Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Mức phụ_cấp đối_với người tham_gia phẫu_thuật chuyên_khoa nội loại II là bao_nhiêu ? | Tại Điều 4 Quyết_định 73/2011/QĐ-TTg quy_định về chế_độ phụ_cấp phẫu_thuật , thủ_thuật như sau : ... . Theo đó, mức phụ_cấp đối_với người lao_động trong các cơ_sở y_tế và trong từng mức_độ phẫu_thuật theo quy_định cụ_thể nêu trên. Như_vậy, mức phụ_cấp đối_với người tham_gia phẫu_thuật chuyên_khoa nội loại II như sau : - Người mổ chính trong ca phẫu_thuật chuyên_khoa nội loại II có mức phụ_cấp là 65.000 VNĐ. - Người phụ mổ trong ca phẫu_thuật chuyên_khoa nội loại II có mức phụ_cấp là 50.000 VNĐ. - Người giúp_việc trong ca phẫu_thuật chuyên_khoa nội loại II có mức phụ_cấp là 30.000 VNĐ. | None | 1 | Tại Điều 4 Quyết_định 73/2011/QĐ-TTg quy_định về chế_độ phụ_cấp phẫu_thuật , thủ_thuật như sau : Chế_độ phụ_cấp phẫu_thuật , thủ_thuật 1 . Mức phụ_cấp phẫu_thuật được quy_định như sau : 3 . Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định việc phân_loại phẫu_thuật , thủ_thuật và quy_định cụ_thể Danh_mục các thủ_thuật được hưởng phụ_cấp thủ_thuật ; hướng_dẫn định_mức nhân_lực trong từng ca phẫu_thuật , thủ_thuật . Đồng_thời , căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 50/2014 / TT-BYT quy_định Danh_mục phân_loại phẫu_thuật , thủ_thuật là căn_cứ để cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh chi_trả chế_độ phụ_cấp phẫu_thuật , thủ_thuật và các kỹ_thuật tương_đương phẫu_thuật , thủ_thuật theo Quyết_định số 73/2011/QĐ-TTg năm 2011 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc quy_định một_số chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với công_chức , viên_chức , người lao_động trong các cơ_sở y_tế công_lập và chế_độ phụ_cấp chống dịch . Theo đó , mức phụ_cấp đối_với người lao_động trong các cơ_sở y_tế và trong từng mức_độ phẫu_thuật theo quy_định cụ_thể nêu trên . Như_vậy , mức phụ_cấp đối_với người tham_gia phẫu_thuật chuyên_khoa nội loại II như sau : - Người mổ chính trong ca phẫu_thuật chuyên_khoa nội loại II có mức phụ_cấp là 65.000 VNĐ . - Người phụ mổ trong ca phẫu_thuật chuyên_khoa nội loại II có mức phụ_cấp là 50.000 VNĐ . - Người giúp_việc trong ca phẫu_thuật chuyên_khoa nội loại II có mức phụ_cấp là 30.000 VNĐ . | 17,900 | |
Có_thể tổ_chức công_tác kiểm_định cầu_đường sắt theo các dạng nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 4.6.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1129 7: ... 2 016 về Cầu_đường sắt - Quy_trình kiểm_định thì tuỳ theo trạng_thái thực_tế của công_trình và yêu_cầu thông xe có_thể chọn mức_độ và quy_mô kiểm_định như sau : - Điều_tra khảo_sát ( bao_gồm cả đo_đạc các thông_số kỹ_thuật cầu ) , thu_thập hồ_sơ cũ . - Tính_toán khả_năng chịu_tải của cầu . - Hoặc bao_gồm hai nội_dung đầu , bổ_sung thêm việc thử tải của cầu dưới tải_trọng khai_thác thường_xuyên . - Hoặc bao_gồm hai nội_dung đầu , bổ_sung thêm việc thử tải cầu dưới dạng hoạt tải dành riêng để thử cầu . Tuy_nhiên tại tiểu_mục 4.6.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1129 7:2 016 có nêu vấn_đề cần lưu_ý khi tổ_chức đoàn hoạt tải dành riêng để thử tải cầu như sau : - Đầu_máy và từng toa_xe phải có số_liệu về các tải_trọng trục , cự_ly trục . - Các yêu_cầu về an_toàn trong khu gian lúc thử cầu . Mỗi sơ_đồ đặt hoạt tải đứng yên trên cầu được thực_hiện lặp 3 lần . Mỗi tốc_độ qua cầu thực_hiện tối_thiểu 1 lần phục_vụ cho việc đo động . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 4.6.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1129 7:2 016 về Cầu_đường sắt - Quy_trình kiểm_định thì tuỳ theo trạng_thái thực_tế của công_trình và yêu_cầu thông xe có_thể chọn mức_độ và quy_mô kiểm_định như sau : - Điều_tra khảo_sát ( bao_gồm cả đo_đạc các thông_số kỹ_thuật cầu ) , thu_thập hồ_sơ cũ . - Tính_toán khả_năng chịu_tải của cầu . - Hoặc bao_gồm hai nội_dung đầu , bổ_sung thêm việc thử tải của cầu dưới tải_trọng khai_thác thường_xuyên . - Hoặc bao_gồm hai nội_dung đầu , bổ_sung thêm việc thử tải cầu dưới dạng hoạt tải dành riêng để thử cầu . Tuy_nhiên tại tiểu_mục 4.6.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1129 7:2 016 có nêu vấn_đề cần lưu_ý khi tổ_chức đoàn hoạt tải dành riêng để thử tải cầu như sau : - Đầu_máy và từng toa_xe phải có số_liệu về các tải_trọng trục , cự_ly trục . - Các yêu_cầu về an_toàn trong khu gian lúc thử cầu . Mỗi sơ_đồ đặt hoạt tải đứng yên trên cầu được thực_hiện lặp 3 lần . Mỗi tốc_độ qua cầu thực_hiện tối_thiểu 1 lần phục_vụ cho việc đo động . ( Hình từ Internet ) | 17,901 | |
Khi thực_hiện kiểm_định cầu_đường sắt cần có các thiết_bị gì ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 4.6.3 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1129 7: ... 2 016 có nêu các thiết_bị , máy_móc sử_dụng đo_đạc kiểm_định cầu phải được căn_chỉnh chính_xác thường_xuyên và được chứng_nhận đảm_bảo chất_lượng , được phép sử_dụng theo quy_định hiện_hành trước khi kiểm_định . Danh điều các thiết_bị thường có cho một đợt kiểm_định thông_thường ở hiện_trường : - Thiết_bị đo chuyển_vị - độ_chính_xác 0,01 mm và 0,1 mm . - Tenxomet cơ_học có cơ_sở đo 100 mm , 200 mm và 300 mm . - Thiết_bị đo biến_dạng tĩnh và động . - Súng bật nảy thử cường_độ bê_tông . - Thiết_bị siêu_âm dò khuyết_tật bê_tông , kim_loại . - Thiết_bị đo dao_động . - Thước thép 50 m , 30 m , 10 m , 5 m , 3 m , 2 m . - Dụng_cụ đo chiều dày bản thép . - Kính_lúp đo độ phóng_đại đạt yêu_cầu . - Các thiết_bị cần_thiết khác do Chủ đầu_tư yêu_cầu được thể_hiện trong đề_cương kiểm_định và phương_án kỹ_thuật kiểm_định được phê_duyệt . | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 4.6.3 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1129 7:2 016 có nêu các thiết_bị , máy_móc sử_dụng đo_đạc kiểm_định cầu phải được căn_chỉnh chính_xác thường_xuyên và được chứng_nhận đảm_bảo chất_lượng , được phép sử_dụng theo quy_định hiện_hành trước khi kiểm_định . Danh điều các thiết_bị thường có cho một đợt kiểm_định thông_thường ở hiện_trường : - Thiết_bị đo chuyển_vị - độ_chính_xác 0,01 mm và 0,1 mm . - Tenxomet cơ_học có cơ_sở đo 100 mm , 200 mm và 300 mm . - Thiết_bị đo biến_dạng tĩnh và động . - Súng bật nảy thử cường_độ bê_tông . - Thiết_bị siêu_âm dò khuyết_tật bê_tông , kim_loại . - Thiết_bị đo dao_động . - Thước thép 50 m , 30 m , 10 m , 5 m , 3 m , 2 m . - Dụng_cụ đo chiều dày bản thép . - Kính_lúp đo độ phóng_đại đạt yêu_cầu . - Các thiết_bị cần_thiết khác do Chủ đầu_tư yêu_cầu được thể_hiện trong đề_cương kiểm_định và phương_án kỹ_thuật kiểm_định được phê_duyệt . | 17,902 | |
Hồ_sơ kiểm_định cầu_đường sắt được yêu_cầu về nội_dung và kết_luận thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 4.7 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1129 7: ... 2 016 có yêu_cầu về nội_dung và kết_luận của hồ_sơ kiểm_định cầu_đường sắt như sau : Yêu_cầu về nội_dung và kết_luận của hồ_sơ kiểm_định 4.7.1. Các căn_cứ để kết_luận Kết_luận kiểm_định được đưa ra trên cơ_sở phân_tích so_sánh chung các kết_quả của tất_cả các hạng_mục công_tác đã thực_hiện : thị_sát, điều_tra, đo_đạc, tính_toán lại, đo thử tải cầu, thí_nghiệm hiện_trường và thí_nghiệm trong phòng. Trong đó coi_trọng kết_quả điều_tra, đo_đạc thử tải và thí_nghiệm. Nếu kết_quả công_tác điều_tra, thử tải, thí_nghiệm mẫu với kết_quả tính_toán lại và các điều_kiện thí_nghiệm thử tải đảm_bảo chính_xác và hợp_lý thì kết_luận dựa trên kết_quả điều_tra, thử tải và thí_nghiệm. 4.7.2. Các vấn_đề cần phải kết_luận và đề_nghị Được sắp_xếp theo thứ_tự ưu_tiên như sau : - Khả_năng thông xe của đoàn hoạt tải yêu_cầu xét ( nêu trong nhiệm_vụ kiểm_định cầu ) tốc_độ cho_phép. - Những hậu_quả cần lưu_ý nếu cho thông xe loại tải_trọng trên. Sự tiến_triển dự_đoán của các hư_hỏng đã có và có_thể xuất_hiện khi thông xe. - Những yêu_cầu phải thực_hiện về tổ_chức khai_thác để đảm_bảo thông xe loại hoạt | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 4.7 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1129 7:2 016 có yêu_cầu về nội_dung và kết_luận của hồ_sơ kiểm_định cầu_đường sắt như sau : Yêu_cầu về nội_dung và kết_luận của hồ_sơ kiểm_định 4.7.1 . Các căn_cứ để kết_luận Kết_luận kiểm_định được đưa ra trên cơ_sở phân_tích so_sánh chung các kết_quả của tất_cả các hạng_mục công_tác đã thực_hiện : thị_sát , điều_tra , đo_đạc , tính_toán lại , đo thử tải cầu , thí_nghiệm hiện_trường và thí_nghiệm trong phòng . Trong đó coi_trọng kết_quả điều_tra , đo_đạc thử tải và thí_nghiệm . Nếu kết_quả công_tác điều_tra , thử tải , thí_nghiệm mẫu với kết_quả tính_toán lại và các điều_kiện thí_nghiệm thử tải đảm_bảo chính_xác và hợp_lý thì kết_luận dựa trên kết_quả điều_tra , thử tải và thí_nghiệm . 4.7.2 . Các vấn_đề cần phải kết_luận và đề_nghị Được sắp_xếp theo thứ_tự ưu_tiên như sau : - Khả_năng thông xe của đoàn hoạt tải yêu_cầu xét ( nêu trong nhiệm_vụ kiểm_định cầu ) tốc_độ cho_phép . - Những hậu_quả cần lưu_ý nếu cho thông xe loại tải_trọng trên . Sự tiến_triển dự_đoán của các hư_hỏng đã có và có_thể xuất_hiện khi thông xe . - Những yêu_cầu phải thực_hiện về tổ_chức khai_thác để đảm_bảo thông xe loại hoạt tải nói trên . - Đẳng_cấp của các bộ_phận kết_cấu và đẳng_cấp của cầu ( có_thể vẽ biểu_đồ nếu có yêu_cầu ) . Đẳng_cấp của hoạt tải được xét . - Tình_trạng tổng_thể cầu dưới tác_dụng của dòng nước . - Khả_năng thoát lũ của khẩu_độ cầu . - Phân_loại đẳng_cấp của các bộ_phận của cầu . Theo đó thì việc kết_luận kiểm_định phải được đưa ra trên cơ_sở phân_tích so_sánh chung các kết_quả của tất_cả các hạng_mục công_tác đã thực_hiện : thị_sát , điều_tra , đo_đạc , tính_toán lại , đo thử tải cầu , thí_nghiệm hiện_trường và thí_nghiệm trong phòng . Trong đó coi_trọng kết_quả điều_tra , đo_đạc thử tải và thí_nghiệm . Các vấn_đề cần phải kết_luận và đề_nghị cần được sắp_xếp theo thứ_tự ưu_tiên theo nội_dung tại tiểu_mục 4.7.2 nêu trên . | 17,903 | |
Hồ_sơ kiểm_định cầu_đường sắt được yêu_cầu về nội_dung và kết_luận thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 4.7 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1129 7: ... tải_trọng trên. Sự tiến_triển dự_đoán của các hư_hỏng đã có và có_thể xuất_hiện khi thông xe. - Những yêu_cầu phải thực_hiện về tổ_chức khai_thác để đảm_bảo thông xe loại hoạt tải nói trên. - Đẳng_cấp của các bộ_phận kết_cấu và đẳng_cấp của cầu ( có_thể vẽ biểu_đồ nếu có yêu_cầu ). Đẳng_cấp của hoạt tải được xét. - Tình_trạng tổng_thể cầu dưới tác_dụng của dòng nước. - Khả_năng thoát lũ của khẩu_độ cầu. - Phân_loại đẳng_cấp của các bộ_phận của cầu. Theo đó thì việc kết_luận kiểm_định phải được đưa ra trên cơ_sở phân_tích so_sánh chung các kết_quả của tất_cả các hạng_mục công_tác đã thực_hiện : thị_sát, điều_tra, đo_đạc, tính_toán lại, đo thử tải cầu, thí_nghiệm hiện_trường và thí_nghiệm trong phòng. Trong đó coi_trọng kết_quả điều_tra, đo_đạc thử tải và thí_nghiệm. Các vấn_đề cần phải kết_luận và đề_nghị cần được sắp_xếp theo thứ_tự ưu_tiên theo nội_dung tại tiểu_mục 4.7.2 nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 4.7 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1129 7:2 016 có yêu_cầu về nội_dung và kết_luận của hồ_sơ kiểm_định cầu_đường sắt như sau : Yêu_cầu về nội_dung và kết_luận của hồ_sơ kiểm_định 4.7.1 . Các căn_cứ để kết_luận Kết_luận kiểm_định được đưa ra trên cơ_sở phân_tích so_sánh chung các kết_quả của tất_cả các hạng_mục công_tác đã thực_hiện : thị_sát , điều_tra , đo_đạc , tính_toán lại , đo thử tải cầu , thí_nghiệm hiện_trường và thí_nghiệm trong phòng . Trong đó coi_trọng kết_quả điều_tra , đo_đạc thử tải và thí_nghiệm . Nếu kết_quả công_tác điều_tra , thử tải , thí_nghiệm mẫu với kết_quả tính_toán lại và các điều_kiện thí_nghiệm thử tải đảm_bảo chính_xác và hợp_lý thì kết_luận dựa trên kết_quả điều_tra , thử tải và thí_nghiệm . 4.7.2 . Các vấn_đề cần phải kết_luận và đề_nghị Được sắp_xếp theo thứ_tự ưu_tiên như sau : - Khả_năng thông xe của đoàn hoạt tải yêu_cầu xét ( nêu trong nhiệm_vụ kiểm_định cầu ) tốc_độ cho_phép . - Những hậu_quả cần lưu_ý nếu cho thông xe loại tải_trọng trên . Sự tiến_triển dự_đoán của các hư_hỏng đã có và có_thể xuất_hiện khi thông xe . - Những yêu_cầu phải thực_hiện về tổ_chức khai_thác để đảm_bảo thông xe loại hoạt tải nói trên . - Đẳng_cấp của các bộ_phận kết_cấu và đẳng_cấp của cầu ( có_thể vẽ biểu_đồ nếu có yêu_cầu ) . Đẳng_cấp của hoạt tải được xét . - Tình_trạng tổng_thể cầu dưới tác_dụng của dòng nước . - Khả_năng thoát lũ của khẩu_độ cầu . - Phân_loại đẳng_cấp của các bộ_phận của cầu . Theo đó thì việc kết_luận kiểm_định phải được đưa ra trên cơ_sở phân_tích so_sánh chung các kết_quả của tất_cả các hạng_mục công_tác đã thực_hiện : thị_sát , điều_tra , đo_đạc , tính_toán lại , đo thử tải cầu , thí_nghiệm hiện_trường và thí_nghiệm trong phòng . Trong đó coi_trọng kết_quả điều_tra , đo_đạc thử tải và thí_nghiệm . Các vấn_đề cần phải kết_luận và đề_nghị cần được sắp_xếp theo thứ_tự ưu_tiên theo nội_dung tại tiểu_mục 4.7.2 nêu trên . | 17,904 | |
Hồ_sơ kiểm_định cầu_đường sắt được yêu_cầu về nội_dung và kết_luận thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 4.7 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1129 7: ... trên. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 4.7 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1129 7:2 016 có yêu_cầu về nội_dung và kết_luận của hồ_sơ kiểm_định cầu_đường sắt như sau : Yêu_cầu về nội_dung và kết_luận của hồ_sơ kiểm_định 4.7.1 . Các căn_cứ để kết_luận Kết_luận kiểm_định được đưa ra trên cơ_sở phân_tích so_sánh chung các kết_quả của tất_cả các hạng_mục công_tác đã thực_hiện : thị_sát , điều_tra , đo_đạc , tính_toán lại , đo thử tải cầu , thí_nghiệm hiện_trường và thí_nghiệm trong phòng . Trong đó coi_trọng kết_quả điều_tra , đo_đạc thử tải và thí_nghiệm . Nếu kết_quả công_tác điều_tra , thử tải , thí_nghiệm mẫu với kết_quả tính_toán lại và các điều_kiện thí_nghiệm thử tải đảm_bảo chính_xác và hợp_lý thì kết_luận dựa trên kết_quả điều_tra , thử tải và thí_nghiệm . 4.7.2 . Các vấn_đề cần phải kết_luận và đề_nghị Được sắp_xếp theo thứ_tự ưu_tiên như sau : - Khả_năng thông xe của đoàn hoạt tải yêu_cầu xét ( nêu trong nhiệm_vụ kiểm_định cầu ) tốc_độ cho_phép . - Những hậu_quả cần lưu_ý nếu cho thông xe loại tải_trọng trên . Sự tiến_triển dự_đoán của các hư_hỏng đã có và có_thể xuất_hiện khi thông xe . - Những yêu_cầu phải thực_hiện về tổ_chức khai_thác để đảm_bảo thông xe loại hoạt tải nói trên . - Đẳng_cấp của các bộ_phận kết_cấu và đẳng_cấp của cầu ( có_thể vẽ biểu_đồ nếu có yêu_cầu ) . Đẳng_cấp của hoạt tải được xét . - Tình_trạng tổng_thể cầu dưới tác_dụng của dòng nước . - Khả_năng thoát lũ của khẩu_độ cầu . - Phân_loại đẳng_cấp của các bộ_phận của cầu . Theo đó thì việc kết_luận kiểm_định phải được đưa ra trên cơ_sở phân_tích so_sánh chung các kết_quả của tất_cả các hạng_mục công_tác đã thực_hiện : thị_sát , điều_tra , đo_đạc , tính_toán lại , đo thử tải cầu , thí_nghiệm hiện_trường và thí_nghiệm trong phòng . Trong đó coi_trọng kết_quả điều_tra , đo_đạc thử tải và thí_nghiệm . Các vấn_đề cần phải kết_luận và đề_nghị cần được sắp_xếp theo thứ_tự ưu_tiên theo nội_dung tại tiểu_mục 4.7.2 nêu trên . | 17,905 | |
Xử_lý đơn kiến_nghị , phản_ánh có nội_dung khiếu_nại , tố_cáo thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1428 / QĐ-BTP năm 2022 về Quy_chế xử_lý đơn khiếu_nại , đơn tố_cáo và đơn phản_án: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1428 / QĐ-BTP năm 2022 về Quy_chế xử_lý đơn khiếu_nại, đơn tố_cáo và đơn phản_ánh, kiến_nghị có nội_dung khiếu_nại, tố_cáo tại Bộ Tư_pháp quy_định về việc xử_lý đơn kiến_nghị, phản_ánh có nội_dung khiếu_nại, tố_cáo cụ_thể như sau : ( 1 ) Đơn kiến_nghị, phản_ánh có nội_dung khiếu_nại hoặc tố_cáo được xử_lý như đơn khiếu_nại hoặc đơn tố_cáo theo quy_định pháp_luật và theo quy_chế này. ( 2 ) Đơn kiến_nghị, phản_ánh không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của các đơn_vị thuộc Bộ, Thủ_trưởng đơn_vị xem_xét, quyết_định việc chuyển đơn và các tài_liệu kèm theo ( nếu có ) đến cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, người có thẩm_quyền để giải_quyết theo quy_định của pháp_luật. ( 3 ) Đơn có nhiều nội_dung khác nhau Đối_với đơn có nhiều nội_dung khác nhau thuộc thẩm_quyền giải_quyết của nhiều cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thì người xử_lý đơn hướng_dẫn người gửi đơn tách riêng từng nội_dung để gửi đến đúng cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền giải_quyết. ( 4 ) Đơn thuộc thẩm_quyền giải_quyết của cơ_quan tiến_hành tố_tụng, thi_hành án | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1428 / QĐ-BTP năm 2022 về Quy_chế xử_lý đơn khiếu_nại , đơn tố_cáo và đơn phản_ánh , kiến_nghị có nội_dung khiếu_nại , tố_cáo tại Bộ Tư_pháp quy_định về việc xử_lý đơn kiến_nghị , phản_ánh có nội_dung khiếu_nại , tố_cáo cụ_thể như sau : ( 1 ) Đơn kiến_nghị , phản_ánh có nội_dung khiếu_nại hoặc tố_cáo được xử_lý như đơn khiếu_nại hoặc đơn tố_cáo theo quy_định pháp_luật và theo quy_chế này . ( 2 ) Đơn kiến_nghị , phản_ánh không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của các đơn_vị thuộc Bộ , Thủ_trưởng đơn_vị xem_xét , quyết_định việc chuyển đơn và các tài_liệu kèm theo ( nếu có ) đến cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có thẩm_quyền để giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . ( 3 ) Đơn có nhiều nội_dung khác nhau Đối_với đơn có nhiều nội_dung khác nhau thuộc thẩm_quyền giải_quyết của nhiều cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thì người xử_lý đơn hướng_dẫn người gửi đơn tách riêng từng nội_dung để gửi đến đúng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền giải_quyết . ( 4 ) Đơn thuộc thẩm_quyền giải_quyết của cơ_quan tiến_hành tố_tụng , thi_hành án ; cơ_quan_dân_cử ; tổ_chức chính_trị , xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức tôn_giáo ; đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước , Thủ_trưởng đơn_vị hướng_dẫn người gửi đơn hoặc chuyển đơn đến cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền để giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . | 17,906 | |
Xử_lý đơn kiến_nghị , phản_ánh có nội_dung khiếu_nại , tố_cáo thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1428 / QĐ-BTP năm 2022 về Quy_chế xử_lý đơn khiếu_nại , đơn tố_cáo và đơn phản_án: ... đơn tách riêng từng nội_dung để gửi đến đúng cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền giải_quyết. ( 4 ) Đơn thuộc thẩm_quyền giải_quyết của cơ_quan tiến_hành tố_tụng, thi_hành án ; cơ_quan_dân_cử ; tổ_chức chính_trị, xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức xã_hội, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức tôn_giáo ; đơn_vị sự_nghiệp công_lập, doanh_nghiệp nhà_nước, Thủ_trưởng đơn_vị hướng_dẫn người gửi đơn hoặc chuyển đơn đến cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền để giải_quyết theo quy_định của pháp_luật.Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1428 / QĐ-BTP năm 2022 về Quy_chế xử_lý đơn khiếu_nại, đơn tố_cáo và đơn phản_ánh, kiến_nghị có nội_dung khiếu_nại, tố_cáo tại Bộ Tư_pháp quy_định về việc xử_lý đơn kiến_nghị, phản_ánh có nội_dung khiếu_nại, tố_cáo cụ_thể như sau : ( 1 ) Đơn kiến_nghị, phản_ánh có nội_dung khiếu_nại hoặc tố_cáo được xử_lý như đơn khiếu_nại hoặc đơn tố_cáo theo quy_định pháp_luật và theo quy_chế này. ( 2 ) Đơn kiến_nghị, phản_ánh không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của các đơn_vị thuộc Bộ, Thủ_trưởng đơn_vị xem_xét, quyết_định việc chuyển đơn và các tài_liệu kèm theo ( | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1428 / QĐ-BTP năm 2022 về Quy_chế xử_lý đơn khiếu_nại , đơn tố_cáo và đơn phản_ánh , kiến_nghị có nội_dung khiếu_nại , tố_cáo tại Bộ Tư_pháp quy_định về việc xử_lý đơn kiến_nghị , phản_ánh có nội_dung khiếu_nại , tố_cáo cụ_thể như sau : ( 1 ) Đơn kiến_nghị , phản_ánh có nội_dung khiếu_nại hoặc tố_cáo được xử_lý như đơn khiếu_nại hoặc đơn tố_cáo theo quy_định pháp_luật và theo quy_chế này . ( 2 ) Đơn kiến_nghị , phản_ánh không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của các đơn_vị thuộc Bộ , Thủ_trưởng đơn_vị xem_xét , quyết_định việc chuyển đơn và các tài_liệu kèm theo ( nếu có ) đến cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có thẩm_quyền để giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . ( 3 ) Đơn có nhiều nội_dung khác nhau Đối_với đơn có nhiều nội_dung khác nhau thuộc thẩm_quyền giải_quyết của nhiều cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thì người xử_lý đơn hướng_dẫn người gửi đơn tách riêng từng nội_dung để gửi đến đúng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền giải_quyết . ( 4 ) Đơn thuộc thẩm_quyền giải_quyết của cơ_quan tiến_hành tố_tụng , thi_hành án ; cơ_quan_dân_cử ; tổ_chức chính_trị , xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức tôn_giáo ; đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước , Thủ_trưởng đơn_vị hướng_dẫn người gửi đơn hoặc chuyển đơn đến cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền để giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . | 17,907 | |
Xử_lý đơn kiến_nghị , phản_ánh có nội_dung khiếu_nại , tố_cáo thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1428 / QĐ-BTP năm 2022 về Quy_chế xử_lý đơn khiếu_nại , đơn tố_cáo và đơn phản_án: ... . ( 2 ) Đơn kiến_nghị, phản_ánh không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của các đơn_vị thuộc Bộ, Thủ_trưởng đơn_vị xem_xét, quyết_định việc chuyển đơn và các tài_liệu kèm theo ( nếu có ) đến cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, người có thẩm_quyền để giải_quyết theo quy_định của pháp_luật. ( 3 ) Đơn có nhiều nội_dung khác nhau Đối_với đơn có nhiều nội_dung khác nhau thuộc thẩm_quyền giải_quyết của nhiều cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thì người xử_lý đơn hướng_dẫn người gửi đơn tách riêng từng nội_dung để gửi đến đúng cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền giải_quyết. ( 4 ) Đơn thuộc thẩm_quyền giải_quyết của cơ_quan tiến_hành tố_tụng, thi_hành án ; cơ_quan_dân_cử ; tổ_chức chính_trị, xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức xã_hội, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức tôn_giáo ; đơn_vị sự_nghiệp công_lập, doanh_nghiệp nhà_nước, Thủ_trưởng đơn_vị hướng_dẫn người gửi đơn hoặc chuyển đơn đến cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền để giải_quyết theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1428 / QĐ-BTP năm 2022 về Quy_chế xử_lý đơn khiếu_nại , đơn tố_cáo và đơn phản_ánh , kiến_nghị có nội_dung khiếu_nại , tố_cáo tại Bộ Tư_pháp quy_định về việc xử_lý đơn kiến_nghị , phản_ánh có nội_dung khiếu_nại , tố_cáo cụ_thể như sau : ( 1 ) Đơn kiến_nghị , phản_ánh có nội_dung khiếu_nại hoặc tố_cáo được xử_lý như đơn khiếu_nại hoặc đơn tố_cáo theo quy_định pháp_luật và theo quy_chế này . ( 2 ) Đơn kiến_nghị , phản_ánh không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của các đơn_vị thuộc Bộ , Thủ_trưởng đơn_vị xem_xét , quyết_định việc chuyển đơn và các tài_liệu kèm theo ( nếu có ) đến cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có thẩm_quyền để giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . ( 3 ) Đơn có nhiều nội_dung khác nhau Đối_với đơn có nhiều nội_dung khác nhau thuộc thẩm_quyền giải_quyết của nhiều cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thì người xử_lý đơn hướng_dẫn người gửi đơn tách riêng từng nội_dung để gửi đến đúng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền giải_quyết . ( 4 ) Đơn thuộc thẩm_quyền giải_quyết của cơ_quan tiến_hành tố_tụng , thi_hành án ; cơ_quan_dân_cử ; tổ_chức chính_trị , xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức tôn_giáo ; đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước , Thủ_trưởng đơn_vị hướng_dẫn người gửi đơn hoặc chuyển đơn đến cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền để giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . | 17,908 | |
Xử_lý đơn kiến_nghị , phản_ánh có nội_dung khiếu_nại , tố_cáo thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1428 / QĐ-BTP năm 2022 về Quy_chế xử_lý đơn khiếu_nại , đơn tố_cáo và đơn phản_án: ... pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1428 / QĐ-BTP năm 2022 về Quy_chế xử_lý đơn khiếu_nại , đơn tố_cáo và đơn phản_ánh , kiến_nghị có nội_dung khiếu_nại , tố_cáo tại Bộ Tư_pháp quy_định về việc xử_lý đơn kiến_nghị , phản_ánh có nội_dung khiếu_nại , tố_cáo cụ_thể như sau : ( 1 ) Đơn kiến_nghị , phản_ánh có nội_dung khiếu_nại hoặc tố_cáo được xử_lý như đơn khiếu_nại hoặc đơn tố_cáo theo quy_định pháp_luật và theo quy_chế này . ( 2 ) Đơn kiến_nghị , phản_ánh không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của các đơn_vị thuộc Bộ , Thủ_trưởng đơn_vị xem_xét , quyết_định việc chuyển đơn và các tài_liệu kèm theo ( nếu có ) đến cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người có thẩm_quyền để giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . ( 3 ) Đơn có nhiều nội_dung khác nhau Đối_với đơn có nhiều nội_dung khác nhau thuộc thẩm_quyền giải_quyết của nhiều cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thì người xử_lý đơn hướng_dẫn người gửi đơn tách riêng từng nội_dung để gửi đến đúng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền giải_quyết . ( 4 ) Đơn thuộc thẩm_quyền giải_quyết của cơ_quan tiến_hành tố_tụng , thi_hành án ; cơ_quan_dân_cử ; tổ_chức chính_trị , xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức tôn_giáo ; đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước , Thủ_trưởng đơn_vị hướng_dẫn người gửi đơn hoặc chuyển đơn đến cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền để giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . | 17,909 | |
Trách_nhiệm thực_hiện việc xử_lý đơn khiếu_nại , đơn tố_cáo và đơn phản_ánh , kiến_nghị có nội_dung khiếu_nại , tố_cáo ? | Đối_với quy_định về trách_nhiệm thực_hiện việc xử_lý đơn khiếu_nại , đơn tố_cáo và đơn phản_ánh , kiến_nghị có nội_dung khiếu_nại , tố_cáo thì tại Điề: ... Đối_với quy_định về trách_nhiệm thực_hiện việc xử_lý đơn khiếu_nại , đơn tố_cáo và đơn phản_ánh , kiến_nghị có nội_dung khiếu_nại , tố_cáo thì tại Điều 4 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1428 / QĐ-BTP năm 2022 về Quy_chế xử_lý đơn khiếu_nại , đơn tố_cáo và đơn phản_ánh , kiến_nghị có nội_dung khiếu_nại , tố_cáo tại Bộ Tư_pháp quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Người có trách_nhiệm xử_lý đơn có trách_nhiệm tổ_chức việc tiếp_nhận , phân_loại , xử_lý đơn khiếu_nại , đơn tố_cáo và đơn kiến_nghị , phản_ánh ; xử_lý nghiêm_minh đối_với vi_phạm của những người được giao nhiệm_vụ tiếp_nhận , phân_loại , xử_lý đơn khiếu_nại , đơn tố_cáo và đơn kiến_nghị , phản_ánh ; áp_dụng biện_pháp cần_thiết theo quy_định pháp_luật nhằm ngăn_chặn thiệt_hại có_thể xảy ra ; bảo_đảm quyết_định giải_quyết khiếu_nại , kết_luận nội_dung tố_cáo được thi_hành nghiêm_chỉnh . ( 2 ) Người có trách_nhiệm xử_lý đơn mà không thực_hiện , thực_hiện không đúng , không đầy_đủ , thiếu trách_nhiệm trong việc thực_hiện hoặc cố_tình thực_hiện trái pháp_luật thì tuỳ từng mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý kỷ_luật theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Đối_với quy_định về trách_nhiệm thực_hiện việc xử_lý đơn khiếu_nại , đơn tố_cáo và đơn phản_ánh , kiến_nghị có nội_dung khiếu_nại , tố_cáo thì tại Điều 4 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1428 / QĐ-BTP năm 2022 về Quy_chế xử_lý đơn khiếu_nại , đơn tố_cáo và đơn phản_ánh , kiến_nghị có nội_dung khiếu_nại , tố_cáo tại Bộ Tư_pháp quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Người có trách_nhiệm xử_lý đơn có trách_nhiệm tổ_chức việc tiếp_nhận , phân_loại , xử_lý đơn khiếu_nại , đơn tố_cáo và đơn kiến_nghị , phản_ánh ; xử_lý nghiêm_minh đối_với vi_phạm của những người được giao nhiệm_vụ tiếp_nhận , phân_loại , xử_lý đơn khiếu_nại , đơn tố_cáo và đơn kiến_nghị , phản_ánh ; áp_dụng biện_pháp cần_thiết theo quy_định pháp_luật nhằm ngăn_chặn thiệt_hại có_thể xảy ra ; bảo_đảm quyết_định giải_quyết khiếu_nại , kết_luận nội_dung tố_cáo được thi_hành nghiêm_chỉnh . ( 2 ) Người có trách_nhiệm xử_lý đơn mà không thực_hiện , thực_hiện không đúng , không đầy_đủ , thiếu trách_nhiệm trong việc thực_hiện hoặc cố_tình thực_hiện trái pháp_luật thì tuỳ từng mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý kỷ_luật theo quy_định của pháp_luật . | 17,910 | |
Phối_hợp giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo được thực_hiện giữa những cơ_quan nào ? | Theo quy_định tại Điều 10 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1428 / QĐ-BTP năm 2022 về Quy_chế xử_lý đơn khiếu_nại , đơn tố_cáo và đơn phản_ánh , ki: ... Theo quy_định tại Điều 10 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1428 / QĐ-BTP năm 2022 về Quy_chế xử_lý đơn khiếu_nại , đơn tố_cáo và đơn phản_ánh , kiến_nghị có nội_dung khiếu_nại , tố_cáo tại Bộ Tư_pháp quy_định về phối_hợp giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo cụ_thể như sau : Các đơn_vị , công_chức được giao nhiệm_vụ thuộc Bộ có trách_nhiệm phối_hợp tích_cực , đầy_đủ và kịp_thời các yêu_cầu phối_hợp của người có trách_nhiệm xác_minh , kết_luận , kiến_nghị giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 10 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1428 / QĐ-BTP năm 2022 về Quy_chế xử_lý đơn khiếu_nại , đơn tố_cáo và đơn phản_ánh , kiến_nghị có nội_dung khiếu_nại , tố_cáo tại Bộ Tư_pháp quy_định về phối_hợp giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo cụ_thể như sau : Các đơn_vị , công_chức được giao nhiệm_vụ thuộc Bộ có trách_nhiệm phối_hợp tích_cực , đầy_đủ và kịp_thời các yêu_cầu phối_hợp của người có trách_nhiệm xác_minh , kết_luận , kiến_nghị giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo . | 17,911 | |
Quy_định về chế_độ báo_cáo trong việc xử_lý đơn đơn khiếu_nại , đơn tố_cáo và đơn phản_ánh , kiến_nghị có nội_dung khiếu_nại , tố_cáo ? | Về quy_định chế_độ báo_cáo trong việc xử_lý đơn đơn khiếu_nại , đơn tố_cáo và đơn phản_ánh , kiến_nghị có nội_dung khiếu_nại , tố_cáo thì tại Điều 11 : ... Về quy_định chế_độ báo_cáo trong việc xử_lý đơn đơn khiếu_nại , đơn tố_cáo và đơn phản_ánh , kiến_nghị có nội_dung khiếu_nại , tố_cáo thì tại Điều 11 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1428 / QĐ-BTP năm 2022 về Quy_chế xử_lý đơn khiếu_nại , đơn tố_cáo và đơn phản_ánh , kiến_nghị có nội_dung khiếu_nại , tố_cáo tại Bộ Tư_pháp quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Định_kỳ hàng quý , 6 tháng , 9 tháng , năm , các đơn_vị thuộc Bộ có trách_nhiệm gửi báo_cáo đến Thanh_tra Bộ để tổng_hợp , xây_dựng báo_cáo Bộ_trưởng về việc tiếp_nhận , xử_lý , giải_quyết đơn khiếu_nại , tố_cáo , phản_ánh , kiến_nghị gửi đến Bộ Tư_pháp . ( 2 ) Thanh_tra Bộ chủ_trì , phối_hợp các đơn_vị thuộc Bộ thực_hiện việc báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của Bộ_trưởng và các cơ_quan có thẩm_quyền . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | None | 1 | Về quy_định chế_độ báo_cáo trong việc xử_lý đơn đơn khiếu_nại , đơn tố_cáo và đơn phản_ánh , kiến_nghị có nội_dung khiếu_nại , tố_cáo thì tại Điều 11 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1428 / QĐ-BTP năm 2022 về Quy_chế xử_lý đơn khiếu_nại , đơn tố_cáo và đơn phản_ánh , kiến_nghị có nội_dung khiếu_nại , tố_cáo tại Bộ Tư_pháp quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Định_kỳ hàng quý , 6 tháng , 9 tháng , năm , các đơn_vị thuộc Bộ có trách_nhiệm gửi báo_cáo đến Thanh_tra Bộ để tổng_hợp , xây_dựng báo_cáo Bộ_trưởng về việc tiếp_nhận , xử_lý , giải_quyết đơn khiếu_nại , tố_cáo , phản_ánh , kiến_nghị gửi đến Bộ Tư_pháp . ( 2 ) Thanh_tra Bộ chủ_trì , phối_hợp các đơn_vị thuộc Bộ thực_hiện việc báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của Bộ_trưởng và các cơ_quan có thẩm_quyền . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 17,912 | |
Trung_tâm ngoại_ngữ có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ? | Theo Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2018/TT-BGDĐT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_h: ... Theo Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trung_tâm ngoại_ngữ, tin_học ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2018/TT-BGDĐT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của trung_tâm ngoại_ngữ, tin_học như sau : " Điều 3. Nhiệm_vụ và quyền_hạn của trung_tâm ngoại_ngữ, tin_học 1. Tổ_chức thực_hiện các chương_trình đào_tạo, bồi_dưỡng nâng cao năng_lực ngoại_ngữ, tin_học đáp_ứng nhu_cầu của người học. 2. Tuyển_sinh và quản_lý người học. 3. Tổ_chức biên_soạn hoặc lựa_chọn tài_liệu dạy_học đáp_ứng chuẩn đầu_ra của các chương_trình đào_tạo, bồi_dưỡng phù_hợp với đối_tượng người học. 4. Tổ_chức kiểm_tra, đánh_giá và cấp giấy xác_nhận hoàn_thành các chương_trình đào_tạo, bồi_dưỡng ngoại_ngữ, tin_học do trung_tâm tổ_chức. Tổ_chức thi, cấp chứng_chỉ ngoại_ngữ, tin_học của hệ_thống giáo_dục quốc_dân khi đủ Điều_kiện theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. 5. Thực_hiện các công_việc có liên_quan như biên_dịch, phiên_dịch, lập_trình, cài_đặt phần_mềm. 6. Tổ_chức đào_tạo, bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ cho cán_bộ, giáo_viên của trung_tâm. 7. Tổ_chức các hoạt_động nghiên_cứu phát_triển trung_tâm, nâng cao chất_lượng giáo_dục. 8. Công_khai các Điều_kiện đảm_bảo chất_lượng | None | 1 | Theo Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2018/TT-BGDĐT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học như sau : " Điều 3 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học 1 . Tổ_chức thực_hiện các chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao năng_lực ngoại_ngữ , tin_học đáp_ứng nhu_cầu của người học . 2 . Tuyển_sinh và quản_lý người học . 3 . Tổ_chức biên_soạn hoặc lựa_chọn tài_liệu dạy_học đáp_ứng chuẩn đầu_ra của các chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng phù_hợp với đối_tượng người học . 4 . Tổ_chức kiểm_tra , đánh_giá và cấp giấy xác_nhận hoàn_thành các chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng ngoại_ngữ , tin_học do trung_tâm tổ_chức . Tổ_chức thi , cấp chứng_chỉ ngoại_ngữ , tin_học của hệ_thống giáo_dục quốc_dân khi đủ Điều_kiện theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . 5 . Thực_hiện các công_việc có liên_quan như biên_dịch , phiên_dịch , lập_trình , cài_đặt phần_mềm . 6 . Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ cho cán_bộ , giáo_viên của trung_tâm . 7 . Tổ_chức các hoạt_động nghiên_cứu phát_triển trung_tâm , nâng cao chất_lượng giáo_dục . 8 . Công_khai các Điều_kiện đảm_bảo chất_lượng giáo_dục . 9 . Được xác_định và công_khai mức thu học_phí theo khoá học của người học phù_hợp với chất_lượng đào_tạo , bồi_dưỡng . 10 . Xây_dựng nội_quy , quy_định chức_năng , nhiệm_vụ của các đơn_vị thuộc trung_tâm ; quản_lý , tuyển_dụng , phát_triển đội_ngũ cán_bộ quản_lý , giáo_viên theo chiến_lược phát_triển của trung_tâm . 11 . Quản_lý tài_chính , tài_sản của trung_tâm và được hưởng chính_sách hỗ_trợ ưu_đãi theo quy_định của pháp_luật . 12 . Các nhiệm_vụ và quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . " Tiêu_chuẩn để trở_thành giáo_viên dạy_học tại trung_tâm ngoại_ngữ | 17,913 | |
Trung_tâm ngoại_ngữ có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ? | Theo Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2018/TT-BGDĐT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_h: ... trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ cho cán_bộ, giáo_viên của trung_tâm. 7. Tổ_chức các hoạt_động nghiên_cứu phát_triển trung_tâm, nâng cao chất_lượng giáo_dục. 8. Công_khai các Điều_kiện đảm_bảo chất_lượng giáo_dục. 9. Được xác_định và công_khai mức thu học_phí theo khoá học của người học phù_hợp với chất_lượng đào_tạo, bồi_dưỡng. 10. Xây_dựng nội_quy, quy_định chức_năng, nhiệm_vụ của các đơn_vị thuộc trung_tâm ; quản_lý, tuyển_dụng, phát_triển đội_ngũ cán_bộ quản_lý, giáo_viên theo chiến_lược phát_triển của trung_tâm. 11. Quản_lý tài_chính, tài_sản của trung_tâm và được hưởng chính_sách hỗ_trợ ưu_đãi theo quy_định của pháp_luật. 12. Các nhiệm_vụ và quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật. " Tiêu_chuẩn để trở_thành giáo_viên dạy_học tại trung_tâm ngoại_ngữ | None | 1 | Theo Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2018/TT-BGDĐT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học như sau : " Điều 3 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học 1 . Tổ_chức thực_hiện các chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao năng_lực ngoại_ngữ , tin_học đáp_ứng nhu_cầu của người học . 2 . Tuyển_sinh và quản_lý người học . 3 . Tổ_chức biên_soạn hoặc lựa_chọn tài_liệu dạy_học đáp_ứng chuẩn đầu_ra của các chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng phù_hợp với đối_tượng người học . 4 . Tổ_chức kiểm_tra , đánh_giá và cấp giấy xác_nhận hoàn_thành các chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng ngoại_ngữ , tin_học do trung_tâm tổ_chức . Tổ_chức thi , cấp chứng_chỉ ngoại_ngữ , tin_học của hệ_thống giáo_dục quốc_dân khi đủ Điều_kiện theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . 5 . Thực_hiện các công_việc có liên_quan như biên_dịch , phiên_dịch , lập_trình , cài_đặt phần_mềm . 6 . Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ cho cán_bộ , giáo_viên của trung_tâm . 7 . Tổ_chức các hoạt_động nghiên_cứu phát_triển trung_tâm , nâng cao chất_lượng giáo_dục . 8 . Công_khai các Điều_kiện đảm_bảo chất_lượng giáo_dục . 9 . Được xác_định và công_khai mức thu học_phí theo khoá học của người học phù_hợp với chất_lượng đào_tạo , bồi_dưỡng . 10 . Xây_dựng nội_quy , quy_định chức_năng , nhiệm_vụ của các đơn_vị thuộc trung_tâm ; quản_lý , tuyển_dụng , phát_triển đội_ngũ cán_bộ quản_lý , giáo_viên theo chiến_lược phát_triển của trung_tâm . 11 . Quản_lý tài_chính , tài_sản của trung_tâm và được hưởng chính_sách hỗ_trợ ưu_đãi theo quy_định của pháp_luật . 12 . Các nhiệm_vụ và quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . " Tiêu_chuẩn để trở_thành giáo_viên dạy_học tại trung_tâm ngoại_ngữ | 17,914 | |
Để trở_thành giáo_viên dạy tại trung_tâm ngoại_ngữ cần đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì ? | Theo Điều 18 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2018/TT-BGDĐT quy_định về vị_trí và tiêu_chu: ... Theo Điều 18 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trung_tâm ngoại_ngữ, tin_học ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2018/TT-BGDĐT quy_định về vị_trí và tiêu_chuẩn của giáo_viên dạy tại trung_tâm ngoại_ngữ như sau : " Điều 18. Vị_trí và tiêu_chuẩn của giáo_viên 1. Giáo_viên của trung_tâm ngoại_ngữ, tin_học là người làm nhiệm_vụ giảng_dạy, hướng_dẫn thực_hành, gồm giáo_viên cơ_hữu, giáo_viên hợp_đồng giáo_viên là người Việt_Nam, giáo_viên là người bản_ngữ ( đối_với từng ngoại_ngữ cụ_thể ), người nước_ngoài. 2. Giáo_viên là người Việt_Nam đủ Điều_kiện dạy tin_học khi đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Có bằng cao_đẳng sư_phạm tin_học trở lên ; b ) Có bằng cao_đẳng tin_học trở lên và chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm. 3. Giáo_viên là người Việt_Nam đủ Điều_kiện dạy ngoại_ngữ khi đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Có bằng cao_đẳng sư_phạm ngoại_ngữ trở lên ; b ) Có bằng cao_đẳng ngoại_ngữ trở lên và chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm. 4. Giáo_viên là người nước_ngoài dạy tin_học : Có bằng cao_đẳng tin_học trở lên và chứng_chỉ đào_tạo dạy tin_học phù_hợp. 5. Giáo_viên là người bản_ngữ dạy ngoại_ngữ ( đối_với từng | None | 1 | Theo Điều 18 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2018/TT-BGDĐT quy_định về vị_trí và tiêu_chuẩn của giáo_viên dạy tại trung_tâm ngoại_ngữ như sau : " Điều 18 . Vị_trí và tiêu_chuẩn của giáo_viên 1 . Giáo_viên của trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học là người làm nhiệm_vụ giảng_dạy , hướng_dẫn thực_hành , gồm giáo_viên cơ_hữu , giáo_viên hợp_đồng giáo_viên là người Việt_Nam , giáo_viên là người bản_ngữ ( đối_với từng ngoại_ngữ cụ_thể ) , người nước_ngoài . 2 . Giáo_viên là người Việt_Nam đủ Điều_kiện dạy tin_học khi đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Có bằng cao_đẳng sư_phạm tin_học trở lên ; b ) Có bằng cao_đẳng tin_học trở lên và chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm . 3 . Giáo_viên là người Việt_Nam đủ Điều_kiện dạy ngoại_ngữ khi đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Có bằng cao_đẳng sư_phạm ngoại_ngữ trở lên ; b ) Có bằng cao_đẳng ngoại_ngữ trở lên và chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm . 4 . Giáo_viên là người nước_ngoài dạy tin_học : Có bằng cao_đẳng tin_học trở lên và chứng_chỉ đào_tạo dạy tin_học phù_hợp . 5 . Giáo_viên là người bản_ngữ dạy ngoại_ngữ ( đối_với từng ngoại_ngữ cụ_thể ) : Có bằng cao_đẳng trở lên và chứng_chỉ đào_tạo dạy ngoại_ngữ phù_hợp . 6 . Giáo_viên là người nước_ngoài đủ Điều_kiện dạy ngoại_ngữ khi đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Có bằng cao_đẳng sư_phạm ngoại_ngữ trở lên ; b ) Có bằng cao_đẳng ngoại_ngữ trở lên và chứng_chỉ đào_tạo dạy ngoại_ngữ phù_hợp ; c ) Có bằng cao_đẳng trở lên , chứng_chỉ năng_lực ngoại_ngữ từ bậc 5 trở lên theo khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam hoặc tương_đương và chứng_chỉ đào_tạo dạy ngoại_ngữ phù_hợp . " Như_vậy , trong trường_hợp nếu là giáo_viên Việt_Nam hoặc giáo_viên nước_ngoài thì phải đáp_ứng theo các tiêu_chuẩn tại khoản 5 , khoản 6 như trên thì sẽ được giảng_dạy môn ngoại_ngữ . | 17,915 | |
Để trở_thành giáo_viên dạy tại trung_tâm ngoại_ngữ cần đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì ? | Theo Điều 18 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2018/TT-BGDĐT quy_định về vị_trí và tiêu_chu: ... . Giáo_viên là người nước_ngoài dạy tin_học : Có bằng cao_đẳng tin_học trở lên và chứng_chỉ đào_tạo dạy tin_học phù_hợp. 5. Giáo_viên là người bản_ngữ dạy ngoại_ngữ ( đối_với từng ngoại_ngữ cụ_thể ) : Có bằng cao_đẳng trở lên và chứng_chỉ đào_tạo dạy ngoại_ngữ phù_hợp. 6. Giáo_viên là người nước_ngoài đủ Điều_kiện dạy ngoại_ngữ khi đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Có bằng cao_đẳng sư_phạm ngoại_ngữ trở lên ; b ) Có bằng cao_đẳng ngoại_ngữ trở lên và chứng_chỉ đào_tạo dạy ngoại_ngữ phù_hợp ; c ) Có bằng cao_đẳng trở lên, chứng_chỉ năng_lực ngoại_ngữ từ bậc 5 trở lên theo khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam hoặc tương_đương và chứng_chỉ đào_tạo dạy ngoại_ngữ phù_hợp. " Như_vậy, trong trường_hợp nếu là giáo_viên Việt_Nam hoặc giáo_viên nước_ngoài thì phải đáp_ứng theo các tiêu_chuẩn tại khoản 5, khoản 6 như trên thì sẽ được giảng_dạy môn ngoại_ngữ. | None | 1 | Theo Điều 18 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2018/TT-BGDĐT quy_định về vị_trí và tiêu_chuẩn của giáo_viên dạy tại trung_tâm ngoại_ngữ như sau : " Điều 18 . Vị_trí và tiêu_chuẩn của giáo_viên 1 . Giáo_viên của trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học là người làm nhiệm_vụ giảng_dạy , hướng_dẫn thực_hành , gồm giáo_viên cơ_hữu , giáo_viên hợp_đồng giáo_viên là người Việt_Nam , giáo_viên là người bản_ngữ ( đối_với từng ngoại_ngữ cụ_thể ) , người nước_ngoài . 2 . Giáo_viên là người Việt_Nam đủ Điều_kiện dạy tin_học khi đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Có bằng cao_đẳng sư_phạm tin_học trở lên ; b ) Có bằng cao_đẳng tin_học trở lên và chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm . 3 . Giáo_viên là người Việt_Nam đủ Điều_kiện dạy ngoại_ngữ khi đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Có bằng cao_đẳng sư_phạm ngoại_ngữ trở lên ; b ) Có bằng cao_đẳng ngoại_ngữ trở lên và chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm . 4 . Giáo_viên là người nước_ngoài dạy tin_học : Có bằng cao_đẳng tin_học trở lên và chứng_chỉ đào_tạo dạy tin_học phù_hợp . 5 . Giáo_viên là người bản_ngữ dạy ngoại_ngữ ( đối_với từng ngoại_ngữ cụ_thể ) : Có bằng cao_đẳng trở lên và chứng_chỉ đào_tạo dạy ngoại_ngữ phù_hợp . 6 . Giáo_viên là người nước_ngoài đủ Điều_kiện dạy ngoại_ngữ khi đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Có bằng cao_đẳng sư_phạm ngoại_ngữ trở lên ; b ) Có bằng cao_đẳng ngoại_ngữ trở lên và chứng_chỉ đào_tạo dạy ngoại_ngữ phù_hợp ; c ) Có bằng cao_đẳng trở lên , chứng_chỉ năng_lực ngoại_ngữ từ bậc 5 trở lên theo khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam hoặc tương_đương và chứng_chỉ đào_tạo dạy ngoại_ngữ phù_hợp . " Như_vậy , trong trường_hợp nếu là giáo_viên Việt_Nam hoặc giáo_viên nước_ngoài thì phải đáp_ứng theo các tiêu_chuẩn tại khoản 5 , khoản 6 như trên thì sẽ được giảng_dạy môn ngoại_ngữ . | 17,916 | |
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của giáo_viên ngoại_ngữ phải thực_hiện theo quy_định là gì ? | Về nhiệm_vụ và quyền_hạn của giáo_viên ngoại_ngữ , tại Điều 19 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học ban_hành kèm theo Thông_: ... Về nhiệm_vụ và quyền_hạn của giáo_viên ngoại_ngữ, tại Điều 19 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trung_tâm ngoại_ngữ, tin_học ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2018/TT-BGDĐT quy_định như sau : " Điều 19. Nhiệm_vụ và quyền_hạn của giáo_viên 1. Giảng_dạy theo đúng mục_tiêu, nội_dung, chương_trình giáo_dục, kế_hoạch dạy_học ; lên_lớp đầy_đủ, đúng giờ ; quản_lý học_viên trong các hoạt_động do trung_tâm tổ_chức ; tham_gia các hoạt_động chuyên_môn của trung_tâm. 2. Thực_hiện các quyết_định của giám_đốc ; chịu sự kiểm_tra của giám_đốc và các cấp quản_lý giáo_dục theo quy_định ; thực_hiện nội_quy của trung_tâm và các quy_định của Quy_chế này. 3. Thực_hiện Quy_định về đạo_đức nhà_giáo theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. 4. Được theo học các lớp đào_tạo, bồi_dưỡng về chuyên_môn, nghiệp_vụ để nâng cao trình_độ ; được hưởng mọi quyền_lợi về vật_chất, tinh_thần và được chăm_sóc, bảo_vệ sức_khoẻ theo các chế_độ, chính_sách quy_định đối_với nhà_giáo ; tích_cực, chủ_động tự bồi_dưỡng nâng cao năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ. 5. Được trung_tâm tạo Điều_kiện để thực_hiện nhiệm_vụ và tham_gia quản_lý trung_tâm ; được tham_dự các cuộc họp xét | None | 1 | Về nhiệm_vụ và quyền_hạn của giáo_viên ngoại_ngữ , tại Điều 19 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2018/TT-BGDĐT quy_định như sau : " Điều 19 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của giáo_viên 1 . Giảng_dạy theo đúng mục_tiêu , nội_dung , chương_trình giáo_dục , kế_hoạch dạy_học ; lên_lớp đầy_đủ , đúng giờ ; quản_lý học_viên trong các hoạt_động do trung_tâm tổ_chức ; tham_gia các hoạt_động chuyên_môn của trung_tâm . 2 . Thực_hiện các quyết_định của giám_đốc ; chịu sự kiểm_tra của giám_đốc và các cấp quản_lý giáo_dục theo quy_định ; thực_hiện nội_quy của trung_tâm và các quy_định của Quy_chế này . 3 . Thực_hiện Quy_định về đạo_đức nhà_giáo theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . 4 . Được theo học các lớp đào_tạo , bồi_dưỡng về chuyên_môn , nghiệp_vụ để nâng cao trình_độ ; được hưởng mọi quyền_lợi về vật_chất , tinh_thần và được chăm_sóc , bảo_vệ sức_khoẻ theo các chế_độ , chính_sách quy_định đối_với nhà_giáo ; tích_cực , chủ_động tự bồi_dưỡng nâng cao năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ . 5 . Được trung_tâm tạo Điều_kiện để thực_hiện nhiệm_vụ và tham_gia quản_lý trung_tâm ; được tham_dự các cuộc họp xét thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật , giải_quyết các vấn_đề có liên_quan đến học_viên của lớp mình phụ_trách . " Giáo_viên trung_tâm tiếng Anh cần phải thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ nêu trên . | 17,917 | |
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của giáo_viên ngoại_ngữ phải thực_hiện theo quy_định là gì ? | Về nhiệm_vụ và quyền_hạn của giáo_viên ngoại_ngữ , tại Điều 19 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học ban_hành kèm theo Thông_: ... tích_cực, chủ_động tự bồi_dưỡng nâng cao năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ. 5. Được trung_tâm tạo Điều_kiện để thực_hiện nhiệm_vụ và tham_gia quản_lý trung_tâm ; được tham_dự các cuộc họp xét thi_đua, khen_thưởng, kỷ_luật, giải_quyết các vấn_đề có liên_quan đến học_viên của lớp mình phụ_trách. " Giáo_viên trung_tâm tiếng Anh cần phải thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ nêu trên.Về nhiệm_vụ và quyền_hạn của giáo_viên ngoại_ngữ, tại Điều 19 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trung_tâm ngoại_ngữ, tin_học ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2018/TT-BGDĐT quy_định như sau : " Điều 19. Nhiệm_vụ và quyền_hạn của giáo_viên 1. Giảng_dạy theo đúng mục_tiêu, nội_dung, chương_trình giáo_dục, kế_hoạch dạy_học ; lên_lớp đầy_đủ, đúng giờ ; quản_lý học_viên trong các hoạt_động do trung_tâm tổ_chức ; tham_gia các hoạt_động chuyên_môn của trung_tâm. 2. Thực_hiện các quyết_định của giám_đốc ; chịu sự kiểm_tra của giám_đốc và các cấp quản_lý giáo_dục theo quy_định ; thực_hiện nội_quy của trung_tâm và các quy_định của Quy_chế này. 3. Thực_hiện Quy_định về đạo_đức nhà_giáo theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. 4. Được theo học các lớp đào_tạo, | None | 1 | Về nhiệm_vụ và quyền_hạn của giáo_viên ngoại_ngữ , tại Điều 19 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2018/TT-BGDĐT quy_định như sau : " Điều 19 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của giáo_viên 1 . Giảng_dạy theo đúng mục_tiêu , nội_dung , chương_trình giáo_dục , kế_hoạch dạy_học ; lên_lớp đầy_đủ , đúng giờ ; quản_lý học_viên trong các hoạt_động do trung_tâm tổ_chức ; tham_gia các hoạt_động chuyên_môn của trung_tâm . 2 . Thực_hiện các quyết_định của giám_đốc ; chịu sự kiểm_tra của giám_đốc và các cấp quản_lý giáo_dục theo quy_định ; thực_hiện nội_quy của trung_tâm và các quy_định của Quy_chế này . 3 . Thực_hiện Quy_định về đạo_đức nhà_giáo theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . 4 . Được theo học các lớp đào_tạo , bồi_dưỡng về chuyên_môn , nghiệp_vụ để nâng cao trình_độ ; được hưởng mọi quyền_lợi về vật_chất , tinh_thần và được chăm_sóc , bảo_vệ sức_khoẻ theo các chế_độ , chính_sách quy_định đối_với nhà_giáo ; tích_cực , chủ_động tự bồi_dưỡng nâng cao năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ . 5 . Được trung_tâm tạo Điều_kiện để thực_hiện nhiệm_vụ và tham_gia quản_lý trung_tâm ; được tham_dự các cuộc họp xét thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật , giải_quyết các vấn_đề có liên_quan đến học_viên của lớp mình phụ_trách . " Giáo_viên trung_tâm tiếng Anh cần phải thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ nêu trên . | 17,918 | |
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của giáo_viên ngoại_ngữ phải thực_hiện theo quy_định là gì ? | Về nhiệm_vụ và quyền_hạn của giáo_viên ngoại_ngữ , tại Điều 19 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học ban_hành kèm theo Thông_: ... trung_tâm và các quy_định của Quy_chế này. 3. Thực_hiện Quy_định về đạo_đức nhà_giáo theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. 4. Được theo học các lớp đào_tạo, bồi_dưỡng về chuyên_môn, nghiệp_vụ để nâng cao trình_độ ; được hưởng mọi quyền_lợi về vật_chất, tinh_thần và được chăm_sóc, bảo_vệ sức_khoẻ theo các chế_độ, chính_sách quy_định đối_với nhà_giáo ; tích_cực, chủ_động tự bồi_dưỡng nâng cao năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ. 5. Được trung_tâm tạo Điều_kiện để thực_hiện nhiệm_vụ và tham_gia quản_lý trung_tâm ; được tham_dự các cuộc họp xét thi_đua, khen_thưởng, kỷ_luật, giải_quyết các vấn_đề có liên_quan đến học_viên của lớp mình phụ_trách. " Giáo_viên trung_tâm tiếng Anh cần phải thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ nêu trên. | None | 1 | Về nhiệm_vụ và quyền_hạn của giáo_viên ngoại_ngữ , tại Điều 19 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2018/TT-BGDĐT quy_định như sau : " Điều 19 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của giáo_viên 1 . Giảng_dạy theo đúng mục_tiêu , nội_dung , chương_trình giáo_dục , kế_hoạch dạy_học ; lên_lớp đầy_đủ , đúng giờ ; quản_lý học_viên trong các hoạt_động do trung_tâm tổ_chức ; tham_gia các hoạt_động chuyên_môn của trung_tâm . 2 . Thực_hiện các quyết_định của giám_đốc ; chịu sự kiểm_tra của giám_đốc và các cấp quản_lý giáo_dục theo quy_định ; thực_hiện nội_quy của trung_tâm và các quy_định của Quy_chế này . 3 . Thực_hiện Quy_định về đạo_đức nhà_giáo theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . 4 . Được theo học các lớp đào_tạo , bồi_dưỡng về chuyên_môn , nghiệp_vụ để nâng cao trình_độ ; được hưởng mọi quyền_lợi về vật_chất , tinh_thần và được chăm_sóc , bảo_vệ sức_khoẻ theo các chế_độ , chính_sách quy_định đối_với nhà_giáo ; tích_cực , chủ_động tự bồi_dưỡng nâng cao năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ . 5 . Được trung_tâm tạo Điều_kiện để thực_hiện nhiệm_vụ và tham_gia quản_lý trung_tâm ; được tham_dự các cuộc họp xét thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật , giải_quyết các vấn_đề có liên_quan đến học_viên của lớp mình phụ_trách . " Giáo_viên trung_tâm tiếng Anh cần phải thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ nêu trên . | 17,919 | |
Hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn được lập gồm những tài_liệu gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Quy_định về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ_việc dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh : ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Quy_định về lập, quản_lý, sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ_việc dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ( sau đây gọi là Quy_định ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 như sau : Lập hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn 1. Hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn gồm các tài_liệu sau : a ) Đơn kháng_cáo quá hạn ; Bản tường_trình của người kháng_cáo về lý_do kháng_cáo quá hạn ; Tài_liệu, chứng_cứ liên_quan đến việc kháng_cáo quá hạn. b ) Các văn_bản thông_báo, quyết_định Toà_án gửi cho Viện_kiểm_sát theo Điều 15 Thông_tư liên_tịch số 02/2016/TTLT-VKSNDTC-TANDTC ngày 31/8/2016. c ) Các tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát, gồm : c 1 ) Quyết_định phân_công, thay_đổi Kiểm_sát_viên tham_gia phiên họp xét kháng_cáo quá hạn ; c 2 ) Báo_cáo đề_xuất việc chấp_nhận hoặc không chấp_nhận kháng_cáo quá hạn ; văn_bản ghi ý_kiến thẩm_định, phê_duyệt của các cấp lãnh_đạo ; c 3 ) Phát_biểu của Kiểm_sát_viên tại phiên họp xét kháng_cáo quá hạn ; | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Quy_định về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ_việc dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ( sau đây gọi là Quy_định ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 như sau : Lập hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn 1 . Hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn gồm các tài_liệu sau : a ) Đơn kháng_cáo quá hạn ; Bản tường_trình của người kháng_cáo về lý_do kháng_cáo quá hạn ; Tài_liệu , chứng_cứ liên_quan đến việc kháng_cáo quá hạn . b ) Các văn_bản thông_báo , quyết_định Toà_án gửi cho Viện_kiểm_sát theo Điều 15 Thông_tư liên_tịch số 02/2016/TTLT-VKSNDTC-TANDTC ngày 31/8/2016 . c ) Các tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát , gồm : c 1 ) Quyết_định phân_công , thay_đổi Kiểm_sát_viên tham_gia phiên họp xét kháng_cáo quá hạn ; c 2 ) Báo_cáo đề_xuất việc chấp_nhận hoặc không chấp_nhận kháng_cáo quá hạn ; văn_bản ghi ý_kiến thẩm_định , phê_duyệt của các cấp lãnh_đạo ; c 3 ) Phát_biểu của Kiểm_sát_viên tại phiên họp xét kháng_cáo quá hạn ; c 4 ) Báo_cáo , thông_báo kết_quả phiên họp ; c 5 ) Phiếu kiểm_sát quyết_định chấp_nhận hoặc không chấp_nhận việc kháng_cáo quá hạn ( có_thể đính kèm với văn_bản được kiểm_sát ) ; c 6 ) Tài_liệu khác có liên_quan . ... Theo quy_định trên , hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn gồm các tài_liệu sau : - Đơn kháng_cáo quá hạn ; - Bản tường_trình của người kháng_cáo về lý_do kháng_cáo quá hạn ; - Tài_liệu , chứng_cứ liên_quan đến việc kháng_cáo quá hạn . - Các văn_bản thông_báo , quyết_định Toà_án gửi cho Viện_kiểm_sát . - Các tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát , gồm : + Quyết_định phân_công , thay_đổi Kiểm_sát_viên tham_gia phiên họp xét kháng_cáo quá hạn ; + Báo_cáo đề_xuất việc chấp_nhận hoặc không chấp_nhận kháng_cáo quá hạn ; văn_bản ghi ý_kiến thẩm_định , phê_duyệt của các cấp lãnh_đạo ; + Phát_biểu của Kiểm_sát_viên tại phiên họp xét kháng_cáo quá hạn ; + Báo_cáo , thông_báo kết_quả phiên họp ; + Phiếu kiểm_sát quyết_định chấp_nhận hoặc không chấp_nhận việc kháng_cáo quá hạn ( có_thể đính kèm với văn_bản được kiểm_sát ) ; + Tài_liệu khác có liên_quan . Hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn ( Hình từ Internet ) | 17,920 | |
Hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn được lập gồm những tài_liệu gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Quy_định về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ_việc dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh : ... hoặc không chấp_nhận kháng_cáo quá hạn ; văn_bản ghi ý_kiến thẩm_định, phê_duyệt của các cấp lãnh_đạo ; c 3 ) Phát_biểu của Kiểm_sát_viên tại phiên họp xét kháng_cáo quá hạn ; c 4 ) Báo_cáo, thông_báo kết_quả phiên họp ; c 5 ) Phiếu kiểm_sát quyết_định chấp_nhận hoặc không chấp_nhận việc kháng_cáo quá hạn ( có_thể đính kèm với văn_bản được kiểm_sát ) ; c 6 ) Tài_liệu khác có liên_quan.... Theo quy_định trên, hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn gồm các tài_liệu sau : - Đơn kháng_cáo quá hạn ; - Bản tường_trình của người kháng_cáo về lý_do kháng_cáo quá hạn ; - Tài_liệu, chứng_cứ liên_quan đến việc kháng_cáo quá hạn. - Các văn_bản thông_báo, quyết_định Toà_án gửi cho Viện_kiểm_sát. - Các tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát, gồm : + Quyết_định phân_công, thay_đổi Kiểm_sát_viên tham_gia phiên họp xét kháng_cáo quá hạn ; + Báo_cáo đề_xuất việc chấp_nhận hoặc không chấp_nhận kháng_cáo quá hạn ; văn_bản ghi ý_kiến thẩm_định, phê_duyệt của các cấp lãnh_đạo ; + Phát_biểu của Kiểm_sát_viên tại phiên họp xét kháng_cáo quá hạn ; + Báo_cáo, thông_báo kết_quả phiên họp ; + | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Quy_định về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ_việc dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ( sau đây gọi là Quy_định ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 như sau : Lập hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn 1 . Hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn gồm các tài_liệu sau : a ) Đơn kháng_cáo quá hạn ; Bản tường_trình của người kháng_cáo về lý_do kháng_cáo quá hạn ; Tài_liệu , chứng_cứ liên_quan đến việc kháng_cáo quá hạn . b ) Các văn_bản thông_báo , quyết_định Toà_án gửi cho Viện_kiểm_sát theo Điều 15 Thông_tư liên_tịch số 02/2016/TTLT-VKSNDTC-TANDTC ngày 31/8/2016 . c ) Các tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát , gồm : c 1 ) Quyết_định phân_công , thay_đổi Kiểm_sát_viên tham_gia phiên họp xét kháng_cáo quá hạn ; c 2 ) Báo_cáo đề_xuất việc chấp_nhận hoặc không chấp_nhận kháng_cáo quá hạn ; văn_bản ghi ý_kiến thẩm_định , phê_duyệt của các cấp lãnh_đạo ; c 3 ) Phát_biểu của Kiểm_sát_viên tại phiên họp xét kháng_cáo quá hạn ; c 4 ) Báo_cáo , thông_báo kết_quả phiên họp ; c 5 ) Phiếu kiểm_sát quyết_định chấp_nhận hoặc không chấp_nhận việc kháng_cáo quá hạn ( có_thể đính kèm với văn_bản được kiểm_sát ) ; c 6 ) Tài_liệu khác có liên_quan . ... Theo quy_định trên , hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn gồm các tài_liệu sau : - Đơn kháng_cáo quá hạn ; - Bản tường_trình của người kháng_cáo về lý_do kháng_cáo quá hạn ; - Tài_liệu , chứng_cứ liên_quan đến việc kháng_cáo quá hạn . - Các văn_bản thông_báo , quyết_định Toà_án gửi cho Viện_kiểm_sát . - Các tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát , gồm : + Quyết_định phân_công , thay_đổi Kiểm_sát_viên tham_gia phiên họp xét kháng_cáo quá hạn ; + Báo_cáo đề_xuất việc chấp_nhận hoặc không chấp_nhận kháng_cáo quá hạn ; văn_bản ghi ý_kiến thẩm_định , phê_duyệt của các cấp lãnh_đạo ; + Phát_biểu của Kiểm_sát_viên tại phiên họp xét kháng_cáo quá hạn ; + Báo_cáo , thông_báo kết_quả phiên họp ; + Phiếu kiểm_sát quyết_định chấp_nhận hoặc không chấp_nhận việc kháng_cáo quá hạn ( có_thể đính kèm với văn_bản được kiểm_sát ) ; + Tài_liệu khác có liên_quan . Hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn ( Hình từ Internet ) | 17,921 | |
Hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn được lập gồm những tài_liệu gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Quy_định về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ_việc dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh : ... văn_bản ghi ý_kiến thẩm_định, phê_duyệt của các cấp lãnh_đạo ; + Phát_biểu của Kiểm_sát_viên tại phiên họp xét kháng_cáo quá hạn ; + Báo_cáo, thông_báo kết_quả phiên họp ; + Phiếu kiểm_sát quyết_định chấp_nhận hoặc không chấp_nhận việc kháng_cáo quá hạn ( có_thể đính kèm với văn_bản được kiểm_sát ) ; + Tài_liệu khác có liên_quan. Hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Quy_định về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ_việc dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ( sau đây gọi là Quy_định ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 như sau : Lập hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn 1 . Hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn gồm các tài_liệu sau : a ) Đơn kháng_cáo quá hạn ; Bản tường_trình của người kháng_cáo về lý_do kháng_cáo quá hạn ; Tài_liệu , chứng_cứ liên_quan đến việc kháng_cáo quá hạn . b ) Các văn_bản thông_báo , quyết_định Toà_án gửi cho Viện_kiểm_sát theo Điều 15 Thông_tư liên_tịch số 02/2016/TTLT-VKSNDTC-TANDTC ngày 31/8/2016 . c ) Các tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát , gồm : c 1 ) Quyết_định phân_công , thay_đổi Kiểm_sát_viên tham_gia phiên họp xét kháng_cáo quá hạn ; c 2 ) Báo_cáo đề_xuất việc chấp_nhận hoặc không chấp_nhận kháng_cáo quá hạn ; văn_bản ghi ý_kiến thẩm_định , phê_duyệt của các cấp lãnh_đạo ; c 3 ) Phát_biểu của Kiểm_sát_viên tại phiên họp xét kháng_cáo quá hạn ; c 4 ) Báo_cáo , thông_báo kết_quả phiên họp ; c 5 ) Phiếu kiểm_sát quyết_định chấp_nhận hoặc không chấp_nhận việc kháng_cáo quá hạn ( có_thể đính kèm với văn_bản được kiểm_sát ) ; c 6 ) Tài_liệu khác có liên_quan . ... Theo quy_định trên , hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn gồm các tài_liệu sau : - Đơn kháng_cáo quá hạn ; - Bản tường_trình của người kháng_cáo về lý_do kháng_cáo quá hạn ; - Tài_liệu , chứng_cứ liên_quan đến việc kháng_cáo quá hạn . - Các văn_bản thông_báo , quyết_định Toà_án gửi cho Viện_kiểm_sát . - Các tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát , gồm : + Quyết_định phân_công , thay_đổi Kiểm_sát_viên tham_gia phiên họp xét kháng_cáo quá hạn ; + Báo_cáo đề_xuất việc chấp_nhận hoặc không chấp_nhận kháng_cáo quá hạn ; văn_bản ghi ý_kiến thẩm_định , phê_duyệt của các cấp lãnh_đạo ; + Phát_biểu của Kiểm_sát_viên tại phiên họp xét kháng_cáo quá hạn ; + Báo_cáo , thông_báo kết_quả phiên họp ; + Phiếu kiểm_sát quyết_định chấp_nhận hoặc không chấp_nhận việc kháng_cáo quá hạn ( có_thể đính kèm với văn_bản được kiểm_sát ) ; + Tài_liệu khác có liên_quan . Hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn ( Hình từ Internet ) | 17,922 | |
Khi lập hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn cần tuân theo những nguyên_tắc gì ? | Căn_cứ theo Điều 3 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 về nguyên_tắc lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát như sau : ... Nguyên_tắc lập, quản_lý, sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát 1. Tuân_thủ quy_định của pháp_luật, các quy_định, hướng_dẫn của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao về lập, quản_lý, sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát. 2. Bảo_vệ bí_mật Nhà_nước, bí_mật công_tác của ngành Kiểm_sát nhân_dân. 3. Bảo_đảm đầy_đủ, khoa_học, thuận_lợi trong việc khai_thác, sử_dụng. 4. Hồ_sơ kiểm_sát phải thể_hiện đầy_đủ, chính_xác các thông_tin về vụ_việc dân_sự, việc giải_quyết của Toà_án và hoạt_động của Viện_kiểm_sát. Tài_liệu do Toà_án gửi cho Viện_kiểm_sát theo quy_định của pháp_luật và tài_liệu do Viện_kiểm_sát ban_hành khi đưa vào hồ_sơ kiểm_sát phải là bản_chính. Các giấy_tờ, tài_liệu trong hồ_sơ kiểm_sát phải được sắp_xếp theo thứ_tự ngày, tháng, năm ; giấy_tờ, tài_liệu có trước thì để ở dưới, giấy_tờ, tài_liệu có sau thì để ở trên và được đánh_số thứ_tự từ dưới lên trên. Hồ_sơ kiểm_sát gồm nhiều tập thì giấy_tờ, tài_liệu trong mỗi tập cũng được sắp_xếp theo quy_định trên. 5. Không được làm thất_lạc, mất, hư_hỏng hồ_sơ, tài_liệu trong hồ_sơ. 6. Nghiêm_cấm việc_làm sai_lệch hồ_sơ kiểm_sát, sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát vào | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 về nguyên_tắc lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát như sau : Nguyên_tắc lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát 1 . Tuân_thủ quy_định của pháp_luật , các quy_định , hướng_dẫn của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát . 2 . Bảo_vệ bí_mật Nhà_nước , bí_mật công_tác của ngành Kiểm_sát nhân_dân . 3 . Bảo_đảm đầy_đủ , khoa_học , thuận_lợi trong việc khai_thác , sử_dụng . 4 . Hồ_sơ kiểm_sát phải thể_hiện đầy_đủ , chính_xác các thông_tin về vụ_việc dân_sự , việc giải_quyết của Toà_án và hoạt_động của Viện_kiểm_sát . Tài_liệu do Toà_án gửi cho Viện_kiểm_sát theo quy_định của pháp_luật và tài_liệu do Viện_kiểm_sát ban_hành khi đưa vào hồ_sơ kiểm_sát phải là bản_chính . Các giấy_tờ , tài_liệu trong hồ_sơ kiểm_sát phải được sắp_xếp theo thứ_tự ngày , tháng , năm ; giấy_tờ , tài_liệu có trước thì để ở dưới , giấy_tờ , tài_liệu có sau thì để ở trên và được đánh_số thứ_tự từ dưới lên trên . Hồ_sơ kiểm_sát gồm nhiều tập thì giấy_tờ , tài_liệu trong mỗi tập cũng được sắp_xếp theo quy_định trên . 5 . Không được làm thất_lạc , mất , hư_hỏng hồ_sơ , tài_liệu trong hồ_sơ . 6 . Nghiêm_cấm việc_làm sai_lệch hồ_sơ kiểm_sát , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát vào những việc Kiểm_sát_viên không được làm theo Điều 84 Luật Tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân năm 2014 hoặc vào các việc khác không đúng quy_định của pháp_luật và của ngành Kiểm_sát nhân_dân . Như_vậy , khi lập hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn cần tuần theo những nguyên_tắc được quy_định chi_tiết trên . | 17,923 | |
Khi lập hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn cần tuân theo những nguyên_tắc gì ? | Căn_cứ theo Điều 3 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 về nguyên_tắc lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát như sau : ... theo quy_định trên. 5. Không được làm thất_lạc, mất, hư_hỏng hồ_sơ, tài_liệu trong hồ_sơ. 6. Nghiêm_cấm việc_làm sai_lệch hồ_sơ kiểm_sát, sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát vào những việc Kiểm_sát_viên không được làm theo Điều 84 Luật Tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân năm 2014 hoặc vào các việc khác không đúng quy_định của pháp_luật và của ngành Kiểm_sát nhân_dân. Như_vậy, khi lập hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn cần tuần theo những nguyên_tắc được quy_định chi_tiết trên. Nguyên_tắc lập, quản_lý, sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát 1. Tuân_thủ quy_định của pháp_luật, các quy_định, hướng_dẫn của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao về lập, quản_lý, sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát. 2. Bảo_vệ bí_mật Nhà_nước, bí_mật công_tác của ngành Kiểm_sát nhân_dân. 3. Bảo_đảm đầy_đủ, khoa_học, thuận_lợi trong việc khai_thác, sử_dụng. 4. Hồ_sơ kiểm_sát phải thể_hiện đầy_đủ, chính_xác các thông_tin về vụ_việc dân_sự, việc giải_quyết của Toà_án và hoạt_động của Viện_kiểm_sát. Tài_liệu do Toà_án gửi cho Viện_kiểm_sát theo quy_định của pháp_luật và tài_liệu do Viện_kiểm_sát ban_hành khi đưa vào hồ_sơ kiểm_sát phải là bản_chính. Các giấy_tờ, tài_liệu trong hồ_sơ kiểm_sát phải được | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 về nguyên_tắc lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát như sau : Nguyên_tắc lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát 1 . Tuân_thủ quy_định của pháp_luật , các quy_định , hướng_dẫn của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát . 2 . Bảo_vệ bí_mật Nhà_nước , bí_mật công_tác của ngành Kiểm_sát nhân_dân . 3 . Bảo_đảm đầy_đủ , khoa_học , thuận_lợi trong việc khai_thác , sử_dụng . 4 . Hồ_sơ kiểm_sát phải thể_hiện đầy_đủ , chính_xác các thông_tin về vụ_việc dân_sự , việc giải_quyết của Toà_án và hoạt_động của Viện_kiểm_sát . Tài_liệu do Toà_án gửi cho Viện_kiểm_sát theo quy_định của pháp_luật và tài_liệu do Viện_kiểm_sát ban_hành khi đưa vào hồ_sơ kiểm_sát phải là bản_chính . Các giấy_tờ , tài_liệu trong hồ_sơ kiểm_sát phải được sắp_xếp theo thứ_tự ngày , tháng , năm ; giấy_tờ , tài_liệu có trước thì để ở dưới , giấy_tờ , tài_liệu có sau thì để ở trên và được đánh_số thứ_tự từ dưới lên trên . Hồ_sơ kiểm_sát gồm nhiều tập thì giấy_tờ , tài_liệu trong mỗi tập cũng được sắp_xếp theo quy_định trên . 5 . Không được làm thất_lạc , mất , hư_hỏng hồ_sơ , tài_liệu trong hồ_sơ . 6 . Nghiêm_cấm việc_làm sai_lệch hồ_sơ kiểm_sát , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát vào những việc Kiểm_sát_viên không được làm theo Điều 84 Luật Tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân năm 2014 hoặc vào các việc khác không đúng quy_định của pháp_luật và của ngành Kiểm_sát nhân_dân . Như_vậy , khi lập hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn cần tuần theo những nguyên_tắc được quy_định chi_tiết trên . | 17,924 | |
Khi lập hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn cần tuân theo những nguyên_tắc gì ? | Căn_cứ theo Điều 3 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 về nguyên_tắc lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát như sau : ... do Toà_án gửi cho Viện_kiểm_sát theo quy_định của pháp_luật và tài_liệu do Viện_kiểm_sát ban_hành khi đưa vào hồ_sơ kiểm_sát phải là bản_chính. Các giấy_tờ, tài_liệu trong hồ_sơ kiểm_sát phải được sắp_xếp theo thứ_tự ngày, tháng, năm ; giấy_tờ, tài_liệu có trước thì để ở dưới, giấy_tờ, tài_liệu có sau thì để ở trên và được đánh_số thứ_tự từ dưới lên trên. Hồ_sơ kiểm_sát gồm nhiều tập thì giấy_tờ, tài_liệu trong mỗi tập cũng được sắp_xếp theo quy_định trên. 5. Không được làm thất_lạc, mất, hư_hỏng hồ_sơ, tài_liệu trong hồ_sơ. 6. Nghiêm_cấm việc_làm sai_lệch hồ_sơ kiểm_sát, sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát vào những việc Kiểm_sát_viên không được làm theo Điều 84 Luật Tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân năm 2014 hoặc vào các việc khác không đúng quy_định của pháp_luật và của ngành Kiểm_sát nhân_dân. Như_vậy, khi lập hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn cần tuần theo những nguyên_tắc được quy_định chi_tiết trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 về nguyên_tắc lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát như sau : Nguyên_tắc lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát 1 . Tuân_thủ quy_định của pháp_luật , các quy_định , hướng_dẫn của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao về lập , quản_lý , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát . 2 . Bảo_vệ bí_mật Nhà_nước , bí_mật công_tác của ngành Kiểm_sát nhân_dân . 3 . Bảo_đảm đầy_đủ , khoa_học , thuận_lợi trong việc khai_thác , sử_dụng . 4 . Hồ_sơ kiểm_sát phải thể_hiện đầy_đủ , chính_xác các thông_tin về vụ_việc dân_sự , việc giải_quyết của Toà_án và hoạt_động của Viện_kiểm_sát . Tài_liệu do Toà_án gửi cho Viện_kiểm_sát theo quy_định của pháp_luật và tài_liệu do Viện_kiểm_sát ban_hành khi đưa vào hồ_sơ kiểm_sát phải là bản_chính . Các giấy_tờ , tài_liệu trong hồ_sơ kiểm_sát phải được sắp_xếp theo thứ_tự ngày , tháng , năm ; giấy_tờ , tài_liệu có trước thì để ở dưới , giấy_tờ , tài_liệu có sau thì để ở trên và được đánh_số thứ_tự từ dưới lên trên . Hồ_sơ kiểm_sát gồm nhiều tập thì giấy_tờ , tài_liệu trong mỗi tập cũng được sắp_xếp theo quy_định trên . 5 . Không được làm thất_lạc , mất , hư_hỏng hồ_sơ , tài_liệu trong hồ_sơ . 6 . Nghiêm_cấm việc_làm sai_lệch hồ_sơ kiểm_sát , sử_dụng hồ_sơ kiểm_sát vào những việc Kiểm_sát_viên không được làm theo Điều 84 Luật Tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân năm 2014 hoặc vào các việc khác không đúng quy_định của pháp_luật và của ngành Kiểm_sát nhân_dân . Như_vậy , khi lập hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn cần tuần theo những nguyên_tắc được quy_định chi_tiết trên . | 17,925 | |
Việc sắp_xếp lại tài_liệu , đánh_số thứ_tự các tài_liệu trong hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn trong thời_gian nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 21 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 về quản_lý hồ_sơ kiểm_sát tại đơn_vị lập hồ_sơ như sau : ... Quản_lý hồ_sơ kiểm_sát tại đơn_vị lập hồ_sơ 1 . Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , Trưởng phòng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện trưởng Viện nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao , Vụ trưởng Vụ nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có trách_nhiệm nắm rõ tình_hình , kiểm_tra , đôn_đốc , chấn_chỉnh hoạt_động quản_lý hồ_sơ kiểm_sát của công_chức thuộc đơn_vị mình . 2 . Chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày kết_thúc kiểm_sát việc giải_quyết vụ_việc dân_sự , công_chức quản_lý hồ_sơ rà_soát , sắp_xếp lại tài_liệu , đánh_số thứ_tự các tài_liệu trong hồ_sơ theo quy_định ; lập danh_mục tài_liệu trong hồ_sơ ; ghi đầy_đủ thông_tin trên bìa hồ_sơ và quản_lý hồ_sơ chặt_chẽ trước khi hồ_sơ được chuyển đến bộ_phận lưu_trữ . ... Như_vậy , chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày kết_thúc kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn , công_chức quản_lý hồ_sơ rà_soát , sắp_xếp lại tài_liệu , đánh_số thứ_tự các tài_liệu trong hồ_sơ theo quy_định . Đồng_thời , lập danh_mục tài_liệu trong hồ_sơ ; ghi đầy_đủ thông_tin trên bìa hồ_sơ và quản_lý hồ_sơ chặt_chẽ trước khi hồ_sơ được chuyển đến bộ_phận lưu_trữ . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 21 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 về quản_lý hồ_sơ kiểm_sát tại đơn_vị lập hồ_sơ như sau : Quản_lý hồ_sơ kiểm_sát tại đơn_vị lập hồ_sơ 1 . Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , Trưởng phòng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện trưởng Viện nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao , Vụ trưởng Vụ nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có trách_nhiệm nắm rõ tình_hình , kiểm_tra , đôn_đốc , chấn_chỉnh hoạt_động quản_lý hồ_sơ kiểm_sát của công_chức thuộc đơn_vị mình . 2 . Chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày kết_thúc kiểm_sát việc giải_quyết vụ_việc dân_sự , công_chức quản_lý hồ_sơ rà_soát , sắp_xếp lại tài_liệu , đánh_số thứ_tự các tài_liệu trong hồ_sơ theo quy_định ; lập danh_mục tài_liệu trong hồ_sơ ; ghi đầy_đủ thông_tin trên bìa hồ_sơ và quản_lý hồ_sơ chặt_chẽ trước khi hồ_sơ được chuyển đến bộ_phận lưu_trữ . ... Như_vậy , chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày kết_thúc kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn , công_chức quản_lý hồ_sơ rà_soát , sắp_xếp lại tài_liệu , đánh_số thứ_tự các tài_liệu trong hồ_sơ theo quy_định . Đồng_thời , lập danh_mục tài_liệu trong hồ_sơ ; ghi đầy_đủ thông_tin trên bìa hồ_sơ và quản_lý hồ_sơ chặt_chẽ trước khi hồ_sơ được chuyển đến bộ_phận lưu_trữ . | 17,926 | |
Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia có hỗ_trợ vốn đối_với dự_án đào_tạo cán_bộ khoa_học và công_nghệ chuyển_giao hay không ? | Căn_cứ Điều 27 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg quy_: ... Căn_cứ Điều 27 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg quy_định về đối_tượng được nhận hỗ_trợ vốn như sau : Đối_tượng và điều_kiện hỗ_trợ vốn của Quỹ 1. Đối_tượng hỗ_trợ vốn : Doanh_nghiệp, tổ_chức, cá_nhân thực_hiện các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ : a ) Phát_triển công_nghệ mới, công_nghệ tiên_tiến, công_nghệ_cao trên cơ_sở các công_nghệ nguồn và được tích_hợp thành các tổ_hợp công_nghệ phục_vụ sản_xuất sản_phẩm chủ_lực, sản_phẩm trọng_điểm, sản_phẩm quốc_gia ; b ) Giải_mã công_nghệ, làm chủ bí_quyết công_nghệ có xuất_xứ từ các sáng_chế ; tiếp_nhận, triển_khai các dự_án sản_xuất thử_nghiệm từ các chương_trình khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia ; c ) Phát_triển các công_nghệ mới do các nhóm nghiên_cứu trẻ thực_hiện và ứng_dụng vào sản_xuất thử_nghiệm các sản_phẩm mới, ứng_dụng mới, dịch_vụ mới ; d ) Ứng_dụng, phát_triển công_nghệ mới theo chuỗi giá_trị sản_xuất sản_phẩm : Phục_vụ các sản_phẩm quốc_gia, sản_phẩm chủ_lực, sản_phẩm trọng_điểm ( quy_mô ngành, địa_phương ) ; đ ) Đổi_mới, hoàn_thiện và sáng_tạo công_nghệ đạt các tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật tiên_tiến, vượt_trội để sản_xuất ra | None | 1 | Căn_cứ Điều 27 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg quy_định về đối_tượng được nhận hỗ_trợ vốn như sau : Đối_tượng và điều_kiện hỗ_trợ vốn của Quỹ 1 . Đối_tượng hỗ_trợ vốn : Doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ : a ) Phát_triển công_nghệ mới , công_nghệ tiên_tiến , công_nghệ_cao trên cơ_sở các công_nghệ nguồn và được tích_hợp thành các tổ_hợp công_nghệ phục_vụ sản_xuất sản_phẩm chủ_lực , sản_phẩm trọng_điểm , sản_phẩm quốc_gia ; b ) Giải_mã công_nghệ , làm chủ bí_quyết công_nghệ có xuất_xứ từ các sáng_chế ; tiếp_nhận , triển_khai các dự_án sản_xuất thử_nghiệm từ các chương_trình khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia ; c ) Phát_triển các công_nghệ mới do các nhóm nghiên_cứu trẻ thực_hiện và ứng_dụng vào sản_xuất thử_nghiệm các sản_phẩm mới , ứng_dụng mới , dịch_vụ mới ; d ) Ứng_dụng , phát_triển công_nghệ mới theo chuỗi giá_trị sản_xuất sản_phẩm : Phục_vụ các sản_phẩm quốc_gia , sản_phẩm chủ_lực , sản_phẩm trọng_điểm ( quy_mô ngành , địa_phương ) ; đ ) Đổi_mới , hoàn_thiện và sáng_tạo công_nghệ đạt các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật tiên_tiến , vượt_trội để sản_xuất ra các sản_phẩm có giá_trị gia_tăng cao tham_gia chuỗi sản_xuất toàn_cầu ; e ) Đào_tạo cán_bộ khoa_học và công_nghệ phục_vụ chuyển_giao , ứng_dụng và phát_triển công_nghệ ; thuê chuyên_gia tư_vấn kỹ_thuật trong nước và quốc_tế ; g ) Nhân rộng , phổ_biến , giới_thiệu và chuyển_giao công_nghệ phục_vụ phát_triển ở khu_vực nông_thôn , miền núi , hải_đảo ... theo quy_định của Luật Chuyển_giao công_nghệ . ... Theo quy_định trên thì dự_án đào_tạo cán_bộ khoa_học và công_nghệ phục_vụ chuyển_giao ứng_dụng và phát_triển công_nghệ sẽ thuộc đối_tượng được Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia hỗ_trợ vốn . Tuy_nhiên , để được hỗ_trợ vốn thực_hiện dự_án thì chủ đầu_tư còn cần phải đáp_ứng được thêm một_số điều kiên mà pháp_luật quy_định . ( Hình từ Internet ) | 17,927 | |
Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia có hỗ_trợ vốn đối_với dự_án đào_tạo cán_bộ khoa_học và công_nghệ chuyển_giao hay không ? | Căn_cứ Điều 27 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg quy_: ... sản_phẩm chủ_lực, sản_phẩm trọng_điểm ( quy_mô ngành, địa_phương ) ; đ ) Đổi_mới, hoàn_thiện và sáng_tạo công_nghệ đạt các tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật tiên_tiến, vượt_trội để sản_xuất ra các sản_phẩm có giá_trị gia_tăng cao tham_gia chuỗi sản_xuất toàn_cầu ; e ) Đào_tạo cán_bộ khoa_học và công_nghệ phục_vụ chuyển_giao, ứng_dụng và phát_triển công_nghệ ; thuê chuyên_gia tư_vấn kỹ_thuật trong nước và quốc_tế ; g ) Nhân rộng, phổ_biến, giới_thiệu và chuyển_giao công_nghệ phục_vụ phát_triển ở khu_vực nông_thôn, miền núi, hải_đảo... theo quy_định của Luật Chuyển_giao công_nghệ.... Theo quy_định trên thì dự_án đào_tạo cán_bộ khoa_học và công_nghệ phục_vụ chuyển_giao ứng_dụng và phát_triển công_nghệ sẽ thuộc đối_tượng được Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia hỗ_trợ vốn. Tuy_nhiên, để được hỗ_trợ vốn thực_hiện dự_án thì chủ đầu_tư còn cần phải đáp_ứng được thêm một_số điều kiên mà pháp_luật quy_định. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 27 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg quy_định về đối_tượng được nhận hỗ_trợ vốn như sau : Đối_tượng và điều_kiện hỗ_trợ vốn của Quỹ 1 . Đối_tượng hỗ_trợ vốn : Doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ : a ) Phát_triển công_nghệ mới , công_nghệ tiên_tiến , công_nghệ_cao trên cơ_sở các công_nghệ nguồn và được tích_hợp thành các tổ_hợp công_nghệ phục_vụ sản_xuất sản_phẩm chủ_lực , sản_phẩm trọng_điểm , sản_phẩm quốc_gia ; b ) Giải_mã công_nghệ , làm chủ bí_quyết công_nghệ có xuất_xứ từ các sáng_chế ; tiếp_nhận , triển_khai các dự_án sản_xuất thử_nghiệm từ các chương_trình khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia ; c ) Phát_triển các công_nghệ mới do các nhóm nghiên_cứu trẻ thực_hiện và ứng_dụng vào sản_xuất thử_nghiệm các sản_phẩm mới , ứng_dụng mới , dịch_vụ mới ; d ) Ứng_dụng , phát_triển công_nghệ mới theo chuỗi giá_trị sản_xuất sản_phẩm : Phục_vụ các sản_phẩm quốc_gia , sản_phẩm chủ_lực , sản_phẩm trọng_điểm ( quy_mô ngành , địa_phương ) ; đ ) Đổi_mới , hoàn_thiện và sáng_tạo công_nghệ đạt các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật tiên_tiến , vượt_trội để sản_xuất ra các sản_phẩm có giá_trị gia_tăng cao tham_gia chuỗi sản_xuất toàn_cầu ; e ) Đào_tạo cán_bộ khoa_học và công_nghệ phục_vụ chuyển_giao , ứng_dụng và phát_triển công_nghệ ; thuê chuyên_gia tư_vấn kỹ_thuật trong nước và quốc_tế ; g ) Nhân rộng , phổ_biến , giới_thiệu và chuyển_giao công_nghệ phục_vụ phát_triển ở khu_vực nông_thôn , miền núi , hải_đảo ... theo quy_định của Luật Chuyển_giao công_nghệ . ... Theo quy_định trên thì dự_án đào_tạo cán_bộ khoa_học và công_nghệ phục_vụ chuyển_giao ứng_dụng và phát_triển công_nghệ sẽ thuộc đối_tượng được Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia hỗ_trợ vốn . Tuy_nhiên , để được hỗ_trợ vốn thực_hiện dự_án thì chủ đầu_tư còn cần phải đáp_ứng được thêm một_số điều kiên mà pháp_luật quy_định . ( Hình từ Internet ) | 17,928 | |
Điều_kiện để được hỗ_trợ vốn từ Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia gồm những điều_kiện nào ? | Căn_cứ Điều 27 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg thì : ... Căn_cứ Điều 27 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg thì để được hỗ_trợ vốn thì chủ đầu_tư cần đáp_ứng được một_số điều_kiện sau : ( 1 ) Dự_án đầu_tư thuộc đối_tượng hỗ_trợ vốn . ( 2 ) Nội_dung nghiên_cứu và sản_phẩm phục_vụ trực_tiếp yêu_cầu đổi_mới , nâng cao trình_độ công_nghệ , năng_suất , chất_lượng và sức cạnh_tranh của sản_phẩm , hàng_hoá của doanh_nghiệp đáp_ứng mục_đích hoạt_động của Quỹ . ( 3 ) Sản_phẩm của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có khả_năng ứng_dụng vào sản_xuất , kinh_doanh ; ( 4 ) Doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân có đủ nguồn_lực triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . | None | 1 | Căn_cứ Điều 27 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg thì để được hỗ_trợ vốn thì chủ đầu_tư cần đáp_ứng được một_số điều_kiện sau : ( 1 ) Dự_án đầu_tư thuộc đối_tượng hỗ_trợ vốn . ( 2 ) Nội_dung nghiên_cứu và sản_phẩm phục_vụ trực_tiếp yêu_cầu đổi_mới , nâng cao trình_độ công_nghệ , năng_suất , chất_lượng và sức cạnh_tranh của sản_phẩm , hàng_hoá của doanh_nghiệp đáp_ứng mục_đích hoạt_động của Quỹ . ( 3 ) Sản_phẩm của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có khả_năng ứng_dụng vào sản_xuất , kinh_doanh ; ( 4 ) Doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân có đủ nguồn_lực triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . | 17,929 | |
Mức hỗ_trợ vốn đối_với Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia đối_với với dự_án đào_tạo cán_bộ khoa_học và công_nghệ chuyển_giao là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 28 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg quy_: ... Căn_cứ Điều 28 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg quy_định về mức hỗ_trợ như sau : Phương_thức và mức hỗ_trợ vốn của Quỹ... 2. Mức hỗ_trợ vốn a ) Quỹ tài_trợ đến 30% vốn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 27 Điều_lệ này ; b ) Quỹ tài_trợ đến 50% vốn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 27 Điều_lệ này và thực_hiện ở vùng kinh_tế - xã_hội khó_khăn, đặc_biệt khó_khăn ; c ) Quỹ tài_trợ đến 70% vốn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 27 Điều_lệ này và thực_hiện các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia thuộc lĩnh_vực ưu_tiên, trọng_điểm của Nhà_nước ; d ) Quỹ tài_trợ đến 100% vốn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia thuộc lĩnh_vực ưu_tiên, trọng_điểm của Nhà_nước và thực_hiện ở vùng kinh_tế xã_hội khó_khăn, đặc_biệt khó_khăn, đồng_thời đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 27 Điều_lệ này ; đ ) Mức tài_trợ cụ_thể cho từng nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ do Chủ_tịch Hội_đồng Quản_lý Quỹ | None | 1 | Căn_cứ Điều 28 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg quy_định về mức hỗ_trợ như sau : Phương_thức và mức hỗ_trợ vốn của Quỹ ... 2 . Mức hỗ_trợ vốn a ) Quỹ tài_trợ đến 30% vốn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 27 Điều_lệ này ; b ) Quỹ tài_trợ đến 50% vốn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 27 Điều_lệ này và thực_hiện ở vùng kinh_tế - xã_hội khó_khăn , đặc_biệt khó_khăn ; c ) Quỹ tài_trợ đến 70% vốn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 27 Điều_lệ này và thực_hiện các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia thuộc lĩnh_vực ưu_tiên , trọng_điểm của Nhà_nước ; d ) Quỹ tài_trợ đến 100% vốn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia thuộc lĩnh_vực ưu_tiên , trọng_điểm của Nhà_nước và thực_hiện ở vùng kinh_tế xã_hội khó_khăn , đặc_biệt khó_khăn , đồng_thời đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 27 Điều_lệ này ; đ ) Mức tài_trợ cụ_thể cho từng nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ do Chủ_tịch Hội_đồng Quản_lý Quỹ quyết_định theo đề_nghị của Giám_đốc Quỹ . ... Theo đó , tuỳ mức hỗ_trợ vốn thực_hiện dự_án của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia sẽ phụ_thuộc vào một_số yếu_tố như : ( 1 ) Đối_tượng được hỗ_trợ . ( 2 ) Vùng thực_hiện dự_án ( vùng kinh_tế - xã_hội khó_khăn , đặc_biệt khó_khăn ) . ( 3 ) Nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia thuộc lĩnh_vực ưu_tiên , trọng_điểm của Nhà_nước . Mức hỗ_trợ vốn thấp nhất là 30% vốn thực_hiện và cao nhất là 100% vốn thực_hiện . Tuỳ_thuộc vào từng nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ và theo đề_nghị của Giám_đốc Quỹ mà Chủ_tịch Hội_đồng Quản_lý Quỹ quyết_định về mức hỗ_trợ vốn cụ_thể . | 17,930 | |
Mức hỗ_trợ vốn đối_với Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia đối_với với dự_án đào_tạo cán_bộ khoa_học và công_nghệ chuyển_giao là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 28 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg quy_: ... , đặc_biệt khó_khăn, đồng_thời đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 27 Điều_lệ này ; đ ) Mức tài_trợ cụ_thể cho từng nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ do Chủ_tịch Hội_đồng Quản_lý Quỹ quyết_định theo đề_nghị của Giám_đốc Quỹ.... Theo đó, tuỳ mức hỗ_trợ vốn thực_hiện dự_án của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia sẽ phụ_thuộc vào một_số yếu_tố như : ( 1 ) Đối_tượng được hỗ_trợ. ( 2 ) Vùng thực_hiện dự_án ( vùng kinh_tế - xã_hội khó_khăn, đặc_biệt khó_khăn ). ( 3 ) Nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia thuộc lĩnh_vực ưu_tiên, trọng_điểm của Nhà_nước. Mức hỗ_trợ vốn thấp nhất là 30% vốn thực_hiện và cao nhất là 100% vốn thực_hiện. Tuỳ_thuộc vào từng nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ và theo đề_nghị của Giám_đốc Quỹ mà Chủ_tịch Hội_đồng Quản_lý Quỹ quyết_định về mức hỗ_trợ vốn cụ_thể. | None | 1 | Căn_cứ Điều 28 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg quy_định về mức hỗ_trợ như sau : Phương_thức và mức hỗ_trợ vốn của Quỹ ... 2 . Mức hỗ_trợ vốn a ) Quỹ tài_trợ đến 30% vốn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 27 Điều_lệ này ; b ) Quỹ tài_trợ đến 50% vốn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 27 Điều_lệ này và thực_hiện ở vùng kinh_tế - xã_hội khó_khăn , đặc_biệt khó_khăn ; c ) Quỹ tài_trợ đến 70% vốn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 27 Điều_lệ này và thực_hiện các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia thuộc lĩnh_vực ưu_tiên , trọng_điểm của Nhà_nước ; d ) Quỹ tài_trợ đến 100% vốn thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia thuộc lĩnh_vực ưu_tiên , trọng_điểm của Nhà_nước và thực_hiện ở vùng kinh_tế xã_hội khó_khăn , đặc_biệt khó_khăn , đồng_thời đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 27 Điều_lệ này ; đ ) Mức tài_trợ cụ_thể cho từng nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ do Chủ_tịch Hội_đồng Quản_lý Quỹ quyết_định theo đề_nghị của Giám_đốc Quỹ . ... Theo đó , tuỳ mức hỗ_trợ vốn thực_hiện dự_án của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia sẽ phụ_thuộc vào một_số yếu_tố như : ( 1 ) Đối_tượng được hỗ_trợ . ( 2 ) Vùng thực_hiện dự_án ( vùng kinh_tế - xã_hội khó_khăn , đặc_biệt khó_khăn ) . ( 3 ) Nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia thuộc lĩnh_vực ưu_tiên , trọng_điểm của Nhà_nước . Mức hỗ_trợ vốn thấp nhất là 30% vốn thực_hiện và cao nhất là 100% vốn thực_hiện . Tuỳ_thuộc vào từng nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ và theo đề_nghị của Giám_đốc Quỹ mà Chủ_tịch Hội_đồng Quản_lý Quỹ quyết_định về mức hỗ_trợ vốn cụ_thể . | 17,931 | |
Sinh_viên trường cao_đẳng đang trong thời_gian bị cảnh_cáo mà vẫn vi_phạm kỷ_luật Hội_đồng_kỷ_luật sinh_viên trường có_thể áp_dụng hình_thức kỷ_luật nào ? | Căn_cứ theo điểm c khoản 1 Điều 18 Quy_chế công_tác học_sinh , sinh_viên trong trường trung_cấp , trường cao_đẳng ( sau đây gọi là Quy_chế ) Ban_hành : ... Căn_cứ theo điểm c khoản 1 Điều 18 Quy_chế công_tác học_sinh, sinh_viên trong trường trung_cấp, trường cao_đẳng ( sau đây gọi là Quy_chế ) Ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về hình_thức kỷ_luật đối_với học_sinh, sinh_viên như sau : Hình_thức kỷ_luật đối_với học_sinh, sinh_viên 1. Học_sinh, sinh_viên có hành_vi vi_phạm thì tuỳ tính_chất, mức_độ, hậu_quả của hành_vi để xem_xét phê_bình hoặc áp_dụng một trong 04 hình_thức kỷ_luật sau : a ) Khiển_trách : Đối_với học_sinh, sinh_viên có hành_vi vi_phạm lần đầu và mức_độ nhẹ ; b ) Cảnh_cáo : Đối_với học_sinh, sinh_viên đã bị khiển_trách mà tái_phạm hoặc vi_phạm mức_độ nhẹ nhưng hành_vi vi_phạm có tính_chất thường_xuyên hoặc mới vi_phạm lần đầu nhưng mức_độ tương_đối nghiêm_trọng ; c ) Đình_chỉ học_tập có thời_hạn : Đối_với học_sinh, sinh_viên đang trong thời_gian bị cảnh_cáo mà vẫn vi_phạm kỷ_luật hoặc vi_phạm nghiêm_trọng các hành_vi học_sinh, sinh_viên không được làm ; d ) Buộc thôi học : Đối_với học_sinh, sinh_viên đang trong thời_gian bị cảnh_cáo mà vẫn tiếp_tục vi_phạm kỷ_luật hoặc vi_phạm lần đầu nhưng có tính_chất và mức_độ vi_phạm rất nghiêm_trọng hoặc có hành_vi phạm_tội theo | None | 1 | Căn_cứ theo điểm c khoản 1 Điều 18 Quy_chế công_tác học_sinh , sinh_viên trong trường trung_cấp , trường cao_đẳng ( sau đây gọi là Quy_chế ) Ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về hình_thức kỷ_luật đối_với học_sinh , sinh_viên như sau : Hình_thức kỷ_luật đối_với học_sinh , sinh_viên 1 . Học_sinh , sinh_viên có hành_vi vi_phạm thì tuỳ tính_chất , mức_độ , hậu_quả của hành_vi để xem_xét phê_bình hoặc áp_dụng một trong 04 hình_thức kỷ_luật sau : a ) Khiển_trách : Đối_với học_sinh , sinh_viên có hành_vi vi_phạm lần đầu và mức_độ nhẹ ; b ) Cảnh_cáo : Đối_với học_sinh , sinh_viên đã bị khiển_trách mà tái_phạm hoặc vi_phạm mức_độ nhẹ nhưng hành_vi vi_phạm có tính_chất thường_xuyên hoặc mới vi_phạm lần đầu nhưng mức_độ tương_đối nghiêm_trọng ; c ) Đình_chỉ học_tập có thời_hạn : Đối_với học_sinh , sinh_viên đang trong thời_gian bị cảnh_cáo mà vẫn vi_phạm kỷ_luật hoặc vi_phạm nghiêm_trọng các hành_vi học_sinh , sinh_viên không được làm ; d ) Buộc thôi học : Đối_với học_sinh , sinh_viên đang trong thời_gian bị cảnh_cáo mà vẫn tiếp_tục vi_phạm kỷ_luật hoặc vi_phạm lần đầu nhưng có tính_chất và mức_độ vi_phạm rất nghiêm_trọng hoặc có hành_vi phạm_tội theo quy_định của Bộ_luật hình_sự . 2 . Hiệu_trưởng Nhà_trường quy_định chi_tiết về hành_vi vi_phạm để áp_dụng theo từng hình_thức kỷ_luật quy_định tại Khoản 1 Điều này . Theo đó , đối_với học_sinh , sinh_viên đang trong thời_gian bị cảnh_cáo mà vẫn vi_phạm kỷ_luật hoặc vi_phạm nghiêm_trọng các hành_vi học_sinh , sinh_viên không được làm thì Hội_đồng_kỷ_luật sinh_viên trường có_thể áp_dụng hình_thức kỷ_luật đình_chỉ học_tập có thời_hạn . Sinh_viên bị kỷ_luật mức đình_chỉ học_tập có thời_hạn để Nhà_trường xem_xét , tiếp_nhận vào học tiếp thì phải xuất_trình giấy_tờ gì ? ( Hình từ Internet ) | 17,932 | |
Sinh_viên trường cao_đẳng đang trong thời_gian bị cảnh_cáo mà vẫn vi_phạm kỷ_luật Hội_đồng_kỷ_luật sinh_viên trường có_thể áp_dụng hình_thức kỷ_luật nào ? | Căn_cứ theo điểm c khoản 1 Điều 18 Quy_chế công_tác học_sinh , sinh_viên trong trường trung_cấp , trường cao_đẳng ( sau đây gọi là Quy_chế ) Ban_hành : ... : Đối_với học_sinh, sinh_viên đang trong thời_gian bị cảnh_cáo mà vẫn tiếp_tục vi_phạm kỷ_luật hoặc vi_phạm lần đầu nhưng có tính_chất và mức_độ vi_phạm rất nghiêm_trọng hoặc có hành_vi phạm_tội theo quy_định của Bộ_luật hình_sự. 2. Hiệu_trưởng Nhà_trường quy_định chi_tiết về hành_vi vi_phạm để áp_dụng theo từng hình_thức kỷ_luật quy_định tại Khoản 1 Điều này. Theo đó, đối_với học_sinh, sinh_viên đang trong thời_gian bị cảnh_cáo mà vẫn vi_phạm kỷ_luật hoặc vi_phạm nghiêm_trọng các hành_vi học_sinh, sinh_viên không được làm thì Hội_đồng_kỷ_luật sinh_viên trường có_thể áp_dụng hình_thức kỷ_luật đình_chỉ học_tập có thời_hạn. Sinh_viên bị kỷ_luật mức đình_chỉ học_tập có thời_hạn để Nhà_trường xem_xét, tiếp_nhận vào học tiếp thì phải xuất_trình giấy_tờ gì? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo điểm c khoản 1 Điều 18 Quy_chế công_tác học_sinh , sinh_viên trong trường trung_cấp , trường cao_đẳng ( sau đây gọi là Quy_chế ) Ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về hình_thức kỷ_luật đối_với học_sinh , sinh_viên như sau : Hình_thức kỷ_luật đối_với học_sinh , sinh_viên 1 . Học_sinh , sinh_viên có hành_vi vi_phạm thì tuỳ tính_chất , mức_độ , hậu_quả của hành_vi để xem_xét phê_bình hoặc áp_dụng một trong 04 hình_thức kỷ_luật sau : a ) Khiển_trách : Đối_với học_sinh , sinh_viên có hành_vi vi_phạm lần đầu và mức_độ nhẹ ; b ) Cảnh_cáo : Đối_với học_sinh , sinh_viên đã bị khiển_trách mà tái_phạm hoặc vi_phạm mức_độ nhẹ nhưng hành_vi vi_phạm có tính_chất thường_xuyên hoặc mới vi_phạm lần đầu nhưng mức_độ tương_đối nghiêm_trọng ; c ) Đình_chỉ học_tập có thời_hạn : Đối_với học_sinh , sinh_viên đang trong thời_gian bị cảnh_cáo mà vẫn vi_phạm kỷ_luật hoặc vi_phạm nghiêm_trọng các hành_vi học_sinh , sinh_viên không được làm ; d ) Buộc thôi học : Đối_với học_sinh , sinh_viên đang trong thời_gian bị cảnh_cáo mà vẫn tiếp_tục vi_phạm kỷ_luật hoặc vi_phạm lần đầu nhưng có tính_chất và mức_độ vi_phạm rất nghiêm_trọng hoặc có hành_vi phạm_tội theo quy_định của Bộ_luật hình_sự . 2 . Hiệu_trưởng Nhà_trường quy_định chi_tiết về hành_vi vi_phạm để áp_dụng theo từng hình_thức kỷ_luật quy_định tại Khoản 1 Điều này . Theo đó , đối_với học_sinh , sinh_viên đang trong thời_gian bị cảnh_cáo mà vẫn vi_phạm kỷ_luật hoặc vi_phạm nghiêm_trọng các hành_vi học_sinh , sinh_viên không được làm thì Hội_đồng_kỷ_luật sinh_viên trường có_thể áp_dụng hình_thức kỷ_luật đình_chỉ học_tập có thời_hạn . Sinh_viên bị kỷ_luật mức đình_chỉ học_tập có thời_hạn để Nhà_trường xem_xét , tiếp_nhận vào học tiếp thì phải xuất_trình giấy_tờ gì ? ( Hình từ Internet ) | 17,933 | |
Trình_tự thủ_tục xét kỷ_luật đình_chỉ học_tập có thời_hạn đối_với sinh_viên trường cao_đẳng thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 19 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về trình_tự , thủ_tục và hồ_sơ xét kỷ_luật học_sinh , sinh_: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 19 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về trình_tự, thủ_tục và hồ_sơ xét kỷ_luật học_sinh, sinh_viên như sau : Trình_tự, thủ_tục và hồ_sơ xét kỷ_luật học_sinh, sinh_viên 1. Trình_tự, thủ_tục xét kỷ_luật : a ) Học_sinh, sinh_viên mắc khuyết_điểm phải làm bản tự kiểm_điểm và tự nhận hình_thức kỷ_luật ; b ) Chủ_nhiệm lớp chủ_trì họp với tập_thể lớp_học_sinh, sinh_viên để phân_tích và xem_xét, đề_nghị hình_thức kỷ_luật gửi lên khoa ( bộ_môn hoặc bộ_phận chuyên_môn, nghiệp_vụ ) ; c ) Khoa ( bộ_môn hoặc bộ_phận chuyên_môn, nghiệp_vụ ) họp, xem_xét, kiến_nghị hình_thức kỷ_luật và đề_nghị Hội_đồng khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh, sinh_viên của Trường ; d ) Hội_đồng khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh, sinh_viên tổ_chức họp xét, đề_xuất hình_thức kỷ_luật và trình Hiệu_trưởng ; đ ) Thành_phần dự họp xét kỷ_luật học_sinh, sinh_viên của Hội_đồng khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh, sinh_viên ngoài các thành_viên của Hội_đồng khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh, sinh_viên và giáo_viên chủ_nhiệm lớp có học_sinh, sinh_viên vi_phạm, còn có đại_diện tập_thể lớp có học_sinh, sinh_viên vi_phạm và học_sinh, | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 19 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về trình_tự , thủ_tục và hồ_sơ xét kỷ_luật học_sinh , sinh_viên như sau : Trình_tự , thủ_tục và hồ_sơ xét kỷ_luật học_sinh , sinh_viên 1 . Trình_tự , thủ_tục xét kỷ_luật : a ) Học_sinh , sinh_viên mắc khuyết_điểm phải làm bản tự kiểm_điểm và tự nhận hình_thức kỷ_luật ; b ) Chủ_nhiệm lớp chủ_trì họp với tập_thể lớp_học_sinh , sinh_viên để phân_tích và xem_xét , đề_nghị hình_thức kỷ_luật gửi lên khoa ( bộ_môn hoặc bộ_phận chuyên_môn , nghiệp_vụ ) ; c ) Khoa ( bộ_môn hoặc bộ_phận chuyên_môn , nghiệp_vụ ) họp , xem_xét , kiến_nghị hình_thức kỷ_luật và đề_nghị Hội_đồng khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh , sinh_viên của Trường ; d ) Hội_đồng khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh , sinh_viên tổ_chức họp xét , đề_xuất hình_thức kỷ_luật và trình Hiệu_trưởng ; đ ) Thành_phần dự họp xét kỷ_luật học_sinh , sinh_viên của Hội_đồng khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh , sinh_viên ngoài các thành_viên của Hội_đồng khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh , sinh_viên và giáo_viên chủ_nhiệm lớp có học_sinh , sinh_viên vi_phạm , còn có đại_diện tập_thể lớp có học_sinh , sinh_viên vi_phạm và học_sinh , sinh_viên có hành_vi vi_phạm ( các thành_phần này được tham_gia phát_biểu ý_kiến nhưng không được quyền biểu_quyết ) . Nếu học_sinh , sinh_viên vi_phạm kỷ_luật đã được mời mà không đến dự ( nếu không có lý_do chính_đáng ) thì Hội_đồng khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh , sinh_viên vẫn tiến_hành họp và xét thêm khuyết_điểm thiếu ý_thức tổ_chức kỷ_luật . Kết_quả họp Hội_đồng phải được ghi biên_bản và đề_nghị Hiệu_trưởng ra quyết_định kỷ_luật . ... 4 . Quyết_định kỷ_luật của học_sinh , sinh_viên phải có điều_khoản ghi rõ thời_gian bị thi_hành kỷ_luật và phải được lưu vào hồ_sơ quản_lý học_sinh , sinh_viên . Trường_hợp học_sinh , sinh_viên bị kỷ_luật mức đình_chỉ học_tập có thời_hạn hoặc buộc thôi học , Trường cần gửi thông_báo cho địa_phương , nơi học_sinh , sinh_viên có hộ_khẩu thường_trú và gia_đình học_sinh , sinh_viên biết để quản_lý , giáo_dục . Theo đó , trình_tự , thủ_tục xét kỷ_luật như sau : - Sinh_viên mắc khuyết_điểm phải làm bản tự kiểm_điểm và tự nhận hình_thức kỷ_luật ; - Chủ_nhiệm lớp chủ_trì họp với tập_thể lớp để phân_tích và xem_xét , đề_nghị hình_thức kỷ_luật gửi lên khoa ( bộ_môn hoặc bộ_phận chuyên_môn , nghiệp_vụ ) . - Khoa họp , xem_xét , kiến_nghị hình_thức kỷ_luật và đề_nghị Hội_đồng khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh , sinh_viên của Trường ; - Hội_đồng_kỷ_luật sinh_viên tổ_chức họp xét , đề_xuất hình_thức kỷ_luật và trình Hiệu_trưởng ; - Thành_phần dự họp xét kỷ_luật sinh_viên của Hội_đồng_kỷ_luật sinh_viên ngoài các thành_viên của Hội_đồng_kỷ_luật sinh_viên và giáo_viên chủ_nhiệm lớp có sinh_viên vi_phạm , còn có đại_diện tập_thể lớp có sinh_viên vi_phạm và sinh_viên có hành_vi vi_phạm ( các thành_phần này được tham_gia phát_biểu ý_kiến nhưng không được quyền biểu_quyết ) . Nếu sinh_viên vi_phạm kỷ_luật đã được mời mà không đến dự ( nếu không có lý_do chính_đáng ) thì Hội_đồng_kỷ_luật sinh_viên vẫn tiến_hành họp và xét thêm khuyết_điểm thiếu ý_thức tổ_chức kỷ_luật . - Kết_quả họp Hội_đồng phải được ghi biên_bản và đề_nghị Hiệu_trưởng ra quyết_định kỷ_luật . Lưu_ý , quyết_định kỷ_luật của sinh_viên phải có điều_khoản ghi rõ thời_gian bị thi_hành kỷ_luật và phải được lưu vào hồ_sơ quản_lý sinh_viên . Trường_hợp sinh_viên bị kỷ_luật mức đình_chỉ học_tập có thời_hạn , trường cao_đẳng cần gửi thông_báo cho địa_phương , nơi sinh_viên có hộ_khẩu thường_trú và gia_đình sinh_viên biết để quản_lý , giáo_dục . | 17,934 | |
Trình_tự thủ_tục xét kỷ_luật đình_chỉ học_tập có thời_hạn đối_với sinh_viên trường cao_đẳng thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 19 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về trình_tự , thủ_tục và hồ_sơ xét kỷ_luật học_sinh , sinh_: ... thành_viên của Hội_đồng khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh, sinh_viên và giáo_viên chủ_nhiệm lớp có học_sinh, sinh_viên vi_phạm, còn có đại_diện tập_thể lớp có học_sinh, sinh_viên vi_phạm và học_sinh, sinh_viên có hành_vi vi_phạm ( các thành_phần này được tham_gia phát_biểu ý_kiến nhưng không được quyền biểu_quyết ). Nếu học_sinh, sinh_viên vi_phạm kỷ_luật đã được mời mà không đến dự ( nếu không có lý_do chính_đáng ) thì Hội_đồng khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh, sinh_viên vẫn tiến_hành họp và xét thêm khuyết_điểm thiếu ý_thức tổ_chức kỷ_luật. Kết_quả họp Hội_đồng phải được ghi biên_bản và đề_nghị Hiệu_trưởng ra quyết_định kỷ_luật.... 4. Quyết_định kỷ_luật của học_sinh, sinh_viên phải có điều_khoản ghi rõ thời_gian bị thi_hành kỷ_luật và phải được lưu vào hồ_sơ quản_lý học_sinh, sinh_viên. Trường_hợp học_sinh, sinh_viên bị kỷ_luật mức đình_chỉ học_tập có thời_hạn hoặc buộc thôi học, Trường cần gửi thông_báo cho địa_phương, nơi học_sinh, sinh_viên có hộ_khẩu thường_trú và gia_đình học_sinh, sinh_viên biết để quản_lý, giáo_dục. Theo đó, trình_tự, thủ_tục xét kỷ_luật như sau : - Sinh_viên mắc khuyết_điểm phải làm bản tự kiểm_điểm và tự nhận hình_thức kỷ_luật | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 19 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về trình_tự , thủ_tục và hồ_sơ xét kỷ_luật học_sinh , sinh_viên như sau : Trình_tự , thủ_tục và hồ_sơ xét kỷ_luật học_sinh , sinh_viên 1 . Trình_tự , thủ_tục xét kỷ_luật : a ) Học_sinh , sinh_viên mắc khuyết_điểm phải làm bản tự kiểm_điểm và tự nhận hình_thức kỷ_luật ; b ) Chủ_nhiệm lớp chủ_trì họp với tập_thể lớp_học_sinh , sinh_viên để phân_tích và xem_xét , đề_nghị hình_thức kỷ_luật gửi lên khoa ( bộ_môn hoặc bộ_phận chuyên_môn , nghiệp_vụ ) ; c ) Khoa ( bộ_môn hoặc bộ_phận chuyên_môn , nghiệp_vụ ) họp , xem_xét , kiến_nghị hình_thức kỷ_luật và đề_nghị Hội_đồng khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh , sinh_viên của Trường ; d ) Hội_đồng khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh , sinh_viên tổ_chức họp xét , đề_xuất hình_thức kỷ_luật và trình Hiệu_trưởng ; đ ) Thành_phần dự họp xét kỷ_luật học_sinh , sinh_viên của Hội_đồng khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh , sinh_viên ngoài các thành_viên của Hội_đồng khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh , sinh_viên và giáo_viên chủ_nhiệm lớp có học_sinh , sinh_viên vi_phạm , còn có đại_diện tập_thể lớp có học_sinh , sinh_viên vi_phạm và học_sinh , sinh_viên có hành_vi vi_phạm ( các thành_phần này được tham_gia phát_biểu ý_kiến nhưng không được quyền biểu_quyết ) . Nếu học_sinh , sinh_viên vi_phạm kỷ_luật đã được mời mà không đến dự ( nếu không có lý_do chính_đáng ) thì Hội_đồng khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh , sinh_viên vẫn tiến_hành họp và xét thêm khuyết_điểm thiếu ý_thức tổ_chức kỷ_luật . Kết_quả họp Hội_đồng phải được ghi biên_bản và đề_nghị Hiệu_trưởng ra quyết_định kỷ_luật . ... 4 . Quyết_định kỷ_luật của học_sinh , sinh_viên phải có điều_khoản ghi rõ thời_gian bị thi_hành kỷ_luật và phải được lưu vào hồ_sơ quản_lý học_sinh , sinh_viên . Trường_hợp học_sinh , sinh_viên bị kỷ_luật mức đình_chỉ học_tập có thời_hạn hoặc buộc thôi học , Trường cần gửi thông_báo cho địa_phương , nơi học_sinh , sinh_viên có hộ_khẩu thường_trú và gia_đình học_sinh , sinh_viên biết để quản_lý , giáo_dục . Theo đó , trình_tự , thủ_tục xét kỷ_luật như sau : - Sinh_viên mắc khuyết_điểm phải làm bản tự kiểm_điểm và tự nhận hình_thức kỷ_luật ; - Chủ_nhiệm lớp chủ_trì họp với tập_thể lớp để phân_tích và xem_xét , đề_nghị hình_thức kỷ_luật gửi lên khoa ( bộ_môn hoặc bộ_phận chuyên_môn , nghiệp_vụ ) . - Khoa họp , xem_xét , kiến_nghị hình_thức kỷ_luật và đề_nghị Hội_đồng khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh , sinh_viên của Trường ; - Hội_đồng_kỷ_luật sinh_viên tổ_chức họp xét , đề_xuất hình_thức kỷ_luật và trình Hiệu_trưởng ; - Thành_phần dự họp xét kỷ_luật sinh_viên của Hội_đồng_kỷ_luật sinh_viên ngoài các thành_viên của Hội_đồng_kỷ_luật sinh_viên và giáo_viên chủ_nhiệm lớp có sinh_viên vi_phạm , còn có đại_diện tập_thể lớp có sinh_viên vi_phạm và sinh_viên có hành_vi vi_phạm ( các thành_phần này được tham_gia phát_biểu ý_kiến nhưng không được quyền biểu_quyết ) . Nếu sinh_viên vi_phạm kỷ_luật đã được mời mà không đến dự ( nếu không có lý_do chính_đáng ) thì Hội_đồng_kỷ_luật sinh_viên vẫn tiến_hành họp và xét thêm khuyết_điểm thiếu ý_thức tổ_chức kỷ_luật . - Kết_quả họp Hội_đồng phải được ghi biên_bản và đề_nghị Hiệu_trưởng ra quyết_định kỷ_luật . Lưu_ý , quyết_định kỷ_luật của sinh_viên phải có điều_khoản ghi rõ thời_gian bị thi_hành kỷ_luật và phải được lưu vào hồ_sơ quản_lý sinh_viên . Trường_hợp sinh_viên bị kỷ_luật mức đình_chỉ học_tập có thời_hạn , trường cao_đẳng cần gửi thông_báo cho địa_phương , nơi sinh_viên có hộ_khẩu thường_trú và gia_đình sinh_viên biết để quản_lý , giáo_dục . | 17,935 | |
Trình_tự thủ_tục xét kỷ_luật đình_chỉ học_tập có thời_hạn đối_với sinh_viên trường cao_đẳng thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 19 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về trình_tự , thủ_tục và hồ_sơ xét kỷ_luật học_sinh , sinh_: ... sinh_viên biết để quản_lý, giáo_dục. Theo đó, trình_tự, thủ_tục xét kỷ_luật như sau : - Sinh_viên mắc khuyết_điểm phải làm bản tự kiểm_điểm và tự nhận hình_thức kỷ_luật ; - Chủ_nhiệm lớp chủ_trì họp với tập_thể lớp để phân_tích và xem_xét, đề_nghị hình_thức kỷ_luật gửi lên khoa ( bộ_môn hoặc bộ_phận chuyên_môn, nghiệp_vụ ). - Khoa họp, xem_xét, kiến_nghị hình_thức kỷ_luật và đề_nghị Hội_đồng khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh, sinh_viên của Trường ; - Hội_đồng_kỷ_luật sinh_viên tổ_chức họp xét, đề_xuất hình_thức kỷ_luật và trình Hiệu_trưởng ; - Thành_phần dự họp xét kỷ_luật sinh_viên của Hội_đồng_kỷ_luật sinh_viên ngoài các thành_viên của Hội_đồng_kỷ_luật sinh_viên và giáo_viên chủ_nhiệm lớp có sinh_viên vi_phạm, còn có đại_diện tập_thể lớp có sinh_viên vi_phạm và sinh_viên có hành_vi vi_phạm ( các thành_phần này được tham_gia phát_biểu ý_kiến nhưng không được quyền biểu_quyết ). Nếu sinh_viên vi_phạm kỷ_luật đã được mời mà không đến dự ( nếu không có lý_do chính_đáng ) thì Hội_đồng_kỷ_luật sinh_viên vẫn tiến_hành họp và xét thêm khuyết_điểm thiếu ý_thức tổ_chức kỷ_luật. - Kết_quả họp Hội_đồng phải được ghi biên_bản và đề_nghị Hiệu_trưởng ra quyết_định kỷ_luật. Lưu_ý, quyết_định kỷ_luật | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 19 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về trình_tự , thủ_tục và hồ_sơ xét kỷ_luật học_sinh , sinh_viên như sau : Trình_tự , thủ_tục và hồ_sơ xét kỷ_luật học_sinh , sinh_viên 1 . Trình_tự , thủ_tục xét kỷ_luật : a ) Học_sinh , sinh_viên mắc khuyết_điểm phải làm bản tự kiểm_điểm và tự nhận hình_thức kỷ_luật ; b ) Chủ_nhiệm lớp chủ_trì họp với tập_thể lớp_học_sinh , sinh_viên để phân_tích và xem_xét , đề_nghị hình_thức kỷ_luật gửi lên khoa ( bộ_môn hoặc bộ_phận chuyên_môn , nghiệp_vụ ) ; c ) Khoa ( bộ_môn hoặc bộ_phận chuyên_môn , nghiệp_vụ ) họp , xem_xét , kiến_nghị hình_thức kỷ_luật và đề_nghị Hội_đồng khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh , sinh_viên của Trường ; d ) Hội_đồng khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh , sinh_viên tổ_chức họp xét , đề_xuất hình_thức kỷ_luật và trình Hiệu_trưởng ; đ ) Thành_phần dự họp xét kỷ_luật học_sinh , sinh_viên của Hội_đồng khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh , sinh_viên ngoài các thành_viên của Hội_đồng khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh , sinh_viên và giáo_viên chủ_nhiệm lớp có học_sinh , sinh_viên vi_phạm , còn có đại_diện tập_thể lớp có học_sinh , sinh_viên vi_phạm và học_sinh , sinh_viên có hành_vi vi_phạm ( các thành_phần này được tham_gia phát_biểu ý_kiến nhưng không được quyền biểu_quyết ) . Nếu học_sinh , sinh_viên vi_phạm kỷ_luật đã được mời mà không đến dự ( nếu không có lý_do chính_đáng ) thì Hội_đồng khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh , sinh_viên vẫn tiến_hành họp và xét thêm khuyết_điểm thiếu ý_thức tổ_chức kỷ_luật . Kết_quả họp Hội_đồng phải được ghi biên_bản và đề_nghị Hiệu_trưởng ra quyết_định kỷ_luật . ... 4 . Quyết_định kỷ_luật của học_sinh , sinh_viên phải có điều_khoản ghi rõ thời_gian bị thi_hành kỷ_luật và phải được lưu vào hồ_sơ quản_lý học_sinh , sinh_viên . Trường_hợp học_sinh , sinh_viên bị kỷ_luật mức đình_chỉ học_tập có thời_hạn hoặc buộc thôi học , Trường cần gửi thông_báo cho địa_phương , nơi học_sinh , sinh_viên có hộ_khẩu thường_trú và gia_đình học_sinh , sinh_viên biết để quản_lý , giáo_dục . Theo đó , trình_tự , thủ_tục xét kỷ_luật như sau : - Sinh_viên mắc khuyết_điểm phải làm bản tự kiểm_điểm và tự nhận hình_thức kỷ_luật ; - Chủ_nhiệm lớp chủ_trì họp với tập_thể lớp để phân_tích và xem_xét , đề_nghị hình_thức kỷ_luật gửi lên khoa ( bộ_môn hoặc bộ_phận chuyên_môn , nghiệp_vụ ) . - Khoa họp , xem_xét , kiến_nghị hình_thức kỷ_luật và đề_nghị Hội_đồng khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh , sinh_viên của Trường ; - Hội_đồng_kỷ_luật sinh_viên tổ_chức họp xét , đề_xuất hình_thức kỷ_luật và trình Hiệu_trưởng ; - Thành_phần dự họp xét kỷ_luật sinh_viên của Hội_đồng_kỷ_luật sinh_viên ngoài các thành_viên của Hội_đồng_kỷ_luật sinh_viên và giáo_viên chủ_nhiệm lớp có sinh_viên vi_phạm , còn có đại_diện tập_thể lớp có sinh_viên vi_phạm và sinh_viên có hành_vi vi_phạm ( các thành_phần này được tham_gia phát_biểu ý_kiến nhưng không được quyền biểu_quyết ) . Nếu sinh_viên vi_phạm kỷ_luật đã được mời mà không đến dự ( nếu không có lý_do chính_đáng ) thì Hội_đồng_kỷ_luật sinh_viên vẫn tiến_hành họp và xét thêm khuyết_điểm thiếu ý_thức tổ_chức kỷ_luật . - Kết_quả họp Hội_đồng phải được ghi biên_bản và đề_nghị Hiệu_trưởng ra quyết_định kỷ_luật . Lưu_ý , quyết_định kỷ_luật của sinh_viên phải có điều_khoản ghi rõ thời_gian bị thi_hành kỷ_luật và phải được lưu vào hồ_sơ quản_lý sinh_viên . Trường_hợp sinh_viên bị kỷ_luật mức đình_chỉ học_tập có thời_hạn , trường cao_đẳng cần gửi thông_báo cho địa_phương , nơi sinh_viên có hộ_khẩu thường_trú và gia_đình sinh_viên biết để quản_lý , giáo_dục . | 17,936 | |
Trình_tự thủ_tục xét kỷ_luật đình_chỉ học_tập có thời_hạn đối_với sinh_viên trường cao_đẳng thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 19 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về trình_tự , thủ_tục và hồ_sơ xét kỷ_luật học_sinh , sinh_: ... sinh_viên vẫn tiến_hành họp và xét thêm khuyết_điểm thiếu ý_thức tổ_chức kỷ_luật. - Kết_quả họp Hội_đồng phải được ghi biên_bản và đề_nghị Hiệu_trưởng ra quyết_định kỷ_luật. Lưu_ý, quyết_định kỷ_luật của sinh_viên phải có điều_khoản ghi rõ thời_gian bị thi_hành kỷ_luật và phải được lưu vào hồ_sơ quản_lý sinh_viên. Trường_hợp sinh_viên bị kỷ_luật mức đình_chỉ học_tập có thời_hạn, trường cao_đẳng cần gửi thông_báo cho địa_phương, nơi sinh_viên có hộ_khẩu thường_trú và gia_đình sinh_viên biết để quản_lý, giáo_dục. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 19 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về trình_tự , thủ_tục và hồ_sơ xét kỷ_luật học_sinh , sinh_viên như sau : Trình_tự , thủ_tục và hồ_sơ xét kỷ_luật học_sinh , sinh_viên 1 . Trình_tự , thủ_tục xét kỷ_luật : a ) Học_sinh , sinh_viên mắc khuyết_điểm phải làm bản tự kiểm_điểm và tự nhận hình_thức kỷ_luật ; b ) Chủ_nhiệm lớp chủ_trì họp với tập_thể lớp_học_sinh , sinh_viên để phân_tích và xem_xét , đề_nghị hình_thức kỷ_luật gửi lên khoa ( bộ_môn hoặc bộ_phận chuyên_môn , nghiệp_vụ ) ; c ) Khoa ( bộ_môn hoặc bộ_phận chuyên_môn , nghiệp_vụ ) họp , xem_xét , kiến_nghị hình_thức kỷ_luật và đề_nghị Hội_đồng khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh , sinh_viên của Trường ; d ) Hội_đồng khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh , sinh_viên tổ_chức họp xét , đề_xuất hình_thức kỷ_luật và trình Hiệu_trưởng ; đ ) Thành_phần dự họp xét kỷ_luật học_sinh , sinh_viên của Hội_đồng khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh , sinh_viên ngoài các thành_viên của Hội_đồng khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh , sinh_viên và giáo_viên chủ_nhiệm lớp có học_sinh , sinh_viên vi_phạm , còn có đại_diện tập_thể lớp có học_sinh , sinh_viên vi_phạm và học_sinh , sinh_viên có hành_vi vi_phạm ( các thành_phần này được tham_gia phát_biểu ý_kiến nhưng không được quyền biểu_quyết ) . Nếu học_sinh , sinh_viên vi_phạm kỷ_luật đã được mời mà không đến dự ( nếu không có lý_do chính_đáng ) thì Hội_đồng khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh , sinh_viên vẫn tiến_hành họp và xét thêm khuyết_điểm thiếu ý_thức tổ_chức kỷ_luật . Kết_quả họp Hội_đồng phải được ghi biên_bản và đề_nghị Hiệu_trưởng ra quyết_định kỷ_luật . ... 4 . Quyết_định kỷ_luật của học_sinh , sinh_viên phải có điều_khoản ghi rõ thời_gian bị thi_hành kỷ_luật và phải được lưu vào hồ_sơ quản_lý học_sinh , sinh_viên . Trường_hợp học_sinh , sinh_viên bị kỷ_luật mức đình_chỉ học_tập có thời_hạn hoặc buộc thôi học , Trường cần gửi thông_báo cho địa_phương , nơi học_sinh , sinh_viên có hộ_khẩu thường_trú và gia_đình học_sinh , sinh_viên biết để quản_lý , giáo_dục . Theo đó , trình_tự , thủ_tục xét kỷ_luật như sau : - Sinh_viên mắc khuyết_điểm phải làm bản tự kiểm_điểm và tự nhận hình_thức kỷ_luật ; - Chủ_nhiệm lớp chủ_trì họp với tập_thể lớp để phân_tích và xem_xét , đề_nghị hình_thức kỷ_luật gửi lên khoa ( bộ_môn hoặc bộ_phận chuyên_môn , nghiệp_vụ ) . - Khoa họp , xem_xét , kiến_nghị hình_thức kỷ_luật và đề_nghị Hội_đồng khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh , sinh_viên của Trường ; - Hội_đồng_kỷ_luật sinh_viên tổ_chức họp xét , đề_xuất hình_thức kỷ_luật và trình Hiệu_trưởng ; - Thành_phần dự họp xét kỷ_luật sinh_viên của Hội_đồng_kỷ_luật sinh_viên ngoài các thành_viên của Hội_đồng_kỷ_luật sinh_viên và giáo_viên chủ_nhiệm lớp có sinh_viên vi_phạm , còn có đại_diện tập_thể lớp có sinh_viên vi_phạm và sinh_viên có hành_vi vi_phạm ( các thành_phần này được tham_gia phát_biểu ý_kiến nhưng không được quyền biểu_quyết ) . Nếu sinh_viên vi_phạm kỷ_luật đã được mời mà không đến dự ( nếu không có lý_do chính_đáng ) thì Hội_đồng_kỷ_luật sinh_viên vẫn tiến_hành họp và xét thêm khuyết_điểm thiếu ý_thức tổ_chức kỷ_luật . - Kết_quả họp Hội_đồng phải được ghi biên_bản và đề_nghị Hiệu_trưởng ra quyết_định kỷ_luật . Lưu_ý , quyết_định kỷ_luật của sinh_viên phải có điều_khoản ghi rõ thời_gian bị thi_hành kỷ_luật và phải được lưu vào hồ_sơ quản_lý sinh_viên . Trường_hợp sinh_viên bị kỷ_luật mức đình_chỉ học_tập có thời_hạn , trường cao_đẳng cần gửi thông_báo cho địa_phương , nơi sinh_viên có hộ_khẩu thường_trú và gia_đình sinh_viên biết để quản_lý , giáo_dục . | 17,937 | |
Sinh_viên bị kỷ_luật mức đình_chỉ học_tập có thời_hạn để Nhà_trường xem_xét , tiếp_nhận vào học tiếp thì phải xuất_trình giấy_tờ gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 20 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Chấm_dứt hiệu_lực của quyết_định kỷ_luật ... 2 . Đối_với trường_hợp đình_chỉ học_tập có thời_hạn thì sau khi hết thời_hạn đình_chỉ , học_sinh , sinh_viên phải xuất_trình chứng_nhận của địa_phương ( xã , phường , thị_trấn ) nơi học_sinh , sinh_viên có hộ_khẩu thường_trú về việc chấp_hành tốt nghĩa_vụ công_dân tại địa_phương ( trong thời_gian bị đình_chỉ học_tập ) để Nhà_trường xem_xét , tiếp_nhận vào học tiếp . ... Theo đó , đối_với trường_hợp đình_chỉ học_tập có thời_hạn thì sau khi hết thời_hạn đình_chỉ , sinh_viên phải xuất_trình chứng_nhận của địa_phương nơi sinh_viên có hộ_khẩu thường_trú về việc chấp_hành tốt nghĩa_vụ công_dân tại địa_phương ( trong thời_gian bị đình_chỉ học_tập ) để Nhà_trường xem_xét , tiếp_nhận vào học tiếp . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 20 Quy_chế Ban_hành kèm theo Thông_tư 17/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Chấm_dứt hiệu_lực của quyết_định kỷ_luật ... 2 . Đối_với trường_hợp đình_chỉ học_tập có thời_hạn thì sau khi hết thời_hạn đình_chỉ , học_sinh , sinh_viên phải xuất_trình chứng_nhận của địa_phương ( xã , phường , thị_trấn ) nơi học_sinh , sinh_viên có hộ_khẩu thường_trú về việc chấp_hành tốt nghĩa_vụ công_dân tại địa_phương ( trong thời_gian bị đình_chỉ học_tập ) để Nhà_trường xem_xét , tiếp_nhận vào học tiếp . ... Theo đó , đối_với trường_hợp đình_chỉ học_tập có thời_hạn thì sau khi hết thời_hạn đình_chỉ , sinh_viên phải xuất_trình chứng_nhận của địa_phương nơi sinh_viên có hộ_khẩu thường_trú về việc chấp_hành tốt nghĩa_vụ công_dân tại địa_phương ( trong thời_gian bị đình_chỉ học_tập ) để Nhà_trường xem_xét , tiếp_nhận vào học tiếp . | 17,938 | |
Người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện dưới 18 tuổi có được rút ngắn thời_gian thử_thách hay không ? | Căn_cứ Điều 64 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về rút ngắn thời_gian thử_thách đối_với người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện như sau : ... Rút ngắn thời_gian thử_thách đối_với người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện 1. Người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện được đề_nghị rút ngắn thời_gian thử_thách khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Đã chấp_hành được một phần hai thời_gian thử_thách ; b ) Có nhiều tiến_bộ trong thời_gian thử_thách. 2. Người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện mỗi năm có_thể được rút ngắn thời_gian thử_thách 01 lần từ 03 tháng đến 02 năm. Trường_hợp thời_gian thử_thách của người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện còn lại dưới 03 tháng thì Toà_án có_thể quyết_định rút ngắn hết thời_gian thử_thách còn lại. Người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện có_thể được rút ngắn thời_gian thử_thách nhiều lần, nhưng phải bảo_đảm thực_tế đã chấp_hành ít_nhất ba phần tư thời_gian thử_thách, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này. 3. Trường_hợp người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện là người dưới 18 tuổi, người đã lập_công, người đã quá già_yếu hoặc người bị bệnh hiểm_nghèo và có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này thì Toà_án có_thể rút ngắn hết thời_gian thử_thách | None | 1 | Căn_cứ Điều 64 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về rút ngắn thời_gian thử_thách đối_với người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện như sau : Rút ngắn thời_gian thử_thách đối_với người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện 1 . Người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện được đề_nghị rút ngắn thời_gian thử_thách khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Đã chấp_hành được một phần hai thời_gian thử_thách ; b ) Có nhiều tiến_bộ trong thời_gian thử_thách . 2 . Người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện mỗi năm có_thể được rút ngắn thời_gian thử_thách 01 lần từ 03 tháng đến 02 năm . Trường_hợp thời_gian thử_thách của người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện còn lại dưới 03 tháng thì Toà_án có_thể quyết_định rút ngắn hết thời_gian thử_thách còn lại . Người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện có_thể được rút ngắn thời_gian thử_thách nhiều lần , nhưng phải bảo_đảm thực_tế đã chấp_hành ít_nhất ba phần tư thời_gian thử_thách , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Trường_hợp người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện là người dưới 18 tuổi , người đã lập_công , người đã quá già_yếu hoặc người bị bệnh hiểm_nghèo và có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này thì Toà_án có_thể rút ngắn hết thời_gian thử_thách còn lại . Như_vậy , người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện dưới 18 tuổi có_thể được Toà_án rút ngắn hết thời_gian thử_thách còn lại nếu đáp_ứng đủ 2 điều_kiện sau : ( 1 ) Đã chấp_hành được một phần hai thời_gian thử_thách ( 2 ) Có nhiều tiến_bộ trong thời_gian thử_thách . ( Hình từ Internet ) | 17,939 | |
Người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện dưới 18 tuổi có được rút ngắn thời_gian thử_thách hay không ? | Căn_cứ Điều 64 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về rút ngắn thời_gian thử_thách đối_với người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện như sau : ... , người đã lập_công, người đã quá già_yếu hoặc người bị bệnh hiểm_nghèo và có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này thì Toà_án có_thể rút ngắn hết thời_gian thử_thách còn lại. Như_vậy, người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện dưới 18 tuổi có_thể được Toà_án rút ngắn hết thời_gian thử_thách còn lại nếu đáp_ứng đủ 2 điều_kiện sau : ( 1 ) Đã chấp_hành được một phần hai thời_gian thử_thách ( 2 ) Có nhiều tiến_bộ trong thời_gian thử_thách. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 64 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về rút ngắn thời_gian thử_thách đối_với người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện như sau : Rút ngắn thời_gian thử_thách đối_với người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện 1 . Người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện được đề_nghị rút ngắn thời_gian thử_thách khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Đã chấp_hành được một phần hai thời_gian thử_thách ; b ) Có nhiều tiến_bộ trong thời_gian thử_thách . 2 . Người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện mỗi năm có_thể được rút ngắn thời_gian thử_thách 01 lần từ 03 tháng đến 02 năm . Trường_hợp thời_gian thử_thách của người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện còn lại dưới 03 tháng thì Toà_án có_thể quyết_định rút ngắn hết thời_gian thử_thách còn lại . Người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện có_thể được rút ngắn thời_gian thử_thách nhiều lần , nhưng phải bảo_đảm thực_tế đã chấp_hành ít_nhất ba phần tư thời_gian thử_thách , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Trường_hợp người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện là người dưới 18 tuổi , người đã lập_công , người đã quá già_yếu hoặc người bị bệnh hiểm_nghèo và có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này thì Toà_án có_thể rút ngắn hết thời_gian thử_thách còn lại . Như_vậy , người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện dưới 18 tuổi có_thể được Toà_án rút ngắn hết thời_gian thử_thách còn lại nếu đáp_ứng đủ 2 điều_kiện sau : ( 1 ) Đã chấp_hành được một phần hai thời_gian thử_thách ( 2 ) Có nhiều tiến_bộ trong thời_gian thử_thách . ( Hình từ Internet ) | 17,940 | |
Người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện vi_phạm nghĩa_vụ lần đầu trong thời_gian thử_thách thì xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 66 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về việc kiểm_điểm người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện như sau : ... Việc kiểm_điểm người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện 1. Trong thời_gian thử_thách, người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện vi_phạm lần đầu nghĩa_vụ quy_định tại Điều 62 của Luật này hoặc đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính lần đầu thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được giao quản_lý phải phối_hợp với cơ_quan, tổ_chức, Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ở cơ_sở tổ_chức họp tại cộng_đồng dân_cư nơi người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cư_trú để kiểm_điểm người đó ; trường_hợp người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đang làm_việc tại đơn_vị quân_đội thì việc kiểm_điểm được thực_hiện tại đơn_vị quân_đội nơi người đó làm_việc. 2. Việc kiểm_điểm phải được lập thành biên_bản, lưu hồ_sơ quản_lý người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện và báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện, cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu. Như_vậy, trong thời_gian thử_thách, người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện vi_phạm nghĩa_vụ lần đầu thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được giao quản_lý phải phối_hợp với cơ_quan, tổ_chức, Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ở cơ_sở tổ_chức họp tại cộng_đồng dân_cư nơi người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cư_trú để | None | 1 | Căn_cứ Điều 66 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về việc kiểm_điểm người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện như sau : Việc kiểm_điểm người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện 1 . Trong thời_gian thử_thách , người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện vi_phạm lần đầu nghĩa_vụ quy_định tại Điều 62 của Luật này hoặc đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính lần đầu thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được giao quản_lý phải phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ở cơ_sở tổ_chức họp tại cộng_đồng dân_cư nơi người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cư_trú để kiểm_điểm người đó ; trường_hợp người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đang làm_việc tại đơn_vị quân_đội thì việc kiểm_điểm được thực_hiện tại đơn_vị quân_đội nơi người đó làm_việc . 2 . Việc kiểm_điểm phải được lập thành biên_bản , lưu hồ_sơ quản_lý người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện và báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu . Như_vậy , trong thời_gian thử_thách , người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện vi_phạm nghĩa_vụ lần đầu thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được giao quản_lý phải phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ở cơ_sở tổ_chức họp tại cộng_đồng dân_cư nơi người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cư_trú để kiểm_điểm người đó . Trường_hợp người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đang làm_việc tạ i đơn_vị quân_đội thì việc kiểm_điểm được thực_hiện tại đơn_vị quân_đội nơi người đó làm_việc . | 17,941 | |
Người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện vi_phạm nghĩa_vụ lần đầu trong thời_gian thử_thách thì xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 66 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về việc kiểm_điểm người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện như sau : ... xã được giao quản_lý phải phối_hợp với cơ_quan, tổ_chức, Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ở cơ_sở tổ_chức họp tại cộng_đồng dân_cư nơi người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cư_trú để kiểm_điểm người đó. Trường_hợp người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đang làm_việc tạ i đơn_vị quân_đội thì việc kiểm_điểm được thực_hiện tại đơn_vị quân_đội nơi người đó làm_việc. Việc kiểm_điểm người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện 1. Trong thời_gian thử_thách, người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện vi_phạm lần đầu nghĩa_vụ quy_định tại Điều 62 của Luật này hoặc đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính lần đầu thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được giao quản_lý phải phối_hợp với cơ_quan, tổ_chức, Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ở cơ_sở tổ_chức họp tại cộng_đồng dân_cư nơi người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cư_trú để kiểm_điểm người đó ; trường_hợp người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đang làm_việc tại đơn_vị quân_đội thì việc kiểm_điểm được thực_hiện tại đơn_vị quân_đội nơi người đó làm_việc. 2. Việc kiểm_điểm phải được lập thành biên_bản, lưu hồ_sơ quản_lý người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện và báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự | None | 1 | Căn_cứ Điều 66 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về việc kiểm_điểm người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện như sau : Việc kiểm_điểm người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện 1 . Trong thời_gian thử_thách , người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện vi_phạm lần đầu nghĩa_vụ quy_định tại Điều 62 của Luật này hoặc đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính lần đầu thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được giao quản_lý phải phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ở cơ_sở tổ_chức họp tại cộng_đồng dân_cư nơi người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cư_trú để kiểm_điểm người đó ; trường_hợp người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đang làm_việc tại đơn_vị quân_đội thì việc kiểm_điểm được thực_hiện tại đơn_vị quân_đội nơi người đó làm_việc . 2 . Việc kiểm_điểm phải được lập thành biên_bản , lưu hồ_sơ quản_lý người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện và báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu . Như_vậy , trong thời_gian thử_thách , người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện vi_phạm nghĩa_vụ lần đầu thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được giao quản_lý phải phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ở cơ_sở tổ_chức họp tại cộng_đồng dân_cư nơi người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cư_trú để kiểm_điểm người đó . Trường_hợp người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đang làm_việc tạ i đơn_vị quân_đội thì việc kiểm_điểm được thực_hiện tại đơn_vị quân_đội nơi người đó làm_việc . | 17,942 | |
Người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện vi_phạm nghĩa_vụ lần đầu trong thời_gian thử_thách thì xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 66 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về việc kiểm_điểm người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện như sau : ... nơi người đó làm_việc. 2. Việc kiểm_điểm phải được lập thành biên_bản, lưu hồ_sơ quản_lý người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện và báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện, cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu. Như_vậy, trong thời_gian thử_thách, người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện vi_phạm nghĩa_vụ lần đầu thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được giao quản_lý phải phối_hợp với cơ_quan, tổ_chức, Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ở cơ_sở tổ_chức họp tại cộng_đồng dân_cư nơi người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cư_trú để kiểm_điểm người đó. Trường_hợp người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đang làm_việc tạ i đơn_vị quân_đội thì việc kiểm_điểm được thực_hiện tại đơn_vị quân_đội nơi người đó làm_việc. | None | 1 | Căn_cứ Điều 66 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về việc kiểm_điểm người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện như sau : Việc kiểm_điểm người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện 1 . Trong thời_gian thử_thách , người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện vi_phạm lần đầu nghĩa_vụ quy_định tại Điều 62 của Luật này hoặc đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính lần đầu thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được giao quản_lý phải phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ở cơ_sở tổ_chức họp tại cộng_đồng dân_cư nơi người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cư_trú để kiểm_điểm người đó ; trường_hợp người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đang làm_việc tại đơn_vị quân_đội thì việc kiểm_điểm được thực_hiện tại đơn_vị quân_đội nơi người đó làm_việc . 2 . Việc kiểm_điểm phải được lập thành biên_bản , lưu hồ_sơ quản_lý người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện và báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu . Như_vậy , trong thời_gian thử_thách , người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện vi_phạm nghĩa_vụ lần đầu thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được giao quản_lý phải phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ở cơ_sở tổ_chức họp tại cộng_đồng dân_cư nơi người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cư_trú để kiểm_điểm người đó . Trường_hợp người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đang làm_việc tạ i đơn_vị quân_đội thì việc kiểm_điểm được thực_hiện tại đơn_vị quân_đội nơi người đó làm_việc . | 17,943 | |
Người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cố_ý vi_phạm nghĩa_vụ 02 lần trở lên trong thời_gian thử_thách thì có bị Toà_án huỷ_bỏ quyết_định tha tù trước thời_hạn hay không ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 66 của Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tha tù trước thời_hạn có điều_kiện như sau : ... Tha tù trước thời_hạn có điều_kiện ... 4 . Người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cố_ý vi_phạm nghĩa_vụ 02 lần trở lên hoặc bị xử_phạt vi_phạm hành_chính 02 lần trở lên trong thời_gian thử_thách , thì Toà_án có_thể huỷ_bỏ quyết_định tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đối_với người đó và buộc họ phải chấp_hành phần hình_phạt tù còn lại chưa chấp_hành . Nếu người đó thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_gian thử_thách thì Toà_án buộc người đó chấp_hành hình_phạt của bản_án mới và tổng_hợp với phần hình_phạt tù chưa chấp_hành của bản_án trước theo quy_định tại Điều 56 của Bộ_luật này . ... Như_vậy , người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cố_ý vi_phạm nghĩa_vụ 02 lần trở lên trong thời_gian thử_thách thì Toà_án có_thể huỷ_bỏ quyết_định tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đối_với người đó và buộc họ phải chấp_hành phần hình_phạt tù còn lại chưa chấp_hành . | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 66 của Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tha tù trước thời_hạn có điều_kiện như sau : Tha tù trước thời_hạn có điều_kiện ... 4 . Người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cố_ý vi_phạm nghĩa_vụ 02 lần trở lên hoặc bị xử_phạt vi_phạm hành_chính 02 lần trở lên trong thời_gian thử_thách , thì Toà_án có_thể huỷ_bỏ quyết_định tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đối_với người đó và buộc họ phải chấp_hành phần hình_phạt tù còn lại chưa chấp_hành . Nếu người đó thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_gian thử_thách thì Toà_án buộc người đó chấp_hành hình_phạt của bản_án mới và tổng_hợp với phần hình_phạt tù chưa chấp_hành của bản_án trước theo quy_định tại Điều 56 của Bộ_luật này . ... Như_vậy , người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cố_ý vi_phạm nghĩa_vụ 02 lần trở lên trong thời_gian thử_thách thì Toà_án có_thể huỷ_bỏ quyết_định tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đối_với người đó và buộc họ phải chấp_hành phần hình_phạt tù còn lại chưa chấp_hành . | 17,944 | |
Có bao_nhiêu loại đơn_vị có lợi_ích công_chúng theo quy_định ? | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 4 Nghị_định 84/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi Điều 1 Nghị_định 134/2020/NĐ-CP) quy_định như sau : ... Đơn_vị có lợi_ích công_chúng 1. Đơn_vị có lợi_ích công_chúng là các đơn_vị được quy_định tại Điều 53 Luật Kiểm_toán độc_lập, bao_gồm đơn_vị có lợi_ích công_chúng thuộc lĩnh_vực chứng_khoán và đơn_vị có lợi_ích công_chúng khác. 2. Đơn_vị có lợi_ích công_chúng thuộc lĩnh_vực chứng_khoán là các đơn_vị quy_định tại khoản 2 Điều 21 Luật Chứng_khoán năm 2019. 3. Đơn_vị có lợi_ích công_chúng khác là các đơn_vị có lợi_ích công_chúng quy_định tại Điều 53 của Luật Kiểm_toán độc_lập, trừ đơn_vị có lợi_ích công_chúng thuộc lĩnh_vực chứng_khoán quy_định tại khoản 2 Điều này. Theo đó, căn_cứ quy_định trên thì đơn_vị có lợi_ích công_chứng là các đơn_vị được quy_định tại Điều 53 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 và được chia thành 02 loại cơ_bản như sau : – Đơn_vị có lợi_ích công_chúng thuộc lĩnh_vực chứng_khoán là các đơn_vị quy_định tại khoản 2 Điều 21 Luật Chứng_khoán 2019, cụ_thể : + Công_ty đại_chúng, + Tổ_chức niêm_yết, + Tổ_chức đăng_ký giao_dịch, + Tổ_chức chào_bán chứng_khoán ra công chúng, + Công_ty chứng_khoán, + Công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán, + Công_ty đầu_tư chứng_khoán, + Quỹ đầu_tư chứng_khoán. – Đơn_vị có lợi_ích công_chúng | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 4 Nghị_định 84/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi Điều 1 Nghị_định 134/2020/NĐ-CP) quy_định như sau : Đơn_vị có lợi_ích công_chúng 1 . Đơn_vị có lợi_ích công_chúng là các đơn_vị được quy_định tại Điều 53 Luật Kiểm_toán độc_lập , bao_gồm đơn_vị có lợi_ích công_chúng thuộc lĩnh_vực chứng_khoán và đơn_vị có lợi_ích công_chúng khác . 2 . Đơn_vị có lợi_ích công_chúng thuộc lĩnh_vực chứng_khoán là các đơn_vị quy_định tại khoản 2 Điều 21 Luật Chứng_khoán năm 2019 . 3 . Đơn_vị có lợi_ích công_chúng khác là các đơn_vị có lợi_ích công_chúng quy_định tại Điều 53 của Luật Kiểm_toán độc_lập , trừ đơn_vị có lợi_ích công_chúng thuộc lĩnh_vực chứng_khoán quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo đó , căn_cứ quy_định trên thì đơn_vị có lợi_ích công_chứng là các đơn_vị được quy_định tại Điều 53 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 và được chia thành 02 loại cơ_bản như sau : – Đơn_vị có lợi_ích công_chúng thuộc lĩnh_vực chứng_khoán là các đơn_vị quy_định tại khoản 2 Điều 21 Luật Chứng_khoán 2019 , cụ_thể : + Công_ty đại_chúng , + Tổ_chức niêm_yết , + Tổ_chức đăng_ký giao_dịch , + Tổ_chức chào_bán chứng_khoán ra công chúng , + Công_ty chứng_khoán , + Công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , + Công_ty đầu_tư chứng_khoán , + Quỹ đầu_tư chứng_khoán . – Đơn_vị có lợi_ích công_chúng khác là các đơn_vị có lợi_ích công_chúng quy_định tại Điều 53 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 , trừ đơn_vị có lợi_ích công_chúng thuộc lĩnh_vực chứng_khoán , cụ_thể : + Tổ_chức tín_dụng được thành_lập và hoạt_động theo Luật các tổ_chức tín_dụng . + Tổ_chức tài_chính , doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm , doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm . + Doanh_nghiệp , tổ_chức khác có liên_quan đến lợi_ích của công_chúng do tính_chất , quy_mô hoạt_động của đơn_vị đó theo quy_định của pháp_luật . | 17,945 | |
Có bao_nhiêu loại đơn_vị có lợi_ích công_chúng theo quy_định ? | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 4 Nghị_định 84/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi Điều 1 Nghị_định 134/2020/NĐ-CP) quy_định như sau : ... chào_bán chứng_khoán ra công chúng, + Công_ty chứng_khoán, + Công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán, + Công_ty đầu_tư chứng_khoán, + Quỹ đầu_tư chứng_khoán. – Đơn_vị có lợi_ích công_chúng khác là các đơn_vị có lợi_ích công_chúng quy_định tại Điều 53 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011, trừ đơn_vị có lợi_ích công_chúng thuộc lĩnh_vực chứng_khoán, cụ_thể : + Tổ_chức tín_dụng được thành_lập và hoạt_động theo Luật các tổ_chức tín_dụng. + Tổ_chức tài_chính, doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm, doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm. + Doanh_nghiệp, tổ_chức khác có liên_quan đến lợi_ích của công_chúng do tính_chất, quy_mô hoạt_động của đơn_vị đó theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 4 Nghị_định 84/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi Điều 1 Nghị_định 134/2020/NĐ-CP) quy_định như sau : Đơn_vị có lợi_ích công_chúng 1 . Đơn_vị có lợi_ích công_chúng là các đơn_vị được quy_định tại Điều 53 Luật Kiểm_toán độc_lập , bao_gồm đơn_vị có lợi_ích công_chúng thuộc lĩnh_vực chứng_khoán và đơn_vị có lợi_ích công_chúng khác . 2 . Đơn_vị có lợi_ích công_chúng thuộc lĩnh_vực chứng_khoán là các đơn_vị quy_định tại khoản 2 Điều 21 Luật Chứng_khoán năm 2019 . 3 . Đơn_vị có lợi_ích công_chúng khác là các đơn_vị có lợi_ích công_chúng quy_định tại Điều 53 của Luật Kiểm_toán độc_lập , trừ đơn_vị có lợi_ích công_chúng thuộc lĩnh_vực chứng_khoán quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo đó , căn_cứ quy_định trên thì đơn_vị có lợi_ích công_chứng là các đơn_vị được quy_định tại Điều 53 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 và được chia thành 02 loại cơ_bản như sau : – Đơn_vị có lợi_ích công_chúng thuộc lĩnh_vực chứng_khoán là các đơn_vị quy_định tại khoản 2 Điều 21 Luật Chứng_khoán 2019 , cụ_thể : + Công_ty đại_chúng , + Tổ_chức niêm_yết , + Tổ_chức đăng_ký giao_dịch , + Tổ_chức chào_bán chứng_khoán ra công chúng , + Công_ty chứng_khoán , + Công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , + Công_ty đầu_tư chứng_khoán , + Quỹ đầu_tư chứng_khoán . – Đơn_vị có lợi_ích công_chúng khác là các đơn_vị có lợi_ích công_chúng quy_định tại Điều 53 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 , trừ đơn_vị có lợi_ích công_chúng thuộc lĩnh_vực chứng_khoán , cụ_thể : + Tổ_chức tín_dụng được thành_lập và hoạt_động theo Luật các tổ_chức tín_dụng . + Tổ_chức tài_chính , doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm , doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm . + Doanh_nghiệp , tổ_chức khác có liên_quan đến lợi_ích của công_chúng do tính_chất , quy_mô hoạt_động của đơn_vị đó theo quy_định của pháp_luật . | 17,946 | |
Tổ_chức kiểm_toán cần có vốn_điều_lệ từ bao_nhiêu tỷ đồng để được chấp_thuận kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng ? | Theo Điều 5 Nghị_định 84/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 134/2020/NĐ-CP) quy_định như sau : ... Điều_kiện đối_với tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận 1. Tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận thực_hiện kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng phải có đủ các Điều_kiện sau đây : b ) Có vốn Điều_lệ hoặc vốn được cấp ( đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài tại Việt_Nam ) từ 6 tỷ đồng trở lên và phải thường_xuyên duy_trì vốn chủ_sở_hữu trên bảng_cân_đối kế_toán không thấp hơn 6 tỷ đồng ; c ) Có số_lượng kiểm_toán_viên hành_nghề từ 10 người trở lên, trong đó có Giám_đốc hoặc Tổng_Giám_đốc, có đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 6 Nghị_định này ; d ) Có thời_gian hoạt_động kiểm_toán tại Việt_Nam tối_thiểu là 24 tháng tính từ ngày được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận danh_sách đăng_ký hành_nghề kiểm_toán lần đầu hoặc từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán lần đầu đến ngày nộp hồ_sơ đăng_ký thực_hiện kiểm_toán ; đ ) Đã phát_hành báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính năm cho tối_thiểu 200 đơn_vị được kiểm_toán tính từ ngày 01 tháng 10 năm trước đến ngày 30 tháng 9 năm nộp hồ_sơ đăng_ký. Trường_hợp tổ_chức kiểm_toán đã được chấp_thuận trong năm nộp hồ_sơ thì phải có thêm Điều_kiện là đã phát_hành báo_cáo kiểm_toán về | None | 1 | Theo Điều 5 Nghị_định 84/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 134/2020/NĐ-CP) quy_định như sau : Điều_kiện đối_với tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận 1 . Tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận thực_hiện kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng phải có đủ các Điều_kiện sau đây : b ) Có vốn Điều_lệ hoặc vốn được cấp ( đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài tại Việt_Nam ) từ 6 tỷ đồng trở lên và phải thường_xuyên duy_trì vốn chủ_sở_hữu trên bảng_cân_đối kế_toán không thấp hơn 6 tỷ đồng ; c ) Có số_lượng kiểm_toán_viên hành_nghề từ 10 người trở lên , trong đó có Giám_đốc hoặc Tổng_Giám_đốc , có đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 6 Nghị_định này ; d ) Có thời_gian hoạt_động kiểm_toán tại Việt_Nam tối_thiểu là 24 tháng tính từ ngày được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận danh_sách đăng_ký hành_nghề kiểm_toán lần đầu hoặc từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán lần đầu đến ngày nộp hồ_sơ đăng_ký thực_hiện kiểm_toán ; đ ) Đã phát_hành báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính năm cho tối_thiểu 200 đơn_vị được kiểm_toán tính từ ngày 01 tháng 10 năm trước đến ngày 30 tháng 9 năm nộp hồ_sơ đăng_ký . Trường_hợp tổ_chức kiểm_toán đã được chấp_thuận trong năm nộp hồ_sơ thì phải có thêm Điều_kiện là đã phát_hành báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính năm ( hoặc báo_cáo soát_xét báo_cáo tài_chính ) cho tối_thiểu 10 đơn_vị có lợi_ích công_chúng tính từ ngày 01 tháng 10 năm trước đến ngày 30 tháng 9 năm nộp hồ_sơ đăng_ký . Theo đó , căn_cứ quy_định trên thì tổ_chức kiểm_toán cần có vốn Điều_lệ hoặc vốn được cấp ( đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài tại Việt_Nam ) từ 6 tỷ đồng trở lên và phải thường_xuyên duy_trì vốn chủ_sở_hữu trên bảng_cân_đối kế_toán không thấp hơn 6 tỷ đồng để được chấp_thuận kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng Ngoài_ra , tổ_chức kiểm_toán phải đáp_ứng thêm các điều_kiện sau đây : – Có số_lượng kiểm_toán_viên hành_nghề từ 10 người trở lên , trong đó có Giám_đốc hoặc Tổng_Giám_đốc , có đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 6 Nghị_định này ; – Có thời_gian hoạt_động kiểm_toán tại Việt_Nam tối_thiểu là 24 tháng tính từ ngày được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận danh_sách đăng_ký hành_nghề kiểm_toán lần đầu hoặc từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán lần đầu đến ngày nộp hồ_sơ đăng_ký thực_hiện kiểm_toán ; – Đã phát_hành báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính năm cho tối_thiểu 200 đơn_vị được kiểm_toán tính từ ngày 01 tháng 10 năm trước đến ngày 30 tháng 9 năm nộp hồ_sơ đăng_ký . Lưu_ý : Trường_hợp tổ_chức kiểm_toán đã được chấp_thuận trong năm nộp hồ_sơ thì phải có thêm Điều_kiện là đã phát_hành báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính năm ( hoặc báo_cáo soát_xét báo_cáo tài_chính ) cho tối_thiểu 10 đơn_vị có lợi_ích công_chúng tính từ ngày 01 tháng 10 năm trước đến ngày 30 tháng 9 năm nộp hồ_sơ đăng_ký ; | 17,947 | |
Tổ_chức kiểm_toán cần có vốn_điều_lệ từ bao_nhiêu tỷ đồng để được chấp_thuận kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng ? | Theo Điều 5 Nghị_định 84/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 134/2020/NĐ-CP) quy_định như sau : ... trước đến ngày 30 tháng 9 năm nộp hồ_sơ đăng_ký. Trường_hợp tổ_chức kiểm_toán đã được chấp_thuận trong năm nộp hồ_sơ thì phải có thêm Điều_kiện là đã phát_hành báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính năm ( hoặc báo_cáo soát_xét báo_cáo tài_chính ) cho tối_thiểu 10 đơn_vị có lợi_ích công_chúng tính từ ngày 01 tháng 10 năm trước đến ngày 30 tháng 9 năm nộp hồ_sơ đăng_ký. Theo đó, căn_cứ quy_định trên thì tổ_chức kiểm_toán cần có vốn Điều_lệ hoặc vốn được cấp ( đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài tại Việt_Nam ) từ 6 tỷ đồng trở lên và phải thường_xuyên duy_trì vốn chủ_sở_hữu trên bảng_cân_đối kế_toán không thấp hơn 6 tỷ đồng để được chấp_thuận kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng Ngoài_ra, tổ_chức kiểm_toán phải đáp_ứng thêm các điều_kiện sau đây : – Có số_lượng kiểm_toán_viên hành_nghề từ 10 người trở lên, trong đó có Giám_đốc hoặc Tổng_Giám_đốc, có đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 6 Nghị_định này ; – Có thời_gian hoạt_động kiểm_toán tại Việt_Nam tối_thiểu là 24 tháng tính từ ngày được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận danh_sách đăng_ký hành_nghề kiểm_toán lần đầu hoặc từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ | None | 1 | Theo Điều 5 Nghị_định 84/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 134/2020/NĐ-CP) quy_định như sau : Điều_kiện đối_với tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận 1 . Tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận thực_hiện kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng phải có đủ các Điều_kiện sau đây : b ) Có vốn Điều_lệ hoặc vốn được cấp ( đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài tại Việt_Nam ) từ 6 tỷ đồng trở lên và phải thường_xuyên duy_trì vốn chủ_sở_hữu trên bảng_cân_đối kế_toán không thấp hơn 6 tỷ đồng ; c ) Có số_lượng kiểm_toán_viên hành_nghề từ 10 người trở lên , trong đó có Giám_đốc hoặc Tổng_Giám_đốc , có đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 6 Nghị_định này ; d ) Có thời_gian hoạt_động kiểm_toán tại Việt_Nam tối_thiểu là 24 tháng tính từ ngày được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận danh_sách đăng_ký hành_nghề kiểm_toán lần đầu hoặc từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán lần đầu đến ngày nộp hồ_sơ đăng_ký thực_hiện kiểm_toán ; đ ) Đã phát_hành báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính năm cho tối_thiểu 200 đơn_vị được kiểm_toán tính từ ngày 01 tháng 10 năm trước đến ngày 30 tháng 9 năm nộp hồ_sơ đăng_ký . Trường_hợp tổ_chức kiểm_toán đã được chấp_thuận trong năm nộp hồ_sơ thì phải có thêm Điều_kiện là đã phát_hành báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính năm ( hoặc báo_cáo soát_xét báo_cáo tài_chính ) cho tối_thiểu 10 đơn_vị có lợi_ích công_chúng tính từ ngày 01 tháng 10 năm trước đến ngày 30 tháng 9 năm nộp hồ_sơ đăng_ký . Theo đó , căn_cứ quy_định trên thì tổ_chức kiểm_toán cần có vốn Điều_lệ hoặc vốn được cấp ( đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài tại Việt_Nam ) từ 6 tỷ đồng trở lên và phải thường_xuyên duy_trì vốn chủ_sở_hữu trên bảng_cân_đối kế_toán không thấp hơn 6 tỷ đồng để được chấp_thuận kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng Ngoài_ra , tổ_chức kiểm_toán phải đáp_ứng thêm các điều_kiện sau đây : – Có số_lượng kiểm_toán_viên hành_nghề từ 10 người trở lên , trong đó có Giám_đốc hoặc Tổng_Giám_đốc , có đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 6 Nghị_định này ; – Có thời_gian hoạt_động kiểm_toán tại Việt_Nam tối_thiểu là 24 tháng tính từ ngày được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận danh_sách đăng_ký hành_nghề kiểm_toán lần đầu hoặc từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán lần đầu đến ngày nộp hồ_sơ đăng_ký thực_hiện kiểm_toán ; – Đã phát_hành báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính năm cho tối_thiểu 200 đơn_vị được kiểm_toán tính từ ngày 01 tháng 10 năm trước đến ngày 30 tháng 9 năm nộp hồ_sơ đăng_ký . Lưu_ý : Trường_hợp tổ_chức kiểm_toán đã được chấp_thuận trong năm nộp hồ_sơ thì phải có thêm Điều_kiện là đã phát_hành báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính năm ( hoặc báo_cáo soát_xét báo_cáo tài_chính ) cho tối_thiểu 10 đơn_vị có lợi_ích công_chúng tính từ ngày 01 tháng 10 năm trước đến ngày 30 tháng 9 năm nộp hồ_sơ đăng_ký ; | 17,948 | |
Tổ_chức kiểm_toán cần có vốn_điều_lệ từ bao_nhiêu tỷ đồng để được chấp_thuận kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng ? | Theo Điều 5 Nghị_định 84/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 134/2020/NĐ-CP) quy_định như sau : ... kiểm_toán tại Việt_Nam tối_thiểu là 24 tháng tính từ ngày được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận danh_sách đăng_ký hành_nghề kiểm_toán lần đầu hoặc từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán lần đầu đến ngày nộp hồ_sơ đăng_ký thực_hiện kiểm_toán ; – Đã phát_hành báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính năm cho tối_thiểu 200 đơn_vị được kiểm_toán tính từ ngày 01 tháng 10 năm trước đến ngày 30 tháng 9 năm nộp hồ_sơ đăng_ký. Lưu_ý : Trường_hợp tổ_chức kiểm_toán đã được chấp_thuận trong năm nộp hồ_sơ thì phải có thêm Điều_kiện là đã phát_hành báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính năm ( hoặc báo_cáo soát_xét báo_cáo tài_chính ) cho tối_thiểu 10 đơn_vị có lợi_ích công_chúng tính từ ngày 01 tháng 10 năm trước đến ngày 30 tháng 9 năm nộp hồ_sơ đăng_ký ; | None | 1 | Theo Điều 5 Nghị_định 84/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 134/2020/NĐ-CP) quy_định như sau : Điều_kiện đối_với tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận 1 . Tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận thực_hiện kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng phải có đủ các Điều_kiện sau đây : b ) Có vốn Điều_lệ hoặc vốn được cấp ( đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài tại Việt_Nam ) từ 6 tỷ đồng trở lên và phải thường_xuyên duy_trì vốn chủ_sở_hữu trên bảng_cân_đối kế_toán không thấp hơn 6 tỷ đồng ; c ) Có số_lượng kiểm_toán_viên hành_nghề từ 10 người trở lên , trong đó có Giám_đốc hoặc Tổng_Giám_đốc , có đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 6 Nghị_định này ; d ) Có thời_gian hoạt_động kiểm_toán tại Việt_Nam tối_thiểu là 24 tháng tính từ ngày được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận danh_sách đăng_ký hành_nghề kiểm_toán lần đầu hoặc từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán lần đầu đến ngày nộp hồ_sơ đăng_ký thực_hiện kiểm_toán ; đ ) Đã phát_hành báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính năm cho tối_thiểu 200 đơn_vị được kiểm_toán tính từ ngày 01 tháng 10 năm trước đến ngày 30 tháng 9 năm nộp hồ_sơ đăng_ký . Trường_hợp tổ_chức kiểm_toán đã được chấp_thuận trong năm nộp hồ_sơ thì phải có thêm Điều_kiện là đã phát_hành báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính năm ( hoặc báo_cáo soát_xét báo_cáo tài_chính ) cho tối_thiểu 10 đơn_vị có lợi_ích công_chúng tính từ ngày 01 tháng 10 năm trước đến ngày 30 tháng 9 năm nộp hồ_sơ đăng_ký . Theo đó , căn_cứ quy_định trên thì tổ_chức kiểm_toán cần có vốn Điều_lệ hoặc vốn được cấp ( đối_với chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài tại Việt_Nam ) từ 6 tỷ đồng trở lên và phải thường_xuyên duy_trì vốn chủ_sở_hữu trên bảng_cân_đối kế_toán không thấp hơn 6 tỷ đồng để được chấp_thuận kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng Ngoài_ra , tổ_chức kiểm_toán phải đáp_ứng thêm các điều_kiện sau đây : – Có số_lượng kiểm_toán_viên hành_nghề từ 10 người trở lên , trong đó có Giám_đốc hoặc Tổng_Giám_đốc , có đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 6 Nghị_định này ; – Có thời_gian hoạt_động kiểm_toán tại Việt_Nam tối_thiểu là 24 tháng tính từ ngày được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận danh_sách đăng_ký hành_nghề kiểm_toán lần đầu hoặc từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kiểm_toán lần đầu đến ngày nộp hồ_sơ đăng_ký thực_hiện kiểm_toán ; – Đã phát_hành báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính năm cho tối_thiểu 200 đơn_vị được kiểm_toán tính từ ngày 01 tháng 10 năm trước đến ngày 30 tháng 9 năm nộp hồ_sơ đăng_ký . Lưu_ý : Trường_hợp tổ_chức kiểm_toán đã được chấp_thuận trong năm nộp hồ_sơ thì phải có thêm Điều_kiện là đã phát_hành báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính năm ( hoặc báo_cáo soát_xét báo_cáo tài_chính ) cho tối_thiểu 10 đơn_vị có lợi_ích công_chúng tính từ ngày 01 tháng 10 năm trước đến ngày 30 tháng 9 năm nộp hồ_sơ đăng_ký ; | 17,949 | |
Đăng_ký kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng cần có những hồ_sơ gì ? | Theo Điều 9 Nghị_định 1 30/2 005 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 134/2020/NĐ-CP) quy_định hồ_sơ đăng_ký thực_hiện kiểm_toán: ... Theo Điều 9 Nghị_định 1 30/2 005 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 134/2020/NĐ-CP) quy_định hồ_sơ đăng_ký thực_hiện kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng bao_gồm : – Đơn đăng_ký thực_hiện kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng ( theo mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ). – Danh_sách kiểm_toán_viên hành_nghề đề_nghị chấp_thuận, trong đó nêu rõ thời_gian ( số tháng ) thực_tế hành_nghề kiểm_toán tại Việt_Nam tính từ ngày được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đủ Điều_kiện hành_nghề kiểm_toán. – Báo_cáo tình_hình tài_chính và tình_hình hoạt_động của tổ_chức kiểm_toán trong năm trước liền kề, bao_gồm : + Báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán ; + Danh_sách báo_cáo kiểm_toán ; + Tình_hình tổ_chức, hoạt_động và kinh_nghiệm kiểm_toán của kiểm_toán_viên hành_nghề và tổ_chức kiểm_toán ; + Các vi_phạm pháp_luật bị xử_lý vi_phạm hành_chính của tổ_chức kiểm_toán ( nếu có ) ; + Các biến_động lớn trong năm tài_chính ảnh_hưởng đến tổ_chức, hoạt_động và kết_quả hoạt_động kinh_doanh của tổ_chức kiểm_toán ( như tăng, giảm thành_viên góp vốn ; tăng, giảm vốn Điều_lệ ) ; + Các biến_động lớn trong năm liên_quan đến kiểm_toán_viên | None | 1 | Theo Điều 9 Nghị_định 1 30/2 005 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 134/2020/NĐ-CP) quy_định hồ_sơ đăng_ký thực_hiện kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng bao_gồm : – Đơn đăng_ký thực_hiện kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng ( theo mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) . – Danh_sách kiểm_toán_viên hành_nghề đề_nghị chấp_thuận , trong đó nêu rõ thời_gian ( số tháng ) thực_tế hành_nghề kiểm_toán tại Việt_Nam tính từ ngày được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đủ Điều_kiện hành_nghề kiểm_toán . – Báo_cáo tình_hình tài_chính và tình_hình hoạt_động của tổ_chức kiểm_toán trong năm trước liền kề , bao_gồm : + Báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán ; + Danh_sách báo_cáo kiểm_toán ; + Tình_hình tổ_chức , hoạt_động và kinh_nghiệm kiểm_toán của kiểm_toán_viên hành_nghề và tổ_chức kiểm_toán ; + Các vi_phạm pháp_luật bị xử_lý vi_phạm hành_chính của tổ_chức kiểm_toán ( nếu có ) ; + Các biến_động lớn trong năm tài_chính ảnh_hưởng đến tổ_chức , hoạt_động và kết_quả hoạt_động kinh_doanh của tổ_chức kiểm_toán ( như tăng , giảm thành_viên góp vốn ; tăng , giảm vốn Điều_lệ ) ; + Các biến_động lớn trong năm liên_quan đến kiểm_toán_viên hành_nghề ( như tăng , giảm kiểm_toán_viên hành_nghề , các vi_phạm đạo_đức nghề_nghiệp của kiểm_toán_viên hành_nghề ) ; Lưu_ý : Trường_hợp đăng_ký từ lần thứ hai trở đi , tổ_chức kiểm_toán không phải nộp tài_liệu tình_hình tổ_chức , hoạt_động và kinh_nghiệm kiểm_toán của kiểm_toán_viên hành_nghề và tổ_chức kiểm_toán nếu không có thay_đổi so với lần đăng_ký gần nhất . | 17,950 | |
Đăng_ký kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng cần có những hồ_sơ gì ? | Theo Điều 9 Nghị_định 1 30/2 005 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 134/2020/NĐ-CP) quy_định hồ_sơ đăng_ký thực_hiện kiểm_toán: ... và kết_quả hoạt_động kinh_doanh của tổ_chức kiểm_toán ( như tăng, giảm thành_viên góp vốn ; tăng, giảm vốn Điều_lệ ) ; + Các biến_động lớn trong năm liên_quan đến kiểm_toán_viên hành_nghề ( như tăng, giảm kiểm_toán_viên hành_nghề, các vi_phạm đạo_đức nghề_nghiệp của kiểm_toán_viên hành_nghề ) ; Lưu_ý : Trường_hợp đăng_ký từ lần thứ hai trở đi, tổ_chức kiểm_toán không phải nộp tài_liệu tình_hình tổ_chức, hoạt_động và kinh_nghiệm kiểm_toán của kiểm_toán_viên hành_nghề và tổ_chức kiểm_toán nếu không có thay_đổi so với lần đăng_ký gần nhất. | None | 1 | Theo Điều 9 Nghị_định 1 30/2 005 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 134/2020/NĐ-CP) quy_định hồ_sơ đăng_ký thực_hiện kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng bao_gồm : – Đơn đăng_ký thực_hiện kiểm_toán cho đơn_vị có lợi_ích công_chúng ( theo mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) . – Danh_sách kiểm_toán_viên hành_nghề đề_nghị chấp_thuận , trong đó nêu rõ thời_gian ( số tháng ) thực_tế hành_nghề kiểm_toán tại Việt_Nam tính từ ngày được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đủ Điều_kiện hành_nghề kiểm_toán . – Báo_cáo tình_hình tài_chính và tình_hình hoạt_động của tổ_chức kiểm_toán trong năm trước liền kề , bao_gồm : + Báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán ; + Danh_sách báo_cáo kiểm_toán ; + Tình_hình tổ_chức , hoạt_động và kinh_nghiệm kiểm_toán của kiểm_toán_viên hành_nghề và tổ_chức kiểm_toán ; + Các vi_phạm pháp_luật bị xử_lý vi_phạm hành_chính của tổ_chức kiểm_toán ( nếu có ) ; + Các biến_động lớn trong năm tài_chính ảnh_hưởng đến tổ_chức , hoạt_động và kết_quả hoạt_động kinh_doanh của tổ_chức kiểm_toán ( như tăng , giảm thành_viên góp vốn ; tăng , giảm vốn Điều_lệ ) ; + Các biến_động lớn trong năm liên_quan đến kiểm_toán_viên hành_nghề ( như tăng , giảm kiểm_toán_viên hành_nghề , các vi_phạm đạo_đức nghề_nghiệp của kiểm_toán_viên hành_nghề ) ; Lưu_ý : Trường_hợp đăng_ký từ lần thứ hai trở đi , tổ_chức kiểm_toán không phải nộp tài_liệu tình_hình tổ_chức , hoạt_động và kinh_nghiệm kiểm_toán của kiểm_toán_viên hành_nghề và tổ_chức kiểm_toán nếu không có thay_đổi so với lần đăng_ký gần nhất . | 17,951 | |
Quy_trình tổ_chức buổi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 cho trẻ_em từ 5 đến dưới 12 tuổi đảm_bảo an_toàn ? | Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 3 mục IV Công_văn 947 / VSDTTƯ-TCQG ngày 25/4/2022 về quy_trình tổ_chức buổi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 cho trẻ_em từ 5 đ: ... Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 3 mục IV Công_văn 947 / VSDTTƯ-TCQG ngày 25/4/2022 về quy_trình tổ_chức buổi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 cho trẻ_em từ 5 đến dưới 12 tuổi đảm_bảo an_toàn như sau : Quy trình tổ_chức buổi tiêm_chủng thực hiện theo đúng quy định tại Nghị_định 104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính_phủ, Thông_tư 34/2018/TT-BYT ngày 12/11/2018 của Bộ Y tế và Quyết_định 3588 / QĐ-BYT ngày 26/07/2021 của Bộ Y tế về Hướng_dẫn tổ_chức buổi tiêm_chủng phòng COVID-19. Bước 1 : Tiếp nhận và phân_loại đối_tượng đến tiêm_chủng tại nơi tiếp_đón : - Phát khẩu trang cho đối tượng tiêm_chủng ( nếu đối_tượng không mang ). - Thực hiện đo thân nhiệt cho đối tượng tiêm_chủng. - Hướng dẫn, kiểm tra đối tượng tiêm_chủng và người_nhà đi cùng thực hiện khai báo y tế điện_tử hoặc khai báo y tế bản giấy. Đối_với đối_tượng chưa thực_hiện đăng_ký trước khi đến tiêm_chủng, cơ_sở tiêm_chủng hướng_dẫn người_dân đăng_ký trên hệ_thống và theo dõi hướng dân từ hệ_thống. Bước 2 | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 3 mục IV Công_văn 947 / VSDTTƯ-TCQG ngày 25/4/2022 về quy_trình tổ_chức buổi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 cho trẻ_em từ 5 đến dưới 12 tuổi đảm_bảo an_toàn như sau : Quy trình tổ_chức buổi tiêm_chủng thực hiện theo đúng quy định tại Nghị_định 104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính_phủ , Thông_tư 34/2018/TT-BYT ngày 12/11/2018 của Bộ Y tế và Quyết_định 3588 / QĐ-BYT ngày 26/07/2021 của Bộ Y tế về Hướng_dẫn tổ_chức buổi tiêm_chủng phòng COVID-19 . Bước 1 : Tiếp nhận và phân_loại đối_tượng đến tiêm_chủng tại nơi tiếp_đón : - Phát khẩu trang cho đối tượng tiêm_chủng ( nếu đối_tượng không mang ) . - Thực hiện đo thân nhiệt cho đối tượng tiêm_chủng . - Hướng dẫn , kiểm tra đối tượng tiêm_chủng và người_nhà đi cùng thực hiện khai báo y tế điện_tử hoặc khai báo y tế bản giấy . Đối_với đối_tượng chưa thực_hiện đăng_ký trước khi đến tiêm_chủng , cơ_sở tiêm_chủng hướng_dẫn người_dân đăng_ký trên hệ_thống và theo dõi hướng dân từ hệ_thống . Bước 2 : Hoàn thành phiếu đồng_ý tiêm_chủng vắc xin phòng COVID-19 : Nhân viên y tế cung cấp phiếu đồng_ý tiêm_chủng vắc xin COVID-19 theo mẫu tại Phụ lục ban hành kèm theo văn bản Số 1535 / BYT-DP ngày 28 tháng 03 năm 2022 . Phiếu này cần được phát trước đó cùng với khi gửi thông_báo / thư mời . Cha / mẹ / người giám_hộ của trẻ điền thông tin và ký vào phiếu đồng_ý tiêm_chủng trước khi sàng lọc . Bước 3 : Khám sàng_lọc và tư_vấn trước tiêm_chủng vắc xin phòng COVID-19 Thực_hiện khám sàng lọc cho trẻ em trước tiêm_chủng vắc xin phòng COVID-19 theo Quyết định số 2470 / QĐ-BYT ngày 14/6/2019 về việc Hướng_dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng ; Quyết_định Số 5002 / QĐ-BYT ngày 29/10/2021 về Hướng_dẫn sửa_đổi , bổ sung Hướng dẫn Khám sàng_lọc trước tiêm_chủng vắc xin phòng COVID-19 đối với trẻ em và Văn_bản số 1848 / BYT-DP ngày 13/4/2022 về việc tiêm vắc xin phòng COVID-19 cho người đã mắc COVID-19 . Nhân_viên y_tế thực_hiện khám sàng_lọc phải có trình_độ từ Y_sĩ trở lên và đã được tập_huấn chuyên_môn về về khám sàng_lọc trước tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 cho trẻ_em . Sử_dụng bảng kiểm khám sàng_lọc ban_hành theo Quyết_định Số 5002 / QĐ-BYT ngày 29/10/2021 ( phụ_lục 3 ) - Xác_định tên , tuổi địa_chỉ đối_tượng tiêm_chủng . Họ tên người giám_hộ và số điện_thoại liên_hệ khi cần_thiết - Hỏi tiền_sử và các thông_tin có liên_quan : vì đối_tượng tiêm_chủng là trẻ_em nên các nội_dung này có_thể hỏi cha_mẹ / phụ_huynh học_sinh / người giám_hộ hoặc thầy_cô_giáo . - Đo thân_nhiệt , đếm mạch , nghe tim , phổi ... - Kết_luận sau khi khám sàng_lọc + Chỉ_định tiêm_chủng ngay cho những trường_hợp đủ điều_kiện nếu trẻ không thuộc nhóm đối_tượng hoãn tiêm và chống chỉ_định . + Trì_hoãn tiêm_chủng đối_với trường_hợp : đang mắc bệnh cấp_tính , mãn_tính tiến_triển . Đối_với trẻ đã mắc COVID-19 , trì_hoãn tiêm_chủng sau khi mắc bệnh 3 tháng . + Chuyển tiêm đến khám sàng_lọc , tiêm_chủng tại bệnh_viện đối_với trường hợp : mắc bệnh bẩm_sinh , bệnh mãn_tính ở tim , phổi , hệ_thống tiêu_hoá , tiết_niệu , máu ... ; nghe tim phổi bất_thường ; có tiền_sử phản_vệ độ 3 với bất_kỳ nguyên_nhân gì ; + Chống chỉ_định tiêm_chủng đối_với trường_hợp : Có tiền_sử rõ_ràng phản_vệ với vắc_xin phòng COVID-19 lần trước hoặc các thành_phần của vắc_xin phòng COVID-19 . + Thận trọng khi tiêm_chủng đối_với trường_hợp : có tiền_sử dị_ứng với bất_kỳ dị_nguyên nào ; rối_loạn tri_giác , rối_loạn hành_vi . - Tư_vấn trước tiêm_chủng các nội_dung sau : + Thông báo về loại vắc xin phòng COVID-19 được tiêm_chủng lần này , tác_dụng và lợi_ích của việc sử_dụng vắc xin và những sự_cố bất_lợi có_thể gặp sau tiêm chủng . + Hướng dẫn cách theo dõi sức khoẻ sau khi tiêm chủng theo các nội dung trong Hướng dẫn người được tiêm_chủng / người giám hộ theo dõi sau tiêm chủng vắc xin phòng COVID-19 ( phụ lục Ban hành kèm theo Quyết định số 3588 / QĐ-BYT ngày 26 tháng 07 năm 2021 của Bộ Y tế ) . + Hướng dẫn các đối_tượng tiêm chủng sau khi tiêm vắc xin vẫn phải thực_hiện thông điệp 5 K . + Nhắc đối_tượng tiêm_chủng / người giám_hộ giữ phiếu xác_nhận đã tiêm_chủng , tải ứng_dụng Sổ sức_khoẻ điện tử / PC-Covid và đăng_ký tài_khoản trên ứng_dụng để theo dõi lịch_sử tiêm_chủng vắc xin COVID-19 và chủ động khai báo về sự_cố bất lợi sau tiêm chủng . Bước 4 : Thực hiện tiêm_chủng Thực_hiện tiêm vắc xin phòng COVID-19 cho đối tượng theo đúng chỉ_định , bảo đảm an toàn theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 3 4/2018 / TT-BYT ngày 12/11/2018 của Bộ Y tế . Bảo_quản vắc xin trong buổi tiêm_chủng : Vắc xin phải được bảo quản trong dây chuyền lạnh ( tủ_lạnh / hòm lạnh / phích vắc_xin ) ở nhiệt_độ từ +2 °C đến +8 °C . Tại bàn tiêm_chủng bảo_quản vắc_xin trong phích vắc_xin . Thực_hành tiêm_chủng : Sử_dụng vắc_xin theo đúng hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đã được Bộ Y_tế phê_duyệt cho lứa tuổi từ 5 đến dưới 12 tuổi : - Vắc_xin Comirnaty : Liều_lượng 0,2 ml , tiêm bắp . Lịch tiêm gồm 2 mũi cách nhau 4 tuần . - Vắc_xin Moderna : Liều_lượng 0,25 ml , tiêm bắp . Lịch tiêm gồm 2 mũi cách nhau 4 tuần . * Lưu_ý : - Sử_dụng cùng loại vắc_xin để tiêm đủ 2 mũi cho 1 đối_tượng . Ghi_chép thông_tin sau khi tiêm vắc_xin : - Ghi các thông_tin ( số liều , ngày tiêm ) vào danh_sách / phần_mềm quản_lý đối_tượng được tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 . - “ Giấy xác_nhận tiêm đã tiêm vắc_xin phòng COVID-19 cho trẻ ” theo mẫu quy_định tại phụ_lục 5 . Bước 5 : Theo dõi sự_cố bất_lợi sau tiêm_chủng : - Tại các điểm tiêm_chủng cần phân công_nhân_viên y_tế chịu trách_nhiệm theo_dõi , xử_trí các trường_hợp phản_ứng sau tiêm_chủng . - Chuẩn bị hộp thuốc cấp_cứu phản_vệ tại mỗi bàn tiêm , trang thiết bị y tế và cấp_cứu phản_vệ tại điểm tiêm_chủng . Lưu_ý kiểm tra thường xuyên hạn sử_dụng của thuốc . - Mỗi bàn tiêm : Chuẩn_bị sẵn 01 Bơm tiêm có chứa dung dịch Adrenalin 1 mg / 1 ml ( rút sẵn 1 ml thuốc Adrenalin 1 mg / 1 ml vào bơm tiêm gắn sẵn kim , đậy kín kim tiêm bằng nắp ) . Kết_thúc buổi tiêm_chủng nếu không sử_dụng đến cần phải huỷ_bỏ bơm tiêm có chứa dung dịch Adrenalin 1 mg / 1 ml . - Có sẵn phương_án phân_công cụ_thể người hỗ_trợ cấp_cứu , đội cấp_cứu lưu_động , phương_tiện vận_chuyển bệnh nhân khi cần thiết . - Theo dõi người được tiêm_chủng ít nhất 30 phút sau tiêm chủng tại điểm tiêm_chủng . Sau khi kết_thúc thời_gian theo_dõi sau tiêm_chủng , cơ_sở tiêm_chủng cung_cấp giấy xác_nhận đã tiêm vắc_xin cho đối_tượng tiêm_chủng và hẹn ngày tiêm_chủng lần sau . | 17,952 | |
Quy_trình tổ_chức buổi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 cho trẻ_em từ 5 đến dưới 12 tuổi đảm_bảo an_toàn ? | Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 3 mục IV Công_văn 947 / VSDTTƯ-TCQG ngày 25/4/2022 về quy_trình tổ_chức buổi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 cho trẻ_em từ 5 đ: ... y tế bản giấy. Đối_với đối_tượng chưa thực_hiện đăng_ký trước khi đến tiêm_chủng, cơ_sở tiêm_chủng hướng_dẫn người_dân đăng_ký trên hệ_thống và theo dõi hướng dân từ hệ_thống. Bước 2 : Hoàn thành phiếu đồng_ý tiêm_chủng vắc xin phòng COVID-19 : Nhân viên y tế cung cấp phiếu đồng_ý tiêm_chủng vắc xin COVID-19 theo mẫu tại Phụ lục ban hành kèm theo văn bản Số 1535 / BYT-DP ngày 28 tháng 03 năm 2022. Phiếu này cần được phát trước đó cùng với khi gửi thông_báo / thư mời. Cha / mẹ / người giám_hộ của trẻ điền thông tin và ký vào phiếu đồng_ý tiêm_chủng trước khi sàng lọc. Bước 3 : Khám sàng_lọc và tư_vấn trước tiêm_chủng vắc xin phòng COVID-19 Thực_hiện khám sàng lọc cho trẻ em trước tiêm_chủng vắc xin phòng COVID-19 theo Quyết định số 2470 / QĐ-BYT ngày 14/6/2019 về việc Hướng_dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng ; Quyết_định Số 5002 / QĐ-BYT ngày 29/10/2021 về Hướng_dẫn sửa_đổi, bổ sung Hướng dẫn Khám | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 3 mục IV Công_văn 947 / VSDTTƯ-TCQG ngày 25/4/2022 về quy_trình tổ_chức buổi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 cho trẻ_em từ 5 đến dưới 12 tuổi đảm_bảo an_toàn như sau : Quy trình tổ_chức buổi tiêm_chủng thực hiện theo đúng quy định tại Nghị_định 104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính_phủ , Thông_tư 34/2018/TT-BYT ngày 12/11/2018 của Bộ Y tế và Quyết_định 3588 / QĐ-BYT ngày 26/07/2021 của Bộ Y tế về Hướng_dẫn tổ_chức buổi tiêm_chủng phòng COVID-19 . Bước 1 : Tiếp nhận và phân_loại đối_tượng đến tiêm_chủng tại nơi tiếp_đón : - Phát khẩu trang cho đối tượng tiêm_chủng ( nếu đối_tượng không mang ) . - Thực hiện đo thân nhiệt cho đối tượng tiêm_chủng . - Hướng dẫn , kiểm tra đối tượng tiêm_chủng và người_nhà đi cùng thực hiện khai báo y tế điện_tử hoặc khai báo y tế bản giấy . Đối_với đối_tượng chưa thực_hiện đăng_ký trước khi đến tiêm_chủng , cơ_sở tiêm_chủng hướng_dẫn người_dân đăng_ký trên hệ_thống và theo dõi hướng dân từ hệ_thống . Bước 2 : Hoàn thành phiếu đồng_ý tiêm_chủng vắc xin phòng COVID-19 : Nhân viên y tế cung cấp phiếu đồng_ý tiêm_chủng vắc xin COVID-19 theo mẫu tại Phụ lục ban hành kèm theo văn bản Số 1535 / BYT-DP ngày 28 tháng 03 năm 2022 . Phiếu này cần được phát trước đó cùng với khi gửi thông_báo / thư mời . Cha / mẹ / người giám_hộ của trẻ điền thông tin và ký vào phiếu đồng_ý tiêm_chủng trước khi sàng lọc . Bước 3 : Khám sàng_lọc và tư_vấn trước tiêm_chủng vắc xin phòng COVID-19 Thực_hiện khám sàng lọc cho trẻ em trước tiêm_chủng vắc xin phòng COVID-19 theo Quyết định số 2470 / QĐ-BYT ngày 14/6/2019 về việc Hướng_dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng ; Quyết_định Số 5002 / QĐ-BYT ngày 29/10/2021 về Hướng_dẫn sửa_đổi , bổ sung Hướng dẫn Khám sàng_lọc trước tiêm_chủng vắc xin phòng COVID-19 đối với trẻ em và Văn_bản số 1848 / BYT-DP ngày 13/4/2022 về việc tiêm vắc xin phòng COVID-19 cho người đã mắc COVID-19 . Nhân_viên y_tế thực_hiện khám sàng_lọc phải có trình_độ từ Y_sĩ trở lên và đã được tập_huấn chuyên_môn về về khám sàng_lọc trước tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 cho trẻ_em . Sử_dụng bảng kiểm khám sàng_lọc ban_hành theo Quyết_định Số 5002 / QĐ-BYT ngày 29/10/2021 ( phụ_lục 3 ) - Xác_định tên , tuổi địa_chỉ đối_tượng tiêm_chủng . Họ tên người giám_hộ và số điện_thoại liên_hệ khi cần_thiết - Hỏi tiền_sử và các thông_tin có liên_quan : vì đối_tượng tiêm_chủng là trẻ_em nên các nội_dung này có_thể hỏi cha_mẹ / phụ_huynh học_sinh / người giám_hộ hoặc thầy_cô_giáo . - Đo thân_nhiệt , đếm mạch , nghe tim , phổi ... - Kết_luận sau khi khám sàng_lọc + Chỉ_định tiêm_chủng ngay cho những trường_hợp đủ điều_kiện nếu trẻ không thuộc nhóm đối_tượng hoãn tiêm và chống chỉ_định . + Trì_hoãn tiêm_chủng đối_với trường_hợp : đang mắc bệnh cấp_tính , mãn_tính tiến_triển . Đối_với trẻ đã mắc COVID-19 , trì_hoãn tiêm_chủng sau khi mắc bệnh 3 tháng . + Chuyển tiêm đến khám sàng_lọc , tiêm_chủng tại bệnh_viện đối_với trường hợp : mắc bệnh bẩm_sinh , bệnh mãn_tính ở tim , phổi , hệ_thống tiêu_hoá , tiết_niệu , máu ... ; nghe tim phổi bất_thường ; có tiền_sử phản_vệ độ 3 với bất_kỳ nguyên_nhân gì ; + Chống chỉ_định tiêm_chủng đối_với trường_hợp : Có tiền_sử rõ_ràng phản_vệ với vắc_xin phòng COVID-19 lần trước hoặc các thành_phần của vắc_xin phòng COVID-19 . + Thận trọng khi tiêm_chủng đối_với trường_hợp : có tiền_sử dị_ứng với bất_kỳ dị_nguyên nào ; rối_loạn tri_giác , rối_loạn hành_vi . - Tư_vấn trước tiêm_chủng các nội_dung sau : + Thông báo về loại vắc xin phòng COVID-19 được tiêm_chủng lần này , tác_dụng và lợi_ích của việc sử_dụng vắc xin và những sự_cố bất_lợi có_thể gặp sau tiêm chủng . + Hướng dẫn cách theo dõi sức khoẻ sau khi tiêm chủng theo các nội dung trong Hướng dẫn người được tiêm_chủng / người giám hộ theo dõi sau tiêm chủng vắc xin phòng COVID-19 ( phụ lục Ban hành kèm theo Quyết định số 3588 / QĐ-BYT ngày 26 tháng 07 năm 2021 của Bộ Y tế ) . + Hướng dẫn các đối_tượng tiêm chủng sau khi tiêm vắc xin vẫn phải thực_hiện thông điệp 5 K . + Nhắc đối_tượng tiêm_chủng / người giám_hộ giữ phiếu xác_nhận đã tiêm_chủng , tải ứng_dụng Sổ sức_khoẻ điện tử / PC-Covid và đăng_ký tài_khoản trên ứng_dụng để theo dõi lịch_sử tiêm_chủng vắc xin COVID-19 và chủ động khai báo về sự_cố bất lợi sau tiêm chủng . Bước 4 : Thực hiện tiêm_chủng Thực_hiện tiêm vắc xin phòng COVID-19 cho đối tượng theo đúng chỉ_định , bảo đảm an toàn theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 3 4/2018 / TT-BYT ngày 12/11/2018 của Bộ Y tế . Bảo_quản vắc xin trong buổi tiêm_chủng : Vắc xin phải được bảo quản trong dây chuyền lạnh ( tủ_lạnh / hòm lạnh / phích vắc_xin ) ở nhiệt_độ từ +2 °C đến +8 °C . Tại bàn tiêm_chủng bảo_quản vắc_xin trong phích vắc_xin . Thực_hành tiêm_chủng : Sử_dụng vắc_xin theo đúng hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đã được Bộ Y_tế phê_duyệt cho lứa tuổi từ 5 đến dưới 12 tuổi : - Vắc_xin Comirnaty : Liều_lượng 0,2 ml , tiêm bắp . Lịch tiêm gồm 2 mũi cách nhau 4 tuần . - Vắc_xin Moderna : Liều_lượng 0,25 ml , tiêm bắp . Lịch tiêm gồm 2 mũi cách nhau 4 tuần . * Lưu_ý : - Sử_dụng cùng loại vắc_xin để tiêm đủ 2 mũi cho 1 đối_tượng . Ghi_chép thông_tin sau khi tiêm vắc_xin : - Ghi các thông_tin ( số liều , ngày tiêm ) vào danh_sách / phần_mềm quản_lý đối_tượng được tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 . - “ Giấy xác_nhận tiêm đã tiêm vắc_xin phòng COVID-19 cho trẻ ” theo mẫu quy_định tại phụ_lục 5 . Bước 5 : Theo dõi sự_cố bất_lợi sau tiêm_chủng : - Tại các điểm tiêm_chủng cần phân công_nhân_viên y_tế chịu trách_nhiệm theo_dõi , xử_trí các trường_hợp phản_ứng sau tiêm_chủng . - Chuẩn bị hộp thuốc cấp_cứu phản_vệ tại mỗi bàn tiêm , trang thiết bị y tế và cấp_cứu phản_vệ tại điểm tiêm_chủng . Lưu_ý kiểm tra thường xuyên hạn sử_dụng của thuốc . - Mỗi bàn tiêm : Chuẩn_bị sẵn 01 Bơm tiêm có chứa dung dịch Adrenalin 1 mg / 1 ml ( rút sẵn 1 ml thuốc Adrenalin 1 mg / 1 ml vào bơm tiêm gắn sẵn kim , đậy kín kim tiêm bằng nắp ) . Kết_thúc buổi tiêm_chủng nếu không sử_dụng đến cần phải huỷ_bỏ bơm tiêm có chứa dung dịch Adrenalin 1 mg / 1 ml . - Có sẵn phương_án phân_công cụ_thể người hỗ_trợ cấp_cứu , đội cấp_cứu lưu_động , phương_tiện vận_chuyển bệnh nhân khi cần thiết . - Theo dõi người được tiêm_chủng ít nhất 30 phút sau tiêm chủng tại điểm tiêm_chủng . Sau khi kết_thúc thời_gian theo_dõi sau tiêm_chủng , cơ_sở tiêm_chủng cung_cấp giấy xác_nhận đã tiêm vắc_xin cho đối_tượng tiêm_chủng và hẹn ngày tiêm_chủng lần sau . | 17,953 | |
Quy_trình tổ_chức buổi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 cho trẻ_em từ 5 đến dưới 12 tuổi đảm_bảo an_toàn ? | Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 3 mục IV Công_văn 947 / VSDTTƯ-TCQG ngày 25/4/2022 về quy_trình tổ_chức buổi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 cho trẻ_em từ 5 đ: ... ngày 14/6/2019 về việc Hướng_dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng ; Quyết_định Số 5002 / QĐ-BYT ngày 29/10/2021 về Hướng_dẫn sửa_đổi, bổ sung Hướng dẫn Khám sàng_lọc trước tiêm_chủng vắc xin phòng COVID-19 đối với trẻ em và Văn_bản số 1848 / BYT-DP ngày 13/4/2022 về việc tiêm vắc xin phòng COVID-19 cho người đã mắc COVID-19. Nhân_viên y_tế thực_hiện khám sàng_lọc phải có trình_độ từ Y_sĩ trở lên và đã được tập_huấn chuyên_môn về về khám sàng_lọc trước tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 cho trẻ_em. Sử_dụng bảng kiểm khám sàng_lọc ban_hành theo Quyết_định Số 5002 / QĐ-BYT ngày 29/10/2021 ( phụ_lục 3 ) - Xác_định tên, tuổi địa_chỉ đối_tượng tiêm_chủng. Họ tên người giám_hộ và số điện_thoại liên_hệ khi cần_thiết - Hỏi tiền_sử và các thông_tin có liên_quan : vì đối_tượng tiêm_chủng là trẻ_em nên các nội_dung này có_thể hỏi cha_mẹ / phụ_huynh học_sinh / người giám_hộ hoặc thầy_cô_giáo. - Đo thân_nhiệt, đếm mạch, nghe tim, phổi... - Kết_luận sau khi khám sàng_lọc | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 3 mục IV Công_văn 947 / VSDTTƯ-TCQG ngày 25/4/2022 về quy_trình tổ_chức buổi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 cho trẻ_em từ 5 đến dưới 12 tuổi đảm_bảo an_toàn như sau : Quy trình tổ_chức buổi tiêm_chủng thực hiện theo đúng quy định tại Nghị_định 104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính_phủ , Thông_tư 34/2018/TT-BYT ngày 12/11/2018 của Bộ Y tế và Quyết_định 3588 / QĐ-BYT ngày 26/07/2021 của Bộ Y tế về Hướng_dẫn tổ_chức buổi tiêm_chủng phòng COVID-19 . Bước 1 : Tiếp nhận và phân_loại đối_tượng đến tiêm_chủng tại nơi tiếp_đón : - Phát khẩu trang cho đối tượng tiêm_chủng ( nếu đối_tượng không mang ) . - Thực hiện đo thân nhiệt cho đối tượng tiêm_chủng . - Hướng dẫn , kiểm tra đối tượng tiêm_chủng và người_nhà đi cùng thực hiện khai báo y tế điện_tử hoặc khai báo y tế bản giấy . Đối_với đối_tượng chưa thực_hiện đăng_ký trước khi đến tiêm_chủng , cơ_sở tiêm_chủng hướng_dẫn người_dân đăng_ký trên hệ_thống và theo dõi hướng dân từ hệ_thống . Bước 2 : Hoàn thành phiếu đồng_ý tiêm_chủng vắc xin phòng COVID-19 : Nhân viên y tế cung cấp phiếu đồng_ý tiêm_chủng vắc xin COVID-19 theo mẫu tại Phụ lục ban hành kèm theo văn bản Số 1535 / BYT-DP ngày 28 tháng 03 năm 2022 . Phiếu này cần được phát trước đó cùng với khi gửi thông_báo / thư mời . Cha / mẹ / người giám_hộ của trẻ điền thông tin và ký vào phiếu đồng_ý tiêm_chủng trước khi sàng lọc . Bước 3 : Khám sàng_lọc và tư_vấn trước tiêm_chủng vắc xin phòng COVID-19 Thực_hiện khám sàng lọc cho trẻ em trước tiêm_chủng vắc xin phòng COVID-19 theo Quyết định số 2470 / QĐ-BYT ngày 14/6/2019 về việc Hướng_dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng ; Quyết_định Số 5002 / QĐ-BYT ngày 29/10/2021 về Hướng_dẫn sửa_đổi , bổ sung Hướng dẫn Khám sàng_lọc trước tiêm_chủng vắc xin phòng COVID-19 đối với trẻ em và Văn_bản số 1848 / BYT-DP ngày 13/4/2022 về việc tiêm vắc xin phòng COVID-19 cho người đã mắc COVID-19 . Nhân_viên y_tế thực_hiện khám sàng_lọc phải có trình_độ từ Y_sĩ trở lên và đã được tập_huấn chuyên_môn về về khám sàng_lọc trước tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 cho trẻ_em . Sử_dụng bảng kiểm khám sàng_lọc ban_hành theo Quyết_định Số 5002 / QĐ-BYT ngày 29/10/2021 ( phụ_lục 3 ) - Xác_định tên , tuổi địa_chỉ đối_tượng tiêm_chủng . Họ tên người giám_hộ và số điện_thoại liên_hệ khi cần_thiết - Hỏi tiền_sử và các thông_tin có liên_quan : vì đối_tượng tiêm_chủng là trẻ_em nên các nội_dung này có_thể hỏi cha_mẹ / phụ_huynh học_sinh / người giám_hộ hoặc thầy_cô_giáo . - Đo thân_nhiệt , đếm mạch , nghe tim , phổi ... - Kết_luận sau khi khám sàng_lọc + Chỉ_định tiêm_chủng ngay cho những trường_hợp đủ điều_kiện nếu trẻ không thuộc nhóm đối_tượng hoãn tiêm và chống chỉ_định . + Trì_hoãn tiêm_chủng đối_với trường_hợp : đang mắc bệnh cấp_tính , mãn_tính tiến_triển . Đối_với trẻ đã mắc COVID-19 , trì_hoãn tiêm_chủng sau khi mắc bệnh 3 tháng . + Chuyển tiêm đến khám sàng_lọc , tiêm_chủng tại bệnh_viện đối_với trường hợp : mắc bệnh bẩm_sinh , bệnh mãn_tính ở tim , phổi , hệ_thống tiêu_hoá , tiết_niệu , máu ... ; nghe tim phổi bất_thường ; có tiền_sử phản_vệ độ 3 với bất_kỳ nguyên_nhân gì ; + Chống chỉ_định tiêm_chủng đối_với trường_hợp : Có tiền_sử rõ_ràng phản_vệ với vắc_xin phòng COVID-19 lần trước hoặc các thành_phần của vắc_xin phòng COVID-19 . + Thận trọng khi tiêm_chủng đối_với trường_hợp : có tiền_sử dị_ứng với bất_kỳ dị_nguyên nào ; rối_loạn tri_giác , rối_loạn hành_vi . - Tư_vấn trước tiêm_chủng các nội_dung sau : + Thông báo về loại vắc xin phòng COVID-19 được tiêm_chủng lần này , tác_dụng và lợi_ích của việc sử_dụng vắc xin và những sự_cố bất_lợi có_thể gặp sau tiêm chủng . + Hướng dẫn cách theo dõi sức khoẻ sau khi tiêm chủng theo các nội dung trong Hướng dẫn người được tiêm_chủng / người giám hộ theo dõi sau tiêm chủng vắc xin phòng COVID-19 ( phụ lục Ban hành kèm theo Quyết định số 3588 / QĐ-BYT ngày 26 tháng 07 năm 2021 của Bộ Y tế ) . + Hướng dẫn các đối_tượng tiêm chủng sau khi tiêm vắc xin vẫn phải thực_hiện thông điệp 5 K . + Nhắc đối_tượng tiêm_chủng / người giám_hộ giữ phiếu xác_nhận đã tiêm_chủng , tải ứng_dụng Sổ sức_khoẻ điện tử / PC-Covid và đăng_ký tài_khoản trên ứng_dụng để theo dõi lịch_sử tiêm_chủng vắc xin COVID-19 và chủ động khai báo về sự_cố bất lợi sau tiêm chủng . Bước 4 : Thực hiện tiêm_chủng Thực_hiện tiêm vắc xin phòng COVID-19 cho đối tượng theo đúng chỉ_định , bảo đảm an toàn theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 3 4/2018 / TT-BYT ngày 12/11/2018 của Bộ Y tế . Bảo_quản vắc xin trong buổi tiêm_chủng : Vắc xin phải được bảo quản trong dây chuyền lạnh ( tủ_lạnh / hòm lạnh / phích vắc_xin ) ở nhiệt_độ từ +2 °C đến +8 °C . Tại bàn tiêm_chủng bảo_quản vắc_xin trong phích vắc_xin . Thực_hành tiêm_chủng : Sử_dụng vắc_xin theo đúng hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đã được Bộ Y_tế phê_duyệt cho lứa tuổi từ 5 đến dưới 12 tuổi : - Vắc_xin Comirnaty : Liều_lượng 0,2 ml , tiêm bắp . Lịch tiêm gồm 2 mũi cách nhau 4 tuần . - Vắc_xin Moderna : Liều_lượng 0,25 ml , tiêm bắp . Lịch tiêm gồm 2 mũi cách nhau 4 tuần . * Lưu_ý : - Sử_dụng cùng loại vắc_xin để tiêm đủ 2 mũi cho 1 đối_tượng . Ghi_chép thông_tin sau khi tiêm vắc_xin : - Ghi các thông_tin ( số liều , ngày tiêm ) vào danh_sách / phần_mềm quản_lý đối_tượng được tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 . - “ Giấy xác_nhận tiêm đã tiêm vắc_xin phòng COVID-19 cho trẻ ” theo mẫu quy_định tại phụ_lục 5 . Bước 5 : Theo dõi sự_cố bất_lợi sau tiêm_chủng : - Tại các điểm tiêm_chủng cần phân công_nhân_viên y_tế chịu trách_nhiệm theo_dõi , xử_trí các trường_hợp phản_ứng sau tiêm_chủng . - Chuẩn bị hộp thuốc cấp_cứu phản_vệ tại mỗi bàn tiêm , trang thiết bị y tế và cấp_cứu phản_vệ tại điểm tiêm_chủng . Lưu_ý kiểm tra thường xuyên hạn sử_dụng của thuốc . - Mỗi bàn tiêm : Chuẩn_bị sẵn 01 Bơm tiêm có chứa dung dịch Adrenalin 1 mg / 1 ml ( rút sẵn 1 ml thuốc Adrenalin 1 mg / 1 ml vào bơm tiêm gắn sẵn kim , đậy kín kim tiêm bằng nắp ) . Kết_thúc buổi tiêm_chủng nếu không sử_dụng đến cần phải huỷ_bỏ bơm tiêm có chứa dung dịch Adrenalin 1 mg / 1 ml . - Có sẵn phương_án phân_công cụ_thể người hỗ_trợ cấp_cứu , đội cấp_cứu lưu_động , phương_tiện vận_chuyển bệnh nhân khi cần thiết . - Theo dõi người được tiêm_chủng ít nhất 30 phút sau tiêm chủng tại điểm tiêm_chủng . Sau khi kết_thúc thời_gian theo_dõi sau tiêm_chủng , cơ_sở tiêm_chủng cung_cấp giấy xác_nhận đã tiêm vắc_xin cho đối_tượng tiêm_chủng và hẹn ngày tiêm_chủng lần sau . | 17,954 | |
Quy_trình tổ_chức buổi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 cho trẻ_em từ 5 đến dưới 12 tuổi đảm_bảo an_toàn ? | Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 3 mục IV Công_văn 947 / VSDTTƯ-TCQG ngày 25/4/2022 về quy_trình tổ_chức buổi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 cho trẻ_em từ 5 đ: ... nội_dung này có_thể hỏi cha_mẹ / phụ_huynh học_sinh / người giám_hộ hoặc thầy_cô_giáo. - Đo thân_nhiệt, đếm mạch, nghe tim, phổi... - Kết_luận sau khi khám sàng_lọc + Chỉ_định tiêm_chủng ngay cho những trường_hợp đủ điều_kiện nếu trẻ không thuộc nhóm đối_tượng hoãn tiêm và chống chỉ_định. + Trì_hoãn tiêm_chủng đối_với trường_hợp : đang mắc bệnh cấp_tính, mãn_tính tiến_triển. Đối_với trẻ đã mắc COVID-19, trì_hoãn tiêm_chủng sau khi mắc bệnh 3 tháng. + Chuyển tiêm đến khám sàng_lọc, tiêm_chủng tại bệnh_viện đối_với trường hợp : mắc bệnh bẩm_sinh, bệnh mãn_tính ở tim, phổi, hệ_thống tiêu_hoá, tiết_niệu, máu... ; nghe tim phổi bất_thường ; có tiền_sử phản_vệ độ 3 với bất_kỳ nguyên_nhân gì ; + Chống chỉ_định tiêm_chủng đối_với trường_hợp : Có tiền_sử rõ_ràng phản_vệ với vắc_xin phòng COVID-19 lần trước hoặc các thành_phần của vắc_xin phòng COVID-19. + Thận trọng khi tiêm_chủng đối_với trường_hợp : có tiền_sử dị_ứng với bất_kỳ dị_nguyên nào ; rối_loạn tri_giác, rối_loạn hành_vi. - Tư_vấn trước tiêm_chủng các nội_dung sau : + Thông báo | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 3 mục IV Công_văn 947 / VSDTTƯ-TCQG ngày 25/4/2022 về quy_trình tổ_chức buổi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 cho trẻ_em từ 5 đến dưới 12 tuổi đảm_bảo an_toàn như sau : Quy trình tổ_chức buổi tiêm_chủng thực hiện theo đúng quy định tại Nghị_định 104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính_phủ , Thông_tư 34/2018/TT-BYT ngày 12/11/2018 của Bộ Y tế và Quyết_định 3588 / QĐ-BYT ngày 26/07/2021 của Bộ Y tế về Hướng_dẫn tổ_chức buổi tiêm_chủng phòng COVID-19 . Bước 1 : Tiếp nhận và phân_loại đối_tượng đến tiêm_chủng tại nơi tiếp_đón : - Phát khẩu trang cho đối tượng tiêm_chủng ( nếu đối_tượng không mang ) . - Thực hiện đo thân nhiệt cho đối tượng tiêm_chủng . - Hướng dẫn , kiểm tra đối tượng tiêm_chủng và người_nhà đi cùng thực hiện khai báo y tế điện_tử hoặc khai báo y tế bản giấy . Đối_với đối_tượng chưa thực_hiện đăng_ký trước khi đến tiêm_chủng , cơ_sở tiêm_chủng hướng_dẫn người_dân đăng_ký trên hệ_thống và theo dõi hướng dân từ hệ_thống . Bước 2 : Hoàn thành phiếu đồng_ý tiêm_chủng vắc xin phòng COVID-19 : Nhân viên y tế cung cấp phiếu đồng_ý tiêm_chủng vắc xin COVID-19 theo mẫu tại Phụ lục ban hành kèm theo văn bản Số 1535 / BYT-DP ngày 28 tháng 03 năm 2022 . Phiếu này cần được phát trước đó cùng với khi gửi thông_báo / thư mời . Cha / mẹ / người giám_hộ của trẻ điền thông tin và ký vào phiếu đồng_ý tiêm_chủng trước khi sàng lọc . Bước 3 : Khám sàng_lọc và tư_vấn trước tiêm_chủng vắc xin phòng COVID-19 Thực_hiện khám sàng lọc cho trẻ em trước tiêm_chủng vắc xin phòng COVID-19 theo Quyết định số 2470 / QĐ-BYT ngày 14/6/2019 về việc Hướng_dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng ; Quyết_định Số 5002 / QĐ-BYT ngày 29/10/2021 về Hướng_dẫn sửa_đổi , bổ sung Hướng dẫn Khám sàng_lọc trước tiêm_chủng vắc xin phòng COVID-19 đối với trẻ em và Văn_bản số 1848 / BYT-DP ngày 13/4/2022 về việc tiêm vắc xin phòng COVID-19 cho người đã mắc COVID-19 . Nhân_viên y_tế thực_hiện khám sàng_lọc phải có trình_độ từ Y_sĩ trở lên và đã được tập_huấn chuyên_môn về về khám sàng_lọc trước tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 cho trẻ_em . Sử_dụng bảng kiểm khám sàng_lọc ban_hành theo Quyết_định Số 5002 / QĐ-BYT ngày 29/10/2021 ( phụ_lục 3 ) - Xác_định tên , tuổi địa_chỉ đối_tượng tiêm_chủng . Họ tên người giám_hộ và số điện_thoại liên_hệ khi cần_thiết - Hỏi tiền_sử và các thông_tin có liên_quan : vì đối_tượng tiêm_chủng là trẻ_em nên các nội_dung này có_thể hỏi cha_mẹ / phụ_huynh học_sinh / người giám_hộ hoặc thầy_cô_giáo . - Đo thân_nhiệt , đếm mạch , nghe tim , phổi ... - Kết_luận sau khi khám sàng_lọc + Chỉ_định tiêm_chủng ngay cho những trường_hợp đủ điều_kiện nếu trẻ không thuộc nhóm đối_tượng hoãn tiêm và chống chỉ_định . + Trì_hoãn tiêm_chủng đối_với trường_hợp : đang mắc bệnh cấp_tính , mãn_tính tiến_triển . Đối_với trẻ đã mắc COVID-19 , trì_hoãn tiêm_chủng sau khi mắc bệnh 3 tháng . + Chuyển tiêm đến khám sàng_lọc , tiêm_chủng tại bệnh_viện đối_với trường hợp : mắc bệnh bẩm_sinh , bệnh mãn_tính ở tim , phổi , hệ_thống tiêu_hoá , tiết_niệu , máu ... ; nghe tim phổi bất_thường ; có tiền_sử phản_vệ độ 3 với bất_kỳ nguyên_nhân gì ; + Chống chỉ_định tiêm_chủng đối_với trường_hợp : Có tiền_sử rõ_ràng phản_vệ với vắc_xin phòng COVID-19 lần trước hoặc các thành_phần của vắc_xin phòng COVID-19 . + Thận trọng khi tiêm_chủng đối_với trường_hợp : có tiền_sử dị_ứng với bất_kỳ dị_nguyên nào ; rối_loạn tri_giác , rối_loạn hành_vi . - Tư_vấn trước tiêm_chủng các nội_dung sau : + Thông báo về loại vắc xin phòng COVID-19 được tiêm_chủng lần này , tác_dụng và lợi_ích của việc sử_dụng vắc xin và những sự_cố bất_lợi có_thể gặp sau tiêm chủng . + Hướng dẫn cách theo dõi sức khoẻ sau khi tiêm chủng theo các nội dung trong Hướng dẫn người được tiêm_chủng / người giám hộ theo dõi sau tiêm chủng vắc xin phòng COVID-19 ( phụ lục Ban hành kèm theo Quyết định số 3588 / QĐ-BYT ngày 26 tháng 07 năm 2021 của Bộ Y tế ) . + Hướng dẫn các đối_tượng tiêm chủng sau khi tiêm vắc xin vẫn phải thực_hiện thông điệp 5 K . + Nhắc đối_tượng tiêm_chủng / người giám_hộ giữ phiếu xác_nhận đã tiêm_chủng , tải ứng_dụng Sổ sức_khoẻ điện tử / PC-Covid và đăng_ký tài_khoản trên ứng_dụng để theo dõi lịch_sử tiêm_chủng vắc xin COVID-19 và chủ động khai báo về sự_cố bất lợi sau tiêm chủng . Bước 4 : Thực hiện tiêm_chủng Thực_hiện tiêm vắc xin phòng COVID-19 cho đối tượng theo đúng chỉ_định , bảo đảm an toàn theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 3 4/2018 / TT-BYT ngày 12/11/2018 của Bộ Y tế . Bảo_quản vắc xin trong buổi tiêm_chủng : Vắc xin phải được bảo quản trong dây chuyền lạnh ( tủ_lạnh / hòm lạnh / phích vắc_xin ) ở nhiệt_độ từ +2 °C đến +8 °C . Tại bàn tiêm_chủng bảo_quản vắc_xin trong phích vắc_xin . Thực_hành tiêm_chủng : Sử_dụng vắc_xin theo đúng hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đã được Bộ Y_tế phê_duyệt cho lứa tuổi từ 5 đến dưới 12 tuổi : - Vắc_xin Comirnaty : Liều_lượng 0,2 ml , tiêm bắp . Lịch tiêm gồm 2 mũi cách nhau 4 tuần . - Vắc_xin Moderna : Liều_lượng 0,25 ml , tiêm bắp . Lịch tiêm gồm 2 mũi cách nhau 4 tuần . * Lưu_ý : - Sử_dụng cùng loại vắc_xin để tiêm đủ 2 mũi cho 1 đối_tượng . Ghi_chép thông_tin sau khi tiêm vắc_xin : - Ghi các thông_tin ( số liều , ngày tiêm ) vào danh_sách / phần_mềm quản_lý đối_tượng được tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 . - “ Giấy xác_nhận tiêm đã tiêm vắc_xin phòng COVID-19 cho trẻ ” theo mẫu quy_định tại phụ_lục 5 . Bước 5 : Theo dõi sự_cố bất_lợi sau tiêm_chủng : - Tại các điểm tiêm_chủng cần phân công_nhân_viên y_tế chịu trách_nhiệm theo_dõi , xử_trí các trường_hợp phản_ứng sau tiêm_chủng . - Chuẩn bị hộp thuốc cấp_cứu phản_vệ tại mỗi bàn tiêm , trang thiết bị y tế và cấp_cứu phản_vệ tại điểm tiêm_chủng . Lưu_ý kiểm tra thường xuyên hạn sử_dụng của thuốc . - Mỗi bàn tiêm : Chuẩn_bị sẵn 01 Bơm tiêm có chứa dung dịch Adrenalin 1 mg / 1 ml ( rút sẵn 1 ml thuốc Adrenalin 1 mg / 1 ml vào bơm tiêm gắn sẵn kim , đậy kín kim tiêm bằng nắp ) . Kết_thúc buổi tiêm_chủng nếu không sử_dụng đến cần phải huỷ_bỏ bơm tiêm có chứa dung dịch Adrenalin 1 mg / 1 ml . - Có sẵn phương_án phân_công cụ_thể người hỗ_trợ cấp_cứu , đội cấp_cứu lưu_động , phương_tiện vận_chuyển bệnh nhân khi cần thiết . - Theo dõi người được tiêm_chủng ít nhất 30 phút sau tiêm chủng tại điểm tiêm_chủng . Sau khi kết_thúc thời_gian theo_dõi sau tiêm_chủng , cơ_sở tiêm_chủng cung_cấp giấy xác_nhận đã tiêm vắc_xin cho đối_tượng tiêm_chủng và hẹn ngày tiêm_chủng lần sau . | 17,955 | |
Quy_trình tổ_chức buổi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 cho trẻ_em từ 5 đến dưới 12 tuổi đảm_bảo an_toàn ? | Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 3 mục IV Công_văn 947 / VSDTTƯ-TCQG ngày 25/4/2022 về quy_trình tổ_chức buổi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 cho trẻ_em từ 5 đ: ... trọng khi tiêm_chủng đối_với trường_hợp : có tiền_sử dị_ứng với bất_kỳ dị_nguyên nào ; rối_loạn tri_giác, rối_loạn hành_vi. - Tư_vấn trước tiêm_chủng các nội_dung sau : + Thông báo về loại vắc xin phòng COVID-19 được tiêm_chủng lần này, tác_dụng và lợi_ích của việc sử_dụng vắc xin và những sự_cố bất_lợi có_thể gặp sau tiêm chủng. + Hướng dẫn cách theo dõi sức khoẻ sau khi tiêm chủng theo các nội dung trong Hướng dẫn người được tiêm_chủng / người giám hộ theo dõi sau tiêm chủng vắc xin phòng COVID-19 ( phụ lục Ban hành kèm theo Quyết định số 3588 / QĐ-BYT ngày 26 tháng 07 năm 2021 của Bộ Y tế ). + Hướng dẫn các đối_tượng tiêm chủng sau khi tiêm vắc xin vẫn phải thực_hiện thông điệp 5 K. + Nhắc đối_tượng tiêm_chủng / người giám_hộ giữ phiếu xác_nhận đã tiêm_chủng, tải ứng_dụng Sổ sức_khoẻ điện tử / PC-Covid và đăng_ký tài_khoản trên ứng_dụng để theo dõi lịch_sử tiêm_chủng vắc xin COVID-19 và chủ động khai báo | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 3 mục IV Công_văn 947 / VSDTTƯ-TCQG ngày 25/4/2022 về quy_trình tổ_chức buổi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 cho trẻ_em từ 5 đến dưới 12 tuổi đảm_bảo an_toàn như sau : Quy trình tổ_chức buổi tiêm_chủng thực hiện theo đúng quy định tại Nghị_định 104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính_phủ , Thông_tư 34/2018/TT-BYT ngày 12/11/2018 của Bộ Y tế và Quyết_định 3588 / QĐ-BYT ngày 26/07/2021 của Bộ Y tế về Hướng_dẫn tổ_chức buổi tiêm_chủng phòng COVID-19 . Bước 1 : Tiếp nhận và phân_loại đối_tượng đến tiêm_chủng tại nơi tiếp_đón : - Phát khẩu trang cho đối tượng tiêm_chủng ( nếu đối_tượng không mang ) . - Thực hiện đo thân nhiệt cho đối tượng tiêm_chủng . - Hướng dẫn , kiểm tra đối tượng tiêm_chủng và người_nhà đi cùng thực hiện khai báo y tế điện_tử hoặc khai báo y tế bản giấy . Đối_với đối_tượng chưa thực_hiện đăng_ký trước khi đến tiêm_chủng , cơ_sở tiêm_chủng hướng_dẫn người_dân đăng_ký trên hệ_thống và theo dõi hướng dân từ hệ_thống . Bước 2 : Hoàn thành phiếu đồng_ý tiêm_chủng vắc xin phòng COVID-19 : Nhân viên y tế cung cấp phiếu đồng_ý tiêm_chủng vắc xin COVID-19 theo mẫu tại Phụ lục ban hành kèm theo văn bản Số 1535 / BYT-DP ngày 28 tháng 03 năm 2022 . Phiếu này cần được phát trước đó cùng với khi gửi thông_báo / thư mời . Cha / mẹ / người giám_hộ của trẻ điền thông tin và ký vào phiếu đồng_ý tiêm_chủng trước khi sàng lọc . Bước 3 : Khám sàng_lọc và tư_vấn trước tiêm_chủng vắc xin phòng COVID-19 Thực_hiện khám sàng lọc cho trẻ em trước tiêm_chủng vắc xin phòng COVID-19 theo Quyết định số 2470 / QĐ-BYT ngày 14/6/2019 về việc Hướng_dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng ; Quyết_định Số 5002 / QĐ-BYT ngày 29/10/2021 về Hướng_dẫn sửa_đổi , bổ sung Hướng dẫn Khám sàng_lọc trước tiêm_chủng vắc xin phòng COVID-19 đối với trẻ em và Văn_bản số 1848 / BYT-DP ngày 13/4/2022 về việc tiêm vắc xin phòng COVID-19 cho người đã mắc COVID-19 . Nhân_viên y_tế thực_hiện khám sàng_lọc phải có trình_độ từ Y_sĩ trở lên và đã được tập_huấn chuyên_môn về về khám sàng_lọc trước tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 cho trẻ_em . Sử_dụng bảng kiểm khám sàng_lọc ban_hành theo Quyết_định Số 5002 / QĐ-BYT ngày 29/10/2021 ( phụ_lục 3 ) - Xác_định tên , tuổi địa_chỉ đối_tượng tiêm_chủng . Họ tên người giám_hộ và số điện_thoại liên_hệ khi cần_thiết - Hỏi tiền_sử và các thông_tin có liên_quan : vì đối_tượng tiêm_chủng là trẻ_em nên các nội_dung này có_thể hỏi cha_mẹ / phụ_huynh học_sinh / người giám_hộ hoặc thầy_cô_giáo . - Đo thân_nhiệt , đếm mạch , nghe tim , phổi ... - Kết_luận sau khi khám sàng_lọc + Chỉ_định tiêm_chủng ngay cho những trường_hợp đủ điều_kiện nếu trẻ không thuộc nhóm đối_tượng hoãn tiêm và chống chỉ_định . + Trì_hoãn tiêm_chủng đối_với trường_hợp : đang mắc bệnh cấp_tính , mãn_tính tiến_triển . Đối_với trẻ đã mắc COVID-19 , trì_hoãn tiêm_chủng sau khi mắc bệnh 3 tháng . + Chuyển tiêm đến khám sàng_lọc , tiêm_chủng tại bệnh_viện đối_với trường hợp : mắc bệnh bẩm_sinh , bệnh mãn_tính ở tim , phổi , hệ_thống tiêu_hoá , tiết_niệu , máu ... ; nghe tim phổi bất_thường ; có tiền_sử phản_vệ độ 3 với bất_kỳ nguyên_nhân gì ; + Chống chỉ_định tiêm_chủng đối_với trường_hợp : Có tiền_sử rõ_ràng phản_vệ với vắc_xin phòng COVID-19 lần trước hoặc các thành_phần của vắc_xin phòng COVID-19 . + Thận trọng khi tiêm_chủng đối_với trường_hợp : có tiền_sử dị_ứng với bất_kỳ dị_nguyên nào ; rối_loạn tri_giác , rối_loạn hành_vi . - Tư_vấn trước tiêm_chủng các nội_dung sau : + Thông báo về loại vắc xin phòng COVID-19 được tiêm_chủng lần này , tác_dụng và lợi_ích của việc sử_dụng vắc xin và những sự_cố bất_lợi có_thể gặp sau tiêm chủng . + Hướng dẫn cách theo dõi sức khoẻ sau khi tiêm chủng theo các nội dung trong Hướng dẫn người được tiêm_chủng / người giám hộ theo dõi sau tiêm chủng vắc xin phòng COVID-19 ( phụ lục Ban hành kèm theo Quyết định số 3588 / QĐ-BYT ngày 26 tháng 07 năm 2021 của Bộ Y tế ) . + Hướng dẫn các đối_tượng tiêm chủng sau khi tiêm vắc xin vẫn phải thực_hiện thông điệp 5 K . + Nhắc đối_tượng tiêm_chủng / người giám_hộ giữ phiếu xác_nhận đã tiêm_chủng , tải ứng_dụng Sổ sức_khoẻ điện tử / PC-Covid và đăng_ký tài_khoản trên ứng_dụng để theo dõi lịch_sử tiêm_chủng vắc xin COVID-19 và chủ động khai báo về sự_cố bất lợi sau tiêm chủng . Bước 4 : Thực hiện tiêm_chủng Thực_hiện tiêm vắc xin phòng COVID-19 cho đối tượng theo đúng chỉ_định , bảo đảm an toàn theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 3 4/2018 / TT-BYT ngày 12/11/2018 của Bộ Y tế . Bảo_quản vắc xin trong buổi tiêm_chủng : Vắc xin phải được bảo quản trong dây chuyền lạnh ( tủ_lạnh / hòm lạnh / phích vắc_xin ) ở nhiệt_độ từ +2 °C đến +8 °C . Tại bàn tiêm_chủng bảo_quản vắc_xin trong phích vắc_xin . Thực_hành tiêm_chủng : Sử_dụng vắc_xin theo đúng hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đã được Bộ Y_tế phê_duyệt cho lứa tuổi từ 5 đến dưới 12 tuổi : - Vắc_xin Comirnaty : Liều_lượng 0,2 ml , tiêm bắp . Lịch tiêm gồm 2 mũi cách nhau 4 tuần . - Vắc_xin Moderna : Liều_lượng 0,25 ml , tiêm bắp . Lịch tiêm gồm 2 mũi cách nhau 4 tuần . * Lưu_ý : - Sử_dụng cùng loại vắc_xin để tiêm đủ 2 mũi cho 1 đối_tượng . Ghi_chép thông_tin sau khi tiêm vắc_xin : - Ghi các thông_tin ( số liều , ngày tiêm ) vào danh_sách / phần_mềm quản_lý đối_tượng được tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 . - “ Giấy xác_nhận tiêm đã tiêm vắc_xin phòng COVID-19 cho trẻ ” theo mẫu quy_định tại phụ_lục 5 . Bước 5 : Theo dõi sự_cố bất_lợi sau tiêm_chủng : - Tại các điểm tiêm_chủng cần phân công_nhân_viên y_tế chịu trách_nhiệm theo_dõi , xử_trí các trường_hợp phản_ứng sau tiêm_chủng . - Chuẩn bị hộp thuốc cấp_cứu phản_vệ tại mỗi bàn tiêm , trang thiết bị y tế và cấp_cứu phản_vệ tại điểm tiêm_chủng . Lưu_ý kiểm tra thường xuyên hạn sử_dụng của thuốc . - Mỗi bàn tiêm : Chuẩn_bị sẵn 01 Bơm tiêm có chứa dung dịch Adrenalin 1 mg / 1 ml ( rút sẵn 1 ml thuốc Adrenalin 1 mg / 1 ml vào bơm tiêm gắn sẵn kim , đậy kín kim tiêm bằng nắp ) . Kết_thúc buổi tiêm_chủng nếu không sử_dụng đến cần phải huỷ_bỏ bơm tiêm có chứa dung dịch Adrenalin 1 mg / 1 ml . - Có sẵn phương_án phân_công cụ_thể người hỗ_trợ cấp_cứu , đội cấp_cứu lưu_động , phương_tiện vận_chuyển bệnh nhân khi cần thiết . - Theo dõi người được tiêm_chủng ít nhất 30 phút sau tiêm chủng tại điểm tiêm_chủng . Sau khi kết_thúc thời_gian theo_dõi sau tiêm_chủng , cơ_sở tiêm_chủng cung_cấp giấy xác_nhận đã tiêm vắc_xin cho đối_tượng tiêm_chủng và hẹn ngày tiêm_chủng lần sau . | 17,956 | |
Quy_trình tổ_chức buổi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 cho trẻ_em từ 5 đến dưới 12 tuổi đảm_bảo an_toàn ? | Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 3 mục IV Công_văn 947 / VSDTTƯ-TCQG ngày 25/4/2022 về quy_trình tổ_chức buổi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 cho trẻ_em từ 5 đ: ... Sổ sức_khoẻ điện tử / PC-Covid và đăng_ký tài_khoản trên ứng_dụng để theo dõi lịch_sử tiêm_chủng vắc xin COVID-19 và chủ động khai báo về sự_cố bất lợi sau tiêm chủng. Bước 4 : Thực hiện tiêm_chủng Thực_hiện tiêm vắc xin phòng COVID-19 cho đối tượng theo đúng chỉ_định, bảo đảm an toàn theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 3 4/2018 / TT-BYT ngày 12/11/2018 của Bộ Y tế. Bảo_quản vắc xin trong buổi tiêm_chủng : Vắc xin phải được bảo quản trong dây chuyền lạnh ( tủ_lạnh / hòm lạnh / phích vắc_xin ) ở nhiệt_độ từ +2 °C đến +8 °C. Tại bàn tiêm_chủng bảo_quản vắc_xin trong phích vắc_xin. Thực_hành tiêm_chủng : Sử_dụng vắc_xin theo đúng hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đã được Bộ Y_tế phê_duyệt cho lứa tuổi từ 5 đến dưới 12 tuổi : - Vắc_xin Comirnaty : Liều_lượng 0,2 ml, tiêm bắp. Lịch tiêm gồm 2 mũi cách nhau 4 tuần. - Vắc_xin Moderna : Liều_lượng 0,25 ml, tiêm bắp. | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 3 mục IV Công_văn 947 / VSDTTƯ-TCQG ngày 25/4/2022 về quy_trình tổ_chức buổi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 cho trẻ_em từ 5 đến dưới 12 tuổi đảm_bảo an_toàn như sau : Quy trình tổ_chức buổi tiêm_chủng thực hiện theo đúng quy định tại Nghị_định 104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính_phủ , Thông_tư 34/2018/TT-BYT ngày 12/11/2018 của Bộ Y tế và Quyết_định 3588 / QĐ-BYT ngày 26/07/2021 của Bộ Y tế về Hướng_dẫn tổ_chức buổi tiêm_chủng phòng COVID-19 . Bước 1 : Tiếp nhận và phân_loại đối_tượng đến tiêm_chủng tại nơi tiếp_đón : - Phát khẩu trang cho đối tượng tiêm_chủng ( nếu đối_tượng không mang ) . - Thực hiện đo thân nhiệt cho đối tượng tiêm_chủng . - Hướng dẫn , kiểm tra đối tượng tiêm_chủng và người_nhà đi cùng thực hiện khai báo y tế điện_tử hoặc khai báo y tế bản giấy . Đối_với đối_tượng chưa thực_hiện đăng_ký trước khi đến tiêm_chủng , cơ_sở tiêm_chủng hướng_dẫn người_dân đăng_ký trên hệ_thống và theo dõi hướng dân từ hệ_thống . Bước 2 : Hoàn thành phiếu đồng_ý tiêm_chủng vắc xin phòng COVID-19 : Nhân viên y tế cung cấp phiếu đồng_ý tiêm_chủng vắc xin COVID-19 theo mẫu tại Phụ lục ban hành kèm theo văn bản Số 1535 / BYT-DP ngày 28 tháng 03 năm 2022 . Phiếu này cần được phát trước đó cùng với khi gửi thông_báo / thư mời . Cha / mẹ / người giám_hộ của trẻ điền thông tin và ký vào phiếu đồng_ý tiêm_chủng trước khi sàng lọc . Bước 3 : Khám sàng_lọc và tư_vấn trước tiêm_chủng vắc xin phòng COVID-19 Thực_hiện khám sàng lọc cho trẻ em trước tiêm_chủng vắc xin phòng COVID-19 theo Quyết định số 2470 / QĐ-BYT ngày 14/6/2019 về việc Hướng_dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng ; Quyết_định Số 5002 / QĐ-BYT ngày 29/10/2021 về Hướng_dẫn sửa_đổi , bổ sung Hướng dẫn Khám sàng_lọc trước tiêm_chủng vắc xin phòng COVID-19 đối với trẻ em và Văn_bản số 1848 / BYT-DP ngày 13/4/2022 về việc tiêm vắc xin phòng COVID-19 cho người đã mắc COVID-19 . Nhân_viên y_tế thực_hiện khám sàng_lọc phải có trình_độ từ Y_sĩ trở lên và đã được tập_huấn chuyên_môn về về khám sàng_lọc trước tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 cho trẻ_em . Sử_dụng bảng kiểm khám sàng_lọc ban_hành theo Quyết_định Số 5002 / QĐ-BYT ngày 29/10/2021 ( phụ_lục 3 ) - Xác_định tên , tuổi địa_chỉ đối_tượng tiêm_chủng . Họ tên người giám_hộ và số điện_thoại liên_hệ khi cần_thiết - Hỏi tiền_sử và các thông_tin có liên_quan : vì đối_tượng tiêm_chủng là trẻ_em nên các nội_dung này có_thể hỏi cha_mẹ / phụ_huynh học_sinh / người giám_hộ hoặc thầy_cô_giáo . - Đo thân_nhiệt , đếm mạch , nghe tim , phổi ... - Kết_luận sau khi khám sàng_lọc + Chỉ_định tiêm_chủng ngay cho những trường_hợp đủ điều_kiện nếu trẻ không thuộc nhóm đối_tượng hoãn tiêm và chống chỉ_định . + Trì_hoãn tiêm_chủng đối_với trường_hợp : đang mắc bệnh cấp_tính , mãn_tính tiến_triển . Đối_với trẻ đã mắc COVID-19 , trì_hoãn tiêm_chủng sau khi mắc bệnh 3 tháng . + Chuyển tiêm đến khám sàng_lọc , tiêm_chủng tại bệnh_viện đối_với trường hợp : mắc bệnh bẩm_sinh , bệnh mãn_tính ở tim , phổi , hệ_thống tiêu_hoá , tiết_niệu , máu ... ; nghe tim phổi bất_thường ; có tiền_sử phản_vệ độ 3 với bất_kỳ nguyên_nhân gì ; + Chống chỉ_định tiêm_chủng đối_với trường_hợp : Có tiền_sử rõ_ràng phản_vệ với vắc_xin phòng COVID-19 lần trước hoặc các thành_phần của vắc_xin phòng COVID-19 . + Thận trọng khi tiêm_chủng đối_với trường_hợp : có tiền_sử dị_ứng với bất_kỳ dị_nguyên nào ; rối_loạn tri_giác , rối_loạn hành_vi . - Tư_vấn trước tiêm_chủng các nội_dung sau : + Thông báo về loại vắc xin phòng COVID-19 được tiêm_chủng lần này , tác_dụng và lợi_ích của việc sử_dụng vắc xin và những sự_cố bất_lợi có_thể gặp sau tiêm chủng . + Hướng dẫn cách theo dõi sức khoẻ sau khi tiêm chủng theo các nội dung trong Hướng dẫn người được tiêm_chủng / người giám hộ theo dõi sau tiêm chủng vắc xin phòng COVID-19 ( phụ lục Ban hành kèm theo Quyết định số 3588 / QĐ-BYT ngày 26 tháng 07 năm 2021 của Bộ Y tế ) . + Hướng dẫn các đối_tượng tiêm chủng sau khi tiêm vắc xin vẫn phải thực_hiện thông điệp 5 K . + Nhắc đối_tượng tiêm_chủng / người giám_hộ giữ phiếu xác_nhận đã tiêm_chủng , tải ứng_dụng Sổ sức_khoẻ điện tử / PC-Covid và đăng_ký tài_khoản trên ứng_dụng để theo dõi lịch_sử tiêm_chủng vắc xin COVID-19 và chủ động khai báo về sự_cố bất lợi sau tiêm chủng . Bước 4 : Thực hiện tiêm_chủng Thực_hiện tiêm vắc xin phòng COVID-19 cho đối tượng theo đúng chỉ_định , bảo đảm an toàn theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 3 4/2018 / TT-BYT ngày 12/11/2018 của Bộ Y tế . Bảo_quản vắc xin trong buổi tiêm_chủng : Vắc xin phải được bảo quản trong dây chuyền lạnh ( tủ_lạnh / hòm lạnh / phích vắc_xin ) ở nhiệt_độ từ +2 °C đến +8 °C . Tại bàn tiêm_chủng bảo_quản vắc_xin trong phích vắc_xin . Thực_hành tiêm_chủng : Sử_dụng vắc_xin theo đúng hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đã được Bộ Y_tế phê_duyệt cho lứa tuổi từ 5 đến dưới 12 tuổi : - Vắc_xin Comirnaty : Liều_lượng 0,2 ml , tiêm bắp . Lịch tiêm gồm 2 mũi cách nhau 4 tuần . - Vắc_xin Moderna : Liều_lượng 0,25 ml , tiêm bắp . Lịch tiêm gồm 2 mũi cách nhau 4 tuần . * Lưu_ý : - Sử_dụng cùng loại vắc_xin để tiêm đủ 2 mũi cho 1 đối_tượng . Ghi_chép thông_tin sau khi tiêm vắc_xin : - Ghi các thông_tin ( số liều , ngày tiêm ) vào danh_sách / phần_mềm quản_lý đối_tượng được tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 . - “ Giấy xác_nhận tiêm đã tiêm vắc_xin phòng COVID-19 cho trẻ ” theo mẫu quy_định tại phụ_lục 5 . Bước 5 : Theo dõi sự_cố bất_lợi sau tiêm_chủng : - Tại các điểm tiêm_chủng cần phân công_nhân_viên y_tế chịu trách_nhiệm theo_dõi , xử_trí các trường_hợp phản_ứng sau tiêm_chủng . - Chuẩn bị hộp thuốc cấp_cứu phản_vệ tại mỗi bàn tiêm , trang thiết bị y tế và cấp_cứu phản_vệ tại điểm tiêm_chủng . Lưu_ý kiểm tra thường xuyên hạn sử_dụng của thuốc . - Mỗi bàn tiêm : Chuẩn_bị sẵn 01 Bơm tiêm có chứa dung dịch Adrenalin 1 mg / 1 ml ( rút sẵn 1 ml thuốc Adrenalin 1 mg / 1 ml vào bơm tiêm gắn sẵn kim , đậy kín kim tiêm bằng nắp ) . Kết_thúc buổi tiêm_chủng nếu không sử_dụng đến cần phải huỷ_bỏ bơm tiêm có chứa dung dịch Adrenalin 1 mg / 1 ml . - Có sẵn phương_án phân_công cụ_thể người hỗ_trợ cấp_cứu , đội cấp_cứu lưu_động , phương_tiện vận_chuyển bệnh nhân khi cần thiết . - Theo dõi người được tiêm_chủng ít nhất 30 phút sau tiêm chủng tại điểm tiêm_chủng . Sau khi kết_thúc thời_gian theo_dõi sau tiêm_chủng , cơ_sở tiêm_chủng cung_cấp giấy xác_nhận đã tiêm vắc_xin cho đối_tượng tiêm_chủng và hẹn ngày tiêm_chủng lần sau . | 17,957 | |
Quy_trình tổ_chức buổi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 cho trẻ_em từ 5 đến dưới 12 tuổi đảm_bảo an_toàn ? | Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 3 mục IV Công_văn 947 / VSDTTƯ-TCQG ngày 25/4/2022 về quy_trình tổ_chức buổi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 cho trẻ_em từ 5 đ: ... iều_lượng 0,2 ml, tiêm bắp. Lịch tiêm gồm 2 mũi cách nhau 4 tuần. - Vắc_xin Moderna : Liều_lượng 0,25 ml, tiêm bắp. Lịch tiêm gồm 2 mũi cách nhau 4 tuần. * Lưu_ý : - Sử_dụng cùng loại vắc_xin để tiêm đủ 2 mũi cho 1 đối_tượng. Ghi_chép thông_tin sau khi tiêm vắc_xin : - Ghi các thông_tin ( số liều, ngày tiêm ) vào danh_sách / phần_mềm quản_lý đối_tượng được tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19. - “ Giấy xác_nhận tiêm đã tiêm vắc_xin phòng COVID-19 cho trẻ ” theo mẫu quy_định tại phụ_lục 5. Bước 5 : Theo dõi sự_cố bất_lợi sau tiêm_chủng : - Tại các điểm tiêm_chủng cần phân công_nhân_viên y_tế chịu trách_nhiệm theo_dõi, xử_trí các trường_hợp phản_ứng sau tiêm_chủng. - Chuẩn bị hộp thuốc cấp_cứu phản_vệ tại mỗi bàn tiêm, trang thiết bị y tế và cấp_cứu phản_vệ tại điểm tiêm_chủng. Lưu_ý kiểm tra thường xuyên hạn sử_dụng của thuốc. - Mỗi bàn tiêm : Chuẩn_bị sẵn 01 Bơm tiêm có chứa dung dịch Adrenalin 1 mg / 1 | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 3 mục IV Công_văn 947 / VSDTTƯ-TCQG ngày 25/4/2022 về quy_trình tổ_chức buổi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 cho trẻ_em từ 5 đến dưới 12 tuổi đảm_bảo an_toàn như sau : Quy trình tổ_chức buổi tiêm_chủng thực hiện theo đúng quy định tại Nghị_định 104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính_phủ , Thông_tư 34/2018/TT-BYT ngày 12/11/2018 của Bộ Y tế và Quyết_định 3588 / QĐ-BYT ngày 26/07/2021 của Bộ Y tế về Hướng_dẫn tổ_chức buổi tiêm_chủng phòng COVID-19 . Bước 1 : Tiếp nhận và phân_loại đối_tượng đến tiêm_chủng tại nơi tiếp_đón : - Phát khẩu trang cho đối tượng tiêm_chủng ( nếu đối_tượng không mang ) . - Thực hiện đo thân nhiệt cho đối tượng tiêm_chủng . - Hướng dẫn , kiểm tra đối tượng tiêm_chủng và người_nhà đi cùng thực hiện khai báo y tế điện_tử hoặc khai báo y tế bản giấy . Đối_với đối_tượng chưa thực_hiện đăng_ký trước khi đến tiêm_chủng , cơ_sở tiêm_chủng hướng_dẫn người_dân đăng_ký trên hệ_thống và theo dõi hướng dân từ hệ_thống . Bước 2 : Hoàn thành phiếu đồng_ý tiêm_chủng vắc xin phòng COVID-19 : Nhân viên y tế cung cấp phiếu đồng_ý tiêm_chủng vắc xin COVID-19 theo mẫu tại Phụ lục ban hành kèm theo văn bản Số 1535 / BYT-DP ngày 28 tháng 03 năm 2022 . Phiếu này cần được phát trước đó cùng với khi gửi thông_báo / thư mời . Cha / mẹ / người giám_hộ của trẻ điền thông tin và ký vào phiếu đồng_ý tiêm_chủng trước khi sàng lọc . Bước 3 : Khám sàng_lọc và tư_vấn trước tiêm_chủng vắc xin phòng COVID-19 Thực_hiện khám sàng lọc cho trẻ em trước tiêm_chủng vắc xin phòng COVID-19 theo Quyết định số 2470 / QĐ-BYT ngày 14/6/2019 về việc Hướng_dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng ; Quyết_định Số 5002 / QĐ-BYT ngày 29/10/2021 về Hướng_dẫn sửa_đổi , bổ sung Hướng dẫn Khám sàng_lọc trước tiêm_chủng vắc xin phòng COVID-19 đối với trẻ em và Văn_bản số 1848 / BYT-DP ngày 13/4/2022 về việc tiêm vắc xin phòng COVID-19 cho người đã mắc COVID-19 . Nhân_viên y_tế thực_hiện khám sàng_lọc phải có trình_độ từ Y_sĩ trở lên và đã được tập_huấn chuyên_môn về về khám sàng_lọc trước tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 cho trẻ_em . Sử_dụng bảng kiểm khám sàng_lọc ban_hành theo Quyết_định Số 5002 / QĐ-BYT ngày 29/10/2021 ( phụ_lục 3 ) - Xác_định tên , tuổi địa_chỉ đối_tượng tiêm_chủng . Họ tên người giám_hộ và số điện_thoại liên_hệ khi cần_thiết - Hỏi tiền_sử và các thông_tin có liên_quan : vì đối_tượng tiêm_chủng là trẻ_em nên các nội_dung này có_thể hỏi cha_mẹ / phụ_huynh học_sinh / người giám_hộ hoặc thầy_cô_giáo . - Đo thân_nhiệt , đếm mạch , nghe tim , phổi ... - Kết_luận sau khi khám sàng_lọc + Chỉ_định tiêm_chủng ngay cho những trường_hợp đủ điều_kiện nếu trẻ không thuộc nhóm đối_tượng hoãn tiêm và chống chỉ_định . + Trì_hoãn tiêm_chủng đối_với trường_hợp : đang mắc bệnh cấp_tính , mãn_tính tiến_triển . Đối_với trẻ đã mắc COVID-19 , trì_hoãn tiêm_chủng sau khi mắc bệnh 3 tháng . + Chuyển tiêm đến khám sàng_lọc , tiêm_chủng tại bệnh_viện đối_với trường hợp : mắc bệnh bẩm_sinh , bệnh mãn_tính ở tim , phổi , hệ_thống tiêu_hoá , tiết_niệu , máu ... ; nghe tim phổi bất_thường ; có tiền_sử phản_vệ độ 3 với bất_kỳ nguyên_nhân gì ; + Chống chỉ_định tiêm_chủng đối_với trường_hợp : Có tiền_sử rõ_ràng phản_vệ với vắc_xin phòng COVID-19 lần trước hoặc các thành_phần của vắc_xin phòng COVID-19 . + Thận trọng khi tiêm_chủng đối_với trường_hợp : có tiền_sử dị_ứng với bất_kỳ dị_nguyên nào ; rối_loạn tri_giác , rối_loạn hành_vi . - Tư_vấn trước tiêm_chủng các nội_dung sau : + Thông báo về loại vắc xin phòng COVID-19 được tiêm_chủng lần này , tác_dụng và lợi_ích của việc sử_dụng vắc xin và những sự_cố bất_lợi có_thể gặp sau tiêm chủng . + Hướng dẫn cách theo dõi sức khoẻ sau khi tiêm chủng theo các nội dung trong Hướng dẫn người được tiêm_chủng / người giám hộ theo dõi sau tiêm chủng vắc xin phòng COVID-19 ( phụ lục Ban hành kèm theo Quyết định số 3588 / QĐ-BYT ngày 26 tháng 07 năm 2021 của Bộ Y tế ) . + Hướng dẫn các đối_tượng tiêm chủng sau khi tiêm vắc xin vẫn phải thực_hiện thông điệp 5 K . + Nhắc đối_tượng tiêm_chủng / người giám_hộ giữ phiếu xác_nhận đã tiêm_chủng , tải ứng_dụng Sổ sức_khoẻ điện tử / PC-Covid và đăng_ký tài_khoản trên ứng_dụng để theo dõi lịch_sử tiêm_chủng vắc xin COVID-19 và chủ động khai báo về sự_cố bất lợi sau tiêm chủng . Bước 4 : Thực hiện tiêm_chủng Thực_hiện tiêm vắc xin phòng COVID-19 cho đối tượng theo đúng chỉ_định , bảo đảm an toàn theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 3 4/2018 / TT-BYT ngày 12/11/2018 của Bộ Y tế . Bảo_quản vắc xin trong buổi tiêm_chủng : Vắc xin phải được bảo quản trong dây chuyền lạnh ( tủ_lạnh / hòm lạnh / phích vắc_xin ) ở nhiệt_độ từ +2 °C đến +8 °C . Tại bàn tiêm_chủng bảo_quản vắc_xin trong phích vắc_xin . Thực_hành tiêm_chủng : Sử_dụng vắc_xin theo đúng hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đã được Bộ Y_tế phê_duyệt cho lứa tuổi từ 5 đến dưới 12 tuổi : - Vắc_xin Comirnaty : Liều_lượng 0,2 ml , tiêm bắp . Lịch tiêm gồm 2 mũi cách nhau 4 tuần . - Vắc_xin Moderna : Liều_lượng 0,25 ml , tiêm bắp . Lịch tiêm gồm 2 mũi cách nhau 4 tuần . * Lưu_ý : - Sử_dụng cùng loại vắc_xin để tiêm đủ 2 mũi cho 1 đối_tượng . Ghi_chép thông_tin sau khi tiêm vắc_xin : - Ghi các thông_tin ( số liều , ngày tiêm ) vào danh_sách / phần_mềm quản_lý đối_tượng được tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 . - “ Giấy xác_nhận tiêm đã tiêm vắc_xin phòng COVID-19 cho trẻ ” theo mẫu quy_định tại phụ_lục 5 . Bước 5 : Theo dõi sự_cố bất_lợi sau tiêm_chủng : - Tại các điểm tiêm_chủng cần phân công_nhân_viên y_tế chịu trách_nhiệm theo_dõi , xử_trí các trường_hợp phản_ứng sau tiêm_chủng . - Chuẩn bị hộp thuốc cấp_cứu phản_vệ tại mỗi bàn tiêm , trang thiết bị y tế và cấp_cứu phản_vệ tại điểm tiêm_chủng . Lưu_ý kiểm tra thường xuyên hạn sử_dụng của thuốc . - Mỗi bàn tiêm : Chuẩn_bị sẵn 01 Bơm tiêm có chứa dung dịch Adrenalin 1 mg / 1 ml ( rút sẵn 1 ml thuốc Adrenalin 1 mg / 1 ml vào bơm tiêm gắn sẵn kim , đậy kín kim tiêm bằng nắp ) . Kết_thúc buổi tiêm_chủng nếu không sử_dụng đến cần phải huỷ_bỏ bơm tiêm có chứa dung dịch Adrenalin 1 mg / 1 ml . - Có sẵn phương_án phân_công cụ_thể người hỗ_trợ cấp_cứu , đội cấp_cứu lưu_động , phương_tiện vận_chuyển bệnh nhân khi cần thiết . - Theo dõi người được tiêm_chủng ít nhất 30 phút sau tiêm chủng tại điểm tiêm_chủng . Sau khi kết_thúc thời_gian theo_dõi sau tiêm_chủng , cơ_sở tiêm_chủng cung_cấp giấy xác_nhận đã tiêm vắc_xin cho đối_tượng tiêm_chủng và hẹn ngày tiêm_chủng lần sau . | 17,958 | |
Quy_trình tổ_chức buổi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 cho trẻ_em từ 5 đến dưới 12 tuổi đảm_bảo an_toàn ? | Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 3 mục IV Công_văn 947 / VSDTTƯ-TCQG ngày 25/4/2022 về quy_trình tổ_chức buổi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 cho trẻ_em từ 5 đ: ... tiêm_chủng. Lưu_ý kiểm tra thường xuyên hạn sử_dụng của thuốc. - Mỗi bàn tiêm : Chuẩn_bị sẵn 01 Bơm tiêm có chứa dung dịch Adrenalin 1 mg / 1 ml ( rút sẵn 1 ml thuốc Adrenalin 1 mg / 1 ml vào bơm tiêm gắn sẵn kim, đậy kín kim tiêm bằng nắp ). Kết_thúc buổi tiêm_chủng nếu không sử_dụng đến cần phải huỷ_bỏ bơm tiêm có chứa dung dịch Adrenalin 1 mg / 1 ml. - Có sẵn phương_án phân_công cụ_thể người hỗ_trợ cấp_cứu, đội cấp_cứu lưu_động, phương_tiện vận_chuyển bệnh nhân khi cần thiết. - Theo dõi người được tiêm_chủng ít nhất 30 phút sau tiêm chủng tại điểm tiêm_chủng. Sau khi kết_thúc thời_gian theo_dõi sau tiêm_chủng, cơ_sở tiêm_chủng cung_cấp giấy xác_nhận đã tiêm vắc_xin cho đối_tượng tiêm_chủng và hẹn ngày tiêm_chủng lần sau. | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 3 mục IV Công_văn 947 / VSDTTƯ-TCQG ngày 25/4/2022 về quy_trình tổ_chức buổi tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 cho trẻ_em từ 5 đến dưới 12 tuổi đảm_bảo an_toàn như sau : Quy trình tổ_chức buổi tiêm_chủng thực hiện theo đúng quy định tại Nghị_định 104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính_phủ , Thông_tư 34/2018/TT-BYT ngày 12/11/2018 của Bộ Y tế và Quyết_định 3588 / QĐ-BYT ngày 26/07/2021 của Bộ Y tế về Hướng_dẫn tổ_chức buổi tiêm_chủng phòng COVID-19 . Bước 1 : Tiếp nhận và phân_loại đối_tượng đến tiêm_chủng tại nơi tiếp_đón : - Phát khẩu trang cho đối tượng tiêm_chủng ( nếu đối_tượng không mang ) . - Thực hiện đo thân nhiệt cho đối tượng tiêm_chủng . - Hướng dẫn , kiểm tra đối tượng tiêm_chủng và người_nhà đi cùng thực hiện khai báo y tế điện_tử hoặc khai báo y tế bản giấy . Đối_với đối_tượng chưa thực_hiện đăng_ký trước khi đến tiêm_chủng , cơ_sở tiêm_chủng hướng_dẫn người_dân đăng_ký trên hệ_thống và theo dõi hướng dân từ hệ_thống . Bước 2 : Hoàn thành phiếu đồng_ý tiêm_chủng vắc xin phòng COVID-19 : Nhân viên y tế cung cấp phiếu đồng_ý tiêm_chủng vắc xin COVID-19 theo mẫu tại Phụ lục ban hành kèm theo văn bản Số 1535 / BYT-DP ngày 28 tháng 03 năm 2022 . Phiếu này cần được phát trước đó cùng với khi gửi thông_báo / thư mời . Cha / mẹ / người giám_hộ của trẻ điền thông tin và ký vào phiếu đồng_ý tiêm_chủng trước khi sàng lọc . Bước 3 : Khám sàng_lọc và tư_vấn trước tiêm_chủng vắc xin phòng COVID-19 Thực_hiện khám sàng lọc cho trẻ em trước tiêm_chủng vắc xin phòng COVID-19 theo Quyết định số 2470 / QĐ-BYT ngày 14/6/2019 về việc Hướng_dẫn khám sàng_lọc trước tiêm_chủng ; Quyết_định Số 5002 / QĐ-BYT ngày 29/10/2021 về Hướng_dẫn sửa_đổi , bổ sung Hướng dẫn Khám sàng_lọc trước tiêm_chủng vắc xin phòng COVID-19 đối với trẻ em và Văn_bản số 1848 / BYT-DP ngày 13/4/2022 về việc tiêm vắc xin phòng COVID-19 cho người đã mắc COVID-19 . Nhân_viên y_tế thực_hiện khám sàng_lọc phải có trình_độ từ Y_sĩ trở lên và đã được tập_huấn chuyên_môn về về khám sàng_lọc trước tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 cho trẻ_em . Sử_dụng bảng kiểm khám sàng_lọc ban_hành theo Quyết_định Số 5002 / QĐ-BYT ngày 29/10/2021 ( phụ_lục 3 ) - Xác_định tên , tuổi địa_chỉ đối_tượng tiêm_chủng . Họ tên người giám_hộ và số điện_thoại liên_hệ khi cần_thiết - Hỏi tiền_sử và các thông_tin có liên_quan : vì đối_tượng tiêm_chủng là trẻ_em nên các nội_dung này có_thể hỏi cha_mẹ / phụ_huynh học_sinh / người giám_hộ hoặc thầy_cô_giáo . - Đo thân_nhiệt , đếm mạch , nghe tim , phổi ... - Kết_luận sau khi khám sàng_lọc + Chỉ_định tiêm_chủng ngay cho những trường_hợp đủ điều_kiện nếu trẻ không thuộc nhóm đối_tượng hoãn tiêm và chống chỉ_định . + Trì_hoãn tiêm_chủng đối_với trường_hợp : đang mắc bệnh cấp_tính , mãn_tính tiến_triển . Đối_với trẻ đã mắc COVID-19 , trì_hoãn tiêm_chủng sau khi mắc bệnh 3 tháng . + Chuyển tiêm đến khám sàng_lọc , tiêm_chủng tại bệnh_viện đối_với trường hợp : mắc bệnh bẩm_sinh , bệnh mãn_tính ở tim , phổi , hệ_thống tiêu_hoá , tiết_niệu , máu ... ; nghe tim phổi bất_thường ; có tiền_sử phản_vệ độ 3 với bất_kỳ nguyên_nhân gì ; + Chống chỉ_định tiêm_chủng đối_với trường_hợp : Có tiền_sử rõ_ràng phản_vệ với vắc_xin phòng COVID-19 lần trước hoặc các thành_phần của vắc_xin phòng COVID-19 . + Thận trọng khi tiêm_chủng đối_với trường_hợp : có tiền_sử dị_ứng với bất_kỳ dị_nguyên nào ; rối_loạn tri_giác , rối_loạn hành_vi . - Tư_vấn trước tiêm_chủng các nội_dung sau : + Thông báo về loại vắc xin phòng COVID-19 được tiêm_chủng lần này , tác_dụng và lợi_ích của việc sử_dụng vắc xin và những sự_cố bất_lợi có_thể gặp sau tiêm chủng . + Hướng dẫn cách theo dõi sức khoẻ sau khi tiêm chủng theo các nội dung trong Hướng dẫn người được tiêm_chủng / người giám hộ theo dõi sau tiêm chủng vắc xin phòng COVID-19 ( phụ lục Ban hành kèm theo Quyết định số 3588 / QĐ-BYT ngày 26 tháng 07 năm 2021 của Bộ Y tế ) . + Hướng dẫn các đối_tượng tiêm chủng sau khi tiêm vắc xin vẫn phải thực_hiện thông điệp 5 K . + Nhắc đối_tượng tiêm_chủng / người giám_hộ giữ phiếu xác_nhận đã tiêm_chủng , tải ứng_dụng Sổ sức_khoẻ điện tử / PC-Covid và đăng_ký tài_khoản trên ứng_dụng để theo dõi lịch_sử tiêm_chủng vắc xin COVID-19 và chủ động khai báo về sự_cố bất lợi sau tiêm chủng . Bước 4 : Thực hiện tiêm_chủng Thực_hiện tiêm vắc xin phòng COVID-19 cho đối tượng theo đúng chỉ_định , bảo đảm an toàn theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 3 4/2018 / TT-BYT ngày 12/11/2018 của Bộ Y tế . Bảo_quản vắc xin trong buổi tiêm_chủng : Vắc xin phải được bảo quản trong dây chuyền lạnh ( tủ_lạnh / hòm lạnh / phích vắc_xin ) ở nhiệt_độ từ +2 °C đến +8 °C . Tại bàn tiêm_chủng bảo_quản vắc_xin trong phích vắc_xin . Thực_hành tiêm_chủng : Sử_dụng vắc_xin theo đúng hướng_dẫn của nhà_sản_xuất đã được Bộ Y_tế phê_duyệt cho lứa tuổi từ 5 đến dưới 12 tuổi : - Vắc_xin Comirnaty : Liều_lượng 0,2 ml , tiêm bắp . Lịch tiêm gồm 2 mũi cách nhau 4 tuần . - Vắc_xin Moderna : Liều_lượng 0,25 ml , tiêm bắp . Lịch tiêm gồm 2 mũi cách nhau 4 tuần . * Lưu_ý : - Sử_dụng cùng loại vắc_xin để tiêm đủ 2 mũi cho 1 đối_tượng . Ghi_chép thông_tin sau khi tiêm vắc_xin : - Ghi các thông_tin ( số liều , ngày tiêm ) vào danh_sách / phần_mềm quản_lý đối_tượng được tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 . - “ Giấy xác_nhận tiêm đã tiêm vắc_xin phòng COVID-19 cho trẻ ” theo mẫu quy_định tại phụ_lục 5 . Bước 5 : Theo dõi sự_cố bất_lợi sau tiêm_chủng : - Tại các điểm tiêm_chủng cần phân công_nhân_viên y_tế chịu trách_nhiệm theo_dõi , xử_trí các trường_hợp phản_ứng sau tiêm_chủng . - Chuẩn bị hộp thuốc cấp_cứu phản_vệ tại mỗi bàn tiêm , trang thiết bị y tế và cấp_cứu phản_vệ tại điểm tiêm_chủng . Lưu_ý kiểm tra thường xuyên hạn sử_dụng của thuốc . - Mỗi bàn tiêm : Chuẩn_bị sẵn 01 Bơm tiêm có chứa dung dịch Adrenalin 1 mg / 1 ml ( rút sẵn 1 ml thuốc Adrenalin 1 mg / 1 ml vào bơm tiêm gắn sẵn kim , đậy kín kim tiêm bằng nắp ) . Kết_thúc buổi tiêm_chủng nếu không sử_dụng đến cần phải huỷ_bỏ bơm tiêm có chứa dung dịch Adrenalin 1 mg / 1 ml . - Có sẵn phương_án phân_công cụ_thể người hỗ_trợ cấp_cứu , đội cấp_cứu lưu_động , phương_tiện vận_chuyển bệnh nhân khi cần thiết . - Theo dõi người được tiêm_chủng ít nhất 30 phút sau tiêm chủng tại điểm tiêm_chủng . Sau khi kết_thúc thời_gian theo_dõi sau tiêm_chủng , cơ_sở tiêm_chủng cung_cấp giấy xác_nhận đã tiêm vắc_xin cho đối_tượng tiêm_chủng và hẹn ngày tiêm_chủng lần sau . | 17,959 | |
Bảo_quản vắc_xin Covid-19 sau mỗi buổi tiêm như_thế_nào ? | Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 4 mục IV Công_văn 947 / VSDTTƯ-TCQG ngày 25/4/2022 về những việc cần làm sau khi kết_thúc buổi tiêm_chủng như sau : ... Bảo_quản những lọ vắc_xin chưa mở trong hộp riêng trong dây_chuyền lạnh ở nhiệt_độ từ +2 °C đến +8 °C , ưu_tiên sử_dụng trước trong buổi tiêm_chủng sau . Quản_lý chất_thải y_tế trong tiêm phòng vắc_xin phòng COVID-19 theo qui_định tại Văn_bản số 102 / MT-YT ngày 04/3/2021 của Cục Quản_lý Môi_trường Y_tế . | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 4 mục IV Công_văn 947 / VSDTTƯ-TCQG ngày 25/4/2022 về những việc cần làm sau khi kết_thúc buổi tiêm_chủng như sau : Bảo_quản những lọ vắc_xin chưa mở trong hộp riêng trong dây_chuyền lạnh ở nhiệt_độ từ +2 °C đến +8 °C , ưu_tiên sử_dụng trước trong buổi tiêm_chủng sau . Quản_lý chất_thải y_tế trong tiêm phòng vắc_xin phòng COVID-19 theo qui_định tại Văn_bản số 102 / MT-YT ngày 04/3/2021 của Cục Quản_lý Môi_trường Y_tế . | 17,960 | |
Cập_nhật dữ_liệu tiêm_chủng trên nền_tảng quản_lý tiêm_chủng vắc_xin Covid-19 ? | Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 5 mục IV Công_văn 947 / VSDTTƯ-TCQG ngày 25/4/2022 về chế_độ ghi_chép , báo_cáo sau khi kết_thúc tiêm_chủng như sau : ... Dữ_liệu tiêm_chủng cá nhận được cập_nhật trên nền_tảng quản_lý tiêm_chủng vắc_xin COVID-19 . Báo_cáo kết_quả triển_khai hàng ngày tại các tuyến : Các cơ_sở tiêm_chủng báo_cáo số mũi tiêm đã thực_hiện , trường_hợp phản_ứng thông_thường và danh_sách tai_biến nặng sau tiêm_chủng ( Phụ_lục 6 b ) và gửi báo_cáo Trung_tâm Y_tế huyện trước 16 giờ 30 hàng ngày . Trung_tâm Y_tế huyện rà_soát và gửi tuyến tỉnh trước 17 giờ 00 . Trung_tâm Kiểm_soát bệnh_tật tỉnh hoàn_thành rà_soát số_liệu và gửi báo_cáo các Viện Vệ_sinh dịch_tễ , Viện Pasteur trước 17 giờ 30 . Các Viện Vệ_sinh dịch_tễ , Viện Pasteur hoàn_thành rà_soát số_liệu và gửi Dự_án Tiêm_chủng mở_rộng quốc_gia ( Viện Vệ_sinh dịch_tễ Trung_ương ) trước 18 giờ 00 . Báo_cáo kết_thúc đợt tiêm : Gửi báo_cáo bằng văn_bản lên tuyến trên trong vòng 5 ngày sau khi kết_thúc triển_khai mỗi đợt tiêm_chủng | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 5 mục IV Công_văn 947 / VSDTTƯ-TCQG ngày 25/4/2022 về chế_độ ghi_chép , báo_cáo sau khi kết_thúc tiêm_chủng như sau : Dữ_liệu tiêm_chủng cá nhận được cập_nhật trên nền_tảng quản_lý tiêm_chủng vắc_xin COVID-19 . Báo_cáo kết_quả triển_khai hàng ngày tại các tuyến : Các cơ_sở tiêm_chủng báo_cáo số mũi tiêm đã thực_hiện , trường_hợp phản_ứng thông_thường và danh_sách tai_biến nặng sau tiêm_chủng ( Phụ_lục 6 b ) và gửi báo_cáo Trung_tâm Y_tế huyện trước 16 giờ 30 hàng ngày . Trung_tâm Y_tế huyện rà_soát và gửi tuyến tỉnh trước 17 giờ 00 . Trung_tâm Kiểm_soát bệnh_tật tỉnh hoàn_thành rà_soát số_liệu và gửi báo_cáo các Viện Vệ_sinh dịch_tễ , Viện Pasteur trước 17 giờ 30 . Các Viện Vệ_sinh dịch_tễ , Viện Pasteur hoàn_thành rà_soát số_liệu và gửi Dự_án Tiêm_chủng mở_rộng quốc_gia ( Viện Vệ_sinh dịch_tễ Trung_ương ) trước 18 giờ 00 . Báo_cáo kết_thúc đợt tiêm : Gửi báo_cáo bằng văn_bản lên tuyến trên trong vòng 5 ngày sau khi kết_thúc triển_khai mỗi đợt tiêm_chủng | 17,961 | |
Để được dự thi sát_hạch lái_xe quân_sự hạng A1 cần đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Theo khoản 1 Điều 30 Thông_tư 170/2021 / TT-BQP quy_định về điều_kiện dự sát_hạch lái_xe như sau : ... Điều_kiện dự sát_hạch lái_xe 1. Hạng A1, A 2 : a ) Là quân_nhân, công_chức quốc_phòng, công_nhân và viên_chức quốc_phòng, lao_động hợp_đồng đang công_tác trong Bộ Quốc_phòng ; b ) Có đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư này ; c ) Hoàn_thành nội_dung huấn_luyện theo chương_trình quy_định, được cơ_quan xe - máy, đơn_vị huấn_luyện hoặc cơ_sở đào_tạo lái_xe quân_sự đề_nghị sát_hạch lái_xe.... Theo đó, để được dự thi sát_hạch lái_xe quân_sự hạng A1 cần đáp_ứng những điều_kiện như sau : - Là quân_nhân, công_chức quốc_phòng, công_nhân và viên_chức quốc_phòng, lao_động hợp_đồng đang công_tác trong Bộ Quốc_phòng ; - Có đủ hồ_sơ hồ_sơ đào_tạo lái_xe hạng A1 bao_gồm : + Kế_hoạch huấn_luyện lái_xe mô_tô quân_sự ( kèm theo danh_sách học_viên ) của cơ_quan, đơn_vị ; + Đơn đề_nghị học và sát_hạch, cấp Giấy_phép lái_xe quân_sự của cá_nhân có xác_nhận của thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị trực_tiếp quản_lý từ cấp trung_đoàn hoặc tương_đương trở lên theo Mẫu_số 01 kèm theo Thông_tư 170/2021 / TT-BQP ; Đơn đề_nghị học và sát_hạch, cấp Giấy_phép lái_xe quân_sự : Tải về + | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 30 Thông_tư 170/2021 / TT-BQP quy_định về điều_kiện dự sát_hạch lái_xe như sau : Điều_kiện dự sát_hạch lái_xe 1 . Hạng A1 , A 2 : a ) Là quân_nhân , công_chức quốc_phòng , công_nhân và viên_chức quốc_phòng , lao_động hợp_đồng đang công_tác trong Bộ Quốc_phòng ; b ) Có đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư này ; c ) Hoàn_thành nội_dung huấn_luyện theo chương_trình quy_định , được cơ_quan xe - máy , đơn_vị huấn_luyện hoặc cơ_sở đào_tạo lái_xe quân_sự đề_nghị sát_hạch lái_xe . ... Theo đó , để được dự thi sát_hạch lái_xe quân_sự hạng A1 cần đáp_ứng những điều_kiện như sau : - Là quân_nhân , công_chức quốc_phòng , công_nhân và viên_chức quốc_phòng , lao_động hợp_đồng đang công_tác trong Bộ Quốc_phòng ; - Có đủ hồ_sơ hồ_sơ đào_tạo lái_xe hạng A1 bao_gồm : + Kế_hoạch huấn_luyện lái_xe mô_tô quân_sự ( kèm theo danh_sách học_viên ) của cơ_quan , đơn_vị ; + Đơn đề_nghị học và sát_hạch , cấp Giấy_phép lái_xe quân_sự của cá_nhân có xác_nhận của thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp quản_lý từ cấp trung_đoàn hoặc tương_đương trở lên theo Mẫu_số 01 kèm theo Thông_tư 170/2021 / TT-BQP ; Đơn đề_nghị học và sát_hạch , cấp Giấy_phép lái_xe quân_sự : Tải về + Bản_sao Giấy_chứng_minh quân_nhân , công_chức quốc_phòng , công_nhân và viên_chức quốc_phòng , phiếu quân_nhân hoặc bản_sao một trong các loại giấy_tờ như sau : Quyết_định nhập_ngũ , tuyển_dụng , phiếu quân_nhân , thẻ học_viên , quyết_định thăng , phong quân_hàm , nâng lương gần nhất còn hiệu_lực ; + Giấy chứng_nhận sức_khoẻ theo quy_định do quân_y cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên xác_nhận theo Mẫu_số 02 kèm theo Thông_tư 170/2021 / TT-BQP ; + 02 ảnh màu cỡ 2 x 3 cm theo quy_định ( ảnh chụp trên nền màu xanh ; quân_nhân mặc quân_phục thường dùng ; công_chức quốc_phòng , công_nhân và viên_chức quốc_phòng , lao_động hợp_đồng mặc đồng_phục ; đeo biển tên theo quy_định , không đội mũ ) . - Hoàn_thành nội_dung huấn_luyện theo chương_trình quy_định , được cơ_quan xe - máy , đơn_vị huấn_luyện hoặc cơ_sở đào_tạo lái_xe quân_sự đề_nghị sát_hạch lái_xe . Sát_hạch lái_xe quân_sự hạng A1 ( Hình từ Internet ) | 17,962 | |
Để được dự thi sát_hạch lái_xe quân_sự hạng A1 cần đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Theo khoản 1 Điều 30 Thông_tư 170/2021 / TT-BQP quy_định về điều_kiện dự sát_hạch lái_xe như sau : ... hoặc tương_đương trở lên theo Mẫu_số 01 kèm theo Thông_tư 170/2021 / TT-BQP ; Đơn đề_nghị học và sát_hạch, cấp Giấy_phép lái_xe quân_sự : Tải về + Bản_sao Giấy_chứng_minh quân_nhân, công_chức quốc_phòng, công_nhân và viên_chức quốc_phòng, phiếu quân_nhân hoặc bản_sao một trong các loại giấy_tờ như sau : Quyết_định nhập_ngũ, tuyển_dụng, phiếu quân_nhân, thẻ học_viên, quyết_định thăng, phong quân_hàm, nâng lương gần nhất còn hiệu_lực ; + Giấy chứng_nhận sức_khoẻ theo quy_định do quân_y cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên xác_nhận theo Mẫu_số 02 kèm theo Thông_tư 170/2021 / TT-BQP ; + 02 ảnh màu cỡ 2 x 3 cm theo quy_định ( ảnh chụp trên nền màu xanh ; quân_nhân mặc quân_phục thường dùng ; công_chức quốc_phòng, công_nhân và viên_chức quốc_phòng, lao_động hợp_đồng mặc đồng_phục ; đeo biển tên theo quy_định, không đội mũ ). - Hoàn_thành nội_dung huấn_luyện theo chương_trình quy_định, được cơ_quan xe - máy, đơn_vị huấn_luyện hoặc cơ_sở đào_tạo lái_xe quân_sự đề_nghị sát_hạch lái_xe. Sát_hạch lái_xe quân_sự hạng A1 ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 30 Thông_tư 170/2021 / TT-BQP quy_định về điều_kiện dự sát_hạch lái_xe như sau : Điều_kiện dự sát_hạch lái_xe 1 . Hạng A1 , A 2 : a ) Là quân_nhân , công_chức quốc_phòng , công_nhân và viên_chức quốc_phòng , lao_động hợp_đồng đang công_tác trong Bộ Quốc_phòng ; b ) Có đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư này ; c ) Hoàn_thành nội_dung huấn_luyện theo chương_trình quy_định , được cơ_quan xe - máy , đơn_vị huấn_luyện hoặc cơ_sở đào_tạo lái_xe quân_sự đề_nghị sát_hạch lái_xe . ... Theo đó , để được dự thi sát_hạch lái_xe quân_sự hạng A1 cần đáp_ứng những điều_kiện như sau : - Là quân_nhân , công_chức quốc_phòng , công_nhân và viên_chức quốc_phòng , lao_động hợp_đồng đang công_tác trong Bộ Quốc_phòng ; - Có đủ hồ_sơ hồ_sơ đào_tạo lái_xe hạng A1 bao_gồm : + Kế_hoạch huấn_luyện lái_xe mô_tô quân_sự ( kèm theo danh_sách học_viên ) của cơ_quan , đơn_vị ; + Đơn đề_nghị học và sát_hạch , cấp Giấy_phép lái_xe quân_sự của cá_nhân có xác_nhận của thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp quản_lý từ cấp trung_đoàn hoặc tương_đương trở lên theo Mẫu_số 01 kèm theo Thông_tư 170/2021 / TT-BQP ; Đơn đề_nghị học và sát_hạch , cấp Giấy_phép lái_xe quân_sự : Tải về + Bản_sao Giấy_chứng_minh quân_nhân , công_chức quốc_phòng , công_nhân và viên_chức quốc_phòng , phiếu quân_nhân hoặc bản_sao một trong các loại giấy_tờ như sau : Quyết_định nhập_ngũ , tuyển_dụng , phiếu quân_nhân , thẻ học_viên , quyết_định thăng , phong quân_hàm , nâng lương gần nhất còn hiệu_lực ; + Giấy chứng_nhận sức_khoẻ theo quy_định do quân_y cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên xác_nhận theo Mẫu_số 02 kèm theo Thông_tư 170/2021 / TT-BQP ; + 02 ảnh màu cỡ 2 x 3 cm theo quy_định ( ảnh chụp trên nền màu xanh ; quân_nhân mặc quân_phục thường dùng ; công_chức quốc_phòng , công_nhân và viên_chức quốc_phòng , lao_động hợp_đồng mặc đồng_phục ; đeo biển tên theo quy_định , không đội mũ ) . - Hoàn_thành nội_dung huấn_luyện theo chương_trình quy_định , được cơ_quan xe - máy , đơn_vị huấn_luyện hoặc cơ_sở đào_tạo lái_xe quân_sự đề_nghị sát_hạch lái_xe . Sát_hạch lái_xe quân_sự hạng A1 ( Hình từ Internet ) | 17,963 | |
Để được dự thi sát_hạch lái_xe quân_sự hạng A1 cần đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Theo khoản 1 Điều 30 Thông_tư 170/2021 / TT-BQP quy_định về điều_kiện dự sát_hạch lái_xe như sau : ... cơ_quan xe - máy, đơn_vị huấn_luyện hoặc cơ_sở đào_tạo lái_xe quân_sự đề_nghị sát_hạch lái_xe. Sát_hạch lái_xe quân_sự hạng A1 ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 30 Thông_tư 170/2021 / TT-BQP quy_định về điều_kiện dự sát_hạch lái_xe như sau : Điều_kiện dự sát_hạch lái_xe 1 . Hạng A1 , A 2 : a ) Là quân_nhân , công_chức quốc_phòng , công_nhân và viên_chức quốc_phòng , lao_động hợp_đồng đang công_tác trong Bộ Quốc_phòng ; b ) Có đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư này ; c ) Hoàn_thành nội_dung huấn_luyện theo chương_trình quy_định , được cơ_quan xe - máy , đơn_vị huấn_luyện hoặc cơ_sở đào_tạo lái_xe quân_sự đề_nghị sát_hạch lái_xe . ... Theo đó , để được dự thi sát_hạch lái_xe quân_sự hạng A1 cần đáp_ứng những điều_kiện như sau : - Là quân_nhân , công_chức quốc_phòng , công_nhân và viên_chức quốc_phòng , lao_động hợp_đồng đang công_tác trong Bộ Quốc_phòng ; - Có đủ hồ_sơ hồ_sơ đào_tạo lái_xe hạng A1 bao_gồm : + Kế_hoạch huấn_luyện lái_xe mô_tô quân_sự ( kèm theo danh_sách học_viên ) của cơ_quan , đơn_vị ; + Đơn đề_nghị học và sát_hạch , cấp Giấy_phép lái_xe quân_sự của cá_nhân có xác_nhận của thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp quản_lý từ cấp trung_đoàn hoặc tương_đương trở lên theo Mẫu_số 01 kèm theo Thông_tư 170/2021 / TT-BQP ; Đơn đề_nghị học và sát_hạch , cấp Giấy_phép lái_xe quân_sự : Tải về + Bản_sao Giấy_chứng_minh quân_nhân , công_chức quốc_phòng , công_nhân và viên_chức quốc_phòng , phiếu quân_nhân hoặc bản_sao một trong các loại giấy_tờ như sau : Quyết_định nhập_ngũ , tuyển_dụng , phiếu quân_nhân , thẻ học_viên , quyết_định thăng , phong quân_hàm , nâng lương gần nhất còn hiệu_lực ; + Giấy chứng_nhận sức_khoẻ theo quy_định do quân_y cấp trung_đoàn và tương_đương trở lên xác_nhận theo Mẫu_số 02 kèm theo Thông_tư 170/2021 / TT-BQP ; + 02 ảnh màu cỡ 2 x 3 cm theo quy_định ( ảnh chụp trên nền màu xanh ; quân_nhân mặc quân_phục thường dùng ; công_chức quốc_phòng , công_nhân và viên_chức quốc_phòng , lao_động hợp_đồng mặc đồng_phục ; đeo biển tên theo quy_định , không đội mũ ) . - Hoàn_thành nội_dung huấn_luyện theo chương_trình quy_định , được cơ_quan xe - máy , đơn_vị huấn_luyện hoặc cơ_sở đào_tạo lái_xe quân_sự đề_nghị sát_hạch lái_xe . Sát_hạch lái_xe quân_sự hạng A1 ( Hình từ Internet ) | 17,964 | |
Hồ_sơ sát_hạch lái_xe quân_sự hạng A1 bao_gồm những thành_phần nào ? | Theo khoản 1 Điều 32 Thông_tư 170/2021 / TT-BQP quy_định về hồ_sơ sát_hạch lái_xe như sau : ... Hồ_sơ sát_hạch lái_xe 1 . Sát_hạch lái_xe lần đầu : Ngoài hồ_sơ theo quy_định tại các khoản 1 , 2 Điều 9 Thông_tư này phải bổ_sung các giấy_tờ sau : a ) Quyết_định cấp Chứng_chỉ sơ_cấp nghề hoặc Chứng_nhận tốt_nghiệp khoá đào_tạo đối_với đào_tạo lái_xe ô_tô hạng B2 , C ; b ) Văn_bản báo_cáo kết_quả đào_tạo ( huấn_luyện ) và đề_nghị thành_lập Hội_đồng của cơ_quan xe - máy , đơn_vị huấn_luyện hoặc cơ_sở đào_tạo lái_xe quân_sự ( có danh_sách thí_sinh kèm theo ) . ... Theo đó , ngoài hồ_sơ đào_tạo lái_xe hạng A1 theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 170/2021 / TT-BQP , quân_nhân , công_chức quốc_phòng , công_nhân và viên_chức quốc_phòng , lao_động hợp_đồng đang công_tác trong Bộ Quốc_phòng sát_hạch lái_xe quân_sự lầm đầu phải bổ_sung văn_bản báo_cáo kết_quả đào_tạo ( huấn_luyện ) và đề_nghị thành_lập Hội_đồng của cơ_quan xe - máy , đơn_vị huấn_luyện hoặc cơ_sở đào_tạo lái_xe quân_sự ( có danh_sách thí_sinh kèm theo ) . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 32 Thông_tư 170/2021 / TT-BQP quy_định về hồ_sơ sát_hạch lái_xe như sau : Hồ_sơ sát_hạch lái_xe 1 . Sát_hạch lái_xe lần đầu : Ngoài hồ_sơ theo quy_định tại các khoản 1 , 2 Điều 9 Thông_tư này phải bổ_sung các giấy_tờ sau : a ) Quyết_định cấp Chứng_chỉ sơ_cấp nghề hoặc Chứng_nhận tốt_nghiệp khoá đào_tạo đối_với đào_tạo lái_xe ô_tô hạng B2 , C ; b ) Văn_bản báo_cáo kết_quả đào_tạo ( huấn_luyện ) và đề_nghị thành_lập Hội_đồng của cơ_quan xe - máy , đơn_vị huấn_luyện hoặc cơ_sở đào_tạo lái_xe quân_sự ( có danh_sách thí_sinh kèm theo ) . ... Theo đó , ngoài hồ_sơ đào_tạo lái_xe hạng A1 theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 170/2021 / TT-BQP , quân_nhân , công_chức quốc_phòng , công_nhân và viên_chức quốc_phòng , lao_động hợp_đồng đang công_tác trong Bộ Quốc_phòng sát_hạch lái_xe quân_sự lầm đầu phải bổ_sung văn_bản báo_cáo kết_quả đào_tạo ( huấn_luyện ) và đề_nghị thành_lập Hội_đồng của cơ_quan xe - máy , đơn_vị huấn_luyện hoặc cơ_sở đào_tạo lái_xe quân_sự ( có danh_sách thí_sinh kèm theo ) . | 17,965 | |
Cơ_sở đào_tạo có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong kỳ thi sát_hạch lái_xe quân_sự ? | Theo Điều 42 Thông_tư 170/2021 / TT-BQP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_sở đào_tạo trong kỳ sát_hạch như sau : ... Nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_sở đào_tạo trong kỳ sát_hạch 1 . Chuẩn_bị đầy_đủ các điều_kiện về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , phòng học , nhà_xưởng , trang_bị xe - máy , sân bãi , tuyến đường sát_hạch và các mặt bảo_đảm khác cho kỳ sát_hạch theo yêu_cầu của Hội_đồng . 2 . Bảo_đảm an_toàn về mọi mặt cho kỳ sát_hạch . 3 . Lưu_trữ hồ_sơ của kỳ sát_hạch . 4 . Phân_công cán_bộ tham_gia Hội_đồng , Tổ sát_hạch . Theo đó , trong kỳ thi sát_hạch lái_xe quân_sự , cơ_sở đào_tạo có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Chuẩn_bị đầy_đủ các điều_kiện về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , phòng học , nhà_xưởng , trang_bị xe - máy , sân bãi , tuyến đường sát_hạch và các mặt bảo_đảm khác cho kỳ sát_hạch theo yêu_cầu của Hội_đồng sát_hạch lát xe quân_sự . - Bảo_đảm an_toàn về mọi mặt cho kỳ sát_hạch . - Lưu_trữ hồ_sơ của kỳ sát_hạch . - Phân_công cán_bộ tham_gia Hội_đồng , Tổ sát_hạch lái_xe quân_sự . | None | 1 | Theo Điều 42 Thông_tư 170/2021 / TT-BQP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_sở đào_tạo trong kỳ sát_hạch như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_sở đào_tạo trong kỳ sát_hạch 1 . Chuẩn_bị đầy_đủ các điều_kiện về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , phòng học , nhà_xưởng , trang_bị xe - máy , sân bãi , tuyến đường sát_hạch và các mặt bảo_đảm khác cho kỳ sát_hạch theo yêu_cầu của Hội_đồng . 2 . Bảo_đảm an_toàn về mọi mặt cho kỳ sát_hạch . 3 . Lưu_trữ hồ_sơ của kỳ sát_hạch . 4 . Phân_công cán_bộ tham_gia Hội_đồng , Tổ sát_hạch . Theo đó , trong kỳ thi sát_hạch lái_xe quân_sự , cơ_sở đào_tạo có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Chuẩn_bị đầy_đủ các điều_kiện về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , phòng học , nhà_xưởng , trang_bị xe - máy , sân bãi , tuyến đường sát_hạch và các mặt bảo_đảm khác cho kỳ sát_hạch theo yêu_cầu của Hội_đồng sát_hạch lát xe quân_sự . - Bảo_đảm an_toàn về mọi mặt cho kỳ sát_hạch . - Lưu_trữ hồ_sơ của kỳ sát_hạch . - Phân_công cán_bộ tham_gia Hội_đồng , Tổ sát_hạch lái_xe quân_sự . | 17,966 | |
Những yếu_tố nội_dung phải trình_bày song_song với khung nam bản_đồ Việt_Nam là gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Thông_tư 12/2020/TT-BTNMT quy_định những yếu_tố nội_dung phải trình_bày song_song với khung nam bản_đồ Việt_Nam bao_gồm : ... - Các ký_hiệu không theo tỷ_lệ trừ ký_hiệu nhà không theo tỷ_lệ và các ký_hiệu thể_hiện theo các đối_tượng địa_lý liên_quan ; - Tên gọi dân_cư , tên gọi đơn_vị hành_chính ; - Ghi_chú độ cao của điểm độ cao , ghi_chú độ cao địa_vật , các ghi_chú thuyết_minh đặc_trưng ; - Tên gọi của các địa_vật và ghi_chú thuyết_minh ; - Các ký_hiệu tượng_trưng cho phân_bố thực_vật , chất đất . Lưu_ý : Các ký_hiệu và ghi_chú khác bố_trí theo hướng của địa_vật , đầu chữ và số hướng lên phía trên . Ghi_chú độ cao , đường bình độ , đầu số phải hướng về phía có độ cao cao hơn và hướng lên phía trên . Những ghi_chú không bố_trí theo hướng địa_vật được , có_thể bố_trí song_song với khung Nam bản_đồ . Bản_đồ Việt_Nam : Quy_định về việc thể_hiện nội_dung bản_đồ địa_hình quốc_gia theo pháp_luật hiện_hành như_thế_nào ? | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Thông_tư 12/2020/TT-BTNMT quy_định những yếu_tố nội_dung phải trình_bày song_song với khung nam bản_đồ Việt_Nam bao_gồm : - Các ký_hiệu không theo tỷ_lệ trừ ký_hiệu nhà không theo tỷ_lệ và các ký_hiệu thể_hiện theo các đối_tượng địa_lý liên_quan ; - Tên gọi dân_cư , tên gọi đơn_vị hành_chính ; - Ghi_chú độ cao của điểm độ cao , ghi_chú độ cao địa_vật , các ghi_chú thuyết_minh đặc_trưng ; - Tên gọi của các địa_vật và ghi_chú thuyết_minh ; - Các ký_hiệu tượng_trưng cho phân_bố thực_vật , chất đất . Lưu_ý : Các ký_hiệu và ghi_chú khác bố_trí theo hướng của địa_vật , đầu chữ và số hướng lên phía trên . Ghi_chú độ cao , đường bình độ , đầu số phải hướng về phía có độ cao cao hơn và hướng lên phía trên . Những ghi_chú không bố_trí theo hướng địa_vật được , có_thể bố_trí song_song với khung Nam bản_đồ . Bản_đồ Việt_Nam : Quy_định về việc thể_hiện nội_dung bản_đồ địa_hình quốc_gia theo pháp_luật hiện_hành như_thế_nào ? | 17,967 | |
Vị_trí tâm ký_hiệu bản_đồ Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 8 Thông_tư 12/2020/TT-BTNMT quy_định vị_trí tâm ký_hiệu bản_đồ Việt_Nam được thể_hiện như sau : ... - Ký_hiệu có dạng hình học cơ_bản : tâm ký_hiệu là tâm của các hình cơ_bản đó ; - Ký_hiệu tượng_hình có đường đáy : tâm ký_hiệu là điểm giữa của đường đáy ; - Ký_hiệu có chân vuông_góc hoặc chấm tròn, vòng_tròn ở chân : tâm ký_hiệu là đỉnh góc_vuông ở chân hoặc tâm chấm tròn ở chân ; - Ký_hiệu rỗng chân : tâm ký_hiệu ở giữa hai chân ; - Ký_hiệu hình tuyến : tâm ký_hiệu là trục giữa của ký_hiệu. Lưu_ý : - Khi sử_dụng ký_hiệu để biểu_thị chính_xác vị_trí đối_tượng địa_lý, tâm của ký_hiệu phải đặt trùng với tâm của đối_tượng. - Khi nhiều đối_tượng địa_lý gần nhau, yêu_cầu thể_hiện chính_xác, đúng vị_trí những đối_tượng địa_lý có mức ưu_tiên cao hơn và đối_tượng địa_lý có ý_nghĩa phương vị cao hơn. Những đối_tượng địa_lý có mức ưu_tiên thấp hơn thể_hiện ngắt hoặc nhường nét. Quy_định mức ưu_tiên các đối_tượng địa_lý khi thể_hiện trên bản_đồ địa_hình quốc_gia tỷ_lệ 1:1 0.000 và 1:2 5.000 cụ_thể như sau : + Đối_với các đối_tượng địa_lý độc_lập ưu_tiên thể_hiện theo thứ_tự sau : điểm đo_đạc quốc_gia ; | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 8 Thông_tư 12/2020/TT-BTNMT quy_định vị_trí tâm ký_hiệu bản_đồ Việt_Nam được thể_hiện như sau : - Ký_hiệu có dạng hình học cơ_bản : tâm ký_hiệu là tâm của các hình cơ_bản đó ; - Ký_hiệu tượng_hình có đường đáy : tâm ký_hiệu là điểm giữa của đường đáy ; - Ký_hiệu có chân vuông_góc hoặc chấm tròn , vòng_tròn ở chân : tâm ký_hiệu là đỉnh góc_vuông ở chân hoặc tâm chấm tròn ở chân ; - Ký_hiệu rỗng chân : tâm ký_hiệu ở giữa hai chân ; - Ký_hiệu hình tuyến : tâm ký_hiệu là trục giữa của ký_hiệu . Lưu_ý : - Khi sử_dụng ký_hiệu để biểu_thị chính_xác vị_trí đối_tượng địa_lý , tâm của ký_hiệu phải đặt trùng với tâm của đối_tượng . - Khi nhiều đối_tượng địa_lý gần nhau , yêu_cầu thể_hiện chính_xác , đúng vị_trí những đối_tượng địa_lý có mức ưu_tiên cao hơn và đối_tượng địa_lý có ý_nghĩa phương vị cao hơn . Những đối_tượng địa_lý có mức ưu_tiên thấp hơn thể_hiện ngắt hoặc nhường nét . Quy_định mức ưu_tiên các đối_tượng địa_lý khi thể_hiện trên bản_đồ địa_hình quốc_gia tỷ_lệ 1:1 0.000 và 1:2 5.000 cụ_thể như sau : + Đối_với các đối_tượng địa_lý độc_lập ưu_tiên thể_hiện theo thứ_tự sau : điểm đo_đạc quốc_gia ; đối_tượng địa_lý có ý_nghĩa phương vị cao hơn , chất_liệu kiên_cố hơn ; + Đối_với các đối_tượng địa_lý hình tuyến ưu_tiên theo thứ_tự sau : đường_sắt , đường_bộ ( từ đường cao_tốc , quốc_lộ đến đường tỉnh , đường huyện , đường giao_thông khác ) , đường bờ nước , ranh_giới sử_dụng đất , ranh_giới thực_vật ; + Trường_hợp đặc_biệt cho_phép xê_dịch ký_hiệu 0,2 mm trên bản_đồ nhưng phải đảm_bảo tuân_thủ mức_độ ưu_tiên của các đối_tượng địa_lý . | 17,968 | |
Vị_trí tâm ký_hiệu bản_đồ Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 8 Thông_tư 12/2020/TT-BTNMT quy_định vị_trí tâm ký_hiệu bản_đồ Việt_Nam được thể_hiện như sau : ... khi thể_hiện trên bản_đồ địa_hình quốc_gia tỷ_lệ 1:1 0.000 và 1:2 5.000 cụ_thể như sau : + Đối_với các đối_tượng địa_lý độc_lập ưu_tiên thể_hiện theo thứ_tự sau : điểm đo_đạc quốc_gia ; đối_tượng địa_lý có ý_nghĩa phương vị cao hơn, chất_liệu kiên_cố hơn ; + Đối_với các đối_tượng địa_lý hình tuyến ưu_tiên theo thứ_tự sau : đường_sắt, đường_bộ ( từ đường cao_tốc, quốc_lộ đến đường tỉnh, đường huyện, đường giao_thông khác ), đường bờ nước, ranh_giới sử_dụng đất, ranh_giới thực_vật ; + Trường_hợp đặc_biệt cho_phép xê_dịch ký_hiệu 0,2 mm trên bản_đồ nhưng phải đảm_bảo tuân_thủ mức_độ ưu_tiên của các đối_tượng địa_lý. | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 8 Thông_tư 12/2020/TT-BTNMT quy_định vị_trí tâm ký_hiệu bản_đồ Việt_Nam được thể_hiện như sau : - Ký_hiệu có dạng hình học cơ_bản : tâm ký_hiệu là tâm của các hình cơ_bản đó ; - Ký_hiệu tượng_hình có đường đáy : tâm ký_hiệu là điểm giữa của đường đáy ; - Ký_hiệu có chân vuông_góc hoặc chấm tròn , vòng_tròn ở chân : tâm ký_hiệu là đỉnh góc_vuông ở chân hoặc tâm chấm tròn ở chân ; - Ký_hiệu rỗng chân : tâm ký_hiệu ở giữa hai chân ; - Ký_hiệu hình tuyến : tâm ký_hiệu là trục giữa của ký_hiệu . Lưu_ý : - Khi sử_dụng ký_hiệu để biểu_thị chính_xác vị_trí đối_tượng địa_lý , tâm của ký_hiệu phải đặt trùng với tâm của đối_tượng . - Khi nhiều đối_tượng địa_lý gần nhau , yêu_cầu thể_hiện chính_xác , đúng vị_trí những đối_tượng địa_lý có mức ưu_tiên cao hơn và đối_tượng địa_lý có ý_nghĩa phương vị cao hơn . Những đối_tượng địa_lý có mức ưu_tiên thấp hơn thể_hiện ngắt hoặc nhường nét . Quy_định mức ưu_tiên các đối_tượng địa_lý khi thể_hiện trên bản_đồ địa_hình quốc_gia tỷ_lệ 1:1 0.000 và 1:2 5.000 cụ_thể như sau : + Đối_với các đối_tượng địa_lý độc_lập ưu_tiên thể_hiện theo thứ_tự sau : điểm đo_đạc quốc_gia ; đối_tượng địa_lý có ý_nghĩa phương vị cao hơn , chất_liệu kiên_cố hơn ; + Đối_với các đối_tượng địa_lý hình tuyến ưu_tiên theo thứ_tự sau : đường_sắt , đường_bộ ( từ đường cao_tốc , quốc_lộ đến đường tỉnh , đường huyện , đường giao_thông khác ) , đường bờ nước , ranh_giới sử_dụng đất , ranh_giới thực_vật ; + Trường_hợp đặc_biệt cho_phép xê_dịch ký_hiệu 0,2 mm trên bản_đồ nhưng phải đảm_bảo tuân_thủ mức_độ ưu_tiên của các đối_tượng địa_lý . | 17,969 | |
Nguyên_tắc thể_hiện tên gọi các đối_tượng địa_lý trên bản_đồ Việt_Nam như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 9 Điều 8 Thông_tư 12/2020/TT-BTNMT quy_định nguyên_tắc thể_hiện tên gọi các đối_tượng địa_lý bản_đồ Việt_Nam như sau : ... - Thể hiện tên gọi theo tên đã có trong cơ_sở_dữ_liệu địa_danh ; - Khi tên gọi chưa có hoặc có thay_đổi so với cơ_sở_dữ_liệu địa_danh phải điều_tra, thu_thập theo các văn_bản có tính pháp_lý của cơ_quan có thẩm_quyền và xác_minh tại thực_địa. Trong tệp siêu dữ_liệu ghi_nhận lại các địa_danh này là địa_danh chưa được chuẩn_hoá. - Đối_với những khu_vực có mật_độ dày_đặc cho_phép thu nhỏ cỡ chữ bằng 2/3 cỡ chữ quy_định trong ký_hiệu ; - Khi thể_hiện tên gọi các đối_tượng địa_lý ưu_tiên thể_hiện tên gọi những đối_tượng lớn, có ý_nghĩa quan_trọng, nổi_tiếng hoặc có tính định_hướng. Trường_hợp độ dung_nạp của bản_đồ không cho_phép thể_hiện đầy_đủ tên gọi của các đối_tượng địa_lý được quy_định tại Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 15 của Thông_tư này, hoặc nếu thể_hiện đầy_đủ thì chữ ghi_chú ảnh_hưởng đến nội_dung khác và khả_năng đọc của bản_đồ thì có_thể sử_dụng ghi_chú tắt danh_từ_chung. Các chữ_viết tắt danh_từ_chung chỉ dùng cho các đối_tượng địa_lý chưa có ký_hiệu chung. Các chữ_viết tắt danh_từ_chung tuân theo quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành | None | 1 | Căn_cứ khoản 9 Điều 8 Thông_tư 12/2020/TT-BTNMT quy_định nguyên_tắc thể_hiện tên gọi các đối_tượng địa_lý bản_đồ Việt_Nam như sau : - Thể hiện tên gọi theo tên đã có trong cơ_sở_dữ_liệu địa_danh ; - Khi tên gọi chưa có hoặc có thay_đổi so với cơ_sở_dữ_liệu địa_danh phải điều_tra , thu_thập theo các văn_bản có tính pháp_lý của cơ_quan có thẩm_quyền và xác_minh tại thực_địa . Trong tệp siêu dữ_liệu ghi_nhận lại các địa_danh này là địa_danh chưa được chuẩn_hoá . - Đối_với những khu_vực có mật_độ dày_đặc cho_phép thu nhỏ cỡ chữ bằng 2/3 cỡ chữ quy_định trong ký_hiệu ; - Khi thể_hiện tên gọi các đối_tượng địa_lý ưu_tiên thể_hiện tên gọi những đối_tượng lớn , có ý_nghĩa quan_trọng , nổi_tiếng hoặc có tính định_hướng . Trường_hợp độ dung_nạp của bản_đồ không cho_phép thể_hiện đầy_đủ tên gọi của các đối_tượng địa_lý được quy_định tại Điều 10 , Điều 11 , Điều 12 , Điều 13 , Điều 14 , Điều 15 của Thông_tư này , hoặc nếu thể_hiện đầy_đủ thì chữ ghi_chú ảnh_hưởng đến nội_dung khác và khả_năng đọc của bản_đồ thì có_thể sử_dụng ghi_chú tắt danh_từ_chung . Các chữ_viết tắt danh_từ_chung chỉ dùng cho các đối_tượng địa_lý chưa có ký_hiệu chung . Các chữ_viết tắt danh_từ_chung tuân theo quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Các đối_tượng địa_lý có diện phân_bố rộng thể_hiện tên gọi trong phạm_vi phân_bố của đối_tượng địa_lý đó và có_thể lặp lại với khoảng_cách thích_hợp , mỹ_quan ; - Các đối_tượng địa_lý dạng tuyến dài thể_hiện tên gọi lặp lại với khoảng_cách từ 10,0 đến 15,0 cm ; - Các đối_tượng địa_lý nằm trên nhiều mảnh bản_đồ thì thể_hiện tên gọi trên tất_cả các mảnh khi độ dung_nạp nội_dung bản_đồ cho_phép . | 17,970 | |
Nguyên_tắc thể_hiện tên gọi các đối_tượng địa_lý trên bản_đồ Việt_Nam như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 9 Điều 8 Thông_tư 12/2020/TT-BTNMT quy_định nguyên_tắc thể_hiện tên gọi các đối_tượng địa_lý bản_đồ Việt_Nam như sau : ... _chung. Các chữ_viết tắt danh_từ_chung chỉ dùng cho các đối_tượng địa_lý chưa có ký_hiệu chung. Các chữ_viết tắt danh_từ_chung tuân theo quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này. - Các đối_tượng địa_lý có diện phân_bố rộng thể_hiện tên gọi trong phạm_vi phân_bố của đối_tượng địa_lý đó và có_thể lặp lại với khoảng_cách thích_hợp, mỹ_quan ; - Các đối_tượng địa_lý dạng tuyến dài thể_hiện tên gọi lặp lại với khoảng_cách từ 10,0 đến 15,0 cm ; - Các đối_tượng địa_lý nằm trên nhiều mảnh bản_đồ thì thể_hiện tên gọi trên tất_cả các mảnh khi độ dung_nạp nội_dung bản_đồ cho_phép. | None | 1 | Căn_cứ khoản 9 Điều 8 Thông_tư 12/2020/TT-BTNMT quy_định nguyên_tắc thể_hiện tên gọi các đối_tượng địa_lý bản_đồ Việt_Nam như sau : - Thể hiện tên gọi theo tên đã có trong cơ_sở_dữ_liệu địa_danh ; - Khi tên gọi chưa có hoặc có thay_đổi so với cơ_sở_dữ_liệu địa_danh phải điều_tra , thu_thập theo các văn_bản có tính pháp_lý của cơ_quan có thẩm_quyền và xác_minh tại thực_địa . Trong tệp siêu dữ_liệu ghi_nhận lại các địa_danh này là địa_danh chưa được chuẩn_hoá . - Đối_với những khu_vực có mật_độ dày_đặc cho_phép thu nhỏ cỡ chữ bằng 2/3 cỡ chữ quy_định trong ký_hiệu ; - Khi thể_hiện tên gọi các đối_tượng địa_lý ưu_tiên thể_hiện tên gọi những đối_tượng lớn , có ý_nghĩa quan_trọng , nổi_tiếng hoặc có tính định_hướng . Trường_hợp độ dung_nạp của bản_đồ không cho_phép thể_hiện đầy_đủ tên gọi của các đối_tượng địa_lý được quy_định tại Điều 10 , Điều 11 , Điều 12 , Điều 13 , Điều 14 , Điều 15 của Thông_tư này , hoặc nếu thể_hiện đầy_đủ thì chữ ghi_chú ảnh_hưởng đến nội_dung khác và khả_năng đọc của bản_đồ thì có_thể sử_dụng ghi_chú tắt danh_từ_chung . Các chữ_viết tắt danh_từ_chung chỉ dùng cho các đối_tượng địa_lý chưa có ký_hiệu chung . Các chữ_viết tắt danh_từ_chung tuân theo quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Các đối_tượng địa_lý có diện phân_bố rộng thể_hiện tên gọi trong phạm_vi phân_bố của đối_tượng địa_lý đó và có_thể lặp lại với khoảng_cách thích_hợp , mỹ_quan ; - Các đối_tượng địa_lý dạng tuyến dài thể_hiện tên gọi lặp lại với khoảng_cách từ 10,0 đến 15,0 cm ; - Các đối_tượng địa_lý nằm trên nhiều mảnh bản_đồ thì thể_hiện tên gọi trên tất_cả các mảnh khi độ dung_nạp nội_dung bản_đồ cho_phép . | 17,971 | |
Có_thể lập văn_bản uỷ_quyền cho người_thân khi đang ở nước_ngoài không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 78 Luật Công_chứng 2014 quy_định về thẩm_quyền chứng_thực , công_chứng văn_bản uỷ_quyền được lập khi đang ở nước_ngoài như sa: ... Căn_cứ quy_định tại Điều 78 Luật Công_chứng 2014 quy_định về thẩm_quyền chứng_thực, công_chứng văn_bản uỷ_quyền được lập khi đang ở nước_ngoài như sau : " Điều 78. Việc công_chứng của cơ_quan đại_diện nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài 1. Cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan đại_diện lãnh_sự của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài được công_chứng di_chúc, văn_bản từ_chối nhận di_sản, văn_bản uỷ_quyền và các hợp_đồng, giao_dịch khác theo quy_định của Luật này và pháp_luật về lãnh_sự, ngoại_giao, trừ hợp_đồng mua_bán, chuyển_đổi, chuyển_nhượng, tặng cho, cho thuê, thế_chấp, góp vốn bằng bất_động_sản tại Việt_Nam. 2. Viên_chức lãnh_sự, viên_chức ngoại_giao được giao thực_hiện công_chứng phải có bằng cử_nhân luật hoặc được bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_chứng. 3. Viên_chức lãnh_sự, viên_chức ngoại_giao thực_hiện công_chứng theo thủ_tục quy_định tại Chương_V của Luật này, có quyền quy_định tại các điểm c, d và đ khoản 1 và nghĩa_vụ quy_định tại các điểm a, c, d và đ khoản 2 Điều 17 của Luật này. " Tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định số 23/2015/NĐ-CP: " 3. Cơ_quan đại_diện ngoại_giao, Cơ_quan đại_diện | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 78 Luật Công_chứng 2014 quy_định về thẩm_quyền chứng_thực , công_chứng văn_bản uỷ_quyền được lập khi đang ở nước_ngoài như sau : " Điều 78 . Việc công_chứng của cơ_quan đại_diện nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài 1 . Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện lãnh_sự của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài được công_chứng di_chúc , văn_bản từ_chối nhận di_sản , văn_bản uỷ_quyền và các hợp_đồng , giao_dịch khác theo quy_định của Luật này và pháp_luật về lãnh_sự , ngoại_giao , trừ hợp_đồng mua_bán , chuyển_đổi , chuyển_nhượng , tặng cho , cho thuê , thế_chấp , góp vốn bằng bất_động_sản tại Việt_Nam . 2 . Viên_chức lãnh_sự , viên_chức ngoại_giao được giao thực_hiện công_chứng phải có bằng cử_nhân luật hoặc được bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_chứng . 3 . Viên_chức lãnh_sự , viên_chức ngoại_giao thực_hiện công_chứng theo thủ_tục quy_định tại Chương_V của Luật này , có quyền quy_định tại các điểm c , d và đ khoản 1 và nghĩa_vụ quy_định tại các điểm a , c , d và đ khoản 2 Điều 17 của Luật này . " Tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định số 23/2015/NĐ-CP: " 3 . Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , Cơ_quan đại_diện lãnh_sự và Cơ_quan khác được uỷ_quyền thực_hiện chức_năng lãnh_sự của Việt_Nam ở nước_ngoài ( sau đây gọi chung là Cơ_quan đại_diện ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực các việc quy_định tại các Điểm a , b và c Khoản 1 Điều này . Viên_chức ngoại_giao , viên_chức lãnh_sự ký chứng_thực và đóng_dấu của Cơ_quan đại_diện . " Vậy khi cá_nhân ở nước_ngoài muốn lập văn_bản uỷ_quyền có_thể đến cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu công_chứng , chứng_thực để văn_bản uỷ_quyền đó có hiệu_lực pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 17,972 | |
Có_thể lập văn_bản uỷ_quyền cho người_thân khi đang ở nước_ngoài không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 78 Luật Công_chứng 2014 quy_định về thẩm_quyền chứng_thực , công_chứng văn_bản uỷ_quyền được lập khi đang ở nước_ngoài như sa: ... d và đ khoản 2 Điều 17 của Luật này. " Tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định số 23/2015/NĐ-CP: " 3. Cơ_quan đại_diện ngoại_giao, Cơ_quan đại_diện lãnh_sự và Cơ_quan khác được uỷ_quyền thực_hiện chức_năng lãnh_sự của Việt_Nam ở nước_ngoài ( sau đây gọi chung là Cơ_quan đại_diện ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực các việc quy_định tại các Điểm a, b và c Khoản 1 Điều này. Viên_chức ngoại_giao, viên_chức lãnh_sự ký chứng_thực và đóng_dấu của Cơ_quan đại_diện. " Vậy khi cá_nhân ở nước_ngoài muốn lập văn_bản uỷ_quyền có_thể đến cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu công_chứng, chứng_thực để văn_bản uỷ_quyền đó có hiệu_lực pháp_luật. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 78 Luật Công_chứng 2014 quy_định về thẩm_quyền chứng_thực , công_chứng văn_bản uỷ_quyền được lập khi đang ở nước_ngoài như sau : " Điều 78 . Việc công_chứng của cơ_quan đại_diện nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài 1 . Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện lãnh_sự của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài được công_chứng di_chúc , văn_bản từ_chối nhận di_sản , văn_bản uỷ_quyền và các hợp_đồng , giao_dịch khác theo quy_định của Luật này và pháp_luật về lãnh_sự , ngoại_giao , trừ hợp_đồng mua_bán , chuyển_đổi , chuyển_nhượng , tặng cho , cho thuê , thế_chấp , góp vốn bằng bất_động_sản tại Việt_Nam . 2 . Viên_chức lãnh_sự , viên_chức ngoại_giao được giao thực_hiện công_chứng phải có bằng cử_nhân luật hoặc được bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_chứng . 3 . Viên_chức lãnh_sự , viên_chức ngoại_giao thực_hiện công_chứng theo thủ_tục quy_định tại Chương_V của Luật này , có quyền quy_định tại các điểm c , d và đ khoản 1 và nghĩa_vụ quy_định tại các điểm a , c , d và đ khoản 2 Điều 17 của Luật này . " Tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định số 23/2015/NĐ-CP: " 3 . Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , Cơ_quan đại_diện lãnh_sự và Cơ_quan khác được uỷ_quyền thực_hiện chức_năng lãnh_sự của Việt_Nam ở nước_ngoài ( sau đây gọi chung là Cơ_quan đại_diện ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực các việc quy_định tại các Điểm a , b và c Khoản 1 Điều này . Viên_chức ngoại_giao , viên_chức lãnh_sự ký chứng_thực và đóng_dấu của Cơ_quan đại_diện . " Vậy khi cá_nhân ở nước_ngoài muốn lập văn_bản uỷ_quyền có_thể đến cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu công_chứng , chứng_thực để văn_bản uỷ_quyền đó có hiệu_lực pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 17,973 | |
Uỷ_quyền cho người_thân khi đang ở nước_ngoài khởi_kiện để đòi đất có được không ? | Theo Điều 186 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định quyền khởi_kiện như sau : ... " Điều 186. Quyền khởi_kiện vụ án Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có quyền tự mình hoặc thông_qua người đại_diện hợp_pháp khởi_kiện vụ án ( sau đây gọi chung là người khởi_kiện ) tại Toà_án có thẩm_quyền để yêu_cầu bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình. " Tuy_nhiên, tại khoản 2 Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 về hình_thức của đơn khởi_kiện, việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân đươc thực_hiện như sau : " Điều 189. Hình_thức, nội_dung đơn khởi_kiện... 2. Việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân được thực_hiện như sau : a ) Cá_nhân có đầy_đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự thì có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án. Tại mục tên, địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên, địa_chỉ nơi cư_trú của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn, cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; b ) Cá_nhân là người chưa thành_niên, người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi thì người đại_diện hợp_pháp của họ có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án | None | 1 | Theo Điều 186 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định quyền khởi_kiện như sau : " Điều 186 . Quyền khởi_kiện vụ án Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền tự mình hoặc thông_qua người đại_diện hợp_pháp khởi_kiện vụ án ( sau đây gọi chung là người khởi_kiện ) tại Toà_án có thẩm_quyền để yêu_cầu bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình . " Tuy_nhiên , tại khoản 2 Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 về hình_thức của đơn khởi_kiện , việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân đươc thực_hiện như sau : " Điều 189 . Hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện ... 2 . Việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân được thực_hiện như sau : a ) Cá_nhân có đầy_đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự thì có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; b ) Cá_nhân là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì người đại_diện hợp_pháp của họ có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người đại_diện hợp_pháp của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; c ) Cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này là người không biết chữ , người khuyết_tật nhìn , người không_thể tự mình làm đơn khởi_kiện , người không_thể tự mình ký_tên hoặc điểm_chỉ thì có_thể nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện và phải có người có đủ năng_lực tố_tụng_dân_sự làm_chứng . Người làm chứng phải ký xác_nhận vào đơn khởi_kiện . " Theo quy_định nêu trên , pháp luật tố_tụng_dân_sự quy_định rõ cá_nhân có quyền uỷ_quyền cho người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án , tuy_nhiên , cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ vào cuối đơn . Điều đó có nghĩa pháp_luật không cho_phép cá_nhân có quyền uỷ_quyền cho người khác ký đơn khởi_kiện mà chỉ cho_phép uỷ_quyền khi nộp đơn . Hơn_nữa , theo hướng_dẫn tại Mẫu_số 23 - DS Đơn khởi_kiện ban_hành kèm theo Nghị_quyết 01/2017/NQ-HĐTP ban_hành một_số biểu_mẫu trong tố_tụng_dân_sự , nếu người khởi_kiện là cá_nhân thì phải có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người khởi_kiện đó . Nếu người khởi_kiện không biết chữ thì phải có người làm chứng ký xác_nhận theo quy_định tại điểm c khoản 2 điều 189 của Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 . Như_vậy , tổng_hợp các quy_định trên , nếu bạn muốn khởi_kiện yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp quyền sử_dụng đất thì phải đích_thân ký_tên hoặc điểm_chỉ vào đơn khởi_kiện chứ không được uỷ_quyền cho người_thân của bạn . | 17,974 | |
Uỷ_quyền cho người_thân khi đang ở nước_ngoài khởi_kiện để đòi đất có được không ? | Theo Điều 186 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định quyền khởi_kiện như sau : ... năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi thì người đại_diện hợp_pháp của họ có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án. Tại mục tên, địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên, địa_chỉ nơi cư_trú của người đại_diện hợp_pháp của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn, người đại_diện hợp_pháp đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; c ) Cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này là người không biết chữ, người khuyết_tật nhìn, người không_thể tự mình làm đơn khởi_kiện, người không_thể tự mình ký_tên hoặc điểm_chỉ thì có_thể nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện và phải có người có đủ năng_lực tố_tụng_dân_sự làm_chứng. Người làm chứng phải ký xác_nhận vào đơn khởi_kiện. " Theo quy_định nêu trên, pháp luật tố_tụng_dân_sự quy_định rõ cá_nhân có quyền uỷ_quyền cho người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án, tuy_nhiên, cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ vào cuối đơn. Điều đó có nghĩa pháp_luật không cho_phép cá_nhân có quyền uỷ_quyền cho người khác ký đơn khởi_kiện mà | None | 1 | Theo Điều 186 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định quyền khởi_kiện như sau : " Điều 186 . Quyền khởi_kiện vụ án Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền tự mình hoặc thông_qua người đại_diện hợp_pháp khởi_kiện vụ án ( sau đây gọi chung là người khởi_kiện ) tại Toà_án có thẩm_quyền để yêu_cầu bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình . " Tuy_nhiên , tại khoản 2 Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 về hình_thức của đơn khởi_kiện , việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân đươc thực_hiện như sau : " Điều 189 . Hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện ... 2 . Việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân được thực_hiện như sau : a ) Cá_nhân có đầy_đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự thì có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; b ) Cá_nhân là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì người đại_diện hợp_pháp của họ có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người đại_diện hợp_pháp của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; c ) Cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này là người không biết chữ , người khuyết_tật nhìn , người không_thể tự mình làm đơn khởi_kiện , người không_thể tự mình ký_tên hoặc điểm_chỉ thì có_thể nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện và phải có người có đủ năng_lực tố_tụng_dân_sự làm_chứng . Người làm chứng phải ký xác_nhận vào đơn khởi_kiện . " Theo quy_định nêu trên , pháp luật tố_tụng_dân_sự quy_định rõ cá_nhân có quyền uỷ_quyền cho người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án , tuy_nhiên , cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ vào cuối đơn . Điều đó có nghĩa pháp_luật không cho_phép cá_nhân có quyền uỷ_quyền cho người khác ký đơn khởi_kiện mà chỉ cho_phép uỷ_quyền khi nộp đơn . Hơn_nữa , theo hướng_dẫn tại Mẫu_số 23 - DS Đơn khởi_kiện ban_hành kèm theo Nghị_quyết 01/2017/NQ-HĐTP ban_hành một_số biểu_mẫu trong tố_tụng_dân_sự , nếu người khởi_kiện là cá_nhân thì phải có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người khởi_kiện đó . Nếu người khởi_kiện không biết chữ thì phải có người làm chứng ký xác_nhận theo quy_định tại điểm c khoản 2 điều 189 của Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 . Như_vậy , tổng_hợp các quy_định trên , nếu bạn muốn khởi_kiện yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp quyền sử_dụng đất thì phải đích_thân ký_tên hoặc điểm_chỉ vào đơn khởi_kiện chứ không được uỷ_quyền cho người_thân của bạn . | 17,975 | |
Uỷ_quyền cho người_thân khi đang ở nước_ngoài khởi_kiện để đòi đất có được không ? | Theo Điều 186 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định quyền khởi_kiện như sau : ... án, tuy_nhiên, cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ vào cuối đơn. Điều đó có nghĩa pháp_luật không cho_phép cá_nhân có quyền uỷ_quyền cho người khác ký đơn khởi_kiện mà chỉ cho_phép uỷ_quyền khi nộp đơn. Hơn_nữa, theo hướng_dẫn tại Mẫu_số 23 - DS Đơn khởi_kiện ban_hành kèm theo Nghị_quyết 01/2017/NQ-HĐTP ban_hành một_số biểu_mẫu trong tố_tụng_dân_sự, nếu người khởi_kiện là cá_nhân thì phải có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người khởi_kiện đó. Nếu người khởi_kiện không biết chữ thì phải có người làm chứng ký xác_nhận theo quy_định tại điểm c khoản 2 điều 189 của Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015. Như_vậy, tổng_hợp các quy_định trên, nếu bạn muốn khởi_kiện yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp quyền sử_dụng đất thì phải đích_thân ký_tên hoặc điểm_chỉ vào đơn khởi_kiện chứ không được uỷ_quyền cho người_thân của bạn. | None | 1 | Theo Điều 186 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định quyền khởi_kiện như sau : " Điều 186 . Quyền khởi_kiện vụ án Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền tự mình hoặc thông_qua người đại_diện hợp_pháp khởi_kiện vụ án ( sau đây gọi chung là người khởi_kiện ) tại Toà_án có thẩm_quyền để yêu_cầu bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình . " Tuy_nhiên , tại khoản 2 Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 về hình_thức của đơn khởi_kiện , việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân đươc thực_hiện như sau : " Điều 189 . Hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện ... 2 . Việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân được thực_hiện như sau : a ) Cá_nhân có đầy_đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự thì có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; b ) Cá_nhân là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì người đại_diện hợp_pháp của họ có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người đại_diện hợp_pháp của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; c ) Cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này là người không biết chữ , người khuyết_tật nhìn , người không_thể tự mình làm đơn khởi_kiện , người không_thể tự mình ký_tên hoặc điểm_chỉ thì có_thể nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện và phải có người có đủ năng_lực tố_tụng_dân_sự làm_chứng . Người làm chứng phải ký xác_nhận vào đơn khởi_kiện . " Theo quy_định nêu trên , pháp luật tố_tụng_dân_sự quy_định rõ cá_nhân có quyền uỷ_quyền cho người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án , tuy_nhiên , cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ vào cuối đơn . Điều đó có nghĩa pháp_luật không cho_phép cá_nhân có quyền uỷ_quyền cho người khác ký đơn khởi_kiện mà chỉ cho_phép uỷ_quyền khi nộp đơn . Hơn_nữa , theo hướng_dẫn tại Mẫu_số 23 - DS Đơn khởi_kiện ban_hành kèm theo Nghị_quyết 01/2017/NQ-HĐTP ban_hành một_số biểu_mẫu trong tố_tụng_dân_sự , nếu người khởi_kiện là cá_nhân thì phải có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người khởi_kiện đó . Nếu người khởi_kiện không biết chữ thì phải có người làm chứng ký xác_nhận theo quy_định tại điểm c khoản 2 điều 189 của Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 . Như_vậy , tổng_hợp các quy_định trên , nếu bạn muốn khởi_kiện yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp quyền sử_dụng đất thì phải đích_thân ký_tên hoặc điểm_chỉ vào đơn khởi_kiện chứ không được uỷ_quyền cho người_thân của bạn . | 17,976 | |
Có_thể uỷ_quyền cho người_thân nộp đơn khởi_kiện giải_quyết tranh_chấp quyền sử_dụng đất ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : ... " Điều 190. Gửi đơn khởi_kiện đến Toà_án 1. Toà_án qua bộ_phận tiếp_nhận đơn phải nhận đơn khởi_kiện do người khởi_kiện nộp trực_tiếp tại Toà_án hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính và phải ghi vào_sổ nhận đơn ; trường_hợp Toà_án nhận đơn khởi_kiện được gửi bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án in ra bản giấy và phải ghi vào_sổ nhận đơn. Khi nhận đơn khởi_kiện nộp trực_tiếp, Toà_án có trách_nhiệm cấp ngay giấy xác_nhận đã nhận đơn cho người khởi_kiện. Đối_với trường_hợp nhận đơn qua dịch_vụ bưu_chính thì trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đơn, Toà_án phải gửi thông_báo nhận đơn cho người khởi_kiện. Trường_hợp nhận đơn khởi_kiện bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án phải thông_báo ngay việc nhận đơn cho người khởi_kiện qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ). " Theo quy_định trên hiện có các cách_thức nộp đơn khởi_kiện như sau : - Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; - Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; - Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ). Nếu bạn đang bận việc không_thể về Việt_Nam được nên | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : " Điều 190 . Gửi đơn khởi_kiện đến Toà_án 1 . Toà_án qua bộ_phận tiếp_nhận đơn phải nhận đơn khởi_kiện do người khởi_kiện nộp trực_tiếp tại Toà_án hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính và phải ghi vào_sổ nhận đơn ; trường_hợp Toà_án nhận đơn khởi_kiện được gửi bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án in ra bản giấy và phải ghi vào_sổ nhận đơn . Khi nhận đơn khởi_kiện nộp trực_tiếp , Toà_án có trách_nhiệm cấp ngay giấy xác_nhận đã nhận đơn cho người khởi_kiện . Đối_với trường_hợp nhận đơn qua dịch_vụ bưu_chính thì trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đơn , Toà_án phải gửi thông_báo nhận đơn cho người khởi_kiện . Trường_hợp nhận đơn khởi_kiện bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án phải thông_báo ngay việc nhận đơn cho người khởi_kiện qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . " Theo quy_định trên hiện có các cách_thức nộp đơn khởi_kiện như sau : - Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; - Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; - Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . Nếu bạn đang bận việc không_thể về Việt_Nam được nên có_thể tự mình làm đơn khởi_kiện và ký_tên vào đơn kiện , sau đó làm văn_bản uỷ_quyền cho người_thân là em_trai bạn nộp đơn khởi_kiện ra toà_án theo các cách_thức như : trực_tiếp , bưu_chính , trực_tuyến để được giải_quyết tranh_chấp . | 17,977 | |
Có_thể uỷ_quyền cho người_thân nộp đơn khởi_kiện giải_quyết tranh_chấp quyền sử_dụng đất ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : ... theo đường dịch_vụ bưu_chính ; - Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ). Nếu bạn đang bận việc không_thể về Việt_Nam được nên có_thể tự mình làm đơn khởi_kiện và ký_tên vào đơn kiện, sau đó làm văn_bản uỷ_quyền cho người_thân là em_trai bạn nộp đơn khởi_kiện ra toà_án theo các cách_thức như : trực_tiếp, bưu_chính, trực_tuyến để được giải_quyết tranh_chấp. " Điều 190. Gửi đơn khởi_kiện đến Toà_án 1. Toà_án qua bộ_phận tiếp_nhận đơn phải nhận đơn khởi_kiện do người khởi_kiện nộp trực_tiếp tại Toà_án hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính và phải ghi vào_sổ nhận đơn ; trường_hợp Toà_án nhận đơn khởi_kiện được gửi bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án in ra bản giấy và phải ghi vào_sổ nhận đơn. Khi nhận đơn khởi_kiện nộp trực_tiếp, Toà_án có trách_nhiệm cấp ngay giấy xác_nhận đã nhận đơn cho người khởi_kiện. Đối_với trường_hợp nhận đơn qua dịch_vụ bưu_chính thì trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đơn, Toà_án phải gửi thông_báo nhận đơn cho người khởi_kiện. Trường_hợp nhận đơn khởi_kiện bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án phải thông_báo | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : " Điều 190 . Gửi đơn khởi_kiện đến Toà_án 1 . Toà_án qua bộ_phận tiếp_nhận đơn phải nhận đơn khởi_kiện do người khởi_kiện nộp trực_tiếp tại Toà_án hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính và phải ghi vào_sổ nhận đơn ; trường_hợp Toà_án nhận đơn khởi_kiện được gửi bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án in ra bản giấy và phải ghi vào_sổ nhận đơn . Khi nhận đơn khởi_kiện nộp trực_tiếp , Toà_án có trách_nhiệm cấp ngay giấy xác_nhận đã nhận đơn cho người khởi_kiện . Đối_với trường_hợp nhận đơn qua dịch_vụ bưu_chính thì trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đơn , Toà_án phải gửi thông_báo nhận đơn cho người khởi_kiện . Trường_hợp nhận đơn khởi_kiện bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án phải thông_báo ngay việc nhận đơn cho người khởi_kiện qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . " Theo quy_định trên hiện có các cách_thức nộp đơn khởi_kiện như sau : - Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; - Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; - Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . Nếu bạn đang bận việc không_thể về Việt_Nam được nên có_thể tự mình làm đơn khởi_kiện và ký_tên vào đơn kiện , sau đó làm văn_bản uỷ_quyền cho người_thân là em_trai bạn nộp đơn khởi_kiện ra toà_án theo các cách_thức như : trực_tiếp , bưu_chính , trực_tuyến để được giải_quyết tranh_chấp . | 17,978 | |
Có_thể uỷ_quyền cho người_thân nộp đơn khởi_kiện giải_quyết tranh_chấp quyền sử_dụng đất ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : ... 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đơn, Toà_án phải gửi thông_báo nhận đơn cho người khởi_kiện. Trường_hợp nhận đơn khởi_kiện bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án phải thông_báo ngay việc nhận đơn cho người khởi_kiện qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ). " Theo quy_định trên hiện có các cách_thức nộp đơn khởi_kiện như sau : - Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; - Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; - Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ). Nếu bạn đang bận việc không_thể về Việt_Nam được nên có_thể tự mình làm đơn khởi_kiện và ký_tên vào đơn kiện, sau đó làm văn_bản uỷ_quyền cho người_thân là em_trai bạn nộp đơn khởi_kiện ra toà_án theo các cách_thức như : trực_tiếp, bưu_chính, trực_tuyến để được giải_quyết tranh_chấp. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : " Điều 190 . Gửi đơn khởi_kiện đến Toà_án 1 . Toà_án qua bộ_phận tiếp_nhận đơn phải nhận đơn khởi_kiện do người khởi_kiện nộp trực_tiếp tại Toà_án hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính và phải ghi vào_sổ nhận đơn ; trường_hợp Toà_án nhận đơn khởi_kiện được gửi bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án in ra bản giấy và phải ghi vào_sổ nhận đơn . Khi nhận đơn khởi_kiện nộp trực_tiếp , Toà_án có trách_nhiệm cấp ngay giấy xác_nhận đã nhận đơn cho người khởi_kiện . Đối_với trường_hợp nhận đơn qua dịch_vụ bưu_chính thì trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đơn , Toà_án phải gửi thông_báo nhận đơn cho người khởi_kiện . Trường_hợp nhận đơn khởi_kiện bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án phải thông_báo ngay việc nhận đơn cho người khởi_kiện qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . " Theo quy_định trên hiện có các cách_thức nộp đơn khởi_kiện như sau : - Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; - Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; - Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . Nếu bạn đang bận việc không_thể về Việt_Nam được nên có_thể tự mình làm đơn khởi_kiện và ký_tên vào đơn kiện , sau đó làm văn_bản uỷ_quyền cho người_thân là em_trai bạn nộp đơn khởi_kiện ra toà_án theo các cách_thức như : trực_tiếp , bưu_chính , trực_tuyến để được giải_quyết tranh_chấp . | 17,979 | |
Tôi đang bận việc nên chưa_thể về Việt_Nam , như_vậy tôi đang ở nước_ngoài có_thể uỷ_quyền cho người_thân là em_trai ruột tôi khởi_kiện ra toà_án yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp quyền sử_dụng đất không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 78 Luật Công_chứng 2014 quy_định về thẩm_quyền chứng_thực , công_chứng văn_bản uỷ_quyền được lập khi đang ở nước_ngoài như sa: ... Căn_cứ quy_định tại Điều 78 Luật Công_chứng 2014 quy_định về thẩm_quyền chứng_thực, công_chứng văn_bản uỷ_quyền được lập khi đang ở nước_ngoài như sau : " Điều 78. Việc công_chứng của cơ_quan đại_diện nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài 1. Cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan đại_diện lãnh_sự của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài được công_chứng di_chúc, văn_bản từ_chối nhận di_sản, văn_bản uỷ_quyền và các hợp_đồng, giao_dịch khác theo quy_định của Luật này và pháp_luật về lãnh_sự, ngoại_giao, trừ hợp_đồng mua_bán, chuyển_đổi, chuyển_nhượng, tặng cho, cho thuê, thế_chấp, góp vốn bằng bất_động_sản tại Việt_Nam. 2. Viên_chức lãnh_sự, viên_chức ngoại_giao được giao thực_hiện công_chứng phải có bằng cử_nhân luật hoặc được bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_chứng. 3. Viên_chức lãnh_sự, viên_chức ngoại_giao thực_hiện công_chứng theo thủ_tục quy_định tại Chương_V của Luật này, có quyền quy_định tại các điểm c, d và đ khoản 1 và nghĩa_vụ quy_định tại các điểm a, c, d và đ khoản 2 Điều 17 của Luật này. " Tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định số 23/2015/NĐ-CP: " 3. Cơ_quan đại_diện ngoại_giao, Cơ_quan đại_diện | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 78 Luật Công_chứng 2014 quy_định về thẩm_quyền chứng_thực , công_chứng văn_bản uỷ_quyền được lập khi đang ở nước_ngoài như sau : " Điều 78 . Việc công_chứng của cơ_quan đại_diện nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài 1 . Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện lãnh_sự của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài được công_chứng di_chúc , văn_bản từ_chối nhận di_sản , văn_bản uỷ_quyền và các hợp_đồng , giao_dịch khác theo quy_định của Luật này và pháp_luật về lãnh_sự , ngoại_giao , trừ hợp_đồng mua_bán , chuyển_đổi , chuyển_nhượng , tặng cho , cho thuê , thế_chấp , góp vốn bằng bất_động_sản tại Việt_Nam . 2 . Viên_chức lãnh_sự , viên_chức ngoại_giao được giao thực_hiện công_chứng phải có bằng cử_nhân luật hoặc được bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_chứng . 3 . Viên_chức lãnh_sự , viên_chức ngoại_giao thực_hiện công_chứng theo thủ_tục quy_định tại Chương_V của Luật này , có quyền quy_định tại các điểm c , d và đ khoản 1 và nghĩa_vụ quy_định tại các điểm a , c , d và đ khoản 2 Điều 17 của Luật này . " Tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định số 23/2015/NĐ-CP: " 3 . Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , Cơ_quan đại_diện lãnh_sự và Cơ_quan khác được uỷ_quyền thực_hiện chức_năng lãnh_sự của Việt_Nam ở nước_ngoài ( sau đây gọi chung là Cơ_quan đại_diện ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực các việc quy_định tại các Điểm a , b và c Khoản 1 Điều này . Viên_chức ngoại_giao , viên_chức lãnh_sự ký chứng_thực và đóng_dấu của Cơ_quan đại_diện . " Vậy khi cá_nhân ở nước_ngoài muốn lập văn_bản uỷ_quyền có_thể đến cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu công_chứng , chứng_thực để văn_bản uỷ_quyền đó có hiệu_lực pháp_luật . ( Hình từ Internet ) Theo Điều 186 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định quyền khởi_kiện như sau : " Điều 186 . Quyền khởi_kiện vụ án Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền tự mình hoặc thông_qua người đại_diện hợp_pháp khởi_kiện vụ án ( sau đây gọi chung là người khởi_kiện ) tại Toà_án có thẩm_quyền để yêu_cầu bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình . " Tuy_nhiên , tại khoản 2 Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 về hình_thức của đơn khởi_kiện , việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân đươc thực_hiện như sau : " Điều 189 . Hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện ... 2 . Việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân được thực_hiện như sau : a ) Cá_nhân có đầy_đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự thì có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; b ) Cá_nhân là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì người đại_diện hợp_pháp của họ có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người đại_diện hợp_pháp của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; c ) Cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này là người không biết chữ , người khuyết_tật nhìn , người không_thể tự mình làm đơn khởi_kiện , người không_thể tự mình ký_tên hoặc điểm_chỉ thì có_thể nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện và phải có người có đủ năng_lực tố_tụng_dân_sự làm_chứng . Người làm chứng phải ký xác_nhận vào đơn khởi_kiện . " Theo quy_định nêu trên , pháp luật tố_tụng_dân_sự quy_định rõ cá_nhân có quyền uỷ_quyền cho người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án , tuy_nhiên , cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ vào cuối đơn . Điều đó có nghĩa pháp_luật không cho_phép cá_nhân có quyền uỷ_quyền cho người khác ký đơn khởi_kiện mà chỉ cho_phép uỷ_quyền khi nộp đơn . Hơn_nữa , theo hướng_dẫn tại Mẫu_số 23 - DS Đơn khởi_kiện ban_hành kèm theo Nghị_quyết 01/2017/NQ-HĐTP ban_hành một_số biểu_mẫu trong tố_tụng_dân_sự , nếu người khởi_kiện là cá_nhân thì phải có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người khởi_kiện đó . Nếu người khởi_kiện không biết chữ thì phải có người làm chứng ký xác_nhận theo quy_định tại điểm c khoản 2 điều 189 của Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 . Như_vậy , tổng_hợp các quy_định trên , nếu bạn muốn khởi_kiện yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp quyền sử_dụng đất thì phải đích_thân ký_tên hoặc điểm_chỉ vào đơn khởi_kiện chứ không được uỷ_quyền cho người_thân của bạn . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : " Điều 190 . Gửi đơn khởi_kiện đến Toà_án 1 . Toà_án qua bộ_phận tiếp_nhận đơn phải nhận đơn khởi_kiện do người khởi_kiện nộp trực_tiếp tại Toà_án hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính và phải ghi vào_sổ nhận đơn ; trường_hợp Toà_án nhận đơn khởi_kiện được gửi bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án in ra bản giấy và phải ghi vào_sổ nhận đơn . Khi nhận đơn khởi_kiện nộp trực_tiếp , Toà_án có trách_nhiệm cấp ngay giấy xác_nhận đã nhận đơn cho người khởi_kiện . Đối_với trường_hợp nhận đơn qua dịch_vụ bưu_chính thì trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đơn , Toà_án phải gửi thông_báo nhận đơn cho người khởi_kiện . Trường_hợp nhận đơn khởi_kiện bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án phải thông_báo ngay việc nhận đơn cho người khởi_kiện qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . " Theo quy_định trên hiện có các cách_thức nộp đơn khởi_kiện như sau : - Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; - Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; - Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . Nếu bạn đang bận việc không_thể về Việt_Nam được nên có_thể tự mình làm đơn khởi_kiện và ký_tên vào đơn kiện , sau đó làm văn_bản uỷ_quyền cho người_thân là em_trai bạn nộp đơn khởi_kiện ra toà_án theo các cách_thức như : trực_tiếp , bưu_chính , trực_tuyến để được giải_quyết tranh_chấp . | 17,980 | |
Tôi đang bận việc nên chưa_thể về Việt_Nam , như_vậy tôi đang ở nước_ngoài có_thể uỷ_quyền cho người_thân là em_trai ruột tôi khởi_kiện ra toà_án yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp quyền sử_dụng đất không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 78 Luật Công_chứng 2014 quy_định về thẩm_quyền chứng_thực , công_chứng văn_bản uỷ_quyền được lập khi đang ở nước_ngoài như sa: ... d và đ khoản 2 Điều 17 của Luật này. " Tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định số 23/2015/NĐ-CP: " 3. Cơ_quan đại_diện ngoại_giao, Cơ_quan đại_diện lãnh_sự và Cơ_quan khác được uỷ_quyền thực_hiện chức_năng lãnh_sự của Việt_Nam ở nước_ngoài ( sau đây gọi chung là Cơ_quan đại_diện ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực các việc quy_định tại các Điểm a, b và c Khoản 1 Điều này. Viên_chức ngoại_giao, viên_chức lãnh_sự ký chứng_thực và đóng_dấu của Cơ_quan đại_diện. " Vậy khi cá_nhân ở nước_ngoài muốn lập văn_bản uỷ_quyền có_thể đến cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu công_chứng, chứng_thực để văn_bản uỷ_quyền đó có hiệu_lực pháp_luật. ( Hình từ Internet ) Theo Điều 186 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định quyền khởi_kiện như sau : " Điều 186. Quyền khởi_kiện vụ án Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có quyền tự mình hoặc thông_qua người đại_diện hợp_pháp khởi_kiện vụ án ( sau đây gọi chung là người khởi_kiện ) tại Toà_án có thẩm_quyền để yêu_cầu bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình. " Tuy_nhiên, tại khoản 2 Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 về hình_thức của đơn khởi_kiện, việc_làm | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 78 Luật Công_chứng 2014 quy_định về thẩm_quyền chứng_thực , công_chứng văn_bản uỷ_quyền được lập khi đang ở nước_ngoài như sau : " Điều 78 . Việc công_chứng của cơ_quan đại_diện nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài 1 . Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện lãnh_sự của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài được công_chứng di_chúc , văn_bản từ_chối nhận di_sản , văn_bản uỷ_quyền và các hợp_đồng , giao_dịch khác theo quy_định của Luật này và pháp_luật về lãnh_sự , ngoại_giao , trừ hợp_đồng mua_bán , chuyển_đổi , chuyển_nhượng , tặng cho , cho thuê , thế_chấp , góp vốn bằng bất_động_sản tại Việt_Nam . 2 . Viên_chức lãnh_sự , viên_chức ngoại_giao được giao thực_hiện công_chứng phải có bằng cử_nhân luật hoặc được bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_chứng . 3 . Viên_chức lãnh_sự , viên_chức ngoại_giao thực_hiện công_chứng theo thủ_tục quy_định tại Chương_V của Luật này , có quyền quy_định tại các điểm c , d và đ khoản 1 và nghĩa_vụ quy_định tại các điểm a , c , d và đ khoản 2 Điều 17 của Luật này . " Tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định số 23/2015/NĐ-CP: " 3 . Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , Cơ_quan đại_diện lãnh_sự và Cơ_quan khác được uỷ_quyền thực_hiện chức_năng lãnh_sự của Việt_Nam ở nước_ngoài ( sau đây gọi chung là Cơ_quan đại_diện ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực các việc quy_định tại các Điểm a , b và c Khoản 1 Điều này . Viên_chức ngoại_giao , viên_chức lãnh_sự ký chứng_thực và đóng_dấu của Cơ_quan đại_diện . " Vậy khi cá_nhân ở nước_ngoài muốn lập văn_bản uỷ_quyền có_thể đến cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu công_chứng , chứng_thực để văn_bản uỷ_quyền đó có hiệu_lực pháp_luật . ( Hình từ Internet ) Theo Điều 186 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định quyền khởi_kiện như sau : " Điều 186 . Quyền khởi_kiện vụ án Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền tự mình hoặc thông_qua người đại_diện hợp_pháp khởi_kiện vụ án ( sau đây gọi chung là người khởi_kiện ) tại Toà_án có thẩm_quyền để yêu_cầu bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình . " Tuy_nhiên , tại khoản 2 Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 về hình_thức của đơn khởi_kiện , việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân đươc thực_hiện như sau : " Điều 189 . Hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện ... 2 . Việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân được thực_hiện như sau : a ) Cá_nhân có đầy_đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự thì có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; b ) Cá_nhân là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì người đại_diện hợp_pháp của họ có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người đại_diện hợp_pháp của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; c ) Cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này là người không biết chữ , người khuyết_tật nhìn , người không_thể tự mình làm đơn khởi_kiện , người không_thể tự mình ký_tên hoặc điểm_chỉ thì có_thể nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện và phải có người có đủ năng_lực tố_tụng_dân_sự làm_chứng . Người làm chứng phải ký xác_nhận vào đơn khởi_kiện . " Theo quy_định nêu trên , pháp luật tố_tụng_dân_sự quy_định rõ cá_nhân có quyền uỷ_quyền cho người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án , tuy_nhiên , cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ vào cuối đơn . Điều đó có nghĩa pháp_luật không cho_phép cá_nhân có quyền uỷ_quyền cho người khác ký đơn khởi_kiện mà chỉ cho_phép uỷ_quyền khi nộp đơn . Hơn_nữa , theo hướng_dẫn tại Mẫu_số 23 - DS Đơn khởi_kiện ban_hành kèm theo Nghị_quyết 01/2017/NQ-HĐTP ban_hành một_số biểu_mẫu trong tố_tụng_dân_sự , nếu người khởi_kiện là cá_nhân thì phải có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người khởi_kiện đó . Nếu người khởi_kiện không biết chữ thì phải có người làm chứng ký xác_nhận theo quy_định tại điểm c khoản 2 điều 189 của Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 . Như_vậy , tổng_hợp các quy_định trên , nếu bạn muốn khởi_kiện yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp quyền sử_dụng đất thì phải đích_thân ký_tên hoặc điểm_chỉ vào đơn khởi_kiện chứ không được uỷ_quyền cho người_thân của bạn . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : " Điều 190 . Gửi đơn khởi_kiện đến Toà_án 1 . Toà_án qua bộ_phận tiếp_nhận đơn phải nhận đơn khởi_kiện do người khởi_kiện nộp trực_tiếp tại Toà_án hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính và phải ghi vào_sổ nhận đơn ; trường_hợp Toà_án nhận đơn khởi_kiện được gửi bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án in ra bản giấy và phải ghi vào_sổ nhận đơn . Khi nhận đơn khởi_kiện nộp trực_tiếp , Toà_án có trách_nhiệm cấp ngay giấy xác_nhận đã nhận đơn cho người khởi_kiện . Đối_với trường_hợp nhận đơn qua dịch_vụ bưu_chính thì trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đơn , Toà_án phải gửi thông_báo nhận đơn cho người khởi_kiện . Trường_hợp nhận đơn khởi_kiện bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án phải thông_báo ngay việc nhận đơn cho người khởi_kiện qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . " Theo quy_định trên hiện có các cách_thức nộp đơn khởi_kiện như sau : - Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; - Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; - Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . Nếu bạn đang bận việc không_thể về Việt_Nam được nên có_thể tự mình làm đơn khởi_kiện và ký_tên vào đơn kiện , sau đó làm văn_bản uỷ_quyền cho người_thân là em_trai bạn nộp đơn khởi_kiện ra toà_án theo các cách_thức như : trực_tiếp , bưu_chính , trực_tuyến để được giải_quyết tranh_chấp . | 17,981 | |
Tôi đang bận việc nên chưa_thể về Việt_Nam , như_vậy tôi đang ở nước_ngoài có_thể uỷ_quyền cho người_thân là em_trai ruột tôi khởi_kiện ra toà_án yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp quyền sử_dụng đất không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 78 Luật Công_chứng 2014 quy_định về thẩm_quyền chứng_thực , công_chứng văn_bản uỷ_quyền được lập khi đang ở nước_ngoài như sa: ... Toà_án có thẩm_quyền để yêu_cầu bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình. " Tuy_nhiên, tại khoản 2 Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 về hình_thức của đơn khởi_kiện, việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân đươc thực_hiện như sau : " Điều 189. Hình_thức, nội_dung đơn khởi_kiện... 2. Việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân được thực_hiện như sau : a ) Cá_nhân có đầy_đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự thì có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án. Tại mục tên, địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên, địa_chỉ nơi cư_trú của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn, cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; b ) Cá_nhân là người chưa thành_niên, người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi thì người đại_diện hợp_pháp của họ có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án. Tại mục tên, địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên, địa_chỉ nơi cư_trú của người đại_diện hợp_pháp của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn, người | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 78 Luật Công_chứng 2014 quy_định về thẩm_quyền chứng_thực , công_chứng văn_bản uỷ_quyền được lập khi đang ở nước_ngoài như sau : " Điều 78 . Việc công_chứng của cơ_quan đại_diện nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài 1 . Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện lãnh_sự của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài được công_chứng di_chúc , văn_bản từ_chối nhận di_sản , văn_bản uỷ_quyền và các hợp_đồng , giao_dịch khác theo quy_định của Luật này và pháp_luật về lãnh_sự , ngoại_giao , trừ hợp_đồng mua_bán , chuyển_đổi , chuyển_nhượng , tặng cho , cho thuê , thế_chấp , góp vốn bằng bất_động_sản tại Việt_Nam . 2 . Viên_chức lãnh_sự , viên_chức ngoại_giao được giao thực_hiện công_chứng phải có bằng cử_nhân luật hoặc được bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_chứng . 3 . Viên_chức lãnh_sự , viên_chức ngoại_giao thực_hiện công_chứng theo thủ_tục quy_định tại Chương_V của Luật này , có quyền quy_định tại các điểm c , d và đ khoản 1 và nghĩa_vụ quy_định tại các điểm a , c , d và đ khoản 2 Điều 17 của Luật này . " Tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định số 23/2015/NĐ-CP: " 3 . Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , Cơ_quan đại_diện lãnh_sự và Cơ_quan khác được uỷ_quyền thực_hiện chức_năng lãnh_sự của Việt_Nam ở nước_ngoài ( sau đây gọi chung là Cơ_quan đại_diện ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực các việc quy_định tại các Điểm a , b và c Khoản 1 Điều này . Viên_chức ngoại_giao , viên_chức lãnh_sự ký chứng_thực và đóng_dấu của Cơ_quan đại_diện . " Vậy khi cá_nhân ở nước_ngoài muốn lập văn_bản uỷ_quyền có_thể đến cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu công_chứng , chứng_thực để văn_bản uỷ_quyền đó có hiệu_lực pháp_luật . ( Hình từ Internet ) Theo Điều 186 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định quyền khởi_kiện như sau : " Điều 186 . Quyền khởi_kiện vụ án Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền tự mình hoặc thông_qua người đại_diện hợp_pháp khởi_kiện vụ án ( sau đây gọi chung là người khởi_kiện ) tại Toà_án có thẩm_quyền để yêu_cầu bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình . " Tuy_nhiên , tại khoản 2 Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 về hình_thức của đơn khởi_kiện , việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân đươc thực_hiện như sau : " Điều 189 . Hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện ... 2 . Việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân được thực_hiện như sau : a ) Cá_nhân có đầy_đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự thì có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; b ) Cá_nhân là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì người đại_diện hợp_pháp của họ có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người đại_diện hợp_pháp của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; c ) Cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này là người không biết chữ , người khuyết_tật nhìn , người không_thể tự mình làm đơn khởi_kiện , người không_thể tự mình ký_tên hoặc điểm_chỉ thì có_thể nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện và phải có người có đủ năng_lực tố_tụng_dân_sự làm_chứng . Người làm chứng phải ký xác_nhận vào đơn khởi_kiện . " Theo quy_định nêu trên , pháp luật tố_tụng_dân_sự quy_định rõ cá_nhân có quyền uỷ_quyền cho người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án , tuy_nhiên , cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ vào cuối đơn . Điều đó có nghĩa pháp_luật không cho_phép cá_nhân có quyền uỷ_quyền cho người khác ký đơn khởi_kiện mà chỉ cho_phép uỷ_quyền khi nộp đơn . Hơn_nữa , theo hướng_dẫn tại Mẫu_số 23 - DS Đơn khởi_kiện ban_hành kèm theo Nghị_quyết 01/2017/NQ-HĐTP ban_hành một_số biểu_mẫu trong tố_tụng_dân_sự , nếu người khởi_kiện là cá_nhân thì phải có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người khởi_kiện đó . Nếu người khởi_kiện không biết chữ thì phải có người làm chứng ký xác_nhận theo quy_định tại điểm c khoản 2 điều 189 của Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 . Như_vậy , tổng_hợp các quy_định trên , nếu bạn muốn khởi_kiện yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp quyền sử_dụng đất thì phải đích_thân ký_tên hoặc điểm_chỉ vào đơn khởi_kiện chứ không được uỷ_quyền cho người_thân của bạn . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : " Điều 190 . Gửi đơn khởi_kiện đến Toà_án 1 . Toà_án qua bộ_phận tiếp_nhận đơn phải nhận đơn khởi_kiện do người khởi_kiện nộp trực_tiếp tại Toà_án hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính và phải ghi vào_sổ nhận đơn ; trường_hợp Toà_án nhận đơn khởi_kiện được gửi bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án in ra bản giấy và phải ghi vào_sổ nhận đơn . Khi nhận đơn khởi_kiện nộp trực_tiếp , Toà_án có trách_nhiệm cấp ngay giấy xác_nhận đã nhận đơn cho người khởi_kiện . Đối_với trường_hợp nhận đơn qua dịch_vụ bưu_chính thì trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đơn , Toà_án phải gửi thông_báo nhận đơn cho người khởi_kiện . Trường_hợp nhận đơn khởi_kiện bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án phải thông_báo ngay việc nhận đơn cho người khởi_kiện qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . " Theo quy_định trên hiện có các cách_thức nộp đơn khởi_kiện như sau : - Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; - Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; - Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . Nếu bạn đang bận việc không_thể về Việt_Nam được nên có_thể tự mình làm đơn khởi_kiện và ký_tên vào đơn kiện , sau đó làm văn_bản uỷ_quyền cho người_thân là em_trai bạn nộp đơn khởi_kiện ra toà_án theo các cách_thức như : trực_tiếp , bưu_chính , trực_tuyến để được giải_quyết tranh_chấp . | 17,982 | |
Tôi đang bận việc nên chưa_thể về Việt_Nam , như_vậy tôi đang ở nước_ngoài có_thể uỷ_quyền cho người_thân là em_trai ruột tôi khởi_kiện ra toà_án yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp quyền sử_dụng đất không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 78 Luật Công_chứng 2014 quy_định về thẩm_quyền chứng_thực , công_chứng văn_bản uỷ_quyền được lập khi đang ở nước_ngoài như sa: ... tên, địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên, địa_chỉ nơi cư_trú của người đại_diện hợp_pháp của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn, người đại_diện hợp_pháp đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; c ) Cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này là người không biết chữ, người khuyết_tật nhìn, người không_thể tự mình làm đơn khởi_kiện, người không_thể tự mình ký_tên hoặc điểm_chỉ thì có_thể nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện và phải có người có đủ năng_lực tố_tụng_dân_sự làm_chứng. Người làm chứng phải ký xác_nhận vào đơn khởi_kiện. " Theo quy_định nêu trên, pháp luật tố_tụng_dân_sự quy_định rõ cá_nhân có quyền uỷ_quyền cho người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án, tuy_nhiên, cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ vào cuối đơn. Điều đó có nghĩa pháp_luật không cho_phép cá_nhân có quyền uỷ_quyền cho người khác ký đơn khởi_kiện mà chỉ cho_phép uỷ_quyền khi nộp đơn. Hơn_nữa, theo hướng_dẫn tại Mẫu_số 23 - DS Đơn khởi_kiện ban_hành kèm theo Nghị_quyết 01/2017/NQ-HĐTP ban_hành một_số biểu_mẫu trong tố_tụng_dân_sự, | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 78 Luật Công_chứng 2014 quy_định về thẩm_quyền chứng_thực , công_chứng văn_bản uỷ_quyền được lập khi đang ở nước_ngoài như sau : " Điều 78 . Việc công_chứng của cơ_quan đại_diện nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài 1 . Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện lãnh_sự của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài được công_chứng di_chúc , văn_bản từ_chối nhận di_sản , văn_bản uỷ_quyền và các hợp_đồng , giao_dịch khác theo quy_định của Luật này và pháp_luật về lãnh_sự , ngoại_giao , trừ hợp_đồng mua_bán , chuyển_đổi , chuyển_nhượng , tặng cho , cho thuê , thế_chấp , góp vốn bằng bất_động_sản tại Việt_Nam . 2 . Viên_chức lãnh_sự , viên_chức ngoại_giao được giao thực_hiện công_chứng phải có bằng cử_nhân luật hoặc được bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_chứng . 3 . Viên_chức lãnh_sự , viên_chức ngoại_giao thực_hiện công_chứng theo thủ_tục quy_định tại Chương_V của Luật này , có quyền quy_định tại các điểm c , d và đ khoản 1 và nghĩa_vụ quy_định tại các điểm a , c , d và đ khoản 2 Điều 17 của Luật này . " Tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định số 23/2015/NĐ-CP: " 3 . Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , Cơ_quan đại_diện lãnh_sự và Cơ_quan khác được uỷ_quyền thực_hiện chức_năng lãnh_sự của Việt_Nam ở nước_ngoài ( sau đây gọi chung là Cơ_quan đại_diện ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực các việc quy_định tại các Điểm a , b và c Khoản 1 Điều này . Viên_chức ngoại_giao , viên_chức lãnh_sự ký chứng_thực và đóng_dấu của Cơ_quan đại_diện . " Vậy khi cá_nhân ở nước_ngoài muốn lập văn_bản uỷ_quyền có_thể đến cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu công_chứng , chứng_thực để văn_bản uỷ_quyền đó có hiệu_lực pháp_luật . ( Hình từ Internet ) Theo Điều 186 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định quyền khởi_kiện như sau : " Điều 186 . Quyền khởi_kiện vụ án Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền tự mình hoặc thông_qua người đại_diện hợp_pháp khởi_kiện vụ án ( sau đây gọi chung là người khởi_kiện ) tại Toà_án có thẩm_quyền để yêu_cầu bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình . " Tuy_nhiên , tại khoản 2 Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 về hình_thức của đơn khởi_kiện , việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân đươc thực_hiện như sau : " Điều 189 . Hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện ... 2 . Việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân được thực_hiện như sau : a ) Cá_nhân có đầy_đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự thì có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; b ) Cá_nhân là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì người đại_diện hợp_pháp của họ có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người đại_diện hợp_pháp của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; c ) Cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này là người không biết chữ , người khuyết_tật nhìn , người không_thể tự mình làm đơn khởi_kiện , người không_thể tự mình ký_tên hoặc điểm_chỉ thì có_thể nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện và phải có người có đủ năng_lực tố_tụng_dân_sự làm_chứng . Người làm chứng phải ký xác_nhận vào đơn khởi_kiện . " Theo quy_định nêu trên , pháp luật tố_tụng_dân_sự quy_định rõ cá_nhân có quyền uỷ_quyền cho người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án , tuy_nhiên , cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ vào cuối đơn . Điều đó có nghĩa pháp_luật không cho_phép cá_nhân có quyền uỷ_quyền cho người khác ký đơn khởi_kiện mà chỉ cho_phép uỷ_quyền khi nộp đơn . Hơn_nữa , theo hướng_dẫn tại Mẫu_số 23 - DS Đơn khởi_kiện ban_hành kèm theo Nghị_quyết 01/2017/NQ-HĐTP ban_hành một_số biểu_mẫu trong tố_tụng_dân_sự , nếu người khởi_kiện là cá_nhân thì phải có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người khởi_kiện đó . Nếu người khởi_kiện không biết chữ thì phải có người làm chứng ký xác_nhận theo quy_định tại điểm c khoản 2 điều 189 của Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 . Như_vậy , tổng_hợp các quy_định trên , nếu bạn muốn khởi_kiện yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp quyền sử_dụng đất thì phải đích_thân ký_tên hoặc điểm_chỉ vào đơn khởi_kiện chứ không được uỷ_quyền cho người_thân của bạn . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : " Điều 190 . Gửi đơn khởi_kiện đến Toà_án 1 . Toà_án qua bộ_phận tiếp_nhận đơn phải nhận đơn khởi_kiện do người khởi_kiện nộp trực_tiếp tại Toà_án hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính và phải ghi vào_sổ nhận đơn ; trường_hợp Toà_án nhận đơn khởi_kiện được gửi bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án in ra bản giấy và phải ghi vào_sổ nhận đơn . Khi nhận đơn khởi_kiện nộp trực_tiếp , Toà_án có trách_nhiệm cấp ngay giấy xác_nhận đã nhận đơn cho người khởi_kiện . Đối_với trường_hợp nhận đơn qua dịch_vụ bưu_chính thì trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đơn , Toà_án phải gửi thông_báo nhận đơn cho người khởi_kiện . Trường_hợp nhận đơn khởi_kiện bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án phải thông_báo ngay việc nhận đơn cho người khởi_kiện qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . " Theo quy_định trên hiện có các cách_thức nộp đơn khởi_kiện như sau : - Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; - Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; - Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . Nếu bạn đang bận việc không_thể về Việt_Nam được nên có_thể tự mình làm đơn khởi_kiện và ký_tên vào đơn kiện , sau đó làm văn_bản uỷ_quyền cho người_thân là em_trai bạn nộp đơn khởi_kiện ra toà_án theo các cách_thức như : trực_tiếp , bưu_chính , trực_tuyến để được giải_quyết tranh_chấp . | 17,983 | |
Tôi đang bận việc nên chưa_thể về Việt_Nam , như_vậy tôi đang ở nước_ngoài có_thể uỷ_quyền cho người_thân là em_trai ruột tôi khởi_kiện ra toà_án yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp quyền sử_dụng đất không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 78 Luật Công_chứng 2014 quy_định về thẩm_quyền chứng_thực , công_chứng văn_bản uỷ_quyền được lập khi đang ở nước_ngoài như sa: ... khi nộp đơn. Hơn_nữa, theo hướng_dẫn tại Mẫu_số 23 - DS Đơn khởi_kiện ban_hành kèm theo Nghị_quyết 01/2017/NQ-HĐTP ban_hành một_số biểu_mẫu trong tố_tụng_dân_sự, nếu người khởi_kiện là cá_nhân thì phải có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người khởi_kiện đó. Nếu người khởi_kiện không biết chữ thì phải có người làm chứng ký xác_nhận theo quy_định tại điểm c khoản 2 điều 189 của Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015. Như_vậy, tổng_hợp các quy_định trên, nếu bạn muốn khởi_kiện yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp quyền sử_dụng đất thì phải đích_thân ký_tên hoặc điểm_chỉ vào đơn khởi_kiện chứ không được uỷ_quyền cho người_thân của bạn. Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : " Điều 190. Gửi đơn khởi_kiện đến Toà_án 1. Toà_án qua bộ_phận tiếp_nhận đơn phải nhận đơn khởi_kiện do người khởi_kiện nộp trực_tiếp tại Toà_án hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính và phải ghi vào_sổ nhận đơn ; trường_hợp Toà_án nhận đơn khởi_kiện được gửi bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án in ra bản giấy và phải ghi vào_sổ nhận đơn. Khi nhận đơn khởi_kiện nộp trực_tiếp, Toà_án có trách_nhiệm cấp | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 78 Luật Công_chứng 2014 quy_định về thẩm_quyền chứng_thực , công_chứng văn_bản uỷ_quyền được lập khi đang ở nước_ngoài như sau : " Điều 78 . Việc công_chứng của cơ_quan đại_diện nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài 1 . Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện lãnh_sự của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài được công_chứng di_chúc , văn_bản từ_chối nhận di_sản , văn_bản uỷ_quyền và các hợp_đồng , giao_dịch khác theo quy_định của Luật này và pháp_luật về lãnh_sự , ngoại_giao , trừ hợp_đồng mua_bán , chuyển_đổi , chuyển_nhượng , tặng cho , cho thuê , thế_chấp , góp vốn bằng bất_động_sản tại Việt_Nam . 2 . Viên_chức lãnh_sự , viên_chức ngoại_giao được giao thực_hiện công_chứng phải có bằng cử_nhân luật hoặc được bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_chứng . 3 . Viên_chức lãnh_sự , viên_chức ngoại_giao thực_hiện công_chứng theo thủ_tục quy_định tại Chương_V của Luật này , có quyền quy_định tại các điểm c , d và đ khoản 1 và nghĩa_vụ quy_định tại các điểm a , c , d và đ khoản 2 Điều 17 của Luật này . " Tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định số 23/2015/NĐ-CP: " 3 . Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , Cơ_quan đại_diện lãnh_sự và Cơ_quan khác được uỷ_quyền thực_hiện chức_năng lãnh_sự của Việt_Nam ở nước_ngoài ( sau đây gọi chung là Cơ_quan đại_diện ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực các việc quy_định tại các Điểm a , b và c Khoản 1 Điều này . Viên_chức ngoại_giao , viên_chức lãnh_sự ký chứng_thực và đóng_dấu của Cơ_quan đại_diện . " Vậy khi cá_nhân ở nước_ngoài muốn lập văn_bản uỷ_quyền có_thể đến cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu công_chứng , chứng_thực để văn_bản uỷ_quyền đó có hiệu_lực pháp_luật . ( Hình từ Internet ) Theo Điều 186 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định quyền khởi_kiện như sau : " Điều 186 . Quyền khởi_kiện vụ án Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền tự mình hoặc thông_qua người đại_diện hợp_pháp khởi_kiện vụ án ( sau đây gọi chung là người khởi_kiện ) tại Toà_án có thẩm_quyền để yêu_cầu bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình . " Tuy_nhiên , tại khoản 2 Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 về hình_thức của đơn khởi_kiện , việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân đươc thực_hiện như sau : " Điều 189 . Hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện ... 2 . Việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân được thực_hiện như sau : a ) Cá_nhân có đầy_đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự thì có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; b ) Cá_nhân là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì người đại_diện hợp_pháp của họ có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người đại_diện hợp_pháp của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; c ) Cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này là người không biết chữ , người khuyết_tật nhìn , người không_thể tự mình làm đơn khởi_kiện , người không_thể tự mình ký_tên hoặc điểm_chỉ thì có_thể nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện và phải có người có đủ năng_lực tố_tụng_dân_sự làm_chứng . Người làm chứng phải ký xác_nhận vào đơn khởi_kiện . " Theo quy_định nêu trên , pháp luật tố_tụng_dân_sự quy_định rõ cá_nhân có quyền uỷ_quyền cho người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án , tuy_nhiên , cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ vào cuối đơn . Điều đó có nghĩa pháp_luật không cho_phép cá_nhân có quyền uỷ_quyền cho người khác ký đơn khởi_kiện mà chỉ cho_phép uỷ_quyền khi nộp đơn . Hơn_nữa , theo hướng_dẫn tại Mẫu_số 23 - DS Đơn khởi_kiện ban_hành kèm theo Nghị_quyết 01/2017/NQ-HĐTP ban_hành một_số biểu_mẫu trong tố_tụng_dân_sự , nếu người khởi_kiện là cá_nhân thì phải có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người khởi_kiện đó . Nếu người khởi_kiện không biết chữ thì phải có người làm chứng ký xác_nhận theo quy_định tại điểm c khoản 2 điều 189 của Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 . Như_vậy , tổng_hợp các quy_định trên , nếu bạn muốn khởi_kiện yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp quyền sử_dụng đất thì phải đích_thân ký_tên hoặc điểm_chỉ vào đơn khởi_kiện chứ không được uỷ_quyền cho người_thân của bạn . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : " Điều 190 . Gửi đơn khởi_kiện đến Toà_án 1 . Toà_án qua bộ_phận tiếp_nhận đơn phải nhận đơn khởi_kiện do người khởi_kiện nộp trực_tiếp tại Toà_án hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính và phải ghi vào_sổ nhận đơn ; trường_hợp Toà_án nhận đơn khởi_kiện được gửi bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án in ra bản giấy và phải ghi vào_sổ nhận đơn . Khi nhận đơn khởi_kiện nộp trực_tiếp , Toà_án có trách_nhiệm cấp ngay giấy xác_nhận đã nhận đơn cho người khởi_kiện . Đối_với trường_hợp nhận đơn qua dịch_vụ bưu_chính thì trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đơn , Toà_án phải gửi thông_báo nhận đơn cho người khởi_kiện . Trường_hợp nhận đơn khởi_kiện bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án phải thông_báo ngay việc nhận đơn cho người khởi_kiện qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . " Theo quy_định trên hiện có các cách_thức nộp đơn khởi_kiện như sau : - Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; - Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; - Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . Nếu bạn đang bận việc không_thể về Việt_Nam được nên có_thể tự mình làm đơn khởi_kiện và ký_tên vào đơn kiện , sau đó làm văn_bản uỷ_quyền cho người_thân là em_trai bạn nộp đơn khởi_kiện ra toà_án theo các cách_thức như : trực_tiếp , bưu_chính , trực_tuyến để được giải_quyết tranh_chấp . | 17,984 | |
Tôi đang bận việc nên chưa_thể về Việt_Nam , như_vậy tôi đang ở nước_ngoài có_thể uỷ_quyền cho người_thân là em_trai ruột tôi khởi_kiện ra toà_án yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp quyền sử_dụng đất không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 78 Luật Công_chứng 2014 quy_định về thẩm_quyền chứng_thực , công_chứng văn_bản uỷ_quyền được lập khi đang ở nước_ngoài như sa: ... đơn khởi_kiện được gửi bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án in ra bản giấy và phải ghi vào_sổ nhận đơn. Khi nhận đơn khởi_kiện nộp trực_tiếp, Toà_án có trách_nhiệm cấp ngay giấy xác_nhận đã nhận đơn cho người khởi_kiện. Đối_với trường_hợp nhận đơn qua dịch_vụ bưu_chính thì trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đơn, Toà_án phải gửi thông_báo nhận đơn cho người khởi_kiện. Trường_hợp nhận đơn khởi_kiện bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án phải thông_báo ngay việc nhận đơn cho người khởi_kiện qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ). " Theo quy_định trên hiện có các cách_thức nộp đơn khởi_kiện như sau : - Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; - Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; - Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ). Nếu bạn đang bận việc không_thể về Việt_Nam được nên có_thể tự mình làm đơn khởi_kiện và ký_tên vào đơn kiện, sau đó làm văn_bản uỷ_quyền cho người_thân là em_trai bạn nộp đơn khởi_kiện ra toà_án theo các cách_thức như : trực_tiếp, bưu_chính, trực_tuyến để được giải_quyết tranh_chấp. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 78 Luật Công_chứng 2014 quy_định về thẩm_quyền chứng_thực , công_chứng văn_bản uỷ_quyền được lập khi đang ở nước_ngoài như sau : " Điều 78 . Việc công_chứng của cơ_quan đại_diện nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài 1 . Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện lãnh_sự của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài được công_chứng di_chúc , văn_bản từ_chối nhận di_sản , văn_bản uỷ_quyền và các hợp_đồng , giao_dịch khác theo quy_định của Luật này và pháp_luật về lãnh_sự , ngoại_giao , trừ hợp_đồng mua_bán , chuyển_đổi , chuyển_nhượng , tặng cho , cho thuê , thế_chấp , góp vốn bằng bất_động_sản tại Việt_Nam . 2 . Viên_chức lãnh_sự , viên_chức ngoại_giao được giao thực_hiện công_chứng phải có bằng cử_nhân luật hoặc được bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_chứng . 3 . Viên_chức lãnh_sự , viên_chức ngoại_giao thực_hiện công_chứng theo thủ_tục quy_định tại Chương_V của Luật này , có quyền quy_định tại các điểm c , d và đ khoản 1 và nghĩa_vụ quy_định tại các điểm a , c , d và đ khoản 2 Điều 17 của Luật này . " Tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định số 23/2015/NĐ-CP: " 3 . Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , Cơ_quan đại_diện lãnh_sự và Cơ_quan khác được uỷ_quyền thực_hiện chức_năng lãnh_sự của Việt_Nam ở nước_ngoài ( sau đây gọi chung là Cơ_quan đại_diện ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực các việc quy_định tại các Điểm a , b và c Khoản 1 Điều này . Viên_chức ngoại_giao , viên_chức lãnh_sự ký chứng_thực và đóng_dấu của Cơ_quan đại_diện . " Vậy khi cá_nhân ở nước_ngoài muốn lập văn_bản uỷ_quyền có_thể đến cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu công_chứng , chứng_thực để văn_bản uỷ_quyền đó có hiệu_lực pháp_luật . ( Hình từ Internet ) Theo Điều 186 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định quyền khởi_kiện như sau : " Điều 186 . Quyền khởi_kiện vụ án Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền tự mình hoặc thông_qua người đại_diện hợp_pháp khởi_kiện vụ án ( sau đây gọi chung là người khởi_kiện ) tại Toà_án có thẩm_quyền để yêu_cầu bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình . " Tuy_nhiên , tại khoản 2 Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 về hình_thức của đơn khởi_kiện , việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân đươc thực_hiện như sau : " Điều 189 . Hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện ... 2 . Việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân được thực_hiện như sau : a ) Cá_nhân có đầy_đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự thì có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; b ) Cá_nhân là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì người đại_diện hợp_pháp của họ có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người đại_diện hợp_pháp của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; c ) Cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này là người không biết chữ , người khuyết_tật nhìn , người không_thể tự mình làm đơn khởi_kiện , người không_thể tự mình ký_tên hoặc điểm_chỉ thì có_thể nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện và phải có người có đủ năng_lực tố_tụng_dân_sự làm_chứng . Người làm chứng phải ký xác_nhận vào đơn khởi_kiện . " Theo quy_định nêu trên , pháp luật tố_tụng_dân_sự quy_định rõ cá_nhân có quyền uỷ_quyền cho người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án , tuy_nhiên , cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ vào cuối đơn . Điều đó có nghĩa pháp_luật không cho_phép cá_nhân có quyền uỷ_quyền cho người khác ký đơn khởi_kiện mà chỉ cho_phép uỷ_quyền khi nộp đơn . Hơn_nữa , theo hướng_dẫn tại Mẫu_số 23 - DS Đơn khởi_kiện ban_hành kèm theo Nghị_quyết 01/2017/NQ-HĐTP ban_hành một_số biểu_mẫu trong tố_tụng_dân_sự , nếu người khởi_kiện là cá_nhân thì phải có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người khởi_kiện đó . Nếu người khởi_kiện không biết chữ thì phải có người làm chứng ký xác_nhận theo quy_định tại điểm c khoản 2 điều 189 của Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 . Như_vậy , tổng_hợp các quy_định trên , nếu bạn muốn khởi_kiện yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp quyền sử_dụng đất thì phải đích_thân ký_tên hoặc điểm_chỉ vào đơn khởi_kiện chứ không được uỷ_quyền cho người_thân của bạn . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : " Điều 190 . Gửi đơn khởi_kiện đến Toà_án 1 . Toà_án qua bộ_phận tiếp_nhận đơn phải nhận đơn khởi_kiện do người khởi_kiện nộp trực_tiếp tại Toà_án hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính và phải ghi vào_sổ nhận đơn ; trường_hợp Toà_án nhận đơn khởi_kiện được gửi bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án in ra bản giấy và phải ghi vào_sổ nhận đơn . Khi nhận đơn khởi_kiện nộp trực_tiếp , Toà_án có trách_nhiệm cấp ngay giấy xác_nhận đã nhận đơn cho người khởi_kiện . Đối_với trường_hợp nhận đơn qua dịch_vụ bưu_chính thì trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đơn , Toà_án phải gửi thông_báo nhận đơn cho người khởi_kiện . Trường_hợp nhận đơn khởi_kiện bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án phải thông_báo ngay việc nhận đơn cho người khởi_kiện qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . " Theo quy_định trên hiện có các cách_thức nộp đơn khởi_kiện như sau : - Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; - Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; - Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . Nếu bạn đang bận việc không_thể về Việt_Nam được nên có_thể tự mình làm đơn khởi_kiện và ký_tên vào đơn kiện , sau đó làm văn_bản uỷ_quyền cho người_thân là em_trai bạn nộp đơn khởi_kiện ra toà_án theo các cách_thức như : trực_tiếp , bưu_chính , trực_tuyến để được giải_quyết tranh_chấp . | 17,985 | |
Tôi đang bận việc nên chưa_thể về Việt_Nam , như_vậy tôi đang ở nước_ngoài có_thể uỷ_quyền cho người_thân là em_trai ruột tôi khởi_kiện ra toà_án yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp quyền sử_dụng đất không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 78 Luật Công_chứng 2014 quy_định về thẩm_quyền chứng_thực , công_chứng văn_bản uỷ_quyền được lập khi đang ở nước_ngoài như sa: ... kiện, sau đó làm văn_bản uỷ_quyền cho người_thân là em_trai bạn nộp đơn khởi_kiện ra toà_án theo các cách_thức như : trực_tiếp, bưu_chính, trực_tuyến để được giải_quyết tranh_chấp. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 78 Luật Công_chứng 2014 quy_định về thẩm_quyền chứng_thực , công_chứng văn_bản uỷ_quyền được lập khi đang ở nước_ngoài như sau : " Điều 78 . Việc công_chứng của cơ_quan đại_diện nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài 1 . Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện lãnh_sự của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài được công_chứng di_chúc , văn_bản từ_chối nhận di_sản , văn_bản uỷ_quyền và các hợp_đồng , giao_dịch khác theo quy_định của Luật này và pháp_luật về lãnh_sự , ngoại_giao , trừ hợp_đồng mua_bán , chuyển_đổi , chuyển_nhượng , tặng cho , cho thuê , thế_chấp , góp vốn bằng bất_động_sản tại Việt_Nam . 2 . Viên_chức lãnh_sự , viên_chức ngoại_giao được giao thực_hiện công_chứng phải có bằng cử_nhân luật hoặc được bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_chứng . 3 . Viên_chức lãnh_sự , viên_chức ngoại_giao thực_hiện công_chứng theo thủ_tục quy_định tại Chương_V của Luật này , có quyền quy_định tại các điểm c , d và đ khoản 1 và nghĩa_vụ quy_định tại các điểm a , c , d và đ khoản 2 Điều 17 của Luật này . " Tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định số 23/2015/NĐ-CP: " 3 . Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , Cơ_quan đại_diện lãnh_sự và Cơ_quan khác được uỷ_quyền thực_hiện chức_năng lãnh_sự của Việt_Nam ở nước_ngoài ( sau đây gọi chung là Cơ_quan đại_diện ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực các việc quy_định tại các Điểm a , b và c Khoản 1 Điều này . Viên_chức ngoại_giao , viên_chức lãnh_sự ký chứng_thực và đóng_dấu của Cơ_quan đại_diện . " Vậy khi cá_nhân ở nước_ngoài muốn lập văn_bản uỷ_quyền có_thể đến cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu công_chứng , chứng_thực để văn_bản uỷ_quyền đó có hiệu_lực pháp_luật . ( Hình từ Internet ) Theo Điều 186 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định quyền khởi_kiện như sau : " Điều 186 . Quyền khởi_kiện vụ án Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền tự mình hoặc thông_qua người đại_diện hợp_pháp khởi_kiện vụ án ( sau đây gọi chung là người khởi_kiện ) tại Toà_án có thẩm_quyền để yêu_cầu bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình . " Tuy_nhiên , tại khoản 2 Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 về hình_thức của đơn khởi_kiện , việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân đươc thực_hiện như sau : " Điều 189 . Hình_thức , nội_dung đơn khởi_kiện ... 2 . Việc_làm đơn khởi_kiện của cá_nhân được thực_hiện như sau : a ) Cá_nhân có đầy_đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự thì có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; b ) Cá_nhân là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì người đại_diện hợp_pháp của họ có_thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án . Tại mục tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người khởi_kiện trong đơn phải ghi họ tên , địa_chỉ nơi cư_trú của người đại_diện hợp_pháp của cá_nhân đó ; ở phần cuối đơn , người đại_diện hợp_pháp đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; c ) Cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này là người không biết chữ , người khuyết_tật nhìn , người không_thể tự mình làm đơn khởi_kiện , người không_thể tự mình ký_tên hoặc điểm_chỉ thì có_thể nhờ người khác làm hộ đơn khởi_kiện và phải có người có đủ năng_lực tố_tụng_dân_sự làm_chứng . Người làm chứng phải ký xác_nhận vào đơn khởi_kiện . " Theo quy_định nêu trên , pháp luật tố_tụng_dân_sự quy_định rõ cá_nhân có quyền uỷ_quyền cho người khác làm hộ đơn khởi_kiện vụ án , tuy_nhiên , cá_nhân đó phải ký_tên hoặc điểm_chỉ vào cuối đơn . Điều đó có nghĩa pháp_luật không cho_phép cá_nhân có quyền uỷ_quyền cho người khác ký đơn khởi_kiện mà chỉ cho_phép uỷ_quyền khi nộp đơn . Hơn_nữa , theo hướng_dẫn tại Mẫu_số 23 - DS Đơn khởi_kiện ban_hành kèm theo Nghị_quyết 01/2017/NQ-HĐTP ban_hành một_số biểu_mẫu trong tố_tụng_dân_sự , nếu người khởi_kiện là cá_nhân thì phải có chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người khởi_kiện đó . Nếu người khởi_kiện không biết chữ thì phải có người làm chứng ký xác_nhận theo quy_định tại điểm c khoản 2 điều 189 của Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 . Như_vậy , tổng_hợp các quy_định trên , nếu bạn muốn khởi_kiện yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp quyền sử_dụng đất thì phải đích_thân ký_tên hoặc điểm_chỉ vào đơn khởi_kiện chứ không được uỷ_quyền cho người_thân của bạn . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định : " Điều 190 . Gửi đơn khởi_kiện đến Toà_án 1 . Toà_án qua bộ_phận tiếp_nhận đơn phải nhận đơn khởi_kiện do người khởi_kiện nộp trực_tiếp tại Toà_án hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính và phải ghi vào_sổ nhận đơn ; trường_hợp Toà_án nhận đơn khởi_kiện được gửi bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án in ra bản giấy và phải ghi vào_sổ nhận đơn . Khi nhận đơn khởi_kiện nộp trực_tiếp , Toà_án có trách_nhiệm cấp ngay giấy xác_nhận đã nhận đơn cho người khởi_kiện . Đối_với trường_hợp nhận đơn qua dịch_vụ bưu_chính thì trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đơn , Toà_án phải gửi thông_báo nhận đơn cho người khởi_kiện . Trường_hợp nhận đơn khởi_kiện bằng phương_thức gửi trực_tuyến thì Toà_án phải thông_báo ngay việc nhận đơn cho người khởi_kiện qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . " Theo quy_định trên hiện có các cách_thức nộp đơn khởi_kiện như sau : - Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; - Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; - Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . Nếu bạn đang bận việc không_thể về Việt_Nam được nên có_thể tự mình làm đơn khởi_kiện và ký_tên vào đơn kiện , sau đó làm văn_bản uỷ_quyền cho người_thân là em_trai bạn nộp đơn khởi_kiện ra toà_án theo các cách_thức như : trực_tiếp , bưu_chính , trực_tuyến để được giải_quyết tranh_chấp . | 17,986 | |
Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước phải hỗ_trợ người khuyết_tật tiếp_cận thông_tin theo các yêu_cầu gì ? | Một_số yêu_cầu tối_thiểu cần phải hỗ_trợ người khuyết_tật đối_với cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước theo Điều 18 Thông_tư 32/2017/TT-BTTTT q: ... Một_số yêu_cầu tối_thiểu cần phải hỗ_trợ người khuyết_tật đối_với cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước theo Điều 18 Thông_tư 32/2017/TT-BTTTT quy_định như sau : - Bảo_đảm màu_sắc và độ tương_phản hợp_lý : sự kết_hợp giữa màu nền và màu chữ phải có độ tương_phản rõ_ràng để hỗ_trợ người khiếm_thị dễ_dàng nhận_biết. Hạn_chế sử_dụng màu_sắc để nhấn_mạnh nội_dung trong một đoạn văn_bản, khuyến_khích có chức_năng cho_phép người sử_dụng thay_đổi được màu_sắc và độ tương_phản giữa màu nền và màu chữ ; - Không sử_dụng chữ hay đối_tượng nhấp_nháy, chữ tự_động chuyển_động để bảo_đảm có_thể sử_dụng được chương_trình đọc màn_hình khi cần_thiết ; - Cung_cấp thông_tin tương_đương : cung_cấp dòng văn_bản ( text ) mô_tả nội_dung thông_tin tương_đương cho các đối_tượng không phải là văn_bản như biểu_tượng, hình_ảnh, phím xác_nhận, chữ nghệ_thuật, biểu_đồ, đồ_thị, và tất_cả các liên_kết trên hình_ảnh ; dòng văn_bản diễn_tả nội_dung thông_tin chính của các đối_tượng thông_tin âm_thanh, video ; - Định_hướng thông_tin : sử_dụng cụm_từ có nghĩa để gắn với một đường liên_kết hoặc sử_dụng thuộc_tính tiêu_đề để cung_cấp thông_tin bổ_sung giúp làm rõ hoặc miêu_tả cụ_thể hơn mục_đích của một liên_kết ; sử_dụng | None | 1 | Một_số yêu_cầu tối_thiểu cần phải hỗ_trợ người khuyết_tật đối_với cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước theo Điều 18 Thông_tư 32/2017/TT-BTTTT quy_định như sau : - Bảo_đảm màu_sắc và độ tương_phản hợp_lý : sự kết_hợp giữa màu nền và màu chữ phải có độ tương_phản rõ_ràng để hỗ_trợ người khiếm_thị dễ_dàng nhận_biết . Hạn_chế sử_dụng màu_sắc để nhấn_mạnh nội_dung trong một đoạn văn_bản , khuyến_khích có chức_năng cho_phép người sử_dụng thay_đổi được màu_sắc và độ tương_phản giữa màu nền và màu chữ ; - Không sử_dụng chữ hay đối_tượng nhấp_nháy , chữ tự_động chuyển_động để bảo_đảm có_thể sử_dụng được chương_trình đọc màn_hình khi cần_thiết ; - Cung_cấp thông_tin tương_đương : cung_cấp dòng văn_bản ( text ) mô_tả nội_dung thông_tin tương_đương cho các đối_tượng không phải là văn_bản như biểu_tượng , hình_ảnh , phím xác_nhận , chữ nghệ_thuật , biểu_đồ , đồ_thị , và tất_cả các liên_kết trên hình_ảnh ; dòng văn_bản diễn_tả nội_dung thông_tin chính của các đối_tượng thông_tin âm_thanh , video ; - Định_hướng thông_tin : sử_dụng cụm_từ có nghĩa để gắn với một đường liên_kết hoặc sử_dụng thuộc_tính tiêu_đề để cung_cấp thông_tin bổ_sung giúp làm rõ hoặc miêu_tả cụ_thể hơn mục_đích của một liên_kết ; sử_dụng thuộc_tính đề_mục để phân_chia các phần nội_dung thông_tin trong một trang thông_tin ; - Trình_bày bảng dữ_liệu : cung_cấp thông_tin tóm_tắt cho các bảng dữ_liệu để mô_tả bảng thể_hiện dữ_liệu gì , tên các tiêu_đề của bảng ; sử_dụng kỹ_thuật đánh_dấu để liên_kết các ô dữ_liệu với các ô tiêu_đề tương_ứng cho các bảng dữ_liệu có nhiều mức logic của tiêu_đề hàng hay cột . ( Hình từ Internet ) | 17,987 | |
Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước phải hỗ_trợ người khuyết_tật tiếp_cận thông_tin theo các yêu_cầu gì ? | Một_số yêu_cầu tối_thiểu cần phải hỗ_trợ người khuyết_tật đối_với cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước theo Điều 18 Thông_tư 32/2017/TT-BTTTT q: ... : sử_dụng cụm_từ có nghĩa để gắn với một đường liên_kết hoặc sử_dụng thuộc_tính tiêu_đề để cung_cấp thông_tin bổ_sung giúp làm rõ hoặc miêu_tả cụ_thể hơn mục_đích của một liên_kết ; sử_dụng thuộc_tính đề_mục để phân_chia các phần nội_dung thông_tin trong một trang thông_tin ; - Trình_bày bảng dữ_liệu : cung_cấp thông_tin tóm_tắt cho các bảng dữ_liệu để mô_tả bảng thể_hiện dữ_liệu gì, tên các tiêu_đề của bảng ; sử_dụng kỹ_thuật đánh_dấu để liên_kết các ô dữ_liệu với các ô tiêu_đề tương_ứng cho các bảng dữ_liệu có nhiều mức logic của tiêu_đề hàng hay cột. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Một_số yêu_cầu tối_thiểu cần phải hỗ_trợ người khuyết_tật đối_với cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước theo Điều 18 Thông_tư 32/2017/TT-BTTTT quy_định như sau : - Bảo_đảm màu_sắc và độ tương_phản hợp_lý : sự kết_hợp giữa màu nền và màu chữ phải có độ tương_phản rõ_ràng để hỗ_trợ người khiếm_thị dễ_dàng nhận_biết . Hạn_chế sử_dụng màu_sắc để nhấn_mạnh nội_dung trong một đoạn văn_bản , khuyến_khích có chức_năng cho_phép người sử_dụng thay_đổi được màu_sắc và độ tương_phản giữa màu nền và màu chữ ; - Không sử_dụng chữ hay đối_tượng nhấp_nháy , chữ tự_động chuyển_động để bảo_đảm có_thể sử_dụng được chương_trình đọc màn_hình khi cần_thiết ; - Cung_cấp thông_tin tương_đương : cung_cấp dòng văn_bản ( text ) mô_tả nội_dung thông_tin tương_đương cho các đối_tượng không phải là văn_bản như biểu_tượng , hình_ảnh , phím xác_nhận , chữ nghệ_thuật , biểu_đồ , đồ_thị , và tất_cả các liên_kết trên hình_ảnh ; dòng văn_bản diễn_tả nội_dung thông_tin chính của các đối_tượng thông_tin âm_thanh , video ; - Định_hướng thông_tin : sử_dụng cụm_từ có nghĩa để gắn với một đường liên_kết hoặc sử_dụng thuộc_tính tiêu_đề để cung_cấp thông_tin bổ_sung giúp làm rõ hoặc miêu_tả cụ_thể hơn mục_đích của một liên_kết ; sử_dụng thuộc_tính đề_mục để phân_chia các phần nội_dung thông_tin trong một trang thông_tin ; - Trình_bày bảng dữ_liệu : cung_cấp thông_tin tóm_tắt cho các bảng dữ_liệu để mô_tả bảng thể_hiện dữ_liệu gì , tên các tiêu_đề của bảng ; sử_dụng kỹ_thuật đánh_dấu để liên_kết các ô dữ_liệu với các ô tiêu_đề tương_ứng cho các bảng dữ_liệu có nhiều mức logic của tiêu_đề hàng hay cột . ( Hình từ Internet ) | 17,988 | |
Cổng thông_tin điện_tử , dịch_vụ công trực_tuyến của cơ_quan nhà_nước được kiểm_tra , đánh_giá thông_qua các phương_thức nào ? | Tại khoản 1 Điều 22 Thông_tư 32/2017/TT-BTTTT quy_định thì cổng thông_tin điện_tử , dịch_vụ công trực_tuyến của cơ_quan nhà_nước được kiểm_tra , đánh_: ... Tại khoản 1 Điều 22 Thông_tư 32/2017/TT-BTTTT quy_định thì cổng thông_tin điện_tử , dịch_vụ công trực_tuyến của cơ_quan nhà_nước được kiểm_tra , đánh_giá định_kỳ hàng năm hoặc đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Còn về nội_dung kiểm_tra , đánh_giá có quy_định tại khoản 2 Điều này bao_gồm : kiểm_tra việc tuân_thủ các quy_định về cung_cấp thông_tin , dịch_vụ công trực_tuyến và xây_dựng , quản_lý cổng thông_tin điện_tử theo quy_định của Nghị_định 43/2011/NĐ-CP , Thông_tư này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , văn_bản hướng_dẫn liên_quan . ( Nghị_định 43 đã hết hiệu_lực và thay_thế bởi Nghị_định 42/2022/NĐ-CP). | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 22 Thông_tư 32/2017/TT-BTTTT quy_định thì cổng thông_tin điện_tử , dịch_vụ công trực_tuyến của cơ_quan nhà_nước được kiểm_tra , đánh_giá định_kỳ hàng năm hoặc đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Còn về nội_dung kiểm_tra , đánh_giá có quy_định tại khoản 2 Điều này bao_gồm : kiểm_tra việc tuân_thủ các quy_định về cung_cấp thông_tin , dịch_vụ công trực_tuyến và xây_dựng , quản_lý cổng thông_tin điện_tử theo quy_định của Nghị_định 43/2011/NĐ-CP , Thông_tư này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , văn_bản hướng_dẫn liên_quan . ( Nghị_định 43 đã hết hiệu_lực và thay_thế bởi Nghị_định 42/2022/NĐ-CP). | 17,989 | |
Thực_hiện việc bảo_trì bảo_dưỡng hoạt_động nâng_cấp chỉnh_sửa cổng thông_tin điện_tử như_thế_nào ? | Tại khoản 3 Điều 19 Thông_tư 32/2017/TT-BTTTT quy_định về việc thực_hiện việc bảo_trì , bảo_dưỡng , duy_trì hoạt_động , nâng_cấp , chỉnh_sửa cổng thôn: ... Tại khoản 3 Điều 19 Thông_tư 32/2017/TT-BTTTT quy_định về việc thực_hiện việc bảo_trì, bảo_dưỡng, duy_trì hoạt_động, nâng_cấp, chỉnh_sửa cổng thông_tin điện_tử theo các quy_định tại Mục 3 Chương_IV_Nghị định 43/2011/NĐ-CP. Nhưng hiện_tại Nghị_định 43/2011/NĐ-CP đã hết hiệu_lực và thay_thế bằng Nghị_định 42/2020/NĐ-CP, cụ_thể tại Mục 3 Chương_IV_Nghị định 42/2022/NĐ-CP có quy_định như sau : BẢO_ĐẢM HẠ_TẦNG KỸ_THUẬT Điều 23. Bảo_đảm tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật 1. Cơ_quan nhà_nước tuân_thủ các tiêu_chuẩn, quy_chuẩn, hướng_dẫn kỹ_thuật để cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên môi_trường mạng. 2. Bộ Thông_tin và Truyền_thông xây_dựng và ban_hành tiêu_chuẩn, quy_chuẩn, hướng_dẫn kỹ_thuật để cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến của cơ_quan nhà_nước trên môi_trường mạng. Điều 24. Bảo_trì, bảo_dưỡng, nâng_cấp hệ_thống cung_cấp thông_tin, dịch_vụ công trực_tuyến 1. Các kênh cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến và các hệ_thống thông_tin liên_quan của cơ_quan nhà_nước phải được thường_xuyên kiểm_tra, bảo_dưỡng để bảo_đảm hoạt_động tin_cậy, liên_tục | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 19 Thông_tư 32/2017/TT-BTTTT quy_định về việc thực_hiện việc bảo_trì , bảo_dưỡng , duy_trì hoạt_động , nâng_cấp , chỉnh_sửa cổng thông_tin điện_tử theo các quy_định tại Mục 3 Chương_IV_Nghị định 43/2011/NĐ-CP. Nhưng hiện_tại Nghị_định 43/2011/NĐ-CP đã hết hiệu_lực và thay_thế bằng Nghị_định 42/2020/NĐ-CP , cụ_thể tại Mục 3 Chương_IV_Nghị định 42/2022/NĐ-CP có quy_định như sau : BẢO_ĐẢM HẠ_TẦNG KỸ_THUẬT Điều 23 . Bảo_đảm tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật 1 . Cơ_quan nhà_nước tuân_thủ các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , hướng_dẫn kỹ_thuật để cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên môi_trường mạng . 2 . Bộ Thông_tin và Truyền_thông xây_dựng và ban_hành tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , hướng_dẫn kỹ_thuật để cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến của cơ_quan nhà_nước trên môi_trường mạng . Điều 24 . Bảo_trì , bảo_dưỡng , nâng_cấp hệ_thống cung_cấp thông_tin , dịch_vụ công trực_tuyến 1 . Các kênh cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến và các hệ_thống thông_tin liên_quan của cơ_quan nhà_nước phải được thường_xuyên kiểm_tra , bảo_dưỡng để bảo_đảm hoạt_động tin_cậy , liên_tục . 2 . Hằng năm , các kênh cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến và các hệ_thống thông_tin liên_quan của cơ_quan nhà_nước phải được rà_soát , có phương_án nâng_cấp , chỉnh_sửa đáp_ứng nhu_cầu thực_tế . Điều 25 . Bảo_đảm hạ_tầng kỹ_thuật 1 . Cơ_quan nhà_nước thực_hiện đầu_tư xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật hoặc thuê dịch_vụ từ nhà_cung_cấp bên ngoài để bảo_đảm cho hoạt_động cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến hiệu_quả và tiết_kiệm chi_phí . 2 . Cơ_quan nhà_nước có trách_nhiệm trang_bị đầy_đủ trang_thiết_bị cần_thiết phục_vụ cho việc thu_thập , xử_lý và cập_nhật thông_tin cho các kênh cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên môi_trường mạng , bảo_đảm khai_thác hiệu_quả hạ_tầng công_nghệ hiện có , ứng_dụng các công_nghệ hiện_đại , ưu_tiên ứng_dụng công_nghệ điện_toán đám mây . Điều 26 . Bảo_đảm an_toàn thông_tin , an_ninh mạng Cơ_quan nhà_nước có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên môi_trường mạng bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : 1 . Bảo_đảm an_toàn thông_tin , bảo_vệ thông_tin cá_nhân và bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin theo quy_định của pháp_luật về an_toàn thông_tin , an_ninh mạng . 2 . Có giải_pháp hiệu_quả chống lại các tấn_công gây mất an_toàn thông_tin mạng của các kênh cung_cấp thông_tin , dịch_vụ công trực_tuyến . 3 . Có phương_án dự_phòng khắc_phục sự_cố bảo_đảm các kênh cung_cấp thông_tin , dịch_vụ công trực_tuyến hoạt_động liên_tục ở mức tối_đa . Theo đó , liên_quan đến việc thực_hiện việc bảo_trì bảo_dưỡng hoạt_động nâng_cấp chỉnh_sửa cổng thông_tin điện_tử cần đảm_bảo : - Tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật ; - Bảo_trì bảo_dưỡng , nâng_cấp hệ_thống cung_cấp thông_tin , dịch_vụ công trực_tuyến - Bảo_đảm hạ_tầng kỹ_thuật - Bảo_đảm an_toàn thông_tin , an_ninh mạng . | 17,990 | |
Thực_hiện việc bảo_trì bảo_dưỡng hoạt_động nâng_cấp chỉnh_sửa cổng thông_tin điện_tử như_thế_nào ? | Tại khoản 3 Điều 19 Thông_tư 32/2017/TT-BTTTT quy_định về việc thực_hiện việc bảo_trì , bảo_dưỡng , duy_trì hoạt_động , nâng_cấp , chỉnh_sửa cổng thôn: ... công trực_tuyến 1. Các kênh cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến và các hệ_thống thông_tin liên_quan của cơ_quan nhà_nước phải được thường_xuyên kiểm_tra, bảo_dưỡng để bảo_đảm hoạt_động tin_cậy, liên_tục. 2. Hằng năm, các kênh cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến và các hệ_thống thông_tin liên_quan của cơ_quan nhà_nước phải được rà_soát, có phương_án nâng_cấp, chỉnh_sửa đáp_ứng nhu_cầu thực_tế. Điều 25. Bảo_đảm hạ_tầng kỹ_thuật 1. Cơ_quan nhà_nước thực_hiện đầu_tư xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật hoặc thuê dịch_vụ từ nhà_cung_cấp bên ngoài để bảo_đảm cho hoạt_động cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến hiệu_quả và tiết_kiệm chi_phí. 2. Cơ_quan nhà_nước có trách_nhiệm trang_bị đầy_đủ trang_thiết_bị cần_thiết phục_vụ cho việc thu_thập, xử_lý và cập_nhật thông_tin cho các kênh cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên môi_trường mạng, bảo_đảm khai_thác hiệu_quả hạ_tầng công_nghệ hiện có, ứng_dụng các công_nghệ hiện_đại, ưu_tiên ứng_dụng công_nghệ điện_toán đám mây. Điều 26. Bảo_đảm an_toàn thông_tin, an_ninh mạng Cơ_quan nhà_nước có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên môi_trường mạng bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : 1. Bảo_đảm an_toàn thông_tin, bảo_vệ thông_tin cá_nhân và bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin theo quy_định | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 19 Thông_tư 32/2017/TT-BTTTT quy_định về việc thực_hiện việc bảo_trì , bảo_dưỡng , duy_trì hoạt_động , nâng_cấp , chỉnh_sửa cổng thông_tin điện_tử theo các quy_định tại Mục 3 Chương_IV_Nghị định 43/2011/NĐ-CP. Nhưng hiện_tại Nghị_định 43/2011/NĐ-CP đã hết hiệu_lực và thay_thế bằng Nghị_định 42/2020/NĐ-CP , cụ_thể tại Mục 3 Chương_IV_Nghị định 42/2022/NĐ-CP có quy_định như sau : BẢO_ĐẢM HẠ_TẦNG KỸ_THUẬT Điều 23 . Bảo_đảm tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật 1 . Cơ_quan nhà_nước tuân_thủ các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , hướng_dẫn kỹ_thuật để cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên môi_trường mạng . 2 . Bộ Thông_tin và Truyền_thông xây_dựng và ban_hành tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , hướng_dẫn kỹ_thuật để cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến của cơ_quan nhà_nước trên môi_trường mạng . Điều 24 . Bảo_trì , bảo_dưỡng , nâng_cấp hệ_thống cung_cấp thông_tin , dịch_vụ công trực_tuyến 1 . Các kênh cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến và các hệ_thống thông_tin liên_quan của cơ_quan nhà_nước phải được thường_xuyên kiểm_tra , bảo_dưỡng để bảo_đảm hoạt_động tin_cậy , liên_tục . 2 . Hằng năm , các kênh cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến và các hệ_thống thông_tin liên_quan của cơ_quan nhà_nước phải được rà_soát , có phương_án nâng_cấp , chỉnh_sửa đáp_ứng nhu_cầu thực_tế . Điều 25 . Bảo_đảm hạ_tầng kỹ_thuật 1 . Cơ_quan nhà_nước thực_hiện đầu_tư xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật hoặc thuê dịch_vụ từ nhà_cung_cấp bên ngoài để bảo_đảm cho hoạt_động cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến hiệu_quả và tiết_kiệm chi_phí . 2 . Cơ_quan nhà_nước có trách_nhiệm trang_bị đầy_đủ trang_thiết_bị cần_thiết phục_vụ cho việc thu_thập , xử_lý và cập_nhật thông_tin cho các kênh cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên môi_trường mạng , bảo_đảm khai_thác hiệu_quả hạ_tầng công_nghệ hiện có , ứng_dụng các công_nghệ hiện_đại , ưu_tiên ứng_dụng công_nghệ điện_toán đám mây . Điều 26 . Bảo_đảm an_toàn thông_tin , an_ninh mạng Cơ_quan nhà_nước có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên môi_trường mạng bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : 1 . Bảo_đảm an_toàn thông_tin , bảo_vệ thông_tin cá_nhân và bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin theo quy_định của pháp_luật về an_toàn thông_tin , an_ninh mạng . 2 . Có giải_pháp hiệu_quả chống lại các tấn_công gây mất an_toàn thông_tin mạng của các kênh cung_cấp thông_tin , dịch_vụ công trực_tuyến . 3 . Có phương_án dự_phòng khắc_phục sự_cố bảo_đảm các kênh cung_cấp thông_tin , dịch_vụ công trực_tuyến hoạt_động liên_tục ở mức tối_đa . Theo đó , liên_quan đến việc thực_hiện việc bảo_trì bảo_dưỡng hoạt_động nâng_cấp chỉnh_sửa cổng thông_tin điện_tử cần đảm_bảo : - Tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật ; - Bảo_trì bảo_dưỡng , nâng_cấp hệ_thống cung_cấp thông_tin , dịch_vụ công trực_tuyến - Bảo_đảm hạ_tầng kỹ_thuật - Bảo_đảm an_toàn thông_tin , an_ninh mạng . | 17,991 | |
Thực_hiện việc bảo_trì bảo_dưỡng hoạt_động nâng_cấp chỉnh_sửa cổng thông_tin điện_tử như_thế_nào ? | Tại khoản 3 Điều 19 Thông_tư 32/2017/TT-BTTTT quy_định về việc thực_hiện việc bảo_trì , bảo_dưỡng , duy_trì hoạt_động , nâng_cấp , chỉnh_sửa cổng thôn: ... trách_nhiệm cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên môi_trường mạng bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : 1. Bảo_đảm an_toàn thông_tin, bảo_vệ thông_tin cá_nhân và bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin theo quy_định của pháp_luật về an_toàn thông_tin, an_ninh mạng. 2. Có giải_pháp hiệu_quả chống lại các tấn_công gây mất an_toàn thông_tin mạng của các kênh cung_cấp thông_tin, dịch_vụ công trực_tuyến. 3. Có phương_án dự_phòng khắc_phục sự_cố bảo_đảm các kênh cung_cấp thông_tin, dịch_vụ công trực_tuyến hoạt_động liên_tục ở mức tối_đa. Theo đó, liên_quan đến việc thực_hiện việc bảo_trì bảo_dưỡng hoạt_động nâng_cấp chỉnh_sửa cổng thông_tin điện_tử cần đảm_bảo : - Tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật ; - Bảo_trì bảo_dưỡng, nâng_cấp hệ_thống cung_cấp thông_tin, dịch_vụ công trực_tuyến - Bảo_đảm hạ_tầng kỹ_thuật - Bảo_đảm an_toàn thông_tin, an_ninh mạng. | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 19 Thông_tư 32/2017/TT-BTTTT quy_định về việc thực_hiện việc bảo_trì , bảo_dưỡng , duy_trì hoạt_động , nâng_cấp , chỉnh_sửa cổng thông_tin điện_tử theo các quy_định tại Mục 3 Chương_IV_Nghị định 43/2011/NĐ-CP. Nhưng hiện_tại Nghị_định 43/2011/NĐ-CP đã hết hiệu_lực và thay_thế bằng Nghị_định 42/2020/NĐ-CP , cụ_thể tại Mục 3 Chương_IV_Nghị định 42/2022/NĐ-CP có quy_định như sau : BẢO_ĐẢM HẠ_TẦNG KỸ_THUẬT Điều 23 . Bảo_đảm tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật 1 . Cơ_quan nhà_nước tuân_thủ các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , hướng_dẫn kỹ_thuật để cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên môi_trường mạng . 2 . Bộ Thông_tin và Truyền_thông xây_dựng và ban_hành tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , hướng_dẫn kỹ_thuật để cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến của cơ_quan nhà_nước trên môi_trường mạng . Điều 24 . Bảo_trì , bảo_dưỡng , nâng_cấp hệ_thống cung_cấp thông_tin , dịch_vụ công trực_tuyến 1 . Các kênh cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến và các hệ_thống thông_tin liên_quan của cơ_quan nhà_nước phải được thường_xuyên kiểm_tra , bảo_dưỡng để bảo_đảm hoạt_động tin_cậy , liên_tục . 2 . Hằng năm , các kênh cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến và các hệ_thống thông_tin liên_quan của cơ_quan nhà_nước phải được rà_soát , có phương_án nâng_cấp , chỉnh_sửa đáp_ứng nhu_cầu thực_tế . Điều 25 . Bảo_đảm hạ_tầng kỹ_thuật 1 . Cơ_quan nhà_nước thực_hiện đầu_tư xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật hoặc thuê dịch_vụ từ nhà_cung_cấp bên ngoài để bảo_đảm cho hoạt_động cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến hiệu_quả và tiết_kiệm chi_phí . 2 . Cơ_quan nhà_nước có trách_nhiệm trang_bị đầy_đủ trang_thiết_bị cần_thiết phục_vụ cho việc thu_thập , xử_lý và cập_nhật thông_tin cho các kênh cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên môi_trường mạng , bảo_đảm khai_thác hiệu_quả hạ_tầng công_nghệ hiện có , ứng_dụng các công_nghệ hiện_đại , ưu_tiên ứng_dụng công_nghệ điện_toán đám mây . Điều 26 . Bảo_đảm an_toàn thông_tin , an_ninh mạng Cơ_quan nhà_nước có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên môi_trường mạng bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : 1 . Bảo_đảm an_toàn thông_tin , bảo_vệ thông_tin cá_nhân và bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin theo quy_định của pháp_luật về an_toàn thông_tin , an_ninh mạng . 2 . Có giải_pháp hiệu_quả chống lại các tấn_công gây mất an_toàn thông_tin mạng của các kênh cung_cấp thông_tin , dịch_vụ công trực_tuyến . 3 . Có phương_án dự_phòng khắc_phục sự_cố bảo_đảm các kênh cung_cấp thông_tin , dịch_vụ công trực_tuyến hoạt_động liên_tục ở mức tối_đa . Theo đó , liên_quan đến việc thực_hiện việc bảo_trì bảo_dưỡng hoạt_động nâng_cấp chỉnh_sửa cổng thông_tin điện_tử cần đảm_bảo : - Tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật ; - Bảo_trì bảo_dưỡng , nâng_cấp hệ_thống cung_cấp thông_tin , dịch_vụ công trực_tuyến - Bảo_đảm hạ_tầng kỹ_thuật - Bảo_đảm an_toàn thông_tin , an_ninh mạng . | 17,992 | |
Biên_chế của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương sẽ do ai quyết_định ? | Theo khoản 3 Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-VKSTC năm: ... Theo khoản 3 Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-VKSTC năm 2019 quy_định như sau : Tổ_chức bộ_máy , biên_chế 1 . Lãnh_đạo Cơ_quan điều_tra : Lãnh_đạo Cơ_quan điều_tra gồm : Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra và Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra . 2 . Bộ_máy của Cơ_quan điều_tra gồm : Văn_phòng Cơ_quan điều_tra và Ban điều_tra . 3 . Biên_chế của Cơ_quan điều_tra do Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . Theo quy_định nêu trên thì Biên_chế của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương do Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-VKSTC năm 2019 quy_định như sau : Tổ_chức bộ_máy , biên_chế 1 . Lãnh_đạo Cơ_quan điều_tra : Lãnh_đạo Cơ_quan điều_tra gồm : Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra và Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra . 2 . Bộ_máy của Cơ_quan điều_tra gồm : Văn_phòng Cơ_quan điều_tra và Ban điều_tra . 3 . Biên_chế của Cơ_quan điều_tra do Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . Theo quy_định nêu trên thì Biên_chế của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương do Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . | 17,993 | |
Cán_bộ trong Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương sẽ được cử đi học , bồi_dưỡng kiến_thức nghiệp_vụ do cơ_quan nào tổ_chức ? | Theo Điều 28 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-VKSTC năm 2019 q: ... Theo Điều 28 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-VKSTC năm 2019 quy_định như sau : Học_tập 1. Hàng năm, cán_bộ trong Cơ_quan điều_tra được tham_gia đầy_đủ các nội_dung, chương_trình học_tập do cơ_quan, đơn_vị tổ_chức ; được cử đi học, bồi_dưỡng kiến_thức nghiệp_vụ do Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao tổ_chức trên cơ_sở thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ của Cơ_quan điều_tra. 2. Kết_thúc học_tập, cán_bộ được cử đi học, bồi_dưỡng nghiệp_vụ phải có báo_cáo bằng văn_bản về kết_quả học_tập, nộp về Văn_phòng Cơ_quan điều_tra để tổng_hợp báo_cáo Lãnh_đạo Cơ_quan điều_tra. Căn_cứ trên quy_định hàng năm, cán_bộ trong Cơ_quan điều_tra được tham_gia đầy_đủ các nội_dung, chương_trình học_tập do cơ_quan, đơn_vị tổ_chức ; được cử đi học, bồi_dưỡng kiến_thức nghiệp_vụ do Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao tổ_chức trên cơ_sở thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ của Cơ_quan điều_tra. Kết_thúc học_tập, cán_bộ được cử đi học, bồi_dưỡng nghiệp_vụ phải có báo_cáo bằng văn_bản về kết_quả học_tập, nộp về Văn_phòng Cơ_quan điều_tra để tổng_hợp báo_cáo Lãnh_đạo Cơ_quan điều_tra. Như_vậy, cán_bộ trong Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương sẽ được cử | None | 1 | Theo Điều 28 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-VKSTC năm 2019 quy_định như sau : Học_tập 1 . Hàng năm , cán_bộ trong Cơ_quan điều_tra được tham_gia đầy_đủ các nội_dung , chương_trình học_tập do cơ_quan , đơn_vị tổ_chức ; được cử đi học , bồi_dưỡng kiến_thức nghiệp_vụ do Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao tổ_chức trên cơ_sở thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của Cơ_quan điều_tra . 2 . Kết_thúc học_tập , cán_bộ được cử đi học , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phải có báo_cáo bằng văn_bản về kết_quả học_tập , nộp về Văn_phòng Cơ_quan điều_tra để tổng_hợp báo_cáo Lãnh_đạo Cơ_quan điều_tra . Căn_cứ trên quy_định hàng năm , cán_bộ trong Cơ_quan điều_tra được tham_gia đầy_đủ các nội_dung , chương_trình học_tập do cơ_quan , đơn_vị tổ_chức ; được cử đi học , bồi_dưỡng kiến_thức nghiệp_vụ do Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao tổ_chức trên cơ_sở thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của Cơ_quan điều_tra . Kết_thúc học_tập , cán_bộ được cử đi học , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phải có báo_cáo bằng văn_bản về kết_quả học_tập , nộp về Văn_phòng Cơ_quan điều_tra để tổng_hợp báo_cáo Lãnh_đạo Cơ_quan điều_tra . Như_vậy , cán_bộ trong Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương sẽ được cử đi học , bồi_dưỡng kiến_thức nghiệp_vụ do Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao tổ_chức trên cơ_sở thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của Cơ_quan điều_tra . ( Hình từ Internet ) | 17,994 | |
Cán_bộ trong Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương sẽ được cử đi học , bồi_dưỡng kiến_thức nghiệp_vụ do cơ_quan nào tổ_chức ? | Theo Điều 28 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-VKSTC năm 2019 q: ... có báo_cáo bằng văn_bản về kết_quả học_tập, nộp về Văn_phòng Cơ_quan điều_tra để tổng_hợp báo_cáo Lãnh_đạo Cơ_quan điều_tra. Như_vậy, cán_bộ trong Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương sẽ được cử đi học, bồi_dưỡng kiến_thức nghiệp_vụ do Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao tổ_chức trên cơ_sở thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ của Cơ_quan điều_tra. ( Hình từ Internet )Theo Điều 28 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-VKSTC năm 2019 quy_định như sau : Học_tập 1. Hàng năm, cán_bộ trong Cơ_quan điều_tra được tham_gia đầy_đủ các nội_dung, chương_trình học_tập do cơ_quan, đơn_vị tổ_chức ; được cử đi học, bồi_dưỡng kiến_thức nghiệp_vụ do Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao tổ_chức trên cơ_sở thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ của Cơ_quan điều_tra. 2. Kết_thúc học_tập, cán_bộ được cử đi học, bồi_dưỡng nghiệp_vụ phải có báo_cáo bằng văn_bản về kết_quả học_tập, nộp về Văn_phòng Cơ_quan điều_tra để tổng_hợp báo_cáo Lãnh_đạo Cơ_quan điều_tra. Căn_cứ trên quy_định hàng năm, cán_bộ trong Cơ_quan điều_tra được tham_gia đầy_đủ các nội_dung, chương_trình học_tập do cơ_quan, đơn_vị tổ_chức ; được cử đi học, bồi_dưỡng kiến_thức nghiệp_vụ do | None | 1 | Theo Điều 28 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-VKSTC năm 2019 quy_định như sau : Học_tập 1 . Hàng năm , cán_bộ trong Cơ_quan điều_tra được tham_gia đầy_đủ các nội_dung , chương_trình học_tập do cơ_quan , đơn_vị tổ_chức ; được cử đi học , bồi_dưỡng kiến_thức nghiệp_vụ do Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao tổ_chức trên cơ_sở thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của Cơ_quan điều_tra . 2 . Kết_thúc học_tập , cán_bộ được cử đi học , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phải có báo_cáo bằng văn_bản về kết_quả học_tập , nộp về Văn_phòng Cơ_quan điều_tra để tổng_hợp báo_cáo Lãnh_đạo Cơ_quan điều_tra . Căn_cứ trên quy_định hàng năm , cán_bộ trong Cơ_quan điều_tra được tham_gia đầy_đủ các nội_dung , chương_trình học_tập do cơ_quan , đơn_vị tổ_chức ; được cử đi học , bồi_dưỡng kiến_thức nghiệp_vụ do Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao tổ_chức trên cơ_sở thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của Cơ_quan điều_tra . Kết_thúc học_tập , cán_bộ được cử đi học , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phải có báo_cáo bằng văn_bản về kết_quả học_tập , nộp về Văn_phòng Cơ_quan điều_tra để tổng_hợp báo_cáo Lãnh_đạo Cơ_quan điều_tra . Như_vậy , cán_bộ trong Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương sẽ được cử đi học , bồi_dưỡng kiến_thức nghiệp_vụ do Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao tổ_chức trên cơ_sở thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của Cơ_quan điều_tra . ( Hình từ Internet ) | 17,995 | |
Cán_bộ trong Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương sẽ được cử đi học , bồi_dưỡng kiến_thức nghiệp_vụ do cơ_quan nào tổ_chức ? | Theo Điều 28 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-VKSTC năm 2019 q: ... trên quy_định hàng năm, cán_bộ trong Cơ_quan điều_tra được tham_gia đầy_đủ các nội_dung, chương_trình học_tập do cơ_quan, đơn_vị tổ_chức ; được cử đi học, bồi_dưỡng kiến_thức nghiệp_vụ do Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao tổ_chức trên cơ_sở thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ của Cơ_quan điều_tra. Kết_thúc học_tập, cán_bộ được cử đi học, bồi_dưỡng nghiệp_vụ phải có báo_cáo bằng văn_bản về kết_quả học_tập, nộp về Văn_phòng Cơ_quan điều_tra để tổng_hợp báo_cáo Lãnh_đạo Cơ_quan điều_tra. Như_vậy, cán_bộ trong Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương sẽ được cử đi học, bồi_dưỡng kiến_thức nghiệp_vụ do Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao tổ_chức trên cơ_sở thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ của Cơ_quan điều_tra. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 28 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-VKSTC năm 2019 quy_định như sau : Học_tập 1 . Hàng năm , cán_bộ trong Cơ_quan điều_tra được tham_gia đầy_đủ các nội_dung , chương_trình học_tập do cơ_quan , đơn_vị tổ_chức ; được cử đi học , bồi_dưỡng kiến_thức nghiệp_vụ do Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao tổ_chức trên cơ_sở thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của Cơ_quan điều_tra . 2 . Kết_thúc học_tập , cán_bộ được cử đi học , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phải có báo_cáo bằng văn_bản về kết_quả học_tập , nộp về Văn_phòng Cơ_quan điều_tra để tổng_hợp báo_cáo Lãnh_đạo Cơ_quan điều_tra . Căn_cứ trên quy_định hàng năm , cán_bộ trong Cơ_quan điều_tra được tham_gia đầy_đủ các nội_dung , chương_trình học_tập do cơ_quan , đơn_vị tổ_chức ; được cử đi học , bồi_dưỡng kiến_thức nghiệp_vụ do Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao tổ_chức trên cơ_sở thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của Cơ_quan điều_tra . Kết_thúc học_tập , cán_bộ được cử đi học , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phải có báo_cáo bằng văn_bản về kết_quả học_tập , nộp về Văn_phòng Cơ_quan điều_tra để tổng_hợp báo_cáo Lãnh_đạo Cơ_quan điều_tra . Như_vậy , cán_bộ trong Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương sẽ được cử đi học , bồi_dưỡng kiến_thức nghiệp_vụ do Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao tổ_chức trên cơ_sở thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của Cơ_quan điều_tra . ( Hình từ Internet ) | 17,996 | |
Cán_bộ trong Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương nghỉ_việc riêng thì phải được sự đồng_ý của ai ? | Theo Điều 30 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-VKSTC năm 2019 q: ... Theo Điều 30 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-VKSTC năm 2019 quy_định như sau : Quản_lý cán_bộ 1. Việc quản_lý cán_bộ thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và quy_định của Bộ Quốc_phòng, mọi cán_bộ trong Cơ_quan điều_tra phải chấp_hành nghiêm kỷ_luật Quân_đội và nội_quy, quy_định của cơ_quan, đơn_vị. 2. Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra đi công_tác hoặc nghỉ_việc riêng phải được sự đồng_ý của Lãnh_đạo Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương. Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có việc riêng cần nghỉ phải được phép của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra. Cán_bộ có việc riêng cần phải nghỉ trọn 01 ngày thì phải được sự đồng_ý của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra ; nghỉ từ 02 ngày trở lên phải báo_cáo và được sự đồng_ý của Lãnh_đạo Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương. Căn_cứ trên quy_định việc quản_lý cán_bộ trong Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương như sau : - Cán_bộ có việc riêng cần phải nghỉ trọn 01 ngày thì phải được sự đồng_ý của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ; - Cán_bộ có việc riêng cần phải nghỉ từ 02 ngày trở lên phải báo_cáo và được sự đồng_ý của Lãnh_đạo | None | 1 | Theo Điều 30 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-VKSTC năm 2019 quy_định như sau : Quản_lý cán_bộ 1 . Việc quản_lý cán_bộ thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và quy_định của Bộ Quốc_phòng , mọi cán_bộ trong Cơ_quan điều_tra phải chấp_hành nghiêm kỷ_luật Quân_đội và nội_quy , quy_định của cơ_quan , đơn_vị . 2 . Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra đi công_tác hoặc nghỉ_việc riêng phải được sự đồng_ý của Lãnh_đạo Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương . Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có việc riêng cần nghỉ phải được phép của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra . Cán_bộ có việc riêng cần phải nghỉ trọn 01 ngày thì phải được sự đồng_ý của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra ; nghỉ từ 02 ngày trở lên phải báo_cáo và được sự đồng_ý của Lãnh_đạo Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương . Căn_cứ trên quy_định việc quản_lý cán_bộ trong Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương như sau : - Cán_bộ có việc riêng cần phải nghỉ trọn 01 ngày thì phải được sự đồng_ý của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ; - Cán_bộ có việc riêng cần phải nghỉ từ 02 ngày trở lên phải báo_cáo và được sự đồng_ý của Lãnh_đạo Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương . | 17,997 | |
Cán_bộ trong Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương nghỉ_việc riêng thì phải được sự đồng_ý của ai ? | Theo Điều 30 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-VKSTC năm 2019 q: ... được sự đồng_ý của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ; - Cán_bộ có việc riêng cần phải nghỉ từ 02 ngày trở lên phải báo_cáo và được sự đồng_ý của Lãnh_đạo Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương.Theo Điều 30 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-VKSTC năm 2019 quy_định như sau : Quản_lý cán_bộ 1. Việc quản_lý cán_bộ thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và quy_định của Bộ Quốc_phòng, mọi cán_bộ trong Cơ_quan điều_tra phải chấp_hành nghiêm kỷ_luật Quân_đội và nội_quy, quy_định của cơ_quan, đơn_vị. 2. Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra đi công_tác hoặc nghỉ_việc riêng phải được sự đồng_ý của Lãnh_đạo Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương. Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có việc riêng cần nghỉ phải được phép của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra. Cán_bộ có việc riêng cần phải nghỉ trọn 01 ngày thì phải được sự đồng_ý của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra ; nghỉ từ 02 ngày trở lên phải báo_cáo và được sự đồng_ý của Lãnh_đạo Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương. Căn_cứ trên quy_định việc quản_lý cán_bộ trong Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương như sau : - Cán_bộ có việc riêng cần phải nghỉ trọn | None | 1 | Theo Điều 30 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-VKSTC năm 2019 quy_định như sau : Quản_lý cán_bộ 1 . Việc quản_lý cán_bộ thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và quy_định của Bộ Quốc_phòng , mọi cán_bộ trong Cơ_quan điều_tra phải chấp_hành nghiêm kỷ_luật Quân_đội và nội_quy , quy_định của cơ_quan , đơn_vị . 2 . Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra đi công_tác hoặc nghỉ_việc riêng phải được sự đồng_ý của Lãnh_đạo Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương . Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có việc riêng cần nghỉ phải được phép của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra . Cán_bộ có việc riêng cần phải nghỉ trọn 01 ngày thì phải được sự đồng_ý của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra ; nghỉ từ 02 ngày trở lên phải báo_cáo và được sự đồng_ý của Lãnh_đạo Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương . Căn_cứ trên quy_định việc quản_lý cán_bộ trong Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương như sau : - Cán_bộ có việc riêng cần phải nghỉ trọn 01 ngày thì phải được sự đồng_ý của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ; - Cán_bộ có việc riêng cần phải nghỉ từ 02 ngày trở lên phải báo_cáo và được sự đồng_ý của Lãnh_đạo Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương . | 17,998 | |
Cán_bộ trong Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương nghỉ_việc riêng thì phải được sự đồng_ý của ai ? | Theo Điều 30 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-VKSTC năm 2019 q: ... sự đồng_ý của Lãnh_đạo Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương. Căn_cứ trên quy_định việc quản_lý cán_bộ trong Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương như sau : - Cán_bộ có việc riêng cần phải nghỉ trọn 01 ngày thì phải được sự đồng_ý của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ; - Cán_bộ có việc riêng cần phải nghỉ từ 02 ngày trở lên phải báo_cáo và được sự đồng_ý của Lãnh_đạo Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương. | None | 1 | Theo Điều 30 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-VKSTC năm 2019 quy_định như sau : Quản_lý cán_bộ 1 . Việc quản_lý cán_bộ thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và quy_định của Bộ Quốc_phòng , mọi cán_bộ trong Cơ_quan điều_tra phải chấp_hành nghiêm kỷ_luật Quân_đội và nội_quy , quy_định của cơ_quan , đơn_vị . 2 . Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra đi công_tác hoặc nghỉ_việc riêng phải được sự đồng_ý của Lãnh_đạo Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương . Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có việc riêng cần nghỉ phải được phép của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra . Cán_bộ có việc riêng cần phải nghỉ trọn 01 ngày thì phải được sự đồng_ý của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra ; nghỉ từ 02 ngày trở lên phải báo_cáo và được sự đồng_ý của Lãnh_đạo Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương . Căn_cứ trên quy_định việc quản_lý cán_bộ trong Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương như sau : - Cán_bộ có việc riêng cần phải nghỉ trọn 01 ngày thì phải được sự đồng_ý của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ; - Cán_bộ có việc riêng cần phải nghỉ từ 02 ngày trở lên phải báo_cáo và được sự đồng_ý của Lãnh_đạo Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương . | 17,999 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.