Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Trốn_tránh việc học_tập thì học_sinh trường_giáo_dưỡng sẽ bị xử_lý kỷ_luật như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 13 Điều 2 Thông_tư 47/2022/TT-BCA quy_định về những hành_vi bị nghiêm_cấm đối_với học_sinh trường_giáo_dưỡng như sau : ... , lao_động, học nghề, bệnh_xá, nơi sinh_hoạt tập_thể. 15. Tự_ý tiếp_xúc với người ngoài khi chưa được sự đồng_ý của Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng.... Dẫn chiếu khoản 3 Điều 19 Thông_tư 49/2022/TT-BCA quy đinh về việc áp_dụng hình_thức kỷ_luật như sau : Áp_dụng hình_thức kỷ_luật... 3. Xem_xét xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức giáo_dục tại phòng riêng đối_với học_sinh, cách_ly tại buồng kỷ_luật đối_với trại viên trong các trường_hợp sau đây : a ) Học_sinh đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo mà_lại thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm tại Điều 1, các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 14, 15, 16, 17 và 18 Điều 2 Nội_quy trường_giáo_dưỡng ; trại viên đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo mà_lại thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm tại Điều 1, các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 17, 18 và 19 Điều 2 Nội_quy cơ_sở giáo_dục bắt_buộc
None
1
Căn_cứ khoản 13 Điều 2 Thông_tư 47/2022/TT-BCA quy_định về những hành_vi bị nghiêm_cấm đối_với học_sinh trường_giáo_dưỡng như sau : Những hành_vi bị nghiêm_cấm ... 10 . Đe_doạ , đánh_đập , xâm_phạm đến sức_khoẻ , danh_dự của học_sinh , người khác ; xâm_phạm tài_sản của trường_giáo_dưỡng , học_sinh khác ; tự huỷ_hoại thân_thể mình ; quan_hệ tình_dục và các quan_hệ không lành_mạnh khác giữa học_sinh với nhau hoặc với người khác . 11 . Mua , bán , trao_đổi , vay , mượn , cho , nhận bất_cứ thứ gì giữa các học_sinh với nhau và với người khác ( trừ trường_hợp được sự đồng_ý của cán_bộ có trách_nhiệm ) . 12 . Có thái_độ , lời_nói , hành_vi thiếu văn_hoá khi giao_tiếp . 13 . Chống_đối , chây_lười , trốn_tránh hoặc cản_trở việc học_tập , lao_động , học nghề , thuê hoặc bắt_ép học_sinh khác phục_vụ , làm thay công_việc của mình hoặc của học_sinh khác dưới bất_kỳ hình_thức nào . 14 . Tự_ý liên_hoan , ăn_uống , đốt lửa , đun_nấu trong phòng ở , khu_vực nội_trú , nơi học_tập , lao_động , học nghề , bệnh_xá , nơi sinh_hoạt tập_thể . 15 . Tự_ý tiếp_xúc với người ngoài khi chưa được sự đồng_ý của Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng . ... Dẫn chiếu khoản 3 Điều 19 Thông_tư 49/2022/TT-BCA quy đinh về việc áp_dụng hình_thức kỷ_luật như sau : Áp_dụng hình_thức kỷ_luật ... 3 . Xem_xét xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức giáo_dục tại phòng riêng đối_với học_sinh , cách_ly tại buồng kỷ_luật đối_với trại viên trong các trường_hợp sau đây : a ) Học_sinh đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo mà_lại thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm tại Điều 1 , các khoản 1 , 2 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 11 , 12 , 14 , 15 , 16 , 17 và 18 Điều 2 Nội_quy trường_giáo_dưỡng ; trại viên đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo mà_lại thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm tại Điều 1 , các khoản 1 , 2 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 12 , 13 , 15 , 16 , 17 , 18 và 19 Điều 2 Nội_quy cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; b ) Học_sinh thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3 , 10 và 13 Điều 2 Nội_quy trường_giáo_dưỡng ; trại viên thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3 , 10 , 11 và 14 Điều 2 Nội_quy cơ_sở giáo_dục bắt_buộc . ... Từ những quy_định vừa nêu thì học_sinh trường_giáo_dưỡng sẽ bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức giáo_dục tại phòng riêng nếu có hành_vi trốn_tránh việc học_tập .
10,100
Trốn_tránh việc học_tập thì học_sinh trường_giáo_dưỡng sẽ bị xử_lý kỷ_luật như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 13 Điều 2 Thông_tư 47/2022/TT-BCA quy_định về những hành_vi bị nghiêm_cấm đối_với học_sinh trường_giáo_dưỡng như sau : ... 4, 5, 6, 7, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 17, 18 và 19 Điều 2 Nội_quy cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; b ) Học_sinh thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3, 10 và 13 Điều 2 Nội_quy trường_giáo_dưỡng ; trại viên thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3, 10, 11 và 14 Điều 2 Nội_quy cơ_sở giáo_dục bắt_buộc.... Từ những quy_định vừa nêu thì học_sinh trường_giáo_dưỡng sẽ bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức giáo_dục tại phòng riêng nếu có hành_vi trốn_tránh việc học_tập.
None
1
Căn_cứ khoản 13 Điều 2 Thông_tư 47/2022/TT-BCA quy_định về những hành_vi bị nghiêm_cấm đối_với học_sinh trường_giáo_dưỡng như sau : Những hành_vi bị nghiêm_cấm ... 10 . Đe_doạ , đánh_đập , xâm_phạm đến sức_khoẻ , danh_dự của học_sinh , người khác ; xâm_phạm tài_sản của trường_giáo_dưỡng , học_sinh khác ; tự huỷ_hoại thân_thể mình ; quan_hệ tình_dục và các quan_hệ không lành_mạnh khác giữa học_sinh với nhau hoặc với người khác . 11 . Mua , bán , trao_đổi , vay , mượn , cho , nhận bất_cứ thứ gì giữa các học_sinh với nhau và với người khác ( trừ trường_hợp được sự đồng_ý của cán_bộ có trách_nhiệm ) . 12 . Có thái_độ , lời_nói , hành_vi thiếu văn_hoá khi giao_tiếp . 13 . Chống_đối , chây_lười , trốn_tránh hoặc cản_trở việc học_tập , lao_động , học nghề , thuê hoặc bắt_ép học_sinh khác phục_vụ , làm thay công_việc của mình hoặc của học_sinh khác dưới bất_kỳ hình_thức nào . 14 . Tự_ý liên_hoan , ăn_uống , đốt lửa , đun_nấu trong phòng ở , khu_vực nội_trú , nơi học_tập , lao_động , học nghề , bệnh_xá , nơi sinh_hoạt tập_thể . 15 . Tự_ý tiếp_xúc với người ngoài khi chưa được sự đồng_ý của Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng . ... Dẫn chiếu khoản 3 Điều 19 Thông_tư 49/2022/TT-BCA quy đinh về việc áp_dụng hình_thức kỷ_luật như sau : Áp_dụng hình_thức kỷ_luật ... 3 . Xem_xét xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức giáo_dục tại phòng riêng đối_với học_sinh , cách_ly tại buồng kỷ_luật đối_với trại viên trong các trường_hợp sau đây : a ) Học_sinh đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo mà_lại thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm tại Điều 1 , các khoản 1 , 2 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 11 , 12 , 14 , 15 , 16 , 17 và 18 Điều 2 Nội_quy trường_giáo_dưỡng ; trại viên đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo mà_lại thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm tại Điều 1 , các khoản 1 , 2 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 12 , 13 , 15 , 16 , 17 , 18 và 19 Điều 2 Nội_quy cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; b ) Học_sinh thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3 , 10 và 13 Điều 2 Nội_quy trường_giáo_dưỡng ; trại viên thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3 , 10 , 11 và 14 Điều 2 Nội_quy cơ_sở giáo_dục bắt_buộc . ... Từ những quy_định vừa nêu thì học_sinh trường_giáo_dưỡng sẽ bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức giáo_dục tại phòng riêng nếu có hành_vi trốn_tránh việc học_tập .
10,101
Học_sinh trường_giáo_dưỡng có được gọi điện_thoại cho thân_nhân nếu bị áp_dụng hình_thức kỷ_luật giáo_dục tại phòng riêng hay không ?
Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 24 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định về chế_độ liên_lạc thân_nhân của học_sinh như sau : ... Chế_độ thăm gặp thân_nhân , liên_lạc , nhận tiền , quà của học_sinh ... 2 . Chế_độ liên_lạc ... c ) Học_sinh vi_phạm Nội_quy trường_giáo_dưỡng đang bị giáo_dục tại phòng riêng hoặc học_sinh đang trong quá_trình điều_tra , truy_tố , xét_xử hoặc có liên_quan đến vụ án hình_sự khác đang được xem_xét , xử_lý thì không được liên_lạc điện_thoại với thân_nhân . Theo đó , đối_với học_sinh trường_giáo_dưỡng có hành_vi trốn_tránh học_tập bị áp_dụng hình_thức kỷ_luật giáo_dục tại phòng riêng thì không được phép gọi điện cho thân_nhân .
None
1
Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 24 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định về chế_độ liên_lạc thân_nhân của học_sinh như sau : Chế_độ thăm gặp thân_nhân , liên_lạc , nhận tiền , quà của học_sinh ... 2 . Chế_độ liên_lạc ... c ) Học_sinh vi_phạm Nội_quy trường_giáo_dưỡng đang bị giáo_dục tại phòng riêng hoặc học_sinh đang trong quá_trình điều_tra , truy_tố , xét_xử hoặc có liên_quan đến vụ án hình_sự khác đang được xem_xét , xử_lý thì không được liên_lạc điện_thoại với thân_nhân . Theo đó , đối_với học_sinh trường_giáo_dưỡng có hành_vi trốn_tránh học_tập bị áp_dụng hình_thức kỷ_luật giáo_dục tại phòng riêng thì không được phép gọi điện cho thân_nhân .
10,102
Để được cấp bản kết_quả đạt yêu_cầu kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định quyền_tác_giả , cá_nhân phải đáp_ứng điều_kiện gì ?
Theo tiết 10 tiểu_mục A1 Mục_A_Chương_I Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá năm 2022 thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_: ... Theo tiết 10 tiểu_mục A1 Mục_A_Chương_I Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá năm 2022 thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL như sau : Thủ_tục cấp bản kết_quả đạt yêu_cầu kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định ... * Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện TTHC : - Có bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc sau_đại_học phù_hợp với chuyên_ngành đăng_ký kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; - Hoạt_động chuyên_môn liên_quan đến chuyên_ngành giám_định quyền_tác_giả , quyền liên_quan từ 05 ( năm ) năm liên_tục trở lên ; - Đã qua kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định quyền_tác_giả , quyền liên_quan . ... Theo đó , để được cấp bản kết_quả đạt yêu_cầu kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định , cá_nhân phải đáp_ứng điều_kiện như sau : - Có bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc sau_đại_học phù_hợp với chuyên_ngành đăng_ký kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; - Hoạt_động chuyên_môn liên_quan đến chuyên_ngành giám_định quyền_tác_giả , quyền liên_quan từ 05 năm liên_tục trở lên ; - Đã qua kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định quyền_tác_giả , quyền liên_quan . Giám_định quyền_tác_giả ( Hình từ Internet )
None
1
Theo tiết 10 tiểu_mục A1 Mục_A_Chương_I Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá năm 2022 thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL như sau : Thủ_tục cấp bản kết_quả đạt yêu_cầu kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định ... * Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện TTHC : - Có bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc sau_đại_học phù_hợp với chuyên_ngành đăng_ký kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; - Hoạt_động chuyên_môn liên_quan đến chuyên_ngành giám_định quyền_tác_giả , quyền liên_quan từ 05 ( năm ) năm liên_tục trở lên ; - Đã qua kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định quyền_tác_giả , quyền liên_quan . ... Theo đó , để được cấp bản kết_quả đạt yêu_cầu kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định , cá_nhân phải đáp_ứng điều_kiện như sau : - Có bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc sau_đại_học phù_hợp với chuyên_ngành đăng_ký kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; - Hoạt_động chuyên_môn liên_quan đến chuyên_ngành giám_định quyền_tác_giả , quyền liên_quan từ 05 năm liên_tục trở lên ; - Đã qua kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định quyền_tác_giả , quyền liên_quan . Giám_định quyền_tác_giả ( Hình từ Internet )
10,103
Lệ_phí cấp bản kết_quả đạt yêu_cầu kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định quyền_tác_giả là bao_nhiêu ?
Theo tiết 10 tiểu_mục A1 Mục_A_Chương_I Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá năm 2022 thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_: ... Theo tiết 10 tiểu_mục A1 Mục_A_Chương_I Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá năm 2022 thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL như sau : Thủ_tục cấp bản kết_quả đạt yêu_cầu kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định ... * Phí , lệ_phí : Không . * Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : Tờ khai đăng_ký kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định quyền_tác_giả , quyền liên_quan ( Mẫu phụ_lục số 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2012/TT-BVHTTDL ngày 13 tháng 12 năm 2012 của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch hướng_dẫn hoạt_động giám_định quyền_tác_giả , quyền liên_quan ) . * Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện TTHC : - Có bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc sau_đại_học phù_hợp với chuyên_ngành đăng_ký kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; - Hoạt_động chuyên_môn liên_quan đến chuyên_ngành giám_định quyền_tác_giả , quyền liên_quan từ 05 ( năm ) năm liên_tục trở lên ; - Đã qua kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định quyền_tác_giả , quyền liên_quan . ... Theo đó , cá_nhân không phải nộp lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục cấp bản kết_quả đạt yêu_cầu kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định quyền_tác_giả .
None
1
Theo tiết 10 tiểu_mục A1 Mục_A_Chương_I Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá năm 2022 thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL như sau : Thủ_tục cấp bản kết_quả đạt yêu_cầu kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định ... * Phí , lệ_phí : Không . * Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : Tờ khai đăng_ký kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định quyền_tác_giả , quyền liên_quan ( Mẫu phụ_lục số 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2012/TT-BVHTTDL ngày 13 tháng 12 năm 2012 của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch hướng_dẫn hoạt_động giám_định quyền_tác_giả , quyền liên_quan ) . * Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện TTHC : - Có bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc sau_đại_học phù_hợp với chuyên_ngành đăng_ký kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; - Hoạt_động chuyên_môn liên_quan đến chuyên_ngành giám_định quyền_tác_giả , quyền liên_quan từ 05 ( năm ) năm liên_tục trở lên ; - Đã qua kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định quyền_tác_giả , quyền liên_quan . ... Theo đó , cá_nhân không phải nộp lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục cấp bản kết_quả đạt yêu_cầu kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định quyền_tác_giả .
10,104
Cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì để thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp bản kết_quả đạt yêu_cầu kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định quyền_tác_giả ?
Theo tiết 10 tiểu_mục A1 Mục_A_Chương_I Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá năm 2022 thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_: ... Theo tiết 10 tiểu_mục A1 Mục_A_Chương_I Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá năm 2022 thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL như sau : Thủ_tục cấp bản kết_quả đạt yêu_cầu kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định... * Thành_phần, số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ, bao_gồm : ( 1 ) Tờ khai đăng_ký kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định quyền_tác_giả, quyền liên_quan ( Mẫu phụ_lục số 3 ban_hành kèm theo Thông_tư số 15/2012/TT-BVHTTDL ngày 13 tháng 12 năm 2012 của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch hướng_dẫn hoạt_động giám_định quyền_tác_giả, quyền liên_quan ) ; ( 2 ) Sơ_yếu lý_lịch của người đăng_ký kiểm_tra có xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức nơi công_tác hoặc xác_nhận của chính_quyền địa_phương nơi cư_trú ( 3 ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao từ sổ gốc bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc sau_đại_học ; ( 4 ) Giấy xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức nơi công_tác về quá_trình thực_tế hoạt_động chuyên_môn liên_quan đến chuyên_ngành giám_định từ 05 ( năm ) năm liên_tục trở lên ; ( 5 ) Giấy xác_nhận tình_trạng sức_khoẻ ; ( 6 ) 02 ảnh màu cỡ 3x@@
None
1
Theo tiết 10 tiểu_mục A1 Mục_A_Chương_I Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá năm 2022 thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL như sau : Thủ_tục cấp bản kết_quả đạt yêu_cầu kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định ... * Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ , bao_gồm : ( 1 ) Tờ khai đăng_ký kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định quyền_tác_giả , quyền liên_quan ( Mẫu phụ_lục số 3 ban_hành kèm theo Thông_tư số 15/2012/TT-BVHTTDL ngày 13 tháng 12 năm 2012 của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch hướng_dẫn hoạt_động giám_định quyền_tác_giả , quyền liên_quan ) ; ( 2 ) Sơ_yếu lý_lịch của người đăng_ký kiểm_tra có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức nơi công_tác hoặc xác_nhận của chính_quyền địa_phương nơi cư_trú ( 3 ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao từ sổ gốc bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc sau_đại_học ; ( 4 ) Giấy xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức nơi công_tác về quá_trình thực_tế hoạt_động chuyên_môn liên_quan đến chuyên_ngành giám_định từ 05 ( năm ) năm liên_tục trở lên ; ( 5 ) Giấy xác_nhận tình_trạng sức_khoẻ ; ( 6 ) 02 ảnh màu cỡ 3x4 cm . ... Theo đó , để thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp bản kết_quả đạt yêu_cầu kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định quyền_tác_giả , cá_nhân cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm những thành_phần như sau : - Tờ khai đăng_ký kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định quyền_tác_giả , quyền liên_quan ( Mẫu phụ_lục số 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2012/TT-BVHTTDL); Mẫu_Tờ khai đăng_ký kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định quyền_tác_giả : TẢI VỀ - Sơ_yếu lý_lịch của người đăng_ký kiểm_tra có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức nơi công_tác hoặc xác_nhận của chính_quyền địa_phương nơi cư_trú - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao từ sổ gốc bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc sau_đại_học ; - Giấy xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức nơi công_tác về quá_trình thực_tế hoạt_động chuyên_môn liên_quan đến chuyên_ngành giám_định từ 05 ( năm ) năm liên_tục trở lên ; - Giấy xác_nhận tình_trạng sức_khoẻ ; - 02 ảnh màu cỡ 3x4 cm .
10,105
Cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì để thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp bản kết_quả đạt yêu_cầu kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định quyền_tác_giả ?
Theo tiết 10 tiểu_mục A1 Mục_A_Chương_I Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá năm 2022 thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_: ... chuyên_môn liên_quan đến chuyên_ngành giám_định từ 05 ( năm ) năm liên_tục trở lên ; ( 5 ) Giấy xác_nhận tình_trạng sức_khoẻ ; ( 6 ) 02 ảnh màu cỡ 3x4 cm.... Theo đó, để thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp bản kết_quả đạt yêu_cầu kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định quyền_tác_giả, cá_nhân cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm những thành_phần như sau : - Tờ khai đăng_ký kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định quyền_tác_giả, quyền liên_quan ( Mẫu phụ_lục số 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2012/TT-BVHTTDL); Mẫu_Tờ khai đăng_ký kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định quyền_tác_giả : TẢI VỀ - Sơ_yếu lý_lịch của người đăng_ký kiểm_tra có xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức nơi công_tác hoặc xác_nhận của chính_quyền địa_phương nơi cư_trú - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao từ sổ gốc bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc sau_đại_học ; - Giấy xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức nơi công_tác về quá_trình thực_tế hoạt_động chuyên_môn liên_quan đến chuyên_ngành giám_định từ 05 ( năm ) năm liên_tục trở lên ; - Giấy xác_nhận tình_trạng sức_khoẻ ; - 02 ảnh màu cỡ 3x4 cm.
None
1
Theo tiết 10 tiểu_mục A1 Mục_A_Chương_I Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá năm 2022 thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL như sau : Thủ_tục cấp bản kết_quả đạt yêu_cầu kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định ... * Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ , bao_gồm : ( 1 ) Tờ khai đăng_ký kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định quyền_tác_giả , quyền liên_quan ( Mẫu phụ_lục số 3 ban_hành kèm theo Thông_tư số 15/2012/TT-BVHTTDL ngày 13 tháng 12 năm 2012 của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch hướng_dẫn hoạt_động giám_định quyền_tác_giả , quyền liên_quan ) ; ( 2 ) Sơ_yếu lý_lịch của người đăng_ký kiểm_tra có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức nơi công_tác hoặc xác_nhận của chính_quyền địa_phương nơi cư_trú ( 3 ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao từ sổ gốc bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc sau_đại_học ; ( 4 ) Giấy xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức nơi công_tác về quá_trình thực_tế hoạt_động chuyên_môn liên_quan đến chuyên_ngành giám_định từ 05 ( năm ) năm liên_tục trở lên ; ( 5 ) Giấy xác_nhận tình_trạng sức_khoẻ ; ( 6 ) 02 ảnh màu cỡ 3x4 cm . ... Theo đó , để thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp bản kết_quả đạt yêu_cầu kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định quyền_tác_giả , cá_nhân cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm những thành_phần như sau : - Tờ khai đăng_ký kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định quyền_tác_giả , quyền liên_quan ( Mẫu phụ_lục số 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2012/TT-BVHTTDL); Mẫu_Tờ khai đăng_ký kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định quyền_tác_giả : TẢI VỀ - Sơ_yếu lý_lịch của người đăng_ký kiểm_tra có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức nơi công_tác hoặc xác_nhận của chính_quyền địa_phương nơi cư_trú - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao từ sổ gốc bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc sau_đại_học ; - Giấy xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức nơi công_tác về quá_trình thực_tế hoạt_động chuyên_môn liên_quan đến chuyên_ngành giám_định từ 05 ( năm ) năm liên_tục trở lên ; - Giấy xác_nhận tình_trạng sức_khoẻ ; - 02 ảnh màu cỡ 3x4 cm .
10,106
Cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì để thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp bản kết_quả đạt yêu_cầu kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định quyền_tác_giả ?
Theo tiết 10 tiểu_mục A1 Mục_A_Chương_I Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá năm 2022 thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_: ... trở lên ; - Giấy xác_nhận tình_trạng sức_khoẻ ; - 02 ảnh màu cỡ 3x4 cm.
None
1
Theo tiết 10 tiểu_mục A1 Mục_A_Chương_I Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá năm 2022 thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL như sau : Thủ_tục cấp bản kết_quả đạt yêu_cầu kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định ... * Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ , bao_gồm : ( 1 ) Tờ khai đăng_ký kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định quyền_tác_giả , quyền liên_quan ( Mẫu phụ_lục số 3 ban_hành kèm theo Thông_tư số 15/2012/TT-BVHTTDL ngày 13 tháng 12 năm 2012 của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch hướng_dẫn hoạt_động giám_định quyền_tác_giả , quyền liên_quan ) ; ( 2 ) Sơ_yếu lý_lịch của người đăng_ký kiểm_tra có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức nơi công_tác hoặc xác_nhận của chính_quyền địa_phương nơi cư_trú ( 3 ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao từ sổ gốc bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc sau_đại_học ; ( 4 ) Giấy xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức nơi công_tác về quá_trình thực_tế hoạt_động chuyên_môn liên_quan đến chuyên_ngành giám_định từ 05 ( năm ) năm liên_tục trở lên ; ( 5 ) Giấy xác_nhận tình_trạng sức_khoẻ ; ( 6 ) 02 ảnh màu cỡ 3x4 cm . ... Theo đó , để thực_hiện thủ_tục đề_nghị cấp bản kết_quả đạt yêu_cầu kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định quyền_tác_giả , cá_nhân cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm những thành_phần như sau : - Tờ khai đăng_ký kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định quyền_tác_giả , quyền liên_quan ( Mẫu phụ_lục số 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2012/TT-BVHTTDL); Mẫu_Tờ khai đăng_ký kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định quyền_tác_giả : TẢI VỀ - Sơ_yếu lý_lịch của người đăng_ký kiểm_tra có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức nơi công_tác hoặc xác_nhận của chính_quyền địa_phương nơi cư_trú - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao từ sổ gốc bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc sau_đại_học ; - Giấy xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức nơi công_tác về quá_trình thực_tế hoạt_động chuyên_môn liên_quan đến chuyên_ngành giám_định từ 05 ( năm ) năm liên_tục trở lên ; - Giấy xác_nhận tình_trạng sức_khoẻ ; - 02 ảnh màu cỡ 3x4 cm .
10,107
Khái_niệm về nhượng quyền thương_mại được quy_định như_thế_nào ?
Nhượng quyền thương_mại Về khái_niệm nhượng quyền thương_mại thì theo quy_định tại Điều 284 Luật Thương_mại 2005 có nội_dung cụ_thể như sau : ... - Nhượng quyền thương_mại là hoạt_động thương_mại , theo đó bên nhượng quyền cho_phép và yêu_cầu bên nhận quyền tự mình tiến_hành việc mua_bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ theo các điều_kiện sau đây : + Việc mua_bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ được tiến_hành theo cách_thức tổ_chức kinh_doanh do bên nhượng quyền quy_định và được gắn với nhãn_hiệu hàng_hoá , tên thương_mại , bí_quyết kinh_doanh , khẩu_hiệu kinh_doanh , biểu_tượng kinh_doanh , quảng_cáo của bên nhượng quyền ; + Bên nhượng quyền có quyền kiểm_soát và trợ_giúp cho bên nhận quyền trong việc điều_hành công_việc kinh_doanh . Để có_thể tham_gia vào hoạt_động nhượng quyền thương_mại thì cần phải đăng_ký nhượng quyền thương_mại theo quy_định tại Điều 291 Luật Thương_mại 2005 như sau : - Trước khi nhượng quyền thương_mại , bên dự_kiến nhượng quyền phải đăng_ký với Bộ Thương_mại . - Chính_phủ quy_định chi_tiết điều_kiện kinh_doanh theo phương_thức nhượng quyền thương_mại và trình_tự , thủ_tục đăng_ký nhượng quyền thương_mại .
None
1
Nhượng quyền thương_mại Về khái_niệm nhượng quyền thương_mại thì theo quy_định tại Điều 284 Luật Thương_mại 2005 có nội_dung cụ_thể như sau : - Nhượng quyền thương_mại là hoạt_động thương_mại , theo đó bên nhượng quyền cho_phép và yêu_cầu bên nhận quyền tự mình tiến_hành việc mua_bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ theo các điều_kiện sau đây : + Việc mua_bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ được tiến_hành theo cách_thức tổ_chức kinh_doanh do bên nhượng quyền quy_định và được gắn với nhãn_hiệu hàng_hoá , tên thương_mại , bí_quyết kinh_doanh , khẩu_hiệu kinh_doanh , biểu_tượng kinh_doanh , quảng_cáo của bên nhượng quyền ; + Bên nhượng quyền có quyền kiểm_soát và trợ_giúp cho bên nhận quyền trong việc điều_hành công_việc kinh_doanh . Để có_thể tham_gia vào hoạt_động nhượng quyền thương_mại thì cần phải đăng_ký nhượng quyền thương_mại theo quy_định tại Điều 291 Luật Thương_mại 2005 như sau : - Trước khi nhượng quyền thương_mại , bên dự_kiến nhượng quyền phải đăng_ký với Bộ Thương_mại . - Chính_phủ quy_định chi_tiết điều_kiện kinh_doanh theo phương_thức nhượng quyền thương_mại và trình_tự , thủ_tục đăng_ký nhượng quyền thương_mại .
10,108
Các quy_định về quyền của các bên tham_gia vào hoạt_động nhượng quyền thương_mại
Về quyền của bên nhượng quyền thương_mại , căn_cứ tại Điều 286 Luật Thương_mại 2005 có quy_định cụ_thể như sau : ... Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , thương_nhân nhượng quyền có các quyền sau đây : 1 . Nhận tiền nhượng quyền ; 2 . Tổ_chức quảng_cáo cho hệ_thống nhượng quyền thương_mại và mạng_lưới nhượng quyền thương_mại ; 3 . Kiểm_tra định_kỳ hoặc đột_xuất hoạt_động của bên nhận quyền nhằm bảo_đảm sự thống_nhất của hệ_thống nhượng quyền thương_mại và sự ổn_định về chất_lượng hàng_hoá , dịch_vụ . Về quyền của bên nhận quyền thương_mại , căn_cứ tại Điều 288 Luật Thương_mại 2005 có quy_định cụ_thể như sau : - Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , thương_nhân nhận quyền có các quyền sau đây : + Yêu_cầu thương_nhân nhượng quyền cung_cấp đầy_đủ trợ_giúp kỹ_thuật có liên_quan đến hệ_thống nhượng quyền thương_mại ; + Yêu_cầu thương_nhân nhượng quyền đối_xử bình_đẳng với các thương_nhân nhận quyền khác trong hệ_thống nhượng quyền thương_mại .
None
1
Về quyền của bên nhượng quyền thương_mại , căn_cứ tại Điều 286 Luật Thương_mại 2005 có quy_định cụ_thể như sau : Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , thương_nhân nhượng quyền có các quyền sau đây : 1 . Nhận tiền nhượng quyền ; 2 . Tổ_chức quảng_cáo cho hệ_thống nhượng quyền thương_mại và mạng_lưới nhượng quyền thương_mại ; 3 . Kiểm_tra định_kỳ hoặc đột_xuất hoạt_động của bên nhận quyền nhằm bảo_đảm sự thống_nhất của hệ_thống nhượng quyền thương_mại và sự ổn_định về chất_lượng hàng_hoá , dịch_vụ . Về quyền của bên nhận quyền thương_mại , căn_cứ tại Điều 288 Luật Thương_mại 2005 có quy_định cụ_thể như sau : - Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , thương_nhân nhận quyền có các quyền sau đây : + Yêu_cầu thương_nhân nhượng quyền cung_cấp đầy_đủ trợ_giúp kỹ_thuật có liên_quan đến hệ_thống nhượng quyền thương_mại ; + Yêu_cầu thương_nhân nhượng quyền đối_xử bình_đẳng với các thương_nhân nhận quyền khác trong hệ_thống nhượng quyền thương_mại .
10,109
Các quy_định về nghĩa_vụ của các bên tham_gia vào hoạt_động nhượng quyền thương_mại
Về nghĩa_vụ của bên nhượng quyền thương_mại , căn_cứ tại Điều 287 Luật Thương_mại 2005 có quy_định cụ_thể như sau : ... - Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác, thương_nhân nhượng quyền có các nghĩa_vụ sau đây : + Cung_cấp tài_liệu hướng_dẫn về hệ_thống nhượng quyền thương_mại cho bên nhận quyền ; + Đào_tạo ban_đầu và cung_cấp trợ_giúp kỹ_thuật thường_xuyên cho thương_nhân nhận quyền để điều_hành hoạt_động theo đúng hệ_thống nhượng quyền thương_mại ; + Thiết_kế và sắp_xếp địa_điểm bán hàng, cung_ứng dịch_vụ bằng chi_phí của thương_nhân nhận quyền ; + Bảo_đảm quyền sở_hữu_trí_tuệ đối_với đối_tượng được ghi trong hợp_đồng nhượng quyền ; + Đối_xử bình_đẳng với các thương_nhân nhận quyền trong hệ_thống nhượng quyền thương_mại. Về nghĩa_vụ của bên nhận quyền thương_mại, căn_cứ tại Điều 289 Luật Thương_mại 2005 có quy_định cụ_thể như sau : - Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác, thương_nhân nhận quyền có các nghĩa_vụ sau đây : + Trả tiền nhượng quyền và các khoản thanh_toán khác theo hợp_đồng nhượng quyền thương_mại ; + Đầu_tư đủ cơ_sở vật_chất, nguồn tài_chính và nhân_lực để tiếp_nhận các quyền và bí_quyết kinh_doanh mà bên nhượng quyền chuyển_giao ; + Chấp_nhận sự kiểm_soát, giám_sát và hướng_dẫn của bên nhượng quyền ; tuân_thủ các yêu_cầu về thiết_kế, sắp_xếp địa_điểm bán hàng, cung_ứng dịch_vụ của
None
1
Về nghĩa_vụ của bên nhượng quyền thương_mại , căn_cứ tại Điều 287 Luật Thương_mại 2005 có quy_định cụ_thể như sau : - Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , thương_nhân nhượng quyền có các nghĩa_vụ sau đây : + Cung_cấp tài_liệu hướng_dẫn về hệ_thống nhượng quyền thương_mại cho bên nhận quyền ; + Đào_tạo ban_đầu và cung_cấp trợ_giúp kỹ_thuật thường_xuyên cho thương_nhân nhận quyền để điều_hành hoạt_động theo đúng hệ_thống nhượng quyền thương_mại ; + Thiết_kế và sắp_xếp địa_điểm bán hàng , cung_ứng dịch_vụ bằng chi_phí của thương_nhân nhận quyền ; + Bảo_đảm quyền sở_hữu_trí_tuệ đối_với đối_tượng được ghi trong hợp_đồng nhượng quyền ; + Đối_xử bình_đẳng với các thương_nhân nhận quyền trong hệ_thống nhượng quyền thương_mại . Về nghĩa_vụ của bên nhận quyền thương_mại , căn_cứ tại Điều 289 Luật Thương_mại 2005 có quy_định cụ_thể như sau : - Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , thương_nhân nhận quyền có các nghĩa_vụ sau đây : + Trả tiền nhượng quyền và các khoản thanh_toán khác theo hợp_đồng nhượng quyền thương_mại ; + Đầu_tư đủ cơ_sở vật_chất , nguồn tài_chính và nhân_lực để tiếp_nhận các quyền và bí_quyết kinh_doanh mà bên nhượng quyền chuyển_giao ; + Chấp_nhận sự kiểm_soát , giám_sát và hướng_dẫn của bên nhượng quyền ; tuân_thủ các yêu_cầu về thiết_kế , sắp_xếp địa_điểm bán hàng , cung_ứng dịch_vụ của thương_nhân nhượng quyền ; + Giữ bí_mật về bí_quyết kinh_doanh đã được nhượng quyền , kể_cả sau khi hợp_đồng nhượng quyền thương_mại kết_thúc hoặc chấm_dứt ; + Ngừng sử_dụng nhãn_hiệu hàng_hoá , tên thương_mại , khẩu_hiệu kinh_doanh , biểu_tượng kinh_doanh và các quyền sở_hữu_trí_tuệ khác ( nếu có ) hoặc hệ_thống của bên nhượng quyền khi kết_thúc hoặc chấm_dứt hợp_đồng nhượng quyền thương_mại ; + Điều_hành hoạt_động phù_hợp với hệ_thống nhượng quyền thương_mại ; + Không được nhượng quyền lại trong trường_hợp không có sự chấp_thuận của bên nhượng quyền . Trên đây là các quy_định của Luật Thương_mại 2005 liên_quan đến hoạt_động nhượng quyền thương_mại .
10,110
Các quy_định về nghĩa_vụ của các bên tham_gia vào hoạt_động nhượng quyền thương_mại
Về nghĩa_vụ của bên nhượng quyền thương_mại , căn_cứ tại Điều 287 Luật Thương_mại 2005 có quy_định cụ_thể như sau : ... bên nhượng quyền chuyển_giao ; + Chấp_nhận sự kiểm_soát, giám_sát và hướng_dẫn của bên nhượng quyền ; tuân_thủ các yêu_cầu về thiết_kế, sắp_xếp địa_điểm bán hàng, cung_ứng dịch_vụ của thương_nhân nhượng quyền ; + Giữ bí_mật về bí_quyết kinh_doanh đã được nhượng quyền, kể_cả sau khi hợp_đồng nhượng quyền thương_mại kết_thúc hoặc chấm_dứt ; + Ngừng sử_dụng nhãn_hiệu hàng_hoá, tên thương_mại, khẩu_hiệu kinh_doanh, biểu_tượng kinh_doanh và các quyền sở_hữu_trí_tuệ khác ( nếu có ) hoặc hệ_thống của bên nhượng quyền khi kết_thúc hoặc chấm_dứt hợp_đồng nhượng quyền thương_mại ; + Điều_hành hoạt_động phù_hợp với hệ_thống nhượng quyền thương_mại ; + Không được nhượng quyền lại trong trường_hợp không có sự chấp_thuận của bên nhượng quyền. Trên đây là các quy_định của Luật Thương_mại 2005 liên_quan đến hoạt_động nhượng quyền thương_mại.
None
1
Về nghĩa_vụ của bên nhượng quyền thương_mại , căn_cứ tại Điều 287 Luật Thương_mại 2005 có quy_định cụ_thể như sau : - Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , thương_nhân nhượng quyền có các nghĩa_vụ sau đây : + Cung_cấp tài_liệu hướng_dẫn về hệ_thống nhượng quyền thương_mại cho bên nhận quyền ; + Đào_tạo ban_đầu và cung_cấp trợ_giúp kỹ_thuật thường_xuyên cho thương_nhân nhận quyền để điều_hành hoạt_động theo đúng hệ_thống nhượng quyền thương_mại ; + Thiết_kế và sắp_xếp địa_điểm bán hàng , cung_ứng dịch_vụ bằng chi_phí của thương_nhân nhận quyền ; + Bảo_đảm quyền sở_hữu_trí_tuệ đối_với đối_tượng được ghi trong hợp_đồng nhượng quyền ; + Đối_xử bình_đẳng với các thương_nhân nhận quyền trong hệ_thống nhượng quyền thương_mại . Về nghĩa_vụ của bên nhận quyền thương_mại , căn_cứ tại Điều 289 Luật Thương_mại 2005 có quy_định cụ_thể như sau : - Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , thương_nhân nhận quyền có các nghĩa_vụ sau đây : + Trả tiền nhượng quyền và các khoản thanh_toán khác theo hợp_đồng nhượng quyền thương_mại ; + Đầu_tư đủ cơ_sở vật_chất , nguồn tài_chính và nhân_lực để tiếp_nhận các quyền và bí_quyết kinh_doanh mà bên nhượng quyền chuyển_giao ; + Chấp_nhận sự kiểm_soát , giám_sát và hướng_dẫn của bên nhượng quyền ; tuân_thủ các yêu_cầu về thiết_kế , sắp_xếp địa_điểm bán hàng , cung_ứng dịch_vụ của thương_nhân nhượng quyền ; + Giữ bí_mật về bí_quyết kinh_doanh đã được nhượng quyền , kể_cả sau khi hợp_đồng nhượng quyền thương_mại kết_thúc hoặc chấm_dứt ; + Ngừng sử_dụng nhãn_hiệu hàng_hoá , tên thương_mại , khẩu_hiệu kinh_doanh , biểu_tượng kinh_doanh và các quyền sở_hữu_trí_tuệ khác ( nếu có ) hoặc hệ_thống của bên nhượng quyền khi kết_thúc hoặc chấm_dứt hợp_đồng nhượng quyền thương_mại ; + Điều_hành hoạt_động phù_hợp với hệ_thống nhượng quyền thương_mại ; + Không được nhượng quyền lại trong trường_hợp không có sự chấp_thuận của bên nhượng quyền . Trên đây là các quy_định của Luật Thương_mại 2005 liên_quan đến hoạt_động nhượng quyền thương_mại .
10,111
Người sản_xuất , nhập_khẩu dụng_cụ điện cầm tay truyền động bằng động_cơ phải thực_hiện các yêu_cầu về quản_lý chất_lượng như_thế_nào ?
Tại tiểu_mục 3.1 Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 09: ... 2 012 / BLĐTBXH quy_định như sau : - Áp_dụng hệ_thống quản_lý chất_lượng nhằm bảo_đảm chất_lượng dụng_cụ điện cầm tay do mình sản_xuất , nhập_khẩu phù_hợp với tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng . - Công_bố quy_chuẩn áp_dụng . Người sản_xuất , người nhập_khẩu tự công_bố các đặc_tính cơ_bản , thông_tin cảnh_báo , số_hiệu tiêu_chuẩn áp_dụng trên dụng_cụ điện cầm tay hoặc bằng một trong các hình_thức sau : + Trên bao_bì dụng_cụ ; + Trên nhãn của dụng_cụ ; + Trong tài_liệu kèm theo dụng_cụ .
None
1
Tại tiểu_mục 3.1 Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 09:2 012 / BLĐTBXH quy_định như sau : - Áp_dụng hệ_thống quản_lý chất_lượng nhằm bảo_đảm chất_lượng dụng_cụ điện cầm tay do mình sản_xuất , nhập_khẩu phù_hợp với tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng . - Công_bố quy_chuẩn áp_dụng . Người sản_xuất , người nhập_khẩu tự công_bố các đặc_tính cơ_bản , thông_tin cảnh_báo , số_hiệu tiêu_chuẩn áp_dụng trên dụng_cụ điện cầm tay hoặc bằng một trong các hình_thức sau : + Trên bao_bì dụng_cụ ; + Trên nhãn của dụng_cụ ; + Trong tài_liệu kèm theo dụng_cụ .
10,112
Dụng_cụ điện cầm tay truyền động bằng động_cơ phải đảm_bảo các yêu_cầu kỹ_thuật nào ?
Tại Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 09: ... 2 012 / BLĐTBXH quy_định như sau : Quy_định về kỹ_thuật 2.1. Các dụng_cụ điện cầm tay thuộc đối_tượng và phạm_vi nêu trên phải đảm_bảo các yêu_cầu về đặc_tính kỹ_thuật an_toàn đối_với dụng_cụ điện cầm tay truyền động bằng động_cơ tại TCVN 7996-1 : 2009 ( IEC 60745-1 : 2006 ). 2.2. Đối_với mỗi loại dụng_cụ điện cầm tay đặc_thù, ngoài việc phải đáp_ứng các yêu_cầu chung về kỹ_thuật an_toàn cho dụng_cụ điện cầm tay truyền động bằng động_cơ nói trên còn phải đáp_ứng các yêu_cầu cụ_thể về kỹ_thuật an_toàn cho từng loại dụng_cụ điện cầm tay ( nếu có ) tại bộ TCVN 7996 Phần 2 ( IEC 60745-2 ). 2.3. Trong trường_hợp các TCVN nói trên có sự thay_đổi, bổ_sung thì thực_hiện theo những quy_định mới nhất. Theo đó, dụng_cụ điện cầm tay truyền động bằng động_cơ phải đảm_bảo các yêu_cầu kỹ_thuật như sau : - Các dụng_cụ điện cầm tay thuộc đối_tượng và phạm_vi nêu trên phải đảm_bảo các yêu_cầu về đặc_tính kỹ_thuật an_toàn đối_với dụng_cụ điện cầm tay truyền động bằng động_cơ tại TCVN 7996-1 : 2009
None
1
Tại Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 09:2 012 / BLĐTBXH quy_định như sau : Quy_định về kỹ_thuật 2.1 . Các dụng_cụ điện cầm tay thuộc đối_tượng và phạm_vi nêu trên phải đảm_bảo các yêu_cầu về đặc_tính kỹ_thuật an_toàn đối_với dụng_cụ điện cầm tay truyền động bằng động_cơ tại TCVN 7996-1 : 2009 ( IEC 60745-1 : 2006 ) . 2.2 . Đối_với mỗi loại dụng_cụ điện cầm tay đặc_thù , ngoài việc phải đáp_ứng các yêu_cầu chung về kỹ_thuật an_toàn cho dụng_cụ điện cầm tay truyền động bằng động_cơ nói trên còn phải đáp_ứng các yêu_cầu cụ_thể về kỹ_thuật an_toàn cho từng loại dụng_cụ điện cầm tay ( nếu có ) tại bộ TCVN 7996 Phần 2 ( IEC 60745-2 ) . 2.3 . Trong trường_hợp các TCVN nói trên có sự thay_đổi , bổ_sung thì thực_hiện theo những quy_định mới nhất . Theo đó , dụng_cụ điện cầm tay truyền động bằng động_cơ phải đảm_bảo các yêu_cầu kỹ_thuật như sau : - Các dụng_cụ điện cầm tay thuộc đối_tượng và phạm_vi nêu trên phải đảm_bảo các yêu_cầu về đặc_tính kỹ_thuật an_toàn đối_với dụng_cụ điện cầm tay truyền động bằng động_cơ tại TCVN 7996-1 : 2009 ( IEC 60745-1 : 2006 ) . - Đối_với mỗi loại dụng_cụ điện cầm tay đặc_thù , ngoài việc phải đáp_ứng các yêu_cầu chung về kỹ_thuật an_toàn cho dụng_cụ điện cầm tay truyền động bằng động_cơ nói trên còn phải đáp_ứng các yêu_cầu cụ_thể về kỹ_thuật an_toàn cho từng loại dụng_cụ điện cầm tay ( nếu có ) tại bộ TCVN 7996 Phần 2 ( IEC 60745-2 ) . - Trong trường_hợp các TCVN nói trên có sự thay_đổi , bổ_sung thì thực_hiện theo những quy_định mới nhất . Dụng_cụ điện cầm tay truyền động bằng động_cơ ( Hình từ Internet )
10,113
Dụng_cụ điện cầm tay truyền động bằng động_cơ phải đảm_bảo các yêu_cầu kỹ_thuật nào ?
Tại Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 09: ... cầm tay thuộc đối_tượng và phạm_vi nêu trên phải đảm_bảo các yêu_cầu về đặc_tính kỹ_thuật an_toàn đối_với dụng_cụ điện cầm tay truyền động bằng động_cơ tại TCVN 7996-1 : 2009 ( IEC 60745-1 : 2006 ). - Đối_với mỗi loại dụng_cụ điện cầm tay đặc_thù, ngoài việc phải đáp_ứng các yêu_cầu chung về kỹ_thuật an_toàn cho dụng_cụ điện cầm tay truyền động bằng động_cơ nói trên còn phải đáp_ứng các yêu_cầu cụ_thể về kỹ_thuật an_toàn cho từng loại dụng_cụ điện cầm tay ( nếu có ) tại bộ TCVN 7996 Phần 2 ( IEC 60745-2 ). - Trong trường_hợp các TCVN nói trên có sự thay_đổi, bổ_sung thì thực_hiện theo những quy_định mới nhất. Dụng_cụ điện cầm tay truyền động bằng động_cơ ( Hình từ Internet )
None
1
Tại Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 09:2 012 / BLĐTBXH quy_định như sau : Quy_định về kỹ_thuật 2.1 . Các dụng_cụ điện cầm tay thuộc đối_tượng và phạm_vi nêu trên phải đảm_bảo các yêu_cầu về đặc_tính kỹ_thuật an_toàn đối_với dụng_cụ điện cầm tay truyền động bằng động_cơ tại TCVN 7996-1 : 2009 ( IEC 60745-1 : 2006 ) . 2.2 . Đối_với mỗi loại dụng_cụ điện cầm tay đặc_thù , ngoài việc phải đáp_ứng các yêu_cầu chung về kỹ_thuật an_toàn cho dụng_cụ điện cầm tay truyền động bằng động_cơ nói trên còn phải đáp_ứng các yêu_cầu cụ_thể về kỹ_thuật an_toàn cho từng loại dụng_cụ điện cầm tay ( nếu có ) tại bộ TCVN 7996 Phần 2 ( IEC 60745-2 ) . 2.3 . Trong trường_hợp các TCVN nói trên có sự thay_đổi , bổ_sung thì thực_hiện theo những quy_định mới nhất . Theo đó , dụng_cụ điện cầm tay truyền động bằng động_cơ phải đảm_bảo các yêu_cầu kỹ_thuật như sau : - Các dụng_cụ điện cầm tay thuộc đối_tượng và phạm_vi nêu trên phải đảm_bảo các yêu_cầu về đặc_tính kỹ_thuật an_toàn đối_với dụng_cụ điện cầm tay truyền động bằng động_cơ tại TCVN 7996-1 : 2009 ( IEC 60745-1 : 2006 ) . - Đối_với mỗi loại dụng_cụ điện cầm tay đặc_thù , ngoài việc phải đáp_ứng các yêu_cầu chung về kỹ_thuật an_toàn cho dụng_cụ điện cầm tay truyền động bằng động_cơ nói trên còn phải đáp_ứng các yêu_cầu cụ_thể về kỹ_thuật an_toàn cho từng loại dụng_cụ điện cầm tay ( nếu có ) tại bộ TCVN 7996 Phần 2 ( IEC 60745-2 ) . - Trong trường_hợp các TCVN nói trên có sự thay_đổi , bổ_sung thì thực_hiện theo những quy_định mới nhất . Dụng_cụ điện cầm tay truyền động bằng động_cơ ( Hình từ Internet )
10,114
Khi vận_hành dụng_cụ điện cầm tay truyền động bằng động_cơ phải đảm_bảo an_toàn như_thế_nào ?
Tại tiết 3.3.3 tiểu_mục 3.3 Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 09 : ... 2012 / BLĐTBXH quy_định như sau : - Chỉ những người đã được huấn_luyện về an_toàn điện và sử_dụng dụng_cụ điện cầm tay, được cấp thẻ an_toàn mới được sử_dụng dụng_cụ. - Chỉ được vận_hành những dụng_cụ điện cầm tay đáp_ứng các quy_định của quy_chuẩn này. - Mỗi dụng_cụ điện cầm tay_phải có sổ theo_dõi riêng. Người có trách_nhiệm bảo_quản và sửa_chữa dụng_cụ phải ghi_chép kết_quả việc kiểm_tra định_kỳ, bảo_dưỡng và sửa_chữa dụng_cụ. - Giữ nơi làm_việc gọn_gàng và có chiếu sáng tốt trong khi sử_dụng dụng_cụ điện cầm tay. - Không vận_hành dụng_cụ điện cầm tay_trong môi_trường dễ cháy, nổ ( môi_trường có chất_lỏng, khí bụi dễ cháy hoặc môi_trường có chứa những chất có tác_dụng làm hỏng các chi_tiết kết_cấu cách_điện của dụng_cụ ). Trong môi_trường có chứa nước nhỏ_giọt, hoặc ở ngoài_trời trong lúc có mưa, sương_mù không được vận_hành những dụng_cụ không có cấu_tạo kiểu chống tia nước, chống ngấm nước. - Không để trẻ_em và người không có nhiệm_vụ lại gần khi vận_hành dụng_cụ điện cầm tay. Lưu_ý : Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 09 : 2012 / BLĐTBXH không áp_dụng
None
1
Tại tiết 3.3.3 tiểu_mục 3.3 Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 09 : 2012 / BLĐTBXH quy_định như sau : - Chỉ những người đã được huấn_luyện về an_toàn điện và sử_dụng dụng_cụ điện cầm tay , được cấp thẻ an_toàn mới được sử_dụng dụng_cụ . - Chỉ được vận_hành những dụng_cụ điện cầm tay đáp_ứng các quy_định của quy_chuẩn này . - Mỗi dụng_cụ điện cầm tay_phải có sổ theo_dõi riêng . Người có trách_nhiệm bảo_quản và sửa_chữa dụng_cụ phải ghi_chép kết_quả việc kiểm_tra định_kỳ , bảo_dưỡng và sửa_chữa dụng_cụ . - Giữ nơi làm_việc gọn_gàng và có chiếu sáng tốt trong khi sử_dụng dụng_cụ điện cầm tay . - Không vận_hành dụng_cụ điện cầm tay_trong môi_trường dễ cháy , nổ ( môi_trường có chất_lỏng , khí bụi dễ cháy hoặc môi_trường có chứa những chất có tác_dụng làm hỏng các chi_tiết kết_cấu cách_điện của dụng_cụ ) . Trong môi_trường có chứa nước nhỏ_giọt , hoặc ở ngoài_trời trong lúc có mưa , sương_mù không được vận_hành những dụng_cụ không có cấu_tạo kiểu chống tia nước , chống ngấm nước . - Không để trẻ_em và người không có nhiệm_vụ lại gần khi vận_hành dụng_cụ điện cầm tay . Lưu_ý : Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 09 : 2012 / BLĐTBXH không áp_dụng cho : - Dụng_cụ điện cầm tay được thiết_kế để sử_dụng ở những nơi có điều_kiện môi_trường đặc_biệt như có chứa chất dễ cháy , nổ ( bụi , hơi hoặc khí ) ; - Dụng_cụ điện cầm tay sử_dụng để sơ_chế và chế_biến thực_phẩm ; - Dụng_cụ điện cầm tay dùng cho mục_đích y_tế ; - Dụng_cụ_gia nhiệt được đề_cập trong TCVN 5699-2-45 ( IEC 60335-2-45 ) . Dụng_cụ điện cầm tay được thiết_kế để sử_dụng trên phương_tiện giao_thông vận_tải ngoài việc tuân_thủ các quy_định của quy_chuẩn này , còn phải có các yêu_cầu bổ_sung của cơ_quan có thẩm_quyền về an_toàn_lao_động khi sử_dụng . Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 09 : 2012 / BLĐTBXH chỉ áp_dụng : - Các tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , nhập_khẩu , lưu_thông và sử_dụng dụng_cụ điện cầm tay ( sau đây gọi tắt là người sản_xuất , người nhập_khẩu , người bán hàng và người sử_dụng dụng_cụ điện cầm tay ) . - Các cơ_quan quản_lý_nhà_nước và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan .
10,115
Khi vận_hành dụng_cụ điện cầm tay truyền động bằng động_cơ phải đảm_bảo an_toàn như_thế_nào ?
Tại tiết 3.3.3 tiểu_mục 3.3 Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 09 : ... . - Không để trẻ_em và người không có nhiệm_vụ lại gần khi vận_hành dụng_cụ điện cầm tay. Lưu_ý : Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 09 : 2012 / BLĐTBXH không áp_dụng cho : - Dụng_cụ điện cầm tay được thiết_kế để sử_dụng ở những nơi có điều_kiện môi_trường đặc_biệt như có chứa chất dễ cháy, nổ ( bụi, hơi hoặc khí ) ; - Dụng_cụ điện cầm tay sử_dụng để sơ_chế và chế_biến thực_phẩm ; - Dụng_cụ điện cầm tay dùng cho mục_đích y_tế ; - Dụng_cụ_gia nhiệt được đề_cập trong TCVN 5699-2-45 ( IEC 60335-2-45 ). Dụng_cụ điện cầm tay được thiết_kế để sử_dụng trên phương_tiện giao_thông vận_tải ngoài việc tuân_thủ các quy_định của quy_chuẩn này, còn phải có các yêu_cầu bổ_sung của cơ_quan có thẩm_quyền về an_toàn_lao_động khi sử_dụng. Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 09 : 2012 / BLĐTBXH chỉ áp_dụng : - Các tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, nhập_khẩu, lưu_thông và sử_dụng dụng_cụ điện cầm tay ( sau đây gọi tắt là người sản_xuất, người nhập_khẩu, người bán hàng và người sử_dụng dụng_cụ điện cầm tay ). -
None
1
Tại tiết 3.3.3 tiểu_mục 3.3 Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 09 : 2012 / BLĐTBXH quy_định như sau : - Chỉ những người đã được huấn_luyện về an_toàn điện và sử_dụng dụng_cụ điện cầm tay , được cấp thẻ an_toàn mới được sử_dụng dụng_cụ . - Chỉ được vận_hành những dụng_cụ điện cầm tay đáp_ứng các quy_định của quy_chuẩn này . - Mỗi dụng_cụ điện cầm tay_phải có sổ theo_dõi riêng . Người có trách_nhiệm bảo_quản và sửa_chữa dụng_cụ phải ghi_chép kết_quả việc kiểm_tra định_kỳ , bảo_dưỡng và sửa_chữa dụng_cụ . - Giữ nơi làm_việc gọn_gàng và có chiếu sáng tốt trong khi sử_dụng dụng_cụ điện cầm tay . - Không vận_hành dụng_cụ điện cầm tay_trong môi_trường dễ cháy , nổ ( môi_trường có chất_lỏng , khí bụi dễ cháy hoặc môi_trường có chứa những chất có tác_dụng làm hỏng các chi_tiết kết_cấu cách_điện của dụng_cụ ) . Trong môi_trường có chứa nước nhỏ_giọt , hoặc ở ngoài_trời trong lúc có mưa , sương_mù không được vận_hành những dụng_cụ không có cấu_tạo kiểu chống tia nước , chống ngấm nước . - Không để trẻ_em và người không có nhiệm_vụ lại gần khi vận_hành dụng_cụ điện cầm tay . Lưu_ý : Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 09 : 2012 / BLĐTBXH không áp_dụng cho : - Dụng_cụ điện cầm tay được thiết_kế để sử_dụng ở những nơi có điều_kiện môi_trường đặc_biệt như có chứa chất dễ cháy , nổ ( bụi , hơi hoặc khí ) ; - Dụng_cụ điện cầm tay sử_dụng để sơ_chế và chế_biến thực_phẩm ; - Dụng_cụ điện cầm tay dùng cho mục_đích y_tế ; - Dụng_cụ_gia nhiệt được đề_cập trong TCVN 5699-2-45 ( IEC 60335-2-45 ) . Dụng_cụ điện cầm tay được thiết_kế để sử_dụng trên phương_tiện giao_thông vận_tải ngoài việc tuân_thủ các quy_định của quy_chuẩn này , còn phải có các yêu_cầu bổ_sung của cơ_quan có thẩm_quyền về an_toàn_lao_động khi sử_dụng . Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 09 : 2012 / BLĐTBXH chỉ áp_dụng : - Các tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , nhập_khẩu , lưu_thông và sử_dụng dụng_cụ điện cầm tay ( sau đây gọi tắt là người sản_xuất , người nhập_khẩu , người bán hàng và người sử_dụng dụng_cụ điện cầm tay ) . - Các cơ_quan quản_lý_nhà_nước và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan .
10,116
Khi vận_hành dụng_cụ điện cầm tay truyền động bằng động_cơ phải đảm_bảo an_toàn như_thế_nào ?
Tại tiết 3.3.3 tiểu_mục 3.3 Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 09 : ... lưu_thông và sử_dụng dụng_cụ điện cầm tay ( sau đây gọi tắt là người sản_xuất, người nhập_khẩu, người bán hàng và người sử_dụng dụng_cụ điện cầm tay ). - Các cơ_quan quản_lý_nhà_nước và các tổ_chức, cá_nhân khác có liên_quan.
None
1
Tại tiết 3.3.3 tiểu_mục 3.3 Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 09 : 2012 / BLĐTBXH quy_định như sau : - Chỉ những người đã được huấn_luyện về an_toàn điện và sử_dụng dụng_cụ điện cầm tay , được cấp thẻ an_toàn mới được sử_dụng dụng_cụ . - Chỉ được vận_hành những dụng_cụ điện cầm tay đáp_ứng các quy_định của quy_chuẩn này . - Mỗi dụng_cụ điện cầm tay_phải có sổ theo_dõi riêng . Người có trách_nhiệm bảo_quản và sửa_chữa dụng_cụ phải ghi_chép kết_quả việc kiểm_tra định_kỳ , bảo_dưỡng và sửa_chữa dụng_cụ . - Giữ nơi làm_việc gọn_gàng và có chiếu sáng tốt trong khi sử_dụng dụng_cụ điện cầm tay . - Không vận_hành dụng_cụ điện cầm tay_trong môi_trường dễ cháy , nổ ( môi_trường có chất_lỏng , khí bụi dễ cháy hoặc môi_trường có chứa những chất có tác_dụng làm hỏng các chi_tiết kết_cấu cách_điện của dụng_cụ ) . Trong môi_trường có chứa nước nhỏ_giọt , hoặc ở ngoài_trời trong lúc có mưa , sương_mù không được vận_hành những dụng_cụ không có cấu_tạo kiểu chống tia nước , chống ngấm nước . - Không để trẻ_em và người không có nhiệm_vụ lại gần khi vận_hành dụng_cụ điện cầm tay . Lưu_ý : Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 09 : 2012 / BLĐTBXH không áp_dụng cho : - Dụng_cụ điện cầm tay được thiết_kế để sử_dụng ở những nơi có điều_kiện môi_trường đặc_biệt như có chứa chất dễ cháy , nổ ( bụi , hơi hoặc khí ) ; - Dụng_cụ điện cầm tay sử_dụng để sơ_chế và chế_biến thực_phẩm ; - Dụng_cụ điện cầm tay dùng cho mục_đích y_tế ; - Dụng_cụ_gia nhiệt được đề_cập trong TCVN 5699-2-45 ( IEC 60335-2-45 ) . Dụng_cụ điện cầm tay được thiết_kế để sử_dụng trên phương_tiện giao_thông vận_tải ngoài việc tuân_thủ các quy_định của quy_chuẩn này , còn phải có các yêu_cầu bổ_sung của cơ_quan có thẩm_quyền về an_toàn_lao_động khi sử_dụng . Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 09 : 2012 / BLĐTBXH chỉ áp_dụng : - Các tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , nhập_khẩu , lưu_thông và sử_dụng dụng_cụ điện cầm tay ( sau đây gọi tắt là người sản_xuất , người nhập_khẩu , người bán hàng và người sử_dụng dụng_cụ điện cầm tay ) . - Các cơ_quan quản_lý_nhà_nước và các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan .
10,117
Mẹ liệt_sĩ có được hưởng chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hằng năm không ?
Chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hằng năm ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 3 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 thì thân_nhân : ... Chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hằng năm ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 3 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 thì thân_nhân của người có công với cách_mạng bao_gồm cha_đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng, con ( con_đẻ, con_nuôi ), người có công nuôi liệt_sĩ. Căn_cứ khoản 5 Điều 16 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 quy_định về chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân liệt_sĩ như sau : Chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân của liệt_sĩ... 5. Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hai năm một lần đối_với cha_đẻ, mẹ đẻ, người có công nuôi liệt_sĩ, vợ hoặc chồng, con liệt_sĩ bị khuyết_tật nặng, khuyết_tật đặc_biệt nặng. Trường_hợp cha_đẻ, mẹ đẻ chỉ có một con duy_nhất là liệt_sĩ hoặc có hai con liệt_sĩ trở lên thì được điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hàng năm. Theo đó, chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ đối_với thân_nhân liệt_sĩ được áp_dụng như sau : - Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hai năm một lần đối_với cha_đẻ, mẹ đẻ, người có công nuôi liệt_sĩ, vợ hoặc chồng, con liệt_sĩ bị khuyết_tật nặng, khuyết_tật đặc_biệt nặng. - Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ
None
1
Chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hằng năm ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 3 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 thì thân_nhân của người có công với cách_mạng bao_gồm cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ hoặc chồng , con ( con_đẻ , con_nuôi ) , người có công nuôi liệt_sĩ . Căn_cứ khoản 5 Điều 16 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 quy_định về chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân liệt_sĩ như sau : Chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân của liệt_sĩ ... 5 . Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hai năm một lần đối_với cha_đẻ , mẹ đẻ , người có công nuôi liệt_sĩ , vợ hoặc chồng , con liệt_sĩ bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng . Trường_hợp cha_đẻ , mẹ đẻ chỉ có một con duy_nhất là liệt_sĩ hoặc có hai con liệt_sĩ trở lên thì được điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hàng năm . Theo đó , chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ đối_với thân_nhân liệt_sĩ được áp_dụng như sau : - Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hai năm một lần đối_với cha_đẻ , mẹ đẻ , người có công nuôi liệt_sĩ , vợ hoặc chồng , con liệt_sĩ bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng . - Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hàng năm đối_với trường_hợp cha_đẻ , mẹ đẻ chỉ có một con duy_nhất là liệt_sĩ hoặc có hai con liệt_sĩ trở lên . Như_vậy , mẹ liệt_sĩ được hưởng chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hàng năm khi thuộc trường_hợp là mẹ đẻ liệt_sĩ chỉ có một con duy_nhất là liệt_sĩ hoặc có hai con liệt_sĩ trở lên .
10,118
Mẹ liệt_sĩ có được hưởng chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hằng năm không ?
Chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hằng năm ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 3 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 thì thân_nhân : ... một lần đối_với cha_đẻ, mẹ đẻ, người có công nuôi liệt_sĩ, vợ hoặc chồng, con liệt_sĩ bị khuyết_tật nặng, khuyết_tật đặc_biệt nặng. - Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hàng năm đối_với trường_hợp cha_đẻ, mẹ đẻ chỉ có một con duy_nhất là liệt_sĩ hoặc có hai con liệt_sĩ trở lên. Như_vậy, mẹ liệt_sĩ được hưởng chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hàng năm khi thuộc trường_hợp là mẹ đẻ liệt_sĩ chỉ có một con duy_nhất là liệt_sĩ hoặc có hai con liệt_sĩ trở lên.Chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hằng năm ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 3 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 thì thân_nhân của người có công với cách_mạng bao_gồm cha_đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng, con ( con_đẻ, con_nuôi ), người có công nuôi liệt_sĩ. Căn_cứ khoản 5 Điều 16 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 quy_định về chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân liệt_sĩ như sau : Chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân của liệt_sĩ... 5. Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hai năm một lần đối_với cha_đẻ, mẹ đẻ, người có công nuôi liệt_sĩ, vợ hoặc chồng, con
None
1
Chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hằng năm ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 3 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 thì thân_nhân của người có công với cách_mạng bao_gồm cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ hoặc chồng , con ( con_đẻ , con_nuôi ) , người có công nuôi liệt_sĩ . Căn_cứ khoản 5 Điều 16 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 quy_định về chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân liệt_sĩ như sau : Chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân của liệt_sĩ ... 5 . Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hai năm một lần đối_với cha_đẻ , mẹ đẻ , người có công nuôi liệt_sĩ , vợ hoặc chồng , con liệt_sĩ bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng . Trường_hợp cha_đẻ , mẹ đẻ chỉ có một con duy_nhất là liệt_sĩ hoặc có hai con liệt_sĩ trở lên thì được điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hàng năm . Theo đó , chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ đối_với thân_nhân liệt_sĩ được áp_dụng như sau : - Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hai năm một lần đối_với cha_đẻ , mẹ đẻ , người có công nuôi liệt_sĩ , vợ hoặc chồng , con liệt_sĩ bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng . - Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hàng năm đối_với trường_hợp cha_đẻ , mẹ đẻ chỉ có một con duy_nhất là liệt_sĩ hoặc có hai con liệt_sĩ trở lên . Như_vậy , mẹ liệt_sĩ được hưởng chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hàng năm khi thuộc trường_hợp là mẹ đẻ liệt_sĩ chỉ có một con duy_nhất là liệt_sĩ hoặc có hai con liệt_sĩ trở lên .
10,119
Mẹ liệt_sĩ có được hưởng chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hằng năm không ?
Chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hằng năm ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 3 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 thì thân_nhân : ... ưu_đãi đối_với thân_nhân của liệt_sĩ... 5. Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hai năm một lần đối_với cha_đẻ, mẹ đẻ, người có công nuôi liệt_sĩ, vợ hoặc chồng, con liệt_sĩ bị khuyết_tật nặng, khuyết_tật đặc_biệt nặng. Trường_hợp cha_đẻ, mẹ đẻ chỉ có một con duy_nhất là liệt_sĩ hoặc có hai con liệt_sĩ trở lên thì được điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hàng năm. Theo đó, chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ đối_với thân_nhân liệt_sĩ được áp_dụng như sau : - Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hai năm một lần đối_với cha_đẻ, mẹ đẻ, người có công nuôi liệt_sĩ, vợ hoặc chồng, con liệt_sĩ bị khuyết_tật nặng, khuyết_tật đặc_biệt nặng. - Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hàng năm đối_với trường_hợp cha_đẻ, mẹ đẻ chỉ có một con duy_nhất là liệt_sĩ hoặc có hai con liệt_sĩ trở lên. Như_vậy, mẹ liệt_sĩ được hưởng chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hàng năm khi thuộc trường_hợp là mẹ đẻ liệt_sĩ chỉ có một con duy_nhất là liệt_sĩ hoặc có hai con liệt_sĩ trở lên.
None
1
Chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hằng năm ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 3 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 thì thân_nhân của người có công với cách_mạng bao_gồm cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ hoặc chồng , con ( con_đẻ , con_nuôi ) , người có công nuôi liệt_sĩ . Căn_cứ khoản 5 Điều 16 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 quy_định về chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân liệt_sĩ như sau : Chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân của liệt_sĩ ... 5 . Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hai năm một lần đối_với cha_đẻ , mẹ đẻ , người có công nuôi liệt_sĩ , vợ hoặc chồng , con liệt_sĩ bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng . Trường_hợp cha_đẻ , mẹ đẻ chỉ có một con duy_nhất là liệt_sĩ hoặc có hai con liệt_sĩ trở lên thì được điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hàng năm . Theo đó , chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ đối_với thân_nhân liệt_sĩ được áp_dụng như sau : - Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hai năm một lần đối_với cha_đẻ , mẹ đẻ , người có công nuôi liệt_sĩ , vợ hoặc chồng , con liệt_sĩ bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng . - Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hàng năm đối_với trường_hợp cha_đẻ , mẹ đẻ chỉ có một con duy_nhất là liệt_sĩ hoặc có hai con liệt_sĩ trở lên . Như_vậy , mẹ liệt_sĩ được hưởng chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hàng năm khi thuộc trường_hợp là mẹ đẻ liệt_sĩ chỉ có một con duy_nhất là liệt_sĩ hoặc có hai con liệt_sĩ trở lên .
10,120
Mẹ liệt_sĩ có được hưởng chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hằng năm không ?
Chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hằng năm ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 3 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 thì thân_nhân : ... là liệt_sĩ hoặc có hai con liệt_sĩ trở lên.
None
1
Chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hằng năm ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 3 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 thì thân_nhân của người có công với cách_mạng bao_gồm cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ hoặc chồng , con ( con_đẻ , con_nuôi ) , người có công nuôi liệt_sĩ . Căn_cứ khoản 5 Điều 16 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 quy_định về chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân liệt_sĩ như sau : Chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân của liệt_sĩ ... 5 . Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hai năm một lần đối_với cha_đẻ , mẹ đẻ , người có công nuôi liệt_sĩ , vợ hoặc chồng , con liệt_sĩ bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng . Trường_hợp cha_đẻ , mẹ đẻ chỉ có một con duy_nhất là liệt_sĩ hoặc có hai con liệt_sĩ trở lên thì được điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hàng năm . Theo đó , chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ đối_với thân_nhân liệt_sĩ được áp_dụng như sau : - Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hai năm một lần đối_với cha_đẻ , mẹ đẻ , người có công nuôi liệt_sĩ , vợ hoặc chồng , con liệt_sĩ bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng . - Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hàng năm đối_với trường_hợp cha_đẻ , mẹ đẻ chỉ có một con duy_nhất là liệt_sĩ hoặc có hai con liệt_sĩ trở lên . Như_vậy , mẹ liệt_sĩ được hưởng chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hàng năm khi thuộc trường_hợp là mẹ đẻ liệt_sĩ chỉ có một con duy_nhất là liệt_sĩ hoặc có hai con liệt_sĩ trở lên .
10,121
Mức hưởng chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ cho mẹ liệt_sĩ như_thế_nào ?
Theo Điều 6 Nghị_định 75/2021/NĐ-CP thì chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ đối_với thân_nhân liệt_sĩ được quy_định như sau : ... - Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ tại nhà : Mức chi_bằng 0,9 lần mức chuẩn / 01 người / 01 lần và được chi_trả trực_tiếp cho đối_tượng được hưởng. - Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ tập_trung : Mức chi_bằng 1,8 lần mức chuẩn / 01 người / 01 lần. Nội dung chi bao_gồm : + Tiền ăn trong thời_gian điều_dưỡng ; + Thuốc thiết yếu ; + Quà tặng cho đối_tượng ; + Các khoản chi khác phục_vụ trực_tiếp cho đối_tượng trong thời_gian điều_dưỡng ( mức chi tối đa 15% mức chi điều_dưỡng phục hồi sức khỏe tập_trung ), gồm : Khăn mặt, xà_phòng, bàn_chải, thuốc đánh răng, tham_quan, chụp ảnh, tư_vấn sức_khoẻ, phục_hồi chức_năng, sách_báo, hoạt_động văn_hoá, văn_nghệ, thể_thao và các khoản chi khác phục_vụ đối_tượng điều_dưỡng. Tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 75/2021/NĐ-CP quy_định mức chuẩn trợ cấp ưu_đãi người có công với cách_mạng là 1.624.000 đồng. Như_vậy,
None
1
Theo Điều 6 Nghị_định 75/2021/NĐ-CP thì chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ đối_với thân_nhân liệt_sĩ được quy_định như sau : - Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ tại nhà : Mức chi_bằng 0,9 lần mức chuẩn / 01 người / 01 lần và được chi_trả trực_tiếp cho đối_tượng được hưởng . - Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ tập_trung : Mức chi_bằng 1,8 lần mức chuẩn / 01 người / 01 lần . Nội dung chi bao_gồm : + Tiền ăn trong thời_gian điều_dưỡng ; + Thuốc thiết yếu ; + Quà tặng cho đối_tượng ; + Các khoản chi khác phục_vụ trực_tiếp cho đối_tượng trong thời_gian điều_dưỡng ( mức chi tối đa 15% mức chi điều_dưỡng phục hồi sức khỏe tập_trung ) , gồm : Khăn mặt , xà_phòng , bàn_chải , thuốc đánh răng , tham_quan , chụp ảnh , tư_vấn sức_khoẻ , phục_hồi chức_năng , sách_báo , hoạt_động văn_hoá , văn_nghệ , thể_thao và các khoản chi khác phục_vụ đối_tượng điều_dưỡng . Tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 75/2021/NĐ-CP quy_định mức chuẩn trợ cấp ưu_đãi người có công với cách_mạng là 1.624.000 đồng . Như_vậy , mức hưởng chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ cho mẹ liệt_sĩ như sau : - Mức hưởng chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ tại nhà là 1.461.600 đồng / 01 người / 01 lần và được chi_trả trực_tiếp cho đối_tượng được hưởng . - Mức hưởng chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ tập_trung là 2.923.200 đồng / 01 người / 01 lần .
10,122
Mức hưởng chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ cho mẹ liệt_sĩ như_thế_nào ?
Theo Điều 6 Nghị_định 75/2021/NĐ-CP thì chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ đối_với thân_nhân liệt_sĩ được quy_định như sau : ... Tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 75/2021/NĐ-CP quy_định mức chuẩn trợ cấp ưu_đãi người có công với cách_mạng là 1.624.000 đồng. Như_vậy, mức hưởng chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ cho mẹ liệt_sĩ như sau : - Mức hưởng chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ tại nhà là 1.461.600 đồng / 01 người / 01 lần và được chi_trả trực_tiếp cho đối_tượng được hưởng. - Mức hưởng chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ tập_trung là 2.923.200 đồng / 01 người / 01 lần.
None
1
Theo Điều 6 Nghị_định 75/2021/NĐ-CP thì chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ đối_với thân_nhân liệt_sĩ được quy_định như sau : - Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ tại nhà : Mức chi_bằng 0,9 lần mức chuẩn / 01 người / 01 lần và được chi_trả trực_tiếp cho đối_tượng được hưởng . - Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ tập_trung : Mức chi_bằng 1,8 lần mức chuẩn / 01 người / 01 lần . Nội dung chi bao_gồm : + Tiền ăn trong thời_gian điều_dưỡng ; + Thuốc thiết yếu ; + Quà tặng cho đối_tượng ; + Các khoản chi khác phục_vụ trực_tiếp cho đối_tượng trong thời_gian điều_dưỡng ( mức chi tối đa 15% mức chi điều_dưỡng phục hồi sức khỏe tập_trung ) , gồm : Khăn mặt , xà_phòng , bàn_chải , thuốc đánh răng , tham_quan , chụp ảnh , tư_vấn sức_khoẻ , phục_hồi chức_năng , sách_báo , hoạt_động văn_hoá , văn_nghệ , thể_thao và các khoản chi khác phục_vụ đối_tượng điều_dưỡng . Tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 75/2021/NĐ-CP quy_định mức chuẩn trợ cấp ưu_đãi người có công với cách_mạng là 1.624.000 đồng . Như_vậy , mức hưởng chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ cho mẹ liệt_sĩ như sau : - Mức hưởng chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ tại nhà là 1.461.600 đồng / 01 người / 01 lần và được chi_trả trực_tiếp cho đối_tượng được hưởng . - Mức hưởng chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ tập_trung là 2.923.200 đồng / 01 người / 01 lần .
10,123
Để được công_nhận là liệt_sĩ thì phải đáp_ứng điều_kiện như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 14 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 quy_định về điều_kiện công_nhận liệt_sĩ như sau : ... Điều_kiện công_nhận liệt_sĩ 1. Người đã hy_sinh vì sự_nghiệp cách_mạng giải_phóng dân_tộc, xây_dựng, bảo_vệ Tổ_quốc, làm nghĩa_vụ quốc_tế hoặc vì lợi_ích của Nhà_nước, của Nhân_dân thì được cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét công_nhận là liệt_sĩ khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Chiến_đấu hoặc trực_tiếp phục_vụ chiến_đấu để bảo_vệ độc_lập, chủ_quyền, toàn_vẹn lãnh_thổ, an_ninh quốc_gia ; b ) Làm nhiệm_vụ quốc_phòng, an_ninh trong địa_bàn địch chiếm_đóng, địa_bàn có chiến_sự, địa_bàn tiếp_giáp vùng địch chiếm_đóng ; c ) Trực_tiếp đấu_tranh_chính_trị, đấu_tranh binh_vận có tổ_chức với địch ; d ) Hoạt_động hoặc tham_gia hoạt_động cách_mạng, kháng_chiến bị địch bắt, tra_tấn vẫn không chịu khuất_phục, kiên_quyết đấu_tranh hoặc thực_hiện chủ_trương vượt tù, vượt_ngục mà hy_sinh ; đ ) Làm nghĩa_vụ quốc_tế ; e ) Dũng_cảm thực_hiện công_việc cấp_bách, nguy_hiểm phục_vụ quốc_phòng, an_ninh ; g ) Trực_tiếp làm nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu, diễn_tập hoặc làm nhiệm_vụ quốc_phòng, an_ninh có tính_chất nguy_hiểm ; h ) Do ốm_đau, tai_nạn không_thể cứu_chữa kịp_thời khi đang trực_tiếp làm nhiệm_vụ quốc_phòng, an_ninh ở địa_bàn biên_giới, trên biển, hải_đảo có điều_kiện
None
1
Căn_cứ Điều 14 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 quy_định về điều_kiện công_nhận liệt_sĩ như sau : Điều_kiện công_nhận liệt_sĩ 1 . Người đã hy_sinh vì sự_nghiệp cách_mạng giải_phóng dân_tộc , xây_dựng , bảo_vệ Tổ_quốc , làm nghĩa_vụ quốc_tế hoặc vì lợi_ích của Nhà_nước , của Nhân_dân thì được cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét công_nhận là liệt_sĩ khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Chiến_đấu hoặc trực_tiếp phục_vụ chiến_đấu để bảo_vệ độc_lập , chủ_quyền , toàn_vẹn lãnh_thổ , an_ninh quốc_gia ; b ) Làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh trong địa_bàn địch chiếm_đóng , địa_bàn có chiến_sự , địa_bàn tiếp_giáp vùng địch chiếm_đóng ; c ) Trực_tiếp đấu_tranh_chính_trị , đấu_tranh binh_vận có tổ_chức với địch ; d ) Hoạt_động hoặc tham_gia hoạt_động cách_mạng , kháng_chiến bị địch bắt , tra_tấn vẫn không chịu khuất_phục , kiên_quyết đấu_tranh hoặc thực_hiện chủ_trương vượt tù , vượt_ngục mà hy_sinh ; đ ) Làm nghĩa_vụ quốc_tế ; e ) Dũng_cảm thực_hiện công_việc cấp_bách , nguy_hiểm phục_vụ quốc_phòng , an_ninh ; g ) Trực_tiếp làm nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu , diễn_tập hoặc làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh có tính_chất nguy_hiểm ; h ) Do ốm_đau , tai_nạn không_thể cứu_chữa kịp_thời khi đang trực_tiếp làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh ở địa_bàn biên_giới , trên biển , hải_đảo có điều_kiện đặc_biệt khó_khăn theo danh_mục do Chính_phủ quy_định ; i ) Trực_tiếp làm nhiệm_vụ đấu_tranh chống tội_phạm ; k ) Đặc_biệt dũng_cảm cứu người , cứu tài_sản của Nhà_nước , của Nhân_dân hoặc ngăn_chặn , bắt_giữ người có hành_vi phạm_tội , là tấm gương có ý_nghĩa tôn_vinh , giáo_dục , lan_toả rộng_rãi trong xã_hội ; l ) Do vết_thương tái_phát là nguyên_nhân chính dẫn đến tử_vong đối_với thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 23 của Pháp_lệnh này có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 61% trở lên , có bệnh_án điều_trị yết thương tái_phát của bệnh_viện tuyến huyện trở lên và biên_bản kiểm_thảo tử_vong ; m ) Mất_tích trong trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , g , i và k khoản này và được cơ_quan có thẩm_quyền kết_luận không phản_bội ; đầu_hàng , chiêu_hồi , đào_ngũ . Như_vậy , người đã hy_sinh vì sự_nghiệp cách_mạng giải_phóng dân_tộc , xây_dựng , bảo_vệ Tổ_quốc , làm nghĩa_vụ quốc_tế hoặc vì lợi_ích của Nhà_nước , của Nhân_dân thì được cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét công_nhận là liệt_sĩ khi thuộc một trong các trường_hợp nêu trên .
10,124
Để được công_nhận là liệt_sĩ thì phải đáp_ứng điều_kiện như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 14 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 quy_định về điều_kiện công_nhận liệt_sĩ như sau : ... an_ninh có tính_chất nguy_hiểm ; h ) Do ốm_đau, tai_nạn không_thể cứu_chữa kịp_thời khi đang trực_tiếp làm nhiệm_vụ quốc_phòng, an_ninh ở địa_bàn biên_giới, trên biển, hải_đảo có điều_kiện đặc_biệt khó_khăn theo danh_mục do Chính_phủ quy_định ; i ) Trực_tiếp làm nhiệm_vụ đấu_tranh chống tội_phạm ; k ) Đặc_biệt dũng_cảm cứu người, cứu tài_sản của Nhà_nước, của Nhân_dân hoặc ngăn_chặn, bắt_giữ người có hành_vi phạm_tội, là tấm gương có ý_nghĩa tôn_vinh, giáo_dục, lan_toả rộng_rãi trong xã_hội ; l ) Do vết_thương tái_phát là nguyên_nhân chính dẫn đến tử_vong đối_với thương_binh, người hưởng chính_sách như thương_binh quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 23 của Pháp_lệnh này có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 61% trở lên, có bệnh_án điều_trị yết thương tái_phát của bệnh_viện tuyến huyện trở lên và biên_bản kiểm_thảo tử_vong ; m ) Mất_tích trong trường_hợp quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, g, i và k khoản này và được cơ_quan có thẩm_quyền kết_luận không phản_bội ; đầu_hàng, chiêu_hồi, đào_ngũ. Như_vậy, người đã hy_sinh vì sự_nghiệp cách_mạng giải_phóng dân_tộc
None
1
Căn_cứ Điều 14 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 quy_định về điều_kiện công_nhận liệt_sĩ như sau : Điều_kiện công_nhận liệt_sĩ 1 . Người đã hy_sinh vì sự_nghiệp cách_mạng giải_phóng dân_tộc , xây_dựng , bảo_vệ Tổ_quốc , làm nghĩa_vụ quốc_tế hoặc vì lợi_ích của Nhà_nước , của Nhân_dân thì được cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét công_nhận là liệt_sĩ khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Chiến_đấu hoặc trực_tiếp phục_vụ chiến_đấu để bảo_vệ độc_lập , chủ_quyền , toàn_vẹn lãnh_thổ , an_ninh quốc_gia ; b ) Làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh trong địa_bàn địch chiếm_đóng , địa_bàn có chiến_sự , địa_bàn tiếp_giáp vùng địch chiếm_đóng ; c ) Trực_tiếp đấu_tranh_chính_trị , đấu_tranh binh_vận có tổ_chức với địch ; d ) Hoạt_động hoặc tham_gia hoạt_động cách_mạng , kháng_chiến bị địch bắt , tra_tấn vẫn không chịu khuất_phục , kiên_quyết đấu_tranh hoặc thực_hiện chủ_trương vượt tù , vượt_ngục mà hy_sinh ; đ ) Làm nghĩa_vụ quốc_tế ; e ) Dũng_cảm thực_hiện công_việc cấp_bách , nguy_hiểm phục_vụ quốc_phòng , an_ninh ; g ) Trực_tiếp làm nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu , diễn_tập hoặc làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh có tính_chất nguy_hiểm ; h ) Do ốm_đau , tai_nạn không_thể cứu_chữa kịp_thời khi đang trực_tiếp làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh ở địa_bàn biên_giới , trên biển , hải_đảo có điều_kiện đặc_biệt khó_khăn theo danh_mục do Chính_phủ quy_định ; i ) Trực_tiếp làm nhiệm_vụ đấu_tranh chống tội_phạm ; k ) Đặc_biệt dũng_cảm cứu người , cứu tài_sản của Nhà_nước , của Nhân_dân hoặc ngăn_chặn , bắt_giữ người có hành_vi phạm_tội , là tấm gương có ý_nghĩa tôn_vinh , giáo_dục , lan_toả rộng_rãi trong xã_hội ; l ) Do vết_thương tái_phát là nguyên_nhân chính dẫn đến tử_vong đối_với thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 23 của Pháp_lệnh này có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 61% trở lên , có bệnh_án điều_trị yết thương tái_phát của bệnh_viện tuyến huyện trở lên và biên_bản kiểm_thảo tử_vong ; m ) Mất_tích trong trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , g , i và k khoản này và được cơ_quan có thẩm_quyền kết_luận không phản_bội ; đầu_hàng , chiêu_hồi , đào_ngũ . Như_vậy , người đã hy_sinh vì sự_nghiệp cách_mạng giải_phóng dân_tộc , xây_dựng , bảo_vệ Tổ_quốc , làm nghĩa_vụ quốc_tế hoặc vì lợi_ích của Nhà_nước , của Nhân_dân thì được cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét công_nhận là liệt_sĩ khi thuộc một trong các trường_hợp nêu trên .
10,125
Để được công_nhận là liệt_sĩ thì phải đáp_ứng điều_kiện như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 14 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 quy_định về điều_kiện công_nhận liệt_sĩ như sau : ... , i và k khoản này và được cơ_quan có thẩm_quyền kết_luận không phản_bội ; đầu_hàng, chiêu_hồi, đào_ngũ. Như_vậy, người đã hy_sinh vì sự_nghiệp cách_mạng giải_phóng dân_tộc, xây_dựng, bảo_vệ Tổ_quốc, làm nghĩa_vụ quốc_tế hoặc vì lợi_ích của Nhà_nước, của Nhân_dân thì được cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét công_nhận là liệt_sĩ khi thuộc một trong các trường_hợp nêu trên.
None
1
Căn_cứ Điều 14 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 quy_định về điều_kiện công_nhận liệt_sĩ như sau : Điều_kiện công_nhận liệt_sĩ 1 . Người đã hy_sinh vì sự_nghiệp cách_mạng giải_phóng dân_tộc , xây_dựng , bảo_vệ Tổ_quốc , làm nghĩa_vụ quốc_tế hoặc vì lợi_ích của Nhà_nước , của Nhân_dân thì được cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét công_nhận là liệt_sĩ khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Chiến_đấu hoặc trực_tiếp phục_vụ chiến_đấu để bảo_vệ độc_lập , chủ_quyền , toàn_vẹn lãnh_thổ , an_ninh quốc_gia ; b ) Làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh trong địa_bàn địch chiếm_đóng , địa_bàn có chiến_sự , địa_bàn tiếp_giáp vùng địch chiếm_đóng ; c ) Trực_tiếp đấu_tranh_chính_trị , đấu_tranh binh_vận có tổ_chức với địch ; d ) Hoạt_động hoặc tham_gia hoạt_động cách_mạng , kháng_chiến bị địch bắt , tra_tấn vẫn không chịu khuất_phục , kiên_quyết đấu_tranh hoặc thực_hiện chủ_trương vượt tù , vượt_ngục mà hy_sinh ; đ ) Làm nghĩa_vụ quốc_tế ; e ) Dũng_cảm thực_hiện công_việc cấp_bách , nguy_hiểm phục_vụ quốc_phòng , an_ninh ; g ) Trực_tiếp làm nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu , diễn_tập hoặc làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh có tính_chất nguy_hiểm ; h ) Do ốm_đau , tai_nạn không_thể cứu_chữa kịp_thời khi đang trực_tiếp làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh ở địa_bàn biên_giới , trên biển , hải_đảo có điều_kiện đặc_biệt khó_khăn theo danh_mục do Chính_phủ quy_định ; i ) Trực_tiếp làm nhiệm_vụ đấu_tranh chống tội_phạm ; k ) Đặc_biệt dũng_cảm cứu người , cứu tài_sản của Nhà_nước , của Nhân_dân hoặc ngăn_chặn , bắt_giữ người có hành_vi phạm_tội , là tấm gương có ý_nghĩa tôn_vinh , giáo_dục , lan_toả rộng_rãi trong xã_hội ; l ) Do vết_thương tái_phát là nguyên_nhân chính dẫn đến tử_vong đối_với thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 23 của Pháp_lệnh này có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 61% trở lên , có bệnh_án điều_trị yết thương tái_phát của bệnh_viện tuyến huyện trở lên và biên_bản kiểm_thảo tử_vong ; m ) Mất_tích trong trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , g , i và k khoản này và được cơ_quan có thẩm_quyền kết_luận không phản_bội ; đầu_hàng , chiêu_hồi , đào_ngũ . Như_vậy , người đã hy_sinh vì sự_nghiệp cách_mạng giải_phóng dân_tộc , xây_dựng , bảo_vệ Tổ_quốc , làm nghĩa_vụ quốc_tế hoặc vì lợi_ích của Nhà_nước , của Nhân_dân thì được cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét công_nhận là liệt_sĩ khi thuộc một trong các trường_hợp nêu trên .
10,126
Người lao_động xin thôi_việc mà số ngày nghỉ_phép còn dư lại trong năm thì công_ty có nghĩa_vụ phải thanh_toán tiền_lương cho những ngày này hay không ?
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 thì trong “ Trường_hợp do thôi_việc , bị mất việc_làm mà chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hế. ... Theo quy_định tại khoản 3 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 thì trong “ Trường_hợp do thôi_việc , bị mất việc_làm mà chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ . ” Theo đó , người lao_động xin thôi_việc mà số ngày nghỉ_phép còn dư lại trong năm thì công_ty bắt_buộc phải có nghĩa_vụ thanh_toán tiền_lương cho những ngày này .
None
1
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 thì trong “ Trường_hợp do thôi_việc , bị mất việc_làm mà chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ . ” Theo đó , người lao_động xin thôi_việc mà số ngày nghỉ_phép còn dư lại trong năm thì công_ty bắt_buộc phải có nghĩa_vụ thanh_toán tiền_lương cho những ngày này .
10,127
Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động chưa nghỉ hết số ngày phép năm khi thôi_việc ?
Căn_cứ Điều 67 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định tiền tàu_xe , tiền_lương trong thời_gian đi đường , tiền_lương ngày nghỉ hằng năm và các ngày nghỉ có: ... Căn_cứ Điều 67 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định tiền tàu_xe, tiền_lương trong thời_gian đi đường, tiền_lương ngày nghỉ hằng năm và các ngày nghỉ có hưởng lương khác như sau : " 1. Tiền tàu_xe, tiền_lương những ngày đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm theo khoản 6 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động do hai bên thoả_thuận. 2. Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày nghỉ lễ, tết, nghỉ hằng năm, nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112, khoản 1 và khoản 2 Điều 113, Điều 114, khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động tại thời_điểm người lao_động nghỉ lễ, tết, nghỉ hằng năm, nghỉ_việc riêng có hưởng lương. 3. Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm theo khoản 3 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động của tháng trước liền kề tháng người lao_động thôi_việc, bị mất việc_làm. " Theo đó, tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động chưa nghỉ hết
None
1
Căn_cứ Điều 67 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định tiền tàu_xe , tiền_lương trong thời_gian đi đường , tiền_lương ngày nghỉ hằng năm và các ngày nghỉ có hưởng lương khác như sau : " 1 . Tiền tàu_xe , tiền_lương những ngày đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm theo khoản 6 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động do hai bên thoả_thuận . 2 . Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112 , khoản 1 và khoản 2 Điều 113 , Điều 114 , khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động tại thời_điểm người lao_động nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương . 3 . Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm theo khoản 3 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động của tháng trước liền kề tháng người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm . " Theo đó , tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động chưa nghỉ hết số ngày phép năm khi thôi_việc là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động của tháng trước liền kề tháng người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm .
10,128
Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động chưa nghỉ hết số ngày phép năm khi thôi_việc ?
Căn_cứ Điều 67 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định tiền tàu_xe , tiền_lương trong thời_gian đi đường , tiền_lương ngày nghỉ hằng năm và các ngày nghỉ có: ... tiền_lương theo hợp_đồng lao_động của tháng trước liền kề tháng người lao_động thôi_việc, bị mất việc_làm. " Theo đó, tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động chưa nghỉ hết số ngày phép năm khi thôi_việc là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động của tháng trước liền kề tháng người lao_động thôi_việc, bị mất việc_làm.Căn_cứ Điều 67 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định tiền tàu_xe, tiền_lương trong thời_gian đi đường, tiền_lương ngày nghỉ hằng năm và các ngày nghỉ có hưởng lương khác như sau : " 1. Tiền tàu_xe, tiền_lương những ngày đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm theo khoản 6 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động do hai bên thoả_thuận. 2. Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày nghỉ lễ, tết, nghỉ hằng năm, nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112, khoản 1 và khoản 2 Điều 113, Điều 114, khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động tại thời_điểm người lao_động nghỉ lễ, tết, nghỉ hằng năm, nghỉ_việc riêng có hưởng lương. 3. Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người
None
1
Căn_cứ Điều 67 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định tiền tàu_xe , tiền_lương trong thời_gian đi đường , tiền_lương ngày nghỉ hằng năm và các ngày nghỉ có hưởng lương khác như sau : " 1 . Tiền tàu_xe , tiền_lương những ngày đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm theo khoản 6 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động do hai bên thoả_thuận . 2 . Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112 , khoản 1 và khoản 2 Điều 113 , Điều 114 , khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động tại thời_điểm người lao_động nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương . 3 . Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm theo khoản 3 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động của tháng trước liền kề tháng người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm . " Theo đó , tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động chưa nghỉ hết số ngày phép năm khi thôi_việc là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động của tháng trước liền kề tháng người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm .
10,129
Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động chưa nghỉ hết số ngày phép năm khi thôi_việc ?
Căn_cứ Điều 67 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định tiền tàu_xe , tiền_lương trong thời_gian đi đường , tiền_lương ngày nghỉ hằng năm và các ngày nghỉ có: ... là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động tại thời_điểm người lao_động nghỉ lễ, tết, nghỉ hằng năm, nghỉ_việc riêng có hưởng lương. 3. Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm theo khoản 3 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động của tháng trước liền kề tháng người lao_động thôi_việc, bị mất việc_làm. " Theo đó, tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động chưa nghỉ hết số ngày phép năm khi thôi_việc là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động của tháng trước liền kề tháng người lao_động thôi_việc, bị mất việc_làm.
None
1
Căn_cứ Điều 67 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định tiền tàu_xe , tiền_lương trong thời_gian đi đường , tiền_lương ngày nghỉ hằng năm và các ngày nghỉ có hưởng lương khác như sau : " 1 . Tiền tàu_xe , tiền_lương những ngày đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm theo khoản 6 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động do hai bên thoả_thuận . 2 . Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Điều 112 , khoản 1 và khoản 2 Điều 113 , Điều 114 , khoản 1 Điều 115 của Bộ_luật Lao_động là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động tại thời_điểm người lao_động nghỉ lễ , tết , nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng có hưởng lương . 3 . Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm theo khoản 3 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động của tháng trước liền kề tháng người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm . " Theo đó , tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động chưa nghỉ hết số ngày phép năm khi thôi_việc là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động của tháng trước liền kề tháng người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm .
10,130
Công_ty không thanh_toán tiền_lương cho những ngày nghỉ_phép còn dư lại trong năm khi người lao_động xin thôi_việc sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... " 2. Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Trả lương không đúng hạn theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương cho người lao_động theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm thêm giờ ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm_việc vào ban_đêm ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương ngừng việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá, sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định ; khấu_trừ tiền_lương của người lao_động không đúng quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương theo quy_định cho người lao_động khi tạm_thời chuyển người lao_động sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động hoặc trong thời_gian đình_công ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương của người lao_động trong những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm khi người lao_động thôi_việc, bị mất việc_làm ; không tạm_ứng hoặc tạm_ứng không đủ
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : " 2 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Trả lương không đúng hạn theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương cho người lao_động theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm thêm giờ ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm_việc vào ban_đêm ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương ngừng việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá , sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định ; khấu_trừ tiền_lương của người lao_động không đúng quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương theo quy_định cho người lao_động khi tạm_thời chuyển người lao_động sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động hoặc trong thời_gian đình_công ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương của người lao_động trong những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm khi người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm ; không tạm_ứng hoặc tạm_ứng không đủ tiền_lương cho người lao_động trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc theo quy_định của pháp_luật ; không trả đủ tiền_lương cho người lao_động cho thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc trong trường_hợp người lao_động không bị xử_lý kỷ_luật lao_động theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . ... 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả , trả thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ khoản tiền tương_đương với mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cộng với khoản tiền lãi của số tiền đó tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt cho người lao_động đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . " Theo đó , công_ty không thanh_toán tiền_lương cho những ngày nghỉ_phép còn dư lại trong năm khi người lao_động xin thôi_việc sẽ bị xử_phạt theo quy_định trên . Quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP là mức xử_phạt đối_với cá_nhân , còn công_ty là tổ_chức nên sẽ bị phạt gấp đôi ( Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP). Đồng_thời , buộc công_ty trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả , trả thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt .
10,131
Công_ty không thanh_toán tiền_lương cho những ngày nghỉ_phép còn dư lại trong năm khi người lao_động xin thôi_việc sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... lao_động trong những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm khi người lao_động thôi_việc, bị mất việc_làm ; không tạm_ứng hoặc tạm_ứng không đủ tiền_lương cho người lao_động trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc theo quy_định của pháp_luật ; không trả đủ tiền_lương cho người lao_động cho thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc trong trường_hợp người lao_động không bị xử_lý kỷ_luật lao_động theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên.... 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả, trả thiếu cho người lao_động tính
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : " 2 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Trả lương không đúng hạn theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương cho người lao_động theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm thêm giờ ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm_việc vào ban_đêm ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương ngừng việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá , sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định ; khấu_trừ tiền_lương của người lao_động không đúng quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương theo quy_định cho người lao_động khi tạm_thời chuyển người lao_động sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động hoặc trong thời_gian đình_công ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương của người lao_động trong những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm khi người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm ; không tạm_ứng hoặc tạm_ứng không đủ tiền_lương cho người lao_động trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc theo quy_định của pháp_luật ; không trả đủ tiền_lương cho người lao_động cho thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc trong trường_hợp người lao_động không bị xử_lý kỷ_luật lao_động theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . ... 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả , trả thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ khoản tiền tương_đương với mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cộng với khoản tiền lãi của số tiền đó tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt cho người lao_động đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . " Theo đó , công_ty không thanh_toán tiền_lương cho những ngày nghỉ_phép còn dư lại trong năm khi người lao_động xin thôi_việc sẽ bị xử_phạt theo quy_định trên . Quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP là mức xử_phạt đối_với cá_nhân , còn công_ty là tổ_chức nên sẽ bị phạt gấp đôi ( Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP). Đồng_thời , buộc công_ty trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả , trả thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt .
10,132
Công_ty không thanh_toán tiền_lương cho những ngày nghỉ_phép còn dư lại trong năm khi người lao_động xin thôi_việc sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... ... 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả, trả thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ khoản tiền tương_đương với mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp cộng với khoản tiền lãi của số tiền đó tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt cho người lao_động đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này. " Theo đó, công_ty không thanh_toán tiền_lương cho những ngày nghỉ_phép còn dư lại trong năm khi người lao_động xin thôi_việc sẽ bị xử_phạt theo quy_định trên. Quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP là mức xử_phạt đối_với cá_nhân, còn công_ty là tổ_chức nên sẽ bị phạt gấp đôi ( Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP). Đồng_thời, buộc công_ty trả đủ tiền_lương cộng với khoản
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : " 2 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Trả lương không đúng hạn theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương cho người lao_động theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm thêm giờ ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm_việc vào ban_đêm ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương ngừng việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá , sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định ; khấu_trừ tiền_lương của người lao_động không đúng quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương theo quy_định cho người lao_động khi tạm_thời chuyển người lao_động sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động hoặc trong thời_gian đình_công ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương của người lao_động trong những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm khi người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm ; không tạm_ứng hoặc tạm_ứng không đủ tiền_lương cho người lao_động trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc theo quy_định của pháp_luật ; không trả đủ tiền_lương cho người lao_động cho thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc trong trường_hợp người lao_động không bị xử_lý kỷ_luật lao_động theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . ... 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả , trả thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ khoản tiền tương_đương với mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cộng với khoản tiền lãi của số tiền đó tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt cho người lao_động đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . " Theo đó , công_ty không thanh_toán tiền_lương cho những ngày nghỉ_phép còn dư lại trong năm khi người lao_động xin thôi_việc sẽ bị xử_phạt theo quy_định trên . Quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP là mức xử_phạt đối_với cá_nhân , còn công_ty là tổ_chức nên sẽ bị phạt gấp đôi ( Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP). Đồng_thời , buộc công_ty trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả , trả thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt .
10,133
Công_ty không thanh_toán tiền_lương cho những ngày nghỉ_phép còn dư lại trong năm khi người lao_động xin thôi_việc sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... đối_với cá_nhân, còn công_ty là tổ_chức nên sẽ bị phạt gấp đôi ( Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP). Đồng_thời, buộc công_ty trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả, trả thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : " 2 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Trả lương không đúng hạn theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương cho người lao_động theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm thêm giờ ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm_việc vào ban_đêm ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương ngừng việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá , sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định ; khấu_trừ tiền_lương của người lao_động không đúng quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương theo quy_định cho người lao_động khi tạm_thời chuyển người lao_động sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động hoặc trong thời_gian đình_công ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương của người lao_động trong những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm khi người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm ; không tạm_ứng hoặc tạm_ứng không đủ tiền_lương cho người lao_động trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc theo quy_định của pháp_luật ; không trả đủ tiền_lương cho người lao_động cho thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc trong trường_hợp người lao_động không bị xử_lý kỷ_luật lao_động theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . ... 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả , trả thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ khoản tiền tương_đương với mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cộng với khoản tiền lãi của số tiền đó tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt cho người lao_động đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . " Theo đó , công_ty không thanh_toán tiền_lương cho những ngày nghỉ_phép còn dư lại trong năm khi người lao_động xin thôi_việc sẽ bị xử_phạt theo quy_định trên . Quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP là mức xử_phạt đối_với cá_nhân , còn công_ty là tổ_chức nên sẽ bị phạt gấp đôi ( Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP). Đồng_thời , buộc công_ty trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả , trả thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt .
10,134
Ai có thẩm_quyền tổ_chức đánh_giá quá_trình thực_hiện quy_chế quản_lý kiến_trúc ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Luật Kiến_trúc 2019 quy_định việc điều_chỉnh quy_chế quản_lý kiến_trúc như sau : ... Điều_chỉnh quy_chế quản_lý kiến_trúc 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , tổ_chức rà_soát , đánh_giá quá_trình thực_hiện quy_chế quản_lý kiến_trúc định_kỳ 05 năm hoặc đột_xuất để xem_xét điều_chỉnh quy_chế quản_lý kiến_trúc . Nội_dung rà_soát , đánh_giá quá_trình thực_hiện quy_chế quản_lý kiến_trúc được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . ... Như_vậy , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức đánh_giá quá_trình thực_hiện quy_chế quản_lý kiến_trúc định_kỳ 05 năm hoặc đột_xuất để xem_xét điều_chỉnh quy_chế quản_lý kiến_trúc . Quy_chế quản_lý kiến_trúc ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Luật Kiến_trúc 2019 quy_định việc điều_chỉnh quy_chế quản_lý kiến_trúc như sau : Điều_chỉnh quy_chế quản_lý kiến_trúc 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , tổ_chức rà_soát , đánh_giá quá_trình thực_hiện quy_chế quản_lý kiến_trúc định_kỳ 05 năm hoặc đột_xuất để xem_xét điều_chỉnh quy_chế quản_lý kiến_trúc . Nội_dung rà_soát , đánh_giá quá_trình thực_hiện quy_chế quản_lý kiến_trúc được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . ... Như_vậy , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức đánh_giá quá_trình thực_hiện quy_chế quản_lý kiến_trúc định_kỳ 05 năm hoặc đột_xuất để xem_xét điều_chỉnh quy_chế quản_lý kiến_trúc . Quy_chế quản_lý kiến_trúc ( Hình từ Internet )
10,135
Điều_chỉnh quy_chế quản_lý kiến_trúc cần đáp_ứng những điều_kiện nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Luật Kiến_trúc 2019 quy_định việc điều_chỉnh quy_chế quản_lý kiến_trúc như sau : ... Điều_chỉnh quy_chế quản_lý kiến_trúc... 2. Điều_kiện điều_chỉnh quy_chế quản_lý kiến_trúc được quy_định như sau : a ) Có sự điều_chỉnh về quy_hoạch_đô_thị, quy_hoạch nông_thôn, thiết_kế đô_thị và địa_giới đơn_vị hành_chính làm ảnh_hưởng đến tính_chất, chức_năng, quy_mô khu_vực lập quy_chế quản_lý kiến_trúc ; b ) Hình_thành dự_án trọng_điểm quốc_gia làm ảnh_hưởng đến bố_cục không_gian kiến_trúc khu_vực lập quy_chế quản_lý kiến_trúc ; c ) Quy_chế quản_lý kiến_trúc không thực_hiện được hoặc việc triển_khai thực_hiện gây ảnh_hưởng xấu đến phát_triển kinh_tế - xã_hội, quốc_phòng, an_ninh, an_sinh xã_hội, môi_trường_sinh_thái và di_tích lịch_sử - văn_hoá ; d ) Phục_vụ lợi_ích quốc_gia và lợi_ích cộng_đồng. 3. Nguyên_tắc điều_chỉnh quy_chế quản_lý kiến_trúc được quy_định như sau : a ) Tập_trung vào nội_dung cần điều_chỉnh, nội_dung không điều_chỉnh của quy_chế đã phê_duyệt vẫn giữ nguyên giá_trị pháp_lý ; b ) Việc điều_chỉnh phải trên cơ_sở phân_tích, đánh_giá hiện_trạng, xác_định rõ các yêu_cầu điều_chỉnh để điều_chỉnh nội_dung quy_chế phù_hợp với yêu_cầu phát_triển.... Theo đó, điều_chỉnh quy_chế quản_lý kiến_trúc cần đáp_ứng những điều_kiện sau : - Có sự điều_chỉnh về quy_hoạch_đô_thị, quy_hoạch nông_thôn, thiết_kế đô_thị và địa_giới đơn_vị hành_chính làm
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Luật Kiến_trúc 2019 quy_định việc điều_chỉnh quy_chế quản_lý kiến_trúc như sau : Điều_chỉnh quy_chế quản_lý kiến_trúc ... 2 . Điều_kiện điều_chỉnh quy_chế quản_lý kiến_trúc được quy_định như sau : a ) Có sự điều_chỉnh về quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch nông_thôn , thiết_kế đô_thị và địa_giới đơn_vị hành_chính làm ảnh_hưởng đến tính_chất , chức_năng , quy_mô khu_vực lập quy_chế quản_lý kiến_trúc ; b ) Hình_thành dự_án trọng_điểm quốc_gia làm ảnh_hưởng đến bố_cục không_gian kiến_trúc khu_vực lập quy_chế quản_lý kiến_trúc ; c ) Quy_chế quản_lý kiến_trúc không thực_hiện được hoặc việc triển_khai thực_hiện gây ảnh_hưởng xấu đến phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , an_sinh xã_hội , môi_trường_sinh_thái và di_tích lịch_sử - văn_hoá ; d ) Phục_vụ lợi_ích quốc_gia và lợi_ích cộng_đồng . 3 . Nguyên_tắc điều_chỉnh quy_chế quản_lý kiến_trúc được quy_định như sau : a ) Tập_trung vào nội_dung cần điều_chỉnh , nội_dung không điều_chỉnh của quy_chế đã phê_duyệt vẫn giữ nguyên giá_trị pháp_lý ; b ) Việc điều_chỉnh phải trên cơ_sở phân_tích , đánh_giá hiện_trạng , xác_định rõ các yêu_cầu điều_chỉnh để điều_chỉnh nội_dung quy_chế phù_hợp với yêu_cầu phát_triển . ... Theo đó , điều_chỉnh quy_chế quản_lý kiến_trúc cần đáp_ứng những điều_kiện sau : - Có sự điều_chỉnh về quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch nông_thôn , thiết_kế đô_thị và địa_giới đơn_vị hành_chính làm ảnh_hưởng đến tính_chất , chức_năng , quy_mô khu_vực lập quy_chế quản_lý kiến_trúc ; - Hình_thành dự_án trọng_điểm quốc_gia làm ảnh_hưởng đến bố_cục không_gian kiến_trúc khu_vực lập quy_chế quản_lý kiến_trúc ; - Quy_chế quản_lý kiến_trúc không thực_hiện được hoặc việc triển_khai thực_hiện gây ảnh_hưởng xấu đến phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , an_sinh xã_hội , môi_trường_sinh_thái và di_tích lịch_sử - văn_hoá ; - Phục_vụ lợi_ích quốc_gia và lợi_ích cộng_đồng .
10,136
Điều_chỉnh quy_chế quản_lý kiến_trúc cần đáp_ứng những điều_kiện nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Luật Kiến_trúc 2019 quy_định việc điều_chỉnh quy_chế quản_lý kiến_trúc như sau : ... .... Theo đó, điều_chỉnh quy_chế quản_lý kiến_trúc cần đáp_ứng những điều_kiện sau : - Có sự điều_chỉnh về quy_hoạch_đô_thị, quy_hoạch nông_thôn, thiết_kế đô_thị và địa_giới đơn_vị hành_chính làm ảnh_hưởng đến tính_chất, chức_năng, quy_mô khu_vực lập quy_chế quản_lý kiến_trúc ; - Hình_thành dự_án trọng_điểm quốc_gia làm ảnh_hưởng đến bố_cục không_gian kiến_trúc khu_vực lập quy_chế quản_lý kiến_trúc ; - Quy_chế quản_lý kiến_trúc không thực_hiện được hoặc việc triển_khai thực_hiện gây ảnh_hưởng xấu đến phát_triển kinh_tế - xã_hội, quốc_phòng, an_ninh, an_sinh xã_hội, môi_trường_sinh_thái và di_tích lịch_sử - văn_hoá ; - Phục_vụ lợi_ích quốc_gia và lợi_ích cộng_đồng.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Luật Kiến_trúc 2019 quy_định việc điều_chỉnh quy_chế quản_lý kiến_trúc như sau : Điều_chỉnh quy_chế quản_lý kiến_trúc ... 2 . Điều_kiện điều_chỉnh quy_chế quản_lý kiến_trúc được quy_định như sau : a ) Có sự điều_chỉnh về quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch nông_thôn , thiết_kế đô_thị và địa_giới đơn_vị hành_chính làm ảnh_hưởng đến tính_chất , chức_năng , quy_mô khu_vực lập quy_chế quản_lý kiến_trúc ; b ) Hình_thành dự_án trọng_điểm quốc_gia làm ảnh_hưởng đến bố_cục không_gian kiến_trúc khu_vực lập quy_chế quản_lý kiến_trúc ; c ) Quy_chế quản_lý kiến_trúc không thực_hiện được hoặc việc triển_khai thực_hiện gây ảnh_hưởng xấu đến phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , an_sinh xã_hội , môi_trường_sinh_thái và di_tích lịch_sử - văn_hoá ; d ) Phục_vụ lợi_ích quốc_gia và lợi_ích cộng_đồng . 3 . Nguyên_tắc điều_chỉnh quy_chế quản_lý kiến_trúc được quy_định như sau : a ) Tập_trung vào nội_dung cần điều_chỉnh , nội_dung không điều_chỉnh của quy_chế đã phê_duyệt vẫn giữ nguyên giá_trị pháp_lý ; b ) Việc điều_chỉnh phải trên cơ_sở phân_tích , đánh_giá hiện_trạng , xác_định rõ các yêu_cầu điều_chỉnh để điều_chỉnh nội_dung quy_chế phù_hợp với yêu_cầu phát_triển . ... Theo đó , điều_chỉnh quy_chế quản_lý kiến_trúc cần đáp_ứng những điều_kiện sau : - Có sự điều_chỉnh về quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch nông_thôn , thiết_kế đô_thị và địa_giới đơn_vị hành_chính làm ảnh_hưởng đến tính_chất , chức_năng , quy_mô khu_vực lập quy_chế quản_lý kiến_trúc ; - Hình_thành dự_án trọng_điểm quốc_gia làm ảnh_hưởng đến bố_cục không_gian kiến_trúc khu_vực lập quy_chế quản_lý kiến_trúc ; - Quy_chế quản_lý kiến_trúc không thực_hiện được hoặc việc triển_khai thực_hiện gây ảnh_hưởng xấu đến phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , an_sinh xã_hội , môi_trường_sinh_thái và di_tích lịch_sử - văn_hoá ; - Phục_vụ lợi_ích quốc_gia và lợi_ích cộng_đồng .
10,137
Đánh_giá quá_trình thực_hiện quy_chế quản_lý kiến_trúc bao_gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Nghị_định 85/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Rà_soát, đánh_giá việc thực_hiện quy_chế quản_lý kiến_trúc 1. Cơ_quan lập quy_chế quản_lý kiến_trúc có trách_nhiệm rà_soát, đánh_giá quá_trình thực_hiện quy_chế quản_lý kiến_trúc định_kỳ 05 năm hoặc đột_xuất. Kết_quả rà_soát, đánh_giá phải được báo_cáo bằng văn_bản với cơ_quan phê_duyệt quy_chế quản_lý kiến_trúc và Bộ Xây_dựng đối_với đô_thị từ_loại I trở lên. 2. Báo_cáo rà_soát quy_chế quản_lý kiến_trúc là một trong những căn_cứ để quyết_định việc điều_chỉnh quy_chế quản_lý kiến_trúc. 3. Nội_dung rà_soát, đánh_giá quá_trình thực_hiện quy_chế quản_lý kiến_trúc : a ) Rà_soát tình_hình, triển_khai tổ_chức thực_hiện các quy_chế quản_lý kiến_trúc, các dự_án đầu_tư xây_dựng trong phạm_vi áp_dụng của quy_chế quản_lý kiến_trúc. b ) Đánh_giá các mục_tiêu đã thực_hiện, các tác_động, hiệu_quả của việc thực_hiện theo quy_chế quản_lý kiến_trúc đã được phê_duyệt, ban_hành. c ) Rà_soát, phân_tích những yếu_tố mới trong quá_trình quản_lý kiến_trúc, sự phù_hợp, tính thống_nhất, đồng_bộ với quy_hoạch có liên_quan và kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội tại khu_vực lập quy_chế. d ) Các kiến_nghị và đề_xuất. 4. Hồ_sơ báo_cáo rà_soát quy_chế quản_lý kiến_trúc gồm : Văn_bản báo_cáo, bản_vẽ in màu tỷ_lệ thích_hợp, các
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Nghị_định 85/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Rà_soát , đánh_giá việc thực_hiện quy_chế quản_lý kiến_trúc 1 . Cơ_quan lập quy_chế quản_lý kiến_trúc có trách_nhiệm rà_soát , đánh_giá quá_trình thực_hiện quy_chế quản_lý kiến_trúc định_kỳ 05 năm hoặc đột_xuất . Kết_quả rà_soát , đánh_giá phải được báo_cáo bằng văn_bản với cơ_quan phê_duyệt quy_chế quản_lý kiến_trúc và Bộ Xây_dựng đối_với đô_thị từ_loại I trở lên . 2 . Báo_cáo rà_soát quy_chế quản_lý kiến_trúc là một trong những căn_cứ để quyết_định việc điều_chỉnh quy_chế quản_lý kiến_trúc . 3 . Nội_dung rà_soát , đánh_giá quá_trình thực_hiện quy_chế quản_lý kiến_trúc : a ) Rà_soát tình_hình , triển_khai tổ_chức thực_hiện các quy_chế quản_lý kiến_trúc , các dự_án đầu_tư xây_dựng trong phạm_vi áp_dụng của quy_chế quản_lý kiến_trúc . b ) Đánh_giá các mục_tiêu đã thực_hiện , các tác_động , hiệu_quả của việc thực_hiện theo quy_chế quản_lý kiến_trúc đã được phê_duyệt , ban_hành . c ) Rà_soát , phân_tích những yếu_tố mới trong quá_trình quản_lý kiến_trúc , sự phù_hợp , tính thống_nhất , đồng_bộ với quy_hoạch có liên_quan và kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội tại khu_vực lập quy_chế . d ) Các kiến_nghị và đề_xuất . 4 . Hồ_sơ báo_cáo rà_soát quy_chế quản_lý kiến_trúc gồm : Văn_bản báo_cáo , bản_vẽ in màu tỷ_lệ thích_hợp , các văn_bản pháp_lý có liên_quan . Theo đó , đánh_giá quá_trình thực_hiện quy_chế quản_lý kiến_trúc là đánh_giá các mục_tiêu đã thực_hiện , các tác_động , hiệu_quả của việc thực_hiện theo quy_chế quản_lý kiến_trúc đã được phê_duyệt , ban_hành và đánh_giá các kiến_nghị và đề_xuất .
10,138
Đánh_giá quá_trình thực_hiện quy_chế quản_lý kiến_trúc bao_gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Nghị_định 85/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... tại khu_vực lập quy_chế. d ) Các kiến_nghị và đề_xuất. 4. Hồ_sơ báo_cáo rà_soát quy_chế quản_lý kiến_trúc gồm : Văn_bản báo_cáo, bản_vẽ in màu tỷ_lệ thích_hợp, các văn_bản pháp_lý có liên_quan. Theo đó, đánh_giá quá_trình thực_hiện quy_chế quản_lý kiến_trúc là đánh_giá các mục_tiêu đã thực_hiện, các tác_động, hiệu_quả của việc thực_hiện theo quy_chế quản_lý kiến_trúc đã được phê_duyệt, ban_hành và đánh_giá các kiến_nghị và đề_xuất. Rà_soát, đánh_giá việc thực_hiện quy_chế quản_lý kiến_trúc 1. Cơ_quan lập quy_chế quản_lý kiến_trúc có trách_nhiệm rà_soát, đánh_giá quá_trình thực_hiện quy_chế quản_lý kiến_trúc định_kỳ 05 năm hoặc đột_xuất. Kết_quả rà_soát, đánh_giá phải được báo_cáo bằng văn_bản với cơ_quan phê_duyệt quy_chế quản_lý kiến_trúc và Bộ Xây_dựng đối_với đô_thị từ_loại I trở lên. 2. Báo_cáo rà_soát quy_chế quản_lý kiến_trúc là một trong những căn_cứ để quyết_định việc điều_chỉnh quy_chế quản_lý kiến_trúc. 3. Nội_dung rà_soát, đánh_giá quá_trình thực_hiện quy_chế quản_lý kiến_trúc : a ) Rà_soát tình_hình, triển_khai tổ_chức thực_hiện các quy_chế quản_lý kiến_trúc, các dự_án đầu_tư xây_dựng trong phạm_vi áp_dụng của quy_chế quản_lý kiến_trúc. b ) Đánh_giá các mục_tiêu đã thực_hiện, các tác_động,
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Nghị_định 85/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Rà_soát , đánh_giá việc thực_hiện quy_chế quản_lý kiến_trúc 1 . Cơ_quan lập quy_chế quản_lý kiến_trúc có trách_nhiệm rà_soát , đánh_giá quá_trình thực_hiện quy_chế quản_lý kiến_trúc định_kỳ 05 năm hoặc đột_xuất . Kết_quả rà_soát , đánh_giá phải được báo_cáo bằng văn_bản với cơ_quan phê_duyệt quy_chế quản_lý kiến_trúc và Bộ Xây_dựng đối_với đô_thị từ_loại I trở lên . 2 . Báo_cáo rà_soát quy_chế quản_lý kiến_trúc là một trong những căn_cứ để quyết_định việc điều_chỉnh quy_chế quản_lý kiến_trúc . 3 . Nội_dung rà_soát , đánh_giá quá_trình thực_hiện quy_chế quản_lý kiến_trúc : a ) Rà_soát tình_hình , triển_khai tổ_chức thực_hiện các quy_chế quản_lý kiến_trúc , các dự_án đầu_tư xây_dựng trong phạm_vi áp_dụng của quy_chế quản_lý kiến_trúc . b ) Đánh_giá các mục_tiêu đã thực_hiện , các tác_động , hiệu_quả của việc thực_hiện theo quy_chế quản_lý kiến_trúc đã được phê_duyệt , ban_hành . c ) Rà_soát , phân_tích những yếu_tố mới trong quá_trình quản_lý kiến_trúc , sự phù_hợp , tính thống_nhất , đồng_bộ với quy_hoạch có liên_quan và kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội tại khu_vực lập quy_chế . d ) Các kiến_nghị và đề_xuất . 4 . Hồ_sơ báo_cáo rà_soát quy_chế quản_lý kiến_trúc gồm : Văn_bản báo_cáo , bản_vẽ in màu tỷ_lệ thích_hợp , các văn_bản pháp_lý có liên_quan . Theo đó , đánh_giá quá_trình thực_hiện quy_chế quản_lý kiến_trúc là đánh_giá các mục_tiêu đã thực_hiện , các tác_động , hiệu_quả của việc thực_hiện theo quy_chế quản_lý kiến_trúc đã được phê_duyệt , ban_hành và đánh_giá các kiến_nghị và đề_xuất .
10,139
Đánh_giá quá_trình thực_hiện quy_chế quản_lý kiến_trúc bao_gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Nghị_định 85/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... , triển_khai tổ_chức thực_hiện các quy_chế quản_lý kiến_trúc, các dự_án đầu_tư xây_dựng trong phạm_vi áp_dụng của quy_chế quản_lý kiến_trúc. b ) Đánh_giá các mục_tiêu đã thực_hiện, các tác_động, hiệu_quả của việc thực_hiện theo quy_chế quản_lý kiến_trúc đã được phê_duyệt, ban_hành. c ) Rà_soát, phân_tích những yếu_tố mới trong quá_trình quản_lý kiến_trúc, sự phù_hợp, tính thống_nhất, đồng_bộ với quy_hoạch có liên_quan và kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội tại khu_vực lập quy_chế. d ) Các kiến_nghị và đề_xuất. 4. Hồ_sơ báo_cáo rà_soát quy_chế quản_lý kiến_trúc gồm : Văn_bản báo_cáo, bản_vẽ in màu tỷ_lệ thích_hợp, các văn_bản pháp_lý có liên_quan. Theo đó, đánh_giá quá_trình thực_hiện quy_chế quản_lý kiến_trúc là đánh_giá các mục_tiêu đã thực_hiện, các tác_động, hiệu_quả của việc thực_hiện theo quy_chế quản_lý kiến_trúc đã được phê_duyệt, ban_hành và đánh_giá các kiến_nghị và đề_xuất.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Nghị_định 85/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Rà_soát , đánh_giá việc thực_hiện quy_chế quản_lý kiến_trúc 1 . Cơ_quan lập quy_chế quản_lý kiến_trúc có trách_nhiệm rà_soát , đánh_giá quá_trình thực_hiện quy_chế quản_lý kiến_trúc định_kỳ 05 năm hoặc đột_xuất . Kết_quả rà_soát , đánh_giá phải được báo_cáo bằng văn_bản với cơ_quan phê_duyệt quy_chế quản_lý kiến_trúc và Bộ Xây_dựng đối_với đô_thị từ_loại I trở lên . 2 . Báo_cáo rà_soát quy_chế quản_lý kiến_trúc là một trong những căn_cứ để quyết_định việc điều_chỉnh quy_chế quản_lý kiến_trúc . 3 . Nội_dung rà_soát , đánh_giá quá_trình thực_hiện quy_chế quản_lý kiến_trúc : a ) Rà_soát tình_hình , triển_khai tổ_chức thực_hiện các quy_chế quản_lý kiến_trúc , các dự_án đầu_tư xây_dựng trong phạm_vi áp_dụng của quy_chế quản_lý kiến_trúc . b ) Đánh_giá các mục_tiêu đã thực_hiện , các tác_động , hiệu_quả của việc thực_hiện theo quy_chế quản_lý kiến_trúc đã được phê_duyệt , ban_hành . c ) Rà_soát , phân_tích những yếu_tố mới trong quá_trình quản_lý kiến_trúc , sự phù_hợp , tính thống_nhất , đồng_bộ với quy_hoạch có liên_quan và kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội tại khu_vực lập quy_chế . d ) Các kiến_nghị và đề_xuất . 4 . Hồ_sơ báo_cáo rà_soát quy_chế quản_lý kiến_trúc gồm : Văn_bản báo_cáo , bản_vẽ in màu tỷ_lệ thích_hợp , các văn_bản pháp_lý có liên_quan . Theo đó , đánh_giá quá_trình thực_hiện quy_chế quản_lý kiến_trúc là đánh_giá các mục_tiêu đã thực_hiện , các tác_động , hiệu_quả của việc thực_hiện theo quy_chế quản_lý kiến_trúc đã được phê_duyệt , ban_hành và đánh_giá các kiến_nghị và đề_xuất .
10,140
Nhóm 1 huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí của cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai gồm những_ai ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định về đối_tượng huấn_luyện như sau : ... Đối_tượng huấn_luyện 1. Nhóm 1, bao_gồm : a ) Người đứng đầu cơ_sở kinh_doanh khí hoặc cơ_sở tiến_hành hoạt_động kinh_doanh khí, chịu trách_nhiệm quản_lý hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của cơ_sở. b ) Người đứng đầu các phòng, ban, chi_nhánh trực_thuộc ; phụ_trách bộ_phận sản_xuất, kinh_doanh, kỹ_thuật ; quản_đốc phân_xưởng và tương_đương. c ) Cấp phó người đứng đầu theo quy_định tại điểm a và b Khoản 1 Điều này được giao nhiệm_vụ phụ_trách công_tác an_toàn cơ_sở kinh_doanh khí.... Cơ_sở kinh_doanh khí bao_gồm : thương_nhân sản_xuất, chế_biến khí ; thương_nhân xuất, nhập_khẩu khí ; thương_nhân kinh_doanh mua_bán khí ; thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ cho thuê cảng xuất, nhập_khẩu khí, bồn chứa khí, kho chứa LPG chai, phương_tiện vận_chuyển khí ; trạm nạp, trạm cấp khí ; cửa_hàng bán_lẻ LPG chai ; thương_nhân sản_xuất, sửa_chữa chai LPG ; thương_nhân sản_xuất chai LPG mini theo khoản 16 Điều 3 Nghị_định 87/2018/NĐ-CP. Theo đó, nhóm 1 huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai ( Cửa_hàng LPG ) gồm : - Người đứng đầu cơ_sở kinh_doanh khí hoặc cơ_sở tiến_hành
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định về đối_tượng huấn_luyện như sau : Đối_tượng huấn_luyện 1 . Nhóm 1 , bao_gồm : a ) Người đứng đầu cơ_sở kinh_doanh khí hoặc cơ_sở tiến_hành hoạt_động kinh_doanh khí , chịu trách_nhiệm quản_lý hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của cơ_sở . b ) Người đứng đầu các phòng , ban , chi_nhánh trực_thuộc ; phụ_trách bộ_phận sản_xuất , kinh_doanh , kỹ_thuật ; quản_đốc phân_xưởng và tương_đương . c ) Cấp phó người đứng đầu theo quy_định tại điểm a và b Khoản 1 Điều này được giao nhiệm_vụ phụ_trách công_tác an_toàn cơ_sở kinh_doanh khí . ... Cơ_sở kinh_doanh khí bao_gồm : thương_nhân sản_xuất , chế_biến khí ; thương_nhân xuất , nhập_khẩu khí ; thương_nhân kinh_doanh mua_bán khí ; thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ cho thuê cảng xuất , nhập_khẩu khí , bồn chứa khí , kho chứa LPG chai , phương_tiện vận_chuyển khí ; trạm nạp , trạm cấp khí ; cửa_hàng bán_lẻ LPG chai ; thương_nhân sản_xuất , sửa_chữa chai LPG ; thương_nhân sản_xuất chai LPG mini theo khoản 16 Điều 3 Nghị_định 87/2018/NĐ-CP. Theo đó , nhóm 1 huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai ( Cửa_hàng LPG ) gồm : - Người đứng đầu cơ_sở kinh_doanh khí hoặc cơ_sở tiến_hành hoạt_động kinh_doanh khí , chịu trách_nhiệm quản_lý hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của cơ_sở . - Người đứng đầu các phòng , ban , chi_nhánh trực_thuộc ; Phụ_trách bộ_phận sản_xuất , kinh_doanh , kỹ_thuật ; Quản_đốc phân_xưởng và tương_đương . - Cấp phó người đứng đầu các trường_hợp trên được giao nhiệm_vụ phụ_trách công_tác an_toàn cơ_sở kinh_doanh khí . Huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí của cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai ( Hình từ Internet )
10,141
Nhóm 1 huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí của cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai gồm những_ai ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định về đối_tượng huấn_luyện như sau : ... NĐ-CP. Theo đó, nhóm 1 huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai ( Cửa_hàng LPG ) gồm : - Người đứng đầu cơ_sở kinh_doanh khí hoặc cơ_sở tiến_hành hoạt_động kinh_doanh khí, chịu trách_nhiệm quản_lý hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của cơ_sở. - Người đứng đầu các phòng, ban, chi_nhánh trực_thuộc ; Phụ_trách bộ_phận sản_xuất, kinh_doanh, kỹ_thuật ; Quản_đốc phân_xưởng và tương_đương. - Cấp phó người đứng đầu các trường_hợp trên được giao nhiệm_vụ phụ_trách công_tác an_toàn cơ_sở kinh_doanh khí. Huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí của cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định về đối_tượng huấn_luyện như sau : Đối_tượng huấn_luyện 1 . Nhóm 1 , bao_gồm : a ) Người đứng đầu cơ_sở kinh_doanh khí hoặc cơ_sở tiến_hành hoạt_động kinh_doanh khí , chịu trách_nhiệm quản_lý hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của cơ_sở . b ) Người đứng đầu các phòng , ban , chi_nhánh trực_thuộc ; phụ_trách bộ_phận sản_xuất , kinh_doanh , kỹ_thuật ; quản_đốc phân_xưởng và tương_đương . c ) Cấp phó người đứng đầu theo quy_định tại điểm a và b Khoản 1 Điều này được giao nhiệm_vụ phụ_trách công_tác an_toàn cơ_sở kinh_doanh khí . ... Cơ_sở kinh_doanh khí bao_gồm : thương_nhân sản_xuất , chế_biến khí ; thương_nhân xuất , nhập_khẩu khí ; thương_nhân kinh_doanh mua_bán khí ; thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ cho thuê cảng xuất , nhập_khẩu khí , bồn chứa khí , kho chứa LPG chai , phương_tiện vận_chuyển khí ; trạm nạp , trạm cấp khí ; cửa_hàng bán_lẻ LPG chai ; thương_nhân sản_xuất , sửa_chữa chai LPG ; thương_nhân sản_xuất chai LPG mini theo khoản 16 Điều 3 Nghị_định 87/2018/NĐ-CP. Theo đó , nhóm 1 huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai ( Cửa_hàng LPG ) gồm : - Người đứng đầu cơ_sở kinh_doanh khí hoặc cơ_sở tiến_hành hoạt_động kinh_doanh khí , chịu trách_nhiệm quản_lý hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của cơ_sở . - Người đứng đầu các phòng , ban , chi_nhánh trực_thuộc ; Phụ_trách bộ_phận sản_xuất , kinh_doanh , kỹ_thuật ; Quản_đốc phân_xưởng và tương_đương . - Cấp phó người đứng đầu các trường_hợp trên được giao nhiệm_vụ phụ_trách công_tác an_toàn cơ_sở kinh_doanh khí . Huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí của cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai ( Hình từ Internet )
10,142
Nội_dung huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí của cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai nhóm 1 gồm những gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định nội_dung huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với Cửa_hàng LPG được quy_định tại Phụ_lục II . T: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định nội_dung huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với Cửa_hàng LPG được quy_định tại Phụ_lục II. Tại Mục I_Phụ lục II Nội_dung về huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cửa_hàng LPG Ban_hành kèm theo Thông_tư 53 / 2018 / TT-BCT quy_định như sau : Đối_với nhóm 1, nhóm 2 ( cán_bộ quản_lý cửa_hàng LPG ) 1. Giới_thiệu các quy_định của pháp_luật về an_toàn, phòng_chống cháy nổ liên_quan đến cửa_hàng LPG, hoạt_động cửa_hàng LPG và nhân_viên cửa_hàng LPG. 2. Khái_niệm về LPG. Các yếu_tố nguy_hiểm trong sử_dụng LPG. Nguyên_tắc an_toàn cơ_bản. 3. Giới_thiệu các tiêu_chuẩn, quy_chuẩn áp_dụng. 4. Quy_định về an_toàn cửa_hàng LPG - Yêu_cầu chung ; - Yêu_cầu đối an_toàn về thiết_kế và xây_dựng ; - Yêu_cầu về thiết_bị điện ; - Yêu_cầu về phòng cháy chữa_cháy ; - Yêu_cầu an_toàn đối_với việc xếp_dỡ, tồn chứa và bày_bán chai LPG tại cửa_hàng - Yêu_cầu an_toàn đối_với việc vận_chuyển chai LPG ; - Yêu_cầu an_toàn trong lắp_đặt, bàn_giao chai chứa LPG cho người sử_dụng ; - Các phụ_kiện chai chứa LPG ; bếp gas và phụ_kiện bếp gas
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định nội_dung huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với Cửa_hàng LPG được quy_định tại Phụ_lục II . Tại Mục I_Phụ lục II Nội_dung về huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cửa_hàng LPG Ban_hành kèm theo Thông_tư 53 / 2018 / TT-BCT quy_định như sau : Đối_với nhóm 1 , nhóm 2 ( cán_bộ quản_lý cửa_hàng LPG ) 1 . Giới_thiệu các quy_định của pháp_luật về an_toàn , phòng_chống cháy nổ liên_quan đến cửa_hàng LPG , hoạt_động cửa_hàng LPG và nhân_viên cửa_hàng LPG . 2 . Khái_niệm về LPG . Các yếu_tố nguy_hiểm trong sử_dụng LPG . Nguyên_tắc an_toàn cơ_bản . 3 . Giới_thiệu các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn áp_dụng . 4 . Quy_định về an_toàn cửa_hàng LPG - Yêu_cầu chung ; - Yêu_cầu đối an_toàn về thiết_kế và xây_dựng ; - Yêu_cầu về thiết_bị điện ; - Yêu_cầu về phòng cháy chữa_cháy ; - Yêu_cầu an_toàn đối_với việc xếp_dỡ , tồn chứa và bày_bán chai LPG tại cửa_hàng - Yêu_cầu an_toàn đối_với việc vận_chuyển chai LPG ; - Yêu_cầu an_toàn trong lắp_đặt , bàn_giao chai chứa LPG cho người sử_dụng ; - Các phụ_kiện chai chứa LPG ; bếp gas và phụ_kiện bếp gas ; - Kiểm_tra chai chứa LPG khi nhập chai cho cửa_hàng . ... Như_vậy , huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí của cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai nhóm 1 gồm những nội_dung được quy_định cụ_thể trên .
10,143
Nội_dung huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí của cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai nhóm 1 gồm những gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định nội_dung huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với Cửa_hàng LPG được quy_định tại Phụ_lục II . T: ... việc vận_chuyển chai LPG ; - Yêu_cầu an_toàn trong lắp_đặt, bàn_giao chai chứa LPG cho người sử_dụng ; - Các phụ_kiện chai chứa LPG ; bếp gas và phụ_kiện bếp gas ; - Kiểm_tra chai chứa LPG khi nhập chai cho cửa_hàng.... Như_vậy, huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí của cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai nhóm 1 gồm những nội_dung được quy_định cụ_thể trên.Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định nội_dung huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với Cửa_hàng LPG được quy_định tại Phụ_lục II. Tại Mục I_Phụ lục II Nội_dung về huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cửa_hàng LPG Ban_hành kèm theo Thông_tư 53 / 2018 / TT-BCT quy_định như sau : Đối_với nhóm 1, nhóm 2 ( cán_bộ quản_lý cửa_hàng LPG ) 1. Giới_thiệu các quy_định của pháp_luật về an_toàn, phòng_chống cháy nổ liên_quan đến cửa_hàng LPG, hoạt_động cửa_hàng LPG và nhân_viên cửa_hàng LPG. 2. Khái_niệm về LPG. Các yếu_tố nguy_hiểm trong sử_dụng LPG. Nguyên_tắc an_toàn cơ_bản. 3. Giới_thiệu các tiêu_chuẩn, quy_chuẩn áp_dụng. 4. Quy_định về an_toàn cửa_hàng LPG - Yêu_cầu chung ; - Yêu_cầu
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định nội_dung huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với Cửa_hàng LPG được quy_định tại Phụ_lục II . Tại Mục I_Phụ lục II Nội_dung về huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cửa_hàng LPG Ban_hành kèm theo Thông_tư 53 / 2018 / TT-BCT quy_định như sau : Đối_với nhóm 1 , nhóm 2 ( cán_bộ quản_lý cửa_hàng LPG ) 1 . Giới_thiệu các quy_định của pháp_luật về an_toàn , phòng_chống cháy nổ liên_quan đến cửa_hàng LPG , hoạt_động cửa_hàng LPG và nhân_viên cửa_hàng LPG . 2 . Khái_niệm về LPG . Các yếu_tố nguy_hiểm trong sử_dụng LPG . Nguyên_tắc an_toàn cơ_bản . 3 . Giới_thiệu các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn áp_dụng . 4 . Quy_định về an_toàn cửa_hàng LPG - Yêu_cầu chung ; - Yêu_cầu đối an_toàn về thiết_kế và xây_dựng ; - Yêu_cầu về thiết_bị điện ; - Yêu_cầu về phòng cháy chữa_cháy ; - Yêu_cầu an_toàn đối_với việc xếp_dỡ , tồn chứa và bày_bán chai LPG tại cửa_hàng - Yêu_cầu an_toàn đối_với việc vận_chuyển chai LPG ; - Yêu_cầu an_toàn trong lắp_đặt , bàn_giao chai chứa LPG cho người sử_dụng ; - Các phụ_kiện chai chứa LPG ; bếp gas và phụ_kiện bếp gas ; - Kiểm_tra chai chứa LPG khi nhập chai cho cửa_hàng . ... Như_vậy , huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí của cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai nhóm 1 gồm những nội_dung được quy_định cụ_thể trên .
10,144
Nội_dung huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí của cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai nhóm 1 gồm những gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định nội_dung huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với Cửa_hàng LPG được quy_định tại Phụ_lục II . T: ... yếu_tố nguy_hiểm trong sử_dụng LPG. Nguyên_tắc an_toàn cơ_bản. 3. Giới_thiệu các tiêu_chuẩn, quy_chuẩn áp_dụng. 4. Quy_định về an_toàn cửa_hàng LPG - Yêu_cầu chung ; - Yêu_cầu đối an_toàn về thiết_kế và xây_dựng ; - Yêu_cầu về thiết_bị điện ; - Yêu_cầu về phòng cháy chữa_cháy ; - Yêu_cầu an_toàn đối_với việc xếp_dỡ, tồn chứa và bày_bán chai LPG tại cửa_hàng - Yêu_cầu an_toàn đối_với việc vận_chuyển chai LPG ; - Yêu_cầu an_toàn trong lắp_đặt, bàn_giao chai chứa LPG cho người sử_dụng ; - Các phụ_kiện chai chứa LPG ; bếp gas và phụ_kiện bếp gas ; - Kiểm_tra chai chứa LPG khi nhập chai cho cửa_hàng.... Như_vậy, huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí của cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai nhóm 1 gồm những nội_dung được quy_định cụ_thể trên.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định nội_dung huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với Cửa_hàng LPG được quy_định tại Phụ_lục II . Tại Mục I_Phụ lục II Nội_dung về huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cửa_hàng LPG Ban_hành kèm theo Thông_tư 53 / 2018 / TT-BCT quy_định như sau : Đối_với nhóm 1 , nhóm 2 ( cán_bộ quản_lý cửa_hàng LPG ) 1 . Giới_thiệu các quy_định của pháp_luật về an_toàn , phòng_chống cháy nổ liên_quan đến cửa_hàng LPG , hoạt_động cửa_hàng LPG và nhân_viên cửa_hàng LPG . 2 . Khái_niệm về LPG . Các yếu_tố nguy_hiểm trong sử_dụng LPG . Nguyên_tắc an_toàn cơ_bản . 3 . Giới_thiệu các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn áp_dụng . 4 . Quy_định về an_toàn cửa_hàng LPG - Yêu_cầu chung ; - Yêu_cầu đối an_toàn về thiết_kế và xây_dựng ; - Yêu_cầu về thiết_bị điện ; - Yêu_cầu về phòng cháy chữa_cháy ; - Yêu_cầu an_toàn đối_với việc xếp_dỡ , tồn chứa và bày_bán chai LPG tại cửa_hàng - Yêu_cầu an_toàn đối_với việc vận_chuyển chai LPG ; - Yêu_cầu an_toàn trong lắp_đặt , bàn_giao chai chứa LPG cho người sử_dụng ; - Các phụ_kiện chai chứa LPG ; bếp gas và phụ_kiện bếp gas ; - Kiểm_tra chai chứa LPG khi nhập chai cho cửa_hàng . ... Như_vậy , huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí của cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai nhóm 1 gồm những nội_dung được quy_định cụ_thể trên .
10,145
Việc huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai nhóm 1 được thực_hiện bằng những hình_thức nào ? Thời_gian huấn_luyện trong bao_lâu ?
Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định về hình_thức và thời_gian huấn_luyện như sau : ... Hình_thức và thời_gian huấn_luyện 1. Hình_thức huấn_luyện : a ) Huấn_luyện lần đầu. b ) Huấn_luyện định_kỳ hàng năm. c ) Huấn_luyện lại : Được thực_hiện khi có thay_đổi vị_trí làm_việc, thay_đổi công_nghệ, khi người lao_động nghỉ_việc từ sáu tháng trở lên, hoặc khi kiểm_tra không đạt yêu_cầu. 2. Thời_gian huấn_luyện lần đầu : a ) Nhóm 1 : Tối_thiểu 12 giờ, bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra. b ) Nhóm 2 : Tối_thiểu 16 giờ, bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra. c ) Nhóm 3 : Tối_thiểu 16 giờ, bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra. 3. Thời_gian huấn_luyện định_kỳ : bằng một_nửa thời_gian huấn_luyện lần đầu. 4. Thời_gian huấn_luyện lại : Bằng thời_gian huấn_luyện lần đầu. 5. Huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí có_thể được tổ_chức riêng hoặc kết_hợp với các hoạt_động huấn_luyện an_toàn khác được pháp_luật quy_định. Theo đó, việc huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí của cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai nhóm 1 được thực_hiện bằng những hình_thức sau : - Huấn_luyện lần đầu. - Huấn_luyện định_kỳ hàng năm. - Huấn_luyện
None
1
Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định về hình_thức và thời_gian huấn_luyện như sau : Hình_thức và thời_gian huấn_luyện 1 . Hình_thức huấn_luyện : a ) Huấn_luyện lần đầu . b ) Huấn_luyện định_kỳ hàng năm . c ) Huấn_luyện lại : Được thực_hiện khi có thay_đổi vị_trí làm_việc , thay_đổi công_nghệ , khi người lao_động nghỉ_việc từ sáu tháng trở lên , hoặc khi kiểm_tra không đạt yêu_cầu . 2 . Thời_gian huấn_luyện lần đầu : a ) Nhóm 1 : Tối_thiểu 12 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . b ) Nhóm 2 : Tối_thiểu 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . c ) Nhóm 3 : Tối_thiểu 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . 3 . Thời_gian huấn_luyện định_kỳ : bằng một_nửa thời_gian huấn_luyện lần đầu . 4 . Thời_gian huấn_luyện lại : Bằng thời_gian huấn_luyện lần đầu . 5 . Huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí có_thể được tổ_chức riêng hoặc kết_hợp với các hoạt_động huấn_luyện an_toàn khác được pháp_luật quy_định . Theo đó , việc huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí của cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai nhóm 1 được thực_hiện bằng những hình_thức sau : - Huấn_luyện lần đầu . - Huấn_luyện định_kỳ hàng năm . - Huấn_luyện lại : Được thực_hiện khi có thay_đổi vị_trí làm_việc , thay_đổi công_nghệ , khi người lao_động nghỉ_việc từ sáu tháng trở lên , hoặc khi kiểm_tra không đạt yêu_cầu . Thời_gian huấn_luyện lần đầu với nhóm 1 tối_thiểu 12 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . Thời_gian huấn_luyện định_kỳ : bằng một_nửa thời_gian huấn_luyện lần đầu . Thời_gian huấn_luyện lại : Bằng thời_gian huấn_luyện lần đầu . Huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí có_thể được tổ_chức riêng hoặc kết_hợp với các hoạt_động huấn_luyện an_toàn khác được pháp_luật quy_định .
10,146
Việc huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai nhóm 1 được thực_hiện bằng những hình_thức nào ? Thời_gian huấn_luyện trong bao_lâu ?
Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định về hình_thức và thời_gian huấn_luyện như sau : ... hoạt_động kinh_doanh khí của cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai nhóm 1 được thực_hiện bằng những hình_thức sau : - Huấn_luyện lần đầu. - Huấn_luyện định_kỳ hàng năm. - Huấn_luyện lại : Được thực_hiện khi có thay_đổi vị_trí làm_việc, thay_đổi công_nghệ, khi người lao_động nghỉ_việc từ sáu tháng trở lên, hoặc khi kiểm_tra không đạt yêu_cầu. Thời_gian huấn_luyện lần đầu với nhóm 1 tối_thiểu 12 giờ, bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra. Thời_gian huấn_luyện định_kỳ : bằng một_nửa thời_gian huấn_luyện lần đầu. Thời_gian huấn_luyện lại : Bằng thời_gian huấn_luyện lần đầu. Huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí có_thể được tổ_chức riêng hoặc kết_hợp với các hoạt_động huấn_luyện an_toàn khác được pháp_luật quy_định.
None
1
Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định về hình_thức và thời_gian huấn_luyện như sau : Hình_thức và thời_gian huấn_luyện 1 . Hình_thức huấn_luyện : a ) Huấn_luyện lần đầu . b ) Huấn_luyện định_kỳ hàng năm . c ) Huấn_luyện lại : Được thực_hiện khi có thay_đổi vị_trí làm_việc , thay_đổi công_nghệ , khi người lao_động nghỉ_việc từ sáu tháng trở lên , hoặc khi kiểm_tra không đạt yêu_cầu . 2 . Thời_gian huấn_luyện lần đầu : a ) Nhóm 1 : Tối_thiểu 12 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . b ) Nhóm 2 : Tối_thiểu 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . c ) Nhóm 3 : Tối_thiểu 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . 3 . Thời_gian huấn_luyện định_kỳ : bằng một_nửa thời_gian huấn_luyện lần đầu . 4 . Thời_gian huấn_luyện lại : Bằng thời_gian huấn_luyện lần đầu . 5 . Huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí có_thể được tổ_chức riêng hoặc kết_hợp với các hoạt_động huấn_luyện an_toàn khác được pháp_luật quy_định . Theo đó , việc huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí của cửa_hàng bán_lẻ khí dầu_mỏ hoá_lỏng chai nhóm 1 được thực_hiện bằng những hình_thức sau : - Huấn_luyện lần đầu . - Huấn_luyện định_kỳ hàng năm . - Huấn_luyện lại : Được thực_hiện khi có thay_đổi vị_trí làm_việc , thay_đổi công_nghệ , khi người lao_động nghỉ_việc từ sáu tháng trở lên , hoặc khi kiểm_tra không đạt yêu_cầu . Thời_gian huấn_luyện lần đầu với nhóm 1 tối_thiểu 12 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . Thời_gian huấn_luyện định_kỳ : bằng một_nửa thời_gian huấn_luyện lần đầu . Thời_gian huấn_luyện lại : Bằng thời_gian huấn_luyện lần đầu . Huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí có_thể được tổ_chức riêng hoặc kết_hợp với các hoạt_động huấn_luyện an_toàn khác được pháp_luật quy_định .
10,147
Khi tự thu_thập chứng_cứ vụ án hành_chính , đương_sự được yêu_cầu cơ_quan nào chứng_thực chữ_ký của người làm chứng ?
Căn_cứ Điều 84 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 quy_định như sau : ... Xác_minh , thu_thập tài_liệu , chứng_cứ 1 . Đương_sự có quyền tự mình thu_thập chứng_cứ bằng những biện_pháp sau đây : a ) Thu_thập tài_liệu đọc được , nghe được , nhìn được , thông_điệp dữ_liệu điện_tử ; b ) Thu_thập vật_chứng ; c ) Xác_định người làm chứng và lấy xác_nhận của người làm chứng ; d ) Yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân cho sao_chép hoặc cung_cấp những tài_liệu có liên_quan đến việc giải_quyết vụ án mà cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đó đang lưu_giữ , quản_lý ; đ ) Yêu_cầu Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã chứng_thực chữ_ký của người làm chứng ; e ) Yêu_cầu Toà_án thu_thập tài_liệu , chứng_cứ nếu đương_sự không_thể thu_thập tài_liệu , chứng_cứ ; g ) Yêu_cầu Toà_án ra quyết_định trưng_cầu giám_định , định_giá tài_sản ; h ) Yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện các công_việc khác theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , khi tự thu_thập chứng_cứ vụ án hành_chính , đương_sự được yêu_cầu Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã chứng_thực chữ_ký của người làm chứng . ( hình từ internet )
None
1
Căn_cứ Điều 84 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 quy_định như sau : Xác_minh , thu_thập tài_liệu , chứng_cứ 1 . Đương_sự có quyền tự mình thu_thập chứng_cứ bằng những biện_pháp sau đây : a ) Thu_thập tài_liệu đọc được , nghe được , nhìn được , thông_điệp dữ_liệu điện_tử ; b ) Thu_thập vật_chứng ; c ) Xác_định người làm chứng và lấy xác_nhận của người làm chứng ; d ) Yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân cho sao_chép hoặc cung_cấp những tài_liệu có liên_quan đến việc giải_quyết vụ án mà cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đó đang lưu_giữ , quản_lý ; đ ) Yêu_cầu Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã chứng_thực chữ_ký của người làm chứng ; e ) Yêu_cầu Toà_án thu_thập tài_liệu , chứng_cứ nếu đương_sự không_thể thu_thập tài_liệu , chứng_cứ ; g ) Yêu_cầu Toà_án ra quyết_định trưng_cầu giám_định , định_giá tài_sản ; h ) Yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện các công_việc khác theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , khi tự thu_thập chứng_cứ vụ án hành_chính , đương_sự được yêu_cầu Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã chứng_thực chữ_ký của người làm chứng . ( hình từ internet )
10,148
Lời khai của người làm chứng trong vụ án hành_chính được xem là chứng_cứ khi đảm_bảo yêu_cầu nào ?
Tại Điều 82 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 quy_định như sau : ... Xác_định chứng_cứ 1. Tài_liệu đọc được coi là chứng_cứ nếu là bản_chính hoặc bản_sao có công_chứng, chứng_thực hợp_pháp hoặc do cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền cung_cấp, xác_nhận. 2. Tài_liệu nghe được, nhìn được được coi là chứng_cứ nếu được xuất_trình kèm theo văn_bản trình_bày của người có tài_liệu đó về xuất_xứ của tài_liệu nếu họ tự thu âm, thu_hình hoặc văn_bản xác_nhận của người đã cung_cấp cho người xuất_trình về xuất_xứ của tài_liệu đó hoặc văn_bản về sự_việc liên_quan đến việc thu âm, thu_hình đó. 3. Thông_điệp dữ_liệu điện_tử được thể_hiện dưới hình_thức trao_đổi dữ_liệu điện_tử, chứng_từ điện_tử, thư_điện_tử, điện_tín, điện_báo, fax và các hình_thức tương_tự khác theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử. 4. Vật_chứng là chứng_cứ phải là hiện_vật gốc liên_quan đến vụ_việc. 5. Lời khai của đương_sự, lời khai của người làm chứng được coi là chứng_cứ nếu được ghi bằng văn_bản, băng ghi_âm, đĩa ghi_âm, băng ghi_hình, đĩa ghi_hình, thiết_bị khác lưu_trữ âm_thanh, hình_ảnh theo quy_định tại khoản 2 Điều này hoặc khai bằng lời tại
None
1
Tại Điều 82 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 quy_định như sau : Xác_định chứng_cứ 1 . Tài_liệu đọc được coi là chứng_cứ nếu là bản_chính hoặc bản_sao có công_chứng , chứng_thực hợp_pháp hoặc do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cung_cấp , xác_nhận . 2 . Tài_liệu nghe được , nhìn được được coi là chứng_cứ nếu được xuất_trình kèm theo văn_bản trình_bày của người có tài_liệu đó về xuất_xứ của tài_liệu nếu họ tự thu âm , thu_hình hoặc văn_bản xác_nhận của người đã cung_cấp cho người xuất_trình về xuất_xứ của tài_liệu đó hoặc văn_bản về sự_việc liên_quan đến việc thu âm , thu_hình đó . 3 . Thông_điệp dữ_liệu điện_tử được thể_hiện dưới hình_thức trao_đổi dữ_liệu điện_tử , chứng_từ điện_tử , thư_điện_tử , điện_tín , điện_báo , fax và các hình_thức tương_tự khác theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử . 4 . Vật_chứng là chứng_cứ phải là hiện_vật gốc liên_quan đến vụ_việc . 5 . Lời khai của đương_sự , lời khai của người làm chứng được coi là chứng_cứ nếu được ghi bằng văn_bản , băng ghi_âm , đĩa ghi_âm , băng ghi_hình , đĩa ghi_hình , thiết_bị khác lưu_trữ âm_thanh , hình_ảnh theo quy_định tại khoản 2 Điều này hoặc khai bằng lời tại phiên_toà . 6 . Kết_luận giám_định được coi là chứng_cứ nếu việc giám_định đó được tiến_hành theo thủ_tục do pháp_luật quy_định . 7 . Biên_bản ghi kết_quả thẩm_định tại_chỗ được coi là chứng_cứ nếu việc thẩm_định được tiến_hành theo thủ_tục do pháp_luật quy_định . 8 . Kết_quả định_giá , thẩm_định giá tài_sản được coi là chứng_cứ nếu việc định_giá , thẩm_định giá được tiến_hành theo thủ_tục do pháp_luật quy_định . 9 . Văn_bản xác_nhận sự_kiện , hành_vi pháp lý_do người có chức_năng lập tại_chỗ được coi là chứng_cứ nếu việc lập văn_bản xác_nhận sự_kiện , hành_vi pháp_lý được tiến_hành theo thủ_tục do pháp_luật quy_định . 10 . Các nguồn khác theo quy_định của pháp_luật được xác_định là chứng_cứ . Theo đó , lời khai của người làm chứng được coi là chứng_cứ nếu được ghi bằng văn_bản , băng ghi_âm , đĩa ghi_âm , băng ghi_hình , đĩa ghi_hình , thiết_bị khác lưu_trữ âm_thanh , hình_ảnh theo quy_định tại khoản 2 Điều này hoặc khai bằng lời tại phiên_toà .
10,149
Lời khai của người làm chứng trong vụ án hành_chính được xem là chứng_cứ khi đảm_bảo yêu_cầu nào ?
Tại Điều 82 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 quy_định như sau : ... văn_bản, băng ghi_âm, đĩa ghi_âm, băng ghi_hình, đĩa ghi_hình, thiết_bị khác lưu_trữ âm_thanh, hình_ảnh theo quy_định tại khoản 2 Điều này hoặc khai bằng lời tại phiên_toà. 6. Kết_luận giám_định được coi là chứng_cứ nếu việc giám_định đó được tiến_hành theo thủ_tục do pháp_luật quy_định. 7. Biên_bản ghi kết_quả thẩm_định tại_chỗ được coi là chứng_cứ nếu việc thẩm_định được tiến_hành theo thủ_tục do pháp_luật quy_định. 8. Kết_quả định_giá, thẩm_định giá tài_sản được coi là chứng_cứ nếu việc định_giá, thẩm_định giá được tiến_hành theo thủ_tục do pháp_luật quy_định. 9. Văn_bản xác_nhận sự_kiện, hành_vi pháp lý_do người có chức_năng lập tại_chỗ được coi là chứng_cứ nếu việc lập văn_bản xác_nhận sự_kiện, hành_vi pháp_lý được tiến_hành theo thủ_tục do pháp_luật quy_định. 10. Các nguồn khác theo quy_định của pháp_luật được xác_định là chứng_cứ. Theo đó, lời khai của người làm chứng được coi là chứng_cứ nếu được ghi bằng văn_bản, băng ghi_âm, đĩa ghi_âm, băng ghi_hình, đĩa ghi_hình, thiết_bị khác lưu_trữ âm_thanh, hình_ảnh theo quy_định tại khoản 2 Điều này hoặc khai bằng lời tại
None
1
Tại Điều 82 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 quy_định như sau : Xác_định chứng_cứ 1 . Tài_liệu đọc được coi là chứng_cứ nếu là bản_chính hoặc bản_sao có công_chứng , chứng_thực hợp_pháp hoặc do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cung_cấp , xác_nhận . 2 . Tài_liệu nghe được , nhìn được được coi là chứng_cứ nếu được xuất_trình kèm theo văn_bản trình_bày của người có tài_liệu đó về xuất_xứ của tài_liệu nếu họ tự thu âm , thu_hình hoặc văn_bản xác_nhận của người đã cung_cấp cho người xuất_trình về xuất_xứ của tài_liệu đó hoặc văn_bản về sự_việc liên_quan đến việc thu âm , thu_hình đó . 3 . Thông_điệp dữ_liệu điện_tử được thể_hiện dưới hình_thức trao_đổi dữ_liệu điện_tử , chứng_từ điện_tử , thư_điện_tử , điện_tín , điện_báo , fax và các hình_thức tương_tự khác theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử . 4 . Vật_chứng là chứng_cứ phải là hiện_vật gốc liên_quan đến vụ_việc . 5 . Lời khai của đương_sự , lời khai của người làm chứng được coi là chứng_cứ nếu được ghi bằng văn_bản , băng ghi_âm , đĩa ghi_âm , băng ghi_hình , đĩa ghi_hình , thiết_bị khác lưu_trữ âm_thanh , hình_ảnh theo quy_định tại khoản 2 Điều này hoặc khai bằng lời tại phiên_toà . 6 . Kết_luận giám_định được coi là chứng_cứ nếu việc giám_định đó được tiến_hành theo thủ_tục do pháp_luật quy_định . 7 . Biên_bản ghi kết_quả thẩm_định tại_chỗ được coi là chứng_cứ nếu việc thẩm_định được tiến_hành theo thủ_tục do pháp_luật quy_định . 8 . Kết_quả định_giá , thẩm_định giá tài_sản được coi là chứng_cứ nếu việc định_giá , thẩm_định giá được tiến_hành theo thủ_tục do pháp_luật quy_định . 9 . Văn_bản xác_nhận sự_kiện , hành_vi pháp lý_do người có chức_năng lập tại_chỗ được coi là chứng_cứ nếu việc lập văn_bản xác_nhận sự_kiện , hành_vi pháp_lý được tiến_hành theo thủ_tục do pháp_luật quy_định . 10 . Các nguồn khác theo quy_định của pháp_luật được xác_định là chứng_cứ . Theo đó , lời khai của người làm chứng được coi là chứng_cứ nếu được ghi bằng văn_bản , băng ghi_âm , đĩa ghi_âm , băng ghi_hình , đĩa ghi_hình , thiết_bị khác lưu_trữ âm_thanh , hình_ảnh theo quy_định tại khoản 2 Điều này hoặc khai bằng lời tại phiên_toà .
10,150
Lời khai của người làm chứng trong vụ án hành_chính được xem là chứng_cứ khi đảm_bảo yêu_cầu nào ?
Tại Điều 82 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 quy_định như sau : ... văn_bản, băng ghi_âm, đĩa ghi_âm, băng ghi_hình, đĩa ghi_hình, thiết_bị khác lưu_trữ âm_thanh, hình_ảnh theo quy_định tại khoản 2 Điều này hoặc khai bằng lời tại phiên_toà.
None
1
Tại Điều 82 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 quy_định như sau : Xác_định chứng_cứ 1 . Tài_liệu đọc được coi là chứng_cứ nếu là bản_chính hoặc bản_sao có công_chứng , chứng_thực hợp_pháp hoặc do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cung_cấp , xác_nhận . 2 . Tài_liệu nghe được , nhìn được được coi là chứng_cứ nếu được xuất_trình kèm theo văn_bản trình_bày của người có tài_liệu đó về xuất_xứ của tài_liệu nếu họ tự thu âm , thu_hình hoặc văn_bản xác_nhận của người đã cung_cấp cho người xuất_trình về xuất_xứ của tài_liệu đó hoặc văn_bản về sự_việc liên_quan đến việc thu âm , thu_hình đó . 3 . Thông_điệp dữ_liệu điện_tử được thể_hiện dưới hình_thức trao_đổi dữ_liệu điện_tử , chứng_từ điện_tử , thư_điện_tử , điện_tín , điện_báo , fax và các hình_thức tương_tự khác theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử . 4 . Vật_chứng là chứng_cứ phải là hiện_vật gốc liên_quan đến vụ_việc . 5 . Lời khai của đương_sự , lời khai của người làm chứng được coi là chứng_cứ nếu được ghi bằng văn_bản , băng ghi_âm , đĩa ghi_âm , băng ghi_hình , đĩa ghi_hình , thiết_bị khác lưu_trữ âm_thanh , hình_ảnh theo quy_định tại khoản 2 Điều này hoặc khai bằng lời tại phiên_toà . 6 . Kết_luận giám_định được coi là chứng_cứ nếu việc giám_định đó được tiến_hành theo thủ_tục do pháp_luật quy_định . 7 . Biên_bản ghi kết_quả thẩm_định tại_chỗ được coi là chứng_cứ nếu việc thẩm_định được tiến_hành theo thủ_tục do pháp_luật quy_định . 8 . Kết_quả định_giá , thẩm_định giá tài_sản được coi là chứng_cứ nếu việc định_giá , thẩm_định giá được tiến_hành theo thủ_tục do pháp_luật quy_định . 9 . Văn_bản xác_nhận sự_kiện , hành_vi pháp lý_do người có chức_năng lập tại_chỗ được coi là chứng_cứ nếu việc lập văn_bản xác_nhận sự_kiện , hành_vi pháp_lý được tiến_hành theo thủ_tục do pháp_luật quy_định . 10 . Các nguồn khác theo quy_định của pháp_luật được xác_định là chứng_cứ . Theo đó , lời khai của người làm chứng được coi là chứng_cứ nếu được ghi bằng văn_bản , băng ghi_âm , đĩa ghi_âm , băng ghi_hình , đĩa ghi_hình , thiết_bị khác lưu_trữ âm_thanh , hình_ảnh theo quy_định tại khoản 2 Điều này hoặc khai bằng lời tại phiên_toà .
10,151
Người làm chứng trong vụ án hành_chính có các quyền và nghĩa_vụ gì ?
Tại khoản 1 Điều 62 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 giải_thích người làm chứng là người biết các tình_tiết có liên_quan đến nội_dung vụ án được đương_sự : ... Tại khoản 1 Điều 62 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 giải_thích người làm chứng là người biết các tình_tiết có liên_quan đến nội_dung vụ án được đương_sự đề_nghị và Toà_án triệu_tập tham_gia tố_tụng. Người mất năng_lực hành_vi dân_sự không_thể là người làm chứng. Cũng theo quy_định này, người làm chứng trong tố_tụng hành_chính có các quyền, nghĩa_vụ sau đây : - Cung_cấp toàn_bộ thông_tin, tài_liệu, đồ_vật mà mình có được liên_quan đến việc giải_quyết vụ án ; - Khai_báo trung_thực những tình_tiết mà mình biết được liên_quan đến việc giải_quyết vụ án ; - Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về khai_báo của mình, bồi_thường thiệt_hại do khai_báo sai sự_thật gây thiệt_hại cho đương_sự hoặc cho người khác ; - Phải có_mặt tại Toà_án và tại phiên_toà theo giấy triệu_tập của Toà_án nếu việc lấy lời khai của người làm chứng phải được thực_hiện tại Toà_án, tại phiên_toà ; trường_hợp người làm chứng không đến phiên_toà mà không có lý_do chính_đáng và việc vắng_mặt của họ cản_trở việc xét_xử thì Hội_đồng xét_xử có_thể ra quyết_định dẫn_giải người làm chứng đến phiên_toà ; - Phải cam_đoan trước Toà_án về việc thực_hiện quyền, nghĩa_vụ
None
1
Tại khoản 1 Điều 62 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 giải_thích người làm chứng là người biết các tình_tiết có liên_quan đến nội_dung vụ án được đương_sự đề_nghị và Toà_án triệu_tập tham_gia tố_tụng . Người mất năng_lực hành_vi dân_sự không_thể là người làm chứng . Cũng theo quy_định này , người làm chứng trong tố_tụng hành_chính có các quyền , nghĩa_vụ sau đây : - Cung_cấp toàn_bộ thông_tin , tài_liệu , đồ_vật mà mình có được liên_quan đến việc giải_quyết vụ án ; - Khai_báo trung_thực những tình_tiết mà mình biết được liên_quan đến việc giải_quyết vụ án ; - Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về khai_báo của mình , bồi_thường thiệt_hại do khai_báo sai sự_thật gây thiệt_hại cho đương_sự hoặc cho người khác ; - Phải có_mặt tại Toà_án và tại phiên_toà theo giấy triệu_tập của Toà_án nếu việc lấy lời khai của người làm chứng phải được thực_hiện tại Toà_án , tại phiên_toà ; trường_hợp người làm chứng không đến phiên_toà mà không có lý_do chính_đáng và việc vắng_mặt của họ cản_trở việc xét_xử thì Hội_đồng xét_xử có_thể ra quyết_định dẫn_giải người làm chứng đến phiên_toà ; - Phải cam_đoan trước Toà_án về việc thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của mình , trừ trường_hợp người làm chứng là người chưa thành_niên ; - Được từ_chối khai_báo nếu lời khai của mình liên_quan đến bí_mật nhà_nước , bí_mật nghề_nghiệp , bí_mật kinh_doanh , bí_mật cá_nhân hoặc việc khai_báo đó ảnh_hưởng xấu , bất_lợi cho đương_sự là người có quan_hệ thân_thích với mình ; - Được nghỉ_việc trong thời_gian Toà_án triệu_tập hoặc lấy lời khai ; - Được thanh_toán các khoản chi_phí có liên_quan theo quy_định của pháp_luật ; - Yêu_cầu Toà_án đã triệu_tập , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bảo_vệ tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản , quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của mình khi tham_gia tố_tụng ; - Khiếu_nại hành_vi tố_tụng , tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật của cơ_quan tiến_hành tố_tụng , người tiến_hành tố_tụng .
10,152
Người làm chứng trong vụ án hành_chính có các quyền và nghĩa_vụ gì ?
Tại khoản 1 Điều 62 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 giải_thích người làm chứng là người biết các tình_tiết có liên_quan đến nội_dung vụ án được đương_sự : ... và việc vắng_mặt của họ cản_trở việc xét_xử thì Hội_đồng xét_xử có_thể ra quyết_định dẫn_giải người làm chứng đến phiên_toà ; - Phải cam_đoan trước Toà_án về việc thực_hiện quyền, nghĩa_vụ của mình, trừ trường_hợp người làm chứng là người chưa thành_niên ; - Được từ_chối khai_báo nếu lời khai của mình liên_quan đến bí_mật nhà_nước, bí_mật nghề_nghiệp, bí_mật kinh_doanh, bí_mật cá_nhân hoặc việc khai_báo đó ảnh_hưởng xấu, bất_lợi cho đương_sự là người có quan_hệ thân_thích với mình ; - Được nghỉ_việc trong thời_gian Toà_án triệu_tập hoặc lấy lời khai ; - Được thanh_toán các khoản chi_phí có liên_quan theo quy_định của pháp_luật ; - Yêu_cầu Toà_án đã triệu_tập, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bảo_vệ tính_mạng, sức_khoẻ, danh_dự, nhân_phẩm, tài_sản, quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của mình khi tham_gia tố_tụng ; - Khiếu_nại hành_vi tố_tụng, tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật của cơ_quan tiến_hành tố_tụng, người tiến_hành tố_tụng.
None
1
Tại khoản 1 Điều 62 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 giải_thích người làm chứng là người biết các tình_tiết có liên_quan đến nội_dung vụ án được đương_sự đề_nghị và Toà_án triệu_tập tham_gia tố_tụng . Người mất năng_lực hành_vi dân_sự không_thể là người làm chứng . Cũng theo quy_định này , người làm chứng trong tố_tụng hành_chính có các quyền , nghĩa_vụ sau đây : - Cung_cấp toàn_bộ thông_tin , tài_liệu , đồ_vật mà mình có được liên_quan đến việc giải_quyết vụ án ; - Khai_báo trung_thực những tình_tiết mà mình biết được liên_quan đến việc giải_quyết vụ án ; - Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về khai_báo của mình , bồi_thường thiệt_hại do khai_báo sai sự_thật gây thiệt_hại cho đương_sự hoặc cho người khác ; - Phải có_mặt tại Toà_án và tại phiên_toà theo giấy triệu_tập của Toà_án nếu việc lấy lời khai của người làm chứng phải được thực_hiện tại Toà_án , tại phiên_toà ; trường_hợp người làm chứng không đến phiên_toà mà không có lý_do chính_đáng và việc vắng_mặt của họ cản_trở việc xét_xử thì Hội_đồng xét_xử có_thể ra quyết_định dẫn_giải người làm chứng đến phiên_toà ; - Phải cam_đoan trước Toà_án về việc thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của mình , trừ trường_hợp người làm chứng là người chưa thành_niên ; - Được từ_chối khai_báo nếu lời khai của mình liên_quan đến bí_mật nhà_nước , bí_mật nghề_nghiệp , bí_mật kinh_doanh , bí_mật cá_nhân hoặc việc khai_báo đó ảnh_hưởng xấu , bất_lợi cho đương_sự là người có quan_hệ thân_thích với mình ; - Được nghỉ_việc trong thời_gian Toà_án triệu_tập hoặc lấy lời khai ; - Được thanh_toán các khoản chi_phí có liên_quan theo quy_định của pháp_luật ; - Yêu_cầu Toà_án đã triệu_tập , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bảo_vệ tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản , quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của mình khi tham_gia tố_tụng ; - Khiếu_nại hành_vi tố_tụng , tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật của cơ_quan tiến_hành tố_tụng , người tiến_hành tố_tụng .
10,153
Thủ_tục đăng_ký thuế sau chuyển_đổi cho đơn_vị phụ_thuộc chuyển thành đơn_vị độc_lập được thực_hiện theo trình_tự nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 29 Mục II_Phần_II Thủ_tục ban_hành kèm theo Quyết_định 2589 / QĐ-BTC năm 2021 , thủ_tục đăng_ký thuế sau chuyển_đổi cho đơn_vị phụ_thu: ... Căn_cứ tiểu_mục 29 Mục II_Phần_II Thủ_tục ban_hành kèm theo Quyết_định 2589 / QĐ-BTC năm 2021, thủ_tục đăng_ký thuế sau chuyển_đổi cho đơn_vị phụ_thuộc chuyển thành đơn_vị độc_lập được thực_hiện theo trình_tự sau : Bước 1 : Đơn_vị phụ_thuộc có quyết_định chuyển thành đơn_vị độc_lập hoặc ngược_lại phải thực_hiện đăng_ký thuế lại để được cơ_quan thuế cấp mã_số thuế mới theo quy_định tại Luật Quản_lý thuế và Thông_tư 105/2020/TT-BTC - Tổ_chức kinh_tế và các đơn_vị phụ_thuộc ( trừ tổ hợp_tác ) quy_định tại điểm a, b khoản 2 Điều 4 Thông_tư 105/2020/TT-BTC nộp hồ_sơ đăng_ký thuế tại Cục Thuế nơi đặt trụ_sở. - Tổ_chức khác và các đơn_vị phụ_thuộc theo quy_định tại điểm c, n khoản 2 Điều 4 Thông_tư 105/2020/TT-BTC nộp hồ_sơ đăng_ký thuế tại Cục Thuế nơi tổ_chức đóng trụ_sở đối_với tổ_chức do cơ_quan trung_ương và cơ_quan cấp tỉnh ra quyết_định thành_lập ; tại Chi_cục Thuế, Chi_cục Thuế khu_vực nơi tổ_chức đóng trụ_sở đối_với tổ_chức do cơ_quan cấp huyện ra quyết_định thành_lập và nơi tổ hợp_tác đóng trụ_sở. - Đối_với trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử :
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 29 Mục II_Phần_II Thủ_tục ban_hành kèm theo Quyết_định 2589 / QĐ-BTC năm 2021 , thủ_tục đăng_ký thuế sau chuyển_đổi cho đơn_vị phụ_thuộc chuyển thành đơn_vị độc_lập được thực_hiện theo trình_tự sau : Bước 1 : Đơn_vị phụ_thuộc có quyết_định chuyển thành đơn_vị độc_lập hoặc ngược_lại phải thực_hiện đăng_ký thuế lại để được cơ_quan thuế cấp mã_số thuế mới theo quy_định tại Luật Quản_lý thuế và Thông_tư 105/2020/TT-BTC - Tổ_chức kinh_tế và các đơn_vị phụ_thuộc ( trừ tổ hợp_tác ) quy_định tại điểm a , b khoản 2 Điều 4 Thông_tư 105/2020/TT-BTC nộp hồ_sơ đăng_ký thuế tại Cục Thuế nơi đặt trụ_sở . - Tổ_chức khác và các đơn_vị phụ_thuộc theo quy_định tại điểm c , n khoản 2 Điều 4 Thông_tư 105/2020/TT-BTC nộp hồ_sơ đăng_ký thuế tại Cục Thuế nơi tổ_chức đóng trụ_sở đối_với tổ_chức do cơ_quan trung_ương và cơ_quan cấp tỉnh ra quyết_định thành_lập ; tại Chi_cục Thuế , Chi_cục Thuế khu_vực nơi tổ_chức đóng trụ_sở đối_với tổ_chức do cơ_quan cấp huyện ra quyết_định thành_lập và nơi tổ hợp_tác đóng trụ_sở . - Đối_với trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử : Người nộp thuế ( NNT ) truy_cập vào Cổng thông_tin điện_tử mà người nộp thuế lựa_chọn để khai tờ khai và gửi kèm các hồ_sơ theo quy_định dưới dạng điện_tử ( nếu có ) , ký điện_tử và gửi đến cơ_quan thuế qua Cổng thông_tin điện_tử mà người nộp thuế lựa_chọn . - NNT nộp hồ_sơ ( hồ_sơ đăng_ký thuế đồng_thời với hồ_sơ đăng_ký kinh_doanh theo cơ_chế 1 cửa liên_thông ) đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền gửi thông_tin hồ_sơ đã tiếp_nhận của NNT sang cơ_quan thuế qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . Bước 2 : Cơ_quan thuế tiếp_nhận : - Đối_với hồ_sơ thay_đổi thông_tin đăng_ký thuế bằng giấy : + Trường_hợp hồ_sơ được nộp trực_tiếp tại cơ_quan thuế : Công_chức thuế tiếp_nhận và đóng_dấu tiếp_nhận vào hồ_sơ đăng_ký thuế , ghi rõ ngày nhận hồ_sơ , số_lượng tài_liệu theo bảng kê danh_mục hồ_sơ đối_với trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thuế nộp trực_tiếp tại cơ_quan thuế . Công_chức thuế viết phiếu hẹn ngày trả kết_quả , thời_hạn xử_lý hồ_sơ đã tiếp_nhận . + Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thuế gửi bằng đường bưu_chính : Công_chức thuế đóng_dấu tiếp_nhận , ghi ngày nhận hồ_sơ vào hồ_sơ và ghi số văn_thư của cơ_quan thuế . Công_chức thuế kiểm_tra hồ_sơ đăng_ký thuế . Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ cần phải giải_trình , bổ_sung thông_tin , tài_liệu , cơ_quan thuế thông_báo cho người nộp thuế theo mẫu_số 01 / TB-BSTT-NNT trong thời_hạn 02 ( hai ) ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ . - Đối_với trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử : Cơ_quan thuế thực_hiện tiếp_nhận hồ_sơ qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế , thực_hiện kiểm_tra , giải_quyết hồ_sơ thông_qua hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử của cơ_quan thuế . + Tiếp_nhận hồ_sơ : Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế gửi thông_báo tiếp_nhận việc NNT đã nộp hồ_sơ cho NNT qua Cổng thông_tin điện_tử mà người nộp thuế lựa_chọn lập và gửi hồ_sơ ( Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế / Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc tổ_chức cung_cấp dịch_vụ T-VAN ) chậm nhất 15 phút kể từ khi nhận được hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử của người nộp thuế . + Kiểm_tra , giải_quyết hồ_sơ : Cơ_quan thuế thực_hiện kiểm_tra , giải_quyết hồ_sơ của người nộp thuế theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký thuế và trả kết_quả giải_quyết qua Cổng thông_tin điện_tử mà người nộp thuế lựa_chọn lập và gửi hồ_sơ . + + Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , đúng thủ_tục theo quy_định và phải trả kết_quả : Cơ_quan thuế gửi kết_quả giải_quyết hồ_sơ đến Cổng thông_tin điện_tử mà người nộp thuế lựa_chọn lập và gửi hồ_sơ theo thời_hạn quy_định . + + Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa đúng thủ_tục theo quy_định , cơ_quan thuế gửi thông_báo về việc không chấp_nhận hồ_sơ , gửi đến Cổng thông_tin điện_tử mà người nộp thuế lựa_chọn lập và gửi hồ_sơ trong thời_hạn 02 ( hai ) ngày làm_việc kể từ ngày ghi trên Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ .
10,154
Thủ_tục đăng_ký thuế sau chuyển_đổi cho đơn_vị phụ_thuộc chuyển thành đơn_vị độc_lập được thực_hiện theo trình_tự nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 29 Mục II_Phần_II Thủ_tục ban_hành kèm theo Quyết_định 2589 / QĐ-BTC năm 2021 , thủ_tục đăng_ký thuế sau chuyển_đổi cho đơn_vị phụ_thu: ... , Chi_cục Thuế khu_vực nơi tổ_chức đóng trụ_sở đối_với tổ_chức do cơ_quan cấp huyện ra quyết_định thành_lập và nơi tổ hợp_tác đóng trụ_sở. - Đối_với trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử : Người nộp thuế ( NNT ) truy_cập vào Cổng thông_tin điện_tử mà người nộp thuế lựa_chọn để khai tờ khai và gửi kèm các hồ_sơ theo quy_định dưới dạng điện_tử ( nếu có ), ký điện_tử và gửi đến cơ_quan thuế qua Cổng thông_tin điện_tử mà người nộp thuế lựa_chọn. - NNT nộp hồ_sơ ( hồ_sơ đăng_ký thuế đồng_thời với hồ_sơ đăng_ký kinh_doanh theo cơ_chế 1 cửa liên_thông ) đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định. Cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền gửi thông_tin hồ_sơ đã tiếp_nhận của NNT sang cơ_quan thuế qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế. Bước 2 : Cơ_quan thuế tiếp_nhận : - Đối_với hồ_sơ thay_đổi thông_tin đăng_ký thuế bằng giấy : + Trường_hợp hồ_sơ được nộp trực_tiếp tại cơ_quan thuế : Công_chức thuế tiếp_nhận và đóng_dấu tiếp_nhận vào hồ_sơ đăng_ký thuế, ghi rõ ngày nhận hồ_sơ, số_lượng tài_liệu theo bảng kê danh_mục hồ_sơ đối_với trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thuế nộp trực_tiếp tại cơ_quan thuế. Công_chức thuế viết phiếu hẹn
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 29 Mục II_Phần_II Thủ_tục ban_hành kèm theo Quyết_định 2589 / QĐ-BTC năm 2021 , thủ_tục đăng_ký thuế sau chuyển_đổi cho đơn_vị phụ_thuộc chuyển thành đơn_vị độc_lập được thực_hiện theo trình_tự sau : Bước 1 : Đơn_vị phụ_thuộc có quyết_định chuyển thành đơn_vị độc_lập hoặc ngược_lại phải thực_hiện đăng_ký thuế lại để được cơ_quan thuế cấp mã_số thuế mới theo quy_định tại Luật Quản_lý thuế và Thông_tư 105/2020/TT-BTC - Tổ_chức kinh_tế và các đơn_vị phụ_thuộc ( trừ tổ hợp_tác ) quy_định tại điểm a , b khoản 2 Điều 4 Thông_tư 105/2020/TT-BTC nộp hồ_sơ đăng_ký thuế tại Cục Thuế nơi đặt trụ_sở . - Tổ_chức khác và các đơn_vị phụ_thuộc theo quy_định tại điểm c , n khoản 2 Điều 4 Thông_tư 105/2020/TT-BTC nộp hồ_sơ đăng_ký thuế tại Cục Thuế nơi tổ_chức đóng trụ_sở đối_với tổ_chức do cơ_quan trung_ương và cơ_quan cấp tỉnh ra quyết_định thành_lập ; tại Chi_cục Thuế , Chi_cục Thuế khu_vực nơi tổ_chức đóng trụ_sở đối_với tổ_chức do cơ_quan cấp huyện ra quyết_định thành_lập và nơi tổ hợp_tác đóng trụ_sở . - Đối_với trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử : Người nộp thuế ( NNT ) truy_cập vào Cổng thông_tin điện_tử mà người nộp thuế lựa_chọn để khai tờ khai và gửi kèm các hồ_sơ theo quy_định dưới dạng điện_tử ( nếu có ) , ký điện_tử và gửi đến cơ_quan thuế qua Cổng thông_tin điện_tử mà người nộp thuế lựa_chọn . - NNT nộp hồ_sơ ( hồ_sơ đăng_ký thuế đồng_thời với hồ_sơ đăng_ký kinh_doanh theo cơ_chế 1 cửa liên_thông ) đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền gửi thông_tin hồ_sơ đã tiếp_nhận của NNT sang cơ_quan thuế qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . Bước 2 : Cơ_quan thuế tiếp_nhận : - Đối_với hồ_sơ thay_đổi thông_tin đăng_ký thuế bằng giấy : + Trường_hợp hồ_sơ được nộp trực_tiếp tại cơ_quan thuế : Công_chức thuế tiếp_nhận và đóng_dấu tiếp_nhận vào hồ_sơ đăng_ký thuế , ghi rõ ngày nhận hồ_sơ , số_lượng tài_liệu theo bảng kê danh_mục hồ_sơ đối_với trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thuế nộp trực_tiếp tại cơ_quan thuế . Công_chức thuế viết phiếu hẹn ngày trả kết_quả , thời_hạn xử_lý hồ_sơ đã tiếp_nhận . + Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thuế gửi bằng đường bưu_chính : Công_chức thuế đóng_dấu tiếp_nhận , ghi ngày nhận hồ_sơ vào hồ_sơ và ghi số văn_thư của cơ_quan thuế . Công_chức thuế kiểm_tra hồ_sơ đăng_ký thuế . Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ cần phải giải_trình , bổ_sung thông_tin , tài_liệu , cơ_quan thuế thông_báo cho người nộp thuế theo mẫu_số 01 / TB-BSTT-NNT trong thời_hạn 02 ( hai ) ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ . - Đối_với trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử : Cơ_quan thuế thực_hiện tiếp_nhận hồ_sơ qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế , thực_hiện kiểm_tra , giải_quyết hồ_sơ thông_qua hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử của cơ_quan thuế . + Tiếp_nhận hồ_sơ : Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế gửi thông_báo tiếp_nhận việc NNT đã nộp hồ_sơ cho NNT qua Cổng thông_tin điện_tử mà người nộp thuế lựa_chọn lập và gửi hồ_sơ ( Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế / Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc tổ_chức cung_cấp dịch_vụ T-VAN ) chậm nhất 15 phút kể từ khi nhận được hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử của người nộp thuế . + Kiểm_tra , giải_quyết hồ_sơ : Cơ_quan thuế thực_hiện kiểm_tra , giải_quyết hồ_sơ của người nộp thuế theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký thuế và trả kết_quả giải_quyết qua Cổng thông_tin điện_tử mà người nộp thuế lựa_chọn lập và gửi hồ_sơ . + + Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , đúng thủ_tục theo quy_định và phải trả kết_quả : Cơ_quan thuế gửi kết_quả giải_quyết hồ_sơ đến Cổng thông_tin điện_tử mà người nộp thuế lựa_chọn lập và gửi hồ_sơ theo thời_hạn quy_định . + + Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa đúng thủ_tục theo quy_định , cơ_quan thuế gửi thông_báo về việc không chấp_nhận hồ_sơ , gửi đến Cổng thông_tin điện_tử mà người nộp thuế lựa_chọn lập và gửi hồ_sơ trong thời_hạn 02 ( hai ) ngày làm_việc kể từ ngày ghi trên Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ .
10,155
Thủ_tục đăng_ký thuế sau chuyển_đổi cho đơn_vị phụ_thuộc chuyển thành đơn_vị độc_lập được thực_hiện theo trình_tự nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 29 Mục II_Phần_II Thủ_tục ban_hành kèm theo Quyết_định 2589 / QĐ-BTC năm 2021 , thủ_tục đăng_ký thuế sau chuyển_đổi cho đơn_vị phụ_thu: ... đăng_ký thuế, ghi rõ ngày nhận hồ_sơ, số_lượng tài_liệu theo bảng kê danh_mục hồ_sơ đối_với trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thuế nộp trực_tiếp tại cơ_quan thuế. Công_chức thuế viết phiếu hẹn ngày trả kết_quả, thời_hạn xử_lý hồ_sơ đã tiếp_nhận. + Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thuế gửi bằng đường bưu_chính : Công_chức thuế đóng_dấu tiếp_nhận, ghi ngày nhận hồ_sơ vào hồ_sơ và ghi số văn_thư của cơ_quan thuế. Công_chức thuế kiểm_tra hồ_sơ đăng_ký thuế. Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ cần phải giải_trình, bổ_sung thông_tin, tài_liệu, cơ_quan thuế thông_báo cho người nộp thuế theo mẫu_số 01 / TB-BSTT-NNT trong thời_hạn 02 ( hai ) ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ. - Đối_với trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử : Cơ_quan thuế thực_hiện tiếp_nhận hồ_sơ qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế, thực_hiện kiểm_tra, giải_quyết hồ_sơ thông_qua hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử của cơ_quan thuế. + Tiếp_nhận hồ_sơ : Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế gửi thông_báo tiếp_nhận việc NNT đã nộp hồ_sơ cho NNT qua Cổng thông_tin điện_tử mà người nộp thuế lựa_chọn lập và gửi hồ_sơ ( Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế / Cổng thông_tin điện_tử
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 29 Mục II_Phần_II Thủ_tục ban_hành kèm theo Quyết_định 2589 / QĐ-BTC năm 2021 , thủ_tục đăng_ký thuế sau chuyển_đổi cho đơn_vị phụ_thuộc chuyển thành đơn_vị độc_lập được thực_hiện theo trình_tự sau : Bước 1 : Đơn_vị phụ_thuộc có quyết_định chuyển thành đơn_vị độc_lập hoặc ngược_lại phải thực_hiện đăng_ký thuế lại để được cơ_quan thuế cấp mã_số thuế mới theo quy_định tại Luật Quản_lý thuế và Thông_tư 105/2020/TT-BTC - Tổ_chức kinh_tế và các đơn_vị phụ_thuộc ( trừ tổ hợp_tác ) quy_định tại điểm a , b khoản 2 Điều 4 Thông_tư 105/2020/TT-BTC nộp hồ_sơ đăng_ký thuế tại Cục Thuế nơi đặt trụ_sở . - Tổ_chức khác và các đơn_vị phụ_thuộc theo quy_định tại điểm c , n khoản 2 Điều 4 Thông_tư 105/2020/TT-BTC nộp hồ_sơ đăng_ký thuế tại Cục Thuế nơi tổ_chức đóng trụ_sở đối_với tổ_chức do cơ_quan trung_ương và cơ_quan cấp tỉnh ra quyết_định thành_lập ; tại Chi_cục Thuế , Chi_cục Thuế khu_vực nơi tổ_chức đóng trụ_sở đối_với tổ_chức do cơ_quan cấp huyện ra quyết_định thành_lập và nơi tổ hợp_tác đóng trụ_sở . - Đối_với trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử : Người nộp thuế ( NNT ) truy_cập vào Cổng thông_tin điện_tử mà người nộp thuế lựa_chọn để khai tờ khai và gửi kèm các hồ_sơ theo quy_định dưới dạng điện_tử ( nếu có ) , ký điện_tử và gửi đến cơ_quan thuế qua Cổng thông_tin điện_tử mà người nộp thuế lựa_chọn . - NNT nộp hồ_sơ ( hồ_sơ đăng_ký thuế đồng_thời với hồ_sơ đăng_ký kinh_doanh theo cơ_chế 1 cửa liên_thông ) đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền gửi thông_tin hồ_sơ đã tiếp_nhận của NNT sang cơ_quan thuế qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . Bước 2 : Cơ_quan thuế tiếp_nhận : - Đối_với hồ_sơ thay_đổi thông_tin đăng_ký thuế bằng giấy : + Trường_hợp hồ_sơ được nộp trực_tiếp tại cơ_quan thuế : Công_chức thuế tiếp_nhận và đóng_dấu tiếp_nhận vào hồ_sơ đăng_ký thuế , ghi rõ ngày nhận hồ_sơ , số_lượng tài_liệu theo bảng kê danh_mục hồ_sơ đối_với trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thuế nộp trực_tiếp tại cơ_quan thuế . Công_chức thuế viết phiếu hẹn ngày trả kết_quả , thời_hạn xử_lý hồ_sơ đã tiếp_nhận . + Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thuế gửi bằng đường bưu_chính : Công_chức thuế đóng_dấu tiếp_nhận , ghi ngày nhận hồ_sơ vào hồ_sơ và ghi số văn_thư của cơ_quan thuế . Công_chức thuế kiểm_tra hồ_sơ đăng_ký thuế . Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ cần phải giải_trình , bổ_sung thông_tin , tài_liệu , cơ_quan thuế thông_báo cho người nộp thuế theo mẫu_số 01 / TB-BSTT-NNT trong thời_hạn 02 ( hai ) ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ . - Đối_với trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử : Cơ_quan thuế thực_hiện tiếp_nhận hồ_sơ qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế , thực_hiện kiểm_tra , giải_quyết hồ_sơ thông_qua hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử của cơ_quan thuế . + Tiếp_nhận hồ_sơ : Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế gửi thông_báo tiếp_nhận việc NNT đã nộp hồ_sơ cho NNT qua Cổng thông_tin điện_tử mà người nộp thuế lựa_chọn lập và gửi hồ_sơ ( Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế / Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc tổ_chức cung_cấp dịch_vụ T-VAN ) chậm nhất 15 phút kể từ khi nhận được hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử của người nộp thuế . + Kiểm_tra , giải_quyết hồ_sơ : Cơ_quan thuế thực_hiện kiểm_tra , giải_quyết hồ_sơ của người nộp thuế theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký thuế và trả kết_quả giải_quyết qua Cổng thông_tin điện_tử mà người nộp thuế lựa_chọn lập và gửi hồ_sơ . + + Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , đúng thủ_tục theo quy_định và phải trả kết_quả : Cơ_quan thuế gửi kết_quả giải_quyết hồ_sơ đến Cổng thông_tin điện_tử mà người nộp thuế lựa_chọn lập và gửi hồ_sơ theo thời_hạn quy_định . + + Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa đúng thủ_tục theo quy_định , cơ_quan thuế gửi thông_báo về việc không chấp_nhận hồ_sơ , gửi đến Cổng thông_tin điện_tử mà người nộp thuế lựa_chọn lập và gửi hồ_sơ trong thời_hạn 02 ( hai ) ngày làm_việc kể từ ngày ghi trên Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ .
10,156
Thủ_tục đăng_ký thuế sau chuyển_đổi cho đơn_vị phụ_thuộc chuyển thành đơn_vị độc_lập được thực_hiện theo trình_tự nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 29 Mục II_Phần_II Thủ_tục ban_hành kèm theo Quyết_định 2589 / QĐ-BTC năm 2021 , thủ_tục đăng_ký thuế sau chuyển_đổi cho đơn_vị phụ_thu: ... tiếp_nhận việc NNT đã nộp hồ_sơ cho NNT qua Cổng thông_tin điện_tử mà người nộp thuế lựa_chọn lập và gửi hồ_sơ ( Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế / Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc tổ_chức cung_cấp dịch_vụ T-VAN ) chậm nhất 15 phút kể từ khi nhận được hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử của người nộp thuế. + Kiểm_tra, giải_quyết hồ_sơ : Cơ_quan thuế thực_hiện kiểm_tra, giải_quyết hồ_sơ của người nộp thuế theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký thuế và trả kết_quả giải_quyết qua Cổng thông_tin điện_tử mà người nộp thuế lựa_chọn lập và gửi hồ_sơ. + + Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ, đúng thủ_tục theo quy_định và phải trả kết_quả : Cơ_quan thuế gửi kết_quả giải_quyết hồ_sơ đến Cổng thông_tin điện_tử mà người nộp thuế lựa_chọn lập và gửi hồ_sơ theo thời_hạn quy_định. + + Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, chưa đúng thủ_tục theo quy_định, cơ_quan thuế gửi thông_báo về việc không chấp_nhận hồ_sơ, gửi đến Cổng thông_tin điện_tử mà người nộp thuế lựa_chọn lập và gửi hồ_sơ trong thời_hạn 02 ( hai ) ngày làm_việc kể từ ngày ghi trên Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ.
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 29 Mục II_Phần_II Thủ_tục ban_hành kèm theo Quyết_định 2589 / QĐ-BTC năm 2021 , thủ_tục đăng_ký thuế sau chuyển_đổi cho đơn_vị phụ_thuộc chuyển thành đơn_vị độc_lập được thực_hiện theo trình_tự sau : Bước 1 : Đơn_vị phụ_thuộc có quyết_định chuyển thành đơn_vị độc_lập hoặc ngược_lại phải thực_hiện đăng_ký thuế lại để được cơ_quan thuế cấp mã_số thuế mới theo quy_định tại Luật Quản_lý thuế và Thông_tư 105/2020/TT-BTC - Tổ_chức kinh_tế và các đơn_vị phụ_thuộc ( trừ tổ hợp_tác ) quy_định tại điểm a , b khoản 2 Điều 4 Thông_tư 105/2020/TT-BTC nộp hồ_sơ đăng_ký thuế tại Cục Thuế nơi đặt trụ_sở . - Tổ_chức khác và các đơn_vị phụ_thuộc theo quy_định tại điểm c , n khoản 2 Điều 4 Thông_tư 105/2020/TT-BTC nộp hồ_sơ đăng_ký thuế tại Cục Thuế nơi tổ_chức đóng trụ_sở đối_với tổ_chức do cơ_quan trung_ương và cơ_quan cấp tỉnh ra quyết_định thành_lập ; tại Chi_cục Thuế , Chi_cục Thuế khu_vực nơi tổ_chức đóng trụ_sở đối_với tổ_chức do cơ_quan cấp huyện ra quyết_định thành_lập và nơi tổ hợp_tác đóng trụ_sở . - Đối_với trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử : Người nộp thuế ( NNT ) truy_cập vào Cổng thông_tin điện_tử mà người nộp thuế lựa_chọn để khai tờ khai và gửi kèm các hồ_sơ theo quy_định dưới dạng điện_tử ( nếu có ) , ký điện_tử và gửi đến cơ_quan thuế qua Cổng thông_tin điện_tử mà người nộp thuế lựa_chọn . - NNT nộp hồ_sơ ( hồ_sơ đăng_ký thuế đồng_thời với hồ_sơ đăng_ký kinh_doanh theo cơ_chế 1 cửa liên_thông ) đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền gửi thông_tin hồ_sơ đã tiếp_nhận của NNT sang cơ_quan thuế qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . Bước 2 : Cơ_quan thuế tiếp_nhận : - Đối_với hồ_sơ thay_đổi thông_tin đăng_ký thuế bằng giấy : + Trường_hợp hồ_sơ được nộp trực_tiếp tại cơ_quan thuế : Công_chức thuế tiếp_nhận và đóng_dấu tiếp_nhận vào hồ_sơ đăng_ký thuế , ghi rõ ngày nhận hồ_sơ , số_lượng tài_liệu theo bảng kê danh_mục hồ_sơ đối_với trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thuế nộp trực_tiếp tại cơ_quan thuế . Công_chức thuế viết phiếu hẹn ngày trả kết_quả , thời_hạn xử_lý hồ_sơ đã tiếp_nhận . + Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thuế gửi bằng đường bưu_chính : Công_chức thuế đóng_dấu tiếp_nhận , ghi ngày nhận hồ_sơ vào hồ_sơ và ghi số văn_thư của cơ_quan thuế . Công_chức thuế kiểm_tra hồ_sơ đăng_ký thuế . Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ cần phải giải_trình , bổ_sung thông_tin , tài_liệu , cơ_quan thuế thông_báo cho người nộp thuế theo mẫu_số 01 / TB-BSTT-NNT trong thời_hạn 02 ( hai ) ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ . - Đối_với trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử : Cơ_quan thuế thực_hiện tiếp_nhận hồ_sơ qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế , thực_hiện kiểm_tra , giải_quyết hồ_sơ thông_qua hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử của cơ_quan thuế . + Tiếp_nhận hồ_sơ : Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế gửi thông_báo tiếp_nhận việc NNT đã nộp hồ_sơ cho NNT qua Cổng thông_tin điện_tử mà người nộp thuế lựa_chọn lập và gửi hồ_sơ ( Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế / Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc tổ_chức cung_cấp dịch_vụ T-VAN ) chậm nhất 15 phút kể từ khi nhận được hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử của người nộp thuế . + Kiểm_tra , giải_quyết hồ_sơ : Cơ_quan thuế thực_hiện kiểm_tra , giải_quyết hồ_sơ của người nộp thuế theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký thuế và trả kết_quả giải_quyết qua Cổng thông_tin điện_tử mà người nộp thuế lựa_chọn lập và gửi hồ_sơ . + + Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , đúng thủ_tục theo quy_định và phải trả kết_quả : Cơ_quan thuế gửi kết_quả giải_quyết hồ_sơ đến Cổng thông_tin điện_tử mà người nộp thuế lựa_chọn lập và gửi hồ_sơ theo thời_hạn quy_định . + + Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa đúng thủ_tục theo quy_định , cơ_quan thuế gửi thông_báo về việc không chấp_nhận hồ_sơ , gửi đến Cổng thông_tin điện_tử mà người nộp thuế lựa_chọn lập và gửi hồ_sơ trong thời_hạn 02 ( hai ) ngày làm_việc kể từ ngày ghi trên Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ .
10,157
Thủ_tục đăng_ký thuế sau chuyển_đổi cho đơn_vị phụ_thuộc chuyển thành đơn_vị độc_lập được thực_hiện theo trình_tự nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 29 Mục II_Phần_II Thủ_tục ban_hành kèm theo Quyết_định 2589 / QĐ-BTC năm 2021 , thủ_tục đăng_ký thuế sau chuyển_đổi cho đơn_vị phụ_thu: ... thông_tin điện_tử mà người nộp thuế lựa_chọn lập và gửi hồ_sơ trong thời_hạn 02 ( hai ) ngày làm_việc kể từ ngày ghi trên Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ.
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 29 Mục II_Phần_II Thủ_tục ban_hành kèm theo Quyết_định 2589 / QĐ-BTC năm 2021 , thủ_tục đăng_ký thuế sau chuyển_đổi cho đơn_vị phụ_thuộc chuyển thành đơn_vị độc_lập được thực_hiện theo trình_tự sau : Bước 1 : Đơn_vị phụ_thuộc có quyết_định chuyển thành đơn_vị độc_lập hoặc ngược_lại phải thực_hiện đăng_ký thuế lại để được cơ_quan thuế cấp mã_số thuế mới theo quy_định tại Luật Quản_lý thuế và Thông_tư 105/2020/TT-BTC - Tổ_chức kinh_tế và các đơn_vị phụ_thuộc ( trừ tổ hợp_tác ) quy_định tại điểm a , b khoản 2 Điều 4 Thông_tư 105/2020/TT-BTC nộp hồ_sơ đăng_ký thuế tại Cục Thuế nơi đặt trụ_sở . - Tổ_chức khác và các đơn_vị phụ_thuộc theo quy_định tại điểm c , n khoản 2 Điều 4 Thông_tư 105/2020/TT-BTC nộp hồ_sơ đăng_ký thuế tại Cục Thuế nơi tổ_chức đóng trụ_sở đối_với tổ_chức do cơ_quan trung_ương và cơ_quan cấp tỉnh ra quyết_định thành_lập ; tại Chi_cục Thuế , Chi_cục Thuế khu_vực nơi tổ_chức đóng trụ_sở đối_với tổ_chức do cơ_quan cấp huyện ra quyết_định thành_lập và nơi tổ hợp_tác đóng trụ_sở . - Đối_với trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử : Người nộp thuế ( NNT ) truy_cập vào Cổng thông_tin điện_tử mà người nộp thuế lựa_chọn để khai tờ khai và gửi kèm các hồ_sơ theo quy_định dưới dạng điện_tử ( nếu có ) , ký điện_tử và gửi đến cơ_quan thuế qua Cổng thông_tin điện_tử mà người nộp thuế lựa_chọn . - NNT nộp hồ_sơ ( hồ_sơ đăng_ký thuế đồng_thời với hồ_sơ đăng_ký kinh_doanh theo cơ_chế 1 cửa liên_thông ) đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền gửi thông_tin hồ_sơ đã tiếp_nhận của NNT sang cơ_quan thuế qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . Bước 2 : Cơ_quan thuế tiếp_nhận : - Đối_với hồ_sơ thay_đổi thông_tin đăng_ký thuế bằng giấy : + Trường_hợp hồ_sơ được nộp trực_tiếp tại cơ_quan thuế : Công_chức thuế tiếp_nhận và đóng_dấu tiếp_nhận vào hồ_sơ đăng_ký thuế , ghi rõ ngày nhận hồ_sơ , số_lượng tài_liệu theo bảng kê danh_mục hồ_sơ đối_với trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thuế nộp trực_tiếp tại cơ_quan thuế . Công_chức thuế viết phiếu hẹn ngày trả kết_quả , thời_hạn xử_lý hồ_sơ đã tiếp_nhận . + Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thuế gửi bằng đường bưu_chính : Công_chức thuế đóng_dấu tiếp_nhận , ghi ngày nhận hồ_sơ vào hồ_sơ và ghi số văn_thư của cơ_quan thuế . Công_chức thuế kiểm_tra hồ_sơ đăng_ký thuế . Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ cần phải giải_trình , bổ_sung thông_tin , tài_liệu , cơ_quan thuế thông_báo cho người nộp thuế theo mẫu_số 01 / TB-BSTT-NNT trong thời_hạn 02 ( hai ) ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ . - Đối_với trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử : Cơ_quan thuế thực_hiện tiếp_nhận hồ_sơ qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế , thực_hiện kiểm_tra , giải_quyết hồ_sơ thông_qua hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử của cơ_quan thuế . + Tiếp_nhận hồ_sơ : Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế gửi thông_báo tiếp_nhận việc NNT đã nộp hồ_sơ cho NNT qua Cổng thông_tin điện_tử mà người nộp thuế lựa_chọn lập và gửi hồ_sơ ( Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế / Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc tổ_chức cung_cấp dịch_vụ T-VAN ) chậm nhất 15 phút kể từ khi nhận được hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử của người nộp thuế . + Kiểm_tra , giải_quyết hồ_sơ : Cơ_quan thuế thực_hiện kiểm_tra , giải_quyết hồ_sơ của người nộp thuế theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký thuế và trả kết_quả giải_quyết qua Cổng thông_tin điện_tử mà người nộp thuế lựa_chọn lập và gửi hồ_sơ . + + Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , đúng thủ_tục theo quy_định và phải trả kết_quả : Cơ_quan thuế gửi kết_quả giải_quyết hồ_sơ đến Cổng thông_tin điện_tử mà người nộp thuế lựa_chọn lập và gửi hồ_sơ theo thời_hạn quy_định . + + Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa đúng thủ_tục theo quy_định , cơ_quan thuế gửi thông_báo về việc không chấp_nhận hồ_sơ , gửi đến Cổng thông_tin điện_tử mà người nộp thuế lựa_chọn lập và gửi hồ_sơ trong thời_hạn 02 ( hai ) ngày làm_việc kể từ ngày ghi trên Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ .
10,158
Cách_thức gửi hồ_sơ đăng_ký thuế sau chuyển_đổi cho đơn_vị phụ_thuộc chuyển thành đơn_vị độc_lập là gì ?
Căn_cứ tiểu_mục 29 Mục II_Phần_II Thủ_tục ban_hành kèm theo Quyết_định 2589 / QĐ-BTC năm 2021 để thực_hiện thủ_tục đăng_ký thuế sau chuyển_đổi cho đơn: ... Căn_cứ tiểu_mục 29 Mục II_Phần_II Thủ_tục ban_hành kèm theo Quyết_định 2589 / QĐ-BTC năm 2021 để thực_hiện thủ_tục đăng_ký thuế sau chuyển_đổi cho đơn_vị phụ_thuộc chuyển thành đơn_vị độc_lập , người có yêu_cầu có_thể lựa_chọn 1 trong những cách_thức sau : - Nộp trực_tiếp tại trụ_sở Cơ_quan thuế ; - Hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính ; - Hoặc bằng phương_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế / Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công cấp Bộ , cấp tỉnh theo quy_định về thực_hiện cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính và đã được kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế / Cổng thông_tin của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ T-VAN theo quy_định tại Thông_tư 19/2021/TT-BTC.
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 29 Mục II_Phần_II Thủ_tục ban_hành kèm theo Quyết_định 2589 / QĐ-BTC năm 2021 để thực_hiện thủ_tục đăng_ký thuế sau chuyển_đổi cho đơn_vị phụ_thuộc chuyển thành đơn_vị độc_lập , người có yêu_cầu có_thể lựa_chọn 1 trong những cách_thức sau : - Nộp trực_tiếp tại trụ_sở Cơ_quan thuế ; - Hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính ; - Hoặc bằng phương_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế / Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công cấp Bộ , cấp tỉnh theo quy_định về thực_hiện cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính và đã được kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế / Cổng thông_tin của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ T-VAN theo quy_định tại Thông_tư 19/2021/TT-BTC.
10,159
Mẫu tờ khai đăng_ký thuế dành cho đơn_vị độc_lập sau chuyển_đổi ?
Hiện_nay Tờ khai đăng_ký thuế dành cho đơn_vị độc_lập sau chuyển_đổi được quy_định tại mẫu_số 01 - ĐK-TCT ban_hành kèm theo Thông_tư 105/2020/TT-BTC: ... Tải_Mẫu tờ khai đăng_ký thuế dành cho đơn_vị độc_lập sau chuyển_đổi : tại đây .
None
1
Hiện_nay Tờ khai đăng_ký thuế dành cho đơn_vị độc_lập sau chuyển_đổi được quy_định tại mẫu_số 01 - ĐK-TCT ban_hành kèm theo Thông_tư 105/2020/TT-BTC: Tải_Mẫu tờ khai đăng_ký thuế dành cho đơn_vị độc_lập sau chuyển_đổi : tại đây .
10,160
Chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất ở sang đất sản_xuất kinh_doanh có phải xin phép cơ_quan nhà_nước không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 5 Thông_tư 09/2021/TT-BTNMT ) quy_định về các trường_hợp chuyển mục_đích s: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 5 Thông_tư 09/2021/TT-BTNMT ) quy_định về các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất không cần sự cho_phép của cơ_quan nhà_nước như sau : Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất 1. Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nhưng phải đăng_ký biến_động, bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng cây hàng năm sang đất nông_nghiệp khác gồm : đất sử_dụng để xây_dựng nhà_kính và các loại nhà khác phục_vụ mục_đích trồng_trọt ; đất xây_dựng chuồng_trại chăn_nuôi gia_súc, gia_cầm và các loại động_vật khác được pháp_luật cho_phép ; nuôi_trồng thuỷ_sản cho mục_đích học_tập, nghiên_cứu thí_nghiệm ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác, đất nuôi_trồng thuỷ_sản sang trồng cây_lâu_năm ; c ) Chuyển đất trồng cây_lâu_năm sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản, đất trồng cây hàng năm ; d ) Chuyển đất ở sang đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở ; đ ) Chuyển đất thương_mại, dịch_vụ sang các loại đất khác thuộc đất sản_xuất, kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ;
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 5 Thông_tư 09/2021/TT-BTNMT ) quy_định về các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất không cần sự cho_phép của cơ_quan nhà_nước như sau : Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nhưng phải đăng_ký biến_động , bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng cây hàng năm sang đất nông_nghiệp khác gồm : đất sử_dụng để xây_dựng nhà_kính và các loại nhà khác phục_vụ mục_đích trồng_trọt ; đất xây_dựng chuồng_trại chăn_nuôi gia_súc , gia_cầm và các loại động_vật khác được pháp_luật cho_phép ; nuôi_trồng thuỷ_sản cho mục_đích học_tập , nghiên_cứu thí_nghiệm ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác , đất nuôi_trồng thuỷ_sản sang trồng cây_lâu_năm ; c ) Chuyển đất trồng cây_lâu_năm sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất trồng cây hàng năm ; d ) Chuyển đất ở sang đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở ; đ ) Chuyển đất thương_mại , dịch_vụ sang các loại đất khác thuộc đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; chuyển đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp sang đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp . Theo đó , nếu anh muốn chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất ở sang đất sản_xuất kinh_doanh ( đất phi nông_nghiệp ) sẽ thuộc trường_hợp không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nhưng phải thực_hiện thủ đăng thủ đăng_ký biến_động . ( Hình từ Internet )
10,161
Chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất ở sang đất sản_xuất kinh_doanh có phải xin phép cơ_quan nhà_nước không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 5 Thông_tư 09/2021/TT-BTNMT ) quy_định về các trường_hợp chuyển mục_đích s: ... là đất ở ; đ ) Chuyển đất thương_mại, dịch_vụ sang các loại đất khác thuộc đất sản_xuất, kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; chuyển đất sản_xuất, kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại, dịch_vụ, đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp sang đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp. Theo đó, nếu anh muốn chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất ở sang đất sản_xuất kinh_doanh ( đất phi nông_nghiệp ) sẽ thuộc trường_hợp không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nhưng phải thực_hiện thủ đăng thủ đăng_ký biến_động. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 5 Thông_tư 09/2021/TT-BTNMT ) quy_định về các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất không cần sự cho_phép của cơ_quan nhà_nước như sau : Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nhưng phải đăng_ký biến_động , bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng cây hàng năm sang đất nông_nghiệp khác gồm : đất sử_dụng để xây_dựng nhà_kính và các loại nhà khác phục_vụ mục_đích trồng_trọt ; đất xây_dựng chuồng_trại chăn_nuôi gia_súc , gia_cầm và các loại động_vật khác được pháp_luật cho_phép ; nuôi_trồng thuỷ_sản cho mục_đích học_tập , nghiên_cứu thí_nghiệm ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác , đất nuôi_trồng thuỷ_sản sang trồng cây_lâu_năm ; c ) Chuyển đất trồng cây_lâu_năm sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất trồng cây hàng năm ; d ) Chuyển đất ở sang đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở ; đ ) Chuyển đất thương_mại , dịch_vụ sang các loại đất khác thuộc đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; chuyển đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp sang đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp . Theo đó , nếu anh muốn chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất ở sang đất sản_xuất kinh_doanh ( đất phi nông_nghiệp ) sẽ thuộc trường_hợp không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nhưng phải thực_hiện thủ đăng thủ đăng_ký biến_động . ( Hình từ Internet )
10,162
Hồ_sơ đăng_ký biến_động khi chuyển mục_đích sử_dụng đất gồm những loại giấy_tờ nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 02/2015/T-BTNMT quy_định về việc đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất ... 2 . Người sử_dụng đất có nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ , gồm có : a ) Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất theo Mẫu_số 09 / ĐK ban_hành kèm Thông_tư số 24/2014/TT-BTNMT ; b ) Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận ) . ... Như_vậy , anh cần chuẩn_bị một bộ hồ_sơ như sau và nộp đến Văn_phòng đăng_ký đất_đai : - Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất theo Mẫu_số 09 / ĐK ban_hành kèm Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT. - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận ) .
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 02/2015/T-BTNMT quy_định về việc đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất ... 2 . Người sử_dụng đất có nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ , gồm có : a ) Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất theo Mẫu_số 09 / ĐK ban_hành kèm Thông_tư số 24/2014/TT-BTNMT ; b ) Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận ) . ... Như_vậy , anh cần chuẩn_bị một bộ hồ_sơ như sau và nộp đến Văn_phòng đăng_ký đất_đai : - Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất theo Mẫu_số 09 / ĐK ban_hành kèm Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT. - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận ) .
10,163
Thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước cần thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Thông_tư 02/2015/T-BTNMT quy_định về thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất... 3. Trình_tự, thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền như sau : a ) Người sử_dụng đất nộp hồ_sơ tại nơi tiếp_nhận hồ_sơ quy_định tại các Khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 60 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP; b ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa trong trường_hợp cần_thiết ; xác_nhận vào Đơn đăng_ký ; xác_nhận mục_đích sử_dụng đất vào Giấy chứng_nhận ; chỉnh_lý, cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính, cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ( nếu có ) ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao_đổi với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã. Dẫn chiếu đến Điều 60 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP) quy_định về nộp hồ_sơ và trả kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính về đất_đai như sau : Nộp hồ_sơ và trả kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính về đất_đai... 2. Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục đăng_ký đất_đai, tài_sản khác gắn liền với đất ; cấp, cấp đổi, cấp lại Giấy
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Thông_tư 02/2015/T-BTNMT quy_định về thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất ... 3 . Trình_tự , thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền như sau : a ) Người sử_dụng đất nộp hồ_sơ tại nơi tiếp_nhận hồ_sơ quy_định tại các Khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều 60 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP; b ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa trong trường_hợp cần_thiết ; xác_nhận vào Đơn đăng_ký ; xác_nhận mục_đích sử_dụng đất vào Giấy chứng_nhận ; chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ( nếu có ) ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao_đổi với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . Dẫn chiếu đến Điều 60 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP) quy_định về nộp hồ_sơ và trả kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính về đất_đai như sau : Nộp hồ_sơ và trả kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính về đất_đai ... 2 . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản khác gắn liền với đất ; cấp , cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận là Văn_phòng đăng_ký đất_đai , Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai . Căn_cứ điều_kiện cụ_thể tại địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành quy_chế tiếp_nhận , luân_chuyển hồ_sơ , giải_quyết và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản khác gắn liền với đất ; cấp , cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận đảm_bảo thời_gian theo quy_định của pháp_luật , công_khai các thủ_tục hành_chính và việc lựa_chọn địa_điểm nộp hồ_sơ tại Văn_phòng đăng_ký đất_đai , một trong các Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai trên địa_bàn cấp tỉnh hoặc địa_điểm theo nhu_cầu của người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất . Đối_với trường_hợp Văn_phòng đăng_ký đất_đai , Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai thực_hiện việc tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản khác gắn liền với đất ; cấp , cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận theo nhu_cầu của người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất thì thời_gian , địa_điểm tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục được thực_hiện theo thoả_thuận giữa người có nhu_cầu và Văn_phòng đăng_ký đất_đai , Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai nhưng không quá thời_gian thực_hiện thủ_tục do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định . Đối_với nơi chưa thành_lập Văn_phòng đăng_ký đất_đai thì Văn_phòng đăng_ký quyền sử_dụng đất cấp tỉnh tiếp_nhận hồ_sơ đối_với tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thực_hiện dự_án đầu_tư , tổ_chức nước_ngoài , cá_nhân nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; Văn_phòng đăng_ký quyền sử_dụng đất cấp huyện tiếp_nhận hồ_sơ đối_với hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở tại Việt_Nam . Trường_hợp hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư có nhu_cầu nộp hồ_sơ tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả . Trường_hợp đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất ; cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận thì trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải chuyển hồ_sơ đến Văn_phòng đăng_ký đất_đai , Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai . 3 . Địa_phương đã tổ_chức bộ_phận một cửa để thực_hiện việc tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo quy_định của Chính_phủ thì các cơ_quan quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thực_hiện việc tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả thông_qua bộ_phận một cửa theo Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , trừ trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản khác gắn liền với đất , cấp , cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận tại địa_điểm ngoài trụ_sở Văn_phòng đăng_ký đất_đai , Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai theo nhu_cầu của người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất . 4 . Ban Quản_lý khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế ; Cảng_vụ hàng không là đầu_mối nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính về đất_đai tại khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , cảng_hàng_không , sân_bay dân_dụng . 5 . Việc trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính được thực_hiện như sau : a ) Kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính phải trả cho người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất trong thời_hạn không quá 03 ngày kể từ ngày có kết_quả giải_quyết , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Trường_hợp phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính liên_quan đến thủ_tục hành_chính thì việc trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được thực_hiện sau khi người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất nộp chứng_từ hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định ; trường_hợp thuê đất trả tiền hàng năm thì trả kết_quả sau khi người sử_dụng đất đã ký hợp_đồng thuê đất ; trường_hợp được miễn nghĩa_vụ tài_chính liên_quan đến thủ_tục hành_chính thì trả kết_quả sau khi nhận được văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền xác_định được miễn nghĩa_vụ tài_chính ; c ) Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện giải_quyết thì cơ_quan nhận hồ_sơ có trách_nhiệm trả lại hồ_sơ và thông_báo rõ lý_do không đủ điều_kiện giải_quyết . ... Như_vậy , thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất được thực_hiện theo quy_định nêu trên . Sau khi nộp đủ hồ_sơ theo quy_định Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa trong trường_hợp cần_thiết ; xác_nhận vào Đơn đăng_ký ; xác_nhận mục_đích sử_dụng đất vào Giấy chứng_nhận ; chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ( nếu có ) ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao_đổi với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã .
10,164
Thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước cần thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Thông_tư 02/2015/T-BTNMT quy_định về thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... hành_chính về đất_đai... 2. Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục đăng_ký đất_đai, tài_sản khác gắn liền với đất ; cấp, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng_nhận là Văn_phòng đăng_ký đất_đai, Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai. Căn_cứ điều_kiện cụ_thể tại địa_phương, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành quy_chế tiếp_nhận, luân_chuyển hồ_sơ, giải_quyết và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục đăng_ký đất_đai, tài_sản khác gắn liền với đất ; cấp, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng_nhận đảm_bảo thời_gian theo quy_định của pháp_luật, công_khai các thủ_tục hành_chính và việc lựa_chọn địa_điểm nộp hồ_sơ tại Văn_phòng đăng_ký đất_đai, một trong các Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai trên địa_bàn cấp tỉnh hoặc địa_điểm theo nhu_cầu của người sử_dụng đất, chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất. Đối_với trường_hợp Văn_phòng đăng_ký đất_đai, Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai thực_hiện việc tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục đăng_ký đất_đai, tài_sản khác gắn liền với đất ; cấp, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng_nhận theo nhu_cầu của người sử_dụng đất, chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất thì thời_gian, địa_điểm tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục được thực_hiện theo thoả_thuận giữa
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Thông_tư 02/2015/T-BTNMT quy_định về thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất ... 3 . Trình_tự , thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền như sau : a ) Người sử_dụng đất nộp hồ_sơ tại nơi tiếp_nhận hồ_sơ quy_định tại các Khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều 60 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP; b ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa trong trường_hợp cần_thiết ; xác_nhận vào Đơn đăng_ký ; xác_nhận mục_đích sử_dụng đất vào Giấy chứng_nhận ; chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ( nếu có ) ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao_đổi với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . Dẫn chiếu đến Điều 60 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP) quy_định về nộp hồ_sơ và trả kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính về đất_đai như sau : Nộp hồ_sơ và trả kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính về đất_đai ... 2 . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản khác gắn liền với đất ; cấp , cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận là Văn_phòng đăng_ký đất_đai , Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai . Căn_cứ điều_kiện cụ_thể tại địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành quy_chế tiếp_nhận , luân_chuyển hồ_sơ , giải_quyết và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản khác gắn liền với đất ; cấp , cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận đảm_bảo thời_gian theo quy_định của pháp_luật , công_khai các thủ_tục hành_chính và việc lựa_chọn địa_điểm nộp hồ_sơ tại Văn_phòng đăng_ký đất_đai , một trong các Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai trên địa_bàn cấp tỉnh hoặc địa_điểm theo nhu_cầu của người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất . Đối_với trường_hợp Văn_phòng đăng_ký đất_đai , Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai thực_hiện việc tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản khác gắn liền với đất ; cấp , cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận theo nhu_cầu của người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất thì thời_gian , địa_điểm tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục được thực_hiện theo thoả_thuận giữa người có nhu_cầu và Văn_phòng đăng_ký đất_đai , Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai nhưng không quá thời_gian thực_hiện thủ_tục do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định . Đối_với nơi chưa thành_lập Văn_phòng đăng_ký đất_đai thì Văn_phòng đăng_ký quyền sử_dụng đất cấp tỉnh tiếp_nhận hồ_sơ đối_với tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thực_hiện dự_án đầu_tư , tổ_chức nước_ngoài , cá_nhân nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; Văn_phòng đăng_ký quyền sử_dụng đất cấp huyện tiếp_nhận hồ_sơ đối_với hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở tại Việt_Nam . Trường_hợp hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư có nhu_cầu nộp hồ_sơ tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả . Trường_hợp đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất ; cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận thì trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải chuyển hồ_sơ đến Văn_phòng đăng_ký đất_đai , Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai . 3 . Địa_phương đã tổ_chức bộ_phận một cửa để thực_hiện việc tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo quy_định của Chính_phủ thì các cơ_quan quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thực_hiện việc tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả thông_qua bộ_phận một cửa theo Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , trừ trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản khác gắn liền với đất , cấp , cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận tại địa_điểm ngoài trụ_sở Văn_phòng đăng_ký đất_đai , Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai theo nhu_cầu của người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất . 4 . Ban Quản_lý khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế ; Cảng_vụ hàng không là đầu_mối nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính về đất_đai tại khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , cảng_hàng_không , sân_bay dân_dụng . 5 . Việc trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính được thực_hiện như sau : a ) Kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính phải trả cho người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất trong thời_hạn không quá 03 ngày kể từ ngày có kết_quả giải_quyết , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Trường_hợp phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính liên_quan đến thủ_tục hành_chính thì việc trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được thực_hiện sau khi người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất nộp chứng_từ hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định ; trường_hợp thuê đất trả tiền hàng năm thì trả kết_quả sau khi người sử_dụng đất đã ký hợp_đồng thuê đất ; trường_hợp được miễn nghĩa_vụ tài_chính liên_quan đến thủ_tục hành_chính thì trả kết_quả sau khi nhận được văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền xác_định được miễn nghĩa_vụ tài_chính ; c ) Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện giải_quyết thì cơ_quan nhận hồ_sơ có trách_nhiệm trả lại hồ_sơ và thông_báo rõ lý_do không đủ điều_kiện giải_quyết . ... Như_vậy , thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất được thực_hiện theo quy_định nêu trên . Sau khi nộp đủ hồ_sơ theo quy_định Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa trong trường_hợp cần_thiết ; xác_nhận vào Đơn đăng_ký ; xác_nhận mục_đích sử_dụng đất vào Giấy chứng_nhận ; chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ( nếu có ) ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao_đổi với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã .
10,165
Thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước cần thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Thông_tư 02/2015/T-BTNMT quy_định về thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... lại Giấy chứng_nhận theo nhu_cầu của người sử_dụng đất, chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất thì thời_gian, địa_điểm tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục được thực_hiện theo thoả_thuận giữa người có nhu_cầu và Văn_phòng đăng_ký đất_đai, Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai nhưng không quá thời_gian thực_hiện thủ_tục do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định. Đối_với nơi chưa thành_lập Văn_phòng đăng_ký đất_đai thì Văn_phòng đăng_ký quyền sử_dụng đất cấp tỉnh tiếp_nhận hồ_sơ đối_với tổ_chức, cơ_sở tôn_giáo, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thực_hiện dự_án đầu_tư, tổ_chức nước_ngoài, cá_nhân nước_ngoài, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; Văn_phòng đăng_ký quyền sử_dụng đất cấp huyện tiếp_nhận hồ_sơ đối_với hộ gia_đình, cá_nhân, cộng_đồng dân_cư, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở tại Việt_Nam. Trường_hợp hộ gia_đình, cá_nhân, cộng_đồng dân_cư có nhu_cầu nộp hồ_sơ tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả. Trường_hợp đăng_ký biến_động đất_đai, tài_sản gắn liền với đất ; cấp đổi, cấp lại Giấy chứng_nhận thì trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Thông_tư 02/2015/T-BTNMT quy_định về thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất ... 3 . Trình_tự , thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền như sau : a ) Người sử_dụng đất nộp hồ_sơ tại nơi tiếp_nhận hồ_sơ quy_định tại các Khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều 60 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP; b ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa trong trường_hợp cần_thiết ; xác_nhận vào Đơn đăng_ký ; xác_nhận mục_đích sử_dụng đất vào Giấy chứng_nhận ; chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ( nếu có ) ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao_đổi với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . Dẫn chiếu đến Điều 60 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP) quy_định về nộp hồ_sơ và trả kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính về đất_đai như sau : Nộp hồ_sơ và trả kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính về đất_đai ... 2 . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản khác gắn liền với đất ; cấp , cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận là Văn_phòng đăng_ký đất_đai , Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai . Căn_cứ điều_kiện cụ_thể tại địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành quy_chế tiếp_nhận , luân_chuyển hồ_sơ , giải_quyết và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản khác gắn liền với đất ; cấp , cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận đảm_bảo thời_gian theo quy_định của pháp_luật , công_khai các thủ_tục hành_chính và việc lựa_chọn địa_điểm nộp hồ_sơ tại Văn_phòng đăng_ký đất_đai , một trong các Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai trên địa_bàn cấp tỉnh hoặc địa_điểm theo nhu_cầu của người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất . Đối_với trường_hợp Văn_phòng đăng_ký đất_đai , Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai thực_hiện việc tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản khác gắn liền với đất ; cấp , cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận theo nhu_cầu của người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất thì thời_gian , địa_điểm tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục được thực_hiện theo thoả_thuận giữa người có nhu_cầu và Văn_phòng đăng_ký đất_đai , Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai nhưng không quá thời_gian thực_hiện thủ_tục do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định . Đối_với nơi chưa thành_lập Văn_phòng đăng_ký đất_đai thì Văn_phòng đăng_ký quyền sử_dụng đất cấp tỉnh tiếp_nhận hồ_sơ đối_với tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thực_hiện dự_án đầu_tư , tổ_chức nước_ngoài , cá_nhân nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; Văn_phòng đăng_ký quyền sử_dụng đất cấp huyện tiếp_nhận hồ_sơ đối_với hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở tại Việt_Nam . Trường_hợp hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư có nhu_cầu nộp hồ_sơ tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả . Trường_hợp đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất ; cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận thì trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải chuyển hồ_sơ đến Văn_phòng đăng_ký đất_đai , Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai . 3 . Địa_phương đã tổ_chức bộ_phận một cửa để thực_hiện việc tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo quy_định của Chính_phủ thì các cơ_quan quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thực_hiện việc tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả thông_qua bộ_phận một cửa theo Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , trừ trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản khác gắn liền với đất , cấp , cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận tại địa_điểm ngoài trụ_sở Văn_phòng đăng_ký đất_đai , Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai theo nhu_cầu của người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất . 4 . Ban Quản_lý khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế ; Cảng_vụ hàng không là đầu_mối nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính về đất_đai tại khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , cảng_hàng_không , sân_bay dân_dụng . 5 . Việc trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính được thực_hiện như sau : a ) Kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính phải trả cho người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất trong thời_hạn không quá 03 ngày kể từ ngày có kết_quả giải_quyết , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Trường_hợp phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính liên_quan đến thủ_tục hành_chính thì việc trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được thực_hiện sau khi người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất nộp chứng_từ hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định ; trường_hợp thuê đất trả tiền hàng năm thì trả kết_quả sau khi người sử_dụng đất đã ký hợp_đồng thuê đất ; trường_hợp được miễn nghĩa_vụ tài_chính liên_quan đến thủ_tục hành_chính thì trả kết_quả sau khi nhận được văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền xác_định được miễn nghĩa_vụ tài_chính ; c ) Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện giải_quyết thì cơ_quan nhận hồ_sơ có trách_nhiệm trả lại hồ_sơ và thông_báo rõ lý_do không đủ điều_kiện giải_quyết . ... Như_vậy , thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất được thực_hiện theo quy_định nêu trên . Sau khi nộp đủ hồ_sơ theo quy_định Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa trong trường_hợp cần_thiết ; xác_nhận vào Đơn đăng_ký ; xác_nhận mục_đích sử_dụng đất vào Giấy chứng_nhận ; chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ( nếu có ) ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao_đổi với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã .
10,166
Thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước cần thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Thông_tư 02/2015/T-BTNMT quy_định về thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... biến_động đất_đai, tài_sản gắn liền với đất ; cấp đổi, cấp lại Giấy chứng_nhận thì trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải chuyển hồ_sơ đến Văn_phòng đăng_ký đất_đai, Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai. 3. Địa_phương đã tổ_chức bộ_phận một cửa để thực_hiện việc tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo quy_định của Chính_phủ thì các cơ_quan quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thực_hiện việc tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả thông_qua bộ_phận một cửa theo Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, trừ trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục đăng_ký đất_đai, tài_sản khác gắn liền với đất, cấp, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng_nhận tại địa_điểm ngoài trụ_sở Văn_phòng đăng_ký đất_đai, Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai theo nhu_cầu của người sử_dụng đất, chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất. 4. Ban Quản_lý khu công_nghệ_cao, khu kinh_tế ; Cảng_vụ hàng không là đầu_mối nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính về đất_đai tại khu công_nghệ_cao, khu kinh_tế, cảng_hàng_không, sân_bay dân_dụng. 5. Việc trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính được thực_hiện như sau
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Thông_tư 02/2015/T-BTNMT quy_định về thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất ... 3 . Trình_tự , thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền như sau : a ) Người sử_dụng đất nộp hồ_sơ tại nơi tiếp_nhận hồ_sơ quy_định tại các Khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều 60 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP; b ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa trong trường_hợp cần_thiết ; xác_nhận vào Đơn đăng_ký ; xác_nhận mục_đích sử_dụng đất vào Giấy chứng_nhận ; chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ( nếu có ) ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao_đổi với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . Dẫn chiếu đến Điều 60 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP) quy_định về nộp hồ_sơ và trả kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính về đất_đai như sau : Nộp hồ_sơ và trả kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính về đất_đai ... 2 . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản khác gắn liền với đất ; cấp , cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận là Văn_phòng đăng_ký đất_đai , Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai . Căn_cứ điều_kiện cụ_thể tại địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành quy_chế tiếp_nhận , luân_chuyển hồ_sơ , giải_quyết và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản khác gắn liền với đất ; cấp , cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận đảm_bảo thời_gian theo quy_định của pháp_luật , công_khai các thủ_tục hành_chính và việc lựa_chọn địa_điểm nộp hồ_sơ tại Văn_phòng đăng_ký đất_đai , một trong các Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai trên địa_bàn cấp tỉnh hoặc địa_điểm theo nhu_cầu của người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất . Đối_với trường_hợp Văn_phòng đăng_ký đất_đai , Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai thực_hiện việc tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản khác gắn liền với đất ; cấp , cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận theo nhu_cầu của người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất thì thời_gian , địa_điểm tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục được thực_hiện theo thoả_thuận giữa người có nhu_cầu và Văn_phòng đăng_ký đất_đai , Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai nhưng không quá thời_gian thực_hiện thủ_tục do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định . Đối_với nơi chưa thành_lập Văn_phòng đăng_ký đất_đai thì Văn_phòng đăng_ký quyền sử_dụng đất cấp tỉnh tiếp_nhận hồ_sơ đối_với tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thực_hiện dự_án đầu_tư , tổ_chức nước_ngoài , cá_nhân nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; Văn_phòng đăng_ký quyền sử_dụng đất cấp huyện tiếp_nhận hồ_sơ đối_với hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở tại Việt_Nam . Trường_hợp hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư có nhu_cầu nộp hồ_sơ tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả . Trường_hợp đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất ; cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận thì trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải chuyển hồ_sơ đến Văn_phòng đăng_ký đất_đai , Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai . 3 . Địa_phương đã tổ_chức bộ_phận một cửa để thực_hiện việc tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo quy_định của Chính_phủ thì các cơ_quan quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thực_hiện việc tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả thông_qua bộ_phận một cửa theo Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , trừ trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản khác gắn liền với đất , cấp , cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận tại địa_điểm ngoài trụ_sở Văn_phòng đăng_ký đất_đai , Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai theo nhu_cầu của người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất . 4 . Ban Quản_lý khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế ; Cảng_vụ hàng không là đầu_mối nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính về đất_đai tại khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , cảng_hàng_không , sân_bay dân_dụng . 5 . Việc trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính được thực_hiện như sau : a ) Kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính phải trả cho người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất trong thời_hạn không quá 03 ngày kể từ ngày có kết_quả giải_quyết , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Trường_hợp phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính liên_quan đến thủ_tục hành_chính thì việc trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được thực_hiện sau khi người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất nộp chứng_từ hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định ; trường_hợp thuê đất trả tiền hàng năm thì trả kết_quả sau khi người sử_dụng đất đã ký hợp_đồng thuê đất ; trường_hợp được miễn nghĩa_vụ tài_chính liên_quan đến thủ_tục hành_chính thì trả kết_quả sau khi nhận được văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền xác_định được miễn nghĩa_vụ tài_chính ; c ) Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện giải_quyết thì cơ_quan nhận hồ_sơ có trách_nhiệm trả lại hồ_sơ và thông_báo rõ lý_do không đủ điều_kiện giải_quyết . ... Như_vậy , thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất được thực_hiện theo quy_định nêu trên . Sau khi nộp đủ hồ_sơ theo quy_định Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa trong trường_hợp cần_thiết ; xác_nhận vào Đơn đăng_ký ; xác_nhận mục_đích sử_dụng đất vào Giấy chứng_nhận ; chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ( nếu có ) ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao_đổi với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã .
10,167
Thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước cần thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Thông_tư 02/2015/T-BTNMT quy_định về thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính về đất_đai tại khu công_nghệ_cao, khu kinh_tế, cảng_hàng_không, sân_bay dân_dụng. 5. Việc trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính được thực_hiện như sau : a ) Kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính phải trả cho người sử_dụng đất, chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất trong thời_hạn không quá 03 ngày kể từ ngày có kết_quả giải_quyết, trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Trường_hợp phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính liên_quan đến thủ_tục hành_chính thì việc trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được thực_hiện sau khi người sử_dụng đất, chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất nộp chứng_từ hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định ; trường_hợp thuê đất trả tiền hàng năm thì trả kết_quả sau khi người sử_dụng đất đã ký hợp_đồng thuê đất ; trường_hợp được miễn nghĩa_vụ tài_chính liên_quan đến thủ_tục hành_chính thì trả kết_quả sau khi nhận được văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền xác_định được miễn nghĩa_vụ tài_chính ; c ) Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện giải_quyết thì cơ_quan nhận hồ_sơ có trách_nhiệm trả lại hồ_sơ và thông_báo rõ lý_do không đủ điều_kiện giải_quyết.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Thông_tư 02/2015/T-BTNMT quy_định về thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất ... 3 . Trình_tự , thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền như sau : a ) Người sử_dụng đất nộp hồ_sơ tại nơi tiếp_nhận hồ_sơ quy_định tại các Khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều 60 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP; b ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa trong trường_hợp cần_thiết ; xác_nhận vào Đơn đăng_ký ; xác_nhận mục_đích sử_dụng đất vào Giấy chứng_nhận ; chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ( nếu có ) ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao_đổi với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . Dẫn chiếu đến Điều 60 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP) quy_định về nộp hồ_sơ và trả kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính về đất_đai như sau : Nộp hồ_sơ và trả kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính về đất_đai ... 2 . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản khác gắn liền với đất ; cấp , cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận là Văn_phòng đăng_ký đất_đai , Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai . Căn_cứ điều_kiện cụ_thể tại địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành quy_chế tiếp_nhận , luân_chuyển hồ_sơ , giải_quyết và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản khác gắn liền với đất ; cấp , cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận đảm_bảo thời_gian theo quy_định của pháp_luật , công_khai các thủ_tục hành_chính và việc lựa_chọn địa_điểm nộp hồ_sơ tại Văn_phòng đăng_ký đất_đai , một trong các Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai trên địa_bàn cấp tỉnh hoặc địa_điểm theo nhu_cầu của người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất . Đối_với trường_hợp Văn_phòng đăng_ký đất_đai , Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai thực_hiện việc tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản khác gắn liền với đất ; cấp , cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận theo nhu_cầu của người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất thì thời_gian , địa_điểm tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục được thực_hiện theo thoả_thuận giữa người có nhu_cầu và Văn_phòng đăng_ký đất_đai , Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai nhưng không quá thời_gian thực_hiện thủ_tục do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định . Đối_với nơi chưa thành_lập Văn_phòng đăng_ký đất_đai thì Văn_phòng đăng_ký quyền sử_dụng đất cấp tỉnh tiếp_nhận hồ_sơ đối_với tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thực_hiện dự_án đầu_tư , tổ_chức nước_ngoài , cá_nhân nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; Văn_phòng đăng_ký quyền sử_dụng đất cấp huyện tiếp_nhận hồ_sơ đối_với hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở tại Việt_Nam . Trường_hợp hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư có nhu_cầu nộp hồ_sơ tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả . Trường_hợp đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất ; cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận thì trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải chuyển hồ_sơ đến Văn_phòng đăng_ký đất_đai , Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai . 3 . Địa_phương đã tổ_chức bộ_phận một cửa để thực_hiện việc tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo quy_định của Chính_phủ thì các cơ_quan quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thực_hiện việc tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả thông_qua bộ_phận một cửa theo Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , trừ trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản khác gắn liền với đất , cấp , cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận tại địa_điểm ngoài trụ_sở Văn_phòng đăng_ký đất_đai , Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai theo nhu_cầu của người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất . 4 . Ban Quản_lý khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế ; Cảng_vụ hàng không là đầu_mối nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính về đất_đai tại khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , cảng_hàng_không , sân_bay dân_dụng . 5 . Việc trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính được thực_hiện như sau : a ) Kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính phải trả cho người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất trong thời_hạn không quá 03 ngày kể từ ngày có kết_quả giải_quyết , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Trường_hợp phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính liên_quan đến thủ_tục hành_chính thì việc trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được thực_hiện sau khi người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất nộp chứng_từ hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định ; trường_hợp thuê đất trả tiền hàng năm thì trả kết_quả sau khi người sử_dụng đất đã ký hợp_đồng thuê đất ; trường_hợp được miễn nghĩa_vụ tài_chính liên_quan đến thủ_tục hành_chính thì trả kết_quả sau khi nhận được văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền xác_định được miễn nghĩa_vụ tài_chính ; c ) Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện giải_quyết thì cơ_quan nhận hồ_sơ có trách_nhiệm trả lại hồ_sơ và thông_báo rõ lý_do không đủ điều_kiện giải_quyết . ... Như_vậy , thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất được thực_hiện theo quy_định nêu trên . Sau khi nộp đủ hồ_sơ theo quy_định Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa trong trường_hợp cần_thiết ; xác_nhận vào Đơn đăng_ký ; xác_nhận mục_đích sử_dụng đất vào Giấy chứng_nhận ; chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ( nếu có ) ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao_đổi với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã .
10,168
Thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước cần thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Thông_tư 02/2015/T-BTNMT quy_định về thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... xác_định được miễn nghĩa_vụ tài_chính ; c ) Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện giải_quyết thì cơ_quan nhận hồ_sơ có trách_nhiệm trả lại hồ_sơ và thông_báo rõ lý_do không đủ điều_kiện giải_quyết.... Như_vậy, thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất được thực_hiện theo quy_định nêu trên. Sau khi nộp đủ hồ_sơ theo quy_định Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa trong trường_hợp cần_thiết ; xác_nhận vào Đơn đăng_ký ; xác_nhận mục_đích sử_dụng đất vào Giấy chứng_nhận ; chỉnh_lý, cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính, cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ( nếu có ) ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao_đổi với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Thông_tư 02/2015/T-BTNMT quy_định về thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất ... 3 . Trình_tự , thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền như sau : a ) Người sử_dụng đất nộp hồ_sơ tại nơi tiếp_nhận hồ_sơ quy_định tại các Khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều 60 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP; b ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa trong trường_hợp cần_thiết ; xác_nhận vào Đơn đăng_ký ; xác_nhận mục_đích sử_dụng đất vào Giấy chứng_nhận ; chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ( nếu có ) ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao_đổi với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . Dẫn chiếu đến Điều 60 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP) quy_định về nộp hồ_sơ và trả kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính về đất_đai như sau : Nộp hồ_sơ và trả kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính về đất_đai ... 2 . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản khác gắn liền với đất ; cấp , cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận là Văn_phòng đăng_ký đất_đai , Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai . Căn_cứ điều_kiện cụ_thể tại địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành quy_chế tiếp_nhận , luân_chuyển hồ_sơ , giải_quyết và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản khác gắn liền với đất ; cấp , cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận đảm_bảo thời_gian theo quy_định của pháp_luật , công_khai các thủ_tục hành_chính và việc lựa_chọn địa_điểm nộp hồ_sơ tại Văn_phòng đăng_ký đất_đai , một trong các Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai trên địa_bàn cấp tỉnh hoặc địa_điểm theo nhu_cầu của người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất . Đối_với trường_hợp Văn_phòng đăng_ký đất_đai , Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai thực_hiện việc tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản khác gắn liền với đất ; cấp , cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận theo nhu_cầu của người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất thì thời_gian , địa_điểm tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục được thực_hiện theo thoả_thuận giữa người có nhu_cầu và Văn_phòng đăng_ký đất_đai , Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai nhưng không quá thời_gian thực_hiện thủ_tục do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định . Đối_với nơi chưa thành_lập Văn_phòng đăng_ký đất_đai thì Văn_phòng đăng_ký quyền sử_dụng đất cấp tỉnh tiếp_nhận hồ_sơ đối_với tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thực_hiện dự_án đầu_tư , tổ_chức nước_ngoài , cá_nhân nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; Văn_phòng đăng_ký quyền sử_dụng đất cấp huyện tiếp_nhận hồ_sơ đối_với hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở tại Việt_Nam . Trường_hợp hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư có nhu_cầu nộp hồ_sơ tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả . Trường_hợp đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất ; cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận thì trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải chuyển hồ_sơ đến Văn_phòng đăng_ký đất_đai , Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai . 3 . Địa_phương đã tổ_chức bộ_phận một cửa để thực_hiện việc tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo quy_định của Chính_phủ thì các cơ_quan quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thực_hiện việc tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả thông_qua bộ_phận một cửa theo Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , trừ trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản khác gắn liền với đất , cấp , cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận tại địa_điểm ngoài trụ_sở Văn_phòng đăng_ký đất_đai , Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai theo nhu_cầu của người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất . 4 . Ban Quản_lý khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế ; Cảng_vụ hàng không là đầu_mối nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính về đất_đai tại khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , cảng_hàng_không , sân_bay dân_dụng . 5 . Việc trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính được thực_hiện như sau : a ) Kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính phải trả cho người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất trong thời_hạn không quá 03 ngày kể từ ngày có kết_quả giải_quyết , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Trường_hợp phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính liên_quan đến thủ_tục hành_chính thì việc trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được thực_hiện sau khi người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất nộp chứng_từ hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định ; trường_hợp thuê đất trả tiền hàng năm thì trả kết_quả sau khi người sử_dụng đất đã ký hợp_đồng thuê đất ; trường_hợp được miễn nghĩa_vụ tài_chính liên_quan đến thủ_tục hành_chính thì trả kết_quả sau khi nhận được văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền xác_định được miễn nghĩa_vụ tài_chính ; c ) Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện giải_quyết thì cơ_quan nhận hồ_sơ có trách_nhiệm trả lại hồ_sơ và thông_báo rõ lý_do không đủ điều_kiện giải_quyết . ... Như_vậy , thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất được thực_hiện theo quy_định nêu trên . Sau khi nộp đủ hồ_sơ theo quy_định Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa trong trường_hợp cần_thiết ; xác_nhận vào Đơn đăng_ký ; xác_nhận mục_đích sử_dụng đất vào Giấy chứng_nhận ; chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ( nếu có ) ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao_đổi với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã .
10,169
Theo Luật Lâm_nghiệp rừng được phân_loại như_thế_nào ?
Tại Điều 5 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định phân_loại rừng như sau : ... - Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng chủ_yếu, rừng tự_nhiên và rừng trồng được phân thành 03 loại như sau : + Rừng_đặc_dụng ; + Rừng_phòng_hộ ; + Rừng_sản_xuất. - Rừng_đặc_dụng được sử_dụng chủ_yếu để bảo_tồn hệ_sinh_thái rừng tự_nhiên, nguồn gen sinh_vật rừng, nghiên_cứu khoa_học, bảo_tồn di_tích lịch_sử - văn_hoá, tín_ngưỡng, danh_lam_thắng_cảnh kết_hợp du_lịch sinh_thái ; nghỉ_dưỡng, giải_trí trừ phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt của rừng_đặc_dụng ; cung_ứng dịch_vụ môi_trường rừng bao_gồm : + Vườn_quốc_gia ; + Khu dự_trữ thiên_nhiên ; + Khu bảo_tồn loài - sinh cảnh ; + Khu bảo_vệ cảnh_quan bao_gồm rừng bảo_tồn di_tích lịch_sử - văn_hoá, danh_lam_thắng_cảnh ; rừng tín_ngưỡng ; rừng bảo_vệ môi_trường đô_thị, khu công_nghiệp, khu chế_xuất, khu kinh_tế, khu công_nghệ_cao ; + Khu rừng nghiên_cứu, thực_nghiệm khoa_học ; vườn thực_vật quốc_gia ; rừng giống quốc_gia. - Rừng_phòng_hộ được sử_dụng chủ_yếu để bảo_vệ nguồn nước, bảo_vệ đất, chống xói_mòn, sạt_lở, lũ_quét, lũ_ống, chống sa_mạc_hoá, hạn_chế thiên_tai, điều_hoà khí_hậu, góp_phần bảo_vệ môi_trường, quốc_phòng, an_ninh, kết_hợp du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, giải_trí ; cung_ứng dịch_vụ
None
1
Tại Điều 5 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định phân_loại rừng như sau : - Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng chủ_yếu , rừng tự_nhiên và rừng trồng được phân thành 03 loại như sau : + Rừng_đặc_dụng ; + Rừng_phòng_hộ ; + Rừng_sản_xuất . - Rừng_đặc_dụng được sử_dụng chủ_yếu để bảo_tồn hệ_sinh_thái rừng tự_nhiên , nguồn gen sinh_vật rừng , nghiên_cứu khoa_học , bảo_tồn di_tích lịch_sử - văn_hoá , tín_ngưỡng , danh_lam_thắng_cảnh kết_hợp du_lịch sinh_thái ; nghỉ_dưỡng , giải_trí trừ phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt của rừng_đặc_dụng ; cung_ứng dịch_vụ môi_trường rừng bao_gồm : + Vườn_quốc_gia ; + Khu dự_trữ thiên_nhiên ; + Khu bảo_tồn loài - sinh cảnh ; + Khu bảo_vệ cảnh_quan bao_gồm rừng bảo_tồn di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh ; rừng tín_ngưỡng ; rừng bảo_vệ môi_trường đô_thị , khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu kinh_tế , khu công_nghệ_cao ; + Khu rừng nghiên_cứu , thực_nghiệm khoa_học ; vườn thực_vật quốc_gia ; rừng giống quốc_gia . - Rừng_phòng_hộ được sử_dụng chủ_yếu để bảo_vệ nguồn nước , bảo_vệ đất , chống xói_mòn , sạt_lở , lũ_quét , lũ_ống , chống sa_mạc_hoá , hạn_chế thiên_tai , điều_hoà khí_hậu , góp_phần bảo_vệ môi_trường , quốc_phòng , an_ninh , kết_hợp du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí ; cung_ứng dịch_vụ môi_trường rừng ; được phân theo mức_độ xung_yếu bao_gồm : + Rừng_phòng_hộ đầu nguồn ; rừng bảo_vệ nguồn nước của cộng_đồng dân_cư ; rừng_phòng_hộ biên_giới ; + Rừng_phòng_hộ chắn gió , chắn cát bay ; rừng_phòng_hộ chắn sóng , lấn biển . - Rừng_sản_xuất được sử_dụng chủ_yếu để cung_cấp lâm_sản ; sản_xuất , kinh_doanh lâm , nông , ngư_nghiệp kết_hợp ; du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí ; cung_ứng dịch_vụ môi_trường rừng . - Chính_phủ quy_định chi_tiết về tiêu_chí xác_định rừng , phân_loại rừng và Quy_chế quản_lý rừng . - Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quy_định chi_tiết tiêu_chí xác_định mức_độ xung_yếu của rừng_phòng_hộ . Rừng được phân thành mấy loại ?
10,170
Theo Luật Lâm_nghiệp rừng được phân_loại như_thế_nào ?
Tại Điều 5 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định phân_loại rừng như sau : ... lũ_ống, chống sa_mạc_hoá, hạn_chế thiên_tai, điều_hoà khí_hậu, góp_phần bảo_vệ môi_trường, quốc_phòng, an_ninh, kết_hợp du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, giải_trí ; cung_ứng dịch_vụ môi_trường rừng ; được phân theo mức_độ xung_yếu bao_gồm : + Rừng_phòng_hộ đầu nguồn ; rừng bảo_vệ nguồn nước của cộng_đồng dân_cư ; rừng_phòng_hộ biên_giới ; + Rừng_phòng_hộ chắn gió, chắn cát bay ; rừng_phòng_hộ chắn sóng, lấn biển. - Rừng_sản_xuất được sử_dụng chủ_yếu để cung_cấp lâm_sản ; sản_xuất, kinh_doanh lâm, nông, ngư_nghiệp kết_hợp ; du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, giải_trí ; cung_ứng dịch_vụ môi_trường rừng. - Chính_phủ quy_định chi_tiết về tiêu_chí xác_định rừng, phân_loại rừng và Quy_chế quản_lý rừng. - Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quy_định chi_tiết tiêu_chí xác_định mức_độ xung_yếu của rừng_phòng_hộ. Rừng được phân thành mấy loại?
None
1
Tại Điều 5 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định phân_loại rừng như sau : - Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng chủ_yếu , rừng tự_nhiên và rừng trồng được phân thành 03 loại như sau : + Rừng_đặc_dụng ; + Rừng_phòng_hộ ; + Rừng_sản_xuất . - Rừng_đặc_dụng được sử_dụng chủ_yếu để bảo_tồn hệ_sinh_thái rừng tự_nhiên , nguồn gen sinh_vật rừng , nghiên_cứu khoa_học , bảo_tồn di_tích lịch_sử - văn_hoá , tín_ngưỡng , danh_lam_thắng_cảnh kết_hợp du_lịch sinh_thái ; nghỉ_dưỡng , giải_trí trừ phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt của rừng_đặc_dụng ; cung_ứng dịch_vụ môi_trường rừng bao_gồm : + Vườn_quốc_gia ; + Khu dự_trữ thiên_nhiên ; + Khu bảo_tồn loài - sinh cảnh ; + Khu bảo_vệ cảnh_quan bao_gồm rừng bảo_tồn di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh ; rừng tín_ngưỡng ; rừng bảo_vệ môi_trường đô_thị , khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu kinh_tế , khu công_nghệ_cao ; + Khu rừng nghiên_cứu , thực_nghiệm khoa_học ; vườn thực_vật quốc_gia ; rừng giống quốc_gia . - Rừng_phòng_hộ được sử_dụng chủ_yếu để bảo_vệ nguồn nước , bảo_vệ đất , chống xói_mòn , sạt_lở , lũ_quét , lũ_ống , chống sa_mạc_hoá , hạn_chế thiên_tai , điều_hoà khí_hậu , góp_phần bảo_vệ môi_trường , quốc_phòng , an_ninh , kết_hợp du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí ; cung_ứng dịch_vụ môi_trường rừng ; được phân theo mức_độ xung_yếu bao_gồm : + Rừng_phòng_hộ đầu nguồn ; rừng bảo_vệ nguồn nước của cộng_đồng dân_cư ; rừng_phòng_hộ biên_giới ; + Rừng_phòng_hộ chắn gió , chắn cát bay ; rừng_phòng_hộ chắn sóng , lấn biển . - Rừng_sản_xuất được sử_dụng chủ_yếu để cung_cấp lâm_sản ; sản_xuất , kinh_doanh lâm , nông , ngư_nghiệp kết_hợp ; du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí ; cung_ứng dịch_vụ môi_trường rừng . - Chính_phủ quy_định chi_tiết về tiêu_chí xác_định rừng , phân_loại rừng và Quy_chế quản_lý rừng . - Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quy_định chi_tiết tiêu_chí xác_định mức_độ xung_yếu của rừng_phòng_hộ . Rừng được phân thành mấy loại ?
10,171
Rừng thuộc sở_hữu của ai ?
Tại Điều 7 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định sở_hữu rừng như sau : ... - Nhà_nước là đại_diện chủ_sở_hữu đối_với rừng thuộc sở_hữu_toàn_dân bao_gồm : + Rừng tự_nhiên ; + Rừng trồng do Nhà_nước đầu_tư toàn_bộ ; + Rừng trồng do Nhà_nước thu_hồi , được tặng cho hoặc trường_hợp chuyển quyền_sở_hữu rừng trồng khác theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư sở_hữu rừng_sản_xuất là rừng trồng bao_gồm : + Rừng do tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư đầu_tư ; + Rừng được nhận chuyển_nhượng , tặng cho , thừa_kế rừng từ chủ rừng khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , rừng thuộc sở_hữu của toàn dân , nhưng nhà_nước sẽ đại_diện làm chủ sở_hữu đối_với rừng .
None
1
Tại Điều 7 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định sở_hữu rừng như sau : - Nhà_nước là đại_diện chủ_sở_hữu đối_với rừng thuộc sở_hữu_toàn_dân bao_gồm : + Rừng tự_nhiên ; + Rừng trồng do Nhà_nước đầu_tư toàn_bộ ; + Rừng trồng do Nhà_nước thu_hồi , được tặng cho hoặc trường_hợp chuyển quyền_sở_hữu rừng trồng khác theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư sở_hữu rừng_sản_xuất là rừng trồng bao_gồm : + Rừng do tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư đầu_tư ; + Rừng được nhận chuyển_nhượng , tặng cho , thừa_kế rừng từ chủ rừng khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , rừng thuộc sở_hữu của toàn dân , nhưng nhà_nước sẽ đại_diện làm chủ sở_hữu đối_với rừng .
10,172
Ai là chủ rừng ?
Điều 8 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định chủ rừng như sau : ... - Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , ban quản_lý rừng_phòng_hộ . - Tổ_chức kinh_tế bao_gồm doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã và tổ_chức kinh_tế khác được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 7 Điều này . - Đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân được giao rừng ( sau đây gọi là đơn_vị vũ_trang ) . - Tổ_chức khoa_học và công_nghệ , đào_tạo , giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp . - Hộ gia_đình , cá_nhân trong nước . - Cộng_đồng dân_cư . - Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được Nhà_nước cho thuê đất để trồng rừng_sản_xuất . Do_đó , tuỳ vào chức_năng loại rừng , mục_đích của rừng sẽ được giao cho cá_nhân , tổ_chức hoặc một cơ_quan để làm chủ .
None
1
Điều 8 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định chủ rừng như sau : - Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , ban quản_lý rừng_phòng_hộ . - Tổ_chức kinh_tế bao_gồm doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã và tổ_chức kinh_tế khác được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 7 Điều này . - Đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân được giao rừng ( sau đây gọi là đơn_vị vũ_trang ) . - Tổ_chức khoa_học và công_nghệ , đào_tạo , giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp . - Hộ gia_đình , cá_nhân trong nước . - Cộng_đồng dân_cư . - Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được Nhà_nước cho thuê đất để trồng rừng_sản_xuất . Do_đó , tuỳ vào chức_năng loại rừng , mục_đích của rừng sẽ được giao cho cá_nhân , tổ_chức hoặc một cơ_quan để làm chủ .
10,173
Hành_vi nào là hành_vi nghiêm_cấm trong hoạt_động lâm_nghiệp ?
Điều 9 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động lâm_nghiệp như sau : ... - Chặt, phá, khai_thác, lấn, chiếm rừng trái quy_định của pháp_luật. - Đưa chất_thải, hoá_chất độc, chất_nổ, chất_cháy, chất dễ cháy, công_cụ, phương_tiện vào rừng trái quy_định của pháp_luật ; chăn, dắt, thả gia_súc, vật_nuôi vào phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt của rừng_đặc_dụng, rừng mới trồng. - Săn, bắt, nuôi, nhốt, giết, tàng_trữ, vận_chuyển, buôn_bán động_vật rừng, thu_thập mẫu_vật các loài thực_vật rừng, động_vật rừng trái quy_định của pháp_luật. - Huỷ_hoại tài_nguyên rừng, hệ_sinh_thái rừng, công_trình bảo_vệ và phát_triển rừng. - Vi_phạm quy_định về phòng cháy và chữa_cháy rừng ; phòng, trừ sinh_vật gây hại rừng ; quản_lý các loài ngoại_lai xâm_hại ; dịch_vụ môi_trường rừng. - Tàng_trữ, mua_bán, vận_chuyển, chế_biến, quảng_cáo, trưng_bày, xuất_khẩu, nhập_khẩu, tạm nhập, tái_xuất, tạm xuất, tái_nhập, quá_cảnh lâm_sản trái quy_định của pháp_luật Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. - Khai_thác tài_nguyên thiên_nhiên, tài_nguyên khoáng_sản, môi_trường rừng trái quy_định của pháp_luật ; xây_dựng, đào, bới
None
1
Điều 9 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động lâm_nghiệp như sau : - Chặt , phá , khai_thác , lấn , chiếm rừng trái quy_định của pháp_luật . - Đưa chất_thải , hoá_chất độc , chất_nổ , chất_cháy , chất dễ cháy , công_cụ , phương_tiện vào rừng trái quy_định của pháp_luật ; chăn , dắt , thả gia_súc , vật_nuôi vào phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt của rừng_đặc_dụng , rừng mới trồng . - Săn , bắt , nuôi , nhốt , giết , tàng_trữ , vận_chuyển , buôn_bán động_vật rừng , thu_thập mẫu_vật các loài thực_vật rừng , động_vật rừng trái quy_định của pháp_luật . - Huỷ_hoại tài_nguyên rừng , hệ_sinh_thái rừng , công_trình bảo_vệ và phát_triển rừng . - Vi_phạm quy_định về phòng cháy và chữa_cháy rừng ; phòng , trừ sinh_vật gây hại rừng ; quản_lý các loài ngoại_lai xâm_hại ; dịch_vụ môi_trường rừng . - Tàng_trữ , mua_bán , vận_chuyển , chế_biến , quảng_cáo , trưng_bày , xuất_khẩu , nhập_khẩu , tạm nhập , tái_xuất , tạm xuất , tái_nhập , quá_cảnh lâm_sản trái quy_định của pháp_luật Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . - Khai_thác tài_nguyên thiên_nhiên , tài_nguyên khoáng_sản , môi_trường rừng trái quy_định của pháp_luật ; xây_dựng , đào , bới , đắp đập , ngăn dòng_chảy tự_nhiên và các hoạt_động khác trái quy_định của pháp_luật làm thay_đổi cấu_trúc cảnh_quan tự_nhiên của hệ_sinh_thái rừng . - Giao rừng , cho thuê rừng , thu_hồi rừng , chuyển_loại rừng , chuyển mục_đích sử_dụng rừng trái quy_định của pháp_luật ; cho_phép khai_thác , vận_chuyển lâm_sản trái quy_định của pháp_luật ; chuyển_đổi diện_tích rừng , chuyển_nhượng , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp , góp vốn bằng giá_trị quyền sử_dụng rừng , quyền_sở_hữu rừng_sản_xuất là rừng trồng trái quy_định của pháp_luật ; phân_biệt đối_xử về tôn_giáo , tín_ngưỡng và giới trong giao rừng , cho thuê rừng . - Sử_dụng nguyên_liệu trong chế_biến lâm_sản trái quy_định của pháp_luật .
10,174
Hành_vi nào là hành_vi nghiêm_cấm trong hoạt_động lâm_nghiệp ?
Điều 9 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động lâm_nghiệp như sau : ... của pháp_luật Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. - Khai_thác tài_nguyên thiên_nhiên, tài_nguyên khoáng_sản, môi_trường rừng trái quy_định của pháp_luật ; xây_dựng, đào, bới, đắp đập, ngăn dòng_chảy tự_nhiên và các hoạt_động khác trái quy_định của pháp_luật làm thay_đổi cấu_trúc cảnh_quan tự_nhiên của hệ_sinh_thái rừng. - Giao rừng, cho thuê rừng, thu_hồi rừng, chuyển_loại rừng, chuyển mục_đích sử_dụng rừng trái quy_định của pháp_luật ; cho_phép khai_thác, vận_chuyển lâm_sản trái quy_định của pháp_luật ; chuyển_đổi diện_tích rừng, chuyển_nhượng, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp, góp vốn bằng giá_trị quyền sử_dụng rừng, quyền_sở_hữu rừng_sản_xuất là rừng trồng trái quy_định của pháp_luật ; phân_biệt đối_xử về tôn_giáo, tín_ngưỡng và giới trong giao rừng, cho thuê rừng. - Sử_dụng nguyên_liệu trong chế_biến lâm_sản trái quy_định của pháp_luật.
None
1
Điều 9 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động lâm_nghiệp như sau : - Chặt , phá , khai_thác , lấn , chiếm rừng trái quy_định của pháp_luật . - Đưa chất_thải , hoá_chất độc , chất_nổ , chất_cháy , chất dễ cháy , công_cụ , phương_tiện vào rừng trái quy_định của pháp_luật ; chăn , dắt , thả gia_súc , vật_nuôi vào phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt của rừng_đặc_dụng , rừng mới trồng . - Săn , bắt , nuôi , nhốt , giết , tàng_trữ , vận_chuyển , buôn_bán động_vật rừng , thu_thập mẫu_vật các loài thực_vật rừng , động_vật rừng trái quy_định của pháp_luật . - Huỷ_hoại tài_nguyên rừng , hệ_sinh_thái rừng , công_trình bảo_vệ và phát_triển rừng . - Vi_phạm quy_định về phòng cháy và chữa_cháy rừng ; phòng , trừ sinh_vật gây hại rừng ; quản_lý các loài ngoại_lai xâm_hại ; dịch_vụ môi_trường rừng . - Tàng_trữ , mua_bán , vận_chuyển , chế_biến , quảng_cáo , trưng_bày , xuất_khẩu , nhập_khẩu , tạm nhập , tái_xuất , tạm xuất , tái_nhập , quá_cảnh lâm_sản trái quy_định của pháp_luật Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . - Khai_thác tài_nguyên thiên_nhiên , tài_nguyên khoáng_sản , môi_trường rừng trái quy_định của pháp_luật ; xây_dựng , đào , bới , đắp đập , ngăn dòng_chảy tự_nhiên và các hoạt_động khác trái quy_định của pháp_luật làm thay_đổi cấu_trúc cảnh_quan tự_nhiên của hệ_sinh_thái rừng . - Giao rừng , cho thuê rừng , thu_hồi rừng , chuyển_loại rừng , chuyển mục_đích sử_dụng rừng trái quy_định của pháp_luật ; cho_phép khai_thác , vận_chuyển lâm_sản trái quy_định của pháp_luật ; chuyển_đổi diện_tích rừng , chuyển_nhượng , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp , góp vốn bằng giá_trị quyền sử_dụng rừng , quyền_sở_hữu rừng_sản_xuất là rừng trồng trái quy_định của pháp_luật ; phân_biệt đối_xử về tôn_giáo , tín_ngưỡng và giới trong giao rừng , cho thuê rừng . - Sử_dụng nguyên_liệu trong chế_biến lâm_sản trái quy_định của pháp_luật .
10,175
Xây_dựng kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã năm 2023 dựa trên những mục_tiêu nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 3 , tiểu_mục 4 Mục II_Phần thứ hai Đề_cương báo_cáo kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã năm 2023 ban_hành kèm theo Công_v: ... Căn_cứ tiểu_mục 3, tiểu_mục 4 Mục II_Phần thứ hai Đề_cương báo_cáo kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã năm 2023 ban_hành kèm theo Công_văn 5529 / BKHĐT-HTX năm 2022 quy_định các mục_tiêu khi xây_dựng kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã năm 2023 như sau : Mục_tiêu tổng_quát Củng_cố, nâng cao hiệu_quả hoạt_động, năng_lực sản_xuất, sức cạnh_tranh và khả_năng thích_nghi trong bối_cảnh hội_nhập kinh_tế quốc_tế, cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư và dịch_bệnh, biến_đổi khí_hậu ; tăng_cường vai_trò nòng_cốt trong các hoạt_động tạo việc_làm, tăng thu_nhập, xoá_đói_giảm_nghèo, xây_dựng nông_thôn mới và bảo_đảm an_sinh xã_hội. Mục_tiêu cụ_thể Căn_cứ mục_tiêu tổng_quát, định_hướng chung về phát_triển KTTT, các Bộ, ngành, địa_phương cần cụ_thể_hoá các mục_tiêu, nhiệm_vụ cụ_thể của Bộ, ngành, địa_phương mình về phát_triển KTTT, chủ_yếu tập_trung theo các vấn_đề sau : - Các chỉ_tiêu định_hướng phát_triển : Số_lượng HTX, LH HTX, THT ; số_lượng thành_viên HTX, LH HTX, THT ; doanh_thu bình_quân của HTX, LH HTX, THT ; thu_nhập bình_quân của người lao_động trong HTX, LH HTX, THT ; tỉ_lệ
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 3 , tiểu_mục 4 Mục II_Phần thứ hai Đề_cương báo_cáo kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã năm 2023 ban_hành kèm theo Công_văn 5529 / BKHĐT-HTX năm 2022 quy_định các mục_tiêu khi xây_dựng kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã năm 2023 như sau : Mục_tiêu tổng_quát Củng_cố , nâng cao hiệu_quả hoạt_động , năng_lực sản_xuất , sức cạnh_tranh và khả_năng thích_nghi trong bối_cảnh hội_nhập kinh_tế quốc_tế , cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư và dịch_bệnh , biến_đổi khí_hậu ; tăng_cường vai_trò nòng_cốt trong các hoạt_động tạo việc_làm , tăng thu_nhập , xoá_đói_giảm_nghèo , xây_dựng nông_thôn mới và bảo_đảm an_sinh xã_hội . Mục_tiêu cụ_thể Căn_cứ mục_tiêu tổng_quát , định_hướng chung về phát_triển KTTT , các Bộ , ngành , địa_phương cần cụ_thể_hoá các mục_tiêu , nhiệm_vụ cụ_thể của Bộ , ngành , địa_phương mình về phát_triển KTTT , chủ_yếu tập_trung theo các vấn_đề sau : - Các chỉ_tiêu định_hướng phát_triển : Số_lượng HTX , LH HTX , THT ; số_lượng thành_viên HTX , LH HTX , THT ; doanh_thu bình_quân của HTX , LH HTX , THT ; thu_nhập bình_quân của người lao_động trong HTX , LH HTX , THT ; tỉ_lệ cán_bộ HTX đạt trình_độ sơ , trung_cấp , cao_đẳng , đại_học . - Xác_định tiềm_năng về ngành_nghề , lĩnh_vực hoạt_động , địa_bàn của khu_vực KTTT trong quá_trình tái cơ_cấu nền kinh_tế gắn với chuyển_đổi mô_hình phát_triển theo hướng nâng cao chất_lượng , hiệu_quả và sức cạnh_tranh của khu_vực này phù_hợp với đặc_điểm kinh_tế , tự_nhiên , xã_hội của ngành , địa_phương mình . - Xác_định những chỉ_tiêu hoạt_động của khu_vực KTTT : tăng năng_suất , giảm giá_thành , tăng sức cạnh_tranh , nâng cao năng_lực hoạt_động của các HTX ; cải_thiện đời_sống thành_viên và cộng_đồng , tương_trợ , giúp_đỡ lẫn nhau trong cuộc_sống , tăng_cường tính đoàn_kết xã_hội trên cơ_sở cùng chia_sẻ lợi_ích lâu_dài giữa các thành_viên HTX , liên_hiệp HTX , THT . ( Hình từ internet )
10,176
Xây_dựng kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã năm 2023 dựa trên những mục_tiêu nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 3 , tiểu_mục 4 Mục II_Phần thứ hai Đề_cương báo_cáo kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã năm 2023 ban_hành kèm theo Công_v: ... thành_viên HTX, LH HTX, THT ; doanh_thu bình_quân của HTX, LH HTX, THT ; thu_nhập bình_quân của người lao_động trong HTX, LH HTX, THT ; tỉ_lệ cán_bộ HTX đạt trình_độ sơ, trung_cấp, cao_đẳng, đại_học. - Xác_định tiềm_năng về ngành_nghề, lĩnh_vực hoạt_động, địa_bàn của khu_vực KTTT trong quá_trình tái cơ_cấu nền kinh_tế gắn với chuyển_đổi mô_hình phát_triển theo hướng nâng cao chất_lượng, hiệu_quả và sức cạnh_tranh của khu_vực này phù_hợp với đặc_điểm kinh_tế, tự_nhiên, xã_hội của ngành, địa_phương mình. - Xác_định những chỉ_tiêu hoạt_động của khu_vực KTTT : tăng năng_suất, giảm giá_thành, tăng sức cạnh_tranh, nâng cao năng_lực hoạt_động của các HTX ; cải_thiện đời_sống thành_viên và cộng_đồng, tương_trợ, giúp_đỡ lẫn nhau trong cuộc_sống, tăng_cường tính đoàn_kết xã_hội trên cơ_sở cùng chia_sẻ lợi_ích lâu_dài giữa các thành_viên HTX, liên_hiệp HTX, THT. ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 3 , tiểu_mục 4 Mục II_Phần thứ hai Đề_cương báo_cáo kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã năm 2023 ban_hành kèm theo Công_văn 5529 / BKHĐT-HTX năm 2022 quy_định các mục_tiêu khi xây_dựng kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã năm 2023 như sau : Mục_tiêu tổng_quát Củng_cố , nâng cao hiệu_quả hoạt_động , năng_lực sản_xuất , sức cạnh_tranh và khả_năng thích_nghi trong bối_cảnh hội_nhập kinh_tế quốc_tế , cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư và dịch_bệnh , biến_đổi khí_hậu ; tăng_cường vai_trò nòng_cốt trong các hoạt_động tạo việc_làm , tăng thu_nhập , xoá_đói_giảm_nghèo , xây_dựng nông_thôn mới và bảo_đảm an_sinh xã_hội . Mục_tiêu cụ_thể Căn_cứ mục_tiêu tổng_quát , định_hướng chung về phát_triển KTTT , các Bộ , ngành , địa_phương cần cụ_thể_hoá các mục_tiêu , nhiệm_vụ cụ_thể của Bộ , ngành , địa_phương mình về phát_triển KTTT , chủ_yếu tập_trung theo các vấn_đề sau : - Các chỉ_tiêu định_hướng phát_triển : Số_lượng HTX , LH HTX , THT ; số_lượng thành_viên HTX , LH HTX , THT ; doanh_thu bình_quân của HTX , LH HTX , THT ; thu_nhập bình_quân của người lao_động trong HTX , LH HTX , THT ; tỉ_lệ cán_bộ HTX đạt trình_độ sơ , trung_cấp , cao_đẳng , đại_học . - Xác_định tiềm_năng về ngành_nghề , lĩnh_vực hoạt_động , địa_bàn của khu_vực KTTT trong quá_trình tái cơ_cấu nền kinh_tế gắn với chuyển_đổi mô_hình phát_triển theo hướng nâng cao chất_lượng , hiệu_quả và sức cạnh_tranh của khu_vực này phù_hợp với đặc_điểm kinh_tế , tự_nhiên , xã_hội của ngành , địa_phương mình . - Xác_định những chỉ_tiêu hoạt_động của khu_vực KTTT : tăng năng_suất , giảm giá_thành , tăng sức cạnh_tranh , nâng cao năng_lực hoạt_động của các HTX ; cải_thiện đời_sống thành_viên và cộng_đồng , tương_trợ , giúp_đỡ lẫn nhau trong cuộc_sống , tăng_cường tính đoàn_kết xã_hội trên cơ_sở cùng chia_sẻ lợi_ích lâu_dài giữa các thành_viên HTX , liên_hiệp HTX , THT . ( Hình từ internet )
10,177
Thực_hiện kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã năm 2023 với nguồn vốn như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 6 Mục II_Phần thứ hai Đề_cương báo_cáo kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã năm 2023 ban_hành kèm theo Công_văn 5529 / BKH: ... Căn_cứ tiểu_mục 6 Mục II_Phần thứ hai Đề_cương báo_cáo kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã năm 2023 ban_hành kèm theo Công_văn 5529 / BKHĐT-HTX năm 2022 quy_định nguồn vốn thực_hiện phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã năm 2023 như sau : - Các bộ , ngành , địa_phương căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ được giao báo_cáo tình_hình thực_hiện nguồn vốn hỗ_trợ năm 2022 ( nếu có ) và lập dự_toán ngân_sách ( ngân_sách trung_ương và ngân_sách địa_phương ) thực_hiện các nhiệm_vụ theo kế_hoạch đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt theo Phụ_lục II , III , V kèm theo để tổng_hợp chung trong dự_toán của cơ_quan , đơn_vị mình . - Đối_với vốn sự_nghiệp nguồn ngân_sách trung_ương , ngoài việc tổng_hợp trong dự_toán ngân_sách năm 2023 của cơ_quan , đơn_vị mình , đề_nghị các bộ , ngành địa_phương gửi đăng_ký nhu_cầu theo Phụ_lục II ( kèm dự_toán ) về Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Tài_chính theo quy_định tại Quyết_định số 1804 / QĐ-TTg ngày 13/11/2020 và Thông_tư số 124 / TT-BTC ngày 30/12/2021 .
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 6 Mục II_Phần thứ hai Đề_cương báo_cáo kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã năm 2023 ban_hành kèm theo Công_văn 5529 / BKHĐT-HTX năm 2022 quy_định nguồn vốn thực_hiện phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã năm 2023 như sau : - Các bộ , ngành , địa_phương căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ được giao báo_cáo tình_hình thực_hiện nguồn vốn hỗ_trợ năm 2022 ( nếu có ) và lập dự_toán ngân_sách ( ngân_sách trung_ương và ngân_sách địa_phương ) thực_hiện các nhiệm_vụ theo kế_hoạch đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt theo Phụ_lục II , III , V kèm theo để tổng_hợp chung trong dự_toán của cơ_quan , đơn_vị mình . - Đối_với vốn sự_nghiệp nguồn ngân_sách trung_ương , ngoài việc tổng_hợp trong dự_toán ngân_sách năm 2023 của cơ_quan , đơn_vị mình , đề_nghị các bộ , ngành địa_phương gửi đăng_ký nhu_cầu theo Phụ_lục II ( kèm dự_toán ) về Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Tài_chính theo quy_định tại Quyết_định số 1804 / QĐ-TTg ngày 13/11/2020 và Thông_tư số 124 / TT-BTC ngày 30/12/2021 .
10,178
Một_số yêu_cầu khi xây_dựng kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã năm 2023 ?
Căn_cứ Mục I_Phần thứ hai Đề_cương báo_cáo kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã năm 2023 ban_hành kèm theo Công_văn 5529 / BKHĐT-HTX năm 2: ... Căn_cứ Mục I_Phần thứ hai Đề_cương báo_cáo kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã năm 2023 ban_hành kèm theo Công_văn 5529 / BKHĐT-HTX năm 2022 đưa ra các yêu_cầu khi xây_dựng kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã năm 2023 như sau : - Kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể năm 2023 phải đặt trong kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã giai_đoạn 2021-2025, kế_hoạch tổng_thể phát_triển kinh_tế - xã_hội chung của cả nước, của địa_phương ; Phù_hợp với Chiến_lược phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã giai_đoạn 2021-2025 ( Quyết_định 340 / QĐ-TTg năm 2021 ), Kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã giai_đoạn 2021 – 2025 ( Quyết_định số 1318 / QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2021 ) và các chương_trình, kế_hoạch triển_khai của bộ, ngành, địa_phương để triển_khai chiến_lược, kế_hoạch nêu trên. - Phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã phải xuất_phát từ nhu_cầu chung thực_tế của các thành_viên trên mọi lĩnh_vực đời_sống kinh_tế - xã_hội, trên mọi vùng lãnh_thổ, phải theo đúng các giá_trị và các nguyên_tắc cơ_bản của HTX. - Các chỉ_tiêu kế_hoạch phải khả_thi, phù_hợp với kết_quả, tình_hình thực_hiện chỉ_tiêu
None
1
Căn_cứ Mục I_Phần thứ hai Đề_cương báo_cáo kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã năm 2023 ban_hành kèm theo Công_văn 5529 / BKHĐT-HTX năm 2022 đưa ra các yêu_cầu khi xây_dựng kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã năm 2023 như sau : - Kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể năm 2023 phải đặt trong kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã giai_đoạn 2021-2025 , kế_hoạch tổng_thể phát_triển kinh_tế - xã_hội chung của cả nước , của địa_phương ; Phù_hợp với Chiến_lược phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã giai_đoạn 2021-2025 ( Quyết_định 340 / QĐ-TTg năm 2021 ) , Kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã giai_đoạn 2021 – 2025 ( Quyết_định số 1318 / QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2021 ) và các chương_trình , kế_hoạch triển_khai của bộ , ngành , địa_phương để triển_khai chiến_lược , kế_hoạch nêu trên . - Phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã phải xuất_phát từ nhu_cầu chung thực_tế của các thành_viên trên mọi lĩnh_vực đời_sống kinh_tế - xã_hội , trên mọi vùng lãnh_thổ , phải theo đúng các giá_trị và các nguyên_tắc cơ_bản của HTX . - Các chỉ_tiêu kế_hoạch phải khả_thi , phù_hợp với kết_quả , tình_hình thực_hiện chỉ_tiêu kế_hoạch trong năm 2022 và phù_hợp với chỉ_tiêu kế_hoạch dài_hạn của địa_phương . Ngoài các chỉ_tiêu số_lượng , cần chú_trọng các chỉ_tiêu phản_ánh chất_lượng , hiệu_quả .
10,179
Một_số yêu_cầu khi xây_dựng kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã năm 2023 ?
Căn_cứ Mục I_Phần thứ hai Đề_cương báo_cáo kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã năm 2023 ban_hành kèm theo Công_văn 5529 / BKHĐT-HTX năm 2: ... , trên mọi vùng lãnh_thổ, phải theo đúng các giá_trị và các nguyên_tắc cơ_bản của HTX. - Các chỉ_tiêu kế_hoạch phải khả_thi, phù_hợp với kết_quả, tình_hình thực_hiện chỉ_tiêu kế_hoạch trong năm 2022 và phù_hợp với chỉ_tiêu kế_hoạch dài_hạn của địa_phương. Ngoài các chỉ_tiêu số_lượng, cần chú_trọng các chỉ_tiêu phản_ánh chất_lượng, hiệu_quả.Căn_cứ Mục I_Phần thứ hai Đề_cương báo_cáo kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã năm 2023 ban_hành kèm theo Công_văn 5529 / BKHĐT-HTX năm 2022 đưa ra các yêu_cầu khi xây_dựng kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã năm 2023 như sau : - Kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể năm 2023 phải đặt trong kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã giai_đoạn 2021-2025, kế_hoạch tổng_thể phát_triển kinh_tế - xã_hội chung của cả nước, của địa_phương ; Phù_hợp với Chiến_lược phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã giai_đoạn 2021-2025 ( Quyết_định 340 / QĐ-TTg năm 2021 ), Kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã giai_đoạn 2021 – 2025 ( Quyết_định số 1318 / QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2021 ) và các chương_trình, kế_hoạch triển_khai của bộ, ngành, địa_phương để triển_khai chiến_lược
None
1
Căn_cứ Mục I_Phần thứ hai Đề_cương báo_cáo kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã năm 2023 ban_hành kèm theo Công_văn 5529 / BKHĐT-HTX năm 2022 đưa ra các yêu_cầu khi xây_dựng kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã năm 2023 như sau : - Kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể năm 2023 phải đặt trong kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã giai_đoạn 2021-2025 , kế_hoạch tổng_thể phát_triển kinh_tế - xã_hội chung của cả nước , của địa_phương ; Phù_hợp với Chiến_lược phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã giai_đoạn 2021-2025 ( Quyết_định 340 / QĐ-TTg năm 2021 ) , Kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã giai_đoạn 2021 – 2025 ( Quyết_định số 1318 / QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2021 ) và các chương_trình , kế_hoạch triển_khai của bộ , ngành , địa_phương để triển_khai chiến_lược , kế_hoạch nêu trên . - Phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã phải xuất_phát từ nhu_cầu chung thực_tế của các thành_viên trên mọi lĩnh_vực đời_sống kinh_tế - xã_hội , trên mọi vùng lãnh_thổ , phải theo đúng các giá_trị và các nguyên_tắc cơ_bản của HTX . - Các chỉ_tiêu kế_hoạch phải khả_thi , phù_hợp với kết_quả , tình_hình thực_hiện chỉ_tiêu kế_hoạch trong năm 2022 và phù_hợp với chỉ_tiêu kế_hoạch dài_hạn của địa_phương . Ngoài các chỉ_tiêu số_lượng , cần chú_trọng các chỉ_tiêu phản_ánh chất_lượng , hiệu_quả .
10,180
Một_số yêu_cầu khi xây_dựng kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã năm 2023 ?
Căn_cứ Mục I_Phần thứ hai Đề_cương báo_cáo kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã năm 2023 ban_hành kèm theo Công_văn 5529 / BKHĐT-HTX năm 2: ... 2021 – 2025 ( Quyết_định số 1318 / QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2021 ) và các chương_trình, kế_hoạch triển_khai của bộ, ngành, địa_phương để triển_khai chiến_lược, kế_hoạch nêu trên. - Phát_triển kinh_tế tập_thể, hợp_tác_xã phải xuất_phát từ nhu_cầu chung thực_tế của các thành_viên trên mọi lĩnh_vực đời_sống kinh_tế - xã_hội, trên mọi vùng lãnh_thổ, phải theo đúng các giá_trị và các nguyên_tắc cơ_bản của HTX. - Các chỉ_tiêu kế_hoạch phải khả_thi, phù_hợp với kết_quả, tình_hình thực_hiện chỉ_tiêu kế_hoạch trong năm 2022 và phù_hợp với chỉ_tiêu kế_hoạch dài_hạn của địa_phương. Ngoài các chỉ_tiêu số_lượng, cần chú_trọng các chỉ_tiêu phản_ánh chất_lượng, hiệu_quả.
None
1
Căn_cứ Mục I_Phần thứ hai Đề_cương báo_cáo kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã năm 2023 ban_hành kèm theo Công_văn 5529 / BKHĐT-HTX năm 2022 đưa ra các yêu_cầu khi xây_dựng kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã năm 2023 như sau : - Kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể năm 2023 phải đặt trong kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã giai_đoạn 2021-2025 , kế_hoạch tổng_thể phát_triển kinh_tế - xã_hội chung của cả nước , của địa_phương ; Phù_hợp với Chiến_lược phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã giai_đoạn 2021-2025 ( Quyết_định 340 / QĐ-TTg năm 2021 ) , Kế_hoạch phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã giai_đoạn 2021 – 2025 ( Quyết_định số 1318 / QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2021 ) và các chương_trình , kế_hoạch triển_khai của bộ , ngành , địa_phương để triển_khai chiến_lược , kế_hoạch nêu trên . - Phát_triển kinh_tế tập_thể , hợp_tác_xã phải xuất_phát từ nhu_cầu chung thực_tế của các thành_viên trên mọi lĩnh_vực đời_sống kinh_tế - xã_hội , trên mọi vùng lãnh_thổ , phải theo đúng các giá_trị và các nguyên_tắc cơ_bản của HTX . - Các chỉ_tiêu kế_hoạch phải khả_thi , phù_hợp với kết_quả , tình_hình thực_hiện chỉ_tiêu kế_hoạch trong năm 2022 và phù_hợp với chỉ_tiêu kế_hoạch dài_hạn của địa_phương . Ngoài các chỉ_tiêu số_lượng , cần chú_trọng các chỉ_tiêu phản_ánh chất_lượng , hiệu_quả .
10,181
Thẩm_quyền phê_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm cấp huyện do cơ_quan nào phê_duyệt ?
Tại khoản 1 Điều 6 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 : ... Thẩm_quyền quyết_định, phê_duyệt quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất 1. Thẩm_quyền quyết_định, phê_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất : a ) Việc quyết_định, phê_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất quốc_gia, quy_hoạch sử_dụng đất quốc_phòng, quy_hoạch sử_dụng đất an_ninh được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện. Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp thông_qua quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện trước khi trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt. 2. Thẩm_quyền quyết_định, phê_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất : a ) Quốc_hội quyết_định kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia ; b ) Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất quốc_phòng, kế_hoạch sử_dụng đất an_ninh, kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh ; c ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất cấp huyện. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp thông_qua danh_mục dự_án cần thu_hồi đất quy_định tại khoản 3 Điều 62 của Luật này trước khi phê_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất cấp huyện. Theo quy_định trên, thì Hội_đồng_nhân_dân cấp huyện sẽ thông_qua quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện trước khi trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt. Còn về kế_hoạch sử_dụng đất cấp huyện thì sẽ do UBND cấp tỉnh
None
1
Tại khoản 1 Điều 6 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 : Thẩm_quyền quyết_định , phê_duyệt quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất 1 . Thẩm_quyền quyết_định , phê_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất : a ) Việc quyết_định , phê_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất quốc_gia , quy_hoạch sử_dụng đất quốc_phòng , quy_hoạch sử_dụng đất an_ninh được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện . Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp thông_qua quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện trước khi trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt . 2 . Thẩm_quyền quyết_định , phê_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất : a ) Quốc_hội quyết_định kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia ; b ) Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất quốc_phòng , kế_hoạch sử_dụng đất an_ninh , kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh ; c ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất cấp huyện . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp thông_qua danh_mục dự_án cần thu_hồi đất quy_định tại khoản 3 Điều 62 của Luật này trước khi phê_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất cấp huyện . Theo quy_định trên , thì Hội_đồng_nhân_dân cấp huyện sẽ thông_qua quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện trước khi trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt . Còn về kế_hoạch sử_dụng đất cấp huyện thì sẽ do UBND cấp tỉnh phê_duyệt . ( Hình từ Internet ) Tải trọn bộ các văn_bản về việc phê_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm : Tải về
10,182
Thẩm_quyền phê_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm cấp huyện do cơ_quan nào phê_duyệt ?
Tại khoản 1 Điều 6 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 : ... thì Hội_đồng_nhân_dân cấp huyện sẽ thông_qua quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện trước khi trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt. Còn về kế_hoạch sử_dụng đất cấp huyện thì sẽ do UBND cấp tỉnh phê_duyệt. ( Hình từ Internet ) Tải trọn bộ các văn_bản về việc phê_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm : Tải về Thẩm_quyền quyết_định, phê_duyệt quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất 1. Thẩm_quyền quyết_định, phê_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất : a ) Việc quyết_định, phê_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất quốc_gia, quy_hoạch sử_dụng đất quốc_phòng, quy_hoạch sử_dụng đất an_ninh được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện. Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp thông_qua quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện trước khi trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt. 2. Thẩm_quyền quyết_định, phê_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất : a ) Quốc_hội quyết_định kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia ; b ) Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất quốc_phòng, kế_hoạch sử_dụng đất an_ninh, kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh ; c ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất cấp huyện. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp thông_qua danh_mục dự_án cần thu_hồi
None
1
Tại khoản 1 Điều 6 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 : Thẩm_quyền quyết_định , phê_duyệt quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất 1 . Thẩm_quyền quyết_định , phê_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất : a ) Việc quyết_định , phê_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất quốc_gia , quy_hoạch sử_dụng đất quốc_phòng , quy_hoạch sử_dụng đất an_ninh được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện . Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp thông_qua quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện trước khi trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt . 2 . Thẩm_quyền quyết_định , phê_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất : a ) Quốc_hội quyết_định kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia ; b ) Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất quốc_phòng , kế_hoạch sử_dụng đất an_ninh , kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh ; c ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất cấp huyện . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp thông_qua danh_mục dự_án cần thu_hồi đất quy_định tại khoản 3 Điều 62 của Luật này trước khi phê_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất cấp huyện . Theo quy_định trên , thì Hội_đồng_nhân_dân cấp huyện sẽ thông_qua quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện trước khi trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt . Còn về kế_hoạch sử_dụng đất cấp huyện thì sẽ do UBND cấp tỉnh phê_duyệt . ( Hình từ Internet ) Tải trọn bộ các văn_bản về việc phê_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm : Tải về
10,183
Thẩm_quyền phê_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm cấp huyện do cơ_quan nào phê_duyệt ?
Tại khoản 1 Điều 6 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 : ... an_ninh, kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh ; c ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất cấp huyện. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp thông_qua danh_mục dự_án cần thu_hồi đất quy_định tại khoản 3 Điều 62 của Luật này trước khi phê_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất cấp huyện. Theo quy_định trên, thì Hội_đồng_nhân_dân cấp huyện sẽ thông_qua quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện trước khi trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt. Còn về kế_hoạch sử_dụng đất cấp huyện thì sẽ do UBND cấp tỉnh phê_duyệt. ( Hình từ Internet ) Tải trọn bộ các văn_bản về việc phê_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm : Tải về
None
1
Tại khoản 1 Điều 6 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 : Thẩm_quyền quyết_định , phê_duyệt quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất 1 . Thẩm_quyền quyết_định , phê_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất : a ) Việc quyết_định , phê_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất quốc_gia , quy_hoạch sử_dụng đất quốc_phòng , quy_hoạch sử_dụng đất an_ninh được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện . Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp thông_qua quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện trước khi trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt . 2 . Thẩm_quyền quyết_định , phê_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất : a ) Quốc_hội quyết_định kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia ; b ) Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất quốc_phòng , kế_hoạch sử_dụng đất an_ninh , kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh ; c ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất cấp huyện . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp thông_qua danh_mục dự_án cần thu_hồi đất quy_định tại khoản 3 Điều 62 của Luật này trước khi phê_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất cấp huyện . Theo quy_định trên , thì Hội_đồng_nhân_dân cấp huyện sẽ thông_qua quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện trước khi trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt . Còn về kế_hoạch sử_dụng đất cấp huyện thì sẽ do UBND cấp tỉnh phê_duyệt . ( Hình từ Internet ) Tải trọn bộ các văn_bản về việc phê_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm : Tải về
10,184
Trình_tự , thủ_tục thẩm_định , phê_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm cấp huyện như_thế_nào ?
Trình_tự , thủ_tục thẩm_định , phê_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất hàng năm cấp huyện được quy_định tại Điều 9 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( được sử đổi , bổ_: ... Trình_tự, thủ_tục thẩm_định, phê_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất hàng năm cấp huyện được quy_định tại Điều 9 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( được sử đổi, bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP). Trình_tự, thủ_tục thẩm_định, phê_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh ; quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất cấp huyện ; kế_hoạch sử_dụng đất quốc_phòng ; kế_hoạch sử_dụng đất an_ninh... 3. Trình_tự, thủ_tục thẩm_định, phê_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện : a ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện gửi hồ_sơ quy_hoạch sử_dụng đất đến Sở Tài_nguyên và Môi_trường để tổ_chức thẩm_định ; b ) Trong thời_hạn không quá 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm gửi hồ_sơ quy_hoạch sử_dụng đất đến các thành_viên của Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch sử_dụng đất để lấy ý_kiến. Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ, trong thời_hạn không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan gửi hồ_sơ ; c ) Trường_hợp cần_thiết, trong thời_hạn không quá 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch sử_dụng đất tổ_chức kiểm_tra
None
1
Trình_tự , thủ_tục thẩm_định , phê_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất hàng năm cấp huyện được quy_định tại Điều 9 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( được sử đổi , bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP). Trình_tự , thủ_tục thẩm_định , phê_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh ; quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất cấp huyện ; kế_hoạch sử_dụng đất quốc_phòng ; kế_hoạch sử_dụng đất an_ninh ... 3 . Trình_tự , thủ_tục thẩm_định , phê_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện : a ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện gửi hồ_sơ quy_hoạch sử_dụng đất đến Sở Tài_nguyên và Môi_trường để tổ_chức thẩm_định ; b ) Trong thời_hạn không quá 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm gửi hồ_sơ quy_hoạch sử_dụng đất đến các thành_viên của Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch sử_dụng đất để lấy ý_kiến . Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , trong thời_hạn không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan gửi hồ_sơ ; c ) Trường_hợp cần_thiết , trong thời_hạn không quá 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch sử_dụng đất tổ_chức kiểm_tra , khảo_sát thực_địa các khu_vực dự_kiến chuyển mục_đích sử_dụng đất , đặc_biệt là khu_vực chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng lúa , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên ; d ) Trong thời_hạn không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , các thành_viên Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch sử_dụng đất gửi ý_kiến góp_ý bằng văn_bản đến Sở Tài_nguyên và Môi_trường ; đ ) Trong thời_hạn không quá 10 ngày kể từ ngày kết_thúc thời_hạn lấy ý_kiến góp_ý , Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm tổ_chức họp Hội_đồng để thẩm_định quy_hoạch sử_dụng đất và gửi Thông_báo kết_quả thẩm_định quy_hoạch sử_dụng đất đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; e ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoàn_chỉnh hồ_sơ quy_hoạch sử_dụng đất , trình Hội_đồng_nhân_dân cấp huyện thông_qua , gửi hồ_sơ quy_hoạch sử_dụng đất đến Sở Tài_nguyên và Môi_trường để trình phê_duyệt ; g ) Trong thời_hạn không quá 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ Sở Tài_nguyên và Môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện ; trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , trong thời_hạn không quá 05 ngày , cơ_quan nhận hồ_sơ có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan gửi hồ_sơ . Như_vậy , trình_tự , thủ_tục thẩm_định , phê_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất hàng năm cấp huyện được quy_định trên .
10,185
Trình_tự , thủ_tục thẩm_định , phê_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm cấp huyện như_thế_nào ?
Trình_tự , thủ_tục thẩm_định , phê_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất hàng năm cấp huyện được quy_định tại Điều 9 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( được sử đổi , bổ_: ... văn_bản cho cơ_quan gửi hồ_sơ ; c ) Trường_hợp cần_thiết, trong thời_hạn không quá 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch sử_dụng đất tổ_chức kiểm_tra, khảo_sát thực_địa các khu_vực dự_kiến chuyển mục_đích sử_dụng đất, đặc_biệt là khu_vực chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng lúa, đất rừng_phòng_hộ, đất rừng_đặc_dụng, đất rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên ; d ) Trong thời_hạn không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, các thành_viên Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch sử_dụng đất gửi ý_kiến góp_ý bằng văn_bản đến Sở Tài_nguyên và Môi_trường ; đ ) Trong thời_hạn không quá 10 ngày kể từ ngày kết_thúc thời_hạn lấy ý_kiến góp_ý, Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm tổ_chức họp Hội_đồng để thẩm_định quy_hoạch sử_dụng đất và gửi Thông_báo kết_quả thẩm_định quy_hoạch sử_dụng đất đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; e ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoàn_chỉnh hồ_sơ quy_hoạch sử_dụng đất, trình Hội_đồng_nhân_dân cấp huyện thông_qua, gửi hồ_sơ quy_hoạch sử_dụng đất đến Sở Tài_nguyên và Môi_trường để trình phê_duyệt ; g ) Trong thời_hạn không quá 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ Sở Tài_nguyên và Môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt quy_hoạch sử_dụng
None
1
Trình_tự , thủ_tục thẩm_định , phê_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất hàng năm cấp huyện được quy_định tại Điều 9 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( được sử đổi , bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP). Trình_tự , thủ_tục thẩm_định , phê_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh ; quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất cấp huyện ; kế_hoạch sử_dụng đất quốc_phòng ; kế_hoạch sử_dụng đất an_ninh ... 3 . Trình_tự , thủ_tục thẩm_định , phê_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện : a ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện gửi hồ_sơ quy_hoạch sử_dụng đất đến Sở Tài_nguyên và Môi_trường để tổ_chức thẩm_định ; b ) Trong thời_hạn không quá 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm gửi hồ_sơ quy_hoạch sử_dụng đất đến các thành_viên của Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch sử_dụng đất để lấy ý_kiến . Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , trong thời_hạn không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan gửi hồ_sơ ; c ) Trường_hợp cần_thiết , trong thời_hạn không quá 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch sử_dụng đất tổ_chức kiểm_tra , khảo_sát thực_địa các khu_vực dự_kiến chuyển mục_đích sử_dụng đất , đặc_biệt là khu_vực chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng lúa , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên ; d ) Trong thời_hạn không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , các thành_viên Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch sử_dụng đất gửi ý_kiến góp_ý bằng văn_bản đến Sở Tài_nguyên và Môi_trường ; đ ) Trong thời_hạn không quá 10 ngày kể từ ngày kết_thúc thời_hạn lấy ý_kiến góp_ý , Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm tổ_chức họp Hội_đồng để thẩm_định quy_hoạch sử_dụng đất và gửi Thông_báo kết_quả thẩm_định quy_hoạch sử_dụng đất đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; e ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoàn_chỉnh hồ_sơ quy_hoạch sử_dụng đất , trình Hội_đồng_nhân_dân cấp huyện thông_qua , gửi hồ_sơ quy_hoạch sử_dụng đất đến Sở Tài_nguyên và Môi_trường để trình phê_duyệt ; g ) Trong thời_hạn không quá 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ Sở Tài_nguyên và Môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện ; trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , trong thời_hạn không quá 05 ngày , cơ_quan nhận hồ_sơ có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan gửi hồ_sơ . Như_vậy , trình_tự , thủ_tục thẩm_định , phê_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất hàng năm cấp huyện được quy_định trên .
10,186
Trình_tự , thủ_tục thẩm_định , phê_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm cấp huyện như_thế_nào ?
Trình_tự , thủ_tục thẩm_định , phê_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất hàng năm cấp huyện được quy_định tại Điều 9 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( được sử đổi , bổ_: ... và Môi_trường để trình phê_duyệt ; g ) Trong thời_hạn không quá 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ Sở Tài_nguyên và Môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện ; trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ, trong thời_hạn không quá 05 ngày, cơ_quan nhận hồ_sơ có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan gửi hồ_sơ. Như_vậy, trình_tự, thủ_tục thẩm_định, phê_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất hàng năm cấp huyện được quy_định trên.
None
1
Trình_tự , thủ_tục thẩm_định , phê_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất hàng năm cấp huyện được quy_định tại Điều 9 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( được sử đổi , bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP). Trình_tự , thủ_tục thẩm_định , phê_duyệt kế_hoạch sử_dụng đất cấp tỉnh ; quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất cấp huyện ; kế_hoạch sử_dụng đất quốc_phòng ; kế_hoạch sử_dụng đất an_ninh ... 3 . Trình_tự , thủ_tục thẩm_định , phê_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện : a ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện gửi hồ_sơ quy_hoạch sử_dụng đất đến Sở Tài_nguyên và Môi_trường để tổ_chức thẩm_định ; b ) Trong thời_hạn không quá 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm gửi hồ_sơ quy_hoạch sử_dụng đất đến các thành_viên của Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch sử_dụng đất để lấy ý_kiến . Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , trong thời_hạn không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan gửi hồ_sơ ; c ) Trường_hợp cần_thiết , trong thời_hạn không quá 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch sử_dụng đất tổ_chức kiểm_tra , khảo_sát thực_địa các khu_vực dự_kiến chuyển mục_đích sử_dụng đất , đặc_biệt là khu_vực chuyển mục_đích sử_dụng đất trồng lúa , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên ; d ) Trong thời_hạn không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , các thành_viên Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch sử_dụng đất gửi ý_kiến góp_ý bằng văn_bản đến Sở Tài_nguyên và Môi_trường ; đ ) Trong thời_hạn không quá 10 ngày kể từ ngày kết_thúc thời_hạn lấy ý_kiến góp_ý , Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm tổ_chức họp Hội_đồng để thẩm_định quy_hoạch sử_dụng đất và gửi Thông_báo kết_quả thẩm_định quy_hoạch sử_dụng đất đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; e ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoàn_chỉnh hồ_sơ quy_hoạch sử_dụng đất , trình Hội_đồng_nhân_dân cấp huyện thông_qua , gửi hồ_sơ quy_hoạch sử_dụng đất đến Sở Tài_nguyên và Môi_trường để trình phê_duyệt ; g ) Trong thời_hạn không quá 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ Sở Tài_nguyên và Môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện ; trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , trong thời_hạn không quá 05 ngày , cơ_quan nhận hồ_sơ có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan gửi hồ_sơ . Như_vậy , trình_tự , thủ_tục thẩm_định , phê_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất hàng năm cấp huyện được quy_định trên .
10,187
Có được thay_đổi kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm không ?
Tại Điều 46 Luật Đất_đai 2013 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 1 Điều 6 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 20: ... Tại Điều 46 Luật Đất_đai 2013 ( được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 1 Điều 6 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) có quy_định : Điều_chỉnh quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất 1. Việc điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất quốc_gia, quy_hoạch sử_dụng đất quốc_phòng, quy_hoạch sử_dụng đất an_ninh được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch. 2. Việc điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện được thực_hiện khi có một trong các căn_cứ sau đây : a ) Có sự điều_chỉnh chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội, quốc_phòng, an_ninh của quốc_gia, quy_hoạch cấp quốc_gia, quy_hoạch_vùng, quy_hoạch tỉnh mà sự điều_chỉnh đó làm thay_đổi cơ_cấu sử_dụng đất ; b ) Do tác_động của thiên_tai, chiến_tranh làm thay_đổi mục_đích, cơ_cấu, vị_trí, diện_tích sử_dụng đất ; c ) Có sự điều_chỉnh địa_giới hành_chính của địa_phương. 3. Việc điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất chỉ được thực_hiện khi có sự điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất hoặc có sự thay_đổi về khả_năng thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất. 4. Nội_dung điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất là một phần của quy_hoạch sử_dụng đất đã được quyết_định, phê_duyệt.
None
1
Tại Điều 46 Luật Đất_đai 2013 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 1 Điều 6 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) có quy_định : Điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất 1 . Việc điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất quốc_gia , quy_hoạch sử_dụng đất quốc_phòng , quy_hoạch sử_dụng đất an_ninh được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch . 2 . Việc điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện được thực_hiện khi có một trong các căn_cứ sau đây : a ) Có sự điều_chỉnh chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh của quốc_gia , quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh mà sự điều_chỉnh đó làm thay_đổi cơ_cấu sử_dụng đất ; b ) Do tác_động của thiên_tai , chiến_tranh làm thay_đổi mục_đích , cơ_cấu , vị_trí , diện_tích sử_dụng đất ; c ) Có sự điều_chỉnh địa_giới hành_chính của địa_phương . 3 . Việc điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất chỉ được thực_hiện khi có sự điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất hoặc có sự thay_đổi về khả_năng thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất . 4 . Nội_dung điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất là một phần của quy_hoạch sử_dụng đất đã được quyết_định , phê_duyệt . Nội_dung điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất là một phần của kế_hoạch sử_dụng đất đã được quyết_định , phê_duyệt . Việc điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện , kế_hoạch sử_dụng đất thực_hiện theo quy_định tại các điều 42 , 43 , 44 và 48 của Luật này . 5 . Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định , phê_duyệt quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất của cấp nào thì có thẩm_quyền quyết_định , phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất của cấp đó . Như_vậy , được phép thay_đổi kế_hoạch sử_dụng đất trong 03 trường_hợp tại khoản 2 Điều 46 nêu trên .
10,188
Có được thay_đổi kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm không ?
Tại Điều 46 Luật Đất_đai 2013 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 1 Điều 6 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 20: ... đất hoặc có sự thay_đổi về khả_năng thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất. 4. Nội_dung điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất là một phần của quy_hoạch sử_dụng đất đã được quyết_định, phê_duyệt. Nội_dung điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất là một phần của kế_hoạch sử_dụng đất đã được quyết_định, phê_duyệt. Việc điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện, kế_hoạch sử_dụng đất thực_hiện theo quy_định tại các điều 42, 43, 44 và 48 của Luật này. 5. Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định, phê_duyệt quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất của cấp nào thì có thẩm_quyền quyết_định, phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất của cấp đó. Như_vậy, được phép thay_đổi kế_hoạch sử_dụng đất trong 03 trường_hợp tại khoản 2 Điều 46 nêu trên.
None
1
Tại Điều 46 Luật Đất_đai 2013 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 1 Điều 6 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) có quy_định : Điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất 1 . Việc điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất quốc_gia , quy_hoạch sử_dụng đất quốc_phòng , quy_hoạch sử_dụng đất an_ninh được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch . 2 . Việc điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện được thực_hiện khi có một trong các căn_cứ sau đây : a ) Có sự điều_chỉnh chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh của quốc_gia , quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh mà sự điều_chỉnh đó làm thay_đổi cơ_cấu sử_dụng đất ; b ) Do tác_động của thiên_tai , chiến_tranh làm thay_đổi mục_đích , cơ_cấu , vị_trí , diện_tích sử_dụng đất ; c ) Có sự điều_chỉnh địa_giới hành_chính của địa_phương . 3 . Việc điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất chỉ được thực_hiện khi có sự điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất hoặc có sự thay_đổi về khả_năng thực_hiện kế_hoạch sử_dụng đất . 4 . Nội_dung điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất là một phần của quy_hoạch sử_dụng đất đã được quyết_định , phê_duyệt . Nội_dung điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng đất là một phần của kế_hoạch sử_dụng đất đã được quyết_định , phê_duyệt . Việc điều_chỉnh quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện , kế_hoạch sử_dụng đất thực_hiện theo quy_định tại các điều 42 , 43 , 44 và 48 của Luật này . 5 . Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định , phê_duyệt quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất của cấp nào thì có thẩm_quyền quyết_định , phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất của cấp đó . Như_vậy , được phép thay_đổi kế_hoạch sử_dụng đất trong 03 trường_hợp tại khoản 2 Điều 46 nêu trên .
10,189
Đánh trộm dẫn đến tử_vong có được loại_trừ trách_nhiệm hình_sự không ?
Căn_cứ Điều 24 Bộ_Luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... " Điều 24. Gây thiệt_hại trong khi bắt_giữ người phạm_tội 1. Hành_vi của người để bắt_giữ người thực_hiện hành_vi phạm_tội mà không còn cách nào khác là buộc phải sử_dụng vũ_lực cần_thiết gây thiệt_hại cho người bị bắt_giữ thì không phải là tội_phạm. 2. Trường_hợp gây thiệt_hại do sử_dụng vũ_lực rõ_ràng vượt quá mức cần_thiết, thì người gây thiệt_hại phải chịu trách_nhiệm hình_sự. " Như_vậy, việc bạn của anh và một_số người khác tức_giận khi bắt được trộm, rồi đánh là điều rất dễ hiểu, thậm_chí việc này còn được nhiều người ủng_hộ vì cho rằng hành_vi trộm_cắp tài_sản hiện_nay diễn ra quá nhiều. Tuy_nhiên, hành_vi đánh kẻ_trộm là hành_vi vi_phạm pháp_luật và không loại_trừ việc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự nếu việc đánh người gây ra hậu_quả nghiêm_trọng. Nếu trong quá_trình bắt_giữ, kẻ_trộm vẫn tiếp_tục chống_trả quyết_liệt thì bạn của anh và những người khác vẫn có quyền sử_dụng vũ_lực đối_với kẻ_trộm. Tuy_nhiên, nếu kẻ_trộm đã bị khống_chế, như bị trói_chân tay, bị nhốt … mà bạn của anh và những người khác vẫn đánh, khiến kẻ_trộm chết thì việc sử_dụng vũ_lực
None
1
Căn_cứ Điều 24 Bộ_Luật Hình_sự 2015 quy_định như sau :   " Điều 24 . Gây thiệt_hại trong khi bắt_giữ người phạm_tội 1 . Hành_vi của người để bắt_giữ người thực_hiện hành_vi phạm_tội mà không còn cách nào khác là buộc phải sử_dụng vũ_lực cần_thiết gây thiệt_hại cho người bị bắt_giữ thì không phải là tội_phạm . 2 . Trường_hợp gây thiệt_hại do sử_dụng vũ_lực rõ_ràng vượt quá mức cần_thiết , thì người gây thiệt_hại phải chịu trách_nhiệm hình_sự . " Như_vậy , việc bạn của anh và một_số người khác tức_giận khi bắt được trộm , rồi đánh là điều rất dễ hiểu , thậm_chí việc này còn được nhiều người ủng_hộ vì cho rằng hành_vi trộm_cắp tài_sản hiện_nay diễn ra quá nhiều . Tuy_nhiên , hành_vi đánh kẻ_trộm là hành_vi vi_phạm pháp_luật và không loại_trừ việc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự nếu việc đánh người gây ra hậu_quả nghiêm_trọng . Nếu trong quá_trình bắt_giữ , kẻ_trộm vẫn tiếp_tục chống_trả quyết_liệt thì bạn của anh và những người khác vẫn có quyền sử_dụng vũ_lực đối_với kẻ_trộm . Tuy_nhiên , nếu kẻ_trộm đã bị khống_chế , như bị trói_chân tay , bị nhốt … mà bạn của anh và những người khác vẫn đánh , khiến kẻ_trộm chết thì việc sử_dụng vũ_lực của họ lúc này lại là không cần_thiết . Và đối_chiếu với Khoản 2 Điều 24 Bộ_Luật Hình_sự năm 2015 thì việc_làm bạn của anh và những người khác lại vi_phạm pháp_luật . Điều này đồng_nghĩa với việc họ có_thể bị xử_lý hình_sự về tội " Giết người " hoặc " Cố_ý gây thương_tích " .
10,190
Đánh trộm dẫn đến tử_vong có được loại_trừ trách_nhiệm hình_sự không ?
Căn_cứ Điều 24 Bộ_Luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... nếu kẻ_trộm đã bị khống_chế, như bị trói_chân tay, bị nhốt … mà bạn của anh và những người khác vẫn đánh, khiến kẻ_trộm chết thì việc sử_dụng vũ_lực của họ lúc này lại là không cần_thiết. Và đối_chiếu với Khoản 2 Điều 24 Bộ_Luật Hình_sự năm 2015 thì việc_làm bạn của anh và những người khác lại vi_phạm pháp_luật. Điều này đồng_nghĩa với việc họ có_thể bị xử_lý hình_sự về tội " Giết người " hoặc " Cố_ý gây thương_tích ". " Điều 24. Gây thiệt_hại trong khi bắt_giữ người phạm_tội 1. Hành_vi của người để bắt_giữ người thực_hiện hành_vi phạm_tội mà không còn cách nào khác là buộc phải sử_dụng vũ_lực cần_thiết gây thiệt_hại cho người bị bắt_giữ thì không phải là tội_phạm. 2. Trường_hợp gây thiệt_hại do sử_dụng vũ_lực rõ_ràng vượt quá mức cần_thiết, thì người gây thiệt_hại phải chịu trách_nhiệm hình_sự. " Như_vậy, việc bạn của anh và một_số người khác tức_giận khi bắt được trộm, rồi đánh là điều rất dễ hiểu, thậm_chí việc này còn được nhiều người ủng_hộ vì cho rằng hành_vi trộm_cắp tài_sản hiện_nay diễn ra quá
None
1
Căn_cứ Điều 24 Bộ_Luật Hình_sự 2015 quy_định như sau :   " Điều 24 . Gây thiệt_hại trong khi bắt_giữ người phạm_tội 1 . Hành_vi của người để bắt_giữ người thực_hiện hành_vi phạm_tội mà không còn cách nào khác là buộc phải sử_dụng vũ_lực cần_thiết gây thiệt_hại cho người bị bắt_giữ thì không phải là tội_phạm . 2 . Trường_hợp gây thiệt_hại do sử_dụng vũ_lực rõ_ràng vượt quá mức cần_thiết , thì người gây thiệt_hại phải chịu trách_nhiệm hình_sự . " Như_vậy , việc bạn của anh và một_số người khác tức_giận khi bắt được trộm , rồi đánh là điều rất dễ hiểu , thậm_chí việc này còn được nhiều người ủng_hộ vì cho rằng hành_vi trộm_cắp tài_sản hiện_nay diễn ra quá nhiều . Tuy_nhiên , hành_vi đánh kẻ_trộm là hành_vi vi_phạm pháp_luật và không loại_trừ việc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự nếu việc đánh người gây ra hậu_quả nghiêm_trọng . Nếu trong quá_trình bắt_giữ , kẻ_trộm vẫn tiếp_tục chống_trả quyết_liệt thì bạn của anh và những người khác vẫn có quyền sử_dụng vũ_lực đối_với kẻ_trộm . Tuy_nhiên , nếu kẻ_trộm đã bị khống_chế , như bị trói_chân tay , bị nhốt … mà bạn của anh và những người khác vẫn đánh , khiến kẻ_trộm chết thì việc sử_dụng vũ_lực của họ lúc này lại là không cần_thiết . Và đối_chiếu với Khoản 2 Điều 24 Bộ_Luật Hình_sự năm 2015 thì việc_làm bạn của anh và những người khác lại vi_phạm pháp_luật . Điều này đồng_nghĩa với việc họ có_thể bị xử_lý hình_sự về tội " Giết người " hoặc " Cố_ý gây thương_tích " .
10,191
Đánh trộm dẫn đến tử_vong có được loại_trừ trách_nhiệm hình_sự không ?
Căn_cứ Điều 24 Bộ_Luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... tức_giận khi bắt được trộm, rồi đánh là điều rất dễ hiểu, thậm_chí việc này còn được nhiều người ủng_hộ vì cho rằng hành_vi trộm_cắp tài_sản hiện_nay diễn ra quá nhiều. Tuy_nhiên, hành_vi đánh kẻ_trộm là hành_vi vi_phạm pháp_luật và không loại_trừ việc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự nếu việc đánh người gây ra hậu_quả nghiêm_trọng. Nếu trong quá_trình bắt_giữ, kẻ_trộm vẫn tiếp_tục chống_trả quyết_liệt thì bạn của anh và những người khác vẫn có quyền sử_dụng vũ_lực đối_với kẻ_trộm. Tuy_nhiên, nếu kẻ_trộm đã bị khống_chế, như bị trói_chân tay, bị nhốt … mà bạn của anh và những người khác vẫn đánh, khiến kẻ_trộm chết thì việc sử_dụng vũ_lực của họ lúc này lại là không cần_thiết. Và đối_chiếu với Khoản 2 Điều 24 Bộ_Luật Hình_sự năm 2015 thì việc_làm bạn của anh và những người khác lại vi_phạm pháp_luật. Điều này đồng_nghĩa với việc họ có_thể bị xử_lý hình_sự về tội " Giết người " hoặc " Cố_ý gây thương_tích ".
None
1
Căn_cứ Điều 24 Bộ_Luật Hình_sự 2015 quy_định như sau :   " Điều 24 . Gây thiệt_hại trong khi bắt_giữ người phạm_tội 1 . Hành_vi của người để bắt_giữ người thực_hiện hành_vi phạm_tội mà không còn cách nào khác là buộc phải sử_dụng vũ_lực cần_thiết gây thiệt_hại cho người bị bắt_giữ thì không phải là tội_phạm . 2 . Trường_hợp gây thiệt_hại do sử_dụng vũ_lực rõ_ràng vượt quá mức cần_thiết , thì người gây thiệt_hại phải chịu trách_nhiệm hình_sự . " Như_vậy , việc bạn của anh và một_số người khác tức_giận khi bắt được trộm , rồi đánh là điều rất dễ hiểu , thậm_chí việc này còn được nhiều người ủng_hộ vì cho rằng hành_vi trộm_cắp tài_sản hiện_nay diễn ra quá nhiều . Tuy_nhiên , hành_vi đánh kẻ_trộm là hành_vi vi_phạm pháp_luật và không loại_trừ việc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự nếu việc đánh người gây ra hậu_quả nghiêm_trọng . Nếu trong quá_trình bắt_giữ , kẻ_trộm vẫn tiếp_tục chống_trả quyết_liệt thì bạn của anh và những người khác vẫn có quyền sử_dụng vũ_lực đối_với kẻ_trộm . Tuy_nhiên , nếu kẻ_trộm đã bị khống_chế , như bị trói_chân tay , bị nhốt … mà bạn của anh và những người khác vẫn đánh , khiến kẻ_trộm chết thì việc sử_dụng vũ_lực của họ lúc này lại là không cần_thiết . Và đối_chiếu với Khoản 2 Điều 24 Bộ_Luật Hình_sự năm 2015 thì việc_làm bạn của anh và những người khác lại vi_phạm pháp_luật . Điều này đồng_nghĩa với việc họ có_thể bị xử_lý hình_sự về tội " Giết người " hoặc " Cố_ý gây thương_tích " .
10,192
Đánh trộm dẫn đến tử_vong có được loại_trừ trách_nhiệm hình_sự không ?
Căn_cứ Điều 24 Bộ_Luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... " hoặc " Cố_ý gây thương_tích ".
None
1
Căn_cứ Điều 24 Bộ_Luật Hình_sự 2015 quy_định như sau :   " Điều 24 . Gây thiệt_hại trong khi bắt_giữ người phạm_tội 1 . Hành_vi của người để bắt_giữ người thực_hiện hành_vi phạm_tội mà không còn cách nào khác là buộc phải sử_dụng vũ_lực cần_thiết gây thiệt_hại cho người bị bắt_giữ thì không phải là tội_phạm . 2 . Trường_hợp gây thiệt_hại do sử_dụng vũ_lực rõ_ràng vượt quá mức cần_thiết , thì người gây thiệt_hại phải chịu trách_nhiệm hình_sự . " Như_vậy , việc bạn của anh và một_số người khác tức_giận khi bắt được trộm , rồi đánh là điều rất dễ hiểu , thậm_chí việc này còn được nhiều người ủng_hộ vì cho rằng hành_vi trộm_cắp tài_sản hiện_nay diễn ra quá nhiều . Tuy_nhiên , hành_vi đánh kẻ_trộm là hành_vi vi_phạm pháp_luật và không loại_trừ việc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự nếu việc đánh người gây ra hậu_quả nghiêm_trọng . Nếu trong quá_trình bắt_giữ , kẻ_trộm vẫn tiếp_tục chống_trả quyết_liệt thì bạn của anh và những người khác vẫn có quyền sử_dụng vũ_lực đối_với kẻ_trộm . Tuy_nhiên , nếu kẻ_trộm đã bị khống_chế , như bị trói_chân tay , bị nhốt … mà bạn của anh và những người khác vẫn đánh , khiến kẻ_trộm chết thì việc sử_dụng vũ_lực của họ lúc này lại là không cần_thiết . Và đối_chiếu với Khoản 2 Điều 24 Bộ_Luật Hình_sự năm 2015 thì việc_làm bạn của anh và những người khác lại vi_phạm pháp_luật . Điều này đồng_nghĩa với việc họ có_thể bị xử_lý hình_sự về tội " Giết người " hoặc " Cố_ý gây thương_tích " .
10,193
Tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác
Căn_cứ Khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... “... 4. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 14 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích làm biến_dạng vùng mặt của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này. 5. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Làm chết 02 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây
None
1
Căn_cứ Khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : “ ... 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 14 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích làm biến_dạng vùng mặt của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 5 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Làm chết 02 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 6 . Người nào chuẩn_bị vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm , a-xít nguy_hiểm , hoá_chất nguy_hiểm hoặc thành_lập hoặc tham_gia nhóm tội_phạm nhằm gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . ”
10,194
Tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác
Căn_cứ Khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Làm chết 02 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này. 6. Người nào chuẩn_bị vũ_khí, vật_liệu nổ, hung_khí nguy_hiểm, a-xít nguy_hiểm, hoá_chất nguy_hiểm hoặc thành_lập hoặc tham_gia nhóm tội_phạm nhằm gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm. ”
None
1
Căn_cứ Khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : “ ... 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 14 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích làm biến_dạng vùng mặt của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 5 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Làm chết 02 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 6 . Người nào chuẩn_bị vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm , a-xít nguy_hiểm , hoá_chất nguy_hiểm hoặc thành_lập hoặc tham_gia nhóm tội_phạm nhằm gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . ”
10,195
Quy_định về tội giết người
Căn_cứ Điều 123 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội giết người như sau : ... - Người nào giết người thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình : + Giết 02 người trở lên ; + Giết người dưới 16 tuổi ; + Giết phụ_nữ mà biết là có_thai ; + Giết người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân ; + Giết ông, bà, cha, mẹ, người nuôi_dưỡng, thầy_giáo, cô_giáo của mình ; + Giết người mà liền trước đó hoặc ngay sau đó lại thực_hiện một tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; + Để thực_hiện hoặc che_giấu tội_phạm khác ; + Để lấy bộ_phận cơ_thể của nạn_nhân ; + Thực_hiện tội_phạm một_cách man_rợ ; + Bằng cách lợi_dụng nghề_nghiệp ; + Bằng phương_pháp có khả_năng làm chết nhiều người ; + Thuê giết người hoặc giết người thuê ; + Có tính_chất côn_đồ ; + Có tổ_chức ; + Tái_phạm nguy_hiểm ; + Vì động_cơ đê_hèn. - Phạm_tội không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm. - Người chuẩn_bị phạm_tội
None
1
Căn_cứ Điều 123 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội giết người như sau : - Người nào giết người thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình : + Giết 02 người trở lên ; + Giết người dưới 16 tuổi ; + Giết phụ_nữ mà biết là có_thai ; + Giết người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân ; + Giết ông , bà , cha , mẹ , người nuôi_dưỡng , thầy_giáo , cô_giáo của mình ; + Giết người mà liền trước đó hoặc ngay sau đó lại thực_hiện một tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; + Để thực_hiện hoặc che_giấu tội_phạm khác ; + Để lấy bộ_phận cơ_thể của nạn_nhân ; + Thực_hiện tội_phạm một_cách man_rợ ; + Bằng cách lợi_dụng nghề_nghiệp ; + Bằng phương_pháp có khả_năng làm chết nhiều người ; + Thuê giết người hoặc giết người thuê ; + Có tính_chất côn_đồ ; + Có tổ_chức ; + Tái_phạm nguy_hiểm ; + Vì động_cơ đê_hèn . - Phạm_tội không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm . - Người chuẩn_bị phạm_tội này , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . - Người phạm_tội còn có_thể bị cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến việc đánh trộm dẫn đến tử_vong .
10,196
Quy_định về tội giết người
Căn_cứ Điều 123 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội giết người như sau : ... đê_hèn. - Phạm_tội không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm. - Người chuẩn_bị phạm_tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm. - Người phạm_tội còn có_thể bị cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm, phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm. Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến việc đánh trộm dẫn đến tử_vong.
None
1
Căn_cứ Điều 123 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội giết người như sau : - Người nào giết người thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình : + Giết 02 người trở lên ; + Giết người dưới 16 tuổi ; + Giết phụ_nữ mà biết là có_thai ; + Giết người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân ; + Giết ông , bà , cha , mẹ , người nuôi_dưỡng , thầy_giáo , cô_giáo của mình ; + Giết người mà liền trước đó hoặc ngay sau đó lại thực_hiện một tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; + Để thực_hiện hoặc che_giấu tội_phạm khác ; + Để lấy bộ_phận cơ_thể của nạn_nhân ; + Thực_hiện tội_phạm một_cách man_rợ ; + Bằng cách lợi_dụng nghề_nghiệp ; + Bằng phương_pháp có khả_năng làm chết nhiều người ; + Thuê giết người hoặc giết người thuê ; + Có tính_chất côn_đồ ; + Có tổ_chức ; + Tái_phạm nguy_hiểm ; + Vì động_cơ đê_hèn . - Phạm_tội không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm . - Người chuẩn_bị phạm_tội này , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . - Người phạm_tội còn có_thể bị cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến việc đánh trộm dẫn đến tử_vong .
10,197
Bạn tôi và một_số người khác bức_xúc trước nạn trộm_cắp xảy ra ở địa_phương . Vừa_qua , họ tổ_chức mật phục , bắt được trộm và đánh kẻ_trộm dẫn đến tử_vong . Bạn tôi và một_số người khác có bị phạt tù không khi đây là hành_vi bắt_giữ người phạm_tội cần_thiết ?
Căn_cứ Điều 24 Bộ_Luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... " Điều 24. Gây thiệt_hại trong khi bắt_giữ người phạm_tội 1. Hành_vi của người để bắt_giữ người thực_hiện hành_vi phạm_tội mà không còn cách nào khác là buộc phải sử_dụng vũ_lực cần_thiết gây thiệt_hại cho người bị bắt_giữ thì không phải là tội_phạm. 2. Trường_hợp gây thiệt_hại do sử_dụng vũ_lực rõ_ràng vượt quá mức cần_thiết, thì người gây thiệt_hại phải chịu trách_nhiệm hình_sự. " Như_vậy, việc bạn của anh và một_số người khác tức_giận khi bắt được trộm, rồi đánh là điều rất dễ hiểu, thậm_chí việc này còn được nhiều người ủng_hộ vì cho rằng hành_vi trộm_cắp tài_sản hiện_nay diễn ra quá nhiều. Tuy_nhiên, hành_vi đánh kẻ_trộm là hành_vi vi_phạm pháp_luật và không loại_trừ việc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự nếu việc đánh người gây ra hậu_quả nghiêm_trọng. Nếu trong quá_trình bắt_giữ, kẻ_trộm vẫn tiếp_tục chống_trả quyết_liệt thì bạn của anh và những người khác vẫn có quyền sử_dụng vũ_lực đối_với kẻ_trộm. Tuy_nhiên, nếu kẻ_trộm đã bị khống_chế, như bị trói_chân tay, bị nhốt … mà bạn của anh và những người khác vẫn đánh, khiến kẻ_trộm chết thì việc sử_dụng vũ_lực
None
1
Căn_cứ Điều 24 Bộ_Luật Hình_sự 2015 quy_định như sau :   " Điều 24 . Gây thiệt_hại trong khi bắt_giữ người phạm_tội 1 . Hành_vi của người để bắt_giữ người thực_hiện hành_vi phạm_tội mà không còn cách nào khác là buộc phải sử_dụng vũ_lực cần_thiết gây thiệt_hại cho người bị bắt_giữ thì không phải là tội_phạm . 2 . Trường_hợp gây thiệt_hại do sử_dụng vũ_lực rõ_ràng vượt quá mức cần_thiết , thì người gây thiệt_hại phải chịu trách_nhiệm hình_sự . " Như_vậy , việc bạn của anh và một_số người khác tức_giận khi bắt được trộm , rồi đánh là điều rất dễ hiểu , thậm_chí việc này còn được nhiều người ủng_hộ vì cho rằng hành_vi trộm_cắp tài_sản hiện_nay diễn ra quá nhiều . Tuy_nhiên , hành_vi đánh kẻ_trộm là hành_vi vi_phạm pháp_luật và không loại_trừ việc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự nếu việc đánh người gây ra hậu_quả nghiêm_trọng . Nếu trong quá_trình bắt_giữ , kẻ_trộm vẫn tiếp_tục chống_trả quyết_liệt thì bạn của anh và những người khác vẫn có quyền sử_dụng vũ_lực đối_với kẻ_trộm . Tuy_nhiên , nếu kẻ_trộm đã bị khống_chế , như bị trói_chân tay , bị nhốt … mà bạn của anh và những người khác vẫn đánh , khiến kẻ_trộm chết thì việc sử_dụng vũ_lực của họ lúc này lại là không cần_thiết . Và đối_chiếu với Khoản 2 Điều 24 Bộ_Luật Hình_sự năm 2015 thì việc_làm bạn của anh và những người khác lại vi_phạm pháp_luật . Điều này đồng_nghĩa với việc họ có_thể bị xử_lý hình_sự về tội " Giết người " hoặc " Cố_ý gây thương_tích " . Căn_cứ Khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : “ ... 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 14 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích làm biến_dạng vùng mặt của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 5 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Làm chết 02 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 6 . Người nào chuẩn_bị vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm , a-xít nguy_hiểm , hoá_chất nguy_hiểm hoặc thành_lập hoặc tham_gia nhóm tội_phạm nhằm gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . ” Căn_cứ Điều 123 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội giết người như sau : - Người nào giết người thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình : + Giết 02 người trở lên ; + Giết người dưới 16 tuổi ; + Giết phụ_nữ mà biết là có_thai ; + Giết người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân ; + Giết ông , bà , cha , mẹ , người nuôi_dưỡng , thầy_giáo , cô_giáo của mình ; + Giết người mà liền trước đó hoặc ngay sau đó lại thực_hiện một tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; + Để thực_hiện hoặc che_giấu tội_phạm khác ; + Để lấy bộ_phận cơ_thể của nạn_nhân ; + Thực_hiện tội_phạm một_cách man_rợ ; + Bằng cách lợi_dụng nghề_nghiệp ; + Bằng phương_pháp có khả_năng làm chết nhiều người ; + Thuê giết người hoặc giết người thuê ; + Có tính_chất côn_đồ ; + Có tổ_chức ; + Tái_phạm nguy_hiểm ; + Vì động_cơ đê_hèn . - Phạm_tội không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm . - Người chuẩn_bị phạm_tội này , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . - Người phạm_tội còn có_thể bị cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến việc đánh trộm dẫn đến tử_vong .
10,198
Bạn tôi và một_số người khác bức_xúc trước nạn trộm_cắp xảy ra ở địa_phương . Vừa_qua , họ tổ_chức mật phục , bắt được trộm và đánh kẻ_trộm dẫn đến tử_vong . Bạn tôi và một_số người khác có bị phạt tù không khi đây là hành_vi bắt_giữ người phạm_tội cần_thiết ?
Căn_cứ Điều 24 Bộ_Luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... nếu kẻ_trộm đã bị khống_chế, như bị trói_chân tay, bị nhốt … mà bạn của anh và những người khác vẫn đánh, khiến kẻ_trộm chết thì việc sử_dụng vũ_lực của họ lúc này lại là không cần_thiết. Và đối_chiếu với Khoản 2 Điều 24 Bộ_Luật Hình_sự năm 2015 thì việc_làm bạn của anh và những người khác lại vi_phạm pháp_luật. Điều này đồng_nghĩa với việc họ có_thể bị xử_lý hình_sự về tội " Giết người " hoặc " Cố_ý gây thương_tích ". Căn_cứ Khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : “... 4. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 14 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích làm biến_dạng vùng mặt của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên nhưng thuộc một trong các
None
1
Căn_cứ Điều 24 Bộ_Luật Hình_sự 2015 quy_định như sau :   " Điều 24 . Gây thiệt_hại trong khi bắt_giữ người phạm_tội 1 . Hành_vi của người để bắt_giữ người thực_hiện hành_vi phạm_tội mà không còn cách nào khác là buộc phải sử_dụng vũ_lực cần_thiết gây thiệt_hại cho người bị bắt_giữ thì không phải là tội_phạm . 2 . Trường_hợp gây thiệt_hại do sử_dụng vũ_lực rõ_ràng vượt quá mức cần_thiết , thì người gây thiệt_hại phải chịu trách_nhiệm hình_sự . " Như_vậy , việc bạn của anh và một_số người khác tức_giận khi bắt được trộm , rồi đánh là điều rất dễ hiểu , thậm_chí việc này còn được nhiều người ủng_hộ vì cho rằng hành_vi trộm_cắp tài_sản hiện_nay diễn ra quá nhiều . Tuy_nhiên , hành_vi đánh kẻ_trộm là hành_vi vi_phạm pháp_luật và không loại_trừ việc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự nếu việc đánh người gây ra hậu_quả nghiêm_trọng . Nếu trong quá_trình bắt_giữ , kẻ_trộm vẫn tiếp_tục chống_trả quyết_liệt thì bạn của anh và những người khác vẫn có quyền sử_dụng vũ_lực đối_với kẻ_trộm . Tuy_nhiên , nếu kẻ_trộm đã bị khống_chế , như bị trói_chân tay , bị nhốt … mà bạn của anh và những người khác vẫn đánh , khiến kẻ_trộm chết thì việc sử_dụng vũ_lực của họ lúc này lại là không cần_thiết . Và đối_chiếu với Khoản 2 Điều 24 Bộ_Luật Hình_sự năm 2015 thì việc_làm bạn của anh và những người khác lại vi_phạm pháp_luật . Điều này đồng_nghĩa với việc họ có_thể bị xử_lý hình_sự về tội " Giết người " hoặc " Cố_ý gây thương_tích " . Căn_cứ Khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : “ ... 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 14 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích làm biến_dạng vùng mặt của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 5 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Làm chết 02 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 6 . Người nào chuẩn_bị vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm , a-xít nguy_hiểm , hoá_chất nguy_hiểm hoặc thành_lập hoặc tham_gia nhóm tội_phạm nhằm gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . ” Căn_cứ Điều 123 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội giết người như sau : - Người nào giết người thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình : + Giết 02 người trở lên ; + Giết người dưới 16 tuổi ; + Giết phụ_nữ mà biết là có_thai ; + Giết người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân ; + Giết ông , bà , cha , mẹ , người nuôi_dưỡng , thầy_giáo , cô_giáo của mình ; + Giết người mà liền trước đó hoặc ngay sau đó lại thực_hiện một tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; + Để thực_hiện hoặc che_giấu tội_phạm khác ; + Để lấy bộ_phận cơ_thể của nạn_nhân ; + Thực_hiện tội_phạm một_cách man_rợ ; + Bằng cách lợi_dụng nghề_nghiệp ; + Bằng phương_pháp có khả_năng làm chết nhiều người ; + Thuê giết người hoặc giết người thuê ; + Có tính_chất côn_đồ ; + Có tổ_chức ; + Tái_phạm nguy_hiểm ; + Vì động_cơ đê_hèn . - Phạm_tội không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm . - Người chuẩn_bị phạm_tội này , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . - Người phạm_tội còn có_thể bị cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến việc đánh trộm dẫn đến tử_vong .
10,199