Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Cơ_quan lãnh_sự liên_lạc với cơ_quan lãnh_sự khác của Nước mình đóng bất_cứ chỗ nào thì có_thể sử_dụng những phương_tiện nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 35 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : ... họ có_thể yêu_cầu một người đại_diện có thẩm_quyền của Nước cử mở túi trước mặt họ. Nếu các nhà_chức_trách Nước cử từ_chối yêu_cầu thì túi sẽ phải gửi trả về nơi xuất_phát.... Như_vậy, cơ_quan lãnh_sự liên_lạc với cơ_quan lãnh_sự khác của Nước mình đóng bất_cứ chỗ nào thì có_thể dùng mọi phương_tiện thích_hợp, kể_cả giao_thông_viên ngoại_giao hoặc giao_thông_viên lãnh_sự, túi ngoại_giao hoặc túi lãnh_sự và điện mật_mã. Tuy_nhiên, cơ_quan lãnh_sự chỉ có_thể đặt và dùng máy vô_tuyến_điện phát tin khi được Nước tiếp_nhận đồng_ý. Quan_hệ lãnh_sự ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 35 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : Tự_do liên_lạc 1 . Nước tiếp_nhận cho_phép và bảo_vệ sự tự_do liên_lạc của cơ_quan lãnh_sự vì mọi mục_đích chính_thức . Trong việc liên_lạc với Chính_phủ , với các cơ_quan đại_diện ngoại_giao và các cơ_quan lãnh_sự khác của Nước cử đóng ở bất_cứ chỗ nào , cơ_quan lãnh_sự có_thể dùng mọi phương_tiện thích_hợp , kể_cả giao_thông_viên ngoại_giao hoặc giao_thông_viên lãnh_sự , túi ngoại_giao hoặc túi lãnh_sự và điện mật_mã . Tuy_nhiên , cơ_quan lãnh_sự chỉ có_thể đặt và dùng máy vô_tuyến_điện phát tin khi được Nước tiếp_nhận đồng_ý . 2 . Thư_từ chính_thức của cơ_quan lãnh_sự là bất_khả_xâm_phạm . Thư_từ chính_thức nghĩa_là mọi thư_từ liên_quan đến cơ_quan lãnh_sự và chức_năng của cơ_quan đó . 3 . Túi lãnh_sự không bị mở ra hoặc giữ lại . Tuy_nhiên , nếu các nhà_chức_trách có thẩm_quyền của Nước tiếp_nhận có lý_do chính_đáng để tin rằng túi có chứa những đồ_vật khác ngoài thư_từ , tài_liệu hay các đồ_vật nêu ở khoản 4 Điều này , thì họ có_thể yêu_cầu một người đại_diện có thẩm_quyền của Nước cử mở túi trước mặt họ . Nếu các nhà_chức_trách Nước cử từ_chối yêu_cầu thì túi sẽ phải gửi trả về nơi xuất_phát . ... Như_vậy , cơ_quan lãnh_sự liên_lạc với cơ_quan lãnh_sự khác của Nước mình đóng bất_cứ chỗ nào thì có_thể dùng mọi phương_tiện thích_hợp , kể_cả giao_thông_viên ngoại_giao hoặc giao_thông_viên lãnh_sự , túi ngoại_giao hoặc túi lãnh_sự và điện mật_mã . Tuy_nhiên , cơ_quan lãnh_sự chỉ có_thể đặt và dùng máy vô_tuyến_điện phát tin khi được Nước tiếp_nhận đồng_ý . Quan_hệ lãnh_sự ( Hình từ Internet )
14,900
Cơ_quan có lãnh_sự có_thể thu phí và lệ_phí theo luật và các quy_định của Nước cử đối_với các công_việc lãnh_sự trên lãnh_thổ Nước tiếp_nhận không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 39 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : ... Lệ_phí lãnh_sự 1 . Trên lãnh_thổ của Nước tiếp_nhận , cơ_quan có lãnh_sự có_thể thu phí và lệ_phí theo luật và các quy_định của Nước cử đối_với các công_việc lãnh_sự . 2 . Số tiền thu dưới hình_thức phí và lệ_phí nói ở khoản 1 Điều này và thu_nhập từ phí và lệ_phí được miễn mọi thứ thuế và lệ_phí ở Nước tiếp_nhận . Theo đó thì cơ_quan có lãnh_sự có_thể thu phí và lệ_phí theo luật và các quy_định của Nước cử đối_với các công_việc lãnh_sự trên lãnh_thổ Nước tiếp_nhận . Số tiền thu dưới hình_thức phí và lệ_phí nói trên và thu_nhập từ phí và lệ_phí được miễn mọi thứ thuế và lệ_phí ở Nước tiếp_nhận .
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 39 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : Lệ_phí lãnh_sự 1 . Trên lãnh_thổ của Nước tiếp_nhận , cơ_quan có lãnh_sự có_thể thu phí và lệ_phí theo luật và các quy_định của Nước cử đối_với các công_việc lãnh_sự . 2 . Số tiền thu dưới hình_thức phí và lệ_phí nói ở khoản 1 Điều này và thu_nhập từ phí và lệ_phí được miễn mọi thứ thuế và lệ_phí ở Nước tiếp_nhận . Theo đó thì cơ_quan có lãnh_sự có_thể thu phí và lệ_phí theo luật và các quy_định của Nước cử đối_với các công_việc lãnh_sự trên lãnh_thổ Nước tiếp_nhận . Số tiền thu dưới hình_thức phí và lệ_phí nói trên và thu_nhập từ phí và lệ_phí được miễn mọi thứ thuế và lệ_phí ở Nước tiếp_nhận .
14,901
Trưng_dụng các phương_tiện giao_thông của cơ_quan lãnh_sự vào mục_đích quốc_phòng khi cần_thiết thì Nước tiếp_nhận có phải bồi_thường cho Nước cử không ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 31 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : ... Sự bất_khả_xâm_phạm của trụ_sở cơ_quan lãnh_sự ... 3 . Trừ các quy_định ở khoản 2 Điều này , Nước tiếp_nhận có nghĩa_vụ đặc_biệt thi_hành mọi biện_pháp thích_đáng để bảo_vệ trụ_sở cơ_quan lãnh_sự chống lại mọi sự xâm_nhập hoặc phá_hoại và ngăn_ngừa mọi sự phá_rối sự yên_tĩnh hoặc làm tổn_hại đến sự tôn_nghiêm của cơ_quan lãnh_sự . 4 . Trụ_sở , đồ_đạc , tài_sản và các phương_tiện giao_thông của cơ_quan lãnh_sự sẽ không bị trưng_dụng dưới bất_kỳ hình_thức nào vào các mục_đích quốc_phòng hoặc lợi_ích công_cộng , nếu vì những mục_đích đó việc trưng_mua là cần_thiết , thì phải áp_dụng mọi biện_pháp có_thể để tránh cản_trở việc thực_hiện chức_năng lãnh_sự và phải bồi_thường một_cách nhanh_chóng , thích_đáng và có hiệu_quả cho Nước cử . Như_vậy , việc trưng_dụng các phương_tiện giao_thông của cơ_quan lãnh_sự vào các mục_đích quốc_phòng khi cần_thiết thì Nước tiếp_nhận có phải bồi_thường một_cách nhanh_chóng , thích_đáng và có hiệu_quả cho Nước cử .
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 31 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : Sự bất_khả_xâm_phạm của trụ_sở cơ_quan lãnh_sự ... 3 . Trừ các quy_định ở khoản 2 Điều này , Nước tiếp_nhận có nghĩa_vụ đặc_biệt thi_hành mọi biện_pháp thích_đáng để bảo_vệ trụ_sở cơ_quan lãnh_sự chống lại mọi sự xâm_nhập hoặc phá_hoại và ngăn_ngừa mọi sự phá_rối sự yên_tĩnh hoặc làm tổn_hại đến sự tôn_nghiêm của cơ_quan lãnh_sự . 4 . Trụ_sở , đồ_đạc , tài_sản và các phương_tiện giao_thông của cơ_quan lãnh_sự sẽ không bị trưng_dụng dưới bất_kỳ hình_thức nào vào các mục_đích quốc_phòng hoặc lợi_ích công_cộng , nếu vì những mục_đích đó việc trưng_mua là cần_thiết , thì phải áp_dụng mọi biện_pháp có_thể để tránh cản_trở việc thực_hiện chức_năng lãnh_sự và phải bồi_thường một_cách nhanh_chóng , thích_đáng và có hiệu_quả cho Nước cử . Như_vậy , việc trưng_dụng các phương_tiện giao_thông của cơ_quan lãnh_sự vào các mục_đích quốc_phòng khi cần_thiết thì Nước tiếp_nhận có phải bồi_thường một_cách nhanh_chóng , thích_đáng và có hiệu_quả cho Nước cử .
14,902
Vườn_quốc_gia Cát_Tiên có tư_cách_pháp_nhân không ?
Căn_cứ tại Điều 1 Quyết_định 573 / QĐ / KL-VP năm 2008 , có quy_định về vị_trí và chức_năng như sau : ... Vị_trí và chức_năng Vườn_quốc_gia Cát_Tiên là đơn_vị sự_nghiệp thuộc Cục Kiểm_lâm , có chức_năng bảo_tồn tài_nguyên thiên_nhiên và các giá_trị văn_hoá , lịch_sử , cảnh_quan ; duy_trì tác_dụng phòng_hộ của rừng ; tổ_chức các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , dịch_vụ môi_trường_sinh_thái ; giáo_dục môi_trường theo quy_hoạch và pháp_luật . Vườn_quốc_gia Cát_Tiên có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng , có kinh_phí hoạt_động , được mở tài_khoản theo quy_định của pháp_luật . Trụ_sở chính của Vườn_quốc_gia đặt tại xã Đắc_Lua , huyện Tân_Phú , tỉnh Đồng_Nai . Như_vậy , theo quy_định trên thì Vườn_quốc_gia Cát_Tiên có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng , có kinh_phí hoạt_động , được mở tài_khoản theo quy_định của pháp_luật . Vườn_quốc_gia Cát_Tiên ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 1 Quyết_định 573 / QĐ / KL-VP năm 2008 , có quy_định về vị_trí và chức_năng như sau : Vị_trí và chức_năng Vườn_quốc_gia Cát_Tiên là đơn_vị sự_nghiệp thuộc Cục Kiểm_lâm , có chức_năng bảo_tồn tài_nguyên thiên_nhiên và các giá_trị văn_hoá , lịch_sử , cảnh_quan ; duy_trì tác_dụng phòng_hộ của rừng ; tổ_chức các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , dịch_vụ môi_trường_sinh_thái ; giáo_dục môi_trường theo quy_hoạch và pháp_luật . Vườn_quốc_gia Cát_Tiên có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng , có kinh_phí hoạt_động , được mở tài_khoản theo quy_định của pháp_luật . Trụ_sở chính của Vườn_quốc_gia đặt tại xã Đắc_Lua , huyện Tân_Phú , tỉnh Đồng_Nai . Như_vậy , theo quy_định trên thì Vườn_quốc_gia Cát_Tiên có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng , có kinh_phí hoạt_động , được mở tài_khoản theo quy_định của pháp_luật . Vườn_quốc_gia Cát_Tiên ( Hình từ Internet )
14,903
Vườn_quốc_gia Cát_Tiên có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong công_tác tổ_chức dịch_vụ môi_trường ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 2 Quyết_định 573 / QĐ / KL-VP năm 2008 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn... 3. Tổ_chức dịch_vụ môi_trường a ) Xây_dựng trình_duyệt quy_hoạch, dự_án phát_triển dịch_vụ môi_trường, du_lịch sinh_thái của Vườn và tổ_chức thực_hiện. Tạo nguồn thu từ du_lịch để đầu_tư cho công_tác quản_lý, bảo_vệ, bảo_tồn và phát_triển ; b ) Tổ_chức liên_doanh, liên_kết, cho thuê môi_trường rừng để kinh_doanh du_lịch sinh_thái theo quy_hoạch và quy_định hiện_hành ; hướng_dẫn, kiểm_tra và giám_sát các hoạt_động kinh_doanh du_lịch sinh_thái của các tổ_chức, cá_nhân theo hợp_đồng đã ký_kết ; c ) Tuyên_truyền, giáo_dục môi_trường nâng cao nhận_thức về bảo_tồn thiên_nhiên, môi_trường cho khách du_lịch và cộng_đồng ; thực_hiện các hoạt_động quảng_bá, tiếp_thị để thu_hút khách du_lịch. 4. Trình_Cục trưởng Cục Kiểm_lâm các chương_trình, dự_án đầu_tư, là chủ đầu_tư các dự_án theo quy_định hiện_hành của Nhà_nước. 5. Tuyên_truyền, phổ_biến, giáo_dục, hướng_dẫn, kiểm_tra việc thực_hiện chính_sách, pháp_luật về quản_lý bảo_vệ rừng, bảo_tồn trong Vườn và vùng_đệm. 6. Quản_lý tài_chính, tài_sản được giao ; thực_hiện các quy_định về chế_độ tự_chủ, tự chịu trách_nhiệm về tài_chính ; thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí, chống tham_nhũng ; cải_cách
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 2 Quyết_định 573 / QĐ / KL-VP năm 2008 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 3 . Tổ_chức dịch_vụ môi_trường a ) Xây_dựng trình_duyệt quy_hoạch , dự_án phát_triển dịch_vụ môi_trường , du_lịch sinh_thái của Vườn và tổ_chức thực_hiện . Tạo nguồn thu từ du_lịch để đầu_tư cho công_tác quản_lý , bảo_vệ , bảo_tồn và phát_triển ; b ) Tổ_chức liên_doanh , liên_kết , cho thuê môi_trường rừng để kinh_doanh du_lịch sinh_thái theo quy_hoạch và quy_định hiện_hành ; hướng_dẫn , kiểm_tra và giám_sát các hoạt_động kinh_doanh du_lịch sinh_thái của các tổ_chức , cá_nhân theo hợp_đồng đã ký_kết ; c ) Tuyên_truyền , giáo_dục môi_trường nâng cao nhận_thức về bảo_tồn thiên_nhiên , môi_trường cho khách du_lịch và cộng_đồng ; thực_hiện các hoạt_động quảng_bá , tiếp_thị để thu_hút khách du_lịch . 4 . Trình_Cục trưởng Cục Kiểm_lâm các chương_trình , dự_án đầu_tư , là chủ đầu_tư các dự_án theo quy_định hiện_hành của Nhà_nước . 5 . Tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục , hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật về quản_lý bảo_vệ rừng , bảo_tồn trong Vườn và vùng_đệm . 6 . Quản_lý tài_chính , tài_sản được giao ; thực_hiện các quy_định về chế_độ tự_chủ , tự chịu trách_nhiệm về tài_chính ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí , chống tham_nhũng ; cải_cách hành_chính theo quy_định của Nhà_nước . 7 . Quản_lý bộ_máy tổ_chức ; cán_bộ , công_chức , viên_chức ; chế_độ tiền_lương ; khen_thưởng , kỷ_luật theo phân_cấp của Cục trưởng Cục Kiểm_lâm và các quy_định hiện_hành của Nhà_nước . 8 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo phân_công , phân_cấp của Cục trưởng Cục Kiểm_lâm . Theo đó , trong công_tác tổ_chức dịch_vụ môi_trường thì Vườn_quốc_gia Cát_Tiên có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Xây_dựng trình_duyệt quy_hoạch , dự_án phát_triển dịch_vụ môi_trường , du_lịch sinh_thái của Vườn và tổ_chức thực_hiện . Tạo nguồn thu từ du_lịch để đầu_tư cho công_tác quản_lý , bảo_vệ , bảo_tồn và phát_triển ; - Tổ_chức liên_doanh , liên_kết , cho thuê môi_trường rừng để kinh_doanh du_lịch sinh_thái theo quy_hoạch và quy_định hiện_hành ; hướng_dẫn , kiểm_tra và giám_sát các hoạt_động kinh_doanh du_lịch sinh_thái của các tổ_chức , cá_nhân theo hợp_đồng đã ký_kết ; - Tuyên_truyền , giáo_dục môi_trường nâng cao nhận_thức về bảo_tồn thiên_nhiên , môi_trường cho khách du_lịch và cộng_đồng ; thực_hiện các hoạt_động quảng_bá , tiếp_thị để thu_hút khách du_lịch .
14,904
Vườn_quốc_gia Cát_Tiên có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong công_tác tổ_chức dịch_vụ môi_trường ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 2 Quyết_định 573 / QĐ / KL-VP năm 2008 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... 6. Quản_lý tài_chính, tài_sản được giao ; thực_hiện các quy_định về chế_độ tự_chủ, tự chịu trách_nhiệm về tài_chính ; thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí, chống tham_nhũng ; cải_cách hành_chính theo quy_định của Nhà_nước. 7. Quản_lý bộ_máy tổ_chức ; cán_bộ, công_chức, viên_chức ; chế_độ tiền_lương ; khen_thưởng, kỷ_luật theo phân_cấp của Cục trưởng Cục Kiểm_lâm và các quy_định hiện_hành của Nhà_nước. 8. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo phân_công, phân_cấp của Cục trưởng Cục Kiểm_lâm. Theo đó, trong công_tác tổ_chức dịch_vụ môi_trường thì Vườn_quốc_gia Cát_Tiên có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Xây_dựng trình_duyệt quy_hoạch, dự_án phát_triển dịch_vụ môi_trường, du_lịch sinh_thái của Vườn và tổ_chức thực_hiện. Tạo nguồn thu từ du_lịch để đầu_tư cho công_tác quản_lý, bảo_vệ, bảo_tồn và phát_triển ; - Tổ_chức liên_doanh, liên_kết, cho thuê môi_trường rừng để kinh_doanh du_lịch sinh_thái theo quy_hoạch và quy_định hiện_hành ; hướng_dẫn, kiểm_tra và giám_sát các hoạt_động kinh_doanh du_lịch sinh_thái của các tổ_chức, cá_nhân theo hợp_đồng đã ký_kết ; - Tuyên_truyền, giáo_dục môi_trường nâng cao nhận_thức về bảo_tồn thiên_nhiên, môi_trường cho khách du_lịch và cộng_đồng ; thực_hiện các
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 2 Quyết_định 573 / QĐ / KL-VP năm 2008 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 3 . Tổ_chức dịch_vụ môi_trường a ) Xây_dựng trình_duyệt quy_hoạch , dự_án phát_triển dịch_vụ môi_trường , du_lịch sinh_thái của Vườn và tổ_chức thực_hiện . Tạo nguồn thu từ du_lịch để đầu_tư cho công_tác quản_lý , bảo_vệ , bảo_tồn và phát_triển ; b ) Tổ_chức liên_doanh , liên_kết , cho thuê môi_trường rừng để kinh_doanh du_lịch sinh_thái theo quy_hoạch và quy_định hiện_hành ; hướng_dẫn , kiểm_tra và giám_sát các hoạt_động kinh_doanh du_lịch sinh_thái của các tổ_chức , cá_nhân theo hợp_đồng đã ký_kết ; c ) Tuyên_truyền , giáo_dục môi_trường nâng cao nhận_thức về bảo_tồn thiên_nhiên , môi_trường cho khách du_lịch và cộng_đồng ; thực_hiện các hoạt_động quảng_bá , tiếp_thị để thu_hút khách du_lịch . 4 . Trình_Cục trưởng Cục Kiểm_lâm các chương_trình , dự_án đầu_tư , là chủ đầu_tư các dự_án theo quy_định hiện_hành của Nhà_nước . 5 . Tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục , hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật về quản_lý bảo_vệ rừng , bảo_tồn trong Vườn và vùng_đệm . 6 . Quản_lý tài_chính , tài_sản được giao ; thực_hiện các quy_định về chế_độ tự_chủ , tự chịu trách_nhiệm về tài_chính ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí , chống tham_nhũng ; cải_cách hành_chính theo quy_định của Nhà_nước . 7 . Quản_lý bộ_máy tổ_chức ; cán_bộ , công_chức , viên_chức ; chế_độ tiền_lương ; khen_thưởng , kỷ_luật theo phân_cấp của Cục trưởng Cục Kiểm_lâm và các quy_định hiện_hành của Nhà_nước . 8 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo phân_công , phân_cấp của Cục trưởng Cục Kiểm_lâm . Theo đó , trong công_tác tổ_chức dịch_vụ môi_trường thì Vườn_quốc_gia Cát_Tiên có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Xây_dựng trình_duyệt quy_hoạch , dự_án phát_triển dịch_vụ môi_trường , du_lịch sinh_thái của Vườn và tổ_chức thực_hiện . Tạo nguồn thu từ du_lịch để đầu_tư cho công_tác quản_lý , bảo_vệ , bảo_tồn và phát_triển ; - Tổ_chức liên_doanh , liên_kết , cho thuê môi_trường rừng để kinh_doanh du_lịch sinh_thái theo quy_hoạch và quy_định hiện_hành ; hướng_dẫn , kiểm_tra và giám_sát các hoạt_động kinh_doanh du_lịch sinh_thái của các tổ_chức , cá_nhân theo hợp_đồng đã ký_kết ; - Tuyên_truyền , giáo_dục môi_trường nâng cao nhận_thức về bảo_tồn thiên_nhiên , môi_trường cho khách du_lịch và cộng_đồng ; thực_hiện các hoạt_động quảng_bá , tiếp_thị để thu_hút khách du_lịch .
14,905
Vườn_quốc_gia Cát_Tiên có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong công_tác tổ_chức dịch_vụ môi_trường ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 2 Quyết_định 573 / QĐ / KL-VP năm 2008 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... sinh_thái của các tổ_chức, cá_nhân theo hợp_đồng đã ký_kết ; - Tuyên_truyền, giáo_dục môi_trường nâng cao nhận_thức về bảo_tồn thiên_nhiên, môi_trường cho khách du_lịch và cộng_đồng ; thực_hiện các hoạt_động quảng_bá, tiếp_thị để thu_hút khách du_lịch.
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 2 Quyết_định 573 / QĐ / KL-VP năm 2008 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 3 . Tổ_chức dịch_vụ môi_trường a ) Xây_dựng trình_duyệt quy_hoạch , dự_án phát_triển dịch_vụ môi_trường , du_lịch sinh_thái của Vườn và tổ_chức thực_hiện . Tạo nguồn thu từ du_lịch để đầu_tư cho công_tác quản_lý , bảo_vệ , bảo_tồn và phát_triển ; b ) Tổ_chức liên_doanh , liên_kết , cho thuê môi_trường rừng để kinh_doanh du_lịch sinh_thái theo quy_hoạch và quy_định hiện_hành ; hướng_dẫn , kiểm_tra và giám_sát các hoạt_động kinh_doanh du_lịch sinh_thái của các tổ_chức , cá_nhân theo hợp_đồng đã ký_kết ; c ) Tuyên_truyền , giáo_dục môi_trường nâng cao nhận_thức về bảo_tồn thiên_nhiên , môi_trường cho khách du_lịch và cộng_đồng ; thực_hiện các hoạt_động quảng_bá , tiếp_thị để thu_hút khách du_lịch . 4 . Trình_Cục trưởng Cục Kiểm_lâm các chương_trình , dự_án đầu_tư , là chủ đầu_tư các dự_án theo quy_định hiện_hành của Nhà_nước . 5 . Tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục , hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật về quản_lý bảo_vệ rừng , bảo_tồn trong Vườn và vùng_đệm . 6 . Quản_lý tài_chính , tài_sản được giao ; thực_hiện các quy_định về chế_độ tự_chủ , tự chịu trách_nhiệm về tài_chính ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí , chống tham_nhũng ; cải_cách hành_chính theo quy_định của Nhà_nước . 7 . Quản_lý bộ_máy tổ_chức ; cán_bộ , công_chức , viên_chức ; chế_độ tiền_lương ; khen_thưởng , kỷ_luật theo phân_cấp của Cục trưởng Cục Kiểm_lâm và các quy_định hiện_hành của Nhà_nước . 8 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo phân_công , phân_cấp của Cục trưởng Cục Kiểm_lâm . Theo đó , trong công_tác tổ_chức dịch_vụ môi_trường thì Vườn_quốc_gia Cát_Tiên có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Xây_dựng trình_duyệt quy_hoạch , dự_án phát_triển dịch_vụ môi_trường , du_lịch sinh_thái của Vườn và tổ_chức thực_hiện . Tạo nguồn thu từ du_lịch để đầu_tư cho công_tác quản_lý , bảo_vệ , bảo_tồn và phát_triển ; - Tổ_chức liên_doanh , liên_kết , cho thuê môi_trường rừng để kinh_doanh du_lịch sinh_thái theo quy_hoạch và quy_định hiện_hành ; hướng_dẫn , kiểm_tra và giám_sát các hoạt_động kinh_doanh du_lịch sinh_thái của các tổ_chức , cá_nhân theo hợp_đồng đã ký_kết ; - Tuyên_truyền , giáo_dục môi_trường nâng cao nhận_thức về bảo_tồn thiên_nhiên , môi_trường cho khách du_lịch và cộng_đồng ; thực_hiện các hoạt_động quảng_bá , tiếp_thị để thu_hút khách du_lịch .
14,906
Ai là người chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng Cục Kiểm_lâm về các hoạt_động của Vườn_quốc_gia Cát_Tiên ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Quyết_định 573 / QĐ / KL-VP năm 2008 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức 1. Lãnh_đạo Vườn_quốc_gia Cát_Tiên có Giám_đốc vườn làm Hạt trưởng Hạt_Kiểm lâm và các Phó giám_đốc vườn do Cục trưởng Cục Kiểm_lâm bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo phân_cấp quản_lý cán_bộ của Bộ. Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về toàn_bộ các hoạt_động của Vườn. Phó giám_đốc giúp_việc Giám_đốc, chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về việc thực_hiện nhiệm_vụ được Giám_đốc phân_công. 2. Bộ_máy làm_việc a ) Hạt_Kiểm lâm ; b ) Phòng Kế_hoạch, Tài_chính ; c ) Phòng Khoa_học và hợp_tác quốc_tế ; d ) Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; đ ) Trung_tâm dịch_vụ - du_lịch sinh_thái và giáo_dục môi_trường ; e ) Trung_tâm cứu_hộ và bảo_tồn_động, thực_vật hoang_dã quý_hiếm. Giám_đốc Vườn_quốc_gia Cát_Tiên quy_định chức_năng, nhiệm_vụ của Hạt_Kiểm lâm, các Phòng và Trung_tâm ; xây_dựng quy_chế làm_việc của Vườn trình Cục trưởng Cục Kiểm_lâm phê_duyệt trước khi ban_hành ; bổ_nhiệm, miễn_nhiệm cán_bộ theo phân_cấp quản_lý cán_bộ của Cục trưởng Cục Kiểm_lâm và quy_định hiện_hành của Nhà_nước. Như_vậy, theo quy_định trên thì Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng Cục Kiểm_lâm và trước pháp_luật về toàn_bộ các hoạt_động của Vườn_quốc_gia Cát_Tiên
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Quyết_định 573 / QĐ / KL-VP năm 2008 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Lãnh_đạo Vườn_quốc_gia Cát_Tiên có Giám_đốc vườn làm Hạt trưởng Hạt_Kiểm lâm và các Phó giám_đốc vườn do Cục trưởng Cục Kiểm_lâm bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo phân_cấp quản_lý cán_bộ của Bộ . Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về toàn_bộ các hoạt_động của Vườn . Phó giám_đốc giúp_việc Giám_đốc , chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về việc thực_hiện nhiệm_vụ được Giám_đốc phân_công . 2 . Bộ_máy làm_việc a ) Hạt_Kiểm lâm ; b ) Phòng Kế_hoạch , Tài_chính ; c ) Phòng Khoa_học và hợp_tác quốc_tế ; d ) Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; đ ) Trung_tâm dịch_vụ - du_lịch sinh_thái và giáo_dục môi_trường ; e ) Trung_tâm cứu_hộ và bảo_tồn_động , thực_vật hoang_dã quý_hiếm . Giám_đốc Vườn_quốc_gia Cát_Tiên quy_định chức_năng , nhiệm_vụ của Hạt_Kiểm lâm , các Phòng và Trung_tâm ; xây_dựng quy_chế làm_việc của Vườn trình Cục trưởng Cục Kiểm_lâm phê_duyệt trước khi ban_hành ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm cán_bộ theo phân_cấp quản_lý cán_bộ của Cục trưởng Cục Kiểm_lâm và quy_định hiện_hành của Nhà_nước . Như_vậy , theo quy_định trên thì Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng Cục Kiểm_lâm và trước pháp_luật về toàn_bộ các hoạt_động của Vườn_quốc_gia Cát_Tiên .
14,907
Ai là người chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng Cục Kiểm_lâm về các hoạt_động của Vườn_quốc_gia Cát_Tiên ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Quyết_định 573 / QĐ / KL-VP năm 2008 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : ... Cục Kiểm_lâm và quy_định hiện_hành của Nhà_nước. Như_vậy, theo quy_định trên thì Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng Cục Kiểm_lâm và trước pháp_luật về toàn_bộ các hoạt_động của Vườn_quốc_gia Cát_Tiên. Cơ_cấu tổ_chức 1. Lãnh_đạo Vườn_quốc_gia Cát_Tiên có Giám_đốc vườn làm Hạt trưởng Hạt_Kiểm lâm và các Phó giám_đốc vườn do Cục trưởng Cục Kiểm_lâm bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo phân_cấp quản_lý cán_bộ của Bộ. Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về toàn_bộ các hoạt_động của Vườn. Phó giám_đốc giúp_việc Giám_đốc, chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về việc thực_hiện nhiệm_vụ được Giám_đốc phân_công. 2. Bộ_máy làm_việc a ) Hạt_Kiểm lâm ; b ) Phòng Kế_hoạch, Tài_chính ; c ) Phòng Khoa_học và hợp_tác quốc_tế ; d ) Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; đ ) Trung_tâm dịch_vụ - du_lịch sinh_thái và giáo_dục môi_trường ; e ) Trung_tâm cứu_hộ và bảo_tồn_động, thực_vật hoang_dã quý_hiếm. Giám_đốc Vườn_quốc_gia Cát_Tiên quy_định chức_năng, nhiệm_vụ của Hạt_Kiểm lâm, các Phòng và Trung_tâm ; xây_dựng quy_chế làm_việc của Vườn trình Cục trưởng Cục Kiểm_lâm phê_duyệt trước khi ban_hành ; bổ_nhiệm, miễn_nhiệm cán_bộ theo phân_cấp quản_lý cán_bộ của Cục
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Quyết_định 573 / QĐ / KL-VP năm 2008 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Lãnh_đạo Vườn_quốc_gia Cát_Tiên có Giám_đốc vườn làm Hạt trưởng Hạt_Kiểm lâm và các Phó giám_đốc vườn do Cục trưởng Cục Kiểm_lâm bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo phân_cấp quản_lý cán_bộ của Bộ . Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về toàn_bộ các hoạt_động của Vườn . Phó giám_đốc giúp_việc Giám_đốc , chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về việc thực_hiện nhiệm_vụ được Giám_đốc phân_công . 2 . Bộ_máy làm_việc a ) Hạt_Kiểm lâm ; b ) Phòng Kế_hoạch , Tài_chính ; c ) Phòng Khoa_học và hợp_tác quốc_tế ; d ) Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; đ ) Trung_tâm dịch_vụ - du_lịch sinh_thái và giáo_dục môi_trường ; e ) Trung_tâm cứu_hộ và bảo_tồn_động , thực_vật hoang_dã quý_hiếm . Giám_đốc Vườn_quốc_gia Cát_Tiên quy_định chức_năng , nhiệm_vụ của Hạt_Kiểm lâm , các Phòng và Trung_tâm ; xây_dựng quy_chế làm_việc của Vườn trình Cục trưởng Cục Kiểm_lâm phê_duyệt trước khi ban_hành ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm cán_bộ theo phân_cấp quản_lý cán_bộ của Cục trưởng Cục Kiểm_lâm và quy_định hiện_hành của Nhà_nước . Như_vậy , theo quy_định trên thì Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng Cục Kiểm_lâm và trước pháp_luật về toàn_bộ các hoạt_động của Vườn_quốc_gia Cát_Tiên .
14,908
Ai là người chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng Cục Kiểm_lâm về các hoạt_động của Vườn_quốc_gia Cát_Tiên ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Quyết_định 573 / QĐ / KL-VP năm 2008 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : ... lâm, các Phòng và Trung_tâm ; xây_dựng quy_chế làm_việc của Vườn trình Cục trưởng Cục Kiểm_lâm phê_duyệt trước khi ban_hành ; bổ_nhiệm, miễn_nhiệm cán_bộ theo phân_cấp quản_lý cán_bộ của Cục trưởng Cục Kiểm_lâm và quy_định hiện_hành của Nhà_nước. Như_vậy, theo quy_định trên thì Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng Cục Kiểm_lâm và trước pháp_luật về toàn_bộ các hoạt_động của Vườn_quốc_gia Cát_Tiên.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Quyết_định 573 / QĐ / KL-VP năm 2008 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Lãnh_đạo Vườn_quốc_gia Cát_Tiên có Giám_đốc vườn làm Hạt trưởng Hạt_Kiểm lâm và các Phó giám_đốc vườn do Cục trưởng Cục Kiểm_lâm bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo phân_cấp quản_lý cán_bộ của Bộ . Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về toàn_bộ các hoạt_động của Vườn . Phó giám_đốc giúp_việc Giám_đốc , chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về việc thực_hiện nhiệm_vụ được Giám_đốc phân_công . 2 . Bộ_máy làm_việc a ) Hạt_Kiểm lâm ; b ) Phòng Kế_hoạch , Tài_chính ; c ) Phòng Khoa_học và hợp_tác quốc_tế ; d ) Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; đ ) Trung_tâm dịch_vụ - du_lịch sinh_thái và giáo_dục môi_trường ; e ) Trung_tâm cứu_hộ và bảo_tồn_động , thực_vật hoang_dã quý_hiếm . Giám_đốc Vườn_quốc_gia Cát_Tiên quy_định chức_năng , nhiệm_vụ của Hạt_Kiểm lâm , các Phòng và Trung_tâm ; xây_dựng quy_chế làm_việc của Vườn trình Cục trưởng Cục Kiểm_lâm phê_duyệt trước khi ban_hành ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm cán_bộ theo phân_cấp quản_lý cán_bộ của Cục trưởng Cục Kiểm_lâm và quy_định hiện_hành của Nhà_nước . Như_vậy , theo quy_định trên thì Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng Cục Kiểm_lâm và trước pháp_luật về toàn_bộ các hoạt_động của Vườn_quốc_gia Cát_Tiên .
14,909
Thời_gian được hưởng công_tác_phí đối_với các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng được xác_định thế_nào ?
Căn_cứ từ khoản 1 đến khoản 4 Điều 3 Thông_tư 259/2017/TT-BQP quy_định chung về chế_độ công_tác_phí như sau : ... Quy_định chung về chế_độ công_tác_phí 1. Công_tác_phí là khoản chi_phí để trả cho người đi công_tác trong nước, bao_gồm : Chi_phí đi_lại ; phụ_cấp lưu_trú ; tiền thuế phòng nghỉ khi nơi đến công_tác không_thể bố_trí được chỗ nghỉ ; cước hành_lý, tài_liệu mang theo để làm_việc ( nếu có ). 2. Thời_gian được hưởng công_tác_phí là thời_gian công_tác thực_tế theo văn_bản phê_duyệt của người có thẩm_quyền cử đi công_tác hoặc giấy mời tham_gia đoàn công_tác ( bao_gồm cả ngày nghỉ, lễ, tết_theo lịch_trình công_tác, thời_gian đi đường ). 3. Thủ_trưởng các cơ_quan, đơn_vị phải xem_xét, cân_nhắc khi cử người đi công_tác ( số_lượng người, thời_gian và phương_tiện đi công_tác ), thực_hiện thanh_toán trong phạm_vi dự_toán ngân_sách được giao hàng năm, bảo_đảm tiết_kiệm, hiệu_quả. 4. Cơ_quan, đơn_vị có trách_nhiệm thu_xếp nơi ăn, nghỉ cho người đến công_tác.... Theo quy_định trên, thời_gian được hưởng công_tác_phí đối_với các cơ_quan, đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng là thời_gian công_tác thực_tế theo văn_bản phê_duyệt của người có thẩm_quyền cử đi công_tác hoặc giấy mời tham_gia
None
1
Căn_cứ từ khoản 1 đến khoản 4 Điều 3 Thông_tư 259/2017/TT-BQP quy_định chung về chế_độ công_tác_phí như sau : Quy_định chung về chế_độ công_tác_phí 1 . Công_tác_phí là khoản chi_phí để trả cho người đi công_tác trong nước , bao_gồm : Chi_phí đi_lại ; phụ_cấp lưu_trú ; tiền thuế phòng nghỉ khi nơi đến công_tác không_thể bố_trí được chỗ nghỉ ; cước hành_lý , tài_liệu mang theo để làm_việc ( nếu có ) . 2 . Thời_gian được hưởng công_tác_phí là thời_gian công_tác thực_tế theo văn_bản phê_duyệt của người có thẩm_quyền cử đi công_tác hoặc giấy mời tham_gia đoàn công_tác ( bao_gồm cả ngày nghỉ , lễ , tết_theo lịch_trình công_tác , thời_gian đi đường ) . 3 . Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị phải xem_xét , cân_nhắc khi cử người đi công_tác ( số_lượng người , thời_gian và phương_tiện đi công_tác ) , thực_hiện thanh_toán trong phạm_vi dự_toán ngân_sách được giao hàng năm , bảo_đảm tiết_kiệm , hiệu_quả . 4 . Cơ_quan , đơn_vị có trách_nhiệm thu_xếp nơi ăn , nghỉ cho người đến công_tác . ... Theo quy_định trên , thời_gian được hưởng công_tác_phí đối_với các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng là thời_gian công_tác thực_tế theo văn_bản phê_duyệt của người có thẩm_quyền cử đi công_tác hoặc giấy mời tham_gia đoàn công_tác . Và thời_gian này bao_gồm cả ngày nghỉ , lễ , tết_theo lịch_trình công_tác , thời_gian đi đường . Đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng ( Hình từ Internet )
14,910
Thời_gian được hưởng công_tác_phí đối_với các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng được xác_định thế_nào ?
Căn_cứ từ khoản 1 đến khoản 4 Điều 3 Thông_tư 259/2017/TT-BQP quy_định chung về chế_độ công_tác_phí như sau : ... , thời_gian được hưởng công_tác_phí đối_với các cơ_quan, đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng là thời_gian công_tác thực_tế theo văn_bản phê_duyệt của người có thẩm_quyền cử đi công_tác hoặc giấy mời tham_gia đoàn công_tác. Và thời_gian này bao_gồm cả ngày nghỉ, lễ, tết_theo lịch_trình công_tác, thời_gian đi đường. Đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng ( Hình từ Internet ) Quy_định chung về chế_độ công_tác_phí 1. Công_tác_phí là khoản chi_phí để trả cho người đi công_tác trong nước, bao_gồm : Chi_phí đi_lại ; phụ_cấp lưu_trú ; tiền thuế phòng nghỉ khi nơi đến công_tác không_thể bố_trí được chỗ nghỉ ; cước hành_lý, tài_liệu mang theo để làm_việc ( nếu có ). 2. Thời_gian được hưởng công_tác_phí là thời_gian công_tác thực_tế theo văn_bản phê_duyệt của người có thẩm_quyền cử đi công_tác hoặc giấy mời tham_gia đoàn công_tác ( bao_gồm cả ngày nghỉ, lễ, tết_theo lịch_trình công_tác, thời_gian đi đường ). 3. Thủ_trưởng các cơ_quan, đơn_vị phải xem_xét, cân_nhắc khi cử người đi công_tác ( số_lượng người, thời_gian và phương_tiện đi công_tác ), thực_hiện thanh_toán trong phạm_vi dự_toán
None
1
Căn_cứ từ khoản 1 đến khoản 4 Điều 3 Thông_tư 259/2017/TT-BQP quy_định chung về chế_độ công_tác_phí như sau : Quy_định chung về chế_độ công_tác_phí 1 . Công_tác_phí là khoản chi_phí để trả cho người đi công_tác trong nước , bao_gồm : Chi_phí đi_lại ; phụ_cấp lưu_trú ; tiền thuế phòng nghỉ khi nơi đến công_tác không_thể bố_trí được chỗ nghỉ ; cước hành_lý , tài_liệu mang theo để làm_việc ( nếu có ) . 2 . Thời_gian được hưởng công_tác_phí là thời_gian công_tác thực_tế theo văn_bản phê_duyệt của người có thẩm_quyền cử đi công_tác hoặc giấy mời tham_gia đoàn công_tác ( bao_gồm cả ngày nghỉ , lễ , tết_theo lịch_trình công_tác , thời_gian đi đường ) . 3 . Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị phải xem_xét , cân_nhắc khi cử người đi công_tác ( số_lượng người , thời_gian và phương_tiện đi công_tác ) , thực_hiện thanh_toán trong phạm_vi dự_toán ngân_sách được giao hàng năm , bảo_đảm tiết_kiệm , hiệu_quả . 4 . Cơ_quan , đơn_vị có trách_nhiệm thu_xếp nơi ăn , nghỉ cho người đến công_tác . ... Theo quy_định trên , thời_gian được hưởng công_tác_phí đối_với các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng là thời_gian công_tác thực_tế theo văn_bản phê_duyệt của người có thẩm_quyền cử đi công_tác hoặc giấy mời tham_gia đoàn công_tác . Và thời_gian này bao_gồm cả ngày nghỉ , lễ , tết_theo lịch_trình công_tác , thời_gian đi đường . Đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng ( Hình từ Internet )
14,911
Thời_gian được hưởng công_tác_phí đối_với các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng được xác_định thế_nào ?
Căn_cứ từ khoản 1 đến khoản 4 Điều 3 Thông_tư 259/2017/TT-BQP quy_định chung về chế_độ công_tác_phí như sau : ... 3. Thủ_trưởng các cơ_quan, đơn_vị phải xem_xét, cân_nhắc khi cử người đi công_tác ( số_lượng người, thời_gian và phương_tiện đi công_tác ), thực_hiện thanh_toán trong phạm_vi dự_toán ngân_sách được giao hàng năm, bảo_đảm tiết_kiệm, hiệu_quả. 4. Cơ_quan, đơn_vị có trách_nhiệm thu_xếp nơi ăn, nghỉ cho người đến công_tác.... Theo quy_định trên, thời_gian được hưởng công_tác_phí đối_với các cơ_quan, đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng là thời_gian công_tác thực_tế theo văn_bản phê_duyệt của người có thẩm_quyền cử đi công_tác hoặc giấy mời tham_gia đoàn công_tác. Và thời_gian này bao_gồm cả ngày nghỉ, lễ, tết_theo lịch_trình công_tác, thời_gian đi đường. Đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ từ khoản 1 đến khoản 4 Điều 3 Thông_tư 259/2017/TT-BQP quy_định chung về chế_độ công_tác_phí như sau : Quy_định chung về chế_độ công_tác_phí 1 . Công_tác_phí là khoản chi_phí để trả cho người đi công_tác trong nước , bao_gồm : Chi_phí đi_lại ; phụ_cấp lưu_trú ; tiền thuế phòng nghỉ khi nơi đến công_tác không_thể bố_trí được chỗ nghỉ ; cước hành_lý , tài_liệu mang theo để làm_việc ( nếu có ) . 2 . Thời_gian được hưởng công_tác_phí là thời_gian công_tác thực_tế theo văn_bản phê_duyệt của người có thẩm_quyền cử đi công_tác hoặc giấy mời tham_gia đoàn công_tác ( bao_gồm cả ngày nghỉ , lễ , tết_theo lịch_trình công_tác , thời_gian đi đường ) . 3 . Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị phải xem_xét , cân_nhắc khi cử người đi công_tác ( số_lượng người , thời_gian và phương_tiện đi công_tác ) , thực_hiện thanh_toán trong phạm_vi dự_toán ngân_sách được giao hàng năm , bảo_đảm tiết_kiệm , hiệu_quả . 4 . Cơ_quan , đơn_vị có trách_nhiệm thu_xếp nơi ăn , nghỉ cho người đến công_tác . ... Theo quy_định trên , thời_gian được hưởng công_tác_phí đối_với các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng là thời_gian công_tác thực_tế theo văn_bản phê_duyệt của người có thẩm_quyền cử đi công_tác hoặc giấy mời tham_gia đoàn công_tác . Và thời_gian này bao_gồm cả ngày nghỉ , lễ , tết_theo lịch_trình công_tác , thời_gian đi đường . Đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng ( Hình từ Internet )
14,912
Điều_kiện để được thanh_toán công_tác_phí đối_với các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng là gì ?
Căn_cứ khoản 5 , khoản 7 đến khoản 9 Điều 3 Thông_tư 259/2017/TT-BQP quy_định chung về chế_độ công_tác_phí như sau : ... Quy_định chung về chế_độ công_tác_phí... 5. Điều_kiện để được thanh_toán công_tác_phí : a ) Thực_hiện đúng nhiệm_vụ được giao ; b ) Được Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị cử đi công_tác hoặc được mời tham_gia đoàn công_tác ; c ) Có đủ chứng_từ theo quy_định.... 7. Cơ_quan, đơn_vị cử người đi công_tác có trách_nhiệm thanh_toán công_tác_phí cho người đi công_tác trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 6 Điều này. 8. Trường_hợp người được các cơ_quan tiến_hành tố_tụng mời ra làm nhân_chứng trong các vụ án có liên_quan đến công_việc chuyên_môn thì cơ_quan tiến_hành tố_tụng thanh_toán chi_phí đi_lại và các chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật từ nguồn kinh_phí của cơ_quan tiến_hành tố_tụng. 9. Những khoản chi công_tác_phí không đúng quy_định tại Thông_tư này, người ra_lệnh, cơ_quan, đơn_vị, cá_nhân chi sai phải bồi_hoàn số tiền đã chi sai và xem_xét, xử_lý kỷ_luật theo quy_định. Theo đó, điều_kiện để được thanh_toán công_tác_phí đối_với các cơ_quan, đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng là những điều_kiện được quy_định tại khoản 5 Điều 3 nêu trên. Và cơ_quan, đơn_vị cử người đi công_tác
None
1
Căn_cứ khoản 5 , khoản 7 đến khoản 9 Điều 3 Thông_tư 259/2017/TT-BQP quy_định chung về chế_độ công_tác_phí như sau : Quy_định chung về chế_độ công_tác_phí ... 5 . Điều_kiện để được thanh_toán công_tác_phí : a ) Thực_hiện đúng nhiệm_vụ được giao ; b ) Được Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị cử đi công_tác hoặc được mời tham_gia đoàn công_tác ; c ) Có đủ chứng_từ theo quy_định . ... 7 . Cơ_quan , đơn_vị cử người đi công_tác có trách_nhiệm thanh_toán công_tác_phí cho người đi công_tác trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 6 Điều này . 8 . Trường_hợp người được các cơ_quan tiến_hành tố_tụng mời ra làm nhân_chứng trong các vụ án có liên_quan đến công_việc chuyên_môn thì cơ_quan tiến_hành tố_tụng thanh_toán chi_phí đi_lại và các chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật từ nguồn kinh_phí của cơ_quan tiến_hành tố_tụng . 9 . Những khoản chi công_tác_phí không đúng quy_định tại Thông_tư này , người ra_lệnh , cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân chi sai phải bồi_hoàn số tiền đã chi sai và xem_xét , xử_lý kỷ_luật theo quy_định . Theo đó , điều_kiện để được thanh_toán công_tác_phí đối_với các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng là những điều_kiện được quy_định tại khoản 5 Điều 3 nêu trên . Và cơ_quan , đơn_vị cử người đi công_tác có trách_nhiệm thanh_toán công_tác_phí cho người đi công_tác .
14,913
Điều_kiện để được thanh_toán công_tác_phí đối_với các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng là gì ?
Căn_cứ khoản 5 , khoản 7 đến khoản 9 Điều 3 Thông_tư 259/2017/TT-BQP quy_định chung về chế_độ công_tác_phí như sau : ... thanh_toán công_tác_phí đối_với các cơ_quan, đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng là những điều_kiện được quy_định tại khoản 5 Điều 3 nêu trên. Và cơ_quan, đơn_vị cử người đi công_tác có trách_nhiệm thanh_toán công_tác_phí cho người đi công_tác. Quy_định chung về chế_độ công_tác_phí... 5. Điều_kiện để được thanh_toán công_tác_phí : a ) Thực_hiện đúng nhiệm_vụ được giao ; b ) Được Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị cử đi công_tác hoặc được mời tham_gia đoàn công_tác ; c ) Có đủ chứng_từ theo quy_định.... 7. Cơ_quan, đơn_vị cử người đi công_tác có trách_nhiệm thanh_toán công_tác_phí cho người đi công_tác trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 6 Điều này. 8. Trường_hợp người được các cơ_quan tiến_hành tố_tụng mời ra làm nhân_chứng trong các vụ án có liên_quan đến công_việc chuyên_môn thì cơ_quan tiến_hành tố_tụng thanh_toán chi_phí đi_lại và các chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật từ nguồn kinh_phí của cơ_quan tiến_hành tố_tụng. 9. Những khoản chi công_tác_phí không đúng quy_định tại Thông_tư này, người ra_lệnh, cơ_quan, đơn_vị, cá_nhân chi sai phải bồi_hoàn số tiền đã chi sai và xem_xét, xử_lý
None
1
Căn_cứ khoản 5 , khoản 7 đến khoản 9 Điều 3 Thông_tư 259/2017/TT-BQP quy_định chung về chế_độ công_tác_phí như sau : Quy_định chung về chế_độ công_tác_phí ... 5 . Điều_kiện để được thanh_toán công_tác_phí : a ) Thực_hiện đúng nhiệm_vụ được giao ; b ) Được Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị cử đi công_tác hoặc được mời tham_gia đoàn công_tác ; c ) Có đủ chứng_từ theo quy_định . ... 7 . Cơ_quan , đơn_vị cử người đi công_tác có trách_nhiệm thanh_toán công_tác_phí cho người đi công_tác trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 6 Điều này . 8 . Trường_hợp người được các cơ_quan tiến_hành tố_tụng mời ra làm nhân_chứng trong các vụ án có liên_quan đến công_việc chuyên_môn thì cơ_quan tiến_hành tố_tụng thanh_toán chi_phí đi_lại và các chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật từ nguồn kinh_phí của cơ_quan tiến_hành tố_tụng . 9 . Những khoản chi công_tác_phí không đúng quy_định tại Thông_tư này , người ra_lệnh , cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân chi sai phải bồi_hoàn số tiền đã chi sai và xem_xét , xử_lý kỷ_luật theo quy_định . Theo đó , điều_kiện để được thanh_toán công_tác_phí đối_với các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng là những điều_kiện được quy_định tại khoản 5 Điều 3 nêu trên . Và cơ_quan , đơn_vị cử người đi công_tác có trách_nhiệm thanh_toán công_tác_phí cho người đi công_tác .
14,914
Điều_kiện để được thanh_toán công_tác_phí đối_với các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng là gì ?
Căn_cứ khoản 5 , khoản 7 đến khoản 9 Điều 3 Thông_tư 259/2017/TT-BQP quy_định chung về chế_độ công_tác_phí như sau : ... khoản chi công_tác_phí không đúng quy_định tại Thông_tư này, người ra_lệnh, cơ_quan, đơn_vị, cá_nhân chi sai phải bồi_hoàn số tiền đã chi sai và xem_xét, xử_lý kỷ_luật theo quy_định. Theo đó, điều_kiện để được thanh_toán công_tác_phí đối_với các cơ_quan, đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng là những điều_kiện được quy_định tại khoản 5 Điều 3 nêu trên. Và cơ_quan, đơn_vị cử người đi công_tác có trách_nhiệm thanh_toán công_tác_phí cho người đi công_tác.
None
1
Căn_cứ khoản 5 , khoản 7 đến khoản 9 Điều 3 Thông_tư 259/2017/TT-BQP quy_định chung về chế_độ công_tác_phí như sau : Quy_định chung về chế_độ công_tác_phí ... 5 . Điều_kiện để được thanh_toán công_tác_phí : a ) Thực_hiện đúng nhiệm_vụ được giao ; b ) Được Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị cử đi công_tác hoặc được mời tham_gia đoàn công_tác ; c ) Có đủ chứng_từ theo quy_định . ... 7 . Cơ_quan , đơn_vị cử người đi công_tác có trách_nhiệm thanh_toán công_tác_phí cho người đi công_tác trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 6 Điều này . 8 . Trường_hợp người được các cơ_quan tiến_hành tố_tụng mời ra làm nhân_chứng trong các vụ án có liên_quan đến công_việc chuyên_môn thì cơ_quan tiến_hành tố_tụng thanh_toán chi_phí đi_lại và các chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật từ nguồn kinh_phí của cơ_quan tiến_hành tố_tụng . 9 . Những khoản chi công_tác_phí không đúng quy_định tại Thông_tư này , người ra_lệnh , cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân chi sai phải bồi_hoàn số tiền đã chi sai và xem_xét , xử_lý kỷ_luật theo quy_định . Theo đó , điều_kiện để được thanh_toán công_tác_phí đối_với các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng là những điều_kiện được quy_định tại khoản 5 Điều 3 nêu trên . Và cơ_quan , đơn_vị cử người đi công_tác có trách_nhiệm thanh_toán công_tác_phí cho người đi công_tác .
14,915
Những trường_hợp nào không được thanh_toán công_tác_phí đối_với các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng ?
Theo quy_định tại khoản 6 Điều 3 Thông_tư 259/2017/TT-BQP về những trường_hợp không được thanh_toán công_tác_phí như sau : ... Quy_định chung về chế_độ công_tác_phí ... 6 . Những trường_hợp sau đây không được thanh_toán công_tác_phí : a ) Đơn_vị hành_quân dã_ngoại , huấn_luyện diễn_tập , di_chuyển địa_điểm hoặc đi tập_thể khác có tổ_chức nuôi quân dọc đường ; b ) Nghỉ an_dưỡng , điều_dưỡng ; c ) Thời_gian điều_trị tại các bệnh_viện , bệnh_xá , đội điều_trị ; d ) Thời_gian ở các trạm khách , nhà_khách chờ phân_công công_tác hoặc giải_quyết chính_sách ; đ ) Thời_gian học ở trường , lớp đào_tạo tập_trung dài_hạn , ngắn_hạn ; e ) Thời_gian làm_việc riêng trong quá_trình đi công_tác ; g ) Thời_gian được giao nhiệm_vụ thường_trú hoặc biệt_phái tại địa_phương , đơn_vị hoặc cơ_quan khác . ... Như_vậy , những trường_hợp nào không được thanh_toán công_tác_phí đối_với các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng là những trường_hợp được quy_định tại khaorn 6 Điều 3 nêu trên . Trong đó có trường_hợp đơn_vị hành_quân dã_ngoại , huấn_luyện diễn_tập , di_chuyển địa_điểm hoặc đi tập_thể khác có tổ_chức nuôi quân dọc đường .
None
1
Theo quy_định tại khoản 6 Điều 3 Thông_tư 259/2017/TT-BQP về những trường_hợp không được thanh_toán công_tác_phí như sau : Quy_định chung về chế_độ công_tác_phí ... 6 . Những trường_hợp sau đây không được thanh_toán công_tác_phí : a ) Đơn_vị hành_quân dã_ngoại , huấn_luyện diễn_tập , di_chuyển địa_điểm hoặc đi tập_thể khác có tổ_chức nuôi quân dọc đường ; b ) Nghỉ an_dưỡng , điều_dưỡng ; c ) Thời_gian điều_trị tại các bệnh_viện , bệnh_xá , đội điều_trị ; d ) Thời_gian ở các trạm khách , nhà_khách chờ phân_công công_tác hoặc giải_quyết chính_sách ; đ ) Thời_gian học ở trường , lớp đào_tạo tập_trung dài_hạn , ngắn_hạn ; e ) Thời_gian làm_việc riêng trong quá_trình đi công_tác ; g ) Thời_gian được giao nhiệm_vụ thường_trú hoặc biệt_phái tại địa_phương , đơn_vị hoặc cơ_quan khác . ... Như_vậy , những trường_hợp nào không được thanh_toán công_tác_phí đối_với các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng là những trường_hợp được quy_định tại khaorn 6 Điều 3 nêu trên . Trong đó có trường_hợp đơn_vị hành_quân dã_ngoại , huấn_luyện diễn_tập , di_chuyển địa_điểm hoặc đi tập_thể khác có tổ_chức nuôi quân dọc đường .
14,916
Công_tác báo_cáo chất_lượng dịch_vụ viễn_thông có nằm trong nội_dung kiểm_tra của Cục Viễn_thông đối_với doanh_nghiệp không ?
Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 08/2013/TT-BTTTT quy_định về nội_dung kiểm_tra chất_lượng dịch_vụ viễn_thông như sau : ... Nội_dung kiểm_tra 1 . Nội_dung kiểm_tra của Cục Viễn_thông : a ) Việc chấp_hành quy_định về công_bố chất_lượng dịch_vụ viễn_thông . b ) Việc chấp_hành quy_định về báo_cáo chất_lượng dịch_vụ viễn_thông . c ) Việc chấp_hành quy_định về tự kiểm_tra chất_lượng dịch_vụ viễn_thông . d ) Việc chấp_hành quy_định về tự giám_sát chất_lượng dịch_vụ viễn_thông . đ ) Việc chấp_hành quy_định về công_khai thông_tin chất_lượng dịch_vụ viễn_thông . e ) Các nội_dung quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông khác theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . 2 . Nội_dung kiểm_tra của Sở Thông_tin và Truyền_thông : Thực_hiện việc kiểm_tra theo chức_năng quản_lý_nhà_nước của Sở như các nội_dung quy_định tại Khoản 1 Điều này đối_với các chi_nhánh hoặc đơn_vị trực_thuộc của doanh_nghiệp viễn_thông trên địa_bàn . Theo quy_định trên thì việc chấp_hành công_tác báo_cáo chất_lượng dịch_vụ viễn_thông cũng nằm trong nội_dung kiểm_tra của Cục Viễn_thông đối_với doanh_nghiệp . Đối_với các chi_nhánh hoặc đơn_vị trực_thuộc của doanh_nghiệp viễn_thông trên địa_bàn thì việc kiểm_tra công_tác báo_cáo chất_lượng dịch_vụ viễn_thông sẽ do Bộ Thông_tin và Truyền_thông thực_hiện . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 08/2013/TT-BTTTT quy_định về nội_dung kiểm_tra chất_lượng dịch_vụ viễn_thông như sau : Nội_dung kiểm_tra 1 . Nội_dung kiểm_tra của Cục Viễn_thông : a ) Việc chấp_hành quy_định về công_bố chất_lượng dịch_vụ viễn_thông . b ) Việc chấp_hành quy_định về báo_cáo chất_lượng dịch_vụ viễn_thông . c ) Việc chấp_hành quy_định về tự kiểm_tra chất_lượng dịch_vụ viễn_thông . d ) Việc chấp_hành quy_định về tự giám_sát chất_lượng dịch_vụ viễn_thông . đ ) Việc chấp_hành quy_định về công_khai thông_tin chất_lượng dịch_vụ viễn_thông . e ) Các nội_dung quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông khác theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . 2 . Nội_dung kiểm_tra của Sở Thông_tin và Truyền_thông : Thực_hiện việc kiểm_tra theo chức_năng quản_lý_nhà_nước của Sở như các nội_dung quy_định tại Khoản 1 Điều này đối_với các chi_nhánh hoặc đơn_vị trực_thuộc của doanh_nghiệp viễn_thông trên địa_bàn . Theo quy_định trên thì việc chấp_hành công_tác báo_cáo chất_lượng dịch_vụ viễn_thông cũng nằm trong nội_dung kiểm_tra của Cục Viễn_thông đối_với doanh_nghiệp . Đối_với các chi_nhánh hoặc đơn_vị trực_thuộc của doanh_nghiệp viễn_thông trên địa_bàn thì việc kiểm_tra công_tác báo_cáo chất_lượng dịch_vụ viễn_thông sẽ do Bộ Thông_tin và Truyền_thông thực_hiện . ( Hình từ Internet )
14,917
Các bản báo_cáo chất_lượng dịch_vụ viễn_thông phải được lưu_trữ trong thời_hạn bao_nhiêu năm ?
Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 08/2013/TT-BTTTT ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Thông_tư 33/2020/TT-BTTTT) quy_định về thời_hạn lưu_trữ báo_cáo chất_lượng dịch_v: ... Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 08/2013/TT-BTTTT ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Thông_tư 33/2020/TT-BTTTT) quy_định về thời_hạn lưu_trữ báo_cáo chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của doanh_nghiệp như sau : Lưu trư<unk> số liệu, tài liệu sử_dụng để lập báo cáo 1. Khi có yêu cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền, các doanh nghiệp viễn_thông, đại lý dịch_vụ viễn_thông có trách nhiệm : a ) Giải_trình, cung_cấp số liệu, tài liệu sử_dụng để lập báo cáo và chịu trách_nhiệm về tính kịp_thời, chính_xác và đầy_đủ đối_với các nội_dung của số_liệu, tài_liệu sử_dụng để lập báo_cáo. b ) Đảm_bảo điều_kiện kỹ_thuật, nhân_sự để cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền truy nhập vào hệ thống thiết bị của doanh nghiệp nhằm thẩm tra số liệ@@
None
1
Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 08/2013/TT-BTTTT ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Thông_tư 33/2020/TT-BTTTT) quy_định về thời_hạn lưu_trữ báo_cáo chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của doanh_nghiệp như sau : Lưu trữ số liệu , tài liệu sử_dụng để lập báo cáo 1 . Khi có yêu cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền , các doanh nghiệp viễn_thông , đại lý dịch_vụ viễn_thông có trách nhiệm : a ) Giải_trình , cung_cấp số liệu , tài liệu sử_dụng để lập báo cáo và chịu trách_nhiệm về tính kịp_thời , chính_xác và đầy_đủ đối_với các nội_dung của số_liệu , tài_liệu sử_dụng để lập báo_cáo . b ) Đảm_bảo điều_kiện kỹ_thuật , nhân_sự để cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền truy nhập vào hệ thống thiết bị của doanh nghiệp nhằm thẩm tra số liệu . 2 . Doanh_nghiệp viễn_thông có trách_nhiệm lưu_trữ các số_liệu , tài_liệu sử_dụng để lập báo_cáo chất_lượng dịch_vụ viễn_thông ít_nhất là hai ( 02 ) năm kể từ ngày báo_cáo . Theo đó , doanh_nghiệp viễn_thông cần phải lưu các số_liệu , tài_liệu sử_dụng để lập báo_cáo chất_lượng dịch_vụ viễn_thông ít_nhất là hai ( 02 ) năm kể từ ngày báo_cáo để có_thể giải_trình , cung_cấp số liệu , tài liệu sử_dụng để lập báo cáo khi có yêu_cầu từ phía cơ_quan có thẩm_quyền ( Cục Viễn_thông ) .
14,918
Các bản báo_cáo chất_lượng dịch_vụ viễn_thông phải được lưu_trữ trong thời_hạn bao_nhiêu năm ?
Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 08/2013/TT-BTTTT ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Thông_tư 33/2020/TT-BTTTT) quy_định về thời_hạn lưu_trữ báo_cáo chất_lượng dịch_v: ... nhập vào hệ thống thiết bị của doanh nghiệp nhằm thẩm tra số liệu. 2. Doanh_nghiệp viễn_thông có trách_nhiệm lưu_trữ các số_liệu, tài_liệu sử_dụng để lập báo_cáo chất_lượng dịch_vụ viễn_thông ít_nhất là hai ( 02 ) năm kể từ ngày báo_cáo. Theo đó, doanh_nghiệp viễn_thông cần phải lưu các số_liệu, tài_liệu sử_dụng để lập báo_cáo chất_lượng dịch_vụ viễn_thông ít_nhất là hai ( 02 ) năm kể từ ngày báo_cáo để có_thể giải_trình, cung_cấp số liệu, tài liệu sử_dụng để lập báo cáo khi có yêu_cầu từ phía cơ_quan có thẩm_quyền ( Cục Viễn_thông ).
None
1
Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 08/2013/TT-BTTTT ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Thông_tư 33/2020/TT-BTTTT) quy_định về thời_hạn lưu_trữ báo_cáo chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của doanh_nghiệp như sau : Lưu trữ số liệu , tài liệu sử_dụng để lập báo cáo 1 . Khi có yêu cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền , các doanh nghiệp viễn_thông , đại lý dịch_vụ viễn_thông có trách nhiệm : a ) Giải_trình , cung_cấp số liệu , tài liệu sử_dụng để lập báo cáo và chịu trách_nhiệm về tính kịp_thời , chính_xác và đầy_đủ đối_với các nội_dung của số_liệu , tài_liệu sử_dụng để lập báo_cáo . b ) Đảm_bảo điều_kiện kỹ_thuật , nhân_sự để cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền truy nhập vào hệ thống thiết bị của doanh nghiệp nhằm thẩm tra số liệu . 2 . Doanh_nghiệp viễn_thông có trách_nhiệm lưu_trữ các số_liệu , tài_liệu sử_dụng để lập báo_cáo chất_lượng dịch_vụ viễn_thông ít_nhất là hai ( 02 ) năm kể từ ngày báo_cáo . Theo đó , doanh_nghiệp viễn_thông cần phải lưu các số_liệu , tài_liệu sử_dụng để lập báo_cáo chất_lượng dịch_vụ viễn_thông ít_nhất là hai ( 02 ) năm kể từ ngày báo_cáo để có_thể giải_trình , cung_cấp số liệu , tài liệu sử_dụng để lập báo cáo khi có yêu_cầu từ phía cơ_quan có thẩm_quyền ( Cục Viễn_thông ) .
14,919
Dịch_vụ viễn_thông nằm ngoài Danh_mục dịch_vụ viễn_thông bắt_buộc quản_lý chất_lượng gặp sự_cố thì cần có phải báo_cáo cho cơ_quan có thẩm_quyền không ?
Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 08/2013/TT-BTTTT quy_định về báo_cáo đột_xuất đối_với chất_lượng dịch_vụ viễn_thông như sau : ... Báo_cáo đột_xuất 1. Doanh_nghiệp viễn_thông có trách_nhiệm báo_cáo chất_lượng dịch_vụ viễn_thông do mình cung_cấp về Cục Viễn_thông khi có yêu_cầu. 2. Doanh_nghiệp viễn_thông, đại_lý dịch_vụ viễn_thông trên địa_bàn do Sở Thông_tin và Truyền_thông quản_lý có trách_nhiệm báo_cáo Sở Thông_tin và Truyền_thông về chất_lượng dịch_vụ viễn_thông do mình cung_cấp khi có yêu_cầu. 3. Khi dịch_vụ viễn_thông thuộc “ Danh_mục dịch_vụ viễn_thông bắt_buộc quản_lý chất_lượng ” có sự_cố làm cho việc sử_dụng dịch_vụ trên địa_bàn một hay nhiều tỉnh, thành_phố hoặc trên hướng liên tỉnh, liên mạng, quốc_tế không thực_hiện được trong khoảng thời_gian từ hai ( 02 ) giờ trở lên thì trong thời_hạn ba ( 03 ) ngày làm_việc kể từ ngày xảy ra sự_cố, doanh_nghiệp viễn_thông có trách_nhiệm báo_cáo bằng văn_bản về nguyên_nhân, mức_độ ảnh_hưởng và việc khắc_phục sự_cố gửi Cục Viễn_thông và các Sở Thông_tin và Truyền_thông nơi sự_cố xảy ra. Dựa theo quy_định trên thì không phải mọi sự_cố đối_với dịch_vụ viễn_thông đều phải thực_hiện báo_cáo với cơ_quan có thẩm_quyền. Trường_hợp có sự_cố đối_với dịch_vụ viễn_thông làm cho việc sử_dụng dịch_vụ trên địa_bàn một hay nhiều tỉnh, thành_phố hoặc trên hướng liên tỉnh
None
1
Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 08/2013/TT-BTTTT quy_định về báo_cáo đột_xuất đối_với chất_lượng dịch_vụ viễn_thông như sau : Báo_cáo đột_xuất 1 . Doanh_nghiệp viễn_thông có trách_nhiệm báo_cáo chất_lượng dịch_vụ viễn_thông do mình cung_cấp về Cục Viễn_thông khi có yêu_cầu . 2 . Doanh_nghiệp viễn_thông , đại_lý dịch_vụ viễn_thông trên địa_bàn do Sở Thông_tin và Truyền_thông quản_lý có trách_nhiệm báo_cáo Sở Thông_tin và Truyền_thông về chất_lượng dịch_vụ viễn_thông do mình cung_cấp khi có yêu_cầu . 3 . Khi dịch_vụ viễn_thông thuộc “ Danh_mục dịch_vụ viễn_thông bắt_buộc quản_lý chất_lượng ” có sự_cố làm cho việc sử_dụng dịch_vụ trên địa_bàn một hay nhiều tỉnh , thành_phố hoặc trên hướng liên tỉnh , liên mạng , quốc_tế không thực_hiện được trong khoảng thời_gian từ hai ( 02 ) giờ trở lên thì trong thời_hạn ba ( 03 ) ngày làm_việc kể từ ngày xảy ra sự_cố , doanh_nghiệp viễn_thông có trách_nhiệm báo_cáo bằng văn_bản về nguyên_nhân , mức_độ ảnh_hưởng và việc khắc_phục sự_cố gửi Cục Viễn_thông và các Sở Thông_tin và Truyền_thông nơi sự_cố xảy ra . Dựa theo quy_định trên thì không phải mọi sự_cố đối_với dịch_vụ viễn_thông đều phải thực_hiện báo_cáo với cơ_quan có thẩm_quyền . Trường_hợp có sự_cố đối_với dịch_vụ viễn_thông làm cho việc sử_dụng dịch_vụ trên địa_bàn một hay nhiều tỉnh , thành_phố hoặc trên hướng liên tỉnh , liên mạng , quốc_tế không thực_hiện được trong khoảng thời_gian từ hai ( 02 ) giờ trở lên thì doanh_nghiệp viễn_thông mới phải lập báo_cáo gửi cơ_quan có thẩm_quyền . Trong thời_hạn ba ( 03 ) ngày làm_việc kể từ ngày xảy ra sự_cố , doanh_nghiệp viễn_thông có trách_nhiệm báo_cáo bằng văn_bản về nguyên_nhân , mức_độ ảnh_hưởng và việc khắc_phục sự_cố đối_với dịch_vụ viễn_thông gửi Cục Viễn_thông và các Sở Thông_tin và Truyền_thông nơi sự_cố xảy ra .
14,920
Dịch_vụ viễn_thông nằm ngoài Danh_mục dịch_vụ viễn_thông bắt_buộc quản_lý chất_lượng gặp sự_cố thì cần có phải báo_cáo cho cơ_quan có thẩm_quyền không ?
Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 08/2013/TT-BTTTT quy_định về báo_cáo đột_xuất đối_với chất_lượng dịch_vụ viễn_thông như sau : ... phải thực_hiện báo_cáo với cơ_quan có thẩm_quyền. Trường_hợp có sự_cố đối_với dịch_vụ viễn_thông làm cho việc sử_dụng dịch_vụ trên địa_bàn một hay nhiều tỉnh, thành_phố hoặc trên hướng liên tỉnh, liên mạng, quốc_tế không thực_hiện được trong khoảng thời_gian từ hai ( 02 ) giờ trở lên thì doanh_nghiệp viễn_thông mới phải lập báo_cáo gửi cơ_quan có thẩm_quyền. Trong thời_hạn ba ( 03 ) ngày làm_việc kể từ ngày xảy ra sự_cố, doanh_nghiệp viễn_thông có trách_nhiệm báo_cáo bằng văn_bản về nguyên_nhân, mức_độ ảnh_hưởng và việc khắc_phục sự_cố đối_với dịch_vụ viễn_thông gửi Cục Viễn_thông và các Sở Thông_tin và Truyền_thông nơi sự_cố xảy ra.
None
1
Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 08/2013/TT-BTTTT quy_định về báo_cáo đột_xuất đối_với chất_lượng dịch_vụ viễn_thông như sau : Báo_cáo đột_xuất 1 . Doanh_nghiệp viễn_thông có trách_nhiệm báo_cáo chất_lượng dịch_vụ viễn_thông do mình cung_cấp về Cục Viễn_thông khi có yêu_cầu . 2 . Doanh_nghiệp viễn_thông , đại_lý dịch_vụ viễn_thông trên địa_bàn do Sở Thông_tin và Truyền_thông quản_lý có trách_nhiệm báo_cáo Sở Thông_tin và Truyền_thông về chất_lượng dịch_vụ viễn_thông do mình cung_cấp khi có yêu_cầu . 3 . Khi dịch_vụ viễn_thông thuộc “ Danh_mục dịch_vụ viễn_thông bắt_buộc quản_lý chất_lượng ” có sự_cố làm cho việc sử_dụng dịch_vụ trên địa_bàn một hay nhiều tỉnh , thành_phố hoặc trên hướng liên tỉnh , liên mạng , quốc_tế không thực_hiện được trong khoảng thời_gian từ hai ( 02 ) giờ trở lên thì trong thời_hạn ba ( 03 ) ngày làm_việc kể từ ngày xảy ra sự_cố , doanh_nghiệp viễn_thông có trách_nhiệm báo_cáo bằng văn_bản về nguyên_nhân , mức_độ ảnh_hưởng và việc khắc_phục sự_cố gửi Cục Viễn_thông và các Sở Thông_tin và Truyền_thông nơi sự_cố xảy ra . Dựa theo quy_định trên thì không phải mọi sự_cố đối_với dịch_vụ viễn_thông đều phải thực_hiện báo_cáo với cơ_quan có thẩm_quyền . Trường_hợp có sự_cố đối_với dịch_vụ viễn_thông làm cho việc sử_dụng dịch_vụ trên địa_bàn một hay nhiều tỉnh , thành_phố hoặc trên hướng liên tỉnh , liên mạng , quốc_tế không thực_hiện được trong khoảng thời_gian từ hai ( 02 ) giờ trở lên thì doanh_nghiệp viễn_thông mới phải lập báo_cáo gửi cơ_quan có thẩm_quyền . Trong thời_hạn ba ( 03 ) ngày làm_việc kể từ ngày xảy ra sự_cố , doanh_nghiệp viễn_thông có trách_nhiệm báo_cáo bằng văn_bản về nguyên_nhân , mức_độ ảnh_hưởng và việc khắc_phục sự_cố đối_với dịch_vụ viễn_thông gửi Cục Viễn_thông và các Sở Thông_tin và Truyền_thông nơi sự_cố xảy ra .
14,921
Có tính thuế_thu_nhập cá_nhân khoản phí bảo_hiểm sức_khoẻ công_ty mua cho người lao_động ?
Căn_cứ tiết đ . 2 điểm đ khoản 2 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 11 Thông_tư 92/2015/TT-BTC về quy_định khoản thu_nhập chịu t: ... Căn_cứ tiết đ. 2 điểm đ khoản 2 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 11 Thông_tư 92/2015/TT-BTC về quy_định khoản thu_nhập chịu thuế như sau : " Điều 2. Các khoản thu_nhập chịu thuế... 2. Thu_nhập từ tiền_lương, tiền công... đ ) Các khoản lợi_ích bằng tiền hoặc không bằng tiền ngoài tiền_lương, tiền công do người sử_dụng lao_động trả mà người nộp thuế được hưởng dưới mọi hình_thức :... đ. 2 ) Khoản tiền do người sử_dụng lao_động mua bảo_hiểm_nhân_thọ, bảo_hiểm không bắt_buộc khác có tích_luỹ về phí bảo_hiểm ; mua bảo_hiểm hưu_trí tự_nguyện hoặc đóng_góp Quỹ hưu_trí tự_nguyện cho người lao_động Trường_hợp người sử_dụng lao_động mua cho người lao_động sản_phẩm bảo_hiểm không bắt_buộc và không có tích_luỹ về phí bảo_hiểm ( kể_cả trường_hợp mua bảo_hiểm của các doanh_nghiệp bảo_hiểm không thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật Việt_Nam được phép bán bảo_hiểm tại Việt_Nam ) thì khoản tiền phí mua sản_phẩm bảo_hiểm này không tính vào thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân của người lao_động. Bảo_hiểm không bắt_buộc và không có tích_luỹ về phí bảo_hiểm gồm các sản_phẩm bảo_hiểm như : bảo_hiểm
None
1
Căn_cứ tiết đ . 2 điểm đ khoản 2 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 11 Thông_tư 92/2015/TT-BTC về quy_định khoản thu_nhập chịu thuế như sau : " Điều 2 . Các khoản thu_nhập chịu thuế ... 2 . Thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ... đ ) Các khoản lợi_ích bằng tiền hoặc không bằng tiền ngoài tiền_lương , tiền công do người sử_dụng lao_động trả mà người nộp thuế được hưởng dưới mọi hình_thức : ... đ . 2 ) Khoản tiền do người sử_dụng lao_động mua bảo_hiểm_nhân_thọ , bảo_hiểm không bắt_buộc khác có tích_luỹ về phí bảo_hiểm ; mua bảo_hiểm hưu_trí tự_nguyện hoặc đóng_góp Quỹ hưu_trí tự_nguyện cho người lao_động Trường_hợp người sử_dụng lao_động mua cho người lao_động sản_phẩm bảo_hiểm không bắt_buộc và không có tích_luỹ về phí bảo_hiểm ( kể_cả trường_hợp mua bảo_hiểm của các doanh_nghiệp bảo_hiểm không thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật Việt_Nam được phép bán bảo_hiểm tại Việt_Nam ) thì khoản tiền phí mua sản_phẩm bảo_hiểm này không tính vào thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân của người lao_động . Bảo_hiểm không bắt_buộc và không có tích_luỹ về phí bảo_hiểm gồm các sản_phẩm bảo_hiểm như : bảo_hiểm sức_khoẻ , bảo_hiểm tử kỳ ( không bao_gồm sản_phẩm bảo_hiểm tử kỳ có hoàn phí ) , ... mà người tham_gia bảo_hiểm không nhận được tiền phí tích_luỹ từ việc tham_gia bảo_hiểm , ngoài khoản tiền bảo_hiểm hoặc bồi_thường theo thoả_thuận tại hợp_đồng bảo_hiểm do doanh_nghiệp bảo_hiểm trả . " Như_vậy , có hai trường_hợp phát_sinh khi công_ty mua cho bạn bảo_hiểm sức_khoẻ : - Nếu công_ty bạn mua cho bạn bảo_hiểm sức_khoẻ thuộc loại không bắt_buộc mua , không có tích_luỹ về phí bảo_hiểm ( kể_cả trường_hợp mua bảo_hiểm của các doanh_nghiệp bảo_hiểm không thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật Việt_Nam được phép bán bảo_hiểm tại Việt_Nam ) thì khoản tiền phí mua sản phảm bảo_hiểm này không tính vào thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân của người lao_động . - Nếu khoản bảo_hiểm sức_khoẻ công_ty mua cho bạn có tích_luỹ về phí bảo_hiểm thì khoản tiền phí mua sản_phẩm bảo_hiểm này tính vào thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân của người lao_động . ( Hình từ Internet )
14,922
Có tính thuế_thu_nhập cá_nhân khoản phí bảo_hiểm sức_khoẻ công_ty mua cho người lao_động ?
Căn_cứ tiết đ . 2 điểm đ khoản 2 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 11 Thông_tư 92/2015/TT-BTC về quy_định khoản thu_nhập chịu t: ... mua sản_phẩm bảo_hiểm này không tính vào thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân của người lao_động. Bảo_hiểm không bắt_buộc và không có tích_luỹ về phí bảo_hiểm gồm các sản_phẩm bảo_hiểm như : bảo_hiểm sức_khoẻ, bảo_hiểm tử kỳ ( không bao_gồm sản_phẩm bảo_hiểm tử kỳ có hoàn phí ),... mà người tham_gia bảo_hiểm không nhận được tiền phí tích_luỹ từ việc tham_gia bảo_hiểm, ngoài khoản tiền bảo_hiểm hoặc bồi_thường theo thoả_thuận tại hợp_đồng bảo_hiểm do doanh_nghiệp bảo_hiểm trả. " Như_vậy, có hai trường_hợp phát_sinh khi công_ty mua cho bạn bảo_hiểm sức_khoẻ : - Nếu công_ty bạn mua cho bạn bảo_hiểm sức_khoẻ thuộc loại không bắt_buộc mua, không có tích_luỹ về phí bảo_hiểm ( kể_cả trường_hợp mua bảo_hiểm của các doanh_nghiệp bảo_hiểm không thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật Việt_Nam được phép bán bảo_hiểm tại Việt_Nam ) thì khoản tiền phí mua sản phảm bảo_hiểm này không tính vào thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân của người lao_động. - Nếu khoản bảo_hiểm sức_khoẻ công_ty mua cho bạn có tích_luỹ về phí bảo_hiểm thì khoản tiền phí mua sản_phẩm bảo_hiểm này tính vào thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân của người lao_động. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tiết đ . 2 điểm đ khoản 2 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 11 Thông_tư 92/2015/TT-BTC về quy_định khoản thu_nhập chịu thuế như sau : " Điều 2 . Các khoản thu_nhập chịu thuế ... 2 . Thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ... đ ) Các khoản lợi_ích bằng tiền hoặc không bằng tiền ngoài tiền_lương , tiền công do người sử_dụng lao_động trả mà người nộp thuế được hưởng dưới mọi hình_thức : ... đ . 2 ) Khoản tiền do người sử_dụng lao_động mua bảo_hiểm_nhân_thọ , bảo_hiểm không bắt_buộc khác có tích_luỹ về phí bảo_hiểm ; mua bảo_hiểm hưu_trí tự_nguyện hoặc đóng_góp Quỹ hưu_trí tự_nguyện cho người lao_động Trường_hợp người sử_dụng lao_động mua cho người lao_động sản_phẩm bảo_hiểm không bắt_buộc và không có tích_luỹ về phí bảo_hiểm ( kể_cả trường_hợp mua bảo_hiểm của các doanh_nghiệp bảo_hiểm không thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật Việt_Nam được phép bán bảo_hiểm tại Việt_Nam ) thì khoản tiền phí mua sản_phẩm bảo_hiểm này không tính vào thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân của người lao_động . Bảo_hiểm không bắt_buộc và không có tích_luỹ về phí bảo_hiểm gồm các sản_phẩm bảo_hiểm như : bảo_hiểm sức_khoẻ , bảo_hiểm tử kỳ ( không bao_gồm sản_phẩm bảo_hiểm tử kỳ có hoàn phí ) , ... mà người tham_gia bảo_hiểm không nhận được tiền phí tích_luỹ từ việc tham_gia bảo_hiểm , ngoài khoản tiền bảo_hiểm hoặc bồi_thường theo thoả_thuận tại hợp_đồng bảo_hiểm do doanh_nghiệp bảo_hiểm trả . " Như_vậy , có hai trường_hợp phát_sinh khi công_ty mua cho bạn bảo_hiểm sức_khoẻ : - Nếu công_ty bạn mua cho bạn bảo_hiểm sức_khoẻ thuộc loại không bắt_buộc mua , không có tích_luỹ về phí bảo_hiểm ( kể_cả trường_hợp mua bảo_hiểm của các doanh_nghiệp bảo_hiểm không thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật Việt_Nam được phép bán bảo_hiểm tại Việt_Nam ) thì khoản tiền phí mua sản phảm bảo_hiểm này không tính vào thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân của người lao_động . - Nếu khoản bảo_hiểm sức_khoẻ công_ty mua cho bạn có tích_luỹ về phí bảo_hiểm thì khoản tiền phí mua sản_phẩm bảo_hiểm này tính vào thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân của người lao_động . ( Hình từ Internet )
14,923
Có tính thuế_thu_nhập cá_nhân khoản phí bảo_hiểm sức_khoẻ công_ty mua cho người lao_động ?
Căn_cứ tiết đ . 2 điểm đ khoản 2 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 11 Thông_tư 92/2015/TT-BTC về quy_định khoản thu_nhập chịu t: ... cho bạn có tích_luỹ về phí bảo_hiểm thì khoản tiền phí mua sản_phẩm bảo_hiểm này tính vào thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân của người lao_động. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tiết đ . 2 điểm đ khoản 2 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 11 Thông_tư 92/2015/TT-BTC về quy_định khoản thu_nhập chịu thuế như sau : " Điều 2 . Các khoản thu_nhập chịu thuế ... 2 . Thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ... đ ) Các khoản lợi_ích bằng tiền hoặc không bằng tiền ngoài tiền_lương , tiền công do người sử_dụng lao_động trả mà người nộp thuế được hưởng dưới mọi hình_thức : ... đ . 2 ) Khoản tiền do người sử_dụng lao_động mua bảo_hiểm_nhân_thọ , bảo_hiểm không bắt_buộc khác có tích_luỹ về phí bảo_hiểm ; mua bảo_hiểm hưu_trí tự_nguyện hoặc đóng_góp Quỹ hưu_trí tự_nguyện cho người lao_động Trường_hợp người sử_dụng lao_động mua cho người lao_động sản_phẩm bảo_hiểm không bắt_buộc và không có tích_luỹ về phí bảo_hiểm ( kể_cả trường_hợp mua bảo_hiểm của các doanh_nghiệp bảo_hiểm không thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật Việt_Nam được phép bán bảo_hiểm tại Việt_Nam ) thì khoản tiền phí mua sản_phẩm bảo_hiểm này không tính vào thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân của người lao_động . Bảo_hiểm không bắt_buộc và không có tích_luỹ về phí bảo_hiểm gồm các sản_phẩm bảo_hiểm như : bảo_hiểm sức_khoẻ , bảo_hiểm tử kỳ ( không bao_gồm sản_phẩm bảo_hiểm tử kỳ có hoàn phí ) , ... mà người tham_gia bảo_hiểm không nhận được tiền phí tích_luỹ từ việc tham_gia bảo_hiểm , ngoài khoản tiền bảo_hiểm hoặc bồi_thường theo thoả_thuận tại hợp_đồng bảo_hiểm do doanh_nghiệp bảo_hiểm trả . " Như_vậy , có hai trường_hợp phát_sinh khi công_ty mua cho bạn bảo_hiểm sức_khoẻ : - Nếu công_ty bạn mua cho bạn bảo_hiểm sức_khoẻ thuộc loại không bắt_buộc mua , không có tích_luỹ về phí bảo_hiểm ( kể_cả trường_hợp mua bảo_hiểm của các doanh_nghiệp bảo_hiểm không thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật Việt_Nam được phép bán bảo_hiểm tại Việt_Nam ) thì khoản tiền phí mua sản phảm bảo_hiểm này không tính vào thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân của người lao_động . - Nếu khoản bảo_hiểm sức_khoẻ công_ty mua cho bạn có tích_luỹ về phí bảo_hiểm thì khoản tiền phí mua sản_phẩm bảo_hiểm này tính vào thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân của người lao_động . ( Hình từ Internet )
14,924
Bảo_hiểm_y_tế có được coi là bảo_hiểm sức_khoẻ không ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 7 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm sửa_đổi 2010 quy_định các loại bảo_hiểm sức_kh: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 7 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm sửa_đổi 2010 quy_định các loại bảo_hiểm sức_khoẻ : “ Điều 7 . Các loại nghiệp_vụ bảo_hiểm 3 . Bảo_hiểm sức_khoẻ bao_gồm : a ) Bảo_hiểm tai_nạn con_người ; b ) Bảo_hiểm_y_tế ; c ) Bảo_hiểm chăm_sóc sức_khoẻ . " Căn_cứ Điều 7 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về các loại_hình bảo_hiểm : " Điều 7 . Các loại_hình bảo_hiểm 1 . Các loại_hình bảo_hiểm bao_gồm : a ) Bảo_hiểm_nhân_thọ ; b ) Bảo_hiểm sức_khoẻ ; c ) Bảo_hiểm phi nhân_thọ . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết các nghiệp_vụ bảo_hiểm tương_ứng với các loại_hình bảo_hiểm quy_định tại khoản 1 Điều này . " Theo đó , bảo_hiểm_y_tế cũng được coi là bảo_hiểm sức_khoẻ theo quy_định của Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 . Tuy_nhiên , theo Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) thì không còn quy_định trực_tiếp bảo_hiểm_y_tế là bảo_hiểm sức_khoẻ nữa mà chỉ còn bảo_hiểm sức_khoẻ nói_chung .
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 7 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm sửa_đổi 2010 quy_định các loại bảo_hiểm sức_khoẻ : “ Điều 7 . Các loại nghiệp_vụ bảo_hiểm 3 . Bảo_hiểm sức_khoẻ bao_gồm : a ) Bảo_hiểm tai_nạn con_người ; b ) Bảo_hiểm_y_tế ; c ) Bảo_hiểm chăm_sóc sức_khoẻ . " Căn_cứ Điều 7 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về các loại_hình bảo_hiểm : " Điều 7 . Các loại_hình bảo_hiểm 1 . Các loại_hình bảo_hiểm bao_gồm : a ) Bảo_hiểm_nhân_thọ ; b ) Bảo_hiểm sức_khoẻ ; c ) Bảo_hiểm phi nhân_thọ . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết các nghiệp_vụ bảo_hiểm tương_ứng với các loại_hình bảo_hiểm quy_định tại khoản 1 Điều này . " Theo đó , bảo_hiểm_y_tế cũng được coi là bảo_hiểm sức_khoẻ theo quy_định của Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 . Tuy_nhiên , theo Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) thì không còn quy_định trực_tiếp bảo_hiểm_y_tế là bảo_hiểm sức_khoẻ nữa mà chỉ còn bảo_hiểm sức_khoẻ nói_chung .
14,925
Chi_phí mua bảo_hiểm sức_khoẻ cho nhân_viên có được trừ khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp không ?
Căn_cứ khoản 1 , điểm 2.30 khoản 2 Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC sửa_đổi bởi sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 151/2014/TT-BTC và khoản 4 Điều 3 Thông_tư 2: ... Căn_cứ khoản 1, điểm 2.30 khoản 2 Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC sửa_đổi bởi sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 151/2014/TT-BTC và khoản 4 Điều 3 Thông_tư 25/2018/TT-BTC quy_định các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp : " Điều 6. Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế 1. Trừ các khoản chi không được trừ nêu tại Khoản 2 Điều này, doanh nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau : a ) Khoản chi thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh của doanh_nghiệp. b ) Khoản chi có đủ hoá_đơn, chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật. c ) Khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá, dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt.
None
1
Căn_cứ khoản 1 , điểm 2.30 khoản 2 Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC sửa_đổi bởi sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 151/2014/TT-BTC và khoản 4 Điều 3 Thông_tư 25/2018/TT-BTC quy_định các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp : " Điều 6 . Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế 1 . Trừ các khoản chi không được trừ nêu tại Khoản 2 Điều này , doanh nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau : a ) Khoản chi thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp . b ) Khoản chi có đủ hoá_đơn , chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật . c ) Khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt . Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thực_hiện theo quy_định của các văn_bản pháp_luật về thuế_giá_trị gia_tăng . .... 2 . Các khoản chi không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế bao_gồm : 2.31 . Các khoản chi không tương_ứng với doanh_thu tính thuế , trừ các khoản chi sau : ... - Khoản chi có tính_chất phúc_lợi chi trực_tiếp cho người lao_động như : chi đám hiếu , hỷ của bản_thân và gia_đình người lao_động ; chi nghỉ_mát , chi hỗ_trợ Điều_trị ; chi hỗ_trợ bổ_sung kiến_thức học_tập tại cơ_sở đào_tạo ; chi hỗ_trợ gia_đình người lao_động bị ảnh_hưởng bởi thiên_tai , địch_hoạ , tai_nạn , ốm_đau ; chi khen_thưởng con của người lao_động có thành_tích tốt trong học_tập ; chi hỗ_trợ chi_phí đi_lại ngày lễ , tết cho người lao_động ; chi bảo_hiểm tai_nạn , bảo_hiểm sức_khoẻ , bảo_hiểm tự_nguyện khác cho người lao_động ( trừ Khoản chi mua bảo_hiểm_nhân_thọ cho người lao_động , bảo_hiểm hưu_trí tự_nguyện cho người lao_động hướng_dẫn tại điểm 2.11 Điều này ) và những Khoản chi có tính_chất phúc_lợi khác . Tổng_số chi có tính_chất phúc_lợi nêu trên không quá 01 tháng lương bình_quân thực_tế thực_hiện trong năm tính thuế của doanh_nghiệp . " Theo đó , khoản chi bảo_hiểm tai_nạn , bảo_hiểm sức_khoẻ , bảo_hiểm tự_nguyện khác cho người lao_động ( trừ khoản chi mua bảo_hiểm_nhân_thọ cho người lao_động , bảo_hiểm hưu_trí tự_nguyện cho người lao_động hướng_dẫn tại điểm 2.11 Điều này ) không quá 01 tháng lương bình_quân thực_tế thực_hiện trong năm tính thuế của doanh_nghiệp thì không tính vào thu_nhập đóng thuế_thu_nhập cá_nhân .
14,926
Chi_phí mua bảo_hiểm sức_khoẻ cho nhân_viên có được trừ khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp không ?
Căn_cứ khoản 1 , điểm 2.30 khoản 2 Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC sửa_đổi bởi sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 151/2014/TT-BTC và khoản 4 Điều 3 Thông_tư 2: ... hoá_đơn mua hàng_hoá, dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt. Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thực_hiện theo quy_định của các văn_bản pháp_luật về thuế_giá_trị gia_tăng..... 2. Các khoản chi không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế bao_gồm : 2.31. Các khoản chi không tương_ứng với doanh_thu tính thuế, trừ các khoản chi sau :... - Khoản chi có tính_chất phúc_lợi chi trực_tiếp cho người lao_động như : chi đám hiếu, hỷ của bản_thân và gia_đình người lao_động ; chi nghỉ_mát, chi hỗ_trợ Điều_trị ; chi hỗ_trợ bổ_sung kiến_thức học_tập tại cơ_sở đào_tạo ; chi hỗ_trợ gia_đình người lao_động bị ảnh_hưởng bởi thiên_tai, địch_hoạ, tai_nạn, ốm_đau ; chi khen_thưởng con của người lao_động có thành_tích tốt trong học_tập ; chi hỗ_trợ chi_phí đi_lại ngày lễ, tết cho người lao_động ; chi bảo_hiểm tai_nạn, bảo_hiểm sức_khoẻ, bảo_hiểm tự_nguyện khác cho người lao_động ( trừ Khoản chi mua bảo_hiểm_nhân_thọ cho người lao_động, bảo_hiểm hưu_trí tự_nguyện cho người lao_động hướng_dẫn tại điểm 2.11
None
1
Căn_cứ khoản 1 , điểm 2.30 khoản 2 Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC sửa_đổi bởi sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 151/2014/TT-BTC và khoản 4 Điều 3 Thông_tư 25/2018/TT-BTC quy_định các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp : " Điều 6 . Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế 1 . Trừ các khoản chi không được trừ nêu tại Khoản 2 Điều này , doanh nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau : a ) Khoản chi thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp . b ) Khoản chi có đủ hoá_đơn , chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật . c ) Khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt . Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thực_hiện theo quy_định của các văn_bản pháp_luật về thuế_giá_trị gia_tăng . .... 2 . Các khoản chi không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế bao_gồm : 2.31 . Các khoản chi không tương_ứng với doanh_thu tính thuế , trừ các khoản chi sau : ... - Khoản chi có tính_chất phúc_lợi chi trực_tiếp cho người lao_động như : chi đám hiếu , hỷ của bản_thân và gia_đình người lao_động ; chi nghỉ_mát , chi hỗ_trợ Điều_trị ; chi hỗ_trợ bổ_sung kiến_thức học_tập tại cơ_sở đào_tạo ; chi hỗ_trợ gia_đình người lao_động bị ảnh_hưởng bởi thiên_tai , địch_hoạ , tai_nạn , ốm_đau ; chi khen_thưởng con của người lao_động có thành_tích tốt trong học_tập ; chi hỗ_trợ chi_phí đi_lại ngày lễ , tết cho người lao_động ; chi bảo_hiểm tai_nạn , bảo_hiểm sức_khoẻ , bảo_hiểm tự_nguyện khác cho người lao_động ( trừ Khoản chi mua bảo_hiểm_nhân_thọ cho người lao_động , bảo_hiểm hưu_trí tự_nguyện cho người lao_động hướng_dẫn tại điểm 2.11 Điều này ) và những Khoản chi có tính_chất phúc_lợi khác . Tổng_số chi có tính_chất phúc_lợi nêu trên không quá 01 tháng lương bình_quân thực_tế thực_hiện trong năm tính thuế của doanh_nghiệp . " Theo đó , khoản chi bảo_hiểm tai_nạn , bảo_hiểm sức_khoẻ , bảo_hiểm tự_nguyện khác cho người lao_động ( trừ khoản chi mua bảo_hiểm_nhân_thọ cho người lao_động , bảo_hiểm hưu_trí tự_nguyện cho người lao_động hướng_dẫn tại điểm 2.11 Điều này ) không quá 01 tháng lương bình_quân thực_tế thực_hiện trong năm tính thuế của doanh_nghiệp thì không tính vào thu_nhập đóng thuế_thu_nhập cá_nhân .
14,927
Chi_phí mua bảo_hiểm sức_khoẻ cho nhân_viên có được trừ khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp không ?
Căn_cứ khoản 1 , điểm 2.30 khoản 2 Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC sửa_đổi bởi sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 151/2014/TT-BTC và khoản 4 Điều 3 Thông_tư 2: ... bảo_hiểm tai_nạn, bảo_hiểm sức_khoẻ, bảo_hiểm tự_nguyện khác cho người lao_động ( trừ Khoản chi mua bảo_hiểm_nhân_thọ cho người lao_động, bảo_hiểm hưu_trí tự_nguyện cho người lao_động hướng_dẫn tại điểm 2.11 Điều này ) và những Khoản chi có tính_chất phúc_lợi khác. Tổng_số chi có tính_chất phúc_lợi nêu trên không quá 01 tháng lương bình_quân thực_tế thực_hiện trong năm tính thuế của doanh_nghiệp. " Theo đó, khoản chi bảo_hiểm tai_nạn, bảo_hiểm sức_khoẻ, bảo_hiểm tự_nguyện khác cho người lao_động ( trừ khoản chi mua bảo_hiểm_nhân_thọ cho người lao_động, bảo_hiểm hưu_trí tự_nguyện cho người lao_động hướng_dẫn tại điểm 2.11 Điều này ) không quá 01 tháng lương bình_quân thực_tế thực_hiện trong năm tính thuế của doanh_nghiệp thì không tính vào thu_nhập đóng thuế_thu_nhập cá_nhân.
None
1
Căn_cứ khoản 1 , điểm 2.30 khoản 2 Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC sửa_đổi bởi sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 151/2014/TT-BTC và khoản 4 Điều 3 Thông_tư 25/2018/TT-BTC quy_định các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp : " Điều 6 . Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế 1 . Trừ các khoản chi không được trừ nêu tại Khoản 2 Điều này , doanh nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau : a ) Khoản chi thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp . b ) Khoản chi có đủ hoá_đơn , chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật . c ) Khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt . Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thực_hiện theo quy_định của các văn_bản pháp_luật về thuế_giá_trị gia_tăng . .... 2 . Các khoản chi không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế bao_gồm : 2.31 . Các khoản chi không tương_ứng với doanh_thu tính thuế , trừ các khoản chi sau : ... - Khoản chi có tính_chất phúc_lợi chi trực_tiếp cho người lao_động như : chi đám hiếu , hỷ của bản_thân và gia_đình người lao_động ; chi nghỉ_mát , chi hỗ_trợ Điều_trị ; chi hỗ_trợ bổ_sung kiến_thức học_tập tại cơ_sở đào_tạo ; chi hỗ_trợ gia_đình người lao_động bị ảnh_hưởng bởi thiên_tai , địch_hoạ , tai_nạn , ốm_đau ; chi khen_thưởng con của người lao_động có thành_tích tốt trong học_tập ; chi hỗ_trợ chi_phí đi_lại ngày lễ , tết cho người lao_động ; chi bảo_hiểm tai_nạn , bảo_hiểm sức_khoẻ , bảo_hiểm tự_nguyện khác cho người lao_động ( trừ Khoản chi mua bảo_hiểm_nhân_thọ cho người lao_động , bảo_hiểm hưu_trí tự_nguyện cho người lao_động hướng_dẫn tại điểm 2.11 Điều này ) và những Khoản chi có tính_chất phúc_lợi khác . Tổng_số chi có tính_chất phúc_lợi nêu trên không quá 01 tháng lương bình_quân thực_tế thực_hiện trong năm tính thuế của doanh_nghiệp . " Theo đó , khoản chi bảo_hiểm tai_nạn , bảo_hiểm sức_khoẻ , bảo_hiểm tự_nguyện khác cho người lao_động ( trừ khoản chi mua bảo_hiểm_nhân_thọ cho người lao_động , bảo_hiểm hưu_trí tự_nguyện cho người lao_động hướng_dẫn tại điểm 2.11 Điều này ) không quá 01 tháng lương bình_quân thực_tế thực_hiện trong năm tính thuế của doanh_nghiệp thì không tính vào thu_nhập đóng thuế_thu_nhập cá_nhân .
14,928
Chủ đầu_tư lựa_chọn nhà_thầu thực_hiện gói_thầu có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng từ những đối_tượng nào ?
Căn_cứ Điều 65 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về việc thực_hiện gói_thầu có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng như sau : ... Tư_cách hợp_lệ của cộng_đồng dân_cư, tổ_chức đoàn_thể, tổ, nhóm thợ tại địa_phương khi thực_hiện gói_thầu có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng 1. Cộng_đồng dân_cư, tổ_chức đoàn_thể, tổ, nhóm thợ tại địa_phương được coi là có tư_cách hợp_lệ để tham_gia thực_hiện các gói_thầu quy_định tại Điều 27 của Luật Đấu_thầu khi người_dân thuộc cộng_đồng dân_cư hoặc tổ, nhóm thợ hoặc các hội_viên của tổ_chức đoàn_thể sinh_sống, cư_trú trên địa_bàn triển_khai gói_thầu và được hưởng lợi từ gói_thầu. 2. Người đại_diện của cộng_đồng dân_cư, tổ_chức đoàn_thể, tổ, nhóm thợ phải có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định pháp_luật, không đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự, được cộng_đồng dân_cư, tổ_chức đoàn_thể, tổ, nhóm thợ lựa_chọn để thay_mặt cộng_đồng dân_cư, tổ_chức đoàn_thể, tổ, nhóm thợ ký_kết hợp_đồng. Theo đó, chủ đầu_tư lựa_chọn nhà_thầu thực_hiện gói_thầu có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng từ cộng_đồng dân_cư, tổ_chức đoàn_thể, tổ, nhóm thợ tại địa_phương. Để có tư_cách hợp_lệ thực_hiện gói_thầu có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng thì cộng_đồng dân_cư, tổ_chức đoàn_thể, tổ, nhóm thợ tại địa_phương
None
1
Căn_cứ Điều 65 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về việc thực_hiện gói_thầu có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng như sau : Tư_cách hợp_lệ của cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể , tổ , nhóm thợ tại địa_phương khi thực_hiện gói_thầu có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng 1 . Cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể , tổ , nhóm thợ tại địa_phương được coi là có tư_cách hợp_lệ để tham_gia thực_hiện các gói_thầu quy_định tại Điều 27 của Luật Đấu_thầu khi người_dân thuộc cộng_đồng dân_cư hoặc tổ , nhóm thợ hoặc các hội_viên của tổ_chức đoàn_thể sinh_sống , cư_trú trên địa_bàn triển_khai gói_thầu và được hưởng lợi từ gói_thầu . 2 . Người đại_diện của cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể , tổ , nhóm thợ phải có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định pháp_luật , không đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , được cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể , tổ , nhóm thợ lựa_chọn để thay_mặt cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể , tổ , nhóm thợ ký_kết hợp_đồng . Theo đó , chủ đầu_tư lựa_chọn nhà_thầu thực_hiện gói_thầu có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng từ cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể , tổ , nhóm thợ tại địa_phương . Để có tư_cách hợp_lệ thực_hiện gói_thầu có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng thì cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể , tổ , nhóm thợ tại địa_phương cần phải đáp_ứng điều_kiện như : ( 1 ) Cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể , tổ , nhóm thợ tại địa_phương được hưởng quyền_lợi từ gói_thầu ; ( 2 ) Người đại_diện của cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể , tổ , nhóm thợ phải có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định pháp_luật , không đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , được cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể , tổ , nhóm thợ lựa_chọn để thay_mặt cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể , tổ , nhóm thợ ký_kết hợp_đồng . ( Hình từ Internet )
14,929
Chủ đầu_tư lựa_chọn nhà_thầu thực_hiện gói_thầu có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng từ những đối_tượng nào ?
Căn_cứ Điều 65 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về việc thực_hiện gói_thầu có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng như sau : ... tổ, nhóm thợ tại địa_phương. Để có tư_cách hợp_lệ thực_hiện gói_thầu có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng thì cộng_đồng dân_cư, tổ_chức đoàn_thể, tổ, nhóm thợ tại địa_phương cần phải đáp_ứng điều_kiện như : ( 1 ) Cộng_đồng dân_cư, tổ_chức đoàn_thể, tổ, nhóm thợ tại địa_phương được hưởng quyền_lợi từ gói_thầu ; ( 2 ) Người đại_diện của cộng_đồng dân_cư, tổ_chức đoàn_thể, tổ, nhóm thợ phải có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định pháp_luật, không đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự, được cộng_đồng dân_cư, tổ_chức đoàn_thể, tổ, nhóm thợ lựa_chọn để thay_mặt cộng_đồng dân_cư, tổ_chức đoàn_thể, tổ, nhóm thợ ký_kết hợp_đồng. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 65 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về việc thực_hiện gói_thầu có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng như sau : Tư_cách hợp_lệ của cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể , tổ , nhóm thợ tại địa_phương khi thực_hiện gói_thầu có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng 1 . Cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể , tổ , nhóm thợ tại địa_phương được coi là có tư_cách hợp_lệ để tham_gia thực_hiện các gói_thầu quy_định tại Điều 27 của Luật Đấu_thầu khi người_dân thuộc cộng_đồng dân_cư hoặc tổ , nhóm thợ hoặc các hội_viên của tổ_chức đoàn_thể sinh_sống , cư_trú trên địa_bàn triển_khai gói_thầu và được hưởng lợi từ gói_thầu . 2 . Người đại_diện của cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể , tổ , nhóm thợ phải có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định pháp_luật , không đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , được cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể , tổ , nhóm thợ lựa_chọn để thay_mặt cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể , tổ , nhóm thợ ký_kết hợp_đồng . Theo đó , chủ đầu_tư lựa_chọn nhà_thầu thực_hiện gói_thầu có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng từ cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể , tổ , nhóm thợ tại địa_phương . Để có tư_cách hợp_lệ thực_hiện gói_thầu có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng thì cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể , tổ , nhóm thợ tại địa_phương cần phải đáp_ứng điều_kiện như : ( 1 ) Cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể , tổ , nhóm thợ tại địa_phương được hưởng quyền_lợi từ gói_thầu ; ( 2 ) Người đại_diện của cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể , tổ , nhóm thợ phải có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định pháp_luật , không đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , được cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể , tổ , nhóm thợ lựa_chọn để thay_mặt cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể , tổ , nhóm thợ ký_kết hợp_đồng . ( Hình từ Internet )
14,930
Chủ đầu_tư lựa_chọn nhà_thầu thực_hiện gói_thầu có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng như_thế_nào ?
Theo Điều 66 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP thì chủ đầu_tư lựa chọ nhà_thầu thực_hiện gói_thầu có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng như sau : ... ( 1 ) Chủ đầu_tư dự_thảo hợp_đồng trong đó bao_gồm các yêu_cầu về phạm_vi, nội_dung công_việc cần thực_hiện, chất_lượng, tiến_độ công_việc cần đạt được, giá hợp_đồng, quyền và nghĩa_vụ của các bên. ( 2 ) Chủ đầu_tư niêm_yết thông_báo công_khai về việc mời tham_gia thực_hiện gói_thầu tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và thông_báo trên các phương_tiện truyền_thông cấp xã, các nơi sinh_hoạt cộng_đồng để các cộng_đồng dân_cư, tổ_chức đoàn_thể và tổ, nhóm thợ trên địa_bàn biết. Thông_báo cần ghi rõ thời_gian họp bàn về phương_án thực_hiện gói_thầu. ( 3 ) Cộng_đồng dân_cư, tổ_chức đoàn_thể, tổ, nhóm thợ quan_tâm nhận dự_thảo hợp_đồng để nghiên_cứu và chuẩn_bị hồ_sơ năng_lực bao_gồm : Họ tên, độ tuổi, năng_lực và kinh_nghiệm phù_hợp với tính_chất gói_thầu của các thành_viên tham_gia thực_hiện gói_thầu. ( 4 ) Chủ đầu_tư xem_xét, đánh_giá lựa_chọn ra cộng_đồng dân_cư hoặc tổ_chức đoàn_thể hoặc tổ, nhóm thợ tốt nhất và mời đại_diện vào đàm_phán và ký_kết hợp_đồng. Trường_hợp chỉ có một cộng_đồng dân_cư hoặc tổ_chức đoàn_thể hoặc tổ, nhóm thợ quan_tâm thì xem_xét giao cho cộng_đồng dân_cư hoặc tổ_chức đoàn_thể hoặc tổ
None
1
Theo Điều 66 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP thì chủ đầu_tư lựa chọ nhà_thầu thực_hiện gói_thầu có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng như sau : ( 1 ) Chủ đầu_tư dự_thảo hợp_đồng trong đó bao_gồm các yêu_cầu về phạm_vi , nội_dung công_việc cần thực_hiện , chất_lượng , tiến_độ công_việc cần đạt được , giá hợp_đồng , quyền và nghĩa_vụ của các bên . ( 2 ) Chủ đầu_tư niêm_yết thông_báo công_khai về việc mời tham_gia thực_hiện gói_thầu tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và thông_báo trên các phương_tiện truyền_thông cấp xã , các nơi sinh_hoạt cộng_đồng để các cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể và tổ , nhóm thợ trên địa_bàn biết . Thông_báo cần ghi rõ thời_gian họp bàn về phương_án thực_hiện gói_thầu . ( 3 ) Cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể , tổ , nhóm thợ quan_tâm nhận dự_thảo hợp_đồng để nghiên_cứu và chuẩn_bị hồ_sơ năng_lực bao_gồm : Họ tên , độ tuổi , năng_lực và kinh_nghiệm phù_hợp với tính_chất gói_thầu của các thành_viên tham_gia thực_hiện gói_thầu . ( 4 ) Chủ đầu_tư xem_xét , đánh_giá lựa_chọn ra cộng_đồng dân_cư hoặc tổ_chức đoàn_thể hoặc tổ , nhóm thợ tốt nhất và mời đại_diện vào đàm_phán và ký_kết hợp_đồng . Trường_hợp chỉ có một cộng_đồng dân_cư hoặc tổ_chức đoàn_thể hoặc tổ , nhóm thợ quan_tâm thì xem_xét giao cho cộng_đồng dân_cư hoặc tổ_chức đoàn_thể hoặc tổ , nhóm thợ đó thực_hiện . Trường_hợp không_thể giao cho cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể thực_hiện hoặc không có cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể quan_tâm thì giao cho tổ , nhóm thợ thực_hiện . ( 5 ) Thời_gian tối_đa từ khi thông_báo công_khai về việc mời tham_gia thực_hiện gói_thầu đến khi ký_kết hợp_đồng là 30 ngày .
14,931
Chủ đầu_tư lựa_chọn nhà_thầu thực_hiện gói_thầu có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng như_thế_nào ?
Theo Điều 66 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP thì chủ đầu_tư lựa chọ nhà_thầu thực_hiện gói_thầu có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng như sau : ... vào đàm_phán và ký_kết hợp_đồng. Trường_hợp chỉ có một cộng_đồng dân_cư hoặc tổ_chức đoàn_thể hoặc tổ, nhóm thợ quan_tâm thì xem_xét giao cho cộng_đồng dân_cư hoặc tổ_chức đoàn_thể hoặc tổ, nhóm thợ đó thực_hiện. Trường_hợp không_thể giao cho cộng_đồng dân_cư, tổ_chức đoàn_thể thực_hiện hoặc không có cộng_đồng dân_cư, tổ_chức đoàn_thể quan_tâm thì giao cho tổ, nhóm thợ thực_hiện. ( 5 ) Thời_gian tối_đa từ khi thông_báo công_khai về việc mời tham_gia thực_hiện gói_thầu đến khi ký_kết hợp_đồng là 30 ngày. ( 1 ) Chủ đầu_tư dự_thảo hợp_đồng trong đó bao_gồm các yêu_cầu về phạm_vi, nội_dung công_việc cần thực_hiện, chất_lượng, tiến_độ công_việc cần đạt được, giá hợp_đồng, quyền và nghĩa_vụ của các bên. ( 2 ) Chủ đầu_tư niêm_yết thông_báo công_khai về việc mời tham_gia thực_hiện gói_thầu tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và thông_báo trên các phương_tiện truyền_thông cấp xã, các nơi sinh_hoạt cộng_đồng để các cộng_đồng dân_cư, tổ_chức đoàn_thể và tổ, nhóm thợ trên địa_bàn biết. Thông_báo cần ghi rõ thời_gian họp bàn về phương_án thực_hiện gói_thầu. ( 3 ) Cộng_đồng dân_cư, tổ_chức đoàn_thể, tổ, nhóm thợ
None
1
Theo Điều 66 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP thì chủ đầu_tư lựa chọ nhà_thầu thực_hiện gói_thầu có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng như sau : ( 1 ) Chủ đầu_tư dự_thảo hợp_đồng trong đó bao_gồm các yêu_cầu về phạm_vi , nội_dung công_việc cần thực_hiện , chất_lượng , tiến_độ công_việc cần đạt được , giá hợp_đồng , quyền và nghĩa_vụ của các bên . ( 2 ) Chủ đầu_tư niêm_yết thông_báo công_khai về việc mời tham_gia thực_hiện gói_thầu tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và thông_báo trên các phương_tiện truyền_thông cấp xã , các nơi sinh_hoạt cộng_đồng để các cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể và tổ , nhóm thợ trên địa_bàn biết . Thông_báo cần ghi rõ thời_gian họp bàn về phương_án thực_hiện gói_thầu . ( 3 ) Cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể , tổ , nhóm thợ quan_tâm nhận dự_thảo hợp_đồng để nghiên_cứu và chuẩn_bị hồ_sơ năng_lực bao_gồm : Họ tên , độ tuổi , năng_lực và kinh_nghiệm phù_hợp với tính_chất gói_thầu của các thành_viên tham_gia thực_hiện gói_thầu . ( 4 ) Chủ đầu_tư xem_xét , đánh_giá lựa_chọn ra cộng_đồng dân_cư hoặc tổ_chức đoàn_thể hoặc tổ , nhóm thợ tốt nhất và mời đại_diện vào đàm_phán và ký_kết hợp_đồng . Trường_hợp chỉ có một cộng_đồng dân_cư hoặc tổ_chức đoàn_thể hoặc tổ , nhóm thợ quan_tâm thì xem_xét giao cho cộng_đồng dân_cư hoặc tổ_chức đoàn_thể hoặc tổ , nhóm thợ đó thực_hiện . Trường_hợp không_thể giao cho cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể thực_hiện hoặc không có cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể quan_tâm thì giao cho tổ , nhóm thợ thực_hiện . ( 5 ) Thời_gian tối_đa từ khi thông_báo công_khai về việc mời tham_gia thực_hiện gói_thầu đến khi ký_kết hợp_đồng là 30 ngày .
14,932
Chủ đầu_tư lựa_chọn nhà_thầu thực_hiện gói_thầu có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng như_thế_nào ?
Theo Điều 66 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP thì chủ đầu_tư lựa chọ nhà_thầu thực_hiện gói_thầu có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng như sau : ... , nhóm thợ trên địa_bàn biết. Thông_báo cần ghi rõ thời_gian họp bàn về phương_án thực_hiện gói_thầu. ( 3 ) Cộng_đồng dân_cư, tổ_chức đoàn_thể, tổ, nhóm thợ quan_tâm nhận dự_thảo hợp_đồng để nghiên_cứu và chuẩn_bị hồ_sơ năng_lực bao_gồm : Họ tên, độ tuổi, năng_lực và kinh_nghiệm phù_hợp với tính_chất gói_thầu của các thành_viên tham_gia thực_hiện gói_thầu. ( 4 ) Chủ đầu_tư xem_xét, đánh_giá lựa_chọn ra cộng_đồng dân_cư hoặc tổ_chức đoàn_thể hoặc tổ, nhóm thợ tốt nhất và mời đại_diện vào đàm_phán và ký_kết hợp_đồng. Trường_hợp chỉ có một cộng_đồng dân_cư hoặc tổ_chức đoàn_thể hoặc tổ, nhóm thợ quan_tâm thì xem_xét giao cho cộng_đồng dân_cư hoặc tổ_chức đoàn_thể hoặc tổ, nhóm thợ đó thực_hiện. Trường_hợp không_thể giao cho cộng_đồng dân_cư, tổ_chức đoàn_thể thực_hiện hoặc không có cộng_đồng dân_cư, tổ_chức đoàn_thể quan_tâm thì giao cho tổ, nhóm thợ thực_hiện. ( 5 ) Thời_gian tối_đa từ khi thông_báo công_khai về việc mời tham_gia thực_hiện gói_thầu đến khi ký_kết hợp_đồng là 30 ngày.
None
1
Theo Điều 66 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP thì chủ đầu_tư lựa chọ nhà_thầu thực_hiện gói_thầu có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng như sau : ( 1 ) Chủ đầu_tư dự_thảo hợp_đồng trong đó bao_gồm các yêu_cầu về phạm_vi , nội_dung công_việc cần thực_hiện , chất_lượng , tiến_độ công_việc cần đạt được , giá hợp_đồng , quyền và nghĩa_vụ của các bên . ( 2 ) Chủ đầu_tư niêm_yết thông_báo công_khai về việc mời tham_gia thực_hiện gói_thầu tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và thông_báo trên các phương_tiện truyền_thông cấp xã , các nơi sinh_hoạt cộng_đồng để các cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể và tổ , nhóm thợ trên địa_bàn biết . Thông_báo cần ghi rõ thời_gian họp bàn về phương_án thực_hiện gói_thầu . ( 3 ) Cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể , tổ , nhóm thợ quan_tâm nhận dự_thảo hợp_đồng để nghiên_cứu và chuẩn_bị hồ_sơ năng_lực bao_gồm : Họ tên , độ tuổi , năng_lực và kinh_nghiệm phù_hợp với tính_chất gói_thầu của các thành_viên tham_gia thực_hiện gói_thầu . ( 4 ) Chủ đầu_tư xem_xét , đánh_giá lựa_chọn ra cộng_đồng dân_cư hoặc tổ_chức đoàn_thể hoặc tổ , nhóm thợ tốt nhất và mời đại_diện vào đàm_phán và ký_kết hợp_đồng . Trường_hợp chỉ có một cộng_đồng dân_cư hoặc tổ_chức đoàn_thể hoặc tổ , nhóm thợ quan_tâm thì xem_xét giao cho cộng_đồng dân_cư hoặc tổ_chức đoàn_thể hoặc tổ , nhóm thợ đó thực_hiện . Trường_hợp không_thể giao cho cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể thực_hiện hoặc không có cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể quan_tâm thì giao cho tổ , nhóm thợ thực_hiện . ( 5 ) Thời_gian tối_đa từ khi thông_báo công_khai về việc mời tham_gia thực_hiện gói_thầu đến khi ký_kết hợp_đồng là 30 ngày .
14,933
Chủ đầu_tư lựa_chọn nhà_thầu thực_hiện gói_thầu có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng như_thế_nào ?
Theo Điều 66 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP thì chủ đầu_tư lựa chọ nhà_thầu thực_hiện gói_thầu có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng như sau : ... thực_hiện gói_thầu đến khi ký_kết hợp_đồng là 30 ngày.
None
1
Theo Điều 66 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP thì chủ đầu_tư lựa chọ nhà_thầu thực_hiện gói_thầu có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng như sau : ( 1 ) Chủ đầu_tư dự_thảo hợp_đồng trong đó bao_gồm các yêu_cầu về phạm_vi , nội_dung công_việc cần thực_hiện , chất_lượng , tiến_độ công_việc cần đạt được , giá hợp_đồng , quyền và nghĩa_vụ của các bên . ( 2 ) Chủ đầu_tư niêm_yết thông_báo công_khai về việc mời tham_gia thực_hiện gói_thầu tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và thông_báo trên các phương_tiện truyền_thông cấp xã , các nơi sinh_hoạt cộng_đồng để các cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể và tổ , nhóm thợ trên địa_bàn biết . Thông_báo cần ghi rõ thời_gian họp bàn về phương_án thực_hiện gói_thầu . ( 3 ) Cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể , tổ , nhóm thợ quan_tâm nhận dự_thảo hợp_đồng để nghiên_cứu và chuẩn_bị hồ_sơ năng_lực bao_gồm : Họ tên , độ tuổi , năng_lực và kinh_nghiệm phù_hợp với tính_chất gói_thầu của các thành_viên tham_gia thực_hiện gói_thầu . ( 4 ) Chủ đầu_tư xem_xét , đánh_giá lựa_chọn ra cộng_đồng dân_cư hoặc tổ_chức đoàn_thể hoặc tổ , nhóm thợ tốt nhất và mời đại_diện vào đàm_phán và ký_kết hợp_đồng . Trường_hợp chỉ có một cộng_đồng dân_cư hoặc tổ_chức đoàn_thể hoặc tổ , nhóm thợ quan_tâm thì xem_xét giao cho cộng_đồng dân_cư hoặc tổ_chức đoàn_thể hoặc tổ , nhóm thợ đó thực_hiện . Trường_hợp không_thể giao cho cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể thực_hiện hoặc không có cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể quan_tâm thì giao cho tổ , nhóm thợ thực_hiện . ( 5 ) Thời_gian tối_đa từ khi thông_báo công_khai về việc mời tham_gia thực_hiện gói_thầu đến khi ký_kết hợp_đồng là 30 ngày .
14,934
Chủ đầu_tư có phải tạm_ứng cho nhà_thầu thực_hiện gói_thầu có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng hay không ?
Căn_cứ Điều 67 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về việc tạm_ứng như sau : ... Tạm_ứng, thanh_toán và giám_sát, nghiệm_thu công_trình 1. Cộng_đồng dân_cư, tổ_chức đoàn_thể, tổ, nhóm thợ được chủ đầu_tư tạm_ứng, thanh_toán trực_tiếp bằng tiền_mặt hoặc chuyển_khoản thông_qua người đại_diện của cộng_đồng dân_cư, tổ_chức đoàn_thể, tổ, nhóm thợ theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính. 2. Chủ đầu_tư chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện giám_sát thi_công, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và các tổ_chức đoàn_thể có trách_nhiệm tham_gia giám_sát việc thi_công công_trình của cộng_đồng dân_cư, tổ_chức đoàn_thể, tổ, nhóm thợ. 3. Chủ đầu_tư tổ_chức nghiệm_thu công_trình hoàn_thành. Các thành_phần tham_gia nghiệm_thu bao_gồm : a ) Đại_diện chủ đầu_tư ; b ) Đại_diện cộng_đồng dân_cư, tổ_chức đoàn_thể, tổ, nhóm thợ thi_công công_trình ; c ) Đại_diện cộng_đồng dân_cư hưởng lợi công_trình ; d ) Các thành_phần có liên_quan khác do chủ đầu_tư quyết_định. Như_vậy, chủ đầu_tư có trách_nhiệm tạm_ứng cho nhà_thầu ( cộng_đồng dân_cư, tổ_chức đoàn_thể, tổ, nhóm thợ ) thực_hiện hiện gói_thầu theo quy_định tại khoản 1 Điều 67 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP. Cũng theo quy_định này, trong quá_trình thực_hiện công_trình, chủ đầu_tư chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện giám_sát thi_công
None
1
Căn_cứ Điều 67 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về việc tạm_ứng như sau : Tạm_ứng , thanh_toán và giám_sát , nghiệm_thu công_trình 1 . Cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể , tổ , nhóm thợ được chủ đầu_tư tạm_ứng , thanh_toán trực_tiếp bằng tiền_mặt hoặc chuyển_khoản thông_qua người đại_diện của cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể , tổ , nhóm thợ theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính . 2 . Chủ đầu_tư chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện giám_sát thi_công , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và các tổ_chức đoàn_thể có trách_nhiệm tham_gia giám_sát việc thi_công công_trình của cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể , tổ , nhóm thợ . 3 . Chủ đầu_tư tổ_chức nghiệm_thu công_trình hoàn_thành . Các thành_phần tham_gia nghiệm_thu bao_gồm : a ) Đại_diện chủ đầu_tư ; b ) Đại_diện cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể , tổ , nhóm thợ thi_công công_trình ; c ) Đại_diện cộng_đồng dân_cư hưởng lợi công_trình ; d ) Các thành_phần có liên_quan khác do chủ đầu_tư quyết_định . Như_vậy , chủ đầu_tư có trách_nhiệm tạm_ứng cho nhà_thầu ( cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể , tổ , nhóm thợ ) thực_hiện hiện gói_thầu theo quy_định tại khoản 1 Điều 67 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP. Cũng theo quy_định này , trong quá_trình thực_hiện công_trình , chủ đầu_tư chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện giám_sát thi_công , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và các tổ_chức đoàn_thể có trách_nhiệm tham_gia giám_sát việc thi_công công_trình của nhà_thầu .
14,935
Chủ đầu_tư có phải tạm_ứng cho nhà_thầu thực_hiện gói_thầu có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng hay không ?
Căn_cứ Điều 67 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về việc tạm_ứng như sau : ... thực_hiện hiện gói_thầu theo quy_định tại khoản 1 Điều 67 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP. Cũng theo quy_định này, trong quá_trình thực_hiện công_trình, chủ đầu_tư chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện giám_sát thi_công, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và các tổ_chức đoàn_thể có trách_nhiệm tham_gia giám_sát việc thi_công công_trình của nhà_thầu. Tạm_ứng, thanh_toán và giám_sát, nghiệm_thu công_trình 1. Cộng_đồng dân_cư, tổ_chức đoàn_thể, tổ, nhóm thợ được chủ đầu_tư tạm_ứng, thanh_toán trực_tiếp bằng tiền_mặt hoặc chuyển_khoản thông_qua người đại_diện của cộng_đồng dân_cư, tổ_chức đoàn_thể, tổ, nhóm thợ theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính. 2. Chủ đầu_tư chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện giám_sát thi_công, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và các tổ_chức đoàn_thể có trách_nhiệm tham_gia giám_sát việc thi_công công_trình của cộng_đồng dân_cư, tổ_chức đoàn_thể, tổ, nhóm thợ. 3. Chủ đầu_tư tổ_chức nghiệm_thu công_trình hoàn_thành. Các thành_phần tham_gia nghiệm_thu bao_gồm : a ) Đại_diện chủ đầu_tư ; b ) Đại_diện cộng_đồng dân_cư, tổ_chức đoàn_thể, tổ, nhóm thợ thi_công công_trình ; c ) Đại_diện cộng_đồng dân_cư hưởng lợi công_trình ; d ) Các thành_phần có liên_quan khác do chủ đầu_tư quyết_định. Như_vậy, chủ
None
1
Căn_cứ Điều 67 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về việc tạm_ứng như sau : Tạm_ứng , thanh_toán và giám_sát , nghiệm_thu công_trình 1 . Cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể , tổ , nhóm thợ được chủ đầu_tư tạm_ứng , thanh_toán trực_tiếp bằng tiền_mặt hoặc chuyển_khoản thông_qua người đại_diện của cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể , tổ , nhóm thợ theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính . 2 . Chủ đầu_tư chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện giám_sát thi_công , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và các tổ_chức đoàn_thể có trách_nhiệm tham_gia giám_sát việc thi_công công_trình của cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể , tổ , nhóm thợ . 3 . Chủ đầu_tư tổ_chức nghiệm_thu công_trình hoàn_thành . Các thành_phần tham_gia nghiệm_thu bao_gồm : a ) Đại_diện chủ đầu_tư ; b ) Đại_diện cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể , tổ , nhóm thợ thi_công công_trình ; c ) Đại_diện cộng_đồng dân_cư hưởng lợi công_trình ; d ) Các thành_phần có liên_quan khác do chủ đầu_tư quyết_định . Như_vậy , chủ đầu_tư có trách_nhiệm tạm_ứng cho nhà_thầu ( cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể , tổ , nhóm thợ ) thực_hiện hiện gói_thầu theo quy_định tại khoản 1 Điều 67 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP. Cũng theo quy_định này , trong quá_trình thực_hiện công_trình , chủ đầu_tư chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện giám_sát thi_công , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và các tổ_chức đoàn_thể có trách_nhiệm tham_gia giám_sát việc thi_công công_trình của nhà_thầu .
14,936
Chủ đầu_tư có phải tạm_ứng cho nhà_thầu thực_hiện gói_thầu có sự tham_gia thực_hiện của cộng_đồng hay không ?
Căn_cứ Điều 67 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về việc tạm_ứng như sau : ... , tổ, nhóm thợ thi_công công_trình ; c ) Đại_diện cộng_đồng dân_cư hưởng lợi công_trình ; d ) Các thành_phần có liên_quan khác do chủ đầu_tư quyết_định. Như_vậy, chủ đầu_tư có trách_nhiệm tạm_ứng cho nhà_thầu ( cộng_đồng dân_cư, tổ_chức đoàn_thể, tổ, nhóm thợ ) thực_hiện hiện gói_thầu theo quy_định tại khoản 1 Điều 67 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP. Cũng theo quy_định này, trong quá_trình thực_hiện công_trình, chủ đầu_tư chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện giám_sát thi_công, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và các tổ_chức đoàn_thể có trách_nhiệm tham_gia giám_sát việc thi_công công_trình của nhà_thầu.
None
1
Căn_cứ Điều 67 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP quy_định về việc tạm_ứng như sau : Tạm_ứng , thanh_toán và giám_sát , nghiệm_thu công_trình 1 . Cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể , tổ , nhóm thợ được chủ đầu_tư tạm_ứng , thanh_toán trực_tiếp bằng tiền_mặt hoặc chuyển_khoản thông_qua người đại_diện của cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể , tổ , nhóm thợ theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính . 2 . Chủ đầu_tư chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện giám_sát thi_công , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và các tổ_chức đoàn_thể có trách_nhiệm tham_gia giám_sát việc thi_công công_trình của cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể , tổ , nhóm thợ . 3 . Chủ đầu_tư tổ_chức nghiệm_thu công_trình hoàn_thành . Các thành_phần tham_gia nghiệm_thu bao_gồm : a ) Đại_diện chủ đầu_tư ; b ) Đại_diện cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể , tổ , nhóm thợ thi_công công_trình ; c ) Đại_diện cộng_đồng dân_cư hưởng lợi công_trình ; d ) Các thành_phần có liên_quan khác do chủ đầu_tư quyết_định . Như_vậy , chủ đầu_tư có trách_nhiệm tạm_ứng cho nhà_thầu ( cộng_đồng dân_cư , tổ_chức đoàn_thể , tổ , nhóm thợ ) thực_hiện hiện gói_thầu theo quy_định tại khoản 1 Điều 67 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP. Cũng theo quy_định này , trong quá_trình thực_hiện công_trình , chủ đầu_tư chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện giám_sát thi_công , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và các tổ_chức đoàn_thể có trách_nhiệm tham_gia giám_sát việc thi_công công_trình của nhà_thầu .
14,937
Hợp_đồng lao_động chấm_dứt trong những trường_hợp nào ?
Theo Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 thì hợp_đồng lao_động chấm_dứt trong những trường_hợp sau : ... - Hết hạn hợp_đồng lao_động, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này. - Đã hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động. - Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng lao_động. - Người lao_động bị kết_án phạt tù nhưng không được hưởng án_treo hoặc không thuộc trường_hợp được trả tự_do theo quy_định tại khoản 5 Điều 328 của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự, tử_hình hoặc bị cấm làm công_việc ghi trong hợp_đồng lao_động theo bản_án, quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật. - Người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam bị trục_xuất theo bản_án, quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật, quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. - Người lao_động chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự, mất_tích hoặc đã chết. - Người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự, mất_tích hoặc đã chết. Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật, người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật. - Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật
None
1
Theo Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 thì hợp_đồng lao_động chấm_dứt trong những trường_hợp sau : - Hết hạn hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này . - Đã hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động . - Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng lao_động . - Người lao_động bị kết_án phạt tù nhưng không được hưởng án_treo hoặc không thuộc trường_hợp được trả tự_do theo quy_định tại khoản 5 Điều 328 của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự , tử_hình hoặc bị cấm làm công_việc ghi trong hợp_đồng lao_động theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật . - Người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam bị trục_xuất theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật , quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Người lao_động chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết . - Người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết . Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . - Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật sa_thải . - Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 35 của Bộ_luật này . - Người sử_dụng lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 36 của Bộ_luật này . - Người sử_dụng lao_động cho người lao_động thôi_việc theo quy_định tại Điều 42 và Điều 43 của Bộ_luật này . - Giấy_phép lao_động hết hiệu_lực đối_với người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam theo quy_định tại Điều 156 của Bộ_luật này . - Trường_hợp thoả_thuận nội_dung thử việc ghi trong hợp_đồng lao_động mà thử việc không đạt yêu_cầu hoặc một bên huỷ_bỏ thoả_thuận thử việc . Như_vậy , trong trường_hợp người lao_động bị xử_lý kỷ_luật sa_thải thì hợp_đồng lao_động chấm_dứt . Chấm_dứt hợp_đồng lao_động
14,938
Hợp_đồng lao_động chấm_dứt trong những trường_hợp nào ?
Theo Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 thì hợp_đồng lao_động chấm_dứt trong những trường_hợp sau : ... thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật, người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật. - Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật sa_thải. - Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 35 của Bộ_luật này. - Người sử_dụng lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 36 của Bộ_luật này. - Người sử_dụng lao_động cho người lao_động thôi_việc theo quy_định tại Điều 42 và Điều 43 của Bộ_luật này. - Giấy_phép lao_động hết hiệu_lực đối_với người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam theo quy_định tại Điều 156 của Bộ_luật này. - Trường_hợp thoả_thuận nội_dung thử việc ghi trong hợp_đồng lao_động mà thử việc không đạt yêu_cầu hoặc một bên huỷ_bỏ thoả_thuận thử việc. Như_vậy, trong trường_hợp người lao_động bị xử_lý kỷ_luật sa_thải thì hợp_đồng lao_động chấm_dứt. Chấm_dứt hợp_đồng lao_động
None
1
Theo Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 thì hợp_đồng lao_động chấm_dứt trong những trường_hợp sau : - Hết hạn hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này . - Đã hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động . - Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng lao_động . - Người lao_động bị kết_án phạt tù nhưng không được hưởng án_treo hoặc không thuộc trường_hợp được trả tự_do theo quy_định tại khoản 5 Điều 328 của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự , tử_hình hoặc bị cấm làm công_việc ghi trong hợp_đồng lao_động theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật . - Người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam bị trục_xuất theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật , quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Người lao_động chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết . - Người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết . Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . - Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật sa_thải . - Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 35 của Bộ_luật này . - Người sử_dụng lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 36 của Bộ_luật này . - Người sử_dụng lao_động cho người lao_động thôi_việc theo quy_định tại Điều 42 và Điều 43 của Bộ_luật này . - Giấy_phép lao_động hết hiệu_lực đối_với người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam theo quy_định tại Điều 156 của Bộ_luật này . - Trường_hợp thoả_thuận nội_dung thử việc ghi trong hợp_đồng lao_động mà thử việc không đạt yêu_cầu hoặc một bên huỷ_bỏ thoả_thuận thử việc . Như_vậy , trong trường_hợp người lao_động bị xử_lý kỷ_luật sa_thải thì hợp_đồng lao_động chấm_dứt . Chấm_dứt hợp_đồng lao_động
14,939
Những trường_hợp nào thì áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải đối_với người lao_động ?
Theo Điều 125 Bộ_luật Lao_động 2019 thì hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải được người sử_dụng lao_động áp_dụng trong trường_hợp sau đây : ... - Người lao_động có hành_vi trộm_cắp, tham_ô, đánh_bạc, cố_ý gây thương_tích, sử_dụng ma_tuý tại nơi làm_việc ; - Người lao_động có hành_vi tiết_lộ bí_mật kinh_doanh, bí_mật công_nghệ, xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ của người sử_dụng lao_động, có hành_vi gây thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đặc_biệt nghiêm_trọng về tài_sản, lợi_ích của người sử_dụng lao_động hoặc quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc được quy_định trong nội_quy lao_động ; - Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật kéo_dài thời_hạn nâng lương hoặc cách_chức mà tái_phạm trong thời_gian chưa xoá kỷ_luật. Tái_phạm là trường_hợp người lao_động lặp lại hành_vi vi_phạm đã bị xử_lý kỷ_luật mà chưa được xoá kỷ_luật theo quy_định tại Điều 126 của Bộ_luật này ; - Người lao_động tự_ý bỏ việc 05 ngày cộng dồn trong thời_hạn 30 ngày hoặc 20 ngày cộng dồn trong thời_hạn 365 ngày tính từ ngày đầu_tiên tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng. Trường_hợp được coi là có lý_do chính_đáng bao_gồm thiên_tai, hoả_hoạn, bản_thân, thân_nhân bị ốm có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền và trường_hợp khác được quy_định trong nội_quy lao_động. Như_vậy, theo quy_định của pháp_luật thì áp_dụng
None
1
Theo Điều 125 Bộ_luật Lao_động 2019 thì hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải được người sử_dụng lao_động áp_dụng trong trường_hợp sau đây : - Người lao_động có hành_vi trộm_cắp , tham_ô , đánh_bạc , cố_ý gây thương_tích , sử_dụng ma_tuý tại nơi làm_việc ; - Người lao_động có hành_vi tiết_lộ bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ , xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ của người sử_dụng lao_động , có hành_vi gây thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đặc_biệt nghiêm_trọng về tài_sản , lợi_ích của người sử_dụng lao_động hoặc quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc được quy_định trong nội_quy lao_động ; - Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật kéo_dài thời_hạn nâng lương hoặc cách_chức mà tái_phạm trong thời_gian chưa xoá kỷ_luật . Tái_phạm là trường_hợp người lao_động lặp lại hành_vi vi_phạm đã bị xử_lý kỷ_luật mà chưa được xoá kỷ_luật theo quy_định tại Điều 126 của Bộ_luật này ; - Người lao_động tự_ý bỏ việc 05 ngày cộng dồn trong thời_hạn 30 ngày hoặc 20 ngày cộng dồn trong thời_hạn 365 ngày tính từ ngày đầu_tiên tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng . Trường_hợp được coi là có lý_do chính_đáng bao_gồm thiên_tai , hoả_hoạn , bản_thân , thân_nhân bị ốm có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền và trường_hợp khác được quy_định trong nội_quy lao_động . Như_vậy , theo quy_định của pháp_luật thì áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải không có quy_định tình_tiết giảm nhẹ . Tuy_nhiên , nếu trong Nội_quy công_ty có quy_định thì áp_dụng theo Nội_quy công_ty .
14,940
Những trường_hợp nào thì áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải đối_với người lao_động ?
Theo Điều 125 Bộ_luật Lao_động 2019 thì hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải được người sử_dụng lao_động áp_dụng trong trường_hợp sau đây : ... , thân_nhân bị ốm có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền và trường_hợp khác được quy_định trong nội_quy lao_động. Như_vậy, theo quy_định của pháp_luật thì áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải không có quy_định tình_tiết giảm nhẹ. Tuy_nhiên, nếu trong Nội_quy công_ty có quy_định thì áp_dụng theo Nội_quy công_ty. - Người lao_động có hành_vi trộm_cắp, tham_ô, đánh_bạc, cố_ý gây thương_tích, sử_dụng ma_tuý tại nơi làm_việc ; - Người lao_động có hành_vi tiết_lộ bí_mật kinh_doanh, bí_mật công_nghệ, xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ của người sử_dụng lao_động, có hành_vi gây thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đặc_biệt nghiêm_trọng về tài_sản, lợi_ích của người sử_dụng lao_động hoặc quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc được quy_định trong nội_quy lao_động ; - Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật kéo_dài thời_hạn nâng lương hoặc cách_chức mà tái_phạm trong thời_gian chưa xoá kỷ_luật. Tái_phạm là trường_hợp người lao_động lặp lại hành_vi vi_phạm đã bị xử_lý kỷ_luật mà chưa được xoá kỷ_luật theo quy_định tại Điều 126 của Bộ_luật này ; - Người lao_động tự_ý bỏ việc 05 ngày cộng dồn trong thời_hạn 30 ngày hoặc 20 ngày cộng dồn trong thời_hạn 365
None
1
Theo Điều 125 Bộ_luật Lao_động 2019 thì hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải được người sử_dụng lao_động áp_dụng trong trường_hợp sau đây : - Người lao_động có hành_vi trộm_cắp , tham_ô , đánh_bạc , cố_ý gây thương_tích , sử_dụng ma_tuý tại nơi làm_việc ; - Người lao_động có hành_vi tiết_lộ bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ , xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ của người sử_dụng lao_động , có hành_vi gây thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đặc_biệt nghiêm_trọng về tài_sản , lợi_ích của người sử_dụng lao_động hoặc quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc được quy_định trong nội_quy lao_động ; - Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật kéo_dài thời_hạn nâng lương hoặc cách_chức mà tái_phạm trong thời_gian chưa xoá kỷ_luật . Tái_phạm là trường_hợp người lao_động lặp lại hành_vi vi_phạm đã bị xử_lý kỷ_luật mà chưa được xoá kỷ_luật theo quy_định tại Điều 126 của Bộ_luật này ; - Người lao_động tự_ý bỏ việc 05 ngày cộng dồn trong thời_hạn 30 ngày hoặc 20 ngày cộng dồn trong thời_hạn 365 ngày tính từ ngày đầu_tiên tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng . Trường_hợp được coi là có lý_do chính_đáng bao_gồm thiên_tai , hoả_hoạn , bản_thân , thân_nhân bị ốm có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền và trường_hợp khác được quy_định trong nội_quy lao_động . Như_vậy , theo quy_định của pháp_luật thì áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải không có quy_định tình_tiết giảm nhẹ . Tuy_nhiên , nếu trong Nội_quy công_ty có quy_định thì áp_dụng theo Nội_quy công_ty .
14,941
Những trường_hợp nào thì áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải đối_với người lao_động ?
Theo Điều 125 Bộ_luật Lao_động 2019 thì hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải được người sử_dụng lao_động áp_dụng trong trường_hợp sau đây : ... kỷ_luật theo quy_định tại Điều 126 của Bộ_luật này ; - Người lao_động tự_ý bỏ việc 05 ngày cộng dồn trong thời_hạn 30 ngày hoặc 20 ngày cộng dồn trong thời_hạn 365 ngày tính từ ngày đầu_tiên tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng. Trường_hợp được coi là có lý_do chính_đáng bao_gồm thiên_tai, hoả_hoạn, bản_thân, thân_nhân bị ốm có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền và trường_hợp khác được quy_định trong nội_quy lao_động. Như_vậy, theo quy_định của pháp_luật thì áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải không có quy_định tình_tiết giảm nhẹ. Tuy_nhiên, nếu trong Nội_quy công_ty có quy_định thì áp_dụng theo Nội_quy công_ty.
None
1
Theo Điều 125 Bộ_luật Lao_động 2019 thì hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải được người sử_dụng lao_động áp_dụng trong trường_hợp sau đây : - Người lao_động có hành_vi trộm_cắp , tham_ô , đánh_bạc , cố_ý gây thương_tích , sử_dụng ma_tuý tại nơi làm_việc ; - Người lao_động có hành_vi tiết_lộ bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ , xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ của người sử_dụng lao_động , có hành_vi gây thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đặc_biệt nghiêm_trọng về tài_sản , lợi_ích của người sử_dụng lao_động hoặc quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc được quy_định trong nội_quy lao_động ; - Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật kéo_dài thời_hạn nâng lương hoặc cách_chức mà tái_phạm trong thời_gian chưa xoá kỷ_luật . Tái_phạm là trường_hợp người lao_động lặp lại hành_vi vi_phạm đã bị xử_lý kỷ_luật mà chưa được xoá kỷ_luật theo quy_định tại Điều 126 của Bộ_luật này ; - Người lao_động tự_ý bỏ việc 05 ngày cộng dồn trong thời_hạn 30 ngày hoặc 20 ngày cộng dồn trong thời_hạn 365 ngày tính từ ngày đầu_tiên tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng . Trường_hợp được coi là có lý_do chính_đáng bao_gồm thiên_tai , hoả_hoạn , bản_thân , thân_nhân bị ốm có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền và trường_hợp khác được quy_định trong nội_quy lao_động . Như_vậy , theo quy_định của pháp_luật thì áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải không có quy_định tình_tiết giảm nhẹ . Tuy_nhiên , nếu trong Nội_quy công_ty có quy_định thì áp_dụng theo Nội_quy công_ty .
14,942
Người sử_dụng lao_động được quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp nào ?
Theo khoản 1 Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 thì người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : ... - Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động. Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; - Người lao_động bị ốm_đau, tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục. Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; - Do thiên_tai, hoả_hoạn, dịch_bệnh nguy_hiểm, địch_hoạ hoặc di_dời, thu_hẹp sản_xuất, kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; - Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của
None
1
Theo khoản 1 Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 thì người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : - Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động . Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; - Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; - Do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ hoặc di_dời , thu_hẹp sản_xuất , kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; - Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của Bộ_luật này ; - Người lao_động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ; - Người lao_động tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng từ 05 ngày làm_việc liên_tục trở lên ; - Người lao_động cung_cấp không trung_thực thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ_luật này khi giao_kết hợp_đồng lao_động làm ảnh_hưởng đến việc tuyển_dụng người lao_động .
14,943
Người sử_dụng lao_động được quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp nào ?
Theo khoản 1 Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 thì người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : ... mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; - Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của Bộ_luật này ; - Người lao_động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ; - Người lao_động tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng từ 05 ngày làm_việc liên_tục trở lên ; - Người lao_động cung_cấp không trung_thực thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ_luật này khi giao_kết hợp_đồng lao_động làm ảnh_hưởng đến việc tuyển_dụng người lao_động.
None
1
Theo khoản 1 Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 thì người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : - Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động . Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; - Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; - Do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ hoặc di_dời , thu_hẹp sản_xuất , kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; - Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của Bộ_luật này ; - Người lao_động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ; - Người lao_động tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng từ 05 ngày làm_việc liên_tục trở lên ; - Người lao_động cung_cấp không trung_thực thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ_luật này khi giao_kết hợp_đồng lao_động làm ảnh_hưởng đến việc tuyển_dụng người lao_động .
14,944
Công_tác_phí có bao_gồm phụ_cấp lưu_trú không ?
Theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC quy_định như sau : ... " Điều 3. Quy_định chung về công_tác_phí 1. Công_tác_phí là khoản chi_phí để trả cho người đi công_tác trong nước, bao_gồm : Chi_phí đi_lại, phụ_cấp lưu_trú, tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công_tác, cước hành_lý và tài_liệu mang theo để làm_việc ( nếu có ). [... ] " Bên cạnh đó, căn_cứ Điều 6 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC quy_định như sau : " Điều 6. Phụ_cấp lưu_trú 1. Phụ_cấp lưu_trú là khoản tiền hỗ_trợ thêm cho người đi công_tác ngoài tiền_lương do cơ_quan, đơn_vị cử người đi công_tác chi_trả, được tính từ ngày bắt_đầu đi công_tác đến khi kết_thúc đợt công_tác trở về cơ_quan, đơn_vị ( bao_gồm thời_gian đi trên đường, thời_gian lưu_trú tại nơi đến công_tác ). Mức phụ_cấp lưu_trú để trả cho người đi công_tác : 200.000 đồng / ngày. Trường_hợp đi công_tác trong ngày ( đi và về trong ngày ) thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị quyết_định mức phụ_cấp lưu_trú theo các tiêu_chí : Căn_cứ theo số giờ thực_tế đi công_tác trong ngày, theo thời_gian phải làm ngoài giờ_hành_chính ( bao_gồm cả thời_gian đi
None
1
Theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC quy_định như sau : " Điều 3 . Quy_định chung về công_tác_phí 1 . Công_tác_phí là khoản chi_phí để trả cho người đi công_tác trong nước , bao_gồm : Chi_phí đi_lại , phụ_cấp lưu_trú , tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công_tác , cước hành_lý và tài_liệu mang theo để làm_việc ( nếu có ) . [ ... ] " Bên cạnh đó , căn_cứ Điều 6 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC quy_định như sau : " Điều 6 . Phụ_cấp lưu_trú 1 . Phụ_cấp lưu_trú là khoản tiền hỗ_trợ thêm cho người đi công_tác ngoài tiền_lương do cơ_quan , đơn_vị cử người đi công_tác chi_trả , được tính từ ngày bắt_đầu đi công_tác đến khi kết_thúc đợt công_tác trở về cơ_quan , đơn_vị ( bao_gồm thời_gian đi trên đường , thời_gian lưu_trú tại nơi đến công_tác ) . Mức phụ_cấp lưu_trú để trả cho người đi công_tác : 200.000 đồng / ngày . Trường_hợp đi công_tác trong ngày ( đi và về trong ngày ) thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị quyết_định mức phụ_cấp lưu_trú theo các tiêu_chí : Căn_cứ theo số giờ thực_tế đi công_tác trong ngày , theo thời_gian phải làm ngoài giờ_hành_chính ( bao_gồm cả thời_gian đi trên đường ) , quãng đường đi công_tác và được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị . 2 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động ở đất_liền được cử đi công_tác làm nhiệm_vụ trên biển , đảo thì được hưởng mức phụ_cấp lưu_trú : 250.000 đồng / người / ngày thực_tế đi biển , đảo ( áp_dụng cho cả những ngày làm_việc trên biển , đảo , những ngày đi , về trên biển , đảo ) . Trường_hợp một_số ngành đặc_thù đã được cấp có thẩm_quyền quy_định về chế_độ chi bồi_dưỡng khi đi công_tác trên biển , đảo thì được chọn chế_độ quy_định cao nhất ( phụ_cấp lưu_trú hoặc chi bồi_dưỡng ) để chi_trả cho người đi công_tác . " Theo đó , công_tác_phí là khoản chi_phí để trả cho người đi công_tác trong nước , bao_gồm : Chi_phí đi_lại , phụ_cấp lưu_trú , tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công_tác , cước hành_lý và tài_liệu mang theo để làm_việc ( nếu có ) .
14,945
Công_tác_phí có bao_gồm phụ_cấp lưu_trú không ?
Theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC quy_định như sau : ... cơ_quan, đơn_vị quyết_định mức phụ_cấp lưu_trú theo các tiêu_chí : Căn_cứ theo số giờ thực_tế đi công_tác trong ngày, theo thời_gian phải làm ngoài giờ_hành_chính ( bao_gồm cả thời_gian đi trên đường ), quãng đường đi công_tác và được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan, đơn_vị. 2. Cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động ở đất_liền được cử đi công_tác làm nhiệm_vụ trên biển, đảo thì được hưởng mức phụ_cấp lưu_trú : 250.000 đồng / người / ngày thực_tế đi biển, đảo ( áp_dụng cho cả những ngày làm_việc trên biển, đảo, những ngày đi, về trên biển, đảo ). Trường_hợp một_số ngành đặc_thù đã được cấp có thẩm_quyền quy_định về chế_độ chi bồi_dưỡng khi đi công_tác trên biển, đảo thì được chọn chế_độ quy_định cao nhất ( phụ_cấp lưu_trú hoặc chi bồi_dưỡng ) để chi_trả cho người đi công_tác. " Theo đó, công_tác_phí là khoản chi_phí để trả cho người đi công_tác trong nước, bao_gồm : Chi_phí đi_lại, phụ_cấp lưu_trú, tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công_tác, cước hành_lý và tài_liệu mang theo để làm_việc (
None
1
Theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC quy_định như sau : " Điều 3 . Quy_định chung về công_tác_phí 1 . Công_tác_phí là khoản chi_phí để trả cho người đi công_tác trong nước , bao_gồm : Chi_phí đi_lại , phụ_cấp lưu_trú , tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công_tác , cước hành_lý và tài_liệu mang theo để làm_việc ( nếu có ) . [ ... ] " Bên cạnh đó , căn_cứ Điều 6 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC quy_định như sau : " Điều 6 . Phụ_cấp lưu_trú 1 . Phụ_cấp lưu_trú là khoản tiền hỗ_trợ thêm cho người đi công_tác ngoài tiền_lương do cơ_quan , đơn_vị cử người đi công_tác chi_trả , được tính từ ngày bắt_đầu đi công_tác đến khi kết_thúc đợt công_tác trở về cơ_quan , đơn_vị ( bao_gồm thời_gian đi trên đường , thời_gian lưu_trú tại nơi đến công_tác ) . Mức phụ_cấp lưu_trú để trả cho người đi công_tác : 200.000 đồng / ngày . Trường_hợp đi công_tác trong ngày ( đi và về trong ngày ) thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị quyết_định mức phụ_cấp lưu_trú theo các tiêu_chí : Căn_cứ theo số giờ thực_tế đi công_tác trong ngày , theo thời_gian phải làm ngoài giờ_hành_chính ( bao_gồm cả thời_gian đi trên đường ) , quãng đường đi công_tác và được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị . 2 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động ở đất_liền được cử đi công_tác làm nhiệm_vụ trên biển , đảo thì được hưởng mức phụ_cấp lưu_trú : 250.000 đồng / người / ngày thực_tế đi biển , đảo ( áp_dụng cho cả những ngày làm_việc trên biển , đảo , những ngày đi , về trên biển , đảo ) . Trường_hợp một_số ngành đặc_thù đã được cấp có thẩm_quyền quy_định về chế_độ chi bồi_dưỡng khi đi công_tác trên biển , đảo thì được chọn chế_độ quy_định cao nhất ( phụ_cấp lưu_trú hoặc chi bồi_dưỡng ) để chi_trả cho người đi công_tác . " Theo đó , công_tác_phí là khoản chi_phí để trả cho người đi công_tác trong nước , bao_gồm : Chi_phí đi_lại , phụ_cấp lưu_trú , tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công_tác , cước hành_lý và tài_liệu mang theo để làm_việc ( nếu có ) .
14,946
Công_tác_phí có bao_gồm phụ_cấp lưu_trú không ?
Theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC quy_định như sau : ... cho người đi công_tác trong nước, bao_gồm : Chi_phí đi_lại, phụ_cấp lưu_trú, tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công_tác, cước hành_lý và tài_liệu mang theo để làm_việc ( nếu có ).
None
1
Theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC quy_định như sau : " Điều 3 . Quy_định chung về công_tác_phí 1 . Công_tác_phí là khoản chi_phí để trả cho người đi công_tác trong nước , bao_gồm : Chi_phí đi_lại , phụ_cấp lưu_trú , tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công_tác , cước hành_lý và tài_liệu mang theo để làm_việc ( nếu có ) . [ ... ] " Bên cạnh đó , căn_cứ Điều 6 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC quy_định như sau : " Điều 6 . Phụ_cấp lưu_trú 1 . Phụ_cấp lưu_trú là khoản tiền hỗ_trợ thêm cho người đi công_tác ngoài tiền_lương do cơ_quan , đơn_vị cử người đi công_tác chi_trả , được tính từ ngày bắt_đầu đi công_tác đến khi kết_thúc đợt công_tác trở về cơ_quan , đơn_vị ( bao_gồm thời_gian đi trên đường , thời_gian lưu_trú tại nơi đến công_tác ) . Mức phụ_cấp lưu_trú để trả cho người đi công_tác : 200.000 đồng / ngày . Trường_hợp đi công_tác trong ngày ( đi và về trong ngày ) thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị quyết_định mức phụ_cấp lưu_trú theo các tiêu_chí : Căn_cứ theo số giờ thực_tế đi công_tác trong ngày , theo thời_gian phải làm ngoài giờ_hành_chính ( bao_gồm cả thời_gian đi trên đường ) , quãng đường đi công_tác và được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của cơ_quan , đơn_vị . 2 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động ở đất_liền được cử đi công_tác làm nhiệm_vụ trên biển , đảo thì được hưởng mức phụ_cấp lưu_trú : 250.000 đồng / người / ngày thực_tế đi biển , đảo ( áp_dụng cho cả những ngày làm_việc trên biển , đảo , những ngày đi , về trên biển , đảo ) . Trường_hợp một_số ngành đặc_thù đã được cấp có thẩm_quyền quy_định về chế_độ chi bồi_dưỡng khi đi công_tác trên biển , đảo thì được chọn chế_độ quy_định cao nhất ( phụ_cấp lưu_trú hoặc chi bồi_dưỡng ) để chi_trả cho người đi công_tác . " Theo đó , công_tác_phí là khoản chi_phí để trả cho người đi công_tác trong nước , bao_gồm : Chi_phí đi_lại , phụ_cấp lưu_trú , tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công_tác , cước hành_lý và tài_liệu mang theo để làm_việc ( nếu có ) .
14,947
Thanh_toán khoán tiền công_tác_phí theo tháng được quy_định ra sao ?
Theo Điều 8 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC quy_định như sau : ... " Điều 8. Thanh_toán khoán tiền công_tác_phí theo tháng 1. Đối_với cán_bộ cấp xã thường_xuyên phải đi công_tác lưu_động trên 10 ngày / tháng ; cán_bộ thuộc các cơ_quan, đơn_vị còn lại phải thường_xuyên đi công_tác lưu_động trên 10 ngày / tháng ( như : Văn_thư ; kế_toán giao_dịch ; cán_bộ kiểm_lâm đi kiểm_tra rừng ; cán_bộ các cơ_quan tố_tụng đi điều_tra, kiểm_sát, xác_minh, tống_đạt và các nhiệm_vụ phải thường_xuyên đi công_tác lưu_động khác ) ; thì tuỳ theo đối_tượng, đặc_điểm công_tác và khả_năng kinh_phí, thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị quy_định mức khoán tiền công_tác_phí theo tháng cho người đi công_tác lưu_động để hỗ_trợ tiền gửi xe, xăng xe theo mức 500.000 đồng / người / tháng và phải được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của đơn_vị. 2. Các đối_tượng được hưởng khoán tiền công_tác_phí theo tháng nếu được cấp có thẩm_quyền cử đi thực_hiện nhiệm_vụ theo các đợt công_tác cụ_thể, thì được thanh_toán chế_độ công_tác_phí theo quy_định tại Thông_tư này ; đồng_thời vẫn được hưởng khoản tiền công_tác_phí khoán theo tháng nếu đi công_tác lưu_động trên 10 ngày / tháng. " Như_vậy
None
1
Theo Điều 8 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC quy_định như sau : " Điều 8 . Thanh_toán khoán tiền công_tác_phí theo tháng 1 . Đối_với cán_bộ cấp xã thường_xuyên phải đi công_tác lưu_động trên 10 ngày / tháng ; cán_bộ thuộc các cơ_quan , đơn_vị còn lại phải thường_xuyên đi công_tác lưu_động trên 10 ngày / tháng ( như : Văn_thư ; kế_toán giao_dịch ; cán_bộ kiểm_lâm đi kiểm_tra rừng ; cán_bộ các cơ_quan tố_tụng đi điều_tra , kiểm_sát , xác_minh , tống_đạt và các nhiệm_vụ phải thường_xuyên đi công_tác lưu_động khác ) ; thì tuỳ theo đối_tượng , đặc_điểm công_tác và khả_năng kinh_phí , thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị quy_định mức khoán tiền công_tác_phí theo tháng cho người đi công_tác lưu_động để hỗ_trợ tiền gửi xe , xăng xe theo mức 500.000 đồng / người / tháng và phải được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của đơn_vị . 2 . Các đối_tượng được hưởng khoán tiền công_tác_phí theo tháng nếu được cấp có thẩm_quyền cử đi thực_hiện nhiệm_vụ theo các đợt công_tác cụ_thể , thì được thanh_toán chế_độ công_tác_phí theo quy_định tại Thông_tư này ; đồng_thời vẫn được hưởng khoản tiền công_tác_phí khoán theo tháng nếu đi công_tác lưu_động trên 10 ngày / tháng . " Như_vậy , thanh_toán khoán tiền công_tác_phí theo tháng được quy_định như trên .
14,948
Thanh_toán khoán tiền công_tác_phí theo tháng được quy_định ra sao ?
Theo Điều 8 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC quy_định như sau : ... chế_độ công_tác_phí theo quy_định tại Thông_tư này ; đồng_thời vẫn được hưởng khoản tiền công_tác_phí khoán theo tháng nếu đi công_tác lưu_động trên 10 ngày / tháng. " Như_vậy, thanh_toán khoán tiền công_tác_phí theo tháng được quy_định như trên. " Điều 8. Thanh_toán khoán tiền công_tác_phí theo tháng 1. Đối_với cán_bộ cấp xã thường_xuyên phải đi công_tác lưu_động trên 10 ngày / tháng ; cán_bộ thuộc các cơ_quan, đơn_vị còn lại phải thường_xuyên đi công_tác lưu_động trên 10 ngày / tháng ( như : Văn_thư ; kế_toán giao_dịch ; cán_bộ kiểm_lâm đi kiểm_tra rừng ; cán_bộ các cơ_quan tố_tụng đi điều_tra, kiểm_sát, xác_minh, tống_đạt và các nhiệm_vụ phải thường_xuyên đi công_tác lưu_động khác ) ; thì tuỳ theo đối_tượng, đặc_điểm công_tác và khả_năng kinh_phí, thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị quy_định mức khoán tiền công_tác_phí theo tháng cho người đi công_tác lưu_động để hỗ_trợ tiền gửi xe, xăng xe theo mức 500.000 đồng / người / tháng và phải được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của đơn_vị. 2. Các đối_tượng được hưởng khoán tiền công_tác_phí theo tháng nếu được cấp có thẩm_quyền
None
1
Theo Điều 8 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC quy_định như sau : " Điều 8 . Thanh_toán khoán tiền công_tác_phí theo tháng 1 . Đối_với cán_bộ cấp xã thường_xuyên phải đi công_tác lưu_động trên 10 ngày / tháng ; cán_bộ thuộc các cơ_quan , đơn_vị còn lại phải thường_xuyên đi công_tác lưu_động trên 10 ngày / tháng ( như : Văn_thư ; kế_toán giao_dịch ; cán_bộ kiểm_lâm đi kiểm_tra rừng ; cán_bộ các cơ_quan tố_tụng đi điều_tra , kiểm_sát , xác_minh , tống_đạt và các nhiệm_vụ phải thường_xuyên đi công_tác lưu_động khác ) ; thì tuỳ theo đối_tượng , đặc_điểm công_tác và khả_năng kinh_phí , thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị quy_định mức khoán tiền công_tác_phí theo tháng cho người đi công_tác lưu_động để hỗ_trợ tiền gửi xe , xăng xe theo mức 500.000 đồng / người / tháng và phải được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của đơn_vị . 2 . Các đối_tượng được hưởng khoán tiền công_tác_phí theo tháng nếu được cấp có thẩm_quyền cử đi thực_hiện nhiệm_vụ theo các đợt công_tác cụ_thể , thì được thanh_toán chế_độ công_tác_phí theo quy_định tại Thông_tư này ; đồng_thời vẫn được hưởng khoản tiền công_tác_phí khoán theo tháng nếu đi công_tác lưu_động trên 10 ngày / tháng . " Như_vậy , thanh_toán khoán tiền công_tác_phí theo tháng được quy_định như trên .
14,949
Thanh_toán khoán tiền công_tác_phí theo tháng được quy_định ra sao ?
Theo Điều 8 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC quy_định như sau : ... / người / tháng và phải được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của đơn_vị. 2. Các đối_tượng được hưởng khoán tiền công_tác_phí theo tháng nếu được cấp có thẩm_quyền cử đi thực_hiện nhiệm_vụ theo các đợt công_tác cụ_thể, thì được thanh_toán chế_độ công_tác_phí theo quy_định tại Thông_tư này ; đồng_thời vẫn được hưởng khoản tiền công_tác_phí khoán theo tháng nếu đi công_tác lưu_động trên 10 ngày / tháng. " Như_vậy, thanh_toán khoán tiền công_tác_phí theo tháng được quy_định như trên.
None
1
Theo Điều 8 Thông_tư 40/2017 / TT-BTC quy_định như sau : " Điều 8 . Thanh_toán khoán tiền công_tác_phí theo tháng 1 . Đối_với cán_bộ cấp xã thường_xuyên phải đi công_tác lưu_động trên 10 ngày / tháng ; cán_bộ thuộc các cơ_quan , đơn_vị còn lại phải thường_xuyên đi công_tác lưu_động trên 10 ngày / tháng ( như : Văn_thư ; kế_toán giao_dịch ; cán_bộ kiểm_lâm đi kiểm_tra rừng ; cán_bộ các cơ_quan tố_tụng đi điều_tra , kiểm_sát , xác_minh , tống_đạt và các nhiệm_vụ phải thường_xuyên đi công_tác lưu_động khác ) ; thì tuỳ theo đối_tượng , đặc_điểm công_tác và khả_năng kinh_phí , thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị quy_định mức khoán tiền công_tác_phí theo tháng cho người đi công_tác lưu_động để hỗ_trợ tiền gửi xe , xăng xe theo mức 500.000 đồng / người / tháng và phải được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của đơn_vị . 2 . Các đối_tượng được hưởng khoán tiền công_tác_phí theo tháng nếu được cấp có thẩm_quyền cử đi thực_hiện nhiệm_vụ theo các đợt công_tác cụ_thể , thì được thanh_toán chế_độ công_tác_phí theo quy_định tại Thông_tư này ; đồng_thời vẫn được hưởng khoản tiền công_tác_phí khoán theo tháng nếu đi công_tác lưu_động trên 10 ngày / tháng . " Như_vậy , thanh_toán khoán tiền công_tác_phí theo tháng được quy_định như trên .
14,950
Người dân_tộc_thiểu_số thuộc hộ cận nghèo học trường cao_đẳng nghề được hưởng chính_sách nội_trú với mức học_bổng bao_nhiêu ?
Tại khoản 1 Điều 3 Quyết_định 53/2015/QĐ-TTg quy_định về Mức học_bổng chính_sách và các khoản hỗ_trợ khác như sau : ... Mức học_bổng chính_sách và các khoản hỗ_trợ khác 1. Mức học_bổng chính_sách a ) 100% mức tiền_lương cơ_sở / tháng đối_với học_sinh, sinh_viên người dân_tộc_thiểu_số thuộc hộ nghèo, cận nghèo, người khuyết_tật ; b ) 80% mức tiền_lương cơ_sở / tháng đối_với học_sinh, sinh_viên tốt_nghiệp trường phổ_thông dân_tộc nội_trú ; học_sinh, sinh_viên người dân_tộc Kinh là người khuyết_tật có hộ_khẩu thường_trú tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, vùng dân_tộc_thiểu_số, biên_giới, hải_đảo. c ) 60% mức tiền_lương cơ_sở / tháng đối_với học_sinh, sinh_viên người dân_tộc Kinh thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo có hộ_khẩu thường_trú tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, vùng dân_tộc_thiểu_số, biên_giới, hải_đảo.... Mức học_bổng chính_sách nội_trú quy_định như sau : - 100% mức tiền_lương cơ_sở / tháng đối_với học_sinh, sinh_viên người dân_tộc_thiểu_số thuộc hộ nghèo, cận nghèo, người khuyết_tật ; - 80% mức tiền_lương cơ_sở / tháng đối_với học_sinh, sinh_viên tốt_nghiệp trường phổ_thông dân_tộc nội_trú ; học_sinh, sinh_viên người dân_tộc Kinh là người khuyết_tật có hộ_khẩu thường_trú tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, vùng dân_tộc_thiểu_số,
None
1
Tại khoản 1 Điều 3 Quyết_định 53/2015/QĐ-TTg quy_định về Mức học_bổng chính_sách và các khoản hỗ_trợ khác như sau : Mức học_bổng chính_sách và các khoản hỗ_trợ khác 1 . Mức học_bổng chính_sách a ) 100% mức tiền_lương cơ_sở / tháng đối_với học_sinh , sinh_viên người dân_tộc_thiểu_số thuộc hộ nghèo , cận nghèo , người khuyết_tật ; b ) 80% mức tiền_lương cơ_sở / tháng đối_với học_sinh , sinh_viên tốt_nghiệp trường phổ_thông dân_tộc nội_trú ; học_sinh , sinh_viên người dân_tộc Kinh là người khuyết_tật có hộ_khẩu thường_trú tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , vùng dân_tộc_thiểu_số , biên_giới , hải_đảo . c ) 60% mức tiền_lương cơ_sở / tháng đối_với học_sinh , sinh_viên người dân_tộc Kinh thuộc hộ nghèo , hộ cận nghèo có hộ_khẩu thường_trú tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , vùng dân_tộc_thiểu_số , biên_giới , hải_đảo . ... Mức học_bổng chính_sách nội_trú quy_định như sau : - 100% mức tiền_lương cơ_sở / tháng đối_với học_sinh , sinh_viên người dân_tộc_thiểu_số thuộc hộ nghèo , cận nghèo , người khuyết_tật ; - 80% mức tiền_lương cơ_sở / tháng đối_với học_sinh , sinh_viên tốt_nghiệp trường phổ_thông dân_tộc nội_trú ; học_sinh , sinh_viên người dân_tộc Kinh là người khuyết_tật có hộ_khẩu thường_trú tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , vùng dân_tộc_thiểu_số , biên_giới , hải_đảo . - 60% mức tiền_lương cơ_sở / tháng đối_với học_sinh , sinh_viên người dân_tộc Kinh thuộc hộ nghèo , hộ cận nghèo có hộ_khẩu thường_trú tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , vùng dân_tộc_thiểu_số , biên_giới , hải_đảo . Như_vậy , đối_với người dân_tộc_thiểu_số thuộc hộ cận nghèo được hưởng chính_sách nội_trú 100% mức tiền_lương cơ_sở / tháng .
14,951
Người dân_tộc_thiểu_số thuộc hộ cận nghèo học trường cao_đẳng nghề được hưởng chính_sách nội_trú với mức học_bổng bao_nhiêu ?
Tại khoản 1 Điều 3 Quyết_định 53/2015/QĐ-TTg quy_định về Mức học_bổng chính_sách và các khoản hỗ_trợ khác như sau : ... sinh_viên tốt_nghiệp trường phổ_thông dân_tộc nội_trú ; học_sinh, sinh_viên người dân_tộc Kinh là người khuyết_tật có hộ_khẩu thường_trú tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, vùng dân_tộc_thiểu_số, biên_giới, hải_đảo. - 60% mức tiền_lương cơ_sở / tháng đối_với học_sinh, sinh_viên người dân_tộc Kinh thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo có hộ_khẩu thường_trú tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, vùng dân_tộc_thiểu_số, biên_giới, hải_đảo. Như_vậy, đối_với người dân_tộc_thiểu_số thuộc hộ cận nghèo được hưởng chính_sách nội_trú 100% mức tiền_lương cơ_sở / tháng.
None
1
Tại khoản 1 Điều 3 Quyết_định 53/2015/QĐ-TTg quy_định về Mức học_bổng chính_sách và các khoản hỗ_trợ khác như sau : Mức học_bổng chính_sách và các khoản hỗ_trợ khác 1 . Mức học_bổng chính_sách a ) 100% mức tiền_lương cơ_sở / tháng đối_với học_sinh , sinh_viên người dân_tộc_thiểu_số thuộc hộ nghèo , cận nghèo , người khuyết_tật ; b ) 80% mức tiền_lương cơ_sở / tháng đối_với học_sinh , sinh_viên tốt_nghiệp trường phổ_thông dân_tộc nội_trú ; học_sinh , sinh_viên người dân_tộc Kinh là người khuyết_tật có hộ_khẩu thường_trú tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , vùng dân_tộc_thiểu_số , biên_giới , hải_đảo . c ) 60% mức tiền_lương cơ_sở / tháng đối_với học_sinh , sinh_viên người dân_tộc Kinh thuộc hộ nghèo , hộ cận nghèo có hộ_khẩu thường_trú tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , vùng dân_tộc_thiểu_số , biên_giới , hải_đảo . ... Mức học_bổng chính_sách nội_trú quy_định như sau : - 100% mức tiền_lương cơ_sở / tháng đối_với học_sinh , sinh_viên người dân_tộc_thiểu_số thuộc hộ nghèo , cận nghèo , người khuyết_tật ; - 80% mức tiền_lương cơ_sở / tháng đối_với học_sinh , sinh_viên tốt_nghiệp trường phổ_thông dân_tộc nội_trú ; học_sinh , sinh_viên người dân_tộc Kinh là người khuyết_tật có hộ_khẩu thường_trú tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , vùng dân_tộc_thiểu_số , biên_giới , hải_đảo . - 60% mức tiền_lương cơ_sở / tháng đối_với học_sinh , sinh_viên người dân_tộc Kinh thuộc hộ nghèo , hộ cận nghèo có hộ_khẩu thường_trú tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , vùng dân_tộc_thiểu_số , biên_giới , hải_đảo . Như_vậy , đối_với người dân_tộc_thiểu_số thuộc hộ cận nghèo được hưởng chính_sách nội_trú 100% mức tiền_lương cơ_sở / tháng .
14,952
Người dân_tộc_thiểu_số thuộc hộ cận nghèo học trường cao_đẳng nghề có thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách nội_trú không ?
Căn_cứ theo Điều 2 Quyết_định 53/2015/QĐ-TTg quy_định về Đối_tượng được hưởng chính_sách nội_trú như sau : ... Đối_tượng được hưởng chính_sách nội_trú Đối_tượng được hưởng chính_sách nội_trú khi tham_gia chương_trình đào_tạo trình_độ cao_đẳng , trình_độ trung_cấp tại các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp gồm : 1 . Người dân_tộc_thiểu_số thuộc hộ nghèo , hộ cận nghèo , người khuyết_tật ; 2 . Người tốt_nghiệp trường phổ_thông dân_tộc nội_trú ; 3 . Người dân_tộc Kinh thuộc hộ nghèo , hộ cận nghèo hoặc là người khuyết_tật có hộ_khẩu thường_trú tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , vùng dân_tộc_thiểu_số , biên_giới , hải_đảo . Theo quy_định trên , người dân_tộc_thiểu_số thuộc hộ cận nghèo học trường cao_đẳng nghề thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách nội_trú . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 2 Quyết_định 53/2015/QĐ-TTg quy_định về Đối_tượng được hưởng chính_sách nội_trú như sau : Đối_tượng được hưởng chính_sách nội_trú Đối_tượng được hưởng chính_sách nội_trú khi tham_gia chương_trình đào_tạo trình_độ cao_đẳng , trình_độ trung_cấp tại các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp gồm : 1 . Người dân_tộc_thiểu_số thuộc hộ nghèo , hộ cận nghèo , người khuyết_tật ; 2 . Người tốt_nghiệp trường phổ_thông dân_tộc nội_trú ; 3 . Người dân_tộc Kinh thuộc hộ nghèo , hộ cận nghèo hoặc là người khuyết_tật có hộ_khẩu thường_trú tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , vùng dân_tộc_thiểu_số , biên_giới , hải_đảo . Theo quy_định trên , người dân_tộc_thiểu_số thuộc hộ cận nghèo học trường cao_đẳng nghề thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách nội_trú . ( Hình từ Internet )
14,953
Các khoản hỗ_trợ khác dành cho người dân_tộc_thiểu_số thuộc hộ cận nghèo học trường cao_đẳng nghề được hưởng chính_sách nội_trú theo quy_định pháp_luật
Theo khoản 2 Điều 3 Quyết_định 53/2015/QĐ-TTg quy_định Các khoản hỗ_trợ khác dành cho người dân_tộc_thiểu_số thuộc hộ cận nghèo học trường cao_đẳng ng: ... Theo khoản 2 Điều 3 Quyết_định 53/2015/QĐ-TTg quy_định Các khoản hỗ_trợ khác dành cho người dân_tộc_thiểu_số thuộc hộ cận nghèo học trường cao_đẳng nghề được hưởng chính_sách nội_trú như sau : - Hỗ_trợ một lần số tiền 1.000.000 đồng / khoá đào_tạo để mua đồ_dùng cá_nhân như : chăn cá_nhân , áo_ấm ( nếu cần ) , màn cá_nhân , chiếu cá_nhân , áo đi mưa và quần_áo bảo_hộ_lao_động theo nghề đào_tạo ; - Hỗ_trợ 150.000 đồng đối_với học_sinh , sinh_viên ở lại trường trong dịp Tết_Nguyên_đán ; - Mỗi học_sinh , sinh_viên được hỗ_trợ mỗi năm một lần tiền đi_lại từ nơi học về gia_đình và ngược_lại : + Mức 300.000 đồng / năm đối_với học_sinh , sinh_viên ở các vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; + Mức 200.000 đồng / năm đối_với các đối_tượng còn lại . Người dân_tộc_thiểu_số thuộc hộ cận nghèo được miễn , giảm học_phí ; hỗ_trợ chi_phí học_tập ; lệ_phí tuyển_sinh ; cấp sổ khám sức_khoẻ , khám sức_khoẻ hàng năm ; cấp Thẻ bảo_hiểm_y_tế ; cấp học_bổng khuyến_khích học_tập theo quy_định hiện_hành .
None
1
Theo khoản 2 Điều 3 Quyết_định 53/2015/QĐ-TTg quy_định Các khoản hỗ_trợ khác dành cho người dân_tộc_thiểu_số thuộc hộ cận nghèo học trường cao_đẳng nghề được hưởng chính_sách nội_trú như sau : - Hỗ_trợ một lần số tiền 1.000.000 đồng / khoá đào_tạo để mua đồ_dùng cá_nhân như : chăn cá_nhân , áo_ấm ( nếu cần ) , màn cá_nhân , chiếu cá_nhân , áo đi mưa và quần_áo bảo_hộ_lao_động theo nghề đào_tạo ; - Hỗ_trợ 150.000 đồng đối_với học_sinh , sinh_viên ở lại trường trong dịp Tết_Nguyên_đán ; - Mỗi học_sinh , sinh_viên được hỗ_trợ mỗi năm một lần tiền đi_lại từ nơi học về gia_đình và ngược_lại : + Mức 300.000 đồng / năm đối_với học_sinh , sinh_viên ở các vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; + Mức 200.000 đồng / năm đối_với các đối_tượng còn lại . Người dân_tộc_thiểu_số thuộc hộ cận nghèo được miễn , giảm học_phí ; hỗ_trợ chi_phí học_tập ; lệ_phí tuyển_sinh ; cấp sổ khám sức_khoẻ , khám sức_khoẻ hàng năm ; cấp Thẻ bảo_hiểm_y_tế ; cấp học_bổng khuyến_khích học_tập theo quy_định hiện_hành .
14,954
Người phạm_tội vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do vi_phạm quy_tắc nghề_nghiệp bị xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 139 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm g khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 và điểm đ khoản 2 Điều 2: ... Căn_cứ vào Điều 139 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi, bổ_sung bởi điểm g khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 và điểm đ khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sau : Tội vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do vi_phạm quy_tắc nghề_nghiệp hoặc quy_tắc hành_chính 1. Người nào vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do vi_phạm quy_tắc nghề_nghiệp hoặc quy_tắc hành_chính mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60%, thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ từ 02 năm đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Đối_với 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên. 3. Phạm_tội đối_với 02 người trở lên mà
None
1
Căn_cứ vào Điều 139 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm g khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 và điểm đ khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sau : Tội vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do vi_phạm quy_tắc nghề_nghiệp hoặc quy_tắc hành_chính 1 . Người nào vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do vi_phạm quy_tắc nghề_nghiệp hoặc quy_tắc hành_chính mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% , thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ từ 02 năm đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Đối_với 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên . 3 . Phạm_tội đối_với 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , người nào vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do vi_phạm quy_tắc nghề_nghiệp mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% , thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ từ 02 năm đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : + Đối_với 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên . - Phạm_tội đối_với 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm . - Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Tội vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do vi_phạm quy_tắc nghề_nghiệp ( Hình từ Internet )
14,955
Người phạm_tội vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do vi_phạm quy_tắc nghề_nghiệp bị xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 139 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm g khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 và điểm đ khoản 2 Điều 2: ... đến 60% ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên. 3. Phạm_tội đối_với 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm. 4. Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. Như_vậy, người nào vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do vi_phạm quy_tắc nghề_nghiệp mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60%, thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm. - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ từ 02 năm đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : + Đối_với 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở
None
1
Căn_cứ vào Điều 139 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm g khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 và điểm đ khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sau : Tội vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do vi_phạm quy_tắc nghề_nghiệp hoặc quy_tắc hành_chính 1 . Người nào vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do vi_phạm quy_tắc nghề_nghiệp hoặc quy_tắc hành_chính mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% , thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ từ 02 năm đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Đối_với 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên . 3 . Phạm_tội đối_với 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , người nào vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do vi_phạm quy_tắc nghề_nghiệp mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% , thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ từ 02 năm đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : + Đối_với 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên . - Phạm_tội đối_với 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm . - Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Tội vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do vi_phạm quy_tắc nghề_nghiệp ( Hình từ Internet )
14,956
Người phạm_tội vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do vi_phạm quy_tắc nghề_nghiệp bị xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 139 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm g khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 và điểm đ khoản 2 Điều 2: ... người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên. - Phạm_tội đối_với 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm. - Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. Tội vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do vi_phạm quy_tắc nghề_nghiệp ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 139 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm g khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 và điểm đ khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sau : Tội vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do vi_phạm quy_tắc nghề_nghiệp hoặc quy_tắc hành_chính 1 . Người nào vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do vi_phạm quy_tắc nghề_nghiệp hoặc quy_tắc hành_chính mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% , thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ từ 02 năm đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Đối_với 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên . 3 . Phạm_tội đối_với 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , người nào vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do vi_phạm quy_tắc nghề_nghiệp mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% , thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ từ 02 năm đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : + Đối_với 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên . - Phạm_tội đối_với 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm . - Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Tội vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do vi_phạm quy_tắc nghề_nghiệp ( Hình từ Internet )
14,957
Tội vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do vi_phạm quy_tắc nghề_nghiệp có phải là tội nghiêm_trọng không ?
Căn_cứ vào Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... Phân_loại tội_phạm 1. Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này, tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền, phạt cải tạo không giam giư<unk> hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ
None
1
Căn_cứ vào Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Phân_loại tội_phạm 1 . Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này , tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền , phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù , tù chung_thân hoặc tử_hình . 2 . Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này . Như_vậy , do mức cao nhất của khung_hình_phạt về tội vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do vi_phạm quy_tắc nghề_nghiệp là 05 năm tù nên thuộc vào trường_hợp tội_phạm nghiêm_trọng .
14,958
Tội vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do vi_phạm quy_tắc nghề_nghiệp có phải là tội nghiêm_trọng không ?
Căn_cứ vào Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù, tù chung_thân hoặc tử_hình. 2. Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này. Như_vậy, do mức cao nhất của khung_hình_phạt về tội vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do vi_phạm quy_tắc nghề_nghiệp là 05 năm tù nên thuộc vào trường_hợp tội_phạm nghiêm_trọng.
None
1
Căn_cứ vào Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Phân_loại tội_phạm 1 . Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này , tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền , phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù , tù chung_thân hoặc tử_hình . 2 . Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này . Như_vậy , do mức cao nhất của khung_hình_phạt về tội vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do vi_phạm quy_tắc nghề_nghiệp là 05 năm tù nên thuộc vào trường_hợp tội_phạm nghiêm_trọng .
14,959
Người phạm_tội vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do vi_phạm quy_tắc nghề_nghiệp được đương_nhiên xoá án_tích khi nào ?
Căn_cứ vào Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : ... Đương_nhiên được xoá án_tích 1. Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính, thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này. 2. Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích, nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo, người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung, các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo, phạt tiền, cải_tạo không giam_giữ, phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án. Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế, cấm
None
1
Căn_cứ vào Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . 3 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này . Như_vậy , người bị kết_án về tội vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do vi_phạm quy_tắc nghề_nghiệp đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : - 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; - 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn nêu trên thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn nêu trên .
14,960
Người phạm_tội vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do vi_phạm quy_tắc nghề_nghiệp được đương_nhiên xoá án_tích khi nào ?
Căn_cứ vào Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : ... trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án. Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế, cấm cư_trú, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định, tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a, b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung. 3. Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích, nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án, người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này. 4. Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích, nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này. Như_vậy, người bị kết_án về tội vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do vi_phạm quy_tắc nghề_nghiệp đương_nhiên được xoá án_tích, nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian
None
1
Căn_cứ vào Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . 3 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này . Như_vậy , người bị kết_án về tội vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do vi_phạm quy_tắc nghề_nghiệp đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : - 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; - 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn nêu trên thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn nêu trên .
14,961
Người phạm_tội vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do vi_phạm quy_tắc nghề_nghiệp được đương_nhiên xoá án_tích khi nào ?
Căn_cứ vào Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : ... về tội vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do vi_phạm quy_tắc nghề_nghiệp đương_nhiên được xoá án_tích, nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo, người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung, các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : - 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo, phạt tiền, cải_tạo không giam_giữ, phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; - 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn nêu trên thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung. Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích, nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án, người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn nêu trên.
None
1
Căn_cứ vào Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . 3 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này . Như_vậy , người bị kết_án về tội vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do vi_phạm quy_tắc nghề_nghiệp đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : - 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; - 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn nêu trên thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn nêu trên .
14,962
Quy_tắc ứng_xử của cán_bộ công_chức_viên_chức Lãnh_đạo thuộc Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Quy_định về việc thực_hiện Quy_chế văn_hoá công_sở và Quy_tắc ứng_xử của cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động t: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Quy_định về việc thực_hiện Quy_chế văn_hoá công_sở và Quy_tắc ứng_xử của cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động thuộc Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố ( sau đây gọi là Quy_định ) kèm theo Quyết_định 135 / QĐ-VP năm 2021 quy_định như sau : Ứng_xử của cán_bộ, công_chức, viên_chức Lãnh_đạo, quản_lý và đồng_nghiệp 1. Đối_với CBCCVC lãnh_đạo, quản_lý phải xây_dựng, giữ_gìn sự đoàn_kết, đạo_đức và văn_hoá công_vụ trong tổ_chức của mình ; nắm_bắt kịp_thời tâm_lý, tôn_trọng và phát_huy dân_chủ, kinh_nghiệm, sáng_tạo của CBCCVC khi thực_hiện nhiệm_vụ, công_vụ ; bảo_vệ danh_dự của CBCCVC khi có phản_ánh, tố_cáo không đúng sự_thật. 2. Đối_với công_chức, viên_chức, người lao_động : a ) Chấp_hành quyết_định của người lãnh_đạo, quản_lý ; thường_xuyên chủ_động sáng_tạo và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; b ) Không được lợi_dụng việc phát_biểu ý_kiến, việc góp_ý, phê_bình làm tổn_hại đến uy_tín của cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý và đồng_nghiệp. 3. Đối_với đồng_nghiệp phải ứng_xử có văn_hoá, tôn_trọng, bảo_vệ danh_dự, uy_tín, xây_dựng đoàn_kết nội_bộ ; có thái_độ trung_thực,
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Quy_định về việc thực_hiện Quy_chế văn_hoá công_sở và Quy_tắc ứng_xử của cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động thuộc Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố ( sau đây gọi là Quy_định ) kèm theo Quyết_định 135 / QĐ-VP năm 2021 quy_định như sau : Ứng_xử của cán_bộ , công_chức , viên_chức Lãnh_đạo , quản_lý và đồng_nghiệp 1 . Đối_với CBCCVC lãnh_đạo , quản_lý phải xây_dựng , giữ_gìn sự đoàn_kết , đạo_đức và văn_hoá công_vụ trong tổ_chức của mình ; nắm_bắt kịp_thời tâm_lý , tôn_trọng và phát_huy dân_chủ , kinh_nghiệm , sáng_tạo của CBCCVC khi thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ ; bảo_vệ danh_dự của CBCCVC khi có phản_ánh , tố_cáo không đúng sự_thật . 2 . Đối_với công_chức , viên_chức , người lao_động : a ) Chấp_hành quyết_định của người lãnh_đạo , quản_lý ; thường_xuyên chủ_động sáng_tạo và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; b ) Không được lợi_dụng việc phát_biểu ý_kiến , việc góp_ý , phê_bình làm tổn_hại đến uy_tín của cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý và đồng_nghiệp . 3 . Đối_với đồng_nghiệp phải ứng_xử có văn_hoá , tôn_trọng , bảo_vệ danh_dự , uy_tín , xây_dựng đoàn_kết nội_bộ ; có thái_độ trung_thực , thân_thiện , hợp_tác , tôn_trọng giúp_đỡ nhau hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao . Theo đó , đối_với cán_bộ công_chức_viên_chức lãnh_đạo , quản_lý phải xây_dựng , giữ_gìn sự đoàn_kết , đạo_đức và văn_hoá công_vụ trong tổ_chức của mình . Đồng_thời , phải nắm_bắt kịp_thời tâm_lý , tôn_trọng và phát_huy dân_chủ , kinh_nghiệm , sáng_tạo của cán_bộ công_chức_viên_chức khi thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ và bảo_vệ danh_dự của cán_bộ công_chức_viên_chức khi có phản_ánh , tố_cáo không đúng sự_thật . Đối_với đồng_nghiệp phải ứng_xử có văn_hoá , tôn_trọng , bảo_vệ danh_dự , uy_tín , xây_dựng đoàn_kết nội_bộ ; có thái_độ trung_thực , thân_thiện , hợp_tác , tôn_trọng giúp_đỡ nhau hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao . Cán_bộ công_chức_viên_chức Lãnh_đạo thuộc Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố ( Hình từ Internet )
14,963
Quy_tắc ứng_xử của cán_bộ công_chức_viên_chức Lãnh_đạo thuộc Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Quy_định về việc thực_hiện Quy_chế văn_hoá công_sở và Quy_tắc ứng_xử của cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động t: ... của cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý và đồng_nghiệp. 3. Đối_với đồng_nghiệp phải ứng_xử có văn_hoá, tôn_trọng, bảo_vệ danh_dự, uy_tín, xây_dựng đoàn_kết nội_bộ ; có thái_độ trung_thực, thân_thiện, hợp_tác, tôn_trọng giúp_đỡ nhau hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao. Theo đó, đối_với cán_bộ công_chức_viên_chức lãnh_đạo, quản_lý phải xây_dựng, giữ_gìn sự đoàn_kết, đạo_đức và văn_hoá công_vụ trong tổ_chức của mình. Đồng_thời, phải nắm_bắt kịp_thời tâm_lý, tôn_trọng và phát_huy dân_chủ, kinh_nghiệm, sáng_tạo của cán_bộ công_chức_viên_chức khi thực_hiện nhiệm_vụ, công_vụ và bảo_vệ danh_dự của cán_bộ công_chức_viên_chức khi có phản_ánh, tố_cáo không đúng sự_thật. Đối_với đồng_nghiệp phải ứng_xử có văn_hoá, tôn_trọng, bảo_vệ danh_dự, uy_tín, xây_dựng đoàn_kết nội_bộ ; có thái_độ trung_thực, thân_thiện, hợp_tác, tôn_trọng giúp_đỡ nhau hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao. Cán_bộ công_chức_viên_chức Lãnh_đạo thuộc Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Quy_định về việc thực_hiện Quy_chế văn_hoá công_sở và Quy_tắc ứng_xử của cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động thuộc Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố ( sau đây gọi là Quy_định ) kèm theo Quyết_định 135 / QĐ-VP năm 2021 quy_định như sau : Ứng_xử của cán_bộ , công_chức , viên_chức Lãnh_đạo , quản_lý và đồng_nghiệp 1 . Đối_với CBCCVC lãnh_đạo , quản_lý phải xây_dựng , giữ_gìn sự đoàn_kết , đạo_đức và văn_hoá công_vụ trong tổ_chức của mình ; nắm_bắt kịp_thời tâm_lý , tôn_trọng và phát_huy dân_chủ , kinh_nghiệm , sáng_tạo của CBCCVC khi thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ ; bảo_vệ danh_dự của CBCCVC khi có phản_ánh , tố_cáo không đúng sự_thật . 2 . Đối_với công_chức , viên_chức , người lao_động : a ) Chấp_hành quyết_định của người lãnh_đạo , quản_lý ; thường_xuyên chủ_động sáng_tạo và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; b ) Không được lợi_dụng việc phát_biểu ý_kiến , việc góp_ý , phê_bình làm tổn_hại đến uy_tín của cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý và đồng_nghiệp . 3 . Đối_với đồng_nghiệp phải ứng_xử có văn_hoá , tôn_trọng , bảo_vệ danh_dự , uy_tín , xây_dựng đoàn_kết nội_bộ ; có thái_độ trung_thực , thân_thiện , hợp_tác , tôn_trọng giúp_đỡ nhau hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao . Theo đó , đối_với cán_bộ công_chức_viên_chức lãnh_đạo , quản_lý phải xây_dựng , giữ_gìn sự đoàn_kết , đạo_đức và văn_hoá công_vụ trong tổ_chức của mình . Đồng_thời , phải nắm_bắt kịp_thời tâm_lý , tôn_trọng và phát_huy dân_chủ , kinh_nghiệm , sáng_tạo của cán_bộ công_chức_viên_chức khi thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ và bảo_vệ danh_dự của cán_bộ công_chức_viên_chức khi có phản_ánh , tố_cáo không đúng sự_thật . Đối_với đồng_nghiệp phải ứng_xử có văn_hoá , tôn_trọng , bảo_vệ danh_dự , uy_tín , xây_dựng đoàn_kết nội_bộ ; có thái_độ trung_thực , thân_thiện , hợp_tác , tôn_trọng giúp_đỡ nhau hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao . Cán_bộ công_chức_viên_chức Lãnh_đạo thuộc Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố ( Hình từ Internet )
14,964
Cán_bộ công_chức_viên_chức Lãnh_đạo thuộc Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố ứng_xử nơi công_cộng như_thế_nào cho phù_hợp Quy_tắc ứng_xử ?
Căn_cứ theo Điều 14 Quy_định kèm theo Quyết_định 135 / QĐ-VP năm 2021 quy_định về trang_phục như sau : ... Ứng_xử nơi công_cộng 1 . Chấp_hành nghiêm_túc các quy_định của pháp_luật và quy_tắc sinh_hoạt nơi công_cộng . 2 . Thể_hiện văn_minh , lịch_sự trong giao_tiếp , ứng_xử , trang_phục để người_dân tin_yêu . 3 . Kịp_thời thông_báo ngay cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền biết các thông_tin về hành_vi vi_phạm pháp_luật . 4 . Không được vi_phạm các chuẩn_mực về thuần_phong_mỹ_tục tại nơi công_cộng để bảo_đảm sự văn_minh , tiến_bộ của xã_hội . 5 . Không được lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn khi tham_gia các hoạt_động xã_hội ; tiếp_tay hoặc bao_che cho các hành_vi vi_phạm pháp_luật . Theo đó , cán_bộ công_chức_viên_chức Lãnh_đạo thuộc Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố phải chấp_hành nghiêm_túc các quy_định của pháp_luật và quy_tắc sinh_hoạt nơi công_cộng . Đồng_thời , thể_hiện văn_minh , lịch_sự trong giao_tiếp , ứng_xử , trang_phục để người_dân tin_yêu . Kịp_thời thông_báo ngay cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền biết các thông_tin về hành_vi vi_phạm pháp_luật . Không được vi_phạm các chuẩn_mực về thuần_phong_mỹ_tục tại nơi công_cộng để bảo_đảm sự văn_minh , tiến_bộ của xã_hội . Và không được lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn khi tham_gia các hoạt_động xã_hội ; tiếp_tay hoặc bao_che cho các hành_vi vi_phạm pháp_luật .
None
1
Căn_cứ theo Điều 14 Quy_định kèm theo Quyết_định 135 / QĐ-VP năm 2021 quy_định về trang_phục như sau : Ứng_xử nơi công_cộng 1 . Chấp_hành nghiêm_túc các quy_định của pháp_luật và quy_tắc sinh_hoạt nơi công_cộng . 2 . Thể_hiện văn_minh , lịch_sự trong giao_tiếp , ứng_xử , trang_phục để người_dân tin_yêu . 3 . Kịp_thời thông_báo ngay cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền biết các thông_tin về hành_vi vi_phạm pháp_luật . 4 . Không được vi_phạm các chuẩn_mực về thuần_phong_mỹ_tục tại nơi công_cộng để bảo_đảm sự văn_minh , tiến_bộ của xã_hội . 5 . Không được lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn khi tham_gia các hoạt_động xã_hội ; tiếp_tay hoặc bao_che cho các hành_vi vi_phạm pháp_luật . Theo đó , cán_bộ công_chức_viên_chức Lãnh_đạo thuộc Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố phải chấp_hành nghiêm_túc các quy_định của pháp_luật và quy_tắc sinh_hoạt nơi công_cộng . Đồng_thời , thể_hiện văn_minh , lịch_sự trong giao_tiếp , ứng_xử , trang_phục để người_dân tin_yêu . Kịp_thời thông_báo ngay cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền biết các thông_tin về hành_vi vi_phạm pháp_luật . Không được vi_phạm các chuẩn_mực về thuần_phong_mỹ_tục tại nơi công_cộng để bảo_đảm sự văn_minh , tiến_bộ của xã_hội . Và không được lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn khi tham_gia các hoạt_động xã_hội ; tiếp_tay hoặc bao_che cho các hành_vi vi_phạm pháp_luật .
14,965
Cán_bộ công_chức_viên_chức Lãnh_đạo thuộc Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố ứng_xử với nhân_dân nơi cư_trú như_thế_nào cho phù_hợp Quy_tắc ứng_xử ?
Căn_cứ theo Điều 15 Quy_định kèm theo Quyết_định 135 / QĐ-VP năm 2021 quy_định về ứng_xử với nhân_dân nơi cư_trú như sau : ... Ứng_xử với nhân_dân nơi cư_trú 1 . Tích_cực tham_gia tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật . 2 . Thực_hiện quy_chế dân_chủ cơ_sở , tham_gia sinh_hoạt nơi cư_trú , chịu sự giám_sát của tổ_chức đảng , chính_quyền , đoàn_thể và nhân_dân nơi cư_trú . 3 . Không can_thiệp trái pháp_luật vào hoạt_động của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nơi cư_trú ; không tham_gia xúi_giục , kích_động , bao_che các hành_vi trái pháp_luật . 4 . Không được vi_phạm các quy_định về đạo_đức công_dân đã được pháp_luật quy_định hoặc đã được cộng_đồng dân_cư thống_nhất thực_hiện . Như_vậy , cán_bộ công_chức_viên_chức lãnh_đạo thuộc Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố phải tích_cực tham_gia tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật . - Thực_hiện quy_chế dân_chủ cơ_sở , tham_gia sinh_hoạt nơi cư_trú , chịu sự giám_sát của tổ_chức đảng , chính_quyền , đoàn_thể và nhân_dân nơi cư_trú . - Không can_thiệp trái pháp_luật vào hoạt_động của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nơi cư_trú . Và không tham_gia xúi_giục , kích_động , bao_che các hành_vi trái pháp_luật . - Không được vi_phạm các quy_định về đạo_đức công_dân đã được pháp_luật quy_định hoặc đã được cộng_đồng dân_cư thống_nhất thực_hiện .
None
1
Căn_cứ theo Điều 15 Quy_định kèm theo Quyết_định 135 / QĐ-VP năm 2021 quy_định về ứng_xử với nhân_dân nơi cư_trú như sau : Ứng_xử với nhân_dân nơi cư_trú 1 . Tích_cực tham_gia tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật . 2 . Thực_hiện quy_chế dân_chủ cơ_sở , tham_gia sinh_hoạt nơi cư_trú , chịu sự giám_sát của tổ_chức đảng , chính_quyền , đoàn_thể và nhân_dân nơi cư_trú . 3 . Không can_thiệp trái pháp_luật vào hoạt_động của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nơi cư_trú ; không tham_gia xúi_giục , kích_động , bao_che các hành_vi trái pháp_luật . 4 . Không được vi_phạm các quy_định về đạo_đức công_dân đã được pháp_luật quy_định hoặc đã được cộng_đồng dân_cư thống_nhất thực_hiện . Như_vậy , cán_bộ công_chức_viên_chức lãnh_đạo thuộc Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố phải tích_cực tham_gia tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật . - Thực_hiện quy_chế dân_chủ cơ_sở , tham_gia sinh_hoạt nơi cư_trú , chịu sự giám_sát của tổ_chức đảng , chính_quyền , đoàn_thể và nhân_dân nơi cư_trú . - Không can_thiệp trái pháp_luật vào hoạt_động của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nơi cư_trú . Và không tham_gia xúi_giục , kích_động , bao_che các hành_vi trái pháp_luật . - Không được vi_phạm các quy_định về đạo_đức công_dân đã được pháp_luật quy_định hoặc đã được cộng_đồng dân_cư thống_nhất thực_hiện .
14,966
Tổ_chức tự_ý đổi tên cảng biển không đúng với tên do cơ_quan có thẩm_quyền công_bố thì bị phạt đến 100.000.000 đồng đúng không ?
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về đặt tên , đổi tên cảng biển , cảng dầu_khí ngoài khơi , bến cảng , cầu_cảng , b: ... Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về đặt tên, đổi tên cảng biển, cảng dầu_khí ngoài khơi, bến cảng, cầu_cảng, bến phao, khu nước, vùng nước như sau : Vi_phạm quy_định về đặt tên, đổi tên cảng biển, cảng dầu_khí ngoài khơi, bến cảng, cầu_cảng, bến phao, khu nước, vùng nước 1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi tự_ý đặt tên, đổi tên cảng biển, cảng dầu_khí ngoài khơi, bến cảng, cầu_cảng, bến phao, khu nước, vùng nước hoặc sử_dụng, giao_dịch bằng tên cảng biển, cảng dầu_khí ngoài khơi, bến cảng, cầu_cảng, bến phao, khu nước, vùng nước không đúng với tên do cơ_quan có thẩm_quyền công_bố. 2. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc thay_đổi, sửa_chữa tên cảng biển, cảng dầu_khí ngoài khơi, bến cảng, cầu_cảng, bến phao, khu nước, vùng nước đúng với tên do cơ_quan có thẩm_quyền công_bố đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này. Theo Điều 5 Nghị_định
None
1
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về đặt tên , đổi tên cảng biển , cảng dầu_khí ngoài khơi , bến cảng , cầu_cảng , bến phao , khu nước , vùng nước như sau : Vi_phạm quy_định về đặt tên , đổi tên cảng biển , cảng dầu_khí ngoài khơi , bến cảng , cầu_cảng , bến phao , khu nước , vùng nước 1 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi tự_ý đặt tên , đổi tên cảng biển , cảng dầu_khí ngoài khơi , bến cảng , cầu_cảng , bến phao , khu nước , vùng nước hoặc sử_dụng , giao_dịch bằng tên cảng biển , cảng dầu_khí ngoài khơi , bến cảng , cầu_cảng , bến phao , khu nước , vùng nước không đúng với tên do cơ_quan có thẩm_quyền công_bố . 2 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc thay_đổi , sửa_chữa tên cảng biển , cảng dầu_khí ngoài khơi , bến cảng , cầu_cảng , bến phao , khu nước , vùng nước đúng với tên do cơ_quan có thẩm_quyền công_bố đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo Điều 5 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền Mức phạt tiền của mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , tổ_chức tự_ý đổi tên cảng biển không đúng với tên do cơ_quan có thẩm_quyền công_bố có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Đồng_thời tổ_chức vi_phạm còn bị buộc thay_đổi tên cảng biển đúng với tên do cơ_quan có thẩm_quyền công_bố . Cảng biển ( Hình từ Internet )
14,967
Tổ_chức tự_ý đổi tên cảng biển không đúng với tên do cơ_quan có thẩm_quyền công_bố thì bị phạt đến 100.000.000 đồng đúng không ?
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về đặt tên , đổi tên cảng biển , cảng dầu_khí ngoài khơi , bến cảng , cầu_cảng , b: ... cầu_cảng, bến phao, khu nước, vùng nước đúng với tên do cơ_quan có thẩm_quyền công_bố đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này. Theo Điều 5 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền Mức phạt tiền của mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Theo đó, tổ_chức tự_ý đổi tên cảng biển không đúng với tên do cơ_quan có thẩm_quyền công_bố có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng. Đồng_thời tổ_chức vi_phạm còn bị buộc thay_đổi tên cảng biển đúng với tên do cơ_quan có thẩm_quyền công_bố. Cảng biển ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về đặt tên , đổi tên cảng biển , cảng dầu_khí ngoài khơi , bến cảng , cầu_cảng , bến phao , khu nước , vùng nước như sau : Vi_phạm quy_định về đặt tên , đổi tên cảng biển , cảng dầu_khí ngoài khơi , bến cảng , cầu_cảng , bến phao , khu nước , vùng nước 1 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi tự_ý đặt tên , đổi tên cảng biển , cảng dầu_khí ngoài khơi , bến cảng , cầu_cảng , bến phao , khu nước , vùng nước hoặc sử_dụng , giao_dịch bằng tên cảng biển , cảng dầu_khí ngoài khơi , bến cảng , cầu_cảng , bến phao , khu nước , vùng nước không đúng với tên do cơ_quan có thẩm_quyền công_bố . 2 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc thay_đổi , sửa_chữa tên cảng biển , cảng dầu_khí ngoài khơi , bến cảng , cầu_cảng , bến phao , khu nước , vùng nước đúng với tên do cơ_quan có thẩm_quyền công_bố đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo Điều 5 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền Mức phạt tiền của mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , tổ_chức tự_ý đổi tên cảng biển không đúng với tên do cơ_quan có thẩm_quyền công_bố có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Đồng_thời tổ_chức vi_phạm còn bị buộc thay_đổi tên cảng biển đúng với tên do cơ_quan có thẩm_quyền công_bố . Cảng biển ( Hình từ Internet )
14,968
Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải được quyền lập biên_bản và xử_phạt tổ_chức tự_ý đổi tên cảng biển không đúng với tên do cơ_quan có thẩm_quyền công_bố không ?
Theo quy_định tại Điều 59 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP về thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính như sau : ... Thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính Người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính và công_chức, viên_chức, người thuộc lực_lượng Quân_đội nhân_dân, Công_an nhân_dân đang thi_hành công_vụ, nhiệm_vụ thuộc quyền quản_lý của người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 60, Điều 61, Điều 62, Điều 63, Điều 64, Điều 65 và Điều 66 của Nghị_định này đang thi_hành công_vụ, nhiệm_vụ thuộc phạm_vi trách_nhiệm của mình, phát_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_hải phải kịp_thời ngăn_chặn và lập biên_bản vi_phạm hành_chính theo quy_định. Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính xảy ra trên tàu_biển, phương_tiện thuỷ nội_địa thì thuyền_trưởng, người lái phương_tiện thuỷ nội_địa có trách_nhiệm tổ_chức lập biên_bản và chuyển ngay cho người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính khi tàu_biển về đến bến cảng. Theo quy_định trên, Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải đang thi_hành công_vụ, nhiệm_vụ thuộc phạm_vi trách_nhiệm của mình nếu phát_hiện tổ_chức tự_ý đổi tên cảng biển không đúng với tên do cơ_quan có thẩm_quyền công_bố thì vẫn có quyền lập biên_bản. Căn_cứ khoản 1 Điều 60 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 36 Điều 1 Nghị_định 12@@
None
1
Theo quy_định tại Điều 59 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP về thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính như sau : Thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính Người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính và công_chức , viên_chức , người thuộc lực_lượng Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân đang thi_hành công_vụ , nhiệm_vụ thuộc quyền quản_lý của người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 60 , Điều 61 , Điều 62 , Điều 63 , Điều 64 , Điều 65 và Điều 66 của Nghị_định này đang thi_hành công_vụ , nhiệm_vụ thuộc phạm_vi trách_nhiệm của mình , phát_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_hải phải kịp_thời ngăn_chặn và lập biên_bản vi_phạm hành_chính theo quy_định . Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính xảy ra trên tàu_biển , phương_tiện thuỷ nội_địa thì thuyền_trưởng , người lái phương_tiện thuỷ nội_địa có trách_nhiệm tổ_chức lập biên_bản và chuyển ngay cho người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính khi tàu_biển về đến bến cảng . Theo quy_định trên , Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải đang thi_hành công_vụ , nhiệm_vụ thuộc phạm_vi trách_nhiệm của mình nếu phát_hiện tổ_chức tự_ý đổi tên cảng biển không đúng với tên do cơ_quan có thẩm_quyền công_bố thì vẫn có quyền lập biên_bản . Căn_cứ khoản 1 Điều 60 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 36 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của thanh_tra như sau : Thẩm_quyền của Thanh_tra 1 . Thanh_tra_viên thuộc thanh_tra Bộ Giao_thông vận_tải , Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành hàng_hải đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 500.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 1.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a và điểm c khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo quy_định trên , Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_hải với mức phạt tiền tối_đa là 500.000 đồng đối_với cá_nhân , và 1.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do tổ_chức tự_ý đổi tên cảng biển không đúng với tên do cơ_quan có thẩm_quyền công_bố có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 100.000.000 đồng nên Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải không có quyền xử_phạt tổ_chức này .
14,969
Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải được quyền lập biên_bản và xử_phạt tổ_chức tự_ý đổi tên cảng biển không đúng với tên do cơ_quan có thẩm_quyền công_bố không ?
Theo quy_định tại Điều 59 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP về thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính như sau : ... cơ_quan có thẩm_quyền công_bố thì vẫn có quyền lập biên_bản. Căn_cứ khoản 1 Điều 60 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 36 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của thanh_tra như sau : Thẩm_quyền của Thanh_tra 1. Thanh_tra_viên thuộc thanh_tra Bộ Giao_thông vận_tải, Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải, người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành hàng_hải đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 500.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 1.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a và điểm c khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính.... Theo quy_định trên, Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_hải với mức phạt tiền tối_đa là 500.000 đồng đối_với cá_nhân, và 1.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Do tổ_chức tự_ý đổi tên cảng biển không đúng với tên do cơ_quan có thẩm_quyền công_bố có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 100.000.000 đồng nên Tha@@
None
1
Theo quy_định tại Điều 59 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP về thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính như sau : Thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính Người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính và công_chức , viên_chức , người thuộc lực_lượng Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân đang thi_hành công_vụ , nhiệm_vụ thuộc quyền quản_lý của người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 60 , Điều 61 , Điều 62 , Điều 63 , Điều 64 , Điều 65 và Điều 66 của Nghị_định này đang thi_hành công_vụ , nhiệm_vụ thuộc phạm_vi trách_nhiệm của mình , phát_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_hải phải kịp_thời ngăn_chặn và lập biên_bản vi_phạm hành_chính theo quy_định . Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính xảy ra trên tàu_biển , phương_tiện thuỷ nội_địa thì thuyền_trưởng , người lái phương_tiện thuỷ nội_địa có trách_nhiệm tổ_chức lập biên_bản và chuyển ngay cho người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính khi tàu_biển về đến bến cảng . Theo quy_định trên , Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải đang thi_hành công_vụ , nhiệm_vụ thuộc phạm_vi trách_nhiệm của mình nếu phát_hiện tổ_chức tự_ý đổi tên cảng biển không đúng với tên do cơ_quan có thẩm_quyền công_bố thì vẫn có quyền lập biên_bản . Căn_cứ khoản 1 Điều 60 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 36 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của thanh_tra như sau : Thẩm_quyền của Thanh_tra 1 . Thanh_tra_viên thuộc thanh_tra Bộ Giao_thông vận_tải , Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành hàng_hải đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 500.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 1.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a và điểm c khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo quy_định trên , Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_hải với mức phạt tiền tối_đa là 500.000 đồng đối_với cá_nhân , và 1.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do tổ_chức tự_ý đổi tên cảng biển không đúng với tên do cơ_quan có thẩm_quyền công_bố có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 100.000.000 đồng nên Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải không có quyền xử_phạt tổ_chức này .
14,970
Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải được quyền lập biên_bản và xử_phạt tổ_chức tự_ý đổi tên cảng biển không đúng với tên do cơ_quan có thẩm_quyền công_bố không ?
Theo quy_định tại Điều 59 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP về thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính như sau : ... Do tổ_chức tự_ý đổi tên cảng biển không đúng với tên do cơ_quan có thẩm_quyền công_bố có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 100.000.000 đồng nên Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải không có quyền xử_phạt tổ_chức này.
None
1
Theo quy_định tại Điều 59 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP về thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính như sau : Thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính Người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính và công_chức , viên_chức , người thuộc lực_lượng Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân đang thi_hành công_vụ , nhiệm_vụ thuộc quyền quản_lý của người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 60 , Điều 61 , Điều 62 , Điều 63 , Điều 64 , Điều 65 và Điều 66 của Nghị_định này đang thi_hành công_vụ , nhiệm_vụ thuộc phạm_vi trách_nhiệm của mình , phát_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_hải phải kịp_thời ngăn_chặn và lập biên_bản vi_phạm hành_chính theo quy_định . Đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính xảy ra trên tàu_biển , phương_tiện thuỷ nội_địa thì thuyền_trưởng , người lái phương_tiện thuỷ nội_địa có trách_nhiệm tổ_chức lập biên_bản và chuyển ngay cho người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính khi tàu_biển về đến bến cảng . Theo quy_định trên , Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải đang thi_hành công_vụ , nhiệm_vụ thuộc phạm_vi trách_nhiệm của mình nếu phát_hiện tổ_chức tự_ý đổi tên cảng biển không đúng với tên do cơ_quan có thẩm_quyền công_bố thì vẫn có quyền lập biên_bản . Căn_cứ khoản 1 Điều 60 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 36 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của thanh_tra như sau : Thẩm_quyền của Thanh_tra 1 . Thanh_tra_viên thuộc thanh_tra Bộ Giao_thông vận_tải , Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành hàng_hải đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 500.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 1.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a và điểm c khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo quy_định trên , Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_hải với mức phạt tiền tối_đa là 500.000 đồng đối_với cá_nhân , và 1.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do tổ_chức tự_ý đổi tên cảng biển không đúng với tên do cơ_quan có thẩm_quyền công_bố có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 100.000.000 đồng nên Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải không có quyền xử_phạt tổ_chức này .
14,971
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức tự_ý đổi tên cảng biển không đúng với tên do cơ_quan có thẩm_quyền công_bố là bao_lâu ?
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính n: ... Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_hải là 01 năm ; riêng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính về xây_dựng cảng biển , cảng cạn , công_trình hàng_hải , bảo_vệ môi_trường , quản_lý giá , quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt là 02 năm . Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức tự_ý đổi tên cảng biển không đúng với tên do cơ_quan có thẩm_quyền công_bố là 02 năm .
None
1
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_hải là 01 năm ; riêng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính về xây_dựng cảng biển , cảng cạn , công_trình hàng_hải , bảo_vệ môi_trường , quản_lý giá , quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt là 02 năm . Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức tự_ý đổi tên cảng biển không đúng với tên do cơ_quan có thẩm_quyền công_bố là 02 năm .
14,972
Đối_tượng nào được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề ? Phụ_cấp thâm_niên nghề từ ngày 01/7/2023 được tính như_thế_nào ?
Căn_cứ vào điểm a khoản 8 Điều 6 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 76/2009/NĐ-CP quy_định như sau : ... Các chế_độ phụ_cấp lương... 8. Các chế_độ phụ_cấp đặc_thù theo nghề hoặc công_việc : a ) Phụ_cấp thâm_niên nghề : Áp_dụng đối_với sĩ_quan và quân_nhân chuyên_nghiệp thuộc quân_đội nhân_dân, sĩ_quan và hạ_sĩ_quan hưởng lương thuộc công_an nhân_dân, người làm công_tác cơ_yếu trong tổ_chức cơ_yếu và cán_bộ, công_chức đã được xếp lương theo các ngạch hoặc chức_danh chuyên_ngành : hải_quan, toà_án, kiểm_sát, kiểm_toán, thanh_tra, thi_hành án dân_sự, kiểm_lâm. Mức phụ_cấp như sau : sau 5 năm ( đủ 60 tháng ) tại_ngũ hoặc làm_việc liên_tục trong ngành cơ_yếu, hải_quan, toà_án, kiểm_sát, kiểm_toán, thanh_tra, thi_hành án dân_sự, kiểm_lâm thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề bằng 5% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ; từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm được tính thêm 1%. Theo như quy_định trên thì phụ_cấp thâm_niên nghề sẽ được áp_dụng đối_với các đối_tượng như sau : - Sĩ_quan và quân_nhân chuyên_nghiệp thuộc quân_đội nhân_dân - Sĩ_quan và hạ_sĩ_quan hưởng lương thuộc công_an nhân_dân - Người làm công_tác cơ_yếu trong tổ_chức cơ_yếu và cán_bộ, công_chức đã
None
1
Căn_cứ vào điểm a khoản 8 Điều 6 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 76/2009/NĐ-CP quy_định như sau : Các chế_độ phụ_cấp lương ... 8 . Các chế_độ phụ_cấp đặc_thù theo nghề hoặc công_việc : a ) Phụ_cấp thâm_niên nghề : Áp_dụng đối_với sĩ_quan và quân_nhân chuyên_nghiệp thuộc quân_đội nhân_dân , sĩ_quan và hạ_sĩ_quan hưởng lương thuộc công_an nhân_dân , người làm công_tác cơ_yếu trong tổ_chức cơ_yếu và cán_bộ , công_chức đã được xếp lương theo các ngạch hoặc chức_danh chuyên_ngành : hải_quan , toà_án , kiểm_sát , kiểm_toán , thanh_tra , thi_hành án dân_sự , kiểm_lâm . Mức phụ_cấp như sau : sau 5 năm ( đủ 60 tháng ) tại_ngũ hoặc làm_việc liên_tục trong ngành cơ_yếu , hải_quan , toà_án , kiểm_sát , kiểm_toán , thanh_tra , thi_hành án dân_sự , kiểm_lâm thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề bằng 5% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ; từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm được tính thêm 1% . Theo như quy_định trên thì phụ_cấp thâm_niên nghề sẽ được áp_dụng đối_với các đối_tượng như sau : - Sĩ_quan và quân_nhân chuyên_nghiệp thuộc quân_đội nhân_dân - Sĩ_quan và hạ_sĩ_quan hưởng lương thuộc công_an nhân_dân - Người làm công_tác cơ_yếu trong tổ_chức cơ_yếu và cán_bộ , công_chức đã được xếp lương theo các ngạch hoặc chức_danh chuyên_ngành : hải_quan , toà_án , kiểm_sát , kiểm_toán , thanh_tra , thi_hành án dân_sự , kiểm_lâm . Theo đó , sau 5 năm tại_ngũ hoặc làm_việc liên_tục thì mức phụ_cấp thâm_niên nghề sẽ là 5% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ; từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm được tính thêm 1% . Tại Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Mức lương cơ_sở 1 . Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 , mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . 3 . Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước , chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước . Theo đó , mức lượng cơ_sở hiện_nay là 1.490.000 đồng / tháng . Vừa_qua vào ngày 11/11/2022 thì Quốc_hội đã chính_thức thông_qua việc tăng lương cơ_sở từ ngày 01/7/2023 thành 1.800.000 đồng / tháng . Qua những quy_định và thông_tin nêu trên , thì có thể xác_định được cách tính phụ_cấp thâm_niên nghề trước và sau ngày 01/7/2023 như sau : - Cách tính phụ_cấp thâm_niên nghề trước ngày 01/7/2023 Hệ_số tiền_lương x 1.490.000 đồng x Mức % phụ_cấp thâm_niên được hưởng - Cách tính phụ_cấp thâm_niên nghề từ ngày 01/7/2023 Hệ_số tiền_lương x 1.800.000 đồng x Mức % phụ_cấp thâm_niên được hưởng 
14,973
Đối_tượng nào được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề ? Phụ_cấp thâm_niên nghề từ ngày 01/7/2023 được tính như_thế_nào ?
Căn_cứ vào điểm a khoản 8 Điều 6 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 76/2009/NĐ-CP quy_định như sau : ... sau : - Sĩ_quan và quân_nhân chuyên_nghiệp thuộc quân_đội nhân_dân - Sĩ_quan và hạ_sĩ_quan hưởng lương thuộc công_an nhân_dân - Người làm công_tác cơ_yếu trong tổ_chức cơ_yếu và cán_bộ, công_chức đã được xếp lương theo các ngạch hoặc chức_danh chuyên_ngành : hải_quan, toà_án, kiểm_sát, kiểm_toán, thanh_tra, thi_hành án dân_sự, kiểm_lâm. Theo đó, sau 5 năm tại_ngũ hoặc làm_việc liên_tục thì mức phụ_cấp thâm_niên nghề sẽ là 5% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ; từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm được tính thêm 1%. Tại Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Mức lương cơ_sở 1. Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương, mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí, sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở. 2. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2019, mức
None
1
Căn_cứ vào điểm a khoản 8 Điều 6 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 76/2009/NĐ-CP quy_định như sau : Các chế_độ phụ_cấp lương ... 8 . Các chế_độ phụ_cấp đặc_thù theo nghề hoặc công_việc : a ) Phụ_cấp thâm_niên nghề : Áp_dụng đối_với sĩ_quan và quân_nhân chuyên_nghiệp thuộc quân_đội nhân_dân , sĩ_quan và hạ_sĩ_quan hưởng lương thuộc công_an nhân_dân , người làm công_tác cơ_yếu trong tổ_chức cơ_yếu và cán_bộ , công_chức đã được xếp lương theo các ngạch hoặc chức_danh chuyên_ngành : hải_quan , toà_án , kiểm_sát , kiểm_toán , thanh_tra , thi_hành án dân_sự , kiểm_lâm . Mức phụ_cấp như sau : sau 5 năm ( đủ 60 tháng ) tại_ngũ hoặc làm_việc liên_tục trong ngành cơ_yếu , hải_quan , toà_án , kiểm_sát , kiểm_toán , thanh_tra , thi_hành án dân_sự , kiểm_lâm thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề bằng 5% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ; từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm được tính thêm 1% . Theo như quy_định trên thì phụ_cấp thâm_niên nghề sẽ được áp_dụng đối_với các đối_tượng như sau : - Sĩ_quan và quân_nhân chuyên_nghiệp thuộc quân_đội nhân_dân - Sĩ_quan và hạ_sĩ_quan hưởng lương thuộc công_an nhân_dân - Người làm công_tác cơ_yếu trong tổ_chức cơ_yếu và cán_bộ , công_chức đã được xếp lương theo các ngạch hoặc chức_danh chuyên_ngành : hải_quan , toà_án , kiểm_sát , kiểm_toán , thanh_tra , thi_hành án dân_sự , kiểm_lâm . Theo đó , sau 5 năm tại_ngũ hoặc làm_việc liên_tục thì mức phụ_cấp thâm_niên nghề sẽ là 5% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ; từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm được tính thêm 1% . Tại Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Mức lương cơ_sở 1 . Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 , mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . 3 . Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước , chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước . Theo đó , mức lượng cơ_sở hiện_nay là 1.490.000 đồng / tháng . Vừa_qua vào ngày 11/11/2022 thì Quốc_hội đã chính_thức thông_qua việc tăng lương cơ_sở từ ngày 01/7/2023 thành 1.800.000 đồng / tháng . Qua những quy_định và thông_tin nêu trên , thì có thể xác_định được cách tính phụ_cấp thâm_niên nghề trước và sau ngày 01/7/2023 như sau : - Cách tính phụ_cấp thâm_niên nghề trước ngày 01/7/2023 Hệ_số tiền_lương x 1.490.000 đồng x Mức % phụ_cấp thâm_niên được hưởng - Cách tính phụ_cấp thâm_niên nghề từ ngày 01/7/2023 Hệ_số tiền_lương x 1.800.000 đồng x Mức % phụ_cấp thâm_niên được hưởng 
14,974
Đối_tượng nào được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề ? Phụ_cấp thâm_niên nghề từ ngày 01/7/2023 được tính như_thế_nào ?
Căn_cứ vào điểm a khoản 8 Điều 6 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 76/2009/NĐ-CP quy_định như sau : ... theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở. 2. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2019, mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng. 3. Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước, chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước. Theo đó, mức lượng cơ_sở hiện_nay là 1.490.000 đồng / tháng. Vừa_qua vào ngày 11/11/2022 thì Quốc_hội đã chính_thức thông_qua việc tăng lương cơ_sở từ ngày 01/7/2023 thành 1.800.000 đồng / tháng. Qua những quy_định và thông_tin nêu trên, thì có thể xác_định được cách tính phụ_cấp thâm_niên nghề trước và sau ngày 01/7/2023 như sau : - Cách tính phụ_cấp thâm_niên nghề trước ngày 01/7/2023 Hệ_số tiền_lương x 1.490.000 đồng x Mức % phụ_cấp thâm_niên được hưởng - Cách tính phụ_cấp thâm_niên nghề từ ngày 01/7/2023 Hệ_số tiền_lương x 1.800.000 đồng x Mức % phụ_cấp thâm_niên được hưởng 
None
1
Căn_cứ vào điểm a khoản 8 Điều 6 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 76/2009/NĐ-CP quy_định như sau : Các chế_độ phụ_cấp lương ... 8 . Các chế_độ phụ_cấp đặc_thù theo nghề hoặc công_việc : a ) Phụ_cấp thâm_niên nghề : Áp_dụng đối_với sĩ_quan và quân_nhân chuyên_nghiệp thuộc quân_đội nhân_dân , sĩ_quan và hạ_sĩ_quan hưởng lương thuộc công_an nhân_dân , người làm công_tác cơ_yếu trong tổ_chức cơ_yếu và cán_bộ , công_chức đã được xếp lương theo các ngạch hoặc chức_danh chuyên_ngành : hải_quan , toà_án , kiểm_sát , kiểm_toán , thanh_tra , thi_hành án dân_sự , kiểm_lâm . Mức phụ_cấp như sau : sau 5 năm ( đủ 60 tháng ) tại_ngũ hoặc làm_việc liên_tục trong ngành cơ_yếu , hải_quan , toà_án , kiểm_sát , kiểm_toán , thanh_tra , thi_hành án dân_sự , kiểm_lâm thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề bằng 5% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ; từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm được tính thêm 1% . Theo như quy_định trên thì phụ_cấp thâm_niên nghề sẽ được áp_dụng đối_với các đối_tượng như sau : - Sĩ_quan và quân_nhân chuyên_nghiệp thuộc quân_đội nhân_dân - Sĩ_quan và hạ_sĩ_quan hưởng lương thuộc công_an nhân_dân - Người làm công_tác cơ_yếu trong tổ_chức cơ_yếu và cán_bộ , công_chức đã được xếp lương theo các ngạch hoặc chức_danh chuyên_ngành : hải_quan , toà_án , kiểm_sát , kiểm_toán , thanh_tra , thi_hành án dân_sự , kiểm_lâm . Theo đó , sau 5 năm tại_ngũ hoặc làm_việc liên_tục thì mức phụ_cấp thâm_niên nghề sẽ là 5% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ; từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm được tính thêm 1% . Tại Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Mức lương cơ_sở 1 . Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 , mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . 3 . Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước , chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước . Theo đó , mức lượng cơ_sở hiện_nay là 1.490.000 đồng / tháng . Vừa_qua vào ngày 11/11/2022 thì Quốc_hội đã chính_thức thông_qua việc tăng lương cơ_sở từ ngày 01/7/2023 thành 1.800.000 đồng / tháng . Qua những quy_định và thông_tin nêu trên , thì có thể xác_định được cách tính phụ_cấp thâm_niên nghề trước và sau ngày 01/7/2023 như sau : - Cách tính phụ_cấp thâm_niên nghề trước ngày 01/7/2023 Hệ_số tiền_lương x 1.490.000 đồng x Mức % phụ_cấp thâm_niên được hưởng - Cách tính phụ_cấp thâm_niên nghề từ ngày 01/7/2023 Hệ_số tiền_lương x 1.800.000 đồng x Mức % phụ_cấp thâm_niên được hưởng 
14,975
Đối_tượng nào được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề ? Phụ_cấp thâm_niên nghề từ ngày 01/7/2023 được tính như_thế_nào ?
Căn_cứ vào điểm a khoản 8 Điều 6 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 76/2009/NĐ-CP quy_định như sau : ... 7/2023 Hệ_số tiền_lương x 1.800.000 đồng x Mức % phụ_cấp thâm_niên được hưởng 
None
1
Căn_cứ vào điểm a khoản 8 Điều 6 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 76/2009/NĐ-CP quy_định như sau : Các chế_độ phụ_cấp lương ... 8 . Các chế_độ phụ_cấp đặc_thù theo nghề hoặc công_việc : a ) Phụ_cấp thâm_niên nghề : Áp_dụng đối_với sĩ_quan và quân_nhân chuyên_nghiệp thuộc quân_đội nhân_dân , sĩ_quan và hạ_sĩ_quan hưởng lương thuộc công_an nhân_dân , người làm công_tác cơ_yếu trong tổ_chức cơ_yếu và cán_bộ , công_chức đã được xếp lương theo các ngạch hoặc chức_danh chuyên_ngành : hải_quan , toà_án , kiểm_sát , kiểm_toán , thanh_tra , thi_hành án dân_sự , kiểm_lâm . Mức phụ_cấp như sau : sau 5 năm ( đủ 60 tháng ) tại_ngũ hoặc làm_việc liên_tục trong ngành cơ_yếu , hải_quan , toà_án , kiểm_sát , kiểm_toán , thanh_tra , thi_hành án dân_sự , kiểm_lâm thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề bằng 5% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ; từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm được tính thêm 1% . Theo như quy_định trên thì phụ_cấp thâm_niên nghề sẽ được áp_dụng đối_với các đối_tượng như sau : - Sĩ_quan và quân_nhân chuyên_nghiệp thuộc quân_đội nhân_dân - Sĩ_quan và hạ_sĩ_quan hưởng lương thuộc công_an nhân_dân - Người làm công_tác cơ_yếu trong tổ_chức cơ_yếu và cán_bộ , công_chức đã được xếp lương theo các ngạch hoặc chức_danh chuyên_ngành : hải_quan , toà_án , kiểm_sát , kiểm_toán , thanh_tra , thi_hành án dân_sự , kiểm_lâm . Theo đó , sau 5 năm tại_ngũ hoặc làm_việc liên_tục thì mức phụ_cấp thâm_niên nghề sẽ là 5% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ; từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm được tính thêm 1% . Tại Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Mức lương cơ_sở 1 . Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 , mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . 3 . Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước , chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước . Theo đó , mức lượng cơ_sở hiện_nay là 1.490.000 đồng / tháng . Vừa_qua vào ngày 11/11/2022 thì Quốc_hội đã chính_thức thông_qua việc tăng lương cơ_sở từ ngày 01/7/2023 thành 1.800.000 đồng / tháng . Qua những quy_định và thông_tin nêu trên , thì có thể xác_định được cách tính phụ_cấp thâm_niên nghề trước và sau ngày 01/7/2023 như sau : - Cách tính phụ_cấp thâm_niên nghề trước ngày 01/7/2023 Hệ_số tiền_lương x 1.490.000 đồng x Mức % phụ_cấp thâm_niên được hưởng - Cách tính phụ_cấp thâm_niên nghề từ ngày 01/7/2023 Hệ_số tiền_lương x 1.800.000 đồng x Mức % phụ_cấp thâm_niên được hưởng 
14,976
Mức phụ_cấp thâm_niên của giáo_viên là bao_nhiêu ?
Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 77/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Mức phụ_cấp thâm_niên 1 . Nhà_giáo tham_gia giảng_dạy , giáo_dục có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc đủ 5 năm ( 60 tháng ) được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên bằng 5% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . Từ năm thứ_sáu trở đi , mỗi năm ( đủ 12 tháng ) được tính thêm 1% . 2 . Phụ_cấp thâm_niên được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng và được dùng để tính đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp . Theo như quy_định trên thì giáo_viên tham_gia giảng_dạy và có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc từ đủ 5 năm trở lên thì sẽ được tính phụ_cấp thâm_niên là 5% trên mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung . Bắt_đầu từ năm thứ 6 đóng bảo_hiểm_xã_hội thì mức phụ_cấp thâm_niên của giáo_viên sẽ tăng thêm 1% cho mỗi 12 tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội . Nghĩa_là giáo_viên đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 12 tháng trong năm thì mức phụ_cấp thâm_niên là 6% , năm thứ 7 sẽ là 7% , ... tương_tự cách tính như_thế để xác_định cho những năm đóng bảo_hiểm_xã_hội tiếp_theo .
None
1
Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 77/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Mức phụ_cấp thâm_niên 1 . Nhà_giáo tham_gia giảng_dạy , giáo_dục có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc đủ 5 năm ( 60 tháng ) được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên bằng 5% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . Từ năm thứ_sáu trở đi , mỗi năm ( đủ 12 tháng ) được tính thêm 1% . 2 . Phụ_cấp thâm_niên được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng và được dùng để tính đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp . Theo như quy_định trên thì giáo_viên tham_gia giảng_dạy và có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc từ đủ 5 năm trở lên thì sẽ được tính phụ_cấp thâm_niên là 5% trên mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung . Bắt_đầu từ năm thứ 6 đóng bảo_hiểm_xã_hội thì mức phụ_cấp thâm_niên của giáo_viên sẽ tăng thêm 1% cho mỗi 12 tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội . Nghĩa_là giáo_viên đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 12 tháng trong năm thì mức phụ_cấp thâm_niên là 6% , năm thứ 7 sẽ là 7% , ... tương_tự cách tính như_thế để xác_định cho những năm đóng bảo_hiểm_xã_hội tiếp_theo .
14,977
Thời_gian tính hưởng phụ_cấp thâm_niên của giáo_viên được xác_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 3 Nghị_định 77/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thời_gian tính hưởng và thời_gian không tính hưởng phụ_cấp thâm_niên 1. Thời_gian tính hưởng phụ_cấp thâm_niên Thời_gian tính hưởng phụ_cấp thâm_niên được xác_định bằng tổng các thời_gian sau : a ) Thời_gian giảng_dạy, giáo_dục có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc trong các cơ_sở giáo_dục công_lập. b ) Thời_gian giảng_dạy, giáo_dục có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc trong các cơ_sở giáo_dục ngoài công_lập ( đối_với nhà_giáo đang giảng_dạy, giáo_dục trong các cơ_sở giáo_dục công_lập mà trước_đây đã giảng_dạy, giáo_dục ở các cơ_sở giáo_dục ngoài công_lập ). c ) Thời_gian làm_việc được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên, gồm : thời_gian làm_việc được xếp lương theo một trong các ngạch hoặc chức_danh của các chuyên_ngành hải_quan, toà_án, kiểm_sát, kiểm_toán, thanh_tra, thi_hành án dân_sự, kiểm_lâm, dự_trữ quốc_gia, kiểm_tra đảng ; thời_gian làm_việc được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên trong quân_đội, công_an, cơ_yếu và thời_gian làm_việc được tính hưởng thâm_niên ở ngành, nghề khác ( nếu có ). d ) Thời_gian đi nghĩa_vụ_quân_sự theo luật_định mà trước khi đi nghĩa_vụ_quân_sự đang được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề. 2. Thời_gian không tính hưởng phụ_cấp thâm_niên a ) Thời_gian tập_sự.
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Nghị_định 77/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Thời_gian tính hưởng và thời_gian không tính hưởng phụ_cấp thâm_niên 1 . Thời_gian tính hưởng phụ_cấp thâm_niên Thời_gian tính hưởng phụ_cấp thâm_niên được xác_định bằng tổng các thời_gian sau : a ) Thời_gian giảng_dạy , giáo_dục có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc trong các cơ_sở giáo_dục công_lập . b ) Thời_gian giảng_dạy , giáo_dục có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc trong các cơ_sở giáo_dục ngoài công_lập ( đối_với nhà_giáo đang giảng_dạy , giáo_dục trong các cơ_sở giáo_dục công_lập mà trước_đây đã giảng_dạy , giáo_dục ở các cơ_sở giáo_dục ngoài công_lập ) . c ) Thời_gian làm_việc được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên , gồm : thời_gian làm_việc được xếp lương theo một trong các ngạch hoặc chức_danh của các chuyên_ngành hải_quan , toà_án , kiểm_sát , kiểm_toán , thanh_tra , thi_hành án dân_sự , kiểm_lâm , dự_trữ quốc_gia , kiểm_tra đảng ; thời_gian làm_việc được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên trong quân_đội , công_an , cơ_yếu và thời_gian làm_việc được tính hưởng thâm_niên ở ngành , nghề khác ( nếu có ) . d ) Thời_gian đi nghĩa_vụ_quân_sự theo luật_định mà trước khi đi nghĩa_vụ_quân_sự đang được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề . 2 . Thời_gian không tính hưởng phụ_cấp thâm_niên a ) Thời_gian tập_sự . b ) Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên . c ) Thời_gian nghỉ ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . d ) Thời_gian đi làm chuyên_gia , đi học , thực_tập , công_tác , khảo_sát ở trong nước và ở nước_ngoài vượt quá thời_hạn do cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định . đ ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ , tạm giam để phục_vụ cho công_tác điều_tra , truy_tố , xét_xử . e ) Thời_gian không làm_việc khác ngoài quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ khoản 2 Điều này . Theo như quy_định trên thì những khoảng thời_gian sau đây sẽ được tính là thời_gian hưởng phụ_cấp thâm_niên cho giáo_viên : - Thời_gian giảng_dạy , giáo_dục có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc trong các cơ_sở giáo_dục công_lập . - Thời_gian giảng_dạy , giáo_dục có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc trong các cơ_sở giáo_dục ngoài công_lập ( đối_với nhà_giáo đang giảng_dạy , giáo_dục trong các cơ_sở giáo_dục công_lập mà trước_đây đã giảng_dạy , giáo_dục ở các cơ_sở giáo_dục ngoài công_lập ) . - Thời_gian làm_việc được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên , gồm : thời_gian làm_việc được xếp lương theo một trong các ngạch hoặc chức_danh của các chuyên_ngành hải_quan , toà_án , kiểm_sát , kiểm_toán , thanh_tra , thi_hành án dân_sự , kiểm_lâm , dự_trữ quốc_gia , kiểm_tra đảng ; thời_gian làm_việc được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên trong quân_đội , công_an , cơ_yếu và thời_gian làm_việc được tính hưởng thâm_niên ở ngành , nghề khác ( nếu có ) . - Thời_gian đi nghĩa_vụ_quân_sự theo luật_định mà trước khi đi nghĩa_vụ_quân_sự đang được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề
14,978
Thời_gian tính hưởng phụ_cấp thâm_niên của giáo_viên được xác_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 3 Nghị_định 77/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... ) Thời_gian đi nghĩa_vụ_quân_sự theo luật_định mà trước khi đi nghĩa_vụ_quân_sự đang được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề. 2. Thời_gian không tính hưởng phụ_cấp thâm_niên a ) Thời_gian tập_sự. b ) Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên. c ) Thời_gian nghỉ ốm_đau, thai_sản vượt quá thời_hạn theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội. d ) Thời_gian đi làm chuyên_gia, đi học, thực_tập, công_tác, khảo_sát ở trong nước và ở nước_ngoài vượt quá thời_hạn do cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định. đ ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ, tạm giam để phục_vụ cho công_tác điều_tra, truy_tố, xét_xử. e ) Thời_gian không làm_việc khác ngoài quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ khoản 2 Điều này. Theo như quy_định trên thì những khoảng thời_gian sau đây sẽ được tính là thời_gian hưởng phụ_cấp thâm_niên cho giáo_viên : - Thời_gian giảng_dạy, giáo_dục có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc trong các cơ_sở giáo_dục công_lập. - Thời_gian giảng_dạy, giáo_dục có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc trong các cơ_sở giáo_dục ngoài công_lập ( đối_với nhà_giáo đang giảng_dạy,
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Nghị_định 77/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Thời_gian tính hưởng và thời_gian không tính hưởng phụ_cấp thâm_niên 1 . Thời_gian tính hưởng phụ_cấp thâm_niên Thời_gian tính hưởng phụ_cấp thâm_niên được xác_định bằng tổng các thời_gian sau : a ) Thời_gian giảng_dạy , giáo_dục có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc trong các cơ_sở giáo_dục công_lập . b ) Thời_gian giảng_dạy , giáo_dục có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc trong các cơ_sở giáo_dục ngoài công_lập ( đối_với nhà_giáo đang giảng_dạy , giáo_dục trong các cơ_sở giáo_dục công_lập mà trước_đây đã giảng_dạy , giáo_dục ở các cơ_sở giáo_dục ngoài công_lập ) . c ) Thời_gian làm_việc được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên , gồm : thời_gian làm_việc được xếp lương theo một trong các ngạch hoặc chức_danh của các chuyên_ngành hải_quan , toà_án , kiểm_sát , kiểm_toán , thanh_tra , thi_hành án dân_sự , kiểm_lâm , dự_trữ quốc_gia , kiểm_tra đảng ; thời_gian làm_việc được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên trong quân_đội , công_an , cơ_yếu và thời_gian làm_việc được tính hưởng thâm_niên ở ngành , nghề khác ( nếu có ) . d ) Thời_gian đi nghĩa_vụ_quân_sự theo luật_định mà trước khi đi nghĩa_vụ_quân_sự đang được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề . 2 . Thời_gian không tính hưởng phụ_cấp thâm_niên a ) Thời_gian tập_sự . b ) Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên . c ) Thời_gian nghỉ ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . d ) Thời_gian đi làm chuyên_gia , đi học , thực_tập , công_tác , khảo_sát ở trong nước và ở nước_ngoài vượt quá thời_hạn do cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định . đ ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ , tạm giam để phục_vụ cho công_tác điều_tra , truy_tố , xét_xử . e ) Thời_gian không làm_việc khác ngoài quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ khoản 2 Điều này . Theo như quy_định trên thì những khoảng thời_gian sau đây sẽ được tính là thời_gian hưởng phụ_cấp thâm_niên cho giáo_viên : - Thời_gian giảng_dạy , giáo_dục có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc trong các cơ_sở giáo_dục công_lập . - Thời_gian giảng_dạy , giáo_dục có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc trong các cơ_sở giáo_dục ngoài công_lập ( đối_với nhà_giáo đang giảng_dạy , giáo_dục trong các cơ_sở giáo_dục công_lập mà trước_đây đã giảng_dạy , giáo_dục ở các cơ_sở giáo_dục ngoài công_lập ) . - Thời_gian làm_việc được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên , gồm : thời_gian làm_việc được xếp lương theo một trong các ngạch hoặc chức_danh của các chuyên_ngành hải_quan , toà_án , kiểm_sát , kiểm_toán , thanh_tra , thi_hành án dân_sự , kiểm_lâm , dự_trữ quốc_gia , kiểm_tra đảng ; thời_gian làm_việc được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên trong quân_đội , công_an , cơ_yếu và thời_gian làm_việc được tính hưởng thâm_niên ở ngành , nghề khác ( nếu có ) . - Thời_gian đi nghĩa_vụ_quân_sự theo luật_định mà trước khi đi nghĩa_vụ_quân_sự đang được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề
14,979
Thời_gian tính hưởng phụ_cấp thâm_niên của giáo_viên được xác_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 3 Nghị_định 77/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... giáo_dục có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc trong các cơ_sở giáo_dục công_lập. - Thời_gian giảng_dạy, giáo_dục có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc trong các cơ_sở giáo_dục ngoài công_lập ( đối_với nhà_giáo đang giảng_dạy, giáo_dục trong các cơ_sở giáo_dục công_lập mà trước_đây đã giảng_dạy, giáo_dục ở các cơ_sở giáo_dục ngoài công_lập ). - Thời_gian làm_việc được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên, gồm : thời_gian làm_việc được xếp lương theo một trong các ngạch hoặc chức_danh của các chuyên_ngành hải_quan, toà_án, kiểm_sát, kiểm_toán, thanh_tra, thi_hành án dân_sự, kiểm_lâm, dự_trữ quốc_gia, kiểm_tra đảng ; thời_gian làm_việc được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên trong quân_đội, công_an, cơ_yếu và thời_gian làm_việc được tính hưởng thâm_niên ở ngành, nghề khác ( nếu có ). - Thời_gian đi nghĩa_vụ_quân_sự theo luật_định mà trước khi đi nghĩa_vụ_quân_sự đang được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Nghị_định 77/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Thời_gian tính hưởng và thời_gian không tính hưởng phụ_cấp thâm_niên 1 . Thời_gian tính hưởng phụ_cấp thâm_niên Thời_gian tính hưởng phụ_cấp thâm_niên được xác_định bằng tổng các thời_gian sau : a ) Thời_gian giảng_dạy , giáo_dục có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc trong các cơ_sở giáo_dục công_lập . b ) Thời_gian giảng_dạy , giáo_dục có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc trong các cơ_sở giáo_dục ngoài công_lập ( đối_với nhà_giáo đang giảng_dạy , giáo_dục trong các cơ_sở giáo_dục công_lập mà trước_đây đã giảng_dạy , giáo_dục ở các cơ_sở giáo_dục ngoài công_lập ) . c ) Thời_gian làm_việc được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên , gồm : thời_gian làm_việc được xếp lương theo một trong các ngạch hoặc chức_danh của các chuyên_ngành hải_quan , toà_án , kiểm_sát , kiểm_toán , thanh_tra , thi_hành án dân_sự , kiểm_lâm , dự_trữ quốc_gia , kiểm_tra đảng ; thời_gian làm_việc được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên trong quân_đội , công_an , cơ_yếu và thời_gian làm_việc được tính hưởng thâm_niên ở ngành , nghề khác ( nếu có ) . d ) Thời_gian đi nghĩa_vụ_quân_sự theo luật_định mà trước khi đi nghĩa_vụ_quân_sự đang được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề . 2 . Thời_gian không tính hưởng phụ_cấp thâm_niên a ) Thời_gian tập_sự . b ) Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên . c ) Thời_gian nghỉ ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . d ) Thời_gian đi làm chuyên_gia , đi học , thực_tập , công_tác , khảo_sát ở trong nước và ở nước_ngoài vượt quá thời_hạn do cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định . đ ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ , tạm giam để phục_vụ cho công_tác điều_tra , truy_tố , xét_xử . e ) Thời_gian không làm_việc khác ngoài quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ khoản 2 Điều này . Theo như quy_định trên thì những khoảng thời_gian sau đây sẽ được tính là thời_gian hưởng phụ_cấp thâm_niên cho giáo_viên : - Thời_gian giảng_dạy , giáo_dục có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc trong các cơ_sở giáo_dục công_lập . - Thời_gian giảng_dạy , giáo_dục có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc trong các cơ_sở giáo_dục ngoài công_lập ( đối_với nhà_giáo đang giảng_dạy , giáo_dục trong các cơ_sở giáo_dục công_lập mà trước_đây đã giảng_dạy , giáo_dục ở các cơ_sở giáo_dục ngoài công_lập ) . - Thời_gian làm_việc được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên , gồm : thời_gian làm_việc được xếp lương theo một trong các ngạch hoặc chức_danh của các chuyên_ngành hải_quan , toà_án , kiểm_sát , kiểm_toán , thanh_tra , thi_hành án dân_sự , kiểm_lâm , dự_trữ quốc_gia , kiểm_tra đảng ; thời_gian làm_việc được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên trong quân_đội , công_an , cơ_yếu và thời_gian làm_việc được tính hưởng thâm_niên ở ngành , nghề khác ( nếu có ) . - Thời_gian đi nghĩa_vụ_quân_sự theo luật_định mà trước khi đi nghĩa_vụ_quân_sự đang được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề
14,980
Khai bổ_sung hồ_sơ hải_quan trong những trường_hợp nào ?
Theo Điều 20 Thông_tư 38/2015/TT-BTC được sửa_đổi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC quy_định các trường_hợp khai bổ_sung như sau : ... Các trường_hợp khai bổ_sung Trừ các chỉ_tiêu thông_tin trên tờ khai hải_quan không được khai bổ_sung quy_định tại mục 3 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này, người khai hải_quan được khai bổ_sung các chỉ_tiêu thông_tin trên tờ khai hải_quan trong các trường_hợp sau : - Khai bổ_sung trong thông_quan : + Người khai hải_quan, người nộp thuế được khai bổ_sung hồ_sơ hải_quan trước thời_điểm cơ_quan hải_quan thông_báo kết_quả phân_luồng tờ khai hải_quan cho người khai hải_quan ; + Người khai hải_quan, người nộp thuế phát_hiện sai_sót trong việc khai hải_quan sau thời_điểm cơ_quan hải_quan thông_báo kết_quả phân_luồng nhưng trước khi thông_quan thì được khai bổ_sung hồ_sơ hải_quan và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật ; + Người khai hải_quan, người nộp thuế thực_hiện khai bổ_sung hồ_sơ hải_quan theo yêu_cầu của cơ_quan hải_quan khi cơ_quan hải_quan phát_hiện sai_sót, không phù_hợp giữa thực_tế hàng_hoá, hồ_sơ hải_quan với thông_tin khai_báo trong quá_trình kiểm_tra hồ_sơ, kiểm_tra thực_tế hàng_hoá thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật. Khai bổ_sung sau khi hàng_hoá đã được thông_quan Trừ nội_dung khai bổ_sung liên_quan đến giấy_phép xuất_khẩu, nhập_khẩu ; kiểm_tra chuyên_ngành về chất_lượng hàng_hoá, y_tế, văn_hoá, kiểm_dịch động_vật
None
1
Theo Điều 20 Thông_tư 38/2015/TT-BTC được sửa_đổi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC quy_định các trường_hợp khai bổ_sung như sau : Các trường_hợp khai bổ_sung Trừ các chỉ_tiêu thông_tin trên tờ khai hải_quan không được khai bổ_sung quy_định tại mục 3 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này , người khai hải_quan được khai bổ_sung các chỉ_tiêu thông_tin trên tờ khai hải_quan trong các trường_hợp sau : - Khai bổ_sung trong thông_quan : + Người khai hải_quan , người nộp thuế được khai bổ_sung hồ_sơ hải_quan trước thời_điểm cơ_quan hải_quan thông_báo kết_quả phân_luồng tờ khai hải_quan cho người khai hải_quan ; + Người khai hải_quan , người nộp thuế phát_hiện sai_sót trong việc khai hải_quan sau thời_điểm cơ_quan hải_quan thông_báo kết_quả phân_luồng nhưng trước khi thông_quan thì được khai bổ_sung hồ_sơ hải_quan và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật ; + Người khai hải_quan , người nộp thuế thực_hiện khai bổ_sung hồ_sơ hải_quan theo yêu_cầu của cơ_quan hải_quan khi cơ_quan hải_quan phát_hiện sai_sót , không phù_hợp giữa thực_tế hàng_hoá , hồ_sơ hải_quan với thông_tin khai_báo trong quá_trình kiểm_tra hồ_sơ , kiểm_tra thực_tế hàng_hoá thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Khai bổ_sung sau khi hàng_hoá đã được thông_quan Trừ nội_dung khai bổ_sung liên_quan đến giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu ; kiểm_tra chuyên_ngành về chất_lượng hàng_hoá , y_tế , văn_hoá , kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật , thực_vật , an_toàn thực_phẩm , người khai hải_quan thực_hiện khai bổ_sung sau thông_quan trong các trường_hợp sau : + Người khai hải_quan , người nộp thuế xác_định có sai_sót trong việc khai hải_quan thì được khai bổ_sung hồ_sơ hải_quan trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày thông_quan nhưng trước thời_điểm cơ_quan hải_quan quyết_định kiểm_tra sau thông_quan , thanh_tra ; + Quá thời_hạn 60 ngày kể từ ngày thông_quan và trước khi cơ_quan hải_quan quyết_định kiểm_tra sau thông_quan , thanh_tra , người khai hải_quan , người nộp thuế mới phát_hiện sai_sót trong việc khai hải_quan thì thực_hiện khai bổ_sung và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , trường_hợp phát_hiện sai_sót thì anh có_thể tiến_hành khai bổ_sung hồ_sơ khai hải_quan . Ngoài_ra , anh có_thể tham_khảo bước thủ_tục tại Điều này .
14,981
Khai bổ_sung hồ_sơ hải_quan trong những trường_hợp nào ?
Theo Điều 20 Thông_tư 38/2015/TT-BTC được sửa_đổi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC quy_định các trường_hợp khai bổ_sung như sau : ... . Khai bổ_sung sau khi hàng_hoá đã được thông_quan Trừ nội_dung khai bổ_sung liên_quan đến giấy_phép xuất_khẩu, nhập_khẩu ; kiểm_tra chuyên_ngành về chất_lượng hàng_hoá, y_tế, văn_hoá, kiểm_dịch động_vật, sản_phẩm động_vật, thực_vật, an_toàn thực_phẩm, người khai hải_quan thực_hiện khai bổ_sung sau thông_quan trong các trường_hợp sau : + Người khai hải_quan, người nộp thuế xác_định có sai_sót trong việc khai hải_quan thì được khai bổ_sung hồ_sơ hải_quan trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày thông_quan nhưng trước thời_điểm cơ_quan hải_quan quyết_định kiểm_tra sau thông_quan, thanh_tra ; + Quá thời_hạn 60 ngày kể từ ngày thông_quan và trước khi cơ_quan hải_quan quyết_định kiểm_tra sau thông_quan, thanh_tra, người khai hải_quan, người nộp thuế mới phát_hiện sai_sót trong việc khai hải_quan thì thực_hiện khai bổ_sung và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, trường_hợp phát_hiện sai_sót thì anh có_thể tiến_hành khai bổ_sung hồ_sơ khai hải_quan. Ngoài_ra, anh có_thể tham_khảo bước thủ_tục tại Điều này.
None
1
Theo Điều 20 Thông_tư 38/2015/TT-BTC được sửa_đổi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC quy_định các trường_hợp khai bổ_sung như sau : Các trường_hợp khai bổ_sung Trừ các chỉ_tiêu thông_tin trên tờ khai hải_quan không được khai bổ_sung quy_định tại mục 3 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này , người khai hải_quan được khai bổ_sung các chỉ_tiêu thông_tin trên tờ khai hải_quan trong các trường_hợp sau : - Khai bổ_sung trong thông_quan : + Người khai hải_quan , người nộp thuế được khai bổ_sung hồ_sơ hải_quan trước thời_điểm cơ_quan hải_quan thông_báo kết_quả phân_luồng tờ khai hải_quan cho người khai hải_quan ; + Người khai hải_quan , người nộp thuế phát_hiện sai_sót trong việc khai hải_quan sau thời_điểm cơ_quan hải_quan thông_báo kết_quả phân_luồng nhưng trước khi thông_quan thì được khai bổ_sung hồ_sơ hải_quan và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật ; + Người khai hải_quan , người nộp thuế thực_hiện khai bổ_sung hồ_sơ hải_quan theo yêu_cầu của cơ_quan hải_quan khi cơ_quan hải_quan phát_hiện sai_sót , không phù_hợp giữa thực_tế hàng_hoá , hồ_sơ hải_quan với thông_tin khai_báo trong quá_trình kiểm_tra hồ_sơ , kiểm_tra thực_tế hàng_hoá thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Khai bổ_sung sau khi hàng_hoá đã được thông_quan Trừ nội_dung khai bổ_sung liên_quan đến giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu ; kiểm_tra chuyên_ngành về chất_lượng hàng_hoá , y_tế , văn_hoá , kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật , thực_vật , an_toàn thực_phẩm , người khai hải_quan thực_hiện khai bổ_sung sau thông_quan trong các trường_hợp sau : + Người khai hải_quan , người nộp thuế xác_định có sai_sót trong việc khai hải_quan thì được khai bổ_sung hồ_sơ hải_quan trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày thông_quan nhưng trước thời_điểm cơ_quan hải_quan quyết_định kiểm_tra sau thông_quan , thanh_tra ; + Quá thời_hạn 60 ngày kể từ ngày thông_quan và trước khi cơ_quan hải_quan quyết_định kiểm_tra sau thông_quan , thanh_tra , người khai hải_quan , người nộp thuế mới phát_hiện sai_sót trong việc khai hải_quan thì thực_hiện khai bổ_sung và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , trường_hợp phát_hiện sai_sót thì anh có_thể tiến_hành khai bổ_sung hồ_sơ khai hải_quan . Ngoài_ra , anh có_thể tham_khảo bước thủ_tục tại Điều này .
14,982
Trường_hợp nào tiến_hành huỷ tờ khai hải_quan ?
Căn_cứ Điều 22 Thông_tư 38/2015/TT-BTC được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC quy_định các trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan như sau : ... - Tờ khai hải_quan không có giá_trị làm thủ_tục hải_quan trong các trường_hợp sau đây : ( 1 ) Hết thời_hạn 15 ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan nhập_khẩu mà không có hàng_hoá đến cửa_khẩu nhập ; ( 2 ) Hết thời_hạn 15 ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan xuất_khẩu, hàng_hoá được miễn kiểm_tra hồ_sơ và miễn kiểm_tra thực_tế nhưng chưa đưa hàng_hoá vào khu_vực giám_sát hải_quan tại cửa_khẩu xuất ; ( 3 ) Hết thời_hạn 15 ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan xuất_khẩu, hàng_hoá phải kiểm_tra hồ_sơ nhưng người khai hải_quan chưa nộp hồ_sơ hải_quan hoặc đã hoàn_thành thủ_tục hải_quan nhưng hàng_hoá chưa đưa vào khu_vực giám_sát hải_quan tại cửa_khẩu xuất ; ( 4 ) Hết thời_hạn 15 ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan xuất_khẩu, hàng_hoá phải kiểm_tra thực_tế nhưng người khai hải_quan chưa nộp hồ_sơ và xuất_trình hàng_hoá để cơ_quan hải_quan kiểm_tra ; ( 5 ) Tờ khai hải_quan đã đăng_ký, hàng_hoá thuộc diện phải có giấy_phép của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành nhưng không có giấy_phép tại thời_điểm đăng_ký tờ khai. ( 6 ) Tờ khai hải_quan đã được đăng_ký nhưng chưa được thông_quan do Hệ_thống
None
1
Căn_cứ Điều 22 Thông_tư 38/2015/TT-BTC được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC quy_định các trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan như sau : - Tờ khai hải_quan không có giá_trị làm thủ_tục hải_quan trong các trường_hợp sau đây : ( 1 ) Hết thời_hạn 15 ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan nhập_khẩu mà không có hàng_hoá đến cửa_khẩu nhập ; ( 2 ) Hết thời_hạn 15 ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan xuất_khẩu , hàng_hoá được miễn kiểm_tra hồ_sơ và miễn kiểm_tra thực_tế nhưng chưa đưa hàng_hoá vào khu_vực giám_sát hải_quan tại cửa_khẩu xuất ; ( 3 ) Hết thời_hạn 15 ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan xuất_khẩu , hàng_hoá phải kiểm_tra hồ_sơ nhưng người khai hải_quan chưa nộp hồ_sơ hải_quan hoặc đã hoàn_thành thủ_tục hải_quan nhưng hàng_hoá chưa đưa vào khu_vực giám_sát hải_quan tại cửa_khẩu xuất ; ( 4 ) Hết thời_hạn 15 ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan xuất_khẩu , hàng_hoá phải kiểm_tra thực_tế nhưng người khai hải_quan chưa nộp hồ_sơ và xuất_trình hàng_hoá để cơ_quan hải_quan kiểm_tra ; ( 5 ) Tờ khai hải_quan đã đăng_ký , hàng_hoá thuộc diện phải có giấy_phép của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành nhưng không có giấy_phép tại thời_điểm đăng_ký tờ khai . ( 6 ) Tờ khai hải_quan đã được đăng_ký nhưng chưa được thông_quan do Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan có sự_cố và tờ khai hải_quan giấy thay_thế đã được thông_quan hoặc giải_phóng hàng hoặc đưa hàng về bảo_quản ; ( 7 ) Tờ khai hải_quan đã đăng_ký nhưng hàng_hoá không đáp_ứng các quy_định về quản_lý , kiểm_tra chuyên_ngành , sau khi xử_lý vi_phạm với hình_thức phạt bổ_sung là buộc phải tái_xuất hoặc tiêu_huỷ ; - Huỷ tờ khai hải_quan theo yêu_cầu của người khai hải_quan : ( 1 ) Tờ khai hải_quan xuất_khẩu đã hoàn_thành thủ_tục hải_quan , đã có hàng_hoá đưa vào khu_vực giám_sát hải_quan nhưng người khai hải_quan đề_nghị đưa trở_lại nội_địa để sửa_chữa , tái_chế ; ( 2 ) Tờ khai hải_quan xuất_khẩu tại_chỗ đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng nhưng người xuất_khẩu hoặc người nhập_khẩu huỷ giao_dịch xuất_khẩu , nhập_khẩu ; ( 3 ) Ngoài các trường_hợp quy_định tại các điểm a . 2 , điểm a . 3 , điểm a . 4 , điểm d . 1 và d . 2 khoản này , tờ khai hải_quan xuất_khẩu đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng nhưng thực_tế không xuất_khẩu hàng_hoá ; ( 4 ) Tờ khai hải_quan nhưng người khai hải_quan khai sai các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại mục 3 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này , trừ trường_hợp tờ khai hải_quan nhập_khẩu đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng và hàng_hoá đã qua khu_vực giám_sát hải_quan ; hoặc tờ khai hải_quan xuất_khẩu đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng và hàng_hoá thực_tế đã xuất_khẩu . Mã loại_hình là một trong các chỉ_tiêu không được khai bổ_sung quy_định tại điểm 3 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi tại Phụ_lục I Thông_tư Thông_tư 39/2018/TT-BTC) Vì_vậy , công_ty không được khai bổ_sung để sửa_đổi loại_hình tờ khai cũ . Trường_hợp của công_ty anh nếu tờ khai đã thông_quan sẽ không_thể huỷ tờ khai theo các quy_định trên . Địa_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan
14,983
Trường_hợp nào tiến_hành huỷ tờ khai hải_quan ?
Căn_cứ Điều 22 Thông_tư 38/2015/TT-BTC được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC quy_định các trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan như sau : ... phải có giấy_phép của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành nhưng không có giấy_phép tại thời_điểm đăng_ký tờ khai. ( 6 ) Tờ khai hải_quan đã được đăng_ký nhưng chưa được thông_quan do Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan có sự_cố và tờ khai hải_quan giấy thay_thế đã được thông_quan hoặc giải_phóng hàng hoặc đưa hàng về bảo_quản ; ( 7 ) Tờ khai hải_quan đã đăng_ký nhưng hàng_hoá không đáp_ứng các quy_định về quản_lý, kiểm_tra chuyên_ngành, sau khi xử_lý vi_phạm với hình_thức phạt bổ_sung là buộc phải tái_xuất hoặc tiêu_huỷ ; - Huỷ tờ khai hải_quan theo yêu_cầu của người khai hải_quan : ( 1 ) Tờ khai hải_quan xuất_khẩu đã hoàn_thành thủ_tục hải_quan, đã có hàng_hoá đưa vào khu_vực giám_sát hải_quan nhưng người khai hải_quan đề_nghị đưa trở_lại nội_địa để sửa_chữa, tái_chế ; ( 2 ) Tờ khai hải_quan xuất_khẩu tại_chỗ đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng nhưng người xuất_khẩu hoặc người nhập_khẩu huỷ giao_dịch xuất_khẩu, nhập_khẩu ; ( 3 ) Ngoài các trường_hợp quy_định tại các điểm a. 2, điểm a. 3, điểm a. 4, điểm d. 1 và d. 2 khoản này, tờ khai hải_quan xuất_khẩu
None
1
Căn_cứ Điều 22 Thông_tư 38/2015/TT-BTC được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC quy_định các trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan như sau : - Tờ khai hải_quan không có giá_trị làm thủ_tục hải_quan trong các trường_hợp sau đây : ( 1 ) Hết thời_hạn 15 ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan nhập_khẩu mà không có hàng_hoá đến cửa_khẩu nhập ; ( 2 ) Hết thời_hạn 15 ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan xuất_khẩu , hàng_hoá được miễn kiểm_tra hồ_sơ và miễn kiểm_tra thực_tế nhưng chưa đưa hàng_hoá vào khu_vực giám_sát hải_quan tại cửa_khẩu xuất ; ( 3 ) Hết thời_hạn 15 ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan xuất_khẩu , hàng_hoá phải kiểm_tra hồ_sơ nhưng người khai hải_quan chưa nộp hồ_sơ hải_quan hoặc đã hoàn_thành thủ_tục hải_quan nhưng hàng_hoá chưa đưa vào khu_vực giám_sát hải_quan tại cửa_khẩu xuất ; ( 4 ) Hết thời_hạn 15 ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan xuất_khẩu , hàng_hoá phải kiểm_tra thực_tế nhưng người khai hải_quan chưa nộp hồ_sơ và xuất_trình hàng_hoá để cơ_quan hải_quan kiểm_tra ; ( 5 ) Tờ khai hải_quan đã đăng_ký , hàng_hoá thuộc diện phải có giấy_phép của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành nhưng không có giấy_phép tại thời_điểm đăng_ký tờ khai . ( 6 ) Tờ khai hải_quan đã được đăng_ký nhưng chưa được thông_quan do Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan có sự_cố và tờ khai hải_quan giấy thay_thế đã được thông_quan hoặc giải_phóng hàng hoặc đưa hàng về bảo_quản ; ( 7 ) Tờ khai hải_quan đã đăng_ký nhưng hàng_hoá không đáp_ứng các quy_định về quản_lý , kiểm_tra chuyên_ngành , sau khi xử_lý vi_phạm với hình_thức phạt bổ_sung là buộc phải tái_xuất hoặc tiêu_huỷ ; - Huỷ tờ khai hải_quan theo yêu_cầu của người khai hải_quan : ( 1 ) Tờ khai hải_quan xuất_khẩu đã hoàn_thành thủ_tục hải_quan , đã có hàng_hoá đưa vào khu_vực giám_sát hải_quan nhưng người khai hải_quan đề_nghị đưa trở_lại nội_địa để sửa_chữa , tái_chế ; ( 2 ) Tờ khai hải_quan xuất_khẩu tại_chỗ đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng nhưng người xuất_khẩu hoặc người nhập_khẩu huỷ giao_dịch xuất_khẩu , nhập_khẩu ; ( 3 ) Ngoài các trường_hợp quy_định tại các điểm a . 2 , điểm a . 3 , điểm a . 4 , điểm d . 1 và d . 2 khoản này , tờ khai hải_quan xuất_khẩu đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng nhưng thực_tế không xuất_khẩu hàng_hoá ; ( 4 ) Tờ khai hải_quan nhưng người khai hải_quan khai sai các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại mục 3 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này , trừ trường_hợp tờ khai hải_quan nhập_khẩu đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng và hàng_hoá đã qua khu_vực giám_sát hải_quan ; hoặc tờ khai hải_quan xuất_khẩu đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng và hàng_hoá thực_tế đã xuất_khẩu . Mã loại_hình là một trong các chỉ_tiêu không được khai bổ_sung quy_định tại điểm 3 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi tại Phụ_lục I Thông_tư Thông_tư 39/2018/TT-BTC) Vì_vậy , công_ty không được khai bổ_sung để sửa_đổi loại_hình tờ khai cũ . Trường_hợp của công_ty anh nếu tờ khai đã thông_quan sẽ không_thể huỷ tờ khai theo các quy_định trên . Địa_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan
14,984
Trường_hợp nào tiến_hành huỷ tờ khai hải_quan ?
Căn_cứ Điều 22 Thông_tư 38/2015/TT-BTC được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC quy_định các trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan như sau : ... tại các điểm a. 2, điểm a. 3, điểm a. 4, điểm d. 1 và d. 2 khoản này, tờ khai hải_quan xuất_khẩu đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng nhưng thực_tế không xuất_khẩu hàng_hoá ; ( 4 ) Tờ khai hải_quan nhưng người khai hải_quan khai sai các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại mục 3 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này, trừ trường_hợp tờ khai hải_quan nhập_khẩu đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng và hàng_hoá đã qua khu_vực giám_sát hải_quan ; hoặc tờ khai hải_quan xuất_khẩu đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng và hàng_hoá thực_tế đã xuất_khẩu. Mã loại_hình là một trong các chỉ_tiêu không được khai bổ_sung quy_định tại điểm 3 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi tại Phụ_lục I Thông_tư Thông_tư 39/2018/TT-BTC) Vì_vậy, công_ty không được khai bổ_sung để sửa_đổi loại_hình tờ khai cũ. Trường_hợp của công_ty anh nếu tờ khai đã thông_quan sẽ không_thể huỷ tờ khai theo các quy_định trên. Địa_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan
None
1
Căn_cứ Điều 22 Thông_tư 38/2015/TT-BTC được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC quy_định các trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan như sau : - Tờ khai hải_quan không có giá_trị làm thủ_tục hải_quan trong các trường_hợp sau đây : ( 1 ) Hết thời_hạn 15 ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan nhập_khẩu mà không có hàng_hoá đến cửa_khẩu nhập ; ( 2 ) Hết thời_hạn 15 ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan xuất_khẩu , hàng_hoá được miễn kiểm_tra hồ_sơ và miễn kiểm_tra thực_tế nhưng chưa đưa hàng_hoá vào khu_vực giám_sát hải_quan tại cửa_khẩu xuất ; ( 3 ) Hết thời_hạn 15 ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan xuất_khẩu , hàng_hoá phải kiểm_tra hồ_sơ nhưng người khai hải_quan chưa nộp hồ_sơ hải_quan hoặc đã hoàn_thành thủ_tục hải_quan nhưng hàng_hoá chưa đưa vào khu_vực giám_sát hải_quan tại cửa_khẩu xuất ; ( 4 ) Hết thời_hạn 15 ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan xuất_khẩu , hàng_hoá phải kiểm_tra thực_tế nhưng người khai hải_quan chưa nộp hồ_sơ và xuất_trình hàng_hoá để cơ_quan hải_quan kiểm_tra ; ( 5 ) Tờ khai hải_quan đã đăng_ký , hàng_hoá thuộc diện phải có giấy_phép của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành nhưng không có giấy_phép tại thời_điểm đăng_ký tờ khai . ( 6 ) Tờ khai hải_quan đã được đăng_ký nhưng chưa được thông_quan do Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan có sự_cố và tờ khai hải_quan giấy thay_thế đã được thông_quan hoặc giải_phóng hàng hoặc đưa hàng về bảo_quản ; ( 7 ) Tờ khai hải_quan đã đăng_ký nhưng hàng_hoá không đáp_ứng các quy_định về quản_lý , kiểm_tra chuyên_ngành , sau khi xử_lý vi_phạm với hình_thức phạt bổ_sung là buộc phải tái_xuất hoặc tiêu_huỷ ; - Huỷ tờ khai hải_quan theo yêu_cầu của người khai hải_quan : ( 1 ) Tờ khai hải_quan xuất_khẩu đã hoàn_thành thủ_tục hải_quan , đã có hàng_hoá đưa vào khu_vực giám_sát hải_quan nhưng người khai hải_quan đề_nghị đưa trở_lại nội_địa để sửa_chữa , tái_chế ; ( 2 ) Tờ khai hải_quan xuất_khẩu tại_chỗ đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng nhưng người xuất_khẩu hoặc người nhập_khẩu huỷ giao_dịch xuất_khẩu , nhập_khẩu ; ( 3 ) Ngoài các trường_hợp quy_định tại các điểm a . 2 , điểm a . 3 , điểm a . 4 , điểm d . 1 và d . 2 khoản này , tờ khai hải_quan xuất_khẩu đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng nhưng thực_tế không xuất_khẩu hàng_hoá ; ( 4 ) Tờ khai hải_quan nhưng người khai hải_quan khai sai các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại mục 3 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này , trừ trường_hợp tờ khai hải_quan nhập_khẩu đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng và hàng_hoá đã qua khu_vực giám_sát hải_quan ; hoặc tờ khai hải_quan xuất_khẩu đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng và hàng_hoá thực_tế đã xuất_khẩu . Mã loại_hình là một trong các chỉ_tiêu không được khai bổ_sung quy_định tại điểm 3 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi tại Phụ_lục I Thông_tư Thông_tư 39/2018/TT-BTC) Vì_vậy , công_ty không được khai bổ_sung để sửa_đổi loại_hình tờ khai cũ . Trường_hợp của công_ty anh nếu tờ khai đã thông_quan sẽ không_thể huỷ tờ khai theo các quy_định trên . Địa_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan
14,985
Trường_hợp nào tiến_hành huỷ tờ khai hải_quan ?
Căn_cứ Điều 22 Thông_tư 38/2015/TT-BTC được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC quy_định các trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan như sau : ... khai theo các quy_định trên. Địa_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan
None
1
Căn_cứ Điều 22 Thông_tư 38/2015/TT-BTC được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC quy_định các trường_hợp huỷ tờ khai hải_quan như sau : - Tờ khai hải_quan không có giá_trị làm thủ_tục hải_quan trong các trường_hợp sau đây : ( 1 ) Hết thời_hạn 15 ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan nhập_khẩu mà không có hàng_hoá đến cửa_khẩu nhập ; ( 2 ) Hết thời_hạn 15 ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan xuất_khẩu , hàng_hoá được miễn kiểm_tra hồ_sơ và miễn kiểm_tra thực_tế nhưng chưa đưa hàng_hoá vào khu_vực giám_sát hải_quan tại cửa_khẩu xuất ; ( 3 ) Hết thời_hạn 15 ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan xuất_khẩu , hàng_hoá phải kiểm_tra hồ_sơ nhưng người khai hải_quan chưa nộp hồ_sơ hải_quan hoặc đã hoàn_thành thủ_tục hải_quan nhưng hàng_hoá chưa đưa vào khu_vực giám_sát hải_quan tại cửa_khẩu xuất ; ( 4 ) Hết thời_hạn 15 ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan xuất_khẩu , hàng_hoá phải kiểm_tra thực_tế nhưng người khai hải_quan chưa nộp hồ_sơ và xuất_trình hàng_hoá để cơ_quan hải_quan kiểm_tra ; ( 5 ) Tờ khai hải_quan đã đăng_ký , hàng_hoá thuộc diện phải có giấy_phép của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành nhưng không có giấy_phép tại thời_điểm đăng_ký tờ khai . ( 6 ) Tờ khai hải_quan đã được đăng_ký nhưng chưa được thông_quan do Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan có sự_cố và tờ khai hải_quan giấy thay_thế đã được thông_quan hoặc giải_phóng hàng hoặc đưa hàng về bảo_quản ; ( 7 ) Tờ khai hải_quan đã đăng_ký nhưng hàng_hoá không đáp_ứng các quy_định về quản_lý , kiểm_tra chuyên_ngành , sau khi xử_lý vi_phạm với hình_thức phạt bổ_sung là buộc phải tái_xuất hoặc tiêu_huỷ ; - Huỷ tờ khai hải_quan theo yêu_cầu của người khai hải_quan : ( 1 ) Tờ khai hải_quan xuất_khẩu đã hoàn_thành thủ_tục hải_quan , đã có hàng_hoá đưa vào khu_vực giám_sát hải_quan nhưng người khai hải_quan đề_nghị đưa trở_lại nội_địa để sửa_chữa , tái_chế ; ( 2 ) Tờ khai hải_quan xuất_khẩu tại_chỗ đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng nhưng người xuất_khẩu hoặc người nhập_khẩu huỷ giao_dịch xuất_khẩu , nhập_khẩu ; ( 3 ) Ngoài các trường_hợp quy_định tại các điểm a . 2 , điểm a . 3 , điểm a . 4 , điểm d . 1 và d . 2 khoản này , tờ khai hải_quan xuất_khẩu đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng nhưng thực_tế không xuất_khẩu hàng_hoá ; ( 4 ) Tờ khai hải_quan nhưng người khai hải_quan khai sai các chỉ_tiêu thông_tin quy_định tại mục 3 Phụ_lục II ban_hành kèm Thông_tư này , trừ trường_hợp tờ khai hải_quan nhập_khẩu đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng và hàng_hoá đã qua khu_vực giám_sát hải_quan ; hoặc tờ khai hải_quan xuất_khẩu đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng và hàng_hoá thực_tế đã xuất_khẩu . Mã loại_hình là một trong các chỉ_tiêu không được khai bổ_sung quy_định tại điểm 3 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi tại Phụ_lục I Thông_tư Thông_tư 39/2018/TT-BTC) Vì_vậy , công_ty không được khai bổ_sung để sửa_đổi loại_hình tờ khai cũ . Trường_hợp của công_ty anh nếu tờ khai đã thông_quan sẽ không_thể huỷ tờ khai theo các quy_định trên . Địa_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan
14,986
Địa_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Thông_tư 38/2015/TT-BTC quy_định đăng_ký tờ khai hải_quan như sau : ... - Địa_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan Thứ nhất , Hàng_hoá xuất_khẩu được đăng_ký tờ khai hải_quan tại Chi_cục Hải_quan nơi doanh_nghiệp có trụ_sở hoặc nơi có cơ_sở sản_xuất hoặc Chi_cục Hải_quan nơi tập_kết hàng_hoá xuất_khẩu hoặc Chi_cục Hải_quan cửa_khẩu xuất hàng ; Thứ hai , Hàng_hoá nhập_khẩu được đăng_ký tờ khai tại trụ_sở Chi_cục Hải_quan cửa_khẩu nơi quản_lý địa_điểm lưu_giữ hàng_hoá , cảng đích ghi trên vận_tải đơn , hợp_đồng vận_chuyển hoặc Chi_cục Hải_quan ngoài cửa_khẩu nơi doanh_nghiệp có trụ_sở hoặc nơi hàng_hoá được chuyển đến ; Thứ ba , Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo các loại_hình một_số loại_hình cụ_thể thì địa_điểm đăng_ký tờ khai thực_hiện theo từng loại_hình tương_ứng quy_định tại Nghị_định số 08/2015/NĐ-CP và hướng_dẫn tại Thông_tư này .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Thông_tư 38/2015/TT-BTC quy_định đăng_ký tờ khai hải_quan như sau : - Địa_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan Thứ nhất , Hàng_hoá xuất_khẩu được đăng_ký tờ khai hải_quan tại Chi_cục Hải_quan nơi doanh_nghiệp có trụ_sở hoặc nơi có cơ_sở sản_xuất hoặc Chi_cục Hải_quan nơi tập_kết hàng_hoá xuất_khẩu hoặc Chi_cục Hải_quan cửa_khẩu xuất hàng ; Thứ hai , Hàng_hoá nhập_khẩu được đăng_ký tờ khai tại trụ_sở Chi_cục Hải_quan cửa_khẩu nơi quản_lý địa_điểm lưu_giữ hàng_hoá , cảng đích ghi trên vận_tải đơn , hợp_đồng vận_chuyển hoặc Chi_cục Hải_quan ngoài cửa_khẩu nơi doanh_nghiệp có trụ_sở hoặc nơi hàng_hoá được chuyển đến ; Thứ ba , Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo các loại_hình một_số loại_hình cụ_thể thì địa_điểm đăng_ký tờ khai thực_hiện theo từng loại_hình tương_ứng quy_định tại Nghị_định số 08/2015/NĐ-CP và hướng_dẫn tại Thông_tư này .
14,987
Điều_kiện để được cấp hộ_chiếu vắc_xin là gì ?
Theo hướng_dẫn tại Biểu_mẫu và quy_trình cấp “ Hộ_chiếu vắc_xin ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5772 / QĐ-BYT năm 2021 thì hộ_chiếu vắc_xin được cấp ch: ... Theo hướng_dẫn tại Biểu_mẫu và quy_trình cấp “ Hộ_chiếu vắc_xin ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5772 / QĐ-BYT năm 2021 thì hộ_chiếu vắc_xin được cấp cho người đã tiêm đủ 2 mũi vắc_xin thuộc 8 loại vắc_xin được Bộ Y_tế cấp phép sau đây : Cấp hộ_chiếu vắc_xin : Quy_trình thực_hiện chỉ gồm 3 bước như_thế_nào ?
None
1
Theo hướng_dẫn tại Biểu_mẫu và quy_trình cấp “ Hộ_chiếu vắc_xin ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5772 / QĐ-BYT năm 2021 thì hộ_chiếu vắc_xin được cấp cho người đã tiêm đủ 2 mũi vắc_xin thuộc 8 loại vắc_xin được Bộ Y_tế cấp phép sau đây : Cấp hộ_chiếu vắc_xin : Quy_trình thực_hiện chỉ gồm 3 bước như_thế_nào ?
14,988
Hộ_chiếu vắc_xin hiển_thị những nội_dung nào ?
Theo hướng_dẫn tại mục 1 Biểu_mẫu và quy_trình cấp “ Hộ_chiếu vắc_xin ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5772 / QĐ-BYT năm 2021 thì hộ_chiếu vắc_xin hiển_: ... Theo hướng_dẫn tại mục 1 Biểu_mẫu và quy_trình cấp “ Hộ_chiếu vắc_xin ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5772 / QĐ-BYT năm 2021 thì hộ_chiếu vắc_xin hiển_thị những nội_dung như sau : " 1. Biểu_mẫu “ Hộ_chiếu vắc_xin ” 1.1. Các trường thông_tin hiển_thị : 1. Họ và tên ; 2. Ngày_tháng năm sinh ; 3. Quốc_tịch ; 4. Bệnh_dịch mà chứng_nhận nhắm tới ; 5. Số mũi tiêm đã nhận ; 6. Ngày tiêm ; 7. Liều số ; 8. Vắc_xin ; 9. Sản_phẩm vắc_xin ; 10. Nhà_cung_cấp hoặc sản_xuất vắc_xin ; 11. Mã_số của chứng_nhận. Các thông_tin trên sẽ được ký số, mã_hoá và được đóng_gói dưới dạng mã QR định_dạng 2D. Yêu_cầu cụ_thể sẽ được mô_tả tại Mục 4. 1.2. Các thông_tin trên bao_gồm họ và tên và ngày_sinh kết_hợp với giấy_tờ định_danh khác như CMND, CCCD hay hộ_chiếu để giúp định_danh người sở_hữu. 1.3. Các thông_tin về bệnh_dịch mà chứng_nhận nhắm tới, vắc_xin, loại vắc_xin và nhà_cung_cấp hoặc sản_xuất sẽ được hiển_thị tương_ứng với tài_liệu “ CO@@
None
1
Theo hướng_dẫn tại mục 1 Biểu_mẫu và quy_trình cấp “ Hộ_chiếu vắc_xin ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5772 / QĐ-BYT năm 2021 thì hộ_chiếu vắc_xin hiển_thị những nội_dung như sau : " 1 . Biểu_mẫu “ Hộ_chiếu vắc_xin ” 1.1 . Các trường thông_tin hiển_thị : 1 . Họ và tên ; 2 . Ngày_tháng năm sinh ; 3 . Quốc_tịch ; 4 . Bệnh_dịch mà chứng_nhận nhắm tới ; 5 . Số mũi tiêm đã nhận ; 6 . Ngày tiêm ; 7 . Liều số ; 8 . Vắc_xin ; 9 . Sản_phẩm vắc_xin ; 10 . Nhà_cung_cấp hoặc sản_xuất vắc_xin ; 11 . Mã_số của chứng_nhận . Các thông_tin trên sẽ được ký số , mã_hoá và được đóng_gói dưới dạng mã QR định_dạng 2D . Yêu_cầu cụ_thể sẽ được mô_tả tại Mục 4 . 1.2 . Các thông_tin trên bao_gồm họ và tên và ngày_sinh kết_hợp với giấy_tờ định_danh khác như CMND , CCCD hay hộ_chiếu để giúp định_danh người sở_hữu . 1.3 . Các thông_tin về bệnh_dịch mà chứng_nhận nhắm tới , vắc_xin , loại vắc_xin và nhà_cung_cấp hoặc sản_xuất sẽ được hiển_thị tương_ứng với tài_liệu “ COVID-19 vaccine tracker and landscape ” của WHO được cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử của WHO và “ Value_Sets for EU Digital_COVID_Certificates ” do Liên_minh Châu_Âu ( EU ) ban_hành . 1.4 . Ngày tiêm và số mũi tiêm đã nhận để xác_định thông_tin tiêm_chủng . 1.5 . Mã_QR hết hạn sau 12 tháng kể từ ngày khởi tạo . " Tham_khảo ảnh minh_hoạ Hộ_chiếu vắc_xin trên thiết_bị di_động như sau :
14,989
Hộ_chiếu vắc_xin hiển_thị những nội_dung nào ?
Theo hướng_dẫn tại mục 1 Biểu_mẫu và quy_trình cấp “ Hộ_chiếu vắc_xin ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5772 / QĐ-BYT năm 2021 thì hộ_chiếu vắc_xin hiển_: ... giúp định_danh người sở_hữu. 1.3. Các thông_tin về bệnh_dịch mà chứng_nhận nhắm tới, vắc_xin, loại vắc_xin và nhà_cung_cấp hoặc sản_xuất sẽ được hiển_thị tương_ứng với tài_liệu “ COVID-19 vaccine tracker and landscape ” của WHO được cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử của WHO và “ Value_Sets for EU Digital_COVID_Certificates ” do Liên_minh Châu_Âu ( EU ) ban_hành. 1.4. Ngày tiêm và số mũi tiêm đã nhận để xác_định thông_tin tiêm_chủng. 1.5. Mã_QR hết hạn sau 12 tháng kể từ ngày khởi tạo. " Tham_khảo ảnh minh_hoạ Hộ_chiếu vắc_xin trên thiết_bị di_động như sau :
None
1
Theo hướng_dẫn tại mục 1 Biểu_mẫu và quy_trình cấp “ Hộ_chiếu vắc_xin ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5772 / QĐ-BYT năm 2021 thì hộ_chiếu vắc_xin hiển_thị những nội_dung như sau : " 1 . Biểu_mẫu “ Hộ_chiếu vắc_xin ” 1.1 . Các trường thông_tin hiển_thị : 1 . Họ và tên ; 2 . Ngày_tháng năm sinh ; 3 . Quốc_tịch ; 4 . Bệnh_dịch mà chứng_nhận nhắm tới ; 5 . Số mũi tiêm đã nhận ; 6 . Ngày tiêm ; 7 . Liều số ; 8 . Vắc_xin ; 9 . Sản_phẩm vắc_xin ; 10 . Nhà_cung_cấp hoặc sản_xuất vắc_xin ; 11 . Mã_số của chứng_nhận . Các thông_tin trên sẽ được ký số , mã_hoá và được đóng_gói dưới dạng mã QR định_dạng 2D . Yêu_cầu cụ_thể sẽ được mô_tả tại Mục 4 . 1.2 . Các thông_tin trên bao_gồm họ và tên và ngày_sinh kết_hợp với giấy_tờ định_danh khác như CMND , CCCD hay hộ_chiếu để giúp định_danh người sở_hữu . 1.3 . Các thông_tin về bệnh_dịch mà chứng_nhận nhắm tới , vắc_xin , loại vắc_xin và nhà_cung_cấp hoặc sản_xuất sẽ được hiển_thị tương_ứng với tài_liệu “ COVID-19 vaccine tracker and landscape ” của WHO được cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử của WHO và “ Value_Sets for EU Digital_COVID_Certificates ” do Liên_minh Châu_Âu ( EU ) ban_hành . 1.4 . Ngày tiêm và số mũi tiêm đã nhận để xác_định thông_tin tiêm_chủng . 1.5 . Mã_QR hết hạn sau 12 tháng kể từ ngày khởi tạo . " Tham_khảo ảnh minh_hoạ Hộ_chiếu vắc_xin trên thiết_bị di_động như sau :
14,990
Quy_trình 3 bước cấp hộ_chiếu vắc_xin như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại mục 2 Biểu_mẫu và quy_trình cấp “ Hộ_chiếu vắc_xin ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5772 / QĐ-BYT năm 2021 thì quy_trình cấp hộ_chiếu: ... Theo hướng_dẫn tại mục 2 Biểu_mẫu và quy_trình cấp “ Hộ_chiếu vắc_xin ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5772 / QĐ-BYT năm 2021 thì quy_trình cấp hộ_chiếu vắc_xin gồm 3 bước, chi_tiết thực_hiện như sau : - Bước 1 : Các cơ_sở tiêm_chủng rà_soát, xác_minh, xác_thực thông_tin người_dân tiêm_chủng vắc_xin COVID-19 theo hướng_dẫn tại Công_văn số 8938 / BYT-DP ngày 21/10/2021 của Bộ Y_tế về việc hướng_dẫn quy_trình xác_minh thông_tin và tiêm_chủng vắc_xin COVID-19 và Công_văn số 9438 / BYT-CNTT ngày 5/11/2021 của Bộ Y_tế về việc hướng_dẫn Quy_trình xác_thực thông_tin người_dân trên Nền_tảng Quản_lý tiêm_chủng COVID-19. - Bước 2 : Các cơ_sở tiêm_chủng thực_hiện ký số dữ_liệu tiêm_chủng vắc_xin COVID-19 trên Nền_tảng Quản_lý tiêm_chủng COVID-19. Nền_tảng Quản_lý tiêm_chủng COVID-19 kết_nối, chia_sẻ dữ_liệu tiêm_chủng với Hệ_thống Quản_lý cấp chứng_nhận tiêm_chủng vắc_xin COVID-19 đáp_ứng theo các quy_định về kết_nối dữ_liệu y_tế do Bộ Y_tế ban_hành. Dữ_liệu tiêm_chủng vắc_xin COVID-19 trên Nền_tảng Quản_lý tiêm_chủng COVID-19 cần đáp_ứng quy_định
None
1
Theo hướng_dẫn tại mục 2 Biểu_mẫu và quy_trình cấp “ Hộ_chiếu vắc_xin ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5772 / QĐ-BYT năm 2021 thì quy_trình cấp hộ_chiếu vắc_xin gồm 3 bước , chi_tiết thực_hiện như sau : - Bước 1 : Các cơ_sở tiêm_chủng rà_soát , xác_minh , xác_thực thông_tin người_dân tiêm_chủng vắc_xin COVID-19 theo hướng_dẫn tại Công_văn số 8938 / BYT-DP ngày 21/10/2021 của Bộ Y_tế về việc hướng_dẫn quy_trình xác_minh thông_tin và tiêm_chủng vắc_xin COVID-19 và Công_văn số 9438 / BYT-CNTT ngày 5/11/2021 của Bộ Y_tế về việc hướng_dẫn Quy_trình xác_thực thông_tin người_dân trên Nền_tảng Quản_lý tiêm_chủng COVID-19 . - Bước 2 : Các cơ_sở tiêm_chủng thực_hiện ký số dữ_liệu tiêm_chủng vắc_xin COVID-19 trên Nền_tảng Quản_lý tiêm_chủng COVID-19 . Nền_tảng Quản_lý tiêm_chủng COVID-19 kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu tiêm_chủng với Hệ_thống Quản_lý cấp chứng_nhận tiêm_chủng vắc_xin COVID-19 đáp_ứng theo các quy_định về kết_nối dữ_liệu y_tế do Bộ Y_tế ban_hành . Dữ_liệu tiêm_chủng vắc_xin COVID-19 trên Nền_tảng Quản_lý tiêm_chủng COVID-19 cần đáp_ứng quy_định tại Mục 3 và Mục 4 . - Bước 3 : Cục Y_tế dự_phòng - Bộ Y_tế thực_hiện ký số giấy xác_nhận tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 tập_trung . Chứng_nhận được cấp sử_dụng định_dạng mã QR theo tiêu_chuẩn của EU quy_định tại Mục 5 . Các ứng_dụng phòng_chống dịch quốc_gia và các ứng_dụng tiện_ích khác ( nếu được sự đồng_ý của cá_nhân người sử_dụng ) tiếp_nhận và lưu_giữ xác_nhận tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 dạng mã QR theo hướng_dẫn trao_đổi dữ_liệu y_tế do Bộ Y_tế ban_hành . Tóm_tắt quy_trình 3 bước cấp hộ_chiếu vắc_xin như sau : Lưu_ý : Biểu_mẫu và quy_trình cấp “ Hộ_chiếu vắc_xin ” ban_hành theo Quyết_định này được áp_dụng thống_nhất tại tất_cả các cơ_sở tiêm_chủng trên cả nước .
14,991
Quy_trình 3 bước cấp hộ_chiếu vắc_xin như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại mục 2 Biểu_mẫu và quy_trình cấp “ Hộ_chiếu vắc_xin ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5772 / QĐ-BYT năm 2021 thì quy_trình cấp hộ_chiếu: ... 19 đáp_ứng theo các quy_định về kết_nối dữ_liệu y_tế do Bộ Y_tế ban_hành. Dữ_liệu tiêm_chủng vắc_xin COVID-19 trên Nền_tảng Quản_lý tiêm_chủng COVID-19 cần đáp_ứng quy_định tại Mục 3 và Mục 4. - Bước 3 : Cục Y_tế dự_phòng - Bộ Y_tế thực_hiện ký số giấy xác_nhận tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 tập_trung. Chứng_nhận được cấp sử_dụng định_dạng mã QR theo tiêu_chuẩn của EU quy_định tại Mục 5. Các ứng_dụng phòng_chống dịch quốc_gia và các ứng_dụng tiện_ích khác ( nếu được sự đồng_ý của cá_nhân người sử_dụng ) tiếp_nhận và lưu_giữ xác_nhận tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 dạng mã QR theo hướng_dẫn trao_đổi dữ_liệu y_tế do Bộ Y_tế ban_hành. Tóm_tắt quy_trình 3 bước cấp hộ_chiếu vắc_xin như sau : Lưu_ý : Biểu_mẫu và quy_trình cấp “ Hộ_chiếu vắc_xin ” ban_hành theo Quyết_định này được áp_dụng thống_nhất tại tất_cả các cơ_sở tiêm_chủng trên cả nước.
None
1
Theo hướng_dẫn tại mục 2 Biểu_mẫu và quy_trình cấp “ Hộ_chiếu vắc_xin ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5772 / QĐ-BYT năm 2021 thì quy_trình cấp hộ_chiếu vắc_xin gồm 3 bước , chi_tiết thực_hiện như sau : - Bước 1 : Các cơ_sở tiêm_chủng rà_soát , xác_minh , xác_thực thông_tin người_dân tiêm_chủng vắc_xin COVID-19 theo hướng_dẫn tại Công_văn số 8938 / BYT-DP ngày 21/10/2021 của Bộ Y_tế về việc hướng_dẫn quy_trình xác_minh thông_tin và tiêm_chủng vắc_xin COVID-19 và Công_văn số 9438 / BYT-CNTT ngày 5/11/2021 của Bộ Y_tế về việc hướng_dẫn Quy_trình xác_thực thông_tin người_dân trên Nền_tảng Quản_lý tiêm_chủng COVID-19 . - Bước 2 : Các cơ_sở tiêm_chủng thực_hiện ký số dữ_liệu tiêm_chủng vắc_xin COVID-19 trên Nền_tảng Quản_lý tiêm_chủng COVID-19 . Nền_tảng Quản_lý tiêm_chủng COVID-19 kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu tiêm_chủng với Hệ_thống Quản_lý cấp chứng_nhận tiêm_chủng vắc_xin COVID-19 đáp_ứng theo các quy_định về kết_nối dữ_liệu y_tế do Bộ Y_tế ban_hành . Dữ_liệu tiêm_chủng vắc_xin COVID-19 trên Nền_tảng Quản_lý tiêm_chủng COVID-19 cần đáp_ứng quy_định tại Mục 3 và Mục 4 . - Bước 3 : Cục Y_tế dự_phòng - Bộ Y_tế thực_hiện ký số giấy xác_nhận tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 tập_trung . Chứng_nhận được cấp sử_dụng định_dạng mã QR theo tiêu_chuẩn của EU quy_định tại Mục 5 . Các ứng_dụng phòng_chống dịch quốc_gia và các ứng_dụng tiện_ích khác ( nếu được sự đồng_ý của cá_nhân người sử_dụng ) tiếp_nhận và lưu_giữ xác_nhận tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 dạng mã QR theo hướng_dẫn trao_đổi dữ_liệu y_tế do Bộ Y_tế ban_hành . Tóm_tắt quy_trình 3 bước cấp hộ_chiếu vắc_xin như sau : Lưu_ý : Biểu_mẫu và quy_trình cấp “ Hộ_chiếu vắc_xin ” ban_hành theo Quyết_định này được áp_dụng thống_nhất tại tất_cả các cơ_sở tiêm_chủng trên cả nước .
14,992
Thời_hạn của hộ_chiếu vắc_xin trong bao_lâu ?
Theo hướng_dẫn tại mục 1 Biểu_mẫu và quy_trình cấp “ Hộ_chiếu vắc_xin ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5772 / QĐ-BYT năm 2021 thì chứng_nhận " Hộ_chiếu . ... Theo hướng_dẫn tại mục 1 Biểu_mẫu và quy_trình cấp “ Hộ_chiếu vắc_xin ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5772 / QĐ-BYT năm 2021 thì chứng_nhận " Hộ_chiếu vắc_xin " được cấp sử_dụng định_dạng mã QR , hết hạn sau 12 tháng kể từ ngày mã QR này được khởi tạo .
None
1
Theo hướng_dẫn tại mục 1 Biểu_mẫu và quy_trình cấp “ Hộ_chiếu vắc_xin ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5772 / QĐ-BYT năm 2021 thì chứng_nhận " Hộ_chiếu vắc_xin " được cấp sử_dụng định_dạng mã QR , hết hạn sau 12 tháng kể từ ngày mã QR này được khởi tạo .
14,993
Đối_tượng chịu thuế theo quy_định pháp_luật
Tại Điều 2 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định đối_tượng chịu thuế như sau : ... - Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu qua cửa_khẩu , biên_giới Việt_Nam . - Hàng_hoá xuất_khẩu từ thị_trường trong nước vào khu phi thuế_quan , hàng_hoá nhập_khẩu từ khu phi thuế_quan vào thị_trường trong nước . - Hàng_hoá xuất khẩu , nhập_khẩu tại_chỗ và hàng_hoá xuất khẩu , nhập khẩu của doanh_nghiệp thực_hiện quyền xuất khẩu , quyền nhập_khẩu , quyền phân_phối . -  Đối tượng chịu thuế xuất_khẩu , thuế nhập khẩu không áp_dụng đối_với các trường_hợp sau : a )  Hàng hoá quá cảnh , chuyển khẩu , trung_chuyển ; b )  Hàng hoá viện trợ nhân_đạo , hàng hoá viện trợ không hoàn lại ; c )  Hàng hoá xuất_khẩu từ khu phi thuế_quan ra nước_ngoài ;  hàng hoá nhập_khẩu từ nước_ngoài vào khu phi thuế_quan và chỉ sử_dụng trong khu phi thuế_quan ;  hàng hoá chuyển từ khu phi thuế_quan này sang khu phi thuế_quan khác ; d )  Phần dầu_khí được dùng để trả thuế tài_nguyên cho Nhà_nước khi xuất_khẩu . - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Nhập_khẩu nguyên_liệu 
None
1
Tại Điều 2 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định đối_tượng chịu thuế như sau : - Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu qua cửa_khẩu , biên_giới Việt_Nam . - Hàng_hoá xuất_khẩu từ thị_trường trong nước vào khu phi thuế_quan , hàng_hoá nhập_khẩu từ khu phi thuế_quan vào thị_trường trong nước . - Hàng_hoá xuất khẩu , nhập_khẩu tại_chỗ và hàng_hoá xuất khẩu , nhập khẩu của doanh_nghiệp thực_hiện quyền xuất khẩu , quyền nhập_khẩu , quyền phân_phối . -  Đối tượng chịu thuế xuất_khẩu , thuế nhập khẩu không áp_dụng đối_với các trường_hợp sau : a )  Hàng hoá quá cảnh , chuyển khẩu , trung_chuyển ; b )  Hàng hoá viện trợ nhân_đạo , hàng hoá viện trợ không hoàn lại ; c )  Hàng hoá xuất_khẩu từ khu phi thuế_quan ra nước_ngoài ;  hàng hoá nhập_khẩu từ nước_ngoài vào khu phi thuế_quan và chỉ sử_dụng trong khu phi thuế_quan ;  hàng hoá chuyển từ khu phi thuế_quan này sang khu phi thuế_quan khác ; d )  Phần dầu_khí được dùng để trả thuế tài_nguyên cho Nhà_nước khi xuất_khẩu . - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Nhập_khẩu nguyên_liệu 
14,994
Thời_hạn nộp thuế theo quy_định pháp_luật
Tại Điều 9 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định thời_hạn nộp thuế như sau : ... - Hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu thuộc đối_tượng chịu thuế phải nộp thuế trước khi thông_quan hoặc giải_phóng hàng_hoá theo quy_định của Luật hải_quan, trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều này. Trường_hợp được tổ_chức tín_dụng bảo_lãnh số thuế phải nộp thì được thông_quan hoặc giải_phóng hàng_hoá nhưng phải nộp tiền chậm nộp theo quy_định của Luật quản_lý thuế kể từ ngày được thông_quan hoặc giải_phóng hàng_hoá đến ngày nộp thuế. Thời_hạn bảo_lãnh tối_đa là 30 ngày, kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan. Trường_hợp đã được tổ_chức tín_dụng bảo_lãnh nhưng hết thời_hạn bảo_lãnh mà người nộp thuế chưa nộp thuế và tiền chậm nộp thì tổ_chức bảo_lãnh có trách_nhiệm nộp đủ thuế và tiền chậm nộp thay cho người nộp thuế. - Người nộp thuế được áp_dụng chế_độ ưu_tiên theo quy_định của Luật hải_quan được thực_hiện nộp thuế cho các tờ khai hải_quan đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng_hoá trong tháng chậm nhất vào ngày thứ mười của tháng kế_tiếp. Quá thời_hạn này mà người nộp thuế chưa nộp thuế thì phải nộp đủ số tiền nợ thuế và tiền chậm nộp theo quy_định của Luật
None
1
Tại Điều 9 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định thời_hạn nộp thuế như sau : - Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc đối_tượng chịu thuế phải nộp thuế trước khi thông_quan hoặc giải_phóng hàng_hoá theo quy_định của Luật hải_quan , trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều này . Trường_hợp được tổ_chức tín_dụng bảo_lãnh số thuế phải nộp thì được thông_quan hoặc giải_phóng hàng_hoá nhưng phải nộp tiền chậm nộp theo quy_định của Luật quản_lý thuế kể từ ngày được thông_quan hoặc giải_phóng hàng_hoá đến ngày nộp thuế . Thời_hạn bảo_lãnh tối_đa là 30 ngày , kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan . Trường_hợp đã được tổ_chức tín_dụng bảo_lãnh nhưng hết thời_hạn bảo_lãnh mà người nộp thuế chưa nộp thuế và tiền chậm nộp thì tổ_chức bảo_lãnh có trách_nhiệm nộp đủ thuế và tiền chậm nộp thay cho người nộp thuế . - Người nộp thuế được áp_dụng chế_độ ưu_tiên theo quy_định của Luật hải_quan được thực_hiện nộp thuế cho các tờ khai hải_quan đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng_hoá trong tháng chậm nhất vào ngày thứ mười của tháng kế_tiếp . Quá thời_hạn này mà người nộp thuế chưa nộp thuế thì phải nộp đủ số tiền nợ thuế và tiền chậm nộp theo quy_định của Luật quản_lý thuế .
14,995
Thời_hạn nộp thuế theo quy_định pháp_luật
Tại Điều 9 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định thời_hạn nộp thuế như sau : ... này mà người nộp thuế chưa nộp thuế thì phải nộp đủ số tiền nợ thuế và tiền chậm nộp theo quy_định của Luật quản_lý thuế. - Hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu thuộc đối_tượng chịu thuế phải nộp thuế trước khi thông_quan hoặc giải_phóng hàng_hoá theo quy_định của Luật hải_quan, trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều này. Trường_hợp được tổ_chức tín_dụng bảo_lãnh số thuế phải nộp thì được thông_quan hoặc giải_phóng hàng_hoá nhưng phải nộp tiền chậm nộp theo quy_định của Luật quản_lý thuế kể từ ngày được thông_quan hoặc giải_phóng hàng_hoá đến ngày nộp thuế. Thời_hạn bảo_lãnh tối_đa là 30 ngày, kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan. Trường_hợp đã được tổ_chức tín_dụng bảo_lãnh nhưng hết thời_hạn bảo_lãnh mà người nộp thuế chưa nộp thuế và tiền chậm nộp thì tổ_chức bảo_lãnh có trách_nhiệm nộp đủ thuế và tiền chậm nộp thay cho người nộp thuế. - Người nộp thuế được áp_dụng chế_độ ưu_tiên theo quy_định của Luật hải_quan được thực_hiện nộp thuế cho các tờ khai hải_quan đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng_hoá trong tháng chậm nhất vào ngày thứ mười của tháng kế_tiếp
None
1
Tại Điều 9 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định thời_hạn nộp thuế như sau : - Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc đối_tượng chịu thuế phải nộp thuế trước khi thông_quan hoặc giải_phóng hàng_hoá theo quy_định của Luật hải_quan , trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều này . Trường_hợp được tổ_chức tín_dụng bảo_lãnh số thuế phải nộp thì được thông_quan hoặc giải_phóng hàng_hoá nhưng phải nộp tiền chậm nộp theo quy_định của Luật quản_lý thuế kể từ ngày được thông_quan hoặc giải_phóng hàng_hoá đến ngày nộp thuế . Thời_hạn bảo_lãnh tối_đa là 30 ngày , kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan . Trường_hợp đã được tổ_chức tín_dụng bảo_lãnh nhưng hết thời_hạn bảo_lãnh mà người nộp thuế chưa nộp thuế và tiền chậm nộp thì tổ_chức bảo_lãnh có trách_nhiệm nộp đủ thuế và tiền chậm nộp thay cho người nộp thuế . - Người nộp thuế được áp_dụng chế_độ ưu_tiên theo quy_định của Luật hải_quan được thực_hiện nộp thuế cho các tờ khai hải_quan đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng_hoá trong tháng chậm nhất vào ngày thứ mười của tháng kế_tiếp . Quá thời_hạn này mà người nộp thuế chưa nộp thuế thì phải nộp đủ số tiền nợ thuế và tiền chậm nộp theo quy_định của Luật quản_lý thuế .
14,996
Thời_hạn nộp thuế theo quy_định pháp_luật
Tại Điều 9 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định thời_hạn nộp thuế như sau : ... chế_độ ưu_tiên theo quy_định của Luật hải_quan được thực_hiện nộp thuế cho các tờ khai hải_quan đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng_hoá trong tháng chậm nhất vào ngày thứ mười của tháng kế_tiếp. Quá thời_hạn này mà người nộp thuế chưa nộp thuế thì phải nộp đủ số tiền nợ thuế và tiền chậm nộp theo quy_định của Luật quản_lý thuế.
None
1
Tại Điều 9 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định thời_hạn nộp thuế như sau : - Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc đối_tượng chịu thuế phải nộp thuế trước khi thông_quan hoặc giải_phóng hàng_hoá theo quy_định của Luật hải_quan , trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều này . Trường_hợp được tổ_chức tín_dụng bảo_lãnh số thuế phải nộp thì được thông_quan hoặc giải_phóng hàng_hoá nhưng phải nộp tiền chậm nộp theo quy_định của Luật quản_lý thuế kể từ ngày được thông_quan hoặc giải_phóng hàng_hoá đến ngày nộp thuế . Thời_hạn bảo_lãnh tối_đa là 30 ngày , kể từ ngày đăng_ký tờ khai hải_quan . Trường_hợp đã được tổ_chức tín_dụng bảo_lãnh nhưng hết thời_hạn bảo_lãnh mà người nộp thuế chưa nộp thuế và tiền chậm nộp thì tổ_chức bảo_lãnh có trách_nhiệm nộp đủ thuế và tiền chậm nộp thay cho người nộp thuế . - Người nộp thuế được áp_dụng chế_độ ưu_tiên theo quy_định của Luật hải_quan được thực_hiện nộp thuế cho các tờ khai hải_quan đã thông_quan hoặc giải_phóng hàng_hoá trong tháng chậm nhất vào ngày thứ mười của tháng kế_tiếp . Quá thời_hạn này mà người nộp thuế chưa nộp thuế thì phải nộp đủ số tiền nợ thuế và tiền chậm nộp theo quy_định của Luật quản_lý thuế .
14,997
Nguyên_liệu nhập_khẩu tại_chỗ để sản_xuất xuất_khẩu có được miễn thuế nhập_khẩu không ?
Tại khoản 7 Điều 16 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định đối_tượng được miễn thuế là : ... - Hàng hoá xuất khẩu, nhập_khẩu của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được hưởng quyền ưu_đãi, miễn_trừ tại Việt_Nam trong định_mức phù_hợp với Điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; hàng_hoá trong tiêu_chuẩn hành_lý miễn thuế của người xuất_cảnh, nhập_cảnh ; hàng hoá nhập khẩu để bán tại cửa_hàng miễn thuế. - Tài_sản di_chuyển, quà biếu, quà tặng trong định_mức của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài cho tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam hoặc ngược_lại. Tài_sản di_chuyển, quà biếu, quà tặng có số_lượng hoặc trị_giá vượt quá định_mức miễn thuế phải nộp thuế đối_với phần vượt, trừ trường_hợp đơn_vị nhận là cơ_quan, tổ_chức được ngân_sách nhà nước bảo_đảm kinh phí hoạt_động và được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép tiếp_nhận hoặc trường_hợp vì Mục_đích nhân_đạo, từ_thiện. - Hàng_hoá mua_bán, trao đổi qua biên giới của cư_dân biên_giới thuộc Danh_Mục hàng_hoá và trong định_mức để phục_vụ cho sản_xuất, tiêu_dùng của cư_dân biên_giới. Trường_hợp thu_mua, vận_chuyển hàng_hoá trong định_mức nhưng không sử_dụng cho sản_xuất, tiêu_dùng của cư_dân biên_giới và hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của thương_nhân nước_ngoài được phép kinh_doanh ở chợ
None
1
Tại khoản 7 Điều 16 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định đối_tượng được miễn thuế là : - Hàng hoá xuất khẩu , nhập_khẩu của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được hưởng quyền ưu_đãi , miễn_trừ tại Việt_Nam trong định_mức phù_hợp với Điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; hàng_hoá trong tiêu_chuẩn hành_lý miễn thuế của người xuất_cảnh , nhập_cảnh ; hàng hoá nhập khẩu để bán tại cửa_hàng miễn thuế . - Tài_sản di_chuyển , quà biếu , quà tặng trong định_mức của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài cho tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam hoặc ngược_lại . Tài_sản di_chuyển , quà biếu , quà tặng có số_lượng hoặc trị_giá vượt quá định_mức miễn thuế phải nộp thuế đối_với phần vượt , trừ trường_hợp đơn_vị nhận là cơ_quan , tổ_chức được ngân_sách nhà nước bảo_đảm kinh phí hoạt_động và được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép tiếp_nhận hoặc trường_hợp vì Mục_đích nhân_đạo , từ_thiện . - Hàng_hoá mua_bán , trao đổi qua biên giới của cư_dân biên_giới thuộc Danh_Mục hàng_hoá và trong định_mức để phục_vụ cho sản_xuất , tiêu_dùng của cư_dân biên_giới . Trường_hợp thu_mua , vận_chuyển hàng_hoá trong định_mức nhưng không sử_dụng cho sản_xuất , tiêu_dùng của cư_dân biên_giới và hàng hoá xuất khẩu , nhập khẩu của thương_nhân nước_ngoài được phép kinh_doanh ở chợ biên_giới thì phải nộp thuế . - Hàng_hoá được miễn thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu theo Điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . - Hàng_hoá có trị_giá hoặc có số tiền thuế phải nộp dưới mức tối_thiểu . - Nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện nhập_khẩu để gia_công sản_phẩm xuất_khẩu ; sản_phẩm hoàn_chỉnh nhập_khẩu để gắn vào sản_phẩm gia_công ; sản_phẩm gia_công xuất_khẩu . Sản_phẩm gia_công xuất_khẩu được sản_xuất từ nguyên liệu , vật_tư trong nước có thuế xuất_khẩu thì không được miễn thuế đối_với phần trị_giá nguyên_liệu , vật_tư trong nước_tương ứng cấu_thành trong sản_phẩm xuất_khẩu . Hàng_hoá xuất_khẩu để gia_công sau đó nhập_khẩu được miễn thuế xuất_khẩu và thuế nhập_khẩu tính trên phần trị_giá của nguyên vật liệu xuất khẩu cấu_thành sản_phẩm gia_công . Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu để gia_công sau đó nhập_khẩu là tài_nguyên , khoáng_sản , sản_phẩm có tổng trị_giá tài_nguyên , khoáng_sản cộng với chi_phí năng_lượng chiếm từ 51% giá_thành sản_phẩm trở lên thì không được miễn thuế . - Nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện nhập_khẩu để sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu . Như_vậy , nguyên_liệu nhập_khẩu tại_chỗ để sản_xuất xuất_khẩu thuộc đối_tượng được miễn thuế . Tuy_nhiên , nội_dung này được hướng_dẫn thêm tại khoản 6 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP ( nội_dung sửa_đổi Điều 12 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP) như sau : " h ) Sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ đăng_ký tờ khai hải_quan theo loại_hình nhập gia_công được miễn thuế nhập_khẩu nếu người nhập_khẩu tại_chỗ đáp_ứng quy_định tại điểm a , b khoản 2 Điều 10 Nghị_định này . Sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ đăng_ký tờ khai hải_quan theo loại_hình khác thì người nhập_khẩu tại_chỗ kê_khai , nộp thuế theo mức thuế_suất và trị_giá tính thuế của sản_phẩm nhập_khẩu tại thời_điểm đăng_ký tờ khai . Trường_hợp người nhập_khẩu tại_chỗ đã nộp thuế nhập_khẩu hàng_hoá để sản_xuất , kinh_doanh , đã đưa sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ vào sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu và thực_tế đã xuất_khẩu sản_phẩm ra nước_ngoài hoặc vào khu phi thuế_quan thì được hoàn thuế nhập_khẩu đã nộp theo quy_định tại Điều 36 Nghị_định này . " Như_vậy , nếu sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ đăng_ký tờ khai hải_quan theo loại_hình khác thì người nhập_khẩu tại_chỗ kê_khai , nộp thuế theo mức thuế_suất và trị_giá tính thuế của sản_phẩm nhập_khẩu tại thời_điểm đăng_ký tờ khai . Sau đó , người nhập_khẩu tại_chỗ sản_xuất sản_phẩm xuất_khẩu ra nước_ngoài thì được hoàn thuế nhập_khẩu đã nộp .
14,998
Nguyên_liệu nhập_khẩu tại_chỗ để sản_xuất xuất_khẩu có được miễn thuế nhập_khẩu không ?
Tại khoản 7 Điều 16 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định đối_tượng được miễn thuế là : ... thu_mua, vận_chuyển hàng_hoá trong định_mức nhưng không sử_dụng cho sản_xuất, tiêu_dùng của cư_dân biên_giới và hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của thương_nhân nước_ngoài được phép kinh_doanh ở chợ biên_giới thì phải nộp thuế. - Hàng_hoá được miễn thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu theo Điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. - Hàng_hoá có trị_giá hoặc có số tiền thuế phải nộp dưới mức tối_thiểu. - Nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện nhập_khẩu để gia_công sản_phẩm xuất_khẩu ; sản_phẩm hoàn_chỉnh nhập_khẩu để gắn vào sản_phẩm gia_công ; sản_phẩm gia_công xuất_khẩu. Sản_phẩm gia_công xuất_khẩu được sản_xuất từ nguyên liệu, vật_tư trong nước có thuế xuất_khẩu thì không được miễn thuế đối_với phần trị_giá nguyên_liệu, vật_tư trong nước_tương ứng cấu_thành trong sản_phẩm xuất_khẩu. Hàng_hoá xuất_khẩu để gia_công sau đó nhập_khẩu được miễn thuế xuất_khẩu và thuế nhập_khẩu tính trên phần trị_giá của nguyên vật liệu xuất khẩu cấu_thành sản_phẩm gia_công. Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu để gia_công sau đó nhập_khẩu là tài_nguyên, khoáng_sản, sản_phẩm có tổng trị_giá tài_nguyên, khoáng_sản cộng với chi_phí năng_lượng chiếm từ 51% giá_thành sản_phẩm trở lên thì không được miễn thuế. - Nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện
None
1
Tại khoản 7 Điều 16 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định đối_tượng được miễn thuế là : - Hàng hoá xuất khẩu , nhập_khẩu của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được hưởng quyền ưu_đãi , miễn_trừ tại Việt_Nam trong định_mức phù_hợp với Điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; hàng_hoá trong tiêu_chuẩn hành_lý miễn thuế của người xuất_cảnh , nhập_cảnh ; hàng hoá nhập khẩu để bán tại cửa_hàng miễn thuế . - Tài_sản di_chuyển , quà biếu , quà tặng trong định_mức của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài cho tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam hoặc ngược_lại . Tài_sản di_chuyển , quà biếu , quà tặng có số_lượng hoặc trị_giá vượt quá định_mức miễn thuế phải nộp thuế đối_với phần vượt , trừ trường_hợp đơn_vị nhận là cơ_quan , tổ_chức được ngân_sách nhà nước bảo_đảm kinh phí hoạt_động và được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép tiếp_nhận hoặc trường_hợp vì Mục_đích nhân_đạo , từ_thiện . - Hàng_hoá mua_bán , trao đổi qua biên giới của cư_dân biên_giới thuộc Danh_Mục hàng_hoá và trong định_mức để phục_vụ cho sản_xuất , tiêu_dùng của cư_dân biên_giới . Trường_hợp thu_mua , vận_chuyển hàng_hoá trong định_mức nhưng không sử_dụng cho sản_xuất , tiêu_dùng của cư_dân biên_giới và hàng hoá xuất khẩu , nhập khẩu của thương_nhân nước_ngoài được phép kinh_doanh ở chợ biên_giới thì phải nộp thuế . - Hàng_hoá được miễn thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu theo Điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . - Hàng_hoá có trị_giá hoặc có số tiền thuế phải nộp dưới mức tối_thiểu . - Nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện nhập_khẩu để gia_công sản_phẩm xuất_khẩu ; sản_phẩm hoàn_chỉnh nhập_khẩu để gắn vào sản_phẩm gia_công ; sản_phẩm gia_công xuất_khẩu . Sản_phẩm gia_công xuất_khẩu được sản_xuất từ nguyên liệu , vật_tư trong nước có thuế xuất_khẩu thì không được miễn thuế đối_với phần trị_giá nguyên_liệu , vật_tư trong nước_tương ứng cấu_thành trong sản_phẩm xuất_khẩu . Hàng_hoá xuất_khẩu để gia_công sau đó nhập_khẩu được miễn thuế xuất_khẩu và thuế nhập_khẩu tính trên phần trị_giá của nguyên vật liệu xuất khẩu cấu_thành sản_phẩm gia_công . Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu để gia_công sau đó nhập_khẩu là tài_nguyên , khoáng_sản , sản_phẩm có tổng trị_giá tài_nguyên , khoáng_sản cộng với chi_phí năng_lượng chiếm từ 51% giá_thành sản_phẩm trở lên thì không được miễn thuế . - Nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện nhập_khẩu để sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu . Như_vậy , nguyên_liệu nhập_khẩu tại_chỗ để sản_xuất xuất_khẩu thuộc đối_tượng được miễn thuế . Tuy_nhiên , nội_dung này được hướng_dẫn thêm tại khoản 6 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP ( nội_dung sửa_đổi Điều 12 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP) như sau : " h ) Sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ đăng_ký tờ khai hải_quan theo loại_hình nhập gia_công được miễn thuế nhập_khẩu nếu người nhập_khẩu tại_chỗ đáp_ứng quy_định tại điểm a , b khoản 2 Điều 10 Nghị_định này . Sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ đăng_ký tờ khai hải_quan theo loại_hình khác thì người nhập_khẩu tại_chỗ kê_khai , nộp thuế theo mức thuế_suất và trị_giá tính thuế của sản_phẩm nhập_khẩu tại thời_điểm đăng_ký tờ khai . Trường_hợp người nhập_khẩu tại_chỗ đã nộp thuế nhập_khẩu hàng_hoá để sản_xuất , kinh_doanh , đã đưa sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ vào sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu và thực_tế đã xuất_khẩu sản_phẩm ra nước_ngoài hoặc vào khu phi thuế_quan thì được hoàn thuế nhập_khẩu đã nộp theo quy_định tại Điều 36 Nghị_định này . " Như_vậy , nếu sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ đăng_ký tờ khai hải_quan theo loại_hình khác thì người nhập_khẩu tại_chỗ kê_khai , nộp thuế theo mức thuế_suất và trị_giá tính thuế của sản_phẩm nhập_khẩu tại thời_điểm đăng_ký tờ khai . Sau đó , người nhập_khẩu tại_chỗ sản_xuất sản_phẩm xuất_khẩu ra nước_ngoài thì được hoàn thuế nhập_khẩu đã nộp .
14,999