND tỉnh Bình Dương</td>
24
- <td>Xây dựng hệ thống xử lý nước thải</td>
25
- <td>2013</td>
26
- <td>Giảm công suất sản xuất</td>
27
- </tr>
28
- <tr>
29
- <td>40</td>
30
- <td>Công ty TNHH Cao su Minh Tân</td>
31
- <td>Ấp 6, xã Minh Tân, huyện Giàu Tiếng</td>
32
- <td>Chế biến mù cao su</td>
33
- <td>Công ty TNHH Cao su Minh Tân</td>
34
- <td>UBND tỉnh Bình Dương</td>
35
- <td>Xây dựng hệ thống xử lý nước thải</td>
36
- <td>2013</td>
37
- <td>Giảm công suất sản xuất</td>
38
- </tr>
39
- <tr>
40
- <td>41</td>
41
- <td>Cơ sở chế biến bột mì Hùng Mạnh</td>
42
- <td>Ấp Ninh Dương, xã Vĩnh Hòa, huyện Phú Giáo, Bình Dương</td>
43
- <td>Chế biến bột mì</td>
44
- <td>Cơ sở chế biến bột mì Hùng Mạnh</td>
45
- <td>UBND tỉnh Bình Dương</td>
46
- <td>Xây dựng hệ thống xử lý nước thải</td>
47
- <td>2013</td>
48
- <td>Giảm công suất cho phù hợp với hệ thống xử lý nước thải hiện có</td>
49
- </tr>
50
- <tr>
51
- <td>42</td>
52
- <td>Hỗ kinh doanh cá thể Anh Tuấn</td>
53
- <td>Ấp An Điện, huyện Bến Cát, Bình Dương</td>
54
- <td>Sản xuất cuộn giấy</td>
55
- <td>Hỗ kinh doanh cá thể Anh Tuấn</td>
56
- <td>UBND tỉnh Bình Dương</td>
57
- <td>Ngưng hoạt động</td>
58
- <td>2013</td>
59
- <td>Khắc phục ô nhiễm môi trường</td>
60
- </tr>
61
- <tr>
62
- <td>43</td>
63
- <td>Công ty TNHH nông sản Đài Việt</td>
64
- <td>Xã Lai Hưng, huyện Bến Cát</td>
65
- <td>Chăn nuôi gia súc</td>
66
- <td>Công ty TNHH nông sản Đài Việt</td>
67
- <td>UBND tỉnh Bình Dương</td>
68
- <td>Cải tạo hệ thống xử lý nước thải</td>
69
- <td>2013</td>
70
- <td>Giảm quy mô chăn nuôi</td>
71
- </tr>
72
- <tr>
73
- <td>44</td>
74
- <td>Nhà máy chế biến mì cao su - DNTN Phúc Thành Vinh</td>
75
- <td>Ấp Vườn Vũ, xã Tân Mỹ, huyện Tân Uyên</td>
76
- <td>Chế biến mù cao su</td>
77
- <td>DNTN Phúc Thành</td>
78
- <td>UBND tỉnh Bình Dương</td>
79
- <td>Cải tạo hệ thống xử lý nước thải</td>
80
- <td>2013</td>
81
- <td>Giảm công suất sản xuất</td>
82
- </tr>
83
- <tr>
84
- <td>45</td>
85
- <td>Công ty TNHH Minh Trường</td>
86
- <td>Xã Lai Uyên, huyện Bến Cát</td>
87
- <td>Chế biến hạt điều</td>
88
- <td>Công ty TNHH Minh Trường</td>
89
- <td>UBND tỉnh Bình Dương</td>
90
- <td>Ngưng hoạt động</td>
91
- <td>2013</td>
92
- <td>Khắc phục ô nhiễm môi trường</td>
93
- </tr>
94
- <tr>
95
- <td>46</td>
96
- <td>Công ty TNHH MTV nguyên liệu gỗ Sài Gòn tại Bình Dương</td>
97
- <td>Khu phố Bình Thung, phường Bình An, Bình Dương</td>
98
- <td>Sản xuất, chế biến gỗ</td>
99
- <td>Công ty TNHH MTV nguyên liệu gỗ Sài Gòn tại Bình Dương</td>
100
- <td>UBND tỉnh Bình Dương</td>
101
- <td>Xây dựng hệ thống xử lý khí thải</td>
102
- <td>2013</td>
103
- <td>Giảm công suất sản xuất</td>
104
- </tr>
105
- </tbody>
106
- </table>
107
- </div>
108
- <div data-bbox="121 895 140 907" data-label="Page-Footer">7</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/06d4e888f10d4861ad4299b871d48ab2.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="54 50 276 66" data-label="Page-Header"><p>QCVN 60: 2013/BGTVT</p></div><div data-bbox="234 83 723 102" data-label="Section-Header"><h2>IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN</h2></div><div data-bbox="54 128 913 162" data-label="Section-Header"><h3>1.1 Trách nhiệm của các chủ tàu, công ty khai thác, cơ sở thiết kế, chế tạo mới, hoán cải, phục hồi và sửa chữa hệ thống</h3></div><div data-bbox="54 176 515 193" data-label="Section-Header"><h4>1.1.1 Các chủ tàu, công ty khai thác hệ thống</h4></div><div data-bbox="91 198 912 233" data-label="Text"><p>Thực hiện đầy đủ các quy định nêu trong Quy chuẩn này khi hệ thống được chế tạo mới, hoán cải, phục hồi, khai thác nhằm đảm bảo và duy trì tình trạng kỹ thuật của hệ thống.</p></div><div data-bbox="54 245 310 262" data-label="Section-Header"><h4>1.1.2 Các cơ sở thiết kế</h4></div><div data-bbox="54 268 913 326" data-label="List-Group"><ol><li>1 Thiết kế hệ thống thỏa mãn các quy định của Quy chuẩn này.</li><li>2 Cung cấp đầy đủ khối lượng hồ sơ thiết kế theo yêu cầu và trình thẩm định hồ sơ thiết kế theo quy định của Quy chuẩn này.</li></ol></div><div data-bbox="54 338 735 357" data-label="Section-Header"><h4>1.1.3 Các cơ sở chế tạo mới, hoán cải, phục hồi, sửa chữa hệ thống</h4></div><div data-bbox="54 361 913 476" data-label="List-Group"><ol><li>1 Phải có đủ năng lực, bao gồm cả trang thiết bị, cơ sở vật chất và nhân lực có trình độ chuyên môn đáp ứng nhu cầu chế tạo mới, hoán cải, phục hồi, sửa chữa hệ thống.</li><li>2 Phải đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, an toàn kỹ thuật khi chế tạo mới, hoán cải, phục hồi, sửa chữa hệ thống và tuân thủ thiết kế đã được thẩm định.</li><li>3 Chịu sự kiểm tra giám sát của Đăng kiểm Việt Nam về chất lượng, an toàn kỹ thuật của hệ thống.</li></ol></div><div data-bbox="54 488 537 507" data-label="Section-Header"><h3>1.2 Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam</h3></div><div data-bbox="54 519 408 537" data-label="Section-Header"><h4>1.2.1 Thẩm định thiết kế, giám sát</h4></div><div data-bbox="91 542 913 593" data-label="Text"><p>Bộ trí các Đăng kiểm viên có năng lực, đủ tiêu chuẩn để thực hiện thẩm định thiết kế, giám sát trong chế tạo mới, hoán cải, phục hồi, sửa chữa và khai thác hệ thống điều phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Quy chuẩn này.</p></div><div data-bbox="54 604 431 624" data-label="Section-Header"><h4>1.2.2 Hướng dẫn thực hiện/ áp dụng</h4></div><div data-bbox="91 628 913 680" data-label="Text"><p>Hướng dẫn thực hiện các quy định của Quy chuẩn này đối với các chủ tàu, công ty khai thác tàu, cơ sở thiết kế, chế tạo mới, hoán cải, phục hồi và sửa chữa hệ thống, các đơn vị Đăng kiểm thuộc hệ thống Đăng kiểm Việt Nam trong phạm vi cả nước.</p></div><div data-bbox="54 691 434 710" data-label="Section-Header"><h4>1.2.3 Rà soát và cập nhật Quy chuẩn</h4></div><div data-bbox="91 715 913 750" data-label="Text"><p>Căn cứ yêu cầu thực tế, Cục Đăng kiểm Việt Nam có trách nhiệm báo cáo và kiến nghị Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này theo định kỳ hàng năm.</p></div><div data-bbox="54 762 568 781" data-label="Section-Header"><h3>1.3 Kiểm tra thực hiện của Bộ Giao thông vận tải</h3></div><div data-bbox="91 785 913 820" data-label="Text"><p>Bộ Giao thông vận tải (Vụ Khoa học - Công nghệ) có trách nhiệm định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra việc tuân thủ Quy chuẩn này của các đơn vị có hoạt động liên quan.</p></div><div data-bbox="463 938 493 956" data-label="Page-Footer"><p>44</p></div>
 
 
chandra_raw/06d5ca9adf2649f996b3fc0d3843f8ec.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="151 50 912 94" data-label="Text"><p>4. Đơn khiếu nại đối với quyết định giải quyết khiếu nại đã có hiệu lực pháp luật:</p></div><div data-bbox="151 91 914 190" data-label="Text"><p>Trong quá trình xử lý đơn khiếu nại đối với quyết định giải quyết khiếu nại đã có hiệu lực thi hành, nếu phát hiện có tình tiết mới làm thay đổi nội dung giải quyết, cán bộ xử lý đơn báo cáo rõ những tình tiết mới có căn cứ pháp luật và đề xuất hướng xử lý để Trưởng Ban tiếp công dân của tỉnh trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, chỉ đạo xử lý.</p></div><div data-bbox="151 199 914 240" data-label="Text"><p>5. Đơn khiếu nại đối với quyết định hành chính hoặc hành vi hành chính có khả năng gây hậu quả khó khắc phục:</p></div><div data-bbox="151 250 915 387" data-label="Text"><p>Trong quá trình nghiên cứu đơn khiếu nại, nếu xét thấy việc thi hành quyết định hành chính bị khiếu nại hoặc việc tiếp tục thực hiện hành vi hành chính bị khiếu nại sẽ gây hậu quả khó khắc phục thì cán bộ xử lý đơn báo cáo ngay cho Trưởng Ban tiếp công dân của tỉnh tham mưu, kiến nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định tạm đình chỉ hoặc kiến nghị cấp có thẩm quyền quyết định tạm đình chỉ việc thi hành quyết định hành chính hoặc hành vi hành chính đó.</p></div><div data-bbox="212 399 606 421" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 31. Xử lý đơn tranh chấp đất đai</b></h3></div><div data-bbox="151 431 917 530" data-label="Text"><p>1. Trường hợp tranh chấp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thì cán bộ xử lý đơn báo cáo, đề xuất Trưởng Ban tiếp công dân của tỉnh tham mưu, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thụ lý giải quyết tranh chấp và giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường xác minh. Trường hợp phức tạp thì thành lập Đoàn công tác liên ngành để thẩm tra, xác minh.</p></div><div data-bbox="151 528 917 607" data-label="Text"><p>Trường hợp các bên tranh chấp không gửi kèm theo Biên bản hòa giải không thành của Ủy ban nhân dân cấp xã thì cán bộ xử lý đơn dự thảo văn bản trình Trưởng Ban tiếp công dân của tỉnh yêu cầu công dân bổ sung đề thụ lý giải quyết. Việc yêu cầu bổ sung tài liệu được thực hiện theo mẫu quy định.</p></div><div data-bbox="151 615 917 753" data-label="Text"><p>2. Trường hợp tranh chấp không thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc thuộc thẩm quyền nhưng chưa được Ủy ban nhân dân cấp xã hòa giải tranh chấp đất đai theo quy định của Luật Đất đai thì cán bộ xử lý đơn dự thảo văn bản trình Trưởng Ban tiếp công dân của tỉnh hướng dẫn công dân gửi đơn đến đúng cơ quan có thẩm quyền để được giải quyết. Việc hướng dẫn được thực hiện theo mẫu quy định và chỉ thực hiện một lần đối với một vụ việc.</p></div><div data-bbox="151 762 917 880" data-label="Text"><p>3. Đối với đơn khiếu nại quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cán bộ xử lý đơn báo cáo, đề xuất Trưởng Ban tiếp công dân của tỉnh tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thụ lý và giao Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc thành lập Đoàn công tác liên ngành để thẩm tra, xác minh, đề xuất việc giải quyết theo quy định của Luật Đất đai và các văn bản hướng dẫn thi hành.</p></div><div data-bbox="878 924 916 943" data-label="Page-Footer"><p>24</p></div>
chandra_raw/06da183cca1b434fac84039b67f47800.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="121 54 894 115" data-label="Text"><p>- Tình hình sản xuất, tiêu thụ nông sản mà Dự án dự kiến đầu tư sản xuất. Những thuận lợi khó khăn hiện nay trong sản xuất và tiêu thụ nông sản đang gặp phải.</p></div><div data-bbox="121 120 894 162" data-label="Text"><p>- Nhu cầu của thị trường tiêu thụ (sản lượng, chất lượng và giá cả nông sản) và những rủi ro của phương thức sản xuất hiện tại (không có liên kết).</p></div><div data-bbox="121 166 894 207" data-label="Text"><p>- Cơ hội mà liên kết gắn sản xuất với chế biến và tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn tạo ra cho các thành phần tham gia Dự án (Phương án).</p></div><div data-bbox="182 212 594 233" data-label="Section-Header"><h2>2. Địa bàn triển khai và thời gian thực hiện</h2></div><div data-bbox="121 237 894 279" data-label="Text"><p>- Địa bàn triển khai: Tên địa điểm (mô tả theo Quy hoạch hoặc Kế hoạch cánh đồng lớn); đặc điểm kinh tế xã hội vùng sản xuất.</p></div><div data-bbox="121 283 894 325" data-label="Text"><p>- Thời gian thực hiện: Ghi rõ số năm và số vụ sản xuất mà Dự án (Phương án) dự kiến tổ chức xây dựng cánh đồng lớn.</p></div><div data-bbox="121 328 894 371" data-label="Section-Header"><h2>3. Nội dung kế hoạch đầu tư sản xuất trong Dự án (Phương án) cánh đồng lớn, bao gồm các kế hoạch cụ thể sau:</h2></div><div data-bbox="121 375 894 416" data-label="Text"><p>- Điện tích, năng suất, sản lượng, giống nông sản dự kiến theo từng năm, từng mùa vụ liên kết.</p></div><div data-bbox="121 421 894 463" data-label="Text"><p>- Kế hoạch đầu tư xây dựng và củng cố hạ tầng phục vụ sản xuất (mương máng, bờ vùng, đường nội đồng, trạm bơm, kho chứa, hệ thống điện).</p></div><div data-bbox="121 467 894 509" data-label="Text"><p>- Kế hoạch đầu tư, chi phí vật tư, phân bón và lao động cho sản xuất theo mùa vụ trong Dự án (Phương án) cánh đồng lớn.</p></div><div data-bbox="182 513 788 535" data-label="Text"><p>- Kế hoạch tiêu thụ, bảo quản và chế biến nông sản cho nông dân.</p></div><div data-bbox="182 540 382 560" data-label="Section-Header"><h2>4. Hình thức liên kết:</h2></div><div data-bbox="121 565 894 606" data-label="Text"><p>Mô tả cụ thể các hình thức liên kết dự kiến sẽ áp dụng trong Dự án (Phương án) cánh đồng lớn.</p></div><div data-bbox="121 611 894 652" data-label="Text"><p>- Hình thức liên kết giữa doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân trong tiêu thụ sản phẩm nông sản.</p></div><div data-bbox="121 657 894 698" data-label="Text"><p>- Hình thức liên kết giữa doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân trong cung cấp dịch vụ và vật tư phân bón cho nông dân.</p></div><div data-bbox="121 703 894 744" data-label="Text"><p>- Vai trò của doanh nghiệp, tổ chức đại diện nông dân, chính quyền nhà nước và các tác nhân khác trong liên kết sản xuất.</p></div><div data-bbox="121 749 894 789" data-label="Section-Header"><h2>5. Quy trình sản xuất và quy trình kỹ thuật dự kiến áp dụng trong Dự án (Phương án) cánh đồng lớn:</h2></div><div data-bbox="118 794 894 893" data-label="Text"><p>- Mô tả quy trình sản xuất (kỹ thuật làm đất; chủng loại giống; yêu cầu phẩm cấp chất lượng giống sử dụng trong sản xuất; quy trình bón phân, chăm sóc, tưới nước, làm cỏ; quy trình thu hoạch và sơ chế và bảo quản...) được quy định trong Dự án (Phương án) cánh đồng lớn (thường do các doanh nghiệp tiêu thụ sản phẩm để xuất và được các đối tác tham gia cánh đồng lớn như nông dân, doanh nghiệp</p></div><div data-bbox="890 885 925 905" data-label="Text"><p>AL</p></div><div data-bbox="872 937 891 953" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
 
 
chandra_raw/06e83de36ec943d4b1b974a1d0044785.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="217 131 881 168" data-label="Text"><p>g) Nguyên nhân của tình trạng không tuân thủ hoặc mức độ tuân thủ các quy định của pháp luật không cao.</p></div><div data-bbox="266 174 567 192" data-label="Section-Header"><p>4. Kiến nghị của các cơ quan, đơn vị</p></div><div data-bbox="217 197 880 235" data-label="Text"><p>a) Các biện pháp để kịp thời tổ chức thi hành văn bản pháp luật đã có hiệu lực;</p></div><div data-bbox="217 238 880 296" data-label="Text"><p>b) Xử lý các vi phạm nhằm bảo đảm tính chính xác, thống nhất trong hướng dẫn và áp dụng pháp luật; sửa đổi, bổ sung, ban hành mới các văn bản quy phạm pháp luật;</p></div><div data-bbox="217 299 879 337" data-label="Text"><p>c) Thực hiện các biện pháp khác nhằm nâng cao hiệu quả thi hành pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật;</p></div><div data-bbox="217 341 878 380" data-label="Text"><p>d) Cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổng hợp các kiến nghị tại các Điểm a, b, c Khoản này, gửi Vụ Pháp chế Bộ Quốc phòng tổng hợp.</p></div><div data-bbox="217 385 879 458" data-label="Text"><p>5. Vụ Pháp chế phân tích, xem xét, tổng hợp kiến nghị của các cơ quan, đơn vị quy định tại Khoản 4 Điều này, báo cáo Bộ trưởng Bộ Quốc phòng để xem xét, xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, xử lý.</p></div><div data-bbox="259 482 829 533" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương III<br/>HOẠT ĐỘNG THEO DÔI TÌNH HÌNH THI HÀNH PHÁP LUẬT<br/>THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ QUỐC PHÒNG</b></h3></div><div data-bbox="266 561 837 581" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 11. Xây dựng kế hoạch theo dõi tình hình thi hành pháp luật</b></h4></div><div data-bbox="215 584 877 750" data-label="Text"><p>1. Trước ngày 05 tháng 10 hàng năm, căn cứ Nghị quyết của Chính phủ về những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu chỉ đạo điều hành thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán Ngân sách nhà nước hàng năm và thực tiễn thi hành pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Quốc phòng tại cơ quan, đơn vị, các cơ quan, đơn vị đề xuất nội dung, lĩnh vực trọng tâm theo dõi tình hình thi hành pháp luật gửi về Bộ Quốc phòng (qua Vụ Pháp chế) để tổng hợp; Vụ Pháp chế Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng Quyết định ban hành kế hoạch theo dõi tình hình thi hành pháp luật của Bộ Quốc phòng trình Bộ trưởng Bộ Quốc phòng xem xét, quyết định.</p></div><div data-bbox="215 754 875 827" data-label="Text"><p>Kế hoạch theo dõi tình hình thi hành pháp luật của Bộ Quốc phòng xác định lĩnh vực trọng tâm theo dõi tình hình thi hành pháp luật, đảm bảo đồng bộ với lĩnh vực kiểm soát thủ tục hành chính và kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Quốc phòng trong năm.</p></div><div data-bbox="215 830 875 870" data-label="Text"><p>2. Kế hoạch theo dõi tình hình thi hành pháp luật của Bộ Quốc phòng gồm các nội dung sau:</p></div><div data-bbox="266 875 447 894" data-label="Text"><p>a) Mục đích, yêu cầu;</p></div><div data-bbox="853 894 873 909" data-label="Page-Footer"><p>9</p></div>